text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
alan parker sir alan william parker sinh ngày 14 tháng 2 năm 1944 mất ngày 31 tháng 7 năm 2020 là một nhà làm phim người anh sự nghiệp ban đầu của parker bắt đầu ở tuổi thiếu niên được dùng làm copywriter và giám đốc quảng cáo trên truyền hình sau khoảng mười năm quay quảng cáo nhiều trong số các tác phẩm này đã giành ... | [
"alan",
"parker",
"sir",
"alan",
"william",
"parker",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"mất",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"là",
"một",
"nhà",
"làm",
"phim",
"người",
"anh",
"sự",
"nghiệp",
"ban",
"đầu",
"của",
"parker",... |
zanthoxylum djalma-batistae là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được albuq p g waterman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"zanthoxylum",
"djalma-batistae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"albuq",
"p",
"g",
"waterman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
năm 2020 theo đó bullet sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của huyện kỳ sơn vào thành phố hòa bình bullet sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của xã hợp thịnh và xã phú minh thành xã thịnh minh | [
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"kỳ",
"sơn",
"vào",
"thành",
"phố",
"hòa",
"bình",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",... |
gump vai forrest gump bullet terence stamp – the adventures of priscilla queen of the desert vai ralph bernadette bassenger bullet john travolta – pulp fiction vai vincent vega bullet 1995 – nigel hawthorne – the madness of king george vai george iii bullet jonathan pryce – carrington vai lytton strachey bullet nicolas... | [
"gump",
"vai",
"forrest",
"gump",
"bullet",
"terence",
"stamp",
"–",
"the",
"adventures",
"of",
"priscilla",
"queen",
"of",
"the",
"desert",
"vai",
"ralph",
"bernadette",
"bassenger",
"bullet",
"john",
"travolta",
"–",
"pulp",
"fiction",
"vai",
"vincent",
"veg... |
pseudoclitocybe là một chi nấm thuộc họ tricholomataceae chi này chứa khoảng 10 loài phân bố rộng rãi == xem thêm == bullet danh sách các chi thuộc họ tricholomataceae | [
"pseudoclitocybe",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"tricholomataceae",
"chi",
"này",
"chứa",
"khoảng",
"10",
"loài",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"thuộc",
"họ",
"tricholomataceae"
] |
textrix nigromarginata là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi textrix textrix nigromarginata được embrik strand miêu tả năm 1906 | [
"textrix",
"nigromarginata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"textrix",
"textrix",
"nigromarginata",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
mỹ gốc do thái nhưng không theo đạo === học vấn === london có bằng thạc sĩ 1996 và tiến sĩ 2004 về ngành xã hội học tại đại học wisconsin-madison và đã học bằng cao học từ đại học oslo 1991 về nghiên cứu hòa bình ông lần đầu tiên tới việt nam vào tháng giêng 1990 và theo lời ông kể đã được bắt tay với đại tướng võ nguy... | [
"mỹ",
"gốc",
"do",
"thái",
"nhưng",
"không",
"theo",
"đạo",
"===",
"học",
"vấn",
"===",
"london",
"có",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"1996",
"và",
"tiến",
"sĩ",
"2004",
"về",
"ngành",
"xã",
"hội",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"wisconsin-madison",
"và",
"đã",
... |
margot wallström margot elisabeth wallström sinh ngày 28 tháng 9 năm 1954 là một chính trị gia của đảng dân chủ xã hội thụy điển và là bộ trưởng ngoại giao thụy điển từ ngày 3 tháng 10 năm 2014 wallström trước đây từng là cao ủy liên minh châu âu về môi trường từ năm 1999 đến năm 2004 và là cao ủy liên minh châu âu về ... | [
"margot",
"wallström",
"margot",
"elisabeth",
"wallström",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1954",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"thụy",
"điển",
"và",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"thụy... |
đất này cũng đã và đang có sự phổ biến của nhiều môn võ hiện đại trong và ngoài nước khác nhau đất bình định cũng đã từng rất nổi tiếng trong làng đấm quyền anh tuy nhiên vì có sự rạch ròi trong ngôn ngữ sử dụng lẫn trong sự phân chia môn phái võ thuật hoặc bộ môn thể thao thi đấu nên chưa bao giờ các môn võ này được g... | [
"đất",
"này",
"cũng",
"đã",
"và",
"đang",
"có",
"sự",
"phổ",
"biến",
"của",
"nhiều",
"môn",
"võ",
"hiện",
"đại",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"khác",
"nhau",
"đất",
"bình",
"định",
"cũng",
"đã",
"từng",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"làng",
"đấm... |
scytodes lycosella là một loài nhện trong họ scytodidae loài này thuộc chi scytodes scytodes lycosella được william frederick purcell miêu tả năm 1904 | [
"scytodes",
"lycosella",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"scytodidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"scytodes",
"scytodes",
"lycosella",
"được",
"william",
"frederick",
"purcell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1904"
] |
tháng 2 baghdad có nhiệt độ tối đa trung bình từ 15 5 đến 18 5 °c 59 9 đến 65 3 °f mặc dù cao không quá 21 °c 70 °f mức thấp trung bình tháng giêng là 3 8 °c 38 8 °f nhưng thấp dưới mức đóng băng xảy ra trung bình vài lần mỗi năm lượng mưa hàng năm chủ yếu rơi từ tháng 11 đến tháng 3 trung bình khoảng 150 mm cao nhất l... | [
"tháng",
"2",
"baghdad",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"tối",
"đa",
"trung",
"bình",
"từ",
"15",
"5",
"đến",
"18",
"5",
"°c",
"59",
"9",
"đến",
"65",
"3",
"°f",
"mặc",
"dù",
"cao",
"không",
"quá",
"21",
"°c",
"70",
"°f",
"mức",
"thấp",
"trung",
"bình",
... |
cyathea agatheti là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1962 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"agatheti",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
biến được làm mịn và không bị gián đoạn trong thời gian việc điều khiển nhiệt độ nước trong một vỏ lò đốt là một ví dụ về điều khiển quá trình liên tục một số quy trình liên tục quan trọng là sản xuất nhiên liệu hóa chất và nhựa quá trình liên tục trong sản xuất được sử dụng để sản xuất với số lượng rất lớn các sản phẩ... | [
"biến",
"được",
"làm",
"mịn",
"và",
"không",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"trong",
"thời",
"gian",
"việc",
"điều",
"khiển",
"nhiệt",
"độ",
"nước",
"trong",
"một",
"vỏ",
"lò",
"đốt",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"điều",
"khiển",
"quá",
"trình",
"liên",
"tụ... |
falsanoeme cyrus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"falsanoeme",
"cyrus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trong khi đó barrett m99 có uy lực mạnh nhưng phải lên đạn từng viên sau mỗi phát bắn thì xạ thủ phải mất khá nhiều thời gian để lên đạn rồi ngắm bắn lại từ đầu barrett m107 có nhiệm vụ chính là công phá các phương tiện cơ giới hay khí tài với cỡ đạn lớn trong tầm xa như máy bay đang đậu trạm chỉ huy trạm rada trạm liệ... | [
"trong",
"khi",
"đó",
"barrett",
"m99",
"có",
"uy",
"lực",
"mạnh",
"nhưng",
"phải",
"lên",
"đạn",
"từng",
"viên",
"sau",
"mỗi",
"phát",
"bắn",
"thì",
"xạ",
"thủ",
"phải",
"mất",
"khá",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"để",
"lên",
"đạn",
"rồi",
"ngắm",
"bắn"... |
amx international amx ghibli là một mẫu máy bay được thiết kế sử dụng vào mục đích tấn công mặt đất ngăn chặn tiếp tế trên chiến trường hỗ trợ từ trên không và trinh sát nó được chế tạo bởi liên doanh amx international và được gọi là a-1 trong không quân brasil amx có khả năng hoạt động ở tốc độ dưới tốc độ âm thanh và... | [
"amx",
"international",
"amx",
"ghibli",
"là",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"được",
"thiết",
"kế",
"sử",
"dụng",
"vào",
"mục",
"đích",
"tấn",
"công",
"mặt",
"đất",
"ngăn",
"chặn",
"tiếp",
"tế",
"trên",
"chiến",
"trường",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"trên",
"khôn... |
clavus pusilla là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae | [
"clavus",
"pusilla",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"drilliidae"
] |
dân xâm lược chống chiến tranh và sự bất bình đẳng dân tộc xã hội trên thế giới dưới tác động và sự cổ vũ của tư tưởng hồ chí minh nhân dân việt nam trong thế kỷ xx đã quyết tâm đấu tranh giải phóng đất nước góp phần biến thế kỷ này trở thành thế kỷ phi thực dân hóa với việc các nước thuộc địa đã giành được độc lập và ... | [
"dân",
"xâm",
"lược",
"chống",
"chiến",
"tranh",
"và",
"sự",
"bất",
"bình",
"đẳng",
"dân",
"tộc",
"xã",
"hội",
"trên",
"thế",
"giới",
"dưới",
"tác",
"động",
"và",
"sự",
"cổ",
"vũ",
"của",
"tư",
"tưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nhân",
"dân",
"việt",
"... |
học nghiên cứu châu âu có các bài viết về giáo dục đại học nói chung chẳng hạn what are universities for 09 2008 bullet giáo dục các nước viện nghiên cứu phát triển giáo dục có một số chương sách rút từ cuốn kỷ yếu đại học humboldt 200 năm bullet ethical principles in university teaching society for teaching and learni... | [
"học",
"nghiên",
"cứu",
"châu",
"âu",
"có",
"các",
"bài",
"viết",
"về",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"nói",
"chung",
"chẳng",
"hạn",
"what",
"are",
"universities",
"for",
"09",
"2008",
"bullet",
"giáo",
"dục",
"các",
"nước",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"p... |
test cricket là kiểu chơi cricket dài nhất một trận test được hai quốc gia tham dự nếu không có hai quốc gia thì không được ghi nhận là cái test hiện bây giờ có mười quốc gia được hội cricket quốc tế international cricket council icc cho ghi danh để chơi trận test icc cho một quốc gia tham dự test nếu quốc gia đó đạt đ... | [
"test",
"cricket",
"là",
"kiểu",
"chơi",
"cricket",
"dài",
"nhất",
"một",
"trận",
"test",
"được",
"hai",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"nếu",
"không",
"có",
"hai",
"quốc",
"gia",
"thì",
"không",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"cái",
"test",
"hiện",
"bây",... |
synanthedon flavipectus là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được biết đến ở ghana | [
"synanthedon",
"flavipectus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sesiidae",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"ghana"
] |
bày sử dụng một nét nhạc chủ đề mới có thể không dùng thủ pháp đối âm trên chủ đề một nếu chủ đề mới độc đáo thì đó là một bản ‘tẩu pháp kép’ trường hợp có ba chủ đề khác nhau đó là tẩu pháp kép ba bullet 2 khai triển developmental chương khai triển xử lý các nhạc tố trong chương trình bày bằng những thủ pháp như chuyể... | [
"bày",
"sử",
"dụng",
"một",
"nét",
"nhạc",
"chủ",
"đề",
"mới",
"có",
"thể",
"không",
"dùng",
"thủ",
"pháp",
"đối",
"âm",
"trên",
"chủ",
"đề",
"một",
"nếu",
"chủ",
"đề",
"mới",
"độc",
"đáo",
"thì",
"đó",
"là",
"một",
"bản",
"‘tẩu",
"pháp",
"kép’",
... |
quận alleghany north carolina quận alleghany là một quận nằm ở bang bắc carolina tại thời điểm năm 2000 dân số là 10 677 người quận lỵ đóng ở sparta quận được lập năm 1859 từ vùng phía đông quận ashe bắc carolina quận được đặt tên theo dãy núi allegheny == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tíc... | [
"quận",
"alleghany",
"north",
"carolina",
"quận",
"alleghany",
"là",
"một",
"quận",
"nằm",
"ở",
"bang",
"bắc",
"carolina",
"tại",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2000",
"dân",
"số",
"là",
"10",
"677",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"sparta",
"quận",
"được",... |
lại một số trong chúng lang thang đến úc và nam phi | [
"lại",
"một",
"số",
"trong",
"chúng",
"lang",
"thang",
"đến",
"úc",
"và",
"nam",
"phi"
] |
kukułczyn trước đây là neuwelt của đức là một khu định cư ở khu hành chính của gmina malechowo thuộc hạt sławno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông nam malechowo phía tây nam sławno và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối v... | [
"kukułczyn",
"trước",
"đây",
"là",
"neuwelt",
"của",
"đức",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"malechowo",
"thuộc",
"hạt",
"sławno",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
... |
gomphostemma latifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"gomphostemma",
"latifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
cuphodes diospyrosella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nhật bản sải cánh dài 7-8 5 mm leaf miners the diospyrosella larvae feed on the mesophyll of the diospyros species | [
"cuphodes",
"diospyrosella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nhật",
"bản",
"sải",
"cánh",
"dài",
"7-8",
"5",
"mm",
"leaf",
"miners",
"the",
"diospyrosella",
"larvae",
"feed",
"on",
"th... |
khí cho chủ nhân điều này rèn luyện cho cậu bé tính cách của một kị sĩ kiên nhẫn rộng rãi và nhất là trung thành vị hiệp sĩ kia sẽ chỉ dạy cậu bé mọi điều để trở thành một hiệp sĩ khi cậu bé lớn hơn một ít cậu bé sẽ theo chủ vào chiến trường và giúp đỡ hiệp sĩ đó nếu họ bị thương một số cậu bé đã được phong hiệp sĩ nga... | [
"khí",
"cho",
"chủ",
"nhân",
"điều",
"này",
"rèn",
"luyện",
"cho",
"cậu",
"bé",
"tính",
"cách",
"của",
"một",
"kị",
"sĩ",
"kiên",
"nhẫn",
"rộng",
"rãi",
"và",
"nhất",
"là",
"trung",
"thành",
"vị",
"hiệp",
"sĩ",
"kia",
"sẽ",
"chỉ",
"dạy",
"cậu",
"bé... |
asura synestramena là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"synestramena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
học không được bàn luận tại đây == chỉ định == chất chỉ điểm khối u có thể được chỉ định để bullet tầm soát một số ung thư phổ biến tầm soát tất cả hoặc phần lớn ung thư đã từng được đề xuất nhưng không cho thấy hiệu quả thực tiễn tầm soát một loại ung thư hoặc một vị trí cần có độ nhạy và độ đặc hiệu đạt ngưỡng nhất đ... | [
"học",
"không",
"được",
"bàn",
"luận",
"tại",
"đây",
"==",
"chỉ",
"định",
"==",
"chất",
"chỉ",
"điểm",
"khối",
"u",
"có",
"thể",
"được",
"chỉ",
"định",
"để",
"bullet",
"tầm",
"soát",
"một",
"số",
"ung",
"thư",
"phổ",
"biến",
"tầm",
"soát",
"tất",
"... |
cissus microdonta là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được baker planch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"cissus",
"microdonta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"planch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
cảnh dương là một xã thuộc huyện quảng trạch tỉnh quảng bình việt nam == địa lý == xã cảnh dương nằm ở phía đông huyện quảng trạch có vị trí địa lý như sau bullet phía bắc giáp xã quảng phú bullet phía tây giáp xã quảng tùng bullet phía nam giáp xã quảng hưng bullet phía đông giáp biển đông xã cảnh dương có diện tích 1... | [
"cảnh",
"dương",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"quảng",
"trạch",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"cảnh",
"dương",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"quảng",
"trạch",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"nh... |
đặt tetrachondra trong họ scrophulariaceae trong hallier 1902 lamiaceae trong cronquist 1981 hay trong họ riêng biệt là tetrachondraceae trong skottsb 1912 hoặc trong bộ boraginales bởi takhtadjan 1997 chi polypremum từng luôn gắn với họ loganiaceae rubiaceae tất cả đều thuộc bộ gentianales hay họ buddlejaceae hiện nay... | [
"đặt",
"tetrachondra",
"trong",
"họ",
"scrophulariaceae",
"trong",
"hallier",
"1902",
"lamiaceae",
"trong",
"cronquist",
"1981",
"hay",
"trong",
"họ",
"riêng",
"biệt",
"là",
"tetrachondraceae",
"trong",
"skottsb",
"1912",
"hoặc",
"trong",
"bộ",
"boraginales",
"bởi... |
parallelia digona là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"parallelia",
"digona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
ptinus alternatus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được fall miêu tả khoa học năm 1905 | [
"ptinus",
"alternatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"fall",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
acanthopsis disperma là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô == lịch sử phân loại == năm 1842 william henry harvey mô tả chi acanthopsis và đề cập rằng acanthodium dispermum là loài điển hình của chi này tuy nhiên ông lại không tạo ra tổ hợp tên gọi mới là acanthopsis disperma vì thế danh pháp acanthopsis disperma là... | [
"acanthopsis",
"disperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"==",
"lịch",
"sử",
"phân",
"loại",
"==",
"năm",
"1842",
"william",
"henry",
"harvey",
"mô",
"tả",
"chi",
"acanthopsis",
"và",
"đề",
"cập",
"rằng",
"a... |
fremantle australia để gia nhập hạm đội anh viễn đông tại ấn độ dương nó đến điểm hẹn ngày 27 tháng 3 và gặp gỡ lực lượng anh bao gồm tàu sân bay hms illustrious tàu chiến-tuần dương hms renown là kỳ hạm của phó đô đốc chỉ huy phó hạm đội viễn đông các thiết giáp hạm hms queen elizabeth và hms valiant cùng các tàu hộ t... | [
"fremantle",
"australia",
"để",
"gia",
"nhập",
"hạm",
"đội",
"anh",
"viễn",
"đông",
"tại",
"ấn",
"độ",
"dương",
"nó",
"đến",
"điểm",
"hẹn",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"và",
"gặp",
"gỡ",
"lực",
"lượng",
"anh",
"bao",
"gồm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hms"... |
glochidion helferi là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được müll arg hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"glochidion",
"helferi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
đàn ông và phụ nữ khác nhau các bộ phim khác trong đó các nhân vật song tính che giấu chứng loạn thần kinh giết người của mình bao gồm black widow blue velvet cruising single white female và girl interrupt bắt đầu từ mùa năm 2009 loạt phim the real world của mtv có hai nhân vật song tính emily schromm và mike manning b... | [
"đàn",
"ông",
"và",
"phụ",
"nữ",
"khác",
"nhau",
"các",
"bộ",
"phim",
"khác",
"trong",
"đó",
"các",
"nhân",
"vật",
"song",
"tính",
"che",
"giấu",
"chứng",
"loạn",
"thần",
"kinh",
"giết",
"người",
"của",
"mình",
"bao",
"gồm",
"black",
"widow",
"blue",
... |
callia batesi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"callia",
"batesi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cao tốc quốc gia để chạy về hướng bắc đến meyersdale pennsylvania trong khi đó i-68 tiếp tục hướng đông băng qua núi savage trước khi vào quận allegany trong quận allegany xa lộ đi qua allegheny front và nó giảm xuống độ cao khoảng trong đoạn đường dài khoảng mật độ xe cộ trên trong quận garrett thì hiếm hơn so với tro... | [
"cao",
"tốc",
"quốc",
"gia",
"để",
"chạy",
"về",
"hướng",
"bắc",
"đến",
"meyersdale",
"pennsylvania",
"trong",
"khi",
"đó",
"i-68",
"tiếp",
"tục",
"hướng",
"đông",
"băng",
"qua",
"núi",
"savage",
"trước",
"khi",
"vào",
"quận",
"allegany",
"trong",
"quận",
... |
pyrearinus cereus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được costa miêu tả khoa học năm 1978 | [
"pyrearinus",
"cereus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"costa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
1940 người chị dâu cả qua đời bà nuôi ăn học 2 người cháu ruột là đinh xuân mẫn và đinh văn năng cả hai về sau đều tích cực tham gia hoạt động cho mặt trận việt minh tháng 8 năm 1945 với vai trò là cán bộ việt minh huyện xuân trường bà tham gia công tác vận động dân chúng tham gia tổng khởi nghĩa ở hai huyện xuân trườn... | [
"1940",
"người",
"chị",
"dâu",
"cả",
"qua",
"đời",
"bà",
"nuôi",
"ăn",
"học",
"2",
"người",
"cháu",
"ruột",
"là",
"đinh",
"xuân",
"mẫn",
"và",
"đinh",
"văn",
"năng",
"cả",
"hai",
"về",
"sau",
"đều",
"tích",
"cực",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"ch... |
nephodia luteopunctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nephodia",
"luteopunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
một cặp toán tử mới đối với số phức u và v trong đó số sau là liên hợp hermite của số thứ nhất | [
"một",
"cặp",
"toán",
"tử",
"mới",
"đối",
"với",
"số",
"phức",
"u",
"và",
"v",
"trong",
"đó",
"số",
"sau",
"là",
"liên",
"hợp",
"hermite",
"của",
"số",
"thứ",
"nhất"
] |
služovice là một làng thuộc huyện opava vùng moravskoslezský cộng hòa séc | [
"služovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"opava",
"vùng",
"moravskoslezský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
phải từ bỏ ý định kiểm soát hội đồng tại luân đôn đang trong tình trạng căng thẳng để thực hiện một cuộc truy đuổi mary trong vùng east anglia khi tin tức cho biết có nhiều người ủng hộ bà trong đó có những nhà quý tộc và các nhóm thường dân đông không đếm xuể ngày 14 tháng 7 northumberland ra khỏi luân đôn với ba ngàn... | [
"phải",
"từ",
"bỏ",
"ý",
"định",
"kiểm",
"soát",
"hội",
"đồng",
"tại",
"luân",
"đôn",
"đang",
"trong",
"tình",
"trạng",
"căng",
"thẳng",
"để",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"truy",
"đuổi",
"mary",
"trong",
"vùng",
"east",
"anglia",
"khi",
"tin",
"tức"... |
pachnobia hyperborea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pachnobia",
"hyperborea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mylabris carinifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1879 | [
"mylabris",
"carinifrons",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"marseul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
được sản xuất mà không có nó nước nặng cacbon tinh khiết cũng có thể dùng như là tác nhân điều tiết thậm chí trong các lò phản ứng hạt nhân dùng urani nghèo vì thế tại hoa kỳ lò phản ứng nguyên tử thực nghiệm đầu tiên năm 1942 cũng như các lò phản ứng sản xuất hanford của dự án manhattan trong đó sản xuất plutoni cho t... | [
"được",
"sản",
"xuất",
"mà",
"không",
"có",
"nó",
"nước",
"nặng",
"cacbon",
"tinh",
"khiết",
"cũng",
"có",
"thể",
"dùng",
"như",
"là",
"tác",
"nhân",
"điều",
"tiết",
"thậm",
"chí",
"trong",
"các",
"lò",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
"dùng",
"urani",
... |
oides niasensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bowditch miêu tả khoa học năm 1925 | [
"oides",
"niasensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bowditch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
gürgenliyatak akkuş gürgenliyatak là một xã thuộc huyện akkuş tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 216 người | [
"gürgenliyatak",
"akkuş",
"gürgenliyatak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akkuş",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"216",
"người"
] |
troia bullet hecuba vợ của priam mẹ của hektor cassandra paris và những người khác bullet helen con gái của thần zeus và leda vợ của menelaos đầu tiên do paris mang về sau đó cưới deiphobus sau khi paris tử trận vụ bắt cóc helen là nguyên nhân trực tiếp gây ra chiến tranh bullet andromache vợ của hektor mẹ của astyanax... | [
"troia",
"bullet",
"hecuba",
"vợ",
"của",
"priam",
"mẹ",
"của",
"hektor",
"cassandra",
"paris",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"bullet",
"helen",
"con",
"gái",
"của",
"thần",
"zeus",
"và",
"leda",
"vợ",
"của",
"menelaos",
"đầu",
"tiên",
"do",
"paris",
"... |
minuteman chỉ sử dụng một chiếc máy tính duy nhất có tốc độ nhanh để thực hiện cả hai chức năng này vì máy tính dẫn đường không hoạt động khi tên lửa còn trong silo nên người ta sử dụng một chiếc máy tính tương tự có khả năng lập trình để giám sát các cảm biến khác nhau và các thiết bị kiểm tra ở các tên lửa icbm đời c... | [
"minuteman",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"một",
"chiếc",
"máy",
"tính",
"duy",
"nhất",
"có",
"tốc",
"độ",
"nhanh",
"để",
"thực",
"hiện",
"cả",
"hai",
"chức",
"năng",
"này",
"vì",
"máy",
"tính",
"dẫn",
"đường",
"không",
"hoạt",
"động",
"khi",
"tên",
"lửa",
"... |
hydnophytum membranaceum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"hydnophytum",
"membranaceum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
nhà du hành vũ trụ solway firth còn gọi là nhà du hành vũ trụ solway hoặc nhà du hành vũ trụ cumberland để chỉ một nhân vật bí ẩn trong một bức ảnh chụp năm 1964 của người lính cứu hỏa nhiếp ảnh gia và nhà sử học địa phương jim templeton 13 tháng 2 năm 1920 27 tháng 11 năm 2011 bức ảnh nổi tiếng được chụp ở burgh marsh... | [
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"solway",
"firth",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"solway",
"hoặc",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"cumberland",
"để",
"chỉ",
"một",
"nhân",
"vật",
"bí",
"ẩn",
"trong",
"một",
"bức",
"ảnh",
... |
estoloides longicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"estoloides",
"longicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
được bố trí đến khu vực đông địa trung hải khi jordan và li-băng bị đe dọa bởi những cuộc đảo chính nhằm tranh giành quyền lãnh đạo trong thế giới ả-rập vào tháng 7 tổng thống li-băng camille chamoun đã yêu cầu hoa kỳ trợ giúp nhằm đảm bảo sự ổn định của chính phủ và yêu cầu điều tương tự cho anh vào ngày 15 tháng 7 lự... | [
"được",
"bố",
"trí",
"đến",
"khu",
"vực",
"đông",
"địa",
"trung",
"hải",
"khi",
"jordan",
"và",
"li-băng",
"bị",
"đe",
"dọa",
"bởi",
"những",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"nhằm",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"trong",
"thế",
"giới",
"ả-rập",
"và... |
và nhà sách trong thời gian này ông nảy sinh ra ý tưởng viết cuốn sách interviews with people from the bottom rung of society cuộc trò chuyện với những người từ tận cùng xã hội chủ yếu dựa trên các cuộc trò chuyện của liêu trong thời gian này với những người bị xã hội ruồng bỏ năm 1998 ông đã chép lại những bài thơ chu... | [
"và",
"nhà",
"sách",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"nảy",
"sinh",
"ra",
"ý",
"tưởng",
"viết",
"cuốn",
"sách",
"interviews",
"with",
"people",
"from",
"the",
"bottom",
"rung",
"of",
"society",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"với",
"những",
"người",
"từ... |
ptychatractus youngi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ptychatractidae | [
"ptychatractus",
"youngi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ptychatractidae"
] |
megaloceros tiếng hy lạp μεγαλος megalos κερας keras nguyên nghĩa sừng lớn là một chi hươu nai đã tuyệt chủng == một số loài được ghi nhận == bullet megaloceros antecedens bullet megaloceros cazioti bullet megaloceros dawkinsi bullet megaloceros giganteus bullet megaloceros luochuanensis bullet megaloceros obscurus bul... | [
"megaloceros",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"μεγαλος",
"megalos",
"κερας",
"keras",
"nguyên",
"nghĩa",
"sừng",
"lớn",
"là",
"một",
"chi",
"hươu",
"nai",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"==",
"một",
"số",
"loài",
"được",
"ghi",
"nhận",
"==",
"bullet",
"megaloceros",
"ante... |
aspalathus callosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên | [
"aspalathus",
"callosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chloroclystis oribates rhinoprora oribates là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chloroclystis",
"oribates",
"rhinoprora",
"oribates",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hapalorchis là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford u... | [
"hapalorchis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j... |
xã flat creek quận pettis missouri xã flat creek là một xã thuộc quận pettis tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 867 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"flat",
"creek",
"quận",
"pettis",
"missouri",
"xã",
"flat",
"creek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"pettis",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"867",
"người",
"==",
"xem",
... |
444 số 444 bốn trăm bốn mươi bốn là một số tự nhiên ngay sau 443 và ngay trước 445 | [
"444",
"số",
"444",
"bốn",
"trăm",
"bốn",
"mươi",
"bốn",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"443",
"và",
"ngay",
"trước",
"445"
] |
này bằng cách cho phép họ truy cập hoàn toàn miễn phí vào nhiều sách có giá trị vào những năm 1970 cnrs đã số hóa được 1000 quyển sách với đa dạng chủ đề phần lớn là văn học tâm lý và khoa học với mục đích xây dựng nền tảng cho một cuốn từ điển lớn kể từ những năm 1180 với tên gọi là trésor de la langue française nền t... | [
"này",
"bằng",
"cách",
"cho",
"phép",
"họ",
"truy",
"cập",
"hoàn",
"toàn",
"miễn",
"phí",
"vào",
"nhiều",
"sách",
"có",
"giá",
"trị",
"vào",
"những",
"năm",
"1970",
"cnrs",
"đã",
"số",
"hóa",
"được",
"1000",
"quyển",
"sách",
"với",
"đa",
"dạng",
"chủ... |
khán giả yêu thích năm 2007 thanh tòng được trao tặng danh hiệu nghệ sĩ nhân dân ông qua đời sáng 22 tháng 9 năm 2016 tại thành phố hồ chí minh hưởng thọ 68 tuổi do bệnh gout ảnh hưởng đến tim thận thấp khớp == gia đình == thanh tòng thuộc thế hệ thứ ba của đại gia đình cải lương tuồng cổ nổi tiếng ở miền nam ông nội c... | [
"khán",
"giả",
"yêu",
"thích",
"năm",
"2007",
"thanh",
"tòng",
"được",
"trao",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"ông",
"qua",
"đời",
"sáng",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"hưởng",
"... |
gynandromyia grossa là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"gynandromyia",
"grossa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
của ngày hội rock in rio 2011 cùng elton john claudia leitte và rihanna vào tháng 9 năm 2010 perry dự định xuất hiện trong tập đầu mùa thứ 41 của chương trình kịch nghệ thiếu nhi sesame street sau khi cảnh của cô được đăng tải lên youtube khán giả lên tiếng chỉ trích vì cô để lộ khe ngực trong chương trình trước khi lê... | [
"của",
"ngày",
"hội",
"rock",
"in",
"rio",
"2011",
"cùng",
"elton",
"john",
"claudia",
"leitte",
"và",
"rihanna",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"perry",
"dự",
"định",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"tập",
"đầu",
"mùa",
"thứ",
"41",
"của",
"chương",
"tr... |
belouizdad là một đô thị thuộc tỉnh alger algérie dân số thời điểm năm 2002 là 59 248 người | [
"belouizdad",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"alger",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"59",
"248",
"người"
] |
eriopyga cartagensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eriopyga",
"cartagensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trường an thạch gia trang trường an chữ hán giản thể 长安区 âm hán việt trường an khu là một quận thuộc địa cấp thị thạch gia trang tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 1110 24 ki-lô-mét vuông dân số 42 65 vạn người trong đó dân số nông nghiệp là 10 97 vạn người trường an là trung tâm hành chính k... | [
"trường",
"an",
"thạch",
"gia",
"trang",
"trường",
"an",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"长安区",
"âm",
"hán",
"việt",
"trường",
"an",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"thạch",
"gia",
"trang",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"cộng",
"hòa",
"... |
danh sách các câu lạc bộ bóng đá ở mali đây là danh sách không đầy đủ các câu lạc bộ bóng đá ở mali về danh sách đầy đủ xem == a == bullet as bamako bamako bullet association sportive de korofina bamako bullet as police bamako bullet association sportive real bamako bamako bullet association sportive bakaridjan de baro... | [
"danh",
"sách",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"ở",
"mali",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"không",
"đầy",
"đủ",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"ở",
"mali",
"về",
"danh",
"sách",
"đầy",
"đủ",
"xem",
"==",
"a",
"==",
"bullet",
"a... |
aspidogyne decora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f garay g a romero mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"aspidogyne",
"decora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"garay",
"g",
"a",
"romero",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
edmund morel ngày 17 tháng 11 năm 1840 – ngày 5 tháng 11 năm 1871 là một kỹ sư dân dụng người anh đã tham gia xây dựng đường sắt ở nhiều nước bao gồm new zealand úc và nhật bản ông là tổng công trình sư nước ngoài đầu tiên được chính phủ minh trị giao phụ trách hướng dẫn và giám sát việc xây dựng tuyến đường sắt đầu ti... | [
"edmund",
"morel",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1840",
"–",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1871",
"là",
"một",
"kỹ",
"sư",
"dân",
"dụng",
"người",
"anh",
"đã",
"tham",
"gia",
"xây",
"dựng",
"đường",
"sắt",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"bao",
... |
gymnauletes bicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1922 | [
"gymnauletes",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
apatania crymophila là một loài trichoptera trong họ apataniidae loài này có ở miền cổ bắc và miền tân bắc | [
"apatania",
"crymophila",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"apataniidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"và",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
curimus decorus là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được steffahny miêu tả khoa học năm 1842 | [
"curimus",
"decorus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"steffahny",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1842"
] |
cao chạy thoát năm 1041 nùng trí cao cùng mẹ là a nùng về lấy châu thảng do gần châu quảng nguyên lập ra nước đại lịch thái tông sai tướng lên đánh bắt được đem về thăng long nhưng vua nghĩ trước đã giết cha và anh nay thương tình không giết tha cho về và lại phong cho làm quảng nguyên mục sau lý thái tông lại gia phon... | [
"cao",
"chạy",
"thoát",
"năm",
"1041",
"nùng",
"trí",
"cao",
"cùng",
"mẹ",
"là",
"a",
"nùng",
"về",
"lấy",
"châu",
"thảng",
"do",
"gần",
"châu",
"quảng",
"nguyên",
"lập",
"ra",
"nước",
"đại",
"lịch",
"thái",
"tông",
"sai",
"tướng",
"lên",
"đánh",
"bắ... |
petelia metaspila là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"petelia",
"metaspila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mursa marica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mursa",
"marica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gia vị trộn với sả băm nhỏ cho dễ tiêu cốt lõi của món này là ở lá vang thịt bò xào lá vang miệt nhà bàn tịnh biên thì khẩu vị hơi khác còn dùng lá vang miệt miền đông thủ đức-biên hòa lại có mùi vị khác cùng với các món khác món lòng bò và bò xào lá vang đã tạo cho bò bảy món núi sam những hương vị riêng biệt == nguy ... | [
"gia",
"vị",
"trộn",
"với",
"sả",
"băm",
"nhỏ",
"cho",
"dễ",
"tiêu",
"cốt",
"lõi",
"của",
"món",
"này",
"là",
"ở",
"lá",
"vang",
"thịt",
"bò",
"xào",
"lá",
"vang",
"miệt",
"nhà",
"bàn",
"tịnh",
"biên",
"thì",
"khẩu",
"vị",
"hơi",
"khác",
"còn",
"... |
liotta và michelle rodriguez dafoe đồng đóng vai chính trong xxx state of the union 2005 phần tiếp theo của phim hành động với sự tham gia của ice cube trong đó dafoe đóng vai bộ trưởng quốc phòng hoa kỳ đang âm mưu một cuộc đảo chính chống lại tổng thống hoa kỳ phần lớn các nhà phê bình chỉ trích mặc dù dafoe nói rằng... | [
"liotta",
"và",
"michelle",
"rodriguez",
"dafoe",
"đồng",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"xxx",
"state",
"of",
"the",
"union",
"2005",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"phim",
"hành",
"động",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"ice",
"cube",
"trong",
"đó... |
hwang jin-san hwang jin-san hangul 황진산 sinh ngày 25 tháng 2 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu cho daejeon citizen | [
"hwang",
"jin-san",
"hwang",
"jin-san",
"hangul",
"황진산",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"cho",
"daejeon",
"citizen"
] |
acrobasis obliqua là một loài bướm đêm thuộc họ pyralidae nó được tìm thấy ở nam âu | [
"acrobasis",
"obliqua",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pyralidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"âu"
] |
libnotes punctithorax là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"libnotes",
"punctithorax",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
đã rất gần cuối cùng được quyết định bởi một phiếu bầu duy nhất tuy nhiên ngày phát hiện được liệt kê trong thông báo là ngày 7 tháng 3 năm 2003 địa điểm khám phá là đài thiên văn sierra nevada và tên của người phát hiện bị bỏ trống == hậu quả == brian g marsden người đứng đầu mpc tại harvard người đã hỗ trợ brown tron... | [
"đã",
"rất",
"gần",
"cuối",
"cùng",
"được",
"quyết",
"định",
"bởi",
"một",
"phiếu",
"bầu",
"duy",
"nhất",
"tuy",
"nhiên",
"ngày",
"phát",
"hiện",
"được",
"liệt",
"kê",
"trong",
"thông",
"báo",
"là",
"ngày",
"7",
"tháng",
"3",
"năm",
"2003",
"địa",
"đ... |
họ ba khía danh pháp khoa học sesarmidae là một họ cua thuộc phân bộ grapsidae gồm các loại cua đất chúng là nguyên liệu cho món mắm cáy == đặc điểm == trong họ ba khía cũng có loài có tên là cáy cáy đỏ cáy mực cáy hôi cáy lông… nhưng cáy còn là tên các loài của chi uca thuộc họ còng cáy tức họ cáy ocypodidae loài cáy ... | [
"họ",
"ba",
"khía",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"sesarmidae",
"là",
"một",
"họ",
"cua",
"thuộc",
"phân",
"bộ",
"grapsidae",
"gồm",
"các",
"loại",
"cua",
"đất",
"chúng",
"là",
"nguyên",
"liệu",
"cho",
"món",
"mắm",
"cáy",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
... |
con trai của thiên đường son of heaven 1935 ==== tạp chí ==== bullet white fox a legend of old china mccall s magazine april 1929 bullet the forbidden city and broadway the saturday evening post ngày 14 tháng 9 năm 1929 bullet aviation in china flyers october 1929 bullet how china went air minded flyers november 1929 b... | [
"con",
"trai",
"của",
"thiên",
"đường",
"son",
"of",
"heaven",
"1935",
"====",
"tạp",
"chí",
"====",
"bullet",
"white",
"fox",
"a",
"legend",
"of",
"old",
"china",
"mccall",
"s",
"magazine",
"april",
"1929",
"bullet",
"the",
"forbidden",
"city",
"and",
"... |
tháng 6 2013 hơn 100 000 người đã thiệt mạng vì cuộc xung đột suốt hơn 2 năm qua trong đó có đến hơn một nửa là dân thường hàng triệu người bị xua đuổi và khoảng 1 5 triệu người syria phải đi tỵ nạn bullet đầu tháng 7 nga tuyên bố đã có bằng chứng xác định quân nổi dậy syria dùng chất sarin tại vùng aleppo và ngay lập ... | [
"tháng",
"6",
"2013",
"hơn",
"100",
"000",
"người",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"vì",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"suốt",
"hơn",
"2",
"năm",
"qua",
"trong",
"đó",
"có",
"đến",
"hơn",
"một",
"nửa",
"là",
"dân",
"thường",
"hàng",
"triệu",
"người",
"bị",
"xua",
... |
aristida jaliscana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r guzmán v jaram mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"aristida",
"jaliscana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"guzmán",
"v",
"jaram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
1 tháng 6 việc cải biến là một phần của chương trình nâng cấp toàn diện nhằm cải thiện khả năng chống tàu ngầm của hải quân australia cho dù và các tàu lớp q khác chỉ là giải pháp tạm thời cho đến khi chế tạo được những tàu frigate chống tàu ngầm thuần túy quiberon bắt đầu được cải biến vào ngày 15 tháng 5 năm 1950 tại... | [
"1",
"tháng",
"6",
"việc",
"cải",
"biến",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"chương",
"trình",
"nâng",
"cấp",
"toàn",
"diện",
"nhằm",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"của",
"hải",
"quân",
"australia",
"cho",
"dù",
"và",
"các",
"tàu",
... |
macroeme condyla là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"macroeme",
"condyla",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hà nội sau một cơn đau đột ngột bv hữu nghị hn chẩn đoán do suy thận cấp ông được an táng tại nghĩa trang thành phố hồ chí minh == khen thưởng và vinh danh == <nowiki>*< nowiki> huân chương lao động hạng 3 ngày 9-1-2013 để ghi nhận những đóng góp to lớn của ông đối với sự nghiệp gdđt ở đồng tháp nói riêng cả nước nói c... | [
"hà",
"nội",
"sau",
"một",
"cơn",
"đau",
"đột",
"ngột",
"bv",
"hữu",
"nghị",
"hn",
"chẩn",
"đoán",
"do",
"suy",
"thận",
"cấp",
"ông",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"khen",
"thưởng",
"và",
... |
micrathyria athenais là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được calvert mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"micrathyria",
"athenais",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"calvert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
sparattanthelium uncigerum là một loài thực vật có hoa trong họ hernandiaceae loài này được meisn kubitzki miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"sparattanthelium",
"uncigerum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hernandiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"kubitzki",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
trichosteleum nitidulum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth paris cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"trichosteleum",
"nitidulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"cardot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
sẵn có và độ phì nhiêu của đất cũng là vấn đề trong chăn thả luân canh nếu hệ thống đồng cỏ được gieo hạt với hơn 40% cây họ đậu thì việc bón phân nitơ thương mại là không cần thiết cho sự phát triển của cây các cây họ đậu có thể cố định nitơ trong khí quyển do đó cung cấp nitơ cho chúng và các loại cây trồng xung quan... | [
"sẵn",
"có",
"và",
"độ",
"phì",
"nhiêu",
"của",
"đất",
"cũng",
"là",
"vấn",
"đề",
"trong",
"chăn",
"thả",
"luân",
"canh",
"nếu",
"hệ",
"thống",
"đồng",
"cỏ",
"được",
"gieo",
"hạt",
"với",
"hơn",
"40%",
"cây",
"họ",
"đậu",
"thì",
"việc",
"bón",
"phâ... |
themus ferganensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2001 | [
"themus",
"ferganensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"kazantsev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.