text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
alan parker sir alan william parker sinh ngày 14 tháng 2 năm 1944 mất ngày 31 tháng 7 năm 2020 là một nhà làm phim người anh sự nghiệp ban đầu của parker bắt đầu ở tuổi thiếu niên được dùng làm copywriter và giám đốc quảng cáo trên truyền hình sau khoảng mười năm quay quảng cáo nhiều trong số các tác phẩm này đã giành được giải thưởng cho sự sáng tạo ông bắt đầu chuyển qua viết kịch bản và đạo diễn phim parker được chú ý vì có một loạt các phong cách làm phim và làm việc trong các thể loại khác nhau ông đã chỉ đạo các vở nhạc kịch bao gồm bugsy malone 1976 fame 1980 pink floyd the wall 1982 the commitments 1991 và evita 1996 các bộ phim truyền hình chuyện có thật bao gồm midnight express 1978 mississippi burning 1988 come see the paradise 1990 và angela s ashes 1999 phim truyền hình gia đình bao gồm shoot the moon 1982 và các phim thriller và kinh dị bao gồm angel heart 1987 và the life of david gale 2003 các bộ phim của ông đã giành được mười chín giải bafta mười giải quả cầu vàng và sáu giải oscar parker được bổ nhiệm làm tư lệnh của đế chế anh cho các dịch vụ của mình cho ngành công nghiệp điện ảnh anh và được phong tước hiệp sĩ năm 2002 ông đã hoạt động trong cả điện ảnh anh và điện ảnh mỹ cùng với
|
[
"alan",
"parker",
"sir",
"alan",
"william",
"parker",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"mất",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"là",
"một",
"nhà",
"làm",
"phim",
"người",
"anh",
"sự",
"nghiệp",
"ban",
"đầu",
"của",
"parker",
"bắt",
"đầu",
"ở",
"tuổi",
"thiếu",
"niên",
"được",
"dùng",
"làm",
"copywriter",
"và",
"giám",
"đốc",
"quảng",
"cáo",
"trên",
"truyền",
"hình",
"sau",
"khoảng",
"mười",
"năm",
"quay",
"quảng",
"cáo",
"nhiều",
"trong",
"số",
"các",
"tác",
"phẩm",
"này",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"cho",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"chuyển",
"qua",
"viết",
"kịch",
"bản",
"và",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"parker",
"được",
"chú",
"ý",
"vì",
"có",
"một",
"loạt",
"các",
"phong",
"cách",
"làm",
"phim",
"và",
"làm",
"việc",
"trong",
"các",
"thể",
"loại",
"khác",
"nhau",
"ông",
"đã",
"chỉ",
"đạo",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"bao",
"gồm",
"bugsy",
"malone",
"1976",
"fame",
"1980",
"pink",
"floyd",
"the",
"wall",
"1982",
"the",
"commitments",
"1991",
"và",
"evita",
"1996",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"chuyện",
"có",
"thật",
"bao",
"gồm",
"midnight",
"express",
"1978",
"mississippi",
"burning",
"1988",
"come",
"see",
"the",
"paradise",
"1990",
"và",
"angela",
"s",
"ashes",
"1999",
"phim",
"truyền",
"hình",
"gia",
"đình",
"bao",
"gồm",
"shoot",
"the",
"moon",
"1982",
"và",
"các",
"phim",
"thriller",
"và",
"kinh",
"dị",
"bao",
"gồm",
"angel",
"heart",
"1987",
"và",
"the",
"life",
"of",
"david",
"gale",
"2003",
"các",
"bộ",
"phim",
"của",
"ông",
"đã",
"giành",
"được",
"mười",
"chín",
"giải",
"bafta",
"mười",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"và",
"sáu",
"giải",
"oscar",
"parker",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tư",
"lệnh",
"của",
"đế",
"chế",
"anh",
"cho",
"các",
"dịch",
"vụ",
"của",
"mình",
"cho",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"anh",
"và",
"được",
"phong",
"tước",
"hiệp",
"sĩ",
"năm",
"2002",
"ông",
"đã",
"hoạt",
"động",
"trong",
"cả",
"điện",
"ảnh",
"anh",
"và",
"điện",
"ảnh",
"mỹ",
"cùng",
"với"
] |
zanthoxylum djalma-batistae là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được albuq p g waterman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
|
[
"zanthoxylum",
"djalma-batistae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"albuq",
"p",
"g",
"waterman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
năm 2020 theo đó bullet sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của huyện kỳ sơn vào thành phố hòa bình bullet sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của xã hợp thịnh và xã phú minh thành xã thịnh minh
|
[
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"kỳ",
"sơn",
"vào",
"thành",
"phố",
"hòa",
"bình",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"hợp",
"thịnh",
"và",
"xã",
"phú",
"minh",
"thành",
"xã",
"thịnh",
"minh"
] |
gump vai forrest gump bullet terence stamp – the adventures of priscilla queen of the desert vai ralph bernadette bassenger bullet john travolta – pulp fiction vai vincent vega bullet 1995 – nigel hawthorne – the madness of king george vai george iii bullet jonathan pryce – carrington vai lytton strachey bullet nicolas cage – leaving las vegas vai ben sanderson bullet massimo troisi – il postino vai mario ruoppolo bullet 1996 – geoffrey rush – shine vai david helfgott bullet ralph fiennes – the english patient vai count laszlo de almásy bullet ian mckellen – richard iii vai richard iii bullet timothy spall – secrets lies vai maurice purley bullet 1997 – robert carlyle – the full monty vai gaz bullet kevin spacey – l a confidential vai jack vincennes bullet billy connolly – mrs brown vai john brown bullet ray winstone – nil by mouth vai ray bullet 1998 – roberto benigni – life is beautiful la vita è bella vai guido bullet michael caine – little voice vai ray say bullet tom hanks – saving private ryan vai captain john h miller bullet joseph fiennes – shakespeare in love vai william shakespeare bullet 1999 – kevin spacey – american beauty vai lester burnham bullet om puri – east is east vai george khan bullet ralph fiennes – the end of the affair vai maurice bendrix bullet russell crowe – the insider vai jeffrey wigand bullet jim broadbent – topsy-turvy vai w s gilbert == liên kết ngoài == bullet bafta awards database
|
[
"gump",
"vai",
"forrest",
"gump",
"bullet",
"terence",
"stamp",
"–",
"the",
"adventures",
"of",
"priscilla",
"queen",
"of",
"the",
"desert",
"vai",
"ralph",
"bernadette",
"bassenger",
"bullet",
"john",
"travolta",
"–",
"pulp",
"fiction",
"vai",
"vincent",
"vega",
"bullet",
"1995",
"–",
"nigel",
"hawthorne",
"–",
"the",
"madness",
"of",
"king",
"george",
"vai",
"george",
"iii",
"bullet",
"jonathan",
"pryce",
"–",
"carrington",
"vai",
"lytton",
"strachey",
"bullet",
"nicolas",
"cage",
"–",
"leaving",
"las",
"vegas",
"vai",
"ben",
"sanderson",
"bullet",
"massimo",
"troisi",
"–",
"il",
"postino",
"vai",
"mario",
"ruoppolo",
"bullet",
"1996",
"–",
"geoffrey",
"rush",
"–",
"shine",
"vai",
"david",
"helfgott",
"bullet",
"ralph",
"fiennes",
"–",
"the",
"english",
"patient",
"vai",
"count",
"laszlo",
"de",
"almásy",
"bullet",
"ian",
"mckellen",
"–",
"richard",
"iii",
"vai",
"richard",
"iii",
"bullet",
"timothy",
"spall",
"–",
"secrets",
"lies",
"vai",
"maurice",
"purley",
"bullet",
"1997",
"–",
"robert",
"carlyle",
"–",
"the",
"full",
"monty",
"vai",
"gaz",
"bullet",
"kevin",
"spacey",
"–",
"l",
"a",
"confidential",
"vai",
"jack",
"vincennes",
"bullet",
"billy",
"connolly",
"–",
"mrs",
"brown",
"vai",
"john",
"brown",
"bullet",
"ray",
"winstone",
"–",
"nil",
"by",
"mouth",
"vai",
"ray",
"bullet",
"1998",
"–",
"roberto",
"benigni",
"–",
"life",
"is",
"beautiful",
"la",
"vita",
"è",
"bella",
"vai",
"guido",
"bullet",
"michael",
"caine",
"–",
"little",
"voice",
"vai",
"ray",
"say",
"bullet",
"tom",
"hanks",
"–",
"saving",
"private",
"ryan",
"vai",
"captain",
"john",
"h",
"miller",
"bullet",
"joseph",
"fiennes",
"–",
"shakespeare",
"in",
"love",
"vai",
"william",
"shakespeare",
"bullet",
"1999",
"–",
"kevin",
"spacey",
"–",
"american",
"beauty",
"vai",
"lester",
"burnham",
"bullet",
"om",
"puri",
"–",
"east",
"is",
"east",
"vai",
"george",
"khan",
"bullet",
"ralph",
"fiennes",
"–",
"the",
"end",
"of",
"the",
"affair",
"vai",
"maurice",
"bendrix",
"bullet",
"russell",
"crowe",
"–",
"the",
"insider",
"vai",
"jeffrey",
"wigand",
"bullet",
"jim",
"broadbent",
"–",
"topsy-turvy",
"vai",
"w",
"s",
"gilbert",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bafta",
"awards",
"database"
] |
pseudoclitocybe là một chi nấm thuộc họ tricholomataceae chi này chứa khoảng 10 loài phân bố rộng rãi == xem thêm == bullet danh sách các chi thuộc họ tricholomataceae
|
[
"pseudoclitocybe",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"tricholomataceae",
"chi",
"này",
"chứa",
"khoảng",
"10",
"loài",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"thuộc",
"họ",
"tricholomataceae"
] |
textrix nigromarginata là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi textrix textrix nigromarginata được embrik strand miêu tả năm 1906
|
[
"textrix",
"nigromarginata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"textrix",
"textrix",
"nigromarginata",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
mỹ gốc do thái nhưng không theo đạo === học vấn === london có bằng thạc sĩ 1996 và tiến sĩ 2004 về ngành xã hội học tại đại học wisconsin-madison và đã học bằng cao học từ đại học oslo 1991 về nghiên cứu hòa bình ông lần đầu tiên tới việt nam vào tháng giêng 1990 và theo lời ông kể đã được bắt tay với đại tướng võ nguyên giáp mặc dù không biết đó là ai cả tuy nhiên ông chỉ bắt đầu nghiên cứu về việt nam từ năm 1992 chuyên về các vấn đề từ năm 1975 tới nay === sự nghiệp === sau khi tốt nghiệp tiến sĩ london dạy tại đại học singapore rồi từ năm 2008 chuyển sang dạy tại hong kong == nhận xét và tư tưởng == bullet về khủng hoảng krym 2014 bullet về chính sách ngoại giao của việt nam trong thời điểm xảy ra vụ giàn khoan hd-981 bullet về hòa giải và hòa hợp dân tộc việt nam bullet nói về vấn đề pháp quyền ở việt nam khi trình bày quan điểm về các vụ án liên quan đến tập đoàn dầu khí việt nam == một số bài viết == bullet blogger vn thách thức chế độ độc đảng bbc 21 08 2013 bullet phỏng vấn sự phát triển kinh tế ở tq và vn 26 03 2014 bullet ukraine và cánh tả ở phương tây 26 03 2014 == thư mục == bullet malesky edmund and jonathan london 2014 reviewing the political economy of development in china and vietnam annual review of political science 17 publication date june 2014 bullet
|
[
"mỹ",
"gốc",
"do",
"thái",
"nhưng",
"không",
"theo",
"đạo",
"===",
"học",
"vấn",
"===",
"london",
"có",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"1996",
"và",
"tiến",
"sĩ",
"2004",
"về",
"ngành",
"xã",
"hội",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"wisconsin-madison",
"và",
"đã",
"học",
"bằng",
"cao",
"học",
"từ",
"đại",
"học",
"oslo",
"1991",
"về",
"nghiên",
"cứu",
"hòa",
"bình",
"ông",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tới",
"việt",
"nam",
"vào",
"tháng",
"giêng",
"1990",
"và",
"theo",
"lời",
"ông",
"kể",
"đã",
"được",
"bắt",
"tay",
"với",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"mặc",
"dù",
"không",
"biết",
"đó",
"là",
"ai",
"cả",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"chỉ",
"bắt",
"đầu",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"việt",
"nam",
"từ",
"năm",
"1992",
"chuyên",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"từ",
"năm",
"1975",
"tới",
"nay",
"===",
"sự",
"nghiệp",
"===",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"tiến",
"sĩ",
"london",
"dạy",
"tại",
"đại",
"học",
"singapore",
"rồi",
"từ",
"năm",
"2008",
"chuyển",
"sang",
"dạy",
"tại",
"hong",
"kong",
"==",
"nhận",
"xét",
"và",
"tư",
"tưởng",
"==",
"bullet",
"về",
"khủng",
"hoảng",
"krym",
"2014",
"bullet",
"về",
"chính",
"sách",
"ngoại",
"giao",
"của",
"việt",
"nam",
"trong",
"thời",
"điểm",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"giàn",
"khoan",
"hd-981",
"bullet",
"về",
"hòa",
"giải",
"và",
"hòa",
"hợp",
"dân",
"tộc",
"việt",
"nam",
"bullet",
"nói",
"về",
"vấn",
"đề",
"pháp",
"quyền",
"ở",
"việt",
"nam",
"khi",
"trình",
"bày",
"quan",
"điểm",
"về",
"các",
"vụ",
"án",
"liên",
"quan",
"đến",
"tập",
"đoàn",
"dầu",
"khí",
"việt",
"nam",
"==",
"một",
"số",
"bài",
"viết",
"==",
"bullet",
"blogger",
"vn",
"thách",
"thức",
"chế",
"độ",
"độc",
"đảng",
"bbc",
"21",
"08",
"2013",
"bullet",
"phỏng",
"vấn",
"sự",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"ở",
"tq",
"và",
"vn",
"26",
"03",
"2014",
"bullet",
"ukraine",
"và",
"cánh",
"tả",
"ở",
"phương",
"tây",
"26",
"03",
"2014",
"==",
"thư",
"mục",
"==",
"bullet",
"malesky",
"edmund",
"and",
"jonathan",
"london",
"2014",
"reviewing",
"the",
"political",
"economy",
"of",
"development",
"in",
"china",
"and",
"vietnam",
"annual",
"review",
"of",
"political",
"science",
"17",
"publication",
"date",
"june",
"2014",
"bullet"
] |
margot wallström margot elisabeth wallström sinh ngày 28 tháng 9 năm 1954 là một chính trị gia của đảng dân chủ xã hội thụy điển và là bộ trưởng ngoại giao thụy điển từ ngày 3 tháng 10 năm 2014 wallström trước đây từng là cao ủy liên minh châu âu về môi trường từ năm 1999 đến năm 2004 và là cao ủy liên minh châu âu về chiến lược truyền thông và quan hệ thể chế từ năm 2004 đến năm 2009 bà cũng là người đầu tiên trong 5 phó chủ tịch của uỷ ban barroso với 27 thành viên sau đó bà làm việc với vai trò đặc phái viên của tổng thư ký liên hợp quốc về bạo lực tình dục trong các cuộc xung đột == cuộc sống và sự nghiệp == sinh ra ở skellefteå wallström tốt nghiệp trung học sau đại học năm 1973 bà bắt đầu sự nghiệp của mình là nhân viên ngân hàng tại ngân hàng alfa savings ở karlstad nơi cô làm việc từ năm 1977 đến năm 1979 và một thời gian ngắn làm kế toán từ năm 1986 đến năm 1987 wallström làm việc với tư cách là giám đốc điều hành của một mạng lưới truyền hình vùng värmland ở thụy điển từ năm 1973 đến năm 1974 và trước khi lên làm ủy viên của eu bà là phó chủ tịch điều hành worldview global media ở colombo sri lanka == sự nghiệp chính trị == wallström đã có một sự nghiệp lâu dài trong
|
[
"margot",
"wallström",
"margot",
"elisabeth",
"wallström",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1954",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"thụy",
"điển",
"và",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"thụy",
"điển",
"từ",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"wallström",
"trước",
"đây",
"từng",
"là",
"cao",
"ủy",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"về",
"môi",
"trường",
"từ",
"năm",
"1999",
"đến",
"năm",
"2004",
"và",
"là",
"cao",
"ủy",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"về",
"chiến",
"lược",
"truyền",
"thông",
"và",
"quan",
"hệ",
"thể",
"chế",
"từ",
"năm",
"2004",
"đến",
"năm",
"2009",
"bà",
"cũng",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"5",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"của",
"uỷ",
"ban",
"barroso",
"với",
"27",
"thành",
"viên",
"sau",
"đó",
"bà",
"làm",
"việc",
"với",
"vai",
"trò",
"đặc",
"phái",
"viên",
"của",
"tổng",
"thư",
"ký",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"về",
"bạo",
"lực",
"tình",
"dục",
"trong",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"==",
"cuộc",
"sống",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"skellefteå",
"wallström",
"tốt",
"nghiệp",
"trung",
"học",
"sau",
"đại",
"học",
"năm",
"1973",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"là",
"nhân",
"viên",
"ngân",
"hàng",
"tại",
"ngân",
"hàng",
"alfa",
"savings",
"ở",
"karlstad",
"nơi",
"cô",
"làm",
"việc",
"từ",
"năm",
"1977",
"đến",
"năm",
"1979",
"và",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"làm",
"kế",
"toán",
"từ",
"năm",
"1986",
"đến",
"năm",
"1987",
"wallström",
"làm",
"việc",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"một",
"mạng",
"lưới",
"truyền",
"hình",
"vùng",
"värmland",
"ở",
"thụy",
"điển",
"từ",
"năm",
"1973",
"đến",
"năm",
"1974",
"và",
"trước",
"khi",
"lên",
"làm",
"ủy",
"viên",
"của",
"eu",
"bà",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"điều",
"hành",
"worldview",
"global",
"media",
"ở",
"colombo",
"sri",
"lanka",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"==",
"wallström",
"đã",
"có",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"lâu",
"dài",
"trong"
] |
đất này cũng đã và đang có sự phổ biến của nhiều môn võ hiện đại trong và ngoài nước khác nhau đất bình định cũng đã từng rất nổi tiếng trong làng đấm quyền anh tuy nhiên vì có sự rạch ròi trong ngôn ngữ sử dụng lẫn trong sự phân chia môn phái võ thuật hoặc bộ môn thể thao thi đấu nên chưa bao giờ các môn võ này được gọi với danh xưng võ bình định 2 về khía cạnh võ thuật võ bình định thể hiện rõ tính liên hoàn tinh tế uyên thâm kết hợp nhuần nhuyễn giữa cương và nhu giữa công và thủ giữa mạnh và yếu giữa bên trong tinh khí thần với bên ngoài cơ thể thủ nhãn chỉ và thân về võ lý võ cổ truyền bình định vận dụng triệt để học thuyết âm dương lấy phép ngũ hành và phép bát quái làm nguyên lý cơ bản của song thủ ngũ hành vi bản lưỡng túc bát bộ vi căn là cơ sở võ lý cho luyện tập bộ tay và bộ chân trong võ bình định tấn pháp trong bát quái và thủ pháp trong ngũ hành có sự phối hợp cả hai phương diện ngoại công và nội công 3 về khía cạnh đạo đức ngoài những đức tính mà con người đề cao trong rèn luyện đạo đức là nhân nghĩa lễ trí tín đạo đức của người luyện võ còn thể hiện ở các mặt truyền thống
|
[
"đất",
"này",
"cũng",
"đã",
"và",
"đang",
"có",
"sự",
"phổ",
"biến",
"của",
"nhiều",
"môn",
"võ",
"hiện",
"đại",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"khác",
"nhau",
"đất",
"bình",
"định",
"cũng",
"đã",
"từng",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"làng",
"đấm",
"quyền",
"anh",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"có",
"sự",
"rạch",
"ròi",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"sử",
"dụng",
"lẫn",
"trong",
"sự",
"phân",
"chia",
"môn",
"phái",
"võ",
"thuật",
"hoặc",
"bộ",
"môn",
"thể",
"thao",
"thi",
"đấu",
"nên",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"các",
"môn",
"võ",
"này",
"được",
"gọi",
"với",
"danh",
"xưng",
"võ",
"bình",
"định",
"2",
"về",
"khía",
"cạnh",
"võ",
"thuật",
"võ",
"bình",
"định",
"thể",
"hiện",
"rõ",
"tính",
"liên",
"hoàn",
"tinh",
"tế",
"uyên",
"thâm",
"kết",
"hợp",
"nhuần",
"nhuyễn",
"giữa",
"cương",
"và",
"nhu",
"giữa",
"công",
"và",
"thủ",
"giữa",
"mạnh",
"và",
"yếu",
"giữa",
"bên",
"trong",
"tinh",
"khí",
"thần",
"với",
"bên",
"ngoài",
"cơ",
"thể",
"thủ",
"nhãn",
"chỉ",
"và",
"thân",
"về",
"võ",
"lý",
"võ",
"cổ",
"truyền",
"bình",
"định",
"vận",
"dụng",
"triệt",
"để",
"học",
"thuyết",
"âm",
"dương",
"lấy",
"phép",
"ngũ",
"hành",
"và",
"phép",
"bát",
"quái",
"làm",
"nguyên",
"lý",
"cơ",
"bản",
"của",
"song",
"thủ",
"ngũ",
"hành",
"vi",
"bản",
"lưỡng",
"túc",
"bát",
"bộ",
"vi",
"căn",
"là",
"cơ",
"sở",
"võ",
"lý",
"cho",
"luyện",
"tập",
"bộ",
"tay",
"và",
"bộ",
"chân",
"trong",
"võ",
"bình",
"định",
"tấn",
"pháp",
"trong",
"bát",
"quái",
"và",
"thủ",
"pháp",
"trong",
"ngũ",
"hành",
"có",
"sự",
"phối",
"hợp",
"cả",
"hai",
"phương",
"diện",
"ngoại",
"công",
"và",
"nội",
"công",
"3",
"về",
"khía",
"cạnh",
"đạo",
"đức",
"ngoài",
"những",
"đức",
"tính",
"mà",
"con",
"người",
"đề",
"cao",
"trong",
"rèn",
"luyện",
"đạo",
"đức",
"là",
"nhân",
"nghĩa",
"lễ",
"trí",
"tín",
"đạo",
"đức",
"của",
"người",
"luyện",
"võ",
"còn",
"thể",
"hiện",
"ở",
"các",
"mặt",
"truyền",
"thống"
] |
scytodes lycosella là một loài nhện trong họ scytodidae loài này thuộc chi scytodes scytodes lycosella được william frederick purcell miêu tả năm 1904
|
[
"scytodes",
"lycosella",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"scytodidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"scytodes",
"scytodes",
"lycosella",
"được",
"william",
"frederick",
"purcell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1904"
] |
tháng 2 baghdad có nhiệt độ tối đa trung bình từ 15 5 đến 18 5 °c 59 9 đến 65 3 °f mặc dù cao không quá 21 °c 70 °f mức thấp trung bình tháng giêng là 3 8 °c 38 8 °f nhưng thấp dưới mức đóng băng xảy ra trung bình vài lần mỗi năm lượng mưa hàng năm chủ yếu rơi từ tháng 11 đến tháng 3 trung bình khoảng 150 mm cao nhất là và thấp nhất là vào 11 tháng 1 năm 2008 có tuyết rơi nhẹ ở baghdad lần đầu tiên trong lịch sử == dân số == dân số của baghdad ước tính là 7 222 000 vào năm 2015 thành phố lịch sử có dân số chủ yếu là người hồi giáo sunni vào đầu thế kỷ 21 khoảng 82% dân số của thành phố là hồi giáo shia vào đầu thế kỷ 21 khoảng 1 5 triệu người người di cư đến baghdad phần lớn là người shiite và một vài người sunnis đầu năm 2003 khoảng 20 phần trăm dân số của thành phố là kết quả của cuộc hôn nhân hỗn hợp giữa shi ites và sunnis họ thường được gọi là sushis sau vụ bạo động giáo phái tại iraq giữa nhóm dân quân sunni và shia trong thời kỳ chiếm đóng iraq của mỹ dân số phái shia của thành phố đã trở nên áp đảo mặc dù lời hứa của chính phủ về việc tái định cư người sunnis bị di dời do bạo lực rất ít đã được thực hiện để mang lại điều này cuộc nội chiến iraq
|
[
"tháng",
"2",
"baghdad",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"tối",
"đa",
"trung",
"bình",
"từ",
"15",
"5",
"đến",
"18",
"5",
"°c",
"59",
"9",
"đến",
"65",
"3",
"°f",
"mặc",
"dù",
"cao",
"không",
"quá",
"21",
"°c",
"70",
"°f",
"mức",
"thấp",
"trung",
"bình",
"tháng",
"giêng",
"là",
"3",
"8",
"°c",
"38",
"8",
"°f",
"nhưng",
"thấp",
"dưới",
"mức",
"đóng",
"băng",
"xảy",
"ra",
"trung",
"bình",
"vài",
"lần",
"mỗi",
"năm",
"lượng",
"mưa",
"hàng",
"năm",
"chủ",
"yếu",
"rơi",
"từ",
"tháng",
"11",
"đến",
"tháng",
"3",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"150",
"mm",
"cao",
"nhất",
"là",
"và",
"thấp",
"nhất",
"là",
"vào",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"có",
"tuyết",
"rơi",
"nhẹ",
"ở",
"baghdad",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"của",
"baghdad",
"ước",
"tính",
"là",
"7",
"222",
"000",
"vào",
"năm",
"2015",
"thành",
"phố",
"lịch",
"sử",
"có",
"dân",
"số",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"hồi",
"giáo",
"sunni",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"21",
"khoảng",
"82%",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"là",
"hồi",
"giáo",
"shia",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"21",
"khoảng",
"1",
"5",
"triệu",
"người",
"người",
"di",
"cư",
"đến",
"baghdad",
"phần",
"lớn",
"là",
"người",
"shiite",
"và",
"một",
"vài",
"người",
"sunnis",
"đầu",
"năm",
"2003",
"khoảng",
"20",
"phần",
"trăm",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"hỗn",
"hợp",
"giữa",
"shi",
"ites",
"và",
"sunnis",
"họ",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"sushis",
"sau",
"vụ",
"bạo",
"động",
"giáo",
"phái",
"tại",
"iraq",
"giữa",
"nhóm",
"dân",
"quân",
"sunni",
"và",
"shia",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiếm",
"đóng",
"iraq",
"của",
"mỹ",
"dân",
"số",
"phái",
"shia",
"của",
"thành",
"phố",
"đã",
"trở",
"nên",
"áp",
"đảo",
"mặc",
"dù",
"lời",
"hứa",
"của",
"chính",
"phủ",
"về",
"việc",
"tái",
"định",
"cư",
"người",
"sunnis",
"bị",
"di",
"dời",
"do",
"bạo",
"lực",
"rất",
"ít",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"mang",
"lại",
"điều",
"này",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"iraq"
] |
cyathea agatheti là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1962 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"cyathea",
"agatheti",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
biến được làm mịn và không bị gián đoạn trong thời gian việc điều khiển nhiệt độ nước trong một vỏ lò đốt là một ví dụ về điều khiển quá trình liên tục một số quy trình liên tục quan trọng là sản xuất nhiên liệu hóa chất và nhựa quá trình liên tục trong sản xuất được sử dụng để sản xuất với số lượng rất lớn các sản phẩm mỗi năm hàng triệu đến hàng tỷ kg các ứng dụng có các yếu tố rời rạc hàng loạt và điều khiển quá trình liên tục thường được gọi là ứng dụng lai == các ví dụ == bullet một hệ thống chống bó cứng phanh abs là một ví dụ phức tạp bao gồm nhiều đầu vào điều kiện và kết quả đầu ra bullet điều khiển ổn định máy bay là một ví dụ rất phức tạp sử dụng nhiều đầu vào và đầu ra == liên kết ngoài == bullet the michigan chemical engineering process dynamics and controls open textbook bullet pid control theory and best practices bullet process control equipment video tutorials bullet pid control virtual laboratory free video tutorials on-line simulators advanced process control schemes bullet process control publication
|
[
"biến",
"được",
"làm",
"mịn",
"và",
"không",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"trong",
"thời",
"gian",
"việc",
"điều",
"khiển",
"nhiệt",
"độ",
"nước",
"trong",
"một",
"vỏ",
"lò",
"đốt",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"điều",
"khiển",
"quá",
"trình",
"liên",
"tục",
"một",
"số",
"quy",
"trình",
"liên",
"tục",
"quan",
"trọng",
"là",
"sản",
"xuất",
"nhiên",
"liệu",
"hóa",
"chất",
"và",
"nhựa",
"quá",
"trình",
"liên",
"tục",
"trong",
"sản",
"xuất",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"với",
"số",
"lượng",
"rất",
"lớn",
"các",
"sản",
"phẩm",
"mỗi",
"năm",
"hàng",
"triệu",
"đến",
"hàng",
"tỷ",
"kg",
"các",
"ứng",
"dụng",
"có",
"các",
"yếu",
"tố",
"rời",
"rạc",
"hàng",
"loạt",
"và",
"điều",
"khiển",
"quá",
"trình",
"liên",
"tục",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"ứng",
"dụng",
"lai",
"==",
"các",
"ví",
"dụ",
"==",
"bullet",
"một",
"hệ",
"thống",
"chống",
"bó",
"cứng",
"phanh",
"abs",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"phức",
"tạp",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"đầu",
"vào",
"điều",
"kiện",
"và",
"kết",
"quả",
"đầu",
"ra",
"bullet",
"điều",
"khiển",
"ổn",
"định",
"máy",
"bay",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"rất",
"phức",
"tạp",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"đầu",
"vào",
"và",
"đầu",
"ra",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"michigan",
"chemical",
"engineering",
"process",
"dynamics",
"and",
"controls",
"open",
"textbook",
"bullet",
"pid",
"control",
"theory",
"and",
"best",
"practices",
"bullet",
"process",
"control",
"equipment",
"video",
"tutorials",
"bullet",
"pid",
"control",
"virtual",
"laboratory",
"free",
"video",
"tutorials",
"on-line",
"simulators",
"advanced",
"process",
"control",
"schemes",
"bullet",
"process",
"control",
"publication"
] |
falsanoeme cyrus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"falsanoeme",
"cyrus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trong khi đó barrett m99 có uy lực mạnh nhưng phải lên đạn từng viên sau mỗi phát bắn thì xạ thủ phải mất khá nhiều thời gian để lên đạn rồi ngắm bắn lại từ đầu barrett m107 có nhiệm vụ chính là công phá các phương tiện cơ giới hay khí tài với cỡ đạn lớn trong tầm xa như máy bay đang đậu trạm chỉ huy trạm rada trạm liện lạc thiết giáp hạng nhẹ nói cách khác là tất cả những gì được bọc giáp nhẹ đều có thể bị bắn hỏng trong phạm vi 2 000m nó sử dụng hệ thống nạp đạn bằng độ giật chứ không phải bằng khí nén nòng súng được gắn một cách tự do bên ngoài có rãnh để tản nhiệt cũng như tích hợp bộ phận chống giật thân súng có gắn chân chống chữ v để tiện cho việc tác chiến hệ thống ngắm bắn của m107 là ống ngắm nhưng nó cũng có hệ thống thước ngắm độ chính xác của m107 vào khoảng 1 5 – 2 moa đủ để bắn trúng bộ binh một cách hiệu quả ở tầm bắn 1 000 1 500 mét == biên chế == bullet used by austrian army sf jagdkommando bullet used by jtf2 operatives in small numbers bullet used by thunderbolt forces unit 999 egyptian navy special forces brigades and black cobra unit bullet used by gign before pgm hécate ii bullet used by the army including special forces bullet the m107 is used and designated g82 in the german army and
|
[
"trong",
"khi",
"đó",
"barrett",
"m99",
"có",
"uy",
"lực",
"mạnh",
"nhưng",
"phải",
"lên",
"đạn",
"từng",
"viên",
"sau",
"mỗi",
"phát",
"bắn",
"thì",
"xạ",
"thủ",
"phải",
"mất",
"khá",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"để",
"lên",
"đạn",
"rồi",
"ngắm",
"bắn",
"lại",
"từ",
"đầu",
"barrett",
"m107",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"là",
"công",
"phá",
"các",
"phương",
"tiện",
"cơ",
"giới",
"hay",
"khí",
"tài",
"với",
"cỡ",
"đạn",
"lớn",
"trong",
"tầm",
"xa",
"như",
"máy",
"bay",
"đang",
"đậu",
"trạm",
"chỉ",
"huy",
"trạm",
"rada",
"trạm",
"liện",
"lạc",
"thiết",
"giáp",
"hạng",
"nhẹ",
"nói",
"cách",
"khác",
"là",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"được",
"bọc",
"giáp",
"nhẹ",
"đều",
"có",
"thể",
"bị",
"bắn",
"hỏng",
"trong",
"phạm",
"vi",
"2",
"000m",
"nó",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"nạp",
"đạn",
"bằng",
"độ",
"giật",
"chứ",
"không",
"phải",
"bằng",
"khí",
"nén",
"nòng",
"súng",
"được",
"gắn",
"một",
"cách",
"tự",
"do",
"bên",
"ngoài",
"có",
"rãnh",
"để",
"tản",
"nhiệt",
"cũng",
"như",
"tích",
"hợp",
"bộ",
"phận",
"chống",
"giật",
"thân",
"súng",
"có",
"gắn",
"chân",
"chống",
"chữ",
"v",
"để",
"tiện",
"cho",
"việc",
"tác",
"chiến",
"hệ",
"thống",
"ngắm",
"bắn",
"của",
"m107",
"là",
"ống",
"ngắm",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"có",
"hệ",
"thống",
"thước",
"ngắm",
"độ",
"chính",
"xác",
"của",
"m107",
"vào",
"khoảng",
"1",
"5",
"–",
"2",
"moa",
"đủ",
"để",
"bắn",
"trúng",
"bộ",
"binh",
"một",
"cách",
"hiệu",
"quả",
"ở",
"tầm",
"bắn",
"1",
"000",
"1",
"500",
"mét",
"==",
"biên",
"chế",
"==",
"bullet",
"used",
"by",
"austrian",
"army",
"sf",
"jagdkommando",
"bullet",
"used",
"by",
"jtf2",
"operatives",
"in",
"small",
"numbers",
"bullet",
"used",
"by",
"thunderbolt",
"forces",
"unit",
"999",
"egyptian",
"navy",
"special",
"forces",
"brigades",
"and",
"black",
"cobra",
"unit",
"bullet",
"used",
"by",
"gign",
"before",
"pgm",
"hécate",
"ii",
"bullet",
"used",
"by",
"the",
"army",
"including",
"special",
"forces",
"bullet",
"the",
"m107",
"is",
"used",
"and",
"designated",
"g82",
"in",
"the",
"german",
"army",
"and"
] |
amx international amx ghibli là một mẫu máy bay được thiết kế sử dụng vào mục đích tấn công mặt đất ngăn chặn tiếp tế trên chiến trường hỗ trợ từ trên không và trinh sát nó được chế tạo bởi liên doanh amx international và được gọi là a-1 trong không quân brasil amx có khả năng hoạt động ở tốc độ dưới tốc độ âm thanh và độ cao thấp sử dụng trong cả ban ngày lẫn đêm và nếu cần thiết nó có thể sử dụng được ở cả các căn cứ có cơ sở tồi tàn hay đường bằng bị hư hại nó được thiết kế để giảm thiểu sự phát nhiệt và bề mặt được cải tiến giảm sự phản xạ sóng radar nhằm ngăn chặn khả năng bị phát hiện amx được trang bị hệ thống emc tên lửa không đối không và pháo đặt ở mũi máy bay nhằm tăng khả năng tự vệ == phát triển == vào năm 1977 không quân ý đưa ra một yêu cầu về một máy bay tiêm kích tấn công nhằm thay thế aeritalia g 91 và một số chiếc f-104 starfighter để đáp ứng hợp đồng này aeritalia hiện nay là alenia aeronautica và aermacchi đã đồng ý đưa ra một mẫu máy bay chung do cả hai hãng đang tính đến việc phát triển một lớp máy bay tương tự cho vài năm tới công việc phát triển bắt đầu vào tháng 4 năm 1978 trong tháng 3 năm 1981 chính phủ ý và
|
[
"amx",
"international",
"amx",
"ghibli",
"là",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"được",
"thiết",
"kế",
"sử",
"dụng",
"vào",
"mục",
"đích",
"tấn",
"công",
"mặt",
"đất",
"ngăn",
"chặn",
"tiếp",
"tế",
"trên",
"chiến",
"trường",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"trên",
"không",
"và",
"trinh",
"sát",
"nó",
"được",
"chế",
"tạo",
"bởi",
"liên",
"doanh",
"amx",
"international",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"a-1",
"trong",
"không",
"quân",
"brasil",
"amx",
"có",
"khả",
"năng",
"hoạt",
"động",
"ở",
"tốc",
"độ",
"dưới",
"tốc",
"độ",
"âm",
"thanh",
"và",
"độ",
"cao",
"thấp",
"sử",
"dụng",
"trong",
"cả",
"ban",
"ngày",
"lẫn",
"đêm",
"và",
"nếu",
"cần",
"thiết",
"nó",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"được",
"ở",
"cả",
"các",
"căn",
"cứ",
"có",
"cơ",
"sở",
"tồi",
"tàn",
"hay",
"đường",
"bằng",
"bị",
"hư",
"hại",
"nó",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"sự",
"phát",
"nhiệt",
"và",
"bề",
"mặt",
"được",
"cải",
"tiến",
"giảm",
"sự",
"phản",
"xạ",
"sóng",
"radar",
"nhằm",
"ngăn",
"chặn",
"khả",
"năng",
"bị",
"phát",
"hiện",
"amx",
"được",
"trang",
"bị",
"hệ",
"thống",
"emc",
"tên",
"lửa",
"không",
"đối",
"không",
"và",
"pháo",
"đặt",
"ở",
"mũi",
"máy",
"bay",
"nhằm",
"tăng",
"khả",
"năng",
"tự",
"vệ",
"==",
"phát",
"triển",
"==",
"vào",
"năm",
"1977",
"không",
"quân",
"ý",
"đưa",
"ra",
"một",
"yêu",
"cầu",
"về",
"một",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"tấn",
"công",
"nhằm",
"thay",
"thế",
"aeritalia",
"g",
"91",
"và",
"một",
"số",
"chiếc",
"f-104",
"starfighter",
"để",
"đáp",
"ứng",
"hợp",
"đồng",
"này",
"aeritalia",
"hiện",
"nay",
"là",
"alenia",
"aeronautica",
"và",
"aermacchi",
"đã",
"đồng",
"ý",
"đưa",
"ra",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"chung",
"do",
"cả",
"hai",
"hãng",
"đang",
"tính",
"đến",
"việc",
"phát",
"triển",
"một",
"lớp",
"máy",
"bay",
"tương",
"tự",
"cho",
"vài",
"năm",
"tới",
"công",
"việc",
"phát",
"triển",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1978",
"trong",
"tháng",
"3",
"năm",
"1981",
"chính",
"phủ",
"ý",
"và"
] |
clavus pusilla là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae
|
[
"clavus",
"pusilla",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"drilliidae"
] |
dân xâm lược chống chiến tranh và sự bất bình đẳng dân tộc xã hội trên thế giới dưới tác động và sự cổ vũ của tư tưởng hồ chí minh nhân dân việt nam trong thế kỷ xx đã quyết tâm đấu tranh giải phóng đất nước góp phần biến thế kỷ này trở thành thế kỷ phi thực dân hóa với việc các nước thuộc địa đã giành được độc lập và trở thành đất nước tự do bằng cách loại bỏ chủ nghĩa thực dân chính vì vậy nghị quyết 24c 18 65 của unesco về kỷ niệm 100 năm ngày sinh của chủ tịch hồ chí minh đã khẳng định ông đã “để lại dấu ấn trong quá trình phát triển của nhân loại” và là một biểu tượng xuất sắc về sự tự khẳng định dân tộc đã cống hiến trọn đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc của nhân dân việt nam góp phần vào cuộc đấu tranh chung của các dân tộc vì hòa bình độc lập dân tộc dân chủ và tiến bộ xã hội” == trích dẫn == bullet không có gì quý hơn độc lập tự do bullet đất có bốn phương đông tây nam bắc bullet không có việc gì khó bullet hoàn cảnh thế nào không quan trọng quan trọng là đối phó thế nào bullet một dân tộc dốt là một dân tộc yếu == xem thêm == bullet hồ chí minh bullet chủ nghĩa thực dân bullet chủ nghĩa tư bản bullet phê phán chủ nghĩa tư bản bullet chủ nghĩa mác-lênin bullet phê phán
|
[
"dân",
"xâm",
"lược",
"chống",
"chiến",
"tranh",
"và",
"sự",
"bất",
"bình",
"đẳng",
"dân",
"tộc",
"xã",
"hội",
"trên",
"thế",
"giới",
"dưới",
"tác",
"động",
"và",
"sự",
"cổ",
"vũ",
"của",
"tư",
"tưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"đã",
"quyết",
"tâm",
"đấu",
"tranh",
"giải",
"phóng",
"đất",
"nước",
"góp",
"phần",
"biến",
"thế",
"kỷ",
"này",
"trở",
"thành",
"thế",
"kỷ",
"phi",
"thực",
"dân",
"hóa",
"với",
"việc",
"các",
"nước",
"thuộc",
"địa",
"đã",
"giành",
"được",
"độc",
"lập",
"và",
"trở",
"thành",
"đất",
"nước",
"tự",
"do",
"bằng",
"cách",
"loại",
"bỏ",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"dân",
"chính",
"vì",
"vậy",
"nghị",
"quyết",
"24c",
"18",
"65",
"của",
"unesco",
"về",
"kỷ",
"niệm",
"100",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"của",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đã",
"khẳng",
"định",
"ông",
"đã",
"“để",
"lại",
"dấu",
"ấn",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"của",
"nhân",
"loại”",
"và",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"xuất",
"sắc",
"về",
"sự",
"tự",
"khẳng",
"định",
"dân",
"tộc",
"đã",
"cống",
"hiến",
"trọn",
"đời",
"mình",
"cho",
"sự",
"nghiệp",
"giải",
"phóng",
"dân",
"tộc",
"của",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"góp",
"phần",
"vào",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"chung",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"vì",
"hòa",
"bình",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"dân",
"chủ",
"và",
"tiến",
"bộ",
"xã",
"hội”",
"==",
"trích",
"dẫn",
"==",
"bullet",
"không",
"có",
"gì",
"quý",
"hơn",
"độc",
"lập",
"tự",
"do",
"bullet",
"đất",
"có",
"bốn",
"phương",
"đông",
"tây",
"nam",
"bắc",
"bullet",
"không",
"có",
"việc",
"gì",
"khó",
"bullet",
"hoàn",
"cảnh",
"thế",
"nào",
"không",
"quan",
"trọng",
"quan",
"trọng",
"là",
"đối",
"phó",
"thế",
"nào",
"bullet",
"một",
"dân",
"tộc",
"dốt",
"là",
"một",
"dân",
"tộc",
"yếu",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"dân",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"bullet",
"phê",
"phán",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"mác-lênin",
"bullet",
"phê",
"phán"
] |
học nghiên cứu châu âu có các bài viết về giáo dục đại học nói chung chẳng hạn what are universities for 09 2008 bullet giáo dục các nước viện nghiên cứu phát triển giáo dục có một số chương sách rút từ cuốn kỷ yếu đại học humboldt 200 năm bullet ethical principles in university teaching society for teaching and learning in higher education canada bản dịch tiếng việt những nguyên tắc đạo đức trong giảng dạy đại học tia sáng 01 2009 bullet top world universities những viện đại học hàng đầu thế giới u s news world report bullet thông tin giáo dục pháp vương quốc anh đức và hoa kỳ trên trang mạng của cơ quan ngoại giao và văn hóa các nước này tại việt nam
|
[
"học",
"nghiên",
"cứu",
"châu",
"âu",
"có",
"các",
"bài",
"viết",
"về",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"nói",
"chung",
"chẳng",
"hạn",
"what",
"are",
"universities",
"for",
"09",
"2008",
"bullet",
"giáo",
"dục",
"các",
"nước",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"triển",
"giáo",
"dục",
"có",
"một",
"số",
"chương",
"sách",
"rút",
"từ",
"cuốn",
"kỷ",
"yếu",
"đại",
"học",
"humboldt",
"200",
"năm",
"bullet",
"ethical",
"principles",
"in",
"university",
"teaching",
"society",
"for",
"teaching",
"and",
"learning",
"in",
"higher",
"education",
"canada",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"việt",
"những",
"nguyên",
"tắc",
"đạo",
"đức",
"trong",
"giảng",
"dạy",
"đại",
"học",
"tia",
"sáng",
"01",
"2009",
"bullet",
"top",
"world",
"universities",
"những",
"viện",
"đại",
"học",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"u",
"s",
"news",
"world",
"report",
"bullet",
"thông",
"tin",
"giáo",
"dục",
"pháp",
"vương",
"quốc",
"anh",
"đức",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"cơ",
"quan",
"ngoại",
"giao",
"và",
"văn",
"hóa",
"các",
"nước",
"này",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
test cricket là kiểu chơi cricket dài nhất một trận test được hai quốc gia tham dự nếu không có hai quốc gia thì không được ghi nhận là cái test hiện bây giờ có mười quốc gia được hội cricket quốc tế international cricket council icc cho ghi danh để chơi trận test icc cho một quốc gia tham dự test nếu quốc gia đó đạt được một trình độ chấp nhận một trận test có thể lâu dài năm ngày nếu một đội thắng trước năm ngày thì trận chấm dứt sớm nếu sau năm ngày không có một đội thắng thì kết quà là hòa trong thể thao test cricket mỗi đội thay phiên đánh và giao banh mỗi đội được đanh banh tối đa là hai lần mục đích của thể thao là để đạt nhiều điểm hơn đôi kia trong tổng cộng hai phiên đánh banh trong test cricket để thắng một đội phái làm đối lập bị loại hai lần ngoài ra tình trạng một đội đầu hàng declaration nếu một đội đạt được nhiều điểm hơn mà đối lập không có bị loài mà tiếp tục thủ người giao banh thành công tới cuối thời giơ tôi đa vậy thì kết quả là hoà draw == lịch sử == trận test đầu tiên được tổ chức năm 1877 do anh và úc tham dự sau đó nam phi bắt đầu tham dự năm 1889 và west indies năm 1928 và new zealand năm 1930 và ấn dộ năm 1935 sau khi chiến tranh thế
|
[
"test",
"cricket",
"là",
"kiểu",
"chơi",
"cricket",
"dài",
"nhất",
"một",
"trận",
"test",
"được",
"hai",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"nếu",
"không",
"có",
"hai",
"quốc",
"gia",
"thì",
"không",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"cái",
"test",
"hiện",
"bây",
"giờ",
"có",
"mười",
"quốc",
"gia",
"được",
"hội",
"cricket",
"quốc",
"tế",
"international",
"cricket",
"council",
"icc",
"cho",
"ghi",
"danh",
"để",
"chơi",
"trận",
"test",
"icc",
"cho",
"một",
"quốc",
"gia",
"tham",
"dự",
"test",
"nếu",
"quốc",
"gia",
"đó",
"đạt",
"được",
"một",
"trình",
"độ",
"chấp",
"nhận",
"một",
"trận",
"test",
"có",
"thể",
"lâu",
"dài",
"năm",
"ngày",
"nếu",
"một",
"đội",
"thắng",
"trước",
"năm",
"ngày",
"thì",
"trận",
"chấm",
"dứt",
"sớm",
"nếu",
"sau",
"năm",
"ngày",
"không",
"có",
"một",
"đội",
"thắng",
"thì",
"kết",
"quà",
"là",
"hòa",
"trong",
"thể",
"thao",
"test",
"cricket",
"mỗi",
"đội",
"thay",
"phiên",
"đánh",
"và",
"giao",
"banh",
"mỗi",
"đội",
"được",
"đanh",
"banh",
"tối",
"đa",
"là",
"hai",
"lần",
"mục",
"đích",
"của",
"thể",
"thao",
"là",
"để",
"đạt",
"nhiều",
"điểm",
"hơn",
"đôi",
"kia",
"trong",
"tổng",
"cộng",
"hai",
"phiên",
"đánh",
"banh",
"trong",
"test",
"cricket",
"để",
"thắng",
"một",
"đội",
"phái",
"làm",
"đối",
"lập",
"bị",
"loại",
"hai",
"lần",
"ngoài",
"ra",
"tình",
"trạng",
"một",
"đội",
"đầu",
"hàng",
"declaration",
"nếu",
"một",
"đội",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"điểm",
"hơn",
"mà",
"đối",
"lập",
"không",
"có",
"bị",
"loài",
"mà",
"tiếp",
"tục",
"thủ",
"người",
"giao",
"banh",
"thành",
"công",
"tới",
"cuối",
"thời",
"giơ",
"tôi",
"đa",
"vậy",
"thì",
"kết",
"quả",
"là",
"hoà",
"draw",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trận",
"test",
"đầu",
"tiên",
"được",
"tổ",
"chức",
"năm",
"1877",
"do",
"anh",
"và",
"úc",
"tham",
"dự",
"sau",
"đó",
"nam",
"phi",
"bắt",
"đầu",
"tham",
"dự",
"năm",
"1889",
"và",
"west",
"indies",
"năm",
"1928",
"và",
"new",
"zealand",
"năm",
"1930",
"và",
"ấn",
"dộ",
"năm",
"1935",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"thế"
] |
synanthedon flavipectus là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được biết đến ở ghana
|
[
"synanthedon",
"flavipectus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sesiidae",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"ghana"
] |
bày sử dụng một nét nhạc chủ đề mới có thể không dùng thủ pháp đối âm trên chủ đề một nếu chủ đề mới độc đáo thì đó là một bản ‘tẩu pháp kép’ trường hợp có ba chủ đề khác nhau đó là tẩu pháp kép ba bullet 2 khai triển developmental chương khai triển xử lý các nhạc tố trong chương trình bày bằng những thủ pháp như chuyển tiến chuyển cung thể chuyển ngược đối âm kép xiết chặt khuếch đại thu hẹp âm nền chương này thường kết thúc bằng một giai kết hoặc vài giai kết nối tiếp nhau đặc điểm của chương khai triển là chủ đề được phân đoạn hoặc biến thể bằng nhiều bút pháp khác nhau nhưng xây dựng dần dần chủ đề biến cách tồn tại trong ít nhất một bè nào đó các chủ đề biến cách thường không nằm trong tương quan chủ âm át âm như đoạn trình bày và được mệnh danh là những đoạn du hứng divertimento chương khai triển tiêu biểu không cần phát biểu chủ đề ở tất cả mọi bè bullet 3 tái hiện coda hoặc codetta bao gồm phân đoạn của một chương codetta hoặc toàn bộ tẩu pháp coda các coda và codetta thường có âm hưởng dường chúng là phần thêm vào sau cấu trúc kết thúc của một chương chức năng của các codetta thường là chuyển cung ngược để quay về cung thể của chủ đề chính không phải mọi bản tẩu pháp đều
|
[
"bày",
"sử",
"dụng",
"một",
"nét",
"nhạc",
"chủ",
"đề",
"mới",
"có",
"thể",
"không",
"dùng",
"thủ",
"pháp",
"đối",
"âm",
"trên",
"chủ",
"đề",
"một",
"nếu",
"chủ",
"đề",
"mới",
"độc",
"đáo",
"thì",
"đó",
"là",
"một",
"bản",
"‘tẩu",
"pháp",
"kép’",
"trường",
"hợp",
"có",
"ba",
"chủ",
"đề",
"khác",
"nhau",
"đó",
"là",
"tẩu",
"pháp",
"kép",
"ba",
"bullet",
"2",
"khai",
"triển",
"developmental",
"chương",
"khai",
"triển",
"xử",
"lý",
"các",
"nhạc",
"tố",
"trong",
"chương",
"trình",
"bày",
"bằng",
"những",
"thủ",
"pháp",
"như",
"chuyển",
"tiến",
"chuyển",
"cung",
"thể",
"chuyển",
"ngược",
"đối",
"âm",
"kép",
"xiết",
"chặt",
"khuếch",
"đại",
"thu",
"hẹp",
"âm",
"nền",
"chương",
"này",
"thường",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"một",
"giai",
"kết",
"hoặc",
"vài",
"giai",
"kết",
"nối",
"tiếp",
"nhau",
"đặc",
"điểm",
"của",
"chương",
"khai",
"triển",
"là",
"chủ",
"đề",
"được",
"phân",
"đoạn",
"hoặc",
"biến",
"thể",
"bằng",
"nhiều",
"bút",
"pháp",
"khác",
"nhau",
"nhưng",
"xây",
"dựng",
"dần",
"dần",
"chủ",
"đề",
"biến",
"cách",
"tồn",
"tại",
"trong",
"ít",
"nhất",
"một",
"bè",
"nào",
"đó",
"các",
"chủ",
"đề",
"biến",
"cách",
"thường",
"không",
"nằm",
"trong",
"tương",
"quan",
"chủ",
"âm",
"át",
"âm",
"như",
"đoạn",
"trình",
"bày",
"và",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"những",
"đoạn",
"du",
"hứng",
"divertimento",
"chương",
"khai",
"triển",
"tiêu",
"biểu",
"không",
"cần",
"phát",
"biểu",
"chủ",
"đề",
"ở",
"tất",
"cả",
"mọi",
"bè",
"bullet",
"3",
"tái",
"hiện",
"coda",
"hoặc",
"codetta",
"bao",
"gồm",
"phân",
"đoạn",
"của",
"một",
"chương",
"codetta",
"hoặc",
"toàn",
"bộ",
"tẩu",
"pháp",
"coda",
"các",
"coda",
"và",
"codetta",
"thường",
"có",
"âm",
"hưởng",
"dường",
"chúng",
"là",
"phần",
"thêm",
"vào",
"sau",
"cấu",
"trúc",
"kết",
"thúc",
"của",
"một",
"chương",
"chức",
"năng",
"của",
"các",
"codetta",
"thường",
"là",
"chuyển",
"cung",
"ngược",
"để",
"quay",
"về",
"cung",
"thể",
"của",
"chủ",
"đề",
"chính",
"không",
"phải",
"mọi",
"bản",
"tẩu",
"pháp",
"đều"
] |
quận alleghany north carolina quận alleghany là một quận nằm ở bang bắc carolina tại thời điểm năm 2000 dân số là 10 677 người quận lỵ đóng ở sparta quận được lập năm 1859 từ vùng phía đông quận ashe bắc carolina quận được đặt tên theo dãy núi allegheny == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích 236 dặm anh vuông 610 km² trong đó 235 dặm anh vuông 608 km² là diện tích đất và 1 dặm anh vuông 2 km² trong tổng diện tích 0 37% là diện tích mặt nước === các thị trấn === quận được chia thành 7 thị trấn cherry lane cranberry gap civil glade creek piney creek prathers creek và whitehead === các quận giáp ranh === bullet quận grayson virginia bắc bullet quận surry bắc carolina đông bullet quận wilkes bắc carolina nam bullet quận ashe bắc carolina tây === vùng bảo tồn quốc gia === bullet blue ridge parkway một phần == thông tin nhân khẩu == theo cuộc điều tra dân số tiến hành năm 2000 quận này có dân số 10 677 người 4 593 hộ và 3 169 gia đình sinh sống trong quận này mật độ dân số là 46 người trên mỗi dặm anh vuông 18 km² đã có 6 412 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 27 trên mỗi dặm anh vuông 11 km² cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 95 69% người da trắng 1 23% người da đen hoặc người mỹ gốc phi 0 26% người thổ dân châu mỹ 0 20% người gốc châu
|
[
"quận",
"alleghany",
"north",
"carolina",
"quận",
"alleghany",
"là",
"một",
"quận",
"nằm",
"ở",
"bang",
"bắc",
"carolina",
"tại",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2000",
"dân",
"số",
"là",
"10",
"677",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"sparta",
"quận",
"được",
"lập",
"năm",
"1859",
"từ",
"vùng",
"phía",
"đông",
"quận",
"ashe",
"bắc",
"carolina",
"quận",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"dãy",
"núi",
"allegheny",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"236",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"610",
"km²",
"trong",
"đó",
"235",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"608",
"km²",
"là",
"diện",
"tích",
"đất",
"và",
"1",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"2",
"km²",
"trong",
"tổng",
"diện",
"tích",
"0",
"37%",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"===",
"các",
"thị",
"trấn",
"===",
"quận",
"được",
"chia",
"thành",
"7",
"thị",
"trấn",
"cherry",
"lane",
"cranberry",
"gap",
"civil",
"glade",
"creek",
"piney",
"creek",
"prathers",
"creek",
"và",
"whitehead",
"===",
"các",
"quận",
"giáp",
"ranh",
"===",
"bullet",
"quận",
"grayson",
"virginia",
"bắc",
"bullet",
"quận",
"surry",
"bắc",
"carolina",
"đông",
"bullet",
"quận",
"wilkes",
"bắc",
"carolina",
"nam",
"bullet",
"quận",
"ashe",
"bắc",
"carolina",
"tây",
"===",
"vùng",
"bảo",
"tồn",
"quốc",
"gia",
"===",
"bullet",
"blue",
"ridge",
"parkway",
"một",
"phần",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"tiến",
"hành",
"năm",
"2000",
"quận",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"10",
"677",
"người",
"4",
"593",
"hộ",
"và",
"3",
"169",
"gia",
"đình",
"sinh",
"sống",
"trong",
"quận",
"này",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"46",
"người",
"trên",
"mỗi",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"18",
"km²",
"đã",
"có",
"6",
"412",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"với",
"một",
"mật",
"độ",
"bình",
"quân",
"là",
"27",
"trên",
"mỗi",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"11",
"km²",
"cơ",
"cấu",
"chủng",
"tộc",
"của",
"dân",
"cư",
"sinh",
"sống",
"tại",
"quận",
"này",
"gồm",
"95",
"69%",
"người",
"da",
"trắng",
"1",
"23%",
"người",
"da",
"đen",
"hoặc",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"0",
"26%",
"người",
"thổ",
"dân",
"châu",
"mỹ",
"0",
"20%",
"người",
"gốc",
"châu"
] |
lại một số trong chúng lang thang đến úc và nam phi
|
[
"lại",
"một",
"số",
"trong",
"chúng",
"lang",
"thang",
"đến",
"úc",
"và",
"nam",
"phi"
] |
kukułczyn trước đây là neuwelt của đức là một khu định cư ở khu hành chính của gmina malechowo thuộc hạt sławno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông nam malechowo phía tây nam sławno và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"kukułczyn",
"trước",
"đây",
"là",
"neuwelt",
"của",
"đức",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"malechowo",
"thuộc",
"hạt",
"sławno",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"đông",
"nam",
"malechowo",
"phía",
"tây",
"nam",
"sławno",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
gomphostemma latifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
|
[
"gomphostemma",
"latifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
cuphodes diospyrosella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nhật bản sải cánh dài 7-8 5 mm leaf miners the diospyrosella larvae feed on the mesophyll of the diospyros species
|
[
"cuphodes",
"diospyrosella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nhật",
"bản",
"sải",
"cánh",
"dài",
"7-8",
"5",
"mm",
"leaf",
"miners",
"the",
"diospyrosella",
"larvae",
"feed",
"on",
"the",
"mesophyll",
"of",
"the",
"diospyros",
"species"
] |
khí cho chủ nhân điều này rèn luyện cho cậu bé tính cách của một kị sĩ kiên nhẫn rộng rãi và nhất là trung thành vị hiệp sĩ kia sẽ chỉ dạy cậu bé mọi điều để trở thành một hiệp sĩ khi cậu bé lớn hơn một ít cậu bé sẽ theo chủ vào chiến trường và giúp đỡ hiệp sĩ đó nếu họ bị thương một số cậu bé đã được phong hiệp sĩ ngay trên chiến trường nhờ sự chiến đấu dũng cảm nhưng hầu hết chỉ được phong tước hiệp sĩ bởi những lãnh chúa sau khi đã huấn luyện hoàn chỉnh cậu bé sẽ trở thành một hiệp sĩ vào khoảng 18-21 tuổi một khi đã hoàn tất việc đào tạo cậu bé sẽ được phong tước khi đó cậu bé sẽ phải cầu nguyện cả đêm xưng tội trước ngày phong tước trong một nhà thờ sau đó cậu bé phải tắm rửa sạch sẽ mặc áo trắng và quần màu vàng áo khoác tím rồi được phong tước bởi vua hay lãnh chúa vào thời trung cổ cậu sẽ phải thề tuân theo quy định của một kị sĩ và không bao giờ chạy trốn khỏi chiến trường và mọi phụ nữ sẽ gõ nhẹ lên áo giáp của cậu cậu cũng có thể được phong tước ngay trên chiến trường lúc mà lãnh chúa đơn giản chỉ cần đặt tay hay thanh kiếm của mình lên vai của cậu và nói anh là hiệp sĩ sau khi các kĩ
|
[
"khí",
"cho",
"chủ",
"nhân",
"điều",
"này",
"rèn",
"luyện",
"cho",
"cậu",
"bé",
"tính",
"cách",
"của",
"một",
"kị",
"sĩ",
"kiên",
"nhẫn",
"rộng",
"rãi",
"và",
"nhất",
"là",
"trung",
"thành",
"vị",
"hiệp",
"sĩ",
"kia",
"sẽ",
"chỉ",
"dạy",
"cậu",
"bé",
"mọi",
"điều",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"hiệp",
"sĩ",
"khi",
"cậu",
"bé",
"lớn",
"hơn",
"một",
"ít",
"cậu",
"bé",
"sẽ",
"theo",
"chủ",
"vào",
"chiến",
"trường",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"hiệp",
"sĩ",
"đó",
"nếu",
"họ",
"bị",
"thương",
"một",
"số",
"cậu",
"bé",
"đã",
"được",
"phong",
"hiệp",
"sĩ",
"ngay",
"trên",
"chiến",
"trường",
"nhờ",
"sự",
"chiến",
"đấu",
"dũng",
"cảm",
"nhưng",
"hầu",
"hết",
"chỉ",
"được",
"phong",
"tước",
"hiệp",
"sĩ",
"bởi",
"những",
"lãnh",
"chúa",
"sau",
"khi",
"đã",
"huấn",
"luyện",
"hoàn",
"chỉnh",
"cậu",
"bé",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"một",
"hiệp",
"sĩ",
"vào",
"khoảng",
"18-21",
"tuổi",
"một",
"khi",
"đã",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"đào",
"tạo",
"cậu",
"bé",
"sẽ",
"được",
"phong",
"tước",
"khi",
"đó",
"cậu",
"bé",
"sẽ",
"phải",
"cầu",
"nguyện",
"cả",
"đêm",
"xưng",
"tội",
"trước",
"ngày",
"phong",
"tước",
"trong",
"một",
"nhà",
"thờ",
"sau",
"đó",
"cậu",
"bé",
"phải",
"tắm",
"rửa",
"sạch",
"sẽ",
"mặc",
"áo",
"trắng",
"và",
"quần",
"màu",
"vàng",
"áo",
"khoác",
"tím",
"rồi",
"được",
"phong",
"tước",
"bởi",
"vua",
"hay",
"lãnh",
"chúa",
"vào",
"thời",
"trung",
"cổ",
"cậu",
"sẽ",
"phải",
"thề",
"tuân",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"một",
"kị",
"sĩ",
"và",
"không",
"bao",
"giờ",
"chạy",
"trốn",
"khỏi",
"chiến",
"trường",
"và",
"mọi",
"phụ",
"nữ",
"sẽ",
"gõ",
"nhẹ",
"lên",
"áo",
"giáp",
"của",
"cậu",
"cậu",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"phong",
"tước",
"ngay",
"trên",
"chiến",
"trường",
"lúc",
"mà",
"lãnh",
"chúa",
"đơn",
"giản",
"chỉ",
"cần",
"đặt",
"tay",
"hay",
"thanh",
"kiếm",
"của",
"mình",
"lên",
"vai",
"của",
"cậu",
"và",
"nói",
"anh",
"là",
"hiệp",
"sĩ",
"sau",
"khi",
"các",
"kĩ"
] |
asura synestramena là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"asura",
"synestramena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
học không được bàn luận tại đây == chỉ định == chất chỉ điểm khối u có thể được chỉ định để bullet tầm soát một số ung thư phổ biến tầm soát tất cả hoặc phần lớn ung thư đã từng được đề xuất nhưng không cho thấy hiệu quả thực tiễn tầm soát một loại ung thư hoặc một vị trí cần có độ nhạy và độ đặc hiệu đạt ngưỡng nhất định ví dụ kháng nguyên đặc hiệu tiền liệt tuyến psa tăng được sử dụng như một dấu hiệu cho ung thư tiền liệt tuyến ở một số quốc gia bullet theo dõi bệnh nhân ung thư sau điều trị xác định các bệnh gần đây ví dụ tăng afp ở một đứa trẻ đã được điều trị u tế bào mầm có thể định hướng đến u nội bì tái phát bullet chẩn đoán các loại u đặc trưng đặc biệt là u não và những u tương tự không thể sinh thiết bullet xác nhận lại chẩn đoán để kiểm tra các đặc điểm như kích thước mức độ xâm lấn của khối u và nhờ đó giúp đánh giá lại hiệu quả của liệu pháp điều trị bullet đánh giá giai đoạn một số chất chỉ điểm khối u bao gồm quá các quá trình đánh giá giai đoạn của một số vị trí khối u bullet tiên lượng kế hoạch điều trị trước khi điều trị và giúp bệnh nhân lên kế hoạch sau điều trị bằng phẫu thuật bullet kiểm tra hiệu quả của điều trị
|
[
"học",
"không",
"được",
"bàn",
"luận",
"tại",
"đây",
"==",
"chỉ",
"định",
"==",
"chất",
"chỉ",
"điểm",
"khối",
"u",
"có",
"thể",
"được",
"chỉ",
"định",
"để",
"bullet",
"tầm",
"soát",
"một",
"số",
"ung",
"thư",
"phổ",
"biến",
"tầm",
"soát",
"tất",
"cả",
"hoặc",
"phần",
"lớn",
"ung",
"thư",
"đã",
"từng",
"được",
"đề",
"xuất",
"nhưng",
"không",
"cho",
"thấy",
"hiệu",
"quả",
"thực",
"tiễn",
"tầm",
"soát",
"một",
"loại",
"ung",
"thư",
"hoặc",
"một",
"vị",
"trí",
"cần",
"có",
"độ",
"nhạy",
"và",
"độ",
"đặc",
"hiệu",
"đạt",
"ngưỡng",
"nhất",
"định",
"ví",
"dụ",
"kháng",
"nguyên",
"đặc",
"hiệu",
"tiền",
"liệt",
"tuyến",
"psa",
"tăng",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"dấu",
"hiệu",
"cho",
"ung",
"thư",
"tiền",
"liệt",
"tuyến",
"ở",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"theo",
"dõi",
"bệnh",
"nhân",
"ung",
"thư",
"sau",
"điều",
"trị",
"xác",
"định",
"các",
"bệnh",
"gần",
"đây",
"ví",
"dụ",
"tăng",
"afp",
"ở",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"đã",
"được",
"điều",
"trị",
"u",
"tế",
"bào",
"mầm",
"có",
"thể",
"định",
"hướng",
"đến",
"u",
"nội",
"bì",
"tái",
"phát",
"bullet",
"chẩn",
"đoán",
"các",
"loại",
"u",
"đặc",
"trưng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"u",
"não",
"và",
"những",
"u",
"tương",
"tự",
"không",
"thể",
"sinh",
"thiết",
"bullet",
"xác",
"nhận",
"lại",
"chẩn",
"đoán",
"để",
"kiểm",
"tra",
"các",
"đặc",
"điểm",
"như",
"kích",
"thước",
"mức",
"độ",
"xâm",
"lấn",
"của",
"khối",
"u",
"và",
"nhờ",
"đó",
"giúp",
"đánh",
"giá",
"lại",
"hiệu",
"quả",
"của",
"liệu",
"pháp",
"điều",
"trị",
"bullet",
"đánh",
"giá",
"giai",
"đoạn",
"một",
"số",
"chất",
"chỉ",
"điểm",
"khối",
"u",
"bao",
"gồm",
"quá",
"các",
"quá",
"trình",
"đánh",
"giá",
"giai",
"đoạn",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"trí",
"khối",
"u",
"bullet",
"tiên",
"lượng",
"kế",
"hoạch",
"điều",
"trị",
"trước",
"khi",
"điều",
"trị",
"và",
"giúp",
"bệnh",
"nhân",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"sau",
"điều",
"trị",
"bằng",
"phẫu",
"thuật",
"bullet",
"kiểm",
"tra",
"hiệu",
"quả",
"của",
"điều",
"trị"
] |
cissus microdonta là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được baker planch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
|
[
"cissus",
"microdonta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"planch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
cảnh dương là một xã thuộc huyện quảng trạch tỉnh quảng bình việt nam == địa lý == xã cảnh dương nằm ở phía đông huyện quảng trạch có vị trí địa lý như sau bullet phía bắc giáp xã quảng phú bullet phía tây giáp xã quảng tùng bullet phía nam giáp xã quảng hưng bullet phía đông giáp biển đông xã cảnh dương có diện tích 1 56 km² dân số năm 2019 là 8 751 người mật độ dân số đạt 5 610 người km² == hành chính == xã cảnh dương được chia làm 9 thôn cảnh thượng đông cảng đông dương đông hải đông tỉnh đông yên liên trung tân cảnh thượng gian trung vũ
|
[
"cảnh",
"dương",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"quảng",
"trạch",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"cảnh",
"dương",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"quảng",
"trạch",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"như",
"sau",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"quảng",
"phú",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"quảng",
"tùng",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"quảng",
"hưng",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"biển",
"đông",
"xã",
"cảnh",
"dương",
"có",
"diện",
"tích",
"1",
"56",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"8",
"751",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"5",
"610",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"cảnh",
"dương",
"được",
"chia",
"làm",
"9",
"thôn",
"cảnh",
"thượng",
"đông",
"cảng",
"đông",
"dương",
"đông",
"hải",
"đông",
"tỉnh",
"đông",
"yên",
"liên",
"trung",
"tân",
"cảnh",
"thượng",
"gian",
"trung",
"vũ"
] |
đặt tetrachondra trong họ scrophulariaceae trong hallier 1902 lamiaceae trong cronquist 1981 hay trong họ riêng biệt là tetrachondraceae trong skottsb 1912 hoặc trong bộ boraginales bởi takhtadjan 1997 chi polypremum từng luôn gắn với họ loganiaceae rubiaceae tất cả đều thuộc bộ gentianales hay họ buddlejaceae hiện nay coi là một phần thuộc họ scrophulariaceae của bộ lamiales các kết quả nghiên cứu gần đây dựa vào các trình tự rbcl và ndhf hỗ trợ một vị trí cô lập cho tetrachondra trong phạm vi bộ lamiales và chỉ ra rằng polypremum procumbens là chị em của nó mối quan hệ gần giữa t hamiltonii và p procumbens cũng được hỗ trợ bởi thành phần hóa học và các hợp chất thứ cấp của chúng == hóa học == harborne và williams 1971 thấy các loài trong họ này có chứa scutellarein so sánh với chi gelsemium nghiên cứu của jensen 2000 về thành phần hóa học của 3 loài polypremum procumbens tetrachondra hamiltonii và peltanthera floribunda cho thấy mối quan hệ gần giữa polypremum và tetrachondra sự hiện diện của màng trong không có ở loganiaceae kiểu nội nhũ v v của polypremum cho thấy vị trí của nó trong bộ lamiales là chính xác và cặp đôi polypremum tetrachondra được hỗ trợ mạnh wagstaff và ctv 2000 phát hiện thấy rằng các trình tự của 2 loài thuộc chi tetrachondra tương ứng có tại new zealand và miền nam nam mỹ là gần như đồng nhất dựa trên hồ sơ hóa thạch phấn hoa các tác
|
[
"đặt",
"tetrachondra",
"trong",
"họ",
"scrophulariaceae",
"trong",
"hallier",
"1902",
"lamiaceae",
"trong",
"cronquist",
"1981",
"hay",
"trong",
"họ",
"riêng",
"biệt",
"là",
"tetrachondraceae",
"trong",
"skottsb",
"1912",
"hoặc",
"trong",
"bộ",
"boraginales",
"bởi",
"takhtadjan",
"1997",
"chi",
"polypremum",
"từng",
"luôn",
"gắn",
"với",
"họ",
"loganiaceae",
"rubiaceae",
"tất",
"cả",
"đều",
"thuộc",
"bộ",
"gentianales",
"hay",
"họ",
"buddlejaceae",
"hiện",
"nay",
"coi",
"là",
"một",
"phần",
"thuộc",
"họ",
"scrophulariaceae",
"của",
"bộ",
"lamiales",
"các",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"gần",
"đây",
"dựa",
"vào",
"các",
"trình",
"tự",
"rbcl",
"và",
"ndhf",
"hỗ",
"trợ",
"một",
"vị",
"trí",
"cô",
"lập",
"cho",
"tetrachondra",
"trong",
"phạm",
"vi",
"bộ",
"lamiales",
"và",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"polypremum",
"procumbens",
"là",
"chị",
"em",
"của",
"nó",
"mối",
"quan",
"hệ",
"gần",
"giữa",
"t",
"hamiltonii",
"và",
"p",
"procumbens",
"cũng",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"và",
"các",
"hợp",
"chất",
"thứ",
"cấp",
"của",
"chúng",
"==",
"hóa",
"học",
"==",
"harborne",
"và",
"williams",
"1971",
"thấy",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"này",
"có",
"chứa",
"scutellarein",
"so",
"sánh",
"với",
"chi",
"gelsemium",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"jensen",
"2000",
"về",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"của",
"3",
"loài",
"polypremum",
"procumbens",
"tetrachondra",
"hamiltonii",
"và",
"peltanthera",
"floribunda",
"cho",
"thấy",
"mối",
"quan",
"hệ",
"gần",
"giữa",
"polypremum",
"và",
"tetrachondra",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"màng",
"trong",
"không",
"có",
"ở",
"loganiaceae",
"kiểu",
"nội",
"nhũ",
"v",
"v",
"của",
"polypremum",
"cho",
"thấy",
"vị",
"trí",
"của",
"nó",
"trong",
"bộ",
"lamiales",
"là",
"chính",
"xác",
"và",
"cặp",
"đôi",
"polypremum",
"tetrachondra",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"mạnh",
"wagstaff",
"và",
"ctv",
"2000",
"phát",
"hiện",
"thấy",
"rằng",
"các",
"trình",
"tự",
"của",
"2",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"tetrachondra",
"tương",
"ứng",
"có",
"tại",
"new",
"zealand",
"và",
"miền",
"nam",
"nam",
"mỹ",
"là",
"gần",
"như",
"đồng",
"nhất",
"dựa",
"trên",
"hồ",
"sơ",
"hóa",
"thạch",
"phấn",
"hoa",
"các",
"tác"
] |
parallelia digona là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"parallelia",
"digona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
ptinus alternatus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được fall miêu tả khoa học năm 1905
|
[
"ptinus",
"alternatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"fall",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
acanthopsis disperma là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô == lịch sử phân loại == năm 1842 william henry harvey mô tả chi acanthopsis và đề cập rằng acanthodium dispermum là loài điển hình của chi này tuy nhiên ông lại không tạo ra tổ hợp tên gọi mới là acanthopsis disperma vì thế danh pháp acanthopsis disperma là nomen invalidum tên gọi không được công bố hợp lệ tới năm 1847 thì christian gottfried daniel nees von esenbeck mới hợp lệ hóa tên gọi acanthopsis disperma == phân bố == loài bản địa từ tây nam namibia đến tây bắc tỉnh cape nam phi
|
[
"acanthopsis",
"disperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"==",
"lịch",
"sử",
"phân",
"loại",
"==",
"năm",
"1842",
"william",
"henry",
"harvey",
"mô",
"tả",
"chi",
"acanthopsis",
"và",
"đề",
"cập",
"rằng",
"acanthodium",
"dispermum",
"là",
"loài",
"điển",
"hình",
"của",
"chi",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"lại",
"không",
"tạo",
"ra",
"tổ",
"hợp",
"tên",
"gọi",
"mới",
"là",
"acanthopsis",
"disperma",
"vì",
"thế",
"danh",
"pháp",
"acanthopsis",
"disperma",
"là",
"nomen",
"invalidum",
"tên",
"gọi",
"không",
"được",
"công",
"bố",
"hợp",
"lệ",
"tới",
"năm",
"1847",
"thì",
"christian",
"gottfried",
"daniel",
"nees",
"von",
"esenbeck",
"mới",
"hợp",
"lệ",
"hóa",
"tên",
"gọi",
"acanthopsis",
"disperma",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"bản",
"địa",
"từ",
"tây",
"nam",
"namibia",
"đến",
"tây",
"bắc",
"tỉnh",
"cape",
"nam",
"phi"
] |
fremantle australia để gia nhập hạm đội anh viễn đông tại ấn độ dương nó đến điểm hẹn ngày 27 tháng 3 và gặp gỡ lực lượng anh bao gồm tàu sân bay hms illustrious tàu chiến-tuần dương hms renown là kỳ hạm của phó đô đốc chỉ huy phó hạm đội viễn đông các thiết giáp hạm hms queen elizabeth và hms valiant cùng các tàu hộ tống và cùng đến trincomalee tích lan ceylon ngày nay là sri lanka ngày 31 tháng 3 đến ngày 12 tháng 4 chiếc thiết giáp hạm pháp richelieu cũng đến gia tăng thêm hương vị quốc tế cho lực lượng này vốn cũng bao gồm các tàu chiến của australia new zealand và hà lan trong hai ngày tiếp theo các tàu sân bay tiến hành tập trận ngoài khơi nơi mà các phi công của chiếc saratoga cố gắng truyền đạt những kinh nghiệm của họ cho các phi công anh ngày 16 tháng 4 hạm đội viễn đông cùng chiếc saratoga khởi hành từ trincomalee và đến ngày 19 máy bay từ hai tàu sân bay tấn công cảng sabang ở phía mũi tây bắc đảo sumatra trong chiến dịch cockpit lực lượng nhật bản hoàn toàn bị bất ngờ bởi cuộc tấn công mới này và nó gây nhiều thiệt hại cho các thiết bị cảng và các kho dầu với các thiệt hại tối thiểu cuộc không kích tỏ ra thành công đến nỗi chiếc saratoga hoãn lại cuộc khởi hành để tiến hành trận
|
[
"fremantle",
"australia",
"để",
"gia",
"nhập",
"hạm",
"đội",
"anh",
"viễn",
"đông",
"tại",
"ấn",
"độ",
"dương",
"nó",
"đến",
"điểm",
"hẹn",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"và",
"gặp",
"gỡ",
"lực",
"lượng",
"anh",
"bao",
"gồm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hms",
"illustrious",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"hms",
"renown",
"là",
"kỳ",
"hạm",
"của",
"phó",
"đô",
"đốc",
"chỉ",
"huy",
"phó",
"hạm",
"đội",
"viễn",
"đông",
"các",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"hms",
"queen",
"elizabeth",
"và",
"hms",
"valiant",
"cùng",
"các",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"và",
"cùng",
"đến",
"trincomalee",
"tích",
"lan",
"ceylon",
"ngày",
"nay",
"là",
"sri",
"lanka",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"đến",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"pháp",
"richelieu",
"cũng",
"đến",
"gia",
"tăng",
"thêm",
"hương",
"vị",
"quốc",
"tế",
"cho",
"lực",
"lượng",
"này",
"vốn",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"các",
"tàu",
"chiến",
"của",
"australia",
"new",
"zealand",
"và",
"hà",
"lan",
"trong",
"hai",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"tiến",
"hành",
"tập",
"trận",
"ngoài",
"khơi",
"nơi",
"mà",
"các",
"phi",
"công",
"của",
"chiếc",
"saratoga",
"cố",
"gắng",
"truyền",
"đạt",
"những",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"họ",
"cho",
"các",
"phi",
"công",
"anh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"4",
"hạm",
"đội",
"viễn",
"đông",
"cùng",
"chiếc",
"saratoga",
"khởi",
"hành",
"từ",
"trincomalee",
"và",
"đến",
"ngày",
"19",
"máy",
"bay",
"từ",
"hai",
"tàu",
"sân",
"bay",
"tấn",
"công",
"cảng",
"sabang",
"ở",
"phía",
"mũi",
"tây",
"bắc",
"đảo",
"sumatra",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"cockpit",
"lực",
"lượng",
"nhật",
"bản",
"hoàn",
"toàn",
"bị",
"bất",
"ngờ",
"bởi",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"mới",
"này",
"và",
"nó",
"gây",
"nhiều",
"thiệt",
"hại",
"cho",
"các",
"thiết",
"bị",
"cảng",
"và",
"các",
"kho",
"dầu",
"với",
"các",
"thiệt",
"hại",
"tối",
"thiểu",
"cuộc",
"không",
"kích",
"tỏ",
"ra",
"thành",
"công",
"đến",
"nỗi",
"chiếc",
"saratoga",
"hoãn",
"lại",
"cuộc",
"khởi",
"hành",
"để",
"tiến",
"hành",
"trận"
] |
glochidion helferi là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được müll arg hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
|
[
"glochidion",
"helferi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
đàn ông và phụ nữ khác nhau các bộ phim khác trong đó các nhân vật song tính che giấu chứng loạn thần kinh giết người của mình bao gồm black widow blue velvet cruising single white female và girl interrupt bắt đầu từ mùa năm 2009 loạt phim the real world của mtv có hai nhân vật song tính emily schromm và mike manning bộ phim truyền hình chủ đề tội phạm siêu nhiên của đài showcase lost girl kể về những sinh vật được gọi là fae sống bí mật giữa con người có nhân vật chính lưỡng tính bo do anna silk thủ vai trong phần câu chuyện cô vướng vào mối tình tay ba giữa dyson một người sói biến hình do kris holden-ried thủ vai và lauren lewis một bác sĩ người do zoie palmer thủ vai phục vụ cho thủ lĩnh của gia tộc light fae trong series phim khoa học viễn tưởng của đài bbc tv torchwood nhiều nhân vật chính được xây dựng với tính dục linh hoạt rõ ràng nhất là captain jack harkness một nhân vật chính có xu hướng tính dục toàn tính là nhân vật chính và sau theo đó mới là một anh hùng với năng lực khoa học viễn tưởng trong giới hạn logic của bộ phim show các nhân vật có thể tương tác với các loài ngoài hành tinh nhà sản xuất đôi khi còn sử dụng từ omnisexual để miêu tả anh này người yêu cũ của jack thuyền trưởng john
|
[
"đàn",
"ông",
"và",
"phụ",
"nữ",
"khác",
"nhau",
"các",
"bộ",
"phim",
"khác",
"trong",
"đó",
"các",
"nhân",
"vật",
"song",
"tính",
"che",
"giấu",
"chứng",
"loạn",
"thần",
"kinh",
"giết",
"người",
"của",
"mình",
"bao",
"gồm",
"black",
"widow",
"blue",
"velvet",
"cruising",
"single",
"white",
"female",
"và",
"girl",
"interrupt",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"mùa",
"năm",
"2009",
"loạt",
"phim",
"the",
"real",
"world",
"của",
"mtv",
"có",
"hai",
"nhân",
"vật",
"song",
"tính",
"emily",
"schromm",
"và",
"mike",
"manning",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"chủ",
"đề",
"tội",
"phạm",
"siêu",
"nhiên",
"của",
"đài",
"showcase",
"lost",
"girl",
"kể",
"về",
"những",
"sinh",
"vật",
"được",
"gọi",
"là",
"fae",
"sống",
"bí",
"mật",
"giữa",
"con",
"người",
"có",
"nhân",
"vật",
"chính",
"lưỡng",
"tính",
"bo",
"do",
"anna",
"silk",
"thủ",
"vai",
"trong",
"phần",
"câu",
"chuyện",
"cô",
"vướng",
"vào",
"mối",
"tình",
"tay",
"ba",
"giữa",
"dyson",
"một",
"người",
"sói",
"biến",
"hình",
"do",
"kris",
"holden-ried",
"thủ",
"vai",
"và",
"lauren",
"lewis",
"một",
"bác",
"sĩ",
"người",
"do",
"zoie",
"palmer",
"thủ",
"vai",
"phục",
"vụ",
"cho",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"gia",
"tộc",
"light",
"fae",
"trong",
"series",
"phim",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"của",
"đài",
"bbc",
"tv",
"torchwood",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"chính",
"được",
"xây",
"dựng",
"với",
"tính",
"dục",
"linh",
"hoạt",
"rõ",
"ràng",
"nhất",
"là",
"captain",
"jack",
"harkness",
"một",
"nhân",
"vật",
"chính",
"có",
"xu",
"hướng",
"tính",
"dục",
"toàn",
"tính",
"là",
"nhân",
"vật",
"chính",
"và",
"sau",
"theo",
"đó",
"mới",
"là",
"một",
"anh",
"hùng",
"với",
"năng",
"lực",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"trong",
"giới",
"hạn",
"logic",
"của",
"bộ",
"phim",
"show",
"các",
"nhân",
"vật",
"có",
"thể",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"loài",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"đôi",
"khi",
"còn",
"sử",
"dụng",
"từ",
"omnisexual",
"để",
"miêu",
"tả",
"anh",
"này",
"người",
"yêu",
"cũ",
"của",
"jack",
"thuyền",
"trưởng",
"john"
] |
callia batesi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"callia",
"batesi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cao tốc quốc gia để chạy về hướng bắc đến meyersdale pennsylvania trong khi đó i-68 tiếp tục hướng đông băng qua núi savage trước khi vào quận allegany trong quận allegany xa lộ đi qua allegheny front và nó giảm xuống độ cao khoảng trong đoạn đường dài khoảng mật độ xe cộ trên trong quận garrett thì hiếm hơn so với trong quận allegany tại ranh giới maryland – tây virginia trung bình hàng năm có khoảng 11 581 xe lưu thông mỗi ngày mật độ này gia tăng đến đỉnh điểm tại lối ra số 22 trong quận garrett là nơi quốc lộ hoa kỳ 219 rời 19 551 xe mỗi ngày đi qua đoạn này tại ranh giới quận allegany mật độ xe giảm dần đến 18 408 xe mỗi ngày trong quận allegany con số xe cộ gia tăng đến 28 861 tại lavale sau khi vào quận allegany đi tránh khỏi frostburg về phía nam với 2 lối ra một đến lộ midlothian và một đến xa lộ maryland 36 ở phía đông frostburg đi qua một cây cầu trên spruce hollow gần clarysville xa lộ chạy dọc theo rìa đồi bên trên vào lavale có các lối ra đi đến và xa lộ maryland 658 i-68 chạy lên núi haystack vào thành phố cumberland đây là đoạn đường đông xe nhất của xa lộ trong tiểu bang maryland tốc độ giới hạn trên xa lộ giảm từ trong lavale xuống cho đến lối ra quốc lộ hoa kỳ 220 và xuống đến trong phố chính
|
[
"cao",
"tốc",
"quốc",
"gia",
"để",
"chạy",
"về",
"hướng",
"bắc",
"đến",
"meyersdale",
"pennsylvania",
"trong",
"khi",
"đó",
"i-68",
"tiếp",
"tục",
"hướng",
"đông",
"băng",
"qua",
"núi",
"savage",
"trước",
"khi",
"vào",
"quận",
"allegany",
"trong",
"quận",
"allegany",
"xa",
"lộ",
"đi",
"qua",
"allegheny",
"front",
"và",
"nó",
"giảm",
"xuống",
"độ",
"cao",
"khoảng",
"trong",
"đoạn",
"đường",
"dài",
"khoảng",
"mật",
"độ",
"xe",
"cộ",
"trên",
"trong",
"quận",
"garrett",
"thì",
"hiếm",
"hơn",
"so",
"với",
"trong",
"quận",
"allegany",
"tại",
"ranh",
"giới",
"maryland",
"–",
"tây",
"virginia",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"có",
"khoảng",
"11",
"581",
"xe",
"lưu",
"thông",
"mỗi",
"ngày",
"mật",
"độ",
"này",
"gia",
"tăng",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"tại",
"lối",
"ra",
"số",
"22",
"trong",
"quận",
"garrett",
"là",
"nơi",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"219",
"rời",
"19",
"551",
"xe",
"mỗi",
"ngày",
"đi",
"qua",
"đoạn",
"này",
"tại",
"ranh",
"giới",
"quận",
"allegany",
"mật",
"độ",
"xe",
"giảm",
"dần",
"đến",
"18",
"408",
"xe",
"mỗi",
"ngày",
"trong",
"quận",
"allegany",
"con",
"số",
"xe",
"cộ",
"gia",
"tăng",
"đến",
"28",
"861",
"tại",
"lavale",
"sau",
"khi",
"vào",
"quận",
"allegany",
"đi",
"tránh",
"khỏi",
"frostburg",
"về",
"phía",
"nam",
"với",
"2",
"lối",
"ra",
"một",
"đến",
"lộ",
"midlothian",
"và",
"một",
"đến",
"xa",
"lộ",
"maryland",
"36",
"ở",
"phía",
"đông",
"frostburg",
"đi",
"qua",
"một",
"cây",
"cầu",
"trên",
"spruce",
"hollow",
"gần",
"clarysville",
"xa",
"lộ",
"chạy",
"dọc",
"theo",
"rìa",
"đồi",
"bên",
"trên",
"vào",
"lavale",
"có",
"các",
"lối",
"ra",
"đi",
"đến",
"và",
"xa",
"lộ",
"maryland",
"658",
"i-68",
"chạy",
"lên",
"núi",
"haystack",
"vào",
"thành",
"phố",
"cumberland",
"đây",
"là",
"đoạn",
"đường",
"đông",
"xe",
"nhất",
"của",
"xa",
"lộ",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"maryland",
"tốc",
"độ",
"giới",
"hạn",
"trên",
"xa",
"lộ",
"giảm",
"từ",
"trong",
"lavale",
"xuống",
"cho",
"đến",
"lối",
"ra",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"220",
"và",
"xuống",
"đến",
"trong",
"phố",
"chính"
] |
pyrearinus cereus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được costa miêu tả khoa học năm 1978
|
[
"pyrearinus",
"cereus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"costa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
1940 người chị dâu cả qua đời bà nuôi ăn học 2 người cháu ruột là đinh xuân mẫn và đinh văn năng cả hai về sau đều tích cực tham gia hoạt động cho mặt trận việt minh tháng 8 năm 1945 với vai trò là cán bộ việt minh huyện xuân trường bà tham gia công tác vận động dân chúng tham gia tổng khởi nghĩa ở hai huyện xuân trường và giao thủy sau khi cách mạng tháng 8 thành công bà tham gia công tác xây dựng chính quyền mới ở huyện xuân trường ngày 30 tháng 6 năm 1946 bà đinh thị vân được kết nạp vào đảng cộng sản đông dương và được cử giữ các chức vụ huyện ủy viên huyện xuân trường ủy viên ban thường vụ phụ nữ cứu quốc tỉnh nam định hội trưởng hội liên hiệp phụ nữ tỉnh nam định 1951-1953 == vinh danh == bà được nhà nước việt nam đã tặng thưởng các danh hiệu bullet danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân bullet 2 huân chương độc lập hạng nhì bullet huân chương kháng chiến hạng nhất bullet huân chương chiến công hạng nhất bullet huân chương quân kỳ quyết thắng và nhiều huân huy chương cao quý khác tên bà được đặt tên cho một đường phố tại phường hạ long thành phố nam định và một con đường tại quận thanh khê thành phố đà nẵng hiện nay căn gác số 8 phố cửa đông quận hoàn kiếm hà nội nơi bà sống những năm cuối đời được
|
[
"1940",
"người",
"chị",
"dâu",
"cả",
"qua",
"đời",
"bà",
"nuôi",
"ăn",
"học",
"2",
"người",
"cháu",
"ruột",
"là",
"đinh",
"xuân",
"mẫn",
"và",
"đinh",
"văn",
"năng",
"cả",
"hai",
"về",
"sau",
"đều",
"tích",
"cực",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"cho",
"mặt",
"trận",
"việt",
"minh",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"cán",
"bộ",
"việt",
"minh",
"huyện",
"xuân",
"trường",
"bà",
"tham",
"gia",
"công",
"tác",
"vận",
"động",
"dân",
"chúng",
"tham",
"gia",
"tổng",
"khởi",
"nghĩa",
"ở",
"hai",
"huyện",
"xuân",
"trường",
"và",
"giao",
"thủy",
"sau",
"khi",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"8",
"thành",
"công",
"bà",
"tham",
"gia",
"công",
"tác",
"xây",
"dựng",
"chính",
"quyền",
"mới",
"ở",
"huyện",
"xuân",
"trường",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"1946",
"bà",
"đinh",
"thị",
"vân",
"được",
"kết",
"nạp",
"vào",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"và",
"được",
"cử",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"huyện",
"ủy",
"viên",
"huyện",
"xuân",
"trường",
"ủy",
"viên",
"ban",
"thường",
"vụ",
"phụ",
"nữ",
"cứu",
"quốc",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"hội",
"trưởng",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"phụ",
"nữ",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"1951-1953",
"==",
"vinh",
"danh",
"==",
"bà",
"được",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"đã",
"tặng",
"thưởng",
"các",
"danh",
"hiệu",
"bullet",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"bullet",
"2",
"huân",
"chương",
"độc",
"lập",
"hạng",
"nhì",
"bullet",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"chiến",
"công",
"hạng",
"nhất",
"bullet",
"huân",
"chương",
"quân",
"kỳ",
"quyết",
"thắng",
"và",
"nhiều",
"huân",
"huy",
"chương",
"cao",
"quý",
"khác",
"tên",
"bà",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"một",
"đường",
"phố",
"tại",
"phường",
"hạ",
"long",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"và",
"một",
"con",
"đường",
"tại",
"quận",
"thanh",
"khê",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"hiện",
"nay",
"căn",
"gác",
"số",
"8",
"phố",
"cửa",
"đông",
"quận",
"hoàn",
"kiếm",
"hà",
"nội",
"nơi",
"bà",
"sống",
"những",
"năm",
"cuối",
"đời",
"được"
] |
nephodia luteopunctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"nephodia",
"luteopunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
một cặp toán tử mới đối với số phức u và v trong đó số sau là liên hợp hermite của số thứ nhất
|
[
"một",
"cặp",
"toán",
"tử",
"mới",
"đối",
"với",
"số",
"phức",
"u",
"và",
"v",
"trong",
"đó",
"số",
"sau",
"là",
"liên",
"hợp",
"hermite",
"của",
"số",
"thứ",
"nhất"
] |
služovice là một làng thuộc huyện opava vùng moravskoslezský cộng hòa séc
|
[
"služovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"opava",
"vùng",
"moravskoslezský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
phải từ bỏ ý định kiểm soát hội đồng tại luân đôn đang trong tình trạng căng thẳng để thực hiện một cuộc truy đuổi mary trong vùng east anglia khi tin tức cho biết có nhiều người ủng hộ bà trong đó có những nhà quý tộc và các nhóm thường dân đông không đếm xuể ngày 14 tháng 7 northumberland ra khỏi luân đôn với ba ngàn quân hôm sau đến cambridge ngày 19 tháng 7 lực lượng ủng hộ mary tập hợp tại lâu đài framlingham ở suffolk với gần hai mươi ngàn binh sĩ lúc ấy hội đồng cơ mật cũng nhận ra rằng họ đã mắc sai lầm lớn ngày 19 tháng 1 dưới ảnh hưởng của bá ước arundel và bá tước pembroke hội đồng công khai tuyên bố mary là nữ vương kết thúc chín ngày trị vì của jane khắp luân đôn dân chúng vui mừng hoan hỉ bị kẹt ở cambridge northumberland cũng tuyên bố mary là nữ vương sau khi nhận một bức thư từ hội đồng william paget và bá tước arundel phi ngựa đến framlingham để nài xin mary dung thứ rồi arundel bắt giữ northumberland ngày 24 tháng 7 ngày 22 tháng 8 northumberland bị chém đầu sau khi chối bỏ đức tin kháng cách hành động này làm đau lòng jane con dâu của ông người vẫn kiên định với niềm tin của mình ngày 12 tháng 2 1554 nữ vương thoái vị cũng bước lên đoạn đầu đài sau khi cha cô
|
[
"phải",
"từ",
"bỏ",
"ý",
"định",
"kiểm",
"soát",
"hội",
"đồng",
"tại",
"luân",
"đôn",
"đang",
"trong",
"tình",
"trạng",
"căng",
"thẳng",
"để",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"truy",
"đuổi",
"mary",
"trong",
"vùng",
"east",
"anglia",
"khi",
"tin",
"tức",
"cho",
"biết",
"có",
"nhiều",
"người",
"ủng",
"hộ",
"bà",
"trong",
"đó",
"có",
"những",
"nhà",
"quý",
"tộc",
"và",
"các",
"nhóm",
"thường",
"dân",
"đông",
"không",
"đếm",
"xuể",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"northumberland",
"ra",
"khỏi",
"luân",
"đôn",
"với",
"ba",
"ngàn",
"quân",
"hôm",
"sau",
"đến",
"cambridge",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"lực",
"lượng",
"ủng",
"hộ",
"mary",
"tập",
"hợp",
"tại",
"lâu",
"đài",
"framlingham",
"ở",
"suffolk",
"với",
"gần",
"hai",
"mươi",
"ngàn",
"binh",
"sĩ",
"lúc",
"ấy",
"hội",
"đồng",
"cơ",
"mật",
"cũng",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"họ",
"đã",
"mắc",
"sai",
"lầm",
"lớn",
"ngày",
"19",
"tháng",
"1",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"bá",
"ước",
"arundel",
"và",
"bá",
"tước",
"pembroke",
"hội",
"đồng",
"công",
"khai",
"tuyên",
"bố",
"mary",
"là",
"nữ",
"vương",
"kết",
"thúc",
"chín",
"ngày",
"trị",
"vì",
"của",
"jane",
"khắp",
"luân",
"đôn",
"dân",
"chúng",
"vui",
"mừng",
"hoan",
"hỉ",
"bị",
"kẹt",
"ở",
"cambridge",
"northumberland",
"cũng",
"tuyên",
"bố",
"mary",
"là",
"nữ",
"vương",
"sau",
"khi",
"nhận",
"một",
"bức",
"thư",
"từ",
"hội",
"đồng",
"william",
"paget",
"và",
"bá",
"tước",
"arundel",
"phi",
"ngựa",
"đến",
"framlingham",
"để",
"nài",
"xin",
"mary",
"dung",
"thứ",
"rồi",
"arundel",
"bắt",
"giữ",
"northumberland",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"northumberland",
"bị",
"chém",
"đầu",
"sau",
"khi",
"chối",
"bỏ",
"đức",
"tin",
"kháng",
"cách",
"hành",
"động",
"này",
"làm",
"đau",
"lòng",
"jane",
"con",
"dâu",
"của",
"ông",
"người",
"vẫn",
"kiên",
"định",
"với",
"niềm",
"tin",
"của",
"mình",
"ngày",
"12",
"tháng",
"2",
"1554",
"nữ",
"vương",
"thoái",
"vị",
"cũng",
"bước",
"lên",
"đoạn",
"đầu",
"đài",
"sau",
"khi",
"cha",
"cô"
] |
pachnobia hyperborea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"pachnobia",
"hyperborea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mylabris carinifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1879
|
[
"mylabris",
"carinifrons",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"marseul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
được sản xuất mà không có nó nước nặng cacbon tinh khiết cũng có thể dùng như là tác nhân điều tiết thậm chí trong các lò phản ứng hạt nhân dùng urani nghèo vì thế tại hoa kỳ lò phản ứng nguyên tử thực nghiệm đầu tiên năm 1942 cũng như các lò phản ứng sản xuất hanford của dự án manhattan trong đó sản xuất plutoni cho thử nghiệm trinity và bom fat man tất cả đều dùng tác nhân điều tiết neutron là cacbon và hoạt động mà không cần cả urani giàu lẫn nước nặng không có chứng cứ nào cho thấy các lò phản ứng nước nặng dân sự để sản xuất điện năng nào chẳng hạn như các thiết kế của candu hay atucha đã từng được sử dụng trong sản xuất quân sự để tạo ra vật liệu phân hạch tại các quốc gia chưa sở hữu vũ khí hạt nhân vật liệu hạt nhân tại các cơ sở như vậy nằm dưới sự giám sát của iaea nhằm ngăn cản những ý định như vậy do tiềm năng của nó trước việc sử dụng trong các chương trình vũ khí hạt nhân việc chiếm hữu hay xuất nhập khẩu lượng lớn nước nặng ở quy mô công nghiệp nằm dưới sự kiểm soát nhà nước tại một số quốc gia các nhà cung cấp nước nặng và công nghệ sản xuất nước nặng thông thường phải đệ đơn lên iaea tổ chức năng lượng nguyên tử quốc tế để thi hành
|
[
"được",
"sản",
"xuất",
"mà",
"không",
"có",
"nó",
"nước",
"nặng",
"cacbon",
"tinh",
"khiết",
"cũng",
"có",
"thể",
"dùng",
"như",
"là",
"tác",
"nhân",
"điều",
"tiết",
"thậm",
"chí",
"trong",
"các",
"lò",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
"dùng",
"urani",
"nghèo",
"vì",
"thế",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"lò",
"phản",
"ứng",
"nguyên",
"tử",
"thực",
"nghiệm",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942",
"cũng",
"như",
"các",
"lò",
"phản",
"ứng",
"sản",
"xuất",
"hanford",
"của",
"dự",
"án",
"manhattan",
"trong",
"đó",
"sản",
"xuất",
"plutoni",
"cho",
"thử",
"nghiệm",
"trinity",
"và",
"bom",
"fat",
"man",
"tất",
"cả",
"đều",
"dùng",
"tác",
"nhân",
"điều",
"tiết",
"neutron",
"là",
"cacbon",
"và",
"hoạt",
"động",
"mà",
"không",
"cần",
"cả",
"urani",
"giàu",
"lẫn",
"nước",
"nặng",
"không",
"có",
"chứng",
"cứ",
"nào",
"cho",
"thấy",
"các",
"lò",
"phản",
"ứng",
"nước",
"nặng",
"dân",
"sự",
"để",
"sản",
"xuất",
"điện",
"năng",
"nào",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"các",
"thiết",
"kế",
"của",
"candu",
"hay",
"atucha",
"đã",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"sản",
"xuất",
"quân",
"sự",
"để",
"tạo",
"ra",
"vật",
"liệu",
"phân",
"hạch",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"chưa",
"sở",
"hữu",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"vật",
"liệu",
"hạt",
"nhân",
"tại",
"các",
"cơ",
"sở",
"như",
"vậy",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"iaea",
"nhằm",
"ngăn",
"cản",
"những",
"ý",
"định",
"như",
"vậy",
"do",
"tiềm",
"năng",
"của",
"nó",
"trước",
"việc",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"chương",
"trình",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"việc",
"chiếm",
"hữu",
"hay",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"lượng",
"lớn",
"nước",
"nặng",
"ở",
"quy",
"mô",
"công",
"nghiệp",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"nhà",
"nước",
"tại",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"các",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"nước",
"nặng",
"và",
"công",
"nghệ",
"sản",
"xuất",
"nước",
"nặng",
"thông",
"thường",
"phải",
"đệ",
"đơn",
"lên",
"iaea",
"tổ",
"chức",
"năng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"quốc",
"tế",
"để",
"thi",
"hành"
] |
oides niasensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bowditch miêu tả khoa học năm 1925
|
[
"oides",
"niasensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bowditch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
gürgenliyatak akkuş gürgenliyatak là một xã thuộc huyện akkuş tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 216 người
|
[
"gürgenliyatak",
"akkuş",
"gürgenliyatak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akkuş",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"216",
"người"
] |
troia bullet hecuba vợ của priam mẹ của hektor cassandra paris và những người khác bullet helen con gái của thần zeus và leda vợ của menelaos đầu tiên do paris mang về sau đó cưới deiphobus sau khi paris tử trận vụ bắt cóc helen là nguyên nhân trực tiếp gây ra chiến tranh bullet andromache vợ của hektor mẹ của astyanax bullet cassandra con gái của priam có khả năng tiên tri nhưng không được ai tin tưởng bullet briseis một thiếu nữ thành troia bị achilleus bắt được từ một cuộc cướp phá trước đó cuộc cãi vã của achilleus với agamemnon bắt đầu khi agamemnon đòi lấy briseis từ tay achilleus === thần linh === tôn giáo cổ đại hy lạp là đa thần giáo bao gồm tục sùng bái và thờ phụng nhiều vị thần khác nhau tùy theo tín ngưỡng của mỗi cá nhân mọi khía cạnh thế giới tự nhiên và xã hội và những trải nghiệm của con người đều được nhân hóa theo đó mỗi vị thần trong đa thần giáo hy lạp đều được quy cho một khía cạnh của thế giới loài người như poseidon thần của biển cả aphrodite nữ thần sắc dục hay ares thần chiến tranh các vị thần không phải những khái niệm tâm linh mà là các thực thể siêu nhiên mang đặc điểm nhân loại về ngoại hình tính cách cảm xúc đạo đức cũng như cả những nét xấu xa thấp hèn thế giới thần linh cũng có
|
[
"troia",
"bullet",
"hecuba",
"vợ",
"của",
"priam",
"mẹ",
"của",
"hektor",
"cassandra",
"paris",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"bullet",
"helen",
"con",
"gái",
"của",
"thần",
"zeus",
"và",
"leda",
"vợ",
"của",
"menelaos",
"đầu",
"tiên",
"do",
"paris",
"mang",
"về",
"sau",
"đó",
"cưới",
"deiphobus",
"sau",
"khi",
"paris",
"tử",
"trận",
"vụ",
"bắt",
"cóc",
"helen",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"trực",
"tiếp",
"gây",
"ra",
"chiến",
"tranh",
"bullet",
"andromache",
"vợ",
"của",
"hektor",
"mẹ",
"của",
"astyanax",
"bullet",
"cassandra",
"con",
"gái",
"của",
"priam",
"có",
"khả",
"năng",
"tiên",
"tri",
"nhưng",
"không",
"được",
"ai",
"tin",
"tưởng",
"bullet",
"briseis",
"một",
"thiếu",
"nữ",
"thành",
"troia",
"bị",
"achilleus",
"bắt",
"được",
"từ",
"một",
"cuộc",
"cướp",
"phá",
"trước",
"đó",
"cuộc",
"cãi",
"vã",
"của",
"achilleus",
"với",
"agamemnon",
"bắt",
"đầu",
"khi",
"agamemnon",
"đòi",
"lấy",
"briseis",
"từ",
"tay",
"achilleus",
"===",
"thần",
"linh",
"===",
"tôn",
"giáo",
"cổ",
"đại",
"hy",
"lạp",
"là",
"đa",
"thần",
"giáo",
"bao",
"gồm",
"tục",
"sùng",
"bái",
"và",
"thờ",
"phụng",
"nhiều",
"vị",
"thần",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"theo",
"tín",
"ngưỡng",
"của",
"mỗi",
"cá",
"nhân",
"mọi",
"khía",
"cạnh",
"thế",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"và",
"xã",
"hội",
"và",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"con",
"người",
"đều",
"được",
"nhân",
"hóa",
"theo",
"đó",
"mỗi",
"vị",
"thần",
"trong",
"đa",
"thần",
"giáo",
"hy",
"lạp",
"đều",
"được",
"quy",
"cho",
"một",
"khía",
"cạnh",
"của",
"thế",
"giới",
"loài",
"người",
"như",
"poseidon",
"thần",
"của",
"biển",
"cả",
"aphrodite",
"nữ",
"thần",
"sắc",
"dục",
"hay",
"ares",
"thần",
"chiến",
"tranh",
"các",
"vị",
"thần",
"không",
"phải",
"những",
"khái",
"niệm",
"tâm",
"linh",
"mà",
"là",
"các",
"thực",
"thể",
"siêu",
"nhiên",
"mang",
"đặc",
"điểm",
"nhân",
"loại",
"về",
"ngoại",
"hình",
"tính",
"cách",
"cảm",
"xúc",
"đạo",
"đức",
"cũng",
"như",
"cả",
"những",
"nét",
"xấu",
"xa",
"thấp",
"hèn",
"thế",
"giới",
"thần",
"linh",
"cũng",
"có"
] |
minuteman chỉ sử dụng một chiếc máy tính duy nhất có tốc độ nhanh để thực hiện cả hai chức năng này vì máy tính dẫn đường không hoạt động khi tên lửa còn trong silo nên người ta sử dụng một chiếc máy tính tương tự có khả năng lập trình để giám sát các cảm biến khác nhau và các thiết bị kiểm tra ở các tên lửa icbm đời cũ thì điều này được thực hiện bởi các hệ thống gắn ngoài yêu cầu hàng km dây cáp và rất nhiều cổng kết nối để lưu trữ các chương trình đa nhiệm người ta sử dụng máy tính d-17b sử dụng ổ cứng chế tạo chiếc máy tính cùng với các yêu cầu đặt ra về hiệu năng kích cỡ khối lượng cần thiết đòi hỏi phải sử dụng các bóng bán dẫn vào thời điểm đó rất đắt và không đáng tin cậy những thử nghiệm ban đầu sử dụng máy tính có bóng bán dẫn bniac để dẫn đường và hệ thống dẫn đường trên tên lửa sm-64 navaho đã thất bại và rơi vào quên lãng không quân và hãng autonetics đã dành hàng triệu đô la vào chương trình nâng cấp bóng các bán dẫn và độ tin cậy lên gấp 100 lần thành quả là chi tiết cấu tạo bóng bán dẫn được cải thiện giảm đáng kể tỷ lệ hỏng hóc trong dây chuyền chế tạo bóng bán dẫn từ đó làm giảm giá thành của bóng bán dẫn
|
[
"minuteman",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"một",
"chiếc",
"máy",
"tính",
"duy",
"nhất",
"có",
"tốc",
"độ",
"nhanh",
"để",
"thực",
"hiện",
"cả",
"hai",
"chức",
"năng",
"này",
"vì",
"máy",
"tính",
"dẫn",
"đường",
"không",
"hoạt",
"động",
"khi",
"tên",
"lửa",
"còn",
"trong",
"silo",
"nên",
"người",
"ta",
"sử",
"dụng",
"một",
"chiếc",
"máy",
"tính",
"tương",
"tự",
"có",
"khả",
"năng",
"lập",
"trình",
"để",
"giám",
"sát",
"các",
"cảm",
"biến",
"khác",
"nhau",
"và",
"các",
"thiết",
"bị",
"kiểm",
"tra",
"ở",
"các",
"tên",
"lửa",
"icbm",
"đời",
"cũ",
"thì",
"điều",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"các",
"hệ",
"thống",
"gắn",
"ngoài",
"yêu",
"cầu",
"hàng",
"km",
"dây",
"cáp",
"và",
"rất",
"nhiều",
"cổng",
"kết",
"nối",
"để",
"lưu",
"trữ",
"các",
"chương",
"trình",
"đa",
"nhiệm",
"người",
"ta",
"sử",
"dụng",
"máy",
"tính",
"d-17b",
"sử",
"dụng",
"ổ",
"cứng",
"chế",
"tạo",
"chiếc",
"máy",
"tính",
"cùng",
"với",
"các",
"yêu",
"cầu",
"đặt",
"ra",
"về",
"hiệu",
"năng",
"kích",
"cỡ",
"khối",
"lượng",
"cần",
"thiết",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"sử",
"dụng",
"các",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"rất",
"đắt",
"và",
"không",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"những",
"thử",
"nghiệm",
"ban",
"đầu",
"sử",
"dụng",
"máy",
"tính",
"có",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"bniac",
"để",
"dẫn",
"đường",
"và",
"hệ",
"thống",
"dẫn",
"đường",
"trên",
"tên",
"lửa",
"sm-64",
"navaho",
"đã",
"thất",
"bại",
"và",
"rơi",
"vào",
"quên",
"lãng",
"không",
"quân",
"và",
"hãng",
"autonetics",
"đã",
"dành",
"hàng",
"triệu",
"đô",
"la",
"vào",
"chương",
"trình",
"nâng",
"cấp",
"bóng",
"các",
"bán",
"dẫn",
"và",
"độ",
"tin",
"cậy",
"lên",
"gấp",
"100",
"lần",
"thành",
"quả",
"là",
"chi",
"tiết",
"cấu",
"tạo",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"được",
"cải",
"thiện",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"tỷ",
"lệ",
"hỏng",
"hóc",
"trong",
"dây",
"chuyền",
"chế",
"tạo",
"bóng",
"bán",
"dẫn",
"từ",
"đó",
"làm",
"giảm",
"giá",
"thành",
"của",
"bóng",
"bán",
"dẫn"
] |
hydnophytum membranaceum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"hydnophytum",
"membranaceum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
nhà du hành vũ trụ solway firth còn gọi là nhà du hành vũ trụ solway hoặc nhà du hành vũ trụ cumberland để chỉ một nhân vật bí ẩn trong một bức ảnh chụp năm 1964 của người lính cứu hỏa nhiếp ảnh gia và nhà sử học địa phương jim templeton 13 tháng 2 năm 1920 27 tháng 11 năm 2011 bức ảnh nổi tiếng được chụp ở burgh marsh nằm gần burgh by sands trông xuống solway firth tại cumbria nước anh templeton tuyên bố bức ảnh cho thấy một nhân vật trong hình nền đang mặc một bộ đồ du hành vũ trụ và nhấn mạnh rằng ông không thấy ai xuất hiện khi chụp hình bức ảnh đã được các tờ báo đương thời sao chép khắp nơi và thu hút sự quan tâm của giới nghiên cứu ufo một phân tích lúc ấy đã cho rằng nhân vật đó có lẽ là vợ của nhiếp ảnh gia đang đứng quay lưng về phía ống kính camera trang phục của cô xuất hiện màu trắng do là do hiện tượng phơi sáng quá mức == ảnh chụp == ngày 23 tháng 5 năm 1964 jim templeton một người lính cứu hỏa đến từ carlisle cumberland nay là một phần của cumbria đã chụp ba tấm ảnh của đứa con gái năm tuổi của mình trên một chuyến đi trong ngày đến burgh marsh templeton cho biết chỉ có những người khác tại vùng đầm lầy ngày hôm đó là một vài phụ
|
[
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"solway",
"firth",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"solway",
"hoặc",
"nhà",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"cumberland",
"để",
"chỉ",
"một",
"nhân",
"vật",
"bí",
"ẩn",
"trong",
"một",
"bức",
"ảnh",
"chụp",
"năm",
"1964",
"của",
"người",
"lính",
"cứu",
"hỏa",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"và",
"nhà",
"sử",
"học",
"địa",
"phương",
"jim",
"templeton",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"1920",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"bức",
"ảnh",
"nổi",
"tiếng",
"được",
"chụp",
"ở",
"burgh",
"marsh",
"nằm",
"gần",
"burgh",
"by",
"sands",
"trông",
"xuống",
"solway",
"firth",
"tại",
"cumbria",
"nước",
"anh",
"templeton",
"tuyên",
"bố",
"bức",
"ảnh",
"cho",
"thấy",
"một",
"nhân",
"vật",
"trong",
"hình",
"nền",
"đang",
"mặc",
"một",
"bộ",
"đồ",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"và",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"ông",
"không",
"thấy",
"ai",
"xuất",
"hiện",
"khi",
"chụp",
"hình",
"bức",
"ảnh",
"đã",
"được",
"các",
"tờ",
"báo",
"đương",
"thời",
"sao",
"chép",
"khắp",
"nơi",
"và",
"thu",
"hút",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"giới",
"nghiên",
"cứu",
"ufo",
"một",
"phân",
"tích",
"lúc",
"ấy",
"đã",
"cho",
"rằng",
"nhân",
"vật",
"đó",
"có",
"lẽ",
"là",
"vợ",
"của",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"đang",
"đứng",
"quay",
"lưng",
"về",
"phía",
"ống",
"kính",
"camera",
"trang",
"phục",
"của",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"màu",
"trắng",
"do",
"là",
"do",
"hiện",
"tượng",
"phơi",
"sáng",
"quá",
"mức",
"==",
"ảnh",
"chụp",
"==",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"1964",
"jim",
"templeton",
"một",
"người",
"lính",
"cứu",
"hỏa",
"đến",
"từ",
"carlisle",
"cumberland",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"cumbria",
"đã",
"chụp",
"ba",
"tấm",
"ảnh",
"của",
"đứa",
"con",
"gái",
"năm",
"tuổi",
"của",
"mình",
"trên",
"một",
"chuyến",
"đi",
"trong",
"ngày",
"đến",
"burgh",
"marsh",
"templeton",
"cho",
"biết",
"chỉ",
"có",
"những",
"người",
"khác",
"tại",
"vùng",
"đầm",
"lầy",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"là",
"một",
"vài",
"phụ"
] |
estoloides longicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"estoloides",
"longicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
được bố trí đến khu vực đông địa trung hải khi jordan và li-băng bị đe dọa bởi những cuộc đảo chính nhằm tranh giành quyền lãnh đạo trong thế giới ả-rập vào tháng 7 tổng thống li-băng camille chamoun đã yêu cầu hoa kỳ trợ giúp nhằm đảm bảo sự ổn định của chính phủ và yêu cầu điều tương tự cho anh vào ngày 15 tháng 7 lực lượng thuộc đệ lục hạm đội canh phòng ngoài khơi bờ biển li-băng trong khi binh lính thủy quân lục chiến đổ bộ và sang ngày hôm sau mcgowan đi đến nơi từ một khu vực bất ổn khác síp nó tiếp tục ở lại beirut cho đến ngày 20 tháng 7 rồi lên đường để chiếm lấy một vị trí canh phòng dọc bờ biển cho đến ngày 1 tháng 8 con tàu tiếp tục hoạt động lên phía bắc rồi lên đường quay trở về newport vào tháng 9 về đến nơi vào ngày 30 tháng 9 === sps jorge juan === vào tháng 10 năm 1960 mcgowan được chọn để cho chính phủ tây ban nha thuê trong thời hạn 5 năm trong khuôn khổ chương trình trợ giúp quân sự nó xuất biên chế khỏi hải quân hoa kỳ tại barcelona vào ngày 30 tháng 11 năm 1960 và nhập biên chế cùng hải quân tây ban nha vào ngày hôm sau như là chiếc sps jorge juan d 45 ký hiệu lườn của nó đổi thành d 45 vào năm 1961 jorge juan xóa
|
[
"được",
"bố",
"trí",
"đến",
"khu",
"vực",
"đông",
"địa",
"trung",
"hải",
"khi",
"jordan",
"và",
"li-băng",
"bị",
"đe",
"dọa",
"bởi",
"những",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"nhằm",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"trong",
"thế",
"giới",
"ả-rập",
"vào",
"tháng",
"7",
"tổng",
"thống",
"li-băng",
"camille",
"chamoun",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"hoa",
"kỳ",
"trợ",
"giúp",
"nhằm",
"đảm",
"bảo",
"sự",
"ổn",
"định",
"của",
"chính",
"phủ",
"và",
"yêu",
"cầu",
"điều",
"tương",
"tự",
"cho",
"anh",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"lực",
"lượng",
"thuộc",
"đệ",
"lục",
"hạm",
"đội",
"canh",
"phòng",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"li-băng",
"trong",
"khi",
"binh",
"lính",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"đổ",
"bộ",
"và",
"sang",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"mcgowan",
"đi",
"đến",
"nơi",
"từ",
"một",
"khu",
"vực",
"bất",
"ổn",
"khác",
"síp",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"ở",
"lại",
"beirut",
"cho",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"rồi",
"lên",
"đường",
"để",
"chiếm",
"lấy",
"một",
"vị",
"trí",
"canh",
"phòng",
"dọc",
"bờ",
"biển",
"cho",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"con",
"tàu",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"lên",
"phía",
"bắc",
"rồi",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"newport",
"vào",
"tháng",
"9",
"về",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"===",
"sps",
"jorge",
"juan",
"===",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1960",
"mcgowan",
"được",
"chọn",
"để",
"cho",
"chính",
"phủ",
"tây",
"ban",
"nha",
"thuê",
"trong",
"thời",
"hạn",
"5",
"năm",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"chương",
"trình",
"trợ",
"giúp",
"quân",
"sự",
"nó",
"xuất",
"biên",
"chế",
"khỏi",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"barcelona",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1960",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"cùng",
"hải",
"quân",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"như",
"là",
"chiếc",
"sps",
"jorge",
"juan",
"d",
"45",
"ký",
"hiệu",
"lườn",
"của",
"nó",
"đổi",
"thành",
"d",
"45",
"vào",
"năm",
"1961",
"jorge",
"juan",
"xóa"
] |
và nhà sách trong thời gian này ông nảy sinh ra ý tưởng viết cuốn sách interviews with people from the bottom rung of society cuộc trò chuyện với những người từ tận cùng xã hội chủ yếu dựa trên các cuộc trò chuyện của liêu trong thời gian này với những người bị xã hội ruồng bỏ năm 1998 ông đã chép lại những bài thơ chui của những năm 1970 thành một tuyển tập với tựa đề the fall of the holy temple những đền thờ linh thiêng sụp đổ nhưng không tìm được nhà xuất bản nào cả năm 2001 nhà xuất bản trung quốc yangzi publishing house đã xuất bản một phiên bản được lọc rửa của cuốn các cuộc phỏng vấn với những người đến từ tận cùng của xã hội cuốn sách rất thành công và được các nhà phê bình trung quốc ca ngợi một mặt đó là một tài liệu lịch sử của trung quốc ngày nay mặt khác liêu mang đến cho những người đó một tiếng nói mà không thể nghe thấy mà bị dấu nhẹm tuy nhiên chính quyền trung quốc đã cấm bán và phân phối cuốn sách trừng phạt nhà xuất bản và sa thải nhân viên từ tờ báo cuối tuần miền nam nơi đã xuất bản một cuộc phỏng vấn với liêu và giới thiệu cuốn sách của ông tên của liêu đã bị cấm nói tới trên các phương tiện truyền thông 2002 với sự giúp đỡ của kang zhengguo giảng viên
|
[
"và",
"nhà",
"sách",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"nảy",
"sinh",
"ra",
"ý",
"tưởng",
"viết",
"cuốn",
"sách",
"interviews",
"with",
"people",
"from",
"the",
"bottom",
"rung",
"of",
"society",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"với",
"những",
"người",
"từ",
"tận",
"cùng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"trên",
"các",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"của",
"liêu",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"với",
"những",
"người",
"bị",
"xã",
"hội",
"ruồng",
"bỏ",
"năm",
"1998",
"ông",
"đã",
"chép",
"lại",
"những",
"bài",
"thơ",
"chui",
"của",
"những",
"năm",
"1970",
"thành",
"một",
"tuyển",
"tập",
"với",
"tựa",
"đề",
"the",
"fall",
"of",
"the",
"holy",
"temple",
"những",
"đền",
"thờ",
"linh",
"thiêng",
"sụp",
"đổ",
"nhưng",
"không",
"tìm",
"được",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"nào",
"cả",
"năm",
"2001",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"trung",
"quốc",
"yangzi",
"publishing",
"house",
"đã",
"xuất",
"bản",
"một",
"phiên",
"bản",
"được",
"lọc",
"rửa",
"của",
"cuốn",
"các",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"những",
"người",
"đến",
"từ",
"tận",
"cùng",
"của",
"xã",
"hội",
"cuốn",
"sách",
"rất",
"thành",
"công",
"và",
"được",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"trung",
"quốc",
"ca",
"ngợi",
"một",
"mặt",
"đó",
"là",
"một",
"tài",
"liệu",
"lịch",
"sử",
"của",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"nay",
"mặt",
"khác",
"liêu",
"mang",
"đến",
"cho",
"những",
"người",
"đó",
"một",
"tiếng",
"nói",
"mà",
"không",
"thể",
"nghe",
"thấy",
"mà",
"bị",
"dấu",
"nhẹm",
"tuy",
"nhiên",
"chính",
"quyền",
"trung",
"quốc",
"đã",
"cấm",
"bán",
"và",
"phân",
"phối",
"cuốn",
"sách",
"trừng",
"phạt",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"và",
"sa",
"thải",
"nhân",
"viên",
"từ",
"tờ",
"báo",
"cuối",
"tuần",
"miền",
"nam",
"nơi",
"đã",
"xuất",
"bản",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"liêu",
"và",
"giới",
"thiệu",
"cuốn",
"sách",
"của",
"ông",
"tên",
"của",
"liêu",
"đã",
"bị",
"cấm",
"nói",
"tới",
"trên",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"2002",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"kang",
"zhengguo",
"giảng",
"viên"
] |
ptychatractus youngi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ptychatractidae
|
[
"ptychatractus",
"youngi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ptychatractidae"
] |
megaloceros tiếng hy lạp μεγαλος megalos κερας keras nguyên nghĩa sừng lớn là một chi hươu nai đã tuyệt chủng == một số loài được ghi nhận == bullet megaloceros antecedens bullet megaloceros cazioti bullet megaloceros dawkinsi bullet megaloceros giganteus bullet megaloceros luochuanensis bullet megaloceros obscurus bullet megaloceros pachyosteus bullet megaloceros savini bullet megaloceros verticornis == tham khảo == bullet 2006 molecular phylogeny of the extinct giant deer megaloceros giganteus molecular phylogenetics and evolution 40 1 285–291 pdf fulltext supplementary data 1 doc fulltext supplementary data 2 doc fulltext supplementary data 3 doc fulltext bullet 1987 megaceros or megaloceros the nomenclature of the giant deer quaternary newsletter 52 14–16 bullet 2005 the phylogenetic position of the giant deer megaloceros giganteus nature pdf fulltext supplementary information
|
[
"megaloceros",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"μεγαλος",
"megalos",
"κερας",
"keras",
"nguyên",
"nghĩa",
"sừng",
"lớn",
"là",
"một",
"chi",
"hươu",
"nai",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"==",
"một",
"số",
"loài",
"được",
"ghi",
"nhận",
"==",
"bullet",
"megaloceros",
"antecedens",
"bullet",
"megaloceros",
"cazioti",
"bullet",
"megaloceros",
"dawkinsi",
"bullet",
"megaloceros",
"giganteus",
"bullet",
"megaloceros",
"luochuanensis",
"bullet",
"megaloceros",
"obscurus",
"bullet",
"megaloceros",
"pachyosteus",
"bullet",
"megaloceros",
"savini",
"bullet",
"megaloceros",
"verticornis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"2006",
"molecular",
"phylogeny",
"of",
"the",
"extinct",
"giant",
"deer",
"megaloceros",
"giganteus",
"molecular",
"phylogenetics",
"and",
"evolution",
"40",
"1",
"285–291",
"pdf",
"fulltext",
"supplementary",
"data",
"1",
"doc",
"fulltext",
"supplementary",
"data",
"2",
"doc",
"fulltext",
"supplementary",
"data",
"3",
"doc",
"fulltext",
"bullet",
"1987",
"megaceros",
"or",
"megaloceros",
"the",
"nomenclature",
"of",
"the",
"giant",
"deer",
"quaternary",
"newsletter",
"52",
"14–16",
"bullet",
"2005",
"the",
"phylogenetic",
"position",
"of",
"the",
"giant",
"deer",
"megaloceros",
"giganteus",
"nature",
"pdf",
"fulltext",
"supplementary",
"information"
] |
aspalathus callosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"aspalathus",
"callosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chloroclystis oribates rhinoprora oribates là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"chloroclystis",
"oribates",
"rhinoprora",
"oribates",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hapalorchis là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
|
[
"hapalorchis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"1999",
"genera",
"orchidacearum",
"1",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2001",
"genera",
"orchidacearum",
"2",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2003",
"genera",
"orchidacearum",
"3",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"berg",
"pana",
"h",
"2005",
"handbuch",
"der",
"orchideen-namen",
"dictionary",
"of",
"orchid",
"names",
"dizionario",
"dei",
"nomi",
"delle",
"orchidee",
"ulmer",
"stuttgart"
] |
xã flat creek quận pettis missouri xã flat creek là một xã thuộc quận pettis tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 867 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"flat",
"creek",
"quận",
"pettis",
"missouri",
"xã",
"flat",
"creek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"pettis",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"867",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
444 số 444 bốn trăm bốn mươi bốn là một số tự nhiên ngay sau 443 và ngay trước 445
|
[
"444",
"số",
"444",
"bốn",
"trăm",
"bốn",
"mươi",
"bốn",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"443",
"và",
"ngay",
"trước",
"445"
] |
này bằng cách cho phép họ truy cập hoàn toàn miễn phí vào nhiều sách có giá trị vào những năm 1970 cnrs đã số hóa được 1000 quyển sách với đa dạng chủ đề phần lớn là văn học tâm lý và khoa học với mục đích xây dựng nền tảng cho một cuốn từ điển lớn kể từ những năm 1180 với tên gọi là trésor de la langue française nền tảng của các văn bản điện tử này được đặt tên là frantext lần đầu tiên được xuất bản trên cd dưới cái tên discotext và sau đó được xuất bản trên web vào năm 1998 frantext phát triển rất nhanh đến năm 2016 họ đã đăng ký được 4 516 văn bản === nhân rộng mô hình số hóa === năm 1974 raymond kurzwei đã phát triển ra một chiếc máy quét được cài đặt phần mềm omnifont cho phép việc nhận đăng ký tự quang học đối với các tài liệu liên quan đến con số kể từ đó những dự án liên quan đến số hóa có triển vọng thành công lớn hơn do nhu cầu số hóa gia tăng đáng kể đặc biệt là những dự án liên quan đến thư viện kỹ thuật số vào thời điểm đó trên thế giới cũng bắt đầu xuất hiện các thư viện điện tử abu association des bibliophiles universels là một dự án thư viện kỹ thuật số công cộng được thành lập bởi cnam vào năm 1993 đây là thư viện kỹ thuật số
|
[
"này",
"bằng",
"cách",
"cho",
"phép",
"họ",
"truy",
"cập",
"hoàn",
"toàn",
"miễn",
"phí",
"vào",
"nhiều",
"sách",
"có",
"giá",
"trị",
"vào",
"những",
"năm",
"1970",
"cnrs",
"đã",
"số",
"hóa",
"được",
"1000",
"quyển",
"sách",
"với",
"đa",
"dạng",
"chủ",
"đề",
"phần",
"lớn",
"là",
"văn",
"học",
"tâm",
"lý",
"và",
"khoa",
"học",
"với",
"mục",
"đích",
"xây",
"dựng",
"nền",
"tảng",
"cho",
"một",
"cuốn",
"từ",
"điển",
"lớn",
"kể",
"từ",
"những",
"năm",
"1180",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"trésor",
"de",
"la",
"langue",
"française",
"nền",
"tảng",
"của",
"các",
"văn",
"bản",
"điện",
"tử",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"frantext",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xuất",
"bản",
"trên",
"cd",
"dưới",
"cái",
"tên",
"discotext",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"xuất",
"bản",
"trên",
"web",
"vào",
"năm",
"1998",
"frantext",
"phát",
"triển",
"rất",
"nhanh",
"đến",
"năm",
"2016",
"họ",
"đã",
"đăng",
"ký",
"được",
"4",
"516",
"văn",
"bản",
"===",
"nhân",
"rộng",
"mô",
"hình",
"số",
"hóa",
"===",
"năm",
"1974",
"raymond",
"kurzwei",
"đã",
"phát",
"triển",
"ra",
"một",
"chiếc",
"máy",
"quét",
"được",
"cài",
"đặt",
"phần",
"mềm",
"omnifont",
"cho",
"phép",
"việc",
"nhận",
"đăng",
"ký",
"tự",
"quang",
"học",
"đối",
"với",
"các",
"tài",
"liệu",
"liên",
"quan",
"đến",
"con",
"số",
"kể",
"từ",
"đó",
"những",
"dự",
"án",
"liên",
"quan",
"đến",
"số",
"hóa",
"có",
"triển",
"vọng",
"thành",
"công",
"lớn",
"hơn",
"do",
"nhu",
"cầu",
"số",
"hóa",
"gia",
"tăng",
"đáng",
"kể",
"đặc",
"biệt",
"là",
"những",
"dự",
"án",
"liên",
"quan",
"đến",
"thư",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"trên",
"thế",
"giới",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"các",
"thư",
"viện",
"điện",
"tử",
"abu",
"association",
"des",
"bibliophiles",
"universels",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"thư",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"công",
"cộng",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"cnam",
"vào",
"năm",
"1993",
"đây",
"là",
"thư",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"số"
] |
khán giả yêu thích năm 2007 thanh tòng được trao tặng danh hiệu nghệ sĩ nhân dân ông qua đời sáng 22 tháng 9 năm 2016 tại thành phố hồ chí minh hưởng thọ 68 tuổi do bệnh gout ảnh hưởng đến tim thận thấp khớp == gia đình == thanh tòng thuộc thế hệ thứ ba của đại gia đình cải lương tuồng cổ nổi tiếng ở miền nam ông nội của thanh tòng là bầu thắng còn cha là nghệ sĩ minh tơ các tên tuổi như bạch lê bạch lựu bạch lý bạch long thành lộc đạo diễn phượng hoàng là em cô cậu ruột của ông tú sương trinh trinh thanh thảo là các cháu của ông kim tử long chồng trinh trinh là cháu rể của ông nghệ sĩ ưu tú quế trân là con gái ruột của nghệ sĩ thanh tòng == những vở cải lương ông đã tham gia == bullet tô ánh nguyệt bullet đời cô lựu bullet lữ bố hí điêu thuyền bullet thần nữ dâng ngũ linh kỳ bullet phụng nghi đình bullet bức ngôn đồ đại việt bullet gánh cải trạng nguyên bullet lý đạo thành xử án thượng dương bullet thầy bói gả con vai thầy bói == tham khảo == bullet nghệ sĩ cải lương thanh tòng qua đời bullet vĩnh biệt nsnd thanh tòng cây đại thụ của làng cải lương việt nam
|
[
"khán",
"giả",
"yêu",
"thích",
"năm",
"2007",
"thanh",
"tòng",
"được",
"trao",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"ông",
"qua",
"đời",
"sáng",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"hưởng",
"thọ",
"68",
"tuổi",
"do",
"bệnh",
"gout",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"tim",
"thận",
"thấp",
"khớp",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"thanh",
"tòng",
"thuộc",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"ba",
"của",
"đại",
"gia",
"đình",
"cải",
"lương",
"tuồng",
"cổ",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"miền",
"nam",
"ông",
"nội",
"của",
"thanh",
"tòng",
"là",
"bầu",
"thắng",
"còn",
"cha",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"minh",
"tơ",
"các",
"tên",
"tuổi",
"như",
"bạch",
"lê",
"bạch",
"lựu",
"bạch",
"lý",
"bạch",
"long",
"thành",
"lộc",
"đạo",
"diễn",
"phượng",
"hoàng",
"là",
"em",
"cô",
"cậu",
"ruột",
"của",
"ông",
"tú",
"sương",
"trinh",
"trinh",
"thanh",
"thảo",
"là",
"các",
"cháu",
"của",
"ông",
"kim",
"tử",
"long",
"chồng",
"trinh",
"trinh",
"là",
"cháu",
"rể",
"của",
"ông",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"quế",
"trân",
"là",
"con",
"gái",
"ruột",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thanh",
"tòng",
"==",
"những",
"vở",
"cải",
"lương",
"ông",
"đã",
"tham",
"gia",
"==",
"bullet",
"tô",
"ánh",
"nguyệt",
"bullet",
"đời",
"cô",
"lựu",
"bullet",
"lữ",
"bố",
"hí",
"điêu",
"thuyền",
"bullet",
"thần",
"nữ",
"dâng",
"ngũ",
"linh",
"kỳ",
"bullet",
"phụng",
"nghi",
"đình",
"bullet",
"bức",
"ngôn",
"đồ",
"đại",
"việt",
"bullet",
"gánh",
"cải",
"trạng",
"nguyên",
"bullet",
"lý",
"đạo",
"thành",
"xử",
"án",
"thượng",
"dương",
"bullet",
"thầy",
"bói",
"gả",
"con",
"vai",
"thầy",
"bói",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"thanh",
"tòng",
"qua",
"đời",
"bullet",
"vĩnh",
"biệt",
"nsnd",
"thanh",
"tòng",
"cây",
"đại",
"thụ",
"của",
"làng",
"cải",
"lương",
"việt",
"nam"
] |
gynandromyia grossa là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"gynandromyia",
"grossa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
của ngày hội rock in rio 2011 cùng elton john claudia leitte và rihanna vào tháng 9 năm 2010 perry dự định xuất hiện trong tập đầu mùa thứ 41 của chương trình kịch nghệ thiếu nhi sesame street sau khi cảnh của cô được đăng tải lên youtube khán giả lên tiếng chỉ trích vì cô để lộ khe ngực trong chương trình trước khi lên sóng sesame workshop thông báo cắt phần này trên truyền hình nhưng vẫn có thể tìm xem trực tuyến perry chế nhạo lại sự tranh cãi trong chương trình saturday night live khi mặc một chiếc áo giống với nhân vật elmo xẻ sâu hở ngực vào tháng 12 năm 2010 perry vào vai bạn gái của moe szyslak trong tập phim giáng sinh của the simpsons mang tựa đề the fight before christmas vào tháng 2 năm 2011 cô tham gia làm khách mời trong tập oh honey của loạt phim hài kịch tình huống ăn khách how i met your mother trong vai một người phụ nữ tên là honey vai diễn mang về cho cô giải people s choice awards cho khách mời ngôi sao truyền hình được yêu thích nhất trong mùa giải lần thứ 39 vào tháng 1 năm 2012 cô lần đầu tham gia lồng tiếng cho bộ phim điện ảnh 3d dành cho gia đình the smurfs trong vai smurfette vào ngày 29 tháng 7 năm 2011 bộ phim là một thành công lớn về mặt thương mại trên toàn cầu trong khi nhận
|
[
"của",
"ngày",
"hội",
"rock",
"in",
"rio",
"2011",
"cùng",
"elton",
"john",
"claudia",
"leitte",
"và",
"rihanna",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"perry",
"dự",
"định",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"tập",
"đầu",
"mùa",
"thứ",
"41",
"của",
"chương",
"trình",
"kịch",
"nghệ",
"thiếu",
"nhi",
"sesame",
"street",
"sau",
"khi",
"cảnh",
"của",
"cô",
"được",
"đăng",
"tải",
"lên",
"youtube",
"khán",
"giả",
"lên",
"tiếng",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"cô",
"để",
"lộ",
"khe",
"ngực",
"trong",
"chương",
"trình",
"trước",
"khi",
"lên",
"sóng",
"sesame",
"workshop",
"thông",
"báo",
"cắt",
"phần",
"này",
"trên",
"truyền",
"hình",
"nhưng",
"vẫn",
"có",
"thể",
"tìm",
"xem",
"trực",
"tuyến",
"perry",
"chế",
"nhạo",
"lại",
"sự",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"chương",
"trình",
"saturday",
"night",
"live",
"khi",
"mặc",
"một",
"chiếc",
"áo",
"giống",
"với",
"nhân",
"vật",
"elmo",
"xẻ",
"sâu",
"hở",
"ngực",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"perry",
"vào",
"vai",
"bạn",
"gái",
"của",
"moe",
"szyslak",
"trong",
"tập",
"phim",
"giáng",
"sinh",
"của",
"the",
"simpsons",
"mang",
"tựa",
"đề",
"the",
"fight",
"before",
"christmas",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"cô",
"tham",
"gia",
"làm",
"khách",
"mời",
"trong",
"tập",
"oh",
"honey",
"của",
"loạt",
"phim",
"hài",
"kịch",
"tình",
"huống",
"ăn",
"khách",
"how",
"i",
"met",
"your",
"mother",
"trong",
"vai",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"tên",
"là",
"honey",
"vai",
"diễn",
"mang",
"về",
"cho",
"cô",
"giải",
"people",
"s",
"choice",
"awards",
"cho",
"khách",
"mời",
"ngôi",
"sao",
"truyền",
"hình",
"được",
"yêu",
"thích",
"nhất",
"trong",
"mùa",
"giải",
"lần",
"thứ",
"39",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"cô",
"lần",
"đầu",
"tham",
"gia",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"3d",
"dành",
"cho",
"gia",
"đình",
"the",
"smurfs",
"trong",
"vai",
"smurfette",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"7",
"năm",
"2011",
"bộ",
"phim",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"lớn",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"khi",
"nhận"
] |
belouizdad là một đô thị thuộc tỉnh alger algérie dân số thời điểm năm 2002 là 59 248 người
|
[
"belouizdad",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"alger",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"59",
"248",
"người"
] |
eriopyga cartagensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"eriopyga",
"cartagensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trường an thạch gia trang trường an chữ hán giản thể 长安区 âm hán việt trường an khu là một quận thuộc địa cấp thị thạch gia trang tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 1110 24 ki-lô-mét vuông dân số 42 65 vạn người trong đó dân số nông nghiệp là 10 97 vạn người trường an là trung tâm hành chính kinh tế và văn hóa của thạch gia trang về mặt hành chính quận này được chia ra 8 nhai đạo 3 trấn hương
|
[
"trường",
"an",
"thạch",
"gia",
"trang",
"trường",
"an",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"长安区",
"âm",
"hán",
"việt",
"trường",
"an",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"thạch",
"gia",
"trang",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1110",
"24",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"42",
"65",
"vạn",
"người",
"trong",
"đó",
"dân",
"số",
"nông",
"nghiệp",
"là",
"10",
"97",
"vạn",
"người",
"trường",
"an",
"là",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"kinh",
"tế",
"và",
"văn",
"hóa",
"của",
"thạch",
"gia",
"trang",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"quận",
"này",
"được",
"chia",
"ra",
"8",
"nhai",
"đạo",
"3",
"trấn",
"hương"
] |
danh sách các câu lạc bộ bóng đá ở mali đây là danh sách không đầy đủ các câu lạc bộ bóng đá ở mali về danh sách đầy đủ xem == a == bullet as bamako bamako bullet association sportive de korofina bamako bullet as police bamako bullet association sportive real bamako bamako bullet association sportive bakaridjan de barouéli ségou == c == bullet cas de sévaré bullet cercle olympique de bamako bamako bullet cs duguwolofila de babanba koulikoro == d == bullet débo club de mopti bullet djoliba ac bamako == j == bullet jeanne d arc fc bamako bullet js centre salif keïta bamako == k == bullet korofina == o == bullet onze créateurs de niaréla bamako == s == bullet stade malien bamako bullet stade malien de sikasso == u == bullet us bougouni bullet union sportive des forces armées et sécurité de bamako
|
[
"danh",
"sách",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"ở",
"mali",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"không",
"đầy",
"đủ",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"ở",
"mali",
"về",
"danh",
"sách",
"đầy",
"đủ",
"xem",
"==",
"a",
"==",
"bullet",
"as",
"bamako",
"bamako",
"bullet",
"association",
"sportive",
"de",
"korofina",
"bamako",
"bullet",
"as",
"police",
"bamako",
"bullet",
"association",
"sportive",
"real",
"bamako",
"bamako",
"bullet",
"association",
"sportive",
"bakaridjan",
"de",
"barouéli",
"ségou",
"==",
"c",
"==",
"bullet",
"cas",
"de",
"sévaré",
"bullet",
"cercle",
"olympique",
"de",
"bamako",
"bamako",
"bullet",
"cs",
"duguwolofila",
"de",
"babanba",
"koulikoro",
"==",
"d",
"==",
"bullet",
"débo",
"club",
"de",
"mopti",
"bullet",
"djoliba",
"ac",
"bamako",
"==",
"j",
"==",
"bullet",
"jeanne",
"d",
"arc",
"fc",
"bamako",
"bullet",
"js",
"centre",
"salif",
"keïta",
"bamako",
"==",
"k",
"==",
"bullet",
"korofina",
"==",
"o",
"==",
"bullet",
"onze",
"créateurs",
"de",
"niaréla",
"bamako",
"==",
"s",
"==",
"bullet",
"stade",
"malien",
"bamako",
"bullet",
"stade",
"malien",
"de",
"sikasso",
"==",
"u",
"==",
"bullet",
"us",
"bougouni",
"bullet",
"union",
"sportive",
"des",
"forces",
"armées",
"et",
"sécurité",
"de",
"bamako"
] |
aspidogyne decora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f garay g a romero mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"aspidogyne",
"decora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"garay",
"g",
"a",
"romero",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
edmund morel ngày 17 tháng 11 năm 1840 – ngày 5 tháng 11 năm 1871 là một kỹ sư dân dụng người anh đã tham gia xây dựng đường sắt ở nhiều nước bao gồm new zealand úc và nhật bản ông là tổng công trình sư nước ngoài đầu tiên được chính phủ minh trị giao phụ trách hướng dẫn và giám sát việc xây dựng tuyến đường sắt đầu tiên ở nhật bản == tiểu sử == morel chào đời tại luân đôn vào ngày 17 tháng 11 năm 1840 trên bia mộ ghi là năm 1841 ông theo học ngành kỹ sư dân dụng tại trường king s college london từ năm 1862 đến năm 1863 morel tham gia vào việc xây dựng đường sắt ở new zealand sau đó là thời kỳ ở úc từ năm 1864 đến năm 1865 năm 1867 morel hoạt động ở bắc borneo thuộc anh cho công ty than labuan xây dựng đường sắt và trục tải trong khai thác hầm mỏ sống tại đảo labuan khi ông được viên công sứ anh là sir harry parkes mời đến nhật bản trong nhiệm vụ ngắn hạn này ông đã đưa ra những đề xuất quan trọng với chính phủ nhật bản về việc quản lý kỹ thuật và giáo dục chính phủ thành lập bộ công chính vào tháng 12 năm 1870 theo lời khuyên của ông để tích hợp việc giới thiệu các công nghệ nước ngoài và ứng dụng của chúng morel đứng ra thiết kế tuyến đường
|
[
"edmund",
"morel",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1840",
"–",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1871",
"là",
"một",
"kỹ",
"sư",
"dân",
"dụng",
"người",
"anh",
"đã",
"tham",
"gia",
"xây",
"dựng",
"đường",
"sắt",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"bao",
"gồm",
"new",
"zealand",
"úc",
"và",
"nhật",
"bản",
"ông",
"là",
"tổng",
"công",
"trình",
"sư",
"nước",
"ngoài",
"đầu",
"tiên",
"được",
"chính",
"phủ",
"minh",
"trị",
"giao",
"phụ",
"trách",
"hướng",
"dẫn",
"và",
"giám",
"sát",
"việc",
"xây",
"dựng",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"nhật",
"bản",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"morel",
"chào",
"đời",
"tại",
"luân",
"đôn",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1840",
"trên",
"bia",
"mộ",
"ghi",
"là",
"năm",
"1841",
"ông",
"theo",
"học",
"ngành",
"kỹ",
"sư",
"dân",
"dụng",
"tại",
"trường",
"king",
"s",
"college",
"london",
"từ",
"năm",
"1862",
"đến",
"năm",
"1863",
"morel",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"xây",
"dựng",
"đường",
"sắt",
"ở",
"new",
"zealand",
"sau",
"đó",
"là",
"thời",
"kỳ",
"ở",
"úc",
"từ",
"năm",
"1864",
"đến",
"năm",
"1865",
"năm",
"1867",
"morel",
"hoạt",
"động",
"ở",
"bắc",
"borneo",
"thuộc",
"anh",
"cho",
"công",
"ty",
"than",
"labuan",
"xây",
"dựng",
"đường",
"sắt",
"và",
"trục",
"tải",
"trong",
"khai",
"thác",
"hầm",
"mỏ",
"sống",
"tại",
"đảo",
"labuan",
"khi",
"ông",
"được",
"viên",
"công",
"sứ",
"anh",
"là",
"sir",
"harry",
"parkes",
"mời",
"đến",
"nhật",
"bản",
"trong",
"nhiệm",
"vụ",
"ngắn",
"hạn",
"này",
"ông",
"đã",
"đưa",
"ra",
"những",
"đề",
"xuất",
"quan",
"trọng",
"với",
"chính",
"phủ",
"nhật",
"bản",
"về",
"việc",
"quản",
"lý",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"giáo",
"dục",
"chính",
"phủ",
"thành",
"lập",
"bộ",
"công",
"chính",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1870",
"theo",
"lời",
"khuyên",
"của",
"ông",
"để",
"tích",
"hợp",
"việc",
"giới",
"thiệu",
"các",
"công",
"nghệ",
"nước",
"ngoài",
"và",
"ứng",
"dụng",
"của",
"chúng",
"morel",
"đứng",
"ra",
"thiết",
"kế",
"tuyến",
"đường"
] |
gymnauletes bicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1922
|
[
"gymnauletes",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
apatania crymophila là một loài trichoptera trong họ apataniidae loài này có ở miền cổ bắc và miền tân bắc
|
[
"apatania",
"crymophila",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"apataniidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"và",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
curimus decorus là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được steffahny miêu tả khoa học năm 1842
|
[
"curimus",
"decorus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"steffahny",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1842"
] |
cao chạy thoát năm 1041 nùng trí cao cùng mẹ là a nùng về lấy châu thảng do gần châu quảng nguyên lập ra nước đại lịch thái tông sai tướng lên đánh bắt được đem về thăng long nhưng vua nghĩ trước đã giết cha và anh nay thương tình không giết tha cho về và lại phong cho làm quảng nguyên mục sau lý thái tông lại gia phong cho tước thái bảo năm 1048 trí cao lại làm phản chiếm giữ động vật ác phía tây cao bằng lý thái tông sai quách thịnh dật đi đánh trí cao lại đầu hàng năm 1052 nùng trí cao lại làm phản xưng là nhân huệ hoàng đế đặt quốc hiệu là đại nam trí cao xin phụ thuộc vào trung quốc vua nhân tông nhà tống không cho trí cao bèn đem quân sang đánh đất triều tống phá trại hoàng sơn bao vây những châu ung hoành quý đằng ngô khang đoan củng tầm sau đó tiến đến vây hãm thành quảng châu năm tuần sau trí cao không lên được thành này sau đó quân của trí cao vào ung châu tướng tá triều tống bị sát hại hơn 3000 người hàng vạn dân chúng bị bắt sống trước tình cảnh này triều đình nhà tống lo sợ theo đại việt sử ký toàn thư khu mật sứ địch thanh dâng biểu xin đi đánh vua tống sai thanh làm tuyên huy sứ đô đại đề cử tổng quyền tiết việt đi đánh lý thái tông
|
[
"cao",
"chạy",
"thoát",
"năm",
"1041",
"nùng",
"trí",
"cao",
"cùng",
"mẹ",
"là",
"a",
"nùng",
"về",
"lấy",
"châu",
"thảng",
"do",
"gần",
"châu",
"quảng",
"nguyên",
"lập",
"ra",
"nước",
"đại",
"lịch",
"thái",
"tông",
"sai",
"tướng",
"lên",
"đánh",
"bắt",
"được",
"đem",
"về",
"thăng",
"long",
"nhưng",
"vua",
"nghĩ",
"trước",
"đã",
"giết",
"cha",
"và",
"anh",
"nay",
"thương",
"tình",
"không",
"giết",
"tha",
"cho",
"về",
"và",
"lại",
"phong",
"cho",
"làm",
"quảng",
"nguyên",
"mục",
"sau",
"lý",
"thái",
"tông",
"lại",
"gia",
"phong",
"cho",
"tước",
"thái",
"bảo",
"năm",
"1048",
"trí",
"cao",
"lại",
"làm",
"phản",
"chiếm",
"giữ",
"động",
"vật",
"ác",
"phía",
"tây",
"cao",
"bằng",
"lý",
"thái",
"tông",
"sai",
"quách",
"thịnh",
"dật",
"đi",
"đánh",
"trí",
"cao",
"lại",
"đầu",
"hàng",
"năm",
"1052",
"nùng",
"trí",
"cao",
"lại",
"làm",
"phản",
"xưng",
"là",
"nhân",
"huệ",
"hoàng",
"đế",
"đặt",
"quốc",
"hiệu",
"là",
"đại",
"nam",
"trí",
"cao",
"xin",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"trung",
"quốc",
"vua",
"nhân",
"tông",
"nhà",
"tống",
"không",
"cho",
"trí",
"cao",
"bèn",
"đem",
"quân",
"sang",
"đánh",
"đất",
"triều",
"tống",
"phá",
"trại",
"hoàng",
"sơn",
"bao",
"vây",
"những",
"châu",
"ung",
"hoành",
"quý",
"đằng",
"ngô",
"khang",
"đoan",
"củng",
"tầm",
"sau",
"đó",
"tiến",
"đến",
"vây",
"hãm",
"thành",
"quảng",
"châu",
"năm",
"tuần",
"sau",
"trí",
"cao",
"không",
"lên",
"được",
"thành",
"này",
"sau",
"đó",
"quân",
"của",
"trí",
"cao",
"vào",
"ung",
"châu",
"tướng",
"tá",
"triều",
"tống",
"bị",
"sát",
"hại",
"hơn",
"3000",
"người",
"hàng",
"vạn",
"dân",
"chúng",
"bị",
"bắt",
"sống",
"trước",
"tình",
"cảnh",
"này",
"triều",
"đình",
"nhà",
"tống",
"lo",
"sợ",
"theo",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"khu",
"mật",
"sứ",
"địch",
"thanh",
"dâng",
"biểu",
"xin",
"đi",
"đánh",
"vua",
"tống",
"sai",
"thanh",
"làm",
"tuyên",
"huy",
"sứ",
"đô",
"đại",
"đề",
"cử",
"tổng",
"quyền",
"tiết",
"việt",
"đi",
"đánh",
"lý",
"thái",
"tông"
] |
petelia metaspila là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"petelia",
"metaspila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mursa marica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"mursa",
"marica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gia vị trộn với sả băm nhỏ cho dễ tiêu cốt lõi của món này là ở lá vang thịt bò xào lá vang miệt nhà bàn tịnh biên thì khẩu vị hơi khác còn dùng lá vang miệt miền đông thủ đức-biên hòa lại có mùi vị khác cùng với các món khác món lòng bò và bò xào lá vang đã tạo cho bò bảy món núi sam những hương vị riêng biệt == nguy cơ == hiện nay bò bảy núi vẫn chưa được nghiên cứu về nguồn gen chưa phân tích kỹ nguồn gen và đặc điểm của bò bảy núi và phải chờ một công trình nghiên cứu hoặc một luận văn luận án mới biết nhiều hơn rõ hơn về giống bò này nhưng thực trạng là bò đua đặc sản vùng bảy núi đứng trước nguy cơ tuyệt chủng vì tập quán thiến hoạn bò đực từ nhỏ tập quán hoạn bò đực trước khi trưởng thành và nhất là phong trào sind hoá đàn bò là chương trình lai nhân tạo với giống bò cho nhiều thịt nên bò đua bảy núi đang đứng trước nguy cơ thoái hoá lai căng nạn bán bò non vì đời sống khó khăn nên gần 10 năm qua bò đua đứng trước nguy cơ tuyệt chủng năm 2010 đã có đề tài chọn lọc bình tuyển và nhân giống đàn bò tại tri tôn tịnh biên với mục tiêu duy trì ổn định nguồn gene quý hiếm của giống bò đua nhằm tạo
|
[
"gia",
"vị",
"trộn",
"với",
"sả",
"băm",
"nhỏ",
"cho",
"dễ",
"tiêu",
"cốt",
"lõi",
"của",
"món",
"này",
"là",
"ở",
"lá",
"vang",
"thịt",
"bò",
"xào",
"lá",
"vang",
"miệt",
"nhà",
"bàn",
"tịnh",
"biên",
"thì",
"khẩu",
"vị",
"hơi",
"khác",
"còn",
"dùng",
"lá",
"vang",
"miệt",
"miền",
"đông",
"thủ",
"đức-biên",
"hòa",
"lại",
"có",
"mùi",
"vị",
"khác",
"cùng",
"với",
"các",
"món",
"khác",
"món",
"lòng",
"bò",
"và",
"bò",
"xào",
"lá",
"vang",
"đã",
"tạo",
"cho",
"bò",
"bảy",
"món",
"núi",
"sam",
"những",
"hương",
"vị",
"riêng",
"biệt",
"==",
"nguy",
"cơ",
"==",
"hiện",
"nay",
"bò",
"bảy",
"núi",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"nguồn",
"gen",
"chưa",
"phân",
"tích",
"kỹ",
"nguồn",
"gen",
"và",
"đặc",
"điểm",
"của",
"bò",
"bảy",
"núi",
"và",
"phải",
"chờ",
"một",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"hoặc",
"một",
"luận",
"văn",
"luận",
"án",
"mới",
"biết",
"nhiều",
"hơn",
"rõ",
"hơn",
"về",
"giống",
"bò",
"này",
"nhưng",
"thực",
"trạng",
"là",
"bò",
"đua",
"đặc",
"sản",
"vùng",
"bảy",
"núi",
"đứng",
"trước",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"vì",
"tập",
"quán",
"thiến",
"hoạn",
"bò",
"đực",
"từ",
"nhỏ",
"tập",
"quán",
"hoạn",
"bò",
"đực",
"trước",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"và",
"nhất",
"là",
"phong",
"trào",
"sind",
"hoá",
"đàn",
"bò",
"là",
"chương",
"trình",
"lai",
"nhân",
"tạo",
"với",
"giống",
"bò",
"cho",
"nhiều",
"thịt",
"nên",
"bò",
"đua",
"bảy",
"núi",
"đang",
"đứng",
"trước",
"nguy",
"cơ",
"thoái",
"hoá",
"lai",
"căng",
"nạn",
"bán",
"bò",
"non",
"vì",
"đời",
"sống",
"khó",
"khăn",
"nên",
"gần",
"10",
"năm",
"qua",
"bò",
"đua",
"đứng",
"trước",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"năm",
"2010",
"đã",
"có",
"đề",
"tài",
"chọn",
"lọc",
"bình",
"tuyển",
"và",
"nhân",
"giống",
"đàn",
"bò",
"tại",
"tri",
"tôn",
"tịnh",
"biên",
"với",
"mục",
"tiêu",
"duy",
"trì",
"ổn",
"định",
"nguồn",
"gene",
"quý",
"hiếm",
"của",
"giống",
"bò",
"đua",
"nhằm",
"tạo"
] |
liotta và michelle rodriguez dafoe đồng đóng vai chính trong xxx state of the union 2005 phần tiếp theo của phim hành động với sự tham gia của ice cube trong đó dafoe đóng vai bộ trưởng quốc phòng hoa kỳ đang âm mưu một cuộc đảo chính chống lại tổng thống hoa kỳ phần lớn các nhà phê bình chỉ trích mặc dù dafoe nói rằng anh không hối hận khi xuất hiện trong phim với bộ phim truyền hình tiên phong manderlay năm 2005 dafoe bắt đầu hợp tác diễn viên đạo diễn khác lần này là với nhà làm phim đan mạch lars von trier dafoe đóng vai chính trong phim trong vai cha của nhân vật bryce dallas howard một người phụ nữ phát hiện ra một đồn điền vẫn phát triển mạnh mẽ như thể chế độ nô lệ chưa bao giờ bị xóa bỏ cùng với vợ giada colagrande dafoe đồng sáng tác và đóng vai chính trong before it had a name 2005 do colagrande làm đạo diễn dafoe đóng vai người trông coi một ngôi nhà được thừa kế bởi người tình của chủ nhân đã qua đời của nó tham gia vào một mối quan hệ tình ái với cô ấy bộ phim đã được đánh giá cao bởi một nhiều người đánh giá là một câu chuyện về ngôi nhà ma ám có nhiều cảnh quan hệ tình dục ngớ ngẩn và sự bối rối lần xuất hiện thứ tư và cũng là bộ
|
[
"liotta",
"và",
"michelle",
"rodriguez",
"dafoe",
"đồng",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"xxx",
"state",
"of",
"the",
"union",
"2005",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"phim",
"hành",
"động",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"ice",
"cube",
"trong",
"đó",
"dafoe",
"đóng",
"vai",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"hoa",
"kỳ",
"đang",
"âm",
"mưu",
"một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"chống",
"lại",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"phần",
"lớn",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"chỉ",
"trích",
"mặc",
"dù",
"dafoe",
"nói",
"rằng",
"anh",
"không",
"hối",
"hận",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phim",
"với",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"tiên",
"phong",
"manderlay",
"năm",
"2005",
"dafoe",
"bắt",
"đầu",
"hợp",
"tác",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"khác",
"lần",
"này",
"là",
"với",
"nhà",
"làm",
"phim",
"đan",
"mạch",
"lars",
"von",
"trier",
"dafoe",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"phim",
"trong",
"vai",
"cha",
"của",
"nhân",
"vật",
"bryce",
"dallas",
"howard",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"đồn",
"điền",
"vẫn",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"như",
"thể",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"bị",
"xóa",
"bỏ",
"cùng",
"với",
"vợ",
"giada",
"colagrande",
"dafoe",
"đồng",
"sáng",
"tác",
"và",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"before",
"it",
"had",
"a",
"name",
"2005",
"do",
"colagrande",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"dafoe",
"đóng",
"vai",
"người",
"trông",
"coi",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"được",
"thừa",
"kế",
"bởi",
"người",
"tình",
"của",
"chủ",
"nhân",
"đã",
"qua",
"đời",
"của",
"nó",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"tình",
"ái",
"với",
"cô",
"ấy",
"bộ",
"phim",
"đã",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"bởi",
"một",
"nhiều",
"người",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"câu",
"chuyện",
"về",
"ngôi",
"nhà",
"ma",
"ám",
"có",
"nhiều",
"cảnh",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"ngớ",
"ngẩn",
"và",
"sự",
"bối",
"rối",
"lần",
"xuất",
"hiện",
"thứ",
"tư",
"và",
"cũng",
"là",
"bộ"
] |
hwang jin-san hwang jin-san hangul 황진산 sinh ngày 25 tháng 2 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu cho daejeon citizen
|
[
"hwang",
"jin-san",
"hwang",
"jin-san",
"hangul",
"황진산",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"cho",
"daejeon",
"citizen"
] |
acrobasis obliqua là một loài bướm đêm thuộc họ pyralidae nó được tìm thấy ở nam âu
|
[
"acrobasis",
"obliqua",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pyralidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"âu"
] |
libnotes punctithorax là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"libnotes",
"punctithorax",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
đã rất gần cuối cùng được quyết định bởi một phiếu bầu duy nhất tuy nhiên ngày phát hiện được liệt kê trong thông báo là ngày 7 tháng 3 năm 2003 địa điểm khám phá là đài thiên văn sierra nevada và tên của người phát hiện bị bỏ trống == hậu quả == brian g marsden người đứng đầu mpc tại harvard người đã hỗ trợ brown trong các tranh chấp đặt tên trước đó một lần nữa ủng hộ brown nói rằng sớm hay muộn hậu thế sẽ nhận ra điều gì đã xảy ra và mike brown sẽ nhận được tín dụng đầy đủ ông tiếp tục tuyên bố liên quan đến tên của người phát hiện bị bỏ trống trong danh sách iau rằng nó cố tình mơ hồ về người phát hiện ra vật thể chúng tôi không muốn gây ra sự cố quốc tế ông gọi toàn bộ cuộc tranh cãi là tồi tệ nhất kể từ cuộc tranh chấp đầu thế kỷ 17 về việc ai đã tìm thấy bốn vệ tinh lớn nhất của sao mộc giữa galileo galilei và simon marius cuối cùng đã giành chiến thắng trước galileo nhóm ortiz đã phản đối cho rằng nếu ataecina không được chấp nhận thì iau ít nhất có thể đã chọn một tên thứ ba ủng hộ cả hai bên và cáo buộc iau thiên vị chính trị có tin đồn rằng dagda tên của một vị thần trong thần thoại ailen và tên trung lập thực sự
|
[
"đã",
"rất",
"gần",
"cuối",
"cùng",
"được",
"quyết",
"định",
"bởi",
"một",
"phiếu",
"bầu",
"duy",
"nhất",
"tuy",
"nhiên",
"ngày",
"phát",
"hiện",
"được",
"liệt",
"kê",
"trong",
"thông",
"báo",
"là",
"ngày",
"7",
"tháng",
"3",
"năm",
"2003",
"địa",
"điểm",
"khám",
"phá",
"là",
"đài",
"thiên",
"văn",
"sierra",
"nevada",
"và",
"tên",
"của",
"người",
"phát",
"hiện",
"bị",
"bỏ",
"trống",
"==",
"hậu",
"quả",
"==",
"brian",
"g",
"marsden",
"người",
"đứng",
"đầu",
"mpc",
"tại",
"harvard",
"người",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"brown",
"trong",
"các",
"tranh",
"chấp",
"đặt",
"tên",
"trước",
"đó",
"một",
"lần",
"nữa",
"ủng",
"hộ",
"brown",
"nói",
"rằng",
"sớm",
"hay",
"muộn",
"hậu",
"thế",
"sẽ",
"nhận",
"ra",
"điều",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"và",
"mike",
"brown",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"tín",
"dụng",
"đầy",
"đủ",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"tuyên",
"bố",
"liên",
"quan",
"đến",
"tên",
"của",
"người",
"phát",
"hiện",
"bị",
"bỏ",
"trống",
"trong",
"danh",
"sách",
"iau",
"rằng",
"nó",
"cố",
"tình",
"mơ",
"hồ",
"về",
"người",
"phát",
"hiện",
"ra",
"vật",
"thể",
"chúng",
"tôi",
"không",
"muốn",
"gây",
"ra",
"sự",
"cố",
"quốc",
"tế",
"ông",
"gọi",
"toàn",
"bộ",
"cuộc",
"tranh",
"cãi",
"là",
"tồi",
"tệ",
"nhất",
"kể",
"từ",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"17",
"về",
"việc",
"ai",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"bốn",
"vệ",
"tinh",
"lớn",
"nhất",
"của",
"sao",
"mộc",
"giữa",
"galileo",
"galilei",
"và",
"simon",
"marius",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"galileo",
"nhóm",
"ortiz",
"đã",
"phản",
"đối",
"cho",
"rằng",
"nếu",
"ataecina",
"không",
"được",
"chấp",
"nhận",
"thì",
"iau",
"ít",
"nhất",
"có",
"thể",
"đã",
"chọn",
"một",
"tên",
"thứ",
"ba",
"ủng",
"hộ",
"cả",
"hai",
"bên",
"và",
"cáo",
"buộc",
"iau",
"thiên",
"vị",
"chính",
"trị",
"có",
"tin",
"đồn",
"rằng",
"dagda",
"tên",
"của",
"một",
"vị",
"thần",
"trong",
"thần",
"thoại",
"ailen",
"và",
"tên",
"trung",
"lập",
"thực",
"sự"
] |
họ ba khía danh pháp khoa học sesarmidae là một họ cua thuộc phân bộ grapsidae gồm các loại cua đất chúng là nguyên liệu cho món mắm cáy == đặc điểm == trong họ ba khía cũng có loài có tên là cáy cáy đỏ cáy mực cáy hôi cáy lông… nhưng cáy còn là tên các loài của chi uca thuộc họ còng cáy tức họ cáy ocypodidae loài cáy đỏ còng rất dữ cứ hễ có động là giơ càng để giao chiến cáy bắt bằng tay thường là loại cáy nâu thân gộp mỏng rất nhiều thịt cáy thường sống trong hang các bờ ruộng hoặc bờ mương bờ sông nắng càng to thì cáy bò ra khỏi hang tìm thức ăn càng nhiều nhưng bắt cáy cũng không phải dễ bởi chúng rất nhanh hễ có động là chạy vào hang thịt cáy ngọt nên người ta có thể nấu canh làm mắm ăn dè quanh năm trứng cáy có thể rang khô bỏ lọ ăn một tuần có nhiều cách đánh bắt cáy trong đó hai cách bắt cáy thông thường là đi bắt và đi câu ở việt nam cáy thường sinh sống ở những vùng nước lợ và đặc biệt nhiều vào thời điểm từ tháng 5 đến tháng 9 dương lịch == các loài == họ cua này gồm có các chi cua sau đây bullet aratus bullet armases bullet bresedium bullet chiromantes bullet clistocoeloma bullet cyclorma bullet eneosesarma bullet episesarma bullet fasciarma bullet geosesarma cua ma cà rồng bullet guinearma bullet haberma bullet karstarma bullet labuanium bullet lithoselatium bullet metagrapsus bullet metasesarma bullet metopaulias bullet muradium bullet namlacium bullet nanosesarma bullet neosarmatium bullet neosesarma bullet
|
[
"họ",
"ba",
"khía",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"sesarmidae",
"là",
"một",
"họ",
"cua",
"thuộc",
"phân",
"bộ",
"grapsidae",
"gồm",
"các",
"loại",
"cua",
"đất",
"chúng",
"là",
"nguyên",
"liệu",
"cho",
"món",
"mắm",
"cáy",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"trong",
"họ",
"ba",
"khía",
"cũng",
"có",
"loài",
"có",
"tên",
"là",
"cáy",
"cáy",
"đỏ",
"cáy",
"mực",
"cáy",
"hôi",
"cáy",
"lông…",
"nhưng",
"cáy",
"còn",
"là",
"tên",
"các",
"loài",
"của",
"chi",
"uca",
"thuộc",
"họ",
"còng",
"cáy",
"tức",
"họ",
"cáy",
"ocypodidae",
"loài",
"cáy",
"đỏ",
"còng",
"rất",
"dữ",
"cứ",
"hễ",
"có",
"động",
"là",
"giơ",
"càng",
"để",
"giao",
"chiến",
"cáy",
"bắt",
"bằng",
"tay",
"thường",
"là",
"loại",
"cáy",
"nâu",
"thân",
"gộp",
"mỏng",
"rất",
"nhiều",
"thịt",
"cáy",
"thường",
"sống",
"trong",
"hang",
"các",
"bờ",
"ruộng",
"hoặc",
"bờ",
"mương",
"bờ",
"sông",
"nắng",
"càng",
"to",
"thì",
"cáy",
"bò",
"ra",
"khỏi",
"hang",
"tìm",
"thức",
"ăn",
"càng",
"nhiều",
"nhưng",
"bắt",
"cáy",
"cũng",
"không",
"phải",
"dễ",
"bởi",
"chúng",
"rất",
"nhanh",
"hễ",
"có",
"động",
"là",
"chạy",
"vào",
"hang",
"thịt",
"cáy",
"ngọt",
"nên",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"nấu",
"canh",
"làm",
"mắm",
"ăn",
"dè",
"quanh",
"năm",
"trứng",
"cáy",
"có",
"thể",
"rang",
"khô",
"bỏ",
"lọ",
"ăn",
"một",
"tuần",
"có",
"nhiều",
"cách",
"đánh",
"bắt",
"cáy",
"trong",
"đó",
"hai",
"cách",
"bắt",
"cáy",
"thông",
"thường",
"là",
"đi",
"bắt",
"và",
"đi",
"câu",
"ở",
"việt",
"nam",
"cáy",
"thường",
"sinh",
"sống",
"ở",
"những",
"vùng",
"nước",
"lợ",
"và",
"đặc",
"biệt",
"nhiều",
"vào",
"thời",
"điểm",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"9",
"dương",
"lịch",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"họ",
"cua",
"này",
"gồm",
"có",
"các",
"chi",
"cua",
"sau",
"đây",
"bullet",
"aratus",
"bullet",
"armases",
"bullet",
"bresedium",
"bullet",
"chiromantes",
"bullet",
"clistocoeloma",
"bullet",
"cyclorma",
"bullet",
"eneosesarma",
"bullet",
"episesarma",
"bullet",
"fasciarma",
"bullet",
"geosesarma",
"cua",
"ma",
"cà",
"rồng",
"bullet",
"guinearma",
"bullet",
"haberma",
"bullet",
"karstarma",
"bullet",
"labuanium",
"bullet",
"lithoselatium",
"bullet",
"metagrapsus",
"bullet",
"metasesarma",
"bullet",
"metopaulias",
"bullet",
"muradium",
"bullet",
"namlacium",
"bullet",
"nanosesarma",
"bullet",
"neosarmatium",
"bullet",
"neosesarma",
"bullet"
] |
con trai của thiên đường son of heaven 1935 ==== tạp chí ==== bullet white fox a legend of old china mccall s magazine april 1929 bullet the forbidden city and broadway the saturday evening post ngày 14 tháng 9 năm 1929 bullet aviation in china flyers october 1929 bullet how china went air minded flyers november 1929 bullet wings for women flyers december 1929 bullet within the golden city the saturday evening post ngày 21 tháng 12 năm 1929 bullet a quiet day with a chinese family the mentor february 1930 bullet lady of the lotus the household magazine february 1930 bullet golden bells holland s september 1930 bullet golden phoenix good housekeeping december 1930 bullet from convent to court pictorial review january 1931 bullet lustrous jade good housekeeping february 1931 bullet beyond all riches good housekeeping august 1931 bullet the chu pao tai the household magazine september 1931 bullet at the gate of kwan yin good housekeeping november 1931 bullet the honorable five blessings good housekeeping february 1932 bullet america sends health to china physical culture march 1932 bullet pu-yi the puppet emperor of japan the saturday evening post ngày 30 tháng 4 năm 1932 bullet singing kites of tai shan the household magazine august 1932 bullet the kingdom of the swallows good housekeeping february 1935 == liên kết ngoài == bullet princess der ling web site bullet imperial masquerade the legend of princess der ling bullet princess der ling two years in the forbidden city bullet princess der ling two years in the forbidden city bullet princess der ling web site bullet clip dụ đức linh phát hiểu bằng tiếng anh trong trang phục truyền thống mãn châu
|
[
"con",
"trai",
"của",
"thiên",
"đường",
"son",
"of",
"heaven",
"1935",
"====",
"tạp",
"chí",
"====",
"bullet",
"white",
"fox",
"a",
"legend",
"of",
"old",
"china",
"mccall",
"s",
"magazine",
"april",
"1929",
"bullet",
"the",
"forbidden",
"city",
"and",
"broadway",
"the",
"saturday",
"evening",
"post",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"1929",
"bullet",
"aviation",
"in",
"china",
"flyers",
"october",
"1929",
"bullet",
"how",
"china",
"went",
"air",
"minded",
"flyers",
"november",
"1929",
"bullet",
"wings",
"for",
"women",
"flyers",
"december",
"1929",
"bullet",
"within",
"the",
"golden",
"city",
"the",
"saturday",
"evening",
"post",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1929",
"bullet",
"a",
"quiet",
"day",
"with",
"a",
"chinese",
"family",
"the",
"mentor",
"february",
"1930",
"bullet",
"lady",
"of",
"the",
"lotus",
"the",
"household",
"magazine",
"february",
"1930",
"bullet",
"golden",
"bells",
"holland",
"s",
"september",
"1930",
"bullet",
"golden",
"phoenix",
"good",
"housekeeping",
"december",
"1930",
"bullet",
"from",
"convent",
"to",
"court",
"pictorial",
"review",
"january",
"1931",
"bullet",
"lustrous",
"jade",
"good",
"housekeeping",
"february",
"1931",
"bullet",
"beyond",
"all",
"riches",
"good",
"housekeeping",
"august",
"1931",
"bullet",
"the",
"chu",
"pao",
"tai",
"the",
"household",
"magazine",
"september",
"1931",
"bullet",
"at",
"the",
"gate",
"of",
"kwan",
"yin",
"good",
"housekeeping",
"november",
"1931",
"bullet",
"the",
"honorable",
"five",
"blessings",
"good",
"housekeeping",
"february",
"1932",
"bullet",
"america",
"sends",
"health",
"to",
"china",
"physical",
"culture",
"march",
"1932",
"bullet",
"pu-yi",
"the",
"puppet",
"emperor",
"of",
"japan",
"the",
"saturday",
"evening",
"post",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1932",
"bullet",
"singing",
"kites",
"of",
"tai",
"shan",
"the",
"household",
"magazine",
"august",
"1932",
"bullet",
"the",
"kingdom",
"of",
"the",
"swallows",
"good",
"housekeeping",
"february",
"1935",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"princess",
"der",
"ling",
"web",
"site",
"bullet",
"imperial",
"masquerade",
"the",
"legend",
"of",
"princess",
"der",
"ling",
"bullet",
"princess",
"der",
"ling",
"two",
"years",
"in",
"the",
"forbidden",
"city",
"bullet",
"princess",
"der",
"ling",
"two",
"years",
"in",
"the",
"forbidden",
"city",
"bullet",
"princess",
"der",
"ling",
"web",
"site",
"bullet",
"clip",
"dụ",
"đức",
"linh",
"phát",
"hiểu",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"trong",
"trang",
"phục",
"truyền",
"thống",
"mãn",
"châu"
] |
tháng 6 2013 hơn 100 000 người đã thiệt mạng vì cuộc xung đột suốt hơn 2 năm qua trong đó có đến hơn một nửa là dân thường hàng triệu người bị xua đuổi và khoảng 1 5 triệu người syria phải đi tỵ nạn bullet đầu tháng 7 nga tuyên bố đã có bằng chứng xác định quân nổi dậy syria dùng chất sarin tại vùng aleppo và ngay lập tức nhà trắng phản bác rằng họ chưa tìm thấy bằng chứng nào cho thấy một ai ngoài chính phủ assad có đủ khả năng sử dụng vũ khí hóa học ở syria bullet tính đến giữa tháng 7 2013 phe chính phủ syria kiểm soát khoảng 30-40% lãnh thổ khoảng 60% đang nằm trong tầm kiểm soát của các phe đối lập và chiến sự vẫn ngày càng leo thang trên khắp cả nước các lực lượng nổi dậy người kurd và quân đội chính phủ ngày càng trả đũa nhau một cách nặng tay hơn và những vụ thảm sát dân thường cũng ngày càng nhiều hơn === các cáo buộc qua lại về các cuộc tấn công hoá học === bullet ngày 5 8 2013 phe đối lập lại cáo buộc chính phủ assad tiến hành một cuộc tấn công bằng vũ khí hóa học ở ngoại ô damascus có kèm theo video nhưng phải đến tận 21 8 vụ việc mới lên đến đỉnh điểm khi một cuộc tấn công bằng vũ khí hóa học thần kinh đã xảy ra khiến ít nhất 1300 người theo số liệu của snc bị
|
[
"tháng",
"6",
"2013",
"hơn",
"100",
"000",
"người",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"vì",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"suốt",
"hơn",
"2",
"năm",
"qua",
"trong",
"đó",
"có",
"đến",
"hơn",
"một",
"nửa",
"là",
"dân",
"thường",
"hàng",
"triệu",
"người",
"bị",
"xua",
"đuổi",
"và",
"khoảng",
"1",
"5",
"triệu",
"người",
"syria",
"phải",
"đi",
"tỵ",
"nạn",
"bullet",
"đầu",
"tháng",
"7",
"nga",
"tuyên",
"bố",
"đã",
"có",
"bằng",
"chứng",
"xác",
"định",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"syria",
"dùng",
"chất",
"sarin",
"tại",
"vùng",
"aleppo",
"và",
"ngay",
"lập",
"tức",
"nhà",
"trắng",
"phản",
"bác",
"rằng",
"họ",
"chưa",
"tìm",
"thấy",
"bằng",
"chứng",
"nào",
"cho",
"thấy",
"một",
"ai",
"ngoài",
"chính",
"phủ",
"assad",
"có",
"đủ",
"khả",
"năng",
"sử",
"dụng",
"vũ",
"khí",
"hóa",
"học",
"ở",
"syria",
"bullet",
"tính",
"đến",
"giữa",
"tháng",
"7",
"2013",
"phe",
"chính",
"phủ",
"syria",
"kiểm",
"soát",
"khoảng",
"30-40%",
"lãnh",
"thổ",
"khoảng",
"60%",
"đang",
"nằm",
"trong",
"tầm",
"kiểm",
"soát",
"của",
"các",
"phe",
"đối",
"lập",
"và",
"chiến",
"sự",
"vẫn",
"ngày",
"càng",
"leo",
"thang",
"trên",
"khắp",
"cả",
"nước",
"các",
"lực",
"lượng",
"nổi",
"dậy",
"người",
"kurd",
"và",
"quân",
"đội",
"chính",
"phủ",
"ngày",
"càng",
"trả",
"đũa",
"nhau",
"một",
"cách",
"nặng",
"tay",
"hơn",
"và",
"những",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"dân",
"thường",
"cũng",
"ngày",
"càng",
"nhiều",
"hơn",
"===",
"các",
"cáo",
"buộc",
"qua",
"lại",
"về",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"hoá",
"học",
"===",
"bullet",
"ngày",
"5",
"8",
"2013",
"phe",
"đối",
"lập",
"lại",
"cáo",
"buộc",
"chính",
"phủ",
"assad",
"tiến",
"hành",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"bằng",
"vũ",
"khí",
"hóa",
"học",
"ở",
"ngoại",
"ô",
"damascus",
"có",
"kèm",
"theo",
"video",
"nhưng",
"phải",
"đến",
"tận",
"21",
"8",
"vụ",
"việc",
"mới",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"khi",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"bằng",
"vũ",
"khí",
"hóa",
"học",
"thần",
"kinh",
"đã",
"xảy",
"ra",
"khiến",
"ít",
"nhất",
"1300",
"người",
"theo",
"số",
"liệu",
"của",
"snc",
"bị"
] |
aristida jaliscana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r guzmán v jaram mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"aristida",
"jaliscana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"guzmán",
"v",
"jaram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
1 tháng 6 việc cải biến là một phần của chương trình nâng cấp toàn diện nhằm cải thiện khả năng chống tàu ngầm của hải quân australia cho dù và các tàu lớp q khác chỉ là giải pháp tạm thời cho đến khi chế tạo được những tàu frigate chống tàu ngầm thuần túy quiberon bắt đầu được cải biến vào ngày 15 tháng 5 năm 1950 tại các xưởng tàu cockatoo island và garden island ở sydney nó nhập biên chế trở lại vào ngày 18 tháng 12 năm 1957 nó phục vụ tại viễn đông cùng với lực lượng dự bị chiến lược khối thịnh vượng chung như một đơn vị của hạm đội australia nó thực hiện một chuyến viếng thăm đến burma vào năm 1959 chuyến viếng thăm cuối cùng của một tàu chiến australia đến đây trong vòng hơn 50 năm cho đến khi hmas childers thực hiện việc tương tự năm 2014 quiberon được đưa về lực lượng dự bị vào ngày 26 tháng 6 năm 1964 nó bị bán cho hãng nhật bản fujita salvage company limited ở osaka để tháo dỡ vào ngày 15 tháng 2 năm 1972 và được kéo rời khỏi sydney vào ngày 10 tháng 4 năm 1972 == liên kết ngoài ==
|
[
"1",
"tháng",
"6",
"việc",
"cải",
"biến",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"chương",
"trình",
"nâng",
"cấp",
"toàn",
"diện",
"nhằm",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"của",
"hải",
"quân",
"australia",
"cho",
"dù",
"và",
"các",
"tàu",
"lớp",
"q",
"khác",
"chỉ",
"là",
"giải",
"pháp",
"tạm",
"thời",
"cho",
"đến",
"khi",
"chế",
"tạo",
"được",
"những",
"tàu",
"frigate",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"thuần",
"túy",
"quiberon",
"bắt",
"đầu",
"được",
"cải",
"biến",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1950",
"tại",
"các",
"xưởng",
"tàu",
"cockatoo",
"island",
"và",
"garden",
"island",
"ở",
"sydney",
"nó",
"nhập",
"biên",
"chế",
"trở",
"lại",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"năm",
"1957",
"nó",
"phục",
"vụ",
"tại",
"viễn",
"đông",
"cùng",
"với",
"lực",
"lượng",
"dự",
"bị",
"chiến",
"lược",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"như",
"một",
"đơn",
"vị",
"của",
"hạm",
"đội",
"australia",
"nó",
"thực",
"hiện",
"một",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"đến",
"burma",
"vào",
"năm",
"1959",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"một",
"tàu",
"chiến",
"australia",
"đến",
"đây",
"trong",
"vòng",
"hơn",
"50",
"năm",
"cho",
"đến",
"khi",
"hmas",
"childers",
"thực",
"hiện",
"việc",
"tương",
"tự",
"năm",
"2014",
"quiberon",
"được",
"đưa",
"về",
"lực",
"lượng",
"dự",
"bị",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1964",
"nó",
"bị",
"bán",
"cho",
"hãng",
"nhật",
"bản",
"fujita",
"salvage",
"company",
"limited",
"ở",
"osaka",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1972",
"và",
"được",
"kéo",
"rời",
"khỏi",
"sydney",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"1972",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"=="
] |
macroeme condyla là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"macroeme",
"condyla",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hà nội sau một cơn đau đột ngột bv hữu nghị hn chẩn đoán do suy thận cấp ông được an táng tại nghĩa trang thành phố hồ chí minh == khen thưởng và vinh danh == <nowiki>*< nowiki> huân chương lao động hạng 3 ngày 9-1-2013 để ghi nhận những đóng góp to lớn của ông đối với sự nghiệp gdđt ở đồng tháp nói riêng cả nước nói chung nhân dịp kỷ niệm 10 năm thành lập trường và cũng là 10 năm ngày mất của ông trường đại học đồng tháp đã khánh thành thư viện mang tên cố thứ trưởng bộ gdđt lê vũ hùng == tham khảo == === thư mục === bullet sách lê vũ hùng người cán bộ tận tụy của ngành giáo dục do nhà xuất bản giáo dục xuất bản tháng 6 năm 2004 mã số 8g744m4-cnh số xuất bản 308 72-04 == liên kết ngoài == bullet nhớ cây bút thơ lê vũ hùng bullet lê vũ hùng website của tỉnh đồng tháp bullet danh sách đại biểu hđnd tỉnh đồng tháp khóa iv bullet thư viện trung tâm của trường đại học đồng tháp được đặt tên là thư viện lê vũ hùng bullet http thuvien dthu edu vn pages cms news aspx wpid=staticrender&did=20181015040952867d7682-6b54-47a3-84f8-b3582b922af5 bullet http thuvien dthu edu vn pages cms news aspx wpid=staticrender&did=20181015042333a6722600-ae51-458a-b26e-f3ccbc38d15b
|
[
"hà",
"nội",
"sau",
"một",
"cơn",
"đau",
"đột",
"ngột",
"bv",
"hữu",
"nghị",
"hn",
"chẩn",
"đoán",
"do",
"suy",
"thận",
"cấp",
"ông",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"khen",
"thưởng",
"và",
"vinh",
"danh",
"==",
"<nowiki>*<",
"nowiki>",
"huân",
"chương",
"lao",
"động",
"hạng",
"3",
"ngày",
"9-1-2013",
"để",
"ghi",
"nhận",
"những",
"đóng",
"góp",
"to",
"lớn",
"của",
"ông",
"đối",
"với",
"sự",
"nghiệp",
"gdđt",
"ở",
"đồng",
"tháp",
"nói",
"riêng",
"cả",
"nước",
"nói",
"chung",
"nhân",
"dịp",
"kỷ",
"niệm",
"10",
"năm",
"thành",
"lập",
"trường",
"và",
"cũng",
"là",
"10",
"năm",
"ngày",
"mất",
"của",
"ông",
"trường",
"đại",
"học",
"đồng",
"tháp",
"đã",
"khánh",
"thành",
"thư",
"viện",
"mang",
"tên",
"cố",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"gdđt",
"lê",
"vũ",
"hùng",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"thư",
"mục",
"===",
"bullet",
"sách",
"lê",
"vũ",
"hùng",
"người",
"cán",
"bộ",
"tận",
"tụy",
"của",
"ngành",
"giáo",
"dục",
"do",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"xuất",
"bản",
"tháng",
"6",
"năm",
"2004",
"mã",
"số",
"8g744m4-cnh",
"số",
"xuất",
"bản",
"308",
"72-04",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nhớ",
"cây",
"bút",
"thơ",
"lê",
"vũ",
"hùng",
"bullet",
"lê",
"vũ",
"hùng",
"website",
"của",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đại",
"biểu",
"hđnd",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"khóa",
"iv",
"bullet",
"thư",
"viện",
"trung",
"tâm",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"đồng",
"tháp",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"thư",
"viện",
"lê",
"vũ",
"hùng",
"bullet",
"http",
"thuvien",
"dthu",
"edu",
"vn",
"pages",
"cms",
"news",
"aspx",
"wpid=staticrender&did=20181015040952867d7682-6b54-47a3-84f8-b3582b922af5",
"bullet",
"http",
"thuvien",
"dthu",
"edu",
"vn",
"pages",
"cms",
"news",
"aspx",
"wpid=staticrender&did=20181015042333a6722600-ae51-458a-b26e-f3ccbc38d15b"
] |
micrathyria athenais là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được calvert mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"micrathyria",
"athenais",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"calvert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
sparattanthelium uncigerum là một loài thực vật có hoa trong họ hernandiaceae loài này được meisn kubitzki miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969
|
[
"sparattanthelium",
"uncigerum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hernandiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"kubitzki",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
trichosteleum nitidulum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth paris cardot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"trichosteleum",
"nitidulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"cardot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
sẵn có và độ phì nhiêu của đất cũng là vấn đề trong chăn thả luân canh nếu hệ thống đồng cỏ được gieo hạt với hơn 40% cây họ đậu thì việc bón phân nitơ thương mại là không cần thiết cho sự phát triển của cây các cây họ đậu có thể cố định nitơ trong khí quyển do đó cung cấp nitơ cho chúng và các loại cây trồng xung quanh mặc dù các gia súc gặm cỏ đã loại bỏ các nguồn dinh dưỡng khỏi hệ thống đồng cỏ khi chúng ăn các nguồn thức ăn thô xanh phần lớn các chất dinh dưỡng mà đàn gia súc tiêu thụ được đưa trở lại hệ thống đồng cỏ thông qua phân bón với tỷ lệ thả nuôi tương đối cao hoặc tỷ lệ động vật trên một ha lên cao phân bón sẽ được phân bố đều trên hệ thống đồng cỏ hàm lượng chất dinh dưỡng trong các nguồn phân này phải đủ để đáp ứng yêu cầu của cây cối làm cho việc bón phân thương mại không cần thiết hệ thống chăn thả luân canh thường liên quan đến tăng độ phì nhiêu của đất phát sinh vì phân là một nguồn chất hữu cơ phong phú làm tăng thể trạng của đất ngoài ra các hệ thống đồng cỏ này ít bị xói mòn vì cơ sở đất đai có lớp phủ mặt đất liên tục trong suốt cả năm mức độ nồng độ phân bón cao xâm nhập vào
|
[
"sẵn",
"có",
"và",
"độ",
"phì",
"nhiêu",
"của",
"đất",
"cũng",
"là",
"vấn",
"đề",
"trong",
"chăn",
"thả",
"luân",
"canh",
"nếu",
"hệ",
"thống",
"đồng",
"cỏ",
"được",
"gieo",
"hạt",
"với",
"hơn",
"40%",
"cây",
"họ",
"đậu",
"thì",
"việc",
"bón",
"phân",
"nitơ",
"thương",
"mại",
"là",
"không",
"cần",
"thiết",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"cây",
"các",
"cây",
"họ",
"đậu",
"có",
"thể",
"cố",
"định",
"nitơ",
"trong",
"khí",
"quyển",
"do",
"đó",
"cung",
"cấp",
"nitơ",
"cho",
"chúng",
"và",
"các",
"loại",
"cây",
"trồng",
"xung",
"quanh",
"mặc",
"dù",
"các",
"gia",
"súc",
"gặm",
"cỏ",
"đã",
"loại",
"bỏ",
"các",
"nguồn",
"dinh",
"dưỡng",
"khỏi",
"hệ",
"thống",
"đồng",
"cỏ",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"các",
"nguồn",
"thức",
"ăn",
"thô",
"xanh",
"phần",
"lớn",
"các",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"mà",
"đàn",
"gia",
"súc",
"tiêu",
"thụ",
"được",
"đưa",
"trở",
"lại",
"hệ",
"thống",
"đồng",
"cỏ",
"thông",
"qua",
"phân",
"bón",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"thả",
"nuôi",
"tương",
"đối",
"cao",
"hoặc",
"tỷ",
"lệ",
"động",
"vật",
"trên",
"một",
"ha",
"lên",
"cao",
"phân",
"bón",
"sẽ",
"được",
"phân",
"bố",
"đều",
"trên",
"hệ",
"thống",
"đồng",
"cỏ",
"hàm",
"lượng",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"trong",
"các",
"nguồn",
"phân",
"này",
"phải",
"đủ",
"để",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"của",
"cây",
"cối",
"làm",
"cho",
"việc",
"bón",
"phân",
"thương",
"mại",
"không",
"cần",
"thiết",
"hệ",
"thống",
"chăn",
"thả",
"luân",
"canh",
"thường",
"liên",
"quan",
"đến",
"tăng",
"độ",
"phì",
"nhiêu",
"của",
"đất",
"phát",
"sinh",
"vì",
"phân",
"là",
"một",
"nguồn",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"phong",
"phú",
"làm",
"tăng",
"thể",
"trạng",
"của",
"đất",
"ngoài",
"ra",
"các",
"hệ",
"thống",
"đồng",
"cỏ",
"này",
"ít",
"bị",
"xói",
"mòn",
"vì",
"cơ",
"sở",
"đất",
"đai",
"có",
"lớp",
"phủ",
"mặt",
"đất",
"liên",
"tục",
"trong",
"suốt",
"cả",
"năm",
"mức",
"độ",
"nồng",
"độ",
"phân",
"bón",
"cao",
"xâm",
"nhập",
"vào"
] |
themus ferganensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2001
|
[
"themus",
"ferganensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"kazantsev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.