text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
byrrhus eniseyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được tshernyshev dudko miêu tả khoa học năm 2000 | [
"byrrhus",
"eniseyensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"tshernyshev",
"dudko",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
nghi của từng loài công thức tính n n b d i e trong đó bullet n n số lượng cá thể của quần thể ở thời điểm t và t bullet b mức sinh sản bullet d mức tử vong bullet i mức nhập cư bullet e mức di cư trong công thức trên mỗi số hạng có thuộc tính riêng đặc trưng cho loài và phụ thuộc vào môi trường kích thước của quần thể thường có 2 mức tối thiểu và tối đa bullet mức tối thiểu đặc trưng cho loài là mức đảm bảo đủ khoảng cách cho các cá thể có khả năng duy trì và phát triển số lượng để thực hiện các mối quan hệ nội bộ giữa các cá thể với nhau như mối quan hệ sinh sản hỗ trợ hiệu quả nhóm cũng như duy trì vai trò của quần thể trong thiên nhiên dưới mức này quần thể sẽ bị suy thoái và diệt vong bullet mức tối đa là số lượng của quần thể có thể đạt được tương ứng với các điều kiện của môi trường vì vậy mức tối đa của kích thước quần thể phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường và các yếu tố sinh thái khác cạnh tranh bệnh tật theo quy luật chung thì số lượng quần thể có thể phát triển tới mức vô hạn nhưng trên thực tế không gian và nguồn sống của môi trường có hạn và luôn bị chia sẻ cho những loài khác quần thể | [
"nghi",
"của",
"từng",
"loài",
"công",
"thức",
"tính",
"n",
"n",
"b",
"d",
"i",
"e",
"trong",
"đó",
"bullet",
"n",
"n",
"số",
"lượng",
"cá",
"thể",
"của",
"quần",
"thể",
"ở",
"thời",
"điểm",
"t",
"và",
"t",
"bullet",
"b",
"mức",
"sinh",
"sản",
"bullet",
"d",
"mức",
"tử",
"vong",
"bullet",
"i",
"mức",
"nhập",
"cư",
"bullet",
"e",
"mức",
"di",
"cư",
"trong",
"công",
"thức",
"trên",
"mỗi",
"số",
"hạng",
"có",
"thuộc",
"tính",
"riêng",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"loài",
"và",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"môi",
"trường",
"kích",
"thước",
"của",
"quần",
"thể",
"thường",
"có",
"2",
"mức",
"tối",
"thiểu",
"và",
"tối",
"đa",
"bullet",
"mức",
"tối",
"thiểu",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"loài",
"là",
"mức",
"đảm",
"bảo",
"đủ",
"khoảng",
"cách",
"cho",
"các",
"cá",
"thể",
"có",
"khả",
"năng",
"duy",
"trì",
"và",
"phát",
"triển",
"số",
"lượng",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"nội",
"bộ",
"giữa",
"các",
"cá",
"thể",
"với",
"nhau",
"như",
"mối",
"quan",
"hệ",
"sinh",
"sản",
"hỗ",
"trợ",
"hiệu",
"quả",
"nhóm",
"cũng",
"như",
"duy",
"trì",
"vai",
"trò",
"của",
"quần",
"thể",
"trong",
"thiên",
"nhiên",
"dưới",
"mức",
"này",
"quần",
"thể",
"sẽ",
"bị",
"suy",
"thoái",
"và",
"diệt",
"vong",
"bullet",
"mức",
"tối",
"đa",
"là",
"số",
"lượng",
"của",
"quần",
"thể",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"tương",
"ứng",
"với",
"các",
"điều",
"kiện",
"của",
"môi",
"trường",
"vì",
"vậy",
"mức",
"tối",
"đa",
"của",
"kích",
"thước",
"quần",
"thể",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"điều",
"kiện",
"sống",
"của",
"môi",
"trường",
"và",
"các",
"yếu",
"tố",
"sinh",
"thái",
"khác",
"cạnh",
"tranh",
"bệnh",
"tật",
"theo",
"quy",
"luật",
"chung",
"thì",
"số",
"lượng",
"quần",
"thể",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
"tới",
"mức",
"vô",
"hạn",
"nhưng",
"trên",
"thực",
"tế",
"không",
"gian",
"và",
"nguồn",
"sống",
"của",
"môi",
"trường",
"có",
"hạn",
"và",
"luôn",
"bị",
"chia",
"sẻ",
"cho",
"những",
"loài",
"khác",
"quần",
"thể"
] |
miconia chionophila là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được naudin mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"miconia",
"chionophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"naudin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
haplodontium reticulatum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được hook broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"haplodontium",
"reticulatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
năm 1954 1956 chính quyền việt nam dân chủ cộng hòa cử đi học lý luận ở trung quốc bullet năm 1956 1960 phó giám đốc trường đảng nguyễn ái quốc trung ương đảng cộng sản việt nam bullet năm 1960 1964 phó chánh văn phòng trung ương đảng cộng sản việt nam có thời gian làm tổng biên tập tạp chí học tập sau đổi tên là tạp chí cộng sản bullet năm 1965 1976 phó chủ nhiệm ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước tham gia và là thành viên tổ giúp lê duẩn viết báo cáo chính trị tại đại hội iv và đại hội v của đảng cộng sản việt nam bullet tháng 12 năm 1976 tại đại hội toàn quốc lần thứ iv của đảng cộng sản việt nam được bầu vào ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam bullet năm 1977 giữ chức chủ nhiệm ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước kiêm phó chủ nhiệm ủy ban kế hoạch nhà nước bullet được bầu làm đại biểu quốc hội từ khóa i đến khóa vii và quốc hội được bầu giữ chức chủ nhiệm ủy ban văn hóa và xã hội của quốc hội khóa v bullet tháng 12 năm 1980 giữ chức phó thủ tướng chính phủ bullet tháng 7 năm 1981 đến tháng 2 năm 1989 là phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng nay là phó thủ tướng chính phủ bullet tháng 3 năm 1982 tại đại hội toàn quốc lần thứ v của | [
"năm",
"1954",
"1956",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"cử",
"đi",
"học",
"lý",
"luận",
"ở",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"năm",
"1956",
"1960",
"phó",
"giám",
"đốc",
"trường",
"đảng",
"nguyễn",
"ái",
"quốc",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"bullet",
"năm",
"1960",
"1964",
"phó",
"chánh",
"văn",
"phòng",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"có",
"thời",
"gian",
"làm",
"tổng",
"biên",
"tập",
"tạp",
"chí",
"học",
"tập",
"sau",
"đổi",
"tên",
"là",
"tạp",
"chí",
"cộng",
"sản",
"bullet",
"năm",
"1965",
"1976",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"nhà",
"nước",
"tham",
"gia",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"tổ",
"giúp",
"lê",
"duẩn",
"viết",
"báo",
"cáo",
"chính",
"trị",
"tại",
"đại",
"hội",
"iv",
"và",
"đại",
"hội",
"v",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tháng",
"12",
"năm",
"1976",
"tại",
"đại",
"hội",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"iv",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"được",
"bầu",
"vào",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"bullet",
"năm",
"1977",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"nhà",
"nước",
"kiêm",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"kế",
"hoạch",
"nhà",
"nước",
"bullet",
"được",
"bầu",
"làm",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"từ",
"khóa",
"i",
"đến",
"khóa",
"vii",
"và",
"quốc",
"hội",
"được",
"bầu",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"văn",
"hóa",
"và",
"xã",
"hội",
"của",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"v",
"bullet",
"tháng",
"12",
"năm",
"1980",
"giữ",
"chức",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"bullet",
"tháng",
"7",
"năm",
"1981",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1989",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"nay",
"là",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"bullet",
"tháng",
"3",
"năm",
"1982",
"tại",
"đại",
"hội",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"v",
"của"
] |
heteroscyphus loangensis là một loài rêu tản trong họ geocalycaceae loài này được stephani schiffner miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1910 | [
"heteroscyphus",
"loangensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"schiffner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
larentia xanthospila là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"larentia",
"xanthospila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trinh sát biển 420 hạm đội phương bắc bullet điểm trinh sát biển 561 hạm đội baltic bullet lực lượng và phương tiện đa năng dưới nước pdss hải quân nga cũng chuyên dùng các đơn vị thợ lặn phá hoại và chống phá hoại trên biển các đơn vị này cũng bao gồm những người nhái được huấn luyện để chiến đấu dưới nước phá thủy lôi và giải phóng mặt bằng nhiệm vụ của họ là bảo vệ tàu và các hạm đội khác khỏi lực lượng đặc nhiệm dưới nước của kẻ thù thuật ngữ combat swimmer tạm dịchː người nhái là thuật ngữ chính xác khi nói đến các thành viên của osnb pdss mỗi đơn vị pdss có khoảng 50 người các căn cứ hải quân lớn đều có các đơn vị pdss bullet biệt đội pdss thứ 101 có trụ sở tại petropavlovsk-kamchatsky bullet biệt đội pdss thứ 102 có trụ sở tại sevastopol bullet biệt đội pdss thứ 136 có trụ sở tại novorossiysk bullet biệt đội pdss thứ 137 có trụ sở tại makhachkala bullet biệt đội pdss thứ 140 có trụ sở tại vidyayevo bullet biệt đội pdss thứ 152 có trụ sở tại polyarny tỉnh murmansk bullet biệt đội pdss thứ 153 có trụ sở tại ostrovnoy tỉnh murmansk bullet biệt đội pdss thứ 159 có trụ sở tại razboynik bullet biệt đội pdss thứ 160 có trụ sở tại murmansk bullet biệt đội pdss thứ 269 có trụ sở tại gadzhiyevo bullet biệt đội pdss thứ 311 có | [
"trinh",
"sát",
"biển",
"420",
"hạm",
"đội",
"phương",
"bắc",
"bullet",
"điểm",
"trinh",
"sát",
"biển",
"561",
"hạm",
"đội",
"baltic",
"bullet",
"lực",
"lượng",
"và",
"phương",
"tiện",
"đa",
"năng",
"dưới",
"nước",
"pdss",
"hải",
"quân",
"nga",
"cũng",
"chuyên",
"dùng",
"các",
"đơn",
"vị",
"thợ",
"lặn",
"phá",
"hoại",
"và",
"chống",
"phá",
"hoại",
"trên",
"biển",
"các",
"đơn",
"vị",
"này",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"những",
"người",
"nhái",
"được",
"huấn",
"luyện",
"để",
"chiến",
"đấu",
"dưới",
"nước",
"phá",
"thủy",
"lôi",
"và",
"giải",
"phóng",
"mặt",
"bằng",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"họ",
"là",
"bảo",
"vệ",
"tàu",
"và",
"các",
"hạm",
"đội",
"khác",
"khỏi",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"dưới",
"nước",
"của",
"kẻ",
"thù",
"thuật",
"ngữ",
"combat",
"swimmer",
"tạm",
"dịchː",
"người",
"nhái",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"chính",
"xác",
"khi",
"nói",
"đến",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"osnb",
"pdss",
"mỗi",
"đơn",
"vị",
"pdss",
"có",
"khoảng",
"50",
"người",
"các",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"lớn",
"đều",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"pdss",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"101",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"petropavlovsk-kamchatsky",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"102",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"sevastopol",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"136",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"novorossiysk",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"137",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"makhachkala",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"140",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"vidyayevo",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"152",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"polyarny",
"tỉnh",
"murmansk",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"153",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"ostrovnoy",
"tỉnh",
"murmansk",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"159",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"razboynik",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"160",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"murmansk",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"269",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"gadzhiyevo",
"bullet",
"biệt",
"đội",
"pdss",
"thứ",
"311",
"có"
] |
17358 lozino-lozinskij 1978 su4 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 9 năm 1978 bởi l i chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 17358 lozino-lozinskij | [
"17358",
"lozino-lozinskij",
"1978",
"su4",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"1978",
"bởi",
"l",
"i",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"17358",
"lozino-lozinskij"
] |
nguyệt đức định hướng nguyệt đức có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã nguyệt đức huyện thuận thành tỉnh bắc ninh bullet xã nguyệt đức huyện yên lạc tỉnh vĩnh phúc | [
"nguyệt",
"đức",
"định",
"hướng",
"nguyệt",
"đức",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"xã",
"nguyệt",
"đức",
"huyện",
"thuận",
"thành",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"bullet",
"xã",
"nguyệt",
"đức",
"huyện",
"yên",
"lạc",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phúc"
] |
cá sấu rìu ngọc bích và đá đồ nghi lễ bằng gỗ và khánh đá một số nhà khảo cổ cho rằng di tích này có liên quan đến giai đoạn ngũ đế trong truyền thuyết trung hoa ông hà nô một học giả thuộc viện hàn lâm khoa học xã hội trung quốc cho biết theo một số tư liệu lịch sử đào tự chính là bình dương kinh đô của triều vua nghiêu… thời đại vua nghiêu và hậu duệ là vua thuấn và vua vũ không phải huyền thoại họ thật sự tồn tại trong lịch sử ngày 1 11 2005 các nhà khảo cổ trung quốc ở tại đào tự đã thông báo về việc tìm thấy di tích đài thiên văn cổ nhất thế giới có niên đại cách đây gần 4 100 năm những dấu vết còn lại bao gồm một vòng hình bán nguyệt có đường kính 40 m trong khuôn viên chính và 60 m ở vòng ngoài cho thấy đài có 3 vòng tròn và được đắp bằng đất căn cứ vào vết tích có thể suy ra rằng có 13 cột đá mỗi cột cao ít nhất 4 mét đứng trong vòng tròn thứ nhất tạo thành 12 khoảng hở người xưa đã quan sát hướng mặt trời mọc thông qua những khoảng hở này để tính toán lịch phân chia các mùa trong năm mô phỏng cho thấy chỉ đài thiên văn này chỉ sai lệch 1 2 ngày so với lịch âm ngày nay của trung quốc | [
"cá",
"sấu",
"rìu",
"ngọc",
"bích",
"và",
"đá",
"đồ",
"nghi",
"lễ",
"bằng",
"gỗ",
"và",
"khánh",
"đá",
"một",
"số",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"cho",
"rằng",
"di",
"tích",
"này",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"giai",
"đoạn",
"ngũ",
"đế",
"trong",
"truyền",
"thuyết",
"trung",
"hoa",
"ông",
"hà",
"nô",
"một",
"học",
"giả",
"thuộc",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"trung",
"quốc",
"cho",
"biết",
"theo",
"một",
"số",
"tư",
"liệu",
"lịch",
"sử",
"đào",
"tự",
"chính",
"là",
"bình",
"dương",
"kinh",
"đô",
"của",
"triều",
"vua",
"nghiêu…",
"thời",
"đại",
"vua",
"nghiêu",
"và",
"hậu",
"duệ",
"là",
"vua",
"thuấn",
"và",
"vua",
"vũ",
"không",
"phải",
"huyền",
"thoại",
"họ",
"thật",
"sự",
"tồn",
"tại",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ngày",
"1",
"11",
"2005",
"các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"trung",
"quốc",
"ở",
"tại",
"đào",
"tự",
"đã",
"thông",
"báo",
"về",
"việc",
"tìm",
"thấy",
"di",
"tích",
"đài",
"thiên",
"văn",
"cổ",
"nhất",
"thế",
"giới",
"có",
"niên",
"đại",
"cách",
"đây",
"gần",
"4",
"100",
"năm",
"những",
"dấu",
"vết",
"còn",
"lại",
"bao",
"gồm",
"một",
"vòng",
"hình",
"bán",
"nguyệt",
"có",
"đường",
"kính",
"40",
"m",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"chính",
"và",
"60",
"m",
"ở",
"vòng",
"ngoài",
"cho",
"thấy",
"đài",
"có",
"3",
"vòng",
"tròn",
"và",
"được",
"đắp",
"bằng",
"đất",
"căn",
"cứ",
"vào",
"vết",
"tích",
"có",
"thể",
"suy",
"ra",
"rằng",
"có",
"13",
"cột",
"đá",
"mỗi",
"cột",
"cao",
"ít",
"nhất",
"4",
"mét",
"đứng",
"trong",
"vòng",
"tròn",
"thứ",
"nhất",
"tạo",
"thành",
"12",
"khoảng",
"hở",
"người",
"xưa",
"đã",
"quan",
"sát",
"hướng",
"mặt",
"trời",
"mọc",
"thông",
"qua",
"những",
"khoảng",
"hở",
"này",
"để",
"tính",
"toán",
"lịch",
"phân",
"chia",
"các",
"mùa",
"trong",
"năm",
"mô",
"phỏng",
"cho",
"thấy",
"chỉ",
"đài",
"thiên",
"văn",
"này",
"chỉ",
"sai",
"lệch",
"1",
"2",
"ngày",
"so",
"với",
"lịch",
"âm",
"ngày",
"nay",
"của",
"trung",
"quốc"
] |
lophozia là một chi rêu trong họ jungermanniaceae | [
"lophozia",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae"
] |
vịnh grassy để hướng đến hampton roads ba ngày trước lễ giáng sinh đi cùng với chiếc tàu vận chuyển máy bay và được hộ tống bởi các tàu khu trục và sterett hai ngày sau con tàu sân bay bỏ neo tại xưởng hải quân norfolk để thực hiện việc đại tu kéo dài cho đến tận đầu năm 1942 sau khi rời norfolk vào ngày 14 tháng 1 năm 1942 wasp hướng lên phía bắc và đi đến căn cứ hải quân argentia newfoundland và casco bay maine vào ngày 16 tháng 3 như là một phần của đội đặc nhiệm 22 6 nó quay trở về norfolk trong buổi sáng sớm của ngày hôm sau tầm nhìn bị giảm xuống đáng kể vào lúc 06 giờ 50 phút mũi chiếc wasp đã đâm vào mạn phải của tàu khu trục stack đâm thủng một lỗ và làm ngập hoàn toàn khoang lò đốt số 1 stack được cho tách ra và hướng về xưởng hải quân philadelphia nơi nó được sửa chữa các hư hỏng trong khi đó wasp quay về đến norfolk vào ngày 21 tháng 3 an toàn quay trở lại casco bay ba ngày sau đó nó ra khơi để hướng sang quần đảo anh vào ngày 26 tháng 3 cùng với lực lượng đặc nhiệm 39 dưới quyền chỉ huy của chuẩn đô đốc john w wilcox jr trên chiếc thiết giáp hạm lực lượng này được phái sang tăng cường cho hạm đội nhà của hải quân | [
"vịnh",
"grassy",
"để",
"hướng",
"đến",
"hampton",
"roads",
"ba",
"ngày",
"trước",
"lễ",
"giáng",
"sinh",
"đi",
"cùng",
"với",
"chiếc",
"tàu",
"vận",
"chuyển",
"máy",
"bay",
"và",
"được",
"hộ",
"tống",
"bởi",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"và",
"sterett",
"hai",
"ngày",
"sau",
"con",
"tàu",
"sân",
"bay",
"bỏ",
"neo",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"norfolk",
"để",
"thực",
"hiện",
"việc",
"đại",
"tu",
"kéo",
"dài",
"cho",
"đến",
"tận",
"đầu",
"năm",
"1942",
"sau",
"khi",
"rời",
"norfolk",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"1942",
"wasp",
"hướng",
"lên",
"phía",
"bắc",
"và",
"đi",
"đến",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"argentia",
"newfoundland",
"và",
"casco",
"bay",
"maine",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"22",
"6",
"nó",
"quay",
"trở",
"về",
"norfolk",
"trong",
"buổi",
"sáng",
"sớm",
"của",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"tầm",
"nhìn",
"bị",
"giảm",
"xuống",
"đáng",
"kể",
"vào",
"lúc",
"06",
"giờ",
"50",
"phút",
"mũi",
"chiếc",
"wasp",
"đã",
"đâm",
"vào",
"mạn",
"phải",
"của",
"tàu",
"khu",
"trục",
"stack",
"đâm",
"thủng",
"một",
"lỗ",
"và",
"làm",
"ngập",
"hoàn",
"toàn",
"khoang",
"lò",
"đốt",
"số",
"1",
"stack",
"được",
"cho",
"tách",
"ra",
"và",
"hướng",
"về",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"philadelphia",
"nơi",
"nó",
"được",
"sửa",
"chữa",
"các",
"hư",
"hỏng",
"trong",
"khi",
"đó",
"wasp",
"quay",
"về",
"đến",
"norfolk",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"an",
"toàn",
"quay",
"trở",
"lại",
"casco",
"bay",
"ba",
"ngày",
"sau",
"đó",
"nó",
"ra",
"khơi",
"để",
"hướng",
"sang",
"quần",
"đảo",
"anh",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"cùng",
"với",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"39",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"john",
"w",
"wilcox",
"jr",
"trên",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"lực",
"lượng",
"này",
"được",
"phái",
"sang",
"tăng",
"cường",
"cho",
"hạm",
"đội",
"nhà",
"của",
"hải",
"quân"
] |
Tháng 2/1962 thành phố Hải Phòng và tỉnh Kiến An hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng , ông được cử làm Bí thư Thành uỷ , ông Đặng Văn Minh làm Chủ tịch Uỷ ban hành chính Thành phố Hải Phòng khoá II . , năm 1963 tại Đại hội Đảng bộ thành phố Hải phòng lần thứ nhất ông được bầu làm Bí thư Thành uỷ , các Phó bí thư là ông Đặng Văn Minh , ông Lê Huy ( nguyên Bí thư Tỉnh uỷ Kiến an ) | [
"Tháng",
"2/1962",
"thành",
"phố",
"Hải",
"Phòng",
"và",
"tỉnh",
"Kiến",
"An",
"hợp",
"nhất",
"thành",
"Thành",
"phố",
"Hải",
"Phòng",
",",
"ông",
"được",
"cử",
"làm",
"Bí",
"thư",
"Thành",
"uỷ",
",",
"ông",
"Đặng",
"Văn",
"Minh",
"làm",
"Chủ",
"tịch",
"Uỷ",
"ban",
"hành",
"chính",
"Thành",
"phố",
"Hải",
"Phòng",
"khoá",
"II",
".",
",",
"năm",
"1963",
"tại",
"Đại",
"hội",
"Đảng",
"bộ",
"thành",
"phố",
"Hải",
"phòng",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"Bí",
"thư",
"Thành",
"uỷ",
",",
"các",
"Phó",
"bí",
"thư",
"là",
"ông",
"Đặng",
"Văn",
"Minh",
",",
"ông",
"Lê",
"Huy",
"(",
"nguyên",
"Bí",
"thư",
"Tỉnh",
"uỷ",
"Kiến",
"an",
")"
] |
linh ứng lắm cầu gì được lấy nên hang năm kỳ mở hội khách thập phương từ hà nội hải phòng nam định vv… về trẩy hội khá đông lễ hội được mở từ ngày 25 2 âm lịch hiện nay là 14 2 âl ngày rước thần có những ông đồng bà đồng xiên lình qua má để tỏ phép lạ của con người khi linh ứng nhập thanh đồng nguyễn thanh tâm ông đồng hay xuất hiện trong các cuộc hầu đồng biểu diễn ở kiếp bạc lãnh giang người kim thành hải dương là người có rất nhiều canh hầu ở đền đền tranh một năm có ba mùa lễ hội hội tháng 2 từ ngày 10-20 2 trọng hội vào 14 ngày sinh của quan lớn tuần tranh đây là hội chính hàng năm hội tháng 5 từ ngày 20-26 5 trọng hội vào 25 ngày hoá của đức thánh lễ hội đền tranh có quy mô rộng lớn thu hút khách nhiều tỉnh phía bắc một trong những hội lớn của hải dương có sức hấp dẫn lạ thường đặc biệt với các bà các cô ở các thành phố bởi thế khách thập phương đến đây rất đông không chỉ trong những ngày hội thường kéo dài tới 7 ngày mà những ngày thường cũng không ít khách đến lễ và không thể thiếu tiết mục hát chầu văn nửa thế kỳ trôi qua thị trấn đã trải qua những thăng trầm qua hai cuộc chiến tranh đền tranh được dựng lại và | [
"linh",
"ứng",
"lắm",
"cầu",
"gì",
"được",
"lấy",
"nên",
"hang",
"năm",
"kỳ",
"mở",
"hội",
"khách",
"thập",
"phương",
"từ",
"hà",
"nội",
"hải",
"phòng",
"nam",
"định",
"vv…",
"về",
"trẩy",
"hội",
"khá",
"đông",
"lễ",
"hội",
"được",
"mở",
"từ",
"ngày",
"25",
"2",
"âm",
"lịch",
"hiện",
"nay",
"là",
"14",
"2",
"âl",
"ngày",
"rước",
"thần",
"có",
"những",
"ông",
"đồng",
"bà",
"đồng",
"xiên",
"lình",
"qua",
"má",
"để",
"tỏ",
"phép",
"lạ",
"của",
"con",
"người",
"khi",
"linh",
"ứng",
"nhập",
"thanh",
"đồng",
"nguyễn",
"thanh",
"tâm",
"ông",
"đồng",
"hay",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"cuộc",
"hầu",
"đồng",
"biểu",
"diễn",
"ở",
"kiếp",
"bạc",
"lãnh",
"giang",
"người",
"kim",
"thành",
"hải",
"dương",
"là",
"người",
"có",
"rất",
"nhiều",
"canh",
"hầu",
"ở",
"đền",
"đền",
"tranh",
"một",
"năm",
"có",
"ba",
"mùa",
"lễ",
"hội",
"hội",
"tháng",
"2",
"từ",
"ngày",
"10-20",
"2",
"trọng",
"hội",
"vào",
"14",
"ngày",
"sinh",
"của",
"quan",
"lớn",
"tuần",
"tranh",
"đây",
"là",
"hội",
"chính",
"hàng",
"năm",
"hội",
"tháng",
"5",
"từ",
"ngày",
"20-26",
"5",
"trọng",
"hội",
"vào",
"25",
"ngày",
"hoá",
"của",
"đức",
"thánh",
"lễ",
"hội",
"đền",
"tranh",
"có",
"quy",
"mô",
"rộng",
"lớn",
"thu",
"hút",
"khách",
"nhiều",
"tỉnh",
"phía",
"bắc",
"một",
"trong",
"những",
"hội",
"lớn",
"của",
"hải",
"dương",
"có",
"sức",
"hấp",
"dẫn",
"lạ",
"thường",
"đặc",
"biệt",
"với",
"các",
"bà",
"các",
"cô",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"bởi",
"thế",
"khách",
"thập",
"phương",
"đến",
"đây",
"rất",
"đông",
"không",
"chỉ",
"trong",
"những",
"ngày",
"hội",
"thường",
"kéo",
"dài",
"tới",
"7",
"ngày",
"mà",
"những",
"ngày",
"thường",
"cũng",
"không",
"ít",
"khách",
"đến",
"lễ",
"và",
"không",
"thể",
"thiếu",
"tiết",
"mục",
"hát",
"chầu",
"văn",
"nửa",
"thế",
"kỳ",
"trôi",
"qua",
"thị",
"trấn",
"đã",
"trải",
"qua",
"những",
"thăng",
"trầm",
"qua",
"hai",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"đền",
"tranh",
"được",
"dựng",
"lại",
"và"
] |
hàng cấm hai mươi năm sau tổng thống ronald reagan ra lệnh đệ nhị hạm đội vào vùng biển caribbean lần nữa nhưng lần này là để lãnh đạo công cuộc giải cứu người mỹ trên đảo grenada trong chiến dịch urgent fury dẫn đầu lực lượng hỗn hợp tư lệnh hạm đội 2 trở thành tư lệnh lực lượng đặc nhiệm hỗn hợp 120 cjtf 120 và chỉ huy các đơn vị của không quân lục quân hải quân và thủy quân lục chiến trong chiến dịch lá chắn sa mạc và chiến dịch bão táp sa mạc dưới thời tổng thống george h w bush hạm đội 2 huấn luyện phân nửa các chiến hạm của hải quân triển khai đến tây nam châu á cho đến năm 2005 tư lệnh hạm đội 2 có một phân công thường trực với hệ thống chỉ huy của bộ tư lệnh tối cao đồng minh đại tây dương của nato như là tư lệnh hạm đội công kích đại tây dương tư lệnh hạm đội công kích đại tây dương chỉ huy một lực lượng đa quốc gia mà sứ mệnh chủ yếu là ngăn cản hành động gây hấn và bảo vệ các quyền lợi ở đại tây dương của nato thiết lập và duy trì vị thế siêu cường vùng biển tại đại tây dương tư lệnh hạm đội công kích đại tây dương có nhiệm vụ là bảo đảm sự toàn vẹn đường hàng hải của nato các quốc gia đóng góp gồm bỉ | [
"hàng",
"cấm",
"hai",
"mươi",
"năm",
"sau",
"tổng",
"thống",
"ronald",
"reagan",
"ra",
"lệnh",
"đệ",
"nhị",
"hạm",
"đội",
"vào",
"vùng",
"biển",
"caribbean",
"lần",
"nữa",
"nhưng",
"lần",
"này",
"là",
"để",
"lãnh",
"đạo",
"công",
"cuộc",
"giải",
"cứu",
"người",
"mỹ",
"trên",
"đảo",
"grenada",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"urgent",
"fury",
"dẫn",
"đầu",
"lực",
"lượng",
"hỗn",
"hợp",
"tư",
"lệnh",
"hạm",
"đội",
"2",
"trở",
"thành",
"tư",
"lệnh",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"hỗn",
"hợp",
"120",
"cjtf",
"120",
"và",
"chỉ",
"huy",
"các",
"đơn",
"vị",
"của",
"không",
"quân",
"lục",
"quân",
"hải",
"quân",
"và",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"lá",
"chắn",
"sa",
"mạc",
"và",
"chiến",
"dịch",
"bão",
"táp",
"sa",
"mạc",
"dưới",
"thời",
"tổng",
"thống",
"george",
"h",
"w",
"bush",
"hạm",
"đội",
"2",
"huấn",
"luyện",
"phân",
"nửa",
"các",
"chiến",
"hạm",
"của",
"hải",
"quân",
"triển",
"khai",
"đến",
"tây",
"nam",
"châu",
"á",
"cho",
"đến",
"năm",
"2005",
"tư",
"lệnh",
"hạm",
"đội",
"2",
"có",
"một",
"phân",
"công",
"thường",
"trực",
"với",
"hệ",
"thống",
"chỉ",
"huy",
"của",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"đồng",
"minh",
"đại",
"tây",
"dương",
"của",
"nato",
"như",
"là",
"tư",
"lệnh",
"hạm",
"đội",
"công",
"kích",
"đại",
"tây",
"dương",
"tư",
"lệnh",
"hạm",
"đội",
"công",
"kích",
"đại",
"tây",
"dương",
"chỉ",
"huy",
"một",
"lực",
"lượng",
"đa",
"quốc",
"gia",
"mà",
"sứ",
"mệnh",
"chủ",
"yếu",
"là",
"ngăn",
"cản",
"hành",
"động",
"gây",
"hấn",
"và",
"bảo",
"vệ",
"các",
"quyền",
"lợi",
"ở",
"đại",
"tây",
"dương",
"của",
"nato",
"thiết",
"lập",
"và",
"duy",
"trì",
"vị",
"thế",
"siêu",
"cường",
"vùng",
"biển",
"tại",
"đại",
"tây",
"dương",
"tư",
"lệnh",
"hạm",
"đội",
"công",
"kích",
"đại",
"tây",
"dương",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"là",
"bảo",
"đảm",
"sự",
"toàn",
"vẹn",
"đường",
"hàng",
"hải",
"của",
"nato",
"các",
"quốc",
"gia",
"đóng",
"góp",
"gồm",
"bỉ"
] |
bậc của giới trí thức thuộc một phần của các môn nghệ thuật truyền thống cốt lõi hội họa thư pháp và thi ca do chính sách tỏa quốc sakoku thời edo nhật bản gần như cắt đứt liên lạc với thế giới bên ngoài quan hệ với trung quốc vẫn được tiếp tục nhưng bị hạn chế rất nhiều số ít mặt hàng được chạm tới nhật bản hoặc được nhập khẩu qua nagasaki hoặc do người trung quốc sống ở đó sản xuất các nghệ sĩ bunjin văn nhân qua đó có được cái nhìn khá đầy đủ về ý tưởng và nghệ thuật văn học của giới văn nhân trung quốc để lại họ dần trở nên khao khát lý tưởng và lối sống này do đó mà sự phát triển của loại hình bunjin-ga có nguồn gốc từ trung quốc theo đó bao gồm cả kỹ thuật in tranh mộc bản trung quốc và nhiều loại tranh với các chất lượng khác nhau bunjin-ga nổi lên như một loại hình nghệ thuật mới và độc đáo cũng vì lý do này cũng như do sự khác biệt lớn về văn hóa và môi trường giữa giới văn nhân nhật bản với các người đồng nghiệp của họ tại trung quốc hình thức này bị bác bỏ nghiêm trọng tại các trường phái nghệ thuật lớn khác chẳng hạn như trường phái kanō và trường phái tosa ngoài ra bản thân những văn nhân này cũng không phải là thành viên bộ máy quan | [
"bậc",
"của",
"giới",
"trí",
"thức",
"thuộc",
"một",
"phần",
"của",
"các",
"môn",
"nghệ",
"thuật",
"truyền",
"thống",
"cốt",
"lõi",
"hội",
"họa",
"thư",
"pháp",
"và",
"thi",
"ca",
"do",
"chính",
"sách",
"tỏa",
"quốc",
"sakoku",
"thời",
"edo",
"nhật",
"bản",
"gần",
"như",
"cắt",
"đứt",
"liên",
"lạc",
"với",
"thế",
"giới",
"bên",
"ngoài",
"quan",
"hệ",
"với",
"trung",
"quốc",
"vẫn",
"được",
"tiếp",
"tục",
"nhưng",
"bị",
"hạn",
"chế",
"rất",
"nhiều",
"số",
"ít",
"mặt",
"hàng",
"được",
"chạm",
"tới",
"nhật",
"bản",
"hoặc",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"qua",
"nagasaki",
"hoặc",
"do",
"người",
"trung",
"quốc",
"sống",
"ở",
"đó",
"sản",
"xuất",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"bunjin",
"văn",
"nhân",
"qua",
"đó",
"có",
"được",
"cái",
"nhìn",
"khá",
"đầy",
"đủ",
"về",
"ý",
"tưởng",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"văn",
"học",
"của",
"giới",
"văn",
"nhân",
"trung",
"quốc",
"để",
"lại",
"họ",
"dần",
"trở",
"nên",
"khao",
"khát",
"lý",
"tưởng",
"và",
"lối",
"sống",
"này",
"do",
"đó",
"mà",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"loại",
"hình",
"bunjin-ga",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"trung",
"quốc",
"theo",
"đó",
"bao",
"gồm",
"cả",
"kỹ",
"thuật",
"in",
"tranh",
"mộc",
"bản",
"trung",
"quốc",
"và",
"nhiều",
"loại",
"tranh",
"với",
"các",
"chất",
"lượng",
"khác",
"nhau",
"bunjin-ga",
"nổi",
"lên",
"như",
"một",
"loại",
"hình",
"nghệ",
"thuật",
"mới",
"và",
"độc",
"đáo",
"cũng",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"cũng",
"như",
"do",
"sự",
"khác",
"biệt",
"lớn",
"về",
"văn",
"hóa",
"và",
"môi",
"trường",
"giữa",
"giới",
"văn",
"nhân",
"nhật",
"bản",
"với",
"các",
"người",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
"họ",
"tại",
"trung",
"quốc",
"hình",
"thức",
"này",
"bị",
"bác",
"bỏ",
"nghiêm",
"trọng",
"tại",
"các",
"trường",
"phái",
"nghệ",
"thuật",
"lớn",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"trường",
"phái",
"kanō",
"và",
"trường",
"phái",
"tosa",
"ngoài",
"ra",
"bản",
"thân",
"những",
"văn",
"nhân",
"này",
"cũng",
"không",
"phải",
"là",
"thành",
"viên",
"bộ",
"máy",
"quan"
] |
pseudoluperus subcostatus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1888 | [
"pseudoluperus",
"subcostatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1888"
] |
schotia afra là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l thunb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"schotia",
"afra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"thunb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
alysina purdii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"alysina",
"purdii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mesothisa royi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"mesothisa",
"royi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
danil klenkin danil konstantinovich klenkin sinh ngày 14 tháng 7 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho f k krylia sovetov samara | [
"danil",
"klenkin",
"danil",
"konstantinovich",
"klenkin",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"f",
"k",
"krylia",
"sovetov",
"samara"
] |
có cứu trợ qua đời ngay sau đó vụ án được hình thành từ đây khoảng 15 giờ ngày 21 tháng 6 năm 2007 công an quận long biên thủ đô hà nội nhận được tin báo đã xảy ra vụ án chết người tại tổ 12 phường thạch bàn quận long biên khi tới hiện trường nạn nhân đã chết qua điều tra xác minh công an quận long biên nhận định được danh tính của nạn nhân nguyễn văn soi sau quá trình phân tích và suy đoán cơ quan điều tra tập trung vào tình huống thực tế là mối quan hệ giữa nạn nhân và đồng nghiệp là đồng xuân phương về mâu thuẫn của hai người nguyễn văn soi và đồng xuân phương cùng làm việc tại công ty cổ phần xây dựng 204 thuộc tổng công ty xây dựng bạch đằng đều được giao nhiệm vụ thi công xây dựng cầu thanh trì công an đã ra kết luận cho rằng đồng xuân phương là bị can và ra lệnh bắt khẩn cấp === quá trình điều tra === ==== tiến trình vụ án ==== từ quy trình điều tra hình sự cơ quan điều ra đã rút ra kết luận tình tiết các giai đoạn vụ án cụ thể vụ án bắt đầu từ mối quan hệ thực tế của hai người đồng nghiệp đồng xuân phương và nguyễn văn soi khoảng tháng 2 năm 2007 đồng xuân phương uống rượu say trong giờ làm việc bị nguyễn văn soi dùng điện thoại | [
"có",
"cứu",
"trợ",
"qua",
"đời",
"ngay",
"sau",
"đó",
"vụ",
"án",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"đây",
"khoảng",
"15",
"giờ",
"ngày",
"21",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"công",
"an",
"quận",
"long",
"biên",
"thủ",
"đô",
"hà",
"nội",
"nhận",
"được",
"tin",
"báo",
"đã",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"án",
"chết",
"người",
"tại",
"tổ",
"12",
"phường",
"thạch",
"bàn",
"quận",
"long",
"biên",
"khi",
"tới",
"hiện",
"trường",
"nạn",
"nhân",
"đã",
"chết",
"qua",
"điều",
"tra",
"xác",
"minh",
"công",
"an",
"quận",
"long",
"biên",
"nhận",
"định",
"được",
"danh",
"tính",
"của",
"nạn",
"nhân",
"nguyễn",
"văn",
"soi",
"sau",
"quá",
"trình",
"phân",
"tích",
"và",
"suy",
"đoán",
"cơ",
"quan",
"điều",
"tra",
"tập",
"trung",
"vào",
"tình",
"huống",
"thực",
"tế",
"là",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"nạn",
"nhân",
"và",
"đồng",
"nghiệp",
"là",
"đồng",
"xuân",
"phương",
"về",
"mâu",
"thuẫn",
"của",
"hai",
"người",
"nguyễn",
"văn",
"soi",
"và",
"đồng",
"xuân",
"phương",
"cùng",
"làm",
"việc",
"tại",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"xây",
"dựng",
"204",
"thuộc",
"tổng",
"công",
"ty",
"xây",
"dựng",
"bạch",
"đằng",
"đều",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"thi",
"công",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"thanh",
"trì",
"công",
"an",
"đã",
"ra",
"kết",
"luận",
"cho",
"rằng",
"đồng",
"xuân",
"phương",
"là",
"bị",
"can",
"và",
"ra",
"lệnh",
"bắt",
"khẩn",
"cấp",
"===",
"quá",
"trình",
"điều",
"tra",
"===",
"====",
"tiến",
"trình",
"vụ",
"án",
"====",
"từ",
"quy",
"trình",
"điều",
"tra",
"hình",
"sự",
"cơ",
"quan",
"điều",
"ra",
"đã",
"rút",
"ra",
"kết",
"luận",
"tình",
"tiết",
"các",
"giai",
"đoạn",
"vụ",
"án",
"cụ",
"thể",
"vụ",
"án",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thực",
"tế",
"của",
"hai",
"người",
"đồng",
"nghiệp",
"đồng",
"xuân",
"phương",
"và",
"nguyễn",
"văn",
"soi",
"khoảng",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"đồng",
"xuân",
"phương",
"uống",
"rượu",
"say",
"trong",
"giờ",
"làm",
"việc",
"bị",
"nguyễn",
"văn",
"soi",
"dùng",
"điện",
"thoại"
] |
melissodes gelida là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 1961 | [
"melissodes",
"gelida",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"laberge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1961"
] |
rigidsociaria là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet rigidsociaria erinaceola == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"rigidsociaria",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"tortricinae",
"của",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"rigidsociaria",
"erinaceola",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortricidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tortricidae",
"com"
] |
chỉ đủ để gây phân tâm dẫn đến trừu tượng nhận thức những cao hơn construal cấp gây ra bởi vừa cấp của tiếng ồn do đó tăng cường sự sáng tạo === đi bộ === trong năm 2014 một nghiên cứu cho thấy rằng đi bộ tăng sự sáng tạo một hoạt động yêu thích của albert einstein === ngủ và thư giãn === một số người ủng hộ tăng cường sự sáng tạo bằng cách lợi dụng hypnagogia chuyển từ sự tỉnh táo sang ngủ sử dụng kỹ thuật như giấc mơ sáng suốt một kỹ thuật đã sử dụng bởi salvador dalí chìm vào giấc ngủ trong một chiếc ghế bành với một bộ chìa khóa trong tay khi anh đã hoàn toàn ngủ chùm chìa khóa sẽ rơi và đánh thức anh ta dậy cho phép anh ta để nhớ lại những hình ảnh trong tiềm thức của mình thomas edison sử dụng kỹ thuật tương tự với vòng bi === thiền === một nghiên cứu từ năm 2014 được thực hiện bởi những nhà nghiên cứu ở trung quốc và mỹ bao gồm cả nhà tâm lý học michael posner thấy rằng thực hiện một ngắn 30 phút thiền phiên mỗi ngày trong bảy ngày đã đủ để nâng cao sự sáng tạo trong lời nói và quan sát được đo bằng các bài kiểm tra tư duy sáng tạo do những ảnh hưởng tích cực của thiền về mặt quan hệ tình cảm một nhà nghiên cứu cũng cho thấy trong năm 2015 rằng các khóa thiền ngắn hạn cũng giúp | [
"chỉ",
"đủ",
"để",
"gây",
"phân",
"tâm",
"dẫn",
"đến",
"trừu",
"tượng",
"nhận",
"thức",
"những",
"cao",
"hơn",
"construal",
"cấp",
"gây",
"ra",
"bởi",
"vừa",
"cấp",
"của",
"tiếng",
"ồn",
"do",
"đó",
"tăng",
"cường",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"===",
"đi",
"bộ",
"===",
"trong",
"năm",
"2014",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"đi",
"bộ",
"tăng",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"một",
"hoạt",
"động",
"yêu",
"thích",
"của",
"albert",
"einstein",
"===",
"ngủ",
"và",
"thư",
"giãn",
"===",
"một",
"số",
"người",
"ủng",
"hộ",
"tăng",
"cường",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"bằng",
"cách",
"lợi",
"dụng",
"hypnagogia",
"chuyển",
"từ",
"sự",
"tỉnh",
"táo",
"sang",
"ngủ",
"sử",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"như",
"giấc",
"mơ",
"sáng",
"suốt",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"đã",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"salvador",
"dalí",
"chìm",
"vào",
"giấc",
"ngủ",
"trong",
"một",
"chiếc",
"ghế",
"bành",
"với",
"một",
"bộ",
"chìa",
"khóa",
"trong",
"tay",
"khi",
"anh",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"ngủ",
"chùm",
"chìa",
"khóa",
"sẽ",
"rơi",
"và",
"đánh",
"thức",
"anh",
"ta",
"dậy",
"cho",
"phép",
"anh",
"ta",
"để",
"nhớ",
"lại",
"những",
"hình",
"ảnh",
"trong",
"tiềm",
"thức",
"của",
"mình",
"thomas",
"edison",
"sử",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"tương",
"tự",
"với",
"vòng",
"bi",
"===",
"thiền",
"===",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"từ",
"năm",
"2014",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"những",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"cả",
"nhà",
"tâm",
"lý",
"học",
"michael",
"posner",
"thấy",
"rằng",
"thực",
"hiện",
"một",
"ngắn",
"30",
"phút",
"thiền",
"phiên",
"mỗi",
"ngày",
"trong",
"bảy",
"ngày",
"đã",
"đủ",
"để",
"nâng",
"cao",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"trong",
"lời",
"nói",
"và",
"quan",
"sát",
"được",
"đo",
"bằng",
"các",
"bài",
"kiểm",
"tra",
"tư",
"duy",
"sáng",
"tạo",
"do",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"tích",
"cực",
"của",
"thiền",
"về",
"mặt",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"một",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"trong",
"năm",
"2015",
"rằng",
"các",
"khóa",
"thiền",
"ngắn",
"hạn",
"cũng",
"giúp"
] |
linum pringlei là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"linum",
"pringlei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"linaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
đang đeo vòng tay của em gái mình hannibal vẫn tiếp tục việc học và bị rình rập trong khi đang trực ca đêm bởi milko tuy nhiên milko đã quá non nớt khi bị hannibal lừa và đánh thuốc mê hannibal thẩm vấn anh ta về thông tin của grutas trước khi nhấn chìm milko trong bồn ướp xác và thủ tiêu người đàn ông xấu số này sau khi trở về nhà murasaki đã trao cho hannibal nụ hôn và đã cố van xin nài nỉ anh dừng giết người và hợp tác với popil tuy nhiên hannibal đã hứa với em gái mình rằng sẽ trả thù cho người em gái quá cố mischa của anh hannibal tìm được nhà đặt một trái bom và đối đầu với grutas khi anh ấy đang tắm grutas đã được cứu bởi những người vệ sĩ khi hannibal sắp bị giết may mắn thay trái bom mà anh ấy đã đặt phát nổ làm ngắt hệ thống điện trong màn đêm anh ta đánh trả lại các vệ sĩ và thoát ra khỏi đống hỗn loạn khi quay trở về nhà phu nhân murasaki hannibal nhân được cuộc gọi từ grutas grutas dọa rằng nếu hannibal không đầu hàng thì anh ta sẽ giết murasaki hannibal nhận ra tiếng chim của kolnas ở nhà hàng ngay trong cuộc gọi anh ta chạy thẳng đến nhà hàng hannibal cho biết anh ta đã lấy vòng tay của mischa từ con gái của kolnas hannibal chơi đùa tình phụ | [
"đang",
"đeo",
"vòng",
"tay",
"của",
"em",
"gái",
"mình",
"hannibal",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"việc",
"học",
"và",
"bị",
"rình",
"rập",
"trong",
"khi",
"đang",
"trực",
"ca",
"đêm",
"bởi",
"milko",
"tuy",
"nhiên",
"milko",
"đã",
"quá",
"non",
"nớt",
"khi",
"bị",
"hannibal",
"lừa",
"và",
"đánh",
"thuốc",
"mê",
"hannibal",
"thẩm",
"vấn",
"anh",
"ta",
"về",
"thông",
"tin",
"của",
"grutas",
"trước",
"khi",
"nhấn",
"chìm",
"milko",
"trong",
"bồn",
"ướp",
"xác",
"và",
"thủ",
"tiêu",
"người",
"đàn",
"ông",
"xấu",
"số",
"này",
"sau",
"khi",
"trở",
"về",
"nhà",
"murasaki",
"đã",
"trao",
"cho",
"hannibal",
"nụ",
"hôn",
"và",
"đã",
"cố",
"van",
"xin",
"nài",
"nỉ",
"anh",
"dừng",
"giết",
"người",
"và",
"hợp",
"tác",
"với",
"popil",
"tuy",
"nhiên",
"hannibal",
"đã",
"hứa",
"với",
"em",
"gái",
"mình",
"rằng",
"sẽ",
"trả",
"thù",
"cho",
"người",
"em",
"gái",
"quá",
"cố",
"mischa",
"của",
"anh",
"hannibal",
"tìm",
"được",
"nhà",
"đặt",
"một",
"trái",
"bom",
"và",
"đối",
"đầu",
"với",
"grutas",
"khi",
"anh",
"ấy",
"đang",
"tắm",
"grutas",
"đã",
"được",
"cứu",
"bởi",
"những",
"người",
"vệ",
"sĩ",
"khi",
"hannibal",
"sắp",
"bị",
"giết",
"may",
"mắn",
"thay",
"trái",
"bom",
"mà",
"anh",
"ấy",
"đã",
"đặt",
"phát",
"nổ",
"làm",
"ngắt",
"hệ",
"thống",
"điện",
"trong",
"màn",
"đêm",
"anh",
"ta",
"đánh",
"trả",
"lại",
"các",
"vệ",
"sĩ",
"và",
"thoát",
"ra",
"khỏi",
"đống",
"hỗn",
"loạn",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"nhà",
"phu",
"nhân",
"murasaki",
"hannibal",
"nhân",
"được",
"cuộc",
"gọi",
"từ",
"grutas",
"grutas",
"dọa",
"rằng",
"nếu",
"hannibal",
"không",
"đầu",
"hàng",
"thì",
"anh",
"ta",
"sẽ",
"giết",
"murasaki",
"hannibal",
"nhận",
"ra",
"tiếng",
"chim",
"của",
"kolnas",
"ở",
"nhà",
"hàng",
"ngay",
"trong",
"cuộc",
"gọi",
"anh",
"ta",
"chạy",
"thẳng",
"đến",
"nhà",
"hàng",
"hannibal",
"cho",
"biết",
"anh",
"ta",
"đã",
"lấy",
"vòng",
"tay",
"của",
"mischa",
"từ",
"con",
"gái",
"của",
"kolnas",
"hannibal",
"chơi",
"đùa",
"tình",
"phụ"
] |
năm diện tích 32 8 km² tên gọi tắt là suvarnabhumi airport hoặc new bangkok international airport sau nhiều lần trì hoãn sân bay đã được bay thử ngày 15 9 2006 và mở cửa chính thức ngày 28 9 2006 sân bay tọa lạc tại racha thewa ở quận bang phli tỉnh samut prakan khoảng 25 km đông bangkok tên suvarnabhumi được vua thái lan bhumibol adulyadej đặt có nghĩa là đất vàng dùng để chỉ đích danh đông dương sân bay do murphy jahn thiết kế sân bay có đài không lưu cao nhất thế giới 132 2 m và nhà ga đơn rộng nhất thế giới rộng 563 000 m² chỉ nhỏ hơn một chút so với nhà ga của sân bay quốc tế hồng kông 570 000 m² nhưng lớn hơn sân bay quốc tế incheon tọa lạc tại seoul hàn quốc 496 000m² năm 2007 sân bay này phục vụ 41 210 081 khách xếp thứ 18 trong các sân bay bận rộn nhất thế giới == lịch sử == vùng đất được xây sân bay đã được mua năm 1973 có diện tích 324 km² nhưng do sinh viên nổi dậy ngày 14 10 1973 và sự lật đổ chế độ quân sự cầm quyền thanom kittikachorn đã trì hoãn dự án sau một thời gian thăng trầm công ty sân bay qt mới bk được thành lập năm 1996 do khủng hoảng tài chính châu á năm 1997 và các năm tiếp theo năm 2002 mới bắt đầu triển khai dự án sân bay tọa lạc tại vùng đất đầm lầy trước đây được gọi là | [
"năm",
"diện",
"tích",
"32",
"8",
"km²",
"tên",
"gọi",
"tắt",
"là",
"suvarnabhumi",
"airport",
"hoặc",
"new",
"bangkok",
"international",
"airport",
"sau",
"nhiều",
"lần",
"trì",
"hoãn",
"sân",
"bay",
"đã",
"được",
"bay",
"thử",
"ngày",
"15",
"9",
"2006",
"và",
"mở",
"cửa",
"chính",
"thức",
"ngày",
"28",
"9",
"2006",
"sân",
"bay",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"racha",
"thewa",
"ở",
"quận",
"bang",
"phli",
"tỉnh",
"samut",
"prakan",
"khoảng",
"25",
"km",
"đông",
"bangkok",
"tên",
"suvarnabhumi",
"được",
"vua",
"thái",
"lan",
"bhumibol",
"adulyadej",
"đặt",
"có",
"nghĩa",
"là",
"đất",
"vàng",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"đích",
"danh",
"đông",
"dương",
"sân",
"bay",
"do",
"murphy",
"jahn",
"thiết",
"kế",
"sân",
"bay",
"có",
"đài",
"không",
"lưu",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"132",
"2",
"m",
"và",
"nhà",
"ga",
"đơn",
"rộng",
"nhất",
"thế",
"giới",
"rộng",
"563",
"000",
"m²",
"chỉ",
"nhỏ",
"hơn",
"một",
"chút",
"so",
"với",
"nhà",
"ga",
"của",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"hồng",
"kông",
"570",
"000",
"m²",
"nhưng",
"lớn",
"hơn",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"incheon",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"496",
"000m²",
"năm",
"2007",
"sân",
"bay",
"này",
"phục",
"vụ",
"41",
"210",
"081",
"khách",
"xếp",
"thứ",
"18",
"trong",
"các",
"sân",
"bay",
"bận",
"rộn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vùng",
"đất",
"được",
"xây",
"sân",
"bay",
"đã",
"được",
"mua",
"năm",
"1973",
"có",
"diện",
"tích",
"324",
"km²",
"nhưng",
"do",
"sinh",
"viên",
"nổi",
"dậy",
"ngày",
"14",
"10",
"1973",
"và",
"sự",
"lật",
"đổ",
"chế",
"độ",
"quân",
"sự",
"cầm",
"quyền",
"thanom",
"kittikachorn",
"đã",
"trì",
"hoãn",
"dự",
"án",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"thăng",
"trầm",
"công",
"ty",
"sân",
"bay",
"qt",
"mới",
"bk",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1996",
"do",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"châu",
"á",
"năm",
"1997",
"và",
"các",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"năm",
"2002",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"triển",
"khai",
"dự",
"án",
"sân",
"bay",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"vùng",
"đất",
"đầm",
"lầy",
"trước",
"đây",
"được",
"gọi",
"là"
] |
nhiều hơn trung bình ở thái lan và lương tối thiểu là $4 40 vào thời điểm này từ phân tích của các nhà nghiên cứu từ 1 000 bản câu hỏi cho thấy người lao động có lương thu và lợi ích cao hơn trung bình so với công ty được sở hữu bởi người thái họ tìm thấy điều kiện lao động trong tất cả 24 công ty điều không hợp tiêu chuẩn trong đó có nike ở đông nam á một người trả lời cho sự không nhất quán tìm thấy giữa các công ty đa quốc gia ở thái lan và điều kiện lao động của nike là các công ty như walmart the gap hoặc nike đều thầu lại công việc tại các xưởng nhà máy địa phương những hợp đồng này như vô hình làm cho nó dễ dàng có thể hối lộ được quan chức địa phương để giữ lấy điều kiện lao động nghèo nàn khi mà các công ty đa quốc gia kinh doanh ở các quốc gia như malaysia đài loan hoặc thái lan tầm nhìn của họ là làm các công nhân có mức tiền lương cao hơn nhưng điều kiện lao động thì dưới mức tiêu chuẩn của quốc gia đó thái lan bị rơi vào cạm bẫy của mô hình hoa kỳ khi chính phủ có ít sự can thiệp trong chính sách kinh tế trong khi nhật bản phải quản lý với bàn tay nặng hơn 100 năm một điểm mạnh của chính sách phát triển | [
"nhiều",
"hơn",
"trung",
"bình",
"ở",
"thái",
"lan",
"và",
"lương",
"tối",
"thiểu",
"là",
"$4",
"40",
"vào",
"thời",
"điểm",
"này",
"từ",
"phân",
"tích",
"của",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"từ",
"1",
"000",
"bản",
"câu",
"hỏi",
"cho",
"thấy",
"người",
"lao",
"động",
"có",
"lương",
"thu",
"và",
"lợi",
"ích",
"cao",
"hơn",
"trung",
"bình",
"so",
"với",
"công",
"ty",
"được",
"sở",
"hữu",
"bởi",
"người",
"thái",
"họ",
"tìm",
"thấy",
"điều",
"kiện",
"lao",
"động",
"trong",
"tất",
"cả",
"24",
"công",
"ty",
"điều",
"không",
"hợp",
"tiêu",
"chuẩn",
"trong",
"đó",
"có",
"nike",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"một",
"người",
"trả",
"lời",
"cho",
"sự",
"không",
"nhất",
"quán",
"tìm",
"thấy",
"giữa",
"các",
"công",
"ty",
"đa",
"quốc",
"gia",
"ở",
"thái",
"lan",
"và",
"điều",
"kiện",
"lao",
"động",
"của",
"nike",
"là",
"các",
"công",
"ty",
"như",
"walmart",
"the",
"gap",
"hoặc",
"nike",
"đều",
"thầu",
"lại",
"công",
"việc",
"tại",
"các",
"xưởng",
"nhà",
"máy",
"địa",
"phương",
"những",
"hợp",
"đồng",
"này",
"như",
"vô",
"hình",
"làm",
"cho",
"nó",
"dễ",
"dàng",
"có",
"thể",
"hối",
"lộ",
"được",
"quan",
"chức",
"địa",
"phương",
"để",
"giữ",
"lấy",
"điều",
"kiện",
"lao",
"động",
"nghèo",
"nàn",
"khi",
"mà",
"các",
"công",
"ty",
"đa",
"quốc",
"gia",
"kinh",
"doanh",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"như",
"malaysia",
"đài",
"loan",
"hoặc",
"thái",
"lan",
"tầm",
"nhìn",
"của",
"họ",
"là",
"làm",
"các",
"công",
"nhân",
"có",
"mức",
"tiền",
"lương",
"cao",
"hơn",
"nhưng",
"điều",
"kiện",
"lao",
"động",
"thì",
"dưới",
"mức",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"quốc",
"gia",
"đó",
"thái",
"lan",
"bị",
"rơi",
"vào",
"cạm",
"bẫy",
"của",
"mô",
"hình",
"hoa",
"kỳ",
"khi",
"chính",
"phủ",
"có",
"ít",
"sự",
"can",
"thiệp",
"trong",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"trong",
"khi",
"nhật",
"bản",
"phải",
"quản",
"lý",
"với",
"bàn",
"tay",
"nặng",
"hơn",
"100",
"năm",
"một",
"điểm",
"mạnh",
"của",
"chính",
"sách",
"phát",
"triển"
] |
diodora demartiniorum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ fissurellidae | [
"diodora",
"demartiniorum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"fissurellidae"
] |
eritrichium echinocaryum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được i m johnst y s lian j q wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"eritrichium",
"echinocaryum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"m",
"johnst",
"y",
"s",
"lian",
"j",
"q",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
con đường huyết mạch rất quan trọng cho ngành công nghiệp đánh cá địa phương nói riêng và nền kinh tế của toàn bộ khu vực highland nói chung đã bị suy giảm sau cuộc di cư bắt buộc dân cư ra khỏi vùng cao highland của những năm 1800 tuyến đường sắt được sử dụng bởi xe lửa chở khách do công ty điều hành xe lửa scotrail tuyến từ glasgow queen street tới mallaig ngoài ra vào mùa hè đầu máy hơi nước jacobite cũng hoạt động trên tuyến đường sắt này đây là sự kiện du lịch nổi tiếng trong khu vực và cầu cạn là một trong những điểm tham quan chính của đoàn tàu == văn hóa == glenfinnan đã được sử dụng như một địa điểm trong một số bộ phim và phim truyền hình như ring of bright water charlotte gray monarch of the glen stone of destiny german charlie und louise và ba phần của series phim harry potter cầu cạn glenfinnan còn là hình ảnh được in trên một số tờ giấy bạc scotland ngân hàng scotland phát hành tờ 10 bảng vào tháng 9 năm 2007 có in hình cầu cạn glenfinnan | [
"con",
"đường",
"huyết",
"mạch",
"rất",
"quan",
"trọng",
"cho",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"đánh",
"cá",
"địa",
"phương",
"nói",
"riêng",
"và",
"nền",
"kinh",
"tế",
"của",
"toàn",
"bộ",
"khu",
"vực",
"highland",
"nói",
"chung",
"đã",
"bị",
"suy",
"giảm",
"sau",
"cuộc",
"di",
"cư",
"bắt",
"buộc",
"dân",
"cư",
"ra",
"khỏi",
"vùng",
"cao",
"highland",
"của",
"những",
"năm",
"1800",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"xe",
"lửa",
"chở",
"khách",
"do",
"công",
"ty",
"điều",
"hành",
"xe",
"lửa",
"scotrail",
"tuyến",
"từ",
"glasgow",
"queen",
"street",
"tới",
"mallaig",
"ngoài",
"ra",
"vào",
"mùa",
"hè",
"đầu",
"máy",
"hơi",
"nước",
"jacobite",
"cũng",
"hoạt",
"động",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"này",
"đây",
"là",
"sự",
"kiện",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"khu",
"vực",
"và",
"cầu",
"cạn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"điểm",
"tham",
"quan",
"chính",
"của",
"đoàn",
"tàu",
"==",
"văn",
"hóa",
"==",
"glenfinnan",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"địa",
"điểm",
"trong",
"một",
"số",
"bộ",
"phim",
"và",
"phim",
"truyền",
"hình",
"như",
"ring",
"of",
"bright",
"water",
"charlotte",
"gray",
"monarch",
"of",
"the",
"glen",
"stone",
"of",
"destiny",
"german",
"charlie",
"und",
"louise",
"và",
"ba",
"phần",
"của",
"series",
"phim",
"harry",
"potter",
"cầu",
"cạn",
"glenfinnan",
"còn",
"là",
"hình",
"ảnh",
"được",
"in",
"trên",
"một",
"số",
"tờ",
"giấy",
"bạc",
"scotland",
"ngân",
"hàng",
"scotland",
"phát",
"hành",
"tờ",
"10",
"bảng",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"có",
"in",
"hình",
"cầu",
"cạn",
"glenfinnan"
] |
pellia megaspora là một loài rêu trong họ pelliaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"pellia",
"megaspora",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pelliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
phyllanthus minarum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được standl steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"phyllanthus",
"minarum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
sirhookera lanceolata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được wight kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"sirhookera",
"lanceolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"wight",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
gelasmodes malagasy là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gelasmodes",
"malagasy",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
monechma rigidum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"monechma",
"rigidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
derarimus bicavatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1998 | [
"derarimus",
"bicavatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
quang lê song ca cùng tố my trích một đoạn trong bài hát ngoài ra còn một bài khác cũng mang âm hưởng thương về miền trung mang tên biết trả lời sao nhưng ít được biết đến hơn == liên kết ngoài == bullet phỏng vấn ca nhạc sĩ duy khánh năm 1988 | [
"quang",
"lê",
"song",
"ca",
"cùng",
"tố",
"my",
"trích",
"một",
"đoạn",
"trong",
"bài",
"hát",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"một",
"bài",
"khác",
"cũng",
"mang",
"âm",
"hưởng",
"thương",
"về",
"miền",
"trung",
"mang",
"tên",
"biết",
"trả",
"lời",
"sao",
"nhưng",
"ít",
"được",
"biết",
"đến",
"hơn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"phỏng",
"vấn",
"ca",
"nhạc",
"sĩ",
"duy",
"khánh",
"năm",
"1988"
] |
mà cả hai mắt cùng đảo về một hướng bullet lác là cử động ảnh hưởng đến trục dọc của mắt ví dụ như hành động cố nhìn vào mũi của chính mình lác còn là tình trạng bệnh lý khi bị tổn thương dây thần kinh giạng thần kinh sọ vi khiến bệnh nhân mắc chứng nhìn đôi === răng và hàm === bullet kéo xương hàm dưới lên trên là cử động để các răng khớp vào nhau trong khi nhai nâng thềm miệng kéo xương hàm dưới xuống dưới là cử động há miệng hạ thềm miệng bullet kéo xương hàm dưới ra trước sau mô tả cử động đưa xương hàm dưới ra trước sau === các thuật ngữ giải phẫu cử động khác === các thuật ngữ giải phẫu cử động khác bao gồm bullet gấp cùng xảy ra khi gấp thân hoặc đùi duỗi cùng xảy ra khi duỗi thân hoặc đùi xoay cùng sang hai bên đây là cách mô tả khác về cử động của vùng chậu hông theo sự di chuyển của xương cùng bullet đối chiếu là cử động để ngón cái và các ngón còn lại chạm vào nhau tạo thành hình chữ o giống ký hiệu ok bullet tách bả vai ra xa và ép bả vai gần nhau là cử động ra trước hoặc ra sau của cánh tay đối với bả vai tuy nhiên thuật ngữ này bị chỉ trích là thừa không quan trọng bullet cử động tương hỗ là các cử động đối kháng nhau bullet cử động tái định vị là cử | [
"mà",
"cả",
"hai",
"mắt",
"cùng",
"đảo",
"về",
"một",
"hướng",
"bullet",
"lác",
"là",
"cử",
"động",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"trục",
"dọc",
"của",
"mắt",
"ví",
"dụ",
"như",
"hành",
"động",
"cố",
"nhìn",
"vào",
"mũi",
"của",
"chính",
"mình",
"lác",
"còn",
"là",
"tình",
"trạng",
"bệnh",
"lý",
"khi",
"bị",
"tổn",
"thương",
"dây",
"thần",
"kinh",
"giạng",
"thần",
"kinh",
"sọ",
"vi",
"khiến",
"bệnh",
"nhân",
"mắc",
"chứng",
"nhìn",
"đôi",
"===",
"răng",
"và",
"hàm",
"===",
"bullet",
"kéo",
"xương",
"hàm",
"dưới",
"lên",
"trên",
"là",
"cử",
"động",
"để",
"các",
"răng",
"khớp",
"vào",
"nhau",
"trong",
"khi",
"nhai",
"nâng",
"thềm",
"miệng",
"kéo",
"xương",
"hàm",
"dưới",
"xuống",
"dưới",
"là",
"cử",
"động",
"há",
"miệng",
"hạ",
"thềm",
"miệng",
"bullet",
"kéo",
"xương",
"hàm",
"dưới",
"ra",
"trước",
"sau",
"mô",
"tả",
"cử",
"động",
"đưa",
"xương",
"hàm",
"dưới",
"ra",
"trước",
"sau",
"===",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"giải",
"phẫu",
"cử",
"động",
"khác",
"===",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"giải",
"phẫu",
"cử",
"động",
"khác",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"gấp",
"cùng",
"xảy",
"ra",
"khi",
"gấp",
"thân",
"hoặc",
"đùi",
"duỗi",
"cùng",
"xảy",
"ra",
"khi",
"duỗi",
"thân",
"hoặc",
"đùi",
"xoay",
"cùng",
"sang",
"hai",
"bên",
"đây",
"là",
"cách",
"mô",
"tả",
"khác",
"về",
"cử",
"động",
"của",
"vùng",
"chậu",
"hông",
"theo",
"sự",
"di",
"chuyển",
"của",
"xương",
"cùng",
"bullet",
"đối",
"chiếu",
"là",
"cử",
"động",
"để",
"ngón",
"cái",
"và",
"các",
"ngón",
"còn",
"lại",
"chạm",
"vào",
"nhau",
"tạo",
"thành",
"hình",
"chữ",
"o",
"giống",
"ký",
"hiệu",
"ok",
"bullet",
"tách",
"bả",
"vai",
"ra",
"xa",
"và",
"ép",
"bả",
"vai",
"gần",
"nhau",
"là",
"cử",
"động",
"ra",
"trước",
"hoặc",
"ra",
"sau",
"của",
"cánh",
"tay",
"đối",
"với",
"bả",
"vai",
"tuy",
"nhiên",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"là",
"thừa",
"không",
"quan",
"trọng",
"bullet",
"cử",
"động",
"tương",
"hỗ",
"là",
"các",
"cử",
"động",
"đối",
"kháng",
"nhau",
"bullet",
"cử",
"động",
"tái",
"định",
"vị",
"là",
"cử"
] |
thập niên 650 tcn hay thập kỷ 650 tcn chỉ đến những năm từ 650 tcn đến 659 tcn | [
"thập",
"niên",
"650",
"tcn",
"hay",
"thập",
"kỷ",
"650",
"tcn",
"chỉ",
"đến",
"những",
"năm",
"từ",
"650",
"tcn",
"đến",
"659",
"tcn"
] |
astragalus desperatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m e jones miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"desperatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"e",
"jones",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
a s miquelonnaise assocation sportive miquelonnaise là một câu lạc bộ bóng đá tại đảo saint pierre và miquelon hiện đang thi đấu tại giải ligue spm câu lạc bộ chơi đồ đạc tại nhà của mình tại stade de l aurine == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1949 trên đảo miquelon đội đã thi đấu tại giải 2018-19 coupe de france giải đấu đầu tiên có một đội từ saint pierre và miquelon tuy nhiên họ đã bị đánh bại 1-0 trong vòng loại đầu tiên bởi câu lạc bộ cùng đảo ligue spm as saint pierraise và do đó không có cơ hội cạnh tranh ở metropolitan pháp trước các đối thủ không thi đấu cùng các đội ở pháp lục địa == danh hiệu == bullet coupe de l archipel 8 bullet giải vô địch st pierre và miquelon 3 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet hồ sơ fff | [
"a",
"s",
"miquelonnaise",
"assocation",
"sportive",
"miquelonnaise",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"tại",
"đảo",
"saint",
"pierre",
"và",
"miquelon",
"hiện",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"ligue",
"spm",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chơi",
"đồ",
"đạc",
"tại",
"nhà",
"của",
"mình",
"tại",
"stade",
"de",
"l",
"aurine",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1949",
"trên",
"đảo",
"miquelon",
"đội",
"đã",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"2018-19",
"coupe",
"de",
"france",
"giải",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"có",
"một",
"đội",
"từ",
"saint",
"pierre",
"và",
"miquelon",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"1-0",
"trong",
"vòng",
"loại",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cùng",
"đảo",
"ligue",
"spm",
"as",
"saint",
"pierraise",
"và",
"do",
"đó",
"không",
"có",
"cơ",
"hội",
"cạnh",
"tranh",
"ở",
"metropolitan",
"pháp",
"trước",
"các",
"đối",
"thủ",
"không",
"thi",
"đấu",
"cùng",
"các",
"đội",
"ở",
"pháp",
"lục",
"địa",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"coupe",
"de",
"l",
"archipel",
"8",
"bullet",
"giải",
"vô",
"địch",
"st",
"pierre",
"và",
"miquelon",
"3",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"hồ",
"sơ",
"fff"
] |
malaxis là một chi lan gồm khoảng 250 loài == danh sách các loài == bullet malaxis abieticola bullet malaxis bayardii bullet malaxis corymbosa bullet malaxis monophyllos bullet malaxis paludosa bullet malaxis porphyrea bullet malaxis soulei bullet malaxis spicata bullet malaxis unifolia bullet malaxis wendtii | [
"malaxis",
"là",
"một",
"chi",
"lan",
"gồm",
"khoảng",
"250",
"loài",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"malaxis",
"abieticola",
"bullet",
"malaxis",
"bayardii",
"bullet",
"malaxis",
"corymbosa",
"bullet",
"malaxis",
"monophyllos",
"bullet",
"malaxis",
"paludosa",
"bullet",
"malaxis",
"porphyrea",
"bullet",
"malaxis",
"soulei",
"bullet",
"malaxis",
"spicata",
"bullet",
"malaxis",
"unifolia",
"bullet",
"malaxis",
"wendtii"
] |
astragalus nicolai là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boriss miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"nicolai",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boriss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
rhene phuntsholingensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi rhene rhene phuntsholingensis được jastrzebski miêu tả năm 1997 | [
"rhene",
"phuntsholingensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"rhene",
"rhene",
"phuntsholingensis",
"được",
"jastrzebski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
chi an bích osbeckia là chi thực vật có hoa trong họ mua == các loài == theo phân loại catalogue of life 2013 bullet osbeckia aspera bullet osbeckia aspericaulis bullet osbeckia australiana bullet osbeckia bicolor bullet osbeckia brachystemon bullet osbeckia buxifolia bullet osbeckia capitata bullet osbeckia chinensis bullet osbeckia cochinchinensis bullet osbeckia dolichophylla bullet osbeckia ericoides bullet osbeckia gracilis bullet osbeckia lanata bullet osbeckia leschenaultiana bullet osbeckia melastomacea bullet osbeckia moonii bullet osbeckia muralis bullet osbeckia nepalensis bullet osbeckia nutans bullet osbeckia octandra bullet osbeckia parvifolia bullet osbeckia reticulata bullet osbeckia rheedii bullet osbeckia rubicunda bullet osbeckia setoso-annulata bullet osbeckia stellata bullet osbeckia thorelii bullet osbeckia virgata bullet osbeckia walkeri bullet osbeckia wynaadensis bullet osbeckia zeylanica phân loài ncbi 2013 bullet osbeckia aurata bullet osbeckia australiana bullet osbeckia chinensis bullet osbeckia courtallensis bullet osbeckia nepalensis bullet osbeckia stellata phân loài tropicos 2013 bullet osbeckia afzelii hook f cogn bullet osbeckia andringitrensis h perrier bullet osbeckia angustifolia d don bullet osbeckia antennina sm bullet osbeckia antherotoma naudin bullet osbeckia aspera blume bullet osbeckia aubletiana spreng bullet osbeckia aurata h perrier bullet osbeckia bicolor h perrier bullet osbeckia brachystemon naudin bullet osbeckia brazzae cogn bullet osbeckia buettneriana cogn ex büttner bullet osbeckia bureaevii cogn bullet osbeckia calotricha a chev bullet osbeckia canescens e mey ex graham bullet osbeckia capitata benth ex naudin bullet osbeckia chinensis l bullet osbeckia chrysophylla desr h perrier bullet osbeckia ciliaris ser ex dc bullet osbeckia cochinchinensis cogn bullet osbeckia cogniauxiana de wild bullet osbeckia congolensis cogn ex büttner bullet osbeckia crepiniana cogn bullet osbeckia crinita benth ex c b clarke bullet osbeckia cupularis d don ex wight arn bullet osbeckia debilis sond bullet osbeckia decandra sm dc bullet osbeckia decumbens d bullet osbeckia densiflora gilg bullet osbeckia dionychoides cogn bullet osbeckia divaricata bonpl spreng bullet osbeckia elliotii cogn bullet osbeckia elliptica naudin bullet osbeckia excelsa bonpl sprengler bullet osbeckia glomerata rottb dc bullet osbeckia grandiflora sm bullet osbeckia hirsuta cogn bullet osbeckia humberti h perrier bullet osbeckia incana e mey ex hochst bullet osbeckia | [
"chi",
"an",
"bích",
"osbeckia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"theo",
"phân",
"loại",
"catalogue",
"of",
"life",
"2013",
"bullet",
"osbeckia",
"aspera",
"bullet",
"osbeckia",
"aspericaulis",
"bullet",
"osbeckia",
"australiana",
"bullet",
"osbeckia",
"bicolor",
"bullet",
"osbeckia",
"brachystemon",
"bullet",
"osbeckia",
"buxifolia",
"bullet",
"osbeckia",
"capitata",
"bullet",
"osbeckia",
"chinensis",
"bullet",
"osbeckia",
"cochinchinensis",
"bullet",
"osbeckia",
"dolichophylla",
"bullet",
"osbeckia",
"ericoides",
"bullet",
"osbeckia",
"gracilis",
"bullet",
"osbeckia",
"lanata",
"bullet",
"osbeckia",
"leschenaultiana",
"bullet",
"osbeckia",
"melastomacea",
"bullet",
"osbeckia",
"moonii",
"bullet",
"osbeckia",
"muralis",
"bullet",
"osbeckia",
"nepalensis",
"bullet",
"osbeckia",
"nutans",
"bullet",
"osbeckia",
"octandra",
"bullet",
"osbeckia",
"parvifolia",
"bullet",
"osbeckia",
"reticulata",
"bullet",
"osbeckia",
"rheedii",
"bullet",
"osbeckia",
"rubicunda",
"bullet",
"osbeckia",
"setoso-annulata",
"bullet",
"osbeckia",
"stellata",
"bullet",
"osbeckia",
"thorelii",
"bullet",
"osbeckia",
"virgata",
"bullet",
"osbeckia",
"walkeri",
"bullet",
"osbeckia",
"wynaadensis",
"bullet",
"osbeckia",
"zeylanica",
"phân",
"loài",
"ncbi",
"2013",
"bullet",
"osbeckia",
"aurata",
"bullet",
"osbeckia",
"australiana",
"bullet",
"osbeckia",
"chinensis",
"bullet",
"osbeckia",
"courtallensis",
"bullet",
"osbeckia",
"nepalensis",
"bullet",
"osbeckia",
"stellata",
"phân",
"loài",
"tropicos",
"2013",
"bullet",
"osbeckia",
"afzelii",
"hook",
"f",
"cogn",
"bullet",
"osbeckia",
"andringitrensis",
"h",
"perrier",
"bullet",
"osbeckia",
"angustifolia",
"d",
"don",
"bullet",
"osbeckia",
"antennina",
"sm",
"bullet",
"osbeckia",
"antherotoma",
"naudin",
"bullet",
"osbeckia",
"aspera",
"blume",
"bullet",
"osbeckia",
"aubletiana",
"spreng",
"bullet",
"osbeckia",
"aurata",
"h",
"perrier",
"bullet",
"osbeckia",
"bicolor",
"h",
"perrier",
"bullet",
"osbeckia",
"brachystemon",
"naudin",
"bullet",
"osbeckia",
"brazzae",
"cogn",
"bullet",
"osbeckia",
"buettneriana",
"cogn",
"ex",
"büttner",
"bullet",
"osbeckia",
"bureaevii",
"cogn",
"bullet",
"osbeckia",
"calotricha",
"a",
"chev",
"bullet",
"osbeckia",
"canescens",
"e",
"mey",
"ex",
"graham",
"bullet",
"osbeckia",
"capitata",
"benth",
"ex",
"naudin",
"bullet",
"osbeckia",
"chinensis",
"l",
"bullet",
"osbeckia",
"chrysophylla",
"desr",
"h",
"perrier",
"bullet",
"osbeckia",
"ciliaris",
"ser",
"ex",
"dc",
"bullet",
"osbeckia",
"cochinchinensis",
"cogn",
"bullet",
"osbeckia",
"cogniauxiana",
"de",
"wild",
"bullet",
"osbeckia",
"congolensis",
"cogn",
"ex",
"büttner",
"bullet",
"osbeckia",
"crepiniana",
"cogn",
"bullet",
"osbeckia",
"crinita",
"benth",
"ex",
"c",
"b",
"clarke",
"bullet",
"osbeckia",
"cupularis",
"d",
"don",
"ex",
"wight",
"arn",
"bullet",
"osbeckia",
"debilis",
"sond",
"bullet",
"osbeckia",
"decandra",
"sm",
"dc",
"bullet",
"osbeckia",
"decumbens",
"d",
"bullet",
"osbeckia",
"densiflora",
"gilg",
"bullet",
"osbeckia",
"dionychoides",
"cogn",
"bullet",
"osbeckia",
"divaricata",
"bonpl",
"spreng",
"bullet",
"osbeckia",
"elliotii",
"cogn",
"bullet",
"osbeckia",
"elliptica",
"naudin",
"bullet",
"osbeckia",
"excelsa",
"bonpl",
"sprengler",
"bullet",
"osbeckia",
"glomerata",
"rottb",
"dc",
"bullet",
"osbeckia",
"grandiflora",
"sm",
"bullet",
"osbeckia",
"hirsuta",
"cogn",
"bullet",
"osbeckia",
"humberti",
"h",
"perrier",
"bullet",
"osbeckia",
"incana",
"e",
"mey",
"ex",
"hochst",
"bullet",
"osbeckia"
] |
mesosa yayeyamai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mesosa",
"yayeyamai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
doanh nghiệp xã hội được hiểu là một tổ chức có các hoạt động kinh doanh nhằm thực hiện các mục tiêu mang tính xã hội lợi nhuận thu được sử dụng để tái đầu tư cho mục tiêu đó hoặc cho cộng đồng thay vì tối đa hóa lợi nhuận cho cổ đông hoặc chủ sở hữu == một số khái niệm == bullet theo quan điểm của một số hiệp hội như ashoka echoing green skoll foundation schwab foundation for social entrepreneurship “doanh nghiệp xã hội là mô hình phát triển các giải pháp sáng tạo hiệu quả nhằm giải quyết các vấn đề xã hội trên thế giới” bullet theo các cơ quan chính phủ ở châu á “doanh nghiệp xã hội là doanh nghiệp được thành lập nhằm tạo cơ hội đào tạo và việc làm cho các đối tượng yếu thế” bullet theo chính phủ anh “doanh nghiệp xã hội là một mô hình kinh doanh được thành lập nhằm thực hiện các mục tiêu xã hội và sử dụng lợi nhuận để tái đầu tư cho mục tiêu đó hoặc cho cộng đồng thay vì tối đa hóa lợi nhuận cho cổ đông hoặc chủ sở hữu” bullet theo tổ chức oecd “doanh nghiệp xã hội là những tổ chức hoạt động dưới nhiều hình thức pháp lý khác nhau vận dụng tinh thần doanh nhân nhằm theo đuổi cả hai mục tiêu xã hội và kinh tế doanh nghiệp xã hội thường cung cấp các dịch vụ xã hội và việc làm cho | [
"doanh",
"nghiệp",
"xã",
"hội",
"được",
"hiểu",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"có",
"các",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"nhằm",
"thực",
"hiện",
"các",
"mục",
"tiêu",
"mang",
"tính",
"xã",
"hội",
"lợi",
"nhuận",
"thu",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tái",
"đầu",
"tư",
"cho",
"mục",
"tiêu",
"đó",
"hoặc",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"thay",
"vì",
"tối",
"đa",
"hóa",
"lợi",
"nhuận",
"cho",
"cổ",
"đông",
"hoặc",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"==",
"một",
"số",
"khái",
"niệm",
"==",
"bullet",
"theo",
"quan",
"điểm",
"của",
"một",
"số",
"hiệp",
"hội",
"như",
"ashoka",
"echoing",
"green",
"skoll",
"foundation",
"schwab",
"foundation",
"for",
"social",
"entrepreneurship",
"“doanh",
"nghiệp",
"xã",
"hội",
"là",
"mô",
"hình",
"phát",
"triển",
"các",
"giải",
"pháp",
"sáng",
"tạo",
"hiệu",
"quả",
"nhằm",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"xã",
"hội",
"trên",
"thế",
"giới”",
"bullet",
"theo",
"các",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"ở",
"châu",
"á",
"“doanh",
"nghiệp",
"xã",
"hội",
"là",
"doanh",
"nghiệp",
"được",
"thành",
"lập",
"nhằm",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"đào",
"tạo",
"và",
"việc",
"làm",
"cho",
"các",
"đối",
"tượng",
"yếu",
"thế”",
"bullet",
"theo",
"chính",
"phủ",
"anh",
"“doanh",
"nghiệp",
"xã",
"hội",
"là",
"một",
"mô",
"hình",
"kinh",
"doanh",
"được",
"thành",
"lập",
"nhằm",
"thực",
"hiện",
"các",
"mục",
"tiêu",
"xã",
"hội",
"và",
"sử",
"dụng",
"lợi",
"nhuận",
"để",
"tái",
"đầu",
"tư",
"cho",
"mục",
"tiêu",
"đó",
"hoặc",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"thay",
"vì",
"tối",
"đa",
"hóa",
"lợi",
"nhuận",
"cho",
"cổ",
"đông",
"hoặc",
"chủ",
"sở",
"hữu”",
"bullet",
"theo",
"tổ",
"chức",
"oecd",
"“doanh",
"nghiệp",
"xã",
"hội",
"là",
"những",
"tổ",
"chức",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"nhiều",
"hình",
"thức",
"pháp",
"lý",
"khác",
"nhau",
"vận",
"dụng",
"tinh",
"thần",
"doanh",
"nhân",
"nhằm",
"theo",
"đuổi",
"cả",
"hai",
"mục",
"tiêu",
"xã",
"hội",
"và",
"kinh",
"tế",
"doanh",
"nghiệp",
"xã",
"hội",
"thường",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"xã",
"hội",
"và",
"việc",
"làm",
"cho"
] |
ganagobie là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == liên kết ngoài == bullet web site of the abbey of our lady of ganagobie == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence | [
"ganagobie",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"web",
"site",
"of",
"the",
"abbey",
"of",
"our",
"lady",
"of",
"ganagobie",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
matleh là một ngôi làng syria nằm ở jisr al-shughur nahiyah ở huyện jisr al-shughur idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs matleh có dân số 356 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"matleh",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"jisr",
"al-shughur",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"jisr",
"al-shughur",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"matleh",
"có",
"dân",
"số",
"356",
"người",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004"
] |
hadajana mysore hadajana là một làng thuộc tehsil mysore huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"hadajana",
"mysore",
"hadajana",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mysore",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
Biên giới Việt Nam-Campuchia là biên giới phân định chủ quyền quốc gia, trên đất liền và trên biển, giữa hai quốc gia láng giềng trên bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á là Việt Nam và Campuchia. Hiện tại, biên giới này được gọi là biên giới quốc gia giữa Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia dài khoảng 1270 km. | [
"Biên",
"giới",
"Việt",
"Nam-Campuchia",
"là",
"biên",
"giới",
"phân",
"định",
"chủ",
"quyền",
"quốc",
"gia,",
"trên",
"đất",
"liền",
"và",
"trên",
"biển,",
"giữa",
"hai",
"quốc",
"gia",
"láng",
"giềng",
"trên",
"bán",
"đảo",
"Đông",
"Dương",
"thuộc",
"khu",
"vực",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"là",
"Việt",
"Nam",
"và",
"Campuchia.",
"Hiện",
"tại,",
"biên",
"giới",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"biên",
"giới",
"quốc",
"gia",
"giữa",
"Cộng",
"hòa",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"và",
"Vương",
"quốc",
"Campuchia",
"dài",
"khoảng",
"1270",
"km."
] |
joe kinloch joseph kinloch là một cầu thủ bóng đá người anh ông thường thi đấu ở vị trí tiền đạo ông sinh ra ở blackburn thi đấu cho manchester united == liên kết ngoài == bullet mufcinfo com profile | [
"joe",
"kinloch",
"joseph",
"kinloch",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"ông",
"thường",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"ông",
"sinh",
"ra",
"ở",
"blackburn",
"thi",
"đấu",
"cho",
"manchester",
"united",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mufcinfo",
"com",
"profile"
] |
wainia guichardi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được van der zanden mô tả khoa học năm 1991 | [
"wainia",
"guichardi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"zanden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
mập năm đầu tấn công là một bộ phim kinh dị khoa học viễn tưởng dành cho truyền hình của mỹ do the asylum kết hợp với syfy sản xuất mặc dù có hình ảnh một con cá mập có 5 đầu bộ phim là phần thứ ba trong loạt phim cuộc tấn công cá mập nhiều đầu multi-headed shark attack sau cuộc tấn công cá mập 2 đầu và cuộc tấn công cá mập 3 đầu và trước cuộc tấn công cá mập 6 đầu với bộ phim này có cả một cá mập bốn đầu và cá mập năm đầu bullet sharktopus 2010 – cá mập lên bờ các nhà khoa học thiên tài làm việc trong quân đội mất kiểm soát với một sinh vật có đầu cá mập và tua bạch tuộc không có quá nhiều điều để thích con cá mập bạch tuộc này có thể đi bộ trên các tua của nó nó cũng có thể ngồi trên đỉnh một chiếc tàu phần hay nhất tuyệt đối của nó là một con cá mập bạch tuộc ăn một người nhảy bungee bullet mega shark versus giant octopus 2009 – siêu cá mập đại chiến bạch tuộc khổng lồ sự nóng lên toàn cầu hai con quái thú thời tiền sử bị đóng băng 10 triệu năm trước phục hồi lại mối thù truyền kiếp sau khi được tan băng giải thoát không có giàn khoan dầu cầu tàu quân sự hay máy bay nào an toàn phần hay nhất tuyệt đối – | [
"mập",
"năm",
"đầu",
"tấn",
"công",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"kinh",
"dị",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"dành",
"cho",
"truyền",
"hình",
"của",
"mỹ",
"do",
"the",
"asylum",
"kết",
"hợp",
"với",
"syfy",
"sản",
"xuất",
"mặc",
"dù",
"có",
"hình",
"ảnh",
"một",
"con",
"cá",
"mập",
"có",
"5",
"đầu",
"bộ",
"phim",
"là",
"phần",
"thứ",
"ba",
"trong",
"loạt",
"phim",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cá",
"mập",
"nhiều",
"đầu",
"multi-headed",
"shark",
"attack",
"sau",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cá",
"mập",
"2",
"đầu",
"và",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cá",
"mập",
"3",
"đầu",
"và",
"trước",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cá",
"mập",
"6",
"đầu",
"với",
"bộ",
"phim",
"này",
"có",
"cả",
"một",
"cá",
"mập",
"bốn",
"đầu",
"và",
"cá",
"mập",
"năm",
"đầu",
"bullet",
"sharktopus",
"2010",
"–",
"cá",
"mập",
"lên",
"bờ",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"thiên",
"tài",
"làm",
"việc",
"trong",
"quân",
"đội",
"mất",
"kiểm",
"soát",
"với",
"một",
"sinh",
"vật",
"có",
"đầu",
"cá",
"mập",
"và",
"tua",
"bạch",
"tuộc",
"không",
"có",
"quá",
"nhiều",
"điều",
"để",
"thích",
"con",
"cá",
"mập",
"bạch",
"tuộc",
"này",
"có",
"thể",
"đi",
"bộ",
"trên",
"các",
"tua",
"của",
"nó",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"ngồi",
"trên",
"đỉnh",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"phần",
"hay",
"nhất",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"nó",
"là",
"một",
"con",
"cá",
"mập",
"bạch",
"tuộc",
"ăn",
"một",
"người",
"nhảy",
"bungee",
"bullet",
"mega",
"shark",
"versus",
"giant",
"octopus",
"2009",
"–",
"siêu",
"cá",
"mập",
"đại",
"chiến",
"bạch",
"tuộc",
"khổng",
"lồ",
"sự",
"nóng",
"lên",
"toàn",
"cầu",
"hai",
"con",
"quái",
"thú",
"thời",
"tiền",
"sử",
"bị",
"đóng",
"băng",
"10",
"triệu",
"năm",
"trước",
"phục",
"hồi",
"lại",
"mối",
"thù",
"truyền",
"kiếp",
"sau",
"khi",
"được",
"tan",
"băng",
"giải",
"thoát",
"không",
"có",
"giàn",
"khoan",
"dầu",
"cầu",
"tàu",
"quân",
"sự",
"hay",
"máy",
"bay",
"nào",
"an",
"toàn",
"phần",
"hay",
"nhất",
"tuyệt",
"đối",
"–"
] |
barbacenia glaziovii là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được goethart henrard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"barbacenia",
"glaziovii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"goethart",
"henrard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
tin cho lỗ sảng hẹn đến mùa thu sẽ cùng nhau khởi sự làm phản nhưng lỗ sảng lại thích say sưa rượu chè làm việc bừa bãi ngay hôm ấy lập tức khởi binh phái khoái mã báo tin cho lỗ du đưa cả nhà chạy về thọ dương ở phía tây nghĩa tuyên – tang chất biết tin lỗ sảng khởi binh cũng vội vàng khởi binh lỗ sảng hoài nghi trưởng sử vi xử mục trung binh tham quân dương nguyên câu trị trung dữu đằng chi không đồng lòng với mình nên sát hại bọn họ ông mệnh cho bộ hạ dựng cờ vàng đổi niên hiệu là kiến bình tự chế tạo pháp phục trèo lên pháp đàn làm lễ đổi niên hiệu rồi tự tiến hiệu là chinh bắc tướng quân cho chế tạo các thứ quan phục nghi trượng đưa đến giang lăng lỗ sảng hạ một đạo văn thư bổ nhiệm lưu nghĩa tuyên làm hoàng đế tang chất làm thừa tướng chu tu chi làm xa kị tướng quân nghĩa tuyên nhận được văn thư thì kinh hãi và ngạc nhiên các thứ quan phục nghi trượng đến được cánh lăng lỗ sảng không cho đem đi nữa quân đội của lỗ sảng ra khỏi lịch dương từ thái thạch vượt sông cùng thủy quân của tang chất chia 2 đường thủy lục men theo trường giang mà tiến lỗ sảng sai em trai lỗ du giữ mông lung tả quân tướng quân tiết an đô soái kỵ binh đi | [
"tin",
"cho",
"lỗ",
"sảng",
"hẹn",
"đến",
"mùa",
"thu",
"sẽ",
"cùng",
"nhau",
"khởi",
"sự",
"làm",
"phản",
"nhưng",
"lỗ",
"sảng",
"lại",
"thích",
"say",
"sưa",
"rượu",
"chè",
"làm",
"việc",
"bừa",
"bãi",
"ngay",
"hôm",
"ấy",
"lập",
"tức",
"khởi",
"binh",
"phái",
"khoái",
"mã",
"báo",
"tin",
"cho",
"lỗ",
"du",
"đưa",
"cả",
"nhà",
"chạy",
"về",
"thọ",
"dương",
"ở",
"phía",
"tây",
"nghĩa",
"tuyên",
"–",
"tang",
"chất",
"biết",
"tin",
"lỗ",
"sảng",
"khởi",
"binh",
"cũng",
"vội",
"vàng",
"khởi",
"binh",
"lỗ",
"sảng",
"hoài",
"nghi",
"trưởng",
"sử",
"vi",
"xử",
"mục",
"trung",
"binh",
"tham",
"quân",
"dương",
"nguyên",
"câu",
"trị",
"trung",
"dữu",
"đằng",
"chi",
"không",
"đồng",
"lòng",
"với",
"mình",
"nên",
"sát",
"hại",
"bọn",
"họ",
"ông",
"mệnh",
"cho",
"bộ",
"hạ",
"dựng",
"cờ",
"vàng",
"đổi",
"niên",
"hiệu",
"là",
"kiến",
"bình",
"tự",
"chế",
"tạo",
"pháp",
"phục",
"trèo",
"lên",
"pháp",
"đàn",
"làm",
"lễ",
"đổi",
"niên",
"hiệu",
"rồi",
"tự",
"tiến",
"hiệu",
"là",
"chinh",
"bắc",
"tướng",
"quân",
"cho",
"chế",
"tạo",
"các",
"thứ",
"quan",
"phục",
"nghi",
"trượng",
"đưa",
"đến",
"giang",
"lăng",
"lỗ",
"sảng",
"hạ",
"một",
"đạo",
"văn",
"thư",
"bổ",
"nhiệm",
"lưu",
"nghĩa",
"tuyên",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"tang",
"chất",
"làm",
"thừa",
"tướng",
"chu",
"tu",
"chi",
"làm",
"xa",
"kị",
"tướng",
"quân",
"nghĩa",
"tuyên",
"nhận",
"được",
"văn",
"thư",
"thì",
"kinh",
"hãi",
"và",
"ngạc",
"nhiên",
"các",
"thứ",
"quan",
"phục",
"nghi",
"trượng",
"đến",
"được",
"cánh",
"lăng",
"lỗ",
"sảng",
"không",
"cho",
"đem",
"đi",
"nữa",
"quân",
"đội",
"của",
"lỗ",
"sảng",
"ra",
"khỏi",
"lịch",
"dương",
"từ",
"thái",
"thạch",
"vượt",
"sông",
"cùng",
"thủy",
"quân",
"của",
"tang",
"chất",
"chia",
"2",
"đường",
"thủy",
"lục",
"men",
"theo",
"trường",
"giang",
"mà",
"tiến",
"lỗ",
"sảng",
"sai",
"em",
"trai",
"lỗ",
"du",
"giữ",
"mông",
"lung",
"tả",
"quân",
"tướng",
"quân",
"tiết",
"an",
"đô",
"soái",
"kỵ",
"binh",
"đi"
] |
tình vì vậy nó đã chính thức bị chính quyền cấm lá cờ thường xuyên bị cảnh sát tịch thu tại các cuộc biểu tình và trở thành biểu tượng cho tất cả những ai tích cực chống lại đương kim tổng thống belarus lukashenko các biểu tượng khác được nhóm đối lập sử dụng bao gồm quốc huy pahonia và bài hát vajacki marš từng là quốc ca của chính thể cộng hòa nhân dân belarus tồn tại trong một khoảng thời gian ngắn | [
"tình",
"vì",
"vậy",
"nó",
"đã",
"chính",
"thức",
"bị",
"chính",
"quyền",
"cấm",
"lá",
"cờ",
"thường",
"xuyên",
"bị",
"cảnh",
"sát",
"tịch",
"thu",
"tại",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"và",
"trở",
"thành",
"biểu",
"tượng",
"cho",
"tất",
"cả",
"những",
"ai",
"tích",
"cực",
"chống",
"lại",
"đương",
"kim",
"tổng",
"thống",
"belarus",
"lukashenko",
"các",
"biểu",
"tượng",
"khác",
"được",
"nhóm",
"đối",
"lập",
"sử",
"dụng",
"bao",
"gồm",
"quốc",
"huy",
"pahonia",
"và",
"bài",
"hát",
"vajacki",
"marš",
"từng",
"là",
"quốc",
"ca",
"của",
"chính",
"thể",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"belarus",
"tồn",
"tại",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn"
] |
thường được kể qua một chuỗi những phân cảnh hành động hay toàn bộ nội dung của tác phẩm ví dụ phong cách của một chuỗi hoạt động chiến đấu sẽ cho biết toàn bộ tác phẩm là một cuộc phiêu lưu hành động hoặc theo đề tài võ thuật == danh sách tiểu thuyết hành động == bullet 58 minutes 1987 bullet the bourne identity 1980 bullet the chinaman 1992 bullet the equalizer 2014 bullet first blood 1972 bullet killed in action 2018 bullet man on fire 1980 bullet nothing lasts forever 1979 == xem thêm == bullet trò chơi hành động phiêu lưu bullet danh sách thể loại bullet nhịp độ tường thuật bullet phim hành động bullet hư cấu | [
"thường",
"được",
"kể",
"qua",
"một",
"chuỗi",
"những",
"phân",
"cảnh",
"hành",
"động",
"hay",
"toàn",
"bộ",
"nội",
"dung",
"của",
"tác",
"phẩm",
"ví",
"dụ",
"phong",
"cách",
"của",
"một",
"chuỗi",
"hoạt",
"động",
"chiến",
"đấu",
"sẽ",
"cho",
"biết",
"toàn",
"bộ",
"tác",
"phẩm",
"là",
"một",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"hành",
"động",
"hoặc",
"theo",
"đề",
"tài",
"võ",
"thuật",
"==",
"danh",
"sách",
"tiểu",
"thuyết",
"hành",
"động",
"==",
"bullet",
"58",
"minutes",
"1987",
"bullet",
"the",
"bourne",
"identity",
"1980",
"bullet",
"the",
"chinaman",
"1992",
"bullet",
"the",
"equalizer",
"2014",
"bullet",
"first",
"blood",
"1972",
"bullet",
"killed",
"in",
"action",
"2018",
"bullet",
"man",
"on",
"fire",
"1980",
"bullet",
"nothing",
"lasts",
"forever",
"1979",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"trò",
"chơi",
"hành",
"động",
"phiêu",
"lưu",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thể",
"loại",
"bullet",
"nhịp",
"độ",
"tường",
"thuật",
"bullet",
"phim",
"hành",
"động",
"bullet",
"hư",
"cấu"
] |
phật bỳ lư thi vipasyin bullet phật thi khí sikhin bullet phật tỳ xá phù hay phật tỳ xá bà visvabhu bullet phật câu lưu tôn hay phật câu lâu tôn krakucchanda bullet phật câu na hàm mâu ni kanakamuni bullet phật ca diếp kasyapa bullet phật di lặc sa maitreya pi metteyya bullet phật a di đà bullet phật bullet phật giáo bullet lịch sử phật giáo bullet thập đại đệ tử == tham khảo == bullet fo guang ta-tz u-tien 佛光大辭典 fo guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-kuang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc phật quang xuất bản xã 1988 bullet das lexikon der östlichen weisheitslehren bern 1986 bullet schumann h w bullet hirakawa akira a history of indian buddhism from śākyamuni to early mahāyāna translated and edited by paul groner university of hawaii press 1990 bullet thích minh châu dịch trung bộ kinh 36 mn 36 bullet 1120 pp bullet bullet bullet 231 pp | [
"phật",
"bỳ",
"lư",
"thi",
"vipasyin",
"bullet",
"phật",
"thi",
"khí",
"sikhin",
"bullet",
"phật",
"tỳ",
"xá",
"phù",
"hay",
"phật",
"tỳ",
"xá",
"bà",
"visvabhu",
"bullet",
"phật",
"câu",
"lưu",
"tôn",
"hay",
"phật",
"câu",
"lâu",
"tôn",
"krakucchanda",
"bullet",
"phật",
"câu",
"na",
"hàm",
"mâu",
"ni",
"kanakamuni",
"bullet",
"phật",
"ca",
"diếp",
"kasyapa",
"bullet",
"phật",
"di",
"lặc",
"sa",
"maitreya",
"pi",
"metteyya",
"bullet",
"phật",
"a",
"di",
"đà",
"bullet",
"phật",
"bullet",
"phật",
"giáo",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"phật",
"giáo",
"bullet",
"thập",
"đại",
"đệ",
"tử",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"fo",
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"佛光大辭典",
"fo",
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"pien-hsiu",
"wei-yuan-hui",
"佛光大辭典編修委員會",
"taipei",
"fo-kuang",
"ch",
"u-pan-she",
"1988",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"phật",
"quang",
"đại",
"từ",
"điển",
"biên",
"tu",
"uỷ",
"viên",
"hội",
"đài",
"bắc",
"phật",
"quang",
"xuất",
"bản",
"xã",
"1988",
"bullet",
"das",
"lexikon",
"der",
"östlichen",
"weisheitslehren",
"bern",
"1986",
"bullet",
"schumann",
"h",
"w",
"bullet",
"hirakawa",
"akira",
"a",
"history",
"of",
"indian",
"buddhism",
"from",
"śākyamuni",
"to",
"early",
"mahāyāna",
"translated",
"and",
"edited",
"by",
"paul",
"groner",
"university",
"of",
"hawaii",
"press",
"1990",
"bullet",
"thích",
"minh",
"châu",
"dịch",
"trung",
"bộ",
"kinh",
"36",
"mn",
"36",
"bullet",
"1120",
"pp",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"231",
"pp"
] |
trị ngày nay == dưới thời nhà trần == năm 1306 vua chiêm thành là chế mân đem 2 châu ô châu lý làm quà sính lễ để cưới huyền trân công chúa đó là vùng đất nam quảng trị và thừa thiên huế ngày nay năm 1402 hồ hán thương đem đại quân đi chinh phạt chiêm thành hai bên đung trận tướng việt là đinh đại trung và tướng chiêm thành là chế tra nan đều tử trận vua chiêm jaya indravarman vii tiếng việt là ba đích lại hoảng sợ đem dâng đất chiêm động cổ lũy để cầu hòa vùng đất này thuộc các huyện thăng bình tam kỳ quế sơn duy xuyên quảng nam và các huyện bình sơn sơn tịnh tư nghĩa mộ đức đức phổ quảng ngãi ngày nay == dưới thời nhà lê == năm 1471 vua lê thánh tông thân chinh đi đánh chiêm thành quân đại việt hạ thành chà bàn bắt hơn 3 vạn quân chiêm chém hơn 4 vạn thủ cấp bắt sống vua chiêm là trà toàn vùng đất chiếm được của chiêm thành vua đặt làm thừa tuyên quảng nam và vệ thăng hoa vùng đất này ngày nay thuộc quảng ngãi và bình định sau khi thu phục tiểu vương quốc bồn man của người thái năm 1478 sáp nhập vùng sơn la các huyện phía tây thanh hóa nghệ an và tỉnh hủa phăn của lào ngày nay vào đất đại việt sau này tỉnh hủa phăn được trả lại cho lào == dưới thời chúa | [
"trị",
"ngày",
"nay",
"==",
"dưới",
"thời",
"nhà",
"trần",
"==",
"năm",
"1306",
"vua",
"chiêm",
"thành",
"là",
"chế",
"mân",
"đem",
"2",
"châu",
"ô",
"châu",
"lý",
"làm",
"quà",
"sính",
"lễ",
"để",
"cưới",
"huyền",
"trân",
"công",
"chúa",
"đó",
"là",
"vùng",
"đất",
"nam",
"quảng",
"trị",
"và",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"ngày",
"nay",
"năm",
"1402",
"hồ",
"hán",
"thương",
"đem",
"đại",
"quân",
"đi",
"chinh",
"phạt",
"chiêm",
"thành",
"hai",
"bên",
"đung",
"trận",
"tướng",
"việt",
"là",
"đinh",
"đại",
"trung",
"và",
"tướng",
"chiêm",
"thành",
"là",
"chế",
"tra",
"nan",
"đều",
"tử",
"trận",
"vua",
"chiêm",
"jaya",
"indravarman",
"vii",
"tiếng",
"việt",
"là",
"ba",
"đích",
"lại",
"hoảng",
"sợ",
"đem",
"dâng",
"đất",
"chiêm",
"động",
"cổ",
"lũy",
"để",
"cầu",
"hòa",
"vùng",
"đất",
"này",
"thuộc",
"các",
"huyện",
"thăng",
"bình",
"tam",
"kỳ",
"quế",
"sơn",
"duy",
"xuyên",
"quảng",
"nam",
"và",
"các",
"huyện",
"bình",
"sơn",
"sơn",
"tịnh",
"tư",
"nghĩa",
"mộ",
"đức",
"đức",
"phổ",
"quảng",
"ngãi",
"ngày",
"nay",
"==",
"dưới",
"thời",
"nhà",
"lê",
"==",
"năm",
"1471",
"vua",
"lê",
"thánh",
"tông",
"thân",
"chinh",
"đi",
"đánh",
"chiêm",
"thành",
"quân",
"đại",
"việt",
"hạ",
"thành",
"chà",
"bàn",
"bắt",
"hơn",
"3",
"vạn",
"quân",
"chiêm",
"chém",
"hơn",
"4",
"vạn",
"thủ",
"cấp",
"bắt",
"sống",
"vua",
"chiêm",
"là",
"trà",
"toàn",
"vùng",
"đất",
"chiếm",
"được",
"của",
"chiêm",
"thành",
"vua",
"đặt",
"làm",
"thừa",
"tuyên",
"quảng",
"nam",
"và",
"vệ",
"thăng",
"hoa",
"vùng",
"đất",
"này",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"quảng",
"ngãi",
"và",
"bình",
"định",
"sau",
"khi",
"thu",
"phục",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"bồn",
"man",
"của",
"người",
"thái",
"năm",
"1478",
"sáp",
"nhập",
"vùng",
"sơn",
"la",
"các",
"huyện",
"phía",
"tây",
"thanh",
"hóa",
"nghệ",
"an",
"và",
"tỉnh",
"hủa",
"phăn",
"của",
"lào",
"ngày",
"nay",
"vào",
"đất",
"đại",
"việt",
"sau",
"này",
"tỉnh",
"hủa",
"phăn",
"được",
"trả",
"lại",
"cho",
"lào",
"==",
"dưới",
"thời",
"chúa"
] |
tập cận bình giản thể 习近平 phồn thể 習近平 bính âm xí jìnpíng phát âm [ɕǐ tɕînpʰǐŋ] sinh ngày 15 tháng 6 năm 1953 là một chính trị gia người trung quốc ông hiện đang là tổng bí thư đảng cộng sản trung quốc chủ tịch nước cộng hòa nhân dân trung hoa và chủ tịch quân ủy trung ương trung quốc tập là nhà lãnh đạo tối cao quan chức cấp cao nhất ở trung quốc từ năm 2012 và ông chính thức nhận được danh hiệu nhà lãnh đạo hạt nhân từ đảng cộng sản trung quốc năm 2012 tập cũng là một thành viên của ban thường vụ bộ chính trị đảng cộng sản trung quốc lần thứ 17 18 19 từ năm 2007 là con trai của đảng viên đảng cộng sản trung quốc kì cựu tập trọng huân ông tới trại lao động vùng nông thôn huyện diên xuyên ở tuổi thiếu niên sau khi cha của ông bị thanh lọc trong thời kì đại cách mạng văn hóa vô sản và đã sống trong một hang động ở vùng nông thôn của làng lương gia hà nơi ông làm việc cho một bí thư đảng ủy sau khi học xong chương trình tại đại học thanh hoa với tư cách là công nông binh học viên tập đã thăng tiến cấp bậc chính trị ở những tỉnh ven biển trung quốc ông là người đứng đầu tỉnh phúc kiến từ 1999 đến 2002 ông cũng đứng đầu sau là bí | [
"tập",
"cận",
"bình",
"giản",
"thể",
"习近平",
"phồn",
"thể",
"習近平",
"bính",
"âm",
"xí",
"jìnpíng",
"phát",
"âm",
"[ɕǐ",
"tɕînpʰǐŋ]",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1953",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"trung",
"quốc",
"ông",
"hiện",
"đang",
"là",
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"và",
"chủ",
"tịch",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"trung",
"quốc",
"tập",
"là",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"tối",
"cao",
"quan",
"chức",
"cấp",
"cao",
"nhất",
"ở",
"trung",
"quốc",
"từ",
"năm",
"2012",
"và",
"ông",
"chính",
"thức",
"nhận",
"được",
"danh",
"hiệu",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"hạt",
"nhân",
"từ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"năm",
"2012",
"tập",
"cũng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"ban",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"17",
"18",
"19",
"từ",
"năm",
"2007",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"kì",
"cựu",
"tập",
"trọng",
"huân",
"ông",
"tới",
"trại",
"lao",
"động",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"huyện",
"diên",
"xuyên",
"ở",
"tuổi",
"thiếu",
"niên",
"sau",
"khi",
"cha",
"của",
"ông",
"bị",
"thanh",
"lọc",
"trong",
"thời",
"kì",
"đại",
"cách",
"mạng",
"văn",
"hóa",
"vô",
"sản",
"và",
"đã",
"sống",
"trong",
"một",
"hang",
"động",
"ở",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"của",
"làng",
"lương",
"gia",
"hà",
"nơi",
"ông",
"làm",
"việc",
"cho",
"một",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"sau",
"khi",
"học",
"xong",
"chương",
"trình",
"tại",
"đại",
"học",
"thanh",
"hoa",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"công",
"nông",
"binh",
"học",
"viên",
"tập",
"đã",
"thăng",
"tiến",
"cấp",
"bậc",
"chính",
"trị",
"ở",
"những",
"tỉnh",
"ven",
"biển",
"trung",
"quốc",
"ông",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"tỉnh",
"phúc",
"kiến",
"từ",
"1999",
"đến",
"2002",
"ông",
"cũng",
"đứng",
"đầu",
"sau",
"là",
"bí"
] |
teublitz là một town ở huyện schwandorf bang bayern đức đô thị này tọa lạc bên sông naab 12 km về phía nam của schwandorf và 23 km về phía bắc của regensburg | [
"teublitz",
"là",
"một",
"town",
"ở",
"huyện",
"schwandorf",
"bang",
"bayern",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"tọa",
"lạc",
"bên",
"sông",
"naab",
"12",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"schwandorf",
"và",
"23",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"regensburg"
] |
trị năm 1937 tại các khu mỏ có gần 4 vạn lao động người phi làm việc công nhân đã thành lập công đoàn và đây là tổ chức tiền thân của đại hội dân tộc phi rhodesia bắc nranc năm 1952 nhà giáo kenneth kaunda trở thành tổng thư ký nranc năm 1953 do bất đồng nội bộ ông kenneth kaunda tách ra lập đại hội dân tộc phi zambia ancz chủ trương đấu tranh giành độc lập cũng trong năm 1953 anh thành 1ập liên bang trung phi gồm bắc nam rhodesia và vùng nyassaland năm 1959 đại hội dân tộc phi ancz bị cấm hoạt động và ông kenneth kaunda bị vào tù năm 1960 ông kenneth kaunda được trả tự do và đã phối hợp với những người cộng sự thành lập đảng độc lập dân tộc thống nhất unip do ông làm chủ tịch năm 1963 chính phủ anh buộc phải chấp nhận yêu sách của các phong trào độc lập dân tộc giải tán liên bang trung phi gồm rhodesia bắc rhodesia nam và nyasaland tháng 10 năm 1964 đảng độc lập dân tộc thống nhất unip giành thắng lợi trong cuộc tổng tuyển cử ông kenneth kaunda lên làm tổng thống tuyên bố rhodesia bắc độc lập lấy tên là nước cộng hoà zambia ngày 24 tháng 10 năm 1964 từ năm 1972 kaunda thiết lập thể chế độc đảng làn sóng phản đối chế độ ngày càng gia tăng buộc tổng thống kenneth kaunda chấp nhận thể chế đa đảng | [
"trị",
"năm",
"1937",
"tại",
"các",
"khu",
"mỏ",
"có",
"gần",
"4",
"vạn",
"lao",
"động",
"người",
"phi",
"làm",
"việc",
"công",
"nhân",
"đã",
"thành",
"lập",
"công",
"đoàn",
"và",
"đây",
"là",
"tổ",
"chức",
"tiền",
"thân",
"của",
"đại",
"hội",
"dân",
"tộc",
"phi",
"rhodesia",
"bắc",
"nranc",
"năm",
"1952",
"nhà",
"giáo",
"kenneth",
"kaunda",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thư",
"ký",
"nranc",
"năm",
"1953",
"do",
"bất",
"đồng",
"nội",
"bộ",
"ông",
"kenneth",
"kaunda",
"tách",
"ra",
"lập",
"đại",
"hội",
"dân",
"tộc",
"phi",
"zambia",
"ancz",
"chủ",
"trương",
"đấu",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"cũng",
"trong",
"năm",
"1953",
"anh",
"thành",
"1ập",
"liên",
"bang",
"trung",
"phi",
"gồm",
"bắc",
"nam",
"rhodesia",
"và",
"vùng",
"nyassaland",
"năm",
"1959",
"đại",
"hội",
"dân",
"tộc",
"phi",
"ancz",
"bị",
"cấm",
"hoạt",
"động",
"và",
"ông",
"kenneth",
"kaunda",
"bị",
"vào",
"tù",
"năm",
"1960",
"ông",
"kenneth",
"kaunda",
"được",
"trả",
"tự",
"do",
"và",
"đã",
"phối",
"hợp",
"với",
"những",
"người",
"cộng",
"sự",
"thành",
"lập",
"đảng",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"thống",
"nhất",
"unip",
"do",
"ông",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"năm",
"1963",
"chính",
"phủ",
"anh",
"buộc",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"yêu",
"sách",
"của",
"các",
"phong",
"trào",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"giải",
"tán",
"liên",
"bang",
"trung",
"phi",
"gồm",
"rhodesia",
"bắc",
"rhodesia",
"nam",
"và",
"nyasaland",
"tháng",
"10",
"năm",
"1964",
"đảng",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"thống",
"nhất",
"unip",
"giành",
"thắng",
"lợi",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"ông",
"kenneth",
"kaunda",
"lên",
"làm",
"tổng",
"thống",
"tuyên",
"bố",
"rhodesia",
"bắc",
"độc",
"lập",
"lấy",
"tên",
"là",
"nước",
"cộng",
"hoà",
"zambia",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"1964",
"từ",
"năm",
"1972",
"kaunda",
"thiết",
"lập",
"thể",
"chế",
"độc",
"đảng",
"làn",
"sóng",
"phản",
"đối",
"chế",
"độ",
"ngày",
"càng",
"gia",
"tăng",
"buộc",
"tổng",
"thống",
"kenneth",
"kaunda",
"chấp",
"nhận",
"thể",
"chế",
"đa",
"đảng"
] |
lophornis adorabilis là một loài chim trong họ trochilidae | [
"lophornis",
"adorabilis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"trochilidae"
] |
22 tháng 3 năm 1955 bullet 3 quân khu côn minh thành lập 1 tháng 4 năm 1955 bullet 4 quân khu nam kinh thành lập 1 tháng 4 năm 1955 bullet 5 quân khu bắc kinh thành lập 14 tháng 4 năm 1955 bullet 6 quân khu thành đô thành lập 14 tháng 4 năm 1955 bullet 7 quân khu nội mông thành lập 20 tháng 4 năm 1955 bullet 8 quân khu quảng châu thành lập 15 tháng 4 năm 1955 bullet 9 quân khu lan châu thành lập 1 tháng 5 năm 1955 bullet 10 quân khu tân cương thành lập 1 tháng 5 năm 1955 bullet 11 quân khu tế nam thành lập 1 tháng 5 năm 1955 bullet 12 quân khu tây tạng thành lập 10 tháng 5 năm 1955 bullet 13 quân khu phúc châu thành lập 1 tháng 7 năm 1956 tháng 5 năm 1967 quân khu nội mông bị hạ xuống cấp quân khu cấp tỉnh nhập vào quân khu bắc kinh tháng 12 năm 1968 quân khu tây tạng cũng hạ xuống quân khu cấp tỉnh nhập vào quân khu thành đô số đại quân khu giảm xuống chỉ còn 11 tháng 6 năm 1985 tổ chức đại quân khu trung quốc được cải tổ theo đó quân khu tân cương sáp nhập với quân khu lan châu quân khu côn minh sáp nhập với quân khu thành đô quân khu nam kinh sáp nhập với quân khu phúc châu và cuối cùng quân khu vũ hán giải thể và được sáp nhập vào quân khu quảng châu và quân khu tế nam bấy giờ trung quốc còn 7 đại quân | [
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1955",
"bullet",
"3",
"quân",
"khu",
"côn",
"minh",
"thành",
"lập",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1955",
"bullet",
"4",
"quân",
"khu",
"nam",
"kinh",
"thành",
"lập",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1955",
"bullet",
"5",
"quân",
"khu",
"bắc",
"kinh",
"thành",
"lập",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1955",
"bullet",
"6",
"quân",
"khu",
"thành",
"đô",
"thành",
"lập",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1955",
"bullet",
"7",
"quân",
"khu",
"nội",
"mông",
"thành",
"lập",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1955",
"bullet",
"8",
"quân",
"khu",
"quảng",
"châu",
"thành",
"lập",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1955",
"bullet",
"9",
"quân",
"khu",
"lan",
"châu",
"thành",
"lập",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1955",
"bullet",
"10",
"quân",
"khu",
"tân",
"cương",
"thành",
"lập",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1955",
"bullet",
"11",
"quân",
"khu",
"tế",
"nam",
"thành",
"lập",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1955",
"bullet",
"12",
"quân",
"khu",
"tây",
"tạng",
"thành",
"lập",
"10",
"tháng",
"5",
"năm",
"1955",
"bullet",
"13",
"quân",
"khu",
"phúc",
"châu",
"thành",
"lập",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1956",
"tháng",
"5",
"năm",
"1967",
"quân",
"khu",
"nội",
"mông",
"bị",
"hạ",
"xuống",
"cấp",
"quân",
"khu",
"cấp",
"tỉnh",
"nhập",
"vào",
"quân",
"khu",
"bắc",
"kinh",
"tháng",
"12",
"năm",
"1968",
"quân",
"khu",
"tây",
"tạng",
"cũng",
"hạ",
"xuống",
"quân",
"khu",
"cấp",
"tỉnh",
"nhập",
"vào",
"quân",
"khu",
"thành",
"đô",
"số",
"đại",
"quân",
"khu",
"giảm",
"xuống",
"chỉ",
"còn",
"11",
"tháng",
"6",
"năm",
"1985",
"tổ",
"chức",
"đại",
"quân",
"khu",
"trung",
"quốc",
"được",
"cải",
"tổ",
"theo",
"đó",
"quân",
"khu",
"tân",
"cương",
"sáp",
"nhập",
"với",
"quân",
"khu",
"lan",
"châu",
"quân",
"khu",
"côn",
"minh",
"sáp",
"nhập",
"với",
"quân",
"khu",
"thành",
"đô",
"quân",
"khu",
"nam",
"kinh",
"sáp",
"nhập",
"với",
"quân",
"khu",
"phúc",
"châu",
"và",
"cuối",
"cùng",
"quân",
"khu",
"vũ",
"hán",
"giải",
"thể",
"và",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"quân",
"khu",
"quảng",
"châu",
"và",
"quân",
"khu",
"tế",
"nam",
"bấy",
"giờ",
"trung",
"quốc",
"còn",
"7",
"đại",
"quân"
] |
coussarea triflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"coussarea",
"triflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
cyrtandra pulleana là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được lauterb mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"cyrtandra",
"pulleana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"lauterb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
calathea saxicola là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được hoehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"calathea",
"saxicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hoehne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
giải quần vợt wimbledon 2018 đôi nam łukasz kubot và marcelo melo were the defending champions but they lost in the second round to jonathan erlich và marcin matkowski mike bryan và jack sock won the title defeating raven klaasen và michael venus in the final 6–3 6–7 6–3 5–7 7–5 it was bryan s 17th grand slam men s doubles title a new open era record and his first with a partner other than his brother bob bryan regained the atp no 1 doubles ranking at the end of the tournament becoming the oldest no 1 player in the history of the atp rankings mate pavić john peers và nicolas mahut were also in contention for the top ranking at the start of the tournament == tham khảo == bullet kết quả đôi nam | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"2018",
"đôi",
"nam",
"łukasz",
"kubot",
"và",
"marcelo",
"melo",
"were",
"the",
"defending",
"champions",
"but",
"they",
"lost",
"in",
"the",
"second",
"round",
"to",
"jonathan",
"erlich",
"và",
"marcin",
"matkowski",
"mike",
"bryan",
"và",
"jack",
"sock",
"won",
"the",
"title",
"defeating",
"raven",
"klaasen",
"và",
"michael",
"venus",
"in",
"the",
"final",
"6–3",
"6–7",
"6–3",
"5–7",
"7–5",
"it",
"was",
"bryan",
"s",
"17th",
"grand",
"slam",
"men",
"s",
"doubles",
"title",
"a",
"new",
"open",
"era",
"record",
"and",
"his",
"first",
"with",
"a",
"partner",
"other",
"than",
"his",
"brother",
"bob",
"bryan",
"regained",
"the",
"atp",
"no",
"1",
"doubles",
"ranking",
"at",
"the",
"end",
"of",
"the",
"tournament",
"becoming",
"the",
"oldest",
"no",
"1",
"player",
"in",
"the",
"history",
"of",
"the",
"atp",
"rankings",
"mate",
"pavić",
"john",
"peers",
"và",
"nicolas",
"mahut",
"were",
"also",
"in",
"contention",
"for",
"the",
"top",
"ranking",
"at",
"the",
"start",
"of",
"the",
"tournament",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kết",
"quả",
"đôi",
"nam"
] |
metastatia pyrrhorhoea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"metastatia",
"pyrrhorhoea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
giảm sau khi ông mất suy giảm của ông thường được công nhận bởi hai yếu tố phong cách viết dày đặc của mình và luật học thực chứng trong đó cho phép các quan niệm sai lầm rằng ông ấy ủng hộ chế độ nô lệ ông được biết đến với trí thông minh của mình nhưng ý kiến dài và lộn xộn của mình đã gây khó khăn cho các nhà sử học cho thấy tác động của công việc của mình woodbury có ảnh hưởng trong việc phát triển các cooley thuyết trong việc giải thích các khoản thương mại và tạo hình tiền lệ của toà án về chế độ nô lệ bằng cách đặt quan điểm cá nhân của mình sang một bên ông củng cố ý tưởng rằng hiến pháp một cách rõ ràng cho phép chế độ nô lệ và thậm chí hỗ trợ nó mà đã góp phần giúp cho các quyết định dred scott và căng thẳng cắt | [
"giảm",
"sau",
"khi",
"ông",
"mất",
"suy",
"giảm",
"của",
"ông",
"thường",
"được",
"công",
"nhận",
"bởi",
"hai",
"yếu",
"tố",
"phong",
"cách",
"viết",
"dày",
"đặc",
"của",
"mình",
"và",
"luật",
"học",
"thực",
"chứng",
"trong",
"đó",
"cho",
"phép",
"các",
"quan",
"niệm",
"sai",
"lầm",
"rằng",
"ông",
"ấy",
"ủng",
"hộ",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"trí",
"thông",
"minh",
"của",
"mình",
"nhưng",
"ý",
"kiến",
"dài",
"và",
"lộn",
"xộn",
"của",
"mình",
"đã",
"gây",
"khó",
"khăn",
"cho",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"cho",
"thấy",
"tác",
"động",
"của",
"công",
"việc",
"của",
"mình",
"woodbury",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"trong",
"việc",
"phát",
"triển",
"các",
"cooley",
"thuyết",
"trong",
"việc",
"giải",
"thích",
"các",
"khoản",
"thương",
"mại",
"và",
"tạo",
"hình",
"tiền",
"lệ",
"của",
"toà",
"án",
"về",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"quan",
"điểm",
"cá",
"nhân",
"của",
"mình",
"sang",
"một",
"bên",
"ông",
"củng",
"cố",
"ý",
"tưởng",
"rằng",
"hiến",
"pháp",
"một",
"cách",
"rõ",
"ràng",
"cho",
"phép",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"và",
"thậm",
"chí",
"hỗ",
"trợ",
"nó",
"mà",
"đã",
"góp",
"phần",
"giúp",
"cho",
"các",
"quyết",
"định",
"dred",
"scott",
"và",
"căng",
"thẳng",
"cắt"
] |
ông reagan được biết là thường hay nói đùa trong suốt cuộc đời của ông biểu diễn tính khôi hài trong suốt thời gian làm tổng thống và nổi tiếng với biệt tài kể chuyện vô số các lần nói đùa và nói đơn độc một câu của ông đã được gán nhãn là hài hước châm biếm cổ điển và huyền thoại trong số lần nói đùa nổi bật nhất là lần nói đùa liên quan đến chiến tranh lạnh khi kiểm tra âm thanh trước khi phát biểu hàng tuần trên radio vào tháng 8 năm 1984 reagan đã nói đùa như sau khi kiểm tra âm thanh micrô thưa đồng bào mỹ của tôi tôi trân trọng thông báo đến mọi người hôm nay rằng tôi đã ký luật nhằm đặt nga ra khỏi vòng pháp luận vĩnh viễn chúng ta bắt đầu đánh bom trong vòng 5 phút cựu trợ tá david gergen có ý kiến rằng chính cái kiểu hài hước đó mà theo tôi nghĩ đã làm cho người dân quý mến reagan === vinh danh === reagan nhận một số giải thưởng trong những năm trước và sau khi mãn nhiệm tổng thống sau khi được bầu làm tổng thống reagan nhận được tư cách thành viên vàng trọn đời của công đoàn điện ảnh screen actors guild được tuyển chọn là diễn giả đại sảnh danh vọng của hội diễn giả quốc gia và nhận được giải sylvanus thayer của học viện quân sự hoa kỳ năm 1989 reagan được vinh danh | [
"ông",
"reagan",
"được",
"biết",
"là",
"thường",
"hay",
"nói",
"đùa",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"của",
"ông",
"biểu",
"diễn",
"tính",
"khôi",
"hài",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"làm",
"tổng",
"thống",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"biệt",
"tài",
"kể",
"chuyện",
"vô",
"số",
"các",
"lần",
"nói",
"đùa",
"và",
"nói",
"đơn",
"độc",
"một",
"câu",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"gán",
"nhãn",
"là",
"hài",
"hước",
"châm",
"biếm",
"cổ",
"điển",
"và",
"huyền",
"thoại",
"trong",
"số",
"lần",
"nói",
"đùa",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"là",
"lần",
"nói",
"đùa",
"liên",
"quan",
"đến",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"khi",
"kiểm",
"tra",
"âm",
"thanh",
"trước",
"khi",
"phát",
"biểu",
"hàng",
"tuần",
"trên",
"radio",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1984",
"reagan",
"đã",
"nói",
"đùa",
"như",
"sau",
"khi",
"kiểm",
"tra",
"âm",
"thanh",
"micrô",
"thưa",
"đồng",
"bào",
"mỹ",
"của",
"tôi",
"tôi",
"trân",
"trọng",
"thông",
"báo",
"đến",
"mọi",
"người",
"hôm",
"nay",
"rằng",
"tôi",
"đã",
"ký",
"luật",
"nhằm",
"đặt",
"nga",
"ra",
"khỏi",
"vòng",
"pháp",
"luận",
"vĩnh",
"viễn",
"chúng",
"ta",
"bắt",
"đầu",
"đánh",
"bom",
"trong",
"vòng",
"5",
"phút",
"cựu",
"trợ",
"tá",
"david",
"gergen",
"có",
"ý",
"kiến",
"rằng",
"chính",
"cái",
"kiểu",
"hài",
"hước",
"đó",
"mà",
"theo",
"tôi",
"nghĩ",
"đã",
"làm",
"cho",
"người",
"dân",
"quý",
"mến",
"reagan",
"===",
"vinh",
"danh",
"===",
"reagan",
"nhận",
"một",
"số",
"giải",
"thưởng",
"trong",
"những",
"năm",
"trước",
"và",
"sau",
"khi",
"mãn",
"nhiệm",
"tổng",
"thống",
"sau",
"khi",
"được",
"bầu",
"làm",
"tổng",
"thống",
"reagan",
"nhận",
"được",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"vàng",
"trọn",
"đời",
"của",
"công",
"đoàn",
"điện",
"ảnh",
"screen",
"actors",
"guild",
"được",
"tuyển",
"chọn",
"là",
"diễn",
"giả",
"đại",
"sảnh",
"danh",
"vọng",
"của",
"hội",
"diễn",
"giả",
"quốc",
"gia",
"và",
"nhận",
"được",
"giải",
"sylvanus",
"thayer",
"của",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"1989",
"reagan",
"được",
"vinh",
"danh"
] |
tiếng sinhala tên gọi của nó là siyambala trong tiếng telugu nó được gọi là chintachettu cây và chintapandu quả còn trong tiếng tamil và malayalam nó là puli me là cây biểu tượng của tỉnh phetchabun ở thái lan == sử dụng == cùi thịt của quả me được dùng như là một loại gia vị trong ẩm thực ở cả châu á cũng như ở châu mỹ latinh và nó là một thành phần quan trọng trong nước sốt worcestershire và nước sốt hp cùi thịt quả non rất chua vì thế nó thích hợp trong các món ăn chính trong khi cùi thịt của quả chín có vị ngọt hơn và có thể sử dụng như là một loại đồ tráng miệng làm đồ uống hay làm đồ điểm tâm do tỷ trọng riêng lớn và độ bền của nó lõi gỗ của cây me có thể dùng để đóng đồ gỗ và làm ván lót sàn gỗ lấy từ lõi gỗ của cây me có màu đỏ rất đẹp cây me rất phổ biến ở miền nam ấn độ cụ thể là tại khu vực andhra pradesh tại đây nó được trồng để tạo bóng mát trên các con đường tương tự như cây sồi một số loài khỉ rất thích ăn quả me chín cùi thịt lá và vỏ thân cây có một số ứng dụng trong y học ví dụ tại philipin lá của nó được dùng trong một số loại trà thuốc để giảm sốt rét nó còn là một thành phần chủ yếu | [
"tiếng",
"sinhala",
"tên",
"gọi",
"của",
"nó",
"là",
"siyambala",
"trong",
"tiếng",
"telugu",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"chintachettu",
"cây",
"và",
"chintapandu",
"quả",
"còn",
"trong",
"tiếng",
"tamil",
"và",
"malayalam",
"nó",
"là",
"puli",
"me",
"là",
"cây",
"biểu",
"tượng",
"của",
"tỉnh",
"phetchabun",
"ở",
"thái",
"lan",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"cùi",
"thịt",
"của",
"quả",
"me",
"được",
"dùng",
"như",
"là",
"một",
"loại",
"gia",
"vị",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"ở",
"cả",
"châu",
"á",
"cũng",
"như",
"ở",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"và",
"nó",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"quan",
"trọng",
"trong",
"nước",
"sốt",
"worcestershire",
"và",
"nước",
"sốt",
"hp",
"cùi",
"thịt",
"quả",
"non",
"rất",
"chua",
"vì",
"thế",
"nó",
"thích",
"hợp",
"trong",
"các",
"món",
"ăn",
"chính",
"trong",
"khi",
"cùi",
"thịt",
"của",
"quả",
"chín",
"có",
"vị",
"ngọt",
"hơn",
"và",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"một",
"loại",
"đồ",
"tráng",
"miệng",
"làm",
"đồ",
"uống",
"hay",
"làm",
"đồ",
"điểm",
"tâm",
"do",
"tỷ",
"trọng",
"riêng",
"lớn",
"và",
"độ",
"bền",
"của",
"nó",
"lõi",
"gỗ",
"của",
"cây",
"me",
"có",
"thể",
"dùng",
"để",
"đóng",
"đồ",
"gỗ",
"và",
"làm",
"ván",
"lót",
"sàn",
"gỗ",
"lấy",
"từ",
"lõi",
"gỗ",
"của",
"cây",
"me",
"có",
"màu",
"đỏ",
"rất",
"đẹp",
"cây",
"me",
"rất",
"phổ",
"biến",
"ở",
"miền",
"nam",
"ấn",
"độ",
"cụ",
"thể",
"là",
"tại",
"khu",
"vực",
"andhra",
"pradesh",
"tại",
"đây",
"nó",
"được",
"trồng",
"để",
"tạo",
"bóng",
"mát",
"trên",
"các",
"con",
"đường",
"tương",
"tự",
"như",
"cây",
"sồi",
"một",
"số",
"loài",
"khỉ",
"rất",
"thích",
"ăn",
"quả",
"me",
"chín",
"cùi",
"thịt",
"lá",
"và",
"vỏ",
"thân",
"cây",
"có",
"một",
"số",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"y",
"học",
"ví",
"dụ",
"tại",
"philipin",
"lá",
"của",
"nó",
"được",
"dùng",
"trong",
"một",
"số",
"loại",
"trà",
"thuốc",
"để",
"giảm",
"sốt",
"rét",
"nó",
"còn",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"chủ",
"yếu"
] |
hungary bullet air bridge cargo bullet cargolux bullet european air transport dhl bullet farnair hungary bullet fedex express bullet tnt airways bullet ups airlines bullet world airways cargo == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng anh bullet baa closing in on hungarian deal bbc | [
"hungary",
"bullet",
"air",
"bridge",
"cargo",
"bullet",
"cargolux",
"bullet",
"european",
"air",
"transport",
"dhl",
"bullet",
"farnair",
"hungary",
"bullet",
"fedex",
"express",
"bullet",
"tnt",
"airways",
"bullet",
"ups",
"airlines",
"bullet",
"world",
"airways",
"cargo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"baa",
"closing",
"in",
"on",
"hungarian",
"deal",
"bbc"
] |
lepicystis incana là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được sw j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842 | [
"lepicystis",
"incana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
irndorf là một thị xã ở huyện tuttlingen trong bang baden-württemberg thuộc nước đức | [
"irndorf",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"huyện",
"tuttlingen",
"trong",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
somatolophia cediopasa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"somatolophia",
"cediopasa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trường bullet ngày 26 tháng 4 năm 1959 tại quyết định số 194 đs của tổng cục đường sắt ban y tế công trường tw chuyển thành ty y tế đường sắt bullet ngày 10 tháng 7 năm 1965 bộ gtvt có quyết định 1675 qđ thành lập ty y tế gtvt trực thuộc bộ gtvt giai đoạn này tồn tại song song ty y tế gtvt và ty y tế đường sắt trong bộ gtvt bullet ngày 8 tháng 6 năm 1979 ty y tế đường sắt đổi tên thành sở y tế đường sắt bullet ngày 1 tháng 7 năm 1993 tại quyết định số 1320 tccb-lđ của bộ gtvt sở y tế đường sắt chuyển nguyên trạng thành sở y tế giao thông vận tải bullet năm 2008 sở y tế giao thông vận tải được chuyển thành cục y tế giao thông vận tải == cơ cấu tổ chức == === các tổ chức làm chức năng tham mưu === bullet phòng tổ chức cán bộ hợp tác quốc tế bullet phòng kế hoạch tài chính bullet phòng nghiệp vụ y dược và trang thiết bị y tế bullet phòng y tế dự phòng và các chương trình y tế bullet văn phòng cục | [
"trường",
"bullet",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"năm",
"1959",
"tại",
"quyết",
"định",
"số",
"194",
"đs",
"của",
"tổng",
"cục",
"đường",
"sắt",
"ban",
"y",
"tế",
"công",
"trường",
"tw",
"chuyển",
"thành",
"ty",
"y",
"tế",
"đường",
"sắt",
"bullet",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1965",
"bộ",
"gtvt",
"có",
"quyết",
"định",
"1675",
"qđ",
"thành",
"lập",
"ty",
"y",
"tế",
"gtvt",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"gtvt",
"giai",
"đoạn",
"này",
"tồn",
"tại",
"song",
"song",
"ty",
"y",
"tế",
"gtvt",
"và",
"ty",
"y",
"tế",
"đường",
"sắt",
"trong",
"bộ",
"gtvt",
"bullet",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"1979",
"ty",
"y",
"tế",
"đường",
"sắt",
"đổi",
"tên",
"thành",
"sở",
"y",
"tế",
"đường",
"sắt",
"bullet",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"tại",
"quyết",
"định",
"số",
"1320",
"tccb-lđ",
"của",
"bộ",
"gtvt",
"sở",
"y",
"tế",
"đường",
"sắt",
"chuyển",
"nguyên",
"trạng",
"thành",
"sở",
"y",
"tế",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"bullet",
"năm",
"2008",
"sở",
"y",
"tế",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"được",
"chuyển",
"thành",
"cục",
"y",
"tế",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"==",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"==",
"===",
"các",
"tổ",
"chức",
"làm",
"chức",
"năng",
"tham",
"mưu",
"===",
"bullet",
"phòng",
"tổ",
"chức",
"cán",
"bộ",
"hợp",
"tác",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"phòng",
"kế",
"hoạch",
"tài",
"chính",
"bullet",
"phòng",
"nghiệp",
"vụ",
"y",
"dược",
"và",
"trang",
"thiết",
"bị",
"y",
"tế",
"bullet",
"phòng",
"y",
"tế",
"dự",
"phòng",
"và",
"các",
"chương",
"trình",
"y",
"tế",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"cục"
] |
lâm được sáp nhập vào thành phố tuy hòa mới được thành lập và chuyển thành phường phú lâm nay là 3 phường phú đông phú lâm phú thạnh <ref name= 03 2005 nđ-cp >< ref> ngày 16 tháng 5 năm 2005 chính phủ ban hành nghị định 62 2005 nđ-cp<ref name= 62 2005 nđ-cp >< ref> theo đó chia xã sơn thành thành hai xã sơn thành đông và sơn thành tây chia huyện tuy hòa thành hai huyện mới là huyện đông hòa và huyện tây hòa bullet huyện đông hòa gồm 10 xã hòa hiệp bắc hòa hiệp nam hòa hiệp trung hòa tâm hòa tân đông hòa thành hòa vinh hòa xuân đông hòa xuân tây hòa xuân nam bullet huyện tây hòa gồm 11 xã hòa bình 1 hòa bình 2 hòa đồng hòa mỹ đông hòa mỹ tây hòa phong hòa phú hòa tân tây hòa thịnh sơn thành đông sơn thành tây từ đó huyện tuy hòa không còn tồn tại | [
"lâm",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"thành",
"phố",
"tuy",
"hòa",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"chuyển",
"thành",
"phường",
"phú",
"lâm",
"nay",
"là",
"3",
"phường",
"phú",
"đông",
"phú",
"lâm",
"phú",
"thạnh",
"<ref",
"name=",
"03",
"2005",
"nđ-cp",
"><",
"ref>",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"2005",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"62",
"2005",
"nđ-cp<ref",
"name=",
"62",
"2005",
"nđ-cp",
"><",
"ref>",
"theo",
"đó",
"chia",
"xã",
"sơn",
"thành",
"thành",
"hai",
"xã",
"sơn",
"thành",
"đông",
"và",
"sơn",
"thành",
"tây",
"chia",
"huyện",
"tuy",
"hòa",
"thành",
"hai",
"huyện",
"mới",
"là",
"huyện",
"đông",
"hòa",
"và",
"huyện",
"tây",
"hòa",
"bullet",
"huyện",
"đông",
"hòa",
"gồm",
"10",
"xã",
"hòa",
"hiệp",
"bắc",
"hòa",
"hiệp",
"nam",
"hòa",
"hiệp",
"trung",
"hòa",
"tâm",
"hòa",
"tân",
"đông",
"hòa",
"thành",
"hòa",
"vinh",
"hòa",
"xuân",
"đông",
"hòa",
"xuân",
"tây",
"hòa",
"xuân",
"nam",
"bullet",
"huyện",
"tây",
"hòa",
"gồm",
"11",
"xã",
"hòa",
"bình",
"1",
"hòa",
"bình",
"2",
"hòa",
"đồng",
"hòa",
"mỹ",
"đông",
"hòa",
"mỹ",
"tây",
"hòa",
"phong",
"hòa",
"phú",
"hòa",
"tân",
"tây",
"hòa",
"thịnh",
"sơn",
"thành",
"đông",
"sơn",
"thành",
"tây",
"từ",
"đó",
"huyện",
"tuy",
"hòa",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại"
] |
số ngày trong năm bắt đầu với n 0 vào lúc nửa đêm theo giờ quốc tế ut khi ngày 1 tháng 1 bắt đầu tức là số thứ tự ngày trong năm trừ đi 1 số 10 trong n 10 là số ngày gần đúng kể từ sau ngày đông chí đến ngày 1 tháng 1 vấn đề là phương trình này đánh giá quá cao xích vĩ gần điểm phân tháng 9 lên tới +1 5° bản thân việc xấp xỉ hàm sin đã gây ra sai số lên tới 0 26° và không được khuyến nghị để sử dụng trong các ứng dụng về năng lượng mặt trời công thức spencer năm 1971 dựa trên chuỗi fourier cũng không được khuyến nghị vì có sai số lên tới 0 28° một sai số bổ sung lên tới 0 5° có thể xảy ra đối với tất cả các phương trình tại xung quanh các điểm phân nếu không sử dụng số thập phân khi chọn n để điều chỉnh thời gian sau nửa đêm ut vào đầu ngày hôm đó vì vậy phương trình trên có thể có sai số tổng cộng lên tới 2 0° gấp khoảng bốn lần chiều rộng góc của mặt trời tùy thuộc vào cách nó được sử dụng xích vĩ có thể được tính toán chính xác hơn nếu không thực hiện hai phép tính gần đúng đó sử dụng các tham số của quỹ đạo trái đất để ước tính chính xác hơn el có thể được đơn giản hóa bằng | [
"số",
"ngày",
"trong",
"năm",
"bắt",
"đầu",
"với",
"n",
"0",
"vào",
"lúc",
"nửa",
"đêm",
"theo",
"giờ",
"quốc",
"tế",
"ut",
"khi",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"bắt",
"đầu",
"tức",
"là",
"số",
"thứ",
"tự",
"ngày",
"trong",
"năm",
"trừ",
"đi",
"1",
"số",
"10",
"trong",
"n",
"10",
"là",
"số",
"ngày",
"gần",
"đúng",
"kể",
"từ",
"sau",
"ngày",
"đông",
"chí",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"vấn",
"đề",
"là",
"phương",
"trình",
"này",
"đánh",
"giá",
"quá",
"cao",
"xích",
"vĩ",
"gần",
"điểm",
"phân",
"tháng",
"9",
"lên",
"tới",
"+1",
"5°",
"bản",
"thân",
"việc",
"xấp",
"xỉ",
"hàm",
"sin",
"đã",
"gây",
"ra",
"sai",
"số",
"lên",
"tới",
"0",
"26°",
"và",
"không",
"được",
"khuyến",
"nghị",
"để",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"về",
"năng",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"công",
"thức",
"spencer",
"năm",
"1971",
"dựa",
"trên",
"chuỗi",
"fourier",
"cũng",
"không",
"được",
"khuyến",
"nghị",
"vì",
"có",
"sai",
"số",
"lên",
"tới",
"0",
"28°",
"một",
"sai",
"số",
"bổ",
"sung",
"lên",
"tới",
"0",
"5°",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"đối",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"phương",
"trình",
"tại",
"xung",
"quanh",
"các",
"điểm",
"phân",
"nếu",
"không",
"sử",
"dụng",
"số",
"thập",
"phân",
"khi",
"chọn",
"n",
"để",
"điều",
"chỉnh",
"thời",
"gian",
"sau",
"nửa",
"đêm",
"ut",
"vào",
"đầu",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"vì",
"vậy",
"phương",
"trình",
"trên",
"có",
"thể",
"có",
"sai",
"số",
"tổng",
"cộng",
"lên",
"tới",
"2",
"0°",
"gấp",
"khoảng",
"bốn",
"lần",
"chiều",
"rộng",
"góc",
"của",
"mặt",
"trời",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"cách",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"xích",
"vĩ",
"có",
"thể",
"được",
"tính",
"toán",
"chính",
"xác",
"hơn",
"nếu",
"không",
"thực",
"hiện",
"hai",
"phép",
"tính",
"gần",
"đúng",
"đó",
"sử",
"dụng",
"các",
"tham",
"số",
"của",
"quỹ",
"đạo",
"trái",
"đất",
"để",
"ước",
"tính",
"chính",
"xác",
"hơn",
"el",
"có",
"thể",
"được",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"bằng"
] |
nyctemera plana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctemera",
"plana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
uss woolsey dd-437 uss woolsey dd-437 là một tàu khu trục lớp gleaves được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó đã tham gia suốt thế chiến ii sống sót qua cuộc xung đột ngừng hoạt động năm 1947 và bị tháo dỡ năm 1974 nó là chiếc tàu chiến thứ hai của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này và là chiếc đầu tiên được đặt theo cả tên thiếu tướng hải quân melancthon brooks woolsey 1817-1874 người tham gia cuộc nội chiến hoa kỳ lẫn cha ông thiếu tướng hải quân melancthon taylor woolsey 1782-1838 người tham gia cuộc chiến tranh 1812 == thiết kế và chế tạo == woolsey được chế tạo tại xưởng tàu của hãng bath iron works ở bath maine nó được đặt lườn vào ngày 9 tháng 10 năm 1939 được hạ thủy vào ngày 12 tháng 2 năm 1941 và được đỡ đầu bởi bà irving spencer con tàu được cho nhập biên chế cùng hải quân hoa kỳ vào ngày 7 tháng 5 năm 1941 dưới quyền chỉ huy của trung tá hải quân william h von dreele == lịch sử hoạt động == === 1941-1942 === sau chuyến đi chạy thử máy tại vùng biển caribe woolsey gia nhập hạm đội đại tây dương vào tháng 9 năm 1941 thoạt tiên nó làm nhiệm vụ tuần tra trung lập do tổng thống franklin d roosevelt đặt ra nhằm giữ cho chiến tranh thế giới thứ hai không lan đến khu vực tây bán | [
"uss",
"woolsey",
"dd-437",
"uss",
"woolsey",
"dd-437",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"gleaves",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"đã",
"tham",
"gia",
"suốt",
"thế",
"chiến",
"ii",
"sống",
"sót",
"qua",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"năm",
"1947",
"và",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1974",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"này",
"và",
"là",
"chiếc",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đặt",
"theo",
"cả",
"tên",
"thiếu",
"tướng",
"hải",
"quân",
"melancthon",
"brooks",
"woolsey",
"1817-1874",
"người",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"lẫn",
"cha",
"ông",
"thiếu",
"tướng",
"hải",
"quân",
"melancthon",
"taylor",
"woolsey",
"1782-1838",
"người",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"1812",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"woolsey",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"bath",
"iron",
"works",
"ở",
"bath",
"maine",
"nó",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"1939",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"2",
"năm",
"1941",
"và",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"irving",
"spencer",
"con",
"tàu",
"được",
"cho",
"nhập",
"biên",
"chế",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"5",
"năm",
"1941",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"trung",
"tá",
"hải",
"quân",
"william",
"h",
"von",
"dreele",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"1941-1942",
"===",
"sau",
"chuyến",
"đi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"tại",
"vùng",
"biển",
"caribe",
"woolsey",
"gia",
"nhập",
"hạm",
"đội",
"đại",
"tây",
"dương",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"thoạt",
"tiên",
"nó",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"tuần",
"tra",
"trung",
"lập",
"do",
"tổng",
"thống",
"franklin",
"d",
"roosevelt",
"đặt",
"ra",
"nhằm",
"giữ",
"cho",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"không",
"lan",
"đến",
"khu",
"vực",
"tây",
"bán"
] |
nữ trong phê bình văn học nhưng tên tuổi của bà lại gắn liền với hai tập truyện ngắn vượt cạn và làm nũng nhờ những trải nghiệm đớn đau của chính bản thân khi mất đứa con đầu lòng cùng với những điều mắt thấy tai nghe về những cảnh đời ngang trái của bạn bè mà bà đã thể hiện được thực trạng cuộc sống cùng những diễn biến trong tâm tư tình cảm của giới phụ nữ dưới chế độ thực dân và phong kiến đề cập riêng quyển vượt cạn thi sĩ nguyễn vỹ viết tôi chưa thấy một nữ sĩ việt nam nào viết được một quyển sách về phụ nữ mà cảm động thấm thía và sâu sắc như quyển vượt cạn của mộng sơn đây quả là tiếng kêu vừa não nuột vừa mỉa mai chua chát và đầy uất hận cho số phận của người đàn bà phải sinh đẻ trong các trường hợp đau thương nhìn chung tác phẩm văn xuôi của mộng sơn thiên về kể tả với một văn phong hồn nhiên mộc mạc bố cục kết cấu nhân vật cũng đã được tác giả chú ý nhưng chưa mấy thành công chưa vươn đến một ý nghĩa sâu sắc mang tầm khái quát tuy nhiên những trang viết hiền lành chân chất của bà vẫn hấp dẫn người đọc bởi một thứ tình cảm dịu dàng nhân hậu đầy nữ tính == thơ mộng sơn == thơ mộng sơn chỉ đăng rải rác trên các báo thời bấy | [
"nữ",
"trong",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"nhưng",
"tên",
"tuổi",
"của",
"bà",
"lại",
"gắn",
"liền",
"với",
"hai",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"vượt",
"cạn",
"và",
"làm",
"nũng",
"nhờ",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"đớn",
"đau",
"của",
"chính",
"bản",
"thân",
"khi",
"mất",
"đứa",
"con",
"đầu",
"lòng",
"cùng",
"với",
"những",
"điều",
"mắt",
"thấy",
"tai",
"nghe",
"về",
"những",
"cảnh",
"đời",
"ngang",
"trái",
"của",
"bạn",
"bè",
"mà",
"bà",
"đã",
"thể",
"hiện",
"được",
"thực",
"trạng",
"cuộc",
"sống",
"cùng",
"những",
"diễn",
"biến",
"trong",
"tâm",
"tư",
"tình",
"cảm",
"của",
"giới",
"phụ",
"nữ",
"dưới",
"chế",
"độ",
"thực",
"dân",
"và",
"phong",
"kiến",
"đề",
"cập",
"riêng",
"quyển",
"vượt",
"cạn",
"thi",
"sĩ",
"nguyễn",
"vỹ",
"viết",
"tôi",
"chưa",
"thấy",
"một",
"nữ",
"sĩ",
"việt",
"nam",
"nào",
"viết",
"được",
"một",
"quyển",
"sách",
"về",
"phụ",
"nữ",
"mà",
"cảm",
"động",
"thấm",
"thía",
"và",
"sâu",
"sắc",
"như",
"quyển",
"vượt",
"cạn",
"của",
"mộng",
"sơn",
"đây",
"quả",
"là",
"tiếng",
"kêu",
"vừa",
"não",
"nuột",
"vừa",
"mỉa",
"mai",
"chua",
"chát",
"và",
"đầy",
"uất",
"hận",
"cho",
"số",
"phận",
"của",
"người",
"đàn",
"bà",
"phải",
"sinh",
"đẻ",
"trong",
"các",
"trường",
"hợp",
"đau",
"thương",
"nhìn",
"chung",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"xuôi",
"của",
"mộng",
"sơn",
"thiên",
"về",
"kể",
"tả",
"với",
"một",
"văn",
"phong",
"hồn",
"nhiên",
"mộc",
"mạc",
"bố",
"cục",
"kết",
"cấu",
"nhân",
"vật",
"cũng",
"đã",
"được",
"tác",
"giả",
"chú",
"ý",
"nhưng",
"chưa",
"mấy",
"thành",
"công",
"chưa",
"vươn",
"đến",
"một",
"ý",
"nghĩa",
"sâu",
"sắc",
"mang",
"tầm",
"khái",
"quát",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"trang",
"viết",
"hiền",
"lành",
"chân",
"chất",
"của",
"bà",
"vẫn",
"hấp",
"dẫn",
"người",
"đọc",
"bởi",
"một",
"thứ",
"tình",
"cảm",
"dịu",
"dàng",
"nhân",
"hậu",
"đầy",
"nữ",
"tính",
"==",
"thơ",
"mộng",
"sơn",
"==",
"thơ",
"mộng",
"sơn",
"chỉ",
"đăng",
"rải",
"rác",
"trên",
"các",
"báo",
"thời",
"bấy"
] |
qleiat eltubiyeh là một ngôi làng syria nằm ở al-tamanah nahiyah ở huyện maarrat al-nu man idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs qleiat eltubiyeh có dân số 730 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"qleiat",
"eltubiyeh",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"al-tamanah",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"maarrat",
"al-nu",
"man",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"qleiat",
"eltubiyeh",
"có",
"dân",
"số",
"730",
"người",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004"
] |
bay [[boeing 787 dreamliner|boeing 787-9]] sau đó khai thác trên các máy bay thân rộng khác độ rộng ghế lớn hơn ghế main cabin và cung cấp nhiều tiện nghi hơn khách hạng phổ thông đặc biệt được miễn phí hai hành lý ký gửi ưu tiên lên máy bay và dịch vụ ăn uống nâng cao bao gồm rượu miễn phí sản phẩm này đã đưa american airlines trở thành hãng hàng không đầu tiên của hoa kỳ khai thác 4 khoang hành khách trên cùng 1 máy bay main cabin extra phục vụ trên tất cả máy bay thân hẹp ghế có khoảng cách lớn hơn mức có sẵn trong khoang main cabin cùng với đồ uống có cồn miễn phí hiện hãng vẫn giữ lại main cabin extra sau khi khoang phổ thông đặc biệt đi vào hoạt động vào cuối năm 2016 phổ thông ghế có chiều rộng từ 17–18 5 inch 43–47 cm và độ cao từ 30–32 inch 76–81 cm hãng đang giới thiệu tiện ích tăng khoảng cách duỗi chân với tên gọi more room through coach còn được gọi là mrtc bắt đầu từ tháng 2 2000 tuy nhiên do tính hình tài chính gặp lỗ nên hãng đã dừng giới thiệu này vào năm 2004 trên một số tuyến bay hãng cũng cung cấp ghế basic economy loại vé thấp nhất trong khaong phổ thông basic economy nằm trong khoang phổ thông nhưng đi kèm với các hạn chế bao gồm việc chờ đợi cho đến khi đăng ký để được chỉ định chỗ | [
"bay",
"[[boeing",
"787",
"dreamliner|boeing",
"787-9]]",
"sau",
"đó",
"khai",
"thác",
"trên",
"các",
"máy",
"bay",
"thân",
"rộng",
"khác",
"độ",
"rộng",
"ghế",
"lớn",
"hơn",
"ghế",
"main",
"cabin",
"và",
"cung",
"cấp",
"nhiều",
"tiện",
"nghi",
"hơn",
"khách",
"hạng",
"phổ",
"thông",
"đặc",
"biệt",
"được",
"miễn",
"phí",
"hai",
"hành",
"lý",
"ký",
"gửi",
"ưu",
"tiên",
"lên",
"máy",
"bay",
"và",
"dịch",
"vụ",
"ăn",
"uống",
"nâng",
"cao",
"bao",
"gồm",
"rượu",
"miễn",
"phí",
"sản",
"phẩm",
"này",
"đã",
"đưa",
"american",
"airlines",
"trở",
"thành",
"hãng",
"hàng",
"không",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"khai",
"thác",
"4",
"khoang",
"hành",
"khách",
"trên",
"cùng",
"1",
"máy",
"bay",
"main",
"cabin",
"extra",
"phục",
"vụ",
"trên",
"tất",
"cả",
"máy",
"bay",
"thân",
"hẹp",
"ghế",
"có",
"khoảng",
"cách",
"lớn",
"hơn",
"mức",
"có",
"sẵn",
"trong",
"khoang",
"main",
"cabin",
"cùng",
"với",
"đồ",
"uống",
"có",
"cồn",
"miễn",
"phí",
"hiện",
"hãng",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"main",
"cabin",
"extra",
"sau",
"khi",
"khoang",
"phổ",
"thông",
"đặc",
"biệt",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2016",
"phổ",
"thông",
"ghế",
"có",
"chiều",
"rộng",
"từ",
"17–18",
"5",
"inch",
"43–47",
"cm",
"và",
"độ",
"cao",
"từ",
"30–32",
"inch",
"76–81",
"cm",
"hãng",
"đang",
"giới",
"thiệu",
"tiện",
"ích",
"tăng",
"khoảng",
"cách",
"duỗi",
"chân",
"với",
"tên",
"gọi",
"more",
"room",
"through",
"coach",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"mrtc",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"2",
"2000",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"tính",
"hình",
"tài",
"chính",
"gặp",
"lỗ",
"nên",
"hãng",
"đã",
"dừng",
"giới",
"thiệu",
"này",
"vào",
"năm",
"2004",
"trên",
"một",
"số",
"tuyến",
"bay",
"hãng",
"cũng",
"cung",
"cấp",
"ghế",
"basic",
"economy",
"loại",
"vé",
"thấp",
"nhất",
"trong",
"khaong",
"phổ",
"thông",
"basic",
"economy",
"nằm",
"trong",
"khoang",
"phổ",
"thông",
"nhưng",
"đi",
"kèm",
"với",
"các",
"hạn",
"chế",
"bao",
"gồm",
"việc",
"chờ",
"đợi",
"cho",
"đến",
"khi",
"đăng",
"ký",
"để",
"được",
"chỉ",
"định",
"chỗ"
] |
quận vương 平比郡王 == gia quyến == === thê thiếp === ==== đích phúc tấn ==== bullet bác nhĩ tế cát đặc thị 科爾沁博爾濟吉特氏 con gái của đạt nhĩ hán trác khắc đồ ba đôn thai cát 達爾漢卓里克圖巴敦台吉 của khoa nhĩ thấm đích mẫu của bà là ái tân giác la thị cháu ngoại của nỗ nhĩ cáp xích con gái của khắc cần quận vương nhạc thác ==== thứ thiếp ==== bullet hồ thị 胡氏 con gái của hồ đại 胡大 bullet công cát lặc đặc thị 公吉勒特氏 con gái của cổn cát tô 袞吉蘇 === hậu duệ === ==== con trai ==== bullet 1 lạc minh 洛明 1661 1664 mẹ là đích phúc tấn bác nhĩ tế cát đặc thị chết yểu bullet 2 hỗ nhĩ cáp 祜爾哈 1662 1663 mẹ là thứ thiếp công cát lặc đặc thị chết yểu bullet 3 chương phúc 章福 1665 1668 mẹ là thứ thiếp công cát lặc đặc thị chết yểu bullet 4 nột nhĩ đồ 訥爾圖 1665 1696 mẹ là đích phúc tấn bác nhĩ tế cát đặc thị năm 1683 được thế tập tước vị bình quận vương 平郡王 năm 1687 bị đoạt tước có một con trai bullet 5 ngạch nhĩ đồ 額爾圖 1666 1673 mẹ là đích phúc tấn bác nhĩ tế cát đặc thị chết yểu bullet 6 nột nhĩ phúc 訥爾福 1678 1701 mẹ là đích phúc tấn bác nhĩ tế cát đặc thị năm 1687 được thế tập tước vị bình quận vương 平郡王 sau khi qua đời được truy thụy bình điệu quận vương 平悼郡王 có hai con trai == tham khảo == bullet ái | [
"quận",
"vương",
"平比郡王",
"==",
"gia",
"quyến",
"==",
"===",
"thê",
"thiếp",
"===",
"====",
"đích",
"phúc",
"tấn",
"====",
"bullet",
"bác",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"科爾沁博爾濟吉特氏",
"con",
"gái",
"của",
"đạt",
"nhĩ",
"hán",
"trác",
"khắc",
"đồ",
"ba",
"đôn",
"thai",
"cát",
"達爾漢卓里克圖巴敦台吉",
"của",
"khoa",
"nhĩ",
"thấm",
"đích",
"mẫu",
"của",
"bà",
"là",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"thị",
"cháu",
"ngoại",
"của",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"con",
"gái",
"của",
"khắc",
"cần",
"quận",
"vương",
"nhạc",
"thác",
"====",
"thứ",
"thiếp",
"====",
"bullet",
"hồ",
"thị",
"胡氏",
"con",
"gái",
"của",
"hồ",
"đại",
"胡大",
"bullet",
"công",
"cát",
"lặc",
"đặc",
"thị",
"公吉勒特氏",
"con",
"gái",
"của",
"cổn",
"cát",
"tô",
"袞吉蘇",
"===",
"hậu",
"duệ",
"===",
"====",
"con",
"trai",
"====",
"bullet",
"1",
"lạc",
"minh",
"洛明",
"1661",
"1664",
"mẹ",
"là",
"đích",
"phúc",
"tấn",
"bác",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"chết",
"yểu",
"bullet",
"2",
"hỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"祜爾哈",
"1662",
"1663",
"mẹ",
"là",
"thứ",
"thiếp",
"công",
"cát",
"lặc",
"đặc",
"thị",
"chết",
"yểu",
"bullet",
"3",
"chương",
"phúc",
"章福",
"1665",
"1668",
"mẹ",
"là",
"thứ",
"thiếp",
"công",
"cát",
"lặc",
"đặc",
"thị",
"chết",
"yểu",
"bullet",
"4",
"nột",
"nhĩ",
"đồ",
"訥爾圖",
"1665",
"1696",
"mẹ",
"là",
"đích",
"phúc",
"tấn",
"bác",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"năm",
"1683",
"được",
"thế",
"tập",
"tước",
"vị",
"bình",
"quận",
"vương",
"平郡王",
"năm",
"1687",
"bị",
"đoạt",
"tước",
"có",
"một",
"con",
"trai",
"bullet",
"5",
"ngạch",
"nhĩ",
"đồ",
"額爾圖",
"1666",
"1673",
"mẹ",
"là",
"đích",
"phúc",
"tấn",
"bác",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"chết",
"yểu",
"bullet",
"6",
"nột",
"nhĩ",
"phúc",
"訥爾福",
"1678",
"1701",
"mẹ",
"là",
"đích",
"phúc",
"tấn",
"bác",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"năm",
"1687",
"được",
"thế",
"tập",
"tước",
"vị",
"bình",
"quận",
"vương",
"平郡王",
"sau",
"khi",
"qua",
"đời",
"được",
"truy",
"thụy",
"bình",
"điệu",
"quận",
"vương",
"平悼郡王",
"có",
"hai",
"con",
"trai",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ái"
] |
trachyandra esterhuysenae là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được oberm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"trachyandra",
"esterhuysenae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"oberm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
xã pine quận columbia pennsylvania xã pine là một xã thuộc quận columbia tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 046 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"pine",
"quận",
"columbia",
"pennsylvania",
"xã",
"pine",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"columbia",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"046",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
lưu sup ung là đập taipingwan trong khi ở thượng nguồn là đập unbong cả hai đập này đều sản xuất thủy điện năm 2010 sông áp lục vỡ bờ vì nước lũ gây ngập lụt ở cả hai bên bờ đan đông trung quốc và sinuiju triều tiên khiến hàng chục nghìn người phải di tản du lịch cũng được thúc đẩy ở khu vực này mỗi tháng hàng nghìn du khách từ trung quốc tới vùng biên giới triều tiên để chứng kiến cuộc sống thường ngày ở nước láng giềng trong vòng một giờ họ đi phà hoặc tàu cao tốc xuôi dòng áp lục dọc biên giới triều tiên ngoài ra có hàng đoàn xe ca du lịch băng qua cây cầu lớn bắc ngang sông áp lục nối liền thành phố tập an bên trung quốc với thành phố manpho bên bắc triều tiên những đoàn xe này chỉ cung cấp một chuyến du lịch ngắn đôi khi chỉ một ngày ở đồng bằng sông thượng nguồn từ đan đông và tiếp giáp với hushan là một số ngôi làng của bắc triều tiên điều kiện kinh tế ở những ngôi làng này được mô tả là nghèo nàn không có điện == cầu băng qua sông == bullet cầu hữu nghị trung-triều nối đan đông và sinuiju bullet cầu đường sắt biên giới tập an nối tập an và manpo bullet cầu sông áp lục mới đang được xây dựng nối đan đông và sinuiju == xem thêm == bullet biên giới bắc triều tiên trung quốc bullet địa | [
"lưu",
"sup",
"ung",
"là",
"đập",
"taipingwan",
"trong",
"khi",
"ở",
"thượng",
"nguồn",
"là",
"đập",
"unbong",
"cả",
"hai",
"đập",
"này",
"đều",
"sản",
"xuất",
"thủy",
"điện",
"năm",
"2010",
"sông",
"áp",
"lục",
"vỡ",
"bờ",
"vì",
"nước",
"lũ",
"gây",
"ngập",
"lụt",
"ở",
"cả",
"hai",
"bên",
"bờ",
"đan",
"đông",
"trung",
"quốc",
"và",
"sinuiju",
"triều",
"tiên",
"khiến",
"hàng",
"chục",
"nghìn",
"người",
"phải",
"di",
"tản",
"du",
"lịch",
"cũng",
"được",
"thúc",
"đẩy",
"ở",
"khu",
"vực",
"này",
"mỗi",
"tháng",
"hàng",
"nghìn",
"du",
"khách",
"từ",
"trung",
"quốc",
"tới",
"vùng",
"biên",
"giới",
"triều",
"tiên",
"để",
"chứng",
"kiến",
"cuộc",
"sống",
"thường",
"ngày",
"ở",
"nước",
"láng",
"giềng",
"trong",
"vòng",
"một",
"giờ",
"họ",
"đi",
"phà",
"hoặc",
"tàu",
"cao",
"tốc",
"xuôi",
"dòng",
"áp",
"lục",
"dọc",
"biên",
"giới",
"triều",
"tiên",
"ngoài",
"ra",
"có",
"hàng",
"đoàn",
"xe",
"ca",
"du",
"lịch",
"băng",
"qua",
"cây",
"cầu",
"lớn",
"bắc",
"ngang",
"sông",
"áp",
"lục",
"nối",
"liền",
"thành",
"phố",
"tập",
"an",
"bên",
"trung",
"quốc",
"với",
"thành",
"phố",
"manpho",
"bên",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"những",
"đoàn",
"xe",
"này",
"chỉ",
"cung",
"cấp",
"một",
"chuyến",
"du",
"lịch",
"ngắn",
"đôi",
"khi",
"chỉ",
"một",
"ngày",
"ở",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"thượng",
"nguồn",
"từ",
"đan",
"đông",
"và",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"hushan",
"là",
"một",
"số",
"ngôi",
"làng",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"điều",
"kiện",
"kinh",
"tế",
"ở",
"những",
"ngôi",
"làng",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"nghèo",
"nàn",
"không",
"có",
"điện",
"==",
"cầu",
"băng",
"qua",
"sông",
"==",
"bullet",
"cầu",
"hữu",
"nghị",
"trung-triều",
"nối",
"đan",
"đông",
"và",
"sinuiju",
"bullet",
"cầu",
"đường",
"sắt",
"biên",
"giới",
"tập",
"an",
"nối",
"tập",
"an",
"và",
"manpo",
"bullet",
"cầu",
"sông",
"áp",
"lục",
"mới",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"nối",
"đan",
"đông",
"và",
"sinuiju",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"biên",
"giới",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"địa"
] |
môi kem dưỡng da thuốc sáp kem dưỡng ẩm phấn mắt phấn má hồng và bút kẻ mắt sáp ong cũng là thành phần quan trọng trong sáp vuốt ria và pomade khiến tóc trở nên bóng mượt và sáng bóng sáp ong từ lâu được dùng chế tạo nến rất dễ cháy và chất liệu truyền thống này được quy định dùng chế tạo nến paschal hay nến phục sinh người ta khuyến khích chế tạo nhiều cây nến hơn nữa được dùng trong phụng vụ của giáo hội công giáo la mã sáp ong cũng là thành phần làm nến được lựa chọn trong chính thống giáo đông phương sáp ong là một thành phần trong sáp xương được sử dụng trong quá trình phẫu thuật để kiểm soát máu chảy từ bề mặt xương xi đánh giày và đánh bóng đồ gỗ có thể sử dụng cả sáp ong như một thành phần hòa tan trong nhựa thông hoặc đôi khi pha trộn với dầu lanh hoặc dầu trẩu sáp mô hình cũng có thể dùng sáp ong như một thành phần sáp ong tinh khiết cũng có thể dùng như sáp ván trượt hữu cơ sáp ong pha trộn với rosin có thể đóng vai trò chất kết dính gắn phiến lau với cấu trúc bên trong hộp squeeze sử dụng để làm nhựa cây cutler một chất kết dính được dùng để gắn cán vào lưỡi dao sáp ong sử dụng ở đông âu để trang trí trứng dùng để viết thông qua | [
"môi",
"kem",
"dưỡng",
"da",
"thuốc",
"sáp",
"kem",
"dưỡng",
"ẩm",
"phấn",
"mắt",
"phấn",
"má",
"hồng",
"và",
"bút",
"kẻ",
"mắt",
"sáp",
"ong",
"cũng",
"là",
"thành",
"phần",
"quan",
"trọng",
"trong",
"sáp",
"vuốt",
"ria",
"và",
"pomade",
"khiến",
"tóc",
"trở",
"nên",
"bóng",
"mượt",
"và",
"sáng",
"bóng",
"sáp",
"ong",
"từ",
"lâu",
"được",
"dùng",
"chế",
"tạo",
"nến",
"rất",
"dễ",
"cháy",
"và",
"chất",
"liệu",
"truyền",
"thống",
"này",
"được",
"quy",
"định",
"dùng",
"chế",
"tạo",
"nến",
"paschal",
"hay",
"nến",
"phục",
"sinh",
"người",
"ta",
"khuyến",
"khích",
"chế",
"tạo",
"nhiều",
"cây",
"nến",
"hơn",
"nữa",
"được",
"dùng",
"trong",
"phụng",
"vụ",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"sáp",
"ong",
"cũng",
"là",
"thành",
"phần",
"làm",
"nến",
"được",
"lựa",
"chọn",
"trong",
"chính",
"thống",
"giáo",
"đông",
"phương",
"sáp",
"ong",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"trong",
"sáp",
"xương",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"quá",
"trình",
"phẫu",
"thuật",
"để",
"kiểm",
"soát",
"máu",
"chảy",
"từ",
"bề",
"mặt",
"xương",
"xi",
"đánh",
"giày",
"và",
"đánh",
"bóng",
"đồ",
"gỗ",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"cả",
"sáp",
"ong",
"như",
"một",
"thành",
"phần",
"hòa",
"tan",
"trong",
"nhựa",
"thông",
"hoặc",
"đôi",
"khi",
"pha",
"trộn",
"với",
"dầu",
"lanh",
"hoặc",
"dầu",
"trẩu",
"sáp",
"mô",
"hình",
"cũng",
"có",
"thể",
"dùng",
"sáp",
"ong",
"như",
"một",
"thành",
"phần",
"sáp",
"ong",
"tinh",
"khiết",
"cũng",
"có",
"thể",
"dùng",
"như",
"sáp",
"ván",
"trượt",
"hữu",
"cơ",
"sáp",
"ong",
"pha",
"trộn",
"với",
"rosin",
"có",
"thể",
"đóng",
"vai",
"trò",
"chất",
"kết",
"dính",
"gắn",
"phiến",
"lau",
"với",
"cấu",
"trúc",
"bên",
"trong",
"hộp",
"squeeze",
"sử",
"dụng",
"để",
"làm",
"nhựa",
"cây",
"cutler",
"một",
"chất",
"kết",
"dính",
"được",
"dùng",
"để",
"gắn",
"cán",
"vào",
"lưỡi",
"dao",
"sáp",
"ong",
"sử",
"dụng",
"ở",
"đông",
"âu",
"để",
"trang",
"trí",
"trứng",
"dùng",
"để",
"viết",
"thông",
"qua"
] |
liparis volcanica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r gonzález zamudio mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"liparis",
"volcanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"gonzález",
"zamudio",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
danh sách tiểu hành tinh 9701–9800 | [
"danh",
"sách",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"9701–9800"
] |
ra một khi thời tiết cho phép tuy nhiên vào ngày 29 tháng 12 một máy bay c-47 trang bị càng đáp bằng ván trượt và bộ rocket hỗ trợ cất cánh đã hạ cánh trên băng giải cứu được những người gặp nạn saipan sau đó quay trở về norfolk về đến nơi vào ngày 31 tháng 12 nó lại lên đường vào ngày 28 tháng 1 1949 để hướng xuống phía nam và thực hành huấn luyện tại khu vực phụ cận vịnh guantánamo cuba cho đến tháng 3 và quay trở về hampton roads vào ngày 10 tháng 3 từ ngày 11 đến ngày 19 tháng 3 nó hoạt động cùng lực lượng phát triển chiến thuật tiếp nối bằng một chuyến đi huấn luyện hải quân dự bị đến canada đến cuối tháng 5 chiếc tàu sân bay lại hoạt động cùng lực lượng phát triển chiến thuật rồi một chuyến đi huấn luyện hải quân dự bị khác ba tháng sau đó và một lượt huấn luyện chuẩn nhận hạ cánh tàu sân bay cho phi công thuộc hải quân hoàng gia canada từ tháng 11 1949 đến tháng 3 1951 saipan tiếp tục hoạt động dọc theo vùng bờ đông từ virginia capes nó khởi hành vào ngày 6 tháng 3 1951 trong vai trò soái hạm của đội tàu sân bay 14 để hoạt động cùng đệ lục hạm đội trong ba tháng nó hoạt động tại khu vực tây địa trung hải cho đến cuối tháng 5 khi nó lên | [
"ra",
"một",
"khi",
"thời",
"tiết",
"cho",
"phép",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"một",
"máy",
"bay",
"c-47",
"trang",
"bị",
"càng",
"đáp",
"bằng",
"ván",
"trượt",
"và",
"bộ",
"rocket",
"hỗ",
"trợ",
"cất",
"cánh",
"đã",
"hạ",
"cánh",
"trên",
"băng",
"giải",
"cứu",
"được",
"những",
"người",
"gặp",
"nạn",
"saipan",
"sau",
"đó",
"quay",
"trở",
"về",
"norfolk",
"về",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"nó",
"lại",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"1949",
"để",
"hướng",
"xuống",
"phía",
"nam",
"và",
"thực",
"hành",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"phụ",
"cận",
"vịnh",
"guantánamo",
"cuba",
"cho",
"đến",
"tháng",
"3",
"và",
"quay",
"trở",
"về",
"hampton",
"roads",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"từ",
"ngày",
"11",
"đến",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"nó",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"lực",
"lượng",
"phát",
"triển",
"chiến",
"thuật",
"tiếp",
"nối",
"bằng",
"một",
"chuyến",
"đi",
"huấn",
"luyện",
"hải",
"quân",
"dự",
"bị",
"đến",
"canada",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"5",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"lại",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"lực",
"lượng",
"phát",
"triển",
"chiến",
"thuật",
"rồi",
"một",
"chuyến",
"đi",
"huấn",
"luyện",
"hải",
"quân",
"dự",
"bị",
"khác",
"ba",
"tháng",
"sau",
"đó",
"và",
"một",
"lượt",
"huấn",
"luyện",
"chuẩn",
"nhận",
"hạ",
"cánh",
"tàu",
"sân",
"bay",
"cho",
"phi",
"công",
"thuộc",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"canada",
"từ",
"tháng",
"11",
"1949",
"đến",
"tháng",
"3",
"1951",
"saipan",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"bờ",
"đông",
"từ",
"virginia",
"capes",
"nó",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"1951",
"trong",
"vai",
"trò",
"soái",
"hạm",
"của",
"đội",
"tàu",
"sân",
"bay",
"14",
"để",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"đệ",
"lục",
"hạm",
"đội",
"trong",
"ba",
"tháng",
"nó",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực",
"tây",
"địa",
"trung",
"hải",
"cho",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"5",
"khi",
"nó",
"lên"
] |
sidusa olivacea là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi sidusa sidusa olivacea được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1901 | [
"sidusa",
"olivacea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"sidusa",
"sidusa",
"olivacea",
"được",
"frederick",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
laciniodes electaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"laciniodes",
"electaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dân ở đấy tham gia rất đông nhất là người bana tháng 5 năm 1775 tướng nhà nguyễn là tống phước hiệp mang quân đánh phú yên đóng quân ở vịnh xuân đài ngay sau đó nguyễn quang sáng và lương văn trực quân tây sơn cùng với chúa thủy xá là ma khương tụ quân ở núi ma hiên đồng thời có thủy quân do lưu quốc hùng và trần văn nhâm cũng là quân tây sơn kết hợp với 2000 quân do nguyễn huệ chỉ huy từ quy nhơn đánh úp bị bao vây bằng 3 mũi tấn công tháng 7 năm 1775 2 vạn quân của tống phước hiệp đã bị tiêu diệt cũng vì là cửa ngõ tấn công vào nhà tây sơn nên trong 25 năm sau đó 1775-1800 vùng đất này cũng chứng kiến những trận chiến đẫm máu của tây sơn và nhà nguyễn == thế kỷ xix == năm 1858 thực dân pháp xâm lược việt nam năm 1885 hưởng ứng chiếu cần vương của vua hàm nghi lê thành phương cùng các sĩ phu yêu nước kéo cờ khởi nghĩa tại núi một thôn tân an nay thuộc xã an hòa huyện tuy an từ năm 1885 đến năm 1886 nghĩa quân đã làm chủ một vùng đất rộng lớn từ phú yên đến bình thuận ngày 11 tháng 2 năm 1887 lê thành phương bị thực dân pháp bắt và bị chém cùng với một lãnh tụ khác là nguyễn hào sự năm 1892 cuộc khởi nghĩa của võ trứ và trần | [
"dân",
"ở",
"đấy",
"tham",
"gia",
"rất",
"đông",
"nhất",
"là",
"người",
"bana",
"tháng",
"5",
"năm",
"1775",
"tướng",
"nhà",
"nguyễn",
"là",
"tống",
"phước",
"hiệp",
"mang",
"quân",
"đánh",
"phú",
"yên",
"đóng",
"quân",
"ở",
"vịnh",
"xuân",
"đài",
"ngay",
"sau",
"đó",
"nguyễn",
"quang",
"sáng",
"và",
"lương",
"văn",
"trực",
"quân",
"tây",
"sơn",
"cùng",
"với",
"chúa",
"thủy",
"xá",
"là",
"ma",
"khương",
"tụ",
"quân",
"ở",
"núi",
"ma",
"hiên",
"đồng",
"thời",
"có",
"thủy",
"quân",
"do",
"lưu",
"quốc",
"hùng",
"và",
"trần",
"văn",
"nhâm",
"cũng",
"là",
"quân",
"tây",
"sơn",
"kết",
"hợp",
"với",
"2000",
"quân",
"do",
"nguyễn",
"huệ",
"chỉ",
"huy",
"từ",
"quy",
"nhơn",
"đánh",
"úp",
"bị",
"bao",
"vây",
"bằng",
"3",
"mũi",
"tấn",
"công",
"tháng",
"7",
"năm",
"1775",
"2",
"vạn",
"quân",
"của",
"tống",
"phước",
"hiệp",
"đã",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"cũng",
"vì",
"là",
"cửa",
"ngõ",
"tấn",
"công",
"vào",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"nên",
"trong",
"25",
"năm",
"sau",
"đó",
"1775-1800",
"vùng",
"đất",
"này",
"cũng",
"chứng",
"kiến",
"những",
"trận",
"chiến",
"đẫm",
"máu",
"của",
"tây",
"sơn",
"và",
"nhà",
"nguyễn",
"==",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"==",
"năm",
"1858",
"thực",
"dân",
"pháp",
"xâm",
"lược",
"việt",
"nam",
"năm",
"1885",
"hưởng",
"ứng",
"chiếu",
"cần",
"vương",
"của",
"vua",
"hàm",
"nghi",
"lê",
"thành",
"phương",
"cùng",
"các",
"sĩ",
"phu",
"yêu",
"nước",
"kéo",
"cờ",
"khởi",
"nghĩa",
"tại",
"núi",
"một",
"thôn",
"tân",
"an",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"an",
"hòa",
"huyện",
"tuy",
"an",
"từ",
"năm",
"1885",
"đến",
"năm",
"1886",
"nghĩa",
"quân",
"đã",
"làm",
"chủ",
"một",
"vùng",
"đất",
"rộng",
"lớn",
"từ",
"phú",
"yên",
"đến",
"bình",
"thuận",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"1887",
"lê",
"thành",
"phương",
"bị",
"thực",
"dân",
"pháp",
"bắt",
"và",
"bị",
"chém",
"cùng",
"với",
"một",
"lãnh",
"tụ",
"khác",
"là",
"nguyễn",
"hào",
"sự",
"năm",
"1892",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"của",
"võ",
"trứ",
"và",
"trần"
] |
euphorbia rossiana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"euphorbia",
"rossiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.