text
stringlengths
1
7.22k
words
list
byrrhus eniseyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được tshernyshev dudko miêu tả khoa học năm 2000
[ "byrrhus", "eniseyensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "byrrhidae", "loài", "này", "được", "tshernyshev", "dudko", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
nghi của từng loài công thức tính n n b d i e trong đó bullet n n số lượng cá thể của quần thể ở thời điểm t và t bullet b mức sinh sản bullet d mức tử vong bullet i mức nhập cư bullet e mức di cư trong công thức trên mỗi số hạng có thuộc tính riêng đặc trưng cho loài và phụ thuộc vào môi trường kích thước của quần thể...
[ "nghi", "của", "từng", "loài", "công", "thức", "tính", "n", "n", "b", "d", "i", "e", "trong", "đó", "bullet", "n", "n", "số", "lượng", "cá", "thể", "của", "quần", "thể", "ở", "thời", "điểm", "t", "và", "t", "bullet", "b", "mức", "sinh", "sản", ...
miconia chionophila là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được naudin mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "miconia", "chionophila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "naudin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
haplodontium reticulatum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được hook broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "haplodontium", "reticulatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "hook", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
năm 1954 1956 chính quyền việt nam dân chủ cộng hòa cử đi học lý luận ở trung quốc bullet năm 1956 1960 phó giám đốc trường đảng nguyễn ái quốc trung ương đảng cộng sản việt nam bullet năm 1960 1964 phó chánh văn phòng trung ương đảng cộng sản việt nam có thời gian làm tổng biên tập tạp chí học tập sau đổi tên là tạp c...
[ "năm", "1954", "1956", "chính", "quyền", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "cử", "đi", "học", "lý", "luận", "ở", "trung", "quốc", "bullet", "năm", "1956", "1960", "phó", "giám", "đốc", "trường", "đảng", "nguyễn", "ái", "quốc", "trung", "ương"...
heteroscyphus loangensis là một loài rêu tản trong họ geocalycaceae loài này được stephani schiffner miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1910
[ "heteroscyphus", "loangensis", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "geocalycaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "schiffner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
larentia xanthospila là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "larentia", "xanthospila", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trinh sát biển 420 hạm đội phương bắc bullet điểm trinh sát biển 561 hạm đội baltic bullet lực lượng và phương tiện đa năng dưới nước pdss hải quân nga cũng chuyên dùng các đơn vị thợ lặn phá hoại và chống phá hoại trên biển các đơn vị này cũng bao gồm những người nhái được huấn luyện để chiến đấu dưới nước phá thủy lô...
[ "trinh", "sát", "biển", "420", "hạm", "đội", "phương", "bắc", "bullet", "điểm", "trinh", "sát", "biển", "561", "hạm", "đội", "baltic", "bullet", "lực", "lượng", "và", "phương", "tiện", "đa", "năng", "dưới", "nước", "pdss", "hải", "quân", "nga", "cũng", ...
17358 lozino-lozinskij 1978 su4 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 9 năm 1978 bởi l i chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 17358 lozino-lozinskij
[ "17358", "lozino-lozinskij", "1978", "su4", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "27", "tháng", "9", "năm", "1978", "bởi", "l", "i", "chernykh", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên", "văn", "crimean", ...
nguyệt đức định hướng nguyệt đức có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã nguyệt đức huyện thuận thành tỉnh bắc ninh bullet xã nguyệt đức huyện yên lạc tỉnh vĩnh phúc
[ "nguyệt", "đức", "định", "hướng", "nguyệt", "đức", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "nguyệt", "đức", "huyện", "thuận", "thành", "tỉnh", "bắc", "ninh", "bullet", "xã", "nguyệt", ...
cá sấu rìu ngọc bích và đá đồ nghi lễ bằng gỗ và khánh đá một số nhà khảo cổ cho rằng di tích này có liên quan đến giai đoạn ngũ đế trong truyền thuyết trung hoa ông hà nô một học giả thuộc viện hàn lâm khoa học xã hội trung quốc cho biết theo một số tư liệu lịch sử đào tự chính là bình dương kinh đô của triều vua nghi...
[ "cá", "sấu", "rìu", "ngọc", "bích", "và", "đá", "đồ", "nghi", "lễ", "bằng", "gỗ", "và", "khánh", "đá", "một", "số", "nhà", "khảo", "cổ", "cho", "rằng", "di", "tích", "này", "có", "liên", "quan", "đến", "giai", "đoạn", "ngũ", "đế", "trong", "truyền"...
lophozia là một chi rêu trong họ jungermanniaceae
[ "lophozia", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "jungermanniaceae" ]
vịnh grassy để hướng đến hampton roads ba ngày trước lễ giáng sinh đi cùng với chiếc tàu vận chuyển máy bay và được hộ tống bởi các tàu khu trục và sterett hai ngày sau con tàu sân bay bỏ neo tại xưởng hải quân norfolk để thực hiện việc đại tu kéo dài cho đến tận đầu năm 1942 sau khi rời norfolk vào ngày 14 tháng 1 năm...
[ "vịnh", "grassy", "để", "hướng", "đến", "hampton", "roads", "ba", "ngày", "trước", "lễ", "giáng", "sinh", "đi", "cùng", "với", "chiếc", "tàu", "vận", "chuyển", "máy", "bay", "và", "được", "hộ", "tống", "bởi", "các", "tàu", "khu", "trục", "và", "sterett...
Tháng 2/1962 thành phố Hải Phòng và tỉnh Kiến An hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng , ông được cử làm Bí thư Thành uỷ , ông Đặng Văn Minh làm Chủ tịch Uỷ ban hành chính Thành phố Hải Phòng khoá II . , năm 1963 tại Đại hội Đảng bộ thành phố Hải phòng lần thứ nhất ông được bầu làm Bí thư Thành uỷ , các Phó bí thư là ông ...
[ "Tháng", "2/1962", "thành", "phố", "Hải", "Phòng", "và", "tỉnh", "Kiến", "An", "hợp", "nhất", "thành", "Thành", "phố", "Hải", "Phòng", ",", "ông", "được", "cử", "làm", "Bí", "thư", "Thành", "uỷ", ",", "ông", "Đặng", "Văn", "Minh", "làm", "Chủ", "tịch...
linh ứng lắm cầu gì được lấy nên hang năm kỳ mở hội khách thập phương từ hà nội hải phòng nam định vv… về trẩy hội khá đông lễ hội được mở từ ngày 25 2 âm lịch hiện nay là 14 2 âl ngày rước thần có những ông đồng bà đồng xiên lình qua má để tỏ phép lạ của con người khi linh ứng nhập thanh đồng nguyễn thanh tâm ông đồng...
[ "linh", "ứng", "lắm", "cầu", "gì", "được", "lấy", "nên", "hang", "năm", "kỳ", "mở", "hội", "khách", "thập", "phương", "từ", "hà", "nội", "hải", "phòng", "nam", "định", "vv…", "về", "trẩy", "hội", "khá", "đông", "lễ", "hội", "được", "mở", "từ", "ngà...
hàng cấm hai mươi năm sau tổng thống ronald reagan ra lệnh đệ nhị hạm đội vào vùng biển caribbean lần nữa nhưng lần này là để lãnh đạo công cuộc giải cứu người mỹ trên đảo grenada trong chiến dịch urgent fury dẫn đầu lực lượng hỗn hợp tư lệnh hạm đội 2 trở thành tư lệnh lực lượng đặc nhiệm hỗn hợp 120 cjtf 120 và chỉ h...
[ "hàng", "cấm", "hai", "mươi", "năm", "sau", "tổng", "thống", "ronald", "reagan", "ra", "lệnh", "đệ", "nhị", "hạm", "đội", "vào", "vùng", "biển", "caribbean", "lần", "nữa", "nhưng", "lần", "này", "là", "để", "lãnh", "đạo", "công", "cuộc", "giải", "cứu",...
bậc của giới trí thức thuộc một phần của các môn nghệ thuật truyền thống cốt lõi hội họa thư pháp và thi ca do chính sách tỏa quốc sakoku thời edo nhật bản gần như cắt đứt liên lạc với thế giới bên ngoài quan hệ với trung quốc vẫn được tiếp tục nhưng bị hạn chế rất nhiều số ít mặt hàng được chạm tới nhật bản hoặc được ...
[ "bậc", "của", "giới", "trí", "thức", "thuộc", "một", "phần", "của", "các", "môn", "nghệ", "thuật", "truyền", "thống", "cốt", "lõi", "hội", "họa", "thư", "pháp", "và", "thi", "ca", "do", "chính", "sách", "tỏa", "quốc", "sakoku", "thời", "edo", "nhật", ...
pseudoluperus subcostatus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1888
[ "pseudoluperus", "subcostatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1888" ]
schotia afra là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l thunb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "schotia", "afra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "thunb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
alysina purdii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "alysina", "purdii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mesothisa royi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "mesothisa", "royi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
danil klenkin danil konstantinovich klenkin sinh ngày 14 tháng 7 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho f k krylia sovetov samara
[ "danil", "klenkin", "danil", "konstantinovich", "klenkin", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "7", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "anh", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "krylia", "sovetov", "samara" ]
có cứu trợ qua đời ngay sau đó vụ án được hình thành từ đây khoảng 15 giờ ngày 21 tháng 6 năm 2007 công an quận long biên thủ đô hà nội nhận được tin báo đã xảy ra vụ án chết người tại tổ 12 phường thạch bàn quận long biên khi tới hiện trường nạn nhân đã chết qua điều tra xác minh công an quận long biên nhận định được ...
[ "có", "cứu", "trợ", "qua", "đời", "ngay", "sau", "đó", "vụ", "án", "được", "hình", "thành", "từ", "đây", "khoảng", "15", "giờ", "ngày", "21", "tháng", "6", "năm", "2007", "công", "an", "quận", "long", "biên", "thủ", "đô", "hà", "nội", "nhận", "được...
melissodes gelida là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 1961
[ "melissodes", "gelida", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "laberge", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1961" ]
rigidsociaria là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet rigidsociaria erinaceola == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "rigidsociaria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "rigidsociaria", "erinaceola", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "của"...
chỉ đủ để gây phân tâm dẫn đến trừu tượng nhận thức những cao hơn construal cấp gây ra bởi vừa cấp của tiếng ồn do đó tăng cường sự sáng tạo === đi bộ === trong năm 2014 một nghiên cứu cho thấy rằng đi bộ tăng sự sáng tạo một hoạt động yêu thích của albert einstein === ngủ và thư giãn === một số người ủng hộ tăng cường...
[ "chỉ", "đủ", "để", "gây", "phân", "tâm", "dẫn", "đến", "trừu", "tượng", "nhận", "thức", "những", "cao", "hơn", "construal", "cấp", "gây", "ra", "bởi", "vừa", "cấp", "của", "tiếng", "ồn", "do", "đó", "tăng", "cường", "sự", "sáng", "tạo", "===", "đi", ...
linum pringlei là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "linum", "pringlei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "linaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
đang đeo vòng tay của em gái mình hannibal vẫn tiếp tục việc học và bị rình rập trong khi đang trực ca đêm bởi milko tuy nhiên milko đã quá non nớt khi bị hannibal lừa và đánh thuốc mê hannibal thẩm vấn anh ta về thông tin của grutas trước khi nhấn chìm milko trong bồn ướp xác và thủ tiêu người đàn ông xấu số này sau k...
[ "đang", "đeo", "vòng", "tay", "của", "em", "gái", "mình", "hannibal", "vẫn", "tiếp", "tục", "việc", "học", "và", "bị", "rình", "rập", "trong", "khi", "đang", "trực", "ca", "đêm", "bởi", "milko", "tuy", "nhiên", "milko", "đã", "quá", "non", "nớt", "kh...
năm diện tích 32 8 km² tên gọi tắt là suvarnabhumi airport hoặc new bangkok international airport sau nhiều lần trì hoãn sân bay đã được bay thử ngày 15 9 2006 và mở cửa chính thức ngày 28 9 2006 sân bay tọa lạc tại racha thewa ở quận bang phli tỉnh samut prakan khoảng 25 km đông bangkok tên suvarnabhumi được vua thái ...
[ "năm", "diện", "tích", "32", "8", "km²", "tên", "gọi", "tắt", "là", "suvarnabhumi", "airport", "hoặc", "new", "bangkok", "international", "airport", "sau", "nhiều", "lần", "trì", "hoãn", "sân", "bay", "đã", "được", "bay", "thử", "ngày", "15", "9", "2006"...
nhiều hơn trung bình ở thái lan và lương tối thiểu là $4 40 vào thời điểm này từ phân tích của các nhà nghiên cứu từ 1 000 bản câu hỏi cho thấy người lao động có lương thu và lợi ích cao hơn trung bình so với công ty được sở hữu bởi người thái họ tìm thấy điều kiện lao động trong tất cả 24 công ty điều không hợp tiêu c...
[ "nhiều", "hơn", "trung", "bình", "ở", "thái", "lan", "và", "lương", "tối", "thiểu", "là", "$4", "40", "vào", "thời", "điểm", "này", "từ", "phân", "tích", "của", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "từ", "1", "000", "bản", "câu", "hỏi", "cho", "thấy", "n...
diodora demartiniorum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ fissurellidae
[ "diodora", "demartiniorum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "fissurellidae" ]
eritrichium echinocaryum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được i m johnst y s lian j q wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "eritrichium", "echinocaryum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "i", "m", "johnst", "y", "s", "lian", "j", "q", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
con đường huyết mạch rất quan trọng cho ngành công nghiệp đánh cá địa phương nói riêng và nền kinh tế của toàn bộ khu vực highland nói chung đã bị suy giảm sau cuộc di cư bắt buộc dân cư ra khỏi vùng cao highland của những năm 1800 tuyến đường sắt được sử dụng bởi xe lửa chở khách do công ty điều hành xe lửa scotrail t...
[ "con", "đường", "huyết", "mạch", "rất", "quan", "trọng", "cho", "ngành", "công", "nghiệp", "đánh", "cá", "địa", "phương", "nói", "riêng", "và", "nền", "kinh", "tế", "của", "toàn", "bộ", "khu", "vực", "highland", "nói", "chung", "đã", "bị", "suy", "giảm...
pellia megaspora là một loài rêu trong họ pelliaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "pellia", "megaspora", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pelliaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
phyllanthus minarum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được standl steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "phyllanthus", "minarum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "standl", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
sirhookera lanceolata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được wight kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "sirhookera", "lanceolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "wight", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
gelasmodes malagasy là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gelasmodes", "malagasy", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
monechma rigidum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "monechma", "rigidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
derarimus bicavatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1998
[ "derarimus", "bicavatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
quang lê song ca cùng tố my trích một đoạn trong bài hát ngoài ra còn một bài khác cũng mang âm hưởng thương về miền trung mang tên biết trả lời sao nhưng ít được biết đến hơn == liên kết ngoài == bullet phỏng vấn ca nhạc sĩ duy khánh năm 1988
[ "quang", "lê", "song", "ca", "cùng", "tố", "my", "trích", "một", "đoạn", "trong", "bài", "hát", "ngoài", "ra", "còn", "một", "bài", "khác", "cũng", "mang", "âm", "hưởng", "thương", "về", "miền", "trung", "mang", "tên", "biết", "trả", "lời", "sao", "n...
mà cả hai mắt cùng đảo về một hướng bullet lác là cử động ảnh hưởng đến trục dọc của mắt ví dụ như hành động cố nhìn vào mũi của chính mình lác còn là tình trạng bệnh lý khi bị tổn thương dây thần kinh giạng thần kinh sọ vi khiến bệnh nhân mắc chứng nhìn đôi === răng và hàm === bullet kéo xương hàm dưới lên trên là cử ...
[ "mà", "cả", "hai", "mắt", "cùng", "đảo", "về", "một", "hướng", "bullet", "lác", "là", "cử", "động", "ảnh", "hưởng", "đến", "trục", "dọc", "của", "mắt", "ví", "dụ", "như", "hành", "động", "cố", "nhìn", "vào", "mũi", "của", "chính", "mình", "lác", "c...
thập niên 650 tcn hay thập kỷ 650 tcn chỉ đến những năm từ 650 tcn đến 659 tcn
[ "thập", "niên", "650", "tcn", "hay", "thập", "kỷ", "650", "tcn", "chỉ", "đến", "những", "năm", "từ", "650", "tcn", "đến", "659", "tcn" ]
astragalus desperatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m e jones miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "desperatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
a s miquelonnaise assocation sportive miquelonnaise là một câu lạc bộ bóng đá tại đảo saint pierre và miquelon hiện đang thi đấu tại giải ligue spm câu lạc bộ chơi đồ đạc tại nhà của mình tại stade de l aurine == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1949 trên đảo miquelon đội đã thi đấu tại giải 2018-19 coupe d...
[ "a", "s", "miquelonnaise", "assocation", "sportive", "miquelonnaise", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "tại", "đảo", "saint", "pierre", "và", "miquelon", "hiện", "đang", "thi", "đấu", "tại", "giải", "ligue", "spm", "câu", "lạc", "bộ", "chơi",...
malaxis là một chi lan gồm khoảng 250 loài == danh sách các loài == bullet malaxis abieticola bullet malaxis bayardii bullet malaxis corymbosa bullet malaxis monophyllos bullet malaxis paludosa bullet malaxis porphyrea bullet malaxis soulei bullet malaxis spicata bullet malaxis unifolia bullet malaxis wendtii
[ "malaxis", "là", "một", "chi", "lan", "gồm", "khoảng", "250", "loài", "==", "danh", "sách", "các", "loài", "==", "bullet", "malaxis", "abieticola", "bullet", "malaxis", "bayardii", "bullet", "malaxis", "corymbosa", "bullet", "malaxis", "monophyllos", "bullet", ...
astragalus nicolai là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boriss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "nicolai", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boriss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
rhene phuntsholingensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi rhene rhene phuntsholingensis được jastrzebski miêu tả năm 1997
[ "rhene", "phuntsholingensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "rhene", "rhene", "phuntsholingensis", "được", "jastrzebski", "miêu", "tả", "năm", "1997" ]
chi an bích osbeckia là chi thực vật có hoa trong họ mua == các loài == theo phân loại catalogue of life 2013 bullet osbeckia aspera bullet osbeckia aspericaulis bullet osbeckia australiana bullet osbeckia bicolor bullet osbeckia brachystemon bullet osbeckia buxifolia bullet osbeckia capitata bullet osbeckia chinensis ...
[ "chi", "an", "bích", "osbeckia", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "==", "các", "loài", "==", "theo", "phân", "loại", "catalogue", "of", "life", "2013", "bullet", "osbeckia", "aspera", "bullet", "osbeckia", "aspericaulis", "bul...
mesosa yayeyamai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mesosa", "yayeyamai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
doanh nghiệp xã hội được hiểu là một tổ chức có các hoạt động kinh doanh nhằm thực hiện các mục tiêu mang tính xã hội lợi nhuận thu được sử dụng để tái đầu tư cho mục tiêu đó hoặc cho cộng đồng thay vì tối đa hóa lợi nhuận cho cổ đông hoặc chủ sở hữu == một số khái niệm == bullet theo quan điểm của một số hiệp hội như ...
[ "doanh", "nghiệp", "xã", "hội", "được", "hiểu", "là", "một", "tổ", "chức", "có", "các", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "nhằm", "thực", "hiện", "các", "mục", "tiêu", "mang", "tính", "xã", "hội", "lợi", "nhuận", "thu", "được", "sử", "dụng", "để", "tá...
ganagobie là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == liên kết ngoài == bullet web site of the abbey of our lady of ganagobie == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence
[ "ganagobie", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "web", "site", "of", "the", "abbey", "of", "our", "lady", "of",...
matleh là một ngôi làng syria nằm ở jisr al-shughur nahiyah ở huyện jisr al-shughur idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs matleh có dân số 356 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "matleh", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "jisr", "al-shughur", "nahiyah", "ở", "huyện", "jisr", "al-shughur", "idlib", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "matleh", "có", "dân", "số", "356", "người", "trong", ...
hadajana mysore hadajana là một làng thuộc tehsil mysore huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "hadajana", "mysore", "hadajana", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mysore", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
Biên giới Việt Nam-Campuchia là biên giới phân định chủ quyền quốc gia, trên đất liền và trên biển, giữa hai quốc gia láng giềng trên bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á là Việt Nam và Campuchia. Hiện tại, biên giới này được gọi là biên giới quốc gia giữa Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuch...
[ "Biên", "giới", "Việt", "Nam-Campuchia", "là", "biên", "giới", "phân", "định", "chủ", "quyền", "quốc", "gia,", "trên", "đất", "liền", "và", "trên", "biển,", "giữa", "hai", "quốc", "gia", "láng", "giềng", "trên", "bán", "đảo", "Đông", "Dương", "thuộc", "k...
joe kinloch joseph kinloch là một cầu thủ bóng đá người anh ông thường thi đấu ở vị trí tiền đạo ông sinh ra ở blackburn thi đấu cho manchester united == liên kết ngoài == bullet mufcinfo com profile
[ "joe", "kinloch", "joseph", "kinloch", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "ông", "thường", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "ông", "sinh", "ra", "ở", "blackburn", "thi", "đấu", "cho", "manchester", "united", "==", "l...
wainia guichardi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được van der zanden mô tả khoa học năm 1991
[ "wainia", "guichardi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "van", "der", "zanden", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
mập năm đầu tấn công là một bộ phim kinh dị khoa học viễn tưởng dành cho truyền hình của mỹ do the asylum kết hợp với syfy sản xuất mặc dù có hình ảnh một con cá mập có 5 đầu bộ phim là phần thứ ba trong loạt phim cuộc tấn công cá mập nhiều đầu multi-headed shark attack sau cuộc tấn công cá mập 2 đầu và cuộc tấn công c...
[ "mập", "năm", "đầu", "tấn", "công", "là", "một", "bộ", "phim", "kinh", "dị", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "dành", "cho", "truyền", "hình", "của", "mỹ", "do", "the", "asylum", "kết", "hợp", "với", "syfy", "sản", "xuất", "mặc", "dù", "có", "hình", ...
barbacenia glaziovii là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được goethart henrard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "barbacenia", "glaziovii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "goethart", "henrard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
tin cho lỗ sảng hẹn đến mùa thu sẽ cùng nhau khởi sự làm phản nhưng lỗ sảng lại thích say sưa rượu chè làm việc bừa bãi ngay hôm ấy lập tức khởi binh phái khoái mã báo tin cho lỗ du đưa cả nhà chạy về thọ dương ở phía tây nghĩa tuyên – tang chất biết tin lỗ sảng khởi binh cũng vội vàng khởi binh lỗ sảng hoài nghi trưởn...
[ "tin", "cho", "lỗ", "sảng", "hẹn", "đến", "mùa", "thu", "sẽ", "cùng", "nhau", "khởi", "sự", "làm", "phản", "nhưng", "lỗ", "sảng", "lại", "thích", "say", "sưa", "rượu", "chè", "làm", "việc", "bừa", "bãi", "ngay", "hôm", "ấy", "lập", "tức", "khởi", "...
tình vì vậy nó đã chính thức bị chính quyền cấm lá cờ thường xuyên bị cảnh sát tịch thu tại các cuộc biểu tình và trở thành biểu tượng cho tất cả những ai tích cực chống lại đương kim tổng thống belarus lukashenko các biểu tượng khác được nhóm đối lập sử dụng bao gồm quốc huy pahonia và bài hát vajacki marš từng là quố...
[ "tình", "vì", "vậy", "nó", "đã", "chính", "thức", "bị", "chính", "quyền", "cấm", "lá", "cờ", "thường", "xuyên", "bị", "cảnh", "sát", "tịch", "thu", "tại", "các", "cuộc", "biểu", "tình", "và", "trở", "thành", "biểu", "tượng", "cho", "tất", "cả", "nhữn...
thường được kể qua một chuỗi những phân cảnh hành động hay toàn bộ nội dung của tác phẩm ví dụ phong cách của một chuỗi hoạt động chiến đấu sẽ cho biết toàn bộ tác phẩm là một cuộc phiêu lưu hành động hoặc theo đề tài võ thuật == danh sách tiểu thuyết hành động == bullet 58 minutes 1987 bullet the bourne identity 1980 ...
[ "thường", "được", "kể", "qua", "một", "chuỗi", "những", "phân", "cảnh", "hành", "động", "hay", "toàn", "bộ", "nội", "dung", "của", "tác", "phẩm", "ví", "dụ", "phong", "cách", "của", "một", "chuỗi", "hoạt", "động", "chiến", "đấu", "sẽ", "cho", "biết", ...
phật bỳ lư thi vipasyin bullet phật thi khí sikhin bullet phật tỳ xá phù hay phật tỳ xá bà visvabhu bullet phật câu lưu tôn hay phật câu lâu tôn krakucchanda bullet phật câu na hàm mâu ni kanakamuni bullet phật ca diếp kasyapa bullet phật di lặc sa maitreya pi metteyya bullet phật a di đà bullet phật bullet phật giáo b...
[ "phật", "bỳ", "lư", "thi", "vipasyin", "bullet", "phật", "thi", "khí", "sikhin", "bullet", "phật", "tỳ", "xá", "phù", "hay", "phật", "tỳ", "xá", "bà", "visvabhu", "bullet", "phật", "câu", "lưu", "tôn", "hay", "phật", "câu", "lâu", "tôn", "krakucchanda", ...
trị ngày nay == dưới thời nhà trần == năm 1306 vua chiêm thành là chế mân đem 2 châu ô châu lý làm quà sính lễ để cưới huyền trân công chúa đó là vùng đất nam quảng trị và thừa thiên huế ngày nay năm 1402 hồ hán thương đem đại quân đi chinh phạt chiêm thành hai bên đung trận tướng việt là đinh đại trung và tướng chiêm ...
[ "trị", "ngày", "nay", "==", "dưới", "thời", "nhà", "trần", "==", "năm", "1306", "vua", "chiêm", "thành", "là", "chế", "mân", "đem", "2", "châu", "ô", "châu", "lý", "làm", "quà", "sính", "lễ", "để", "cưới", "huyền", "trân", "công", "chúa", "đó", "là...
tập cận bình giản thể 习近平 phồn thể 習近平 bính âm xí jìnpíng phát âm [ɕǐ tɕînpʰǐŋ] sinh ngày 15 tháng 6 năm 1953 là một chính trị gia người trung quốc ông hiện đang là tổng bí thư đảng cộng sản trung quốc chủ tịch nước cộng hòa nhân dân trung hoa và chủ tịch quân ủy trung ương trung quốc tập là nhà lãnh đạo tối cao quan c...
[ "tập", "cận", "bình", "giản", "thể", "习近平", "phồn", "thể", "習近平", "bính", "âm", "xí", "jìnpíng", "phát", "âm", "[ɕǐ", "tɕînpʰǐŋ]", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "1953", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "trung", "quốc", "ông", ...
teublitz là một town ở huyện schwandorf bang bayern đức đô thị này tọa lạc bên sông naab 12 km về phía nam của schwandorf và 23 km về phía bắc của regensburg
[ "teublitz", "là", "một", "town", "ở", "huyện", "schwandorf", "bang", "bayern", "đức", "đô", "thị", "này", "tọa", "lạc", "bên", "sông", "naab", "12", "km", "về", "phía", "nam", "của", "schwandorf", "và", "23", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "regensbu...
trị năm 1937 tại các khu mỏ có gần 4 vạn lao động người phi làm việc công nhân đã thành lập công đoàn và đây là tổ chức tiền thân của đại hội dân tộc phi rhodesia bắc nranc năm 1952 nhà giáo kenneth kaunda trở thành tổng thư ký nranc năm 1953 do bất đồng nội bộ ông kenneth kaunda tách ra lập đại hội dân tộc phi zambia ...
[ "trị", "năm", "1937", "tại", "các", "khu", "mỏ", "có", "gần", "4", "vạn", "lao", "động", "người", "phi", "làm", "việc", "công", "nhân", "đã", "thành", "lập", "công", "đoàn", "và", "đây", "là", "tổ", "chức", "tiền", "thân", "của", "đại", "hội", "dân...
lophornis adorabilis là một loài chim trong họ trochilidae
[ "lophornis", "adorabilis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trochilidae" ]
22 tháng 3 năm 1955 bullet 3 quân khu côn minh thành lập 1 tháng 4 năm 1955 bullet 4 quân khu nam kinh thành lập 1 tháng 4 năm 1955 bullet 5 quân khu bắc kinh thành lập 14 tháng 4 năm 1955 bullet 6 quân khu thành đô thành lập 14 tháng 4 năm 1955 bullet 7 quân khu nội mông thành lập 20 tháng 4 năm 1955 bullet 8 quân khu...
[ "22", "tháng", "3", "năm", "1955", "bullet", "3", "quân", "khu", "côn", "minh", "thành", "lập", "1", "tháng", "4", "năm", "1955", "bullet", "4", "quân", "khu", "nam", "kinh", "thành", "lập", "1", "tháng", "4", "năm", "1955", "bullet", "5", "quân", ...
coussarea triflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "coussarea", "triflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
cyrtandra pulleana là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được lauterb mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "cyrtandra", "pulleana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "lauterb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
calathea saxicola là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được hoehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "calathea", "saxicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "hoehne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
giải quần vợt wimbledon 2018 đôi nam łukasz kubot và marcelo melo were the defending champions but they lost in the second round to jonathan erlich và marcin matkowski mike bryan và jack sock won the title defeating raven klaasen và michael venus in the final 6–3 6–7 6–3 5–7 7–5 it was bryan s 17th grand slam men s dou...
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "2018", "đôi", "nam", "łukasz", "kubot", "và", "marcelo", "melo", "were", "the", "defending", "champions", "but", "they", "lost", "in", "the", "second", "round", "to", "jonathan", "erlich", "và", "marcin", "matkowski", "mi...
metastatia pyrrhorhoea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "metastatia", "pyrrhorhoea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
giảm sau khi ông mất suy giảm của ông thường được công nhận bởi hai yếu tố phong cách viết dày đặc của mình và luật học thực chứng trong đó cho phép các quan niệm sai lầm rằng ông ấy ủng hộ chế độ nô lệ ông được biết đến với trí thông minh của mình nhưng ý kiến ​​dài và lộn xộn của mình đã gây khó khăn cho các nhà sử h...
[ "giảm", "sau", "khi", "ông", "mất", "suy", "giảm", "của", "ông", "thường", "được", "công", "nhận", "bởi", "hai", "yếu", "tố", "phong", "cách", "viết", "dày", "đặc", "của", "mình", "và", "luật", "học", "thực", "chứng", "trong", "đó", "cho", "phép", "c...
ông reagan được biết là thường hay nói đùa trong suốt cuộc đời của ông biểu diễn tính khôi hài trong suốt thời gian làm tổng thống và nổi tiếng với biệt tài kể chuyện vô số các lần nói đùa và nói đơn độc một câu của ông đã được gán nhãn là hài hước châm biếm cổ điển và huyền thoại trong số lần nói đùa nổi bật nhất là l...
[ "ông", "reagan", "được", "biết", "là", "thường", "hay", "nói", "đùa", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "của", "ông", "biểu", "diễn", "tính", "khôi", "hài", "trong", "suốt", "thời", "gian", "làm", "tổng", "thống", "và", "nổi", "tiếng", "với", "biệt", "tà...
tiếng sinhala tên gọi của nó là siyambala trong tiếng telugu nó được gọi là chintachettu cây và chintapandu quả còn trong tiếng tamil và malayalam nó là puli me là cây biểu tượng của tỉnh phetchabun ở thái lan == sử dụng == cùi thịt của quả me được dùng như là một loại gia vị trong ẩm thực ở cả châu á cũng như ở châu m...
[ "tiếng", "sinhala", "tên", "gọi", "của", "nó", "là", "siyambala", "trong", "tiếng", "telugu", "nó", "được", "gọi", "là", "chintachettu", "cây", "và", "chintapandu", "quả", "còn", "trong", "tiếng", "tamil", "và", "malayalam", "nó", "là", "puli", "me", "là",...
hungary bullet air bridge cargo bullet cargolux bullet european air transport dhl bullet farnair hungary bullet fedex express bullet tnt airways bullet ups airlines bullet world airways cargo == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng anh bullet baa closing in on hungarian deal bbc
[ "hungary", "bullet", "air", "bridge", "cargo", "bullet", "cargolux", "bullet", "european", "air", "transport", "dhl", "bullet", "farnair", "hungary", "bullet", "fedex", "express", "bullet", "tnt", "airways", "bullet", "ups", "airlines", "bullet", "world", "airways...
lepicystis incana là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được sw j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842
[ "lepicystis", "incana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "sw", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842" ]
irndorf là một thị xã ở huyện tuttlingen trong bang baden-württemberg thuộc nước đức
[ "irndorf", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "huyện", "tuttlingen", "trong", "bang", "baden-württemberg", "thuộc", "nước", "đức" ]
somatolophia cediopasa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "somatolophia", "cediopasa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trường bullet ngày 26 tháng 4 năm 1959 tại quyết định số 194 đs của tổng cục đường sắt ban y tế công trường tw chuyển thành ty y tế đường sắt bullet ngày 10 tháng 7 năm 1965 bộ gtvt có quyết định 1675 qđ thành lập ty y tế gtvt trực thuộc bộ gtvt giai đoạn này tồn tại song song ty y tế gtvt và ty y tế đường sắt trong bộ...
[ "trường", "bullet", "ngày", "26", "tháng", "4", "năm", "1959", "tại", "quyết", "định", "số", "194", "đs", "của", "tổng", "cục", "đường", "sắt", "ban", "y", "tế", "công", "trường", "tw", "chuyển", "thành", "ty", "y", "tế", "đường", "sắt", "bullet", "n...
lâm được sáp nhập vào thành phố tuy hòa mới được thành lập và chuyển thành phường phú lâm nay là 3 phường phú đông phú lâm phú thạnh <ref name= 03 2005 nđ-cp >< ref> ngày 16 tháng 5 năm 2005 chính phủ ban hành nghị định 62 2005 nđ-cp<ref name= 62 2005 nđ-cp >< ref> theo đó chia xã sơn thành thành hai xã sơn thành đông ...
[ "lâm", "được", "sáp", "nhập", "vào", "thành", "phố", "tuy", "hòa", "mới", "được", "thành", "lập", "và", "chuyển", "thành", "phường", "phú", "lâm", "nay", "là", "3", "phường", "phú", "đông", "phú", "lâm", "phú", "thạnh", "<ref", "name=", "03", "2005", ...
số ngày trong năm bắt đầu với n 0 vào lúc nửa đêm theo giờ quốc tế ut khi ngày 1 tháng 1 bắt đầu tức là số thứ tự ngày trong năm trừ đi 1 số 10 trong n 10 là số ngày gần đúng kể từ sau ngày đông chí đến ngày 1 tháng 1 vấn đề là phương trình này đánh giá quá cao xích vĩ gần điểm phân tháng 9 lên tới +1 5° bản thân việc ...
[ "số", "ngày", "trong", "năm", "bắt", "đầu", "với", "n", "0", "vào", "lúc", "nửa", "đêm", "theo", "giờ", "quốc", "tế", "ut", "khi", "ngày", "1", "tháng", "1", "bắt", "đầu", "tức", "là", "số", "thứ", "tự", "ngày", "trong", "năm", "trừ", "đi", "1", ...
nyctemera plana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "nyctemera", "plana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
uss woolsey dd-437 uss woolsey dd-437 là một tàu khu trục lớp gleaves được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó đã tham gia suốt thế chiến ii sống sót qua cuộc xung đột ngừng hoạt động năm 1947 và bị tháo dỡ năm 1974 nó là chiếc tàu chiến thứ hai của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này và là c...
[ "uss", "woolsey", "dd-437", "uss", "woolsey", "dd-437", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "gleaves", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "đã", "tham", "gia", "suốt", "t...
nữ trong phê bình văn học nhưng tên tuổi của bà lại gắn liền với hai tập truyện ngắn vượt cạn và làm nũng nhờ những trải nghiệm đớn đau của chính bản thân khi mất đứa con đầu lòng cùng với những điều mắt thấy tai nghe về những cảnh đời ngang trái của bạn bè mà bà đã thể hiện được thực trạng cuộc sống cùng những diễn bi...
[ "nữ", "trong", "phê", "bình", "văn", "học", "nhưng", "tên", "tuổi", "của", "bà", "lại", "gắn", "liền", "với", "hai", "tập", "truyện", "ngắn", "vượt", "cạn", "và", "làm", "nũng", "nhờ", "những", "trải", "nghiệm", "đớn", "đau", "của", "chính", "bản", "...
qleiat eltubiyeh là một ngôi làng syria nằm ở al-tamanah nahiyah ở huyện maarrat al-nu man idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs qleiat eltubiyeh có dân số 730 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "qleiat", "eltubiyeh", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "al-tamanah", "nahiyah", "ở", "huyện", "maarrat", "al-nu", "man", "idlib", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "qleiat", "eltubiyeh", "có", "dân", "số", "73...
bay [[boeing 787 dreamliner|boeing 787-9]] sau đó khai thác trên các máy bay thân rộng khác độ rộng ghế lớn hơn ghế main cabin và cung cấp nhiều tiện nghi hơn khách hạng phổ thông đặc biệt được miễn phí hai hành lý ký gửi ưu tiên lên máy bay và dịch vụ ăn uống nâng cao bao gồm rượu miễn phí sản phẩm này đã đưa american...
[ "bay", "[[boeing", "787", "dreamliner|boeing", "787-9]]", "sau", "đó", "khai", "thác", "trên", "các", "máy", "bay", "thân", "rộng", "khác", "độ", "rộng", "ghế", "lớn", "hơn", "ghế", "main", "cabin", "và", "cung", "cấp", "nhiều", "tiện", "nghi", "hơn", "k...
quận vương 平比郡王 == gia quyến == === thê thiếp === ==== đích phúc tấn ==== bullet bác nhĩ tế cát đặc thị 科爾沁博爾濟吉特氏 con gái của đạt nhĩ hán trác khắc đồ ba đôn thai cát 達爾漢卓里克圖巴敦台吉 của khoa nhĩ thấm đích mẫu của bà là ái tân giác la thị cháu ngoại của nỗ nhĩ cáp xích con gái của khắc cần quận vương nhạc thác ==== thứ thi...
[ "quận", "vương", "平比郡王", "==", "gia", "quyến", "==", "===", "thê", "thiếp", "===", "====", "đích", "phúc", "tấn", "====", "bullet", "bác", "nhĩ", "tế", "cát", "đặc", "thị", "科爾沁博爾濟吉特氏", "con", "gái", "của", "đạt", "nhĩ", "hán", "trác", "khắc", "đồ", ...
trachyandra esterhuysenae là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được oberm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "trachyandra", "esterhuysenae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thích", "diệp", "thụ", "loài", "này", "được", "oberm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
xã pine quận columbia pennsylvania xã pine là một xã thuộc quận columbia tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 046 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "pine", "quận", "columbia", "pennsylvania", "xã", "pine", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "columbia", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "046", "người", "==", "xem", "thêm", ...
lưu sup ung là đập taipingwan trong khi ở thượng nguồn là đập unbong cả hai đập này đều sản xuất thủy điện năm 2010 sông áp lục vỡ bờ vì nước lũ gây ngập lụt ở cả hai bên bờ đan đông trung quốc và sinuiju triều tiên khiến hàng chục nghìn người phải di tản du lịch cũng được thúc đẩy ở khu vực này mỗi tháng hàng nghìn du...
[ "lưu", "sup", "ung", "là", "đập", "taipingwan", "trong", "khi", "ở", "thượng", "nguồn", "là", "đập", "unbong", "cả", "hai", "đập", "này", "đều", "sản", "xuất", "thủy", "điện", "năm", "2010", "sông", "áp", "lục", "vỡ", "bờ", "vì", "nước", "lũ", "gây",...
môi kem dưỡng da thuốc sáp kem dưỡng ẩm phấn mắt phấn má hồng và bút kẻ mắt sáp ong cũng là thành phần quan trọng trong sáp vuốt ria và pomade khiến tóc trở nên bóng mượt và sáng bóng sáp ong từ lâu được dùng chế tạo nến rất dễ cháy và chất liệu truyền thống này được quy định dùng chế tạo nến paschal hay nến phục sinh ...
[ "môi", "kem", "dưỡng", "da", "thuốc", "sáp", "kem", "dưỡng", "ẩm", "phấn", "mắt", "phấn", "má", "hồng", "và", "bút", "kẻ", "mắt", "sáp", "ong", "cũng", "là", "thành", "phần", "quan", "trọng", "trong", "sáp", "vuốt", "ria", "và", "pomade", "khiến", "t...
liparis volcanica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r gonzález zamudio mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "liparis", "volcanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "r", "gonzález", "zamudio", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
danh sách tiểu hành tinh 9701–9800
[ "danh", "sách", "tiểu", "hành", "tinh", "9701–9800" ]
ra một khi thời tiết cho phép tuy nhiên vào ngày 29 tháng 12 một máy bay c-47 trang bị càng đáp bằng ván trượt và bộ rocket hỗ trợ cất cánh đã hạ cánh trên băng giải cứu được những người gặp nạn saipan sau đó quay trở về norfolk về đến nơi vào ngày 31 tháng 12 nó lại lên đường vào ngày 28 tháng 1 1949 để hướng xuống ph...
[ "ra", "một", "khi", "thời", "tiết", "cho", "phép", "tuy", "nhiên", "vào", "ngày", "29", "tháng", "12", "một", "máy", "bay", "c-47", "trang", "bị", "càng", "đáp", "bằng", "ván", "trượt", "và", "bộ", "rocket", "hỗ", "trợ", "cất", "cánh", "đã", "hạ", ...
sidusa olivacea là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi sidusa sidusa olivacea được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1901
[ "sidusa", "olivacea", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "sidusa", "sidusa", "olivacea", "được", "frederick", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1901" ]
laciniodes electaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "laciniodes", "electaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dân ở đấy tham gia rất đông nhất là người bana tháng 5 năm 1775 tướng nhà nguyễn là tống phước hiệp mang quân đánh phú yên đóng quân ở vịnh xuân đài ngay sau đó nguyễn quang sáng và lương văn trực quân tây sơn cùng với chúa thủy xá là ma khương tụ quân ở núi ma hiên đồng thời có thủy quân do lưu quốc hùng và trần văn n...
[ "dân", "ở", "đấy", "tham", "gia", "rất", "đông", "nhất", "là", "người", "bana", "tháng", "5", "năm", "1775", "tướng", "nhà", "nguyễn", "là", "tống", "phước", "hiệp", "mang", "quân", "đánh", "phú", "yên", "đóng", "quân", "ở", "vịnh", "xuân", "đài", "n...
euphorbia rossiana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "euphorbia", "rossiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "pax", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]