text
stringlengths
1
7.22k
words
list
salvia lanicalyx là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được epling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "salvia", "lanicalyx", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "epling", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
polypodium subdrynariaceum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "subdrynariaceum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
vella fallax là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được rambur miêu tả năm 1842
[ "vella", "fallax", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "rambur", "miêu", "tả", "năm", "1842" ]
về ngũ xa bằng lòng viết thư nhưng đoán rằng ngũ thượng là người nhân hậu nên sẽ về còn ngũ viên ngang bướng sẽ không về khi thư đến ngũ thượng muốn về nhưng ngũ viên nói đại vương gọi hai anh em ta đến không phải là muốn cho cha chúng ta sống mà là sợ có người trốn thoát sau này sẽ gây mối lo cho nên lấy cha chúng ta ...
[ "về", "ngũ", "xa", "bằng", "lòng", "viết", "thư", "nhưng", "đoán", "rằng", "ngũ", "thượng", "là", "người", "nhân", "hậu", "nên", "sẽ", "về", "còn", "ngũ", "viên", "ngang", "bướng", "sẽ", "không", "về", "khi", "thư", "đến", "ngũ", "thượng", "muốn", "v...
gko vào 23 tháng 8-1944 il-10 đã được sản xuất hàng loạt nó được trang bị vũ khí tương tự như mẫu il-2 mới nhất với 2 pháo 23 mm wya-23 và 2 súng máy ở cánh 1 súng máy bay 12 7 mm cho xạ thủ phía sau và 400 kg tối đa 600 kg bom không giống như il-2 và su-6 lúc đầu nó dự định mang các rocket việc sản xuất il-10 bắt đầu ...
[ "gko", "vào", "23", "tháng", "8-1944", "il-10", "đã", "được", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "nó", "được", "trang", "bị", "vũ", "khí", "tương", "tự", "như", "mẫu", "il-2", "mới", "nhất", "với", "2", "pháo", "23", "mm", "wya-23", "và", "2", "súng", ...
eleocharis setifolia là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được a rich j raynal mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "eleocharis", "setifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "a", "rich", "j", "raynal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
chút hứng thú nào với chạy việt dã nhưng anh vẫn luyện tập nó vì anh tôn trọng huấn luyện viên của mình và muốn làm ông hài lòng terry vẫn quyết tâm tiếp tục chơi bóng rổ mặc dù anh chỉ là dự bị cuối cùng của đội trong mùa giải năm lớp 8 terry chỉ được chơi duy nhất một phút nhưng anh đã dành cả mùa hè để cải thiện trì...
[ "chút", "hứng", "thú", "nào", "với", "chạy", "việt", "dã", "nhưng", "anh", "vẫn", "luyện", "tập", "nó", "vì", "anh", "tôn", "trọng", "huấn", "luyện", "viên", "của", "mình", "và", "muốn", "làm", "ông", "hài", "lòng", "terry", "vẫn", "quyết", "tâm", "t...
ngụy tuyên vũ đế chữ hán 魏宣武帝 có thể là == xem thêm == bullet bắc ngụy tuyên vũ đế thác bạt khuê sau được cải thành đạo vũ đế bullet bắc ngụy tuyên vũ đế nguyên khác == xem thêm == bullet tuyên đế bullet vũ đế bullet tuyên vũ đế bullet ngụy bình đế bullet ngụy nguyên đế bullet ngụy minh đế bullet ngụy an hy vương bulle...
[ "ngụy", "tuyên", "vũ", "đế", "chữ", "hán", "魏宣武帝", "có", "thể", "là", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bắc", "ngụy", "tuyên", "vũ", "đế", "thác", "bạt", "khuê", "sau", "được", "cải", "thành", "đạo", "vũ", "đế", "bullet", "bắc", "ngụy", "tuyên", ...
với vợ của ông là izabela pawłowska trong một biệt thự ở new-pasing ngoại ô munich ông đã biến ngôi nhà của mình thành nơi tụ tập của các họa sĩ người ba lan năm 1891 ông mở trường dạy vẽ của mình quy tụ nhiều họa sĩ đến học gustaw gwozdecki karol kowalski-wierusz henryk szczygliński soter małachowski jaxa và józef gał...
[ "với", "vợ", "của", "ông", "là", "izabela", "pawłowska", "trong", "một", "biệt", "thự", "ở", "new-pasing", "ngoại", "ô", "munich", "ông", "đã", "biến", "ngôi", "nhà", "của", "mình", "thành", "nơi", "tụ", "tập", "của", "các", "họa", "sĩ", "người", "ba",...
buzura ordinans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "buzura", "ordinans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
filipe oliveira cầu thủ bóng đá sinh 1995 filipe oliveira sinh ngày 14 tháng 5 năm 1995 hay filipe là một cầu thủ bóng đá hiện tại thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia đông timor == sự nghiệp quốc tế == filipe có màn ra mắt quốc tế trước đội tuyển bóng đá quốc gia mông cổ ở vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 201...
[ "filipe", "oliveira", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "1995", "filipe", "oliveira", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "1995", "hay", "filipe", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "bó...
indolestes gracilis là loài chuồn chuồn trong họ lestidae loài này được hagen in selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "indolestes", "gracilis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "lestidae", "loài", "này", "được", "hagen", "in", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
tay còn lại được biết thêm là loài bạch tuộc thường không sống quá 3 năm và mù màu không phân biệt được màu sắc == phương pháp dự đoán == bạch tuộc paul được người ta sử dụng vào việc dự đoán kết quả các trận bóng đá với phương pháp như sau người ta cho hai hộp thức ăn có gắn quốc kỳ của hai quốc gia quốc kỳ các đội tu...
[ "tay", "còn", "lại", "được", "biết", "thêm", "là", "loài", "bạch", "tuộc", "thường", "không", "sống", "quá", "3", "năm", "và", "mù", "màu", "không", "phân", "biệt", "được", "màu", "sắc", "==", "phương", "pháp", "dự", "đoán", "==", "bạch", "tuộc", "pa...
đại biểu quốc hội thì quốc hội biểu quyết lại việc bầu chức danh này trong số những người được số phiếu hợp lệ tán thành ngang nhau trong số những người được đưa ra biểu quyết lại người được số phiếu tán thành nhiều hơn là người trúng cử nếu biểu quyết lại mà nhiều người vẫn được số phiếu tán thành ngang nhau thì người...
[ "đại", "biểu", "quốc", "hội", "thì", "quốc", "hội", "biểu", "quyết", "lại", "việc", "bầu", "chức", "danh", "này", "trong", "số", "những", "người", "được", "số", "phiếu", "hợp", "lệ", "tán", "thành", "ngang", "nhau", "trong", "số", "những", "người", "đư...
đời vào tháng 12 năm 1988 nhóm vẫn tiếp tục thu âm với 4 thành viên album thứ hai của họ được phát hành vào tháng 10 năm 1990 lại được mang tên là traveling wilburys vol 3 theo lynne đó là ý tưởng của harrison anh ấy bảo hãy để cho mấy gã khờ trở nên rối loạn một chút album đạt vị trí số 14 tại anh giành được chứng chỉ...
[ "đời", "vào", "tháng", "12", "năm", "1988", "nhóm", "vẫn", "tiếp", "tục", "thu", "âm", "với", "4", "thành", "viên", "album", "thứ", "hai", "của", "họ", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "10", "năm", "1990", "lại", "được", "mang", "tên", "là", ...
macrotomoxia là một chi bọ cánh cứng trong họ mordellidae chi này được miêu tả khoa học năm 1922 bởi pic == các loài == chi này gồm các loài bullet macrotomoxia castanea bullet macrotomoxia gardneri
[ "macrotomoxia", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922", "bởi", "pic", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "macrotomoxia...
sử dụng lịch sử tìm kiếm trên web của tất cả người dùng để đưa ra kết quả tìm kiếm phù hợp vào ngày 8 tháng 6 năm 2010 google sử dụng hệ thống xếp hạng website mới có tên google caffeine cho phép người dùng tìm thấy kết quả tin tức bài đăng trên diễn đàn và nội dung khác nhanh hơn nhiều so với trước đây google instant ...
[ "sử", "dụng", "lịch", "sử", "tìm", "kiếm", "trên", "web", "của", "tất", "cả", "người", "dùng", "để", "đưa", "ra", "kết", "quả", "tìm", "kiếm", "phù", "hợp", "vào", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "2010", "google", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "xế...
cửa hội là tên cửa sông lam đổ ra biển đông là ranh giới tự nhiên của 2 tỉnh nghệ an và hà tĩnh địa danh cửa hội là tên gọi chung của các phường nghi hải nghi hòa và xã nghi xuân nằm ở cực nam của thị xã cửa lò 2 phường nghi hải và nghi hòa trực thuộc thị xã cửa lò tách ra từ huyện nghi lộc năm 1994 xã còn lại thuộc hu...
[ "cửa", "hội", "là", "tên", "cửa", "sông", "lam", "đổ", "ra", "biển", "đông", "là", "ranh", "giới", "tự", "nhiên", "của", "2", "tỉnh", "nghệ", "an", "và", "hà", "tĩnh", "địa", "danh", "cửa", "hội", "là", "tên", "gọi", "chung", "của", "các", "phường"...
lập trình được để thực hiện việc ngắt từ các ứng dụng và ngắt liên nhân cho đa xử lý đối xứng hệ điều hành sử dụng cơ chế này để thực hiện đa luồng và đa tác vụ việc điều khiển ngắt được thực hiện qua cấu trúc dữ liệu và các thanh ghi trong bộ vi xử lý vi lệnh mov dùng để sao tải từ bộ nhớ đến thanh ghi điều khiển ngắt...
[ "lập", "trình", "được", "để", "thực", "hiện", "việc", "ngắt", "từ", "các", "ứng", "dụng", "và", "ngắt", "liên", "nhân", "cho", "đa", "xử", "lý", "đối", "xứng", "hệ", "điều", "hành", "sử", "dụng", "cơ", "chế", "này", "để", "thực", "hiện", "đa", "luồ...
rhabdalestes tangensis là một loài cá thuộc họ alestiidae nó là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông == tham khảo == bullet hanssens m snoeks j 2005 rhabdalestes tangensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "rhabdalestes", "tangensis", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "alestiidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "các", "con", "sông", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet...
epidendrum sigsigense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "epidendrum", "sigsigense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hágsater", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
namophila urotepala là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được u müll -doblies d müll -doblies mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 chúng là loài duy nhất trong chi namophila
[ "namophila", "urotepala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "u", "müll", "-doblies", "d", "müll", "-doblies", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997", "chúng", "là", "l...
plagiochila britannica là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được paton mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "plagiochila", "britannica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "paton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
freylinia decurrens là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được levyns ex van jaarsv mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "freylinia", "decurrens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "levyns", "ex", "van", "jaarsv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
microcharops bimaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "microcharops", "bimaculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bao gồm các phương pháp để ngăn nước rỉ rác leachate ngấm vào nước ngầm bằng cách tạo một lớp đất sét hoặc vật liệu nhựa lót dưới đáy chất thải được đầm chặt thành từng lớp để tăng mật độ và sự ổn định của nó tránh gây sụp lún và che chắn không để thu hút sâu bọ chuột đồng thời bãi chôn lấp hợp vệ sinh cũng cần có hệ t...
[ "bao", "gồm", "các", "phương", "pháp", "để", "ngăn", "nước", "rỉ", "rác", "leachate", "ngấm", "vào", "nước", "ngầm", "bằng", "cách", "tạo", "một", "lớp", "đất", "sét", "hoặc", "vật", "liệu", "nhựa", "lót", "dưới", "đáy", "chất", "thải", "được", "đầm", ...
qutw == thành tích == bullet giải thưởng hồ chí minh về khoa học công nghệ cho đề tài chống nhiễu của máy bay mỹ bullet anh hùng lực lượng vũ trang năm 2010 bullet huân chương sao vàng 2013 == quân hàm phòng không không quân == theo luật sĩ quan quân đội nhân dân việt nam năm 2014 quy định chức vụ phòng không không quâ...
[ "qutw", "==", "thành", "tích", "==", "bullet", "giải", "thưởng", "hồ", "chí", "minh", "về", "khoa", "học", "công", "nghệ", "cho", "đề", "tài", "chống", "nhiễu", "của", "máy", "bay", "mỹ", "bullet", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "năm", ...
thứ ba đơn độc mà thường kết hợp thêm ampicillin và hoặc gentamycin sau khi có kết quả kháng sinh đồ thì điều trị theo kháng sinh đồ điều trị thường kéo dài từ 10 ngày đến 3 tuần tùy theo loại vi khuẩn bullet 2 điều trị nâng đỡ hay còn gọi điều trị hỗ trợ cũng đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong thành công của điều tr...
[ "thứ", "ba", "đơn", "độc", "mà", "thường", "kết", "hợp", "thêm", "ampicillin", "và", "hoặc", "gentamycin", "sau", "khi", "có", "kết", "quả", "kháng", "sinh", "đồ", "thì", "điều", "trị", "theo", "kháng", "sinh", "đồ", "điều", "trị", "thường", "kéo", "dà...
sphingonaepiopsis kuldjaensis tên tiếng anh kuldja hawkmoth là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở miền đông kazakhstan miền tây tân cương province in trung quốc miền đông uzbekistan tajikistan kyrgyzstan và miền đông afghanistan sải cánh dài 30–34 mm ấu trùng ăn các loài flower buds và young leaves của...
[ "sphingonaepiopsis", "kuldjaensis", "tên", "tiếng", "anh", "kuldja", "hawkmoth", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "miền", "đông", "kazakhstan", "miền", "tây", "tân", "cương", "province", "in", "trung", ...
vũ lăng chiêu vương tiêu diệp bullet lương triều vĩnh dương chiêu vương tiêu phu truy tặng bullet tuỳ triều vệ chiêu vương dương sảng bullet ngũ đại thập quốc yên chiêu vương sau được truy tôn là thái đế bullet minh triều tần chiêu vương bullet minh triều túc chiêu vương bullet minh triều sở chiêu vương chu trinh bulle...
[ "vũ", "lăng", "chiêu", "vương", "tiêu", "diệp", "bullet", "lương", "triều", "vĩnh", "dương", "chiêu", "vương", "tiêu", "phu", "truy", "tặng", "bullet", "tuỳ", "triều", "vệ", "chiêu", "vương", "dương", "sảng", "bullet", "ngũ", "đại", "thập", "quốc", "yên", ...
ngôn ngữ quá trình phân tách tiếng việt với tiếng mường diễn ra từ tk 7-8 và kết thúc ở tk 12 thời nhà lý sự phân tách người kinh khỏi khối việt-mường được xác định là do ảnh hưởng của quá trình hán hóa cả về ngôn ngữ và di truyền xảy ra trong thời kỳ bắc thuộc nó cho thấy nghiên cứu sinh học phân tử ở người kinh dễ bị...
[ "ngôn", "ngữ", "quá", "trình", "phân", "tách", "tiếng", "việt", "với", "tiếng", "mường", "diễn", "ra", "từ", "tk", "7-8", "và", "kết", "thúc", "ở", "tk", "12", "thời", "nhà", "lý", "sự", "phân", "tách", "người", "kinh", "khỏi", "khối", "việt-mường", ...
sankt sebastian là một đô thị ở huyện mayen-koblenz bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị sankt sebastian có diện tích 2 88 km²
[ "sankt", "sebastian", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "mayen-koblenz", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "sankt", "sebastian", "có", "diện", "tích", "2", "88", "km²" ]
martin pearlman chỉ huy boston baroque bullet bruch scottish fantasy op 46 violin concerto no 1 in g minor op 26 bullet joshua bell the academy of st martin in the fields bullet glass three pieces in the shape of a square bullet craig morris bullet album đơn ca giọng hát cổ điển xuất sắc nhất bullet songs of orpheus mo...
[ "martin", "pearlman", "chỉ", "huy", "boston", "baroque", "bullet", "bruch", "scottish", "fantasy", "op", "46", "violin", "concerto", "no", "1", "in", "g", "minor", "op", "26", "bullet", "joshua", "bell", "the", "academy", "of", "st", "martin", "in", "the",...
collonge-en-charollais là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số 117 <br>dân số năm 2006 ước khoảng 120 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "collonge-en-charollais", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "saône-et-loire", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "nước", "pháp", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "...
eugenia versicolor là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "eugenia", "versicolor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
iseropus barqueroi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "iseropus", "barqueroi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
coussarea penetantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "coussarea", "penetantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
draba linearifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l l lou t y cheo mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "draba", "linearifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "l", "l", "lou", "t", "y", "cheo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
và cái đêm hôm ấy đêm gì cùng lời khai của bị can đồng thời nhận xét loạt tác phẩm nhằm nhấn mạnh đến mối liên hệ giữa văn học và tác phẩm ký in trên báo trong quá trình phát triển === chính khách === chính khách hữu thọ gợi nhắc bút ký cái đêm hôm ấy đêm gì của phùng gia lộc và người đàn bà quỳ của lê văn ba cùng với ...
[ "và", "cái", "đêm", "hôm", "ấy", "đêm", "gì", "cùng", "lời", "khai", "của", "bị", "can", "đồng", "thời", "nhận", "xét", "loạt", "tác", "phẩm", "nhằm", "nhấn", "mạnh", "đến", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "văn", "học", "và", "tác", "phẩm", "ký", "in"...
quận carroll new hampshire quận caroll tiếng anh carroll county là một quận nằm trong tiểu bang new hampshire hoa kỳ đến năm 2000 dân số quận là 43 666 người quận lỵ quận này là ossipee quận carroll được thành lập năm 1840 và tổ chức tại ossipee từ các thị trấn tách ra khỏi quận strafford quận được đặt tên để vinh danh...
[ "quận", "carroll", "new", "hampshire", "quận", "caroll", "tiếng", "anh", "carroll", "county", "là", "một", "quận", "nằm", "trong", "tiểu", "bang", "new", "hampshire", "hoa", "kỳ", "đến", "năm", "2000", "dân", "số", "quận", "là", "43", "666", "người", "qu...
perdita exigua là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1964
[ "perdita", "exigua", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1964" ]
hyptis leucocephala là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mart ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "hyptis", "leucocephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "mart", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
hyposmocoma rusius là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae đây là loài đặc hữu molokai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "hyposmocoma", "rusius", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "molokai", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "insects", "of", "hawaii", "volume", "9", "microlepidoptera" ]
stalagtia monospina là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi stalagtia stalagtia monospina được miêu tả năm 1933 bởi absolon kratochvíl
[ "stalagtia", "monospina", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dysderidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "stalagtia", "stalagtia", "monospina", "được", "miêu", "tả", "năm", "1933", "bởi", "absolon", "kratochvíl" ]
150 năm 150 là một năm trong lịch julius
[ "150", "năm", "150", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
đã tạo ra trên 300 extension liên quan tới các cơ sở dữ liệu tạo ra các biểu đồ tag các bảng ngắn viết các bảng biểu tạo ra thư viện ảnh và slideshow tạo ra các bản vẽ viết blog vẽ đồ thị giao tiếp với nhiều bản xác minh theo dõi các dự án lập trình cực hạn === platform ứng dụng twiki === twiki là một cấu trúc wiki cun...
[ "đã", "tạo", "ra", "trên", "300", "extension", "liên", "quan", "tới", "các", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "tạo", "ra", "các", "biểu", "đồ", "tag", "các", "bảng", "ngắn", "viết", "các", "bảng", "biểu", "tạo", "ra", "thư", "viện", "ảnh", "và", "slideshow"...
ectopatria euglypta là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở nam úc và tây úc == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory
[ "ectopatria", "euglypta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "úc", "và", "tây", "úc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "australian", "faunal", "directory" ]
sang đoạn ồn ào hơn dave grohl nhớ lại rằng cách xử lý này tới từ quá trình bốn tháng thu âm album khi ban nhạc có thêm nhiều kinh nghiệm trong việc sử dụng các đoạn chuyển hợp âm trong quá trình thu jam tạp chí guitar world viết âm thanh guitar của cobain trong nevermind đã định hình nhạc rock thập niên 90 trong album...
[ "sang", "đoạn", "ồn", "ào", "hơn", "dave", "grohl", "nhớ", "lại", "rằng", "cách", "xử", "lý", "này", "tới", "từ", "quá", "trình", "bốn", "tháng", "thu", "âm", "album", "khi", "ban", "nhạc", "có", "thêm", "nhiều", "kinh", "nghiệm", "trong", "việc", "s...
hang đá mạch tích sơn hang đá mạch tích sơn tiếng trung giản thể 麦积山 石窟 phồn thể 麦积山 石窟 bính âm màijīshān shiku là quần thể hang động được đục vào đá những tượng phật và những bức họa vô giá về phật giáo trung hoa hang này nằm trong núi cách thiên thủy cam túc miền tây bắc trung quốc 45 km về phía tây nam cao hơn 150 m...
[ "hang", "đá", "mạch", "tích", "sơn", "hang", "đá", "mạch", "tích", "sơn", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "麦积山", "石窟", "phồn", "thể", "麦积山", "石窟", "bính", "âm", "màijīshān", "shiku", "là", "quần", "thể", "hang", "động", "được", "đục", "vào", "đá", "...
mustafa sejmenović sinh ngày 3 tháng 1 năm 1986 là một hậu vệ bóng đá bosna và hercegovina thi đấu cho neuchatel xamax tại swiss challenge league
[ "mustafa", "sejmenović", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "1986", "là", "một", "hậu", "vệ", "bóng", "đá", "bosna", "và", "hercegovina", "thi", "đấu", "cho", "neuchatel", "xamax", "tại", "swiss", "challenge", "league" ]
tỉnh đơn vị hành chính cũ của pháp tỉnh tiếng pháp province là một cách phân chia địa thổ hành chính tại pháp cho đến ngày 4 tháng 3 năm 1790 cách phân chia theo tỉnh ở pháp đã có từ rất lâu từ thời vùng đất của pháp còn được gọi là gaulle khi đó đế chế la mã phân chia vùng đất họ cai trị với từ provincia đó cũng là ng...
[ "tỉnh", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cũ", "của", "pháp", "tỉnh", "tiếng", "pháp", "province", "là", "một", "cách", "phân", "chia", "địa", "thổ", "hành", "chính", "tại", "pháp", "cho", "đến", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "1790", "cách", "phân", ...
malpighia substrigosa là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được f k mey mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "malpighia", "substrigosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "f", "k", "mey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
molophilus monacanthus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "molophilus", "monacanthus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
vai nhân viên quan sát cctv của tòa án tập 3 bullet yook jin-soo vai kim man-ho tập 3 bullet jung young-do vai phóng viên tập 3 bullet jin-soo vai kim man ho một người làm đồ nội thất tập 3 bullet myung suk-geun vai jung in seok thẩm phán tạm thời thay thế kim ga on tại chương trình tòa án trực tiếp tập 3-4 bullet park...
[ "vai", "nhân", "viên", "quan", "sát", "cctv", "của", "tòa", "án", "tập", "3", "bullet", "yook", "jin-soo", "vai", "kim", "man-ho", "tập", "3", "bullet", "jung", "young-do", "vai", "phóng", "viên", "tập", "3", "bullet", "jin-soo", "vai", "kim", "man", "...
không thể nào tìm được dấu vết của điêu thuyền đến ngay cả tác giả cũng không thể tìm được một người phụ nữ xinh đẹp có tâm hồn giản đơn dễ dàng mắc lừa cha nuôi lại vừa có nhiều mưu kế dù dùng liên hoàn kế sau khi chỉ có thể tạo ra một hình tượng hoàn mỹ rồi lại đau khổ bỏ dở sang một bên hình tượng điêu thuyền ngày n...
[ "không", "thể", "nào", "tìm", "được", "dấu", "vết", "của", "điêu", "thuyền", "đến", "ngay", "cả", "tác", "giả", "cũng", "không", "thể", "tìm", "được", "một", "người", "phụ", "nữ", "xinh", "đẹp", "có", "tâm", "hồn", "giản", "đơn", "dễ", "dàng", "mắc",...
[[walerian kalinka]] == xem thêm == bullet [[austrian poland]] == liên kết ngoài == [[thể loại khủng hoảng 1846]] [[thể loại lịch sử ba lan 1795–1918 ]] [[thể loại lịch sử kraków]] [[thể loại xung đột năm 1846]]
[ "[[walerian", "kalinka]]", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "[[austrian", "poland]]", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "[[thể", "loại", "khủng", "hoảng", "1846]]", "[[thể", "loại", "lịch", "sử", "ba", "lan", "1795–1918", "]]", "[[thể", "loại", "lịch",...
thích khách tên họ hạ dẫn gã vào phòng giam lại thấy người bị nhốt là tiểu quận chúa mộc kiếm bình vi tiểu bảo muốn cứu nàng bèn mớm lời cho nàng đổ tội sai khiến ám sát bình tây vương cho hạ quốc tướng nói với gã giao nữ thích khách cho mình đưa nàng về phòng gã mới biết mộc kiếm bình từ đảo thần long mang thuốc tới c...
[ "thích", "khách", "tên", "họ", "hạ", "dẫn", "gã", "vào", "phòng", "giam", "lại", "thấy", "người", "bị", "nhốt", "là", "tiểu", "quận", "chúa", "mộc", "kiếm", "bình", "vi", "tiểu", "bảo", "muốn", "cứu", "nàng", "bèn", "mớm", "lời", "cho", "nàng", "đổ",...
rubellatoma rubella là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối
[ "rubellatoma", "rubella", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
khí ẩm kết nhiệt gồm hai điện trở nhiệt thermistor được treo bằng những sợi dây mỏng nhằm tránh thất thoát nhiệt qua sự truyền nhiệt tiếp xúc dẫn nhiệt với vỏ hộp thiết bị một trong hai điện trở nhiệt tiếp xúc với không khí bên ngoài qua một lỗ thông nhỏ điện trở nhiệt còn lại được đặt trong buồng kín tránh tiếp xúc vớ...
[ "khí", "ẩm", "kết", "nhiệt", "gồm", "hai", "điện", "trở", "nhiệt", "thermistor", "được", "treo", "bằng", "những", "sợi", "dây", "mỏng", "nhằm", "tránh", "thất", "thoát", "nhiệt", "qua", "sự", "truyền", "nhiệt", "tiếp", "xúc", "dẫn", "nhiệt", "với", "vỏ",...
mayer minnesota mayer là một thành phố thuộc quận carver tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1749 người == dân số == bullet dân số năm 2000 554 người bullet dân số năm 2010 1749 người == tham khảo == bullet american finder
[ "mayer", "minnesota", "mayer", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "carver", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "1749", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", ...
máy bay và các môi trường khác bullet các học viên học cách thiết lập các vị trí bắn tỉa xung quanh tòa nhà có con tin họ cũng học cách thiết lập các trung tâm điều phối tác chiến tactical operations center và liên lạc theo cách có tổ chức dù delta có các trung đội bắn tía mọi thành viên đều được đào tạo bắn tỉa bullet...
[ "máy", "bay", "và", "các", "môi", "trường", "khác", "bullet", "các", "học", "viên", "học", "cách", "thiết", "lập", "các", "vị", "trí", "bắn", "tỉa", "xung", "quanh", "tòa", "nhà", "có", "con", "tin", "họ", "cũng", "học", "cách", "thiết", "lập", "các"...
nguyễn tiến bình hà nội nguyễn tiến bình là trung tướng quân đội nhân dân việt nam giáo sư tiến sĩ thầy thuốc nhân dân việt nam ông từng là giám đốc học viện quân y việt nam ông cũng là nhà văn có nhiều tác phẩm được xuất bản đoạt giải thưởng ngoài ra ông còn là một họa sĩ với nhiều tác phẩm triển lãm được công chúng b...
[ "nguyễn", "tiến", "bình", "hà", "nội", "nguyễn", "tiến", "bình", "là", "trung", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "thầy", "thuốc", "nhân", "dân", "việt", "nam", "ông", "từng", "là", "giám", "đốc", "học", ...
malthinus scriptoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1971
[ "malthinus", "scriptoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
danh sách các trận chung kết efl cup dưới đây là danh sách các trận chung kết của cúp efl giải đấu thường được gọi là league cup được tổ chức lần đầu tiên vào năm 1960 chỉ dành cho các đội đang chơi tại giải ngoại hạng anh hạng nhất championship hạng ba league one và hạng tư league two tên gọi hiện nay là carabao cup n...
[ "danh", "sách", "các", "trận", "chung", "kết", "efl", "cup", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "trận", "chung", "kết", "của", "cúp", "efl", "giải", "đấu", "thường", "được", "gọi", "là", "league", "cup", "được", "tổ", "chức", "lần", "đầu", "...
xây dựng phải tuân thủ theo quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng trường hợp áp dụng tiêu chuẩn xây dựng của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng giấy phép xây dựng là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới sửa ch...
[ "xây", "dựng", "phải", "tuân", "thủ", "theo", "quy", "chuẩn", "xây", "dựng", "và", "tiêu", "chuẩn", "xây", "dựng", "trường", "hợp", "áp", "dụng", "tiêu", "chuẩn", "xây", "dựng", "của", "nước", "ngoài", "thì", "phải", "được", "sự", "chấp", "thuận", "của...
hypomartyria là một chi bướm đêm nguyên thủy nhỏ màu kim loại thuộc bộ lepidoptera trong họ micropterigidae == các loài == bullet hypomartyria micropteroides
[ "hypomartyria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "nguyên", "thủy", "nhỏ", "màu", "kim", "loại", "thuộc", "bộ", "lepidoptera", "trong", "họ", "micropterigidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "hypomartyria", "micropteroides" ]
đường nối cảng ninh phúc hay quốc lộ 35 là tuyến đường quan trọng nằm trong danh sách các tuyến đường quốc lộ việt nam theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 đường nối cảng ninh phúc là tuyến quốc lộ ngắn nhất ở việt nam với tổng chiều dài 6 km tuyến quốc lộ 35 hay đư...
[ "đường", "nối", "cảng", "ninh", "phúc", "hay", "quốc", "lộ", "35", "là", "tuyến", "đường", "quan", "trọng", "nằm", "trong", "danh", "sách", "các", "tuyến", "đường", "quốc", "lộ", "việt", "nam", "theo", "quy", "hoạch", "phát", "triển", "giao", "thông", ...
trichoplusia significans là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichoplusia", "significans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kết hợp với far-25 và jar-25 === kỹ thuật === tu-204 là một phần của một thế hệ máy bay nga mới gồm các phát triển gần đây khác như chiếc ilyushin il-96 tu-204 mang nhiều cải tiến kỹ thuật như bullet fly-by-wire bullet buồng lái kính có cả trong các biến thể nga và phương tây bullet cánh siêu tới hạn tân tiến được tran...
[ "kết", "hợp", "với", "far-25", "và", "jar-25", "===", "kỹ", "thuật", "===", "tu-204", "là", "một", "phần", "của", "một", "thế", "hệ", "máy", "bay", "nga", "mới", "gồm", "các", "phát", "triển", "gần", "đây", "khác", "như", "chiếc", "ilyushin", "il-96", ...
psychotria halophiloides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "psychotria", "halophiloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "wernham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
ga gangmae là ga đường sắt trên tuyến gyeongui nó đóng cửa vào tháng 7 năm 2009 và sẽ mở cửa lại vào tháng 12 năm 2014
[ "ga", "gangmae", "là", "ga", "đường", "sắt", "trên", "tuyến", "gyeongui", "nó", "đóng", "cửa", "vào", "tháng", "7", "năm", "2009", "và", "sẽ", "mở", "cửa", "lại", "vào", "tháng", "12", "năm", "2014" ]
catocala orion là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "catocala", "orion", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
stephanolasca alfierii là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1925
[ "stephanolasca", "alfierii", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "ascalaphidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1925" ]
cất giữ các bộ phận này trong những chiếc lọ và để trong kho chứa đồ nghề của gia đình giải thích rằng y cảm thấy tò mò muốn biết chúng được lắp ráp với nhau như thế nào một lần jeffrey cưa xác một con chó đã bị cán chết rồi sau đó đóng đinh thân nó lên cây còn đầu thì cắm trên một cái gậy cạnh cây thánh giá gỗ trong k...
[ "cất", "giữ", "các", "bộ", "phận", "này", "trong", "những", "chiếc", "lọ", "và", "để", "trong", "kho", "chứa", "đồ", "nghề", "của", "gia", "đình", "giải", "thích", "rằng", "y", "cảm", "thấy", "tò", "mò", "muốn", "biết", "chúng", "được", "lắp", "ráp",...
9 đội bóng dẫn đầu 9 bảng và đội nhì bảng có thành tích tốt nhất được vào thẳng vòng chung kết còn 8 đội nhì bảng còn lại chia thành 4 cặp thi đấu loại trực tiếp sân nhà sân khách để giành 4 suất còn lại thành tích tốt nhất không tính trên kết quả thi đấu với đội thứ 6 vì 3 bảng đấu cuối cùng chỉ có 5 đội mỗi bảng === ...
[ "9", "đội", "bóng", "dẫn", "đầu", "9", "bảng", "và", "đội", "nhì", "bảng", "có", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "được", "vào", "thẳng", "vòng", "chung", "kết", "còn", "8", "đội", "nhì", "bảng", "còn", "lại", "chia", "thành", "4", "cặp", "thi", "đấ...
mimosa schrankioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "schrankioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
woodwardia latiloba là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được ching p s chiu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "woodwardia", "latiloba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "ching", "p", "s", "chiu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
tiến ra các rạp của hoa kỳ và ngay lập tức leo lên đứng vị trí số 2 top phim ăn khách nhất trong tuần công chiếu đầu tiên i stepped into the martial arts movie market when i was only 16 i think i have proved my ability in this field and it won t make sense for me to continue for another five or 10 years huo yuanjia is ...
[ "tiến", "ra", "các", "rạp", "của", "hoa", "kỳ", "và", "ngay", "lập", "tức", "leo", "lên", "đứng", "vị", "trí", "số", "2", "top", "phim", "ăn", "khách", "nhất", "trong", "tuần", "công", "chiếu", "đầu", "tiên", "i", "stepped", "into", "the", "martial",...
trưng có trước khi tồn tại tổ tiên chung gần nhất của nhóm hơn nhưng điều này không nhất thiết phải đúng ở mọi điểm các mẫu hóa thạch cũng mơ hồ và trạng thái hiện tại của bộ gen không cho phép có được phân tích so sánh đầy đủ ít nhất thì sự kết hợp của mọi cách tiếp cận này với lưu ý tới hoạt động kiến tạo mảng là cần...
[ "trưng", "có", "trước", "khi", "tồn", "tại", "tổ", "tiên", "chung", "gần", "nhất", "của", "nhóm", "hơn", "nhưng", "điều", "này", "không", "nhất", "thiết", "phải", "đúng", "ở", "mọi", "điểm", "các", "mẫu", "hóa", "thạch", "cũng", "mơ", "hồ", "và", "tr...
orthomniopsis dilatata là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được wilson ex mitt nog mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "orthomniopsis", "dilatata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "mniaceae", "loài", "này", "được", "wilson", "ex", "mitt", "nog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
được quy vào tội <nowiki> bạo hành trẻ em nowiki> và xử lí nghiêm theo quy định điều này được quy định ở điều 37 hiến pháp năm 2013 nghiêm cấm xâm hại hành hạ ngược đãi bỏ mặc lạm dụng bóc lột sức lao động và những hành vi khác vi phạm quyền trẻ em nhưng trên thực tế tình trạng xâm hại ngược đãi trẻ em vẫn liên tiếp di...
[ "được", "quy", "vào", "tội", "<nowiki>", "bạo", "hành", "trẻ", "em", "nowiki>", "và", "xử", "lí", "nghiêm", "theo", "quy", "định", "điều", "này", "được", "quy", "định", "ở", "điều", "37", "hiến", "pháp", "năm", "2013", "nghiêm", "cấm", "xâm", "hại", ...
estheria notopleuralis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "estheria", "notopleuralis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
cả những nơi nghỉ mát cùng những thứ khác ngoài ra họ còn có tiền để ở ngoại quốc chẳn hạn như để giúp đỡ các đảng đàn em ở phương tây và ở thế giới thứ ba và cho những mật vụ gián điệp cùng 160 hãng có đăng ký riêng những số tiền tịch thu được sau ngày trở cờ cũng đến khoảng 1 16 tỷ euro ngoài ra còn có một lời phán c...
[ "cả", "những", "nơi", "nghỉ", "mát", "cùng", "những", "thứ", "khác", "ngoài", "ra", "họ", "còn", "có", "tiền", "để", "ở", "ngoại", "quốc", "chẳn", "hạn", "như", "để", "giúp", "đỡ", "các", "đảng", "đàn", "em", "ở", "phương", "tây", "và", "ở", "thế",...
megwin được biết đến nhiều hơn với bí danh megwin là một youtuber và diễn viên hài người nhật megwin là một trong những blogger youtube giàu nhất trên youtube nhật bản có 969 962 lượt đăng ký theo dõi kênh tính đến ngày 14 tháng 6 năm 2019 sekine bắt đầu làm hài kịch trực tiếp trước khi chuyển sang youtube vào năm 2005...
[ "megwin", "được", "biết", "đến", "nhiều", "hơn", "với", "bí", "danh", "megwin", "là", "một", "youtuber", "và", "diễn", "viên", "hài", "người", "nhật", "megwin", "là", "một", "trong", "những", "blogger", "youtube", "giàu", "nhất", "trên", "youtube", "nhật",...
bastardia cubensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được gand mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "bastardia", "cubensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "gand", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
chamaeranthemum tonduzii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "chamaeranthemum", "tonduzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
william mcmaster murdoch william mcmaster will murdoch rnr ngày 28 tháng 2 năm 1873 − 15 tháng 4 năm 1912 là một thủy thủ người scotland từng là thuyền phó trên rms titanic nơi ông đang làm việc cho white star lines ông là sĩ quan phụ trách trên đài chỉ huy thuyền trưởng trong đêm con tàu titanic đã va chạm với một tản...
[ "william", "mcmaster", "murdoch", "william", "mcmaster", "will", "murdoch", "rnr", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1873", "−", "15", "tháng", "4", "năm", "1912", "là", "một", "thủy", "thủ", "người", "scotland", "từng", "là", "thuyền", "phó", "trên", ...
desmatodon ucrainicus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được lazarenko mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "desmatodon", "ucrainicus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "lazarenko", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
oedothorax esyunini là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oedothorax oedothorax esyunini được miêu tả năm 2003 bởi zhang zhang yu
[ "oedothorax", "esyunini", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oedothorax", "oedothorax", "esyunini", "được", "miêu", "tả", "năm", "2003", "bởi", "zhang", "zhang", "yu" ]
matmo di chuyển sang khu vực ấn độ dương vào ngày 2 tháng 11 và đã mạnh lên thành bão bulbul == mùa bão và tên bão == trong lưu vực này một cơn bão nhiệt đới được gán một cái tên khi nó được đánh giá là đã đạt đến cường độ bão lốc với sức gió 65 km h 40 mph tên được chọn bởi các thành viên của hội đồng escap wmo về bão...
[ "matmo", "di", "chuyển", "sang", "khu", "vực", "ấn", "độ", "dương", "vào", "ngày", "2", "tháng", "11", "và", "đã", "mạnh", "lên", "thành", "bão", "bulbul", "==", "mùa", "bão", "và", "tên", "bão", "==", "trong", "lưu", "vực", "này", "một", "cơn", "b...
archytas caroniensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "archytas", "caroniensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
cho tất cả cấp bậc dù loại mũ dã chiến của quân đội việt nam cộng hòa may bằng vải bông màu xanh ôliu có hình dạng hao hao mũ quân dụng thủy quân lục chiến mỹ đôi khi cũng được nhìn thấy ngoài ra một loạt mũ màu xanh ôliu hoặc đi rừng ngụy trang và mũ bóng chày cũng được tìm thấy trong ank từ mỹ việt nam cộng hòa và th...
[ "cho", "tất", "cả", "cấp", "bậc", "dù", "loại", "mũ", "dã", "chiến", "của", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "may", "bằng", "vải", "bông", "màu", "xanh", "ôliu", "có", "hình", "dạng", "hao", "hao", "mũ", "quân", "dụng", "thủy", "quân", ...
sporobolus centrifugus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "sporobolus", "centrifugus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "trin", "nees", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
năm 1805 lewis và clark đã ghi chép về núi adams đến giữa thế kỷ 19 4 ngọn núi lửa này đã được đưa vào bản đồ xuất bản đỉnh glacier nằm ở địa phận của quận snohomish 112 km về phía đông bắc của seattle washington
[ "năm", "1805", "lewis", "và", "clark", "đã", "ghi", "chép", "về", "núi", "adams", "đến", "giữa", "thế", "kỷ", "19", "4", "ngọn", "núi", "lửa", "này", "đã", "được", "đưa", "vào", "bản", "đồ", "xuất", "bản", "đỉnh", "glacier", "nằm", "ở", "địa", "phậ...
cự nhân giáp bullet luyện ngục giáp bullet hỏa vương giáp bullet lôi vương giáp bullet áo giáp bay vút bullet áo giáp sao mai bullet tiên giáp bullet thủy vương giáp bullet chiến giáp nakagami bullet phong thần giáp == quan hệ với jellal == tuy không công khai mối quan hệ chính thức nhưng ai cũng biết erza và jellal có...
[ "cự", "nhân", "giáp", "bullet", "luyện", "ngục", "giáp", "bullet", "hỏa", "vương", "giáp", "bullet", "lôi", "vương", "giáp", "bullet", "áo", "giáp", "bay", "vút", "bullet", "áo", "giáp", "sao", "mai", "bullet", "tiên", "giáp", "bullet", "thủy", "vương", ...
taeniophyllum aurantiacum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "taeniophyllum", "aurantiacum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
antona obscura là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "antona", "obscura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
tỏ sự cảm kích với sự quan tâm của chính quyền ông cũng khẳng định tiếp nối công việc của các vị tiền nhiệm đảm bảo hoạt động nằm trong khuôn khổ pháp luật và mong công giáo góp phần vào quá trình phát triển của hà nội ngoài ra tổng giám mục thiên cũng cho biết ông cảm thấy vinh dự vì đã trở thành công dân thủ đô tổng ...
[ "tỏ", "sự", "cảm", "kích", "với", "sự", "quan", "tâm", "của", "chính", "quyền", "ông", "cũng", "khẳng", "định", "tiếp", "nối", "công", "việc", "của", "các", "vị", "tiền", "nhiệm", "đảm", "bảo", "hoạt", "động", "nằm", "trong", "khuôn", "khổ", "pháp", ...
giải đấu đó cũng là bàn thắng thứ 41 của anh ấy trong mùa giải cân bằng thành tích tốt nhất của anh ấy trong mùa giải 2013–14 với hai trận đấu ít hơn ba ngày sau anh ghi bàn thắng trong trận bán kết coupe de france 2015–16 trước lorient để đưa paris vào chung kết mùa thứ hai liên tiếp đó cũng là bàn thắng thứ 42 của an...
[ "giải", "đấu", "đó", "cũng", "là", "bàn", "thắng", "thứ", "41", "của", "anh", "ấy", "trong", "mùa", "giải", "cân", "bằng", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "của", "anh", "ấy", "trong", "mùa", "giải", "2013–14", "với", "hai", "trận", "đấu", "ít", "hơn"...
thống chỉ báo mục tiêu dịch chuyển trên mặt đất gmti khi máy bay khoá mục tiêu trên mặt đất nó sẽ sử dụng hệ thống ngắm mục tiêu đa quang phổ an aas-52 nằm dưới mũi máy bay có khả năng mang tải trọng 800 pounds 360 kg và có thể được trang bị một loạt vũ khí như tên lửa agm-114 và bom dẫn đường gbu-44 b viper strike các...
[ "thống", "chỉ", "báo", "mục", "tiêu", "dịch", "chuyển", "trên", "mặt", "đất", "gmti", "khi", "máy", "bay", "khoá", "mục", "tiêu", "trên", "mặt", "đất", "nó", "sẽ", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "ngắm", "mục", "tiêu", "đa", "quang", "phổ", "an", "aas-5...