text
stringlengths
1
7.22k
words
list
salvia lanicalyx là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được epling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "salvia", "lanicalyx", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "epling", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
polypodium subdrynariaceum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "subdrynariaceum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
vella fallax là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được rambur miêu tả năm 1842
[ "vella", "fallax", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "rambur", "miêu", "tả", "năm", "1842" ]
về ngũ xa bằng lòng viết thư nhưng đoán rằng ngũ thượng là người nhân hậu nên sẽ về còn ngũ viên ngang bướng sẽ không về khi thư đến ngũ thượng muốn về nhưng ngũ viên nói đại vương gọi hai anh em ta đến không phải là muốn cho cha chúng ta sống mà là sợ có người trốn thoát sau này sẽ gây mối lo cho nên lấy cha chúng ta làm con tin lừa gọi hai anh em ta đến hai anh em ta đến thì cha con đều chết cha chúng ta chết chúng ta đến chỉ làm cho sau này không có ai mà trả thù mà thôi vậy nên trốn sang nước khác mượn quân đánh sở để trả thù cho cha nếu tất cả đều chết thật không làm được việc gì hết ngũ thượng vẫn không nghe và khuyên ngũ viên mau trốn thoát sau đó ngũ xa và ngũ thượng đều bị giết == lưu lạc sang ngô == ngũ viên nghe tin thế tử kiến đang ở nước tống bèn đi theo sang tống tìm thế tử tuy nhiên vào lúc đó nước tống cũng xảy ra loạn họ hoa họ hướng thái tử kiến cùng công tử thành hướng trịnh tư mã cương và ngũ viên phải bỏ trốn sang nước trịnh đến nước trịnh thế tử kiến được trịnh định công trọng đãi năm 520 tcn thái tử kiến hợp mưu với nước tấn đánh trịnh bị người nước trịnh giết chết ngũ viên dẫn con của kiến
[ "về", "ngũ", "xa", "bằng", "lòng", "viết", "thư", "nhưng", "đoán", "rằng", "ngũ", "thượng", "là", "người", "nhân", "hậu", "nên", "sẽ", "về", "còn", "ngũ", "viên", "ngang", "bướng", "sẽ", "không", "về", "khi", "thư", "đến", "ngũ", "thượng", "muốn", "về", "nhưng", "ngũ", "viên", "nói", "đại", "vương", "gọi", "hai", "anh", "em", "ta", "đến", "không", "phải", "là", "muốn", "cho", "cha", "chúng", "ta", "sống", "mà", "là", "sợ", "có", "người", "trốn", "thoát", "sau", "này", "sẽ", "gây", "mối", "lo", "cho", "nên", "lấy", "cha", "chúng", "ta", "làm", "con", "tin", "lừa", "gọi", "hai", "anh", "em", "ta", "đến", "hai", "anh", "em", "ta", "đến", "thì", "cha", "con", "đều", "chết", "cha", "chúng", "ta", "chết", "chúng", "ta", "đến", "chỉ", "làm", "cho", "sau", "này", "không", "có", "ai", "mà", "trả", "thù", "mà", "thôi", "vậy", "nên", "trốn", "sang", "nước", "khác", "mượn", "quân", "đánh", "sở", "để", "trả", "thù", "cho", "cha", "nếu", "tất", "cả", "đều", "chết", "thật", "không", "làm", "được", "việc", "gì", "hết", "ngũ", "thượng", "vẫn", "không", "nghe", "và", "khuyên", "ngũ", "viên", "mau", "trốn", "thoát", "sau", "đó", "ngũ", "xa", "và", "ngũ", "thượng", "đều", "bị", "giết", "==", "lưu", "lạc", "sang", "ngô", "==", "ngũ", "viên", "nghe", "tin", "thế", "tử", "kiến", "đang", "ở", "nước", "tống", "bèn", "đi", "theo", "sang", "tống", "tìm", "thế", "tử", "tuy", "nhiên", "vào", "lúc", "đó", "nước", "tống", "cũng", "xảy", "ra", "loạn", "họ", "hoa", "họ", "hướng", "thái", "tử", "kiến", "cùng", "công", "tử", "thành", "hướng", "trịnh", "tư", "mã", "cương", "và", "ngũ", "viên", "phải", "bỏ", "trốn", "sang", "nước", "trịnh", "đến", "nước", "trịnh", "thế", "tử", "kiến", "được", "trịnh", "định", "công", "trọng", "đãi", "năm", "520", "tcn", "thái", "tử", "kiến", "hợp", "mưu", "với", "nước", "tấn", "đánh", "trịnh", "bị", "người", "nước", "trịnh", "giết", "chết", "ngũ", "viên", "dẫn", "con", "của", "kiến" ]
gko vào 23 tháng 8-1944 il-10 đã được sản xuất hàng loạt nó được trang bị vũ khí tương tự như mẫu il-2 mới nhất với 2 pháo 23 mm wya-23 và 2 súng máy ở cánh 1 súng máy bay 12 7 mm cho xạ thủ phía sau và 400 kg tối đa 600 kg bom không giống như il-2 và su-6 lúc đầu nó dự định mang các rocket việc sản xuất il-10 bắt đầu tại nhà máy số 1 và số 18 tại kuybyshev loạt máy bay đầu tiên bay vào ngày 27 tháng 9-1944 và 99 máy bay đã được sản xuất vào cuối năm 1944 loạt máy bay sản xuất đầu tiên đã này sinh những vấn đề về bộ bánh răng đáng chú ý nhất là những lỗi động cơ và hỏa lực đa số những vấn đều được loại trừ vào năm 1945 máy bay được sản xuất từ tháng 4-1945 có thể mang 4 tên lửa không đối đất không điều khiển máy bay sản xuất từ năm 1947 được trang bị vũ khí mạnh hơn 4 pháo 23 mm ns-23 ở cánh và 1 pháo 20 mm ở phía sau il-10 kết thúc sản xuất vào năm 1949 có 4 600 chiếc được chế tại vào hai năm cuối của giai đoạn sản xuất chúng được chế tạo tại nhà máy số 64 năm 1945-1947 liên xô cũng đã chế tạo 280 chiếc máy bay huấn luyện phiên bản uil-2 hay il-10u buồng của xạ thủ phía sau được thay thế với một buồng của người hướng
[ "gko", "vào", "23", "tháng", "8-1944", "il-10", "đã", "được", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "nó", "được", "trang", "bị", "vũ", "khí", "tương", "tự", "như", "mẫu", "il-2", "mới", "nhất", "với", "2", "pháo", "23", "mm", "wya-23", "và", "2", "súng", "máy", "ở", "cánh", "1", "súng", "máy", "bay", "12", "7", "mm", "cho", "xạ", "thủ", "phía", "sau", "và", "400", "kg", "tối", "đa", "600", "kg", "bom", "không", "giống", "như", "il-2", "và", "su-6", "lúc", "đầu", "nó", "dự", "định", "mang", "các", "rocket", "việc", "sản", "xuất", "il-10", "bắt", "đầu", "tại", "nhà", "máy", "số", "1", "và", "số", "18", "tại", "kuybyshev", "loạt", "máy", "bay", "đầu", "tiên", "bay", "vào", "ngày", "27", "tháng", "9-1944", "và", "99", "máy", "bay", "đã", "được", "sản", "xuất", "vào", "cuối", "năm", "1944", "loạt", "máy", "bay", "sản", "xuất", "đầu", "tiên", "đã", "này", "sinh", "những", "vấn", "đề", "về", "bộ", "bánh", "răng", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "những", "lỗi", "động", "cơ", "và", "hỏa", "lực", "đa", "số", "những", "vấn", "đều", "được", "loại", "trừ", "vào", "năm", "1945", "máy", "bay", "được", "sản", "xuất", "từ", "tháng", "4-1945", "có", "thể", "mang", "4", "tên", "lửa", "không", "đối", "đất", "không", "điều", "khiển", "máy", "bay", "sản", "xuất", "từ", "năm", "1947", "được", "trang", "bị", "vũ", "khí", "mạnh", "hơn", "4", "pháo", "23", "mm", "ns-23", "ở", "cánh", "và", "1", "pháo", "20", "mm", "ở", "phía", "sau", "il-10", "kết", "thúc", "sản", "xuất", "vào", "năm", "1949", "có", "4", "600", "chiếc", "được", "chế", "tại", "vào", "hai", "năm", "cuối", "của", "giai", "đoạn", "sản", "xuất", "chúng", "được", "chế", "tạo", "tại", "nhà", "máy", "số", "64", "năm", "1945-1947", "liên", "xô", "cũng", "đã", "chế", "tạo", "280", "chiếc", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "phiên", "bản", "uil-2", "hay", "il-10u", "buồng", "của", "xạ", "thủ", "phía", "sau", "được", "thay", "thế", "với", "một", "buồng", "của", "người", "hướng" ]
eleocharis setifolia là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được a rich j raynal mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "eleocharis", "setifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "a", "rich", "j", "raynal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
chút hứng thú nào với chạy việt dã nhưng anh vẫn luyện tập nó vì anh tôn trọng huấn luyện viên của mình và muốn làm ông hài lòng terry vẫn quyết tâm tiếp tục chơi bóng rổ mặc dù anh chỉ là dự bị cuối cùng của đội trong mùa giải năm lớp 8 terry chỉ được chơi duy nhất một phút nhưng anh đã dành cả mùa hè để cải thiện trình độ chơi bóng rổ của mình lên lớp 9 thì terry fox đã được chơi trong đội hình chính thức và đến lớp 10 thì đã có một vị trí trong đội hình xuất phát đến lớp 12 thì terry fox giành giải vận động viên của năm của trường phổ thông của anh bên cạnh người bạn thân doug alward mặc dù ban đầu terry fox không chắc việc anh có muốn vào đại học hay không mẹ anh đã thuyết phục con trai đăng ký vào đại học simon fraser tại đây terry học ngành khoa học vận động kinesiology để trở thành một giáo viên thể dục terry cũng thử sức với tuyển trẻ bóng rổ của trường nhờ sự quyết tâm của mình mà anh đã có được vị trí cao hơn những vận động viên trội hơn về thể chất ngày 12 tháng 11 năm 1976 trên đường lái xe về nhà tại port coquitlam terry fox mất tập trung vì công trình xây dựng cầu ở gần đó và đâm vào đuôi một chiếc xe bán tải mặc
[ "chút", "hứng", "thú", "nào", "với", "chạy", "việt", "dã", "nhưng", "anh", "vẫn", "luyện", "tập", "nó", "vì", "anh", "tôn", "trọng", "huấn", "luyện", "viên", "của", "mình", "và", "muốn", "làm", "ông", "hài", "lòng", "terry", "vẫn", "quyết", "tâm", "tiếp", "tục", "chơi", "bóng", "rổ", "mặc", "dù", "anh", "chỉ", "là", "dự", "bị", "cuối", "cùng", "của", "đội", "trong", "mùa", "giải", "năm", "lớp", "8", "terry", "chỉ", "được", "chơi", "duy", "nhất", "một", "phút", "nhưng", "anh", "đã", "dành", "cả", "mùa", "hè", "để", "cải", "thiện", "trình", "độ", "chơi", "bóng", "rổ", "của", "mình", "lên", "lớp", "9", "thì", "terry", "fox", "đã", "được", "chơi", "trong", "đội", "hình", "chính", "thức", "và", "đến", "lớp", "10", "thì", "đã", "có", "một", "vị", "trí", "trong", "đội", "hình", "xuất", "phát", "đến", "lớp", "12", "thì", "terry", "fox", "giành", "giải", "vận", "động", "viên", "của", "năm", "của", "trường", "phổ", "thông", "của", "anh", "bên", "cạnh", "người", "bạn", "thân", "doug", "alward", "mặc", "dù", "ban", "đầu", "terry", "fox", "không", "chắc", "việc", "anh", "có", "muốn", "vào", "đại", "học", "hay", "không", "mẹ", "anh", "đã", "thuyết", "phục", "con", "trai", "đăng", "ký", "vào", "đại", "học", "simon", "fraser", "tại", "đây", "terry", "học", "ngành", "khoa", "học", "vận", "động", "kinesiology", "để", "trở", "thành", "một", "giáo", "viên", "thể", "dục", "terry", "cũng", "thử", "sức", "với", "tuyển", "trẻ", "bóng", "rổ", "của", "trường", "nhờ", "sự", "quyết", "tâm", "của", "mình", "mà", "anh", "đã", "có", "được", "vị", "trí", "cao", "hơn", "những", "vận", "động", "viên", "trội", "hơn", "về", "thể", "chất", "ngày", "12", "tháng", "11", "năm", "1976", "trên", "đường", "lái", "xe", "về", "nhà", "tại", "port", "coquitlam", "terry", "fox", "mất", "tập", "trung", "vì", "công", "trình", "xây", "dựng", "cầu", "ở", "gần", "đó", "và", "đâm", "vào", "đuôi", "một", "chiếc", "xe", "bán", "tải", "mặc" ]
ngụy tuyên vũ đế chữ hán 魏宣武帝 có thể là == xem thêm == bullet bắc ngụy tuyên vũ đế thác bạt khuê sau được cải thành đạo vũ đế bullet bắc ngụy tuyên vũ đế nguyên khác == xem thêm == bullet tuyên đế bullet vũ đế bullet tuyên vũ đế bullet ngụy bình đế bullet ngụy nguyên đế bullet ngụy minh đế bullet ngụy an hy vương bullet ngụy cao đế bullet ngụy văn đế bullet ngụy phế đế bullet ngụy quận trung hiến vương bullet ngụy vũ ý vương bullet ngụy vũ vương bullet ngụy văn chính công
[ "ngụy", "tuyên", "vũ", "đế", "chữ", "hán", "魏宣武帝", "có", "thể", "là", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bắc", "ngụy", "tuyên", "vũ", "đế", "thác", "bạt", "khuê", "sau", "được", "cải", "thành", "đạo", "vũ", "đế", "bullet", "bắc", "ngụy", "tuyên", "vũ", "đế", "nguyên", "khác", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tuyên", "đế", "bullet", "vũ", "đế", "bullet", "tuyên", "vũ", "đế", "bullet", "ngụy", "bình", "đế", "bullet", "ngụy", "nguyên", "đế", "bullet", "ngụy", "minh", "đế", "bullet", "ngụy", "an", "hy", "vương", "bullet", "ngụy", "cao", "đế", "bullet", "ngụy", "văn", "đế", "bullet", "ngụy", "phế", "đế", "bullet", "ngụy", "quận", "trung", "hiến", "vương", "bullet", "ngụy", "vũ", "ý", "vương", "bullet", "ngụy", "vũ", "vương", "bullet", "ngụy", "văn", "chính", "công" ]
với vợ của ông là izabela pawłowska trong một biệt thự ở new-pasing ngoại ô munich ông đã biến ngôi nhà của mình thành nơi tụ tập của các họa sĩ người ba lan năm 1891 ông mở trường dạy vẽ của mình quy tụ nhiều họa sĩ đến học gustaw gwozdecki karol kowalski-wierusz henryk szczygliński soter małachowski jaxa và józef gałęzowski từng học ở đây stanisław grocholski vẽ tranh chân dung tranh cuộc sống sinh hoạt hàng ngày đặc biệt là truyền thống dân gian của người hutsuls và của người do thái tranh nghệ thuật tôn giáo cho nhiều nhà thờ ở ba lan từ năm 1880 đến năm 1900 ông triển lãm các tác phẩm tranh của mình tại glaspalast ở munich stanisław grocholski cũng từng cộng tác với các tạp chí gardenlaube và moderne ở ba lan các bản sao chép tác phẩm tranh của ông được đăng trên tạp chí kłosy và tygodnik ilustrowany stanisław grocholski chuyên vẽ cảnh bên trong những ngôi nhà tranh của dân làng nhằm truyền tải cuộc sống đời thường của người dân ghi lại các cảnh lễ lạc bệnh tật chiến đấu
[ "với", "vợ", "của", "ông", "là", "izabela", "pawłowska", "trong", "một", "biệt", "thự", "ở", "new-pasing", "ngoại", "ô", "munich", "ông", "đã", "biến", "ngôi", "nhà", "của", "mình", "thành", "nơi", "tụ", "tập", "của", "các", "họa", "sĩ", "người", "ba", "lan", "năm", "1891", "ông", "mở", "trường", "dạy", "vẽ", "của", "mình", "quy", "tụ", "nhiều", "họa", "sĩ", "đến", "học", "gustaw", "gwozdecki", "karol", "kowalski-wierusz", "henryk", "szczygliński", "soter", "małachowski", "jaxa", "và", "józef", "gałęzowski", "từng", "học", "ở", "đây", "stanisław", "grocholski", "vẽ", "tranh", "chân", "dung", "tranh", "cuộc", "sống", "sinh", "hoạt", "hàng", "ngày", "đặc", "biệt", "là", "truyền", "thống", "dân", "gian", "của", "người", "hutsuls", "và", "của", "người", "do", "thái", "tranh", "nghệ", "thuật", "tôn", "giáo", "cho", "nhiều", "nhà", "thờ", "ở", "ba", "lan", "từ", "năm", "1880", "đến", "năm", "1900", "ông", "triển", "lãm", "các", "tác", "phẩm", "tranh", "của", "mình", "tại", "glaspalast", "ở", "munich", "stanisław", "grocholski", "cũng", "từng", "cộng", "tác", "với", "các", "tạp", "chí", "gardenlaube", "và", "moderne", "ở", "ba", "lan", "các", "bản", "sao", "chép", "tác", "phẩm", "tranh", "của", "ông", "được", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "kłosy", "và", "tygodnik", "ilustrowany", "stanisław", "grocholski", "chuyên", "vẽ", "cảnh", "bên", "trong", "những", "ngôi", "nhà", "tranh", "của", "dân", "làng", "nhằm", "truyền", "tải", "cuộc", "sống", "đời", "thường", "của", "người", "dân", "ghi", "lại", "các", "cảnh", "lễ", "lạc", "bệnh", "tật", "chiến", "đấu" ]
buzura ordinans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "buzura", "ordinans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
filipe oliveira cầu thủ bóng đá sinh 1995 filipe oliveira sinh ngày 14 tháng 5 năm 1995 hay filipe là một cầu thủ bóng đá hiện tại thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia đông timor == sự nghiệp quốc tế == filipe có màn ra mắt quốc tế trước đội tuyển bóng đá quốc gia mông cổ ở vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 khu vực châu á vào ngày 12 tháng 3 năm 2015 == danh hiệu == === benfica === bullet lfa super taça á quân 2016
[ "filipe", "oliveira", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "1995", "filipe", "oliveira", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "1995", "hay", "filipe", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "đông", "timor", "==", "sự", "nghiệp", "quốc", "tế", "==", "filipe", "có", "màn", "ra", "mắt", "quốc", "tế", "trước", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "mông", "cổ", "ở", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "2018", "khu", "vực", "châu", "á", "vào", "ngày", "12", "tháng", "3", "năm", "2015", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "benfica", "===", "bullet", "lfa", "super", "taça", "á", "quân", "2016" ]
indolestes gracilis là loài chuồn chuồn trong họ lestidae loài này được hagen in selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "indolestes", "gracilis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "lestidae", "loài", "này", "được", "hagen", "in", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
tay còn lại được biết thêm là loài bạch tuộc thường không sống quá 3 năm và mù màu không phân biệt được màu sắc == phương pháp dự đoán == bạch tuộc paul được người ta sử dụng vào việc dự đoán kết quả các trận bóng đá với phương pháp như sau người ta cho hai hộp thức ăn có gắn quốc kỳ của hai quốc gia quốc kỳ các đội tuyển được sắp xếp trái hay phải theo thứ tự a b c trong tiếng anh và theo sự xếp đặt của fifa nếu bạch tuộc paul đến mở nắp hộp và ăn tại hộp thức ăn thường là chứa trai hay sò có quốc kỳ của nước nào người ta cho rằng đội đó sẽ thắng sau khi paul dự đoán kết quả thì nhiều phương tiện truyền thông lớn đều đưa tin về kết quả này việc dùng paul dự báo là hoàn toàn khách quan bà tanja munzig từ trung tâm sinh vật biển tại oberhausen đã khẳng định không có bất cứ trò bịp bợm nào trong việc dự đoán này thức ăn trong hai hộp là hoàn toàn giống nhau cả về số lượng và chất lượng điều khác biệt duy nhất là lá cờ gắn vào hai chiếc hộp == kết quả == paul đã đoán đúng 12 trên 14 trận cao hơn rất nhiều so với đoán bằng tung đồng xu hay bằng phương pháp khác trong 6 trận đấu của đội tuyển đức tại uefa euro 2008 paul đã đoán đúng 4 trận chỉ
[ "tay", "còn", "lại", "được", "biết", "thêm", "là", "loài", "bạch", "tuộc", "thường", "không", "sống", "quá", "3", "năm", "và", "mù", "màu", "không", "phân", "biệt", "được", "màu", "sắc", "==", "phương", "pháp", "dự", "đoán", "==", "bạch", "tuộc", "paul", "được", "người", "ta", "sử", "dụng", "vào", "việc", "dự", "đoán", "kết", "quả", "các", "trận", "bóng", "đá", "với", "phương", "pháp", "như", "sau", "người", "ta", "cho", "hai", "hộp", "thức", "ăn", "có", "gắn", "quốc", "kỳ", "của", "hai", "quốc", "gia", "quốc", "kỳ", "các", "đội", "tuyển", "được", "sắp", "xếp", "trái", "hay", "phải", "theo", "thứ", "tự", "a", "b", "c", "trong", "tiếng", "anh", "và", "theo", "sự", "xếp", "đặt", "của", "fifa", "nếu", "bạch", "tuộc", "paul", "đến", "mở", "nắp", "hộp", "và", "ăn", "tại", "hộp", "thức", "ăn", "thường", "là", "chứa", "trai", "hay", "sò", "có", "quốc", "kỳ", "của", "nước", "nào", "người", "ta", "cho", "rằng", "đội", "đó", "sẽ", "thắng", "sau", "khi", "paul", "dự", "đoán", "kết", "quả", "thì", "nhiều", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "lớn", "đều", "đưa", "tin", "về", "kết", "quả", "này", "việc", "dùng", "paul", "dự", "báo", "là", "hoàn", "toàn", "khách", "quan", "bà", "tanja", "munzig", "từ", "trung", "tâm", "sinh", "vật", "biển", "tại", "oberhausen", "đã", "khẳng", "định", "không", "có", "bất", "cứ", "trò", "bịp", "bợm", "nào", "trong", "việc", "dự", "đoán", "này", "thức", "ăn", "trong", "hai", "hộp", "là", "hoàn", "toàn", "giống", "nhau", "cả", "về", "số", "lượng", "và", "chất", "lượng", "điều", "khác", "biệt", "duy", "nhất", "là", "lá", "cờ", "gắn", "vào", "hai", "chiếc", "hộp", "==", "kết", "quả", "==", "paul", "đã", "đoán", "đúng", "12", "trên", "14", "trận", "cao", "hơn", "rất", "nhiều", "so", "với", "đoán", "bằng", "tung", "đồng", "xu", "hay", "bằng", "phương", "pháp", "khác", "trong", "6", "trận", "đấu", "của", "đội", "tuyển", "đức", "tại", "uefa", "euro", "2008", "paul", "đã", "đoán", "đúng", "4", "trận", "chỉ" ]
đại biểu quốc hội thì quốc hội biểu quyết lại việc bầu chức danh này trong số những người được số phiếu hợp lệ tán thành ngang nhau trong số những người được đưa ra biểu quyết lại người được số phiếu tán thành nhiều hơn là người trúng cử nếu biểu quyết lại mà nhiều người vẫn được số phiếu tán thành ngang nhau thì người nhiều tuổi hơn là người trúng cử === hồ sơ nhân sự === theo điều 28 mục 1 chương iii nghị quyết ban hành nội quy kỳ họp quốc hội số 102 2015 qh13 với các chức danh được quốc hội bầu hoặc phê chuẩn trong đó có chức danh chủ tịch nước cần phải trình hồ sơ nhân sự gồm có tờ trình của cơ quan cá nhân có thẩm quyền báo cáo thẩm tra trong trường hợp pháp luật quy định cũng như hồ sơ về người được giới thiệu vào các chức danh để quốc hội bầu hoặc phê chuẩn và các tài liệu khác theo quy định của ủy ban thường vụ với hồ sơ của người tự ứng cử hay được đại biểu quốc hội giới thiệu thì phải trình tới ủy ban thường vụ muộn nhất 2 ngày trước phiên họp bầu chức danh đó === quy trình đề cử ứng cử viên chủ tịch nước trong đảng cộng sản việt nam === các ứng cử viên cho chức vụ chủ tịch nước thường phải là một ủy viên bộ chính trị theo quy trình trước đại hội đảng
[ "đại", "biểu", "quốc", "hội", "thì", "quốc", "hội", "biểu", "quyết", "lại", "việc", "bầu", "chức", "danh", "này", "trong", "số", "những", "người", "được", "số", "phiếu", "hợp", "lệ", "tán", "thành", "ngang", "nhau", "trong", "số", "những", "người", "được", "đưa", "ra", "biểu", "quyết", "lại", "người", "được", "số", "phiếu", "tán", "thành", "nhiều", "hơn", "là", "người", "trúng", "cử", "nếu", "biểu", "quyết", "lại", "mà", "nhiều", "người", "vẫn", "được", "số", "phiếu", "tán", "thành", "ngang", "nhau", "thì", "người", "nhiều", "tuổi", "hơn", "là", "người", "trúng", "cử", "===", "hồ", "sơ", "nhân", "sự", "===", "theo", "điều", "28", "mục", "1", "chương", "iii", "nghị", "quyết", "ban", "hành", "nội", "quy", "kỳ", "họp", "quốc", "hội", "số", "102", "2015", "qh13", "với", "các", "chức", "danh", "được", "quốc", "hội", "bầu", "hoặc", "phê", "chuẩn", "trong", "đó", "có", "chức", "danh", "chủ", "tịch", "nước", "cần", "phải", "trình", "hồ", "sơ", "nhân", "sự", "gồm", "có", "tờ", "trình", "của", "cơ", "quan", "cá", "nhân", "có", "thẩm", "quyền", "báo", "cáo", "thẩm", "tra", "trong", "trường", "hợp", "pháp", "luật", "quy", "định", "cũng", "như", "hồ", "sơ", "về", "người", "được", "giới", "thiệu", "vào", "các", "chức", "danh", "để", "quốc", "hội", "bầu", "hoặc", "phê", "chuẩn", "và", "các", "tài", "liệu", "khác", "theo", "quy", "định", "của", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "với", "hồ", "sơ", "của", "người", "tự", "ứng", "cử", "hay", "được", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "giới", "thiệu", "thì", "phải", "trình", "tới", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "muộn", "nhất", "2", "ngày", "trước", "phiên", "họp", "bầu", "chức", "danh", "đó", "===", "quy", "trình", "đề", "cử", "ứng", "cử", "viên", "chủ", "tịch", "nước", "trong", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "===", "các", "ứng", "cử", "viên", "cho", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "nước", "thường", "phải", "là", "một", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "theo", "quy", "trình", "trước", "đại", "hội", "đảng" ]
đời vào tháng 12 năm 1988 nhóm vẫn tiếp tục thu âm với 4 thành viên album thứ hai của họ được phát hành vào tháng 10 năm 1990 lại được mang tên là traveling wilburys vol 3 theo lynne đó là ý tưởng của harrison anh ấy bảo hãy để cho mấy gã khờ trở nên rối loạn một chút album đạt vị trí số 14 tại anh giành được chứng chỉ bạch kim và chứng nhận bán được hơn 3 triệu bản tuy nhiên siêu ban nhạc này chưa bao giờ đi trình diễn trực tiếp và họ cũng tan rã sau khi phát hành album thứ 2 năm 1989 harrison và starr đều xuất hiện trong video ca khúc i won t back down của petty starr được quay chơi trống song lại không phải là người chơi trống trong ca khúc harrison chơi acoustic guitar và hát nền tháng 11 năm 1991 ông tham gia tour diễn tại nhật bản của clapton đó là tour diễn đầu tiên và cũng là cuối cùng của harrison kể từ năm 1974 ngày 6 tháng 4 năm 1992 ông trình diễn trong buổi hòa nhạc của đảng xanh tại royal albert hall – buổi diễn đầu tiên của ông tại london sau lần trình diễn cuối cùng cùng the beatles tại tầng mái vào năm 1969 tháng 10 cùng năm ông tham gia chương trình tôn vinh bob dylan tại madison square garden ở new york cùng dylan clapton mcguinn petty và neil young ==== the beatles anthology
[ "đời", "vào", "tháng", "12", "năm", "1988", "nhóm", "vẫn", "tiếp", "tục", "thu", "âm", "với", "4", "thành", "viên", "album", "thứ", "hai", "của", "họ", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "10", "năm", "1990", "lại", "được", "mang", "tên", "là", "traveling", "wilburys", "vol", "3", "theo", "lynne", "đó", "là", "ý", "tưởng", "của", "harrison", "anh", "ấy", "bảo", "hãy", "để", "cho", "mấy", "gã", "khờ", "trở", "nên", "rối", "loạn", "một", "chút", "album", "đạt", "vị", "trí", "số", "14", "tại", "anh", "giành", "được", "chứng", "chỉ", "bạch", "kim", "và", "chứng", "nhận", "bán", "được", "hơn", "3", "triệu", "bản", "tuy", "nhiên", "siêu", "ban", "nhạc", "này", "chưa", "bao", "giờ", "đi", "trình", "diễn", "trực", "tiếp", "và", "họ", "cũng", "tan", "rã", "sau", "khi", "phát", "hành", "album", "thứ", "2", "năm", "1989", "harrison", "và", "starr", "đều", "xuất", "hiện", "trong", "video", "ca", "khúc", "i", "won", "t", "back", "down", "của", "petty", "starr", "được", "quay", "chơi", "trống", "song", "lại", "không", "phải", "là", "người", "chơi", "trống", "trong", "ca", "khúc", "harrison", "chơi", "acoustic", "guitar", "và", "hát", "nền", "tháng", "11", "năm", "1991", "ông", "tham", "gia", "tour", "diễn", "tại", "nhật", "bản", "của", "clapton", "đó", "là", "tour", "diễn", "đầu", "tiên", "và", "cũng", "là", "cuối", "cùng", "của", "harrison", "kể", "từ", "năm", "1974", "ngày", "6", "tháng", "4", "năm", "1992", "ông", "trình", "diễn", "trong", "buổi", "hòa", "nhạc", "của", "đảng", "xanh", "tại", "royal", "albert", "hall", "–", "buổi", "diễn", "đầu", "tiên", "của", "ông", "tại", "london", "sau", "lần", "trình", "diễn", "cuối", "cùng", "cùng", "the", "beatles", "tại", "tầng", "mái", "vào", "năm", "1969", "tháng", "10", "cùng", "năm", "ông", "tham", "gia", "chương", "trình", "tôn", "vinh", "bob", "dylan", "tại", "madison", "square", "garden", "ở", "new", "york", "cùng", "dylan", "clapton", "mcguinn", "petty", "và", "neil", "young", "====", "the", "beatles", "anthology" ]
macrotomoxia là một chi bọ cánh cứng trong họ mordellidae chi này được miêu tả khoa học năm 1922 bởi pic == các loài == chi này gồm các loài bullet macrotomoxia castanea bullet macrotomoxia gardneri
[ "macrotomoxia", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922", "bởi", "pic", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "macrotomoxia", "castanea", "bullet", "macrotomoxia", "gardneri" ]
sử dụng lịch sử tìm kiếm trên web của tất cả người dùng để đưa ra kết quả tìm kiếm phù hợp vào ngày 8 tháng 6 năm 2010 google sử dụng hệ thống xếp hạng website mới có tên google caffeine cho phép người dùng tìm thấy kết quả tin tức bài đăng trên diễn đàn và nội dung khác nhanh hơn nhiều so với trước đây google instant trình duyệt tìm kiếm theo thời gian thực realtime-search được giới thiệu vào cuối năm 2010 nhằm nỗ lực để làm cho kết quả tìm kiếm kịp thời và liên quan hơn vào 02 2011 google đã công bố bản cập nhật panda trong đó xử phạt các website chứa nội dung trùng lặp từ các website và nguồn khác google penguin 2012 đã nỗ lực xử phạt các website sử dụng các kỹ thuật thao túng để cải thiện thứ hạng của họ trên công cụ tìm kiếm nó tập trung vào các liên kết spam bằng cách đo lường chất lượng của các liên kết đến các trang vào 10 2019 google tuyên bố họ sẽ bắt đầu áp dụng các mô hình bert dự định kết nối người dùng dễ dàng hơn với nội dung có liên quan và tăng chất lượng lưu lượng truy cập đến các website được xếp hạng trong trang kết quả của công cụ tìm kiếm == phương pháp công cụ tìm kiếm thu thập dữ liệu == các công cụ tìm kiếm sử dụng các thuật toán toán học phức tạp
[ "sử", "dụng", "lịch", "sử", "tìm", "kiếm", "trên", "web", "của", "tất", "cả", "người", "dùng", "để", "đưa", "ra", "kết", "quả", "tìm", "kiếm", "phù", "hợp", "vào", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "2010", "google", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "xếp", "hạng", "website", "mới", "có", "tên", "google", "caffeine", "cho", "phép", "người", "dùng", "tìm", "thấy", "kết", "quả", "tin", "tức", "bài", "đăng", "trên", "diễn", "đàn", "và", "nội", "dung", "khác", "nhanh", "hơn", "nhiều", "so", "với", "trước", "đây", "google", "instant", "trình", "duyệt", "tìm", "kiếm", "theo", "thời", "gian", "thực", "realtime-search", "được", "giới", "thiệu", "vào", "cuối", "năm", "2010", "nhằm", "nỗ", "lực", "để", "làm", "cho", "kết", "quả", "tìm", "kiếm", "kịp", "thời", "và", "liên", "quan", "hơn", "vào", "02", "2011", "google", "đã", "công", "bố", "bản", "cập", "nhật", "panda", "trong", "đó", "xử", "phạt", "các", "website", "chứa", "nội", "dung", "trùng", "lặp", "từ", "các", "website", "và", "nguồn", "khác", "google", "penguin", "2012", "đã", "nỗ", "lực", "xử", "phạt", "các", "website", "sử", "dụng", "các", "kỹ", "thuật", "thao", "túng", "để", "cải", "thiện", "thứ", "hạng", "của", "họ", "trên", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "nó", "tập", "trung", "vào", "các", "liên", "kết", "spam", "bằng", "cách", "đo", "lường", "chất", "lượng", "của", "các", "liên", "kết", "đến", "các", "trang", "vào", "10", "2019", "google", "tuyên", "bố", "họ", "sẽ", "bắt", "đầu", "áp", "dụng", "các", "mô", "hình", "bert", "dự", "định", "kết", "nối", "người", "dùng", "dễ", "dàng", "hơn", "với", "nội", "dung", "có", "liên", "quan", "và", "tăng", "chất", "lượng", "lưu", "lượng", "truy", "cập", "đến", "các", "website", "được", "xếp", "hạng", "trong", "trang", "kết", "quả", "của", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "==", "phương", "pháp", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "thu", "thập", "dữ", "liệu", "==", "các", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "sử", "dụng", "các", "thuật", "toán", "toán", "học", "phức", "tạp" ]
cửa hội là tên cửa sông lam đổ ra biển đông là ranh giới tự nhiên của 2 tỉnh nghệ an và hà tĩnh địa danh cửa hội là tên gọi chung của các phường nghi hải nghi hòa và xã nghi xuân nằm ở cực nam của thị xã cửa lò 2 phường nghi hải và nghi hòa trực thuộc thị xã cửa lò tách ra từ huyện nghi lộc năm 1994 xã còn lại thuộc huyện nghi lộc tên gọi cửa hội chỉ mang tính địa danh không mang tính hành chính kinh tế khu vực chủ yếu dựa trên kinh doanh dịch vụ du lịch với bãi tắm song ngư khai thác hải sản và nông nghiệp khu vực cửa hội có cảng loại nhỏ phục vụ các tàu đánh cá thường gọi là cảng đông lạnh do nằm gần nhà máy chế biến thủy hải sản đông lạnh có 2 chợ trong khu vực là chợ đông trang và chợ mai trang trong đó chợ đông trang chủ yếu phục vụ mua bán thủy hải sản chỉ họp một phiên vào sáng sớm hiện nay có dự án khu liên hợp nghỉ dưỡng sân golf đang được triển khai một phần trên địa phận phường nghi hòa sát bờ biển == xem thêm == bullet cầu cửa hội
[ "cửa", "hội", "là", "tên", "cửa", "sông", "lam", "đổ", "ra", "biển", "đông", "là", "ranh", "giới", "tự", "nhiên", "của", "2", "tỉnh", "nghệ", "an", "và", "hà", "tĩnh", "địa", "danh", "cửa", "hội", "là", "tên", "gọi", "chung", "của", "các", "phường", "nghi", "hải", "nghi", "hòa", "và", "xã", "nghi", "xuân", "nằm", "ở", "cực", "nam", "của", "thị", "xã", "cửa", "lò", "2", "phường", "nghi", "hải", "và", "nghi", "hòa", "trực", "thuộc", "thị", "xã", "cửa", "lò", "tách", "ra", "từ", "huyện", "nghi", "lộc", "năm", "1994", "xã", "còn", "lại", "thuộc", "huyện", "nghi", "lộc", "tên", "gọi", "cửa", "hội", "chỉ", "mang", "tính", "địa", "danh", "không", "mang", "tính", "hành", "chính", "kinh", "tế", "khu", "vực", "chủ", "yếu", "dựa", "trên", "kinh", "doanh", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "với", "bãi", "tắm", "song", "ngư", "khai", "thác", "hải", "sản", "và", "nông", "nghiệp", "khu", "vực", "cửa", "hội", "có", "cảng", "loại", "nhỏ", "phục", "vụ", "các", "tàu", "đánh", "cá", "thường", "gọi", "là", "cảng", "đông", "lạnh", "do", "nằm", "gần", "nhà", "máy", "chế", "biến", "thủy", "hải", "sản", "đông", "lạnh", "có", "2", "chợ", "trong", "khu", "vực", "là", "chợ", "đông", "trang", "và", "chợ", "mai", "trang", "trong", "đó", "chợ", "đông", "trang", "chủ", "yếu", "phục", "vụ", "mua", "bán", "thủy", "hải", "sản", "chỉ", "họp", "một", "phiên", "vào", "sáng", "sớm", "hiện", "nay", "có", "dự", "án", "khu", "liên", "hợp", "nghỉ", "dưỡng", "sân", "golf", "đang", "được", "triển", "khai", "một", "phần", "trên", "địa", "phận", "phường", "nghi", "hòa", "sát", "bờ", "biển", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cầu", "cửa", "hội" ]
lập trình được để thực hiện việc ngắt từ các ứng dụng và ngắt liên nhân cho đa xử lý đối xứng hệ điều hành sử dụng cơ chế này để thực hiện đa luồng và đa tác vụ việc điều khiển ngắt được thực hiện qua cấu trúc dữ liệu và các thanh ghi trong bộ vi xử lý vi lệnh mov dùng để sao tải từ bộ nhớ đến thanh ghi điều khiển ngắt và ngược lại == vi lệnh ua == mã vi lệnh của ua có hai chiều dài 2 bytes và 4 bytes và có thể trộn lẫn với nhau giúp cho mã lệnh được nén thay vì cố định chỉ 4 bytes điều này có thể làm được thông qua trình biên dịch chiều dài tối đa của mã lệnh là 4 bytes trường hợp đặc biệt là 10 bytes các kiểu mã hoá vi lệnh === kiểu 3 toán hạng === kiểu này có 3 bit mode và 3 toán hạng kiểu này phổ dụng nhất trong ua tuỳ theo mức độ thi công mà mode có thể tuy nhiên mode 000 là mode của thanh ghi-thanh ghi kiểu này không mã hoá được displacement như x86 vì bị đóng trong 4 bytes bullet and or xor shl shr rol ror bullet slt sltu 9 view lenh === kiểu 2 toán hạng === chiều dài cũng 4 bytes phù hợp với lệnh cp với 4 bit điều kiện 3 bit mode cho thanh ghi hay địa chỉ bộ nhớ size qui đinh kích cỡ toán hạng bullet be bne branch to 16
[ "lập", "trình", "được", "để", "thực", "hiện", "việc", "ngắt", "từ", "các", "ứng", "dụng", "và", "ngắt", "liên", "nhân", "cho", "đa", "xử", "lý", "đối", "xứng", "hệ", "điều", "hành", "sử", "dụng", "cơ", "chế", "này", "để", "thực", "hiện", "đa", "luồng", "và", "đa", "tác", "vụ", "việc", "điều", "khiển", "ngắt", "được", "thực", "hiện", "qua", "cấu", "trúc", "dữ", "liệu", "và", "các", "thanh", "ghi", "trong", "bộ", "vi", "xử", "lý", "vi", "lệnh", "mov", "dùng", "để", "sao", "tải", "từ", "bộ", "nhớ", "đến", "thanh", "ghi", "điều", "khiển", "ngắt", "và", "ngược", "lại", "==", "vi", "lệnh", "ua", "==", "mã", "vi", "lệnh", "của", "ua", "có", "hai", "chiều", "dài", "2", "bytes", "và", "4", "bytes", "và", "có", "thể", "trộn", "lẫn", "với", "nhau", "giúp", "cho", "mã", "lệnh", "được", "nén", "thay", "vì", "cố", "định", "chỉ", "4", "bytes", "điều", "này", "có", "thể", "làm", "được", "thông", "qua", "trình", "biên", "dịch", "chiều", "dài", "tối", "đa", "của", "mã", "lệnh", "là", "4", "bytes", "trường", "hợp", "đặc", "biệt", "là", "10", "bytes", "các", "kiểu", "mã", "hoá", "vi", "lệnh", "===", "kiểu", "3", "toán", "hạng", "===", "kiểu", "này", "có", "3", "bit", "mode", "và", "3", "toán", "hạng", "kiểu", "này", "phổ", "dụng", "nhất", "trong", "ua", "tuỳ", "theo", "mức", "độ", "thi", "công", "mà", "mode", "có", "thể", "tuy", "nhiên", "mode", "000", "là", "mode", "của", "thanh", "ghi-thanh", "ghi", "kiểu", "này", "không", "mã", "hoá", "được", "displacement", "như", "x86", "vì", "bị", "đóng", "trong", "4", "bytes", "bullet", "and", "or", "xor", "shl", "shr", "rol", "ror", "bullet", "slt", "sltu", "9", "view", "lenh", "===", "kiểu", "2", "toán", "hạng", "===", "chiều", "dài", "cũng", "4", "bytes", "phù", "hợp", "với", "lệnh", "cp", "với", "4", "bit", "điều", "kiện", "3", "bit", "mode", "cho", "thanh", "ghi", "hay", "địa", "chỉ", "bộ", "nhớ", "size", "qui", "đinh", "kích", "cỡ", "toán", "hạng", "bullet", "be", "bne", "branch", "to", "16" ]
rhabdalestes tangensis là một loài cá thuộc họ alestiidae nó là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông == tham khảo == bullet hanssens m snoeks j 2005 rhabdalestes tangensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "rhabdalestes", "tangensis", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "alestiidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "các", "con", "sông", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hanssens", "m", "snoeks", "j", "2005", "rhabdalestes", "tangensis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
epidendrum sigsigense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "epidendrum", "sigsigense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hágsater", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
namophila urotepala là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được u müll -doblies d müll -doblies mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 chúng là loài duy nhất trong chi namophila
[ "namophila", "urotepala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "u", "müll", "-doblies", "d", "müll", "-doblies", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997", "chúng", "là", "loài", "duy", "nhất", "trong", "chi", "namophila" ]
plagiochila britannica là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được paton mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "plagiochila", "britannica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "paton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
freylinia decurrens là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được levyns ex van jaarsv mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "freylinia", "decurrens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "levyns", "ex", "van", "jaarsv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
microcharops bimaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "microcharops", "bimaculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bao gồm các phương pháp để ngăn nước rỉ rác leachate ngấm vào nước ngầm bằng cách tạo một lớp đất sét hoặc vật liệu nhựa lót dưới đáy chất thải được đầm chặt thành từng lớp để tăng mật độ và sự ổn định của nó tránh gây sụp lún và che chắn không để thu hút sâu bọ chuột đồng thời bãi chôn lấp hợp vệ sinh cũng cần có hệ thống khai thác khí được cài đặt để trích xuất các khí bãi rác khí được thu giữ bằng đường ống đục lỗ được hút ra ngoài hoặc bị đốt cháy trong một động cơ xăng để tạo ra điện sau khi bãi chôn lấp hợp vệ sinh đầy nó được niêm phong bằng một lớp dày đất và bề mặt nghiêng một độ dốc nhẹ để nước mặt không bị ứ đọng rò rỉ vào bên trong === đốt chất thải === đốt là một phương pháp xử lý trong đó chất thải rắn hữu cơ phải chịu đốt để chuyển đổi thành cặn và các sản phẩm khí quá trình này làm giảm thể tích chất thải rắn đến 20 đến 30 phần trăm thể tích ban đầu lò đốt rác chuyển đổi chất thải thành nhiệt khí đốt hơi nước và tro thiêu hủy được thực hiện cả ở quy mô nhỏ của các cá nhân và trên quy mô lớn của ngành công nghiệp nó được sử dụng để xử lý chất thải rắn lỏng khí nó được công nhận là
[ "bao", "gồm", "các", "phương", "pháp", "để", "ngăn", "nước", "rỉ", "rác", "leachate", "ngấm", "vào", "nước", "ngầm", "bằng", "cách", "tạo", "một", "lớp", "đất", "sét", "hoặc", "vật", "liệu", "nhựa", "lót", "dưới", "đáy", "chất", "thải", "được", "đầm", "chặt", "thành", "từng", "lớp", "để", "tăng", "mật", "độ", "và", "sự", "ổn", "định", "của", "nó", "tránh", "gây", "sụp", "lún", "và", "che", "chắn", "không", "để", "thu", "hút", "sâu", "bọ", "chuột", "đồng", "thời", "bãi", "chôn", "lấp", "hợp", "vệ", "sinh", "cũng", "cần", "có", "hệ", "thống", "khai", "thác", "khí", "được", "cài", "đặt", "để", "trích", "xuất", "các", "khí", "bãi", "rác", "khí", "được", "thu", "giữ", "bằng", "đường", "ống", "đục", "lỗ", "được", "hút", "ra", "ngoài", "hoặc", "bị", "đốt", "cháy", "trong", "một", "động", "cơ", "xăng", "để", "tạo", "ra", "điện", "sau", "khi", "bãi", "chôn", "lấp", "hợp", "vệ", "sinh", "đầy", "nó", "được", "niêm", "phong", "bằng", "một", "lớp", "dày", "đất", "và", "bề", "mặt", "nghiêng", "một", "độ", "dốc", "nhẹ", "để", "nước", "mặt", "không", "bị", "ứ", "đọng", "rò", "rỉ", "vào", "bên", "trong", "===", "đốt", "chất", "thải", "===", "đốt", "là", "một", "phương", "pháp", "xử", "lý", "trong", "đó", "chất", "thải", "rắn", "hữu", "cơ", "phải", "chịu", "đốt", "để", "chuyển", "đổi", "thành", "cặn", "và", "các", "sản", "phẩm", "khí", "quá", "trình", "này", "làm", "giảm", "thể", "tích", "chất", "thải", "rắn", "đến", "20", "đến", "30", "phần", "trăm", "thể", "tích", "ban", "đầu", "lò", "đốt", "rác", "chuyển", "đổi", "chất", "thải", "thành", "nhiệt", "khí", "đốt", "hơi", "nước", "và", "tro", "thiêu", "hủy", "được", "thực", "hiện", "cả", "ở", "quy", "mô", "nhỏ", "của", "các", "cá", "nhân", "và", "trên", "quy", "mô", "lớn", "của", "ngành", "công", "nghiệp", "nó", "được", "sử", "dụng", "để", "xử", "lý", "chất", "thải", "rắn", "lỏng", "khí", "nó", "được", "công", "nhận", "là" ]
qutw == thành tích == bullet giải thưởng hồ chí minh về khoa học công nghệ cho đề tài chống nhiễu của máy bay mỹ bullet anh hùng lực lượng vũ trang năm 2010 bullet huân chương sao vàng 2013 == quân hàm phòng không không quân == theo luật sĩ quan quân đội nhân dân việt nam năm 2014 quy định chức vụ phòng không không quân như sauː bullet tư lệnh và chính ủy trần quân hàm trung tướng bullet phó tư lệnh và tham mưu trưởng trần quân hàm thiếu tướng không quá 5 người bullet phó chính ủy và chủ nhiệm chính trị trần quân hàm thiếu tướng không quá 1 người bullet phó tham mưu trưởng là bí thư hoặc phó bí thư đảng ủy bộ tham mưu trần quân hàm thiếu tướng không quá 1 người bullet phó chủ nhiệm chính trị là bí thư hoặc phó bí thư đảng ủy cục chính trị trần quân hàm thiếu tướng không quá 1 người bullet các chức vụ khác trần quân hàm là đại tá bullet quân hàm thượng tướng pkkq chỉ sử dụng cho quân nhân giữ chức vụ thứ trưởng bộ quốc phòng phó tổng tham mưu trưởng phó chủ nhiệm tổng cục chính trị kiêm tư lệnh hoặc chính ủy quân chủng == liên kết ngoài == bullet đào tạo bồi dưỡng cán bộ ở quân chủng phòng không không quân bullet trang thông tin quân chủng phòng không-không quân trên báo quân đội nhân dân
[ "qutw", "==", "thành", "tích", "==", "bullet", "giải", "thưởng", "hồ", "chí", "minh", "về", "khoa", "học", "công", "nghệ", "cho", "đề", "tài", "chống", "nhiễu", "của", "máy", "bay", "mỹ", "bullet", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "năm", "2010", "bullet", "huân", "chương", "sao", "vàng", "2013", "==", "quân", "hàm", "phòng", "không", "không", "quân", "==", "theo", "luật", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "năm", "2014", "quy", "định", "chức", "vụ", "phòng", "không", "không", "quân", "như", "sauː", "bullet", "tư", "lệnh", "và", "chính", "ủy", "trần", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "bullet", "phó", "tư", "lệnh", "và", "tham", "mưu", "trưởng", "trần", "quân", "hàm", "thiếu", "tướng", "không", "quá", "5", "người", "bullet", "phó", "chính", "ủy", "và", "chủ", "nhiệm", "chính", "trị", "trần", "quân", "hàm", "thiếu", "tướng", "không", "quá", "1", "người", "bullet", "phó", "tham", "mưu", "trưởng", "là", "bí", "thư", "hoặc", "phó", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "bộ", "tham", "mưu", "trần", "quân", "hàm", "thiếu", "tướng", "không", "quá", "1", "người", "bullet", "phó", "chủ", "nhiệm", "chính", "trị", "là", "bí", "thư", "hoặc", "phó", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "cục", "chính", "trị", "trần", "quân", "hàm", "thiếu", "tướng", "không", "quá", "1", "người", "bullet", "các", "chức", "vụ", "khác", "trần", "quân", "hàm", "là", "đại", "tá", "bullet", "quân", "hàm", "thượng", "tướng", "pkkq", "chỉ", "sử", "dụng", "cho", "quân", "nhân", "giữ", "chức", "vụ", "thứ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "phó", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "phó", "chủ", "nhiệm", "tổng", "cục", "chính", "trị", "kiêm", "tư", "lệnh", "hoặc", "chính", "ủy", "quân", "chủng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đào", "tạo", "bồi", "dưỡng", "cán", "bộ", "ở", "quân", "chủng", "phòng", "không", "không", "quân", "bullet", "trang", "thông", "tin", "quân", "chủng", "phòng", "không-không", "quân", "trên", "báo", "quân", "đội", "nhân", "dân" ]
thứ ba đơn độc mà thường kết hợp thêm ampicillin và hoặc gentamycin sau khi có kết quả kháng sinh đồ thì điều trị theo kháng sinh đồ điều trị thường kéo dài từ 10 ngày đến 3 tuần tùy theo loại vi khuẩn bullet 2 điều trị nâng đỡ hay còn gọi điều trị hỗ trợ cũng đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong thành công của điều trị điều trị này bao gồm bảo đảm thông khí và cung cấp đủ oxy cũng như thải khí carbonic hạ sốt chống phù não kiểm soát co giật cân bằng nước-điện giải phát hiện hội chứng tăng tiết adh bất thường đảm bảo dinh dưỡng chống vảy mục vật lý trị liệu == biến chứng == bullet tử vong mặc dù có nhiều tiến bộ trong hồi sức thần kinh tỷ lệ tử vong của viêm màng não còn rất cao có nơi đến 30% bệnh nhân tử vong vì tổn thương não nặng nề đặc biệt là tổn thương đến các vùng sinh tồn ở thân não vì sốc nhiễm trùng huyết vì rối loạn nước-điện giải vì suy kiệt bullet bại não bullet não úng thủy bullet động kinh bullet chậm phát triển tinh thần vận động bullet điếc tiếp nhận bullet mù vỏ não == phòng bệnh == bullet 1 phát hiện và điều trị sớm các nhiễm trùng tai mũi họng hô hấp bullet 2 chăm sóc răng miệng điều trị các bệnh nha khoa bullet 3 tiêm chủng hiện nay trên thị trường có vaccine phòng hemophilus influenzae và phế cầu tuy nhiên trong điều kiện
[ "thứ", "ba", "đơn", "độc", "mà", "thường", "kết", "hợp", "thêm", "ampicillin", "và", "hoặc", "gentamycin", "sau", "khi", "có", "kết", "quả", "kháng", "sinh", "đồ", "thì", "điều", "trị", "theo", "kháng", "sinh", "đồ", "điều", "trị", "thường", "kéo", "dài", "từ", "10", "ngày", "đến", "3", "tuần", "tùy", "theo", "loại", "vi", "khuẩn", "bullet", "2", "điều", "trị", "nâng", "đỡ", "hay", "còn", "gọi", "điều", "trị", "hỗ", "trợ", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "cực", "kỳ", "quan", "trọng", "trong", "thành", "công", "của", "điều", "trị", "điều", "trị", "này", "bao", "gồm", "bảo", "đảm", "thông", "khí", "và", "cung", "cấp", "đủ", "oxy", "cũng", "như", "thải", "khí", "carbonic", "hạ", "sốt", "chống", "phù", "não", "kiểm", "soát", "co", "giật", "cân", "bằng", "nước-điện", "giải", "phát", "hiện", "hội", "chứng", "tăng", "tiết", "adh", "bất", "thường", "đảm", "bảo", "dinh", "dưỡng", "chống", "vảy", "mục", "vật", "lý", "trị", "liệu", "==", "biến", "chứng", "==", "bullet", "tử", "vong", "mặc", "dù", "có", "nhiều", "tiến", "bộ", "trong", "hồi", "sức", "thần", "kinh", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "của", "viêm", "màng", "não", "còn", "rất", "cao", "có", "nơi", "đến", "30%", "bệnh", "nhân", "tử", "vong", "vì", "tổn", "thương", "não", "nặng", "nề", "đặc", "biệt", "là", "tổn", "thương", "đến", "các", "vùng", "sinh", "tồn", "ở", "thân", "não", "vì", "sốc", "nhiễm", "trùng", "huyết", "vì", "rối", "loạn", "nước-điện", "giải", "vì", "suy", "kiệt", "bullet", "bại", "não", "bullet", "não", "úng", "thủy", "bullet", "động", "kinh", "bullet", "chậm", "phát", "triển", "tinh", "thần", "vận", "động", "bullet", "điếc", "tiếp", "nhận", "bullet", "mù", "vỏ", "não", "==", "phòng", "bệnh", "==", "bullet", "1", "phát", "hiện", "và", "điều", "trị", "sớm", "các", "nhiễm", "trùng", "tai", "mũi", "họng", "hô", "hấp", "bullet", "2", "chăm", "sóc", "răng", "miệng", "điều", "trị", "các", "bệnh", "nha", "khoa", "bullet", "3", "tiêm", "chủng", "hiện", "nay", "trên", "thị", "trường", "có", "vaccine", "phòng", "hemophilus", "influenzae", "và", "phế", "cầu", "tuy", "nhiên", "trong", "điều", "kiện" ]
sphingonaepiopsis kuldjaensis tên tiếng anh kuldja hawkmoth là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở miền đông kazakhstan miền tây tân cương province in trung quốc miền đông uzbekistan tajikistan kyrgyzstan và miền đông afghanistan sải cánh dài 30–34 mm ấu trùng ăn các loài flower buds và young leaves của galium == liên kết ngoài == bullet sphingonaepiopsis kuldjaensis at the hawkmoths of miền tây palaearctic
[ "sphingonaepiopsis", "kuldjaensis", "tên", "tiếng", "anh", "kuldja", "hawkmoth", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "miền", "đông", "kazakhstan", "miền", "tây", "tân", "cương", "province", "in", "trung", "quốc", "miền", "đông", "uzbekistan", "tajikistan", "kyrgyzstan", "và", "miền", "đông", "afghanistan", "sải", "cánh", "dài", "30–34", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "các", "loài", "flower", "buds", "và", "young", "leaves", "của", "galium", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sphingonaepiopsis", "kuldjaensis", "at", "the", "hawkmoths", "of", "miền", "tây", "palaearctic" ]
vũ lăng chiêu vương tiêu diệp bullet lương triều vĩnh dương chiêu vương tiêu phu truy tặng bullet tuỳ triều vệ chiêu vương dương sảng bullet ngũ đại thập quốc yên chiêu vương sau được truy tôn là thái đế bullet minh triều tần chiêu vương bullet minh triều túc chiêu vương bullet minh triều sở chiêu vương chu trinh bullet minh triều tuệ chiêu vương truy phong === đại thần === bullet hoằng nông chiêu vương hề cân == việt nam == bullet hùng vương thứ vii còn được chép là hùng chiêu vương bullet việt nam trần chiêu vương truy tôn sau nâng lên thành chiêu đế bullet việt nam quảng nam quốc nguyễn chiêu vương gọi tắt theo các thụy hiệu dài đại nguyên soái thống soái thuận hóa quảng nam đẳng xứ chưởng quốc chính uy đoán thần vũ nhân chiêu vương có thụy hiệu khác là hiếu chiêu vương trước đó được gọi là nhân chiêu công sau được truy tôn là hiếu chiêu đế == xem thêm == bullet chiêu đế bullet chiêu hoàng hậu bullet chiêu công bullet chiêu hầu bullet chiêu bá bullet chiêu tử bullet hoàn đế bullet văn công bullet vũ công bullet xung chiêu vương bullet hiếu chiêu vương bullet cảnh chiêu vương bullet sở chiêu vương bullet tần chiêu vương bullet chu chiêu vương bullet yên chiêu vương
[ "vũ", "lăng", "chiêu", "vương", "tiêu", "diệp", "bullet", "lương", "triều", "vĩnh", "dương", "chiêu", "vương", "tiêu", "phu", "truy", "tặng", "bullet", "tuỳ", "triều", "vệ", "chiêu", "vương", "dương", "sảng", "bullet", "ngũ", "đại", "thập", "quốc", "yên", "chiêu", "vương", "sau", "được", "truy", "tôn", "là", "thái", "đế", "bullet", "minh", "triều", "tần", "chiêu", "vương", "bullet", "minh", "triều", "túc", "chiêu", "vương", "bullet", "minh", "triều", "sở", "chiêu", "vương", "chu", "trinh", "bullet", "minh", "triều", "tuệ", "chiêu", "vương", "truy", "phong", "===", "đại", "thần", "===", "bullet", "hoằng", "nông", "chiêu", "vương", "hề", "cân", "==", "việt", "nam", "==", "bullet", "hùng", "vương", "thứ", "vii", "còn", "được", "chép", "là", "hùng", "chiêu", "vương", "bullet", "việt", "nam", "trần", "chiêu", "vương", "truy", "tôn", "sau", "nâng", "lên", "thành", "chiêu", "đế", "bullet", "việt", "nam", "quảng", "nam", "quốc", "nguyễn", "chiêu", "vương", "gọi", "tắt", "theo", "các", "thụy", "hiệu", "dài", "đại", "nguyên", "soái", "thống", "soái", "thuận", "hóa", "quảng", "nam", "đẳng", "xứ", "chưởng", "quốc", "chính", "uy", "đoán", "thần", "vũ", "nhân", "chiêu", "vương", "có", "thụy", "hiệu", "khác", "là", "hiếu", "chiêu", "vương", "trước", "đó", "được", "gọi", "là", "nhân", "chiêu", "công", "sau", "được", "truy", "tôn", "là", "hiếu", "chiêu", "đế", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chiêu", "đế", "bullet", "chiêu", "hoàng", "hậu", "bullet", "chiêu", "công", "bullet", "chiêu", "hầu", "bullet", "chiêu", "bá", "bullet", "chiêu", "tử", "bullet", "hoàn", "đế", "bullet", "văn", "công", "bullet", "vũ", "công", "bullet", "xung", "chiêu", "vương", "bullet", "hiếu", "chiêu", "vương", "bullet", "cảnh", "chiêu", "vương", "bullet", "sở", "chiêu", "vương", "bullet", "tần", "chiêu", "vương", "bullet", "chu", "chiêu", "vương", "bullet", "yên", "chiêu", "vương" ]
ngôn ngữ quá trình phân tách tiếng việt với tiếng mường diễn ra từ tk 7-8 và kết thúc ở tk 12 thời nhà lý sự phân tách người kinh khỏi khối việt-mường được xác định là do ảnh hưởng của quá trình hán hóa cả về ngôn ngữ và di truyền xảy ra trong thời kỳ bắc thuộc nó cho thấy nghiên cứu sinh học phân tử ở người kinh dễ bị lỗi nếu không chọn được cách lấy mẫu phù hợp các luận bàn về ngôn ngữ được nêu ở một đoạn ở bài của bùi xuân đính tiến trình này cho thấy nguồn gốc các dân tộc việt cổ gắn với sự phát tán đông tiến của các dân tộc nam á đặc biệt là nhóm môn-khmer và là phù hợp với bằng chứng sinh học phân tử và thuyết từ châu phi trong quá trình đông tiến này phần lớn dân nhóm môn-khmer tiến đến trung phần bán đảo đông dương riêng các thị tộc proto việt chứt đã hình thành ở đâu đó rồi sau đó bộ phận tiến đến vùng bắc việt ngày nay hình thành ra người việt mường cổ còn các thị tộc tổ tiên của người thaveung aheu arem maleng dừng lại ở trung nam lào còn người nguồn chứt cheut pọng thì đến dãy núi trường sơn quảng bình === văn hóa dân gian === ==== các truyền thuyết ==== truyền thuyết con rồng cháu tiên nói về nguồn gốc của dân tộc việt bullet nguồn gốc dân tộc việt bắt
[ "ngôn", "ngữ", "quá", "trình", "phân", "tách", "tiếng", "việt", "với", "tiếng", "mường", "diễn", "ra", "từ", "tk", "7-8", "và", "kết", "thúc", "ở", "tk", "12", "thời", "nhà", "lý", "sự", "phân", "tách", "người", "kinh", "khỏi", "khối", "việt-mường", "được", "xác", "định", "là", "do", "ảnh", "hưởng", "của", "quá", "trình", "hán", "hóa", "cả", "về", "ngôn", "ngữ", "và", "di", "truyền", "xảy", "ra", "trong", "thời", "kỳ", "bắc", "thuộc", "nó", "cho", "thấy", "nghiên", "cứu", "sinh", "học", "phân", "tử", "ở", "người", "kinh", "dễ", "bị", "lỗi", "nếu", "không", "chọn", "được", "cách", "lấy", "mẫu", "phù", "hợp", "các", "luận", "bàn", "về", "ngôn", "ngữ", "được", "nêu", "ở", "một", "đoạn", "ở", "bài", "của", "bùi", "xuân", "đính", "tiến", "trình", "này", "cho", "thấy", "nguồn", "gốc", "các", "dân", "tộc", "việt", "cổ", "gắn", "với", "sự", "phát", "tán", "đông", "tiến", "của", "các", "dân", "tộc", "nam", "á", "đặc", "biệt", "là", "nhóm", "môn-khmer", "và", "là", "phù", "hợp", "với", "bằng", "chứng", "sinh", "học", "phân", "tử", "và", "thuyết", "từ", "châu", "phi", "trong", "quá", "trình", "đông", "tiến", "này", "phần", "lớn", "dân", "nhóm", "môn-khmer", "tiến", "đến", "trung", "phần", "bán", "đảo", "đông", "dương", "riêng", "các", "thị", "tộc", "proto", "việt", "chứt", "đã", "hình", "thành", "ở", "đâu", "đó", "rồi", "sau", "đó", "bộ", "phận", "tiến", "đến", "vùng", "bắc", "việt", "ngày", "nay", "hình", "thành", "ra", "người", "việt", "mường", "cổ", "còn", "các", "thị", "tộc", "tổ", "tiên", "của", "người", "thaveung", "aheu", "arem", "maleng", "dừng", "lại", "ở", "trung", "nam", "lào", "còn", "người", "nguồn", "chứt", "cheut", "pọng", "thì", "đến", "dãy", "núi", "trường", "sơn", "quảng", "bình", "===", "văn", "hóa", "dân", "gian", "===", "====", "các", "truyền", "thuyết", "====", "truyền", "thuyết", "con", "rồng", "cháu", "tiên", "nói", "về", "nguồn", "gốc", "của", "dân", "tộc", "việt", "bullet", "nguồn", "gốc", "dân", "tộc", "việt", "bắt" ]
sankt sebastian là một đô thị ở huyện mayen-koblenz bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị sankt sebastian có diện tích 2 88 km²
[ "sankt", "sebastian", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "mayen-koblenz", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "sankt", "sebastian", "có", "diện", "tích", "2", "88", "km²" ]
martin pearlman chỉ huy boston baroque bullet bruch scottish fantasy op 46 violin concerto no 1 in g minor op 26 bullet joshua bell the academy of st martin in the fields bullet glass three pieces in the shape of a square bullet craig morris bullet album đơn ca giọng hát cổ điển xuất sắc nhất bullet songs of orpheus monteverdi caccini d india landi – karim sulayman bullet jeannette sorrell chỉ huy apollo s fire đồng diễn bullet arc – anthony roth costanzo bullet jonathan cohen chỉ huy les violons du roy bullet the handel album – philippe jaroussky bullet artaserse đồng diễn bullet mirages – sabine devieilhe bullet françois-xavier roth chỉ huy alexandre tharaud marianne crebassa jodie devos les siècles bullet schubert winterreise – randall scarlata bullet gilbert kalish đệm dàn nhạc bullet bản tóm tắt cổ điển xuất sắc nhất bullet fuchs piano concerto spiritualist poems of life glacier rush bullet joann falletta chỉ huy tim handley sản xuất bullet gold bullet the king s singers nigel short sản xuất bullet the john adams edition bullet simon rattle chỉ huy christoph franke sản xuất bullet john williams at the movies bullet jerry junkin chỉ huy donald j mckinney sản xuất bullet vaughan williams piano concerto oboe concerto serenade to music flos campi bullet peter oundjian chỉ huy blanton alspaugh sản xuất bullet sáng tác cổ điển đương đại xuất sắc nhất bullet kernis violin concerto bullet aaron jay kernis sáng tác james ehnes ludovic morlot seattle symphony bullet bates the r evolution of steve jobs bullet mason bates sáng tác mark campbell viết lời nhạc kịch michael christie garrett sorenson wei wu sasha cooke edward parks jessica e jones dàn nhạc santa fe opera bullet
[ "martin", "pearlman", "chỉ", "huy", "boston", "baroque", "bullet", "bruch", "scottish", "fantasy", "op", "46", "violin", "concerto", "no", "1", "in", "g", "minor", "op", "26", "bullet", "joshua", "bell", "the", "academy", "of", "st", "martin", "in", "the", "fields", "bullet", "glass", "three", "pieces", "in", "the", "shape", "of", "a", "square", "bullet", "craig", "morris", "bullet", "album", "đơn", "ca", "giọng", "hát", "cổ", "điển", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "songs", "of", "orpheus", "monteverdi", "caccini", "d", "india", "landi", "–", "karim", "sulayman", "bullet", "jeannette", "sorrell", "chỉ", "huy", "apollo", "s", "fire", "đồng", "diễn", "bullet", "arc", "–", "anthony", "roth", "costanzo", "bullet", "jonathan", "cohen", "chỉ", "huy", "les", "violons", "du", "roy", "bullet", "the", "handel", "album", "–", "philippe", "jaroussky", "bullet", "artaserse", "đồng", "diễn", "bullet", "mirages", "–", "sabine", "devieilhe", "bullet", "françois-xavier", "roth", "chỉ", "huy", "alexandre", "tharaud", "marianne", "crebassa", "jodie", "devos", "les", "siècles", "bullet", "schubert", "winterreise", "–", "randall", "scarlata", "bullet", "gilbert", "kalish", "đệm", "dàn", "nhạc", "bullet", "bản", "tóm", "tắt", "cổ", "điển", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "fuchs", "piano", "concerto", "spiritualist", "poems", "of", "life", "glacier", "rush", "bullet", "joann", "falletta", "chỉ", "huy", "tim", "handley", "sản", "xuất", "bullet", "gold", "bullet", "the", "king", "s", "singers", "nigel", "short", "sản", "xuất", "bullet", "the", "john", "adams", "edition", "bullet", "simon", "rattle", "chỉ", "huy", "christoph", "franke", "sản", "xuất", "bullet", "john", "williams", "at", "the", "movies", "bullet", "jerry", "junkin", "chỉ", "huy", "donald", "j", "mckinney", "sản", "xuất", "bullet", "vaughan", "williams", "piano", "concerto", "oboe", "concerto", "serenade", "to", "music", "flos", "campi", "bullet", "peter", "oundjian", "chỉ", "huy", "blanton", "alspaugh", "sản", "xuất", "bullet", "sáng", "tác", "cổ", "điển", "đương", "đại", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "kernis", "violin", "concerto", "bullet", "aaron", "jay", "kernis", "sáng", "tác", "james", "ehnes", "ludovic", "morlot", "seattle", "symphony", "bullet", "bates", "the", "r", "evolution", "of", "steve", "jobs", "bullet", "mason", "bates", "sáng", "tác", "mark", "campbell", "viết", "lời", "nhạc", "kịch", "michael", "christie", "garrett", "sorenson", "wei", "wu", "sasha", "cooke", "edward", "parks", "jessica", "e", "jones", "dàn", "nhạc", "santa", "fe", "opera", "bullet" ]
collonge-en-charollais là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số 117 <br>dân số năm 2006 ước khoảng 120 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "collonge-en-charollais", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "saône-et-loire", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "nước", "pháp", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số", "117", "<br>dân", "số", "năm", "2006", "ước", "khoảng", "120", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "saône-et-loire", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
eugenia versicolor là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "eugenia", "versicolor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
iseropus barqueroi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "iseropus", "barqueroi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
coussarea penetantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "coussarea", "penetantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
draba linearifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l l lou t y cheo mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "draba", "linearifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "l", "l", "lou", "t", "y", "cheo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
và cái đêm hôm ấy đêm gì cùng lời khai của bị can đồng thời nhận xét loạt tác phẩm nhằm nhấn mạnh đến mối liên hệ giữa văn học và tác phẩm ký in trên báo trong quá trình phát triển === chính khách === chính khách hữu thọ gợi nhắc bút ký cái đêm hôm ấy đêm gì của phùng gia lộc và người đàn bà quỳ của lê văn ba cùng với lời khai của bị can của trần huy quang đồng thời nhận xét các bút ký này đặt ra một vấn đề xã hội thực sự có tính dự báo rất ghê về vấn đề dân chủ ở nông thôn về vấn đề oan ức về vấn đề kỳ thị người làm giàu trong xã hội bùi tín trong hồi ký hoa xuyên tuyết miêu tả bút ký của trần khắc kể lại người đàn bà oan khiên đưa đơn hết cửa quan cách mạng này đến cửa khác mà không sao được giải quyết == xem thêm == bullet tắt đèn 1937 ngô tất tố bullet chí phèo 1941 nam cao bullet lão hạc 1943 nam cao
[ "và", "cái", "đêm", "hôm", "ấy", "đêm", "gì", "cùng", "lời", "khai", "của", "bị", "can", "đồng", "thời", "nhận", "xét", "loạt", "tác", "phẩm", "nhằm", "nhấn", "mạnh", "đến", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "văn", "học", "và", "tác", "phẩm", "ký", "in", "trên", "báo", "trong", "quá", "trình", "phát", "triển", "===", "chính", "khách", "===", "chính", "khách", "hữu", "thọ", "gợi", "nhắc", "bút", "ký", "cái", "đêm", "hôm", "ấy", "đêm", "gì", "của", "phùng", "gia", "lộc", "và", "người", "đàn", "bà", "quỳ", "của", "lê", "văn", "ba", "cùng", "với", "lời", "khai", "của", "bị", "can", "của", "trần", "huy", "quang", "đồng", "thời", "nhận", "xét", "các", "bút", "ký", "này", "đặt", "ra", "một", "vấn", "đề", "xã", "hội", "thực", "sự", "có", "tính", "dự", "báo", "rất", "ghê", "về", "vấn", "đề", "dân", "chủ", "ở", "nông", "thôn", "về", "vấn", "đề", "oan", "ức", "về", "vấn", "đề", "kỳ", "thị", "người", "làm", "giàu", "trong", "xã", "hội", "bùi", "tín", "trong", "hồi", "ký", "hoa", "xuyên", "tuyết", "miêu", "tả", "bút", "ký", "của", "trần", "khắc", "kể", "lại", "người", "đàn", "bà", "oan", "khiên", "đưa", "đơn", "hết", "cửa", "quan", "cách", "mạng", "này", "đến", "cửa", "khác", "mà", "không", "sao", "được", "giải", "quyết", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tắt", "đèn", "1937", "ngô", "tất", "tố", "bullet", "chí", "phèo", "1941", "nam", "cao", "bullet", "lão", "hạc", "1943", "nam", "cao" ]
quận carroll new hampshire quận caroll tiếng anh carroll county là một quận nằm trong tiểu bang new hampshire hoa kỳ đến năm 2000 dân số quận là 43 666 người quận lỵ quận này là ossipee quận carroll được thành lập năm 1840 và tổ chức tại ossipee từ các thị trấn tách ra khỏi quận strafford quận được đặt tên để vinh danh charles carroll của carrollton người đã qua đời vào năm 1832 người ký cuối cùng còn còn sống trong số những người ký tuyên ngôn độc lập == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích 992 dặm vuông 2 570 km2 934 sq mi 2 420 km2 là đất và 58 dặm vuông 150 km2 của nó 5 89% là diện tích mặt nước phía bắc carroll county được là miền núi một số khu vực trượt tuyết bao gồm cranmore mountain attitash vua pine và black mountain được nằm ở đây === các quận giáp ranh === bullet quận coos phía bắc bullet quận oxford maine đông bắc bullet quận york maine đông nam bullet quận strafford phía nam bullet quận belknap tây nam bullet quận grafton phía tây == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 quận đã có dân số 43 666 người 18 351 hộ và 12 313 gia đình sống trong quận mật độ dân số là 18 km ² 47 sq mi có 34 750 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 14 km ² 37 sq mi cơ cấu dân tộc của quận gồm có 98 22% người da trắng 0 17% da
[ "quận", "carroll", "new", "hampshire", "quận", "caroll", "tiếng", "anh", "carroll", "county", "là", "một", "quận", "nằm", "trong", "tiểu", "bang", "new", "hampshire", "hoa", "kỳ", "đến", "năm", "2000", "dân", "số", "quận", "là", "43", "666", "người", "quận", "lỵ", "quận", "này", "là", "ossipee", "quận", "carroll", "được", "thành", "lập", "năm", "1840", "và", "tổ", "chức", "tại", "ossipee", "từ", "các", "thị", "trấn", "tách", "ra", "khỏi", "quận", "strafford", "quận", "được", "đặt", "tên", "để", "vinh", "danh", "charles", "carroll", "của", "carrollton", "người", "đã", "qua", "đời", "vào", "năm", "1832", "người", "ký", "cuối", "cùng", "còn", "còn", "sống", "trong", "số", "những", "người", "ký", "tuyên", "ngôn", "độc", "lập", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "có", "tổng", "diện", "tích", "992", "dặm", "vuông", "2", "570", "km2", "934", "sq", "mi", "2", "420", "km2", "là", "đất", "và", "58", "dặm", "vuông", "150", "km2", "của", "nó", "5", "89%", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước", "phía", "bắc", "carroll", "county", "được", "là", "miền", "núi", "một", "số", "khu", "vực", "trượt", "tuyết", "bao", "gồm", "cranmore", "mountain", "attitash", "vua", "pine", "và", "black", "mountain", "được", "nằm", "ở", "đây", "===", "các", "quận", "giáp", "ranh", "===", "bullet", "quận", "coos", "phía", "bắc", "bullet", "quận", "oxford", "maine", "đông", "bắc", "bullet", "quận", "york", "maine", "đông", "nam", "bullet", "quận", "strafford", "phía", "nam", "bullet", "quận", "belknap", "tây", "nam", "bullet", "quận", "grafton", "phía", "tây", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "quận", "đã", "có", "dân", "số", "43", "666", "người", "18", "351", "hộ", "và", "12", "313", "gia", "đình", "sống", "trong", "quận", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "18", "km", "²", "47", "sq", "mi", "có", "34", "750", "đơn", "vị", "nhà", "ở", "với", "mật", "độ", "trung", "bình", "là", "14", "km", "²", "37", "sq", "mi", "cơ", "cấu", "dân", "tộc", "của", "quận", "gồm", "có", "98", "22%", "người", "da", "trắng", "0", "17%", "da" ]
perdita exigua là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1964
[ "perdita", "exigua", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1964" ]
hyptis leucocephala là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mart ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "hyptis", "leucocephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "mart", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
hyposmocoma rusius là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae đây là loài đặc hữu molokai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "hyposmocoma", "rusius", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "molokai", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "insects", "of", "hawaii", "volume", "9", "microlepidoptera" ]
stalagtia monospina là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi stalagtia stalagtia monospina được miêu tả năm 1933 bởi absolon kratochvíl
[ "stalagtia", "monospina", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dysderidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "stalagtia", "stalagtia", "monospina", "được", "miêu", "tả", "năm", "1933", "bởi", "absolon", "kratochvíl" ]
150 năm 150 là một năm trong lịch julius
[ "150", "năm", "150", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
đã tạo ra trên 300 extension liên quan tới các cơ sở dữ liệu tạo ra các biểu đồ tag các bảng ngắn viết các bảng biểu tạo ra thư viện ảnh và slideshow tạo ra các bản vẽ viết blog vẽ đồ thị giao tiếp với nhiều bản xác minh theo dõi các dự án lập trình cực hạn === platform ứng dụng twiki === twiki là một cấu trúc wiki cung cấp các trường thao tác kiểu cơ sở dữ liệu lưu trữ trên các trang và cung cấp một ngôn ngữ truy vấn dạng sql để nhúng vào các báo cáo trong các trang wiki and offers a sql-like query language to embed reports in wiki pages các ứng dụng wiki còn được gọi là các ứng dụng tình huống vì chúng được tạo ra bốt phát bởi người dùng cho các nhu cầu rất cụ thể người dùng tạo ra các ứng dụng twiki bao gồm các bảng trạng thái trung tâm task list các hệ thống đánh giá sổ tay hướng dẫn nhân viên hệ thống tracker lỗi các ứng dụng blog forum các báo cáo trạng thái với rollup === giao diện người dùng === giao diện của twiki hoàn toàn có thể tùy biến được gồm các mẫu template chủ đề theme và css bởi người dùng nó cũng hỗ trợ nhiều ngôn ngữ khác nhau i18n với nhiều bộ ký tự utf-8 url và giao diện người dùng đã được dịch sang tiếng trung quốc séc đan mạch hà lan pháp đức ý nhật bản
[ "đã", "tạo", "ra", "trên", "300", "extension", "liên", "quan", "tới", "các", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "tạo", "ra", "các", "biểu", "đồ", "tag", "các", "bảng", "ngắn", "viết", "các", "bảng", "biểu", "tạo", "ra", "thư", "viện", "ảnh", "và", "slideshow", "tạo", "ra", "các", "bản", "vẽ", "viết", "blog", "vẽ", "đồ", "thị", "giao", "tiếp", "với", "nhiều", "bản", "xác", "minh", "theo", "dõi", "các", "dự", "án", "lập", "trình", "cực", "hạn", "===", "platform", "ứng", "dụng", "twiki", "===", "twiki", "là", "một", "cấu", "trúc", "wiki", "cung", "cấp", "các", "trường", "thao", "tác", "kiểu", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "lưu", "trữ", "trên", "các", "trang", "và", "cung", "cấp", "một", "ngôn", "ngữ", "truy", "vấn", "dạng", "sql", "để", "nhúng", "vào", "các", "báo", "cáo", "trong", "các", "trang", "wiki", "and", "offers", "a", "sql-like", "query", "language", "to", "embed", "reports", "in", "wiki", "pages", "các", "ứng", "dụng", "wiki", "còn", "được", "gọi", "là", "các", "ứng", "dụng", "tình", "huống", "vì", "chúng", "được", "tạo", "ra", "bốt", "phát", "bởi", "người", "dùng", "cho", "các", "nhu", "cầu", "rất", "cụ", "thể", "người", "dùng", "tạo", "ra", "các", "ứng", "dụng", "twiki", "bao", "gồm", "các", "bảng", "trạng", "thái", "trung", "tâm", "task", "list", "các", "hệ", "thống", "đánh", "giá", "sổ", "tay", "hướng", "dẫn", "nhân", "viên", "hệ", "thống", "tracker", "lỗi", "các", "ứng", "dụng", "blog", "forum", "các", "báo", "cáo", "trạng", "thái", "với", "rollup", "===", "giao", "diện", "người", "dùng", "===", "giao", "diện", "của", "twiki", "hoàn", "toàn", "có", "thể", "tùy", "biến", "được", "gồm", "các", "mẫu", "template", "chủ", "đề", "theme", "và", "css", "bởi", "người", "dùng", "nó", "cũng", "hỗ", "trợ", "nhiều", "ngôn", "ngữ", "khác", "nhau", "i18n", "với", "nhiều", "bộ", "ký", "tự", "utf-8", "url", "và", "giao", "diện", "người", "dùng", "đã", "được", "dịch", "sang", "tiếng", "trung", "quốc", "séc", "đan", "mạch", "hà", "lan", "pháp", "đức", "ý", "nhật", "bản" ]
ectopatria euglypta là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở nam úc và tây úc == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory
[ "ectopatria", "euglypta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "úc", "và", "tây", "úc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "australian", "faunal", "directory" ]
sang đoạn ồn ào hơn dave grohl nhớ lại rằng cách xử lý này tới từ quá trình bốn tháng thu âm album khi ban nhạc có thêm nhiều kinh nghiệm trong việc sử dụng các đoạn chuyển hợp âm trong quá trình thu jam tạp chí guitar world viết âm thanh guitar của cobain trong nevermind đã định hình nhạc rock thập niên 90 trong album này cobain sử dụng chủ yếu chiếc fender mustang của những năm 1960 chiếc fender jaguar nhãn dimarzio cùng vài chiếc fender stratocasters có lắp humbucker anh cũng thường dùng các đoạn chỉnh méo âm cùng âm vọng bằng pedal rồi cả hiệu ứng nước trong come as you are hay trong đoạn mở đầu của smells like teen spirit krist novoselic thì thường hạ cây bass của mình xuống một cung rưỡi xuống âm rê để có được âm chuẩn === ca từ === grohl nhớ lại cobain từng nói với anh âm nhạc đi trước ca từ theo sau và grohl tin rằng cobain luôn tập trung tất cả cho giai điệu các ca khúc của mình lần này cobain cũng đã hoàn thành rất tốt công việc viết lời cho nevermind thậm chí quan điểm của cobain qua album này còn có nhiều lúc khó hiểu vig cho rằng rõ ràng khả năng của cobain vào lúc này chưa tới đỉnh của mình ông bình luận cho dù bạn không thể hiểu hết những gì anh ấy hát thì bạn cũng thấy nó đã rất căng rồi cobain sau
[ "sang", "đoạn", "ồn", "ào", "hơn", "dave", "grohl", "nhớ", "lại", "rằng", "cách", "xử", "lý", "này", "tới", "từ", "quá", "trình", "bốn", "tháng", "thu", "âm", "album", "khi", "ban", "nhạc", "có", "thêm", "nhiều", "kinh", "nghiệm", "trong", "việc", "sử", "dụng", "các", "đoạn", "chuyển", "hợp", "âm", "trong", "quá", "trình", "thu", "jam", "tạp", "chí", "guitar", "world", "viết", "âm", "thanh", "guitar", "của", "cobain", "trong", "nevermind", "đã", "định", "hình", "nhạc", "rock", "thập", "niên", "90", "trong", "album", "này", "cobain", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "chiếc", "fender", "mustang", "của", "những", "năm", "1960", "chiếc", "fender", "jaguar", "nhãn", "dimarzio", "cùng", "vài", "chiếc", "fender", "stratocasters", "có", "lắp", "humbucker", "anh", "cũng", "thường", "dùng", "các", "đoạn", "chỉnh", "méo", "âm", "cùng", "âm", "vọng", "bằng", "pedal", "rồi", "cả", "hiệu", "ứng", "nước", "trong", "come", "as", "you", "are", "hay", "trong", "đoạn", "mở", "đầu", "của", "smells", "like", "teen", "spirit", "krist", "novoselic", "thì", "thường", "hạ", "cây", "bass", "của", "mình", "xuống", "một", "cung", "rưỡi", "xuống", "âm", "rê", "để", "có", "được", "âm", "chuẩn", "===", "ca", "từ", "===", "grohl", "nhớ", "lại", "cobain", "từng", "nói", "với", "anh", "âm", "nhạc", "đi", "trước", "ca", "từ", "theo", "sau", "và", "grohl", "tin", "rằng", "cobain", "luôn", "tập", "trung", "tất", "cả", "cho", "giai", "điệu", "các", "ca", "khúc", "của", "mình", "lần", "này", "cobain", "cũng", "đã", "hoàn", "thành", "rất", "tốt", "công", "việc", "viết", "lời", "cho", "nevermind", "thậm", "chí", "quan", "điểm", "của", "cobain", "qua", "album", "này", "còn", "có", "nhiều", "lúc", "khó", "hiểu", "vig", "cho", "rằng", "rõ", "ràng", "khả", "năng", "của", "cobain", "vào", "lúc", "này", "chưa", "tới", "đỉnh", "của", "mình", "ông", "bình", "luận", "cho", "dù", "bạn", "không", "thể", "hiểu", "hết", "những", "gì", "anh", "ấy", "hát", "thì", "bạn", "cũng", "thấy", "nó", "đã", "rất", "căng", "rồi", "cobain", "sau" ]
hang đá mạch tích sơn hang đá mạch tích sơn tiếng trung giản thể 麦积山 石窟 phồn thể 麦积山 石窟 bính âm màijīshān shiku là quần thể hang động được đục vào đá những tượng phật và những bức họa vô giá về phật giáo trung hoa hang này nằm trong núi cách thiên thủy cam túc miền tây bắc trung quốc 45 km về phía tây nam cao hơn 150 mét theo ghi chép văn hiến lịch sử hang đá mạch tích sơn bắt đầu đào đục vào thời kỳ cuối đời tần khoảng thế kỷ thứ 3 trước công nguyên sau đó lần lượt tạc tượng phật trên vách núi cao từ 30 đến 70 mét chứa hơn 7 200 tác phẩm điêu khắc phật giáo và hơn 1 000 mét vuông các bức tranh bắt đầu xây dựng trong thời kỳ tần sau đó 384-417 ce hiện nay hang đá này cùng với long môn đôn hoàng đại túc vân cương trở thành 5 hang động tiêu biểu cho hệ thống kiến trúc tạc tượng phật trong hang động để cất kinh kệ và lưu giữ hình ảnh đức phật tiêu biểu của trung hoa theo phong cách ấn độ còn lưu giữ khá tốt cho tới ngày nay đây là điểm tham quan hấp dẫn du khách của tỉnh cam túc == kiến trúc == người ta còn gọi núi mạch tích là núi cỏ khô haysatck mountain 麦积山 mà theo nghĩa đen dịch là núi ngũ cốc hay núi lúa mạch nhưng bởi vì chữ mạch 麦
[ "hang", "đá", "mạch", "tích", "sơn", "hang", "đá", "mạch", "tích", "sơn", "tiếng", "trung", "giản", "thể", "麦积山", "石窟", "phồn", "thể", "麦积山", "石窟", "bính", "âm", "màijīshān", "shiku", "là", "quần", "thể", "hang", "động", "được", "đục", "vào", "đá", "những", "tượng", "phật", "và", "những", "bức", "họa", "vô", "giá", "về", "phật", "giáo", "trung", "hoa", "hang", "này", "nằm", "trong", "núi", "cách", "thiên", "thủy", "cam", "túc", "miền", "tây", "bắc", "trung", "quốc", "45", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "cao", "hơn", "150", "mét", "theo", "ghi", "chép", "văn", "hiến", "lịch", "sử", "hang", "đá", "mạch", "tích", "sơn", "bắt", "đầu", "đào", "đục", "vào", "thời", "kỳ", "cuối", "đời", "tần", "khoảng", "thế", "kỷ", "thứ", "3", "trước", "công", "nguyên", "sau", "đó", "lần", "lượt", "tạc", "tượng", "phật", "trên", "vách", "núi", "cao", "từ", "30", "đến", "70", "mét", "chứa", "hơn", "7", "200", "tác", "phẩm", "điêu", "khắc", "phật", "giáo", "và", "hơn", "1", "000", "mét", "vuông", "các", "bức", "tranh", "bắt", "đầu", "xây", "dựng", "trong", "thời", "kỳ", "tần", "sau", "đó", "384-417", "ce", "hiện", "nay", "hang", "đá", "này", "cùng", "với", "long", "môn", "đôn", "hoàng", "đại", "túc", "vân", "cương", "trở", "thành", "5", "hang", "động", "tiêu", "biểu", "cho", "hệ", "thống", "kiến", "trúc", "tạc", "tượng", "phật", "trong", "hang", "động", "để", "cất", "kinh", "kệ", "và", "lưu", "giữ", "hình", "ảnh", "đức", "phật", "tiêu", "biểu", "của", "trung", "hoa", "theo", "phong", "cách", "ấn", "độ", "còn", "lưu", "giữ", "khá", "tốt", "cho", "tới", "ngày", "nay", "đây", "là", "điểm", "tham", "quan", "hấp", "dẫn", "du", "khách", "của", "tỉnh", "cam", "túc", "==", "kiến", "trúc", "==", "người", "ta", "còn", "gọi", "núi", "mạch", "tích", "là", "núi", "cỏ", "khô", "haysatck", "mountain", "麦积山", "mà", "theo", "nghĩa", "đen", "dịch", "là", "núi", "ngũ", "cốc", "hay", "núi", "lúa", "mạch", "nhưng", "bởi", "vì", "chữ", "mạch", "麦" ]
mustafa sejmenović sinh ngày 3 tháng 1 năm 1986 là một hậu vệ bóng đá bosna và hercegovina thi đấu cho neuchatel xamax tại swiss challenge league
[ "mustafa", "sejmenović", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "1986", "là", "một", "hậu", "vệ", "bóng", "đá", "bosna", "và", "hercegovina", "thi", "đấu", "cho", "neuchatel", "xamax", "tại", "swiss", "challenge", "league" ]
tỉnh đơn vị hành chính cũ của pháp tỉnh tiếng pháp province là một cách phân chia địa thổ hành chính tại pháp cho đến ngày 4 tháng 3 năm 1790 cách phân chia theo tỉnh ở pháp đã có từ rất lâu từ thời vùng đất của pháp còn được gọi là gaulle khi đó đế chế la mã phân chia vùng đất họ cai trị với từ provincia đó cũng là nguồn gốc từ province hiện nay pháp dùng département cũng được dịch ra tiếng việt là tỉnh nhưng là một cách phân chia địa phận mới được áp dụng sau những năm cách mạng pháp trước cách mạng nước pháp bao gồm các tỉnh sau đây bullet 1 île-de-france paris bullet 2 berry bourges bullet 3 orléanais orléans bullet 4 normandie rouen bullet 5 languedoc toulouse bullet 6 lyonnais lyon bullet 7 dauphiné grenoble bullet 8 champagne troyes bullet 9 aunis đất phong của aquitaine bullet 10 saintonge bullet 11 poitou đất phong của aquitaine bullet 12 duché lãnh địa của công tước d aquitaine bullet 13 bourgogne bullet 14 picardie bullet 15 anjou bullet 16 comté lãnh địa của bá tước de provence bullet 17 comté d angoulême bullet 18 bourbonnais moulins bullet 19 marche guéret bullet 20 bretagne vannes nantes rennes bullet 21 maine le mans bullet 22 touraine tours bullet 23 limousin limoges bullet 24 comté de foix foix bullet 25 duché d auvergne bullet 26 béarn pau bullet 27 alsace strasbourg bullet 28 comté d artois bullet 29 roussillon perpignan bullet 30 flandres lille bullet 31 franche-comté besançon bullet 32 duché de lorraine bullet 33 corse hors carte ajaccio rf 1768 bullet 34 duché de nivernais và một số tỉnh trước năm 1789 không trực thuộc đế quốc pháp bullet 1 comtat venaissin đất phong của giáo hoàng bullet 2 république de mulhouse cộng hòa mulhouse đồng minh với thụy sĩ bullet 3 duché de savoie đất phong thuộc sardaigne bullet 4 comté de nice như trên bullet 5 principauté lãnh địa của vương công de montbéliard
[ "tỉnh", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cũ", "của", "pháp", "tỉnh", "tiếng", "pháp", "province", "là", "một", "cách", "phân", "chia", "địa", "thổ", "hành", "chính", "tại", "pháp", "cho", "đến", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "1790", "cách", "phân", "chia", "theo", "tỉnh", "ở", "pháp", "đã", "có", "từ", "rất", "lâu", "từ", "thời", "vùng", "đất", "của", "pháp", "còn", "được", "gọi", "là", "gaulle", "khi", "đó", "đế", "chế", "la", "mã", "phân", "chia", "vùng", "đất", "họ", "cai", "trị", "với", "từ", "provincia", "đó", "cũng", "là", "nguồn", "gốc", "từ", "province", "hiện", "nay", "pháp", "dùng", "département", "cũng", "được", "dịch", "ra", "tiếng", "việt", "là", "tỉnh", "nhưng", "là", "một", "cách", "phân", "chia", "địa", "phận", "mới", "được", "áp", "dụng", "sau", "những", "năm", "cách", "mạng", "pháp", "trước", "cách", "mạng", "nước", "pháp", "bao", "gồm", "các", "tỉnh", "sau", "đây", "bullet", "1", "île-de-france", "paris", "bullet", "2", "berry", "bourges", "bullet", "3", "orléanais", "orléans", "bullet", "4", "normandie", "rouen", "bullet", "5", "languedoc", "toulouse", "bullet", "6", "lyonnais", "lyon", "bullet", "7", "dauphiné", "grenoble", "bullet", "8", "champagne", "troyes", "bullet", "9", "aunis", "đất", "phong", "của", "aquitaine", "bullet", "10", "saintonge", "bullet", "11", "poitou", "đất", "phong", "của", "aquitaine", "bullet", "12", "duché", "lãnh", "địa", "của", "công", "tước", "d", "aquitaine", "bullet", "13", "bourgogne", "bullet", "14", "picardie", "bullet", "15", "anjou", "bullet", "16", "comté", "lãnh", "địa", "của", "bá", "tước", "de", "provence", "bullet", "17", "comté", "d", "angoulême", "bullet", "18", "bourbonnais", "moulins", "bullet", "19", "marche", "guéret", "bullet", "20", "bretagne", "vannes", "nantes", "rennes", "bullet", "21", "maine", "le", "mans", "bullet", "22", "touraine", "tours", "bullet", "23", "limousin", "limoges", "bullet", "24", "comté", "de", "foix", "foix", "bullet", "25", "duché", "d", "auvergne", "bullet", "26", "béarn", "pau", "bullet", "27", "alsace", "strasbourg", "bullet", "28", "comté", "d", "artois", "bullet", "29", "roussillon", "perpignan", "bullet", "30", "flandres", "lille", "bullet", "31", "franche-comté", "besançon", "bullet", "32", "duché", "de", "lorraine", "bullet", "33", "corse", "hors", "carte", "ajaccio", "rf", "1768", "bullet", "34", "duché", "de", "nivernais", "và", "một", "số", "tỉnh", "trước", "năm", "1789", "không", "trực", "thuộc", "đế", "quốc", "pháp", "bullet", "1", "comtat", "venaissin", "đất", "phong", "của", "giáo", "hoàng", "bullet", "2", "république", "de", "mulhouse", "cộng", "hòa", "mulhouse", "đồng", "minh", "với", "thụy", "sĩ", "bullet", "3", "duché", "de", "savoie", "đất", "phong", "thuộc", "sardaigne", "bullet", "4", "comté", "de", "nice", "như", "trên", "bullet", "5", "principauté", "lãnh", "địa", "của", "vương", "công", "de", "montbéliard" ]
malpighia substrigosa là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được f k mey mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "malpighia", "substrigosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "f", "k", "mey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
molophilus monacanthus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "molophilus", "monacanthus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
vai nhân viên quan sát cctv của tòa án tập 3 bullet yook jin-soo vai kim man-ho tập 3 bullet jung young-do vai phóng viên tập 3 bullet jin-soo vai kim man ho một người làm đồ nội thất tập 3 bullet myung suk-geun vai jung in seok thẩm phán tạm thời thay thế kim ga on tại chương trình tòa án trực tiếp tập 3-4 bullet park se-ryeon vai bồi bàn tập 4 bullet yoon jong-goo vai bị cáo lạm dụng trẻ em tập 5 bullet ki hwan vai công tố viên tập 5 bullet choi yoon-woo vai cậu bé chơi cùng bạn tập 5 bullet kim moon-chan vai jo min sung tập 6 bullet yeo woo-rin vai y tá tập 6 bullet kim jin-goo vai quản lí ở quỹ phúc lợi xã hội tập 7 bullet yoo pil-ran vai nhân viên ở quỹ phúc lợi xã hội tập 7 bullet park jin-soo vai nhân viên ở quỹ phúc lợi xã hội tập 7 16 bullet yoo eun-ah vai nhân viên ở quỹ phúc lợi xã hội tập 7 bullet park ji-ho vai nhân viên ở quỹ phúc lợi xã hội tập 7 bullet lee yu-jin vai nhân viên ở quỹ phúc lợi xã hội tập 7 bullet jung eun-pyo vai doh young choon thật bullet kim jung-moon vai doh young choon giả tập 7-8 bullet ahn chan-woong vai phóng viên tập 7 bullet jeong yoon-hee vai phóng viên tập 7 bullet lee dong-kyu vai phóng viên tập 7 bullet lee sun-young vai lễ tân ở tập đoàn minbo tập 7 bullet hwang jung-yoon vai thư kí của chủ tịch tập đoàn minbo tập 7 bullet kim in-kwon vai
[ "vai", "nhân", "viên", "quan", "sát", "cctv", "của", "tòa", "án", "tập", "3", "bullet", "yook", "jin-soo", "vai", "kim", "man-ho", "tập", "3", "bullet", "jung", "young-do", "vai", "phóng", "viên", "tập", "3", "bullet", "jin-soo", "vai", "kim", "man", "ho", "một", "người", "làm", "đồ", "nội", "thất", "tập", "3", "bullet", "myung", "suk-geun", "vai", "jung", "in", "seok", "thẩm", "phán", "tạm", "thời", "thay", "thế", "kim", "ga", "on", "tại", "chương", "trình", "tòa", "án", "trực", "tiếp", "tập", "3-4", "bullet", "park", "se-ryeon", "vai", "bồi", "bàn", "tập", "4", "bullet", "yoon", "jong-goo", "vai", "bị", "cáo", "lạm", "dụng", "trẻ", "em", "tập", "5", "bullet", "ki", "hwan", "vai", "công", "tố", "viên", "tập", "5", "bullet", "choi", "yoon-woo", "vai", "cậu", "bé", "chơi", "cùng", "bạn", "tập", "5", "bullet", "kim", "moon-chan", "vai", "jo", "min", "sung", "tập", "6", "bullet", "yeo", "woo-rin", "vai", "y", "tá", "tập", "6", "bullet", "kim", "jin-goo", "vai", "quản", "lí", "ở", "quỹ", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "tập", "7", "bullet", "yoo", "pil-ran", "vai", "nhân", "viên", "ở", "quỹ", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "tập", "7", "bullet", "park", "jin-soo", "vai", "nhân", "viên", "ở", "quỹ", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "tập", "7", "16", "bullet", "yoo", "eun-ah", "vai", "nhân", "viên", "ở", "quỹ", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "tập", "7", "bullet", "park", "ji-ho", "vai", "nhân", "viên", "ở", "quỹ", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "tập", "7", "bullet", "lee", "yu-jin", "vai", "nhân", "viên", "ở", "quỹ", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "tập", "7", "bullet", "jung", "eun-pyo", "vai", "doh", "young", "choon", "thật", "bullet", "kim", "jung-moon", "vai", "doh", "young", "choon", "giả", "tập", "7-8", "bullet", "ahn", "chan-woong", "vai", "phóng", "viên", "tập", "7", "bullet", "jeong", "yoon-hee", "vai", "phóng", "viên", "tập", "7", "bullet", "lee", "dong-kyu", "vai", "phóng", "viên", "tập", "7", "bullet", "lee", "sun-young", "vai", "lễ", "tân", "ở", "tập", "đoàn", "minbo", "tập", "7", "bullet", "hwang", "jung-yoon", "vai", "thư", "kí", "của", "chủ", "tịch", "tập", "đoàn", "minbo", "tập", "7", "bullet", "kim", "in-kwon", "vai" ]
không thể nào tìm được dấu vết của điêu thuyền đến ngay cả tác giả cũng không thể tìm được một người phụ nữ xinh đẹp có tâm hồn giản đơn dễ dàng mắc lừa cha nuôi lại vừa có nhiều mưu kế dù dùng liên hoàn kế sau khi chỉ có thể tạo ra một hình tượng hoàn mỹ rồi lại đau khổ bỏ dở sang một bên hình tượng điêu thuyền ngày nay thực chất chỉ là hình ảnh hư cấu của la quán trung không được xác nhận trong sử sách lê đông phương nhấn mạnh vào vụ việc lã bố giết đổng trác người a hoàn của đổng trác mà lã bố tư thông có phải chính là điêu thuyền trong tam quốc diễn nghĩa hay không chuyện ấy hoàn toàn không quan trọng điều quan trọng là lã bố đã giết đổng trác có sự xúi giục của vương doãn == văn thơ ca ngợi == nhan sắc của điêu thuyền sau hình tượng từ tam quốc diễn nghĩa đã trở nên mỹ lệ hóa một đêm điêu thuyền ở phía sau hoa viên bái nguyệt bỗng nhiên gió nhẹ thổi tới một khối mây bay khiến vầng trăng bị che mất vương doãn vì muốn tuyên dương nét đẹp của con nuôi tuyệt vời thế nào gặp người liền nói con gái ta cùng ánh trăng sánh bằng ánh trăng so không lại chạy nhanh tránh ở mặt sau đám mây bởi vậy điêu thuyền được mọi người xưng là bế nguyệt có bài
[ "không", "thể", "nào", "tìm", "được", "dấu", "vết", "của", "điêu", "thuyền", "đến", "ngay", "cả", "tác", "giả", "cũng", "không", "thể", "tìm", "được", "một", "người", "phụ", "nữ", "xinh", "đẹp", "có", "tâm", "hồn", "giản", "đơn", "dễ", "dàng", "mắc", "lừa", "cha", "nuôi", "lại", "vừa", "có", "nhiều", "mưu", "kế", "dù", "dùng", "liên", "hoàn", "kế", "sau", "khi", "chỉ", "có", "thể", "tạo", "ra", "một", "hình", "tượng", "hoàn", "mỹ", "rồi", "lại", "đau", "khổ", "bỏ", "dở", "sang", "một", "bên", "hình", "tượng", "điêu", "thuyền", "ngày", "nay", "thực", "chất", "chỉ", "là", "hình", "ảnh", "hư", "cấu", "của", "la", "quán", "trung", "không", "được", "xác", "nhận", "trong", "sử", "sách", "lê", "đông", "phương", "nhấn", "mạnh", "vào", "vụ", "việc", "lã", "bố", "giết", "đổng", "trác", "người", "a", "hoàn", "của", "đổng", "trác", "mà", "lã", "bố", "tư", "thông", "có", "phải", "chính", "là", "điêu", "thuyền", "trong", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "hay", "không", "chuyện", "ấy", "hoàn", "toàn", "không", "quan", "trọng", "điều", "quan", "trọng", "là", "lã", "bố", "đã", "giết", "đổng", "trác", "có", "sự", "xúi", "giục", "của", "vương", "doãn", "==", "văn", "thơ", "ca", "ngợi", "==", "nhan", "sắc", "của", "điêu", "thuyền", "sau", "hình", "tượng", "từ", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "đã", "trở", "nên", "mỹ", "lệ", "hóa", "một", "đêm", "điêu", "thuyền", "ở", "phía", "sau", "hoa", "viên", "bái", "nguyệt", "bỗng", "nhiên", "gió", "nhẹ", "thổi", "tới", "một", "khối", "mây", "bay", "khiến", "vầng", "trăng", "bị", "che", "mất", "vương", "doãn", "vì", "muốn", "tuyên", "dương", "nét", "đẹp", "của", "con", "nuôi", "tuyệt", "vời", "thế", "nào", "gặp", "người", "liền", "nói", "con", "gái", "ta", "cùng", "ánh", "trăng", "sánh", "bằng", "ánh", "trăng", "so", "không", "lại", "chạy", "nhanh", "tránh", "ở", "mặt", "sau", "đám", "mây", "bởi", "vậy", "điêu", "thuyền", "được", "mọi", "người", "xưng", "là", "bế", "nguyệt", "có", "bài" ]
[[walerian kalinka]] == xem thêm == bullet [[austrian poland]] == liên kết ngoài == [[thể loại khủng hoảng 1846]] [[thể loại lịch sử ba lan 1795–1918 ]] [[thể loại lịch sử kraków]] [[thể loại xung đột năm 1846]]
[ "[[walerian", "kalinka]]", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "[[austrian", "poland]]", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "[[thể", "loại", "khủng", "hoảng", "1846]]", "[[thể", "loại", "lịch", "sử", "ba", "lan", "1795–1918", "]]", "[[thể", "loại", "lịch", "sử", "kraków]]", "[[thể", "loại", "xung", "đột", "năm", "1846]]" ]
thích khách tên họ hạ dẫn gã vào phòng giam lại thấy người bị nhốt là tiểu quận chúa mộc kiếm bình vi tiểu bảo muốn cứu nàng bèn mớm lời cho nàng đổ tội sai khiến ám sát bình tây vương cho hạ quốc tướng nói với gã giao nữ thích khách cho mình đưa nàng về phòng gã mới biết mộc kiếm bình từ đảo thần long mang thuốc tới cho mình sau đó gặp mộc gia định hành thích công chúa kiến ninh để ngô tam quế chịu tội buộc lão tạo phản nhưng chưa kịp hành động đã bại lộ bị ngô tam quế phái binh tới bắt hết còn chuyện hành thích lão thì nàng không hay biết gì vi tiểu bảo nhận ra đã bị hạ quốc tướng lừa đang không biết làm sao thì nhận được một bức thư chỉ có bốn chữ a kha gặp nạn gã hốt hoảng trở ra đi theo vị đạo cô đưa thư tới một cái am nhỏ nơi đây gã gặp một đạo cô khoảng 40 tuổi dung mạo cực kỳ xinh đẹp sau biết bà là tuyệt sắc danh kỹ trần viên viên là mẹ của a kha được bà đàn hát cho nghe bản viên viên khúc sau cùng được bà cho biết a kha là con gái của bà với ngô tam quế lên hai tuổi bị bắt cóc khỏi vương phủ bà chán nản bỏ đến sống ở am tam thánh đến nay nghe tin vương gia bị
[ "thích", "khách", "tên", "họ", "hạ", "dẫn", "gã", "vào", "phòng", "giam", "lại", "thấy", "người", "bị", "nhốt", "là", "tiểu", "quận", "chúa", "mộc", "kiếm", "bình", "vi", "tiểu", "bảo", "muốn", "cứu", "nàng", "bèn", "mớm", "lời", "cho", "nàng", "đổ", "tội", "sai", "khiến", "ám", "sát", "bình", "tây", "vương", "cho", "hạ", "quốc", "tướng", "nói", "với", "gã", "giao", "nữ", "thích", "khách", "cho", "mình", "đưa", "nàng", "về", "phòng", "gã", "mới", "biết", "mộc", "kiếm", "bình", "từ", "đảo", "thần", "long", "mang", "thuốc", "tới", "cho", "mình", "sau", "đó", "gặp", "mộc", "gia", "định", "hành", "thích", "công", "chúa", "kiến", "ninh", "để", "ngô", "tam", "quế", "chịu", "tội", "buộc", "lão", "tạo", "phản", "nhưng", "chưa", "kịp", "hành", "động", "đã", "bại", "lộ", "bị", "ngô", "tam", "quế", "phái", "binh", "tới", "bắt", "hết", "còn", "chuyện", "hành", "thích", "lão", "thì", "nàng", "không", "hay", "biết", "gì", "vi", "tiểu", "bảo", "nhận", "ra", "đã", "bị", "hạ", "quốc", "tướng", "lừa", "đang", "không", "biết", "làm", "sao", "thì", "nhận", "được", "một", "bức", "thư", "chỉ", "có", "bốn", "chữ", "a", "kha", "gặp", "nạn", "gã", "hốt", "hoảng", "trở", "ra", "đi", "theo", "vị", "đạo", "cô", "đưa", "thư", "tới", "một", "cái", "am", "nhỏ", "nơi", "đây", "gã", "gặp", "một", "đạo", "cô", "khoảng", "40", "tuổi", "dung", "mạo", "cực", "kỳ", "xinh", "đẹp", "sau", "biết", "bà", "là", "tuyệt", "sắc", "danh", "kỹ", "trần", "viên", "viên", "là", "mẹ", "của", "a", "kha", "được", "bà", "đàn", "hát", "cho", "nghe", "bản", "viên", "viên", "khúc", "sau", "cùng", "được", "bà", "cho", "biết", "a", "kha", "là", "con", "gái", "của", "bà", "với", "ngô", "tam", "quế", "lên", "hai", "tuổi", "bị", "bắt", "cóc", "khỏi", "vương", "phủ", "bà", "chán", "nản", "bỏ", "đến", "sống", "ở", "am", "tam", "thánh", "đến", "nay", "nghe", "tin", "vương", "gia", "bị" ]
rubellatoma rubella là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối
[ "rubellatoma", "rubella", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
khí ẩm kết nhiệt gồm hai điện trở nhiệt thermistor được treo bằng những sợi dây mỏng nhằm tránh thất thoát nhiệt qua sự truyền nhiệt tiếp xúc dẫn nhiệt với vỏ hộp thiết bị một trong hai điện trở nhiệt tiếp xúc với không khí bên ngoài qua một lỗ thông nhỏ điện trở nhiệt còn lại được đặt trong buồng kín tránh tiếp xúc với không khí cả hai điện trở nhiệt được nối trong một mạch điện cầu khi có dòng điện chạy qua hai điện trở nhiệt nóng lên nhiệt độ lên tới 170°c cao hơn nhiệt độ không khí ban đầu trong điều kiện khí khô mạch cầu wheastone thiết lập giá trị tham chiếu là 0 khi độ ẩm tuyệt đối tăng dần giá trị điện thế ghi nhận ở cảm biến cũng tăng theo khi khối lượng riêng của khí bằng 150g m³ giá trị điện thế cảm biến đạt điểm cực đại và giảm dần về bằng 0 khi trọng lượng riêng bằng 345g m³ đối với ẩm kế nhiệt mẫu khí đo cần giữ tĩnh tại tránh để luồng khí di chuyển để đạt độ chính xác vì luồng khí khi chuyển động đối lưu sẽ làm lạnh và gây sai số cho thiết bị đo === ẩm kế hấp thụ === ẩm kế hấp thụ hay còn gọi là ẩm kế điện ly electrolytic hygrometer hoạt động dựa trên hiện tượng hấp thụ hơi nước của một số chất như lithi chloride licl hoặc anhyđrit photphoric po các chất này
[ "khí", "ẩm", "kết", "nhiệt", "gồm", "hai", "điện", "trở", "nhiệt", "thermistor", "được", "treo", "bằng", "những", "sợi", "dây", "mỏng", "nhằm", "tránh", "thất", "thoát", "nhiệt", "qua", "sự", "truyền", "nhiệt", "tiếp", "xúc", "dẫn", "nhiệt", "với", "vỏ", "hộp", "thiết", "bị", "một", "trong", "hai", "điện", "trở", "nhiệt", "tiếp", "xúc", "với", "không", "khí", "bên", "ngoài", "qua", "một", "lỗ", "thông", "nhỏ", "điện", "trở", "nhiệt", "còn", "lại", "được", "đặt", "trong", "buồng", "kín", "tránh", "tiếp", "xúc", "với", "không", "khí", "cả", "hai", "điện", "trở", "nhiệt", "được", "nối", "trong", "một", "mạch", "điện", "cầu", "khi", "có", "dòng", "điện", "chạy", "qua", "hai", "điện", "trở", "nhiệt", "nóng", "lên", "nhiệt", "độ", "lên", "tới", "170°c", "cao", "hơn", "nhiệt", "độ", "không", "khí", "ban", "đầu", "trong", "điều", "kiện", "khí", "khô", "mạch", "cầu", "wheastone", "thiết", "lập", "giá", "trị", "tham", "chiếu", "là", "0", "khi", "độ", "ẩm", "tuyệt", "đối", "tăng", "dần", "giá", "trị", "điện", "thế", "ghi", "nhận", "ở", "cảm", "biến", "cũng", "tăng", "theo", "khi", "khối", "lượng", "riêng", "của", "khí", "bằng", "150g", "m³", "giá", "trị", "điện", "thế", "cảm", "biến", "đạt", "điểm", "cực", "đại", "và", "giảm", "dần", "về", "bằng", "0", "khi", "trọng", "lượng", "riêng", "bằng", "345g", "m³", "đối", "với", "ẩm", "kế", "nhiệt", "mẫu", "khí", "đo", "cần", "giữ", "tĩnh", "tại", "tránh", "để", "luồng", "khí", "di", "chuyển", "để", "đạt", "độ", "chính", "xác", "vì", "luồng", "khí", "khi", "chuyển", "động", "đối", "lưu", "sẽ", "làm", "lạnh", "và", "gây", "sai", "số", "cho", "thiết", "bị", "đo", "===", "ẩm", "kế", "hấp", "thụ", "===", "ẩm", "kế", "hấp", "thụ", "hay", "còn", "gọi", "là", "ẩm", "kế", "điện", "ly", "electrolytic", "hygrometer", "hoạt", "động", "dựa", "trên", "hiện", "tượng", "hấp", "thụ", "hơi", "nước", "của", "một", "số", "chất", "như", "lithi", "chloride", "licl", "hoặc", "anhyđrit", "photphoric", "po", "các", "chất", "này" ]
mayer minnesota mayer là một thành phố thuộc quận carver tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1749 người == dân số == bullet dân số năm 2000 554 người bullet dân số năm 2010 1749 người == tham khảo == bullet american finder
[ "mayer", "minnesota", "mayer", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "carver", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "1749", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "554", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "1749", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
máy bay và các môi trường khác bullet các học viên học cách thiết lập các vị trí bắn tỉa xung quanh tòa nhà có con tin họ cũng học cách thiết lập các trung tâm điều phối tác chiến tactical operations center và liên lạc theo cách có tổ chức dù delta có các trung đội bắn tía mọi thành viên đều được đào tạo bắn tỉa bullet các học viên sau đó quay lại nhà tập bắn và con tin được thay bằng các học viên khác và đặc nhiệm delta đạn thật được sử dụng trong diễn tập để kiểm tra học viên và nâng cao sự tin tưởng giữa các học viên bullet kỹ năng thích nghi học viên được đào tạo kỹ năng sinh tồn và thích nghi lẩn trốn phản kháng lại thẩm vấn và tra tấn bao gồm phương pháp thẩm vấn nâng cao kỹ năng trốn thoát gọi tắt là sere survival evasion resistance escape bullet kỹ năng do thám trong các khóa otc đầu tiên nhân viên cơ quan tình báo trung ương cia đảm nhiệm việc đào tạo kỹ thuật gián điệp bullet học viên học các kỹ thuật gián điệp như hòm thư chết liên lạc giao liên chuyển giao đồ ám hiệu thả đồ và thu thập ám hiệu an toàn và nguy hiểm do thám và phản do thám bullet kỹ năng bảo vệ trong các khóa otc đầu tiên sở an ninh ngoại giao thuộc bộ ngoại giao và cơ quan mật vụ cố vấn mục này bullet
[ "máy", "bay", "và", "các", "môi", "trường", "khác", "bullet", "các", "học", "viên", "học", "cách", "thiết", "lập", "các", "vị", "trí", "bắn", "tỉa", "xung", "quanh", "tòa", "nhà", "có", "con", "tin", "họ", "cũng", "học", "cách", "thiết", "lập", "các", "trung", "tâm", "điều", "phối", "tác", "chiến", "tactical", "operations", "center", "và", "liên", "lạc", "theo", "cách", "có", "tổ", "chức", "dù", "delta", "có", "các", "trung", "đội", "bắn", "tía", "mọi", "thành", "viên", "đều", "được", "đào", "tạo", "bắn", "tỉa", "bullet", "các", "học", "viên", "sau", "đó", "quay", "lại", "nhà", "tập", "bắn", "và", "con", "tin", "được", "thay", "bằng", "các", "học", "viên", "khác", "và", "đặc", "nhiệm", "delta", "đạn", "thật", "được", "sử", "dụng", "trong", "diễn", "tập", "để", "kiểm", "tra", "học", "viên", "và", "nâng", "cao", "sự", "tin", "tưởng", "giữa", "các", "học", "viên", "bullet", "kỹ", "năng", "thích", "nghi", "học", "viên", "được", "đào", "tạo", "kỹ", "năng", "sinh", "tồn", "và", "thích", "nghi", "lẩn", "trốn", "phản", "kháng", "lại", "thẩm", "vấn", "và", "tra", "tấn", "bao", "gồm", "phương", "pháp", "thẩm", "vấn", "nâng", "cao", "kỹ", "năng", "trốn", "thoát", "gọi", "tắt", "là", "sere", "survival", "evasion", "resistance", "escape", "bullet", "kỹ", "năng", "do", "thám", "trong", "các", "khóa", "otc", "đầu", "tiên", "nhân", "viên", "cơ", "quan", "tình", "báo", "trung", "ương", "cia", "đảm", "nhiệm", "việc", "đào", "tạo", "kỹ", "thuật", "gián", "điệp", "bullet", "học", "viên", "học", "các", "kỹ", "thuật", "gián", "điệp", "như", "hòm", "thư", "chết", "liên", "lạc", "giao", "liên", "chuyển", "giao", "đồ", "ám", "hiệu", "thả", "đồ", "và", "thu", "thập", "ám", "hiệu", "an", "toàn", "và", "nguy", "hiểm", "do", "thám", "và", "phản", "do", "thám", "bullet", "kỹ", "năng", "bảo", "vệ", "trong", "các", "khóa", "otc", "đầu", "tiên", "sở", "an", "ninh", "ngoại", "giao", "thuộc", "bộ", "ngoại", "giao", "và", "cơ", "quan", "mật", "vụ", "cố", "vấn", "mục", "này", "bullet" ]
nguyễn tiến bình hà nội nguyễn tiến bình là trung tướng quân đội nhân dân việt nam giáo sư tiến sĩ thầy thuốc nhân dân việt nam ông từng là giám đốc học viện quân y việt nam ông cũng là nhà văn có nhiều tác phẩm được xuất bản đoạt giải thưởng ngoài ra ông còn là một họa sĩ với nhiều tác phẩm triển lãm được công chúng biết đến == sự nghiệp == nguyễn tiến bình có biệt danh là bình xương ông sinh ngày 10 tháng 10 năm 1954 tại hà nội ông tốt nghiệp đại học y hà nội chuyên ngành chấn thương chỉnh hình và được điều về công tác tại viện quân y 109 === trong y học === nguyễn tiến bình là một trong những chuyên gia đầu ngành về xương khớp tại việt nam từ năm 1979 – 1986 ông tham gia tại chiến trường campuchia và biên giới phía bắc năm 1986 nguyễn tiến bình theo học và nghiên cứu chương trình chuyên khoa phẫu thuật chính hình tại viện hàn lâm y học quân sự cộng hòa dân chủ đức năm 1991 nguyễn tiến bình công tác tại bệnh viện trung ương quân đội 108 với nhiều chức vụ chủ nhiệm khoa chấn thương chỉnh hình phó giám đốc bệnh viện kiêm giám đốc trung tâm chấn thương chỉnh hình kiêm phó chủ tịch hội chấn thương chỉnh hình việt nam năm 2005 nguyễn tiến bình đảm nhận chức vụ phó giám đốc học viện quân y cho đến đến năm 2007 là
[ "nguyễn", "tiến", "bình", "hà", "nội", "nguyễn", "tiến", "bình", "là", "trung", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "thầy", "thuốc", "nhân", "dân", "việt", "nam", "ông", "từng", "là", "giám", "đốc", "học", "viện", "quân", "y", "việt", "nam", "ông", "cũng", "là", "nhà", "văn", "có", "nhiều", "tác", "phẩm", "được", "xuất", "bản", "đoạt", "giải", "thưởng", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "là", "một", "họa", "sĩ", "với", "nhiều", "tác", "phẩm", "triển", "lãm", "được", "công", "chúng", "biết", "đến", "==", "sự", "nghiệp", "==", "nguyễn", "tiến", "bình", "có", "biệt", "danh", "là", "bình", "xương", "ông", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "10", "năm", "1954", "tại", "hà", "nội", "ông", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "y", "hà", "nội", "chuyên", "ngành", "chấn", "thương", "chỉnh", "hình", "và", "được", "điều", "về", "công", "tác", "tại", "viện", "quân", "y", "109", "===", "trong", "y", "học", "===", "nguyễn", "tiến", "bình", "là", "một", "trong", "những", "chuyên", "gia", "đầu", "ngành", "về", "xương", "khớp", "tại", "việt", "nam", "từ", "năm", "1979", "–", "1986", "ông", "tham", "gia", "tại", "chiến", "trường", "campuchia", "và", "biên", "giới", "phía", "bắc", "năm", "1986", "nguyễn", "tiến", "bình", "theo", "học", "và", "nghiên", "cứu", "chương", "trình", "chuyên", "khoa", "phẫu", "thuật", "chính", "hình", "tại", "viện", "hàn", "lâm", "y", "học", "quân", "sự", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "đức", "năm", "1991", "nguyễn", "tiến", "bình", "công", "tác", "tại", "bệnh", "viện", "trung", "ương", "quân", "đội", "108", "với", "nhiều", "chức", "vụ", "chủ", "nhiệm", "khoa", "chấn", "thương", "chỉnh", "hình", "phó", "giám", "đốc", "bệnh", "viện", "kiêm", "giám", "đốc", "trung", "tâm", "chấn", "thương", "chỉnh", "hình", "kiêm", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "chấn", "thương", "chỉnh", "hình", "việt", "nam", "năm", "2005", "nguyễn", "tiến", "bình", "đảm", "nhận", "chức", "vụ", "phó", "giám", "đốc", "học", "viện", "quân", "y", "cho", "đến", "đến", "năm", "2007", "là" ]
malthinus scriptoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1971
[ "malthinus", "scriptoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
danh sách các trận chung kết efl cup dưới đây là danh sách các trận chung kết của cúp efl giải đấu thường được gọi là league cup được tổ chức lần đầu tiên vào năm 1960 chỉ dành cho các đội đang chơi tại giải ngoại hạng anh hạng nhất championship hạng ba league one và hạng tư league two tên gọi hiện nay là carabao cup nhiều đội bóng lớn xem carabao cup như là một mục tiêu thấp hơn so với các danh hiệu khác == các trận chung kết == bullet sân khách bullet sân nhà == liên kết ngoài == bullet trang chủ của cúp carling bullet capital one cup bullet full results 1960–1996 bullet bbc news and rsssf for attendance data bullet trang chủ của carabao cup
[ "danh", "sách", "các", "trận", "chung", "kết", "efl", "cup", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "trận", "chung", "kết", "của", "cúp", "efl", "giải", "đấu", "thường", "được", "gọi", "là", "league", "cup", "được", "tổ", "chức", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1960", "chỉ", "dành", "cho", "các", "đội", "đang", "chơi", "tại", "giải", "ngoại", "hạng", "anh", "hạng", "nhất", "championship", "hạng", "ba", "league", "one", "và", "hạng", "tư", "league", "two", "tên", "gọi", "hiện", "nay", "là", "carabao", "cup", "nhiều", "đội", "bóng", "lớn", "xem", "carabao", "cup", "như", "là", "một", "mục", "tiêu", "thấp", "hơn", "so", "với", "các", "danh", "hiệu", "khác", "==", "các", "trận", "chung", "kết", "==", "bullet", "sân", "khách", "bullet", "sân", "nhà", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "của", "cúp", "carling", "bullet", "capital", "one", "cup", "bullet", "full", "results", "1960–1996", "bullet", "bbc", "news", "and", "rsssf", "for", "attendance", "data", "bullet", "trang", "chủ", "của", "carabao", "cup" ]
xây dựng phải tuân thủ theo quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng trường hợp áp dụng tiêu chuẩn xây dựng của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng giấy phép xây dựng là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới sửa chữa cải tạo di dời công trình công trường xây dựng là phạm vi khu vực diễn ra các hoạt động xây dựng đã được sự cho phép của chính quyền các thành phần cơ bản hình thành một công trường xây dựng là khu lán trại dành cho cán bộ công nhân khu vực tập kết vật tư vật liệu khu vực mà công trình xây dựng được xây dựng trực tiếp trên đó thi công xây dựng công trình bao gồm bullet xây dựng và lắp đặt thiết bị đối với các công trình xây dựng mới bullet sửa chữa cải tạo di dời tu bổ phục hồi phá dỡ công trình bảo hành bảo trì công trình đã có == phân loại == các công trình xây dựng thường được phân chia thành ba loại chính công trình nhà công trình cơ sở hạ tầng và công trình công nghiệp công trình nhà thường được phân chia theo mục đích sử dụng dùng làm nơi sinh sống nhà ở hay là không trung tâm thương mại trường đại học viện nghiên cứu cơ sở hạ tầng bao
[ "xây", "dựng", "phải", "tuân", "thủ", "theo", "quy", "chuẩn", "xây", "dựng", "và", "tiêu", "chuẩn", "xây", "dựng", "trường", "hợp", "áp", "dụng", "tiêu", "chuẩn", "xây", "dựng", "của", "nước", "ngoài", "thì", "phải", "được", "sự", "chấp", "thuận", "của", "cơ", "quan", "quản", "lý", "nhà", "nước", "có", "thẩm", "quyền", "về", "xây", "dựng", "giấy", "phép", "xây", "dựng", "là", "văn", "bản", "pháp", "lý", "do", "cơ", "quan", "nhà", "nước", "có", "thẩm", "quyền", "cấp", "cho", "chủ", "đầu", "tư", "để", "xây", "dựng", "mới", "sửa", "chữa", "cải", "tạo", "di", "dời", "công", "trình", "công", "trường", "xây", "dựng", "là", "phạm", "vi", "khu", "vực", "diễn", "ra", "các", "hoạt", "động", "xây", "dựng", "đã", "được", "sự", "cho", "phép", "của", "chính", "quyền", "các", "thành", "phần", "cơ", "bản", "hình", "thành", "một", "công", "trường", "xây", "dựng", "là", "khu", "lán", "trại", "dành", "cho", "cán", "bộ", "công", "nhân", "khu", "vực", "tập", "kết", "vật", "tư", "vật", "liệu", "khu", "vực", "mà", "công", "trình", "xây", "dựng", "được", "xây", "dựng", "trực", "tiếp", "trên", "đó", "thi", "công", "xây", "dựng", "công", "trình", "bao", "gồm", "bullet", "xây", "dựng", "và", "lắp", "đặt", "thiết", "bị", "đối", "với", "các", "công", "trình", "xây", "dựng", "mới", "bullet", "sửa", "chữa", "cải", "tạo", "di", "dời", "tu", "bổ", "phục", "hồi", "phá", "dỡ", "công", "trình", "bảo", "hành", "bảo", "trì", "công", "trình", "đã", "có", "==", "phân", "loại", "==", "các", "công", "trình", "xây", "dựng", "thường", "được", "phân", "chia", "thành", "ba", "loại", "chính", "công", "trình", "nhà", "công", "trình", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "công", "trình", "công", "nghiệp", "công", "trình", "nhà", "thường", "được", "phân", "chia", "theo", "mục", "đích", "sử", "dụng", "dùng", "làm", "nơi", "sinh", "sống", "nhà", "ở", "hay", "là", "không", "trung", "tâm", "thương", "mại", "trường", "đại", "học", "viện", "nghiên", "cứu", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "bao" ]
hypomartyria là một chi bướm đêm nguyên thủy nhỏ màu kim loại thuộc bộ lepidoptera trong họ micropterigidae == các loài == bullet hypomartyria micropteroides
[ "hypomartyria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "nguyên", "thủy", "nhỏ", "màu", "kim", "loại", "thuộc", "bộ", "lepidoptera", "trong", "họ", "micropterigidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "hypomartyria", "micropteroides" ]
đường nối cảng ninh phúc hay quốc lộ 35 là tuyến đường quan trọng nằm trong danh sách các tuyến đường quốc lộ việt nam theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 đường nối cảng ninh phúc là tuyến quốc lộ ngắn nhất ở việt nam với tổng chiều dài 6 km tuyến quốc lộ 35 hay đường nối cảng ninh phúc có điểm đầu nằm trên quốc lộ 1 gần cầu vòm qua các phường ninh phong ninh sơn ninh phúc và kết thúc ở cảng ninh phúc đều của thành phố ninh bình quốc lộ 35 đi qua làng nghề mộc ninh phong làng hoa ninh phúc khu công nghiệp phúc sơn đồn biên phòng cửa khẩu cảng ninh bình siêu thị big c ninh bình khu công nghiệp khánh phú theo quyết định 356 qd-ttg quy hoạch phát triển giao thông đường bộ việt nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 thì đường nối cảng ninh phúc được duy trì là đường quốc lộ với tiêu chuẩn đường cấp ii hiện nay tuyến đường đã được xây dựng và cũng là một trong những tuyến đường tránh thành phố ninh bình với tên gọi là đường trần nhân tông
[ "đường", "nối", "cảng", "ninh", "phúc", "hay", "quốc", "lộ", "35", "là", "tuyến", "đường", "quan", "trọng", "nằm", "trong", "danh", "sách", "các", "tuyến", "đường", "quốc", "lộ", "việt", "nam", "theo", "quy", "hoạch", "phát", "triển", "giao", "thông", "vận", "tải", "đường", "bộ", "đến", "năm", "2020", "định", "hướng", "đến", "năm", "2030", "đường", "nối", "cảng", "ninh", "phúc", "là", "tuyến", "quốc", "lộ", "ngắn", "nhất", "ở", "việt", "nam", "với", "tổng", "chiều", "dài", "6", "km", "tuyến", "quốc", "lộ", "35", "hay", "đường", "nối", "cảng", "ninh", "phúc", "có", "điểm", "đầu", "nằm", "trên", "quốc", "lộ", "1", "gần", "cầu", "vòm", "qua", "các", "phường", "ninh", "phong", "ninh", "sơn", "ninh", "phúc", "và", "kết", "thúc", "ở", "cảng", "ninh", "phúc", "đều", "của", "thành", "phố", "ninh", "bình", "quốc", "lộ", "35", "đi", "qua", "làng", "nghề", "mộc", "ninh", "phong", "làng", "hoa", "ninh", "phúc", "khu", "công", "nghiệp", "phúc", "sơn", "đồn", "biên", "phòng", "cửa", "khẩu", "cảng", "ninh", "bình", "siêu", "thị", "big", "c", "ninh", "bình", "khu", "công", "nghiệp", "khánh", "phú", "theo", "quyết", "định", "356", "qd-ttg", "quy", "hoạch", "phát", "triển", "giao", "thông", "đường", "bộ", "việt", "nam", "đến", "năm", "2020", "và", "định", "hướng", "đến", "năm", "2030", "thì", "đường", "nối", "cảng", "ninh", "phúc", "được", "duy", "trì", "là", "đường", "quốc", "lộ", "với", "tiêu", "chuẩn", "đường", "cấp", "ii", "hiện", "nay", "tuyến", "đường", "đã", "được", "xây", "dựng", "và", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "tuyến", "đường", "tránh", "thành", "phố", "ninh", "bình", "với", "tên", "gọi", "là", "đường", "trần", "nhân", "tông" ]
trichoplusia significans là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichoplusia", "significans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kết hợp với far-25 và jar-25 === kỹ thuật === tu-204 là một phần của một thế hệ máy bay nga mới gồm các phát triển gần đây khác như chiếc ilyushin il-96 tu-204 mang nhiều cải tiến kỹ thuật như bullet fly-by-wire bullet buồng lái kính có cả trong các biến thể nga và phương tây bullet cánh siêu tới hạn tân tiến được trang bị với các cánh nhỏ bullet các hệ thống điện tử tân tiến của nga và phương tây bullet chiếc máy bay đầu tiên do nga chế tạo sử dụng động cơ của phương tây rolls-royce rb211-535 == biến thể == === tu-204 204c === tu-204 là model máy bay chở khách căn bản và tu-204c là model chở hàng hoá căn bản các model được sử dụng nhiều nhất là -100c và -120c === tu-204-100 200 === đây là phiên bản đầu tiên sử dụng động cơ phản lực cánh quạt đẩy soloviev hiện nay là aviadvigatel ps90 với lực đẩy 157 kn 35 300 lbf nó sử dụng động cơ và hệ thống điện tử nga nó được chứng nhận tháng 1 năm 1995 tu-204-200 là phiên bản nặng hơn với bình nhiên liệu phụ để tăng tầm hoạt động chỉ một chiếc được aviastar-sp chế tạo tại ulyanovsk nhưng vẫn chưa được giao hàng ra64036 hiện nay phiên bản này chỉ được chế tạo bởi kapo tại kazan và được đưa ra thị trường với tên định danh tu-214 tu-204-100c và tu-204-200c là các phiên bản chở hàng với số đuôi -100 và -200 được trang bị cửa chất hàng chính phía trước
[ "kết", "hợp", "với", "far-25", "và", "jar-25", "===", "kỹ", "thuật", "===", "tu-204", "là", "một", "phần", "của", "một", "thế", "hệ", "máy", "bay", "nga", "mới", "gồm", "các", "phát", "triển", "gần", "đây", "khác", "như", "chiếc", "ilyushin", "il-96", "tu-204", "mang", "nhiều", "cải", "tiến", "kỹ", "thuật", "như", "bullet", "fly-by-wire", "bullet", "buồng", "lái", "kính", "có", "cả", "trong", "các", "biến", "thể", "nga", "và", "phương", "tây", "bullet", "cánh", "siêu", "tới", "hạn", "tân", "tiến", "được", "trang", "bị", "với", "các", "cánh", "nhỏ", "bullet", "các", "hệ", "thống", "điện", "tử", "tân", "tiến", "của", "nga", "và", "phương", "tây", "bullet", "chiếc", "máy", "bay", "đầu", "tiên", "do", "nga", "chế", "tạo", "sử", "dụng", "động", "cơ", "của", "phương", "tây", "rolls-royce", "rb211-535", "==", "biến", "thể", "==", "===", "tu-204", "204c", "===", "tu-204", "là", "model", "máy", "bay", "chở", "khách", "căn", "bản", "và", "tu-204c", "là", "model", "chở", "hàng", "hoá", "căn", "bản", "các", "model", "được", "sử", "dụng", "nhiều", "nhất", "là", "-100c", "và", "-120c", "===", "tu-204-100", "200", "===", "đây", "là", "phiên", "bản", "đầu", "tiên", "sử", "dụng", "động", "cơ", "phản", "lực", "cánh", "quạt", "đẩy", "soloviev", "hiện", "nay", "là", "aviadvigatel", "ps90", "với", "lực", "đẩy", "157", "kn", "35", "300", "lbf", "nó", "sử", "dụng", "động", "cơ", "và", "hệ", "thống", "điện", "tử", "nga", "nó", "được", "chứng", "nhận", "tháng", "1", "năm", "1995", "tu-204-200", "là", "phiên", "bản", "nặng", "hơn", "với", "bình", "nhiên", "liệu", "phụ", "để", "tăng", "tầm", "hoạt", "động", "chỉ", "một", "chiếc", "được", "aviastar-sp", "chế", "tạo", "tại", "ulyanovsk", "nhưng", "vẫn", "chưa", "được", "giao", "hàng", "ra64036", "hiện", "nay", "phiên", "bản", "này", "chỉ", "được", "chế", "tạo", "bởi", "kapo", "tại", "kazan", "và", "được", "đưa", "ra", "thị", "trường", "với", "tên", "định", "danh", "tu-214", "tu-204-100c", "và", "tu-204-200c", "là", "các", "phiên", "bản", "chở", "hàng", "với", "số", "đuôi", "-100", "và", "-200", "được", "trang", "bị", "cửa", "chất", "hàng", "chính", "phía", "trước" ]
psychotria halophiloides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "psychotria", "halophiloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "wernham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
ga gangmae là ga đường sắt trên tuyến gyeongui nó đóng cửa vào tháng 7 năm 2009 và sẽ mở cửa lại vào tháng 12 năm 2014
[ "ga", "gangmae", "là", "ga", "đường", "sắt", "trên", "tuyến", "gyeongui", "nó", "đóng", "cửa", "vào", "tháng", "7", "năm", "2009", "và", "sẽ", "mở", "cửa", "lại", "vào", "tháng", "12", "năm", "2014" ]
catocala orion là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "catocala", "orion", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
stephanolasca alfierii là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1925
[ "stephanolasca", "alfierii", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "ascalaphidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1925" ]
cất giữ các bộ phận này trong những chiếc lọ và để trong kho chứa đồ nghề của gia đình giải thích rằng y cảm thấy tò mò muốn biết chúng được lắp ráp với nhau như thế nào một lần jeffrey cưa xác một con chó đã bị cán chết rồi sau đó đóng đinh thân nó lên cây còn đầu thì cắm trên một cái gậy cạnh cây thánh giá gỗ trong khu rừng sau nhà sở thích quái đản này của y có thể đã bắt đầu từ năm y lên 4 tuổi khi thấy cha mình đang thu nhặt những chiếc xương dưới nhà jeffrey đã trở nên háo hức một cái kỳ quặc bởi âm thanh va vào nhau của những chiếc xương dần dần y trở nên lơ đãng bởi chúng thi thoảng còn tìm thêm xương để chơi và mổ xẻ các động vật sống để xác định vị trí của những chiếc xương tháng 10 năm 1966 gia đình jeffrey chuyển đến doylestown bang ohio cuối năm đó bà joyce sinh cậu con trai thứ hai để khiến jeffrey cảm thấy gần gũi với gia đình cha mẹ để y đặt tên người em trai y đã chọn cái tên david cho đứa bé cũng trong năm đó ông lionel lấy được bằng và bắt đầu làm tiến sĩ hoá phân tích tại khu vực akron kế bên năm 1968 gia đình y chuyển đến bathtownship ohio trong một bữa ăn tối y hỏi bố về hiện tượng gì sẽ xảy
[ "cất", "giữ", "các", "bộ", "phận", "này", "trong", "những", "chiếc", "lọ", "và", "để", "trong", "kho", "chứa", "đồ", "nghề", "của", "gia", "đình", "giải", "thích", "rằng", "y", "cảm", "thấy", "tò", "mò", "muốn", "biết", "chúng", "được", "lắp", "ráp", "với", "nhau", "như", "thế", "nào", "một", "lần", "jeffrey", "cưa", "xác", "một", "con", "chó", "đã", "bị", "cán", "chết", "rồi", "sau", "đó", "đóng", "đinh", "thân", "nó", "lên", "cây", "còn", "đầu", "thì", "cắm", "trên", "một", "cái", "gậy", "cạnh", "cây", "thánh", "giá", "gỗ", "trong", "khu", "rừng", "sau", "nhà", "sở", "thích", "quái", "đản", "này", "của", "y", "có", "thể", "đã", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "y", "lên", "4", "tuổi", "khi", "thấy", "cha", "mình", "đang", "thu", "nhặt", "những", "chiếc", "xương", "dưới", "nhà", "jeffrey", "đã", "trở", "nên", "háo", "hức", "một", "cái", "kỳ", "quặc", "bởi", "âm", "thanh", "va", "vào", "nhau", "của", "những", "chiếc", "xương", "dần", "dần", "y", "trở", "nên", "lơ", "đãng", "bởi", "chúng", "thi", "thoảng", "còn", "tìm", "thêm", "xương", "để", "chơi", "và", "mổ", "xẻ", "các", "động", "vật", "sống", "để", "xác", "định", "vị", "trí", "của", "những", "chiếc", "xương", "tháng", "10", "năm", "1966", "gia", "đình", "jeffrey", "chuyển", "đến", "doylestown", "bang", "ohio", "cuối", "năm", "đó", "bà", "joyce", "sinh", "cậu", "con", "trai", "thứ", "hai", "để", "khiến", "jeffrey", "cảm", "thấy", "gần", "gũi", "với", "gia", "đình", "cha", "mẹ", "để", "y", "đặt", "tên", "người", "em", "trai", "y", "đã", "chọn", "cái", "tên", "david", "cho", "đứa", "bé", "cũng", "trong", "năm", "đó", "ông", "lionel", "lấy", "được", "bằng", "và", "bắt", "đầu", "làm", "tiến", "sĩ", "hoá", "phân", "tích", "tại", "khu", "vực", "akron", "kế", "bên", "năm", "1968", "gia", "đình", "y", "chuyển", "đến", "bathtownship", "ohio", "trong", "một", "bữa", "ăn", "tối", "y", "hỏi", "bố", "về", "hiện", "tượng", "gì", "sẽ", "xảy" ]
9 đội bóng dẫn đầu 9 bảng và đội nhì bảng có thành tích tốt nhất được vào thẳng vòng chung kết còn 8 đội nhì bảng còn lại chia thành 4 cặp thi đấu loại trực tiếp sân nhà sân khách để giành 4 suất còn lại thành tích tốt nhất không tính trên kết quả thi đấu với đội thứ 6 vì 3 bảng đấu cuối cùng chỉ có 5 đội mỗi bảng === tiêu chí xếp hạng === giống như vòng loại euro 2008 nếu hai hay nhiều đội bằng điểm khi kết thúc vòng bảng các tiêu chí để xếp hạng như sau các tiêu chí 1 đến 4 tính trên kết quả đối đầu trực tiếp giữa các đội đang xét bullet 1 điểm số bullet 2 hiệu số bàn thắng bullet 3 số bàn thắng bullet 4 số bàn thắng sân khách bullet 5 nếu sau khi so sánh 4 tiêu chí trên vẫn có hai hay nhiều đội bằng nhau thì lặp lại 4 tiêu chí đó với các đội này nếu vẫn bằng nhau thì xét đến các tiêu chí tiếp theo bullet 6 kết quả thi đấu với các đội trong bảng bullet 1 hiệu số bàn thắng bullet 2 số bàn thắng bullet 3 số bàn thắng sân khách bullet 4 chỉ số chơi đẹp bullet 7 bốc thăm của uefa === thứ tự các đội nhì bảng === do một số bảng có 6 đội một số bảng 5 đội nên trận đấu với đội thứ sáu ở các nhóm không được tính khi so sánh giữa các đội nhì bảng thứ tự các đội nhì bảng == vòng play-off == vòng play-off diễn
[ "9", "đội", "bóng", "dẫn", "đầu", "9", "bảng", "và", "đội", "nhì", "bảng", "có", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "được", "vào", "thẳng", "vòng", "chung", "kết", "còn", "8", "đội", "nhì", "bảng", "còn", "lại", "chia", "thành", "4", "cặp", "thi", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "sân", "nhà", "sân", "khách", "để", "giành", "4", "suất", "còn", "lại", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "không", "tính", "trên", "kết", "quả", "thi", "đấu", "với", "đội", "thứ", "6", "vì", "3", "bảng", "đấu", "cuối", "cùng", "chỉ", "có", "5", "đội", "mỗi", "bảng", "===", "tiêu", "chí", "xếp", "hạng", "===", "giống", "như", "vòng", "loại", "euro", "2008", "nếu", "hai", "hay", "nhiều", "đội", "bằng", "điểm", "khi", "kết", "thúc", "vòng", "bảng", "các", "tiêu", "chí", "để", "xếp", "hạng", "như", "sau", "các", "tiêu", "chí", "1", "đến", "4", "tính", "trên", "kết", "quả", "đối", "đầu", "trực", "tiếp", "giữa", "các", "đội", "đang", "xét", "bullet", "1", "điểm", "số", "bullet", "2", "hiệu", "số", "bàn", "thắng", "bullet", "3", "số", "bàn", "thắng", "bullet", "4", "số", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "bullet", "5", "nếu", "sau", "khi", "so", "sánh", "4", "tiêu", "chí", "trên", "vẫn", "có", "hai", "hay", "nhiều", "đội", "bằng", "nhau", "thì", "lặp", "lại", "4", "tiêu", "chí", "đó", "với", "các", "đội", "này", "nếu", "vẫn", "bằng", "nhau", "thì", "xét", "đến", "các", "tiêu", "chí", "tiếp", "theo", "bullet", "6", "kết", "quả", "thi", "đấu", "với", "các", "đội", "trong", "bảng", "bullet", "1", "hiệu", "số", "bàn", "thắng", "bullet", "2", "số", "bàn", "thắng", "bullet", "3", "số", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "bullet", "4", "chỉ", "số", "chơi", "đẹp", "bullet", "7", "bốc", "thăm", "của", "uefa", "===", "thứ", "tự", "các", "đội", "nhì", "bảng", "===", "do", "một", "số", "bảng", "có", "6", "đội", "một", "số", "bảng", "5", "đội", "nên", "trận", "đấu", "với", "đội", "thứ", "sáu", "ở", "các", "nhóm", "không", "được", "tính", "khi", "so", "sánh", "giữa", "các", "đội", "nhì", "bảng", "thứ", "tự", "các", "đội", "nhì", "bảng", "==", "vòng", "play-off", "==", "vòng", "play-off", "diễn" ]
mimosa schrankioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "schrankioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
woodwardia latiloba là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được ching p s chiu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "woodwardia", "latiloba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "ching", "p", "s", "chiu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
tiến ra các rạp của hoa kỳ và ngay lập tức leo lên đứng vị trí số 2 top phim ăn khách nhất trong tuần công chiếu đầu tiên i stepped into the martial arts movie market when i was only 16 i think i have proved my ability in this field and it won t make sense for me to continue for another five or 10 years huo yuanjia is a conclusion to my life as a martial arts star bộ phim hollywood năm 2007 của lý liên kiệt cuộc chiến khốc liệt tựa đề tiếng anh war được công chiếu vào tháng 8 năm đó chính là sự tái ngộ của ông với nam diễn viên jason statham trước kia từng đóng cặp với ông trong the one đáng tiếc war chỉ thu được 23 triệu đô trên màn ảnh trở thành một trong những phim có doanh thu thấp nhất của lý tại thị trường hoa kỳ tuy nhiên phim lại tạo ra một cú hit trong lĩnh vực video thu được gần 52 triệu đô la tổng tiền thuê tức là gấp đôi so với khi công chiếu trên màn ảnh ngoại trừ romeo phải chết và anh hùng những bộ phim của lý liên kiệt thường chỉ đạt những thành công khiêm tốn tại hoa kỳ như nụ hôn của rồng the one unleashed cradle 2 the grave và cả phim hoắc nguyên giáp cuối năm 2007 lý liên kiệt trở lại trung quốc tham gia một bộ phim chiến tranh do hồng kông
[ "tiến", "ra", "các", "rạp", "của", "hoa", "kỳ", "và", "ngay", "lập", "tức", "leo", "lên", "đứng", "vị", "trí", "số", "2", "top", "phim", "ăn", "khách", "nhất", "trong", "tuần", "công", "chiếu", "đầu", "tiên", "i", "stepped", "into", "the", "martial", "arts", "movie", "market", "when", "i", "was", "only", "16", "i", "think", "i", "have", "proved", "my", "ability", "in", "this", "field", "and", "it", "won", "t", "make", "sense", "for", "me", "to", "continue", "for", "another", "five", "or", "10", "years", "huo", "yuanjia", "is", "a", "conclusion", "to", "my", "life", "as", "a", "martial", "arts", "star", "bộ", "phim", "hollywood", "năm", "2007", "của", "lý", "liên", "kiệt", "cuộc", "chiến", "khốc", "liệt", "tựa", "đề", "tiếng", "anh", "war", "được", "công", "chiếu", "vào", "tháng", "8", "năm", "đó", "chính", "là", "sự", "tái", "ngộ", "của", "ông", "với", "nam", "diễn", "viên", "jason", "statham", "trước", "kia", "từng", "đóng", "cặp", "với", "ông", "trong", "the", "one", "đáng", "tiếc", "war", "chỉ", "thu", "được", "23", "triệu", "đô", "trên", "màn", "ảnh", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "phim", "có", "doanh", "thu", "thấp", "nhất", "của", "lý", "tại", "thị", "trường", "hoa", "kỳ", "tuy", "nhiên", "phim", "lại", "tạo", "ra", "một", "cú", "hit", "trong", "lĩnh", "vực", "video", "thu", "được", "gần", "52", "triệu", "đô", "la", "tổng", "tiền", "thuê", "tức", "là", "gấp", "đôi", "so", "với", "khi", "công", "chiếu", "trên", "màn", "ảnh", "ngoại", "trừ", "romeo", "phải", "chết", "và", "anh", "hùng", "những", "bộ", "phim", "của", "lý", "liên", "kiệt", "thường", "chỉ", "đạt", "những", "thành", "công", "khiêm", "tốn", "tại", "hoa", "kỳ", "như", "nụ", "hôn", "của", "rồng", "the", "one", "unleashed", "cradle", "2", "the", "grave", "và", "cả", "phim", "hoắc", "nguyên", "giáp", "cuối", "năm", "2007", "lý", "liên", "kiệt", "trở", "lại", "trung", "quốc", "tham", "gia", "một", "bộ", "phim", "chiến", "tranh", "do", "hồng", "kông" ]
trưng có trước khi tồn tại tổ tiên chung gần nhất của nhóm hơn nhưng điều này không nhất thiết phải đúng ở mọi điểm các mẫu hóa thạch cũng mơ hồ và trạng thái hiện tại của bộ gen không cho phép có được phân tích so sánh đầy đủ ít nhất thì sự kết hợp của mọi cách tiếp cận này với lưu ý tới hoạt động kiến tạo mảng là cần thiết để giải quyết vấn đề này số lượng các loài đà điểu đầu mào được miêu tả dựa trên các khác biệt nhỏ trong hình dạng mào và các biến đổi màu sắc là rất lớn tuy nhiên trong thời gian gần đây chỉ 3 loài được công nhận và phần lớn các tác giả chỉ công nhận vài phân loài hoặc không công nhận bất kỳ phân loài nào hồ sơ hóa thạch của chim dạng đà điểu châu úc là đáng chú ý nhưng không có nhiều liên quan tới các loài hóa thạch của các chi dromaius và casuarius xem các trang tương ứng về các chi này một vài hóa thạch tại australia ban đầu được coi là của chim emu thì hiện tại được công nhận là thuộc chi riêng biệt gọi là emuarius với hộp sọ và xương đùi tương tự như của đà điểu đầu mào và cẳng chân cùng bàn chân như của chim emu ngoài ra các hóa thạch đầu tiên của mihirung ban đầu cũng được cho là của chim emu khổng lồ nhưng
[ "trưng", "có", "trước", "khi", "tồn", "tại", "tổ", "tiên", "chung", "gần", "nhất", "của", "nhóm", "hơn", "nhưng", "điều", "này", "không", "nhất", "thiết", "phải", "đúng", "ở", "mọi", "điểm", "các", "mẫu", "hóa", "thạch", "cũng", "mơ", "hồ", "và", "trạng", "thái", "hiện", "tại", "của", "bộ", "gen", "không", "cho", "phép", "có", "được", "phân", "tích", "so", "sánh", "đầy", "đủ", "ít", "nhất", "thì", "sự", "kết", "hợp", "của", "mọi", "cách", "tiếp", "cận", "này", "với", "lưu", "ý", "tới", "hoạt", "động", "kiến", "tạo", "mảng", "là", "cần", "thiết", "để", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "này", "số", "lượng", "các", "loài", "đà", "điểu", "đầu", "mào", "được", "miêu", "tả", "dựa", "trên", "các", "khác", "biệt", "nhỏ", "trong", "hình", "dạng", "mào", "và", "các", "biến", "đổi", "màu", "sắc", "là", "rất", "lớn", "tuy", "nhiên", "trong", "thời", "gian", "gần", "đây", "chỉ", "3", "loài", "được", "công", "nhận", "và", "phần", "lớn", "các", "tác", "giả", "chỉ", "công", "nhận", "vài", "phân", "loài", "hoặc", "không", "công", "nhận", "bất", "kỳ", "phân", "loài", "nào", "hồ", "sơ", "hóa", "thạch", "của", "chim", "dạng", "đà", "điểu", "châu", "úc", "là", "đáng", "chú", "ý", "nhưng", "không", "có", "nhiều", "liên", "quan", "tới", "các", "loài", "hóa", "thạch", "của", "các", "chi", "dromaius", "và", "casuarius", "xem", "các", "trang", "tương", "ứng", "về", "các", "chi", "này", "một", "vài", "hóa", "thạch", "tại", "australia", "ban", "đầu", "được", "coi", "là", "của", "chim", "emu", "thì", "hiện", "tại", "được", "công", "nhận", "là", "thuộc", "chi", "riêng", "biệt", "gọi", "là", "emuarius", "với", "hộp", "sọ", "và", "xương", "đùi", "tương", "tự", "như", "của", "đà", "điểu", "đầu", "mào", "và", "cẳng", "chân", "cùng", "bàn", "chân", "như", "của", "chim", "emu", "ngoài", "ra", "các", "hóa", "thạch", "đầu", "tiên", "của", "mihirung", "ban", "đầu", "cũng", "được", "cho", "là", "của", "chim", "emu", "khổng", "lồ", "nhưng" ]
orthomniopsis dilatata là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được wilson ex mitt nog mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "orthomniopsis", "dilatata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "mniaceae", "loài", "này", "được", "wilson", "ex", "mitt", "nog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
được quy vào tội <nowiki> bạo hành trẻ em nowiki> và xử lí nghiêm theo quy định điều này được quy định ở điều 37 hiến pháp năm 2013 nghiêm cấm xâm hại hành hạ ngược đãi bỏ mặc lạm dụng bóc lột sức lao động và những hành vi khác vi phạm quyền trẻ em nhưng trên thực tế tình trạng xâm hại ngược đãi trẻ em vẫn liên tiếp diễn ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến thể chất tinh thần của trẻ em vi phạm sẽ bị phạt tiền từ 5 – 10 triệu đồng nếu xâm phạm thân thể gây tổn hại về sức khỏe đối với trẻ em hoặc <nowiki> nowiki>dạy<nowiki> nowiki> trẻ bằng cách đánh đập làm chúng tổn thương về thể xác tinh thần ngoài ra người vi phạm phải trả mọi chi phí khám chữa bệnh cho nạn nhân việc đánh con hoặc trẻ nhỏ nói chung có thể gây ra những thương tổn to lớn về cả thể xác lẫn tinh thần hậu quả này sẽ kéo dài và có thể gây ra các chứng bệnh tâm lí nghiêm trọng và góp phần làm nạn nhân sau khi lớn lên sẽ thực hiện các hành vi bạo lực tương tự như khi họ chịu hồi nhỏ xã hội ngày nay đã phát triển luật pháp ngày càng văn minh và công bằng hơn nên các hình thức đánh để phạt tội nhân không được công nhận nữa người thực hiện hành vi này có thể có thể được quy vào tội cố ý
[ "được", "quy", "vào", "tội", "<nowiki>", "bạo", "hành", "trẻ", "em", "nowiki>", "và", "xử", "lí", "nghiêm", "theo", "quy", "định", "điều", "này", "được", "quy", "định", "ở", "điều", "37", "hiến", "pháp", "năm", "2013", "nghiêm", "cấm", "xâm", "hại", "hành", "hạ", "ngược", "đãi", "bỏ", "mặc", "lạm", "dụng", "bóc", "lột", "sức", "lao", "động", "và", "những", "hành", "vi", "khác", "vi", "phạm", "quyền", "trẻ", "em", "nhưng", "trên", "thực", "tế", "tình", "trạng", "xâm", "hại", "ngược", "đãi", "trẻ", "em", "vẫn", "liên", "tiếp", "diễn", "ra", "ảnh", "hưởng", "nghiêm", "trọng", "đến", "thể", "chất", "tinh", "thần", "của", "trẻ", "em", "vi", "phạm", "sẽ", "bị", "phạt", "tiền", "từ", "5", "–", "10", "triệu", "đồng", "nếu", "xâm", "phạm", "thân", "thể", "gây", "tổn", "hại", "về", "sức", "khỏe", "đối", "với", "trẻ", "em", "hoặc", "<nowiki>", "nowiki>dạy<nowiki>", "nowiki>", "trẻ", "bằng", "cách", "đánh", "đập", "làm", "chúng", "tổn", "thương", "về", "thể", "xác", "tinh", "thần", "ngoài", "ra", "người", "vi", "phạm", "phải", "trả", "mọi", "chi", "phí", "khám", "chữa", "bệnh", "cho", "nạn", "nhân", "việc", "đánh", "con", "hoặc", "trẻ", "nhỏ", "nói", "chung", "có", "thể", "gây", "ra", "những", "thương", "tổn", "to", "lớn", "về", "cả", "thể", "xác", "lẫn", "tinh", "thần", "hậu", "quả", "này", "sẽ", "kéo", "dài", "và", "có", "thể", "gây", "ra", "các", "chứng", "bệnh", "tâm", "lí", "nghiêm", "trọng", "và", "góp", "phần", "làm", "nạn", "nhân", "sau", "khi", "lớn", "lên", "sẽ", "thực", "hiện", "các", "hành", "vi", "bạo", "lực", "tương", "tự", "như", "khi", "họ", "chịu", "hồi", "nhỏ", "xã", "hội", "ngày", "nay", "đã", "phát", "triển", "luật", "pháp", "ngày", "càng", "văn", "minh", "và", "công", "bằng", "hơn", "nên", "các", "hình", "thức", "đánh", "để", "phạt", "tội", "nhân", "không", "được", "công", "nhận", "nữa", "người", "thực", "hiện", "hành", "vi", "này", "có", "thể", "có", "thể", "được", "quy", "vào", "tội", "cố", "ý" ]
estheria notopleuralis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "estheria", "notopleuralis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
cả những nơi nghỉ mát cùng những thứ khác ngoài ra họ còn có tiền để ở ngoại quốc chẳn hạn như để giúp đỡ các đảng đàn em ở phương tây và ở thế giới thứ ba và cho những mật vụ gián điệp cùng 160 hãng có đăng ký riêng những số tiền tịch thu được sau ngày trở cờ cũng đến khoảng 1 16 tỷ euro ngoài ra còn có một lời phán của tòa án kanton zürich vào ngày 25 tháng 3 năm 2010 sau 18 năm thưa kiện về số tiền 128 355 788 euro mà 1992 đã biến mất từ chương mục của 2 hãng thương mại đông đức người đại diện cho 2 hãng này là bà rudolfine steindling người áo còn được gọi là „rote fini“ đã được nhà băng bank austria 1991 trả bằng tiền mặt ngân hàng unicredit bank austria kế nghiệp và chiu trách nhiệm về pháp lý phải trả cho cộng hòa liên bang đức số tiền mất mát này == tiệp khắc == đảng cộng sản tiệp khắc ksč là một đảng cộng sản theo chủ nghĩa mác-lenin tồn tại từ năm 1921-1992 đảng này bắt đầu cầm quyền trong một chính phủ liên minh từ năm 1945 sau cuộc các cuộc bầu cử tự do và các tự do về chính trị bị hủy bỏ quyền lực nằm vào tay mặt trận quốc gia một liên minh trong đó đảng cộng sản tiệp khắc giữ 2 3 số ghế số còn lại chia cho 5 đảng chính trị khác
[ "cả", "những", "nơi", "nghỉ", "mát", "cùng", "những", "thứ", "khác", "ngoài", "ra", "họ", "còn", "có", "tiền", "để", "ở", "ngoại", "quốc", "chẳn", "hạn", "như", "để", "giúp", "đỡ", "các", "đảng", "đàn", "em", "ở", "phương", "tây", "và", "ở", "thế", "giới", "thứ", "ba", "và", "cho", "những", "mật", "vụ", "gián", "điệp", "cùng", "160", "hãng", "có", "đăng", "ký", "riêng", "những", "số", "tiền", "tịch", "thu", "được", "sau", "ngày", "trở", "cờ", "cũng", "đến", "khoảng", "1", "16", "tỷ", "euro", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "lời", "phán", "của", "tòa", "án", "kanton", "zürich", "vào", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "2010", "sau", "18", "năm", "thưa", "kiện", "về", "số", "tiền", "128", "355", "788", "euro", "mà", "1992", "đã", "biến", "mất", "từ", "chương", "mục", "của", "2", "hãng", "thương", "mại", "đông", "đức", "người", "đại", "diện", "cho", "2", "hãng", "này", "là", "bà", "rudolfine", "steindling", "người", "áo", "còn", "được", "gọi", "là", "„rote", "fini“", "đã", "được", "nhà", "băng", "bank", "austria", "1991", "trả", "bằng", "tiền", "mặt", "ngân", "hàng", "unicredit", "bank", "austria", "kế", "nghiệp", "và", "chiu", "trách", "nhiệm", "về", "pháp", "lý", "phải", "trả", "cho", "cộng", "hòa", "liên", "bang", "đức", "số", "tiền", "mất", "mát", "này", "==", "tiệp", "khắc", "==", "đảng", "cộng", "sản", "tiệp", "khắc", "ksč", "là", "một", "đảng", "cộng", "sản", "theo", "chủ", "nghĩa", "mác-lenin", "tồn", "tại", "từ", "năm", "1921-1992", "đảng", "này", "bắt", "đầu", "cầm", "quyền", "trong", "một", "chính", "phủ", "liên", "minh", "từ", "năm", "1945", "sau", "cuộc", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "tự", "do", "và", "các", "tự", "do", "về", "chính", "trị", "bị", "hủy", "bỏ", "quyền", "lực", "nằm", "vào", "tay", "mặt", "trận", "quốc", "gia", "một", "liên", "minh", "trong", "đó", "đảng", "cộng", "sản", "tiệp", "khắc", "giữ", "2", "3", "số", "ghế", "số", "còn", "lại", "chia", "cho", "5", "đảng", "chính", "trị", "khác" ]
megwin được biết đến nhiều hơn với bí danh megwin là một youtuber và diễn viên hài người nhật megwin là một trong những blogger youtube giàu nhất trên youtube nhật bản có 969 962 lượt đăng ký theo dõi kênh tính đến ngày 14 tháng 6 năm 2019 sekine bắt đầu làm hài kịch trực tiếp trước khi chuyển sang youtube vào năm 2005 nơi anh phát hành video mỗi ngày trong 10 năm cùng với nhiều bạn bè khác nhau và nhân viên của mình năm 2011 anh đăng ký công ty riêng mang tên anh còn hợp tác với công ty tanita và tổ chức các buổi diễn thuyết về hollywood số mới năm 2013 sekine phát hành cuốn sách đầu tiên có tựa đề kênh của sekine trước đây bao gồm bốn thành viên cốt lõi bandy falcon meteo và megwin một video được đăng lên youtube vào ngày 14 tháng 10 năm 2018 thông báo rằng bandy sẽ rời khỏi megwin tv bandy tự dựng kênh youtube riêng cùng với vợ falcon và meteo cũng ngừng xuất hiện trên megwin tv mặc dù không có thông báo chính thức về sự ra đi của họ họ đã ngừng xuất hiện trong các video vào khoảng tháng 12 năm 2018 họ còn bắt đầu gầy dựng kênh riêng của mình cùng nhau == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của megwin tv bullet hồ sơ chính thức của megwin trên twitter bullet hồ sơ chính thức của megwin trên facebook bullet hồ sơ chính
[ "megwin", "được", "biết", "đến", "nhiều", "hơn", "với", "bí", "danh", "megwin", "là", "một", "youtuber", "và", "diễn", "viên", "hài", "người", "nhật", "megwin", "là", "một", "trong", "những", "blogger", "youtube", "giàu", "nhất", "trên", "youtube", "nhật", "bản", "có", "969", "962", "lượt", "đăng", "ký", "theo", "dõi", "kênh", "tính", "đến", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "2019", "sekine", "bắt", "đầu", "làm", "hài", "kịch", "trực", "tiếp", "trước", "khi", "chuyển", "sang", "youtube", "vào", "năm", "2005", "nơi", "anh", "phát", "hành", "video", "mỗi", "ngày", "trong", "10", "năm", "cùng", "với", "nhiều", "bạn", "bè", "khác", "nhau", "và", "nhân", "viên", "của", "mình", "năm", "2011", "anh", "đăng", "ký", "công", "ty", "riêng", "mang", "tên", "anh", "còn", "hợp", "tác", "với", "công", "ty", "tanita", "và", "tổ", "chức", "các", "buổi", "diễn", "thuyết", "về", "hollywood", "số", "mới", "năm", "2013", "sekine", "phát", "hành", "cuốn", "sách", "đầu", "tiên", "có", "tựa", "đề", "kênh", "của", "sekine", "trước", "đây", "bao", "gồm", "bốn", "thành", "viên", "cốt", "lõi", "bandy", "falcon", "meteo", "và", "megwin", "một", "video", "được", "đăng", "lên", "youtube", "vào", "ngày", "14", "tháng", "10", "năm", "2018", "thông", "báo", "rằng", "bandy", "sẽ", "rời", "khỏi", "megwin", "tv", "bandy", "tự", "dựng", "kênh", "youtube", "riêng", "cùng", "với", "vợ", "falcon", "và", "meteo", "cũng", "ngừng", "xuất", "hiện", "trên", "megwin", "tv", "mặc", "dù", "không", "có", "thông", "báo", "chính", "thức", "về", "sự", "ra", "đi", "của", "họ", "họ", "đã", "ngừng", "xuất", "hiện", "trong", "các", "video", "vào", "khoảng", "tháng", "12", "năm", "2018", "họ", "còn", "bắt", "đầu", "gầy", "dựng", "kênh", "riêng", "của", "mình", "cùng", "nhau", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "megwin", "tv", "bullet", "hồ", "sơ", "chính", "thức", "của", "megwin", "trên", "twitter", "bullet", "hồ", "sơ", "chính", "thức", "của", "megwin", "trên", "facebook", "bullet", "hồ", "sơ", "chính" ]
bastardia cubensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được gand mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "bastardia", "cubensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "gand", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
chamaeranthemum tonduzii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "chamaeranthemum", "tonduzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
william mcmaster murdoch william mcmaster will murdoch rnr ngày 28 tháng 2 năm 1873 − 15 tháng 4 năm 1912 là một thủy thủ người scotland từng là thuyền phó trên rms titanic nơi ông đang làm việc cho white star lines ông là sĩ quan phụ trách trên đài chỉ huy thuyền trưởng trong đêm con tàu titanic đã va chạm với một tảng băng trôi ở đại tây dương ông là một trong 1 500 người chết trong thảm họa này == liên kết ngoài == bullet dalbeattie town history – murdoch of the titanic bullet murdoch -the man the mystery bullet lieutenant william murdoch at find a grave bullet william mcmaster murdoch women and children first order
[ "william", "mcmaster", "murdoch", "william", "mcmaster", "will", "murdoch", "rnr", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1873", "−", "15", "tháng", "4", "năm", "1912", "là", "một", "thủy", "thủ", "người", "scotland", "từng", "là", "thuyền", "phó", "trên", "rms", "titanic", "nơi", "ông", "đang", "làm", "việc", "cho", "white", "star", "lines", "ông", "là", "sĩ", "quan", "phụ", "trách", "trên", "đài", "chỉ", "huy", "thuyền", "trưởng", "trong", "đêm", "con", "tàu", "titanic", "đã", "va", "chạm", "với", "một", "tảng", "băng", "trôi", "ở", "đại", "tây", "dương", "ông", "là", "một", "trong", "1", "500", "người", "chết", "trong", "thảm", "họa", "này", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "dalbeattie", "town", "history", "–", "murdoch", "of", "the", "titanic", "bullet", "murdoch", "-the", "man", "the", "mystery", "bullet", "lieutenant", "william", "murdoch", "at", "find", "a", "grave", "bullet", "william", "mcmaster", "murdoch", "women", "and", "children", "first", "order" ]
desmatodon ucrainicus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được lazarenko mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "desmatodon", "ucrainicus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "lazarenko", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
oedothorax esyunini là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oedothorax oedothorax esyunini được miêu tả năm 2003 bởi zhang zhang yu
[ "oedothorax", "esyunini", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oedothorax", "oedothorax", "esyunini", "được", "miêu", "tả", "năm", "2003", "bởi", "zhang", "zhang", "yu" ]
matmo di chuyển sang khu vực ấn độ dương vào ngày 2 tháng 11 và đã mạnh lên thành bão bulbul == mùa bão và tên bão == trong lưu vực này một cơn bão nhiệt đới được gán một cái tên khi nó được đánh giá là đã đạt đến cường độ bão lốc với sức gió 65 km h 40 mph tên được chọn bởi các thành viên của hội đồng escap wmo về bão nhiệt đới từ năm 2000 đến tháng 5 năm 2004 trước khi trung tâm khí tượng chuyên ngành khu vực ở new delhi bắt đầu gán tên vào tháng 9 năm 2004 không có sự nghỉ hưu của các tên bão nhiệt đới trong lưu vực này vì danh sách các tên chỉ được lên kế hoạch sử dụng một lần trước khi một danh sách tên mới được đưa ra nếu một cơn bão nhiệt đới có tên di chuyển vào lưu vực từ tây thái bình dương nó sẽ giữ nguyên tên ban đầu của nó dưới đây là sáu tên có sẵn trong danh sách các tên bão bắc ấn độ dương bên dưới pabuk đi vào lưu vực từ vịnh thái lan như một cơn bão nhiệt đới tên của nó được gán bởi cơ quan khí tượng nhật bản == tổng quan == đây là bảng tất cả các cơn bão trong mùa bão năm 2019 ở bắc ấn độ dương nó đề cập đến tất cả các cơn bão của mùa và tên thời gian
[ "matmo", "di", "chuyển", "sang", "khu", "vực", "ấn", "độ", "dương", "vào", "ngày", "2", "tháng", "11", "và", "đã", "mạnh", "lên", "thành", "bão", "bulbul", "==", "mùa", "bão", "và", "tên", "bão", "==", "trong", "lưu", "vực", "này", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "được", "gán", "một", "cái", "tên", "khi", "nó", "được", "đánh", "giá", "là", "đã", "đạt", "đến", "cường", "độ", "bão", "lốc", "với", "sức", "gió", "65", "km", "h", "40", "mph", "tên", "được", "chọn", "bởi", "các", "thành", "viên", "của", "hội", "đồng", "escap", "wmo", "về", "bão", "nhiệt", "đới", "từ", "năm", "2000", "đến", "tháng", "5", "năm", "2004", "trước", "khi", "trung", "tâm", "khí", "tượng", "chuyên", "ngành", "khu", "vực", "ở", "new", "delhi", "bắt", "đầu", "gán", "tên", "vào", "tháng", "9", "năm", "2004", "không", "có", "sự", "nghỉ", "hưu", "của", "các", "tên", "bão", "nhiệt", "đới", "trong", "lưu", "vực", "này", "vì", "danh", "sách", "các", "tên", "chỉ", "được", "lên", "kế", "hoạch", "sử", "dụng", "một", "lần", "trước", "khi", "một", "danh", "sách", "tên", "mới", "được", "đưa", "ra", "nếu", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "có", "tên", "di", "chuyển", "vào", "lưu", "vực", "từ", "tây", "thái", "bình", "dương", "nó", "sẽ", "giữ", "nguyên", "tên", "ban", "đầu", "của", "nó", "dưới", "đây", "là", "sáu", "tên", "có", "sẵn", "trong", "danh", "sách", "các", "tên", "bão", "bắc", "ấn", "độ", "dương", "bên", "dưới", "pabuk", "đi", "vào", "lưu", "vực", "từ", "vịnh", "thái", "lan", "như", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "tên", "của", "nó", "được", "gán", "bởi", "cơ", "quan", "khí", "tượng", "nhật", "bản", "==", "tổng", "quan", "==", "đây", "là", "bảng", "tất", "cả", "các", "cơn", "bão", "trong", "mùa", "bão", "năm", "2019", "ở", "bắc", "ấn", "độ", "dương", "nó", "đề", "cập", "đến", "tất", "cả", "các", "cơn", "bão", "của", "mùa", "và", "tên", "thời", "gian" ]
archytas caroniensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "archytas", "caroniensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
cho tất cả cấp bậc dù loại mũ dã chiến của quân đội việt nam cộng hòa may bằng vải bông màu xanh ôliu có hình dạng hao hao mũ quân dụng thủy quân lục chiến mỹ đôi khi cũng được nhìn thấy ngoài ra một loạt mũ màu xanh ôliu hoặc đi rừng ngụy trang và mũ bóng chày cũng được tìm thấy trong ank từ mỹ việt nam cộng hòa và thái lan mặc dù họ không bao giờ thay thế hoàn toàn loại mũ trước đó những tấm ảnh chụp của thời kỳ đó cho thấy loại mũ rậm cũ của pháp vẫn còn phổ biến với quân đội họ cũng đội kiểu mũ may bằng vải ngụy trang do campuchia hay nam việt nam sản xuất === giày trận === những đôi giày trận có dây buộc thấp màu trắng được mang kèm theo bộ trang phục mày toàn vải bông trắng của fark với những đôi giày trận màu nâu bị bắt phải mặc cùng bộ quân phục màu kaki và về sau thì một cái màu đen với bộ lễ phục og mới của ank == quân hàm == khác với quân lực việt nam cộng hòa arvn và quân lực hoàng gia lào far đã thay thế hệ thống quân hàm và cấp hiệu quân sự theo kiểu pháp trong thời kỳ thuộc địa bằng hệ thống quân hàm và cấp hiệu quân sự do chính họ đặt ra sau năm 1954 bảng quân hàm đúng tiêu chuẩn quân lực quốc gia
[ "cho", "tất", "cả", "cấp", "bậc", "dù", "loại", "mũ", "dã", "chiến", "của", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "may", "bằng", "vải", "bông", "màu", "xanh", "ôliu", "có", "hình", "dạng", "hao", "hao", "mũ", "quân", "dụng", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "mỹ", "đôi", "khi", "cũng", "được", "nhìn", "thấy", "ngoài", "ra", "một", "loạt", "mũ", "màu", "xanh", "ôliu", "hoặc", "đi", "rừng", "ngụy", "trang", "và", "mũ", "bóng", "chày", "cũng", "được", "tìm", "thấy", "trong", "ank", "từ", "mỹ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "và", "thái", "lan", "mặc", "dù", "họ", "không", "bao", "giờ", "thay", "thế", "hoàn", "toàn", "loại", "mũ", "trước", "đó", "những", "tấm", "ảnh", "chụp", "của", "thời", "kỳ", "đó", "cho", "thấy", "loại", "mũ", "rậm", "cũ", "của", "pháp", "vẫn", "còn", "phổ", "biến", "với", "quân", "đội", "họ", "cũng", "đội", "kiểu", "mũ", "may", "bằng", "vải", "ngụy", "trang", "do", "campuchia", "hay", "nam", "việt", "nam", "sản", "xuất", "===", "giày", "trận", "===", "những", "đôi", "giày", "trận", "có", "dây", "buộc", "thấp", "màu", "trắng", "được", "mang", "kèm", "theo", "bộ", "trang", "phục", "mày", "toàn", "vải", "bông", "trắng", "của", "fark", "với", "những", "đôi", "giày", "trận", "màu", "nâu", "bị", "bắt", "phải", "mặc", "cùng", "bộ", "quân", "phục", "màu", "kaki", "và", "về", "sau", "thì", "một", "cái", "màu", "đen", "với", "bộ", "lễ", "phục", "og", "mới", "của", "ank", "==", "quân", "hàm", "==", "khác", "với", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "arvn", "và", "quân", "lực", "hoàng", "gia", "lào", "far", "đã", "thay", "thế", "hệ", "thống", "quân", "hàm", "và", "cấp", "hiệu", "quân", "sự", "theo", "kiểu", "pháp", "trong", "thời", "kỳ", "thuộc", "địa", "bằng", "hệ", "thống", "quân", "hàm", "và", "cấp", "hiệu", "quân", "sự", "do", "chính", "họ", "đặt", "ra", "sau", "năm", "1954", "bảng", "quân", "hàm", "đúng", "tiêu", "chuẩn", "quân", "lực", "quốc", "gia" ]
sporobolus centrifugus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được trin nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "sporobolus", "centrifugus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "trin", "nees", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
năm 1805 lewis và clark đã ghi chép về núi adams đến giữa thế kỷ 19 4 ngọn núi lửa này đã được đưa vào bản đồ xuất bản đỉnh glacier nằm ở địa phận của quận snohomish 112 km về phía đông bắc của seattle washington
[ "năm", "1805", "lewis", "và", "clark", "đã", "ghi", "chép", "về", "núi", "adams", "đến", "giữa", "thế", "kỷ", "19", "4", "ngọn", "núi", "lửa", "này", "đã", "được", "đưa", "vào", "bản", "đồ", "xuất", "bản", "đỉnh", "glacier", "nằm", "ở", "địa", "phận", "của", "quận", "snohomish", "112", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "seattle", "washington" ]
cự nhân giáp bullet luyện ngục giáp bullet hỏa vương giáp bullet lôi vương giáp bullet áo giáp bay vút bullet áo giáp sao mai bullet tiên giáp bullet thủy vương giáp bullet chiến giáp nakagami bullet phong thần giáp == quan hệ với jellal == tuy không công khai mối quan hệ chính thức nhưng ai cũng biết erza và jellal có tình cảm với nhau ngay từ khi thơ ấu khi simon còn sống anh đã hỏi erza có thích jellal không cô chỉ đỏ mặt quay đi erza được miêu tả là cô gái nóng tính và khá thoải mái phóng túng khi cô không chỉ từng tắm chung với natsu và gray mà còn thoải mái ra vào phòng tắm nam vậy mà khi khỏa thân trước mặt jellal cô tỏ ra xấu hổ và ngại ngùng vô cùng sau khi anh phục hồi trí nhớ cô đã sẵn sàng tha thứ mọi lỗi lầm trước đây anh làm với cô và những nô lệ ở tháp thiên đường kể cả việc anh từng giết chết người đồng đội simon hai người suýt chút nữa đã có nụ hôn đầu tiên nhưng jellal thay đổi quyết định và nói dối rằng anh đã có vị hôn thê bởi anh vẫn mặc cảm sai lầm trước đây của mình anh luôn mong erza hạnh phúc == tham khảo == erza scarlet wikia tiếng việt fandom nữ hoàng tiên titania erza scarlet
[ "cự", "nhân", "giáp", "bullet", "luyện", "ngục", "giáp", "bullet", "hỏa", "vương", "giáp", "bullet", "lôi", "vương", "giáp", "bullet", "áo", "giáp", "bay", "vút", "bullet", "áo", "giáp", "sao", "mai", "bullet", "tiên", "giáp", "bullet", "thủy", "vương", "giáp", "bullet", "chiến", "giáp", "nakagami", "bullet", "phong", "thần", "giáp", "==", "quan", "hệ", "với", "jellal", "==", "tuy", "không", "công", "khai", "mối", "quan", "hệ", "chính", "thức", "nhưng", "ai", "cũng", "biết", "erza", "và", "jellal", "có", "tình", "cảm", "với", "nhau", "ngay", "từ", "khi", "thơ", "ấu", "khi", "simon", "còn", "sống", "anh", "đã", "hỏi", "erza", "có", "thích", "jellal", "không", "cô", "chỉ", "đỏ", "mặt", "quay", "đi", "erza", "được", "miêu", "tả", "là", "cô", "gái", "nóng", "tính", "và", "khá", "thoải", "mái", "phóng", "túng", "khi", "cô", "không", "chỉ", "từng", "tắm", "chung", "với", "natsu", "và", "gray", "mà", "còn", "thoải", "mái", "ra", "vào", "phòng", "tắm", "nam", "vậy", "mà", "khi", "khỏa", "thân", "trước", "mặt", "jellal", "cô", "tỏ", "ra", "xấu", "hổ", "và", "ngại", "ngùng", "vô", "cùng", "sau", "khi", "anh", "phục", "hồi", "trí", "nhớ", "cô", "đã", "sẵn", "sàng", "tha", "thứ", "mọi", "lỗi", "lầm", "trước", "đây", "anh", "làm", "với", "cô", "và", "những", "nô", "lệ", "ở", "tháp", "thiên", "đường", "kể", "cả", "việc", "anh", "từng", "giết", "chết", "người", "đồng", "đội", "simon", "hai", "người", "suýt", "chút", "nữa", "đã", "có", "nụ", "hôn", "đầu", "tiên", "nhưng", "jellal", "thay", "đổi", "quyết", "định", "và", "nói", "dối", "rằng", "anh", "đã", "có", "vị", "hôn", "thê", "bởi", "anh", "vẫn", "mặc", "cảm", "sai", "lầm", "trước", "đây", "của", "mình", "anh", "luôn", "mong", "erza", "hạnh", "phúc", "==", "tham", "khảo", "==", "erza", "scarlet", "wikia", "tiếng", "việt", "fandom", "nữ", "hoàng", "tiên", "titania", "erza", "scarlet" ]
taeniophyllum aurantiacum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "taeniophyllum", "aurantiacum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
antona obscura là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "antona", "obscura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
tỏ sự cảm kích với sự quan tâm của chính quyền ông cũng khẳng định tiếp nối công việc của các vị tiền nhiệm đảm bảo hoạt động nằm trong khuôn khổ pháp luật và mong công giáo góp phần vào quá trình phát triển của hà nội ngoài ra tổng giám mục thiên cũng cho biết ông cảm thấy vinh dự vì đã trở thành công dân thủ đô tổng giám mục thiên cũng mong đợi trong quá trình quản lý giáo phận được sự quan tâm hỗ trợ từ chính quyền hà nội tối ngày 17 tháng 12 tân tổng giám mục hà nội cử hành nghi thức tuyên xưng đức tin và trung thành với giáo hội công giáo rôma lời tuyên thệ được tuyên bố bằng tiếng pháp việc tuyên xưng đức tin này có sự chứng kiến của hồng y nhơn tổng giám mục đại diện không thường trú tại việt nam marek zalewski hai giám mục đến từ hoa kỳ là giám mục gốc việt tôma nguyễn thái thành giám mục phụ tá giáo phận orange và giám mục chính tòa giáo phận này kevin vann ngoài ra còn có 14 giám mục khác từ các giáo phận tại việt nam nghi thức tuyên xưng đức tin và tuyên thệ nhận tòa giám mục đã tiến hành vào chiều ngày 17 tháng 12 và thánh lễ nhậm chức của tổng giám mục vũ văn thiên được cử hành tại nhà thờ chính tòa hà nội vào ngày 18 tháng 12 năm 2018
[ "tỏ", "sự", "cảm", "kích", "với", "sự", "quan", "tâm", "của", "chính", "quyền", "ông", "cũng", "khẳng", "định", "tiếp", "nối", "công", "việc", "của", "các", "vị", "tiền", "nhiệm", "đảm", "bảo", "hoạt", "động", "nằm", "trong", "khuôn", "khổ", "pháp", "luật", "và", "mong", "công", "giáo", "góp", "phần", "vào", "quá", "trình", "phát", "triển", "của", "hà", "nội", "ngoài", "ra", "tổng", "giám", "mục", "thiên", "cũng", "cho", "biết", "ông", "cảm", "thấy", "vinh", "dự", "vì", "đã", "trở", "thành", "công", "dân", "thủ", "đô", "tổng", "giám", "mục", "thiên", "cũng", "mong", "đợi", "trong", "quá", "trình", "quản", "lý", "giáo", "phận", "được", "sự", "quan", "tâm", "hỗ", "trợ", "từ", "chính", "quyền", "hà", "nội", "tối", "ngày", "17", "tháng", "12", "tân", "tổng", "giám", "mục", "hà", "nội", "cử", "hành", "nghi", "thức", "tuyên", "xưng", "đức", "tin", "và", "trung", "thành", "với", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "lời", "tuyên", "thệ", "được", "tuyên", "bố", "bằng", "tiếng", "pháp", "việc", "tuyên", "xưng", "đức", "tin", "này", "có", "sự", "chứng", "kiến", "của", "hồng", "y", "nhơn", "tổng", "giám", "mục", "đại", "diện", "không", "thường", "trú", "tại", "việt", "nam", "marek", "zalewski", "hai", "giám", "mục", "đến", "từ", "hoa", "kỳ", "là", "giám", "mục", "gốc", "việt", "tôma", "nguyễn", "thái", "thành", "giám", "mục", "phụ", "tá", "giáo", "phận", "orange", "và", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "này", "kevin", "vann", "ngoài", "ra", "còn", "có", "14", "giám", "mục", "khác", "từ", "các", "giáo", "phận", "tại", "việt", "nam", "nghi", "thức", "tuyên", "xưng", "đức", "tin", "và", "tuyên", "thệ", "nhận", "tòa", "giám", "mục", "đã", "tiến", "hành", "vào", "chiều", "ngày", "17", "tháng", "12", "và", "thánh", "lễ", "nhậm", "chức", "của", "tổng", "giám", "mục", "vũ", "văn", "thiên", "được", "cử", "hành", "tại", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "hà", "nội", "vào", "ngày", "18", "tháng", "12", "năm", "2018" ]
giải đấu đó cũng là bàn thắng thứ 41 của anh ấy trong mùa giải cân bằng thành tích tốt nhất của anh ấy trong mùa giải 2013–14 với hai trận đấu ít hơn ba ngày sau anh ghi bàn thắng trong trận bán kết coupe de france 2015–16 trước lorient để đưa paris vào chung kết mùa thứ hai liên tiếp đó cũng là bàn thắng thứ 42 của anh ấy trong mùa giải thiết lập thành tích cá nhân tốt nhất mới vào ngày 8 tháng 5 năm 2016 ibrahimović được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải của unfp ligue 1 năm thứ ba liên tiếp ibrahimović có trận đấu cuối cùng tại ligue 1 cho psg gặp nantes tại parc des princes vào ngày 14 tháng 5 năm 2016 ghi hai bàn trong chiến thắng 4–0 để trở thành cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho paris saint-germain trong một mùa giải ligue 1 với 38 bàn thắng giúp anh một bàn trước carlos bianchi người đã dẫn trước 37 trong chiến dịch 1977–78 ibrahimović đã kết thúc ligue 1 2015–16mùa giải với tư cách là cầu thủ ghi bàn hàng đầu lần thứ ba anh ấy làm được như vậy trận đấu ở giải vđqg tạm dừng ở phút thứ 10 khi người hâm mộ dành cho ibrahimović người khoác áo psg số 10 sự hoan nghênh nhiệt liệt anh cũng được cổ vũ ngay trước khi tiếng còi mãn cuộc vang lên ôm hai
[ "giải", "đấu", "đó", "cũng", "là", "bàn", "thắng", "thứ", "41", "của", "anh", "ấy", "trong", "mùa", "giải", "cân", "bằng", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "của", "anh", "ấy", "trong", "mùa", "giải", "2013–14", "với", "hai", "trận", "đấu", "ít", "hơn", "ba", "ngày", "sau", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "trong", "trận", "bán", "kết", "coupe", "de", "france", "2015–16", "trước", "lorient", "để", "đưa", "paris", "vào", "chung", "kết", "mùa", "thứ", "hai", "liên", "tiếp", "đó", "cũng", "là", "bàn", "thắng", "thứ", "42", "của", "anh", "ấy", "trong", "mùa", "giải", "thiết", "lập", "thành", "tích", "cá", "nhân", "tốt", "nhất", "mới", "vào", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "2016", "ibrahimović", "được", "vinh", "danh", "là", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "mùa", "giải", "của", "unfp", "ligue", "1", "năm", "thứ", "ba", "liên", "tiếp", "ibrahimović", "có", "trận", "đấu", "cuối", "cùng", "tại", "ligue", "1", "cho", "psg", "gặp", "nantes", "tại", "parc", "des", "princes", "vào", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "2016", "ghi", "hai", "bàn", "trong", "chiến", "thắng", "4–0", "để", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "ghi", "nhiều", "bàn", "thắng", "nhất", "cho", "paris", "saint-germain", "trong", "một", "mùa", "giải", "ligue", "1", "với", "38", "bàn", "thắng", "giúp", "anh", "một", "bàn", "trước", "carlos", "bianchi", "người", "đã", "dẫn", "trước", "37", "trong", "chiến", "dịch", "1977–78", "ibrahimović", "đã", "kết", "thúc", "ligue", "1", "2015–16mùa", "giải", "với", "tư", "cách", "là", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "hàng", "đầu", "lần", "thứ", "ba", "anh", "ấy", "làm", "được", "như", "vậy", "trận", "đấu", "ở", "giải", "vđqg", "tạm", "dừng", "ở", "phút", "thứ", "10", "khi", "người", "hâm", "mộ", "dành", "cho", "ibrahimović", "người", "khoác", "áo", "psg", "số", "10", "sự", "hoan", "nghênh", "nhiệt", "liệt", "anh", "cũng", "được", "cổ", "vũ", "ngay", "trước", "khi", "tiếng", "còi", "mãn", "cuộc", "vang", "lên", "ôm", "hai" ]
thống chỉ báo mục tiêu dịch chuyển trên mặt đất gmti khi máy bay khoá mục tiêu trên mặt đất nó sẽ sử dụng hệ thống ngắm mục tiêu đa quang phổ an aas-52 nằm dưới mũi máy bay có khả năng mang tải trọng 800 pounds 360 kg và có thể được trang bị một loạt vũ khí như tên lửa agm-114 và bom dẫn đường gbu-44 b viper strike các cụm cảm biến có thể kết hợp dữ liệu từ ảnh nhiệt và ảnh radar để quét và theo dõi môi trường trên mặt đất độ nhạy cao của hệ thống quan sát cho phép grey eagle có thể nhìn thấy vết bánh xe dấu chân hay bom tự chế trong lúc quét tháng 5 năm 2013 raytheon giao hai hệ thống tác chiến điện tử cho quân đội hoa kỳ các hệ thống này là một phần của hệ thống tác chiến điện tử kết hợp điều khiển từ xa nero được phát triển bởi tổ chức tiêu diệt thiết bị nổ tự chế liên quân jieddo thuộc bộ quốc phòng hoa kỳ cho phép grey eagle có khả năng làm nhiễu liên lạc của đối phương hệ thống này được cải tiến từ hệ thống tấn công điện tử thông tin liên lạc đối phương quan sát và do thám ceasar trên máy bay c-12 huron lắp đặt nero trên gray eagle làm giảm thiểu nguy hiểm cho phương tiện giảm giá thành hoạt động và cải thiện gấp 2 đến 3 lần hiệu quả
[ "thống", "chỉ", "báo", "mục", "tiêu", "dịch", "chuyển", "trên", "mặt", "đất", "gmti", "khi", "máy", "bay", "khoá", "mục", "tiêu", "trên", "mặt", "đất", "nó", "sẽ", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "ngắm", "mục", "tiêu", "đa", "quang", "phổ", "an", "aas-52", "nằm", "dưới", "mũi", "máy", "bay", "có", "khả", "năng", "mang", "tải", "trọng", "800", "pounds", "360", "kg", "và", "có", "thể", "được", "trang", "bị", "một", "loạt", "vũ", "khí", "như", "tên", "lửa", "agm-114", "và", "bom", "dẫn", "đường", "gbu-44", "b", "viper", "strike", "các", "cụm", "cảm", "biến", "có", "thể", "kết", "hợp", "dữ", "liệu", "từ", "ảnh", "nhiệt", "và", "ảnh", "radar", "để", "quét", "và", "theo", "dõi", "môi", "trường", "trên", "mặt", "đất", "độ", "nhạy", "cao", "của", "hệ", "thống", "quan", "sát", "cho", "phép", "grey", "eagle", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "vết", "bánh", "xe", "dấu", "chân", "hay", "bom", "tự", "chế", "trong", "lúc", "quét", "tháng", "5", "năm", "2013", "raytheon", "giao", "hai", "hệ", "thống", "tác", "chiến", "điện", "tử", "cho", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "các", "hệ", "thống", "này", "là", "một", "phần", "của", "hệ", "thống", "tác", "chiến", "điện", "tử", "kết", "hợp", "điều", "khiển", "từ", "xa", "nero", "được", "phát", "triển", "bởi", "tổ", "chức", "tiêu", "diệt", "thiết", "bị", "nổ", "tự", "chế", "liên", "quân", "jieddo", "thuộc", "bộ", "quốc", "phòng", "hoa", "kỳ", "cho", "phép", "grey", "eagle", "có", "khả", "năng", "làm", "nhiễu", "liên", "lạc", "của", "đối", "phương", "hệ", "thống", "này", "được", "cải", "tiến", "từ", "hệ", "thống", "tấn", "công", "điện", "tử", "thông", "tin", "liên", "lạc", "đối", "phương", "quan", "sát", "và", "do", "thám", "ceasar", "trên", "máy", "bay", "c-12", "huron", "lắp", "đặt", "nero", "trên", "gray", "eagle", "làm", "giảm", "thiểu", "nguy", "hiểm", "cho", "phương", "tiện", "giảm", "giá", "thành", "hoạt", "động", "và", "cải", "thiện", "gấp", "2", "đến", "3", "lần", "hiệu", "quả" ]