text
stringlengths
1
7.22k
words
list
liên đoàn ả rập tên chính thức là liên đoàn các quốc gia ả rập là một tổ chức khu vực của các quốc gia ả rập nằm tại và xung quanh bắc phi sừng châu phi và bán đảo ả rập tổ chức được thành lập tại cairo vào ngày 22 tháng 3 năm 1945 với sáu thành viên ai cập ả rập xê út iraq ngoại jordan đổi tên thành jordan vào năm 194...
[ "liên", "đoàn", "ả", "rập", "tên", "chính", "thức", "là", "liên", "đoàn", "các", "quốc", "gia", "ả", "rập", "là", "một", "tổ", "chức", "khu", "vực", "của", "các", "quốc", "gia", "ả", "rập", "nằm", "tại", "và", "xung", "quanh", "bắc", "phi", "sừng",...
pınarlı kandıra pınarlı là một xã thuộc huyện kandıra tỉnh kocaeli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 320 người
[ "pınarlı", "kandıra", "pınarlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kandıra", "tỉnh", "kocaeli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "320", "người" ]
năm là mẹ của con 6 năm tuổi 2 cá thể này có khả năng sinh sản tốt mỗi lứa trung bình đẻ 12- 14 con có lứa đẻ 20 con sau khi phát hiện lợn mường lay đã được đưa vào danh sách các nguồn gen cần được bảo tồn của nhiệm vụ bảo tồn và khai thác nguồn gen vật nuôi vịêt nam sau đó lợn đen mường lay được sở nông nghiệp và phát...
[ "năm", "là", "mẹ", "của", "con", "6", "năm", "tuổi", "2", "cá", "thể", "này", "có", "khả", "năng", "sinh", "sản", "tốt", "mỗi", "lứa", "trung", "bình", "đẻ", "12-", "14", "con", "có", "lứa", "đẻ", "20", "con", "sau", "khi", "phát", "hiện", "lợn",...
hoàng minh chính định hướng hoàng minh chính có thể là bullet hoàng minh chính 1920-2008 một nhà bất đồng chính kiến người việt nam bullet hoàng minh chính 1944-1970 nhà thơ tác giả phần lời bài hát đi học nhạc bùi đình thảo cháu của nhượng tống
[ "hoàng", "minh", "chính", "định", "hướng", "hoàng", "minh", "chính", "có", "thể", "là", "bullet", "hoàng", "minh", "chính", "1920-2008", "một", "nhà", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "người", "việt", "nam", "bullet", "hoàng", "minh", "chính", "1944-1970", ...
chính biến tân dậu mà bị đoạt tước và ban chết có năm con trai bullet 4 túc cung 肅恭 1809 1809 mẹ là thứ phúc tấn lục giai thị chết yểu bullet 5 ân hoa 恩华 1809 1854 mẹ là thứ phúc tấn cương giai thị năm 1827 thụ phụ quốc tướng quân 輔國將軍 năm 1853 nhân bị tội mà cách tước có bảy con trai bullet 6 túc thuận 肃顺 1816 1861 mẹ...
[ "chính", "biến", "tân", "dậu", "mà", "bị", "đoạt", "tước", "và", "ban", "chết", "có", "năm", "con", "trai", "bullet", "4", "túc", "cung", "肅恭", "1809", "1809", "mẹ", "là", "thứ", "phúc", "tấn", "lục", "giai", "thị", "chết", "yểu", "bullet", "5", "â...
bao gồm kết quả của cả 2016 wimbledon championships và các giải đấu trong tuần đến 11 tháng 7 năm 2016 hamburg newport và båstad === đơn nữ === seeds are based on the wta rankings as of ngày 26 tháng 6 năm 2017 rank and points before are as of ngày 3 tháng 7 năm 2017 because the tournament takes place one week later th...
[ "bao", "gồm", "kết", "quả", "của", "cả", "2016", "wimbledon", "championships", "và", "các", "giải", "đấu", "trong", "tuần", "đến", "11", "tháng", "7", "năm", "2016", "hamburg", "newport", "và", "båstad", "===", "đơn", "nữ", "===", "seeds", "are", "based"...
catoptria hannemanni là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "catoptria", "hannemanni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nguyễn văn thiệu càng bị suy giảm nặng nề bullet có ý kiến từ phía việt nam cộng hòa cho rằng cuộc biểu tình là do kích động từ phía cộng sản nhằm gây rối và tạo bất ổn trong xã hội miền nam == liên kết ngoài == bullet hồi ký không tên của lý quí chung trên talawas bullet ngày báo chí và công lý thọ nạn trên trang web ...
[ "nguyễn", "văn", "thiệu", "càng", "bị", "suy", "giảm", "nặng", "nề", "bullet", "có", "ý", "kiến", "từ", "phía", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cho", "rằng", "cuộc", "biểu", "tình", "là", "do", "kích", "động", "từ", "phía", "cộng", "sản", "nhằm", "gây...
người trong đó bullet lao động nông lâm nghiệp thủy sản 54 019 người bullet lao động công nghiệp xây dựng 4 983 người bullet lao động dịch vụ 6 556 người địa hình thành phố chí linh đa dạng phong phú có diện tích đồi núi đồng bằng xen kẽ địa hình dốc bậc thang từ phía bắc xuống phía nam nhìn chung địa hình chia làm 3 t...
[ "người", "trong", "đó", "bullet", "lao", "động", "nông", "lâm", "nghiệp", "thủy", "sản", "54", "019", "người", "bullet", "lao", "động", "công", "nghiệp", "xây", "dựng", "4", "983", "người", "bullet", "lao", "động", "dịch", "vụ", "6", "556", "người", "đ...
an lưu là một phường thuộc thị xã kinh môn tỉnh hải dương việt nam == địa lý == phường an lưu có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thành phố hải phòng bullet phía tây giáp phường hiệp an bullet phía nam giáp phường long xuyên và phường thái thịnh bullet phía bắc giáp phường hiệp sơn và phường phú thứ phường có diện t...
[ "an", "lưu", "là", "một", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "kinh", "môn", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "an", "lưu", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "thành", "phố", "hải", ...
metamyiophasia nigricauda là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "metamyiophasia", "nigricauda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
thorictus trisulcatus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1881
[ "thorictus", "trisulcatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
cleethorpes town f c cleethorpes town fc là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại grimsby north east lincolnshire anh đội bóng hiện thi đấu tại và có sân nhà ở linden club == danh hiệu == bullet northern counties east league bullet nhà vô địch premier division mùa giải 2016–17 bullet nhà vô địch division one mùa giải 20...
[ "cleethorpes", "town", "f", "c", "cleethorpes", "town", "fc", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "có", "trụ", "sở", "tại", "grimsby", "north", "east", "lincolnshire", "anh", "đội", "bóng", "hiện", "thi", "đấu", "tại", "và", "có", "sân", "nh...
phá hủy nhưng có thể khóa nó lại vĩnh viễn muốn khóa được cuốn sách các winx phải tìm được chìa khóa huyền thoại để có được chiếc khóa winx đã đến tir nan og đã tìm các cây gậy cổ của 7 tiên nữ canh giữ thế giới huyền thoại xưa kia để có được sức mạnh mythix sức mạnh cho phép các winx đi vào thế giới huyền thoại để tìm...
[ "phá", "hủy", "nhưng", "có", "thể", "khóa", "nó", "lại", "vĩnh", "viễn", "muốn", "khóa", "được", "cuốn", "sách", "các", "winx", "phải", "tìm", "được", "chìa", "khóa", "huyền", "thoại", "để", "có", "được", "chiếc", "khóa", "winx", "đã", "đến", "tir", ...
busenhausen là một đô thị thuộc huyện altenkirchen bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị busenhausen có diện tích 3 02 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 347 người
[ "busenhausen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "altenkirchen", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "busenhausen", "có", "diện", "tích", "3", "02", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12"...
606 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "606", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
kingman arizona là một thành phố quận lỵ quận mohave trong tiểu bang arizona hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người
[ "kingman", "arizona", "là", "một", "thành", "phố", "quận", "lỵ", "quận", "mohave", "trong", "tiểu", "bang", "arizona", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "t...
2004 tiến sĩ un yong kim từ chức chủ tịch wtf do một vụ bê bối tham nhũng võ sư chung won choue được bầu thay ông làm chủ tịch wtf tính đến hết năm 2009 wtf đã công bố đã có cả thảy 189 tổ chức quốc gia tham gia làm thành viên của mình == hệ thống đẳng cấp == trường phái taekwondo wtf có 18 bậc tiến gọi là 18 đẳng cấp ...
[ "2004", "tiến", "sĩ", "un", "yong", "kim", "từ", "chức", "chủ", "tịch", "wtf", "do", "một", "vụ", "bê", "bối", "tham", "nhũng", "võ", "sư", "chung", "won", "choue", "được", "bầu", "thay", "ông", "làm", "chủ", "tịch", "wtf", "tính", "đến", "hết", "n...
độ dường như tin tưởng liên xô và joseph stalin bắt nguồn từ sự thiếu thông tin về tội ác của stalin và rằng từ giờ ông tự xem mình là người chống cộng ông viết một loạt lá thư cho nhưng người ông nghĩ là vu khống mình và kêu gọi ủng hộ tổng thống dwight d eisenhower tái đắc cử năm 1956 năm 1961 tổng thống john f kenne...
[ "độ", "dường", "như", "tin", "tưởng", "liên", "xô", "và", "joseph", "stalin", "bắt", "nguồn", "từ", "sự", "thiếu", "thông", "tin", "về", "tội", "ác", "của", "stalin", "và", "rằng", "từ", "giờ", "ông", "tự", "xem", "mình", "là", "người", "chống", "cộn...
malthinus iblanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1971
[ "malthinus", "iblanensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
são josé do alegre là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 89 243 km² dân số năm 2007 là 3908 người mật độ 46 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "são", "josé", "do", "alegre", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "89", "243", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3908", "người", "mật", "độ", "46", "6", "người", ...
gyretes imitatus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1958
[ "gyretes", "imitatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
Các Vườn quốc gia Di sản ASEAN là một danh sách các vườn quốc gia được đưa ra năm 1984 và được sửa đổi năm 2004. Nó có mục đích bảo vệ các tài nguyên tự nhiên trong khu vực. Hiện có 35 khu vực như thế đang được bảo tồn, gồm Vườn Đá ngầm Biển Tubbataha và Vườn Quốc gia Kinabalu.
[ "Các", "Vườn", "quốc", "gia", "Di", "sản", "ASEAN", "là", "một", "danh", "sách", "các", "vườn", "quốc", "gia", "được", "đưa", "ra", "năm", "1984", "và", "được", "sửa", "đổi", "năm", "2004.", "Nó", "có", "mục", "đích", "bảo", "vệ", "các", "tài", "ng...
pleurothallis sotarae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "pleurothallis", "sotarae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
neckeropsis là một chi thực vật thuộc họ neckeraceae chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet neckeropsis pocsii enroth magill
[ "neckeropsis", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "neckeraceae", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "tuy", "nhiên", "danh", "sách", "này", "có", "thể", "chưa", "đủ", "bullet", "neckeropsis", "pocsii", "enroth", "magill" ]
theo hướng các lễ nghi cực thánh tổng giám mục lêô thành ochrida ở bulgaria – lúc đó hoàn toàn thần phục byzancia viết thư cho giám mục thành trani ở miền hạ ý vị này trực thuộc roma mặc dù giáo phận nằm trong lãnh thổ byzancia như thế không khác chi cêrulariô viết cho đức giáo hoàng ít lâu sau một tu sĩ của tu viện st...
[ "theo", "hướng", "các", "lễ", "nghi", "cực", "thánh", "tổng", "giám", "mục", "lêô", "thành", "ochrida", "ở", "bulgaria", "–", "lúc", "đó", "hoàn", "toàn", "thần", "phục", "byzancia", "viết", "thư", "cho", "giám", "mục", "thành", "trani", "ở", "miền", "...
cucullia umbristiga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cucullia", "umbristiga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sáng để làm cho nó nhẹ nhàng hơn và khuếch tán giảm bóng == cửa sổ trần == skylight là bất kỳ cửa sổ ngang mái đèn lồng oculus đặt tại các mái của tòa nhà thường được sử dụng cho daylighting acrylic mờ trắng là một ánh sáng có nghĩa là truyền lambertian diffuser là hoàn toàn khuếch tán và phân bố đều trên các khu vực b...
[ "sáng", "để", "làm", "cho", "nó", "nhẹ", "nhàng", "hơn", "và", "khuếch", "tán", "giảm", "bóng", "==", "cửa", "sổ", "trần", "==", "skylight", "là", "bất", "kỳ", "cửa", "sổ", "ngang", "mái", "đèn", "lồng", "oculus", "đặt", "tại", "các", "mái", "của", ...
là lính nhưng không viết báo cho cựu quân nhân trần quyết định bị oan khuất 10 năm trong cùng xã minh khai xã hội việt nam thời điểm đó chưa được cởi mở nhà văn minh chuyên đang công tác tại báo thái bình giai đoạn khi đó tổng bí thư ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam nguyễn văn linh đang kêu gọi bài trừ n...
[ "là", "lính", "nhưng", "không", "viết", "báo", "cho", "cựu", "quân", "nhân", "trần", "quyết", "định", "bị", "oan", "khuất", "10", "năm", "trong", "cùng", "xã", "minh", "khai", "xã", "hội", "việt", "nam", "thời", "điểm", "đó", "chưa", "được", "cởi", "...
elousa là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài tiêu biểu == bullet elousa albicans == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "elousa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "các", "loài", "tiêu", "biểu", "==", "bullet", "elousa", "albicans", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
taxithelium nigerianum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "taxithelium", "nigerianum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "broth", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
monterrubio de la demanda là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 100 người == liên kết ngoài == bullet monterrubio de la demanda
[ "monterrubio", "de", "la", "demanda", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "burgos", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "100", "người", "...
hofbräu münchen hãng bia staatliches hofbräuhaus in münchen hay hofbräu münchen là một doanh nghiệp của bang bayern trụ sở ở münchen-riem hofbräuallee 1 hãng này cũng là chủ nhân của các quán ăn như hofbräuhaus am platzl hofbräukeller và lều bia hofbräu ở oktoberfest mà đều cho mướn == lịch sử == hãng bia đã có từ 1589...
[ "hofbräu", "münchen", "hãng", "bia", "staatliches", "hofbräuhaus", "in", "münchen", "hay", "hofbräu", "münchen", "là", "một", "doanh", "nghiệp", "của", "bang", "bayern", "trụ", "sở", "ở", "münchen-riem", "hofbräuallee", "1", "hãng", "này", "cũng", "là", "chủ",...
eulophia monile là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "eulophia", "monile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
ông đã chấp thuận ông cũng đã ban hành lệnh ân xá chung cho người dân trong châu và hành động này là lý do chính trong việc các sử gia thường coi thời cai trị của ông là dấu mốc đánh dấu sự độc lập của tiền lương == cai trị == trương mậu ban đầu vẫn tiếp tục tuyên bố là chư hầu của nhà tấn chỉ coi mình là một thứ sử và...
[ "ông", "đã", "chấp", "thuận", "ông", "cũng", "đã", "ban", "hành", "lệnh", "ân", "xá", "chung", "cho", "người", "dân", "trong", "châu", "và", "hành", "động", "này", "là", "lý", "do", "chính", "trong", "việc", "các", "sử", "gia", "thường", "coi", "thời...
blakea ovalis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được ruiz pav d don mô tả khoa học đầu tiên năm 1823
[ "blakea", "ovalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "ruiz", "pav", "d", "don", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1823" ]
Giáo hoàng Gioan Phaolô II đã nỗ lực nhằm ngăn chặn những áp đặt của chính quyền Clinton về các biện pháp phá thai trên nghị trình hội nghị về dân số ở thủ đô Ai Cập. Ông không từ bỏ bất cứ cơ hội nào để lên tiếng về vấn đề bảo vệ quyền sống của thai nhi. Một mặt ông chỉ trích những âm mưu của các cường quốc giàu có nh...
[ "Giáo", "hoàng", "Gioan", "Phaolô", "II", "đã", "nỗ", "lực", "nhằm", "ngăn", "chặn", "những", "áp", "đặt", "của", "chính", "quyền", "Clinton", "về", "các", "biện", "pháp", "phá", "thai", "trên", "nghị", "trình", "hội", "nghị", "về", "dân", "số", "ở", ...
foo fighters là một ban nhạc rock người mỹ thành lập ở seattle vào năm 1994 ban nhạc được gây dựng bởi một cựu tay trống của nirvana – dave grohl người đã quyết định thành lập một ban nhạc mới sau cái chết của kurt cobain vốn là lý do dẫn tới sự giải thể của nirvana tên của nhóm được lấy cảm hứng từ các ufo và các hiện...
[ "foo", "fighters", "là", "một", "ban", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "thành", "lập", "ở", "seattle", "vào", "năm", "1994", "ban", "nhạc", "được", "gây", "dựng", "bởi", "một", "cựu", "tay", "trống", "của", "nirvana", "–", "dave", "grohl", "người", "đã"...
taraxacum raikoviae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vainberg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "taraxacum", "raikoviae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "vainberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
lafuentemyia yanezi là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "lafuentemyia", "yanezi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
ringfurth là một đô thị thuộc huyện stendal bang sachsen-anhalt đức đô thị ringfurth có diện tích 14 55 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 325 người
[ "ringfurth", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "stendal", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "ringfurth", "có", "diện", "tích", "14", "55", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "325", ...
astracantha oleifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc podlech miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astracantha", "oleifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "podlech", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
apgujeong-dong là một phường của gangnam-gu ở seoul hàn quốc nó là được xem là một trong những khu phố giàu nhất ở hàn quốc giá của một mét vuông đất lên đến $10 000 từ dong bắt nguồn từ gian hàng trùng với tên được lập ra bởi han myung-hoi một quan chức chính phủ cấp cao trong suốt nhà triều tiên nó là một khu dân cư ...
[ "apgujeong-dong", "là", "một", "phường", "của", "gangnam-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "nó", "là", "được", "xem", "là", "một", "trong", "những", "khu", "phố", "giàu", "nhất", "ở", "hàn", "quốc", "giá", "của", "một", "mét", "vuông", "đất", "lên", "đ...
kleszczele là một thị trấn thuộc huyện hajnowski tỉnh podlaskie ở đông-bắc ba lan thị trấn có diện tích 47 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 1388 người và mật độ 30 người km²
[ "kleszczele", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "hajnowski", "tỉnh", "podlaskie", "ở", "đông-bắc", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "47", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "t...
kenny rogers kenneth donald kenny rogers 21 tháng 8 năm 1938 – 20 tháng 3 năm 2020 là một ca sĩ nhạc sĩ nhiếp ảnh gia nhà sản xuất thu âm diễn viên doanh nhân người mỹ và là thành viên của country music hall of fame mặc dù đã thành công nhất với thể loại nhạc đồng quê ông đã ghi hơn 120 đĩa đơn hàng top trên các thể lo...
[ "kenny", "rogers", "kenneth", "donald", "kenny", "rogers", "21", "tháng", "8", "năm", "1938", "–", "20", "tháng", "3", "năm", "2020", "là", "một", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "nhiếp", "ảnh", "gia", "nhà", "sản", "xuất", "thu", "âm", "diễn", "viên", "do...
mắt rất lớn và cách nhau khá xa làm cho khuôn mặt trở nên cân đối các chi của nhân vật thường được thiết kế dài và mảnh khảnh để kết hợp với một thân hình thon thả nói chung với phong cách độc đáo này mà nhân vật nữ do bà thiết kế thường được cho là rất moe những phong cách đặc trưng của bà được người hâm mộ gọi là bà ...
[ "mắt", "rất", "lớn", "và", "cách", "nhau", "khá", "xa", "làm", "cho", "khuôn", "mặt", "trở", "nên", "cân", "đối", "các", "chi", "của", "nhân", "vật", "thường", "được", "thiết", "kế", "dài", "và", "mảnh", "khảnh", "để", "kết", "hợp", "với", "một", "...
ban nha vào năm 1705 đã đầu hàng quân đội bourbon vào ngày 11 tháng 9 năm 1714 sau một cuộc vây hãm lâu dài chấm dứt sự hiện diện của quân chống pháp tại tây ban nha tại vùng đất này nhân dân nhớ đến sự kiện ấy là ngày quốc khánh catalonia nước áo vẫn còn chống pháp cho đến năm 1714 khi hai bên thông qua các hiệp định ...
[ "ban", "nha", "vào", "năm", "1705", "đã", "đầu", "hàng", "quân", "đội", "bourbon", "vào", "ngày", "11", "tháng", "9", "năm", "1714", "sau", "một", "cuộc", "vây", "hãm", "lâu", "dài", "chấm", "dứt", "sự", "hiện", "diện", "của", "quân", "chống", "pháp"...
cùng kane chokeslam triple h và shawn michaels tại super show-down bốn người đã có một trận đấu đỉnh cao khi đó là một trận đấu không áp dụng luật phạm quy triple h chịu được hai đòn tomstone undertaker đã thua sau khi nhận hai sweetchin music từ michaels và một pedigree từ triple h kết thúc trận đấu bốn người đàn ông ...
[ "cùng", "kane", "chokeslam", "triple", "h", "và", "shawn", "michaels", "tại", "super", "show-down", "bốn", "người", "đã", "có", "một", "trận", "đấu", "đỉnh", "cao", "khi", "đó", "là", "một", "trận", "đấu", "không", "áp", "dụng", "luật", "phạm", "quy", ...
tuberculefferia setigera là một loài ruồi trong họ asilidae tuberculefferia setigera được wilcox miêu tả năm 1966 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "tuberculefferia", "setigera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "tuberculefferia", "setigera", "được", "wilcox", "miêu", "tả", "năm", "1966", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
epirrhoe rivatula là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epirrhoe", "rivatula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thanh vân và vân hội ngày 5 tháng 7 năm 1977 chuyển 2 xã định trung và khai quang về thị xã vĩnh yên quản lý hợp nhất huyện tam dương với huyện lập thạch để thành lập huyện tam đảo năm 1979 huyện lập thạch được tái lập tách ra khỏi huyện tam đảo cùng lúc đó cắt một số xã của huyện mê linh sang huyện tam đảo quản lý ngà...
[ "thanh", "vân", "và", "vân", "hội", "ngày", "5", "tháng", "7", "năm", "1977", "chuyển", "2", "xã", "định", "trung", "và", "khai", "quang", "về", "thị", "xã", "vĩnh", "yên", "quản", "lý", "hợp", "nhất", "huyện", "tam", "dương", "với", "huyện", "lập", ...
giọng và lời === giọng death metal thường là guttural roar grunt snarl và low gurgle thường được biết đến với cái tên death growl mặc dù thường xuyên bị chỉ trích death growl phù hợp với nội dung hung bạo của death metal chủ đề của death metal thường dẫn từ các bộ phim bạo lực nhưng cũng được mở rộng ra các chủ đề như ...
[ "giọng", "và", "lời", "===", "giọng", "death", "metal", "thường", "là", "guttural", "roar", "grunt", "snarl", "và", "low", "gurgle", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "death", "growl", "mặc", "dù", "thường", "xuyên", "bị", "chỉ", "trí...
boreotrophon dabneyi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "boreotrophon", "dabneyi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
song kiều có thể chỉ bullet quận song kiều thuộc thành phố trùng khánh trung quốc bullet quận song kiều thuộc địa cấp thị thừa đức tỉnh hà bắc trung quốc
[ "song", "kiều", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "quận", "song", "kiều", "thuộc", "thành", "phố", "trùng", "khánh", "trung", "quốc", "bullet", "quận", "song", "kiều", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "thừa", "đức", "tỉnh", "hà", "bắc", "trung", "quốc" ]
calamus fimbriatus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được van valk mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "calamus", "fimbriatus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "van", "valk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
aspalathus globulosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aspalathus", "globulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "mey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
artemisia occidentalisinensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được y r ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "artemisia", "occidentalisinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "y", "r", "ling", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
cephalanthus angustifolius là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lour mô tả khoa học đầu tiên năm 1790
[ "cephalanthus", "angustifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "lour", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1790" ]
dusona anceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "anceps", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hemistola inoptaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hemistola", "inoptaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ngc 4477 các định danh khác là cgcg 70-129 iras 12275+1354 mcg 2-32-97 pgc 41260 ugc 7638 vcc 1253 là tên của một thiên hà hình hạt đậu có thanh chắn thiên hà nằm trong chòm sao hậu phát khoảng cách của nó với trái đất là khoảng xấp xỉ 55 triệu năm ánh sáng kích thước biểu kiến của nó ước chừng là 69340 năm ánh sáng ng...
[ "ngc", "4477", "các", "định", "danh", "khác", "là", "cgcg", "70-129", "iras", "12275+1354", "mcg", "2-32-97", "pgc", "41260", "ugc", "7638", "vcc", "1253", "là", "tên", "của", "một", "thiên", "hà", "hình", "hạt", "đậu", "có", "thanh", "chắn", "thiên", ...
hồ chứa nước kakhovka chuyển tự latinh kakhovs’ke vodoskhovyshche là một hồ chứa nước nằm trên sông dnepr hồ có diện tích 2 155 km² nằm trên địa phận các tỉnh kherson zaporizhia và dnipropetrovsk của ukraina hồ được xây năm 1956 cùng với nhà máy thủy điện kakhovka == miêu tả == hồ dài 240 km rộng tối đa 23 km sâu bình ...
[ "hồ", "chứa", "nước", "kakhovka", "chuyển", "tự", "latinh", "kakhovs’ke", "vodoskhovyshche", "là", "một", "hồ", "chứa", "nước", "nằm", "trên", "sông", "dnepr", "hồ", "có", "diện", "tích", "2", "155", "km²", "nằm", "trên", "địa", "phận", "các", "tỉnh", "k...
có 365 ngày và cứ 4 năm lại có một năm nhuận 366 ngày bộ lịch này chỉ được sửa đôi chút bởi giáo hoàng gregory xiii rồi trở thành bộ lịch được dùng tới bây giờ để thực hiện cải cách này có một năm rất có thể tương ứng với năm 46 tcn đã được kéo dài 445 ngày ngoài ra các công trình công cộng lớn đã được tiến hành caesar...
[ "có", "365", "ngày", "và", "cứ", "4", "năm", "lại", "có", "một", "năm", "nhuận", "366", "ngày", "bộ", "lịch", "này", "chỉ", "được", "sửa", "đôi", "chút", "bởi", "giáo", "hoàng", "gregory", "xiii", "rồi", "trở", "thành", "bộ", "lịch", "được", "dùng", ...
nannoscincus gracilis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được bavay mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "nannoscincus", "gracilis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "bavay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
orthophytum duartei là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "orthophytum", "duartei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
áp đảo bất chấp sự coi thường từ các nhà phê bình bộ phim vẫn nhận được những tán thưởng mỉa mai từ khán giả vì sự thiếu sót trong câu chuyện với một số nhà phê bình đã gọi nó là bộ phim tệ hay nhất từ ​​trước đến nay hay citizen kane của phim dở trong năm 2013 adam rosen đã viết một bài báo trên the atlantic có tựa đề...
[ "áp", "đảo", "bất", "chấp", "sự", "coi", "thường", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "bộ", "phim", "vẫn", "nhận", "được", "những", "tán", "thưởng", "mỉa", "mai", "từ", "khán", "giả", "vì", "sự", "thiếu", "sót", "trong", "câu", "chuyện", "với", "một"...
üzengilik şereflikoçhisar üzengilik là một xã thuộc huyện şereflikoçhisar tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 269 người
[ "üzengilik", "şereflikoçhisar", "üzengilik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şereflikoçhisar", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "269", "người" ]
được đạo diễn bởi nguyễn duy võ ngọc người đã từng thực hiện bộ phim đoạt giải cánh diều vàng kiều nữ và đại gia được trình chiếu trên kênh htv9 và sản xuất bởi hãng phim thiên ngân hợp tác cùng công ty cổ phần truyền thông thanh niên và bách việt phương nam dù vậy sự trở lại màn ảnh nhỏ của cô không gây nhiều ấn tượng...
[ "được", "đạo", "diễn", "bởi", "nguyễn", "duy", "võ", "ngọc", "người", "đã", "từng", "thực", "hiện", "bộ", "phim", "đoạt", "giải", "cánh", "diều", "vàng", "kiều", "nữ", "và", "đại", "gia", "được", "trình", "chiếu", "trên", "kênh", "htv9", "và", "sản", ...
streptostachys asperifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được desv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "streptostachys", "asperifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "desv", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
carlowrightia hintonii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được t f daniel mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "carlowrightia", "hintonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "t", "f", "daniel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
epiphragma risorium là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "epiphragma", "risorium", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
lệnh của sư đoàn dân binh số 1 1 landwehrdivision và chỉ huy sư đoàn này tham gia cuộc vây hãm straßburg sau đó ông tiến hành cuộc vây hãm pháo đài belfort nhưng quân đồn trú pháp ở đây cầm cự được cho đến khi đầu hàng trong danh dự sau khi hiệp định đình chiến được ký kết giữa đức và pháp vào tháng 1 năm 1871 ông được...
[ "lệnh", "của", "sư", "đoàn", "dân", "binh", "số", "1", "1", "landwehrdivision", "và", "chỉ", "huy", "sư", "đoàn", "này", "tham", "gia", "cuộc", "vây", "hãm", "straßburg", "sau", "đó", "ông", "tiến", "hành", "cuộc", "vây", "hãm", "pháo", "đài", "belfort...
freylinia undulata là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được l benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "freylinia", "undulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "l", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
polystichum braunii là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được spenn fée miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "polystichum", "braunii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "spenn", "fée", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
glypta scalaris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "glypta", "scalaris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
nhà máy đại diện cho dòng thơ tình hiện đại với ảnh hưởng của trường phái biểu hiện trường phái tương lai và trường phái siêu thực là pär lagerkvist với ångest sợ hãi đánh dấu sự khởi đầu của thơ tình hiện đại thụy điển birger sjöberg người đã nổi tiếng trước đó với fridas visor những bài ca của frida mang tính phổ thô...
[ "nhà", "máy", "đại", "diện", "cho", "dòng", "thơ", "tình", "hiện", "đại", "với", "ảnh", "hưởng", "của", "trường", "phái", "biểu", "hiện", "trường", "phái", "tương", "lai", "và", "trường", "phái", "siêu", "thực", "là", "pär", "lagerkvist", "với", "ångest"...
ichneumon punctorius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "punctorius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
aristotle cùng sarah và abraham cố gắng gọi tên mười người tốt để sodom có thể được cứu rỗi bạn chống namuel làm cái gì anh ta tuy ngu ngốc nhưng lại là người sùng đạo bullet chín câu chuyện cổ tích và một cú ném khác nữa để có được kích cỡ tốt đẹp devatero pohádek a ještě jedna od josefa čapka jako přívažek 1932 – một...
[ "aristotle", "cùng", "sarah", "và", "abraham", "cố", "gắng", "gọi", "tên", "mười", "người", "tốt", "để", "sodom", "có", "thể", "được", "cứu", "rỗi", "bạn", "chống", "namuel", "làm", "cái", "gì", "anh", "ta", "tuy", "ngu", "ngốc", "nhưng", "lại", "là", ...
kanashii hodo anata ga suki karatto ikō đĩa đơn đã đạt hạng 6 trong tuần đầu tiên nó xếp hạng trong 14 tuần và bán được hơn 32 000 bản == danh sách theo dõi == tất cả các bài hát được viết bởi sakai izumi sáng tác bởi aika ohno và được sắp xếp bởi takeshi hayama bullet shiori takei tham gia hợp xướng bullet bài hát đã ...
[ "kanashii", "hodo", "anata", "ga", "suki", "karatto", "ikō", "đĩa", "đơn", "đã", "đạt", "hạng", "6", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "nó", "xếp", "hạng", "trong", "14", "tuần", "và", "bán", "được", "hơn", "32", "000", "bản", "==", "danh", "sách", "th...
được xuất bản trong pravda dưới tên của ông mặc dù ông đã không thực sự viết cho họ ngoài ra khi tham gia vào đảng shostakovich cũng đã cam kết để viết bài tôn vinh lenin mà ông đã hứa trước đó bản giao hưởng thứ xii twelfth symphony của ông miêu tả cuộc cách mạng bolshevik và được hoàn thành vào năm 1961 được dành cho...
[ "được", "xuất", "bản", "trong", "pravda", "dưới", "tên", "của", "ông", "mặc", "dù", "ông", "đã", "không", "thực", "sự", "viết", "cho", "họ", "ngoài", "ra", "khi", "tham", "gia", "vào", "đảng", "shostakovich", "cũng", "đã", "cam", "kết", "để", "viết", ...
rapanea achradifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được f muell mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "rapanea", "achradifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
800 dặm nằm sâu trong lục địa phi châu cơ sở này được liên doanh khai thác bởi statoil của na uy bp của anh và sonatrach của algerie có hàng trăm công nhân và các chuyên viên ngoại quốc sáng sớm ngày 16 tháng 1 năm 2013 phiến quân hồi giáo tấn công vào cơ sở dầu khí và bắt giữ 41 con tin người ngoại quốc những tin tức ...
[ "800", "dặm", "nằm", "sâu", "trong", "lục", "địa", "phi", "châu", "cơ", "sở", "này", "được", "liên", "doanh", "khai", "thác", "bởi", "statoil", "của", "na", "uy", "bp", "của", "anh", "và", "sonatrach", "của", "algerie", "có", "hàng", "trăm", "công", ...
tân đông định hướng tân đông có thể là bullet xã tân đông huyện thạnh hóa long an bullet xã tân đông huyện tân châu tây ninh bullet xã tân đông huyện gò công đông tiền giang bullet phường tân đông hiệp thị xã dĩ an bình dương == xem thêm == bullet tân đồng định hướng bullet đông tân định hướng
[ "tân", "đông", "định", "hướng", "tân", "đông", "có", "thể", "là", "bullet", "xã", "tân", "đông", "huyện", "thạnh", "hóa", "long", "an", "bullet", "xã", "tân", "đông", "huyện", "tân", "châu", "tây", "ninh", "bullet", "xã", "tân", "đông", "huyện", "gò", ...
camargo có thể đề cập đến bullet camargo rio grande do sul một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil bullet camargo cantabria một đô thị thuộc cộng đồng tự trị cantabria tây ban nha bullet camargo chihuahua một đô thị thuộc bang chihuahua mexico bullet camargo tamaulipas một đô thị thuộc bang tamaulipas mexico bul...
[ "camargo", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "bullet", "camargo", "rio", "grande", "do", "sul", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "sul", "brasil", "bullet", "camargo", "cantabria", "một", "đô", "thị", "thuộc", "cộng", "đồng", "tự...
chơi phải xây dựng giàn khoan hắc tiên dược và kho chứa hắc tiên dược khi người chơi online thì sẽ tự động nạp lại các công trình như x-bow tháp hỏa ngục pháo đại bàng và máy bắn đá có một số các công trình khác giúp người chơi bảo vệ ngôi làng như đại bác tháp cũng thủ súng cối tháp phòng không tháp thổi khí tháp pháp...
[ "chơi", "phải", "xây", "dựng", "giàn", "khoan", "hắc", "tiên", "dược", "và", "kho", "chứa", "hắc", "tiên", "dược", "khi", "người", "chơi", "online", "thì", "sẽ", "tự", "động", "nạp", "lại", "các", "công", "trình", "như", "x-bow", "tháp", "hỏa", "ngục",...
trissernis ochrochlora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trissernis", "ochrochlora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
helcostizus maculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "helcostizus", "maculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
zonitis rugata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1880
[ "zonitis", "rugata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1880" ]
cissus amapaensis là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được lombardi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "cissus", "amapaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "lombardi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
bến xe miền tây đại học kinh tế học viện hành chính quốc gia ngã tư thủ đức suối tiên bến xe buýt ðhqg khu a bullet tuyến số 33 bến xe an sương – bến xe ngã tư ga trường đại học nguyễn tất thành – trường đại học kinh tế luật – đại học nông lâm – suối tiên ktx khu a bến xe buýt đhqg khu b bullet tuyến số 52 bến thành đạ...
[ "bến", "xe", "miền", "tây", "đại", "học", "kinh", "tế", "học", "viện", "hành", "chính", "quốc", "gia", "ngã", "tư", "thủ", "đức", "suối", "tiên", "bến", "xe", "buýt", "ðhqg", "khu", "a", "bullet", "tuyến", "số", "33", "bến", "xe", "an", "sương", "–...
buteo archeri là một loài chim trong họ accipitridae
[ "buteo", "archeri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "accipitridae" ]
sừng hornblend 650-800 °c đối với tướng đá sừng pyroxen và trên 800 °c đối với tướng sanidinit các khoáng vật thực tế có trong mỗi tướng đá phụ thuộc vào thành phần của đá nguyên thủy đối với đá nguyên thủy mafic các tướng đá sừng albit-epidot có đặc trưng là albit và epidot hoặc zoisit với lượng nhỏ actinolit và clori...
[ "sừng", "hornblend", "650-800", "°c", "đối", "với", "tướng", "đá", "sừng", "pyroxen", "và", "trên", "800", "°c", "đối", "với", "tướng", "sanidinit", "các", "khoáng", "vật", "thực", "tế", "có", "trong", "mỗi", "tướng", "đá", "phụ", "thuộc", "vào", "thành"...
quận story iowa quận story là một quận thuộc tiểu bang iowa hoa kỳ quận lỵ đóng ở iowa quận được đặt tên theo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "story", "iowa", "quận", "story", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "iowa", "quận", "được", "đặt", "tên", "theo", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "đi...
quararibea pendula là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được w s alverson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "quararibea", "pendula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "w", "s", "alverson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
tricyphona townesiana tricyphona tricyphona townesiana là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tricyphona", "townesiana", "tricyphona", "tricyphona", "townesiana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
caragana aliensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được y z zhao mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "caragana", "aliensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "y", "z", "zhao", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
stegolepis gleasoniana là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "stegolepis", "gleasoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rapateaceae", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
gynoplistia hirsuticauda là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "gynoplistia", "hirsuticauda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
qua hơn 100 mm trong khoảng thời gian 24 giờ ngày 7 tháng 5 tuy nhiên mưa kéo dài từ ngày 6 tháng 5 số 8 ndcc cập nhật vào lúc 6 00 sáng ngày 13 tháng 5 chết ở tuổi 50 bị thương ở tuổi 47 và mất tích ở tuổi 13 và thiệt hại trị giá 690 triệu peso trong nông nghiệp cơ sở hạ tầng và tài sản tư nhân nó tiếp tục khiến 204 0...
[ "qua", "hơn", "100", "mm", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "24", "giờ", "ngày", "7", "tháng", "5", "tuy", "nhiên", "mưa", "kéo", "dài", "từ", "ngày", "6", "tháng", "5", "số", "8", "ndcc", "cập", "nhật", "vào", "lúc", "6", "00", "sáng", "ngày", ...
2013 từ này đã được sử dụng chính thống để mô tả việc netflix phát hành toàn bộ một mùa hơn 10 tập của chương trình bản gốc chỉ trong một ngày trái ngược với mô hình phát hành mỗi tập một tuần truyền thống vào tháng 11 năm 2015 từ điển tiếng anh collins đã chọn từ binge-watch là từ của năm == ảnh hưởng văn hoá == diễn ...
[ "2013", "từ", "này", "đã", "được", "sử", "dụng", "chính", "thống", "để", "mô", "tả", "việc", "netflix", "phát", "hành", "toàn", "bộ", "một", "mùa", "hơn", "10", "tập", "của", "chương", "trình", "bản", "gốc", "chỉ", "trong", "một", "ngày", "trái", "ng...