text
stringlengths
1
7.22k
words
list
liên đoàn ả rập tên chính thức là liên đoàn các quốc gia ả rập là một tổ chức khu vực của các quốc gia ả rập nằm tại và xung quanh bắc phi sừng châu phi và bán đảo ả rập tổ chức được thành lập tại cairo vào ngày 22 tháng 3 năm 1945 với sáu thành viên ai cập ả rập xê út iraq ngoại jordan đổi tên thành jordan vào năm 1949 liban và syria yemen gia nhập vào ngày 5 tháng 5 năm 1945 hiện nay liên đoàn có 22 thành viên song quyền tham gia của syria bị đình chỉ kể từ tháng 11 năm 2011 do đàn áp của chính phủ nước này trong nội chiến syria == mục tiêu == mục tiêu chính của liên đoàn là thắt chặt quan hệ giữa các quốc gia thành viên và phối hợp hợp tác giữa họ nhằm đảm bảo độc lập và chủ quyền của họ và nhằm xem xét một cách tổng quát các sự vụ và lợi ích của các quốc gia ả rập thông qua các tổ chức như tổ chức giáo dục văn hoá và khoa học liên đoàn ả rập alecso hay hội đồng thống nhất kinh tế ả rập caeu liên đoàn ả rập tạo thuận tiện cho các chương trình chính trị kinh tế văn hoá khoa học và xã hội nhằm thúc đẩy các lợi ích của thế giới ả rập nó còn là một diễn đàn cho các quốc
[ "liên", "đoàn", "ả", "rập", "tên", "chính", "thức", "là", "liên", "đoàn", "các", "quốc", "gia", "ả", "rập", "là", "một", "tổ", "chức", "khu", "vực", "của", "các", "quốc", "gia", "ả", "rập", "nằm", "tại", "và", "xung", "quanh", "bắc", "phi", "sừng", "châu", "phi", "và", "bán", "đảo", "ả", "rập", "tổ", "chức", "được", "thành", "lập", "tại", "cairo", "vào", "ngày", "22", "tháng", "3", "năm", "1945", "với", "sáu", "thành", "viên", "ai", "cập", "ả", "rập", "xê", "út", "iraq", "ngoại", "jordan", "đổi", "tên", "thành", "jordan", "vào", "năm", "1949", "liban", "và", "syria", "yemen", "gia", "nhập", "vào", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "1945", "hiện", "nay", "liên", "đoàn", "có", "22", "thành", "viên", "song", "quyền", "tham", "gia", "của", "syria", "bị", "đình", "chỉ", "kể", "từ", "tháng", "11", "năm", "2011", "do", "đàn", "áp", "của", "chính", "phủ", "nước", "này", "trong", "nội", "chiến", "syria", "==", "mục", "tiêu", "==", "mục", "tiêu", "chính", "của", "liên", "đoàn", "là", "thắt", "chặt", "quan", "hệ", "giữa", "các", "quốc", "gia", "thành", "viên", "và", "phối", "hợp", "hợp", "tác", "giữa", "họ", "nhằm", "đảm", "bảo", "độc", "lập", "và", "chủ", "quyền", "của", "họ", "và", "nhằm", "xem", "xét", "một", "cách", "tổng", "quát", "các", "sự", "vụ", "và", "lợi", "ích", "của", "các", "quốc", "gia", "ả", "rập", "thông", "qua", "các", "tổ", "chức", "như", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "văn", "hoá", "và", "khoa", "học", "liên", "đoàn", "ả", "rập", "alecso", "hay", "hội", "đồng", "thống", "nhất", "kinh", "tế", "ả", "rập", "caeu", "liên", "đoàn", "ả", "rập", "tạo", "thuận", "tiện", "cho", "các", "chương", "trình", "chính", "trị", "kinh", "tế", "văn", "hoá", "khoa", "học", "và", "xã", "hội", "nhằm", "thúc", "đẩy", "các", "lợi", "ích", "của", "thế", "giới", "ả", "rập", "nó", "còn", "là", "một", "diễn", "đàn", "cho", "các", "quốc" ]
pınarlı kandıra pınarlı là một xã thuộc huyện kandıra tỉnh kocaeli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 320 người
[ "pınarlı", "kandıra", "pınarlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kandıra", "tỉnh", "kocaeli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "320", "người" ]
năm là mẹ của con 6 năm tuổi 2 cá thể này có khả năng sinh sản tốt mỗi lứa trung bình đẻ 12- 14 con có lứa đẻ 20 con sau khi phát hiện lợn mường lay đã được đưa vào danh sách các nguồn gen cần được bảo tồn của nhiệm vụ bảo tồn và khai thác nguồn gen vật nuôi vịêt nam sau đó lợn đen mường lay được sở nông nghiệp và phát triển nông thôn điện biên quan tâm phát triển phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện mường lay chủ trì thực hiện việc bảo tồn giống lợn từ 6 cá thể được phát hiện ban đầu tháng 1 2008 số lượng lợn đã được nâng lên 20 con tháng 10 năm 2008 tuy số lượng lợn được nâng lên nhưng chất lượng đàn lợn chưa được cải thiện do kinh phí bảo tồn rất ít và do tập quán chăn nuôi thả rông nuôi chung lợn đực lợn cái nên lợn bị đồng huyết cao đặc biệt là chưa có đàn lợn nái lợn đực giống hạt nhân theo đúng tiêu chuẩn năm 2008 sau khi phát hiện đã được đưa vào danh sách các nguồn gen cần được bảo tồn của nhiệm vụ bảo tồn và khai thác nguồn gen vật nuôi vịêt nam huyện mường lay phối hợp thực hiện việc bảo tồn giống lợn này số lượng lợn mường lay đã được nâng lên 15-20 nái từ tháng 1 năm 2008 đến 10 năm 2008 sự phân
[ "năm", "là", "mẹ", "của", "con", "6", "năm", "tuổi", "2", "cá", "thể", "này", "có", "khả", "năng", "sinh", "sản", "tốt", "mỗi", "lứa", "trung", "bình", "đẻ", "12-", "14", "con", "có", "lứa", "đẻ", "20", "con", "sau", "khi", "phát", "hiện", "lợn", "mường", "lay", "đã", "được", "đưa", "vào", "danh", "sách", "các", "nguồn", "gen", "cần", "được", "bảo", "tồn", "của", "nhiệm", "vụ", "bảo", "tồn", "và", "khai", "thác", "nguồn", "gen", "vật", "nuôi", "vịêt", "nam", "sau", "đó", "lợn", "đen", "mường", "lay", "được", "sở", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "điện", "biên", "quan", "tâm", "phát", "triển", "phòng", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "huyện", "mường", "lay", "chủ", "trì", "thực", "hiện", "việc", "bảo", "tồn", "giống", "lợn", "từ", "6", "cá", "thể", "được", "phát", "hiện", "ban", "đầu", "tháng", "1", "2008", "số", "lượng", "lợn", "đã", "được", "nâng", "lên", "20", "con", "tháng", "10", "năm", "2008", "tuy", "số", "lượng", "lợn", "được", "nâng", "lên", "nhưng", "chất", "lượng", "đàn", "lợn", "chưa", "được", "cải", "thiện", "do", "kinh", "phí", "bảo", "tồn", "rất", "ít", "và", "do", "tập", "quán", "chăn", "nuôi", "thả", "rông", "nuôi", "chung", "lợn", "đực", "lợn", "cái", "nên", "lợn", "bị", "đồng", "huyết", "cao", "đặc", "biệt", "là", "chưa", "có", "đàn", "lợn", "nái", "lợn", "đực", "giống", "hạt", "nhân", "theo", "đúng", "tiêu", "chuẩn", "năm", "2008", "sau", "khi", "phát", "hiện", "đã", "được", "đưa", "vào", "danh", "sách", "các", "nguồn", "gen", "cần", "được", "bảo", "tồn", "của", "nhiệm", "vụ", "bảo", "tồn", "và", "khai", "thác", "nguồn", "gen", "vật", "nuôi", "vịêt", "nam", "huyện", "mường", "lay", "phối", "hợp", "thực", "hiện", "việc", "bảo", "tồn", "giống", "lợn", "này", "số", "lượng", "lợn", "mường", "lay", "đã", "được", "nâng", "lên", "15-20", "nái", "từ", "tháng", "1", "năm", "2008", "đến", "10", "năm", "2008", "sự", "phân" ]
hoàng minh chính định hướng hoàng minh chính có thể là bullet hoàng minh chính 1920-2008 một nhà bất đồng chính kiến người việt nam bullet hoàng minh chính 1944-1970 nhà thơ tác giả phần lời bài hát đi học nhạc bùi đình thảo cháu của nhượng tống
[ "hoàng", "minh", "chính", "định", "hướng", "hoàng", "minh", "chính", "có", "thể", "là", "bullet", "hoàng", "minh", "chính", "1920-2008", "một", "nhà", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "người", "việt", "nam", "bullet", "hoàng", "minh", "chính", "1944-1970", "nhà", "thơ", "tác", "giả", "phần", "lời", "bài", "hát", "đi", "học", "nhạc", "bùi", "đình", "thảo", "cháu", "của", "nhượng", "tống" ]
chính biến tân dậu mà bị đoạt tước và ban chết có năm con trai bullet 4 túc cung 肅恭 1809 1809 mẹ là thứ phúc tấn lục giai thị chết yểu bullet 5 ân hoa 恩华 1809 1854 mẹ là thứ phúc tấn cương giai thị năm 1827 thụ phụ quốc tướng quân 輔國將軍 năm 1853 nhân bị tội mà cách tước có bảy con trai bullet 6 túc thuận 肃顺 1816 1861 mẹ là trắc phúc tấn hồ giai thị năm 1861 nhân vụ chính biến tân dậu mà bị ban chết có bốn con trai bullet 7 huệ lược 惠略 1817 1868 mẹ là thứ phúc tấn vương giai thị năm 1838 thụ phụ quốc tướng quân có hai con trai bullet 8 khoan lược 宽略 1825 1864 mẹ là thứ phúc tấn hầu giai thị năm 1844 thụ phụ quốc tướng quân kiêm nhị đẳng thị vệ có ba con trai == xem thêm == bullet quý tộc nhà thanh bullet thiết mạo tử vương
[ "chính", "biến", "tân", "dậu", "mà", "bị", "đoạt", "tước", "và", "ban", "chết", "có", "năm", "con", "trai", "bullet", "4", "túc", "cung", "肅恭", "1809", "1809", "mẹ", "là", "thứ", "phúc", "tấn", "lục", "giai", "thị", "chết", "yểu", "bullet", "5", "ân", "hoa", "恩华", "1809", "1854", "mẹ", "là", "thứ", "phúc", "tấn", "cương", "giai", "thị", "năm", "1827", "thụ", "phụ", "quốc", "tướng", "quân", "輔國將軍", "năm", "1853", "nhân", "bị", "tội", "mà", "cách", "tước", "có", "bảy", "con", "trai", "bullet", "6", "túc", "thuận", "肃顺", "1816", "1861", "mẹ", "là", "trắc", "phúc", "tấn", "hồ", "giai", "thị", "năm", "1861", "nhân", "vụ", "chính", "biến", "tân", "dậu", "mà", "bị", "ban", "chết", "có", "bốn", "con", "trai", "bullet", "7", "huệ", "lược", "惠略", "1817", "1868", "mẹ", "là", "thứ", "phúc", "tấn", "vương", "giai", "thị", "năm", "1838", "thụ", "phụ", "quốc", "tướng", "quân", "có", "hai", "con", "trai", "bullet", "8", "khoan", "lược", "宽略", "1825", "1864", "mẹ", "là", "thứ", "phúc", "tấn", "hầu", "giai", "thị", "năm", "1844", "thụ", "phụ", "quốc", "tướng", "quân", "kiêm", "nhị", "đẳng", "thị", "vệ", "có", "ba", "con", "trai", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "quý", "tộc", "nhà", "thanh", "bullet", "thiết", "mạo", "tử", "vương" ]
bao gồm kết quả của cả 2016 wimbledon championships và các giải đấu trong tuần đến 11 tháng 7 năm 2016 hamburg newport và båstad === đơn nữ === seeds are based on the wta rankings as of ngày 26 tháng 6 năm 2017 rank and points before are as of ngày 3 tháng 7 năm 2017 because the tournament takes place one week later than in 2016 points defending includes results from both the 2016 wimbledon championships and the tournaments from the week of ngày 11 tháng 7 năm 2016 bucharest và gstaad == hạt giống đôi == === đôi nam === bullet bảng xếp hạng là vào ngày 26 tháng 6 năm 2017 === đôi nữ === bullet bảng xếp hạng là vào ngày 26 tháng 6 năm 2017 === đôi nam nữ === bullet bảng xếp hạng là vào ngày 3 tháng 7 năm 2017 == nhà vô địch == === chuyên nghiệp === ==== đơn nam ==== bullet roger federer đánh bại marin čilić 6–3 6–1 6–4 ==== đơn nữ ==== bullet garbiñe muguruza dánh bại venus williams 7–5 6–0 ==== đôi nam ==== bullet łukasz kubot marcelo melo def oliver marach mate pavić 5–7 7–5 7–6 3–6 13–11 ==== đôi nữ ==== bullet ekaterina makarova elena vesnina def chiêm hạo tình monica niculescu 6–0 6–0 ==== đôi hỗn hợp ==== bullet jamie murray martina hingis def henri kontinen heather watson 6–4 6–4 === trẻ === ==== đơn nam trẻ ==== bullet alejandro davidovich fokina def axel geller 7-6 6-3 ==== đơn nữ trẻ ==== bullet claire liu def ann li 6-2 5-7 6-2 ==== đôi nam trẻ ==== bullet axel geller hsu yu-hsiou
[ "bao", "gồm", "kết", "quả", "của", "cả", "2016", "wimbledon", "championships", "và", "các", "giải", "đấu", "trong", "tuần", "đến", "11", "tháng", "7", "năm", "2016", "hamburg", "newport", "và", "båstad", "===", "đơn", "nữ", "===", "seeds", "are", "based", "on", "the", "wta", "rankings", "as", "of", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "2017", "rank", "and", "points", "before", "are", "as", "of", "ngày", "3", "tháng", "7", "năm", "2017", "because", "the", "tournament", "takes", "place", "one", "week", "later", "than", "in", "2016", "points", "defending", "includes", "results", "from", "both", "the", "2016", "wimbledon", "championships", "and", "the", "tournaments", "from", "the", "week", "of", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "2016", "bucharest", "và", "gstaad", "==", "hạt", "giống", "đôi", "==", "===", "đôi", "nam", "===", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "là", "vào", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "2017", "===", "đôi", "nữ", "===", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "là", "vào", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "2017", "===", "đôi", "nam", "nữ", "===", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "là", "vào", "ngày", "3", "tháng", "7", "năm", "2017", "==", "nhà", "vô", "địch", "==", "===", "chuyên", "nghiệp", "===", "====", "đơn", "nam", "====", "bullet", "roger", "federer", "đánh", "bại", "marin", "čilić", "6–3", "6–1", "6–4", "====", "đơn", "nữ", "====", "bullet", "garbiñe", "muguruza", "dánh", "bại", "venus", "williams", "7–5", "6–0", "====", "đôi", "nam", "====", "bullet", "łukasz", "kubot", "marcelo", "melo", "def", "oliver", "marach", "mate", "pavić", "5–7", "7–5", "7–6", "3–6", "13–11", "====", "đôi", "nữ", "====", "bullet", "ekaterina", "makarova", "elena", "vesnina", "def", "chiêm", "hạo", "tình", "monica", "niculescu", "6–0", "6–0", "====", "đôi", "hỗn", "hợp", "====", "bullet", "jamie", "murray", "martina", "hingis", "def", "henri", "kontinen", "heather", "watson", "6–4", "6–4", "===", "trẻ", "===", "====", "đơn", "nam", "trẻ", "====", "bullet", "alejandro", "davidovich", "fokina", "def", "axel", "geller", "7-6", "6-3", "====", "đơn", "nữ", "trẻ", "====", "bullet", "claire", "liu", "def", "ann", "li", "6-2", "5-7", "6-2", "====", "đôi", "nam", "trẻ", "====", "bullet", "axel", "geller", "hsu", "yu-hsiou" ]
catoptria hannemanni là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "catoptria", "hannemanni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
nguyễn văn thiệu càng bị suy giảm nặng nề bullet có ý kiến từ phía việt nam cộng hòa cho rằng cuộc biểu tình là do kích động từ phía cộng sản nhằm gây rối và tạo bất ổn trong xã hội miền nam == liên kết ngoài == bullet hồi ký không tên của lý quí chung trên talawas bullet ngày báo chí và công lý thọ nạn trên trang web thành phố hồ chí minh
[ "nguyễn", "văn", "thiệu", "càng", "bị", "suy", "giảm", "nặng", "nề", "bullet", "có", "ý", "kiến", "từ", "phía", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cho", "rằng", "cuộc", "biểu", "tình", "là", "do", "kích", "động", "từ", "phía", "cộng", "sản", "nhằm", "gây", "rối", "và", "tạo", "bất", "ổn", "trong", "xã", "hội", "miền", "nam", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hồi", "ký", "không", "tên", "của", "lý", "quí", "chung", "trên", "talawas", "bullet", "ngày", "báo", "chí", "và", "công", "lý", "thọ", "nạn", "trên", "trang", "web", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh" ]
người trong đó bullet lao động nông lâm nghiệp thủy sản 54 019 người bullet lao động công nghiệp xây dựng 4 983 người bullet lao động dịch vụ 6 556 người địa hình thành phố chí linh đa dạng phong phú có diện tích đồi núi đồng bằng xen kẽ địa hình dốc bậc thang từ phía bắc xuống phía nam nhìn chung địa hình chia làm 3 tiểu vùng chính bullet khu đồi núi bao gồm rừng tự nhiên và rừng trồng càng về phái bắc đồi núi càng cao đỉnh cao nhất là dây diều cao 616m đèo trê cao 536m bullet khu đồi bát úp gó lượn sóng xen kẽ bãi bằng đồi ở đây không cao lắm trung bình từ 5-60m có độ dốc từ 10-150 xen kẽ là những bãi bằng có độ cao bình quân +2 5 m bullet khu bãi bằng phù sa mới phân bố ở phía nam đường 18 địa hình tương đối bằng phẳng càng về phía nam càng trũng có nơi cốt đất chỉ +0 8m khí hậu bullet chí linh nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa bullet có 2 mùa rõ rệt mùa khô hanh lạnh từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau và mùa mưa từ tháng 4 đến tháng 9 hàng năm bullet nhiệt độ trung bình năm 23 °c bullet tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng 1 và tháng 2 khoảng 10-12 °c bullet tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng 6 và tháng 7 khoảng 37-38 °c bullet lượng mưa trung bình hàng năm 1 463 mm tổng tích ôn khoảng 82 000 bullet
[ "người", "trong", "đó", "bullet", "lao", "động", "nông", "lâm", "nghiệp", "thủy", "sản", "54", "019", "người", "bullet", "lao", "động", "công", "nghiệp", "xây", "dựng", "4", "983", "người", "bullet", "lao", "động", "dịch", "vụ", "6", "556", "người", "địa", "hình", "thành", "phố", "chí", "linh", "đa", "dạng", "phong", "phú", "có", "diện", "tích", "đồi", "núi", "đồng", "bằng", "xen", "kẽ", "địa", "hình", "dốc", "bậc", "thang", "từ", "phía", "bắc", "xuống", "phía", "nam", "nhìn", "chung", "địa", "hình", "chia", "làm", "3", "tiểu", "vùng", "chính", "bullet", "khu", "đồi", "núi", "bao", "gồm", "rừng", "tự", "nhiên", "và", "rừng", "trồng", "càng", "về", "phái", "bắc", "đồi", "núi", "càng", "cao", "đỉnh", "cao", "nhất", "là", "dây", "diều", "cao", "616m", "đèo", "trê", "cao", "536m", "bullet", "khu", "đồi", "bát", "úp", "gó", "lượn", "sóng", "xen", "kẽ", "bãi", "bằng", "đồi", "ở", "đây", "không", "cao", "lắm", "trung", "bình", "từ", "5-60m", "có", "độ", "dốc", "từ", "10-150", "xen", "kẽ", "là", "những", "bãi", "bằng", "có", "độ", "cao", "bình", "quân", "+2", "5", "m", "bullet", "khu", "bãi", "bằng", "phù", "sa", "mới", "phân", "bố", "ở", "phía", "nam", "đường", "18", "địa", "hình", "tương", "đối", "bằng", "phẳng", "càng", "về", "phía", "nam", "càng", "trũng", "có", "nơi", "cốt", "đất", "chỉ", "+0", "8m", "khí", "hậu", "bullet", "chí", "linh", "nằm", "trong", "vùng", "khí", "hậu", "nhiệt", "đới", "gió", "mùa", "bullet", "có", "2", "mùa", "rõ", "rệt", "mùa", "khô", "hanh", "lạnh", "từ", "tháng", "10", "đến", "tháng", "4", "năm", "sau", "và", "mùa", "mưa", "từ", "tháng", "4", "đến", "tháng", "9", "hàng", "năm", "bullet", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "năm", "23", "°c", "bullet", "tháng", "có", "nhiệt", "độ", "thấp", "nhất", "là", "tháng", "1", "và", "tháng", "2", "khoảng", "10-12", "°c", "bullet", "tháng", "có", "nhiệt", "độ", "cao", "nhất", "là", "tháng", "6", "và", "tháng", "7", "khoảng", "37-38", "°c", "bullet", "lượng", "mưa", "trung", "bình", "hàng", "năm", "1", "463", "mm", "tổng", "tích", "ôn", "khoảng", "82", "000", "bullet" ]
an lưu là một phường thuộc thị xã kinh môn tỉnh hải dương việt nam == địa lý == phường an lưu có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thành phố hải phòng bullet phía tây giáp phường hiệp an bullet phía nam giáp phường long xuyên và phường thái thịnh bullet phía bắc giáp phường hiệp sơn và phường phú thứ phường có diện tích 3 72 km² dân số năm 2018 là 11 726 người mật độ dân số đạt 3 152 người km² == lịch sử == trước đây an lưu là một xã thuộc huyện kinh môn ngày 24 tháng 2 năm 1979 huyện kinh môn hợp nhất với huyện kim thành thành huyện kim môn xã an lưu thuộc huyện kim môn ngày 28 tháng 10 năm 1996 chính phủ ban hành nghị định số 65-cp theo đó chuyển xã an lưu thành thị trấn an lưu sau khi thành lập thị trấn an lưu có 258 ha diện tích tự nhiên dân số là 6 400 người tuy nhiên an lưu không phải là thị trấn huyện lỵ huyện kim môn mà huyện lỵ là thị trấn phú thái nay thuộc huyện kim thành ngày 17 tháng 2 năm 1997 chính phủ ban hành nghị định số 11-cp chia lại huyện kim môn thành hai huyện kim thành và kinh môn thị trấn an lưu trở thành huyện lỵ huyện kinh môn vừa tái lập ngày 3 tháng 6 năm 2004 chính phủ ban hành nghị định số 131 2004 nđ-cp theo đó đổi tên thị trấn an lưu thành thị trấn kinh môn ngày 11 tháng 9 năm 2019
[ "an", "lưu", "là", "một", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "kinh", "môn", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "an", "lưu", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "thành", "phố", "hải", "phòng", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "phường", "hiệp", "an", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "phường", "long", "xuyên", "và", "phường", "thái", "thịnh", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "phường", "hiệp", "sơn", "và", "phường", "phú", "thứ", "phường", "có", "diện", "tích", "3", "72", "km²", "dân", "số", "năm", "2018", "là", "11", "726", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "3", "152", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "trước", "đây", "an", "lưu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kinh", "môn", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1979", "huyện", "kinh", "môn", "hợp", "nhất", "với", "huyện", "kim", "thành", "thành", "huyện", "kim", "môn", "xã", "an", "lưu", "thuộc", "huyện", "kim", "môn", "ngày", "28", "tháng", "10", "năm", "1996", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", "65-cp", "theo", "đó", "chuyển", "xã", "an", "lưu", "thành", "thị", "trấn", "an", "lưu", "sau", "khi", "thành", "lập", "thị", "trấn", "an", "lưu", "có", "258", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "dân", "số", "là", "6", "400", "người", "tuy", "nhiên", "an", "lưu", "không", "phải", "là", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "huyện", "kim", "môn", "mà", "huyện", "lỵ", "là", "thị", "trấn", "phú", "thái", "nay", "thuộc", "huyện", "kim", "thành", "ngày", "17", "tháng", "2", "năm", "1997", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", "11-cp", "chia", "lại", "huyện", "kim", "môn", "thành", "hai", "huyện", "kim", "thành", "và", "kinh", "môn", "thị", "trấn", "an", "lưu", "trở", "thành", "huyện", "lỵ", "huyện", "kinh", "môn", "vừa", "tái", "lập", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "2004", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", "131", "2004", "nđ-cp", "theo", "đó", "đổi", "tên", "thị", "trấn", "an", "lưu", "thành", "thị", "trấn", "kinh", "môn", "ngày", "11", "tháng", "9", "năm", "2019" ]
metamyiophasia nigricauda là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "metamyiophasia", "nigricauda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
thorictus trisulcatus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1881
[ "thorictus", "trisulcatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
cleethorpes town f c cleethorpes town fc là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại grimsby north east lincolnshire anh đội bóng hiện thi đấu tại và có sân nhà ở linden club == danh hiệu == bullet northern counties east league bullet nhà vô địch premier division mùa giải 2016–17 bullet nhà vô địch division one mùa giải 2013–14 bullet nhà vô địch league cup mùa giải 2015–16 bullet lincolnshire league bullet nhà vô địch mùa giải 2011–12 bullet nhà vô địch challenge cup mùa giải 2011–12 bullet nhà vô địch supplementary cup mùa giải 2010–11 bullet lincolnshire senior cup bullet nhà vô địch mùa giải 2018–19 bullet lincolnshire county senior trophy bullet nhà vô địch mùa giải 2016–17 == thống kê == bullet thành tích tốt nhất tại fa cup vòng loại thứ ba các mùa giải 2018–19 2021–22 bullet thành tích tốt nhất tại fa trophy vòng loại thứ ba mùa giải 2018–19 bullet thành tích tốt nhất tại fa vase vòng chung kết mùa giải 2016–17
[ "cleethorpes", "town", "f", "c", "cleethorpes", "town", "fc", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "có", "trụ", "sở", "tại", "grimsby", "north", "east", "lincolnshire", "anh", "đội", "bóng", "hiện", "thi", "đấu", "tại", "và", "có", "sân", "nhà", "ở", "linden", "club", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "northern", "counties", "east", "league", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "premier", "division", "mùa", "giải", "2016–17", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "division", "one", "mùa", "giải", "2013–14", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "league", "cup", "mùa", "giải", "2015–16", "bullet", "lincolnshire", "league", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "mùa", "giải", "2011–12", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "challenge", "cup", "mùa", "giải", "2011–12", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "supplementary", "cup", "mùa", "giải", "2010–11", "bullet", "lincolnshire", "senior", "cup", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "mùa", "giải", "2018–19", "bullet", "lincolnshire", "county", "senior", "trophy", "bullet", "nhà", "vô", "địch", "mùa", "giải", "2016–17", "==", "thống", "kê", "==", "bullet", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "tại", "fa", "cup", "vòng", "loại", "thứ", "ba", "các", "mùa", "giải", "2018–19", "2021–22", "bullet", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "tại", "fa", "trophy", "vòng", "loại", "thứ", "ba", "mùa", "giải", "2018–19", "bullet", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "tại", "fa", "vase", "vòng", "chung", "kết", "mùa", "giải", "2016–17" ]
phá hủy nhưng có thể khóa nó lại vĩnh viễn muốn khóa được cuốn sách các winx phải tìm được chìa khóa huyền thoại để có được chiếc khóa winx đã đến tir nan og đã tìm các cây gậy cổ của 7 tiên nữ canh giữ thế giới huyền thoại xưa kia để có được sức mạnh mythix sức mạnh cho phép các winx đi vào thế giới huyền thoại để tìm kiếm viên ngọc lục bảo mộng mơ và cây giáo bạc để luyện thành chiếc chìa khóa huyền thoại vượt qua bao nhiêu thử thách ở con tàu ma occulta và vương quốc của bà chúa tuyết winx đã hoàn thành nhiệm vụ luyện thành chiếc chìa khóa ở trận chiến huyền thoại giữa alfea và lâu đài trên mây trong giây phút cuối cùng selina đã lấy được một phần sức mạnh ngọn lửa rồng thiêng của bloom và sử dụng nó để giải phóng acheron tên phù thủy độc ác kẻ đã tạo ra cuốn sách huyền thoại acheron bội hứa selina hắn ta đã làm biến mất tất cả sức mạnh của thế giới phép thuật trừ sức mạnh ngọn lửa rồng thiêng bị acheron truy sát selina lâm vào bước đường cùng và gửi lời cầu cứu đến winx bloom đã đánh bại acheron bằng chiếc hộp vô tận còn nhóm trix thì bị nhốt vĩnh viễn trong cuốn sách huyền thoại selina khóa cuốn sách huyền thoại vĩnh viễn và hòa bình đã trở lại như xưa còn về
[ "phá", "hủy", "nhưng", "có", "thể", "khóa", "nó", "lại", "vĩnh", "viễn", "muốn", "khóa", "được", "cuốn", "sách", "các", "winx", "phải", "tìm", "được", "chìa", "khóa", "huyền", "thoại", "để", "có", "được", "chiếc", "khóa", "winx", "đã", "đến", "tir", "nan", "og", "đã", "tìm", "các", "cây", "gậy", "cổ", "của", "7", "tiên", "nữ", "canh", "giữ", "thế", "giới", "huyền", "thoại", "xưa", "kia", "để", "có", "được", "sức", "mạnh", "mythix", "sức", "mạnh", "cho", "phép", "các", "winx", "đi", "vào", "thế", "giới", "huyền", "thoại", "để", "tìm", "kiếm", "viên", "ngọc", "lục", "bảo", "mộng", "mơ", "và", "cây", "giáo", "bạc", "để", "luyện", "thành", "chiếc", "chìa", "khóa", "huyền", "thoại", "vượt", "qua", "bao", "nhiêu", "thử", "thách", "ở", "con", "tàu", "ma", "occulta", "và", "vương", "quốc", "của", "bà", "chúa", "tuyết", "winx", "đã", "hoàn", "thành", "nhiệm", "vụ", "luyện", "thành", "chiếc", "chìa", "khóa", "ở", "trận", "chiến", "huyền", "thoại", "giữa", "alfea", "và", "lâu", "đài", "trên", "mây", "trong", "giây", "phút", "cuối", "cùng", "selina", "đã", "lấy", "được", "một", "phần", "sức", "mạnh", "ngọn", "lửa", "rồng", "thiêng", "của", "bloom", "và", "sử", "dụng", "nó", "để", "giải", "phóng", "acheron", "tên", "phù", "thủy", "độc", "ác", "kẻ", "đã", "tạo", "ra", "cuốn", "sách", "huyền", "thoại", "acheron", "bội", "hứa", "selina", "hắn", "ta", "đã", "làm", "biến", "mất", "tất", "cả", "sức", "mạnh", "của", "thế", "giới", "phép", "thuật", "trừ", "sức", "mạnh", "ngọn", "lửa", "rồng", "thiêng", "bị", "acheron", "truy", "sát", "selina", "lâm", "vào", "bước", "đường", "cùng", "và", "gửi", "lời", "cầu", "cứu", "đến", "winx", "bloom", "đã", "đánh", "bại", "acheron", "bằng", "chiếc", "hộp", "vô", "tận", "còn", "nhóm", "trix", "thì", "bị", "nhốt", "vĩnh", "viễn", "trong", "cuốn", "sách", "huyền", "thoại", "selina", "khóa", "cuốn", "sách", "huyền", "thoại", "vĩnh", "viễn", "và", "hòa", "bình", "đã", "trở", "lại", "như", "xưa", "còn", "về" ]
busenhausen là một đô thị thuộc huyện altenkirchen bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị busenhausen có diện tích 3 02 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 347 người
[ "busenhausen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "altenkirchen", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "busenhausen", "có", "diện", "tích", "3", "02", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "347", "người" ]
606 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "606", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
kingman arizona là một thành phố quận lỵ quận mohave trong tiểu bang arizona hoa kỳ thành phố có diện tích km2 dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người
[ "kingman", "arizona", "là", "một", "thành", "phố", "quận", "lỵ", "quận", "mohave", "trong", "tiểu", "bang", "arizona", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "là", "người" ]
2004 tiến sĩ un yong kim từ chức chủ tịch wtf do một vụ bê bối tham nhũng võ sư chung won choue được bầu thay ông làm chủ tịch wtf tính đến hết năm 2009 wtf đã công bố đã có cả thảy 189 tổ chức quốc gia tham gia làm thành viên của mình == hệ thống đẳng cấp == trường phái taekwondo wtf có 18 bậc tiến gọi là 18 đẳng cấp nói đúng ra là từ cấp rồi mới tới đẳng khởi đầu môn sinh mang cấp 8 sau mỗi 3 tháng hoặc 6 tháng lại thi lên một cấp sau khi mang đai đen thì khoảng 2 năm lại thi lên đẳng một lần cách tuyển chọn trong taekwondo chủ yếu dựa vào các kỹ thuật và lý thuyết các bài trình diễn kỹ thuật gồm các cú đấm và cú đá cũng có thể bao gồm cả thế tấn và phương pháp thở phần lý thuyết phải trình bày bằng lời các thuật ngữ trong tiếng hàn quốc các thông tin quan trọng chẳng hạn các điểm sinh tử và các luật quan trọng và một sự hiểu biết chung về taekwondo hệ kukkiwon không cho phép võ sinh dưới 15 tuổi đạt các dan thay vì vậy các võ sinh đạt đẳng poom hay võ sinh đai đen ít tuổi võ sinh chưa đến tuổi trưởng thành có thể đạt 4 poom và tất cả các đẳng poom đều chuyển thành đẳng dan khi võ sinh tới đủ tuổi và qua kì thi lên cấp
[ "2004", "tiến", "sĩ", "un", "yong", "kim", "từ", "chức", "chủ", "tịch", "wtf", "do", "một", "vụ", "bê", "bối", "tham", "nhũng", "võ", "sư", "chung", "won", "choue", "được", "bầu", "thay", "ông", "làm", "chủ", "tịch", "wtf", "tính", "đến", "hết", "năm", "2009", "wtf", "đã", "công", "bố", "đã", "có", "cả", "thảy", "189", "tổ", "chức", "quốc", "gia", "tham", "gia", "làm", "thành", "viên", "của", "mình", "==", "hệ", "thống", "đẳng", "cấp", "==", "trường", "phái", "taekwondo", "wtf", "có", "18", "bậc", "tiến", "gọi", "là", "18", "đẳng", "cấp", "nói", "đúng", "ra", "là", "từ", "cấp", "rồi", "mới", "tới", "đẳng", "khởi", "đầu", "môn", "sinh", "mang", "cấp", "8", "sau", "mỗi", "3", "tháng", "hoặc", "6", "tháng", "lại", "thi", "lên", "một", "cấp", "sau", "khi", "mang", "đai", "đen", "thì", "khoảng", "2", "năm", "lại", "thi", "lên", "đẳng", "một", "lần", "cách", "tuyển", "chọn", "trong", "taekwondo", "chủ", "yếu", "dựa", "vào", "các", "kỹ", "thuật", "và", "lý", "thuyết", "các", "bài", "trình", "diễn", "kỹ", "thuật", "gồm", "các", "cú", "đấm", "và", "cú", "đá", "cũng", "có", "thể", "bao", "gồm", "cả", "thế", "tấn", "và", "phương", "pháp", "thở", "phần", "lý", "thuyết", "phải", "trình", "bày", "bằng", "lời", "các", "thuật", "ngữ", "trong", "tiếng", "hàn", "quốc", "các", "thông", "tin", "quan", "trọng", "chẳng", "hạn", "các", "điểm", "sinh", "tử", "và", "các", "luật", "quan", "trọng", "và", "một", "sự", "hiểu", "biết", "chung", "về", "taekwondo", "hệ", "kukkiwon", "không", "cho", "phép", "võ", "sinh", "dưới", "15", "tuổi", "đạt", "các", "dan", "thay", "vì", "vậy", "các", "võ", "sinh", "đạt", "đẳng", "poom", "hay", "võ", "sinh", "đai", "đen", "ít", "tuổi", "võ", "sinh", "chưa", "đến", "tuổi", "trưởng", "thành", "có", "thể", "đạt", "4", "poom", "và", "tất", "cả", "các", "đẳng", "poom", "đều", "chuyển", "thành", "đẳng", "dan", "khi", "võ", "sinh", "tới", "đủ", "tuổi", "và", "qua", "kì", "thi", "lên", "cấp" ]
độ dường như tin tưởng liên xô và joseph stalin bắt nguồn từ sự thiếu thông tin về tội ác của stalin và rằng từ giờ ông tự xem mình là người chống cộng ông viết một loạt lá thư cho nhưng người ông nghĩ là vu khống mình và kêu gọi ủng hộ tổng thống dwight d eisenhower tái đắc cử năm 1956 năm 1961 tổng thống john f kennedy mới được bầu mời ông tham gia buổi lễ nhậm chức mặc dù wallace từng ủng hộ đối thủ của kenedy là richard nixon khiến cho wallace xúc động wallace lần đầu tiên thấy triệu chứng teo cơ bên vào năm 1964 ông mất do bệnh này ở danbury connecticut ngày 18 tháng 11 năm 1965 thi hài của ông được hỏa táng tại nghĩa trang grace ở bridgeport connecticut và tro được an táng tại nghĩa trang glendale des moines iowa == thư mục == bullet agricultural prices 1920 bullet new frontiers 1934 bullet america must choose 1934 bullet statesmanship and religion 1934 bullet technology corporations and the general welfare 1937 bullet the century of the common man 1943 bullet democracy reborn 1944 bullet sixty million jobs 1945 bullet soviet asia mission 1946 bullet toward world peace 1948 bullet where i was wrong 1952 bullet the price of vision – the diary of henry a wallace 1942–1946 1973 edited by john morton blum == đọc thêm == bullet conant jennet the irregulars roald dahl and the british spy ring in wartime washington new york simon and schuster 2008 british intelligence
[ "độ", "dường", "như", "tin", "tưởng", "liên", "xô", "và", "joseph", "stalin", "bắt", "nguồn", "từ", "sự", "thiếu", "thông", "tin", "về", "tội", "ác", "của", "stalin", "và", "rằng", "từ", "giờ", "ông", "tự", "xem", "mình", "là", "người", "chống", "cộng", "ông", "viết", "một", "loạt", "lá", "thư", "cho", "nhưng", "người", "ông", "nghĩ", "là", "vu", "khống", "mình", "và", "kêu", "gọi", "ủng", "hộ", "tổng", "thống", "dwight", "d", "eisenhower", "tái", "đắc", "cử", "năm", "1956", "năm", "1961", "tổng", "thống", "john", "f", "kennedy", "mới", "được", "bầu", "mời", "ông", "tham", "gia", "buổi", "lễ", "nhậm", "chức", "mặc", "dù", "wallace", "từng", "ủng", "hộ", "đối", "thủ", "của", "kenedy", "là", "richard", "nixon", "khiến", "cho", "wallace", "xúc", "động", "wallace", "lần", "đầu", "tiên", "thấy", "triệu", "chứng", "teo", "cơ", "bên", "vào", "năm", "1964", "ông", "mất", "do", "bệnh", "này", "ở", "danbury", "connecticut", "ngày", "18", "tháng", "11", "năm", "1965", "thi", "hài", "của", "ông", "được", "hỏa", "táng", "tại", "nghĩa", "trang", "grace", "ở", "bridgeport", "connecticut", "và", "tro", "được", "an", "táng", "tại", "nghĩa", "trang", "glendale", "des", "moines", "iowa", "==", "thư", "mục", "==", "bullet", "agricultural", "prices", "1920", "bullet", "new", "frontiers", "1934", "bullet", "america", "must", "choose", "1934", "bullet", "statesmanship", "and", "religion", "1934", "bullet", "technology", "corporations", "and", "the", "general", "welfare", "1937", "bullet", "the", "century", "of", "the", "common", "man", "1943", "bullet", "democracy", "reborn", "1944", "bullet", "sixty", "million", "jobs", "1945", "bullet", "soviet", "asia", "mission", "1946", "bullet", "toward", "world", "peace", "1948", "bullet", "where", "i", "was", "wrong", "1952", "bullet", "the", "price", "of", "vision", "–", "the", "diary", "of", "henry", "a", "wallace", "1942–1946", "1973", "edited", "by", "john", "morton", "blum", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "conant", "jennet", "the", "irregulars", "roald", "dahl", "and", "the", "british", "spy", "ring", "in", "wartime", "washington", "new", "york", "simon", "and", "schuster", "2008", "british", "intelligence" ]
malthinus iblanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1971
[ "malthinus", "iblanensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
são josé do alegre là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 89 243 km² dân số năm 2007 là 3908 người mật độ 46 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "são", "josé", "do", "alegre", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "89", "243", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3908", "người", "mật", "độ", "46", "6", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
gyretes imitatus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1958
[ "gyretes", "imitatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
Các Vườn quốc gia Di sản ASEAN là một danh sách các vườn quốc gia được đưa ra năm 1984 và được sửa đổi năm 2004. Nó có mục đích bảo vệ các tài nguyên tự nhiên trong khu vực. Hiện có 35 khu vực như thế đang được bảo tồn, gồm Vườn Đá ngầm Biển Tubbataha và Vườn Quốc gia Kinabalu.
[ "Các", "Vườn", "quốc", "gia", "Di", "sản", "ASEAN", "là", "một", "danh", "sách", "các", "vườn", "quốc", "gia", "được", "đưa", "ra", "năm", "1984", "và", "được", "sửa", "đổi", "năm", "2004.", "Nó", "có", "mục", "đích", "bảo", "vệ", "các", "tài", "nguyên", "tự", "nhiên", "trong", "khu", "vực.", "Hiện", "có", "35", "khu", "vực", "như", "thế", "đang", "được", "bảo", "tồn,", "gồm", "Vườn", "Đá", "ngầm", "Biển", "Tubbataha", "và", "Vườn", "Quốc", "gia", "Kinabalu." ]
pleurothallis sotarae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "pleurothallis", "sotarae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
neckeropsis là một chi thực vật thuộc họ neckeraceae chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet neckeropsis pocsii enroth magill
[ "neckeropsis", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "neckeraceae", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "tuy", "nhiên", "danh", "sách", "này", "có", "thể", "chưa", "đủ", "bullet", "neckeropsis", "pocsii", "enroth", "magill" ]
theo hướng các lễ nghi cực thánh tổng giám mục lêô thành ochrida ở bulgaria – lúc đó hoàn toàn thần phục byzancia viết thư cho giám mục thành trani ở miền hạ ý vị này trực thuộc roma mặc dù giáo phận nằm trong lãnh thổ byzancia như thế không khác chi cêrulariô viết cho đức giáo hoàng ít lâu sau một tu sĩ của tu viện stoudion cũng viết một truyền đơn cả hai văn bản đều có ý đồ như nhau tố cáo những sai lầm của giáo hội tây phương những sai lầm ghớm ghiếc như hiệp lễ với bánh không men bánh chết vật chất không sự sống bắt chước thói tục của quân du dêu ăn thịt không cắt tiết vi phạm thô bạo các lệnh truyền của thánh linh ăn chay ngày thứ bảy ý đồ giữ ngày sabát bỏ halleluia trong mùa chay trái truyền thống linh mục không để râu theo lệnh thượng phụ các nhà thờ latinh ở constantinôpôli phải đóng cửa trong cơn hỗn loạn nhiều bánh thánh bị giày đạp dưới chân cạnh đức giáo hoàng lêô ix bấy giờ có đức hồng y humbertô thành moyenmoutier một nhà thần học người đức ông rất thông minh kiên quyết chủ trương canh tân giáo hội ông này dịch các tư liệu ra tiếng latinh và giáo hoàng trao cho người phụ trách việc trả lời lập trường của humbertô là không bàn cãi các chi tiết mà người byzancia nêu ra khẳng định quyền tông toà
[ "theo", "hướng", "các", "lễ", "nghi", "cực", "thánh", "tổng", "giám", "mục", "lêô", "thành", "ochrida", "ở", "bulgaria", "–", "lúc", "đó", "hoàn", "toàn", "thần", "phục", "byzancia", "viết", "thư", "cho", "giám", "mục", "thành", "trani", "ở", "miền", "hạ", "ý", "vị", "này", "trực", "thuộc", "roma", "mặc", "dù", "giáo", "phận", "nằm", "trong", "lãnh", "thổ", "byzancia", "như", "thế", "không", "khác", "chi", "cêrulariô", "viết", "cho", "đức", "giáo", "hoàng", "ít", "lâu", "sau", "một", "tu", "sĩ", "của", "tu", "viện", "stoudion", "cũng", "viết", "một", "truyền", "đơn", "cả", "hai", "văn", "bản", "đều", "có", "ý", "đồ", "như", "nhau", "tố", "cáo", "những", "sai", "lầm", "của", "giáo", "hội", "tây", "phương", "những", "sai", "lầm", "ghớm", "ghiếc", "như", "hiệp", "lễ", "với", "bánh", "không", "men", "bánh", "chết", "vật", "chất", "không", "sự", "sống", "bắt", "chước", "thói", "tục", "của", "quân", "du", "dêu", "ăn", "thịt", "không", "cắt", "tiết", "vi", "phạm", "thô", "bạo", "các", "lệnh", "truyền", "của", "thánh", "linh", "ăn", "chay", "ngày", "thứ", "bảy", "ý", "đồ", "giữ", "ngày", "sabát", "bỏ", "halleluia", "trong", "mùa", "chay", "trái", "truyền", "thống", "linh", "mục", "không", "để", "râu", "theo", "lệnh", "thượng", "phụ", "các", "nhà", "thờ", "latinh", "ở", "constantinôpôli", "phải", "đóng", "cửa", "trong", "cơn", "hỗn", "loạn", "nhiều", "bánh", "thánh", "bị", "giày", "đạp", "dưới", "chân", "cạnh", "đức", "giáo", "hoàng", "lêô", "ix", "bấy", "giờ", "có", "đức", "hồng", "y", "humbertô", "thành", "moyenmoutier", "một", "nhà", "thần", "học", "người", "đức", "ông", "rất", "thông", "minh", "kiên", "quyết", "chủ", "trương", "canh", "tân", "giáo", "hội", "ông", "này", "dịch", "các", "tư", "liệu", "ra", "tiếng", "latinh", "và", "giáo", "hoàng", "trao", "cho", "người", "phụ", "trách", "việc", "trả", "lời", "lập", "trường", "của", "humbertô", "là", "không", "bàn", "cãi", "các", "chi", "tiết", "mà", "người", "byzancia", "nêu", "ra", "khẳng", "định", "quyền", "tông", "toà" ]
cucullia umbristiga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cucullia", "umbristiga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sáng để làm cho nó nhẹ nhàng hơn và khuếch tán giảm bóng == cửa sổ trần == skylight là bất kỳ cửa sổ ngang mái đèn lồng oculus đặt tại các mái của tòa nhà thường được sử dụng cho daylighting acrylic mờ trắng là một ánh sáng có nghĩa là truyền lambertian diffuser là hoàn toàn khuếch tán và phân bố đều trên các khu vực bị ảnh hưởng điều này có nghĩa trong số những lợi thế khác rằng các tiêu chuẩn chất lượng nguồn ánh sáng được đo tương đối để truyền acrylic trắng mái vòm trắng acrylic cung cấp phân phối ngay cả ánh sáng trong suốt cả ngày cửa sổ trần thừa nhận nhiều ánh sáng cho mỗi đơn vị diện tích so với cửa sổ và phân phối đồng đều hơn trên một không gian diện tích tối ưu của cửa sổ ở mái nhà thường là định lượng là khẩu độ hiệu quả thay đổi theo vĩ độ khí hậu và các đặc tính của ánh sáng bầu trời nhưng thường là 4-8% diện tích sàn hiệu suất nhiệt của cửa sổ ở mái nhà là bị ảnh hưởng bởi sự phân tầng tức là xu hướng của không khí ấm áp để thu thập trong các giếng khai ánh sáng bầu trời ở vùng khí hậu mát mẻ làm tăng tỷ lệ thất thoát nhiệt trong mùa ấm cửa sổ ở mái nhà glazings minh bạch sẽ gây ra vấn đề nhiệt nội bộ tốt nhất là được điều trị
[ "sáng", "để", "làm", "cho", "nó", "nhẹ", "nhàng", "hơn", "và", "khuếch", "tán", "giảm", "bóng", "==", "cửa", "sổ", "trần", "==", "skylight", "là", "bất", "kỳ", "cửa", "sổ", "ngang", "mái", "đèn", "lồng", "oculus", "đặt", "tại", "các", "mái", "của", "tòa", "nhà", "thường", "được", "sử", "dụng", "cho", "daylighting", "acrylic", "mờ", "trắng", "là", "một", "ánh", "sáng", "có", "nghĩa", "là", "truyền", "lambertian", "diffuser", "là", "hoàn", "toàn", "khuếch", "tán", "và", "phân", "bố", "đều", "trên", "các", "khu", "vực", "bị", "ảnh", "hưởng", "điều", "này", "có", "nghĩa", "trong", "số", "những", "lợi", "thế", "khác", "rằng", "các", "tiêu", "chuẩn", "chất", "lượng", "nguồn", "ánh", "sáng", "được", "đo", "tương", "đối", "để", "truyền", "acrylic", "trắng", "mái", "vòm", "trắng", "acrylic", "cung", "cấp", "phân", "phối", "ngay", "cả", "ánh", "sáng", "trong", "suốt", "cả", "ngày", "cửa", "sổ", "trần", "thừa", "nhận", "nhiều", "ánh", "sáng", "cho", "mỗi", "đơn", "vị", "diện", "tích", "so", "với", "cửa", "sổ", "và", "phân", "phối", "đồng", "đều", "hơn", "trên", "một", "không", "gian", "diện", "tích", "tối", "ưu", "của", "cửa", "sổ", "ở", "mái", "nhà", "thường", "là", "định", "lượng", "là", "khẩu", "độ", "hiệu", "quả", "thay", "đổi", "theo", "vĩ", "độ", "khí", "hậu", "và", "các", "đặc", "tính", "của", "ánh", "sáng", "bầu", "trời", "nhưng", "thường", "là", "4-8%", "diện", "tích", "sàn", "hiệu", "suất", "nhiệt", "của", "cửa", "sổ", "ở", "mái", "nhà", "là", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "sự", "phân", "tầng", "tức", "là", "xu", "hướng", "của", "không", "khí", "ấm", "áp", "để", "thu", "thập", "trong", "các", "giếng", "khai", "ánh", "sáng", "bầu", "trời", "ở", "vùng", "khí", "hậu", "mát", "mẻ", "làm", "tăng", "tỷ", "lệ", "thất", "thoát", "nhiệt", "trong", "mùa", "ấm", "cửa", "sổ", "ở", "mái", "nhà", "glazings", "minh", "bạch", "sẽ", "gây", "ra", "vấn", "đề", "nhiệt", "nội", "bộ", "tốt", "nhất", "là", "được", "điều", "trị" ]
là lính nhưng không viết báo cho cựu quân nhân trần quyết định bị oan khuất 10 năm trong cùng xã minh khai xã hội việt nam thời điểm đó chưa được cởi mở nhà văn minh chuyên đang công tác tại báo thái bình giai đoạn khi đó tổng bí thư ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam nguyễn văn linh đang kêu gọi bài trừ nạn quan liêu theo tinh thần những việc cần làm ngay nhà văn bộc bạch giai đoạn đó là giai đoạn đầu tiên của thời kỳ đổi mới thủ tục hành chính của các cơ quan chính sách các cơ quan công quyền lo về chế độ người có công còn rất nhiều vấn đề bất cập anh trần quyết định là một liệt sĩ trở về trên người đầy vết thương tuy nhiên để chứng minh anh bị thương và làm thủ tục cho anh thì lại rất khó khăn người ta đòi hỏi rất nhiều thứ trong đó có những thứ vô cùng phi lý né tránh cái việc do chính họ gây nên và sự phản ứng đối với tác phẩm chẳng qua chỉ là để bảo vệ chính thân phận của họ trong giai đoạn đổi mới nhiều tác phẩm phản ánh hiện thực xuất bản trên báo chí việt nam như lời khai của bị can của trần huy quang người đàn bà quỳ của lê văn ba tiếng hú những con tàu của nguyễn thị vân anh đặc biệt trong đó
[ "là", "lính", "nhưng", "không", "viết", "báo", "cho", "cựu", "quân", "nhân", "trần", "quyết", "định", "bị", "oan", "khuất", "10", "năm", "trong", "cùng", "xã", "minh", "khai", "xã", "hội", "việt", "nam", "thời", "điểm", "đó", "chưa", "được", "cởi", "mở", "nhà", "văn", "minh", "chuyên", "đang", "công", "tác", "tại", "báo", "thái", "bình", "giai", "đoạn", "khi", "đó", "tổng", "bí", "thư", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "nguyễn", "văn", "linh", "đang", "kêu", "gọi", "bài", "trừ", "nạn", "quan", "liêu", "theo", "tinh", "thần", "những", "việc", "cần", "làm", "ngay", "nhà", "văn", "bộc", "bạch", "giai", "đoạn", "đó", "là", "giai", "đoạn", "đầu", "tiên", "của", "thời", "kỳ", "đổi", "mới", "thủ", "tục", "hành", "chính", "của", "các", "cơ", "quan", "chính", "sách", "các", "cơ", "quan", "công", "quyền", "lo", "về", "chế", "độ", "người", "có", "công", "còn", "rất", "nhiều", "vấn", "đề", "bất", "cập", "anh", "trần", "quyết", "định", "là", "một", "liệt", "sĩ", "trở", "về", "trên", "người", "đầy", "vết", "thương", "tuy", "nhiên", "để", "chứng", "minh", "anh", "bị", "thương", "và", "làm", "thủ", "tục", "cho", "anh", "thì", "lại", "rất", "khó", "khăn", "người", "ta", "đòi", "hỏi", "rất", "nhiều", "thứ", "trong", "đó", "có", "những", "thứ", "vô", "cùng", "phi", "lý", "né", "tránh", "cái", "việc", "do", "chính", "họ", "gây", "nên", "và", "sự", "phản", "ứng", "đối", "với", "tác", "phẩm", "chẳng", "qua", "chỉ", "là", "để", "bảo", "vệ", "chính", "thân", "phận", "của", "họ", "trong", "giai", "đoạn", "đổi", "mới", "nhiều", "tác", "phẩm", "phản", "ánh", "hiện", "thực", "xuất", "bản", "trên", "báo", "chí", "việt", "nam", "như", "lời", "khai", "của", "bị", "can", "của", "trần", "huy", "quang", "người", "đàn", "bà", "quỳ", "của", "lê", "văn", "ba", "tiếng", "hú", "những", "con", "tàu", "của", "nguyễn", "thị", "vân", "anh", "đặc", "biệt", "trong", "đó" ]
elousa là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài tiêu biểu == bullet elousa albicans == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "elousa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "các", "loài", "tiêu", "biểu", "==", "bullet", "elousa", "albicans", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
taxithelium nigerianum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "taxithelium", "nigerianum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "broth", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
monterrubio de la demanda là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 100 người == liên kết ngoài == bullet monterrubio de la demanda
[ "monterrubio", "de", "la", "demanda", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "burgos", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "100", "người", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "monterrubio", "de", "la", "demanda" ]
hofbräu münchen hãng bia staatliches hofbräuhaus in münchen hay hofbräu münchen là một doanh nghiệp của bang bayern trụ sở ở münchen-riem hofbräuallee 1 hãng này cũng là chủ nhân của các quán ăn như hofbräuhaus am platzl hofbräukeller và lều bia hofbräu ở oktoberfest mà đều cho mướn == lịch sử == hãng bia đã có từ 1589 và ban đầu chế bia tại hofbräuhaus am platzl wilhelm v công tước của bayern đã lập ra hãng bia riêng cho mình bởi vì thành phố münchen đã phải chi phí rất nhiều tiền để mua bia và nhiều khi phải chuyên chở cả từ einbeck từ liên hệ vua chúa này cho nên cho tới ngày nay vẫn được dùng chữ hof trong tên hãng cũng như quán ăn vào năm 1852 vua maximilian ii đã giao quyền sở hữu của hãng này cho vương quốc bayern vì thiếu chỗ tại hofbräuhaus am platzl cho nên chỗ chế bia được chuyển vào năm 1896 về innere wiener straße ở haidhausen chỗ cũ đã tu bổ lại làm quán ăn thôi hofbräukeller ở haidhausen là tên nơi chế bia mới sau khi chỗ này bị cháy vào năm 1987 thì chỗ sản xuất bia lại được dời về münchen-riem ở đường hofbräuallee và sản xuất ở đó mỗi năm khoảng 300 000 hl bia == sản phẩm == hãng bia sản xuất chín loại bia và xuất cảng chúng khắp mọi nơi
[ "hofbräu", "münchen", "hãng", "bia", "staatliches", "hofbräuhaus", "in", "münchen", "hay", "hofbräu", "münchen", "là", "một", "doanh", "nghiệp", "của", "bang", "bayern", "trụ", "sở", "ở", "münchen-riem", "hofbräuallee", "1", "hãng", "này", "cũng", "là", "chủ", "nhân", "của", "các", "quán", "ăn", "như", "hofbräuhaus", "am", "platzl", "hofbräukeller", "và", "lều", "bia", "hofbräu", "ở", "oktoberfest", "mà", "đều", "cho", "mướn", "==", "lịch", "sử", "==", "hãng", "bia", "đã", "có", "từ", "1589", "và", "ban", "đầu", "chế", "bia", "tại", "hofbräuhaus", "am", "platzl", "wilhelm", "v", "công", "tước", "của", "bayern", "đã", "lập", "ra", "hãng", "bia", "riêng", "cho", "mình", "bởi", "vì", "thành", "phố", "münchen", "đã", "phải", "chi", "phí", "rất", "nhiều", "tiền", "để", "mua", "bia", "và", "nhiều", "khi", "phải", "chuyên", "chở", "cả", "từ", "einbeck", "từ", "liên", "hệ", "vua", "chúa", "này", "cho", "nên", "cho", "tới", "ngày", "nay", "vẫn", "được", "dùng", "chữ", "hof", "trong", "tên", "hãng", "cũng", "như", "quán", "ăn", "vào", "năm", "1852", "vua", "maximilian", "ii", "đã", "giao", "quyền", "sở", "hữu", "của", "hãng", "này", "cho", "vương", "quốc", "bayern", "vì", "thiếu", "chỗ", "tại", "hofbräuhaus", "am", "platzl", "cho", "nên", "chỗ", "chế", "bia", "được", "chuyển", "vào", "năm", "1896", "về", "innere", "wiener", "straße", "ở", "haidhausen", "chỗ", "cũ", "đã", "tu", "bổ", "lại", "làm", "quán", "ăn", "thôi", "hofbräukeller", "ở", "haidhausen", "là", "tên", "nơi", "chế", "bia", "mới", "sau", "khi", "chỗ", "này", "bị", "cháy", "vào", "năm", "1987", "thì", "chỗ", "sản", "xuất", "bia", "lại", "được", "dời", "về", "münchen-riem", "ở", "đường", "hofbräuallee", "và", "sản", "xuất", "ở", "đó", "mỗi", "năm", "khoảng", "300", "000", "hl", "bia", "==", "sản", "phẩm", "==", "hãng", "bia", "sản", "xuất", "chín", "loại", "bia", "và", "xuất", "cảng", "chúng", "khắp", "mọi", "nơi" ]
eulophia monile là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "eulophia", "monile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
ông đã chấp thuận ông cũng đã ban hành lệnh ân xá chung cho người dân trong châu và hành động này là lý do chính trong việc các sử gia thường coi thời cai trị của ông là dấu mốc đánh dấu sự độc lập của tiền lương == cai trị == trương mậu ban đầu vẫn tiếp tục tuyên bố là chư hầu của nhà tấn chỉ coi mình là một thứ sử và có tước công ông bổ nhiệm cháu trai trương tuấn làm người kế vị các thư tịch không rõ liệu trương mậu đã có con trai chưa năm 321 ông bắt đầu cho xây một tòa tháp nguy nga gọi là linh quân đài 靈鈞台 nhưng sau khi diêm tăng 閻曾 thuyết phục ông rằng việc này quá tốn kém ông đã cho dừng việc xây dựng năm 322 trương mậu cùng với tướng hàn phác 韓璞 chiếm các quận lũng tây 隴西 và nam an 南安 nay là định tây cam túc khi đó nằm dưới quyền kiểm soát của hán triệu trong khi quân hán triệu đang phải chiến đấu với quân nổi loạn của trần an 陳安 mở rộng lãnh địa của ông về phía đông đến hoàng hà tuy nhiên năm 323 sau khi hoàng đế hán triệu là lưu diệu đánh bại trần an ông ta tiếp tục tiến đến hoàng hà tuyên bố đã sẵn sàng vượt sông trương mậu đã chuẩn bị tư thế chiến đấu song qua đàm phán đã khuất phục trước hán triệu và
[ "ông", "đã", "chấp", "thuận", "ông", "cũng", "đã", "ban", "hành", "lệnh", "ân", "xá", "chung", "cho", "người", "dân", "trong", "châu", "và", "hành", "động", "này", "là", "lý", "do", "chính", "trong", "việc", "các", "sử", "gia", "thường", "coi", "thời", "cai", "trị", "của", "ông", "là", "dấu", "mốc", "đánh", "dấu", "sự", "độc", "lập", "của", "tiền", "lương", "==", "cai", "trị", "==", "trương", "mậu", "ban", "đầu", "vẫn", "tiếp", "tục", "tuyên", "bố", "là", "chư", "hầu", "của", "nhà", "tấn", "chỉ", "coi", "mình", "là", "một", "thứ", "sử", "và", "có", "tước", "công", "ông", "bổ", "nhiệm", "cháu", "trai", "trương", "tuấn", "làm", "người", "kế", "vị", "các", "thư", "tịch", "không", "rõ", "liệu", "trương", "mậu", "đã", "có", "con", "trai", "chưa", "năm", "321", "ông", "bắt", "đầu", "cho", "xây", "một", "tòa", "tháp", "nguy", "nga", "gọi", "là", "linh", "quân", "đài", "靈鈞台", "nhưng", "sau", "khi", "diêm", "tăng", "閻曾", "thuyết", "phục", "ông", "rằng", "việc", "này", "quá", "tốn", "kém", "ông", "đã", "cho", "dừng", "việc", "xây", "dựng", "năm", "322", "trương", "mậu", "cùng", "với", "tướng", "hàn", "phác", "韓璞", "chiếm", "các", "quận", "lũng", "tây", "隴西", "và", "nam", "an", "南安", "nay", "là", "định", "tây", "cam", "túc", "khi", "đó", "nằm", "dưới", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "hán", "triệu", "trong", "khi", "quân", "hán", "triệu", "đang", "phải", "chiến", "đấu", "với", "quân", "nổi", "loạn", "của", "trần", "an", "陳安", "mở", "rộng", "lãnh", "địa", "của", "ông", "về", "phía", "đông", "đến", "hoàng", "hà", "tuy", "nhiên", "năm", "323", "sau", "khi", "hoàng", "đế", "hán", "triệu", "là", "lưu", "diệu", "đánh", "bại", "trần", "an", "ông", "ta", "tiếp", "tục", "tiến", "đến", "hoàng", "hà", "tuyên", "bố", "đã", "sẵn", "sàng", "vượt", "sông", "trương", "mậu", "đã", "chuẩn", "bị", "tư", "thế", "chiến", "đấu", "song", "qua", "đàm", "phán", "đã", "khuất", "phục", "trước", "hán", "triệu", "và" ]
blakea ovalis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được ruiz pav d don mô tả khoa học đầu tiên năm 1823
[ "blakea", "ovalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "ruiz", "pav", "d", "don", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1823" ]
Giáo hoàng Gioan Phaolô II đã nỗ lực nhằm ngăn chặn những áp đặt của chính quyền Clinton về các biện pháp phá thai trên nghị trình hội nghị về dân số ở thủ đô Ai Cập. Ông không từ bỏ bất cứ cơ hội nào để lên tiếng về vấn đề bảo vệ quyền sống của thai nhi. Một mặt ông chỉ trích những âm mưu của các cường quốc giàu có nhằm áp đặt những biện pháp vô nhân đạo trên các quốc gia nghèo, kém phát triển qua chiêu bài kiểm soát dân số với những hứa hẹn viện trợ. Mặt khác, ông không ngớt lưu ý quần chúng, cách riêng các bậc phụ huynh, quan tâm tới những giá trị đạo đức trong mối liên hệ từ trong gia đình, giữa người vợ, người chồng, người cha, người mẹ, cho tới ngoài xã hội.
[ "Giáo", "hoàng", "Gioan", "Phaolô", "II", "đã", "nỗ", "lực", "nhằm", "ngăn", "chặn", "những", "áp", "đặt", "của", "chính", "quyền", "Clinton", "về", "các", "biện", "pháp", "phá", "thai", "trên", "nghị", "trình", "hội", "nghị", "về", "dân", "số", "ở", "thủ", "đô", "Ai", "Cập.", "Ông", "không", "từ", "bỏ", "bất", "cứ", "cơ", "hội", "nào", "để", "lên", "tiếng", "về", "vấn", "đề", "bảo", "vệ", "quyền", "sống", "của", "thai", "nhi.", "Một", "mặt", "ông", "chỉ", "trích", "những", "âm", "mưu", "của", "các", "cường", "quốc", "giàu", "có", "nhằm", "áp", "đặt", "những", "biện", "pháp", "vô", "nhân", "đạo", "trên", "các", "quốc", "gia", "nghèo,", "kém", "phát", "triển", "qua", "chiêu", "bài", "kiểm", "soát", "dân", "số", "với", "những", "hứa", "hẹn", "viện", "trợ.", "Mặt", "khác,", "ông", "không", "ngớt", "lưu", "ý", "quần", "chúng,", "cách", "riêng", "các", "bậc", "phụ", "huynh,", "quan", "tâm", "tới", "những", "giá", "trị", "đạo", "đức", "trong", "mối", "liên", "hệ", "từ", "trong", "gia", "đình,", "giữa", "người", "vợ,", "người", "chồng,", "người", "cha,", "người", "mẹ,", "cho", "tới", "ngoài", "xã", "hội." ]
foo fighters là một ban nhạc rock người mỹ thành lập ở seattle vào năm 1994 ban nhạc được gây dựng bởi một cựu tay trống của nirvana – dave grohl người đã quyết định thành lập một ban nhạc mới sau cái chết của kurt cobain vốn là lý do dẫn tới sự giải thể của nirvana tên của nhóm được lấy cảm hứng từ các ufo và các hiện tượng lạ khác trên không theo cách gọi của các phi công phe đồng minh trong thế chiến ii còn gọi chung là foo fighter trước khi phát hành album đầu tay foo fighters 1995 grohl gần như là thành viên chính thức duy nhất của ban nhạc anh bắt đầu tuyển mộ tay bass nate mendel và tay trống wiliam goldsmith các cựu thành viên của nhóm sunny day real estate cũng như cựu tay guitar của nirvana pat smear để hoàn thành album ban nhạc bắt đầu lưu diễn với điểm đến đầu tiên là oregon ba lan trong quá trình hoàn thành album thứ hai của nhóm the colour and shape 1997 goldsmith bất ngờ chia tay khiến cho một mình grohl phải thu âm lại hết phần còn lại của album không lâu sau smear cũng nối gót wiliam rời nhóm những người thay thế sau đó là taylor hawkins và franz stahl mặc dù stahl cũng đã rời khỏi trước khi nhóm hoàn thành xong album thứ ba của mình there is nothing left to lose 1990 ban nhạc tiếp tục
[ "foo", "fighters", "là", "một", "ban", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "thành", "lập", "ở", "seattle", "vào", "năm", "1994", "ban", "nhạc", "được", "gây", "dựng", "bởi", "một", "cựu", "tay", "trống", "của", "nirvana", "–", "dave", "grohl", "người", "đã", "quyết", "định", "thành", "lập", "một", "ban", "nhạc", "mới", "sau", "cái", "chết", "của", "kurt", "cobain", "vốn", "là", "lý", "do", "dẫn", "tới", "sự", "giải", "thể", "của", "nirvana", "tên", "của", "nhóm", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "các", "ufo", "và", "các", "hiện", "tượng", "lạ", "khác", "trên", "không", "theo", "cách", "gọi", "của", "các", "phi", "công", "phe", "đồng", "minh", "trong", "thế", "chiến", "ii", "còn", "gọi", "chung", "là", "foo", "fighter", "trước", "khi", "phát", "hành", "album", "đầu", "tay", "foo", "fighters", "1995", "grohl", "gần", "như", "là", "thành", "viên", "chính", "thức", "duy", "nhất", "của", "ban", "nhạc", "anh", "bắt", "đầu", "tuyển", "mộ", "tay", "bass", "nate", "mendel", "và", "tay", "trống", "wiliam", "goldsmith", "các", "cựu", "thành", "viên", "của", "nhóm", "sunny", "day", "real", "estate", "cũng", "như", "cựu", "tay", "guitar", "của", "nirvana", "pat", "smear", "để", "hoàn", "thành", "album", "ban", "nhạc", "bắt", "đầu", "lưu", "diễn", "với", "điểm", "đến", "đầu", "tiên", "là", "oregon", "ba", "lan", "trong", "quá", "trình", "hoàn", "thành", "album", "thứ", "hai", "của", "nhóm", "the", "colour", "and", "shape", "1997", "goldsmith", "bất", "ngờ", "chia", "tay", "khiến", "cho", "một", "mình", "grohl", "phải", "thu", "âm", "lại", "hết", "phần", "còn", "lại", "của", "album", "không", "lâu", "sau", "smear", "cũng", "nối", "gót", "wiliam", "rời", "nhóm", "những", "người", "thay", "thế", "sau", "đó", "là", "taylor", "hawkins", "và", "franz", "stahl", "mặc", "dù", "stahl", "cũng", "đã", "rời", "khỏi", "trước", "khi", "nhóm", "hoàn", "thành", "xong", "album", "thứ", "ba", "của", "mình", "there", "is", "nothing", "left", "to", "lose", "1990", "ban", "nhạc", "tiếp", "tục" ]
taraxacum raikoviae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vainberg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "taraxacum", "raikoviae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "vainberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
lafuentemyia yanezi là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "lafuentemyia", "yanezi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
ringfurth là một đô thị thuộc huyện stendal bang sachsen-anhalt đức đô thị ringfurth có diện tích 14 55 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 325 người
[ "ringfurth", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "stendal", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "ringfurth", "có", "diện", "tích", "14", "55", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "325", "người" ]
astracantha oleifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc podlech miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astracantha", "oleifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "podlech", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
apgujeong-dong là một phường của gangnam-gu ở seoul hàn quốc nó là được xem là một trong những khu phố giàu nhất ở hàn quốc giá của một mét vuông đất lên đến $10 000 từ dong bắt nguồn từ gian hàng trùng với tên được lập ra bởi han myung-hoi một quan chức chính phủ cấp cao trong suốt nhà triều tiên nó là một khu dân cư cao cấp thời trang mua sắm và khu giáo dục tên hanja dịch ra là gian hàng hải âu một biệt danh riêng của nó một trong những khu mua sắm chính là đường apgujeong rodeo cùng với con đường thời trang cheongdam-dong ở cheongdam-dong và garosu-gil ở sinsa-dong nó nối bởi đại lộ lớn apgujeong-ro nó được xem như là một địa điểm thời trang và xu hướng == đại điểm == khu này có nhiều cửa hàng bách hóa cao cấp cửa hàng boutiques hagwons tiệm cà phê và nhà hàng hai cửa hiệu bách hóa lớn ở đây là cửa hàng hyundai và galleria department store đường apgujeong rodeo nằm đối diện galleria department store với các cửa hàng dành cho nhà thiết kế trong nước và nước ngoài như chợ nori vanessa bruno mui mui cafe và nhà hàng on friday ở phía đông là trụ sở của làng giải trí k-pop s m entertainment công ty đã chuyển văn phòng đến cheongdam-dong vào năm 2012 tòa nhà hiện đang được tái tân trang lại để phục vụ như trung tâm đào tạo toàn cầu cho thực
[ "apgujeong-dong", "là", "một", "phường", "của", "gangnam-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "nó", "là", "được", "xem", "là", "một", "trong", "những", "khu", "phố", "giàu", "nhất", "ở", "hàn", "quốc", "giá", "của", "một", "mét", "vuông", "đất", "lên", "đến", "$10", "000", "từ", "dong", "bắt", "nguồn", "từ", "gian", "hàng", "trùng", "với", "tên", "được", "lập", "ra", "bởi", "han", "myung-hoi", "một", "quan", "chức", "chính", "phủ", "cấp", "cao", "trong", "suốt", "nhà", "triều", "tiên", "nó", "là", "một", "khu", "dân", "cư", "cao", "cấp", "thời", "trang", "mua", "sắm", "và", "khu", "giáo", "dục", "tên", "hanja", "dịch", "ra", "là", "gian", "hàng", "hải", "âu", "một", "biệt", "danh", "riêng", "của", "nó", "một", "trong", "những", "khu", "mua", "sắm", "chính", "là", "đường", "apgujeong", "rodeo", "cùng", "với", "con", "đường", "thời", "trang", "cheongdam-dong", "ở", "cheongdam-dong", "và", "garosu-gil", "ở", "sinsa-dong", "nó", "nối", "bởi", "đại", "lộ", "lớn", "apgujeong-ro", "nó", "được", "xem", "như", "là", "một", "địa", "điểm", "thời", "trang", "và", "xu", "hướng", "==", "đại", "điểm", "==", "khu", "này", "có", "nhiều", "cửa", "hàng", "bách", "hóa", "cao", "cấp", "cửa", "hàng", "boutiques", "hagwons", "tiệm", "cà", "phê", "và", "nhà", "hàng", "hai", "cửa", "hiệu", "bách", "hóa", "lớn", "ở", "đây", "là", "cửa", "hàng", "hyundai", "và", "galleria", "department", "store", "đường", "apgujeong", "rodeo", "nằm", "đối", "diện", "galleria", "department", "store", "với", "các", "cửa", "hàng", "dành", "cho", "nhà", "thiết", "kế", "trong", "nước", "và", "nước", "ngoài", "như", "chợ", "nori", "vanessa", "bruno", "mui", "mui", "cafe", "và", "nhà", "hàng", "on", "friday", "ở", "phía", "đông", "là", "trụ", "sở", "của", "làng", "giải", "trí", "k-pop", "s", "m", "entertainment", "công", "ty", "đã", "chuyển", "văn", "phòng", "đến", "cheongdam-dong", "vào", "năm", "2012", "tòa", "nhà", "hiện", "đang", "được", "tái", "tân", "trang", "lại", "để", "phục", "vụ", "như", "trung", "tâm", "đào", "tạo", "toàn", "cầu", "cho", "thực" ]
kleszczele là một thị trấn thuộc huyện hajnowski tỉnh podlaskie ở đông-bắc ba lan thị trấn có diện tích 47 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 1388 người và mật độ 30 người km²
[ "kleszczele", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "hajnowski", "tỉnh", "podlaskie", "ở", "đông-bắc", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "47", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "là", "1388", "người", "và", "mật", "độ", "30", "người", "km²" ]
kenny rogers kenneth donald kenny rogers 21 tháng 8 năm 1938 – 20 tháng 3 năm 2020 là một ca sĩ nhạc sĩ nhiếp ảnh gia nhà sản xuất thu âm diễn viên doanh nhân người mỹ và là thành viên của country music hall of fame mặc dù đã thành công nhất với thể loại nhạc đồng quê ông đã ghi hơn 120 đĩa đơn hàng top trên các thể loại âm nhạc khác nhau đứng đầu các quốc gia và bảng xếp hạng album pop cho hơn 200 tuần ở hoa kỳ và đã bán được hơn 165 triệu bản trên toàn thế giới đưa kenny rogers trở thành một trong những nghệ sĩ có nhạc bán chạy nhất mọi thời đại hai trong số các album của ông the gambler và kenny được nêu tên trong cuộc thăm dò 200 albums có ảnh hưởng nhất từ trước tới nay của about com ông được bình chọn là ca sĩ được yêu thích nhất mọi thời đại trong một cuộc thăm dò năm 1986 của độc giả hai tạp chí usa today và people ông đã nhận được nhiều giải thưởng như amas giải grammy acms và cma cũng như một giải thưởng thành tựu trọn đời cho sự nghiệp kéo dài sáu thập kỷ vào năm 2003
[ "kenny", "rogers", "kenneth", "donald", "kenny", "rogers", "21", "tháng", "8", "năm", "1938", "–", "20", "tháng", "3", "năm", "2020", "là", "một", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "nhiếp", "ảnh", "gia", "nhà", "sản", "xuất", "thu", "âm", "diễn", "viên", "doanh", "nhân", "người", "mỹ", "và", "là", "thành", "viên", "của", "country", "music", "hall", "of", "fame", "mặc", "dù", "đã", "thành", "công", "nhất", "với", "thể", "loại", "nhạc", "đồng", "quê", "ông", "đã", "ghi", "hơn", "120", "đĩa", "đơn", "hàng", "top", "trên", "các", "thể", "loại", "âm", "nhạc", "khác", "nhau", "đứng", "đầu", "các", "quốc", "gia", "và", "bảng", "xếp", "hạng", "album", "pop", "cho", "hơn", "200", "tuần", "ở", "hoa", "kỳ", "và", "đã", "bán", "được", "hơn", "165", "triệu", "bản", "trên", "toàn", "thế", "giới", "đưa", "kenny", "rogers", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "nghệ", "sĩ", "có", "nhạc", "bán", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "hai", "trong", "số", "các", "album", "của", "ông", "the", "gambler", "và", "kenny", "được", "nêu", "tên", "trong", "cuộc", "thăm", "dò", "200", "albums", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "từ", "trước", "tới", "nay", "của", "about", "com", "ông", "được", "bình", "chọn", "là", "ca", "sĩ", "được", "yêu", "thích", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "trong", "một", "cuộc", "thăm", "dò", "năm", "1986", "của", "độc", "giả", "hai", "tạp", "chí", "usa", "today", "và", "people", "ông", "đã", "nhận", "được", "nhiều", "giải", "thưởng", "như", "amas", "giải", "grammy", "acms", "và", "cma", "cũng", "như", "một", "giải", "thưởng", "thành", "tựu", "trọn", "đời", "cho", "sự", "nghiệp", "kéo", "dài", "sáu", "thập", "kỷ", "vào", "năm", "2003" ]
mắt rất lớn và cách nhau khá xa làm cho khuôn mặt trở nên cân đối các chi của nhân vật thường được thiết kế dài và mảnh khảnh để kết hợp với một thân hình thon thả nói chung với phong cách độc đáo này mà nhân vật nữ do bà thiết kế thường được cho là rất moe những phong cách đặc trưng của bà được người hâm mộ gọi là bà rất giỏi trong việc vẽ biểu hiện tâm lý nhân vật thông qua nét mặt của họ phong cách của bà sử dụng trong các nội dung khêu gợi cũng được xem là rất đặc biệt có thể thấy rõ phong cách nghệ thuật đặc trưng của bà từ năm 2006 trở đi chẳng hạn như trong little busters các nét vẽ của bà đã trở nên rất nổi tiếng cho dù nó có bị bỏ sót hay cải thiện ngay trước khi clannad được phát hành hai bức ảnh có chữ ký của hinoue đã được đưa lên trang web đấu giá của yahoo tại nhật bản mức giá khởi đầu của mỗi tấm ảnh là 1¥ khoảng 0 01$ bức đầu tiên có sự chú ý đấu giá của 48 người đã bán được với mức giá 479 000¥ khoảng 4 300$ bức thứ hai 113 lượt đấu giá với giá bán là 531 000¥ khoảng 4 800$ tấm ảnh thứ hai đã xếp hạng thứ 6 trong những vật đắt nhất từng được bán ở trang đấu giá của yahoo từ tháng 4 năm
[ "mắt", "rất", "lớn", "và", "cách", "nhau", "khá", "xa", "làm", "cho", "khuôn", "mặt", "trở", "nên", "cân", "đối", "các", "chi", "của", "nhân", "vật", "thường", "được", "thiết", "kế", "dài", "và", "mảnh", "khảnh", "để", "kết", "hợp", "với", "một", "thân", "hình", "thon", "thả", "nói", "chung", "với", "phong", "cách", "độc", "đáo", "này", "mà", "nhân", "vật", "nữ", "do", "bà", "thiết", "kế", "thường", "được", "cho", "là", "rất", "moe", "những", "phong", "cách", "đặc", "trưng", "của", "bà", "được", "người", "hâm", "mộ", "gọi", "là", "bà", "rất", "giỏi", "trong", "việc", "vẽ", "biểu", "hiện", "tâm", "lý", "nhân", "vật", "thông", "qua", "nét", "mặt", "của", "họ", "phong", "cách", "của", "bà", "sử", "dụng", "trong", "các", "nội", "dung", "khêu", "gợi", "cũng", "được", "xem", "là", "rất", "đặc", "biệt", "có", "thể", "thấy", "rõ", "phong", "cách", "nghệ", "thuật", "đặc", "trưng", "của", "bà", "từ", "năm", "2006", "trở", "đi", "chẳng", "hạn", "như", "trong", "little", "busters", "các", "nét", "vẽ", "của", "bà", "đã", "trở", "nên", "rất", "nổi", "tiếng", "cho", "dù", "nó", "có", "bị", "bỏ", "sót", "hay", "cải", "thiện", "ngay", "trước", "khi", "clannad", "được", "phát", "hành", "hai", "bức", "ảnh", "có", "chữ", "ký", "của", "hinoue", "đã", "được", "đưa", "lên", "trang", "web", "đấu", "giá", "của", "yahoo", "tại", "nhật", "bản", "mức", "giá", "khởi", "đầu", "của", "mỗi", "tấm", "ảnh", "là", "1¥", "khoảng", "0", "01$", "bức", "đầu", "tiên", "có", "sự", "chú", "ý", "đấu", "giá", "của", "48", "người", "đã", "bán", "được", "với", "mức", "giá", "479", "000¥", "khoảng", "4", "300$", "bức", "thứ", "hai", "113", "lượt", "đấu", "giá", "với", "giá", "bán", "là", "531", "000¥", "khoảng", "4", "800$", "tấm", "ảnh", "thứ", "hai", "đã", "xếp", "hạng", "thứ", "6", "trong", "những", "vật", "đắt", "nhất", "từng", "được", "bán", "ở", "trang", "đấu", "giá", "của", "yahoo", "từ", "tháng", "4", "năm" ]
ban nha vào năm 1705 đã đầu hàng quân đội bourbon vào ngày 11 tháng 9 năm 1714 sau một cuộc vây hãm lâu dài chấm dứt sự hiện diện của quân chống pháp tại tây ban nha tại vùng đất này nhân dân nhớ đến sự kiện ấy là ngày quốc khánh catalonia nước áo vẫn còn chống pháp cho đến năm 1714 khi hai bên thông qua các hiệp định rastatt và baden chấm dứt cuộc chiến tranh kế vị tây ban nha tây ban nha chậm chạp hơn trong việc phê chuẩn các hiệp ước hòa bình họ không chính thức kết thúc những cuộc chiến tranh với nước áo cho đến năm 1720 sau khi bị đại bại trước tất cả mọi cường quốc trong cuộc chiến tranh liên quân bốn nước đối với nước phổ đây là một cuộc chiến vì mục đích chính trị và vì thế quân đội phổ phải rời xa tổ quốc vậy nên cống hiến của quân đội phổ trong cuộc chiến tranh kế vị tây ban nha không được lòng dân cho lắm khác hẳn với những chiến công của vua friedrich ii đại đế trong cuộc chiến tranh bảy năm 1756 1763 sau này tuy nhiên cuộc chiến tranh kế vị tây ban nha đóng vai trò quyết định đối với truyền thống quân sự phổ hùng cường các tướng tá phổ như ông già dessau đã học hỏi được những bí quyết giúp danh tướng marlborough đè bẹp quân đội của vua louis xiv
[ "ban", "nha", "vào", "năm", "1705", "đã", "đầu", "hàng", "quân", "đội", "bourbon", "vào", "ngày", "11", "tháng", "9", "năm", "1714", "sau", "một", "cuộc", "vây", "hãm", "lâu", "dài", "chấm", "dứt", "sự", "hiện", "diện", "của", "quân", "chống", "pháp", "tại", "tây", "ban", "nha", "tại", "vùng", "đất", "này", "nhân", "dân", "nhớ", "đến", "sự", "kiện", "ấy", "là", "ngày", "quốc", "khánh", "catalonia", "nước", "áo", "vẫn", "còn", "chống", "pháp", "cho", "đến", "năm", "1714", "khi", "hai", "bên", "thông", "qua", "các", "hiệp", "định", "rastatt", "và", "baden", "chấm", "dứt", "cuộc", "chiến", "tranh", "kế", "vị", "tây", "ban", "nha", "tây", "ban", "nha", "chậm", "chạp", "hơn", "trong", "việc", "phê", "chuẩn", "các", "hiệp", "ước", "hòa", "bình", "họ", "không", "chính", "thức", "kết", "thúc", "những", "cuộc", "chiến", "tranh", "với", "nước", "áo", "cho", "đến", "năm", "1720", "sau", "khi", "bị", "đại", "bại", "trước", "tất", "cả", "mọi", "cường", "quốc", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "liên", "quân", "bốn", "nước", "đối", "với", "nước", "phổ", "đây", "là", "một", "cuộc", "chiến", "vì", "mục", "đích", "chính", "trị", "và", "vì", "thế", "quân", "đội", "phổ", "phải", "rời", "xa", "tổ", "quốc", "vậy", "nên", "cống", "hiến", "của", "quân", "đội", "phổ", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "kế", "vị", "tây", "ban", "nha", "không", "được", "lòng", "dân", "cho", "lắm", "khác", "hẳn", "với", "những", "chiến", "công", "của", "vua", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "1756", "1763", "sau", "này", "tuy", "nhiên", "cuộc", "chiến", "tranh", "kế", "vị", "tây", "ban", "nha", "đóng", "vai", "trò", "quyết", "định", "đối", "với", "truyền", "thống", "quân", "sự", "phổ", "hùng", "cường", "các", "tướng", "tá", "phổ", "như", "ông", "già", "dessau", "đã", "học", "hỏi", "được", "những", "bí", "quyết", "giúp", "danh", "tướng", "marlborough", "đè", "bẹp", "quân", "đội", "của", "vua", "louis", "xiv" ]
cùng kane chokeslam triple h và shawn michaels tại super show-down bốn người đã có một trận đấu đỉnh cao khi đó là một trận đấu không áp dụng luật phạm quy triple h chịu được hai đòn tomstone undertaker đã thua sau khi nhận hai sweetchin music từ michaels và một pedigree từ triple h kết thúc trận đấu bốn người đàn ông cùng bắt tay nhau với một sự tôn trọng tuy nhiên undertaker và kane bất ngờ tấn công triple h và shawn michaels michaels bị chokeslam lên bàn bình luận triple h bị tomstone sự tôn trọng từ michaels tới undertaker đã không còn michaels cho rằng khi thua tại wrestlemania 25 và buộc phải từ giã sự nghiệp với một sự tôn trọng dành cho đối thủ chính là ông michaels không bao giờ đấu một trận nào cho tới giờ vì thế michaels nói ông sẽ dự crown jewel đó sẽ là một trận đồng đội về phía ông có kane đi cùng những lần xuất hiện sau của họ chỉ ở trên màn hình chính cùng những cảnh quay nhằm thể hiện sự không tôn trọng và những lời nói đáng sợ dành cho đối thủ ở crown jewel lúc đầu ông áp đảo cả trận đấu chokeslam michaels lên bàn bình luận triple h phải một mình chống cự cả kane và ông cho đến khi michaels có thể tiếp tục đấu undertaker đã để thua trận đấu == super show-down đối đầu goldberg == show raw 8 4 2019 đêm sau wrestlemania 35 mà
[ "cùng", "kane", "chokeslam", "triple", "h", "và", "shawn", "michaels", "tại", "super", "show-down", "bốn", "người", "đã", "có", "một", "trận", "đấu", "đỉnh", "cao", "khi", "đó", "là", "một", "trận", "đấu", "không", "áp", "dụng", "luật", "phạm", "quy", "triple", "h", "chịu", "được", "hai", "đòn", "tomstone", "undertaker", "đã", "thua", "sau", "khi", "nhận", "hai", "sweetchin", "music", "từ", "michaels", "và", "một", "pedigree", "từ", "triple", "h", "kết", "thúc", "trận", "đấu", "bốn", "người", "đàn", "ông", "cùng", "bắt", "tay", "nhau", "với", "một", "sự", "tôn", "trọng", "tuy", "nhiên", "undertaker", "và", "kane", "bất", "ngờ", "tấn", "công", "triple", "h", "và", "shawn", "michaels", "michaels", "bị", "chokeslam", "lên", "bàn", "bình", "luận", "triple", "h", "bị", "tomstone", "sự", "tôn", "trọng", "từ", "michaels", "tới", "undertaker", "đã", "không", "còn", "michaels", "cho", "rằng", "khi", "thua", "tại", "wrestlemania", "25", "và", "buộc", "phải", "từ", "giã", "sự", "nghiệp", "với", "một", "sự", "tôn", "trọng", "dành", "cho", "đối", "thủ", "chính", "là", "ông", "michaels", "không", "bao", "giờ", "đấu", "một", "trận", "nào", "cho", "tới", "giờ", "vì", "thế", "michaels", "nói", "ông", "sẽ", "dự", "crown", "jewel", "đó", "sẽ", "là", "một", "trận", "đồng", "đội", "về", "phía", "ông", "có", "kane", "đi", "cùng", "những", "lần", "xuất", "hiện", "sau", "của", "họ", "chỉ", "ở", "trên", "màn", "hình", "chính", "cùng", "những", "cảnh", "quay", "nhằm", "thể", "hiện", "sự", "không", "tôn", "trọng", "và", "những", "lời", "nói", "đáng", "sợ", "dành", "cho", "đối", "thủ", "ở", "crown", "jewel", "lúc", "đầu", "ông", "áp", "đảo", "cả", "trận", "đấu", "chokeslam", "michaels", "lên", "bàn", "bình", "luận", "triple", "h", "phải", "một", "mình", "chống", "cự", "cả", "kane", "và", "ông", "cho", "đến", "khi", "michaels", "có", "thể", "tiếp", "tục", "đấu", "undertaker", "đã", "để", "thua", "trận", "đấu", "==", "super", "show-down", "đối", "đầu", "goldberg", "==", "show", "raw", "8", "4", "2019", "đêm", "sau", "wrestlemania", "35", "mà" ]
tuberculefferia setigera là một loài ruồi trong họ asilidae tuberculefferia setigera được wilcox miêu tả năm 1966 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "tuberculefferia", "setigera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "tuberculefferia", "setigera", "được", "wilcox", "miêu", "tả", "năm", "1966", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
epirrhoe rivatula là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epirrhoe", "rivatula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thanh vân và vân hội ngày 5 tháng 7 năm 1977 chuyển 2 xã định trung và khai quang về thị xã vĩnh yên quản lý hợp nhất huyện tam dương với huyện lập thạch để thành lập huyện tam đảo năm 1979 huyện lập thạch được tái lập tách ra khỏi huyện tam đảo cùng lúc đó cắt một số xã của huyện mê linh sang huyện tam đảo quản lý ngày 23 tháng 11 năm 1995 thành lập thị trấn tam dương trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và nhân khẩu của hai xã hợp thịnh và vân hội ngày 26 tháng 11 năm 1996 tỉnh vĩnh phúc được tái lập từ tỉnh vĩnh phú huyện tam đảo thuộc tỉnh vĩnh phúc ngày 9 tháng 6 năm 1998 huyện tam dương được tái lập huyện tam dương khi đó gồm có thị trấn tam dương huyện lị và 17 xã an hòa đại đình đạo tú đồng tĩnh duy phiên hồ sơn hoàng đan hoàng hoa hoàng lâu hợp châu hợp hòa hợp thịnh hướng đạo kim long tam quan thanh vân vân hội ngày 18 tháng 8 năm 1999 chuyển thị trấn tam dương về thị xã vĩnh yên quản lý nay là 2 phường đồng tâm và hội hợp thuộc thành phố vĩnh yên ngày 10 tháng 2 năm 2003 giải thể xã hợp hòa để thành lập thị trấn hợp hòa ngày 9 tháng 12 năm 2003 tách 4 xã đại đình tam quan hồ sơn và hợp châu để tái lập huyện
[ "thanh", "vân", "và", "vân", "hội", "ngày", "5", "tháng", "7", "năm", "1977", "chuyển", "2", "xã", "định", "trung", "và", "khai", "quang", "về", "thị", "xã", "vĩnh", "yên", "quản", "lý", "hợp", "nhất", "huyện", "tam", "dương", "với", "huyện", "lập", "thạch", "để", "thành", "lập", "huyện", "tam", "đảo", "năm", "1979", "huyện", "lập", "thạch", "được", "tái", "lập", "tách", "ra", "khỏi", "huyện", "tam", "đảo", "cùng", "lúc", "đó", "cắt", "một", "số", "xã", "của", "huyện", "mê", "linh", "sang", "huyện", "tam", "đảo", "quản", "lý", "ngày", "23", "tháng", "11", "năm", "1995", "thành", "lập", "thị", "trấn", "tam", "dương", "trên", "cơ", "sở", "điều", "chỉnh", "một", "phần", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "nhân", "khẩu", "của", "hai", "xã", "hợp", "thịnh", "và", "vân", "hội", "ngày", "26", "tháng", "11", "năm", "1996", "tỉnh", "vĩnh", "phúc", "được", "tái", "lập", "từ", "tỉnh", "vĩnh", "phú", "huyện", "tam", "đảo", "thuộc", "tỉnh", "vĩnh", "phúc", "ngày", "9", "tháng", "6", "năm", "1998", "huyện", "tam", "dương", "được", "tái", "lập", "huyện", "tam", "dương", "khi", "đó", "gồm", "có", "thị", "trấn", "tam", "dương", "huyện", "lị", "và", "17", "xã", "an", "hòa", "đại", "đình", "đạo", "tú", "đồng", "tĩnh", "duy", "phiên", "hồ", "sơn", "hoàng", "đan", "hoàng", "hoa", "hoàng", "lâu", "hợp", "châu", "hợp", "hòa", "hợp", "thịnh", "hướng", "đạo", "kim", "long", "tam", "quan", "thanh", "vân", "vân", "hội", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "1999", "chuyển", "thị", "trấn", "tam", "dương", "về", "thị", "xã", "vĩnh", "yên", "quản", "lý", "nay", "là", "2", "phường", "đồng", "tâm", "và", "hội", "hợp", "thuộc", "thành", "phố", "vĩnh", "yên", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "2003", "giải", "thể", "xã", "hợp", "hòa", "để", "thành", "lập", "thị", "trấn", "hợp", "hòa", "ngày", "9", "tháng", "12", "năm", "2003", "tách", "4", "xã", "đại", "đình", "tam", "quan", "hồ", "sơn", "và", "hợp", "châu", "để", "tái", "lập", "huyện" ]
giọng và lời === giọng death metal thường là guttural roar grunt snarl và low gurgle thường được biết đến với cái tên death growl mặc dù thường xuyên bị chỉ trích death growl phù hợp với nội dung hung bạo của death metal chủ đề của death metal thường dẫn từ các bộ phim bạo lực nhưng cũng được mở rộng ra các chủ đề như satan giáo chống tín ngưỡng thuyết huyền bí thuyết thần bí triết lý bình luận xã hội một vài người tham gia vào thuyết huyền bí thuyết thần bí hoặc satan giáo mặc dù bạo lực là chủ đề của nhiều thể loại khác death metal đi vào chi tiết những hành động bao gồm cắt xẻo mỏ xẻ tra tấn cưỡng hiếp và bệnh hoạn nhà xã hội học keith kahn-harris bình luận sự ca tụng bạo lực có thể xếp vào một dạng mê hoặc với cơ thể người mà mức độ khác nhau ở mỗi người một sự mê muội pha trộn sự thèm muốn và sự phẫn nộ ngoài ra những nghệ sĩ đóng góp cho thể loại này thường bảo vệ death metal như một dạng đặc biệt của nghệ thuật và giải trí gần với phim kinh dị
[ "giọng", "và", "lời", "===", "giọng", "death", "metal", "thường", "là", "guttural", "roar", "grunt", "snarl", "và", "low", "gurgle", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "death", "growl", "mặc", "dù", "thường", "xuyên", "bị", "chỉ", "trích", "death", "growl", "phù", "hợp", "với", "nội", "dung", "hung", "bạo", "của", "death", "metal", "chủ", "đề", "của", "death", "metal", "thường", "dẫn", "từ", "các", "bộ", "phim", "bạo", "lực", "nhưng", "cũng", "được", "mở", "rộng", "ra", "các", "chủ", "đề", "như", "satan", "giáo", "chống", "tín", "ngưỡng", "thuyết", "huyền", "bí", "thuyết", "thần", "bí", "triết", "lý", "bình", "luận", "xã", "hội", "một", "vài", "người", "tham", "gia", "vào", "thuyết", "huyền", "bí", "thuyết", "thần", "bí", "hoặc", "satan", "giáo", "mặc", "dù", "bạo", "lực", "là", "chủ", "đề", "của", "nhiều", "thể", "loại", "khác", "death", "metal", "đi", "vào", "chi", "tiết", "những", "hành", "động", "bao", "gồm", "cắt", "xẻo", "mỏ", "xẻ", "tra", "tấn", "cưỡng", "hiếp", "và", "bệnh", "hoạn", "nhà", "xã", "hội", "học", "keith", "kahn-harris", "bình", "luận", "sự", "ca", "tụng", "bạo", "lực", "có", "thể", "xếp", "vào", "một", "dạng", "mê", "hoặc", "với", "cơ", "thể", "người", "mà", "mức", "độ", "khác", "nhau", "ở", "mỗi", "người", "một", "sự", "mê", "muội", "pha", "trộn", "sự", "thèm", "muốn", "và", "sự", "phẫn", "nộ", "ngoài", "ra", "những", "nghệ", "sĩ", "đóng", "góp", "cho", "thể", "loại", "này", "thường", "bảo", "vệ", "death", "metal", "như", "một", "dạng", "đặc", "biệt", "của", "nghệ", "thuật", "và", "giải", "trí", "gần", "với", "phim", "kinh", "dị" ]
boreotrophon dabneyi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "boreotrophon", "dabneyi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
song kiều có thể chỉ bullet quận song kiều thuộc thành phố trùng khánh trung quốc bullet quận song kiều thuộc địa cấp thị thừa đức tỉnh hà bắc trung quốc
[ "song", "kiều", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "quận", "song", "kiều", "thuộc", "thành", "phố", "trùng", "khánh", "trung", "quốc", "bullet", "quận", "song", "kiều", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "thừa", "đức", "tỉnh", "hà", "bắc", "trung", "quốc" ]
calamus fimbriatus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được van valk mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "calamus", "fimbriatus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "van", "valk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
aspalathus globulosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aspalathus", "globulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "mey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
artemisia occidentalisinensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được y r ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "artemisia", "occidentalisinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "y", "r", "ling", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
cephalanthus angustifolius là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lour mô tả khoa học đầu tiên năm 1790
[ "cephalanthus", "angustifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "lour", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1790" ]
dusona anceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "anceps", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hemistola inoptaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hemistola", "inoptaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ngc 4477 các định danh khác là cgcg 70-129 iras 12275+1354 mcg 2-32-97 pgc 41260 ugc 7638 vcc 1253 là tên của một thiên hà hình hạt đậu có thanh chắn thiên hà nằm trong chòm sao hậu phát khoảng cách của nó với trái đất là khoảng xấp xỉ 55 triệu năm ánh sáng kích thước biểu kiến của nó ước chừng là 69340 năm ánh sáng ngc 4477 được phân loại là một thiên hà seyfert loại 2 vào ngày 8 tháng 4 năm 1784 nhà thiên văn học người anh gốc đức william herschel đã phát hiện ra thiên hà này thiên hà ngc 4477 là thành viên trong chuỗi markarian chuỗi này là một phần của cụm xử nữ == đặc tính == ngc 4477 được quan sát là có một thanh chắn được nhìn thấy rất rõ nhưng nó bị bao phủ lại giống như là bên trong một khối cầu các cạnh của nó thì khá sắc nét gần cái vành thì các vật chất của nó có nhiều hơn nên có thể xem nó giống như một cấu trúc đai bao quanh cấu trúc đai này là hai hình cung rộng hỗn tạp tràn lan và không hoàn hảo tạo thành khung thiên hà xung quanh thanh chắn trong ngc 4477 các nhà nghiên cứu cho rằng thiên hà này có hình thái đai kép phát triển mạnh cũng như các tính chắt đai của cả hai vòng đều không còn nữa == dữ liệu hiện tại == theo như quan sát
[ "ngc", "4477", "các", "định", "danh", "khác", "là", "cgcg", "70-129", "iras", "12275+1354", "mcg", "2-32-97", "pgc", "41260", "ugc", "7638", "vcc", "1253", "là", "tên", "của", "một", "thiên", "hà", "hình", "hạt", "đậu", "có", "thanh", "chắn", "thiên", "hà", "nằm", "trong", "chòm", "sao", "hậu", "phát", "khoảng", "cách", "của", "nó", "với", "trái", "đất", "là", "khoảng", "xấp", "xỉ", "55", "triệu", "năm", "ánh", "sáng", "kích", "thước", "biểu", "kiến", "của", "nó", "ước", "chừng", "là", "69340", "năm", "ánh", "sáng", "ngc", "4477", "được", "phân", "loại", "là", "một", "thiên", "hà", "seyfert", "loại", "2", "vào", "ngày", "8", "tháng", "4", "năm", "1784", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "anh", "gốc", "đức", "william", "herschel", "đã", "phát", "hiện", "ra", "thiên", "hà", "này", "thiên", "hà", "ngc", "4477", "là", "thành", "viên", "trong", "chuỗi", "markarian", "chuỗi", "này", "là", "một", "phần", "của", "cụm", "xử", "nữ", "==", "đặc", "tính", "==", "ngc", "4477", "được", "quan", "sát", "là", "có", "một", "thanh", "chắn", "được", "nhìn", "thấy", "rất", "rõ", "nhưng", "nó", "bị", "bao", "phủ", "lại", "giống", "như", "là", "bên", "trong", "một", "khối", "cầu", "các", "cạnh", "của", "nó", "thì", "khá", "sắc", "nét", "gần", "cái", "vành", "thì", "các", "vật", "chất", "của", "nó", "có", "nhiều", "hơn", "nên", "có", "thể", "xem", "nó", "giống", "như", "một", "cấu", "trúc", "đai", "bao", "quanh", "cấu", "trúc", "đai", "này", "là", "hai", "hình", "cung", "rộng", "hỗn", "tạp", "tràn", "lan", "và", "không", "hoàn", "hảo", "tạo", "thành", "khung", "thiên", "hà", "xung", "quanh", "thanh", "chắn", "trong", "ngc", "4477", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "cho", "rằng", "thiên", "hà", "này", "có", "hình", "thái", "đai", "kép", "phát", "triển", "mạnh", "cũng", "như", "các", "tính", "chắt", "đai", "của", "cả", "hai", "vòng", "đều", "không", "còn", "nữa", "==", "dữ", "liệu", "hiện", "tại", "==", "theo", "như", "quan", "sát" ]
hồ chứa nước kakhovka chuyển tự latinh kakhovs’ke vodoskhovyshche là một hồ chứa nước nằm trên sông dnepr hồ có diện tích 2 155 km² nằm trên địa phận các tỉnh kherson zaporizhia và dnipropetrovsk của ukraina hồ được xây năm 1956 cùng với nhà máy thủy điện kakhovka == miêu tả == hồ dài 240 km rộng tối đa 23 km sâu bình quân 8 4 m độ sâu biến thiên từ 3 đến 26 m tổng thể tích nước trong hồ là 18 2 km³ hồ này chủ yếu được dùng để phục vụ phát điện cung cấp nước cho các hệ thống tưới tiêu oleksandrivka và kakhivka cung cấp nước cho các nhà máy nông trại nuôi cá nước ngọt cho kênh đào bắc krym và kênh đào dnepr–kryvyi rih kênh đủ sâu để tàu thuyền tải trọng lớn có thể đi vào dòng dnepr
[ "hồ", "chứa", "nước", "kakhovka", "chuyển", "tự", "latinh", "kakhovs’ke", "vodoskhovyshche", "là", "một", "hồ", "chứa", "nước", "nằm", "trên", "sông", "dnepr", "hồ", "có", "diện", "tích", "2", "155", "km²", "nằm", "trên", "địa", "phận", "các", "tỉnh", "kherson", "zaporizhia", "và", "dnipropetrovsk", "của", "ukraina", "hồ", "được", "xây", "năm", "1956", "cùng", "với", "nhà", "máy", "thủy", "điện", "kakhovka", "==", "miêu", "tả", "==", "hồ", "dài", "240", "km", "rộng", "tối", "đa", "23", "km", "sâu", "bình", "quân", "8", "4", "m", "độ", "sâu", "biến", "thiên", "từ", "3", "đến", "26", "m", "tổng", "thể", "tích", "nước", "trong", "hồ", "là", "18", "2", "km³", "hồ", "này", "chủ", "yếu", "được", "dùng", "để", "phục", "vụ", "phát", "điện", "cung", "cấp", "nước", "cho", "các", "hệ", "thống", "tưới", "tiêu", "oleksandrivka", "và", "kakhivka", "cung", "cấp", "nước", "cho", "các", "nhà", "máy", "nông", "trại", "nuôi", "cá", "nước", "ngọt", "cho", "kênh", "đào", "bắc", "krym", "và", "kênh", "đào", "dnepr–kryvyi", "rih", "kênh", "đủ", "sâu", "để", "tàu", "thuyền", "tải", "trọng", "lớn", "có", "thể", "đi", "vào", "dòng", "dnepr" ]
có 365 ngày và cứ 4 năm lại có một năm nhuận 366 ngày bộ lịch này chỉ được sửa đôi chút bởi giáo hoàng gregory xiii rồi trở thành bộ lịch được dùng tới bây giờ để thực hiện cải cách này có một năm rất có thể tương ứng với năm 46 tcn đã được kéo dài 445 ngày ngoài ra các công trình công cộng lớn đã được tiến hành caesar cho tu sửa lại la mã – vốn đang là một đô thị ngổn ngang với các kiến trúc bằng gạch không mấy ấn tượng thành phố đang rất cần được đổi mới bục diễn đàn bằng đá hoa cương đã được xây mới cùng với các tòa án và các khu chợ một thư viện công cộng dưới sự quản lý của học giả vĩ đại marcus terentius varro cũng đang được thi công tòa nhà của viện nguyên lão curia hostilia tuy vừa mới được sửa chữa được bỏ để xây một tòa nhà mới tên là curia julia quảng trường caesar cùng với đền thờ venus được xây dựng thành phố pomerium được mở rộng để cho phép sự phát triển dân số tất cả những sự phô trương hoàn cảnh và tiền thuế bị tiêu xài quá mức đã làm một số thành viên của viện nguyên lão tức giận một trong những người này là người bạn thân thiết của caesar marcus junius brutus === âm mưu ám sát caesar === ông đã được viện nguyên lão la mã tôn vinh
[ "có", "365", "ngày", "và", "cứ", "4", "năm", "lại", "có", "một", "năm", "nhuận", "366", "ngày", "bộ", "lịch", "này", "chỉ", "được", "sửa", "đôi", "chút", "bởi", "giáo", "hoàng", "gregory", "xiii", "rồi", "trở", "thành", "bộ", "lịch", "được", "dùng", "tới", "bây", "giờ", "để", "thực", "hiện", "cải", "cách", "này", "có", "một", "năm", "rất", "có", "thể", "tương", "ứng", "với", "năm", "46", "tcn", "đã", "được", "kéo", "dài", "445", "ngày", "ngoài", "ra", "các", "công", "trình", "công", "cộng", "lớn", "đã", "được", "tiến", "hành", "caesar", "cho", "tu", "sửa", "lại", "la", "mã", "–", "vốn", "đang", "là", "một", "đô", "thị", "ngổn", "ngang", "với", "các", "kiến", "trúc", "bằng", "gạch", "không", "mấy", "ấn", "tượng", "thành", "phố", "đang", "rất", "cần", "được", "đổi", "mới", "bục", "diễn", "đàn", "bằng", "đá", "hoa", "cương", "đã", "được", "xây", "mới", "cùng", "với", "các", "tòa", "án", "và", "các", "khu", "chợ", "một", "thư", "viện", "công", "cộng", "dưới", "sự", "quản", "lý", "của", "học", "giả", "vĩ", "đại", "marcus", "terentius", "varro", "cũng", "đang", "được", "thi", "công", "tòa", "nhà", "của", "viện", "nguyên", "lão", "curia", "hostilia", "tuy", "vừa", "mới", "được", "sửa", "chữa", "được", "bỏ", "để", "xây", "một", "tòa", "nhà", "mới", "tên", "là", "curia", "julia", "quảng", "trường", "caesar", "cùng", "với", "đền", "thờ", "venus", "được", "xây", "dựng", "thành", "phố", "pomerium", "được", "mở", "rộng", "để", "cho", "phép", "sự", "phát", "triển", "dân", "số", "tất", "cả", "những", "sự", "phô", "trương", "hoàn", "cảnh", "và", "tiền", "thuế", "bị", "tiêu", "xài", "quá", "mức", "đã", "làm", "một", "số", "thành", "viên", "của", "viện", "nguyên", "lão", "tức", "giận", "một", "trong", "những", "người", "này", "là", "người", "bạn", "thân", "thiết", "của", "caesar", "marcus", "junius", "brutus", "===", "âm", "mưu", "ám", "sát", "caesar", "===", "ông", "đã", "được", "viện", "nguyên", "lão", "la", "mã", "tôn", "vinh" ]
nannoscincus gracilis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được bavay mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "nannoscincus", "gracilis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "bavay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
orthophytum duartei là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "orthophytum", "duartei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
áp đảo bất chấp sự coi thường từ các nhà phê bình bộ phim vẫn nhận được những tán thưởng mỉa mai từ khán giả vì sự thiếu sót trong câu chuyện với một số nhà phê bình đã gọi nó là bộ phim tệ hay nhất từ ​​trước đến nay hay citizen kane của phim dở trong năm 2013 adam rosen đã viết một bài báo trên the atlantic có tựa đề should gloriously terrible movies like the room be considered outsider art nơi ông đưa ra lập luận rằng cái mác nghệ thuật ngoại vi chỉ thường được áp dụng cho các tác phẩm của họa sĩ và nhà điêu khắc thế nhưng sẽ thật khó hiểu nếu không thể dùng tiêu chí này cho phim của wiseau cũng tại một cuộc phỏng vấn năm 2017 với vox đồng tác giả cuốn hồi ký the disaster artist tom bissell đã đưa ra cảm nhận của ông về the room cũng như khẳng định giá trị của tác phẩm qua thời gian === suất chiếu lúc nửa đêm === the room đã chiếu ở laemmle fairfax và fallbrook trong hai tuần tiếp theo thu về tổng cộng 1 800 usd tương đương 2 673 usd vào năm 2020 trước khi bị rút khỏi rạp vào cuối thời gian phát hành của tuần thứ hai rạp laemmle fallbrook đã trưng bày hai tấm biển ở bên trong cửa sổ bán vé phim một tấm biển ghi không hoàn tiền và tấm biển khác trích dẫn lời giới thiệu từ đánh giá
[ "áp", "đảo", "bất", "chấp", "sự", "coi", "thường", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "bộ", "phim", "vẫn", "nhận", "được", "những", "tán", "thưởng", "mỉa", "mai", "từ", "khán", "giả", "vì", "sự", "thiếu", "sót", "trong", "câu", "chuyện", "với", "một", "số", "nhà", "phê", "bình", "đã", "gọi", "nó", "là", "bộ", "phim", "tệ", "hay", "nhất", "từ", "​​trước", "đến", "nay", "hay", "citizen", "kane", "của", "phim", "dở", "trong", "năm", "2013", "adam", "rosen", "đã", "viết", "một", "bài", "báo", "trên", "the", "atlantic", "có", "tựa", "đề", "should", "gloriously", "terrible", "movies", "like", "the", "room", "be", "considered", "outsider", "art", "nơi", "ông", "đưa", "ra", "lập", "luận", "rằng", "cái", "mác", "nghệ", "thuật", "ngoại", "vi", "chỉ", "thường", "được", "áp", "dụng", "cho", "các", "tác", "phẩm", "của", "họa", "sĩ", "và", "nhà", "điêu", "khắc", "thế", "nhưng", "sẽ", "thật", "khó", "hiểu", "nếu", "không", "thể", "dùng", "tiêu", "chí", "này", "cho", "phim", "của", "wiseau", "cũng", "tại", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "năm", "2017", "với", "vox", "đồng", "tác", "giả", "cuốn", "hồi", "ký", "the", "disaster", "artist", "tom", "bissell", "đã", "đưa", "ra", "cảm", "nhận", "của", "ông", "về", "the", "room", "cũng", "như", "khẳng", "định", "giá", "trị", "của", "tác", "phẩm", "qua", "thời", "gian", "===", "suất", "chiếu", "lúc", "nửa", "đêm", "===", "the", "room", "đã", "chiếu", "ở", "laemmle", "fairfax", "và", "fallbrook", "trong", "hai", "tuần", "tiếp", "theo", "thu", "về", "tổng", "cộng", "1", "800", "usd", "tương", "đương", "2", "673", "usd", "vào", "năm", "2020", "trước", "khi", "bị", "rút", "khỏi", "rạp", "vào", "cuối", "thời", "gian", "phát", "hành", "của", "tuần", "thứ", "hai", "rạp", "laemmle", "fallbrook", "đã", "trưng", "bày", "hai", "tấm", "biển", "ở", "bên", "trong", "cửa", "sổ", "bán", "vé", "phim", "một", "tấm", "biển", "ghi", "không", "hoàn", "tiền", "và", "tấm", "biển", "khác", "trích", "dẫn", "lời", "giới", "thiệu", "từ", "đánh", "giá" ]
üzengilik şereflikoçhisar üzengilik là một xã thuộc huyện şereflikoçhisar tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 269 người
[ "üzengilik", "şereflikoçhisar", "üzengilik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şereflikoçhisar", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "269", "người" ]
được đạo diễn bởi nguyễn duy võ ngọc người đã từng thực hiện bộ phim đoạt giải cánh diều vàng kiều nữ và đại gia được trình chiếu trên kênh htv9 và sản xuất bởi hãng phim thiên ngân hợp tác cùng công ty cổ phần truyền thông thanh niên và bách việt phương nam dù vậy sự trở lại màn ảnh nhỏ của cô không gây nhiều ấn tượng và nhận được những ý kiến khen chê khác nhau từ phía khán giả t n của zing cho rằng cô ngày càng chững chạc hơn qua các vai diễn nặng ký và cho rằng bộ phim sẽ là hứa hẹn hấp dẫn còn phóng viên hàn đông của người lao động cho rằng sự hài hước có duyên [trong phim] thì thật hiếm hoi còn lại chỉ là những cuộc đối đáp dài dòng vô nghĩa và nói thêm sự trở lại của diễn viên ngọc diệp trong phim tạo được một không khí sôi động đón đợi của khán giả trên diễn đàn điện ảnh vào vai thư chủ tiệm áo cưới thiên đường ngọc diệp đã diễn xuất khá vững vàng tỉnh táo và bản lĩnh trong cách xử trí mọi tình huống sự xuất hiện của thư thường làm sáng màn ảnh bởi gương mặt khả ái và tạo hình đẹp của nhân vật thế nhưng thư gần như xuất hiện chỉ để tạo sự cân bằng cho chất hài hước quá độ của các nhân vật khác === 2011-2012 bứt
[ "được", "đạo", "diễn", "bởi", "nguyễn", "duy", "võ", "ngọc", "người", "đã", "từng", "thực", "hiện", "bộ", "phim", "đoạt", "giải", "cánh", "diều", "vàng", "kiều", "nữ", "và", "đại", "gia", "được", "trình", "chiếu", "trên", "kênh", "htv9", "và", "sản", "xuất", "bởi", "hãng", "phim", "thiên", "ngân", "hợp", "tác", "cùng", "công", "ty", "cổ", "phần", "truyền", "thông", "thanh", "niên", "và", "bách", "việt", "phương", "nam", "dù", "vậy", "sự", "trở", "lại", "màn", "ảnh", "nhỏ", "của", "cô", "không", "gây", "nhiều", "ấn", "tượng", "và", "nhận", "được", "những", "ý", "kiến", "khen", "chê", "khác", "nhau", "từ", "phía", "khán", "giả", "t", "n", "của", "zing", "cho", "rằng", "cô", "ngày", "càng", "chững", "chạc", "hơn", "qua", "các", "vai", "diễn", "nặng", "ký", "và", "cho", "rằng", "bộ", "phim", "sẽ", "là", "hứa", "hẹn", "hấp", "dẫn", "còn", "phóng", "viên", "hàn", "đông", "của", "người", "lao", "động", "cho", "rằng", "sự", "hài", "hước", "có", "duyên", "[trong", "phim]", "thì", "thật", "hiếm", "hoi", "còn", "lại", "chỉ", "là", "những", "cuộc", "đối", "đáp", "dài", "dòng", "vô", "nghĩa", "và", "nói", "thêm", "sự", "trở", "lại", "của", "diễn", "viên", "ngọc", "diệp", "trong", "phim", "tạo", "được", "một", "không", "khí", "sôi", "động", "đón", "đợi", "của", "khán", "giả", "trên", "diễn", "đàn", "điện", "ảnh", "vào", "vai", "thư", "chủ", "tiệm", "áo", "cưới", "thiên", "đường", "ngọc", "diệp", "đã", "diễn", "xuất", "khá", "vững", "vàng", "tỉnh", "táo", "và", "bản", "lĩnh", "trong", "cách", "xử", "trí", "mọi", "tình", "huống", "sự", "xuất", "hiện", "của", "thư", "thường", "làm", "sáng", "màn", "ảnh", "bởi", "gương", "mặt", "khả", "ái", "và", "tạo", "hình", "đẹp", "của", "nhân", "vật", "thế", "nhưng", "thư", "gần", "như", "xuất", "hiện", "chỉ", "để", "tạo", "sự", "cân", "bằng", "cho", "chất", "hài", "hước", "quá", "độ", "của", "các", "nhân", "vật", "khác", "===", "2011-2012", "bứt" ]
streptostachys asperifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được desv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "streptostachys", "asperifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "desv", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
carlowrightia hintonii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được t f daniel mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "carlowrightia", "hintonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "t", "f", "daniel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
epiphragma risorium là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "epiphragma", "risorium", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
lệnh của sư đoàn dân binh số 1 1 landwehrdivision và chỉ huy sư đoàn này tham gia cuộc vây hãm straßburg sau đó ông tiến hành cuộc vây hãm pháo đài belfort nhưng quân đồn trú pháp ở đây cầm cự được cho đến khi đầu hàng trong danh dự sau khi hiệp định đình chiến được ký kết giữa đức và pháp vào tháng 1 năm 1871 ông được lên quân hàm trung tướng và sau khi hòa bình được lập lại ông được bổ nhiệm làm tư lệnh của sư đoàn số 2 vào ngày 17 tháng 2 năm 1871 ông được phong tặng huân chương quân công tresckow giải ngũ vào năm 1875 và từ trần vào ngày 20 tháng 1 năm 1885 ở stünzhain tại altenburg tại quận generalsviertel ở hamburg-hoheluft có một con đường mang tên ông tiếng đức tresckowstraße == xem thêm == bullet tresckow gia tộc == đọc thêm == bullet bernhard von poten tresckow udo von in allgemeine deutsche biographie adb band 38 duncker humblot leipzig 1894 s 575 f
[ "lệnh", "của", "sư", "đoàn", "dân", "binh", "số", "1", "1", "landwehrdivision", "và", "chỉ", "huy", "sư", "đoàn", "này", "tham", "gia", "cuộc", "vây", "hãm", "straßburg", "sau", "đó", "ông", "tiến", "hành", "cuộc", "vây", "hãm", "pháo", "đài", "belfort", "nhưng", "quân", "đồn", "trú", "pháp", "ở", "đây", "cầm", "cự", "được", "cho", "đến", "khi", "đầu", "hàng", "trong", "danh", "dự", "sau", "khi", "hiệp", "định", "đình", "chiến", "được", "ký", "kết", "giữa", "đức", "và", "pháp", "vào", "tháng", "1", "năm", "1871", "ông", "được", "lên", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "và", "sau", "khi", "hòa", "bình", "được", "lập", "lại", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tư", "lệnh", "của", "sư", "đoàn", "số", "2", "vào", "ngày", "17", "tháng", "2", "năm", "1871", "ông", "được", "phong", "tặng", "huân", "chương", "quân", "công", "tresckow", "giải", "ngũ", "vào", "năm", "1875", "và", "từ", "trần", "vào", "ngày", "20", "tháng", "1", "năm", "1885", "ở", "stünzhain", "tại", "altenburg", "tại", "quận", "generalsviertel", "ở", "hamburg-hoheluft", "có", "một", "con", "đường", "mang", "tên", "ông", "tiếng", "đức", "tresckowstraße", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tresckow", "gia", "tộc", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "bernhard", "von", "poten", "tresckow", "udo", "von", "in", "allgemeine", "deutsche", "biographie", "adb", "band", "38", "duncker", "humblot", "leipzig", "1894", "s", "575", "f" ]
freylinia undulata là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được l benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "freylinia", "undulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "l", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
polystichum braunii là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được spenn fée miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "polystichum", "braunii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "spenn", "fée", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
glypta scalaris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "glypta", "scalaris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
nhà máy đại diện cho dòng thơ tình hiện đại với ảnh hưởng của trường phái biểu hiện trường phái tương lai và trường phái siêu thực là pär lagerkvist với ångest sợ hãi đánh dấu sự khởi đầu của thơ tình hiện đại thụy điển birger sjöberg người đã nổi tiếng trước đó với fridas visor những bài ca của frida mang tính phổ thông và điền viên artur lundkvist và harry martinson cũng là 2 tác giả của tập thơ fem unga năm bạn trẻ xuất bản năm 1929 nhiều nhà thơ tình khác tiếp theo họ như karin boye với dòng thơ mang dấu ấn của chủ nghĩa xã hội và phân tích tâm lý hay gunnar ekelöf người triệt để nhất của thời hiện đại diễn biến chính trị ở đức cũng để lại dấu vết trong văn học thụy điển dưới ấn tượng của chủ nghĩa xã hội quốc gia pär lagerkvist đã các quyển tiểu thuyết bödeln đao phủ 1933 và dvärgen chú lùn 1944 lột trần những xấu xa của con người eyvind johson trong bộ tiểu thuyết krillon đã đứng vào vị trí chống lại chủ nghĩa xã hội quốc gia == sau chiến tranh thế giới thứ hai sau 1945 == trong những thập niên đầu tiên sau chiến tranh thế giới thứ hai trường phái hiện đại hình thành trong văn học thụy điển nhiều vấn đề cơ bản được giải quyết dưới hình thức hỗn độn và mang tính thí nghiệm đặc biệt là trong thơ tình
[ "nhà", "máy", "đại", "diện", "cho", "dòng", "thơ", "tình", "hiện", "đại", "với", "ảnh", "hưởng", "của", "trường", "phái", "biểu", "hiện", "trường", "phái", "tương", "lai", "và", "trường", "phái", "siêu", "thực", "là", "pär", "lagerkvist", "với", "ångest", "sợ", "hãi", "đánh", "dấu", "sự", "khởi", "đầu", "của", "thơ", "tình", "hiện", "đại", "thụy", "điển", "birger", "sjöberg", "người", "đã", "nổi", "tiếng", "trước", "đó", "với", "fridas", "visor", "những", "bài", "ca", "của", "frida", "mang", "tính", "phổ", "thông", "và", "điền", "viên", "artur", "lundkvist", "và", "harry", "martinson", "cũng", "là", "2", "tác", "giả", "của", "tập", "thơ", "fem", "unga", "năm", "bạn", "trẻ", "xuất", "bản", "năm", "1929", "nhiều", "nhà", "thơ", "tình", "khác", "tiếp", "theo", "họ", "như", "karin", "boye", "với", "dòng", "thơ", "mang", "dấu", "ấn", "của", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "và", "phân", "tích", "tâm", "lý", "hay", "gunnar", "ekelöf", "người", "triệt", "để", "nhất", "của", "thời", "hiện", "đại", "diễn", "biến", "chính", "trị", "ở", "đức", "cũng", "để", "lại", "dấu", "vết", "trong", "văn", "học", "thụy", "điển", "dưới", "ấn", "tượng", "của", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "quốc", "gia", "pär", "lagerkvist", "đã", "các", "quyển", "tiểu", "thuyết", "bödeln", "đao", "phủ", "1933", "và", "dvärgen", "chú", "lùn", "1944", "lột", "trần", "những", "xấu", "xa", "của", "con", "người", "eyvind", "johson", "trong", "bộ", "tiểu", "thuyết", "krillon", "đã", "đứng", "vào", "vị", "trí", "chống", "lại", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "quốc", "gia", "==", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "sau", "1945", "==", "trong", "những", "thập", "niên", "đầu", "tiên", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "trường", "phái", "hiện", "đại", "hình", "thành", "trong", "văn", "học", "thụy", "điển", "nhiều", "vấn", "đề", "cơ", "bản", "được", "giải", "quyết", "dưới", "hình", "thức", "hỗn", "độn", "và", "mang", "tính", "thí", "nghiệm", "đặc", "biệt", "là", "trong", "thơ", "tình" ]
ichneumon punctorius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "punctorius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
aristotle cùng sarah và abraham cố gắng gọi tên mười người tốt để sodom có thể được cứu rỗi bạn chống namuel làm cái gì anh ta tuy ngu ngốc nhưng lại là người sùng đạo bullet chín câu chuyện cổ tích và một cú ném khác nữa để có được kích cỡ tốt đẹp devatero pohádek a ještě jedna od josefa čapka jako přívažek 1932 – một bộ tuyển tập các câu chuyện cổ tích hướng đến đối tượng trẻ em bullet dashenka hay cuộc đời của cún dášeňka čili život štěněte 1933 bullet áo sơ mi truyện ngắn === du ký === bullet những lá thư từ ý italské listy 1923 bullet những lá thư từ anh anglické listy 1924 bullet những lá thư từ tây ban nha výlet do španěl 1930 bullet những lá thư từ hà lan obrázky z holandska 1932 bullet chuyến du hành phương bắc cesta na sever 1936 == tác phẩm chọn lọc == bullet the absolute at large 1922 tiếng séc 1927 the macmillan company new york translator uncredited also published june 1975 garland publishing bullet apocryphal tales 1945 tiếng séc may 1997 catbird press paperback translated by norma comrada bullet an atomic phantasy krakatit or simply krakatit 1924 tiếng séc bullet believe in people the essential karel čapek previously untranslated journalism and letters 2010 faber and faber selected and translated with an introduction by šárka tobrmanová-kühnová preface by john carey bullet the cheat allen and unwin 1941 bullet cross roads 2002 catbird press cloth 0-945774-54-0 trade paperback translation by norma comrada of boží muka 1917 and trapné povídky 1921 bullet i
[ "aristotle", "cùng", "sarah", "và", "abraham", "cố", "gắng", "gọi", "tên", "mười", "người", "tốt", "để", "sodom", "có", "thể", "được", "cứu", "rỗi", "bạn", "chống", "namuel", "làm", "cái", "gì", "anh", "ta", "tuy", "ngu", "ngốc", "nhưng", "lại", "là", "người", "sùng", "đạo", "bullet", "chín", "câu", "chuyện", "cổ", "tích", "và", "một", "cú", "ném", "khác", "nữa", "để", "có", "được", "kích", "cỡ", "tốt", "đẹp", "devatero", "pohádek", "a", "ještě", "jedna", "od", "josefa", "čapka", "jako", "přívažek", "1932", "–", "một", "bộ", "tuyển", "tập", "các", "câu", "chuyện", "cổ", "tích", "hướng", "đến", "đối", "tượng", "trẻ", "em", "bullet", "dashenka", "hay", "cuộc", "đời", "của", "cún", "dášeňka", "čili", "život", "štěněte", "1933", "bullet", "áo", "sơ", "mi", "truyện", "ngắn", "===", "du", "ký", "===", "bullet", "những", "lá", "thư", "từ", "ý", "italské", "listy", "1923", "bullet", "những", "lá", "thư", "từ", "anh", "anglické", "listy", "1924", "bullet", "những", "lá", "thư", "từ", "tây", "ban", "nha", "výlet", "do", "španěl", "1930", "bullet", "những", "lá", "thư", "từ", "hà", "lan", "obrázky", "z", "holandska", "1932", "bullet", "chuyến", "du", "hành", "phương", "bắc", "cesta", "na", "sever", "1936", "==", "tác", "phẩm", "chọn", "lọc", "==", "bullet", "the", "absolute", "at", "large", "1922", "tiếng", "séc", "1927", "the", "macmillan", "company", "new", "york", "translator", "uncredited", "also", "published", "june", "1975", "garland", "publishing", "bullet", "apocryphal", "tales", "1945", "tiếng", "séc", "may", "1997", "catbird", "press", "paperback", "translated", "by", "norma", "comrada", "bullet", "an", "atomic", "phantasy", "krakatit", "or", "simply", "krakatit", "1924", "tiếng", "séc", "bullet", "believe", "in", "people", "the", "essential", "karel", "čapek", "previously", "untranslated", "journalism", "and", "letters", "2010", "faber", "and", "faber", "selected", "and", "translated", "with", "an", "introduction", "by", "šárka", "tobrmanová-kühnová", "preface", "by", "john", "carey", "bullet", "the", "cheat", "allen", "and", "unwin", "1941", "bullet", "cross", "roads", "2002", "catbird", "press", "cloth", "0-945774-54-0", "trade", "paperback", "translation", "by", "norma", "comrada", "of", "boží", "muka", "1917", "and", "trapné", "povídky", "1921", "bullet", "i" ]
kanashii hodo anata ga suki karatto ikō đĩa đơn đã đạt hạng 6 trong tuần đầu tiên nó xếp hạng trong 14 tuần và bán được hơn 32 000 bản == danh sách theo dõi == tất cả các bài hát được viết bởi sakai izumi sáng tác bởi aika ohno và được sắp xếp bởi takeshi hayama bullet shiori takei tham gia hợp xướng bullet bài hát đã được sử dụng làm chủ đề kết thúc thứ 24 cho anime thám tử lừng danh conan nhân kỷ niệm 10 năm phát sóng bullet bài hát được sử dụng trong chương trình mezamashi doyoubi của fuji tv làm bài hát chủ đề từ tháng 1 đến tháng 3 năm 2006 bullet 1 không lời bullet 2 không lời
[ "kanashii", "hodo", "anata", "ga", "suki", "karatto", "ikō", "đĩa", "đơn", "đã", "đạt", "hạng", "6", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "nó", "xếp", "hạng", "trong", "14", "tuần", "và", "bán", "được", "hơn", "32", "000", "bản", "==", "danh", "sách", "theo", "dõi", "==", "tất", "cả", "các", "bài", "hát", "được", "viết", "bởi", "sakai", "izumi", "sáng", "tác", "bởi", "aika", "ohno", "và", "được", "sắp", "xếp", "bởi", "takeshi", "hayama", "bullet", "shiori", "takei", "tham", "gia", "hợp", "xướng", "bullet", "bài", "hát", "đã", "được", "sử", "dụng", "làm", "chủ", "đề", "kết", "thúc", "thứ", "24", "cho", "anime", "thám", "tử", "lừng", "danh", "conan", "nhân", "kỷ", "niệm", "10", "năm", "phát", "sóng", "bullet", "bài", "hát", "được", "sử", "dụng", "trong", "chương", "trình", "mezamashi", "doyoubi", "của", "fuji", "tv", "làm", "bài", "hát", "chủ", "đề", "từ", "tháng", "1", "đến", "tháng", "3", "năm", "2006", "bullet", "1", "không", "lời", "bullet", "2", "không", "lời" ]
được xuất bản trong pravda dưới tên của ông mặc dù ông đã không thực sự viết cho họ ngoài ra khi tham gia vào đảng shostakovich cũng đã cam kết để viết bài tôn vinh lenin mà ông đã hứa trước đó bản giao hưởng thứ xii twelfth symphony của ông miêu tả cuộc cách mạng bolshevik và được hoàn thành vào năm 1961 được dành cho vladimir lenin và được đặt tên là là năm 1917 khoảng thời gian này sức khoẻ của ông cũng bắt đầu xấu đi sáng tác âm nhạc của shostakovich đối với những cuộc khủng hoảng cá nhân này là tứ tấu thứ viii eighth string quartet sáng tác chỉ trong ba ngày ông có tiêu đề là dành cho nạn nhân của chủ nghĩa phát xít và chiến tranh có lễ liên tưởng đến về vụ đánh bom dresden vào năm 1945 tuy nhiên giống như bản giao hưởng số x bộ tứ tấu này kết hợp trích dẫn từ một số tác phẩm trong quá khứ của ông và ám hiệu âm nhạc ông cũng thú nhận với isaak glikman bạn của ông tôi bắt đầu nghĩ rằng nếu một ngày nào đó tôi chết chắc sẽ không ai viết một tác phẩm để nhớ đến tôi vì vậy tôi tự viết nên nó thì hơn một số đồng nghiệp của shostakovich bao gồm cả natalya vovsi-mikhoels và cellist valentin berlinsky cũng đã hiểu được phần tiểu sử được lồng vào bản tứ tấu peter j
[ "được", "xuất", "bản", "trong", "pravda", "dưới", "tên", "của", "ông", "mặc", "dù", "ông", "đã", "không", "thực", "sự", "viết", "cho", "họ", "ngoài", "ra", "khi", "tham", "gia", "vào", "đảng", "shostakovich", "cũng", "đã", "cam", "kết", "để", "viết", "bài", "tôn", "vinh", "lenin", "mà", "ông", "đã", "hứa", "trước", "đó", "bản", "giao", "hưởng", "thứ", "xii", "twelfth", "symphony", "của", "ông", "miêu", "tả", "cuộc", "cách", "mạng", "bolshevik", "và", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1961", "được", "dành", "cho", "vladimir", "lenin", "và", "được", "đặt", "tên", "là", "là", "năm", "1917", "khoảng", "thời", "gian", "này", "sức", "khoẻ", "của", "ông", "cũng", "bắt", "đầu", "xấu", "đi", "sáng", "tác", "âm", "nhạc", "của", "shostakovich", "đối", "với", "những", "cuộc", "khủng", "hoảng", "cá", "nhân", "này", "là", "tứ", "tấu", "thứ", "viii", "eighth", "string", "quartet", "sáng", "tác", "chỉ", "trong", "ba", "ngày", "ông", "có", "tiêu", "đề", "là", "dành", "cho", "nạn", "nhân", "của", "chủ", "nghĩa", "phát", "xít", "và", "chiến", "tranh", "có", "lễ", "liên", "tưởng", "đến", "về", "vụ", "đánh", "bom", "dresden", "vào", "năm", "1945", "tuy", "nhiên", "giống", "như", "bản", "giao", "hưởng", "số", "x", "bộ", "tứ", "tấu", "này", "kết", "hợp", "trích", "dẫn", "từ", "một", "số", "tác", "phẩm", "trong", "quá", "khứ", "của", "ông", "và", "ám", "hiệu", "âm", "nhạc", "ông", "cũng", "thú", "nhận", "với", "isaak", "glikman", "bạn", "của", "ông", "tôi", "bắt", "đầu", "nghĩ", "rằng", "nếu", "một", "ngày", "nào", "đó", "tôi", "chết", "chắc", "sẽ", "không", "ai", "viết", "một", "tác", "phẩm", "để", "nhớ", "đến", "tôi", "vì", "vậy", "tôi", "tự", "viết", "nên", "nó", "thì", "hơn", "một", "số", "đồng", "nghiệp", "của", "shostakovich", "bao", "gồm", "cả", "natalya", "vovsi-mikhoels", "và", "cellist", "valentin", "berlinsky", "cũng", "đã", "hiểu", "được", "phần", "tiểu", "sử", "được", "lồng", "vào", "bản", "tứ", "tấu", "peter", "j" ]
rapanea achradifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được f muell mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "rapanea", "achradifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
800 dặm nằm sâu trong lục địa phi châu cơ sở này được liên doanh khai thác bởi statoil của na uy bp của anh và sonatrach của algerie có hàng trăm công nhân và các chuyên viên ngoại quốc sáng sớm ngày 16 tháng 1 năm 2013 phiến quân hồi giáo tấn công vào cơ sở dầu khí và bắt giữ 41 con tin người ngoại quốc những tin tức nhận được không rõ ràng vì liên lạc vô tuyến bị cắt đứt cho biết có ba người chết trong đó một người anh và một người pháp phiến quân nói trong số con tin có 7 người mỹ nhưng các giới chức ngoại giao và quân sự hoa kỳ cho biết chưa thể nào kiểm chứng được trong số con tin còn có 5 người nhật 7 người na uy một pháp một áo một ireland cùng một số người anh và algerie === các thủ phạm === bộ trưởng nội vụ algeria daho ould kablia nói với thông tấn xã nhà nước aps rằng toán phiến quân tấn công gồm khoảng 20 người do mokhtar belmokhtar dân algerie đã chiến đấu chống quân đội cộng sản liên xô ở afghanistan hồi thập kỷ 1980 sau này belmokhtar cắt đứt liên lạc với các thủ lĩnh al-qaida khác và trở về thành lập một nhóm riêng trong vùng sa mạc sahara tên này sau đó lại tái hợp với al-qaeda khi lập nhóm maghreb ở đây == đòi hỏi == nhóm phiến quân đưa ra một loạt yêu
[ "800", "dặm", "nằm", "sâu", "trong", "lục", "địa", "phi", "châu", "cơ", "sở", "này", "được", "liên", "doanh", "khai", "thác", "bởi", "statoil", "của", "na", "uy", "bp", "của", "anh", "và", "sonatrach", "của", "algerie", "có", "hàng", "trăm", "công", "nhân", "và", "các", "chuyên", "viên", "ngoại", "quốc", "sáng", "sớm", "ngày", "16", "tháng", "1", "năm", "2013", "phiến", "quân", "hồi", "giáo", "tấn", "công", "vào", "cơ", "sở", "dầu", "khí", "và", "bắt", "giữ", "41", "con", "tin", "người", "ngoại", "quốc", "những", "tin", "tức", "nhận", "được", "không", "rõ", "ràng", "vì", "liên", "lạc", "vô", "tuyến", "bị", "cắt", "đứt", "cho", "biết", "có", "ba", "người", "chết", "trong", "đó", "một", "người", "anh", "và", "một", "người", "pháp", "phiến", "quân", "nói", "trong", "số", "con", "tin", "có", "7", "người", "mỹ", "nhưng", "các", "giới", "chức", "ngoại", "giao", "và", "quân", "sự", "hoa", "kỳ", "cho", "biết", "chưa", "thể", "nào", "kiểm", "chứng", "được", "trong", "số", "con", "tin", "còn", "có", "5", "người", "nhật", "7", "người", "na", "uy", "một", "pháp", "một", "áo", "một", "ireland", "cùng", "một", "số", "người", "anh", "và", "algerie", "===", "các", "thủ", "phạm", "===", "bộ", "trưởng", "nội", "vụ", "algeria", "daho", "ould", "kablia", "nói", "với", "thông", "tấn", "xã", "nhà", "nước", "aps", "rằng", "toán", "phiến", "quân", "tấn", "công", "gồm", "khoảng", "20", "người", "do", "mokhtar", "belmokhtar", "dân", "algerie", "đã", "chiến", "đấu", "chống", "quân", "đội", "cộng", "sản", "liên", "xô", "ở", "afghanistan", "hồi", "thập", "kỷ", "1980", "sau", "này", "belmokhtar", "cắt", "đứt", "liên", "lạc", "với", "các", "thủ", "lĩnh", "al-qaida", "khác", "và", "trở", "về", "thành", "lập", "một", "nhóm", "riêng", "trong", "vùng", "sa", "mạc", "sahara", "tên", "này", "sau", "đó", "lại", "tái", "hợp", "với", "al-qaeda", "khi", "lập", "nhóm", "maghreb", "ở", "đây", "==", "đòi", "hỏi", "==", "nhóm", "phiến", "quân", "đưa", "ra", "một", "loạt", "yêu" ]
tân đông định hướng tân đông có thể là bullet xã tân đông huyện thạnh hóa long an bullet xã tân đông huyện tân châu tây ninh bullet xã tân đông huyện gò công đông tiền giang bullet phường tân đông hiệp thị xã dĩ an bình dương == xem thêm == bullet tân đồng định hướng bullet đông tân định hướng
[ "tân", "đông", "định", "hướng", "tân", "đông", "có", "thể", "là", "bullet", "xã", "tân", "đông", "huyện", "thạnh", "hóa", "long", "an", "bullet", "xã", "tân", "đông", "huyện", "tân", "châu", "tây", "ninh", "bullet", "xã", "tân", "đông", "huyện", "gò", "công", "đông", "tiền", "giang", "bullet", "phường", "tân", "đông", "hiệp", "thị", "xã", "dĩ", "an", "bình", "dương", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tân", "đồng", "định", "hướng", "bullet", "đông", "tân", "định", "hướng" ]
camargo có thể đề cập đến bullet camargo rio grande do sul một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil bullet camargo cantabria một đô thị thuộc cộng đồng tự trị cantabria tây ban nha bullet camargo chihuahua một đô thị thuộc bang chihuahua mexico bullet camargo tamaulipas một đô thị thuộc bang tamaulipas mexico bullet camargo illinois một làng thuộc quận douglas tiểu bang illinois hoa kỳ bullet xã camargo quận douglas illinois một xã thuộc quận douglas tiểu bang illinois hoa kỳ
[ "camargo", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "bullet", "camargo", "rio", "grande", "do", "sul", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "sul", "brasil", "bullet", "camargo", "cantabria", "một", "đô", "thị", "thuộc", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "cantabria", "tây", "ban", "nha", "bullet", "camargo", "chihuahua", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "chihuahua", "mexico", "bullet", "camargo", "tamaulipas", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "tamaulipas", "mexico", "bullet", "camargo", "illinois", "một", "làng", "thuộc", "quận", "douglas", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "bullet", "xã", "camargo", "quận", "douglas", "illinois", "một", "xã", "thuộc", "quận", "douglas", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ" ]
chơi phải xây dựng giàn khoan hắc tiên dược và kho chứa hắc tiên dược khi người chơi online thì sẽ tự động nạp lại các công trình như x-bow tháp hỏa ngục pháo đại bàng và máy bắn đá có một số các công trình khác giúp người chơi bảo vệ ngôi làng như đại bác tháp cũng thủ súng cối tháp phòng không tháp thổi khí tháp pháp sư tháp hồ quang điện ẩn tháp bom đồng thời người chơi cũng có thể xây và nâng cấp tường thành lên cấp tương đương với cấp nhà chính === lính và thần chú === có hai loại trại lính trại lính và trại lính hắc ám và hai loại nhà máy thần chú nhà máy thần chú và nhà máy hắc thần chú trại lính tạo ra lính bằng tiên dược trong khi trại lính hắc ám tạo ra lính bằng hắc tiên dược nhà máy thần chú cũng tương tự như vậy tất cả lính và thần chú có chức năng khác nhau ngoài ra nhà máy hắc thần chú còn sản xuất những loại thần chú yêu cầu ít không gian hơn cho phép nhiều loại thần chú có thể được sử dụng trong cùng một trận chiến theo thời gian người chơi có thể có mở khóa các loại binh lính và thần chú mới tại nhà chinh cấp 12 người chơi có thể xây dựng xưởng chế tạo workshop công trình này có thể tạo ra năm loại máy công thành xe phá thành wall
[ "chơi", "phải", "xây", "dựng", "giàn", "khoan", "hắc", "tiên", "dược", "và", "kho", "chứa", "hắc", "tiên", "dược", "khi", "người", "chơi", "online", "thì", "sẽ", "tự", "động", "nạp", "lại", "các", "công", "trình", "như", "x-bow", "tháp", "hỏa", "ngục", "pháo", "đại", "bàng", "và", "máy", "bắn", "đá", "có", "một", "số", "các", "công", "trình", "khác", "giúp", "người", "chơi", "bảo", "vệ", "ngôi", "làng", "như", "đại", "bác", "tháp", "cũng", "thủ", "súng", "cối", "tháp", "phòng", "không", "tháp", "thổi", "khí", "tháp", "pháp", "sư", "tháp", "hồ", "quang", "điện", "ẩn", "tháp", "bom", "đồng", "thời", "người", "chơi", "cũng", "có", "thể", "xây", "và", "nâng", "cấp", "tường", "thành", "lên", "cấp", "tương", "đương", "với", "cấp", "nhà", "chính", "===", "lính", "và", "thần", "chú", "===", "có", "hai", "loại", "trại", "lính", "trại", "lính", "và", "trại", "lính", "hắc", "ám", "và", "hai", "loại", "nhà", "máy", "thần", "chú", "nhà", "máy", "thần", "chú", "và", "nhà", "máy", "hắc", "thần", "chú", "trại", "lính", "tạo", "ra", "lính", "bằng", "tiên", "dược", "trong", "khi", "trại", "lính", "hắc", "ám", "tạo", "ra", "lính", "bằng", "hắc", "tiên", "dược", "nhà", "máy", "thần", "chú", "cũng", "tương", "tự", "như", "vậy", "tất", "cả", "lính", "và", "thần", "chú", "có", "chức", "năng", "khác", "nhau", "ngoài", "ra", "nhà", "máy", "hắc", "thần", "chú", "còn", "sản", "xuất", "những", "loại", "thần", "chú", "yêu", "cầu", "ít", "không", "gian", "hơn", "cho", "phép", "nhiều", "loại", "thần", "chú", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "trong", "cùng", "một", "trận", "chiến", "theo", "thời", "gian", "người", "chơi", "có", "thể", "có", "mở", "khóa", "các", "loại", "binh", "lính", "và", "thần", "chú", "mới", "tại", "nhà", "chinh", "cấp", "12", "người", "chơi", "có", "thể", "xây", "dựng", "xưởng", "chế", "tạo", "workshop", "công", "trình", "này", "có", "thể", "tạo", "ra", "năm", "loại", "máy", "công", "thành", "xe", "phá", "thành", "wall" ]
trissernis ochrochlora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trissernis", "ochrochlora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
helcostizus maculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "helcostizus", "maculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
zonitis rugata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1880
[ "zonitis", "rugata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1880" ]
cissus amapaensis là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được lombardi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "cissus", "amapaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "lombardi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
bến xe miền tây đại học kinh tế học viện hành chính quốc gia ngã tư thủ đức suối tiên bến xe buýt ðhqg khu a bullet tuyến số 33 bến xe an sương – bến xe ngã tư ga trường đại học nguyễn tất thành – trường đại học kinh tế luật – đại học nông lâm – suối tiên ktx khu a bến xe buýt đhqg khu b bullet tuyến số 52 bến thành đại học hutech ngã tư thủ đức trạm hutech khu công nghệ cao quận 9 thư viện trung tâm đhqg bến xe buýt đhqg khu a đại học quốc tế bullet tuyến số 53 bến xe lê hồng phong bến bạch đằng đại học sư phạm kỹ thuật tp hcm đầu đường lê văn chí đại học ngân hàng suối tiên bến xe buýt ðhqg khu a đại học khoa học xã hội và nhân văn đại học khoa học tự nhiên đại học quốc tế bến xe buýt đhqg khu b bullet tuyến số 99 chợ thạnh mỹ lợi trường cao đẳng công thương đại học giao thông vận tải cơ sở 2 suối tiên ktx khu a bến xe buýt đhqg khu b ==== khu b ==== tại khu b ký túc xá có bến xe buýt đang hoạt động với 3 tuyến xe 33 53 và 99 trong những giờ cao điểm giờ
[ "bến", "xe", "miền", "tây", "đại", "học", "kinh", "tế", "học", "viện", "hành", "chính", "quốc", "gia", "ngã", "tư", "thủ", "đức", "suối", "tiên", "bến", "xe", "buýt", "ðhqg", "khu", "a", "bullet", "tuyến", "số", "33", "bến", "xe", "an", "sương", "–", "bến", "xe", "ngã", "tư", "ga", "trường", "đại", "học", "nguyễn", "tất", "thành", "–", "trường", "đại", "học", "kinh", "tế", "luật", "–", "đại", "học", "nông", "lâm", "–", "suối", "tiên", "ktx", "khu", "a", "bến", "xe", "buýt", "đhqg", "khu", "b", "bullet", "tuyến", "số", "52", "bến", "thành", "đại", "học", "hutech", "ngã", "tư", "thủ", "đức", "trạm", "hutech", "khu", "công", "nghệ", "cao", "quận", "9", "thư", "viện", "trung", "tâm", "đhqg", "bến", "xe", "buýt", "đhqg", "khu", "a", "đại", "học", "quốc", "tế", "bullet", "tuyến", "số", "53", "bến", "xe", "lê", "hồng", "phong", "bến", "bạch", "đằng", "đại", "học", "sư", "phạm", "kỹ", "thuật", "tp", "hcm", "đầu", "đường", "lê", "văn", "chí", "đại", "học", "ngân", "hàng", "suối", "tiên", "bến", "xe", "buýt", "ðhqg", "khu", "a", "đại", "học", "khoa", "học", "xã", "hội", "và", "nhân", "văn", "đại", "học", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "đại", "học", "quốc", "tế", "bến", "xe", "buýt", "đhqg", "khu", "b", "bullet", "tuyến", "số", "99", "chợ", "thạnh", "mỹ", "lợi", "trường", "cao", "đẳng", "công", "thương", "đại", "học", "giao", "thông", "vận", "tải", "cơ", "sở", "2", "suối", "tiên", "ktx", "khu", "a", "bến", "xe", "buýt", "đhqg", "khu", "b", "====", "khu", "b", "====", "tại", "khu", "b", "ký", "túc", "xá", "có", "bến", "xe", "buýt", "đang", "hoạt", "động", "với", "3", "tuyến", "xe", "33", "53", "và", "99", "trong", "những", "giờ", "cao", "điểm", "giờ" ]
buteo archeri là một loài chim trong họ accipitridae
[ "buteo", "archeri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "accipitridae" ]
sừng hornblend 650-800 °c đối với tướng đá sừng pyroxen và trên 800 °c đối với tướng sanidinit các khoáng vật thực tế có trong mỗi tướng đá phụ thuộc vào thành phần của đá nguyên thủy đối với đá nguyên thủy mafic các tướng đá sừng albit-epidot có đặc trưng là albit và epidot hoặc zoisit với lượng nhỏ actinolit và clorit nó nhường chỗ cho horblend plagioclase pyroxen và granat trong các tướng đá sừng horblend tới lượt mình nó nhường chỗ cho orthopyroxen augit plagioclase và lượng granat dấu vết đặc trưng trong các tướng đá sừng pyroxen và tướng sanidinit hai loại sau cùng này không thể phân biệt được đối với thành phần này của đá nguyên thủy đối với đá nguyên thủy siêu mafic các tướng albit-epidot có đặc trưng là serpentin talc tremolit và clorit nhường chỗ cho forsterit orthopyroxen hornblend clorit lượng nhỏ spinel nhôm đặc trưng và magnetit trong các tướng đá sừng hornblend tới lượt mình nó nhường chỗ cho forsterit orthopyroxen augit plagioclase và spinel nhôm trong các tướng đá sừng pyroxen các tướng sanidinit đối với thành phần này chỉ khác với các tướng đá sừng pyroxen ở sự biến mất của spinel nhôm đối với đá nguyên thủy pelit trình tự là thạch anh plagioclase muscovit clorit và cordierit trong các tướng albit-peridot thạch anh plagioclase muscovit biotit cordierit và andalusit trong các tướng đá sừng horblend thạch anh plagioclase orthoclase andalusit sillimanit cordierit và orthopyroxen trong các tướng đá sừng pyroxen các tướng sanidinit có thạch anh
[ "sừng", "hornblend", "650-800", "°c", "đối", "với", "tướng", "đá", "sừng", "pyroxen", "và", "trên", "800", "°c", "đối", "với", "tướng", "sanidinit", "các", "khoáng", "vật", "thực", "tế", "có", "trong", "mỗi", "tướng", "đá", "phụ", "thuộc", "vào", "thành", "phần", "của", "đá", "nguyên", "thủy", "đối", "với", "đá", "nguyên", "thủy", "mafic", "các", "tướng", "đá", "sừng", "albit-epidot", "có", "đặc", "trưng", "là", "albit", "và", "epidot", "hoặc", "zoisit", "với", "lượng", "nhỏ", "actinolit", "và", "clorit", "nó", "nhường", "chỗ", "cho", "horblend", "plagioclase", "pyroxen", "và", "granat", "trong", "các", "tướng", "đá", "sừng", "horblend", "tới", "lượt", "mình", "nó", "nhường", "chỗ", "cho", "orthopyroxen", "augit", "plagioclase", "và", "lượng", "granat", "dấu", "vết", "đặc", "trưng", "trong", "các", "tướng", "đá", "sừng", "pyroxen", "và", "tướng", "sanidinit", "hai", "loại", "sau", "cùng", "này", "không", "thể", "phân", "biệt", "được", "đối", "với", "thành", "phần", "này", "của", "đá", "nguyên", "thủy", "đối", "với", "đá", "nguyên", "thủy", "siêu", "mafic", "các", "tướng", "albit-epidot", "có", "đặc", "trưng", "là", "serpentin", "talc", "tremolit", "và", "clorit", "nhường", "chỗ", "cho", "forsterit", "orthopyroxen", "hornblend", "clorit", "lượng", "nhỏ", "spinel", "nhôm", "đặc", "trưng", "và", "magnetit", "trong", "các", "tướng", "đá", "sừng", "hornblend", "tới", "lượt", "mình", "nó", "nhường", "chỗ", "cho", "forsterit", "orthopyroxen", "augit", "plagioclase", "và", "spinel", "nhôm", "trong", "các", "tướng", "đá", "sừng", "pyroxen", "các", "tướng", "sanidinit", "đối", "với", "thành", "phần", "này", "chỉ", "khác", "với", "các", "tướng", "đá", "sừng", "pyroxen", "ở", "sự", "biến", "mất", "của", "spinel", "nhôm", "đối", "với", "đá", "nguyên", "thủy", "pelit", "trình", "tự", "là", "thạch", "anh", "plagioclase", "muscovit", "clorit", "và", "cordierit", "trong", "các", "tướng", "albit-peridot", "thạch", "anh", "plagioclase", "muscovit", "biotit", "cordierit", "và", "andalusit", "trong", "các", "tướng", "đá", "sừng", "horblend", "thạch", "anh", "plagioclase", "orthoclase", "andalusit", "sillimanit", "cordierit", "và", "orthopyroxen", "trong", "các", "tướng", "đá", "sừng", "pyroxen", "các", "tướng", "sanidinit", "có", "thạch", "anh" ]
quận story iowa quận story là một quận thuộc tiểu bang iowa hoa kỳ quận lỵ đóng ở iowa quận được đặt tên theo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "story", "iowa", "quận", "story", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "iowa", "quận", "được", "đặt", "tên", "theo", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "là", "người", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "có", "diện", "tích", "km2", "trong", "đó", "có", "km2", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước" ]
quararibea pendula là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được w s alverson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "quararibea", "pendula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "w", "s", "alverson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
tricyphona townesiana tricyphona tricyphona townesiana là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tricyphona", "townesiana", "tricyphona", "tricyphona", "townesiana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
caragana aliensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được y z zhao mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "caragana", "aliensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "y", "z", "zhao", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
stegolepis gleasoniana là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "stegolepis", "gleasoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rapateaceae", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
gynoplistia hirsuticauda là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "gynoplistia", "hirsuticauda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
qua hơn 100 mm trong khoảng thời gian 24 giờ ngày 7 tháng 5 tuy nhiên mưa kéo dài từ ngày 6 tháng 5 số 8 ndcc cập nhật vào lúc 6 00 sáng ngày 13 tháng 5 chết ở tuổi 50 bị thương ở tuổi 47 và mất tích ở tuổi 13 và thiệt hại trị giá 690 triệu peso trong nông nghiệp cơ sở hạ tầng và tài sản tư nhân nó tiếp tục khiến 204 000 người bị ảnh hưởng làm hư hại 23280 ngôi nhà trong đó 6080 ngôi nhà bị hư hại hoàn toàn và 17200 bị hư hại một phần ở pangasinan và gây ra 11 vụ sạt lở đất ở zambales và cagayan === suy yếu và tan dần === pagasa dự kiến ​​cơn bão sẽ suy yếu nhanh chóng vào ngày 8 tháng 5 chan-hom đã bị hạ cấp thành bão nhiệt đới và sau đó xuống áp thấp nhiệt đới jma đã đưa ra cảnh báo cuối cùng vào đầu ngày 9 tháng 5 sau đó là jtwc pagasa giữ cho emong chan-hom cho đến tận cuối ngày hôm đó khi nó được tuyên bố là một vùng áp thấp jtwc sau đó đã ban hành lại các cố vấn về trầm cảm tăng cường vào ngày 10 tháng 5 sau đó vào ngày 11 tháng 5 chan-hom trở thành một bệnh trầm cảm cận nhiệt đới do đó jma và pagasa đã chỉ định nó là một áp thấp nhiệt đới trong khi jtwc tuyên bố nó đã tan biến pagasa
[ "qua", "hơn", "100", "mm", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "24", "giờ", "ngày", "7", "tháng", "5", "tuy", "nhiên", "mưa", "kéo", "dài", "từ", "ngày", "6", "tháng", "5", "số", "8", "ndcc", "cập", "nhật", "vào", "lúc", "6", "00", "sáng", "ngày", "13", "tháng", "5", "chết", "ở", "tuổi", "50", "bị", "thương", "ở", "tuổi", "47", "và", "mất", "tích", "ở", "tuổi", "13", "và", "thiệt", "hại", "trị", "giá", "690", "triệu", "peso", "trong", "nông", "nghiệp", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "tài", "sản", "tư", "nhân", "nó", "tiếp", "tục", "khiến", "204", "000", "người", "bị", "ảnh", "hưởng", "làm", "hư", "hại", "23280", "ngôi", "nhà", "trong", "đó", "6080", "ngôi", "nhà", "bị", "hư", "hại", "hoàn", "toàn", "và", "17200", "bị", "hư", "hại", "một", "phần", "ở", "pangasinan", "và", "gây", "ra", "11", "vụ", "sạt", "lở", "đất", "ở", "zambales", "và", "cagayan", "===", "suy", "yếu", "và", "tan", "dần", "===", "pagasa", "dự", "kiến", "​​cơn", "bão", "sẽ", "suy", "yếu", "nhanh", "chóng", "vào", "ngày", "8", "tháng", "5", "chan-hom", "đã", "bị", "hạ", "cấp", "thành", "bão", "nhiệt", "đới", "và", "sau", "đó", "xuống", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "jma", "đã", "đưa", "ra", "cảnh", "báo", "cuối", "cùng", "vào", "đầu", "ngày", "9", "tháng", "5", "sau", "đó", "là", "jtwc", "pagasa", "giữ", "cho", "emong", "chan-hom", "cho", "đến", "tận", "cuối", "ngày", "hôm", "đó", "khi", "nó", "được", "tuyên", "bố", "là", "một", "vùng", "áp", "thấp", "jtwc", "sau", "đó", "đã", "ban", "hành", "lại", "các", "cố", "vấn", "về", "trầm", "cảm", "tăng", "cường", "vào", "ngày", "10", "tháng", "5", "sau", "đó", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "chan-hom", "trở", "thành", "một", "bệnh", "trầm", "cảm", "cận", "nhiệt", "đới", "do", "đó", "jma", "và", "pagasa", "đã", "chỉ", "định", "nó", "là", "một", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "trong", "khi", "jtwc", "tuyên", "bố", "nó", "đã", "tan", "biến", "pagasa" ]
2013 từ này đã được sử dụng chính thống để mô tả việc netflix phát hành toàn bộ một mùa hơn 10 tập của chương trình bản gốc chỉ trong một ngày trái ngược với mô hình phát hành mỗi tập một tuần truyền thống vào tháng 11 năm 2015 từ điển tiếng anh collins đã chọn từ binge-watch là từ của năm == ảnh hưởng văn hoá == diễn viên kevin spacey đã sử dụng bài giảng mactaggart tại lễ hội truyền hình edinburgh năm 2013 để yêu cầu các nhà cung cấp truyền hình mang đến cho khán giả những gì họ muốn khi họ muốn nó nếu họ muốn cày phim chúng ta nên để họ cày phim ông tuyên bố rằng những cốt truyện chất lượng cao sẽ duy trì sự chú ý của khán giả trong nhiều giờ liên tục và có thể làm giảm vi phạm bản quyền mặc dù hàng triệu người vẫn tải xuống nội dung bất hợp pháp việc cày truyền hình chất lượng có tính phức tạp như the wire và breaking bad đã được ví như đọc nhiều hơn một chương tiểu thuyết trong một lần ngồi và được một số người cho là cách thông minh đầy tính suy tư khi xem tv giám đốc truyền hình của itv peter fincham cảnh báo rằng việc cày phim làm xói mòn giá trị xã hội của truyền hình vì có ít cơ hội để dự đoán cốt truyện trong tương lai và mất đi sự thảo luận với bạn
[ "2013", "từ", "này", "đã", "được", "sử", "dụng", "chính", "thống", "để", "mô", "tả", "việc", "netflix", "phát", "hành", "toàn", "bộ", "một", "mùa", "hơn", "10", "tập", "của", "chương", "trình", "bản", "gốc", "chỉ", "trong", "một", "ngày", "trái", "ngược", "với", "mô", "hình", "phát", "hành", "mỗi", "tập", "một", "tuần", "truyền", "thống", "vào", "tháng", "11", "năm", "2015", "từ", "điển", "tiếng", "anh", "collins", "đã", "chọn", "từ", "binge-watch", "là", "từ", "của", "năm", "==", "ảnh", "hưởng", "văn", "hoá", "==", "diễn", "viên", "kevin", "spacey", "đã", "sử", "dụng", "bài", "giảng", "mactaggart", "tại", "lễ", "hội", "truyền", "hình", "edinburgh", "năm", "2013", "để", "yêu", "cầu", "các", "nhà", "cung", "cấp", "truyền", "hình", "mang", "đến", "cho", "khán", "giả", "những", "gì", "họ", "muốn", "khi", "họ", "muốn", "nó", "nếu", "họ", "muốn", "cày", "phim", "chúng", "ta", "nên", "để", "họ", "cày", "phim", "ông", "tuyên", "bố", "rằng", "những", "cốt", "truyện", "chất", "lượng", "cao", "sẽ", "duy", "trì", "sự", "chú", "ý", "của", "khán", "giả", "trong", "nhiều", "giờ", "liên", "tục", "và", "có", "thể", "làm", "giảm", "vi", "phạm", "bản", "quyền", "mặc", "dù", "hàng", "triệu", "người", "vẫn", "tải", "xuống", "nội", "dung", "bất", "hợp", "pháp", "việc", "cày", "truyền", "hình", "chất", "lượng", "có", "tính", "phức", "tạp", "như", "the", "wire", "và", "breaking", "bad", "đã", "được", "ví", "như", "đọc", "nhiều", "hơn", "một", "chương", "tiểu", "thuyết", "trong", "một", "lần", "ngồi", "và", "được", "một", "số", "người", "cho", "là", "cách", "thông", "minh", "đầy", "tính", "suy", "tư", "khi", "xem", "tv", "giám", "đốc", "truyền", "hình", "của", "itv", "peter", "fincham", "cảnh", "báo", "rằng", "việc", "cày", "phim", "làm", "xói", "mòn", "giá", "trị", "xã", "hội", "của", "truyền", "hình", "vì", "có", "ít", "cơ", "hội", "để", "dự", "đoán", "cốt", "truyện", "trong", "tương", "lai", "và", "mất", "đi", "sự", "thảo", "luận", "với", "bạn" ]