text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
Ông đã đi ra trên hành trình của mình ngay sau khi Christopher Columbus khám phá ra châu Mỹ.
|
[
"Ông",
"đã",
"đi",
"ra",
"trên",
"hành",
"trình",
"của",
"mình",
"ngay",
"sau",
"khi",
"Christopher",
"Columbus",
"khám",
"phá",
"ra",
"châu",
"Mỹ."
] |
moustoir-remungol là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 12 42 km² dân số năm 1999 là 634 người khu vực này có độ cao từ 57-118 mét trên mực nước biển cư dân của moustoir-remungol danh xưng trong tiếng pháp là moustoiriens == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbihan bullet hồ sơ của thị trấn trên trang mạng insee == liên kết ngoài == bullet bản đồ của moustoir-remungol trên michelin
|
[
"moustoir-remungol",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"morbihan",
"trong",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"42",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"634",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"57-118",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"cư",
"dân",
"của",
"moustoir-remungol",
"danh",
"xưng",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"moustoiriens",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"các",
"thị",
"trưởng",
"của",
"hiệp",
"hội",
"morbihan",
"bullet",
"hồ",
"sơ",
"của",
"thị",
"trấn",
"trên",
"trang",
"mạng",
"insee",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"của",
"moustoir-remungol",
"trên",
"michelin"
] |
vẫn xem họ là những người mang đến tự do một nguyên nhân mà vẫn có một sự khẩn nài thánh thần adams đã hồi tưởng rằng cha ông đã giữ tất cả những thành phần của sự tự do tư tưởng trong sự khinh bỉ và tự hào và kể chi tiết những hình ảnh của nhục nhã hoặc đê tiện và của phá hoại kết quả từ sự suy đồi adams sau đó viết rằng khi tôi còn nhỏ tôi có thể đã tận hưởng những phước lành lớn nhất mà có thể được ban cho con người- đó là người mẹ lo lắng và có khả năng hình thành tính cách của con mình adams như một người con cả đã hoàn thành để đạt được một nền giáo dục cơ bản điều đó đã bắt đầu tại 6 tuổi tại một truòng tiểu học cho bé trai và bé gái được tiến hành tại nhà của một giáo viên gần sau đó adams gia nhập trường braintree latin nơi nghiên cứu bao gồm latin tu từ học logic số học sự học đầu đời của adams bao gồm những sự cố trốn học một sự không thích cho thầy giáo của ông và một khao khát để trở thành một nông dân tất cả sự thảo luận về vấn đề này đã kết thúc với mệnh lệnh của cha ông rằng ông vẫn ở lại học bạn nên tuân theo với mong muốn của tôi cha ông đã thuê một giáo viên mới
|
[
"vẫn",
"xem",
"họ",
"là",
"những",
"người",
"mang",
"đến",
"tự",
"do",
"một",
"nguyên",
"nhân",
"mà",
"vẫn",
"có",
"một",
"sự",
"khẩn",
"nài",
"thánh",
"thần",
"adams",
"đã",
"hồi",
"tưởng",
"rằng",
"cha",
"ông",
"đã",
"giữ",
"tất",
"cả",
"những",
"thành",
"phần",
"của",
"sự",
"tự",
"do",
"tư",
"tưởng",
"trong",
"sự",
"khinh",
"bỉ",
"và",
"tự",
"hào",
"và",
"kể",
"chi",
"tiết",
"những",
"hình",
"ảnh",
"của",
"nhục",
"nhã",
"hoặc",
"đê",
"tiện",
"và",
"của",
"phá",
"hoại",
"kết",
"quả",
"từ",
"sự",
"suy",
"đồi",
"adams",
"sau",
"đó",
"viết",
"rằng",
"khi",
"tôi",
"còn",
"nhỏ",
"tôi",
"có",
"thể",
"đã",
"tận",
"hưởng",
"những",
"phước",
"lành",
"lớn",
"nhất",
"mà",
"có",
"thể",
"được",
"ban",
"cho",
"con",
"người-",
"đó",
"là",
"người",
"mẹ",
"lo",
"lắng",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"hình",
"thành",
"tính",
"cách",
"của",
"con",
"mình",
"adams",
"như",
"một",
"người",
"con",
"cả",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"để",
"đạt",
"được",
"một",
"nền",
"giáo",
"dục",
"cơ",
"bản",
"điều",
"đó",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"6",
"tuổi",
"tại",
"một",
"truòng",
"tiểu",
"học",
"cho",
"bé",
"trai",
"và",
"bé",
"gái",
"được",
"tiến",
"hành",
"tại",
"nhà",
"của",
"một",
"giáo",
"viên",
"gần",
"sau",
"đó",
"adams",
"gia",
"nhập",
"trường",
"braintree",
"latin",
"nơi",
"nghiên",
"cứu",
"bao",
"gồm",
"latin",
"tu",
"từ",
"học",
"logic",
"số",
"học",
"sự",
"học",
"đầu",
"đời",
"của",
"adams",
"bao",
"gồm",
"những",
"sự",
"cố",
"trốn",
"học",
"một",
"sự",
"không",
"thích",
"cho",
"thầy",
"giáo",
"của",
"ông",
"và",
"một",
"khao",
"khát",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"nông",
"dân",
"tất",
"cả",
"sự",
"thảo",
"luận",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"đã",
"kết",
"thúc",
"với",
"mệnh",
"lệnh",
"của",
"cha",
"ông",
"rằng",
"ông",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"học",
"bạn",
"nên",
"tuân",
"theo",
"với",
"mong",
"muốn",
"của",
"tôi",
"cha",
"ông",
"đã",
"thuê",
"một",
"giáo",
"viên",
"mới"
] |
hydropsyche fumata là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"hydropsyche",
"fumata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
stenophylax espanioli là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"stenophylax",
"espanioli",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
sprekelia là chi thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae
|
[
"sprekelia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae"
] |
opuntia lutea là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được rose solomon mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"opuntia",
"lutea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"solomon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tháp bismarck tại żary == lịch sử == tháp bismarck được xây dựng ở żary từ ngày 1 tháng 4 năm 1914 trùng với kỷ niệm 99 năm ngày sinh của bismarck những người khởi xướng xây dựng tòa tháp żary chính là hiệp hội karkonosze riesengebirgieverein sektion sorau và hiệp hội làm đẹp thị trấn żary verschönerungsverein der stadt sorau chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ khiến công trình bị gián đoạn cho đến năm 1918 bismarck không còn được sùng bái rộng rãi khủng hoảng kinh tế hậu chiến ảnh hưởng không nhỏ tới việc hoàn thành các công trình xây dựng cầu thang gỗ dẫn lên đỉnh tòa tháp chưa hoàn thành và chỉ được dựng bởi dầm gỗ sau khi thế chiến ii kết thúc những khu vực nằm trong biên giới ba lan và tòa tháp được chuyển thành đài quan sát vào thời kỳ đỉnh cao những năm 1970 một đài thiên văn bằng gỗ được dựng nên đến năm 2002 thì bị dỡ xuống vì lý do an toàn tòa tháp được sử dụng cho đến năm 1980 khi một tháp quan sát mới và cao hơn được xây dựng kể từ đó tòa tháp rơi vào tình trạng hư hỏng và trở thành một nơi lý tưởng cho những tên trộm và những kẻ phá hoại cầu thang đá granit một phần của mặt tiền và tầng sân thượng đã bị đánh cắp khí hậu ẩm ướt của ba lan cũng khiến tòa tháp bị mục
|
[
"tháp",
"bismarck",
"tại",
"żary",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tháp",
"bismarck",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"żary",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1914",
"trùng",
"với",
"kỷ",
"niệm",
"99",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"của",
"bismarck",
"những",
"người",
"khởi",
"xướng",
"xây",
"dựng",
"tòa",
"tháp",
"żary",
"chính",
"là",
"hiệp",
"hội",
"karkonosze",
"riesengebirgieverein",
"sektion",
"sorau",
"và",
"hiệp",
"hội",
"làm",
"đẹp",
"thị",
"trấn",
"żary",
"verschönerungsverein",
"der",
"stadt",
"sorau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"bùng",
"nổ",
"khiến",
"công",
"trình",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"cho",
"đến",
"năm",
"1918",
"bismarck",
"không",
"còn",
"được",
"sùng",
"bái",
"rộng",
"rãi",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"hậu",
"chiến",
"ảnh",
"hưởng",
"không",
"nhỏ",
"tới",
"việc",
"hoàn",
"thành",
"các",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"thang",
"gỗ",
"dẫn",
"lên",
"đỉnh",
"tòa",
"tháp",
"chưa",
"hoàn",
"thành",
"và",
"chỉ",
"được",
"dựng",
"bởi",
"dầm",
"gỗ",
"sau",
"khi",
"thế",
"chiến",
"ii",
"kết",
"thúc",
"những",
"khu",
"vực",
"nằm",
"trong",
"biên",
"giới",
"ba",
"lan",
"và",
"tòa",
"tháp",
"được",
"chuyển",
"thành",
"đài",
"quan",
"sát",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"đỉnh",
"cao",
"những",
"năm",
"1970",
"một",
"đài",
"thiên",
"văn",
"bằng",
"gỗ",
"được",
"dựng",
"nên",
"đến",
"năm",
"2002",
"thì",
"bị",
"dỡ",
"xuống",
"vì",
"lý",
"do",
"an",
"toàn",
"tòa",
"tháp",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"đến",
"năm",
"1980",
"khi",
"một",
"tháp",
"quan",
"sát",
"mới",
"và",
"cao",
"hơn",
"được",
"xây",
"dựng",
"kể",
"từ",
"đó",
"tòa",
"tháp",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng",
"hư",
"hỏng",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"nơi",
"lý",
"tưởng",
"cho",
"những",
"tên",
"trộm",
"và",
"những",
"kẻ",
"phá",
"hoại",
"cầu",
"thang",
"đá",
"granit",
"một",
"phần",
"của",
"mặt",
"tiền",
"và",
"tầng",
"sân",
"thượng",
"đã",
"bị",
"đánh",
"cắp",
"khí",
"hậu",
"ẩm",
"ướt",
"của",
"ba",
"lan",
"cũng",
"khiến",
"tòa",
"tháp",
"bị",
"mục"
] |
litoria tornieri là một loài ếch thuộc họ pelodryadidae đây là loài đặc hữu của úc môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới xavan khô xavan ẩm đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp đầm lầy hồ nước ngọt có nước theo mùa và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet hero j -m roberts d horner p 2004 litoria tornieri 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"litoria",
"tornieri",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"pelodryadidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đầm",
"nước",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"xavan",
"khô",
"xavan",
"ẩm",
"đồng",
"cỏ",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"đầm",
"lầy",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"và",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hero",
"j",
"-m",
"roberts",
"d",
"horner",
"p",
"2004",
"litoria",
"tornieri",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
scleria baldwinii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được torr steud miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855
|
[
"scleria",
"baldwinii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"steud",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
sukhoi su-28 tên ký hiệu của nato frogfoot b là một phiên bản giáng cấp của su-25ub su-25t với hệ thống điện tử và kích thước máy bay thu nhỏ cùng với khả năng mang vũ khí cũng bị thu hẹp su-28 được dự định dùng cho việc huấn luyện kỹ năng kỹ thuật chuyên môn thao tác bay và hình thành bay huấn luyện nó cũng được sử dụng như một máy bay thao diễn cao cấp == thiết kế và phát triển == su-28 là một máy bay có tính cơ động cao và mạnh mẽ với khả năng thực hiện cất cánh và hạ cánh với chỉ một động cơ hoạt động động cơ của máy bay có thể chạy bằng nhiên liệu dựa trên dầu diesel ngược lại với nhiên liệu chuyên dụng dành cho các loại máy bay khác giống như mig-29 nó có thể vận hành từ các đường băng dã chiến trong khi vẫn đạt được độ tin cậy cao và nhu cầu duy trì hoạt động thấp tầm bay có thể tăng thêm với 4 thùng nhiêu liệu phụ vứt được ptb-800 mỗi thùng chứa 800 lít nhiên liệu sự khác nhau giữa su-28 và su-25ub bao gồm việc thiếu hệ thống ngắm bắn mục tiêu hệ thống vận hành vũ khí súng bên trong các giá treo ở cánh được sử dụng trên các máy bay quân sự để gắn các vũ khí như bom và đạn tự hành nó cũng thiếu giáp bảo vệ cho động cơ hệ thống điều
|
[
"sukhoi",
"su-28",
"tên",
"ký",
"hiệu",
"của",
"nato",
"frogfoot",
"b",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"giáng",
"cấp",
"của",
"su-25ub",
"su-25t",
"với",
"hệ",
"thống",
"điện",
"tử",
"và",
"kích",
"thước",
"máy",
"bay",
"thu",
"nhỏ",
"cùng",
"với",
"khả",
"năng",
"mang",
"vũ",
"khí",
"cũng",
"bị",
"thu",
"hẹp",
"su-28",
"được",
"dự",
"định",
"dùng",
"cho",
"việc",
"huấn",
"luyện",
"kỹ",
"năng",
"kỹ",
"thuật",
"chuyên",
"môn",
"thao",
"tác",
"bay",
"và",
"hình",
"thành",
"bay",
"huấn",
"luyện",
"nó",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"máy",
"bay",
"thao",
"diễn",
"cao",
"cấp",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"su-28",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"có",
"tính",
"cơ",
"động",
"cao",
"và",
"mạnh",
"mẽ",
"với",
"khả",
"năng",
"thực",
"hiện",
"cất",
"cánh",
"và",
"hạ",
"cánh",
"với",
"chỉ",
"một",
"động",
"cơ",
"hoạt",
"động",
"động",
"cơ",
"của",
"máy",
"bay",
"có",
"thể",
"chạy",
"bằng",
"nhiên",
"liệu",
"dựa",
"trên",
"dầu",
"diesel",
"ngược",
"lại",
"với",
"nhiên",
"liệu",
"chuyên",
"dụng",
"dành",
"cho",
"các",
"loại",
"máy",
"bay",
"khác",
"giống",
"như",
"mig-29",
"nó",
"có",
"thể",
"vận",
"hành",
"từ",
"các",
"đường",
"băng",
"dã",
"chiến",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"đạt",
"được",
"độ",
"tin",
"cậy",
"cao",
"và",
"nhu",
"cầu",
"duy",
"trì",
"hoạt",
"động",
"thấp",
"tầm",
"bay",
"có",
"thể",
"tăng",
"thêm",
"với",
"4",
"thùng",
"nhiêu",
"liệu",
"phụ",
"vứt",
"được",
"ptb-800",
"mỗi",
"thùng",
"chứa",
"800",
"lít",
"nhiên",
"liệu",
"sự",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"su-28",
"và",
"su-25ub",
"bao",
"gồm",
"việc",
"thiếu",
"hệ",
"thống",
"ngắm",
"bắn",
"mục",
"tiêu",
"hệ",
"thống",
"vận",
"hành",
"vũ",
"khí",
"súng",
"bên",
"trong",
"các",
"giá",
"treo",
"ở",
"cánh",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"các",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"để",
"gắn",
"các",
"vũ",
"khí",
"như",
"bom",
"và",
"đạn",
"tự",
"hành",
"nó",
"cũng",
"thiếu",
"giáp",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"động",
"cơ",
"hệ",
"thống",
"điều"
] |
antonio maria vegliò sinh 1938 là một hồng y của giáo hội công giáo rôma ông nguyên là chủ tịch hội đồng giáo hoàng về chăm sóc mục vụ của người di cư và du mục trước đây ông là một nhà ngoại giao đóng vai trò quan trọng trong công tác làm sứ thần tòa thánh và khâm sứ tòa thánh tại nhiều quốc gia cũng như khu vực khác nhau trong thời gian đầu về giáo triều ông là tổng thư kí thánh bộ công giáo đông phương == tiểu sử == hồng y vegliò sinh ngày 3 tháng 2 năm 1938 tại macerata feltria italia sau quá trình tu học ngày 18 tháng 3 năm 1962 tại thánh đường pesaro thuộc giáo phận pesaro phó tế vegliò đã được thụ phong chức linh mục bởi giám mục giáo phận luigi carlo borromeo chủ sự ngày 27 tháng 7 năm 1985 tòa thánh chọn linh mục vegliò làm tổng giám mục hiệu tòa aeclanum sứ thần tòa thánh tại papua new guinea và quần đảo solomon lễ tấn phong cho tân giám mục được cử hành ngày 6 tháng 10 cùng năm tại thánh đường della assunzione thuộc giáo phận pesaro với các thưà tác viên chủ sự nghi thức gồm chủ phong hồng y agostino casaroli nguyên chủ tịch uỷ ban giáo hoàng đặc trách về nhà nước vatican nguyên chủ tịch uỷ ban quản lí di sản văn hóa của giáo hội hai vị phụ phong bao gồm achille silvestrini tổng giám mục ngoại
|
[
"antonio",
"maria",
"vegliò",
"sinh",
"1938",
"là",
"một",
"hồng",
"y",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"nguyên",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"giáo",
"hoàng",
"về",
"chăm",
"sóc",
"mục",
"vụ",
"của",
"người",
"di",
"cư",
"và",
"du",
"mục",
"trước",
"đây",
"ông",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"công",
"tác",
"làm",
"sứ",
"thần",
"tòa",
"thánh",
"và",
"khâm",
"sứ",
"tòa",
"thánh",
"tại",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"cũng",
"như",
"khu",
"vực",
"khác",
"nhau",
"trong",
"thời",
"gian",
"đầu",
"về",
"giáo",
"triều",
"ông",
"là",
"tổng",
"thư",
"kí",
"thánh",
"bộ",
"công",
"giáo",
"đông",
"phương",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"hồng",
"y",
"vegliò",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"1938",
"tại",
"macerata",
"feltria",
"italia",
"sau",
"quá",
"trình",
"tu",
"học",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"1962",
"tại",
"thánh",
"đường",
"pesaro",
"thuộc",
"giáo",
"phận",
"pesaro",
"phó",
"tế",
"vegliò",
"đã",
"được",
"thụ",
"phong",
"chức",
"linh",
"mục",
"bởi",
"giám",
"mục",
"giáo",
"phận",
"luigi",
"carlo",
"borromeo",
"chủ",
"sự",
"ngày",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"1985",
"tòa",
"thánh",
"chọn",
"linh",
"mục",
"vegliò",
"làm",
"tổng",
"giám",
"mục",
"hiệu",
"tòa",
"aeclanum",
"sứ",
"thần",
"tòa",
"thánh",
"tại",
"papua",
"new",
"guinea",
"và",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"cho",
"tân",
"giám",
"mục",
"được",
"cử",
"hành",
"ngày",
"6",
"tháng",
"10",
"cùng",
"năm",
"tại",
"thánh",
"đường",
"della",
"assunzione",
"thuộc",
"giáo",
"phận",
"pesaro",
"với",
"các",
"thưà",
"tác",
"viên",
"chủ",
"sự",
"nghi",
"thức",
"gồm",
"chủ",
"phong",
"hồng",
"y",
"agostino",
"casaroli",
"nguyên",
"chủ",
"tịch",
"uỷ",
"ban",
"giáo",
"hoàng",
"đặc",
"trách",
"về",
"nhà",
"nước",
"vatican",
"nguyên",
"chủ",
"tịch",
"uỷ",
"ban",
"quản",
"lí",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"của",
"giáo",
"hội",
"hai",
"vị",
"phụ",
"phong",
"bao",
"gồm",
"achille",
"silvestrini",
"tổng",
"giám",
"mục",
"ngoại"
] |
năm người bạn đồng hành của anh ta tấn công biệt đội quân nguyên nhỏ mà kikuchi đã chạm trán trước đó nhưng ngựa của họ bị mắc kẹt trong bùn và họ bị thương bởi một loạt mũi tên bắn ra takezaki và ba thuộc hạ còn sống sót đã tìm cách rút lui với sự hỗ trợ của shiraishi michiyasu người đã tấn công một biệt đội quân nguyên và đánh đuổi họ vào ban đêm lực lượng quân nguyên đã buộc quân nhật phải rời khỏi bãi biển với 1 3 lực lượng phòng thủ thiệt mạng đẩy họ lui vào đất liền vài km và đốt cháy vịnh hakata dù vậy quân nhật vẫn cố gắng cầm cự để chờ quân cứu viện tới nơi trong khi quân nguyên cũng chờ lực lượng còn lại với hơn 2 vạn quân đang dong buồm trên biển có thể cập bến trong cuộc chiến một trong ba vị tướng chỉ huy của nhà nguyên là liu fuxiang đã bị bắn vào mặt bởi shoni kagesuke một samurai đang rút lui và bị thương nặng liu triệu tập các tướng hốt đôn và hong dagu trở lại tàu của mình hốt đôn muốn tiếp tục tiến công qua đêm trước khi có thêm quân tiếp viện của nhật đến nhưng hong lo rằng quân của họ đã kiệt sức và cần nghỉ ngơi lo sợ bị phục kích trong đêm liu đồng ý với hong và triệu tập lực lượng quân nguyên trở lại bãi biển nếu
|
[
"năm",
"người",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"của",
"anh",
"ta",
"tấn",
"công",
"biệt",
"đội",
"quân",
"nguyên",
"nhỏ",
"mà",
"kikuchi",
"đã",
"chạm",
"trán",
"trước",
"đó",
"nhưng",
"ngựa",
"của",
"họ",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"trong",
"bùn",
"và",
"họ",
"bị",
"thương",
"bởi",
"một",
"loạt",
"mũi",
"tên",
"bắn",
"ra",
"takezaki",
"và",
"ba",
"thuộc",
"hạ",
"còn",
"sống",
"sót",
"đã",
"tìm",
"cách",
"rút",
"lui",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"shiraishi",
"michiyasu",
"người",
"đã",
"tấn",
"công",
"một",
"biệt",
"đội",
"quân",
"nguyên",
"và",
"đánh",
"đuổi",
"họ",
"vào",
"ban",
"đêm",
"lực",
"lượng",
"quân",
"nguyên",
"đã",
"buộc",
"quân",
"nhật",
"phải",
"rời",
"khỏi",
"bãi",
"biển",
"với",
"1",
"3",
"lực",
"lượng",
"phòng",
"thủ",
"thiệt",
"mạng",
"đẩy",
"họ",
"lui",
"vào",
"đất",
"liền",
"vài",
"km",
"và",
"đốt",
"cháy",
"vịnh",
"hakata",
"dù",
"vậy",
"quân",
"nhật",
"vẫn",
"cố",
"gắng",
"cầm",
"cự",
"để",
"chờ",
"quân",
"cứu",
"viện",
"tới",
"nơi",
"trong",
"khi",
"quân",
"nguyên",
"cũng",
"chờ",
"lực",
"lượng",
"còn",
"lại",
"với",
"hơn",
"2",
"vạn",
"quân",
"đang",
"dong",
"buồm",
"trên",
"biển",
"có",
"thể",
"cập",
"bến",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"một",
"trong",
"ba",
"vị",
"tướng",
"chỉ",
"huy",
"của",
"nhà",
"nguyên",
"là",
"liu",
"fuxiang",
"đã",
"bị",
"bắn",
"vào",
"mặt",
"bởi",
"shoni",
"kagesuke",
"một",
"samurai",
"đang",
"rút",
"lui",
"và",
"bị",
"thương",
"nặng",
"liu",
"triệu",
"tập",
"các",
"tướng",
"hốt",
"đôn",
"và",
"hong",
"dagu",
"trở",
"lại",
"tàu",
"của",
"mình",
"hốt",
"đôn",
"muốn",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"công",
"qua",
"đêm",
"trước",
"khi",
"có",
"thêm",
"quân",
"tiếp",
"viện",
"của",
"nhật",
"đến",
"nhưng",
"hong",
"lo",
"rằng",
"quân",
"của",
"họ",
"đã",
"kiệt",
"sức",
"và",
"cần",
"nghỉ",
"ngơi",
"lo",
"sợ",
"bị",
"phục",
"kích",
"trong",
"đêm",
"liu",
"đồng",
"ý",
"với",
"hong",
"và",
"triệu",
"tập",
"lực",
"lượng",
"quân",
"nguyên",
"trở",
"lại",
"bãi",
"biển",
"nếu"
] |
dê verata là giống dê truyền thống của người tây ban nha nó là một giống dê kiêm dụng được nuôi để cho cả việc lấy thịt và cho sữa của nó nó được đặt tên này và được cho là có nguồn gốc từ la vera ở tỉnh cáceres ở phía bắc của cộng đồng tự trị extremadura ở miền tây tây ban nha nó là một trong hai giống dê truyền thống ở extremadura loài còn lại là dê retinta extremeña dê verata là một giống dê truyền thống và không đồng nhất về kiểu di truyền ở vùng tagus ở tây trung tây ban nha được bao bọc bởi phía nam bởi montes de toledo và phía bắc của trung tây sistema nó được nuôi theo truyền thống ở sierra de gredos trong khu vực nơi các tỉnh ávila cáceres và toledo gặp nhau vào cuối thế kỷ xx có một số di dời của giống này từ khu vực của nó nguồn gốc các vùngg comarca của la vera vào comarca của navalmoral de la mata về phía nam == đặc điểm == dê verata được biết là khá dễ dàng để kiểm soát chúng phổ biến trong ngành công nghiệp sữa và thịt vì điều đó và chúng có thể thích nghi tốt với các hệ thống quản lý khác nhau chúng đã được biết đến là rất cứng rắn và có thể tồn tại ở nhiều vùng khí hậu chúng thích nghi với đồng cỏ trên núi vì chúng có chân dài
|
[
"dê",
"verata",
"là",
"giống",
"dê",
"truyền",
"thống",
"của",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"nó",
"là",
"một",
"giống",
"dê",
"kiêm",
"dụng",
"được",
"nuôi",
"để",
"cho",
"cả",
"việc",
"lấy",
"thịt",
"và",
"cho",
"sữa",
"của",
"nó",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"này",
"và",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"la",
"vera",
"ở",
"tỉnh",
"cáceres",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"extremadura",
"ở",
"miền",
"tây",
"tây",
"ban",
"nha",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"giống",
"dê",
"truyền",
"thống",
"ở",
"extremadura",
"loài",
"còn",
"lại",
"là",
"dê",
"retinta",
"extremeña",
"dê",
"verata",
"là",
"một",
"giống",
"dê",
"truyền",
"thống",
"và",
"không",
"đồng",
"nhất",
"về",
"kiểu",
"di",
"truyền",
"ở",
"vùng",
"tagus",
"ở",
"tây",
"trung",
"tây",
"ban",
"nha",
"được",
"bao",
"bọc",
"bởi",
"phía",
"nam",
"bởi",
"montes",
"de",
"toledo",
"và",
"phía",
"bắc",
"của",
"trung",
"tây",
"sistema",
"nó",
"được",
"nuôi",
"theo",
"truyền",
"thống",
"ở",
"sierra",
"de",
"gredos",
"trong",
"khu",
"vực",
"nơi",
"các",
"tỉnh",
"ávila",
"cáceres",
"và",
"toledo",
"gặp",
"nhau",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"có",
"một",
"số",
"di",
"dời",
"của",
"giống",
"này",
"từ",
"khu",
"vực",
"của",
"nó",
"nguồn",
"gốc",
"các",
"vùngg",
"comarca",
"của",
"la",
"vera",
"vào",
"comarca",
"của",
"navalmoral",
"de",
"la",
"mata",
"về",
"phía",
"nam",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"dê",
"verata",
"được",
"biết",
"là",
"khá",
"dễ",
"dàng",
"để",
"kiểm",
"soát",
"chúng",
"phổ",
"biến",
"trong",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"sữa",
"và",
"thịt",
"vì",
"điều",
"đó",
"và",
"chúng",
"có",
"thể",
"thích",
"nghi",
"tốt",
"với",
"các",
"hệ",
"thống",
"quản",
"lý",
"khác",
"nhau",
"chúng",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"rất",
"cứng",
"rắn",
"và",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"ở",
"nhiều",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"chúng",
"thích",
"nghi",
"với",
"đồng",
"cỏ",
"trên",
"núi",
"vì",
"chúng",
"có",
"chân",
"dài"
] |
funaria minuticaulis là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được müll hal ex geh watts whitel mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"funaria",
"minuticaulis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"ex",
"geh",
"watts",
"whitel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
bras var bras là một xãsituée dans le département du var et la région provence-alpes-côte d’azur pháp xã này có diện tích 34 93 km² dân số năm 2006 là 1996 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 315 mét trên mực nước biển == tham khảo == === liên kết ngoài === bullet site officiel de la commune de bras bullet bras trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
|
[
"bras",
"var",
"bras",
"là",
"một",
"xãsituée",
"dans",
"le",
"département",
"du",
"var",
"et",
"la",
"région",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"34",
"93",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"1996",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"315",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"===",
"bullet",
"site",
"officiel",
"de",
"la",
"commune",
"de",
"bras",
"bullet",
"bras",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
724 năm 724 trong lịch julius == mất == bullet đường huyền tông vương hoàng hậu nguyên phối hoàng hậu của đường huyền tông lý long cơ không rõ năm sinh
|
[
"724",
"năm",
"724",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"đường",
"huyền",
"tông",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"nguyên",
"phối",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"đường",
"huyền",
"tông",
"lý",
"long",
"cơ",
"không",
"rõ",
"năm",
"sinh"
] |
nhóm nhạc stellar cùng junyool và 2 thành viên cũ của nhóm nhạc honeydew là lee seul và joa chọn ngày 28 08 2011 là ngày debut === 2011 2012 và 2013 debut với rocket girl thay đôi đội hình u f o và study === nhóm debut với 1st digital singles đầu tay là rocket girls với ca khúc chủ đề cùng tên phát hành vào ngày 31 08 2011 mv có sự xuất hiện của eric mun shinhwa hoạt động động được một thời gian thì lee seul và joa rời nhóm với một số lý do sau đó công ty bổ sung 2 thành viên mới là minhee và hyoeun để lấp chỗ trống của 2 thành viên cũ và nhanh chóng comeback với 2nd digital single u f o với ca khúc chủ đề cùng tên đến ngày 11 tháng 7 năm 2013 nhóm trở lại với cá khúc mới là study nhóm khá tự tin với lần trở lại này vì đây là sáng tác mới của hit maker mono tree tuy không thành công như mong đợi nhưng nó đã giúp nhóm lọt vào top 100 của bxh billboard k-pop hot 100 và có khá nhiều phản hồi tích cực từ cư dân mạng === 2014 marionette và mask === ngày 12 2 2014 stellar chính thức đăng tải mv marionette cùng với mini album đầu tay mv nhanh chóng gây bão mxh vì hình trong mv vũ đạo và trang phục không giống như phong cách của các nhóm nhạc sexy comeback cùng thời điểm chỉ sau 1 tuần marionette đã có 2 1 triệu lượt
|
[
"nhóm",
"nhạc",
"stellar",
"cùng",
"junyool",
"và",
"2",
"thành",
"viên",
"cũ",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"honeydew",
"là",
"lee",
"seul",
"và",
"joa",
"chọn",
"ngày",
"28",
"08",
"2011",
"là",
"ngày",
"debut",
"===",
"2011",
"2012",
"và",
"2013",
"debut",
"với",
"rocket",
"girl",
"thay",
"đôi",
"đội",
"hình",
"u",
"f",
"o",
"và",
"study",
"===",
"nhóm",
"debut",
"với",
"1st",
"digital",
"singles",
"đầu",
"tay",
"là",
"rocket",
"girls",
"với",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"cùng",
"tên",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"31",
"08",
"2011",
"mv",
"có",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"eric",
"mun",
"shinhwa",
"hoạt",
"động",
"động",
"được",
"một",
"thời",
"gian",
"thì",
"lee",
"seul",
"và",
"joa",
"rời",
"nhóm",
"với",
"một",
"số",
"lý",
"do",
"sau",
"đó",
"công",
"ty",
"bổ",
"sung",
"2",
"thành",
"viên",
"mới",
"là",
"minhee",
"và",
"hyoeun",
"để",
"lấp",
"chỗ",
"trống",
"của",
"2",
"thành",
"viên",
"cũ",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"comeback",
"với",
"2nd",
"digital",
"single",
"u",
"f",
"o",
"với",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"cùng",
"tên",
"đến",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"nhóm",
"trở",
"lại",
"với",
"cá",
"khúc",
"mới",
"là",
"study",
"nhóm",
"khá",
"tự",
"tin",
"với",
"lần",
"trở",
"lại",
"này",
"vì",
"đây",
"là",
"sáng",
"tác",
"mới",
"của",
"hit",
"maker",
"mono",
"tree",
"tuy",
"không",
"thành",
"công",
"như",
"mong",
"đợi",
"nhưng",
"nó",
"đã",
"giúp",
"nhóm",
"lọt",
"vào",
"top",
"100",
"của",
"bxh",
"billboard",
"k-pop",
"hot",
"100",
"và",
"có",
"khá",
"nhiều",
"phản",
"hồi",
"tích",
"cực",
"từ",
"cư",
"dân",
"mạng",
"===",
"2014",
"marionette",
"và",
"mask",
"===",
"ngày",
"12",
"2",
"2014",
"stellar",
"chính",
"thức",
"đăng",
"tải",
"mv",
"marionette",
"cùng",
"với",
"mini",
"album",
"đầu",
"tay",
"mv",
"nhanh",
"chóng",
"gây",
"bão",
"mxh",
"vì",
"hình",
"trong",
"mv",
"vũ",
"đạo",
"và",
"trang",
"phục",
"không",
"giống",
"như",
"phong",
"cách",
"của",
"các",
"nhóm",
"nhạc",
"sexy",
"comeback",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"chỉ",
"sau",
"1",
"tuần",
"marionette",
"đã",
"có",
"2",
"1",
"triệu",
"lượt"
] |
çatalca menderes çatalca là một xã thuộc huyện menderes tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 589 người
|
[
"çatalca",
"menderes",
"çatalca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"menderes",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"589",
"người"
] |
sida multicrena là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"sida",
"multicrena",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ở vây hậu môn 15–16 số tia vây ở vây ngực 17–18 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 số lược mang 19–21 số vảy đường bên 16–17 == sinh thái học == thức ăn của p reidi bao gồm tảo và các loài động vật phù du cá đực có tập tính bảo vệ và chăm sóc trứng
|
[
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"15–16",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"17–18",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"lược",
"mang",
"19–21",
"số",
"vảy",
"đường",
"bên",
"16–17",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"p",
"reidi",
"bao",
"gồm",
"tảo",
"và",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"phù",
"du",
"cá",
"đực",
"có",
"tập",
"tính",
"bảo",
"vệ",
"và",
"chăm",
"sóc",
"trứng"
] |
dashiell hammett samuel dashiell hammett 27 tháng 5 năm 1894 10 tháng 1 năm 1961 là một tác giả người mỹ chuyên viết tiểu thuyết trinh thám và truyện ngắn hard-boiled ông cũng là một nhà biên kịch và nhà hoạt động chính trị trong số các nhân vật dài hơi mà ông tạo ra là sam spade the malta falcon nick và nora charles the thin man và continental op red harvest và the dain curse hammett hiện được coi là một trong những nhà văn viết thể loại truyện bí ẩn hay nhất mọi thời đại trong cáo phó của hammet trên tờ thời báo new york ông được mô tả là thủ lĩnh của trường phái tiểu thuyết trinh thám hard boiled tạp chí time đã đưa cuốn tiểu thuyết red harvest năm 1929 của lutett vào danh sách 100 tiểu thuyết tiếng anh hay nhất được xuất bản từ năm 1923 đến 2005 tiểu thuyết và truyện của ông cũng có ảnh hưởng đáng kể đến các bộ phim bao gồm các thể loại tiểu thuyết trinh thám phim kinh dị bí ẩn và phim noir
|
[
"dashiell",
"hammett",
"samuel",
"dashiell",
"hammett",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"1894",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"tác",
"giả",
"người",
"mỹ",
"chuyên",
"viết",
"tiểu",
"thuyết",
"trinh",
"thám",
"và",
"truyện",
"ngắn",
"hard-boiled",
"ông",
"cũng",
"là",
"một",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"trong",
"số",
"các",
"nhân",
"vật",
"dài",
"hơi",
"mà",
"ông",
"tạo",
"ra",
"là",
"sam",
"spade",
"the",
"malta",
"falcon",
"nick",
"và",
"nora",
"charles",
"the",
"thin",
"man",
"và",
"continental",
"op",
"red",
"harvest",
"và",
"the",
"dain",
"curse",
"hammett",
"hiện",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"văn",
"viết",
"thể",
"loại",
"truyện",
"bí",
"ẩn",
"hay",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"trong",
"cáo",
"phó",
"của",
"hammet",
"trên",
"tờ",
"thời",
"báo",
"new",
"york",
"ông",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"trường",
"phái",
"tiểu",
"thuyết",
"trinh",
"thám",
"hard",
"boiled",
"tạp",
"chí",
"time",
"đã",
"đưa",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"red",
"harvest",
"năm",
"1929",
"của",
"lutett",
"vào",
"danh",
"sách",
"100",
"tiểu",
"thuyết",
"tiếng",
"anh",
"hay",
"nhất",
"được",
"xuất",
"bản",
"từ",
"năm",
"1923",
"đến",
"2005",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"truyện",
"của",
"ông",
"cũng",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"đến",
"các",
"bộ",
"phim",
"bao",
"gồm",
"các",
"thể",
"loại",
"tiểu",
"thuyết",
"trinh",
"thám",
"phim",
"kinh",
"dị",
"bí",
"ẩn",
"và",
"phim",
"noir"
] |
neil giuliano neil g giuliano sinh ngày 26 tháng 10 năm 1956 là một chính khách người mỹ từng là thị trưởng của tempe arizona trong bốn nhiệm kỳ từ 1994 đến 2004 ba nhiệm kỳ hai năm và một nhiệm kỳ bốn năm sau khi phục vụ tại văn phòng dân cử ông giữ chức chủ tịch của gay lesbian alliance against defamation glaad từ năm 2005 đến 2009 và làm chủ tịch giám đốc điều hành của quỹ aids san francisco từ tháng 12 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 giuliano là thị trưởng đồng tính công khai được bầu trực tiếp đầu tiên ở hoa kỳ và tempe là thành phố lớn nhất nước mỹ với một thị trưởng đồng tính công khai trong gần sáu năm 1996-2001 kể từ tháng 1 năm 2016 ông đã giữ chức chủ tịch giám đốc điều hành của greater phoenix leadership tổ chức ra mắt của tài năng lãnh đạo kinh doanh ceo tại khu vực phoenix đô thị www gplinc org == giáo dục và công việc tại asu == giuliano tốt nghiệp cử nhân ba tại trường truyền thông hugh downs tại đại học arizona state năm 1979 và nhận bằng thạc sĩ quản trị giáo dục đại học năm 1983 khi còn là sinh viên ông từng là chủ tịch hội sinh viên 1982–83 cũng như chủ tịch circle k international năm 1977–78 ông làm việc chuyên nghiệp tại asu từ năm 1981 đến năm 2005 trong nhiều công việc của sinh viên và vai trò quan hệ
|
[
"neil",
"giuliano",
"neil",
"g",
"giuliano",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1956",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"người",
"mỹ",
"từng",
"là",
"thị",
"trưởng",
"của",
"tempe",
"arizona",
"trong",
"bốn",
"nhiệm",
"kỳ",
"từ",
"1994",
"đến",
"2004",
"ba",
"nhiệm",
"kỳ",
"hai",
"năm",
"và",
"một",
"nhiệm",
"kỳ",
"bốn",
"năm",
"sau",
"khi",
"phục",
"vụ",
"tại",
"văn",
"phòng",
"dân",
"cử",
"ông",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"của",
"gay",
"lesbian",
"alliance",
"against",
"defamation",
"glaad",
"từ",
"năm",
"2005",
"đến",
"2009",
"và",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"quỹ",
"aids",
"san",
"francisco",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"giuliano",
"là",
"thị",
"trưởng",
"đồng",
"tính",
"công",
"khai",
"được",
"bầu",
"trực",
"tiếp",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"tempe",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"nước",
"mỹ",
"với",
"một",
"thị",
"trưởng",
"đồng",
"tính",
"công",
"khai",
"trong",
"gần",
"sáu",
"năm",
"1996-2001",
"kể",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"ông",
"đã",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"greater",
"phoenix",
"leadership",
"tổ",
"chức",
"ra",
"mắt",
"của",
"tài",
"năng",
"lãnh",
"đạo",
"kinh",
"doanh",
"ceo",
"tại",
"khu",
"vực",
"phoenix",
"đô",
"thị",
"www",
"gplinc",
"org",
"==",
"giáo",
"dục",
"và",
"công",
"việc",
"tại",
"asu",
"==",
"giuliano",
"tốt",
"nghiệp",
"cử",
"nhân",
"ba",
"tại",
"trường",
"truyền",
"thông",
"hugh",
"downs",
"tại",
"đại",
"học",
"arizona",
"state",
"năm",
"1979",
"và",
"nhận",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"quản",
"trị",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"năm",
"1983",
"khi",
"còn",
"là",
"sinh",
"viên",
"ông",
"từng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"sinh",
"viên",
"1982–83",
"cũng",
"như",
"chủ",
"tịch",
"circle",
"k",
"international",
"năm",
"1977–78",
"ông",
"làm",
"việc",
"chuyên",
"nghiệp",
"tại",
"asu",
"từ",
"năm",
"1981",
"đến",
"năm",
"2005",
"trong",
"nhiều",
"công",
"việc",
"của",
"sinh",
"viên",
"và",
"vai",
"trò",
"quan",
"hệ"
] |
dịch luôn duy trì ở mức cao đã giúp cổ phiếu bvh trở thành điểm đến của dòng tiền từ các nhà đầu tư dài hạn và các quỹ đầu tư quốc tế
|
[
"dịch",
"luôn",
"duy",
"trì",
"ở",
"mức",
"cao",
"đã",
"giúp",
"cổ",
"phiếu",
"bvh",
"trở",
"thành",
"điểm",
"đến",
"của",
"dòng",
"tiền",
"từ",
"các",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"dài",
"hạn",
"và",
"các",
"quỹ",
"đầu",
"tư",
"quốc",
"tế"
] |
aglossestra marialudovicae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"aglossestra",
"marialudovicae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trung ương do đoàn chủ tịch đại hội quyết định hội nghị toàn thể của ủy ban trung ương được trao quyền để đổi mới đội ngũ nếu cần thiết các ứng cử viên có thể được đề cử bởi các tỉnh ủy nhưng trung ương chỉ thông qua danh sách từ ban tổ chức và chỉ đạo trung ương đảng === hội nghị toàn thể === giữa các kỳ đại hội đảng và hội nghị đại biểu toàn quốc ủy ban trung ương đảng là cơ quan đảng lao động triều tiên cao nhất nó không phải là một cơ quan thường trực và theo điều lệ đảng lao động triều tiên sẽ triệu tập ít nhất mỗi năm một lần bộ chính trị triệu tập ủy ban trung ương đảng để họp toàn thể theo điều lệ đảng lao động triều tiên một hội nghị toàn thể sẽ bao gồm thảo luận và quyết định các vấn đề quan trọng của đảng và được trao quyền để bầu ban thường vụ bộ chính trị và bộ chính trị ban chính vụ quân ủy trung ương ủy ban kiểm tra các phó chủ tịch đảng trưởng các ban trung ương đảng và các chức danh cấp tỉnh trươc đây được trao quyền để bầu ra lãnh đạo của đảng ủy ban trung ương đảng có thể bầu các ủy viên dự khuyết không có quyền biểu quyết lên ủy viên chính thức và chỉ định các thành viên có quyền biểu quyết và không biểu quyết mới
|
[
"trung",
"ương",
"do",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"đại",
"hội",
"quyết",
"định",
"hội",
"nghị",
"toàn",
"thể",
"của",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"được",
"trao",
"quyền",
"để",
"đổi",
"mới",
"đội",
"ngũ",
"nếu",
"cần",
"thiết",
"các",
"ứng",
"cử",
"viên",
"có",
"thể",
"được",
"đề",
"cử",
"bởi",
"các",
"tỉnh",
"ủy",
"nhưng",
"trung",
"ương",
"chỉ",
"thông",
"qua",
"danh",
"sách",
"từ",
"ban",
"tổ",
"chức",
"và",
"chỉ",
"đạo",
"trung",
"ương",
"đảng",
"===",
"hội",
"nghị",
"toàn",
"thể",
"===",
"giữa",
"các",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"đảng",
"và",
"hội",
"nghị",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"quốc",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"là",
"cơ",
"quan",
"đảng",
"lao",
"động",
"triều",
"tiên",
"cao",
"nhất",
"nó",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"thường",
"trực",
"và",
"theo",
"điều",
"lệ",
"đảng",
"lao",
"động",
"triều",
"tiên",
"sẽ",
"triệu",
"tập",
"ít",
"nhất",
"mỗi",
"năm",
"một",
"lần",
"bộ",
"chính",
"trị",
"triệu",
"tập",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"để",
"họp",
"toàn",
"thể",
"theo",
"điều",
"lệ",
"đảng",
"lao",
"động",
"triều",
"tiên",
"một",
"hội",
"nghị",
"toàn",
"thể",
"sẽ",
"bao",
"gồm",
"thảo",
"luận",
"và",
"quyết",
"định",
"các",
"vấn",
"đề",
"quan",
"trọng",
"của",
"đảng",
"và",
"được",
"trao",
"quyền",
"để",
"bầu",
"ban",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"và",
"bộ",
"chính",
"trị",
"ban",
"chính",
"vụ",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"các",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"trưởng",
"các",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"và",
"các",
"chức",
"danh",
"cấp",
"tỉnh",
"trươc",
"đây",
"được",
"trao",
"quyền",
"để",
"bầu",
"ra",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đảng",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"có",
"thể",
"bầu",
"các",
"ủy",
"viên",
"dự",
"khuyết",
"không",
"có",
"quyền",
"biểu",
"quyết",
"lên",
"ủy",
"viên",
"chính",
"thức",
"và",
"chỉ",
"định",
"các",
"thành",
"viên",
"có",
"quyền",
"biểu",
"quyết",
"và",
"không",
"biểu",
"quyết",
"mới"
] |
hàn quốc rất mực tuân giữ tôn ti trật tự đặt nền tảng trên những nguyên tắc khổng học dưới quyền cai trị của một hoàng đế được xem là thiên tử không có một quyền xã hội nào được dành cho phụ nữ trẻ con phải tuyệt đối tuân phục cha mẹ và cá nhân không có quyền gì ngoài những quyền được xã hội ban cho cấu trúc này bị thách thức triệt để bởi sự dạy dỗ của cơ đốc giáo cho rằng mọi người được tạo dựng theo hình ảnh của thiên chúa và mỗi cá nhân đều có giá trị tự thân liên kết chặt chẽ với khái niệm này là sự tập chú vào quyền tư hữu tín hữu cơ đốc xem nhà vua chỉ đơn thuần là một con người và phải thần phục thiên chúa như mọi thần dân của nhà vua họ cũng học biết rằng thẩm quyền của thiên chúa là lớn hơn của nhà vua sự truyền bá các giá trị cơ đốc đã góp phần vào công cuộc giải phóng phụ nữ và bảo vệ quyền trẻ em kể từ năm 1784 công giáo nói riêng và cơ đốc giáo nói chung cho phép các góa phụ tái hôn điều này vẫn bị cấm đoán trong các xã hội đông á nghiêm cấm đa thê và quan hệ ngoài hôn nhân cấm đoán hành vi bạo hành cũng như ruồng bỏ vợ cha mẹ có niềm tin cơ đốc học biết xem con cái
|
[
"hàn",
"quốc",
"rất",
"mực",
"tuân",
"giữ",
"tôn",
"ti",
"trật",
"tự",
"đặt",
"nền",
"tảng",
"trên",
"những",
"nguyên",
"tắc",
"khổng",
"học",
"dưới",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"một",
"hoàng",
"đế",
"được",
"xem",
"là",
"thiên",
"tử",
"không",
"có",
"một",
"quyền",
"xã",
"hội",
"nào",
"được",
"dành",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"trẻ",
"con",
"phải",
"tuyệt",
"đối",
"tuân",
"phục",
"cha",
"mẹ",
"và",
"cá",
"nhân",
"không",
"có",
"quyền",
"gì",
"ngoài",
"những",
"quyền",
"được",
"xã",
"hội",
"ban",
"cho",
"cấu",
"trúc",
"này",
"bị",
"thách",
"thức",
"triệt",
"để",
"bởi",
"sự",
"dạy",
"dỗ",
"của",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"cho",
"rằng",
"mọi",
"người",
"được",
"tạo",
"dựng",
"theo",
"hình",
"ảnh",
"của",
"thiên",
"chúa",
"và",
"mỗi",
"cá",
"nhân",
"đều",
"có",
"giá",
"trị",
"tự",
"thân",
"liên",
"kết",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"khái",
"niệm",
"này",
"là",
"sự",
"tập",
"chú",
"vào",
"quyền",
"tư",
"hữu",
"tín",
"hữu",
"cơ",
"đốc",
"xem",
"nhà",
"vua",
"chỉ",
"đơn",
"thuần",
"là",
"một",
"con",
"người",
"và",
"phải",
"thần",
"phục",
"thiên",
"chúa",
"như",
"mọi",
"thần",
"dân",
"của",
"nhà",
"vua",
"họ",
"cũng",
"học",
"biết",
"rằng",
"thẩm",
"quyền",
"của",
"thiên",
"chúa",
"là",
"lớn",
"hơn",
"của",
"nhà",
"vua",
"sự",
"truyền",
"bá",
"các",
"giá",
"trị",
"cơ",
"đốc",
"đã",
"góp",
"phần",
"vào",
"công",
"cuộc",
"giải",
"phóng",
"phụ",
"nữ",
"và",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"trẻ",
"em",
"kể",
"từ",
"năm",
"1784",
"công",
"giáo",
"nói",
"riêng",
"và",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"nói",
"chung",
"cho",
"phép",
"các",
"góa",
"phụ",
"tái",
"hôn",
"điều",
"này",
"vẫn",
"bị",
"cấm",
"đoán",
"trong",
"các",
"xã",
"hội",
"đông",
"á",
"nghiêm",
"cấm",
"đa",
"thê",
"và",
"quan",
"hệ",
"ngoài",
"hôn",
"nhân",
"cấm",
"đoán",
"hành",
"vi",
"bạo",
"hành",
"cũng",
"như",
"ruồng",
"bỏ",
"vợ",
"cha",
"mẹ",
"có",
"niềm",
"tin",
"cơ",
"đốc",
"học",
"biết",
"xem",
"con",
"cái"
] |
oxytropis wrangelii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được jurtzev miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"oxytropis",
"wrangelii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"jurtzev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
psp dựa trên 11 bài đánh giá == phần tiếp theo == cũng trong năm 2007 phần tiếp theo đầu tiên của 7 wonders of the ancient world được phát hành với tên gọi 7 wonders ii không có phần tiếp theo của 7 wonders of the ancient world được phát hành trên playstation 2 hoặc playstation portable nhưng 7 wonders ii có phiên bản ds được phát hành vào năm 2010 phần tiếp theo trong dòng game 7 wonders là 7 wonders treasures of seven được phát hành vào năm 2008 và phát hành trên ds vào năm 2011 7 wonders magical mystery tour là phần tiếp theo trong dòng game 7 wonders được phát hành vào năm 2011 chỉ trên pc phần cuối cùng trong dòng game 7 wonders là 7 wonders ancient alien makeover được phát hành vào năm 2012 chỉ trên pc do thị trường game pc đóng hộp đang chết dần ở mỹ nên 7 wonders ancient alien makeover chỉ được phát hành dưới dạng kỹ thuật số ở mỹ mặc dù phiên bản đóng hộp đã được phát hành ở châu âu dưới dạng phiên bản dành cho người sưu tầm
|
[
"psp",
"dựa",
"trên",
"11",
"bài",
"đánh",
"giá",
"==",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"==",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2007",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"đầu",
"tiên",
"của",
"7",
"wonders",
"of",
"the",
"ancient",
"world",
"được",
"phát",
"hành",
"với",
"tên",
"gọi",
"7",
"wonders",
"ii",
"không",
"có",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"7",
"wonders",
"of",
"the",
"ancient",
"world",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"playstation",
"2",
"hoặc",
"playstation",
"portable",
"nhưng",
"7",
"wonders",
"ii",
"có",
"phiên",
"bản",
"ds",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2010",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"trong",
"dòng",
"game",
"7",
"wonders",
"là",
"7",
"wonders",
"treasures",
"of",
"seven",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2008",
"và",
"phát",
"hành",
"trên",
"ds",
"vào",
"năm",
"2011",
"7",
"wonders",
"magical",
"mystery",
"tour",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"trong",
"dòng",
"game",
"7",
"wonders",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2011",
"chỉ",
"trên",
"pc",
"phần",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"dòng",
"game",
"7",
"wonders",
"là",
"7",
"wonders",
"ancient",
"alien",
"makeover",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2012",
"chỉ",
"trên",
"pc",
"do",
"thị",
"trường",
"game",
"pc",
"đóng",
"hộp",
"đang",
"chết",
"dần",
"ở",
"mỹ",
"nên",
"7",
"wonders",
"ancient",
"alien",
"makeover",
"chỉ",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"ở",
"mỹ",
"mặc",
"dù",
"phiên",
"bản",
"đóng",
"hộp",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"ở",
"châu",
"âu",
"dưới",
"dạng",
"phiên",
"bản",
"dành",
"cho",
"người",
"sưu",
"tầm"
] |
nucella lima tên tiếng anh file dog winkle là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == miêu tả == kích thước vỏ ốc khoảng 19 mm và 51 mm == phân bố == loài này phân bố ở thái bình dương từ bắc cực tới baja california méxico và dọc theo miền bắc nhật bản == tham khảo == bullet gastropods com nucella lima truy cập 2 tháng 12 năm 2010
|
[
"nucella",
"lima",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"file",
"dog",
"winkle",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"kích",
"thước",
"vỏ",
"ốc",
"khoảng",
"19",
"mm",
"và",
"51",
"mm",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"thái",
"bình",
"dương",
"từ",
"bắc",
"cực",
"tới",
"baja",
"california",
"méxico",
"và",
"dọc",
"theo",
"miền",
"bắc",
"nhật",
"bản",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gastropods",
"com",
"nucella",
"lima",
"truy",
"cập",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010"
] |
gentiana axilliflora là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được levl vaniot mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"gentiana",
"axilliflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"levl",
"vaniot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
jonathan rhys meyers một thợ săn bóng tối đã phản bội nephilim đang tìm kiếm chiếc chén thánh để điều khiển toàn bộ thợ săn bóng tối và quỷ dữ hodge chỉ cho jace dẫn clary tới thành phố xương để các tu huynh câm có thể thăm dò tâm trí clary tìm ra vị trí của chiếc chén thánh các tu huynh đã khám phá ra một mối liên kết với magnus bane godfrey gao pháp sư giỏi nhất brooklyn bane nói rằng jocelyn đã bảo anh niêm phong thế giới thợ săn bóng tối khỏi tâm trí clary các ma cà rồng sau đó đã bắt cóc simon từ bữa tiệc magnus tổ chức cho những cư dân của thế giới ngầm clary jace alec và isabelle lần theo tìm ra nơi ẩn náu của chúng để giải cứu cậu nhưng họ đã bị chúng áp đảo những người sói tới can thiệp và giải cứu họ đội quân này được dẫn đầu bởi luke tại học viện clary và jace đã có một buổi chiều lãng mạn kết thúc bằng một nụ hôn khi bị simon đối chất về việc này clary bèn đổ lỗi cho hoàn cảnh tức giận với jace simon tự thú với clary rằng cậu đã thầm yêu cô từ rất lâu rồi điều này khiến cô cảm thấy có lỗi vì cô không thể đền đáp lại được tình cảm của cậu clary đưa chiếc chén thánh cho hodge nhưng ông đã phản bội họ bằng cách triệu hồi valentine morgenstern
|
[
"jonathan",
"rhys",
"meyers",
"một",
"thợ",
"săn",
"bóng",
"tối",
"đã",
"phản",
"bội",
"nephilim",
"đang",
"tìm",
"kiếm",
"chiếc",
"chén",
"thánh",
"để",
"điều",
"khiển",
"toàn",
"bộ",
"thợ",
"săn",
"bóng",
"tối",
"và",
"quỷ",
"dữ",
"hodge",
"chỉ",
"cho",
"jace",
"dẫn",
"clary",
"tới",
"thành",
"phố",
"xương",
"để",
"các",
"tu",
"huynh",
"câm",
"có",
"thể",
"thăm",
"dò",
"tâm",
"trí",
"clary",
"tìm",
"ra",
"vị",
"trí",
"của",
"chiếc",
"chén",
"thánh",
"các",
"tu",
"huynh",
"đã",
"khám",
"phá",
"ra",
"một",
"mối",
"liên",
"kết",
"với",
"magnus",
"bane",
"godfrey",
"gao",
"pháp",
"sư",
"giỏi",
"nhất",
"brooklyn",
"bane",
"nói",
"rằng",
"jocelyn",
"đã",
"bảo",
"anh",
"niêm",
"phong",
"thế",
"giới",
"thợ",
"săn",
"bóng",
"tối",
"khỏi",
"tâm",
"trí",
"clary",
"các",
"ma",
"cà",
"rồng",
"sau",
"đó",
"đã",
"bắt",
"cóc",
"simon",
"từ",
"bữa",
"tiệc",
"magnus",
"tổ",
"chức",
"cho",
"những",
"cư",
"dân",
"của",
"thế",
"giới",
"ngầm",
"clary",
"jace",
"alec",
"và",
"isabelle",
"lần",
"theo",
"tìm",
"ra",
"nơi",
"ẩn",
"náu",
"của",
"chúng",
"để",
"giải",
"cứu",
"cậu",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"bị",
"chúng",
"áp",
"đảo",
"những",
"người",
"sói",
"tới",
"can",
"thiệp",
"và",
"giải",
"cứu",
"họ",
"đội",
"quân",
"này",
"được",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"luke",
"tại",
"học",
"viện",
"clary",
"và",
"jace",
"đã",
"có",
"một",
"buổi",
"chiều",
"lãng",
"mạn",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"một",
"nụ",
"hôn",
"khi",
"bị",
"simon",
"đối",
"chất",
"về",
"việc",
"này",
"clary",
"bèn",
"đổ",
"lỗi",
"cho",
"hoàn",
"cảnh",
"tức",
"giận",
"với",
"jace",
"simon",
"tự",
"thú",
"với",
"clary",
"rằng",
"cậu",
"đã",
"thầm",
"yêu",
"cô",
"từ",
"rất",
"lâu",
"rồi",
"điều",
"này",
"khiến",
"cô",
"cảm",
"thấy",
"có",
"lỗi",
"vì",
"cô",
"không",
"thể",
"đền",
"đáp",
"lại",
"được",
"tình",
"cảm",
"của",
"cậu",
"clary",
"đưa",
"chiếc",
"chén",
"thánh",
"cho",
"hodge",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"phản",
"bội",
"họ",
"bằng",
"cách",
"triệu",
"hồi",
"valentine",
"morgenstern"
] |
Diện tích của vườn quốc tế là ( ở Đức , Ba Lan ) ; cùng với khu bảo tồn thiên nhiên sát bên ở Đức và Ba Lan diện tích tổng cộng là . Theo quyết định của hội đồng bảo vệ môi trường Đức-Ba Lan năm 1992 , bộ trưởng về môi trường thiên nhiên Đức , Ba Lan , và Brandenburg cũng như tỉnh Szczecin đã lập ra Vườn quốc tế Unter Odertal .
|
[
"Diện",
"tích",
"của",
"vườn",
"quốc",
"tế",
"là",
"(",
"ở",
"Đức",
",",
"Ba",
"Lan",
")",
";",
"cùng",
"với",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"sát",
"bên",
"ở",
"Đức",
"và",
"Ba",
"Lan",
"diện",
"tích",
"tổng",
"cộng",
"là",
".",
"Theo",
"quyết",
"định",
"của",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"Đức-Ba",
"Lan",
"năm",
"1992",
",",
"bộ",
"trưởng",
"về",
"môi",
"trường",
"thiên",
"nhiên",
"Đức",
",",
"Ba",
"Lan",
",",
"và",
"Brandenburg",
"cũng",
"như",
"tỉnh",
"Szczecin",
"đã",
"lập",
"ra",
"Vườn",
"quốc",
"tế",
"Unter",
"Odertal",
"."
] |
uss upshur dd-144 uss upshur dd–144 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất và tiếp tục phục vụ trong chiến tranh thế giới thứ hai cho đến khi được cải biến thành tàu phụ trợ ag-103 vào cuối chiến tranh nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo chuẩn đô đốc john henry upshur == thiết kế và chế tạo == upshur được đặt lườn vào ngày 19 tháng 2 1918 tại xưởng tàu của hãng william cramp sons ở philadelphia pennsylvania nó được hạ thủy vào ngày 4 tháng 7 1918 được đỡ đầu bởi bà alexander gustavus brown cháu chuẩn đô đốc upshur và được đưa ra hoạt động tại xưởng hải quân philadelphia vào ngày 23 tháng 12 1918 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân william v tomb == lịch sử hoạt động == === 1919-1922 === sau khi hoàn tất việc chạy thử máy và trang bị upshur rời newport rhode island vào ngày 20 tháng 5 1919 hướng sang châu âu ngang qua quần đảo azores nó đi đến devonport anh quốc vào ngày 16 tháng 6 và chuyển đến harwich hai ngày sau đó trước khi thực hiện chuyến đi viếng thăm heligoland đức copenhagen đan mạch và thành phố danzig nó quay trở về hoa kỳ ngang qua harwich và ponta delgada và về đến thành phố new york vào ngày 22 tháng 7 được phân về
|
[
"uss",
"upshur",
"dd-144",
"uss",
"upshur",
"dd–144",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"và",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"cho",
"đến",
"khi",
"được",
"cải",
"biến",
"thành",
"tàu",
"phụ",
"trợ",
"ag-103",
"vào",
"cuối",
"chiến",
"tranh",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"duy",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"john",
"henry",
"upshur",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"upshur",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"1918",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"william",
"cramp",
"sons",
"ở",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"1918",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"alexander",
"gustavus",
"brown",
"cháu",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"upshur",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"philadelphia",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"12",
"1918",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"trung",
"tá",
"hải",
"quân",
"william",
"v",
"tomb",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"1919-1922",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"chạy",
"thử",
"máy",
"và",
"trang",
"bị",
"upshur",
"rời",
"newport",
"rhode",
"island",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"1919",
"hướng",
"sang",
"châu",
"âu",
"ngang",
"qua",
"quần",
"đảo",
"azores",
"nó",
"đi",
"đến",
"devonport",
"anh",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"6",
"và",
"chuyển",
"đến",
"harwich",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"trước",
"khi",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"viếng",
"thăm",
"heligoland",
"đức",
"copenhagen",
"đan",
"mạch",
"và",
"thành",
"phố",
"danzig",
"nó",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"ngang",
"qua",
"harwich",
"và",
"ponta",
"delgada",
"và",
"về",
"đến",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"được",
"phân",
"về"
] |
gắn màng phim thế giới thần tiên bullet mùi hương của kiến xịt hương lên người các loài kiến sẽ cho phép người sử dụng đi vào hang của chúng bullet tàu ngầm tí hon tên cũ tàu ngầm theo dõi đủ lớn để chở được 5 người bullet thùng thư thay đổi ngày báo ra tên cũ thùng báo cũ đổi báo mới đưa một tờ báo vào thùng thư và chọn ngày máy sẽ trả về phiên bản tờ báo đó ở mốc thời gian tương ứng bullet vỉ bắt trộm khổng lồ tên cũ vợt bắt trộm bullet sóng điện thành thật với lòng mình tên cũ ăngten thú nhận tình cảm sóng điện thúc giục đối tượng nói ra tất cả những suy nghĩ thầm kín bảo bối không có tên bullet đĩa bay khổng lồ hình dáng tương tự dạng ufo phổ biến trên các bộ phim bullet bảng hiệu và hệ thống lái khi dán lên tường nhà cả căn nhà sẽ có thể được lái đi xuyên qua tất cả các chướng ngại vật ==== tập 26 ==== bullet gậy câu đồ tivi tên cũ cần câu thần kỳ dính dầu que gậy vào vật trên tivi người sử dụng sẽ có thể lôi vật đó ra bên ngoài bullet cá trê gây động đất phỏng theo truyền thuyết cá namazu cá sẽ chui dưới lòng đất bám theo một đối tượng mỗi khi nghe thấy từ động đất cá sẽ gây ra động đất nhẹ quanh mình bullet kính lúp xuyên lòng đất bullet ngọn cờ chân lí giương lá cờ
|
[
"gắn",
"màng",
"phim",
"thế",
"giới",
"thần",
"tiên",
"bullet",
"mùi",
"hương",
"của",
"kiến",
"xịt",
"hương",
"lên",
"người",
"các",
"loài",
"kiến",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"người",
"sử",
"dụng",
"đi",
"vào",
"hang",
"của",
"chúng",
"bullet",
"tàu",
"ngầm",
"tí",
"hon",
"tên",
"cũ",
"tàu",
"ngầm",
"theo",
"dõi",
"đủ",
"lớn",
"để",
"chở",
"được",
"5",
"người",
"bullet",
"thùng",
"thư",
"thay",
"đổi",
"ngày",
"báo",
"ra",
"tên",
"cũ",
"thùng",
"báo",
"cũ",
"đổi",
"báo",
"mới",
"đưa",
"một",
"tờ",
"báo",
"vào",
"thùng",
"thư",
"và",
"chọn",
"ngày",
"máy",
"sẽ",
"trả",
"về",
"phiên",
"bản",
"tờ",
"báo",
"đó",
"ở",
"mốc",
"thời",
"gian",
"tương",
"ứng",
"bullet",
"vỉ",
"bắt",
"trộm",
"khổng",
"lồ",
"tên",
"cũ",
"vợt",
"bắt",
"trộm",
"bullet",
"sóng",
"điện",
"thành",
"thật",
"với",
"lòng",
"mình",
"tên",
"cũ",
"ăngten",
"thú",
"nhận",
"tình",
"cảm",
"sóng",
"điện",
"thúc",
"giục",
"đối",
"tượng",
"nói",
"ra",
"tất",
"cả",
"những",
"suy",
"nghĩ",
"thầm",
"kín",
"bảo",
"bối",
"không",
"có",
"tên",
"bullet",
"đĩa",
"bay",
"khổng",
"lồ",
"hình",
"dáng",
"tương",
"tự",
"dạng",
"ufo",
"phổ",
"biến",
"trên",
"các",
"bộ",
"phim",
"bullet",
"bảng",
"hiệu",
"và",
"hệ",
"thống",
"lái",
"khi",
"dán",
"lên",
"tường",
"nhà",
"cả",
"căn",
"nhà",
"sẽ",
"có",
"thể",
"được",
"lái",
"đi",
"xuyên",
"qua",
"tất",
"cả",
"các",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"====",
"tập",
"26",
"====",
"bullet",
"gậy",
"câu",
"đồ",
"tivi",
"tên",
"cũ",
"cần",
"câu",
"thần",
"kỳ",
"dính",
"dầu",
"que",
"gậy",
"vào",
"vật",
"trên",
"tivi",
"người",
"sử",
"dụng",
"sẽ",
"có",
"thể",
"lôi",
"vật",
"đó",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"bullet",
"cá",
"trê",
"gây",
"động",
"đất",
"phỏng",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"cá",
"namazu",
"cá",
"sẽ",
"chui",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"bám",
"theo",
"một",
"đối",
"tượng",
"mỗi",
"khi",
"nghe",
"thấy",
"từ",
"động",
"đất",
"cá",
"sẽ",
"gây",
"ra",
"động",
"đất",
"nhẹ",
"quanh",
"mình",
"bullet",
"kính",
"lúp",
"xuyên",
"lòng",
"đất",
"bullet",
"ngọn",
"cờ",
"chân",
"lí",
"giương",
"lá",
"cờ"
] |
niendorf nordwestmecklenburg niendorf là một đô thị tại huyện nordwestmecklenburg bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức
|
[
"niendorf",
"nordwestmecklenburg",
"niendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"nordwestmecklenburg",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"miền",
"bắc",
"nước",
"đức"
] |
anastrophyllum saxicola là một loài rêu trong họ anastrophyllaceae loài này được schrad r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"anastrophyllum",
"saxicola",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"anastrophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
anoba rigida là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"anoba",
"rigida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
deir al-adas là một ngôi làng ở miền nam syria một phần hành chính của tỉnh daraa nó nằm khoảng 40 km về phía tây bắc của daraa theo cục thống kê trung ương cbs nó có dân số 3 723 tên này có nghĩa là tu viện deir của đậu lăng al- adas == lịch sử == năm 1838 deir al-adas được ghi nhận là một ngôi làng ở quận el-jeidur == xem thêm == bullet hauran == liên kết ngoài == bullet http www discover-syria com bullet bản đồ thị trấn google maps bullet bản đồ sanameine 19l
|
[
"deir",
"al-adas",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"miền",
"nam",
"syria",
"một",
"phần",
"hành",
"chính",
"của",
"tỉnh",
"daraa",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"daraa",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"cbs",
"nó",
"có",
"dân",
"số",
"3",
"723",
"tên",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tu",
"viện",
"deir",
"của",
"đậu",
"lăng",
"al-",
"adas",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1838",
"deir",
"al-adas",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"el-jeidur",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hauran",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"discover-syria",
"com",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"thị",
"trấn",
"google",
"maps",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"sanameine",
"19l"
] |
hisense được thành lập từ năm 1969 hisense bắt đầu hành trình phát triển kỳ diệu hơn 5 thập kỷ với khởi sự là một chiếc tv 14-inch đầu tiên trên thị trường và đến ngày hôm nay hisense đã trở thành một thương hiệu điện máy phát triển rộng rãi trên toàn cầu với hệ thống các thương hiệu trực thuộc như toshiba regza nhật bản asko thụy điển gorenje slovenia hisense co ltd là một nhà sản xuất thiết bị điện tử và đa quốc gia lớn của trung quốc có trụ sở tại thanh đảo tỉnh sơn đông trung quốc nó là một doanh nghiệp nhà nước với các công ty con đại chúng hisense có hai công ty đại chúng hisense electric co ltd được niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán thượng hải và hisense kelon electrical holdings co ltd được niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán thâm quyến và hong kong sehk 921 thị trường chứng khoán và một số công ty con khác hisense có 13 cơ sở sản xuất tại trung quốc nằm ở các tỉnh thành phố quảng đông quý châu hồ châu giang tô liêu ninh lâm nghi sơn đông tứ xuyên dương châu dinh khẩu tân cương truy bác và bắc kinh và một số bên ngoài trung quốc cụ thể là ở hungary nam phi ai cập algérie pháp và méxico hisense bán lẻ sản phẩm dưới một số thương hiệu chúng bao gồm combine kelon và ronshen vv hisense cũng
|
[
"hisense",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"năm",
"1969",
"hisense",
"bắt",
"đầu",
"hành",
"trình",
"phát",
"triển",
"kỳ",
"diệu",
"hơn",
"5",
"thập",
"kỷ",
"với",
"khởi",
"sự",
"là",
"một",
"chiếc",
"tv",
"14-inch",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thị",
"trường",
"và",
"đến",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"hisense",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"thương",
"hiệu",
"điện",
"máy",
"phát",
"triển",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"với",
"hệ",
"thống",
"các",
"thương",
"hiệu",
"trực",
"thuộc",
"như",
"toshiba",
"regza",
"nhật",
"bản",
"asko",
"thụy",
"điển",
"gorenje",
"slovenia",
"hisense",
"co",
"ltd",
"là",
"một",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thiết",
"bị",
"điện",
"tử",
"và",
"đa",
"quốc",
"gia",
"lớn",
"của",
"trung",
"quốc",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thanh",
"đảo",
"tỉnh",
"sơn",
"đông",
"trung",
"quốc",
"nó",
"là",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"nhà",
"nước",
"với",
"các",
"công",
"ty",
"con",
"đại",
"chúng",
"hisense",
"có",
"hai",
"công",
"ty",
"đại",
"chúng",
"hisense",
"electric",
"co",
"ltd",
"được",
"niêm",
"yết",
"trên",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thượng",
"hải",
"và",
"hisense",
"kelon",
"electrical",
"holdings",
"co",
"ltd",
"được",
"niêm",
"yết",
"trên",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thâm",
"quyến",
"và",
"hong",
"kong",
"sehk",
"921",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"và",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"con",
"khác",
"hisense",
"có",
"13",
"cơ",
"sở",
"sản",
"xuất",
"tại",
"trung",
"quốc",
"nằm",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"quảng",
"đông",
"quý",
"châu",
"hồ",
"châu",
"giang",
"tô",
"liêu",
"ninh",
"lâm",
"nghi",
"sơn",
"đông",
"tứ",
"xuyên",
"dương",
"châu",
"dinh",
"khẩu",
"tân",
"cương",
"truy",
"bác",
"và",
"bắc",
"kinh",
"và",
"một",
"số",
"bên",
"ngoài",
"trung",
"quốc",
"cụ",
"thể",
"là",
"ở",
"hungary",
"nam",
"phi",
"ai",
"cập",
"algérie",
"pháp",
"và",
"méxico",
"hisense",
"bán",
"lẻ",
"sản",
"phẩm",
"dưới",
"một",
"số",
"thương",
"hiệu",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"combine",
"kelon",
"và",
"ronshen",
"vv",
"hisense",
"cũng"
] |
megacephalus bullet hylaeamys oniscus bullet hylaeamys perenensis bullet hylaeamys tatei bullet hylaeamys yunganus
|
[
"megacephalus",
"bullet",
"hylaeamys",
"oniscus",
"bullet",
"hylaeamys",
"perenensis",
"bullet",
"hylaeamys",
"tatei",
"bullet",
"hylaeamys",
"yunganus"
] |
một thành công cực lớn của cuộc triển lãm người ta đã phải mất công chuẩn bị suốt 5 năm và những hiện vật từ bảo tàng guimet ở paris pháp bảo tàng nghệ thuật ấn độ ở berlin đức bảo tàng miho ở tokyo nhật bản và bộ sưu tập riêng của thư viện anh đã truyền cho công chúng niềm cảm hứng mà withfield đã có được sau 20 năm tìm tòi về trung hoa cổ đại do làm việc lâu năm ở trung quốc con đường tơ lụa đã ăn sâu vào suy nghĩ của nhiều người là những hình ảnh của những đàn súc vật chất đầy hàng hoá tơ lụa trên lưng nhẫn nại hướng tới những miền đất lạ == con đường tơ lụa trên biển == bullet ulsan hàn quốc bullet ninh ba trung quốc bullet tuyền châu trung quốc bullet quảng châu trung quốc bullet hội an việt nam bullet colombo sri lanka bullet debal pakistan bullet poompuhar tamil nadu ấn độ bullet korkai tamil nadu ấn độ bullet musiri kerala ấn độ bullet goa ấn độ bullet mumbai ấn độ bullet cochin ấn độ bullet masulipatnam ấn độ bullet lothal ấn độ bullet derbent nga bullet astrakhan nga bullet muscat oman bullet aden yemen bullet suez ai cập bullet ayas thổ nhĩ kỳ bullet venice ý bullet roma ý == đông nam á == bullet kedah buổi đầu lịch sử của kedah bullet langkasuka bullet ligor bullet chi tu bullet gangga nagara bullet malacca bullet pan pan bullet muziris ấn độ bullet chân lạp ấn độ bullet khmer kambuja bullet srivijaya indonesia bullet pasai indonesia bullet perlak indonesia bullet luy lâu việt nam bullet hà nội việt nam bullet vân đồn việt nam bullet phố hiến việt nam bullet hội an việt
|
[
"một",
"thành",
"công",
"cực",
"lớn",
"của",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
"người",
"ta",
"đã",
"phải",
"mất",
"công",
"chuẩn",
"bị",
"suốt",
"5",
"năm",
"và",
"những",
"hiện",
"vật",
"từ",
"bảo",
"tàng",
"guimet",
"ở",
"paris",
"pháp",
"bảo",
"tàng",
"nghệ",
"thuật",
"ấn",
"độ",
"ở",
"berlin",
"đức",
"bảo",
"tàng",
"miho",
"ở",
"tokyo",
"nhật",
"bản",
"và",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"riêng",
"của",
"thư",
"viện",
"anh",
"đã",
"truyền",
"cho",
"công",
"chúng",
"niềm",
"cảm",
"hứng",
"mà",
"withfield",
"đã",
"có",
"được",
"sau",
"20",
"năm",
"tìm",
"tòi",
"về",
"trung",
"hoa",
"cổ",
"đại",
"do",
"làm",
"việc",
"lâu",
"năm",
"ở",
"trung",
"quốc",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"đã",
"ăn",
"sâu",
"vào",
"suy",
"nghĩ",
"của",
"nhiều",
"người",
"là",
"những",
"hình",
"ảnh",
"của",
"những",
"đàn",
"súc",
"vật",
"chất",
"đầy",
"hàng",
"hoá",
"tơ",
"lụa",
"trên",
"lưng",
"nhẫn",
"nại",
"hướng",
"tới",
"những",
"miền",
"đất",
"lạ",
"==",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"trên",
"biển",
"==",
"bullet",
"ulsan",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"ninh",
"ba",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"tuyền",
"châu",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"quảng",
"châu",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"hội",
"an",
"việt",
"nam",
"bullet",
"colombo",
"sri",
"lanka",
"bullet",
"debal",
"pakistan",
"bullet",
"poompuhar",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"korkai",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"musiri",
"kerala",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"goa",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"mumbai",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"cochin",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"masulipatnam",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"lothal",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"derbent",
"nga",
"bullet",
"astrakhan",
"nga",
"bullet",
"muscat",
"oman",
"bullet",
"aden",
"yemen",
"bullet",
"suez",
"ai",
"cập",
"bullet",
"ayas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"bullet",
"venice",
"ý",
"bullet",
"roma",
"ý",
"==",
"đông",
"nam",
"á",
"==",
"bullet",
"kedah",
"buổi",
"đầu",
"lịch",
"sử",
"của",
"kedah",
"bullet",
"langkasuka",
"bullet",
"ligor",
"bullet",
"chi",
"tu",
"bullet",
"gangga",
"nagara",
"bullet",
"malacca",
"bullet",
"pan",
"pan",
"bullet",
"muziris",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"chân",
"lạp",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"khmer",
"kambuja",
"bullet",
"srivijaya",
"indonesia",
"bullet",
"pasai",
"indonesia",
"bullet",
"perlak",
"indonesia",
"bullet",
"luy",
"lâu",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"bullet",
"vân",
"đồn",
"việt",
"nam",
"bullet",
"phố",
"hiến",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hội",
"an",
"việt"
] |
carex nitidiutriculata là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l k dai mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"carex",
"nitidiutriculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"k",
"dai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tại hòn đảo này vào ngày 3 tháng 9 nó đón lên tàu 19 binh lính thủy quân lục chiến từ tàu sân bay hộ tống được giao nhiệm vụ giải cứu tù binh và đến sáng sớm ngày 5 tháng 9 nó cùng tàu hộ tống khu trục tách khỏi đội đặc nhiệm 77 1 để đi vào cảng cơ long trong bối cảnh hoàn toàn không rõ việc bố trí các bãi thủy lôi của nhật bản sau khi tiếp đón khoảng số tù binh đồng minh được giải cứu nó rời cảng cơ long lúc khoảng 18 giờ 00 để gia nhập trở lại cùng đội đạc nhiệm tàu sân bay và chuyển giao các cựu tù binh nó lại cùng các tàu hộ tống khu trục khác quay trở lại cơ long vào ngày 6 tháng 9 để tiếp tục hoạt động vận chuyển tù binh sau khi chuyển phần lớn số cựu chiến binh này sang block island nó lên đường đi manila đến nơi vào ngày 9 tháng 9 và tiễn 50 cựu tù binh chiến tranh cuối cùng rời tàu tại đây đến cuối tháng 9 thomas j gary cùng đội đặc nhiệm tàu sân bay hộ tống lên đường đi sang khu vực quần đảo ryukyu và thực hành huấn luyện ngoài khơi okinawa và trong biển hoa đông cho đến tháng 10 nó mắc tai nạn va chạm với một vật thể ngầm dưới nước vào ngày 19 tháng 10 làm hư hại đáng kể chân vịt bên mạn phải
|
[
"tại",
"hòn",
"đảo",
"này",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"nó",
"đón",
"lên",
"tàu",
"19",
"binh",
"lính",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"từ",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"giải",
"cứu",
"tù",
"binh",
"và",
"đến",
"sáng",
"sớm",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"nó",
"cùng",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"tách",
"khỏi",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"77",
"1",
"để",
"đi",
"vào",
"cảng",
"cơ",
"long",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"rõ",
"việc",
"bố",
"trí",
"các",
"bãi",
"thủy",
"lôi",
"của",
"nhật",
"bản",
"sau",
"khi",
"tiếp",
"đón",
"khoảng",
"số",
"tù",
"binh",
"đồng",
"minh",
"được",
"giải",
"cứu",
"nó",
"rời",
"cảng",
"cơ",
"long",
"lúc",
"khoảng",
"18",
"giờ",
"00",
"để",
"gia",
"nhập",
"trở",
"lại",
"cùng",
"đội",
"đạc",
"nhiệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"và",
"chuyển",
"giao",
"các",
"cựu",
"tù",
"binh",
"nó",
"lại",
"cùng",
"các",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"khác",
"quay",
"trở",
"lại",
"cơ",
"long",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"để",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"vận",
"chuyển",
"tù",
"binh",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"phần",
"lớn",
"số",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"này",
"sang",
"block",
"island",
"nó",
"lên",
"đường",
"đi",
"manila",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"và",
"tiễn",
"50",
"cựu",
"tù",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"cuối",
"cùng",
"rời",
"tàu",
"tại",
"đây",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"9",
"thomas",
"j",
"gary",
"cùng",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"lên",
"đường",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"ryukyu",
"và",
"thực",
"hành",
"huấn",
"luyện",
"ngoài",
"khơi",
"okinawa",
"và",
"trong",
"biển",
"hoa",
"đông",
"cho",
"đến",
"tháng",
"10",
"nó",
"mắc",
"tai",
"nạn",
"va",
"chạm",
"với",
"một",
"vật",
"thể",
"ngầm",
"dưới",
"nước",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"làm",
"hư",
"hại",
"đáng",
"kể",
"chân",
"vịt",
"bên",
"mạn",
"phải"
] |
combretum albopunctatum là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được suess mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
|
[
"combretum",
"albopunctatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"suess",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
mẹ anh tử vong anh cũng mắc chứng loạn thị mà cách điều trị khi ấy vẫn còn xa lạ với các nhà nhãn khoa vì vậy gibbs phải tự chẩn đoán và mài mắt kính cho chính anh mặc dù trong những năm sau đó ông chỉ sử dụng kính để đọc sách hoặc cho các việc nhìn gần sức khỏe yếu và thị lực không tốt của gibbs có lẽ giải thích lý do tại sao ông không tình nguyện chiến đấu trong nội chiến 1861–65 ông không phải nhập ngũ và ở lại yale trong suốt thời gian của chiến tranh năm 1863 gibbs nhận bằng tiến sỹ ph d về kỹ thuật đầu tiên được cấp ở hoa kỳ cho luận án có tên on the form of the teeth of wheels in spur gearing trong đó ông sử dụng các kỹ thuật hình học để khảo sát thiết kế tối ưu cho bánh răng năm 1861 yale trở thành trường đại học đầu tiên của hoa kỳ cấp bằng tiến sĩ và gibbs là tiến sĩ thứ năm được cấp bằng ở mỹ trong các lĩnh vực khác nhau === sự nghiệp giai đoạn 1863–73 === sau khi tốt nghiệp gibbs được bổ nhiệm làm trợ giảng tại trường cao đẳng trong thời hạn ba năm trong hai năm đầu ông dạy tiếng latinh và trong năm thứ ba ông dạy triết học tự nhiên tức là vật lý năm 1866 ông được cấp bằng sáng chế cho một thiết kế về phanh cho tàu
|
[
"mẹ",
"anh",
"tử",
"vong",
"anh",
"cũng",
"mắc",
"chứng",
"loạn",
"thị",
"mà",
"cách",
"điều",
"trị",
"khi",
"ấy",
"vẫn",
"còn",
"xa",
"lạ",
"với",
"các",
"nhà",
"nhãn",
"khoa",
"vì",
"vậy",
"gibbs",
"phải",
"tự",
"chẩn",
"đoán",
"và",
"mài",
"mắt",
"kính",
"cho",
"chính",
"anh",
"mặc",
"dù",
"trong",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"ông",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"kính",
"để",
"đọc",
"sách",
"hoặc",
"cho",
"các",
"việc",
"nhìn",
"gần",
"sức",
"khỏe",
"yếu",
"và",
"thị",
"lực",
"không",
"tốt",
"của",
"gibbs",
"có",
"lẽ",
"giải",
"thích",
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"ông",
"không",
"tình",
"nguyện",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"nội",
"chiến",
"1861–65",
"ông",
"không",
"phải",
"nhập",
"ngũ",
"và",
"ở",
"lại",
"yale",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"của",
"chiến",
"tranh",
"năm",
"1863",
"gibbs",
"nhận",
"bằng",
"tiến",
"sỹ",
"ph",
"d",
"về",
"kỹ",
"thuật",
"đầu",
"tiên",
"được",
"cấp",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"luận",
"án",
"có",
"tên",
"on",
"the",
"form",
"of",
"the",
"teeth",
"of",
"wheels",
"in",
"spur",
"gearing",
"trong",
"đó",
"ông",
"sử",
"dụng",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"hình",
"học",
"để",
"khảo",
"sát",
"thiết",
"kế",
"tối",
"ưu",
"cho",
"bánh",
"răng",
"năm",
"1861",
"yale",
"trở",
"thành",
"trường",
"đại",
"học",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"cấp",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"và",
"gibbs",
"là",
"tiến",
"sĩ",
"thứ",
"năm",
"được",
"cấp",
"bằng",
"ở",
"mỹ",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"nhau",
"===",
"sự",
"nghiệp",
"giai",
"đoạn",
"1863–73",
"===",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"gibbs",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"trợ",
"giảng",
"tại",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"trong",
"thời",
"hạn",
"ba",
"năm",
"trong",
"hai",
"năm",
"đầu",
"ông",
"dạy",
"tiếng",
"latinh",
"và",
"trong",
"năm",
"thứ",
"ba",
"ông",
"dạy",
"triết",
"học",
"tự",
"nhiên",
"tức",
"là",
"vật",
"lý",
"năm",
"1866",
"ông",
"được",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"cho",
"một",
"thiết",
"kế",
"về",
"phanh",
"cho",
"tàu"
] |
xo sẽ trả lõi nam châm điện về vị trí ban đầu và mở các tiếp điểm ra đối với các contactor ac một phần nhỏ của lõi được bao quanh với một cuộn chắn sẽ giúp trì hoãn nhẹ từ thông trong lõi của nó hiệu quả là giúp trung bình hóa lực kéo luân phiên của từ trường và do đó ngăn cho lõi không kêu ù ù ở tần số bằng 2 lần tần số lưới điện bởi vì hồ quang điện và tác hại xảy ra khi các tiếp điểm đóng hoặc mở các contactor được thiết kế để mở và đóng rất nhanh thường có mộtcơ cấu điểm tới hạn nội bộ để đảm bảo cho contactor được tác động nhanh chóng việc đi đóng nhanh chóng tuy nhiên có thể dẫn đến việc tăng hiện tượng giả dò tiếp điểm gây ra các chu kỳ đóng mở phụ không mong muốn một giải pháp là dùng các tiếp điểm chân xòe để giảm thiểu hiện tượng tiếp điểm bị nảy lên giả dò hai tiếp điểm được thiết kế để đóng đồng thời nhưng trở lại vào những thời điểm khác nhau do đó mạch điện sẽ không bị ngắt trong một thời gian ngắn và gây ra hồ quang điện một biến thể nhẹ có nhiều tiếp điểm được thiết kế để gài vào nhanh chóng đầu tiên là để thực hiện việc liên kết tiếp xúc và cuối cùng là để chịu được sự hao mòn do tiếp xúc lớn nhất và sẽ tạo ra
|
[
"xo",
"sẽ",
"trả",
"lõi",
"nam",
"châm",
"điện",
"về",
"vị",
"trí",
"ban",
"đầu",
"và",
"mở",
"các",
"tiếp",
"điểm",
"ra",
"đối",
"với",
"các",
"contactor",
"ac",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"của",
"lõi",
"được",
"bao",
"quanh",
"với",
"một",
"cuộn",
"chắn",
"sẽ",
"giúp",
"trì",
"hoãn",
"nhẹ",
"từ",
"thông",
"trong",
"lõi",
"của",
"nó",
"hiệu",
"quả",
"là",
"giúp",
"trung",
"bình",
"hóa",
"lực",
"kéo",
"luân",
"phiên",
"của",
"từ",
"trường",
"và",
"do",
"đó",
"ngăn",
"cho",
"lõi",
"không",
"kêu",
"ù",
"ù",
"ở",
"tần",
"số",
"bằng",
"2",
"lần",
"tần",
"số",
"lưới",
"điện",
"bởi",
"vì",
"hồ",
"quang",
"điện",
"và",
"tác",
"hại",
"xảy",
"ra",
"khi",
"các",
"tiếp",
"điểm",
"đóng",
"hoặc",
"mở",
"các",
"contactor",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"mở",
"và",
"đóng",
"rất",
"nhanh",
"thường",
"có",
"mộtcơ",
"cấu",
"điểm",
"tới",
"hạn",
"nội",
"bộ",
"để",
"đảm",
"bảo",
"cho",
"contactor",
"được",
"tác",
"động",
"nhanh",
"chóng",
"việc",
"đi",
"đóng",
"nhanh",
"chóng",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"tăng",
"hiện",
"tượng",
"giả",
"dò",
"tiếp",
"điểm",
"gây",
"ra",
"các",
"chu",
"kỳ",
"đóng",
"mở",
"phụ",
"không",
"mong",
"muốn",
"một",
"giải",
"pháp",
"là",
"dùng",
"các",
"tiếp",
"điểm",
"chân",
"xòe",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"hiện",
"tượng",
"tiếp",
"điểm",
"bị",
"nảy",
"lên",
"giả",
"dò",
"hai",
"tiếp",
"điểm",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"đóng",
"đồng",
"thời",
"nhưng",
"trở",
"lại",
"vào",
"những",
"thời",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"do",
"đó",
"mạch",
"điện",
"sẽ",
"không",
"bị",
"ngắt",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"và",
"gây",
"ra",
"hồ",
"quang",
"điện",
"một",
"biến",
"thể",
"nhẹ",
"có",
"nhiều",
"tiếp",
"điểm",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"gài",
"vào",
"nhanh",
"chóng",
"đầu",
"tiên",
"là",
"để",
"thực",
"hiện",
"việc",
"liên",
"kết",
"tiếp",
"xúc",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"để",
"chịu",
"được",
"sự",
"hao",
"mòn",
"do",
"tiếp",
"xúc",
"lớn",
"nhất",
"và",
"sẽ",
"tạo",
"ra"
] |
perigrapha slovenica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"perigrapha",
"slovenica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
synema glaucothorax là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi synema synema glaucothorax được miêu tả năm 1934 bởi piza
|
[
"synema",
"glaucothorax",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"synema",
"synema",
"glaucothorax",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934",
"bởi",
"piza"
] |
năm 1839 tập 3 của bộ sách mang tên journal and remarks viết bởi darwin nhận được nhiều phê bình tốt và vào ngày 15 tháng 8 nó được xuất bản riêng lẻ đầu năm 1842 darwin gửi ý tưởng của mình cho charles lyell xem xét nhưng đồng nghiệp của lyell lại phủ nhận các quan sát về sự khởi đầu của các loài cuốn sách the structure and distribution of coral reefs của darwin bàn về sự hình thành đảo san hô được xuất bản vào tháng 5 năm 1842 sau hơn ba năm trời làm việc rồi ngay sau đó ông viết bản phác thảo bút chì đầu tiên về lý thuyết chọn lọc tự nhiên để thoát khỏi áp lực của london gia đình ông chuyển về down house ở vùng nông thôn vào tháng 9 vào ngày 11 tháng 1 năm 1844 darwin trao đổi lý thuyết của mình với nhà thực vật học joseph dalton hooker và nói đùa rằng điều này cứ như thể thú nhận một vụ giết người hooker hồi đáp theo thiển kiến của tôi có lẽ từng có hàng loạt sự xuất sinh productions ở nhiều điểm khác nhau và các loài trải qua một sự thay đổi dần dần tôi sẽ rất mừng nếu được biết ý kiến của anh về sự thay đổi đó đã diễn ra thế nào vì hiện tại chưa có ý kiến nào về chủ đề này làm tôi hài lòng đến tháng 7 darwin đã mở rộng bản phác thảo
|
[
"năm",
"1839",
"tập",
"3",
"của",
"bộ",
"sách",
"mang",
"tên",
"journal",
"and",
"remarks",
"viết",
"bởi",
"darwin",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"phê",
"bình",
"tốt",
"và",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"nó",
"được",
"xuất",
"bản",
"riêng",
"lẻ",
"đầu",
"năm",
"1842",
"darwin",
"gửi",
"ý",
"tưởng",
"của",
"mình",
"cho",
"charles",
"lyell",
"xem",
"xét",
"nhưng",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
"lyell",
"lại",
"phủ",
"nhận",
"các",
"quan",
"sát",
"về",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"các",
"loài",
"cuốn",
"sách",
"the",
"structure",
"and",
"distribution",
"of",
"coral",
"reefs",
"của",
"darwin",
"bàn",
"về",
"sự",
"hình",
"thành",
"đảo",
"san",
"hô",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1842",
"sau",
"hơn",
"ba",
"năm",
"trời",
"làm",
"việc",
"rồi",
"ngay",
"sau",
"đó",
"ông",
"viết",
"bản",
"phác",
"thảo",
"bút",
"chì",
"đầu",
"tiên",
"về",
"lý",
"thuyết",
"chọn",
"lọc",
"tự",
"nhiên",
"để",
"thoát",
"khỏi",
"áp",
"lực",
"của",
"london",
"gia",
"đình",
"ông",
"chuyển",
"về",
"down",
"house",
"ở",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"vào",
"tháng",
"9",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"1844",
"darwin",
"trao",
"đổi",
"lý",
"thuyết",
"của",
"mình",
"với",
"nhà",
"thực",
"vật",
"học",
"joseph",
"dalton",
"hooker",
"và",
"nói",
"đùa",
"rằng",
"điều",
"này",
"cứ",
"như",
"thể",
"thú",
"nhận",
"một",
"vụ",
"giết",
"người",
"hooker",
"hồi",
"đáp",
"theo",
"thiển",
"kiến",
"của",
"tôi",
"có",
"lẽ",
"từng",
"có",
"hàng",
"loạt",
"sự",
"xuất",
"sinh",
"productions",
"ở",
"nhiều",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"và",
"các",
"loài",
"trải",
"qua",
"một",
"sự",
"thay",
"đổi",
"dần",
"dần",
"tôi",
"sẽ",
"rất",
"mừng",
"nếu",
"được",
"biết",
"ý",
"kiến",
"của",
"anh",
"về",
"sự",
"thay",
"đổi",
"đó",
"đã",
"diễn",
"ra",
"thế",
"nào",
"vì",
"hiện",
"tại",
"chưa",
"có",
"ý",
"kiến",
"nào",
"về",
"chủ",
"đề",
"này",
"làm",
"tôi",
"hài",
"lòng",
"đến",
"tháng",
"7",
"darwin",
"đã",
"mở",
"rộng",
"bản",
"phác",
"thảo"
] |
artiora exquisita là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"artiora",
"exquisita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
của giá cả thông qua nền kinh tế năm 1969 ngân hàng trung ương thụy điển bắt đầu trao một giải thưởng cho kinh tế học tương đương với các giải nobel trong những lĩnh vực hóa học y học vật lý văn học và hòa bình dù alfred nobel không hề đề cập điều đó trong di chúc của ông cùng john hicks arrow giành giải thưởng của ngân hàng trung ương thụy điển năm 1972 người nhận giải trẻ nhất từ trước tới đó năm trước đó tổng thống mỹ richard nixon đã tuyên bố giờ thì tất cả chúng ta đều là những người keynes điều mỉa mai nằm ở chỗ tuyên bố đó khởi đầu cho một cuộc cách mạng mới trong tư duy kinh tế học == chủ nghĩa trọng tiền và trường phái chicago == những chính sách can thiệp tài khóa và tiền tệ mà kinh tế học chính thống hậu chiến khuyến khích bắt đầu bị chỉ trích đặc biệt bởi một nhóm các lý thuyết gia ở đại học chicago sau này sẽ trở thành trường phái chicago khuynh hướng tư duy bảo thủ hơn này nhắc lại quan điểm tự do trước đó về hoạt động thị trường rằng tốt nhất là để tất có mọi người tự do hành động trong nền kinh tế === ronald coase === ronald coase s năm 1910 là nhà phân tích kinh tế luật hàng đầu và là người đoạt giải nobel kinh tế học năm 1991 bài báo lớn đầu tiên của
|
[
"của",
"giá",
"cả",
"thông",
"qua",
"nền",
"kinh",
"tế",
"năm",
"1969",
"ngân",
"hàng",
"trung",
"ương",
"thụy",
"điển",
"bắt",
"đầu",
"trao",
"một",
"giải",
"thưởng",
"cho",
"kinh",
"tế",
"học",
"tương",
"đương",
"với",
"các",
"giải",
"nobel",
"trong",
"những",
"lĩnh",
"vực",
"hóa",
"học",
"y",
"học",
"vật",
"lý",
"văn",
"học",
"và",
"hòa",
"bình",
"dù",
"alfred",
"nobel",
"không",
"hề",
"đề",
"cập",
"điều",
"đó",
"trong",
"di",
"chúc",
"của",
"ông",
"cùng",
"john",
"hicks",
"arrow",
"giành",
"giải",
"thưởng",
"của",
"ngân",
"hàng",
"trung",
"ương",
"thụy",
"điển",
"năm",
"1972",
"người",
"nhận",
"giải",
"trẻ",
"nhất",
"từ",
"trước",
"tới",
"đó",
"năm",
"trước",
"đó",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"richard",
"nixon",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"giờ",
"thì",
"tất",
"cả",
"chúng",
"ta",
"đều",
"là",
"những",
"người",
"keynes",
"điều",
"mỉa",
"mai",
"nằm",
"ở",
"chỗ",
"tuyên",
"bố",
"đó",
"khởi",
"đầu",
"cho",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"mới",
"trong",
"tư",
"duy",
"kinh",
"tế",
"học",
"==",
"chủ",
"nghĩa",
"trọng",
"tiền",
"và",
"trường",
"phái",
"chicago",
"==",
"những",
"chính",
"sách",
"can",
"thiệp",
"tài",
"khóa",
"và",
"tiền",
"tệ",
"mà",
"kinh",
"tế",
"học",
"chính",
"thống",
"hậu",
"chiến",
"khuyến",
"khích",
"bắt",
"đầu",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"đặc",
"biệt",
"bởi",
"một",
"nhóm",
"các",
"lý",
"thuyết",
"gia",
"ở",
"đại",
"học",
"chicago",
"sau",
"này",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"trường",
"phái",
"chicago",
"khuynh",
"hướng",
"tư",
"duy",
"bảo",
"thủ",
"hơn",
"này",
"nhắc",
"lại",
"quan",
"điểm",
"tự",
"do",
"trước",
"đó",
"về",
"hoạt",
"động",
"thị",
"trường",
"rằng",
"tốt",
"nhất",
"là",
"để",
"tất",
"có",
"mọi",
"người",
"tự",
"do",
"hành",
"động",
"trong",
"nền",
"kinh",
"tế",
"===",
"ronald",
"coase",
"===",
"ronald",
"coase",
"s",
"năm",
"1910",
"là",
"nhà",
"phân",
"tích",
"kinh",
"tế",
"luật",
"hàng",
"đầu",
"và",
"là",
"người",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"kinh",
"tế",
"học",
"năm",
"1991",
"bài",
"báo",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"của"
] |
ba thế kỷ tiếp theo vào thời của hoàng tử thứ 7 joseph franz maximilian lobkowicz gia đình lobkowicz ưa thích các điền trang khác hơn là cung điện và chỉ thỉnh thoảng sử dụng nơi này cho các buổi giải trí và hòa nhạc vào khoảng năm 1811 cung điện được sử dụng làm bệnh viện cho những người lính bị thương trong cuộc chiến với napoléon ngoại trừ 63 năm 1939-2002 mà tài sản đã bị tịch thu và nắm giữ bởi chính quyền đức quốc xã và sau đó là chính quyền cộng sản cung điện ngày nay vẫn thuộc quyền sở hữu của gia đình lobkowicz sau chiến tranh thế giới thứ nhất và việc bãi bỏ các tước hiệu cha truyền con nối vào năm 1918 maximilian lobkowicz 1888-1967 con trai của ferdinand zdenko hoàng tử thứ 10 của lobkowicz 1858-1938 đã thể hiện sự ủng hộ của mình đối với đệ nhất cộng hòa tiệp khắc non trẻ khi dành ra nhiều phòng tại cung điện cho chính phủ do tomas g masaryk đứng đầu năm 1939 lực lượng đức quốc xã đang chiếm đóng đã tịch thu cung điện cùng với tất cả tài sản khác của gia đình lobkowicz cung điện được trả lại vào năm 1945 nhưng đã bị tịch thu lại sau khi chính quyền cộng sản tiếp quản vào năm 1948 trong bốn mươi năm tiếp theo cung điện được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau sau cách mạng nhung năm 1989 và sự sụp
|
[
"ba",
"thế",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
"vào",
"thời",
"của",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"7",
"joseph",
"franz",
"maximilian",
"lobkowicz",
"gia",
"đình",
"lobkowicz",
"ưa",
"thích",
"các",
"điền",
"trang",
"khác",
"hơn",
"là",
"cung",
"điện",
"và",
"chỉ",
"thỉnh",
"thoảng",
"sử",
"dụng",
"nơi",
"này",
"cho",
"các",
"buổi",
"giải",
"trí",
"và",
"hòa",
"nhạc",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1811",
"cung",
"điện",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"bệnh",
"viện",
"cho",
"những",
"người",
"lính",
"bị",
"thương",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"napoléon",
"ngoại",
"trừ",
"63",
"năm",
"1939-2002",
"mà",
"tài",
"sản",
"đã",
"bị",
"tịch",
"thu",
"và",
"nắm",
"giữ",
"bởi",
"chính",
"quyền",
"đức",
"quốc",
"xã",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"chính",
"quyền",
"cộng",
"sản",
"cung",
"điện",
"ngày",
"nay",
"vẫn",
"thuộc",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"của",
"gia",
"đình",
"lobkowicz",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"và",
"việc",
"bãi",
"bỏ",
"các",
"tước",
"hiệu",
"cha",
"truyền",
"con",
"nối",
"vào",
"năm",
"1918",
"maximilian",
"lobkowicz",
"1888-1967",
"con",
"trai",
"của",
"ferdinand",
"zdenko",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"10",
"của",
"lobkowicz",
"1858-1938",
"đã",
"thể",
"hiện",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"mình",
"đối",
"với",
"đệ",
"nhất",
"cộng",
"hòa",
"tiệp",
"khắc",
"non",
"trẻ",
"khi",
"dành",
"ra",
"nhiều",
"phòng",
"tại",
"cung",
"điện",
"cho",
"chính",
"phủ",
"do",
"tomas",
"g",
"masaryk",
"đứng",
"đầu",
"năm",
"1939",
"lực",
"lượng",
"đức",
"quốc",
"xã",
"đang",
"chiếm",
"đóng",
"đã",
"tịch",
"thu",
"cung",
"điện",
"cùng",
"với",
"tất",
"cả",
"tài",
"sản",
"khác",
"của",
"gia",
"đình",
"lobkowicz",
"cung",
"điện",
"được",
"trả",
"lại",
"vào",
"năm",
"1945",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"tịch",
"thu",
"lại",
"sau",
"khi",
"chính",
"quyền",
"cộng",
"sản",
"tiếp",
"quản",
"vào",
"năm",
"1948",
"trong",
"bốn",
"mươi",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"cung",
"điện",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"nhiều",
"mục",
"đích",
"khác",
"nhau",
"sau",
"cách",
"mạng",
"nhung",
"năm",
"1989",
"và",
"sự",
"sụp"
] |
phyllonorycter fitchella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở québec và hoa kỳ bao gồm connecticut kentucky pennsylvania texas illinois new york california florida georgia maine maryland michigan vermont colorado và missouri sải cánh dài 7 5–8 mm con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 10 in california ấu trùng ăn quercus species bao gồm quercus alba quercus bicolor quercus castanea quercus ilicifolia quercus macrocarpa quercus prinoides quercus prinus và quercus stellata chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == tham khảo == bullet bug guide
|
[
"phyllonorycter",
"fitchella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"québec",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"bao",
"gồm",
"connecticut",
"kentucky",
"pennsylvania",
"texas",
"illinois",
"new",
"york",
"california",
"florida",
"georgia",
"maine",
"maryland",
"michigan",
"vermont",
"colorado",
"và",
"missouri",
"sải",
"cánh",
"dài",
"7",
"5–8",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"3",
"đến",
"tháng",
"10",
"in",
"california",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"quercus",
"species",
"bao",
"gồm",
"quercus",
"alba",
"quercus",
"bicolor",
"quercus",
"castanea",
"quercus",
"ilicifolia",
"quercus",
"macrocarpa",
"quercus",
"prinoides",
"quercus",
"prinus",
"và",
"quercus",
"stellata",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bug",
"guide"
] |
neomochtherus californicus là một loài ruồi trong họ asilidae neomochtherus californicus được hine miêu tả năm 1909
|
[
"neomochtherus",
"californicus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neomochtherus",
"californicus",
"được",
"hine",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1909"
] |
rwanda unamir tới đây nhưng lực lượng này không được cấp tiền nhân sự và hoàn toàn không có hiệu quả trong cuộc nội chiến ở hai nước như trung tướng roméo dallaire đã viết trong cuốn bắt tay với ma quỷ của ông trong cuộc xung đột quân sự tại rwanda rpf bị cáo buộc ném bom thủ đô kigali ngày 6 tháng 4 năm 1994 tổng thống người hutu của rwanda và vị tổng thống mới được bầu thứ hai của burundi cũng là một người hutu đều bị ám sát khi chiếc máy bay của họ bị bắn hạ được cho là từ những quả tên lửa của quân đội uganda khi đang hạ cánh tại kigali một tòa án pháp đã cáo buộc hành động này thuộc các lực lượng rpf của kagame tuy nhiên kagame một chuyên gia tình báo quân sự và tuyên truyền luôn bác bỏ và cho rằng những người hutu bất bình đã giết hại vị tổng thống của họ cũng như vị tổng thống người hutu của burundi để bào chữa cho cuộc diệt chủng khi ấy đang diễn ra với sự tham gia của pháp cũng như du kích quân hutu trả đũa vụ ám sát hai vị tổng thống vào tháng 4 trong vòng ba tháng sau đó tháng 4 tháng 7 năm 1994 quân đội do người hutu lãnh đạo và các nhóm du kích interahamwe đã giết hại khoảng 800 000 người tutsi và người hutu ôn hòa trong cuộc diệt chủng rwanda tuy
|
[
"rwanda",
"unamir",
"tới",
"đây",
"nhưng",
"lực",
"lượng",
"này",
"không",
"được",
"cấp",
"tiền",
"nhân",
"sự",
"và",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"có",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"ở",
"hai",
"nước",
"như",
"trung",
"tướng",
"roméo",
"dallaire",
"đã",
"viết",
"trong",
"cuốn",
"bắt",
"tay",
"với",
"ma",
"quỷ",
"của",
"ông",
"trong",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"quân",
"sự",
"tại",
"rwanda",
"rpf",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"ném",
"bom",
"thủ",
"đô",
"kigali",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"năm",
"1994",
"tổng",
"thống",
"người",
"hutu",
"của",
"rwanda",
"và",
"vị",
"tổng",
"thống",
"mới",
"được",
"bầu",
"thứ",
"hai",
"của",
"burundi",
"cũng",
"là",
"một",
"người",
"hutu",
"đều",
"bị",
"ám",
"sát",
"khi",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"của",
"họ",
"bị",
"bắn",
"hạ",
"được",
"cho",
"là",
"từ",
"những",
"quả",
"tên",
"lửa",
"của",
"quân",
"đội",
"uganda",
"khi",
"đang",
"hạ",
"cánh",
"tại",
"kigali",
"một",
"tòa",
"án",
"pháp",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"hành",
"động",
"này",
"thuộc",
"các",
"lực",
"lượng",
"rpf",
"của",
"kagame",
"tuy",
"nhiên",
"kagame",
"một",
"chuyên",
"gia",
"tình",
"báo",
"quân",
"sự",
"và",
"tuyên",
"truyền",
"luôn",
"bác",
"bỏ",
"và",
"cho",
"rằng",
"những",
"người",
"hutu",
"bất",
"bình",
"đã",
"giết",
"hại",
"vị",
"tổng",
"thống",
"của",
"họ",
"cũng",
"như",
"vị",
"tổng",
"thống",
"người",
"hutu",
"của",
"burundi",
"để",
"bào",
"chữa",
"cho",
"cuộc",
"diệt",
"chủng",
"khi",
"ấy",
"đang",
"diễn",
"ra",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"pháp",
"cũng",
"như",
"du",
"kích",
"quân",
"hutu",
"trả",
"đũa",
"vụ",
"ám",
"sát",
"hai",
"vị",
"tổng",
"thống",
"vào",
"tháng",
"4",
"trong",
"vòng",
"ba",
"tháng",
"sau",
"đó",
"tháng",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"quân",
"đội",
"do",
"người",
"hutu",
"lãnh",
"đạo",
"và",
"các",
"nhóm",
"du",
"kích",
"interahamwe",
"đã",
"giết",
"hại",
"khoảng",
"800",
"000",
"người",
"tutsi",
"và",
"người",
"hutu",
"ôn",
"hòa",
"trong",
"cuộc",
"diệt",
"chủng",
"rwanda",
"tuy"
] |
sức rộng rãi trong khoa học công nghiệp cũng như trong đời sống từ các nam châm vĩnh cửu đến các lõi biến thế hay cao hơn là các thẻ từ ổ đĩa cứng máy tính các đầu đọc ổ cứng một hiệu ứng khác của chất sắt từ là hiệu ứng từ nhiệt khổng lồ đang được nghiên cứu phát triển các thế hệ máy lạnh hoạt động bằng từ trường thay thế cho các máy lạnh truyền thống với ưu điểm không ô nhiễm tiết kiệm năng lượng và nhỏ gọn các hiệu ứng từ điện trở của các chất sắt từ cũng đang được khai thác để ra đời các linh kiện điện tử thế hệ mới gọi là spintronic tức là các linh kiện hoạt động bằng cách điều khiển spin của điện tử == xem thêm == bullet vật liệu từ cứng bullet vật liệu từ mềm bullet phản sắt từ bullet thuận từ bullet từ hóa dư bullet từ học
|
[
"sức",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"khoa",
"học",
"công",
"nghiệp",
"cũng",
"như",
"trong",
"đời",
"sống",
"từ",
"các",
"nam",
"châm",
"vĩnh",
"cửu",
"đến",
"các",
"lõi",
"biến",
"thế",
"hay",
"cao",
"hơn",
"là",
"các",
"thẻ",
"từ",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
"máy",
"tính",
"các",
"đầu",
"đọc",
"ổ",
"cứng",
"một",
"hiệu",
"ứng",
"khác",
"của",
"chất",
"sắt",
"từ",
"là",
"hiệu",
"ứng",
"từ",
"nhiệt",
"khổng",
"lồ",
"đang",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"triển",
"các",
"thế",
"hệ",
"máy",
"lạnh",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"từ",
"trường",
"thay",
"thế",
"cho",
"các",
"máy",
"lạnh",
"truyền",
"thống",
"với",
"ưu",
"điểm",
"không",
"ô",
"nhiễm",
"tiết",
"kiệm",
"năng",
"lượng",
"và",
"nhỏ",
"gọn",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"từ",
"điện",
"trở",
"của",
"các",
"chất",
"sắt",
"từ",
"cũng",
"đang",
"được",
"khai",
"thác",
"để",
"ra",
"đời",
"các",
"linh",
"kiện",
"điện",
"tử",
"thế",
"hệ",
"mới",
"gọi",
"là",
"spintronic",
"tức",
"là",
"các",
"linh",
"kiện",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"điều",
"khiển",
"spin",
"của",
"điện",
"tử",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vật",
"liệu",
"từ",
"cứng",
"bullet",
"vật",
"liệu",
"từ",
"mềm",
"bullet",
"phản",
"sắt",
"từ",
"bullet",
"thuận",
"từ",
"bullet",
"từ",
"hóa",
"dư",
"bullet",
"từ",
"học"
] |
derek gamblin là một cầu thủ bóng đá nghiệp dư người anh thi đấu ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp == gamblin thi đấu bóng đá non-league cho sutton united leatherhead winchester city và wycombe wanderers ông cũng có 1 lần ra sân ở football league cho portsmouth trong mùa giải 1965–66 ông cũng là một thành viên của đội tuyển anh không thể giành quyền tham dự thế vận hội mùa hè 1972
|
[
"derek",
"gamblin",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nghiệp",
"dư",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"gamblin",
"thi",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"non-league",
"cho",
"sutton",
"united",
"leatherhead",
"winchester",
"city",
"và",
"wycombe",
"wanderers",
"ông",
"cũng",
"có",
"1",
"lần",
"ra",
"sân",
"ở",
"football",
"league",
"cho",
"portsmouth",
"trong",
"mùa",
"giải",
"1965–66",
"ông",
"cũng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển",
"anh",
"không",
"thể",
"giành",
"quyền",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1972"
] |
sắc màu cùng với m gastri cả hai loài đều chia sẻ một rdna 16s giống nhau nhưng sự khác biệt là có thể bởi sự khác biệt trong chuỗi its và hsp65 một thử nghiệm lai tạo thương mại accuprobe để xác định tồn tại m kansasii == sinh bệnh học == bệnh phổi mãn tính của con người giống như bệnh lao xuất hiện ở thùy trên nhiễm trùng ngoài phổi viêm hạch cổ tử cung ở trẻ em nhiễm trùng mô da và mô mềm và sự tham gia của hệ thống cơ xương không phổ biến hiếm khi gây ra bệnh phổ biến ngoại trừ ở những bệnh nhân bị suy yếu miễn dịch tế bào bệnh nhân cấy ghép nội tạng hoặc aids bệnh nhân bị bệnh phổi sillic có nguy cơ mắc bệnh cũng xuất hiện ở những bệnh nhân bị bệnh tế bào bạch cầu có lông nhưng không xuất hiện ở các rối loạn tăng bạch cầu lympho khác mycobacterium kansasii đôi khi liên quan đến da trong bệnh nấm sporotrichum thường được coi là không dễ lây từ người này sang người khác nguồn lây nhiễm tự nhiên không rõ ràng nước máy được cho là hồ chứa chính liên quan đến bệnh của con người mức độ an toàn sinh học cấp 2 =tài liệu tham khảo=
|
[
"sắc",
"màu",
"cùng",
"với",
"m",
"gastri",
"cả",
"hai",
"loài",
"đều",
"chia",
"sẻ",
"một",
"rdna",
"16s",
"giống",
"nhau",
"nhưng",
"sự",
"khác",
"biệt",
"là",
"có",
"thể",
"bởi",
"sự",
"khác",
"biệt",
"trong",
"chuỗi",
"its",
"và",
"hsp65",
"một",
"thử",
"nghiệm",
"lai",
"tạo",
"thương",
"mại",
"accuprobe",
"để",
"xác",
"định",
"tồn",
"tại",
"m",
"kansasii",
"==",
"sinh",
"bệnh",
"học",
"==",
"bệnh",
"phổi",
"mãn",
"tính",
"của",
"con",
"người",
"giống",
"như",
"bệnh",
"lao",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"thùy",
"trên",
"nhiễm",
"trùng",
"ngoài",
"phổi",
"viêm",
"hạch",
"cổ",
"tử",
"cung",
"ở",
"trẻ",
"em",
"nhiễm",
"trùng",
"mô",
"da",
"và",
"mô",
"mềm",
"và",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"hệ",
"thống",
"cơ",
"xương",
"không",
"phổ",
"biến",
"hiếm",
"khi",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"phổ",
"biến",
"ngoại",
"trừ",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"bị",
"suy",
"yếu",
"miễn",
"dịch",
"tế",
"bào",
"bệnh",
"nhân",
"cấy",
"ghép",
"nội",
"tạng",
"hoặc",
"aids",
"bệnh",
"nhân",
"bị",
"bệnh",
"phổi",
"sillic",
"có",
"nguy",
"cơ",
"mắc",
"bệnh",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"bị",
"bệnh",
"tế",
"bào",
"bạch",
"cầu",
"có",
"lông",
"nhưng",
"không",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"các",
"rối",
"loạn",
"tăng",
"bạch",
"cầu",
"lympho",
"khác",
"mycobacterium",
"kansasii",
"đôi",
"khi",
"liên",
"quan",
"đến",
"da",
"trong",
"bệnh",
"nấm",
"sporotrichum",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"không",
"dễ",
"lây",
"từ",
"người",
"này",
"sang",
"người",
"khác",
"nguồn",
"lây",
"nhiễm",
"tự",
"nhiên",
"không",
"rõ",
"ràng",
"nước",
"máy",
"được",
"cho",
"là",
"hồ",
"chứa",
"chính",
"liên",
"quan",
"đến",
"bệnh",
"của",
"con",
"người",
"mức",
"độ",
"an",
"toàn",
"sinh",
"học",
"cấp",
"2",
"=tài",
"liệu",
"tham",
"khảo="
] |
xã toledo quận chase kansas xã toledo là một xã thuộc quận chase tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 300 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"toledo",
"quận",
"chase",
"kansas",
"xã",
"toledo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chase",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"300",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
liphanthus penai là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ruz toro mô tả khoa học năm 1983
|
[
"liphanthus",
"penai",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"ruz",
"toro",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
agrypnus molardi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được girard miêu tả khoa học năm 2003
|
[
"agrypnus",
"molardi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"girard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
quararibea bicolor là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được ducke cuatrec miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949
|
[
"quararibea",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"ducke",
"cuatrec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
thuần hiến hoàng quý phi nghiêm thị chữ hán 純獻皇貴妃嚴氏 hangul 순헌황귀비엄씨 2 tháng 2 năm 1854 – 20 tháng 7 năm 1911 là một phi tần của đại hàn cao tông là vị hoàng đế đầu tiên của đế quốc đại hàn bà là thân mẫu của triều tiên anh thân vương ý mẫn == tiểu sử == bà xuất thân từ ninh việt nghiêm thị 寧越嚴氏 là con gái của nghiêm trấn tam 嚴鎮三 엄진삼 eom jin-sam được tặng làm tán chính của nghị chính phủ năm 1862 nghiêm thị tầm 6 tuổi nhập cung làm cung nữ là thị tỳ hầu cận của minh thành hoàng hậu mẫn thị chính phi của cao tông năm 1885 bà được vua cao tông sủng ái sau đó bị minh thành hoàng hậu phát hiện nên bị trục xuất khỏi cung đình sau khi minh thành hoàng hậu bị sát hại trong ất mùi sự biến nghiêm thị được gọi lại vào cung năm 1897 bà sinh hạ triều tiên anh thân vương lý ngân được tấn phong làm quý nhân năm 1900 bà được phong thuần tần 淳嬪 sau 10 tháng lại phong làm thuần phi 淳妃 nơi ở gọi là khánh thiện cung 慶善宮 bà mong muốn nắm được ngôi vị hoàng hậu nên tạo ra nghiêm phi thăng hậu vận động 严妃陞后运动 năm 1902 và sang năm 1903 thì cao tông chính thức ra chỉ dụ thăng bà làm hoàng quý phi khi ấy thế lực họ nghiêm cực mạnh ngoại thích họ nghiêm gồm nghiêm tuấn
|
[
"thuần",
"hiến",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"nghiêm",
"thị",
"chữ",
"hán",
"純獻皇貴妃嚴氏",
"hangul",
"순헌황귀비엄씨",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1854",
"–",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1911",
"là",
"một",
"phi",
"tần",
"của",
"đại",
"hàn",
"cao",
"tông",
"là",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đế",
"quốc",
"đại",
"hàn",
"bà",
"là",
"thân",
"mẫu",
"của",
"triều",
"tiên",
"anh",
"thân",
"vương",
"ý",
"mẫn",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"bà",
"xuất",
"thân",
"từ",
"ninh",
"việt",
"nghiêm",
"thị",
"寧越嚴氏",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"nghiêm",
"trấn",
"tam",
"嚴鎮三",
"엄진삼",
"eom",
"jin-sam",
"được",
"tặng",
"làm",
"tán",
"chính",
"của",
"nghị",
"chính",
"phủ",
"năm",
"1862",
"nghiêm",
"thị",
"tầm",
"6",
"tuổi",
"nhập",
"cung",
"làm",
"cung",
"nữ",
"là",
"thị",
"tỳ",
"hầu",
"cận",
"của",
"minh",
"thành",
"hoàng",
"hậu",
"mẫn",
"thị",
"chính",
"phi",
"của",
"cao",
"tông",
"năm",
"1885",
"bà",
"được",
"vua",
"cao",
"tông",
"sủng",
"ái",
"sau",
"đó",
"bị",
"minh",
"thành",
"hoàng",
"hậu",
"phát",
"hiện",
"nên",
"bị",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"cung",
"đình",
"sau",
"khi",
"minh",
"thành",
"hoàng",
"hậu",
"bị",
"sát",
"hại",
"trong",
"ất",
"mùi",
"sự",
"biến",
"nghiêm",
"thị",
"được",
"gọi",
"lại",
"vào",
"cung",
"năm",
"1897",
"bà",
"sinh",
"hạ",
"triều",
"tiên",
"anh",
"thân",
"vương",
"lý",
"ngân",
"được",
"tấn",
"phong",
"làm",
"quý",
"nhân",
"năm",
"1900",
"bà",
"được",
"phong",
"thuần",
"tần",
"淳嬪",
"sau",
"10",
"tháng",
"lại",
"phong",
"làm",
"thuần",
"phi",
"淳妃",
"nơi",
"ở",
"gọi",
"là",
"khánh",
"thiện",
"cung",
"慶善宮",
"bà",
"mong",
"muốn",
"nắm",
"được",
"ngôi",
"vị",
"hoàng",
"hậu",
"nên",
"tạo",
"ra",
"nghiêm",
"phi",
"thăng",
"hậu",
"vận",
"động",
"严妃陞后运动",
"năm",
"1902",
"và",
"sang",
"năm",
"1903",
"thì",
"cao",
"tông",
"chính",
"thức",
"ra",
"chỉ",
"dụ",
"thăng",
"bà",
"làm",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"khi",
"ấy",
"thế",
"lực",
"họ",
"nghiêm",
"cực",
"mạnh",
"ngoại",
"thích",
"họ",
"nghiêm",
"gồm",
"nghiêm",
"tuấn"
] |
stenotis brevipes là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rose terrell mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"stenotis",
"brevipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"terrell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
gentianella violacea là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được g don ex d don fabris mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
|
[
"gentianella",
"violacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"don",
"ex",
"d",
"don",
"fabris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
stereochilus brevirachis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được christenson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"stereochilus",
"brevirachis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"christenson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
nhiễm sắc thể nst là bào quan chứa bộ gen chính của một sinh vật là cấu trúc quy định sự hình thành protein có vai trò quyết định trong di truyền tồn tại ở cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ trong ngôn ngữ của nhiều quốc gia khái niệm này được gọi là chromosome ipa ˈkrəʊməsəʊm nst là bào quan quan trọng nhất của sinh vật về mặt di truyền cũng là một trong những bào quan được nghiên cứu kĩ lưỡng nhất để tìm hiểu về quá trình di truyền các rối loạn di truyền quá trình phát triển cá thể và cả quá trình phát sinh chủng loại liên quan tới nst dưới đây từ nst viết tắt là nst == từ nguyên == bullet thuật ngữ chromosome hình thành trong lịch sử nghiên cứu hình thái và cấu tạo tế bào bằng kính hiển vi quang học ở sinh vật nhân thực nst chứa nhiều dna nên khi nhuộm tế bào bằng chất nhuộm kiềm tính thì bào quan này bắt màu mạnh hơn hẳn các bào quan khác tên chromosome từ đấy mà ra khrōma tức chromo là ăn màu sōma tức some hay body là vật thể được tạo ra năm 1888 bởi nhà giải phẫu học người đức wilhelm von waldeyer-hartz 1836-1921 lấy từ tiếng hy lạp crôma là màu và xô ma là thể bullet ban đầu khái niệm nhiễm sắc thể chỉ áp dụng với các loài sinh vật nhân thực bởi cho rằng sinh vật
|
[
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"nst",
"là",
"bào",
"quan",
"chứa",
"bộ",
"gen",
"chính",
"của",
"một",
"sinh",
"vật",
"là",
"cấu",
"trúc",
"quy",
"định",
"sự",
"hình",
"thành",
"protein",
"có",
"vai",
"trò",
"quyết",
"định",
"trong",
"di",
"truyền",
"tồn",
"tại",
"ở",
"cả",
"sinh",
"vật",
"nhân",
"thực",
"và",
"sinh",
"vật",
"nhân",
"sơ",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"khái",
"niệm",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"chromosome",
"ipa",
"ˈkrəʊməsəʊm",
"nst",
"là",
"bào",
"quan",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"sinh",
"vật",
"về",
"mặt",
"di",
"truyền",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bào",
"quan",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"kĩ",
"lưỡng",
"nhất",
"để",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"quá",
"trình",
"di",
"truyền",
"các",
"rối",
"loạn",
"di",
"truyền",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"cá",
"thể",
"và",
"cả",
"quá",
"trình",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loại",
"liên",
"quan",
"tới",
"nst",
"dưới",
"đây",
"từ",
"nst",
"viết",
"tắt",
"là",
"nst",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"bullet",
"thuật",
"ngữ",
"chromosome",
"hình",
"thành",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nghiên",
"cứu",
"hình",
"thái",
"và",
"cấu",
"tạo",
"tế",
"bào",
"bằng",
"kính",
"hiển",
"vi",
"quang",
"học",
"ở",
"sinh",
"vật",
"nhân",
"thực",
"nst",
"chứa",
"nhiều",
"dna",
"nên",
"khi",
"nhuộm",
"tế",
"bào",
"bằng",
"chất",
"nhuộm",
"kiềm",
"tính",
"thì",
"bào",
"quan",
"này",
"bắt",
"màu",
"mạnh",
"hơn",
"hẳn",
"các",
"bào",
"quan",
"khác",
"tên",
"chromosome",
"từ",
"đấy",
"mà",
"ra",
"khrōma",
"tức",
"chromo",
"là",
"ăn",
"màu",
"sōma",
"tức",
"some",
"hay",
"body",
"là",
"vật",
"thể",
"được",
"tạo",
"ra",
"năm",
"1888",
"bởi",
"nhà",
"giải",
"phẫu",
"học",
"người",
"đức",
"wilhelm",
"von",
"waldeyer-hartz",
"1836-1921",
"lấy",
"từ",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"crôma",
"là",
"màu",
"và",
"xô",
"ma",
"là",
"thể",
"bullet",
"ban",
"đầu",
"khái",
"niệm",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"chỉ",
"áp",
"dụng",
"với",
"các",
"loài",
"sinh",
"vật",
"nhân",
"thực",
"bởi",
"cho",
"rằng",
"sinh",
"vật"
] |
epidesma crameri là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"epidesma",
"crameri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
phyllomya gymnops là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"phyllomya",
"gymnops",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
sát và hấp hối bởi nạn lão hóa dân số họ đang dần bị lấn át bởi người hồi giáo nhập cư mark steyn nói rằng đã quá muộn để cứu vãn các nước tây âu châu âu thời kỳ hậu ki-tô giáo không thực sự có niềm tin và nó cũng không có chuẩn mực gia đình họ đang biến dần vào quá khứ xã hội của họ về cơ bản đã bị phá vỡ thành những mảnh nhỏ richard dawkins cảnh báo rằng sự sụp đổ của các xã hội tây âu không phải là điều xa vời với tình trạng này thì tới khoảng năm 2050 2070 người hồi giáo sẽ trở thành nhóm dân cư chiếm đa số tại các nước tây âu khi đó người hồi giáo sẽ đánh chiếm được tây âu mà không cần súng đạn và văn minh tây âu bản địa sẽ tàn lụi khi điều đó xảy ra đây sẽ là ví dụ minh họa rõ ràng cho việc cả một đất nước một nền văn hóa dù thịnh vượng về kinh tế song lại dần bị suy thoái và tàn lụi bởi nạn lão hóa dân số === hậu quả về kinh tế === tác động kinh tế gây ra bởi tình trạng dân số bị lão hóa là điều đáng chú trọng người lớn tuổi có xu hướng tiết kiệm cao hơn người trẻ nhưng mức chi tiêu cho hàng tiêu dùng lại ít hơn tùy vào độ tuổi diễn ra sự thay đổi này một
|
[
"sát",
"và",
"hấp",
"hối",
"bởi",
"nạn",
"lão",
"hóa",
"dân",
"số",
"họ",
"đang",
"dần",
"bị",
"lấn",
"át",
"bởi",
"người",
"hồi",
"giáo",
"nhập",
"cư",
"mark",
"steyn",
"nói",
"rằng",
"đã",
"quá",
"muộn",
"để",
"cứu",
"vãn",
"các",
"nước",
"tây",
"âu",
"châu",
"âu",
"thời",
"kỳ",
"hậu",
"ki-tô",
"giáo",
"không",
"thực",
"sự",
"có",
"niềm",
"tin",
"và",
"nó",
"cũng",
"không",
"có",
"chuẩn",
"mực",
"gia",
"đình",
"họ",
"đang",
"biến",
"dần",
"vào",
"quá",
"khứ",
"xã",
"hội",
"của",
"họ",
"về",
"cơ",
"bản",
"đã",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"thành",
"những",
"mảnh",
"nhỏ",
"richard",
"dawkins",
"cảnh",
"báo",
"rằng",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"các",
"xã",
"hội",
"tây",
"âu",
"không",
"phải",
"là",
"điều",
"xa",
"vời",
"với",
"tình",
"trạng",
"này",
"thì",
"tới",
"khoảng",
"năm",
"2050",
"2070",
"người",
"hồi",
"giáo",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"nhóm",
"dân",
"cư",
"chiếm",
"đa",
"số",
"tại",
"các",
"nước",
"tây",
"âu",
"khi",
"đó",
"người",
"hồi",
"giáo",
"sẽ",
"đánh",
"chiếm",
"được",
"tây",
"âu",
"mà",
"không",
"cần",
"súng",
"đạn",
"và",
"văn",
"minh",
"tây",
"âu",
"bản",
"địa",
"sẽ",
"tàn",
"lụi",
"khi",
"điều",
"đó",
"xảy",
"ra",
"đây",
"sẽ",
"là",
"ví",
"dụ",
"minh",
"họa",
"rõ",
"ràng",
"cho",
"việc",
"cả",
"một",
"đất",
"nước",
"một",
"nền",
"văn",
"hóa",
"dù",
"thịnh",
"vượng",
"về",
"kinh",
"tế",
"song",
"lại",
"dần",
"bị",
"suy",
"thoái",
"và",
"tàn",
"lụi",
"bởi",
"nạn",
"lão",
"hóa",
"dân",
"số",
"===",
"hậu",
"quả",
"về",
"kinh",
"tế",
"===",
"tác",
"động",
"kinh",
"tế",
"gây",
"ra",
"bởi",
"tình",
"trạng",
"dân",
"số",
"bị",
"lão",
"hóa",
"là",
"điều",
"đáng",
"chú",
"trọng",
"người",
"lớn",
"tuổi",
"có",
"xu",
"hướng",
"tiết",
"kiệm",
"cao",
"hơn",
"người",
"trẻ",
"nhưng",
"mức",
"chi",
"tiêu",
"cho",
"hàng",
"tiêu",
"dùng",
"lại",
"ít",
"hơn",
"tùy",
"vào",
"độ",
"tuổi",
"diễn",
"ra",
"sự",
"thay",
"đổi",
"này",
"một"
] |
công nghệ hybride technologies một phân ban của ubisoft và rodeo fx cũng có những đóng góp nhất định cho phần kỹ xảo del toro quan điểm bộ phim này như một công trình opera đây là một trong những lời đầu tiên mà tôi nói với các nhân sự tại ilm tôi đã nói bộ phim này cần phải thật kịch trường ca kịch và lãng mạn chúng tôi sử dụng những từ ngữ không hay đi liền với những bom tấn công nghệ cao… chúng tôi đi những bảng màu rất rất rất rất bão hòa cho trận chiến ở hồng kông tôi vẫn luôn bảo john phải nghĩ về cái chất méxico bên trong anh và phải bão hòa được sắc lục và tím và hồng và cam bức tranh in mộc bản sóng lừng ngoài khơi kanagawa của họa sĩ ukiyo-e hokusai là một mô típ chung cho các trận thủy chiến trên biển del toro nhắc lại tôi sẽ nói là hãy mang cho tôi một cơn sóng hokusai … chúng tôi sử dụng thời tiết và những cơn sóng trong phim một cách rất ca kịch vị đạo diễn cũng bảo knoll rằng anh không nhất thiết phải khớp ánh sáng từ cảnh quay này tới cảnh quay kia sẽ vô cùng phi chính thống khi làm điều đó nhưng tôi nghĩ kết quả sẽ rất đẹp rất phi nghệ thuật và mạnh mẽ chứ không phải là những thứ mà bạn sẽ liên tưởng đến khi nhắc tới một bộ phim hành động
|
[
"công",
"nghệ",
"hybride",
"technologies",
"một",
"phân",
"ban",
"của",
"ubisoft",
"và",
"rodeo",
"fx",
"cũng",
"có",
"những",
"đóng",
"góp",
"nhất",
"định",
"cho",
"phần",
"kỹ",
"xảo",
"del",
"toro",
"quan",
"điểm",
"bộ",
"phim",
"này",
"như",
"một",
"công",
"trình",
"opera",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"lời",
"đầu",
"tiên",
"mà",
"tôi",
"nói",
"với",
"các",
"nhân",
"sự",
"tại",
"ilm",
"tôi",
"đã",
"nói",
"bộ",
"phim",
"này",
"cần",
"phải",
"thật",
"kịch",
"trường",
"ca",
"kịch",
"và",
"lãng",
"mạn",
"chúng",
"tôi",
"sử",
"dụng",
"những",
"từ",
"ngữ",
"không",
"hay",
"đi",
"liền",
"với",
"những",
"bom",
"tấn",
"công",
"nghệ",
"cao…",
"chúng",
"tôi",
"đi",
"những",
"bảng",
"màu",
"rất",
"rất",
"rất",
"rất",
"bão",
"hòa",
"cho",
"trận",
"chiến",
"ở",
"hồng",
"kông",
"tôi",
"vẫn",
"luôn",
"bảo",
"john",
"phải",
"nghĩ",
"về",
"cái",
"chất",
"méxico",
"bên",
"trong",
"anh",
"và",
"phải",
"bão",
"hòa",
"được",
"sắc",
"lục",
"và",
"tím",
"và",
"hồng",
"và",
"cam",
"bức",
"tranh",
"in",
"mộc",
"bản",
"sóng",
"lừng",
"ngoài",
"khơi",
"kanagawa",
"của",
"họa",
"sĩ",
"ukiyo-e",
"hokusai",
"là",
"một",
"mô",
"típ",
"chung",
"cho",
"các",
"trận",
"thủy",
"chiến",
"trên",
"biển",
"del",
"toro",
"nhắc",
"lại",
"tôi",
"sẽ",
"nói",
"là",
"hãy",
"mang",
"cho",
"tôi",
"một",
"cơn",
"sóng",
"hokusai",
"…",
"chúng",
"tôi",
"sử",
"dụng",
"thời",
"tiết",
"và",
"những",
"cơn",
"sóng",
"trong",
"phim",
"một",
"cách",
"rất",
"ca",
"kịch",
"vị",
"đạo",
"diễn",
"cũng",
"bảo",
"knoll",
"rằng",
"anh",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"khớp",
"ánh",
"sáng",
"từ",
"cảnh",
"quay",
"này",
"tới",
"cảnh",
"quay",
"kia",
"sẽ",
"vô",
"cùng",
"phi",
"chính",
"thống",
"khi",
"làm",
"điều",
"đó",
"nhưng",
"tôi",
"nghĩ",
"kết",
"quả",
"sẽ",
"rất",
"đẹp",
"rất",
"phi",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"mạnh",
"mẽ",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"những",
"thứ",
"mà",
"bạn",
"sẽ",
"liên",
"tưởng",
"đến",
"khi",
"nhắc",
"tới",
"một",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động"
] |
commersonia obliqua là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được guymer mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"commersonia",
"obliqua",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"guymer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
vx784 bullet 4 tháng 9 bristol brabazon bullet 19 tháng 9 fairey gannet mẫu thử nghiệm vr546 bullet 24 tháng 9 north american xt-28 tháng 11 bullet 7 tháng 11 sikorsky s-55 bullet 27 tháng 11 c-124 globemaster ii == bắt đầu hoạt động == tháng 4 bullet 1 tháng 4 boeing stratocruiser trong hãng hàng không pan am tháng 5 bullet f9f panther trong phi đội vf-51 hải quân hoa kỳ
|
[
"vx784",
"bullet",
"4",
"tháng",
"9",
"bristol",
"brabazon",
"bullet",
"19",
"tháng",
"9",
"fairey",
"gannet",
"mẫu",
"thử",
"nghiệm",
"vr546",
"bullet",
"24",
"tháng",
"9",
"north",
"american",
"xt-28",
"tháng",
"11",
"bullet",
"7",
"tháng",
"11",
"sikorsky",
"s-55",
"bullet",
"27",
"tháng",
"11",
"c-124",
"globemaster",
"ii",
"==",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"==",
"tháng",
"4",
"bullet",
"1",
"tháng",
"4",
"boeing",
"stratocruiser",
"trong",
"hãng",
"hàng",
"không",
"pan",
"am",
"tháng",
"5",
"bullet",
"f9f",
"panther",
"trong",
"phi",
"đội",
"vf-51",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ"
] |
từ cằm băng qua môi mờ dần về phía mắt các vây có màu xanh lam với các vệt sọc màu vàng ngoại trừ vây ngực trong mờ mống mắt màu vàng với một vòng màu hồng tím bao quanh số gai ở vây lưng 9 số tia vây mềm ở vây lưng 12 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 12 số tia vây mềm ở vây ngực 12 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5
|
[
"từ",
"cằm",
"băng",
"qua",
"môi",
"mờ",
"dần",
"về",
"phía",
"mắt",
"các",
"vây",
"có",
"màu",
"xanh",
"lam",
"với",
"các",
"vệt",
"sọc",
"màu",
"vàng",
"ngoại",
"trừ",
"vây",
"ngực",
"trong",
"mờ",
"mống",
"mắt",
"màu",
"vàng",
"với",
"một",
"vòng",
"màu",
"hồng",
"tím",
"bao",
"quanh",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"9",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"lưng",
"12",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"12",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"ngực",
"12",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5"
] |
và bạn thân là tải chính con trai của cung thân vương đồng trị đế đã tìm cách trốn khỏi tử cấm thành cải trang thành thảo dân và đến tìm vui trong các kỹ viện ở bắc kinh những cuộc vui chơi của hoàng đế thường xuyên đến nỗi nhiều người đã biết đến nó và trong cung bắt đầu lan truyền nhiều lời đàm tiếu huyền sử cho rằng trong một lần như vậy hoàng đế đã mắc bệnh giang mai tuy nhiên các thái y trong cung tuyên bố ông bị đậu mùa dựa trên góc nhìn của y học hiện đại bệnh giang mai không thể gây ra cái chết nhanh chóng đến vậy do đó các sử gia tin rằng đồng trị đế thực sự đã mất vì bệnh đậu == thời đại quang tự == === vua mới lên ngôi === đồng trị không con mà chết chính quyền rơi vào tình trạng bất ổn vì phải chọn ra người thích hợp để thừa kế vì đồng trị đế là con trai độc nhất của hàm phong nên tính ra thứ hệ là dòng dõi hàm phong đã tuyệt tự sau khi đồng trị băng hà khoảng 2 canh giờ tại tây noãn các của dưỡng tâm điện đã diễn ra họp mặt của các hoàng thúc gồm đôn thân vương dịch thông cung thân vương dịch hân thuần thân vương dịch hoàn phu quận vương dịch huệ cùng các đại thần khác như dịch khuông cảnh thọ đầu tiên có người thỉnh
|
[
"và",
"bạn",
"thân",
"là",
"tải",
"chính",
"con",
"trai",
"của",
"cung",
"thân",
"vương",
"đồng",
"trị",
"đế",
"đã",
"tìm",
"cách",
"trốn",
"khỏi",
"tử",
"cấm",
"thành",
"cải",
"trang",
"thành",
"thảo",
"dân",
"và",
"đến",
"tìm",
"vui",
"trong",
"các",
"kỹ",
"viện",
"ở",
"bắc",
"kinh",
"những",
"cuộc",
"vui",
"chơi",
"của",
"hoàng",
"đế",
"thường",
"xuyên",
"đến",
"nỗi",
"nhiều",
"người",
"đã",
"biết",
"đến",
"nó",
"và",
"trong",
"cung",
"bắt",
"đầu",
"lan",
"truyền",
"nhiều",
"lời",
"đàm",
"tiếu",
"huyền",
"sử",
"cho",
"rằng",
"trong",
"một",
"lần",
"như",
"vậy",
"hoàng",
"đế",
"đã",
"mắc",
"bệnh",
"giang",
"mai",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"thái",
"y",
"trong",
"cung",
"tuyên",
"bố",
"ông",
"bị",
"đậu",
"mùa",
"dựa",
"trên",
"góc",
"nhìn",
"của",
"y",
"học",
"hiện",
"đại",
"bệnh",
"giang",
"mai",
"không",
"thể",
"gây",
"ra",
"cái",
"chết",
"nhanh",
"chóng",
"đến",
"vậy",
"do",
"đó",
"các",
"sử",
"gia",
"tin",
"rằng",
"đồng",
"trị",
"đế",
"thực",
"sự",
"đã",
"mất",
"vì",
"bệnh",
"đậu",
"==",
"thời",
"đại",
"quang",
"tự",
"==",
"===",
"vua",
"mới",
"lên",
"ngôi",
"===",
"đồng",
"trị",
"không",
"con",
"mà",
"chết",
"chính",
"quyền",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng",
"bất",
"ổn",
"vì",
"phải",
"chọn",
"ra",
"người",
"thích",
"hợp",
"để",
"thừa",
"kế",
"vì",
"đồng",
"trị",
"đế",
"là",
"con",
"trai",
"độc",
"nhất",
"của",
"hàm",
"phong",
"nên",
"tính",
"ra",
"thứ",
"hệ",
"là",
"dòng",
"dõi",
"hàm",
"phong",
"đã",
"tuyệt",
"tự",
"sau",
"khi",
"đồng",
"trị",
"băng",
"hà",
"khoảng",
"2",
"canh",
"giờ",
"tại",
"tây",
"noãn",
"các",
"của",
"dưỡng",
"tâm",
"điện",
"đã",
"diễn",
"ra",
"họp",
"mặt",
"của",
"các",
"hoàng",
"thúc",
"gồm",
"đôn",
"thân",
"vương",
"dịch",
"thông",
"cung",
"thân",
"vương",
"dịch",
"hân",
"thuần",
"thân",
"vương",
"dịch",
"hoàn",
"phu",
"quận",
"vương",
"dịch",
"huệ",
"cùng",
"các",
"đại",
"thần",
"khác",
"như",
"dịch",
"khuông",
"cảnh",
"thọ",
"đầu",
"tiên",
"có",
"người",
"thỉnh"
] |
tiêu chuẩn cho phép theo số liệu do các cơ quan y tế địa phương cung cấp tại các xã của 37 làng ung thư đã có 1 136 người chết vì các bệnh ung thư ngoài ra còn có 380 người ở các xã lân cận cũng chết bởi ung thư số người chết vì bệnh ung thư vừa nêu là tính trong vòng 5-20 năm trở lại đây nơi có nhiều người chết vì ung thư nhất là 139 người đó là làng thạch khê xã thạch sơn huyện lâm thao phú thọ === giai đoạn 2 === mục đích là để tìm ra nguồn nước sạch để thay thế cho các nguồn nước ô nhiễm tại các làng ung thư == cải tiến == === làng ung thư thạch sơn === làng bị ô nhiễm cả không khí lẫn nước dùng theo khảo sát bộ tài nguyên môi trường không khí ở đây đang bị đầu độc nghiêm trọng bởi các loại khí thải công nghiệp nhất là ở vùng xung quanh các nhà máy supe phosphat lâm thao nhà máy pin ắc quy phú thọ ngoài ra khí thở ở thạch sơn còn phải tiếp nhận khói từ 90 lò gạch và mùi hôi ở các cửa xả nước thải nhà máy giấy bãi bằng ra sông hồng về nguồn nước cả nước mặt và nước ngầm ở thạch sơn đều độc các ao hồ nước giếng đều bị ô nhiễm 89 lò gạch thủ công được cho là nguyên nhân chính gây bệnh ung thư đã được thay thế
|
[
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"phép",
"theo",
"số",
"liệu",
"do",
"các",
"cơ",
"quan",
"y",
"tế",
"địa",
"phương",
"cung",
"cấp",
"tại",
"các",
"xã",
"của",
"37",
"làng",
"ung",
"thư",
"đã",
"có",
"1",
"136",
"người",
"chết",
"vì",
"các",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"380",
"người",
"ở",
"các",
"xã",
"lân",
"cận",
"cũng",
"chết",
"bởi",
"ung",
"thư",
"số",
"người",
"chết",
"vì",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"vừa",
"nêu",
"là",
"tính",
"trong",
"vòng",
"5-20",
"năm",
"trở",
"lại",
"đây",
"nơi",
"có",
"nhiều",
"người",
"chết",
"vì",
"ung",
"thư",
"nhất",
"là",
"139",
"người",
"đó",
"là",
"làng",
"thạch",
"khê",
"xã",
"thạch",
"sơn",
"huyện",
"lâm",
"thao",
"phú",
"thọ",
"===",
"giai",
"đoạn",
"2",
"===",
"mục",
"đích",
"là",
"để",
"tìm",
"ra",
"nguồn",
"nước",
"sạch",
"để",
"thay",
"thế",
"cho",
"các",
"nguồn",
"nước",
"ô",
"nhiễm",
"tại",
"các",
"làng",
"ung",
"thư",
"==",
"cải",
"tiến",
"==",
"===",
"làng",
"ung",
"thư",
"thạch",
"sơn",
"===",
"làng",
"bị",
"ô",
"nhiễm",
"cả",
"không",
"khí",
"lẫn",
"nước",
"dùng",
"theo",
"khảo",
"sát",
"bộ",
"tài",
"nguyên",
"môi",
"trường",
"không",
"khí",
"ở",
"đây",
"đang",
"bị",
"đầu",
"độc",
"nghiêm",
"trọng",
"bởi",
"các",
"loại",
"khí",
"thải",
"công",
"nghiệp",
"nhất",
"là",
"ở",
"vùng",
"xung",
"quanh",
"các",
"nhà",
"máy",
"supe",
"phosphat",
"lâm",
"thao",
"nhà",
"máy",
"pin",
"ắc",
"quy",
"phú",
"thọ",
"ngoài",
"ra",
"khí",
"thở",
"ở",
"thạch",
"sơn",
"còn",
"phải",
"tiếp",
"nhận",
"khói",
"từ",
"90",
"lò",
"gạch",
"và",
"mùi",
"hôi",
"ở",
"các",
"cửa",
"xả",
"nước",
"thải",
"nhà",
"máy",
"giấy",
"bãi",
"bằng",
"ra",
"sông",
"hồng",
"về",
"nguồn",
"nước",
"cả",
"nước",
"mặt",
"và",
"nước",
"ngầm",
"ở",
"thạch",
"sơn",
"đều",
"độc",
"các",
"ao",
"hồ",
"nước",
"giếng",
"đều",
"bị",
"ô",
"nhiễm",
"89",
"lò",
"gạch",
"thủ",
"công",
"được",
"cho",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"gây",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"đã",
"được",
"thay",
"thế"
] |
adelomelon ancilla là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa
|
[
"adelomelon",
"ancilla",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"volutidae",
"họ",
"ốc",
"dừa"
] |
vô đạo chính là lúc ta báo thù rửa hận ta dự định đem toàn bộ quân dân nước yên đánh sang tề khanh thấy thế nào nhạc nghị cho rằng nước tề đất rộng người đông nên đã khuyên yên chiêu vương liên minh với các nước khác yên chiêu vương liền cử nhạc nghị sang nước triệu liên lạc với triệu huệ văn vương phái người sang nước sở và nước ngụy điều đình phối hợp yên còn nhờ nước triệu sang liên lạc với tần các nước này đều ghét tề mẫn vương kiêu ngạo tàn bạo đều nhất trí hợp tung cùng nước yên đánh tề yên chiêu vương bèn đem tất cả quân sai nhạc nghị làm thượng tướng quân cùng với các nước đi đánh tề năm 285 tcn liên quân đánh bại quân tề ở tế tây quân chư hầu bãi binh rút về nhưng quân của yên dưới quyền nhạc nghị vẫn đuổi theo đến lâm tri tề mẫn vương chạy vào cử thành nhạc nghị một mình ở lại đi khắp nước tề các thành của tề đều lo chống giữ nhạc nghị đánh vào thành lâm tri lấy tất cả những đồ quý báu của cải đồ cúng tế của tề sai chở về yên yên chiêu vương cả mừng thân hành đến tề thủy để úy lạo khao thưởng quân sĩ phong cho nhạc nghị làm xương quốc quân sai đem binh đánh lấy những thành của tề chưa lấy được nhạc nghị ở lại tề trong
|
[
"vô",
"đạo",
"chính",
"là",
"lúc",
"ta",
"báo",
"thù",
"rửa",
"hận",
"ta",
"dự",
"định",
"đem",
"toàn",
"bộ",
"quân",
"dân",
"nước",
"yên",
"đánh",
"sang",
"tề",
"khanh",
"thấy",
"thế",
"nào",
"nhạc",
"nghị",
"cho",
"rằng",
"nước",
"tề",
"đất",
"rộng",
"người",
"đông",
"nên",
"đã",
"khuyên",
"yên",
"chiêu",
"vương",
"liên",
"minh",
"với",
"các",
"nước",
"khác",
"yên",
"chiêu",
"vương",
"liền",
"cử",
"nhạc",
"nghị",
"sang",
"nước",
"triệu",
"liên",
"lạc",
"với",
"triệu",
"huệ",
"văn",
"vương",
"phái",
"người",
"sang",
"nước",
"sở",
"và",
"nước",
"ngụy",
"điều",
"đình",
"phối",
"hợp",
"yên",
"còn",
"nhờ",
"nước",
"triệu",
"sang",
"liên",
"lạc",
"với",
"tần",
"các",
"nước",
"này",
"đều",
"ghét",
"tề",
"mẫn",
"vương",
"kiêu",
"ngạo",
"tàn",
"bạo",
"đều",
"nhất",
"trí",
"hợp",
"tung",
"cùng",
"nước",
"yên",
"đánh",
"tề",
"yên",
"chiêu",
"vương",
"bèn",
"đem",
"tất",
"cả",
"quân",
"sai",
"nhạc",
"nghị",
"làm",
"thượng",
"tướng",
"quân",
"cùng",
"với",
"các",
"nước",
"đi",
"đánh",
"tề",
"năm",
"285",
"tcn",
"liên",
"quân",
"đánh",
"bại",
"quân",
"tề",
"ở",
"tế",
"tây",
"quân",
"chư",
"hầu",
"bãi",
"binh",
"rút",
"về",
"nhưng",
"quân",
"của",
"yên",
"dưới",
"quyền",
"nhạc",
"nghị",
"vẫn",
"đuổi",
"theo",
"đến",
"lâm",
"tri",
"tề",
"mẫn",
"vương",
"chạy",
"vào",
"cử",
"thành",
"nhạc",
"nghị",
"một",
"mình",
"ở",
"lại",
"đi",
"khắp",
"nước",
"tề",
"các",
"thành",
"của",
"tề",
"đều",
"lo",
"chống",
"giữ",
"nhạc",
"nghị",
"đánh",
"vào",
"thành",
"lâm",
"tri",
"lấy",
"tất",
"cả",
"những",
"đồ",
"quý",
"báu",
"của",
"cải",
"đồ",
"cúng",
"tế",
"của",
"tề",
"sai",
"chở",
"về",
"yên",
"yên",
"chiêu",
"vương",
"cả",
"mừng",
"thân",
"hành",
"đến",
"tề",
"thủy",
"để",
"úy",
"lạo",
"khao",
"thưởng",
"quân",
"sĩ",
"phong",
"cho",
"nhạc",
"nghị",
"làm",
"xương",
"quốc",
"quân",
"sai",
"đem",
"binh",
"đánh",
"lấy",
"những",
"thành",
"của",
"tề",
"chưa",
"lấy",
"được",
"nhạc",
"nghị",
"ở",
"lại",
"tề",
"trong"
] |
çobanköy tavşanlı çobanköy là một xã thuộc huyện tavşanlı tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 578 người
|
[
"çobanköy",
"tavşanlı",
"çobanköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tavşanlı",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"578",
"người"
] |
amphicarpaea africana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hook f harms miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"amphicarpaea",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"harms",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
kašperské hory là một thị trấn thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc
|
[
"kašperské",
"hory",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"klatovy",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
metabutoxycaine được bán dưới tên thương mại primacaine là một loại thuốc gây tê cục bộ nó được sử dụng trong nha khoa
|
[
"metabutoxycaine",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"thương",
"mại",
"primacaine",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"gây",
"tê",
"cục",
"bộ",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nha",
"khoa"
] |
mokokchung là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực thị xã town area committee của quận mokokchung thuộc bang nagaland ấn độ == địa lý == mokokchung có vị trí nó có độ cao trung bình là 1097 mét 3599 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ mokokchung có dân số 31 204 người phái nam chiếm 55% tổng số dân và phái nữ chiếm 45% mokokchung có tỷ lệ 84% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 84% và tỷ lệ cho phái nữ là 83% tại mokokchung 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"mokokchung",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ủy",
"ban",
"khu",
"vực",
"thị",
"xã",
"town",
"area",
"committee",
"của",
"quận",
"mokokchung",
"thuộc",
"bang",
"nagaland",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"mokokchung",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"1097",
"mét",
"3599",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"mokokchung",
"có",
"dân",
"số",
"31",
"204",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"55%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"45%",
"mokokchung",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"84%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"84%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"83%",
"tại",
"mokokchung",
"11%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
8806 fetisov 1981 uu11 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 10 năm 1981 bởi n s chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean tênd after ice hockey player viacheslav fetisov == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8806 fetisov
|
[
"8806",
"fetisov",
"1981",
"uu11",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1981",
"bởi",
"n",
"s",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"tênd",
"after",
"ice",
"hockey",
"player",
"viacheslav",
"fetisov",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"8806",
"fetisov"
] |
xã elk river west quận mcdonald missouri xã elk river west là một xã thuộc quận mcdonald tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 982 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"elk",
"river",
"west",
"quận",
"mcdonald",
"missouri",
"xã",
"elk",
"river",
"west",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mcdonald",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"982",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
leptodontium luteolum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được besch paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"leptodontium",
"luteolum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
mà quân lính dù phải chịu đã buộc bộ chỉ huy tối cao quân đội đức phải từ bỏ hoạt động không vận quy mô lớn trong suốt thời gian còn lại của cuộc thế chiến == kết quả == đến ngày 1 tháng 6 năm 1941 toàn bộ các quốc gia albania nam tư và hy lạp đã nằm dưới quyền kiểm soát của phe phát xít hy lạp bị đặt dưới quyền thống trị của 3 quốc gia còn nam tư cũng bị phân chia và chiếm đóng đức đã giành được lợi thế quan trọng về chiến lược mở ra con đường trực tiếp tiến ra địa trung hải bộ tư lệnh tối cao đồng minh lo ngại rằng crete và hy lạp sẽ trở thành bàn đạp để đức tấn công xâm lược ai cập hay đảo síp thuộc anh tuy nhiên mọi kế hoạch cho một cuộc xâm lược quy mô lớn tại ai cập và vùng palestine đều bị bỏ qua khi chiến dịch barbarossa bắt đầu vào ngày 22 tháng 6 năm 1941 === cuộc kháng chiến === trong suốt thời gian còn lại của chiến tranh hoạt động của kháng chiến quân nam tư hy lạp và albania đã buộc đức và các đồng minh phải đồn trú hàng trăm nghìn quân thường trực tại 3 quốc gia này mà không thể đưa họ đến tham chiến tại các mặt trận khác đặc biệt tại nam tư từ sau năm 1943 mối đe doạ từ cuộc tiến công của đồng minh và
|
[
"mà",
"quân",
"lính",
"dù",
"phải",
"chịu",
"đã",
"buộc",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"tối",
"cao",
"quân",
"đội",
"đức",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"hoạt",
"động",
"không",
"vận",
"quy",
"mô",
"lớn",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"còn",
"lại",
"của",
"cuộc",
"thế",
"chiến",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"toàn",
"bộ",
"các",
"quốc",
"gia",
"albania",
"nam",
"tư",
"và",
"hy",
"lạp",
"đã",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"phe",
"phát",
"xít",
"hy",
"lạp",
"bị",
"đặt",
"dưới",
"quyền",
"thống",
"trị",
"của",
"3",
"quốc",
"gia",
"còn",
"nam",
"tư",
"cũng",
"bị",
"phân",
"chia",
"và",
"chiếm",
"đóng",
"đức",
"đã",
"giành",
"được",
"lợi",
"thế",
"quan",
"trọng",
"về",
"chiến",
"lược",
"mở",
"ra",
"con",
"đường",
"trực",
"tiếp",
"tiến",
"ra",
"địa",
"trung",
"hải",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"đồng",
"minh",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"crete",
"và",
"hy",
"lạp",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"bàn",
"đạp",
"để",
"đức",
"tấn",
"công",
"xâm",
"lược",
"ai",
"cập",
"hay",
"đảo",
"síp",
"thuộc",
"anh",
"tuy",
"nhiên",
"mọi",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"một",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"quy",
"mô",
"lớn",
"tại",
"ai",
"cập",
"và",
"vùng",
"palestine",
"đều",
"bị",
"bỏ",
"qua",
"khi",
"chiến",
"dịch",
"barbarossa",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"===",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"===",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"còn",
"lại",
"của",
"chiến",
"tranh",
"hoạt",
"động",
"của",
"kháng",
"chiến",
"quân",
"nam",
"tư",
"hy",
"lạp",
"và",
"albania",
"đã",
"buộc",
"đức",
"và",
"các",
"đồng",
"minh",
"phải",
"đồn",
"trú",
"hàng",
"trăm",
"nghìn",
"quân",
"thường",
"trực",
"tại",
"3",
"quốc",
"gia",
"này",
"mà",
"không",
"thể",
"đưa",
"họ",
"đến",
"tham",
"chiến",
"tại",
"các",
"mặt",
"trận",
"khác",
"đặc",
"biệt",
"tại",
"nam",
"tư",
"từ",
"sau",
"năm",
"1943",
"mối",
"đe",
"doạ",
"từ",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"của",
"đồng",
"minh",
"và"
] |
aspidoglossum elliotii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
|
[
"aspidoglossum",
"elliotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"kupicha",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
saint-biez-en-belin là một xã trong tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire ở tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 56-86 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"saint-biez-en-belin",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"sarthe",
"trong",
"vùng",
"pays-de-la-loire",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"56-86",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
corydalis corymbosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được c y wu t y shu mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
|
[
"corydalis",
"corymbosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"t",
"y",
"shu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
những người sau đó sẽ thực hiện các cuộc gọi quốc tế việc cắt kết nối điện thoại và internet gây ra tranh cãi ở trung quốc nhiều người chỉ trích động thái này bởi cũng cho rằng nó gây gián đoạn cho kinh doanh và đời sống xã hội tổn hại cho các doanh nghiệp địa phương và trì hoãn sự phục hồi tạo ra sự bất bình rộng rãi trong dân chúng trong khi đó david gosset từ diễn đàn trung- âu lập luận rằng chính phủ có quyền ngừng truyền thông vì mục tiêu ổn định xã hội một số người dân địa phương tin rằng việc tránh xa internet thậm chí còn cải thiện chất lượng cuộc sống của họ vào cuối tháng 12 chính phủ bắt đầu khôi phục dần các dịch vụ các trang web của tân hoa xã và people s daily hai cơ quan truyền thông nhà nước đã có thể truy cập vào ngày 28 tháng 12 các trang web sina com và sohu com vào ngày 10 tháng 1 năm 2010 và 27 trang web khác vào ngày 6 tháng 2 nhưng việc khôi phục chỉ là một phần ví dụ người dùng có thể duyệt qua các diễn đàn và blog nhưng không thể đăng trên đó china daily đưa tin rằng các dịch vụ e-mail hạn chế cũng đã được khôi phục tại ürümqi vào ngày 8 tháng 2 mặc dù cùng khoảng thời gian đó bbc cho biết e-mail vẫn chưa thể truy cập được nhắn tin văn
|
[
"những",
"người",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"các",
"cuộc",
"gọi",
"quốc",
"tế",
"việc",
"cắt",
"kết",
"nối",
"điện",
"thoại",
"và",
"internet",
"gây",
"ra",
"tranh",
"cãi",
"ở",
"trung",
"quốc",
"nhiều",
"người",
"chỉ",
"trích",
"động",
"thái",
"này",
"bởi",
"cũng",
"cho",
"rằng",
"nó",
"gây",
"gián",
"đoạn",
"cho",
"kinh",
"doanh",
"và",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"tổn",
"hại",
"cho",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"địa",
"phương",
"và",
"trì",
"hoãn",
"sự",
"phục",
"hồi",
"tạo",
"ra",
"sự",
"bất",
"bình",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"dân",
"chúng",
"trong",
"khi",
"đó",
"david",
"gosset",
"từ",
"diễn",
"đàn",
"trung-",
"âu",
"lập",
"luận",
"rằng",
"chính",
"phủ",
"có",
"quyền",
"ngừng",
"truyền",
"thông",
"vì",
"mục",
"tiêu",
"ổn",
"định",
"xã",
"hội",
"một",
"số",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"tin",
"rằng",
"việc",
"tránh",
"xa",
"internet",
"thậm",
"chí",
"còn",
"cải",
"thiện",
"chất",
"lượng",
"cuộc",
"sống",
"của",
"họ",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"12",
"chính",
"phủ",
"bắt",
"đầu",
"khôi",
"phục",
"dần",
"các",
"dịch",
"vụ",
"các",
"trang",
"web",
"của",
"tân",
"hoa",
"xã",
"và",
"people",
"s",
"daily",
"hai",
"cơ",
"quan",
"truyền",
"thông",
"nhà",
"nước",
"đã",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"12",
"các",
"trang",
"web",
"sina",
"com",
"và",
"sohu",
"com",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2010",
"và",
"27",
"trang",
"web",
"khác",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"2",
"nhưng",
"việc",
"khôi",
"phục",
"chỉ",
"là",
"một",
"phần",
"ví",
"dụ",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"duyệt",
"qua",
"các",
"diễn",
"đàn",
"và",
"blog",
"nhưng",
"không",
"thể",
"đăng",
"trên",
"đó",
"china",
"daily",
"đưa",
"tin",
"rằng",
"các",
"dịch",
"vụ",
"e-mail",
"hạn",
"chế",
"cũng",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"tại",
"ürümqi",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"mặc",
"dù",
"cùng",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"đó",
"bbc",
"cho",
"biết",
"e-mail",
"vẫn",
"chưa",
"thể",
"truy",
"cập",
"được",
"nhắn",
"tin",
"văn"
] |
mimudea pectinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"mimudea",
"pectinalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
lertha vartianae là một loài côn trùng trong họ nemopteridae thuộc bộ neuroptera loài này được h aspöck et al miêu tả năm 1984
|
[
"lertha",
"vartianae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"nemopteridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"aspöck",
"et",
"al",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1984"
] |
beillé là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này có diện tích 8 km2 dân số năm 2006 là 490 người == tham khảo == bullet insee
|
[
"beillé",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"sarthe",
"trong",
"vùng",
"pays-de-la-loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"490",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
matelea warscewiczii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được h karst woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
|
[
"matelea",
"warscewiczii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"karst",
"woodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
quamoclit filiformis là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được jacq roberty miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
|
[
"quamoclit",
"filiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"roberty",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
marolles marne marolles là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 105 mét trên mực nước biển
|
[
"marolles",
"marne",
"marolles",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"105",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
mehelya capensis thường gọi là rắn gadasdsadasiũa cape là một loài rắn không độc lớn đặc hữu tại châu phi thuộc họ colubridae đây là một trong nhiều loài thuộc chi medasdhelya chúng ưu thích xavan và rừng ven bờ biển == phân loài == ba phân loài được công nhận bullet mehelya capensis capensis bullet mehelya capensis savorgnani bullet mehelya capenasdsis unicoasdsadalor
|
[
"mehelya",
"capensis",
"thường",
"gọi",
"là",
"rắn",
"gadasdsadasiũa",
"cape",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"không",
"độc",
"lớn",
"đặc",
"hữu",
"tại",
"châu",
"phi",
"thuộc",
"họ",
"colubridae",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"nhiều",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"medasdhelya",
"chúng",
"ưu",
"thích",
"xavan",
"và",
"rừng",
"ven",
"bờ",
"biển",
"==",
"phân",
"loài",
"==",
"ba",
"phân",
"loài",
"được",
"công",
"nhận",
"bullet",
"mehelya",
"capensis",
"capensis",
"bullet",
"mehelya",
"capensis",
"savorgnani",
"bullet",
"mehelya",
"capenasdsis",
"unicoasdsadalor"
] |
lavatoggio == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-corse
|
[
"lavatoggio",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"haute-corse"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.