text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
Ông đã đi ra trên hành trình của mình ngay sau khi Christopher Columbus khám phá ra châu Mỹ. | [
"Ông",
"đã",
"đi",
"ra",
"trên",
"hành",
"trình",
"của",
"mình",
"ngay",
"sau",
"khi",
"Christopher",
"Columbus",
"khám",
"phá",
"ra",
"châu",
"Mỹ."
] |
moustoir-remungol là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 12 42 km² dân số năm 1999 là 634 người khu vực này có độ cao từ 57-118 mét trên mực nước biển cư dân của moustoir-remungol danh xưng trong tiếng pháp là moustoiriens == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbih... | [
"moustoir-remungol",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"morbihan",
"trong",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"42",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"634",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",... |
vẫn xem họ là những người mang đến tự do một nguyên nhân mà vẫn có một sự khẩn nài thánh thần adams đã hồi tưởng rằng cha ông đã giữ tất cả những thành phần của sự tự do tư tưởng trong sự khinh bỉ và tự hào và kể chi tiết những hình ảnh của nhục nhã hoặc đê tiện và của phá hoại kết quả từ sự suy đồi adams sau đó viết r... | [
"vẫn",
"xem",
"họ",
"là",
"những",
"người",
"mang",
"đến",
"tự",
"do",
"một",
"nguyên",
"nhân",
"mà",
"vẫn",
"có",
"một",
"sự",
"khẩn",
"nài",
"thánh",
"thần",
"adams",
"đã",
"hồi",
"tưởng",
"rằng",
"cha",
"ông",
"đã",
"giữ",
"tất",
"cả",
"những",
... |
hydropsyche fumata là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"hydropsyche",
"fumata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
stenophylax espanioli là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"stenophylax",
"espanioli",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
sprekelia là chi thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae | [
"sprekelia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae"
] |
opuntia lutea là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được rose solomon mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"opuntia",
"lutea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"solomon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tháp bismarck tại żary == lịch sử == tháp bismarck được xây dựng ở żary từ ngày 1 tháng 4 năm 1914 trùng với kỷ niệm 99 năm ngày sinh của bismarck những người khởi xướng xây dựng tòa tháp żary chính là hiệp hội karkonosze riesengebirgieverein sektion sorau và hiệp hội làm đẹp thị trấn żary verschönerungsverein der stad... | [
"tháp",
"bismarck",
"tại",
"żary",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tháp",
"bismarck",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"żary",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1914",
"trùng",
"với",
"kỷ",
"niệm",
"99",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"của",
"bismarck",
"những",
... |
litoria tornieri là một loài ếch thuộc họ pelodryadidae đây là loài đặc hữu của úc môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới xavan khô xavan ẩm đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp đầm lầy hồ nước ngọt có nước theo mùa và đầm nước... | [
"litoria",
"tornieri",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"pelodryadidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",... |
scleria baldwinii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được torr steud miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"scleria",
"baldwinii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"steud",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
sukhoi su-28 tên ký hiệu của nato frogfoot b là một phiên bản giáng cấp của su-25ub su-25t với hệ thống điện tử và kích thước máy bay thu nhỏ cùng với khả năng mang vũ khí cũng bị thu hẹp su-28 được dự định dùng cho việc huấn luyện kỹ năng kỹ thuật chuyên môn thao tác bay và hình thành bay huấn luyện nó cũng được sử dụ... | [
"sukhoi",
"su-28",
"tên",
"ký",
"hiệu",
"của",
"nato",
"frogfoot",
"b",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"giáng",
"cấp",
"của",
"su-25ub",
"su-25t",
"với",
"hệ",
"thống",
"điện",
"tử",
"và",
"kích",
"thước",
"máy",
"bay",
"thu",
"nhỏ",
"cùng",
"với",
"khả"... |
antonio maria vegliò sinh 1938 là một hồng y của giáo hội công giáo rôma ông nguyên là chủ tịch hội đồng giáo hoàng về chăm sóc mục vụ của người di cư và du mục trước đây ông là một nhà ngoại giao đóng vai trò quan trọng trong công tác làm sứ thần tòa thánh và khâm sứ tòa thánh tại nhiều quốc gia cũng như khu vực khác ... | [
"antonio",
"maria",
"vegliò",
"sinh",
"1938",
"là",
"một",
"hồng",
"y",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"nguyên",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"giáo",
"hoàng",
"về",
"chăm",
"sóc",
"mục",
"vụ",
"của",
"người",
"di",
"cư",
... |
năm người bạn đồng hành của anh ta tấn công biệt đội quân nguyên nhỏ mà kikuchi đã chạm trán trước đó nhưng ngựa của họ bị mắc kẹt trong bùn và họ bị thương bởi một loạt mũi tên bắn ra takezaki và ba thuộc hạ còn sống sót đã tìm cách rút lui với sự hỗ trợ của shiraishi michiyasu người đã tấn công một biệt đội quân nguy... | [
"năm",
"người",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"của",
"anh",
"ta",
"tấn",
"công",
"biệt",
"đội",
"quân",
"nguyên",
"nhỏ",
"mà",
"kikuchi",
"đã",
"chạm",
"trán",
"trước",
"đó",
"nhưng",
"ngựa",
"của",
"họ",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"trong",
"bùn",
"và",
"họ",
"bị"... |
dê verata là giống dê truyền thống của người tây ban nha nó là một giống dê kiêm dụng được nuôi để cho cả việc lấy thịt và cho sữa của nó nó được đặt tên này và được cho là có nguồn gốc từ la vera ở tỉnh cáceres ở phía bắc của cộng đồng tự trị extremadura ở miền tây tây ban nha nó là một trong hai giống dê truyền thống... | [
"dê",
"verata",
"là",
"giống",
"dê",
"truyền",
"thống",
"của",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"nó",
"là",
"một",
"giống",
"dê",
"kiêm",
"dụng",
"được",
"nuôi",
"để",
"cho",
"cả",
"việc",
"lấy",
"thịt",
"và",
"cho",
"sữa",
"của",
"nó",
"nó",
"được",
... |
funaria minuticaulis là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được müll hal ex geh watts whitel mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"funaria",
"minuticaulis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"ex",
"geh",
"watts",
"whitel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
bras var bras là một xãsituée dans le département du var et la région provence-alpes-côte d’azur pháp xã này có diện tích 34 93 km² dân số năm 2006 là 1996 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 315 mét trên mực nước biển == tham khảo == === liên kết ngoài === bullet site officiel de la commune de bras bullet ... | [
"bras",
"var",
"bras",
"là",
"một",
"xãsituée",
"dans",
"le",
"département",
"du",
"var",
"et",
"la",
"région",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"34",
"93",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"1996",
"ngườ... |
724 năm 724 trong lịch julius == mất == bullet đường huyền tông vương hoàng hậu nguyên phối hoàng hậu của đường huyền tông lý long cơ không rõ năm sinh | [
"724",
"năm",
"724",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"đường",
"huyền",
"tông",
"vương",
"hoàng",
"hậu",
"nguyên",
"phối",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"đường",
"huyền",
"tông",
"lý",
"long",
"cơ",
"không",
"rõ",
"năm",
"sinh"
] |
nhóm nhạc stellar cùng junyool và 2 thành viên cũ của nhóm nhạc honeydew là lee seul và joa chọn ngày 28 08 2011 là ngày debut === 2011 2012 và 2013 debut với rocket girl thay đôi đội hình u f o và study === nhóm debut với 1st digital singles đầu tay là rocket girls với ca khúc chủ đề cùng tên phát hành vào ngày 31 08 ... | [
"nhóm",
"nhạc",
"stellar",
"cùng",
"junyool",
"và",
"2",
"thành",
"viên",
"cũ",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"honeydew",
"là",
"lee",
"seul",
"và",
"joa",
"chọn",
"ngày",
"28",
"08",
"2011",
"là",
"ngày",
"debut",
"===",
"2011",
"2012",
"và",
"2013",
"debut"... |
çatalca menderes çatalca là một xã thuộc huyện menderes tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 589 người | [
"çatalca",
"menderes",
"çatalca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"menderes",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"589",
"người"
] |
sida multicrena là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr miêu tả khoa học đầu tiên | [
"sida",
"multicrena",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ở vây hậu môn 15–16 số tia vây ở vây ngực 17–18 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 số lược mang 19–21 số vảy đường bên 16–17 == sinh thái học == thức ăn của p reidi bao gồm tảo và các loài động vật phù du cá đực có tập tính bảo vệ và chăm sóc trứng | [
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"15–16",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"17–18",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"lược",
"mang",
"19–21",
"số",
"vảy",
"đường",
"bên",
"16–17",
"==",
"sin... |
dashiell hammett samuel dashiell hammett 27 tháng 5 năm 1894 10 tháng 1 năm 1961 là một tác giả người mỹ chuyên viết tiểu thuyết trinh thám và truyện ngắn hard-boiled ông cũng là một nhà biên kịch và nhà hoạt động chính trị trong số các nhân vật dài hơi mà ông tạo ra là sam spade the malta falcon nick và nora charles t... | [
"dashiell",
"hammett",
"samuel",
"dashiell",
"hammett",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"1894",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"tác",
"giả",
"người",
"mỹ",
"chuyên",
"viết",
"tiểu",
"thuyết",
"trinh",
"thám",
"và",
"truyện",
"ngắn",
"hard-boile... |
neil giuliano neil g giuliano sinh ngày 26 tháng 10 năm 1956 là một chính khách người mỹ từng là thị trưởng của tempe arizona trong bốn nhiệm kỳ từ 1994 đến 2004 ba nhiệm kỳ hai năm và một nhiệm kỳ bốn năm sau khi phục vụ tại văn phòng dân cử ông giữ chức chủ tịch của gay lesbian alliance against defamation glaad từ nă... | [
"neil",
"giuliano",
"neil",
"g",
"giuliano",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1956",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"người",
"mỹ",
"từng",
"là",
"thị",
"trưởng",
"của",
"tempe",
"arizona",
"trong",
"bốn",
"nhiệm",
"kỳ",
"từ",
"1994",
"đến",
... |
dịch luôn duy trì ở mức cao đã giúp cổ phiếu bvh trở thành điểm đến của dòng tiền từ các nhà đầu tư dài hạn và các quỹ đầu tư quốc tế | [
"dịch",
"luôn",
"duy",
"trì",
"ở",
"mức",
"cao",
"đã",
"giúp",
"cổ",
"phiếu",
"bvh",
"trở",
"thành",
"điểm",
"đến",
"của",
"dòng",
"tiền",
"từ",
"các",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"dài",
"hạn",
"và",
"các",
"quỹ",
"đầu",
"tư",
"quốc",
"tế"
] |
aglossestra marialudovicae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"aglossestra",
"marialudovicae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trung ương do đoàn chủ tịch đại hội quyết định hội nghị toàn thể của ủy ban trung ương được trao quyền để đổi mới đội ngũ nếu cần thiết các ứng cử viên có thể được đề cử bởi các tỉnh ủy nhưng trung ương chỉ thông qua danh sách từ ban tổ chức và chỉ đạo trung ương đảng === hội nghị toàn thể === giữa các kỳ đại hội đảng ... | [
"trung",
"ương",
"do",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"đại",
"hội",
"quyết",
"định",
"hội",
"nghị",
"toàn",
"thể",
"của",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"được",
"trao",
"quyền",
"để",
"đổi",
"mới",
"đội",
"ngũ",
"nếu",
"cần",
"thiết",
"các",
"ứng",
"cử",
"viê... |
hàn quốc rất mực tuân giữ tôn ti trật tự đặt nền tảng trên những nguyên tắc khổng học dưới quyền cai trị của một hoàng đế được xem là thiên tử không có một quyền xã hội nào được dành cho phụ nữ trẻ con phải tuyệt đối tuân phục cha mẹ và cá nhân không có quyền gì ngoài những quyền được xã hội ban cho cấu trúc này bị thá... | [
"hàn",
"quốc",
"rất",
"mực",
"tuân",
"giữ",
"tôn",
"ti",
"trật",
"tự",
"đặt",
"nền",
"tảng",
"trên",
"những",
"nguyên",
"tắc",
"khổng",
"học",
"dưới",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"một",
"hoàng",
"đế",
"được",
"xem",
"là",
"thiên",
"tử",
"không",
"c... |
oxytropis wrangelii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được jurtzev miêu tả khoa học đầu tiên | [
"oxytropis",
"wrangelii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"jurtzev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
psp dựa trên 11 bài đánh giá == phần tiếp theo == cũng trong năm 2007 phần tiếp theo đầu tiên của 7 wonders of the ancient world được phát hành với tên gọi 7 wonders ii không có phần tiếp theo của 7 wonders of the ancient world được phát hành trên playstation 2 hoặc playstation portable nhưng 7 wonders ii có phiên bản ... | [
"psp",
"dựa",
"trên",
"11",
"bài",
"đánh",
"giá",
"==",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"==",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2007",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"đầu",
"tiên",
"của",
"7",
"wonders",
"of",
"the",
"ancient",
"world",
"được",
"phát",
"hành",
"với",
"tên",
... |
nucella lima tên tiếng anh file dog winkle là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == miêu tả == kích thước vỏ ốc khoảng 19 mm và 51 mm == phân bố == loài này phân bố ở thái bình dương từ bắc cực tới baja california méxico và dọc theo miền bắc nhật bản == tham khảo ==... | [
"nucella",
"lima",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"file",
"dog",
"winkle",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"k... |
gentiana axilliflora là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được levl vaniot mô tả khoa học đầu tiên | [
"gentiana",
"axilliflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"levl",
"vaniot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
jonathan rhys meyers một thợ săn bóng tối đã phản bội nephilim đang tìm kiếm chiếc chén thánh để điều khiển toàn bộ thợ săn bóng tối và quỷ dữ hodge chỉ cho jace dẫn clary tới thành phố xương để các tu huynh câm có thể thăm dò tâm trí clary tìm ra vị trí của chiếc chén thánh các tu huynh đã khám phá ra một mối liên kết... | [
"jonathan",
"rhys",
"meyers",
"một",
"thợ",
"săn",
"bóng",
"tối",
"đã",
"phản",
"bội",
"nephilim",
"đang",
"tìm",
"kiếm",
"chiếc",
"chén",
"thánh",
"để",
"điều",
"khiển",
"toàn",
"bộ",
"thợ",
"săn",
"bóng",
"tối",
"và",
"quỷ",
"dữ",
"hodge",
"chỉ",
"ch... |
Diện tích của vườn quốc tế là ( ở Đức , Ba Lan ) ; cùng với khu bảo tồn thiên nhiên sát bên ở Đức và Ba Lan diện tích tổng cộng là . Theo quyết định của hội đồng bảo vệ môi trường Đức-Ba Lan năm 1992 , bộ trưởng về môi trường thiên nhiên Đức , Ba Lan , và Brandenburg cũng như tỉnh Szczecin đã lập ra Vườn quốc tế Unter ... | [
"Diện",
"tích",
"của",
"vườn",
"quốc",
"tế",
"là",
"(",
"ở",
"Đức",
",",
"Ba",
"Lan",
")",
";",
"cùng",
"với",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"sát",
"bên",
"ở",
"Đức",
"và",
"Ba",
"Lan",
"diện",
"tích",
"tổng",
"cộng",
"là",
".",
"Theo",
... |
uss upshur dd-144 uss upshur dd–144 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất và tiếp tục phục vụ trong chiến tranh thế giới thứ hai cho đến khi được cải biến thành tàu phụ trợ ag-103 vào cuối chiến tranh nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ đượ... | [
"uss",
"upshur",
"dd-144",
"uss",
"upshur",
"dd–144",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"và",
"tiếp",
"tục",
"phục",
... |
gắn màng phim thế giới thần tiên bullet mùi hương của kiến xịt hương lên người các loài kiến sẽ cho phép người sử dụng đi vào hang của chúng bullet tàu ngầm tí hon tên cũ tàu ngầm theo dõi đủ lớn để chở được 5 người bullet thùng thư thay đổi ngày báo ra tên cũ thùng báo cũ đổi báo mới đưa một tờ báo vào thùng thư và ch... | [
"gắn",
"màng",
"phim",
"thế",
"giới",
"thần",
"tiên",
"bullet",
"mùi",
"hương",
"của",
"kiến",
"xịt",
"hương",
"lên",
"người",
"các",
"loài",
"kiến",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"người",
"sử",
"dụng",
"đi",
"vào",
"hang",
"của",
"chúng",
"bullet",
"tàu",
"ngầ... |
niendorf nordwestmecklenburg niendorf là một đô thị tại huyện nordwestmecklenburg bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức | [
"niendorf",
"nordwestmecklenburg",
"niendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"nordwestmecklenburg",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"miền",
"bắc",
"nước",
"đức"
] |
anastrophyllum saxicola là một loài rêu trong họ anastrophyllaceae loài này được schrad r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"anastrophyllum",
"saxicola",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"anastrophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
anoba rigida là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"anoba",
"rigida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
deir al-adas là một ngôi làng ở miền nam syria một phần hành chính của tỉnh daraa nó nằm khoảng 40 km về phía tây bắc của daraa theo cục thống kê trung ương cbs nó có dân số 3 723 tên này có nghĩa là tu viện deir của đậu lăng al- adas == lịch sử == năm 1838 deir al-adas được ghi nhận là một ngôi làng ở quận el-jeidur =... | [
"deir",
"al-adas",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"miền",
"nam",
"syria",
"một",
"phần",
"hành",
"chính",
"của",
"tỉnh",
"daraa",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"daraa",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
... |
hisense được thành lập từ năm 1969 hisense bắt đầu hành trình phát triển kỳ diệu hơn 5 thập kỷ với khởi sự là một chiếc tv 14-inch đầu tiên trên thị trường và đến ngày hôm nay hisense đã trở thành một thương hiệu điện máy phát triển rộng rãi trên toàn cầu với hệ thống các thương hiệu trực thuộc như toshiba regza nhật b... | [
"hisense",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"năm",
"1969",
"hisense",
"bắt",
"đầu",
"hành",
"trình",
"phát",
"triển",
"kỳ",
"diệu",
"hơn",
"5",
"thập",
"kỷ",
"với",
"khởi",
"sự",
"là",
"một",
"chiếc",
"tv",
"14-inch",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thị",
"trường... |
megacephalus bullet hylaeamys oniscus bullet hylaeamys perenensis bullet hylaeamys tatei bullet hylaeamys yunganus | [
"megacephalus",
"bullet",
"hylaeamys",
"oniscus",
"bullet",
"hylaeamys",
"perenensis",
"bullet",
"hylaeamys",
"tatei",
"bullet",
"hylaeamys",
"yunganus"
] |
một thành công cực lớn của cuộc triển lãm người ta đã phải mất công chuẩn bị suốt 5 năm và những hiện vật từ bảo tàng guimet ở paris pháp bảo tàng nghệ thuật ấn độ ở berlin đức bảo tàng miho ở tokyo nhật bản và bộ sưu tập riêng của thư viện anh đã truyền cho công chúng niềm cảm hứng mà withfield đã có được sau 20 năm t... | [
"một",
"thành",
"công",
"cực",
"lớn",
"của",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
"người",
"ta",
"đã",
"phải",
"mất",
"công",
"chuẩn",
"bị",
"suốt",
"5",
"năm",
"và",
"những",
"hiện",
"vật",
"từ",
"bảo",
"tàng",
"guimet",
"ở",
"paris",
"pháp",
"bảo",
"tàng",
"ngh... |
carex nitidiutriculata là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l k dai mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"carex",
"nitidiutriculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"k",
"dai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tại hòn đảo này vào ngày 3 tháng 9 nó đón lên tàu 19 binh lính thủy quân lục chiến từ tàu sân bay hộ tống được giao nhiệm vụ giải cứu tù binh và đến sáng sớm ngày 5 tháng 9 nó cùng tàu hộ tống khu trục tách khỏi đội đặc nhiệm 77 1 để đi vào cảng cơ long trong bối cảnh hoàn toàn không rõ việc bố trí các bãi thủy lôi của... | [
"tại",
"hòn",
"đảo",
"này",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"nó",
"đón",
"lên",
"tàu",
"19",
"binh",
"lính",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"từ",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"giải",
"cứu",
"tù",
"binh",
"và"... |
combretum albopunctatum là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được suess mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"combretum",
"albopunctatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"suess",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
mẹ anh tử vong anh cũng mắc chứng loạn thị mà cách điều trị khi ấy vẫn còn xa lạ với các nhà nhãn khoa vì vậy gibbs phải tự chẩn đoán và mài mắt kính cho chính anh mặc dù trong những năm sau đó ông chỉ sử dụng kính để đọc sách hoặc cho các việc nhìn gần sức khỏe yếu và thị lực không tốt của gibbs có lẽ giải thích lý do... | [
"mẹ",
"anh",
"tử",
"vong",
"anh",
"cũng",
"mắc",
"chứng",
"loạn",
"thị",
"mà",
"cách",
"điều",
"trị",
"khi",
"ấy",
"vẫn",
"còn",
"xa",
"lạ",
"với",
"các",
"nhà",
"nhãn",
"khoa",
"vì",
"vậy",
"gibbs",
"phải",
"tự",
"chẩn",
"đoán",
"và",
"mài",
"mắt"... |
xo sẽ trả lõi nam châm điện về vị trí ban đầu và mở các tiếp điểm ra đối với các contactor ac một phần nhỏ của lõi được bao quanh với một cuộn chắn sẽ giúp trì hoãn nhẹ từ thông trong lõi của nó hiệu quả là giúp trung bình hóa lực kéo luân phiên của từ trường và do đó ngăn cho lõi không kêu ù ù ở tần số bằng 2 lần tần ... | [
"xo",
"sẽ",
"trả",
"lõi",
"nam",
"châm",
"điện",
"về",
"vị",
"trí",
"ban",
"đầu",
"và",
"mở",
"các",
"tiếp",
"điểm",
"ra",
"đối",
"với",
"các",
"contactor",
"ac",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"của",
"lõi",
"được",
"bao",
"quanh",
"với",
"một",
"cuộn",
"ch... |
perigrapha slovenica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"perigrapha",
"slovenica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
synema glaucothorax là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi synema synema glaucothorax được miêu tả năm 1934 bởi piza | [
"synema",
"glaucothorax",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"synema",
"synema",
"glaucothorax",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934",
"bởi",
"piza"
] |
năm 1839 tập 3 của bộ sách mang tên journal and remarks viết bởi darwin nhận được nhiều phê bình tốt và vào ngày 15 tháng 8 nó được xuất bản riêng lẻ đầu năm 1842 darwin gửi ý tưởng của mình cho charles lyell xem xét nhưng đồng nghiệp của lyell lại phủ nhận các quan sát về sự khởi đầu của các loài cuốn sách the structu... | [
"năm",
"1839",
"tập",
"3",
"của",
"bộ",
"sách",
"mang",
"tên",
"journal",
"and",
"remarks",
"viết",
"bởi",
"darwin",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"phê",
"bình",
"tốt",
"và",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"nó",
"được",
"xuất",
"bản",
"riêng",
"lẻ",
"... |
artiora exquisita là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"artiora",
"exquisita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
của giá cả thông qua nền kinh tế năm 1969 ngân hàng trung ương thụy điển bắt đầu trao một giải thưởng cho kinh tế học tương đương với các giải nobel trong những lĩnh vực hóa học y học vật lý văn học và hòa bình dù alfred nobel không hề đề cập điều đó trong di chúc của ông cùng john hicks arrow giành giải thưởng của ngâ... | [
"của",
"giá",
"cả",
"thông",
"qua",
"nền",
"kinh",
"tế",
"năm",
"1969",
"ngân",
"hàng",
"trung",
"ương",
"thụy",
"điển",
"bắt",
"đầu",
"trao",
"một",
"giải",
"thưởng",
"cho",
"kinh",
"tế",
"học",
"tương",
"đương",
"với",
"các",
"giải",
"nobel",
"trong"... |
ba thế kỷ tiếp theo vào thời của hoàng tử thứ 7 joseph franz maximilian lobkowicz gia đình lobkowicz ưa thích các điền trang khác hơn là cung điện và chỉ thỉnh thoảng sử dụng nơi này cho các buổi giải trí và hòa nhạc vào khoảng năm 1811 cung điện được sử dụng làm bệnh viện cho những người lính bị thương trong cuộc chiế... | [
"ba",
"thế",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
"vào",
"thời",
"của",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"7",
"joseph",
"franz",
"maximilian",
"lobkowicz",
"gia",
"đình",
"lobkowicz",
"ưa",
"thích",
"các",
"điền",
"trang",
"khác",
"hơn",
"là",
"cung",
"điện",
"và",
"chỉ",
"thỉnh"... |
phyllonorycter fitchella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở québec và hoa kỳ bao gồm connecticut kentucky pennsylvania texas illinois new york california florida georgia maine maryland michigan vermont colorado và missouri sải cánh dài 7 5–8 mm con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 10 i... | [
"phyllonorycter",
"fitchella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"québec",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"bao",
"gồm",
"connecticut",
"kentucky",
"pennsylvania",
"texas",
"illinois",
"new",
"york",
"cal... |
neomochtherus californicus là một loài ruồi trong họ asilidae neomochtherus californicus được hine miêu tả năm 1909 | [
"neomochtherus",
"californicus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neomochtherus",
"californicus",
"được",
"hine",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1909"
] |
rwanda unamir tới đây nhưng lực lượng này không được cấp tiền nhân sự và hoàn toàn không có hiệu quả trong cuộc nội chiến ở hai nước như trung tướng roméo dallaire đã viết trong cuốn bắt tay với ma quỷ của ông trong cuộc xung đột quân sự tại rwanda rpf bị cáo buộc ném bom thủ đô kigali ngày 6 tháng 4 năm 1994 tổng thốn... | [
"rwanda",
"unamir",
"tới",
"đây",
"nhưng",
"lực",
"lượng",
"này",
"không",
"được",
"cấp",
"tiền",
"nhân",
"sự",
"và",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"có",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"ở",
"hai",
"nước",
"như",
"trung",
"tướng",
"roméo",
"... |
sức rộng rãi trong khoa học công nghiệp cũng như trong đời sống từ các nam châm vĩnh cửu đến các lõi biến thế hay cao hơn là các thẻ từ ổ đĩa cứng máy tính các đầu đọc ổ cứng một hiệu ứng khác của chất sắt từ là hiệu ứng từ nhiệt khổng lồ đang được nghiên cứu phát triển các thế hệ máy lạnh hoạt động bằng từ trường thay... | [
"sức",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"khoa",
"học",
"công",
"nghiệp",
"cũng",
"như",
"trong",
"đời",
"sống",
"từ",
"các",
"nam",
"châm",
"vĩnh",
"cửu",
"đến",
"các",
"lõi",
"biến",
"thế",
"hay",
"cao",
"hơn",
"là",
"các",
"thẻ",
"từ",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
... |
derek gamblin là một cầu thủ bóng đá nghiệp dư người anh thi đấu ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp == gamblin thi đấu bóng đá non-league cho sutton united leatherhead winchester city và wycombe wanderers ông cũng có 1 lần ra sân ở football league cho portsmouth trong mùa giải 1965–66 ông cũng là một thành viên của đội tuyển... | [
"derek",
"gamblin",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nghiệp",
"dư",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"gamblin",
"thi",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"non-league",
"cho",
"sutton",
"united",
"leath... |
sắc màu cùng với m gastri cả hai loài đều chia sẻ một rdna 16s giống nhau nhưng sự khác biệt là có thể bởi sự khác biệt trong chuỗi its và hsp65 một thử nghiệm lai tạo thương mại accuprobe để xác định tồn tại m kansasii == sinh bệnh học == bệnh phổi mãn tính của con người giống như bệnh lao xuất hiện ở thùy trên nhiễm ... | [
"sắc",
"màu",
"cùng",
"với",
"m",
"gastri",
"cả",
"hai",
"loài",
"đều",
"chia",
"sẻ",
"một",
"rdna",
"16s",
"giống",
"nhau",
"nhưng",
"sự",
"khác",
"biệt",
"là",
"có",
"thể",
"bởi",
"sự",
"khác",
"biệt",
"trong",
"chuỗi",
"its",
"và",
"hsp65",
"một",... |
xã toledo quận chase kansas xã toledo là một xã thuộc quận chase tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 300 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"toledo",
"quận",
"chase",
"kansas",
"xã",
"toledo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chase",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"300",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
liphanthus penai là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ruz toro mô tả khoa học năm 1983 | [
"liphanthus",
"penai",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"ruz",
"toro",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
agrypnus molardi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được girard miêu tả khoa học năm 2003 | [
"agrypnus",
"molardi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"girard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
quararibea bicolor là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được ducke cuatrec miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"quararibea",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"ducke",
"cuatrec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
thuần hiến hoàng quý phi nghiêm thị chữ hán 純獻皇貴妃嚴氏 hangul 순헌황귀비엄씨 2 tháng 2 năm 1854 – 20 tháng 7 năm 1911 là một phi tần của đại hàn cao tông là vị hoàng đế đầu tiên của đế quốc đại hàn bà là thân mẫu của triều tiên anh thân vương ý mẫn == tiểu sử == bà xuất thân từ ninh việt nghiêm thị 寧越嚴氏 là con gái của nghiêm trấ... | [
"thuần",
"hiến",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"nghiêm",
"thị",
"chữ",
"hán",
"純獻皇貴妃嚴氏",
"hangul",
"순헌황귀비엄씨",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1854",
"–",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1911",
"là",
"một",
"phi",
"tần",
"của",
"đại",
"hàn",
"cao",
"tông",
"là",
"vị"... |
stenotis brevipes là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rose terrell mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"stenotis",
"brevipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"terrell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
gentianella violacea là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được g don ex d don fabris mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"gentianella",
"violacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"don",
"ex",
"d",
"don",
"fabris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
stereochilus brevirachis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được christenson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"stereochilus",
"brevirachis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"christenson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
nhiễm sắc thể nst là bào quan chứa bộ gen chính của một sinh vật là cấu trúc quy định sự hình thành protein có vai trò quyết định trong di truyền tồn tại ở cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ trong ngôn ngữ của nhiều quốc gia khái niệm này được gọi là chromosome ipa ˈkrəʊməsəʊm nst là bào quan quan trọng nhất của... | [
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"nst",
"là",
"bào",
"quan",
"chứa",
"bộ",
"gen",
"chính",
"của",
"một",
"sinh",
"vật",
"là",
"cấu",
"trúc",
"quy",
"định",
"sự",
"hình",
"thành",
"protein",
"có",
"vai",
"trò",
"quyết",
"định",
"trong",
"di",
"truyền",
"tồn",
"... |
epidesma crameri là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"epidesma",
"crameri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
phyllomya gymnops là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"phyllomya",
"gymnops",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
sát và hấp hối bởi nạn lão hóa dân số họ đang dần bị lấn át bởi người hồi giáo nhập cư mark steyn nói rằng đã quá muộn để cứu vãn các nước tây âu châu âu thời kỳ hậu ki-tô giáo không thực sự có niềm tin và nó cũng không có chuẩn mực gia đình họ đang biến dần vào quá khứ xã hội của họ về cơ bản đã bị phá vỡ thành những ... | [
"sát",
"và",
"hấp",
"hối",
"bởi",
"nạn",
"lão",
"hóa",
"dân",
"số",
"họ",
"đang",
"dần",
"bị",
"lấn",
"át",
"bởi",
"người",
"hồi",
"giáo",
"nhập",
"cư",
"mark",
"steyn",
"nói",
"rằng",
"đã",
"quá",
"muộn",
"để",
"cứu",
"vãn",
"các",
"nước",
"tây",
... |
công nghệ hybride technologies một phân ban của ubisoft và rodeo fx cũng có những đóng góp nhất định cho phần kỹ xảo del toro quan điểm bộ phim này như một công trình opera đây là một trong những lời đầu tiên mà tôi nói với các nhân sự tại ilm tôi đã nói bộ phim này cần phải thật kịch trường ca kịch và lãng mạn chúng t... | [
"công",
"nghệ",
"hybride",
"technologies",
"một",
"phân",
"ban",
"của",
"ubisoft",
"và",
"rodeo",
"fx",
"cũng",
"có",
"những",
"đóng",
"góp",
"nhất",
"định",
"cho",
"phần",
"kỹ",
"xảo",
"del",
"toro",
"quan",
"điểm",
"bộ",
"phim",
"này",
"như",
"một",
... |
commersonia obliqua là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được guymer mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"commersonia",
"obliqua",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"guymer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
vx784 bullet 4 tháng 9 bristol brabazon bullet 19 tháng 9 fairey gannet mẫu thử nghiệm vr546 bullet 24 tháng 9 north american xt-28 tháng 11 bullet 7 tháng 11 sikorsky s-55 bullet 27 tháng 11 c-124 globemaster ii == bắt đầu hoạt động == tháng 4 bullet 1 tháng 4 boeing stratocruiser trong hãng hàng không pan am tháng 5 ... | [
"vx784",
"bullet",
"4",
"tháng",
"9",
"bristol",
"brabazon",
"bullet",
"19",
"tháng",
"9",
"fairey",
"gannet",
"mẫu",
"thử",
"nghiệm",
"vr546",
"bullet",
"24",
"tháng",
"9",
"north",
"american",
"xt-28",
"tháng",
"11",
"bullet",
"7",
"tháng",
"11",
"sikors... |
từ cằm băng qua môi mờ dần về phía mắt các vây có màu xanh lam với các vệt sọc màu vàng ngoại trừ vây ngực trong mờ mống mắt màu vàng với một vòng màu hồng tím bao quanh số gai ở vây lưng 9 số tia vây mềm ở vây lưng 12 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 12 số tia vây mềm ở vây ngực 12 số gai ở vây bụng... | [
"từ",
"cằm",
"băng",
"qua",
"môi",
"mờ",
"dần",
"về",
"phía",
"mắt",
"các",
"vây",
"có",
"màu",
"xanh",
"lam",
"với",
"các",
"vệt",
"sọc",
"màu",
"vàng",
"ngoại",
"trừ",
"vây",
"ngực",
"trong",
"mờ",
"mống",
"mắt",
"màu",
"vàng",
"với",
"một",
"vòn... |
và bạn thân là tải chính con trai của cung thân vương đồng trị đế đã tìm cách trốn khỏi tử cấm thành cải trang thành thảo dân và đến tìm vui trong các kỹ viện ở bắc kinh những cuộc vui chơi của hoàng đế thường xuyên đến nỗi nhiều người đã biết đến nó và trong cung bắt đầu lan truyền nhiều lời đàm tiếu huyền sử cho rằng... | [
"và",
"bạn",
"thân",
"là",
"tải",
"chính",
"con",
"trai",
"của",
"cung",
"thân",
"vương",
"đồng",
"trị",
"đế",
"đã",
"tìm",
"cách",
"trốn",
"khỏi",
"tử",
"cấm",
"thành",
"cải",
"trang",
"thành",
"thảo",
"dân",
"và",
"đến",
"tìm",
"vui",
"trong",
"các... |
tiêu chuẩn cho phép theo số liệu do các cơ quan y tế địa phương cung cấp tại các xã của 37 làng ung thư đã có 1 136 người chết vì các bệnh ung thư ngoài ra còn có 380 người ở các xã lân cận cũng chết bởi ung thư số người chết vì bệnh ung thư vừa nêu là tính trong vòng 5-20 năm trở lại đây nơi có nhiều người chết vì ung... | [
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"phép",
"theo",
"số",
"liệu",
"do",
"các",
"cơ",
"quan",
"y",
"tế",
"địa",
"phương",
"cung",
"cấp",
"tại",
"các",
"xã",
"của",
"37",
"làng",
"ung",
"thư",
"đã",
"có",
"1",
"136",
"người",
"chết",
"vì",
"các",
"bệnh",
"ung",
... |
adelomelon ancilla là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa | [
"adelomelon",
"ancilla",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"volutidae",
"họ",
"ốc",
"dừa"
] |
vô đạo chính là lúc ta báo thù rửa hận ta dự định đem toàn bộ quân dân nước yên đánh sang tề khanh thấy thế nào nhạc nghị cho rằng nước tề đất rộng người đông nên đã khuyên yên chiêu vương liên minh với các nước khác yên chiêu vương liền cử nhạc nghị sang nước triệu liên lạc với triệu huệ văn vương phái người sang nước... | [
"vô",
"đạo",
"chính",
"là",
"lúc",
"ta",
"báo",
"thù",
"rửa",
"hận",
"ta",
"dự",
"định",
"đem",
"toàn",
"bộ",
"quân",
"dân",
"nước",
"yên",
"đánh",
"sang",
"tề",
"khanh",
"thấy",
"thế",
"nào",
"nhạc",
"nghị",
"cho",
"rằng",
"nước",
"tề",
"đất",
"rộ... |
çobanköy tavşanlı çobanköy là một xã thuộc huyện tavşanlı tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 578 người | [
"çobanköy",
"tavşanlı",
"çobanköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tavşanlı",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"578",
"người"
] |
amphicarpaea africana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hook f harms miêu tả khoa học đầu tiên | [
"amphicarpaea",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"harms",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
kašperské hory là một thị trấn thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc | [
"kašperské",
"hory",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"klatovy",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
metabutoxycaine được bán dưới tên thương mại primacaine là một loại thuốc gây tê cục bộ nó được sử dụng trong nha khoa | [
"metabutoxycaine",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"thương",
"mại",
"primacaine",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"gây",
"tê",
"cục",
"bộ",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nha",
"khoa"
] |
mokokchung là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực thị xã town area committee của quận mokokchung thuộc bang nagaland ấn độ == địa lý == mokokchung có vị trí nó có độ cao trung bình là 1097 mét 3599 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ mokokchung có dân số 31 204 người phái nam chiếm 55% tổng... | [
"mokokchung",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ủy",
"ban",
"khu",
"vực",
"thị",
"xã",
"town",
"area",
"committee",
"của",
"quận",
"mokokchung",
"thuộc",
"bang",
"nagaland",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"mokokchung",
"có",
"v... |
8806 fetisov 1981 uu11 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 10 năm 1981 bởi n s chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean tênd after ice hockey player viacheslav fetisov == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8806 fetisov | [
"8806",
"fetisov",
"1981",
"uu11",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1981",
"bởi",
"n",
"s",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"tênd",... |
xã elk river west quận mcdonald missouri xã elk river west là một xã thuộc quận mcdonald tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 982 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"elk",
"river",
"west",
"quận",
"mcdonald",
"missouri",
"xã",
"elk",
"river",
"west",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mcdonald",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"982",
"ngườ... |
leptodontium luteolum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được besch paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"leptodontium",
"luteolum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
mà quân lính dù phải chịu đã buộc bộ chỉ huy tối cao quân đội đức phải từ bỏ hoạt động không vận quy mô lớn trong suốt thời gian còn lại của cuộc thế chiến == kết quả == đến ngày 1 tháng 6 năm 1941 toàn bộ các quốc gia albania nam tư và hy lạp đã nằm dưới quyền kiểm soát của phe phát xít hy lạp bị đặt dưới quyền thống ... | [
"mà",
"quân",
"lính",
"dù",
"phải",
"chịu",
"đã",
"buộc",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"tối",
"cao",
"quân",
"đội",
"đức",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"hoạt",
"động",
"không",
"vận",
"quy",
"mô",
"lớn",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"còn",
"lại",
"của",
"cuộc",
... |
aspidoglossum elliotii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"aspidoglossum",
"elliotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"kupicha",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
saint-biez-en-belin là một xã trong tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire ở tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 56-86 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"saint-biez-en-belin",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"sarthe",
"trong",
"vùng",
"pays-de-la-loire",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"56-86",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"=... |
corydalis corymbosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được c y wu t y shu mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"corydalis",
"corymbosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"t",
"y",
"shu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
những người sau đó sẽ thực hiện các cuộc gọi quốc tế việc cắt kết nối điện thoại và internet gây ra tranh cãi ở trung quốc nhiều người chỉ trích động thái này bởi cũng cho rằng nó gây gián đoạn cho kinh doanh và đời sống xã hội tổn hại cho các doanh nghiệp địa phương và trì hoãn sự phục hồi tạo ra sự bất bình rộng rãi ... | [
"những",
"người",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"thực",
"hiện",
"các",
"cuộc",
"gọi",
"quốc",
"tế",
"việc",
"cắt",
"kết",
"nối",
"điện",
"thoại",
"và",
"internet",
"gây",
"ra",
"tranh",
"cãi",
"ở",
"trung",
"quốc",
"nhiều",
"người",
"chỉ",
"trích",
"động",
"thái"... |
mimudea pectinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"mimudea",
"pectinalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
lertha vartianae là một loài côn trùng trong họ nemopteridae thuộc bộ neuroptera loài này được h aspöck et al miêu tả năm 1984 | [
"lertha",
"vartianae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"nemopteridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"aspöck",
"et",
"al",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1984"
] |
beillé là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này có diện tích 8 km2 dân số năm 2006 là 490 người == tham khảo == bullet insee | [
"beillé",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"sarthe",
"trong",
"vùng",
"pays-de-la-loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"490",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bul... |
matelea warscewiczii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được h karst woodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"matelea",
"warscewiczii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"karst",
"woodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
quamoclit filiformis là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được jacq roberty miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"quamoclit",
"filiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"roberty",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
marolles marne marolles là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 105 mét trên mực nước biển | [
"marolles",
"marne",
"marolles",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"105",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước"... |
mehelya capensis thường gọi là rắn gadasdsadasiũa cape là một loài rắn không độc lớn đặc hữu tại châu phi thuộc họ colubridae đây là một trong nhiều loài thuộc chi medasdhelya chúng ưu thích xavan và rừng ven bờ biển == phân loài == ba phân loài được công nhận bullet mehelya capensis capensis bullet mehelya capensis sa... | [
"mehelya",
"capensis",
"thường",
"gọi",
"là",
"rắn",
"gadasdsadasiũa",
"cape",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"không",
"độc",
"lớn",
"đặc",
"hữu",
"tại",
"châu",
"phi",
"thuộc",
"họ",
"colubridae",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"nhiều",
"loài",
"thuộc",
"chi",... |
lavatoggio == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-corse | [
"lavatoggio",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"haute-corse"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.