text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
ficus chi ốc biển ficus là một chi ốc biển cỡ lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ficidae đây là chi điển hình trong họ ficidae == các loài == các loài thuộc chi ficus bao gồm bullet ficus eospila péron lesueur 1807 bullet ficus ficus linnaeus c 1758 bullet ficus filosa g b sowerby iii 1892 bullet ficus gracilis sowerby g b i 1825 bullet † ficus holmesii conrad 1867 bullet ficus investigatoris smith e a 1906 bullet ficus lindae petuch 1988 bullet ficus papyratia say 1822 bullet ficus pellucida deshayes 1856 bullet ficus variegata röding 1798 bullet ficus ventricosa sowerby g b i 1825 bullet các loài được đưa vào đồng nghĩa bullet ficus atlanticus clench aguayo 1940 đồng nghĩa của ficus pellucida deshayes 1856 bullet ficus carolae clench 1945 đồng nghĩa của ficus papyratia carolae clench 1945 bullet ficus communis röding 1798 đồng nghĩa của ficus ficus linnaeus 1758 bullet ficus ficoides lamarck 1822 đồng nghĩa của ficus ficus linnaeus 1758 bullet ficus filosus g b sowerby iii 1892 đồng nghĩa của ficus filosa g b sowerby iii 1892 bullet ficus howelli clench aguayo 1940 đồng nghĩa của ficus pellucida deshayes 1856 bullet ficus lindae petuch 1988 đồng nghĩa của ficus papyratia lindae petuch 1988 bullet ficus margaretae iredale 1931 đồng nghĩa của ficus ficus linnaeus 1758 bullet ficus pellucidus deshayes 1856 accepted as ficus pellucida deshayes 1856 bullet ficus subintermedius d orbigny 1852 đồng nghĩa của ficus ficus linnaeus 1758 bullet ficus tessellatus kobelt 1881 đồng nghĩa của ficus eospila péron lesueur 1807 bullet ficus variegatus röding 1798 đồng nghĩa của ficus variegata röding 1798 bullet ficus ventricosus g b sowerby i
|
[
"ficus",
"chi",
"ốc",
"biển",
"ficus",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"cỡ",
"lớn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ficidae",
"đây",
"là",
"chi",
"điển",
"hình",
"trong",
"họ",
"ficidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"ficus",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"ficus",
"eospila",
"péron",
"lesueur",
"1807",
"bullet",
"ficus",
"ficus",
"linnaeus",
"c",
"1758",
"bullet",
"ficus",
"filosa",
"g",
"b",
"sowerby",
"iii",
"1892",
"bullet",
"ficus",
"gracilis",
"sowerby",
"g",
"b",
"i",
"1825",
"bullet",
"†",
"ficus",
"holmesii",
"conrad",
"1867",
"bullet",
"ficus",
"investigatoris",
"smith",
"e",
"a",
"1906",
"bullet",
"ficus",
"lindae",
"petuch",
"1988",
"bullet",
"ficus",
"papyratia",
"say",
"1822",
"bullet",
"ficus",
"pellucida",
"deshayes",
"1856",
"bullet",
"ficus",
"variegata",
"röding",
"1798",
"bullet",
"ficus",
"ventricosa",
"sowerby",
"g",
"b",
"i",
"1825",
"bullet",
"các",
"loài",
"được",
"đưa",
"vào",
"đồng",
"nghĩa",
"bullet",
"ficus",
"atlanticus",
"clench",
"aguayo",
"1940",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"pellucida",
"deshayes",
"1856",
"bullet",
"ficus",
"carolae",
"clench",
"1945",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"papyratia",
"carolae",
"clench",
"1945",
"bullet",
"ficus",
"communis",
"röding",
"1798",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"ficus",
"linnaeus",
"1758",
"bullet",
"ficus",
"ficoides",
"lamarck",
"1822",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"ficus",
"linnaeus",
"1758",
"bullet",
"ficus",
"filosus",
"g",
"b",
"sowerby",
"iii",
"1892",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"filosa",
"g",
"b",
"sowerby",
"iii",
"1892",
"bullet",
"ficus",
"howelli",
"clench",
"aguayo",
"1940",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"pellucida",
"deshayes",
"1856",
"bullet",
"ficus",
"lindae",
"petuch",
"1988",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"papyratia",
"lindae",
"petuch",
"1988",
"bullet",
"ficus",
"margaretae",
"iredale",
"1931",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"ficus",
"linnaeus",
"1758",
"bullet",
"ficus",
"pellucidus",
"deshayes",
"1856",
"accepted",
"as",
"ficus",
"pellucida",
"deshayes",
"1856",
"bullet",
"ficus",
"subintermedius",
"d",
"orbigny",
"1852",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"ficus",
"linnaeus",
"1758",
"bullet",
"ficus",
"tessellatus",
"kobelt",
"1881",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"eospila",
"péron",
"lesueur",
"1807",
"bullet",
"ficus",
"variegatus",
"röding",
"1798",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"ficus",
"variegata",
"röding",
"1798",
"bullet",
"ficus",
"ventricosus",
"g",
"b",
"sowerby",
"i"
] |
paraplatoides tenerrimus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi paraplatoides paraplatoides tenerrimus được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1879
|
[
"paraplatoides",
"tenerrimus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"paraplatoides",
"paraplatoides",
"tenerrimus",
"được",
"ludwig",
"carl",
"christian",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1879"
] |
wittenberg nghĩa là dãy núi trắng chính thức lutherstadt wittenberg thành phố luther wittenberg là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức wittenberg nằm bên dòng sông elbe cách về phía bắc của thành phố leipzig và về phía tây nam của berlin với và có dân số 46 008 người năm 2018 wittenberg nổi tiếng vì có liên hệ chặt chẽ với martin luther và cải cách kháng nghị mà nó đã nhận được danh hiệu lutherstadt thành phố luther một số tòa nhà ở wittenberg gắn liền với các sự kiện này bao gồm một phần được bảo tồn của tu viện dòng augustinô nơi luther đã từng sống từ khi ông chỉ là một tu sĩ cho đến khi trở thành chủ sở hữu cùng vợ là katharina von bora và gia đình được coi là bảo tàng hàng đầu thế giới dành riêng cho luther wittenberg cũng là thủ phủ của tuyển đế hầu sachsen một tước hiệu do các công tước của công quốc sachsen-wittenberg nắm giữ điều này đã khiến wittenberg trở thành một trong những thành phố hùng mạnh nhất trong đế quốc la mã thần thánh ngày nay wittenberg là một trung tâm công nghiệp và điểm du lịch nổi tiếng được biết đến nhiều nhất với trung tâm lịch sử còn nguyên vẹn và nhiều khu tưởng niệm dành riêng cho martin luther và philip melanchthon các đài tưởng niệm luther ở thành phố đã được unesco thêm vào danh sách di sản thế
|
[
"wittenberg",
"nghĩa",
"là",
"dãy",
"núi",
"trắng",
"chính",
"thức",
"lutherstadt",
"wittenberg",
"thành",
"phố",
"luther",
"wittenberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wittenberg",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức",
"wittenberg",
"nằm",
"bên",
"dòng",
"sông",
"elbe",
"cách",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"thành",
"phố",
"leipzig",
"và",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"berlin",
"với",
"và",
"có",
"dân",
"số",
"46",
"008",
"người",
"năm",
"2018",
"wittenberg",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"có",
"liên",
"hệ",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"martin",
"luther",
"và",
"cải",
"cách",
"kháng",
"nghị",
"mà",
"nó",
"đã",
"nhận",
"được",
"danh",
"hiệu",
"lutherstadt",
"thành",
"phố",
"luther",
"một",
"số",
"tòa",
"nhà",
"ở",
"wittenberg",
"gắn",
"liền",
"với",
"các",
"sự",
"kiện",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"phần",
"được",
"bảo",
"tồn",
"của",
"tu",
"viện",
"dòng",
"augustinô",
"nơi",
"luther",
"đã",
"từng",
"sống",
"từ",
"khi",
"ông",
"chỉ",
"là",
"một",
"tu",
"sĩ",
"cho",
"đến",
"khi",
"trở",
"thành",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"cùng",
"vợ",
"là",
"katharina",
"von",
"bora",
"và",
"gia",
"đình",
"được",
"coi",
"là",
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"dành",
"riêng",
"cho",
"luther",
"wittenberg",
"cũng",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tuyển",
"đế",
"hầu",
"sachsen",
"một",
"tước",
"hiệu",
"do",
"các",
"công",
"tước",
"của",
"công",
"quốc",
"sachsen-wittenberg",
"nắm",
"giữ",
"điều",
"này",
"đã",
"khiến",
"wittenberg",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"phố",
"hùng",
"mạnh",
"nhất",
"trong",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"ngày",
"nay",
"wittenberg",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"công",
"nghiệp",
"và",
"điểm",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"trung",
"tâm",
"lịch",
"sử",
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"và",
"nhiều",
"khu",
"tưởng",
"niệm",
"dành",
"riêng",
"cho",
"martin",
"luther",
"và",
"philip",
"melanchthon",
"các",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"luther",
"ở",
"thành",
"phố",
"đã",
"được",
"unesco",
"thêm",
"vào",
"danh",
"sách",
"di",
"sản",
"thế"
] |
a s d comunale fontanafredda == lịch sử == === thành lập === câu lạc bộ được thành lập vào năm 1925 với tên ond fontanafredda và năm 1940 được đổi tên thành gil fontanafredda năm 1945 club della fonte và năm 1963 ss fontanafredda === serie d === trong mùa giải 2013-14 đội đã được thăng hạng từ eccellenza friuli-venezia giulia đến serie d == màu sắc và huy hiệu == màu sắc của đội là đỏ và đen == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức
|
[
"a",
"s",
"d",
"comunale",
"fontanafredda",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thành",
"lập",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1925",
"với",
"tên",
"ond",
"fontanafredda",
"và",
"năm",
"1940",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"gil",
"fontanafredda",
"năm",
"1945",
"club",
"della",
"fonte",
"và",
"năm",
"1963",
"ss",
"fontanafredda",
"===",
"serie",
"d",
"===",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2013-14",
"đội",
"đã",
"được",
"thăng",
"hạng",
"từ",
"eccellenza",
"friuli-venezia",
"giulia",
"đến",
"serie",
"d",
"==",
"màu",
"sắc",
"và",
"huy",
"hiệu",
"==",
"màu",
"sắc",
"của",
"đội",
"là",
"đỏ",
"và",
"đen",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"chính",
"thức"
] |
valerian aleksandrovich frolov 1895 1961 là một thượng tướng liên xô 1943 trong chiến tranh vệ quốc vĩ đại frolov từng tham gia thế chiến thứ nhất và nội chiến nga năm 1924 ông tốt nghiệp khóa đào tạo vystrel của hồng quân từ tháng 6 năm 1937 ông là tư lệnh sư đoàn 16 bộ binh từ tháng 10 năm 1937 đến tháng 9 năm 1938 ông tham gia vào nội chiến tây ban nha kể từ tháng 1 năm 1939 ông là chỉ huy của quân đoàn súng trường 1 tháng 10 năm 1939 ông trở thành chỉ huy của cụm binh đoàn murmansk sau đổi thành tập đoàn quân 14 tham gia vào chiến tranh xô-phần hoạt động ở vùng cực bắc khi chiến tranh vệ quốc vĩ đại nổ ra tháng 6 năm 1941 ông vẫn là chỉ huy của tập đoàn quân 14 và từ tháng 9 năm 1941 đến tháng 2 năm 1944 là tư lệnh phương diện quân karelia sau chiến tranh từ năm 1945 đến năm 1956 ông là chỉ huy quân khu belomorsky và quân khu arkhangelsk từ năm 1956 ông được chuyển sang ngạch dự bị == giải thưởng == bullet ba huân chương lenin bullet bốn huân chương cờ đỏ bullet huân chương kutuzov hạng 1 bullet huân chương bogdan khmelnitsky hạng 1 bullet huân chương sao đỏ một con phố được đặt theo tên ông để vinh danh ở quận kukkovka của thủ phủ petrozavodsk của karelia == lược sử quân hàm == bullet đại tá 17 02 1936 bullet lữ đoàn trưởng комбриг 17 02 1938 bullet sư
|
[
"valerian",
"aleksandrovich",
"frolov",
"1895",
"1961",
"là",
"một",
"thượng",
"tướng",
"liên",
"xô",
"1943",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",
"vĩ",
"đại",
"frolov",
"từng",
"tham",
"gia",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
"và",
"nội",
"chiến",
"nga",
"năm",
"1924",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"khóa",
"đào",
"tạo",
"vystrel",
"của",
"hồng",
"quân",
"từ",
"tháng",
"6",
"năm",
"1937",
"ông",
"là",
"tư",
"lệnh",
"sư",
"đoàn",
"16",
"bộ",
"binh",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1937",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1938",
"ông",
"tham",
"gia",
"vào",
"nội",
"chiến",
"tây",
"ban",
"nha",
"kể",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"1939",
"ông",
"là",
"chỉ",
"huy",
"của",
"quân",
"đoàn",
"súng",
"trường",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"1939",
"ông",
"trở",
"thành",
"chỉ",
"huy",
"của",
"cụm",
"binh",
"đoàn",
"murmansk",
"sau",
"đổi",
"thành",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"14",
"tham",
"gia",
"vào",
"chiến",
"tranh",
"xô-phần",
"hoạt",
"động",
"ở",
"vùng",
"cực",
"bắc",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",
"vĩ",
"đại",
"nổ",
"ra",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"ông",
"vẫn",
"là",
"chỉ",
"huy",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"14",
"và",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"là",
"tư",
"lệnh",
"phương",
"diện",
"quân",
"karelia",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"từ",
"năm",
"1945",
"đến",
"năm",
"1956",
"ông",
"là",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"khu",
"belomorsky",
"và",
"quân",
"khu",
"arkhangelsk",
"từ",
"năm",
"1956",
"ông",
"được",
"chuyển",
"sang",
"ngạch",
"dự",
"bị",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"ba",
"huân",
"chương",
"lenin",
"bullet",
"bốn",
"huân",
"chương",
"cờ",
"đỏ",
"bullet",
"huân",
"chương",
"kutuzov",
"hạng",
"1",
"bullet",
"huân",
"chương",
"bogdan",
"khmelnitsky",
"hạng",
"1",
"bullet",
"huân",
"chương",
"sao",
"đỏ",
"một",
"con",
"phố",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ông",
"để",
"vinh",
"danh",
"ở",
"quận",
"kukkovka",
"của",
"thủ",
"phủ",
"petrozavodsk",
"của",
"karelia",
"==",
"lược",
"sử",
"quân",
"hàm",
"==",
"bullet",
"đại",
"tá",
"17",
"02",
"1936",
"bullet",
"lữ",
"đoàn",
"trưởng",
"комбриг",
"17",
"02",
"1938",
"bullet",
"sư"
] |
exodus cuộc chiến chống pha-ra-ông tên gốc tiếng anh exodus gods and kings là một bộ phim điện ảnh chính kịch sử thi mỹ năm 2014 của đạo diễn ridley scott lấy cảm hứng từ kinh thánh kịch bản phim được viết bởi adam cooper bill collage jeffrey caine và steven zaillian phim có sự tham gia của các diễn viên christian bale joel edgerton john turturro aaron paul ben mendelsohn maría valverde sigourney weaver ghassan massoud golshifteh farahani và ben kingsley phim là sự giải thích về những câu chuyện về cuộc di cư của người do thái do moses lãnh đạo == nội dung == năm 1300 trước công nguyên moses một tướng quân của vương triều thứ 19 của ai cập chuẩn bị đi cùng hoàng tử ramesses ii tấn công tộc người hitti ở kadesh một vị quan đã tiên tri rằng người lãnh đạo ám chỉ ramesses hoặc moses sẽ được cứu và người cứu sẽ trở thành lãnh đạo mới trong trận chiến moses đã cứu mạng ramesses moses sau đó được cử đến kinh thành pithom để gặp hegep vị quan giám sát những nô lệ do thái moses gặp joshua và cứu anh ta không bị lính gác đánh đập anh thấy những điều kiện kinh khủng mà những nô lệ phải chịu đựng moses còn gặp một ông già nô lệ người cho anh biết thân thế thật sự của mình anh là con của một gia đình do thái nhưng được con gái của pharaoh nhận nuôi moses
|
[
"exodus",
"cuộc",
"chiến",
"chống",
"pha-ra-ông",
"tên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"exodus",
"gods",
"and",
"kings",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"chính",
"kịch",
"sử",
"thi",
"mỹ",
"năm",
"2014",
"của",
"đạo",
"diễn",
"ridley",
"scott",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"kinh",
"thánh",
"kịch",
"bản",
"phim",
"được",
"viết",
"bởi",
"adam",
"cooper",
"bill",
"collage",
"jeffrey",
"caine",
"và",
"steven",
"zaillian",
"phim",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"christian",
"bale",
"joel",
"edgerton",
"john",
"turturro",
"aaron",
"paul",
"ben",
"mendelsohn",
"maría",
"valverde",
"sigourney",
"weaver",
"ghassan",
"massoud",
"golshifteh",
"farahani",
"và",
"ben",
"kingsley",
"phim",
"là",
"sự",
"giải",
"thích",
"về",
"những",
"câu",
"chuyện",
"về",
"cuộc",
"di",
"cư",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"do",
"moses",
"lãnh",
"đạo",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"năm",
"1300",
"trước",
"công",
"nguyên",
"moses",
"một",
"tướng",
"quân",
"của",
"vương",
"triều",
"thứ",
"19",
"của",
"ai",
"cập",
"chuẩn",
"bị",
"đi",
"cùng",
"hoàng",
"tử",
"ramesses",
"ii",
"tấn",
"công",
"tộc",
"người",
"hitti",
"ở",
"kadesh",
"một",
"vị",
"quan",
"đã",
"tiên",
"tri",
"rằng",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"ám",
"chỉ",
"ramesses",
"hoặc",
"moses",
"sẽ",
"được",
"cứu",
"và",
"người",
"cứu",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"lãnh",
"đạo",
"mới",
"trong",
"trận",
"chiến",
"moses",
"đã",
"cứu",
"mạng",
"ramesses",
"moses",
"sau",
"đó",
"được",
"cử",
"đến",
"kinh",
"thành",
"pithom",
"để",
"gặp",
"hegep",
"vị",
"quan",
"giám",
"sát",
"những",
"nô",
"lệ",
"do",
"thái",
"moses",
"gặp",
"joshua",
"và",
"cứu",
"anh",
"ta",
"không",
"bị",
"lính",
"gác",
"đánh",
"đập",
"anh",
"thấy",
"những",
"điều",
"kiện",
"kinh",
"khủng",
"mà",
"những",
"nô",
"lệ",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"moses",
"còn",
"gặp",
"một",
"ông",
"già",
"nô",
"lệ",
"người",
"cho",
"anh",
"biết",
"thân",
"thế",
"thật",
"sự",
"của",
"mình",
"anh",
"là",
"con",
"của",
"một",
"gia",
"đình",
"do",
"thái",
"nhưng",
"được",
"con",
"gái",
"của",
"pharaoh",
"nhận",
"nuôi",
"moses"
] |
clubiona japonicola là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona japonicola được friedrich wilhelm bösenberg embrik strand miêu tả năm 1906
|
[
"clubiona",
"japonicola",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"japonicola",
"được",
"friedrich",
"wilhelm",
"bösenberg",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
chơi game đương đại khác tạp chí ign eurogamer và edge đã trích dẫn trò chơi như một sự trở lại vang dội cho dòng jrpg và là một biểu tượng điển hình cho thể loại này hệ thống chiến đấu và ở mức độ tương đối của lối chơi được so sánh tích cực bởi nhiều nhà phê bình so với những gì được sử dụng trong final fantasy xii bản port 3ds mới cũng nhận được đánh giá nói chung là tích cực theo metacritic bản port nói chung đã nhận được lời khen ngợi tương tự như xenoblade chronicles gốc nhiều điểm khen ngợi về lối chơi và cốt truyện tương tự với phiên bản gốc trong khi đó có những khen ngợi mới về việc port thành công một trò chơi rpg quy mô lớn như vậy mặc dù vậy các nhà phê bình đã trích dẫn việc hạ cấp đồ họa và triển khai các hiệu ứng 3d mờ nhạt dẫn đến việc bản port nhận điểm số thấp hơn phiên bản gốc === giải thưởng === tại giải thưởng japan game 2011 xenoblade chronicles đã nhận được giải thưởng xuất sắc trong các giải thưởng trò chơi hay nhất năm 2012 của ign trò chơi được đặt tên là trò chơi wii wii u hay nhất và được trao giải cốt truyện về wii wii u hay nhất trò chơi cũng được đề cử ở hạng mục trò chơi nhập vai tổng thể hay nhất và cốt truyện tổng thể hay nhất trong giải thưởng
|
[
"chơi",
"game",
"đương",
"đại",
"khác",
"tạp",
"chí",
"ign",
"eurogamer",
"và",
"edge",
"đã",
"trích",
"dẫn",
"trò",
"chơi",
"như",
"một",
"sự",
"trở",
"lại",
"vang",
"dội",
"cho",
"dòng",
"jrpg",
"và",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"điển",
"hình",
"cho",
"thể",
"loại",
"này",
"hệ",
"thống",
"chiến",
"đấu",
"và",
"ở",
"mức",
"độ",
"tương",
"đối",
"của",
"lối",
"chơi",
"được",
"so",
"sánh",
"tích",
"cực",
"bởi",
"nhiều",
"nhà",
"phê",
"bình",
"so",
"với",
"những",
"gì",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"final",
"fantasy",
"xii",
"bản",
"port",
"3ds",
"mới",
"cũng",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"nói",
"chung",
"là",
"tích",
"cực",
"theo",
"metacritic",
"bản",
"port",
"nói",
"chung",
"đã",
"nhận",
"được",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"tương",
"tự",
"như",
"xenoblade",
"chronicles",
"gốc",
"nhiều",
"điểm",
"khen",
"ngợi",
"về",
"lối",
"chơi",
"và",
"cốt",
"truyện",
"tương",
"tự",
"với",
"phiên",
"bản",
"gốc",
"trong",
"khi",
"đó",
"có",
"những",
"khen",
"ngợi",
"mới",
"về",
"việc",
"port",
"thành",
"công",
"một",
"trò",
"chơi",
"rpg",
"quy",
"mô",
"lớn",
"như",
"vậy",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"đã",
"trích",
"dẫn",
"việc",
"hạ",
"cấp",
"đồ",
"họa",
"và",
"triển",
"khai",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"3d",
"mờ",
"nhạt",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"bản",
"port",
"nhận",
"điểm",
"số",
"thấp",
"hơn",
"phiên",
"bản",
"gốc",
"===",
"giải",
"thưởng",
"===",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"japan",
"game",
"2011",
"xenoblade",
"chronicles",
"đã",
"nhận",
"được",
"giải",
"thưởng",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"các",
"giải",
"thưởng",
"trò",
"chơi",
"hay",
"nhất",
"năm",
"2012",
"của",
"ign",
"trò",
"chơi",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"trò",
"chơi",
"wii",
"wii",
"u",
"hay",
"nhất",
"và",
"được",
"trao",
"giải",
"cốt",
"truyện",
"về",
"wii",
"wii",
"u",
"hay",
"nhất",
"trò",
"chơi",
"cũng",
"được",
"đề",
"cử",
"ở",
"hạng",
"mục",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"tổng",
"thể",
"hay",
"nhất",
"và",
"cốt",
"truyện",
"tổng",
"thể",
"hay",
"nhất",
"trong",
"giải",
"thưởng"
] |
thelypteris goldiana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được nieuwl mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"thelypteris",
"goldiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nieuwl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
northrop n-1m còn có biệt danh là jeep là một loại máy bay thử nghiệm của hoa kỳ được sử dụng trong quá trình phát triển khái niệm cánh bay của hãng northrop aircraft trong thập niên 1940 == tham khảo == bullet ghi chú bullet chú thích bullet tài liệu bullet coleman ted jack northrop and the flying wing the real story behind the stealth bomber new york paragon house 1988 isbn 1-55778-079-x bullet darling kev american x&y planes volume 1 experimental aircraft to 1945 marlborough uk the crowood press 2010 first edition 2009 isbn 978-1-84797-141-8 bullet donald david ed northrop flying wings encyclopedia of world aircraft etobicoke ontario prospero books 1997 isbn 1-85605-375-x bullet maloney edward t northrop flying wings corona del mar california world war ii publications 1988 isbn 0-915464-00-4 bullet o leary michael wings of northrop part one air classics volume 43 number 12 december 2007 challenge publications inc issn 0002-2241 bullet pape garry and john campbell northrop flying wings a history of jack northrop s visionary aircraft atglen pa schiffer publishing ltd 1995 isbn 0-88740-689-0 == liên kết ngoài == bullet northrop n-1m at the smithsonian national air and space museum bullet flying wings are coming march 1942
|
[
"northrop",
"n-1m",
"còn",
"có",
"biệt",
"danh",
"là",
"jeep",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"khái",
"niệm",
"cánh",
"bay",
"của",
"hãng",
"northrop",
"aircraft",
"trong",
"thập",
"niên",
"1940",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"chú",
"thích",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"coleman",
"ted",
"jack",
"northrop",
"and",
"the",
"flying",
"wing",
"the",
"real",
"story",
"behind",
"the",
"stealth",
"bomber",
"new",
"york",
"paragon",
"house",
"1988",
"isbn",
"1-55778-079-x",
"bullet",
"darling",
"kev",
"american",
"x&y",
"planes",
"volume",
"1",
"experimental",
"aircraft",
"to",
"1945",
"marlborough",
"uk",
"the",
"crowood",
"press",
"2010",
"first",
"edition",
"2009",
"isbn",
"978-1-84797-141-8",
"bullet",
"donald",
"david",
"ed",
"northrop",
"flying",
"wings",
"encyclopedia",
"of",
"world",
"aircraft",
"etobicoke",
"ontario",
"prospero",
"books",
"1997",
"isbn",
"1-85605-375-x",
"bullet",
"maloney",
"edward",
"t",
"northrop",
"flying",
"wings",
"corona",
"del",
"mar",
"california",
"world",
"war",
"ii",
"publications",
"1988",
"isbn",
"0-915464-00-4",
"bullet",
"o",
"leary",
"michael",
"wings",
"of",
"northrop",
"part",
"one",
"air",
"classics",
"volume",
"43",
"number",
"12",
"december",
"2007",
"challenge",
"publications",
"inc",
"issn",
"0002-2241",
"bullet",
"pape",
"garry",
"and",
"john",
"campbell",
"northrop",
"flying",
"wings",
"a",
"history",
"of",
"jack",
"northrop",
"s",
"visionary",
"aircraft",
"atglen",
"pa",
"schiffer",
"publishing",
"ltd",
"1995",
"isbn",
"0-88740-689-0",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"northrop",
"n-1m",
"at",
"the",
"smithsonian",
"national",
"air",
"and",
"space",
"museum",
"bullet",
"flying",
"wings",
"are",
"coming",
"march",
"1942"
] |
trong tuyết là bụi tro phấn hoa bong bóng khí các chất phóng xạ đặc biệt là carbon c từ khí quyển thời cổ xưa kết lại trong lớp băng các hố khoan quan trắc thì được khoan tại các vị trí chọn lọc và được gia cố thành để tồn tại lâu phục vụ theo dõi biến đổi của môi trường tự nhiên ví dụ mạng lưới hố khoan quan trắc mực nước ngầm tại hà nội tp hồ chí minh đã cho thấy mực nước ngầm đang tụt giảm dẫn đến hạ thấp độ cao mặt đất nó dẫn đến thành phố phải hạn chế khai thác nước ngầm mà chuyển sang dùng nước mặt như nước sông đà nước hồ trị an === khảo sát thăm dò === trong khảo sát địa chất tổng quát tìm kiếm dầu khí khoáng sản nước ngầm nước khoáng địa nhiệt địa chất công trình địa chất môi trường tai biến tự nhiên thì hố khoan là công trình không thể thiếu nó cung cấp bằng chứng trực tiếp về sự có mặt hay không của đối tượng địa chất cần nghiên cứu === khai thác === bullet khai thác tài nguyên dạng lỏng như dầu khí nước ngầm nước khoáng nước nóng tự nhiên bullet khai thác khoáng sản bằng hòa tan như muối mỏ kali natri khai thác muối cần đến hố dẫn nước vào để hòa tan và hố hút nước để thu hồi khoáng sản bullet khai thác than sâu theo phương pháp khí hóa thực hiện khí hóa
|
[
"trong",
"tuyết",
"là",
"bụi",
"tro",
"phấn",
"hoa",
"bong",
"bóng",
"khí",
"các",
"chất",
"phóng",
"xạ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"carbon",
"c",
"từ",
"khí",
"quyển",
"thời",
"cổ",
"xưa",
"kết",
"lại",
"trong",
"lớp",
"băng",
"các",
"hố",
"khoan",
"quan",
"trắc",
"thì",
"được",
"khoan",
"tại",
"các",
"vị",
"trí",
"chọn",
"lọc",
"và",
"được",
"gia",
"cố",
"thành",
"để",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"phục",
"vụ",
"theo",
"dõi",
"biến",
"đổi",
"của",
"môi",
"trường",
"tự",
"nhiên",
"ví",
"dụ",
"mạng",
"lưới",
"hố",
"khoan",
"quan",
"trắc",
"mực",
"nước",
"ngầm",
"tại",
"hà",
"nội",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đã",
"cho",
"thấy",
"mực",
"nước",
"ngầm",
"đang",
"tụt",
"giảm",
"dẫn",
"đến",
"hạ",
"thấp",
"độ",
"cao",
"mặt",
"đất",
"nó",
"dẫn",
"đến",
"thành",
"phố",
"phải",
"hạn",
"chế",
"khai",
"thác",
"nước",
"ngầm",
"mà",
"chuyển",
"sang",
"dùng",
"nước",
"mặt",
"như",
"nước",
"sông",
"đà",
"nước",
"hồ",
"trị",
"an",
"===",
"khảo",
"sát",
"thăm",
"dò",
"===",
"trong",
"khảo",
"sát",
"địa",
"chất",
"tổng",
"quát",
"tìm",
"kiếm",
"dầu",
"khí",
"khoáng",
"sản",
"nước",
"ngầm",
"nước",
"khoáng",
"địa",
"nhiệt",
"địa",
"chất",
"công",
"trình",
"địa",
"chất",
"môi",
"trường",
"tai",
"biến",
"tự",
"nhiên",
"thì",
"hố",
"khoan",
"là",
"công",
"trình",
"không",
"thể",
"thiếu",
"nó",
"cung",
"cấp",
"bằng",
"chứng",
"trực",
"tiếp",
"về",
"sự",
"có",
"mặt",
"hay",
"không",
"của",
"đối",
"tượng",
"địa",
"chất",
"cần",
"nghiên",
"cứu",
"===",
"khai",
"thác",
"===",
"bullet",
"khai",
"thác",
"tài",
"nguyên",
"dạng",
"lỏng",
"như",
"dầu",
"khí",
"nước",
"ngầm",
"nước",
"khoáng",
"nước",
"nóng",
"tự",
"nhiên",
"bullet",
"khai",
"thác",
"khoáng",
"sản",
"bằng",
"hòa",
"tan",
"như",
"muối",
"mỏ",
"kali",
"natri",
"khai",
"thác",
"muối",
"cần",
"đến",
"hố",
"dẫn",
"nước",
"vào",
"để",
"hòa",
"tan",
"và",
"hố",
"hút",
"nước",
"để",
"thu",
"hồi",
"khoáng",
"sản",
"bullet",
"khai",
"thác",
"than",
"sâu",
"theo",
"phương",
"pháp",
"khí",
"hóa",
"thực",
"hiện",
"khí",
"hóa"
] |
pultenaea subalpina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell druce miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"pultenaea",
"subalpina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"druce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hoa khôi áo dài việt nam 2014 là cuộc thi hoa khôi áo dài việt nam đường tới vương miện hoa hậu thế giới được tổ chức lần đầu tiên người chiến thắng của cuộc thi là thí sinh trần ngọc lan khuê đến từ thành phố hồ chí minh cô được trao vương miện bởi giám khảo ivian sarcos hoa hậu thế giới 2011 đến từ venezuela == thông tin thí sinh == bullet trần ngọc lan khuê tham gia siêu mẫu việt nam 2012 và giành giải phụ siêu mẫu triển vọng á quân 2 siêu mẫu châu á 2012 cùng giải phụ siêu mẫu ăn ảnh giải vàng siêu mẫu việt nam 2013 top 11 hoa hậu thế giới 2015 cùng các thành tích people s choice award world fashion designer top 30 hoa hậu siêu mẫu được mời làm đại diện việt nam tại hoa hậu hòa bình quốc tế 2016 nhưng từ chối vì lý do công việc bullet phạm hồng thúy vân tham gia hoa hậu tuổi teen việt nam 2012 nhưng không có thành tích gì top 10 ngôi sao người mẫu 2014 cùng giải phụ ngôi sao người mẫu phong cách á hậu 3 hoa hậu quốc tế 2015 á hậu 2 hoa hậu hoàn vũ việt nam 2019 cùng các giải phụ người đẹp truyền thông best english skill huấn luyện viên hoa hậu thể thao việt nam 2022 bullet nguyễn thị lệ quyên tham gia siêu mẫu việt nam 2013 và đoạt giải thưởng phụ siêu mẫu tài năng
|
[
"hoa",
"khôi",
"áo",
"dài",
"việt",
"nam",
"2014",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"khôi",
"áo",
"dài",
"việt",
"nam",
"đường",
"tới",
"vương",
"miện",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"người",
"chiến",
"thắng",
"của",
"cuộc",
"thi",
"là",
"thí",
"sinh",
"trần",
"ngọc",
"lan",
"khuê",
"đến",
"từ",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cô",
"được",
"trao",
"vương",
"miện",
"bởi",
"giám",
"khảo",
"ivian",
"sarcos",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"2011",
"đến",
"từ",
"venezuela",
"==",
"thông",
"tin",
"thí",
"sinh",
"==",
"bullet",
"trần",
"ngọc",
"lan",
"khuê",
"tham",
"gia",
"siêu",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"2012",
"và",
"giành",
"giải",
"phụ",
"siêu",
"mẫu",
"triển",
"vọng",
"á",
"quân",
"2",
"siêu",
"mẫu",
"châu",
"á",
"2012",
"cùng",
"giải",
"phụ",
"siêu",
"mẫu",
"ăn",
"ảnh",
"giải",
"vàng",
"siêu",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"2013",
"top",
"11",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"2015",
"cùng",
"các",
"thành",
"tích",
"people",
"s",
"choice",
"award",
"world",
"fashion",
"designer",
"top",
"30",
"hoa",
"hậu",
"siêu",
"mẫu",
"được",
"mời",
"làm",
"đại",
"diện",
"việt",
"nam",
"tại",
"hoa",
"hậu",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"2016",
"nhưng",
"từ",
"chối",
"vì",
"lý",
"do",
"công",
"việc",
"bullet",
"phạm",
"hồng",
"thúy",
"vân",
"tham",
"gia",
"hoa",
"hậu",
"tuổi",
"teen",
"việt",
"nam",
"2012",
"nhưng",
"không",
"có",
"thành",
"tích",
"gì",
"top",
"10",
"ngôi",
"sao",
"người",
"mẫu",
"2014",
"cùng",
"giải",
"phụ",
"ngôi",
"sao",
"người",
"mẫu",
"phong",
"cách",
"á",
"hậu",
"3",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"tế",
"2015",
"á",
"hậu",
"2",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"2019",
"cùng",
"các",
"giải",
"phụ",
"người",
"đẹp",
"truyền",
"thông",
"best",
"english",
"skill",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"hoa",
"hậu",
"thể",
"thao",
"việt",
"nam",
"2022",
"bullet",
"nguyễn",
"thị",
"lệ",
"quyên",
"tham",
"gia",
"siêu",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"2013",
"và",
"đoạt",
"giải",
"thưởng",
"phụ",
"siêu",
"mẫu",
"tài",
"năng"
] |
vickers vildebeest và loại tương tự vickers vincent là hai mẫu máy bay hai tầng cánh cỡ lớn của anh do hãng vickers thiết kế và chế tạo nhiệm vụ của nó là máy bay ném bom hạng nhẹ và ném bom ngư lôi ngoài ra nó còn được phối thuộc hoạt động với lục quân dù bay lần đầu năm 1928 nhưng nó vẫn hoạt động cho đến khi chiến tranh thế giới ii nổ ra những chiếc vildebeest cuối cùng tham chiến tại singapore và java chống lại nhật năm 1942 == biến thể == bullet type 132 bullet type 192 bullet type 194 bullet type 204 bullet type 209 bullet type 214 bullet type 216 bullet type 217 bullet vildebeest mark i bullet vildebeest mark ii bullet vildebeest mark iii bullet vildebeest mark iv bullet type 245 vildebeest bullet type 263 bullet vincent == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoàng gia new zealand bullet cộng hòa tây ban nha bullet không quân cộng hòa tây ban nha bullet không quân tây ban nha bullet hải quân tây ban nha bullet không quân hoàng gia == tham khảo == bullet ghi chú bullet chú thích bullet tài liệu bullet andrews c f and e b morgan e b vickers aircraft since 1908 london putnam 1988 isbn 0-85177-815-1 bullet jarrett philip by day and by night vildebeest and vincent aeroplane monthly volume 23 no 2 issue 262 february 1995 các trang 16–22 issn 0143-7240 bullet mason francis k the british bomber since 1914 london putnam aeronautical books 1994 isbn 0-85177-861-5 bullet no 100 squadron flight ngày 28 tháng 10 năm 1955 các trang 673–676 678 bullet richards denis and hilary st g saunders royal air force
|
[
"vickers",
"vildebeest",
"và",
"loại",
"tương",
"tự",
"vickers",
"vincent",
"là",
"hai",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"cỡ",
"lớn",
"của",
"anh",
"do",
"hãng",
"vickers",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"nó",
"là",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"hạng",
"nhẹ",
"và",
"ném",
"bom",
"ngư",
"lôi",
"ngoài",
"ra",
"nó",
"còn",
"được",
"phối",
"thuộc",
"hoạt",
"động",
"với",
"lục",
"quân",
"dù",
"bay",
"lần",
"đầu",
"năm",
"1928",
"nhưng",
"nó",
"vẫn",
"hoạt",
"động",
"cho",
"đến",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"ii",
"nổ",
"ra",
"những",
"chiếc",
"vildebeest",
"cuối",
"cùng",
"tham",
"chiến",
"tại",
"singapore",
"và",
"java",
"chống",
"lại",
"nhật",
"năm",
"1942",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"type",
"132",
"bullet",
"type",
"192",
"bullet",
"type",
"194",
"bullet",
"type",
"204",
"bullet",
"type",
"209",
"bullet",
"type",
"214",
"bullet",
"type",
"216",
"bullet",
"type",
"217",
"bullet",
"vildebeest",
"mark",
"i",
"bullet",
"vildebeest",
"mark",
"ii",
"bullet",
"vildebeest",
"mark",
"iii",
"bullet",
"vildebeest",
"mark",
"iv",
"bullet",
"type",
"245",
"vildebeest",
"bullet",
"type",
"263",
"bullet",
"vincent",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"new",
"zealand",
"bullet",
"cộng",
"hòa",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"không",
"quân",
"cộng",
"hòa",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"không",
"quân",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"hải",
"quân",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"chú",
"thích",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"andrews",
"c",
"f",
"and",
"e",
"b",
"morgan",
"e",
"b",
"vickers",
"aircraft",
"since",
"1908",
"london",
"putnam",
"1988",
"isbn",
"0-85177-815-1",
"bullet",
"jarrett",
"philip",
"by",
"day",
"and",
"by",
"night",
"vildebeest",
"and",
"vincent",
"aeroplane",
"monthly",
"volume",
"23",
"no",
"2",
"issue",
"262",
"february",
"1995",
"các",
"trang",
"16–22",
"issn",
"0143-7240",
"bullet",
"mason",
"francis",
"k",
"the",
"british",
"bomber",
"since",
"1914",
"london",
"putnam",
"aeronautical",
"books",
"1994",
"isbn",
"0-85177-861-5",
"bullet",
"no",
"100",
"squadron",
"flight",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"1955",
"các",
"trang",
"673–676",
"678",
"bullet",
"richards",
"denis",
"and",
"hilary",
"st",
"g",
"saunders",
"royal",
"air",
"force"
] |
nghệ nhân áo sinh 1940 bullet 28 tháng 5 erwin welke chính trị gia đức bullet 29 tháng 5 john cipollina nhạc sĩ nhạc rock mỹ người chơi đàn ghita sinh 1943 bullet 30 tháng 5 claude pepper chính trị gia mỹ sinh 1900 bullet 31 tháng 5 raissa orlowa-kopelewa nhà văn nữ nga sinh 1918 === tháng 6 === bullet 4 tháng 6 ingeborg kleinert nữ chính trị gia đức nghị sĩ quốc hội liên bang sinh 1926 bullet 7 tháng 6 chico landi tay đua công thức 1 sinh 1907 bullet 9 tháng 6 wolfdietrich schnurre nhà văn đức sinh 1920 bullet 9 tháng 6 george wells beadle nhà sinh vật học mỹ sinh 1903 bullet 10 tháng 6 richard quine diễn viên mỹ tác giả kịch bản nhà sản xuất đạo diễn phim sinh 1920 bullet 14 tháng 6 joseph-albert malula tổng giám mục của kinshasa hồng y sinh 1917 bullet 15 tháng 6 victor french diễn viên mỹ đạo diễn phim sinh 1934 bullet 20 tháng 6 otto kässbohrer doanh nhân đức sinh 1904 bullet 23 tháng 6 timothy manning tổng giám mục los angeles hồng y sinh 1909 === tháng 7 === bullet 2 tháng 7 andrei andreyevich gromyko chính trị gia xô viết bộ trưởng bộ ngoại giao sinh 1909 bullet 2 tháng 7 franklin j schaffner đạo diễn phim mỹ sinh 1920 bullet 4 tháng 7 dik browne họa sĩ vẽ tranh cho truyện comic mỹ sinh 1917 bullet 6 tháng 7 jános kádár chính trị gia hungary sinh 1912 bullet 8 tháng 7 august haußleiter chính trị gia đức nhà báo sinh 1905 bullet 10 tháng 7 jean-michel charlier
|
[
"nghệ",
"nhân",
"áo",
"sinh",
"1940",
"bullet",
"28",
"tháng",
"5",
"erwin",
"welke",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"bullet",
"29",
"tháng",
"5",
"john",
"cipollina",
"nhạc",
"sĩ",
"nhạc",
"rock",
"mỹ",
"người",
"chơi",
"đàn",
"ghita",
"sinh",
"1943",
"bullet",
"30",
"tháng",
"5",
"claude",
"pepper",
"chính",
"trị",
"gia",
"mỹ",
"sinh",
"1900",
"bullet",
"31",
"tháng",
"5",
"raissa",
"orlowa-kopelewa",
"nhà",
"văn",
"nữ",
"nga",
"sinh",
"1918",
"===",
"tháng",
"6",
"===",
"bullet",
"4",
"tháng",
"6",
"ingeborg",
"kleinert",
"nữ",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"nghị",
"sĩ",
"quốc",
"hội",
"liên",
"bang",
"sinh",
"1926",
"bullet",
"7",
"tháng",
"6",
"chico",
"landi",
"tay",
"đua",
"công",
"thức",
"1",
"sinh",
"1907",
"bullet",
"9",
"tháng",
"6",
"wolfdietrich",
"schnurre",
"nhà",
"văn",
"đức",
"sinh",
"1920",
"bullet",
"9",
"tháng",
"6",
"george",
"wells",
"beadle",
"nhà",
"sinh",
"vật",
"học",
"mỹ",
"sinh",
"1903",
"bullet",
"10",
"tháng",
"6",
"richard",
"quine",
"diễn",
"viên",
"mỹ",
"tác",
"giả",
"kịch",
"bản",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"sinh",
"1920",
"bullet",
"14",
"tháng",
"6",
"joseph-albert",
"malula",
"tổng",
"giám",
"mục",
"của",
"kinshasa",
"hồng",
"y",
"sinh",
"1917",
"bullet",
"15",
"tháng",
"6",
"victor",
"french",
"diễn",
"viên",
"mỹ",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"sinh",
"1934",
"bullet",
"20",
"tháng",
"6",
"otto",
"kässbohrer",
"doanh",
"nhân",
"đức",
"sinh",
"1904",
"bullet",
"23",
"tháng",
"6",
"timothy",
"manning",
"tổng",
"giám",
"mục",
"los",
"angeles",
"hồng",
"y",
"sinh",
"1909",
"===",
"tháng",
"7",
"===",
"bullet",
"2",
"tháng",
"7",
"andrei",
"andreyevich",
"gromyko",
"chính",
"trị",
"gia",
"xô",
"viết",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"sinh",
"1909",
"bullet",
"2",
"tháng",
"7",
"franklin",
"j",
"schaffner",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"mỹ",
"sinh",
"1920",
"bullet",
"4",
"tháng",
"7",
"dik",
"browne",
"họa",
"sĩ",
"vẽ",
"tranh",
"cho",
"truyện",
"comic",
"mỹ",
"sinh",
"1917",
"bullet",
"6",
"tháng",
"7",
"jános",
"kádár",
"chính",
"trị",
"gia",
"hungary",
"sinh",
"1912",
"bullet",
"8",
"tháng",
"7",
"august",
"haußleiter",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"nhà",
"báo",
"sinh",
"1905",
"bullet",
"10",
"tháng",
"7",
"jean-michel",
"charlier"
] |
蒲家奴 bồ gia nô đảm nhiệm hao bojilie con trưởng của tát cải là niêm một hát được bổ vào chức vị yilai bojilie tháng 8 năm thiên phụ thứ 7 1123 kim thái tổ băng hà ngô khất mãi lên kế vị về sau được tôn xưng là kim thái tông tà dã được thăng làm anban bojilie để chuẩn bị kế vị anh sau này oát bản làm hulu bojilie một tháng sau từ bất thất chết năm thiên hội thứ 2 1124 manduhe 謾都訶 mạn đô ha làm eshi bojilie năm thiên hội thứ 8 1130 tà dã chết vị trí anban bojilie để trống 2 năm năm thiên hội thứ 10 1132 kim thái tông mới lập đích tôn của a cốt đả là hoàn nhan hợp lạt làm anban bojilie đồng thời kim thái tông vì lợi ích bàn thân đưa ra những điều chỉnh con trưởng của mình là hoàn nhan tông bàn làm hulu bojilie đổi hoàn nhan tông cán từ hulu bojilie làm tả bột cực liệt hoàn nhan tông hàn từ di lãi bột cực liệt lên làm hữu bột cực liệt sau khi man đô ha mất cũng không bổ nhiệm người thay thế phế bỏ chức vị eshi bojilie năm thiên hội thứ 12 1134 kim thái tông băng hợp lạt kế vị sau được tôn là kim hy tông đã tổ chức quan chế theo kiểu hán hoàn nhan tông bàn dời sang làm thượng thư lệnh thái sư hoàn nhan tông cán dời sang làm thái
|
[
"蒲家奴",
"bồ",
"gia",
"nô",
"đảm",
"nhiệm",
"hao",
"bojilie",
"con",
"trưởng",
"của",
"tát",
"cải",
"là",
"niêm",
"một",
"hát",
"được",
"bổ",
"vào",
"chức",
"vị",
"yilai",
"bojilie",
"tháng",
"8",
"năm",
"thiên",
"phụ",
"thứ",
"7",
"1123",
"kim",
"thái",
"tổ",
"băng",
"hà",
"ngô",
"khất",
"mãi",
"lên",
"kế",
"vị",
"về",
"sau",
"được",
"tôn",
"xưng",
"là",
"kim",
"thái",
"tông",
"tà",
"dã",
"được",
"thăng",
"làm",
"anban",
"bojilie",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"kế",
"vị",
"anh",
"sau",
"này",
"oát",
"bản",
"làm",
"hulu",
"bojilie",
"một",
"tháng",
"sau",
"từ",
"bất",
"thất",
"chết",
"năm",
"thiên",
"hội",
"thứ",
"2",
"1124",
"manduhe",
"謾都訶",
"mạn",
"đô",
"ha",
"làm",
"eshi",
"bojilie",
"năm",
"thiên",
"hội",
"thứ",
"8",
"1130",
"tà",
"dã",
"chết",
"vị",
"trí",
"anban",
"bojilie",
"để",
"trống",
"2",
"năm",
"năm",
"thiên",
"hội",
"thứ",
"10",
"1132",
"kim",
"thái",
"tông",
"mới",
"lập",
"đích",
"tôn",
"của",
"a",
"cốt",
"đả",
"là",
"hoàn",
"nhan",
"hợp",
"lạt",
"làm",
"anban",
"bojilie",
"đồng",
"thời",
"kim",
"thái",
"tông",
"vì",
"lợi",
"ích",
"bàn",
"thân",
"đưa",
"ra",
"những",
"điều",
"chỉnh",
"con",
"trưởng",
"của",
"mình",
"là",
"hoàn",
"nhan",
"tông",
"bàn",
"làm",
"hulu",
"bojilie",
"đổi",
"hoàn",
"nhan",
"tông",
"cán",
"từ",
"hulu",
"bojilie",
"làm",
"tả",
"bột",
"cực",
"liệt",
"hoàn",
"nhan",
"tông",
"hàn",
"từ",
"di",
"lãi",
"bột",
"cực",
"liệt",
"lên",
"làm",
"hữu",
"bột",
"cực",
"liệt",
"sau",
"khi",
"man",
"đô",
"ha",
"mất",
"cũng",
"không",
"bổ",
"nhiệm",
"người",
"thay",
"thế",
"phế",
"bỏ",
"chức",
"vị",
"eshi",
"bojilie",
"năm",
"thiên",
"hội",
"thứ",
"12",
"1134",
"kim",
"thái",
"tông",
"băng",
"hợp",
"lạt",
"kế",
"vị",
"sau",
"được",
"tôn",
"là",
"kim",
"hy",
"tông",
"đã",
"tổ",
"chức",
"quan",
"chế",
"theo",
"kiểu",
"hán",
"hoàn",
"nhan",
"tông",
"bàn",
"dời",
"sang",
"làm",
"thượng",
"thư",
"lệnh",
"thái",
"sư",
"hoàn",
"nhan",
"tông",
"cán",
"dời",
"sang",
"làm",
"thái"
] |
tipula huberti là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
|
[
"tipula",
"huberti",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
adavisomapur shiggaon adavisomapur là một làng thuộc tehsil shiggaon huyện haveri bang karnataka ấn độ
|
[
"adavisomapur",
"shiggaon",
"adavisomapur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shiggaon",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
carex laticeps là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke ex franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"carex",
"laticeps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"ex",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
agathosma divaricata là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được pillans mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
|
[
"agathosma",
"divaricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"pillans",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
hajipur là một thị trấn thống kê census town của quận hoshiarpur thuộc bang punjab ấn độ == địa lý == hajipur có vị trí nó có độ cao trung bình là 288 mét 944 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ hajipur có dân số 5366 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% hajipur có tỷ lệ 78% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 81% và tỷ lệ cho phái nữ là 75% tại hajipur 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"hajipur",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"hoshiarpur",
"thuộc",
"bang",
"punjab",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"hajipur",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"288",
"mét",
"944",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"hajipur",
"có",
"dân",
"số",
"5366",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"52%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"48%",
"hajipur",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"78%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"81%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"75%",
"tại",
"hajipur",
"11%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
đại hội giới trẻ thế giới 2008 đại hội giới trẻ công giáo 2008 hay ngày giới trẻ công giáo 2008 world youth day 2008 là một lễ hội của các thanh niên công giáo toàn thế giới tổ chức ở sydney từ 15 đến 20 tháng 7 đây là đại hội giới trẻ công giáo lần thứ 23 với sự tham gia của giáo hoàng biển đức xvi và hàng trăm nghìn thanh niên == tranh cãi == trước khi đại hội diễn ra hàng loạt cáo buộc về việc các linh mục úc đã lạm dụng tình dục trong quá khứ cũng như việc giáo hội đã cố tình che giấu các vụ việc này giáo hoàng biển đức xvi dự định sẽ xin lỗi các nạn nhân sẽ có biểu tình chống quan điểm của giáo hoàng và giáo hội về việc ngừa thai do liên minh nói không với giáo hoàng notopope coalition tổ chức == liên kết ngoài == bullet trang chủ của đại hội giới trẻ công giáo 2008
|
[
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"thế",
"giới",
"2008",
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"công",
"giáo",
"2008",
"hay",
"ngày",
"giới",
"trẻ",
"công",
"giáo",
"2008",
"world",
"youth",
"day",
"2008",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"của",
"các",
"thanh",
"niên",
"công",
"giáo",
"toàn",
"thế",
"giới",
"tổ",
"chức",
"ở",
"sydney",
"từ",
"15",
"đến",
"20",
"tháng",
"7",
"đây",
"là",
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"công",
"giáo",
"lần",
"thứ",
"23",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"biển",
"đức",
"xvi",
"và",
"hàng",
"trăm",
"nghìn",
"thanh",
"niên",
"==",
"tranh",
"cãi",
"==",
"trước",
"khi",
"đại",
"hội",
"diễn",
"ra",
"hàng",
"loạt",
"cáo",
"buộc",
"về",
"việc",
"các",
"linh",
"mục",
"úc",
"đã",
"lạm",
"dụng",
"tình",
"dục",
"trong",
"quá",
"khứ",
"cũng",
"như",
"việc",
"giáo",
"hội",
"đã",
"cố",
"tình",
"che",
"giấu",
"các",
"vụ",
"việc",
"này",
"giáo",
"hoàng",
"biển",
"đức",
"xvi",
"dự",
"định",
"sẽ",
"xin",
"lỗi",
"các",
"nạn",
"nhân",
"sẽ",
"có",
"biểu",
"tình",
"chống",
"quan",
"điểm",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"và",
"giáo",
"hội",
"về",
"việc",
"ngừa",
"thai",
"do",
"liên",
"minh",
"nói",
"không",
"với",
"giáo",
"hoàng",
"notopope",
"coalition",
"tổ",
"chức",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"của",
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"công",
"giáo",
"2008"
] |
xylionopsis browni là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được vrydagh miêu tả khoa học năm 1959
|
[
"xylionopsis",
"browni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"vrydagh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
vittaria bradeorum là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
|
[
"vittaria",
"bradeorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rosenst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
melampitta là một chi chim trong họ melampittidae trước đây xếp trong họ paradisaeidae == phân loại học và hệ thống học == reddy và cracraft 2007 là những người đầu tiên đưa cả hai loài melampitta vào cùng một phân tích họ nhận thấy chúng có quan hệ chị-em và họ hàng gần gũi nhất của chúng là họ corcoracidae jønsson et al 2016 cũng gộp cả hai loài melampitta và tìm thấy sự hỗ trợ mạnh cho địa vị chị-em của chúng jønsson et al 2011b không đặt melampitta một cách chắc chắn trong mối quan hệ chị-em với corcoracidae hay với paradisaeidae aggerbeck et al 2014 và jønsson et al 2016 thấy chúng là chị em với corcoracidae cộng paradisaeidae trên cơ sở các khác biệt về kích thước tỷ lệ các bộ phận cơ thể bộ lông tiếng hót thì schodde r christidis l 2014 cho rằng 2 loài m lugubris và m gigantea đã rẽ nhánh ra khoi nhau từ rất sớm và họ đã đề xuất chi mới là megalampitta để chứa loài megalampitta gigantea đồng nghĩa melampitta gigantea == các loài == bullet melampitta lugubris === chuyển đi === bullet melampitta gigantea megalampitta gigantea
|
[
"melampitta",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"melampittidae",
"trước",
"đây",
"xếp",
"trong",
"họ",
"paradisaeidae",
"==",
"phân",
"loại",
"học",
"và",
"hệ",
"thống",
"học",
"==",
"reddy",
"và",
"cracraft",
"2007",
"là",
"những",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đưa",
"cả",
"hai",
"loài",
"melampitta",
"vào",
"cùng",
"một",
"phân",
"tích",
"họ",
"nhận",
"thấy",
"chúng",
"có",
"quan",
"hệ",
"chị-em",
"và",
"họ",
"hàng",
"gần",
"gũi",
"nhất",
"của",
"chúng",
"là",
"họ",
"corcoracidae",
"jønsson",
"et",
"al",
"2016",
"cũng",
"gộp",
"cả",
"hai",
"loài",
"melampitta",
"và",
"tìm",
"thấy",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"mạnh",
"cho",
"địa",
"vị",
"chị-em",
"của",
"chúng",
"jønsson",
"et",
"al",
"2011b",
"không",
"đặt",
"melampitta",
"một",
"cách",
"chắc",
"chắn",
"trong",
"mối",
"quan",
"hệ",
"chị-em",
"với",
"corcoracidae",
"hay",
"với",
"paradisaeidae",
"aggerbeck",
"et",
"al",
"2014",
"và",
"jønsson",
"et",
"al",
"2016",
"thấy",
"chúng",
"là",
"chị",
"em",
"với",
"corcoracidae",
"cộng",
"paradisaeidae",
"trên",
"cơ",
"sở",
"các",
"khác",
"biệt",
"về",
"kích",
"thước",
"tỷ",
"lệ",
"các",
"bộ",
"phận",
"cơ",
"thể",
"bộ",
"lông",
"tiếng",
"hót",
"thì",
"schodde",
"r",
"christidis",
"l",
"2014",
"cho",
"rằng",
"2",
"loài",
"m",
"lugubris",
"và",
"m",
"gigantea",
"đã",
"rẽ",
"nhánh",
"ra",
"khoi",
"nhau",
"từ",
"rất",
"sớm",
"và",
"họ",
"đã",
"đề",
"xuất",
"chi",
"mới",
"là",
"megalampitta",
"để",
"chứa",
"loài",
"megalampitta",
"gigantea",
"đồng",
"nghĩa",
"melampitta",
"gigantea",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"melampitta",
"lugubris",
"===",
"chuyển",
"đi",
"===",
"bullet",
"melampitta",
"gigantea",
"megalampitta",
"gigantea"
] |
tamagotchi friends === hoạt hình === hoạt hình tamagotchi video adventures do 7th level inc sản xuất và hợp tác với bandai vào năm 1997 dan kuenster làm đạo diễn susan deming sản xuất kuenster deming và david lewman biên kịch thời lượng khoảng 42 phút rưỡi cosmotchi gửi tamagotchi đến trái đất để thu thập một vật thể tiêu biểu nhất hành tinh cho bảo tàng tamagotchi một video ca nhạc hoạt hình gốc tamagotchi là gì và một vở kịch chỉ cách vẽ tamagotchi với sự tham gia của đạo diễn kuenster === âm nhạc === bullet album ping pong năm 1997 của momus có một bài hát tên là tamagotchi press officer để chế giễu chiến lược quảng cáo của bandai bullet một bài hát tên là tamagotchi được phát hành bởi ban nhạc sqeezer vào năm 1997 bullet tại nhật bản ban nhạc kigurumi sau khi có được thành viên mới và trở thành bộ ba đã phát hành đĩa đơn tamagotchi vào ngày 21 tháng 11 năm 2007 cũng là nhạc nền cho bộ phim nó được lồng tiếng anh cùng với bản lồng tiếng của bộ phim bullet bài hát daze của nhóm eurodance mang tên together forever sử dụng nhiều tài liệu tham khảo của tamagotchi bullet bộ đôi nhạc pop los angeles looner phát hành cống phẩm của họ cho món đồ chơi vào tháng 5 năm 2009 với đĩa đơn i love my tamagotchee bullet ban nhạc eraserheads của philippines đã sáng tác một bài hát có tên tamagotchi baby bullet ban nhạc
|
[
"tamagotchi",
"friends",
"===",
"hoạt",
"hình",
"===",
"hoạt",
"hình",
"tamagotchi",
"video",
"adventures",
"do",
"7th",
"level",
"inc",
"sản",
"xuất",
"và",
"hợp",
"tác",
"với",
"bandai",
"vào",
"năm",
"1997",
"dan",
"kuenster",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"susan",
"deming",
"sản",
"xuất",
"kuenster",
"deming",
"và",
"david",
"lewman",
"biên",
"kịch",
"thời",
"lượng",
"khoảng",
"42",
"phút",
"rưỡi",
"cosmotchi",
"gửi",
"tamagotchi",
"đến",
"trái",
"đất",
"để",
"thu",
"thập",
"một",
"vật",
"thể",
"tiêu",
"biểu",
"nhất",
"hành",
"tinh",
"cho",
"bảo",
"tàng",
"tamagotchi",
"một",
"video",
"ca",
"nhạc",
"hoạt",
"hình",
"gốc",
"tamagotchi",
"là",
"gì",
"và",
"một",
"vở",
"kịch",
"chỉ",
"cách",
"vẽ",
"tamagotchi",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"đạo",
"diễn",
"kuenster",
"===",
"âm",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"album",
"ping",
"pong",
"năm",
"1997",
"của",
"momus",
"có",
"một",
"bài",
"hát",
"tên",
"là",
"tamagotchi",
"press",
"officer",
"để",
"chế",
"giễu",
"chiến",
"lược",
"quảng",
"cáo",
"của",
"bandai",
"bullet",
"một",
"bài",
"hát",
"tên",
"là",
"tamagotchi",
"được",
"phát",
"hành",
"bởi",
"ban",
"nhạc",
"sqeezer",
"vào",
"năm",
"1997",
"bullet",
"tại",
"nhật",
"bản",
"ban",
"nhạc",
"kigurumi",
"sau",
"khi",
"có",
"được",
"thành",
"viên",
"mới",
"và",
"trở",
"thành",
"bộ",
"ba",
"đã",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"tamagotchi",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"năm",
"2007",
"cũng",
"là",
"nhạc",
"nền",
"cho",
"bộ",
"phim",
"nó",
"được",
"lồng",
"tiếng",
"anh",
"cùng",
"với",
"bản",
"lồng",
"tiếng",
"của",
"bộ",
"phim",
"bullet",
"bài",
"hát",
"daze",
"của",
"nhóm",
"eurodance",
"mang",
"tên",
"together",
"forever",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"tham",
"khảo",
"của",
"tamagotchi",
"bullet",
"bộ",
"đôi",
"nhạc",
"pop",
"los",
"angeles",
"looner",
"phát",
"hành",
"cống",
"phẩm",
"của",
"họ",
"cho",
"món",
"đồ",
"chơi",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"i",
"love",
"my",
"tamagotchee",
"bullet",
"ban",
"nhạc",
"eraserheads",
"của",
"philippines",
"đã",
"sáng",
"tác",
"một",
"bài",
"hát",
"có",
"tên",
"tamagotchi",
"baby",
"bullet",
"ban",
"nhạc"
] |
với việc trao đổi gen chẳng hạn dãy núi himalaya có thể đã cho phép kho gen cannabis phân kỳ trước khi có sự can thiệp của con người kết quả là tạo ra sự hình thành loài điều vẫn còn gây tranh cãi là sự phân kỳ hình thái và sự phân kỳ di truyền xảy ra trong phạm vi chi này như là kết quả của sự cô lập địa lý hay sinh thái là đủ hay không đủ để biện minh cho sự công nhận là chi này có trên 1 loài === lịch sử của cannabis === cannabis sativa xuất hiện tự nhiên tại nhiều nơi ẩm ướt trong khu vực nhiệt đới việc sử dụng nó như là một loại thuốc làm thay đổi tinh thần đã được lập hồ sơ nhờ các phát hiện khảo cổ học trong các xã hội tiền sử ở châu âu châu á và châu phi hồ sơ ghi chép cổ nhất còn lưu lại về sử dụng cannabis là dẫn chiếu của nhà sử học người hy lạp herodotus về việc người scythia ở khu vực miền trung á-âu tắm hơi chứa cannabis các ghi chép trong cuốn sách lịch sử của ông khoảng năm 440 tcn cho thấy người scythia như tôi đã nói lấy một ít hạt của loại cây gai này [có lẽ là hoa] và bọc trong các gói bằng phớt ném nó vào những hòn đá nóng đỏ ngay lập tức nó bốc khói và nó tỏa ra thứ hơi mà không
|
[
"với",
"việc",
"trao",
"đổi",
"gen",
"chẳng",
"hạn",
"dãy",
"núi",
"himalaya",
"có",
"thể",
"đã",
"cho",
"phép",
"kho",
"gen",
"cannabis",
"phân",
"kỳ",
"trước",
"khi",
"có",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"con",
"người",
"kết",
"quả",
"là",
"tạo",
"ra",
"sự",
"hình",
"thành",
"loài",
"điều",
"vẫn",
"còn",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"là",
"sự",
"phân",
"kỳ",
"hình",
"thái",
"và",
"sự",
"phân",
"kỳ",
"di",
"truyền",
"xảy",
"ra",
"trong",
"phạm",
"vi",
"chi",
"này",
"như",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"cô",
"lập",
"địa",
"lý",
"hay",
"sinh",
"thái",
"là",
"đủ",
"hay",
"không",
"đủ",
"để",
"biện",
"minh",
"cho",
"sự",
"công",
"nhận",
"là",
"chi",
"này",
"có",
"trên",
"1",
"loài",
"===",
"lịch",
"sử",
"của",
"cannabis",
"===",
"cannabis",
"sativa",
"xuất",
"hiện",
"tự",
"nhiên",
"tại",
"nhiều",
"nơi",
"ẩm",
"ướt",
"trong",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"việc",
"sử",
"dụng",
"nó",
"như",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"làm",
"thay",
"đổi",
"tinh",
"thần",
"đã",
"được",
"lập",
"hồ",
"sơ",
"nhờ",
"các",
"phát",
"hiện",
"khảo",
"cổ",
"học",
"trong",
"các",
"xã",
"hội",
"tiền",
"sử",
"ở",
"châu",
"âu",
"châu",
"á",
"và",
"châu",
"phi",
"hồ",
"sơ",
"ghi",
"chép",
"cổ",
"nhất",
"còn",
"lưu",
"lại",
"về",
"sử",
"dụng",
"cannabis",
"là",
"dẫn",
"chiếu",
"của",
"nhà",
"sử",
"học",
"người",
"hy",
"lạp",
"herodotus",
"về",
"việc",
"người",
"scythia",
"ở",
"khu",
"vực",
"miền",
"trung",
"á-âu",
"tắm",
"hơi",
"chứa",
"cannabis",
"các",
"ghi",
"chép",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"lịch",
"sử",
"của",
"ông",
"khoảng",
"năm",
"440",
"tcn",
"cho",
"thấy",
"người",
"scythia",
"như",
"tôi",
"đã",
"nói",
"lấy",
"một",
"ít",
"hạt",
"của",
"loại",
"cây",
"gai",
"này",
"[có",
"lẽ",
"là",
"hoa]",
"và",
"bọc",
"trong",
"các",
"gói",
"bằng",
"phớt",
"ném",
"nó",
"vào",
"những",
"hòn",
"đá",
"nóng",
"đỏ",
"ngay",
"lập",
"tức",
"nó",
"bốc",
"khói",
"và",
"nó",
"tỏa",
"ra",
"thứ",
"hơi",
"mà",
"không"
] |
và ít nhất một trong hai đối thủ chính của nó vì vậy ông kêu gọi hải quân nhật duy trì một hạm đội với ít nhất 70% như lượng kỳ hạm như hải quân hoa kỳ tỷ lệ này theo lý thuyết satō sẽ cho phép hải quân đế quốc nhật đánh bại hải quân hoa kỳ trong một trận chiến lớn ở vùng biển nhật bản trong bất kỳ xung đột có thể xảy ra theo đó chính sách quốc phòng đế quốc năm 1907 kêu gọi xây dựng một hạm đội gồm tám thiết giáp hạm hiện đại mỗi tàu 20 000 tấn dài 20 321 tấn si và tám tàu tuần dương bọc thép hiện đại mỗi chiếc 18 000 tấn dài 18 289 tấn si đây là nguồn gốc của chương trình hạm đội tám-tám sự phát triển của một hạm đội liên kết chặt chẽ bằng mười sáu kỳ hạm việc hạ thủy của chiếc hms dreadnought vào năm 1906 bởi hải quân hoàng gia đã tăng khó khăn và cơ hội cho hải quân nhật và làm phực tạp hóa các kế hoạch của nhật bản khi tất cả các thiết giáp hạm của nhật lúc bấy giờ trở nên lỗi thời sự hạ thủy của thiết giáp tuần dương-tuần dương hms invincible một năm sau là một trở ngại hơn nữa cho mục tiêu đạt thế cân bằng của nhật bản khi hai thiết giáp hạm lớp satsuma mới và hai tàu tuần dương bọc thép tsukuba được hạ thủy vào năm 1911
|
[
"và",
"ít",
"nhất",
"một",
"trong",
"hai",
"đối",
"thủ",
"chính",
"của",
"nó",
"vì",
"vậy",
"ông",
"kêu",
"gọi",
"hải",
"quân",
"nhật",
"duy",
"trì",
"một",
"hạm",
"đội",
"với",
"ít",
"nhất",
"70%",
"như",
"lượng",
"kỳ",
"hạm",
"như",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"tỷ",
"lệ",
"này",
"theo",
"lý",
"thuyết",
"satō",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"đánh",
"bại",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"một",
"trận",
"chiến",
"lớn",
"ở",
"vùng",
"biển",
"nhật",
"bản",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"xung",
"đột",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"theo",
"đó",
"chính",
"sách",
"quốc",
"phòng",
"đế",
"quốc",
"năm",
"1907",
"kêu",
"gọi",
"xây",
"dựng",
"một",
"hạm",
"đội",
"gồm",
"tám",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"hiện",
"đại",
"mỗi",
"tàu",
"20",
"000",
"tấn",
"dài",
"20",
"321",
"tấn",
"si",
"và",
"tám",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"hiện",
"đại",
"mỗi",
"chiếc",
"18",
"000",
"tấn",
"dài",
"18",
"289",
"tấn",
"si",
"đây",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"chương",
"trình",
"hạm",
"đội",
"tám-tám",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"một",
"hạm",
"đội",
"liên",
"kết",
"chặt",
"chẽ",
"bằng",
"mười",
"sáu",
"kỳ",
"hạm",
"việc",
"hạ",
"thủy",
"của",
"chiếc",
"hms",
"dreadnought",
"vào",
"năm",
"1906",
"bởi",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"đã",
"tăng",
"khó",
"khăn",
"và",
"cơ",
"hội",
"cho",
"hải",
"quân",
"nhật",
"và",
"làm",
"phực",
"tạp",
"hóa",
"các",
"kế",
"hoạch",
"của",
"nhật",
"bản",
"khi",
"tất",
"cả",
"các",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"của",
"nhật",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"trở",
"nên",
"lỗi",
"thời",
"sự",
"hạ",
"thủy",
"của",
"thiết",
"giáp",
"tuần",
"dương-tuần",
"dương",
"hms",
"invincible",
"một",
"năm",
"sau",
"là",
"một",
"trở",
"ngại",
"hơn",
"nữa",
"cho",
"mục",
"tiêu",
"đạt",
"thế",
"cân",
"bằng",
"của",
"nhật",
"bản",
"khi",
"hai",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"lớp",
"satsuma",
"mới",
"và",
"hai",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"tsukuba",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"năm",
"1911"
] |
hermánszeg là một thị trấn thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary thị trấn này có diện tích 5 2 km² dân số năm 2010 là 246 người mật độ 47 người km²
|
[
"hermánszeg",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"szabolcs-szatmár-bereg",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"2",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"246",
"người",
"mật",
"độ",
"47",
"người",
"km²"
] |
đường ray nhờ địa hình cao toàn bộ tuyến đường đều được sản xuất phát triển và thiết kế bởi mack rides đường ray được tô điểm bằng màu ô liu đi kèm với màu mocha kết hợp cùng nhóm màu steampunk trong suốt chuyến đi sẽ có 14 lần các đường ray vượt chồng lên nhau === các toa xe === time traveller hoạt động với ba đoàn tàu mỗi đoàn tàu bao gồm bốn chiếc ô tô được bố trí hai bên thành hai hàng ghế ngồi ngửa cho phép mười sáu người ngồi mỗi toa của con tàu có màu đồng thau mang hình dáng những chiếc bánh răng cùng vô vàn những linh kiện công nghiệp khác nhau người chơi bắt buộc phải cao ít nhất để tham gia chuyến đi toa tàu mang hình dáng mô hình x-treme spinning coaster đầu tiên được sản xuất bởi mack rides đó là một toa xe quay tự do được điều khiển bằng phanh từ == động cơ == mô hình tàu lượn do mack rides sản xuất có cơ chế độc đáo so với mô hình tàu lượn siêu tốc truyền thống mỗi đoàn tàu có một phanh từ tính nằm dưới bánh xe của tàu lượn khi đĩa kim loại nằm ở phần trên đi qua chỗ phanh khóa nó hoạt động như một bề mặt dẫn điện làm xoay khung xe cũng như làm chậm vòng quay ngoài ra phanh từ tính có thể được thắt chặt hoặc nới lỏng để điều chỉnh vòng quay
|
[
"đường",
"ray",
"nhờ",
"địa",
"hình",
"cao",
"toàn",
"bộ",
"tuyến",
"đường",
"đều",
"được",
"sản",
"xuất",
"phát",
"triển",
"và",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"mack",
"rides",
"đường",
"ray",
"được",
"tô",
"điểm",
"bằng",
"màu",
"ô",
"liu",
"đi",
"kèm",
"với",
"màu",
"mocha",
"kết",
"hợp",
"cùng",
"nhóm",
"màu",
"steampunk",
"trong",
"suốt",
"chuyến",
"đi",
"sẽ",
"có",
"14",
"lần",
"các",
"đường",
"ray",
"vượt",
"chồng",
"lên",
"nhau",
"===",
"các",
"toa",
"xe",
"===",
"time",
"traveller",
"hoạt",
"động",
"với",
"ba",
"đoàn",
"tàu",
"mỗi",
"đoàn",
"tàu",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"chiếc",
"ô",
"tô",
"được",
"bố",
"trí",
"hai",
"bên",
"thành",
"hai",
"hàng",
"ghế",
"ngồi",
"ngửa",
"cho",
"phép",
"mười",
"sáu",
"người",
"ngồi",
"mỗi",
"toa",
"của",
"con",
"tàu",
"có",
"màu",
"đồng",
"thau",
"mang",
"hình",
"dáng",
"những",
"chiếc",
"bánh",
"răng",
"cùng",
"vô",
"vàn",
"những",
"linh",
"kiện",
"công",
"nghiệp",
"khác",
"nhau",
"người",
"chơi",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"cao",
"ít",
"nhất",
"để",
"tham",
"gia",
"chuyến",
"đi",
"toa",
"tàu",
"mang",
"hình",
"dáng",
"mô",
"hình",
"x-treme",
"spinning",
"coaster",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"mack",
"rides",
"đó",
"là",
"một",
"toa",
"xe",
"quay",
"tự",
"do",
"được",
"điều",
"khiển",
"bằng",
"phanh",
"từ",
"==",
"động",
"cơ",
"==",
"mô",
"hình",
"tàu",
"lượn",
"do",
"mack",
"rides",
"sản",
"xuất",
"có",
"cơ",
"chế",
"độc",
"đáo",
"so",
"với",
"mô",
"hình",
"tàu",
"lượn",
"siêu",
"tốc",
"truyền",
"thống",
"mỗi",
"đoàn",
"tàu",
"có",
"một",
"phanh",
"từ",
"tính",
"nằm",
"dưới",
"bánh",
"xe",
"của",
"tàu",
"lượn",
"khi",
"đĩa",
"kim",
"loại",
"nằm",
"ở",
"phần",
"trên",
"đi",
"qua",
"chỗ",
"phanh",
"khóa",
"nó",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"bề",
"mặt",
"dẫn",
"điện",
"làm",
"xoay",
"khung",
"xe",
"cũng",
"như",
"làm",
"chậm",
"vòng",
"quay",
"ngoài",
"ra",
"phanh",
"từ",
"tính",
"có",
"thể",
"được",
"thắt",
"chặt",
"hoặc",
"nới",
"lỏng",
"để",
"điều",
"chỉnh",
"vòng",
"quay"
] |
sử vài thế kỷ do những di dân từ thái bình ra lập nghiệp trên đảo mang theo từ quê hương rồi truyền lại cho con cháu qua nhiều đời tuy nhiên tên gọi nước mắm vạn vân rồi nước mắm cát hải chỉ mới có từ thế kỷ 20 cuốn staliques commerciales của vidy xuất bản năm 1936 cho biết xí nghiệp vạn vân thành lập năm 1916 ở giữa hai làng can lộc và văn chấn là nơi làm muối xưởng có 10 000 chum loại 400kg đựng chượp đoàn đức ban được coi là người sáng lập ra doanh nghiệp cũng như thương hiệu nước mắm vạn vân ông cũng là cha đẻ của nhạc sĩ đoàn chuẩn dù có thể tên gọi nước mắm vạn vân vạn vân thay vì vạn vân đã được biết đến từ trước đó bởi loại nước mắm sản xuất ở làng vân vạn có nghĩa là làng chài vân thuộc xứ kinh bắc bắc ninh nhưng là một người có tài kinh doanh đoàn đức ban đã sử dụng tên gọi dân gian vốn được nhiều người biết tiếng làm tên gọi cho chính doanh nghiệp của mình các sản phẩm nước mắm của doanh nghiệp vạn vân đều được ông đăng ký bảo hộ với nha kinh tế hải phòng khi đó cũng như luôn đi trước các đối thủ cạnh tranh ở khâu tiếp thị và quảng bá sản phẩm nên được nhiều người tiêu dùng xứ bắc đón nhận tại các tỉnh thành như
|
[
"sử",
"vài",
"thế",
"kỷ",
"do",
"những",
"di",
"dân",
"từ",
"thái",
"bình",
"ra",
"lập",
"nghiệp",
"trên",
"đảo",
"mang",
"theo",
"từ",
"quê",
"hương",
"rồi",
"truyền",
"lại",
"cho",
"con",
"cháu",
"qua",
"nhiều",
"đời",
"tuy",
"nhiên",
"tên",
"gọi",
"nước",
"mắm",
"vạn",
"vân",
"rồi",
"nước",
"mắm",
"cát",
"hải",
"chỉ",
"mới",
"có",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"20",
"cuốn",
"staliques",
"commerciales",
"của",
"vidy",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1936",
"cho",
"biết",
"xí",
"nghiệp",
"vạn",
"vân",
"thành",
"lập",
"năm",
"1916",
"ở",
"giữa",
"hai",
"làng",
"can",
"lộc",
"và",
"văn",
"chấn",
"là",
"nơi",
"làm",
"muối",
"xưởng",
"có",
"10",
"000",
"chum",
"loại",
"400kg",
"đựng",
"chượp",
"đoàn",
"đức",
"ban",
"được",
"coi",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra",
"doanh",
"nghiệp",
"cũng",
"như",
"thương",
"hiệu",
"nước",
"mắm",
"vạn",
"vân",
"ông",
"cũng",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"đoàn",
"chuẩn",
"dù",
"có",
"thể",
"tên",
"gọi",
"nước",
"mắm",
"vạn",
"vân",
"vạn",
"vân",
"thay",
"vì",
"vạn",
"vân",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"từ",
"trước",
"đó",
"bởi",
"loại",
"nước",
"mắm",
"sản",
"xuất",
"ở",
"làng",
"vân",
"vạn",
"có",
"nghĩa",
"là",
"làng",
"chài",
"vân",
"thuộc",
"xứ",
"kinh",
"bắc",
"bắc",
"ninh",
"nhưng",
"là",
"một",
"người",
"có",
"tài",
"kinh",
"doanh",
"đoàn",
"đức",
"ban",
"đã",
"sử",
"dụng",
"tên",
"gọi",
"dân",
"gian",
"vốn",
"được",
"nhiều",
"người",
"biết",
"tiếng",
"làm",
"tên",
"gọi",
"cho",
"chính",
"doanh",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"các",
"sản",
"phẩm",
"nước",
"mắm",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"vạn",
"vân",
"đều",
"được",
"ông",
"đăng",
"ký",
"bảo",
"hộ",
"với",
"nha",
"kinh",
"tế",
"hải",
"phòng",
"khi",
"đó",
"cũng",
"như",
"luôn",
"đi",
"trước",
"các",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"ở",
"khâu",
"tiếp",
"thị",
"và",
"quảng",
"bá",
"sản",
"phẩm",
"nên",
"được",
"nhiều",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"xứ",
"bắc",
"đón",
"nhận",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"như"
] |
cosmarium vexatum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium
|
[
"cosmarium",
"vexatum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"cosmarium"
] |
mitra cardinalis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng
|
[
"mitra",
"cardinalis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"mitridae",
"họ",
"ốc",
"méo",
"miệng"
] |
m548 là một xe tải bánh xích dựa trên khung sườn của xe bọc thép chở quân m113 đây là sản phẩm của nhà thầu quốc phòng fmc corp tại các cơ sở ở san jose california và charleston wv trong chiến đấu m548 thường được dùng làm xe kéo xe tải đạn == thiết kế == nhờ có khối lượng nhẹ m548 chỉ cần sử dụng một động cơ tương đối nhỏ để tạo sức kéo động cơ diesel hai thì sáu xi-lanh 6v53 detroit và hệ thống truyền động tự động ba số allison tx-100-1 đồng thời có thể chuyên chở đượng một lượng quân nhu lớn cũng như có thể được vận chuyển bằng máy bay cánh cứng và cánh xoay đường truyền bao gồm một bánh xích trước 5 bánh xe và bộ căng phía sau giảm sốc dạng thanh xoắn m548 không cần con lăn hỗ trợ vì xe tương đối nhẹ khi lái xe việt dã người lái xe phải tập trung chú ý để giữ cho xe không bị giật ngay cả khi thanh xoắn hỏng m548 vẫn có thể đi được sức mạnh của động cơ truyền động cho hộp số máy phát và làm mát của vi sai thiết bị lái hộp số có thể được sử dụng như một bộ ly hợp tách khi kéo xe và giúp hãm động cơ việc truyền lực giữa các ổ đĩa tuân theo bộ chuyển đổi mô-men xoắn với bộ ly hợp khóa tự động == các nước sử dụng
|
[
"m548",
"là",
"một",
"xe",
"tải",
"bánh",
"xích",
"dựa",
"trên",
"khung",
"sườn",
"của",
"xe",
"bọc",
"thép",
"chở",
"quân",
"m113",
"đây",
"là",
"sản",
"phẩm",
"của",
"nhà",
"thầu",
"quốc",
"phòng",
"fmc",
"corp",
"tại",
"các",
"cơ",
"sở",
"ở",
"san",
"jose",
"california",
"và",
"charleston",
"wv",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"m548",
"thường",
"được",
"dùng",
"làm",
"xe",
"kéo",
"xe",
"tải",
"đạn",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"nhờ",
"có",
"khối",
"lượng",
"nhẹ",
"m548",
"chỉ",
"cần",
"sử",
"dụng",
"một",
"động",
"cơ",
"tương",
"đối",
"nhỏ",
"để",
"tạo",
"sức",
"kéo",
"động",
"cơ",
"diesel",
"hai",
"thì",
"sáu",
"xi-lanh",
"6v53",
"detroit",
"và",
"hệ",
"thống",
"truyền",
"động",
"tự",
"động",
"ba",
"số",
"allison",
"tx-100-1",
"đồng",
"thời",
"có",
"thể",
"chuyên",
"chở",
"đượng",
"một",
"lượng",
"quân",
"nhu",
"lớn",
"cũng",
"như",
"có",
"thể",
"được",
"vận",
"chuyển",
"bằng",
"máy",
"bay",
"cánh",
"cứng",
"và",
"cánh",
"xoay",
"đường",
"truyền",
"bao",
"gồm",
"một",
"bánh",
"xích",
"trước",
"5",
"bánh",
"xe",
"và",
"bộ",
"căng",
"phía",
"sau",
"giảm",
"sốc",
"dạng",
"thanh",
"xoắn",
"m548",
"không",
"cần",
"con",
"lăn",
"hỗ",
"trợ",
"vì",
"xe",
"tương",
"đối",
"nhẹ",
"khi",
"lái",
"xe",
"việt",
"dã",
"người",
"lái",
"xe",
"phải",
"tập",
"trung",
"chú",
"ý",
"để",
"giữ",
"cho",
"xe",
"không",
"bị",
"giật",
"ngay",
"cả",
"khi",
"thanh",
"xoắn",
"hỏng",
"m548",
"vẫn",
"có",
"thể",
"đi",
"được",
"sức",
"mạnh",
"của",
"động",
"cơ",
"truyền",
"động",
"cho",
"hộp",
"số",
"máy",
"phát",
"và",
"làm",
"mát",
"của",
"vi",
"sai",
"thiết",
"bị",
"lái",
"hộp",
"số",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"bộ",
"ly",
"hợp",
"tách",
"khi",
"kéo",
"xe",
"và",
"giúp",
"hãm",
"động",
"cơ",
"việc",
"truyền",
"lực",
"giữa",
"các",
"ổ",
"đĩa",
"tuân",
"theo",
"bộ",
"chuyển",
"đổi",
"mô-men",
"xoắn",
"với",
"bộ",
"ly",
"hợp",
"khóa",
"tự",
"động",
"==",
"các",
"nước",
"sử",
"dụng"
] |
idol bài hát của bts idol là một bài hát của nhóm nhạc nam hàn quốc bts và là bài hát chủ đề trong album tổng hợp thứ ba của nhóm 2018 được phát hành vào ngày 24 tháng 8 năm 2018 thông qua big hit entertainment một phiên bản khác của bài hát có sự góp giọng của nicki minaj cũng được phát hành dưới dạng phiên bản kỹ thuật số như một bài hát tặng kèm trong album đĩa đơn ra mắt ở vị trí số 11 trên billboard hot 100 và cả 2 phiên bản thu về tổng cộng 43 000 lượt tải trong tuần đầu tiên phát hành tại hoa kỳ đồng thời được riaa trao chứng nhận vàng ngày 3 tháng 7 năm 2019 phiên bản tiếng nhật của bài hát được phát hành dưới dạng một bài hát phụ cùng với phiên bản tiếng nhật của boy with luv và một bài hát tiếng nhật mang tên lights == bối cảnh và phát hành == một ngày trước khi phát hành đoạn giới thiệu của đĩa đơn tin đồn về sự hợp tác giữa bts và nicki minaj dấy lên khi shazam xác định đoạn nhạc trong video giới thiệu của bài hát là idol by bts feat nicki minaj ngày 24 tháng 8 năm 2018 khoảng 2 giờ trước khi album chính thức được phát hành big hit entertainment xác nhận rằng một phiên bản khác của idol có sự góp giọng của nicki minaj sẽ được phát hành dưới dạng phiên bản
|
[
"idol",
"bài",
"hát",
"của",
"bts",
"idol",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"bts",
"và",
"là",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"trong",
"album",
"tổng",
"hợp",
"thứ",
"ba",
"của",
"nhóm",
"2018",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"thông",
"qua",
"big",
"hit",
"entertainment",
"một",
"phiên",
"bản",
"khác",
"của",
"bài",
"hát",
"có",
"sự",
"góp",
"giọng",
"của",
"nicki",
"minaj",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"phiên",
"bản",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"như",
"một",
"bài",
"hát",
"tặng",
"kèm",
"trong",
"album",
"đĩa",
"đơn",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"11",
"trên",
"billboard",
"hot",
"100",
"và",
"cả",
"2",
"phiên",
"bản",
"thu",
"về",
"tổng",
"cộng",
"43",
"000",
"lượt",
"tải",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"phát",
"hành",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"đồng",
"thời",
"được",
"riaa",
"trao",
"chứng",
"nhận",
"vàng",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"nhật",
"của",
"bài",
"hát",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"một",
"bài",
"hát",
"phụ",
"cùng",
"với",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"nhật",
"của",
"boy",
"with",
"luv",
"và",
"một",
"bài",
"hát",
"tiếng",
"nhật",
"mang",
"tên",
"lights",
"==",
"bối",
"cảnh",
"và",
"phát",
"hành",
"==",
"một",
"ngày",
"trước",
"khi",
"phát",
"hành",
"đoạn",
"giới",
"thiệu",
"của",
"đĩa",
"đơn",
"tin",
"đồn",
"về",
"sự",
"hợp",
"tác",
"giữa",
"bts",
"và",
"nicki",
"minaj",
"dấy",
"lên",
"khi",
"shazam",
"xác",
"định",
"đoạn",
"nhạc",
"trong",
"video",
"giới",
"thiệu",
"của",
"bài",
"hát",
"là",
"idol",
"by",
"bts",
"feat",
"nicki",
"minaj",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"khoảng",
"2",
"giờ",
"trước",
"khi",
"album",
"chính",
"thức",
"được",
"phát",
"hành",
"big",
"hit",
"entertainment",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"một",
"phiên",
"bản",
"khác",
"của",
"idol",
"có",
"sự",
"góp",
"giọng",
"của",
"nicki",
"minaj",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"phiên",
"bản"
] |
cần phải tắt điện qua đêm qua đó cải thiện việc sử dụng và khả năng sinh lời của các cơ sở xuất và truyền tải các khả năng đo sáng của lưới điện năm 1960 có nghĩa là hạn chế công nghệ về mức độ mà các tín hiệu giá có thể được truyền qua hệ thống qua những năm 1970 đến những năm 1990 nhu cầu ngày càng tăng dẫn đến tăng số lượng các nhà máy điện trong một số khu vực cung cấp điện đặc biệt là vào giờ cao điểm không thể theo kịp với nhu cầu này dẫn đến nghèo chất lượng điện năng bao gồm cả mất điện cắt điện và sụt áp càng ngày điện là nhờ vào sự cho ngành công nghiệp hệ thống sưởi thông tin liên lạc điện chiếu sáng và vui chơi giải trí và người tiêu dùng đòi hỏi mức độ ngày càng cao độ tin cậy đến cuối thế kỷ 20 mô hình nhu cầu điện được xây dựng nước nóng và điều hòa không khí dẫn đến điểm hàng ngày nhu cầu đã được đáp ứng bởi một mảng của đạt đỉnh máy phát điện đó sẽ chỉ được bật lên trong thời gian ngắn mỗi ngày việc sử dụng tương đối thấp của các máy phát điện đạt đỉnh thường tua bin khí được sử dụng do chi phí vốn tương đối thấp hơn và nhanh hơn thời gian khởi động cùng với khả năng dự phòng cần thiết trong lưới điện
|
[
"cần",
"phải",
"tắt",
"điện",
"qua",
"đêm",
"qua",
"đó",
"cải",
"thiện",
"việc",
"sử",
"dụng",
"và",
"khả",
"năng",
"sinh",
"lời",
"của",
"các",
"cơ",
"sở",
"xuất",
"và",
"truyền",
"tải",
"các",
"khả",
"năng",
"đo",
"sáng",
"của",
"lưới",
"điện",
"năm",
"1960",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hạn",
"chế",
"công",
"nghệ",
"về",
"mức",
"độ",
"mà",
"các",
"tín",
"hiệu",
"giá",
"có",
"thể",
"được",
"truyền",
"qua",
"hệ",
"thống",
"qua",
"những",
"năm",
"1970",
"đến",
"những",
"năm",
"1990",
"nhu",
"cầu",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"dẫn",
"đến",
"tăng",
"số",
"lượng",
"các",
"nhà",
"máy",
"điện",
"trong",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"cung",
"cấp",
"điện",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vào",
"giờ",
"cao",
"điểm",
"không",
"thể",
"theo",
"kịp",
"với",
"nhu",
"cầu",
"này",
"dẫn",
"đến",
"nghèo",
"chất",
"lượng",
"điện",
"năng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"mất",
"điện",
"cắt",
"điện",
"và",
"sụt",
"áp",
"càng",
"ngày",
"điện",
"là",
"nhờ",
"vào",
"sự",
"cho",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"hệ",
"thống",
"sưởi",
"thông",
"tin",
"liên",
"lạc",
"điện",
"chiếu",
"sáng",
"và",
"vui",
"chơi",
"giải",
"trí",
"và",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"đòi",
"hỏi",
"mức",
"độ",
"ngày",
"càng",
"cao",
"độ",
"tin",
"cậy",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"20",
"mô",
"hình",
"nhu",
"cầu",
"điện",
"được",
"xây",
"dựng",
"nước",
"nóng",
"và",
"điều",
"hòa",
"không",
"khí",
"dẫn",
"đến",
"điểm",
"hàng",
"ngày",
"nhu",
"cầu",
"đã",
"được",
"đáp",
"ứng",
"bởi",
"một",
"mảng",
"của",
"đạt",
"đỉnh",
"máy",
"phát",
"điện",
"đó",
"sẽ",
"chỉ",
"được",
"bật",
"lên",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"mỗi",
"ngày",
"việc",
"sử",
"dụng",
"tương",
"đối",
"thấp",
"của",
"các",
"máy",
"phát",
"điện",
"đạt",
"đỉnh",
"thường",
"tua",
"bin",
"khí",
"được",
"sử",
"dụng",
"do",
"chi",
"phí",
"vốn",
"tương",
"đối",
"thấp",
"hơn",
"và",
"nhanh",
"hơn",
"thời",
"gian",
"khởi",
"động",
"cùng",
"với",
"khả",
"năng",
"dự",
"phòng",
"cần",
"thiết",
"trong",
"lưới",
"điện"
] |
baptria tibiale là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"baptria",
"tibiale",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
linh mục tân linh mục là thành viên linh mục đoàn tổng giáo phận quito sau 18 năm thi hành các công việc mục vụ với thẩm quyền và cương vị của một linh mục ngày 17 tháng 5 năm 1969 tòa thánh loan tin giáo hoàng đã quyết định tuyển chọn linh mục józef glemp 50 tuổi gia nhập giám mục đoàn công giáo hoàn vũ với vị trí được bổ nhiệm là giám mục phụ tá tổng giáo phận quito danh nghĩa giám mục hiệu tòa tagarata lễ tấn phong cho vị giám mục tân cử được tổ chức sau đó vào ngày 15 tháng 6 cùng năm với phần nghi thức chính yếu được cử hành cách trọng thể bởi 3 giáo sĩ cấp cao gồm chủ phong là hồng y pablo muñoz vega s j tổng giám mục đô thành tổng giáo phận quito hai vị giáo sĩ còn lại với vai trò phụ phong gồm có tổng giám mục manuel de jesús serrano abad tổng giám mục đô thành tổng giáo phận cuenca và tổng giám mục bernardino carlos guillermo honorato echeverría ruiz o f m tổng giám mục đô thành tổng giáo phận guayaquil tân giám mục chọn cho mình khẩu hiệu spiritus unitatis unitas caritate sau 9 năm đảm nhiệm chức giám mục phụ tá tòa thánh quyết định thuyên chuyển giám mục zumárraga đến nhiệm sở mới cụ thể là giáo phận machala làm giám mục chính tòa thông báo bổ nhiệm được công bố cách rộng rãi bởi tòa thánh vào ngày
|
[
"linh",
"mục",
"tân",
"linh",
"mục",
"là",
"thành",
"viên",
"linh",
"mục",
"đoàn",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"quito",
"sau",
"18",
"năm",
"thi",
"hành",
"các",
"công",
"việc",
"mục",
"vụ",
"với",
"thẩm",
"quyền",
"và",
"cương",
"vị",
"của",
"một",
"linh",
"mục",
"ngày",
"17",
"tháng",
"5",
"năm",
"1969",
"tòa",
"thánh",
"loan",
"tin",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"quyết",
"định",
"tuyển",
"chọn",
"linh",
"mục",
"józef",
"glemp",
"50",
"tuổi",
"gia",
"nhập",
"giám",
"mục",
"đoàn",
"công",
"giáo",
"hoàn",
"vũ",
"với",
"vị",
"trí",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"là",
"giám",
"mục",
"phụ",
"tá",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"quito",
"danh",
"nghĩa",
"giám",
"mục",
"hiệu",
"tòa",
"tagarata",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"cho",
"vị",
"giám",
"mục",
"tân",
"cử",
"được",
"tổ",
"chức",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"cùng",
"năm",
"với",
"phần",
"nghi",
"thức",
"chính",
"yếu",
"được",
"cử",
"hành",
"cách",
"trọng",
"thể",
"bởi",
"3",
"giáo",
"sĩ",
"cấp",
"cao",
"gồm",
"chủ",
"phong",
"là",
"hồng",
"y",
"pablo",
"muñoz",
"vega",
"s",
"j",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"quito",
"hai",
"vị",
"giáo",
"sĩ",
"còn",
"lại",
"với",
"vai",
"trò",
"phụ",
"phong",
"gồm",
"có",
"tổng",
"giám",
"mục",
"manuel",
"de",
"jesús",
"serrano",
"abad",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"cuenca",
"và",
"tổng",
"giám",
"mục",
"bernardino",
"carlos",
"guillermo",
"honorato",
"echeverría",
"ruiz",
"o",
"f",
"m",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"guayaquil",
"tân",
"giám",
"mục",
"chọn",
"cho",
"mình",
"khẩu",
"hiệu",
"spiritus",
"unitatis",
"unitas",
"caritate",
"sau",
"9",
"năm",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"giám",
"mục",
"phụ",
"tá",
"tòa",
"thánh",
"quyết",
"định",
"thuyên",
"chuyển",
"giám",
"mục",
"zumárraga",
"đến",
"nhiệm",
"sở",
"mới",
"cụ",
"thể",
"là",
"giáo",
"phận",
"machala",
"làm",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"thông",
"báo",
"bổ",
"nhiệm",
"được",
"công",
"bố",
"cách",
"rộng",
"rãi",
"bởi",
"tòa",
"thánh",
"vào",
"ngày"
] |
tiến trình hỗ trợ các chương trình dành cho phụ nữ và trẻ em == dịch thuật == giới tính hạng hai đã được dịch sang tiếng việt với tiêu đề giới nữ nhà xuất bản phụ nữ bản dịch kém chất lượng và thiếu mục giới thiệu introduction quan trọng trong bản gốc == xem thêm == bullet chủ nghĩa nữ quyền bullet chủ nghĩa nữ quyền hiện sinh bullet chủ nghĩa hiện sinh bullet chúng ta không sinh ra là phụ nữ mà trở thành phụ nữ
|
[
"tiến",
"trình",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"chương",
"trình",
"dành",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"và",
"trẻ",
"em",
"==",
"dịch",
"thuật",
"==",
"giới",
"tính",
"hạng",
"hai",
"đã",
"được",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"việt",
"với",
"tiêu",
"đề",
"giới",
"nữ",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"phụ",
"nữ",
"bản",
"dịch",
"kém",
"chất",
"lượng",
"và",
"thiếu",
"mục",
"giới",
"thiệu",
"introduction",
"quan",
"trọng",
"trong",
"bản",
"gốc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"nữ",
"quyền",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"nữ",
"quyền",
"hiện",
"sinh",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"hiện",
"sinh",
"bullet",
"chúng",
"ta",
"không",
"sinh",
"ra",
"là",
"phụ",
"nữ",
"mà",
"trở",
"thành",
"phụ",
"nữ"
] |
bí mật lập trình một quả bom lô-gích cũng có thể vượt qua bài kiểm thử kabay khẳng định rằng điều này đã làm suy yếu cơ sở tính toán tin cậy một mô hình về phần cứng và phần mềm đáng tin cậy đã được thiết lập từ những năm 1980 và đem đến mối lo ngại rằng liệu các thông tin cá nhân và bí mật có bị lưu trữ hay không vì chúng dễ bị thao túng và làm hư hại microsoft đã tạo ra một vài trong số những quả trứng phục sinh lớn và công phu nhất chẳng hạn như những quả trong bộ microsoft office vào năm 2005 larry osterman bên microsoft đã thừa nhận những quả trứng phục sinh của microsoft và sự liên quan của ông trong việc phát triển một trong số chúng nhưng lại mô tả điều này là vô trách nhiệm và viết rằng bộ phận hệ điều hành của công ty có một chính sách no easter eggs ̣ không trứng phục sinh như là một phần của sáng kiến điện toán đáng tin cậy vào năm 2006 douglas w jones dã nói rằng trong khi một số trứng phục sinh có thẻ là những công cụ có chủ đích để phát hiện những bản sao bất hợp pháp những quả khác lại là những ví dụ rõ ràng về những chức năng không được cấp phép đã qua mặt được các bài kiểm soát chất lượng tại nhà cung cấp trong khi bản thân những quả
|
[
"bí",
"mật",
"lập",
"trình",
"một",
"quả",
"bom",
"lô-gích",
"cũng",
"có",
"thể",
"vượt",
"qua",
"bài",
"kiểm",
"thử",
"kabay",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"điều",
"này",
"đã",
"làm",
"suy",
"yếu",
"cơ",
"sở",
"tính",
"toán",
"tin",
"cậy",
"một",
"mô",
"hình",
"về",
"phần",
"cứng",
"và",
"phần",
"mềm",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"đã",
"được",
"thiết",
"lập",
"từ",
"những",
"năm",
"1980",
"và",
"đem",
"đến",
"mối",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"liệu",
"các",
"thông",
"tin",
"cá",
"nhân",
"và",
"bí",
"mật",
"có",
"bị",
"lưu",
"trữ",
"hay",
"không",
"vì",
"chúng",
"dễ",
"bị",
"thao",
"túng",
"và",
"làm",
"hư",
"hại",
"microsoft",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"vài",
"trong",
"số",
"những",
"quả",
"trứng",
"phục",
"sinh",
"lớn",
"và",
"công",
"phu",
"nhất",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"những",
"quả",
"trong",
"bộ",
"microsoft",
"office",
"vào",
"năm",
"2005",
"larry",
"osterman",
"bên",
"microsoft",
"đã",
"thừa",
"nhận",
"những",
"quả",
"trứng",
"phục",
"sinh",
"của",
"microsoft",
"và",
"sự",
"liên",
"quan",
"của",
"ông",
"trong",
"việc",
"phát",
"triển",
"một",
"trong",
"số",
"chúng",
"nhưng",
"lại",
"mô",
"tả",
"điều",
"này",
"là",
"vô",
"trách",
"nhiệm",
"và",
"viết",
"rằng",
"bộ",
"phận",
"hệ",
"điều",
"hành",
"của",
"công",
"ty",
"có",
"một",
"chính",
"sách",
"no",
"easter",
"eggs",
"̣",
"không",
"trứng",
"phục",
"sinh",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"sáng",
"kiến",
"điện",
"toán",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"vào",
"năm",
"2006",
"douglas",
"w",
"jones",
"dã",
"nói",
"rằng",
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"trứng",
"phục",
"sinh",
"có",
"thẻ",
"là",
"những",
"công",
"cụ",
"có",
"chủ",
"đích",
"để",
"phát",
"hiện",
"những",
"bản",
"sao",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"những",
"quả",
"khác",
"lại",
"là",
"những",
"ví",
"dụ",
"rõ",
"ràng",
"về",
"những",
"chức",
"năng",
"không",
"được",
"cấp",
"phép",
"đã",
"qua",
"mặt",
"được",
"các",
"bài",
"kiểm",
"soát",
"chất",
"lượng",
"tại",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"trong",
"khi",
"bản",
"thân",
"những",
"quả"
] |
hình chống do thái ở châu âu càng gia tăng khắc nghiệt năm 1935 đế chế thứ ba ban hành luật nuremberg và đặc biệt sau cái chết của piłsudski chính quyền ba lan theo đuổi chính sách phân biệt đối xử với người do thái tháng 3 năm 1938 thành lập anschluss thì đến tháng 11 diễn ra kristallnacht jabotinsky quyết định rằng anh không có quyền cấm thanh niên do thái di cư vì họ đã dành hết thời gian để chuẩn bị ra đi ông lập luận rằng những hạn chế có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho anh và đặt ra vấn đề đạo đức khi vấn đề dân tộc bị chống đối năm 1934 betar tổ chức chuyển khoảng 100 người trái phép đầu tiên chủ yếu đến từ ba lan chuyến thâm nhập thất bại do thời tiết xấu và liên lạc kém với bờ tel aviv cảnh sát tuần tra đã chặn nhóm nhập cư này lại những người xét lại tiếp tục tổ chức chuyển người qua biên giới liban và syria chuyến đường biển lần thứ hai năm 1934 cũng thất bại một phần một nửa số người do thái lên được bờ nhưng nửa còn lại bị bắt giữ từ đó những người xét lại ngừng tổ chức chuyển người trái phép năm 1937 anh giảm hạn ngạch nhập cư hàng năm từ 61 900 xuống 10 500 người một thành viên betar là mose galili đưa ra cách thức khác có mật danh alija af al pi
|
[
"hình",
"chống",
"do",
"thái",
"ở",
"châu",
"âu",
"càng",
"gia",
"tăng",
"khắc",
"nghiệt",
"năm",
"1935",
"đế",
"chế",
"thứ",
"ba",
"ban",
"hành",
"luật",
"nuremberg",
"và",
"đặc",
"biệt",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"piłsudski",
"chính",
"quyền",
"ba",
"lan",
"theo",
"đuổi",
"chính",
"sách",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"với",
"người",
"do",
"thái",
"tháng",
"3",
"năm",
"1938",
"thành",
"lập",
"anschluss",
"thì",
"đến",
"tháng",
"11",
"diễn",
"ra",
"kristallnacht",
"jabotinsky",
"quyết",
"định",
"rằng",
"anh",
"không",
"có",
"quyền",
"cấm",
"thanh",
"niên",
"do",
"thái",
"di",
"cư",
"vì",
"họ",
"đã",
"dành",
"hết",
"thời",
"gian",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"ra",
"đi",
"ông",
"lập",
"luận",
"rằng",
"những",
"hạn",
"chế",
"có",
"thể",
"gây",
"hậu",
"quả",
"nghiêm",
"trọng",
"cho",
"anh",
"và",
"đặt",
"ra",
"vấn",
"đề",
"đạo",
"đức",
"khi",
"vấn",
"đề",
"dân",
"tộc",
"bị",
"chống",
"đối",
"năm",
"1934",
"betar",
"tổ",
"chức",
"chuyển",
"khoảng",
"100",
"người",
"trái",
"phép",
"đầu",
"tiên",
"chủ",
"yếu",
"đến",
"từ",
"ba",
"lan",
"chuyến",
"thâm",
"nhập",
"thất",
"bại",
"do",
"thời",
"tiết",
"xấu",
"và",
"liên",
"lạc",
"kém",
"với",
"bờ",
"tel",
"aviv",
"cảnh",
"sát",
"tuần",
"tra",
"đã",
"chặn",
"nhóm",
"nhập",
"cư",
"này",
"lại",
"những",
"người",
"xét",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"tổ",
"chức",
"chuyển",
"người",
"qua",
"biên",
"giới",
"liban",
"và",
"syria",
"chuyến",
"đường",
"biển",
"lần",
"thứ",
"hai",
"năm",
"1934",
"cũng",
"thất",
"bại",
"một",
"phần",
"một",
"nửa",
"số",
"người",
"do",
"thái",
"lên",
"được",
"bờ",
"nhưng",
"nửa",
"còn",
"lại",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"từ",
"đó",
"những",
"người",
"xét",
"lại",
"ngừng",
"tổ",
"chức",
"chuyển",
"người",
"trái",
"phép",
"năm",
"1937",
"anh",
"giảm",
"hạn",
"ngạch",
"nhập",
"cư",
"hàng",
"năm",
"từ",
"61",
"900",
"xuống",
"10",
"500",
"người",
"một",
"thành",
"viên",
"betar",
"là",
"mose",
"galili",
"đưa",
"ra",
"cách",
"thức",
"khác",
"có",
"mật",
"danh",
"alija",
"af",
"al",
"pi"
] |
đồng bằng ven biển đại tây dương là một vùng địa văn học địa hình thấp nằm dọc đông duyên hải hoa kỳ đồng bằng trải rộng 2 500 km từ new york bight hướng về phía nam đến phần dải đất lục địa miền đông thuộc địa phận georgia florida phía đông giáp đại tây dương phía nam giáp tỉnh địa văn học florida vùng hải đảo outer lands tạo nên phần hải đảo xa nhất về đông bắc của đồng bằng này đồng bằng chủ yếu tạo thành từ đá trầm tích và trầm tích chưa lithi hóa chủ yếu được dân mỹ dùng làm đất nông nghiệp
|
[
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"đại",
"tây",
"dương",
"là",
"một",
"vùng",
"địa",
"văn",
"học",
"địa",
"hình",
"thấp",
"nằm",
"dọc",
"đông",
"duyên",
"hải",
"hoa",
"kỳ",
"đồng",
"bằng",
"trải",
"rộng",
"2",
"500",
"km",
"từ",
"new",
"york",
"bight",
"hướng",
"về",
"phía",
"nam",
"đến",
"phần",
"dải",
"đất",
"lục",
"địa",
"miền",
"đông",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"georgia",
"florida",
"phía",
"đông",
"giáp",
"đại",
"tây",
"dương",
"phía",
"nam",
"giáp",
"tỉnh",
"địa",
"văn",
"học",
"florida",
"vùng",
"hải",
"đảo",
"outer",
"lands",
"tạo",
"nên",
"phần",
"hải",
"đảo",
"xa",
"nhất",
"về",
"đông",
"bắc",
"của",
"đồng",
"bằng",
"này",
"đồng",
"bằng",
"chủ",
"yếu",
"tạo",
"thành",
"từ",
"đá",
"trầm",
"tích",
"và",
"trầm",
"tích",
"chưa",
"lithi",
"hóa",
"chủ",
"yếu",
"được",
"dân",
"mỹ",
"dùng",
"làm",
"đất",
"nông",
"nghiệp"
] |
aspidostemon parvifolius là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được george francis scott-elliot mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 dưới danh pháp ravensara parvifolia năm 2006 henk van der werff chuyển nó sang chi aspidostemon
|
[
"aspidostemon",
"parvifolius",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"george",
"francis",
"scott-elliot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"ravensara",
"parvifolia",
"năm",
"2006",
"henk",
"van",
"der",
"werff",
"chuyển",
"nó",
"sang",
"chi",
"aspidostemon"
] |
lệnh đó mà không có nhiều bối cảnh hoặc phân tích cũng đã có một số lớp dịch giả và trình tạo mã bán tự động có các thuộc tính tương tự cả hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao với speedcode có lẽ là một trong những ví dụ được biết đến nhiều hơn có thể có một số trình biên dịch với cú pháp khác nhau cho một cấu trúc cpu hoặc tập lệnh cụ thể chẳng hạn một lệnh để thêm dữ liệu bộ nhớ vào một thanh ghi trong bộ xử lý họ x86 có thể là codice_1 trong cú pháp gốc của intel trong khi điều này sẽ được viết là codice_2 trong cú pháp của at&t được dùng trong gnu assembler mặc dù xuất hiện khác nhau các hình thức cú pháp khác nhau thường tạo ra cùng một mã máy xem bên dưới một trình biên dịch đơn cũng có thể có các chế độ khác nhau để hỗ trợ các biến thể trong các hình thức cú pháp cũng như các diễn giải ngữ nghĩa chính xác của chúng như cú pháp fasm cú pháp tasm chế độ lý tưởng v v trong trường hợp đặc biệt của lập trình hợp ngữ x86 các trình hợp dịch nói chung dễ tạo hơn so với các chương trình dịch cho ngôn ngữ cấp cao những trình hợp ngữ đầu tiên xuất hiện từ những thập niên 1950 trong buổi đầu sơ khai của máy tính đã tạo ra một bước ngoặt lớn
|
[
"lệnh",
"đó",
"mà",
"không",
"có",
"nhiều",
"bối",
"cảnh",
"hoặc",
"phân",
"tích",
"cũng",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"lớp",
"dịch",
"giả",
"và",
"trình",
"tạo",
"mã",
"bán",
"tự",
"động",
"có",
"các",
"thuộc",
"tính",
"tương",
"tự",
"cả",
"hợp",
"ngữ",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"bậc",
"cao",
"với",
"speedcode",
"có",
"lẽ",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ví",
"dụ",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"hơn",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"số",
"trình",
"biên",
"dịch",
"với",
"cú",
"pháp",
"khác",
"nhau",
"cho",
"một",
"cấu",
"trúc",
"cpu",
"hoặc",
"tập",
"lệnh",
"cụ",
"thể",
"chẳng",
"hạn",
"một",
"lệnh",
"để",
"thêm",
"dữ",
"liệu",
"bộ",
"nhớ",
"vào",
"một",
"thanh",
"ghi",
"trong",
"bộ",
"xử",
"lý",
"họ",
"x86",
"có",
"thể",
"là",
"codice_1",
"trong",
"cú",
"pháp",
"gốc",
"của",
"intel",
"trong",
"khi",
"điều",
"này",
"sẽ",
"được",
"viết",
"là",
"codice_2",
"trong",
"cú",
"pháp",
"của",
"at&t",
"được",
"dùng",
"trong",
"gnu",
"assembler",
"mặc",
"dù",
"xuất",
"hiện",
"khác",
"nhau",
"các",
"hình",
"thức",
"cú",
"pháp",
"khác",
"nhau",
"thường",
"tạo",
"ra",
"cùng",
"một",
"mã",
"máy",
"xem",
"bên",
"dưới",
"một",
"trình",
"biên",
"dịch",
"đơn",
"cũng",
"có",
"thể",
"có",
"các",
"chế",
"độ",
"khác",
"nhau",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"biến",
"thể",
"trong",
"các",
"hình",
"thức",
"cú",
"pháp",
"cũng",
"như",
"các",
"diễn",
"giải",
"ngữ",
"nghĩa",
"chính",
"xác",
"của",
"chúng",
"như",
"cú",
"pháp",
"fasm",
"cú",
"pháp",
"tasm",
"chế",
"độ",
"lý",
"tưởng",
"v",
"v",
"trong",
"trường",
"hợp",
"đặc",
"biệt",
"của",
"lập",
"trình",
"hợp",
"ngữ",
"x86",
"các",
"trình",
"hợp",
"dịch",
"nói",
"chung",
"dễ",
"tạo",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"chương",
"trình",
"dịch",
"cho",
"ngôn",
"ngữ",
"cấp",
"cao",
"những",
"trình",
"hợp",
"ngữ",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"những",
"thập",
"niên",
"1950",
"trong",
"buổi",
"đầu",
"sơ",
"khai",
"của",
"máy",
"tính",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"bước",
"ngoặt",
"lớn"
] |
astrocaryum gynacanthum là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
|
[
"astrocaryum",
"gynacanthum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
wahlenbergia ericoidella là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được p a duvign denaeyer thulin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
|
[
"wahlenbergia",
"ericoidella",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"a",
"duvign",
"denaeyer",
"thulin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
potamogeton ferrugineus là một loài thực vật có hoa trong họ potamogetonaceae loài này được hagstr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"potamogeton",
"ferrugineus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"potamogetonaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hagstr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
peter butler cầu thủ bóng đá sinh năm 1942 peter butler sinh ngày 3 tháng 10 năm 1942 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí thủ môn == sự nghiệp == sinh ra ở nottingham butler thi đấu cho notts county bradford city và worksop town
|
[
"peter",
"butler",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"năm",
"1942",
"peter",
"butler",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"1942",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"nottingham",
"butler",
"thi",
"đấu",
"cho",
"notts",
"county",
"bradford",
"city",
"và",
"worksop",
"town"
] |
lasioglossum lactineum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được sandhouse mô tả khoa học năm 1924
|
[
"lasioglossum",
"lactineum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"sandhouse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
nephrodium coniifolium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c hope mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"nephrodium",
"coniifolium",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"hope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
sẽ được đặt số hiệu khi nó đi vào khu vực thuộc phạm vi theo dõi của trung tâm dự báo khí tượng thủy văn việt nam được xác định trên biển đông phía tây kinh tuyến 120°đ và phía bắc vĩ tuyến 10°b số hiệu của bão được đặt theo số thứ tự xuất hiện của nó trong năm dưới đây là các cơn bão được trung tâm dự báo khí tượng thuỷ văn việt nam đặt số hiệu trong năm 1998 kèm vùng đổ bộ ngoài ra ngày 14 9 một atnđ vào ninh bình ngày 19 9 một atnđ yếu thành vùng thấp ở bờ biển hà tĩnh ngày 5 10 1 atnđ suy yếu thành vùng thấp ở vùng biển ven bờ tỉnh thanh hoá == xem thêm == bullet mùa bão đông bắc thái bình dương 1998 bullet mùa bão bắc đại tây dương 1998 bullet mùa bão bắc ấn độ dương 1998 bullet mùa bão tây nam ấn độ dương 1997–98 1998–99 bullet mùa bão vùng australia 1997–98 1998–99 bullet mùa bão nam thái bình dương 1997–98 1998–99 == liên kết ngoài == bullet japan meteorological agency bullet joint typhoon warning center bullet china meteorological agency bullet national weather service guam bullet hong kong observatory bullet macau meteorological geophysical services bullet korea meteorological agency bullet philippine atmospheric geophysical and astronomical services administration bullet taiwan central weather bureau bullet satellite movie of 1998 pacific typhoon season
|
[
"sẽ",
"được",
"đặt",
"số",
"hiệu",
"khi",
"nó",
"đi",
"vào",
"khu",
"vực",
"thuộc",
"phạm",
"vi",
"theo",
"dõi",
"của",
"trung",
"tâm",
"dự",
"báo",
"khí",
"tượng",
"thủy",
"văn",
"việt",
"nam",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"biển",
"đông",
"phía",
"tây",
"kinh",
"tuyến",
"120°đ",
"và",
"phía",
"bắc",
"vĩ",
"tuyến",
"10°b",
"số",
"hiệu",
"của",
"bão",
"được",
"đặt",
"theo",
"số",
"thứ",
"tự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"nó",
"trong",
"năm",
"dưới",
"đây",
"là",
"các",
"cơn",
"bão",
"được",
"trung",
"tâm",
"dự",
"báo",
"khí",
"tượng",
"thuỷ",
"văn",
"việt",
"nam",
"đặt",
"số",
"hiệu",
"trong",
"năm",
"1998",
"kèm",
"vùng",
"đổ",
"bộ",
"ngoài",
"ra",
"ngày",
"14",
"9",
"một",
"atnđ",
"vào",
"ninh",
"bình",
"ngày",
"19",
"9",
"một",
"atnđ",
"yếu",
"thành",
"vùng",
"thấp",
"ở",
"bờ",
"biển",
"hà",
"tĩnh",
"ngày",
"5",
"10",
"1",
"atnđ",
"suy",
"yếu",
"thành",
"vùng",
"thấp",
"ở",
"vùng",
"biển",
"ven",
"bờ",
"tỉnh",
"thanh",
"hoá",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mùa",
"bão",
"đông",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"1998",
"bullet",
"mùa",
"bão",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"1998",
"bullet",
"mùa",
"bão",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"dương",
"1998",
"bullet",
"mùa",
"bão",
"tây",
"nam",
"ấn",
"độ",
"dương",
"1997–98",
"1998–99",
"bullet",
"mùa",
"bão",
"vùng",
"australia",
"1997–98",
"1998–99",
"bullet",
"mùa",
"bão",
"nam",
"thái",
"bình",
"dương",
"1997–98",
"1998–99",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"japan",
"meteorological",
"agency",
"bullet",
"joint",
"typhoon",
"warning",
"center",
"bullet",
"china",
"meteorological",
"agency",
"bullet",
"national",
"weather",
"service",
"guam",
"bullet",
"hong",
"kong",
"observatory",
"bullet",
"macau",
"meteorological",
"geophysical",
"services",
"bullet",
"korea",
"meteorological",
"agency",
"bullet",
"philippine",
"atmospheric",
"geophysical",
"and",
"astronomical",
"services",
"administration",
"bullet",
"taiwan",
"central",
"weather",
"bureau",
"bullet",
"satellite",
"movie",
"of",
"1998",
"pacific",
"typhoon",
"season"
] |
carex vratislaviensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được figert mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"carex",
"vratislaviensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"figert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
laoleptura phupanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"laoleptura",
"phupanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chafer supa chafer là một làng thuộc tehsil supa huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
|
[
"chafer",
"supa",
"chafer",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"supa",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
tropicos là một cơ sở dữ liệu thực vật học trực tuyến chứa các thông tin phân loại thực vật chủ yếu từ khu vực sinh thái neotropic trung mỹ và nam mỹ nó được duy trì bởi vườn bách thảo missouri và được thành lập từ 25 năm năm trước
|
[
"tropicos",
"là",
"một",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"thực",
"vật",
"học",
"trực",
"tuyến",
"chứa",
"các",
"thông",
"tin",
"phân",
"loại",
"thực",
"vật",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"khu",
"vực",
"sinh",
"thái",
"neotropic",
"trung",
"mỹ",
"và",
"nam",
"mỹ",
"nó",
"được",
"duy",
"trì",
"bởi",
"vườn",
"bách",
"thảo",
"missouri",
"và",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"25",
"năm",
"năm",
"trước"
] |
gravesia rubra là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được jum h perrier h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
|
[
"gravesia",
"rubra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"jum",
"h",
"perrier",
"h",
"perrier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
mosannona pacifica là một loài thực vật thuộc họ annonaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet muriel p pitman n 2003 mosannona pacifica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
|
[
"mosannona",
"pacifica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"annonaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"muriel",
"p",
"pitman",
"n",
"2003",
"mosannona",
"pacifica",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
perizoma ochritincta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"perizoma",
"ochritincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chủ bò tháo dây xỏ mũi từ hai phía sân đấu hai đấu sĩ bò lao vào nhau với tốc độ cao các chú bò thể hiện hết những miếng đánh độc đáo như móc hầu móc mắt hay lao trực diện vào đối thủ đáng sợ nhất là những chú bò với những miếng đánh “cảm tử ” lùi xa rồi bất ngờ lao cả thân mình vào đối thủ cặp sừng sắc nhọn cắm phập vào mắt vào cổ đối phương === ở thái lan === đấu trường bò hay đấu bò là một môn thể thao truyền thống và điển hình của miền nam thái lan và hiện nay cũng đã có mặt tại việt nam trong chương trình “ đấu trường bò ” được phát sóng trên kênh truyền hình let’s viet lúc 15h00 chủ nhật hàng tuần những con bò lên đấu trường là những con bò đực to lớn khỏe mạnh chọi nhau trên những sàn đấu đất đỏ đầy cát bụi == tham khảo == bullet sfgate com ngày 24 tháng 3 năm 2005 fighting cows to face new doping tests truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2006 bullet hunt julie ngày 13 tháng 4 năm 2003 locking horns in canton valais truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2006 bullet hayes-gehrke melissa n in the mood swiss always enjoy a good cow fight truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2006 == liên kết ngoài == bullet official site of the reines du valais bullet the rules of combat bullet the swiss hérens breeders federation bullet a page from swiss
|
[
"chủ",
"bò",
"tháo",
"dây",
"xỏ",
"mũi",
"từ",
"hai",
"phía",
"sân",
"đấu",
"hai",
"đấu",
"sĩ",
"bò",
"lao",
"vào",
"nhau",
"với",
"tốc",
"độ",
"cao",
"các",
"chú",
"bò",
"thể",
"hiện",
"hết",
"những",
"miếng",
"đánh",
"độc",
"đáo",
"như",
"móc",
"hầu",
"móc",
"mắt",
"hay",
"lao",
"trực",
"diện",
"vào",
"đối",
"thủ",
"đáng",
"sợ",
"nhất",
"là",
"những",
"chú",
"bò",
"với",
"những",
"miếng",
"đánh",
"“cảm",
"tử",
"”",
"lùi",
"xa",
"rồi",
"bất",
"ngờ",
"lao",
"cả",
"thân",
"mình",
"vào",
"đối",
"thủ",
"cặp",
"sừng",
"sắc",
"nhọn",
"cắm",
"phập",
"vào",
"mắt",
"vào",
"cổ",
"đối",
"phương",
"===",
"ở",
"thái",
"lan",
"===",
"đấu",
"trường",
"bò",
"hay",
"đấu",
"bò",
"là",
"một",
"môn",
"thể",
"thao",
"truyền",
"thống",
"và",
"điển",
"hình",
"của",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"và",
"hiện",
"nay",
"cũng",
"đã",
"có",
"mặt",
"tại",
"việt",
"nam",
"trong",
"chương",
"trình",
"“",
"đấu",
"trường",
"bò",
"”",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"let’s",
"viet",
"lúc",
"15h00",
"chủ",
"nhật",
"hàng",
"tuần",
"những",
"con",
"bò",
"lên",
"đấu",
"trường",
"là",
"những",
"con",
"bò",
"đực",
"to",
"lớn",
"khỏe",
"mạnh",
"chọi",
"nhau",
"trên",
"những",
"sàn",
"đấu",
"đất",
"đỏ",
"đầy",
"cát",
"bụi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sfgate",
"com",
"ngày",
"24",
"tháng",
"3",
"năm",
"2005",
"fighting",
"cows",
"to",
"face",
"new",
"doping",
"tests",
"truy",
"cập",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"bullet",
"hunt",
"julie",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"năm",
"2003",
"locking",
"horns",
"in",
"canton",
"valais",
"truy",
"cập",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"bullet",
"hayes-gehrke",
"melissa",
"n",
"in",
"the",
"mood",
"swiss",
"always",
"enjoy",
"a",
"good",
"cow",
"fight",
"truy",
"cập",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"site",
"of",
"the",
"reines",
"du",
"valais",
"bullet",
"the",
"rules",
"of",
"combat",
"bullet",
"the",
"swiss",
"hérens",
"breeders",
"federation",
"bullet",
"a",
"page",
"from",
"swiss"
] |
denílson de oliveira araújo sinh ngày 24 tháng 8 năm 1977 tại diadema thường được gọi là denílson là một cựu cầu thủ bóng đá người brasil từng thi đấu cho nhiều câu lạc bộ như real betis bordeaux hải phòng và đội tuyển brasil ở vị trí tiền đạo cánh trái denílson bắt đầu sự nghiệp của mình tại são paulo fc trước khi trở thành cầu thủ đắt giá nhất thế giới vào năm 1998 sau khi chuyển tới real betis từ são paulo fc với giá 21 5 triệu bảng anh sau khi bị betis bán vào năm 2005 anh đã thi đấu cho nhiều câu lạc bộ trên thế giới denílson đã có 68 lần khoác áo đội tuyển bóng đá quốc gia brasil và ghi được 10 bàn thắng từ năm 1996 tới 2003 == sự nghiệp == === các câu lạc bộ trong sự nghiệp === trưởng thành từ đội trẻ của câu lạc bộ são paulo anh chơi ở đây bốn năm từ 1994 tới 1998 sau màn trình diễn tuyệt vời tại copa américa 1997 anh trở thành cầu thủ đắt giá nhất thế giới khi chuyển tới đầu quân cho câu lạc bộ real betis của tây ban nha với giá 21 5 triệu bảng anh tuy nhiên sau khi real betis xuống hạng vào mùa giải 1999 2000 denilson đã sang chơi cho flamengo theo một bản hợp đồng cho mượn và ngay sau khi trở thành nhà vô địch thế giới năm 2002 cùng với brasil anh lập tức bị betis bán cho
|
[
"denílson",
"de",
"oliveira",
"araújo",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"1977",
"tại",
"diadema",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"denílson",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"từng",
"thi",
"đấu",
"cho",
"nhiều",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"như",
"real",
"betis",
"bordeaux",
"hải",
"phòng",
"và",
"đội",
"tuyển",
"brasil",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"cánh",
"trái",
"denílson",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"tại",
"são",
"paulo",
"fc",
"trước",
"khi",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"đắt",
"giá",
"nhất",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"1998",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"tới",
"real",
"betis",
"từ",
"são",
"paulo",
"fc",
"với",
"giá",
"21",
"5",
"triệu",
"bảng",
"anh",
"sau",
"khi",
"bị",
"betis",
"bán",
"vào",
"năm",
"2005",
"anh",
"đã",
"thi",
"đấu",
"cho",
"nhiều",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trên",
"thế",
"giới",
"denílson",
"đã",
"có",
"68",
"lần",
"khoác",
"áo",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"brasil",
"và",
"ghi",
"được",
"10",
"bàn",
"thắng",
"từ",
"năm",
"1996",
"tới",
"2003",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"===",
"trưởng",
"thành",
"từ",
"đội",
"trẻ",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"são",
"paulo",
"anh",
"chơi",
"ở",
"đây",
"bốn",
"năm",
"từ",
"1994",
"tới",
"1998",
"sau",
"màn",
"trình",
"diễn",
"tuyệt",
"vời",
"tại",
"copa",
"américa",
"1997",
"anh",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"đắt",
"giá",
"nhất",
"thế",
"giới",
"khi",
"chuyển",
"tới",
"đầu",
"quân",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"real",
"betis",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"với",
"giá",
"21",
"5",
"triệu",
"bảng",
"anh",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"real",
"betis",
"xuống",
"hạng",
"vào",
"mùa",
"giải",
"1999",
"2000",
"denilson",
"đã",
"sang",
"chơi",
"cho",
"flamengo",
"theo",
"một",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"cho",
"mượn",
"và",
"ngay",
"sau",
"khi",
"trở",
"thành",
"nhà",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"năm",
"2002",
"cùng",
"với",
"brasil",
"anh",
"lập",
"tức",
"bị",
"betis",
"bán",
"cho"
] |
điều chế vector không gian động cơ trong kỹ thuật điện điều chế vector không gian vector control còn gọi là điều khiển tốc độ tựa từ thông field oriented control viết tắt là foc là một phương pháp điểu khiển tần số vfd dòng điện của stator trong các đông cơ điện xoay chiều 3 pha được chiếu bởi hai thành phần vuông góc 2 thành phần này có thể biểu diễn được trên vector không gian thành phần thứ nhất xác định từ thông trên rotor của động cơ thành phần thứ hai xác định mô men quay bộ điều khiển sẽ tình toán các dòng điện tương ứng dựa vào từ thông momen quay từ bộ điều khiển tốc độ động cơ thường thì bộ điều khiển tỷ lệ tích phân pi controller sẽ được dùng để đo các thành phần dòng điện trên tại các giá trị tham chiếu bộ điều chế độ rông xung pwm của biến tần sẽ đóng ngắt các transistor dựa trên các mẫu điện áp stator từ đầu ra của bộ điểu khiển pi foc được dùng để điểu khiển tốc độ đông cơ xoay chiều đồng bộ và không đồng bộ ban đầu nó được phát triển cho các ứng dụng cần động cơ hiệu suất cao yêu cầu hoạt động trơn tru với tốc độ tối đa tạo ra momen quay cực đại và có hiệu suất động năng cao tăng và giảm tốc nhanh tuy nhiên nó đang trở nên ngày càng hấp dẫn đối với các ứng dụng hiệu suất thấp hơn để
|
[
"điều",
"chế",
"vector",
"không",
"gian",
"động",
"cơ",
"trong",
"kỹ",
"thuật",
"điện",
"điều",
"chế",
"vector",
"không",
"gian",
"vector",
"control",
"còn",
"gọi",
"là",
"điều",
"khiển",
"tốc",
"độ",
"tựa",
"từ",
"thông",
"field",
"oriented",
"control",
"viết",
"tắt",
"là",
"foc",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"điểu",
"khiển",
"tần",
"số",
"vfd",
"dòng",
"điện",
"của",
"stator",
"trong",
"các",
"đông",
"cơ",
"điện",
"xoay",
"chiều",
"3",
"pha",
"được",
"chiếu",
"bởi",
"hai",
"thành",
"phần",
"vuông",
"góc",
"2",
"thành",
"phần",
"này",
"có",
"thể",
"biểu",
"diễn",
"được",
"trên",
"vector",
"không",
"gian",
"thành",
"phần",
"thứ",
"nhất",
"xác",
"định",
"từ",
"thông",
"trên",
"rotor",
"của",
"động",
"cơ",
"thành",
"phần",
"thứ",
"hai",
"xác",
"định",
"mô",
"men",
"quay",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"sẽ",
"tình",
"toán",
"các",
"dòng",
"điện",
"tương",
"ứng",
"dựa",
"vào",
"từ",
"thông",
"momen",
"quay",
"từ",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"tốc",
"độ",
"động",
"cơ",
"thường",
"thì",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"tỷ",
"lệ",
"tích",
"phân",
"pi",
"controller",
"sẽ",
"được",
"dùng",
"để",
"đo",
"các",
"thành",
"phần",
"dòng",
"điện",
"trên",
"tại",
"các",
"giá",
"trị",
"tham",
"chiếu",
"bộ",
"điều",
"chế",
"độ",
"rông",
"xung",
"pwm",
"của",
"biến",
"tần",
"sẽ",
"đóng",
"ngắt",
"các",
"transistor",
"dựa",
"trên",
"các",
"mẫu",
"điện",
"áp",
"stator",
"từ",
"đầu",
"ra",
"của",
"bộ",
"điểu",
"khiển",
"pi",
"foc",
"được",
"dùng",
"để",
"điểu",
"khiển",
"tốc",
"độ",
"đông",
"cơ",
"xoay",
"chiều",
"đồng",
"bộ",
"và",
"không",
"đồng",
"bộ",
"ban",
"đầu",
"nó",
"được",
"phát",
"triển",
"cho",
"các",
"ứng",
"dụng",
"cần",
"động",
"cơ",
"hiệu",
"suất",
"cao",
"yêu",
"cầu",
"hoạt",
"động",
"trơn",
"tru",
"với",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"tạo",
"ra",
"momen",
"quay",
"cực",
"đại",
"và",
"có",
"hiệu",
"suất",
"động",
"năng",
"cao",
"tăng",
"và",
"giảm",
"tốc",
"nhanh",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"đang",
"trở",
"nên",
"ngày",
"càng",
"hấp",
"dẫn",
"đối",
"với",
"các",
"ứng",
"dụng",
"hiệu",
"suất",
"thấp",
"hơn",
"để"
] |
1215 năm 1215 là một năm trong lịch julius
|
[
"1215",
"năm",
"1215",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
đường thánh phêrô nơi chôn cất của nhiều vị giáo hoàng nhưng sẽ được đặt bên dưới bàn thờ thánh giêrôme nơi phía bên phải của gian chính giữa vương cung thánh đường gần nơi tượng thánh phêrô bằng đồng ngày 16 tháng 1 năm 2001 ngôi mộ của giáo hoàng gioan xxiii đã được khai mở trước sự hiện diện của hồng y angelo sodano quốc vụ khanh tòa thánh của tổng giám mục leonardo sandri phụ tá quốc vụ khanh và của hồng y virgilio neo kinh sĩ trưởng của vương cung thánh đường thánh phêrô để nhận thực thân xác của giáo hoàng gioan xxiii và trong dịp nầy các chứng nhân đã xác nhận là gương mặt của giáo hoàng gioan xxiii còn nguyên vẹn không bị hư đi lễ tuyên thánh cho hai chân phước giáo hoàng gioan xxiii và gioan phaolô ii đã được cử hành bởi đương kim giáo hoàng phanxicô cùng với nguyên giáo hoàng bênêđictô xvi vào chủ nhật ngày 27 tháng 4 năm 2014 tại quảng trường thánh phêrô vatican == tham khảo == bullet 265 đức giáo hoàng thiên hựu nguyễn thành thống nhà xuất bản văn hóa thông tin xuất bản tháng 5 năm 2009 bullet các vị giáo hoàng của giáo hội toàn cầu hội đồng giám mục việt nam bullet tóm lược tiểu sử các đức giáo hoàng đà nẵng 2003 jos tvt chuyển ngữ từ tiếng anh bullet lịch sử đạo thiên chúa jean – baptiste duroselle và jean – marie mayeur bộ sách giới thiệu những kiến thức
|
[
"đường",
"thánh",
"phêrô",
"nơi",
"chôn",
"cất",
"của",
"nhiều",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"nhưng",
"sẽ",
"được",
"đặt",
"bên",
"dưới",
"bàn",
"thờ",
"thánh",
"giêrôme",
"nơi",
"phía",
"bên",
"phải",
"của",
"gian",
"chính",
"giữa",
"vương",
"cung",
"thánh",
"đường",
"gần",
"nơi",
"tượng",
"thánh",
"phêrô",
"bằng",
"đồng",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"năm",
"2001",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"xxiii",
"đã",
"được",
"khai",
"mở",
"trước",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"hồng",
"y",
"angelo",
"sodano",
"quốc",
"vụ",
"khanh",
"tòa",
"thánh",
"của",
"tổng",
"giám",
"mục",
"leonardo",
"sandri",
"phụ",
"tá",
"quốc",
"vụ",
"khanh",
"và",
"của",
"hồng",
"y",
"virgilio",
"neo",
"kinh",
"sĩ",
"trưởng",
"của",
"vương",
"cung",
"thánh",
"đường",
"thánh",
"phêrô",
"để",
"nhận",
"thực",
"thân",
"xác",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"xxiii",
"và",
"trong",
"dịp",
"nầy",
"các",
"chứng",
"nhân",
"đã",
"xác",
"nhận",
"là",
"gương",
"mặt",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"xxiii",
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"không",
"bị",
"hư",
"đi",
"lễ",
"tuyên",
"thánh",
"cho",
"hai",
"chân",
"phước",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"xxiii",
"và",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"đã",
"được",
"cử",
"hành",
"bởi",
"đương",
"kim",
"giáo",
"hoàng",
"phanxicô",
"cùng",
"với",
"nguyên",
"giáo",
"hoàng",
"bênêđictô",
"xvi",
"vào",
"chủ",
"nhật",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"2014",
"tại",
"quảng",
"trường",
"thánh",
"phêrô",
"vatican",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"265",
"đức",
"giáo",
"hoàng",
"thiên",
"hựu",
"nguyễn",
"thành",
"thống",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"xuất",
"bản",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"bullet",
"các",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"của",
"giáo",
"hội",
"toàn",
"cầu",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tóm",
"lược",
"tiểu",
"sử",
"các",
"đức",
"giáo",
"hoàng",
"đà",
"nẵng",
"2003",
"jos",
"tvt",
"chuyển",
"ngữ",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"đạo",
"thiên",
"chúa",
"jean",
"–",
"baptiste",
"duroselle",
"và",
"jean",
"–",
"marie",
"mayeur",
"bộ",
"sách",
"giới",
"thiệu",
"những",
"kiến",
"thức"
] |
petit-verly == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne
|
[
"petit-verly",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
bupalus fuscostrigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"bupalus",
"fuscostrigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
genyorchis elongata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được robyns tournay mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
|
[
"genyorchis",
"elongata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"robyns",
"tournay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
dễ sử dụng bullet tiếng ồn thấp trong sử dụng bullet tiết kiệm năng lượng thường là 300-1000 watt bullet dễ dàng làm sạch bullet động cơ mạnh xay nhanh == công dụng == máy xay sinh tố được sử dụng cả trong gia đình và trong thương mại bao gồm bullet xay thực phẩm thịt động vật cá tôm rau củ quả cháo bullet trộn kem sữa và nước ngọt để làm kem sữa bullet trộn và nghiền đá trong cocktail đông lạnh bullet nghiền đá và các thành phần khác trong món sinh tố trái cây và sinh tố thập cẩm bullet trộn hỗn hợp bột hạt với các chất lỏng bullet giúp hòa tan chất rắn vào chất lỏng bullet làm được sữa đậu nành hạnh nhân máy xay sinh tố cũng tìm được một loạt các ứng dụng trong vi sinh học và khoa học thực phẩm ngoài xay thực phẩm loại tiêu chuẩn có một loạt các cấu hình khác của máy xay sinh tố cho các phòng thí nghiệm
|
[
"dễ",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"tiếng",
"ồn",
"thấp",
"trong",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"tiết",
"kiệm",
"năng",
"lượng",
"thường",
"là",
"300-1000",
"watt",
"bullet",
"dễ",
"dàng",
"làm",
"sạch",
"bullet",
"động",
"cơ",
"mạnh",
"xay",
"nhanh",
"==",
"công",
"dụng",
"==",
"máy",
"xay",
"sinh",
"tố",
"được",
"sử",
"dụng",
"cả",
"trong",
"gia",
"đình",
"và",
"trong",
"thương",
"mại",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"xay",
"thực",
"phẩm",
"thịt",
"động",
"vật",
"cá",
"tôm",
"rau",
"củ",
"quả",
"cháo",
"bullet",
"trộn",
"kem",
"sữa",
"và",
"nước",
"ngọt",
"để",
"làm",
"kem",
"sữa",
"bullet",
"trộn",
"và",
"nghiền",
"đá",
"trong",
"cocktail",
"đông",
"lạnh",
"bullet",
"nghiền",
"đá",
"và",
"các",
"thành",
"phần",
"khác",
"trong",
"món",
"sinh",
"tố",
"trái",
"cây",
"và",
"sinh",
"tố",
"thập",
"cẩm",
"bullet",
"trộn",
"hỗn",
"hợp",
"bột",
"hạt",
"với",
"các",
"chất",
"lỏng",
"bullet",
"giúp",
"hòa",
"tan",
"chất",
"rắn",
"vào",
"chất",
"lỏng",
"bullet",
"làm",
"được",
"sữa",
"đậu",
"nành",
"hạnh",
"nhân",
"máy",
"xay",
"sinh",
"tố",
"cũng",
"tìm",
"được",
"một",
"loạt",
"các",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"vi",
"sinh",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"thực",
"phẩm",
"ngoài",
"xay",
"thực",
"phẩm",
"loại",
"tiêu",
"chuẩn",
"có",
"một",
"loạt",
"các",
"cấu",
"hình",
"khác",
"của",
"máy",
"xay",
"sinh",
"tố",
"cho",
"các",
"phòng",
"thí",
"nghiệm"
] |
andrena angustifovea là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1904
|
[
"andrena",
"angustifovea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"viereck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
polythlipta maculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"polythlipta",
"maculalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
chaudefonds-sur-layon là một xã thuộc tỉnh maine-et-loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 29 mét trên mực nước biển sông layon chảy qua thị trấn
|
[
"chaudefonds-sur-layon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"maine-et-loire",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"29",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"sông",
"layon",
"chảy",
"qua",
"thị",
"trấn"
] |
thủy tập thơ-1974 bullet đường xuân tập thơ-1979 == hình ảnh công cộng == hiện nay tên ông được đặt cho một tuyến đường lớn ở hà nội đường xuân thủy giao cắt với các con đường lớn như đường phạm văn đồng hồ tùng mậu và phạm hùng đường xuân thủy cũng là nơi có trường đại học lớn nhất việt nam đại học quốc gia hà nội cùng với một số trường đại học có truyền thống lâu đời đại học sư phạm hà nội và học viện báo chí và tuyên truyền == liên kết ngoài == bullet trang quốc tế điện tử số 34+35 ngày 25 8 2005 7 9 2005 bullet bài nhớ xuân thủy người thầy người bạn người anh gần gũi và thân thiết trên báo điện tử đảng cộng sản việt nam ngày 22 6 2005
|
[
"thủy",
"tập",
"thơ-1974",
"bullet",
"đường",
"xuân",
"tập",
"thơ-1979",
"==",
"hình",
"ảnh",
"công",
"cộng",
"==",
"hiện",
"nay",
"tên",
"ông",
"được",
"đặt",
"cho",
"một",
"tuyến",
"đường",
"lớn",
"ở",
"hà",
"nội",
"đường",
"xuân",
"thủy",
"giao",
"cắt",
"với",
"các",
"con",
"đường",
"lớn",
"như",
"đường",
"phạm",
"văn",
"đồng",
"hồ",
"tùng",
"mậu",
"và",
"phạm",
"hùng",
"đường",
"xuân",
"thủy",
"cũng",
"là",
"nơi",
"có",
"trường",
"đại",
"học",
"lớn",
"nhất",
"việt",
"nam",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"cùng",
"với",
"một",
"số",
"trường",
"đại",
"học",
"có",
"truyền",
"thống",
"lâu",
"đời",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"hà",
"nội",
"và",
"học",
"viện",
"báo",
"chí",
"và",
"tuyên",
"truyền",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"quốc",
"tế",
"điện",
"tử",
"số",
"34+35",
"ngày",
"25",
"8",
"2005",
"7",
"9",
"2005",
"bullet",
"bài",
"nhớ",
"xuân",
"thủy",
"người",
"thầy",
"người",
"bạn",
"người",
"anh",
"gần",
"gũi",
"và",
"thân",
"thiết",
"trên",
"báo",
"điện",
"tử",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ngày",
"22",
"6",
"2005"
] |
anh phải làm một thám tử tư với cha mình và vợ ông rose anh còn bao bọc bảo vệ cô cháu gái 16 tuổi tinny một cách quá mức anh là con thứ hai và con út của mal doyle với người vợ cũ emily ann anh điều khiển một chiếc xe pontiac gto 1968 và mặc một chiếc áo khoác da màu đen cả hai đặc điểm trên đều nổi bật và xuất hiện trong suốt sê-ri sau nhiều năm theo đuổi nhau trong mùa 4 anh và leslie bennett trở thành một cặp tình nhân anh cũng phát hiện trong mùa 5 rằng anh có một cô cháu gái 16 tuổi tên sloan gần cuối loạt phim sloan tiết lộ với jake rằng tất cả đều là lừa đảo cô đã làm giả xét nghiệm dna và thật sự không phải cháu gái jake trong tập cuối của sê-ri leslie tiết lộ với jake rằng cô đang mang bầu sau khi bị thanh tra pickard bắn cô nằm trong bệnh viện và có người tiết lộ với jake rằng cô sẽ sinh đôi bullet leslie bennett – leslie là thanh tra viên tại sở cảnh sát hoàng gia newfoundland bạn người yêu của jake và cung cấp thông tin giúp anh điều tra các vụ án leslie là người làm anh phân tâm cả trong lúc điều tra lẫn cuộc sống đời thường cô và jake đều có tình cảm với nhau nhưng có vẻ thể hiện chúng không đúng cách khiến cho mối quan
|
[
"anh",
"phải",
"làm",
"một",
"thám",
"tử",
"tư",
"với",
"cha",
"mình",
"và",
"vợ",
"ông",
"rose",
"anh",
"còn",
"bao",
"bọc",
"bảo",
"vệ",
"cô",
"cháu",
"gái",
"16",
"tuổi",
"tinny",
"một",
"cách",
"quá",
"mức",
"anh",
"là",
"con",
"thứ",
"hai",
"và",
"con",
"út",
"của",
"mal",
"doyle",
"với",
"người",
"vợ",
"cũ",
"emily",
"ann",
"anh",
"điều",
"khiển",
"một",
"chiếc",
"xe",
"pontiac",
"gto",
"1968",
"và",
"mặc",
"một",
"chiếc",
"áo",
"khoác",
"da",
"màu",
"đen",
"cả",
"hai",
"đặc",
"điểm",
"trên",
"đều",
"nổi",
"bật",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"suốt",
"sê-ri",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"theo",
"đuổi",
"nhau",
"trong",
"mùa",
"4",
"anh",
"và",
"leslie",
"bennett",
"trở",
"thành",
"một",
"cặp",
"tình",
"nhân",
"anh",
"cũng",
"phát",
"hiện",
"trong",
"mùa",
"5",
"rằng",
"anh",
"có",
"một",
"cô",
"cháu",
"gái",
"16",
"tuổi",
"tên",
"sloan",
"gần",
"cuối",
"loạt",
"phim",
"sloan",
"tiết",
"lộ",
"với",
"jake",
"rằng",
"tất",
"cả",
"đều",
"là",
"lừa",
"đảo",
"cô",
"đã",
"làm",
"giả",
"xét",
"nghiệm",
"dna",
"và",
"thật",
"sự",
"không",
"phải",
"cháu",
"gái",
"jake",
"trong",
"tập",
"cuối",
"của",
"sê-ri",
"leslie",
"tiết",
"lộ",
"với",
"jake",
"rằng",
"cô",
"đang",
"mang",
"bầu",
"sau",
"khi",
"bị",
"thanh",
"tra",
"pickard",
"bắn",
"cô",
"nằm",
"trong",
"bệnh",
"viện",
"và",
"có",
"người",
"tiết",
"lộ",
"với",
"jake",
"rằng",
"cô",
"sẽ",
"sinh",
"đôi",
"bullet",
"leslie",
"bennett",
"–",
"leslie",
"là",
"thanh",
"tra",
"viên",
"tại",
"sở",
"cảnh",
"sát",
"hoàng",
"gia",
"newfoundland",
"bạn",
"người",
"yêu",
"của",
"jake",
"và",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"giúp",
"anh",
"điều",
"tra",
"các",
"vụ",
"án",
"leslie",
"là",
"người",
"làm",
"anh",
"phân",
"tâm",
"cả",
"trong",
"lúc",
"điều",
"tra",
"lẫn",
"cuộc",
"sống",
"đời",
"thường",
"cô",
"và",
"jake",
"đều",
"có",
"tình",
"cảm",
"với",
"nhau",
"nhưng",
"có",
"vẻ",
"thể",
"hiện",
"chúng",
"không",
"đúng",
"cách",
"khiến",
"cho",
"mối",
"quan"
] |
bermuda vào ngày 19 tháng 6 sau chặng đường nguyên là máy trưởng tàu buôn dân sự trước chiến tranh trung tá trosino đã vẽ lại sơ đồ động cơ chiếc tàu ngầm và đề nghị được đích thân đưa chiếc u-boat vào cảng đại tá gallery đã từ chối không cho phép như vậy u-505 trở thành chiếc tàu chiến đối phương đầu tiên bị hải quân hoa kỳ chiếm được ngoài biển khơi kể từ năm 1815 đội đặc nhiệm của guadalcanal được tặng thưởng danh hiệu đơn vị tuyên dương tổng thống do đã hoạt động anh dũng và phối hợp đồng đội nhịp nhành để chiếm được tàu đối phương trung uý david được tặng thưởng huân chương danh dự khi chỉ huy đội đổ bộ và đại tá gallery cũng được tặng huân chương cống hiến legion of merit do lãnh đạo chiến dịch thành công chiếc tàu ngầm chiếm được có giá trị to lớn cho tình báo hoa kỳ được cho hoạt động cùng hải quân hoa kỳ cho đến hết chiến tranh như là chiếc để tìm hiểu những bí mật của tàu ngầm u-boat đức số phận của nó được giữ kín cho đến khi chiến tranh kết thúc u-505 hiện đang được trưng bày tại bảo tàng khoa học và công nghiệp chicago === 1944-1946 === guadalcanal đi đến norfolk vào ngày 22 tháng 6 năm 1944 nhưng chỉ trải qua ít ngày trong cảng trước khi lại lên đường tuần tra nó rời norfolk vào ngày 15
|
[
"bermuda",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"sau",
"chặng",
"đường",
"nguyên",
"là",
"máy",
"trưởng",
"tàu",
"buôn",
"dân",
"sự",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"trung",
"tá",
"trosino",
"đã",
"vẽ",
"lại",
"sơ",
"đồ",
"động",
"cơ",
"chiếc",
"tàu",
"ngầm",
"và",
"đề",
"nghị",
"được",
"đích",
"thân",
"đưa",
"chiếc",
"u-boat",
"vào",
"cảng",
"đại",
"tá",
"gallery",
"đã",
"từ",
"chối",
"không",
"cho",
"phép",
"như",
"vậy",
"u-505",
"trở",
"thành",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"đối",
"phương",
"đầu",
"tiên",
"bị",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chiếm",
"được",
"ngoài",
"biển",
"khơi",
"kể",
"từ",
"năm",
"1815",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"của",
"guadalcanal",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"vị",
"tuyên",
"dương",
"tổng",
"thống",
"do",
"đã",
"hoạt",
"động",
"anh",
"dũng",
"và",
"phối",
"hợp",
"đồng",
"đội",
"nhịp",
"nhành",
"để",
"chiếm",
"được",
"tàu",
"đối",
"phương",
"trung",
"uý",
"david",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"huân",
"chương",
"danh",
"dự",
"khi",
"chỉ",
"huy",
"đội",
"đổ",
"bộ",
"và",
"đại",
"tá",
"gallery",
"cũng",
"được",
"tặng",
"huân",
"chương",
"cống",
"hiến",
"legion",
"of",
"merit",
"do",
"lãnh",
"đạo",
"chiến",
"dịch",
"thành",
"công",
"chiếc",
"tàu",
"ngầm",
"chiếm",
"được",
"có",
"giá",
"trị",
"to",
"lớn",
"cho",
"tình",
"báo",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"cho",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"đến",
"hết",
"chiến",
"tranh",
"như",
"là",
"chiếc",
"để",
"tìm",
"hiểu",
"những",
"bí",
"mật",
"của",
"tàu",
"ngầm",
"u-boat",
"đức",
"số",
"phận",
"của",
"nó",
"được",
"giữ",
"kín",
"cho",
"đến",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"u-505",
"hiện",
"đang",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghiệp",
"chicago",
"===",
"1944-1946",
"===",
"guadalcanal",
"đi",
"đến",
"norfolk",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1944",
"nhưng",
"chỉ",
"trải",
"qua",
"ít",
"ngày",
"trong",
"cảng",
"trước",
"khi",
"lại",
"lên",
"đường",
"tuần",
"tra",
"nó",
"rời",
"norfolk",
"vào",
"ngày",
"15"
] |
châu tổ mẫu giang hạ hoàng thị 江夏黄氏 là con gái hoàng công thời nam trần được tặng làm thẩm quốc trung vũ công 沈国忠武公 chức tư không cha là từ hiếu đức 徐孝德 đương giữ chức thứ sử quả châu nay là nam sung thuộc tỉnh tứ xuyên đương thời từ hiếu đức cũng là người hay chữ có văn tập gồm 10 quyển là từ hiếu đức tập 徐孝德集 đều có ghi chép trong cựu đường thư phần kinh tịch chí 经籍志 và tân đường thư phần nghệ văn chí 艺文志 mẹ bà là khương thị 姜氏 vì có con gái vào cung nên được phong làm chính tứ phẩm kim thành quận quân 金城郡君 trong nhà bà có một người anh trai tên từ tề anh 徐齐婴 làm huyện lệnh của huyện phù phong thuộc kỳ châu em trai tên từ tề đam 徐齐聃 giữ chức tây thai xá nhân 西台舍人 về sau tặng làm thứ sử tứ châu em út từ tề trang 徐齐庄 làm điện trung thượng thực trực tưởng 殿中尚食直长 ngoài ra bà còn có một người em gái từ thị sau là tiệp dư của đường cao tông lý trị cháu trai bà tức từ kiên 徐坚 con trai từ tề đam về sau cũng có công trạng vào đời đường huyền tông là trọng thần được tặng thái tử thiếu bảo 太子少保 từ nhỏ từ huệ đã sớm hiểu biết 5 tháng biết nói 4 tuổi đã thông thạo những sách như mao thi luận ngữ 8 tuổi thuộc
|
[
"châu",
"tổ",
"mẫu",
"giang",
"hạ",
"hoàng",
"thị",
"江夏黄氏",
"là",
"con",
"gái",
"hoàng",
"công",
"thời",
"nam",
"trần",
"được",
"tặng",
"làm",
"thẩm",
"quốc",
"trung",
"vũ",
"công",
"沈国忠武公",
"chức",
"tư",
"không",
"cha",
"là",
"từ",
"hiếu",
"đức",
"徐孝德",
"đương",
"giữ",
"chức",
"thứ",
"sử",
"quả",
"châu",
"nay",
"là",
"nam",
"sung",
"thuộc",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"đương",
"thời",
"từ",
"hiếu",
"đức",
"cũng",
"là",
"người",
"hay",
"chữ",
"có",
"văn",
"tập",
"gồm",
"10",
"quyển",
"là",
"từ",
"hiếu",
"đức",
"tập",
"徐孝德集",
"đều",
"có",
"ghi",
"chép",
"trong",
"cựu",
"đường",
"thư",
"phần",
"kinh",
"tịch",
"chí",
"经籍志",
"và",
"tân",
"đường",
"thư",
"phần",
"nghệ",
"văn",
"chí",
"艺文志",
"mẹ",
"bà",
"là",
"khương",
"thị",
"姜氏",
"vì",
"có",
"con",
"gái",
"vào",
"cung",
"nên",
"được",
"phong",
"làm",
"chính",
"tứ",
"phẩm",
"kim",
"thành",
"quận",
"quân",
"金城郡君",
"trong",
"nhà",
"bà",
"có",
"một",
"người",
"anh",
"trai",
"tên",
"từ",
"tề",
"anh",
"徐齐婴",
"làm",
"huyện",
"lệnh",
"của",
"huyện",
"phù",
"phong",
"thuộc",
"kỳ",
"châu",
"em",
"trai",
"tên",
"từ",
"tề",
"đam",
"徐齐聃",
"giữ",
"chức",
"tây",
"thai",
"xá",
"nhân",
"西台舍人",
"về",
"sau",
"tặng",
"làm",
"thứ",
"sử",
"tứ",
"châu",
"em",
"út",
"từ",
"tề",
"trang",
"徐齐庄",
"làm",
"điện",
"trung",
"thượng",
"thực",
"trực",
"tưởng",
"殿中尚食直长",
"ngoài",
"ra",
"bà",
"còn",
"có",
"một",
"người",
"em",
"gái",
"từ",
"thị",
"sau",
"là",
"tiệp",
"dư",
"của",
"đường",
"cao",
"tông",
"lý",
"trị",
"cháu",
"trai",
"bà",
"tức",
"từ",
"kiên",
"徐坚",
"con",
"trai",
"từ",
"tề",
"đam",
"về",
"sau",
"cũng",
"có",
"công",
"trạng",
"vào",
"đời",
"đường",
"huyền",
"tông",
"là",
"trọng",
"thần",
"được",
"tặng",
"thái",
"tử",
"thiếu",
"bảo",
"太子少保",
"từ",
"nhỏ",
"từ",
"huệ",
"đã",
"sớm",
"hiểu",
"biết",
"5",
"tháng",
"biết",
"nói",
"4",
"tuổi",
"đã",
"thông",
"thạo",
"những",
"sách",
"như",
"mao",
"thi",
"luận",
"ngữ",
"8",
"tuổi",
"thuộc"
] |
chaetophiloscia frontalis là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được lemos de castro miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1967
|
[
"chaetophiloscia",
"frontalis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"lemos",
"de",
"castro",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
ahk có thể là chữ viết tắt của bullet autohotkey ngôn ngữ lập trình để tạo các tập lệnh script và ứng dụng windows chạy tự động bullet air hong kong nhà thiết kế hãng hàng không icao ahk hãng hàng không duy nhất có trụ sở tại hồng kông bullet tiếng akha mã iso 639-3 ahk được nói ở trung quốc và myanmar bullet ủy ban cao cấp đồng minh bằng tiếng đức alliierte hohe kommission một ủy ban được thành lập bởi hoa kỳ anh và pháp vào năm 1949 để điều chỉnh và giám sát sự phát triển của cộng hòa liên bang đức mới thành lập bullet acid house kings một ban nhạc pop indie của thụy điển bullet amsterdamse hogeschool voor de kunsten một trường đại học nghệ thuật dạy nghề tại hà lan bullet auslandshandelskammer phòng thương mại của đức bên ngoài nước đức
|
[
"ahk",
"có",
"thể",
"là",
"chữ",
"viết",
"tắt",
"của",
"bullet",
"autohotkey",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"để",
"tạo",
"các",
"tập",
"lệnh",
"script",
"và",
"ứng",
"dụng",
"windows",
"chạy",
"tự",
"động",
"bullet",
"air",
"hong",
"kong",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"hãng",
"hàng",
"không",
"icao",
"ahk",
"hãng",
"hàng",
"không",
"duy",
"nhất",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"hồng",
"kông",
"bullet",
"tiếng",
"akha",
"mã",
"iso",
"639-3",
"ahk",
"được",
"nói",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"myanmar",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"cao",
"cấp",
"đồng",
"minh",
"bằng",
"tiếng",
"đức",
"alliierte",
"hohe",
"kommission",
"một",
"ủy",
"ban",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"hoa",
"kỳ",
"anh",
"và",
"pháp",
"vào",
"năm",
"1949",
"để",
"điều",
"chỉnh",
"và",
"giám",
"sát",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"cộng",
"hòa",
"liên",
"bang",
"đức",
"mới",
"thành",
"lập",
"bullet",
"acid",
"house",
"kings",
"một",
"ban",
"nhạc",
"pop",
"indie",
"của",
"thụy",
"điển",
"bullet",
"amsterdamse",
"hogeschool",
"voor",
"de",
"kunsten",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"dạy",
"nghề",
"tại",
"hà",
"lan",
"bullet",
"auslandshandelskammer",
"phòng",
"thương",
"mại",
"của",
"đức",
"bên",
"ngoài",
"nước",
"đức"
] |
khorata diaoluoshanensis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở trung quốc
|
[
"khorata",
"diaoluoshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"trung",
"quốc"
] |
drino sinensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"drino",
"sinensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
agalkera koppal agalkera là một làng thuộc tehsil koppal huyện koppal bang karnataka ấn độ
|
[
"agalkera",
"koppal",
"agalkera",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"koppal",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
hesperagrion heterodoxum là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1868
|
[
"hesperagrion",
"heterodoxum",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
laval-sur-luzège == xem thêm == bullet xã của tỉnh corrèze
|
[
"laval-sur-luzège",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"corrèze"
] |
nephrotoma tenggerensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya
|
[
"nephrotoma",
"tenggerensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
khara hulegu hãn của sát hợp đài hãn quốc bằng người anh họ được ông sủng ái là dã tốc mông ca yesu mongke nhằm khẳng định quyền lực mới được trao của mình ông phục chức cũ cho các quan lại của cha mình và bao quanh ông là các đại thần người duy ngô nhĩ người nãi man và người trung á đồng thời ông cũng ủng hộ những tướng lĩnh người hán đã giúp cha ông trong việc chinh phục bắc trung hoa ông tiếp tục các hoạt động quân sự ở cao ly tiến quân vào nam tống ở phía nam và iraq ngày nay ở phía tây ra lệnh điều tra dân số trên toàn đế quốc quý do cũng chia vương quốc rum cho izz-ad-din kaykawus và rukn ad-din kilij arslan mặc dù kaykawus không đồng ý với cách giải quyết này không phải tất cả mọi nơi trên đế quốc đều tôn trọng việc lựa chọn quý do cựu đồng minh cũ của mông cổ là phái assassin đứng đầu là đại giáo chủ hasan jalalud-din đã quy phục thành cát tư hãn vào năm 1221 song nay tức giận quý do và từ chối phục tùng thay vào đó đã giết các tướng mông cổ ở ba tư quý do đã bổ nhiệm dã lý tri cát đái eljigidei cha của người bạn thân nhất của ông làm tổng chỉ huy quân đội ở ba tư với nhiệm vụ phải chinh phục được các thành trì của phong trào
|
[
"khara",
"hulegu",
"hãn",
"của",
"sát",
"hợp",
"đài",
"hãn",
"quốc",
"bằng",
"người",
"anh",
"họ",
"được",
"ông",
"sủng",
"ái",
"là",
"dã",
"tốc",
"mông",
"ca",
"yesu",
"mongke",
"nhằm",
"khẳng",
"định",
"quyền",
"lực",
"mới",
"được",
"trao",
"của",
"mình",
"ông",
"phục",
"chức",
"cũ",
"cho",
"các",
"quan",
"lại",
"của",
"cha",
"mình",
"và",
"bao",
"quanh",
"ông",
"là",
"các",
"đại",
"thần",
"người",
"duy",
"ngô",
"nhĩ",
"người",
"nãi",
"man",
"và",
"người",
"trung",
"á",
"đồng",
"thời",
"ông",
"cũng",
"ủng",
"hộ",
"những",
"tướng",
"lĩnh",
"người",
"hán",
"đã",
"giúp",
"cha",
"ông",
"trong",
"việc",
"chinh",
"phục",
"bắc",
"trung",
"hoa",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"ở",
"cao",
"ly",
"tiến",
"quân",
"vào",
"nam",
"tống",
"ở",
"phía",
"nam",
"và",
"iraq",
"ngày",
"nay",
"ở",
"phía",
"tây",
"ra",
"lệnh",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"trên",
"toàn",
"đế",
"quốc",
"quý",
"do",
"cũng",
"chia",
"vương",
"quốc",
"rum",
"cho",
"izz-ad-din",
"kaykawus",
"và",
"rukn",
"ad-din",
"kilij",
"arslan",
"mặc",
"dù",
"kaykawus",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"cách",
"giải",
"quyết",
"này",
"không",
"phải",
"tất",
"cả",
"mọi",
"nơi",
"trên",
"đế",
"quốc",
"đều",
"tôn",
"trọng",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"quý",
"do",
"cựu",
"đồng",
"minh",
"cũ",
"của",
"mông",
"cổ",
"là",
"phái",
"assassin",
"đứng",
"đầu",
"là",
"đại",
"giáo",
"chủ",
"hasan",
"jalalud-din",
"đã",
"quy",
"phục",
"thành",
"cát",
"tư",
"hãn",
"vào",
"năm",
"1221",
"song",
"nay",
"tức",
"giận",
"quý",
"do",
"và",
"từ",
"chối",
"phục",
"tùng",
"thay",
"vào",
"đó",
"đã",
"giết",
"các",
"tướng",
"mông",
"cổ",
"ở",
"ba",
"tư",
"quý",
"do",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"dã",
"lý",
"tri",
"cát",
"đái",
"eljigidei",
"cha",
"của",
"người",
"bạn",
"thân",
"nhất",
"của",
"ông",
"làm",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"ở",
"ba",
"tư",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"phải",
"chinh",
"phục",
"được",
"các",
"thành",
"trì",
"của",
"phong",
"trào"
] |
schischkinia albispina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bunge iljin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
|
[
"schischkinia",
"albispina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"iljin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
bắc mỹ nấm mọc trên cả thân gỗ mềm và thân gỗ cứng nấm này ưa thích đất phèn == độc tính == muốn ăn nấm boletus erythropus thì con người phải tiến hành nấu nó lên tuy nhiên cần chú ý là nấm này có bề ngoài giống với một số loài nấm độc độc khác những người thiếu kinh nghiệm về nấm thì nên tránh nấm này
|
[
"bắc",
"mỹ",
"nấm",
"mọc",
"trên",
"cả",
"thân",
"gỗ",
"mềm",
"và",
"thân",
"gỗ",
"cứng",
"nấm",
"này",
"ưa",
"thích",
"đất",
"phèn",
"==",
"độc",
"tính",
"==",
"muốn",
"ăn",
"nấm",
"boletus",
"erythropus",
"thì",
"con",
"người",
"phải",
"tiến",
"hành",
"nấu",
"nó",
"lên",
"tuy",
"nhiên",
"cần",
"chú",
"ý",
"là",
"nấm",
"này",
"có",
"bề",
"ngoài",
"giống",
"với",
"một",
"số",
"loài",
"nấm",
"độc",
"độc",
"khác",
"những",
"người",
"thiếu",
"kinh",
"nghiệm",
"về",
"nấm",
"thì",
"nên",
"tránh",
"nấm",
"này"
] |
exoneura incerta là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1918
|
[
"exoneura",
"incerta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
chết từ thời điểm đó về phần mình dù không còn đồng đội nào bên cạnh onoda vẫn tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của thượng cấp ông không đầu hàng hay tìm cách tự tử tháng 2 năm 1974 suzuki norio một thanh niên nhật vốn ham thích du lịch đã bay tới lubang để tìm hiểu về sự kiện này tối ngày 20 tháng 2 trong khi đang nấu ăn suzuki bất ngờ nghe thấy tiếng chào và khi quay lại anh thấy một người đàn ông già ăn mặc rách rưới nhưng tay vẫn cầm súng người đàn ông đó nói tôi là onoda suzuki lập tức đáp lại chiến tranh đã kết thúc onoda tiếp lời nhưng nó chưa kết thúc đối với tôi mặc dù sau đó suzuki đã tìm mọi cách thuyết phục người lính già đầu hàng với những bằng chứng từ đài phát thanh ảnh báo chí nhưng onoda vẫn khẳng định chỉ hạ vũ khí nếu có lệnh của thượng cấp ngày 27 tháng 2 tin và ảnh của suzuki về onoda hirō được đăng rộng rãi trên báo chí nhật bản ngay lập tức cấp trên trực tiếp của onoda là đại tá taniguchi lúc này là một người bán sách cùng toshio em trai onoda và người đứng đầu cơ quan hỗ trợ hồi hương nhật bay tới lubang và ra lệnh cho onoda hạ vũ khí ngày 10 tháng 3 năm 1974 trong một buổi lễ chính thức thiếu úy onoda hirō 52 tuổi trong quân phục
|
[
"chết",
"từ",
"thời",
"điểm",
"đó",
"về",
"phần",
"mình",
"dù",
"không",
"còn",
"đồng",
"đội",
"nào",
"bên",
"cạnh",
"onoda",
"vẫn",
"tuyệt",
"đối",
"tuân",
"theo",
"mệnh",
"lệnh",
"của",
"thượng",
"cấp",
"ông",
"không",
"đầu",
"hàng",
"hay",
"tìm",
"cách",
"tự",
"tử",
"tháng",
"2",
"năm",
"1974",
"suzuki",
"norio",
"một",
"thanh",
"niên",
"nhật",
"vốn",
"ham",
"thích",
"du",
"lịch",
"đã",
"bay",
"tới",
"lubang",
"để",
"tìm",
"hiểu",
"về",
"sự",
"kiện",
"này",
"tối",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"trong",
"khi",
"đang",
"nấu",
"ăn",
"suzuki",
"bất",
"ngờ",
"nghe",
"thấy",
"tiếng",
"chào",
"và",
"khi",
"quay",
"lại",
"anh",
"thấy",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"già",
"ăn",
"mặc",
"rách",
"rưới",
"nhưng",
"tay",
"vẫn",
"cầm",
"súng",
"người",
"đàn",
"ông",
"đó",
"nói",
"tôi",
"là",
"onoda",
"suzuki",
"lập",
"tức",
"đáp",
"lại",
"chiến",
"tranh",
"đã",
"kết",
"thúc",
"onoda",
"tiếp",
"lời",
"nhưng",
"nó",
"chưa",
"kết",
"thúc",
"đối",
"với",
"tôi",
"mặc",
"dù",
"sau",
"đó",
"suzuki",
"đã",
"tìm",
"mọi",
"cách",
"thuyết",
"phục",
"người",
"lính",
"già",
"đầu",
"hàng",
"với",
"những",
"bằng",
"chứng",
"từ",
"đài",
"phát",
"thanh",
"ảnh",
"báo",
"chí",
"nhưng",
"onoda",
"vẫn",
"khẳng",
"định",
"chỉ",
"hạ",
"vũ",
"khí",
"nếu",
"có",
"lệnh",
"của",
"thượng",
"cấp",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"tin",
"và",
"ảnh",
"của",
"suzuki",
"về",
"onoda",
"hirō",
"được",
"đăng",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"báo",
"chí",
"nhật",
"bản",
"ngay",
"lập",
"tức",
"cấp",
"trên",
"trực",
"tiếp",
"của",
"onoda",
"là",
"đại",
"tá",
"taniguchi",
"lúc",
"này",
"là",
"một",
"người",
"bán",
"sách",
"cùng",
"toshio",
"em",
"trai",
"onoda",
"và",
"người",
"đứng",
"đầu",
"cơ",
"quan",
"hỗ",
"trợ",
"hồi",
"hương",
"nhật",
"bay",
"tới",
"lubang",
"và",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"onoda",
"hạ",
"vũ",
"khí",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"1974",
"trong",
"một",
"buổi",
"lễ",
"chính",
"thức",
"thiếu",
"úy",
"onoda",
"hirō",
"52",
"tuổi",
"trong",
"quân",
"phục"
] |
jordanoleiopus flavomaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"jordanoleiopus",
"flavomaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cricetomys emini là một loài động vật có vú trong họ nesomyidae bộ gặm nhấm loài này được wroughton mô tả năm 1910
|
[
"cricetomys",
"emini",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"nesomyidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"wroughton",
"mô",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
cheirodendron fauriei là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng loài này được hochr mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
|
[
"cheirodendron",
"fauriei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
rorippa cantoniensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được lour ohwi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937
|
[
"rorippa",
"cantoniensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"lour",
"ohwi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
nhà biểu diễn nhạc walt disney tiếng anh walt disnney concert hall là một sảnh hòa nhạc ở los angeles tiểu bang california hoa kỳ công trình này do kiến trúc sư frank gehry thiết kế ý tưởng xây dựng trung tâm hoà nhạc được bắt đầu bằng tình yêu âm nhạc của hai vợ chồng nhà disney bà lillian disney vợ của walt disney sau khi chồng qua đời đã đóng góp 50 triệu usd vào năm 1987 trong tổng chi phí 276 triệu usd để xây dựng một trung tâm hoà nhạc walt disney concert hall ở 111 đại lộ south grand ở trung tâm los angeles california là trung tâm thứ tư của trung tâm âm nhạc los angeles giới hạn bởi các con đường phố hope street grand avenue phố 1 và phố 2 nhà hát có sức chức 2 265 người và phục vụ trong số những mục đích khác như nhà của dàn nhạc los angeles philharmonic và los angeles master chorale frank gehry thiết kế xây dựng và nhà hát đã được mở cửa vào ngày 24 tháng 10 năm 2003 cả phong cách kiến trúc của frank gehry và âm thanh của phòng hòa nhạc được thiết kế bởi yasuhisa toyota đã được đánh giá cao trong tương phản với nhà hát trước dorothy chandler pavilion == liên kết ngoài == bullet official website at los angeles music center bullet walt disney concert hall web page of the los angeles philharmonic bullet archive of stories from the los angeles times bullet los angeles
|
[
"nhà",
"biểu",
"diễn",
"nhạc",
"walt",
"disney",
"tiếng",
"anh",
"walt",
"disnney",
"concert",
"hall",
"là",
"một",
"sảnh",
"hòa",
"nhạc",
"ở",
"los",
"angeles",
"tiểu",
"bang",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"công",
"trình",
"này",
"do",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"frank",
"gehry",
"thiết",
"kế",
"ý",
"tưởng",
"xây",
"dựng",
"trung",
"tâm",
"hoà",
"nhạc",
"được",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"tình",
"yêu",
"âm",
"nhạc",
"của",
"hai",
"vợ",
"chồng",
"nhà",
"disney",
"bà",
"lillian",
"disney",
"vợ",
"của",
"walt",
"disney",
"sau",
"khi",
"chồng",
"qua",
"đời",
"đã",
"đóng",
"góp",
"50",
"triệu",
"usd",
"vào",
"năm",
"1987",
"trong",
"tổng",
"chi",
"phí",
"276",
"triệu",
"usd",
"để",
"xây",
"dựng",
"một",
"trung",
"tâm",
"hoà",
"nhạc",
"walt",
"disney",
"concert",
"hall",
"ở",
"111",
"đại",
"lộ",
"south",
"grand",
"ở",
"trung",
"tâm",
"los",
"angeles",
"california",
"là",
"trung",
"tâm",
"thứ",
"tư",
"của",
"trung",
"tâm",
"âm",
"nhạc",
"los",
"angeles",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"các",
"con",
"đường",
"phố",
"hope",
"street",
"grand",
"avenue",
"phố",
"1",
"và",
"phố",
"2",
"nhà",
"hát",
"có",
"sức",
"chức",
"2",
"265",
"người",
"và",
"phục",
"vụ",
"trong",
"số",
"những",
"mục",
"đích",
"khác",
"như",
"nhà",
"của",
"dàn",
"nhạc",
"los",
"angeles",
"philharmonic",
"và",
"los",
"angeles",
"master",
"chorale",
"frank",
"gehry",
"thiết",
"kế",
"xây",
"dựng",
"và",
"nhà",
"hát",
"đã",
"được",
"mở",
"cửa",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"2003",
"cả",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"của",
"frank",
"gehry",
"và",
"âm",
"thanh",
"của",
"phòng",
"hòa",
"nhạc",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"yasuhisa",
"toyota",
"đã",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"trong",
"tương",
"phản",
"với",
"nhà",
"hát",
"trước",
"dorothy",
"chandler",
"pavilion",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"at",
"los",
"angeles",
"music",
"center",
"bullet",
"walt",
"disney",
"concert",
"hall",
"web",
"page",
"of",
"the",
"los",
"angeles",
"philharmonic",
"bullet",
"archive",
"of",
"stories",
"from",
"the",
"los",
"angeles",
"times",
"bullet",
"los",
"angeles"
] |
thủy điện nậm khánh là thủy điện xây dựng trên dòng nậm phàng tại vùng đất các xã nậm khánh và bản liền huyện bắc hà tỉnh lào cai việt nam thủy điện nậm khánh có công suất lắp máy 12 mw với 3 tổ máy sản lượng điện hàng năm 48 9 triệu kwh khởi công tháng 11 2007 hoàn thành tháng 3 2012 == nậm phàng == nậm phàng là phụ lưu của sông chảy chảy ở huyện bắc hà tỉnh lào cai thủy điện nậm phàng có công suất 36 mw với 2 tổ máy xây dựng ở phần hạ lưu dòng nậm phàng tại xã nậm đét và nậm khánh huyện bắc hà khởi công tháng 3 2008 hoàn thành tháng 10 2012 == xem thêm == bullet thủy điện bắc hà thủy điện cốc ly bullet thủy điện nậm phàng bullet thủy điện tà thàng bullet thủy điện sử pán 2
|
[
"thủy",
"điện",
"nậm",
"khánh",
"là",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"nậm",
"phàng",
"tại",
"vùng",
"đất",
"các",
"xã",
"nậm",
"khánh",
"và",
"bản",
"liền",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"việt",
"nam",
"thủy",
"điện",
"nậm",
"khánh",
"có",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"12",
"mw",
"với",
"3",
"tổ",
"máy",
"sản",
"lượng",
"điện",
"hàng",
"năm",
"48",
"9",
"triệu",
"kwh",
"khởi",
"công",
"tháng",
"11",
"2007",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"3",
"2012",
"==",
"nậm",
"phàng",
"==",
"nậm",
"phàng",
"là",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"chảy",
"chảy",
"ở",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"thủy",
"điện",
"nậm",
"phàng",
"có",
"công",
"suất",
"36",
"mw",
"với",
"2",
"tổ",
"máy",
"xây",
"dựng",
"ở",
"phần",
"hạ",
"lưu",
"dòng",
"nậm",
"phàng",
"tại",
"xã",
"nậm",
"đét",
"và",
"nậm",
"khánh",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"khởi",
"công",
"tháng",
"3",
"2008",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"10",
"2012",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thủy",
"điện",
"bắc",
"hà",
"thủy",
"điện",
"cốc",
"ly",
"bullet",
"thủy",
"điện",
"nậm",
"phàng",
"bullet",
"thủy",
"điện",
"tà",
"thàng",
"bullet",
"thủy",
"điện",
"sử",
"pán",
"2"
] |
ga pyeongdong là nhà ga thuộc tàu điện ngầm gwangju tuyến 1 ở woljeon-dong quận gwangsan gwangju hàn quốc nó nằm gần văn phòng vận tải okdong ở pyeong-dong == liên kết == bullet thông tin trạm ga trên tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị gwangju bullet thông tin trạm ga trên tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị gwangju
|
[
"ga",
"pyeongdong",
"là",
"nhà",
"ga",
"thuộc",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"gwangju",
"tuyến",
"1",
"ở",
"woljeon-dong",
"quận",
"gwangsan",
"gwangju",
"hàn",
"quốc",
"nó",
"nằm",
"gần",
"văn",
"phòng",
"vận",
"tải",
"okdong",
"ở",
"pyeong-dong",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"trạm",
"ga",
"trên",
"tổng",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"đô",
"thị",
"gwangju",
"bullet",
"thông",
"tin",
"trạm",
"ga",
"trên",
"tổng",
"công",
"ty",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"đô",
"thị",
"gwangju"
] |
lamium macrodon là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được boiss a huet mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
|
[
"lamium",
"macrodon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"a",
"huet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
chibchea merida là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở venezuela
|
[
"chibchea",
"merida",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"venezuela"
] |
encryphia frontisignata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"encryphia",
"frontisignata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bhojudih là một census town ở quận bokaro ở bang jharkhand ấn độ == địa lý == bhojudih tọa lạc tại nó có độ cao trung bình 138 mét 452 foot == dân số == theo cuộc điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhojudih có một dân số 8936 người nam giới chiếm 54% dân số và nữ giới chiếm 46% dân số bhojudih có một tỷ lệ biết chữ là 64% cao hơn mức trung bình của quốc gia là 59 5% với 75% đàn ông biết chữ và 51% phụ nữ biết chữ 12% dân số dưới 6 tuổi
|
[
"bhojudih",
"là",
"một",
"census",
"town",
"ở",
"quận",
"bokaro",
"ở",
"bang",
"jharkhand",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bhojudih",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"138",
"mét",
"452",
"foot",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"theo",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"bhojudih",
"có",
"một",
"dân",
"số",
"8936",
"người",
"nam",
"giới",
"chiếm",
"54%",
"dân",
"số",
"và",
"nữ",
"giới",
"chiếm",
"46%",
"dân",
"số",
"bhojudih",
"có",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"biết",
"chữ",
"là",
"64%",
"cao",
"hơn",
"mức",
"trung",
"bình",
"của",
"quốc",
"gia",
"là",
"59",
"5%",
"với",
"75%",
"đàn",
"ông",
"biết",
"chữ",
"và",
"51%",
"phụ",
"nữ",
"biết",
"chữ",
"12%",
"dân",
"số",
"dưới",
"6",
"tuổi"
] |
kristotomus facetus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"kristotomus",
"facetus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
marudur là một thị xã panchayat của quận kapur thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ marudur có dân số 10 205 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% marudur có tỷ lệ 60% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 71% và tỷ lệ cho phái nữ là 49% tại marudur 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"marudur",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"panchayat",
"của",
"quận",
"kapur",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"marudur",
"có",
"dân",
"số",
"10",
"205",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"49%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"51%",
"marudur",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"60%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"71%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"49%",
"tại",
"marudur",
"11%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.