text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ficus chi ốc biển ficus là một chi ốc biển cỡ lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ficidae đây là chi điển hình trong họ ficidae == các loài == các loài thuộc chi ficus bao gồm bullet ficus eospila péron lesueur 1807 bullet ficus ficus linnaeus c 1758 bullet ficus filosa g b sowerby iii 1892 bullet f... | [
"ficus",
"chi",
"ốc",
"biển",
"ficus",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"cỡ",
"lớn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ficidae",
"đây",
"là",
"chi",
"điển",
"hình",
"trong",
"họ",
"ficidae",
"==... |
paraplatoides tenerrimus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi paraplatoides paraplatoides tenerrimus được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1879 | [
"paraplatoides",
"tenerrimus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"paraplatoides",
"paraplatoides",
"tenerrimus",
"được",
"ludwig",
"carl",
"christian",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1879"
] |
wittenberg nghĩa là dãy núi trắng chính thức lutherstadt wittenberg thành phố luther wittenberg là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức wittenberg nằm bên dòng sông elbe cách về phía bắc của thành phố leipzig và về phía tây nam của berlin với và có dân số 46 008 người năm 2018 wittenberg nổi tiếng v... | [
"wittenberg",
"nghĩa",
"là",
"dãy",
"núi",
"trắng",
"chính",
"thức",
"lutherstadt",
"wittenberg",
"thành",
"phố",
"luther",
"wittenberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wittenberg",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức",
"wittenberg",
"nằm",
"bên",
"dòng"... |
a s d comunale fontanafredda == lịch sử == === thành lập === câu lạc bộ được thành lập vào năm 1925 với tên ond fontanafredda và năm 1940 được đổi tên thành gil fontanafredda năm 1945 club della fonte và năm 1963 ss fontanafredda === serie d === trong mùa giải 2013-14 đội đã được thăng hạng từ eccellenza friuli-venezia... | [
"a",
"s",
"d",
"comunale",
"fontanafredda",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thành",
"lập",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1925",
"với",
"tên",
"ond",
"fontanafredda",
"và",
"năm",
"1940",
"được",
"đổi",
"tên",
"thàn... |
valerian aleksandrovich frolov 1895 1961 là một thượng tướng liên xô 1943 trong chiến tranh vệ quốc vĩ đại frolov từng tham gia thế chiến thứ nhất và nội chiến nga năm 1924 ông tốt nghiệp khóa đào tạo vystrel của hồng quân từ tháng 6 năm 1937 ông là tư lệnh sư đoàn 16 bộ binh từ tháng 10 năm 1937 đến tháng 9 năm 1938 ô... | [
"valerian",
"aleksandrovich",
"frolov",
"1895",
"1961",
"là",
"một",
"thượng",
"tướng",
"liên",
"xô",
"1943",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",
"vĩ",
"đại",
"frolov",
"từng",
"tham",
"gia",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
"và",
"nội",
"chiến",
"nga",... |
exodus cuộc chiến chống pha-ra-ông tên gốc tiếng anh exodus gods and kings là một bộ phim điện ảnh chính kịch sử thi mỹ năm 2014 của đạo diễn ridley scott lấy cảm hứng từ kinh thánh kịch bản phim được viết bởi adam cooper bill collage jeffrey caine và steven zaillian phim có sự tham gia của các diễn viên christian bale... | [
"exodus",
"cuộc",
"chiến",
"chống",
"pha-ra-ông",
"tên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"exodus",
"gods",
"and",
"kings",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"chính",
"kịch",
"sử",
"thi",
"mỹ",
"năm",
"2014",
"của",
"đạo",
"diễn",
"ridley",
"scott",
"lấy",... |
clubiona japonicola là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona japonicola được friedrich wilhelm bösenberg embrik strand miêu tả năm 1906 | [
"clubiona",
"japonicola",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"japonicola",
"được",
"friedrich",
"wilhelm",
"bösenberg",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
chơi game đương đại khác tạp chí ign eurogamer và edge đã trích dẫn trò chơi như một sự trở lại vang dội cho dòng jrpg và là một biểu tượng điển hình cho thể loại này hệ thống chiến đấu và ở mức độ tương đối của lối chơi được so sánh tích cực bởi nhiều nhà phê bình so với những gì được sử dụng trong final fantasy xii b... | [
"chơi",
"game",
"đương",
"đại",
"khác",
"tạp",
"chí",
"ign",
"eurogamer",
"và",
"edge",
"đã",
"trích",
"dẫn",
"trò",
"chơi",
"như",
"một",
"sự",
"trở",
"lại",
"vang",
"dội",
"cho",
"dòng",
"jrpg",
"và",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"điển",
"hình",
"... |
thelypteris goldiana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được nieuwl mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"goldiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nieuwl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
northrop n-1m còn có biệt danh là jeep là một loại máy bay thử nghiệm của hoa kỳ được sử dụng trong quá trình phát triển khái niệm cánh bay của hãng northrop aircraft trong thập niên 1940 == tham khảo == bullet ghi chú bullet chú thích bullet tài liệu bullet coleman ted jack northrop and the flying wing the real story ... | [
"northrop",
"n-1m",
"còn",
"có",
"biệt",
"danh",
"là",
"jeep",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"khái",
"niệm",
"cánh",
"bay",
"của",
"hãng",
"northr... |
trong tuyết là bụi tro phấn hoa bong bóng khí các chất phóng xạ đặc biệt là carbon c từ khí quyển thời cổ xưa kết lại trong lớp băng các hố khoan quan trắc thì được khoan tại các vị trí chọn lọc và được gia cố thành để tồn tại lâu phục vụ theo dõi biến đổi của môi trường tự nhiên ví dụ mạng lưới hố khoan quan trắc mực ... | [
"trong",
"tuyết",
"là",
"bụi",
"tro",
"phấn",
"hoa",
"bong",
"bóng",
"khí",
"các",
"chất",
"phóng",
"xạ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"carbon",
"c",
"từ",
"khí",
"quyển",
"thời",
"cổ",
"xưa",
"kết",
"lại",
"trong",
"lớp",
"băng",
"các",
"hố",
"khoan",
"quan... |
pultenaea subalpina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell druce miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pultenaea",
"subalpina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"druce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hoa khôi áo dài việt nam 2014 là cuộc thi hoa khôi áo dài việt nam đường tới vương miện hoa hậu thế giới được tổ chức lần đầu tiên người chiến thắng của cuộc thi là thí sinh trần ngọc lan khuê đến từ thành phố hồ chí minh cô được trao vương miện bởi giám khảo ivian sarcos hoa hậu thế giới 2011 đến từ venezuela == thông... | [
"hoa",
"khôi",
"áo",
"dài",
"việt",
"nam",
"2014",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"khôi",
"áo",
"dài",
"việt",
"nam",
"đường",
"tới",
"vương",
"miện",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"người",
"chiến",
"thắng",
"c... |
vickers vildebeest và loại tương tự vickers vincent là hai mẫu máy bay hai tầng cánh cỡ lớn của anh do hãng vickers thiết kế và chế tạo nhiệm vụ của nó là máy bay ném bom hạng nhẹ và ném bom ngư lôi ngoài ra nó còn được phối thuộc hoạt động với lục quân dù bay lần đầu năm 1928 nhưng nó vẫn hoạt động cho đến khi chiến t... | [
"vickers",
"vildebeest",
"và",
"loại",
"tương",
"tự",
"vickers",
"vincent",
"là",
"hai",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"cỡ",
"lớn",
"của",
"anh",
"do",
"hãng",
"vickers",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"nó",
"là"... |
nghệ nhân áo sinh 1940 bullet 28 tháng 5 erwin welke chính trị gia đức bullet 29 tháng 5 john cipollina nhạc sĩ nhạc rock mỹ người chơi đàn ghita sinh 1943 bullet 30 tháng 5 claude pepper chính trị gia mỹ sinh 1900 bullet 31 tháng 5 raissa orlowa-kopelewa nhà văn nữ nga sinh 1918 === tháng 6 === bullet 4 tháng 6 ingebo... | [
"nghệ",
"nhân",
"áo",
"sinh",
"1940",
"bullet",
"28",
"tháng",
"5",
"erwin",
"welke",
"chính",
"trị",
"gia",
"đức",
"bullet",
"29",
"tháng",
"5",
"john",
"cipollina",
"nhạc",
"sĩ",
"nhạc",
"rock",
"mỹ",
"người",
"chơi",
"đàn",
"ghita",
"sinh",
"1943",
... |
蒲家奴 bồ gia nô đảm nhiệm hao bojilie con trưởng của tát cải là niêm một hát được bổ vào chức vị yilai bojilie tháng 8 năm thiên phụ thứ 7 1123 kim thái tổ băng hà ngô khất mãi lên kế vị về sau được tôn xưng là kim thái tông tà dã được thăng làm anban bojilie để chuẩn bị kế vị anh sau này oát bản làm hulu bojilie một thá... | [
"蒲家奴",
"bồ",
"gia",
"nô",
"đảm",
"nhiệm",
"hao",
"bojilie",
"con",
"trưởng",
"của",
"tát",
"cải",
"là",
"niêm",
"một",
"hát",
"được",
"bổ",
"vào",
"chức",
"vị",
"yilai",
"bojilie",
"tháng",
"8",
"năm",
"thiên",
"phụ",
"thứ",
"7",
"1123",
"kim",
"thái... |
tipula huberti là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"huberti",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
adavisomapur shiggaon adavisomapur là một làng thuộc tehsil shiggaon huyện haveri bang karnataka ấn độ | [
"adavisomapur",
"shiggaon",
"adavisomapur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shiggaon",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
carex laticeps là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke ex franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"carex",
"laticeps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"ex",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
agathosma divaricata là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được pillans mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"agathosma",
"divaricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"pillans",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
hajipur là một thị trấn thống kê census town của quận hoshiarpur thuộc bang punjab ấn độ == địa lý == hajipur có vị trí nó có độ cao trung bình là 288 mét 944 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ hajipur có dân số 5366 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% hajipur có tỷ lệ 78... | [
"hajipur",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"hoshiarpur",
"thuộc",
"bang",
"punjab",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"hajipur",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"288",
... |
đại hội giới trẻ thế giới 2008 đại hội giới trẻ công giáo 2008 hay ngày giới trẻ công giáo 2008 world youth day 2008 là một lễ hội của các thanh niên công giáo toàn thế giới tổ chức ở sydney từ 15 đến 20 tháng 7 đây là đại hội giới trẻ công giáo lần thứ 23 với sự tham gia của giáo hoàng biển đức xvi và hàng trăm nghìn ... | [
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"thế",
"giới",
"2008",
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"công",
"giáo",
"2008",
"hay",
"ngày",
"giới",
"trẻ",
"công",
"giáo",
"2008",
"world",
"youth",
"day",
"2008",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"của",
"các",
"thanh",
"niên",
"... |
xylionopsis browni là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được vrydagh miêu tả khoa học năm 1959 | [
"xylionopsis",
"browni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"vrydagh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
vittaria bradeorum là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"vittaria",
"bradeorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rosenst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
melampitta là một chi chim trong họ melampittidae trước đây xếp trong họ paradisaeidae == phân loại học và hệ thống học == reddy và cracraft 2007 là những người đầu tiên đưa cả hai loài melampitta vào cùng một phân tích họ nhận thấy chúng có quan hệ chị-em và họ hàng gần gũi nhất của chúng là họ corcoracidae jønsson et... | [
"melampitta",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"melampittidae",
"trước",
"đây",
"xếp",
"trong",
"họ",
"paradisaeidae",
"==",
"phân",
"loại",
"học",
"và",
"hệ",
"thống",
"học",
"==",
"reddy",
"và",
"cracraft",
"2007",
"là",
"những",
"người",
"đầu"... |
tamagotchi friends === hoạt hình === hoạt hình tamagotchi video adventures do 7th level inc sản xuất và hợp tác với bandai vào năm 1997 dan kuenster làm đạo diễn susan deming sản xuất kuenster deming và david lewman biên kịch thời lượng khoảng 42 phút rưỡi cosmotchi gửi tamagotchi đến trái đất để thu thập một vật thể t... | [
"tamagotchi",
"friends",
"===",
"hoạt",
"hình",
"===",
"hoạt",
"hình",
"tamagotchi",
"video",
"adventures",
"do",
"7th",
"level",
"inc",
"sản",
"xuất",
"và",
"hợp",
"tác",
"với",
"bandai",
"vào",
"năm",
"1997",
"dan",
"kuenster",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"sus... |
với việc trao đổi gen chẳng hạn dãy núi himalaya có thể đã cho phép kho gen cannabis phân kỳ trước khi có sự can thiệp của con người kết quả là tạo ra sự hình thành loài điều vẫn còn gây tranh cãi là sự phân kỳ hình thái và sự phân kỳ di truyền xảy ra trong phạm vi chi này như là kết quả của sự cô lập địa lý hay sinh t... | [
"với",
"việc",
"trao",
"đổi",
"gen",
"chẳng",
"hạn",
"dãy",
"núi",
"himalaya",
"có",
"thể",
"đã",
"cho",
"phép",
"kho",
"gen",
"cannabis",
"phân",
"kỳ",
"trước",
"khi",
"có",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"con",
"người",
"kết",
"quả",
"là",
"tạo",
"ra... |
và ít nhất một trong hai đối thủ chính của nó vì vậy ông kêu gọi hải quân nhật duy trì một hạm đội với ít nhất 70% như lượng kỳ hạm như hải quân hoa kỳ tỷ lệ này theo lý thuyết satō sẽ cho phép hải quân đế quốc nhật đánh bại hải quân hoa kỳ trong một trận chiến lớn ở vùng biển nhật bản trong bất kỳ xung đột có thể xảy ... | [
"và",
"ít",
"nhất",
"một",
"trong",
"hai",
"đối",
"thủ",
"chính",
"của",
"nó",
"vì",
"vậy",
"ông",
"kêu",
"gọi",
"hải",
"quân",
"nhật",
"duy",
"trì",
"một",
"hạm",
"đội",
"với",
"ít",
"nhất",
"70%",
"như",
"lượng",
"kỳ",
"hạm",
"như",
"hải",
"quân"... |
hermánszeg là một thị trấn thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary thị trấn này có diện tích 5 2 km² dân số năm 2010 là 246 người mật độ 47 người km² | [
"hermánszeg",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"szabolcs-szatmár-bereg",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"2",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"246",
"người",
"mật",
"độ",
"47",
"người",
"km²"
] |
đường ray nhờ địa hình cao toàn bộ tuyến đường đều được sản xuất phát triển và thiết kế bởi mack rides đường ray được tô điểm bằng màu ô liu đi kèm với màu mocha kết hợp cùng nhóm màu steampunk trong suốt chuyến đi sẽ có 14 lần các đường ray vượt chồng lên nhau === các toa xe === time traveller hoạt động với ba đoàn tà... | [
"đường",
"ray",
"nhờ",
"địa",
"hình",
"cao",
"toàn",
"bộ",
"tuyến",
"đường",
"đều",
"được",
"sản",
"xuất",
"phát",
"triển",
"và",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"mack",
"rides",
"đường",
"ray",
"được",
"tô",
"điểm",
"bằng",
"màu",
"ô",
"liu",
"đi",
"kèm",
"vớ... |
sử vài thế kỷ do những di dân từ thái bình ra lập nghiệp trên đảo mang theo từ quê hương rồi truyền lại cho con cháu qua nhiều đời tuy nhiên tên gọi nước mắm vạn vân rồi nước mắm cát hải chỉ mới có từ thế kỷ 20 cuốn staliques commerciales của vidy xuất bản năm 1936 cho biết xí nghiệp vạn vân thành lập năm 1916 ở giữa h... | [
"sử",
"vài",
"thế",
"kỷ",
"do",
"những",
"di",
"dân",
"từ",
"thái",
"bình",
"ra",
"lập",
"nghiệp",
"trên",
"đảo",
"mang",
"theo",
"từ",
"quê",
"hương",
"rồi",
"truyền",
"lại",
"cho",
"con",
"cháu",
"qua",
"nhiều",
"đời",
"tuy",
"nhiên",
"tên",
"gọi",... |
cosmarium vexatum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium | [
"cosmarium",
"vexatum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"cosmarium"
] |
mitra cardinalis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng | [
"mitra",
"cardinalis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"mitridae",
"họ",
"ốc",
"méo",
"miệng"
] |
m548 là một xe tải bánh xích dựa trên khung sườn của xe bọc thép chở quân m113 đây là sản phẩm của nhà thầu quốc phòng fmc corp tại các cơ sở ở san jose california và charleston wv trong chiến đấu m548 thường được dùng làm xe kéo xe tải đạn == thiết kế == nhờ có khối lượng nhẹ m548 chỉ cần sử dụng một động cơ tương đối... | [
"m548",
"là",
"một",
"xe",
"tải",
"bánh",
"xích",
"dựa",
"trên",
"khung",
"sườn",
"của",
"xe",
"bọc",
"thép",
"chở",
"quân",
"m113",
"đây",
"là",
"sản",
"phẩm",
"của",
"nhà",
"thầu",
"quốc",
"phòng",
"fmc",
"corp",
"tại",
"các",
"cơ",
"sở",
"ở",
"s... |
idol bài hát của bts idol là một bài hát của nhóm nhạc nam hàn quốc bts và là bài hát chủ đề trong album tổng hợp thứ ba của nhóm 2018 được phát hành vào ngày 24 tháng 8 năm 2018 thông qua big hit entertainment một phiên bản khác của bài hát có sự góp giọng của nicki minaj cũng được phát hành dưới dạng phiên bản kỹ thu... | [
"idol",
"bài",
"hát",
"của",
"bts",
"idol",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"bts",
"và",
"là",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"trong",
"album",
"tổng",
"hợp",
"thứ",
"ba",
"của",
"nhóm",
"2018",
"được",
"phát",
"... |
cần phải tắt điện qua đêm qua đó cải thiện việc sử dụng và khả năng sinh lời của các cơ sở xuất và truyền tải các khả năng đo sáng của lưới điện năm 1960 có nghĩa là hạn chế công nghệ về mức độ mà các tín hiệu giá có thể được truyền qua hệ thống qua những năm 1970 đến những năm 1990 nhu cầu ngày càng tăng dẫn đến tăng ... | [
"cần",
"phải",
"tắt",
"điện",
"qua",
"đêm",
"qua",
"đó",
"cải",
"thiện",
"việc",
"sử",
"dụng",
"và",
"khả",
"năng",
"sinh",
"lời",
"của",
"các",
"cơ",
"sở",
"xuất",
"và",
"truyền",
"tải",
"các",
"khả",
"năng",
"đo",
"sáng",
"của",
"lưới",
"điện",
"... |
baptria tibiale là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"baptria",
"tibiale",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
linh mục tân linh mục là thành viên linh mục đoàn tổng giáo phận quito sau 18 năm thi hành các công việc mục vụ với thẩm quyền và cương vị của một linh mục ngày 17 tháng 5 năm 1969 tòa thánh loan tin giáo hoàng đã quyết định tuyển chọn linh mục józef glemp 50 tuổi gia nhập giám mục đoàn công giáo hoàn vũ với vị trí đượ... | [
"linh",
"mục",
"tân",
"linh",
"mục",
"là",
"thành",
"viên",
"linh",
"mục",
"đoàn",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"quito",
"sau",
"18",
"năm",
"thi",
"hành",
"các",
"công",
"việc",
"mục",
"vụ",
"với",
"thẩm",
"quyền",
"và",
"cương",
"vị",
"của",
"một",
"lin... |
tiến trình hỗ trợ các chương trình dành cho phụ nữ và trẻ em == dịch thuật == giới tính hạng hai đã được dịch sang tiếng việt với tiêu đề giới nữ nhà xuất bản phụ nữ bản dịch kém chất lượng và thiếu mục giới thiệu introduction quan trọng trong bản gốc == xem thêm == bullet chủ nghĩa nữ quyền bullet chủ nghĩa nữ quyền h... | [
"tiến",
"trình",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"chương",
"trình",
"dành",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"và",
"trẻ",
"em",
"==",
"dịch",
"thuật",
"==",
"giới",
"tính",
"hạng",
"hai",
"đã",
"được",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"việt",
"với",
"tiêu",
"đề",
"giới",
"nữ",
"nhà"... |
bí mật lập trình một quả bom lô-gích cũng có thể vượt qua bài kiểm thử kabay khẳng định rằng điều này đã làm suy yếu cơ sở tính toán tin cậy một mô hình về phần cứng và phần mềm đáng tin cậy đã được thiết lập từ những năm 1980 và đem đến mối lo ngại rằng liệu các thông tin cá nhân và bí mật có bị lưu trữ hay không vì c... | [
"bí",
"mật",
"lập",
"trình",
"một",
"quả",
"bom",
"lô-gích",
"cũng",
"có",
"thể",
"vượt",
"qua",
"bài",
"kiểm",
"thử",
"kabay",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"điều",
"này",
"đã",
"làm",
"suy",
"yếu",
"cơ",
"sở",
"tính",
"toán",
"tin",
"cậy",
"một",
"mô",
... |
hình chống do thái ở châu âu càng gia tăng khắc nghiệt năm 1935 đế chế thứ ba ban hành luật nuremberg và đặc biệt sau cái chết của piłsudski chính quyền ba lan theo đuổi chính sách phân biệt đối xử với người do thái tháng 3 năm 1938 thành lập anschluss thì đến tháng 11 diễn ra kristallnacht jabotinsky quyết định rằng a... | [
"hình",
"chống",
"do",
"thái",
"ở",
"châu",
"âu",
"càng",
"gia",
"tăng",
"khắc",
"nghiệt",
"năm",
"1935",
"đế",
"chế",
"thứ",
"ba",
"ban",
"hành",
"luật",
"nuremberg",
"và",
"đặc",
"biệt",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"piłsudski",
"chính",
"quyền",
"ba... |
đồng bằng ven biển đại tây dương là một vùng địa văn học địa hình thấp nằm dọc đông duyên hải hoa kỳ đồng bằng trải rộng 2 500 km từ new york bight hướng về phía nam đến phần dải đất lục địa miền đông thuộc địa phận georgia florida phía đông giáp đại tây dương phía nam giáp tỉnh địa văn học florida vùng hải đảo outer l... | [
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"đại",
"tây",
"dương",
"là",
"một",
"vùng",
"địa",
"văn",
"học",
"địa",
"hình",
"thấp",
"nằm",
"dọc",
"đông",
"duyên",
"hải",
"hoa",
"kỳ",
"đồng",
"bằng",
"trải",
"rộng",
"2",
"500",
"km",
"từ",
"new",
"york",
"bight",
... |
aspidostemon parvifolius là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được george francis scott-elliot mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 dưới danh pháp ravensara parvifolia năm 2006 henk van der werff chuyển nó sang chi aspidostemon | [
"aspidostemon",
"parvifolius",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"george",
"francis",
"scott-elliot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"ravensara",... |
lệnh đó mà không có nhiều bối cảnh hoặc phân tích cũng đã có một số lớp dịch giả và trình tạo mã bán tự động có các thuộc tính tương tự cả hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao với speedcode có lẽ là một trong những ví dụ được biết đến nhiều hơn có thể có một số trình biên dịch với cú pháp khác nhau cho một cấu trúc cpu hoặc tập... | [
"lệnh",
"đó",
"mà",
"không",
"có",
"nhiều",
"bối",
"cảnh",
"hoặc",
"phân",
"tích",
"cũng",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"lớp",
"dịch",
"giả",
"và",
"trình",
"tạo",
"mã",
"bán",
"tự",
"động",
"có",
"các",
"thuộc",
"tính",
"tương",
"tự",
"cả",
"hợp",
"ng... |
astrocaryum gynacanthum là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"astrocaryum",
"gynacanthum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
wahlenbergia ericoidella là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được p a duvign denaeyer thulin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"wahlenbergia",
"ericoidella",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"a",
"duvign",
"denaeyer",
"thulin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
potamogeton ferrugineus là một loài thực vật có hoa trong họ potamogetonaceae loài này được hagstr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"potamogeton",
"ferrugineus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"potamogetonaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hagstr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
peter butler cầu thủ bóng đá sinh năm 1942 peter butler sinh ngày 3 tháng 10 năm 1942 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí thủ môn == sự nghiệp == sinh ra ở nottingham butler thi đấu cho notts county bradford city và worksop town | [
"peter",
"butler",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"năm",
"1942",
"peter",
"butler",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"1942",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
... |
lasioglossum lactineum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được sandhouse mô tả khoa học năm 1924 | [
"lasioglossum",
"lactineum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"sandhouse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
nephrodium coniifolium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c hope mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"coniifolium",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"hope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"... |
sẽ được đặt số hiệu khi nó đi vào khu vực thuộc phạm vi theo dõi của trung tâm dự báo khí tượng thủy văn việt nam được xác định trên biển đông phía tây kinh tuyến 120°đ và phía bắc vĩ tuyến 10°b số hiệu của bão được đặt theo số thứ tự xuất hiện của nó trong năm dưới đây là các cơn bão được trung tâm dự báo khí tượng th... | [
"sẽ",
"được",
"đặt",
"số",
"hiệu",
"khi",
"nó",
"đi",
"vào",
"khu",
"vực",
"thuộc",
"phạm",
"vi",
"theo",
"dõi",
"của",
"trung",
"tâm",
"dự",
"báo",
"khí",
"tượng",
"thủy",
"văn",
"việt",
"nam",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"biển",
"đông",
"phía",
... |
carex vratislaviensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được figert mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"carex",
"vratislaviensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"figert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
laoleptura phupanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"laoleptura",
"phupanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chafer supa chafer là một làng thuộc tehsil supa huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ | [
"chafer",
"supa",
"chafer",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"supa",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
tropicos là một cơ sở dữ liệu thực vật học trực tuyến chứa các thông tin phân loại thực vật chủ yếu từ khu vực sinh thái neotropic trung mỹ và nam mỹ nó được duy trì bởi vườn bách thảo missouri và được thành lập từ 25 năm năm trước | [
"tropicos",
"là",
"một",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"thực",
"vật",
"học",
"trực",
"tuyến",
"chứa",
"các",
"thông",
"tin",
"phân",
"loại",
"thực",
"vật",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"khu",
"vực",
"sinh",
"thái",
"neotropic",
"trung",
"mỹ",
"và",
"nam",
"mỹ",
"... |
gravesia rubra là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được jum h perrier h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"gravesia",
"rubra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"jum",
"h",
"perrier",
"h",
"perrier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
mosannona pacifica là một loài thực vật thuộc họ annonaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet muriel p pitman n 2003 mosannona pacifica 2006 iucn red list of thr... | [
"mosannona",
"pacifica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"annonaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đớ... |
perizoma ochritincta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"perizoma",
"ochritincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chủ bò tháo dây xỏ mũi từ hai phía sân đấu hai đấu sĩ bò lao vào nhau với tốc độ cao các chú bò thể hiện hết những miếng đánh độc đáo như móc hầu móc mắt hay lao trực diện vào đối thủ đáng sợ nhất là những chú bò với những miếng đánh “cảm tử ” lùi xa rồi bất ngờ lao cả thân mình vào đối thủ cặp sừng sắc nhọn cắm phập v... | [
"chủ",
"bò",
"tháo",
"dây",
"xỏ",
"mũi",
"từ",
"hai",
"phía",
"sân",
"đấu",
"hai",
"đấu",
"sĩ",
"bò",
"lao",
"vào",
"nhau",
"với",
"tốc",
"độ",
"cao",
"các",
"chú",
"bò",
"thể",
"hiện",
"hết",
"những",
"miếng",
"đánh",
"độc",
"đáo",
"như",
"móc",
... |
denílson de oliveira araújo sinh ngày 24 tháng 8 năm 1977 tại diadema thường được gọi là denílson là một cựu cầu thủ bóng đá người brasil từng thi đấu cho nhiều câu lạc bộ như real betis bordeaux hải phòng và đội tuyển brasil ở vị trí tiền đạo cánh trái denílson bắt đầu sự nghiệp của mình tại são paulo fc trước khi trở... | [
"denílson",
"de",
"oliveira",
"araújo",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"1977",
"tại",
"diadema",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"denílson",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"từng",
"thi",
"đấu",
"cho",
"nhiều... |
điều chế vector không gian động cơ trong kỹ thuật điện điều chế vector không gian vector control còn gọi là điều khiển tốc độ tựa từ thông field oriented control viết tắt là foc là một phương pháp điểu khiển tần số vfd dòng điện của stator trong các đông cơ điện xoay chiều 3 pha được chiếu bởi hai thành phần vuông góc ... | [
"điều",
"chế",
"vector",
"không",
"gian",
"động",
"cơ",
"trong",
"kỹ",
"thuật",
"điện",
"điều",
"chế",
"vector",
"không",
"gian",
"vector",
"control",
"còn",
"gọi",
"là",
"điều",
"khiển",
"tốc",
"độ",
"tựa",
"từ",
"thông",
"field",
"oriented",
"control",
... |
1215 năm 1215 là một năm trong lịch julius | [
"1215",
"năm",
"1215",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
đường thánh phêrô nơi chôn cất của nhiều vị giáo hoàng nhưng sẽ được đặt bên dưới bàn thờ thánh giêrôme nơi phía bên phải của gian chính giữa vương cung thánh đường gần nơi tượng thánh phêrô bằng đồng ngày 16 tháng 1 năm 2001 ngôi mộ của giáo hoàng gioan xxiii đã được khai mở trước sự hiện diện của hồng y angelo sodano... | [
"đường",
"thánh",
"phêrô",
"nơi",
"chôn",
"cất",
"của",
"nhiều",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"nhưng",
"sẽ",
"được",
"đặt",
"bên",
"dưới",
"bàn",
"thờ",
"thánh",
"giêrôme",
"nơi",
"phía",
"bên",
"phải",
"của",
"gian",
"chính",
"giữa",
"vương",
"cung",
"thánh",... |
petit-verly == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne | [
"petit-verly",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
bupalus fuscostrigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"bupalus",
"fuscostrigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
genyorchis elongata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được robyns tournay mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"genyorchis",
"elongata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"robyns",
"tournay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
dễ sử dụng bullet tiếng ồn thấp trong sử dụng bullet tiết kiệm năng lượng thường là 300-1000 watt bullet dễ dàng làm sạch bullet động cơ mạnh xay nhanh == công dụng == máy xay sinh tố được sử dụng cả trong gia đình và trong thương mại bao gồm bullet xay thực phẩm thịt động vật cá tôm rau củ quả cháo bullet trộn kem sữa... | [
"dễ",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"tiếng",
"ồn",
"thấp",
"trong",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"tiết",
"kiệm",
"năng",
"lượng",
"thường",
"là",
"300-1000",
"watt",
"bullet",
"dễ",
"dàng",
"làm",
"sạch",
"bullet",
"động",
"cơ",
"mạnh",
"xay",
"nhanh",
"==",
"công"... |
andrena angustifovea là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1904 | [
"andrena",
"angustifovea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"viereck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
polythlipta maculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"polythlipta",
"maculalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
chaudefonds-sur-layon là một xã thuộc tỉnh maine-et-loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 29 mét trên mực nước biển sông layon chảy qua thị trấn | [
"chaudefonds-sur-layon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"maine-et-loire",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"29",
"mét",
"trên",
"m... |
thủy tập thơ-1974 bullet đường xuân tập thơ-1979 == hình ảnh công cộng == hiện nay tên ông được đặt cho một tuyến đường lớn ở hà nội đường xuân thủy giao cắt với các con đường lớn như đường phạm văn đồng hồ tùng mậu và phạm hùng đường xuân thủy cũng là nơi có trường đại học lớn nhất việt nam đại học quốc gia hà nội cùn... | [
"thủy",
"tập",
"thơ-1974",
"bullet",
"đường",
"xuân",
"tập",
"thơ-1979",
"==",
"hình",
"ảnh",
"công",
"cộng",
"==",
"hiện",
"nay",
"tên",
"ông",
"được",
"đặt",
"cho",
"một",
"tuyến",
"đường",
"lớn",
"ở",
"hà",
"nội",
"đường",
"xuân",
"thủy",
"giao",
"c... |
anh phải làm một thám tử tư với cha mình và vợ ông rose anh còn bao bọc bảo vệ cô cháu gái 16 tuổi tinny một cách quá mức anh là con thứ hai và con út của mal doyle với người vợ cũ emily ann anh điều khiển một chiếc xe pontiac gto 1968 và mặc một chiếc áo khoác da màu đen cả hai đặc điểm trên đều nổi bật và xuất hiện t... | [
"anh",
"phải",
"làm",
"một",
"thám",
"tử",
"tư",
"với",
"cha",
"mình",
"và",
"vợ",
"ông",
"rose",
"anh",
"còn",
"bao",
"bọc",
"bảo",
"vệ",
"cô",
"cháu",
"gái",
"16",
"tuổi",
"tinny",
"một",
"cách",
"quá",
"mức",
"anh",
"là",
"con",
"thứ",
"hai",
... |
bermuda vào ngày 19 tháng 6 sau chặng đường nguyên là máy trưởng tàu buôn dân sự trước chiến tranh trung tá trosino đã vẽ lại sơ đồ động cơ chiếc tàu ngầm và đề nghị được đích thân đưa chiếc u-boat vào cảng đại tá gallery đã từ chối không cho phép như vậy u-505 trở thành chiếc tàu chiến đối phương đầu tiên bị hải quân ... | [
"bermuda",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"sau",
"chặng",
"đường",
"nguyên",
"là",
"máy",
"trưởng",
"tàu",
"buôn",
"dân",
"sự",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"trung",
"tá",
"trosino",
"đã",
"vẽ",
"lại",
"sơ",
"đồ",
"động",
"cơ",
"chiếc",
"tàu",
"ngầm"... |
châu tổ mẫu giang hạ hoàng thị 江夏黄氏 là con gái hoàng công thời nam trần được tặng làm thẩm quốc trung vũ công 沈国忠武公 chức tư không cha là từ hiếu đức 徐孝德 đương giữ chức thứ sử quả châu nay là nam sung thuộc tỉnh tứ xuyên đương thời từ hiếu đức cũng là người hay chữ có văn tập gồm 10 quyển là từ hiếu đức tập 徐孝德集 đều có ... | [
"châu",
"tổ",
"mẫu",
"giang",
"hạ",
"hoàng",
"thị",
"江夏黄氏",
"là",
"con",
"gái",
"hoàng",
"công",
"thời",
"nam",
"trần",
"được",
"tặng",
"làm",
"thẩm",
"quốc",
"trung",
"vũ",
"công",
"沈国忠武公",
"chức",
"tư",
"không",
"cha",
"là",
"từ",
"hiếu",
"đức",
"徐... |
chaetophiloscia frontalis là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được lemos de castro miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1967 | [
"chaetophiloscia",
"frontalis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"lemos",
"de",
"castro",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
ahk có thể là chữ viết tắt của bullet autohotkey ngôn ngữ lập trình để tạo các tập lệnh script và ứng dụng windows chạy tự động bullet air hong kong nhà thiết kế hãng hàng không icao ahk hãng hàng không duy nhất có trụ sở tại hồng kông bullet tiếng akha mã iso 639-3 ahk được nói ở trung quốc và myanmar bullet ủy ban ca... | [
"ahk",
"có",
"thể",
"là",
"chữ",
"viết",
"tắt",
"của",
"bullet",
"autohotkey",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"để",
"tạo",
"các",
"tập",
"lệnh",
"script",
"và",
"ứng",
"dụng",
"windows",
"chạy",
"tự",
"động",
"bullet",
"air",
"hong",
"kong",
"nhà",
"th... |
khorata diaoluoshanensis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở trung quốc | [
"khorata",
"diaoluoshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"trung",
"quốc"
] |
drino sinensis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"drino",
"sinensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
agalkera koppal agalkera là một làng thuộc tehsil koppal huyện koppal bang karnataka ấn độ | [
"agalkera",
"koppal",
"agalkera",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"koppal",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
hesperagrion heterodoxum là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"hesperagrion",
"heterodoxum",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
laval-sur-luzège == xem thêm == bullet xã của tỉnh corrèze | [
"laval-sur-luzège",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"corrèze"
] |
nephrotoma tenggerensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"nephrotoma",
"tenggerensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
khara hulegu hãn của sát hợp đài hãn quốc bằng người anh họ được ông sủng ái là dã tốc mông ca yesu mongke nhằm khẳng định quyền lực mới được trao của mình ông phục chức cũ cho các quan lại của cha mình và bao quanh ông là các đại thần người duy ngô nhĩ người nãi man và người trung á đồng thời ông cũng ủng hộ những tướ... | [
"khara",
"hulegu",
"hãn",
"của",
"sát",
"hợp",
"đài",
"hãn",
"quốc",
"bằng",
"người",
"anh",
"họ",
"được",
"ông",
"sủng",
"ái",
"là",
"dã",
"tốc",
"mông",
"ca",
"yesu",
"mongke",
"nhằm",
"khẳng",
"định",
"quyền",
"lực",
"mới",
"được",
"trao",
"của",
... |
schischkinia albispina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bunge iljin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"schischkinia",
"albispina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"iljin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
bắc mỹ nấm mọc trên cả thân gỗ mềm và thân gỗ cứng nấm này ưa thích đất phèn == độc tính == muốn ăn nấm boletus erythropus thì con người phải tiến hành nấu nó lên tuy nhiên cần chú ý là nấm này có bề ngoài giống với một số loài nấm độc độc khác những người thiếu kinh nghiệm về nấm thì nên tránh nấm này | [
"bắc",
"mỹ",
"nấm",
"mọc",
"trên",
"cả",
"thân",
"gỗ",
"mềm",
"và",
"thân",
"gỗ",
"cứng",
"nấm",
"này",
"ưa",
"thích",
"đất",
"phèn",
"==",
"độc",
"tính",
"==",
"muốn",
"ăn",
"nấm",
"boletus",
"erythropus",
"thì",
"con",
"người",
"phải",
"tiến",
"hàn... |
exoneura incerta là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1918 | [
"exoneura",
"incerta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
chết từ thời điểm đó về phần mình dù không còn đồng đội nào bên cạnh onoda vẫn tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của thượng cấp ông không đầu hàng hay tìm cách tự tử tháng 2 năm 1974 suzuki norio một thanh niên nhật vốn ham thích du lịch đã bay tới lubang để tìm hiểu về sự kiện này tối ngày 20 tháng 2 trong khi đang nấu ăn... | [
"chết",
"từ",
"thời",
"điểm",
"đó",
"về",
"phần",
"mình",
"dù",
"không",
"còn",
"đồng",
"đội",
"nào",
"bên",
"cạnh",
"onoda",
"vẫn",
"tuyệt",
"đối",
"tuân",
"theo",
"mệnh",
"lệnh",
"của",
"thượng",
"cấp",
"ông",
"không",
"đầu",
"hàng",
"hay",
"tìm",
... |
jordanoleiopus flavomaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"jordanoleiopus",
"flavomaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cricetomys emini là một loài động vật có vú trong họ nesomyidae bộ gặm nhấm loài này được wroughton mô tả năm 1910 | [
"cricetomys",
"emini",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"nesomyidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"wroughton",
"mô",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
cheirodendron fauriei là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng loài này được hochr mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"cheirodendron",
"fauriei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
rorippa cantoniensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được lour ohwi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"rorippa",
"cantoniensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"lour",
"ohwi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
nhà biểu diễn nhạc walt disney tiếng anh walt disnney concert hall là một sảnh hòa nhạc ở los angeles tiểu bang california hoa kỳ công trình này do kiến trúc sư frank gehry thiết kế ý tưởng xây dựng trung tâm hoà nhạc được bắt đầu bằng tình yêu âm nhạc của hai vợ chồng nhà disney bà lillian disney vợ của walt disney sa... | [
"nhà",
"biểu",
"diễn",
"nhạc",
"walt",
"disney",
"tiếng",
"anh",
"walt",
"disnney",
"concert",
"hall",
"là",
"một",
"sảnh",
"hòa",
"nhạc",
"ở",
"los",
"angeles",
"tiểu",
"bang",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"công",
"trình",
"này",
"do",
"kiến",
"trúc",
"sư... |
thủy điện nậm khánh là thủy điện xây dựng trên dòng nậm phàng tại vùng đất các xã nậm khánh và bản liền huyện bắc hà tỉnh lào cai việt nam thủy điện nậm khánh có công suất lắp máy 12 mw với 3 tổ máy sản lượng điện hàng năm 48 9 triệu kwh khởi công tháng 11 2007 hoàn thành tháng 3 2012 == nậm phàng == nậm phàng là phụ l... | [
"thủy",
"điện",
"nậm",
"khánh",
"là",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"nậm",
"phàng",
"tại",
"vùng",
"đất",
"các",
"xã",
"nậm",
"khánh",
"và",
"bản",
"liền",
"huyện",
"bắc",
"hà",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"việt",
"nam",
"thủy",
"điện",
"n... |
ga pyeongdong là nhà ga thuộc tàu điện ngầm gwangju tuyến 1 ở woljeon-dong quận gwangsan gwangju hàn quốc nó nằm gần văn phòng vận tải okdong ở pyeong-dong == liên kết == bullet thông tin trạm ga trên tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị gwangju bullet thông tin trạm ga trên tổng công ty đường sắt cao tốc đô thị gwang... | [
"ga",
"pyeongdong",
"là",
"nhà",
"ga",
"thuộc",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"gwangju",
"tuyến",
"1",
"ở",
"woljeon-dong",
"quận",
"gwangsan",
"gwangju",
"hàn",
"quốc",
"nó",
"nằm",
"gần",
"văn",
"phòng",
"vận",
"tải",
"okdong",
"ở",
"pyeong-dong",
"==",
"liên",... |
lamium macrodon là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được boiss a huet mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"lamium",
"macrodon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"a",
"huet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
chibchea merida là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở venezuela | [
"chibchea",
"merida",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"venezuela"
] |
encryphia frontisignata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"encryphia",
"frontisignata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bhojudih là một census town ở quận bokaro ở bang jharkhand ấn độ == địa lý == bhojudih tọa lạc tại nó có độ cao trung bình 138 mét 452 foot == dân số == theo cuộc điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhojudih có một dân số 8936 người nam giới chiếm 54% dân số và nữ giới chiếm 46% dân số bhojudih có một tỷ lệ biết chữ là ... | [
"bhojudih",
"là",
"một",
"census",
"town",
"ở",
"quận",
"bokaro",
"ở",
"bang",
"jharkhand",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bhojudih",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"138",
"mét",
"452",
"foot",
"==",
"dân",
"số"... |
kristotomus facetus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"kristotomus",
"facetus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
marudur là một thị xã panchayat của quận kapur thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ marudur có dân số 10 205 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% marudur có tỷ lệ 60% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là ... | [
"marudur",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"panchayat",
"của",
"quận",
"kapur",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"marudur",
"có",
"dân",
"số",
"1... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.