text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
negastrius babaulti là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1918
|
[
"negastrius",
"babaulti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
calathea neblinensis là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được h a kenn mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
|
[
"calathea",
"neblinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"a",
"kenn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của xã thạnh phước sau khi thành lập phường thạnh phước có 805 64 ha diện tích tự nhiên dân số là 8 147 người
|
[
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"thạnh",
"phước",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"phường",
"thạnh",
"phước",
"có",
"805",
"64",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"dân",
"số",
"là",
"8",
"147",
"người"
] |
ptychomitrium lobuliferum là một loài rêu trong họ ptychomitriaceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
|
[
"ptychomitrium",
"lobuliferum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ptychomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
ken finney richard kenneth finney sinh ngày 10 tháng 3 năm 1929 st helens là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh cho stockport county và tranmere rovers finney kết thúc sự nghiệp với altrincham nơi ông được mô tả là người thích ghi bàn
|
[
"ken",
"finney",
"richard",
"kenneth",
"finney",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"1929",
"st",
"helens",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"chạy",
"cánh",
"cho",
"stockport",
"county",
"và",
"tranmere",
"rovers",
"finney",
"kết",
"thúc",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"altrincham",
"nơi",
"ông",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"người",
"thích",
"ghi",
"bàn"
] |
aciphylla flexuosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được w r b oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
|
[
"aciphylla",
"flexuosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"b",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
bách bảo thiên tuế ở núi đại vân cổ giác vàng bạc làm nơi coi chầu điện phong lưu điện tử hoa điện bồng lai điện cực lạc lầu đại vân điện trường xuân điện long bộc mái lợp ngói bạc những nghề sản xuất thủ công nghiệp trong dân gian gồm có kéo tơ dệt lụa rèn sắt làm giấy đúc đồng làm vàng bạc đóng thuyền … với trình độ ngày càng nâng cao == thương mại == hệ thống đường sá giao thông đường bộ và đường thủy trong nước được các vua lê quan tâm khai thông xây dựng sử ghi lại những sự kiện khai thông đường sá vào các năm 983 1003 1009 sử sách không chép rõ về hoạt động thương mại trong nước đối tác quan hệ buôn bán ngoại thương chủ yếu của đại cồ việt là trung quốc hai bên lập ra những nơi giao dịch song phương gọi là bạc dịch trường đặt trên đường thông lộ biên giới những bạc dịch trường quan trọng trong thời kỳ này là trại vĩnh bình được lê văn siêu phỏng đoán là chợ kỳ lâm hiện nay tại sách nam giang thuộc trại cổ vạn và châu tô hậu lê văn siêu phỏng đoán là châu thất khê trại hoành sơn na chàm ở ải nam quan trại hoành sơn tụ tập nhiều nhà buôn từ châu quảng nguyên của đại cồ việt và châu đặc ma của nước đại lý vân nam và các lái buôn từ quảng châu của tống bạc dịch
|
[
"bách",
"bảo",
"thiên",
"tuế",
"ở",
"núi",
"đại",
"vân",
"cổ",
"giác",
"vàng",
"bạc",
"làm",
"nơi",
"coi",
"chầu",
"điện",
"phong",
"lưu",
"điện",
"tử",
"hoa",
"điện",
"bồng",
"lai",
"điện",
"cực",
"lạc",
"lầu",
"đại",
"vân",
"điện",
"trường",
"xuân",
"điện",
"long",
"bộc",
"mái",
"lợp",
"ngói",
"bạc",
"những",
"nghề",
"sản",
"xuất",
"thủ",
"công",
"nghiệp",
"trong",
"dân",
"gian",
"gồm",
"có",
"kéo",
"tơ",
"dệt",
"lụa",
"rèn",
"sắt",
"làm",
"giấy",
"đúc",
"đồng",
"làm",
"vàng",
"bạc",
"đóng",
"thuyền",
"…",
"với",
"trình",
"độ",
"ngày",
"càng",
"nâng",
"cao",
"==",
"thương",
"mại",
"==",
"hệ",
"thống",
"đường",
"sá",
"giao",
"thông",
"đường",
"bộ",
"và",
"đường",
"thủy",
"trong",
"nước",
"được",
"các",
"vua",
"lê",
"quan",
"tâm",
"khai",
"thông",
"xây",
"dựng",
"sử",
"ghi",
"lại",
"những",
"sự",
"kiện",
"khai",
"thông",
"đường",
"sá",
"vào",
"các",
"năm",
"983",
"1003",
"1009",
"sử",
"sách",
"không",
"chép",
"rõ",
"về",
"hoạt",
"động",
"thương",
"mại",
"trong",
"nước",
"đối",
"tác",
"quan",
"hệ",
"buôn",
"bán",
"ngoại",
"thương",
"chủ",
"yếu",
"của",
"đại",
"cồ",
"việt",
"là",
"trung",
"quốc",
"hai",
"bên",
"lập",
"ra",
"những",
"nơi",
"giao",
"dịch",
"song",
"phương",
"gọi",
"là",
"bạc",
"dịch",
"trường",
"đặt",
"trên",
"đường",
"thông",
"lộ",
"biên",
"giới",
"những",
"bạc",
"dịch",
"trường",
"quan",
"trọng",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"trại",
"vĩnh",
"bình",
"được",
"lê",
"văn",
"siêu",
"phỏng",
"đoán",
"là",
"chợ",
"kỳ",
"lâm",
"hiện",
"nay",
"tại",
"sách",
"nam",
"giang",
"thuộc",
"trại",
"cổ",
"vạn",
"và",
"châu",
"tô",
"hậu",
"lê",
"văn",
"siêu",
"phỏng",
"đoán",
"là",
"châu",
"thất",
"khê",
"trại",
"hoành",
"sơn",
"na",
"chàm",
"ở",
"ải",
"nam",
"quan",
"trại",
"hoành",
"sơn",
"tụ",
"tập",
"nhiều",
"nhà",
"buôn",
"từ",
"châu",
"quảng",
"nguyên",
"của",
"đại",
"cồ",
"việt",
"và",
"châu",
"đặc",
"ma",
"của",
"nước",
"đại",
"lý",
"vân",
"nam",
"và",
"các",
"lái",
"buôn",
"từ",
"quảng",
"châu",
"của",
"tống",
"bạc",
"dịch"
] |
megachile là một chi ong trong họ megachilidae chi này được latreille miêu tả khoa học năm 1802 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet megachile abacula bullet megachile abdominalis bullet megachile abessinica bullet megachile abluta bullet megachile abnegatula bullet megachile abnormis bullet megachile abongana bullet megachile acanthura bullet megachile accraensis bullet megachile acculta bullet megachile acerba bullet megachile acris bullet megachile aculeata bullet megachile acutiventris bullet megachile addenda bullet megachile addita bullet megachile addubitans bullet megachile adelaidae bullet megachile adeloptera bullet megachile adelphodonta bullet megachile adempta bullet megachile admixta bullet megachile aduaensis bullet megachile adusta bullet megachile aequilibra bullet megachile aetheria bullet megachile aethiops bullet megachile affabilis bullet megachile affinis bullet megachile afra bullet megachile africanibia bullet megachile agilis bullet megachile agustini bullet megachile ainu bullet megachile akamiella bullet megachile alamosana bullet megachile alani bullet megachile alata bullet megachile albicaudella bullet megachile albiceps bullet megachile albidula bullet megachile albifasciata bullet megachile albifascies bullet megachile albifrons bullet megachile albimarginalis bullet megachile albipila bullet megachile albiscopa bullet megachile albisecta bullet megachile albitarsis bullet megachile albobarbata bullet megachile albobasalis bullet megachile albocincta bullet megachile albocristata bullet megachile albofilosa bullet megachile albohirsuta bullet megachile albohirta bullet megachile albolineata bullet megachile albomarginata bullet megachile albonigra bullet megachile albonotata bullet megachile albopilosa bullet megachile alboplumula bullet megachile albopunctata bullet megachile alborufa bullet megachile alborufula bullet megachile alboscopacea bullet megachile aliceae bullet megachile alleni bullet megachile alleynae bullet megachile alopecura bullet megachile alpicola bullet megachile alpigena bullet megachile alta bullet megachile altera bullet megachile alternans bullet megachile alticola bullet megachile alucaba bullet megachile amabilis bullet megachile ambigua bullet megachile amboinensis bullet megachile amica bullet megachile amoena bullet megachile amparo bullet megachile amputata bullet megachile analis bullet megachile anatolica bullet megachile angelarum bullet megachile angolensis bullet megachile angularis bullet megachile angulata bullet megachile angusta bullet megachile angustistrigata bullet megachile animosa bullet megachile anodonta bullet megachile anograe bullet megachile anomomaculata bullet megachile anthophila bullet megachile anthracina bullet megachile antinorii bullet megachile antiqua bullet megachile antisanellae bullet megachile apennina bullet megachile apicalis bullet megachile apicata bullet megachile apicipennis bullet megachile apiformis bullet megachile apora bullet megachile apostolica bullet megachile apposita bullet megachile arabica bullet megachile architecta bullet megachile arctos bullet megachile arcuata bullet megachile arcus bullet megachile
|
[
"megachile",
"là",
"một",
"chi",
"ong",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"chi",
"này",
"được",
"latreille",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1802",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"megachile",
"abacula",
"bullet",
"megachile",
"abdominalis",
"bullet",
"megachile",
"abessinica",
"bullet",
"megachile",
"abluta",
"bullet",
"megachile",
"abnegatula",
"bullet",
"megachile",
"abnormis",
"bullet",
"megachile",
"abongana",
"bullet",
"megachile",
"acanthura",
"bullet",
"megachile",
"accraensis",
"bullet",
"megachile",
"acculta",
"bullet",
"megachile",
"acerba",
"bullet",
"megachile",
"acris",
"bullet",
"megachile",
"aculeata",
"bullet",
"megachile",
"acutiventris",
"bullet",
"megachile",
"addenda",
"bullet",
"megachile",
"addita",
"bullet",
"megachile",
"addubitans",
"bullet",
"megachile",
"adelaidae",
"bullet",
"megachile",
"adeloptera",
"bullet",
"megachile",
"adelphodonta",
"bullet",
"megachile",
"adempta",
"bullet",
"megachile",
"admixta",
"bullet",
"megachile",
"aduaensis",
"bullet",
"megachile",
"adusta",
"bullet",
"megachile",
"aequilibra",
"bullet",
"megachile",
"aetheria",
"bullet",
"megachile",
"aethiops",
"bullet",
"megachile",
"affabilis",
"bullet",
"megachile",
"affinis",
"bullet",
"megachile",
"afra",
"bullet",
"megachile",
"africanibia",
"bullet",
"megachile",
"agilis",
"bullet",
"megachile",
"agustini",
"bullet",
"megachile",
"ainu",
"bullet",
"megachile",
"akamiella",
"bullet",
"megachile",
"alamosana",
"bullet",
"megachile",
"alani",
"bullet",
"megachile",
"alata",
"bullet",
"megachile",
"albicaudella",
"bullet",
"megachile",
"albiceps",
"bullet",
"megachile",
"albidula",
"bullet",
"megachile",
"albifasciata",
"bullet",
"megachile",
"albifascies",
"bullet",
"megachile",
"albifrons",
"bullet",
"megachile",
"albimarginalis",
"bullet",
"megachile",
"albipila",
"bullet",
"megachile",
"albiscopa",
"bullet",
"megachile",
"albisecta",
"bullet",
"megachile",
"albitarsis",
"bullet",
"megachile",
"albobarbata",
"bullet",
"megachile",
"albobasalis",
"bullet",
"megachile",
"albocincta",
"bullet",
"megachile",
"albocristata",
"bullet",
"megachile",
"albofilosa",
"bullet",
"megachile",
"albohirsuta",
"bullet",
"megachile",
"albohirta",
"bullet",
"megachile",
"albolineata",
"bullet",
"megachile",
"albomarginata",
"bullet",
"megachile",
"albonigra",
"bullet",
"megachile",
"albonotata",
"bullet",
"megachile",
"albopilosa",
"bullet",
"megachile",
"alboplumula",
"bullet",
"megachile",
"albopunctata",
"bullet",
"megachile",
"alborufa",
"bullet",
"megachile",
"alborufula",
"bullet",
"megachile",
"alboscopacea",
"bullet",
"megachile",
"aliceae",
"bullet",
"megachile",
"alleni",
"bullet",
"megachile",
"alleynae",
"bullet",
"megachile",
"alopecura",
"bullet",
"megachile",
"alpicola",
"bullet",
"megachile",
"alpigena",
"bullet",
"megachile",
"alta",
"bullet",
"megachile",
"altera",
"bullet",
"megachile",
"alternans",
"bullet",
"megachile",
"alticola",
"bullet",
"megachile",
"alucaba",
"bullet",
"megachile",
"amabilis",
"bullet",
"megachile",
"ambigua",
"bullet",
"megachile",
"amboinensis",
"bullet",
"megachile",
"amica",
"bullet",
"megachile",
"amoena",
"bullet",
"megachile",
"amparo",
"bullet",
"megachile",
"amputata",
"bullet",
"megachile",
"analis",
"bullet",
"megachile",
"anatolica",
"bullet",
"megachile",
"angelarum",
"bullet",
"megachile",
"angolensis",
"bullet",
"megachile",
"angularis",
"bullet",
"megachile",
"angulata",
"bullet",
"megachile",
"angusta",
"bullet",
"megachile",
"angustistrigata",
"bullet",
"megachile",
"animosa",
"bullet",
"megachile",
"anodonta",
"bullet",
"megachile",
"anograe",
"bullet",
"megachile",
"anomomaculata",
"bullet",
"megachile",
"anthophila",
"bullet",
"megachile",
"anthracina",
"bullet",
"megachile",
"antinorii",
"bullet",
"megachile",
"antiqua",
"bullet",
"megachile",
"antisanellae",
"bullet",
"megachile",
"apennina",
"bullet",
"megachile",
"apicalis",
"bullet",
"megachile",
"apicata",
"bullet",
"megachile",
"apicipennis",
"bullet",
"megachile",
"apiformis",
"bullet",
"megachile",
"apora",
"bullet",
"megachile",
"apostolica",
"bullet",
"megachile",
"apposita",
"bullet",
"megachile",
"arabica",
"bullet",
"megachile",
"architecta",
"bullet",
"megachile",
"arctos",
"bullet",
"megachile",
"arcuata",
"bullet",
"megachile",
"arcus",
"bullet",
"megachile"
] |
tabaklı haymana tabaklı là một xã thuộc huyện haymana tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 48 người
|
[
"tabaklı",
"haymana",
"tabaklı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"haymana",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"48",
"người"
] |
sinh học của quan hệ tình dục bullet dutch society for sexual reform article on sex without intercourse hiệp hội cải cách tình dục hà lan bài viết về quan hệ tình dục không giao hợp bullet uk legal guidance for prosecutors concerning sexual acts hướng dẫn pháp lý của anh cho các công tố viên liên quan đến hành vi tình dục bullet resources for parents to talk about sexual intercourse to their children tài liệu để bậc cha mẹ nói về quan hệ tình dục với con cái bullet planned parenthood information on sexual intercourse thông tin kế hoạch của phụ huynh về quan hệ tình dục bullet medical resources related to sexual intercourse tài liệu y tế liên quan đến quan hệ tình dục bullet w w schultz p van andel i sabelis e mooyaart magnetic resonance imaging of male and female genitals during coitus and female sexual arousal bmj 1999 319 1596-1600 18 tháng 12 hình ảnh cộng hưởng từ bộ phận sinh dục nam và nữ trong quá trình quan hệ và hưng phấn tình dục nữ
|
[
"sinh",
"học",
"của",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"bullet",
"dutch",
"society",
"for",
"sexual",
"reform",
"article",
"on",
"sex",
"without",
"intercourse",
"hiệp",
"hội",
"cải",
"cách",
"tình",
"dục",
"hà",
"lan",
"bài",
"viết",
"về",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"không",
"giao",
"hợp",
"bullet",
"uk",
"legal",
"guidance",
"for",
"prosecutors",
"concerning",
"sexual",
"acts",
"hướng",
"dẫn",
"pháp",
"lý",
"của",
"anh",
"cho",
"các",
"công",
"tố",
"viên",
"liên",
"quan",
"đến",
"hành",
"vi",
"tình",
"dục",
"bullet",
"resources",
"for",
"parents",
"to",
"talk",
"about",
"sexual",
"intercourse",
"to",
"their",
"children",
"tài",
"liệu",
"để",
"bậc",
"cha",
"mẹ",
"nói",
"về",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"con",
"cái",
"bullet",
"planned",
"parenthood",
"information",
"on",
"sexual",
"intercourse",
"thông",
"tin",
"kế",
"hoạch",
"của",
"phụ",
"huynh",
"về",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"bullet",
"medical",
"resources",
"related",
"to",
"sexual",
"intercourse",
"tài",
"liệu",
"y",
"tế",
"liên",
"quan",
"đến",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"bullet",
"w",
"w",
"schultz",
"p",
"van",
"andel",
"i",
"sabelis",
"e",
"mooyaart",
"magnetic",
"resonance",
"imaging",
"of",
"male",
"and",
"female",
"genitals",
"during",
"coitus",
"and",
"female",
"sexual",
"arousal",
"bmj",
"1999",
"319",
"1596-1600",
"18",
"tháng",
"12",
"hình",
"ảnh",
"cộng",
"hưởng",
"từ",
"bộ",
"phận",
"sinh",
"dục",
"nam",
"và",
"nữ",
"trong",
"quá",
"trình",
"quan",
"hệ",
"và",
"hưng",
"phấn",
"tình",
"dục",
"nữ"
] |
caloptilia hidakensis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nhật bản hokkaidō honshū và vùng viễn đông nga sải cánh dài khoảng 11 mm ấu trùng ăn acer mono chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ
|
[
"caloptilia",
"hidakensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nhật",
"bản",
"hokkaidō",
"honshū",
"và",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"11",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"acer",
"mono",
"chúng",
"có",
"thể",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
flămânzi là một xã thuộc hạt botoșani românia dân số thời điểm năm 2002 là 11877 người
|
[
"flămânzi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"botoșani",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"11877",
"người"
] |
ficus rubrosyce là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
|
[
"ficus",
"rubrosyce",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"c",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
cụ bay đã tạo sự chú ý nhiều loại đạn đã được chế tạo như nổ mảnh đạn cháy đạn vạch đường ngòi nổ có đa chức năng cũng được xem xét các loại pháo thường được đặt trên chân đế hoặc trên nền đất các loại pháo phòng không tiêu biểu trong thời kì này bao gồm pháo 65 mm 9-pounder pháo 75 mm 12-pounder pháo qf 4-inch pháo qf 1-pounder pom-pom === chiến tranh thế giới thứ nhất === ngày 30 tháng 11 năm 1915 bộ binh của quân đội serbia đã phát hiện 3 máy bay tiếp cận kragujevac các binh sĩ đã bắn các máy bay bằng súng shotgun và súng máy nhưng đã thất bại trong việc ngăn chặn máy bay ném 45 quả bom vào thành phố đánh trúng các cơ sở quân sử trạm tàu và nhiều mục tiêu khác trong thành phố trong trận không kích binh nhì radoje ljutovac đã dùng pháo bắn trúng một máy bay và làm nó rơi xuống nó đã rơi vào thành phố và 2 phi công đều tử nạn khẩu pháo đã được dụng không phải là pháo phòng không mà chỉ là một phiên bản sửa đổi của một khẩu pháo mặt đất thu được trong chiến tranh balkan lần thứ nhất sự kiện này đánh dấu trong lịch sử quân sự việc một máy bay quân sự bị bắn hạ bởi một hỏa lức đất đối không người anh nhận thấy vai trò của khả năng phòng không vài tuần trước thế
|
[
"cụ",
"bay",
"đã",
"tạo",
"sự",
"chú",
"ý",
"nhiều",
"loại",
"đạn",
"đã",
"được",
"chế",
"tạo",
"như",
"nổ",
"mảnh",
"đạn",
"cháy",
"đạn",
"vạch",
"đường",
"ngòi",
"nổ",
"có",
"đa",
"chức",
"năng",
"cũng",
"được",
"xem",
"xét",
"các",
"loại",
"pháo",
"thường",
"được",
"đặt",
"trên",
"chân",
"đế",
"hoặc",
"trên",
"nền",
"đất",
"các",
"loại",
"pháo",
"phòng",
"không",
"tiêu",
"biểu",
"trong",
"thời",
"kì",
"này",
"bao",
"gồm",
"pháo",
"65",
"mm",
"9-pounder",
"pháo",
"75",
"mm",
"12-pounder",
"pháo",
"qf",
"4-inch",
"pháo",
"qf",
"1-pounder",
"pom-pom",
"===",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"===",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1915",
"bộ",
"binh",
"của",
"quân",
"đội",
"serbia",
"đã",
"phát",
"hiện",
"3",
"máy",
"bay",
"tiếp",
"cận",
"kragujevac",
"các",
"binh",
"sĩ",
"đã",
"bắn",
"các",
"máy",
"bay",
"bằng",
"súng",
"shotgun",
"và",
"súng",
"máy",
"nhưng",
"đã",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"ngăn",
"chặn",
"máy",
"bay",
"ném",
"45",
"quả",
"bom",
"vào",
"thành",
"phố",
"đánh",
"trúng",
"các",
"cơ",
"sở",
"quân",
"sử",
"trạm",
"tàu",
"và",
"nhiều",
"mục",
"tiêu",
"khác",
"trong",
"thành",
"phố",
"trong",
"trận",
"không",
"kích",
"binh",
"nhì",
"radoje",
"ljutovac",
"đã",
"dùng",
"pháo",
"bắn",
"trúng",
"một",
"máy",
"bay",
"và",
"làm",
"nó",
"rơi",
"xuống",
"nó",
"đã",
"rơi",
"vào",
"thành",
"phố",
"và",
"2",
"phi",
"công",
"đều",
"tử",
"nạn",
"khẩu",
"pháo",
"đã",
"được",
"dụng",
"không",
"phải",
"là",
"pháo",
"phòng",
"không",
"mà",
"chỉ",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"sửa",
"đổi",
"của",
"một",
"khẩu",
"pháo",
"mặt",
"đất",
"thu",
"được",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"balkan",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"sự",
"kiện",
"này",
"đánh",
"dấu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"quân",
"sự",
"việc",
"một",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"bị",
"bắn",
"hạ",
"bởi",
"một",
"hỏa",
"lức",
"đất",
"đối",
"không",
"người",
"anh",
"nhận",
"thấy",
"vai",
"trò",
"của",
"khả",
"năng",
"phòng",
"không",
"vài",
"tuần",
"trước",
"thế"
] |
eupithecia extinctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"extinctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tới khi đủ năm tuổi mới cưỡi được và tuyệt đối tuân lệnh người cưỡi nó đó chính là yếu tố quan trọng để dùng ngựa trong chiến đấu kỵ sĩ và tọa kỵ là một đối với chiến mã thành cát tư hãn có những quy luật nghiêm nhặt để dưỡng sức cho tọa kỵ ngựa phải được hoàn toàn tự do không yên cương không ràng mõm không chở đồ nặng và chỉ được thắng giàm vào giờ phút cuối cùng trước khi xung trận những ai vi phạm bị chém đầu ngay tức khắc ngựa đực đều bị thiến gelding để khi hành quân không nổi cơn bất tử khi thấy ngựa cái và chỉ những con đực khỏe mạnh nhất mới được giữ lại làm giống ngựa mông cổ được huấn luyện sao cho kỵ sĩ có thể bắn cung đủ mọi hướng trong khi chạy nhanh và sao cho thật ổn định khiến cho xạ thủ không bị trở ngại một ưu điểm của tư thế đó là khi chạy nhanh con ngựa bao giờ cũng nhoài đầu về trước khiến cho cung thủ không bị vướng víu có thể quay ngang quay dọc trái phải một cách tự do === chiến thuật === đội kỵ binh của thành cát tư hãn sở hữu sức mạnh đáng gờm sự thiện chiến đáng kinh ngạc mỗi lần vó ngựa của quân mông cổ đi đến đâu là chiến thắng vang dội ở đó dưới sự thống lĩnh của một thiên tài quân sự kiệt
|
[
"tới",
"khi",
"đủ",
"năm",
"tuổi",
"mới",
"cưỡi",
"được",
"và",
"tuyệt",
"đối",
"tuân",
"lệnh",
"người",
"cưỡi",
"nó",
"đó",
"chính",
"là",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"để",
"dùng",
"ngựa",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"kỵ",
"sĩ",
"và",
"tọa",
"kỵ",
"là",
"một",
"đối",
"với",
"chiến",
"mã",
"thành",
"cát",
"tư",
"hãn",
"có",
"những",
"quy",
"luật",
"nghiêm",
"nhặt",
"để",
"dưỡng",
"sức",
"cho",
"tọa",
"kỵ",
"ngựa",
"phải",
"được",
"hoàn",
"toàn",
"tự",
"do",
"không",
"yên",
"cương",
"không",
"ràng",
"mõm",
"không",
"chở",
"đồ",
"nặng",
"và",
"chỉ",
"được",
"thắng",
"giàm",
"vào",
"giờ",
"phút",
"cuối",
"cùng",
"trước",
"khi",
"xung",
"trận",
"những",
"ai",
"vi",
"phạm",
"bị",
"chém",
"đầu",
"ngay",
"tức",
"khắc",
"ngựa",
"đực",
"đều",
"bị",
"thiến",
"gelding",
"để",
"khi",
"hành",
"quân",
"không",
"nổi",
"cơn",
"bất",
"tử",
"khi",
"thấy",
"ngựa",
"cái",
"và",
"chỉ",
"những",
"con",
"đực",
"khỏe",
"mạnh",
"nhất",
"mới",
"được",
"giữ",
"lại",
"làm",
"giống",
"ngựa",
"mông",
"cổ",
"được",
"huấn",
"luyện",
"sao",
"cho",
"kỵ",
"sĩ",
"có",
"thể",
"bắn",
"cung",
"đủ",
"mọi",
"hướng",
"trong",
"khi",
"chạy",
"nhanh",
"và",
"sao",
"cho",
"thật",
"ổn",
"định",
"khiến",
"cho",
"xạ",
"thủ",
"không",
"bị",
"trở",
"ngại",
"một",
"ưu",
"điểm",
"của",
"tư",
"thế",
"đó",
"là",
"khi",
"chạy",
"nhanh",
"con",
"ngựa",
"bao",
"giờ",
"cũng",
"nhoài",
"đầu",
"về",
"trước",
"khiến",
"cho",
"cung",
"thủ",
"không",
"bị",
"vướng",
"víu",
"có",
"thể",
"quay",
"ngang",
"quay",
"dọc",
"trái",
"phải",
"một",
"cách",
"tự",
"do",
"===",
"chiến",
"thuật",
"===",
"đội",
"kỵ",
"binh",
"của",
"thành",
"cát",
"tư",
"hãn",
"sở",
"hữu",
"sức",
"mạnh",
"đáng",
"gờm",
"sự",
"thiện",
"chiến",
"đáng",
"kinh",
"ngạc",
"mỗi",
"lần",
"vó",
"ngựa",
"của",
"quân",
"mông",
"cổ",
"đi",
"đến",
"đâu",
"là",
"chiến",
"thắng",
"vang",
"dội",
"ở",
"đó",
"dưới",
"sự",
"thống",
"lĩnh",
"của",
"một",
"thiên",
"tài",
"quân",
"sự",
"kiệt"
] |
palmarum minutus quạ cọ cuba bullet corvus moneduloides quạ new caledonia bullet corvus nasicus quạ cuba bullet corvus orru quạ torres quạ australia quạ papua bullet corvus ossifragus quạ cá bullet corvus palmarum quạ cọ bullet corvus rhipidurus quạ đuôi quạt bullet corvus ruficollis quạ cổ nâu bullet corvus sinaloae quạ sinaloa bullet corvus splendens quạ nhà quạ nhà ấn độ bullet corvus tasmanicus quạ rừng tasmania bullet corvus torquatus đồng nghĩa c pectoralis quạ khoang bullet corvus tristis quạ xám new guinea bullet corvus typicus quạ khoang celebes bullet corvus unicolor quạ banggai bullet corvus validus quạ mỏ dài bullet corvus violaceus quạ tím quạ tím seram bullet corvus woodfordi quạ mỏ trắng === chuyển đi === bullet corvus monedula --> coloeus monedula bullet corvus dauuricus --> coloeus dauuricus == phát sinh chủng loài == cây phát sinh chủng loài nội bộ chi corvus vẽ dưới đây dựa theo jønsson et al 2012 nhánh i không thể hiện ở đây là coloeus spp các nhánh còn lại đánh số từ ii tới viii các nhánh này không bao gồm quạ cape corvus capensis và quạ flores corvus florensis do cả hai loài này đều có độ hỗ trợ yếu khi đặt vào cây phát sinh chủng loài quạ flores tạo thành một nhóm với độ hỗ trợ mạnh với các nhánh vii và viii mặc dù vị trí chính xác của nó là hơi không chắc chắn đối với quạ cape nó là quạ không gần với coloeus nhưng dường như là tương đối cơ sở trong corvus có một
|
[
"palmarum",
"minutus",
"quạ",
"cọ",
"cuba",
"bullet",
"corvus",
"moneduloides",
"quạ",
"new",
"caledonia",
"bullet",
"corvus",
"nasicus",
"quạ",
"cuba",
"bullet",
"corvus",
"orru",
"quạ",
"torres",
"quạ",
"australia",
"quạ",
"papua",
"bullet",
"corvus",
"ossifragus",
"quạ",
"cá",
"bullet",
"corvus",
"palmarum",
"quạ",
"cọ",
"bullet",
"corvus",
"rhipidurus",
"quạ",
"đuôi",
"quạt",
"bullet",
"corvus",
"ruficollis",
"quạ",
"cổ",
"nâu",
"bullet",
"corvus",
"sinaloae",
"quạ",
"sinaloa",
"bullet",
"corvus",
"splendens",
"quạ",
"nhà",
"quạ",
"nhà",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"corvus",
"tasmanicus",
"quạ",
"rừng",
"tasmania",
"bullet",
"corvus",
"torquatus",
"đồng",
"nghĩa",
"c",
"pectoralis",
"quạ",
"khoang",
"bullet",
"corvus",
"tristis",
"quạ",
"xám",
"new",
"guinea",
"bullet",
"corvus",
"typicus",
"quạ",
"khoang",
"celebes",
"bullet",
"corvus",
"unicolor",
"quạ",
"banggai",
"bullet",
"corvus",
"validus",
"quạ",
"mỏ",
"dài",
"bullet",
"corvus",
"violaceus",
"quạ",
"tím",
"quạ",
"tím",
"seram",
"bullet",
"corvus",
"woodfordi",
"quạ",
"mỏ",
"trắng",
"===",
"chuyển",
"đi",
"===",
"bullet",
"corvus",
"monedula",
"-->",
"coloeus",
"monedula",
"bullet",
"corvus",
"dauuricus",
"-->",
"coloeus",
"dauuricus",
"==",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"==",
"cây",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"nội",
"bộ",
"chi",
"corvus",
"vẽ",
"dưới",
"đây",
"dựa",
"theo",
"jønsson",
"et",
"al",
"2012",
"nhánh",
"i",
"không",
"thể",
"hiện",
"ở",
"đây",
"là",
"coloeus",
"spp",
"các",
"nhánh",
"còn",
"lại",
"đánh",
"số",
"từ",
"ii",
"tới",
"viii",
"các",
"nhánh",
"này",
"không",
"bao",
"gồm",
"quạ",
"cape",
"corvus",
"capensis",
"và",
"quạ",
"flores",
"corvus",
"florensis",
"do",
"cả",
"hai",
"loài",
"này",
"đều",
"có",
"độ",
"hỗ",
"trợ",
"yếu",
"khi",
"đặt",
"vào",
"cây",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"quạ",
"flores",
"tạo",
"thành",
"một",
"nhóm",
"với",
"độ",
"hỗ",
"trợ",
"mạnh",
"với",
"các",
"nhánh",
"vii",
"và",
"viii",
"mặc",
"dù",
"vị",
"trí",
"chính",
"xác",
"của",
"nó",
"là",
"hơi",
"không",
"chắc",
"chắn",
"đối",
"với",
"quạ",
"cape",
"nó",
"là",
"quạ",
"không",
"gần",
"với",
"coloeus",
"nhưng",
"dường",
"như",
"là",
"tương",
"đối",
"cơ",
"sở",
"trong",
"corvus",
"có",
"một"
] |
cuchery là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 150 mét trên mực nước biển
|
[
"cuchery",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"150",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
chương trình ranger là một loạt các phi vụ không gian không người lái của hoa kỳ trong những năm 1960 mà mục tiêu là để có được những hình ảnh cận cảnh đầu tiên về bề mặt của mặt trăng phi thuyền ranger được thiết kế để có hình ảnh của bề mặt mặt trăng truyền những hình ảnh về trái đất cho đến khi tàu vũ trụ đã bị phá hủy khi tác động một loạt các rủi ro tuy nhiên đã dẫn đến sự thất bại của sáu chuyến bay đầu tiên tại một thời điểm chương trình được gọi là phóng đi và hy vọng quốc hội hoa kỳ đã phát động một cuộc điều tra vào vấn đề của quản lý tại trụ sở nasa và phòng thí nghiệm sức đẩy phản lực sau hai tái tổ chức của các cơ quan ranger 7 trở thành hình ảnh trong tháng 7 năm 1964 tiếp theo là hai nhiệm vụ thành công hơn ranger được thiết kế ban đầu bắt đầu từ năm 1959 trong ba giai đoạn riêng biệt được gọi là khối mỗi khối có mục tiêu nhiệm vụ khác nhau và thiết kế hệ thống dần dần nâng cao hơn các nhà thiết kế phi vụ jpl lên kế hoạch ra mắt nhiều trong mỗi khối để tối đa hóa các kinh nghiệm kỹ thuật và giá trị khoa học của nhiệm vụ này và để đảm bảo ít nhất một chuyến bay thành công tổng số nghiên cứu
|
[
"chương",
"trình",
"ranger",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"phi",
"vụ",
"không",
"gian",
"không",
"người",
"lái",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"những",
"năm",
"1960",
"mà",
"mục",
"tiêu",
"là",
"để",
"có",
"được",
"những",
"hình",
"ảnh",
"cận",
"cảnh",
"đầu",
"tiên",
"về",
"bề",
"mặt",
"của",
"mặt",
"trăng",
"phi",
"thuyền",
"ranger",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"có",
"hình",
"ảnh",
"của",
"bề",
"mặt",
"mặt",
"trăng",
"truyền",
"những",
"hình",
"ảnh",
"về",
"trái",
"đất",
"cho",
"đến",
"khi",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"khi",
"tác",
"động",
"một",
"loạt",
"các",
"rủi",
"ro",
"tuy",
"nhiên",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"sáu",
"chuyến",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"một",
"thời",
"điểm",
"chương",
"trình",
"được",
"gọi",
"là",
"phóng",
"đi",
"và",
"hy",
"vọng",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"phát",
"động",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"vào",
"vấn",
"đề",
"của",
"quản",
"lý",
"tại",
"trụ",
"sở",
"nasa",
"và",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"sức",
"đẩy",
"phản",
"lực",
"sau",
"hai",
"tái",
"tổ",
"chức",
"của",
"các",
"cơ",
"quan",
"ranger",
"7",
"trở",
"thành",
"hình",
"ảnh",
"trong",
"tháng",
"7",
"năm",
"1964",
"tiếp",
"theo",
"là",
"hai",
"nhiệm",
"vụ",
"thành",
"công",
"hơn",
"ranger",
"được",
"thiết",
"kế",
"ban",
"đầu",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1959",
"trong",
"ba",
"giai",
"đoạn",
"riêng",
"biệt",
"được",
"gọi",
"là",
"khối",
"mỗi",
"khối",
"có",
"mục",
"tiêu",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"nhau",
"và",
"thiết",
"kế",
"hệ",
"thống",
"dần",
"dần",
"nâng",
"cao",
"hơn",
"các",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"phi",
"vụ",
"jpl",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"ra",
"mắt",
"nhiều",
"trong",
"mỗi",
"khối",
"để",
"tối",
"đa",
"hóa",
"các",
"kinh",
"nghiệm",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"giá",
"trị",
"khoa",
"học",
"của",
"nhiệm",
"vụ",
"này",
"và",
"để",
"đảm",
"bảo",
"ít",
"nhất",
"một",
"chuyến",
"bay",
"thành",
"công",
"tổng",
"số",
"nghiên",
"cứu"
] |
nishikawa shogo == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at tochigi sc
|
[
"nishikawa",
"shogo",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"tochigi",
"sc"
] |
chabówko tiếng đức neu falkenberg là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina bielice trong pyrzyce county zachodniopomorskie ở tây bắc ba lan trước năm 1945 ngôi làng là một phần của nước đức == xem thêm == lịch sử của pomerania
|
[
"chabówko",
"tiếng",
"đức",
"neu",
"falkenberg",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"bielice",
"trong",
"pyrzyce",
"county",
"zachodniopomorskie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"1945",
"ngôi",
"làng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"nước",
"đức",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
ngô chi lan 吳芝蘭 1434 1497 biểu tự là quỳnh hương 瓊香 thường được gọi là kim hoa nữ học sĩ 金華女學士 hoặc phù gia nữ học sĩ 苻家女學士 là một nữ sĩ dưới triều lê thánh tông trong lịch sử việt nam bà là chị em họ với lê thánh tông cháu gái của quang thục hoàng thái hậu thân phận rất cao quý thuở ban đầu của nền văn học việt nam ngô chi lan là một nữ sĩ tài năng và là một trong những nữ nhà thơ đầu tiên có vai trò quan trọng trong lịch sử văn học việt nam == cuộc đời == ngô chi lan là người làng phù lỗ tục gọi làng sọ huyện kim hoa sau đổi là kim anh trấn kinh bắc vùng đất này trước đây gọi là xã phù lỗ huyện kim anh tỉnh phúc yên từ năm 1978 đến nay đổi thành huyện sóc sơn thuộc ngoại thành hà nội theo “lịch sử họ ngô việt nam” do tác giả ngô đức thắng chủ biên thì ngô chi lan là con gái của thanh quốc công ngô khế một công thần triều lê ông là em trai quang thục hoàng thái hậu ngô thị ngọc dao con diên ý dụ vương ngô từ và là cậu ruột của vua lê thánh tông khi người cô này được tuyển vào cung lúc ấy ngô chi lan tuổi hãy còn nhỏ nhưng cũng được đi theo hầu đến khi ngô tiệp dư mang thai trong nội cung
|
[
"ngô",
"chi",
"lan",
"吳芝蘭",
"1434",
"1497",
"biểu",
"tự",
"là",
"quỳnh",
"hương",
"瓊香",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"kim",
"hoa",
"nữ",
"học",
"sĩ",
"金華女學士",
"hoặc",
"phù",
"gia",
"nữ",
"học",
"sĩ",
"苻家女學士",
"là",
"một",
"nữ",
"sĩ",
"dưới",
"triều",
"lê",
"thánh",
"tông",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"bà",
"là",
"chị",
"em",
"họ",
"với",
"lê",
"thánh",
"tông",
"cháu",
"gái",
"của",
"quang",
"thục",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"thân",
"phận",
"rất",
"cao",
"quý",
"thuở",
"ban",
"đầu",
"của",
"nền",
"văn",
"học",
"việt",
"nam",
"ngô",
"chi",
"lan",
"là",
"một",
"nữ",
"sĩ",
"tài",
"năng",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nữ",
"nhà",
"thơ",
"đầu",
"tiên",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"văn",
"học",
"việt",
"nam",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"ngô",
"chi",
"lan",
"là",
"người",
"làng",
"phù",
"lỗ",
"tục",
"gọi",
"làng",
"sọ",
"huyện",
"kim",
"hoa",
"sau",
"đổi",
"là",
"kim",
"anh",
"trấn",
"kinh",
"bắc",
"vùng",
"đất",
"này",
"trước",
"đây",
"gọi",
"là",
"xã",
"phù",
"lỗ",
"huyện",
"kim",
"anh",
"tỉnh",
"phúc",
"yên",
"từ",
"năm",
"1978",
"đến",
"nay",
"đổi",
"thành",
"huyện",
"sóc",
"sơn",
"thuộc",
"ngoại",
"thành",
"hà",
"nội",
"theo",
"“lịch",
"sử",
"họ",
"ngô",
"việt",
"nam”",
"do",
"tác",
"giả",
"ngô",
"đức",
"thắng",
"chủ",
"biên",
"thì",
"ngô",
"chi",
"lan",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"thanh",
"quốc",
"công",
"ngô",
"khế",
"một",
"công",
"thần",
"triều",
"lê",
"ông",
"là",
"em",
"trai",
"quang",
"thục",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"ngô",
"thị",
"ngọc",
"dao",
"con",
"diên",
"ý",
"dụ",
"vương",
"ngô",
"từ",
"và",
"là",
"cậu",
"ruột",
"của",
"vua",
"lê",
"thánh",
"tông",
"khi",
"người",
"cô",
"này",
"được",
"tuyển",
"vào",
"cung",
"lúc",
"ấy",
"ngô",
"chi",
"lan",
"tuổi",
"hãy",
"còn",
"nhỏ",
"nhưng",
"cũng",
"được",
"đi",
"theo",
"hầu",
"đến",
"khi",
"ngô",
"tiệp",
"dư",
"mang",
"thai",
"trong",
"nội",
"cung"
] |
an thượng thành phố hải dương an thượng là một xã thuộc thành phố hải dương tỉnh hải dương việt nam tên của xã được ghép từ tên của 2 xã cũ là an châu và thượng đạt == địa lý == xã an thượng nằm ở phía bắc thành phố hải dương có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện nam sách và phường nam đồng bullet phía tây và phía bắc giáp huyện nam sách bullet phía nam giáp các phường bình hàn cẩm thượng nhị châu việt hòa với ranh giới là sông thái bình xã an thượng có diện tích 6 64 km² dân số năm 2018 là 7 252 người mật độ dân số đạt 1 092 người km² == lịch sử == xã an thượng trước đây vốn là hai xã an châu và thượng đạt thuộc huyện nam sách ngày 19 tháng 3 năm 2008 xã an châu và xã thượng đạt được sáp nhập vào thành phố hải dương trước khi sáp nhập xã an châu có diện tích 4 02 km² dân số là 4 276 người mật độ dân số đạt 1 064 người km² xã thượng đạt có diện tích 2 62 km² dân số là 2 976 người mật độ dân số đạt 1 136 người km² ngày 16 tháng 10 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 788 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện cấp xã thuộc tỉnh hải dương nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 12 năm 2019 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của hai xã an châu
|
[
"an",
"thượng",
"thành",
"phố",
"hải",
"dương",
"an",
"thượng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hải",
"dương",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"việt",
"nam",
"tên",
"của",
"xã",
"được",
"ghép",
"từ",
"tên",
"của",
"2",
"xã",
"cũ",
"là",
"an",
"châu",
"và",
"thượng",
"đạt",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"an",
"thượng",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"thành",
"phố",
"hải",
"dương",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"huyện",
"nam",
"sách",
"và",
"phường",
"nam",
"đồng",
"bullet",
"phía",
"tây",
"và",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"nam",
"sách",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"các",
"phường",
"bình",
"hàn",
"cẩm",
"thượng",
"nhị",
"châu",
"việt",
"hòa",
"với",
"ranh",
"giới",
"là",
"sông",
"thái",
"bình",
"xã",
"an",
"thượng",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"64",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2018",
"là",
"7",
"252",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1",
"092",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"xã",
"an",
"thượng",
"trước",
"đây",
"vốn",
"là",
"hai",
"xã",
"an",
"châu",
"và",
"thượng",
"đạt",
"thuộc",
"huyện",
"nam",
"sách",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"xã",
"an",
"châu",
"và",
"xã",
"thượng",
"đạt",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"thành",
"phố",
"hải",
"dương",
"trước",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"xã",
"an",
"châu",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"02",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"4",
"276",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1",
"064",
"người",
"km²",
"xã",
"thượng",
"đạt",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"62",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"976",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1",
"136",
"người",
"km²",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"788",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"huyện",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"hai",
"xã",
"an",
"châu"
] |
syncolostemon linearis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth d f otieno mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"syncolostemon",
"linearis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"d",
"f",
"otieno",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
saal an der donau saal là một đô thị thuộc huyện kelheim bang bayern đức saal toạ lạc dọc theo hai bờ sông danube khoảng 25 km về phía tây nam regensburg các khu vực dân cư bullet buchhofen bullet reißing bullet mitterfecking bullet peterfecking bullet oberfecking bullet einmuß bullet seilbach bullet oberschambach bullet unterschambach bullet oberteuerting bullet unterteuerting bullet kleinberghofen bullet gstreifet bullet kleingiersdorf == liên kết ngoài và tham khảo == bullet historical development of saal an der donau in german bullet neustadt a d donau history goethe in neustadt a d donau in german bullet subcamps of konzentrationslager flossenbürg location saal a d donau in german search at deutschland ein denkmal trang tiếng anh
|
[
"saal",
"an",
"der",
"donau",
"saal",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"kelheim",
"bang",
"bayern",
"đức",
"saal",
"toạ",
"lạc",
"dọc",
"theo",
"hai",
"bờ",
"sông",
"danube",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"regensburg",
"các",
"khu",
"vực",
"dân",
"cư",
"bullet",
"buchhofen",
"bullet",
"reißing",
"bullet",
"mitterfecking",
"bullet",
"peterfecking",
"bullet",
"oberfecking",
"bullet",
"einmuß",
"bullet",
"seilbach",
"bullet",
"oberschambach",
"bullet",
"unterschambach",
"bullet",
"oberteuerting",
"bullet",
"unterteuerting",
"bullet",
"kleinberghofen",
"bullet",
"gstreifet",
"bullet",
"kleingiersdorf",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"và",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"historical",
"development",
"of",
"saal",
"an",
"der",
"donau",
"in",
"german",
"bullet",
"neustadt",
"a",
"d",
"donau",
"history",
"goethe",
"in",
"neustadt",
"a",
"d",
"donau",
"in",
"german",
"bullet",
"subcamps",
"of",
"konzentrationslager",
"flossenbürg",
"location",
"saal",
"a",
"d",
"donau",
"in",
"german",
"search",
"at",
"deutschland",
"ein",
"denkmal",
"trang",
"tiếng",
"anh"
] |
çeşmebaşı pamukkale çeşmebaşı là một xã thuộc huyện pamukkale tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 239 người
|
[
"çeşmebaşı",
"pamukkale",
"çeşmebaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pamukkale",
"tỉnh",
"denizli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"239",
"người"
] |
pechbonnieu
|
[
"pechbonnieu"
] |
guaranita goloboffi là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở argentina
|
[
"guaranita",
"goloboffi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"argentina"
] |
dracaena impressivenia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được yu h yan h j guo mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"dracaena",
"impressivenia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"yu",
"h",
"yan",
"h",
"j",
"guo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
xiphotheata saundersii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"xiphotheata",
"saundersii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
miad yazdani bejarsari sinh ngày 26 tháng 8 năm 1992 ở rasht iran là một tiền vệ bóng đá người iran hiện tại thi đấu cho sepidrood rasht ở iran pro league == sự nghiệp câu lạc bộ == === sepidrood === yazdani bắt đầu sự nghiệp với sepidrood rasht anh giúp câu lạc bộ trong việc lên chơi tại azadegan league 2016–17 === esteghlal === ngày 31 tháng 7 năm 2016 yazdani gia nhập câu lạc bộ iranian pro league esteghlal với bản hợp đồng 3 năm anh có màn ra mắt cho esteghlal ở cúp hazfi trong chiến thắng 2–0 trước malavan novin vào ngày 1 tháng 10 năm 2016 thay cho khosro heydari
|
[
"miad",
"yazdani",
"bejarsari",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1992",
"ở",
"rasht",
"iran",
"là",
"một",
"tiền",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"người",
"iran",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"sepidrood",
"rasht",
"ở",
"iran",
"pro",
"league",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"===",
"sepidrood",
"===",
"yazdani",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"với",
"sepidrood",
"rasht",
"anh",
"giúp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trong",
"việc",
"lên",
"chơi",
"tại",
"azadegan",
"league",
"2016–17",
"===",
"esteghlal",
"===",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2016",
"yazdani",
"gia",
"nhập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"iranian",
"pro",
"league",
"esteghlal",
"với",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"3",
"năm",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"cho",
"esteghlal",
"ở",
"cúp",
"hazfi",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2–0",
"trước",
"malavan",
"novin",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"thay",
"cho",
"khosro",
"heydari"
] |
mang về chiến thắng 2-1 cho palermo anh chơi 38 trận trong suốt mùa giải phần lớn là cầu thủ dự bị trong đó anh ghi 6 bàn === torino === vào ngày 18 tháng 8 năm 2015 anh đã chính thức ký kết bởi torino với khoản phí là 7 5 triệu euro anh ghi bàn thắng đầu tiên của mình ở serie a cho torino trong chiến thắng 2-0 trước bologna vào ngày 16 tháng 1 năm 2016 anh ghi bàn đầu tiên cho torino trong chiến thắng 4-2 trước frosinone vào ngày 20 tháng 3 belotti ghi bàn từ chấm phạt đền ở phút thứ 48 khiến thủ thành gianluigi buffon không thể nối dài kỷ lục liên tiếp không để bị thủng lưới dài nhất trong trận thua 1-4 belotti bắt đầu mùa giải 2016-17 ghi một bàn thắng trong trận gặp ac milan tại san siro cuối trận anh đã bị gianluigi donnarumma cản phá pha đá phạt đền dẫn đến trận thua 2-3 vòng sau vào ngày 28 tháng 8 năm 2016 anh đã ghi hat-trick đầu tiên trong chiến thắng 5-1 trước bologna ở serie a mặc dù sau đó anh đã đá hỏng một quả penalty trong thời gian thi đấu vào ngày 25 tháng 9 anh mở tỷ số trong chiến thắng 3-1 trước as roma anh đã kết thúc mùa giải với 26 bàn thắng và 2 tại coppa italia == sự nghiệp quốc tế == ngày 27 tháng 8 năm 2016 belotti được gọi vào đội tuyển ý bởi huấn luyện
|
[
"mang",
"về",
"chiến",
"thắng",
"2-1",
"cho",
"palermo",
"anh",
"chơi",
"38",
"trận",
"trong",
"suốt",
"mùa",
"giải",
"phần",
"lớn",
"là",
"cầu",
"thủ",
"dự",
"bị",
"trong",
"đó",
"anh",
"ghi",
"6",
"bàn",
"===",
"torino",
"===",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015",
"anh",
"đã",
"chính",
"thức",
"ký",
"kết",
"bởi",
"torino",
"với",
"khoản",
"phí",
"là",
"7",
"5",
"triệu",
"euro",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"ở",
"serie",
"a",
"cho",
"torino",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-0",
"trước",
"bologna",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"torino",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"4-2",
"trước",
"frosinone",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"belotti",
"ghi",
"bàn",
"từ",
"chấm",
"phạt",
"đền",
"ở",
"phút",
"thứ",
"48",
"khiến",
"thủ",
"thành",
"gianluigi",
"buffon",
"không",
"thể",
"nối",
"dài",
"kỷ",
"lục",
"liên",
"tiếp",
"không",
"để",
"bị",
"thủng",
"lưới",
"dài",
"nhất",
"trong",
"trận",
"thua",
"1-4",
"belotti",
"bắt",
"đầu",
"mùa",
"giải",
"2016-17",
"ghi",
"một",
"bàn",
"thắng",
"trong",
"trận",
"gặp",
"ac",
"milan",
"tại",
"san",
"siro",
"cuối",
"trận",
"anh",
"đã",
"bị",
"gianluigi",
"donnarumma",
"cản",
"phá",
"pha",
"đá",
"phạt",
"đền",
"dẫn",
"đến",
"trận",
"thua",
"2-3",
"vòng",
"sau",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"anh",
"đã",
"ghi",
"hat-trick",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"5-1",
"trước",
"bologna",
"ở",
"serie",
"a",
"mặc",
"dù",
"sau",
"đó",
"anh",
"đã",
"đá",
"hỏng",
"một",
"quả",
"penalty",
"trong",
"thời",
"gian",
"thi",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"anh",
"mở",
"tỷ",
"số",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3-1",
"trước",
"as",
"roma",
"anh",
"đã",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"với",
"26",
"bàn",
"thắng",
"và",
"2",
"tại",
"coppa",
"italia",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"belotti",
"được",
"gọi",
"vào",
"đội",
"tuyển",
"ý",
"bởi",
"huấn",
"luyện"
] |
này năm 1967 sporozoites sốt rét đã được chiếu xạ chiết xuất từ tuyến nước bọt của muỗi bị nhiễm bệnh đã gây ra phản ứng miễn dịch ở chuột mà không cần đến tá dược và bằng chứng tương tự thu được trong các thử nghiệm tình nguyện ở người những con chuột được tiếp xúc với muỗi bị chiếu xạ bị nhiễm ký sinh trùng sốt rét chuột và tình nguyện viên không mắc bệnh sốt rét vì muỗi và thoa trùng đã được chiếu xạ và các tế bào miễn dịch của chúng kích hoạt phản ứng có thể bảo vệ chúng khỏi bị nhiễm trùng tuy nhiên cách tiếp cận này đã không được phát triển thêm trong các vấn đề với việc thu được đủ số lượng thoa trùng và với việc thu hoạch ký sinh trùng
|
[
"này",
"năm",
"1967",
"sporozoites",
"sốt",
"rét",
"đã",
"được",
"chiếu",
"xạ",
"chiết",
"xuất",
"từ",
"tuyến",
"nước",
"bọt",
"của",
"muỗi",
"bị",
"nhiễm",
"bệnh",
"đã",
"gây",
"ra",
"phản",
"ứng",
"miễn",
"dịch",
"ở",
"chuột",
"mà",
"không",
"cần",
"đến",
"tá",
"dược",
"và",
"bằng",
"chứng",
"tương",
"tự",
"thu",
"được",
"trong",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"tình",
"nguyện",
"ở",
"người",
"những",
"con",
"chuột",
"được",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"muỗi",
"bị",
"chiếu",
"xạ",
"bị",
"nhiễm",
"ký",
"sinh",
"trùng",
"sốt",
"rét",
"chuột",
"và",
"tình",
"nguyện",
"viên",
"không",
"mắc",
"bệnh",
"sốt",
"rét",
"vì",
"muỗi",
"và",
"thoa",
"trùng",
"đã",
"được",
"chiếu",
"xạ",
"và",
"các",
"tế",
"bào",
"miễn",
"dịch",
"của",
"chúng",
"kích",
"hoạt",
"phản",
"ứng",
"có",
"thể",
"bảo",
"vệ",
"chúng",
"khỏi",
"bị",
"nhiễm",
"trùng",
"tuy",
"nhiên",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"này",
"đã",
"không",
"được",
"phát",
"triển",
"thêm",
"trong",
"các",
"vấn",
"đề",
"với",
"việc",
"thu",
"được",
"đủ",
"số",
"lượng",
"thoa",
"trùng",
"và",
"với",
"việc",
"thu",
"hoạch",
"ký",
"sinh",
"trùng"
] |
hookeriales là một bộ rêu trong ngành bryophyta
|
[
"hookeriales",
"là",
"một",
"bộ",
"rêu",
"trong",
"ngành",
"bryophyta"
] |
neusiß là một đô thị ở huyện ilm bang thüringen đức đô thị này có diện tích 4 49 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 252 người
|
[
"neusiß",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"ilm",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"49",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"252",
"người"
] |
goniopteris besckeana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"goniopteris",
"besckeana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tuyệt nhất năm 2008 tại nhật bản của dentsu chỉ sau hệ máy wii === giải thưởng === ponyo đã đăng ký tham dự và được đề cử vào cuộc cạnh tranh giành giải sư tử vàng tại liên hoan phim quốc tế venice lần thứ 65 nó đã nhận được một lời giới thiệu đặc biệt tại phần liên hoan phim tương lai tại venice là phim hoạt hình với giá trị nghệ thuật và chất lượng cao được tạo ra từ trí tưởng tương tuyệt vời của bậc thầy về phim ảnh trên thế giới vào năm 2009 đã đạt 5 giải tại sự kiện tokyo anime awards lần thứ tám tổ chức hằng năm các giải thưởng bao gồm anime của năm phim trong nước hay nhất miyazaki nhận được giải cho đạo diễn xuất sắc nhất và kịch bản hay nhất yoshida noboru nhận được giải cho đạo diễn hình ảnh xuất sắc nhất bộ phim cũng đã đạt được giải phim hoạt hình hay nhất năm và thành tựu nổi bật trong âm nhạc tại giải thưởng viện hàn lâm nhật bản lần thứ 32 == liên kết ngoài == bullet disney us official site bullet optimum uk official site
|
[
"tuyệt",
"nhất",
"năm",
"2008",
"tại",
"nhật",
"bản",
"của",
"dentsu",
"chỉ",
"sau",
"hệ",
"máy",
"wii",
"===",
"giải",
"thưởng",
"===",
"ponyo",
"đã",
"đăng",
"ký",
"tham",
"dự",
"và",
"được",
"đề",
"cử",
"vào",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"giành",
"giải",
"sư",
"tử",
"vàng",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"venice",
"lần",
"thứ",
"65",
"nó",
"đã",
"nhận",
"được",
"một",
"lời",
"giới",
"thiệu",
"đặc",
"biệt",
"tại",
"phần",
"liên",
"hoan",
"phim",
"tương",
"lai",
"tại",
"venice",
"là",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"với",
"giá",
"trị",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"chất",
"lượng",
"cao",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"trí",
"tưởng",
"tương",
"tuyệt",
"vời",
"của",
"bậc",
"thầy",
"về",
"phim",
"ảnh",
"trên",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"2009",
"đã",
"đạt",
"5",
"giải",
"tại",
"sự",
"kiện",
"tokyo",
"anime",
"awards",
"lần",
"thứ",
"tám",
"tổ",
"chức",
"hằng",
"năm",
"các",
"giải",
"thưởng",
"bao",
"gồm",
"anime",
"của",
"năm",
"phim",
"trong",
"nước",
"hay",
"nhất",
"miyazaki",
"nhận",
"được",
"giải",
"cho",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"kịch",
"bản",
"hay",
"nhất",
"yoshida",
"noboru",
"nhận",
"được",
"giải",
"cho",
"đạo",
"diễn",
"hình",
"ảnh",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bộ",
"phim",
"cũng",
"đã",
"đạt",
"được",
"giải",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"hay",
"nhất",
"năm",
"và",
"thành",
"tựu",
"nổi",
"bật",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nhật",
"bản",
"lần",
"thứ",
"32",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"disney",
"us",
"official",
"site",
"bullet",
"optimum",
"uk",
"official",
"site"
] |
tống lệ công chữ hán 宋厲公 trị vì 859 tcn tên thật là tử phụ tự 子鮒祀 là vị vua thứ bảy của nước tống – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc tử phụ tự là con của tống mẫn công – vua thứ 5 nước tống và cháu gọi tống dương công – vua thứ 6 nước tống bằng chú sau khi chú dương công lên thay cha phụ tự giết chú cướp ngôi tức là tống lệ công sử ký không ghi chép sự kiện xảy ra liên quan tới nước tống trong thời gian ông làm vua năm 859 tcn tống lệ công mất con ông là tử cử lên nối ngôi tức là tống ly công == xem thêm == bullet tống ly công bullet tống dương công == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet tống vi tử thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới
|
[
"tống",
"lệ",
"công",
"chữ",
"hán",
"宋厲公",
"trị",
"vì",
"859",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"tử",
"phụ",
"tự",
"子鮒祀",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"bảy",
"của",
"nước",
"tống",
"–",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"tử",
"phụ",
"tự",
"là",
"con",
"của",
"tống",
"mẫn",
"công",
"–",
"vua",
"thứ",
"5",
"nước",
"tống",
"và",
"cháu",
"gọi",
"tống",
"dương",
"công",
"–",
"vua",
"thứ",
"6",
"nước",
"tống",
"bằng",
"chú",
"sau",
"khi",
"chú",
"dương",
"công",
"lên",
"thay",
"cha",
"phụ",
"tự",
"giết",
"chú",
"cướp",
"ngôi",
"tức",
"là",
"tống",
"lệ",
"công",
"sử",
"ký",
"không",
"ghi",
"chép",
"sự",
"kiện",
"xảy",
"ra",
"liên",
"quan",
"tới",
"nước",
"tống",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"làm",
"vua",
"năm",
"859",
"tcn",
"tống",
"lệ",
"công",
"mất",
"con",
"ông",
"là",
"tử",
"cử",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"tức",
"là",
"tống",
"ly",
"công",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tống",
"ly",
"công",
"bullet",
"tống",
"dương",
"công",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
"mã",
"thiên",
"thiên",
"bullet",
"tống",
"vi",
"tử",
"thế",
"gia",
"bullet",
"phương",
"thi",
"danh",
"2001",
"niên",
"biểu",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thế",
"giới"
] |
song liêu chữ hán giản thể 双辽市 là một thành phố cấp huyện ở địa cấp thị tứ bình tỉnh cát lâm cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố này được thành lập ngày 7 tháng 6 năm 1996 song liêu có diện tích 3121 2 ki-lô-mét vuông dân số 400 000 người mã số bưu chính là 136400 về mặt hành chính thành phố này được chia thành 9 trấn 9 hương và 1 hương dân tộc bullet nhai đạo bullet trấn trịnh gia đồn mậu lâm song sơn ngọa hổ phục tiên hồng kỳ vương bôn pha lê sơn hưng long bullet hương kiến thiết mậu lâm liễu điều đông minh tú thủy quế hoa tân lập hướng dương vĩnh gia bullet hương dân tộc mông cổ na mộc tư
|
[
"song",
"liêu",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"双辽市",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"ở",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tứ",
"bình",
"tỉnh",
"cát",
"lâm",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phố",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"năm",
"1996",
"song",
"liêu",
"có",
"diện",
"tích",
"3121",
"2",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"400",
"000",
"người",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"là",
"136400",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"thành",
"phố",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"9",
"trấn",
"9",
"hương",
"và",
"1",
"hương",
"dân",
"tộc",
"bullet",
"nhai",
"đạo",
"bullet",
"trấn",
"trịnh",
"gia",
"đồn",
"mậu",
"lâm",
"song",
"sơn",
"ngọa",
"hổ",
"phục",
"tiên",
"hồng",
"kỳ",
"vương",
"bôn",
"pha",
"lê",
"sơn",
"hưng",
"long",
"bullet",
"hương",
"kiến",
"thiết",
"mậu",
"lâm",
"liễu",
"điều",
"đông",
"minh",
"tú",
"thủy",
"quế",
"hoa",
"tân",
"lập",
"hướng",
"dương",
"vĩnh",
"gia",
"bullet",
"hương",
"dân",
"tộc",
"mông",
"cổ",
"na",
"mộc",
"tư"
] |
mở đầu ở nước hai châu lỵ thạch lâm nay là thị trấn huyện hòa an ngày 1 tháng 9 âm lịch năm 1833 hơn nghìn quân nổi dậy kéo đến bao vây thành tỉnh cao bằng lần thứ nhất vào ngày hôm sau nhận được tin cầu cứu của bố chính bùi tăng huy vua minh mạng liền ra lệnh cho tuần phủ lạng bình lạng sơn và cao bằng là hoàng văn quyền đang đóng quân ở lạng sơn cấp tốc đem quân sang cứu viện trên đường đi ông quyền cho dừng quân ở đồn na lãnh rồi sai cai đội dương văn phong đem quân đánh đồn tiêm lĩnh vừa bị đối phương chiếm giữ quân nổi dậy tạm lui nhưng ngay đêm đó lại lén đến vây kín rồi dùng pháo lớn bắn vào loạn xạ quân triều nhiều người bị thương vong sau đó quân nổi dậy kéo đi tấn công đồn na lãnh tuần phủ quyền đánh thua phải cho quân lui về trạm lạng chung ở châu thất tuyền lạng sơn quân triều chạy về trạm lạng chung theo sách bắc kỳ tiễu phỉ thì lúc bấy giờ thành tỉnh cao bằng thiếu đạn thiếu lương vì bị vây cả tháng mà viện binh thì vừa bị đánh tan biết không chống cự nổi ba ông quan đầu tỉnh là bố chính bùi tăng huy án sát phạm đình trạc lãnh binh phạm văn lựu đều tự tử cuối tháng 11 âm lịch năm 1833 tướng tạ quang cự đưa quân
|
[
"mở",
"đầu",
"ở",
"nước",
"hai",
"châu",
"lỵ",
"thạch",
"lâm",
"nay",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"hòa",
"an",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1833",
"hơn",
"nghìn",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"kéo",
"đến",
"bao",
"vây",
"thành",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"nhận",
"được",
"tin",
"cầu",
"cứu",
"của",
"bố",
"chính",
"bùi",
"tăng",
"huy",
"vua",
"minh",
"mạng",
"liền",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"tuần",
"phủ",
"lạng",
"bình",
"lạng",
"sơn",
"và",
"cao",
"bằng",
"là",
"hoàng",
"văn",
"quyền",
"đang",
"đóng",
"quân",
"ở",
"lạng",
"sơn",
"cấp",
"tốc",
"đem",
"quân",
"sang",
"cứu",
"viện",
"trên",
"đường",
"đi",
"ông",
"quyền",
"cho",
"dừng",
"quân",
"ở",
"đồn",
"na",
"lãnh",
"rồi",
"sai",
"cai",
"đội",
"dương",
"văn",
"phong",
"đem",
"quân",
"đánh",
"đồn",
"tiêm",
"lĩnh",
"vừa",
"bị",
"đối",
"phương",
"chiếm",
"giữ",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"tạm",
"lui",
"nhưng",
"ngay",
"đêm",
"đó",
"lại",
"lén",
"đến",
"vây",
"kín",
"rồi",
"dùng",
"pháo",
"lớn",
"bắn",
"vào",
"loạn",
"xạ",
"quân",
"triều",
"nhiều",
"người",
"bị",
"thương",
"vong",
"sau",
"đó",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"kéo",
"đi",
"tấn",
"công",
"đồn",
"na",
"lãnh",
"tuần",
"phủ",
"quyền",
"đánh",
"thua",
"phải",
"cho",
"quân",
"lui",
"về",
"trạm",
"lạng",
"chung",
"ở",
"châu",
"thất",
"tuyền",
"lạng",
"sơn",
"quân",
"triều",
"chạy",
"về",
"trạm",
"lạng",
"chung",
"theo",
"sách",
"bắc",
"kỳ",
"tiễu",
"phỉ",
"thì",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"thành",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"thiếu",
"đạn",
"thiếu",
"lương",
"vì",
"bị",
"vây",
"cả",
"tháng",
"mà",
"viện",
"binh",
"thì",
"vừa",
"bị",
"đánh",
"tan",
"biết",
"không",
"chống",
"cự",
"nổi",
"ba",
"ông",
"quan",
"đầu",
"tỉnh",
"là",
"bố",
"chính",
"bùi",
"tăng",
"huy",
"án",
"sát",
"phạm",
"đình",
"trạc",
"lãnh",
"binh",
"phạm",
"văn",
"lựu",
"đều",
"tự",
"tử",
"cuối",
"tháng",
"11",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1833",
"tướng",
"tạ",
"quang",
"cự",
"đưa",
"quân"
] |
tinodes polyhymnia là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"tinodes",
"polyhymnia",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
koruköy kırklareli koruköy là một xã thuộc huyện kırklareli tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 192 người
|
[
"koruköy",
"kırklareli",
"koruköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kırklareli",
"tỉnh",
"kırklareli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"192",
"người"
] |
drycothaea anteochracea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"drycothaea",
"anteochracea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
coleostephus là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi coleostephus gồm các loài
|
[
"coleostephus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"coleostephus",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
tomb raider underworld cái tên underworld thế giới đã mất đã cho người chơi một hình dung ban đầu về những nơi mà lara sẽ đến trong phiên bản lần này underworld bắt đầu với cảnh lara phải chạy ra khỏi căn biệt thự đang bốc cháy ngùn ngụt trong phần giới thiệu này người chơi sẽ được làm quen với hệ thống điều khiển trong game sau đó một đoạn phim cắt cảnh ngắn sẽ giới thiệu cho chúng ta về nội dung chính hai tuần trước trận hỏa hoạn lara đang giải quyết một số công việc chưa hoàn thành của bố mình và vô tình nàng đã tìm được những bí mật mới về người mẹ cùng những nhân vật trong các tựa game trước cũng như bí mật về cây búa truyền thuyết của thần thor underworld được xây dựng trên nền tảng hầu như tương tự với các phiên bản trước khám phá các địa điểm khắp nơi trên trái đất với các điểm nhấn là những trận đụng độ với kẻ thù và những màn điều khiển phương tiện sự tương tác giữa lara và môi trường được thể hiện sinh động và đa dạng hơn bao giờ hết trong underworld lara được trang bị thêm được một số kỹ năng di chuyển mới leo trèo tự do đứng thăng bằng trên các thanh ngang sử dụng dây kéo móc để đu người từ nơi này sang nơi khác… với những gợi ý trực quan ngay trên màn hình cùng hệ thống kỹ
|
[
"tomb",
"raider",
"underworld",
"cái",
"tên",
"underworld",
"thế",
"giới",
"đã",
"mất",
"đã",
"cho",
"người",
"chơi",
"một",
"hình",
"dung",
"ban",
"đầu",
"về",
"những",
"nơi",
"mà",
"lara",
"sẽ",
"đến",
"trong",
"phiên",
"bản",
"lần",
"này",
"underworld",
"bắt",
"đầu",
"với",
"cảnh",
"lara",
"phải",
"chạy",
"ra",
"khỏi",
"căn",
"biệt",
"thự",
"đang",
"bốc",
"cháy",
"ngùn",
"ngụt",
"trong",
"phần",
"giới",
"thiệu",
"này",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"được",
"làm",
"quen",
"với",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"trong",
"game",
"sau",
"đó",
"một",
"đoạn",
"phim",
"cắt",
"cảnh",
"ngắn",
"sẽ",
"giới",
"thiệu",
"cho",
"chúng",
"ta",
"về",
"nội",
"dung",
"chính",
"hai",
"tuần",
"trước",
"trận",
"hỏa",
"hoạn",
"lara",
"đang",
"giải",
"quyết",
"một",
"số",
"công",
"việc",
"chưa",
"hoàn",
"thành",
"của",
"bố",
"mình",
"và",
"vô",
"tình",
"nàng",
"đã",
"tìm",
"được",
"những",
"bí",
"mật",
"mới",
"về",
"người",
"mẹ",
"cùng",
"những",
"nhân",
"vật",
"trong",
"các",
"tựa",
"game",
"trước",
"cũng",
"như",
"bí",
"mật",
"về",
"cây",
"búa",
"truyền",
"thuyết",
"của",
"thần",
"thor",
"underworld",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"nền",
"tảng",
"hầu",
"như",
"tương",
"tự",
"với",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"khám",
"phá",
"các",
"địa",
"điểm",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"trái",
"đất",
"với",
"các",
"điểm",
"nhấn",
"là",
"những",
"trận",
"đụng",
"độ",
"với",
"kẻ",
"thù",
"và",
"những",
"màn",
"điều",
"khiển",
"phương",
"tiện",
"sự",
"tương",
"tác",
"giữa",
"lara",
"và",
"môi",
"trường",
"được",
"thể",
"hiện",
"sinh",
"động",
"và",
"đa",
"dạng",
"hơn",
"bao",
"giờ",
"hết",
"trong",
"underworld",
"lara",
"được",
"trang",
"bị",
"thêm",
"được",
"một",
"số",
"kỹ",
"năng",
"di",
"chuyển",
"mới",
"leo",
"trèo",
"tự",
"do",
"đứng",
"thăng",
"bằng",
"trên",
"các",
"thanh",
"ngang",
"sử",
"dụng",
"dây",
"kéo",
"móc",
"để",
"đu",
"người",
"từ",
"nơi",
"này",
"sang",
"nơi",
"khác…",
"với",
"những",
"gợi",
"ý",
"trực",
"quan",
"ngay",
"trên",
"màn",
"hình",
"cùng",
"hệ",
"thống",
"kỹ"
] |
salsola tamariscina là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được pall miêu tả khoa học đầu tiên năm 1776
|
[
"salsola",
"tamariscina",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"pall",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1776"
] |
đầu tiên được cấp phép ở texas ngoài ra một số phương tiện truyền thông còn cho rằng ert là người chuyển giới mặc dù anh tuyên bố ngay sau đám cưới rằng anh không có ý định trải qua phẫu thuật chuyển đổi giới tính == tranh cãi == === phản ứng của xã hội === sau đám cưới ert bị sa thải khỏi công việc nhân viên bán tóc giả nhưng vẫn tiếp tục làm việc toàn thời gian với tư cách là mr vikki carr trong các hộp đêm địa phương cặp đôi sống ẩn dật cho đến khi sự chú ý của truyền thông lắng xuống nói rằng họ sợ sự quấy rối của cảnh sát trong khi nhiều nhà hoạt động vì quyền lgbt tổ chức lễ kỷ niệm những người khác lại thấy khó chịu một số nhà hoạt động đã không vui khi ert là drag queen và không muốn cộng đồng của họ được đại diện như vậy theo giáo sư michael boucai của đại học luật buffalo === phản đối của văn phòng thư ký quận === khi molina và luật sư của mình richard cross đến văn phòng thư ký của hạt wharton để ghi lại cuộc hôn nhân một ngày sau buổi lễ văn phòng thư ký của quận wharton đã từ chối vì cả ert và molina đều là nam thư ký quận wharton delfin marek tuyên bố rằng văn phòng không có thẩm quyền cấp giấy phép kết hôn cho hai người cùng giới molina quay trở lại văn
|
[
"đầu",
"tiên",
"được",
"cấp",
"phép",
"ở",
"texas",
"ngoài",
"ra",
"một",
"số",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"còn",
"cho",
"rằng",
"ert",
"là",
"người",
"chuyển",
"giới",
"mặc",
"dù",
"anh",
"tuyên",
"bố",
"ngay",
"sau",
"đám",
"cưới",
"rằng",
"anh",
"không",
"có",
"ý",
"định",
"trải",
"qua",
"phẫu",
"thuật",
"chuyển",
"đổi",
"giới",
"tính",
"==",
"tranh",
"cãi",
"==",
"===",
"phản",
"ứng",
"của",
"xã",
"hội",
"===",
"sau",
"đám",
"cưới",
"ert",
"bị",
"sa",
"thải",
"khỏi",
"công",
"việc",
"nhân",
"viên",
"bán",
"tóc",
"giả",
"nhưng",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"việc",
"toàn",
"thời",
"gian",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"mr",
"vikki",
"carr",
"trong",
"các",
"hộp",
"đêm",
"địa",
"phương",
"cặp",
"đôi",
"sống",
"ẩn",
"dật",
"cho",
"đến",
"khi",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"truyền",
"thông",
"lắng",
"xuống",
"nói",
"rằng",
"họ",
"sợ",
"sự",
"quấy",
"rối",
"của",
"cảnh",
"sát",
"trong",
"khi",
"nhiều",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"vì",
"quyền",
"lgbt",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"những",
"người",
"khác",
"lại",
"thấy",
"khó",
"chịu",
"một",
"số",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"đã",
"không",
"vui",
"khi",
"ert",
"là",
"drag",
"queen",
"và",
"không",
"muốn",
"cộng",
"đồng",
"của",
"họ",
"được",
"đại",
"diện",
"như",
"vậy",
"theo",
"giáo",
"sư",
"michael",
"boucai",
"của",
"đại",
"học",
"luật",
"buffalo",
"===",
"phản",
"đối",
"của",
"văn",
"phòng",
"thư",
"ký",
"quận",
"===",
"khi",
"molina",
"và",
"luật",
"sư",
"của",
"mình",
"richard",
"cross",
"đến",
"văn",
"phòng",
"thư",
"ký",
"của",
"hạt",
"wharton",
"để",
"ghi",
"lại",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"một",
"ngày",
"sau",
"buổi",
"lễ",
"văn",
"phòng",
"thư",
"ký",
"của",
"quận",
"wharton",
"đã",
"từ",
"chối",
"vì",
"cả",
"ert",
"và",
"molina",
"đều",
"là",
"nam",
"thư",
"ký",
"quận",
"wharton",
"delfin",
"marek",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"văn",
"phòng",
"không",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"kết",
"hôn",
"cho",
"hai",
"người",
"cùng",
"giới",
"molina",
"quay",
"trở",
"lại",
"văn"
] |
có sự nhất trí các bên liên quan mạnh mẽ g hn là tiêu chuẩn cho truyền thông tốc độ cao trên điện đường dây đường dây điện thoại và cáp đồng trục oasis energyinterop một ủy ban kỹ thuật oasis phát triển các tiêu chuẩn xml cho interoperation năng lượng điểm khởi đầu của nó là tiêu chuẩn california openadr theo đạo luật độc lập năng lượng và an ninh năm 2007 eisa nist có trách nhiệm giám sát việc xác định và lựa chọn của hàng trăm tiêu chuẩn sẽ được yêu cầu để thực hiện các lưới điện thông minh ở mỹ các tiêu chuẩn này sẽ được giới thiệu bởi nist cho năng lượng liên bang quy định ủy ban ferc công trình này đã bắt đầu và các tiêu chuẩn đầu tiên đã được lựa chọn để đưa vào smart grid danh mục của nist tuy nhiên một số nhà bình luận đã cho rằng những lợi ích mà có thể được thực hiện từ smart grid chuẩn hóa có thể bị đe dọa bởi một số lượng ngày càng tăng của các bằng sáng chế độ che phủ smart grid kiến trúc và công nghệ nếu các bằng sáng chế bao gồm các yếu tố tiêu chuẩn hóa lưới điện thông minh không được tiết lộ cho đến khi công nghệ được phân phối rộng rãi trên toàn mạng khóa-in sự gián đoạn đáng kể có thể xảy ra khi chủ sở hữu bằng sáng chế tìm kiếm để thu tiền thuê
|
[
"có",
"sự",
"nhất",
"trí",
"các",
"bên",
"liên",
"quan",
"mạnh",
"mẽ",
"g",
"hn",
"là",
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"truyền",
"thông",
"tốc",
"độ",
"cao",
"trên",
"điện",
"đường",
"dây",
"đường",
"dây",
"điện",
"thoại",
"và",
"cáp",
"đồng",
"trục",
"oasis",
"energyinterop",
"một",
"ủy",
"ban",
"kỹ",
"thuật",
"oasis",
"phát",
"triển",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"xml",
"cho",
"interoperation",
"năng",
"lượng",
"điểm",
"khởi",
"đầu",
"của",
"nó",
"là",
"tiêu",
"chuẩn",
"california",
"openadr",
"theo",
"đạo",
"luật",
"độc",
"lập",
"năng",
"lượng",
"và",
"an",
"ninh",
"năm",
"2007",
"eisa",
"nist",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"giám",
"sát",
"việc",
"xác",
"định",
"và",
"lựa",
"chọn",
"của",
"hàng",
"trăm",
"tiêu",
"chuẩn",
"sẽ",
"được",
"yêu",
"cầu",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"lưới",
"điện",
"thông",
"minh",
"ở",
"mỹ",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"này",
"sẽ",
"được",
"giới",
"thiệu",
"bởi",
"nist",
"cho",
"năng",
"lượng",
"liên",
"bang",
"quy",
"định",
"ủy",
"ban",
"ferc",
"công",
"trình",
"này",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"và",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"được",
"lựa",
"chọn",
"để",
"đưa",
"vào",
"smart",
"grid",
"danh",
"mục",
"của",
"nist",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"nhà",
"bình",
"luận",
"đã",
"cho",
"rằng",
"những",
"lợi",
"ích",
"mà",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"từ",
"smart",
"grid",
"chuẩn",
"hóa",
"có",
"thể",
"bị",
"đe",
"dọa",
"bởi",
"một",
"số",
"lượng",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"của",
"các",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"độ",
"che",
"phủ",
"smart",
"grid",
"kiến",
"trúc",
"và",
"công",
"nghệ",
"nếu",
"các",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"bao",
"gồm",
"các",
"yếu",
"tố",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"lưới",
"điện",
"thông",
"minh",
"không",
"được",
"tiết",
"lộ",
"cho",
"đến",
"khi",
"công",
"nghệ",
"được",
"phân",
"phối",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"toàn",
"mạng",
"khóa-in",
"sự",
"gián",
"đoạn",
"đáng",
"kể",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"khi",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"tìm",
"kiếm",
"để",
"thu",
"tiền",
"thuê"
] |
chế dựa trên việc có một số khái niệm giống như kinh dịch được mã hóa trên các họa tiết trống đồng và tranh đông hồ tuy nhiên những giả thuyết này mang tính suy diễn chủ quan vẫn chưa thoát khỏi sự ràng buộc của truyền thuyết và cũng chưa tìm được các bằng chứng khảo cổ để chứng minh nên chưa đủ sức thuyết phục ngay cả đối với giới học giả trong nước việt nam mặt khác đối chiếu niên đại thì các giả thuyết này thể hiện sự vô lý trống đồng của người việt có niên đại cổ nhất là khoảng gần 2 800 năm trước tranh đông hồ thì chỉ mới xuất hiện vài trăm năm trước trong khi các yếu tố của kinh dịch đã được người trung quốc ghi lại trên giáp cốt văn từ thời nhà thương cách đây 3 500 năm rồi nên càng không có căn cứ để nói rằng kinh dịch là sáng tạo của người việt == những điều căn bản nhất == === lịch sử === bullet truyền thuyết nói rằng kinh dịch bắt đầu ra đời từ vua phục hy lúc ấy hoàng hà có con long mã hiện hình lưng nó có khoáy thành đám từ một đến chín vua phục hy coi những khoáy đó mà hiểu được lẽ biến hóa của vũ trụ mới đem lẽ đó vạch ra thành nét đầu tiên vạch một nét liền tức là vạch lẻ để làm phù hiệu tượng trưng cho khí dương và một nét
|
[
"chế",
"dựa",
"trên",
"việc",
"có",
"một",
"số",
"khái",
"niệm",
"giống",
"như",
"kinh",
"dịch",
"được",
"mã",
"hóa",
"trên",
"các",
"họa",
"tiết",
"trống",
"đồng",
"và",
"tranh",
"đông",
"hồ",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"giả",
"thuyết",
"này",
"mang",
"tính",
"suy",
"diễn",
"chủ",
"quan",
"vẫn",
"chưa",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"ràng",
"buộc",
"của",
"truyền",
"thuyết",
"và",
"cũng",
"chưa",
"tìm",
"được",
"các",
"bằng",
"chứng",
"khảo",
"cổ",
"để",
"chứng",
"minh",
"nên",
"chưa",
"đủ",
"sức",
"thuyết",
"phục",
"ngay",
"cả",
"đối",
"với",
"giới",
"học",
"giả",
"trong",
"nước",
"việt",
"nam",
"mặt",
"khác",
"đối",
"chiếu",
"niên",
"đại",
"thì",
"các",
"giả",
"thuyết",
"này",
"thể",
"hiện",
"sự",
"vô",
"lý",
"trống",
"đồng",
"của",
"người",
"việt",
"có",
"niên",
"đại",
"cổ",
"nhất",
"là",
"khoảng",
"gần",
"2",
"800",
"năm",
"trước",
"tranh",
"đông",
"hồ",
"thì",
"chỉ",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"vài",
"trăm",
"năm",
"trước",
"trong",
"khi",
"các",
"yếu",
"tố",
"của",
"kinh",
"dịch",
"đã",
"được",
"người",
"trung",
"quốc",
"ghi",
"lại",
"trên",
"giáp",
"cốt",
"văn",
"từ",
"thời",
"nhà",
"thương",
"cách",
"đây",
"3",
"500",
"năm",
"rồi",
"nên",
"càng",
"không",
"có",
"căn",
"cứ",
"để",
"nói",
"rằng",
"kinh",
"dịch",
"là",
"sáng",
"tạo",
"của",
"người",
"việt",
"==",
"những",
"điều",
"căn",
"bản",
"nhất",
"==",
"===",
"lịch",
"sử",
"===",
"bullet",
"truyền",
"thuyết",
"nói",
"rằng",
"kinh",
"dịch",
"bắt",
"đầu",
"ra",
"đời",
"từ",
"vua",
"phục",
"hy",
"lúc",
"ấy",
"hoàng",
"hà",
"có",
"con",
"long",
"mã",
"hiện",
"hình",
"lưng",
"nó",
"có",
"khoáy",
"thành",
"đám",
"từ",
"một",
"đến",
"chín",
"vua",
"phục",
"hy",
"coi",
"những",
"khoáy",
"đó",
"mà",
"hiểu",
"được",
"lẽ",
"biến",
"hóa",
"của",
"vũ",
"trụ",
"mới",
"đem",
"lẽ",
"đó",
"vạch",
"ra",
"thành",
"nét",
"đầu",
"tiên",
"vạch",
"một",
"nét",
"liền",
"tức",
"là",
"vạch",
"lẻ",
"để",
"làm",
"phù",
"hiệu",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"khí",
"dương",
"và",
"một",
"nét"
] |
dasypoda rudis là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1857
|
[
"dasypoda",
"rudis",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
kızılkuyu kadınhanı kızılkuyu là một xã thuộc huyện kadınhanı tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 181 người
|
[
"kızılkuyu",
"kadınhanı",
"kızılkuyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kadınhanı",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"181",
"người"
] |
marine terminal ca 1942 bullet life photo essay comprehensive pan american clipper ship includes nc18605 in a glass doored hangar 1940 bullet life photo pan am skipper flying the 314 bullet life photo essay pan american clipper includes eve curie leading pax off clipper at lisbon 1940 bullet life photos nc18602 in singapore harbour 1941 bullet china clipper 75th anniversary commemorative flight november 2010 san francisco aeronautical society bullet two day turn around february 1941 article bullet three deck clipper has aisle in wings popular mechanics august 1937 early article on pan american airways new airliner for trans-ocean flight bullet new york to europe by clipper popular mechanics may 1939 large article with cutaway drawing of interior bullet sailors of the sky popular mechanics december 1940 detailed article with photos on flight deck operations of the boeing 314
|
[
"marine",
"terminal",
"ca",
"1942",
"bullet",
"life",
"photo",
"essay",
"comprehensive",
"pan",
"american",
"clipper",
"ship",
"includes",
"nc18605",
"in",
"a",
"glass",
"doored",
"hangar",
"1940",
"bullet",
"life",
"photo",
"pan",
"am",
"skipper",
"flying",
"the",
"314",
"bullet",
"life",
"photo",
"essay",
"pan",
"american",
"clipper",
"includes",
"eve",
"curie",
"leading",
"pax",
"off",
"clipper",
"at",
"lisbon",
"1940",
"bullet",
"life",
"photos",
"nc18602",
"in",
"singapore",
"harbour",
"1941",
"bullet",
"china",
"clipper",
"75th",
"anniversary",
"commemorative",
"flight",
"november",
"2010",
"san",
"francisco",
"aeronautical",
"society",
"bullet",
"two",
"day",
"turn",
"around",
"february",
"1941",
"article",
"bullet",
"three",
"deck",
"clipper",
"has",
"aisle",
"in",
"wings",
"popular",
"mechanics",
"august",
"1937",
"early",
"article",
"on",
"pan",
"american",
"airways",
"new",
"airliner",
"for",
"trans-ocean",
"flight",
"bullet",
"new",
"york",
"to",
"europe",
"by",
"clipper",
"popular",
"mechanics",
"may",
"1939",
"large",
"article",
"with",
"cutaway",
"drawing",
"of",
"interior",
"bullet",
"sailors",
"of",
"the",
"sky",
"popular",
"mechanics",
"december",
"1940",
"detailed",
"article",
"with",
"photos",
"on",
"flight",
"deck",
"operations",
"of",
"the",
"boeing",
"314"
] |
draba pauciflora là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
|
[
"draba",
"pauciflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
đó khoảng 70 km2 27 dặm vuông nằm dưới quyền kiểm soát của israel hầu hết phần núi hermon trong khu vực được kiểm soát bởi israel đều tạo thành khu bảo tồn thiên nhiên hermon toàn bộ phạm vi tương đối hẹp với ranh giới lebanon-syria dọc theo xương sống kéo dài từ 25 km về phía đông bắc của mt hermon đến 45 km về phía tây nam của nó núi này tạo thành một trong những nguồn tài nguyên địa lý lớn nhất của khu vực do chiều cao của nó nên nó hứng được lượng mưa nhiều trong một khu vực rất khô cạn của thế giới đá vôi jura được phá vỡ bởi các đứt gãy và các kênh do nước chảy xói mòn theo thời gian để hình thành một địa hình núi đá vôi mount hermon có tuyết rơi vào mùa đông và mùa xuân bao phủ cả ba đỉnh của nó hầu như suốt năm nước tan chảy từ các nguồn bị tuyết phủ phía tây và phía nam lên các kênh và hốc đá cung cấp nguồn suối ở chân núi tạo thành suối và sông chúng hợp lại thành sông jordan ngoài ra dòng nước tràn sẽ tạo điều kiện cho cây cối phì nhiêu dưới đường tuyết phủ nơi mà những vườn nho và cây thông cây sồi và cây dương dương dồi dào các suối nước và chính bản thân núi được nhiều nước trong khu vực tranh giành về việc sử dụng nước núi hermon còn được
|
[
"đó",
"khoảng",
"70",
"km2",
"27",
"dặm",
"vuông",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"israel",
"hầu",
"hết",
"phần",
"núi",
"hermon",
"trong",
"khu",
"vực",
"được",
"kiểm",
"soát",
"bởi",
"israel",
"đều",
"tạo",
"thành",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"hermon",
"toàn",
"bộ",
"phạm",
"vi",
"tương",
"đối",
"hẹp",
"với",
"ranh",
"giới",
"lebanon-syria",
"dọc",
"theo",
"xương",
"sống",
"kéo",
"dài",
"từ",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"mt",
"hermon",
"đến",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"nó",
"núi",
"này",
"tạo",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"địa",
"lý",
"lớn",
"nhất",
"của",
"khu",
"vực",
"do",
"chiều",
"cao",
"của",
"nó",
"nên",
"nó",
"hứng",
"được",
"lượng",
"mưa",
"nhiều",
"trong",
"một",
"khu",
"vực",
"rất",
"khô",
"cạn",
"của",
"thế",
"giới",
"đá",
"vôi",
"jura",
"được",
"phá",
"vỡ",
"bởi",
"các",
"đứt",
"gãy",
"và",
"các",
"kênh",
"do",
"nước",
"chảy",
"xói",
"mòn",
"theo",
"thời",
"gian",
"để",
"hình",
"thành",
"một",
"địa",
"hình",
"núi",
"đá",
"vôi",
"mount",
"hermon",
"có",
"tuyết",
"rơi",
"vào",
"mùa",
"đông",
"và",
"mùa",
"xuân",
"bao",
"phủ",
"cả",
"ba",
"đỉnh",
"của",
"nó",
"hầu",
"như",
"suốt",
"năm",
"nước",
"tan",
"chảy",
"từ",
"các",
"nguồn",
"bị",
"tuyết",
"phủ",
"phía",
"tây",
"và",
"phía",
"nam",
"lên",
"các",
"kênh",
"và",
"hốc",
"đá",
"cung",
"cấp",
"nguồn",
"suối",
"ở",
"chân",
"núi",
"tạo",
"thành",
"suối",
"và",
"sông",
"chúng",
"hợp",
"lại",
"thành",
"sông",
"jordan",
"ngoài",
"ra",
"dòng",
"nước",
"tràn",
"sẽ",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"cây",
"cối",
"phì",
"nhiêu",
"dưới",
"đường",
"tuyết",
"phủ",
"nơi",
"mà",
"những",
"vườn",
"nho",
"và",
"cây",
"thông",
"cây",
"sồi",
"và",
"cây",
"dương",
"dương",
"dồi",
"dào",
"các",
"suối",
"nước",
"và",
"chính",
"bản",
"thân",
"núi",
"được",
"nhiều",
"nước",
"trong",
"khu",
"vực",
"tranh",
"giành",
"về",
"việc",
"sử",
"dụng",
"nước",
"núi",
"hermon",
"còn",
"được"
] |
molophilus mimicus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"molophilus",
"mimicus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
ngũ chỉ sơn núi việt nam ngũ chỉ sơn là tên của một dãy núi tọa lạc ở xã ngũ chỉ sơn thị xã sa pa tỉnh lào cai được cho là dãy núi đẹp nhất vùng tây bắc ngũ chỉ sơn bao gồm 5 ngọn núi chính chạy theo hướng tây bắc đông nam tên dãy núi ngũ chỉ sơn còn được đặt tên cho một xã và một tuyến phố chính ở trung tâm thị xã sa pa == liên kết ngoài == bullet lên tả giàng phình ngắm ngũ chỉ sơn bullet ngắm đào cổ thụ khoe sắc dưới chân ngũ chỉ sơn bullet náo nức hội gầu tào dưới núi ngũ chỉ sơn bullet chinh phục ngũ chỉ sơn
|
[
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"núi",
"việt",
"nam",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"dãy",
"núi",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"xã",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"thị",
"xã",
"sa",
"pa",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"được",
"cho",
"là",
"dãy",
"núi",
"đẹp",
"nhất",
"vùng",
"tây",
"bắc",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"bao",
"gồm",
"5",
"ngọn",
"núi",
"chính",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"tây",
"bắc",
"đông",
"nam",
"tên",
"dãy",
"núi",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"còn",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"một",
"xã",
"và",
"một",
"tuyến",
"phố",
"chính",
"ở",
"trung",
"tâm",
"thị",
"xã",
"sa",
"pa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lên",
"tả",
"giàng",
"phình",
"ngắm",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"bullet",
"ngắm",
"đào",
"cổ",
"thụ",
"khoe",
"sắc",
"dưới",
"chân",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"bullet",
"náo",
"nức",
"hội",
"gầu",
"tào",
"dưới",
"núi",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"bullet",
"chinh",
"phục",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn"
] |
culicivora caudacuta là một loài chim trong họ tyrannidae
|
[
"culicivora",
"caudacuta",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
hộ việc sử dụng chính thức tiếng latin trong các hoạt động kinh doanh
|
[
"hộ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"chính",
"thức",
"tiếng",
"latin",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh"
] |
hộp và các tài liệu quảng cáo cho bộ phim mới đổi tên một cách cố tình khiến khán giả hiểu nhầm bắt chước các sản phẩm được [disney] sử dụng cho nữ hoàng băng giá và các hàng hoá có liên quan mặc dù tựa đề phim không để đăng ký quyền thương hiệu theo luật định disney đã dẫn ra một số điểm tương đồng giữa logo frozen mới của phase 4 và logo gốc của disney đến cuối tháng 1 năm 2014 hai công ty đã dàn xếp được vụ việc theo đó việc phát hành và quảng cáo the legend of sarila cùng các sản phẩm liên quan phải dùng theo tên gốc và phase 4 không được dùng các dấu hiệu logo hay các thiết kế khác giống bộ phim hoạt hình của disney dễ gây nhầm lẫn phase 4 cũng phải bồi thường 100 000 usd cho disney trước 27 tháng 1 năm 2014 và tiến hành mọi nỗ lực có thể để loại bỏ những gì liên quan đến frozen land khỏi các cửa hàng và các kênh phân phối trực tuyến trước ngày 3 tháng 3 năm 2014 == phản hồi == === doanh thu phòng vé === nữ hoàng băng giá đã thu về 400 738 009 usd doanh thu ở thị trường bắc mỹ và khoảng 873 481 000 usd ở các quốc gia khác tổng doanh thu trên toàn cầu đạt 1 274 219 009 usd đây là phim có doanh thu cao thứ năm mọi thời đại phim hoạt hình có doanh thu cao nhất
|
[
"hộp",
"và",
"các",
"tài",
"liệu",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"bộ",
"phim",
"mới",
"đổi",
"tên",
"một",
"cách",
"cố",
"tình",
"khiến",
"khán",
"giả",
"hiểu",
"nhầm",
"bắt",
"chước",
"các",
"sản",
"phẩm",
"được",
"[disney]",
"sử",
"dụng",
"cho",
"nữ",
"hoàng",
"băng",
"giá",
"và",
"các",
"hàng",
"hoá",
"có",
"liên",
"quan",
"mặc",
"dù",
"tựa",
"đề",
"phim",
"không",
"để",
"đăng",
"ký",
"quyền",
"thương",
"hiệu",
"theo",
"luật",
"định",
"disney",
"đã",
"dẫn",
"ra",
"một",
"số",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"giữa",
"logo",
"frozen",
"mới",
"của",
"phase",
"4",
"và",
"logo",
"gốc",
"của",
"disney",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"hai",
"công",
"ty",
"đã",
"dàn",
"xếp",
"được",
"vụ",
"việc",
"theo",
"đó",
"việc",
"phát",
"hành",
"và",
"quảng",
"cáo",
"the",
"legend",
"of",
"sarila",
"cùng",
"các",
"sản",
"phẩm",
"liên",
"quan",
"phải",
"dùng",
"theo",
"tên",
"gốc",
"và",
"phase",
"4",
"không",
"được",
"dùng",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"logo",
"hay",
"các",
"thiết",
"kế",
"khác",
"giống",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"của",
"disney",
"dễ",
"gây",
"nhầm",
"lẫn",
"phase",
"4",
"cũng",
"phải",
"bồi",
"thường",
"100",
"000",
"usd",
"cho",
"disney",
"trước",
"27",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"và",
"tiến",
"hành",
"mọi",
"nỗ",
"lực",
"có",
"thể",
"để",
"loại",
"bỏ",
"những",
"gì",
"liên",
"quan",
"đến",
"frozen",
"land",
"khỏi",
"các",
"cửa",
"hàng",
"và",
"các",
"kênh",
"phân",
"phối",
"trực",
"tuyến",
"trước",
"ngày",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"==",
"phản",
"hồi",
"==",
"===",
"doanh",
"thu",
"phòng",
"vé",
"===",
"nữ",
"hoàng",
"băng",
"giá",
"đã",
"thu",
"về",
"400",
"738",
"009",
"usd",
"doanh",
"thu",
"ở",
"thị",
"trường",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"khoảng",
"873",
"481",
"000",
"usd",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"đạt",
"1",
"274",
"219",
"009",
"usd",
"đây",
"là",
"phim",
"có",
"doanh",
"thu",
"cao",
"thứ",
"năm",
"mọi",
"thời",
"đại",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"có",
"doanh",
"thu",
"cao",
"nhất"
] |
ruslan dzhamalutdinov ruslan yakubovich dzhamalutdinov sinh ngày 1 tháng 2 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho fc kuban-2 krasnodar == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt cho đội một của f k kuban krasnodar vào ngày 23 tháng 9 năm 2015 trong trận đấu tại cúp quốc gia nga trước f k shinnik yaroslavl == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá ngoại hạng nga
|
[
"ruslan",
"dzhamalutdinov",
"ruslan",
"yakubovich",
"dzhamalutdinov",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"kuban-2",
"krasnodar",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"anh",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"cho",
"đội",
"một",
"của",
"f",
"k",
"kuban",
"krasnodar",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"trong",
"trận",
"đấu",
"tại",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"nga",
"trước",
"f",
"k",
"shinnik",
"yaroslavl",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"by",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"nga"
] |
mỉ trong kế hoạch cách tính toán và dự đoán cẩn thận trong nhiều nhiệm vụ khác nhau từ lúc hành động cá nhân hay sau khi gia nhập đội 8 khả năng này đã trở thành một phần cực kỳ quan trọng đối với những nỗ lực của biệt đội trong nhiệm vụ chống lại cả hỏa nhân và các vụ hỏa hoạn lớn lồng tiếng mùa 1 nguồn jp – tiếng nhật được biết đến với biệt danh là một kỹ sư của biệt đội đặc biệt 8 vulcan là một thanh niên với chiều cao trung bình anh mang mái tóc ngắn màu đỏ được cạo sạch hai bên đầu và một đôi mắt nhỏ màu xanh lá anh có những hình xăm sọc trên cơ thể từ hai sọc đen quanh cổ ba sọc ngang đen trên vai hai sọc trên bắp tay và một sọc trên cẳng tay trái anh mang một chiếc quần tây tối màu cùng một dây đai công cụ và một dây thắt lưng với khóa hình đầu lâu màu trắng khi làm việc anh mang đôi ủng đen và đôi găng tay bảo vệ trắng dày và một chiếc mặt nạ kỳ quái có cặp sừng dài cùng kính bảo hộ khi mới xuất hiện anh hay mặc một chiếc áo phông màu trắng với những đường viền màu đen cùng dòng chữ ở trung tâm là the animals cùng hình bàn chân của động vật màu đen bên dưới về sau khi gia nhập
|
[
"mỉ",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"cách",
"tính",
"toán",
"và",
"dự",
"đoán",
"cẩn",
"thận",
"trong",
"nhiều",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"nhau",
"từ",
"lúc",
"hành",
"động",
"cá",
"nhân",
"hay",
"sau",
"khi",
"gia",
"nhập",
"đội",
"8",
"khả",
"năng",
"này",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"cực",
"kỳ",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"biệt",
"đội",
"trong",
"nhiệm",
"vụ",
"chống",
"lại",
"cả",
"hỏa",
"nhân",
"và",
"các",
"vụ",
"hỏa",
"hoạn",
"lớn",
"lồng",
"tiếng",
"mùa",
"1",
"nguồn",
"jp",
"–",
"tiếng",
"nhật",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"biệt",
"danh",
"là",
"một",
"kỹ",
"sư",
"của",
"biệt",
"đội",
"đặc",
"biệt",
"8",
"vulcan",
"là",
"một",
"thanh",
"niên",
"với",
"chiều",
"cao",
"trung",
"bình",
"anh",
"mang",
"mái",
"tóc",
"ngắn",
"màu",
"đỏ",
"được",
"cạo",
"sạch",
"hai",
"bên",
"đầu",
"và",
"một",
"đôi",
"mắt",
"nhỏ",
"màu",
"xanh",
"lá",
"anh",
"có",
"những",
"hình",
"xăm",
"sọc",
"trên",
"cơ",
"thể",
"từ",
"hai",
"sọc",
"đen",
"quanh",
"cổ",
"ba",
"sọc",
"ngang",
"đen",
"trên",
"vai",
"hai",
"sọc",
"trên",
"bắp",
"tay",
"và",
"một",
"sọc",
"trên",
"cẳng",
"tay",
"trái",
"anh",
"mang",
"một",
"chiếc",
"quần",
"tây",
"tối",
"màu",
"cùng",
"một",
"dây",
"đai",
"công",
"cụ",
"và",
"một",
"dây",
"thắt",
"lưng",
"với",
"khóa",
"hình",
"đầu",
"lâu",
"màu",
"trắng",
"khi",
"làm",
"việc",
"anh",
"mang",
"đôi",
"ủng",
"đen",
"và",
"đôi",
"găng",
"tay",
"bảo",
"vệ",
"trắng",
"dày",
"và",
"một",
"chiếc",
"mặt",
"nạ",
"kỳ",
"quái",
"có",
"cặp",
"sừng",
"dài",
"cùng",
"kính",
"bảo",
"hộ",
"khi",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"anh",
"hay",
"mặc",
"một",
"chiếc",
"áo",
"phông",
"màu",
"trắng",
"với",
"những",
"đường",
"viền",
"màu",
"đen",
"cùng",
"dòng",
"chữ",
"ở",
"trung",
"tâm",
"là",
"the",
"animals",
"cùng",
"hình",
"bàn",
"chân",
"của",
"động",
"vật",
"màu",
"đen",
"bên",
"dưới",
"về",
"sau",
"khi",
"gia",
"nhập"
] |
cấm ra đến gần biển thì gặp rú dung tiếp đến là rú làng khô ở bờ bắc nên sông uốn dòng chảy về phía nam rồi đổ ra biển tục ngữ nói cảnh có núi sông nhiều thú lạ đây không chỉ có núi sông mà còn có biển biếc chính có song ngư án ngự ở phía ngoài nó làm cho bãi biển cửa lò thêm nên thơ mỹ lệ màu xanh bốn mùa của nước biển sải dài ra tít tận xa thì gặp màu mây pha sắc hung hung đỏ của vách đảo lúc trời sáng trong vào những chiều bảng lảng bến vắng con người dù trong lòng còn nặng thì khi nhìn ra đấy cũng bớt phần xót xa đảo che chở cho những chiếc thuyền đánh cá nhỏ nhoi bãi chùa nằm ở phía tây đảo ngư chùa được xây dựng ở thế kỷ thứ xiii có chùa và vườn chùa chùa có chùa thượng chùa hạ mỗi chùa có 3 gian lợp ngói âm dương các xà hạ khắc chạm các vật tứ linh long ly quy phượng rất đẹp và rất linh thiêng vườn chùa có nhiều cây xanh mọc tự nhiên như đại mưng dưới trong vườn chùa hiện có 02 cây dưới cổ thụ và 01 giếng nước ngọt gọi là giếng ngọc sân chùa có 2 cây lộc vừng khoảng 700 năm tuổi == địa điểm liên quan == phia tây bắc hòn ngư cỡ 5 5 km nằm sát biển là đảo lan châu liền kề bãi biển
|
[
"cấm",
"ra",
"đến",
"gần",
"biển",
"thì",
"gặp",
"rú",
"dung",
"tiếp",
"đến",
"là",
"rú",
"làng",
"khô",
"ở",
"bờ",
"bắc",
"nên",
"sông",
"uốn",
"dòng",
"chảy",
"về",
"phía",
"nam",
"rồi",
"đổ",
"ra",
"biển",
"tục",
"ngữ",
"nói",
"cảnh",
"có",
"núi",
"sông",
"nhiều",
"thú",
"lạ",
"đây",
"không",
"chỉ",
"có",
"núi",
"sông",
"mà",
"còn",
"có",
"biển",
"biếc",
"chính",
"có",
"song",
"ngư",
"án",
"ngự",
"ở",
"phía",
"ngoài",
"nó",
"làm",
"cho",
"bãi",
"biển",
"cửa",
"lò",
"thêm",
"nên",
"thơ",
"mỹ",
"lệ",
"màu",
"xanh",
"bốn",
"mùa",
"của",
"nước",
"biển",
"sải",
"dài",
"ra",
"tít",
"tận",
"xa",
"thì",
"gặp",
"màu",
"mây",
"pha",
"sắc",
"hung",
"hung",
"đỏ",
"của",
"vách",
"đảo",
"lúc",
"trời",
"sáng",
"trong",
"vào",
"những",
"chiều",
"bảng",
"lảng",
"bến",
"vắng",
"con",
"người",
"dù",
"trong",
"lòng",
"còn",
"nặng",
"thì",
"khi",
"nhìn",
"ra",
"đấy",
"cũng",
"bớt",
"phần",
"xót",
"xa",
"đảo",
"che",
"chở",
"cho",
"những",
"chiếc",
"thuyền",
"đánh",
"cá",
"nhỏ",
"nhoi",
"bãi",
"chùa",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"đảo",
"ngư",
"chùa",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"xiii",
"có",
"chùa",
"và",
"vườn",
"chùa",
"chùa",
"có",
"chùa",
"thượng",
"chùa",
"hạ",
"mỗi",
"chùa",
"có",
"3",
"gian",
"lợp",
"ngói",
"âm",
"dương",
"các",
"xà",
"hạ",
"khắc",
"chạm",
"các",
"vật",
"tứ",
"linh",
"long",
"ly",
"quy",
"phượng",
"rất",
"đẹp",
"và",
"rất",
"linh",
"thiêng",
"vườn",
"chùa",
"có",
"nhiều",
"cây",
"xanh",
"mọc",
"tự",
"nhiên",
"như",
"đại",
"mưng",
"dưới",
"trong",
"vườn",
"chùa",
"hiện",
"có",
"02",
"cây",
"dưới",
"cổ",
"thụ",
"và",
"01",
"giếng",
"nước",
"ngọt",
"gọi",
"là",
"giếng",
"ngọc",
"sân",
"chùa",
"có",
"2",
"cây",
"lộc",
"vừng",
"khoảng",
"700",
"năm",
"tuổi",
"==",
"địa",
"điểm",
"liên",
"quan",
"==",
"phia",
"tây",
"bắc",
"hòn",
"ngư",
"cỡ",
"5",
"5",
"km",
"nằm",
"sát",
"biển",
"là",
"đảo",
"lan",
"châu",
"liền",
"kề",
"bãi",
"biển"
] |
trốn tránh chết rụng tế bào tự cung cấp tín hiệu tăng trưởng không nhạy cảm với tín hiệu ức chế sinh trưởng hình thành các mạch máu bền vững có khả năng nhân lên vô hạn di căn tái lập trình bộ máy trao đổi chất và lách khỏi sự tấn công đến từ hệ miễn dịch === các yếu tố ngoại di truyền === các quan điểm cổ điển thường coi ung thư là tập hợp các bệnh được thúc đẩy bởi các bất thường về di truyền như các đột biến gen đặc biệt là ở gen ức chế khối u và gen sinh ung và đột biến nhiễm sắc thể sau này vai trò của các yếu tố ngoại di truyền hoặc còn gọi là các yếu tố di truyền biểu sinh mới được xác định biến đổi ngoại di truyền muốn nói đến những thay đổi có liên quan về mặt chức năng đối với bộ gen mà không làm thay đổi trình tự nucleotide một số ví dụ biến đổi ngoại di truyền là những thay đổi trong quá trình methyl hóa dna methyl hóa nhiều hơn và methyl hóa ít hơn biến đổi protein histone và tái cấu trúc nhiễm sắc thể xuất hiện sự biểu hiện không phù hợp của các protein như hmga2 hoặc hmga1 những biến đổi như vậy đều điều chỉnh sự biểu hiện gen mà không làm thay đổi trình tự dna cơ bản những thay đổi này có thể vẫn tồn tại qua các lần phân
|
[
"trốn",
"tránh",
"chết",
"rụng",
"tế",
"bào",
"tự",
"cung",
"cấp",
"tín",
"hiệu",
"tăng",
"trưởng",
"không",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"tín",
"hiệu",
"ức",
"chế",
"sinh",
"trưởng",
"hình",
"thành",
"các",
"mạch",
"máu",
"bền",
"vững",
"có",
"khả",
"năng",
"nhân",
"lên",
"vô",
"hạn",
"di",
"căn",
"tái",
"lập",
"trình",
"bộ",
"máy",
"trao",
"đổi",
"chất",
"và",
"lách",
"khỏi",
"sự",
"tấn",
"công",
"đến",
"từ",
"hệ",
"miễn",
"dịch",
"===",
"các",
"yếu",
"tố",
"ngoại",
"di",
"truyền",
"===",
"các",
"quan",
"điểm",
"cổ",
"điển",
"thường",
"coi",
"ung",
"thư",
"là",
"tập",
"hợp",
"các",
"bệnh",
"được",
"thúc",
"đẩy",
"bởi",
"các",
"bất",
"thường",
"về",
"di",
"truyền",
"như",
"các",
"đột",
"biến",
"gen",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"gen",
"ức",
"chế",
"khối",
"u",
"và",
"gen",
"sinh",
"ung",
"và",
"đột",
"biến",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"sau",
"này",
"vai",
"trò",
"của",
"các",
"yếu",
"tố",
"ngoại",
"di",
"truyền",
"hoặc",
"còn",
"gọi",
"là",
"các",
"yếu",
"tố",
"di",
"truyền",
"biểu",
"sinh",
"mới",
"được",
"xác",
"định",
"biến",
"đổi",
"ngoại",
"di",
"truyền",
"muốn",
"nói",
"đến",
"những",
"thay",
"đổi",
"có",
"liên",
"quan",
"về",
"mặt",
"chức",
"năng",
"đối",
"với",
"bộ",
"gen",
"mà",
"không",
"làm",
"thay",
"đổi",
"trình",
"tự",
"nucleotide",
"một",
"số",
"ví",
"dụ",
"biến",
"đổi",
"ngoại",
"di",
"truyền",
"là",
"những",
"thay",
"đổi",
"trong",
"quá",
"trình",
"methyl",
"hóa",
"dna",
"methyl",
"hóa",
"nhiều",
"hơn",
"và",
"methyl",
"hóa",
"ít",
"hơn",
"biến",
"đổi",
"protein",
"histone",
"và",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"không",
"phù",
"hợp",
"của",
"các",
"protein",
"như",
"hmga2",
"hoặc",
"hmga1",
"những",
"biến",
"đổi",
"như",
"vậy",
"đều",
"điều",
"chỉnh",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"gen",
"mà",
"không",
"làm",
"thay",
"đổi",
"trình",
"tự",
"dna",
"cơ",
"bản",
"những",
"thay",
"đổi",
"này",
"có",
"thể",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"qua",
"các",
"lần",
"phân"
] |
vận tốc của một vật là tốc độ thay đổi vị trí của nó đối với hệ quy chiếu và là một hàm của thời gian vận tốc ở đây được hiểu là vận tốc dài hay vận tốc tuyến tính phân biệt với vận tốc góc vận tốc tương đương với đặc điểm kỹ thuật về tốc độ và hướng chuyển động của một đối tượng ví dụ về phía bắc vận tốc là một khái niệm cơ bản trong động học một nhánh của cơ học cổ điển mô tả chuyển động của các vật thể vận tốc là một đại lượng vectơ vật lý cả độ lớn và hướng đều cần thiết để xác định nó giá trị tuyệt đối vô hướng độ lớn của vận tốc được gọi là tốc độ là một đơn vị dẫn xuất nhất quán mà đại lượng của nó được đo trong si hệ mét dưới dạng mét trên giây m s hoặc là đơn vị cơ sở si của m⋅s ví dụ 5 mét trên giây là một đại lượng vô hướng trong khi 5 mét trên giây về phía đông là một vectơ nếu có sự thay đổi về tốc độ hướng hoặc cả hai thì vật có vận tốc thay đổi và được cho là đang trải qua một gia tốc == vận tốc không đổi so với gia tốc == để có vận tốc không đổi thì một vật phải có vận tốc không đổi theo phương không đổi hướng không đổi hạn chế vật
|
[
"vận",
"tốc",
"của",
"một",
"vật",
"là",
"tốc",
"độ",
"thay",
"đổi",
"vị",
"trí",
"của",
"nó",
"đối",
"với",
"hệ",
"quy",
"chiếu",
"và",
"là",
"một",
"hàm",
"của",
"thời",
"gian",
"vận",
"tốc",
"ở",
"đây",
"được",
"hiểu",
"là",
"vận",
"tốc",
"dài",
"hay",
"vận",
"tốc",
"tuyến",
"tính",
"phân",
"biệt",
"với",
"vận",
"tốc",
"góc",
"vận",
"tốc",
"tương",
"đương",
"với",
"đặc",
"điểm",
"kỹ",
"thuật",
"về",
"tốc",
"độ",
"và",
"hướng",
"chuyển",
"động",
"của",
"một",
"đối",
"tượng",
"ví",
"dụ",
"về",
"phía",
"bắc",
"vận",
"tốc",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"cơ",
"bản",
"trong",
"động",
"học",
"một",
"nhánh",
"của",
"cơ",
"học",
"cổ",
"điển",
"mô",
"tả",
"chuyển",
"động",
"của",
"các",
"vật",
"thể",
"vận",
"tốc",
"là",
"một",
"đại",
"lượng",
"vectơ",
"vật",
"lý",
"cả",
"độ",
"lớn",
"và",
"hướng",
"đều",
"cần",
"thiết",
"để",
"xác",
"định",
"nó",
"giá",
"trị",
"tuyệt",
"đối",
"vô",
"hướng",
"độ",
"lớn",
"của",
"vận",
"tốc",
"được",
"gọi",
"là",
"tốc",
"độ",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"dẫn",
"xuất",
"nhất",
"quán",
"mà",
"đại",
"lượng",
"của",
"nó",
"được",
"đo",
"trong",
"si",
"hệ",
"mét",
"dưới",
"dạng",
"mét",
"trên",
"giây",
"m",
"s",
"hoặc",
"là",
"đơn",
"vị",
"cơ",
"sở",
"si",
"của",
"m⋅s",
"ví",
"dụ",
"5",
"mét",
"trên",
"giây",
"là",
"một",
"đại",
"lượng",
"vô",
"hướng",
"trong",
"khi",
"5",
"mét",
"trên",
"giây",
"về",
"phía",
"đông",
"là",
"một",
"vectơ",
"nếu",
"có",
"sự",
"thay",
"đổi",
"về",
"tốc",
"độ",
"hướng",
"hoặc",
"cả",
"hai",
"thì",
"vật",
"có",
"vận",
"tốc",
"thay",
"đổi",
"và",
"được",
"cho",
"là",
"đang",
"trải",
"qua",
"một",
"gia",
"tốc",
"==",
"vận",
"tốc",
"không",
"đổi",
"so",
"với",
"gia",
"tốc",
"==",
"để",
"có",
"vận",
"tốc",
"không",
"đổi",
"thì",
"một",
"vật",
"phải",
"có",
"vận",
"tốc",
"không",
"đổi",
"theo",
"phương",
"không",
"đổi",
"hướng",
"không",
"đổi",
"hạn",
"chế",
"vật"
] |
52596 1997 ro8 52596 1997 ro là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 4 tháng 9 năm 1997
|
[
"52596",
"1997",
"ro8",
"52596",
"1997",
"ro",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"1997"
] |
thompsons texas thompsons là một thị trấn thuộc quận fort bend tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 246 người == dân số == bullet dân số năm 2000 236 người bullet dân số năm 2010 246 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"thompsons",
"texas",
"thompsons",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"fort",
"bend",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"246",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"236",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"246",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
cạnh chồng bà là hoàng văn thụ ngày 3 3 2008 trung ương hội liên hiệp phụ nữ việt nam đã tổ chức truy tặng danh hiệu cao quý anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân cho liệt sĩ hoàng ngân theo quyết định số 1481 2007 qđ ctn ngày 5 tháng 12 năm 2007 của chủ tịch nước nguyễn minh triết về việc truy tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân cho liệt sĩ phạm thị vân hoàng ngân ngày 22 4 2009 trung ương hội liên hiệp phụ nữ việt nam tổ chức truy tặng danh hiệu huân chương hồ chí minh cho liệt sĩ hoàng ngân các thành phố nam định quê hương bà hải phòng – nơi bà sinh và trưởng thành thái nguyên nơi bà mất và hà nội đều có phố mang tên hoàng ngân tháng 10- 2017 tên bà được đặt cho đường 41 p16 q8 thành phố hồ chí minh == xem thêm == bullet hoàng văn thụ == tham khảo == bullet những năm tháng không quên nhiều tác giả nhà xuất bản phụ nữ 1997 bullet nghiên cứu lịch sử hải phòng hải phòng nhà xuất bản hải phòng số 2 1986 bullet nhớ mãi tên anh ban tuyên giáo hải phòng nhà xuất bản hải phòng 1995 == liên kết ngoài == bullet hoàng ngân
|
[
"cạnh",
"chồng",
"bà",
"là",
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"ngày",
"3",
"3",
"2008",
"trung",
"ương",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"đã",
"tổ",
"chức",
"truy",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"quý",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"cho",
"liệt",
"sĩ",
"hoàng",
"ngân",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"1481",
"2007",
"qđ",
"ctn",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2007",
"của",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"nguyễn",
"minh",
"triết",
"về",
"việc",
"truy",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"cho",
"liệt",
"sĩ",
"phạm",
"thị",
"vân",
"hoàng",
"ngân",
"ngày",
"22",
"4",
"2009",
"trung",
"ương",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"tổ",
"chức",
"truy",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"huân",
"chương",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cho",
"liệt",
"sĩ",
"hoàng",
"ngân",
"các",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"quê",
"hương",
"bà",
"hải",
"phòng",
"–",
"nơi",
"bà",
"sinh",
"và",
"trưởng",
"thành",
"thái",
"nguyên",
"nơi",
"bà",
"mất",
"và",
"hà",
"nội",
"đều",
"có",
"phố",
"mang",
"tên",
"hoàng",
"ngân",
"tháng",
"10-",
"2017",
"tên",
"bà",
"được",
"đặt",
"cho",
"đường",
"41",
"p16",
"q8",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"những",
"năm",
"tháng",
"không",
"quên",
"nhiều",
"tác",
"giả",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"phụ",
"nữ",
"1997",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"lịch",
"sử",
"hải",
"phòng",
"hải",
"phòng",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hải",
"phòng",
"số",
"2",
"1986",
"bullet",
"nhớ",
"mãi",
"tên",
"anh",
"ban",
"tuyên",
"giáo",
"hải",
"phòng",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hải",
"phòng",
"1995",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hoàng",
"ngân"
] |
zuchwil là một đô thị thuộc huyện hành chính wasseramt bang soloturn thụy sĩ đô thị này có diện tích km2 dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người
|
[
"zuchwil",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"hành",
"chính",
"wasseramt",
"bang",
"soloturn",
"thụy",
"sĩ",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
"là",
"người"
] |
senecio hesperidum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được jahand al miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"senecio",
"hesperidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"jahand",
"al",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
herminium quinquelobum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được king pantl mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"herminium",
"quinquelobum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"pantl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
1703 barry là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi max wolf ngày 2 tháng 9 năm 1930 tên ban đầu của nó là 1930 rb nó được đặt theo tên roger barry một nhà thiên văn học
|
[
"1703",
"barry",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"max",
"wolf",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"1930",
"tên",
"ban",
"đầu",
"của",
"nó",
"là",
"1930",
"rb",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"roger",
"barry",
"một",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học"
] |
tonbi phim truyền hình 2013 khác với nguyên gốc bộ phim lấy thời điểm diễn ra câu chuyện từ năm 1972 đến năm 2000 sau thời điểm trong tiểu thuyết 10 năm và mốc thời gian mở đầu không phải là vụ ném bom nguyên tử xuống thành phố hiroshima tonbi đã đưa người xem đến với những giá trị nhân văn sâu sắc của tình cảm gia đình và tình làng nghĩa xóm giữa người với người == nội dung == bộ phim được dựa trên cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất cùng tên của shigematsu kiyoshi kể về câu chuyện của một người đàn ông góa vợ và đứa con trai duy nhất của ông sau cái chết của người vợ ichikawa yasuo uchino masaaki hay còn được gọi là yasu là một người khá ngốc không có bằng cấp gì tích cách lại bộc trực tuy nhiên giống như tất cả các bậc cha mẹ khác ông rất yêu thương đứa con duy nhất của mình akira sato takeru vì lớn lên không có cha mẹ bên cạnh yasu càng trân trọng hạnh phúc gia đình ông đã dành tất cả tình yêu cho gia đình nhỏ của mình tuy nhiên khi akira đã được 3 năm tuổi misako tokiwa takako vợ của yasu qua đời trong một vụ tai nạn ông phải một mình chăm sóc cho đứa con trai nhỏ cùng với sự giúp đỡ của bạn bè của mình yasu đã vượt qua tất cả và akira lớn lên trở thành một người chàng
|
[
"tonbi",
"phim",
"truyền",
"hình",
"2013",
"khác",
"với",
"nguyên",
"gốc",
"bộ",
"phim",
"lấy",
"thời",
"điểm",
"diễn",
"ra",
"câu",
"chuyện",
"từ",
"năm",
"1972",
"đến",
"năm",
"2000",
"sau",
"thời",
"điểm",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"10",
"năm",
"và",
"mốc",
"thời",
"gian",
"mở",
"đầu",
"không",
"phải",
"là",
"vụ",
"ném",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"xuống",
"thành",
"phố",
"hiroshima",
"tonbi",
"đã",
"đưa",
"người",
"xem",
"đến",
"với",
"những",
"giá",
"trị",
"nhân",
"văn",
"sâu",
"sắc",
"của",
"tình",
"cảm",
"gia",
"đình",
"và",
"tình",
"làng",
"nghĩa",
"xóm",
"giữa",
"người",
"với",
"người",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"bộ",
"phim",
"được",
"dựa",
"trên",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"cùng",
"tên",
"của",
"shigematsu",
"kiyoshi",
"kể",
"về",
"câu",
"chuyện",
"của",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"góa",
"vợ",
"và",
"đứa",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"của",
"ông",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"người",
"vợ",
"ichikawa",
"yasuo",
"uchino",
"masaaki",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"yasu",
"là",
"một",
"người",
"khá",
"ngốc",
"không",
"có",
"bằng",
"cấp",
"gì",
"tích",
"cách",
"lại",
"bộc",
"trực",
"tuy",
"nhiên",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"bậc",
"cha",
"mẹ",
"khác",
"ông",
"rất",
"yêu",
"thương",
"đứa",
"con",
"duy",
"nhất",
"của",
"mình",
"akira",
"sato",
"takeru",
"vì",
"lớn",
"lên",
"không",
"có",
"cha",
"mẹ",
"bên",
"cạnh",
"yasu",
"càng",
"trân",
"trọng",
"hạnh",
"phúc",
"gia",
"đình",
"ông",
"đã",
"dành",
"tất",
"cả",
"tình",
"yêu",
"cho",
"gia",
"đình",
"nhỏ",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"akira",
"đã",
"được",
"3",
"năm",
"tuổi",
"misako",
"tokiwa",
"takako",
"vợ",
"của",
"yasu",
"qua",
"đời",
"trong",
"một",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"ông",
"phải",
"một",
"mình",
"chăm",
"sóc",
"cho",
"đứa",
"con",
"trai",
"nhỏ",
"cùng",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"bạn",
"bè",
"của",
"mình",
"yasu",
"đã",
"vượt",
"qua",
"tất",
"cả",
"và",
"akira",
"lớn",
"lên",
"trở",
"thành",
"một",
"người",
"chàng"
] |
lại đề cập đến cụm từ rekem-geya như là tên của làng el-ji nằm về phía tây nam của petra khu vực thủ phủ dù vậy khó có thể được ghi lại bằng tên của một thị trấn gần đó tên gọi theo tiếng semitic của thành phố nếu không phải là sela thì cũng chưa biết là gì đoạn trích trong diodorus siculus xix 94–97 mô tả cuộc viễn chinh mà antigonus tiến hành chống lại người nabataea năm 312 tcn được cho là đem lại một chút ánh sáng cho lịch sử của petra nhưng petra tượng trưng cho một pháo đài và là một nơi ẩn náu không thể là một cái tên chính xác và những mô tả ngụ ý rằng thành phố không còn tồn tại nữa brünnow cho rằng từ đá ám chỉ khu vực núi thiêng en-nejr đề cập phía trên nhưng buhl lại cho rằng đó một đỉnh núi cao cách petra khoảng 16 km về phía bắc shobak núi mont-royal của người crusaders lính viễn chinh những bằng chứng xác thực hơn về thời điểm sớm nhất người nabataea định cư ở đây có thể được tìm thấy qua các cuộc khảo sát các lăng mộ có hai nhóm khác nhau—nhóm nabataea và nhóm greco-roman hy lạp – la mã nhóm nabataea bắt đầu từ những mộ tháp đơn giản với một cửa vào có lan can mô phỏng mặt tiền của một ngôi nhà trải qua các giai đoạn khác nhau dạng mộ nabataea hoàn thiện đã
|
[
"lại",
"đề",
"cập",
"đến",
"cụm",
"từ",
"rekem-geya",
"như",
"là",
"tên",
"của",
"làng",
"el-ji",
"nằm",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"petra",
"khu",
"vực",
"thủ",
"phủ",
"dù",
"vậy",
"khó",
"có",
"thể",
"được",
"ghi",
"lại",
"bằng",
"tên",
"của",
"một",
"thị",
"trấn",
"gần",
"đó",
"tên",
"gọi",
"theo",
"tiếng",
"semitic",
"của",
"thành",
"phố",
"nếu",
"không",
"phải",
"là",
"sela",
"thì",
"cũng",
"chưa",
"biết",
"là",
"gì",
"đoạn",
"trích",
"trong",
"diodorus",
"siculus",
"xix",
"94–97",
"mô",
"tả",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"mà",
"antigonus",
"tiến",
"hành",
"chống",
"lại",
"người",
"nabataea",
"năm",
"312",
"tcn",
"được",
"cho",
"là",
"đem",
"lại",
"một",
"chút",
"ánh",
"sáng",
"cho",
"lịch",
"sử",
"của",
"petra",
"nhưng",
"petra",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"một",
"pháo",
"đài",
"và",
"là",
"một",
"nơi",
"ẩn",
"náu",
"không",
"thể",
"là",
"một",
"cái",
"tên",
"chính",
"xác",
"và",
"những",
"mô",
"tả",
"ngụ",
"ý",
"rằng",
"thành",
"phố",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"nữa",
"brünnow",
"cho",
"rằng",
"từ",
"đá",
"ám",
"chỉ",
"khu",
"vực",
"núi",
"thiêng",
"en-nejr",
"đề",
"cập",
"phía",
"trên",
"nhưng",
"buhl",
"lại",
"cho",
"rằng",
"đó",
"một",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"cách",
"petra",
"khoảng",
"16",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"shobak",
"núi",
"mont-royal",
"của",
"người",
"crusaders",
"lính",
"viễn",
"chinh",
"những",
"bằng",
"chứng",
"xác",
"thực",
"hơn",
"về",
"thời",
"điểm",
"sớm",
"nhất",
"người",
"nabataea",
"định",
"cư",
"ở",
"đây",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"qua",
"các",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"các",
"lăng",
"mộ",
"có",
"hai",
"nhóm",
"khác",
"nhau—nhóm",
"nabataea",
"và",
"nhóm",
"greco-roman",
"hy",
"lạp",
"–",
"la",
"mã",
"nhóm",
"nabataea",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"những",
"mộ",
"tháp",
"đơn",
"giản",
"với",
"một",
"cửa",
"vào",
"có",
"lan",
"can",
"mô",
"phỏng",
"mặt",
"tiền",
"của",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"trải",
"qua",
"các",
"giai",
"đoạn",
"khác",
"nhau",
"dạng",
"mộ",
"nabataea",
"hoàn",
"thiện",
"đã"
] |
còn khá khắt khe thì người đồng tính trí thức hoặc có địa vị lại có xu hướng không công khai thiên hướng tình dục của mình người đồng tính trẻ ở việt nam cũng như ở các nước châu á rất mong muốn có được một môi trường thân thiện đồng tính như một số nước ở phương tây == trong văn hóa đại chúng == === văn học === xuân diệu người được cho là ông hoàng của thơ tình việt nam có bài tình trai nói về mối tình đồng tính của hai nhà thơ người pháp rimbaud và verlaine bài em đi 1965 với lời đề tặng nhà thơ hoàng cát được viết với những lời thơ tha thiết khi chia tay hoàng cát vào nam chiến đấu bài biển mô tả tình yêu nồng nàn giữa hai hình tượng sóng biển và cát vàng cũng được cho là ngụ ý nói về hoàng cát cát vàng hoàng cát đã từng xác nhận tôi với anh xuân diệu có nhiều điều sống để dạ chết mang đi nhưng tôi muốn nói với bạn rằng việc đàn ông yêu nhau là do cấu tạo thể chất chứ bản thân họ chẳng có tội tình gì có người cho rằng xuân diệu cùng với huy cận là hai nhà thơ đồng tính luyến ái huy cận và xuân diệu từng sống với nhau nhiều năm theo hồi ký cát bụi chân ai của tô hoài thì xuân diệu từng bị kiểm điểm về việc này một thế giới
|
[
"còn",
"khá",
"khắt",
"khe",
"thì",
"người",
"đồng",
"tính",
"trí",
"thức",
"hoặc",
"có",
"địa",
"vị",
"lại",
"có",
"xu",
"hướng",
"không",
"công",
"khai",
"thiên",
"hướng",
"tình",
"dục",
"của",
"mình",
"người",
"đồng",
"tính",
"trẻ",
"ở",
"việt",
"nam",
"cũng",
"như",
"ở",
"các",
"nước",
"châu",
"á",
"rất",
"mong",
"muốn",
"có",
"được",
"một",
"môi",
"trường",
"thân",
"thiện",
"đồng",
"tính",
"như",
"một",
"số",
"nước",
"ở",
"phương",
"tây",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"===",
"văn",
"học",
"===",
"xuân",
"diệu",
"người",
"được",
"cho",
"là",
"ông",
"hoàng",
"của",
"thơ",
"tình",
"việt",
"nam",
"có",
"bài",
"tình",
"trai",
"nói",
"về",
"mối",
"tình",
"đồng",
"tính",
"của",
"hai",
"nhà",
"thơ",
"người",
"pháp",
"rimbaud",
"và",
"verlaine",
"bài",
"em",
"đi",
"1965",
"với",
"lời",
"đề",
"tặng",
"nhà",
"thơ",
"hoàng",
"cát",
"được",
"viết",
"với",
"những",
"lời",
"thơ",
"tha",
"thiết",
"khi",
"chia",
"tay",
"hoàng",
"cát",
"vào",
"nam",
"chiến",
"đấu",
"bài",
"biển",
"mô",
"tả",
"tình",
"yêu",
"nồng",
"nàn",
"giữa",
"hai",
"hình",
"tượng",
"sóng",
"biển",
"và",
"cát",
"vàng",
"cũng",
"được",
"cho",
"là",
"ngụ",
"ý",
"nói",
"về",
"hoàng",
"cát",
"cát",
"vàng",
"hoàng",
"cát",
"đã",
"từng",
"xác",
"nhận",
"tôi",
"với",
"anh",
"xuân",
"diệu",
"có",
"nhiều",
"điều",
"sống",
"để",
"dạ",
"chết",
"mang",
"đi",
"nhưng",
"tôi",
"muốn",
"nói",
"với",
"bạn",
"rằng",
"việc",
"đàn",
"ông",
"yêu",
"nhau",
"là",
"do",
"cấu",
"tạo",
"thể",
"chất",
"chứ",
"bản",
"thân",
"họ",
"chẳng",
"có",
"tội",
"tình",
"gì",
"có",
"người",
"cho",
"rằng",
"xuân",
"diệu",
"cùng",
"với",
"huy",
"cận",
"là",
"hai",
"nhà",
"thơ",
"đồng",
"tính",
"luyến",
"ái",
"huy",
"cận",
"và",
"xuân",
"diệu",
"từng",
"sống",
"với",
"nhau",
"nhiều",
"năm",
"theo",
"hồi",
"ký",
"cát",
"bụi",
"chân",
"ai",
"của",
"tô",
"hoài",
"thì",
"xuân",
"diệu",
"từng",
"bị",
"kiểm",
"điểm",
"về",
"việc",
"này",
"một",
"thế",
"giới"
] |
bởi những ngọn đuốc trong phòng ngai vàng === nina ー nīna === lồng tiếng bởi yukie maeda nina là hoàng hậu vương quốc lửa và là mẹ của lione và tio tích cách khá dịu dàng và là người duốt giận woht === lione リ オ ー riōne === lồng tiếng bởi misato fukuen lione 11 tuổi là công chúa vương quốc lửa là một nhân vật phụ trong fushigiboshi no futagohime và chị gái của tio cô là bạn thân của fire và rein cô mang tích cáchc hiền hậu dịu dàng và là người đạt danh hiệu công chúa có nụ cười đẹp nhất của cuộc thi các công chúa lần thứ i được tổ chức tại vương quốc mặt trời === tio ィ tio === lồng tiếng bởi tio 9 tuổi là hoàng tử của vương quốc lửa và em trai của lione anh ấy thích chơi với katana saber của mình tio thường xuất hiện để giải cứu fine và rein khỏi rắc rối tuy nhiên cậu rất ít lần thành công anh ta xem shade là anh hùng của mình và cầu xin làm môn đệ của mình === thunderbolt === thunderbolt một chú chó lửa đến từ vương quốc lửa và là thú cưng có thể của tio === howan === howan là một đầu bếp và quản lý của một nhà hàng kiểu trung quốc ở vương quốc lửa thực đơn tính năng đặc biệt của nhà hàng của anh ấy là cơm chiên nóng hổi heramera chaofan === rồng bo === là linh vật của vương quốc lửa và là nơi cất giữ viên
|
[
"bởi",
"những",
"ngọn",
"đuốc",
"trong",
"phòng",
"ngai",
"vàng",
"===",
"nina",
"ー",
"nīna",
"===",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"yukie",
"maeda",
"nina",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"vương",
"quốc",
"lửa",
"và",
"là",
"mẹ",
"của",
"lione",
"và",
"tio",
"tích",
"cách",
"khá",
"dịu",
"dàng",
"và",
"là",
"người",
"duốt",
"giận",
"woht",
"===",
"lione",
"リ",
"オ",
"ー",
"riōne",
"===",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"misato",
"fukuen",
"lione",
"11",
"tuổi",
"là",
"công",
"chúa",
"vương",
"quốc",
"lửa",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"phụ",
"trong",
"fushigiboshi",
"no",
"futagohime",
"và",
"chị",
"gái",
"của",
"tio",
"cô",
"là",
"bạn",
"thân",
"của",
"fire",
"và",
"rein",
"cô",
"mang",
"tích",
"cáchc",
"hiền",
"hậu",
"dịu",
"dàng",
"và",
"là",
"người",
"đạt",
"danh",
"hiệu",
"công",
"chúa",
"có",
"nụ",
"cười",
"đẹp",
"nhất",
"của",
"cuộc",
"thi",
"các",
"công",
"chúa",
"lần",
"thứ",
"i",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"vương",
"quốc",
"mặt",
"trời",
"===",
"tio",
"ィ",
"tio",
"===",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"tio",
"9",
"tuổi",
"là",
"hoàng",
"tử",
"của",
"vương",
"quốc",
"lửa",
"và",
"em",
"trai",
"của",
"lione",
"anh",
"ấy",
"thích",
"chơi",
"với",
"katana",
"saber",
"của",
"mình",
"tio",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"để",
"giải",
"cứu",
"fine",
"và",
"rein",
"khỏi",
"rắc",
"rối",
"tuy",
"nhiên",
"cậu",
"rất",
"ít",
"lần",
"thành",
"công",
"anh",
"ta",
"xem",
"shade",
"là",
"anh",
"hùng",
"của",
"mình",
"và",
"cầu",
"xin",
"làm",
"môn",
"đệ",
"của",
"mình",
"===",
"thunderbolt",
"===",
"thunderbolt",
"một",
"chú",
"chó",
"lửa",
"đến",
"từ",
"vương",
"quốc",
"lửa",
"và",
"là",
"thú",
"cưng",
"có",
"thể",
"của",
"tio",
"===",
"howan",
"===",
"howan",
"là",
"một",
"đầu",
"bếp",
"và",
"quản",
"lý",
"của",
"một",
"nhà",
"hàng",
"kiểu",
"trung",
"quốc",
"ở",
"vương",
"quốc",
"lửa",
"thực",
"đơn",
"tính",
"năng",
"đặc",
"biệt",
"của",
"nhà",
"hàng",
"của",
"anh",
"ấy",
"là",
"cơm",
"chiên",
"nóng",
"hổi",
"heramera",
"chaofan",
"===",
"rồng",
"bo",
"===",
"là",
"linh",
"vật",
"của",
"vương",
"quốc",
"lửa",
"và",
"là",
"nơi",
"cất",
"giữ",
"viên"
] |
cheumatopsyche lebasi là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"cheumatopsyche",
"lebasi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
=== cảnh bên trong nhà thờ sant andrea della valle tại rome 1800 cesare angelotti nguyên quan chấp chính rome nay là một người tù chính trị vừa trốn thoát khỏi pháo đài castel sant angelo chạy vào nhà thờ chàng lục tìm chiếc chìa khoá và mở nhà nguyện riêng của gia tộc attavanti lánh vào trong đó lúc đó người trông nhà thờ đi vào quét dọn và chàng họa sĩ mario cavaradossi mải mê vẽ bức tranh đức mẹ mary người mẫu gợi hứng cho anh là một phụ nữ chàng thấy lui tới nhà thờ nhưng không hề quen biết − nữ hầu tước attavanti trong khi vẽ chàng so sánh vẻ đẹp của người phụ nữ tóc vàng này với người yêu tóc đen của mình đào hát nổi danh floria tosca khi người trông nhà thờ rời khỏi angelotti ra khỏi chỗ ẩn nấp và báo cho mario rằng mình đang bị truy nã bởi trùm cảnh sát scarpia khi nghe tiếng tosca bên ngoài đang gọi anh mario vội bảo angelotti trở vào nơi ẩn nấp cũng giỏ thức ăn của mình tosca nghe thấy tiếng mario và angelotti nói chuyện nàng nghi ngờ chàng không chung thủy mario phải xoa dịu cơn ghen ấy và hẹn hò tosca tối hôm đó tại nhà riêng của mario sau buổi diễn khi tosca định quay đi nàng bắt gặp bức tranh mario đang vẽ nàng nhận ra người mẫu cho bức tranh đó chính là nữ hầu tước attavanti tosca quy kết người yêu tội lừa dối nàng
|
[
"===",
"cảnh",
"bên",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"sant",
"andrea",
"della",
"valle",
"tại",
"rome",
"1800",
"cesare",
"angelotti",
"nguyên",
"quan",
"chấp",
"chính",
"rome",
"nay",
"là",
"một",
"người",
"tù",
"chính",
"trị",
"vừa",
"trốn",
"thoát",
"khỏi",
"pháo",
"đài",
"castel",
"sant",
"angelo",
"chạy",
"vào",
"nhà",
"thờ",
"chàng",
"lục",
"tìm",
"chiếc",
"chìa",
"khoá",
"và",
"mở",
"nhà",
"nguyện",
"riêng",
"của",
"gia",
"tộc",
"attavanti",
"lánh",
"vào",
"trong",
"đó",
"lúc",
"đó",
"người",
"trông",
"nhà",
"thờ",
"đi",
"vào",
"quét",
"dọn",
"và",
"chàng",
"họa",
"sĩ",
"mario",
"cavaradossi",
"mải",
"mê",
"vẽ",
"bức",
"tranh",
"đức",
"mẹ",
"mary",
"người",
"mẫu",
"gợi",
"hứng",
"cho",
"anh",
"là",
"một",
"phụ",
"nữ",
"chàng",
"thấy",
"lui",
"tới",
"nhà",
"thờ",
"nhưng",
"không",
"hề",
"quen",
"biết",
"−",
"nữ",
"hầu",
"tước",
"attavanti",
"trong",
"khi",
"vẽ",
"chàng",
"so",
"sánh",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"người",
"phụ",
"nữ",
"tóc",
"vàng",
"này",
"với",
"người",
"yêu",
"tóc",
"đen",
"của",
"mình",
"đào",
"hát",
"nổi",
"danh",
"floria",
"tosca",
"khi",
"người",
"trông",
"nhà",
"thờ",
"rời",
"khỏi",
"angelotti",
"ra",
"khỏi",
"chỗ",
"ẩn",
"nấp",
"và",
"báo",
"cho",
"mario",
"rằng",
"mình",
"đang",
"bị",
"truy",
"nã",
"bởi",
"trùm",
"cảnh",
"sát",
"scarpia",
"khi",
"nghe",
"tiếng",
"tosca",
"bên",
"ngoài",
"đang",
"gọi",
"anh",
"mario",
"vội",
"bảo",
"angelotti",
"trở",
"vào",
"nơi",
"ẩn",
"nấp",
"cũng",
"giỏ",
"thức",
"ăn",
"của",
"mình",
"tosca",
"nghe",
"thấy",
"tiếng",
"mario",
"và",
"angelotti",
"nói",
"chuyện",
"nàng",
"nghi",
"ngờ",
"chàng",
"không",
"chung",
"thủy",
"mario",
"phải",
"xoa",
"dịu",
"cơn",
"ghen",
"ấy",
"và",
"hẹn",
"hò",
"tosca",
"tối",
"hôm",
"đó",
"tại",
"nhà",
"riêng",
"của",
"mario",
"sau",
"buổi",
"diễn",
"khi",
"tosca",
"định",
"quay",
"đi",
"nàng",
"bắt",
"gặp",
"bức",
"tranh",
"mario",
"đang",
"vẽ",
"nàng",
"nhận",
"ra",
"người",
"mẫu",
"cho",
"bức",
"tranh",
"đó",
"chính",
"là",
"nữ",
"hầu",
"tước",
"attavanti",
"tosca",
"quy",
"kết",
"người",
"yêu",
"tội",
"lừa",
"dối",
"nàng"
] |
12 sắp khởi hành thì nhận được tin báo quân esen đã đuổi tới gần ngày canh thân 13 tháng 8 tức 30 8 anh tông bèn hạ lệnh đóng quân dựng trại một chỗ cử anh em ngô khắc trung và ngô khắc cần ra chặn hậu esen đánh tới giết chết anh em họ ngô cùng toàn bộ quân minh chập tối anh tông nghe tin anh em họ ngô tử trận bèn cử chu dũng tiết phụ mang 4 vạn quân ra đánh nhưng gặp phục binh ở hẻm núi diều nhi toàn quân bị diệt anh tông cùng đại quân tới pháo đài thổ mộc – thổ mộc bảo phía đông cách thành hoài lai 20 dặm quần thần kiến nghị kéo đến bảo vệ hoài lai nhưng vương chấn cho rằng còn hơn 1000 xe quân dụng chưa tới hạ lệnh toàn quân đóng lại thổ mộc bảo để chờ quân minh chọn chỗ cao đóng trại nhưng không tìm được nguồn nước esen nắm được điểm yếu trong việc đóng quân của nhà minh esen nhanh chóng cho quân oirat cắt đứt đường tiếp tế nước của quân minh với con sông nằm ở phía nam thổ mộc bảo kỵ binh oirat đuổi đến nơi vây chặt quân minh cắt đường nước suối phía nam cách đó 15 dặm quân minh đào đất sâu hơn 2 trượng vẫn không tìm được mạch nước quân minh bị đói khát phải kịch chiến suốt đêm ở phụ cận ma cốc khẩu quân minh không tìm
|
[
"12",
"sắp",
"khởi",
"hành",
"thì",
"nhận",
"được",
"tin",
"báo",
"quân",
"esen",
"đã",
"đuổi",
"tới",
"gần",
"ngày",
"canh",
"thân",
"13",
"tháng",
"8",
"tức",
"30",
"8",
"anh",
"tông",
"bèn",
"hạ",
"lệnh",
"đóng",
"quân",
"dựng",
"trại",
"một",
"chỗ",
"cử",
"anh",
"em",
"ngô",
"khắc",
"trung",
"và",
"ngô",
"khắc",
"cần",
"ra",
"chặn",
"hậu",
"esen",
"đánh",
"tới",
"giết",
"chết",
"anh",
"em",
"họ",
"ngô",
"cùng",
"toàn",
"bộ",
"quân",
"minh",
"chập",
"tối",
"anh",
"tông",
"nghe",
"tin",
"anh",
"em",
"họ",
"ngô",
"tử",
"trận",
"bèn",
"cử",
"chu",
"dũng",
"tiết",
"phụ",
"mang",
"4",
"vạn",
"quân",
"ra",
"đánh",
"nhưng",
"gặp",
"phục",
"binh",
"ở",
"hẻm",
"núi",
"diều",
"nhi",
"toàn",
"quân",
"bị",
"diệt",
"anh",
"tông",
"cùng",
"đại",
"quân",
"tới",
"pháo",
"đài",
"thổ",
"mộc",
"–",
"thổ",
"mộc",
"bảo",
"phía",
"đông",
"cách",
"thành",
"hoài",
"lai",
"20",
"dặm",
"quần",
"thần",
"kiến",
"nghị",
"kéo",
"đến",
"bảo",
"vệ",
"hoài",
"lai",
"nhưng",
"vương",
"chấn",
"cho",
"rằng",
"còn",
"hơn",
"1000",
"xe",
"quân",
"dụng",
"chưa",
"tới",
"hạ",
"lệnh",
"toàn",
"quân",
"đóng",
"lại",
"thổ",
"mộc",
"bảo",
"để",
"chờ",
"quân",
"minh",
"chọn",
"chỗ",
"cao",
"đóng",
"trại",
"nhưng",
"không",
"tìm",
"được",
"nguồn",
"nước",
"esen",
"nắm",
"được",
"điểm",
"yếu",
"trong",
"việc",
"đóng",
"quân",
"của",
"nhà",
"minh",
"esen",
"nhanh",
"chóng",
"cho",
"quân",
"oirat",
"cắt",
"đứt",
"đường",
"tiếp",
"tế",
"nước",
"của",
"quân",
"minh",
"với",
"con",
"sông",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"thổ",
"mộc",
"bảo",
"kỵ",
"binh",
"oirat",
"đuổi",
"đến",
"nơi",
"vây",
"chặt",
"quân",
"minh",
"cắt",
"đường",
"nước",
"suối",
"phía",
"nam",
"cách",
"đó",
"15",
"dặm",
"quân",
"minh",
"đào",
"đất",
"sâu",
"hơn",
"2",
"trượng",
"vẫn",
"không",
"tìm",
"được",
"mạch",
"nước",
"quân",
"minh",
"bị",
"đói",
"khát",
"phải",
"kịch",
"chiến",
"suốt",
"đêm",
"ở",
"phụ",
"cận",
"ma",
"cốc",
"khẩu",
"quân",
"minh",
"không",
"tìm"
] |
không quân nhằm ngăn quân ba lan phá vây về warszawa sự linh hoạt và nhanh nhẹn của quân đức đã dẫn đến thảm bại của 9 sư đoàn bộ binh ba lan và một số đơn vị yểm trợ trong trận bzura 8 – 19 tháng 9 trận đánh lớn nhất trên đất ba lan năm 1939 chỉ sau 5 tuần chiến đấu chiến dịch chấm dứt ngày 6 tháng 10 khi các ổ đề kháng cuối cùng của ba lan đầu hàng quân đức ngày 24 tháng 10 năm 1939 khi nước đức đang khẩn trương chuẩn bị đánh pháp và tây âu rundstedt và điều sang tây đức làm thủ trưởng cụm tập đoàn quân a manstein tiếp tục giữ chức tham mưu trưởng cho rundstedt === chiến dịch pháp === ngày 19 tháng 10 năm 1939 halder cùng đại tướng tổng tư lệnh walther von brauchitsch trình bày phương án tác chiến đầu tiên của fall gelb kế hoạch vàng mật danh của kế hoạch tấn công bắc pháp và vùng đất thấp và cho đến đầu năm 1940 đã đưa ra thêm một số phiên bản khác ý đồ chung của các phương án này là tổ chức tấn công vỗ mặt trên chính diện rộng từ hà lan đến bỉ nhắm vào mục tiêu hạn chế là chiếm lấy bờ biển flanders phương án này bị một số tướng lĩnh đức phản đối và một trong số những người đó là manstein theo ông kế hoạch quá lệ thuộc vào sức mạnh của
|
[
"không",
"quân",
"nhằm",
"ngăn",
"quân",
"ba",
"lan",
"phá",
"vây",
"về",
"warszawa",
"sự",
"linh",
"hoạt",
"và",
"nhanh",
"nhẹn",
"của",
"quân",
"đức",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"thảm",
"bại",
"của",
"9",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"ba",
"lan",
"và",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"yểm",
"trợ",
"trong",
"trận",
"bzura",
"8",
"–",
"19",
"tháng",
"9",
"trận",
"đánh",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"đất",
"ba",
"lan",
"năm",
"1939",
"chỉ",
"sau",
"5",
"tuần",
"chiến",
"đấu",
"chiến",
"dịch",
"chấm",
"dứt",
"ngày",
"6",
"tháng",
"10",
"khi",
"các",
"ổ",
"đề",
"kháng",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ba",
"lan",
"đầu",
"hàng",
"quân",
"đức",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"1939",
"khi",
"nước",
"đức",
"đang",
"khẩn",
"trương",
"chuẩn",
"bị",
"đánh",
"pháp",
"và",
"tây",
"âu",
"rundstedt",
"và",
"điều",
"sang",
"tây",
"đức",
"làm",
"thủ",
"trưởng",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"a",
"manstein",
"tiếp",
"tục",
"giữ",
"chức",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"cho",
"rundstedt",
"===",
"chiến",
"dịch",
"pháp",
"===",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"năm",
"1939",
"halder",
"cùng",
"đại",
"tướng",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"walther",
"von",
"brauchitsch",
"trình",
"bày",
"phương",
"án",
"tác",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"của",
"fall",
"gelb",
"kế",
"hoạch",
"vàng",
"mật",
"danh",
"của",
"kế",
"hoạch",
"tấn",
"công",
"bắc",
"pháp",
"và",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"và",
"cho",
"đến",
"đầu",
"năm",
"1940",
"đã",
"đưa",
"ra",
"thêm",
"một",
"số",
"phiên",
"bản",
"khác",
"ý",
"đồ",
"chung",
"của",
"các",
"phương",
"án",
"này",
"là",
"tổ",
"chức",
"tấn",
"công",
"vỗ",
"mặt",
"trên",
"chính",
"diện",
"rộng",
"từ",
"hà",
"lan",
"đến",
"bỉ",
"nhắm",
"vào",
"mục",
"tiêu",
"hạn",
"chế",
"là",
"chiếm",
"lấy",
"bờ",
"biển",
"flanders",
"phương",
"án",
"này",
"bị",
"một",
"số",
"tướng",
"lĩnh",
"đức",
"phản",
"đối",
"và",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"đó",
"là",
"manstein",
"theo",
"ông",
"kế",
"hoạch",
"quá",
"lệ",
"thuộc",
"vào",
"sức",
"mạnh",
"của"
] |
rondibilis paralaosica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"rondibilis",
"paralaosica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pyrausta scalaralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pyrausta",
"scalaralis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
vi khuẩn hiếm khí dẫn đến nguy cơ tử vong cao do các loài động vật trên thường ăn cỏ ngoài đồng uống nước ao hồ nên tỷ lệ mắc sán lá gan rất cao trên các vùng núi cao tỷ lệ động vật ăn cỏ bị nhiễm sán lá gan chiếm từ 40-90% số liệu này cho thấy tỷ lệ nhiễm bệnh sán lá gan lớn ở động vật ăn cỏ rất cao == cơ chế == ấu trùng sán lá gan lớn thường bám vào các loại rau mọc ở dưới nước rau ngổ cải xoong rau đắng rau muống rau răm rau cần nếu ăn phải những loại rau có ấu trùng sán lá gan lớn ký sinh tất sẽ mang bệnh khi sán lá gan lớn đã khu trú lâu trong cơ thể gây ápxe có mủ hủy hoại dần bộ phận gan bệnh có thể dẫn đến tử vong do vỡ bao gan xuất huyết hoặc sốc nhiễm trùng vì viêm phúc mạc cá nuôi ở khu vực phía nam có thể nhiễm sán lá gan thay vì chỉ thấy có ở khu vực phía bắc
|
[
"vi",
"khuẩn",
"hiếm",
"khí",
"dẫn",
"đến",
"nguy",
"cơ",
"tử",
"vong",
"cao",
"do",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"trên",
"thường",
"ăn",
"cỏ",
"ngoài",
"đồng",
"uống",
"nước",
"ao",
"hồ",
"nên",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"sán",
"lá",
"gan",
"rất",
"cao",
"trên",
"các",
"vùng",
"núi",
"cao",
"tỷ",
"lệ",
"động",
"vật",
"ăn",
"cỏ",
"bị",
"nhiễm",
"sán",
"lá",
"gan",
"chiếm",
"từ",
"40-90%",
"số",
"liệu",
"này",
"cho",
"thấy",
"tỷ",
"lệ",
"nhiễm",
"bệnh",
"sán",
"lá",
"gan",
"lớn",
"ở",
"động",
"vật",
"ăn",
"cỏ",
"rất",
"cao",
"==",
"cơ",
"chế",
"==",
"ấu",
"trùng",
"sán",
"lá",
"gan",
"lớn",
"thường",
"bám",
"vào",
"các",
"loại",
"rau",
"mọc",
"ở",
"dưới",
"nước",
"rau",
"ngổ",
"cải",
"xoong",
"rau",
"đắng",
"rau",
"muống",
"rau",
"răm",
"rau",
"cần",
"nếu",
"ăn",
"phải",
"những",
"loại",
"rau",
"có",
"ấu",
"trùng",
"sán",
"lá",
"gan",
"lớn",
"ký",
"sinh",
"tất",
"sẽ",
"mang",
"bệnh",
"khi",
"sán",
"lá",
"gan",
"lớn",
"đã",
"khu",
"trú",
"lâu",
"trong",
"cơ",
"thể",
"gây",
"ápxe",
"có",
"mủ",
"hủy",
"hoại",
"dần",
"bộ",
"phận",
"gan",
"bệnh",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tử",
"vong",
"do",
"vỡ",
"bao",
"gan",
"xuất",
"huyết",
"hoặc",
"sốc",
"nhiễm",
"trùng",
"vì",
"viêm",
"phúc",
"mạc",
"cá",
"nuôi",
"ở",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam",
"có",
"thể",
"nhiễm",
"sán",
"lá",
"gan",
"thay",
"vì",
"chỉ",
"thấy",
"có",
"ở",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc"
] |
american community of nations bullet brazil ministry of foreign relations south american community of nations bullet tinku unasur mercosur bullet initiative for the integration of regional infrastructure in south america bullet institute for the integration of latin america and the caribbean bullet latin-american integration association bullet do the mercosur countries form an optimum currency area bullet bank information center bank of the south bullet southern affairs academic research on south american regional integration bullet towards unity union of south american nations
|
[
"american",
"community",
"of",
"nations",
"bullet",
"brazil",
"ministry",
"of",
"foreign",
"relations",
"south",
"american",
"community",
"of",
"nations",
"bullet",
"tinku",
"unasur",
"mercosur",
"bullet",
"initiative",
"for",
"the",
"integration",
"of",
"regional",
"infrastructure",
"in",
"south",
"america",
"bullet",
"institute",
"for",
"the",
"integration",
"of",
"latin",
"america",
"and",
"the",
"caribbean",
"bullet",
"latin-american",
"integration",
"association",
"bullet",
"do",
"the",
"mercosur",
"countries",
"form",
"an",
"optimum",
"currency",
"area",
"bullet",
"bank",
"information",
"center",
"bank",
"of",
"the",
"south",
"bullet",
"southern",
"affairs",
"academic",
"research",
"on",
"south",
"american",
"regional",
"integration",
"bullet",
"towards",
"unity",
"union",
"of",
"south",
"american",
"nations"
] |
cristiano roland cristiano rocha canedo roland sinh ngày 4 tháng 10 năm 1976 được gọi đơn giản là cristiano là một cầu thủ bóng đá người brazil đã nghỉ hưu chơi ở vị trí hậu vệ trái anh ấy bắt đầu ở grêmio và chuyển đến vasco da gama vào năm 1996 nơi anh ấy đã giành được brasileirão vào năm 1997 năm 1998 anh ấy ký hợp đồng với beira-mar giành một cup bồ đào nha vào năm 1999 và chuyển đến benfica vào năm 2002 nơi anh ấy đã giành được một cup bồ đào nha khác vào năm 2002 2004 năm 2007 anh chuyển đến v-league chơi cho hà nội t&t với hai phép thuật khác nhau giành ba danh hiệu lớn == sự nghiệp == sinh ra ở porto alegre cristiano bắt đầu tại grêmio vào năm 1994 và dành hai năm trong hệ thống thanh thiếu niên của họ năm 1996 anh chuyển đến vasco da gama và giúp họ giành được brasileirão vào năm 1997 sau một thời gian ngắn trở lại grêmio cristiano chuyển ra nước ngoài và gia nhập beira-mar vào năm 1998 anh đã được sử dụng một cách thưa thớt vào năm đầu tiên kết quả xuống hạng ở primeira divisão và chinh phục cup bồ đào nha ảnh hưởng của anh ấy tăng lên trong ba mùa tiếp theo và anh ấy được biết đến như một chuyên gia đá phạt trong 2001 2001 cristiano đã ghi ba bàn thắng hai trong số đó chống lại porto và trong
|
[
"cristiano",
"roland",
"cristiano",
"rocha",
"canedo",
"roland",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"1976",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"cristiano",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brazil",
"đã",
"nghỉ",
"hưu",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"anh",
"ấy",
"bắt",
"đầu",
"ở",
"grêmio",
"và",
"chuyển",
"đến",
"vasco",
"da",
"gama",
"vào",
"năm",
"1996",
"nơi",
"anh",
"ấy",
"đã",
"giành",
"được",
"brasileirão",
"vào",
"năm",
"1997",
"năm",
"1998",
"anh",
"ấy",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"beira-mar",
"giành",
"một",
"cup",
"bồ",
"đào",
"nha",
"vào",
"năm",
"1999",
"và",
"chuyển",
"đến",
"benfica",
"vào",
"năm",
"2002",
"nơi",
"anh",
"ấy",
"đã",
"giành",
"được",
"một",
"cup",
"bồ",
"đào",
"nha",
"khác",
"vào",
"năm",
"2002",
"2004",
"năm",
"2007",
"anh",
"chuyển",
"đến",
"v-league",
"chơi",
"cho",
"hà",
"nội",
"t&t",
"với",
"hai",
"phép",
"thuật",
"khác",
"nhau",
"giành",
"ba",
"danh",
"hiệu",
"lớn",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"porto",
"alegre",
"cristiano",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"grêmio",
"vào",
"năm",
"1994",
"và",
"dành",
"hai",
"năm",
"trong",
"hệ",
"thống",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"của",
"họ",
"năm",
"1996",
"anh",
"chuyển",
"đến",
"vasco",
"da",
"gama",
"và",
"giúp",
"họ",
"giành",
"được",
"brasileirão",
"vào",
"năm",
"1997",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"trở",
"lại",
"grêmio",
"cristiano",
"chuyển",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"và",
"gia",
"nhập",
"beira-mar",
"vào",
"năm",
"1998",
"anh",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"một",
"cách",
"thưa",
"thớt",
"vào",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"kết",
"quả",
"xuống",
"hạng",
"ở",
"primeira",
"divisão",
"và",
"chinh",
"phục",
"cup",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"anh",
"ấy",
"tăng",
"lên",
"trong",
"ba",
"mùa",
"tiếp",
"theo",
"và",
"anh",
"ấy",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"một",
"chuyên",
"gia",
"đá",
"phạt",
"trong",
"2001",
"2001",
"cristiano",
"đã",
"ghi",
"ba",
"bàn",
"thắng",
"hai",
"trong",
"số",
"đó",
"chống",
"lại",
"porto",
"và",
"trong"
] |
i had known that murder had been on the conspirators’ agenda it was too late to go back but with these killings i lost what little respect i once had for generals it showed how fearful they were of maintaining power tôi đã rất sốc và buồn bực nhưng ngày hôm sau tôi biết rằng diệm và nhu đã bị bắn mà chết nhưng giết ông ấy là không cần thiết và nếu tôi biết rằng vụ sát nhân đã được chuẩn bị trong âm mưu nghị sự thật là quá trễ để quay đầu nhưng với chuyện sát nhân này tôi đã mất đi sự tôn trọng nhỏ mà tôi đã từng có với các tướng nó cho thấy sự đáng sợ thế nào trong cách mà họ duy trì quyền lực theo đại tướng maxwell taylor chủ tịch hội đồng tham mưu liên quân hoa kỳ john f kennedy luôn kiên trì chủ trương trục xuất ngô đình diệm ra khỏi việt nam là đủ rồi và đã dặn dò đảo chính chớ nên đổ máu nhưng sự thực xảy ra hoàn toàn trái ngược với ý nguyện của ông khi biết tổng thống ngô đình diệm đã bị đảo chính và giết chết tổng thống mỹ john f kennedy bị choáng váng và ưu tư thoáng buồn đại tướng maxwell taylor cho biết về thái độ của tổng thống hoa kỳ sau khi nghe tin anh em ngô đình diệm đã bị phe đảo chính giết chết nghe tin tổng thống ngô đình diệm bị
|
[
"i",
"had",
"known",
"that",
"murder",
"had",
"been",
"on",
"the",
"conspirators’",
"agenda",
"it",
"was",
"too",
"late",
"to",
"go",
"back",
"but",
"with",
"these",
"killings",
"i",
"lost",
"what",
"little",
"respect",
"i",
"once",
"had",
"for",
"generals",
"it",
"showed",
"how",
"fearful",
"they",
"were",
"of",
"maintaining",
"power",
"tôi",
"đã",
"rất",
"sốc",
"và",
"buồn",
"bực",
"nhưng",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"tôi",
"biết",
"rằng",
"diệm",
"và",
"nhu",
"đã",
"bị",
"bắn",
"mà",
"chết",
"nhưng",
"giết",
"ông",
"ấy",
"là",
"không",
"cần",
"thiết",
"và",
"nếu",
"tôi",
"biết",
"rằng",
"vụ",
"sát",
"nhân",
"đã",
"được",
"chuẩn",
"bị",
"trong",
"âm",
"mưu",
"nghị",
"sự",
"thật",
"là",
"quá",
"trễ",
"để",
"quay",
"đầu",
"nhưng",
"với",
"chuyện",
"sát",
"nhân",
"này",
"tôi",
"đã",
"mất",
"đi",
"sự",
"tôn",
"trọng",
"nhỏ",
"mà",
"tôi",
"đã",
"từng",
"có",
"với",
"các",
"tướng",
"nó",
"cho",
"thấy",
"sự",
"đáng",
"sợ",
"thế",
"nào",
"trong",
"cách",
"mà",
"họ",
"duy",
"trì",
"quyền",
"lực",
"theo",
"đại",
"tướng",
"maxwell",
"taylor",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"tham",
"mưu",
"liên",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"john",
"f",
"kennedy",
"luôn",
"kiên",
"trì",
"chủ",
"trương",
"trục",
"xuất",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"ra",
"khỏi",
"việt",
"nam",
"là",
"đủ",
"rồi",
"và",
"đã",
"dặn",
"dò",
"đảo",
"chính",
"chớ",
"nên",
"đổ",
"máu",
"nhưng",
"sự",
"thực",
"xảy",
"ra",
"hoàn",
"toàn",
"trái",
"ngược",
"với",
"ý",
"nguyện",
"của",
"ông",
"khi",
"biết",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"đã",
"bị",
"đảo",
"chính",
"và",
"giết",
"chết",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"john",
"f",
"kennedy",
"bị",
"choáng",
"váng",
"và",
"ưu",
"tư",
"thoáng",
"buồn",
"đại",
"tướng",
"maxwell",
"taylor",
"cho",
"biết",
"về",
"thái",
"độ",
"của",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"khi",
"nghe",
"tin",
"anh",
"em",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"đã",
"bị",
"phe",
"đảo",
"chính",
"giết",
"chết",
"nghe",
"tin",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"bị"
] |
kirisake psyma zōn bullet 32 wedding bells ウェディングベル wedingu beru bullet 33 an innocent psyma warrior ウブな災魔の戦士 ubu na psyma no senshi bullet 34 death else destruction 死さもなくば破滅 shi samonakuba hametsu bullet 35 the black snake s trap 黒い蛇のトラップ kuroi hebi no torappu bullet 36 secret technique the tornado drop 奥義 竜巻落とし okugi tatsumaki otoshi bullet 37 the beauty is a psyma beast 美女がサイマ獣 bijo ga saimajū bullet 38 the infinity chain grandchildren and persimmons 無限連鎖と孫と柿 mugen rensa to mago to kaki bullet 39 break the infinity chain 無限連鎖を断て mugen rensa o tate bullet 40 0 seconds to base destruction 基地壊滅0秒前 kichi kaimetsu zerobyōsen bullet 41 the man matoi lost to マトイが負けた男 matoi ga maketa otoko bullet 42 the hellish psyma beast army 地獄の災魔獣軍団 jigoku no saimajū gundan bullet 43 the terrible psyma tree 戦慄の災魔ツリー senritsu no psyma tsurī bullet 44 rescue file 99 救急ファイル99 kyūkyū fairu kyūjūkyū bullet 45 the year s first dream is a psyma s melody 初夢は災魔の旋律 hatsuyume wa psyma no senritsu bullet 46 the flame-throwing firefighter robo 火を吹く消防ロボ honō o fuku shōbō robo bullet 47 the dark king the compensation of revival 冥王 復活の代償 meiō fukkatsu no daishō bullet 48 showdown in the psyma palace 決戦は災魔宮殿 kessen wa psyma paradiko bullet 49 awakening two destructive gods 覚醒 二大破壊神 kakusei nidai hakaishin bullet 50 burning rescue spirits 燃える救急(レスキュー)魂 moeru resukyū tamashii === đặc biệt === bullet kyuukyuu gogofive the movie sudden shock a new warrior bullet kyuukyuu gogofive super video the rescue spirit five doctrines bullet kyuukyuu sentai gogofive vs gingaman bullet mirai sentai timeranger vs gogofive == diễn viên == === chính === bullet matoi tatsumi gored ryūichirō nishioka bullet nagare tatsumi goblue kenji taniguchi or masashi taniguchi bullet shou tatsumi gogreen atsushi harada bullet daimon tatsumi goyellow kenji shibata bullet matsuri tatsumi gopink kayoko shibata credited as monika sekiguchi bullet mondo tatsumi mike maki bullet kyoko hayase yūko miyamura bullet denus kaya
|
[
"kirisake",
"psyma",
"zōn",
"bullet",
"32",
"wedding",
"bells",
"ウェディングベル",
"wedingu",
"beru",
"bullet",
"33",
"an",
"innocent",
"psyma",
"warrior",
"ウブな災魔の戦士",
"ubu",
"na",
"psyma",
"no",
"senshi",
"bullet",
"34",
"death",
"else",
"destruction",
"死さもなくば破滅",
"shi",
"samonakuba",
"hametsu",
"bullet",
"35",
"the",
"black",
"snake",
"s",
"trap",
"黒い蛇のトラップ",
"kuroi",
"hebi",
"no",
"torappu",
"bullet",
"36",
"secret",
"technique",
"the",
"tornado",
"drop",
"奥義",
"竜巻落とし",
"okugi",
"tatsumaki",
"otoshi",
"bullet",
"37",
"the",
"beauty",
"is",
"a",
"psyma",
"beast",
"美女がサイマ獣",
"bijo",
"ga",
"saimajū",
"bullet",
"38",
"the",
"infinity",
"chain",
"grandchildren",
"and",
"persimmons",
"無限連鎖と孫と柿",
"mugen",
"rensa",
"to",
"mago",
"to",
"kaki",
"bullet",
"39",
"break",
"the",
"infinity",
"chain",
"無限連鎖を断て",
"mugen",
"rensa",
"o",
"tate",
"bullet",
"40",
"0",
"seconds",
"to",
"base",
"destruction",
"基地壊滅0秒前",
"kichi",
"kaimetsu",
"zerobyōsen",
"bullet",
"41",
"the",
"man",
"matoi",
"lost",
"to",
"マトイが負けた男",
"matoi",
"ga",
"maketa",
"otoko",
"bullet",
"42",
"the",
"hellish",
"psyma",
"beast",
"army",
"地獄の災魔獣軍団",
"jigoku",
"no",
"saimajū",
"gundan",
"bullet",
"43",
"the",
"terrible",
"psyma",
"tree",
"戦慄の災魔ツリー",
"senritsu",
"no",
"psyma",
"tsurī",
"bullet",
"44",
"rescue",
"file",
"99",
"救急ファイル99",
"kyūkyū",
"fairu",
"kyūjūkyū",
"bullet",
"45",
"the",
"year",
"s",
"first",
"dream",
"is",
"a",
"psyma",
"s",
"melody",
"初夢は災魔の旋律",
"hatsuyume",
"wa",
"psyma",
"no",
"senritsu",
"bullet",
"46",
"the",
"flame-throwing",
"firefighter",
"robo",
"火を吹く消防ロボ",
"honō",
"o",
"fuku",
"shōbō",
"robo",
"bullet",
"47",
"the",
"dark",
"king",
"the",
"compensation",
"of",
"revival",
"冥王",
"復活の代償",
"meiō",
"fukkatsu",
"no",
"daishō",
"bullet",
"48",
"showdown",
"in",
"the",
"psyma",
"palace",
"決戦は災魔宮殿",
"kessen",
"wa",
"psyma",
"paradiko",
"bullet",
"49",
"awakening",
"two",
"destructive",
"gods",
"覚醒",
"二大破壊神",
"kakusei",
"nidai",
"hakaishin",
"bullet",
"50",
"burning",
"rescue",
"spirits",
"燃える救急(レスキュー)魂",
"moeru",
"resukyū",
"tamashii",
"===",
"đặc",
"biệt",
"===",
"bullet",
"kyuukyuu",
"gogofive",
"the",
"movie",
"sudden",
"shock",
"a",
"new",
"warrior",
"bullet",
"kyuukyuu",
"gogofive",
"super",
"video",
"the",
"rescue",
"spirit",
"five",
"doctrines",
"bullet",
"kyuukyuu",
"sentai",
"gogofive",
"vs",
"gingaman",
"bullet",
"mirai",
"sentai",
"timeranger",
"vs",
"gogofive",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"===",
"chính",
"===",
"bullet",
"matoi",
"tatsumi",
"gored",
"ryūichirō",
"nishioka",
"bullet",
"nagare",
"tatsumi",
"goblue",
"kenji",
"taniguchi",
"or",
"masashi",
"taniguchi",
"bullet",
"shou",
"tatsumi",
"gogreen",
"atsushi",
"harada",
"bullet",
"daimon",
"tatsumi",
"goyellow",
"kenji",
"shibata",
"bullet",
"matsuri",
"tatsumi",
"gopink",
"kayoko",
"shibata",
"credited",
"as",
"monika",
"sekiguchi",
"bullet",
"mondo",
"tatsumi",
"mike",
"maki",
"bullet",
"kyoko",
"hayase",
"yūko",
"miyamura",
"bullet",
"denus",
"kaya"
] |
ó trung quốc danh pháp hai phần accipiter soloensis là một loài chim thuộc chi accipiter trong họ ưng loài này sinh sản ở trong khu vực đông nam trung quốc đài loan hàn quốc và siberia mùa đông ở indonesia và philippines đi qua phần còn lại của khu vực đông nam á nó là một loài sinh sống các khu vực rừng gỗ nó có thân dài 30–36 cm với con mái lớn hơn con trống con trưởng thành có đầu mũi cánh màu đen nổi bật con trống ở trên có màu xám dưới màu trắng và có đôi mắt màu đỏ con mái có ngực và dưới cánh màu hung đỏ và đôi mắt màu vàng con chưa trưởng thành có khuôn mặt màu xám phía trên màu nâu và đôi mắt màu vàng ó trung quốc chủ yếu ăn ếch nhưng cũng ăn thằn lằn
|
[
"ó",
"trung",
"quốc",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"accipiter",
"soloensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"chi",
"accipiter",
"trong",
"họ",
"ưng",
"loài",
"này",
"sinh",
"sản",
"ở",
"trong",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"trung",
"quốc",
"đài",
"loan",
"hàn",
"quốc",
"và",
"siberia",
"mùa",
"đông",
"ở",
"indonesia",
"và",
"philippines",
"đi",
"qua",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"nó",
"là",
"một",
"loài",
"sinh",
"sống",
"các",
"khu",
"vực",
"rừng",
"gỗ",
"nó",
"có",
"thân",
"dài",
"30–36",
"cm",
"với",
"con",
"mái",
"lớn",
"hơn",
"con",
"trống",
"con",
"trưởng",
"thành",
"có",
"đầu",
"mũi",
"cánh",
"màu",
"đen",
"nổi",
"bật",
"con",
"trống",
"ở",
"trên",
"có",
"màu",
"xám",
"dưới",
"màu",
"trắng",
"và",
"có",
"đôi",
"mắt",
"màu",
"đỏ",
"con",
"mái",
"có",
"ngực",
"và",
"dưới",
"cánh",
"màu",
"hung",
"đỏ",
"và",
"đôi",
"mắt",
"màu",
"vàng",
"con",
"chưa",
"trưởng",
"thành",
"có",
"khuôn",
"mặt",
"màu",
"xám",
"phía",
"trên",
"màu",
"nâu",
"và",
"đôi",
"mắt",
"màu",
"vàng",
"ó",
"trung",
"quốc",
"chủ",
"yếu",
"ăn",
"ếch",
"nhưng",
"cũng",
"ăn",
"thằn",
"lằn"
] |
leucodon coreensis là một loài rêu trong họ leucodontaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
|
[
"leucodon",
"coreensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leucodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
gongylanthus muelleri là một loài rêu tản trong họ arnelliaceae loài này được gottsche stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1906
|
[
"gongylanthus",
"muelleri",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"arnelliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gottsche",
"stephani",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
cairnsichthys rhombosomoides là một loài cá thuộc họ melanotaeniidae nó là loài đặc hữu của úc == tham khảo == bullet wager r 1996 cairnsichthys rhombosomoides 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
|
[
"cairnsichthys",
"rhombosomoides",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"melanotaeniidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"wager",
"r",
"1996",
"cairnsichthys",
"rhombosomoides",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
catocala betfragiana là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"catocala",
"betfragiana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
sen bạc ngày 17 tháng 3 năm 2012 phim đã được trao bốn giải cánh diều vàng cho phim điện ảnh xuất sắc âm nhạc xuất sắc cho nhạc sĩ đỗ hồng quân biên kịch xuất sắc cho hoàng nhuận cầm và quay phim xuất sắc nhất cho nghệ sĩ ưu tú phạm thanh hà tại giải cánh diều 2011 bộ phim được cục điện ảnh chọn chiếu khai mạc đợt phim kỷ niệm các ngày lễ lớn tháng 4–5 năm 2012 và tiếp tục công chiếu trong tuần phim kỷ niệm 65 năm ngày thương binh liệt sĩ phim cũng được hãng phim phương nam phát hành dưới dịnh dạng dvd vào năm 2012 == nội dung == bộ phim được chia làm 2 phần phần 1 là giai đoạn bốn chàng sinh viên nhập ngũ và trở thành tân binh phần 2 là cuộc chiến đấu ở thành cổ quảng trị phim bắt đầu bằng cảnh bốn chàng sinh viên là hoàng thành thăng và long nhận được lệnh nhập ngũ trước khi lên đường đã cùng hẹn nhau vào công viên thống nhất và chụp ảnh kỷ niệm bốn người đã chụp ảnh xung quanh bức tượng cô gái ngồi đọc sách trong công viên với tiếng cười đùa tinh nghịch người thợ chụp ảnh do nsnd nguyễn hải đóng vai không lấy tiền chụp ảnh mà hẹn ngày các anh chiến thắng trở về sẽ chụp thêm tấm nữa tiếp theo là cảnh bốn người trở lại giảng đường trường đại học tổng hợp hà
|
[
"sen",
"bạc",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"phim",
"đã",
"được",
"trao",
"bốn",
"giải",
"cánh",
"diều",
"vàng",
"cho",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"xuất",
"sắc",
"âm",
"nhạc",
"xuất",
"sắc",
"cho",
"nhạc",
"sĩ",
"đỗ",
"hồng",
"quân",
"biên",
"kịch",
"xuất",
"sắc",
"cho",
"hoàng",
"nhuận",
"cầm",
"và",
"quay",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"phạm",
"thanh",
"hà",
"tại",
"giải",
"cánh",
"diều",
"2011",
"bộ",
"phim",
"được",
"cục",
"điện",
"ảnh",
"chọn",
"chiếu",
"khai",
"mạc",
"đợt",
"phim",
"kỷ",
"niệm",
"các",
"ngày",
"lễ",
"lớn",
"tháng",
"4–5",
"năm",
"2012",
"và",
"tiếp",
"tục",
"công",
"chiếu",
"trong",
"tuần",
"phim",
"kỷ",
"niệm",
"65",
"năm",
"ngày",
"thương",
"binh",
"liệt",
"sĩ",
"phim",
"cũng",
"được",
"hãng",
"phim",
"phương",
"nam",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dịnh",
"dạng",
"dvd",
"vào",
"năm",
"2012",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"bộ",
"phim",
"được",
"chia",
"làm",
"2",
"phần",
"phần",
"1",
"là",
"giai",
"đoạn",
"bốn",
"chàng",
"sinh",
"viên",
"nhập",
"ngũ",
"và",
"trở",
"thành",
"tân",
"binh",
"phần",
"2",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"đấu",
"ở",
"thành",
"cổ",
"quảng",
"trị",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"cảnh",
"bốn",
"chàng",
"sinh",
"viên",
"là",
"hoàng",
"thành",
"thăng",
"và",
"long",
"nhận",
"được",
"lệnh",
"nhập",
"ngũ",
"trước",
"khi",
"lên",
"đường",
"đã",
"cùng",
"hẹn",
"nhau",
"vào",
"công",
"viên",
"thống",
"nhất",
"và",
"chụp",
"ảnh",
"kỷ",
"niệm",
"bốn",
"người",
"đã",
"chụp",
"ảnh",
"xung",
"quanh",
"bức",
"tượng",
"cô",
"gái",
"ngồi",
"đọc",
"sách",
"trong",
"công",
"viên",
"với",
"tiếng",
"cười",
"đùa",
"tinh",
"nghịch",
"người",
"thợ",
"chụp",
"ảnh",
"do",
"nsnd",
"nguyễn",
"hải",
"đóng",
"vai",
"không",
"lấy",
"tiền",
"chụp",
"ảnh",
"mà",
"hẹn",
"ngày",
"các",
"anh",
"chiến",
"thắng",
"trở",
"về",
"sẽ",
"chụp",
"thêm",
"tấm",
"nữa",
"tiếp",
"theo",
"là",
"cảnh",
"bốn",
"người",
"trở",
"lại",
"giảng",
"đường",
"trường",
"đại",
"học",
"tổng",
"hợp",
"hà"
] |
thuê bao thương mại và dân cư sau khi có được thrunet công ty băng thông được xếp hạng thứ hai của hàn quốc vào năm 2005 hanaro trở thành nhà cung cấp dịch vụ truy cập internet băng thông rộng và các dịch vụ khác liên quan đến internet bao gồm các dịch vụ video theo yêu cầu và iptv các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến internet bao gồm mạng thông minh đường dây thuê internet đường dây thuê trong nước vpn trung tâm dữ liệu internet và dịch vụ cdn các doanh nghiệp mới của nó bao gồm kinh doanh nền tảng kinh doanh từ doanh nghiệp đến doanh nghiệp b2b kinh doanh chăm sóc sức khỏe hệ thống trao đổi trung tâm dựa trên giao thức internet ip của công ty cung cấp các chức năng centrex cuộc gọi nội bộ số dịch vụ khách hàng v v và cung cấp các tính năng bổ sung như nhiều âm chuông bàn chuyển tiếp chức năng lễ tân cuộc gọi hội nghị trung tâm cuộc gọi và chức năng tin nhắn thoại nó cũng cung cấp dịch vụ được quản lý và dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin và truyền thông cntt-tt hanaro telecom đã được sk telecom mua lại vào năm 2008 và trở thành công ty con thuộc sở hữu hoàn toàn vào giữa năm 2015 === sk communications === được thành lập vào năm 1999 với tên lycos korea sk communications là công ty công nghệ chịu trách nhiệm
|
[
"thuê",
"bao",
"thương",
"mại",
"và",
"dân",
"cư",
"sau",
"khi",
"có",
"được",
"thrunet",
"công",
"ty",
"băng",
"thông",
"được",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"hai",
"của",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"năm",
"2005",
"hanaro",
"trở",
"thành",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"truy",
"cập",
"internet",
"băng",
"thông",
"rộng",
"và",
"các",
"dịch",
"vụ",
"khác",
"liên",
"quan",
"đến",
"internet",
"bao",
"gồm",
"các",
"dịch",
"vụ",
"video",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"và",
"iptv",
"các",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"khác",
"liên",
"quan",
"đến",
"internet",
"bao",
"gồm",
"mạng",
"thông",
"minh",
"đường",
"dây",
"thuê",
"internet",
"đường",
"dây",
"thuê",
"trong",
"nước",
"vpn",
"trung",
"tâm",
"dữ",
"liệu",
"internet",
"và",
"dịch",
"vụ",
"cdn",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"mới",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"kinh",
"doanh",
"nền",
"tảng",
"kinh",
"doanh",
"từ",
"doanh",
"nghiệp",
"đến",
"doanh",
"nghiệp",
"b2b",
"kinh",
"doanh",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"hệ",
"thống",
"trao",
"đổi",
"trung",
"tâm",
"dựa",
"trên",
"giao",
"thức",
"internet",
"ip",
"của",
"công",
"ty",
"cung",
"cấp",
"các",
"chức",
"năng",
"centrex",
"cuộc",
"gọi",
"nội",
"bộ",
"số",
"dịch",
"vụ",
"khách",
"hàng",
"v",
"v",
"và",
"cung",
"cấp",
"các",
"tính",
"năng",
"bổ",
"sung",
"như",
"nhiều",
"âm",
"chuông",
"bàn",
"chuyển",
"tiếp",
"chức",
"năng",
"lễ",
"tân",
"cuộc",
"gọi",
"hội",
"nghị",
"trung",
"tâm",
"cuộc",
"gọi",
"và",
"chức",
"năng",
"tin",
"nhắn",
"thoại",
"nó",
"cũng",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"được",
"quản",
"lý",
"và",
"dịch",
"vụ",
"tư",
"vấn",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"và",
"truyền",
"thông",
"cntt-tt",
"hanaro",
"telecom",
"đã",
"được",
"sk",
"telecom",
"mua",
"lại",
"vào",
"năm",
"2008",
"và",
"trở",
"thành",
"công",
"ty",
"con",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"hoàn",
"toàn",
"vào",
"giữa",
"năm",
"2015",
"===",
"sk",
"communications",
"===",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1999",
"với",
"tên",
"lycos",
"korea",
"sk",
"communications",
"là",
"công",
"ty",
"công",
"nghệ",
"chịu",
"trách",
"nhiệm"
] |
nguyễn lần trùng tu gần đây nhất là năm 2017 hiện quần thể di tích gồm chùa và đình dàn liên hoàn theo kiểu tiền thần hậu phật gồm tam quan phương đình tiền tế ống muống thượng cung phía sau là tam bảo hậu nhà tổ nhà mẫu tháp mộ vườn cây bao quanh nhìn thẳng sau tam quan là phương đình thời nguyễn khá đồ sộ làm theo kiểu chồng diêm 2 tầng 8 mái đao cong mới được phục dựng khu thờ tự chính của chùa gồm tiền tế còn được gọi là đình thượng còn bảo lưu nguyên vẹn kiến trúc thời lê nguyễn tiền tế có quy mô lớn với diện tích 21m x 9m gồm 5 gian 2 chái với bốn góc đao cong vút mái lợp ngói mũi giữa bờ nóc đắp hình lưỡng long chầu nguyệt đầu kìm là 2 đầu rồng lớn các góc đao được tạo dáng cong vút nhưng mềm mại duyên dáng đầu đao trang trí hình rồng phượng bờ dải đắp nổi nghê chầu bộ khung được làm bằng gỗ lim to khỏe vững chắc cột cái là 1 30m cột quân là 0 85m vì nóc kiểu con chồng giá chiêng ăn mộng với các hàng cột dọc và ngang liên kết với hệ thống hoành xà cốn bẩy trên các bộ phận kiến trúc như đầu dư cốn bẩy đều được chạm nổi tứ linh tinh xảo nghệ thuật đặc biệt là các đầu dư được chạm thành hình đầu rồng bằng kỹ thuật chạm
|
[
"nguyễn",
"lần",
"trùng",
"tu",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"năm",
"2017",
"hiện",
"quần",
"thể",
"di",
"tích",
"gồm",
"chùa",
"và",
"đình",
"dàn",
"liên",
"hoàn",
"theo",
"kiểu",
"tiền",
"thần",
"hậu",
"phật",
"gồm",
"tam",
"quan",
"phương",
"đình",
"tiền",
"tế",
"ống",
"muống",
"thượng",
"cung",
"phía",
"sau",
"là",
"tam",
"bảo",
"hậu",
"nhà",
"tổ",
"nhà",
"mẫu",
"tháp",
"mộ",
"vườn",
"cây",
"bao",
"quanh",
"nhìn",
"thẳng",
"sau",
"tam",
"quan",
"là",
"phương",
"đình",
"thời",
"nguyễn",
"khá",
"đồ",
"sộ",
"làm",
"theo",
"kiểu",
"chồng",
"diêm",
"2",
"tầng",
"8",
"mái",
"đao",
"cong",
"mới",
"được",
"phục",
"dựng",
"khu",
"thờ",
"tự",
"chính",
"của",
"chùa",
"gồm",
"tiền",
"tế",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"đình",
"thượng",
"còn",
"bảo",
"lưu",
"nguyên",
"vẹn",
"kiến",
"trúc",
"thời",
"lê",
"nguyễn",
"tiền",
"tế",
"có",
"quy",
"mô",
"lớn",
"với",
"diện",
"tích",
"21m",
"x",
"9m",
"gồm",
"5",
"gian",
"2",
"chái",
"với",
"bốn",
"góc",
"đao",
"cong",
"vút",
"mái",
"lợp",
"ngói",
"mũi",
"giữa",
"bờ",
"nóc",
"đắp",
"hình",
"lưỡng",
"long",
"chầu",
"nguyệt",
"đầu",
"kìm",
"là",
"2",
"đầu",
"rồng",
"lớn",
"các",
"góc",
"đao",
"được",
"tạo",
"dáng",
"cong",
"vút",
"nhưng",
"mềm",
"mại",
"duyên",
"dáng",
"đầu",
"đao",
"trang",
"trí",
"hình",
"rồng",
"phượng",
"bờ",
"dải",
"đắp",
"nổi",
"nghê",
"chầu",
"bộ",
"khung",
"được",
"làm",
"bằng",
"gỗ",
"lim",
"to",
"khỏe",
"vững",
"chắc",
"cột",
"cái",
"là",
"1",
"30m",
"cột",
"quân",
"là",
"0",
"85m",
"vì",
"nóc",
"kiểu",
"con",
"chồng",
"giá",
"chiêng",
"ăn",
"mộng",
"với",
"các",
"hàng",
"cột",
"dọc",
"và",
"ngang",
"liên",
"kết",
"với",
"hệ",
"thống",
"hoành",
"xà",
"cốn",
"bẩy",
"trên",
"các",
"bộ",
"phận",
"kiến",
"trúc",
"như",
"đầu",
"dư",
"cốn",
"bẩy",
"đều",
"được",
"chạm",
"nổi",
"tứ",
"linh",
"tinh",
"xảo",
"nghệ",
"thuật",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"đầu",
"dư",
"được",
"chạm",
"thành",
"hình",
"đầu",
"rồng",
"bằng",
"kỹ",
"thuật",
"chạm"
] |
hình thành một cầu nối giữa chủng loài dark ones và chính anh artyom sau đó thề sẽ đền bù bằng cách bảo vệ con dark one và cả hai đi đến polis nhà ga trung tâm của metro nơi một giải pháp hòa bình giữa hansa red line và the fourth reich đang diễn ra artyom đối đầu vối lesnitsky và pavel dọc theo tuyến đường polis tùy lựa chọn người chơi có thể giết hoặc tha mạng sau khi về đến gần trạm polis dark one có linh cảm rằng có một nhóm dark ones đang ngủ đông trong khu căn cứ d6 ở tuyến nối với exhibition sau khi đến polis dark one sử dụng khả năng ngoại cảm của mình để làm cho lãnh đạo red line chủ tịch moskvin công khai thú nhận rằng hội nghị hòa bình chỉ đơn giản là một sự đánh lạc hướng tạo cơ hội cho tướng korbut chiếm giữ d6 artyom miller khan và the rangers đã hết sức chống lại đội quân của korbut để bảo vệ khu căn cứ d6 và đã lập kế hoạch phá hủy nó khi họ thất bại không may vũ khí bí mật của korbut một con tàu bọc thép đâm thẳng qua và phá hủy cả sân ga làm tê liệt hàng phòng thủ của the rangers có hai sau đó kết thúc có thể dựa trên karma người chơi đã kiếm trong đoạn kết xấu artyom kích hoạt cơ chế tự hủy d6 để ngăn korbut
|
[
"hình",
"thành",
"một",
"cầu",
"nối",
"giữa",
"chủng",
"loài",
"dark",
"ones",
"và",
"chính",
"anh",
"artyom",
"sau",
"đó",
"thề",
"sẽ",
"đền",
"bù",
"bằng",
"cách",
"bảo",
"vệ",
"con",
"dark",
"one",
"và",
"cả",
"hai",
"đi",
"đến",
"polis",
"nhà",
"ga",
"trung",
"tâm",
"của",
"metro",
"nơi",
"một",
"giải",
"pháp",
"hòa",
"bình",
"giữa",
"hansa",
"red",
"line",
"và",
"the",
"fourth",
"reich",
"đang",
"diễn",
"ra",
"artyom",
"đối",
"đầu",
"vối",
"lesnitsky",
"và",
"pavel",
"dọc",
"theo",
"tuyến",
"đường",
"polis",
"tùy",
"lựa",
"chọn",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"giết",
"hoặc",
"tha",
"mạng",
"sau",
"khi",
"về",
"đến",
"gần",
"trạm",
"polis",
"dark",
"one",
"có",
"linh",
"cảm",
"rằng",
"có",
"một",
"nhóm",
"dark",
"ones",
"đang",
"ngủ",
"đông",
"trong",
"khu",
"căn",
"cứ",
"d6",
"ở",
"tuyến",
"nối",
"với",
"exhibition",
"sau",
"khi",
"đến",
"polis",
"dark",
"one",
"sử",
"dụng",
"khả",
"năng",
"ngoại",
"cảm",
"của",
"mình",
"để",
"làm",
"cho",
"lãnh",
"đạo",
"red",
"line",
"chủ",
"tịch",
"moskvin",
"công",
"khai",
"thú",
"nhận",
"rằng",
"hội",
"nghị",
"hòa",
"bình",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"một",
"sự",
"đánh",
"lạc",
"hướng",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"cho",
"tướng",
"korbut",
"chiếm",
"giữ",
"d6",
"artyom",
"miller",
"khan",
"và",
"the",
"rangers",
"đã",
"hết",
"sức",
"chống",
"lại",
"đội",
"quân",
"của",
"korbut",
"để",
"bảo",
"vệ",
"khu",
"căn",
"cứ",
"d6",
"và",
"đã",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"phá",
"hủy",
"nó",
"khi",
"họ",
"thất",
"bại",
"không",
"may",
"vũ",
"khí",
"bí",
"mật",
"của",
"korbut",
"một",
"con",
"tàu",
"bọc",
"thép",
"đâm",
"thẳng",
"qua",
"và",
"phá",
"hủy",
"cả",
"sân",
"ga",
"làm",
"tê",
"liệt",
"hàng",
"phòng",
"thủ",
"của",
"the",
"rangers",
"có",
"hai",
"sau",
"đó",
"kết",
"thúc",
"có",
"thể",
"dựa",
"trên",
"karma",
"người",
"chơi",
"đã",
"kiếm",
"trong",
"đoạn",
"kết",
"xấu",
"artyom",
"kích",
"hoạt",
"cơ",
"chế",
"tự",
"hủy",
"d6",
"để",
"ngăn",
"korbut"
] |
giải quần vợt úc mở rộng 2019 vòng loại đơn nam trẻ dưới đây là kết quả vòng loại nội dung đơn nam trẻ tại giải quần vợt úc mở rộng 2019 == tham khảo == bullet kết quả
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"úc",
"mở",
"rộng",
"2019",
"vòng",
"loại",
"đơn",
"nam",
"trẻ",
"dưới",
"đây",
"là",
"kết",
"quả",
"vòng",
"loại",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"trẻ",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"úc",
"mở",
"rộng",
"2019",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kết",
"quả"
] |
cyclotoma acleta là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1958
|
[
"cyclotoma",
"acleta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"strohecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
bạc iodide là một hợp chất giữa bạc và iod có công thức hóa học agi không tan trong nước hợp chất này là chất rắn có màu vàng nhạt nhưng các mẫu có chứa bạc kim loại lẫn vào nên có màu xám bạc iodide được sử dụng làm chất sát trùng và chất gom mây tạo mưa nhân tạo == điều chế == ta thu được bạc iodide khi cho dung dịch muối bạc ví dụd bạc nitrat agno tác dụng với dung dịch muối iodide ví dụ kali iodide ki chất kết tủa màu vàng nhạt sẽ xuất hiện đó là agi bullet nếu hòa tan agi trong axit hi rồi làm loãng chúng thì thu được β-agi bullet nếu hòa tan agi trong dung dịch agno đặc thì thu được α-agi trong quá trình tiến hành thí nghiệm nếu có mặt ánh sáng mặt trời thì chất kết tủa agi nhanh chóng sậm màu bởi vì ánh sáng sẽ chuyển các ion bạc sang dạng kim loại == mưa nhân tạo == khoảng 50 000 kg bạc iodide ở dạng cấu trúc β-agi được dùng để tạo nên những cơn mưa nhân tạo hằng năm và mỗi thí nghiệm như vậy tiêu tốn khoảng 5–10 g == an toàn == tiếp xúc quá mức với bạc iodide có thể dẫn đến chứng sạm da do bạc đặc trưng bởi sự đổi màu cục bộ của mô cơ thể == hợp chất khác == agi còn tạo một số hợp chất với nh như agi·nh là tinh thể trắng hay agi·2nh là chất rắn màu
|
[
"bạc",
"iodide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"giữa",
"bạc",
"và",
"iod",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"agi",
"không",
"tan",
"trong",
"nước",
"hợp",
"chất",
"này",
"là",
"chất",
"rắn",
"có",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"nhưng",
"các",
"mẫu",
"có",
"chứa",
"bạc",
"kim",
"loại",
"lẫn",
"vào",
"nên",
"có",
"màu",
"xám",
"bạc",
"iodide",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"chất",
"sát",
"trùng",
"và",
"chất",
"gom",
"mây",
"tạo",
"mưa",
"nhân",
"tạo",
"==",
"điều",
"chế",
"==",
"ta",
"thu",
"được",
"bạc",
"iodide",
"khi",
"cho",
"dung",
"dịch",
"muối",
"bạc",
"ví",
"dụd",
"bạc",
"nitrat",
"agno",
"tác",
"dụng",
"với",
"dung",
"dịch",
"muối",
"iodide",
"ví",
"dụ",
"kali",
"iodide",
"ki",
"chất",
"kết",
"tủa",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"đó",
"là",
"agi",
"bullet",
"nếu",
"hòa",
"tan",
"agi",
"trong",
"axit",
"hi",
"rồi",
"làm",
"loãng",
"chúng",
"thì",
"thu",
"được",
"β-agi",
"bullet",
"nếu",
"hòa",
"tan",
"agi",
"trong",
"dung",
"dịch",
"agno",
"đặc",
"thì",
"thu",
"được",
"α-agi",
"trong",
"quá",
"trình",
"tiến",
"hành",
"thí",
"nghiệm",
"nếu",
"có",
"mặt",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"thì",
"chất",
"kết",
"tủa",
"agi",
"nhanh",
"chóng",
"sậm",
"màu",
"bởi",
"vì",
"ánh",
"sáng",
"sẽ",
"chuyển",
"các",
"ion",
"bạc",
"sang",
"dạng",
"kim",
"loại",
"==",
"mưa",
"nhân",
"tạo",
"==",
"khoảng",
"50",
"000",
"kg",
"bạc",
"iodide",
"ở",
"dạng",
"cấu",
"trúc",
"β-agi",
"được",
"dùng",
"để",
"tạo",
"nên",
"những",
"cơn",
"mưa",
"nhân",
"tạo",
"hằng",
"năm",
"và",
"mỗi",
"thí",
"nghiệm",
"như",
"vậy",
"tiêu",
"tốn",
"khoảng",
"5–10",
"g",
"==",
"an",
"toàn",
"==",
"tiếp",
"xúc",
"quá",
"mức",
"với",
"bạc",
"iodide",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"chứng",
"sạm",
"da",
"do",
"bạc",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"sự",
"đổi",
"màu",
"cục",
"bộ",
"của",
"mô",
"cơ",
"thể",
"==",
"hợp",
"chất",
"khác",
"==",
"agi",
"còn",
"tạo",
"một",
"số",
"hợp",
"chất",
"với",
"nh",
"như",
"agi·nh",
"là",
"tinh",
"thể",
"trắng",
"hay",
"agi·2nh",
"là",
"chất",
"rắn",
"màu"
] |
ilex thyrsiflora là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được klotzsch ex reissek mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
|
[
"ilex",
"thyrsiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aquifoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"klotzsch",
"ex",
"reissek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
vô lý như việc nhắc tới cái chết của triệu vân qua câu từ khi thần tới hán trung khoảng trong một năm mà mất triệu vân trong khi sách tam quốc chí ghi triệu vân qua đời mãi tận năm kiến hưng thứ 9 229 tức là sau khi hậu xuất sư biểu được sáng tác thêm nữa văn phong của hậu xuất sư biểu tuy chân thành thống thiết nhưng lại mất đi cái hào sảng tự tin của tiền xuất sư biểu ví dụ câu nếu không đánh giặc thì nghiệp vương sẽ mất chỉ ngồi mà đợi mất ai sẽ cùng nhau ra đánh giặc ngoài ra gia cát lượng khi dâng biểu vẫn đang là thừa tướng nắm toàn bộ quyền lực của triều đình nhà thục hán vì vậy ông không thể viết rằng nhiều người bàn kế mãi mà chưa thành như trong hậu xuất sư biểu được vì những mâu thuẫn này một số học giả đã cho rằng hậu xuất sư biểu là tác phẩm của gia cát cẩn anh của gia cát lượng nhưng làm quan to bên đông ngô tuy nhiên thì cho đến nay những tranh cãi xung quanh vấn đề này vẫn chưa chấm dứt == tham khảo == bullet tiền xuất sư biểu và hậu xuất sư biểu
|
[
"vô",
"lý",
"như",
"việc",
"nhắc",
"tới",
"cái",
"chết",
"của",
"triệu",
"vân",
"qua",
"câu",
"từ",
"khi",
"thần",
"tới",
"hán",
"trung",
"khoảng",
"trong",
"một",
"năm",
"mà",
"mất",
"triệu",
"vân",
"trong",
"khi",
"sách",
"tam",
"quốc",
"chí",
"ghi",
"triệu",
"vân",
"qua",
"đời",
"mãi",
"tận",
"năm",
"kiến",
"hưng",
"thứ",
"9",
"229",
"tức",
"là",
"sau",
"khi",
"hậu",
"xuất",
"sư",
"biểu",
"được",
"sáng",
"tác",
"thêm",
"nữa",
"văn",
"phong",
"của",
"hậu",
"xuất",
"sư",
"biểu",
"tuy",
"chân",
"thành",
"thống",
"thiết",
"nhưng",
"lại",
"mất",
"đi",
"cái",
"hào",
"sảng",
"tự",
"tin",
"của",
"tiền",
"xuất",
"sư",
"biểu",
"ví",
"dụ",
"câu",
"nếu",
"không",
"đánh",
"giặc",
"thì",
"nghiệp",
"vương",
"sẽ",
"mất",
"chỉ",
"ngồi",
"mà",
"đợi",
"mất",
"ai",
"sẽ",
"cùng",
"nhau",
"ra",
"đánh",
"giặc",
"ngoài",
"ra",
"gia",
"cát",
"lượng",
"khi",
"dâng",
"biểu",
"vẫn",
"đang",
"là",
"thừa",
"tướng",
"nắm",
"toàn",
"bộ",
"quyền",
"lực",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"thục",
"hán",
"vì",
"vậy",
"ông",
"không",
"thể",
"viết",
"rằng",
"nhiều",
"người",
"bàn",
"kế",
"mãi",
"mà",
"chưa",
"thành",
"như",
"trong",
"hậu",
"xuất",
"sư",
"biểu",
"được",
"vì",
"những",
"mâu",
"thuẫn",
"này",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"đã",
"cho",
"rằng",
"hậu",
"xuất",
"sư",
"biểu",
"là",
"tác",
"phẩm",
"của",
"gia",
"cát",
"cẩn",
"anh",
"của",
"gia",
"cát",
"lượng",
"nhưng",
"làm",
"quan",
"to",
"bên",
"đông",
"ngô",
"tuy",
"nhiên",
"thì",
"cho",
"đến",
"nay",
"những",
"tranh",
"cãi",
"xung",
"quanh",
"vấn",
"đề",
"này",
"vẫn",
"chưa",
"chấm",
"dứt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tiền",
"xuất",
"sư",
"biểu",
"và",
"hậu",
"xuất",
"sư",
"biểu"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.