text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
negastrius babaulti là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1918 | [
"negastrius",
"babaulti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
calathea neblinensis là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được h a kenn mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"calathea",
"neblinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"a",
"kenn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của xã thạnh phước sau khi thành lập phường thạnh phước có 805 64 ha diện tích tự nhiên dân số là 8 147 người | [
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"thạnh",
"phước",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"phường",
"thạnh",
"phước",
"có",
"805",
"64",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"dân",
"số",
"là",
"8",
"147",
"ng... |
ptychomitrium lobuliferum là một loài rêu trong họ ptychomitriaceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"ptychomitrium",
"lobuliferum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ptychomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
ken finney richard kenneth finney sinh ngày 10 tháng 3 năm 1929 st helens là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh cho stockport county và tranmere rovers finney kết thúc sự nghiệp với altrincham nơi ông được mô tả là người thích ghi bàn | [
"ken",
"finney",
"richard",
"kenneth",
"finney",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"năm",
"1929",
"st",
"helens",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"chạy",
"cánh",
"cho",
"stockport... |
aciphylla flexuosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được w r b oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"aciphylla",
"flexuosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"b",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
bách bảo thiên tuế ở núi đại vân cổ giác vàng bạc làm nơi coi chầu điện phong lưu điện tử hoa điện bồng lai điện cực lạc lầu đại vân điện trường xuân điện long bộc mái lợp ngói bạc những nghề sản xuất thủ công nghiệp trong dân gian gồm có kéo tơ dệt lụa rèn sắt làm giấy đúc đồng làm vàng bạc đóng thuyền … với trình độ ... | [
"bách",
"bảo",
"thiên",
"tuế",
"ở",
"núi",
"đại",
"vân",
"cổ",
"giác",
"vàng",
"bạc",
"làm",
"nơi",
"coi",
"chầu",
"điện",
"phong",
"lưu",
"điện",
"tử",
"hoa",
"điện",
"bồng",
"lai",
"điện",
"cực",
"lạc",
"lầu",
"đại",
"vân",
"điện",
"trường",
"xuân"... |
megachile là một chi ong trong họ megachilidae chi này được latreille miêu tả khoa học năm 1802 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet megachile abacula bullet megachile abdominalis bullet megachile abessinica bullet megachile abluta bullet megachile abnegatula bullet megachile abnormis bullet megachile abong... | [
"megachile",
"là",
"một",
"chi",
"ong",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"chi",
"này",
"được",
"latreille",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1802",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"megachile",
"abacula",
... |
tabaklı haymana tabaklı là một xã thuộc huyện haymana tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 48 người | [
"tabaklı",
"haymana",
"tabaklı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"haymana",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"48",
"người"
] |
sinh học của quan hệ tình dục bullet dutch society for sexual reform article on sex without intercourse hiệp hội cải cách tình dục hà lan bài viết về quan hệ tình dục không giao hợp bullet uk legal guidance for prosecutors concerning sexual acts hướng dẫn pháp lý của anh cho các công tố viên liên quan đến hành vi tình ... | [
"sinh",
"học",
"của",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"bullet",
"dutch",
"society",
"for",
"sexual",
"reform",
"article",
"on",
"sex",
"without",
"intercourse",
"hiệp",
"hội",
"cải",
"cách",
"tình",
"dục",
"hà",
"lan",
"bài",
"viết",
"về",
"quan",
"hệ",
"tì... |
caloptilia hidakensis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nhật bản hokkaidō honshū và vùng viễn đông nga sải cánh dài khoảng 11 mm ấu trùng ăn acer mono chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"caloptilia",
"hidakensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nhật",
"bản",
"hokkaidō",
"honshū",
"và",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"11",
"mm",
"ấu",
... |
flămânzi là một xã thuộc hạt botoșani românia dân số thời điểm năm 2002 là 11877 người | [
"flămânzi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"botoșani",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"11877",
"người"
] |
ficus rubrosyce là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"ficus",
"rubrosyce",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"c",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
cụ bay đã tạo sự chú ý nhiều loại đạn đã được chế tạo như nổ mảnh đạn cháy đạn vạch đường ngòi nổ có đa chức năng cũng được xem xét các loại pháo thường được đặt trên chân đế hoặc trên nền đất các loại pháo phòng không tiêu biểu trong thời kì này bao gồm pháo 65 mm 9-pounder pháo 75 mm 12-pounder pháo qf 4-inch pháo qf... | [
"cụ",
"bay",
"đã",
"tạo",
"sự",
"chú",
"ý",
"nhiều",
"loại",
"đạn",
"đã",
"được",
"chế",
"tạo",
"như",
"nổ",
"mảnh",
"đạn",
"cháy",
"đạn",
"vạch",
"đường",
"ngòi",
"nổ",
"có",
"đa",
"chức",
"năng",
"cũng",
"được",
"xem",
"xét",
"các",
"loại",
"pháo... |
eupithecia extinctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"extinctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tới khi đủ năm tuổi mới cưỡi được và tuyệt đối tuân lệnh người cưỡi nó đó chính là yếu tố quan trọng để dùng ngựa trong chiến đấu kỵ sĩ và tọa kỵ là một đối với chiến mã thành cát tư hãn có những quy luật nghiêm nhặt để dưỡng sức cho tọa kỵ ngựa phải được hoàn toàn tự do không yên cương không ràng mõm không chở đồ nặng... | [
"tới",
"khi",
"đủ",
"năm",
"tuổi",
"mới",
"cưỡi",
"được",
"và",
"tuyệt",
"đối",
"tuân",
"lệnh",
"người",
"cưỡi",
"nó",
"đó",
"chính",
"là",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"để",
"dùng",
"ngựa",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"kỵ",
"sĩ",
"và",
"tọa",
"kỵ",
... |
palmarum minutus quạ cọ cuba bullet corvus moneduloides quạ new caledonia bullet corvus nasicus quạ cuba bullet corvus orru quạ torres quạ australia quạ papua bullet corvus ossifragus quạ cá bullet corvus palmarum quạ cọ bullet corvus rhipidurus quạ đuôi quạt bullet corvus ruficollis quạ cổ nâu bullet corvus sinaloae q... | [
"palmarum",
"minutus",
"quạ",
"cọ",
"cuba",
"bullet",
"corvus",
"moneduloides",
"quạ",
"new",
"caledonia",
"bullet",
"corvus",
"nasicus",
"quạ",
"cuba",
"bullet",
"corvus",
"orru",
"quạ",
"torres",
"quạ",
"australia",
"quạ",
"papua",
"bullet",
"corvus",
"ossifra... |
cuchery là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 150 mét trên mực nước biển | [
"cuchery",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"150",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
chương trình ranger là một loạt các phi vụ không gian không người lái của hoa kỳ trong những năm 1960 mà mục tiêu là để có được những hình ảnh cận cảnh đầu tiên về bề mặt của mặt trăng phi thuyền ranger được thiết kế để có hình ảnh của bề mặt mặt trăng truyền những hình ảnh về trái đất cho đến khi tàu vũ trụ đã bị phá ... | [
"chương",
"trình",
"ranger",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"phi",
"vụ",
"không",
"gian",
"không",
"người",
"lái",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"những",
"năm",
"1960",
"mà",
"mục",
"tiêu",
"là",
"để",
"có",
"được",
"những",
"hình",
"ảnh",
"cận",
"cảnh",
... |
nishikawa shogo == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at tochigi sc | [
"nishikawa",
"shogo",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"tochigi",
"sc"
] |
chabówko tiếng đức neu falkenberg là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina bielice trong pyrzyce county zachodniopomorskie ở tây bắc ba lan trước năm 1945 ngôi làng là một phần của nước đức == xem thêm == lịch sử của pomerania | [
"chabówko",
"tiếng",
"đức",
"neu",
"falkenberg",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"bielice",
"trong",
"pyrzyce",
"county",
"zachodniopomorskie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"1945",
"ngôi",
"làng",... |
ngô chi lan 吳芝蘭 1434 1497 biểu tự là quỳnh hương 瓊香 thường được gọi là kim hoa nữ học sĩ 金華女學士 hoặc phù gia nữ học sĩ 苻家女學士 là một nữ sĩ dưới triều lê thánh tông trong lịch sử việt nam bà là chị em họ với lê thánh tông cháu gái của quang thục hoàng thái hậu thân phận rất cao quý thuở ban đầu của nền văn học việt nam ng... | [
"ngô",
"chi",
"lan",
"吳芝蘭",
"1434",
"1497",
"biểu",
"tự",
"là",
"quỳnh",
"hương",
"瓊香",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"kim",
"hoa",
"nữ",
"học",
"sĩ",
"金華女學士",
"hoặc",
"phù",
"gia",
"nữ",
"học",
"sĩ",
"苻家女學士",
"là",
"một",
"nữ",
"sĩ",
"dưới",
"tri... |
an thượng thành phố hải dương an thượng là một xã thuộc thành phố hải dương tỉnh hải dương việt nam tên của xã được ghép từ tên của 2 xã cũ là an châu và thượng đạt == địa lý == xã an thượng nằm ở phía bắc thành phố hải dương có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện nam sách và phường nam đồng bullet phía tây và ph... | [
"an",
"thượng",
"thành",
"phố",
"hải",
"dương",
"an",
"thượng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hải",
"dương",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"việt",
"nam",
"tên",
"của",
"xã",
"được",
"ghép",
"từ",
"tên",
"của",
"2",
"xã",
"cũ",
"là",
"an",
... |
syncolostemon linearis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth d f otieno mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"syncolostemon",
"linearis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"d",
"f",
"otieno",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
saal an der donau saal là một đô thị thuộc huyện kelheim bang bayern đức saal toạ lạc dọc theo hai bờ sông danube khoảng 25 km về phía tây nam regensburg các khu vực dân cư bullet buchhofen bullet reißing bullet mitterfecking bullet peterfecking bullet oberfecking bullet einmuß bullet seilbach bullet oberschambach bull... | [
"saal",
"an",
"der",
"donau",
"saal",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"kelheim",
"bang",
"bayern",
"đức",
"saal",
"toạ",
"lạc",
"dọc",
"theo",
"hai",
"bờ",
"sông",
"danube",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"regensburg",
"c... |
çeşmebaşı pamukkale çeşmebaşı là một xã thuộc huyện pamukkale tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 239 người | [
"çeşmebaşı",
"pamukkale",
"çeşmebaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pamukkale",
"tỉnh",
"denizli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"239",
"người"
] |
pechbonnieu | [
"pechbonnieu"
] |
guaranita goloboffi là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở argentina | [
"guaranita",
"goloboffi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"argentina"
] |
dracaena impressivenia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được yu h yan h j guo mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"dracaena",
"impressivenia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"yu",
"h",
"yan",
"h",
"j",
"guo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
xiphotheata saundersii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"xiphotheata",
"saundersii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
miad yazdani bejarsari sinh ngày 26 tháng 8 năm 1992 ở rasht iran là một tiền vệ bóng đá người iran hiện tại thi đấu cho sepidrood rasht ở iran pro league == sự nghiệp câu lạc bộ == === sepidrood === yazdani bắt đầu sự nghiệp với sepidrood rasht anh giúp câu lạc bộ trong việc lên chơi tại azadegan league 2016–17 === es... | [
"miad",
"yazdani",
"bejarsari",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1992",
"ở",
"rasht",
"iran",
"là",
"một",
"tiền",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"người",
"iran",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"sepidrood",
"rasht",
"ở",
"iran",
"pro",
"league",
"... |
mang về chiến thắng 2-1 cho palermo anh chơi 38 trận trong suốt mùa giải phần lớn là cầu thủ dự bị trong đó anh ghi 6 bàn === torino === vào ngày 18 tháng 8 năm 2015 anh đã chính thức ký kết bởi torino với khoản phí là 7 5 triệu euro anh ghi bàn thắng đầu tiên của mình ở serie a cho torino trong chiến thắng 2-0 trước b... | [
"mang",
"về",
"chiến",
"thắng",
"2-1",
"cho",
"palermo",
"anh",
"chơi",
"38",
"trận",
"trong",
"suốt",
"mùa",
"giải",
"phần",
"lớn",
"là",
"cầu",
"thủ",
"dự",
"bị",
"trong",
"đó",
"anh",
"ghi",
"6",
"bàn",
"===",
"torino",
"===",
"vào",
"ngày",
"18",... |
này năm 1967 sporozoites sốt rét đã được chiếu xạ chiết xuất từ tuyến nước bọt của muỗi bị nhiễm bệnh đã gây ra phản ứng miễn dịch ở chuột mà không cần đến tá dược và bằng chứng tương tự thu được trong các thử nghiệm tình nguyện ở người những con chuột được tiếp xúc với muỗi bị chiếu xạ bị nhiễm ký sinh trùng sốt rét c... | [
"này",
"năm",
"1967",
"sporozoites",
"sốt",
"rét",
"đã",
"được",
"chiếu",
"xạ",
"chiết",
"xuất",
"từ",
"tuyến",
"nước",
"bọt",
"của",
"muỗi",
"bị",
"nhiễm",
"bệnh",
"đã",
"gây",
"ra",
"phản",
"ứng",
"miễn",
"dịch",
"ở",
"chuột",
"mà",
"không",
"cần",
... |
hookeriales là một bộ rêu trong ngành bryophyta | [
"hookeriales",
"là",
"một",
"bộ",
"rêu",
"trong",
"ngành",
"bryophyta"
] |
neusiß là một đô thị ở huyện ilm bang thüringen đức đô thị này có diện tích 4 49 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 252 người | [
"neusiß",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"ilm",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"49",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"252",
"người"
] |
goniopteris besckeana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"goniopteris",
"besckeana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
tuyệt nhất năm 2008 tại nhật bản của dentsu chỉ sau hệ máy wii === giải thưởng === ponyo đã đăng ký tham dự và được đề cử vào cuộc cạnh tranh giành giải sư tử vàng tại liên hoan phim quốc tế venice lần thứ 65 nó đã nhận được một lời giới thiệu đặc biệt tại phần liên hoan phim tương lai tại venice là phim hoạt hình với ... | [
"tuyệt",
"nhất",
"năm",
"2008",
"tại",
"nhật",
"bản",
"của",
"dentsu",
"chỉ",
"sau",
"hệ",
"máy",
"wii",
"===",
"giải",
"thưởng",
"===",
"ponyo",
"đã",
"đăng",
"ký",
"tham",
"dự",
"và",
"được",
"đề",
"cử",
"vào",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"giành",
"gi... |
tống lệ công chữ hán 宋厲公 trị vì 859 tcn tên thật là tử phụ tự 子鮒祀 là vị vua thứ bảy của nước tống – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc tử phụ tự là con của tống mẫn công – vua thứ 5 nước tống và cháu gọi tống dương công – vua thứ 6 nước tống bằng chú sau khi chú dương công lên thay cha phụ tự giết chú cướp ngôi t... | [
"tống",
"lệ",
"công",
"chữ",
"hán",
"宋厲公",
"trị",
"vì",
"859",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"tử",
"phụ",
"tự",
"子鮒祀",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"bảy",
"của",
"nước",
"tống",
"–",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
... |
song liêu chữ hán giản thể 双辽市 là một thành phố cấp huyện ở địa cấp thị tứ bình tỉnh cát lâm cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố này được thành lập ngày 7 tháng 6 năm 1996 song liêu có diện tích 3121 2 ki-lô-mét vuông dân số 400 000 người mã số bưu chính là 136400 về mặt hành chính thành phố này được chia thành 9 trấ... | [
"song",
"liêu",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"双辽市",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"ở",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tứ",
"bình",
"tỉnh",
"cát",
"lâm",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phố",
"này",
"được",
"thành",
"lập"... |
mở đầu ở nước hai châu lỵ thạch lâm nay là thị trấn huyện hòa an ngày 1 tháng 9 âm lịch năm 1833 hơn nghìn quân nổi dậy kéo đến bao vây thành tỉnh cao bằng lần thứ nhất vào ngày hôm sau nhận được tin cầu cứu của bố chính bùi tăng huy vua minh mạng liền ra lệnh cho tuần phủ lạng bình lạng sơn và cao bằng là hoàng văn qu... | [
"mở",
"đầu",
"ở",
"nước",
"hai",
"châu",
"lỵ",
"thạch",
"lâm",
"nay",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"hòa",
"an",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1833",
"hơn",
"nghìn",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"kéo",
"đến",
"bao",
"vây",
"thành",
"tỉn... |
tinodes polyhymnia là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"tinodes",
"polyhymnia",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
koruköy kırklareli koruköy là một xã thuộc huyện kırklareli tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 192 người | [
"koruköy",
"kırklareli",
"koruköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kırklareli",
"tỉnh",
"kırklareli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"192",
"người"
] |
drycothaea anteochracea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"drycothaea",
"anteochracea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
coleostephus là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi coleostephus gồm các loài | [
"coleostephus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"coleostephus",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
tomb raider underworld cái tên underworld thế giới đã mất đã cho người chơi một hình dung ban đầu về những nơi mà lara sẽ đến trong phiên bản lần này underworld bắt đầu với cảnh lara phải chạy ra khỏi căn biệt thự đang bốc cháy ngùn ngụt trong phần giới thiệu này người chơi sẽ được làm quen với hệ thống điều khiển tron... | [
"tomb",
"raider",
"underworld",
"cái",
"tên",
"underworld",
"thế",
"giới",
"đã",
"mất",
"đã",
"cho",
"người",
"chơi",
"một",
"hình",
"dung",
"ban",
"đầu",
"về",
"những",
"nơi",
"mà",
"lara",
"sẽ",
"đến",
"trong",
"phiên",
"bản",
"lần",
"này",
"underworld... |
salsola tamariscina là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được pall miêu tả khoa học đầu tiên năm 1776 | [
"salsola",
"tamariscina",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"pall",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1776"
] |
đầu tiên được cấp phép ở texas ngoài ra một số phương tiện truyền thông còn cho rằng ert là người chuyển giới mặc dù anh tuyên bố ngay sau đám cưới rằng anh không có ý định trải qua phẫu thuật chuyển đổi giới tính == tranh cãi == === phản ứng của xã hội === sau đám cưới ert bị sa thải khỏi công việc nhân viên bán tóc g... | [
"đầu",
"tiên",
"được",
"cấp",
"phép",
"ở",
"texas",
"ngoài",
"ra",
"một",
"số",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"còn",
"cho",
"rằng",
"ert",
"là",
"người",
"chuyển",
"giới",
"mặc",
"dù",
"anh",
"tuyên",
"bố",
"ngay",
"sau",
"đám",
"cưới",
"rằng",
... |
có sự nhất trí các bên liên quan mạnh mẽ g hn là tiêu chuẩn cho truyền thông tốc độ cao trên điện đường dây đường dây điện thoại và cáp đồng trục oasis energyinterop một ủy ban kỹ thuật oasis phát triển các tiêu chuẩn xml cho interoperation năng lượng điểm khởi đầu của nó là tiêu chuẩn california openadr theo đạo luật ... | [
"có",
"sự",
"nhất",
"trí",
"các",
"bên",
"liên",
"quan",
"mạnh",
"mẽ",
"g",
"hn",
"là",
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"truyền",
"thông",
"tốc",
"độ",
"cao",
"trên",
"điện",
"đường",
"dây",
"đường",
"dây",
"điện",
"thoại",
"và",
"cáp",
"đồng",
"trục",
"oasi... |
chế dựa trên việc có một số khái niệm giống như kinh dịch được mã hóa trên các họa tiết trống đồng và tranh đông hồ tuy nhiên những giả thuyết này mang tính suy diễn chủ quan vẫn chưa thoát khỏi sự ràng buộc của truyền thuyết và cũng chưa tìm được các bằng chứng khảo cổ để chứng minh nên chưa đủ sức thuyết phục ngay cả... | [
"chế",
"dựa",
"trên",
"việc",
"có",
"một",
"số",
"khái",
"niệm",
"giống",
"như",
"kinh",
"dịch",
"được",
"mã",
"hóa",
"trên",
"các",
"họa",
"tiết",
"trống",
"đồng",
"và",
"tranh",
"đông",
"hồ",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"giả",
"thuyết",
"này",
"mang",
... |
dasypoda rudis là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"dasypoda",
"rudis",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
kızılkuyu kadınhanı kızılkuyu là một xã thuộc huyện kadınhanı tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 181 người | [
"kızılkuyu",
"kadınhanı",
"kızılkuyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kadınhanı",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"181",
"người"
] |
marine terminal ca 1942 bullet life photo essay comprehensive pan american clipper ship includes nc18605 in a glass doored hangar 1940 bullet life photo pan am skipper flying the 314 bullet life photo essay pan american clipper includes eve curie leading pax off clipper at lisbon 1940 bullet life photos nc18602 in sing... | [
"marine",
"terminal",
"ca",
"1942",
"bullet",
"life",
"photo",
"essay",
"comprehensive",
"pan",
"american",
"clipper",
"ship",
"includes",
"nc18605",
"in",
"a",
"glass",
"doored",
"hangar",
"1940",
"bullet",
"life",
"photo",
"pan",
"am",
"skipper",
"flying",
"... |
draba pauciflora là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"draba",
"pauciflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
đó khoảng 70 km2 27 dặm vuông nằm dưới quyền kiểm soát của israel hầu hết phần núi hermon trong khu vực được kiểm soát bởi israel đều tạo thành khu bảo tồn thiên nhiên hermon toàn bộ phạm vi tương đối hẹp với ranh giới lebanon-syria dọc theo xương sống kéo dài từ 25 km về phía đông bắc của mt hermon đến 45 km về phía t... | [
"đó",
"khoảng",
"70",
"km2",
"27",
"dặm",
"vuông",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"israel",
"hầu",
"hết",
"phần",
"núi",
"hermon",
"trong",
"khu",
"vực",
"được",
"kiểm",
"soát",
"bởi",
"israel",
"đều",
"tạo",
"thành",
"khu",
"bảo",
"tồn... |
molophilus mimicus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"mimicus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
ngũ chỉ sơn núi việt nam ngũ chỉ sơn là tên của một dãy núi tọa lạc ở xã ngũ chỉ sơn thị xã sa pa tỉnh lào cai được cho là dãy núi đẹp nhất vùng tây bắc ngũ chỉ sơn bao gồm 5 ngọn núi chính chạy theo hướng tây bắc đông nam tên dãy núi ngũ chỉ sơn còn được đặt tên cho một xã và một tuyến phố chính ở trung tâm thị xã sa ... | [
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"núi",
"việt",
"nam",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"dãy",
"núi",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"xã",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"thị",
"xã",
"sa",
"pa",
"tỉnh",
"lào",
"cai",
"được",
"cho",
"là",
"dãy",
"núi",
"đẹp",
"nhất"... |
culicivora caudacuta là một loài chim trong họ tyrannidae | [
"culicivora",
"caudacuta",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
hộ việc sử dụng chính thức tiếng latin trong các hoạt động kinh doanh | [
"hộ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"chính",
"thức",
"tiếng",
"latin",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh"
] |
hộp và các tài liệu quảng cáo cho bộ phim mới đổi tên một cách cố tình khiến khán giả hiểu nhầm bắt chước các sản phẩm được [disney] sử dụng cho nữ hoàng băng giá và các hàng hoá có liên quan mặc dù tựa đề phim không để đăng ký quyền thương hiệu theo luật định disney đã dẫn ra một số điểm tương đồng giữa logo frozen mớ... | [
"hộp",
"và",
"các",
"tài",
"liệu",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"bộ",
"phim",
"mới",
"đổi",
"tên",
"một",
"cách",
"cố",
"tình",
"khiến",
"khán",
"giả",
"hiểu",
"nhầm",
"bắt",
"chước",
"các",
"sản",
"phẩm",
"được",
"[disney]",
"sử",
"dụng",
"cho",
"nữ",
"ho... |
ruslan dzhamalutdinov ruslan yakubovich dzhamalutdinov sinh ngày 1 tháng 2 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho fc kuban-2 krasnodar == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt cho đội một của f k kuban krasnodar vào ngày 23 tháng 9 năm 2015 trong trận đấu tại cúp quốc gia nga trước f k shinnik yarosl... | [
"ruslan",
"dzhamalutdinov",
"ruslan",
"yakubovich",
"dzhamalutdinov",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"kuban-2",
"krasnodar",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
... |
mỉ trong kế hoạch cách tính toán và dự đoán cẩn thận trong nhiều nhiệm vụ khác nhau từ lúc hành động cá nhân hay sau khi gia nhập đội 8 khả năng này đã trở thành một phần cực kỳ quan trọng đối với những nỗ lực của biệt đội trong nhiệm vụ chống lại cả hỏa nhân và các vụ hỏa hoạn lớn lồng tiếng mùa 1 nguồn jp – tiếng nhậ... | [
"mỉ",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"cách",
"tính",
"toán",
"và",
"dự",
"đoán",
"cẩn",
"thận",
"trong",
"nhiều",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"nhau",
"từ",
"lúc",
"hành",
"động",
"cá",
"nhân",
"hay",
"sau",
"khi",
"gia",
"nhập",
"đội",
"8",
"khả",
"năng",
"này",... |
cấm ra đến gần biển thì gặp rú dung tiếp đến là rú làng khô ở bờ bắc nên sông uốn dòng chảy về phía nam rồi đổ ra biển tục ngữ nói cảnh có núi sông nhiều thú lạ đây không chỉ có núi sông mà còn có biển biếc chính có song ngư án ngự ở phía ngoài nó làm cho bãi biển cửa lò thêm nên thơ mỹ lệ màu xanh bốn mùa của nước biể... | [
"cấm",
"ra",
"đến",
"gần",
"biển",
"thì",
"gặp",
"rú",
"dung",
"tiếp",
"đến",
"là",
"rú",
"làng",
"khô",
"ở",
"bờ",
"bắc",
"nên",
"sông",
"uốn",
"dòng",
"chảy",
"về",
"phía",
"nam",
"rồi",
"đổ",
"ra",
"biển",
"tục",
"ngữ",
"nói",
"cảnh",
"có",
"n... |
trốn tránh chết rụng tế bào tự cung cấp tín hiệu tăng trưởng không nhạy cảm với tín hiệu ức chế sinh trưởng hình thành các mạch máu bền vững có khả năng nhân lên vô hạn di căn tái lập trình bộ máy trao đổi chất và lách khỏi sự tấn công đến từ hệ miễn dịch === các yếu tố ngoại di truyền === các quan điểm cổ điển thường ... | [
"trốn",
"tránh",
"chết",
"rụng",
"tế",
"bào",
"tự",
"cung",
"cấp",
"tín",
"hiệu",
"tăng",
"trưởng",
"không",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"tín",
"hiệu",
"ức",
"chế",
"sinh",
"trưởng",
"hình",
"thành",
"các",
"mạch",
"máu",
"bền",
"vững",
"có",
"khả",
"năng",
... |
vận tốc của một vật là tốc độ thay đổi vị trí của nó đối với hệ quy chiếu và là một hàm của thời gian vận tốc ở đây được hiểu là vận tốc dài hay vận tốc tuyến tính phân biệt với vận tốc góc vận tốc tương đương với đặc điểm kỹ thuật về tốc độ và hướng chuyển động của một đối tượng ví dụ về phía bắc vận tốc là một khái n... | [
"vận",
"tốc",
"của",
"một",
"vật",
"là",
"tốc",
"độ",
"thay",
"đổi",
"vị",
"trí",
"của",
"nó",
"đối",
"với",
"hệ",
"quy",
"chiếu",
"và",
"là",
"một",
"hàm",
"của",
"thời",
"gian",
"vận",
"tốc",
"ở",
"đây",
"được",
"hiểu",
"là",
"vận",
"tốc",
"dài... |
52596 1997 ro8 52596 1997 ro là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 4 tháng 9 năm 1997 | [
"52596",
"1997",
"ro8",
"52596",
"1997",
"ro",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",... |
thompsons texas thompsons là một thị trấn thuộc quận fort bend tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 246 người == dân số == bullet dân số năm 2000 236 người bullet dân số năm 2010 246 người == xem thêm == bullet american finder | [
"thompsons",
"texas",
"thompsons",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"fort",
"bend",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"246",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân... |
cạnh chồng bà là hoàng văn thụ ngày 3 3 2008 trung ương hội liên hiệp phụ nữ việt nam đã tổ chức truy tặng danh hiệu cao quý anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân cho liệt sĩ hoàng ngân theo quyết định số 1481 2007 qđ ctn ngày 5 tháng 12 năm 2007 của chủ tịch nước nguyễn minh triết về việc truy tặng danh hiệu anh hùng l... | [
"cạnh",
"chồng",
"bà",
"là",
"hoàng",
"văn",
"thụ",
"ngày",
"3",
"3",
"2008",
"trung",
"ương",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"đã",
"tổ",
"chức",
"truy",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"quý",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
... |
zuchwil là một đô thị thuộc huyện hành chính wasseramt bang soloturn thụy sĩ đô thị này có diện tích km2 dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người | [
"zuchwil",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"hành",
"chính",
"wasseramt",
"bang",
"soloturn",
"thụy",
"sĩ",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
"là",
"người"
] |
senecio hesperidum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được jahand al miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"senecio",
"hesperidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"jahand",
"al",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
herminium quinquelobum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được king pantl mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"herminium",
"quinquelobum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"pantl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
1703 barry là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi max wolf ngày 2 tháng 9 năm 1930 tên ban đầu của nó là 1930 rb nó được đặt theo tên roger barry một nhà thiên văn học | [
"1703",
"barry",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"max",
"wolf",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"1930",
"tên",
"ban",
"đầu",
"của",
"nó",
"là",
"1930",
"rb",
"nó",
"được",
"đặt",
"... |
tonbi phim truyền hình 2013 khác với nguyên gốc bộ phim lấy thời điểm diễn ra câu chuyện từ năm 1972 đến năm 2000 sau thời điểm trong tiểu thuyết 10 năm và mốc thời gian mở đầu không phải là vụ ném bom nguyên tử xuống thành phố hiroshima tonbi đã đưa người xem đến với những giá trị nhân văn sâu sắc của tình cảm gia đìn... | [
"tonbi",
"phim",
"truyền",
"hình",
"2013",
"khác",
"với",
"nguyên",
"gốc",
"bộ",
"phim",
"lấy",
"thời",
"điểm",
"diễn",
"ra",
"câu",
"chuyện",
"từ",
"năm",
"1972",
"đến",
"năm",
"2000",
"sau",
"thời",
"điểm",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"10",
"năm",
"và... |
lại đề cập đến cụm từ rekem-geya như là tên của làng el-ji nằm về phía tây nam của petra khu vực thủ phủ dù vậy khó có thể được ghi lại bằng tên của một thị trấn gần đó tên gọi theo tiếng semitic của thành phố nếu không phải là sela thì cũng chưa biết là gì đoạn trích trong diodorus siculus xix 94–97 mô tả cuộc viễn ch... | [
"lại",
"đề",
"cập",
"đến",
"cụm",
"từ",
"rekem-geya",
"như",
"là",
"tên",
"của",
"làng",
"el-ji",
"nằm",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"petra",
"khu",
"vực",
"thủ",
"phủ",
"dù",
"vậy",
"khó",
"có",
"thể",
"được",
"ghi",
"lại",
"bằng",
"tên",
"... |
còn khá khắt khe thì người đồng tính trí thức hoặc có địa vị lại có xu hướng không công khai thiên hướng tình dục của mình người đồng tính trẻ ở việt nam cũng như ở các nước châu á rất mong muốn có được một môi trường thân thiện đồng tính như một số nước ở phương tây == trong văn hóa đại chúng == === văn học === xuân d... | [
"còn",
"khá",
"khắt",
"khe",
"thì",
"người",
"đồng",
"tính",
"trí",
"thức",
"hoặc",
"có",
"địa",
"vị",
"lại",
"có",
"xu",
"hướng",
"không",
"công",
"khai",
"thiên",
"hướng",
"tình",
"dục",
"của",
"mình",
"người",
"đồng",
"tính",
"trẻ",
"ở",
"việt",
"... |
bởi những ngọn đuốc trong phòng ngai vàng === nina ー nīna === lồng tiếng bởi yukie maeda nina là hoàng hậu vương quốc lửa và là mẹ của lione và tio tích cách khá dịu dàng và là người duốt giận woht === lione リ オ ー riōne === lồng tiếng bởi misato fukuen lione 11 tuổi là công chúa vương quốc lửa là một nhân vật phụ trong... | [
"bởi",
"những",
"ngọn",
"đuốc",
"trong",
"phòng",
"ngai",
"vàng",
"===",
"nina",
"ー",
"nīna",
"===",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"yukie",
"maeda",
"nina",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"vương",
"quốc",
"lửa",
"và",
"là",
"mẹ",
"của",
"lione",
"và",
"tio",
"tích",
... |
cheumatopsyche lebasi là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"cheumatopsyche",
"lebasi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
=== cảnh bên trong nhà thờ sant andrea della valle tại rome 1800 cesare angelotti nguyên quan chấp chính rome nay là một người tù chính trị vừa trốn thoát khỏi pháo đài castel sant angelo chạy vào nhà thờ chàng lục tìm chiếc chìa khoá và mở nhà nguyện riêng của gia tộc attavanti lánh vào trong đó lúc đó người trông nhà... | [
"===",
"cảnh",
"bên",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"sant",
"andrea",
"della",
"valle",
"tại",
"rome",
"1800",
"cesare",
"angelotti",
"nguyên",
"quan",
"chấp",
"chính",
"rome",
"nay",
"là",
"một",
"người",
"tù",
"chính",
"trị",
"vừa",
"trốn",
"thoát",
"khỏi",
"... |
12 sắp khởi hành thì nhận được tin báo quân esen đã đuổi tới gần ngày canh thân 13 tháng 8 tức 30 8 anh tông bèn hạ lệnh đóng quân dựng trại một chỗ cử anh em ngô khắc trung và ngô khắc cần ra chặn hậu esen đánh tới giết chết anh em họ ngô cùng toàn bộ quân minh chập tối anh tông nghe tin anh em họ ngô tử trận bèn cử c... | [
"12",
"sắp",
"khởi",
"hành",
"thì",
"nhận",
"được",
"tin",
"báo",
"quân",
"esen",
"đã",
"đuổi",
"tới",
"gần",
"ngày",
"canh",
"thân",
"13",
"tháng",
"8",
"tức",
"30",
"8",
"anh",
"tông",
"bèn",
"hạ",
"lệnh",
"đóng",
"quân",
"dựng",
"trại",
"một",
"... |
không quân nhằm ngăn quân ba lan phá vây về warszawa sự linh hoạt và nhanh nhẹn của quân đức đã dẫn đến thảm bại của 9 sư đoàn bộ binh ba lan và một số đơn vị yểm trợ trong trận bzura 8 – 19 tháng 9 trận đánh lớn nhất trên đất ba lan năm 1939 chỉ sau 5 tuần chiến đấu chiến dịch chấm dứt ngày 6 tháng 10 khi các ổ đề khá... | [
"không",
"quân",
"nhằm",
"ngăn",
"quân",
"ba",
"lan",
"phá",
"vây",
"về",
"warszawa",
"sự",
"linh",
"hoạt",
"và",
"nhanh",
"nhẹn",
"của",
"quân",
"đức",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"thảm",
"bại",
"của",
"9",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"ba",
"lan",
"và",
"... |
rondibilis paralaosica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"rondibilis",
"paralaosica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pyrausta scalaralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pyrausta",
"scalaralis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
vi khuẩn hiếm khí dẫn đến nguy cơ tử vong cao do các loài động vật trên thường ăn cỏ ngoài đồng uống nước ao hồ nên tỷ lệ mắc sán lá gan rất cao trên các vùng núi cao tỷ lệ động vật ăn cỏ bị nhiễm sán lá gan chiếm từ 40-90% số liệu này cho thấy tỷ lệ nhiễm bệnh sán lá gan lớn ở động vật ăn cỏ rất cao == cơ chế == ấu tr... | [
"vi",
"khuẩn",
"hiếm",
"khí",
"dẫn",
"đến",
"nguy",
"cơ",
"tử",
"vong",
"cao",
"do",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"trên",
"thường",
"ăn",
"cỏ",
"ngoài",
"đồng",
"uống",
"nước",
"ao",
"hồ",
"nên",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"sán",
"lá",
"gan",
"rất",
"cao"... |
american community of nations bullet brazil ministry of foreign relations south american community of nations bullet tinku unasur mercosur bullet initiative for the integration of regional infrastructure in south america bullet institute for the integration of latin america and the caribbean bullet latin-american integ... | [
"american",
"community",
"of",
"nations",
"bullet",
"brazil",
"ministry",
"of",
"foreign",
"relations",
"south",
"american",
"community",
"of",
"nations",
"bullet",
"tinku",
"unasur",
"mercosur",
"bullet",
"initiative",
"for",
"the",
"integration",
"of",
"regional",... |
cristiano roland cristiano rocha canedo roland sinh ngày 4 tháng 10 năm 1976 được gọi đơn giản là cristiano là một cầu thủ bóng đá người brazil đã nghỉ hưu chơi ở vị trí hậu vệ trái anh ấy bắt đầu ở grêmio và chuyển đến vasco da gama vào năm 1996 nơi anh ấy đã giành được brasileirão vào năm 1997 năm 1998 anh ấy ký hợp ... | [
"cristiano",
"roland",
"cristiano",
"rocha",
"canedo",
"roland",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"1976",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"cristiano",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brazil",
"đã",
"nghỉ",
"hưu",
"chơi",
... |
i had known that murder had been on the conspirators’ agenda it was too late to go back but with these killings i lost what little respect i once had for generals it showed how fearful they were of maintaining power tôi đã rất sốc và buồn bực nhưng ngày hôm sau tôi biết rằng diệm và nhu đã bị bắn mà chết nhưng giết ông... | [
"i",
"had",
"known",
"that",
"murder",
"had",
"been",
"on",
"the",
"conspirators’",
"agenda",
"it",
"was",
"too",
"late",
"to",
"go",
"back",
"but",
"with",
"these",
"killings",
"i",
"lost",
"what",
"little",
"respect",
"i",
"once",
"had",
"for",
"genera... |
kirisake psyma zōn bullet 32 wedding bells ウェディングベル wedingu beru bullet 33 an innocent psyma warrior ウブな災魔の戦士 ubu na psyma no senshi bullet 34 death else destruction 死さもなくば破滅 shi samonakuba hametsu bullet 35 the black snake s trap 黒い蛇のトラップ kuroi hebi no torappu bullet 36 secret technique the tornado drop 奥義 竜巻落とし okugi... | [
"kirisake",
"psyma",
"zōn",
"bullet",
"32",
"wedding",
"bells",
"ウェディングベル",
"wedingu",
"beru",
"bullet",
"33",
"an",
"innocent",
"psyma",
"warrior",
"ウブな災魔の戦士",
"ubu",
"na",
"psyma",
"no",
"senshi",
"bullet",
"34",
"death",
"else",
"destruction",
"死さもなくば破滅",
"... |
ó trung quốc danh pháp hai phần accipiter soloensis là một loài chim thuộc chi accipiter trong họ ưng loài này sinh sản ở trong khu vực đông nam trung quốc đài loan hàn quốc và siberia mùa đông ở indonesia và philippines đi qua phần còn lại của khu vực đông nam á nó là một loài sinh sống các khu vực rừng gỗ nó có thân ... | [
"ó",
"trung",
"quốc",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"accipiter",
"soloensis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"chi",
"accipiter",
"trong",
"họ",
"ưng",
"loài",
"này",
"sinh",
"sản",
"ở",
"trong",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"trung",
"quốc",
"đài"... |
leucodon coreensis là một loài rêu trong họ leucodontaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"leucodon",
"coreensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leucodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
gongylanthus muelleri là một loài rêu tản trong họ arnelliaceae loài này được gottsche stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1906 | [
"gongylanthus",
"muelleri",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"arnelliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gottsche",
"stephani",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
cairnsichthys rhombosomoides là một loài cá thuộc họ melanotaeniidae nó là loài đặc hữu của úc == tham khảo == bullet wager r 1996 cairnsichthys rhombosomoides 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"cairnsichthys",
"rhombosomoides",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"melanotaeniidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"wager",
"r",
"1996",
"cairnsichthys",
"rhombosomoides",
"2006",
"iucn",
"red",... |
catocala betfragiana là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"catocala",
"betfragiana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
sen bạc ngày 17 tháng 3 năm 2012 phim đã được trao bốn giải cánh diều vàng cho phim điện ảnh xuất sắc âm nhạc xuất sắc cho nhạc sĩ đỗ hồng quân biên kịch xuất sắc cho hoàng nhuận cầm và quay phim xuất sắc nhất cho nghệ sĩ ưu tú phạm thanh hà tại giải cánh diều 2011 bộ phim được cục điện ảnh chọn chiếu khai mạc đợt phim... | [
"sen",
"bạc",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"phim",
"đã",
"được",
"trao",
"bốn",
"giải",
"cánh",
"diều",
"vàng",
"cho",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"xuất",
"sắc",
"âm",
"nhạc",
"xuất",
"sắc",
"cho",
"nhạc",
"sĩ",
"đỗ",
"hồng",
"quân",
"biên",... |
thuê bao thương mại và dân cư sau khi có được thrunet công ty băng thông được xếp hạng thứ hai của hàn quốc vào năm 2005 hanaro trở thành nhà cung cấp dịch vụ truy cập internet băng thông rộng và các dịch vụ khác liên quan đến internet bao gồm các dịch vụ video theo yêu cầu và iptv các hoạt động kinh doanh khác liên qu... | [
"thuê",
"bao",
"thương",
"mại",
"và",
"dân",
"cư",
"sau",
"khi",
"có",
"được",
"thrunet",
"công",
"ty",
"băng",
"thông",
"được",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"hai",
"của",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"năm",
"2005",
"hanaro",
"trở",
"thành",
"nhà",
"cung",
"cấp",
... |
nguyễn lần trùng tu gần đây nhất là năm 2017 hiện quần thể di tích gồm chùa và đình dàn liên hoàn theo kiểu tiền thần hậu phật gồm tam quan phương đình tiền tế ống muống thượng cung phía sau là tam bảo hậu nhà tổ nhà mẫu tháp mộ vườn cây bao quanh nhìn thẳng sau tam quan là phương đình thời nguyễn khá đồ sộ làm theo ki... | [
"nguyễn",
"lần",
"trùng",
"tu",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"năm",
"2017",
"hiện",
"quần",
"thể",
"di",
"tích",
"gồm",
"chùa",
"và",
"đình",
"dàn",
"liên",
"hoàn",
"theo",
"kiểu",
"tiền",
"thần",
"hậu",
"phật",
"gồm",
"tam",
"quan",
"phương",
"đình",
... |
hình thành một cầu nối giữa chủng loài dark ones và chính anh artyom sau đó thề sẽ đền bù bằng cách bảo vệ con dark one và cả hai đi đến polis nhà ga trung tâm của metro nơi một giải pháp hòa bình giữa hansa red line và the fourth reich đang diễn ra artyom đối đầu vối lesnitsky và pavel dọc theo tuyến đường polis tùy l... | [
"hình",
"thành",
"một",
"cầu",
"nối",
"giữa",
"chủng",
"loài",
"dark",
"ones",
"và",
"chính",
"anh",
"artyom",
"sau",
"đó",
"thề",
"sẽ",
"đền",
"bù",
"bằng",
"cách",
"bảo",
"vệ",
"con",
"dark",
"one",
"và",
"cả",
"hai",
"đi",
"đến",
"polis",
"nhà",
... |
giải quần vợt úc mở rộng 2019 vòng loại đơn nam trẻ dưới đây là kết quả vòng loại nội dung đơn nam trẻ tại giải quần vợt úc mở rộng 2019 == tham khảo == bullet kết quả | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"úc",
"mở",
"rộng",
"2019",
"vòng",
"loại",
"đơn",
"nam",
"trẻ",
"dưới",
"đây",
"là",
"kết",
"quả",
"vòng",
"loại",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"trẻ",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"úc",
"mở",
"rộng",
"2019",
"==",
"tham",
"... |
cyclotoma acleta là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1958 | [
"cyclotoma",
"acleta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"strohecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
bạc iodide là một hợp chất giữa bạc và iod có công thức hóa học agi không tan trong nước hợp chất này là chất rắn có màu vàng nhạt nhưng các mẫu có chứa bạc kim loại lẫn vào nên có màu xám bạc iodide được sử dụng làm chất sát trùng và chất gom mây tạo mưa nhân tạo == điều chế == ta thu được bạc iodide khi cho dung dịch... | [
"bạc",
"iodide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"giữa",
"bạc",
"và",
"iod",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"agi",
"không",
"tan",
"trong",
"nước",
"hợp",
"chất",
"này",
"là",
"chất",
"rắn",
"có",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"nhưng",
"các",
"mẫu",
"có",
... |
ilex thyrsiflora là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được klotzsch ex reissek mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"ilex",
"thyrsiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aquifoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"klotzsch",
"ex",
"reissek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
vô lý như việc nhắc tới cái chết của triệu vân qua câu từ khi thần tới hán trung khoảng trong một năm mà mất triệu vân trong khi sách tam quốc chí ghi triệu vân qua đời mãi tận năm kiến hưng thứ 9 229 tức là sau khi hậu xuất sư biểu được sáng tác thêm nữa văn phong của hậu xuất sư biểu tuy chân thành thống thiết nhưng ... | [
"vô",
"lý",
"như",
"việc",
"nhắc",
"tới",
"cái",
"chết",
"của",
"triệu",
"vân",
"qua",
"câu",
"từ",
"khi",
"thần",
"tới",
"hán",
"trung",
"khoảng",
"trong",
"một",
"năm",
"mà",
"mất",
"triệu",
"vân",
"trong",
"khi",
"sách",
"tam",
"quốc",
"chí",
"ghi... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.