text
stringlengths
1
7.22k
words
list
xã stockholm quận crawford iowa xã stockholm là một xã thuộc quận crawford tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 199 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "stockholm", "quận", "crawford", "iowa", "xã", "stockholm", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "crawford", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "199", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bu...
pertya rigidula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được miq makino miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "pertya", "rigidula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "miq", "makino", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
hookeria olfersiana là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hornsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "hookeria", "olfersiana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "hornsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
2 tháng 3 năm 1992 hội đồng cộng tác euro-atlantic cộng tác vì hòa bình và tổ chức an ninh và hợp tác châu âu osce nước này cũng là một thành viên của tổ chức hội nghị hồi giáo oic và tổ chức hợp tác kinh tế gồm năm quốc gia trung á azerbaijan thổ nhĩ kỳ iran afghanistan và pakistan năm 1999 uzbekistan gia nhập liên mi...
[ "2", "tháng", "3", "năm", "1992", "hội", "đồng", "cộng", "tác", "euro-atlantic", "cộng", "tác", "vì", "hòa", "bình", "và", "tổ", "chức", "an", "ninh", "và", "hợp", "tác", "châu", "âu", "osce", "nước", "này", "cũng", "là", "một", "thành", "viên", "của...
scarabaeus cognatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "scarabaeus", "cognatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
chromolaena tecta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gardner r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "chromolaena", "tecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "gardner", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
callipogonius hircinus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "callipogonius", "hircinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đã mất là keo fa ii ang chea nặc ông đài === 1696 1699 === tuy nhiên sau một năm outey i mất nặc ông thu lại lên làm vua một lần nữa năm 1699 ông thu lại đem quân tiến công đại việt sách đại nam thực lục chép kỷ mão năm thứ 8 [1699] mùa thu tháng 7 nặc thu nước chân lạp làm phản đắp các lũy bích đôi nam vang và cầu nam...
[ "đã", "mất", "là", "keo", "fa", "ii", "ang", "chea", "nặc", "ông", "đài", "===", "1696", "1699", "===", "tuy", "nhiên", "sau", "một", "năm", "outey", "i", "mất", "nặc", "ông", "thu", "lại", "lên", "làm", "vua", "một", "lần", "nữa", "năm", "1699", ...
viện trưởng viện kiểm sát tối cao theo đề nghị của viện trưởng viện kiểm sát tối cao bullet thông qua luân chuyển hoặc bãi nhiệm chính quyền tỉnh và thành phố theo đề nghị của thủ tướng bullet đứng đầu lực lượng vũ trang nhân dân bullet thăng hoặc giáng cấp tướng lực lượng quốc phòng và an ninh theo đề nghị của thủ tướ...
[ "viện", "trưởng", "viện", "kiểm", "sát", "tối", "cao", "theo", "đề", "nghị", "của", "viện", "trưởng", "viện", "kiểm", "sát", "tối", "cao", "bullet", "thông", "qua", "luân", "chuyển", "hoặc", "bãi", "nhiệm", "chính", "quyền", "tỉnh", "và", "thành", "phố",...
1926 regina morphy-voitier the niece of paul morphy self-published this pamphlet in new york bullet the chess players by frances parkinson keyes farrar straus and cudahy 1960 a work of historical fiction in which morphy is the central character bullet paul morphy confederate spy by stan vaughan three towers press 2010 ...
[ "1926", "regina", "morphy-voitier", "the", "niece", "of", "paul", "morphy", "self-published", "this", "pamphlet", "in", "new", "york", "bullet", "the", "chess", "players", "by", "frances", "parkinson", "keyes", "farrar", "straus", "and", "cudahy", "1960", "a", ...
desmopachria laesslei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1981
[ "desmopachria", "laesslei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "young", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1981" ]
của thánh dương giáo hội iris có nhiệm vụ thực hiện việc cầu nguyện yên nghỉ hỏa nhân khi chúng bị tiêu diệt cô cũng có thể nhanh chóng sơ cứu vết thương chứng tỏ cô có trình độ y tế và kiến ​​thức y khoa tốt mặc dù thiếu sức mạnh cô đã thể hiện là một người bình tĩnh tốt trước áp lực vừa tạo ra sự đánh lạc hướng khi c...
[ "của", "thánh", "dương", "giáo", "hội", "iris", "có", "nhiệm", "vụ", "thực", "hiện", "việc", "cầu", "nguyện", "yên", "nghỉ", "hỏa", "nhân", "khi", "chúng", "bị", "tiêu", "diệt", "cô", "cũng", "có", "thể", "nhanh", "chóng", "sơ", "cứu", "vết", "thương",...
số người thương vong thấp đáng ngạc nhiên chủ yếu là bởi vì những người dân ở đây đã quen thuộc với các trận động đất và sóng thần vì đảo nằm trong vùng hoạt động địa chấn mạnh của vành đai lửa thái bình dương văn hóa dân gian của địa phương kể rằng một trận động đất lớn và sóng thần nhấn chìm simeulue vào năm 1907 làm...
[ "số", "người", "thương", "vong", "thấp", "đáng", "ngạc", "nhiên", "chủ", "yếu", "là", "bởi", "vì", "những", "người", "dân", "ở", "đây", "đã", "quen", "thuộc", "với", "các", "trận", "động", "đất", "và", "sóng", "thần", "vì", "đảo", "nằm", "trong", "vù...
spathoglottis alpina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r s rogers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "spathoglottis", "alpina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "r", "s", "rogers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
lớp mới hiểu nỗi khổ của giáo viên học sinh === tự ứng cử viên than phiền === theo hãng tin bbc tự ứng cử viên quốc hội hoàng văn dũng làm nghề tự do và là một nhà hoạt động của phong trào con đường việt nam nói ông bị gây bất lợi trong buổi hiệp thương tại địa phương quận phú nhuận tp hcm ông bị phê bình là “ chống ph...
[ "lớp", "mới", "hiểu", "nỗi", "khổ", "của", "giáo", "viên", "học", "sinh", "===", "tự", "ứng", "cử", "viên", "than", "phiền", "===", "theo", "hãng", "tin", "bbc", "tự", "ứng", "cử", "viên", "quốc", "hội", "hoàng", "văn", "dũng", "làm", "nghề", "tự", ...
bùi minh giám sinh 1960 tại hoa lư ninh bình là giáo sư tiến sĩ thiếu tướng công an nhân dân việt nam hiện ông là cục trưởng cục đào tạo công an nhân dân việt nam == tiểu sử == ngày 22 tháng 10 năm 2015 ông được hội đồng chức danh giáo sư nhà nước việt nam công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư ngành khoa học an ni...
[ "bùi", "minh", "giám", "sinh", "1960", "tại", "hoa", "lư", "ninh", "bình", "là", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "thiếu", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hiện", "ông", "là", "cục", "trưởng", "cục", "đào", "tạo", "công", "an", "nhân"...
cung điện mùa hè có thể là bullet cung điện mùa hè ở sankt-peterburg nga bullet di hòa viên ở bắc kinh trung quốc
[ "cung", "điện", "mùa", "hè", "có", "thể", "là", "bullet", "cung", "điện", "mùa", "hè", "ở", "sankt-peterburg", "nga", "bullet", "di", "hòa", "viên", "ở", "bắc", "kinh", "trung", "quốc" ]
một người có dòng máu và tương lai mà nữ giáo đoàn đã kiểm tra theo lời elara họ nhìn thấy nhiều viễn cảnh về người chỉ huy chết hụt nhiều lần—và chỉ có mỗi cảnh tượng về viên tư lệnh sống sót và thậm chí còn lên nắm quyền kiểm soát một đạo quân khổng lồ và mang lại hòa bình về cho arrakis == phe phái == như trong dune...
[ "một", "người", "có", "dòng", "máu", "và", "tương", "lai", "mà", "nữ", "giáo", "đoàn", "đã", "kiểm", "tra", "theo", "lời", "elara", "họ", "nhìn", "thấy", "nhiều", "viễn", "cảnh", "về", "người", "chỉ", "huy", "chết", "hụt", "nhiều", "lần—và", "chỉ", "...
verbesina montanoifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob greenm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "verbesina", "montanoifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "greenm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
schistochila doriae là một loài rêu tản trong họ schistochilaceae loài này được de not trevis miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1877
[ "schistochila", "doriae", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "schistochilaceae", "loài", "này", "được", "de", "not", "trevis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
verbesina parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "verbesina", "parviflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "f", "blake", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
như sau bullet gymnocladus angustifolius đông dương loài này có tên gọi địa phương trong tiếng việt là lôi khoai hay lim xanh lá thắm tại việt nam được cho là sinh trưởng tại khu vực vườn quốc gia bạch mã thừa thiên-huế bullet gymnocladus arabicus bullet gymnocladus assamicus assam ấn độ bullet gymnocladus burmanicus t...
[ "như", "sau", "bullet", "gymnocladus", "angustifolius", "đông", "dương", "loài", "này", "có", "tên", "gọi", "địa", "phương", "trong", "tiếng", "việt", "là", "lôi", "khoai", "hay", "lim", "xanh", "lá", "thắm", "tại", "việt", "nam", "được", "cho", "là", "s...
idaea trifasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "trifasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
các quốc vương công giáo áo tin lành phổ và chính thống giáo nga hứa sẽ hành động trên cơ sở công lý tình yêu và hòa bình cả trong và ngoài nước các vấn đề để củng cố các thể chế của con người và khắc phục sự không hoàn hảo của họ liên minh này nhanh chóng bị vương quốc anh từ chối mặc dù george iv tuyên bố đồng ý với ...
[ "các", "quốc", "vương", "công", "giáo", "áo", "tin", "lành", "phổ", "và", "chính", "thống", "giáo", "nga", "hứa", "sẽ", "hành", "động", "trên", "cơ", "sở", "công", "lý", "tình", "yêu", "và", "hòa", "bình", "cả", "trong", "và", "ngoài", "nước", "các",...
hibiscus fragrans là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được roxburgh mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "hibiscus", "fragrans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "roxburgh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
người pháp thành lập liên bang đông dương đã dựa theo địa hình mà cắt phủ chấn ninh sang ai lao sau 414 năm lệ thuộc đại việt khu vực này hiện tại là địa bàn các tỉnh huaphanh và xiengkhuang của nước cộng hòa dân chủ nhân dân lào === trấn tây thành 1835–1841 === trấn tây thành là một trấn của nước đại nam nhà nguyễn đâ...
[ "người", "pháp", "thành", "lập", "liên", "bang", "đông", "dương", "đã", "dựa", "theo", "địa", "hình", "mà", "cắt", "phủ", "chấn", "ninh", "sang", "ai", "lao", "sau", "414", "năm", "lệ", "thuộc", "đại", "việt", "khu", "vực", "này", "hiện", "tại", "là"...
lan hoàng hạc hay hoàng hạc hoàng long danh pháp hai phần coelogyne lawrenceana là một loài phong lan đây là loài đặc hữu của việt nam có mặt ở miền trung
[ "lan", "hoàng", "hạc", "hay", "hoàng", "hạc", "hoàng", "long", "danh", "pháp", "hai", "phần", "coelogyne", "lawrenceana", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "việt", "nam", "có", "mặt", "ở", "miền", "trung" ]
vương quốc ý đế quốc la mã thần thánh vương quốc ý hoặc là một thực thể chính trị của đấng tối cao thời trung cổ ở bán đảo ý thời bấy giờ không có nhà nước thực sự và đúng đắn nào có thể áp đặt thẩm quyền của mình tước hiệu vua ý mặc dù bị tranh chấp mạnh mẽ bởi một số cá nhân trong cuộc đấu tranh trên thực tế là một d...
[ "vương", "quốc", "ý", "đế", "quốc", "la", "mã", "thần", "thánh", "vương", "quốc", "ý", "hoặc", "là", "một", "thực", "thể", "chính", "trị", "của", "đấng", "tối", "cao", "thời", "trung", "cổ", "ở", "bán", "đảo", "ý", "thời", "bấy", "giờ", "không", "c...
phương diện quân ông đánh giá quá cao ý nghĩa của các cuộc tấn công hạn chế của phương diện quân tây phương diện quân dự bị và phương diện quân bryansk vào sườn trái của tập đoàn quân xe tăng 2 đặc biệt là quá tin vào lời cam kết của tư lệnh phương diện quân bryansk tướng yeriomenko rằng cuộc tấn công của phương diện q...
[ "phương", "diện", "quân", "ông", "đánh", "giá", "quá", "cao", "ý", "nghĩa", "của", "các", "cuộc", "tấn", "công", "hạn", "chế", "của", "phương", "diện", "quân", "tây", "phương", "diện", "quân", "dự", "bị", "và", "phương", "diện", "quân", "bryansk", "vào...
sphagomyia botswana là một loài ruồi trong họ asilidae sphagomyia botswana được londt miêu tả năm 2002 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "sphagomyia", "botswana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "sphagomyia", "botswana", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "2002", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
sophora zeylanica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được trimen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "sophora", "zeylanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "trimen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
pyrausta bieti là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "bieti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
l’intégrale des entretiens d’edmond blattchen éd alice paris bullet 2000 en route vers l’absolu éd flammarion paris bullet 2001 la planète des pauvres le tour du monde à vélo des communautés emmaüs de louis harenger louis harenger michel friedman emmaüs international abbé pierre éd j’ai lu paris bullet 2002 confessions...
[ "l’intégrale", "des", "entretiens", "d’edmond", "blattchen", "éd", "alice", "paris", "bullet", "2000", "en", "route", "vers", "l’absolu", "éd", "flammarion", "paris", "bullet", "2001", "la", "planète", "des", "pauvres", "le", "tour", "du", "monde", "à", "vélo"...
xã stonycreek quận cambria pennsylvania xã stonycreek là một xã thuộc quận cambria tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 844 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "stonycreek", "quận", "cambria", "pennsylvania", "xã", "stonycreek", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "cambria", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "844", "người", "==", "xem", ...
poaephyllum grandiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được quisumb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "poaephyllum", "grandiflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "quisumb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
elaphoglossum spatulatum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được bory t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "elaphoglossum", "spatulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "bory", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
những năm sau chiến tranh kỷ nguyên 16-mm === sau chiến tranh thế giới thứ hai việc làm phim đã được tiến hành một lần nữa ở thái lan bằng cách sử dụng những thước phim đen trắng 16 mm còn dư từ sản xuất phim thời sự vào thời chiến có ít nhất hai bộ phim thái lan được sản xuất vào năm 1946 đó là phim hành động chai cha...
[ "những", "năm", "sau", "chiến", "tranh", "kỷ", "nguyên", "16-mm", "===", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "việc", "làm", "phim", "đã", "được", "tiến", "hành", "một", "lần", "nữa", "ở", "thái", "lan", "bằng", "cách", "sử", "dụng", ...
robert trump robert stewart trump sinh ngày 26 tháng 8 năm 1948mất ngày 15 tháng 8 năm 2020 là một nhà phát triển bất động sản và điều hành kinh doanh người mỹ ông là em trai của donald trump tổng thống thứ 45 của hoa kỳ == thời trẻ == robert stewart trump sinh ở queens thành phố new york vào ngày 26 tháng 8 năm 1948 c...
[ "robert", "trump", "robert", "stewart", "trump", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "1948mất", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "2020", "là", "một", "nhà", "phát", "triển", "bất", "động", "sản", "và", "điều", "hành", "kinh", "doanh", "người", ...
ocotea smithiana là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được o schmidt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "ocotea", "smithiana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "o", "schmidt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
catocala nupta tên tiếng anh bướm cánh trong đỏ là một loài bướm đêm of noctuidae family đây là loài bướm đêm châu âu lớn có sải cánh 80 mm bướm bay vào tháng 8 và tháng 9 và bị thu hút bởi ánh đèn và đường ăn con trưởng thành ăn mật hoa sâu bướm ăn lá cây liễu
[ "catocala", "nupta", "tên", "tiếng", "anh", "bướm", "cánh", "trong", "đỏ", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "of", "noctuidae", "family", "đây", "là", "loài", "bướm", "đêm", "châu", "âu", "lớn", "có", "sải", "cánh", "80", "mm", "bướm", "bay", "vào", ...
thời gian thực hiện giữa các công tác chuyên môn do mỗi tổ đội chuyên nghiệp đảm nhiệm lần lượt trên các gói công việc tạo thành một chuỗi liên tục không ngừng nghỉ các công tác chuyên môn dành cho tổ đội chuyên nghiệp đó thực hiện được gọi là dây chuyền đơn vị hay dây chuyền đơn trong thực hiện dự án do tính hữu hạn c...
[ "thời", "gian", "thực", "hiện", "giữa", "các", "công", "tác", "chuyên", "môn", "do", "mỗi", "tổ", "đội", "chuyên", "nghiệp", "đảm", "nhiệm", "lần", "lượt", "trên", "các", "gói", "công", "việc", "tạo", "thành", "một", "chuỗi", "liên", "tục", "không", "n...
hydaticus severini là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1895
[ "hydaticus", "severini", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "régimbart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
dã chiến và 6 sư đoàn khinh chiến đầu năm 1959 bộ tổng tham mưu quân đội việt nam cộng hòa một lần nữa tổ chức lại các đơn vị bộ binh đầu tháng 4 năm 1959 sư đoàn 15 được thâu nhận thêm quân số của sư đoàn 16 khinh chiến để đổi tên thành sư đoàn 23 bộ binh cuối năm 1960 sư đoàn 23 di chuyển bộ tư lệnh lên ban mê thuột ...
[ "dã", "chiến", "và", "6", "sư", "đoàn", "khinh", "chiến", "đầu", "năm", "1959", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "quân", "đội", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "một", "lần", "nữa", "tổ", "chức", "lại", "các", "đơn", "vị", "bộ", "binh", "đầu", "tháng", "4...
and genetical evidence biochemical systematics and ecology 18 573-581 bullet smith a y xie y 2008 the mammals of china princeton university press princeton nueva jersey bullet wilson d e y reeder d m mammal species of the world smithsonian institution press washington dc estados unidos 2005 == liên kết ngoài == bullet ...
[ "and", "genetical", "evidence", "biochemical", "systematics", "and", "ecology", "18", "573-581", "bullet", "smith", "a", "y", "xie", "y", "2008", "the", "mammals", "of", "china", "princeton", "university", "press", "princeton", "nueva", "jersey", "bullet", "wils...
eremophila canaliculata là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được chinnock mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "eremophila", "canaliculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "chinnock", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
cai tổ chức năm 1952 từ thập niên 70 helsinki bắt đầu được đô thị hóa dù chậm hơn phần còn lại của châu âu nhưng cũng giúp tăng gấp 3 số dân so với trước đây một tuyến tàu điện ngầm cũng được xây dựng do phát triển trễ helsinki có mật độ dân cư thuộc hàng thưa nhất trong các đô thị lớn ở châu âu == địa lý == thường đượ...
[ "cai", "tổ", "chức", "năm", "1952", "từ", "thập", "niên", "70", "helsinki", "bắt", "đầu", "được", "đô", "thị", "hóa", "dù", "chậm", "hơn", "phần", "còn", "lại", "của", "châu", "âu", "nhưng", "cũng", "giúp", "tăng", "gấp", "3", "số", "dân", "so", "v...
được dịch ra 33 thứ tiếng và nhận được nhiều giải thưởng trong đó có một giải pulitzer một giải thưởng sách khoa học aventis và giải thưởng khoa học phi beta kappa năm 1997 một bộ phim tài liệu truyền hình nhiều tập dựa trên cuốn sách đã được hiệp hội địa lý quốc gia sản xuất vào năm 2005 trong cuốn sách thứ ba của ông...
[ "được", "dịch", "ra", "33", "thứ", "tiếng", "và", "nhận", "được", "nhiều", "giải", "thưởng", "trong", "đó", "có", "một", "giải", "pulitzer", "một", "giải", "thưởng", "sách", "khoa", "học", "aventis", "và", "giải", "thưởng", "khoa", "học", "phi", "beta", ...
bởi ảo giác về mẹ và một số nạn nhân của anh ta anh ta gần như chết trong ngọn lửa trước khi sẵn sàng thoát ra ngoài dường như cuối cùng đã đánh bại căn bệnh của mình cuối cùng anh ta cũng thoát khỏi tiếng nói của mẹ mình thứ đòi hỏi phải được phát ra đây là màn trình diễn cuối cùng của anthony perkins trong vai norman...
[ "bởi", "ảo", "giác", "về", "mẹ", "và", "một", "số", "nạn", "nhân", "của", "anh", "ta", "anh", "ta", "gần", "như", "chết", "trong", "ngọn", "lửa", "trước", "khi", "sẵn", "sàng", "thoát", "ra", "ngoài", "dường", "như", "cuối", "cùng", "đã", "đánh", "...
gogney
[ "gogney" ]
habropoda tainanicola là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1913
[ "habropoda", "tainanicola", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "strand", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
dahlia coccinea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên
[ "dahlia", "coccinea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
epeolus friesei là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được brauns mô tả khoa học năm 1903
[ "epeolus", "friesei", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "brauns", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
đánh thành hỗn hợp đem nấu cho sệt bọc cá phi-lê nguyên miếng bằng hỗn hợp thêm vài chiếc lá chùm ruột rồi gói lại bằng lá chuối và đem hấp === cơm lam === cơm lam- một loại xôi nếp được nướng trong ống tre cho hương vị ngon đặc biệt món cơm lam nhiều khi được người campuchia còn trộn lẫn cùng với đậu phộng hay dừa làm...
[ "đánh", "thành", "hỗn", "hợp", "đem", "nấu", "cho", "sệt", "bọc", "cá", "phi-lê", "nguyên", "miếng", "bằng", "hỗn", "hợp", "thêm", "vài", "chiếc", "lá", "chùm", "ruột", "rồi", "gói", "lại", "bằng", "lá", "chuối", "và", "đem", "hấp", "===", "cơm", "la...
trogoderma paralia là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được beal miêu tả khoa học năm 1954
[ "trogoderma", "paralia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "beal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
mysmenella jobi là một loài nhện trong họ mysmenidae loài này thuộc chi mysmenella mysmenella jobi được otto kraus miêu tả năm 1967
[ "mysmenella", "jobi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "mysmenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mysmenella", "mysmenella", "jobi", "được", "otto", "kraus", "miêu", "tả", "năm", "1967" ]
hoàng xuân chiến sinh năm 1961 là một tướng lĩnh cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thượng tướng ông hiện là thứ trưởng bộ quốc phòng việt nam phụ trách công tác đối ngoại biên giới trong đảng cộng sản việt nam ông là ủy viên trung ương đảng khóa xiii ủy viên quân ủy trung ương == thân thế và binh nghiệp == h...
[ "hoàng", "xuân", "chiến", "sinh", "năm", "1961", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "cấp", "cao", "trong", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hàm", "thượng", "tướng", "ông", "hiện", "là", "thứ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "việt", "nam", "ph...
tế gimpo thành phố truyền thông kỹ thuật số digital media city bullet tuyến suin-bundang apgujeongrodeo rừng seoul vào năm 2017 tàu điện ngầm seoul tuyến số 8 sẽ được mở rộng để vượt sông hán vào năm 2022 tuyến shinbundang sẽ băng qua sông hán bằng một đường hầm bên dưới lòng sông == liên kết ngoài == bullet bài trên b...
[ "tế", "gimpo", "thành", "phố", "truyền", "thông", "kỹ", "thuật", "số", "digital", "media", "city", "bullet", "tuyến", "suin-bundang", "apgujeongrodeo", "rừng", "seoul", "vào", "năm", "2017", "tàu", "điện", "ngầm", "seoul", "tuyến", "số", "8", "sẽ", "được", ...
maxillaria johniana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "maxillaria", "johniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
vụ biếm họa muhammad là một cuộc tranh cãi quốc tế diễn ra sau khi tờ báo jyllands-posten của đan mạch đăng một số tranh xã luận về nhà tiên tri hồi giáo muhammad vào ngày 30 tháng 10 năm 2005 lúc đầu các tổ chức hồi giáo tại đan mạch lên tiếng phản đối việc phản đối dần lan tràn đến các nước khác báo chí tại trên 40 q...
[ "vụ", "biếm", "họa", "muhammad", "là", "một", "cuộc", "tranh", "cãi", "quốc", "tế", "diễn", "ra", "sau", "khi", "tờ", "báo", "jyllands-posten", "của", "đan", "mạch", "đăng", "một", "số", "tranh", "xã", "luận", "về", "nhà", "tiên", "tri", "hồi", "giáo",...
psephis myrmidonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "psephis", "myrmidonalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
chiếm đa số quân đội cũng tuyên bố ba tướng quân trong ủy ban quân sự từ chức ngày 7 tháng 5 21 cựu quan chức từng trong liên minh dân chủ quốc gia nda của al-bashir ở nam darfur bị bắt sau khi cố gắng chạy trốn khỏi đất nước ngày 8 tháng 5 tiết lộ rằng một số quan chức nam darfur bị bắt là phụ nữ ngày 30 tháng 5 tờ bá...
[ "chiếm", "đa", "số", "quân", "đội", "cũng", "tuyên", "bố", "ba", "tướng", "quân", "trong", "ủy", "ban", "quân", "sự", "từ", "chức", "ngày", "7", "tháng", "5", "21", "cựu", "quan", "chức", "từng", "trong", "liên", "minh", "dân", "chủ", "quốc", "gia", ...
zachobiella striata là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được nakahara miêu tả năm 1966
[ "zachobiella", "striata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "nakahara", "miêu", "tả", "năm", "1966" ]
agrotis securifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "securifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bậc tam giai tần chỉ cài trên búi tóc trâm phượng còn tứ giai và ngũ giai không cài trâm để phân biệt vào ngày thường các thái hậu hoàng hậu và cung giai đến nữ quan mặc áo ngũ thân dệt bằng nhiều loại chất liệu khác nhau như vải sa trừ màu vàng dành cho bậc thái hậu và hoàng hậu màu đen và màu trắng dành cho các dịp t...
[ "bậc", "tam", "giai", "tần", "chỉ", "cài", "trên", "búi", "tóc", "trâm", "phượng", "còn", "tứ", "giai", "và", "ngũ", "giai", "không", "cài", "trâm", "để", "phân", "biệt", "vào", "ngày", "thường", "các", "thái", "hậu", "hoàng", "hậu", "và", "cung", "g...
nhất trên thế giới được đúc ở vương quốc lydia thuộc tiểu á nay là thổ nhĩ kỳ vào khoảng năm 600 trước công nguyên các đồng tiền của lydia được làm bằng electrum một hợp kim tự nhiên của vàng và bạc có sẵn trong lãnh thổ của lydia khái niệm tiền đúc tức là những cục kim loại được đóng dấu có trọng lượng xác định nhanh ...
[ "nhất", "trên", "thế", "giới", "được", "đúc", "ở", "vương", "quốc", "lydia", "thuộc", "tiểu", "á", "nay", "là", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "vào", "khoảng", "năm", "600", "trước", "công", "nguyên", "các", "đồng", "tiền", "của", "lydia", "được", "làm", "bằng", ...
wiener schnitzel nó là một món ăn phổ biến tại các bữa tiệc vào những ngày lễ trong nhiều gia đình nó thường được dùng với bratwurst bockwurst hoặc xúc xích wiener vào đêm vọng lễ giáng sinh ở miền nam nước đức thường là thịt hun khói gọi là schäufele hay kasseler == xem thêm == bullet salad trộn bullet xa lát nga
[ "wiener", "schnitzel", "nó", "là", "một", "món", "ăn", "phổ", "biến", "tại", "các", "bữa", "tiệc", "vào", "những", "ngày", "lễ", "trong", "nhiều", "gia", "đình", "nó", "thường", "được", "dùng", "với", "bratwurst", "bockwurst", "hoặc", "xúc", "xích", "wie...
breitenfeld am tannenriegel là một đô thị thuộc huyện leibnitz trong bang steiermark nước áo đô thị breitenfeld am tannenriegel có diện tích 4 41 km² dân số cuối năm 2005 là 310 người
[ "breitenfeld", "am", "tannenriegel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "leibnitz", "trong", "bang", "steiermark", "nước", "áo", "đô", "thị", "breitenfeld", "am", "tannenriegel", "có", "diện", "tích", "4", "41", "km²", "dân", "số", "cuối", "năm", ...
các hệ thống khí tài chiến đấu hay màn hiện sóng của trắc thủ radar bullet ra đa vostok e hệ thống radar cảnh giới vostock e có thể phát hiện máy bay chiến đấu ở cự ly 350 km và bám cùng lúc không dưới 120 mục tiêu đặc biệt nó cũng có khả năng bắt máy bay tàng hình ở cự ly 72 km trong môi trường bị đối phương gây nhiễu...
[ "các", "hệ", "thống", "khí", "tài", "chiến", "đấu", "hay", "màn", "hiện", "sóng", "của", "trắc", "thủ", "radar", "bullet", "ra", "đa", "vostok", "e", "hệ", "thống", "radar", "cảnh", "giới", "vostock", "e", "có", "thể", "phát", "hiện", "máy", "bay", "...
gonomyia stellata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "gonomyia", "stellata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
eremogone surculosa là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được rech f ikonn mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "eremogone", "surculosa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "rech", "f", "ikonn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
piotr żurawski sinh ngày 14 tháng 10 năm 1985 tại bytom là một diễn viên người ba lan == sự nghiệp == piotr żurawski tốt nghiệp học viện nghệ thuật sân khấu quốc gia aleksander zelwerowicz ở warsaw pwst vào năm 2007 anh diễn xuất trên sân khấu tại các nhà hát ở nhiều nơi như warsaw jelenia góra łódź và bydgoszcz ngoài ...
[ "piotr", "żurawski", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "10", "năm", "1985", "tại", "bytom", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "ba", "lan", "==", "sự", "nghiệp", "==", "piotr", "żurawski", "tốt", "nghiệp", "học", "viện", "nghệ", "thuật", "sân", "khấu", ...
crafton pennsylvania crafton là một thị trấn thuộc quận allegheny tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 5951 người == tham khảo == bullet american finder
[ "crafton", "pennsylvania", "crafton", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "allegheny", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "5951", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet...
1815 đến 1819 tái xây dựng nhà trắng cũng bắt đầu vào đầu năm 1815 và hoàn thành đúng thời gian cho lễ nhậm chức của tổng thống james monroe năm 1817 madison cư ngụ trong lầu bát giác trong suốt thời gian còn lại của nhiệm kỳ == đọc thêm == bullet gura david descendants of a slave see the painting he saved ngày 24 thán...
[ "1815", "đến", "1819", "tái", "xây", "dựng", "nhà", "trắng", "cũng", "bắt", "đầu", "vào", "đầu", "năm", "1815", "và", "hoàn", "thành", "đúng", "thời", "gian", "cho", "lễ", "nhậm", "chức", "của", "tổng", "thống", "james", "monroe", "năm", "1817", "madis...
la perche là một xã thuộc tỉnh cher trong vùng centre-val de loire miền trung pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cher == liên kết ngoài == bullet la perche on the quid website
[ "la", "perche", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "cher", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cher", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "la", "pe...
xanthomorda elegantissima là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được batten miêu tả khoa học năm 1990
[ "xanthomorda", "elegantissima", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "batten", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
hypopyra hampsoni là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypopyra", "hampsoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
cryphia fulvisparsa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "fulvisparsa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
batrachorhina jejuna là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "batrachorhina", "jejuna", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
glomera uniflora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "glomera", "uniflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
16101 notskas 1999 va36 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 11 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 16101 notskas
[ "16101", "notskas", "1999", "va36", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "3", "tháng", "11", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "...
micropterygium reimersianum là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "micropterygium", "reimersianum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
bělá opava bělá là một làng thuộc huyện opava vùng moravskoslezský cộng hòa séc
[ "bělá", "opava", "bělá", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "opava", "vùng", "moravskoslezský", "cộng", "hòa", "séc" ]
dryopteris microlepis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được baker c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "dryopteris", "microlepis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "baker", "c", "chr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
scythia == trận adrianople 378 == valens cuối cùng cũng rút lui khỏi mặt trận phía đông sau khi dành nhiều nhượng bộ cho người ba tư và cùng với phần lớn quân đội của mình đến constantinople vào ngày 30 tháng 5 năm 378 việc ông tiến vào thành phố đã gây ra những cuộc bạo động nhỏ chống lại ông theo historia ecclesiasti...
[ "scythia", "==", "trận", "adrianople", "378", "==", "valens", "cuối", "cùng", "cũng", "rút", "lui", "khỏi", "mặt", "trận", "phía", "đông", "sau", "khi", "dành", "nhiều", "nhượng", "bộ", "cho", "người", "ba", "tư", "và", "cùng", "với", "phần", "lớn", "q...
cenophengus major là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1976
[ "cenophengus", "major", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phengodidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1976" ]
callidium violaceum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "callidium", "violaceum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lycoriella venosa là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi lycoriella loài này được staeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "lycoriella", "venosa", "là", "một", "ruồi", "trong", "họ", "sciaridae", "thuộc", "chi", "lycoriella", "loài", "này", "được", "staeger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
acanthodelta hilaris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acanthodelta", "hilaris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
saint-maixme-hauterive == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure-et-loir == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-maixme-hauterive", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure-et-loir", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
pero pobrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pero", "pobrata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Năm 1427, ông hợp lực cùng Phạm Vấn chỉ huy một cánh quân, góp phần vào chiến thắng Chi Lăng - Xương Giang quyết định chiến cục, kết thúc thắng lợi khởi nghĩa Lam Sơn.
[ "Năm", "1427,", "ông", "hợp", "lực", "cùng", "Phạm", "Vấn", "chỉ", "huy", "một", "cánh", "quân,", "góp", "phần", "vào", "chiến", "thắng", "Chi", "Lăng", "-", "Xương", "Giang", "quyết", "định", "chiến", "cục,", "kết", "thúc", "thắng", "lợi", "khởi", "ng...
thấy quá nặng cậu rất thích luna nhưng luôn không biết làm thế nào để bày tỏ với cô == chương trình thử thách == chương trình thử thách là chương trình trò chơi mà người dẫn chương trình và thí sinh đều là các nhân vật chương trình này chỉ chiếu trên website chính thức của phim bullet 1 thử thách shuffle shuffle challe...
[ "thấy", "quá", "nặng", "cậu", "rất", "thích", "luna", "nhưng", "luôn", "không", "biết", "làm", "thế", "nào", "để", "bày", "tỏ", "với", "cô", "==", "chương", "trình", "thử", "thách", "==", "chương", "trình", "thử", "thách", "là", "chương", "trình", "trò...
lạc bộ bà rịa – vũng tàu chính thức ra mắt để bắt đầu thi đấu ở giải hạng ba toàn quốc 2017 nhân dịp này công ty cổ phần bóng đá bà rịa – vũng tàu cũng được thành lập nhờ vốn điều lệ 200 tỷ đồng với mục tiêu phát triển dài hạn đưa bóng đá thành phố biển từng bước lên chuyên nghiệp câu lạc bộ bắt đầu giải bóng đá hạng b...
[ "lạc", "bộ", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "chính", "thức", "ra", "mắt", "để", "bắt", "đầu", "thi", "đấu", "ở", "giải", "hạng", "ba", "toàn", "quốc", "2017", "nhân", "dịp", "này", "công", "ty", "cổ", "phần", "bóng", "đá", "bà", "rịa", "–", "vũ...
cùng của mùa giải anh trở lại manchester united vào đầu mùa giải 2011-12 và có trận đấu chính thức đầu tiên cho quỷ đỏ trong chiến thắng ở trận siêu cúp nước anh trước manchester city với tỷ số 3-2 == sự nghiệp câu lạc bộ == === khởi nghiệp === cleverley sinh ra ở basingstoke hampshire nhưng lớn lên tại bradford west y...
[ "cùng", "của", "mùa", "giải", "anh", "trở", "lại", "manchester", "united", "vào", "đầu", "mùa", "giải", "2011-12", "và", "có", "trận", "đấu", "chính", "thức", "đầu", "tiên", "cho", "quỷ", "đỏ", "trong", "chiến", "thắng", "ở", "trận", "siêu", "cúp", "nư...
gentiana pumilio là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "gentiana", "pumilio", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "standl", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
phần mềm thiết kế mạch in là phần mềm dùng cho thiết kế ra bảng mạch in dựa trên sơ đồ mạch điện cho trước nó gồm có thực hiện bố trí vị trí các linh kiện các đường mạch dẫn điện các điểm nối mạch lên các bản vẽ hình thể của bảng mạch các bản vẽ này dùng cho chế tạo ra bảng mạch và lắp ráp linh kiện lên đó thành một bả...
[ "phần", "mềm", "thiết", "kế", "mạch", "in", "là", "phần", "mềm", "dùng", "cho", "thiết", "kế", "ra", "bảng", "mạch", "in", "dựa", "trên", "sơ", "đồ", "mạch", "điện", "cho", "trước", "nó", "gồm", "có", "thực", "hiện", "bố", "trí", "vị", "trí", "các"...
bruchidius jocosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm 1833
[ "bruchidius", "jocosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "gyllenhal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1833" ]
scraptia cuneata là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1916
[ "scraptia", "cuneata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
giải vô địch bóng đá thế giới 1930 bảng 3 bảng 3 giải vô địch bóng đá thế giới 1930 bắt đầu từ ngày 14 tháng 7 năm 1930 và kết thúc vào ngày 21 tháng 7 năm 1930 uruguay đứng đầu bảng và giành quyền chơi trận bán kết românia và peru đều bị loại
[ "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "1930", "bảng", "3", "bảng", "3", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "1930", "bắt", "đầu", "từ", "ngày", "14", "tháng", "7", "năm", "1930", "và", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "21",...
sự sụt giảm hành khách tại hopkins xếp thứ 5 về mức sụt giảm lớn nhất trong số 50 sân bay lớn nhất ở mỹ trong năm 2009 có 192 863 lượt chuyến cất cánh và hạ cánh vào năm 2010 sân bay xử lý hơn 325 chuyến bay thẳng hàng ngày với hơn 85 điểm đến nó là trung tâm lớn thứ ba cho continental airlines và hãng hàng không khu v...
[ "sự", "sụt", "giảm", "hành", "khách", "tại", "hopkins", "xếp", "thứ", "5", "về", "mức", "sụt", "giảm", "lớn", "nhất", "trong", "số", "50", "sân", "bay", "lớn", "nhất", "ở", "mỹ", "trong", "năm", "2009", "có", "192", "863", "lượt", "chuyến", "cất", ...