text
stringlengths
1
7.22k
words
list
coelioxys mongolica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1925
[ "coelioxys", "mongolica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1925" ]
zeugites sagittata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hartley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "zeugites", "sagittata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hartley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
anthophora eburnea là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được radoszkowski mô tả khoa học năm 1876
[ "anthophora", "eburnea", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "radoszkowski", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
sideridis inquinata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "sideridis", "inquinata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
acanthocinus xanthoneurus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acanthocinus", "xanthoneurus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ichthyopselapha là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "ichthyopselapha", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
entodon luridus là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được griff a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "entodon", "luridus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "entodontaceae", "loài", "này", "được", "griff", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
singa hamata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi singa loài này được carl alexander clerck miêu tả năm 1757
[ "singa", "hamata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "singa", "loài", "này", "được", "carl", "alexander", "clerck", "miêu", "tả", "năm", "1757" ]
đi cuộc suy thoái covid-19 với niềm tin tiêu dùng giảm sút doanh nghiệp địa phương gặp khó khăn và cơ sở hạ tầng công cộng chịu tổn thất trên quy mô lớn nhiều doanh nghiệp nhỏ vốn đã phải chịu ảnh hưởng của đại dịch covid-19 chịu thiệt hại từ phá hoại và cướp bóc lệnh giới nghiêm được đưa ra để đối phó với cuộc biểu tình và đại dịch cũng đã giới hạn khu vực kinh doanh với những nghề thiết yếu làm giảm đầu ra kinh tế ngày 5 tháng 6 sau khi thông báo tỉ lệ thất nghiệp giảm từ 14 7% xuống 13 3% tổng thống donald trump nói tăng trưởng kinh tế là điều tuyệt vời nhất [cho quan hệ chủng tộc] và george floyd sẽ tự hào [về tỉ lệ thất nghiệp] cùng ngày hôm đó báo cáo của cục thống kê lao động ước tính tỉ lệ thất nghiệp của người mỹ gốc phi trong hai tuần đầu tiên của cuộc biểu tình tăng 0 1 điểm phần trăm lên 16 8% thị trường chứng khoán hoa kỳ không bị ảnh hưởng thậm chí tăng kể từ khi bắt đầu cuộc biểu tình ngày 26 tháng 5 đến ngày 2 tháng 6 hai tuần đầu tiên của cuộc biểu tình chứng kiến chỉ số s&p 500 tăng 38% các cuộc biểu tình đã làm gián đoạn chuỗi cung ứng quốc gia do sự không chắc chắn về an toàn cộng đồng tái bùng phát covid-19 và niềm tin tiêu dùng một số
[ "đi", "cuộc", "suy", "thoái", "covid-19", "với", "niềm", "tin", "tiêu", "dùng", "giảm", "sút", "doanh", "nghiệp", "địa", "phương", "gặp", "khó", "khăn", "và", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "công", "cộng", "chịu", "tổn", "thất", "trên", "quy", "mô", "lớn", "nhiều", "doanh", "nghiệp", "nhỏ", "vốn", "đã", "phải", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "đại", "dịch", "covid-19", "chịu", "thiệt", "hại", "từ", "phá", "hoại", "và", "cướp", "bóc", "lệnh", "giới", "nghiêm", "được", "đưa", "ra", "để", "đối", "phó", "với", "cuộc", "biểu", "tình", "và", "đại", "dịch", "cũng", "đã", "giới", "hạn", "khu", "vực", "kinh", "doanh", "với", "những", "nghề", "thiết", "yếu", "làm", "giảm", "đầu", "ra", "kinh", "tế", "ngày", "5", "tháng", "6", "sau", "khi", "thông", "báo", "tỉ", "lệ", "thất", "nghiệp", "giảm", "từ", "14", "7%", "xuống", "13", "3%", "tổng", "thống", "donald", "trump", "nói", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "là", "điều", "tuyệt", "vời", "nhất", "[cho", "quan", "hệ", "chủng", "tộc]", "và", "george", "floyd", "sẽ", "tự", "hào", "[về", "tỉ", "lệ", "thất", "nghiệp]", "cùng", "ngày", "hôm", "đó", "báo", "cáo", "của", "cục", "thống", "kê", "lao", "động", "ước", "tính", "tỉ", "lệ", "thất", "nghiệp", "của", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "trong", "hai", "tuần", "đầu", "tiên", "của", "cuộc", "biểu", "tình", "tăng", "0", "1", "điểm", "phần", "trăm", "lên", "16", "8%", "thị", "trường", "chứng", "khoán", "hoa", "kỳ", "không", "bị", "ảnh", "hưởng", "thậm", "chí", "tăng", "kể", "từ", "khi", "bắt", "đầu", "cuộc", "biểu", "tình", "ngày", "26", "tháng", "5", "đến", "ngày", "2", "tháng", "6", "hai", "tuần", "đầu", "tiên", "của", "cuộc", "biểu", "tình", "chứng", "kiến", "chỉ", "số", "s&p", "500", "tăng", "38%", "các", "cuộc", "biểu", "tình", "đã", "làm", "gián", "đoạn", "chuỗi", "cung", "ứng", "quốc", "gia", "do", "sự", "không", "chắc", "chắn", "về", "an", "toàn", "cộng", "đồng", "tái", "bùng", "phát", "covid-19", "và", "niềm", "tin", "tiêu", "dùng", "một", "số" ]
astragalus bounophilus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "bounophilus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bellême là một xã trong tỉnh orne thuộc vùng hành chính normandie của nước pháp có dân số là 1797 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet stühlingen đức
[ "bellême", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "orne", "thuộc", "vùng", "hành", "chính", "normandie", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "1797", "người", "thời", "điểm", "1999", "==", "các", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "stühlingen", "đức" ]
asplenium heufleri là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được reichardt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "heufleri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "reichardt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sphaeromeria cana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được d c eaton a heller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "sphaeromeria", "cana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "d", "c", "eaton", "a", "heller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
limonia acinacis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "limonia", "acinacis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
439 bullet năm 1989 cung pham duc tien population structure of rodents in tropical forest 5 itc roma v 2 1011 bullet năm 1989 cung nguyen minh tam number and dynamic population of rodents in tropical forest ecosystem 5 itc roma v 2 1018 bullet năm 1990 tập tính thích nghi của gậm nhấm việt nam với điều kiện nhiệt đới tuyển tập các công trình nghiên cứu sinh thái và tnsv 1986-1990 nhà xuất bản khkt hà nội 123-125 bullet năm 1990 cùng đặng huỳnh quỳnh phạm trọng ảnh hoàng minh khiên thú hoang dại trong hệ sinh thái rừng khộp yokđôn đắc lắc tuyển tập các công trình nghiên cứu sinh thái và tnsv 1986-1990 nhà xuất bản khkt hà nội 13-16 bullet năm 1990 cùng nguyễn minh tâm phương pháp tính mật độ găm nhấm trong điều kiện nhiệt đới tuyển tập các công trình nghiên cứu sinh thái và tnsv 1986-1990 nhà xuất bảnkhkt hà nội 112-114 bullet năm 1990 cùng với đào văn tiến six new vietnamese rodents mammalia 54 2 191-192 bullet năm 1991 động vật dịch tễ học bình trị thiên hội nghị thông tin về các kết quả điều tra cơ bản 3 tỉnh quảng bình quảng trị thừa thiên huế bullet năm 1991 môi trường sống và sự đa dạng của gặm nhấm việt nam seminar on biodiversity in vietnam hanoi bullet năm 1991 cùng với đặng huy huỳnh phạm trọng ảnh bùi kính kết quả điều tra nguồn lợi thú miền bắc việt nam kết quả điều tra cơ bản động vật phía bắc việt nam nhà
[ "439", "bullet", "năm", "1989", "cung", "pham", "duc", "tien", "population", "structure", "of", "rodents", "in", "tropical", "forest", "5", "itc", "roma", "v", "2", "1011", "bullet", "năm", "1989", "cung", "nguyen", "minh", "tam", "number", "and", "dynamic", "population", "of", "rodents", "in", "tropical", "forest", "ecosystem", "5", "itc", "roma", "v", "2", "1018", "bullet", "năm", "1990", "tập", "tính", "thích", "nghi", "của", "gậm", "nhấm", "việt", "nam", "với", "điều", "kiện", "nhiệt", "đới", "tuyển", "tập", "các", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "sinh", "thái", "và", "tnsv", "1986-1990", "nhà", "xuất", "bản", "khkt", "hà", "nội", "123-125", "bullet", "năm", "1990", "cùng", "đặng", "huỳnh", "quỳnh", "phạm", "trọng", "ảnh", "hoàng", "minh", "khiên", "thú", "hoang", "dại", "trong", "hệ", "sinh", "thái", "rừng", "khộp", "yokđôn", "đắc", "lắc", "tuyển", "tập", "các", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "sinh", "thái", "và", "tnsv", "1986-1990", "nhà", "xuất", "bản", "khkt", "hà", "nội", "13-16", "bullet", "năm", "1990", "cùng", "nguyễn", "minh", "tâm", "phương", "pháp", "tính", "mật", "độ", "găm", "nhấm", "trong", "điều", "kiện", "nhiệt", "đới", "tuyển", "tập", "các", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "sinh", "thái", "và", "tnsv", "1986-1990", "nhà", "xuất", "bảnkhkt", "hà", "nội", "112-114", "bullet", "năm", "1990", "cùng", "với", "đào", "văn", "tiến", "six", "new", "vietnamese", "rodents", "mammalia", "54", "2", "191-192", "bullet", "năm", "1991", "động", "vật", "dịch", "tễ", "học", "bình", "trị", "thiên", "hội", "nghị", "thông", "tin", "về", "các", "kết", "quả", "điều", "tra", "cơ", "bản", "3", "tỉnh", "quảng", "bình", "quảng", "trị", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "năm", "1991", "môi", "trường", "sống", "và", "sự", "đa", "dạng", "của", "gặm", "nhấm", "việt", "nam", "seminar", "on", "biodiversity", "in", "vietnam", "hanoi", "bullet", "năm", "1991", "cùng", "với", "đặng", "huy", "huỳnh", "phạm", "trọng", "ảnh", "bùi", "kính", "kết", "quả", "điều", "tra", "nguồn", "lợi", "thú", "miền", "bắc", "việt", "nam", "kết", "quả", "điều", "tra", "cơ", "bản", "động", "vật", "phía", "bắc", "việt", "nam", "nhà" ]
lúc này những báo cáo đầu tiên của người của nepal nguồn gốc ở bhutan là khoảng 1620 khi shabdrung ngawang namgyal đã cho một vài thợ thủ công newar từ thung lũng kathmandu ở nepal để tạo ra một ngôi tháp bằng bạc để chứa tro tàn của cha ông tempa nima kể từ đó những người có nguồn gốc nepal bắt đầu giải quyết ở các khu vực không có người ở của miền nam bhutan phía nam sớm trở thành nơi cung cấp thực phẩm chính của đất nước người bhutan có nguồn gốc nepal lhotshampas đang phát triển mạnh cùng với nền kinh tế của bhutan đến năm 1930 theo các quan chức thực dân anh phần lớn miền nam đang được trồng trọt bởi dân số có nguồn gốc nepal với khoảng 60 000 người sự giải quyết ở bhutan về một lượng người di cư lớn từ nepal đã diễn ra trong những năm đầu thế kỷ xx điều này đã được ủng hộ từ nhà bhutan trong kalimpong vì mục đích thu thuế của chính phủ trong những năm 1930 nhà bhutan đã cho 5000 gia đình công nhân nepali ở tsirang một mình trong những năm 1940 một cán bộ chính trị người anh ông basil gould được trích dẫn nói rằng khi ông cảnh báo ngài raja sonam topgay dorji của nhà bhutan về nguy cơ tiềm ẩn nguy cơ cho phép nhiều người nepal cư trú ở miền nam bhutan ông trả lời rằng vì họ không phải là đối
[ "lúc", "này", "những", "báo", "cáo", "đầu", "tiên", "của", "người", "của", "nepal", "nguồn", "gốc", "ở", "bhutan", "là", "khoảng", "1620", "khi", "shabdrung", "ngawang", "namgyal", "đã", "cho", "một", "vài", "thợ", "thủ", "công", "newar", "từ", "thung", "lũng", "kathmandu", "ở", "nepal", "để", "tạo", "ra", "một", "ngôi", "tháp", "bằng", "bạc", "để", "chứa", "tro", "tàn", "của", "cha", "ông", "tempa", "nima", "kể", "từ", "đó", "những", "người", "có", "nguồn", "gốc", "nepal", "bắt", "đầu", "giải", "quyết", "ở", "các", "khu", "vực", "không", "có", "người", "ở", "của", "miền", "nam", "bhutan", "phía", "nam", "sớm", "trở", "thành", "nơi", "cung", "cấp", "thực", "phẩm", "chính", "của", "đất", "nước", "người", "bhutan", "có", "nguồn", "gốc", "nepal", "lhotshampas", "đang", "phát", "triển", "mạnh", "cùng", "với", "nền", "kinh", "tế", "của", "bhutan", "đến", "năm", "1930", "theo", "các", "quan", "chức", "thực", "dân", "anh", "phần", "lớn", "miền", "nam", "đang", "được", "trồng", "trọt", "bởi", "dân", "số", "có", "nguồn", "gốc", "nepal", "với", "khoảng", "60", "000", "người", "sự", "giải", "quyết", "ở", "bhutan", "về", "một", "lượng", "người", "di", "cư", "lớn", "từ", "nepal", "đã", "diễn", "ra", "trong", "những", "năm", "đầu", "thế", "kỷ", "xx", "điều", "này", "đã", "được", "ủng", "hộ", "từ", "nhà", "bhutan", "trong", "kalimpong", "vì", "mục", "đích", "thu", "thuế", "của", "chính", "phủ", "trong", "những", "năm", "1930", "nhà", "bhutan", "đã", "cho", "5000", "gia", "đình", "công", "nhân", "nepali", "ở", "tsirang", "một", "mình", "trong", "những", "năm", "1940", "một", "cán", "bộ", "chính", "trị", "người", "anh", "ông", "basil", "gould", "được", "trích", "dẫn", "nói", "rằng", "khi", "ông", "cảnh", "báo", "ngài", "raja", "sonam", "topgay", "dorji", "của", "nhà", "bhutan", "về", "nguy", "cơ", "tiềm", "ẩn", "nguy", "cơ", "cho", "phép", "nhiều", "người", "nepal", "cư", "trú", "ở", "miền", "nam", "bhutan", "ông", "trả", "lời", "rằng", "vì", "họ", "không", "phải", "là", "đối" ]
lat bua luang huyện lat bua luang là một huyện ‘‘amphoe’’ ở phía nam của tỉnh ayutthaya miền trung thái lan == lịch sử == tambon lat bua luang được tách từ amphoe bang sai và chính thức thành huyện năm 1947 == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là bang sai บางซ้าย sena và bang sai บางไทร của tỉnh ayutthaya sam khok và lat lum kaeo của tỉnh pathum thani sai noi của tỉnh nonthaburi bang len của tỉnh nakhon pathom và song phi nong của tỉnh suphanburi == hành chính == huyện này được chia thành 7 xã tambon lat bua luang là một thị trấn thesaban tambon nằm trên một số vùng của tambon lat bua luang
[ "lat", "bua", "luang", "huyện", "lat", "bua", "luang", "là", "một", "huyện", "‘‘amphoe’’", "ở", "phía", "nam", "của", "tỉnh", "ayutthaya", "miền", "trung", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "tambon", "lat", "bua", "luang", "được", "tách", "từ", "amphoe", "bang", "sai", "và", "chính", "thức", "thành", "huyện", "năm", "1947", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "bang", "sai", "บางซ้าย", "sena", "và", "bang", "sai", "บางไทร", "của", "tỉnh", "ayutthaya", "sam", "khok", "và", "lat", "lum", "kaeo", "của", "tỉnh", "pathum", "thani", "sai", "noi", "của", "tỉnh", "nonthaburi", "bang", "len", "của", "tỉnh", "nakhon", "pathom", "và", "song", "phi", "nong", "của", "tỉnh", "suphanburi", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "này", "được", "chia", "thành", "7", "xã", "tambon", "lat", "bua", "luang", "là", "một", "thị", "trấn", "thesaban", "tambon", "nằm", "trên", "một", "số", "vùng", "của", "tambon", "lat", "bua", "luang" ]
jatropha oaxacana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được j jiménez ram r torres mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "jatropha", "oaxacana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "j", "jiménez", "ram", "r", "torres", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
pericallia coorgensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "pericallia", "coorgensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
jerzy hoffman – potop bullet 2 1975 andrzej wajda – ziemia obiecana oraz jerzy antczak – noce i dnie bullet 3 1976 không trao giải bullet 4 1977 krzysztof zanussi – barwy ochronne bullet 5 1978 stanisław różewicz – pasja oraz andrzej wajda – bez znieczulenia bullet 6 1979 krzysztof kieślowski – amator bullet 7 1980 kazimierz kutz – paciorki jednego różańca bullet 8 1981 agnieszka holland – gorączka bullet 9 1984 jerzy kawalerowicz – austeria bullet 10 1985 stanisław różewicz – kobieta w kapeluszu bullet 11 1986 witold leszczyński – siekierezada bullet 12 1987 janusz zaorski – matka królów bullet 13 1988 krzysztof kieślowski – krótki film o miłości oraz krótki film o zabijaniu bullet 14 1989 không trao giải bullet 15 1990 wojciech marczewski – ucieczka z kina „wolność bullet 16 1991 không trao giải bullet 17 1992 robert gliński – wszystko co najważniejsze bullet 18 1993 radosław piwowarski – kolejność uczuć grzegorz królikiewicz – przypadek pekosińskiego bullet 19 1994 kazimierz kutz – zawrócony bullet 20 1995 juliusz machulski – girl guide bullet 21 1996 không trao giải bullet 22 1997 jerzy stuhr – historie miłosne bullet 23 1998 jan jakub kolski – historia kina w popielawach bullet 24 1999 krzysztof krauze – dług bullet 25 2000 krzysztof zanussi – życie jako śmiertelna choroba przenoszona drogą płciową bullet 26 2001 robert gliński – cześć tereska bullet 27 2002 marek koterski – dzień świra bullet 28 2003 dariusz gajewski – warszawa bullet 29 2004 magdalena piekorz – pręgi bullet 30 2005 feliks falk – komornik bullet 31 2006 joanna kos-krauze i krzysztof krauze – plac zbawiciela bullet 32 2007 andrzej jakimowski – sztuczki bullet 33 2008 waldemar krzystek – mała moskwa bullet 34 2009 borys lankosz – rewers bullet 35 2010 jan kidawa-błoński – różyczka bullet 36 2011 jerzy skolimowski – essential killing bullet 37 2012 agnieszka holland – w ciemności bullet 38 2013 paweł pawlikowski – ida bullet 39 2014 łukasz
[ "jerzy", "hoffman", "–", "potop", "bullet", "2", "1975", "andrzej", "wajda", "–", "ziemia", "obiecana", "oraz", "jerzy", "antczak", "–", "noce", "i", "dnie", "bullet", "3", "1976", "không", "trao", "giải", "bullet", "4", "1977", "krzysztof", "zanussi", "–", "barwy", "ochronne", "bullet", "5", "1978", "stanisław", "różewicz", "–", "pasja", "oraz", "andrzej", "wajda", "–", "bez", "znieczulenia", "bullet", "6", "1979", "krzysztof", "kieślowski", "–", "amator", "bullet", "7", "1980", "kazimierz", "kutz", "–", "paciorki", "jednego", "różańca", "bullet", "8", "1981", "agnieszka", "holland", "–", "gorączka", "bullet", "9", "1984", "jerzy", "kawalerowicz", "–", "austeria", "bullet", "10", "1985", "stanisław", "różewicz", "–", "kobieta", "w", "kapeluszu", "bullet", "11", "1986", "witold", "leszczyński", "–", "siekierezada", "bullet", "12", "1987", "janusz", "zaorski", "–", "matka", "królów", "bullet", "13", "1988", "krzysztof", "kieślowski", "–", "krótki", "film", "o", "miłości", "oraz", "krótki", "film", "o", "zabijaniu", "bullet", "14", "1989", "không", "trao", "giải", "bullet", "15", "1990", "wojciech", "marczewski", "–", "ucieczka", "z", "kina", "„wolność", "bullet", "16", "1991", "không", "trao", "giải", "bullet", "17", "1992", "robert", "gliński", "–", "wszystko", "co", "najważniejsze", "bullet", "18", "1993", "radosław", "piwowarski", "–", "kolejność", "uczuć", "grzegorz", "królikiewicz", "–", "przypadek", "pekosińskiego", "bullet", "19", "1994", "kazimierz", "kutz", "–", "zawrócony", "bullet", "20", "1995", "juliusz", "machulski", "–", "girl", "guide", "bullet", "21", "1996", "không", "trao", "giải", "bullet", "22", "1997", "jerzy", "stuhr", "–", "historie", "miłosne", "bullet", "23", "1998", "jan", "jakub", "kolski", "–", "historia", "kina", "w", "popielawach", "bullet", "24", "1999", "krzysztof", "krauze", "–", "dług", "bullet", "25", "2000", "krzysztof", "zanussi", "–", "życie", "jako", "śmiertelna", "choroba", "przenoszona", "drogą", "płciową", "bullet", "26", "2001", "robert", "gliński", "–", "cześć", "tereska", "bullet", "27", "2002", "marek", "koterski", "–", "dzień", "świra", "bullet", "28", "2003", "dariusz", "gajewski", "–", "warszawa", "bullet", "29", "2004", "magdalena", "piekorz", "–", "pręgi", "bullet", "30", "2005", "feliks", "falk", "–", "komornik", "bullet", "31", "2006", "joanna", "kos-krauze", "i", "krzysztof", "krauze", "–", "plac", "zbawiciela", "bullet", "32", "2007", "andrzej", "jakimowski", "–", "sztuczki", "bullet", "33", "2008", "waldemar", "krzystek", "–", "mała", "moskwa", "bullet", "34", "2009", "borys", "lankosz", "–", "rewers", "bullet", "35", "2010", "jan", "kidawa-błoński", "–", "różyczka", "bullet", "36", "2011", "jerzy", "skolimowski", "–", "essential", "killing", "bullet", "37", "2012", "agnieszka", "holland", "–", "w", "ciemności", "bullet", "38", "2013", "paweł", "pawlikowski", "–", "ida", "bullet", "39", "2014", "łukasz" ]
sản ở nước ngoài phần lớn trong số đó đã bị phong tỏa kể từ đầu năm 2011 tuy nhiên các con số trên chưa được chứng minh là sự thật thực tế con số 200 tỷ usd được gán cho gaddafi thực chất là số tiền thuộc sở hữu hợp pháp của các tổ chức nhà nước như ngân hàng trung ương libya và cơ quan đầu tư libya quỹ tài sản có chủ quyền của libya do đó các quỹ của libya dưới thời gaddafi cũng tương tự như các quỹ tài sản có chủ quyền của các nước khác liên minh châu âu cũng thông báo ít nhất 30 tỷ usd các khoản đầu tư của libya đã bị phong tỏa trên khắp lục địa và cùng đồng thuận rằng hàng tỷ tiền đầu tư của chính phủ libya ở nước ngoài không phải là tài sản cá nhân của gaddafi sau năm 2000 libya ghi nhận mức tăng trưởng kinh tế thuận lợi với mức tăng trưởng gdp ước tính khoảng 10 6% trong năm 2010 sự phát triển này bị gián đoạn bởi nội chiến libya dẫn đến sự suy giảm của nền kinh tế lên tới 62 1% trong năm 2011 sau chiến tranh nền kinh tế đã có sự hồi phục vào năm 2012 nhưng sau đó lại bị suy thoái bởi cuộc nội chiến lần thứ hai của libya đến năm 2017 gdp ppp bình quân đầu người của libya chỉ còn bằng 60% so với mức trước chiến tranh == nhân
[ "sản", "ở", "nước", "ngoài", "phần", "lớn", "trong", "số", "đó", "đã", "bị", "phong", "tỏa", "kể", "từ", "đầu", "năm", "2011", "tuy", "nhiên", "các", "con", "số", "trên", "chưa", "được", "chứng", "minh", "là", "sự", "thật", "thực", "tế", "con", "số", "200", "tỷ", "usd", "được", "gán", "cho", "gaddafi", "thực", "chất", "là", "số", "tiền", "thuộc", "sở", "hữu", "hợp", "pháp", "của", "các", "tổ", "chức", "nhà", "nước", "như", "ngân", "hàng", "trung", "ương", "libya", "và", "cơ", "quan", "đầu", "tư", "libya", "quỹ", "tài", "sản", "có", "chủ", "quyền", "của", "libya", "do", "đó", "các", "quỹ", "của", "libya", "dưới", "thời", "gaddafi", "cũng", "tương", "tự", "như", "các", "quỹ", "tài", "sản", "có", "chủ", "quyền", "của", "các", "nước", "khác", "liên", "minh", "châu", "âu", "cũng", "thông", "báo", "ít", "nhất", "30", "tỷ", "usd", "các", "khoản", "đầu", "tư", "của", "libya", "đã", "bị", "phong", "tỏa", "trên", "khắp", "lục", "địa", "và", "cùng", "đồng", "thuận", "rằng", "hàng", "tỷ", "tiền", "đầu", "tư", "của", "chính", "phủ", "libya", "ở", "nước", "ngoài", "không", "phải", "là", "tài", "sản", "cá", "nhân", "của", "gaddafi", "sau", "năm", "2000", "libya", "ghi", "nhận", "mức", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "thuận", "lợi", "với", "mức", "tăng", "trưởng", "gdp", "ước", "tính", "khoảng", "10", "6%", "trong", "năm", "2010", "sự", "phát", "triển", "này", "bị", "gián", "đoạn", "bởi", "nội", "chiến", "libya", "dẫn", "đến", "sự", "suy", "giảm", "của", "nền", "kinh", "tế", "lên", "tới", "62", "1%", "trong", "năm", "2011", "sau", "chiến", "tranh", "nền", "kinh", "tế", "đã", "có", "sự", "hồi", "phục", "vào", "năm", "2012", "nhưng", "sau", "đó", "lại", "bị", "suy", "thoái", "bởi", "cuộc", "nội", "chiến", "lần", "thứ", "hai", "của", "libya", "đến", "năm", "2017", "gdp", "ppp", "bình", "quân", "đầu", "người", "của", "libya", "chỉ", "còn", "bằng", "60%", "so", "với", "mức", "trước", "chiến", "tranh", "==", "nhân" ]
jurinea hamulosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được n i rubtzov mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "jurinea", "hamulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "n", "i", "rubtzov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
lagenocarpus glomerulatus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được gilly mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "lagenocarpus", "glomerulatus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "gilly", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
brabirodes là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet brabirodes cerevia bullet brabirodes orthesia bullet brabirodes peruviana == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "brabirodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "brabirodes", "cerevia", "bullet", "brabirodes", "orthesia", "bullet", "brabirodes", "peruviana", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
jean-jacques renouard de villayer jean-jacques renouard huân tước villayer ngày 24 tháng 6 năm 1607 nantes – ngày 5 tháng 3 năm 1691 paris là thành viên hội đồng nhà nước của pháp được vị vua chuyên chế đương thời louis xiv giao phó làm đại biểu cho các cơ quan pháp lý đặc biệt năm 1653 trên cương vị là người thuê mướn bưu điện thành phố paris renouard de villayer đã ra lệnh thiết lập những hộp thư tín tại các địa điểm khác nhau ở paris lá thư trả trước với mức bưu phí thống nhất là 1 đồng solidus có thể được bỏ vào các hộp này rồi vận chuyển đến trong thành phố ngay trong ngày ông còn phát hành tờ biên lai billet de port payé dành cho mục đích này và buộc phải đính kèm theo các chữ cái dưới dạng bưu chính vốn được coi là tiền thân ban đầu của tem thư không có ví dụ nào vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay cái gọi là petite poste chịu thất bại về mặt kinh tế nhưng về sau này được các thành phố châu âu khác bắt chước thành công ví dụ như london penny post vào năm 1680 năm 1659 renouard de villayer trở thành viện sĩ viện hàn lâm pháp kế tục abel servien năm 1944 gia huy của nhà renouard de villayer được bưu điện pháp la poste khắc họa trên con tem kỷ niệm nhân ngày tem thư
[ "jean-jacques", "renouard", "de", "villayer", "jean-jacques", "renouard", "huân", "tước", "villayer", "ngày", "24", "tháng", "6", "năm", "1607", "nantes", "–", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "1691", "paris", "là", "thành", "viên", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "của", "pháp", "được", "vị", "vua", "chuyên", "chế", "đương", "thời", "louis", "xiv", "giao", "phó", "làm", "đại", "biểu", "cho", "các", "cơ", "quan", "pháp", "lý", "đặc", "biệt", "năm", "1653", "trên", "cương", "vị", "là", "người", "thuê", "mướn", "bưu", "điện", "thành", "phố", "paris", "renouard", "de", "villayer", "đã", "ra", "lệnh", "thiết", "lập", "những", "hộp", "thư", "tín", "tại", "các", "địa", "điểm", "khác", "nhau", "ở", "paris", "lá", "thư", "trả", "trước", "với", "mức", "bưu", "phí", "thống", "nhất", "là", "1", "đồng", "solidus", "có", "thể", "được", "bỏ", "vào", "các", "hộp", "này", "rồi", "vận", "chuyển", "đến", "trong", "thành", "phố", "ngay", "trong", "ngày", "ông", "còn", "phát", "hành", "tờ", "biên", "lai", "billet", "de", "port", "payé", "dành", "cho", "mục", "đích", "này", "và", "buộc", "phải", "đính", "kèm", "theo", "các", "chữ", "cái", "dưới", "dạng", "bưu", "chính", "vốn", "được", "coi", "là", "tiền", "thân", "ban", "đầu", "của", "tem", "thư", "không", "có", "ví", "dụ", "nào", "vẫn", "còn", "tồn", "tại", "cho", "đến", "ngày", "nay", "cái", "gọi", "là", "petite", "poste", "chịu", "thất", "bại", "về", "mặt", "kinh", "tế", "nhưng", "về", "sau", "này", "được", "các", "thành", "phố", "châu", "âu", "khác", "bắt", "chước", "thành", "công", "ví", "dụ", "như", "london", "penny", "post", "vào", "năm", "1680", "năm", "1659", "renouard", "de", "villayer", "trở", "thành", "viện", "sĩ", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "kế", "tục", "abel", "servien", "năm", "1944", "gia", "huy", "của", "nhà", "renouard", "de", "villayer", "được", "bưu", "điện", "pháp", "la", "poste", "khắc", "họa", "trên", "con", "tem", "kỷ", "niệm", "nhân", "ngày", "tem", "thư" ]
9 142 nhân khẩu để thành lập thị trấn cái tàu hạ thị trấn huyện lỵ bullet 2 sau khi phân vạch địa giới hành chính xã phú hựu mới có ấp phú thạnh ấp phú long bình ấp phú hưng và 1 2 còn lại của ấp phú mỹ lương với 1 252 hécta diện tích tự nhiên và 8 156 nhân khẩu == hành chính == huyện châu thành có 12 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn cái tàu hạ huyện lỵ và 11 xã an hiệp an khánh an nhơn an phú thuận hòa tân phú hựu phú long tân bình tân nhuận đông tân phú tân phú trung == kinh tế xã hội == châu thành là huyện thuần canh nông nghiệp nên ngành nông nghiệp khá phát triển nhất là ngành nuôi trồng thủy sản chủ yếu là cá tra phân bố tại các xã cù lao chiếm diện tích rất lớn là nguồn nguyên liệu quan trọng cho các cơ sở chế biến tại khu công nghiệp sa đéc cụm công nghiệp an nhơn cái tàu hạ nhãn châu thành là đặc sản của tỉnh đồng tháp === giáo dục === bullet trường thpt châu thành 1 xã tân nhuận đông bullet trường thpt châu thành 2 thị trấn cái tàu hạ bullet trường thpt tân phú trung xã tân phú trung == giao thông == xã có các tuyến giao thông chính quốc lộ 80 dt 853 dt 854 dt 908 đây cũng là địa phương có dự án đường cao tốc mỹ thuận – cần thơ đi qua
[ "9", "142", "nhân", "khẩu", "để", "thành", "lập", "thị", "trấn", "cái", "tàu", "hạ", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "bullet", "2", "sau", "khi", "phân", "vạch", "địa", "giới", "hành", "chính", "xã", "phú", "hựu", "mới", "có", "ấp", "phú", "thạnh", "ấp", "phú", "long", "bình", "ấp", "phú", "hưng", "và", "1", "2", "còn", "lại", "của", "ấp", "phú", "mỹ", "lương", "với", "1", "252", "hécta", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "8", "156", "nhân", "khẩu", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "châu", "thành", "có", "12", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "trực", "thuộc", "bao", "gồm", "thị", "trấn", "cái", "tàu", "hạ", "huyện", "lỵ", "và", "11", "xã", "an", "hiệp", "an", "khánh", "an", "nhơn", "an", "phú", "thuận", "hòa", "tân", "phú", "hựu", "phú", "long", "tân", "bình", "tân", "nhuận", "đông", "tân", "phú", "tân", "phú", "trung", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "châu", "thành", "là", "huyện", "thuần", "canh", "nông", "nghiệp", "nên", "ngành", "nông", "nghiệp", "khá", "phát", "triển", "nhất", "là", "ngành", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "chủ", "yếu", "là", "cá", "tra", "phân", "bố", "tại", "các", "xã", "cù", "lao", "chiếm", "diện", "tích", "rất", "lớn", "là", "nguồn", "nguyên", "liệu", "quan", "trọng", "cho", "các", "cơ", "sở", "chế", "biến", "tại", "khu", "công", "nghiệp", "sa", "đéc", "cụm", "công", "nghiệp", "an", "nhơn", "cái", "tàu", "hạ", "nhãn", "châu", "thành", "là", "đặc", "sản", "của", "tỉnh", "đồng", "tháp", "===", "giáo", "dục", "===", "bullet", "trường", "thpt", "châu", "thành", "1", "xã", "tân", "nhuận", "đông", "bullet", "trường", "thpt", "châu", "thành", "2", "thị", "trấn", "cái", "tàu", "hạ", "bullet", "trường", "thpt", "tân", "phú", "trung", "xã", "tân", "phú", "trung", "==", "giao", "thông", "==", "xã", "có", "các", "tuyến", "giao", "thông", "chính", "quốc", "lộ", "80", "dt", "853", "dt", "854", "dt", "908", "đây", "cũng", "là", "địa", "phương", "có", "dự", "án", "đường", "cao", "tốc", "mỹ", "thuận", "–", "cần", "thơ", "đi", "qua" ]
Đây được nhiều người xem là bản tuyên ngôn độc lập thứ ba của lịch sử Việt Nam , sau bài thơ thần " Nam quốc sơn hà " ở thế kỷ X và " Bình Ngô đại cáo " của Nguyễn Trãi viết năm 1428 .
[ "Đây", "được", "nhiều", "người", "xem", "là", "bản", "tuyên", "ngôn", "độc", "lập", "thứ", "ba", "của", "lịch", "sử", "Việt", "Nam", ",", "sau", "bài", "thơ", "thần", "\"", "Nam", "quốc", "sơn", "hà", "\"", "ở", "thế", "kỷ", "X", "và", "\"", "Bình", "Ngô", "đại", "cáo", "\"", "của", "Nguyễn", "Trãi", "viết", "năm", "1428", "." ]
canthium siamense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được harms pit mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "canthium", "siamense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "harms", "pit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
euro là €1 15 6466 kroon ngày 20 tháng 7 năm 2010 đồng euro estonia bắt đầu được sản xuất hàng loạt lại sở đúc tiền của phần lan đồng tiền sử dụng năm 2012 do sở đúc tiền hoàng gia hà lan sản xuất == liên kết ngoài == bullet the euro information website – estonia bullet eurohobby estonia
[ "euro", "là", "€1", "15", "6466", "kroon", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "2010", "đồng", "euro", "estonia", "bắt", "đầu", "được", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "lại", "sở", "đúc", "tiền", "của", "phần", "lan", "đồng", "tiền", "sử", "dụng", "năm", "2012", "do", "sở", "đúc", "tiền", "hoàng", "gia", "hà", "lan", "sản", "xuất", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "euro", "information", "website", "–", "estonia", "bullet", "eurohobby", "estonia" ]
mimosa spiciflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được h karst miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "spiciflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "h", "karst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phân biệt chống lại người indonesia gốc hoa phân biệt chống lại người gốc hoa ở indonesia đã được ghi nhận sớm nhất là năm 1740 khi chính quyền thuộc địa hà lan đã giết 10 000 hoa kiều trong cuộc thảm sát batavia 1740 sau đó đã có những ghi nhận về sự phân biệt đối xử và bạo lực của cả chính phủ indonesia và chính phủ thực dân những cuộc bạo động tồi tệ nhất xảy ra vào năm 1998 khi hàng trăm hoa kiều bị giết và hàng tá người khác bị cưỡng hiếp trong cuộc nổi loạn tháng 5 năm 1998 ở indonesia việc phân biệt đối xử có thể dưới các dạng bạo hành xỉ nhục thậm bằng các điều luật vì vậy những người indonesia gốc hoa đã bị khủng hoảng tâm lý không được thừa nhận bởi cả người indonesia bản xứ lẫn người trung quốc đại lục == các dạng == === bạo hành === bạo hành chống lại người indonesia gốc hoa thông thường chỉ giới hạn trong bất động sản như nhà máy và cửa hàng tuy nhiên vẫn tồn tại những cuộc hành hung và giết người ví dụ ở batavia năm 1740 ở tangerang năm 1946 trong suốt giai đoạn sau hành động ngày 30 tháng 9 và trong suốt nổi loạn tháng 5 năm 1998 ở indonesia người indonesia gốc hoa trở thành những kẻ giơ đầu chịu báng điển hình the typical scapegoat ở những nơi mà bất ổn xã hội bùng phát thành bạo lực việc có
[ "phân", "biệt", "chống", "lại", "người", "indonesia", "gốc", "hoa", "phân", "biệt", "chống", "lại", "người", "gốc", "hoa", "ở", "indonesia", "đã", "được", "ghi", "nhận", "sớm", "nhất", "là", "năm", "1740", "khi", "chính", "quyền", "thuộc", "địa", "hà", "lan", "đã", "giết", "10", "000", "hoa", "kiều", "trong", "cuộc", "thảm", "sát", "batavia", "1740", "sau", "đó", "đã", "có", "những", "ghi", "nhận", "về", "sự", "phân", "biệt", "đối", "xử", "và", "bạo", "lực", "của", "cả", "chính", "phủ", "indonesia", "và", "chính", "phủ", "thực", "dân", "những", "cuộc", "bạo", "động", "tồi", "tệ", "nhất", "xảy", "ra", "vào", "năm", "1998", "khi", "hàng", "trăm", "hoa", "kiều", "bị", "giết", "và", "hàng", "tá", "người", "khác", "bị", "cưỡng", "hiếp", "trong", "cuộc", "nổi", "loạn", "tháng", "5", "năm", "1998", "ở", "indonesia", "việc", "phân", "biệt", "đối", "xử", "có", "thể", "dưới", "các", "dạng", "bạo", "hành", "xỉ", "nhục", "thậm", "bằng", "các", "điều", "luật", "vì", "vậy", "những", "người", "indonesia", "gốc", "hoa", "đã", "bị", "khủng", "hoảng", "tâm", "lý", "không", "được", "thừa", "nhận", "bởi", "cả", "người", "indonesia", "bản", "xứ", "lẫn", "người", "trung", "quốc", "đại", "lục", "==", "các", "dạng", "==", "===", "bạo", "hành", "===", "bạo", "hành", "chống", "lại", "người", "indonesia", "gốc", "hoa", "thông", "thường", "chỉ", "giới", "hạn", "trong", "bất", "động", "sản", "như", "nhà", "máy", "và", "cửa", "hàng", "tuy", "nhiên", "vẫn", "tồn", "tại", "những", "cuộc", "hành", "hung", "và", "giết", "người", "ví", "dụ", "ở", "batavia", "năm", "1740", "ở", "tangerang", "năm", "1946", "trong", "suốt", "giai", "đoạn", "sau", "hành", "động", "ngày", "30", "tháng", "9", "và", "trong", "suốt", "nổi", "loạn", "tháng", "5", "năm", "1998", "ở", "indonesia", "người", "indonesia", "gốc", "hoa", "trở", "thành", "những", "kẻ", "giơ", "đầu", "chịu", "báng", "điển", "hình", "the", "typical", "scapegoat", "ở", "những", "nơi", "mà", "bất", "ổn", "xã", "hội", "bùng", "phát", "thành", "bạo", "lực", "việc", "có" ]
rubus ortivus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được l h bailey l h bailey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "rubus", "ortivus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "l", "h", "bailey", "l", "h", "bailey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
hoàng su phì 23-f1 bullet huyện xín mần 23-g1 bullet huyện vị xuyên 23-h1 bullet huyện bắc mê 23-k1 bullet huyện quản bạ 23-l1 bullet huyện yên minh 23-m1 bullet huyện đồng văn 23-n1 bullet huyện mèo vạc 23-p1 === hà nam 90 === bullet thành phố phủ lý 90-b1 b2 b3 bullet thị xã duy tiên 90-d1 bullet huyện kim bảng 90-k1 b7 bullet huyện lý nhân 90-l1 bullet huyện bình lục 90-e1 bullet huyện thanh liêm 90-b1 b2 b3 === hà tĩnh 38 === bullet thành phố hà tĩnh 38-p1 t1 bullet thị xã hồng lĩnh 38-f1 bullet thị xã kỳ anh 38-k1 bullet huyện hương khê 38-b1 bullet huyện can lộc 38-c1 bullet huyện đức thọ 38-d1 bullet huyện vũ quang 38-e1 bullet huyện hương sơn 38-h1 bullet huyện kỳ anh 38-g1 bullet huyện lộc hà 38-l1 bullet huyện thạch hà 38-m1 bullet huyện nghi xuân 38-n1 bullet huyện cẩm xuyên 38-x1 === hải dương 34 === bullet thành phố hải dương 34-b1 b2 b3 b4 b5 bullet thành phố chí linh 34-c1 bullet thị xã kinh môn 34-d1 bullet huyện cẩm giàng 34-p1 bullet huyện bình giang 34-e1 bullet huyện thanh miện 34-f1 bullet huyện gia lộc 34-g1 bullet huyện ninh giang 34-h1 bullet huyện kim thành 34-b3 b4 bullet huyện nam sách 34-m1 bullet huyện thanh hà 34-l1 bullet huyện tứ kỳ 34-n1 === hải phòng 15 === bullet quận hồng bàng 15-b1 b2 b3 b4 bullet quận ngô quyền 15-b1 b2 b3 b4 bullet quận lê chân 15-b1 b2 b3 b4 bullet quận hải an 15-b1 b2 b3 b4 bullet huyện an dương 15-c1 bullet huyện an lão 15-d1 bullet huyện đảo cát hải 15-e1 bullet huyện kiến thuỵ 15-f1 bullet huyện thuỷ nguyên 15-g1 bullet huyện tiên lãng 15-h1 bullet huyện vĩnh bảo 15-k1 bullet quận dương kinh 15-l1 bullet quận đồ sơn 15-m1 bullet quận kiến an 15-n1 === hậu giang 95 === bullet thành phố vị thanh 95-b1 b2 bullet thành phố ngã bảy 95-f1 bullet
[ "hoàng", "su", "phì", "23-f1", "bullet", "huyện", "xín", "mần", "23-g1", "bullet", "huyện", "vị", "xuyên", "23-h1", "bullet", "huyện", "bắc", "mê", "23-k1", "bullet", "huyện", "quản", "bạ", "23-l1", "bullet", "huyện", "yên", "minh", "23-m1", "bullet", "huyện", "đồng", "văn", "23-n1", "bullet", "huyện", "mèo", "vạc", "23-p1", "===", "hà", "nam", "90", "===", "bullet", "thành", "phố", "phủ", "lý", "90-b1", "b2", "b3", "bullet", "thị", "xã", "duy", "tiên", "90-d1", "bullet", "huyện", "kim", "bảng", "90-k1", "b7", "bullet", "huyện", "lý", "nhân", "90-l1", "bullet", "huyện", "bình", "lục", "90-e1", "bullet", "huyện", "thanh", "liêm", "90-b1", "b2", "b3", "===", "hà", "tĩnh", "38", "===", "bullet", "thành", "phố", "hà", "tĩnh", "38-p1", "t1", "bullet", "thị", "xã", "hồng", "lĩnh", "38-f1", "bullet", "thị", "xã", "kỳ", "anh", "38-k1", "bullet", "huyện", "hương", "khê", "38-b1", "bullet", "huyện", "can", "lộc", "38-c1", "bullet", "huyện", "đức", "thọ", "38-d1", "bullet", "huyện", "vũ", "quang", "38-e1", "bullet", "huyện", "hương", "sơn", "38-h1", "bullet", "huyện", "kỳ", "anh", "38-g1", "bullet", "huyện", "lộc", "hà", "38-l1", "bullet", "huyện", "thạch", "hà", "38-m1", "bullet", "huyện", "nghi", "xuân", "38-n1", "bullet", "huyện", "cẩm", "xuyên", "38-x1", "===", "hải", "dương", "34", "===", "bullet", "thành", "phố", "hải", "dương", "34-b1", "b2", "b3", "b4", "b5", "bullet", "thành", "phố", "chí", "linh", "34-c1", "bullet", "thị", "xã", "kinh", "môn", "34-d1", "bullet", "huyện", "cẩm", "giàng", "34-p1", "bullet", "huyện", "bình", "giang", "34-e1", "bullet", "huyện", "thanh", "miện", "34-f1", "bullet", "huyện", "gia", "lộc", "34-g1", "bullet", "huyện", "ninh", "giang", "34-h1", "bullet", "huyện", "kim", "thành", "34-b3", "b4", "bullet", "huyện", "nam", "sách", "34-m1", "bullet", "huyện", "thanh", "hà", "34-l1", "bullet", "huyện", "tứ", "kỳ", "34-n1", "===", "hải", "phòng", "15", "===", "bullet", "quận", "hồng", "bàng", "15-b1", "b2", "b3", "b4", "bullet", "quận", "ngô", "quyền", "15-b1", "b2", "b3", "b4", "bullet", "quận", "lê", "chân", "15-b1", "b2", "b3", "b4", "bullet", "quận", "hải", "an", "15-b1", "b2", "b3", "b4", "bullet", "huyện", "an", "dương", "15-c1", "bullet", "huyện", "an", "lão", "15-d1", "bullet", "huyện", "đảo", "cát", "hải", "15-e1", "bullet", "huyện", "kiến", "thuỵ", "15-f1", "bullet", "huyện", "thuỷ", "nguyên", "15-g1", "bullet", "huyện", "tiên", "lãng", "15-h1", "bullet", "huyện", "vĩnh", "bảo", "15-k1", "bullet", "quận", "dương", "kinh", "15-l1", "bullet", "quận", "đồ", "sơn", "15-m1", "bullet", "quận", "kiến", "an", "15-n1", "===", "hậu", "giang", "95", "===", "bullet", "thành", "phố", "vị", "thanh", "95-b1", "b2", "bullet", "thành", "phố", "ngã", "bảy", "95-f1", "bullet" ]
distichirhops megale là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được haegens mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "distichirhops", "megale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "haegens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
porites nigrescens là một loài san hô trong họ poritidae loài này được dana mô tả khoa học năm 1846
[ "porites", "nigrescens", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "poritidae", "loài", "này", "được", "dana", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1846" ]
adonisea eximia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "eximia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gastrophysa unicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được marsham miêu tả khoa học năm 1802
[ "gastrophysa", "unicolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "marsham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1802" ]
allium ruhmerianum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được asch ex e a durand barratte mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "allium", "ruhmerianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "asch", "ex", "e", "a", "durand", "barratte", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
của đất nước một trong những yếu tố quan trọng nhất trong bộ sưu tập này là một mô hình tương tác của kraków và do thái kazimierz cho thấy văn hóa phong phú của cộng đồng do thái địa phương du khách biết rằng sự khoan dung tôn giáo ở ba lan đã biến nó thành một paradisus iudasengum thiên đường của người do thái thời kỳ hoàng kim này của cộng đồng do thái ở ba lan đã kết thúc với những cuộc tàn sát trong cuộc nổi dậy khmelnitsky sự kiện này được tưởng nhớ bởi biểu tượng một túi lửa dẫn đến phòng trưng bày tiếp theo tiêu đề của phòng trưng bày đã phải chịu một số lời chỉ trích và tranh luận của các học giả do căn nguyên chống đối của câu tục ngữ được lấy một sự lên án từ thế kỷ 17 về sự phổ biến tràn lan của những kẻ ngoại đạo === thị trấn do thái 1648-1772 === phòng trưng bày này trình bày lịch sử của người do thái ba lan cho đến thời kỳ của các phân vùng nó được thể hiện bằng một ví dụ về một thị trấn biên giới điển hình nơi người do thái chiếm một phần đáng kể trong dân số ở đó phần quan trọng nhất của phòng trưng bày này là một bản tái dựng độc đáo của mái và trần của gwoździec một giáo đường bằng gỗ nằm ở ba lan trước chiến tranh === những cuộc
[ "của", "đất", "nước", "một", "trong", "những", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "nhất", "trong", "bộ", "sưu", "tập", "này", "là", "một", "mô", "hình", "tương", "tác", "của", "kraków", "và", "do", "thái", "kazimierz", "cho", "thấy", "văn", "hóa", "phong", "phú", "của", "cộng", "đồng", "do", "thái", "địa", "phương", "du", "khách", "biết", "rằng", "sự", "khoan", "dung", "tôn", "giáo", "ở", "ba", "lan", "đã", "biến", "nó", "thành", "một", "paradisus", "iudasengum", "thiên", "đường", "của", "người", "do", "thái", "thời", "kỳ", "hoàng", "kim", "này", "của", "cộng", "đồng", "do", "thái", "ở", "ba", "lan", "đã", "kết", "thúc", "với", "những", "cuộc", "tàn", "sát", "trong", "cuộc", "nổi", "dậy", "khmelnitsky", "sự", "kiện", "này", "được", "tưởng", "nhớ", "bởi", "biểu", "tượng", "một", "túi", "lửa", "dẫn", "đến", "phòng", "trưng", "bày", "tiếp", "theo", "tiêu", "đề", "của", "phòng", "trưng", "bày", "đã", "phải", "chịu", "một", "số", "lời", "chỉ", "trích", "và", "tranh", "luận", "của", "các", "học", "giả", "do", "căn", "nguyên", "chống", "đối", "của", "câu", "tục", "ngữ", "được", "lấy", "một", "sự", "lên", "án", "từ", "thế", "kỷ", "17", "về", "sự", "phổ", "biến", "tràn", "lan", "của", "những", "kẻ", "ngoại", "đạo", "===", "thị", "trấn", "do", "thái", "1648-1772", "===", "phòng", "trưng", "bày", "này", "trình", "bày", "lịch", "sử", "của", "người", "do", "thái", "ba", "lan", "cho", "đến", "thời", "kỳ", "của", "các", "phân", "vùng", "nó", "được", "thể", "hiện", "bằng", "một", "ví", "dụ", "về", "một", "thị", "trấn", "biên", "giới", "điển", "hình", "nơi", "người", "do", "thái", "chiếm", "một", "phần", "đáng", "kể", "trong", "dân", "số", "ở", "đó", "phần", "quan", "trọng", "nhất", "của", "phòng", "trưng", "bày", "này", "là", "một", "bản", "tái", "dựng", "độc", "đáo", "của", "mái", "và", "trần", "của", "gwoździec", "một", "giáo", "đường", "bằng", "gỗ", "nằm", "ở", "ba", "lan", "trước", "chiến", "tranh", "===", "những", "cuộc" ]
lomatium salmoniflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được j m coult rose mathias constance mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "lomatium", "salmoniflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "j", "m", "coult", "rose", "mathias", "constance", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
hạng album thế giới của hoa kỳ cho tuần kết thúc vào ngày 25 tháng 5 năm 2019 đây là album thứ năm của họ được xếp hạng và lọt top 10 lần thứ tư của họ
[ "hạng", "album", "thế", "giới", "của", "hoa", "kỳ", "cho", "tuần", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "2019", "đây", "là", "album", "thứ", "năm", "của", "họ", "được", "xếp", "hạng", "và", "lọt", "top", "10", "lần", "thứ", "tư", "của", "họ" ]
astragalus elatior là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kitam miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "elatior", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "kitam", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ie gia đình 1910-1911 của shimazaki tōson và iri no hotori bên con lạch 1915 của masamune hakuchō futon tấm đệm 1907 của tayama katai hatten phát triển 1911-1912 của iwano hōmei fuji 1925-1927 của tokutomi roka tên thật là tokutomi kenjirō jioden tự truyện 1943-46 xuất bản năm 1947 của kawakami hajime đều có thể coi là các tác phẩm tiểu thuyết tự thuật các tác phẩm tự thuật trở thành lời tác giả thuật lại đời mình một cách tự nhiên và trung thực mỗi bối cảnh của một giai đoạn trong cuộc đời là một chủ đề xếp thành tiểu thuyết và tùy theo mỗi sự việc ấy mà tác giả bình luận hay lý luận để tỏ rõ tư tưởng lập trường hay chí hướng của mình hay nói cách khác cả về nội dung và hình thức nghệ thuật những tác phẩm đó thể hiện rõ rệt chức năng của các tự truyện ở việt nam hình thức tự truyện đã có một số xuất bản phẩm tạo nên sự kiện được dư luận chú ý gần đây điển hình là lê vân yêu và sống của lê vân == đặc điểm == tuy cùng nói về cá nhân cần phân biệt tự truyện với các dạng thức thông thường khác của tiểu sử nhà văn như các sơ yếu lý lịch các bản tự thuật ngắn gọn nhằm đáp ứng các cuộc phỏng vấn của báo chí các bản tự thuật mà nhà văn cho in kèm theo khi công bố tác phẩm
[ "ie", "gia", "đình", "1910-1911", "của", "shimazaki", "tōson", "và", "iri", "no", "hotori", "bên", "con", "lạch", "1915", "của", "masamune", "hakuchō", "futon", "tấm", "đệm", "1907", "của", "tayama", "katai", "hatten", "phát", "triển", "1911-1912", "của", "iwano", "hōmei", "fuji", "1925-1927", "của", "tokutomi", "roka", "tên", "thật", "là", "tokutomi", "kenjirō", "jioden", "tự", "truyện", "1943-46", "xuất", "bản", "năm", "1947", "của", "kawakami", "hajime", "đều", "có", "thể", "coi", "là", "các", "tác", "phẩm", "tiểu", "thuyết", "tự", "thuật", "các", "tác", "phẩm", "tự", "thuật", "trở", "thành", "lời", "tác", "giả", "thuật", "lại", "đời", "mình", "một", "cách", "tự", "nhiên", "và", "trung", "thực", "mỗi", "bối", "cảnh", "của", "một", "giai", "đoạn", "trong", "cuộc", "đời", "là", "một", "chủ", "đề", "xếp", "thành", "tiểu", "thuyết", "và", "tùy", "theo", "mỗi", "sự", "việc", "ấy", "mà", "tác", "giả", "bình", "luận", "hay", "lý", "luận", "để", "tỏ", "rõ", "tư", "tưởng", "lập", "trường", "hay", "chí", "hướng", "của", "mình", "hay", "nói", "cách", "khác", "cả", "về", "nội", "dung", "và", "hình", "thức", "nghệ", "thuật", "những", "tác", "phẩm", "đó", "thể", "hiện", "rõ", "rệt", "chức", "năng", "của", "các", "tự", "truyện", "ở", "việt", "nam", "hình", "thức", "tự", "truyện", "đã", "có", "một", "số", "xuất", "bản", "phẩm", "tạo", "nên", "sự", "kiện", "được", "dư", "luận", "chú", "ý", "gần", "đây", "điển", "hình", "là", "lê", "vân", "yêu", "và", "sống", "của", "lê", "vân", "==", "đặc", "điểm", "==", "tuy", "cùng", "nói", "về", "cá", "nhân", "cần", "phân", "biệt", "tự", "truyện", "với", "các", "dạng", "thức", "thông", "thường", "khác", "của", "tiểu", "sử", "nhà", "văn", "như", "các", "sơ", "yếu", "lý", "lịch", "các", "bản", "tự", "thuật", "ngắn", "gọn", "nhằm", "đáp", "ứng", "các", "cuộc", "phỏng", "vấn", "của", "báo", "chí", "các", "bản", "tự", "thuật", "mà", "nhà", "văn", "cho", "in", "kèm", "theo", "khi", "công", "bố", "tác", "phẩm" ]
đhqg tphcm bullet chương trình đào tạo các chương trình chất lượng cao tăng cường tiếng anh được xây dựng dựa trên cơ sở của chương trình đào tạo đại trà với 1 số cải tiến cụ thể đối với nhóm học phần chuyên ngành có 30% kiến thức được cam kết giảng dạy bằng tiếng anh đồng thời sinh viên lớp c được bổ sung 1 số học phần kỹ năng nghiệp vụ kỹ năng chất lượng cao có liên quan trực tiếp đến chuyên ngành đào tạo đối với nhóm học phần đại cương và cơ sở ngành 1 số học phần có thể được gộp lại thành 1 học phần lớn hoặc thay thế bằng các học phần có giá trị kiến thức tương đương bullet gặp gỡ doanh nghiệp sinh viên các lớp c được cam kết tham gia chương trình kiến tập thực tế tại doanh nghiệp hàng năm kinh phí tổ chức được trích từ học phí mà sinh viên đã đóng cụ thể là 7% của học phí cả năm sinh viên có quyền dời hoặc gộp nhiều đợt kiến tập để tích lũy kinh phí trong trường hợp sinh viên thống nhất không tổ chức chương trình hoặc có nhu cầu nhận lại kinh phí hỗ trợ để tổ chức tự túc sinh viên được nhận lại tối đa 50% tổng số kinh phí chưa sử dụng trong trường hợp không thể tổ chức chương trình vì các lý do khách quan chiến tranh dịch bệnh nhà trường sẽ có
[ "đhqg", "tphcm", "bullet", "chương", "trình", "đào", "tạo", "các", "chương", "trình", "chất", "lượng", "cao", "tăng", "cường", "tiếng", "anh", "được", "xây", "dựng", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "của", "chương", "trình", "đào", "tạo", "đại", "trà", "với", "1", "số", "cải", "tiến", "cụ", "thể", "đối", "với", "nhóm", "học", "phần", "chuyên", "ngành", "có", "30%", "kiến", "thức", "được", "cam", "kết", "giảng", "dạy", "bằng", "tiếng", "anh", "đồng", "thời", "sinh", "viên", "lớp", "c", "được", "bổ", "sung", "1", "số", "học", "phần", "kỹ", "năng", "nghiệp", "vụ", "kỹ", "năng", "chất", "lượng", "cao", "có", "liên", "quan", "trực", "tiếp", "đến", "chuyên", "ngành", "đào", "tạo", "đối", "với", "nhóm", "học", "phần", "đại", "cương", "và", "cơ", "sở", "ngành", "1", "số", "học", "phần", "có", "thể", "được", "gộp", "lại", "thành", "1", "học", "phần", "lớn", "hoặc", "thay", "thế", "bằng", "các", "học", "phần", "có", "giá", "trị", "kiến", "thức", "tương", "đương", "bullet", "gặp", "gỡ", "doanh", "nghiệp", "sinh", "viên", "các", "lớp", "c", "được", "cam", "kết", "tham", "gia", "chương", "trình", "kiến", "tập", "thực", "tế", "tại", "doanh", "nghiệp", "hàng", "năm", "kinh", "phí", "tổ", "chức", "được", "trích", "từ", "học", "phí", "mà", "sinh", "viên", "đã", "đóng", "cụ", "thể", "là", "7%", "của", "học", "phí", "cả", "năm", "sinh", "viên", "có", "quyền", "dời", "hoặc", "gộp", "nhiều", "đợt", "kiến", "tập", "để", "tích", "lũy", "kinh", "phí", "trong", "trường", "hợp", "sinh", "viên", "thống", "nhất", "không", "tổ", "chức", "chương", "trình", "hoặc", "có", "nhu", "cầu", "nhận", "lại", "kinh", "phí", "hỗ", "trợ", "để", "tổ", "chức", "tự", "túc", "sinh", "viên", "được", "nhận", "lại", "tối", "đa", "50%", "tổng", "số", "kinh", "phí", "chưa", "sử", "dụng", "trong", "trường", "hợp", "không", "thể", "tổ", "chức", "chương", "trình", "vì", "các", "lý", "do", "khách", "quan", "chiến", "tranh", "dịch", "bệnh", "nhà", "trường", "sẽ", "có" ]
vỏ kim loại bullet 5 biết trước nơi an toàn gần nhất và thời gian đi tới đó === thiết bị chống sét === bullet cột chống sét đóng vai trò quan trọng trong hệ thống chống sét bao gồm bullet kim thu sét do các vật cao nhọn thu hút kênh dẫn từ đám mây nó có thể dẫn toàn bộ điện tích vào đấy trước khi xảy sự phóng điện bullet dây dẫn sét bullet cọc tiếp địa và dây nối đất bullet các vật tư khác đế và trụ đỡ kim dây neo cột chống sét thường được đặt trên mái nhà ở vị trí cao và được dây thoát sét dẫn thẳng xuống hệ thống tiếp đất bullet thiết bị bảo vệ dòng xung sét spd và ức chế tăng áp tức thời tvss có thể phát hiện xung đột ngột từ tia sét trên đường điện và chuyển hướng xung xuống đất bảo vệ các thiết bị điện tử == nghiên cứu khoa học về sét == === các thuộc tính === khi cường độ điện trường trong vùng lân cận vượt quá giới hạn điện môi của không khí ẩm vào khoảng 3 megavolt trên mét những sự phóng điện trong không khí sẽ dẫn tới một cú sét đánh theo sau nó thường là những đợt phóng điện thứ cấp tương ứng tỉ lệ có phân nhánh trên cùng một đường đi các cơ chế khiến các điện tích nâng mức điện trường và tạo ra sét vẫn đang là một vấn đề được khoa học nghiên cứu kỹ lưỡng nghiên
[ "vỏ", "kim", "loại", "bullet", "5", "biết", "trước", "nơi", "an", "toàn", "gần", "nhất", "và", "thời", "gian", "đi", "tới", "đó", "===", "thiết", "bị", "chống", "sét", "===", "bullet", "cột", "chống", "sét", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "hệ", "thống", "chống", "sét", "bao", "gồm", "bullet", "kim", "thu", "sét", "do", "các", "vật", "cao", "nhọn", "thu", "hút", "kênh", "dẫn", "từ", "đám", "mây", "nó", "có", "thể", "dẫn", "toàn", "bộ", "điện", "tích", "vào", "đấy", "trước", "khi", "xảy", "sự", "phóng", "điện", "bullet", "dây", "dẫn", "sét", "bullet", "cọc", "tiếp", "địa", "và", "dây", "nối", "đất", "bullet", "các", "vật", "tư", "khác", "đế", "và", "trụ", "đỡ", "kim", "dây", "neo", "cột", "chống", "sét", "thường", "được", "đặt", "trên", "mái", "nhà", "ở", "vị", "trí", "cao", "và", "được", "dây", "thoát", "sét", "dẫn", "thẳng", "xuống", "hệ", "thống", "tiếp", "đất", "bullet", "thiết", "bị", "bảo", "vệ", "dòng", "xung", "sét", "spd", "và", "ức", "chế", "tăng", "áp", "tức", "thời", "tvss", "có", "thể", "phát", "hiện", "xung", "đột", "ngột", "từ", "tia", "sét", "trên", "đường", "điện", "và", "chuyển", "hướng", "xung", "xuống", "đất", "bảo", "vệ", "các", "thiết", "bị", "điện", "tử", "==", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "về", "sét", "==", "===", "các", "thuộc", "tính", "===", "khi", "cường", "độ", "điện", "trường", "trong", "vùng", "lân", "cận", "vượt", "quá", "giới", "hạn", "điện", "môi", "của", "không", "khí", "ẩm", "vào", "khoảng", "3", "megavolt", "trên", "mét", "những", "sự", "phóng", "điện", "trong", "không", "khí", "sẽ", "dẫn", "tới", "một", "cú", "sét", "đánh", "theo", "sau", "nó", "thường", "là", "những", "đợt", "phóng", "điện", "thứ", "cấp", "tương", "ứng", "tỉ", "lệ", "có", "phân", "nhánh", "trên", "cùng", "một", "đường", "đi", "các", "cơ", "chế", "khiến", "các", "điện", "tích", "nâng", "mức", "điện", "trường", "và", "tạo", "ra", "sét", "vẫn", "đang", "là", "một", "vấn", "đề", "được", "khoa", "học", "nghiên", "cứu", "kỹ", "lưỡng", "nghiên" ]
thuộc xã long giang huyện chợ mới tỉnh an giang cư ngụ ở cốc ông đạo kiến trổ tài trị bệnh cho dân từ chỗ chữa trị bệnh có kết quả ông dìu dắt được nhiều bệnh nhân và người thân của họ nghe theo những điều dạy khuyên của ông thấy người tin theo ngày một đông nên ngay năm ấy 1849 ông đã sáng lập ra đạo bửu sơn kỳ hương với tôn chỉ và phương pháp hành đạo rất đơn giản nghe ông chữa bệnh bằng nước cúng nước lã bông cúng đồng thời rao giảng đạo quan tỉnh an giang nghi ngờ ông là gian đạo sĩ hoạt động chính trị nên bắt giam nhưng xét không có bằng chứng phải thả tự do cho ông song ông buộc phải quy y theo đạo phật phái lâm tế và tu tại chùa tây an dưới chân núi sam châu đốc từ đó ông được người dân tin tưởng gọi tôn kính là phật thầy tây an mặc dù bị chỉ định cư trú song ông vẫn thường đi lại khắp miền sông hậu phổ biến giáo lý tứ ân đồng thời vận động dân nghèo khai hoang dần hình thành 4 trung tâm dinh điền lớn đó là đồng tháp mười đồng tháp thới sơn tịnh biên láng linh và cái dầu đều thuộc châu phú phật thầy tây an viên tịch ngày 10 tháng 9 năm 1856 lúc 49 tuổi hiện mộ ông ở phía sau chùa tây an châu đốc không đấp nấm theo lời
[ "thuộc", "xã", "long", "giang", "huyện", "chợ", "mới", "tỉnh", "an", "giang", "cư", "ngụ", "ở", "cốc", "ông", "đạo", "kiến", "trổ", "tài", "trị", "bệnh", "cho", "dân", "từ", "chỗ", "chữa", "trị", "bệnh", "có", "kết", "quả", "ông", "dìu", "dắt", "được", "nhiều", "bệnh", "nhân", "và", "người", "thân", "của", "họ", "nghe", "theo", "những", "điều", "dạy", "khuyên", "của", "ông", "thấy", "người", "tin", "theo", "ngày", "một", "đông", "nên", "ngay", "năm", "ấy", "1849", "ông", "đã", "sáng", "lập", "ra", "đạo", "bửu", "sơn", "kỳ", "hương", "với", "tôn", "chỉ", "và", "phương", "pháp", "hành", "đạo", "rất", "đơn", "giản", "nghe", "ông", "chữa", "bệnh", "bằng", "nước", "cúng", "nước", "lã", "bông", "cúng", "đồng", "thời", "rao", "giảng", "đạo", "quan", "tỉnh", "an", "giang", "nghi", "ngờ", "ông", "là", "gian", "đạo", "sĩ", "hoạt", "động", "chính", "trị", "nên", "bắt", "giam", "nhưng", "xét", "không", "có", "bằng", "chứng", "phải", "thả", "tự", "do", "cho", "ông", "song", "ông", "buộc", "phải", "quy", "y", "theo", "đạo", "phật", "phái", "lâm", "tế", "và", "tu", "tại", "chùa", "tây", "an", "dưới", "chân", "núi", "sam", "châu", "đốc", "từ", "đó", "ông", "được", "người", "dân", "tin", "tưởng", "gọi", "tôn", "kính", "là", "phật", "thầy", "tây", "an", "mặc", "dù", "bị", "chỉ", "định", "cư", "trú", "song", "ông", "vẫn", "thường", "đi", "lại", "khắp", "miền", "sông", "hậu", "phổ", "biến", "giáo", "lý", "tứ", "ân", "đồng", "thời", "vận", "động", "dân", "nghèo", "khai", "hoang", "dần", "hình", "thành", "4", "trung", "tâm", "dinh", "điền", "lớn", "đó", "là", "đồng", "tháp", "mười", "đồng", "tháp", "thới", "sơn", "tịnh", "biên", "láng", "linh", "và", "cái", "dầu", "đều", "thuộc", "châu", "phú", "phật", "thầy", "tây", "an", "viên", "tịch", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "1856", "lúc", "49", "tuổi", "hiện", "mộ", "ông", "ở", "phía", "sau", "chùa", "tây", "an", "châu", "đốc", "không", "đấp", "nấm", "theo", "lời" ]
khi tranh luận về những việc cần làm bây giờ họ phát hiện ra một cánh cửa mới trong vực thẳm thời gian mà nhóm sử dụng không cần chìa khóa cuối cùng để du hành đến thời điểm nhân vật chính phong ấn nyx khỏi thế giới metis giải thích rằng mục đích của phong ấn do nhân vật chính tạo ra không phải là để phong ấn nyx thứ vốn không phải là ác quỷ mà là để ngăn chặn sự tuyệt vọng của loài người sẽ gọi ra nyx và mang lại the fall một lần nữa ý chí tiềm thức của nhân loại đến tuyệt vọng và liên tục mong muốn cái chết sẽ tái sinh một con quái vật tên là erebus thứ sẽ triệu hồi nyx để hủy diệt thế giới metis ngụ ý rằng sự tiếp xúc của erebus với nyx là nguyên nhân gây ra sự sụp đổ bị ngăn chặn bởi sees sees nhận ra rằng những mong muốn đã tạo ra erebus cũng có 1 phần từ họ vì vậy họ chiến đấu và đánh bại nó mitsuru chỉ ra rằng erebus sẽ trở lại vì con người sẽ không bao giờ ngừng mong muốn cái chết sau khi phá vỡ thời gian bị bỏ qua và thoát ra khỏi cửa trước của ký túc xá với chìa khóa cuối cùng metis aegis và phần còn lại của sees được triệu hồi đến velvet room gây ngạc nhiên thú vị cho igor chính tại đây
[ "khi", "tranh", "luận", "về", "những", "việc", "cần", "làm", "bây", "giờ", "họ", "phát", "hiện", "ra", "một", "cánh", "cửa", "mới", "trong", "vực", "thẳm", "thời", "gian", "mà", "nhóm", "sử", "dụng", "không", "cần", "chìa", "khóa", "cuối", "cùng", "để", "du", "hành", "đến", "thời", "điểm", "nhân", "vật", "chính", "phong", "ấn", "nyx", "khỏi", "thế", "giới", "metis", "giải", "thích", "rằng", "mục", "đích", "của", "phong", "ấn", "do", "nhân", "vật", "chính", "tạo", "ra", "không", "phải", "là", "để", "phong", "ấn", "nyx", "thứ", "vốn", "không", "phải", "là", "ác", "quỷ", "mà", "là", "để", "ngăn", "chặn", "sự", "tuyệt", "vọng", "của", "loài", "người", "sẽ", "gọi", "ra", "nyx", "và", "mang", "lại", "the", "fall", "một", "lần", "nữa", "ý", "chí", "tiềm", "thức", "của", "nhân", "loại", "đến", "tuyệt", "vọng", "và", "liên", "tục", "mong", "muốn", "cái", "chết", "sẽ", "tái", "sinh", "một", "con", "quái", "vật", "tên", "là", "erebus", "thứ", "sẽ", "triệu", "hồi", "nyx", "để", "hủy", "diệt", "thế", "giới", "metis", "ngụ", "ý", "rằng", "sự", "tiếp", "xúc", "của", "erebus", "với", "nyx", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "sự", "sụp", "đổ", "bị", "ngăn", "chặn", "bởi", "sees", "sees", "nhận", "ra", "rằng", "những", "mong", "muốn", "đã", "tạo", "ra", "erebus", "cũng", "có", "1", "phần", "từ", "họ", "vì", "vậy", "họ", "chiến", "đấu", "và", "đánh", "bại", "nó", "mitsuru", "chỉ", "ra", "rằng", "erebus", "sẽ", "trở", "lại", "vì", "con", "người", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "ngừng", "mong", "muốn", "cái", "chết", "sau", "khi", "phá", "vỡ", "thời", "gian", "bị", "bỏ", "qua", "và", "thoát", "ra", "khỏi", "cửa", "trước", "của", "ký", "túc", "xá", "với", "chìa", "khóa", "cuối", "cùng", "metis", "aegis", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "sees", "được", "triệu", "hồi", "đến", "velvet", "room", "gây", "ngạc", "nhiên", "thú", "vị", "cho", "igor", "chính", "tại", "đây" ]
pidonia malthinoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pidonia", "malthinoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hadrodactylus tiphae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hadrodactylus", "tiphae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
holothrix brevipetala là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được immelman schelpe mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "holothrix", "brevipetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "immelman", "schelpe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
xã mont quận williams bắc dakota xã mont là một xã thuộc quận williams tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 45 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "mont", "quận", "williams", "bắc", "dakota", "xã", "mont", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "williams", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "45", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
hypocala limbata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hypocala", "limbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
palmyra tiếng ả rập تدمر tadmor là một thành phố quan trọng vào thời xa xưa của syria đặt tại một ốc đảo nằm ở phía đông bắc damascus cách damascus khoảng 215 km và nằm ở phía tây nam của euphrates khoảng 120 km nó từng là điểm dừng chân suốt một thời gian dài của các đoàn carnavan đi qua sa mạc syria và được coi như là cô dâu của sa mạc các tài liệu gần đây cho biết tên nó trong tiếng semitic là tadmor tadmur hoặc tudmur == lịch sử == === cổ đại === vào giữa thế kỷ thứ nhất palmyra một thành phố giàu có và tao nhã nằm dọc theo tuyến đường liên kết các đoàn lữ hành ba tư với các cảng của địa trung hải thuộc syria la mã và phoenicia đến thời dưới sự kiểm soát của người la mã trong suốt giai đoạn sau của thời kì thịnh vượng dân aramaean và dân cư ả rập của palmyra buôn bán với cả parthia ở phía đông và hy lạp la mã ở phía tây tadmor được đề cập trong các kinh thánh của người hebrew second book of chronicles 8 4 là một thành phố sa mạc được xây dựng bởi vua salomon của judea con trai của david === thời kì ba tư và hy lạp la mã === khi vương quốc seleukos nắm quyền kiểm soát syria năm 323 tcn thành phố đã được để lại cho chính nó và đã trở thành độc lập sự thịnh vượng
[ "palmyra", "tiếng", "ả", "rập", "تدمر", "tadmor", "là", "một", "thành", "phố", "quan", "trọng", "vào", "thời", "xa", "xưa", "của", "syria", "đặt", "tại", "một", "ốc", "đảo", "nằm", "ở", "phía", "đông", "bắc", "damascus", "cách", "damascus", "khoảng", "215", "km", "và", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "của", "euphrates", "khoảng", "120", "km", "nó", "từng", "là", "điểm", "dừng", "chân", "suốt", "một", "thời", "gian", "dài", "của", "các", "đoàn", "carnavan", "đi", "qua", "sa", "mạc", "syria", "và", "được", "coi", "như", "là", "cô", "dâu", "của", "sa", "mạc", "các", "tài", "liệu", "gần", "đây", "cho", "biết", "tên", "nó", "trong", "tiếng", "semitic", "là", "tadmor", "tadmur", "hoặc", "tudmur", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "cổ", "đại", "===", "vào", "giữa", "thế", "kỷ", "thứ", "nhất", "palmyra", "một", "thành", "phố", "giàu", "có", "và", "tao", "nhã", "nằm", "dọc", "theo", "tuyến", "đường", "liên", "kết", "các", "đoàn", "lữ", "hành", "ba", "tư", "với", "các", "cảng", "của", "địa", "trung", "hải", "thuộc", "syria", "la", "mã", "và", "phoenicia", "đến", "thời", "dưới", "sự", "kiểm", "soát", "của", "người", "la", "mã", "trong", "suốt", "giai", "đoạn", "sau", "của", "thời", "kì", "thịnh", "vượng", "dân", "aramaean", "và", "dân", "cư", "ả", "rập", "của", "palmyra", "buôn", "bán", "với", "cả", "parthia", "ở", "phía", "đông", "và", "hy", "lạp", "la", "mã", "ở", "phía", "tây", "tadmor", "được", "đề", "cập", "trong", "các", "kinh", "thánh", "của", "người", "hebrew", "second", "book", "of", "chronicles", "8", "4", "là", "một", "thành", "phố", "sa", "mạc", "được", "xây", "dựng", "bởi", "vua", "salomon", "của", "judea", "con", "trai", "của", "david", "===", "thời", "kì", "ba", "tư", "và", "hy", "lạp", "la", "mã", "===", "khi", "vương", "quốc", "seleukos", "nắm", "quyền", "kiểm", "soát", "syria", "năm", "323", "tcn", "thành", "phố", "đã", "được", "để", "lại", "cho", "chính", "nó", "và", "đã", "trở", "thành", "độc", "lập", "sự", "thịnh", "vượng" ]
yoshida masaya sinh ngày 10 tháng 10 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yoshida masaya hiện đang chơi cho thespakusatsu gunma
[ "yoshida", "masaya", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "10", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yoshida", "masaya", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "thespakusatsu", "gunma" ]
với một bộ quần áo dù và đã được thưởng bằng một số tiền bullet 1781 bullet nhà khoa học italy là tiberiua cavallo sau đó sống ở anh đã tạo ra những bong bóng xà phòng được thổi đầy oxi bên trong bullet 1783 bullet 5 tháng 6 chuyến bay không người điều khiển trên khí cầu khí nóng của anh em nhà montgolfier montgolfière tại vivarais pháp anh em montgolfiers đã trình diễn một khí cầu khí nóng công khai tại annonay bullet 27 tháng 8 chuyến bay của một khí cầu thí nghiệm hydro tại paris được chế tạo bởi giáo sư charles và người đồng sự tên là roberts nó bay 25 km 15 dặm từ paris đến gonesse và bị những người nông dân sợ hãi phá hủy bullet 19 tháng 9 anh em nhà montgolfier đã đưa một con cừu một con vịt và một con gà trống vào một khí cầu khí nóng trong một cuộc trình diễn cho vua louis xvi của pháp khí cầu đã bay lên 500 m 1 700 ft và trở lại mặt đất với những con vật lành lặn bullet 15 tháng 10 pilâtre de rozier và marquis d arlandes bay lên không trung trong một khí cầu montgolfière đã được buộc dây neo tại paris de rozier trở thành hành khách đầu tiên trên một khí cầu khí nóng bay cao 26 m 84 ft bullet 21 tháng 11 trong một chuyến bay dài 25 phút de rozier và d arlandes đã thực hiện chuyến bay đầu tiên không có dây neo trên khí cầu montgolfière tại paris
[ "với", "một", "bộ", "quần", "áo", "dù", "và", "đã", "được", "thưởng", "bằng", "một", "số", "tiền", "bullet", "1781", "bullet", "nhà", "khoa", "học", "italy", "là", "tiberiua", "cavallo", "sau", "đó", "sống", "ở", "anh", "đã", "tạo", "ra", "những", "bong", "bóng", "xà", "phòng", "được", "thổi", "đầy", "oxi", "bên", "trong", "bullet", "1783", "bullet", "5", "tháng", "6", "chuyến", "bay", "không", "người", "điều", "khiển", "trên", "khí", "cầu", "khí", "nóng", "của", "anh", "em", "nhà", "montgolfier", "montgolfière", "tại", "vivarais", "pháp", "anh", "em", "montgolfiers", "đã", "trình", "diễn", "một", "khí", "cầu", "khí", "nóng", "công", "khai", "tại", "annonay", "bullet", "27", "tháng", "8", "chuyến", "bay", "của", "một", "khí", "cầu", "thí", "nghiệm", "hydro", "tại", "paris", "được", "chế", "tạo", "bởi", "giáo", "sư", "charles", "và", "người", "đồng", "sự", "tên", "là", "roberts", "nó", "bay", "25", "km", "15", "dặm", "từ", "paris", "đến", "gonesse", "và", "bị", "những", "người", "nông", "dân", "sợ", "hãi", "phá", "hủy", "bullet", "19", "tháng", "9", "anh", "em", "nhà", "montgolfier", "đã", "đưa", "một", "con", "cừu", "một", "con", "vịt", "và", "một", "con", "gà", "trống", "vào", "một", "khí", "cầu", "khí", "nóng", "trong", "một", "cuộc", "trình", "diễn", "cho", "vua", "louis", "xvi", "của", "pháp", "khí", "cầu", "đã", "bay", "lên", "500", "m", "1", "700", "ft", "và", "trở", "lại", "mặt", "đất", "với", "những", "con", "vật", "lành", "lặn", "bullet", "15", "tháng", "10", "pilâtre", "de", "rozier", "và", "marquis", "d", "arlandes", "bay", "lên", "không", "trung", "trong", "một", "khí", "cầu", "montgolfière", "đã", "được", "buộc", "dây", "neo", "tại", "paris", "de", "rozier", "trở", "thành", "hành", "khách", "đầu", "tiên", "trên", "một", "khí", "cầu", "khí", "nóng", "bay", "cao", "26", "m", "84", "ft", "bullet", "21", "tháng", "11", "trong", "một", "chuyến", "bay", "dài", "25", "phút", "de", "rozier", "và", "d", "arlandes", "đã", "thực", "hiện", "chuyến", "bay", "đầu", "tiên", "không", "có", "dây", "neo", "trên", "khí", "cầu", "montgolfière", "tại", "paris" ]
tamura yukari mặc dù đã thành công với vai trò seiyū nhiều nhạc phẩm của cô đã được chọn làm các ca khúc chủ đề mở đầu và kết thúc trong một số bộ anime hơn nữa chúng còn lọt vào tốp 100 trên bảng xếp hạng đĩa đơn và album của oricon vai diễn takamachi nanoha trong sê-ri magical girl lyrical nanoha đã góp phần làm tăng sự nổi tiếng của cô đồng thời một số đĩa đơn của tamura little wish ~lyrical step~ spiritual garden hoshizora no spica beautiful amulet được dùng làm ca khúc kết thúc cho phiên bản anime chuyển thể của tác phẩm hai nhân vật takamachi nanoha và furude rika do cô lồng tiếng rất được yêu thích và được fan bình chọn trở thành champion của saimoe năm 2005 và 2007 == cuộc đời và sự nghiệp == sinh ra tại thành phố fukuoka tỉnh fukuoka tamura gây được sự chú ý vì đã ủng hộ phong cách thời trang lolita lúc bấy giờ cô mặc quần áo kiểu lolita ra nơi công cộng và cả trong một số nhạc phẩm do cô sáng tác thường là video ca nhạc và trên bìa các cd của mình năm 2001 tamura thành lập một đơn vị âm nhạc gọi là yamato nadeshiko với một seiyū nổi tiếng khác horie yui hai đĩa đơn đã được phát hành từ đó là mō hitori no watashi và merry merrily sau này trở thành các bài hát chèn trong love hina christmas special ngày 1 tháng 1
[ "tamura", "yukari", "mặc", "dù", "đã", "thành", "công", "với", "vai", "trò", "seiyū", "nhiều", "nhạc", "phẩm", "của", "cô", "đã", "được", "chọn", "làm", "các", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "mở", "đầu", "và", "kết", "thúc", "trong", "một", "số", "bộ", "anime", "hơn", "nữa", "chúng", "còn", "lọt", "vào", "tốp", "100", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "và", "album", "của", "oricon", "vai", "diễn", "takamachi", "nanoha", "trong", "sê-ri", "magical", "girl", "lyrical", "nanoha", "đã", "góp", "phần", "làm", "tăng", "sự", "nổi", "tiếng", "của", "cô", "đồng", "thời", "một", "số", "đĩa", "đơn", "của", "tamura", "little", "wish", "~lyrical", "step~", "spiritual", "garden", "hoshizora", "no", "spica", "beautiful", "amulet", "được", "dùng", "làm", "ca", "khúc", "kết", "thúc", "cho", "phiên", "bản", "anime", "chuyển", "thể", "của", "tác", "phẩm", "hai", "nhân", "vật", "takamachi", "nanoha", "và", "furude", "rika", "do", "cô", "lồng", "tiếng", "rất", "được", "yêu", "thích", "và", "được", "fan", "bình", "chọn", "trở", "thành", "champion", "của", "saimoe", "năm", "2005", "và", "2007", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "sinh", "ra", "tại", "thành", "phố", "fukuoka", "tỉnh", "fukuoka", "tamura", "gây", "được", "sự", "chú", "ý", "vì", "đã", "ủng", "hộ", "phong", "cách", "thời", "trang", "lolita", "lúc", "bấy", "giờ", "cô", "mặc", "quần", "áo", "kiểu", "lolita", "ra", "nơi", "công", "cộng", "và", "cả", "trong", "một", "số", "nhạc", "phẩm", "do", "cô", "sáng", "tác", "thường", "là", "video", "ca", "nhạc", "và", "trên", "bìa", "các", "cd", "của", "mình", "năm", "2001", "tamura", "thành", "lập", "một", "đơn", "vị", "âm", "nhạc", "gọi", "là", "yamato", "nadeshiko", "với", "một", "seiyū", "nổi", "tiếng", "khác", "horie", "yui", "hai", "đĩa", "đơn", "đã", "được", "phát", "hành", "từ", "đó", "là", "mō", "hitori", "no", "watashi", "và", "merry", "merrily", "sau", "này", "trở", "thành", "các", "bài", "hát", "chèn", "trong", "love", "hina", "christmas", "special", "ngày", "1", "tháng", "1" ]
kyōhachi-ryū 京八流 kinh bát lưu là một phái kiếm trong truyền thuyết nhật bản và được xem như là thủy tổ của hết thảy tất cả các lưu phái kiếm thuật được truyền đến ngày nay == thành lập == truyền thuyết cho rằng phái này do kiichi hōgan một âm dương sư văn võ song toàn sống vào cuối thời heian lập nên khi truyền dạy đao pháp cho 8 tăng lữ ở núi kurama thuộc kyōto cũng có truyền thuyết cho rằng minamoto no yoshitsune và nhiều nhân vật nổi tiếng khác trong lịch sử cũng theo học phái kiếm này nhưng thảy đều không có chứng cứ rõ ràng và đều không thoát ra khỏi khuôn khổ truyền thuyết lại có truyền thuyết cho rằng kyōhachi-ryū được yoshioka kempō naomoto lập nên sau đó đến cuối thời chiến quốc đầu thời edo thì có yoshioka seijūrō yoshioka denshichirō đều là những cao thủ của phái kiếm kyōhachi-ryū võ đường yoshioka và từng tỷ thí với kiếm khách miyamoto musashi tuy nhiên phái kiếm yoshioka-ryū đã tuyệt duyệt và bản thân trận đấu của họ yoshioka với miyamoto musashi cũng không mấy đáng tin xuất hiện trong các thư tịch cổ == kết luận == ngoài yoshioka-ryū phái kurama-ryū chūjō-ryū cũng được cho là bắt nguồn từ kyōhachi-ryū tuy nhiên tất cả đều không lưu lại chứng cứ rõ ràng nên phái này đang bị xem hoài nghi có tồn tại thực sự hay không tuy vậy kyōhachi-ryū vẫn là một nguồn cảm hứng là đề tài mạnh
[ "kyōhachi-ryū", "京八流", "kinh", "bát", "lưu", "là", "một", "phái", "kiếm", "trong", "truyền", "thuyết", "nhật", "bản", "và", "được", "xem", "như", "là", "thủy", "tổ", "của", "hết", "thảy", "tất", "cả", "các", "lưu", "phái", "kiếm", "thuật", "được", "truyền", "đến", "ngày", "nay", "==", "thành", "lập", "==", "truyền", "thuyết", "cho", "rằng", "phái", "này", "do", "kiichi", "hōgan", "một", "âm", "dương", "sư", "văn", "võ", "song", "toàn", "sống", "vào", "cuối", "thời", "heian", "lập", "nên", "khi", "truyền", "dạy", "đao", "pháp", "cho", "8", "tăng", "lữ", "ở", "núi", "kurama", "thuộc", "kyōto", "cũng", "có", "truyền", "thuyết", "cho", "rằng", "minamoto", "no", "yoshitsune", "và", "nhiều", "nhân", "vật", "nổi", "tiếng", "khác", "trong", "lịch", "sử", "cũng", "theo", "học", "phái", "kiếm", "này", "nhưng", "thảy", "đều", "không", "có", "chứng", "cứ", "rõ", "ràng", "và", "đều", "không", "thoát", "ra", "khỏi", "khuôn", "khổ", "truyền", "thuyết", "lại", "có", "truyền", "thuyết", "cho", "rằng", "kyōhachi-ryū", "được", "yoshioka", "kempō", "naomoto", "lập", "nên", "sau", "đó", "đến", "cuối", "thời", "chiến", "quốc", "đầu", "thời", "edo", "thì", "có", "yoshioka", "seijūrō", "yoshioka", "denshichirō", "đều", "là", "những", "cao", "thủ", "của", "phái", "kiếm", "kyōhachi-ryū", "võ", "đường", "yoshioka", "và", "từng", "tỷ", "thí", "với", "kiếm", "khách", "miyamoto", "musashi", "tuy", "nhiên", "phái", "kiếm", "yoshioka-ryū", "đã", "tuyệt", "duyệt", "và", "bản", "thân", "trận", "đấu", "của", "họ", "yoshioka", "với", "miyamoto", "musashi", "cũng", "không", "mấy", "đáng", "tin", "xuất", "hiện", "trong", "các", "thư", "tịch", "cổ", "==", "kết", "luận", "==", "ngoài", "yoshioka-ryū", "phái", "kurama-ryū", "chūjō-ryū", "cũng", "được", "cho", "là", "bắt", "nguồn", "từ", "kyōhachi-ryū", "tuy", "nhiên", "tất", "cả", "đều", "không", "lưu", "lại", "chứng", "cứ", "rõ", "ràng", "nên", "phái", "này", "đang", "bị", "xem", "hoài", "nghi", "có", "tồn", "tại", "thực", "sự", "hay", "không", "tuy", "vậy", "kyōhachi-ryū", "vẫn", "là", "một", "nguồn", "cảm", "hứng", "là", "đề", "tài", "mạnh" ]
itoplectis viduata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "itoplectis", "viduata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phyllanthus brandegeei là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được millsp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "phyllanthus", "brandegeei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "millsp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
leucostegia hymenophylla là một loài dương xỉ trong họ hypodematiaceae loài này được bedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "leucostegia", "hymenophylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hypodematiaceae", "loài", "này", "được", "bedd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
stenostomum densiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c wright ex griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "stenostomum", "densiflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "wright", "ex", "griseb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
potentilla hololeuca là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được boiss ex lehm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "potentilla", "hololeuca", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "boiss", "ex", "lehm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
bocé là một xã trong vùng hành chính pays de la loire thuộc tỉnh maine-et-loire quận saumur tổng baugé tọa độ địa lý của xã là 47° 30 vĩ độ bắc 00° 04 kinh độ đông bocé nằm trên độ cao trung bình là 78 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 39 mét và điểm cao nhất là 97 mét xã có diện tích 16 01 km² dân số vào thời điểm 1999 là 501 người mật độ dân số là 31 người km² == địa điểm tham quan == bullet nhà thờ st martin de vertou thế kỉ thứ 11
[ "bocé", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hành", "chính", "pays", "de", "la", "loire", "thuộc", "tỉnh", "maine-et-loire", "quận", "saumur", "tổng", "baugé", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "47°", "30", "vĩ", "độ", "bắc", "00°", "04", "kinh", "độ", "đông", "bocé", "nằm", "trên", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "78", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "có", "điểm", "thấp", "nhất", "là", "39", "mét", "và", "điểm", "cao", "nhất", "là", "97", "mét", "xã", "có", "diện", "tích", "16", "01", "km²", "dân", "số", "vào", "thời", "điểm", "1999", "là", "501", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "31", "người", "km²", "==", "địa", "điểm", "tham", "quan", "==", "bullet", "nhà", "thờ", "st", "martin", "de", "vertou", "thế", "kỉ", "thứ", "11" ]
cacia parintricata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cacia", "parintricata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
là tu định hâm mộ đạo phật nên thỉnh sư về đó giảng đạo == truyền thuyết tứ pháp luy lâu == sư tu ở luy lâu tu định có người con gái tên là a man man nương chuyên cần chấp tác một hôm ngủ quên ở bậu cửa sư vô tình bước qua người man nương vô tình rung động tự hoài thai tu định báo cho sư sư bảo đừng lo đó là con của phật sau này tất có ích cho tất cả mọi người sau 14 tháng sinh ra 1 đứa bé nhằm ngày 8 4 âm lịch khắp nhà tỏa hương thơm ngát man nương đem đứa bẻ trả cho sư sư nhận lấy không ngại ngùng đem vào núi phật tích cây dung thụ tự động mở ra đón nhận đứa bé sư cho man nương 1 cây gây thần có khả năng tìm ra nguồn nước giúp dân đến một năm mưa gió làm đổ cây dung thụ cây theo sông dâu trôi về cửa thành luy lâu dân ra với không được chỉ có man nương dùng dải yếm buộc vào lôi lên bờ sĩ nhiếp cho tạc cây gỗ làm 4 pho tượng phật pháp bullet tạc xong pho thứ nhất thì trời hiện mây ngũ sắc nên đặt tên tượng là pháp vân bullet tạc xong pho thứ hai thì trời đổ mưa nên đặt tên tượng là pháp vũ bullet tạc xong pho thứ ba thì trời nổi sấm ầm ầm nên đặt tên tượng là pháp lôi bullet tạc xong pho thứ tư thì
[ "là", "tu", "định", "hâm", "mộ", "đạo", "phật", "nên", "thỉnh", "sư", "về", "đó", "giảng", "đạo", "==", "truyền", "thuyết", "tứ", "pháp", "luy", "lâu", "==", "sư", "tu", "ở", "luy", "lâu", "tu", "định", "có", "người", "con", "gái", "tên", "là", "a", "man", "man", "nương", "chuyên", "cần", "chấp", "tác", "một", "hôm", "ngủ", "quên", "ở", "bậu", "cửa", "sư", "vô", "tình", "bước", "qua", "người", "man", "nương", "vô", "tình", "rung", "động", "tự", "hoài", "thai", "tu", "định", "báo", "cho", "sư", "sư", "bảo", "đừng", "lo", "đó", "là", "con", "của", "phật", "sau", "này", "tất", "có", "ích", "cho", "tất", "cả", "mọi", "người", "sau", "14", "tháng", "sinh", "ra", "1", "đứa", "bé", "nhằm", "ngày", "8", "4", "âm", "lịch", "khắp", "nhà", "tỏa", "hương", "thơm", "ngát", "man", "nương", "đem", "đứa", "bẻ", "trả", "cho", "sư", "sư", "nhận", "lấy", "không", "ngại", "ngùng", "đem", "vào", "núi", "phật", "tích", "cây", "dung", "thụ", "tự", "động", "mở", "ra", "đón", "nhận", "đứa", "bé", "sư", "cho", "man", "nương", "1", "cây", "gây", "thần", "có", "khả", "năng", "tìm", "ra", "nguồn", "nước", "giúp", "dân", "đến", "một", "năm", "mưa", "gió", "làm", "đổ", "cây", "dung", "thụ", "cây", "theo", "sông", "dâu", "trôi", "về", "cửa", "thành", "luy", "lâu", "dân", "ra", "với", "không", "được", "chỉ", "có", "man", "nương", "dùng", "dải", "yếm", "buộc", "vào", "lôi", "lên", "bờ", "sĩ", "nhiếp", "cho", "tạc", "cây", "gỗ", "làm", "4", "pho", "tượng", "phật", "pháp", "bullet", "tạc", "xong", "pho", "thứ", "nhất", "thì", "trời", "hiện", "mây", "ngũ", "sắc", "nên", "đặt", "tên", "tượng", "là", "pháp", "vân", "bullet", "tạc", "xong", "pho", "thứ", "hai", "thì", "trời", "đổ", "mưa", "nên", "đặt", "tên", "tượng", "là", "pháp", "vũ", "bullet", "tạc", "xong", "pho", "thứ", "ba", "thì", "trời", "nổi", "sấm", "ầm", "ầm", "nên", "đặt", "tên", "tượng", "là", "pháp", "lôi", "bullet", "tạc", "xong", "pho", "thứ", "tư", "thì" ]
nawal el moutawakel amazigh nawal lmutawakkil sinh ngày 15 tháng 4 năm 1962 tại casablanca là một cựu vận động viên maroc người đã giành chiến thắng trong sự kiện vượt rào 400 mét của phụ nữ tại thế vận hội mùa hè 1984 qua đó trở thành nữ hồi giáo đầu tiên sinh ra trên lục địa châu phi để trở thành nhà vô địch olympic cô cũng là người ma-rốc đầu tiên và là người phụ nữ đầu tiên từ một quốc gia đa số hồi giáo giành huy chương vàng olympic năm 2007 el moutawakel được bầu làm bộ trưởng thể thao trong nội các sắp tới của maroc == đời sống == mặc dù cô là một người chạy bộ khá thành công nhưng chiến thắng của el moutawakel người học tại đại học bang iowa vào thời điểm đó là một bất ngờ quốc vương hassan ii của ma-rốc gọi điện cho el moutawakel để chúc mừng và ông tuyên bố rằng tất cả các cô gái sinh ra vào ngày chiến thắng của cô sẽ được đặt tên để vinh danh cô huy chương của cô cũng có nghĩa là sự đột phá cho phụ nữ thể thao ở maroc và các quốc gia chủ yếu là hồi giáo cô ấy là người tiên phong cho các vận động viên hồi giáo và ả rập ở chỗ cô ấy đã đặt ra niềm tin từ lâu rằng phụ nữ có hoàn cảnh như vậy không thể thành công trong môn điền
[ "nawal", "el", "moutawakel", "amazigh", "nawal", "lmutawakkil", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "1962", "tại", "casablanca", "là", "một", "cựu", "vận", "động", "viên", "maroc", "người", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "sự", "kiện", "vượt", "rào", "400", "mét", "của", "phụ", "nữ", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1984", "qua", "đó", "trở", "thành", "nữ", "hồi", "giáo", "đầu", "tiên", "sinh", "ra", "trên", "lục", "địa", "châu", "phi", "để", "trở", "thành", "nhà", "vô", "địch", "olympic", "cô", "cũng", "là", "người", "ma-rốc", "đầu", "tiên", "và", "là", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "từ", "một", "quốc", "gia", "đa", "số", "hồi", "giáo", "giành", "huy", "chương", "vàng", "olympic", "năm", "2007", "el", "moutawakel", "được", "bầu", "làm", "bộ", "trưởng", "thể", "thao", "trong", "nội", "các", "sắp", "tới", "của", "maroc", "==", "đời", "sống", "==", "mặc", "dù", "cô", "là", "một", "người", "chạy", "bộ", "khá", "thành", "công", "nhưng", "chiến", "thắng", "của", "el", "moutawakel", "người", "học", "tại", "đại", "học", "bang", "iowa", "vào", "thời", "điểm", "đó", "là", "một", "bất", "ngờ", "quốc", "vương", "hassan", "ii", "của", "ma-rốc", "gọi", "điện", "cho", "el", "moutawakel", "để", "chúc", "mừng", "và", "ông", "tuyên", "bố", "rằng", "tất", "cả", "các", "cô", "gái", "sinh", "ra", "vào", "ngày", "chiến", "thắng", "của", "cô", "sẽ", "được", "đặt", "tên", "để", "vinh", "danh", "cô", "huy", "chương", "của", "cô", "cũng", "có", "nghĩa", "là", "sự", "đột", "phá", "cho", "phụ", "nữ", "thể", "thao", "ở", "maroc", "và", "các", "quốc", "gia", "chủ", "yếu", "là", "hồi", "giáo", "cô", "ấy", "là", "người", "tiên", "phong", "cho", "các", "vận", "động", "viên", "hồi", "giáo", "và", "ả", "rập", "ở", "chỗ", "cô", "ấy", "đã", "đặt", "ra", "niềm", "tin", "từ", "lâu", "rằng", "phụ", "nữ", "có", "hoàn", "cảnh", "như", "vậy", "không", "thể", "thành", "công", "trong", "môn", "điền" ]
villa santo stefano là một đô thị ở tỉnh frosinone trong vùng lazio có vị trí cách khoảng 80 km về phía đông nam của roma và khoảng 13 km về phía nam của frosinone villa santo stefano giáp các đô thị amaseno castro dei volsci ceccano giuliano di roma prossedi
[ "villa", "santo", "stefano", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "frosinone", "trong", "vùng", "lazio", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "80", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "roma", "và", "khoảng", "13", "km", "về", "phía", "nam", "của", "frosinone", "villa", "santo", "stefano", "giáp", "các", "đô", "thị", "amaseno", "castro", "dei", "volsci", "ceccano", "giuliano", "di", "roma", "prossedi" ]
avro bison avro 555 bison là một loại máy bay trinh sát của anh do hãng avro chế tạo == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoàng gia bullet không quân hải quân hoàng gia == biến thể == bullet avro 555 bison bullet avro 555 bison i bullet avro 555 bison ia bullet avro 555a bison ii bullet avro 555b bison i
[ "avro", "bison", "avro", "555", "bison", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "trinh", "sát", "của", "anh", "do", "hãng", "avro", "chế", "tạo", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "không", "quân", "hoàng", "gia", "bullet", "không", "quân", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "avro", "555", "bison", "bullet", "avro", "555", "bison", "i", "bullet", "avro", "555", "bison", "ia", "bullet", "avro", "555a", "bison", "ii", "bullet", "avro", "555b", "bison", "i" ]
ngờ rằng công chúng sẽ thấy tác phẩm của mình khi trò chơi đạt đến phiên bản d&d28b vào cuối năm đó trong đó 28b đề cập đến bản sửa đổi ông đã giới thiệu gamegiờ đổi tên thành akalabeth cho sếp của mình tại computerland ở clear lake city texas người đề nghị ông bán tựa game trong cửa hàng garriott đồng ý và chi 200 đô la để đóng gói và bán trò chơi với giá 20 đô la bên trong túi ziploc với các hướng dẫn được sao chụp và bìa do mẹ ông vẽ với dòng chữ cảnh báo beware foolish mortal you trespass in akalabeth world of doom và tuyên bố sẽ cung cấp 10 loại quái vật hi-res khác nhau kết hợp với góc nhìn hoàn hảo và cấp độ ngục tối vô hạn california pacific computer company đã nhận được một bản sao và liên hệ với garriott để đảm nhận việc phát hành game garriott liền bay tới california cùng cha mẹ và đồng ý nhận 5 đô la cho mỗi bản sao được bán giá bán lẻ của phiên bản california pacific với hình bìa vẽ bởi denis loubet là 35 đô la garriott tuyên bố rằng trò chơi đã bán được 30 000 bản trong đó ông nhận được 150 000 đô la và akalabeth có tỷ suất hoàn vốn tốt nhất với những tựa game về sau thảy đều xuống dốc từ đó công ty đề nghị rằng vì mục đích tiếp thị lord british nên được ghi nhận
[ "ngờ", "rằng", "công", "chúng", "sẽ", "thấy", "tác", "phẩm", "của", "mình", "khi", "trò", "chơi", "đạt", "đến", "phiên", "bản", "d&d28b", "vào", "cuối", "năm", "đó", "trong", "đó", "28b", "đề", "cập", "đến", "bản", "sửa", "đổi", "ông", "đã", "giới", "thiệu", "gamegiờ", "đổi", "tên", "thành", "akalabeth", "cho", "sếp", "của", "mình", "tại", "computerland", "ở", "clear", "lake", "city", "texas", "người", "đề", "nghị", "ông", "bán", "tựa", "game", "trong", "cửa", "hàng", "garriott", "đồng", "ý", "và", "chi", "200", "đô", "la", "để", "đóng", "gói", "và", "bán", "trò", "chơi", "với", "giá", "20", "đô", "la", "bên", "trong", "túi", "ziploc", "với", "các", "hướng", "dẫn", "được", "sao", "chụp", "và", "bìa", "do", "mẹ", "ông", "vẽ", "với", "dòng", "chữ", "cảnh", "báo", "beware", "foolish", "mortal", "you", "trespass", "in", "akalabeth", "world", "of", "doom", "và", "tuyên", "bố", "sẽ", "cung", "cấp", "10", "loại", "quái", "vật", "hi-res", "khác", "nhau", "kết", "hợp", "với", "góc", "nhìn", "hoàn", "hảo", "và", "cấp", "độ", "ngục", "tối", "vô", "hạn", "california", "pacific", "computer", "company", "đã", "nhận", "được", "một", "bản", "sao", "và", "liên", "hệ", "với", "garriott", "để", "đảm", "nhận", "việc", "phát", "hành", "game", "garriott", "liền", "bay", "tới", "california", "cùng", "cha", "mẹ", "và", "đồng", "ý", "nhận", "5", "đô", "la", "cho", "mỗi", "bản", "sao", "được", "bán", "giá", "bán", "lẻ", "của", "phiên", "bản", "california", "pacific", "với", "hình", "bìa", "vẽ", "bởi", "denis", "loubet", "là", "35", "đô", "la", "garriott", "tuyên", "bố", "rằng", "trò", "chơi", "đã", "bán", "được", "30", "000", "bản", "trong", "đó", "ông", "nhận", "được", "150", "000", "đô", "la", "và", "akalabeth", "có", "tỷ", "suất", "hoàn", "vốn", "tốt", "nhất", "với", "những", "tựa", "game", "về", "sau", "thảy", "đều", "xuống", "dốc", "từ", "đó", "công", "ty", "đề", "nghị", "rằng", "vì", "mục", "đích", "tiếp", "thị", "lord", "british", "nên", "được", "ghi", "nhận" ]
benincasa là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi benincasa gồm các loài bullet benincasa cerifera bullet benincasa cylindrica bullet benincasa fistulosa bullet benincasa hispida bullet benincasa vacua bullet benincasa pruriens
[ "benincasa", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "==", "loài", "==", "chi", "benincasa", "gồm", "các", "loài", "bullet", "benincasa", "cerifera", "bullet", "benincasa", "cylindrica", "bullet", "benincasa", "fistulosa", "bullet", "benincasa", "hispida", "bullet", "benincasa", "vacua", "bullet", "benincasa", "pruriens" ]
optioservus nitidus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được nomura miêu tả khoa học năm 1958
[ "optioservus", "nitidus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "nomura", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
trichocline macrorhiza là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "trichocline", "macrorhiza", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cabrera", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
stenandra vadoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "stenandra", "vadoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mamamoo cách điệu là mamamoo là một nhóm nhạc nữ hàn quốc được thành lập bởi rbw trước đây là wa entertainment vào năm 2014 nhóm bao gồm 4 thành viên solar moonbyul wheein và hwasa nhóm chính thức ra mắt với đĩa đơn mr ambiguous vào ngày 18 tháng 6 năm 2014 màn ra mắt của họ được một số nhà phê bình coi là một trong những màn ra mắt k-pop xuất sắc nhất năm 2014 họ được ghi nhận với các khái niệm retro jazz r&b và giọng hát mạnh mẽ của họ == lịch sử == === trước khi ra mắt === trước khi ra mắt chính thức mamamoo đã cộng tác với nhiều nghệ sĩ bài hát đầu tiên mang tên don t be happy với bumkey đã được phát hành vào ngày 8 tháng 1 năm 2014 một sự hợp tác thứ hai với k will có tiêu đề peppermint chocolate với wheesung đã được phát hành vào ngày 11 tháng 2 năm 2014 bài hát peppermint chocolate xếp thứ 11 trên bảng xếp hạng kỹ thuật số trong tuần đầu tiên ngày 30 tháng 5 mamamoo phát hành bài hát thứ ba hợp tác với rapper geeks là <nowiki> heeheehaheho nowiki> === 2014 ra mắt với hello và piano man === nhóm ra mắt chính thức vào ngày 18 tháng 6 với single mr ambiguous trong mini album đầu tiên hello đặc biệt trong mv của ca khúc có sự xuất hiện của nhiều ca sĩ k-pop nổi tiếng như jonghuyn cnblue baek ji young wheesung jung
[ "mamamoo", "cách", "điệu", "là", "mamamoo", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "được", "thành", "lập", "bởi", "rbw", "trước", "đây", "là", "wa", "entertainment", "vào", "năm", "2014", "nhóm", "bao", "gồm", "4", "thành", "viên", "solar", "moonbyul", "wheein", "và", "hwasa", "nhóm", "chính", "thức", "ra", "mắt", "với", "đĩa", "đơn", "mr", "ambiguous", "vào", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "2014", "màn", "ra", "mắt", "của", "họ", "được", "một", "số", "nhà", "phê", "bình", "coi", "là", "một", "trong", "những", "màn", "ra", "mắt", "k-pop", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "2014", "họ", "được", "ghi", "nhận", "với", "các", "khái", "niệm", "retro", "jazz", "r&b", "và", "giọng", "hát", "mạnh", "mẽ", "của", "họ", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "trước", "khi", "ra", "mắt", "===", "trước", "khi", "ra", "mắt", "chính", "thức", "mamamoo", "đã", "cộng", "tác", "với", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "bài", "hát", "đầu", "tiên", "mang", "tên", "don", "t", "be", "happy", "với", "bumkey", "đã", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "8", "tháng", "1", "năm", "2014", "một", "sự", "hợp", "tác", "thứ", "hai", "với", "k", "will", "có", "tiêu", "đề", "peppermint", "chocolate", "với", "wheesung", "đã", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "11", "tháng", "2", "năm", "2014", "bài", "hát", "peppermint", "chocolate", "xếp", "thứ", "11", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "kỹ", "thuật", "số", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "ngày", "30", "tháng", "5", "mamamoo", "phát", "hành", "bài", "hát", "thứ", "ba", "hợp", "tác", "với", "rapper", "geeks", "là", "<nowiki>", "heeheehaheho", "nowiki>", "===", "2014", "ra", "mắt", "với", "hello", "và", "piano", "man", "===", "nhóm", "ra", "mắt", "chính", "thức", "vào", "ngày", "18", "tháng", "6", "với", "single", "mr", "ambiguous", "trong", "mini", "album", "đầu", "tiên", "hello", "đặc", "biệt", "trong", "mv", "của", "ca", "khúc", "có", "sự", "xuất", "hiện", "của", "nhiều", "ca", "sĩ", "k-pop", "nổi", "tiếng", "như", "jonghuyn", "cnblue", "baek", "ji", "young", "wheesung", "jung" ]
amphisternus malaccanus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1930
[ "amphisternus", "malaccanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
an quảng hữu là một xã thuộc huyện trà cú tỉnh trà vinh việt nam == địa lý == xã an quảng hữu có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân sơn bullet phía tây giáp sông hậu bullet phía nam giáp xã lưu nghiệp anh bullet phía bắc giáp huyện tiểu cần xã an quảng hữu có diện tích 25 4 km² dân số năm 2019 là 9 620 người mật độ dân số đạt 379 người km² == hành chính == xã an quảng hữu được chia thành 10 ấp an tân chợ dầu đôi leng ngã ba phố sóc tro dưới sóc tro giữa sóc tro trên vàm == lịch sử == ngày 15 tháng 10 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh trà vinh ban hành nghị quyết 157 nq-hđnd<ref name= 157 nq-hđnd >< ref> về việc sáp nhập hai ấp rẩy và ấp búng đôi thành ấp an tân
[ "an", "quảng", "hữu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "trà", "cú", "tỉnh", "trà", "vinh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "an", "quảng", "hữu", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "tân", "sơn", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "sông", "hậu", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "lưu", "nghiệp", "anh", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "huyện", "tiểu", "cần", "xã", "an", "quảng", "hữu", "có", "diện", "tích", "25", "4", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "9", "620", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "379", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "an", "quảng", "hữu", "được", "chia", "thành", "10", "ấp", "an", "tân", "chợ", "dầu", "đôi", "leng", "ngã", "ba", "phố", "sóc", "tro", "dưới", "sóc", "tro", "giữa", "sóc", "tro", "trên", "vàm", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "15", "tháng", "10", "năm", "2019", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "trà", "vinh", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "157", "nq-hđnd<ref", "name=", "157", "nq-hđnd", "><", "ref>", "về", "việc", "sáp", "nhập", "hai", "ấp", "rẩy", "và", "ấp", "búng", "đôi", "thành", "ấp", "an", "tân" ]
carex hanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "carex", "hanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "dunn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
oliva joycea là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae họ ốc gạo hoa
[ "oliva", "joycea", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "olividae", "họ", "ốc", "gạo", "hoa" ]
eois tegularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eois", "tegularia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
điểm tâm quảng đông các món điểm tâm trong ẩm thực trung hoa hay chi tiết hơn là các món điểm tâm quảng đông còn được viết trong tiếng anh là dim sum bao gồm rất nhiều món ăn nhẹ hợp lại và thường phục vụ cho bữa ăn sáng tổng cộng trên dưới 100 món khác nhau được chế biến chủ yếu từ nguyên liệu bột gạo bột mì… và các loại nhân thịt nhân hải sản được hấp bằng những xửng tre các món hấp gồm có há cảo sủi cảo bánh bao bánh bao chỉ xíu mại bánh bao xá xíu và các món chiên như bánh khoai môn chiên giòn bánh cảo cá hồi chiên các loại chả giò các loại bánh ngọt các loại thịt viên chân gà chưng và cháo những món này cũng đã thịnh hành tại miền nam việt nam từ thập niên 1960 nhất là tại vùng chợ lớn nơi nhiều hoa kiều cư ngụ == từ nguyên == ý nghĩa ban đầu của thuật ngữ điểm tâm không rõ ràng và được tranh luận một số người tin rằng thuật ngữ này bắt nguồn từ triều đại đông tấn 317- 420 theo truyền thuyết một vị tướng giấu tên đã ra lệnh cho dân thường làm bánh và gửi chúng ra tiền tuyến để bày tỏ lòng biết ơn của mình đối với binh lính sau các trận chiến lòng biết ơn trong tiếng trung là 點點 心意 diǎn diǎn xīnyì điểm điểm tâm ý sau này được rút ngắn
[ "điểm", "tâm", "quảng", "đông", "các", "món", "điểm", "tâm", "trong", "ẩm", "thực", "trung", "hoa", "hay", "chi", "tiết", "hơn", "là", "các", "món", "điểm", "tâm", "quảng", "đông", "còn", "được", "viết", "trong", "tiếng", "anh", "là", "dim", "sum", "bao", "gồm", "rất", "nhiều", "món", "ăn", "nhẹ", "hợp", "lại", "và", "thường", "phục", "vụ", "cho", "bữa", "ăn", "sáng", "tổng", "cộng", "trên", "dưới", "100", "món", "khác", "nhau", "được", "chế", "biến", "chủ", "yếu", "từ", "nguyên", "liệu", "bột", "gạo", "bột", "mì…", "và", "các", "loại", "nhân", "thịt", "nhân", "hải", "sản", "được", "hấp", "bằng", "những", "xửng", "tre", "các", "món", "hấp", "gồm", "có", "há", "cảo", "sủi", "cảo", "bánh", "bao", "bánh", "bao", "chỉ", "xíu", "mại", "bánh", "bao", "xá", "xíu", "và", "các", "món", "chiên", "như", "bánh", "khoai", "môn", "chiên", "giòn", "bánh", "cảo", "cá", "hồi", "chiên", "các", "loại", "chả", "giò", "các", "loại", "bánh", "ngọt", "các", "loại", "thịt", "viên", "chân", "gà", "chưng", "và", "cháo", "những", "món", "này", "cũng", "đã", "thịnh", "hành", "tại", "miền", "nam", "việt", "nam", "từ", "thập", "niên", "1960", "nhất", "là", "tại", "vùng", "chợ", "lớn", "nơi", "nhiều", "hoa", "kiều", "cư", "ngụ", "==", "từ", "nguyên", "==", "ý", "nghĩa", "ban", "đầu", "của", "thuật", "ngữ", "điểm", "tâm", "không", "rõ", "ràng", "và", "được", "tranh", "luận", "một", "số", "người", "tin", "rằng", "thuật", "ngữ", "này", "bắt", "nguồn", "từ", "triều", "đại", "đông", "tấn", "317-", "420", "theo", "truyền", "thuyết", "một", "vị", "tướng", "giấu", "tên", "đã", "ra", "lệnh", "cho", "dân", "thường", "làm", "bánh", "và", "gửi", "chúng", "ra", "tiền", "tuyến", "để", "bày", "tỏ", "lòng", "biết", "ơn", "của", "mình", "đối", "với", "binh", "lính", "sau", "các", "trận", "chiến", "lòng", "biết", "ơn", "trong", "tiếng", "trung", "là", "點點", "心意", "diǎn", "diǎn", "xīnyì", "điểm", "điểm", "tâm", "ý", "sau", "này", "được", "rút", "ngắn" ]
hycleus ligatus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1870
[ "hycleus", "ligatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1870" ]
federación khu tự quản federación là một khu tự quản thuộc bang falcón venezuela thủ phủ của khu tự quản federación đóng tại churuguara khự tự quản federación có diện tích 1084 km2 dân số theo điều tra dân số ngày 21 tháng 10 năm 2001 là 25889 người
[ "federación", "khu", "tự", "quản", "federación", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "bang", "falcón", "venezuela", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "federación", "đóng", "tại", "churuguara", "khự", "tự", "quản", "federación", "có", "diện", "tích", "1084", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "2001", "là", "25889", "người" ]
harpalejeunea trachygona là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "harpalejeunea", "trachygona", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
suất tham dự vòng tuyển ứng cử viên hoặc ngôi đương kim vô địch thế giới carlsen kramnik nakamura adams và nghê đã nhận lời tham dự giải cờ vua ở london từ 7 đến 15 tháng 12 năm 2009 == kết quả thi đấu từ tứ kết == bullet chung kết 10–14 tháng 12 == liên kết ngoài == bullet trang chủ của giải đấu
[ "suất", "tham", "dự", "vòng", "tuyển", "ứng", "cử", "viên", "hoặc", "ngôi", "đương", "kim", "vô", "địch", "thế", "giới", "carlsen", "kramnik", "nakamura", "adams", "và", "nghê", "đã", "nhận", "lời", "tham", "dự", "giải", "cờ", "vua", "ở", "london", "từ", "7", "đến", "15", "tháng", "12", "năm", "2009", "==", "kết", "quả", "thi", "đấu", "từ", "tứ", "kết", "==", "bullet", "chung", "kết", "10–14", "tháng", "12", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "của", "giải", "đấu" ]
cái toàn thể và ngược lại cái toàn thể hiện lên trong mỗi bộ phận mỗi hiện tượng đều là thể hiện của một cái lý duy nhất và mỗi hiện tượng nói lên tất cả mọi thứ khác vàng và sư tử hiện diện đồng thời phụ thuộc lẫn nhau bao hàm lẫn nhau pháp tạng cho rằng mọi hiện tượng trong thế gian đều diễn tả cái lý đó === tứ pháp giới === hoa nghiêm tông xem mọi sự trong thế gian được bao gồm trong bốn loại pháp giới tứ pháp giới và sáu dạng xuất hiện lục tướng tứ pháp giới gồm có bullet 1 sự pháp giới zh 事法界 thế giới của mọi hiện tượng thông thường bullet 2 lý pháp giới zh 理法界 thể chung của nguyên lý của tự tính tuyệt đối bullet 3 lý sự vô ngại pháp giới zh 理事無礙法界 chỉ mối liên hệ giữa hiện tượng và bản thể sinh thành lẫn nhau đại diện cho nhau không hề chướng ngại bullet 4 sự sự vô ngại pháp giới zh 事事無礙法界 chỉ sự vật tuy thiên hình vạn trạng nhưng ăn khớp lẫn nhau dựa lên nhau mà có === lục tướng === lục tướng là sáu mối liên hệ giữa cái toàn thể và cái riêng lẻ trên ba mặt thể tướng dụng được pháp tạng giải thích như sau bullet 1 tổng tướng zh 總相 toàn bộ các chi tiết làm thành một tướng trạng thống nhất ở đây được ví như toàn con sư tử bullet 2 biệt tướng zh 別相 nói về các phần nhỏ của một
[ "cái", "toàn", "thể", "và", "ngược", "lại", "cái", "toàn", "thể", "hiện", "lên", "trong", "mỗi", "bộ", "phận", "mỗi", "hiện", "tượng", "đều", "là", "thể", "hiện", "của", "một", "cái", "lý", "duy", "nhất", "và", "mỗi", "hiện", "tượng", "nói", "lên", "tất", "cả", "mọi", "thứ", "khác", "vàng", "và", "sư", "tử", "hiện", "diện", "đồng", "thời", "phụ", "thuộc", "lẫn", "nhau", "bao", "hàm", "lẫn", "nhau", "pháp", "tạng", "cho", "rằng", "mọi", "hiện", "tượng", "trong", "thế", "gian", "đều", "diễn", "tả", "cái", "lý", "đó", "===", "tứ", "pháp", "giới", "===", "hoa", "nghiêm", "tông", "xem", "mọi", "sự", "trong", "thế", "gian", "được", "bao", "gồm", "trong", "bốn", "loại", "pháp", "giới", "tứ", "pháp", "giới", "và", "sáu", "dạng", "xuất", "hiện", "lục", "tướng", "tứ", "pháp", "giới", "gồm", "có", "bullet", "1", "sự", "pháp", "giới", "zh", "事法界", "thế", "giới", "của", "mọi", "hiện", "tượng", "thông", "thường", "bullet", "2", "lý", "pháp", "giới", "zh", "理法界", "thể", "chung", "của", "nguyên", "lý", "của", "tự", "tính", "tuyệt", "đối", "bullet", "3", "lý", "sự", "vô", "ngại", "pháp", "giới", "zh", "理事無礙法界", "chỉ", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "hiện", "tượng", "và", "bản", "thể", "sinh", "thành", "lẫn", "nhau", "đại", "diện", "cho", "nhau", "không", "hề", "chướng", "ngại", "bullet", "4", "sự", "sự", "vô", "ngại", "pháp", "giới", "zh", "事事無礙法界", "chỉ", "sự", "vật", "tuy", "thiên", "hình", "vạn", "trạng", "nhưng", "ăn", "khớp", "lẫn", "nhau", "dựa", "lên", "nhau", "mà", "có", "===", "lục", "tướng", "===", "lục", "tướng", "là", "sáu", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "cái", "toàn", "thể", "và", "cái", "riêng", "lẻ", "trên", "ba", "mặt", "thể", "tướng", "dụng", "được", "pháp", "tạng", "giải", "thích", "như", "sau", "bullet", "1", "tổng", "tướng", "zh", "總相", "toàn", "bộ", "các", "chi", "tiết", "làm", "thành", "một", "tướng", "trạng", "thống", "nhất", "ở", "đây", "được", "ví", "như", "toàn", "con", "sư", "tử", "bullet", "2", "biệt", "tướng", "zh", "別相", "nói", "về", "các", "phần", "nhỏ", "của", "một" ]
tiên của net 4 xuất hiện vào 5 2009 và phiên bản rc release candidate được ra mắt vào 2 2010 bản chính thức của net 4 được công bố và phát hành cùng với visual studio 2010 vào 12 4 2010 các tính năng mới được microsoft bổ sung trong net 4 bullet dynamic language runtime bullet code contracts bullet managed extensibility framework bullet hỗ trợ các tập tin ánh xạ bộ nhớ memory-mapped files bullet mô hình lập trình mới cho các ứng dụng đa luồng multithreaded và bất đồng bộ asynchronous bullet cải thiện hiệu năng các mô hình workflow === net framework 4 5 === những thông tin đầu tiên của net 4 5 được microsoft công bố vào 14 9 2011 tại build windows conference và nó chính thức được ra mắt vào 15 8 2012 kể từ phiên bản này microsoft bắt đầu cung cấp 2 gói cài đặt riêng biệt gói đầy đủ và gói giản chức năng client profiles == xem thêm == bullet asp net bullet c sharp bullet codeplex == liên kết ngoài == bullet cổng thông tin net framework dành cho cộng đồng lập trình viên bullet những tính năng mới có trong net framework 4 0 bullet khái niệm căn bản về net framework bullet trung tâm phát triển khung lập trình net bullet trang blog của đội bcl base class library
[ "tiên", "của", "net", "4", "xuất", "hiện", "vào", "5", "2009", "và", "phiên", "bản", "rc", "release", "candidate", "được", "ra", "mắt", "vào", "2", "2010", "bản", "chính", "thức", "của", "net", "4", "được", "công", "bố", "và", "phát", "hành", "cùng", "với", "visual", "studio", "2010", "vào", "12", "4", "2010", "các", "tính", "năng", "mới", "được", "microsoft", "bổ", "sung", "trong", "net", "4", "bullet", "dynamic", "language", "runtime", "bullet", "code", "contracts", "bullet", "managed", "extensibility", "framework", "bullet", "hỗ", "trợ", "các", "tập", "tin", "ánh", "xạ", "bộ", "nhớ", "memory-mapped", "files", "bullet", "mô", "hình", "lập", "trình", "mới", "cho", "các", "ứng", "dụng", "đa", "luồng", "multithreaded", "và", "bất", "đồng", "bộ", "asynchronous", "bullet", "cải", "thiện", "hiệu", "năng", "các", "mô", "hình", "workflow", "===", "net", "framework", "4", "5", "===", "những", "thông", "tin", "đầu", "tiên", "của", "net", "4", "5", "được", "microsoft", "công", "bố", "vào", "14", "9", "2011", "tại", "build", "windows", "conference", "và", "nó", "chính", "thức", "được", "ra", "mắt", "vào", "15", "8", "2012", "kể", "từ", "phiên", "bản", "này", "microsoft", "bắt", "đầu", "cung", "cấp", "2", "gói", "cài", "đặt", "riêng", "biệt", "gói", "đầy", "đủ", "và", "gói", "giản", "chức", "năng", "client", "profiles", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "asp", "net", "bullet", "c", "sharp", "bullet", "codeplex", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cổng", "thông", "tin", "net", "framework", "dành", "cho", "cộng", "đồng", "lập", "trình", "viên", "bullet", "những", "tính", "năng", "mới", "có", "trong", "net", "framework", "4", "0", "bullet", "khái", "niệm", "căn", "bản", "về", "net", "framework", "bullet", "trung", "tâm", "phát", "triển", "khung", "lập", "trình", "net", "bullet", "trang", "blog", "của", "đội", "bcl", "base", "class", "library" ]
hết thịt lá chỉ còn trơ lại gân lá làm giảm năng suất rõ rệt sâu non cũng ăn các bắp đang phát triển làm bắp biến dạng hoặc không thể cuốn bắp tạo điều kiện cho bệnh thối nhũn phát triển == liên kết ngoài == bullet diamondback moth on the uf ifas featured creatures web site bullet university of technology sydney
[ "hết", "thịt", "lá", "chỉ", "còn", "trơ", "lại", "gân", "lá", "làm", "giảm", "năng", "suất", "rõ", "rệt", "sâu", "non", "cũng", "ăn", "các", "bắp", "đang", "phát", "triển", "làm", "bắp", "biến", "dạng", "hoặc", "không", "thể", "cuốn", "bắp", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "bệnh", "thối", "nhũn", "phát", "triển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "diamondback", "moth", "on", "the", "uf", "ifas", "featured", "creatures", "web", "site", "bullet", "university", "of", "technology", "sydney" ]
giáo chép bằng chữ bắc phạn sanscrit hoặc chữ nam phạn pàli chính nhờ đó mà ông có một căn bản khá vững chắc về hán học và phạn học đủ giúp ông đi sâu vào nghiên cứu kinh điển nhà phật danh cả đời chuyên tâm nghiên cứu dịch kinh sách phật giáo ông bắt đầu viết và xuất bản các tác phẩm về phật giáo vào năm 1931 cho xuất bản các sách chuyện phật đời xưa văn minh nhà phật qua tàu triết lý nhà phật do nhà agence saigonnaise de publicité ấn hành năm 1932 ông sáng lập phật học tòng thơ để xuất bản các sách ông biên khảo về phật giáo và các bộ kinh căn bản do ông phiên âm và dịch nghĩa song song đó ông sáng lập thêm trí đức tùng thư để xuất bản các bộ sách quan trọng của nho giáo do ông phiên âm và dịch nghĩa với mục đích là duy trì nền đạo học chân chính hầu giúp cho lớp hậu tiến biết cách tu thân tề gia và trị quốc mục đích tôn chỉ của hai tùng thư này đã được ông minh thị trong lời bố cáo như sau những năm sau đó ông cho xuất bản tiếp các sách như truyện phật thích ca 1932 tăng đồ nhà phật 1934 các tông phái đạo phật ở viễn đông 1935 ngoài ra ông còn xuất bản một số kinh sách do các tăng sĩ cư sĩ khác biên soạn dưới danh nghĩa phật
[ "giáo", "chép", "bằng", "chữ", "bắc", "phạn", "sanscrit", "hoặc", "chữ", "nam", "phạn", "pàli", "chính", "nhờ", "đó", "mà", "ông", "có", "một", "căn", "bản", "khá", "vững", "chắc", "về", "hán", "học", "và", "phạn", "học", "đủ", "giúp", "ông", "đi", "sâu", "vào", "nghiên", "cứu", "kinh", "điển", "nhà", "phật", "danh", "cả", "đời", "chuyên", "tâm", "nghiên", "cứu", "dịch", "kinh", "sách", "phật", "giáo", "ông", "bắt", "đầu", "viết", "và", "xuất", "bản", "các", "tác", "phẩm", "về", "phật", "giáo", "vào", "năm", "1931", "cho", "xuất", "bản", "các", "sách", "chuyện", "phật", "đời", "xưa", "văn", "minh", "nhà", "phật", "qua", "tàu", "triết", "lý", "nhà", "phật", "do", "nhà", "agence", "saigonnaise", "de", "publicité", "ấn", "hành", "năm", "1932", "ông", "sáng", "lập", "phật", "học", "tòng", "thơ", "để", "xuất", "bản", "các", "sách", "ông", "biên", "khảo", "về", "phật", "giáo", "và", "các", "bộ", "kinh", "căn", "bản", "do", "ông", "phiên", "âm", "và", "dịch", "nghĩa", "song", "song", "đó", "ông", "sáng", "lập", "thêm", "trí", "đức", "tùng", "thư", "để", "xuất", "bản", "các", "bộ", "sách", "quan", "trọng", "của", "nho", "giáo", "do", "ông", "phiên", "âm", "và", "dịch", "nghĩa", "với", "mục", "đích", "là", "duy", "trì", "nền", "đạo", "học", "chân", "chính", "hầu", "giúp", "cho", "lớp", "hậu", "tiến", "biết", "cách", "tu", "thân", "tề", "gia", "và", "trị", "quốc", "mục", "đích", "tôn", "chỉ", "của", "hai", "tùng", "thư", "này", "đã", "được", "ông", "minh", "thị", "trong", "lời", "bố", "cáo", "như", "sau", "những", "năm", "sau", "đó", "ông", "cho", "xuất", "bản", "tiếp", "các", "sách", "như", "truyện", "phật", "thích", "ca", "1932", "tăng", "đồ", "nhà", "phật", "1934", "các", "tông", "phái", "đạo", "phật", "ở", "viễn", "đông", "1935", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "xuất", "bản", "một", "số", "kinh", "sách", "do", "các", "tăng", "sĩ", "cư", "sĩ", "khác", "biên", "soạn", "dưới", "danh", "nghĩa", "phật" ]
các mô hình của trường phái keynes ví dụ như trong các nghiên cứu của franco modigliani và milton friedman họ đưa ra nền móng vi mô vào mô hình vĩ mô của keynes hay lý thuyết của james tobin về nhu cầu tài sản lưu động liquid assets có thể nói việc vi mô hóa các mô hình vĩ mô của trường phái keynes đã bổ sung vào lý thuyết keynes thay vì chống lại == cuộc khủng hoảng 1970s và sự khủng hoảng của kinh tế học keynes == lý thuyết keynes được áp dụng rộng rãi trở thành chân lý trong những thập kỷ sau thế chiến càng được khẳng định qua sự tăng trưởng thần kỳ của kinh tế trong những năm 1950 và 1960 tất nhiên vẫn có những ý kiến phêphán như trên phân tích nhưng phải chờ đến những năm 1970 sự phản bác lại lý thuyết keynes mới trở nên mạnh mẽ thời kỳ này lạm phát tăng cao trong khi kinh tế tăng trưởng chậm lại trái với những gì lý thuyết keynes khẳng định rằng lạm phát đánh đổi cho tăng trưởng lý giải cho sự thất bại trọng giải thích hiện tượng kinh tếnày là sự đơn giản hóa quá mức các mô hình kyenes keynes đã không biết được rằng lạm phát là do kích cầu quá mức những người ra chính sách theo chủ nghĩa keynes lập luận rằng kích cầu không thể làm tăng lạm phát khi sản lượng vẫndưới mức tiềm năng == trường phái tiền
[ "các", "mô", "hình", "của", "trường", "phái", "keynes", "ví", "dụ", "như", "trong", "các", "nghiên", "cứu", "của", "franco", "modigliani", "và", "milton", "friedman", "họ", "đưa", "ra", "nền", "móng", "vi", "mô", "vào", "mô", "hình", "vĩ", "mô", "của", "keynes", "hay", "lý", "thuyết", "của", "james", "tobin", "về", "nhu", "cầu", "tài", "sản", "lưu", "động", "liquid", "assets", "có", "thể", "nói", "việc", "vi", "mô", "hóa", "các", "mô", "hình", "vĩ", "mô", "của", "trường", "phái", "keynes", "đã", "bổ", "sung", "vào", "lý", "thuyết", "keynes", "thay", "vì", "chống", "lại", "==", "cuộc", "khủng", "hoảng", "1970s", "và", "sự", "khủng", "hoảng", "của", "kinh", "tế", "học", "keynes", "==", "lý", "thuyết", "keynes", "được", "áp", "dụng", "rộng", "rãi", "trở", "thành", "chân", "lý", "trong", "những", "thập", "kỷ", "sau", "thế", "chiến", "càng", "được", "khẳng", "định", "qua", "sự", "tăng", "trưởng", "thần", "kỳ", "của", "kinh", "tế", "trong", "những", "năm", "1950", "và", "1960", "tất", "nhiên", "vẫn", "có", "những", "ý", "kiến", "phêphán", "như", "trên", "phân", "tích", "nhưng", "phải", "chờ", "đến", "những", "năm", "1970", "sự", "phản", "bác", "lại", "lý", "thuyết", "keynes", "mới", "trở", "nên", "mạnh", "mẽ", "thời", "kỳ", "này", "lạm", "phát", "tăng", "cao", "trong", "khi", "kinh", "tế", "tăng", "trưởng", "chậm", "lại", "trái", "với", "những", "gì", "lý", "thuyết", "keynes", "khẳng", "định", "rằng", "lạm", "phát", "đánh", "đổi", "cho", "tăng", "trưởng", "lý", "giải", "cho", "sự", "thất", "bại", "trọng", "giải", "thích", "hiện", "tượng", "kinh", "tếnày", "là", "sự", "đơn", "giản", "hóa", "quá", "mức", "các", "mô", "hình", "kyenes", "keynes", "đã", "không", "biết", "được", "rằng", "lạm", "phát", "là", "do", "kích", "cầu", "quá", "mức", "những", "người", "ra", "chính", "sách", "theo", "chủ", "nghĩa", "keynes", "lập", "luận", "rằng", "kích", "cầu", "không", "thể", "làm", "tăng", "lạm", "phát", "khi", "sản", "lượng", "vẫndưới", "mức", "tiềm", "năng", "==", "trường", "phái", "tiền" ]
sứ và 5 châu của hà đông quân tiết độ sứ gồm các châu bullet u châu nay là bắc kinh sau nhà liêu đổi tên thành yên kinh bullet trác châu nay là trác châu hà bắc bullet doanh châu nay là huyện hà giản hà bắc bullet mạc châu nay là nhâm khâu hà bắc bullet đàn châu nay là mật vân đông bắc bắc kinh bullet kế châu nay là huyện kế hà bắc bullet thuận châu nay là thuận nghĩa đông nam bắc kinh bullet úy châu nay là huyện huyện uy hà bắc bullet tân châu nay là huyện trác lộc hà bắc bullet quy châu nay là huyện hoài lai hà bắc bullet nho châu nay là huyện diên khánh bắc kinh bullet vũ châu nay là huyện tuyên hóa hà bắc bullet sóc châu nay là sóc thành sơn tây bullet vân châu nay là thành phố đại đồng sơn tây bullet ứng châu nay là huyện ứng sơn tây bullet hoàn châu nay là phía đông sóc châu sơn tây == hậu quả == việc làm cung kính ngoại bang và nhất là cắt đất phía bắc của thạch kính đường bị các nhà sử học trung quốc phê phán mạnh mẽ coi là thủ phạm bán nước dẫn đến việc xâm lấn chiếm đóng của các ngoại tộc nối tiếp nhau khiết đan đảng hạng nữ chân mông cổ ở phía bắc trung quốc suốt hơn 400 năm từ thời hậu tấn cho đến thời nhà minh mà các chính quyền cai trị trung nguyên không thể nào lấy lại được sau khi nhà tống được thành
[ "sứ", "và", "5", "châu", "của", "hà", "đông", "quân", "tiết", "độ", "sứ", "gồm", "các", "châu", "bullet", "u", "châu", "nay", "là", "bắc", "kinh", "sau", "nhà", "liêu", "đổi", "tên", "thành", "yên", "kinh", "bullet", "trác", "châu", "nay", "là", "trác", "châu", "hà", "bắc", "bullet", "doanh", "châu", "nay", "là", "huyện", "hà", "giản", "hà", "bắc", "bullet", "mạc", "châu", "nay", "là", "nhâm", "khâu", "hà", "bắc", "bullet", "đàn", "châu", "nay", "là", "mật", "vân", "đông", "bắc", "bắc", "kinh", "bullet", "kế", "châu", "nay", "là", "huyện", "kế", "hà", "bắc", "bullet", "thuận", "châu", "nay", "là", "thuận", "nghĩa", "đông", "nam", "bắc", "kinh", "bullet", "úy", "châu", "nay", "là", "huyện", "huyện", "uy", "hà", "bắc", "bullet", "tân", "châu", "nay", "là", "huyện", "trác", "lộc", "hà", "bắc", "bullet", "quy", "châu", "nay", "là", "huyện", "hoài", "lai", "hà", "bắc", "bullet", "nho", "châu", "nay", "là", "huyện", "diên", "khánh", "bắc", "kinh", "bullet", "vũ", "châu", "nay", "là", "huyện", "tuyên", "hóa", "hà", "bắc", "bullet", "sóc", "châu", "nay", "là", "sóc", "thành", "sơn", "tây", "bullet", "vân", "châu", "nay", "là", "thành", "phố", "đại", "đồng", "sơn", "tây", "bullet", "ứng", "châu", "nay", "là", "huyện", "ứng", "sơn", "tây", "bullet", "hoàn", "châu", "nay", "là", "phía", "đông", "sóc", "châu", "sơn", "tây", "==", "hậu", "quả", "==", "việc", "làm", "cung", "kính", "ngoại", "bang", "và", "nhất", "là", "cắt", "đất", "phía", "bắc", "của", "thạch", "kính", "đường", "bị", "các", "nhà", "sử", "học", "trung", "quốc", "phê", "phán", "mạnh", "mẽ", "coi", "là", "thủ", "phạm", "bán", "nước", "dẫn", "đến", "việc", "xâm", "lấn", "chiếm", "đóng", "của", "các", "ngoại", "tộc", "nối", "tiếp", "nhau", "khiết", "đan", "đảng", "hạng", "nữ", "chân", "mông", "cổ", "ở", "phía", "bắc", "trung", "quốc", "suốt", "hơn", "400", "năm", "từ", "thời", "hậu", "tấn", "cho", "đến", "thời", "nhà", "minh", "mà", "các", "chính", "quyền", "cai", "trị", "trung", "nguyên", "không", "thể", "nào", "lấy", "lại", "được", "sau", "khi", "nhà", "tống", "được", "thành" ]
3 năm 1998 bullet chandra x-ray observatory photo album centaurus a jet
[ "3", "năm", "1998", "bullet", "chandra", "x-ray", "observatory", "photo", "album", "centaurus", "a", "jet" ]
yolüstü koyulhisar yolüstü là một xã thuộc huyện koyulhisar tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 127 người
[ "yolüstü", "koyulhisar", "yolüstü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "koyulhisar", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "127", "người" ]
sesto calende là một đô thị và thị xã của ý đô thị này thuộc tỉnh varese trong vùng lombardia sesto calende có diện tích km2 dân số theo ước tính năm 2010 của viện thống kê quốc gia ý là 10 285 người các đơn vị dân cư đô thị sesto calende giáp với các đô thị
[ "sesto", "calende", "là", "một", "đô", "thị", "và", "thị", "xã", "của", "ý", "đô", "thị", "này", "thuộc", "tỉnh", "varese", "trong", "vùng", "lombardia", "sesto", "calende", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "ước", "tính", "năm", "2010", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "ý", "là", "10", "285", "người", "các", "đơn", "vị", "dân", "cư", "đô", "thị", "sesto", "calende", "giáp", "với", "các", "đô", "thị" ]
ferula tatarica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được fisch ex spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1813
[ "ferula", "tatarica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "fisch", "ex", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1813" ]
schistidium subconfertum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được broth deguchi mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "schistidium", "subconfertum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "broth", "deguchi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
ăn thịt khác giống như một dạng ảo ảnh quang học khiến cho 10 con ngựa vằn đứng gần nhau trông giống như một khối khổng lồ đánh lừa các loài ăn thịt và khiến chúng không dám tới gần == bảo tồn == cả ngựa vằn nam phi và ngựa vằn hoang hartman đều bị cấm săn bắn nhằm bảo vệ quần thể đang có dấu hiệu suy giảm các mối đe dọa chính đối với chúng là mất môi trường sống cho việc khai thác đất nông nghiệp săn bắn và bách hại một con ngựa vằn sẽ cho một lượng thịt lớn và săn bắt họ cho thức ăn ví dụ như những nhóm du kích trong chiến đấu đã bắn chúng để làm thực phẩm đã giảm số lượng của chúng một số quần thể được bảo vệ trong các công viên quốc gia có một chương trình cho các loài đang nguy cấp của vườn thú châu âu cho loài ngựa vằn này cũng như là sự phối hợp trong quản lý các quần thể trong các vườn thú trên toàn thế giới hiện quần thể ngựa vằn hoang hartman còn khoảng 8 000 cá thể và có dấu hiệu suy giảm == tham khảo == bullet novellie p 2008 equus zebra ssp hartmannae in iucn 2012 iucn red list of threatened species version 2012 2 <www iucnredlist org> downloaded on ngày 17 tháng 1 năm 2013 bullet groves c p 2005 wilson d e reeder d m eds mammal species of the world a taxonomic and geographic reference 3rd ed baltimore johns
[ "ăn", "thịt", "khác", "giống", "như", "một", "dạng", "ảo", "ảnh", "quang", "học", "khiến", "cho", "10", "con", "ngựa", "vằn", "đứng", "gần", "nhau", "trông", "giống", "như", "một", "khối", "khổng", "lồ", "đánh", "lừa", "các", "loài", "ăn", "thịt", "và", "khiến", "chúng", "không", "dám", "tới", "gần", "==", "bảo", "tồn", "==", "cả", "ngựa", "vằn", "nam", "phi", "và", "ngựa", "vằn", "hoang", "hartman", "đều", "bị", "cấm", "săn", "bắn", "nhằm", "bảo", "vệ", "quần", "thể", "đang", "có", "dấu", "hiệu", "suy", "giảm", "các", "mối", "đe", "dọa", "chính", "đối", "với", "chúng", "là", "mất", "môi", "trường", "sống", "cho", "việc", "khai", "thác", "đất", "nông", "nghiệp", "săn", "bắn", "và", "bách", "hại", "một", "con", "ngựa", "vằn", "sẽ", "cho", "một", "lượng", "thịt", "lớn", "và", "săn", "bắt", "họ", "cho", "thức", "ăn", "ví", "dụ", "như", "những", "nhóm", "du", "kích", "trong", "chiến", "đấu", "đã", "bắn", "chúng", "để", "làm", "thực", "phẩm", "đã", "giảm", "số", "lượng", "của", "chúng", "một", "số", "quần", "thể", "được", "bảo", "vệ", "trong", "các", "công", "viên", "quốc", "gia", "có", "một", "chương", "trình", "cho", "các", "loài", "đang", "nguy", "cấp", "của", "vườn", "thú", "châu", "âu", "cho", "loài", "ngựa", "vằn", "này", "cũng", "như", "là", "sự", "phối", "hợp", "trong", "quản", "lý", "các", "quần", "thể", "trong", "các", "vườn", "thú", "trên", "toàn", "thế", "giới", "hiện", "quần", "thể", "ngựa", "vằn", "hoang", "hartman", "còn", "khoảng", "8", "000", "cá", "thể", "và", "có", "dấu", "hiệu", "suy", "giảm", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "novellie", "p", "2008", "equus", "zebra", "ssp", "hartmannae", "in", "iucn", "2012", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "version", "2012", "2", "<www", "iucnredlist", "org>", "downloaded", "on", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "2013", "bullet", "groves", "c", "p", "2005", "wilson", "d", "e", "reeder", "d", "m", "eds", "mammal", "species", "of", "the", "world", "a", "taxonomic", "and", "geographic", "reference", "3rd", "ed", "baltimore", "johns" ]
phố kết nghĩa == cherkessk kết nghĩa với bullet nevinnomyssk nga từ ngày 22 tháng 9 năm 2018 == người nổi tiếng == bullet david safaryan đô vật người armenia == liên kết ngoài == bullet official website of karachay-cherkessia bullet information on cherkessk as well as main tourist destinations in karachay-cherkessia
[ "phố", "kết", "nghĩa", "==", "cherkessk", "kết", "nghĩa", "với", "bullet", "nevinnomyssk", "nga", "từ", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "2018", "==", "người", "nổi", "tiếng", "==", "bullet", "david", "safaryan", "đô", "vật", "người", "armenia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website", "of", "karachay-cherkessia", "bullet", "information", "on", "cherkessk", "as", "well", "as", "main", "tourist", "destinations", "in", "karachay-cherkessia" ]
spilosoma binaghii là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "binaghii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
perdita pallidipes là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1964
[ "perdita", "pallidipes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1964" ]
bryonorrisia acutifolia là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được mitt enroth mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "bryonorrisia", "acutifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "enroth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]