text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
coelioxys mongolica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1925 | [
"coelioxys",
"mongolica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
zeugites sagittata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hartley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"zeugites",
"sagittata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hartley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
anthophora eburnea là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được radoszkowski mô tả khoa học năm 1876 | [
"anthophora",
"eburnea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"radoszkowski",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
sideridis inquinata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"sideridis",
"inquinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
acanthocinus xanthoneurus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"acanthocinus",
"xanthoneurus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ichthyopselapha là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"ichthyopselapha",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
entodon luridus là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được griff a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"entodon",
"luridus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"entodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griff",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
singa hamata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi singa loài này được carl alexander clerck miêu tả năm 1757 | [
"singa",
"hamata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"singa",
"loài",
"này",
"được",
"carl",
"alexander",
"clerck",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1757"
] |
đi cuộc suy thoái covid-19 với niềm tin tiêu dùng giảm sút doanh nghiệp địa phương gặp khó khăn và cơ sở hạ tầng công cộng chịu tổn thất trên quy mô lớn nhiều doanh nghiệp nhỏ vốn đã phải chịu ảnh hưởng của đại dịch covid-19 chịu thiệt hại từ phá hoại và cướp bóc lệnh giới nghiêm được đưa ra để đối phó với cuộc biểu tì... | [
"đi",
"cuộc",
"suy",
"thoái",
"covid-19",
"với",
"niềm",
"tin",
"tiêu",
"dùng",
"giảm",
"sút",
"doanh",
"nghiệp",
"địa",
"phương",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"và",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"công",
"cộng",
"chịu",
"tổn",
"thất",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
... |
astragalus bounophilus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"bounophilus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bellême là một xã trong tỉnh orne thuộc vùng hành chính normandie của nước pháp có dân số là 1797 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet stühlingen đức | [
"bellême",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"orne",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"normandie",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1797",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
"các",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
... |
asplenium heufleri là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được reichardt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"heufleri",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"reichardt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
sphaeromeria cana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được d c eaton a heller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"sphaeromeria",
"cana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"c",
"eaton",
"a",
"heller",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
limonia acinacis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"limonia",
"acinacis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
439 bullet năm 1989 cung pham duc tien population structure of rodents in tropical forest 5 itc roma v 2 1011 bullet năm 1989 cung nguyen minh tam number and dynamic population of rodents in tropical forest ecosystem 5 itc roma v 2 1018 bullet năm 1990 tập tính thích nghi của gậm nhấm việt nam với điều kiện nhiệt đới t... | [
"439",
"bullet",
"năm",
"1989",
"cung",
"pham",
"duc",
"tien",
"population",
"structure",
"of",
"rodents",
"in",
"tropical",
"forest",
"5",
"itc",
"roma",
"v",
"2",
"1011",
"bullet",
"năm",
"1989",
"cung",
"nguyen",
"minh",
"tam",
"number",
"and",
"dynamic... |
lúc này những báo cáo đầu tiên của người của nepal nguồn gốc ở bhutan là khoảng 1620 khi shabdrung ngawang namgyal đã cho một vài thợ thủ công newar từ thung lũng kathmandu ở nepal để tạo ra một ngôi tháp bằng bạc để chứa tro tàn của cha ông tempa nima kể từ đó những người có nguồn gốc nepal bắt đầu giải quyết ở các kh... | [
"lúc",
"này",
"những",
"báo",
"cáo",
"đầu",
"tiên",
"của",
"người",
"của",
"nepal",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"bhutan",
"là",
"khoảng",
"1620",
"khi",
"shabdrung",
"ngawang",
"namgyal",
"đã",
"cho",
"một",
"vài",
"thợ",
"thủ",
"công",
"newar",
"từ",
"thung",
... |
lat bua luang huyện lat bua luang là một huyện ‘‘amphoe’’ ở phía nam của tỉnh ayutthaya miền trung thái lan == lịch sử == tambon lat bua luang được tách từ amphoe bang sai và chính thức thành huyện năm 1947 == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là bang sai บางซ้าย sena và bang sai บางไทร c... | [
"lat",
"bua",
"luang",
"huyện",
"lat",
"bua",
"luang",
"là",
"một",
"huyện",
"‘‘amphoe’’",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"ayutthaya",
"miền",
"trung",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tambon",
"lat",
"bua",
"luang",
"được",
"tách",
"từ",
... |
jatropha oaxacana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được j jiménez ram r torres mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"jatropha",
"oaxacana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"jiménez",
"ram",
"r",
"torres",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
pericallia coorgensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pericallia",
"coorgensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
jerzy hoffman – potop bullet 2 1975 andrzej wajda – ziemia obiecana oraz jerzy antczak – noce i dnie bullet 3 1976 không trao giải bullet 4 1977 krzysztof zanussi – barwy ochronne bullet 5 1978 stanisław różewicz – pasja oraz andrzej wajda – bez znieczulenia bullet 6 1979 krzysztof kieślowski – amator bullet 7 1980 kaz... | [
"jerzy",
"hoffman",
"–",
"potop",
"bullet",
"2",
"1975",
"andrzej",
"wajda",
"–",
"ziemia",
"obiecana",
"oraz",
"jerzy",
"antczak",
"–",
"noce",
"i",
"dnie",
"bullet",
"3",
"1976",
"không",
"trao",
"giải",
"bullet",
"4",
"1977",
"krzysztof",
"zanussi",
"–"... |
sản ở nước ngoài phần lớn trong số đó đã bị phong tỏa kể từ đầu năm 2011 tuy nhiên các con số trên chưa được chứng minh là sự thật thực tế con số 200 tỷ usd được gán cho gaddafi thực chất là số tiền thuộc sở hữu hợp pháp của các tổ chức nhà nước như ngân hàng trung ương libya và cơ quan đầu tư libya quỹ tài sản có chủ ... | [
"sản",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"phần",
"lớn",
"trong",
"số",
"đó",
"đã",
"bị",
"phong",
"tỏa",
"kể",
"từ",
"đầu",
"năm",
"2011",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"con",
"số",
"trên",
"chưa",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"sự",
"thật",
"thực",
"tế",
"con",
"số... |
jurinea hamulosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được n i rubtzov mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"jurinea",
"hamulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"i",
"rubtzov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
lagenocarpus glomerulatus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được gilly mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"lagenocarpus",
"glomerulatus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"gilly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
brabirodes là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet brabirodes cerevia bullet brabirodes orthesia bullet brabirodes peruviana == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"brabirodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"brabirodes",
"cerevia",
"bullet",
"brabirodes",
"orthesia",
"bullet",
"brabirodes",
"peruviana",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",... |
jean-jacques renouard de villayer jean-jacques renouard huân tước villayer ngày 24 tháng 6 năm 1607 nantes – ngày 5 tháng 3 năm 1691 paris là thành viên hội đồng nhà nước của pháp được vị vua chuyên chế đương thời louis xiv giao phó làm đại biểu cho các cơ quan pháp lý đặc biệt năm 1653 trên cương vị là người thuê mướn... | [
"jean-jacques",
"renouard",
"de",
"villayer",
"jean-jacques",
"renouard",
"huân",
"tước",
"villayer",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"năm",
"1607",
"nantes",
"–",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"năm",
"1691",
"paris",
"là",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"nhà",
... |
9 142 nhân khẩu để thành lập thị trấn cái tàu hạ thị trấn huyện lỵ bullet 2 sau khi phân vạch địa giới hành chính xã phú hựu mới có ấp phú thạnh ấp phú long bình ấp phú hưng và 1 2 còn lại của ấp phú mỹ lương với 1 252 hécta diện tích tự nhiên và 8 156 nhân khẩu == hành chính == huyện châu thành có 12 đơn vị hành chính... | [
"9",
"142",
"nhân",
"khẩu",
"để",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"cái",
"tàu",
"hạ",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"bullet",
"2",
"sau",
"khi",
"phân",
"vạch",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"phú",
"hựu",
"mới",
"có",
"ấp",
"phú",
"thạnh",
"... |
Đây được nhiều người xem là bản tuyên ngôn độc lập thứ ba của lịch sử Việt Nam , sau bài thơ thần " Nam quốc sơn hà " ở thế kỷ X và " Bình Ngô đại cáo " của Nguyễn Trãi viết năm 1428 . | [
"Đây",
"được",
"nhiều",
"người",
"xem",
"là",
"bản",
"tuyên",
"ngôn",
"độc",
"lập",
"thứ",
"ba",
"của",
"lịch",
"sử",
"Việt",
"Nam",
",",
"sau",
"bài",
"thơ",
"thần",
"\"",
"Nam",
"quốc",
"sơn",
"hà",
"\"",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"X",
"và",
"\"",
"Bìn... |
canthium siamense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được harms pit mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"canthium",
"siamense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"harms",
"pit",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
euro là €1 15 6466 kroon ngày 20 tháng 7 năm 2010 đồng euro estonia bắt đầu được sản xuất hàng loạt lại sở đúc tiền của phần lan đồng tiền sử dụng năm 2012 do sở đúc tiền hoàng gia hà lan sản xuất == liên kết ngoài == bullet the euro information website – estonia bullet eurohobby estonia | [
"euro",
"là",
"€1",
"15",
"6466",
"kroon",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"đồng",
"euro",
"estonia",
"bắt",
"đầu",
"được",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"lại",
"sở",
"đúc",
"tiền",
"của",
"phần",
"lan",
"đồng",
"tiền",
"sử",
"dụng",
"năm... |
mimosa spiciflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được h karst miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"spiciflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"karst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phân biệt chống lại người indonesia gốc hoa phân biệt chống lại người gốc hoa ở indonesia đã được ghi nhận sớm nhất là năm 1740 khi chính quyền thuộc địa hà lan đã giết 10 000 hoa kiều trong cuộc thảm sát batavia 1740 sau đó đã có những ghi nhận về sự phân biệt đối xử và bạo lực của cả chính phủ indonesia và chính phủ ... | [
"phân",
"biệt",
"chống",
"lại",
"người",
"indonesia",
"gốc",
"hoa",
"phân",
"biệt",
"chống",
"lại",
"người",
"gốc",
"hoa",
"ở",
"indonesia",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"sớm",
"nhất",
"là",
"năm",
"1740",
"khi",
"chính",
"quyền",
"thuộc",
"địa",
"hà",
... |
rubus ortivus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được l h bailey l h bailey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"rubus",
"ortivus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"h",
"bailey",
"l",
"h",
"bailey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
hoàng su phì 23-f1 bullet huyện xín mần 23-g1 bullet huyện vị xuyên 23-h1 bullet huyện bắc mê 23-k1 bullet huyện quản bạ 23-l1 bullet huyện yên minh 23-m1 bullet huyện đồng văn 23-n1 bullet huyện mèo vạc 23-p1 === hà nam 90 === bullet thành phố phủ lý 90-b1 b2 b3 bullet thị xã duy tiên 90-d1 bullet huyện kim bảng 90-k1... | [
"hoàng",
"su",
"phì",
"23-f1",
"bullet",
"huyện",
"xín",
"mần",
"23-g1",
"bullet",
"huyện",
"vị",
"xuyên",
"23-h1",
"bullet",
"huyện",
"bắc",
"mê",
"23-k1",
"bullet",
"huyện",
"quản",
"bạ",
"23-l1",
"bullet",
"huyện",
"yên",
"minh",
"23-m1",
"bullet",
"huy... |
distichirhops megale là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được haegens mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"distichirhops",
"megale",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"haegens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
porites nigrescens là một loài san hô trong họ poritidae loài này được dana mô tả khoa học năm 1846 | [
"porites",
"nigrescens",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"poritidae",
"loài",
"này",
"được",
"dana",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1846"
] |
adonisea eximia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"adonisea",
"eximia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gastrophysa unicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được marsham miêu tả khoa học năm 1802 | [
"gastrophysa",
"unicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"marsham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1802"
] |
allium ruhmerianum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được asch ex e a durand barratte mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"allium",
"ruhmerianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"asch",
"ex",
"e",
"a",
"durand",
"barratte",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
của đất nước một trong những yếu tố quan trọng nhất trong bộ sưu tập này là một mô hình tương tác của kraków và do thái kazimierz cho thấy văn hóa phong phú của cộng đồng do thái địa phương du khách biết rằng sự khoan dung tôn giáo ở ba lan đã biến nó thành một paradisus iudasengum thiên đường của người do thái thời kỳ... | [
"của",
"đất",
"nước",
"một",
"trong",
"những",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"này",
"là",
"một",
"mô",
"hình",
"tương",
"tác",
"của",
"kraków",
"và",
"do",
"thái",
"kazimierz",
"cho",
"thấy",
"văn",
"hóa",
"phong",
... |
lomatium salmoniflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được j m coult rose mathias constance mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"lomatium",
"salmoniflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"m",
"coult",
"rose",
"mathias",
"constance",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
hạng album thế giới của hoa kỳ cho tuần kết thúc vào ngày 25 tháng 5 năm 2019 đây là album thứ năm của họ được xếp hạng và lọt top 10 lần thứ tư của họ | [
"hạng",
"album",
"thế",
"giới",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"tuần",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"2019",
"đây",
"là",
"album",
"thứ",
"năm",
"của",
"họ",
"được",
"xếp",
"hạng",
"và",
"lọt",
"top",
"10",
"lần",
"thứ",
"tư"... |
astragalus elatior là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kitam miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"elatior",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"kitam",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ie gia đình 1910-1911 của shimazaki tōson và iri no hotori bên con lạch 1915 của masamune hakuchō futon tấm đệm 1907 của tayama katai hatten phát triển 1911-1912 của iwano hōmei fuji 1925-1927 của tokutomi roka tên thật là tokutomi kenjirō jioden tự truyện 1943-46 xuất bản năm 1947 của kawakami hajime đều có thể coi là... | [
"ie",
"gia",
"đình",
"1910-1911",
"của",
"shimazaki",
"tōson",
"và",
"iri",
"no",
"hotori",
"bên",
"con",
"lạch",
"1915",
"của",
"masamune",
"hakuchō",
"futon",
"tấm",
"đệm",
"1907",
"của",
"tayama",
"katai",
"hatten",
"phát",
"triển",
"1911-1912",
"của",
... |
đhqg tphcm bullet chương trình đào tạo các chương trình chất lượng cao tăng cường tiếng anh được xây dựng dựa trên cơ sở của chương trình đào tạo đại trà với 1 số cải tiến cụ thể đối với nhóm học phần chuyên ngành có 30% kiến thức được cam kết giảng dạy bằng tiếng anh đồng thời sinh viên lớp c được bổ sung 1 số học phầ... | [
"đhqg",
"tphcm",
"bullet",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"các",
"chương",
"trình",
"chất",
"lượng",
"cao",
"tăng",
"cường",
"tiếng",
"anh",
"được",
"xây",
"dựng",
"dựa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"của",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"đại",
"trà",
"với",
... |
vỏ kim loại bullet 5 biết trước nơi an toàn gần nhất và thời gian đi tới đó === thiết bị chống sét === bullet cột chống sét đóng vai trò quan trọng trong hệ thống chống sét bao gồm bullet kim thu sét do các vật cao nhọn thu hút kênh dẫn từ đám mây nó có thể dẫn toàn bộ điện tích vào đấy trước khi xảy sự phóng điện bull... | [
"vỏ",
"kim",
"loại",
"bullet",
"5",
"biết",
"trước",
"nơi",
"an",
"toàn",
"gần",
"nhất",
"và",
"thời",
"gian",
"đi",
"tới",
"đó",
"===",
"thiết",
"bị",
"chống",
"sét",
"===",
"bullet",
"cột",
"chống",
"sét",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"tr... |
thuộc xã long giang huyện chợ mới tỉnh an giang cư ngụ ở cốc ông đạo kiến trổ tài trị bệnh cho dân từ chỗ chữa trị bệnh có kết quả ông dìu dắt được nhiều bệnh nhân và người thân của họ nghe theo những điều dạy khuyên của ông thấy người tin theo ngày một đông nên ngay năm ấy 1849 ông đã sáng lập ra đạo bửu sơn kỳ hương ... | [
"thuộc",
"xã",
"long",
"giang",
"huyện",
"chợ",
"mới",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"cư",
"ngụ",
"ở",
"cốc",
"ông",
"đạo",
"kiến",
"trổ",
"tài",
"trị",
"bệnh",
"cho",
"dân",
"từ",
"chỗ",
"chữa",
"trị",
"bệnh",
"có",
"kết",
"quả",
"ông",
"dìu",
"dắt",
"đư... |
khi tranh luận về những việc cần làm bây giờ họ phát hiện ra một cánh cửa mới trong vực thẳm thời gian mà nhóm sử dụng không cần chìa khóa cuối cùng để du hành đến thời điểm nhân vật chính phong ấn nyx khỏi thế giới metis giải thích rằng mục đích của phong ấn do nhân vật chính tạo ra không phải là để phong ấn nyx thứ v... | [
"khi",
"tranh",
"luận",
"về",
"những",
"việc",
"cần",
"làm",
"bây",
"giờ",
"họ",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"cánh",
"cửa",
"mới",
"trong",
"vực",
"thẳm",
"thời",
"gian",
"mà",
"nhóm",
"sử",
"dụng",
"không",
"cần",
"chìa",
"khóa",
"cuối",
"cùng",
"đ... |
pidonia malthinoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pidonia",
"malthinoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hadrodactylus tiphae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hadrodactylus",
"tiphae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
holothrix brevipetala là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được immelman schelpe mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"holothrix",
"brevipetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"immelman",
"schelpe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
xã mont quận williams bắc dakota xã mont là một xã thuộc quận williams tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 45 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"mont",
"quận",
"williams",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"mont",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"williams",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"45",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
hypocala limbata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hypocala",
"limbata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
palmyra tiếng ả rập تدمر tadmor là một thành phố quan trọng vào thời xa xưa của syria đặt tại một ốc đảo nằm ở phía đông bắc damascus cách damascus khoảng 215 km và nằm ở phía tây nam của euphrates khoảng 120 km nó từng là điểm dừng chân suốt một thời gian dài của các đoàn carnavan đi qua sa mạc syria và được coi như l... | [
"palmyra",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"تدمر",
"tadmor",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"quan",
"trọng",
"vào",
"thời",
"xa",
"xưa",
"của",
"syria",
"đặt",
"tại",
"một",
"ốc",
"đảo",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"damascus",
"cách",
"damascus",
"khoảng",
"... |
yoshida masaya sinh ngày 10 tháng 10 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yoshida masaya hiện đang chơi cho thespakusatsu gunma | [
"yoshida",
"masaya",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yoshida",
"masaya",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"thespakusatsu",... |
với một bộ quần áo dù và đã được thưởng bằng một số tiền bullet 1781 bullet nhà khoa học italy là tiberiua cavallo sau đó sống ở anh đã tạo ra những bong bóng xà phòng được thổi đầy oxi bên trong bullet 1783 bullet 5 tháng 6 chuyến bay không người điều khiển trên khí cầu khí nóng của anh em nhà montgolfier montgolfière... | [
"với",
"một",
"bộ",
"quần",
"áo",
"dù",
"và",
"đã",
"được",
"thưởng",
"bằng",
"một",
"số",
"tiền",
"bullet",
"1781",
"bullet",
"nhà",
"khoa",
"học",
"italy",
"là",
"tiberiua",
"cavallo",
"sau",
"đó",
"sống",
"ở",
"anh",
"đã",
"tạo",
"ra",
"những",
"b... |
tamura yukari mặc dù đã thành công với vai trò seiyū nhiều nhạc phẩm của cô đã được chọn làm các ca khúc chủ đề mở đầu và kết thúc trong một số bộ anime hơn nữa chúng còn lọt vào tốp 100 trên bảng xếp hạng đĩa đơn và album của oricon vai diễn takamachi nanoha trong sê-ri magical girl lyrical nanoha đã góp phần làm tăng... | [
"tamura",
"yukari",
"mặc",
"dù",
"đã",
"thành",
"công",
"với",
"vai",
"trò",
"seiyū",
"nhiều",
"nhạc",
"phẩm",
"của",
"cô",
"đã",
"được",
"chọn",
"làm",
"các",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"mở",
"đầu",
"và",
"kết",
"thúc",
"trong",
"một",
"số",
"bộ",
... |
kyōhachi-ryū 京八流 kinh bát lưu là một phái kiếm trong truyền thuyết nhật bản và được xem như là thủy tổ của hết thảy tất cả các lưu phái kiếm thuật được truyền đến ngày nay == thành lập == truyền thuyết cho rằng phái này do kiichi hōgan một âm dương sư văn võ song toàn sống vào cuối thời heian lập nên khi truyền dạy đao... | [
"kyōhachi-ryū",
"京八流",
"kinh",
"bát",
"lưu",
"là",
"một",
"phái",
"kiếm",
"trong",
"truyền",
"thuyết",
"nhật",
"bản",
"và",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"thủy",
"tổ",
"của",
"hết",
"thảy",
"tất",
"cả",
"các",
"lưu",
"phái",
"kiếm",
"thuật",
"được",
"tru... |
itoplectis viduata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"itoplectis",
"viduata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phyllanthus brandegeei là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được millsp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"phyllanthus",
"brandegeei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"millsp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
leucostegia hymenophylla là một loài dương xỉ trong họ hypodematiaceae loài này được bedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"leucostegia",
"hymenophylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hypodematiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bedd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
stenostomum densiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c wright ex griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"stenostomum",
"densiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"wright",
"ex",
"griseb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
potentilla hololeuca là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được boiss ex lehm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"potentilla",
"hololeuca",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"ex",
"lehm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
bocé là một xã trong vùng hành chính pays de la loire thuộc tỉnh maine-et-loire quận saumur tổng baugé tọa độ địa lý của xã là 47° 30 vĩ độ bắc 00° 04 kinh độ đông bocé nằm trên độ cao trung bình là 78 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 39 mét và điểm cao nhất là 97 mét xã có diện tích 16 01 km² dân số vào thờ... | [
"bocé",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hành",
"chính",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"thuộc",
"tỉnh",
"maine-et-loire",
"quận",
"saumur",
"tổng",
"baugé",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"47°",
"30",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"00°",
"04",
... |
cacia parintricata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cacia",
"parintricata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
là tu định hâm mộ đạo phật nên thỉnh sư về đó giảng đạo == truyền thuyết tứ pháp luy lâu == sư tu ở luy lâu tu định có người con gái tên là a man man nương chuyên cần chấp tác một hôm ngủ quên ở bậu cửa sư vô tình bước qua người man nương vô tình rung động tự hoài thai tu định báo cho sư sư bảo đừng lo đó là con của ph... | [
"là",
"tu",
"định",
"hâm",
"mộ",
"đạo",
"phật",
"nên",
"thỉnh",
"sư",
"về",
"đó",
"giảng",
"đạo",
"==",
"truyền",
"thuyết",
"tứ",
"pháp",
"luy",
"lâu",
"==",
"sư",
"tu",
"ở",
"luy",
"lâu",
"tu",
"định",
"có",
"người",
"con",
"gái",
"tên",
"là",
"... |
nawal el moutawakel amazigh nawal lmutawakkil sinh ngày 15 tháng 4 năm 1962 tại casablanca là một cựu vận động viên maroc người đã giành chiến thắng trong sự kiện vượt rào 400 mét của phụ nữ tại thế vận hội mùa hè 1984 qua đó trở thành nữ hồi giáo đầu tiên sinh ra trên lục địa châu phi để trở thành nhà vô địch olympic ... | [
"nawal",
"el",
"moutawakel",
"amazigh",
"nawal",
"lmutawakkil",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1962",
"tại",
"casablanca",
"là",
"một",
"cựu",
"vận",
"động",
"viên",
"maroc",
"người",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"sự",
"kiện",
"vư... |
villa santo stefano là một đô thị ở tỉnh frosinone trong vùng lazio có vị trí cách khoảng 80 km về phía đông nam của roma và khoảng 13 km về phía nam của frosinone villa santo stefano giáp các đô thị amaseno castro dei volsci ceccano giuliano di roma prossedi | [
"villa",
"santo",
"stefano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"frosinone",
"trong",
"vùng",
"lazio",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"80",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"roma",
"và",
"khoảng",
"13",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"... |
avro bison avro 555 bison là một loại máy bay trinh sát của anh do hãng avro chế tạo == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoàng gia bullet không quân hải quân hoàng gia == biến thể == bullet avro 555 bison bullet avro 555 bison i bullet avro 555 bison ia bullet avro 555a bison ii bullet avro 555b bison i | [
"avro",
"bison",
"avro",
"555",
"bison",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"của",
"anh",
"do",
"hãng",
"avro",
"chế",
"tạo",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"bullet",
"không",
"quân",... |
ngờ rằng công chúng sẽ thấy tác phẩm của mình khi trò chơi đạt đến phiên bản d&d28b vào cuối năm đó trong đó 28b đề cập đến bản sửa đổi ông đã giới thiệu gamegiờ đổi tên thành akalabeth cho sếp của mình tại computerland ở clear lake city texas người đề nghị ông bán tựa game trong cửa hàng garriott đồng ý và chi 200 đô ... | [
"ngờ",
"rằng",
"công",
"chúng",
"sẽ",
"thấy",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"khi",
"trò",
"chơi",
"đạt",
"đến",
"phiên",
"bản",
"d&d28b",
"vào",
"cuối",
"năm",
"đó",
"trong",
"đó",
"28b",
"đề",
"cập",
"đến",
"bản",
"sửa",
"đổi",
"ông",
"đã",
"giới",
... |
benincasa là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi benincasa gồm các loài bullet benincasa cerifera bullet benincasa cylindrica bullet benincasa fistulosa bullet benincasa hispida bullet benincasa vacua bullet benincasa pruriens | [
"benincasa",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"benincasa",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"benincasa",
"cerifera",
"bullet",
"benincasa",
"cylindrica",
"bullet",
"benincasa",
"fistulosa",... |
optioservus nitidus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được nomura miêu tả khoa học năm 1958 | [
"optioservus",
"nitidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"nomura",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
trichocline macrorhiza là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"trichocline",
"macrorhiza",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cabrera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
stenandra vadoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stenandra",
"vadoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mamamoo cách điệu là mamamoo là một nhóm nhạc nữ hàn quốc được thành lập bởi rbw trước đây là wa entertainment vào năm 2014 nhóm bao gồm 4 thành viên solar moonbyul wheein và hwasa nhóm chính thức ra mắt với đĩa đơn mr ambiguous vào ngày 18 tháng 6 năm 2014 màn ra mắt của họ được một số nhà phê bình coi là một trong nh... | [
"mamamoo",
"cách",
"điệu",
"là",
"mamamoo",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"hàn",
"quốc",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"rbw",
"trước",
"đây",
"là",
"wa",
"entertainment",
"vào",
"năm",
"2014",
"nhóm",
"bao",
"gồm",
"4",
"thành",
"viên",
"solar",
... |
amphisternus malaccanus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1930 | [
"amphisternus",
"malaccanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
an quảng hữu là một xã thuộc huyện trà cú tỉnh trà vinh việt nam == địa lý == xã an quảng hữu có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân sơn bullet phía tây giáp sông hậu bullet phía nam giáp xã lưu nghiệp anh bullet phía bắc giáp huyện tiểu cần xã an quảng hữu có diện tích 25 4 km² dân số năm 2019 là 9 620 người mậ... | [
"an",
"quảng",
"hữu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"trà",
"cú",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"an",
"quảng",
"hữu",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"tân",
"sơn",... |
carex hanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"carex",
"hanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
oliva joycea là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae họ ốc gạo hoa | [
"oliva",
"joycea",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"olividae",
"họ",
"ốc",
"gạo",
"hoa"
] |
eois tegularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eois",
"tegularia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
điểm tâm quảng đông các món điểm tâm trong ẩm thực trung hoa hay chi tiết hơn là các món điểm tâm quảng đông còn được viết trong tiếng anh là dim sum bao gồm rất nhiều món ăn nhẹ hợp lại và thường phục vụ cho bữa ăn sáng tổng cộng trên dưới 100 món khác nhau được chế biến chủ yếu từ nguyên liệu bột gạo bột mì… và các l... | [
"điểm",
"tâm",
"quảng",
"đông",
"các",
"món",
"điểm",
"tâm",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"trung",
"hoa",
"hay",
"chi",
"tiết",
"hơn",
"là",
"các",
"món",
"điểm",
"tâm",
"quảng",
"đông",
"còn",
"được",
"viết",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"là",
"dim",
"sum",
"... |
hycleus ligatus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1870 | [
"hycleus",
"ligatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"marseul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1870"
] |
federación khu tự quản federación là một khu tự quản thuộc bang falcón venezuela thủ phủ của khu tự quản federación đóng tại churuguara khự tự quản federación có diện tích 1084 km2 dân số theo điều tra dân số ngày 21 tháng 10 năm 2001 là 25889 người | [
"federación",
"khu",
"tự",
"quản",
"federación",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"bang",
"falcón",
"venezuela",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"federación",
"đóng",
"tại",
"churuguara",
"khự",
"tự",
"quản",
"federación",
"có",
"diện",
... |
harpalejeunea trachygona là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"harpalejeunea",
"trachygona",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
suất tham dự vòng tuyển ứng cử viên hoặc ngôi đương kim vô địch thế giới carlsen kramnik nakamura adams và nghê đã nhận lời tham dự giải cờ vua ở london từ 7 đến 15 tháng 12 năm 2009 == kết quả thi đấu từ tứ kết == bullet chung kết 10–14 tháng 12 == liên kết ngoài == bullet trang chủ của giải đấu | [
"suất",
"tham",
"dự",
"vòng",
"tuyển",
"ứng",
"cử",
"viên",
"hoặc",
"ngôi",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"carlsen",
"kramnik",
"nakamura",
"adams",
"và",
"nghê",
"đã",
"nhận",
"lời",
"tham",
"dự",
"giải",
"cờ",
"vua",
"ở",
"london",
"từ... |
cái toàn thể và ngược lại cái toàn thể hiện lên trong mỗi bộ phận mỗi hiện tượng đều là thể hiện của một cái lý duy nhất và mỗi hiện tượng nói lên tất cả mọi thứ khác vàng và sư tử hiện diện đồng thời phụ thuộc lẫn nhau bao hàm lẫn nhau pháp tạng cho rằng mọi hiện tượng trong thế gian đều diễn tả cái lý đó === tứ pháp ... | [
"cái",
"toàn",
"thể",
"và",
"ngược",
"lại",
"cái",
"toàn",
"thể",
"hiện",
"lên",
"trong",
"mỗi",
"bộ",
"phận",
"mỗi",
"hiện",
"tượng",
"đều",
"là",
"thể",
"hiện",
"của",
"một",
"cái",
"lý",
"duy",
"nhất",
"và",
"mỗi",
"hiện",
"tượng",
"nói",
"lên",
... |
tiên của net 4 xuất hiện vào 5 2009 và phiên bản rc release candidate được ra mắt vào 2 2010 bản chính thức của net 4 được công bố và phát hành cùng với visual studio 2010 vào 12 4 2010 các tính năng mới được microsoft bổ sung trong net 4 bullet dynamic language runtime bullet code contracts bullet managed extensibilit... | [
"tiên",
"của",
"net",
"4",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"5",
"2009",
"và",
"phiên",
"bản",
"rc",
"release",
"candidate",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"2",
"2010",
"bản",
"chính",
"thức",
"của",
"net",
"4",
"được",
"công",
"bố",
"và",
"phát",
"hành",
"cùng",... |
hết thịt lá chỉ còn trơ lại gân lá làm giảm năng suất rõ rệt sâu non cũng ăn các bắp đang phát triển làm bắp biến dạng hoặc không thể cuốn bắp tạo điều kiện cho bệnh thối nhũn phát triển == liên kết ngoài == bullet diamondback moth on the uf ifas featured creatures web site bullet university of technology sydney | [
"hết",
"thịt",
"lá",
"chỉ",
"còn",
"trơ",
"lại",
"gân",
"lá",
"làm",
"giảm",
"năng",
"suất",
"rõ",
"rệt",
"sâu",
"non",
"cũng",
"ăn",
"các",
"bắp",
"đang",
"phát",
"triển",
"làm",
"bắp",
"biến",
"dạng",
"hoặc",
"không",
"thể",
"cuốn",
"bắp",
"tạo",
... |
giáo chép bằng chữ bắc phạn sanscrit hoặc chữ nam phạn pàli chính nhờ đó mà ông có một căn bản khá vững chắc về hán học và phạn học đủ giúp ông đi sâu vào nghiên cứu kinh điển nhà phật danh cả đời chuyên tâm nghiên cứu dịch kinh sách phật giáo ông bắt đầu viết và xuất bản các tác phẩm về phật giáo vào năm 1931 cho xuất... | [
"giáo",
"chép",
"bằng",
"chữ",
"bắc",
"phạn",
"sanscrit",
"hoặc",
"chữ",
"nam",
"phạn",
"pàli",
"chính",
"nhờ",
"đó",
"mà",
"ông",
"có",
"một",
"căn",
"bản",
"khá",
"vững",
"chắc",
"về",
"hán",
"học",
"và",
"phạn",
"học",
"đủ",
"giúp",
"ông",
"đi",
... |
các mô hình của trường phái keynes ví dụ như trong các nghiên cứu của franco modigliani và milton friedman họ đưa ra nền móng vi mô vào mô hình vĩ mô của keynes hay lý thuyết của james tobin về nhu cầu tài sản lưu động liquid assets có thể nói việc vi mô hóa các mô hình vĩ mô của trường phái keynes đã bổ sung vào lý th... | [
"các",
"mô",
"hình",
"của",
"trường",
"phái",
"keynes",
"ví",
"dụ",
"như",
"trong",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"franco",
"modigliani",
"và",
"milton",
"friedman",
"họ",
"đưa",
"ra",
"nền",
"móng",
"vi",
"mô",
"vào",
"mô",
"hình",
"vĩ",
"mô",
"của",... |
sứ và 5 châu của hà đông quân tiết độ sứ gồm các châu bullet u châu nay là bắc kinh sau nhà liêu đổi tên thành yên kinh bullet trác châu nay là trác châu hà bắc bullet doanh châu nay là huyện hà giản hà bắc bullet mạc châu nay là nhâm khâu hà bắc bullet đàn châu nay là mật vân đông bắc bắc kinh bullet kế châu nay là hu... | [
"sứ",
"và",
"5",
"châu",
"của",
"hà",
"đông",
"quân",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"gồm",
"các",
"châu",
"bullet",
"u",
"châu",
"nay",
"là",
"bắc",
"kinh",
"sau",
"nhà",
"liêu",
"đổi",
"tên",
"thành",
"yên",
"kinh",
"bullet",
"trác",
"châu",
"nay",
"là",
"t... |
3 năm 1998 bullet chandra x-ray observatory photo album centaurus a jet | [
"3",
"năm",
"1998",
"bullet",
"chandra",
"x-ray",
"observatory",
"photo",
"album",
"centaurus",
"a",
"jet"
] |
yolüstü koyulhisar yolüstü là một xã thuộc huyện koyulhisar tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 127 người | [
"yolüstü",
"koyulhisar",
"yolüstü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"koyulhisar",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"127",
"người"
] |
sesto calende là một đô thị và thị xã của ý đô thị này thuộc tỉnh varese trong vùng lombardia sesto calende có diện tích km2 dân số theo ước tính năm 2010 của viện thống kê quốc gia ý là 10 285 người các đơn vị dân cư đô thị sesto calende giáp với các đô thị | [
"sesto",
"calende",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"thị",
"xã",
"của",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"varese",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"sesto",
"calende",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"ước",
"tính",
"năm",
"2010"... |
ferula tatarica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được fisch ex spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1813 | [
"ferula",
"tatarica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"ex",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1813"
] |
schistidium subconfertum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được broth deguchi mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"schistidium",
"subconfertum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"deguchi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
ăn thịt khác giống như một dạng ảo ảnh quang học khiến cho 10 con ngựa vằn đứng gần nhau trông giống như một khối khổng lồ đánh lừa các loài ăn thịt và khiến chúng không dám tới gần == bảo tồn == cả ngựa vằn nam phi và ngựa vằn hoang hartman đều bị cấm săn bắn nhằm bảo vệ quần thể đang có dấu hiệu suy giảm các mối đe d... | [
"ăn",
"thịt",
"khác",
"giống",
"như",
"một",
"dạng",
"ảo",
"ảnh",
"quang",
"học",
"khiến",
"cho",
"10",
"con",
"ngựa",
"vằn",
"đứng",
"gần",
"nhau",
"trông",
"giống",
"như",
"một",
"khối",
"khổng",
"lồ",
"đánh",
"lừa",
"các",
"loài",
"ăn",
"thịt",
"v... |
phố kết nghĩa == cherkessk kết nghĩa với bullet nevinnomyssk nga từ ngày 22 tháng 9 năm 2018 == người nổi tiếng == bullet david safaryan đô vật người armenia == liên kết ngoài == bullet official website of karachay-cherkessia bullet information on cherkessk as well as main tourist destinations in karachay-cherkessia | [
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"cherkessk",
"kết",
"nghĩa",
"với",
"bullet",
"nevinnomyssk",
"nga",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"2018",
"==",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"david",
"safaryan",
"đô",
"vật",
"người",
"armenia",
"==",
... |
spilosoma binaghii là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"spilosoma",
"binaghii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
perdita pallidipes là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1964 | [
"perdita",
"pallidipes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1964"
] |
bryonorrisia acutifolia là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được mitt enroth mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"bryonorrisia",
"acutifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leskeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"enroth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.