text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
1940 khởi nghĩa nam kỳ bùng nổ tại cả một vùng rộng lớn nông thôn nam bộ dân chúng mười tám thôn vườn trầu tự vũ trang bằng gậy gộc giáo mác đánh vào các cơ quan hành chính của thực dân pháp do điều kiện chưa chín muồi cuộc khởi nghĩa này đã thất bại thực dân pháp dựng trường bắn ngay tại thị trấn hóc môn chỗ ngã ba giồng tại đây nhiều cán bộ của đcs nguyễn văn cừ võ văn tần phan đăng lưu nguyễn thị minh khai đã bị xử tử ngày nay hóc môn vẫn còn những di tích lịch sử ghi dấu những giai đoạn lịch sử khi người dân hóc môn cùng người dân nam bộ đấu tranh với pháp mỹ để giành độc lập như bia căm thù ở cầu xáng == tên gọi và vị trí của 18 thôn vườn trầu == khởi thủy từ năm 1698 đến 1731 nông dân nơi đây đã lập ra 6 thôn đầu tiên là bullet 1 tân thới nhứt bullet 2 tân thới nhì bullet 3 tân thới trung bullet 4 tân phú bullet 5 thuận kiều bullet 6 xuân thới tây trong quá trình phát triển dân cư ở đây đã lập mới hoặc chia tách để lập thêm một số thôn nữa trịnh hoài đức đã 2 lần nhắc đến địa danh vườn trầu trong gia định thành thông chí và có ghi vùng này có 18 thôn phụ giữ nhưng lại không ghi lại cụ thể tên 18 thôn sách đại nam nhất thống chí phần lục tỉnh nam việt cũng
|
[
"1940",
"khởi",
"nghĩa",
"nam",
"kỳ",
"bùng",
"nổ",
"tại",
"cả",
"một",
"vùng",
"rộng",
"lớn",
"nông",
"thôn",
"nam",
"bộ",
"dân",
"chúng",
"mười",
"tám",
"thôn",
"vườn",
"trầu",
"tự",
"vũ",
"trang",
"bằng",
"gậy",
"gộc",
"giáo",
"mác",
"đánh",
"vào",
"các",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"của",
"thực",
"dân",
"pháp",
"do",
"điều",
"kiện",
"chưa",
"chín",
"muồi",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"này",
"đã",
"thất",
"bại",
"thực",
"dân",
"pháp",
"dựng",
"trường",
"bắn",
"ngay",
"tại",
"thị",
"trấn",
"hóc",
"môn",
"chỗ",
"ngã",
"ba",
"giồng",
"tại",
"đây",
"nhiều",
"cán",
"bộ",
"của",
"đcs",
"nguyễn",
"văn",
"cừ",
"võ",
"văn",
"tần",
"phan",
"đăng",
"lưu",
"nguyễn",
"thị",
"minh",
"khai",
"đã",
"bị",
"xử",
"tử",
"ngày",
"nay",
"hóc",
"môn",
"vẫn",
"còn",
"những",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"ghi",
"dấu",
"những",
"giai",
"đoạn",
"lịch",
"sử",
"khi",
"người",
"dân",
"hóc",
"môn",
"cùng",
"người",
"dân",
"nam",
"bộ",
"đấu",
"tranh",
"với",
"pháp",
"mỹ",
"để",
"giành",
"độc",
"lập",
"như",
"bia",
"căm",
"thù",
"ở",
"cầu",
"xáng",
"==",
"tên",
"gọi",
"và",
"vị",
"trí",
"của",
"18",
"thôn",
"vườn",
"trầu",
"==",
"khởi",
"thủy",
"từ",
"năm",
"1698",
"đến",
"1731",
"nông",
"dân",
"nơi",
"đây",
"đã",
"lập",
"ra",
"6",
"thôn",
"đầu",
"tiên",
"là",
"bullet",
"1",
"tân",
"thới",
"nhứt",
"bullet",
"2",
"tân",
"thới",
"nhì",
"bullet",
"3",
"tân",
"thới",
"trung",
"bullet",
"4",
"tân",
"phú",
"bullet",
"5",
"thuận",
"kiều",
"bullet",
"6",
"xuân",
"thới",
"tây",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"dân",
"cư",
"ở",
"đây",
"đã",
"lập",
"mới",
"hoặc",
"chia",
"tách",
"để",
"lập",
"thêm",
"một",
"số",
"thôn",
"nữa",
"trịnh",
"hoài",
"đức",
"đã",
"2",
"lần",
"nhắc",
"đến",
"địa",
"danh",
"vườn",
"trầu",
"trong",
"gia",
"định",
"thành",
"thông",
"chí",
"và",
"có",
"ghi",
"vùng",
"này",
"có",
"18",
"thôn",
"phụ",
"giữ",
"nhưng",
"lại",
"không",
"ghi",
"lại",
"cụ",
"thể",
"tên",
"18",
"thôn",
"sách",
"đại",
"nam",
"nhất",
"thống",
"chí",
"phần",
"lục",
"tỉnh",
"nam",
"việt",
"cũng"
] |
chó mới xuất hiện sau lần cập cảng của thiếu tướng hải quân perry vào cảng nhật năm 1854 khi những người nuôi chó nhật bản đã có được những con chó ngoại quốc trên chuyến tàu cập cảng này tosa nguyên gốc là từ giống chó kochi tại địa phương đem cho lai với giống chó chọi shikoku bản địa chỉ nặng chừng 25 kg và cao không quá 55 cm và giống chó tương đối giống chó đuôi cuộn châu âu european spitz tosa ngày nay được phát triển vào những năm cuối của thập niên 1800 chúng được lai tạo với các giống chó khác tại châu âu như chó bò bulldog vào năm 1872 chó ngao mastiff vào năm 1874 chó st bernard chó chỉ điểm đức german pointer vào năm 1876 chó ngao đan mạch great dane vào năm 1924 và chó sục bò bull terrier để tăng kích cỡ tạo ra một giống chó chọi to hơn khoẻ hơn và bền bỉ hơn với sự lai tạo này đã tạo ra một giống chó tai cụp khỏe mạnh nhanh nhẹn và khóe léo tại nhật bản tosa được coi như quốc sản thời hoàng kim của dòng giống tosa đã đạt cực thịnh tại nhật trong giai đoạn 1924-1933 ước đến hơn 5000 người nuôi mặc dù chọi chó đã bị cấm tại nhật bản châu âu và bắc mỹ nhưng tại một số địa phương tại nhật vẫn diễn ra các cuộc chọi chó tại đây với quy định các cuộc chọi chó phải
|
[
"chó",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"sau",
"lần",
"cập",
"cảng",
"của",
"thiếu",
"tướng",
"hải",
"quân",
"perry",
"vào",
"cảng",
"nhật",
"năm",
"1854",
"khi",
"những",
"người",
"nuôi",
"chó",
"nhật",
"bản",
"đã",
"có",
"được",
"những",
"con",
"chó",
"ngoại",
"quốc",
"trên",
"chuyến",
"tàu",
"cập",
"cảng",
"này",
"tosa",
"nguyên",
"gốc",
"là",
"từ",
"giống",
"chó",
"kochi",
"tại",
"địa",
"phương",
"đem",
"cho",
"lai",
"với",
"giống",
"chó",
"chọi",
"shikoku",
"bản",
"địa",
"chỉ",
"nặng",
"chừng",
"25",
"kg",
"và",
"cao",
"không",
"quá",
"55",
"cm",
"và",
"giống",
"chó",
"tương",
"đối",
"giống",
"chó",
"đuôi",
"cuộn",
"châu",
"âu",
"european",
"spitz",
"tosa",
"ngày",
"nay",
"được",
"phát",
"triển",
"vào",
"những",
"năm",
"cuối",
"của",
"thập",
"niên",
"1800",
"chúng",
"được",
"lai",
"tạo",
"với",
"các",
"giống",
"chó",
"khác",
"tại",
"châu",
"âu",
"như",
"chó",
"bò",
"bulldog",
"vào",
"năm",
"1872",
"chó",
"ngao",
"mastiff",
"vào",
"năm",
"1874",
"chó",
"st",
"bernard",
"chó",
"chỉ",
"điểm",
"đức",
"german",
"pointer",
"vào",
"năm",
"1876",
"chó",
"ngao",
"đan",
"mạch",
"great",
"dane",
"vào",
"năm",
"1924",
"và",
"chó",
"sục",
"bò",
"bull",
"terrier",
"để",
"tăng",
"kích",
"cỡ",
"tạo",
"ra",
"một",
"giống",
"chó",
"chọi",
"to",
"hơn",
"khoẻ",
"hơn",
"và",
"bền",
"bỉ",
"hơn",
"với",
"sự",
"lai",
"tạo",
"này",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"giống",
"chó",
"tai",
"cụp",
"khỏe",
"mạnh",
"nhanh",
"nhẹn",
"và",
"khóe",
"léo",
"tại",
"nhật",
"bản",
"tosa",
"được",
"coi",
"như",
"quốc",
"sản",
"thời",
"hoàng",
"kim",
"của",
"dòng",
"giống",
"tosa",
"đã",
"đạt",
"cực",
"thịnh",
"tại",
"nhật",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1924-1933",
"ước",
"đến",
"hơn",
"5000",
"người",
"nuôi",
"mặc",
"dù",
"chọi",
"chó",
"đã",
"bị",
"cấm",
"tại",
"nhật",
"bản",
"châu",
"âu",
"và",
"bắc",
"mỹ",
"nhưng",
"tại",
"một",
"số",
"địa",
"phương",
"tại",
"nhật",
"vẫn",
"diễn",
"ra",
"các",
"cuộc",
"chọi",
"chó",
"tại",
"đây",
"với",
"quy",
"định",
"các",
"cuộc",
"chọi",
"chó",
"phải"
] |
tháng 11 năm 2011 đến tháng 9 năm 2012 các chương sau đó đã được tập hợp lại và phát hành thành 1 tankōbon vào ngày 23 tháng 8 năm 2012 một bộ ngoại truyện khác có tên boku wa tomodachi ga sukunai haganai biyori 僕は友達が少ない はがない日和 do boke-an thực hiện và bomi minh học cũng đã đăng trên tạp chí monthly comic alive từ tháng 10 năm 2012 đến tháng 4 năm 2013 các chương đã được tập hợp lại và phát hành thành 1 tankōbon vào ngày 31 tháng 3 năm 2013 === drama cd === một drama cd đã được thực hiện để đính kèm với phiên bản đặc biệt của tập 6 trong loạt tiểu thuyết ngoài ra trong đĩa đính kèm với ba hộp đầu phiên bản đặc biệt của bản dvd bd của bộ anime thứ nhất đều có các đoạn drama === internet radio === một chương trình phát thanh trên mạng có tên boku wa tomodachi ga sukunai on air radio 僕は友達が少ない on air radio đã phát sóng từ ngày 06 tháng 9 năm 2011 đến ngày 10 tháng 4 năm 2012 trên đài hibiki radio station chương trình này dùng để giới thiệu cho bộ anime nói về những gì trong các tập cũng như trả lời thư của những người hâm mộ gửi tới đài khi bộ anime thứ hai được lên kế hoạch trình chiếu thì chương trình được khởi động lại và tiếp tục phát sóng từ ngày 11 tháng 12 năm 2012 đến ngày 14 tháng 5 năm 2013 các
|
[
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"các",
"chương",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"tập",
"hợp",
"lại",
"và",
"phát",
"hành",
"thành",
"1",
"tankōbon",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"một",
"bộ",
"ngoại",
"truyện",
"khác",
"có",
"tên",
"boku",
"wa",
"tomodachi",
"ga",
"sukunai",
"haganai",
"biyori",
"僕は友達が少ない",
"はがない日和",
"do",
"boke-an",
"thực",
"hiện",
"và",
"bomi",
"minh",
"học",
"cũng",
"đã",
"đăng",
"trên",
"tạp",
"chí",
"monthly",
"comic",
"alive",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"các",
"chương",
"đã",
"được",
"tập",
"hợp",
"lại",
"và",
"phát",
"hành",
"thành",
"1",
"tankōbon",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"2013",
"===",
"drama",
"cd",
"===",
"một",
"drama",
"cd",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"đính",
"kèm",
"với",
"phiên",
"bản",
"đặc",
"biệt",
"của",
"tập",
"6",
"trong",
"loạt",
"tiểu",
"thuyết",
"ngoài",
"ra",
"trong",
"đĩa",
"đính",
"kèm",
"với",
"ba",
"hộp",
"đầu",
"phiên",
"bản",
"đặc",
"biệt",
"của",
"bản",
"dvd",
"bd",
"của",
"bộ",
"anime",
"thứ",
"nhất",
"đều",
"có",
"các",
"đoạn",
"drama",
"===",
"internet",
"radio",
"===",
"một",
"chương",
"trình",
"phát",
"thanh",
"trên",
"mạng",
"có",
"tên",
"boku",
"wa",
"tomodachi",
"ga",
"sukunai",
"on",
"air",
"radio",
"僕は友達が少ない",
"on",
"air",
"radio",
"đã",
"phát",
"sóng",
"từ",
"ngày",
"06",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"đến",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"trên",
"đài",
"hibiki",
"radio",
"station",
"chương",
"trình",
"này",
"dùng",
"để",
"giới",
"thiệu",
"cho",
"bộ",
"anime",
"nói",
"về",
"những",
"gì",
"trong",
"các",
"tập",
"cũng",
"như",
"trả",
"lời",
"thư",
"của",
"những",
"người",
"hâm",
"mộ",
"gửi",
"tới",
"đài",
"khi",
"bộ",
"anime",
"thứ",
"hai",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"trình",
"chiếu",
"thì",
"chương",
"trình",
"được",
"khởi",
"động",
"lại",
"và",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"sóng",
"từ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"đến",
"ngày",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"các"
] |
bảo tàng lịch sử łask tiếng ba lan muzeum historii łasku là một bảo tàng tọa lạc tại số 7 quảng trường 11 tháng 11 łask ba lan bảo tàng hoạt động trong cơ cấu tổ chức của thư viện công cộng jan łaski the younger ở łask == lược sử hình thành == bảo tàng lịch sử łask được thành lập vào ngày 14 tháng 6 năm 1997 theo khởi xướng của các thủ thư địa phương và người dân łask ban đầu trụ sở của bảo tàng là tầng hầm của thư viện công cộng do thiếu không gian bộ sưu tập của bảo tàng được chuyển đến một ngôi nhà chung cư ở trung tâm łask ngày 6 tháng 6 năm 2015 bảo tàng chính thức mở cửa trở lại ở trụ sở mới tọa lạc tại số 7 quảng trường 11 tháng 11 == triển lãm == bộ sưu tập của bảo tàng lịch sử łask hiện đang bao gồm triển lãm thường trực từ lịch sử của thành phố và khu vực trưng bày các hiện vật và kỷ vật liên quan đến lịch sử của thành phố và khu vực từ thời tiền sử đến những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai một phần lớn hiện vật có liên quan đến gia đình łaski đặc biệt là jan łaski the younger phần lớn bộ sưu tập của bảo tàng đến từ sự quyên góp của người dân địa phương ngoài ra bảo tàng còn triển lãm dân tộc học vật
|
[
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"łask",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"muzeum",
"historii",
"łasku",
"là",
"một",
"bảo",
"tàng",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"số",
"7",
"quảng",
"trường",
"11",
"tháng",
"11",
"łask",
"ba",
"lan",
"bảo",
"tàng",
"hoạt",
"động",
"trong",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"của",
"thư",
"viện",
"công",
"cộng",
"jan",
"łaski",
"the",
"younger",
"ở",
"łask",
"==",
"lược",
"sử",
"hình",
"thành",
"==",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"łask",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"năm",
"1997",
"theo",
"khởi",
"xướng",
"của",
"các",
"thủ",
"thư",
"địa",
"phương",
"và",
"người",
"dân",
"łask",
"ban",
"đầu",
"trụ",
"sở",
"của",
"bảo",
"tàng",
"là",
"tầng",
"hầm",
"của",
"thư",
"viện",
"công",
"cộng",
"do",
"thiếu",
"không",
"gian",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"bảo",
"tàng",
"được",
"chuyển",
"đến",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"chung",
"cư",
"ở",
"trung",
"tâm",
"łask",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"bảo",
"tàng",
"chính",
"thức",
"mở",
"cửa",
"trở",
"lại",
"ở",
"trụ",
"sở",
"mới",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"số",
"7",
"quảng",
"trường",
"11",
"tháng",
"11",
"==",
"triển",
"lãm",
"==",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"łask",
"hiện",
"đang",
"bao",
"gồm",
"triển",
"lãm",
"thường",
"trực",
"từ",
"lịch",
"sử",
"của",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"vực",
"trưng",
"bày",
"các",
"hiện",
"vật",
"và",
"kỷ",
"vật",
"liên",
"quan",
"đến",
"lịch",
"sử",
"của",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"vực",
"từ",
"thời",
"tiền",
"sử",
"đến",
"những",
"năm",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"một",
"phần",
"lớn",
"hiện",
"vật",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"gia",
"đình",
"łaski",
"đặc",
"biệt",
"là",
"jan",
"łaski",
"the",
"younger",
"phần",
"lớn",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"của",
"bảo",
"tàng",
"đến",
"từ",
"sự",
"quyên",
"góp",
"của",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"ngoài",
"ra",
"bảo",
"tàng",
"còn",
"triển",
"lãm",
"dân",
"tộc",
"học",
"vật"
] |
limacella guttata là một loài nấm thuộc chi limacella trong họ amanitaceae loài này được tìm thấy ở khu vực châu âu và bắc mỹ trong các cánh rừng ẩm ướt mà các loài cây rụng lá như tần bì cử hay đu chiếm đa số == danh pháp khoa học == tên loài nấm guttata bắt nguồn từ tiếng latinh có nghĩa là những giọt nhỏ == xem thêm == bullet chi nấm limacella
|
[
"limacella",
"guttata",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"thuộc",
"chi",
"limacella",
"trong",
"họ",
"amanitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"khu",
"vực",
"châu",
"âu",
"và",
"bắc",
"mỹ",
"trong",
"các",
"cánh",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"mà",
"các",
"loài",
"cây",
"rụng",
"lá",
"như",
"tần",
"bì",
"cử",
"hay",
"đu",
"chiếm",
"đa",
"số",
"==",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"==",
"tên",
"loài",
"nấm",
"guttata",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"latinh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"những",
"giọt",
"nhỏ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chi",
"nấm",
"limacella"
] |
crassiclava là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae == các loài == các loài thuộc chi crassiclava bao gồm bullet crassiclava balteata kilburn 1988 bullet crassiclava layardi sowerby iii 1897 bullet crassiclava omia barnard 1958
|
[
"crassiclava",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"crassiclava",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"crassiclava",
"balteata",
"kilburn",
"1988",
"bullet",
"crassiclava",
"layardi",
"sowerby",
"iii",
"1897",
"bullet",
"crassiclava",
"omia",
"barnard",
"1958"
] |
xã seventy-six quận sumner kansas xã seventy-six là một xã thuộc quận sumner tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 245 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"seventy-six",
"quận",
"sumner",
"kansas",
"xã",
"seventy-six",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sumner",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"245",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
xã adams quận coshocton ohio xã adams là một xã thuộc quận coshocton tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 790 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"adams",
"quận",
"coshocton",
"ohio",
"xã",
"adams",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"coshocton",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"790",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
wesselburenerkoog là một đô thị thuộc huyện dithmarschen trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị wesselburenerkoog có diện tích 21 88 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 148 người
|
[
"wesselburenerkoog",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"dithmarschen",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"wesselburenerkoog",
"có",
"diện",
"tích",
"21",
"88",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"148",
"người"
] |
digitaria cayoensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được swallen mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"digitaria",
"cayoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"swallen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
malamachanahalli sidlaghatta malamachanahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"malamachanahalli",
"sidlaghatta",
"malamachanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"chikkaballapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
horperath là một đô thị thuộc huyện vulkaneifel trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 2 4 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 124 người
|
[
"horperath",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"vulkaneifel",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"4",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"124",
"người"
] |
kylix zacae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae
|
[
"kylix",
"zacae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"drilliidae"
] |
lanio fulvus là một loài chim trong họ thraupidae
|
[
"lanio",
"fulvus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae"
] |
Tỉnh uỷ Quảng Ninh hay còn được gọi Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh , hay Đảng uỷ tỉnh Quảng Ninh . Là cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh giữa hai kỳ đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh .
|
[
"Tỉnh",
"uỷ",
"Quảng",
"Ninh",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"Ban",
"chấp",
"hành",
"Đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"Quảng",
"Ninh",
",",
"hay",
"Đảng",
"uỷ",
"tỉnh",
"Quảng",
"Ninh",
".",
"Là",
"cơ",
"quan",
"lãnh",
"đạo",
"cao",
"nhất",
"của",
"Đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"Quảng",
"Ninh",
"giữa",
"hai",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"Đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"."
] |
scoparia anagantis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"scoparia",
"anagantis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
bademli simav bademli là một xã thuộc huyện simav tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 157 người
|
[
"bademli",
"simav",
"bademli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"simav",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"157",
"người"
] |
rhododendron oligocarpum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được w p fang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"rhododendron",
"oligocarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"p",
"fang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
vésinet tổng canton du vésinet là một tổng của pháp tọa lạc tại tỉnh yvelines trong vùng île-de-france của pháp == phân chia hành chính == le canton du vésinet bao gồm 2 xã bullet le vésinet 15 921 dân thủ phủ của tổng bullet montesson 13 750 dân
|
[
"vésinet",
"tổng",
"canton",
"du",
"vésinet",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"tỉnh",
"yvelines",
"trong",
"vùng",
"île-de-france",
"của",
"pháp",
"==",
"phân",
"chia",
"hành",
"chính",
"==",
"le",
"canton",
"du",
"vésinet",
"bao",
"gồm",
"2",
"xã",
"bullet",
"le",
"vésinet",
"15",
"921",
"dân",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tổng",
"bullet",
"montesson",
"13",
"750",
"dân"
] |
pterygia purtymuni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng
|
[
"pterygia",
"purtymuni",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"mitridae",
"họ",
"ốc",
"méo",
"miệng"
] |
dụ như học sinh của người tên b sẽ gọi b là 師父 nói theo một cách khác đối với những người sùng đạo sẽ gọi những người thầy giáo võ công của họ là sư phụ 師父 cũng có nghĩa là bố và thầy
|
[
"dụ",
"như",
"học",
"sinh",
"của",
"người",
"tên",
"b",
"sẽ",
"gọi",
"b",
"là",
"師父",
"nói",
"theo",
"một",
"cách",
"khác",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"sùng",
"đạo",
"sẽ",
"gọi",
"những",
"người",
"thầy",
"giáo",
"võ",
"công",
"của",
"họ",
"là",
"sư",
"phụ",
"師父",
"cũng",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bố",
"và",
"thầy"
] |
ischiodontus langfordi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được van zwaluwenburg miêu tả khoa học năm 1957
|
[
"ischiodontus",
"langfordi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"zwaluwenburg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957"
] |
physorhinus xanthocephalus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1840
|
[
"physorhinus",
"xanthocephalus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"germar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1840"
] |
leptostylum leuconotum là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"leptostylum",
"leuconotum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
bạn gái thân thiết biết được sự thật đã vô cùng hối hận cũng chạy đến bên dòng suối than khóc và rồi cũng hóa thân thành một cây cổ thụ mọc thẳng hàng với hóa thân của nàng h jie tại nơi thác đổ còn chàng y rít sau khi biết được sự thật cũng tìm đến bên dòng suối nơi người yêu và vợ chết chàng vô cùng đau khổ rồi cũng hóa thân thành cây cổ thụ mọc giữa hai người đây là một trong những truyền thuyết mang đầy tính nhân văn sâu sắc về tình yêu của người ê đê ở tây nguyên cứ thế câu chuyện được truyền miệng từ thế hệ này sang thế hệ khác nhờ vậy mà dòng thác vẫn giữ được vẻ nguyên sinh cho đến ngày nay == tên gọi khác == thác dray h jie còn được biết đến với tên gọi khác là suối tiên lý giải về tên gọi đầy hoa mỹ này của thác nhiều người dân ở đây cho hay tên gọi này không bắt nguồn từ một truyền thuyết hay sự tích nào cả sở dĩ nó được gọi như vậy là vì từ cách đây rất lâu rồi khi những du khách nói tiếng kinh có đam mê khám phá thiên nhiên tìm đến đây họ đã bị mê hoặc trước vẻ đẹp tuyệt diệu mà thiên nhiên ban tặng cho nơi này tuy nhiên thời điểm đó tại vùng này chỉ có các buôn người dân tộc ê đê là chủ yếu do bất
|
[
"bạn",
"gái",
"thân",
"thiết",
"biết",
"được",
"sự",
"thật",
"đã",
"vô",
"cùng",
"hối",
"hận",
"cũng",
"chạy",
"đến",
"bên",
"dòng",
"suối",
"than",
"khóc",
"và",
"rồi",
"cũng",
"hóa",
"thân",
"thành",
"một",
"cây",
"cổ",
"thụ",
"mọc",
"thẳng",
"hàng",
"với",
"hóa",
"thân",
"của",
"nàng",
"h",
"jie",
"tại",
"nơi",
"thác",
"đổ",
"còn",
"chàng",
"y",
"rít",
"sau",
"khi",
"biết",
"được",
"sự",
"thật",
"cũng",
"tìm",
"đến",
"bên",
"dòng",
"suối",
"nơi",
"người",
"yêu",
"và",
"vợ",
"chết",
"chàng",
"vô",
"cùng",
"đau",
"khổ",
"rồi",
"cũng",
"hóa",
"thân",
"thành",
"cây",
"cổ",
"thụ",
"mọc",
"giữa",
"hai",
"người",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"truyền",
"thuyết",
"mang",
"đầy",
"tính",
"nhân",
"văn",
"sâu",
"sắc",
"về",
"tình",
"yêu",
"của",
"người",
"ê",
"đê",
"ở",
"tây",
"nguyên",
"cứ",
"thế",
"câu",
"chuyện",
"được",
"truyền",
"miệng",
"từ",
"thế",
"hệ",
"này",
"sang",
"thế",
"hệ",
"khác",
"nhờ",
"vậy",
"mà",
"dòng",
"thác",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"vẻ",
"nguyên",
"sinh",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"==",
"tên",
"gọi",
"khác",
"==",
"thác",
"dray",
"h",
"jie",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"khác",
"là",
"suối",
"tiên",
"lý",
"giải",
"về",
"tên",
"gọi",
"đầy",
"hoa",
"mỹ",
"này",
"của",
"thác",
"nhiều",
"người",
"dân",
"ở",
"đây",
"cho",
"hay",
"tên",
"gọi",
"này",
"không",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"truyền",
"thuyết",
"hay",
"sự",
"tích",
"nào",
"cả",
"sở",
"dĩ",
"nó",
"được",
"gọi",
"như",
"vậy",
"là",
"vì",
"từ",
"cách",
"đây",
"rất",
"lâu",
"rồi",
"khi",
"những",
"du",
"khách",
"nói",
"tiếng",
"kinh",
"có",
"đam",
"mê",
"khám",
"phá",
"thiên",
"nhiên",
"tìm",
"đến",
"đây",
"họ",
"đã",
"bị",
"mê",
"hoặc",
"trước",
"vẻ",
"đẹp",
"tuyệt",
"diệu",
"mà",
"thiên",
"nhiên",
"ban",
"tặng",
"cho",
"nơi",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"thời",
"điểm",
"đó",
"tại",
"vùng",
"này",
"chỉ",
"có",
"các",
"buôn",
"người",
"dân",
"tộc",
"ê",
"đê",
"là",
"chủ",
"yếu",
"do",
"bất"
] |
anchastus nitidicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được szombathy miêu tả khoa học năm 1910
|
[
"anchastus",
"nitidicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"szombathy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
nhiên nội dung phim rất khác với cốt truyện gốc phần 2 của phim được khởi chiếu ngày 06 tháng 07 năm 2020 với dàn diễn viên mới hoàn toàn === thiên khanh ưng liệp === thiên khanh ưng liệp kể về cuộc phiêu lưu mạo hiểm và đầy ly kỳ của trương bảo khánh một thanh niên sở hữu ba không không việc làm không siêng năng không tạo được bất cứ thành công nào trong đời mình nhưng lại luôn mơ mộng những điều phi thường sau này mẹ trương bảo khánh gửi cậu đến nhà ông tư trên núi trường bạch và trong một lần đi săn cáo cùng anh em hai mũi và dưa leo cả ba vô tình rơi xuống đại trạch hang trời của kim vương mã điện thần từ đó bảo khánh lần lượt phát hiện ra nhiều bí ẩn về cuộc đời và kho báu của tên trùm thổ phỉ khét tiếng thiên khanh ưng liệp đã được chuyển thể thành một bộ phim truyền hình cùng tên được chiếu từ cuối tháng 8 năm 2019 với sự tham gia của vương tuấn khải của tfboys và văn kỳ bộ phim đã thu hút một tỷ lượt theo dõi chỉ sau 18 ngày lên sóng thiên khanh truy phỉ thiên khanh bảo tàng chưa xuất bản thiên khanh xuất mã chưa xuất bản === tứ thần đấu tam yêu hệ liệt === thôi lão đạo tróc yêu ban đêm xông vào mộ đổng phi tứ thần đấu tam yêu hệ liệt 1 thôi lão đạo truyền
|
[
"nhiên",
"nội",
"dung",
"phim",
"rất",
"khác",
"với",
"cốt",
"truyện",
"gốc",
"phần",
"2",
"của",
"phim",
"được",
"khởi",
"chiếu",
"ngày",
"06",
"tháng",
"07",
"năm",
"2020",
"với",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"mới",
"hoàn",
"toàn",
"===",
"thiên",
"khanh",
"ưng",
"liệp",
"===",
"thiên",
"khanh",
"ưng",
"liệp",
"kể",
"về",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"mạo",
"hiểm",
"và",
"đầy",
"ly",
"kỳ",
"của",
"trương",
"bảo",
"khánh",
"một",
"thanh",
"niên",
"sở",
"hữu",
"ba",
"không",
"không",
"việc",
"làm",
"không",
"siêng",
"năng",
"không",
"tạo",
"được",
"bất",
"cứ",
"thành",
"công",
"nào",
"trong",
"đời",
"mình",
"nhưng",
"lại",
"luôn",
"mơ",
"mộng",
"những",
"điều",
"phi",
"thường",
"sau",
"này",
"mẹ",
"trương",
"bảo",
"khánh",
"gửi",
"cậu",
"đến",
"nhà",
"ông",
"tư",
"trên",
"núi",
"trường",
"bạch",
"và",
"trong",
"một",
"lần",
"đi",
"săn",
"cáo",
"cùng",
"anh",
"em",
"hai",
"mũi",
"và",
"dưa",
"leo",
"cả",
"ba",
"vô",
"tình",
"rơi",
"xuống",
"đại",
"trạch",
"hang",
"trời",
"của",
"kim",
"vương",
"mã",
"điện",
"thần",
"từ",
"đó",
"bảo",
"khánh",
"lần",
"lượt",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nhiều",
"bí",
"ẩn",
"về",
"cuộc",
"đời",
"và",
"kho",
"báu",
"của",
"tên",
"trùm",
"thổ",
"phỉ",
"khét",
"tiếng",
"thiên",
"khanh",
"ưng",
"liệp",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"cùng",
"tên",
"được",
"chiếu",
"từ",
"cuối",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"vương",
"tuấn",
"khải",
"của",
"tfboys",
"và",
"văn",
"kỳ",
"bộ",
"phim",
"đã",
"thu",
"hút",
"một",
"tỷ",
"lượt",
"theo",
"dõi",
"chỉ",
"sau",
"18",
"ngày",
"lên",
"sóng",
"thiên",
"khanh",
"truy",
"phỉ",
"thiên",
"khanh",
"bảo",
"tàng",
"chưa",
"xuất",
"bản",
"thiên",
"khanh",
"xuất",
"mã",
"chưa",
"xuất",
"bản",
"===",
"tứ",
"thần",
"đấu",
"tam",
"yêu",
"hệ",
"liệt",
"===",
"thôi",
"lão",
"đạo",
"tróc",
"yêu",
"ban",
"đêm",
"xông",
"vào",
"mộ",
"đổng",
"phi",
"tứ",
"thần",
"đấu",
"tam",
"yêu",
"hệ",
"liệt",
"1",
"thôi",
"lão",
"đạo",
"truyền"
] |
sybra terminata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"sybra",
"terminata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
khúc ra mắt ở hạng 47 trên bảng xếp hạng rock airplay và giành thứ hạng cao nhất — vị trí số 18 trên bảng xếp hạng này vào 23 tháng 11 năm 2013 bài hát còn xếp thứ 40 trên bảng xếp hạng alternative songs và trở thành một hot shot debut cuối cùng đĩa nhạc vươn lên vị trí thứ 8 vào ngày 9 tháng 11 sau 20 tuần trụ vững trên bảng xếp hạng ngày 16 tháng 11 ca khúc ra mắt trên hot rock songs ở vị trí 39 và giành hạng 31 trong tuần kế tiếp tháng 3 năm 2014 itunes store đã cho phép tải miễn phí bài hát city of angels trong một thời gian giới hạn ở thị trường bắc mỹ ban nhạc còn phát hành một phiên bản acoustic của bài hát cho album nhạc phim dallas buyers club 2013 bộ phim do chính jared leto tham gia diễn xuất một phần số tiền từ doanh thu bán hàng đã được trao tặng cho quỹ toàn cầu của tổ chức từ thiện cứu trợ đại dịch aids mang tên product red city of angel đã có tác động lớn đến radio đại chúng ở châu âu vào tháng 10 năm 2013 sau khi phát hành do or die ở phần lan ca khúc xếp thứ 83 trên bảng xếp hạng của quốc gia này ngày 24 tháng 11 một tuần sau bài hát đã nhảy vọt lên vị trí số 69 và giành hạng 32 vào ngày 22
|
[
"khúc",
"ra",
"mắt",
"ở",
"hạng",
"47",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"rock",
"airplay",
"và",
"giành",
"thứ",
"hạng",
"cao",
"nhất",
"—",
"vị",
"trí",
"số",
"18",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"này",
"vào",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"2013",
"bài",
"hát",
"còn",
"xếp",
"thứ",
"40",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"alternative",
"songs",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"hot",
"shot",
"debut",
"cuối",
"cùng",
"đĩa",
"nhạc",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"thứ",
"8",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"sau",
"20",
"tuần",
"trụ",
"vững",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ngày",
"16",
"tháng",
"11",
"ca",
"khúc",
"ra",
"mắt",
"trên",
"hot",
"rock",
"songs",
"ở",
"vị",
"trí",
"39",
"và",
"giành",
"hạng",
"31",
"trong",
"tuần",
"kế",
"tiếp",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"itunes",
"store",
"đã",
"cho",
"phép",
"tải",
"miễn",
"phí",
"bài",
"hát",
"city",
"of",
"angels",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"giới",
"hạn",
"ở",
"thị",
"trường",
"bắc",
"mỹ",
"ban",
"nhạc",
"còn",
"phát",
"hành",
"một",
"phiên",
"bản",
"acoustic",
"của",
"bài",
"hát",
"cho",
"album",
"nhạc",
"phim",
"dallas",
"buyers",
"club",
"2013",
"bộ",
"phim",
"do",
"chính",
"jared",
"leto",
"tham",
"gia",
"diễn",
"xuất",
"một",
"phần",
"số",
"tiền",
"từ",
"doanh",
"thu",
"bán",
"hàng",
"đã",
"được",
"trao",
"tặng",
"cho",
"quỹ",
"toàn",
"cầu",
"của",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"cứu",
"trợ",
"đại",
"dịch",
"aids",
"mang",
"tên",
"product",
"red",
"city",
"of",
"angel",
"đã",
"có",
"tác",
"động",
"lớn",
"đến",
"radio",
"đại",
"chúng",
"ở",
"châu",
"âu",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"do",
"or",
"die",
"ở",
"phần",
"lan",
"ca",
"khúc",
"xếp",
"thứ",
"83",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"của",
"quốc",
"gia",
"này",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"một",
"tuần",
"sau",
"bài",
"hát",
"đã",
"nhảy",
"vọt",
"lên",
"vị",
"trí",
"số",
"69",
"và",
"giành",
"hạng",
"32",
"vào",
"ngày",
"22"
] |
tayibe tiếng hebrew الطيبة 36 500 tiếng ả rập الطيبة là một thành phố israel thành phố thuộc quận nam thành phố có diện tích 18 662 km2 dân số năm 2009 là 36 500 người
|
[
"tayibe",
"tiếng",
"hebrew",
"الطيبة",
"36",
"500",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"الطيبة",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"israel",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"nam",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"18",
"662",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"36",
"500",
"người"
] |
người trung thành với sukarno do đó latief đến để báo tin cho ông về kế hoạch bắt cóc sắp tới để cứu nguy sukarno khi mà suharto có vẻ thể hiện thái độ trung lập sau khi biết tin về các vụ sát hại suharto đến trụ sở của kostrad ngay trước bình minh từ đây ông có thể quan sát các binh sĩ chiếm giữ quảng trường merdeka ông huy động các lực lượng đặc biệt kostrad và rpkad nay là kopassus đi giành quyền kiểm soát trung tâm của jakarta chiếm các địa điểm chiến lược trọng yếu bao gồm đài phát thanh mà không gặp kháng cự suharto tuyên bố trên sóng phát thành vào lúc 9 00 sáng rằng sáu tướng lĩnh bị bắt cóc bởi các phần tử phản cách mạng và rằng phong trào 30 tháng 9 thực tế có mục đích nhằm phế truất sukarno ông nói rằng bản thân nắm quyền kiểm soát lục quân và rằng ông sẽ tiêu diệt phong trào 30 tháng 9 và bảo vệ sukarno suharto ban một tối hậu thư đến căn cứ không quân halim là nơi phong trào 30 tháng 9 đặt căn cứ và là nơi sukarno tư lệnh không quân omar dhani và chủ tịch đảng cộng sản indonesia dipa nusantara aidit đã tụ tập khiến họ giải tán trước khi các binh sĩ trung thành với suharto chiếm căn cứ không quân vào ngày 2 tháng 10 sau giao tranh ngắn ngủi với sự thất bại của cuộc đảo
|
[
"người",
"trung",
"thành",
"với",
"sukarno",
"do",
"đó",
"latief",
"đến",
"để",
"báo",
"tin",
"cho",
"ông",
"về",
"kế",
"hoạch",
"bắt",
"cóc",
"sắp",
"tới",
"để",
"cứu",
"nguy",
"sukarno",
"khi",
"mà",
"suharto",
"có",
"vẻ",
"thể",
"hiện",
"thái",
"độ",
"trung",
"lập",
"sau",
"khi",
"biết",
"tin",
"về",
"các",
"vụ",
"sát",
"hại",
"suharto",
"đến",
"trụ",
"sở",
"của",
"kostrad",
"ngay",
"trước",
"bình",
"minh",
"từ",
"đây",
"ông",
"có",
"thể",
"quan",
"sát",
"các",
"binh",
"sĩ",
"chiếm",
"giữ",
"quảng",
"trường",
"merdeka",
"ông",
"huy",
"động",
"các",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"biệt",
"kostrad",
"và",
"rpkad",
"nay",
"là",
"kopassus",
"đi",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"trung",
"tâm",
"của",
"jakarta",
"chiếm",
"các",
"địa",
"điểm",
"chiến",
"lược",
"trọng",
"yếu",
"bao",
"gồm",
"đài",
"phát",
"thanh",
"mà",
"không",
"gặp",
"kháng",
"cự",
"suharto",
"tuyên",
"bố",
"trên",
"sóng",
"phát",
"thành",
"vào",
"lúc",
"9",
"00",
"sáng",
"rằng",
"sáu",
"tướng",
"lĩnh",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"bởi",
"các",
"phần",
"tử",
"phản",
"cách",
"mạng",
"và",
"rằng",
"phong",
"trào",
"30",
"tháng",
"9",
"thực",
"tế",
"có",
"mục",
"đích",
"nhằm",
"phế",
"truất",
"sukarno",
"ông",
"nói",
"rằng",
"bản",
"thân",
"nắm",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"lục",
"quân",
"và",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"tiêu",
"diệt",
"phong",
"trào",
"30",
"tháng",
"9",
"và",
"bảo",
"vệ",
"sukarno",
"suharto",
"ban",
"một",
"tối",
"hậu",
"thư",
"đến",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"halim",
"là",
"nơi",
"phong",
"trào",
"30",
"tháng",
"9",
"đặt",
"căn",
"cứ",
"và",
"là",
"nơi",
"sukarno",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"omar",
"dhani",
"và",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"indonesia",
"dipa",
"nusantara",
"aidit",
"đã",
"tụ",
"tập",
"khiến",
"họ",
"giải",
"tán",
"trước",
"khi",
"các",
"binh",
"sĩ",
"trung",
"thành",
"với",
"suharto",
"chiếm",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"sau",
"giao",
"tranh",
"ngắn",
"ngủi",
"với",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"cuộc",
"đảo"
] |
dracaena gabonica là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được hua mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"dracaena",
"gabonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"hua",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
ty hội nghị trực tuyến được thực hiện bằng cách sử dụng kết nối internet nên nếu kết nối mạng dao động dù chỉ một chút nó có thể dẫn đến phiền nhiễu điều này có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự rõ ràng của một cuộc họp nó cũng có thể dẫn đến sự tham gia ít hơn của nhân viên trong tổ chức bullet chi phí đầu tư trang thiết bị cho hội nghị truyền hình khá cao bullet khó tự xử lý khi gặp vấn đề sự cố mà phải chờ đợi các nhân viên có chuyên môn bullet cần đào tạo bài bản kỹ lưỡng cho các nhân viên về cách hoạt động và làm việc với thiết bị == các bước tổ chức hội nghị truyền hình hiệu quả == hội nghị trực tuyến có thể lãng phí rất lớn về thời gian nhưng khi tiến hành đúng nó có thể vừa hiệu quả và hữu hiệu thậm chí còn hơn cả các cuộc họp gặp gỡ trực tiếp chính xác là các cuộc họp trực tuyến có thể vượt trội hơn so với các cuộc họp truyền thống sau đây là các bước rất quan trọng để đảm bảo cho bạn những cuộc họp trực tuyến tiến hành trơn tru và thu hút được sự chú ý của những người tham gia bullet sử dụng video đây có lẽ là nguyên tắc quan trọng nhất sử dụng video không chỉ cho phép mọi người “đọc” phản ứng và tâm trạng của nhau nó cũng khuyến
|
[
"ty",
"hội",
"nghị",
"trực",
"tuyến",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"kết",
"nối",
"internet",
"nên",
"nếu",
"kết",
"nối",
"mạng",
"dao",
"động",
"dù",
"chỉ",
"một",
"chút",
"nó",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"phiền",
"nhiễu",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"sự",
"rõ",
"ràng",
"của",
"một",
"cuộc",
"họp",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"tham",
"gia",
"ít",
"hơn",
"của",
"nhân",
"viên",
"trong",
"tổ",
"chức",
"bullet",
"chi",
"phí",
"đầu",
"tư",
"trang",
"thiết",
"bị",
"cho",
"hội",
"nghị",
"truyền",
"hình",
"khá",
"cao",
"bullet",
"khó",
"tự",
"xử",
"lý",
"khi",
"gặp",
"vấn",
"đề",
"sự",
"cố",
"mà",
"phải",
"chờ",
"đợi",
"các",
"nhân",
"viên",
"có",
"chuyên",
"môn",
"bullet",
"cần",
"đào",
"tạo",
"bài",
"bản",
"kỹ",
"lưỡng",
"cho",
"các",
"nhân",
"viên",
"về",
"cách",
"hoạt",
"động",
"và",
"làm",
"việc",
"với",
"thiết",
"bị",
"==",
"các",
"bước",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"truyền",
"hình",
"hiệu",
"quả",
"==",
"hội",
"nghị",
"trực",
"tuyến",
"có",
"thể",
"lãng",
"phí",
"rất",
"lớn",
"về",
"thời",
"gian",
"nhưng",
"khi",
"tiến",
"hành",
"đúng",
"nó",
"có",
"thể",
"vừa",
"hiệu",
"quả",
"và",
"hữu",
"hiệu",
"thậm",
"chí",
"còn",
"hơn",
"cả",
"các",
"cuộc",
"họp",
"gặp",
"gỡ",
"trực",
"tiếp",
"chính",
"xác",
"là",
"các",
"cuộc",
"họp",
"trực",
"tuyến",
"có",
"thể",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"cuộc",
"họp",
"truyền",
"thống",
"sau",
"đây",
"là",
"các",
"bước",
"rất",
"quan",
"trọng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"cho",
"bạn",
"những",
"cuộc",
"họp",
"trực",
"tuyến",
"tiến",
"hành",
"trơn",
"tru",
"và",
"thu",
"hút",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"bullet",
"sử",
"dụng",
"video",
"đây",
"có",
"lẽ",
"là",
"nguyên",
"tắc",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"sử",
"dụng",
"video",
"không",
"chỉ",
"cho",
"phép",
"mọi",
"người",
"“đọc”",
"phản",
"ứng",
"và",
"tâm",
"trạng",
"của",
"nhau",
"nó",
"cũng",
"khuyến"
] |
everly seine-et-marne everly là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở everly được gọi là everlytois điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 569 == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning and development of the paris-île-de-france région bullet french ministry of culture list for everly bullet map of everly on michelin
|
[
"everly",
"seine-et-marne",
"everly",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"everly",
"được",
"gọi",
"là",
"everlytois",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"569",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"1999",
"land",
"use",
"from",
"iaurif",
"institute",
"for",
"urban",
"planning",
"and",
"development",
"of",
"the",
"paris-île-de-france",
"région",
"bullet",
"french",
"ministry",
"of",
"culture",
"list",
"for",
"everly",
"bullet",
"map",
"of",
"everly",
"on",
"michelin"
] |
chủ yếu được trang bị một ngọn giáo dài 5 5 mét gọi là sarissa khi ở thế thủ đội hình phalanx sẽ tạo nên một bức tường bằng khiên trong tư thế này những người lính sẽ chĩa ra một rừng toàn giáo có thể chống trả mọi cuộc xung kích của đối phương khi ở thế công số lượng đông đảo và động năng của đội hình phalanx tích lũy lại sẽ tạo nên một lực tấn công mạnh mẽ có thể đập tan nhiều hàng ngũ quân địch việc giảm bớt trang bị bảo hộ của mỗi người cũng giúp trang bị cho nhiều người hơn lực lượng trọng kỵ kỵ binh chiến hữu bù đắp cho sự thiếu cơ động của đội hình phalanx bằng cách bảo vệ hai bên sườn dễ bị tổn thương của họ và tấn công khi đội hình phalanx đã ghim địch vào vị trí alexandros vì thế sử dụng chiến thuật búa kỵ binh và đe bộ binh để dành thắng lợi đội quân đã vượt eo biển hellespont để chinh phục châu á được cấu thành từ khoảng 40 000 bộ binh và 1 800 kỵ binh macedonia cũng như số lượng kỵ binh thessalia tương đương cộng thêm khoảng 600 kỵ sĩ chiêu mộ từ các thành viên khác thuộc liên minh hy lạp con số này tương đối nhỏ và có thể so sánh được với con số 50 000 lính đánh thuê hy lạp đang phục vụ trong hàng ngũ quân đội ba tư các man tộc
|
[
"chủ",
"yếu",
"được",
"trang",
"bị",
"một",
"ngọn",
"giáo",
"dài",
"5",
"5",
"mét",
"gọi",
"là",
"sarissa",
"khi",
"ở",
"thế",
"thủ",
"đội",
"hình",
"phalanx",
"sẽ",
"tạo",
"nên",
"một",
"bức",
"tường",
"bằng",
"khiên",
"trong",
"tư",
"thế",
"này",
"những",
"người",
"lính",
"sẽ",
"chĩa",
"ra",
"một",
"rừng",
"toàn",
"giáo",
"có",
"thể",
"chống",
"trả",
"mọi",
"cuộc",
"xung",
"kích",
"của",
"đối",
"phương",
"khi",
"ở",
"thế",
"công",
"số",
"lượng",
"đông",
"đảo",
"và",
"động",
"năng",
"của",
"đội",
"hình",
"phalanx",
"tích",
"lũy",
"lại",
"sẽ",
"tạo",
"nên",
"một",
"lực",
"tấn",
"công",
"mạnh",
"mẽ",
"có",
"thể",
"đập",
"tan",
"nhiều",
"hàng",
"ngũ",
"quân",
"địch",
"việc",
"giảm",
"bớt",
"trang",
"bị",
"bảo",
"hộ",
"của",
"mỗi",
"người",
"cũng",
"giúp",
"trang",
"bị",
"cho",
"nhiều",
"người",
"hơn",
"lực",
"lượng",
"trọng",
"kỵ",
"kỵ",
"binh",
"chiến",
"hữu",
"bù",
"đắp",
"cho",
"sự",
"thiếu",
"cơ",
"động",
"của",
"đội",
"hình",
"phalanx",
"bằng",
"cách",
"bảo",
"vệ",
"hai",
"bên",
"sườn",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"của",
"họ",
"và",
"tấn",
"công",
"khi",
"đội",
"hình",
"phalanx",
"đã",
"ghim",
"địch",
"vào",
"vị",
"trí",
"alexandros",
"vì",
"thế",
"sử",
"dụng",
"chiến",
"thuật",
"búa",
"kỵ",
"binh",
"và",
"đe",
"bộ",
"binh",
"để",
"dành",
"thắng",
"lợi",
"đội",
"quân",
"đã",
"vượt",
"eo",
"biển",
"hellespont",
"để",
"chinh",
"phục",
"châu",
"á",
"được",
"cấu",
"thành",
"từ",
"khoảng",
"40",
"000",
"bộ",
"binh",
"và",
"1",
"800",
"kỵ",
"binh",
"macedonia",
"cũng",
"như",
"số",
"lượng",
"kỵ",
"binh",
"thessalia",
"tương",
"đương",
"cộng",
"thêm",
"khoảng",
"600",
"kỵ",
"sĩ",
"chiêu",
"mộ",
"từ",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"thuộc",
"liên",
"minh",
"hy",
"lạp",
"con",
"số",
"này",
"tương",
"đối",
"nhỏ",
"và",
"có",
"thể",
"so",
"sánh",
"được",
"với",
"con",
"số",
"50",
"000",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"hy",
"lạp",
"đang",
"phục",
"vụ",
"trong",
"hàng",
"ngũ",
"quân",
"đội",
"ba",
"tư",
"các",
"man",
"tộc"
] |
tối thiểu là 270 việc sử dụng đại cử tri thay cho việc cử tri phổ thông bầu trực tiếp tổng thống có nguyên nhân lịch sử và xã hội do trong quá khứ lãnh thổ hoa kỳ quá rộng lớn khiến cho việc cử tri phổ thông đi bầu trực tiếp gặp nhiều khó khăn nên chính quyền mới sử dụng phương pháp bầu gián tiếp thông qua đại cử tri việc này sẽ giúp quá trình kiểm phiếu nhanh hơn khi số lượng phiếu được kiểm thấp hơn rất nhiều ở hầu hết các tiểu bang ngoại trừ maine và nebraska về lý thuyết ứng viên nào giành được đa số tương đối phiếu phổ thông thì giành được toàn bộ phiếu đại cử tri của tiểu bang đó đây được gọi là nguyên tắc được ăn cả ngã về không winner takes all điều này khiến cho về mặt lý thuyết một ứng ứng cử viên chỉ cần giành được hết phiếu đại cử tri ở 11 bang có nhiều đại cử tri nhất là có thể trúng cử 55 ở california 38 ở texas 29 ở new york 29 ở florida 18 ở illinois 20 ở pennsylvania 20 ở ohio 16 ở michigan 16 ở georgia 14 ở bắc carolina và 15 ở new jersey tổng số phiếu đại cử tri ở 11 bang này là 270 538 phiếu vừa đủ để trở thành tổng thống trong lịch sử từng có những đại cử tri đã bỏ phiếu ngược lại so với kết quả
|
[
"tối",
"thiểu",
"là",
"270",
"việc",
"sử",
"dụng",
"đại",
"cử",
"tri",
"thay",
"cho",
"việc",
"cử",
"tri",
"phổ",
"thông",
"bầu",
"trực",
"tiếp",
"tổng",
"thống",
"có",
"nguyên",
"nhân",
"lịch",
"sử",
"và",
"xã",
"hội",
"do",
"trong",
"quá",
"khứ",
"lãnh",
"thổ",
"hoa",
"kỳ",
"quá",
"rộng",
"lớn",
"khiến",
"cho",
"việc",
"cử",
"tri",
"phổ",
"thông",
"đi",
"bầu",
"trực",
"tiếp",
"gặp",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"nên",
"chính",
"quyền",
"mới",
"sử",
"dụng",
"phương",
"pháp",
"bầu",
"gián",
"tiếp",
"thông",
"qua",
"đại",
"cử",
"tri",
"việc",
"này",
"sẽ",
"giúp",
"quá",
"trình",
"kiểm",
"phiếu",
"nhanh",
"hơn",
"khi",
"số",
"lượng",
"phiếu",
"được",
"kiểm",
"thấp",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"ở",
"hầu",
"hết",
"các",
"tiểu",
"bang",
"ngoại",
"trừ",
"maine",
"và",
"nebraska",
"về",
"lý",
"thuyết",
"ứng",
"viên",
"nào",
"giành",
"được",
"đa",
"số",
"tương",
"đối",
"phiếu",
"phổ",
"thông",
"thì",
"giành",
"được",
"toàn",
"bộ",
"phiếu",
"đại",
"cử",
"tri",
"của",
"tiểu",
"bang",
"đó",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"nguyên",
"tắc",
"được",
"ăn",
"cả",
"ngã",
"về",
"không",
"winner",
"takes",
"all",
"điều",
"này",
"khiến",
"cho",
"về",
"mặt",
"lý",
"thuyết",
"một",
"ứng",
"ứng",
"cử",
"viên",
"chỉ",
"cần",
"giành",
"được",
"hết",
"phiếu",
"đại",
"cử",
"tri",
"ở",
"11",
"bang",
"có",
"nhiều",
"đại",
"cử",
"tri",
"nhất",
"là",
"có",
"thể",
"trúng",
"cử",
"55",
"ở",
"california",
"38",
"ở",
"texas",
"29",
"ở",
"new",
"york",
"29",
"ở",
"florida",
"18",
"ở",
"illinois",
"20",
"ở",
"pennsylvania",
"20",
"ở",
"ohio",
"16",
"ở",
"michigan",
"16",
"ở",
"georgia",
"14",
"ở",
"bắc",
"carolina",
"và",
"15",
"ở",
"new",
"jersey",
"tổng",
"số",
"phiếu",
"đại",
"cử",
"tri",
"ở",
"11",
"bang",
"này",
"là",
"270",
"538",
"phiếu",
"vừa",
"đủ",
"để",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
"trong",
"lịch",
"sử",
"từng",
"có",
"những",
"đại",
"cử",
"tri",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"ngược",
"lại",
"so",
"với",
"kết",
"quả"
] |
tiếng ca dong ca giong là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ nam á người nói thứ tiếng này được chính phủ việt nam chính thức phân loại là người xơ đăng tiếng ca dong được nói ở huyện sa thầy và huyện kon plông của tỉnh kon tum lê bá thảo và cộng sự 2014 175 ngoài ra người nói ngôn ngữ này cũng được tìm thấy tại quảng nam quảng ngãi
|
[
"tiếng",
"ca",
"dong",
"ca",
"giong",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"thuộc",
"ngữ",
"hệ",
"nam",
"á",
"người",
"nói",
"thứ",
"tiếng",
"này",
"được",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"chính",
"thức",
"phân",
"loại",
"là",
"người",
"xơ",
"đăng",
"tiếng",
"ca",
"dong",
"được",
"nói",
"ở",
"huyện",
"sa",
"thầy",
"và",
"huyện",
"kon",
"plông",
"của",
"tỉnh",
"kon",
"tum",
"lê",
"bá",
"thảo",
"và",
"cộng",
"sự",
"2014",
"175",
"ngoài",
"ra",
"người",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"quảng",
"nam",
"quảng",
"ngãi"
] |
creoleon languescens là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1936
|
[
"creoleon",
"languescens",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1936"
] |
microsoft store kỹ thuật số microsoft store là một cửa hàng ứng dụng dành cho microsoft windows microsoft store xuất hiện lần đầu tiên trên windows 8 và windows server 2012 đây là kênh chính để phân phối các ứng dụng universal windows platform các ứng dụng miễn phí và trả phí đều có thể được phân phối qua microsoft store với các ứng dụng trả tiền có giá dao động từ 0 99 tới 999 99 usd microsoft store lần đầu hoạt động với phiên bản windows 8 consumer preview vào ngày 29 tháng 2 năm 2012 tới năm 2015 windows phone store cửa hàng xbox video và xbox music đã được sáp nhập vào microsoft store so với các nền tảng tương tự khác như mac app store và google play microsoft store được giám sát và các ứng dụng phải được chứng thực về tính tương thích và về nội dung trên tổng doanh số ứng dụng microsoft giữ lại 30% tổng doanh thu trước ngày 1 tháng 1 năm 2015 phần giữ lại sẽ được giảm xuống còn 20% sau khi lợi nhuận của nhà phát triển đạt 25 000 usd theo microsoft tính đền 28 tháng 9 năm 2015 có hơn 669 000 ứng dụng có sẵn trên microsoft store bao gồm các ứng dụng cho windows nt windows phone và các ứng dụng universal hoạt động trên cả hai nền tảng trò chơi giải trí sách tham khảo và giáo dục là các thể loại lớn nhất về số lượng ứng dụng và phần lớn các nhà
|
[
"microsoft",
"store",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"microsoft",
"store",
"là",
"một",
"cửa",
"hàng",
"ứng",
"dụng",
"dành",
"cho",
"microsoft",
"windows",
"microsoft",
"store",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"windows",
"8",
"và",
"windows",
"server",
"2012",
"đây",
"là",
"kênh",
"chính",
"để",
"phân",
"phối",
"các",
"ứng",
"dụng",
"universal",
"windows",
"platform",
"các",
"ứng",
"dụng",
"miễn",
"phí",
"và",
"trả",
"phí",
"đều",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"phối",
"qua",
"microsoft",
"store",
"với",
"các",
"ứng",
"dụng",
"trả",
"tiền",
"có",
"giá",
"dao",
"động",
"từ",
"0",
"99",
"tới",
"999",
"99",
"usd",
"microsoft",
"store",
"lần",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"với",
"phiên",
"bản",
"windows",
"8",
"consumer",
"preview",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"tới",
"năm",
"2015",
"windows",
"phone",
"store",
"cửa",
"hàng",
"xbox",
"video",
"và",
"xbox",
"music",
"đã",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"microsoft",
"store",
"so",
"với",
"các",
"nền",
"tảng",
"tương",
"tự",
"khác",
"như",
"mac",
"app",
"store",
"và",
"google",
"play",
"microsoft",
"store",
"được",
"giám",
"sát",
"và",
"các",
"ứng",
"dụng",
"phải",
"được",
"chứng",
"thực",
"về",
"tính",
"tương",
"thích",
"và",
"về",
"nội",
"dung",
"trên",
"tổng",
"doanh",
"số",
"ứng",
"dụng",
"microsoft",
"giữ",
"lại",
"30%",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"trước",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"phần",
"giữ",
"lại",
"sẽ",
"được",
"giảm",
"xuống",
"còn",
"20%",
"sau",
"khi",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"nhà",
"phát",
"triển",
"đạt",
"25",
"000",
"usd",
"theo",
"microsoft",
"tính",
"đền",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"có",
"hơn",
"669",
"000",
"ứng",
"dụng",
"có",
"sẵn",
"trên",
"microsoft",
"store",
"bao",
"gồm",
"các",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"windows",
"nt",
"windows",
"phone",
"và",
"các",
"ứng",
"dụng",
"universal",
"hoạt",
"động",
"trên",
"cả",
"hai",
"nền",
"tảng",
"trò",
"chơi",
"giải",
"trí",
"sách",
"tham",
"khảo",
"và",
"giáo",
"dục",
"là",
"các",
"thể",
"loại",
"lớn",
"nhất",
"về",
"số",
"lượng",
"ứng",
"dụng",
"và",
"phần",
"lớn",
"các",
"nhà"
] |
ponderia abies là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
|
[
"ponderia",
"abies",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
patellapis semipastina là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1940
|
[
"patellapis",
"semipastina",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
xã seely quận guthrie iowa xã seely là một xã thuộc quận guthrie tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 209 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"seely",
"quận",
"guthrie",
"iowa",
"xã",
"seely",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"guthrie",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"209",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
eriogonum greggii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được torr a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1870
|
[
"eriogonum",
"greggii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870"
] |
hürremşah erfelek hürremşah là một xã thuộc huyện erfelek tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 59 người
|
[
"hürremşah",
"erfelek",
"hürremşah",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"erfelek",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"59",
"người"
] |
eugnamptus longulus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1889
|
[
"eugnamptus",
"longulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
poa jemtlandica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được almq k richt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890
|
[
"poa",
"jemtlandica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"almq",
"k",
"richt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
danh sách các chi của noctuidae t bullet tabomeeres bullet tachosa bullet tadaxa bullet taenerema bullet taeniopyga bullet taeniosea bullet tafalla bullet taivaleria bullet talapa bullet talapoptera bullet talariga bullet talmela bullet tamba bullet tamila bullet tamseale bullet tamseuxoa bullet tamsia bullet tamsola bullet tandilia bullet tanocryx bullet tantura bullet taphonia bullet tarache bullet tarachephia bullet tarachidia bullet taraconica bullet taramina bullet targalla bullet targallodes bullet tarista bullet tarsicopia bullet taseopteryx bullet tathodelta bullet tathorhynchus bullet tatorinia bullet tautobriga bullet taveta bullet tavia bullet tavila bullet taviodes bullet technemon bullet tectorea bullet tegarpagon bullet tegiapa bullet tegteza bullet teinoletis bullet teinoptera bullet telmia bullet telorta bullet temnoptera bullet tendarba bullet tephrialia bullet tephrias bullet tephrinops bullet tephriopis bullet tephrochares bullet teratocera bullet teratoglaea bullet tesagrotis bullet tesomonoda bullet tetanolita bullet tetracme bullet tetrapyra bullet tetrapyrgia bullet tetrargentia bullet tetrastictypena bullet tetrisia bullet teucocranon bullet thalatha bullet thalathoides bullet thalatta bullet thalerastria bullet thalomicra bullet thalpophila bullet thargelia bullet thaumasiodes bullet thausgea bullet thecamichtis bullet thegalea bullet thelidora bullet thelxinoa bullet themma bullet theotinus bullet therasea bullet thermesia bullet thermosara bullet thiachroia bullet thiacidas bullet thiochroa bullet thiona bullet thioptera bullet tholera bullet tholeropsis bullet tholocoleus bullet tholomiges bullet thopelia bullet thoracolopha bullet thoracolophotos bullet thria bullet throana bullet thurberiphaga bullet thurnerichola bullet thursania bullet thyas bullet thyatirina bullet thyatirodes bullet thyreion bullet thyrestra bullet thyria bullet thyridospila bullet thyriodes bullet thyrostipa bullet thysania bullet thysanoplusia bullet tibiocillaria bullet tibracana bullet tigrana bullet tigreana bullet tiliacea bullet timora bullet tineocephala bullet tinnodoa bullet tinolius bullet tipasa bullet tipasodes bullet tipra bullet tiracola bullet tiridata bullet tiruvaca bullet tisagronia bullet tmetolophota bullet toana bullet toanodes bullet toanopsis bullet tochara bullet tolna bullet tolnaodes bullet toanopsis bullet tolnosphingia bullet tolpia bullet tolpiodes bullet tornacontia bullet tornosinus bullet tosacantha bullet toxocampa bullet toxonprucha bullet toxophleps bullet trachea bullet tracheoides bullet tracheplexia bullet trachodopalpus bullet trachysmatis bullet tracta bullet tranoses bullet transbryoleuca bullet transeuplexia bullet translatix bullet transsimyra bullet trapezoptera bullet trauaxa bullet treitschkendia bullet triaena bullet trichagrotis bullet trichanarta bullet trichanua bullet trichestra bullet tricheurois bullet trichobathra bullet trichoblemma bullet trichocerapoda bullet trichoclea bullet trichocosmia bullet trichofeltia bullet trichogatha bullet tricholita bullet tricholonche bullet trichopalpina bullet trichophotia bullet trichoplexia bullet trichoplusia bullet trichopolia bullet trichopolydesma bullet trichoptya bullet trichordestra bullet trichorhiza bullet trichoridia bullet trichorthosia bullet trichosellus bullet trichosilia bullet trichospolas bullet trichotarache bullet trichypena bullet tricopis bullet tricraterifrontia bullet tridentifrons bullet tridepia bullet trigeminostola bullet trigonephra bullet trigonistis bullet trigonochrostia bullet trigonodes bullet trigonodesma bullet trigonophora bullet trilophia bullet trilophonota bullet tringilburra bullet triocnemis bullet triommatodes bullet triphaenopsis bullet tripseuxoa bullet tripudia bullet trisateles bullet trispila bullet trissernis bullet trissophaes bullet tristyla bullet trisula bullet trisulana bullet trisulopsis bullet tritomoceras bullet troctoptera bullet trogacontia bullet trogatha bullet trogoblemma bullet trogocraspis bullet trogogonia bullet trogotorna bullet tropidtamba bullet trothisa bullet trotosema bullet trudestra bullet trumuspis bullet tschetwerikovia bullet tuerta bullet tuertella bullet tumidifrontia bullet tunocaria bullet tunza bullet turacina bullet turanica bullet turbula bullet tycomarptes bullet tycracona bullet tympanobasis bullet tyrissa bullet tyta bullet tytroca == tham khảo == bullet
|
[
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"noctuidae",
"t",
"bullet",
"tabomeeres",
"bullet",
"tachosa",
"bullet",
"tadaxa",
"bullet",
"taenerema",
"bullet",
"taeniopyga",
"bullet",
"taeniosea",
"bullet",
"tafalla",
"bullet",
"taivaleria",
"bullet",
"talapa",
"bullet",
"talapoptera",
"bullet",
"talariga",
"bullet",
"talmela",
"bullet",
"tamba",
"bullet",
"tamila",
"bullet",
"tamseale",
"bullet",
"tamseuxoa",
"bullet",
"tamsia",
"bullet",
"tamsola",
"bullet",
"tandilia",
"bullet",
"tanocryx",
"bullet",
"tantura",
"bullet",
"taphonia",
"bullet",
"tarache",
"bullet",
"tarachephia",
"bullet",
"tarachidia",
"bullet",
"taraconica",
"bullet",
"taramina",
"bullet",
"targalla",
"bullet",
"targallodes",
"bullet",
"tarista",
"bullet",
"tarsicopia",
"bullet",
"taseopteryx",
"bullet",
"tathodelta",
"bullet",
"tathorhynchus",
"bullet",
"tatorinia",
"bullet",
"tautobriga",
"bullet",
"taveta",
"bullet",
"tavia",
"bullet",
"tavila",
"bullet",
"taviodes",
"bullet",
"technemon",
"bullet",
"tectorea",
"bullet",
"tegarpagon",
"bullet",
"tegiapa",
"bullet",
"tegteza",
"bullet",
"teinoletis",
"bullet",
"teinoptera",
"bullet",
"telmia",
"bullet",
"telorta",
"bullet",
"temnoptera",
"bullet",
"tendarba",
"bullet",
"tephrialia",
"bullet",
"tephrias",
"bullet",
"tephrinops",
"bullet",
"tephriopis",
"bullet",
"tephrochares",
"bullet",
"teratocera",
"bullet",
"teratoglaea",
"bullet",
"tesagrotis",
"bullet",
"tesomonoda",
"bullet",
"tetanolita",
"bullet",
"tetracme",
"bullet",
"tetrapyra",
"bullet",
"tetrapyrgia",
"bullet",
"tetrargentia",
"bullet",
"tetrastictypena",
"bullet",
"tetrisia",
"bullet",
"teucocranon",
"bullet",
"thalatha",
"bullet",
"thalathoides",
"bullet",
"thalatta",
"bullet",
"thalerastria",
"bullet",
"thalomicra",
"bullet",
"thalpophila",
"bullet",
"thargelia",
"bullet",
"thaumasiodes",
"bullet",
"thausgea",
"bullet",
"thecamichtis",
"bullet",
"thegalea",
"bullet",
"thelidora",
"bullet",
"thelxinoa",
"bullet",
"themma",
"bullet",
"theotinus",
"bullet",
"therasea",
"bullet",
"thermesia",
"bullet",
"thermosara",
"bullet",
"thiachroia",
"bullet",
"thiacidas",
"bullet",
"thiochroa",
"bullet",
"thiona",
"bullet",
"thioptera",
"bullet",
"tholera",
"bullet",
"tholeropsis",
"bullet",
"tholocoleus",
"bullet",
"tholomiges",
"bullet",
"thopelia",
"bullet",
"thoracolopha",
"bullet",
"thoracolophotos",
"bullet",
"thria",
"bullet",
"throana",
"bullet",
"thurberiphaga",
"bullet",
"thurnerichola",
"bullet",
"thursania",
"bullet",
"thyas",
"bullet",
"thyatirina",
"bullet",
"thyatirodes",
"bullet",
"thyreion",
"bullet",
"thyrestra",
"bullet",
"thyria",
"bullet",
"thyridospila",
"bullet",
"thyriodes",
"bullet",
"thyrostipa",
"bullet",
"thysania",
"bullet",
"thysanoplusia",
"bullet",
"tibiocillaria",
"bullet",
"tibracana",
"bullet",
"tigrana",
"bullet",
"tigreana",
"bullet",
"tiliacea",
"bullet",
"timora",
"bullet",
"tineocephala",
"bullet",
"tinnodoa",
"bullet",
"tinolius",
"bullet",
"tipasa",
"bullet",
"tipasodes",
"bullet",
"tipra",
"bullet",
"tiracola",
"bullet",
"tiridata",
"bullet",
"tiruvaca",
"bullet",
"tisagronia",
"bullet",
"tmetolophota",
"bullet",
"toana",
"bullet",
"toanodes",
"bullet",
"toanopsis",
"bullet",
"tochara",
"bullet",
"tolna",
"bullet",
"tolnaodes",
"bullet",
"toanopsis",
"bullet",
"tolnosphingia",
"bullet",
"tolpia",
"bullet",
"tolpiodes",
"bullet",
"tornacontia",
"bullet",
"tornosinus",
"bullet",
"tosacantha",
"bullet",
"toxocampa",
"bullet",
"toxonprucha",
"bullet",
"toxophleps",
"bullet",
"trachea",
"bullet",
"tracheoides",
"bullet",
"tracheplexia",
"bullet",
"trachodopalpus",
"bullet",
"trachysmatis",
"bullet",
"tracta",
"bullet",
"tranoses",
"bullet",
"transbryoleuca",
"bullet",
"transeuplexia",
"bullet",
"translatix",
"bullet",
"transsimyra",
"bullet",
"trapezoptera",
"bullet",
"trauaxa",
"bullet",
"treitschkendia",
"bullet",
"triaena",
"bullet",
"trichagrotis",
"bullet",
"trichanarta",
"bullet",
"trichanua",
"bullet",
"trichestra",
"bullet",
"tricheurois",
"bullet",
"trichobathra",
"bullet",
"trichoblemma",
"bullet",
"trichocerapoda",
"bullet",
"trichoclea",
"bullet",
"trichocosmia",
"bullet",
"trichofeltia",
"bullet",
"trichogatha",
"bullet",
"tricholita",
"bullet",
"tricholonche",
"bullet",
"trichopalpina",
"bullet",
"trichophotia",
"bullet",
"trichoplexia",
"bullet",
"trichoplusia",
"bullet",
"trichopolia",
"bullet",
"trichopolydesma",
"bullet",
"trichoptya",
"bullet",
"trichordestra",
"bullet",
"trichorhiza",
"bullet",
"trichoridia",
"bullet",
"trichorthosia",
"bullet",
"trichosellus",
"bullet",
"trichosilia",
"bullet",
"trichospolas",
"bullet",
"trichotarache",
"bullet",
"trichypena",
"bullet",
"tricopis",
"bullet",
"tricraterifrontia",
"bullet",
"tridentifrons",
"bullet",
"tridepia",
"bullet",
"trigeminostola",
"bullet",
"trigonephra",
"bullet",
"trigonistis",
"bullet",
"trigonochrostia",
"bullet",
"trigonodes",
"bullet",
"trigonodesma",
"bullet",
"trigonophora",
"bullet",
"trilophia",
"bullet",
"trilophonota",
"bullet",
"tringilburra",
"bullet",
"triocnemis",
"bullet",
"triommatodes",
"bullet",
"triphaenopsis",
"bullet",
"tripseuxoa",
"bullet",
"tripudia",
"bullet",
"trisateles",
"bullet",
"trispila",
"bullet",
"trissernis",
"bullet",
"trissophaes",
"bullet",
"tristyla",
"bullet",
"trisula",
"bullet",
"trisulana",
"bullet",
"trisulopsis",
"bullet",
"tritomoceras",
"bullet",
"troctoptera",
"bullet",
"trogacontia",
"bullet",
"trogatha",
"bullet",
"trogoblemma",
"bullet",
"trogocraspis",
"bullet",
"trogogonia",
"bullet",
"trogotorna",
"bullet",
"tropidtamba",
"bullet",
"trothisa",
"bullet",
"trotosema",
"bullet",
"trudestra",
"bullet",
"trumuspis",
"bullet",
"tschetwerikovia",
"bullet",
"tuerta",
"bullet",
"tuertella",
"bullet",
"tumidifrontia",
"bullet",
"tunocaria",
"bullet",
"tunza",
"bullet",
"turacina",
"bullet",
"turanica",
"bullet",
"turbula",
"bullet",
"tycomarptes",
"bullet",
"tycracona",
"bullet",
"tympanobasis",
"bullet",
"tyrissa",
"bullet",
"tyta",
"bullet",
"tytroca",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet"
] |
croton rottlerifolius là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
|
[
"croton",
"rottlerifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
anax nigrofasciatus là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được oguma mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"anax",
"nigrofasciatus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"này",
"được",
"oguma",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
chân trời sự kiện mà được định nghĩa cho biên giới của chúng bullet các dữ liệu quan sát giúp hạn chế mô hình miêu tả lỗ đen sagittarius a và m87 theo hai mô hình này các vec tơ trục quay của chúng nghiêng tương đối so với hướng quan sát và mép của đĩa bồi tụ nằm gần về phía trái đất hơn so với bề mặt của đĩa bullet thuyết tương đối rộng dự đoán trường hấp dẫn mạnh làm cho các vật ở gần lỗ đen trông như lớn hơn so với kích thước thật của chúng sau khi xem xét đến sự tán xạ bởi môi trường liên sao cỡ ảnh từ bức xạ trong bước sóng milimét chụp được bởi các nhà thiên văn cho kích thước nhỏ hơn 30% so với giá trị lý thuyết một cách để giải thích hiện tượng này là bức xạ milimét phát ra từ đĩa bồi tụ và hiệu ứng doppler làm cho hình ảnh đĩa bồi tụ có dạng bất đối xứng xung quanh lỗ đen bullet các nhà thiên văn quan sát thấy độ trắng của bức xạ phát ra từ sagittarius a* thay đổi theo thời gian nhưng kích thước của vùng phát xạ lại không thay đổi mặc dù họ vẫn chưa biết cơ chế cho hiện tượng này dữ liệu eht chỉ ra những sự thay đổi này liên quan đến vị trí vật chất trên đĩa bồi tụ nằm rất gần với chân trời sự kiện bullet bức xạ từ
|
[
"chân",
"trời",
"sự",
"kiện",
"mà",
"được",
"định",
"nghĩa",
"cho",
"biên",
"giới",
"của",
"chúng",
"bullet",
"các",
"dữ",
"liệu",
"quan",
"sát",
"giúp",
"hạn",
"chế",
"mô",
"hình",
"miêu",
"tả",
"lỗ",
"đen",
"sagittarius",
"a",
"và",
"m87",
"theo",
"hai",
"mô",
"hình",
"này",
"các",
"vec",
"tơ",
"trục",
"quay",
"của",
"chúng",
"nghiêng",
"tương",
"đối",
"so",
"với",
"hướng",
"quan",
"sát",
"và",
"mép",
"của",
"đĩa",
"bồi",
"tụ",
"nằm",
"gần",
"về",
"phía",
"trái",
"đất",
"hơn",
"so",
"với",
"bề",
"mặt",
"của",
"đĩa",
"bullet",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
"dự",
"đoán",
"trường",
"hấp",
"dẫn",
"mạnh",
"làm",
"cho",
"các",
"vật",
"ở",
"gần",
"lỗ",
"đen",
"trông",
"như",
"lớn",
"hơn",
"so",
"với",
"kích",
"thước",
"thật",
"của",
"chúng",
"sau",
"khi",
"xem",
"xét",
"đến",
"sự",
"tán",
"xạ",
"bởi",
"môi",
"trường",
"liên",
"sao",
"cỡ",
"ảnh",
"từ",
"bức",
"xạ",
"trong",
"bước",
"sóng",
"milimét",
"chụp",
"được",
"bởi",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"cho",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"hơn",
"30%",
"so",
"với",
"giá",
"trị",
"lý",
"thuyết",
"một",
"cách",
"để",
"giải",
"thích",
"hiện",
"tượng",
"này",
"là",
"bức",
"xạ",
"milimét",
"phát",
"ra",
"từ",
"đĩa",
"bồi",
"tụ",
"và",
"hiệu",
"ứng",
"doppler",
"làm",
"cho",
"hình",
"ảnh",
"đĩa",
"bồi",
"tụ",
"có",
"dạng",
"bất",
"đối",
"xứng",
"xung",
"quanh",
"lỗ",
"đen",
"bullet",
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"quan",
"sát",
"thấy",
"độ",
"trắng",
"của",
"bức",
"xạ",
"phát",
"ra",
"từ",
"sagittarius",
"a*",
"thay",
"đổi",
"theo",
"thời",
"gian",
"nhưng",
"kích",
"thước",
"của",
"vùng",
"phát",
"xạ",
"lại",
"không",
"thay",
"đổi",
"mặc",
"dù",
"họ",
"vẫn",
"chưa",
"biết",
"cơ",
"chế",
"cho",
"hiện",
"tượng",
"này",
"dữ",
"liệu",
"eht",
"chỉ",
"ra",
"những",
"sự",
"thay",
"đổi",
"này",
"liên",
"quan",
"đến",
"vị",
"trí",
"vật",
"chất",
"trên",
"đĩa",
"bồi",
"tụ",
"nằm",
"rất",
"gần",
"với",
"chân",
"trời",
"sự",
"kiện",
"bullet",
"bức",
"xạ",
"từ"
] |
ga đại học yeungnam là ga của daegu metro tuyến 2 ở dae-dong gyeongsan gyeongsang bắc hàn quốc == liên kết == bullet mạng thông tin trạm từ tổng công ty vận chuyển đô thị daegu
|
[
"ga",
"đại",
"học",
"yeungnam",
"là",
"ga",
"của",
"daegu",
"metro",
"tuyến",
"2",
"ở",
"dae-dong",
"gyeongsan",
"gyeongsang",
"bắc",
"hàn",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"mạng",
"thông",
"tin",
"trạm",
"từ",
"tổng",
"công",
"ty",
"vận",
"chuyển",
"đô",
"thị",
"daegu"
] |
bossiaea obcordata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vent druce miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"bossiaea",
"obcordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vent",
"druce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
30 girls 6 concepts là một mini-album bởi những thí sinh top 30 của chương trình truyền hình thực tế sống còn hàn quốc produce 48 được phát hành trên các trang nghe nhạc trực tuyến vào ngày 18 tháng 8 năm 2018 bởi stone music entertainment == bối cảnh == produce 48 là chương trình truyền hình thực tế sống còn được phát sóng chính tại hàn quốc trên kênh mnet và nhật bản trên kênh mnet japan và bs sky perfectv từ ngày 15 tháng 6 năm 2018 chương trình là nơi 96 thí sinh nữ đến từ nhiều công ty giải trí khác nhau của hàn và các akb48 group của nhật thể hiện sức hút của bản thân và giành một vị trí trong top 12 chung cuộc để trở thành thành viên của nhóm nhạc nữ dự án 12 thành viên quảng bá trong 2 năm rưỡi trong tập 9 và 10 30 thí sinh còn lại của chương trình được chia thành 6 đội mỗi đội sẽ biểu diễn một bài hát mới với phong cách và thể loại khác nhau trực tiếp trước các giả tại trường quay đội có tổng số phiếu nhiều nhất sẽ nhận được 130 000 phiếu thưởng == danh sách bài hát == bullet note bullet jang won-young kim na-young honda hitomi shiro miru kim do-ah bullet kim chae-won jang gyu-ri yabuki nako jo yu-ri na go-eun bullet kim shi-hyun kwon eun-bi han cho-won lee si-an murase sayu bullet wang yi ren park hae-yoon kang hye-won miyawaki sakura takeuchi miyu bullet kim min-ju lee
|
[
"30",
"girls",
"6",
"concepts",
"là",
"một",
"mini-album",
"bởi",
"những",
"thí",
"sinh",
"top",
"30",
"của",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"sống",
"còn",
"hàn",
"quốc",
"produce",
"48",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"các",
"trang",
"nghe",
"nhạc",
"trực",
"tuyến",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"bởi",
"stone",
"music",
"entertainment",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"produce",
"48",
"là",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"sống",
"còn",
"được",
"phát",
"sóng",
"chính",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"trên",
"kênh",
"mnet",
"và",
"nhật",
"bản",
"trên",
"kênh",
"mnet",
"japan",
"và",
"bs",
"sky",
"perfectv",
"từ",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"chương",
"trình",
"là",
"nơi",
"96",
"thí",
"sinh",
"nữ",
"đến",
"từ",
"nhiều",
"công",
"ty",
"giải",
"trí",
"khác",
"nhau",
"của",
"hàn",
"và",
"các",
"akb48",
"group",
"của",
"nhật",
"thể",
"hiện",
"sức",
"hút",
"của",
"bản",
"thân",
"và",
"giành",
"một",
"vị",
"trí",
"trong",
"top",
"12",
"chung",
"cuộc",
"để",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"dự",
"án",
"12",
"thành",
"viên",
"quảng",
"bá",
"trong",
"2",
"năm",
"rưỡi",
"trong",
"tập",
"9",
"và",
"10",
"30",
"thí",
"sinh",
"còn",
"lại",
"của",
"chương",
"trình",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"đội",
"mỗi",
"đội",
"sẽ",
"biểu",
"diễn",
"một",
"bài",
"hát",
"mới",
"với",
"phong",
"cách",
"và",
"thể",
"loại",
"khác",
"nhau",
"trực",
"tiếp",
"trước",
"các",
"giả",
"tại",
"trường",
"quay",
"đội",
"có",
"tổng",
"số",
"phiếu",
"nhiều",
"nhất",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"130",
"000",
"phiếu",
"thưởng",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"note",
"bullet",
"jang",
"won-young",
"kim",
"na-young",
"honda",
"hitomi",
"shiro",
"miru",
"kim",
"do-ah",
"bullet",
"kim",
"chae-won",
"jang",
"gyu-ri",
"yabuki",
"nako",
"jo",
"yu-ri",
"na",
"go-eun",
"bullet",
"kim",
"shi-hyun",
"kwon",
"eun-bi",
"han",
"cho-won",
"lee",
"si-an",
"murase",
"sayu",
"bullet",
"wang",
"yi",
"ren",
"park",
"hae-yoon",
"kang",
"hye-won",
"miyawaki",
"sakura",
"takeuchi",
"miyu",
"bullet",
"kim",
"min-ju",
"lee"
] |
aroha t h manawatu bullet nadia leets lacayo bullet hedda lie bullet nenita tuazon ramos bullet elsa maria schroeder méndez bullet marie smith bullet madeleine teo kim neo bullet mary winifred mcdonald bullet yolanda legarreta urquijo bullet annika hemminge bullet irene stierli bullet haniarii viola teriitahi bullet rungtip pinyo bullet gul ustun bullet soledad gandos bullet karen ann macquarrie bullet jovan navas bullet kay house bullet tatjana albahari
|
[
"aroha",
"t",
"h",
"manawatu",
"bullet",
"nadia",
"leets",
"lacayo",
"bullet",
"hedda",
"lie",
"bullet",
"nenita",
"tuazon",
"ramos",
"bullet",
"elsa",
"maria",
"schroeder",
"méndez",
"bullet",
"marie",
"smith",
"bullet",
"madeleine",
"teo",
"kim",
"neo",
"bullet",
"mary",
"winifred",
"mcdonald",
"bullet",
"yolanda",
"legarreta",
"urquijo",
"bullet",
"annika",
"hemminge",
"bullet",
"irene",
"stierli",
"bullet",
"haniarii",
"viola",
"teriitahi",
"bullet",
"rungtip",
"pinyo",
"bullet",
"gul",
"ustun",
"bullet",
"soledad",
"gandos",
"bullet",
"karen",
"ann",
"macquarrie",
"bullet",
"jovan",
"navas",
"bullet",
"kay",
"house",
"bullet",
"tatjana",
"albahari"
] |
đáng ngạc nhiên vì cuộc đụng độ khủng khiếp với bayern munich neuer đã không gây thất vọng và có được trận hòa 2–2 trước các nhà đương kim vô địch anh ấy đã ra sân 27 trận trong mùa giải 2006–07 mặc dù tuổi đời còn trẻ nhưng anh được nhiều người cho rằng sẽ trở thành người kế vị tiềm năng cho thần tượng cũ jens lehmann trong tương lai cho đội tuyển quốc gia đức neuer bắt đầu mùa giải 2007–08 bằng cách chơi trong ba trận đấu tại cúp liên đoàn đức vào ngày 5 tháng 3 năm 2008 trong trận đấu loại trực tiếp đầu tiên của uefa champions league với porto anh gần như một tay giữ chân schalke trong trận đấu với nhiều pha cứu thua buộc trận đấu phải đá luân lưu sau đó anh cản phá các quả phạt đền của bruno alves và lisandro lópez để giúp schalke tiến vào tứ kết đối với những anh hùng của mình anh ấy đã lọt vào danh sách rút gọn cho giải thưởng thủ môn xuất sắc nhất năm 2007–08 của uefa club anh là người trẻ nhất cũng như là thủ môn bundesliga duy nhất trong danh sách anh ấy là một trong ba cầu thủ bundesliga duy nhất chơi mỗi phút trong mùa giải 2007–08 anh ấy đã kết thúc mùa giải với 50 lần ra sân trên mọi đấu trường trong mùa giải 2008–09 schalke đứng thứ 8 trên bxh và bỏ lỡ một
|
[
"đáng",
"ngạc",
"nhiên",
"vì",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"khủng",
"khiếp",
"với",
"bayern",
"munich",
"neuer",
"đã",
"không",
"gây",
"thất",
"vọng",
"và",
"có",
"được",
"trận",
"hòa",
"2–2",
"trước",
"các",
"nhà",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"anh",
"ấy",
"đã",
"ra",
"sân",
"27",
"trận",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2006–07",
"mặc",
"dù",
"tuổi",
"đời",
"còn",
"trẻ",
"nhưng",
"anh",
"được",
"nhiều",
"người",
"cho",
"rằng",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"người",
"kế",
"vị",
"tiềm",
"năng",
"cho",
"thần",
"tượng",
"cũ",
"jens",
"lehmann",
"trong",
"tương",
"lai",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"đức",
"neuer",
"bắt",
"đầu",
"mùa",
"giải",
"2007–08",
"bằng",
"cách",
"chơi",
"trong",
"ba",
"trận",
"đấu",
"tại",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"đức",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"trong",
"trận",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"uefa",
"champions",
"league",
"với",
"porto",
"anh",
"gần",
"như",
"một",
"tay",
"giữ",
"chân",
"schalke",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"nhiều",
"pha",
"cứu",
"thua",
"buộc",
"trận",
"đấu",
"phải",
"đá",
"luân",
"lưu",
"sau",
"đó",
"anh",
"cản",
"phá",
"các",
"quả",
"phạt",
"đền",
"của",
"bruno",
"alves",
"và",
"lisandro",
"lópez",
"để",
"giúp",
"schalke",
"tiến",
"vào",
"tứ",
"kết",
"đối",
"với",
"những",
"anh",
"hùng",
"của",
"mình",
"anh",
"ấy",
"đã",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"rút",
"gọn",
"cho",
"giải",
"thưởng",
"thủ",
"môn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"2007–08",
"của",
"uefa",
"club",
"anh",
"là",
"người",
"trẻ",
"nhất",
"cũng",
"như",
"là",
"thủ",
"môn",
"bundesliga",
"duy",
"nhất",
"trong",
"danh",
"sách",
"anh",
"ấy",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"cầu",
"thủ",
"bundesliga",
"duy",
"nhất",
"chơi",
"mỗi",
"phút",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2007–08",
"anh",
"ấy",
"đã",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"với",
"50",
"lần",
"ra",
"sân",
"trên",
"mọi",
"đấu",
"trường",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2008–09",
"schalke",
"đứng",
"thứ",
"8",
"trên",
"bxh",
"và",
"bỏ",
"lỡ",
"một"
] |
euphorbia clusiifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được hook arn mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
|
[
"euphorbia",
"clusiifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"arn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
tehri là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận tehri garhwal thuộc bang uttaranchal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ tehri có dân số 25 425 người phái nam chiếm 65% tổng số dân và phái nữ chiếm 35% tehri có tỷ lệ 78% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 81% và tỷ lệ cho phái nữ là 71% tại tehri 10% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"tehri",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ban",
"đô",
"thị",
"municipal",
"board",
"của",
"quận",
"tehri",
"garhwal",
"thuộc",
"bang",
"uttaranchal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"tehri",
"có",
"dân",
"số",
"25",
"425",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"65%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"35%",
"tehri",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"78%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"81%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"71%",
"tại",
"tehri",
"10%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
yapalı ulaş yapalı là một xã thuộc huyện ulaş tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 263 người
|
[
"yapalı",
"ulaş",
"yapalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ulaş",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"263",
"người"
] |
tào hưu chữ hán 曹休 bính âm cao xiu 170-228 tự văn liệt là một tướng lĩnh nhà ngụy phục vụ cho thừa tướng tào tháo trong thời nhà hán của lịch sử trung quốc con nuôi tào tháo và là một trong những võ tướng nổi danh thời tam quốc ông đã phục vụ nhiều đời chúa của tào ngụy trong thời kỳ tam quốc trong chiến dịch hán trung của lưu bị tào hưu đã đánh lừa hai đối thủ của mình là trương phi và mã siêu những người nổi danh hơn ông nhiều ông cũng là người chỉ huy quân ngụy đánh đông ngô và bị lục tốn đánh bại ông qua đời năm 228 ngay sau khi chiến dịch cuối cùng rất tai hại đối với đông ngô con nuôi của tào tháo == tiểu sử == tào hưu tuy là cháu họ con anh em trong họ nhưng được tào tháo quý mến nhận làm con nuôi từ khi mới 17-18 tuổi đối đãi như con đẻ kể từ khi về với tào tháo tào hưu luôn tháp tùng tào tháo chinh phạt nhiều nơi tào tháo tin dùng giao trọng trách chỉ huy đội quân đặc biệt hổ báo kỵ đội kỵ binh lừng danh được thành lập trong giai đoạn những ngày tháng cuối cùng của chiến dịch vây đánh lữ bố tướng chỉ huy đầu tiên của hổ báo kỵ là tào thuần sau đó thuần chết vì bệnh tào tháo lại giao ấn tín chỉ huy
|
[
"tào",
"hưu",
"chữ",
"hán",
"曹休",
"bính",
"âm",
"cao",
"xiu",
"170-228",
"tự",
"văn",
"liệt",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"nhà",
"ngụy",
"phục",
"vụ",
"cho",
"thừa",
"tướng",
"tào",
"tháo",
"trong",
"thời",
"nhà",
"hán",
"của",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"con",
"nuôi",
"tào",
"tháo",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"võ",
"tướng",
"nổi",
"danh",
"thời",
"tam",
"quốc",
"ông",
"đã",
"phục",
"vụ",
"nhiều",
"đời",
"chúa",
"của",
"tào",
"ngụy",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"tam",
"quốc",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"hán",
"trung",
"của",
"lưu",
"bị",
"tào",
"hưu",
"đã",
"đánh",
"lừa",
"hai",
"đối",
"thủ",
"của",
"mình",
"là",
"trương",
"phi",
"và",
"mã",
"siêu",
"những",
"người",
"nổi",
"danh",
"hơn",
"ông",
"nhiều",
"ông",
"cũng",
"là",
"người",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"ngụy",
"đánh",
"đông",
"ngô",
"và",
"bị",
"lục",
"tốn",
"đánh",
"bại",
"ông",
"qua",
"đời",
"năm",
"228",
"ngay",
"sau",
"khi",
"chiến",
"dịch",
"cuối",
"cùng",
"rất",
"tai",
"hại",
"đối",
"với",
"đông",
"ngô",
"con",
"nuôi",
"của",
"tào",
"tháo",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"tào",
"hưu",
"tuy",
"là",
"cháu",
"họ",
"con",
"anh",
"em",
"trong",
"họ",
"nhưng",
"được",
"tào",
"tháo",
"quý",
"mến",
"nhận",
"làm",
"con",
"nuôi",
"từ",
"khi",
"mới",
"17-18",
"tuổi",
"đối",
"đãi",
"như",
"con",
"đẻ",
"kể",
"từ",
"khi",
"về",
"với",
"tào",
"tháo",
"tào",
"hưu",
"luôn",
"tháp",
"tùng",
"tào",
"tháo",
"chinh",
"phạt",
"nhiều",
"nơi",
"tào",
"tháo",
"tin",
"dùng",
"giao",
"trọng",
"trách",
"chỉ",
"huy",
"đội",
"quân",
"đặc",
"biệt",
"hổ",
"báo",
"kỵ",
"đội",
"kỵ",
"binh",
"lừng",
"danh",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"những",
"ngày",
"tháng",
"cuối",
"cùng",
"của",
"chiến",
"dịch",
"vây",
"đánh",
"lữ",
"bố",
"tướng",
"chỉ",
"huy",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hổ",
"báo",
"kỵ",
"là",
"tào",
"thuần",
"sau",
"đó",
"thuần",
"chết",
"vì",
"bệnh",
"tào",
"tháo",
"lại",
"giao",
"ấn",
"tín",
"chỉ",
"huy"
] |
coelichneumon sinister là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"coelichneumon",
"sinister",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phát triển mã nguồn tốt có thể có thời gian sử dụng lâu hơn và khả năng tự phát triển nâng cấp khi ứng dụng có nhu cầu phát triển thêm mà không phải bị vứt bỏ để viết lại từ đầu refactoring không hẳn làm thay đổi các cư xử hoạt động bên ngoài của phần mềm chủ yếu là cải thiện phần cấu trúc bên trong nhằm làm tối ưu chức năng của phần mềm để đạt đến một thiết kế tốt hơn và cố thể phù hợp với nhiều môi trường hoặc thay đổi mới cho người dùng trong quá trình sử dụng giảm thiểu những sai sót và tăng thời gian sống cho phần mềm là một bước không thể thiếu và có thể được áp dụng trong suốt các quá trình phát triển phần mềm
|
[
"phát",
"triển",
"mã",
"nguồn",
"tốt",
"có",
"thể",
"có",
"thời",
"gian",
"sử",
"dụng",
"lâu",
"hơn",
"và",
"khả",
"năng",
"tự",
"phát",
"triển",
"nâng",
"cấp",
"khi",
"ứng",
"dụng",
"có",
"nhu",
"cầu",
"phát",
"triển",
"thêm",
"mà",
"không",
"phải",
"bị",
"vứt",
"bỏ",
"để",
"viết",
"lại",
"từ",
"đầu",
"refactoring",
"không",
"hẳn",
"làm",
"thay",
"đổi",
"các",
"cư",
"xử",
"hoạt",
"động",
"bên",
"ngoài",
"của",
"phần",
"mềm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cải",
"thiện",
"phần",
"cấu",
"trúc",
"bên",
"trong",
"nhằm",
"làm",
"tối",
"ưu",
"chức",
"năng",
"của",
"phần",
"mềm",
"để",
"đạt",
"đến",
"một",
"thiết",
"kế",
"tốt",
"hơn",
"và",
"cố",
"thể",
"phù",
"hợp",
"với",
"nhiều",
"môi",
"trường",
"hoặc",
"thay",
"đổi",
"mới",
"cho",
"người",
"dùng",
"trong",
"quá",
"trình",
"sử",
"dụng",
"giảm",
"thiểu",
"những",
"sai",
"sót",
"và",
"tăng",
"thời",
"gian",
"sống",
"cho",
"phần",
"mềm",
"là",
"một",
"bước",
"không",
"thể",
"thiếu",
"và",
"có",
"thể",
"được",
"áp",
"dụng",
"trong",
"suốt",
"các",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"phần",
"mềm"
] |
giá trị sản xuất ngành nông nghiệp ước đạt 108 301 tỷ đồng đạt 57 31% kế hoạch bullet giá trị sản xuất ngành thủy sản ước đạt 19 706 tỷ đồng đạt 10 43% kế hoạch bullet giá trị ngành xây dựng ước đạt 16 511 tỷ đồng đạt 8 74% kế hoạch bullet giá trị sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp ước đạt 23 440 tỷ đồng đạt 12 40% kế hoạch bullet giá trị ngành thương mại dịch vụ và tiêu dùng ước đạt 21 005 tỷ đồng đạt 11 12% kế hoạch theo báo cáo thống kê dân số của xã nhị long phú năm 2018 toàn xã nhị long phú có tổng dân số là 8 478 người với 1 770 hộ trong đó bullet nam 4 152 người chiếm 48 97% dân số bullet nữ 4 326 người chiếm 51 03% dân số bullet tỷ lệ tăng dân số tự nhiên hiện nay của xã là 1 08% bullet mật độ dân số bình quân 702 người km² tuy nhiên dân cư phân bố không đều chủ yếu dân cư tập trung tại khu vực trung tâm xã dọc theo các tuyến giao thông chính hương lộ 37 hương lộ 4 hương lộ 3 và dọc các tuyến giao thông liên ấp của xã dân số trong độ tuổi lao động của xã nhị long phú là 5 125 người chiếm 60 45% tổng dân số toàn xã trong đó bullet lao động trong ngành nông nghiệp 3 230 người chiếm 63 02% bullet lao động phi nông nghiệp 1 895 người chiếm 36 98% bullet về trình độ lao động số lao động có trình độ tiểu học chiếm 40% trình độ trung học cơ
|
[
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"ngành",
"nông",
"nghiệp",
"ước",
"đạt",
"108",
"301",
"tỷ",
"đồng",
"đạt",
"57",
"31%",
"kế",
"hoạch",
"bullet",
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"ngành",
"thủy",
"sản",
"ước",
"đạt",
"19",
"706",
"tỷ",
"đồng",
"đạt",
"10",
"43%",
"kế",
"hoạch",
"bullet",
"giá",
"trị",
"ngành",
"xây",
"dựng",
"ước",
"đạt",
"16",
"511",
"tỷ",
"đồng",
"đạt",
"8",
"74%",
"kế",
"hoạch",
"bullet",
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghiệp",
"tiểu",
"thủ",
"công",
"nghiệp",
"ước",
"đạt",
"23",
"440",
"tỷ",
"đồng",
"đạt",
"12",
"40%",
"kế",
"hoạch",
"bullet",
"giá",
"trị",
"ngành",
"thương",
"mại",
"dịch",
"vụ",
"và",
"tiêu",
"dùng",
"ước",
"đạt",
"21",
"005",
"tỷ",
"đồng",
"đạt",
"11",
"12%",
"kế",
"hoạch",
"theo",
"báo",
"cáo",
"thống",
"kê",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"nhị",
"long",
"phú",
"năm",
"2018",
"toàn",
"xã",
"nhị",
"long",
"phú",
"có",
"tổng",
"dân",
"số",
"là",
"8",
"478",
"người",
"với",
"1",
"770",
"hộ",
"trong",
"đó",
"bullet",
"nam",
"4",
"152",
"người",
"chiếm",
"48",
"97%",
"dân",
"số",
"bullet",
"nữ",
"4",
"326",
"người",
"chiếm",
"51",
"03%",
"dân",
"số",
"bullet",
"tỷ",
"lệ",
"tăng",
"dân",
"số",
"tự",
"nhiên",
"hiện",
"nay",
"của",
"xã",
"là",
"1",
"08%",
"bullet",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"bình",
"quân",
"702",
"người",
"km²",
"tuy",
"nhiên",
"dân",
"cư",
"phân",
"bố",
"không",
"đều",
"chủ",
"yếu",
"dân",
"cư",
"tập",
"trung",
"tại",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"xã",
"dọc",
"theo",
"các",
"tuyến",
"giao",
"thông",
"chính",
"hương",
"lộ",
"37",
"hương",
"lộ",
"4",
"hương",
"lộ",
"3",
"và",
"dọc",
"các",
"tuyến",
"giao",
"thông",
"liên",
"ấp",
"của",
"xã",
"dân",
"số",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"lao",
"động",
"của",
"xã",
"nhị",
"long",
"phú",
"là",
"5",
"125",
"người",
"chiếm",
"60",
"45%",
"tổng",
"dân",
"số",
"toàn",
"xã",
"trong",
"đó",
"bullet",
"lao",
"động",
"trong",
"ngành",
"nông",
"nghiệp",
"3",
"230",
"người",
"chiếm",
"63",
"02%",
"bullet",
"lao",
"động",
"phi",
"nông",
"nghiệp",
"1",
"895",
"người",
"chiếm",
"36",
"98%",
"bullet",
"về",
"trình",
"độ",
"lao",
"động",
"số",
"lao",
"động",
"có",
"trình",
"độ",
"tiểu",
"học",
"chiếm",
"40%",
"trình",
"độ",
"trung",
"học",
"cơ"
] |
tháng 4 sau khi giải quyết một gã đàn ông về cô nhận thấy thế giới xung quanh có nhiều điểm khác lạ với thế giới mà cô một người thường xuyên cập nhật tình hình biết đến như chuyện khẩu súng mặt trăng aomame đặt tên thế giới này là 1q84 và ngờ rằng sự thay đổi này là từ lúc cô đi bằng cầu thang thoát hiểm ở shibuya tengo giáo viên một trường dự bị và đồng thời đang có mục tiêu làm tiểu thuyết gia từ mối quan hệ với biên tập komatsu đã dính vào việc làm một cây bút giấu mặt viết lại phác thảo nhộng không khí của cây bút trẻ fuka-eri để nó đạt giải tác giả mới và thành cuốn sách bán chạy sau đó tengo để ý thế giới mình đang sống từ lúc nào đã có hai vầng trăng lớn bé trên bầu trời và đang thay đổi dần dần giống như thế giới hư cấu trong nhộng không khí từ khi bước vào thế giới mới này dần dần các mắt xích trong mối quan hệ của aomame và tengo dẫn họ đến một điểm chung đó là tổ chức tôn giáo sakigake và giống người tí hon bí ẩn == nhân vật == bullet aomame masami 青豆雅美 bullet kawana tengo 川奈天吾 bullet komatsu yūji 小松祐二 bullet fuka-eri tức fukada eriko bullet bà chủ 老婦人 lão phụ nhân bullet tamaru タマル bullet ushikawa 牛河 == quá trình thực hiện == murakami dành ra bốn năm để viết cuốn tiểu thuyết sau khi nghĩ ra
|
[
"tháng",
"4",
"sau",
"khi",
"giải",
"quyết",
"một",
"gã",
"đàn",
"ông",
"về",
"cô",
"nhận",
"thấy",
"thế",
"giới",
"xung",
"quanh",
"có",
"nhiều",
"điểm",
"khác",
"lạ",
"với",
"thế",
"giới",
"mà",
"cô",
"một",
"người",
"thường",
"xuyên",
"cập",
"nhật",
"tình",
"hình",
"biết",
"đến",
"như",
"chuyện",
"khẩu",
"súng",
"mặt",
"trăng",
"aomame",
"đặt",
"tên",
"thế",
"giới",
"này",
"là",
"1q84",
"và",
"ngờ",
"rằng",
"sự",
"thay",
"đổi",
"này",
"là",
"từ",
"lúc",
"cô",
"đi",
"bằng",
"cầu",
"thang",
"thoát",
"hiểm",
"ở",
"shibuya",
"tengo",
"giáo",
"viên",
"một",
"trường",
"dự",
"bị",
"và",
"đồng",
"thời",
"đang",
"có",
"mục",
"tiêu",
"làm",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"từ",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"biên",
"tập",
"komatsu",
"đã",
"dính",
"vào",
"việc",
"làm",
"một",
"cây",
"bút",
"giấu",
"mặt",
"viết",
"lại",
"phác",
"thảo",
"nhộng",
"không",
"khí",
"của",
"cây",
"bút",
"trẻ",
"fuka-eri",
"để",
"nó",
"đạt",
"giải",
"tác",
"giả",
"mới",
"và",
"thành",
"cuốn",
"sách",
"bán",
"chạy",
"sau",
"đó",
"tengo",
"để",
"ý",
"thế",
"giới",
"mình",
"đang",
"sống",
"từ",
"lúc",
"nào",
"đã",
"có",
"hai",
"vầng",
"trăng",
"lớn",
"bé",
"trên",
"bầu",
"trời",
"và",
"đang",
"thay",
"đổi",
"dần",
"dần",
"giống",
"như",
"thế",
"giới",
"hư",
"cấu",
"trong",
"nhộng",
"không",
"khí",
"từ",
"khi",
"bước",
"vào",
"thế",
"giới",
"mới",
"này",
"dần",
"dần",
"các",
"mắt",
"xích",
"trong",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"aomame",
"và",
"tengo",
"dẫn",
"họ",
"đến",
"một",
"điểm",
"chung",
"đó",
"là",
"tổ",
"chức",
"tôn",
"giáo",
"sakigake",
"và",
"giống",
"người",
"tí",
"hon",
"bí",
"ẩn",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"bullet",
"aomame",
"masami",
"青豆雅美",
"bullet",
"kawana",
"tengo",
"川奈天吾",
"bullet",
"komatsu",
"yūji",
"小松祐二",
"bullet",
"fuka-eri",
"tức",
"fukada",
"eriko",
"bullet",
"bà",
"chủ",
"老婦人",
"lão",
"phụ",
"nhân",
"bullet",
"tamaru",
"タマル",
"bullet",
"ushikawa",
"牛河",
"==",
"quá",
"trình",
"thực",
"hiện",
"==",
"murakami",
"dành",
"ra",
"bốn",
"năm",
"để",
"viết",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"sau",
"khi",
"nghĩ",
"ra"
] |
nơi các câu lạc bộ mor lam và quán karaoke là nơi gặp gỡ của những người mới đến mó lam đương đại rất khác so với những thế hệ trước không có thể loại isan truyền thống nào được biểu diễn phổ biến ngày nay thay vào đó các ca sĩ biểu diễn các bài hát dài ba phút kết hợp các đoạn lam với luk thung [7] hoặc các đoạn theo phong cách pop trong khi các nghệ sĩ hài biểu diễn tiểu phẩm giữa các khối bài hát biểu diễn hát mor lam thường bao gồm các bản hòa tấu của các bài hát luk thung và lam với các nhạc cụ điện là chủ đạo và đối đáp bawdy sing xuất phát từ từ tiếng anh racing ám chỉ nguồn gốc âm nhạc giữa các anh em đi xe đạp của isan pai sing có nghĩa là đi đua xe máy mó lam ở lào vẫn bảo thủ hơn và các phong cách truyền thống vẫn được duy trì nhưng việc tiếp xúc nhiều với truyền thông và văn hóa thái lan đã dẫn đến ảnh hưởng ngày càng tăng và việc áp dụng các phong cách isan hiện đại và phổ biến hơn == hình thức trình diễn == theo truyền thống các nghệ sĩ mó lam trẻ được dạy bởi các nghệ nhân thành danh trả công cho họ bằng tiền hoặc hiện vật giảng dạy chú trọng học thuộc lời các câu hát những văn bản này có thể được truyền miệng hoặc
|
[
"nơi",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"mor",
"lam",
"và",
"quán",
"karaoke",
"là",
"nơi",
"gặp",
"gỡ",
"của",
"những",
"người",
"mới",
"đến",
"mó",
"lam",
"đương",
"đại",
"rất",
"khác",
"so",
"với",
"những",
"thế",
"hệ",
"trước",
"không",
"có",
"thể",
"loại",
"isan",
"truyền",
"thống",
"nào",
"được",
"biểu",
"diễn",
"phổ",
"biến",
"ngày",
"nay",
"thay",
"vào",
"đó",
"các",
"ca",
"sĩ",
"biểu",
"diễn",
"các",
"bài",
"hát",
"dài",
"ba",
"phút",
"kết",
"hợp",
"các",
"đoạn",
"lam",
"với",
"luk",
"thung",
"[7]",
"hoặc",
"các",
"đoạn",
"theo",
"phong",
"cách",
"pop",
"trong",
"khi",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"hài",
"biểu",
"diễn",
"tiểu",
"phẩm",
"giữa",
"các",
"khối",
"bài",
"hát",
"biểu",
"diễn",
"hát",
"mor",
"lam",
"thường",
"bao",
"gồm",
"các",
"bản",
"hòa",
"tấu",
"của",
"các",
"bài",
"hát",
"luk",
"thung",
"và",
"lam",
"với",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"điện",
"là",
"chủ",
"đạo",
"và",
"đối",
"đáp",
"bawdy",
"sing",
"xuất",
"phát",
"từ",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"racing",
"ám",
"chỉ",
"nguồn",
"gốc",
"âm",
"nhạc",
"giữa",
"các",
"anh",
"em",
"đi",
"xe",
"đạp",
"của",
"isan",
"pai",
"sing",
"có",
"nghĩa",
"là",
"đi",
"đua",
"xe",
"máy",
"mó",
"lam",
"ở",
"lào",
"vẫn",
"bảo",
"thủ",
"hơn",
"và",
"các",
"phong",
"cách",
"truyền",
"thống",
"vẫn",
"được",
"duy",
"trì",
"nhưng",
"việc",
"tiếp",
"xúc",
"nhiều",
"với",
"truyền",
"thông",
"và",
"văn",
"hóa",
"thái",
"lan",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"ảnh",
"hưởng",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"và",
"việc",
"áp",
"dụng",
"các",
"phong",
"cách",
"isan",
"hiện",
"đại",
"và",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"==",
"hình",
"thức",
"trình",
"diễn",
"==",
"theo",
"truyền",
"thống",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"mó",
"lam",
"trẻ",
"được",
"dạy",
"bởi",
"các",
"nghệ",
"nhân",
"thành",
"danh",
"trả",
"công",
"cho",
"họ",
"bằng",
"tiền",
"hoặc",
"hiện",
"vật",
"giảng",
"dạy",
"chú",
"trọng",
"học",
"thuộc",
"lời",
"các",
"câu",
"hát",
"những",
"văn",
"bản",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"truyền",
"miệng",
"hoặc"
] |
lazar samardžić sinh 24 tháng 2 năm 2002 là một cầu thủ bóng đá người đức hiện đang chơi cho hertha bsc tại bundesliga và đội tuyển bóng đá u-19 đức dù là một tiền vệ nhưng anh cũng có thể chơi ở vị trí tiền vệ cánh trái == sự nghiệp ban đầu == samardžić chơi cho bsv grün-weiss neukölln 1950 ev từ 2008 đến 2009 và gia nhập hertha bsc từ ngày 9 tháng 10 năm 2009 samardžić đã chơi cho các đội u17 và u19 của hertha bsc ở lứa tuổi dưới 17 và dưới 19 tại bundesliga ghi lần lượt 16 và 14 bàn samardžić đã giành được giải đồng huy chương fritz walter ở lứa tuổi u-17 == sự nghiệp chuyên nghiệp == samardžić được cho là đã ký hợp đồng chuyên nghiệp và lần đầu tiên xuất hiện với tư cách là dự bị chưa được sử dụng cho đội chuyên nghiệp trong trận hòa 3-3 trước fortuna düsseldorf vào ngày 28 tháng 2 năm 2020 anh đã thu hút sự chú ý của sl benfica == sự nghiệp quốc tế == samardžić đã chơi cho berlin ở cấp độ u-15 u17 và u19 anh lần đầu tiên xuất hiện trên trường quốc tế và chơi 2 trận ở vòng loại giải vô địch bóng đá trẻ 17 tuổi châu âu năm 2019 gặp belarus và slovenia sau đó anh đã chơi trong cả ba trận đấu của vòng bảng của giải đấu ghi một bàn thắng nhưng đội không thể tiến vào vòng loại trực
|
[
"lazar",
"samardžić",
"sinh",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"2002",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"đức",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"hertha",
"bsc",
"tại",
"bundesliga",
"và",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"đức",
"dù",
"là",
"một",
"tiền",
"vệ",
"nhưng",
"anh",
"cũng",
"có",
"thể",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cánh",
"trái",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"ban",
"đầu",
"==",
"samardžić",
"chơi",
"cho",
"bsv",
"grün-weiss",
"neukölln",
"1950",
"ev",
"từ",
"2008",
"đến",
"2009",
"và",
"gia",
"nhập",
"hertha",
"bsc",
"từ",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"samardžić",
"đã",
"chơi",
"cho",
"các",
"đội",
"u17",
"và",
"u19",
"của",
"hertha",
"bsc",
"ở",
"lứa",
"tuổi",
"dưới",
"17",
"và",
"dưới",
"19",
"tại",
"bundesliga",
"ghi",
"lần",
"lượt",
"16",
"và",
"14",
"bàn",
"samardžić",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"đồng",
"huy",
"chương",
"fritz",
"walter",
"ở",
"lứa",
"tuổi",
"u-17",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"chuyên",
"nghiệp",
"==",
"samardžić",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"dự",
"bị",
"chưa",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"đội",
"chuyên",
"nghiệp",
"trong",
"trận",
"hòa",
"3-3",
"trước",
"fortuna",
"düsseldorf",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"anh",
"đã",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"sl",
"benfica",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"samardžić",
"đã",
"chơi",
"cho",
"berlin",
"ở",
"cấp",
"độ",
"u-15",
"u17",
"và",
"u19",
"anh",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"trường",
"quốc",
"tế",
"và",
"chơi",
"2",
"trận",
"ở",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"17",
"tuổi",
"châu",
"âu",
"năm",
"2019",
"gặp",
"belarus",
"và",
"slovenia",
"sau",
"đó",
"anh",
"đã",
"chơi",
"trong",
"cả",
"ba",
"trận",
"đấu",
"của",
"vòng",
"bảng",
"của",
"giải",
"đấu",
"ghi",
"một",
"bàn",
"thắng",
"nhưng",
"đội",
"không",
"thể",
"tiến",
"vào",
"vòng",
"loại",
"trực"
] |
montigny-en-morvan là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == dân số == theo điều tra dân số 1999 có dân số là 357 vào ngày 1 tháng 1 năm 2007 dân số ước tính là 327 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"montigny-en-morvan",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nièvre",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"1999",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"357",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2007",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"là",
"327",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nièvre",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
rouvroy-ripont là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 125 mét trên mực nước biển dân số năm 2007 chỉ có bảy người
|
[
"rouvroy-ripont",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"125",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"chỉ",
"có",
"bảy",
"người"
] |
thì sáng tác cho tứ tấu dây và vĩ cầm == danh sách các bản concerto cho vĩ cầm == các bản hòa tấu sau đây hiện được tìm thấy gần trung tâm của các tiết mục chính thống của phương tây bullet john adams bullet concerto cho vĩ cầm 1993 bullet malcolm arnold bullet concerto for two violins and string orchestra 1969 bullet johann sebastian bach bullet concerto cho vĩ cầm cung la thứ bwv 1041 1717–1723 bullet concerto cho vĩ cầm cung mi trưởng bwv 1042 1717–1723 bullet double concerto cho vĩ cầm cung rê thứ bwv 1043 1723 bullet samuel barber bullet concerto cho vĩ cầm op 14 1939 bullet béla bartók bullet concerto cho vĩ cầm số 1 1908 bullet concerto cho vĩ cầm số 2 1938 bullet ludwig van beethoven bullet concerto cho vĩ cầm cung rê trưởng op 61 1806 bullet alban berg bullet concerto cho vĩ cầm 1935 bullet ernest bloch bullet concerto cho vĩ cầm 1938 bullet nimrod borenstein bullet concerto cho vĩ cầm và dàn nhạc opus 60 2013 bullet johannes brahms bullet concerto cho vĩ cầm cung rê trưởng op 77 1878 bullet benjamcung siritten bullet concerto cho vĩ cầm 1939 bullet max bruch bullet concerto cho vĩ cầm số 1 cung sol thứ op 26 1867 bullet concerto cho vĩ cầm số 2 cung rê thứ op 44 1878 bullet concerto cho vĩ cầm số 3 cung rê thứ op 58 1891 bullet frederick delius bullet concerto cho vĩ cầm bullet henri dutilleux bullet l arbre des songes 1985 bullet antonín dvořák bullet concerto cho vĩ cầm cung la thứ op 53 1879–1880 bullet danny elfman bullet concerto cho vĩ cầm và dàn nhạc eleven eleven 2017 bullet edward elgar bullet concerto cho vĩ cầm cung si
|
[
"thì",
"sáng",
"tác",
"cho",
"tứ",
"tấu",
"dây",
"và",
"vĩ",
"cầm",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"bản",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"==",
"các",
"bản",
"hòa",
"tấu",
"sau",
"đây",
"hiện",
"được",
"tìm",
"thấy",
"gần",
"trung",
"tâm",
"của",
"các",
"tiết",
"mục",
"chính",
"thống",
"của",
"phương",
"tây",
"bullet",
"john",
"adams",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"1993",
"bullet",
"malcolm",
"arnold",
"bullet",
"concerto",
"for",
"two",
"violins",
"and",
"string",
"orchestra",
"1969",
"bullet",
"johann",
"sebastian",
"bach",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"cung",
"la",
"thứ",
"bwv",
"1041",
"1717–1723",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"cung",
"mi",
"trưởng",
"bwv",
"1042",
"1717–1723",
"bullet",
"double",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"cung",
"rê",
"thứ",
"bwv",
"1043",
"1723",
"bullet",
"samuel",
"barber",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"op",
"14",
"1939",
"bullet",
"béla",
"bartók",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"số",
"1",
"1908",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"số",
"2",
"1938",
"bullet",
"ludwig",
"van",
"beethoven",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"cung",
"rê",
"trưởng",
"op",
"61",
"1806",
"bullet",
"alban",
"berg",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"1935",
"bullet",
"ernest",
"bloch",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"1938",
"bullet",
"nimrod",
"borenstein",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"và",
"dàn",
"nhạc",
"opus",
"60",
"2013",
"bullet",
"johannes",
"brahms",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"cung",
"rê",
"trưởng",
"op",
"77",
"1878",
"bullet",
"benjamcung",
"siritten",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"1939",
"bullet",
"max",
"bruch",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"số",
"1",
"cung",
"sol",
"thứ",
"op",
"26",
"1867",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"số",
"2",
"cung",
"rê",
"thứ",
"op",
"44",
"1878",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"số",
"3",
"cung",
"rê",
"thứ",
"op",
"58",
"1891",
"bullet",
"frederick",
"delius",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"bullet",
"henri",
"dutilleux",
"bullet",
"l",
"arbre",
"des",
"songes",
"1985",
"bullet",
"antonín",
"dvořák",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"cung",
"la",
"thứ",
"op",
"53",
"1879–1880",
"bullet",
"danny",
"elfman",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"và",
"dàn",
"nhạc",
"eleven",
"eleven",
"2017",
"bullet",
"edward",
"elgar",
"bullet",
"concerto",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"cung",
"si"
] |
polygrammodes griveaudalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"polygrammodes",
"griveaudalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
azara microphylla là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845
|
[
"azara",
"microphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
cảm kể câu chuyện về cậu nhóc ninten chống lại những sinh vật và đồ vật quái lạ trò chơi bắt gặp kẻ thù một cách ngẫu nhiên để tham gia vào hệ thống chiến đấu được thiết kế theo góc nhìn thứ nhất === earthbound mother 2 === earthbound hay được xây dựng bởi một đội phát triển khác với phần trước đó đa phần những người trong đội chưa tiến tới hôn nhân và chấp nhận làm việc ngày đêm cho dự án itoi đóng vai trò thiết kể và biên kịch trò chơi quá trình năm năm phát triển trò chơi đã vượt qua nhiều lần dự định thời gian và phải trì hoãn liên tục đến khi nhà thiết kế iwata satoru người sau này là chủ tịch nintendo thứ bốn gia nhập đội và giúp trò chơi khỏi tình trạng trạng khó khăn mother 2 do ape và hal phát triển cùng với việc phát hành được nintendo đảm nhận trò chơi được đưa lên hệ máy super famicom vào 27 tháng 8 năm 1994 sau đó được dịch sang tiếng anh cho những người chơi phương tây tại hoa kì đây cũng là trò chơi duy nhất cùng với mother sau này được phát bản dịch tiếng anh lấy tên là earthbound beginnings trong loạt mother được phát hành tại bắc mĩ để tránh nhầm lẫn các số được đánh trên tên trò chơi bản dịch tiếng anh quyết định chọn earthbound làm tên trò chơi và được phát hành vào ngày
|
[
"cảm",
"kể",
"câu",
"chuyện",
"về",
"cậu",
"nhóc",
"ninten",
"chống",
"lại",
"những",
"sinh",
"vật",
"và",
"đồ",
"vật",
"quái",
"lạ",
"trò",
"chơi",
"bắt",
"gặp",
"kẻ",
"thù",
"một",
"cách",
"ngẫu",
"nhiên",
"để",
"tham",
"gia",
"vào",
"hệ",
"thống",
"chiến",
"đấu",
"được",
"thiết",
"kế",
"theo",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"===",
"earthbound",
"mother",
"2",
"===",
"earthbound",
"hay",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"một",
"đội",
"phát",
"triển",
"khác",
"với",
"phần",
"trước",
"đó",
"đa",
"phần",
"những",
"người",
"trong",
"đội",
"chưa",
"tiến",
"tới",
"hôn",
"nhân",
"và",
"chấp",
"nhận",
"làm",
"việc",
"ngày",
"đêm",
"cho",
"dự",
"án",
"itoi",
"đóng",
"vai",
"trò",
"thiết",
"kể",
"và",
"biên",
"kịch",
"trò",
"chơi",
"quá",
"trình",
"năm",
"năm",
"phát",
"triển",
"trò",
"chơi",
"đã",
"vượt",
"qua",
"nhiều",
"lần",
"dự",
"định",
"thời",
"gian",
"và",
"phải",
"trì",
"hoãn",
"liên",
"tục",
"đến",
"khi",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"iwata",
"satoru",
"người",
"sau",
"này",
"là",
"chủ",
"tịch",
"nintendo",
"thứ",
"bốn",
"gia",
"nhập",
"đội",
"và",
"giúp",
"trò",
"chơi",
"khỏi",
"tình",
"trạng",
"trạng",
"khó",
"khăn",
"mother",
"2",
"do",
"ape",
"và",
"hal",
"phát",
"triển",
"cùng",
"với",
"việc",
"phát",
"hành",
"được",
"nintendo",
"đảm",
"nhận",
"trò",
"chơi",
"được",
"đưa",
"lên",
"hệ",
"máy",
"super",
"famicom",
"vào",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"1994",
"sau",
"đó",
"được",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"anh",
"cho",
"những",
"người",
"chơi",
"phương",
"tây",
"tại",
"hoa",
"kì",
"đây",
"cũng",
"là",
"trò",
"chơi",
"duy",
"nhất",
"cùng",
"với",
"mother",
"sau",
"này",
"được",
"phát",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"anh",
"lấy",
"tên",
"là",
"earthbound",
"beginnings",
"trong",
"loạt",
"mother",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"bắc",
"mĩ",
"để",
"tránh",
"nhầm",
"lẫn",
"các",
"số",
"được",
"đánh",
"trên",
"tên",
"trò",
"chơi",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"anh",
"quyết",
"định",
"chọn",
"earthbound",
"làm",
"tên",
"trò",
"chơi",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày"
] |
– 3 34 bullet 4 seishun vibration khí nhạc – 3 37 bullet 5 soukuu no monologue khí nhạc – 4 28 bullet 6 come with me khí nhạc – 3 32 ==== tainaka ritsu ==== bullet 1 drumming shining my life – 3 25 bullet 2 yuuzora a la carte – 4 08 bullet 3 come with me ritsu ver – 3 34 bullet 4 drumming shining my life khí nhạc – 3 25 bullet 5 yuuzora a la carte khí nhạc – 4 08 bullet 6 come with me khí nhạc – 3 32 ==== kotobuki tsumugi ==== bullet 1 diary wa fortissimo – 3 54 bullet 2 yasei no jounetsu – 4 38 bullet 3 come with me tsumugi ver – 3 34 bullet 4 diary wa fortissimo khí nhạc – 3 53 bullet 5 yasei no jounetsu khí nhạc – 4 37 bullet 6 come with me khí nhạc – 3 32 ==== nakano azusa ==== bullet 1 over the starlight – 4 08 bullet 2 joyful todays – 3 10 bullet 3 come with me azusa ver – 3 34 bullet 4 over the starlight khí nhạc – 4 08 bullet 5 joyful todays khí nhạc – 3 09 bullet 6 come with me khí nhạc – 3 32 ==== hirasawa ui ==== bullet 1 uki uki new my way – 4 10 bullet 2 shiny gems – 3 26 bullet 3 come with me ui ver – 3 34 bullet 4 uki uki new my way khí nhạc – 4 09 bullet 5 shiny gems khí nhạc – 3 26 bullet 6 come with me khí nhạc – 3 32 ==== manabe nodoka ==== bullet 1 jump – 4 00 bullet 2 hidamari living – 4 54 bullet 3 come with me nodoka ver – 3 34 bullet 4 jump khí nhạc – 3 59 bullet 5 hidamari living khí nhạc – 4 53 bullet 6 come with me khí nhạc – 3 32 ==== suzuki jun ==== bullet 1 junjou bomber – 3 15 bullet 2 midnight superstar – 3 44 bullet 3 come with me jun ver – 3 34 bullet 4 junjou bomber khí nhạc – 3 14 bullet 5 midnight superstar khí nhạc – 3 43 bullet 6 come
|
[
"–",
"3",
"34",
"bullet",
"4",
"seishun",
"vibration",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"37",
"bullet",
"5",
"soukuu",
"no",
"monologue",
"khí",
"nhạc",
"–",
"4",
"28",
"bullet",
"6",
"come",
"with",
"me",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"32",
"====",
"tainaka",
"ritsu",
"====",
"bullet",
"1",
"drumming",
"shining",
"my",
"life",
"–",
"3",
"25",
"bullet",
"2",
"yuuzora",
"a",
"la",
"carte",
"–",
"4",
"08",
"bullet",
"3",
"come",
"with",
"me",
"ritsu",
"ver",
"–",
"3",
"34",
"bullet",
"4",
"drumming",
"shining",
"my",
"life",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"25",
"bullet",
"5",
"yuuzora",
"a",
"la",
"carte",
"khí",
"nhạc",
"–",
"4",
"08",
"bullet",
"6",
"come",
"with",
"me",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"32",
"====",
"kotobuki",
"tsumugi",
"====",
"bullet",
"1",
"diary",
"wa",
"fortissimo",
"–",
"3",
"54",
"bullet",
"2",
"yasei",
"no",
"jounetsu",
"–",
"4",
"38",
"bullet",
"3",
"come",
"with",
"me",
"tsumugi",
"ver",
"–",
"3",
"34",
"bullet",
"4",
"diary",
"wa",
"fortissimo",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"53",
"bullet",
"5",
"yasei",
"no",
"jounetsu",
"khí",
"nhạc",
"–",
"4",
"37",
"bullet",
"6",
"come",
"with",
"me",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"32",
"====",
"nakano",
"azusa",
"====",
"bullet",
"1",
"over",
"the",
"starlight",
"–",
"4",
"08",
"bullet",
"2",
"joyful",
"todays",
"–",
"3",
"10",
"bullet",
"3",
"come",
"with",
"me",
"azusa",
"ver",
"–",
"3",
"34",
"bullet",
"4",
"over",
"the",
"starlight",
"khí",
"nhạc",
"–",
"4",
"08",
"bullet",
"5",
"joyful",
"todays",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"09",
"bullet",
"6",
"come",
"with",
"me",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"32",
"====",
"hirasawa",
"ui",
"====",
"bullet",
"1",
"uki",
"uki",
"new",
"my",
"way",
"–",
"4",
"10",
"bullet",
"2",
"shiny",
"gems",
"–",
"3",
"26",
"bullet",
"3",
"come",
"with",
"me",
"ui",
"ver",
"–",
"3",
"34",
"bullet",
"4",
"uki",
"uki",
"new",
"my",
"way",
"khí",
"nhạc",
"–",
"4",
"09",
"bullet",
"5",
"shiny",
"gems",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"26",
"bullet",
"6",
"come",
"with",
"me",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"32",
"====",
"manabe",
"nodoka",
"====",
"bullet",
"1",
"jump",
"–",
"4",
"00",
"bullet",
"2",
"hidamari",
"living",
"–",
"4",
"54",
"bullet",
"3",
"come",
"with",
"me",
"nodoka",
"ver",
"–",
"3",
"34",
"bullet",
"4",
"jump",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"59",
"bullet",
"5",
"hidamari",
"living",
"khí",
"nhạc",
"–",
"4",
"53",
"bullet",
"6",
"come",
"with",
"me",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"32",
"====",
"suzuki",
"jun",
"====",
"bullet",
"1",
"junjou",
"bomber",
"–",
"3",
"15",
"bullet",
"2",
"midnight",
"superstar",
"–",
"3",
"44",
"bullet",
"3",
"come",
"with",
"me",
"jun",
"ver",
"–",
"3",
"34",
"bullet",
"4",
"junjou",
"bomber",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"14",
"bullet",
"5",
"midnight",
"superstar",
"khí",
"nhạc",
"–",
"3",
"43",
"bullet",
"6",
"come"
] |
trở thành khái niệm trọng tâm của việc thiết kế lấy người dùng làm trung tâm trong hơn 40 năm khái niệm này cũng đang trở nên phổ biến trong các quan niệm gần đây về phát triển phần mềm nói chung == lịch sử == dựa trên các nghiên cứu tâm lý về sự sáng tạo từ những năm 1940 ví dụ tư duy năng suất 1945 của max wertheimer các kỹ thuật sáng tạo mới trong những năm 1950 và các phương pháp thiết kế trong những năm 1960 ý tưởng về tư duy thiết kế đã ra đời như một phương pháp giải quyết vấn đề sáng tạo những tác giả đầu tiên viết về tư duy thiết kế bao gồm john e arnold với tác phẩm creative engineering 1959 và l bruce archer với tác phẩm systematic method for designers 1965 trong cuốn sách kỹ thuật sáng tạo 1959 arnold xác định 4 khía cạnh của tư duy thiết kế bullet 1 chức năng mới nghĩa là các giải pháp đáp ứng nhu cầu mới hoặc các giải pháp đáp ứng nhu cầu cũ theo cách hoàn toàn mới bullet 2 tăng cường hiệu quả của giải pháp bullet 3 giảm chi phí sản xuất bullet 4 tăng khả năng bán hàng
|
[
"trở",
"thành",
"khái",
"niệm",
"trọng",
"tâm",
"của",
"việc",
"thiết",
"kế",
"lấy",
"người",
"dùng",
"làm",
"trung",
"tâm",
"trong",
"hơn",
"40",
"năm",
"khái",
"niệm",
"này",
"cũng",
"đang",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"quan",
"niệm",
"gần",
"đây",
"về",
"phát",
"triển",
"phần",
"mềm",
"nói",
"chung",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"dựa",
"trên",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"tâm",
"lý",
"về",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"từ",
"những",
"năm",
"1940",
"ví",
"dụ",
"tư",
"duy",
"năng",
"suất",
"1945",
"của",
"max",
"wertheimer",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"sáng",
"tạo",
"mới",
"trong",
"những",
"năm",
"1950",
"và",
"các",
"phương",
"pháp",
"thiết",
"kế",
"trong",
"những",
"năm",
"1960",
"ý",
"tưởng",
"về",
"tư",
"duy",
"thiết",
"kế",
"đã",
"ra",
"đời",
"như",
"một",
"phương",
"pháp",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"sáng",
"tạo",
"những",
"tác",
"giả",
"đầu",
"tiên",
"viết",
"về",
"tư",
"duy",
"thiết",
"kế",
"bao",
"gồm",
"john",
"e",
"arnold",
"với",
"tác",
"phẩm",
"creative",
"engineering",
"1959",
"và",
"l",
"bruce",
"archer",
"với",
"tác",
"phẩm",
"systematic",
"method",
"for",
"designers",
"1965",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"kỹ",
"thuật",
"sáng",
"tạo",
"1959",
"arnold",
"xác",
"định",
"4",
"khía",
"cạnh",
"của",
"tư",
"duy",
"thiết",
"kế",
"bullet",
"1",
"chức",
"năng",
"mới",
"nghĩa",
"là",
"các",
"giải",
"pháp",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"mới",
"hoặc",
"các",
"giải",
"pháp",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"cũ",
"theo",
"cách",
"hoàn",
"toàn",
"mới",
"bullet",
"2",
"tăng",
"cường",
"hiệu",
"quả",
"của",
"giải",
"pháp",
"bullet",
"3",
"giảm",
"chi",
"phí",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"4",
"tăng",
"khả",
"năng",
"bán",
"hàng"
] |
baccharis minutiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mart ex baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
|
[
"baccharis",
"minutiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"ex",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
như một mục tiêu vào ngày 19 tháng 9 1971 == liên kết ngoài == bullet photo archive of uss coates de-685 at navsource online
|
[
"như",
"một",
"mục",
"tiêu",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"1971",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"photo",
"archive",
"of",
"uss",
"coates",
"de-685",
"at",
"navsource",
"online"
] |
gulliver s travels năm 1996 do cha anh làm đạo diễn và đóng cùng mẹ anh anh tái xuất vào năm 2004 với hai tác phẩm vanity fair và being julia năm 2005 anh đóng vai william herbert bá tước thứ 3 xứ pembroke trong a waste of shame của bbc4 năm 2006 anh đóng vai nigel trong bộ phim kinh dị tâm lý like minds hay còn được biết đến với cái tên ý định giết người tác phẩm này kể về câu chuyện của hai cậu bé alex do eddie redmayne thủ vai và nigel được xếp ở với nhau như bạn cùng phòng trước sự phản đối của alex alex dù thấy kinh hoàng nhưng vẫn bị cuốn hút bởi những cái chết do nghi lễ bắt đầu xảy ra xung quanh họ và khi bản thân nigel bị sát hại alex liền bị đổ lỗi ban đầu anh được chọn đóng vai chính trong khoa học viễn tưởng hành động những kẻ thống trị tuy nhiên trong hai tháng bắt đầu sản xuất new regency và 20th century fox lo sợ sự mạo hiểm khi chi hơn 100 triệu đô la cho một bộ phim có sự tham gia của một diễn viên vô danh như sturridge nên đã thay thế anh bằng hayden christensen có phần nổi bật hơn năm 2009 anh xuất hiện với vai carl một trong những vai chính trong bộ phim hài the boat that rocked của richard curtis được gọi là pirate radio ở hoa kỳ cùng với bill nighy
|
[
"gulliver",
"s",
"travels",
"năm",
"1996",
"do",
"cha",
"anh",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"và",
"đóng",
"cùng",
"mẹ",
"anh",
"anh",
"tái",
"xuất",
"vào",
"năm",
"2004",
"với",
"hai",
"tác",
"phẩm",
"vanity",
"fair",
"và",
"being",
"julia",
"năm",
"2005",
"anh",
"đóng",
"vai",
"william",
"herbert",
"bá",
"tước",
"thứ",
"3",
"xứ",
"pembroke",
"trong",
"a",
"waste",
"of",
"shame",
"của",
"bbc4",
"năm",
"2006",
"anh",
"đóng",
"vai",
"nigel",
"trong",
"bộ",
"phim",
"kinh",
"dị",
"tâm",
"lý",
"like",
"minds",
"hay",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cái",
"tên",
"ý",
"định",
"giết",
"người",
"tác",
"phẩm",
"này",
"kể",
"về",
"câu",
"chuyện",
"của",
"hai",
"cậu",
"bé",
"alex",
"do",
"eddie",
"redmayne",
"thủ",
"vai",
"và",
"nigel",
"được",
"xếp",
"ở",
"với",
"nhau",
"như",
"bạn",
"cùng",
"phòng",
"trước",
"sự",
"phản",
"đối",
"của",
"alex",
"alex",
"dù",
"thấy",
"kinh",
"hoàng",
"nhưng",
"vẫn",
"bị",
"cuốn",
"hút",
"bởi",
"những",
"cái",
"chết",
"do",
"nghi",
"lễ",
"bắt",
"đầu",
"xảy",
"ra",
"xung",
"quanh",
"họ",
"và",
"khi",
"bản",
"thân",
"nigel",
"bị",
"sát",
"hại",
"alex",
"liền",
"bị",
"đổ",
"lỗi",
"ban",
"đầu",
"anh",
"được",
"chọn",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"hành",
"động",
"những",
"kẻ",
"thống",
"trị",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"hai",
"tháng",
"bắt",
"đầu",
"sản",
"xuất",
"new",
"regency",
"và",
"20th",
"century",
"fox",
"lo",
"sợ",
"sự",
"mạo",
"hiểm",
"khi",
"chi",
"hơn",
"100",
"triệu",
"đô",
"la",
"cho",
"một",
"bộ",
"phim",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"một",
"diễn",
"viên",
"vô",
"danh",
"như",
"sturridge",
"nên",
"đã",
"thay",
"thế",
"anh",
"bằng",
"hayden",
"christensen",
"có",
"phần",
"nổi",
"bật",
"hơn",
"năm",
"2009",
"anh",
"xuất",
"hiện",
"với",
"vai",
"carl",
"một",
"trong",
"những",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"hài",
"the",
"boat",
"that",
"rocked",
"của",
"richard",
"curtis",
"được",
"gọi",
"là",
"pirate",
"radio",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"cùng",
"với",
"bill",
"nighy"
] |
friona lepida là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"friona",
"lepida",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
jean chrétien joseph jacques jean chrétien sinh 11 tháng 1 năm 1934 hay thường được gọi là jean chrétien là cựu thủ tướng thứ 20 của canada ông giữ chức thủ tướng trên 10 năm từ 4 tháng 11 năm 1993 đến 12 tháng 12 năm 2003 == xem thêm == bullet canada == đọc thêm == bullet double vision the inside story of the liberals in power by edward greenspon and anthony wilson-smith toronto 1996 doubleday canada publishers isbn 0-385-25613-2 bullet one-eyed kings by ron graham toronto 1986 collins publishers isbn 0-00-217749-8 bullet prime ministers ranking canada s leaders by j l granatstein và normal hillmer toronto harpercollinspublishersltd 1999 isbn 0-00-200027-x == liên kết ngoài == bullet jean chrétien editorial cartoon gallery bullet cbc digital archives – jean chrétien from pool hall to parliament hill bullet joseph-jacques-jean chrétien by robert bothwell bullet the red book bullet order of canada citation
|
[
"jean",
"chrétien",
"joseph",
"jacques",
"jean",
"chrétien",
"sinh",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"1934",
"hay",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"jean",
"chrétien",
"là",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"thứ",
"20",
"của",
"canada",
"ông",
"giữ",
"chức",
"thủ",
"tướng",
"trên",
"10",
"năm",
"từ",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1993",
"đến",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2003",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"canada",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"double",
"vision",
"the",
"inside",
"story",
"of",
"the",
"liberals",
"in",
"power",
"by",
"edward",
"greenspon",
"and",
"anthony",
"wilson-smith",
"toronto",
"1996",
"doubleday",
"canada",
"publishers",
"isbn",
"0-385-25613-2",
"bullet",
"one-eyed",
"kings",
"by",
"ron",
"graham",
"toronto",
"1986",
"collins",
"publishers",
"isbn",
"0-00-217749-8",
"bullet",
"prime",
"ministers",
"ranking",
"canada",
"s",
"leaders",
"by",
"j",
"l",
"granatstein",
"và",
"normal",
"hillmer",
"toronto",
"harpercollinspublishersltd",
"1999",
"isbn",
"0-00-200027-x",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jean",
"chrétien",
"editorial",
"cartoon",
"gallery",
"bullet",
"cbc",
"digital",
"archives",
"–",
"jean",
"chrétien",
"from",
"pool",
"hall",
"to",
"parliament",
"hill",
"bullet",
"joseph-jacques-jean",
"chrétien",
"by",
"robert",
"bothwell",
"bullet",
"the",
"red",
"book",
"bullet",
"order",
"of",
"canada",
"citation"
] |
prodasineura collaris là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
|
[
"prodasineura",
"collaris",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
nokia đến quý 3 năm 2009 sony ericsson trở thành hãng sản xuất điện thoại đứng thứ tư thế giới nắm giữ 4 9% thị phần sau nokia 37 8% samsung 21% và lg 11% === chiến dịch marketing === từ năm 2007 đến 2014 sony ericsson sony mobile đã tài trợ cho giải đấu quần vợt sony ericsson open tại miami sony ericsson open đã được đổi tên thành sony open tennis vào năm 2013 sony mobile cũng là đối tác của uefa champions league và tài trợ cho fifa world cup 2014 tại brazil == liên kết ngoài == bullet trang chính thức bullet sony ericsson mobile communications ab – official site bullet sony ericsson corporate homepage bullet ericsson com bullet sony com bullet nhà phát triển bullet sony ericsson s developers website official bullet ericsson s developers website bullet tài nguyên bullet se-cafe vietnam sony ericsson fan club bullet esato com – sony ericsson orientated forum bullet yahoo sony ericsson mobile communications ab company profile bullet fun downloads – sony ericssons downloads and mobile add-on s website bullet unofficial club sony ericsson – independent sony ericsson fan community and source of news and information lots of fun too bullet se-art net tin tức thử nghiệm đánh giá tài nguyên đồ họa
|
[
"nokia",
"đến",
"quý",
"3",
"năm",
"2009",
"sony",
"ericsson",
"trở",
"thành",
"hãng",
"sản",
"xuất",
"điện",
"thoại",
"đứng",
"thứ",
"tư",
"thế",
"giới",
"nắm",
"giữ",
"4",
"9%",
"thị",
"phần",
"sau",
"nokia",
"37",
"8%",
"samsung",
"21%",
"và",
"lg",
"11%",
"===",
"chiến",
"dịch",
"marketing",
"===",
"từ",
"năm",
"2007",
"đến",
"2014",
"sony",
"ericsson",
"sony",
"mobile",
"đã",
"tài",
"trợ",
"cho",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"sony",
"ericsson",
"open",
"tại",
"miami",
"sony",
"ericsson",
"open",
"đã",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"sony",
"open",
"tennis",
"vào",
"năm",
"2013",
"sony",
"mobile",
"cũng",
"là",
"đối",
"tác",
"của",
"uefa",
"champions",
"league",
"và",
"tài",
"trợ",
"cho",
"fifa",
"world",
"cup",
"2014",
"tại",
"brazil",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"bullet",
"sony",
"ericsson",
"mobile",
"communications",
"ab",
"–",
"official",
"site",
"bullet",
"sony",
"ericsson",
"corporate",
"homepage",
"bullet",
"ericsson",
"com",
"bullet",
"sony",
"com",
"bullet",
"nhà",
"phát",
"triển",
"bullet",
"sony",
"ericsson",
"s",
"developers",
"website",
"official",
"bullet",
"ericsson",
"s",
"developers",
"website",
"bullet",
"tài",
"nguyên",
"bullet",
"se-cafe",
"vietnam",
"sony",
"ericsson",
"fan",
"club",
"bullet",
"esato",
"com",
"–",
"sony",
"ericsson",
"orientated",
"forum",
"bullet",
"yahoo",
"sony",
"ericsson",
"mobile",
"communications",
"ab",
"company",
"profile",
"bullet",
"fun",
"downloads",
"–",
"sony",
"ericssons",
"downloads",
"and",
"mobile",
"add-on",
"s",
"website",
"bullet",
"unofficial",
"club",
"sony",
"ericsson",
"–",
"independent",
"sony",
"ericsson",
"fan",
"community",
"and",
"source",
"of",
"news",
"and",
"information",
"lots",
"of",
"fun",
"too",
"bullet",
"se-art",
"net",
"tin",
"tức",
"thử",
"nghiệm",
"đánh",
"giá",
"tài",
"nguyên",
"đồ",
"họa"
] |
syllepte citrinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"syllepte",
"citrinalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
alcoletge là một đô thị trong tỉnh lleida cộng đồng tự trị cataluña tây ban nha đô thị alcoletge có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị alcoletge có cự ly km so với tỉnh lỵ lleida
|
[
"alcoletge",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"lleida",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"cataluña",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"alcoletge",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"người",
"km²",
"đô",
"thị",
"alcoletge",
"có",
"cự",
"ly",
"km",
"so",
"với",
"tỉnh",
"lỵ",
"lleida"
] |
labourgade một thị xã và xã ở tỉnh tarn-et-garonne trong vùng tarn-et-garonne pháp
|
[
"labourgade",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"tarn-et-garonne",
"trong",
"vùng",
"tarn-et-garonne",
"pháp"
] |
hậu == hãm hại hoàng hậu == năm thiệu thánh thứ 3 1096 theo lệ thì hoàng hậu và các phi tần đến tế ở cảnh linh cung lễ xong thì hoàng hậu và các phi tần được ngồi lưu tiệp dư không thèm để ý một mình bỏ đi xem hoa ai cũng lấy làm bất bình đến mùa đông cùng năm mạnh hậu dẫn các phi tần đến long hựu cung yết kiến khâm thánh thái hậu hướng thị mạnh hoàng hậu theo lệ được ngồi ở ghế trên các phi tần phải ngồi ở hai bên lưu tiệp dư không ngồi mặt biến sắc người hầu lấy ghế của tiệp dư đặt ngang chỗ mạnh hậu tiệp dư mới chịu ngồi lưu thái hậu vào cung phi tần đứng dậy thỉnh an tiệp dư toan ngồi thì chiếc ghế bị dẹp mất khiến bà ngã sóng xoài sau đó về khóc lóc với triết tông lưu tiệp dư dần có hiềm khích với mạnh hậu tìm cách lật đổ bèn cùng nội thị hác tùy 郝隨 liên lạc với chương đôn thái kinh bên ngoài mùa thu năm ấy con gái mạnh hoàng hậu là phúc khánh công chúa bị bệnh chị gái bà thường ra vào cung cấm biết chuyện đó liền đi xin một lá bùa trừ tà cho công chúa và mời đạo sĩ vào cung làm phép mạnh hậu biết chuyện sợ mang vạ nên nói lại với triết tông hoàng đế ban đầu cho là chuyện thường tình của con người
|
[
"hậu",
"==",
"hãm",
"hại",
"hoàng",
"hậu",
"==",
"năm",
"thiệu",
"thánh",
"thứ",
"3",
"1096",
"theo",
"lệ",
"thì",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"các",
"phi",
"tần",
"đến",
"tế",
"ở",
"cảnh",
"linh",
"cung",
"lễ",
"xong",
"thì",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"các",
"phi",
"tần",
"được",
"ngồi",
"lưu",
"tiệp",
"dư",
"không",
"thèm",
"để",
"ý",
"một",
"mình",
"bỏ",
"đi",
"xem",
"hoa",
"ai",
"cũng",
"lấy",
"làm",
"bất",
"bình",
"đến",
"mùa",
"đông",
"cùng",
"năm",
"mạnh",
"hậu",
"dẫn",
"các",
"phi",
"tần",
"đến",
"long",
"hựu",
"cung",
"yết",
"kiến",
"khâm",
"thánh",
"thái",
"hậu",
"hướng",
"thị",
"mạnh",
"hoàng",
"hậu",
"theo",
"lệ",
"được",
"ngồi",
"ở",
"ghế",
"trên",
"các",
"phi",
"tần",
"phải",
"ngồi",
"ở",
"hai",
"bên",
"lưu",
"tiệp",
"dư",
"không",
"ngồi",
"mặt",
"biến",
"sắc",
"người",
"hầu",
"lấy",
"ghế",
"của",
"tiệp",
"dư",
"đặt",
"ngang",
"chỗ",
"mạnh",
"hậu",
"tiệp",
"dư",
"mới",
"chịu",
"ngồi",
"lưu",
"thái",
"hậu",
"vào",
"cung",
"phi",
"tần",
"đứng",
"dậy",
"thỉnh",
"an",
"tiệp",
"dư",
"toan",
"ngồi",
"thì",
"chiếc",
"ghế",
"bị",
"dẹp",
"mất",
"khiến",
"bà",
"ngã",
"sóng",
"xoài",
"sau",
"đó",
"về",
"khóc",
"lóc",
"với",
"triết",
"tông",
"lưu",
"tiệp",
"dư",
"dần",
"có",
"hiềm",
"khích",
"với",
"mạnh",
"hậu",
"tìm",
"cách",
"lật",
"đổ",
"bèn",
"cùng",
"nội",
"thị",
"hác",
"tùy",
"郝隨",
"liên",
"lạc",
"với",
"chương",
"đôn",
"thái",
"kinh",
"bên",
"ngoài",
"mùa",
"thu",
"năm",
"ấy",
"con",
"gái",
"mạnh",
"hoàng",
"hậu",
"là",
"phúc",
"khánh",
"công",
"chúa",
"bị",
"bệnh",
"chị",
"gái",
"bà",
"thường",
"ra",
"vào",
"cung",
"cấm",
"biết",
"chuyện",
"đó",
"liền",
"đi",
"xin",
"một",
"lá",
"bùa",
"trừ",
"tà",
"cho",
"công",
"chúa",
"và",
"mời",
"đạo",
"sĩ",
"vào",
"cung",
"làm",
"phép",
"mạnh",
"hậu",
"biết",
"chuyện",
"sợ",
"mang",
"vạ",
"nên",
"nói",
"lại",
"với",
"triết",
"tông",
"hoàng",
"đế",
"ban",
"đầu",
"cho",
"là",
"chuyện",
"thường",
"tình",
"của",
"con",
"người"
] |
kẻ buôn súng khác có khả năng liên lạc với tuơng lai đã dùng công nghệ để đảo ngược chúng nhân vật chính tiếp cận sator thông qua kat vợ của hắn sator hoàn toàn kiểm soát vợ mình do cô từng bán cho hắn một bức tranh giả để chiếm lòng tin của kat nhân vật chính lên kế hoạch cướp bức tranh ở một cảng miễn thuế tại oslo na uy anh và neil bị hai kẻ bịt mặt tấn công khi thực hiện nhiệm vụ nhân vật chính tham dự một bữa tiệc của sator nơi anh thỏa thuận sẽ giúp sator lấy plutonium để đổi lại tự do cho kat anh thực hiện thành công nhiệm vụ nhưng nhận ra vật mình vừa lấy được lại giống với thứ ở nhà hát opera sator và đàn em của hắn thực hiện cú tấn công gọng kìm thời gian một nửa đi tới tuơng lai nửa còn lại quay về quá khứ và cướp lại vật thể đó kat tiết lộ rằng sator bị ung thư và muốn kéo cả nhân loại chết chung với hắn thông qua các vật thể không xác định kia bao gồm 9 mảnh và khi hợp lại sẽ cho ra thuật toán đảo ngược độ hỗn loạn entropy của thế giới sator quay trở về thời điểm hắn hạnh phúc nhất trong quá khứ nhằm chết một cách bình an và kích hoạt thuật toán bằng một công tắc tự bật khi hắn qua đời nhân
|
[
"kẻ",
"buôn",
"súng",
"khác",
"có",
"khả",
"năng",
"liên",
"lạc",
"với",
"tuơng",
"lai",
"đã",
"dùng",
"công",
"nghệ",
"để",
"đảo",
"ngược",
"chúng",
"nhân",
"vật",
"chính",
"tiếp",
"cận",
"sator",
"thông",
"qua",
"kat",
"vợ",
"của",
"hắn",
"sator",
"hoàn",
"toàn",
"kiểm",
"soát",
"vợ",
"mình",
"do",
"cô",
"từng",
"bán",
"cho",
"hắn",
"một",
"bức",
"tranh",
"giả",
"để",
"chiếm",
"lòng",
"tin",
"của",
"kat",
"nhân",
"vật",
"chính",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cướp",
"bức",
"tranh",
"ở",
"một",
"cảng",
"miễn",
"thuế",
"tại",
"oslo",
"na",
"uy",
"anh",
"và",
"neil",
"bị",
"hai",
"kẻ",
"bịt",
"mặt",
"tấn",
"công",
"khi",
"thực",
"hiện",
"nhiệm",
"vụ",
"nhân",
"vật",
"chính",
"tham",
"dự",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"của",
"sator",
"nơi",
"anh",
"thỏa",
"thuận",
"sẽ",
"giúp",
"sator",
"lấy",
"plutonium",
"để",
"đổi",
"lại",
"tự",
"do",
"cho",
"kat",
"anh",
"thực",
"hiện",
"thành",
"công",
"nhiệm",
"vụ",
"nhưng",
"nhận",
"ra",
"vật",
"mình",
"vừa",
"lấy",
"được",
"lại",
"giống",
"với",
"thứ",
"ở",
"nhà",
"hát",
"opera",
"sator",
"và",
"đàn",
"em",
"của",
"hắn",
"thực",
"hiện",
"cú",
"tấn",
"công",
"gọng",
"kìm",
"thời",
"gian",
"một",
"nửa",
"đi",
"tới",
"tuơng",
"lai",
"nửa",
"còn",
"lại",
"quay",
"về",
"quá",
"khứ",
"và",
"cướp",
"lại",
"vật",
"thể",
"đó",
"kat",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"sator",
"bị",
"ung",
"thư",
"và",
"muốn",
"kéo",
"cả",
"nhân",
"loại",
"chết",
"chung",
"với",
"hắn",
"thông",
"qua",
"các",
"vật",
"thể",
"không",
"xác",
"định",
"kia",
"bao",
"gồm",
"9",
"mảnh",
"và",
"khi",
"hợp",
"lại",
"sẽ",
"cho",
"ra",
"thuật",
"toán",
"đảo",
"ngược",
"độ",
"hỗn",
"loạn",
"entropy",
"của",
"thế",
"giới",
"sator",
"quay",
"trở",
"về",
"thời",
"điểm",
"hắn",
"hạnh",
"phúc",
"nhất",
"trong",
"quá",
"khứ",
"nhằm",
"chết",
"một",
"cách",
"bình",
"an",
"và",
"kích",
"hoạt",
"thuật",
"toán",
"bằng",
"một",
"công",
"tắc",
"tự",
"bật",
"khi",
"hắn",
"qua",
"đời",
"nhân"
] |
một người saracen đã chiến đấu chống lại cuộc thập tự chinh và là đồng đội của nicky bullet luca marinelli vai nicky nicolò di genova một hiệp sĩ genovese đã chiến đấu trong các cuộc thập tự chinh và là người tình của joe bullet chiwetel ejiofor vai james copley một cựu sĩ quan cia đau buồn vì mất vợ do chứng als bullet harry melling vai steven merrick ceo giàu có của một đế chế dược phẩm bullet ngô thanh vân vai quỳnh một đồng minh bất tử trong quá khứ của andy bullet anamaria marinca vai tiến sĩ meta kozak bullet joey ansah vai keane bullet micheal ward vai lykon người bất tử duy nhất được biết đến đã chết bullet natacha karam vai dizzy bạn của nile người phục vụ cùng cô ở afghanistan bullet mette towley vai jordan một người bạn khác của nile cũng phục vụ ở afghanistan == sản xuất == vào tháng 3 năm 2017 skydance media đã mua bản quyền chuyển thể truyện tranh the old guard – bộ truyện tranh do greg rucka viết kịch bản và leandro fernandez minh họa – thành phim điện ảnh hợp đồng của rucka có điều khoản yêu cầu rằng một phân cảnh chính làm nổi bật mối tình lãng mạn giữa hai nhân vật joe và nicky trong truyện tranh cũng phải có trong phim chuyển thể vào tháng 7 năm 2018 họ đã thuê gina prince-bythewood làm đạo diễn dự án với việc rucka sẽ chuyển thể truyện tranh của anh thành kịch bản và david ellison của
|
[
"một",
"người",
"saracen",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"và",
"là",
"đồng",
"đội",
"của",
"nicky",
"bullet",
"luca",
"marinelli",
"vai",
"nicky",
"nicolò",
"di",
"genova",
"một",
"hiệp",
"sĩ",
"genovese",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"các",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"và",
"là",
"người",
"tình",
"của",
"joe",
"bullet",
"chiwetel",
"ejiofor",
"vai",
"james",
"copley",
"một",
"cựu",
"sĩ",
"quan",
"cia",
"đau",
"buồn",
"vì",
"mất",
"vợ",
"do",
"chứng",
"als",
"bullet",
"harry",
"melling",
"vai",
"steven",
"merrick",
"ceo",
"giàu",
"có",
"của",
"một",
"đế",
"chế",
"dược",
"phẩm",
"bullet",
"ngô",
"thanh",
"vân",
"vai",
"quỳnh",
"một",
"đồng",
"minh",
"bất",
"tử",
"trong",
"quá",
"khứ",
"của",
"andy",
"bullet",
"anamaria",
"marinca",
"vai",
"tiến",
"sĩ",
"meta",
"kozak",
"bullet",
"joey",
"ansah",
"vai",
"keane",
"bullet",
"micheal",
"ward",
"vai",
"lykon",
"người",
"bất",
"tử",
"duy",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"đã",
"chết",
"bullet",
"natacha",
"karam",
"vai",
"dizzy",
"bạn",
"của",
"nile",
"người",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"cô",
"ở",
"afghanistan",
"bullet",
"mette",
"towley",
"vai",
"jordan",
"một",
"người",
"bạn",
"khác",
"của",
"nile",
"cũng",
"phục",
"vụ",
"ở",
"afghanistan",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"skydance",
"media",
"đã",
"mua",
"bản",
"quyền",
"chuyển",
"thể",
"truyện",
"tranh",
"the",
"old",
"guard",
"–",
"bộ",
"truyện",
"tranh",
"do",
"greg",
"rucka",
"viết",
"kịch",
"bản",
"và",
"leandro",
"fernandez",
"minh",
"họa",
"–",
"thành",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hợp",
"đồng",
"của",
"rucka",
"có",
"điều",
"khoản",
"yêu",
"cầu",
"rằng",
"một",
"phân",
"cảnh",
"chính",
"làm",
"nổi",
"bật",
"mối",
"tình",
"lãng",
"mạn",
"giữa",
"hai",
"nhân",
"vật",
"joe",
"và",
"nicky",
"trong",
"truyện",
"tranh",
"cũng",
"phải",
"có",
"trong",
"phim",
"chuyển",
"thể",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"họ",
"đã",
"thuê",
"gina",
"prince-bythewood",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"dự",
"án",
"với",
"việc",
"rucka",
"sẽ",
"chuyển",
"thể",
"truyện",
"tranh",
"của",
"anh",
"thành",
"kịch",
"bản",
"và",
"david",
"ellison",
"của"
] |
catophoenissa jonesaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"catophoenissa",
"jonesaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
psaliodes demasaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"psaliodes",
"demasaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thoát nước kịp thời cho cây tránh để cây bị ngập úng các loại sâu gây hại như rệp bọ xít xanh nhện đỏ sâu đục vỏ … gây thiệt hại đến năng suất hoặc có thể làm cây kém phát triển gây chết cây để khắc phục những loại sâu hại này bạn có thể bắt bằng tay hoặc sử dụng thiên địch ngoài ra cũng nên sử dụng thêm các loại chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật
|
[
"thoát",
"nước",
"kịp",
"thời",
"cho",
"cây",
"tránh",
"để",
"cây",
"bị",
"ngập",
"úng",
"các",
"loại",
"sâu",
"gây",
"hại",
"như",
"rệp",
"bọ",
"xít",
"xanh",
"nhện",
"đỏ",
"sâu",
"đục",
"vỏ",
"…",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"đến",
"năng",
"suất",
"hoặc",
"có",
"thể",
"làm",
"cây",
"kém",
"phát",
"triển",
"gây",
"chết",
"cây",
"để",
"khắc",
"phục",
"những",
"loại",
"sâu",
"hại",
"này",
"bạn",
"có",
"thể",
"bắt",
"bằng",
"tay",
"hoặc",
"sử",
"dụng",
"thiên",
"địch",
"ngoài",
"ra",
"cũng",
"nên",
"sử",
"dụng",
"thêm",
"các",
"loại",
"chế",
"phẩm",
"sinh",
"học",
"bảo",
"vệ",
"thực",
"vật"
] |
eremophila grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được a p br buirchell mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"eremophila",
"grandiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"p",
"br",
"buirchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
và những công chức khác phê chuẩn các văn bản luật được hội đồng lập pháp hồng kông thông qua và ban tặng huân chương cho người có công luật cơ bản cho phép trưởng quan hành chính nhiều quyền lực nhưng bắt buộc rằng trước khi có những quyết sách quan trọng cần phải đề xuất dự luật đó cho hội đồng lập pháp trình các văn bản dưới luật và giải tán hội đồng lập pháp nhưng chỉ được thi hành sau khi tham vấn hội đồng hành chính tổ chức với các thành viên viên do chính đặc khu trưởng bổ nhiệm sau khi nghỉ hưu cựu trưởng quan hành chính có quyền tham gia văn phòng cựu trưởng quan hành chính hiện tại ở số 28 đường kennedy văn phòng cung cấp hỗ trợ hành chính cho các cựu trưởng quan thực hiện giao tiếp hoặc bất kỳ hoạt động nào khác liên quan đến vai trò chính thức trước đây của trưởng quan các hoạt động bao gồm giao tiếp các phái đoàn đến tham gia truyền thông trong và ngoài nước phát biểu văn phòng quản lý bảo vệ an ninh cá nhân di chuyển chăm sóc y tế trưởng quan hành chính giữ danh hiệu người tôn kính the honourable và đứng thứ ba trong thứ tự ưu tiên của hồng kông sau trưởng quan đương nhiệm và chủ tịch hội đồng lập pháp đương nhiệm trưởng quan hành chính đứng đầu trong danh sách thứ hạng công chức hồng
|
[
"và",
"những",
"công",
"chức",
"khác",
"phê",
"chuẩn",
"các",
"văn",
"bản",
"luật",
"được",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"hồng",
"kông",
"thông",
"qua",
"và",
"ban",
"tặng",
"huân",
"chương",
"cho",
"người",
"có",
"công",
"luật",
"cơ",
"bản",
"cho",
"phép",
"trưởng",
"quan",
"hành",
"chính",
"nhiều",
"quyền",
"lực",
"nhưng",
"bắt",
"buộc",
"rằng",
"trước",
"khi",
"có",
"những",
"quyết",
"sách",
"quan",
"trọng",
"cần",
"phải",
"đề",
"xuất",
"dự",
"luật",
"đó",
"cho",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"trình",
"các",
"văn",
"bản",
"dưới",
"luật",
"và",
"giải",
"tán",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"nhưng",
"chỉ",
"được",
"thi",
"hành",
"sau",
"khi",
"tham",
"vấn",
"hội",
"đồng",
"hành",
"chính",
"tổ",
"chức",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"viên",
"do",
"chính",
"đặc",
"khu",
"trưởng",
"bổ",
"nhiệm",
"sau",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"cựu",
"trưởng",
"quan",
"hành",
"chính",
"có",
"quyền",
"tham",
"gia",
"văn",
"phòng",
"cựu",
"trưởng",
"quan",
"hành",
"chính",
"hiện",
"tại",
"ở",
"số",
"28",
"đường",
"kennedy",
"văn",
"phòng",
"cung",
"cấp",
"hỗ",
"trợ",
"hành",
"chính",
"cho",
"các",
"cựu",
"trưởng",
"quan",
"thực",
"hiện",
"giao",
"tiếp",
"hoặc",
"bất",
"kỳ",
"hoạt",
"động",
"nào",
"khác",
"liên",
"quan",
"đến",
"vai",
"trò",
"chính",
"thức",
"trước",
"đây",
"của",
"trưởng",
"quan",
"các",
"hoạt",
"động",
"bao",
"gồm",
"giao",
"tiếp",
"các",
"phái",
"đoàn",
"đến",
"tham",
"gia",
"truyền",
"thông",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"phát",
"biểu",
"văn",
"phòng",
"quản",
"lý",
"bảo",
"vệ",
"an",
"ninh",
"cá",
"nhân",
"di",
"chuyển",
"chăm",
"sóc",
"y",
"tế",
"trưởng",
"quan",
"hành",
"chính",
"giữ",
"danh",
"hiệu",
"người",
"tôn",
"kính",
"the",
"honourable",
"và",
"đứng",
"thứ",
"ba",
"trong",
"thứ",
"tự",
"ưu",
"tiên",
"của",
"hồng",
"kông",
"sau",
"trưởng",
"quan",
"đương",
"nhiệm",
"và",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"đương",
"nhiệm",
"trưởng",
"quan",
"hành",
"chính",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"danh",
"sách",
"thứ",
"hạng",
"công",
"chức",
"hồng"
] |
recilia xanthocephalus là loài côn trùng thuộc họ cicadellidae bộ cánh nửa loài này được dash viraktamath miên tả năm 1998 == xem thêm == bullet recilia
|
[
"recilia",
"xanthocephalus",
"là",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"cicadellidae",
"bộ",
"cánh",
"nửa",
"loài",
"này",
"được",
"dash",
"viraktamath",
"miên",
"tả",
"năm",
"1998",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"recilia"
] |
william iii tại trận sông boyne khi ông đánh bại james ii năm 1690 vẫn được hội orange ở bắc ireland kỷ niệm cho đến ngày nay thời trị vì của william nổi bật với sự khởi đầu của giai đoạn chuyển đổi quyền lực từ thể chế cai trị độc đoán của dòng họ stuart sang thể chế tập trung nhiều quyền lực hơn cho quốc hội dưới triều hanover == thiếu thời == === dòng dõi === william henry xứ orange chào đời tại la hay den haag trong tiếng hà lan thuộc cộng hòa hà lan ngày 4 tháng 11 năm 1650 là con duy nhất của willem ii thân vương xứ orange và mary công chúa nước anh cha của william mất vì bệnh đậu mùa chỉ tám ngày trước khi con trai ra đời vì vậy william trở thành người sẽ thừa kế tước hiệu thân vương xứ orange từ lúc mới sinh ngay lập tức bùng nổ cuộc tranh chấp giữa mary và bà của william amalia xứ solms-braunfels trong việc giành quyền đặt tên cho cậu bé mary muốn con trai mang tên charles theo tên anh của bà nhưng bà nội cậu bé muốn cháu có tên william hoặc willem nhằm củng cố triển vọng của cậu bé trở thành thống đốc trong tương lai trong di chúc william ii đã ủy nhiệm vợ quyền bảo hộ con trai nhưng vì chưa kịp ký tên trước khi chết nên văn kiện này không được công nhận ngày 13 tháng 8 năm 1651
|
[
"william",
"iii",
"tại",
"trận",
"sông",
"boyne",
"khi",
"ông",
"đánh",
"bại",
"james",
"ii",
"năm",
"1690",
"vẫn",
"được",
"hội",
"orange",
"ở",
"bắc",
"ireland",
"kỷ",
"niệm",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"thời",
"trị",
"vì",
"của",
"william",
"nổi",
"bật",
"với",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"giai",
"đoạn",
"chuyển",
"đổi",
"quyền",
"lực",
"từ",
"thể",
"chế",
"cai",
"trị",
"độc",
"đoán",
"của",
"dòng",
"họ",
"stuart",
"sang",
"thể",
"chế",
"tập",
"trung",
"nhiều",
"quyền",
"lực",
"hơn",
"cho",
"quốc",
"hội",
"dưới",
"triều",
"hanover",
"==",
"thiếu",
"thời",
"==",
"===",
"dòng",
"dõi",
"===",
"william",
"henry",
"xứ",
"orange",
"chào",
"đời",
"tại",
"la",
"hay",
"den",
"haag",
"trong",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"thuộc",
"cộng",
"hòa",
"hà",
"lan",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1650",
"là",
"con",
"duy",
"nhất",
"của",
"willem",
"ii",
"thân",
"vương",
"xứ",
"orange",
"và",
"mary",
"công",
"chúa",
"nước",
"anh",
"cha",
"của",
"william",
"mất",
"vì",
"bệnh",
"đậu",
"mùa",
"chỉ",
"tám",
"ngày",
"trước",
"khi",
"con",
"trai",
"ra",
"đời",
"vì",
"vậy",
"william",
"trở",
"thành",
"người",
"sẽ",
"thừa",
"kế",
"tước",
"hiệu",
"thân",
"vương",
"xứ",
"orange",
"từ",
"lúc",
"mới",
"sinh",
"ngay",
"lập",
"tức",
"bùng",
"nổ",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"giữa",
"mary",
"và",
"bà",
"của",
"william",
"amalia",
"xứ",
"solms-braunfels",
"trong",
"việc",
"giành",
"quyền",
"đặt",
"tên",
"cho",
"cậu",
"bé",
"mary",
"muốn",
"con",
"trai",
"mang",
"tên",
"charles",
"theo",
"tên",
"anh",
"của",
"bà",
"nhưng",
"bà",
"nội",
"cậu",
"bé",
"muốn",
"cháu",
"có",
"tên",
"william",
"hoặc",
"willem",
"nhằm",
"củng",
"cố",
"triển",
"vọng",
"của",
"cậu",
"bé",
"trở",
"thành",
"thống",
"đốc",
"trong",
"tương",
"lai",
"trong",
"di",
"chúc",
"william",
"ii",
"đã",
"ủy",
"nhiệm",
"vợ",
"quyền",
"bảo",
"hộ",
"con",
"trai",
"nhưng",
"vì",
"chưa",
"kịp",
"ký",
"tên",
"trước",
"khi",
"chết",
"nên",
"văn",
"kiện",
"này",
"không",
"được",
"công",
"nhận",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1651"
] |
2261 keeler 1977 hc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1977 bởi a r klemola ở mount hamilton nó được đặt theo tên nhà thiên văn học james edward keeler who also discovered two asteroids 452 hamiltonia và 20958 a900 ma in 1899 và 1900 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2261 keeler
|
[
"2261",
"keeler",
"1977",
"hc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1977",
"bởi",
"a",
"r",
"klemola",
"ở",
"mount",
"hamilton",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"james",
"edward",
"keeler",
"who",
"also",
"discovered",
"two",
"asteroids",
"452",
"hamiltonia",
"và",
"20958",
"a900",
"ma",
"in",
"1899",
"và",
"1900",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"2261",
"keeler"
] |
thế kỷ thứ 11 đầu thế kỷ thứ 12 == ngày nay == lâm tỳ ni có chiều dài và rộng thánh địa được bao quanh bởi một tu viện lớn bên trong đó chỉ có các tu viện là có thể được xây dựng không có cửa hàng khách sạn hay nhà hàng nào cả nó được tách thành một khu vực tu viện phía đông và phía tây phía đông có các tu viện thượng tọa bộ còn phía tây là nơi có các tu viện đại thừa và kim cương thừa một kênh nước dài ngăn cách khu vực phía tây với đông với một loạt các cây cầu vòm bằng gạch nối hai bên dọc theo con kênh kênh nước có các con thuyền đơn giản ở đầu phía bắc cung cấp các chuyến du lịch trên dòng kênh địa điểm linh thiêng của lâm tỳ ni có tàn tích của các tu viện cổ xưa một cây bồ đề linh thiêng một hồ tắm cổ xưa cột đá ashoka a-dục vương và đền thờ hoàng hậu maya nơi sinh ra của đức phật từ sáng sớm đến tối mịt khách hành hương từ nhiều quốc gia trên thế giới thực hiện tụng kinh và thiền định tại địa điểm này một tổ chức phi chính phủ có tên tổ chức samriddhi bắt đầu hoạt động vào năm 2013 trong các lĩnh vực về y tế và giáo dục tại các trường công lập trong khu vực nơi trẻ em kém may mắn học tập
|
[
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"11",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"12",
"==",
"ngày",
"nay",
"==",
"lâm",
"tỳ",
"ni",
"có",
"chiều",
"dài",
"và",
"rộng",
"thánh",
"địa",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"một",
"tu",
"viện",
"lớn",
"bên",
"trong",
"đó",
"chỉ",
"có",
"các",
"tu",
"viện",
"là",
"có",
"thể",
"được",
"xây",
"dựng",
"không",
"có",
"cửa",
"hàng",
"khách",
"sạn",
"hay",
"nhà",
"hàng",
"nào",
"cả",
"nó",
"được",
"tách",
"thành",
"một",
"khu",
"vực",
"tu",
"viện",
"phía",
"đông",
"và",
"phía",
"tây",
"phía",
"đông",
"có",
"các",
"tu",
"viện",
"thượng",
"tọa",
"bộ",
"còn",
"phía",
"tây",
"là",
"nơi",
"có",
"các",
"tu",
"viện",
"đại",
"thừa",
"và",
"kim",
"cương",
"thừa",
"một",
"kênh",
"nước",
"dài",
"ngăn",
"cách",
"khu",
"vực",
"phía",
"tây",
"với",
"đông",
"với",
"một",
"loạt",
"các",
"cây",
"cầu",
"vòm",
"bằng",
"gạch",
"nối",
"hai",
"bên",
"dọc",
"theo",
"con",
"kênh",
"kênh",
"nước",
"có",
"các",
"con",
"thuyền",
"đơn",
"giản",
"ở",
"đầu",
"phía",
"bắc",
"cung",
"cấp",
"các",
"chuyến",
"du",
"lịch",
"trên",
"dòng",
"kênh",
"địa",
"điểm",
"linh",
"thiêng",
"của",
"lâm",
"tỳ",
"ni",
"có",
"tàn",
"tích",
"của",
"các",
"tu",
"viện",
"cổ",
"xưa",
"một",
"cây",
"bồ",
"đề",
"linh",
"thiêng",
"một",
"hồ",
"tắm",
"cổ",
"xưa",
"cột",
"đá",
"ashoka",
"a-dục",
"vương",
"và",
"đền",
"thờ",
"hoàng",
"hậu",
"maya",
"nơi",
"sinh",
"ra",
"của",
"đức",
"phật",
"từ",
"sáng",
"sớm",
"đến",
"tối",
"mịt",
"khách",
"hành",
"hương",
"từ",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"thực",
"hiện",
"tụng",
"kinh",
"và",
"thiền",
"định",
"tại",
"địa",
"điểm",
"này",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"có",
"tên",
"tổ",
"chức",
"samriddhi",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"2013",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"về",
"y",
"tế",
"và",
"giáo",
"dục",
"tại",
"các",
"trường",
"công",
"lập",
"trong",
"khu",
"vực",
"nơi",
"trẻ",
"em",
"kém",
"may",
"mắn",
"học",
"tập"
] |
closia sarda là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
|
[
"closia",
"sarda",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"marginellidae",
"họ",
"ốc",
"mép"
] |
ischnotoma fastidiosa là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"ischnotoma",
"fastidiosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
lá bắc và chỉ nhị dài tính độc đáo của chi và mối quan hệ gần gũi của nó với hedychium được xác nhận trong các phân tích dữ liệu trình tự dna của phát sinh chủng loài tuy nhiên sự kết hợp các đặc điểm độc đáo bao gồm cánh môi hẹp thuôn dài với các rìa hơi dày và phần tâm có rãnh sâu kết hợp với các nhị lép bên nhỏ hình chén và chỉ nhị uốn vòm cung mạnh giúp phân biệt rõ ràng chi này này với các chi khác trong tông hai đặc điểm bổ sung đặc trưng cho ít nhất 2 trong 4 loài của chi l assamensis và l careyana là quả nang màu trắng bất thường với cấu trúc áo hạt hợp nhất dạng keo bao bọc hạt và nhiều cây con ngẫu nhiên hình thành ở nách các lá bắc vô sinh tại gốc cụm hoa == các loài == hiện tại chi này có 4 loài bullet larsenianthus arunachalensis bullet larsenianthus assamensis bullet larsenianthus careyanus bullet larsenianthus wardianus == phát sinh chủng loài == cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo kress et al 2010
|
[
"lá",
"bắc",
"và",
"chỉ",
"nhị",
"dài",
"tính",
"độc",
"đáo",
"của",
"chi",
"và",
"mối",
"quan",
"hệ",
"gần",
"gũi",
"của",
"nó",
"với",
"hedychium",
"được",
"xác",
"nhận",
"trong",
"các",
"phân",
"tích",
"dữ",
"liệu",
"trình",
"tự",
"dna",
"của",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"kết",
"hợp",
"các",
"đặc",
"điểm",
"độc",
"đáo",
"bao",
"gồm",
"cánh",
"môi",
"hẹp",
"thuôn",
"dài",
"với",
"các",
"rìa",
"hơi",
"dày",
"và",
"phần",
"tâm",
"có",
"rãnh",
"sâu",
"kết",
"hợp",
"với",
"các",
"nhị",
"lép",
"bên",
"nhỏ",
"hình",
"chén",
"và",
"chỉ",
"nhị",
"uốn",
"vòm",
"cung",
"mạnh",
"giúp",
"phân",
"biệt",
"rõ",
"ràng",
"chi",
"này",
"này",
"với",
"các",
"chi",
"khác",
"trong",
"tông",
"hai",
"đặc",
"điểm",
"bổ",
"sung",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"ít",
"nhất",
"2",
"trong",
"4",
"loài",
"của",
"chi",
"l",
"assamensis",
"và",
"l",
"careyana",
"là",
"quả",
"nang",
"màu",
"trắng",
"bất",
"thường",
"với",
"cấu",
"trúc",
"áo",
"hạt",
"hợp",
"nhất",
"dạng",
"keo",
"bao",
"bọc",
"hạt",
"và",
"nhiều",
"cây",
"con",
"ngẫu",
"nhiên",
"hình",
"thành",
"ở",
"nách",
"các",
"lá",
"bắc",
"vô",
"sinh",
"tại",
"gốc",
"cụm",
"hoa",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"hiện",
"tại",
"chi",
"này",
"có",
"4",
"loài",
"bullet",
"larsenianthus",
"arunachalensis",
"bullet",
"larsenianthus",
"assamensis",
"bullet",
"larsenianthus",
"careyanus",
"bullet",
"larsenianthus",
"wardianus",
"==",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"==",
"cây",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"dưới",
"đây",
"lấy",
"theo",
"kress",
"et",
"al",
"2010"
] |
cinnamomum degeneri là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được c k allen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"cinnamomum",
"degeneri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"allen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
conostegia plumosa là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
|
[
"conostegia",
"plumosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"o",
"williams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.