text
stringlengths
1
7.22k
words
list
1940 khởi nghĩa nam kỳ bùng nổ tại cả một vùng rộng lớn nông thôn nam bộ dân chúng mười tám thôn vườn trầu tự vũ trang bằng gậy gộc giáo mác đánh vào các cơ quan hành chính của thực dân pháp do điều kiện chưa chín muồi cuộc khởi nghĩa này đã thất bại thực dân pháp dựng trường bắn ngay tại thị trấn hóc môn chỗ ngã ba gi...
[ "1940", "khởi", "nghĩa", "nam", "kỳ", "bùng", "nổ", "tại", "cả", "một", "vùng", "rộng", "lớn", "nông", "thôn", "nam", "bộ", "dân", "chúng", "mười", "tám", "thôn", "vườn", "trầu", "tự", "vũ", "trang", "bằng", "gậy", "gộc", "giáo", "mác", "đánh", "vào"...
chó mới xuất hiện sau lần cập cảng của thiếu tướng hải quân perry vào cảng nhật năm 1854 khi những người nuôi chó nhật bản đã có được những con chó ngoại quốc trên chuyến tàu cập cảng này tosa nguyên gốc là từ giống chó kochi tại địa phương đem cho lai với giống chó chọi shikoku bản địa chỉ nặng chừng 25 kg và cao khôn...
[ "chó", "mới", "xuất", "hiện", "sau", "lần", "cập", "cảng", "của", "thiếu", "tướng", "hải", "quân", "perry", "vào", "cảng", "nhật", "năm", "1854", "khi", "những", "người", "nuôi", "chó", "nhật", "bản", "đã", "có", "được", "những", "con", "chó", "ngoại",...
tháng 11 năm 2011 đến tháng 9 năm 2012 các chương sau đó đã được tập hợp lại và phát hành thành 1 tankōbon vào ngày 23 tháng 8 năm 2012 một bộ ngoại truyện khác có tên boku wa tomodachi ga sukunai haganai biyori 僕は友達が少ない はがない日和 do boke-an thực hiện và bomi minh học cũng đã đăng trên tạp chí monthly comic alive từ tháng...
[ "tháng", "11", "năm", "2011", "đến", "tháng", "9", "năm", "2012", "các", "chương", "sau", "đó", "đã", "được", "tập", "hợp", "lại", "và", "phát", "hành", "thành", "1", "tankōbon", "vào", "ngày", "23", "tháng", "8", "năm", "2012", "một", "bộ", "ngoại",...
bảo tàng lịch sử łask tiếng ba lan muzeum historii łasku là một bảo tàng tọa lạc tại số 7 quảng trường 11 tháng 11 łask ba lan bảo tàng hoạt động trong cơ cấu tổ chức của thư viện công cộng jan łaski the younger ở łask == lược sử hình thành == bảo tàng lịch sử łask được thành lập vào ngày 14 tháng 6 năm 1997 theo khởi ...
[ "bảo", "tàng", "lịch", "sử", "łask", "tiếng", "ba", "lan", "muzeum", "historii", "łasku", "là", "một", "bảo", "tàng", "tọa", "lạc", "tại", "số", "7", "quảng", "trường", "11", "tháng", "11", "łask", "ba", "lan", "bảo", "tàng", "hoạt", "động", "trong", ...
limacella guttata là một loài nấm thuộc chi limacella trong họ amanitaceae loài này được tìm thấy ở khu vực châu âu và bắc mỹ trong các cánh rừng ẩm ướt mà các loài cây rụng lá như tần bì cử hay đu chiếm đa số == danh pháp khoa học == tên loài nấm guttata bắt nguồn từ tiếng latinh có nghĩa là những giọt nhỏ == xem thêm...
[ "limacella", "guttata", "là", "một", "loài", "nấm", "thuộc", "chi", "limacella", "trong", "họ", "amanitaceae", "loài", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "khu", "vực", "châu", "âu", "và", "bắc", "mỹ", "trong", "các", "cánh", "rừng", "ẩm", "ướt", "mà", ...
crassiclava là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae == các loài == các loài thuộc chi crassiclava bao gồm bullet crassiclava balteata kilburn 1988 bullet crassiclava layardi sowerby iii 1897 bullet crassiclava omia barnard 1958
[ "crassiclava", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "crassiclava", "bao", "gồm", "bullet", "crassic...
xã seventy-six quận sumner kansas xã seventy-six là một xã thuộc quận sumner tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 245 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "seventy-six", "quận", "sumner", "kansas", "xã", "seventy-six", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "sumner", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "245", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
xã adams quận coshocton ohio xã adams là một xã thuộc quận coshocton tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 790 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "adams", "quận", "coshocton", "ohio", "xã", "adams", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "coshocton", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "790", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", ...
wesselburenerkoog là một đô thị thuộc huyện dithmarschen trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị wesselburenerkoog có diện tích 21 88 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 148 người
[ "wesselburenerkoog", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "dithmarschen", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "wesselburenerkoog", "có", "diện", "tích", "21", "88", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", ...
digitaria cayoensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được swallen mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "digitaria", "cayoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "swallen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
malamachanahalli sidlaghatta malamachanahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "malamachanahalli", "sidlaghatta", "malamachanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sidlaghatta", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
horperath là một đô thị thuộc huyện vulkaneifel trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 2 4 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 124 người
[ "horperath", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "vulkaneifel", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "2", "4", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12",...
kylix zacae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae
[ "kylix", "zacae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "drilliidae" ]
lanio fulvus là một loài chim trong họ thraupidae
[ "lanio", "fulvus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thraupidae" ]
Tỉnh uỷ Quảng Ninh hay còn được gọi Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh , hay Đảng uỷ tỉnh Quảng Ninh . Là cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh giữa hai kỳ đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh .
[ "Tỉnh", "uỷ", "Quảng", "Ninh", "hay", "còn", "được", "gọi", "Ban", "chấp", "hành", "Đảng", "bộ", "tỉnh", "Quảng", "Ninh", ",", "hay", "Đảng", "uỷ", "tỉnh", "Quảng", "Ninh", ".", "Là", "cơ", "quan", "lãnh", "đạo", "cao", "nhất", "của", "Đảng", "bộ", ...
scoparia anagantis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "scoparia", "anagantis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
bademli simav bademli là một xã thuộc huyện simav tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 157 người
[ "bademli", "simav", "bademli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "simav", "tỉnh", "kütahya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "157", "người" ]
rhododendron oligocarpum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được w p fang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "rhododendron", "oligocarpum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "w", "p", "fang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
vésinet tổng canton du vésinet là một tổng của pháp tọa lạc tại tỉnh yvelines trong vùng île-de-france của pháp == phân chia hành chính == le canton du vésinet bao gồm 2 xã bullet le vésinet 15 921 dân thủ phủ của tổng bullet montesson 13 750 dân
[ "vésinet", "tổng", "canton", "du", "vésinet", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "tọa", "lạc", "tại", "tỉnh", "yvelines", "trong", "vùng", "île-de-france", "của", "pháp", "==", "phân", "chia", "hành", "chính", "==", "le", "canton", "du", "vésinet", "bao",...
pterygia purtymuni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng
[ "pterygia", "purtymuni", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "mitridae", "họ", "ốc", "méo", "miệng" ]
dụ như học sinh của người tên b sẽ gọi b là 師父 nói theo một cách khác đối với những người sùng đạo sẽ gọi những người thầy giáo võ công của họ là sư phụ 師父 cũng có nghĩa là bố và thầy
[ "dụ", "như", "học", "sinh", "của", "người", "tên", "b", "sẽ", "gọi", "b", "là", "師父", "nói", "theo", "một", "cách", "khác", "đối", "với", "những", "người", "sùng", "đạo", "sẽ", "gọi", "những", "người", "thầy", "giáo", "võ", "công", "của", "họ", "là...
ischiodontus langfordi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được van zwaluwenburg miêu tả khoa học năm 1957
[ "ischiodontus", "langfordi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "van", "zwaluwenburg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
physorhinus xanthocephalus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1840
[ "physorhinus", "xanthocephalus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "germar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1840" ]
leptostylum leuconotum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "leptostylum", "leuconotum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
bạn gái thân thiết biết được sự thật đã vô cùng hối hận cũng chạy đến bên dòng suối than khóc và rồi cũng hóa thân thành một cây cổ thụ mọc thẳng hàng với hóa thân của nàng h jie tại nơi thác đổ còn chàng y rít sau khi biết được sự thật cũng tìm đến bên dòng suối nơi người yêu và vợ chết chàng vô cùng đau khổ rồi cũng ...
[ "bạn", "gái", "thân", "thiết", "biết", "được", "sự", "thật", "đã", "vô", "cùng", "hối", "hận", "cũng", "chạy", "đến", "bên", "dòng", "suối", "than", "khóc", "và", "rồi", "cũng", "hóa", "thân", "thành", "một", "cây", "cổ", "thụ", "mọc", "thẳng", "hàng...
anchastus nitidicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được szombathy miêu tả khoa học năm 1910
[ "anchastus", "nitidicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "szombathy", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
nhiên nội dung phim rất khác với cốt truyện gốc phần 2 của phim được khởi chiếu ngày 06 tháng 07 năm 2020 với dàn diễn viên mới hoàn toàn === thiên khanh ưng liệp === thiên khanh ưng liệp kể về cuộc phiêu lưu mạo hiểm và đầy ly kỳ của trương bảo khánh một thanh niên sở hữu ba không không việc làm không siêng năng không...
[ "nhiên", "nội", "dung", "phim", "rất", "khác", "với", "cốt", "truyện", "gốc", "phần", "2", "của", "phim", "được", "khởi", "chiếu", "ngày", "06", "tháng", "07", "năm", "2020", "với", "dàn", "diễn", "viên", "mới", "hoàn", "toàn", "===", "thiên", "khanh",...
sybra terminata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "terminata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
khúc ra mắt ở hạng 47 trên bảng xếp hạng rock airplay và giành thứ hạng cao nhất — vị trí số 18 trên bảng xếp hạng này vào 23 tháng 11 năm 2013 bài hát còn xếp thứ 40 trên bảng xếp hạng alternative songs và trở thành một hot shot debut cuối cùng đĩa nhạc vươn lên vị trí thứ 8 vào ngày 9 tháng 11 sau 20 tuần trụ vững tr...
[ "khúc", "ra", "mắt", "ở", "hạng", "47", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "rock", "airplay", "và", "giành", "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "—", "vị", "trí", "số", "18", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "này", "vào", "23", "tháng", "11", "năm", "2013", "b...
tayibe tiếng hebrew الطيبة 36 500 tiếng ả rập الطيبة là một thành phố israel thành phố thuộc quận nam thành phố có diện tích 18 662 km2 dân số năm 2009 là 36 500 người
[ "tayibe", "tiếng", "hebrew", "الطيبة", "36", "500", "tiếng", "ả", "rập", "الطيبة", "là", "một", "thành", "phố", "israel", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "nam", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "18", "662", "km2", "dân", "số", "năm", "2009", "là"...
người trung thành với sukarno do đó latief đến để báo tin cho ông về kế hoạch bắt cóc sắp tới để cứu nguy sukarno khi mà suharto có vẻ thể hiện thái độ trung lập sau khi biết tin về các vụ sát hại suharto đến trụ sở của kostrad ngay trước bình minh từ đây ông có thể quan sát các binh sĩ chiếm giữ quảng trường merdeka ô...
[ "người", "trung", "thành", "với", "sukarno", "do", "đó", "latief", "đến", "để", "báo", "tin", "cho", "ông", "về", "kế", "hoạch", "bắt", "cóc", "sắp", "tới", "để", "cứu", "nguy", "sukarno", "khi", "mà", "suharto", "có", "vẻ", "thể", "hiện", "thái", "đ...
dracaena gabonica là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được hua mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "dracaena", "gabonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "hua", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
ty hội nghị trực tuyến được thực hiện bằng cách sử dụng kết nối internet nên nếu kết nối mạng dao động dù chỉ một chút nó có thể dẫn đến phiền nhiễu điều này có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự rõ ràng của một cuộc họp nó cũng có thể dẫn đến sự tham gia ít hơn của nhân viên trong tổ chức bullet chi phí đầu tư trang th...
[ "ty", "hội", "nghị", "trực", "tuyến", "được", "thực", "hiện", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "kết", "nối", "internet", "nên", "nếu", "kết", "nối", "mạng", "dao", "động", "dù", "chỉ", "một", "chút", "nó", "có", "thể", "dẫn", "đến", "phiền", "nhiễu", "đ...
everly seine-et-marne everly là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở everly được gọi là everlytois điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 569 == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif instit...
[ "everly", "seine-et-marne", "everly", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "everly", "được", "gọi", "là", "everlytois", "điều", ...
chủ yếu được trang bị một ngọn giáo dài 5 5 mét gọi là sarissa khi ở thế thủ đội hình phalanx sẽ tạo nên một bức tường bằng khiên trong tư thế này những người lính sẽ chĩa ra một rừng toàn giáo có thể chống trả mọi cuộc xung kích của đối phương khi ở thế công số lượng đông đảo và động năng của đội hình phalanx tích lũy...
[ "chủ", "yếu", "được", "trang", "bị", "một", "ngọn", "giáo", "dài", "5", "5", "mét", "gọi", "là", "sarissa", "khi", "ở", "thế", "thủ", "đội", "hình", "phalanx", "sẽ", "tạo", "nên", "một", "bức", "tường", "bằng", "khiên", "trong", "tư", "thế", "này", ...
tối thiểu là 270 việc sử dụng đại cử tri thay cho việc cử tri phổ thông bầu trực tiếp tổng thống có nguyên nhân lịch sử và xã hội do trong quá khứ lãnh thổ hoa kỳ quá rộng lớn khiến cho việc cử tri phổ thông đi bầu trực tiếp gặp nhiều khó khăn nên chính quyền mới sử dụng phương pháp bầu gián tiếp thông qua đại cử tri v...
[ "tối", "thiểu", "là", "270", "việc", "sử", "dụng", "đại", "cử", "tri", "thay", "cho", "việc", "cử", "tri", "phổ", "thông", "bầu", "trực", "tiếp", "tổng", "thống", "có", "nguyên", "nhân", "lịch", "sử", "và", "xã", "hội", "do", "trong", "quá", "khứ", ...
tiếng ca dong ca giong là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ nam á người nói thứ tiếng này được chính phủ việt nam chính thức phân loại là người xơ đăng tiếng ca dong được nói ở huyện sa thầy và huyện kon plông của tỉnh kon tum lê bá thảo và cộng sự 2014 175 ngoài ra người nói ngôn ngữ này cũng được tìm thấy tại quảng nam quảng...
[ "tiếng", "ca", "dong", "ca", "giong", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "thuộc", "ngữ", "hệ", "nam", "á", "người", "nói", "thứ", "tiếng", "này", "được", "chính", "phủ", "việt", "nam", "chính", "thức", "phân", "loại", "là", "người", "xơ", "đăng", "tiếng", "...
creoleon languescens là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1936
[ "creoleon", "languescens", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1936" ]
microsoft store kỹ thuật số microsoft store là một cửa hàng ứng dụng dành cho microsoft windows microsoft store xuất hiện lần đầu tiên trên windows 8 và windows server 2012 đây là kênh chính để phân phối các ứng dụng universal windows platform các ứng dụng miễn phí và trả phí đều có thể được phân phối qua microsoft sto...
[ "microsoft", "store", "kỹ", "thuật", "số", "microsoft", "store", "là", "một", "cửa", "hàng", "ứng", "dụng", "dành", "cho", "microsoft", "windows", "microsoft", "store", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "tiên", "trên", "windows", "8", "và", "windows", "server", ...
ponderia abies là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "ponderia", "abies", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
patellapis semipastina là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1940
[ "patellapis", "semipastina", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940" ]
xã seely quận guthrie iowa xã seely là một xã thuộc quận guthrie tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 209 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "seely", "quận", "guthrie", "iowa", "xã", "seely", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "guthrie", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "209", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "...
eriogonum greggii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được torr a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "eriogonum", "greggii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "torr", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
hürremşah erfelek hürremşah là một xã thuộc huyện erfelek tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 59 người
[ "hürremşah", "erfelek", "hürremşah", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "erfelek", "tỉnh", "sinop", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "59", "người" ]
eugnamptus longulus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1889
[ "eugnamptus", "longulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
poa jemtlandica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được almq k richt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "poa", "jemtlandica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "almq", "k", "richt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
danh sách các chi của noctuidae t bullet tabomeeres bullet tachosa bullet tadaxa bullet taenerema bullet taeniopyga bullet taeniosea bullet tafalla bullet taivaleria bullet talapa bullet talapoptera bullet talariga bullet talmela bullet tamba bullet tamila bullet tamseale bullet tamseuxoa bullet tamsia bullet tamsola b...
[ "danh", "sách", "các", "chi", "của", "noctuidae", "t", "bullet", "tabomeeres", "bullet", "tachosa", "bullet", "tadaxa", "bullet", "taenerema", "bullet", "taeniopyga", "bullet", "taeniosea", "bullet", "tafalla", "bullet", "taivaleria", "bullet", "talapa", "bullet", ...
croton rottlerifolius là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "croton", "rottlerifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
anax nigrofasciatus là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được oguma mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "anax", "nigrofasciatus", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "oguma", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
chân trời sự kiện mà được định nghĩa cho biên giới của chúng bullet các dữ liệu quan sát giúp hạn chế mô hình miêu tả lỗ đen sagittarius a và m87 theo hai mô hình này các vec tơ trục quay của chúng nghiêng tương đối so với hướng quan sát và mép của đĩa bồi tụ nằm gần về phía trái đất hơn so với bề mặt của đĩa bullet th...
[ "chân", "trời", "sự", "kiện", "mà", "được", "định", "nghĩa", "cho", "biên", "giới", "của", "chúng", "bullet", "các", "dữ", "liệu", "quan", "sát", "giúp", "hạn", "chế", "mô", "hình", "miêu", "tả", "lỗ", "đen", "sagittarius", "a", "và", "m87", "theo", ...
ga đại học yeungnam là ga của daegu metro tuyến 2 ở dae-dong gyeongsan gyeongsang bắc hàn quốc == liên kết == bullet mạng thông tin trạm từ tổng công ty vận chuyển đô thị daegu
[ "ga", "đại", "học", "yeungnam", "là", "ga", "của", "daegu", "metro", "tuyến", "2", "ở", "dae-dong", "gyeongsan", "gyeongsang", "bắc", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "mạng", "thông", "tin", "trạm", "từ", "tổng", "công", "ty", "vận", ...
bossiaea obcordata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vent druce miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bossiaea", "obcordata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vent", "druce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
30 girls 6 concepts là một mini-album bởi những thí sinh top 30 của chương trình truyền hình thực tế sống còn hàn quốc produce 48 được phát hành trên các trang nghe nhạc trực tuyến vào ngày 18 tháng 8 năm 2018 bởi stone music entertainment == bối cảnh == produce 48 là chương trình truyền hình thực tế sống còn được phát...
[ "30", "girls", "6", "concepts", "là", "một", "mini-album", "bởi", "những", "thí", "sinh", "top", "30", "của", "chương", "trình", "truyền", "hình", "thực", "tế", "sống", "còn", "hàn", "quốc", "produce", "48", "được", "phát", "hành", "trên", "các", "trang"...
aroha t h manawatu bullet nadia leets lacayo bullet hedda lie bullet nenita tuazon ramos bullet elsa maria schroeder méndez bullet marie smith bullet madeleine teo kim neo bullet mary winifred mcdonald bullet yolanda legarreta urquijo bullet annika hemminge bullet irene stierli bullet haniarii viola teriitahi bullet ru...
[ "aroha", "t", "h", "manawatu", "bullet", "nadia", "leets", "lacayo", "bullet", "hedda", "lie", "bullet", "nenita", "tuazon", "ramos", "bullet", "elsa", "maria", "schroeder", "méndez", "bullet", "marie", "smith", "bullet", "madeleine", "teo", "kim", "neo", "bul...
đáng ngạc nhiên vì cuộc đụng độ khủng khiếp với bayern munich neuer đã không gây thất vọng và có được trận hòa 2–2 trước các nhà đương kim vô địch anh ấy đã ra sân 27 trận trong mùa giải 2006–07 mặc dù tuổi đời còn trẻ nhưng anh được nhiều người cho rằng sẽ trở thành người kế vị tiềm năng cho thần tượng cũ jens lehmann...
[ "đáng", "ngạc", "nhiên", "vì", "cuộc", "đụng", "độ", "khủng", "khiếp", "với", "bayern", "munich", "neuer", "đã", "không", "gây", "thất", "vọng", "và", "có", "được", "trận", "hòa", "2–2", "trước", "các", "nhà", "đương", "kim", "vô", "địch", "anh", "ấy",...
euphorbia clusiifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được hook arn mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "euphorbia", "clusiifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
tehri là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận tehri garhwal thuộc bang uttaranchal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ tehri có dân số 25 425 người phái nam chiếm 65% tổng số dân và phái nữ chiếm 35% tehri có tỷ lệ 78% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn...
[ "tehri", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "tehri", "garhwal", "thuộc", "bang", "uttaranchal", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "nă...
yapalı ulaş yapalı là một xã thuộc huyện ulaş tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 263 người
[ "yapalı", "ulaş", "yapalı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ulaş", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "263", "người" ]
tào hưu chữ hán 曹休 bính âm cao xiu 170-228 tự văn liệt là một tướng lĩnh nhà ngụy phục vụ cho thừa tướng tào tháo trong thời nhà hán của lịch sử trung quốc con nuôi tào tháo và là một trong những võ tướng nổi danh thời tam quốc ông đã phục vụ nhiều đời chúa của tào ngụy trong thời kỳ tam quốc trong chiến dịch hán trung...
[ "tào", "hưu", "chữ", "hán", "曹休", "bính", "âm", "cao", "xiu", "170-228", "tự", "văn", "liệt", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "nhà", "ngụy", "phục", "vụ", "cho", "thừa", "tướng", "tào", "tháo", "trong", "thời", "nhà", "hán", "của", "lịch", "sử", "trung...
coelichneumon sinister là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "coelichneumon", "sinister", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phát triển mã nguồn tốt có thể có thời gian sử dụng lâu hơn và khả năng tự phát triển nâng cấp khi ứng dụng có nhu cầu phát triển thêm mà không phải bị vứt bỏ để viết lại từ đầu refactoring không hẳn làm thay đổi các cư xử hoạt động bên ngoài của phần mềm chủ yếu là cải thiện phần cấu trúc bên trong nhằm làm tối ưu chứ...
[ "phát", "triển", "mã", "nguồn", "tốt", "có", "thể", "có", "thời", "gian", "sử", "dụng", "lâu", "hơn", "và", "khả", "năng", "tự", "phát", "triển", "nâng", "cấp", "khi", "ứng", "dụng", "có", "nhu", "cầu", "phát", "triển", "thêm", "mà", "không", "phải",...
giá trị sản xuất ngành nông nghiệp ước đạt 108 301 tỷ đồng đạt 57 31% kế hoạch bullet giá trị sản xuất ngành thủy sản ước đạt 19 706 tỷ đồng đạt 10 43% kế hoạch bullet giá trị ngành xây dựng ước đạt 16 511 tỷ đồng đạt 8 74% kế hoạch bullet giá trị sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp ước đạt 23 440 tỷ đồng đạt 12 ...
[ "giá", "trị", "sản", "xuất", "ngành", "nông", "nghiệp", "ước", "đạt", "108", "301", "tỷ", "đồng", "đạt", "57", "31%", "kế", "hoạch", "bullet", "giá", "trị", "sản", "xuất", "ngành", "thủy", "sản", "ước", "đạt", "19", "706", "tỷ", "đồng", "đạt", "10", ...
tháng 4 sau khi giải quyết một gã đàn ông về cô nhận thấy thế giới xung quanh có nhiều điểm khác lạ với thế giới mà cô một người thường xuyên cập nhật tình hình biết đến như chuyện khẩu súng mặt trăng aomame đặt tên thế giới này là 1q84 và ngờ rằng sự thay đổi này là từ lúc cô đi bằng cầu thang thoát hiểm ở shibuya ten...
[ "tháng", "4", "sau", "khi", "giải", "quyết", "một", "gã", "đàn", "ông", "về", "cô", "nhận", "thấy", "thế", "giới", "xung", "quanh", "có", "nhiều", "điểm", "khác", "lạ", "với", "thế", "giới", "mà", "cô", "một", "người", "thường", "xuyên", "cập", "nhật...
nơi các câu lạc bộ mor lam và quán karaoke là nơi gặp gỡ của những người mới đến mó lam đương đại rất khác so với những thế hệ trước không có thể loại isan truyền thống nào được biểu diễn phổ biến ngày nay thay vào đó các ca sĩ biểu diễn các bài hát dài ba phút kết hợp các đoạn lam với luk thung [7] hoặc các đoạn theo ...
[ "nơi", "các", "câu", "lạc", "bộ", "mor", "lam", "và", "quán", "karaoke", "là", "nơi", "gặp", "gỡ", "của", "những", "người", "mới", "đến", "mó", "lam", "đương", "đại", "rất", "khác", "so", "với", "những", "thế", "hệ", "trước", "không", "có", "thể", ...
lazar samardžić sinh 24 tháng 2 năm 2002 là một cầu thủ bóng đá người đức hiện đang chơi cho hertha bsc tại bundesliga và đội tuyển bóng đá u-19 đức dù là một tiền vệ nhưng anh cũng có thể chơi ở vị trí tiền vệ cánh trái == sự nghiệp ban đầu == samardžić chơi cho bsv grün-weiss neukölln 1950 ev từ 2008 đến 2009 và gia ...
[ "lazar", "samardžić", "sinh", "24", "tháng", "2", "năm", "2002", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "đức", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "hertha", "bsc", "tại", "bundesliga", "và", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "u-19", "đức", "dù", "là"...
montigny-en-morvan là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == dân số == theo điều tra dân số 1999 có dân số là 357 vào ngày 1 tháng 1 năm 2007 dân số ước tính là 327 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "montigny-en-morvan", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "1999", "có", "dân", "số", "là", "357", "vào", "ngày...
rouvroy-ripont là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 125 mét trên mực nước biển dân số năm 2007 chỉ có bảy người
[ "rouvroy-ripont", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "125", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "dân"...
thì sáng tác cho tứ tấu dây và vĩ cầm == danh sách các bản concerto cho vĩ cầm == các bản hòa tấu sau đây hiện được tìm thấy gần trung tâm của các tiết mục chính thống của phương tây bullet john adams bullet concerto cho vĩ cầm 1993 bullet malcolm arnold bullet concerto for two violins and string orchestra 1969 bullet ...
[ "thì", "sáng", "tác", "cho", "tứ", "tấu", "dây", "và", "vĩ", "cầm", "==", "danh", "sách", "các", "bản", "concerto", "cho", "vĩ", "cầm", "==", "các", "bản", "hòa", "tấu", "sau", "đây", "hiện", "được", "tìm", "thấy", "gần", "trung", "tâm", "của", "cá...
polygrammodes griveaudalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "polygrammodes", "griveaudalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
azara microphylla là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "azara", "microphylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
cảm kể câu chuyện về cậu nhóc ninten chống lại những sinh vật và đồ vật quái lạ trò chơi bắt gặp kẻ thù một cách ngẫu nhiên để tham gia vào hệ thống chiến đấu được thiết kế theo góc nhìn thứ nhất === earthbound mother 2 === earthbound hay được xây dựng bởi một đội phát triển khác với phần trước đó đa phần những người t...
[ "cảm", "kể", "câu", "chuyện", "về", "cậu", "nhóc", "ninten", "chống", "lại", "những", "sinh", "vật", "và", "đồ", "vật", "quái", "lạ", "trò", "chơi", "bắt", "gặp", "kẻ", "thù", "một", "cách", "ngẫu", "nhiên", "để", "tham", "gia", "vào", "hệ", "thống",...
– 3 34 bullet 4 seishun vibration khí nhạc – 3 37 bullet 5 soukuu no monologue khí nhạc – 4 28 bullet 6 come with me khí nhạc – 3 32 ==== tainaka ritsu ==== bullet 1 drumming shining my life – 3 25 bullet 2 yuuzora a la carte – 4 08 bullet 3 come with me ritsu ver – 3 34 bullet 4 drumming shining my life khí nhạc – 3 2...
[ "–", "3", "34", "bullet", "4", "seishun", "vibration", "khí", "nhạc", "–", "3", "37", "bullet", "5", "soukuu", "no", "monologue", "khí", "nhạc", "–", "4", "28", "bullet", "6", "come", "with", "me", "khí", "nhạc", "–", "3", "32", "====", "tainaka", ...
trở thành khái niệm trọng tâm của việc thiết kế lấy người dùng làm trung tâm trong hơn 40 năm khái niệm này cũng đang trở nên phổ biến trong các quan niệm gần đây về phát triển phần mềm nói chung == lịch sử == dựa trên các nghiên cứu tâm lý về sự sáng tạo từ những năm 1940 ví dụ tư duy năng suất 1945 của max wertheimer...
[ "trở", "thành", "khái", "niệm", "trọng", "tâm", "của", "việc", "thiết", "kế", "lấy", "người", "dùng", "làm", "trung", "tâm", "trong", "hơn", "40", "năm", "khái", "niệm", "này", "cũng", "đang", "trở", "nên", "phổ", "biến", "trong", "các", "quan", "niệm"...
baccharis minutiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mart ex baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "baccharis", "minutiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mart", "ex", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
như một mục tiêu vào ngày 19 tháng 9 1971 == liên kết ngoài == bullet photo archive of uss coates de-685 at navsource online
[ "như", "một", "mục", "tiêu", "vào", "ngày", "19", "tháng", "9", "1971", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "photo", "archive", "of", "uss", "coates", "de-685", "at", "navsource", "online" ]
gulliver s travels năm 1996 do cha anh làm đạo diễn và đóng cùng mẹ anh anh tái xuất vào năm 2004 với hai tác phẩm vanity fair và being julia năm 2005 anh đóng vai william herbert bá tước thứ 3 xứ pembroke trong a waste of shame của bbc4 năm 2006 anh đóng vai nigel trong bộ phim kinh dị tâm lý like minds hay còn được b...
[ "gulliver", "s", "travels", "năm", "1996", "do", "cha", "anh", "làm", "đạo", "diễn", "và", "đóng", "cùng", "mẹ", "anh", "anh", "tái", "xuất", "vào", "năm", "2004", "với", "hai", "tác", "phẩm", "vanity", "fair", "và", "being", "julia", "năm", "2005", ...
friona lepida là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "friona", "lepida", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
jean chrétien joseph jacques jean chrétien sinh 11 tháng 1 năm 1934 hay thường được gọi là jean chrétien là cựu thủ tướng thứ 20 của canada ông giữ chức thủ tướng trên 10 năm từ 4 tháng 11 năm 1993 đến 12 tháng 12 năm 2003 == xem thêm == bullet canada == đọc thêm == bullet double vision the inside story of the liberals...
[ "jean", "chrétien", "joseph", "jacques", "jean", "chrétien", "sinh", "11", "tháng", "1", "năm", "1934", "hay", "thường", "được", "gọi", "là", "jean", "chrétien", "là", "cựu", "thủ", "tướng", "thứ", "20", "của", "canada", "ông", "giữ", "chức", "thủ", "tướ...
prodasineura collaris là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
[ "prodasineura", "collaris", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platycnemididae", "loài", "này", "được", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1860" ]
nokia đến quý 3 năm 2009 sony ericsson trở thành hãng sản xuất điện thoại đứng thứ tư thế giới nắm giữ 4 9% thị phần sau nokia 37 8% samsung 21% và lg 11% === chiến dịch marketing === từ năm 2007 đến 2014 sony ericsson sony mobile đã tài trợ cho giải đấu quần vợt sony ericsson open tại miami sony ericsson open đã được ...
[ "nokia", "đến", "quý", "3", "năm", "2009", "sony", "ericsson", "trở", "thành", "hãng", "sản", "xuất", "điện", "thoại", "đứng", "thứ", "tư", "thế", "giới", "nắm", "giữ", "4", "9%", "thị", "phần", "sau", "nokia", "37", "8%", "samsung", "21%", "và", "lg...
syllepte citrinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "syllepte", "citrinalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
alcoletge là một đô thị trong tỉnh lleida cộng đồng tự trị cataluña tây ban nha đô thị alcoletge có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị alcoletge có cự ly km so với tỉnh lỵ lleida
[ "alcoletge", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "lleida", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "cataluña", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "alcoletge", "có", "diện", "tích", "là", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "người", "với", ...
labourgade một thị xã và xã ở tỉnh tarn-et-garonne trong vùng tarn-et-garonne pháp
[ "labourgade", "một", "thị", "xã", "và", "xã", "ở", "tỉnh", "tarn-et-garonne", "trong", "vùng", "tarn-et-garonne", "pháp" ]
hậu == hãm hại hoàng hậu == năm thiệu thánh thứ 3 1096 theo lệ thì hoàng hậu và các phi tần đến tế ở cảnh linh cung lễ xong thì hoàng hậu và các phi tần được ngồi lưu tiệp dư không thèm để ý một mình bỏ đi xem hoa ai cũng lấy làm bất bình đến mùa đông cùng năm mạnh hậu dẫn các phi tần đến long hựu cung yết kiến khâm th...
[ "hậu", "==", "hãm", "hại", "hoàng", "hậu", "==", "năm", "thiệu", "thánh", "thứ", "3", "1096", "theo", "lệ", "thì", "hoàng", "hậu", "và", "các", "phi", "tần", "đến", "tế", "ở", "cảnh", "linh", "cung", "lễ", "xong", "thì", "hoàng", "hậu", "và", "các"...
kẻ buôn súng khác có khả năng liên lạc với tuơng lai đã dùng công nghệ để đảo ngược chúng nhân vật chính tiếp cận sator thông qua kat vợ của hắn sator hoàn toàn kiểm soát vợ mình do cô từng bán cho hắn một bức tranh giả để chiếm lòng tin của kat nhân vật chính lên kế hoạch cướp bức tranh ở một cảng miễn thuế tại oslo n...
[ "kẻ", "buôn", "súng", "khác", "có", "khả", "năng", "liên", "lạc", "với", "tuơng", "lai", "đã", "dùng", "công", "nghệ", "để", "đảo", "ngược", "chúng", "nhân", "vật", "chính", "tiếp", "cận", "sator", "thông", "qua", "kat", "vợ", "của", "hắn", "sator", ...
một người saracen đã chiến đấu chống lại cuộc thập tự chinh và là đồng đội của nicky bullet luca marinelli vai nicky nicolò di genova một hiệp sĩ genovese đã chiến đấu trong các cuộc thập tự chinh và là người tình của joe bullet chiwetel ejiofor vai james copley một cựu sĩ quan cia đau buồn vì mất vợ do chứng als bulle...
[ "một", "người", "saracen", "đã", "chiến", "đấu", "chống", "lại", "cuộc", "thập", "tự", "chinh", "và", "là", "đồng", "đội", "của", "nicky", "bullet", "luca", "marinelli", "vai", "nicky", "nicolò", "di", "genova", "một", "hiệp", "sĩ", "genovese", "đã", "ch...
catophoenissa jonesaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "catophoenissa", "jonesaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
psaliodes demasaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psaliodes", "demasaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thoát nước kịp thời cho cây tránh để cây bị ngập úng các loại sâu gây hại như rệp bọ xít xanh nhện đỏ sâu đục vỏ … gây thiệt hại đến năng suất hoặc có thể làm cây kém phát triển gây chết cây để khắc phục những loại sâu hại này bạn có thể bắt bằng tay hoặc sử dụng thiên địch ngoài ra cũng nên sử dụng thêm các loại chế p...
[ "thoát", "nước", "kịp", "thời", "cho", "cây", "tránh", "để", "cây", "bị", "ngập", "úng", "các", "loại", "sâu", "gây", "hại", "như", "rệp", "bọ", "xít", "xanh", "nhện", "đỏ", "sâu", "đục", "vỏ", "…", "gây", "thiệt", "hại", "đến", "năng", "suất", "ho...
eremophila grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được a p br buirchell mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "eremophila", "grandiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "a", "p", "br", "buirchell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
và những công chức khác phê chuẩn các văn bản luật được hội đồng lập pháp hồng kông thông qua và ban tặng huân chương cho người có công luật cơ bản cho phép trưởng quan hành chính nhiều quyền lực nhưng bắt buộc rằng trước khi có những quyết sách quan trọng cần phải đề xuất dự luật đó cho hội đồng lập pháp trình các văn...
[ "và", "những", "công", "chức", "khác", "phê", "chuẩn", "các", "văn", "bản", "luật", "được", "hội", "đồng", "lập", "pháp", "hồng", "kông", "thông", "qua", "và", "ban", "tặng", "huân", "chương", "cho", "người", "có", "công", "luật", "cơ", "bản", "cho", ...
recilia xanthocephalus là loài côn trùng thuộc họ cicadellidae bộ cánh nửa loài này được dash viraktamath miên tả năm 1998 == xem thêm == bullet recilia
[ "recilia", "xanthocephalus", "là", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "cicadellidae", "bộ", "cánh", "nửa", "loài", "này", "được", "dash", "viraktamath", "miên", "tả", "năm", "1998", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "recilia" ]
william iii tại trận sông boyne khi ông đánh bại james ii năm 1690 vẫn được hội orange ở bắc ireland kỷ niệm cho đến ngày nay thời trị vì của william nổi bật với sự khởi đầu của giai đoạn chuyển đổi quyền lực từ thể chế cai trị độc đoán của dòng họ stuart sang thể chế tập trung nhiều quyền lực hơn cho quốc hội dưới tri...
[ "william", "iii", "tại", "trận", "sông", "boyne", "khi", "ông", "đánh", "bại", "james", "ii", "năm", "1690", "vẫn", "được", "hội", "orange", "ở", "bắc", "ireland", "kỷ", "niệm", "cho", "đến", "ngày", "nay", "thời", "trị", "vì", "của", "william", "nổi",...
2261 keeler 1977 hc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1977 bởi a r klemola ở mount hamilton nó được đặt theo tên nhà thiên văn học james edward keeler who also discovered two asteroids 452 hamiltonia và 20958 a900 ma in 1899 và 1900 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body databa...
[ "2261", "keeler", "1977", "hc", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "4", "năm", "1977", "bởi", "a", "r", "klemola", "ở", "mount", "hamilton", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", ...
thế kỷ thứ 11 đầu thế kỷ thứ 12 == ngày nay == lâm tỳ ni có chiều dài và rộng thánh địa được bao quanh bởi một tu viện lớn bên trong đó chỉ có các tu viện là có thể được xây dựng không có cửa hàng khách sạn hay nhà hàng nào cả nó được tách thành một khu vực tu viện phía đông và phía tây phía đông có các tu viện thượng ...
[ "thế", "kỷ", "thứ", "11", "đầu", "thế", "kỷ", "thứ", "12", "==", "ngày", "nay", "==", "lâm", "tỳ", "ni", "có", "chiều", "dài", "và", "rộng", "thánh", "địa", "được", "bao", "quanh", "bởi", "một", "tu", "viện", "lớn", "bên", "trong", "đó", "chỉ", "...
closia sarda là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
[ "closia", "sarda", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "marginellidae", "họ", "ốc", "mép" ]
ischnotoma fastidiosa là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "ischnotoma", "fastidiosa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
lá bắc và chỉ nhị dài tính độc đáo của chi và mối quan hệ gần gũi của nó với hedychium được xác nhận trong các phân tích dữ liệu trình tự dna của phát sinh chủng loài tuy nhiên sự kết hợp các đặc điểm độc đáo bao gồm cánh môi hẹp thuôn dài với các rìa hơi dày và phần tâm có rãnh sâu kết hợp với các nhị lép bên nhỏ hình...
[ "lá", "bắc", "và", "chỉ", "nhị", "dài", "tính", "độc", "đáo", "của", "chi", "và", "mối", "quan", "hệ", "gần", "gũi", "của", "nó", "với", "hedychium", "được", "xác", "nhận", "trong", "các", "phân", "tích", "dữ", "liệu", "trình", "tự", "dna", "của", ...
cinnamomum degeneri là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được c k allen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "cinnamomum", "degeneri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "c", "k", "allen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
conostegia plumosa là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "conostegia", "plumosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "l", "o", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]