text
stringlengths
1
7.22k
words
list
truyền hình ninh bình và các đài phát thanh và truyền hình các tỉnh thành phố bạn bullet vòng chung kết cuộc thi hoa hậu kinh đô asean 2020 miss capital asean 2020 bullet lễ hội chùa bái đính 2020 kỷ niệm 890 năm ngày mất thái sư trương bá ngọc bullet hội thơ nguyên tiêu núi non nước cho chữ đầu năm tại đền trương hán ...
[ "truyền", "hình", "ninh", "bình", "và", "các", "đài", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình", "các", "tỉnh", "thành", "phố", "bạn", "bullet", "vòng", "chung", "kết", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "kinh", "đô", "asean", "2020", "miss", "capital", "asean",...
falkenau là một đô thị trong huyện mittelsachsen bang tự do sachsen nước đức đô thị falkenau có diện tích 9 08 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 2040 người
[ "falkenau", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "mittelsachsen", "bang", "tự", "do", "sachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "falkenau", "có", "diện", "tích", "9", "08", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "20...
manduca corumbensis là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae m corumbensis gặp ở brasil
[ "manduca", "corumbensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "m", "corumbensis", "gặp", "ở", "brasil" ]
güder vezirköprü güder là một xã thuộc huyện vezirköprü tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 384 người
[ "güder", "vezirköprü", "güder", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "vezirköprü", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "384", "người" ]
của lục quân fank tỏ ra yếu kém đối với khmer đỏ trên thực tế hai bên đã có vài sự tiếp xúc trao đổi ngắn giữa một số thành phần ôn hòa của phe cộng sản khmer đỏ nhất là giữa hou yuon với phe cộng hòa việt nam dân chủ cộng hòa gây áp lực để buộc phe cộng sản campuchia chấp nhận các điều khoản của hiệp định hoà bình tạo...
[ "của", "lục", "quân", "fank", "tỏ", "ra", "yếu", "kém", "đối", "với", "khmer", "đỏ", "trên", "thực", "tế", "hai", "bên", "đã", "có", "vài", "sự", "tiếp", "xúc", "trao", "đổi", "ngắn", "giữa", "một", "số", "thành", "phần", "ôn", "hòa", "của", "phe",...
Một vài điểm chú ý khác, Panathinaiko Stadio và Vélodrome de Vincennes, từng tổ chức các kỳ Thế vận hội liên tiếp. Thế vận hội Luân Đôn 2012 không tổ chức lễ khai mạc ở sân vận động xây lại Sân vận động Wembley, trên nền của Sân vận động Olympic 1948, mà tổ chức ở một sân mới tại Stratford. Wembley chỉ tổ chức một vài ...
[ "Một", "vài", "điểm", "chú", "ý", "khác,", "Panathinaiko", "Stadio", "và", "Vélodrome", "de", "Vincennes,", "từng", "tổ", "chức", "các", "kỳ", "Thế", "vận", "hội", "liên", "tiếp.", "Thế", "vận", "hội", "Luân", "Đôn", "2012", "không", "tổ", "chức", "lễ", ...
1497 tampere 1938 sb1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1938 bởi y vaisala ở turku == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1497 tampere
[ "1497", "tampere", "1938", "sb1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "1938", "bởi", "y", "vaisala", "ở", "turku", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", ...
michelle monaghan michelle lynn monaghan sinh ngày 23 tháng 3 năm 1976 là nữ diễn viên người mỹ cô được công chúng biết đến nhiều qua vai julia meade trong các phim 2011 và 2018 của sê-ri nhiệm vụ bất khả thi cô cũng từng tham gia trong các phim như kiss kiss bang bang 2005 gone baby gone 2007 made of honor 2008 eagle ...
[ "michelle", "monaghan", "michelle", "lynn", "monaghan", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "3", "năm", "1976", "là", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "cô", "được", "công", "chúng", "biết", "đến", "nhiều", "qua", "vai", "julia", "meade", "trong", "các", "...
của các nhà thiết kế màn chơi -omm- ttc 1 1 là viết tắt khoảng thời gian tính từ old man murray cho tới cái thùng đầu tiên 1 1 giây == cốt truyện == oni lấy bối cảnh thế giới vào năm 2032 bị chìm đắm trong sự loạn lạc và sự ô nhiễm trầm trọng đã giới hạn sự sống trong một khu vực nhỏ hẹp để giải quyết sự suy giảm kinh ...
[ "của", "các", "nhà", "thiết", "kế", "màn", "chơi", "-omm-", "ttc", "1", "1", "là", "viết", "tắt", "khoảng", "thời", "gian", "tính", "từ", "old", "man", "murray", "cho", "tới", "cái", "thùng", "đầu", "tiên", "1", "1", "giây", "==", "cốt", "truyện", ...
một buổi gala của london symphony orchestra ở festival hall vào tháng 11 năm 1971 đem lại cho cockaigne nhiều sự chú ý rộng hơn bình thường == miêu tả == trong thời lượng khoải 15 phút overture tạo ra một chân dung âm nhạc sống động và đầy màu sắc của london thời kì edward cockaigne là một thuật ngữ được các nhà đạo đứ...
[ "một", "buổi", "gala", "của", "london", "symphony", "orchestra", "ở", "festival", "hall", "vào", "tháng", "11", "năm", "1971", "đem", "lại", "cho", "cockaigne", "nhiều", "sự", "chú", "ý", "rộng", "hơn", "bình", "thường", "==", "miêu", "tả", "==", "trong"...
hoplitis wahrmani là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được mavromoustakis mô tả khoa học năm 1948
[ "hoplitis", "wahrmani", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "mavromoustakis", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1948" ]
smetanova lhota là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "smetanova", "lhota", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "písek", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
anthemis tenuicarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được eig mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "anthemis", "tenuicarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "eig", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
vào tháng năm khi quân đội đức tiến lại gần paris ông đặt chân đến pháp cùng với các lực lượng vũ trang đức shirer đã tường thuật về việc đức ký kết đình chiến với pháp vào ngày 22 tháng 6 năm 1940 cho người dân mỹ trước khi được phía đức tuyên bố bình luận của ông từ compiègne được ca ngợi là một kiệt tác vào ngày trư...
[ "vào", "tháng", "năm", "khi", "quân", "đội", "đức", "tiến", "lại", "gần", "paris", "ông", "đặt", "chân", "đến", "pháp", "cùng", "với", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "đức", "shirer", "đã", "tường", "thuật", "về", "việc", "đức", "ký", "kết", "đ...
edirköy saray edirköy là một xã thuộc huyện saray tỉnh tekirdağ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 428 người
[ "edirköy", "saray", "edirköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "saray", "tỉnh", "tekirdağ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "428", "người" ]
dẫn dắt của thiên chúa khái niệm này đến từ câu chuyện của adam và eva trong sáng thế ký adam và eva bất tuân mệnh lệnh của chúa bằng cách ăn trái cây biết điều thiện và điều ác như vậy vào thời điểm adam và eva ăn trái cây giữa vườn – là trái mà chúa cấm họ ăn – sự chết như là hậu quả tất yếu của tội lỗi bước vào hành...
[ "dẫn", "dắt", "của", "thiên", "chúa", "khái", "niệm", "này", "đến", "từ", "câu", "chuyện", "của", "adam", "và", "eva", "trong", "sáng", "thế", "ký", "adam", "và", "eva", "bất", "tuân", "mệnh", "lệnh", "của", "chúa", "bằng", "cách", "ăn", "trái", "cây...
nations 1960 and 1990 via demogr mpg de bullet centenarians’ road project website bullet oldest people in britain
[ "nations", "1960", "and", "1990", "via", "demogr", "mpg", "de", "bullet", "centenarians’", "road", "project", "website", "bullet", "oldest", "people", "in", "britain" ]
flangebouche là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == dân số == ước lượng năm 2004 là 607 == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "flangebouche", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "ước", "lượng", "năm", "2004", "là", "607", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", ...
ptochophyle vitrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ptochophyle", "vitrata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
mắt cậu còn sự thật phũ phàng của gia đình họ vẫn bày ra trước mắt == diễn viên == bullet song kang-ho vai kim ki-taek bullet lee sun-kyun vai giám đốc park dong-ik bullet cho yeo-jeong vai choi yeon-kyo vợ của ông park bullet choi woo-sik vai kim ki-woo con trai của ki-taek bullet park so-dam vai kim ki-jung con gái c...
[ "mắt", "cậu", "còn", "sự", "thật", "phũ", "phàng", "của", "gia", "đình", "họ", "vẫn", "bày", "ra", "trước", "mắt", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "song", "kang-ho", "vai", "kim", "ki-taek", "bullet", "lee", "sun-kyun", "vai", "giám", "đốc", "par...
artem teplov sinh 14 tháng 10 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho naftan novopolotsk == danh hiệu == naftan novopolotsk bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2011–12 == liên kết ngoài == bullet profile at naftan website
[ "artem", "teplov", "sinh", "14", "tháng", "10", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "naftan", "novopolotsk", "==", "danh", "hiệu", "==", "naftan", "novopolotsk", "bullet", "vô", "địch", "...
mai đức nghị – 1801 là một võ tướng đã theo chúa nguyễn ánh từ những ngày đầu tiên vua gia long sau này và là một trong số các vị khai quốc công thần nhà nguyễn và được phối thờ ở thế miếu == cuộc đời == mai đức nghị là con nhà danh giá cha là mai đức thúc người huyện hương trà phủ thừa thiên đức thúc trước làm quan đế...
[ "mai", "đức", "nghị", "–", "1801", "là", "một", "võ", "tướng", "đã", "theo", "chúa", "nguyễn", "ánh", "từ", "những", "ngày", "đầu", "tiên", "vua", "gia", "long", "sau", "này", "và", "là", "một", "trong", "số", "các", "vị", "khai", "quốc", "công", "...
dover delaware thành phố dover là thủ phủ và là thành phố lớn thứ nhì tiểu bang delaware hoa kỳ đó cũng là quận lỵ của quận kent và là thành phố chính của vùng thống kê đô thị dover delaware trong đó bao gồm tất cả quận kent nó nằm trên sông st jones trong vùng đồng bằng ven biển sông delaware nó được đặt tên là willia...
[ "dover", "delaware", "thành", "phố", "dover", "là", "thủ", "phủ", "và", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "nhì", "tiểu", "bang", "delaware", "hoa", "kỳ", "đó", "cũng", "là", "quận", "lỵ", "của", "quận", "kent", "và", "là", "thành", "phố", "chính", ...
người nổi dậy còn lại ở công sự trên núi đã đầu hàng sau khi nguồn nước mà họ có bị cạn kiệt sau đó họ đã trao núi cho platsidus sau khi đền thờ thứ hai bị phá hủy thì nơi định cư của người do thái ở núi tabor được phục hồi === thời byzantine và các thời trung cổ === do tính cách quan trọng của núi tabor trong truyền t...
[ "người", "nổi", "dậy", "còn", "lại", "ở", "công", "sự", "trên", "núi", "đã", "đầu", "hàng", "sau", "khi", "nguồn", "nước", "mà", "họ", "có", "bị", "cạn", "kiệt", "sau", "đó", "họ", "đã", "trao", "núi", "cho", "platsidus", "sau", "khi", "đền", "thờ"...
sidi abdeldjebar tiếng ả rập سيدي عبد الجبار là một đô thị thuộc tỉnh mascara algérie dân số thời điểm năm 2002 là 3 76 người
[ "sidi", "abdeldjebar", "tiếng", "ả", "rập", "سيدي", "عبد", "الجبار", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "mascara", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3", "76", "người" ]
in daten und geschichten sutton verlag erfurt 2006 isbn 978-3-86680-020-5 bullet siegfried roßberg die entwicklung des verkehrswesens im erzgebirge der kraftverkehr bildverlag böttger witzschdorf 2005 isbn 3-9808250-9-4 bullet bernd wurlitzer erzgebirge vogtland marco polo reiseführer 5 akt aufl mairs geographischer ve...
[ "in", "daten", "und", "geschichten", "sutton", "verlag", "erfurt", "2006", "isbn", "978-3-86680-020-5", "bullet", "siegfried", "roßberg", "die", "entwicklung", "des", "verkehrswesens", "im", "erzgebirge", "der", "kraftverkehr", "bildverlag", "böttger", "witzschdorf", ...
vásárosmiske là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 13 42 km² dân số năm 2010 là 354 người mật độ 26 người km²
[ "vásárosmiske", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "vas", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "13", "42", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "354", "người", "mật", "độ", "26", "người", "km²" ]
jubula complanata là một loài rêu tản trong họ jubulaceae loài này được l corda miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1835
[ "jubula", "complanata", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jubulaceae", "loài", "này", "được", "l", "corda", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1835" ]
trận harlaw tiếng scottish gaelic cath gairbheach là một cuộc chiến gia tộc scotland diễn ra vào ngày 24 tháng 7 năm 1411 phía bắc của inverurie ở aberdeenshire nó là một trong một loạt các trận đánh trong thời trung cổ giữa các nam tước của đông bắc scotland chống lại những nam tước ở bờ biển phía tây cuộc chiến nhằm ...
[ "trận", "harlaw", "tiếng", "scottish", "gaelic", "cath", "gairbheach", "là", "một", "cuộc", "chiến", "gia", "tộc", "scotland", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "24", "tháng", "7", "năm", "1411", "phía", "bắc", "của", "inverurie", "ở", "aberdeenshire", "nó", "l...
codiaeum macgregorii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "codiaeum", "macgregorii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
eriocybe là một chi nấm trong họ agaricaceae thuộc bộ agaricales chi nấm này được nhà nghiên cứu else vellinga miêu tả năm 2011 chi chỉ có một loài nấm duy nhất là eriocybe chionea được tìm thấy ở phía bắc thái lan tên chi bắt nguồn từ tiếng hy lạp cổ ἔριον có nghĩa là sợi len và κύβη có nghĩa là cái đầu biển tên thực ...
[ "eriocybe", "là", "một", "chi", "nấm", "trong", "họ", "agaricaceae", "thuộc", "bộ", "agaricales", "chi", "nấm", "này", "được", "nhà", "nghiên", "cứu", "else", "vellinga", "miêu", "tả", "năm", "2011", "chi", "chỉ", "có", "một", "loài", "nấm", "duy", "nhất...
lâu đài boldt là một lâu đài năm trên đảo heart new york tại quần đảo thousand trên sông st lawrence dọc theo biên giới phía bắc của tiểu bang new york là một trong các công trình nổi bật thu hút khách du lịch trong khu vực toà lâu đài này được xây vào ngày lễ tình yêu năm 1905 george boldt xây tặng vợ mình tên louise ...
[ "lâu", "đài", "boldt", "là", "một", "lâu", "đài", "năm", "trên", "đảo", "heart", "new", "york", "tại", "quần", "đảo", "thousand", "trên", "sông", "st", "lawrence", "dọc", "theo", "biên", "giới", "phía", "bắc", "của", "tiểu", "bang", "new", "york", "là"...
dorbod huyện tự trị dân tộc mông cổ dorbod chữ hán giản thể 杜尔伯特蒙古族自治县 âm hán việt đỗ nhĩ bá đặc mông cổ tộc tự trị huyện là một huyện tự trị thuộc địa cấp thị đại khánh tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa huyện đỗ nhĩ bá đặc có diện tích 6427 km² dân số 250 000 người mã số bưu chính của huyện đỗ nhĩ bá đặc...
[ "dorbod", "huyện", "tự", "trị", "dân", "tộc", "mông", "cổ", "dorbod", "chữ", "hán", "giản", "thể", "杜尔伯特蒙古族自治县", "âm", "hán", "việt", "đỗ", "nhĩ", "bá", "đặc", "mông", "cổ", "tộc", "tự", "trị", "huyện", "là", "một", "huyện", "tự", "trị", "thuộc", "đị...
melanotus macer là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853
[ "melanotus", "macer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1853" ]
leucania amota là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "amota", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gömeç hani gömeç là một xã thuộc huyện hani tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 121 người
[ "gömeç", "hani", "gömeç", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hani", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "121", "người" ]
rhyacionia adana the adana tip moth rhyacionia adana là một loài bướm đêm thuộc họ tortricidae nó được tìm thấy ở đông bắc bắc mỹ bao gồm massachusetts pennsylvania virginia michigan wisconsin và ontario sải cánh dài khoảng 17 mm có một lứa một năm ấu trùng ăn various pine species == liên kết ngoài == bullet bugwood or...
[ "rhyacionia", "adana", "the", "adana", "tip", "moth", "rhyacionia", "adana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "tortricidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "đông", "bắc", "bắc", "mỹ", "bao", "gồm", "massachusetts", "pennsylvania", "virgi...
chất thải thực phẩm thức ăn thừa hoặc thức ăn bị bỏ đi là thức ăn không còn ăn được nguyên nhân tạo ra chất thải thực phẩm có rất nhiều và xảy ra ở các khâu sản xuất chế biến bán lẻ và tiêu dùng thất thoát và lãng phí lương thực toàn cầu lên tới từ một phần ba đến một nửa tổng số lương thực được sản xuất sự lãng phí xả...
[ "chất", "thải", "thực", "phẩm", "thức", "ăn", "thừa", "hoặc", "thức", "ăn", "bị", "bỏ", "đi", "là", "thức", "ăn", "không", "còn", "ăn", "được", "nguyên", "nhân", "tạo", "ra", "chất", "thải", "thực", "phẩm", "có", "rất", "nhiều", "và", "xảy", "ra", ...
arshangi devadurga arshangi là một làng thuộc tehsil devadurga huyện raichur bang karnataka ấn độ
[ "arshangi", "devadurga", "arshangi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "devadurga", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
ommata jorgei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ommata", "jorgei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
2438 oleshko 1975 vo2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 11 năm 1975 bởi t smirnova ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2438 oleshko
[ "2438", "oleshko", "1975", "vo2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "2", "tháng", "11", "năm", "1975", "bởi", "t", "smirnova", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jp...
3616 glazunov 1984 jj2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 5 năm 1984 bởi zhuravleva l ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3616 glazunov
[ "3616", "glazunov", "1984", "jj2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "1984", "bởi", "zhuravleva", "l", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "...
mitchella repens là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "mitchella", "repens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
heterospathe phillipsii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được d fuller dowe mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "heterospathe", "phillipsii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "d", "fuller", "dowe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
anthophora megarrhina là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1910
[ "anthophora", "megarrhina", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
fly540 five fourty aviation ltd thương hiệu là fly540 là một hãng hàng không chi phí thấp bắt đầu hoạt động vào năm 2006 và có trụ sở tại nairobi kenya accra ghana và luanda angola với các tuyến bay vận chuyển hàng hóa và hành khách nội địa và quốc tế hãng này có hai hãng hàng không con là fly540 ghana và fly540 angola...
[ "fly540", "five", "fourty", "aviation", "ltd", "thương", "hiệu", "là", "fly540", "là", "một", "hãng", "hàng", "không", "chi", "phí", "thấp", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "vào", "năm", "2006", "và", "có", "trụ", "sở", "tại", "nairobi", "kenya", "accra", ...
0 03 mg zarah drospirenone 3 mg và ethinylestradiol 0 03 mg yaz drospirenone 3 mg và ethinylestradiol 0 02 mg == chống chỉ định == ngoài các chống chỉ định phổ biến đối với tất cả các loại thuốc proestin estrogen kết hợp thuốc có chứa drospirenone chống chỉ định ở những phụ nữ bị suy thận nặng theo nhãn hiệu của cơ qua...
[ "0", "03", "mg", "zarah", "drospirenone", "3", "mg", "và", "ethinylestradiol", "0", "03", "mg", "yaz", "drospirenone", "3", "mg", "và", "ethinylestradiol", "0", "02", "mg", "==", "chống", "chỉ", "định", "==", "ngoài", "các", "chống", "chỉ", "định", "phổ"...
không vận 101 thiệt mạng khi chiếc tàu lượn của ông gặp tai nạn khi hạ cánh === buổi chiều === vào buổi chiều ngày d hai chiến dịch đổ bộ tàu lượn nhiệm vụ elmira và nhiệm vụ keokuk được tiến hành với sự tham gia của 208 tàu lượn và sẽ đổ bộ tại normandie trước buổi tối hai chiến dịch có sự hỗ trợ và hộ tống của các má...
[ "không", "vận", "101", "thiệt", "mạng", "khi", "chiếc", "tàu", "lượn", "của", "ông", "gặp", "tai", "nạn", "khi", "hạ", "cánh", "===", "buổi", "chiều", "===", "vào", "buổi", "chiều", "ngày", "d", "hai", "chiến", "dịch", "đổ", "bộ", "tàu", "lượn", "nhi...
thì masha gọi gấu là mishka misa cũng có nghĩa là gấu là tên truyền thống của các chú gấu trong truyện dân gian nga gấu to lớn và là bạn tốt của masha === nhân vật phụ === thỏ thỏ sống ở dưới thân của một cái cây chú thỏ này thường bị masha ôm ấp và có lúc thỏ còn ăn trộm cà rốt của gấu trồng và bị masha bắt có vài tập...
[ "thì", "masha", "gọi", "gấu", "là", "mishka", "misa", "cũng", "có", "nghĩa", "là", "gấu", "là", "tên", "truyền", "thống", "của", "các", "chú", "gấu", "trong", "truyện", "dân", "gian", "nga", "gấu", "to", "lớn", "và", "là", "bạn", "tốt", "của", "masha...
thứ ba ở laliga và để thua muối mặt ở trận siêu kinh điển với barca với tỉ số 4-0 thêm vào đó benitez đã mắc phải một sai lầm không thể tha thứ khi sử dụng cầu thủ bị treo giò denis cheryshev cho trận đấu với cadiz trong khuôn khổ cúp nhà vua để rồi sau đó real phải bị loại một cách tức tưởi cộng thêm những mối bất hòa...
[ "thứ", "ba", "ở", "laliga", "và", "để", "thua", "muối", "mặt", "ở", "trận", "siêu", "kinh", "điển", "với", "barca", "với", "tỉ", "số", "4-0", "thêm", "vào", "đó", "benitez", "đã", "mắc", "phải", "một", "sai", "lầm", "không", "thể", "tha", "thứ", "k...
đak đoa thị trấn đak đoa là một thị trấn thuộc huyện đak đoa tỉnh gia lai việt nam == địa lý == thị trấn đak đoa nằm ở trung tâm huyện đak đoa có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân bình bullet phía tây giáp thành phố pleiku bullet phía nam giáp xã a dơk và xã glar bullet phía bắc giáp xã hneng thị trấn có diện ...
[ "đak", "đoa", "thị", "trấn", "đak", "đoa", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "đak", "đoa", "tỉnh", "gia", "lai", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "đak", "đoa", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "huyện", "đak", "đoa", "có...
melonpan tên này có một từ nguyên học song ngữ vì dưa là một từ mượn từ tiếng anh trong khi pan là từ tiếng bồ đào nha cho bánh mì ở các khu vực của vùng kinki chūgoku và shikoku một biến thể với mô hình vạch phát xạ được gọi là mặt trời mọc và nhiều cư dân của các vùng này gọi cả chảo dưa chéo là mặt trời mọc == lịch ...
[ "melonpan", "tên", "này", "có", "một", "từ", "nguyên", "học", "song", "ngữ", "vì", "dưa", "là", "một", "từ", "mượn", "từ", "tiếng", "anh", "trong", "khi", "pan", "là", "từ", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "cho", "bánh", "mì", "ở", "các", "khu", "vực"...
việc trung đô có lực lượng trọng binh rất mạnh của nhà kim trấn giữ nên các đợt tấn công của mông cổ đều không thành công thành trung đô được phòng thủ vững chắc với 3 lớp hào và 900 tháp canh hệ thống các máy bắn tên và hoả khí được bố trí dày đặc trên tường thành tướng kim hồ sa hổ lúc này đang thao túng triều đình k...
[ "việc", "trung", "đô", "có", "lực", "lượng", "trọng", "binh", "rất", "mạnh", "của", "nhà", "kim", "trấn", "giữ", "nên", "các", "đợt", "tấn", "công", "của", "mông", "cổ", "đều", "không", "thành", "công", "thành", "trung", "đô", "được", "phòng", "thủ", ...
andreas mies sinh ngày 21 tháng 8 năm 1990 là một vận động viên quần vợt người đức anh có thứ hạng đánh đôi atp cao nhất là vị trí số 22 trên thế giới vào tháng 6 năm 2019 anh trở thành nhà vô địch giải grand slam sau khi vô địch nội dung đôi nam giải quần vợt pháp mở rộng 2019 cùng với kevin krawietz anh thi đấu quần ...
[ "andreas", "mies", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "8", "năm", "1990", "là", "một", "vận", "động", "viên", "quần", "vợt", "người", "đức", "anh", "có", "thứ", "hạng", "đánh", "đôi", "atp", "cao", "nhất", "là", "vị", "trí", "số", "22", "trên", "thế", ...
murata koichi sinh ngày 6 tháng 9 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == murata koichi hiện đang chơi cho mito hollyhock
[ "murata", "koichi", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "9", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "murata", "koichi", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "mito", "hollyhock...
nhiều thứ ba 1 052 điểm trong lịch sử eurobasket bullet cầu thủ ghi điểm nhiều nhất trong lịch sử của đội tuyển bóng rổ quốc gia đức 3 045 điểm trong 153 trận đấu quốc tế bullet thành viên của đội tuyển bóng rổ quốc gia đức được bầu chọn là đội tuyển đức xuất sắc của năm 2005 bullet những thành tựu nổi bật khác bullet ...
[ "nhiều", "thứ", "ba", "1", "052", "điểm", "trong", "lịch", "sử", "eurobasket", "bullet", "cầu", "thủ", "ghi", "điểm", "nhiều", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "của", "đội", "tuyển", "bóng", "rổ", "quốc", "gia", "đức", "3", "045", "điểm", "trong", "153",...
qua được cánh cửa còn nếu ngược lại thì cô sẽ với được cái chìa khoá miếng bánh làm alice cao đến nỗi đầu cô cụng phải trần nhà không biết phải làm thế nào cô bật khóc nước mắt cô chảy thành suối thỏ trắng chạy tới thấy cô hoảng quá làm rớt lại đôi găng tay cùng cái quạt cô bé nhặt lên và quạt quạt thử và nhận ra mình ...
[ "qua", "được", "cánh", "cửa", "còn", "nếu", "ngược", "lại", "thì", "cô", "sẽ", "với", "được", "cái", "chìa", "khoá", "miếng", "bánh", "làm", "alice", "cao", "đến", "nỗi", "đầu", "cô", "cụng", "phải", "trần", "nhà", "không", "biết", "phải", "làm", "th...
villatoya là một đô thị ở tỉnh albacete nằm ở cộng đồng tự trị castile-la mancha của tây ban nha đô thị villatoya có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị villatoya có cự ly km so với tỉnh lỵ albacete
[ "villatoya", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "albacete", "nằm", "ở", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "của", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "villatoya", "có", "diện", "tích", "là", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", ...
ngô thì đạo 1732-1802 hiệu ôn nghị và văn túc là danh sĩ và là quan nhà lê trung hưng trong lịch sử việt nam == tiểu sử == ngô thì đạo sinh năm nhâm tý 1732 tại làng tả thanh oai huyện thanh oai trấn sơn nam nay thuộc huyện thanh trì hà nội ông là con ngô thì ức là em trai của ngô thì sĩ và là cha của ngô thì du thuở n...
[ "ngô", "thì", "đạo", "1732-1802", "hiệu", "ôn", "nghị", "và", "văn", "túc", "là", "danh", "sĩ", "và", "là", "quan", "nhà", "lê", "trung", "hưng", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "tiểu", "sử", "==", "ngô", "thì", "đạo", "sinh", "năm", "n...
glyptothorax là một chi cá da trơn trong bộ cá da trơn siluriformes thuộc họ sisoridae == các loai == hiện hành có 103 loài được ghi nhận trong chi này bullet glyptothorax alaknandi bullet glyptothorax anamalaiensis bullet glyptothorax annandalei bullet glyptothorax armeniacus armenian mountain catfish bullet glyptotho...
[ "glyptothorax", "là", "một", "chi", "cá", "da", "trơn", "trong", "bộ", "cá", "da", "trơn", "siluriformes", "thuộc", "họ", "sisoridae", "==", "các", "loai", "==", "hiện", "hành", "có", "103", "loài", "được", "ghi", "nhận", "trong", "chi", "này", "bullet",...
cử năm 2004 vừa qua và 66 3% số phiếu trong cuộc bầu cử thành phố năm 2006 đối thủ chính đe dọa sự cầm quyền của anc là đảng liên minh dân chủ nhận được 12 4% số phiếu trong cuộc tuyển cử 2004 và 14 8% số phiếu trong cuộc bầu cử năm 2006 lãnh đạo đảng này là helen zille được bầu ngày 6 tháng 5 năm 2007 lãnh đạo trước đ...
[ "cử", "năm", "2004", "vừa", "qua", "và", "66", "3%", "số", "phiếu", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "thành", "phố", "năm", "2006", "đối", "thủ", "chính", "đe", "dọa", "sự", "cầm", "quyền", "của", "anc", "là", "đảng", "liên", "minh", "dân", "chủ", "nh...
mikoyan-gurevich mig-105 spiral đường xoắn ốc là một chương trình xô viết để chế tạo một tàu vũ trụ trên quỹ đạo nó là câu trả lời của người liên xô đối với dự án tàu vũ trụ x-20 dyna-soar của người mỹ và có thể nó đã có ảnh hưởng đến chương trình nâng cao thân máy bay của trung tâm nghiên cứu bay dryden thuộc nasa nó ...
[ "mikoyan-gurevich", "mig-105", "spiral", "đường", "xoắn", "ốc", "là", "một", "chương", "trình", "xô", "viết", "để", "chế", "tạo", "một", "tàu", "vũ", "trụ", "trên", "quỹ", "đạo", "nó", "là", "câu", "trả", "lời", "của", "người", "liên", "xô", "đối", "vớ...
vậy bản thân những người nghệ sĩ còn là người làm về văn hóa nên mọi hành vi cử chỉ đều cần có văn hóa để những người xung quanh nhìn vào mà ngân 98 thì lại chưa có được những điều đó == đời tư == ngân 98 có bạn trai là ca sĩ lương bằng quang hai người chính thức công bố chuyện tình cảm cuối năm 2018 đầu năm 2020 có ng...
[ "vậy", "bản", "thân", "những", "người", "nghệ", "sĩ", "còn", "là", "người", "làm", "về", "văn", "hóa", "nên", "mọi", "hành", "vi", "cử", "chỉ", "đều", "cần", "có", "văn", "hóa", "để", "những", "người", "xung", "quanh", "nhìn", "vào", "mà", "ngân", ...
massala quassa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "massala", "quassa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
heteroconis nigricornis là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meinander miêu tả năm 1969
[ "heteroconis", "nigricornis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "meinander", "miêu", "tả", "năm", "1969" ]
lithacodia picta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lithacodia", "picta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
guatteria gomeziana là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được a st -hil mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "guatteria", "gomeziana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "a", "st", "-hil", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
thân hữu họ cảm thấy họ là những kẻ chinh phục hơn là giải phóng ở những vùng thù địch họ xem bạo động chống lại thường dân là một ân huệ cho kẻ chiến thắng sau khi trải qua bao hiểm nguy ở chiến trường statiev dẫn chứng thái độ của một người lính liên xô để chứng minh cái hiện tượng này báo thù bạn là một người lính b...
[ "thân", "hữu", "họ", "cảm", "thấy", "họ", "là", "những", "kẻ", "chinh", "phục", "hơn", "là", "giải", "phóng", "ở", "những", "vùng", "thù", "địch", "họ", "xem", "bạo", "động", "chống", "lại", "thường", "dân", "là", "một", "ân", "huệ", "cho", "kẻ", "...
castellnou de bages là một đô thị trong comarca bages tỉnh barcelona catalonia tây ban nha
[ "castellnou", "de", "bages", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "comarca", "bages", "tỉnh", "barcelona", "catalonia", "tây", "ban", "nha" ]
phyllitis hemionitis là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phyllitis", "hemionitis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
6 tháng 3 sau những chuyến tuần tra tại địa trung hải nó rời vịnh pollenca majorca vào ngày 12 tháng 5 để quay trở về nhà về đến norfolk vào ngày 23 tháng 5 sau khi được đại tu tại xưởng hải quân norfolk john w weeks khởi hành từ hampton roads vào ngày 9 tháng 11 1964 để đi vịnh guantánamo cuba để huấn luyện ôn tập qua...
[ "6", "tháng", "3", "sau", "những", "chuyến", "tuần", "tra", "tại", "địa", "trung", "hải", "nó", "rời", "vịnh", "pollenca", "majorca", "vào", "ngày", "12", "tháng", "5", "để", "quay", "trở", "về", "nhà", "về", "đến", "norfolk", "vào", "ngày", "23", "t...
2010 summer tour ep summer tour ep là một ep của ban nhạc rock người mỹ paramore được phát hành trong chuyến lưu diễn năm 2010 honda civic tour và chuyến lưu diễn quảng bá cho album trước đó của ban nhạc brand new eyes == tham gia thực hiện == bullet hayley williams – hát chính bullet josh farro – guitar trưởng bullet ...
[ "2010", "summer", "tour", "ep", "summer", "tour", "ep", "là", "một", "ep", "của", "ban", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "paramore", "được", "phát", "hành", "trong", "chuyến", "lưu", "diễn", "năm", "2010", "honda", "civic", "tour", "và", "chuyến", "lưu", ...
oligotrichum flexuosum là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được müll hal kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "oligotrichum", "flexuosum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "polytrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "kindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
pinnatella amblyphylla là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được enroth mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "pinnatella", "amblyphylla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "enroth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
didymodon taylorii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r h zander mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "didymodon", "taylorii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "r", "h", "zander", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
hàm phần trăm
[ "hàm", "phần", "trăm" ]
taxeotis ochrosticta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "taxeotis", "ochrosticta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
guimaëc là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở guimaëc được gọi là guimaëcois == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet french ministr...
[ "guimaëc", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "finistère", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "guimaëc", "được", "gọi", "là", "guimaëcois", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", ...
macrolinus latipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được percheron miêu tả khoa học năm 1841
[ "macrolinus", "latipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "percheron", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1841" ]
khuyên mộ dung đức rằng nghiệp thành là một thành quá lớn để có thể phòng thủ và rằng thúc phụ nên tính đến việc bỏ thành này để lấy hoạt đài 滑台 nay thuộc an dương hà nam ở phía nam hoàng hà mộ dung đức chấp thuận và bỏ nghiệp thành rồi đến cư trú tại hoạt đài sau đó mộ dung lân trao tước đế cho mộ dung đức song người ...
[ "khuyên", "mộ", "dung", "đức", "rằng", "nghiệp", "thành", "là", "một", "thành", "quá", "lớn", "để", "có", "thể", "phòng", "thủ", "và", "rằng", "thúc", "phụ", "nên", "tính", "đến", "việc", "bỏ", "thành", "này", "để", "lấy", "hoạt", "đài", "滑台", "nay",...
và trong tình trạng như vậy đã chờ đợi nó cho đến khi kết thúc chiến tranh sau cuộc chiến tranh thành lập chính quyền cộng sản họ bắt đầu phá hủy kho thóc mà gs jan zachwatowicz đã dừng kiến trúc sư trưởng xây dựng lại ở warsaw thật không may họ đã xoay xở để hạ cánh phía tây của kho thóc xuống và các vật liệu xây dựng...
[ "và", "trong", "tình", "trạng", "như", "vậy", "đã", "chờ", "đợi", "nó", "cho", "đến", "khi", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "sau", "cuộc", "chiến", "tranh", "thành", "lập", "chính", "quyền", "cộng", "sản", "họ", "bắt", "đầu", "phá", "hủy", "kho", "...
nữ tu ở hippodrome và chiếm đoạt tài sản tu viện vì lợi ích của nhà nước hoặc quân đội cuộc đàn áp giới tu sĩ đỉnh điểm vào năm 766 chủ yếu dưới sự chỉ huy của tướng mikhael lachanodrakon với lời đe dọa sẽ chọc mù mắt hoặc lưu đày nếu họ dám phản kháng một trưởng tu viện phái thờ thánh tượng là stephen neos đã bị một đ...
[ "nữ", "tu", "ở", "hippodrome", "và", "chiếm", "đoạt", "tài", "sản", "tu", "viện", "vì", "lợi", "ích", "của", "nhà", "nước", "hoặc", "quân", "đội", "cuộc", "đàn", "áp", "giới", "tu", "sĩ", "đỉnh", "điểm", "vào", "năm", "766", "chủ", "yếu", "dưới", "...
trong lịch sử vương quốc anh tại lễ trao giải brit năm 2007 nó được đề cử cho album anh quốc của năm và cô nhận được giải thưởng nữ nghệ sĩ solo của anh bài hát rehab đã mang về cho cô giải ivor novello thứ hai tại lễ trao giải grammy lần thứ 50 vào năm 2008 cô đã giành được 5 giải thưởng lập kỷ lục là nữ nghệ sĩ giành...
[ "trong", "lịch", "sử", "vương", "quốc", "anh", "tại", "lễ", "trao", "giải", "brit", "năm", "2007", "nó", "được", "đề", "cử", "cho", "album", "anh", "quốc", "của", "năm", "và", "cô", "nhận", "được", "giải", "thưởng", "nữ", "nghệ", "sĩ", "solo", "của",...
liệu anh ấy có muốn một người bạn gái nóng bỏng như cô không sau khi phát hành don t cha nhận được những phản ứng đa phần là tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu cũng như quá trình sản xuất của nó và gọi đây là một bản nhạc nổi bật nhưng cũng vấp phải nhiều chỉ trích bởi sự xuất hiện ...
[ "liệu", "anh", "ấy", "có", "muốn", "một", "người", "bạn", "gái", "nóng", "bỏng", "như", "cô", "không", "sau", "khi", "phát", "hành", "don", "t", "cha", "nhận", "được", "những", "phản", "ứng", "đa", "phần", "là", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "...
pseudocoris ocellata là một loài cá biển thuộc chi pseudocoris trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1995 == từ nguyên == từ định danh ocellata của loài trong tiếng latinh có nghĩa là có đốm hàm ý đề cập đến đốm đen viền xanh ở giữa thân của cá đực == phạm vi phân bố và môi trường sống == p oce...
[ "pseudocoris", "ocellata", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "pseudocoris", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1995", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "...
phreatodessus pluto là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được ordish miêu tả khoa học năm 1991
[ "phreatodessus", "pluto", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "ordish", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
rhyacia clemens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "rhyacia", "clemens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nhật bản 13 triệu đô la ngoài ra phim cũng kiếm được 21 6 triệu đô la trong bốn ngày đầu tiên ở nga sau khi trì hoãn buổi ra mắt do chính phủ nga gây ra trong tuần đầu tiên năm thị trường quốc tế có doanh thu phim lớn nhất là trung quốc 459 4 triệu đô la vương quốc anh 68 2 triệu đô la hàn quốc 60 3 triệu đô la mexico ...
[ "nhật", "bản", "13", "triệu", "đô", "la", "ngoài", "ra", "phim", "cũng", "kiếm", "được", "21", "6", "triệu", "đô", "la", "trong", "bốn", "ngày", "đầu", "tiên", "ở", "nga", "sau", "khi", "trì", "hoãn", "buổi", "ra", "mắt", "do", "chính", "phủ", "nga...
tượng đài tadeusz kościuszko kraków tượng đài tadeusz kościuszko tại kraków là một trong những bức tượng bằng đồng nổi tiếng nhất tại ba lan đây là tác phẩm của các nghệ nhân leonard marconi giáo sư đại học lviv sinh ra tại warsaw và con trai của ông nhà điêu khắc antoni popiel bức tượng anh hùng dân tộc ba lan và mỹ k...
[ "tượng", "đài", "tadeusz", "kościuszko", "kraków", "tượng", "đài", "tadeusz", "kościuszko", "tại", "kraków", "là", "một", "trong", "những", "bức", "tượng", "bằng", "đồng", "nổi", "tiếng", "nhất", "tại", "ba", "lan", "đây", "là", "tác", "phẩm", "của", "các"...
dichochrysa collartinus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1932
[ "dichochrysa", "collartinus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1932" ]
chỉ đạt được mục tiêu tiến đến tuyến sông tisza ở giữa mặt trận tập đoàn quân 46 thu được kết quả lớn hơn cả ở cánh trái của mặt trận khi họ vượt qua sông tisza đánh chiếm hai thành phố quan trọng là subotisa và szeged và tiếp cận tuyến sông danub tuy nhiên quân đội đức quốc xã đã tổ chức nhiều đợt phản kích làm tiêu h...
[ "chỉ", "đạt", "được", "mục", "tiêu", "tiến", "đến", "tuyến", "sông", "tisza", "ở", "giữa", "mặt", "trận", "tập", "đoàn", "quân", "46", "thu", "được", "kết", "quả", "lớn", "hơn", "cả", "ở", "cánh", "trái", "của", "mặt", "trận", "khi", "họ", "vượt", ...
campanula stevenii là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được m bieb mô tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "campanula", "stevenii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "m", "bieb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
đã có sự nhấn mạnh cao trong việc xây dựng một cộng đồng những người có cùng chí hướng và trang bị cho học sinh của họ trở thành những nhà lãnh đạo tương lai ngoài ra còn có một tinh thần tiên phong thực sự có thể được cảm nhận trong cơ thể phụ huynh cũng như bản thân học sinh và tất nhiên là đội ngũ nhân viên mang lại...
[ "đã", "có", "sự", "nhấn", "mạnh", "cao", "trong", "việc", "xây", "dựng", "một", "cộng", "đồng", "những", "người", "có", "cùng", "chí", "hướng", "và", "trang", "bị", "cho", "học", "sinh", "của", "họ", "trở", "thành", "những", "nhà", "lãnh", "đạo", "tư...
marsanne drôme marsanne là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne-rhône-alpes đông nam nước pháp xã marsanne drôme nằm ở khu vực có độ cao trung bình 309 mét trên mực nước biển đây là nơi sinh của émile loubet 1838-1929 tổng thống thứ 7 của pháp == liên kết ngoài == bullet lịch sử marsanne
[ "marsanne", "drôme", "marsanne", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "drôme", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "marsanne", "drôme", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "309", "mét", "tr...
chimarrogale phaeura là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được thomas mô tả năm 1898
[ "chimarrogale", "phaeura", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "thomas", "mô", "tả", "năm", "1898" ]
danh sách diễn viên na uy dưới đây là danh sách diễn viên quốc tịch na uy tên được sắp xếp theo bảng chữ cái trong tiếng việt == a == bullet zahid ali bullet iselin alme bullet morten andersen bullet simon andersen bullet siw anita andersen bullet marit andreassen bullet pernille anker bullet atle antonsen bullet frøyd...
[ "danh", "sách", "diễn", "viên", "na", "uy", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "diễn", "viên", "quốc", "tịch", "na", "uy", "tên", "được", "sắp", "xếp", "theo", "bảng", "chữ", "cái", "trong", "tiếng", "việt", "==", "a", "==", "bullet", "zahid", "ali...
yazlık karakoyunlu yazlık là một xã thuộc huyện karakoyunlu tỉnh iğdır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 335 người
[ "yazlık", "karakoyunlu", "yazlık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karakoyunlu", "tỉnh", "iğdır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "335", "người" ]
sau khi được ngâm trong nồi sẽ làm thôi ra một lượng kim loại hoặc làm oxy hóa lớp bề mặt vật đựng bằng kim loại nồng độ cũng như hàm lượng kim loại bị thôi nhiễm ra dù không nhiều nhưng lâu dần tích tụ trong cơ thể người dùng cũng sẽ ảnh hưởng không tốt cho sức khoẻ ngoài ra cũng từ nhiều nghiên cứu khác cho thấy nồi ...
[ "sau", "khi", "được", "ngâm", "trong", "nồi", "sẽ", "làm", "thôi", "ra", "một", "lượng", "kim", "loại", "hoặc", "làm", "oxy", "hóa", "lớp", "bề", "mặt", "vật", "đựng", "bằng", "kim", "loại", "nồng", "độ", "cũng", "như", "hàm", "lượng", "kim", "loại",...
pardosa parvula là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa parvula được richard c banks miêu tả năm 1904
[ "pardosa", "parvula", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pardosa", "pardosa", "parvula", "được", "richard", "c", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1904" ]
polypodium eriophorum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "eriophorum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...