text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
liêu dẹp các cánh quân phản loạn khi tới hàng châu trong chiến dịch đánh phương lạp bạch thắng ốm nằm lại và sau chết tại đó | [
"liêu",
"dẹp",
"các",
"cánh",
"quân",
"phản",
"loạn",
"khi",
"tới",
"hàng",
"châu",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"đánh",
"phương",
"lạp",
"bạch",
"thắng",
"ốm",
"nằm",
"lại",
"và",
"sau",
"chết",
"tại",
"đó"
] |
dân ủy nội vụ lữ đoàn 257 dựa vào các công trình phòng thủ và các tòa nhà kiên cố cũng có thể kìm chân quân đức ít nhất là 5 ngày sau này kết quả đạt được là 7 ngày toàn bộ xe tăng mới được rút ra 4 xe tăng hạng trung t-35 đã được thanh lý ghi vào danh mục sắt vụn và đang trên đường vào lò tuyện thép đã được giữ lại và... | [
"dân",
"ủy",
"nội",
"vụ",
"lữ",
"đoàn",
"257",
"dựa",
"vào",
"các",
"công",
"trình",
"phòng",
"thủ",
"và",
"các",
"tòa",
"nhà",
"kiên",
"cố",
"cũng",
"có",
"thể",
"kìm",
"chân",
"quân",
"đức",
"ít",
"nhất",
"là",
"5",
"ngày",
"sau",
"này",
"kết",
... |
tốc độ kinh hoàng tựa gốc premium rush là một phim hành động giật gân của mỹ do david koepp đạo diễn kiêm viết kịch bản với john kamps phim có sự tham gia của joseph gordon-levitt michael shannon dania ramirez và jamie chung phim xoay quanh một người đi xe đạp chuyển phát nhanh bị truy đuổi quanh thành phố new york bởi... | [
"tốc",
"độ",
"kinh",
"hoàng",
"tựa",
"gốc",
"premium",
"rush",
"là",
"một",
"phim",
"hành",
"động",
"giật",
"gân",
"của",
"mỹ",
"do",
"david",
"koepp",
"đạo",
"diễn",
"kiêm",
"viết",
"kịch",
"bản",
"với",
"john",
"kamps",
"phim",
"có",
"sự",
"tham",
... |
eduardo gặp hai nữ sinh harvard là christy lee brenda song và alice malese jow họ đi cùng hai cô gái đến một quán bar tại đó mark gặp lại erica lúc bấy giờ vẫn chưa biết đến thefacebook vì cô đang học ở trường khác việc này khiến mark quyết định mở rộng trang web đến các trường đại học khác trên nước mỹ anh em nhà wink... | [
"eduardo",
"gặp",
"hai",
"nữ",
"sinh",
"harvard",
"là",
"christy",
"lee",
"brenda",
"song",
"và",
"alice",
"malese",
"jow",
"họ",
"đi",
"cùng",
"hai",
"cô",
"gái",
"đến",
"một",
"quán",
"bar",
"tại",
"đó",
"mark",
"gặp",
"lại",
"erica",
"lúc",
"bấy",
... |
án tính thời gian cai trị của họ khúc từ năm 880 khi tiết độ sứ tăng cổn bỏ thành đại la cách tính như vậy chưa chính xác vì sau tăng cổn còn một số tiết độ sứ nữa ở phương bắc như chu toàn dục độc cô tổn sang cầm quyền tuy nhiên cũng có thể vì một nguyên nhân khác như tác giả lê văn siêu đề cập trong sách việt nam văn... | [
"án",
"tính",
"thời",
"gian",
"cai",
"trị",
"của",
"họ",
"khúc",
"từ",
"năm",
"880",
"khi",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"tăng",
"cổn",
"bỏ",
"thành",
"đại",
"la",
"cách",
"tính",
"như",
"vậy",
"chưa",
"chính",
"xác",
"vì",
"sau",
"tăng",
"cổn",
"còn",
"một... |
clethra formosa là một loài thực vật có hoa trong họ clethraceae loài này được e alfaro j f morales mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"clethra",
"formosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"clethraceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"alfaro",
"j",
"f",
"morales",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
deinopa dedecora là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"deinopa",
"dedecora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
fujiidera osaka | [
"fujiidera",
"osaka"
] |
pseudacanthus mexicanus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được truqui miêu tả khoa học năm 1857 | [
"pseudacanthus",
"mexicanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"truqui",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
loạn nhưng hiền lành vô hại và đáng yêu hơn trong một số manga và anime những nhân vật nam được miêu tả trong hình dạng của các miêu nhĩ giống như các nhân vật nữ những nhân vật nam này thường được gọi là những miêu nam catboy các miêu nam thuộc dạng thường xuất hiện nhiều trong các manga thuộc dạng shōjo và yaoi trong... | [
"loạn",
"nhưng",
"hiền",
"lành",
"vô",
"hại",
"và",
"đáng",
"yêu",
"hơn",
"trong",
"một",
"số",
"manga",
"và",
"anime",
"những",
"nhân",
"vật",
"nam",
"được",
"miêu",
"tả",
"trong",
"hình",
"dạng",
"của",
"các",
"miêu",
"nhĩ",
"giống",
"như",
"các",
... |
cả các đài cầm tay ở berlin từ đó cho đến năm 1994 và sự ra đi của họ quân anh đã tổ chức hàng năm lễ kỷ niệm sinh nhật chính thức của nữ hoàng tại maifeld với hàng nghìn khán giả từ berlin có mặt trong những năm 1960 các đội bóng đá quân sự và trung học của mỹ đã giới thiệu hàng trăm nghìn người berlin đến với bóng đá... | [
"cả",
"các",
"đài",
"cầm",
"tay",
"ở",
"berlin",
"từ",
"đó",
"cho",
"đến",
"năm",
"1994",
"và",
"sự",
"ra",
"đi",
"của",
"họ",
"quân",
"anh",
"đã",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"năm",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"sinh",
"nhật",
"chính",
"thức",
"của",
"nữ",
"ho... |
mùa bão khu vực úc 2019-20 là khoảng thời gian trong năm khi hầu hết các cơn xoáy thuận nhiệt đới hình thành ở phía nam của ấn độ dương và thái bình dương giữa 90°đ và 160°đ mùa bão chính thức bắt đầu vào ngày 1 tháng 11 năm 2019 và sẽ kết thúc vào ngày 30 tháng 4 năm 2020 tuy nhiên một cơn xoáy thuận nhiệt đới có thể ... | [
"mùa",
"bão",
"khu",
"vực",
"úc",
"2019-20",
"là",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"trong",
"năm",
"khi",
"hầu",
"hết",
"các",
"cơn",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"hình",
"thành",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"ấn",
"độ",
"dương",
"và",
"thái",
"bình",
"d... |
xét insight vào bản năng của ý thức của lanza vừa độc nhất lại thú vị và thuyết sinh tâm phản ánh chân thực trí tuệ của những nền văn minh cổ đại nhất trên thế giới rằng ý thức tiếp nhận bảo vệ và trở thành thế giới bên ngoài jacquelynn baas cố vấn danh dự của bảo tàng nghệ thuật đại học california berkeley wrote rằng ... | [
"xét",
"insight",
"vào",
"bản",
"năng",
"của",
"ý",
"thức",
"của",
"lanza",
"vừa",
"độc",
"nhất",
"lại",
"thú",
"vị",
"và",
"thuyết",
"sinh",
"tâm",
"phản",
"ánh",
"chân",
"thực",
"trí",
"tuệ",
"của",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"cổ",
"đại",
"nhất... |
định lý stewart trong hình học euclid định lý stewart là đẳng thức miêu tả mối quan hệ độ dài giữa các cạnh trong tam giác với đoạn thẳng nối một đỉnh với một điểm nằm trên cạnh đối diện của tam giác đó định lý mang tên nhà toán học người scotland matthew stewart ông đã lần đầu tiên chứng minh định lý này vào năm 1746 ... | [
"định",
"lý",
"stewart",
"trong",
"hình",
"học",
"euclid",
"định",
"lý",
"stewart",
"là",
"đẳng",
"thức",
"miêu",
"tả",
"mối",
"quan",
"hệ",
"độ",
"dài",
"giữa",
"các",
"cạnh",
"trong",
"tam",
"giác",
"với",
"đoạn",
"thẳng",
"nối",
"một",
"đỉnh",
"với"... |
vĩnh thuận tây là xã thuộc huyện vị thủy tỉnh hậu giang việt nam == địa giới hành chính == xã vĩnh thuận tây nằm ở phía tây nam của huyện vị thủy bullet phía đông giáp xã vĩnh thuận đông huyện long mỹ bullet phía nam giáp thị trấn vĩnh viễn huyện long mỹ bullet phía tây giáp xã hỏa lựu thành phố vị thanh bullet phía bắ... | [
"vĩnh",
"thuận",
"tây",
"là",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"vị",
"thủy",
"tỉnh",
"hậu",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"vĩnh",
"thuận",
"tây",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"huyện",
"vị",
"thủy",
"bull... |
hoploscopa aurantiacalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"hoploscopa",
"aurantiacalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
schoenionta breuningi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"schoenionta",
"breuningi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tristaniopsis fruticosa là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được ridl peter g wilson j t waterh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"tristaniopsis",
"fruticosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"peter",
"g",
"wilson",
"j",
"t",
"waterh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
phoradendron aphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"phoradendron",
"aphyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
á thần một á thần hay bán thần là con của một vị thần và một con người hay là con người và sinh vật được ban cho trạng thái thần thánh sau khi chết hoặc một người nào đó đã đạt được giác ngộ tâm linh một á thần bất tử thường có địa vị thành hoàng và được sùng bái tôn giáo trong khi á thần phàm trần là một người đã chết... | [
"á",
"thần",
"một",
"á",
"thần",
"hay",
"bán",
"thần",
"là",
"con",
"của",
"một",
"vị",
"thần",
"và",
"một",
"con",
"người",
"hay",
"là",
"con",
"người",
"và",
"sinh",
"vật",
"được",
"ban",
"cho",
"trạng",
"thái",
"thần",
"thánh",
"sau",
"khi",
"ch... |
với người visigoth đồng thời gaiseric sẽ cố gắng để gây xung đột giữa người visigoth và đế chế tây la mã các tác giả đương thời khác cung cấp những động cơ khác honoria nguyên là một người chị gái rắc rối của hoàng đế valentinianus iii lúc đó đang bị giam lỏng và hứa gả cho một thành viên viện nguyên lão năm 450 bà đã ... | [
"với",
"người",
"visigoth",
"đồng",
"thời",
"gaiseric",
"sẽ",
"cố",
"gắng",
"để",
"gây",
"xung",
"đột",
"giữa",
"người",
"visigoth",
"và",
"đế",
"chế",
"tây",
"la",
"mã",
"các",
"tác",
"giả",
"đương",
"thời",
"khác",
"cung",
"cấp",
"những",
"động",
"cơ... |
linaeidea basilewskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được daccordi miêu tả khoa học năm 1980 | [
"linaeidea",
"basilewskyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"daccordi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
loan và ở hồng kông với tên bản tình ca việt nam nắng chiều cũng là ca khúc trong bộ phim cùng tên năm 1971 của đạo diễn lê mộng hoàng với sự tham gia diễn xuất của diễn viên nổi tiếng thanh nga trong một cuộc phỏng vấn lê trọng nguyễn đã nói tôi viết bản đó ở huế thời gian sau khi bỏ vùng kháng chiến về thành tâm sự t... | [
"loan",
"và",
"ở",
"hồng",
"kông",
"với",
"tên",
"bản",
"tình",
"ca",
"việt",
"nam",
"nắng",
"chiều",
"cũng",
"là",
"ca",
"khúc",
"trong",
"bộ",
"phim",
"cùng",
"tên",
"năm",
"1971",
"của",
"đạo",
"diễn",
"lê",
"mộng",
"hoàng",
"với",
"sự",
"tham",
... |
dương cũng bắt đầu khuếch trương thanh thế thực lực trở nên không thua kém an lộc sơn khi trước túc tông thấy thế rất lo ngại bèn sai ô thừa ân đến phạm dương hỗ trợ tư minh nhưng thực chất là tìm cơ hội để sát hại ông ta khi sự việc bị phát giác sử tư minh lập tức dùng kế lừa bắt sống ô thừa ân và giết chết sau đó tư ... | [
"dương",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"khuếch",
"trương",
"thanh",
"thế",
"thực",
"lực",
"trở",
"nên",
"không",
"thua",
"kém",
"an",
"lộc",
"sơn",
"khi",
"trước",
"túc",
"tông",
"thấy",
"thế",
"rất",
"lo",
"ngại",
"bèn",
"sai",
"ô",
"thừa",
"ân",
"đến",
"ph... |
thượng quân tướng năm 601 tcn triệu thuẫn qua đời tấn thành công phong khước khuyết lên thay làm chính khanh trung quân tướng năm 597 tcn khước khuyết qua đời con ông là khước khắc lên thế tập được phong thượng quân tá == xem thêm == bullet triệu thuẫn bullet khước nhuế bullet khước khắc == tham khảo == bullet sử ký tư... | [
"thượng",
"quân",
"tướng",
"năm",
"601",
"tcn",
"triệu",
"thuẫn",
"qua",
"đời",
"tấn",
"thành",
"công",
"phong",
"khước",
"khuyết",
"lên",
"thay",
"làm",
"chính",
"khanh",
"trung",
"quân",
"tướng",
"năm",
"597",
"tcn",
"khước",
"khuyết",
"qua",
"đời",
"c... |
roman anatolevich pavlyuchenko tiếng nga роман анатольевич павлюченко sinh ngày 15 tháng 12 năm 1981 tại stavropol là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người nga thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ znamya noginsk == sự nghiệp == === câu lạc bộ === pavlyuchenko chơi cho dynamo stavropol năm 1999 anh chuyển qua roto... | [
"roman",
"anatolevich",
"pavlyuchenko",
"tiếng",
"nga",
"роман",
"анатольевич",
"павлюченко",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"12",
"năm",
"1981",
"tại",
"stavropol",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"nga",
"thi",
"đấu",
"... |
manzanares ciudad real manzanares là một đô thị thuộc ciudad real castile-la mancha tây ban nha đô thị này có dân số là 17 780 | [
"manzanares",
"ciudad",
"real",
"manzanares",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"ciudad",
"real",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"17",
"780"
] |
tử phiêu bồng rồi đánh gục hết bọn thuộc hạ giải cứu thu thành công đến lượt bích bị lãng tử bắt đi nhóm ngũ hổ tướng liền lấy xe hơi đuổi theo cuối cùng bích cũng được cứu lãng tử bị công an bắt bộ phim kết thúc bích và thu làm hòa với nhau tất cả nhân vật trong phim cùng nhau hát ca khúc để gió cuốn đi của nhạc sĩ tr... | [
"tử",
"phiêu",
"bồng",
"rồi",
"đánh",
"gục",
"hết",
"bọn",
"thuộc",
"hạ",
"giải",
"cứu",
"thu",
"thành",
"công",
"đến",
"lượt",
"bích",
"bị",
"lãng",
"tử",
"bắt",
"đi",
"nhóm",
"ngũ",
"hổ",
"tướng",
"liền",
"lấy",
"xe",
"hơi",
"đuổi",
"theo",
"cuối",... |
vỏ túi bào tử là lớp bảo vệ bao quanh một bào tử nấm lớp phủ bên ngoài này là một đặc điểm đặc biệt của nấm gasteroid | [
"vỏ",
"túi",
"bào",
"tử",
"là",
"lớp",
"bảo",
"vệ",
"bao",
"quanh",
"một",
"bào",
"tử",
"nấm",
"lớp",
"phủ",
"bên",
"ngoài",
"này",
"là",
"một",
"đặc",
"điểm",
"đặc",
"biệt",
"của",
"nấm",
"gasteroid"
] |
longitarsus luctuosus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được biondi miêu tả khoa học năm 1999 | [
"longitarsus",
"luctuosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"biondi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
apamea flavidior là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"flavidior",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
rio das pedras là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 22º50 36 độ vĩ nam và kinh độ 47º36 22 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 625 m dân số năm 2004 ước tính là 25 746 người đô thị này có diện tích 226 939 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 23... | [
"rio",
"das",
"pedras",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"của",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"vĩ",
"độ",
"22º50",
"36",
"độ",
"vĩ",
"nam",
"và",
"kinh",
"độ",
"47º36",
"22",
"độ",
"vĩ",
"tây",
"trên",
"khu",
"vự... |
bogidiella là một chi động vật giáp xác thuộc họ bogidiellidae == các loài == chi này có các loài sau bullet bogidiella albertimagni bullet bogidiella antennata bullet bogidiella aprutina bullet bogidiella aquatica bullet bogidiella arganoi bullet bogidiella arista bullet bogidiella atlantica bullet bogidiella balearic... | [
"bogidiella",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"giáp",
"xác",
"thuộc",
"họ",
"bogidiellidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"bogidiella",
"albertimagni",
"bullet",
"bogidiella",
"antennata",
"bullet",
"bogidie... |
gustav engvall gustav per fredrik engvall sinh ngày 29 tháng 4 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người thụy điển thi đấu ở vị trí tiền đạo cho ifk göteborg theo dạng cho mượn từ bristol city == sự nghiệp == engvall ra mắt cho bristol city trong thắng lợi 2–1 trước fulham tại cúp efl cup ngày 21 tháng 9 engvall được cho m... | [
"gustav",
"engvall",
"gustav",
"per",
"fredrik",
"engvall",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thụy",
"điển",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"cho",
"ifk",
"göteborg",
"t... |
ngữ chi chăm hay nhóm ngôn ngữ chăm còn gọi là nhóm ngôn ngữ aceh–chăm là một nhóm gồm mười ngôn ngữ nói ở aceh sumatra indonesia và một số nơi ở campuchia việt nam và trung quốc đảo hải nam nhóm ngôn ngữ chăm có lẽ là thành viên của mã-sumbawa một nhóm không được công nhận rộng rãi thuộc ngữ hệ nam đảo tiền thân của n... | [
"ngữ",
"chi",
"chăm",
"hay",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"chăm",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"aceh–chăm",
"là",
"một",
"nhóm",
"gồm",
"mười",
"ngôn",
"ngữ",
"nói",
"ở",
"aceh",
"sumatra",
"indonesia",
"và",
"một",
"số",
"nơi",
"ở",
"campuchia... |
ioannes kinnamos hoặc κίναμος hay σίνναμος – là sử gia đông la mã gốc hy lạp kinnamos từng làm thư ký tiếng hy lạp grammatikos rất có thể là một chức vụ liên quan đến chính quyền quân sự cho hoàng đế manouel i 1143–1180 mà ông có dịp tháp tùng trong các cuộc chinh chiến tại châu âu và tiểu á có vẻ như kinnamos sống lâu... | [
"ioannes",
"kinnamos",
"hoặc",
"κίναμος",
"hay",
"σίνναμος",
"–",
"là",
"sử",
"gia",
"đông",
"la",
"mã",
"gốc",
"hy",
"lạp",
"kinnamos",
"từng",
"làm",
"thư",
"ký",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"grammatikos",
"rất",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"chức",
"vụ",
"li... |
cảnh của world được đặt trong hai thành phố rockport của most wanted và palmont của carbon có 34 chiếc xe khác nhau xuất hiện trong trò chơi thời gian vừa qua nhà sản xuất đã dần cung cấp những tính năng cho người chơi tháng 12 năm 2010 việc độ máy xe performance customization đã được cung cấp để sử dụng và ngày 16 thá... | [
"cảnh",
"của",
"world",
"được",
"đặt",
"trong",
"hai",
"thành",
"phố",
"rockport",
"của",
"most",
"wanted",
"và",
"palmont",
"của",
"carbon",
"có",
"34",
"chiếc",
"xe",
"khác",
"nhau",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"trò",
"chơi",
"thời",
"gian",
"vừa",
"qua",... |
agrothereutes parvulus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"agrothereutes",
"parvulus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
granulina boucheti là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae == phân bố == đây là loài đặc hữu của sicilia loài địa phương ở aci trezza == tham khảo == bullet gofas s 1992 le genre granulina marginellidae en méditerranée et dans l atlantique oriental bollettino malacologico... | [
"granulina",
"boucheti",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cystiscidae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sicilia",
"lo... |
cyathopoma là một chi ốc có nắp là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ cyclophoridae == các loài == các loài thuộc chi cyathopoma bao gồm bullet cyathopoma anjombona bullet cyathopoma hoditra bullet cyathopoma iridescens bullet cyathopoma madio bullet cyathopoma matsoko bullet cyathopoma nishinoi bullet ... | [
"cyathopoma",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"có",
"nắp",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"trên",
"cạn",
"thuộc",
"họ",
"cyclophoridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"cyathopoma",
"bao",
"gồm",
"bullet"... |
e the lion and the lilies 1977 bullet donaldson g the auld alliance 1985 bullet l j andrew villalon donald j kagay biên tập the hundred years war a wider focus phần 1 brill 2005 isbn 9004139699 bullet charles duke yonge the history of england from the earliest times to the death of viscount palmerston 1865 longmans gre... | [
"e",
"the",
"lion",
"and",
"the",
"lilies",
"1977",
"bullet",
"donaldson",
"g",
"the",
"auld",
"alliance",
"1985",
"bullet",
"l",
"j",
"andrew",
"villalon",
"donald",
"j",
"kagay",
"biên",
"tập",
"the",
"hundred",
"years",
"war",
"a",
"wider",
"focus",
"... |
los salias khu tự quản los salias là một khu tự quản thuộc bang miranda venezuela thủ phủ của khu tự quản los salias đóng tại san antonio de los altos khự tự quản los salias có diện tích 51 km2 dân số theo điều tra dân số ngày 21 tháng 10 năm 2001 là 60723 người | [
"los",
"salias",
"khu",
"tự",
"quản",
"los",
"salias",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"bang",
"miranda",
"venezuela",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"los",
"salias",
"đóng",
"tại",
"san",
"antonio",
"de",
"los",
"altos",
"khự",
"... |
mecometopus bicinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mecometopus",
"bicinctus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đồng tiền xương máu là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi hãng phim truyền hình thành phố hồ chí minh đài truyền hình thành phố hồ chí minh do đinh đức liêm làm đạo diễn phim phát sóng lần đầu vào năm 1998 trên kênh htv9 == nội dung == đồng tiền xương máu xoay quanh cuộc sống của gia đình ông khải với ba người ... | [
"đồng",
"tiền",
"xương",
"máu",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"hãng",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đài",
"truyền",
"hình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"do",
"đinh... |
đại phu hán tộc hoài-nhu có hiệu quả nhất định == quan hệ đối ngoại == triều nguyên thường xuyên trao đổi ngoại giao với các nước các sứ tiết nhà truyền giáo thương lữ các nơi phái đến liên tục trong đó có anh em thương nhân venezia niccolò và maffeo polo và con của niccolò là marco polo nhận được tín nhiệm của hoàng đ... | [
"đại",
"phu",
"hán",
"tộc",
"hoài-nhu",
"có",
"hiệu",
"quả",
"nhất",
"định",
"==",
"quan",
"hệ",
"đối",
"ngoại",
"==",
"triều",
"nguyên",
"thường",
"xuyên",
"trao",
"đổi",
"ngoại",
"giao",
"với",
"các",
"nước",
"các",
"sứ",
"tiết",
"nhà",
"truyền",
"gi... |
史曾 làm tương lăng hầu 将陵侯 sử huyền 史玄 làm bình đài hầu 平台侯 ngoài ra thì con trai sử cao là sử đan 史丹 vì có công khuyên hán nguyên đế giữ lại địa vị thái tử cho hán thành đế mà được thành đế tín nhiệm cũng được phong làm vũ dương hầu 武阳侯 == xem thêm == bullet hán vũ đế bullet lưu cứ bullet vệ tử phu bullet hán tuyên đế ... | [
"史曾",
"làm",
"tương",
"lăng",
"hầu",
"将陵侯",
"sử",
"huyền",
"史玄",
"làm",
"bình",
"đài",
"hầu",
"平台侯",
"ngoài",
"ra",
"thì",
"con",
"trai",
"sử",
"cao",
"là",
"sử",
"đan",
"史丹",
"vì",
"có",
"công",
"khuyên",
"hán",
"nguyên",
"đế",
"giữ",
"lại",
"địa"... |
pháp sư những người bảo vệ nguyên thủy của hòn đảo bây giờ được toà án dị giáo chỉ huy ngay sau đó người chơi bị dính líu với kế hoạch của một inquisitor cấp cao là mendoza người đã phát hiện một ngôi đền dẫn vào trung tâm của núi lửa ông dự định sẽ đột nhập vào nó nhưng lại cần đến sự trợ giúp của nhân vật chính trong... | [
"pháp",
"sư",
"những",
"người",
"bảo",
"vệ",
"nguyên",
"thủy",
"của",
"hòn",
"đảo",
"bây",
"giờ",
"được",
"toà",
"án",
"dị",
"giáo",
"chỉ",
"huy",
"ngay",
"sau",
"đó",
"người",
"chơi",
"bị",
"dính",
"líu",
"với",
"kế",
"hoạch",
"của",
"một",
"inquisi... |
ommatius catus là một loài ruồi trong họ asilidae ommatius catus được scarbrough constantino miêu tả năm 2005 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ommatius",
"catus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"ommatius",
"catus",
"được",
"scarbrough",
"constantino",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2005",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
nữa quan điểm tái tổ hợp là một quá trình sửa chữa ám chỉ rằng lợi ích của việc sữa chữa có thể xuất hiện tại mỗi chu kỳ nhân bản và điều đó có thể thu được bất kể hai bộ gen có khác về mặt di truyền hay không theo quan điểm này thì biến dị di truyền sinh ra sẽ là hệ quả chứ không phải nguyên nhân của tiến hóa chuyển k... | [
"nữa",
"quan",
"điểm",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"sửa",
"chữa",
"ám",
"chỉ",
"rằng",
"lợi",
"ích",
"của",
"việc",
"sữa",
"chữa",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"mỗi",
"chu",
"kỳ",
"nhân",
"bản",
"và",
"điều",
"đó",
"có",... |
pomachilius suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1860 | [
"pomachilius",
"suturalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1860"
] |
một đạo giáo nào đó dựa trên những hiện tượng tự nhiên văn hóa ainu đã tồn tại như vậy cho tới thế kỷ xix với sự liên hệ hạn chế với người wajin bước ngoặt cho văn hóa ainu xảy ra vào đầu thời kỳ đầu của cuộc cải cách minh trị năm 1868 đó là khi chính phủ nhật bản thực hiện những cải cách về văn hóa chính trị kinh tế v... | [
"một",
"đạo",
"giáo",
"nào",
"đó",
"dựa",
"trên",
"những",
"hiện",
"tượng",
"tự",
"nhiên",
"văn",
"hóa",
"ainu",
"đã",
"tồn",
"tại",
"như",
"vậy",
"cho",
"tới",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"với",
"sự",
"liên",
"hệ",
"hạn",
"chế",
"với",
"người",
"wajin",
"... |
meteoriopsis rugulosa là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được ångström broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"meteoriopsis",
"rugulosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ångström",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
epirrhoe reductula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"epirrhoe",
"reductula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ghardaïa tỉnh ghardaïa tiếng ả rập ولاية غرداية tiếng mozabite là một tỉnh ở phía đông algérie được đặt tên theo tỉnh lỵ ghardaïa thung lũng m zab một di sản thế giới được unesco công nhận nằm ở tỉnh này == các đơn vị hành chính == tỉnh này bao gồm 9 huyện và 13 đô thị == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức | [
"ghardaïa",
"tỉnh",
"ghardaïa",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"ولاية",
"غرداية",
"tiếng",
"mozabite",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ở",
"phía",
"đông",
"algérie",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"tỉnh",
"lỵ",
"ghardaïa",
"thung",
"lũng",
"m",
"zab",
"một",
"di",
"sản",
"th... |
mesochorus sublimis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"sublimis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cumia schoutanica là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ colubrariidae == miêu tả == loài này có kích thước giữa 15 mm and 31 mm == phân bố == loài này phân bố ở australian waters along queensland victoria and tasmania == tham khảo == bullet gastropods com fusus schoutanicus accessed 26... | [
"cumia",
"schoutanica",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"colubrariidae",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"loài",
"này",
"có",
"kích",
"thước",
"giữa",
"15",
"mm",
"and... |
một protease giống-trypsin cắt thành 2 đoạn a và b riêng lẻ tính axít của endosome làm cho đoạn b tạo thành những lỗ trên màng của endosome do đó xúc tác cho sự giải phóng đoạn a vào tế bào chất của tế bào đoạn a ức chế sự tổng hợp protein mới trong tế bào bị nhiễm bằng cách xúc tác vào adp-ribosylation của yếu tố kéo ... | [
"một",
"protease",
"giống-trypsin",
"cắt",
"thành",
"2",
"đoạn",
"a",
"và",
"b",
"riêng",
"lẻ",
"tính",
"axít",
"của",
"endosome",
"làm",
"cho",
"đoạn",
"b",
"tạo",
"thành",
"những",
"lỗ",
"trên",
"màng",
"của",
"endosome",
"do",
"đó",
"xúc",
"tác",
"c... |
tibellomma chazaliae là một loài nhện trong họ sparassidae chúng thuộc chi đơn loài tibellomma được eugène simon miêu tả năm 1898 | [
"tibellomma",
"chazaliae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"chúng",
"thuộc",
"chi",
"đơn",
"loài",
"tibellomma",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1898"
] |
machaerina restioides là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được sw vahl mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"machaerina",
"restioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"vahl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
múi giờ miền đông bắc mỹ múi giờ miền đông et của tây bán cầu rơi vào phần lớn các vùng dọc theo duyên hải phía đông của bắc mỹ và duyên hải phía tây của nam mỹ múi giờ miền đông là giờ tính bằng cách lấy giờ phối hợp quốc tế utc trừ đi 5 tiếng và dùng như giờ chuẩn khi dùng giờ tiết kiệm ánh sáng ngày múi giờ này được... | [
"múi",
"giờ",
"miền",
"đông",
"bắc",
"mỹ",
"múi",
"giờ",
"miền",
"đông",
"et",
"của",
"tây",
"bán",
"cầu",
"rơi",
"vào",
"phần",
"lớn",
"các",
"vùng",
"dọc",
"theo",
"duyên",
"hải",
"phía",
"đông",
"của",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"duyên",
"hải",
"phía",
... |
a good year tạm dịch một năm tốt đẹp là một bộ phim lãng mạn hài hước của anh-mỹ 2006 do ridley scott đạo diễn và sản xuất phim có sự tham gia của russell crowe marion cotillard didier bourdon abbie cornish tom hollander freddie highmore và albert finney phim chủ yếu dựa trên cuốn tiểu thuyết cùng tên năm 2004 của tác ... | [
"a",
"good",
"year",
"tạm",
"dịch",
"một",
"năm",
"tốt",
"đẹp",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"lãng",
"mạn",
"hài",
"hước",
"của",
"anh-mỹ",
"2006",
"do",
"ridley",
"scott",
"đạo",
"diễn",
"và",
"sản",
"xuất",
"phim",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
... |
sử bao gồm những quyển sách hiếm cũng như các thiết bị y tế có tính lịch sử thư viện lewis walpole chứa bộ sưu tập lớn nhất về các tác phẩm văn học anh câu lạc bộ elizabeth về mặt kỹ thuật là một tổ chức tư nhân cung cấp cho những nhà nghiên cứu ở yale những trang rời cũng như các ấn bản đầu tiên thời kỳ elizabeth nhữn... | [
"sử",
"bao",
"gồm",
"những",
"quyển",
"sách",
"hiếm",
"cũng",
"như",
"các",
"thiết",
"bị",
"y",
"tế",
"có",
"tính",
"lịch",
"sử",
"thư",
"viện",
"lewis",
"walpole",
"chứa",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"lớn",
"nhất",
"về",
"các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
... |
ranunculus furcatifidus là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang miêu tả khoa học lần đầu tiên vào năm 1994 | [
"ranunculus",
"furcatifidus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1994"
] |
christella guineensis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"christella",
"guineensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
lobelia tibetica là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được w l cheng mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"lobelia",
"tibetica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"l",
"cheng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
gynura amplexicaulis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"gynura",
"amplexicaulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"hiern",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
stichopogon pholipteron là một loài ruồi trong họ asilidae stichopogon pholipteron được richter miêu tả năm 1973 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á | [
"stichopogon",
"pholipteron",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"stichopogon",
"pholipteron",
"được",
"richter",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1973",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"và",
"châu",
"á"
] |
ngày 1 tháng 12 năm 2019 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của hai xã diên hồng và tiền phong thành xã hồng phong == giao thông == bullet bến xe bến trại có các xe chạy nhiều tuyến như hà nội hải phòng thái nguyên tp hồ chí minh quảng ninh bullet tuyến xe bus bến trại hải dương bullet phà bến trại nối liền 2... | [
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"hai",
"xã",
"diên",
"hồng",
"và",
"tiền",
"phong",
"thành",
"xã",
"hồng",
"phong",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"bullet",... |
hyposmocoma scolopax là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của kauai và molokai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"hyposmocoma",
"scolopax",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"kauai",
"và",
"molokai",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"mic... |
cryphia mendacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cryphia",
"mendacula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
số hóa digitalization số hóa là một sự chuyển đổi sâu sắc của doanh nghiệp liên quan đến việc sử dụng các công nghệ kỹ thuật số để tối ưu hóa quy trình kinh doanh cải thiện năng suất của công ty và cải thiện trải nghiệm với khách hàng một trong những bước số hóa chính là sự thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng thay đổi... | [
"số",
"hóa",
"digitalization",
"số",
"hóa",
"là",
"một",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"sâu",
"sắc",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"công",
"nghệ",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"để",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"quy",
"trình",
... |
skathi vệ tinh skathi còn có tên là saturn xxvii ban đầu có tên gọi là skadi là một vệ tinh tự nhiên của sao thổ skathi là một trong những vệ tinh dị hình của sao thổ trong nhóm vệ tinh bắc âu của nó vệ tinh này được phát hiện vào ngày 23 tháng 9 năm 2000 bởi một nhóm các nhà thiên văn học do brett gladman dẫn đầu khi ... | [
"skathi",
"vệ",
"tinh",
"skathi",
"còn",
"có",
"tên",
"là",
"saturn",
"xxvii",
"ban",
"đầu",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"skadi",
"là",
"một",
"vệ",
"tinh",
"tự",
"nhiên",
"của",
"sao",
"thổ",
"skathi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vệ",
"tinh",
"dị"... |
xã getty quận stearns minnesota xã getty là một xã thuộc quận stearns tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 376 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"getty",
"quận",
"stearns",
"minnesota",
"xã",
"getty",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stearns",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"376",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bul... |
amphidrina perversa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"amphidrina",
"perversa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hình thanh đảo sản xuất trong đó the city of lost souls và ái thần chi dạ đều giành được giải thưởng kim hải đường lần thứ 2 tại liên hoan phim nghệ thuật micro châu á năm 2016 diễn vai công chúa đoan mẫn trong tịch mịch không đình xuân dục vãn diễn vai nữ chính một phần trong series thần thám nội trợ cô gái tháng năm ... | [
"hình",
"thanh",
"đảo",
"sản",
"xuất",
"trong",
"đó",
"the",
"city",
"of",
"lost",
"souls",
"và",
"ái",
"thần",
"chi",
"dạ",
"đều",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"kim",
"hải",
"đường",
"lần",
"thứ",
"2",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"nghệ",
"t... |
ampulex cyclostoma là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi ampulex loài này được gribodo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae | [
"ampulex",
"cyclostoma",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"ampulicidae",
"thuộc",
"chi",
"ampulex",
"loài",
"này",
"được",
"gribodo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
peltoboykinia tellimoides là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được maxim h hara miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"peltoboykinia",
"tellimoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"h",
"hara",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
liebfrauenkirche trier liebfrauenkirche tên tiếng đức của nhà thờ đức mẹ tại trier được bắt đầu xây dựng cùng với nhà thờ chính tòa magdeburg báo cáo bắt đầu xây dựng vào năm 1209 nhưng đã hoàn thành sau liebfrauenkirche là những nhà thờ mang kiến trúc gothic sớm nhất tại đức mang nét tiêu biểu của một nhà thờ gothic p... | [
"liebfrauenkirche",
"trier",
"liebfrauenkirche",
"tên",
"tiếng",
"đức",
"của",
"nhà",
"thờ",
"đức",
"mẹ",
"tại",
"trier",
"được",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"cùng",
"với",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"magdeburg",
"báo",
"cáo",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựn... |
amphitecna montana là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"amphitecna",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"o",
"williams",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
bridge city texas bridge city là một thành phố thuộc quận orange tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 7840 người == dân số == bullet dân số năm 2000 8651 người bullet dân số năm 2010 7840 người == xem thêm == bullet american finder | [
"bridge",
"city",
"texas",
"bridge",
"city",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"orange",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"7840",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
... |
perizoma aequilimbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"perizoma",
"aequilimbata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
yếu tố là chất năng lượng của kinh nghiệm và bảng sau đây cố gắng tóm tắt mô tả của chúng thông qua các từ khóa phân loại theo các nguyên tố đã đạt được tầm quan trọng như vậy rằng một số nhà chiêm tinh bắt đầu giải thích biểu đồ ngày sinh bằng cách nghiên cứu sự cân bằng của các nguyên tố thể hiện qua vị trí của các h... | [
"yếu",
"tố",
"là",
"chất",
"năng",
"lượng",
"của",
"kinh",
"nghiệm",
"và",
"bảng",
"sau",
"đây",
"cố",
"gắng",
"tóm",
"tắt",
"mô",
"tả",
"của",
"chúng",
"thông",
"qua",
"các",
"từ",
"khóa",
"phân",
"loại",
"theo",
"các",
"nguyên",
"tố",
"đã",
"đạt",
... |
sân bay şanlıurfa là một sân bay ở şanlıurfa thổ nhĩ kỳ sân bay này có một đường cất hạ cánh dài 2165 m bề mặt nhựa đường == các hãng hàng không và các tuyến điểm == hiện có các hãng hàng không sau đang hoạt động tại sân bay này bullet atlasjet istanbul-atatürk bullet fly air istanbul-atatürk bullet turkish airlines an... | [
"sân",
"bay",
"şanlıurfa",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"sân",
"bay",
"này",
"có",
"một",
"đường",
"cất",
"hạ",
"cánh",
"dài",
"2165",
"m",
"bề",
"mặt",
"nhựa",
"đường",
"==",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"và",
... |
Chúng không luôn luôn săn bắt với chủ của chúng, vì chúng được huấn luyện để làm việc với những người khác. Tuy nhiên, chúng có xu hướng tách sự lo lắng do bản chất xã hội của chúng. Một con chó săn gấu Karelia có thể cắn một con người và nó có thể giết chết một con vật khác nếu nó cảm thấy bị đe dọa. | [
"Chúng",
"không",
"luôn",
"luôn",
"săn",
"bắt",
"với",
"chủ",
"của",
"chúng,",
"vì",
"chúng",
"được",
"huấn",
"luyện",
"để",
"làm",
"việc",
"với",
"những",
"người",
"khác.",
"Tuy",
"nhiên,",
"chúng",
"có",
"xu",
"hướng",
"tách",
"sự",
"lo",
"lắng",
"do... |
budihal indi budihal là một làng thuộc tehsil indi huyện bijapur bang karnataka ấn độ | [
"budihal",
"indi",
"budihal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"indi",
"huyện",
"bijapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
và thử nghiệm vào tháng 9 năm 2007 morton quyết định ngừng duy trì cây này vào tháng 2 năm 2008 stephen rothwell đã tạo ra cây linux-next để phục vụ như là một nơi mà các bản vá nhằm mục đích được hợp nhất trong chu kỳ phát triển tiếp theo được tập hợp lại một số nhà bảo trì hệ thống con cũng sử dụng hậu tố -next cho c... | [
"và",
"thử",
"nghiệm",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"morton",
"quyết",
"định",
"ngừng",
"duy",
"trì",
"cây",
"này",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"stephen",
"rothwell",
"đã",
"tạo",
"ra",
"cây",
"linux-next",
"để",
"phục",
"vụ",
"như",
"là... |
triplonychus bruchi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1906 | [
"triplonychus",
"bruchi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
tavenna là một đô thị ở tỉnh campobasso trong vùng molise thuộc nước ý có vị trí cách khoảng 40 km về phía bắc của campobasso tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 924 người và diện tích là 22 0 km² tavenna giáp các đô thị acquaviva collecroce mafalda montenero di bisaccia palata san felice del m... | [
"tavenna",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"campobasso",
"trong",
"vùng",
"molise",
"thuộc",
"nước",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"campobasso",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1... |
ông đã có một chuỗi thắng giải ấn tượng trong những giải đấu trước các kỳ thủ hàng đầu thế giới karpov giữ kỷ lục vô địch nhiều giải đấu liên tiếp nhất 9 giải cho đến khi kỷ lục bị garry kasparov 14 giải xô đổ do đó hầu hết các chuyên gia đã công nhận ông là một vua cờ hợp lệ == xem thêm == bullet anatoly karpov đường ... | [
"ông",
"đã",
"có",
"một",
"chuỗi",
"thắng",
"giải",
"ấn",
"tượng",
"trong",
"những",
"giải",
"đấu",
"trước",
"các",
"kỳ",
"thủ",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"karpov",
"giữ",
"kỷ",
"lục",
"vô",
"địch",
"nhiều",
"giải",
"đấu",
"liên",
"tiếp",
"nhất",
... |
oreopanax guatemalensis là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được lem ex bosse decne planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"oreopanax",
"guatemalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"lem",
"ex",
"bosse",
"decne",
"planch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
paranthrenopsis là một chi bướm đêm thuộc họ sesiidae == các loài == bullet paranthrenopsis editha bullet paranthrenopsis flavitaenia bullet paranthrenopsis flaviventris bullet paranthrenopsis polishana bullet paranthrenopsis siniaevi bullet paranthrenopsis taiwanella | [
"paranthrenopsis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sesiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"paranthrenopsis",
"editha",
"bullet",
"paranthrenopsis",
"flavitaenia",
"bullet",
"paranthrenopsis",
"flaviventris",
"bullet",
"paranthrenopsis",
"po... |
begonia lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được irmsch l b sm b g schub mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"begonia",
"lehmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"irmsch",
"l",
"b",
"sm",
"b",
"g",
"schub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
eriachne pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"eriachne",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
thông tin sai lệch về covid-19 sau khi bệnh covid-19 do chủng mới của virus corona sars-cov-2 gây ra bắt đầu bùng phát các thuyết âm mưu và thông tin sai lệch về nguồn gốc và quy mô của dịch bệnh đã lan tỏa trên mạng nhiều bài đăng trên các trang mạng xã hội cho rằng virus này là một vũ khí sinh học có vaccine đã được ... | [
"thông",
"tin",
"sai",
"lệch",
"về",
"covid-19",
"sau",
"khi",
"bệnh",
"covid-19",
"do",
"chủng",
"mới",
"của",
"virus",
"corona",
"sars-cov-2",
"gây",
"ra",
"bắt",
"đầu",
"bùng",
"phát",
"các",
"thuyết",
"âm",
"mưu",
"và",
"thông",
"tin",
"sai",
"lệch",... |
được coi là một phần của các chi như megantereon và ischyrosmilus s populator s fatalis và s gracilis hiện được coi là các loài smilodon hợp lệ và các đặc điểm được sử dụng để xác định loài riêng biệt đã bị loại bỏ dưới dạng biến thể giữa các cá thể cùng loài biến thể nội loài là một trong những động vật có vú nổi tiến... | [
"được",
"coi",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"các",
"chi",
"như",
"megantereon",
"và",
"ischyrosmilus",
"s",
"populator",
"s",
"fatalis",
"và",
"s",
"gracilis",
"hiện",
"được",
"coi",
"là",
"các",
"loài",
"smilodon",
"hợp",
"lệ",
"và",
"các",
"đặc",
"điểm"... |
đây còn là nơi các sĩ tử ngày nay đến cầu may trước mỗi kỳ thi quan trọng == lịch sử == văn miếu được xây dựng từ năm 1070 tức năm thần vũ thứ hai đời lý thánh tông đại việt sử ký toàn thư nxb khoa học xã hội hà nội tập 1 tr 234 chép mùa thu tháng 8 làm văn miếu đắp tượng khổng tử chu công và tứ phối vẽ tượng thất thập... | [
"đây",
"còn",
"là",
"nơi",
"các",
"sĩ",
"tử",
"ngày",
"nay",
"đến",
"cầu",
"may",
"trước",
"mỗi",
"kỳ",
"thi",
"quan",
"trọng",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"văn",
"miếu",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1070",
"tức",
"năm",
"thần",
"vũ",
"thứ",
... |
platylabus rufus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"platylabus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
và glutamate-5-semialdehyde dehydrogenase mà yêu cầu nadh hoặc nadph điều này sau đó có thể hoặc vòng hóa tự phát tạo thành 1-pyrroline-5-carboxylic acid sau đó là giảm thành proline với pyrroline-5-carboxylate reductase sử dụng nadh hoặc nadph hoặc biến thành ornithine bằng ornithine aminotransferase tiếp theo là thêm... | [
"và",
"glutamate-5-semialdehyde",
"dehydrogenase",
"mà",
"yêu",
"cầu",
"nadh",
"hoặc",
"nadph",
"điều",
"này",
"sau",
"đó",
"có",
"thể",
"hoặc",
"vòng",
"hóa",
"tự",
"phát",
"tạo",
"thành",
"1-pyrroline-5-carboxylic",
"acid",
"sau",
"đó",
"là",
"giảm",
"thành"... |
chim tổ lều danh pháp khoa học ptilonorhynchidae là một họ chim trong bộ passeriformes phân bố ở úc và new guinea những con trống trong họ chim này là một nghệ sĩ trong nghề xây tổ mà nhiều con chim khác sánh kịp họ chim tổ lều có nhiều giống loài khác nhau nên tổ của chúng cũng có những phong cách khác nhau cách chọn ... | [
"chim",
"tổ",
"lều",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"ptilonorhynchidae",
"là",
"một",
"họ",
"chim",
"trong",
"bộ",
"passeriformes",
"phân",
"bố",
"ở",
"úc",
"và",
"new",
"guinea",
"những",
"con",
"trống",
"trong",
"họ",
"chim",
"này",
"là",
"một",
"nghệ"... |
antimima addita là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus h e k hartmann mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"antimima",
"addita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"h",
"e",
"k",
"hartmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.