text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cà cảnh hay cà kiểng là một số loài thực vật có hoa trong họ cà chúng có thể là == thực vật == bullet solanum pseudocapsicum còn gọi là cà sơ ri cà ớt bullet solanum seaforthianum | [
"cà",
"cảnh",
"hay",
"cà",
"kiểng",
"là",
"một",
"số",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"chúng",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"thực",
"vật",
"==",
"bullet",
"solanum",
"pseudocapsicum",
"còn",
"gọi",
"là",
"cà",
"sơ",
"ri",
"cà",
... |
anomalon miocenicum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"anomalon",
"miocenicum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
centaurea stoebe là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"centaurea",
"stoebe",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
onodera kento kento onodera sinh ngày 6 tháng 7 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kento onodera đã từng chơi cho zweigen kanazawa và honda | [
"onodera",
"kento",
"kento",
"onodera",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kento",
"onodera",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
... |
akçalı akçakale akçalı là một xã thuộc huyện akçakale tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 276 người | [
"akçalı",
"akçakale",
"akçalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akçakale",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"276",
"người"
] |
bulbophyllum forbesii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia forbesii]] | [
"bulbophyllum",
"forbesii",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"forbesii]]"
] |
vụ tấn công của hải tặc chính quyền địa phương cũng phải vật lộn với hàng loạt vấn đề các con thuyền chở đầy những người tị nạn tuyệt vọng chạy trốn chiến tranh ở somalia rời bến hầu như mỗi ngày để tìm đường tới yemen những kẻ buôn lậu thường vứt bỏ các chuyến hàng người của họ giữa biển khơi để tránh bị bắt giữ và để... | [
"vụ",
"tấn",
"công",
"của",
"hải",
"tặc",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"cũng",
"phải",
"vật",
"lộn",
"với",
"hàng",
"loạt",
"vấn",
"đề",
"các",
"con",
"thuyền",
"chở",
"đầy",
"những",
"người",
"tị",
"nạn",
"tuyệt",
"vọng",
"chạy",
"trốn",
"chiến"... |
sassacus aztecus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi sassacus sassacus aztecus được richman miêu tả năm 2008 | [
"sassacus",
"aztecus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"sassacus",
"sassacus",
"aztecus",
"được",
"richman",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
ardisia belaitensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được c m hu mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"ardisia",
"belaitensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"m",
"hu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
temelucha gracilipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"temelucha",
"gracilipes",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
polygrammodes fusinotalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"polygrammodes",
"fusinotalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
diplazium chattagramicum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"diplazium",
"chattagramicum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
sion huyện huyện sion là một huyện hành chính của thụy sĩ huyện này thuộc bang bang valais huyện sion có diện tích 126 km² dân số theo thống kê của cục thống kê thụy sĩ năm 1999 là 36819 người trung tâm của huyện đóng ở sion mã của huyện là 2312 | [
"sion",
"huyện",
"huyện",
"sion",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"huyện",
"này",
"thuộc",
"bang",
"bang",
"valais",
"huyện",
"sion",
"có",
"diện",
"tích",
"126",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"thống",
"kê",
"của",
"cục",
"thố... |
hieracium maschukense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được litv zahn mô tả khoa học đầu tiên | [
"hieracium",
"maschukense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"litv",
"zahn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
oxytropis leucocyanea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên | [
"oxytropis",
"leucocyanea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lên lịch gặp beneil dariush vào ngày 4 tháng 10 năm 2020 tại ufc trên kênh espn holm v aldana tuy nhiên anh đã rút khỏi trận này mà không tiết lộ lý do ngày 12 tháng 12 năm 2020 oliveira đấu với tony ferguson tại ufc 256 trong nhóm sự kiện chính sau ba hiệp đấu vượt trội anh đã giành chiến thắng ud nhận giải performanc... | [
"lên",
"lịch",
"gặp",
"beneil",
"dariush",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"2020",
"tại",
"ufc",
"trên",
"kênh",
"espn",
"holm",
"v",
"aldana",
"tuy",
"nhiên",
"anh",
"đã",
"rút",
"khỏi",
"trận",
"này",
"mà",
"không",
"tiết",
"lộ",
"lý",
"d... |
cize ain cize là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ain | [
"cize",
"ain",
"cize",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ain",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ain"
] |
erica bolusanthus là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được e g h oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"erica",
"bolusanthus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"g",
"h",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
aciphylla kirkii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được buchanan mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"aciphylla",
"kirkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"buchanan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
hevea spruceana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được benth müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"hevea",
"spruceana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
diffa vùng diffa là một trong những vùng của niger vùng này có diện tích là 156 906 km == nhân khẩu == các nhóm dân tộc chính trong vùng là fula hausa kanuri dazaga toubou tuareg và ả rập == xem thêm == bullet diffa bullet vùng của niger == thư mục == bullet the wodaabe of southeastern niger in nikolaus schareika ecolo... | [
"diffa",
"vùng",
"diffa",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vùng",
"của",
"niger",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"156",
"906",
"km",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"các",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"chính",
"trong",
"vùng",
"là",
"fula",
"hausa",
... |
như clivillés cole của c+c music factory những người đồng sáng tác now that i know một bản pop ballad với tiết tấu nhanh vốn sử dụng công thức tương tự như các bản nhạc của album phòng thu trước một nhà viết lời kiêm nhà sản xuất khác cũng làm việc cho album là david hall người cộng tác với carey cho đĩa đơn đầu tiên t... | [
"như",
"clivillés",
"cole",
"của",
"c+c",
"music",
"factory",
"những",
"người",
"đồng",
"sáng",
"tác",
"now",
"that",
"i",
"know",
"một",
"bản",
"pop",
"ballad",
"với",
"tiết",
"tấu",
"nhanh",
"vốn",
"sử",
"dụng",
"công",
"thức",
"tương",
"tự",
"như",
... |
hiro h2h hay tàu bay hải quân kiểu 89 là một loại tàu bay tuần tra của nhật bản trong thập niên 1930 == tham khảo == === tài liệu === bullet andrews c f and morgan e b supermarine aircraft since 1914 london putnam 1987 isbn 0-85177-800-3 bullet mikesh robert c and abe shorzoe japanese aircraft 1910-1941 london putnam 1... | [
"hiro",
"h2h",
"hay",
"tàu",
"bay",
"hải",
"quân",
"kiểu",
"89",
"là",
"một",
"loại",
"tàu",
"bay",
"tuần",
"tra",
"của",
"nhật",
"bản",
"trong",
"thập",
"niên",
"1930",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"tài",
"liệu",
"===",
"bullet",
"andrews",
"c... |
ngày 20 tháng 6 năm 2018 tại bắc kinh ở tuổi 97 | [
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"ở",
"tuổi",
"97"
] |
quốc gia khoảng 16 500 nam giới tình nguyện phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc vào tháng 6 năm 1902 hiệp định đồng minh anh-nhật 1902 cho phép hải quân hoàng gia rút các tàu chiến chủ lực khỏi thái bình dương vào năm 1907 người úc cảm thấy bản thân sẽ là một tiền đồn cô độc dân cư thưa thớt trong thời kỳ chiến tr... | [
"quốc",
"gia",
"khoảng",
"16",
"500",
"nam",
"giới",
"tình",
"nguyện",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"1902",
"hiệp",
"định",
"đồng",
"minh",
"anh-nhật",
"1902",
"cho",
"phép",
"hải",
"qu... |
Ranh giới lưu vực của Hoàng Hà và Hoài Hà gần như không thể nhận thấy được. Hoàng Hà đã hoàn toàn thay đổi dòng chảy của nó nhiều lần trong suốt ba thiên niên kỷ qua, đầu tiên nó chảy ra biển ở phía nam, song sau lại chuyển lên phía bắc của bán đảo Sơn Đông. Gần đây nhất, năm 1194, Hoàng Hà đổi dòng rồi đổ ra biển theo... | [
"Ranh",
"giới",
"lưu",
"vực",
"của",
"Hoàng",
"Hà",
"và",
"Hoài",
"Hà",
"gần",
"như",
"không",
"thể",
"nhận",
"thấy",
"được.",
"Hoàng",
"Hà",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"thay",
"đổi",
"dòng",
"chảy",
"của",
"nó",
"nhiều",
"lần",
"trong",
"suốt",
"ba",
"th... |
girveli bünyan girveli là một xã thuộc huyện bünyan tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 150 người | [
"girveli",
"bünyan",
"girveli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bünyan",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"150",
"người"
] |
giác khá hiền lành nên có thể nuôi kết hợp với các loại cá thuỷ sinh đặc biệt là các loại cá bơi ở tầng nước mặt == sinh sản == trong giai đoạn sinh sản cá trống trở nên hung hăn và đánh các con cá trống khác đến giai đoạn này thì cá mái thường chủ động tán tĩnh cá trống và cá mái có thể tấn công cá trống nếu chú cá tr... | [
"giác",
"khá",
"hiền",
"lành",
"nên",
"có",
"thể",
"nuôi",
"kết",
"hợp",
"với",
"các",
"loại",
"cá",
"thuỷ",
"sinh",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"loại",
"cá",
"bơi",
"ở",
"tầng",
"nước",
"mặt",
"==",
"sinh",
"sản",
"==",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"s... |
mulazzano là một đô thị ở tỉnh lodi trong vùng lombardia của italia cách khoảng 45 km về phía đông nam của milano và khoảng 20 km về phía đông nam của lodi tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 5 244 người và diện tích là 15 6 km² mulazzano giáp các đô thị paullo zelo buon persico tribiano dresano cer... | [
"mulazzano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"lodi",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"cách",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"lodi... |
oreoweisia là một chi rêu trong họ dicranaceae | [
"oreoweisia",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae"
] |
cestrum vestitum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 | [
"cestrum",
"vestitum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841"
] |
nos sử dụng l-arginin để tạo ra nitơ monoxide nhưng enzyme này bị ức chế bởi các hợp chất arsenic iii monomethyl hóa ==== tổn thương dna ==== arsenic được coi là nguyên nhân gây ra các biến đổi dna như thể lệch bội hình thành các vi nhân dị thường nhiễm sắc thể đột biến suy kiệt trao đổi nhiễm sắc tử chị em và liên kết... | [
"nos",
"sử",
"dụng",
"l-arginin",
"để",
"tạo",
"ra",
"nitơ",
"monoxide",
"nhưng",
"enzyme",
"này",
"bị",
"ức",
"chế",
"bởi",
"các",
"hợp",
"chất",
"arsenic",
"iii",
"monomethyl",
"hóa",
"====",
"tổn",
"thương",
"dna",
"====",
"arsenic",
"được",
"coi",
"l... |
microlicia cerifera là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được gardner a b martins almeda mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"microlicia",
"cerifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"gardner",
"a",
"b",
"martins",
"almeda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
phẩm sáu tập về với tên gọi the maussolleion at halikarnassos vẻ đẹp của mausoleum không phải từ riêng kết cấu công trình mà còn từ những trang trí và các bức tượng bên ngoài trên mỗi bậc mái có hàng chục bức tượng con người sư tử ngựa và các loài động vật khác nhiều kích cỡ từ ngang bằng nhỏ hơn tới to hơn thực tế bốn... | [
"phẩm",
"sáu",
"tập",
"về",
"với",
"tên",
"gọi",
"the",
"maussolleion",
"at",
"halikarnassos",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"mausoleum",
"không",
"phải",
"từ",
"riêng",
"kết",
"cấu",
"công",
"trình",
"mà",
"còn",
"từ",
"những",
"trang",
"trí",
"và",
"các",
"bức",... |
tisei và người bạn đời lâu năm bernie starr đã kết hôn họ cư trú ở wakefield họ cũng sở hữu một ngôi nhà tại khu phố katama của edgartown massachusetts tại vườn nho martha từ năm 1992 tisei là nhà môi giới bất động sản với northrup associate realtors năm 2000 tisei trở thành đồng sở hữu northrup với starr == liên kết n... | [
"tisei",
"và",
"người",
"bạn",
"đời",
"lâu",
"năm",
"bernie",
"starr",
"đã",
"kết",
"hôn",
"họ",
"cư",
"trú",
"ở",
"wakefield",
"họ",
"cũng",
"sở",
"hữu",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"tại",
"khu",
"phố",
"katama",
"của",
"edgartown",
"massachusetts",
"tại",
... |
họ cá hàm hay họ cá hàm cứng hoặc họ cá miệng rộng danh pháp khoa học opistognathidae là một họ cá theo truyền thống xếp trong bộ cá vược nhưng gần đây đã được đề xuất tách ra ở vị trí không xác định incertae sedis trong nhánh ovalentaria đây là họ cá được biết đến với việc cá đực ấp trứng trong miệng chúng nổi bật với... | [
"họ",
"cá",
"hàm",
"hay",
"họ",
"cá",
"hàm",
"cứng",
"hoặc",
"họ",
"cá",
"miệng",
"rộng",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"opistognathidae",
"là",
"một",
"họ",
"cá",
"theo",
"truyền",
"thống",
"xếp",
"trong",
"bộ",
"cá",
"vược",
"nhưng",
"gần",
"đây",
... |
cacia basifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cacia",
"basifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nhất trong lịch sử premier league cụ thể čech có 170 trận không cho đối phương ghi bàn nhiều hơn kỷ lục cũ của david james 1 trận vào ngày 2 tháng 3 năm 2016 anh phải ngồi ngoài vì chấn thương bắp chân trong trận đấu với swansea vào ngày 2 tháng 4 anh dự bị trong trận gặp watford và trở lại sân vào ngày 17 tháng 4 trướ... | [
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"premier",
"league",
"cụ",
"thể",
"čech",
"có",
"170",
"trận",
"không",
"cho",
"đối",
"phương",
"ghi",
"bàn",
"nhiều",
"hơn",
"kỷ",
"lục",
"cũ",
"của",
"david",
"james",
"1",
"trận",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"n... |
philoponella fasciata là một loài nhện trong họ uloboridae loài này thuộc chi philoponella philoponella fasciata được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1917 | [
"philoponella",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"uloboridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"philoponella",
"philoponella",
"fasciata",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1917"
] |
pompertuzat | [
"pompertuzat"
] |
放肆 họ hợp tác với các đội cho các tour diễn xuyên quốc gia trên thế giới và úc là nơi tour của họ dừng lại để biểu diễn lần đầu tiên một buổi hòa nhạc được gọi là “a d n mayday và bạn bè” đã được tổ chức mười ngày sau đó cùng với một số ban nhạc đến từ đài loan như tizzy bac 1976 và chairman vv để chào mừng kỷ niệm 10 ... | [
"放肆",
"họ",
"hợp",
"tác",
"với",
"các",
"đội",
"cho",
"các",
"tour",
"diễn",
"xuyên",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"úc",
"là",
"nơi",
"tour",
"của",
"họ",
"dừng",
"lại",
"để",
"biểu",
"diễn",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"một",
"buổi",
"hòa... |
scopula unilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"unilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
các nhân vật đứng ở trung tâm của phù điêu này là của mordechai anielewicz 1919 8 tháng năm 1943 là người lãnh đạo của żydowska organizacja bojowa còn được gọi là żob trong cuộc nổi dậy [lưu ý 1] phần phía đông của tượng đài cho thấy cuộc đàn áp người do thái dưới bàn tay của những kẻ áp bức đức quốc xã tượng đài có mộ... | [
"các",
"nhân",
"vật",
"đứng",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"phù",
"điêu",
"này",
"là",
"của",
"mordechai",
"anielewicz",
"1919",
"8",
"tháng",
"năm",
"1943",
"là",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"żydowska",
"organizacja",
"bojowa",
"còn",
"được",
"gọi",
"... |
phormictopus platus là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi phormictopus phormictopus platus được ralph vary chamberlin miêu tả năm 1917 | [
"phormictopus",
"platus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"phormictopus",
"phormictopus",
"platus",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1917"
] |
brachycoryna hardyi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được crotch miêu tả khoa học năm 1874 | [
"brachycoryna",
"hardyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"crotch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
thị vệ canh phòng không cho ai vào các đại thần muốn vào xin lệnh đi đánh đều không được hơn 10 ngày sau phàn khoái sốt ruột không nén được bèn dẫn đầu các quan đẩy cửa cung mà vào chỗ lưu bang thấy lưu bang đang gối trên đùi một hoạn quan ngủ phàn khoái tiến lại gần gào khóc nói lưu bang nghe ông nói đành phải ngồi dậ... | [
"thị",
"vệ",
"canh",
"phòng",
"không",
"cho",
"ai",
"vào",
"các",
"đại",
"thần",
"muốn",
"vào",
"xin",
"lệnh",
"đi",
"đánh",
"đều",
"không",
"được",
"hơn",
"10",
"ngày",
"sau",
"phàn",
"khoái",
"sốt",
"ruột",
"không",
"nén",
"được",
"bèn",
"dẫn",
"đầ... |
leucoloma persecundum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal ex besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"leucoloma",
"persecundum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"ex",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
và vẫn còn bám lấy cách nhìn của descartes khi cho rằng con người được cấu tạo từ hai bản thể chung nhất là vật chất và tinh thần chủ nghĩa duy nghiệm berkeley cực đoan hơn của locke nhiều theo ông chỉ có một loại bản thể trong vũ trụ chính là tinh thần hay ý nghĩ chứ không phải vật chất hệ thống của berkeley chỉ chấp ... | [
"và",
"vẫn",
"còn",
"bám",
"lấy",
"cách",
"nhìn",
"của",
"descartes",
"khi",
"cho",
"rằng",
"con",
"người",
"được",
"cấu",
"tạo",
"từ",
"hai",
"bản",
"thể",
"chung",
"nhất",
"là",
"vật",
"chất",
"và",
"tinh",
"thần",
"chủ",
"nghĩa",
"duy",
"nghiệm",
... |
lygodesmia ramosissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được greenm mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"lygodesmia",
"ramosissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"greenm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
areca ahmadii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"areca",
"ahmadii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"dransf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
gồm 1 bài nhảy với 1 thí sinh của chương trình 1 bài nhảy với 1 vũ công ngôi sao all stars và 1 bài solo 30s từ đêm nay trở đi bgk sẽ không còn quyền quyết định thí sinh đi tiếp và bị loại mà quyết định đó sẽ phụ thuộc vào tin nhắn của khán giả qua tổng đài 8369 và zalo của chương trình 2 thí sinh 1 nam 1 nữ có bình ch... | [
"gồm",
"1",
"bài",
"nhảy",
"với",
"1",
"thí",
"sinh",
"của",
"chương",
"trình",
"1",
"bài",
"nhảy",
"với",
"1",
"vũ",
"công",
"ngôi",
"sao",
"all",
"stars",
"và",
"1",
"bài",
"solo",
"30s",
"từ",
"đêm",
"nay",
"trở",
"đi",
"bgk",
"sẽ",
"không",
"... |
30 sau 10 năm cống hiến cho đtqg đức tổng cộng anh đã có 113 lần ra sân và ghi được 5 bàn thắng === phong cách thi đấu === lahm chưa từng nhận một thẻ đỏ nào trong suốt sự nghiệp chơi bóng chuyên nghiệp của mình dù thi đấu ở vị trí hậu vệ == thống kê sự nghiệp == === câu lạc bộ === bullet 1 bao gồm dfl-supercup == danh... | [
"30",
"sau",
"10",
"năm",
"cống",
"hiến",
"cho",
"đtqg",
"đức",
"tổng",
"cộng",
"anh",
"đã",
"có",
"113",
"lần",
"ra",
"sân",
"và",
"ghi",
"được",
"5",
"bàn",
"thắng",
"===",
"phong",
"cách",
"thi",
"đấu",
"===",
"lahm",
"chưa",
"từng",
"nhận",
"mộ... |
xã brookfield quận noble ohio xã brookfield là một xã thuộc quận noble tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 99 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"brookfield",
"quận",
"noble",
"ohio",
"xã",
"brookfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"noble",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"99",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",... |
thành trì dọc đường không thể cung cấp đủ lương cho quân đội vì thế ông hạ lệnh tách thành nhiều nhóm một số đi theo tuyến phía bắc trong khi số còn lại theo tuyến phía nam một nhóm chỉ bao gồm khoảng 1 000 người do vương thân sinh cùng hồ sung quốc chỉ huy đã vây đánh úc thành sau nhiều ngày bị bao vây dân chúng trong... | [
"thành",
"trì",
"dọc",
"đường",
"không",
"thể",
"cung",
"cấp",
"đủ",
"lương",
"cho",
"quân",
"đội",
"vì",
"thế",
"ông",
"hạ",
"lệnh",
"tách",
"thành",
"nhiều",
"nhóm",
"một",
"số",
"đi",
"theo",
"tuyến",
"phía",
"bắc",
"trong",
"khi",
"số",
"còn",
"l... |
pandorea baileyana là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được maiden r t baker steenis mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"pandorea",
"baileyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"maiden",
"r",
"t",
"baker",
"steenis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
lã vĩnh lợi 1913-1994 còn biết đến với các bí danh lê hi hay lê hy từ lâm hồng lệ anh linh dr lee là một nhà báo nhà ngoại giao và dịch giả việt nam == sự nghiệp == sinh ngày 22 5 1913 tại thượng đồng nay là xã yên tiến huyện ý yên tỉnh hà nam ninh xuất thân từ một gia đình lao động nghèo cha mẹ bị địch tàn sát trong c... | [
"lã",
"vĩnh",
"lợi",
"1913-1994",
"còn",
"biết",
"đến",
"với",
"các",
"bí",
"danh",
"lê",
"hi",
"hay",
"lê",
"hy",
"từ",
"lâm",
"hồng",
"lệ",
"anh",
"linh",
"dr",
"lee",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"và",
"dịch",
"giả",
"việt"... |
súng có thể dẫn đến sự giám sát gia tăng byck đã lấy một khẩu súng lục ổ quay cỡ nòng 22 từ bạn của anh ta để sử dụng trong vụ cướp byck cũng thực hiện một quả bom ra khỏi hai gallon bình của xăng và đánh lửa tất cả thông qua quá trình này byck đã thực hiện các bản ghi âm giải thích động cơ và kế hoạch của mình anh ta ... | [
"súng",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"giám",
"sát",
"gia",
"tăng",
"byck",
"đã",
"lấy",
"một",
"khẩu",
"súng",
"lục",
"ổ",
"quay",
"cỡ",
"nòng",
"22",
"từ",
"bạn",
"của",
"anh",
"ta",
"để",
"sử",
"dụng",
"trong",
"vụ",
"cướp",
"byck",
"cũng",
... |
hơi === chiếc xe chở khách đầu tiên daf 600 được giới thiệu tới công chúng vào tháng 2 năm 1958 nó có cấu trúc thép đơn nhất với động cơ boxer hai xi lanh gắn phía trước làm mát bằng không khí dẫn động bánh sau thông qua bộ ly hợp ly tâm và hộp số cvt variomatic cách thức này được xây dựng đã loại bỏ sự cần thiết của v... | [
"hơi",
"===",
"chiếc",
"xe",
"chở",
"khách",
"đầu",
"tiên",
"daf",
"600",
"được",
"giới",
"thiệu",
"tới",
"công",
"chúng",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1958",
"nó",
"có",
"cấu",
"trúc",
"thép",
"đơn",
"nhất",
"với",
"động",
"cơ",
"boxer",
"hai",
"xi"... |
astracantha floccosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss podlech miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astracantha",
"floccosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"podlech",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trên kênh youtube của mình các video trên youtube của stonie đã thu hút hơn 2 tỷ lượt xem với video được xem nhiều nhất của anh đã được xem hơn 80 triệu lần video đầu tiên của matt stonie là 60 giây được phát hành vào tháng 9 năm 2012 == kỷ lục thế giới đang có == === 2013 === bullet bánh sinh nhật 5 5 lb 9 phút ngày 2... | [
"trên",
"kênh",
"youtube",
"của",
"mình",
"các",
"video",
"trên",
"youtube",
"của",
"stonie",
"đã",
"thu",
"hút",
"hơn",
"2",
"tỷ",
"lượt",
"xem",
"với",
"video",
"được",
"xem",
"nhiều",
"nhất",
"của",
"anh",
"đã",
"được",
"xem",
"hơn",
"80",
"triệu",
... |
planaltoa lychnophoroides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được g m barroso miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"planaltoa",
"lychnophoroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"m",
"barroso",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
mentha australis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"mentha",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
fernanda torres tên khai sinh là fernanda pinheiro monteiro torres sinh ngày 15 9 1965 tại rio de janeiro là nữ diễn viên điện ảnh sân khấu và truyền hình người brasil == cuộc đời và sự nghiệp == chị là con của nữ diễn viên fernanda montenegro người đã từng được đề cử cho giải oscar và nam diễn viên fernando torres thá... | [
"fernanda",
"torres",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"fernanda",
"pinheiro",
"monteiro",
"torres",
"sinh",
"ngày",
"15",
"9",
"1965",
"tại",
"rio",
"de",
"janeiro",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"điện",
"ảnh",
"sân",
"khấu",
"và",
"truyền",
"hình",
"người",
... |
mimosa falconis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được barneby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"mimosa",
"falconis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"barneby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
Ngày nay, phần sót lại của các thuộc địa của đế quốc (tiền thuộc địa của Na Uy) là các lãnh thổ trong Đan Mạch, quần đảo Faroe và Greenland; quần đảo Faroe từng là một quốc gia thuộc Đan Mạch cho đến năm 1948, còn Greenland thì ngừng được xem như là thuộc địa năm 1953. Những vùng này giờ thuộc Đan Mạch với tư cách là q... | [
"Ngày",
"nay,",
"phần",
"sót",
"lại",
"của",
"các",
"thuộc",
"địa",
"của",
"đế",
"quốc",
"(tiền",
"thuộc",
"địa",
"của",
"Na",
"Uy)",
"là",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"trong",
"Đan",
"Mạch,",
"quần",
"đảo",
"Faroe",
"và",
"Greenland;",
"quần",
"đảo",
"Faroe... |
trần kiên 1920-2003 là một đảng viên đảng cộng sản việt nam và chính khách việt nam ông đã đảm nhiệm các chức vụ phó bí thư khu ủy quân khu 5 bí thư tỉnh ủy các tỉnh kon tum đắc lắc nghĩa bình bộ trưởng bộ lâm nghiệp bí thư trung ương đảng chủ nhiệm ủy ban kiểm tra trung ương của đảng cộng sản việt nam ông có tên khai ... | [
"trần",
"kiên",
"1920-2003",
"là",
"một",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"và",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"ông",
"đã",
"đảm",
"nhiệm",
"các",
"chức",
"vụ",
"phó",
"bí",
"thư",
"khu",
"ủy",
"quân",
"khu",
"5",
"bí",
"thư",... |
kính tông chữ hán 敬宗 là miếu hiệu của một số vị vua trong lịch sử việt nam và trung quốc == việt nam == bullet lê kính tông == trung quốc == bullet hán kính tông lưu bảo tại vị 125-144 bullet bắc ngụy kính tông nguyên tử du tại vị 528-530 bullet đường kính tông lý trạm tại vị 824-826 bullet nam minh kính tông chu thườn... | [
"kính",
"tông",
"chữ",
"hán",
"敬宗",
"là",
"miếu",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"vua",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"và",
"trung",
"quốc",
"==",
"việt",
"nam",
"==",
"bullet",
"lê",
"kính",
"tông",
"==",
"trung",
"quốc",
"==",
"bullet",
... |
núi yakushi | [
"núi",
"yakushi"
] |
gotra acutilineata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"gotra",
"acutilineata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
Từ khi Đông Đức được thành lập, người Đông Đức chạy sang Tây Đức ngày càng nhiều. Bắt đầu từ năm 1952 biên giới giữa hai nước Đức được bảo vệ bằng hàng rào và có lực lượng canh phòng. Một khu vực cấm dọc theo biên giới có chiều ngang 5 km được thành lập, người dân chỉ được phép đi vào khi có giấy phép đặc biệt – thông ... | [
"Từ",
"khi",
"Đông",
"Đức",
"được",
"thành",
"lập,",
"người",
"Đông",
"Đức",
"chạy",
"sang",
"Tây",
"Đức",
"ngày",
"càng",
"nhiều.",
"Bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1952",
"biên",
"giới",
"giữa",
"hai",
"nước",
"Đức",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bằng",
"hàng",
... |
kohautia stellarioides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"kohautia",
"stellarioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
propsephus frater là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được girard miêu tả khoa học năm 1991 | [
"propsephus",
"frater",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"girard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
puffinus heinrothi là một loài chim trong họ procellariidae | [
"puffinus",
"heinrothi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"procellariidae"
] |
disa cooperi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"disa",
"cooperi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
quốc của các tiết độ sứ suốt mấy chục năm từ cuối thời đường ông còn thực hiện cải cách hành chính tập trung binh quyền giảm sưu thuế trả lại đất đai cho dân nghèo mở khoa cử tuyển nhân tài từ những người đọc sách tầng lớp dưới những việc làm trên đã giúp nhà tống mới thành lập được ổn định và trở thành vương triều thố... | [
"quốc",
"của",
"các",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"suốt",
"mấy",
"chục",
"năm",
"từ",
"cuối",
"thời",
"đường",
"ông",
"còn",
"thực",
"hiện",
"cải",
"cách",
"hành",
"chính",
"tập",
"trung",
"binh",
"quyền",
"giảm",
"sưu",
"thuế",
"trả",
"lại",
"đất",
"đai",
"... |
động thường lệ sửa chữa bảo trì nghỉ ngơi và huấn luyện nó lên đường vào ngày 25 tháng 2 1974 để tham gia đợt thực hành sẵn sàng hoạt động tại khu vực nam california đến ngày 17 tháng 9 nó rời cho lượt phục vụ tiếp theo tại khu vực tây thái bình dương chủ yếu là ở lại khu vực căn cứ vịnh subic chiếc tàu khu trục thực h... | [
"động",
"thường",
"lệ",
"sửa",
"chữa",
"bảo",
"trì",
"nghỉ",
"ngơi",
"và",
"huấn",
"luyện",
"nó",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"1974",
"để",
"tham",
"gia",
"đợt",
"thực",
"hành",
"sẵn",
"sàng",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực... |
ceryx xuthosphendona là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ceryx",
"xuthosphendona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
phố quebec == liên kết ngoài == bullet các sân bay và các điểm đến cuba bullet map from multimap bullet satellite image from terraserver | [
"phố",
"quebec",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"các",
"sân",
"bay",
"và",
"các",
"điểm",
"đến",
"cuba",
"bullet",
"map",
"from",
"multimap",
"bullet",
"satellite",
"image",
"from",
"terraserver"
] |
ecnomus singkarakensis là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ecnomus",
"singkarakensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
trở về san diego vào ngày 6 tháng 4 === chiến tranh triều tiên === sau hai chuyến đi sang khu vực tây thái bình dương để hỗ trợ cho hoạt động của lực lượng chiếm đóng tại nhật bản henderson khởi hành từ san diego vào ngày 5 tháng 8 năm 1950 để tham gia lực lượng liên hợp quốc đang tác chiến tại triều tiên đi đến yokosu... | [
"trở",
"về",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"4",
"===",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"===",
"sau",
"hai",
"chuyến",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"hoạt",
"động",
"của",
"lực"... |
acylomus humilis là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1916 | [
"acylomus",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phalacridae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
typhlodaphne là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ borsoniidae == các loài == các loài thuộc chi typhlodaphne bao gồm bullet typhlodaphne corpulenta watson 1881 bullet typhlodaphne filostriata strebel 1905 bullet typhlodaphne nipri numanami 1996 bullet typhlodaphne payeni rochebrune mab... | [
"typhlodaphne",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"borsoniidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"typhlodaphne",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"ty... |
Phật giáo . Năm 1994 , Thiền viện Trúc Lâm khánh thành bên hồ Tuyền Lâm , nhanh chóng trở thành một trung tâm Phật giáo quan trọng , cũng là một địa điểm du lịch tâm linh thu hút . | [
"Phật",
"giáo",
".",
"Năm",
"1994",
",",
"Thiền",
"viện",
"Trúc",
"Lâm",
"khánh",
"thành",
"bên",
"hồ",
"Tuyền",
"Lâm",
",",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"Phật",
"giáo",
"quan",
"trọng",
",",
"cũng",
"là",
"một",
"địa",
"đ... |
uss mcnair dd-679 uss mcnair dd-679 là một tàu khu trục lớp fletcher được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên chuẩn đô đốc frederick v mcnair sr 1839–1900 nó đã hoạt động cho đến hết thế chiến ii ngừng hoạt động một thời gian ngắn r... | [
"uss",
"mcnair",
"dd-679",
"uss",
"mcnair",
"dd-679",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"fletcher",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"... |
campylopus galapagensis là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được j -p frahm sipman mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"campylopus",
"galapagensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"-p",
"frahm",
"sipman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
siphocampylus dubius là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được zahlbr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"siphocampylus",
"dubius",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"zahlbr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
tham gia vào kim tự tháp bóng đá nữ anh câu lạc bộ thành công nhất là cardiff city khi từng thi đấu tại premier league dưới đây là tiến trình thay đổi của 5 hạng đấu đầu tiên == xem thêm == bullet bóng đá anh bullet đội tuyển bóng đá nữ quốc gia anh bullet fa women s super league == liên kết ngoài == bullet danh sách đ... | [
"tham",
"gia",
"vào",
"kim",
"tự",
"tháp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"anh",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thành",
"công",
"nhất",
"là",
"cardiff",
"city",
"khi",
"từng",
"thi",
"đấu",
"tại",
"premier",
"league",
"dưới",
"đây",
"là",
"tiến",
"trình",
"thay",
"đổi",
... |
thymus holosericeus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được celak miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"thymus",
"holosericeus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"celak",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
chuyển trong những bong bóng khổng lồ và thành phố emerald thực sự có màu ngọc lục bảo giống như tên gọi của nó trong cuốn tiểu thuyết các nhân vật đeo kính màu để khiến cho mọi thứ xuất hiện như vậy vẻ bề ngoài màu xanh lá cây trông như tượng của phù thủy độc ác của miền tây trông giống vẻ ngoài của cô ta trong bộ phi... | [
"chuyển",
"trong",
"những",
"bong",
"bóng",
"khổng",
"lồ",
"và",
"thành",
"phố",
"emerald",
"thực",
"sự",
"có",
"màu",
"ngọc",
"lục",
"bảo",
"giống",
"như",
"tên",
"gọi",
"của",
"nó",
"trong",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"các",
"nhân",
"vật",
"đeo",
"kín... |
sophronica rufodiscalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sophronica",
"rufodiscalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
elaphoglossum nastukiae là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"elaphoglossum",
"nastukiae",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
ptilodactyla montana là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1897 | [
"ptilodactyla",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1897"
] |
vân thơ nguyễn long nếu một ngày khánh băng lưu bích thuỷ tiên 26 lk lời cuối cho em nguyễn ánh 9 nhìn nhau lần cuối nguyễn vũ điều giản dị phú quang yêu em lê hựu hà thu phương thế sơn 27 tình còn đam mê võ hoài phúc tóc tiên như loan bonus video clip nếu điều đó xảy ra đạo diễn khanh nguyễn kịch bản nguyễn ngọc ngạn ... | [
"vân",
"thơ",
"nguyễn",
"long",
"nếu",
"một",
"ngày",
"khánh",
"băng",
"lưu",
"bích",
"thuỷ",
"tiên",
"26",
"lk",
"lời",
"cuối",
"cho",
"em",
"nguyễn",
"ánh",
"9",
"nhìn",
"nhau",
"lần",
"cuối",
"nguyễn",
"vũ",
"điều",
"giản",
"dị",
"phú",
"quang",
"... |
712 boliviana là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được max wolf phát hiện ngày 193 1911 ở heidelberg và được đặt theo tên simón bolívar nhà cách mạng venezuela == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets | [
"712",
"boliviana",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"max",
"wolf",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"193",
"1911",
"ở",
"heidelberg",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"simón",
"bolívar",
"nhà",
"cách",
"mạng",
... |
passiflora discophora là một loài thực vật thuộc họ passifloraceae đây là loài đặc hữu của ecuador == tham khảo == bullet jørgensen p pitman n 2004 passiflora discophora 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"passiflora",
"discophora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"passifloraceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"jørgensen",
"p",
"pitman",
"n",
"2004",
"passiflora",
"discophora",
"... |
dysphania ares là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dysphania",
"ares",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
zygodon hookeri là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hampe miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"zygodon",
"hookeri",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
được cột mốc 5000 chiếc các khuôn được sử dụng để làm cho monocoque sợi carbon được dự kiến sẽ kéo dài mỗi 500 khuôn mẫu và chỉ có 8 đã được thực hiện giá cơ bản của aventador là hình dạng của chiếc xe được vay mượn từ chiếc reventón phiên bản giới hạn của lamborghini và chiếc xe concept estoque của họ chiếc xe được gi... | [
"được",
"cột",
"mốc",
"5000",
"chiếc",
"các",
"khuôn",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"làm",
"cho",
"monocoque",
"sợi",
"carbon",
"được",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"kéo",
"dài",
"mỗi",
"500",
"khuôn",
"mẫu",
"và",
"chỉ",
"có",
"8",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện... |
leucostoma edentatum là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"leucostoma",
"edentatum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
hms onslaught ba tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt cái tên hms onslaught bullet là một tàu khu trục lớp tàu khu trục admiralty m hạ thủy năm 1915 và bị bán để tháo dỡ năm 1921 bullet là một tàu khu trục lớp o hạ thủy năm 1941 chuyển cho pakistan như là chiếc tugril năm 1951 cải biến thành một tàu friga... | [
"hms",
"onslaught",
"ba",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"từng",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"hms",
"onslaught",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"tàu",
"khu",
"trục",
"admiralty",
"m",
"hạ",
"thủy",
"n... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.