text
stringlengths
1
7.22k
words
list
telaranea tetrapila là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được hook f taylor j j engel g l merr miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1995
[ "telaranea", "tetrapila", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "taylor", "j", "j", "engel", "g", "l", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
elodes genei là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được guerin-meneville miêu tả khoa học năm 1843
[ "elodes", "genei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "guerin-meneville", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1843" ]
nhau hơn trái với khoảng cách đó là một mức độ không giống nhau càng gần điểm thì khoảng cách càng ngắn định nghĩa về sự giống nhau có thể khác nhau giữa các tác giả tùy thuộc vào thuộc tính nào là mong muốn các tính chất chung cơ bản là bullet 1 tích cực xác định bullet formula_22 bullet biết bởi sự giống nhau của một...
[ "nhau", "hơn", "trái", "với", "khoảng", "cách", "đó", "là", "một", "mức", "độ", "không", "giống", "nhau", "càng", "gần", "điểm", "thì", "khoảng", "cách", "càng", "ngắn", "định", "nghĩa", "về", "sự", "giống", "nhau", "có", "thể", "khác", "nhau", "giữa",...
các khu vực khác bốn trăm năm trước khi trò chơi bắt đầu người dân lefeinish đã sử dụng sức mạnh của tinh thể gió để chế tạo tàu bay và một trạm vũ trụ khổng lồ được gọi là lâu đài nổi trong game họ cũng đã chứng kiến đất nước suy tàn khi tinh thể gió bị bóng tối hủy hoại hai trăm năm sau những cơn bão dữ dội đã đánh c...
[ "các", "khu", "vực", "khác", "bốn", "trăm", "năm", "trước", "khi", "trò", "chơi", "bắt", "đầu", "người", "dân", "lefeinish", "đã", "sử", "dụng", "sức", "mạnh", "của", "tinh", "thể", "gió", "để", "chế", "tạo", "tàu", "bay", "và", "một", "trạm", "vũ", ...
hàng không năm 1924 đây là danh sách các sự kiện hàng không nổi bật xảy ra trong năm 1924 == các sự kiện == === tháng 1 === bullet 29 tháng 1 pateras pesara bay thử nghiệm một chiếc trực thăng ở paris nó bau xa 800 mét 2 640 ft trên không khoảng 10 phút === tháng 2 === bullet 20 tháng 2 3 sĩ quan quân đội pháp thực hiệ...
[ "hàng", "không", "năm", "1924", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "sự", "kiện", "hàng", "không", "nổi", "bật", "xảy", "ra", "trong", "năm", "1924", "==", "các", "sự", "kiện", "==", "===", "tháng", "1", "===", "bullet", "29", "tháng", "1", "pateras"...
odontotrypes kalabi là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được král maly schneider miêu tả khoa học năm 2001
[ "odontotrypes", "kalabi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "král", "maly", "schneider", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
calyptranthes discolor là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "calyptranthes", "discolor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
carex laevigata là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1800
[ "carex", "laevigata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1800" ]
hôn thú chính trị điển hình để củng cố quyền lực của alexanđê tuy nhiên khi giáo hoàng alexanđê vi không cần nhà sforza nữa cuộc hôn nhân bị bãi bỏ vào năm 1497 với lý do đáng ngờ rằng họ chưa động phòng ngay sau đó cô dính vào một vụ bê bối liên quan đến mối quan hệ bị cáo buộc của cô với pedro calderón một người tây ...
[ "hôn", "thú", "chính", "trị", "điển", "hình", "để", "củng", "cố", "quyền", "lực", "của", "alexanđê", "tuy", "nhiên", "khi", "giáo", "hoàng", "alexanđê", "vi", "không", "cần", "nhà", "sforza", "nữa", "cuộc", "hôn", "nhân", "bị", "bãi", "bỏ", "vào", "năm...
dichonia chioleuca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dichonia", "chioleuca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
potentilla conferta là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "potentilla", "conferta", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "bunge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
sk pl border bullet r5 svrčinovec sk cz border bullet r6 beluša púchova sk cz border bullet r7 bratislava nové zámky krupina lučenec === du lịch === slovakia có nhiều địa điểm tự nhiên các dãy núi hang động các lâu đài trung cổ các thị trấn kiến trúc dân gian các khu spa và các khu trượt tuyết hơn 1 6 triệu du khách tớ...
[ "sk", "pl", "border", "bullet", "r5", "svrčinovec", "sk", "cz", "border", "bullet", "r6", "beluša", "púchova", "sk", "cz", "border", "bullet", "r7", "bratislava", "nové", "zámky", "krupina", "lučenec", "===", "du", "lịch", "===", "slovakia", "có", "nhiều", ...
– xã hội mà đảng ta đã lựa chọn giáo dục truyền thống cách mạng của dân tộc của địa phương nhất là đối với công nhân lao động trẻ bullet tuyên truyền chính sách pháp luật của nhà nước giáo dục nâng cao đạo đức nghề nghiệp kỷ luật lao động tác phong công nghiệp xây dựng lối sống văn hóa lành mạnh sống và làm việc theo p...
[ "–", "xã", "hội", "mà", "đảng", "ta", "đã", "lựa", "chọn", "giáo", "dục", "truyền", "thống", "cách", "mạng", "của", "dân", "tộc", "của", "địa", "phương", "nhất", "là", "đối", "với", "công", "nhân", "lao", "động", "trẻ", "bullet", "tuyên", "truyền", "...
một cuộc thi văn học được tài trợ bởi société des écrivains canadiens de toronto năm 2000 bà đã nhận được plaque d honneur từ cộng đồng haiti của canada vì những đóng góp của bà cho văn học pháp-ái và phát triển văn hóa haiti-canada == tác phẩm được chọn == bullet climats en marche thơ 1962 bullet à vol d ombre thơ 196...
[ "một", "cuộc", "thi", "văn", "học", "được", "tài", "trợ", "bởi", "société", "des", "écrivains", "canadiens", "de", "toronto", "năm", "2000", "bà", "đã", "nhận", "được", "plaque", "d", "honneur", "từ", "cộng", "đồng", "haiti", "của", "canada", "vì", "nhữn...
tham dự montreal toronto và vancouver sẽ cạnh tranh với các câu lạc bộ canada khác tại giải vô địch bóng đá canada để giành một suất dự duy nhất của canada tại concacaf champions league kể từ năm 2018 đội đương kim vô địch cúp mls sẽ chơi tại trận tranh campeones cup trước đội đạt danh hiệu campeón de campeones từ giải...
[ "tham", "dự", "montreal", "toronto", "và", "vancouver", "sẽ", "cạnh", "tranh", "với", "các", "câu", "lạc", "bộ", "canada", "khác", "tại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "canada", "để", "giành", "một", "suất", "dự", "duy", "nhất", "của", "canada", ...
iran montazeri là một nhà văn chuyên viết sách và bài báo ông là một người ủng hộ trung thành của một quốc gia hồi giáo và ông lập luận rằng iran hậu cách mạng không bị cai trị như một quốc gia hồi giáo == tuổi thơ và sự nghiệp cộng đồng == sinh năm 1922 montazeri xuất thân từ một gia đình nông dân ở najafabad một thàn...
[ "iran", "montazeri", "là", "một", "nhà", "văn", "chuyên", "viết", "sách", "và", "bài", "báo", "ông", "là", "một", "người", "ủng", "hộ", "trung", "thành", "của", "một", "quốc", "gia", "hồi", "giáo", "và", "ông", "lập", "luận", "rằng", "iran", "hậu", "...
erioptera minor là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "erioptera", "minor", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
sato omi omi sato sinh ngày 22 tháng 12 năm 1975 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == omi sato đã từng chơi cho denso sagan tosu và grulla morioka
[ "sato", "omi", "omi", "sato", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "12", "năm", "1975", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "omi", "sato", "đã", "từng", "chơi", "cho", "denso", ...
rocket và tên lửa == bullet la-350 burya bullet fregat === tên lửa đất đối không === bullet s-25 berkut sa-1 guild bullet s-75 dvina sa-2 guideline == tàu vũ trụ == bullet astron bullet lunokhod bullet lunokhod 1 bullet lunokhod 2 bullet các sứ mệnh venera venus bullet sputnik 7 bullet venera 1 bullet sputnik 19 bullet...
[ "rocket", "và", "tên", "lửa", "==", "bullet", "la-350", "burya", "bullet", "fregat", "===", "tên", "lửa", "đất", "đối", "không", "===", "bullet", "s-25", "berkut", "sa-1", "guild", "bullet", "s-75", "dvina", "sa-2", "guideline", "==", "tàu", "vũ", "trụ", ...
được lựa chọn làm nền tảng cho sbs hiện nay thương hiệu của sbs đang bao phủ trên mọi lĩnh vực như xe cộ điện thoại phong thư danh thiếp thẻ nhớ trực thăng đồng phục… sbs cũng sử dụng câu slogan sự nhân văn thông qua kĩ thuật số cho đến tháng 1 năm 2010 thì được chuyển sang slogan mới cho đến nay câu slogan cho công ng...
[ "được", "lựa", "chọn", "làm", "nền", "tảng", "cho", "sbs", "hiện", "nay", "thương", "hiệu", "của", "sbs", "đang", "bao", "phủ", "trên", "mọi", "lĩnh", "vực", "như", "xe", "cộ", "điện", "thoại", "phong", "thư", "danh", "thiếp", "thẻ", "nhớ", "trực", "...
euonymus benthamii là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "euonymus", "benthamii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "lundell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
chiến dịch này gây ra thương vong đáng kể về người và thiệt hại lớn đối với cơ sở hạ tầng của trung tâm công nghiệp quan trọng này === đồng minh giành thế chủ động 1943–44 === sau khi chiến dịch guadalcanal kết thúc người mỹ bắt đầu triển khai một loạt hoạt động quân sự chống lại nhật bản ở thái bình dương tháng 5 năm ...
[ "chiến", "dịch", "này", "gây", "ra", "thương", "vong", "đáng", "kể", "về", "người", "và", "thiệt", "hại", "lớn", "đối", "với", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "của", "trung", "tâm", "công", "nghiệp", "quan", "trọng", "này", "===", "đồng", "minh", "giành", ...
ilattia undulifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ilattia", "undulifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đường cũng như cho thiết kế phòng chờ chung của nó trong danh mục nội thất giải trí và giải trí [262]giải đồng trong hạng mục giải trí của giải thưởng tin tức kiến trúc thế giới [263] giải thưởng xuất sắc về công trình kiểm soát tòa nhà của chính quyền địa phương labc ở hạng mục tòa nhà hòa nhập tốt nhất cho trải nghiệ...
[ "đường", "cũng", "như", "cho", "thiết", "kế", "phòng", "chờ", "chung", "của", "nó", "trong", "danh", "mục", "nội", "thất", "giải", "trí", "và", "giải", "trí", "[262]giải", "đồng", "trong", "hạng", "mục", "giải", "trí", "của", "giải", "thưởng", "tin", "...
dichagyris orientis là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae loài này có ở croatia phía nam đến macedonia phía đông đến românia ukraina và nga và further phía đông đến miền trung asia turkestan tây nam xibia kavkaz armenia thổ nhĩ kỳ iran miền tây trung quốc và mông cổ the altai mountains == phụ loài == bullet dichagyri...
[ "dichagyris", "orientis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "loài", "này", "có", "ở", "croatia", "phía", "nam", "đến", "macedonia", "phía", "đông", "đến", "românia", "ukraina", "và", "nga", "và", "further", "phía", "đông", "đế...
20 nước tống là tống tương công muốn tranh giành ngôi bá chủ tổ chức hội họp chư hầu nhưng sau đó tống tương công thất bại trước sở thành vương trong cuộc đối đầu quân sự tuy vậy có ý kiến vẫn xếp tống tương công là một trong ngũ bá của thời xuân thu thời kỳ tống tương công cũng là giai đoạn phát triển cao nhất của nướ...
[ "20", "nước", "tống", "là", "tống", "tương", "công", "muốn", "tranh", "giành", "ngôi", "bá", "chủ", "tổ", "chức", "hội", "họp", "chư", "hầu", "nhưng", "sau", "đó", "tống", "tương", "công", "thất", "bại", "trước", "sở", "thành", "vương", "trong", "cuộc"...
thea von harbou thea gabriele von harbou 27 tháng 12 năm 1888 1 tháng 7 năm 1954 là một nhà biên kịch tiểu thuyết gia đạo diễn phim và nữ diễn viên người đức bà đặc biệt được biết đến như là nhà biên kịch của bộ phim khoa học viễn tưởng kinh điển metropolis và câu chuyện mà nó dựa trên harbou hợp tác với tư cách là nhà...
[ "thea", "von", "harbou", "thea", "gabriele", "von", "harbou", "27", "tháng", "12", "năm", "1888", "1", "tháng", "7", "năm", "1954", "là", "một", "nhà", "biên", "kịch", "tiểu", "thuyết", "gia", "đạo", "diễn", "phim", "và", "nữ", "diễn", "viên", "người",...
campylandra longipedunculata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được f t wang s yun liang m n tamura s yun liang turland mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "campylandra", "longipedunculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "f", "t", "wang", "s", "yun", "liang", "m", "n", "tamura", "s", "yun", "liang", "turland", "mô", "tả", "khoa", "học...
diorhabda koltzei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1900
[ "diorhabda", "koltzei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
vepris afzelii là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được engl mziray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "vepris", "afzelii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "engl", "mziray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
nam minh quý dương nam minh chữ hán giản thể 南明区 bính âm nánmíng qū âm hán việt nam minh khu là một quận thuộc địa cấp thị quý dương tỉnh quý châu cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 89 18 km² dân số năm 2002 là 500 700 người trong đó người dân tộc thiểu số là 3 05 vạn dân số phi nông nghiệp là 47 41 vạn ...
[ "nam", "minh", "quý", "dương", "nam", "minh", "chữ", "hán", "giản", "thể", "南明区", "bính", "âm", "nánmíng", "qū", "âm", "hán", "việt", "nam", "minh", "khu", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "quý", "dương", "tỉnh", "quý", "châu", "cộn...
cephaloleia formosus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được staines miêu tả khoa học năm 1996
[ "cephaloleia", "formosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "staines", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
exetastes bifenestratus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exetastes", "bifenestratus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
xuống bên dưới ra các lỗ ở gốc của chân bò thứ ba sau khi tôm đực và tôm cái giao phối các trứng đã thụ tinh bám vào bên dưới của các chân bơi của tôm cái ngoại trừ tôm pan đan không ôm trứng bằng chân bơi hệ tiết niệu gồm có thận bàng quang và niệu đạo dẫn chất thải ra ngoài tất cả nằm cạnh nhau và ở phía đầu của tôm ...
[ "xuống", "bên", "dưới", "ra", "các", "lỗ", "ở", "gốc", "của", "chân", "bò", "thứ", "ba", "sau", "khi", "tôm", "đực", "và", "tôm", "cái", "giao", "phối", "các", "trứng", "đã", "thụ", "tinh", "bám", "vào", "bên", "dưới", "của", "các", "chân", "bơi", ...
phớt xanh lam ở cá trưởng thành trong khi phần này ở c xanthura hoàn toàn là màu trắng cá con của c anadema có màu sắc tươi hơn cá trưởng thành thân màu xanh lam xám với hầu hết các vây là màu vàng tươi trừ vây ngực trong suốt hai dải đen trên mang đậm và dày hơn khi trưởng thành số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây l...
[ "phớt", "xanh", "lam", "ở", "cá", "trưởng", "thành", "trong", "khi", "phần", "này", "ở", "c", "xanthura", "hoàn", "toàn", "là", "màu", "trắng", "cá", "con", "của", "c", "anadema", "có", "màu", "sắc", "tươi", "hơn", "cá", "trưởng", "thành", "thân", "m...
tiên vượt sông đông tại khu vực verkhne kurmoyaskaya krasnoyarskiy và bắt đầu tấn công vào tormosin ngày 2 tháng 1 năm 1943 tập đoàn quân xung kích 5 đã đánh chiếm tormosin và các khu vực phụ cận đến đầu tháng 1 năm 1943 thì chiến dịch sao thổ đã chuyển thành cuộc tổng tấn công trên toàn bộ cánh nam của mặt trận xô-đức...
[ "tiên", "vượt", "sông", "đông", "tại", "khu", "vực", "verkhne", "kurmoyaskaya", "krasnoyarskiy", "và", "bắt", "đầu", "tấn", "công", "vào", "tormosin", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm", "1943", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "5", "đã", "đánh", "ch...
lacanobia humeralis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lacanobia", "humeralis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sorex pribilofensis là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được merriam mô tả năm 1895
[ "sorex", "pribilofensis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "merriam", "mô", "tả", "năm", "1895" ]
homalomena erythropus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được mart ex schott engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "homalomena", "erythropus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "mart", "ex", "schott", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
trung quốc đài loan hồng kông và hàn quốc trong đợt phát hành chưa từng có trên thế giới với các quốc gia được cấp phép khác sau đó __mục_lục__ == liên kết ngoài == bullet kadokawa shoten s website on the haruhi suzumiya series
[ "trung", "quốc", "đài", "loan", "hồng", "kông", "và", "hàn", "quốc", "trong", "đợt", "phát", "hành", "chưa", "từng", "có", "trên", "thế", "giới", "với", "các", "quốc", "gia", "được", "cấp", "phép", "khác", "sau", "đó", "__mục_lục__", "==", "liên", "kết...
kathleen satchwell thường được gọi là kathy satchwell là thẩm phán của phân khu gauteng của tòa án tối cao trước đây là tòa án tối cao bắc gauteng tại nam phi == tiểu sử == bà được đào tạo tại đại học rhodes vào những năm 1960 bà là một luật sư nhân quyền nổi tiếng trong những năm 1990 satchwell cũng liên quan đến các ...
[ "kathleen", "satchwell", "thường", "được", "gọi", "là", "kathy", "satchwell", "là", "thẩm", "phán", "của", "phân", "khu", "gauteng", "của", "tòa", "án", "tối", "cao", "trước", "đây", "là", "tòa", "án", "tối", "cao", "bắc", "gauteng", "tại", "nam", "phi",...
vitali gorulyov vitali aleksandrovich gorulyov sinh ngày 30 tháng 7 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k zenit-2 sankt peterburg == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá quốc gia nga cho f k zenit-2 sankt peterburg vào ngày 8 tháng 7 năm 2017 trong trận đấu với f k shinnik yaro...
[ "vitali", "gorulyov", "vitali", "aleksandrovich", "gorulyov", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "7", "năm", "1998", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "zenit-2", "sankt", "peterburg", "==", "sự", "nghiệp", ...
vĩnh xuân xã vĩnh xuân là một xã thuộc huyện trà ôn tỉnh vĩnh long việt nam == địa lý == xã vĩnh xuân nằm ở phía huyện trà ôn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã thuận thới và xã hựu thành bullet phía tây giáp xã tích thiện và xã thiện mỹ bullet phía nam giáp tỉnh trà vinh bullet phía bắc giáp xã trà côn và xã tâ...
[ "vĩnh", "xuân", "xã", "vĩnh", "xuân", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "trà", "ôn", "tỉnh", "vĩnh", "long", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "vĩnh", "xuân", "nằm", "ở", "phía", "huyện", "trà", "ôn", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", ...
fernando andrade dos santos hay fernando sinh ngày 8 tháng 1 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người brasil thi đấu cho santa clara == sự nghiệp câu lạc bộ == anh ra mắt chuyên nghiệp in the campeonato paulista cho são caetano vào ngày 24 tháng 3 năm 2012 trong trận đấu trước grêmio catanduvense == liên kết ngoài == bull...
[ "fernando", "andrade", "dos", "santos", "hay", "fernando", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "1", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "thi", "đấu", "cho", "santa", "clara", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "=...
sân bay ojika là một sân bay dân dụng nằm cách ojika nagasaki nhật bản về phía đông nam
[ "sân", "bay", "ojika", "là", "một", "sân", "bay", "dân", "dụng", "nằm", "cách", "ojika", "nagasaki", "nhật", "bản", "về", "phía", "đông", "nam" ]
trichocladus crinitus là một loài thực vật có hoa trong họ hamamelidaceae loài này được pers miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trichocladus", "crinitus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hamamelidaceae", "loài", "này", "được", "pers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
micrathena spinulata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi micrathena micrathena spinulata được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1904
[ "micrathena", "spinulata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "micrathena", "micrathena", "spinulata", "được", "frederick", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1904" ]
přerov nad labem là một làng thuộc huyện nymburk vùng středočeský cộng hòa séc
[ "přerov", "nad", "labem", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "nymburk", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
takahara toshiyasu == thống kê sự nghiệp câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at machida zelvia
[ "takahara", "toshiyasu", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2017", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "machida", "zelvia" ]
pholcus alloctospilus là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở trung quốc
[ "pholcus", "alloctospilus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "trung", "quốc" ]
astonia australiensis là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae loài này được aston s w l jacobs mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "astonia", "australiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alismataceae", "loài", "này", "được", "aston", "s", "w", "l", "jacobs", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
caraguata foveicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886
[ "caraguata", "foveicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
itame reducta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "itame", "reducta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tolmiea là một chi thực vật có hoa trong họ saxifragaceae
[ "tolmiea", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae" ]
spindasis là một chi bướm ngày thuộc họ bướm xanh chi này được tìm thấy ở châu phi ở phương đông nó phân bố từ sri lanka đến nhật bản sundaland và philippines == các loài == các loài trong chi gồm bullet spindasis aderna bullet spindasis apelles bullet spindasis apuleia bullet spindasis avriko bullet spindasis baghirmi...
[ "spindasis", "là", "một", "chi", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "xanh", "chi", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "phi", "ở", "phương", "đông", "nó", "phân", "bố", "từ", "sri", "lanka", "đến", "nhật", "bản", "sundaland", "và", "philippi...
kanagawa == địa lý == kanagawa là một đơn vị cấp tỉnh có diện tích khá nhỏ nằm giữa tokyo ở phía bắc chân núi phú sĩ về phía tây bắc và thái bình dương và vịnh tokyo về phía nam và phía đông phía đông là đồng bằng khá bằng phẳng và được đô thị hóa cao độ bao gồm các thành phố cảng lớn là yokohama và kawasaki về phía đô...
[ "kanagawa", "==", "địa", "lý", "==", "kanagawa", "là", "một", "đơn", "vị", "cấp", "tỉnh", "có", "diện", "tích", "khá", "nhỏ", "nằm", "giữa", "tokyo", "ở", "phía", "bắc", "chân", "núi", "phú", "sĩ", "về", "phía", "tây", "bắc", "và", "thái", "bình", ...
lực lượng quân sự hơn nữa triều đình xóa nợ cho mọi khoản thuế còn tồn đọng nhưng menshikov không nắm quyền tuyệt đối quận công karl friedrich của holstein-gottorp con rể của yekaterina được bổ nhiệm vào hội đồng cơ mật tối cao dù bị menshikov chống đối ekaterina qua đời vì bệnh 2 năm 3 tháng sau khi lên ngôi khi sắp q...
[ "lực", "lượng", "quân", "sự", "hơn", "nữa", "triều", "đình", "xóa", "nợ", "cho", "mọi", "khoản", "thuế", "còn", "tồn", "đọng", "nhưng", "menshikov", "không", "nắm", "quyền", "tuyệt", "đối", "quận", "công", "karl", "friedrich", "của", "holstein-gottorp", "c...
đạo xuyên suốt nhất quán trong quá trình triển khai chiến lược bullet lộ trình chiến lực các giai đoạn các bước đi các mốc hoàn thành những công việc lớn trong đó có xác định những bước ưu tiên bước đột phá bước quyết định bullet nguồn lực cần thiết cho việc thực hiện chiến lược nguồn lực về con người tài chính vật chấ...
[ "đạo", "xuyên", "suốt", "nhất", "quán", "trong", "quá", "trình", "triển", "khai", "chiến", "lược", "bullet", "lộ", "trình", "chiến", "lực", "các", "giai", "đoạn", "các", "bước", "đi", "các", "mốc", "hoàn", "thành", "những", "công", "việc", "lớn", "trong"...
records năm 1980 năm 1984 aretha dấn thân sang thể loại pop rock và nhạc dance đương đại tiêu biểu là trong album who s zoomin who năm 1985 những năm sau đó sự nghiệp của bà giảm xuống khi aretha khi aretha thực hiện một album vào năm 2011 đây được xem là album audio cuối cùng thu âm những bài hát mới do bà thể hiện ch...
[ "records", "năm", "1980", "năm", "1984", "aretha", "dấn", "thân", "sang", "thể", "loại", "pop", "rock", "và", "nhạc", "dance", "đương", "đại", "tiêu", "biểu", "là", "trong", "album", "who", "s", "zoomin", "who", "năm", "1985", "những", "năm", "sau", "đ...
dactylaena pohliana là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được eichler mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "dactylaena", "pohliana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "màng", "màng", "loài", "này", "được", "eichler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
al-nasirah syria al-nasirah cũng đánh vần al-nasreh là một thị trấn kitô giáo nhỏ ở phía tây bắc syria một phần hành chính của tỉnh homs nằm ở phía tây homs và ngay phía bắc biên giới với liban các địa phương lân cận bao gồm habnamrah ở phía tây bắc marmarita và ayn al-bardah ở phía tây zweitina ở phía tây nam al-husn ...
[ "al-nasirah", "syria", "al-nasirah", "cũng", "đánh", "vần", "al-nasreh", "là", "một", "thị", "trấn", "kitô", "giáo", "nhỏ", "ở", "phía", "tây", "bắc", "syria", "một", "phần", "hành", "chính", "của", "tỉnh", "homs", "nằm", "ở", "phía", "tây", "homs", "và"...
argın orhaneli argın là một xã thuộc huyện orhaneli tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 205 người
[ "argın", "orhaneli", "argın", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "orhaneli", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "205", "người" ]
wormaldia sinocornuta là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "wormaldia", "sinocornuta", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
sphaerotheca maskeyi là một loài ếch thuộc họ ranidae loài này có ở nepal có thể cả bhutan và có thể cả ấn độ môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa đầm nước hồ nước ngọt có nước theo mùa và đầm nước ...
[ "sphaerotheca", "maskeyi", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "ranidae", "loài", "này", "có", "ở", "nepal", "có", "thể", "cả", "bhutan", "và", "có", "thể", "cả", "ấn", "độ", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", ...
psalistops fulvus là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ hispaniola
[ "psalistops", "fulvus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "hispaniola" ]
xanthorhoe zenasaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "zenasaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lẽ do nhạc sĩ vũ thảo sáng tác được trình diễn bởi ca sĩ thùy dung == liên kết ngoài == bullet tên sát nhân có tài mở khóa trên worldcat
[ "lẽ", "do", "nhạc", "sĩ", "vũ", "thảo", "sáng", "tác", "được", "trình", "diễn", "bởi", "ca", "sĩ", "thùy", "dung", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tên", "sát", "nhân", "có", "tài", "mở", "khóa", "trên", "worldcat" ]
một con tàu thuyền trưởng đôi khi sẽ vứt bỏ các tù nhân trên biển khi họ nhìn thấy các tàu hải quân đến để tránh những khoản tiền phạt này hải quân hoàng gia sau đó kiểm soát các vùng biển của thế giới đã thành lập phi đội tây phi vào năm 1808 để tuần tra bờ biển tây phi và từ năm 1808 đến 1860 họ đã bắt giữ khoảng 1 6...
[ "một", "con", "tàu", "thuyền", "trưởng", "đôi", "khi", "sẽ", "vứt", "bỏ", "các", "tù", "nhân", "trên", "biển", "khi", "họ", "nhìn", "thấy", "các", "tàu", "hải", "quân", "đến", "để", "tránh", "những", "khoản", "tiền", "phạt", "này", "hải", "quân", "ho...
hagonoy davao del sur hagonoy là một đô thị hạng 3 ở tỉnh davao del sur philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 43 871 người trong 9 293 hộ == các đơn vị hành chính == hagonoy được chia thành 21 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 200...
[ "hagonoy", "davao", "del", "sur", "hagonoy", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "3", "ở", "tỉnh", "davao", "del", "sur", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "43", "871", "người", "tr...
psapharochrus lengii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "psapharochrus", "lengii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
máy ôm tiếng anh hug machine còn gọi là hộp ôm hug box máy siết chặt squeeze machine hay hộp siết chặt squeeze box là một thiết bị được thiết kế nhằm giúp những người quá đỗi nhạy cảm hypersensitive có thể bình tĩnh trở lại đặc biệt là những người mắc chứng tự kỉ máy này do temple grandin sáng chế ra khi bà còn là sinh...
[ "máy", "ôm", "tiếng", "anh", "hug", "machine", "còn", "gọi", "là", "hộp", "ôm", "hug", "box", "máy", "siết", "chặt", "squeeze", "machine", "hay", "hộp", "siết", "chặt", "squeeze", "box", "là", "một", "thiết", "bị", "được", "thiết", "kế", "nhằm", "giúp"...
rhyacophila extensa là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "rhyacophila", "extensa", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
động như một tàu hộ tống phòng không và chống tàu ngầm bảo vệ tàu bè trong cuộc đổ bộ lên vịnh humboldt vào ngày 22 tháng 4 và cuộc đổ bộ lên wakde vào ngày 17 tháng 5 cũng như bắn pháo hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lên biak vào ngày 27 tháng 5 đang khi ngoài khơi biak nó bị hư hại nhẹ do trúng một quả đạn pháo từ khẩu đội phá...
[ "động", "như", "một", "tàu", "hộ", "tống", "phòng", "không", "và", "chống", "tàu", "ngầm", "bảo", "vệ", "tàu", "bè", "trong", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "vịnh", "humboldt", "vào", "ngày", "22", "tháng", "4", "và", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "wakde", ...
sinh trưởng của gà nòi ô tía từ 100 105 ngày đạt khối lượng cơ thể bình quân 1 8 2 2 kg con tỷ lệ tiêu tốn thức ăn 2 6 2 8 kg 1 kg tăng trọng nuôi 100 ngày giống gà ja đạt trọng lượng bình quân từ 1 8 đến 2 0 kg tỷ lệ tiêu tốn thức ăn từ 2 6 đến 2 8 kg cho một kg tăng trọng tiêu tốn thức ăn 2 6–2 8 kg thức ăn 1 kg tăng...
[ "sinh", "trưởng", "của", "gà", "nòi", "ô", "tía", "từ", "100", "105", "ngày", "đạt", "khối", "lượng", "cơ", "thể", "bình", "quân", "1", "8", "2", "2", "kg", "con", "tỷ", "lệ", "tiêu", "tốn", "thức", "ăn", "2", "6", "2", "8", "kg", "1", "kg", ...
con mèo trong nhà đột nhiên dựng hết cả lông lên có lẽ xung quanh đó xuất hiện ma và trong đám ma người ta kiêng kỵ nhất chính là mèo đen con người lựa chọn loài chó nhưng một con vật thân thiết để đồng hành nó không chỉ giúp đỡ con người trong nhiều phương diện mà còn giúp bảo vệ bạn chống lại những linh hồn xấu một c...
[ "con", "mèo", "trong", "nhà", "đột", "nhiên", "dựng", "hết", "cả", "lông", "lên", "có", "lẽ", "xung", "quanh", "đó", "xuất", "hiện", "ma", "và", "trong", "đám", "ma", "người", "ta", "kiêng", "kỵ", "nhất", "chính", "là", "mèo", "đen", "con", "người", ...
áp dụng cho tính dục nữ các khía cạnh của tính dục nữ bao gồm các vấn đề liên quan đến giới tính sinh học nhận định chủ quan về cơ thể lòng tự trọng tính cách xu hướng tính dục giá trị và thái độ vai trò giới các mối quan hệ các lựa chọn hoạt động và giao tiếp trong khi đa số phụ nữ là người dị tính một phần thiểu số k...
[ "áp", "dụng", "cho", "tính", "dục", "nữ", "các", "khía", "cạnh", "của", "tính", "dục", "nữ", "bao", "gồm", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "giới", "tính", "sinh", "học", "nhận", "định", "chủ", "quan", "về", "cơ", "thể", "lòng", "tự", "tr...
chuyên gia hành đầu trong ngành chất nổ và đã cố vấn rất nhiều cho quân đội chủ yếu là hải quân hoa kỳ có thể là ông thích giao du với các đô đốc hơn là các tướng lĩnh vì nhóm thứ nhất thích uống rượu trong khi nhóm thứ hai chỉ thích cà phê một kết quả chú ý trong ngành chất nổ là khám phá của các loại bom cực lớn có s...
[ "chuyên", "gia", "hành", "đầu", "trong", "ngành", "chất", "nổ", "và", "đã", "cố", "vấn", "rất", "nhiều", "cho", "quân", "đội", "chủ", "yếu", "là", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "có", "thể", "là", "ông", "thích", "giao", "du", "với", "các", "đô", "đốc...
kadahalli shiggaon kadahalli là một làng thuộc tehsil shiggaon huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kadahalli", "shiggaon", "kadahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "shiggaon", "huyện", "haveri", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
crotalaria kassneri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker f miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "kassneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "baker", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chrysococcyx flavigularis là một loài chim trong họ cuculidae
[ "chrysococcyx", "flavigularis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "cuculidae" ]
gompholobium foliolosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "gompholobium", "foliolosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hymenophyllum pallidum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được ebihara k iwats mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hymenophyllum", "pallidum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "ebihara", "k", "iwats", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này"...
kéo lên một thông điệp đã được gửi đến các chỉ huy cao nhất cùng các lá cờ liên xô khác nhiều người trong số họ là những người lính đã ngẫu hứng cắm lên trên mái nhà và xung quanh mặt tiền biểu ngữ chiến thắng được di dời lên đỉnh mái vòm điểm cao nhất của tòa nhà vài giờ sau biểu ngữ chiến thắng đã được gỡ xuống để ch...
[ "kéo", "lên", "một", "thông", "điệp", "đã", "được", "gửi", "đến", "các", "chỉ", "huy", "cao", "nhất", "cùng", "các", "lá", "cờ", "liên", "xô", "khác", "nhiều", "người", "trong", "số", "họ", "là", "những", "người", "lính", "đã", "ngẫu", "hứng", "cắm",...
scutellaria moniliorhiza là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được kom miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "scutellaria", "moniliorhiza", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "kom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
cyclosorus vestigiatus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyclosorus", "vestigiatus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
ricardo souza silva sinh ngày 26 tháng 11 năm 1975 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == ricardo souza silva đã từng chơi cho nagoya grampus eight bellmare hiratsuka và kawasaki frontale
[ "ricardo", "souza", "silva", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "11", "năm", "1975", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "ricardo", "souza", "silva", "đã", "từng", "chơi", "cho", "nago...
colostygia baffinensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "colostygia", "baffinensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tam trí zh sānzhì 三智 ja sanchi là ba loại trí huệ có nhiều cách phân loại trong nhiều kinh luận khác nhau nên mối liên hệ trong mỗi trường hợp phải được chú ý bullet theo a-tì-đàm tì-bà-sa luận zh 阿毘曇毘婆沙論 thì tam trí là bullet theo tứ giáo nghi chú zh 四教儀註 bullet tam huệ trí theo du-già sư địa luận bullet ba loại trí đ...
[ "tam", "trí", "zh", "sānzhì", "三智", "ja", "sanchi", "là", "ba", "loại", "trí", "huệ", "có", "nhiều", "cách", "phân", "loại", "trong", "nhiều", "kinh", "luận", "khác", "nhau", "nên", "mối", "liên", "hệ", "trong", "mỗi", "trường", "hợp", "phải", "được", ...
arachnothryx glabrata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "arachnothryx", "glabrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
rối loạn chức năng đa cơ quan === nguyên nhân gây tử vong ở bệnh nhân nhiễm trùng huyết là rối loạn chức năng đa cơ quan một cách điển hình đầu tiên bệnh nhân sẽ xuất hiện rối loạn chức năng một cơ quan ví dụ như suy hô hấp cần phải thông khí nhân tạo và sau đó nếu bệnh không được kiểm soát thì dần dần các cơ quan khác...
[ "rối", "loạn", "chức", "năng", "đa", "cơ", "quan", "===", "nguyên", "nhân", "gây", "tử", "vong", "ở", "bệnh", "nhân", "nhiễm", "trùng", "huyết", "là", "rối", "loạn", "chức", "năng", "đa", "cơ", "quan", "một", "cách", "điển", "hình", "đầu", "tiên", "b...
nodozana albula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "nodozana", "albula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
cẩm vũ là một xã thuộc huyện cẩm giàng tỉnh hải dương việt nam xã cẩm vũ nằm phía bắc huyện cẩm giàng với diện tích hành chính là 490 55 ha đ­­ược chia làm 03 thôn dân số 8 133 ng­­ười có một làng nghề truyền thống 01 khu di tích được công nhận là di tích quốc gia đặc biệt 02 khu di tích đư­­ợc công nhận là di tích cấp...
[ "cẩm", "vũ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "cẩm", "giàng", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "xã", "cẩm", "vũ", "nằm", "phía", "bắc", "huyện", "cẩm", "giàng", "với", "diện", "tích", "hành", "chính", "là", "490", "55", "ha", "đ­­ược", "chi...
philodendron pachyphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được k krause miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "philodendron", "pachyphyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "k", "krause", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
ichneumon pseudocaedator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "pseudocaedator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
vào năm 1948 và nó đã bị đóng cửa vào năm 1951 khi chính phủ thái lan công nhận việt nam cộng hòa đại sứ quán đầu tiên của việt nam dân chủ cộng hòa được khánh thành tại bắc kinh vào năm 1950 sau đó là moskva năm 1952 các lãnh sự quán tại nam ninh côn minh và quảng châu nhanh chóng được mở ngay sau đó năm 1964 việt nam...
[ "vào", "năm", "1948", "và", "nó", "đã", "bị", "đóng", "cửa", "vào", "năm", "1951", "khi", "chính", "phủ", "thái", "lan", "công", "nhận", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "đại", "sứ", "quán", "đầu", "tiên", "của", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "...
ǎn hối lộ mà xử nhẹ như thế là một việc đáng xấu hổ cho những người cộng sản những người cách mạng… lenin tin rằng các nước châu âu khác đặc biệt là đức có sự vượt trội về mặt văn hóa so với nước nga khi đó còn rất lạc hậu kể từ khi còn trẻ ông đã mong muốn nước nga noi theo nền văn hóa và văn minh của các nước phương ...
[ "ǎn", "hối", "lộ", "mà", "xử", "nhẹ", "như", "thế", "là", "một", "việc", "đáng", "xấu", "hổ", "cho", "những", "người", "cộng", "sản", "những", "người", "cách", "mạng…", "lenin", "tin", "rằng", "các", "nước", "châu", "âu", "khác", "đặc", "biệt", "là",...
sẽ tập trung và ổn định khi tâm trí ổn định và tập trung ta sẽ có nhiều câu trả lời cho các vấn đề của mình có ba điều mà con người hay mắc phải hoang mang căng thẳng và sợ hãi khi hoang mang tâm trí của chúng ta không còn sáng suốt như một ngọn đèn không cháy vì cầu chì bị đứt nhiều người không có khả năng soi rọi bên...
[ "sẽ", "tập", "trung", "và", "ổn", "định", "khi", "tâm", "trí", "ổn", "định", "và", "tập", "trung", "ta", "sẽ", "có", "nhiều", "câu", "trả", "lời", "cho", "các", "vấn", "đề", "của", "mình", "có", "ba", "điều", "mà", "con", "người", "hay", "mắc", "...
plagiochilion theriotianum là một loài rêu tản trong họ plagiochilaceae loài này được stephani inoue miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1964
[ "plagiochilion", "theriotianum", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "inoue", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
schefflera rhynchocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "schefflera", "rhynchocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
agrypnus albopictus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857
[ "agrypnus", "albopictus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]