text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
các hình thức giải trí khác đặc biệt là qua các nền tàng mạng xã hội như youtube facebook nên không nhiều người giữ được thói quen xem truyền hình như trước đó === máy thu hình tivi === nguyệt san thời nay từng mô tả về chiếc ti vi như sau “ máy truyền hình đã xuất hiện tại vn lần đầu tiên năm 1966 một chiếc denon 12 i... | [
"các",
"hình",
"thức",
"giải",
"trí",
"khác",
"đặc",
"biệt",
"là",
"qua",
"các",
"nền",
"tàng",
"mạng",
"xã",
"hội",
"như",
"youtube",
"facebook",
"nên",
"không",
"nhiều",
"người",
"giữ",
"được",
"thói",
"quen",
"xem",
"truyền",
"hình",
"như",
"trước",
... |
cryptophis pallidiceps là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 | [
"cryptophis",
"pallidiceps",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"günther",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858"
] |
có nguy cơ không thực hiện được các đòn đánh hợp vây quân đoàn 49 đức mà chỉ đánh những đòn vuốt đuôi vào các nhóm bộ binh đức tụt lại sau tướng a a grechko yêu cầu sư đoàn bộ binh 353 và lữ đoàn bộ binh moto 40 phải lợi dụng địa hình tương đối thuận lợi dọc theo sông pshish để tăng tốc độ hành quân theo hướng đi khady... | [
"có",
"nguy",
"cơ",
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"các",
"đòn",
"đánh",
"hợp",
"vây",
"quân",
"đoàn",
"49",
"đức",
"mà",
"chỉ",
"đánh",
"những",
"đòn",
"vuốt",
"đuôi",
"vào",
"các",
"nhóm",
"bộ",
"binh",
"đức",
"tụt",
"lại",
"sau",
"tướng",
"a",
... |
feds tuyên bố người bảo vệ chủ quyền và quốc gia bị cáo buộc đối thủ của họ về các đại lý được trong dịch vụ lợi ích của nước ngoài và ủng hộ một quốc gia độc đoán các đơn vị được xem là đại diện của rễ châu âu và văn hóa khoan dung văn minh và được coi là kẻ thù của mình các nhà lãnh đạo liên bang và các đồng minh của... | [
"feds",
"tuyên",
"bố",
"người",
"bảo",
"vệ",
"chủ",
"quyền",
"và",
"quốc",
"gia",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"đối",
"thủ",
"của",
"họ",
"về",
"các",
"đại",
"lý",
"được",
"trong",
"dịch",
"vụ",
"lợi",
"ích",
"của",
"nước",
"ngoài",
"và",
"ủng",
"hộ",
"một... |
tầng lutetia là một tầng thuộc về giữa thế eocen nó kéo dài trong khoảng từ 47 8 ± 0 2 triệu năm trước ma tới khoảng 41 2 ± 0 2 ma tầng lutetia được đặt tên theo lutetia tên gọi trong tiếng latin để chỉ paris == tham khảo == bullet geowhen database lutetian | [
"tầng",
"lutetia",
"là",
"một",
"tầng",
"thuộc",
"về",
"giữa",
"thế",
"eocen",
"nó",
"kéo",
"dài",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"47",
"8",
"±",
"0",
"2",
"triệu",
"năm",
"trước",
"ma",
"tới",
"khoảng",
"41",
"2",
"±",
"0",
"2",
"ma",
"tầng",
"lutetia",... |
fossombronia renateae là một loài rêu trong họ fossombroniaceae loài này được perold mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"fossombronia",
"renateae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fossombroniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"perold",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tuyệt trần tên là ilse biết bao vương công kị sĩ đã ngỏ lòng ngưỡng mộ và cầu hôn mà chẳng được nàng đoái hoài dưới chân núi có nhà nọ một bà mẹ thầm ghen tị với ilse bởi đứa con gái bà ta tên trude tóc đỏ quạch mà chẳng người trai nào thèm ngó bù lại gia cảnh trude rất sung túc có lẽ còn hơn chán vạn ông vua trên đỉnh... | [
"tuyệt",
"trần",
"tên",
"là",
"ilse",
"biết",
"bao",
"vương",
"công",
"kị",
"sĩ",
"đã",
"ngỏ",
"lòng",
"ngưỡng",
"mộ",
"và",
"cầu",
"hôn",
"mà",
"chẳng",
"được",
"nàng",
"đoái",
"hoài",
"dưới",
"chân",
"núi",
"có",
"nhà",
"nọ",
"một",
"bà",
"mẹ",
"... |
neckera madecassa là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"neckera",
"madecassa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
ghế chủ tịch đảng mỗi năm lại được chuyền cho người khác ảnh hưởng của đảng giảm dần đi và hướng tới một cấu trúc liên bang mà các nhánh đảng ở các nước cộng hòa được cho thêm nhiều quyền lực con số đảng viên tiếp tục gia tăng đạt tới 2 triệu vào giữa thập niên 1980 nhưng thẻ đảng không còn có danh thế như ngày xưa nữa... | [
"ghế",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"mỗi",
"năm",
"lại",
"được",
"chuyền",
"cho",
"người",
"khác",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"đảng",
"giảm",
"dần",
"đi",
"và",
"hướng",
"tới",
"một",
"cấu",
"trúc",
"liên",
"bang",
"mà",
"các",
"nhánh",
"đảng",
"ở",
"các",
"nư... |
ballée là một xã thuộc tỉnh mayenne trong vùng pays de la loire tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 37-88 mét trên mực nước biển sông vaige tạo thành một phần ranh giới phía tây thị trấn | [
"ballée",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"mayenne",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"37-88",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"bi... |
anisodes taminata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"anisodes",
"taminata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
colwyn pennsylvania colwyn là một thị trấn thuộc quận delaware tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 2546 người == tham khảo == bullet american finder | [
"colwyn",
"pennsylvania",
"colwyn",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"delaware",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"2546",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
quận burleigh north dakota quận burleigh là một quận nằm ở tiểu bang bắc dakota theo điều tra dân số năm 2000 quận có dân số 69 416 người quận lỵ đóng ở bismarck quận burleigh và quận morton tạo thành khu vực thống kê dân số bismarck nd hay bismarck-mandan == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện ... | [
"quận",
"burleigh",
"north",
"dakota",
"quận",
"burleigh",
"là",
"một",
"quận",
"nằm",
"ở",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"69",
"416",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
... |
năm 2005 cả hai chị em lại xuất hiện trong bộ phim đặc sắc rất được yêu thích của hãng disney twitches họ dã đóng tiếp phần hai twitches too vào năm 2007 | [
"năm",
"2005",
"cả",
"hai",
"chị",
"em",
"lại",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"đặc",
"sắc",
"rất",
"được",
"yêu",
"thích",
"của",
"hãng",
"disney",
"twitches",
"họ",
"dã",
"đóng",
"tiếp",
"phần",
"hai",
"twitches",
"too",
"vào",
"năm",
"2007"
... |
viện trung ương của triều tiên có đến 20 phòng đọc 14 phòng học và 3 triệu đầu sách bởi vì sự nhấn mạnh vào việc giáo dục liên tục cho tất cả các thành viên của xã hội nên việc giáo dục học tập khi trưởng thành hoặc làm việc nghiên cứu luôn được hỗ trợ tích cực trên thực tế tất cả mọi người trong nước tham gia trong mộ... | [
"viện",
"trung",
"ương",
"của",
"triều",
"tiên",
"có",
"đến",
"20",
"phòng",
"đọc",
"14",
"phòng",
"học",
"và",
"3",
"triệu",
"đầu",
"sách",
"bởi",
"vì",
"sự",
"nhấn",
"mạnh",
"vào",
"việc",
"giáo",
"dục",
"liên",
"tục",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
... |
quân đuổi đến phía sau hữu cầu phải bỏ trốn đỗ thế giai nhân đình trọng có công gièm pha với chúa trịnh doanh rằng trịnh doanh biết ông là người tự nguyện một lòng trung thành nên bỏ lời thế giai đi không hỏi lại đặc chỉ ban cho bài thơ để yên ủi đình trọng tháng 9 nhuận năm 1748 lực lượng của nguyễn hữu cầu lại mạnh l... | [
"quân",
"đuổi",
"đến",
"phía",
"sau",
"hữu",
"cầu",
"phải",
"bỏ",
"trốn",
"đỗ",
"thế",
"giai",
"nhân",
"đình",
"trọng",
"có",
"công",
"gièm",
"pha",
"với",
"chúa",
"trịnh",
"doanh",
"rằng",
"trịnh",
"doanh",
"biết",
"ông",
"là",
"người",
"tự",
"nguyện"... |
lacuna chi ốc biển lacuna là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae == các loài == các loài thuộc chi lacuna bao gồm bullet lacuna abyssicola melvill standen 1912 nomen nudum bullet lacuna carinifera a adams 1851 bullet lacuna cleicecabrale barros 1994 bullet lacuna crassior mo... | [
"lacuna",
"chi",
"ốc",
"biển",
"lacuna",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"lacuna",
"bao"... |
vassy tổng tổng vassy là một tổng thuộc tỉnh calvados trong vùng normandie tổng này được tổ chức xung quanh vassy ở quận vire độ cao khu vực này dao động từ 103 m vassy đến 302 m viessoix với độ cao trung bình 193 m == các đơn vị trực thuộc == tổng vassy gồm 14 xã với dân số 5 420 người điều tra dân số năm 1999 dân số ... | [
"vassy",
"tổng",
"tổng",
"vassy",
"là",
"một",
"tổng",
"thuộc",
"tỉnh",
"calvados",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"vassy",
"ở",
"quận",
"vire",
"độ",
"cao",
"khu",
"vực",
"này",
"dao",
"động",
"từ",
... |
pachydermia chi ốc biển pachydermia là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ neomphalidae == các loài == chi này gồm có các loài sau bullet pachydermia laevis warén bouchet 1989 bullet pachydermia sculpta warén bouchet 1993 | [
"pachydermia",
"chi",
"ốc",
"biển",
"pachydermia",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"neomphalidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"có",
"các",
"l... |
ống phế nang là những ống nhỏ nối giữa phế quản hô hấp với túi phế nang mỗi túi chứa một bộ sưu tập phế nang các túi nhỏ có chất nhầy làm từ các tế bào biểu mô dẹt chúng là những ống dẫn nhỏ xíu của các đường dẫn khí phân nhánh lấp đầy phổi mỗi phổi giữ khoảng 1 5 đến 2 triệu trong số chúng các ống phân chia thành hai ... | [
"ống",
"phế",
"nang",
"là",
"những",
"ống",
"nhỏ",
"nối",
"giữa",
"phế",
"quản",
"hô",
"hấp",
"với",
"túi",
"phế",
"nang",
"mỗi",
"túi",
"chứa",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"phế",
"nang",
"các",
"túi",
"nhỏ",
"có",
"chất",
"nhầy",
"làm",
"từ",
"các"... |
astragalus acmophylloides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được grossh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"astragalus",
"acmophylloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"grossh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
kodagihalli tiptur kodagihalli là một làng thuộc tehsil tiptur huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kodagihalli",
"tiptur",
"kodagihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tiptur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
tân hòa bến lức tân hòa là một xã thuộc huyện bến lức tỉnh long an việt nam == địa lý == xã tân hòa nằm ở phía đông huyện bến lức có vị trí địa lý bullet phía đông nam giáp xã tân bửu bullet phía tây giáp xã lương hòa bullet phía nam giáp xã an thạnh bullet phía đông giáp thành phố hồ chí minh xã có diện tích 15 00 km²... | [
"tân",
"hòa",
"bến",
"lức",
"tân",
"hòa",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bến",
"lức",
"tỉnh",
"long",
"an",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tân",
"hòa",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"bến",
"lức",
"có",
"vị",
"trí",
"... |
quan phủ và có 3 đứa con có một người tên là hoàng trần vũ cùng họ với vũ khắc điệp 13 năm sau cha mẹ của lan điệp và thúy liễu đều mất người con tên vũ bị đối xử lạnh nhạt cả gia đình không yêu thương và cả mẹ và cha nuôi cũng ghẻ lạnh vũ biết điệp là chồng trước của mẹ mình và khi cha nuôi hắt hủi đưa địa chỉ thì vũ ... | [
"quan",
"phủ",
"và",
"có",
"3",
"đứa",
"con",
"có",
"một",
"người",
"tên",
"là",
"hoàng",
"trần",
"vũ",
"cùng",
"họ",
"với",
"vũ",
"khắc",
"điệp",
"13",
"năm",
"sau",
"cha",
"mẹ",
"của",
"lan",
"điệp",
"và",
"thúy",
"liễu",
"đều",
"mất",
"người",
... |
mordellina rufobrunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1952 | [
"mordellina",
"rufobrunnea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"ermisch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
shaak ঢেঁকির শাক trong tiếng bengal và linguda ở miền bắc ấn độ đều là chỉ tới các lá lược non còn cuộn lại tại thái lan nó được gọi là phak khut rau dớn có lẽ là loài dương xỉ được tiêu thụ nhiều nhất trong ẩm thực các lá lược non được sử dụng làm rau xào hay xa lát tại hawaii các lá lược non còn cuộn lại được dùng là... | [
"shaak",
"ঢেঁকির",
"শাক",
"trong",
"tiếng",
"bengal",
"và",
"linguda",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"đều",
"là",
"chỉ",
"tới",
"các",
"lá",
"lược",
"non",
"còn",
"cuộn",
"lại",
"tại",
"thái",
"lan",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"phak",
"khut",
"rau"... |
shahgarh là một thị xã và là một nagar panchayat của quận sagar thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == shahgarh có vị trí nó có độ cao trung bình là 411 mét 1348 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ shahgarh có dân số 14 585 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% shahgar... | [
"shahgarh",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"sagar",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"shahgarh",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
... |
mecodium andinum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"mecodium",
"andinum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"l... |
la glacerie | [
"la",
"glacerie"
] |
này vào năm 2010 vì các phim tham gia xét duyệt không đạt yêu cầu trong khi vào năm 2014 đơn vị không nhận được bất kỳ lời mời nào từ ampas – lần đầu tiên kể từ năm 2006 == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu chính thức của giải oscar | [
"này",
"vào",
"năm",
"2010",
"vì",
"các",
"phim",
"tham",
"gia",
"xét",
"duyệt",
"không",
"đạt",
"yêu",
"cầu",
"trong",
"khi",
"vào",
"năm",
"2014",
"đơn",
"vị",
"không",
"nhận",
"được",
"bất",
"kỳ",
"lời",
"mời",
"nào",
"từ",
"ampas",
"–",
"lần",
... |
chế nga cho đến năm 1918 khi nước này tuyên bố thành lập nền cộng hòa sau hiệp ước xô-đức 1939 liên xô đã thu hồi tây belarus và trả lại vùng đất vilnius cho litva nhưng năm 1940 đến lượt litva cũng như estonia sáp nhập vào liên xô rồi đức quốc xã chiếm đóng năm 1941 sau thế chiến thứ hai litva đã trở thành một phần củ... | [
"chế",
"nga",
"cho",
"đến",
"năm",
"1918",
"khi",
"nước",
"này",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"sau",
"hiệp",
"ước",
"xô-đức",
"1939",
"liên",
"xô",
"đã",
"thu",
"hồi",
"tây",
"belarus",
"và",
"trả",
"lại",
"vùng",
"đất",
"viln... |
elaphoglossum camptolepis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"elaphoglossum",
"camptolepis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
nyon là một đô thị ở quận nyon thuộc bang vaud ở thụy sĩ nó nằm cách trung tâm thành phố geneva khoảng 25 km về phía đông bắc và từ những năm 1970 nó đã trở thành một phần của vùng đô thị geneva nó nằm trên bờ hồ genève và là huyện của nyon thị trấn có tính đến tháng 12 năm 2013 dân số người và nổi tiếng trong thế giới... | [
"nyon",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"quận",
"nyon",
"thuộc",
"bang",
"vaud",
"ở",
"thụy",
"sĩ",
"nó",
"nằm",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"geneva",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"và",
"từ",
"những",
"năm",
"1970",
... |
hệ số lây nhiễm cơ bản trong dịch tễ học hệ số lây nhiễm cơ bản cũng được gọi là hệ số sinh sản cơ bản và tỷ lệ sinh sản cơ bản được ký hiệu là formula_1 của sự nhiễm trùng là số trường hợp nhiễm bệnh mới dự kiến được tạo ra trực tiếp bởi một trường hợp nhiễm bệnh ban đầu định nghĩa này mô tả tình trạng không có cá nhâ... | [
"hệ",
"số",
"lây",
"nhiễm",
"cơ",
"bản",
"trong",
"dịch",
"tễ",
"học",
"hệ",
"số",
"lây",
"nhiễm",
"cơ",
"bản",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"hệ",
"số",
"sinh",
"sản",
"cơ",
"bản",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"sinh",
"sản",
"cơ",
"bản",
"được",
"ký",
"hiệu... |
catumiri petropolium là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi catumiri catumiri petropolium được miêu tả năm 2004 bởi guadanucci | [
"catumiri",
"petropolium",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"catumiri",
"catumiri",
"petropolium",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004",
"bởi",
"guadanucci"
] |
ziou là một tổng của tỉnh nahouri ở đông nam burkina faso bordering togo thủ phủ của tổng này là thị xã ziou == các làng và thị xã == allobiga bonga bossia dindirgou doné goû guelwongo i guelwongo ii idénia-tanga kanabissi-sanga narguia nimbrongo pingou poussi tampelga tamissougou tamsabliga tintéka tomabissi tounkini ... | [
"ziou",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"tỉnh",
"nahouri",
"ở",
"đông",
"nam",
"burkina",
"faso",
"bordering",
"togo",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tổng",
"này",
"là",
"thị",
"xã",
"ziou",
"==",
"các",
"làng",
"và",
"thị",
"xã",
"==",
"allobiga",
"bonga",
"bossia... |
taphinellina bengalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1900 | [
"taphinellina",
"bengalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
cordia stenostachya là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được killip ex gaviria mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"cordia",
"stenostachya",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"killip",
"ex",
"gaviria",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
lunathyrium truncatum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"lunathyrium",
"truncatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
racopilum crassicuspidatum là một loài rêu trong họ racopilaceae loài này được thér corb mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"racopilum",
"crassicuspidatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"racopilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"corb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
bắc việt nam có thể ở cả trung quốc có rất ít phương ngữ khác nhau ở trung lào và đông bắc thái lan người phu thái ở việt nam được gọi hoặc tự nhận mình là phu thái hoặc phu tai nói các phương ngữ có hệ thống thanh điệu khác nhau người tai gapong hay tai kapong sống ở huyện nape của ban nahuong tỉnh bolikhamsai lào nói... | [
"bắc",
"việt",
"nam",
"có",
"thể",
"ở",
"cả",
"trung",
"quốc",
"có",
"rất",
"ít",
"phương",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"ở",
"trung",
"lào",
"và",
"đông",
"bắc",
"thái",
"lan",
"người",
"phu",
"thái",
"ở",
"việt",
"nam",
"được",
"gọi",
"hoặc",
"tự",
"nh... |
diores triangulifer là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi diores diores triangulifer được eugène simon miêu tả năm 1910 | [
"diores",
"triangulifer",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"diores",
"diores",
"triangulifer",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
la êê là một xã thuộc huyện nam giang tỉnh quảng nam việt nam xã la êê có diện tích 244 09 km² dân số năm 2019 là 930 người mật độ dân số đạt 4 người km² | [
"la",
"êê",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nam",
"giang",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"xã",
"la",
"êê",
"có",
"diện",
"tích",
"244",
"09",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"930",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
... |
hỏng một số thiết bị khoa học trong tương lai và có nguy cơ va chạm với các mặt trăng của sao mộc vào tháng 1 năm 2021 nasa đã gia hạn sứ mệnh đến tháng 9 năm 2025 trong giai đoạn này juno bắt đầu xem xét các mặt trăng lớn của sao mộc ganymede europa và io một chuyến bay tiếp cận ganymede vào ngày 7 tháng 6 năm 2021 17... | [
"hỏng",
"một",
"số",
"thiết",
"bị",
"khoa",
"học",
"trong",
"tương",
"lai",
"và",
"có",
"nguy",
"cơ",
"va",
"chạm",
"với",
"các",
"mặt",
"trăng",
"của",
"sao",
"mộc",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"nasa",
"đã",
"gia",
"hạn",
"sứ",
"mệnh",
"đế... |
andechy là một thị trấn của tỉnh somme thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet andechy on the website of l institut géographique national bullet andechy on the website of l insee bullet andechy on the quid website bullet position of andechy on a map of ... | [
"andechy",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"andechy",
"on",
"the... |
boswellia neglecta là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"boswellia",
"neglecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
mustapha moustaoudia sinh ngày 28 tháng 9 năm 1968 là cầu thủ bóng đá người maroc moustaoudia chơi cho câu lạc bộ của maroc raja casablanca ông ấy giúp câu lạc bộ giành danh hiệu giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu phi 1997 và tham dự giải giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ 2000 == danh hiệu == === câu l... | [
"mustapha",
"moustaoudia",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1968",
"là",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"maroc",
"moustaoudia",
"chơi",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"của",
"maroc",
"raja",
"casablanca",
"ông",
"ấy",
"giúp",
"câu",
"lạc",
"... |
o que é que a baiana tem o que é que a baiana tem dịch nghĩa người phụ nữ đến từ bahia có gì là một bài hát được dorival caymmi sáng tác vào năm 1939 và được carmen miranda thu âm bài hát đã trở thành bất tử với giọng hát của nghệ sĩ người brazil carmen miranda người đã hát bài hát samba này trong bộ phim banana da ter... | [
"o",
"que",
"é",
"que",
"a",
"baiana",
"tem",
"o",
"que",
"é",
"que",
"a",
"baiana",
"tem",
"dịch",
"nghĩa",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đến",
"từ",
"bahia",
"có",
"gì",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"được",
"dorival",
"caymmi",
"sáng",
"tác",
"vào",
"năm"... |
polytrichum boreale là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polytrichum",
"boreale",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"s... |
và 308 người của xã hòa long về xã tân hưng mới thành lập sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã hòa long còn lại 1 510 85 ha diện tích tự nhiên và 10 949 người | [
"và",
"308",
"người",
"của",
"xã",
"hòa",
"long",
"về",
"xã",
"tân",
"hưng",
"mới",
"thành",
"lập",
"sau",
"khi",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"hòa",
"long",
"còn",
"lại",
"1",
"510",
"85",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhi... |
stangea erikae là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được graebn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"stangea",
"erikae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"kim",
"ngân",
"loài",
"này",
"được",
"graebn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
leucodon alopecurus là một loài rêu trong họ leucodontaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"leucodon",
"alopecurus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leucodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
stuart alderson sinh ngày 15 tháng 8 năm 1948 ở bishop auckland anh là một cựu cầu thủ bóng đá người anh | [
"stuart",
"alderson",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1948",
"ở",
"bishop",
"auckland",
"anh",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh"
] |
hadena argillacea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadena",
"argillacea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cho thấy người ý đi trước các tổ chức quốc gia của họ quốc hội của chúng tôi nghe ngày càng nhiều người về vấn đề này và những gì nghe được là sớm phê chuẩn một đạo luật đảm bảo người đồng tính có cơ hội công khai gia đình của họ như đã được thực hiện trong 20 quốc gia châu âu chủ tịch quốc gia của arcigay aurelio manc... | [
"cho",
"thấy",
"người",
"ý",
"đi",
"trước",
"các",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"gia",
"của",
"họ",
"quốc",
"hội",
"của",
"chúng",
"tôi",
"nghe",
"ngày",
"càng",
"nhiều",
"người",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"và",
"những",
"gì",
"nghe",
"được",
"là",
"sớm",
... |
dolomiaea denticulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được ling c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"dolomiaea",
"denticulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"ling",
"c",
"shih",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
năm 1987 bullet 1924 – ngài neville marriner nghệ sĩ vĩ cầm kiêm nhạc trưởng anh bullet 1927 – robert mills nhà vật lý mỹ m năm 1999 bullet 1930 – vigdís finnbogadóttir thủ tướng iceland bullet 1933 – roy clark nhạc sĩ mỹ bullet 1933 – elizabeth montgomery nữ diễn viên mỹ m năm 1995 bullet 1933 – boris strugatsky tác g... | [
"năm",
"1987",
"bullet",
"1924",
"–",
"ngài",
"neville",
"marriner",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"kiêm",
"nhạc",
"trưởng",
"anh",
"bullet",
"1927",
"–",
"robert",
"mills",
"nhà",
"vật",
"lý",
"mỹ",
"m",
"năm",
"1999",
"bullet",
"1930",
"–",
"vigdís",
"f... |
đất kỳ lạ mà thời gian không còn quan trọng === mặc cảm oedipus === tác giả người nhật bản đưa vào tác phẩm của mình cả nội dung thuộc lĩnh vực phân tâm học của sigmund freud kafka mang lời nguyền giống như nhân vật huyền thoại oedipus sẽ giết cha và ngủ với mẹ độc giả tự hỏi murakami muốn gửi gắm gì qua thông điệp này... | [
"đất",
"kỳ",
"lạ",
"mà",
"thời",
"gian",
"không",
"còn",
"quan",
"trọng",
"===",
"mặc",
"cảm",
"oedipus",
"===",
"tác",
"giả",
"người",
"nhật",
"bản",
"đưa",
"vào",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"cả",
"nội",
"dung",
"thuộc",
"lĩnh",
"vực",
"phân",
"t... |
hiển thị một hình ảnh của các cô gái với những món quà và bánh mà họ nhận được ngày hôm sau họ phát hành một hình ảnh bí ẩn của một hình bóng của một trong các thành viên ngày 08 tháng 6 họ phát hành thêm bốn hình ảnh bí ẩn của mỗi thành viên và các phụ kiện của họ ngày hôm sau họ phát hành thêm bốn hình ảnh bí ẩn của ... | [
"hiển",
"thị",
"một",
"hình",
"ảnh",
"của",
"các",
"cô",
"gái",
"với",
"những",
"món",
"quà",
"và",
"bánh",
"mà",
"họ",
"nhận",
"được",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"họ",
"phát",
"hành",
"một",
"hình",
"ảnh",
"bí",
"ẩn",
"của",
"một",
"hình",
"bóng",
"của... |
eriauchenius gracilicollis là một loài nhện trong họ archaeidae loài này phân bố ở madagascar | [
"eriauchenius",
"gracilicollis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"archaeidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"madagascar"
] |
hôn với tiến sĩ richard masozera cựu tổng giám đốc cơ quan hàng không dân dụng rwanda rcaa cặp đôi bắt đầu hẹn hò khi cả hai đều là sinh viên tại đại học makerere ở kampala hai vợ chồng có hai con một gái và một trai inyumba qua đời vào ngày 6 tháng 12 năm 2012 tại nhà cô ở kigali cô đã bị ung thư vòm họng và gần đây đ... | [
"hôn",
"với",
"tiến",
"sĩ",
"richard",
"masozera",
"cựu",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"cơ",
"quan",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"rwanda",
"rcaa",
"cặp",
"đôi",
"bắt",
"đầu",
"hẹn",
"hò",
"khi",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"sinh",
"viên",
"tại",
"đại",
"... |
live aid là một đêm nhạc diễn ra vào ngày 13 tháng 7 năm 1985 do bob geldof và midge ure tổ chức nhằm gây quỹ giúp giảm thiểu nạn đói đang diễn ra ở ethiopia được quảng bá là một máy hát tự động toàn cầu sự kiện được tổ chức đồng thời tại sân vận động wembley ở luân đôn vương quốc anh với sự tham gia của 72 000 người v... | [
"live",
"aid",
"là",
"một",
"đêm",
"nhạc",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"1985",
"do",
"bob",
"geldof",
"và",
"midge",
"ure",
"tổ",
"chức",
"nhằm",
"gây",
"quỹ",
"giúp",
"giảm",
"thiểu",
"nạn",
"đói",
"đang",
"diễn",
"ra",
... |
sông bé định hướng sông bé là một con sông ở vùng đông nam bộ việt nam chạy qua địa phận các tỉnh đắk nông bình phước bình dương và đồng nai tên con sông này được đặt cho bullet tỉnh cũ sông bé nay tương ứng với địa bàn hai tỉnh bình dương và bình phước bullet quận cũ sông bé thuộc tỉnh biên hòa nay là một phần tỉnh bì... | [
"sông",
"bé",
"định",
"hướng",
"sông",
"bé",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"ở",
"vùng",
"đông",
"nam",
"bộ",
"việt",
"nam",
"chạy",
"qua",
"địa",
"phận",
"các",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"bình",
"phước",
"bình",
"dương",
"và",
"đồng",
"nai",
"tên",
"con",... |
neorrhyncha là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet neorrhyncha camerunica bullet neorrhyncha congolana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"neorrhyncha",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"họ",
"tortricidae",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"neorrhyncha",
"camerunica",
"bullet",
"neorrhyncha",
"congolana",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bull... |
ceracis militaris là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được mellié miêu tả khoa học năm 1849 | [
"ceracis",
"militaris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"mellié",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
rhodocharis anacoloides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"rhodocharis",
"anacoloides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
345 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"345",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
đang được chế tạo vào năm 1904 tính từ lớp majestic chưa kể hơn hai tá tàu chiến cũ còn đang phục vụ thiết giáp hạm tiền-dreadnought anh quốc cuối cùng lớp lord nelson xuất hiện thậm chí sau cả chính dreadnought pháp đối thủ truyền thống của anh đã tạm ngừng chương trình đóng thiết giáp hạm trong những năm 1880 do ảnh ... | [
"đang",
"được",
"chế",
"tạo",
"vào",
"năm",
"1904",
"tính",
"từ",
"lớp",
"majestic",
"chưa",
"kể",
"hơn",
"hai",
"tá",
"tàu",
"chiến",
"cũ",
"còn",
"đang",
"phục",
"vụ",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"tiền-dreadnought",
"anh",
"quốc",
"cuối",
"cùng",
"lớp",
... |
hội xương tiếng trung 会昌县 hán việt hội xương huyện là một huyện của địa cấp thị cám châu 赣州市 tỉnh giang tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 2722 km2 dân số năm 2003 là 430 000 người số bưu chính 342600 huyện lỵ đóng tại trấn văn võ bá == hành chính == hội xương được chia ra làm 19 đơn vị hành chính c... | [
"hội",
"xương",
"tiếng",
"trung",
"会昌县",
"hán",
"việt",
"hội",
"xương",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"cám",
"châu",
"赣州市",
"tỉnh",
"giang",
"tây",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",... |
nasra agil là một kỹ sư và doanh nhân người somalia canada cô đã tham gia vào một loạt các chương trình và sáng kiến phục vụ cộng đồng và đã được trao giải thưởng quốc tế của công tước xứ edinburgh canada == cuộc sống cá nhân == agil được sinh ra ở somalia cô và gia đình sau đó chuyển đến canada khi còn là thiếu niên a... | [
"nasra",
"agil",
"là",
"một",
"kỹ",
"sư",
"và",
"doanh",
"nhân",
"người",
"somalia",
"canada",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"loạt",
"các",
"chương",
"trình",
"và",
"sáng",
"kiến",
"phục",
"vụ",
"cộng",
"đồng",
"và",
"đã",
"được",
"trao",
... |
mitracarpus baturitensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sucre mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"mitracarpus",
"baturitensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"sucre",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
10438 ludolph 6615 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10438 ludolph | [
"10438",
"ludolph",
"6615",
"p-l",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"10438",
"ludolph"
] |
vệ tinh cho các trường đại học trên khắp đất nước sau đó ông là chủ tịch lamont digital systems một công ty viễn thông chuyên đầu tư vào các công ty khởi nghiệp truyền thông mới campus televideo là bộ phận lớn nhất của nó trước khi công ty apogee có trụ sở tại austin texas mua lại vào ngày 03 tháng 9 năm 2015 bên cạnh ... | [
"vệ",
"tinh",
"cho",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"trên",
"khắp",
"đất",
"nước",
"sau",
"đó",
"ông",
"là",
"chủ",
"tịch",
"lamont",
"digital",
"systems",
"một",
"công",
"ty",
"viễn",
"thông",
"chuyên",
"đầu",
"tư",
"vào",
"các",
"công",
"ty",
"khởi",... |
benningen là một đô thị ở huyện unterallgäu bang bayern đức | [
"benningen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"unterallgäu",
"bang",
"bayern",
"đức"
] |
rau rút rau nhút hoặc rau rút danh pháp hai phần neptunia oleracea là loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được joão de loureiro miêu tả khoa học đầu tiên năm 1790 == mô tả == các mô khí mô dẫn khí xốp màu trắng tạo ra sức nổi của thân cây trên mặt nước sinh ra trên các đoạn thân cây nổi trên mặt nước nhưng không... | [
"rau",
"rút",
"rau",
"nhút",
"hoặc",
"rau",
"rút",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"neptunia",
"oleracea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"joão",
"de",
"loureiro",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu... |
homohypochaeta reclinata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"homohypochaeta",
"reclinata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
chính quyền cộng hòa miền nam việt nam không xúc tiến việc khai thác dầu vì phải đương đầu với nhiều vấn nạn mãi đến năm 1979 dưới chính thể cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam nhà chức trách mới mở lại hồ sơ dầu khí ngoài việc hoa kỳ có lệnh cấm vận phía việt nam tuy thừa nhận quyền kế thừa pháp lý cũ của việt nam cộng... | [
"chính",
"quyền",
"cộng",
"hòa",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"không",
"xúc",
"tiến",
"việc",
"khai",
"thác",
"dầu",
"vì",
"phải",
"đương",
"đầu",
"với",
"nhiều",
"vấn",
"nạn",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1979",
"dưới",
"chính",
"thể",
"cộng",
"hòa",
"xã",
... |
gây bệnh mycobacterium tuberculosis hay trực khuẩn koch khi bắt đầu cuộc điều tra koch đã biết về công việc của villemin và những người khác đã tiếp tục các thí nghiệm của mình như julius conheim và carl salmosen ông cũng được tiếp cận với khu pthisis tại bệnh viện charité berlin trước khi đối mặt với vấn đề bệnh lao ô... | [
"gây",
"bệnh",
"mycobacterium",
"tuberculosis",
"hay",
"trực",
"khuẩn",
"koch",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"koch",
"đã",
"biết",
"về",
"công",
"việc",
"của",
"villemin",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"các",
"thí",
... |
fuente del arco là một đô thị trong tỉnh badajoz extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2005 ine đô thị này có dân số là 754 người | [
"fuente",
"del",
"arco",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"badajoz",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2005",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"754",
"người"
] |
chỉ sóng nước thề rằng tổ địch sang sông tự mở lò luyện sắt để làm binh khí chiêu mộ được 2000 quân === chiến sự lư châu và thái khâu === tháng 11 năm 316 tấn mẫn đế lại bị vua hán triệu là lưu thông bắt sống mang về bình dương nhà tây tấn mất lang nha vương tư mã tuấn bèn lên ngôi hoàng đế ở kiến nghiệp tức là tấn ngu... | [
"chỉ",
"sóng",
"nước",
"thề",
"rằng",
"tổ",
"địch",
"sang",
"sông",
"tự",
"mở",
"lò",
"luyện",
"sắt",
"để",
"làm",
"binh",
"khí",
"chiêu",
"mộ",
"được",
"2000",
"quân",
"===",
"chiến",
"sự",
"lư",
"châu",
"và",
"thái",
"khâu",
"===",
"tháng",
"11",
... |
neillia breviracemosa là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được t c ku mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"neillia",
"breviracemosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"c",
"ku",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
byte start signal 0 bss0 tín hiệu bắt đầu byte 0 – bit 1 bullet byte start signal 1 bss1 tín hiệu bắt đầu byte 1 – bit 0 bullet bit 0 của byte thứ i bullet bit 1 của byte thứ i bullet bit 2 của byte thứ i bullet bit 7 của byte thứ i bullet frame end signal fes tín hiệu kết thúc frame – bit 0 bullet transmission end sig... | [
"byte",
"start",
"signal",
"0",
"bss0",
"tín",
"hiệu",
"bắt",
"đầu",
"byte",
"0",
"–",
"bit",
"1",
"bullet",
"byte",
"start",
"signal",
"1",
"bss1",
"tín",
"hiệu",
"bắt",
"đầu",
"byte",
"1",
"–",
"bit",
"0",
"bullet",
"bit",
"0",
"của",
"byte",
"th... |
catalina lópez catalina katty lópez samán còn được biết đến với sau khi tên kết hôn của cô là catalina focil-saman sinh ngày 27 tháng 2 năm 1983 tại guayaquil là thí sinh cuộc thi sắc đẹp ecuador và được chứng nhận là nghệ sĩ trang điểm cô đoạt giải hoa hậu ecuador 2006 cô tham gia mùa thứ 3 bộ phim thực tế univision n... | [
"catalina",
"lópez",
"catalina",
"katty",
"lópez",
"samán",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"sau",
"khi",
"tên",
"kết",
"hôn",
"của",
"cô",
"là",
"catalina",
"focil-saman",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1983",
"tại",
"guayaquil",
"là",
... |
luleå đô thị đô thị luleå luleå kommun là một đô thị ở phía bắc thụy điển thủ phủ là thành phố luleå cũng là thủ phủ của hạt norrbotten == các đơn vị hành chính == các thị xã và thị trấn có ít nhất 300 dân theo thống kê năm 2000 bullet 1 luleå 45 036 bullet 2 hertsön quận 5 635 bullet 3 gammelstad 4 910 bullet 4 bergnä... | [
"luleå",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"luleå",
"luleå",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"phía",
"bắc",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thành",
"phố",
"luleå",
"cũng",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"hạt",
"norrbotten",
"==",
"các",
"đơn",
"vị"... |
18 điểm == kết quả == nguồn trang chủ formula1 == bảng xếp hạng sau chặng đua == bullet bảng xếp hạng tay đua bullet bảng xếp hạng đội đua == liên kết ngoài == bullet thông tin chặng đua gp styria trên trang chủ formula1 | [
"18",
"điểm",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"nguồn",
"trang",
"chủ",
"formula1",
"==",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"sau",
"chặng",
"đua",
"==",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"tay",
"đua",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đội",
"đua",
"==",
"liên",
"kết",
... |
walckenaeria alba là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi walckenaeria walckenaeria alba được jörg wunderlich miêu tả năm 1987 | [
"walckenaeria",
"alba",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"walckenaeria",
"walckenaeria",
"alba",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987"
] |
zh 擇法 sa dharmapravicaya phân tích biết phân biệt đúng sai bullet 2 tinh tấn zh 精進 sa vīrya bullet 3 hỉ zh 喜 sa prīti tâm hoan hỉ bullet 4 khinh an zh 輕安 sa praśabdhi tâm thức khinh an sảng khoái bullet 5 niệm zh 念 sa smṛti tỉnh giác bullet 6 định zh 定 sa samādhi có sự tập trung lắng đọng bullet 7 xả zh 捨 sa upekṣā lòn... | [
"zh",
"擇法",
"sa",
"dharmapravicaya",
"phân",
"tích",
"biết",
"phân",
"biệt",
"đúng",
"sai",
"bullet",
"2",
"tinh",
"tấn",
"zh",
"精進",
"sa",
"vīrya",
"bullet",
"3",
"hỉ",
"zh",
"喜",
"sa",
"prīti",
"tâm",
"hoan",
"hỉ",
"bullet",
"4",
"khinh",
"an",
"zh... |
limnodea là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi limnodea gồm các loài | [
"limnodea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"poaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"limnodea",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
bauhinia accrescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được killip j f macbr miêu tả khoa học đầu tiên | [
"bauhinia",
"accrescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"killip",
"j",
"f",
"macbr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chlorognesia viridipicta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chlorognesia",
"viridipicta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
euonymus giraldii là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được loes mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"euonymus",
"giraldii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"loes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
khoun laboravy sinh ngày 25 tháng 8 năm 1988 ở kampong cham campuchia là một cầu thủ bóng đá thi đấu cho boeung ket ở giải bóng đá vô địch quốc gia campuchia anh thi đấu ở vị trí tiền đạo tại câu lạc bộ và đội tuyển quốc gia anh là đội trưởng của cả boeung ket và campuchia gia nhập câu lạc bộ năm 2014 anh giúp câu lạc ... | [
"khoun",
"laboravy",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1988",
"ở",
"kampong",
"cham",
"campuchia",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thi",
"đấu",
"cho",
"boeung",
"ket",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"campuch... |
cá nhân của mình một ông trùm công nghiệp người mỹ khác james ellsworth người sưu tầm nghệ thuật thời trung cổ đã biết rằng lâu đài lenzburg có một chiếc bàn từ thời friedrich barbarossa với mong muốn thêm nó vào bộ sưu tập của mình ông ta không thể mua nó mà không mua toàn bộ lâu đài kết quả là lâu đài đã đổi chủ vào ... | [
"cá",
"nhân",
"của",
"mình",
"một",
"ông",
"trùm",
"công",
"nghiệp",
"người",
"mỹ",
"khác",
"james",
"ellsworth",
"người",
"sưu",
"tầm",
"nghệ",
"thuật",
"thời",
"trung",
"cổ",
"đã",
"biết",
"rằng",
"lâu",
"đài",
"lenzburg",
"có",
"một",
"chiếc",
"bàn",
... |
một gia đình có truyền thống về nền giải trí âm nhạc là con trai duy nhất trong gia đình yedam theo học tại trường tiểu học sinseok seoul trường trung học kwangsung và hiện tại đang học tại trường trung học biểu diễn nghệ thuật seoul sopa bố là 방대식 là một ca sĩ kiêm nhạc sĩ chuyên về lĩnh vực hoạt hình cm với một kho t... | [
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"truyền",
"thống",
"về",
"nền",
"giải",
"trí",
"âm",
"nhạc",
"là",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"trong",
"gia",
"đình",
"yedam",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"sinseok",
"seoul",
"trường",
"trung",
"học",
"... |
Thiên nga: Tất cả các bằng chứng đều đề nghị rằng chi Cygnus tiến hóa từ châu Âu hay là vùng phía tây của đại lục Á-Âu trong thế Miocen và lan ra khắp Bắc Bán cầu cho tới thế Pliocen. Thời điểm phân tách các loài ở Nam bán cầu vẫn chưa được làm rõ. Thiên nga trắng được xem là nguyên thuỷ nhất trong chi Cygnus ở Nam bán... | [
"Thiên",
"nga:",
"Tất",
"cả",
"các",
"bằng",
"chứng",
"đều",
"đề",
"nghị",
"rằng",
"chi",
"Cygnus",
"tiến",
"hóa",
"từ",
"châu",
"Âu",
"hay",
"là",
"vùng",
"phía",
"tây",
"của",
"đại",
"lục",
"Á-Âu",
"trong",
"thế",
"Miocen",
"và",
"lan",
"ra",
"khắp... |
hợp giọng hát giữa shinoda và bennington đã giúp hồi sinh ban nhạc giúp họ có động lực tạo ra những sản phẩm mới năm 1999 ban nhạc đã phát hành một đĩa ep cùng tên nhóm và nó đã lan truyền trên các phòng chat trên mạng cũng như các diễn đàn nhờ sự trợ giúp của một street team trên mạng xero vẫn gặp khó khăn trong việc ... | [
"hợp",
"giọng",
"hát",
"giữa",
"shinoda",
"và",
"bennington",
"đã",
"giúp",
"hồi",
"sinh",
"ban",
"nhạc",
"giúp",
"họ",
"có",
"động",
"lực",
"tạo",
"ra",
"những",
"sản",
"phẩm",
"mới",
"năm",
"1999",
"ban",
"nhạc",
"đã",
"phát",
"hành",
"một",
"đĩa",
... |
sphecodes iwatensis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được tsuneki mô tả khoa học năm 1983 | [
"sphecodes",
"iwatensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"tsuneki",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
dedebali harmancık dedebali là một xã thuộc huyện harmancık tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 149 người | [
"dedebali",
"harmancık",
"dedebali",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"harmancık",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"149",
"người"
] |
victor mansaray sinh ngày 22 tháng 2 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người hoa kỳ gốc sierra leone từng thi đấu cho câu lạc bộ bóng đá becamex bình dương ở vị trí tiền đạo == tiểu sử == victor mansaray sinh ra và lớn lên tại freetown sierra leone sau đó anh và gia đình quyết định chuyển sang sinh sống tại... | [
"victor",
"mansaray",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"hoa",
"kỳ",
"gốc",
"sierra",
"leone",
"từng",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"became... |
prosoplus bougainvillei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prosoplus",
"bougainvillei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.