text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
didymodon hegewaldiorum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được j jiménez cano mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"didymodon",
"hegewaldiorum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"jiménez",
"cano",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
vài doanh nghiệp đầu tư và thiết lập đặc khu kinh tế trên toàn quốc chdcnd triều tiên cũng có những nỗ lực cố gắng thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư đặc biệt là từ trung quốc chdcnd triều tiên sẵn sàng sửa đổi cả các quy định liên quan đến khu công nghiệp rajin sonbong gần biên giới bình nhưỡng đã cho sửa đổi luật... | [
"vài",
"doanh",
"nghiệp",
"đầu",
"tư",
"và",
"thiết",
"lập",
"đặc",
"khu",
"kinh",
"tế",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"chdcnd",
"triều",
"tiên",
"cũng",
"có",
"những",
"nỗ",
"lực",
"cố",
"gắng",
"thu",
"hút",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"các",
"nhà",
"đầu... |
marlierea biptera là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được amshoff mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"marlierea",
"biptera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"amshoff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
astragalus ernestii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được h f comber miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"ernestii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"f",
"comber",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lâu đài bobolice == lịch sử == lâu đài ở bobolice được xây dựng bởi vua casimir iii đại đế vào giữa thế kỷ xiv có lẽ ở vị trí của một cấu trúc bằng gỗ trước đó lâu đài là một phần của hệ thống phòng thủ của các thành trì hoàng gia bảo vệ biên giới phía tây của ba lan bên phía silesia năm 1370 ngay sau khi trở thành quố... | [
"lâu",
"đài",
"bobolice",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"lâu",
"đài",
"ở",
"bobolice",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"vua",
"casimir",
"iii",
"đại",
"đế",
"vào",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"xiv",
"có",
"lẽ",
"ở",
"vị",
"trí",
"của",
"một",
"cấu",
"trúc",
"bằ... |
kassem el zein kassem mohammed el zein sinh ngày 2 tháng 12 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người liban chơi ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ nejmeh và đội tuyển quốc gia liban == sự nghiệp quốc tế == vào tháng 12 2018 anh được triệu tập lên đội tuyển để tham dự cúp bóng đá châu á 2019 tại các tiểu vương quốc ả rập thống... | [
"kassem",
"el",
"zein",
"kassem",
"mohammed",
"el",
"zein",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"liban",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nejmeh",
"và"... |
Cuộc chiến huynh đệ . Lê Long Việt lên ngôi làm vua , tức là Lê Trung Tông . Được 3 ngày , Trung Tông bị em cùng mẹ là Lê Long Đĩnh sai người trèo tường lẻn vào cung hãm hại , thọ 22 tuổi . | [
"Cuộc",
"chiến",
"huynh",
"đệ",
".",
"Lê",
"Long",
"Việt",
"lên",
"ngôi",
"làm",
"vua",
",",
"tức",
"là",
"Lê",
"Trung",
"Tông",
".",
"Được",
"3",
"ngày",
",",
"Trung",
"Tông",
"bị",
"em",
"cùng",
"mẹ",
"là",
"Lê",
"Long",
"Đĩnh",
"sai",
"người",
... |
thurnia polycephala là một loài thực vật có hoa trong họ thurniaceae loài này được schnee miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"thurnia",
"polycephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thurniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schnee",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
chứng minh sereny cho rằng tất nhiên có những tổ chức cứu trợ quốc xã khác nhau sau chiến tranh — không có mới là đáng ngạc nhiên === các vụ án xét xử gần đây === kể từ năm 2000 một số cựu thành viên ss nằm trong danh sách tội phạm chiến tranh đức quốc xã bị truy nã gắt gao nhất của trung tâm simon wiesenthal đã bị đưa... | [
"chứng",
"minh",
"sereny",
"cho",
"rằng",
"tất",
"nhiên",
"có",
"những",
"tổ",
"chức",
"cứu",
"trợ",
"quốc",
"xã",
"khác",
"nhau",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"—",
"không",
"có",
"mới",
"là",
"đáng",
"ngạc",
"nhiên",
"===",
"các",
"vụ",
"án",
"xét",
"xử... |
xã sherman quận washington kansas xã sherman là một xã thuộc quận washington tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 234 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"sherman",
"quận",
"washington",
"kansas",
"xã",
"sherman",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"washington",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"234",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
haploglenius dupuyi là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1923 | [
"haploglenius",
"dupuyi",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"ascalaphidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1923"
] |
cryptoblepharus cursor là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được barbour mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"cryptoblepharus",
"cursor",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"barbour",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
vật sống trong đất— và sự phân hủy của chúng đã đẩy mạnh việc khám phá ra streptomycin cùng nhiều thuốc kháng sinh khác ông là giáo sư môn hóa sinh và vi sinh học ở đại học rutgers trong 4 thập niên công trình nghiên cứu của ông đã dẫn tới việc khám phá ra trên 20 thuốc kháng sinh từ này do ông đặt ra và các trình tự t... | [
"vật",
"sống",
"trong",
"đất—",
"và",
"sự",
"phân",
"hủy",
"của",
"chúng",
"đã",
"đẩy",
"mạnh",
"việc",
"khám",
"phá",
"ra",
"streptomycin",
"cùng",
"nhiều",
"thuốc",
"kháng",
"sinh",
"khác",
"ông",
"là",
"giáo",
"sư",
"môn",
"hóa",
"sinh",
"và",
"vi",... |
địa ngục nơi mà các hollows làm điều ác trong thời gian họ là con người được đưa đến kubo taito giám sát việc sản xuất của bộ phim trong tháng 3 năm 2010 warner bros mỹ canada quốc tế và regency enterprises xác nhận rằng họ đang đàm phán để tạo ra một bộ phim hành động do người đóng dựa trên manga peter segal arnon mil... | [
"địa",
"ngục",
"nơi",
"mà",
"các",
"hollows",
"làm",
"điều",
"ác",
"trong",
"thời",
"gian",
"họ",
"là",
"con",
"người",
"được",
"đưa",
"đến",
"kubo",
"taito",
"giám",
"sát",
"việc",
"sản",
"xuất",
"của",
"bộ",
"phim",
"trong",
"tháng",
"3",
"năm",
"2... |
dipropus fasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1859 | [
"dipropus",
"fasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
tâm về tế bào bullet tái cấu trúc ty thể bằng chụp cắt lớp điện tử tại đại học tiểu bang san diego bullet video sinh động powering the cell mitochondria – hợp tác giữa đại học harvard và công ty xvivo | [
"tâm",
"về",
"tế",
"bào",
"bullet",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"ty",
"thể",
"bằng",
"chụp",
"cắt",
"lớp",
"điện",
"tử",
"tại",
"đại",
"học",
"tiểu",
"bang",
"san",
"diego",
"bullet",
"video",
"sinh",
"động",
"powering",
"the",
"cell",
"mitochondria",
"–",
"... |
hấp dẫn phát ra từ cặp lỗ đen khối lượng sao sáp nhập vào nhau mở ra một lĩnh vực mới đó là thiên văn sóng hấp dẫn === hiệu ứng quỹ đạo và tính tương đối của phương hướng === thuyết tương đối tổng quát tiên đoán một số kết quả khác lạ về chuyển động quỹ đạo của vật thể so với cơ học cổ điển nó tiên đoán sự tiến động củ... | [
"hấp",
"dẫn",
"phát",
"ra",
"từ",
"cặp",
"lỗ",
"đen",
"khối",
"lượng",
"sao",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"nhau",
"mở",
"ra",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"mới",
"đó",
"là",
"thiên",
"văn",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"===",
"hiệu",
"ứng",
"quỹ",
"đạo",
"và",
"tính",... |
đức cũng sụt theo giờ đây quân đội đức quốc xã chỉ còn có thể trong cậy vào nguồn dầu mỏ trên khu vực biên giới áo hungary với sản lượng xấp xỉ khu vực ploieşti trong khi các nguồn cung khác đều bị đồng minh phong tỏa bullet chiến dịch baltic từ 14 tháng 9 đến 24 tháng 11 1944 là chiến dịch giải phóng phần đất cuối cùn... | [
"đức",
"cũng",
"sụt",
"theo",
"giờ",
"đây",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"chỉ",
"còn",
"có",
"thể",
"trong",
"cậy",
"vào",
"nguồn",
"dầu",
"mỏ",
"trên",
"khu",
"vực",
"biên",
"giới",
"áo",
"hungary",
"với",
"sản",
"lượng",
"xấp",
"xỉ",
"khu",
... |
thủy lợi do pháp xây dựng đầu thế kỷ 20 có công của hoàng thân xu-pa-nu-vông sau này là chủ tịch nước cộng hòa dân chủ nhân dân lào === các miếu đền chưa được xếp hạng === có nhiều di tích đền đài được nêu trong các bản khai của địa phương vào năm 1937 với viện viễn đông bác cổ được liệt kê trong đồng khánh địa dư chí ... | [
"thủy",
"lợi",
"do",
"pháp",
"xây",
"dựng",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"có",
"công",
"của",
"hoàng",
"thân",
"xu-pa-nu-vông",
"sau",
"này",
"là",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"lào",
"===",
"các",
"miếu",
"đền",
"c... |
derbent bayat derbent là một xã thuộc huyện bayat tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 178 người | [
"derbent",
"bayat",
"derbent",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bayat",
"tỉnh",
"afyonkarahisar",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"178",
"người"
] |
microlepia domingensis là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microlepia",
"domingensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
giải với thất bại trong việc bảo vệ danh hiệu tại toàn anh mở rộng khi thua ở tứ kết và bị loại ở một tứ kết khác tại thụy sĩ mở rộng anh chỉ giành danh hiệu đầu tiên của mùa giải ở giải vô địch cầu lông châu á đây cũng là danh hiệu vô địch châu á đầu tiên của anh lâm đan có lần thứ 5 thi đấu ở thomas cup sau chiến thắ... | [
"giải",
"với",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"danh",
"hiệu",
"tại",
"toàn",
"anh",
"mở",
"rộng",
"khi",
"thua",
"ở",
"tứ",
"kết",
"và",
"bị",
"loại",
"ở",
"một",
"tứ",
"kết",
"khác",
"tại",
"thụy",
"sĩ",
"mở",
"rộng",
"anh",
"chỉ",
... |
dãy núi vindhya chữ phạn विन्ध्य là một dãy núi gồm những đồi thấp được bao bọc bởi các núi già chạy từ tây ấn độ qua miền trung nước này tới cực đông của bán đảo gujarat gần giáp ranh giữa hai bang rajasthan và madhya pradesh cùng với dãy núi satpura vindhya tạo thành ranh giới giữa đồng bằng ấn-hằng ở phía bắc với c... | [
"dãy",
"núi",
"vindhya",
"chữ",
"phạn",
"विन्ध्य",
"là",
"một",
"dãy",
"núi",
"gồm",
"những",
"đồi",
"thấp",
"được",
"bao",
"bọc",
"bởi",
"các",
"núi",
"già",
"chạy",
"từ",
"tây",
"ấn",
"độ",
"qua",
"miền",
"trung",
"nước",
"này",
"tới",
"cực",
"đôn... |
tiên vạn nô đầu hàng quân của mộc hoa lê và gửi con trai của mình là tege 铁 哥 鐵 哥 tiěgē làm con tin vào năm 1216 tuy nhiên ông nổi dậy ngay sau đó và chạy trốn đến một hòn đảo trong khi quân đội mông cổ xâm lược liêu tây và liêu đông xây dựng chính quyền năm 1217 ông chuyển từ đông kinh đến lưu vực sông đồ môn để tránh... | [
"tiên",
"vạn",
"nô",
"đầu",
"hàng",
"quân",
"của",
"mộc",
"hoa",
"lê",
"và",
"gửi",
"con",
"trai",
"của",
"mình",
"là",
"tege",
"铁",
"哥",
"鐵",
"哥",
"tiěgē",
"làm",
"con",
"tin",
"vào",
"năm",
"1216",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"nổi",
"dậy",
"ngay",
"... |
xanthorhoe bilbainensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"bilbainensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
najas australis là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được bory ex rendle mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"najas",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hydrocharitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bory",
"ex",
"rendle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
allogamus antennatus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"allogamus",
"antennatus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
nguyễn và sau nữa là của pháp == thông tin thêm == bullet theo trịnh hoài đức thì lúc bấy giờ để có chỗ đứng nhắm đo đạc địa thế người ta cho dựng một cái thang cao tục gọi là thang trông tên chữ là vọng thê và về sau nó trở thành địa danh chợ thang trông ở xã phú kiết thuộc huyện chợ gạo tuy nhiên theo monographie thờ... | [
"nguyễn",
"và",
"sau",
"nữa",
"là",
"của",
"pháp",
"==",
"thông",
"tin",
"thêm",
"==",
"bullet",
"theo",
"trịnh",
"hoài",
"đức",
"thì",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"để",
"có",
"chỗ",
"đứng",
"nhắm",
"đo",
"đạc",
"địa",
"thế",
"người",
"ta",
"cho",
"dựng",
... |
điện trở suất và điện dẫn suất điện trở suất là một tính chất cơ bản của một vật liệu biểu thị khả năng cản trở dòng điện nghịch đảo của nó điện dẫn suất cho biết khả năng dẫn điện của một vật liệu điện trở suất thấp cho thấy vật liệu có khả năng dẫn điện tốt điện trở suất thường được ký hiệu bằng chữ cái hy lạp rho đơ... | [
"điện",
"trở",
"suất",
"và",
"điện",
"dẫn",
"suất",
"điện",
"trở",
"suất",
"là",
"một",
"tính",
"chất",
"cơ",
"bản",
"của",
"một",
"vật",
"liệu",
"biểu",
"thị",
"khả",
"năng",
"cản",
"trở",
"dòng",
"điện",
"nghịch",
"đảo",
"của",
"nó",
"điện",
"dẫn",... |
chính sách thị thực của suriname người nước ngoài muốn đến suriname phải xin thị thực trừ khi họ đến từ một trong những nước được miễn thị thực tất cả du khách phải sở hữu hộ chiếu có hiệu lực 6 tháng == miễn thị thực == người sở hữu hộ chiếu của những quốc gia và vùng lãnh thổ sau không cần thị thực để đi du lịch tại ... | [
"chính",
"sách",
"thị",
"thực",
"của",
"suriname",
"người",
"nước",
"ngoài",
"muốn",
"đến",
"suriname",
"phải",
"xin",
"thị",
"thực",
"trừ",
"khi",
"họ",
"đến",
"từ",
"một",
"trong",
"những",
"nước",
"được",
"miễn",
"thị",
"thực",
"tất",
"cả",
"du",
"k... |
asura bipars là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"bipars",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cryptographis equicincta là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"cryptographis",
"equicincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
Làm thế nào có thể được đảm bảo rằng một class chỉ có một đối tượng?Làm thế nào có thể truy cập dễ dàng một thể hiện duy nhất của một class ?Làm thế nào để một lớp kiểm soát sự hiện thân của nó?Làm thế nào có thể hạn chế số lượng các thể hiện (instance) của một class? | [
"Làm",
"thế",
"nào",
"có",
"thể",
"được",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"một",
"class",
"chỉ",
"có",
"một",
"đối",
"tượng?Làm",
"thế",
"nào",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"dễ",
"dàng",
"một",
"thể",
"hiện",
"duy",
"nhất",
"của",
"một",
"class",
"?Làm",
"thế",... |
sắc vây đuôi cụt hoặc hơi bo tròn có dải màu vàng ở sát rìa ngoài cá trưởng thành có hai thùy đuôi dài màu xanh ánh kim vây lưng và vây hậu môn có thể vươn cao viền ngoài màu xanh ánh kim số gai ở vây lưng 6 số tia vây ở vây lưng 26 27 số gai ở vây hậu môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 27 29 số tia vây ở vây ngực 17 19 số... | [
"sắc",
"vây",
"đuôi",
"cụt",
"hoặc",
"hơi",
"bo",
"tròn",
"có",
"dải",
"màu",
"vàng",
"ở",
"sát",
"rìa",
"ngoài",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"có",
"hai",
"thùy",
"đuôi",
"dài",
"màu",
"xanh",
"ánh",
"kim",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"c... |
pablo urdangarin y de borbón sinh năm 2000 bullet 9 miguel urdangarin y de borbón sinh năm 2002 bullet 10 irene urdangarin y de borbón sinh năm 2005 == điều luật kế vị không rõ ràng == theo điều 57 của hiến pháp tây ban nha năm 1978 quy định ngai vàng của tây ban nha sẽ được truyền cho người kế vị của h m vua juan carl... | [
"pablo",
"urdangarin",
"y",
"de",
"borbón",
"sinh",
"năm",
"2000",
"bullet",
"9",
"miguel",
"urdangarin",
"y",
"de",
"borbón",
"sinh",
"năm",
"2002",
"bullet",
"10",
"irene",
"urdangarin",
"y",
"de",
"borbón",
"sinh",
"năm",
"2005",
"==",
"điều",
"luật",
... |
tropasteron cleveland là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi tropasteron tropasteron cleveland được b c baehr miêu tả năm 2003 | [
"tropasteron",
"cleveland",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tropasteron",
"tropasteron",
"cleveland",
"được",
"b",
"c",
"baehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
của martin garrix được mashup và phát tại sân trong buổi lễ với các vũ công đeo khẩu trang để nhảy như một lời nhắc nhở về phòng chống dịch một số hình ảnh thực tế ảo cũng đã được sử dụng cho buổi lễ này các máy bay thả khói màu đã bay qua sân vận động để phục vụ lễ bế mạc hai chiếc áo cỡ lớn của 2 đội gặp nhau tại trậ... | [
"của",
"martin",
"garrix",
"được",
"mashup",
"và",
"phát",
"tại",
"sân",
"trong",
"buổi",
"lễ",
"với",
"các",
"vũ",
"công",
"đeo",
"khẩu",
"trang",
"để",
"nhảy",
"như",
"một",
"lời",
"nhắc",
"nhở",
"về",
"phòng",
"chống",
"dịch",
"một",
"số",
"hình",
... |
golubev bullet timur khabibulin | [
"golubev",
"bullet",
"timur",
"khabibulin"
] |
phơi nhiễm bởi một lớp chất xúc tác là iridium hydrazine đã được gia nhiệt từ trước đó để giữ chất phản ứng ở dạng lỏng quá trình phân hủy tạo ra khí nóng và từ đó tạo ra lực đẩy hydrogen peroxide đậm đặc đóng vai trò là nguồn nhiên liệu cho các tên lửa như v-2 và tên lửa đạn đạo tầm trung pgm-11 redstone của mỹ hydrog... | [
"phơi",
"nhiễm",
"bởi",
"một",
"lớp",
"chất",
"xúc",
"tác",
"là",
"iridium",
"hydrazine",
"đã",
"được",
"gia",
"nhiệt",
"từ",
"trước",
"đó",
"để",
"giữ",
"chất",
"phản",
"ứng",
"ở",
"dạng",
"lỏng",
"quá",
"trình",
"phân",
"hủy",
"tạo",
"ra",
"khí",
"... |
saint-prix ardèche saint-prix là một xã ở tỉnh ardèche vùng auvergne-rhône-alpes ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardèche | [
"saint-prix",
"ardèche",
"saint-prix",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ardèche",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardèche"
] |
suarius afghanus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1967 | [
"suarius",
"afghanus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"hölzel",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1967"
] |
steiractinia aspera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec miêu tả khoa học đầu tiên năm 1945 | [
"steiractinia",
"aspera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1945"
] |
sticherus intermedius là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được baker chrysler mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"sticherus",
"intermedius",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"gleicheniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"chrysler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
hồng cát đồng phim 1986 hồng cát đồng tiếng triều tiên 홍길동전 hong gil-dong jeon là một bộ phim kiếm hiệp cổ trang của điện ảnh bắc triều tiên == lịch sử == lấy ý tưởng từ bộ tiểu thuyết khuyết danh cùng tên của triều tiên xuất hiện vào đầu thế kỷ xvii nguyên tác hồng cát đồng truyện là bộ tiểu thuyết anh hùng chịu ảnh h... | [
"hồng",
"cát",
"đồng",
"phim",
"1986",
"hồng",
"cát",
"đồng",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"홍길동전",
"hong",
"gil-dong",
"jeon",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"kiếm",
"hiệp",
"cổ",
"trang",
"của",
"điện",
"ảnh",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"==",
"lịch",
"sử",
"=="... |
ở vây lưng 12 số tia vây ở vây lưng 8 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 10 số tia vây ở vây ngực 15 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == sinh thái học == thức ăn của c margaritiferus có thể là những loài động vật có vỏ cứng như những loài cùng chi | [
"ở",
"vây",
"lưng",
"12",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"8",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"10",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"15",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụn... |
arctoa setifolia là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được cardot horik mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"arctoa",
"setifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"horik",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
gần gũi với một tuabin gió khoản lỗ phải ít nhất bằng 1% giá trị của tài sản mặc dù hỗ trợ chung cho khái niệm về năng lượng gió trong công chúng nói chung đối lập địa phương thường tồn tại và đã trì hoãn hoặc hủy bỏ một số dự án trong khi các vấn đề thẩm mỹ là chủ quan và một số trang trại gió dễ chịu và lạc quan hoặc... | [
"gần",
"gũi",
"với",
"một",
"tuabin",
"gió",
"khoản",
"lỗ",
"phải",
"ít",
"nhất",
"bằng",
"1%",
"giá",
"trị",
"của",
"tài",
"sản",
"mặc",
"dù",
"hỗ",
"trợ",
"chung",
"cho",
"khái",
"niệm",
"về",
"năng",
"lượng",
"gió",
"trong",
"công",
"chúng",
"nói"... |
arkansas 1836 bullet tiểu bang texas 1845 bullet tiểu bang iowa 1849 bullet tiểu bang minnesota 1858 bullet tiểu bang kansas 1861 bullet tiểu bang nebraska 1867 bullet tiểu bang colorado 1876 bullet tiểu bang bắc dakota 1889 bullet tiểu bang nam dakota 1889 bullet tiểu bang montana 1889 bullet tiểu bang wyoming 1890 bu... | [
"arkansas",
"1836",
"bullet",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"1845",
"bullet",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"1849",
"bullet",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"1858",
"bullet",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"1861",
"bullet",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"1867",
"bullet",
"tiểu",
... |
mà chỉ cúng bông hoa nước sạch không ăn thịt trâu chó bò để giữ sức kéo không hình thức không đúc tượng không chuông mõ tử thì táng không có hàng giáo phẩm và không có tổ chức đạo trước năm 1947 === tịnh độ cư sĩ phật hội === do đức tôn sư minh trí sáng lập dựa vào pháp môn tịnh độ lấy giáo lý đức phật làm gốc nhưng di... | [
"mà",
"chỉ",
"cúng",
"bông",
"hoa",
"nước",
"sạch",
"không",
"ăn",
"thịt",
"trâu",
"chó",
"bò",
"để",
"giữ",
"sức",
"kéo",
"không",
"hình",
"thức",
"không",
"đúc",
"tượng",
"không",
"chuông",
"mõ",
"tử",
"thì",
"táng",
"không",
"có",
"hàng",
"giáo",
... |
eutelia hayesi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eutelia",
"hayesi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
megalogomphus bicornutus là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"megalogomphus",
"bicornutus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
cầu và đã bị quân việt minh ở 2 cầu phía quận 8 và vùng xung quanh đánh trả quyết liệt quân pháp liên tiếp mở các đợt tấn công hòng chiếm cầu nhưng họ đều bị quân việt minh nhiều lần đánh bật trở lại cho đến hết tháng 9 sang đầu tháng 10 năm 1945 quân pháp vẫn không chiếm nổi cầu chữ y và đã bị nhiều thiệt hại cuối thá... | [
"cầu",
"và",
"đã",
"bị",
"quân",
"việt",
"minh",
"ở",
"2",
"cầu",
"phía",
"quận",
"8",
"và",
"vùng",
"xung",
"quanh",
"đánh",
"trả",
"quyết",
"liệt",
"quân",
"pháp",
"liên",
"tiếp",
"mở",
"các",
"đợt",
"tấn",
"công",
"hòng",
"chiếm",
"cầu",
"nhưng",
... |
chơi tập trung trong trường hợp không có đội trưởng lee cattermole tính linh hoạt và nhất quán của anh ấy mang lại cho anh ấy một hợp đồng năm năm mới vào ngày 23 tháng 4 năm 2010 giữ anh ấy với câu lạc bộ cho đến năm 2015 anh cũng đã giành được giải thưởng cầu thủ trẻ xuất sắc nhất năm của sunderland cho mùa giải 2009... | [
"chơi",
"tập",
"trung",
"trong",
"trường",
"hợp",
"không",
"có",
"đội",
"trưởng",
"lee",
"cattermole",
"tính",
"linh",
"hoạt",
"và",
"nhất",
"quán",
"của",
"anh",
"ấy",
"mang",
"lại",
"cho",
"anh",
"ấy",
"một",
"hợp",
"đồng",
"năm",
"năm",
"mới",
"vào"... |
loang nâu và tobiano pinto nó được coi là nhẹ nhất và tinh tế nhất của dòng ngựa máu nóng warmbloods do sổ sách xác nhận cho phép nhập cảnh của trakehner cũng như vài lựa chọn cho giống ngựa thuần chủng thoroughbred ngựa anglo-ả rập ngựa shagya và dòng máu của ngựa ả rập do thừa hưởng những tính trạng từ tổ tiên thorou... | [
"loang",
"nâu",
"và",
"tobiano",
"pinto",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"nhẹ",
"nhất",
"và",
"tinh",
"tế",
"nhất",
"của",
"dòng",
"ngựa",
"máu",
"nóng",
"warmbloods",
"do",
"sổ",
"sách",
"xác",
"nhận",
"cho",
"phép",
"nhập",
"cảnh",
"của",
"trakehner",
"c... |
ba với 8% ==== cầu thủ đội tuyển quốc gia ==== bullet madjid bougherra bullet marcus haber bullet dean ashton bullet frank blunstone bullet stan bowles bullet seth johnson bullet rob jones bullet danny murphy bullet john pearson bullet david platt bullet geoff thomas bullet david artell bullet mathias pogba bullet gylf... | [
"ba",
"với",
"8%",
"====",
"cầu",
"thủ",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"====",
"bullet",
"madjid",
"bougherra",
"bullet",
"marcus",
"haber",
"bullet",
"dean",
"ashton",
"bullet",
"frank",
"blunstone",
"bullet",
"stan",
"bowles",
"bullet",
"seth",
"johnson",
... |
boltaña là một đô thị trong tỉnh huesca aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 870 người đô thị này có diện tích 139 5 km² nằm trên độ cao 643 m trên mực nước biển và cách tỉnh lỵ 96 km | [
"boltaña",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"huesca",
"aragon",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"870",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
... |
cô phá thai nhưng bella kiên quyết sinh con sau rồi edward bắt đầu yêu thương con sau khi nghe được suy nghĩ của đứa bé rằng nó rất yêu mẹ và không bao giờ muốn làm cô đau đớn bella chết lâm sàng khi đứa bé phá vỡ hết xương sườn của cô để chui ra nhưng edward cứu sống được đứa trẻ và biến đổi bella thành ma cà rồng để ... | [
"cô",
"phá",
"thai",
"nhưng",
"bella",
"kiên",
"quyết",
"sinh",
"con",
"sau",
"rồi",
"edward",
"bắt",
"đầu",
"yêu",
"thương",
"con",
"sau",
"khi",
"nghe",
"được",
"suy",
"nghĩ",
"của",
"đứa",
"bé",
"rằng",
"nó",
"rất",
"yêu",
"mẹ",
"và",
"không",
"ba... |
chimarra phlegyas là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"chimarra",
"phlegyas",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
cụ thể như sau bullet các chi sambucus cơm cháy cùng viburnum giáng cua cậm cò tú cầu được đưa vào họ adoxaceae bullet các chi carlemannia và silvianthus tách ra để tạo thành một họ mới là carlemanniaceae nhưng lại thuộc về bộ hoa môi lamiales bullet các chi diervilla và weigela tạo thành họ diervillaceae bullet các ch... | [
"cụ",
"thể",
"như",
"sau",
"bullet",
"các",
"chi",
"sambucus",
"cơm",
"cháy",
"cùng",
"viburnum",
"giáng",
"cua",
"cậm",
"cò",
"tú",
"cầu",
"được",
"đưa",
"vào",
"họ",
"adoxaceae",
"bullet",
"các",
"chi",
"carlemannia",
"và",
"silvianthus",
"tách",
"ra",
... |
glyphonyx gunonganus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1973 | [
"glyphonyx",
"gunonganus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"ôhira",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
season 2020–21 bullet premier league player of the month august 2011 bullet roma supporters player of the season 2017–18 bullet dfb-pokal top goalscorer 2008-09 == liên kết ngoài == bullet trang chủ bullet fussballdaten de bullet bundesliga edin džeko | [
"season",
"2020–21",
"bullet",
"premier",
"league",
"player",
"of",
"the",
"month",
"august",
"2011",
"bullet",
"roma",
"supporters",
"player",
"of",
"the",
"season",
"2017–18",
"bullet",
"dfb-pokal",
"top",
"goalscorer",
"2008-09",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",... |
rupnagar huyện huyện rupnagar là một huyện thuộc bang punjab ấn độ thủ phủ huyện rupnagar đóng ở rupnagar huyện rupnagar có diện tích 2117 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện rupnagar có dân số 1110000 người | [
"rupnagar",
"huyện",
"huyện",
"rupnagar",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"bang",
"punjab",
"ấn",
"độ",
"thủ",
"phủ",
"huyện",
"rupnagar",
"đóng",
"ở",
"rupnagar",
"huyện",
"rupnagar",
"có",
"diện",
"tích",
"2117",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
"thời",... |
zingiber neglectum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được theodoric valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 == mẫu định danh == mẫu định danh không số thu thập ở tọa độ tại gunung salak tỉnh tây java mẫu holotype này lưu giữ tại trung tâm nghiên cứu sinh học indonesia tại cibinong bo == từ nguyên ==... | [
"zingiber",
"neglectum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"theodoric",
"valeton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"==",
"mẫu",
"định",
... |
cochlearia anglica là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1759 | [
"cochlearia",
"anglica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1759"
] |
trong một vùng đất hư cấu trong thế giới của pokémon và bắt đầu bằng việc người chơi nhận được pokémon khởi đầu từ giáo sư pokémon của vùng đó bằng việc đi khắp mọi nơi thu phục và tiến hóa pokémon sức mạnh các pokémon của người chơi ngày càng được tăng lên mục đích khác của mỗi game là đánh bại các tổ chức tội phạm đa... | [
"trong",
"một",
"vùng",
"đất",
"hư",
"cấu",
"trong",
"thế",
"giới",
"của",
"pokémon",
"và",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"việc",
"người",
"chơi",
"nhận",
"được",
"pokémon",
"khởi",
"đầu",
"từ",
"giáo",
"sư",
"pokémon",
"của",
"vùng",
"đó",
"bằng",
"việc",
"đi... |
aderus distincticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1905 | [
"aderus",
"distincticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
badalona là một khu tự quản về phía đông bắc ngay lập tức của barcelona tại catalonia tây ban nha nó nằm ở tả ngạn của sông besòs nhỏ và bên biển địa trung hải trong vùng đô thị barcelona theo dân số đây là thành phố lớn thứ ba ở catalonia và thành phố lớn thứ hai mươi ba ở tây ban nha nó trở thành một thành phố vào nă... | [
"badalona",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"ngay",
"lập",
"tức",
"của",
"barcelona",
"tại",
"catalonia",
"tây",
"ban",
"nha",
"nó",
"nằm",
"ở",
"tả",
"ngạn",
"của",
"sông",
"besòs",
"nhỏ",
"và",
"bên",
"biển",
"địa",
"... |
man khi đó đa phần bị chết đói 9 vạn hộ chỉ còn 2 000 người bèn đầu hàng nhà vua bèn cho cầm đông họ hàng của cầm công làm tuyên úy đại sứ để thu phục đặt lại quan cai trị như trước từ đây bồn man hoàn toàn thuộc về đại việt tháng 1 âm lịch năm 1480 đại giá nhà vua từ bồn man về đông kinh theo đại việt sử ký toàn thư n... | [
"man",
"khi",
"đó",
"đa",
"phần",
"bị",
"chết",
"đói",
"9",
"vạn",
"hộ",
"chỉ",
"còn",
"2",
"000",
"người",
"bèn",
"đầu",
"hàng",
"nhà",
"vua",
"bèn",
"cho",
"cầm",
"đông",
"họ",
"hàng",
"của",
"cầm",
"công",
"làm",
"tuyên",
"úy",
"đại",
"sứ",
"đ... |
thành một phần trong xã hội vì vậy công việc chính của trẻ em sẽ là học và trở thành một học sinh == phân loại theo thời gian làm việc == === toàn thời gian === là một định nghĩa chỉ một công việc làm 8 tiếng mỗi ngày hoặc theo giờ hành chính 8 tiếng mỗi ngày và 5 ngày trong tuần === bán thời gian === là một định nghĩa... | [
"thành",
"một",
"phần",
"trong",
"xã",
"hội",
"vì",
"vậy",
"công",
"việc",
"chính",
"của",
"trẻ",
"em",
"sẽ",
"là",
"học",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"học",
"sinh",
"==",
"phân",
"loại",
"theo",
"thời",
"gian",
"làm",
"việc",
"==",
"===",
"toàn",
... |
uss wadleigh dd-689 uss wadleigh dd-689 là một tàu khu trục lớp fletcher được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên chuẩn đô đốc george h wadleigh 1842-1927 người tham gia cuộc nội chiến hoa kỳ và chiến tranh tây ban nha-hoa kỳ nó đã ... | [
"uss",
"wadleigh",
"dd-689",
"uss",
"wadleigh",
"dd-689",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"fletcher",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",... |
tính sử thi và đòi hỏi rất nhiều về khả năng tài chính tiền bạc và nguồn lực để thực hiện ở ấn độ và điều đó không hề dễ dàng vào thời điểm cuốn tiểu thuyết ra mắt anh đã bán quyền phân phối tác phẩm cho netflix vì bahrani tuyên bố rằng hãng này có hứng thú với những câu chuyện mang tính toàn cầu những tiếng nói thường... | [
"tính",
"sử",
"thi",
"và",
"đòi",
"hỏi",
"rất",
"nhiều",
"về",
"khả",
"năng",
"tài",
"chính",
"tiền",
"bạc",
"và",
"nguồn",
"lực",
"để",
"thực",
"hiện",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"điều",
"đó",
"không",
"hề",
"dễ",
"dàng",
"vào",
"thời",
"điểm",
"cuốn"... |
faustignamptus tucumanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1957 | [
"faustignamptus",
"tucumanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957"
] |
madhuca stylosa là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được h j lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"madhuca",
"stylosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"j",
"lam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
exocentrus toekanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"exocentrus",
"toekanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
zeuctoboarmia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"zeuctoboarmia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
thalassodes diaphana là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thalassodes",
"diaphana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đèo khau phạ hay đèo cao phạ là đèo trên quốc lộ 32 ở vùng đất xã cao phạ huyện mù cang chải bên ranh giới với huyện văn chấn tỉnh yên bái đèo khau phạ là đèo hiểm trở và dài nhất trên tuyến quốc lộ 32 với độ dài trên 30 km đèo khau phạ đi qua nhiều địa danh nổi tiếng như la pán tẩn mù cang chải tú lệ chế cu nha nậm có... | [
"đèo",
"khau",
"phạ",
"hay",
"đèo",
"cao",
"phạ",
"là",
"đèo",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"32",
"ở",
"vùng",
"đất",
"xã",
"cao",
"phạ",
"huyện",
"mù",
"cang",
"chải",
"bên",
"ranh",
"giới",
"với",
"huyện",
"văn",
"chấn",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"đèo",
"kh... |
chính phủ liên xô bị buộc phải khước từ giải nobel văn học bullet năm 1964 jean-paul sartre khước từ giải nobel văn học như đã từng kiên quyết khước từ mọi vinh dự chính thức trong quá khứ bullet năm 1973 lê đức thọ khước từ giải nobel hoà bình ông cho rằng mình không xứng đáng với giải này mặc dù ông có góp phần vào c... | [
"chính",
"phủ",
"liên",
"xô",
"bị",
"buộc",
"phải",
"khước",
"từ",
"giải",
"nobel",
"văn",
"học",
"bullet",
"năm",
"1964",
"jean-paul",
"sartre",
"khước",
"từ",
"giải",
"nobel",
"văn",
"học",
"như",
"đã",
"từng",
"kiên",
"quyết",
"khước",
"từ",
"mọi",
... |
grallaricula lineifrons là một loài chim trong họ grallariidae | [
"grallaricula",
"lineifrons",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"grallariidae"
] |
commiphora paolii là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được chiov mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"commiphora",
"paolii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"chiov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
micropodabrus similis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1951 | [
"micropodabrus",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
gọi các nhà báo không đưa tin về nội dung rò rỉ mà chú ý đến tinh thần trách nhiệm mà họ phải thể hiện vì sự tự do ngôn luận của cử tri và sự chân thành của cuộc bầu cử đang bị đe dọa các chuyên gia an ninh mạng ban đầu tin rằng các nhóm có liên hệ với nga đã tham gia vào cuộc tấn công này điện kremlin phủ nhận mọi liê... | [
"gọi",
"các",
"nhà",
"báo",
"không",
"đưa",
"tin",
"về",
"nội",
"dung",
"rò",
"rỉ",
"mà",
"chú",
"ý",
"đến",
"tinh",
"thần",
"trách",
"nhiệm",
"mà",
"họ",
"phải",
"thể",
"hiện",
"vì",
"sự",
"tự",
"do",
"ngôn",
"luận",
"của",
"cử",
"tri",
"và",
"s... |
actinodura egertoni là một loài chim trong họ leiothrichidae | [
"actinodura",
"egertoni",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"leiothrichidae"
] |
ở một số nơi đã thiết lập chính quyền mới ngay trước khi quân đội liên xô tiến đến ngày 7 tháng 9 liên đoàn 9 hoạt động tại tỉnh shumen đã đánh chiếm thành phố shumen và các thị trấn tyrgovitse popvo ngày 8 tháng 9 liên đoàn 10 hoạt động tại khu vực thành phố varna đã phối hợp với sư đoàn đổ bộ đường không 10 liên xô l... | [
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"đã",
"thiết",
"lập",
"chính",
"quyền",
"mới",
"ngay",
"trước",
"khi",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"tiến",
"đến",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"liên",
"đoàn",
"9",
"hoạt",
"động",
"tại",
"tỉnh",
"shumen",
"đã",
"đánh",
"chiếm"... |
aristolochia cabrerae là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được ahumada mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"aristolochia",
"cabrerae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ahumada",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
campoplex latus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"campoplex",
"latus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
và cũng cần có đủ tài chính để nuôi loại thú cảnh đặc biệt này thường thì lúc ngựa mới về trang trại sáng sớm nào chúng cũng hí lên ầm ĩ để đòi ăn mỗi lần chúng hí phải dắt chúng ra nơi có cỏ để cho ăn tuy nhiên đến mùa đông hanh khô nếu cỏ không có việc chăm sóc rất vất vả ngoài thức ăn khô nên trộn thêm thóc nảy mầm ... | [
"và",
"cũng",
"cần",
"có",
"đủ",
"tài",
"chính",
"để",
"nuôi",
"loại",
"thú",
"cảnh",
"đặc",
"biệt",
"này",
"thường",
"thì",
"lúc",
"ngựa",
"mới",
"về",
"trang",
"trại",
"sáng",
"sớm",
"nào",
"chúng",
"cũng",
"hí",
"lên",
"ầm",
"ĩ",
"để",
"đòi",
"ă... |
thế tích ngoài ra một hạm đội gồm 500 tàu sẽ chuyên chở 4 vạn quân mới tuyển và 3 000 quân tinh nhuệ từ lạc dương và trường an từ bán đảo liêu đông đi dọc theo đường biển để tới bán đảo triều tiên bổ sung binh lực khi đạo quân chính của nhà đường tiến vào bán đảo triều tiên lý thế tích tiến vào lãnh thổ cao câu ly vào ... | [
"thế",
"tích",
"ngoài",
"ra",
"một",
"hạm",
"đội",
"gồm",
"500",
"tàu",
"sẽ",
"chuyên",
"chở",
"4",
"vạn",
"quân",
"mới",
"tuyển",
"và",
"3",
"000",
"quân",
"tinh",
"nhuệ",
"từ",
"lạc",
"dương",
"và",
"trường",
"an",
"từ",
"bán",
"đảo",
"liêu",
"đô... |
hirehalli arkalgud hirehalli là một làng thuộc tehsil arkalgud huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hirehalli",
"arkalgud",
"hirehalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"arkalgud",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
paroxacis recendita là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được arnett miêu tả khoa học năm 1951 | [
"paroxacis",
"recendita",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"oedemeridae",
"loài",
"này",
"được",
"arnett",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
larinia acuticauda là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi larinia larinia acuticauda được eugène simon miêu tả năm 1906 | [
"larinia",
"acuticauda",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"larinia",
"larinia",
"acuticauda",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
polycarpon polycarpoides là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được biv zodda miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"polycarpon",
"polycarpoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"biv",
"zodda",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
trừ một số trường hợp đặc biệt như lượng mưa quá nhỏ === địa hình === địa hình ảnh hưởng rất lớn lên xói mòn và với mỗi kiểu địa hình sẽ có những loại hình xói mòn khác nhau nếu địa hình núi phân cắt có độ dốc lớn thì xói mòn khe rãnh dạng tuyến diễn ra mạnh mẽ còn đối với những mặt sườn phơi và địa hình thấp thoải thì... | [
"trừ",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"đặc",
"biệt",
"như",
"lượng",
"mưa",
"quá",
"nhỏ",
"===",
"địa",
"hình",
"===",
"địa",
"hình",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"lớn",
"lên",
"xói",
"mòn",
"và",
"với",
"mỗi",
"kiểu",
"địa",
"hình",
"sẽ",
"có",
"những",
... |
số sĩ phu khinh miệt cho tác giả là tiểu nhân nho là phản bội tổ quốc song cũng có ý kiến khác cho rằng tuy làm quan cho nhà nguyên nhưng tác giả vẫn có lòng tưởng nhớ cố hương và cách soạn sách theo quan điểm nhà nguyên là việc bắt buộc phải uốn theo triều đại mà ông phục vụ mặc dù có những hạn chế về mặt quan điểm nh... | [
"số",
"sĩ",
"phu",
"khinh",
"miệt",
"cho",
"tác",
"giả",
"là",
"tiểu",
"nhân",
"nho",
"là",
"phản",
"bội",
"tổ",
"quốc",
"song",
"cũng",
"có",
"ý",
"kiến",
"khác",
"cho",
"rằng",
"tuy",
"làm",
"quan",
"cho",
"nhà",
"nguyên",
"nhưng",
"tác",
"giả",
... |
le plessis-grammoire là một xã thuộc tỉnh maine-et-loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 34 mét trên mực nước biển | [
"le",
"plessis-grammoire",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"maine-et-loire",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"34",
"mét",
"trên",
... |
12433 barbieri 1996 af4 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 1 năm 1996 bởi m tombelli và u munari ở cima ekar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12433 barbieri | [
"12433",
"barbieri",
"1996",
"af4",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"1996",
"bởi",
"m",
"tombelli",
"và",
"u",
"munari",
"ở",
"cima",
"ekar",
"==",
"liên",
"kết",
... |
wąbrzeźno là một thị trấn thuộc huyện wąbrzeski tỉnh kujawsko-pomorskie ở trung-bắc ba lan thị trấn có diện tích 9 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 13877 người và mật độ 1627 người km² | [
"wąbrzeźno",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"wąbrzeski",
"tỉnh",
"kujawsko-pomorskie",
"ở",
"trung-bắc",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"th... |
dương phụ chữ hán 杨阜 tên tự là nghĩa sơn người huyện ký quận thiên thủy lương châu quan viên nhà tào ngụy thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == khởi nghiệp lương châu == phụ sớm nổi danh được làm lương châu tòng sự châu mục vi đoan chọn phụ làm sứ giả đến hứa đô bái ông làm an định trưởng sử phụ trở về chư tướng qu... | [
"dương",
"phụ",
"chữ",
"hán",
"杨阜",
"tên",
"tự",
"là",
"nghĩa",
"sơn",
"người",
"huyện",
"ký",
"quận",
"thiên",
"thủy",
"lương",
"châu",
"quan",
"viên",
"nhà",
"tào",
"ngụy",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"khởi",
... |
nhất so với các game cùng dạng thay vì phải cầm vũ khí chạy vòng vòng tiêu diệt kẻ địch thì trong tay người chơi chỉ là những vật dụng thông thường trong cuộc sống hàng ngày như bình chữa cháy bông băng ống nước v v và trên đường thoát thân khỏi những thảm họa đang dí sát sau lưng anthony phải dùng những vật dụng đó để... | [
"nhất",
"so",
"với",
"các",
"game",
"cùng",
"dạng",
"thay",
"vì",
"phải",
"cầm",
"vũ",
"khí",
"chạy",
"vòng",
"vòng",
"tiêu",
"diệt",
"kẻ",
"địch",
"thì",
"trong",
"tay",
"người",
"chơi",
"chỉ",
"là",
"những",
"vật",
"dụng",
"thông",
"thường",
"trong",... |
xiphophorus là một chi cá trong họ cá khổng tước poeciliidae thuộc bộ cá cyprinodontiformes == các loài == chi này gồm các loài bullet xiphophorus alvarezi chiapas swordtail bullet xiphophorus birchmanni sheepshead swordtail bullet xiphophorus clemenciae yellow swordtail bullet xiphophorus cortezi delicate swordtail bu... | [
"xiphophorus",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"trong",
"họ",
"cá",
"khổng",
"tước",
"poeciliidae",
"thuộc",
"bộ",
"cá",
"cyprinodontiformes",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"xiphophorus",
"alvarezi",
"chiapas",
"swordtail",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.