text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
thường bị nhầm lẫn với thủ dâm trò chơi tính dục ở trẻ em còn được gọi là chơi bác sĩ bao gồm quan sát hoặc kiểm tra bộ phận sinh dục nhiều trẻ em tham gia một số trò chơi liên quan đến tính dục thường là với anh chị em hoặc bạn bè điều này thường giảm khi trẻ lớn dần nhưng sau đó chúng có thể bắt đầu có thu hút tình c... | [
"thường",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"thủ",
"dâm",
"trò",
"chơi",
"tính",
"dục",
"ở",
"trẻ",
"em",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"chơi",
"bác",
"sĩ",
"bao",
"gồm",
"quan",
"sát",
"hoặc",
"kiểm",
"tra",
"bộ",
"phận",
"sinh",
"dục",
"nhiều",
"trẻ",
"e... |
thông tin hơn entropy nhỏ hơn là xác định kết quả của một lần tung xúc sắc sáu kết quả có khả năng như nhau các ứng dụng cơ bản của lý thuyết thông tin bao gồm nén không mất dữ liệu chẳng hạn như zip nén mất dữ liệu chẳng hạn mp3 jpg mã hóa kênh chẳng hạn như trong dsl lý thuyết thông tin nằm ở phần giao nhau giữa toán... | [
"thông",
"tin",
"hơn",
"entropy",
"nhỏ",
"hơn",
"là",
"xác",
"định",
"kết",
"quả",
"của",
"một",
"lần",
"tung",
"xúc",
"sắc",
"sáu",
"kết",
"quả",
"có",
"khả",
"năng",
"như",
"nhau",
"các",
"ứng",
"dụng",
"cơ",
"bản",
"của",
"lý",
"thuyết",
"thông",
... |
pseudopoda lushanensis là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi pseudopoda pseudopoda lushanensis được jia-fu wang miêu tả năm 1990 | [
"pseudopoda",
"lushanensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pseudopoda",
"pseudopoda",
"lushanensis",
"được",
"jia-fu",
"wang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
bình đã gợi ý rằng bộ phim là một bình luận về cuộc chiến giữa xã hội văn minh và xã hội không văn minh | [
"bình",
"đã",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"bộ",
"phim",
"là",
"một",
"bình",
"luận",
"về",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"xã",
"hội",
"văn",
"minh",
"và",
"xã",
"hội",
"không",
"văn",
"minh"
] |
trong phim là tiền công kẻ giết mướn bằng nhạc chủ đề về sự phản bội khi gypo phản bội người bạn frankie của mình nhạc cất lên khi nhân vật thuyền trưởng ném tiền ra bàn sau khi frankie bị giết đây là tiếng đàn hạc với giai điệu hướng xuống bằng bốn nốt quãng đầu tiên là quãng ba với cảnh quyết định ai sẽ là kẻ hành qu... | [
"trong",
"phim",
"là",
"tiền",
"công",
"kẻ",
"giết",
"mướn",
"bằng",
"nhạc",
"chủ",
"đề",
"về",
"sự",
"phản",
"bội",
"khi",
"gypo",
"phản",
"bội",
"người",
"bạn",
"frankie",
"của",
"mình",
"nhạc",
"cất",
"lên",
"khi",
"nhân",
"vật",
"thuyền",
"trưởng",... |
ouratea iquitosensis là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"ouratea",
"iquitosensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ochnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"macbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
myrcia montana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được cambess mô tả khoa học đầu tiên năm 1832 | [
"myrcia",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"cambess",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
natri tetracloroaluminat iii là một hợp chất hóa học vô cơ có công thức naalcl nó được tìm ra vào thế kỷ 20 == xem thêm == bullet natri aluminat == liên kết ngoài == bullet nghiên cứu về điện hóa học của niobi v trong natri cloaluminat và flocloaluminat nóng chảy | [
"natri",
"tetracloroaluminat",
"iii",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hóa",
"học",
"vô",
"cơ",
"có",
"công",
"thức",
"naalcl",
"nó",
"được",
"tìm",
"ra",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"20",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"natri",
"aluminat",
"==",
"liên",
"kế... |
bayou bartholomew là bayou dài nhất thế giới uốn lượn xấp xỉ khoảng giữa hai tiểu bang arkansas và louisiana của hoa kỳ nó chứa hơn 100 loài thủy sinh và là dòng suối đa dạng sinh học đứng thứ hai ở bắc mỹ được biết đến là nơi câu cá tuyệt vời với các loài họ cá tráp bộ cá da trơn và pomoxis các đoạn của bayou này được... | [
"bayou",
"bartholomew",
"là",
"bayou",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"uốn",
"lượn",
"xấp",
"xỉ",
"khoảng",
"giữa",
"hai",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"và",
"louisiana",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"chứa",
"hơn",
"100",
"loài",
"thủy",
"sinh",
"và",
"là",
... |
aloeides molomo the molomo copper aloeides molomo là một loài bướm thuộc họ lycaenidae loài này có ở phía nam châu phi sải cánh từ 22–33 mm đối với con đực và 24–35 mm đối với con cái cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 8 tới tháng 12 và từ tháng 3 tới tháng 4 mỗi năm loài này có hai thế hệ the larvae of ssp krooni f... | [
"aloeides",
"molomo",
"the",
"molomo",
"copper",
"aloeides",
"molomo",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"phía",
"nam",
"châu",
"phi",
"sải",
"cánh",
"từ",
"22–33",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"đực",
"và",... |
macronympha elegans là một loài côn trùng trong họ mesochrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được panfilov in dolin et al miêu tả năm 1980 | [
"macronympha",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"mesochrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"panfilov",
"in",
"dolin",
"et",
"al",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1980"
] |
đực sẽ căng rộng tất cả các vây cũng như thay đổi màu sắc trên cơ thể của chúng để thu hút cá cái == sinh thái học == các loài cirrhilabrus sống thành từng nhóm và có thể hợp thành một đàn lớn tập trung ở những khu vực có nền đá vụn gần các rạn san hô và mỏm đá ngầm cá đực thường sống trong một nhóm cùng với bầy cá cái... | [
"đực",
"sẽ",
"căng",
"rộng",
"tất",
"cả",
"các",
"vây",
"cũng",
"như",
"thay",
"đổi",
"màu",
"sắc",
"trên",
"cơ",
"thể",
"của",
"chúng",
"để",
"thu",
"hút",
"cá",
"cái",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"các",
"loài",
"cirrhilabrus",
"sống",
"thành... |
với báo chí tự do không những bị xem như là một nhà lãnh đạo được lắm kẻ ưa và cũng nhiều người ghét ông còn là mục tiêu của hàng luận điệu đả kích về phạm thượng với vua phản quốc chiếm đoạt tài sản tôn giáo và hoàng gia bán tài sản cho các nhà đầu tư nước ngoài báng bổ tôn giáo giống thủ tướng silvio berlusconi của n... | [
"với",
"báo",
"chí",
"tự",
"do",
"không",
"những",
"bị",
"xem",
"như",
"là",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"được",
"lắm",
"kẻ",
"ưa",
"và",
"cũng",
"nhiều",
"người",
"ghét",
"ông",
"còn",
"là",
"mục",
"tiêu",
"của",
"hàng",
"luận",
"điệu",
"đả",
"kí... |
mãi gắng sức chiến đấu mà chết con trai của chu bàn long là chu phụng thúc đưa 200 người xung kích vào sâu trong trận địa của quân ngụy chu bàn long theo sát phía sau đánh phá quân ngụy đông đến vài vạn người tướng tề là lý an dân đưa quân truy kích đánh bại quân ngụy tháng 2 du kích tướng quân của tề là hoàn khang lại... | [
"mãi",
"gắng",
"sức",
"chiến",
"đấu",
"mà",
"chết",
"con",
"trai",
"của",
"chu",
"bàn",
"long",
"là",
"chu",
"phụng",
"thúc",
"đưa",
"200",
"người",
"xung",
"kích",
"vào",
"sâu",
"trong",
"trận",
"địa",
"của",
"quân",
"ngụy",
"chu",
"bàn",
"long",
"t... |
itu-r recommendation các báo cáo report các sổ tay handbook các nhóm nghiên cứu của itu-r còn đống vai trò quan trọng trong việc chuẩn bị nội dung cho các hội nghị thông tin vô tuyến thế giới ngay sau khi kết thúc ra-07 hội nghị thông tin vô tuyến thế giới 2007 wrc-07 sẽ được tổ chức từ ngày 22 10 đến 16 11 2007 tại it... | [
"itu-r",
"recommendation",
"các",
"báo",
"cáo",
"report",
"các",
"sổ",
"tay",
"handbook",
"các",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"itu-r",
"còn",
"đống",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"chuẩn",
"bị",
"nội",
"dung",
"cho",
"các",
"hội",
"n... |
liparis biglobulifera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"liparis",
"biglobulifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
salvia azurea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được michx ex vahl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804 | [
"salvia",
"azurea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"michx",
"ex",
"vahl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1804"
] |
ra và độ nghiêng của dốc núi == thích nghĩa == luồng mạt vụn núi lửa là một thứ loại hình tai hoạ khá đặc thù lúc núi lửa phun bắn ra nó do chất khí núi lửa nóng hừng hực đá núi lửa kiểu vừa và nhỏ và tro núi lửa hợp thành phần nhiều xuất hiện ở quá trình núi lửa phun bắn ra lúc tầng sâu phát nổ việc phát nổ gây ra số ... | [
"ra",
"và",
"độ",
"nghiêng",
"của",
"dốc",
"núi",
"==",
"thích",
"nghĩa",
"==",
"luồng",
"mạt",
"vụn",
"núi",
"lửa",
"là",
"một",
"thứ",
"loại",
"hình",
"tai",
"hoạ",
"khá",
"đặc",
"thù",
"lúc",
"núi",
"lửa",
"phun",
"bắn",
"ra",
"nó",
"do",
"chất"... |
phát triển mà không có một đơn đặt hàng từ quân đội thổ nhĩ kỳ nhưng có thể đáp ứng các yêu cầu cho việc hiện đại hóa leopard 2a4 của thổ nhĩ kỳ động cơ bộ truyền tải và pháo l 44 được giữ lại nhưng trọng lượng chiến đấu được tăng lên đến 65 tấn theo các nguồn tin của thổ nhĩ kỳ phần lan là nước quan tâm đến việc nhận ... | [
"phát",
"triển",
"mà",
"không",
"có",
"một",
"đơn",
"đặt",
"hàng",
"từ",
"quân",
"đội",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"nhưng",
"có",
"thể",
"đáp",
"ứng",
"các",
"yêu",
"cầu",
"cho",
"việc",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"leopard",
"2a4",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"... |
rock creek minnesota rock creek là một thành phố thuộc quận pine tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1628 người == dân số == bullet dân số năm 2000 1119 người bullet dân số năm 2010 1628 người == tham khảo == bullet american finder | [
"rock",
"creek",
"minnesota",
"rock",
"creek",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"pine",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"1628",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bu... |
microrhopala moseri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1940 | [
"microrhopala",
"moseri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
aeschynomene amorphoides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson robinson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"aeschynomene",
"amorphoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"robinson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trà sau đó du nhập ngược trở lại tiếng hán tiếng việt lại tiếp tục vay mượn như vậy từ này hình thức là một từ hán việt nhưng thực ra lại có nguồn gốc nhật bản từ thiếu tá – 少佐 có ý nghĩa tương đương trong tiếng nhật nhưng bản thân tiếng hán không có mà dùng từ 少校 phiên âm hán việt thiếu hiệu cả tiếng việt và tiếng nhậ... | [
"trà",
"sau",
"đó",
"du",
"nhập",
"ngược",
"trở",
"lại",
"tiếng",
"hán",
"tiếng",
"việt",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"vay",
"mượn",
"như",
"vậy",
"từ",
"này",
"hình",
"thức",
"là",
"một",
"từ",
"hán",
"việt",
"nhưng",
"thực",
"ra",
"lại",
"có",
"nguồn",
... |
lugala longissima là một loài côn trùng trong họ baissopteridae thuộc bộ raphidioptera loài này được ponomarenko miêu tả năm 1988 | [
"lugala",
"longissima",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"baissopteridae",
"thuộc",
"bộ",
"raphidioptera",
"loài",
"này",
"được",
"ponomarenko",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988"
] |
pilosella leptadeniiformis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được üksip sennikov miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pilosella",
"leptadeniiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"üksip",
"sennikov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
franz von kleist gustav franz wilhelm von kleist 19 tháng 9 năm 1806 tại körbelitz – 26 tháng 3 năm 1882 tại berlin là một sĩ quan kỹ thuật phổ đã được thăng đến hàm trung tướng ông đã ừng tham chiến trong cuộc chiến tranh áo-phổ 1866 và cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 == tiểu sử == === thân thế === gustav franz ... | [
"franz",
"von",
"kleist",
"gustav",
"franz",
"wilhelm",
"von",
"kleist",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1806",
"tại",
"körbelitz",
"–",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"1882",
"tại",
"berlin",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"kỹ",
"thuật",
"phổ",
"đã",
"được",
"thă... |
giải phóng vào tiếp quản căn cứ lai khê thấy bên xác tướng vĩ còn một tờ giấy viết tay của ông ta hưởng dương 42 tuổi thi thể ông được an táng trong rừng cao su gần doanh trại bộ tư lệnh ngày 2 tháng 5 năm 1975 được thân nhân bốc lên đem về cải táng ở hạnh thông tây gò vấp năm 1987 do nghĩa trang hạnh thông tây có lệnh... | [
"giải",
"phóng",
"vào",
"tiếp",
"quản",
"căn",
"cứ",
"lai",
"khê",
"thấy",
"bên",
"xác",
"tướng",
"vĩ",
"còn",
"một",
"tờ",
"giấy",
"viết",
"tay",
"của",
"ông",
"ta",
"hưởng",
"dương",
"42",
"tuổi",
"thi",
"thể",
"ông",
"được",
"an",
"táng",
"trong",... |
densuș là một xã thuộc hạt hunedoara românia dân số thời điểm năm 2002 là 1782 người | [
"densuș",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"hunedoara",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"1782",
"người"
] |
vernonia texana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray small miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"vernonia",
"texana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"small",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
pleurothallis miragliae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được leite miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"pleurothallis",
"miragliae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"leite",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
iresine pedicellata là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được eliasson mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"iresine",
"pedicellata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"eliasson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
scopula annubiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"annubiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bà với chồng cả trước và sau khi mối quan hệ của họ bắt đầu xuất hiện trong bộ sưu tập ba tập năm 1976 do herbert aptheker chủ biên correspondence of w e b du bois shirley graham du bois là chủ đề của race woman the lives of shirley graham du bois == công trinh == tiểu sử cho độc giả trẻ bullet với george d lipscomb ti... | [
"bà",
"với",
"chồng",
"cả",
"trước",
"và",
"sau",
"khi",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"họ",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"ba",
"tập",
"năm",
"1976",
"do",
"herbert",
"aptheker",
"chủ",
"biên",
"correspondence",
"of",
"w",
... |
manogea porracea là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi manogea manogea porracea được carl ludwig koch miêu tả năm 1838 | [
"manogea",
"porracea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"manogea",
"manogea",
"porracea",
"được",
"carl",
"ludwig",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1838"
] |
vật liệu dày 0 65 mét ở 4 góc của kim tự tháp là những món đồ được tùy táng nhưng lại không có ghi tên của bất kỳ ai == cấu trúc ngầm == cấu trúc ngầm được xây dựng khác phức tạp với nhiều hành lang cầu thang và phòng ốc đường đi phải băng qua tất cả bốn cửa chặn lớn bằng đá những khối gạch đá vôi màu trắng được dùng đ... | [
"vật",
"liệu",
"dày",
"0",
"65",
"mét",
"ở",
"4",
"góc",
"của",
"kim",
"tự",
"tháp",
"là",
"những",
"món",
"đồ",
"được",
"tùy",
"táng",
"nhưng",
"lại",
"không",
"có",
"ghi",
"tên",
"của",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"==",
"cấu",
"trúc",
"ngầm",
"==",
"cấu... |
biskupice svitavy biskupice là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc | [
"biskupice",
"svitavy",
"biskupice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"svitavy",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
biết đến là một cách rẻ hơn thân thiện với môi trường hơn có lợi cho sức khỏe hớn và thường là nhanh hơn các phương tiện công cộng hoặc ô tô và vì thế số người di chuyển bằng xe đạp lên đến 40% năm 2012 và 50% năm 2015 odense đã được xướng tên là thành phố xe đạp của năm bởi số lượng đường cho xe đạp rất lớn tại thành ... | [
"biết",
"đến",
"là",
"một",
"cách",
"rẻ",
"hơn",
"thân",
"thiện",
"với",
"môi",
"trường",
"hơn",
"có",
"lợi",
"cho",
"sức",
"khỏe",
"hớn",
"và",
"thường",
"là",
"nhanh",
"hơn",
"các",
"phương",
"tiện",
"công",
"cộng",
"hoặc",
"ô",
"tô",
"và",
"vì",
... |
xoài mút là một con sông nhỏ tại tỉnh tiền giang địa bàn có sông xoài mút chảy qua từng là điểm quan trọng trong cuộc phục kích của quân tây sơn nhằm chống 5 vạn quân xiêm trận rạch gầm-xoài mút vào năm 1785 đoạn sông tiền từ rạch gầm đến xoài mút trở thành điểm quyết chiến mà nguyễn huệ chọn để đánh bại quân xiêm == t... | [
"xoài",
"mút",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"nhỏ",
"tại",
"tỉnh",
"tiền",
"giang",
"địa",
"bàn",
"có",
"sông",
"xoài",
"mút",
"chảy",
"qua",
"từng",
"là",
"điểm",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cuộc",
"phục",
"kích",
"của",
"quân",
"tây",
"sơn",
"nhằm",
"... |
quốc bullet tam giác bullet amran bullet 45 ken bullet linega sil bullet tsinu kal bullet bảo vệ cơ thể bullet hiwot ena sak bullet ayrak bullet anelakekem sau khi thực hiện bộ phim thứ ba yalteneka một trong những nữ diễn viên nổi tiếng nhất ở ethiopia có mulualem tadesse đã đưa bà tham gia bộ phim truyền hình sew le ... | [
"quốc",
"bullet",
"tam",
"giác",
"bullet",
"amran",
"bullet",
"45",
"ken",
"bullet",
"linega",
"sil",
"bullet",
"tsinu",
"kal",
"bullet",
"bảo",
"vệ",
"cơ",
"thể",
"bullet",
"hiwot",
"ena",
"sak",
"bullet",
"ayrak",
"bullet",
"anelakekem",
"sau",
"khi",
"t... |
paramaenas affinis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"paramaenas",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
karma police bullet tom petty and the heartbreakers into the great wide open bullet u2 where the streets have no name === chỉ đạo nghệ thuật xuất sắc nhất === bullet beyoncé single ladies put a ring on it bullet britney spears circus bullet coldplay viva la vida bullet gnarls barkley who s gonna save my soul bullet lad... | [
"karma",
"police",
"bullet",
"tom",
"petty",
"and",
"the",
"heartbreakers",
"into",
"the",
"great",
"wide",
"open",
"bullet",
"u2",
"where",
"the",
"streets",
"have",
"no",
"name",
"===",
"chỉ",
"đạo",
"nghệ",
"thuật",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"===",
"bullet... |
bán cho vương công phiên vương quốc jammu tin thờ ấn độ giáo sau khi hai khu vực jammu và kashmir gộp lại làm một dân số theo hồi giáo chiếm 77% cả phiên vương quốc tín đồ ấn độ giáo chiếm 20% còn lại là tín đồ sikh giáo và phật giáo do đó đã hình thành cục diện dân số theo hồi giáo nhiều hơn nhưng mà hari singh vương ... | [
"bán",
"cho",
"vương",
"công",
"phiên",
"vương",
"quốc",
"jammu",
"tin",
"thờ",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"sau",
"khi",
"hai",
"khu",
"vực",
"jammu",
"và",
"kashmir",
"gộp",
"lại",
"làm",
"một",
"dân",
"số",
"theo",
"hồi",
"giáo",
"chiếm",
"77%",
"cả",
"ph... |
greatest hits album của mariah carey greatest hits là album tuyển tập hit đầu tiên của ca sĩ người mỹ mariah carey phát hành tại mỹ vào ngày 4 tháng 12 năm 2001 bởi columbia records album gồm 2 đĩa đĩa 1 là tập hợp các hit của carey từ 1990-1995 trong khi đĩa 2 là một bộ sưu tập các hit từ 1996-2000 | [
"greatest",
"hits",
"album",
"của",
"mariah",
"carey",
"greatest",
"hits",
"là",
"album",
"tuyển",
"tập",
"hit",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"mariah",
"carey",
"phát",
"hành",
"tại",
"mỹ",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
... |
polypedates hecticus là một loài ếch trong họ rhacophoridae chúng là loài đặc hữu của philippines các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham khảo == bullet diesmos a alcala a brown r afuang l gee g hamp... | [
"polypedates",
"hecticus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"philippines",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",... |
vương muốn họp nhau ở dẫn trì ngoài tây hà để giảng hoà vua triệu lo lắng định không đi võ tướng liêm pha cùng lạn tương như bàn rằng nếu vua triệu không đi thì tỏ ra nước triệu yếu và nhát vua triệu bèn quyết định đi cho tương như đi theo hai bên hội họp ở dẫn trì tần chiêu tương vương uống rượu say nói vua triệu bèn ... | [
"vương",
"muốn",
"họp",
"nhau",
"ở",
"dẫn",
"trì",
"ngoài",
"tây",
"hà",
"để",
"giảng",
"hoà",
"vua",
"triệu",
"lo",
"lắng",
"định",
"không",
"đi",
"võ",
"tướng",
"liêm",
"pha",
"cùng",
"lạn",
"tương",
"như",
"bàn",
"rằng",
"nếu",
"vua",
"triệu",
"kh... |
martina để nhận thưởng là một bữa tối với tatjana ngày tiếp theo họ được đưa tới một hội trường rộng rãi cho buổi chụp hình đầu tiên tạo dáng bên cạnh một chiếc xe hơi trong khi họ phải chuyển động trong gió với những dải ruy băng ở xung quanh tay họ ngày hôm sau họ đã có một buổi học trang điểm từ chuyên gia trang điể... | [
"martina",
"để",
"nhận",
"thưởng",
"là",
"một",
"bữa",
"tối",
"với",
"tatjana",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"họ",
"được",
"đưa",
"tới",
"một",
"hội",
"trường",
"rộng",
"rãi",
"cho",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"tạo",
"dáng",
"bên",
"cạnh",
"một"... |
dictyna major là một loài nhện trong họ dictynidae loài này được phát hiện ở chúng phân bố ở khu vực sinh thái cổ bắc cực và khu vực sinh thái tân bắc cực loài này thuộc chi dictyna dictyna major được miêu tả năm 1869 bởi menge | [
"dictyna",
"major",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"khu",
"vực",
"sinh",
"thái",
"cổ",
"bắc",
"cực",
"và",
"khu",
"vực",
"sinh",
"thái",
"tân",
"bắc",
... |
nơi công cộng nữ diễn viên sân khấu nổi tiếng sarah bernhardt bắt đầu thoa son môi và má hồng nơi công cộng trước cuối thế kỷ xix phụ nữ chỉ áp dụng trang điểm tại nhà bernhardt thường thoa phết chất nhuộm yên chi lên môi cô trước công chúng trong những năm đầu thập niên 1890 yên chi được pha trộn với một chất nền dầu ... | [
"nơi",
"công",
"cộng",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"sân",
"khấu",
"nổi",
"tiếng",
"sarah",
"bernhardt",
"bắt",
"đầu",
"thoa",
"son",
"môi",
"và",
"má",
"hồng",
"nơi",
"công",
"cộng",
"trước",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"phụ",
"nữ",
"chỉ",
"áp",
"dụng",
"t... |
synageles scutiger là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi synageles synageles scutiger được jerzy prószyński miêu tả năm 1979 | [
"synageles",
"scutiger",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"synageles",
"synageles",
"scutiger",
"được",
"jerzy",
"prószyński",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979"
] |
có sự hiện diện quân sự của hoa kỳ tại afghanistan == tấn công == taliban đã tấn công các tòa nhà quân sự và chính phủ của thủ đô afghanistan bằng cách sử dụng một quả bom xe mạnh mẽ vào ngày 1 tháng 7 năm 2019 và một cuộc đấu súng bắt đầu ngay sau đó các cuộc tấn công đã giết chết 40 thường dân và làm bị thương 116 qu... | [
"có",
"sự",
"hiện",
"diện",
"quân",
"sự",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"afghanistan",
"==",
"tấn",
"công",
"==",
"taliban",
"đã",
"tấn",
"công",
"các",
"tòa",
"nhà",
"quân",
"sự",
"và",
"chính",
"phủ",
"của",
"thủ",
"đô",
"afghanistan",
"bằng",
"cách",
... |
lempdes-sur-allagnon là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao từ 425-546 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 2006 của insee có dân số 1318 người | [
"lempdes-sur-allagnon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-loire",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"nam",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"425-546",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"the... |
mesciler bolu mesciler là một xã thuộc thành phố bolu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 806 người | [
"mesciler",
"bolu",
"mesciler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bolu",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"806",
"người"
] |
montaut gers | [
"montaut",
"gers"
] |
biến toàn cục trong lập trình máy tính biến toàn cục tiếng anh global variable là một biến có tầm vực toàn cục nghĩa là nó có thể nhìn thấy và do vậy truy xuất được trong toàn bộ chương trình trừ khi bị che variable shadowing tập hợp tất cả các biến toàn cục được gọi là môi trường toàn cục global environment hay trạng ... | [
"biến",
"toàn",
"cục",
"trong",
"lập",
"trình",
"máy",
"tính",
"biến",
"toàn",
"cục",
"tiếng",
"anh",
"global",
"variable",
"là",
"một",
"biến",
"có",
"tầm",
"vực",
"toàn",
"cục",
"nghĩa",
"là",
"nó",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"và",
"do",
"vậy",
"... |
melissodes gilensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1896 | [
"melissodes",
"gilensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
leo ieiri từ tập 112 đến 123 bài thứ ba là oh yeah của czecho no republic từ tập 124 đến 136 thứ tư là bài galaxy của kyūso nekokami từ tập 137 đến 146 và bài thứ năn là don t let me down của gacharic spin từ tập 147 đến 159 trong phiên bản lồng tiếng việt 98 tập đầu ca khúc chủ đề mở đầu là rồng thiêng do tiến đạt trì... | [
"leo",
"ieiri",
"từ",
"tập",
"112",
"đến",
"123",
"bài",
"thứ",
"ba",
"là",
"oh",
"yeah",
"của",
"czecho",
"no",
"republic",
"từ",
"tập",
"124",
"đến",
"136",
"thứ",
"tư",
"là",
"bài",
"galaxy",
"của",
"kyūso",
"nekokami",
"từ",
"tập",
"137",
"đến",
... |
khemissa là một đô thị thuộc tỉnh souk ahras algérie dân số thời điểm năm 2002 là 3 619 người | [
"khemissa",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"souk",
"ahras",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3",
"619",
"người"
] |
xã monroe quận henry ohio xã monroe là một xã thuộc quận henry tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 142 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"monroe",
"quận",
"henry",
"ohio",
"xã",
"monroe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"henry",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"142",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",... |
diện tích hình tròn là diện tích của một hình tròn công thức của diện tích hình tròn là formula_1 với là bán kính ở đây chữ cái hy lạp đại diện cho hằng số tỉ lệ giữa chu vi và đường kính của một hình tròn bất kì gần bằng 3 1416 == lịch sử == diện tích của hình tròn đã được nghiên cứu bởi người hy lạp cổ đại eudoxus củ... | [
"diện",
"tích",
"hình",
"tròn",
"là",
"diện",
"tích",
"của",
"một",
"hình",
"tròn",
"công",
"thức",
"của",
"diện",
"tích",
"hình",
"tròn",
"là",
"formula_1",
"với",
"là",
"bán",
"kính",
"ở",
"đây",
"chữ",
"cái",
"hy",
"lạp",
"đại",
"diện",
"cho",
"hằ... |
xã williams quận northampton pennsylvania xã williams là một xã thuộc quận northampton tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5 884 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"williams",
"quận",
"northampton",
"pennsylvania",
"xã",
"williams",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"northampton",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"5",
"884",
"người",
"==",
"xem... |
tháng 6 năm 1679 ông qua đời tại juthia thái lan === mục vụ tại việt nam === giám mục lambert đã góp phần quan trọng vào việc xây dựng hàng giáo sĩ việt nam ông là người thành lập chủng viện thánh giuse và phong chức cho những linh mục việt nam đầu tiên tại juthia năm 1668 ông đã cử hành hai lễ phong chức linh mục đầu ... | [
"tháng",
"6",
"năm",
"1679",
"ông",
"qua",
"đời",
"tại",
"juthia",
"thái",
"lan",
"===",
"mục",
"vụ",
"tại",
"việt",
"nam",
"===",
"giám",
"mục",
"lambert",
"đã",
"góp",
"phần",
"quan",
"trọng",
"vào",
"việc",
"xây",
"dựng",
"hàng",
"giáo",
"sĩ",
"vi... |
itatiaya modesta là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi itatiaya itatiaya modesta được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1915 | [
"itatiaya",
"modesta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"itatiaya",
"itatiaya",
"modesta",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915"
] |
cateanus bakeri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1914 | [
"cateanus",
"bakeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
gia trợ lý phụ diego bonfa hernán maidana bullet ghi chú == vòng bảng == tất cả thời gian đều theo giờ địa phương giờ argentina === xếp hạng của các đội xếp thứ ba === vào cuối giai đoạn đầu tiên một so sánh được thực hiện giữa các đội xếp thứ ba của mỗi bảng hai đội xếp thứ ba tốt nhất giành quyền vào tứ kết == vòng đ... | [
"gia",
"trợ",
"lý",
"phụ",
"diego",
"bonfa",
"hernán",
"maidana",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"==",
"vòng",
"bảng",
"==",
"tất",
"cả",
"thời",
"gian",
"đều",
"theo",
"giờ",
"địa",
"phương",
"giờ",
"argentina",
"===",
"xếp",
"hạng",
"của",
"các",
"đội",
"xế... |
đệ tứ quốc tế tại việt nam trăng câu đệ tứ đảng tiếng pháp la partie trotskyste du vietnam ptv là tên gọi một phong trào cộng sản theo đường lối trotskyist khuynh hướng cách mạng thường trực do trotsky thành lập để chống lại đường lối cách mạng vô sản trong một quốc gia của stalin lãnh tụ cộng sản đệ tứ việt nam là tạ ... | [
"đệ",
"tứ",
"quốc",
"tế",
"tại",
"việt",
"nam",
"trăng",
"câu",
"đệ",
"tứ",
"đảng",
"tiếng",
"pháp",
"la",
"partie",
"trotskyste",
"du",
"vietnam",
"ptv",
"là",
"tên",
"gọi",
"một",
"phong",
"trào",
"cộng",
"sản",
"theo",
"đường",
"lối",
"trotskyist",
... |
với các kỹ thuật xử lý bán dẫn cần thiết để sản xuất các loại thiết bị vi điện tử nhằm tiếp tục thu nhỏ kích thước của thiết bị vi điện tử các vật liệu mới là cần thiết do có sự thay đổi về kích thước có ba ứng dụng chính cho các màng rutheni mỏng trong vi điện tử học thứ nhất là sử dụng các màng mỏng rutheni như là cá... | [
"với",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"xử",
"lý",
"bán",
"dẫn",
"cần",
"thiết",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"loại",
"thiết",
"bị",
"vi",
"điện",
"tử",
"nhằm",
"tiếp",
"tục",
"thu",
"nhỏ",
"kích",
"thước",
"của",
"thiết",
"bị",
"vi",
"điện",
"tử",
"các",
"vậ... |
người nhập cư từ các bộ lạc pathan ở biên giới tây bắc của ấn độ-anh ấn độ pakistan ngày nay điều hành được biết đến ở địa phương như những người chuyên chăn lạc đà từ afghanistan có trụ sở tại hergott springs hoặc marree như bây giờ được biết đến nhiều người di chuyển đến sống ở alice springs vào năm 1929 khi đường sắ... | [
"người",
"nhập",
"cư",
"từ",
"các",
"bộ",
"lạc",
"pathan",
"ở",
"biên",
"giới",
"tây",
"bắc",
"của",
"ấn",
"độ-anh",
"ấn",
"độ",
"pakistan",
"ngày",
"nay",
"điều",
"hành",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"địa",
"phương",
"như",
"những",
"người",
"chuyên",
... |
nhạc pop indonesia hay indo-pop tiếng indonesia pop indo còn được gọi là indonesian pop viết tắt i-pop được định nghĩa đơn thuần như là nhạc pop tiếng indonesia tuy nhiên ở tầng nghĩa rộng hơn nó có thể bao trùm cả nền văn hoá đại chúng indonesia bao gồm điện ảnh indonesia và sinetron phim truyền hình indonesia nhạc po... | [
"nhạc",
"pop",
"indonesia",
"hay",
"indo-pop",
"tiếng",
"indonesia",
"pop",
"indo",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"indonesian",
"pop",
"viết",
"tắt",
"i-pop",
"được",
"định",
"nghĩa",
"đơn",
"thuần",
"như",
"là",
"nhạc",
"pop",
"tiếng",
"indonesia",
"tuy",
"... |
aloe parvibracteata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được schönland mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"aloe",
"parvibracteata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"schönland",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
homescapes là một trò chơi điện tử miễn phí được phát triển bởi playrix vào tháng 9 năm 2017 trò chơi được phát hành trên cả hai nền tảng là ios và android trò chơi giống như một phiên bản khác của gardenscapes với lối chơi ghép 3 và cách chơi tương tự tuy nhiên lại có cốt truyện hoàn toàn khác so với gardenscapes nhân... | [
"homescapes",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"miễn",
"phí",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"playrix",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2017",
"trò",
"chơi",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"cả",
"hai",
"nền",
"tảng",
"là",
"ios",
"và",
"android... |
cứ trước khi anh bị bắn chết đáp lại cuộc gọi của murphy một lực lượng phản ứng nhanh bao gồm các binh lính seal lên hai chiếc trực thăng ch-47 chinook và tiến về phía ngọn núi mà không cần trực thăng chiến đấu boeing ah-64 apache hộ tống khi họ đến nơi quân taliban đã bắn nổ một chiếc trực thăng giết chết tất cả mười ... | [
"cứ",
"trước",
"khi",
"anh",
"bị",
"bắn",
"chết",
"đáp",
"lại",
"cuộc",
"gọi",
"của",
"murphy",
"một",
"lực",
"lượng",
"phản",
"ứng",
"nhanh",
"bao",
"gồm",
"các",
"binh",
"lính",
"seal",
"lên",
"hai",
"chiếc",
"trực",
"thăng",
"ch-47",
"chinook",
"và"... |
chuyển tiếp khô hạn là một diễn thế thực vật bị hạn chế bởi sự khả dụng nước nó bao gồm các giai đoạn khác nhau trong một diễn thế khô hạn diễn thế khô hạn của các quần xã sinh thái bắt nguồn từ tình trạng cực kỳ khô hạn như các hoang mạc cát cồn cát hoang mạc muối hoang mạc đá v v một chuyển tiếp khô hạn có thể bao gồ... | [
"chuyển",
"tiếp",
"khô",
"hạn",
"là",
"một",
"diễn",
"thế",
"thực",
"vật",
"bị",
"hạn",
"chế",
"bởi",
"sự",
"khả",
"dụng",
"nước",
"nó",
"bao",
"gồm",
"các",
"giai",
"đoạn",
"khác",
"nhau",
"trong",
"một",
"diễn",
"thế",
"khô",
"hạn",
"diễn",
"thế",
... |
yutyrannus nghĩa là bạo chúa có lông là một chi khủng long thuộc siêu họ tyrannosauroidea gồm một loài duy nhất được biết đến yutyrannus huali loài này sống vào đầu kỷ creta tại nơi ngày nay là trung quốc ba hóa thạch y huali tìm thấy ở lớp đá tỉnh liêu ninh hiện là những mẫu vật khủng long có lông lớn nhất có bằng chứ... | [
"yutyrannus",
"nghĩa",
"là",
"bạo",
"chúa",
"có",
"lông",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"thuộc",
"siêu",
"họ",
"tyrannosauroidea",
"gồm",
"một",
"loài",
"duy",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"yutyrannus",
"huali",
"loài",
"này",
"sống",
"vào",
"đầu"... |
heilbronn huyện heilbronn là một huyện landkreis tại bang baden-württemberg nước đức huyện có diện tích 1099 km2 dân số cuối năm 2006 là 330 369 người các quận giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là neckar-odenwald hohenlohe schwäbisch hall rems-murr ludwigsburg enz karlsruhe và rhein-neckar trung tâm huyện là... | [
"heilbronn",
"huyện",
"heilbronn",
"là",
"một",
"huyện",
"landkreis",
"tại",
"bang",
"baden-württemberg",
"nước",
"đức",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1099",
"km2",
"dân",
"số",
"cuối",
"năm",
"2006",
"là",
"330",
"369",
"người",
"các",
"quận",
"giáp",
"... |
thuidium pinnatulum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được hampe lindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"thuidium",
"pinnatulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"lindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
euchromia lurlina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"euchromia",
"lurlina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
omro thị trấn quận winnebago wisconsin omro là một thị trấn thuộc quận winnebago tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 2 085 người | [
"omro",
"thị",
"trấn",
"quận",
"winnebago",
"wisconsin",
"omro",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"winnebago",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"2",
"085",
"người"
] |
lixophaga triconis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"lixophaga",
"triconis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
şirinköy alaçam şirinköy là một xã thuộc huyện alaçam tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 182 người | [
"şirinköy",
"alaçam",
"şirinköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"alaçam",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"182",
"người"
] |
banlung tiếng khmer បានលុង là tỉnh lỵ của tỉnh ratanakiri campuchia đây cũng là huyện lỵ của huyện banlung dân số thị trấn này là 17 000 thị trấn này trước đây gọi là labansiek đây là trung tâm thương mại của các làng xung quanh đến mua bán hàng hóa == tham khảo == [[thể loại thành phố thị xã campuchia]] [[thể loại tỉn... | [
"banlung",
"tiếng",
"khmer",
"បានលុង",
"là",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"tỉnh",
"ratanakiri",
"campuchia",
"đây",
"cũng",
"là",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"banlung",
"dân",
"số",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"17",
"000",
"thị",
"trấn",
"này",
"trước",
"đây"... |
acacia barakulensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pedley miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"barakulensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"pedley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
obereopsis holofusca là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"obereopsis",
"holofusca",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
saxifraga eglandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"saxifraga",
"eglandulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
của bạn và đối với một số kênh đây có thể là một thách thức === đo lường === nếu bạn không thể chứng minh rằng quảng cáo của bạn đang đến được với số đông và tạo ra tác động tích cực thực sự thật khó để biện minh cho việc chi tiêu tiền ngay cả khi nó rẻ hơn các hình thức quảng cáo khác do đó hãy đảm bảo bạn thu thập và... | [
"của",
"bạn",
"và",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"kênh",
"đây",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"thách",
"thức",
"===",
"đo",
"lường",
"===",
"nếu",
"bạn",
"không",
"thể",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"quảng",
"cáo",
"của",
"bạn",
"đang",
"đến",
"được",
"với",
... |
ula splendissima ula metaula splendissima là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"ula",
"splendissima",
"ula",
"metaula",
"splendissima",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"pediciidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
pyromorphite là một khoáng vật loài bao gồm chì phosphat và chì chloride pb po cl đôi khi đủ giàu chì để được khai thác như một quặng chì tinh thể nói chung chung có dạng lục lăng đôi khi kết hợp với dạng kim tự tháp tinh thể dạng cong không phải là không phổ biến hình cầu và dạng khối bột cũng được tìm thấy nó là một ... | [
"pyromorphite",
"là",
"một",
"khoáng",
"vật",
"loài",
"bao",
"gồm",
"chì",
"phosphat",
"và",
"chì",
"chloride",
"pb",
"po",
"cl",
"đôi",
"khi",
"đủ",
"giàu",
"chì",
"để",
"được",
"khai",
"thác",
"như",
"một",
"quặng",
"chì",
"tinh",
"thể",
"nói",
"chun... |
trí quán quân trên bảng xếp hạng billboard hot 100 đĩa đơn đầu tiên vision of love đứng đầu các bảng xếp hạng ở canada new zealand và hoa kỳ được giới chuyên môn đánh giá cao và nhìn nhận như là một trong những đĩa đơn đầu tay thành công nhất của một nữ nghệ sĩ ba đĩa đơn tiếp theo love takes time someday và i don t wa... | [
"trí",
"quán",
"quân",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"vision",
"of",
"love",
"đứng",
"đầu",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"canada",
"new",
"zealand",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"giới",
"chuy... |
chamaecrista flexuosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l greene miêu tả khoa học đầu tiên | [
"chamaecrista",
"flexuosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"greene",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cuphea cordata là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được ruiz pav mô tả khoa học đầu tiên năm 1798 | [
"cuphea",
"cordata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1798"
] |
xaenapta humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"xaenapta",
"humeralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tầng lớp chính trị pháp quan tâm nhiều hơn về tình trạng bất ổn và đấu tranh giai cấp trong lục địa quốc gia họ coi mục tiêu cuộc xâm lược alger là lối thoát của khủng hoảng cuộc sáp nhập alger vào ngày 4 tháng 7 năm 1830 không có tác dụng như mong muốn ngược lại thành công này ở hải ngoại đã khuyến khích chính quyền t... | [
"tầng",
"lớp",
"chính",
"trị",
"pháp",
"quan",
"tâm",
"nhiều",
"hơn",
"về",
"tình",
"trạng",
"bất",
"ổn",
"và",
"đấu",
"tranh",
"giai",
"cấp",
"trong",
"lục",
"địa",
"quốc",
"gia",
"họ",
"coi",
"mục",
"tiêu",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"alger",
"là",
"lố... |
bởi vì lông mái che có màu nâu tối hoàn toàn các sợi lông dài từ 6 đến 8 mm 0 2 to 0 3 in ở vai và 7 đến 9 mm 0 3 to 0 4 in ở lưng các lông bảo vệ guard hair có màu xám bởi vì các sườn không có lông phủ tối hoàn toàn chúng hơi nhẹ hơn phần còn lại của phần trên chúng có màu sắc phân cách rất rõ ràng từ phần dưới màu tr... | [
"bởi",
"vì",
"lông",
"mái",
"che",
"có",
"màu",
"nâu",
"tối",
"hoàn",
"toàn",
"các",
"sợi",
"lông",
"dài",
"từ",
"6",
"đến",
"8",
"mm",
"0",
"2",
"to",
"0",
"3",
"in",
"ở",
"vai",
"và",
"7",
"đến",
"9",
"mm",
"0",
"3",
"to",
"0",
"4",
"in",... |
onthophagus natronis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"natronis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
bureschias subcylindricus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"bureschias",
"subcylindricus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sceloenopla parvula là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1858 | [
"sceloenopla",
"parvula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1858"
] |
thế nhưng việc nữ kế thừa phần nhiều là trường hợp cá biệt cụ thể hơn là một hệ thống thừa kế cố định xã hội trung quốc cổ đại có chế độ kế tục gọi là đích trưởng tử kế thừa chế 嫡長子繼承製 hay tiếng anh gọi là primogeniture theo phương pháp này thì người con trai lớn nhất của vợ cả hoàng hậu vương hậu vương phi được ưu tiê... | [
"thế",
"nhưng",
"việc",
"nữ",
"kế",
"thừa",
"phần",
"nhiều",
"là",
"trường",
"hợp",
"cá",
"biệt",
"cụ",
"thể",
"hơn",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"thừa",
"kế",
"cố",
"định",
"xã",
"hội",
"trung",
"quốc",
"cổ",
"đại",
"có",
"chế",
"độ",
"kế",
"tục",... |
trưởng === vào ngày 22 tháng 12 năm 2012 đường băng tại sân bay sẽ bị đóng cửa đối với các máy bay lớn hơn như boeing 737 và airbus a320 vô thời hạn vì lý do an toàn ryanair xác nhận vào ngày đóng cửa đường băng nó sẽ chuyển hướng tất cả các máy bay đến sân bay warsaw-chopin cho đến khi đường băng được sửa chữa wizz ai... | [
"trưởng",
"===",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"đường",
"băng",
"tại",
"sân",
"bay",
"sẽ",
"bị",
"đóng",
"cửa",
"đối",
"với",
"các",
"máy",
"bay",
"lớn",
"hơn",
"như",
"boeing",
"737",
"và",
"airbus",
"a320",
"vô",
"thời",
"hạn",... |
bruno garcía formoso sinh ngày 6 tháng 6 năm 1974 là một huấn luyện viên bóng đá trong nhà người tây ban nha hiện đang là huấn luyện viên trưởng của đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia nhật bản == sự nghiệp == ông bắt đầu sự nghiệp cầm quân tại đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia peru và sau đó là đội tuyển của việt ... | [
"bruno",
"garcía",
"formoso",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"năm",
"1974",
"là",
"một",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"trong",
"nhà",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"hiện",
"đang",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"của",
"đội",
"tu... |
trichopus zeylanicus là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được gaertn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"trichopus",
"zeylanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gaertn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
nguyễn văn hiếu bộ trưởng nguyễn văn hiếu 24 tháng 12 năm 1922 – 6 tháng 3 năm 1991 là một chính khách việt nam nguyên giáo sư ông sinh quán tại cà mau tham gia cướp chính quyền trong cách mạng tháng tám tại cà mau thành viên liên việt ông được kết nạp đảng cộng sản việt nam năm 1951 ông còn là thành viên đảng dân chủ ... | [
"nguyễn",
"văn",
"hiếu",
"bộ",
"trưởng",
"nguyễn",
"văn",
"hiếu",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1922",
"–",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"nguyên",
"giáo",
"sư",
"ông",
"sinh",
"quán",
"tại",
"cà",
"ma... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.