text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
vực đến ngành ngư nghiệp và du lịch các nước trong khu vực chịu ảnh hưởng
|
[
"vực",
"đến",
"ngành",
"ngư",
"nghiệp",
"và",
"du",
"lịch",
"các",
"nước",
"trong",
"khu",
"vực",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng"
] |
scapania aspera là một loài rêu trong họ scapaniaceae loài này được m bernet bernet mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
|
[
"scapania",
"aspera",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"scapaniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"bernet",
"bernet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
françois sakama là cầu thủ người vanuatu và đang chơi cho câu lạc bộ tafea f c
|
[
"françois",
"sakama",
"là",
"cầu",
"thủ",
"người",
"vanuatu",
"và",
"đang",
"chơi",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tafea",
"f",
"c"
] |
dryopteris stegnogrammoides là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"dryopteris",
"stegnogrammoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
nhân viên cia edward snowden qua mạng sau khi chứng kiến hành động dũng cảm của anh công khai những chương trình theo dõi mật trái phép của chính phủ mỹ vốn được cho là tài liệu bí mật kinh khủng nhất của nước này === luân đôn 2001-2006 === anna đã chuyển đến luân đôn năm 2000 2001 làm việc tại netjets ngân hàng barclays người ta cho rằng cô làm cho vài công ty khác trong thời gian ngắn cô đã gặp alex chapman tại rave party ở docklands luân đôn vào năm 2001 và họ kết hôn ngay sau đó tại moskva nhờ đó cô được cấp hai quốc tịch nga-anh và hộ chiếu anh sau khi a v chapman đã bị bắt ở new york alex tham gia phương tiện truyền thông nhà báo max clifford và bán câu chuyện của mình cho tờ báo the daily telegraph === new york 2006-2010 === sau khi a v chapman trở lại nga năm 2006 chồng cũ của cô đã nói rằng cô đã bắt đầu gặp gỡ một người đàn ông giàu có người mỹ và chuyển tới new york nơi cô bắt đầu kinh doanh bất động sản cô cư trú ở địa chỉ 20 exchange place cách một khu nhà so với phố wall trung tâm tài chính của manhattan alex đã nói rằng anna nói với anh những doanh nghiệp đã được liên tục lâm vào cảnh nợ nần trong vài năm đầu và sau đó đột nhiên vào năm 2009 cô đã có đến 50
|
[
"nhân",
"viên",
"cia",
"edward",
"snowden",
"qua",
"mạng",
"sau",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"hành",
"động",
"dũng",
"cảm",
"của",
"anh",
"công",
"khai",
"những",
"chương",
"trình",
"theo",
"dõi",
"mật",
"trái",
"phép",
"của",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"vốn",
"được",
"cho",
"là",
"tài",
"liệu",
"bí",
"mật",
"kinh",
"khủng",
"nhất",
"của",
"nước",
"này",
"===",
"luân",
"đôn",
"2001-2006",
"===",
"anna",
"đã",
"chuyển",
"đến",
"luân",
"đôn",
"năm",
"2000",
"2001",
"làm",
"việc",
"tại",
"netjets",
"ngân",
"hàng",
"barclays",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"cô",
"làm",
"cho",
"vài",
"công",
"ty",
"khác",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"cô",
"đã",
"gặp",
"alex",
"chapman",
"tại",
"rave",
"party",
"ở",
"docklands",
"luân",
"đôn",
"vào",
"năm",
"2001",
"và",
"họ",
"kết",
"hôn",
"ngay",
"sau",
"đó",
"tại",
"moskva",
"nhờ",
"đó",
"cô",
"được",
"cấp",
"hai",
"quốc",
"tịch",
"nga-anh",
"và",
"hộ",
"chiếu",
"anh",
"sau",
"khi",
"a",
"v",
"chapman",
"đã",
"bị",
"bắt",
"ở",
"new",
"york",
"alex",
"tham",
"gia",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"nhà",
"báo",
"max",
"clifford",
"và",
"bán",
"câu",
"chuyện",
"của",
"mình",
"cho",
"tờ",
"báo",
"the",
"daily",
"telegraph",
"===",
"new",
"york",
"2006-2010",
"===",
"sau",
"khi",
"a",
"v",
"chapman",
"trở",
"lại",
"nga",
"năm",
"2006",
"chồng",
"cũ",
"của",
"cô",
"đã",
"nói",
"rằng",
"cô",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"gặp",
"gỡ",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"giàu",
"có",
"người",
"mỹ",
"và",
"chuyển",
"tới",
"new",
"york",
"nơi",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"kinh",
"doanh",
"bất",
"động",
"sản",
"cô",
"cư",
"trú",
"ở",
"địa",
"chỉ",
"20",
"exchange",
"place",
"cách",
"một",
"khu",
"nhà",
"so",
"với",
"phố",
"wall",
"trung",
"tâm",
"tài",
"chính",
"của",
"manhattan",
"alex",
"đã",
"nói",
"rằng",
"anna",
"nói",
"với",
"anh",
"những",
"doanh",
"nghiệp",
"đã",
"được",
"liên",
"tục",
"lâm",
"vào",
"cảnh",
"nợ",
"nần",
"trong",
"vài",
"năm",
"đầu",
"và",
"sau",
"đó",
"đột",
"nhiên",
"vào",
"năm",
"2009",
"cô",
"đã",
"có",
"đến",
"50"
] |
năng của mình tuy nhiên phải đến chức vô địch aff cup 2018 tiềm năng mới mang lại danh tiếng cho anh giúp việt nam chinh phục đông nam á sau 10 năm kể từ danh hiệu đầu tiên trong trận đấu thuộc vòng 1 16 afc asian cup 2019 một lần nữa đối đầu với jordan anh đã có một pha cứu thua rất quan trọng trước ahmed samir trên chấm luân lưu sau 120 phút thi đấu để giúp việt nam lọt vào tứ kết anh đã trở thành trụ cột của việt nam tại vòng loại thứ 2 fifa world cup 2022 nơi anh đã tạo ra một màn trình diễn mạnh mẽ bao gồm một pha cản phá thành công quả phạt đền trong trận đấu quan trọng của việt nam với đối thủ thái lan trên sân nhà được so sánh với pha cản phá quả phạt đền của igor akinfeev trước tây ban nha tại fifa world cup 2018 do có nét tương đồng trong lượt về của vòng loại thứ hai đặng văn lâm phải rút khỏi danh sách thi đấu sau khi một đồng đội của anh ở cerezo osaka nhiễm covid-19 ngày 28 tháng 8 năm 2021 hlv park hang-seo triệu tập bổ sung cho đặng văn lâm lọt vào danh sách 25 cầu thủ bay sang ả rập xê út quá cảnh tại qatar ngày 29 tháng 3 năm 2022 văn lâm có mặt trong danh sách thi đấu của việt nam trong trận gặp nhật bản tại
|
[
"năng",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"phải",
"đến",
"chức",
"vô",
"địch",
"aff",
"cup",
"2018",
"tiềm",
"năng",
"mới",
"mang",
"lại",
"danh",
"tiếng",
"cho",
"anh",
"giúp",
"việt",
"nam",
"chinh",
"phục",
"đông",
"nam",
"á",
"sau",
"10",
"năm",
"kể",
"từ",
"danh",
"hiệu",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"trận",
"đấu",
"thuộc",
"vòng",
"1",
"16",
"afc",
"asian",
"cup",
"2019",
"một",
"lần",
"nữa",
"đối",
"đầu",
"với",
"jordan",
"anh",
"đã",
"có",
"một",
"pha",
"cứu",
"thua",
"rất",
"quan",
"trọng",
"trước",
"ahmed",
"samir",
"trên",
"chấm",
"luân",
"lưu",
"sau",
"120",
"phút",
"thi",
"đấu",
"để",
"giúp",
"việt",
"nam",
"lọt",
"vào",
"tứ",
"kết",
"anh",
"đã",
"trở",
"thành",
"trụ",
"cột",
"của",
"việt",
"nam",
"tại",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"2",
"fifa",
"world",
"cup",
"2022",
"nơi",
"anh",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"màn",
"trình",
"diễn",
"mạnh",
"mẽ",
"bao",
"gồm",
"một",
"pha",
"cản",
"phá",
"thành",
"công",
"quả",
"phạt",
"đền",
"trong",
"trận",
"đấu",
"quan",
"trọng",
"của",
"việt",
"nam",
"với",
"đối",
"thủ",
"thái",
"lan",
"trên",
"sân",
"nhà",
"được",
"so",
"sánh",
"với",
"pha",
"cản",
"phá",
"quả",
"phạt",
"đền",
"của",
"igor",
"akinfeev",
"trước",
"tây",
"ban",
"nha",
"tại",
"fifa",
"world",
"cup",
"2018",
"do",
"có",
"nét",
"tương",
"đồng",
"trong",
"lượt",
"về",
"của",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"hai",
"đặng",
"văn",
"lâm",
"phải",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"thi",
"đấu",
"sau",
"khi",
"một",
"đồng",
"đội",
"của",
"anh",
"ở",
"cerezo",
"osaka",
"nhiễm",
"covid-19",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2021",
"hlv",
"park",
"hang-seo",
"triệu",
"tập",
"bổ",
"sung",
"cho",
"đặng",
"văn",
"lâm",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"25",
"cầu",
"thủ",
"bay",
"sang",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"quá",
"cảnh",
"tại",
"qatar",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"2022",
"văn",
"lâm",
"có",
"mặt",
"trong",
"danh",
"sách",
"thi",
"đấu",
"của",
"việt",
"nam",
"trong",
"trận",
"gặp",
"nhật",
"bản",
"tại"
] |
xã union quận rawlins kansas xã union là một xã thuộc quận rawlins tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 39 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"union",
"quận",
"rawlins",
"kansas",
"xã",
"union",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"rawlins",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"39",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
porites echinulata là một loài san hô trong họ poritidae loài này được klunzinger mô tả khoa học năm 1879
|
[
"porites",
"echinulata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"poritidae",
"loài",
"này",
"được",
"klunzinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
episynlestes intermedius là loài chuồn chuồn trong họ synlestidae loài này được theischinger watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
|
[
"episynlestes",
"intermedius",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"synlestidae",
"loài",
"này",
"được",
"theischinger",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
leningrad tỉnh leningrad oblast tiếng nga ленингра́дская о́бласть leningradskaya oblast là một chủ thể liên bang của nga một tỉnh giáp biên giới với tỉnh bắc karelia của phần lan và hạt ida viru của estonia tỉnh này được thành lập ngày 1 tháng 8 năm 1927 và được đặt tên theo tên thành phố leningrad == liên kết == bullet official website of leningrad oblast bullet official website of leningrad oblast bullet map of leningrad oblast bullet weather records for leningrad oblast bullet detailed and historical maps bullet leningrad oblast nature views
|
[
"leningrad",
"tỉnh",
"leningrad",
"oblast",
"tiếng",
"nga",
"ленингра́дская",
"о́бласть",
"leningradskaya",
"oblast",
"là",
"một",
"chủ",
"thể",
"liên",
"bang",
"của",
"nga",
"một",
"tỉnh",
"giáp",
"biên",
"giới",
"với",
"tỉnh",
"bắc",
"karelia",
"của",
"phần",
"lan",
"và",
"hạt",
"ida",
"viru",
"của",
"estonia",
"tỉnh",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1927",
"và",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"tên",
"thành",
"phố",
"leningrad",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"leningrad",
"oblast",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"leningrad",
"oblast",
"bullet",
"map",
"of",
"leningrad",
"oblast",
"bullet",
"weather",
"records",
"for",
"leningrad",
"oblast",
"bullet",
"detailed",
"and",
"historical",
"maps",
"bullet",
"leningrad",
"oblast",
"nature",
"views"
] |
một sản phẩm miễn phí vì máy chủ chứa cal đã được trả tiền trong mạng doanh nghiệp có microsoft active directory và do đó không cần phải mua thêm == liên kết ngoài == bullet trên microsoft docs bullet blog nhóm sản phẩm wsus
|
[
"một",
"sản",
"phẩm",
"miễn",
"phí",
"vì",
"máy",
"chủ",
"chứa",
"cal",
"đã",
"được",
"trả",
"tiền",
"trong",
"mạng",
"doanh",
"nghiệp",
"có",
"microsoft",
"active",
"directory",
"và",
"do",
"đó",
"không",
"cần",
"phải",
"mua",
"thêm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trên",
"microsoft",
"docs",
"bullet",
"blog",
"nhóm",
"sản",
"phẩm",
"wsus"
] |
costa rica tại thế vận hội costa rica tham gia thế vận hội lần đầu tiên năm 1936 sau đó vắng bóng cho tới kỳ năm 1964 và kể từ đó đến nay đã liên tục gửi các vận động viên vđv tới các thế vận hội mùa hè khoảng thời gian từ 1980 đến nay quốc gia này đã tham dự một vài kỳ thế vận hội mùa đông các vđv costa rica đã giành tổng cộng 4 huy chương toàn bộ trong số đó thuộc về silvia poll và claudia poll môn bơi ủy ban olympic quốc gia của costa rica được thành lập năm 1936 và được ủy ban olympic quốc tế công nhận vào cùng năm == xem thêm == bullet danh sách vận động viên cầm cờ cho đoàn costa rica tại các kỳ thế vận hội bullet costa rica tại thế vận hội người khuyết tật bullet các quốc gia vùng nhiệt đới tại thế vận hội mùa đông
|
[
"costa",
"rica",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"costa",
"rica",
"tham",
"gia",
"thế",
"vận",
"hội",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936",
"sau",
"đó",
"vắng",
"bóng",
"cho",
"tới",
"kỳ",
"năm",
"1964",
"và",
"kể",
"từ",
"đó",
"đến",
"nay",
"đã",
"liên",
"tục",
"gửi",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"vđv",
"tới",
"các",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"1980",
"đến",
"nay",
"quốc",
"gia",
"này",
"đã",
"tham",
"dự",
"một",
"vài",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"các",
"vđv",
"costa",
"rica",
"đã",
"giành",
"tổng",
"cộng",
"4",
"huy",
"chương",
"toàn",
"bộ",
"trong",
"số",
"đó",
"thuộc",
"về",
"silvia",
"poll",
"và",
"claudia",
"poll",
"môn",
"bơi",
"ủy",
"ban",
"olympic",
"quốc",
"gia",
"của",
"costa",
"rica",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1936",
"và",
"được",
"ủy",
"ban",
"olympic",
"quốc",
"tế",
"công",
"nhận",
"vào",
"cùng",
"năm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vận",
"động",
"viên",
"cầm",
"cờ",
"cho",
"đoàn",
"costa",
"rica",
"tại",
"các",
"kỳ",
"thế",
"vận",
"hội",
"bullet",
"costa",
"rica",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"người",
"khuyết",
"tật",
"bullet",
"các",
"quốc",
"gia",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông"
] |
agi ministing resistivity and ip meter từ hoa kỳ dmt widerstandsmesssystems resecs từ đức các thiết bị này sử dụng dòng phát formula_31 tức i là xung đảo chiều có quãng nghỉ thiết kế chung cho đo điện trở và phân cực kích thích hệ thống đa cực cho ra mặt cắt ảnh điện trở ert electrical resistivity tomography chính xác và trực quan hơn các máy tính nhúng cài sẵn điều khiển đo và lưu số liệu tín hiệu thu được formula_32 tức u được số hóa lọc nhiễu và xử lý bằng kỹ thuật tích lũy tín hiệu từ kỳ phát dương và âm cũng như từ nhiều chu kỳ khi dùng điện cực có pha bạch kim làm giảm độ phân cực điện cực thì trong một phép đo dài một vài chu kỳ xung máy sẽ cho ra bullet điện trường thiên nhiên v là trị trung bình của tín hiệu vào bullet điện trở suất formula_29 tính từ formula_34 ở kỳ phát t bullet hệ số phân cực tính từ điện thế phân cực kích thích v tại các gates đo t t t ở kỳ nghỉ t tại thực địa đội đo thực hiện rải từ 48 đến 2048 điện cực và nối về máy sau đó máy thực hiện chọn cực đo theo chương trình chỉnh đặt được máy sẽ tích lũy tín hiệu đến khi đạt độ chính xác cần thiết cỡ 1% và nếu không có nhu cầu đo phân cực kích thích thì máy sẽ kết thúc
|
[
"agi",
"ministing",
"resistivity",
"and",
"ip",
"meter",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"dmt",
"widerstandsmesssystems",
"resecs",
"từ",
"đức",
"các",
"thiết",
"bị",
"này",
"sử",
"dụng",
"dòng",
"phát",
"formula_31",
"tức",
"i",
"là",
"xung",
"đảo",
"chiều",
"có",
"quãng",
"nghỉ",
"thiết",
"kế",
"chung",
"cho",
"đo",
"điện",
"trở",
"và",
"phân",
"cực",
"kích",
"thích",
"hệ",
"thống",
"đa",
"cực",
"cho",
"ra",
"mặt",
"cắt",
"ảnh",
"điện",
"trở",
"ert",
"electrical",
"resistivity",
"tomography",
"chính",
"xác",
"và",
"trực",
"quan",
"hơn",
"các",
"máy",
"tính",
"nhúng",
"cài",
"sẵn",
"điều",
"khiển",
"đo",
"và",
"lưu",
"số",
"liệu",
"tín",
"hiệu",
"thu",
"được",
"formula_32",
"tức",
"u",
"được",
"số",
"hóa",
"lọc",
"nhiễu",
"và",
"xử",
"lý",
"bằng",
"kỹ",
"thuật",
"tích",
"lũy",
"tín",
"hiệu",
"từ",
"kỳ",
"phát",
"dương",
"và",
"âm",
"cũng",
"như",
"từ",
"nhiều",
"chu",
"kỳ",
"khi",
"dùng",
"điện",
"cực",
"có",
"pha",
"bạch",
"kim",
"làm",
"giảm",
"độ",
"phân",
"cực",
"điện",
"cực",
"thì",
"trong",
"một",
"phép",
"đo",
"dài",
"một",
"vài",
"chu",
"kỳ",
"xung",
"máy",
"sẽ",
"cho",
"ra",
"bullet",
"điện",
"trường",
"thiên",
"nhiên",
"v",
"là",
"trị",
"trung",
"bình",
"của",
"tín",
"hiệu",
"vào",
"bullet",
"điện",
"trở",
"suất",
"formula_29",
"tính",
"từ",
"formula_34",
"ở",
"kỳ",
"phát",
"t",
"bullet",
"hệ",
"số",
"phân",
"cực",
"tính",
"từ",
"điện",
"thế",
"phân",
"cực",
"kích",
"thích",
"v",
"tại",
"các",
"gates",
"đo",
"t",
"t",
"t",
"ở",
"kỳ",
"nghỉ",
"t",
"tại",
"thực",
"địa",
"đội",
"đo",
"thực",
"hiện",
"rải",
"từ",
"48",
"đến",
"2048",
"điện",
"cực",
"và",
"nối",
"về",
"máy",
"sau",
"đó",
"máy",
"thực",
"hiện",
"chọn",
"cực",
"đo",
"theo",
"chương",
"trình",
"chỉnh",
"đặt",
"được",
"máy",
"sẽ",
"tích",
"lũy",
"tín",
"hiệu",
"đến",
"khi",
"đạt",
"độ",
"chính",
"xác",
"cần",
"thiết",
"cỡ",
"1%",
"và",
"nếu",
"không",
"có",
"nhu",
"cầu",
"đo",
"phân",
"cực",
"kích",
"thích",
"thì",
"máy",
"sẽ",
"kết",
"thúc"
] |
barylypa clavata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"barylypa",
"clavata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
monte argentario là một đô thị comune ở tỉnh grosseto vùng toscana của ý đô thị monte argentario có diện tích km2 dân số thời điểm 31 tháng 5 năm 2005 là 12 952 người monte argentario có các đơn vị dân cư sau monte argentario giáp với các đô thị
|
[
"monte",
"argentario",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"ở",
"tỉnh",
"grosseto",
"vùng",
"toscana",
"của",
"ý",
"đô",
"thị",
"monte",
"argentario",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2005",
"là",
"12",
"952",
"người",
"monte",
"argentario",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"dân",
"cư",
"sau",
"monte",
"argentario",
"giáp",
"với",
"các",
"đô",
"thị"
] |
đỏ của đội bóng bayern chắc chắn sẽ thu hút được thêm nhiều người hâm mộ trên thế giới nhất là tại colombia quê nhà của tiền vệ này vụ mua tiền vệ james rodriguez cũng là một trong những phong cách chuyển nhượng của bayern không ồn ào kéo dài hàng tháng và luôn tạo ra sự bất ngờ cho người hâm mộ và nếu cầu thủ đó thực sự cần thiết để lấp đầy điểm yếu câu lạc bộ xứ bavaria sẽ đáp ứng ngay mức phí chuyển nhượng như yêu cầu của bên bán mà chẳng thèm đàm phán để thống nhất giá chuyện nhượng có lợi cho bên mình việc mua james rodriguez trước đó cũng vậy danh sách các câu lạc bộ theo đuổi mạnh mẽ nhất chưa hề có tên câu lạc bộ đến từ munich và bayern một lần nữa cho thấy phong cách chuyển nhượng chớp nhoáng của họ james rodríguez được cho là sẽ gia nhập manchester united bởi câu lạc bộ nước anh đã theo đuổi tiền vệ này suốt cả mùa hè và trong khi đó tin đồn james sang đức chỉ mới xuất hiện nhưng cuối cùng sau đó bayern đã sở hữu tiền vệ này nhắc đến vụ chuyển nhượng nhanh gọn của bayern munich trước các đại gia người ta lại nhắc đến ngay việc bayern đã 2 lần cướp trắng trợn cầu thủ trước mũi manchester united mà tưởng chừng như họ sắp chuyển nhượng thành công mùa hè 2013 đội chủ
|
[
"đỏ",
"của",
"đội",
"bóng",
"bayern",
"chắc",
"chắn",
"sẽ",
"thu",
"hút",
"được",
"thêm",
"nhiều",
"người",
"hâm",
"mộ",
"trên",
"thế",
"giới",
"nhất",
"là",
"tại",
"colombia",
"quê",
"nhà",
"của",
"tiền",
"vệ",
"này",
"vụ",
"mua",
"tiền",
"vệ",
"james",
"rodriguez",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"phong",
"cách",
"chuyển",
"nhượng",
"của",
"bayern",
"không",
"ồn",
"ào",
"kéo",
"dài",
"hàng",
"tháng",
"và",
"luôn",
"tạo",
"ra",
"sự",
"bất",
"ngờ",
"cho",
"người",
"hâm",
"mộ",
"và",
"nếu",
"cầu",
"thủ",
"đó",
"thực",
"sự",
"cần",
"thiết",
"để",
"lấp",
"đầy",
"điểm",
"yếu",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"xứ",
"bavaria",
"sẽ",
"đáp",
"ứng",
"ngay",
"mức",
"phí",
"chuyển",
"nhượng",
"như",
"yêu",
"cầu",
"của",
"bên",
"bán",
"mà",
"chẳng",
"thèm",
"đàm",
"phán",
"để",
"thống",
"nhất",
"giá",
"chuyện",
"nhượng",
"có",
"lợi",
"cho",
"bên",
"mình",
"việc",
"mua",
"james",
"rodriguez",
"trước",
"đó",
"cũng",
"vậy",
"danh",
"sách",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"theo",
"đuổi",
"mạnh",
"mẽ",
"nhất",
"chưa",
"hề",
"có",
"tên",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đến",
"từ",
"munich",
"và",
"bayern",
"một",
"lần",
"nữa",
"cho",
"thấy",
"phong",
"cách",
"chuyển",
"nhượng",
"chớp",
"nhoáng",
"của",
"họ",
"james",
"rodríguez",
"được",
"cho",
"là",
"sẽ",
"gia",
"nhập",
"manchester",
"united",
"bởi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nước",
"anh",
"đã",
"theo",
"đuổi",
"tiền",
"vệ",
"này",
"suốt",
"cả",
"mùa",
"hè",
"và",
"trong",
"khi",
"đó",
"tin",
"đồn",
"james",
"sang",
"đức",
"chỉ",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"sau",
"đó",
"bayern",
"đã",
"sở",
"hữu",
"tiền",
"vệ",
"này",
"nhắc",
"đến",
"vụ",
"chuyển",
"nhượng",
"nhanh",
"gọn",
"của",
"bayern",
"munich",
"trước",
"các",
"đại",
"gia",
"người",
"ta",
"lại",
"nhắc",
"đến",
"ngay",
"việc",
"bayern",
"đã",
"2",
"lần",
"cướp",
"trắng",
"trợn",
"cầu",
"thủ",
"trước",
"mũi",
"manchester",
"united",
"mà",
"tưởng",
"chừng",
"như",
"họ",
"sắp",
"chuyển",
"nhượng",
"thành",
"công",
"mùa",
"hè",
"2013",
"đội",
"chủ"
] |
nhiêu dương chữ hán giản thể 饶阳县 là một huyện thuộc địa cấp thị hành thủy tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 573 ki-lô-mét vuông dân số 280 000 người mã số bưu chính là 053900 huyện lỵ đóng tại trấn nhiêu dương về mặt hành chính huyện nhiêu dương được chia thành 3 trấn 4 hương tổng cộng 197 thôn hành chính bullet trấn nhiêu dương ngũ công đại duẫn thôn bullet hương lưu sở quan sảnh vương đồng nhạc lý mãn
|
[
"nhiêu",
"dương",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"饶阳县",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"hành",
"thủy",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"573",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"280",
"000",
"người",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"là",
"053900",
"huyện",
"lỵ",
"đóng",
"tại",
"trấn",
"nhiêu",
"dương",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"huyện",
"nhiêu",
"dương",
"được",
"chia",
"thành",
"3",
"trấn",
"4",
"hương",
"tổng",
"cộng",
"197",
"thôn",
"hành",
"chính",
"bullet",
"trấn",
"nhiêu",
"dương",
"ngũ",
"công",
"đại",
"duẫn",
"thôn",
"bullet",
"hương",
"lưu",
"sở",
"quan",
"sảnh",
"vương",
"đồng",
"nhạc",
"lý",
"mãn"
] |
Ngoài tên gọi Hồ Chí Minh (dùng từ 1942), và tên tự Nguyễn Tất Thành (阮必成), trong cuộc đời mình, ông còn có nhiều tên gọi và bí danh khác như "Paul Tất Thành" (1912); "Nguyễn Ái Quốc" (阮愛國, từ 1919); "Văn Ba" (khi làm phụ bếp trên tàu biển, 1911); "Lý Thụy" (李瑞, khi ở Quảng Châu, 1924-), "Hồ Quang" (1938-40), "Vương" (Wang) (1925–27, 1940), "Tống Văn Sơ" (1931–33), "Trần" (1940) (khi ở Trung Quốc); "Chín" (khi ở Xiêm La, 1928–30) và được gọi là Thầu (ông cụ) Chín; "Lin" (khi ở Liên Xô, 1934–38); "Chen Vang" (trong giấy tờ đi đường từ Pháp sang Liên Xô năm 1923); ông cũng còn được gọi là "Bác Hồ", "Bok Hồ", "Cụ Hồ". Khi ở Việt Bắc ông thường dùng bí danh "Thu", "Thu Sơn" và được người dân địa phương gọi là "Ông Ké", "Già Thu". Tổng thống Indonesia Sukarno gọi ông là ""Bung Hồ"" (Anh Cả Hồ).
|
[
"Ngoài",
"tên",
"gọi",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"(dùng",
"từ",
"1942),",
"và",
"tên",
"tự",
"Nguyễn",
"Tất",
"Thành",
"(阮必成),",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"mình,",
"ông",
"còn",
"có",
"nhiều",
"tên",
"gọi",
"và",
"bí",
"danh",
"khác",
"như",
"\"Paul",
"Tất",
"Thành\"",
"(1912);",
"\"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc\"",
"(阮愛國,",
"từ",
"1919);",
"\"Văn",
"Ba\"",
"(khi",
"làm",
"phụ",
"bếp",
"trên",
"tàu",
"biển,",
"1911);",
"\"Lý",
"Thụy\"",
"(李瑞,",
"khi",
"ở",
"Quảng",
"Châu,",
"1924-),",
"\"Hồ",
"Quang\"",
"(1938-40),",
"\"Vương\"",
"(Wang)",
"(1925–27,",
"1940),",
"\"Tống",
"Văn",
"Sơ\"",
"(1931–33),",
"\"Trần\"",
"(1940)",
"(khi",
"ở",
"Trung",
"Quốc);",
"\"Chín\"",
"(khi",
"ở",
"Xiêm",
"La,",
"1928–30)",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"Thầu",
"(ông",
"cụ)",
"Chín;",
"\"Lin\"",
"(khi",
"ở",
"Liên",
"Xô,",
"1934–38);",
"\"Chen",
"Vang\"",
"(trong",
"giấy",
"tờ",
"đi",
"đường",
"từ",
"Pháp",
"sang",
"Liên",
"Xô",
"năm",
"1923);",
"ông",
"cũng",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"\"Bác",
"Hồ\",",
"\"Bok",
"Hồ\",",
"\"Cụ",
"Hồ\".",
"Khi",
"ở",
"Việt",
"Bắc",
"ông",
"thường",
"dùng",
"bí",
"danh",
"\"Thu\",",
"\"Thu",
"Sơn\"",
"và",
"được",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"gọi",
"là",
"\"Ông",
"Ké\",",
"\"Già",
"Thu\".",
"Tổng",
"thống",
"Indonesia",
"Sukarno",
"gọi",
"ông",
"là",
"\"\"Bung",
"Hồ\"\"",
"(Anh",
"Cả",
"Hồ)."
] |
yên bình hữu lũng yên bình là một xã thuộc huyện hữu lũng tỉnh lạng sơn việt nam == địa lý == xã yên bình có diện tích 53 56 km² dân số năm 1999 là 4 577 người mật độ dân số đạt 85 người km² theo thống kê năm 2019 xã yên bình có diện tích 53 56 km² dân số là 4 977 người mật độ dân số đạt 93 người km² == hành chính == xã yên bình được chia thành10 thôn đồng bụt đồng xa làng trang đồng bưa làng lỷ hồng gạo quý xã la i la ii đồng bé
|
[
"yên",
"bình",
"hữu",
"lũng",
"yên",
"bình",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hữu",
"lũng",
"tỉnh",
"lạng",
"sơn",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"yên",
"bình",
"có",
"diện",
"tích",
"53",
"56",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4",
"577",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"85",
"người",
"km²",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"2019",
"xã",
"yên",
"bình",
"có",
"diện",
"tích",
"53",
"56",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"4",
"977",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"93",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"yên",
"bình",
"được",
"chia",
"thành10",
"thôn",
"đồng",
"bụt",
"đồng",
"xa",
"làng",
"trang",
"đồng",
"bưa",
"làng",
"lỷ",
"hồng",
"gạo",
"quý",
"xã",
"la",
"i",
"la",
"ii",
"đồng",
"bé"
] |
chủ tịch có thể đề cập đến bullet tổng thống bullet chủ tịch nước bullet chủ tịch công ty
|
[
"chủ",
"tịch",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"công",
"ty"
] |
in the spotlight tâm điểm âm nhạc là chuỗi chương trình ca nhạc do công ty tnhh quảng cáo và giải trí mỹ thanh tổ chức và thực hiện với sự chỉ đạo nghệ thuật của nhạc sĩ hồng kiên in the spotlight ra đời vào tháng 1 năm 2012 và đã tổ chức được 14 đêm diễn trên toàn quốc với các chương trình == các chương trình trong năm 2012 == bullet in the spotlight số 1 live show của ca sĩ tuấn ngọc riêng một góc trời diễn ra trong ba đêm tại nhà hát lớn hà nội mặc dù đã từng trở về hà nội biểu diễn nhiều lần nhưng in the spotlight số 1 là liveshow hoành tráng đầu tiên của tuấn ngọc mà anh từng ấp ủ trước đó trong chương trình này tuấn ngọc đã kể lại câu chuyện ca hát của cuộc đời mình qua những dấu mốc quan trọng bullet in the spotlight số 2 live show của ca sĩ mỹ linh và em sẽ hát diva mỹ linh nối tiếp in the spotlight với hành trình xuyên việt tại hà nội – tp hồ chí minh và đà nẵng cũng giống như cách biên tập của liveshow tuấn ngọc và em sẽ hát của mỹ linh cũng chia ra những dấu mốc quan trọng trong suốt quãng thời gian hơn 20 năm đi hát của cô từ thì thầm mùa xuân hà nội đêm trở gió chị tôi trên đỉnh phù vân đến tóc ngắn hương ngọc lan …
|
[
"in",
"the",
"spotlight",
"tâm",
"điểm",
"âm",
"nhạc",
"là",
"chuỗi",
"chương",
"trình",
"ca",
"nhạc",
"do",
"công",
"ty",
"tnhh",
"quảng",
"cáo",
"và",
"giải",
"trí",
"mỹ",
"thanh",
"tổ",
"chức",
"và",
"thực",
"hiện",
"với",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"hồng",
"kiên",
"in",
"the",
"spotlight",
"ra",
"đời",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"và",
"đã",
"tổ",
"chức",
"được",
"14",
"đêm",
"diễn",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"với",
"các",
"chương",
"trình",
"==",
"các",
"chương",
"trình",
"trong",
"năm",
"2012",
"==",
"bullet",
"in",
"the",
"spotlight",
"số",
"1",
"live",
"show",
"của",
"ca",
"sĩ",
"tuấn",
"ngọc",
"riêng",
"một",
"góc",
"trời",
"diễn",
"ra",
"trong",
"ba",
"đêm",
"tại",
"nhà",
"hát",
"lớn",
"hà",
"nội",
"mặc",
"dù",
"đã",
"từng",
"trở",
"về",
"hà",
"nội",
"biểu",
"diễn",
"nhiều",
"lần",
"nhưng",
"in",
"the",
"spotlight",
"số",
"1",
"là",
"liveshow",
"hoành",
"tráng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tuấn",
"ngọc",
"mà",
"anh",
"từng",
"ấp",
"ủ",
"trước",
"đó",
"trong",
"chương",
"trình",
"này",
"tuấn",
"ngọc",
"đã",
"kể",
"lại",
"câu",
"chuyện",
"ca",
"hát",
"của",
"cuộc",
"đời",
"mình",
"qua",
"những",
"dấu",
"mốc",
"quan",
"trọng",
"bullet",
"in",
"the",
"spotlight",
"số",
"2",
"live",
"show",
"của",
"ca",
"sĩ",
"mỹ",
"linh",
"và",
"em",
"sẽ",
"hát",
"diva",
"mỹ",
"linh",
"nối",
"tiếp",
"in",
"the",
"spotlight",
"với",
"hành",
"trình",
"xuyên",
"việt",
"tại",
"hà",
"nội",
"–",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"đà",
"nẵng",
"cũng",
"giống",
"như",
"cách",
"biên",
"tập",
"của",
"liveshow",
"tuấn",
"ngọc",
"và",
"em",
"sẽ",
"hát",
"của",
"mỹ",
"linh",
"cũng",
"chia",
"ra",
"những",
"dấu",
"mốc",
"quan",
"trọng",
"trong",
"suốt",
"quãng",
"thời",
"gian",
"hơn",
"20",
"năm",
"đi",
"hát",
"của",
"cô",
"từ",
"thì",
"thầm",
"mùa",
"xuân",
"hà",
"nội",
"đêm",
"trở",
"gió",
"chị",
"tôi",
"trên",
"đỉnh",
"phù",
"vân",
"đến",
"tóc",
"ngắn",
"hương",
"ngọc",
"lan",
"…"
] |
passiflora adulterina là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1781
|
[
"passiflora",
"adulterina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1781"
] |
lim phố cô đầu phố giá nứa… được hình thành tuy nhiên trong kháng chiến chống thực dân pháp thực hiện chủ trương tiêu thổ kháng chiến thành phố ninh bình đã phá bỏ hầu hết nhà cửa đường phố công sở để tham gia kháng chiến với khẩu hiệu vườn không nhà trống chợ rồng do người pháp xây dựng vì thế bị phá bỏ nhưng sau này nơi đây vẫn là điểm buôn bán lớn nhất thành phố nên nó đã được khôi phục lại chợ rồng ninh bình đã đi vào thơ ca === đặc sản chợ rồng === tên gọi chợ rồng xưa để chỉ chợ chuyên buôn bán tôm cá hải sản và nằm ở ngã ba sông khác với chợ xanh là chợ tạm dùng để buôn bán rau quả thường nằm ở đầu các làng mỗi chợ dù lớn hay nhỏ đều là một phần văn hoá không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của một địa phương chợ làm nên những tập quán hình thành phong thái ứng xử chợ còn là đề tài nghiên cứu về kinh tế thương mại và văn hoá dân tộc người xưa khi chọn nơi lập nghiệp thường quan niệm người dân việt chọn gần chợ là điều đầu tiên sau đó mới gần sông nước tiện việc sinh hoạt và cuối cùng mới là gần đường để tiện cho việc đi lại chợ rồng vừa nằm ở bên sông vừa gần đường quốc lộ 10 và quốc lộ 1 nên đã sớm trở thành
|
[
"lim",
"phố",
"cô",
"đầu",
"phố",
"giá",
"nứa…",
"được",
"hình",
"thành",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"thực",
"dân",
"pháp",
"thực",
"hiện",
"chủ",
"trương",
"tiêu",
"thổ",
"kháng",
"chiến",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"đã",
"phá",
"bỏ",
"hầu",
"hết",
"nhà",
"cửa",
"đường",
"phố",
"công",
"sở",
"để",
"tham",
"gia",
"kháng",
"chiến",
"với",
"khẩu",
"hiệu",
"vườn",
"không",
"nhà",
"trống",
"chợ",
"rồng",
"do",
"người",
"pháp",
"xây",
"dựng",
"vì",
"thế",
"bị",
"phá",
"bỏ",
"nhưng",
"sau",
"này",
"nơi",
"đây",
"vẫn",
"là",
"điểm",
"buôn",
"bán",
"lớn",
"nhất",
"thành",
"phố",
"nên",
"nó",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"lại",
"chợ",
"rồng",
"ninh",
"bình",
"đã",
"đi",
"vào",
"thơ",
"ca",
"===",
"đặc",
"sản",
"chợ",
"rồng",
"===",
"tên",
"gọi",
"chợ",
"rồng",
"xưa",
"để",
"chỉ",
"chợ",
"chuyên",
"buôn",
"bán",
"tôm",
"cá",
"hải",
"sản",
"và",
"nằm",
"ở",
"ngã",
"ba",
"sông",
"khác",
"với",
"chợ",
"xanh",
"là",
"chợ",
"tạm",
"dùng",
"để",
"buôn",
"bán",
"rau",
"quả",
"thường",
"nằm",
"ở",
"đầu",
"các",
"làng",
"mỗi",
"chợ",
"dù",
"lớn",
"hay",
"nhỏ",
"đều",
"là",
"một",
"phần",
"văn",
"hoá",
"không",
"thể",
"thiếu",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"hàng",
"ngày",
"của",
"một",
"địa",
"phương",
"chợ",
"làm",
"nên",
"những",
"tập",
"quán",
"hình",
"thành",
"phong",
"thái",
"ứng",
"xử",
"chợ",
"còn",
"là",
"đề",
"tài",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"kinh",
"tế",
"thương",
"mại",
"và",
"văn",
"hoá",
"dân",
"tộc",
"người",
"xưa",
"khi",
"chọn",
"nơi",
"lập",
"nghiệp",
"thường",
"quan",
"niệm",
"người",
"dân",
"việt",
"chọn",
"gần",
"chợ",
"là",
"điều",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"đó",
"mới",
"gần",
"sông",
"nước",
"tiện",
"việc",
"sinh",
"hoạt",
"và",
"cuối",
"cùng",
"mới",
"là",
"gần",
"đường",
"để",
"tiện",
"cho",
"việc",
"đi",
"lại",
"chợ",
"rồng",
"vừa",
"nằm",
"ở",
"bên",
"sông",
"vừa",
"gần",
"đường",
"quốc",
"lộ",
"10",
"và",
"quốc",
"lộ",
"1",
"nên",
"đã",
"sớm",
"trở",
"thành"
] |
phóng sân bay pleiku là căn cứ của không quân việt nam tháng 5 1977 tổng cục hàng không dân dụng tổ chức mạng đường bay tân sơn nhất – pleiku – gia lâm gia lâm – đà nẵng – pleiku – gia lâm tần suất một chuyến tuần bằng các loại máy bay an 24 yak 40 dc4 dc6… để đáp ứng nhu cầu phục vụ tháng 11 1991 sân bay pleiku được xây dựng nhà ga hành khách mới có tổng diện tích 600 m2 vào giờ cao điểm nhà ga có thể phục vụ được 60 lượt khách năm 1999 sân bay được đầu tư nâng cấp đường cất hạ cánh bị hư hỏng bảo đảm việc khai thác an toàn hiệu quả các chuyến bay năm 2001 sân bay được đầu tư xây dựng mới khu hàng không dân dụng bao gồm các công trình chính nhà ga hàng không dân dụng nhà điều hành nhà xe ngoại trường đài chỉ huy… trong đó nhà ga hành khách có diện tích tầng 1 là 1 432m2 tầng 2 là 1 140m2 phục vụ 150 lượt hành khách giờ cao điểm sân đậu tàu bay với 3 vị trí đậu cho loại bombardier forker atr72 và 2 chỗ cho loại máy bay có trọng tải dưới 7 tấn sân đậu ô tô có sức chứa 130 ô tô các loại tháng 3 2003 khu hàng không dân dụng mới chính thức đi vào hoạt động ngày 28 9 2014 tổng công ty cảng hàng không việt nam acv đã tổ chức khởi công dự án cải
|
[
"phóng",
"sân",
"bay",
"pleiku",
"là",
"căn",
"cứ",
"của",
"không",
"quân",
"việt",
"nam",
"tháng",
"5",
"1977",
"tổng",
"cục",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"tổ",
"chức",
"mạng",
"đường",
"bay",
"tân",
"sơn",
"nhất",
"–",
"pleiku",
"–",
"gia",
"lâm",
"gia",
"lâm",
"–",
"đà",
"nẵng",
"–",
"pleiku",
"–",
"gia",
"lâm",
"tần",
"suất",
"một",
"chuyến",
"tuần",
"bằng",
"các",
"loại",
"máy",
"bay",
"an",
"24",
"yak",
"40",
"dc4",
"dc6…",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"phục",
"vụ",
"tháng",
"11",
"1991",
"sân",
"bay",
"pleiku",
"được",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"ga",
"hành",
"khách",
"mới",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"600",
"m2",
"vào",
"giờ",
"cao",
"điểm",
"nhà",
"ga",
"có",
"thể",
"phục",
"vụ",
"được",
"60",
"lượt",
"khách",
"năm",
"1999",
"sân",
"bay",
"được",
"đầu",
"tư",
"nâng",
"cấp",
"đường",
"cất",
"hạ",
"cánh",
"bị",
"hư",
"hỏng",
"bảo",
"đảm",
"việc",
"khai",
"thác",
"an",
"toàn",
"hiệu",
"quả",
"các",
"chuyến",
"bay",
"năm",
"2001",
"sân",
"bay",
"được",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"mới",
"khu",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"bao",
"gồm",
"các",
"công",
"trình",
"chính",
"nhà",
"ga",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"nhà",
"điều",
"hành",
"nhà",
"xe",
"ngoại",
"trường",
"đài",
"chỉ",
"huy…",
"trong",
"đó",
"nhà",
"ga",
"hành",
"khách",
"có",
"diện",
"tích",
"tầng",
"1",
"là",
"1",
"432m2",
"tầng",
"2",
"là",
"1",
"140m2",
"phục",
"vụ",
"150",
"lượt",
"hành",
"khách",
"giờ",
"cao",
"điểm",
"sân",
"đậu",
"tàu",
"bay",
"với",
"3",
"vị",
"trí",
"đậu",
"cho",
"loại",
"bombardier",
"forker",
"atr72",
"và",
"2",
"chỗ",
"cho",
"loại",
"máy",
"bay",
"có",
"trọng",
"tải",
"dưới",
"7",
"tấn",
"sân",
"đậu",
"ô",
"tô",
"có",
"sức",
"chứa",
"130",
"ô",
"tô",
"các",
"loại",
"tháng",
"3",
"2003",
"khu",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"mới",
"chính",
"thức",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"ngày",
"28",
"9",
"2014",
"tổng",
"công",
"ty",
"cảng",
"hàng",
"không",
"việt",
"nam",
"acv",
"đã",
"tổ",
"chức",
"khởi",
"công",
"dự",
"án",
"cải"
] |
ngoại ô này vào thành phố năm 1722 việc xây dựng một nhà thờ mới trở nên cần thiết theo bản thiết kế của ange-jacques gabriel quảng trường mới louis xv được mở và nhà thờ sẽ nằm trên một trục xuyên qua quảng trường này chính là phố royale ngày nay nhà thờ madeleine cũ bị phá vào năm 1801 === đồ án của contant d ivry === năm 1757 kiến trúc sư pierre contant d ivry được yêu cầu thiết kế nhà thờ madeleine mới contant d ivry đưa ra đồ án một nhà thờ hình chữ thập la tinh mang một vòm nhỏ và được chấp thuận vào năm 1764 ngày 3 tháng 8 năm 1763 đích thân vua louis xv đặt viên đá đầu tiên nhưng contant d ivry mất vào năm 1777 khi công trình mới xong móng và bắt đầu xây nền kiến trúc sư étienne-louis boullée nghĩ đến một thiết kế mới vẫn tôn trọng nền móng đã được xây dựng nhưng cuối cùng người được thay thế là guillaume-martin couture một học trò của contant d ivry guillaume-martin couture thay đổi bản thiết kế của người tiền nhiệm đưa ra một dự án mới với nhà thờ hình chữ thập hy lạp bên trên là vòm lớn và hàng hiên trang trí bởi các cây cột kiểu corinth tới khi cách mạng pháp nổ ra các cây cột đã được xây dựng tới phần mũ nhưng ngày 30 tháng 12 năm 1791 quốc hội đưa ra quyết định ngừng thi công công trình tầng hầm của nhà thờ
|
[
"ngoại",
"ô",
"này",
"vào",
"thành",
"phố",
"năm",
"1722",
"việc",
"xây",
"dựng",
"một",
"nhà",
"thờ",
"mới",
"trở",
"nên",
"cần",
"thiết",
"theo",
"bản",
"thiết",
"kế",
"của",
"ange-jacques",
"gabriel",
"quảng",
"trường",
"mới",
"louis",
"xv",
"được",
"mở",
"và",
"nhà",
"thờ",
"sẽ",
"nằm",
"trên",
"một",
"trục",
"xuyên",
"qua",
"quảng",
"trường",
"này",
"chính",
"là",
"phố",
"royale",
"ngày",
"nay",
"nhà",
"thờ",
"madeleine",
"cũ",
"bị",
"phá",
"vào",
"năm",
"1801",
"===",
"đồ",
"án",
"của",
"contant",
"d",
"ivry",
"===",
"năm",
"1757",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"pierre",
"contant",
"d",
"ivry",
"được",
"yêu",
"cầu",
"thiết",
"kế",
"nhà",
"thờ",
"madeleine",
"mới",
"contant",
"d",
"ivry",
"đưa",
"ra",
"đồ",
"án",
"một",
"nhà",
"thờ",
"hình",
"chữ",
"thập",
"la",
"tinh",
"mang",
"một",
"vòm",
"nhỏ",
"và",
"được",
"chấp",
"thuận",
"vào",
"năm",
"1764",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
"1763",
"đích",
"thân",
"vua",
"louis",
"xv",
"đặt",
"viên",
"đá",
"đầu",
"tiên",
"nhưng",
"contant",
"d",
"ivry",
"mất",
"vào",
"năm",
"1777",
"khi",
"công",
"trình",
"mới",
"xong",
"móng",
"và",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"nền",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"étienne-louis",
"boullée",
"nghĩ",
"đến",
"một",
"thiết",
"kế",
"mới",
"vẫn",
"tôn",
"trọng",
"nền",
"móng",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"người",
"được",
"thay",
"thế",
"là",
"guillaume-martin",
"couture",
"một",
"học",
"trò",
"của",
"contant",
"d",
"ivry",
"guillaume-martin",
"couture",
"thay",
"đổi",
"bản",
"thiết",
"kế",
"của",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"đưa",
"ra",
"một",
"dự",
"án",
"mới",
"với",
"nhà",
"thờ",
"hình",
"chữ",
"thập",
"hy",
"lạp",
"bên",
"trên",
"là",
"vòm",
"lớn",
"và",
"hàng",
"hiên",
"trang",
"trí",
"bởi",
"các",
"cây",
"cột",
"kiểu",
"corinth",
"tới",
"khi",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"nổ",
"ra",
"các",
"cây",
"cột",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"tới",
"phần",
"mũ",
"nhưng",
"ngày",
"30",
"tháng",
"12",
"năm",
"1791",
"quốc",
"hội",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"ngừng",
"thi",
"công",
"công",
"trình",
"tầng",
"hầm",
"của",
"nhà",
"thờ"
] |
aniba ramageana là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889
|
[
"aniba",
"ramageana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
người anh hoạt động ở phía bắc đô đốc quan thiên bồi củng cố các vị trí của nhà thanh ở hổ môn nghi ngờ nguồn tin cho biết quan đã chuẩn bị cho một cuộc tấn công cuối cùng vào vị trí kể từ cuộc tấn công của napier năm 1835 rằng người anh sẽ tiến công dọc lên sông châu giang đến quảng châu các pháo đài hổ môn được đặt tại giao lưu của dòng sông và được giữ bởi 3000 lính và 306 khẩu pháo vào thời điểm hạm đội anh sẵn sàng hành động 10 000 lính thanh đã vào vị trí để bảo vệ quảng châu và khu vực xung quanh hạm đội anh đến vào đầu tháng 1 và bắt đầu bắn phá các tuyến phòng thủ của nhà thanh tại xuyên tỵ sau khi một nhóm các tàu bốc lửa của trung quốc được gửi trôi dạt về phía các tàu hải quân hoàng gia vào ngày 7 tháng 1 năm 1841 người anh đã giành chiến thắng quyết định tại trận xuyên tỵ lần thứ hai tiêu diệt 11 thuyền chiến của hạm đội miền nam trung quốc và chiếm đóng các pháo đài hổ môn chiến thắng cho phép người anh thiết lập một tuyến phong tỏa hổ môn một đòn đánh buộc hải quân nhà thanh phải rút lui ngược dòng quân anh xuất hiện vùng cửa khẩu bạch hà đại cô thiên tân tâm lý vua đạo quang đã bị dao động hiện tại hạm đội
|
[
"người",
"anh",
"hoạt",
"động",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đô",
"đốc",
"quan",
"thiên",
"bồi",
"củng",
"cố",
"các",
"vị",
"trí",
"của",
"nhà",
"thanh",
"ở",
"hổ",
"môn",
"nghi",
"ngờ",
"nguồn",
"tin",
"cho",
"biết",
"quan",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"vị",
"trí",
"kể",
"từ",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"napier",
"năm",
"1835",
"rằng",
"người",
"anh",
"sẽ",
"tiến",
"công",
"dọc",
"lên",
"sông",
"châu",
"giang",
"đến",
"quảng",
"châu",
"các",
"pháo",
"đài",
"hổ",
"môn",
"được",
"đặt",
"tại",
"giao",
"lưu",
"của",
"dòng",
"sông",
"và",
"được",
"giữ",
"bởi",
"3000",
"lính",
"và",
"306",
"khẩu",
"pháo",
"vào",
"thời",
"điểm",
"hạm",
"đội",
"anh",
"sẵn",
"sàng",
"hành",
"động",
"10",
"000",
"lính",
"thanh",
"đã",
"vào",
"vị",
"trí",
"để",
"bảo",
"vệ",
"quảng",
"châu",
"và",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"hạm",
"đội",
"anh",
"đến",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"1",
"và",
"bắt",
"đầu",
"bắn",
"phá",
"các",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"của",
"nhà",
"thanh",
"tại",
"xuyên",
"tỵ",
"sau",
"khi",
"một",
"nhóm",
"các",
"tàu",
"bốc",
"lửa",
"của",
"trung",
"quốc",
"được",
"gửi",
"trôi",
"dạt",
"về",
"phía",
"các",
"tàu",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1841",
"người",
"anh",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"quyết",
"định",
"tại",
"trận",
"xuyên",
"tỵ",
"lần",
"thứ",
"hai",
"tiêu",
"diệt",
"11",
"thuyền",
"chiến",
"của",
"hạm",
"đội",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"và",
"chiếm",
"đóng",
"các",
"pháo",
"đài",
"hổ",
"môn",
"chiến",
"thắng",
"cho",
"phép",
"người",
"anh",
"thiết",
"lập",
"một",
"tuyến",
"phong",
"tỏa",
"hổ",
"môn",
"một",
"đòn",
"đánh",
"buộc",
"hải",
"quân",
"nhà",
"thanh",
"phải",
"rút",
"lui",
"ngược",
"dòng",
"quân",
"anh",
"xuất",
"hiện",
"vùng",
"cửa",
"khẩu",
"bạch",
"hà",
"đại",
"cô",
"thiên",
"tân",
"tâm",
"lý",
"vua",
"đạo",
"quang",
"đã",
"bị",
"dao",
"động",
"hiện",
"tại",
"hạm",
"đội"
] |
ngôn ngữ là ruteană trong tiếng rumani == tình trạng == serbia đã công nhận tiếng rusyn chính xác hơn là tiếng rusyn pannonia là một ngôn ngữ thiểu số chính thức từ năm 1995 tiếng rusyn được công nhận là một ngôn ngữ thiểu số ở slovakia được hưởng vị thế của một ngôn ngữ chính thức tại các đô thị nơi có hơn 20 phần trăm cư dân nói tiếng rusyn tiếng rusyn được liệt kê là ngôn ngữ được bảo vệ bởi hiến chương châu âu về ngôn ngữ thiểu số và khu vực ở slovakia serbia croatia và romania == đọc thêm == bullet a new slavic language is born the rusyn literary language in slovakia ed paul robert magocsi new york 1996 bullet paul robert magocsi let s speak rusyn englewood 1976 bullet aleksandr dmitrievich dulichenko jugoslavo-ruthenica роботи з рускей филолоґиї нови сад 1995 bullet taras kuzio the rusyn question in ukraine sorting out fact from fiction canadian review of studies in nationalism xxxii 2005 bullet elaine rusinko rusinski ruski pisni selected by nataliya dudash muza spid karpat zbornik poezii rusiniv na sloven sku assembled by anna plishkova books review the slavic and east european journal vol 42 no 2 summer 1998 pp 348-350 jstor archive bullet плішкова анна [anna plishkova] ed муза спід карпат зборник поезії русинів на словеньску [muza spid karpat zbornik poezii rusiniv na sloven sku пряшів русиньска оброда 1996 on-line [permanent dead link] bullet геровский г ю язык подкарпатской руси – москва 1995 bullet marta harasowska morphophonemic variability productivity and change the case of rusyn berlin new york mouton de gruyter 1999 bullet book
|
[
"ngôn",
"ngữ",
"là",
"ruteană",
"trong",
"tiếng",
"rumani",
"==",
"tình",
"trạng",
"==",
"serbia",
"đã",
"công",
"nhận",
"tiếng",
"rusyn",
"chính",
"xác",
"hơn",
"là",
"tiếng",
"rusyn",
"pannonia",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"thiểu",
"số",
"chính",
"thức",
"từ",
"năm",
"1995",
"tiếng",
"rusyn",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"thiểu",
"số",
"ở",
"slovakia",
"được",
"hưởng",
"vị",
"thế",
"của",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"tại",
"các",
"đô",
"thị",
"nơi",
"có",
"hơn",
"20",
"phần",
"trăm",
"cư",
"dân",
"nói",
"tiếng",
"rusyn",
"tiếng",
"rusyn",
"được",
"liệt",
"kê",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"hiến",
"chương",
"châu",
"âu",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"thiểu",
"số",
"và",
"khu",
"vực",
"ở",
"slovakia",
"serbia",
"croatia",
"và",
"romania",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"a",
"new",
"slavic",
"language",
"is",
"born",
"the",
"rusyn",
"literary",
"language",
"in",
"slovakia",
"ed",
"paul",
"robert",
"magocsi",
"new",
"york",
"1996",
"bullet",
"paul",
"robert",
"magocsi",
"let",
"s",
"speak",
"rusyn",
"englewood",
"1976",
"bullet",
"aleksandr",
"dmitrievich",
"dulichenko",
"jugoslavo-ruthenica",
"роботи",
"з",
"рускей",
"филолоґиї",
"нови",
"сад",
"1995",
"bullet",
"taras",
"kuzio",
"the",
"rusyn",
"question",
"in",
"ukraine",
"sorting",
"out",
"fact",
"from",
"fiction",
"canadian",
"review",
"of",
"studies",
"in",
"nationalism",
"xxxii",
"2005",
"bullet",
"elaine",
"rusinko",
"rusinski",
"ruski",
"pisni",
"selected",
"by",
"nataliya",
"dudash",
"muza",
"spid",
"karpat",
"zbornik",
"poezii",
"rusiniv",
"na",
"sloven",
"sku",
"assembled",
"by",
"anna",
"plishkova",
"books",
"review",
"the",
"slavic",
"and",
"east",
"european",
"journal",
"vol",
"42",
"no",
"2",
"summer",
"1998",
"pp",
"348-350",
"jstor",
"archive",
"bullet",
"плішкова",
"анна",
"[anna",
"plishkova]",
"ed",
"муза",
"спід",
"карпат",
"зборник",
"поезії",
"русинів",
"на",
"словеньску",
"[muza",
"spid",
"karpat",
"zbornik",
"poezii",
"rusiniv",
"na",
"sloven",
"sku",
"пряшів",
"русиньска",
"оброда",
"1996",
"on-line",
"[permanent",
"dead",
"link]",
"bullet",
"геровский",
"г",
"ю",
"язык",
"подкарпатской",
"руси",
"–",
"москва",
"1995",
"bullet",
"marta",
"harasowska",
"morphophonemic",
"variability",
"productivity",
"and",
"change",
"the",
"case",
"of",
"rusyn",
"berlin",
"new",
"york",
"mouton",
"de",
"gruyter",
"1999",
"bullet",
"book"
] |
để giành chiến thắng trong cuộc chiến một cách nhanh chóng vì họ lầm tưởng rằng quân đội hoa kỳ quá yếu để đóng vai trò quyết định công chúng hoa kỳ phản đối hiệp ước versailles 1919 trừng phạt và cả hai nước đã ký một hiệp ước hòa bình riêng vào năm 1921 trong những năm 1920 các nhà ngoại giao và chủ ngân hàng mỹ đã hỗ trợ lớn để xây dựng lại nền kinh tế đức khi hitler và đức quốc xã lên nắm quyền vào năm 1933 dư luận mỹ đã tỏ ra rất tiêu cực quan hệ giữa hai quốc gia trở nên khó khăn sau năm 1938 một số lượng lớn trí thức nhà khoa học và nghệ sĩ đã tìm thấy nơi ẩn náu từ đức quốc xã tại hoa kỳ nhưng chính sách nhập cư của hoa kỳ hạn chế nghiêm ngặt số lượng người tị nạn do thái mỹ đã viện trợ quân sự và tài chính đáng kể cho anh và pháp đức tuyên chiến với hoa kỳ vào tháng 12 năm 1941 và washington coi việc đánh bại đức quốc xã là ưu tiên hàng đầu hoa kỳ đóng một vai trò quan trọng trong việc chiếm đóng và tái thiết nước đức sau năm 1945 hoa kỳ đã cung cấp hàng tỷ đô la viện trợ cho kế hoạch marshall để tái thiết nền kinh tế tây đức mối quan hệ hai quốc gia trở nên rất tích cực xét về lý tưởng dân chủ
|
[
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"một",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"vì",
"họ",
"lầm",
"tưởng",
"rằng",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"quá",
"yếu",
"để",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quyết",
"định",
"công",
"chúng",
"hoa",
"kỳ",
"phản",
"đối",
"hiệp",
"ước",
"versailles",
"1919",
"trừng",
"phạt",
"và",
"cả",
"hai",
"nước",
"đã",
"ký",
"một",
"hiệp",
"ước",
"hòa",
"bình",
"riêng",
"vào",
"năm",
"1921",
"trong",
"những",
"năm",
"1920",
"các",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"và",
"chủ",
"ngân",
"hàng",
"mỹ",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"lớn",
"để",
"xây",
"dựng",
"lại",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đức",
"khi",
"hitler",
"và",
"đức",
"quốc",
"xã",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"vào",
"năm",
"1933",
"dư",
"luận",
"mỹ",
"đã",
"tỏ",
"ra",
"rất",
"tiêu",
"cực",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hai",
"quốc",
"gia",
"trở",
"nên",
"khó",
"khăn",
"sau",
"năm",
"1938",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"trí",
"thức",
"nhà",
"khoa",
"học",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"nơi",
"ẩn",
"náu",
"từ",
"đức",
"quốc",
"xã",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"nhưng",
"chính",
"sách",
"nhập",
"cư",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"hạn",
"chế",
"nghiêm",
"ngặt",
"số",
"lượng",
"người",
"tị",
"nạn",
"do",
"thái",
"mỹ",
"đã",
"viện",
"trợ",
"quân",
"sự",
"và",
"tài",
"chính",
"đáng",
"kể",
"cho",
"anh",
"và",
"pháp",
"đức",
"tuyên",
"chiến",
"với",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1941",
"và",
"washington",
"coi",
"việc",
"đánh",
"bại",
"đức",
"quốc",
"xã",
"là",
"ưu",
"tiên",
"hàng",
"đầu",
"hoa",
"kỳ",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"chiếm",
"đóng",
"và",
"tái",
"thiết",
"nước",
"đức",
"sau",
"năm",
"1945",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"cung",
"cấp",
"hàng",
"tỷ",
"đô",
"la",
"viện",
"trợ",
"cho",
"kế",
"hoạch",
"marshall",
"để",
"tái",
"thiết",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tây",
"đức",
"mối",
"quan",
"hệ",
"hai",
"quốc",
"gia",
"trở",
"nên",
"rất",
"tích",
"cực",
"xét",
"về",
"lý",
"tưởng",
"dân",
"chủ"
] |
docynia delavayi là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được franch c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"docynia",
"delavayi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"c",
"k",
"schneid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
oxalis incana là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được phil mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
|
[
"oxalis",
"incana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
great service great people great fares một chương trình khác với tên gọi meet the team cũng được hãng triển khai trong đó các nhân viên của hãng chia sẻ về công việc của mình tại cathay pacific điểm đến cathay pacific có đường bay tới 118 điểm đến tại 36 quốc gia và vùng lãnh thổ trên cả năm châu lục hãng có đường bay tới những cửa ngõ chính tại bắc mỹ và châu âu cùng với các chuyến bay chuyển tiếp của các thành viên khác trong liên minh oneworld cũng như của các đối tác hàng không như american airlines và british airways quá cảnh tại los angeles và luân đôn ngoài ra hãng còn có 10 điểm đến tại pháp thông qua thỏa thuận chia sẻ chỗ với air france hãng cũng phục vụ 17 điểm đến tại trung quốc thông qua công ty con là dragon air ngày 26-03-2007 cathay pacific đã tạm ngừng khai thác các chuyến bay tới colombo bởi các lý do liên quan tới an ninh khiến sân bay quốc tế bandaranaike phải đóng cửa ngày 28-03-2008 hãng đã nối lại đường bay từ hong kong tới colombo quá cảnh tại bangkok và singapore năm 2008 hãng đã nâng tần suất bay trên các tuyến bay tới auckland brisbane chennai delhi dubai mumbai perth singapore và sydney cũng như giảm tần suất các chuyến bay tới toronto và vancouver năm 2009 hãng cũng tăng tần suất trên các chuyến bay tới jakarta và thượng hải các chuyến bay
|
[
"great",
"service",
"great",
"people",
"great",
"fares",
"một",
"chương",
"trình",
"khác",
"với",
"tên",
"gọi",
"meet",
"the",
"team",
"cũng",
"được",
"hãng",
"triển",
"khai",
"trong",
"đó",
"các",
"nhân",
"viên",
"của",
"hãng",
"chia",
"sẻ",
"về",
"công",
"việc",
"của",
"mình",
"tại",
"cathay",
"pacific",
"điểm",
"đến",
"cathay",
"pacific",
"có",
"đường",
"bay",
"tới",
"118",
"điểm",
"đến",
"tại",
"36",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"trên",
"cả",
"năm",
"châu",
"lục",
"hãng",
"có",
"đường",
"bay",
"tới",
"những",
"cửa",
"ngõ",
"chính",
"tại",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"châu",
"âu",
"cùng",
"với",
"các",
"chuyến",
"bay",
"chuyển",
"tiếp",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"trong",
"liên",
"minh",
"oneworld",
"cũng",
"như",
"của",
"các",
"đối",
"tác",
"hàng",
"không",
"như",
"american",
"airlines",
"và",
"british",
"airways",
"quá",
"cảnh",
"tại",
"los",
"angeles",
"và",
"luân",
"đôn",
"ngoài",
"ra",
"hãng",
"còn",
"có",
"10",
"điểm",
"đến",
"tại",
"pháp",
"thông",
"qua",
"thỏa",
"thuận",
"chia",
"sẻ",
"chỗ",
"với",
"air",
"france",
"hãng",
"cũng",
"phục",
"vụ",
"17",
"điểm",
"đến",
"tại",
"trung",
"quốc",
"thông",
"qua",
"công",
"ty",
"con",
"là",
"dragon",
"air",
"ngày",
"26-03-2007",
"cathay",
"pacific",
"đã",
"tạm",
"ngừng",
"khai",
"thác",
"các",
"chuyến",
"bay",
"tới",
"colombo",
"bởi",
"các",
"lý",
"do",
"liên",
"quan",
"tới",
"an",
"ninh",
"khiến",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"bandaranaike",
"phải",
"đóng",
"cửa",
"ngày",
"28-03-2008",
"hãng",
"đã",
"nối",
"lại",
"đường",
"bay",
"từ",
"hong",
"kong",
"tới",
"colombo",
"quá",
"cảnh",
"tại",
"bangkok",
"và",
"singapore",
"năm",
"2008",
"hãng",
"đã",
"nâng",
"tần",
"suất",
"bay",
"trên",
"các",
"tuyến",
"bay",
"tới",
"auckland",
"brisbane",
"chennai",
"delhi",
"dubai",
"mumbai",
"perth",
"singapore",
"và",
"sydney",
"cũng",
"như",
"giảm",
"tần",
"suất",
"các",
"chuyến",
"bay",
"tới",
"toronto",
"và",
"vancouver",
"năm",
"2009",
"hãng",
"cũng",
"tăng",
"tần",
"suất",
"trên",
"các",
"chuyến",
"bay",
"tới",
"jakarta",
"và",
"thượng",
"hải",
"các",
"chuyến",
"bay"
] |
euthysanius blaisdelli là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được tanner miêu tả khoa học năm 1926
|
[
"euthysanius",
"blaisdelli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cebrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"tanner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
tay bionic bên trái điều khiển một loạt các máy bay không người lái được vũ khí đe dọa thế giới killian là kẻ thù không đội trời chung của sterling và mục tiêu nhiệm vụ chính của anh ta killian không bao giờ được xác định tại bất kỳ thời điểm nào trong phim với các nhân vật chính tình cờ gọi anh ta là robo-hand bullet reba mcentire lồng tiếng cho joy jenkins giám đốc của h t u v viết tắt của honor trust unity và valor và cấp trên của sterling bullet rachel brosnahan lồng tiếng cho wendy beckett một sĩ quan cảnh sát và người mẹ quá cố của walter bullet karen gillan lồng tiếng cho eyes một chuyên gia h t u v phân tích quang phổ và nhiệt kế quang lượng tử được ghép đôi với ears bullet dj khaled lồng tiếng cho ears một chuyên gia h t u v về truyền thông được ghép đôi với eyes bullet masi oka lồng tiếng cho katsu kimura một người buôn bán vũ khí nhật bản và là cộng sự của killian bullet carla jimenez lồng tiếng cho geraldine bullet olly murs lồng tiếng cho điệp viên nhí #1 tin đồn bullet bex marsh lồng tiếng cho du khách người italy bullet peter s kim lồng tiếng cho joon bullet stefania spampinato lồng tiếng cho người phụ nữ italy bullet eddie mujica lồng tiếng cho kế toán của đại lý và khách du lịch nam bullet emily altman lồng tiếng cho trưởng phòng lab tech cô gái lái xe tay ga bullet claire crosby lồng tiếng cho thống nhất bullet randy trager lồng
|
[
"tay",
"bionic",
"bên",
"trái",
"điều",
"khiển",
"một",
"loạt",
"các",
"máy",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"được",
"vũ",
"khí",
"đe",
"dọa",
"thế",
"giới",
"killian",
"là",
"kẻ",
"thù",
"không",
"đội",
"trời",
"chung",
"của",
"sterling",
"và",
"mục",
"tiêu",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"của",
"anh",
"ta",
"killian",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"xác",
"định",
"tại",
"bất",
"kỳ",
"thời",
"điểm",
"nào",
"trong",
"phim",
"với",
"các",
"nhân",
"vật",
"chính",
"tình",
"cờ",
"gọi",
"anh",
"ta",
"là",
"robo-hand",
"bullet",
"reba",
"mcentire",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"joy",
"jenkins",
"giám",
"đốc",
"của",
"h",
"t",
"u",
"v",
"viết",
"tắt",
"của",
"honor",
"trust",
"unity",
"và",
"valor",
"và",
"cấp",
"trên",
"của",
"sterling",
"bullet",
"rachel",
"brosnahan",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"wendy",
"beckett",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cảnh",
"sát",
"và",
"người",
"mẹ",
"quá",
"cố",
"của",
"walter",
"bullet",
"karen",
"gillan",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"eyes",
"một",
"chuyên",
"gia",
"h",
"t",
"u",
"v",
"phân",
"tích",
"quang",
"phổ",
"và",
"nhiệt",
"kế",
"quang",
"lượng",
"tử",
"được",
"ghép",
"đôi",
"với",
"ears",
"bullet",
"dj",
"khaled",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"ears",
"một",
"chuyên",
"gia",
"h",
"t",
"u",
"v",
"về",
"truyền",
"thông",
"được",
"ghép",
"đôi",
"với",
"eyes",
"bullet",
"masi",
"oka",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"katsu",
"kimura",
"một",
"người",
"buôn",
"bán",
"vũ",
"khí",
"nhật",
"bản",
"và",
"là",
"cộng",
"sự",
"của",
"killian",
"bullet",
"carla",
"jimenez",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"geraldine",
"bullet",
"olly",
"murs",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"điệp",
"viên",
"nhí",
"#1",
"tin",
"đồn",
"bullet",
"bex",
"marsh",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"du",
"khách",
"người",
"italy",
"bullet",
"peter",
"s",
"kim",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"joon",
"bullet",
"stefania",
"spampinato",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"người",
"phụ",
"nữ",
"italy",
"bullet",
"eddie",
"mujica",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"kế",
"toán",
"của",
"đại",
"lý",
"và",
"khách",
"du",
"lịch",
"nam",
"bullet",
"emily",
"altman",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"trưởng",
"phòng",
"lab",
"tech",
"cô",
"gái",
"lái",
"xe",
"tay",
"ga",
"bullet",
"claire",
"crosby",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"thống",
"nhất",
"bullet",
"randy",
"trager",
"lồng"
] |
http public key pinning hpkp hay pkp là một cơ chế bảo mật được mô tả trong ietf rfc-7469 mà các quản trị web có thể thiết lập thông qua tiêu đề http trên các trang web https để chống lại những kẻ tấn công mạo danh bằng cách sử dụng chứng thực phát hành sai hoặc giả mạo để làm được điều này khi người dùng kết nối tới trang web lần đầu tiêu đề pkp sẽ cho trình duyệt của người dùng tải xuống danh sách các key công khai được tạo ra dựa trên chứng chỉ https của trang web khi người dùng trở lại trang web trình duyệt sẽ lấy một trong các key đó và xác minh xem nó có phù hợp với chứng chỉ https hiện tại của trang web hay không nếu một kẻ tấn công cố giả mạo tên miền hợp pháp và đang sử dụng một chứng chỉ https hợp lệ các key pkp sẽ không khớp và trình duyệt sẽ chặn người dùng xem trang web cho rằng đó là kẻ lừa đảo hoặc giả mạo độc hại khác == liên kết ngoài == bullet online browser hsts and public key pinning test bullet javascript public-key-pins hpkp calculator bullet article about the very beginning of hpkp bullet public key pinning extension for http hpkp article on mozilla developer network bullet hpkp violation reporting bullet hpkp policy analyser bullet hpkp hash generator url bullet hpkp hash generator pem
|
[
"http",
"public",
"key",
"pinning",
"hpkp",
"hay",
"pkp",
"là",
"một",
"cơ",
"chế",
"bảo",
"mật",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"ietf",
"rfc-7469",
"mà",
"các",
"quản",
"trị",
"web",
"có",
"thể",
"thiết",
"lập",
"thông",
"qua",
"tiêu",
"đề",
"http",
"trên",
"các",
"trang",
"web",
"https",
"để",
"chống",
"lại",
"những",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"mạo",
"danh",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"chứng",
"thực",
"phát",
"hành",
"sai",
"hoặc",
"giả",
"mạo",
"để",
"làm",
"được",
"điều",
"này",
"khi",
"người",
"dùng",
"kết",
"nối",
"tới",
"trang",
"web",
"lần",
"đầu",
"tiêu",
"đề",
"pkp",
"sẽ",
"cho",
"trình",
"duyệt",
"của",
"người",
"dùng",
"tải",
"xuống",
"danh",
"sách",
"các",
"key",
"công",
"khai",
"được",
"tạo",
"ra",
"dựa",
"trên",
"chứng",
"chỉ",
"https",
"của",
"trang",
"web",
"khi",
"người",
"dùng",
"trở",
"lại",
"trang",
"web",
"trình",
"duyệt",
"sẽ",
"lấy",
"một",
"trong",
"các",
"key",
"đó",
"và",
"xác",
"minh",
"xem",
"nó",
"có",
"phù",
"hợp",
"với",
"chứng",
"chỉ",
"https",
"hiện",
"tại",
"của",
"trang",
"web",
"hay",
"không",
"nếu",
"một",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"cố",
"giả",
"mạo",
"tên",
"miền",
"hợp",
"pháp",
"và",
"đang",
"sử",
"dụng",
"một",
"chứng",
"chỉ",
"https",
"hợp",
"lệ",
"các",
"key",
"pkp",
"sẽ",
"không",
"khớp",
"và",
"trình",
"duyệt",
"sẽ",
"chặn",
"người",
"dùng",
"xem",
"trang",
"web",
"cho",
"rằng",
"đó",
"là",
"kẻ",
"lừa",
"đảo",
"hoặc",
"giả",
"mạo",
"độc",
"hại",
"khác",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"online",
"browser",
"hsts",
"and",
"public",
"key",
"pinning",
"test",
"bullet",
"javascript",
"public-key-pins",
"hpkp",
"calculator",
"bullet",
"article",
"about",
"the",
"very",
"beginning",
"of",
"hpkp",
"bullet",
"public",
"key",
"pinning",
"extension",
"for",
"http",
"hpkp",
"article",
"on",
"mozilla",
"developer",
"network",
"bullet",
"hpkp",
"violation",
"reporting",
"bullet",
"hpkp",
"policy",
"analyser",
"bullet",
"hpkp",
"hash",
"generator",
"url",
"bullet",
"hpkp",
"hash",
"generator",
"pem"
] |
2009 bradt travel guides == liên kết ngoài == bullet the city abandoned at the worlds end bullet pyramiden revisited by ruin memories archaeologists bjerk and andreassen
|
[
"2009",
"bradt",
"travel",
"guides",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"city",
"abandoned",
"at",
"the",
"worlds",
"end",
"bullet",
"pyramiden",
"revisited",
"by",
"ruin",
"memories",
"archaeologists",
"bjerk",
"and",
"andreassen"
] |
rhodobryum spathulosifolium là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898
|
[
"rhodobryum",
"spathulosifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
mangifera collina là một loài thực vật thuộc họ anacardiaceae đây là loài đặc hữu của thái lan == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 mangifera collina 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
|
[
"mangifera",
"collina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"anacardiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"thái",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"mangifera",
"collina",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
đinh gia quế 1825-1885 là thủ lĩnh tối cao đầu tiên nghĩa quân bãi sậy một phong trào chống pháp cuối thế kỷ xix đương thời ông tự xưng giữ chức đổng quân vụ nên còn được gọi là đổng quế == thân thế == ông sinh ngày 1 tháng 11 năm ất dậu tức 10 tháng 12 năm 1825 quê quán tại làng nghiêm xá phủ thường tín tỉnh hà nội nay thuộc xã nghiêm xuyên huyện thường tín thành phố hà nội thời trẻ đinh gia quế theo nho học qua được khoảo hạch đỗ khóa sinh tuy nhiên sau đó ông chuyển đến làng thọ bình tổng bình dân huyện đông yên phủ khoái châu nay thuộc xã tân dân huyện khoái châu tỉnh hưng yên làm nghề dạy học do có uy tín trong vùng ông được triều đình ban chức chánh tổng rồi thăng lên chánh tuần huyện đông yên phủ khoái châu == khởi nghĩa chống pháp == năm 1873 lấy cớ bảo hộ thông thương quân pháp nổ súng đánh phá bắc kỳ đầu năm 1882 quân pháp hạ thành hà nội lần thứ hai sau đó mở rộng chiếm phủ lý gia lâm hoài đức hạ thành nam định ngày 28 tháng 3 năm 1883 quân pháp cử một toán quân nhỏ đến thị uy trước thành hưng yên quan quân nhà nguyễn kinh hoảng bỏ chạy bỏ lại thành cho quân pháp chiếm mà không tốn một viên đạn quá phẫn nộ trước hành động hèn nhát của quan quân triều đình
|
[
"đinh",
"gia",
"quế",
"1825-1885",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"tối",
"cao",
"đầu",
"tiên",
"nghĩa",
"quân",
"bãi",
"sậy",
"một",
"phong",
"trào",
"chống",
"pháp",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"đương",
"thời",
"ông",
"tự",
"xưng",
"giữ",
"chức",
"đổng",
"quân",
"vụ",
"nên",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"đổng",
"quế",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"ất",
"dậu",
"tức",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1825",
"quê",
"quán",
"tại",
"làng",
"nghiêm",
"xá",
"phủ",
"thường",
"tín",
"tỉnh",
"hà",
"nội",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"nghiêm",
"xuyên",
"huyện",
"thường",
"tín",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"thời",
"trẻ",
"đinh",
"gia",
"quế",
"theo",
"nho",
"học",
"qua",
"được",
"khoảo",
"hạch",
"đỗ",
"khóa",
"sinh",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"ông",
"chuyển",
"đến",
"làng",
"thọ",
"bình",
"tổng",
"bình",
"dân",
"huyện",
"đông",
"yên",
"phủ",
"khoái",
"châu",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"tân",
"dân",
"huyện",
"khoái",
"châu",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"làm",
"nghề",
"dạy",
"học",
"do",
"có",
"uy",
"tín",
"trong",
"vùng",
"ông",
"được",
"triều",
"đình",
"ban",
"chức",
"chánh",
"tổng",
"rồi",
"thăng",
"lên",
"chánh",
"tuần",
"huyện",
"đông",
"yên",
"phủ",
"khoái",
"châu",
"==",
"khởi",
"nghĩa",
"chống",
"pháp",
"==",
"năm",
"1873",
"lấy",
"cớ",
"bảo",
"hộ",
"thông",
"thương",
"quân",
"pháp",
"nổ",
"súng",
"đánh",
"phá",
"bắc",
"kỳ",
"đầu",
"năm",
"1882",
"quân",
"pháp",
"hạ",
"thành",
"hà",
"nội",
"lần",
"thứ",
"hai",
"sau",
"đó",
"mở",
"rộng",
"chiếm",
"phủ",
"lý",
"gia",
"lâm",
"hoài",
"đức",
"hạ",
"thành",
"nam",
"định",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"1883",
"quân",
"pháp",
"cử",
"một",
"toán",
"quân",
"nhỏ",
"đến",
"thị",
"uy",
"trước",
"thành",
"hưng",
"yên",
"quan",
"quân",
"nhà",
"nguyễn",
"kinh",
"hoảng",
"bỏ",
"chạy",
"bỏ",
"lại",
"thành",
"cho",
"quân",
"pháp",
"chiếm",
"mà",
"không",
"tốn",
"một",
"viên",
"đạn",
"quá",
"phẫn",
"nộ",
"trước",
"hành",
"động",
"hèn",
"nhát",
"của",
"quan",
"quân",
"triều",
"đình"
] |
đổ lỗi từ kha khánh thi người còn đánh giá cao trương xuân kiều kha khánh thi là ủy viên bộ chính trị khóa viii phó tổng lý quốc vụ viện lãnh đạo cấp phó quốc gia năm 1965 khi đang công tác ở thành đô ông qua đời đột ngột tào địch thu 曹荻秋 1909 – 1976 là người được bổ nhiệm kế vị kha khánh thi tào địch thu là thị trưởng thượng hải giai đoạn 1965 – 1967 trước đó từng là thị trưởng trùng khánh một thành phố còn thuộc tứ xuyên năm 1966 đại cách mạng văn hóa bùng nổ ủy ban nhân dân thành phố thượng hải mất kiểm soát đến tháng 2 năm 1967 ủy ban công xã tạm thời thành phố thượng hải được thành lập thủ trưởng là trương xuân kiều đóng vai trò xử lý cùng năm ủy ban nhân dân thành phố giải thể ủy ban cách mạng thành phố được thành lập chủ nhiệm tiếp tục là trương xuân kiều trương xuân kiều 张春桥 1917 – 2005 kiêm nhiệm bí thư thượng hải lãnh đạo thượng hải giai đoạn 1967 – 1976 suốt cuộc cách mạng trong cuộc đại cách mạng văn hóa 1966 – 1976 xã hội thượng hải đã bị tổn hại nặng nề với 310 000 người bị kết án sai trái hơn một triệu người có liên quan khoảng 11 500 người đã bị bức hại một cách bất công tuy nhiên ngay cả trong thời kỳ hỗn loạn nhất của cuộc cách
|
[
"đổ",
"lỗi",
"từ",
"kha",
"khánh",
"thi",
"người",
"còn",
"đánh",
"giá",
"cao",
"trương",
"xuân",
"kiều",
"kha",
"khánh",
"thi",
"là",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"khóa",
"viii",
"phó",
"tổng",
"lý",
"quốc",
"vụ",
"viện",
"lãnh",
"đạo",
"cấp",
"phó",
"quốc",
"gia",
"năm",
"1965",
"khi",
"đang",
"công",
"tác",
"ở",
"thành",
"đô",
"ông",
"qua",
"đời",
"đột",
"ngột",
"tào",
"địch",
"thu",
"曹荻秋",
"1909",
"–",
"1976",
"là",
"người",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"kế",
"vị",
"kha",
"khánh",
"thi",
"tào",
"địch",
"thu",
"là",
"thị",
"trưởng",
"thượng",
"hải",
"giai",
"đoạn",
"1965",
"–",
"1967",
"trước",
"đó",
"từng",
"là",
"thị",
"trưởng",
"trùng",
"khánh",
"một",
"thành",
"phố",
"còn",
"thuộc",
"tứ",
"xuyên",
"năm",
"1966",
"đại",
"cách",
"mạng",
"văn",
"hóa",
"bùng",
"nổ",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"thượng",
"hải",
"mất",
"kiểm",
"soát",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1967",
"ủy",
"ban",
"công",
"xã",
"tạm",
"thời",
"thành",
"phố",
"thượng",
"hải",
"được",
"thành",
"lập",
"thủ",
"trưởng",
"là",
"trương",
"xuân",
"kiều",
"đóng",
"vai",
"trò",
"xử",
"lý",
"cùng",
"năm",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"giải",
"thể",
"ủy",
"ban",
"cách",
"mạng",
"thành",
"phố",
"được",
"thành",
"lập",
"chủ",
"nhiệm",
"tiếp",
"tục",
"là",
"trương",
"xuân",
"kiều",
"trương",
"xuân",
"kiều",
"张春桥",
"1917",
"–",
"2005",
"kiêm",
"nhiệm",
"bí",
"thư",
"thượng",
"hải",
"lãnh",
"đạo",
"thượng",
"hải",
"giai",
"đoạn",
"1967",
"–",
"1976",
"suốt",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"trong",
"cuộc",
"đại",
"cách",
"mạng",
"văn",
"hóa",
"1966",
"–",
"1976",
"xã",
"hội",
"thượng",
"hải",
"đã",
"bị",
"tổn",
"hại",
"nặng",
"nề",
"với",
"310",
"000",
"người",
"bị",
"kết",
"án",
"sai",
"trái",
"hơn",
"một",
"triệu",
"người",
"có",
"liên",
"quan",
"khoảng",
"11",
"500",
"người",
"đã",
"bị",
"bức",
"hại",
"một",
"cách",
"bất",
"công",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"cả",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"hỗn",
"loạn",
"nhất",
"của",
"cuộc",
"cách"
] |
caloptilia pulchella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở canada nova scotia và québec hoa kỳ vermont ấu trùng ăn alnus incana và alnus rugosa chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
|
[
"caloptilia",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"canada",
"nova",
"scotia",
"và",
"québec",
"hoa",
"kỳ",
"vermont",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"alnus",
"incana",
"và",
"alnus",
"rugosa",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
lịch sử == trong suốt lịch sử lâu dài của thành phố tashkent đã có những thay đổi khác nhau trong tên gọi cũng như liên kết chính trị và tôn giáo === lịch sử ban đầu === tashkent được người dân cổ đại định cư như một ốc đảo trên sông chirchik gần chân núi của dãy núi tây thiên sơn trong thời cổ đại khu vực này có tên là beitian có nghĩa là kinh đô mùa hè của liên minh kangju một số học giả tin rằng có một tòa tháp bằng đá được nhắc đến bởi claudius ptolemaeus và các nguồn từ những người du mục khác trên con đường tơ lụa để đề cập đến khu định cư này tashkent có nghĩa là lâu đài bằng đá tháp này được cho là đã đánh dấu ranh giới giữa châu âu và trung quốc tuy nhiên các học giả khác không đồng ý với nhận định này mặc dù tashkent vẫn là một trong bốn địa điểm tiềm năng nhất của tòa tháp đá === thành phố chach === trong thời kỳ tiền hồi giáo và đầu hồi giáo thị trấn và tỉnh này được gọi là chach các shahnameh của ferdowsi cũng nhắc đến thành phố với cái tên chach sau đó thị xã được gọi là chachkand chashkand có nghĩa là thành phố chach nơi đây là trạm dừng chân của các thương nhân trên con đường tơ lụa để giao dịch các loại hàng hóa trong đó nổi bật là các loại đá
|
[
"lịch",
"sử",
"==",
"trong",
"suốt",
"lịch",
"sử",
"lâu",
"dài",
"của",
"thành",
"phố",
"tashkent",
"đã",
"có",
"những",
"thay",
"đổi",
"khác",
"nhau",
"trong",
"tên",
"gọi",
"cũng",
"như",
"liên",
"kết",
"chính",
"trị",
"và",
"tôn",
"giáo",
"===",
"lịch",
"sử",
"ban",
"đầu",
"===",
"tashkent",
"được",
"người",
"dân",
"cổ",
"đại",
"định",
"cư",
"như",
"một",
"ốc",
"đảo",
"trên",
"sông",
"chirchik",
"gần",
"chân",
"núi",
"của",
"dãy",
"núi",
"tây",
"thiên",
"sơn",
"trong",
"thời",
"cổ",
"đại",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"tên",
"là",
"beitian",
"có",
"nghĩa",
"là",
"kinh",
"đô",
"mùa",
"hè",
"của",
"liên",
"minh",
"kangju",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"tin",
"rằng",
"có",
"một",
"tòa",
"tháp",
"bằng",
"đá",
"được",
"nhắc",
"đến",
"bởi",
"claudius",
"ptolemaeus",
"và",
"các",
"nguồn",
"từ",
"những",
"người",
"du",
"mục",
"khác",
"trên",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"để",
"đề",
"cập",
"đến",
"khu",
"định",
"cư",
"này",
"tashkent",
"có",
"nghĩa",
"là",
"lâu",
"đài",
"bằng",
"đá",
"tháp",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"đánh",
"dấu",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"châu",
"âu",
"và",
"trung",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"học",
"giả",
"khác",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"nhận",
"định",
"này",
"mặc",
"dù",
"tashkent",
"vẫn",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"địa",
"điểm",
"tiềm",
"năng",
"nhất",
"của",
"tòa",
"tháp",
"đá",
"===",
"thành",
"phố",
"chach",
"===",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"tiền",
"hồi",
"giáo",
"và",
"đầu",
"hồi",
"giáo",
"thị",
"trấn",
"và",
"tỉnh",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"chach",
"các",
"shahnameh",
"của",
"ferdowsi",
"cũng",
"nhắc",
"đến",
"thành",
"phố",
"với",
"cái",
"tên",
"chach",
"sau",
"đó",
"thị",
"xã",
"được",
"gọi",
"là",
"chachkand",
"chashkand",
"có",
"nghĩa",
"là",
"thành",
"phố",
"chach",
"nơi",
"đây",
"là",
"trạm",
"dừng",
"chân",
"của",
"các",
"thương",
"nhân",
"trên",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"để",
"giao",
"dịch",
"các",
"loại",
"hàng",
"hóa",
"trong",
"đó",
"nổi",
"bật",
"là",
"các",
"loại",
"đá"
] |
fusinus dampieri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
|
[
"fusinus",
"dampieri",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
colletes anchusae là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được noskiewicz mô tả khoa học năm 1924
|
[
"colletes",
"anchusae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"noskiewicz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
phyllitis plantaginea là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được schrad kuntze miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"phyllitis",
"plantaginea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nk brinje grosuplje nogometni klub brinje grosuplje thường hay gọi brinje grosuplje hoặc đơn giản brinje là một câu lạc bộ bóng đá slovenia thi đấu ở thị trấn grosuplje == lịch sử == nk brinje grosuplje được thành lập năm 2003 câu lạc bộ không được xem là kế vị hợp pháp của nk grosuplje và các thống kê cũng như danh hiệu của hai câu lạc bộ là độc lập theo tuyên bố của hiệp hội bóng đá slovenia == liên kết ngoài == bullet official website bullet weltfussballarchiv profile
|
[
"nk",
"brinje",
"grosuplje",
"nogometni",
"klub",
"brinje",
"grosuplje",
"thường",
"hay",
"gọi",
"brinje",
"grosuplje",
"hoặc",
"đơn",
"giản",
"brinje",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovenia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"thị",
"trấn",
"grosuplje",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"nk",
"brinje",
"grosuplje",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2003",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"không",
"được",
"xem",
"là",
"kế",
"vị",
"hợp",
"pháp",
"của",
"nk",
"grosuplje",
"và",
"các",
"thống",
"kê",
"cũng",
"như",
"danh",
"hiệu",
"của",
"hai",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"độc",
"lập",
"theo",
"tuyên",
"bố",
"của",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"slovenia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet",
"weltfussballarchiv",
"profile"
] |
trị kinh doanh === tổ chức === đứng quản lý viện đại học là hội đại học đà lạt trong đó có hội đồng giám mục việt nam một tổ chức pháp lý để thâu lợi nhuận kinh tài và phát triển viện đại học hoạt động của hội gồm việc thương lượng với chính phủ để tài trợ vay mượn ngoài ra hội còn sở hữu bất động sản như một số đồn điền cao su và thương xá lớn ở sài gòn tuy là một cơ sở giáo dục thuộc giáo hội công giáo viện đại học đà lạt không chủ trương gây dựng nền giáo dục theo sát quan điểm của giáo hội số giảng viên theo đạo ít hơn 25% và sinh viên công giáo chỉ chiếm tỷ lệ khoảng 30% === trường sở === viện đại học đà lạt tọa lạc trên ba ngọn đồi mang tên a b và c khu vực a đường phủ đổng thiên vương rộng gần 40 hecta là khu chính các tòa nhà được dùng làm giảng đường và cơ sở hành chính mang tên minh thành tri nhất thụ nhân thượng chí đôn hóa với hàm ý giáo dục dẫn ý từ tứ thư ngũ kinh của nho học cổ điển khu b đường thông thiên học có chủng viện minh hòa và ký túc xá rạng đông khu c đường vạn kiếp là cư xá nhân viên và ban giảng huấn == sinh hoạt nghệ thuật văn hóa == === kịch thụ nhân === từ nỗ lực của những sinh viên
|
[
"trị",
"kinh",
"doanh",
"===",
"tổ",
"chức",
"===",
"đứng",
"quản",
"lý",
"viện",
"đại",
"học",
"là",
"hội",
"đại",
"học",
"đà",
"lạt",
"trong",
"đó",
"có",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"một",
"tổ",
"chức",
"pháp",
"lý",
"để",
"thâu",
"lợi",
"nhuận",
"kinh",
"tài",
"và",
"phát",
"triển",
"viện",
"đại",
"học",
"hoạt",
"động",
"của",
"hội",
"gồm",
"việc",
"thương",
"lượng",
"với",
"chính",
"phủ",
"để",
"tài",
"trợ",
"vay",
"mượn",
"ngoài",
"ra",
"hội",
"còn",
"sở",
"hữu",
"bất",
"động",
"sản",
"như",
"một",
"số",
"đồn",
"điền",
"cao",
"su",
"và",
"thương",
"xá",
"lớn",
"ở",
"sài",
"gòn",
"tuy",
"là",
"một",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"thuộc",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"viện",
"đại",
"học",
"đà",
"lạt",
"không",
"chủ",
"trương",
"gây",
"dựng",
"nền",
"giáo",
"dục",
"theo",
"sát",
"quan",
"điểm",
"của",
"giáo",
"hội",
"số",
"giảng",
"viên",
"theo",
"đạo",
"ít",
"hơn",
"25%",
"và",
"sinh",
"viên",
"công",
"giáo",
"chỉ",
"chiếm",
"tỷ",
"lệ",
"khoảng",
"30%",
"===",
"trường",
"sở",
"===",
"viện",
"đại",
"học",
"đà",
"lạt",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"ba",
"ngọn",
"đồi",
"mang",
"tên",
"a",
"b",
"và",
"c",
"khu",
"vực",
"a",
"đường",
"phủ",
"đổng",
"thiên",
"vương",
"rộng",
"gần",
"40",
"hecta",
"là",
"khu",
"chính",
"các",
"tòa",
"nhà",
"được",
"dùng",
"làm",
"giảng",
"đường",
"và",
"cơ",
"sở",
"hành",
"chính",
"mang",
"tên",
"minh",
"thành",
"tri",
"nhất",
"thụ",
"nhân",
"thượng",
"chí",
"đôn",
"hóa",
"với",
"hàm",
"ý",
"giáo",
"dục",
"dẫn",
"ý",
"từ",
"tứ",
"thư",
"ngũ",
"kinh",
"của",
"nho",
"học",
"cổ",
"điển",
"khu",
"b",
"đường",
"thông",
"thiên",
"học",
"có",
"chủng",
"viện",
"minh",
"hòa",
"và",
"ký",
"túc",
"xá",
"rạng",
"đông",
"khu",
"c",
"đường",
"vạn",
"kiếp",
"là",
"cư",
"xá",
"nhân",
"viên",
"và",
"ban",
"giảng",
"huấn",
"==",
"sinh",
"hoạt",
"nghệ",
"thuật",
"văn",
"hóa",
"==",
"===",
"kịch",
"thụ",
"nhân",
"===",
"từ",
"nỗ",
"lực",
"của",
"những",
"sinh",
"viên"
] |
đổi thân xác cho nhau bullet robot phê bình tên cũ búp bê tán thưởng robot hình nhà phê bình mini khi ấn vào đầu và cho nó nhìn bức tranh tất cả những ai bị nó chỉ tay vào sẽ bị ấn tượng mạnh và trầm trồ tán dương bức tranh đó bullet đậu tương gian khổ ăn tương này vào mọi việc lớn nhỏ mình muốn làm đều sẽ trở nên gian nan phức tạp bảo bối không có tên bullet đồng hồ quay ngược thời gian đưa tất cả mọi thứ trở về thời điểm mình muốn nhưng con người vẫn sẽ có ký ức phần nào về những gì mình đã làm trước khi bị lùi bullet mũi tên tự xoay để chỉ vào hướng người mình muốn tìm ==== tập 9 ==== bullet micro xao xuyến tên cũ micro gây xúc động bất cứ âm thanh nào truyền vào micro sẽ khiến người nghe phải thấy cảm động bullet vòng xuyên thấu xem phần bảo bối thường gặp bullet máy đi chơi nào tên cũ máy rủ rê đi chơi hình một cây âm thoa gắn núm vặn dây cót khi kích hoạt sẽ phát ra sóng âm khiến người nghe muốn đi chơi xa ngay lập tức bullet cỏ lãng quên tên cũ hoa lãng quên một bông hoa tỏa ra mùi hương khiến người hít phải quên hết tất cả mọi chuyện trong một khoảng thời gian ngắn bullet kẹo biết ơn ăn vào rồi làm điều tốt cho mọi người người được giúp đỡ sẽ nhớ ơn và tìm
|
[
"đổi",
"thân",
"xác",
"cho",
"nhau",
"bullet",
"robot",
"phê",
"bình",
"tên",
"cũ",
"búp",
"bê",
"tán",
"thưởng",
"robot",
"hình",
"nhà",
"phê",
"bình",
"mini",
"khi",
"ấn",
"vào",
"đầu",
"và",
"cho",
"nó",
"nhìn",
"bức",
"tranh",
"tất",
"cả",
"những",
"ai",
"bị",
"nó",
"chỉ",
"tay",
"vào",
"sẽ",
"bị",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"và",
"trầm",
"trồ",
"tán",
"dương",
"bức",
"tranh",
"đó",
"bullet",
"đậu",
"tương",
"gian",
"khổ",
"ăn",
"tương",
"này",
"vào",
"mọi",
"việc",
"lớn",
"nhỏ",
"mình",
"muốn",
"làm",
"đều",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"gian",
"nan",
"phức",
"tạp",
"bảo",
"bối",
"không",
"có",
"tên",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"quay",
"ngược",
"thời",
"gian",
"đưa",
"tất",
"cả",
"mọi",
"thứ",
"trở",
"về",
"thời",
"điểm",
"mình",
"muốn",
"nhưng",
"con",
"người",
"vẫn",
"sẽ",
"có",
"ký",
"ức",
"phần",
"nào",
"về",
"những",
"gì",
"mình",
"đã",
"làm",
"trước",
"khi",
"bị",
"lùi",
"bullet",
"mũi",
"tên",
"tự",
"xoay",
"để",
"chỉ",
"vào",
"hướng",
"người",
"mình",
"muốn",
"tìm",
"====",
"tập",
"9",
"====",
"bullet",
"micro",
"xao",
"xuyến",
"tên",
"cũ",
"micro",
"gây",
"xúc",
"động",
"bất",
"cứ",
"âm",
"thanh",
"nào",
"truyền",
"vào",
"micro",
"sẽ",
"khiến",
"người",
"nghe",
"phải",
"thấy",
"cảm",
"động",
"bullet",
"vòng",
"xuyên",
"thấu",
"xem",
"phần",
"bảo",
"bối",
"thường",
"gặp",
"bullet",
"máy",
"đi",
"chơi",
"nào",
"tên",
"cũ",
"máy",
"rủ",
"rê",
"đi",
"chơi",
"hình",
"một",
"cây",
"âm",
"thoa",
"gắn",
"núm",
"vặn",
"dây",
"cót",
"khi",
"kích",
"hoạt",
"sẽ",
"phát",
"ra",
"sóng",
"âm",
"khiến",
"người",
"nghe",
"muốn",
"đi",
"chơi",
"xa",
"ngay",
"lập",
"tức",
"bullet",
"cỏ",
"lãng",
"quên",
"tên",
"cũ",
"hoa",
"lãng",
"quên",
"một",
"bông",
"hoa",
"tỏa",
"ra",
"mùi",
"hương",
"khiến",
"người",
"hít",
"phải",
"quên",
"hết",
"tất",
"cả",
"mọi",
"chuyện",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"bullet",
"kẹo",
"biết",
"ơn",
"ăn",
"vào",
"rồi",
"làm",
"điều",
"tốt",
"cho",
"mọi",
"người",
"người",
"được",
"giúp",
"đỡ",
"sẽ",
"nhớ",
"ơn",
"và",
"tìm"
] |
sesta godano là một đô thị ở tỉnh la spezia trong vùng liguria của ý có cự ly khoảng 60 km về phía đông của genoa và khoảng 25 km về phía tây bắc của la spezia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 515 người và diện tích là 69 4 km² sesta godano giáp các đô thị sau albareto borghetto di vara brugnato carro carrodano varese ligure zeri zignago
|
[
"sesta",
"godano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"la",
"spezia",
"trong",
"vùng",
"liguria",
"của",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"genoa",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"la",
"spezia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"1",
"515",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"69",
"4",
"km²",
"sesta",
"godano",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"albareto",
"borghetto",
"di",
"vara",
"brugnato",
"carro",
"carrodano",
"varese",
"ligure",
"zeri",
"zignago"
] |
trong việc ngăn ngừa việc phóng và mang đến sự kết thúc cho tiến sĩ thrax === gla === trong chiến dịch gla mặc dù thất vọng bởi cái chết của tiến sĩ thrax nhưng gla nhận được sự hỗ trợ về tinh thần với việc bổ nhiệm thành công nhà lãnh đạo mới của họ tướng mohmar deathstrike những nỗ lực đầu tiên của gla trong việc thống nhất lực lượng theo lệnh của deathstrike là thành công trong việc loại trừ lực lượng đào ngũ của prince kassad ở ai cập cũng như ăn cắp vũ khí cao cấp của kassad và sau đó bắt đầu một nhiệm vụ buộc người mỹ rút khỏi châu âu mặc dù thiếu thốn về công nghệ gla đã thành công trong việc gây ra những tổn hại to lớn cho người mỹ bằng cách chiếm siêu vũ khí particle uplink cannon của hoa kỳ ở hy lạp và sử dụng nó để tiêu diệt tàu sân bay uss ronald reagan cắt con tàu ra làm đôi và xâm nhập bờ tây nước mỹ để ăn cắp chất độc từ một nhà máy hóa chất điều này đạt đến đỉnh cao khi gla chiếm trung tâm chỉ huy của mỹ tại châu âu ở stuttgart-vaihingen bằng việc sử dụng vũ khí trung quốc chiếm được mục tiêu chính của gla đã hoàn thành họ bây giờ bắt đầu thâm nhập vào châu âu và tạo một nhà nước mới === trung quốc === trong chiến dịch trung quốc quân đội giải phóng
|
[
"trong",
"việc",
"ngăn",
"ngừa",
"việc",
"phóng",
"và",
"mang",
"đến",
"sự",
"kết",
"thúc",
"cho",
"tiến",
"sĩ",
"thrax",
"===",
"gla",
"===",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"gla",
"mặc",
"dù",
"thất",
"vọng",
"bởi",
"cái",
"chết",
"của",
"tiến",
"sĩ",
"thrax",
"nhưng",
"gla",
"nhận",
"được",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"về",
"tinh",
"thần",
"với",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"thành",
"công",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"mới",
"của",
"họ",
"tướng",
"mohmar",
"deathstrike",
"những",
"nỗ",
"lực",
"đầu",
"tiên",
"của",
"gla",
"trong",
"việc",
"thống",
"nhất",
"lực",
"lượng",
"theo",
"lệnh",
"của",
"deathstrike",
"là",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"loại",
"trừ",
"lực",
"lượng",
"đào",
"ngũ",
"của",
"prince",
"kassad",
"ở",
"ai",
"cập",
"cũng",
"như",
"ăn",
"cắp",
"vũ",
"khí",
"cao",
"cấp",
"của",
"kassad",
"và",
"sau",
"đó",
"bắt",
"đầu",
"một",
"nhiệm",
"vụ",
"buộc",
"người",
"mỹ",
"rút",
"khỏi",
"châu",
"âu",
"mặc",
"dù",
"thiếu",
"thốn",
"về",
"công",
"nghệ",
"gla",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"gây",
"ra",
"những",
"tổn",
"hại",
"to",
"lớn",
"cho",
"người",
"mỹ",
"bằng",
"cách",
"chiếm",
"siêu",
"vũ",
"khí",
"particle",
"uplink",
"cannon",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"ở",
"hy",
"lạp",
"và",
"sử",
"dụng",
"nó",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"tàu",
"sân",
"bay",
"uss",
"ronald",
"reagan",
"cắt",
"con",
"tàu",
"ra",
"làm",
"đôi",
"và",
"xâm",
"nhập",
"bờ",
"tây",
"nước",
"mỹ",
"để",
"ăn",
"cắp",
"chất",
"độc",
"từ",
"một",
"nhà",
"máy",
"hóa",
"chất",
"điều",
"này",
"đạt",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"khi",
"gla",
"chiếm",
"trung",
"tâm",
"chỉ",
"huy",
"của",
"mỹ",
"tại",
"châu",
"âu",
"ở",
"stuttgart-vaihingen",
"bằng",
"việc",
"sử",
"dụng",
"vũ",
"khí",
"trung",
"quốc",
"chiếm",
"được",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"của",
"gla",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"họ",
"bây",
"giờ",
"bắt",
"đầu",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"châu",
"âu",
"và",
"tạo",
"một",
"nhà",
"nước",
"mới",
"===",
"trung",
"quốc",
"===",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"trung",
"quốc",
"quân",
"đội",
"giải",
"phóng"
] |
xã fuller quận codington south dakota xã fuller là một xã thuộc quận codington tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 281 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"fuller",
"quận",
"codington",
"south",
"dakota",
"xã",
"fuller",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"codington",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"281",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
thủy cẩm hoa to danh pháp khoa học platostoma grandiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được doan t miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1936 dưới danh pháp mesona grandiflora trong quyển 4 sách flore générale de l indo-chine do paul henri lecomte et al chủ biên viết bằng tiếng pháp năm 1997 a j paton chuyển nó sang chi platostoma như là platostoma grandiflorum nhưng không hợp lệ hóa nó như viết mô tả bằng tiếng latinh năm 2005 suddee a j paton hợp lệ hóa danh pháp platostoma grandiflorum loài này là bản địa đông dương gồm cả thái lan
|
[
"thủy",
"cẩm",
"hoa",
"to",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"platostoma",
"grandiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"doan",
"t",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"mesona",
"grandiflora",
"trong",
"quyển",
"4",
"sách",
"flore",
"générale",
"de",
"l",
"indo-chine",
"do",
"paul",
"henri",
"lecomte",
"et",
"al",
"chủ",
"biên",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"năm",
"1997",
"a",
"j",
"paton",
"chuyển",
"nó",
"sang",
"chi",
"platostoma",
"như",
"là",
"platostoma",
"grandiflorum",
"nhưng",
"không",
"hợp",
"lệ",
"hóa",
"nó",
"như",
"viết",
"mô",
"tả",
"bằng",
"tiếng",
"latinh",
"năm",
"2005",
"suddee",
"a",
"j",
"paton",
"hợp",
"lệ",
"hóa",
"danh",
"pháp",
"platostoma",
"grandiflorum",
"loài",
"này",
"là",
"bản",
"địa",
"đông",
"dương",
"gồm",
"cả",
"thái",
"lan"
] |
liscate là một đô thị ở tỉnh milano vùng lombardia của italia khoảng 20 km về phía đông milano tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 606 và diện tích là 9 3 km² liscate giáp các đô thị sau melzo vignate truccazzano settala comazzo == liên kết ngoài == bullet www comune liscate mi it
|
[
"liscate",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"milano",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"milano",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"3",
"606",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"9",
"3",
"km²",
"liscate",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"melzo",
"vignate",
"truccazzano",
"settala",
"comazzo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"liscate",
"mi",
"it"
] |
một trong những ca tử vong của thanh thiếu niên từ 15 tới 30 tuổi hiện nay nhiều người cao tuổi hàn quốc phải làm các công việc chân tay nặng nhọc vào tù do phạm pháp hoặc qua đời trong cô độc đây là một trong những tồn tại nhức nhối của xã hội mà chính phủ hàn quốc vẫn đang loay hoay tìm cách giải quyết những biến động ở hàn quốc vốn đã bắt đầu nhen nhóm kể từ sau cuộc khủng hoảng tài chính châu á cuối những năm 1997 tàn phá nền kinh tế đồng thời làm nhiều người mất việc và điều này khiến cho họ bị tụt lại trong sự cạnh tranh gay gắt của xã hội nhiều người cao tuổi không có tiền tiết kiệm khi về hưu họ gặp khó khăn nghiêm trọng về tài chính trong khi con cái cùng những thế hệ kế cận lại không đủ khả năng chu cấp cho cha mẹ kết hợp với tâm lý không muốn bản thân trở thành gánh nặng cho con cháu vốn đã ăn sâu vào suy nghĩ của nhiều thế hệ người cao tuổi hàn quốc đã khiến cho vấn đề trên ngày càng trở nên trầm trọng trợ cấp xã hội dành cho những người ngoài độ tuổi 50 chỉ ở mức tương đối thấp chỉ số hưu trí toàn cầu mercer melbourne năm 2015 xếp hạng hàn quốc đứng thứ 24 trong 25 quốc gia có nền kinh tế lớn chỉ cao hơn ấn
|
[
"một",
"trong",
"những",
"ca",
"tử",
"vong",
"của",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"từ",
"15",
"tới",
"30",
"tuổi",
"hiện",
"nay",
"nhiều",
"người",
"cao",
"tuổi",
"hàn",
"quốc",
"phải",
"làm",
"các",
"công",
"việc",
"chân",
"tay",
"nặng",
"nhọc",
"vào",
"tù",
"do",
"phạm",
"pháp",
"hoặc",
"qua",
"đời",
"trong",
"cô",
"độc",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tồn",
"tại",
"nhức",
"nhối",
"của",
"xã",
"hội",
"mà",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"vẫn",
"đang",
"loay",
"hoay",
"tìm",
"cách",
"giải",
"quyết",
"những",
"biến",
"động",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"vốn",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"nhen",
"nhóm",
"kể",
"từ",
"sau",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"châu",
"á",
"cuối",
"những",
"năm",
"1997",
"tàn",
"phá",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đồng",
"thời",
"làm",
"nhiều",
"người",
"mất",
"việc",
"và",
"điều",
"này",
"khiến",
"cho",
"họ",
"bị",
"tụt",
"lại",
"trong",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"gay",
"gắt",
"của",
"xã",
"hội",
"nhiều",
"người",
"cao",
"tuổi",
"không",
"có",
"tiền",
"tiết",
"kiệm",
"khi",
"về",
"hưu",
"họ",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"nghiêm",
"trọng",
"về",
"tài",
"chính",
"trong",
"khi",
"con",
"cái",
"cùng",
"những",
"thế",
"hệ",
"kế",
"cận",
"lại",
"không",
"đủ",
"khả",
"năng",
"chu",
"cấp",
"cho",
"cha",
"mẹ",
"kết",
"hợp",
"với",
"tâm",
"lý",
"không",
"muốn",
"bản",
"thân",
"trở",
"thành",
"gánh",
"nặng",
"cho",
"con",
"cháu",
"vốn",
"đã",
"ăn",
"sâu",
"vào",
"suy",
"nghĩ",
"của",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"người",
"cao",
"tuổi",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"khiến",
"cho",
"vấn",
"đề",
"trên",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"trầm",
"trọng",
"trợ",
"cấp",
"xã",
"hội",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"ngoài",
"độ",
"tuổi",
"50",
"chỉ",
"ở",
"mức",
"tương",
"đối",
"thấp",
"chỉ",
"số",
"hưu",
"trí",
"toàn",
"cầu",
"mercer",
"melbourne",
"năm",
"2015",
"xếp",
"hạng",
"hàn",
"quốc",
"đứng",
"thứ",
"24",
"trong",
"25",
"quốc",
"gia",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"chỉ",
"cao",
"hơn",
"ấn"
] |
bản đồ trong một khoảng thời gian chế độ deathmatch chơi tới cùng cho phép người chơi bắt đầu trò chơi với số lượng lớn tài nguyên tạo ra một sự tập trung giành chiến thắng bằng quân sự trong khi ở chế độ regicide giết vua mỗi người chơi có một đơn vị là vua và điều kiện chiến thắng là hạ sát được vua của đối phương === những nền văn minh === người chơi có thể chọn một trong 13 nền văn minh được chia thành bốn phong cách kiến trúc tây âu trung âu trung đông và đông á xác định qua hình dạng bên ngoài của công trình trong trò chơi mỗi nền văn minh có điểm mạnh và điểm yếu khác nhau liên quan đến kinh tế công nghệ chiến đấu và có một đơn vị đặc trưng vô cùng mạnh mẽ và khác nhau thêm vào đó mỗi nền văn minh cung cấp một bổ sung cho nhóm cá nhân vào các nhóm trong trò chơi thêm vào đó mỗi nền văn minh có một bộ âm thanh trong ngôn ngữ mẹ đẻ của họ trừ người goth nói tiếng đức và byzantine được thốt ra bởi các đơn vị khi được chọn hoặc điều khiển thực hiện một nhiệm vụ === các đơn vị === người chơi đều có một số lượng giới hạn của các đơn vị mà họ có thể tạo ra—một giới hạn dân số—nhưng không thể ngay lập tức sử dụng toàn bộ tiềm năng dân số khả năng
|
[
"bản",
"đồ",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"chế",
"độ",
"deathmatch",
"chơi",
"tới",
"cùng",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"bắt",
"đầu",
"trò",
"chơi",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"tài",
"nguyên",
"tạo",
"ra",
"một",
"sự",
"tập",
"trung",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"bằng",
"quân",
"sự",
"trong",
"khi",
"ở",
"chế",
"độ",
"regicide",
"giết",
"vua",
"mỗi",
"người",
"chơi",
"có",
"một",
"đơn",
"vị",
"là",
"vua",
"và",
"điều",
"kiện",
"chiến",
"thắng",
"là",
"hạ",
"sát",
"được",
"vua",
"của",
"đối",
"phương",
"===",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"===",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"chọn",
"một",
"trong",
"13",
"nền",
"văn",
"minh",
"được",
"chia",
"thành",
"bốn",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"tây",
"âu",
"trung",
"âu",
"trung",
"đông",
"và",
"đông",
"á",
"xác",
"định",
"qua",
"hình",
"dạng",
"bên",
"ngoài",
"của",
"công",
"trình",
"trong",
"trò",
"chơi",
"mỗi",
"nền",
"văn",
"minh",
"có",
"điểm",
"mạnh",
"và",
"điểm",
"yếu",
"khác",
"nhau",
"liên",
"quan",
"đến",
"kinh",
"tế",
"công",
"nghệ",
"chiến",
"đấu",
"và",
"có",
"một",
"đơn",
"vị",
"đặc",
"trưng",
"vô",
"cùng",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"khác",
"nhau",
"thêm",
"vào",
"đó",
"mỗi",
"nền",
"văn",
"minh",
"cung",
"cấp",
"một",
"bổ",
"sung",
"cho",
"nhóm",
"cá",
"nhân",
"vào",
"các",
"nhóm",
"trong",
"trò",
"chơi",
"thêm",
"vào",
"đó",
"mỗi",
"nền",
"văn",
"minh",
"có",
"một",
"bộ",
"âm",
"thanh",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"mẹ",
"đẻ",
"của",
"họ",
"trừ",
"người",
"goth",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"và",
"byzantine",
"được",
"thốt",
"ra",
"bởi",
"các",
"đơn",
"vị",
"khi",
"được",
"chọn",
"hoặc",
"điều",
"khiển",
"thực",
"hiện",
"một",
"nhiệm",
"vụ",
"===",
"các",
"đơn",
"vị",
"===",
"người",
"chơi",
"đều",
"có",
"một",
"số",
"lượng",
"giới",
"hạn",
"của",
"các",
"đơn",
"vị",
"mà",
"họ",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra—một",
"giới",
"hạn",
"dân",
"số—nhưng",
"không",
"thể",
"ngay",
"lập",
"tức",
"sử",
"dụng",
"toàn",
"bộ",
"tiềm",
"năng",
"dân",
"số",
"khả",
"năng"
] |
christensonella uncata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl szlach mytnik górniak smiszek mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"christensonella",
"uncata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"szlach",
"mytnik",
"górniak",
"smiszek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
enarthrocarpus clavatus là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được delile ex godr mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
|
[
"enarthrocarpus",
"clavatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"delile",
"ex",
"godr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
acanthastrea subechinata là một loài san hô trong họ mussidae loài này được veron mô tả khoa học năm 2002
|
[
"acanthastrea",
"subechinata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"mussidae",
"loài",
"này",
"được",
"veron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
teknecik horasan teknecik là một xã thuộc huyện horasan tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 320 người
|
[
"teknecik",
"horasan",
"teknecik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"horasan",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"320",
"người"
] |
2016 khi có dấu hiệu khó thở và mệt == thông tin khác == bullet về ca khúc không trong một cuộc phỏng vấn ông lại trả lời khác vào cuối năm 1969 – 1970 tôi có chuyến lưu diễn ở pháp cùng đoàn nghệ sĩ trong nước lúc ấy có khánh ly một đêm trời trở lạnh tôi và khánh ly tản bộ bất ngờ trong tôi loé lên dòng nhạc tôi thử ngân nga một mình khánh ly nghe thấy và bảo hay lắm anh hát tiếp đi thế là nhạc phẩm không ra đời và được ca sĩ elvis phương thể hiện rất thành công == một số băng đĩa chương trình sau 1975 == bullet cd lặng lẽ tiếng dương cầm gồm 13 ca khúc viết tân kim lợi studio bullet đĩa lp 33 vòng nguyễn ánh 9 lặng lẽ tiếng dương cầm gồm mười ca khúc nhạc sĩ đức trí và gia định audio hợp tác bullet liveshow nguyễn ánh 9 nửa thế kỷ âm nhạc diễn ra tối ngày 29 tháng 12 năm 2011 tại hà nội trong phần hai của chương trình có sự tham gia của chín nghệ sĩ một ban nhạc chín người và chín cây vĩ cầm đến từ học viện âm nhạc quốc gia việt nam nhạc sĩ nguyễn ánh 9 trực tiếp đệm đàn cho các nghệ sĩ hát cùng dàn nhạc == liên kết ngoài == bullet nguyễn ánh 9 chưa rửa tay gác kiếm bullet nhạc sĩ nguyễn ánh 9 tôi có tội với cả hai người đàn
|
[
"2016",
"khi",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"khó",
"thở",
"và",
"mệt",
"==",
"thông",
"tin",
"khác",
"==",
"bullet",
"về",
"ca",
"khúc",
"không",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"ông",
"lại",
"trả",
"lời",
"khác",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1969",
"–",
"1970",
"tôi",
"có",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"ở",
"pháp",
"cùng",
"đoàn",
"nghệ",
"sĩ",
"trong",
"nước",
"lúc",
"ấy",
"có",
"khánh",
"ly",
"một",
"đêm",
"trời",
"trở",
"lạnh",
"tôi",
"và",
"khánh",
"ly",
"tản",
"bộ",
"bất",
"ngờ",
"trong",
"tôi",
"loé",
"lên",
"dòng",
"nhạc",
"tôi",
"thử",
"ngân",
"nga",
"một",
"mình",
"khánh",
"ly",
"nghe",
"thấy",
"và",
"bảo",
"hay",
"lắm",
"anh",
"hát",
"tiếp",
"đi",
"thế",
"là",
"nhạc",
"phẩm",
"không",
"ra",
"đời",
"và",
"được",
"ca",
"sĩ",
"elvis",
"phương",
"thể",
"hiện",
"rất",
"thành",
"công",
"==",
"một",
"số",
"băng",
"đĩa",
"chương",
"trình",
"sau",
"1975",
"==",
"bullet",
"cd",
"lặng",
"lẽ",
"tiếng",
"dương",
"cầm",
"gồm",
"13",
"ca",
"khúc",
"viết",
"tân",
"kim",
"lợi",
"studio",
"bullet",
"đĩa",
"lp",
"33",
"vòng",
"nguyễn",
"ánh",
"9",
"lặng",
"lẽ",
"tiếng",
"dương",
"cầm",
"gồm",
"mười",
"ca",
"khúc",
"nhạc",
"sĩ",
"đức",
"trí",
"và",
"gia",
"định",
"audio",
"hợp",
"tác",
"bullet",
"liveshow",
"nguyễn",
"ánh",
"9",
"nửa",
"thế",
"kỷ",
"âm",
"nhạc",
"diễn",
"ra",
"tối",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"tại",
"hà",
"nội",
"trong",
"phần",
"hai",
"của",
"chương",
"trình",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"chín",
"nghệ",
"sĩ",
"một",
"ban",
"nhạc",
"chín",
"người",
"và",
"chín",
"cây",
"vĩ",
"cầm",
"đến",
"từ",
"học",
"viện",
"âm",
"nhạc",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"nhạc",
"sĩ",
"nguyễn",
"ánh",
"9",
"trực",
"tiếp",
"đệm",
"đàn",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"hát",
"cùng",
"dàn",
"nhạc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"ánh",
"9",
"chưa",
"rửa",
"tay",
"gác",
"kiếm",
"bullet",
"nhạc",
"sĩ",
"nguyễn",
"ánh",
"9",
"tôi",
"có",
"tội",
"với",
"cả",
"hai",
"người",
"đàn"
] |
nguyên dã đoạt giải bullet phối khí xuất sắc nhất năm 2015 mặt trăng và biển đoạt giải === giải thưởng giai điệu vàng trung quốc === bullet top 10 ca khúc tiếng phổ thông năm 2015 album nguyên dã đoạt giải === giải thưởng midi trung quốc === bullet giải thưởng âm nhạc dân gian hay nhất năm 2014 đoạt giải bullet giải thưởng thiết kế album hay nhất năm 2014 nguyên dã đoạt giải bullet ca sĩ nam và nhạc rock thường niên hay nhất năm 2014 đề cử
|
[
"nguyên",
"dã",
"đoạt",
"giải",
"bullet",
"phối",
"khí",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"2015",
"mặt",
"trăng",
"và",
"biển",
"đoạt",
"giải",
"===",
"giải",
"thưởng",
"giai",
"điệu",
"vàng",
"trung",
"quốc",
"===",
"bullet",
"top",
"10",
"ca",
"khúc",
"tiếng",
"phổ",
"thông",
"năm",
"2015",
"album",
"nguyên",
"dã",
"đoạt",
"giải",
"===",
"giải",
"thưởng",
"midi",
"trung",
"quốc",
"===",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"hay",
"nhất",
"năm",
"2014",
"đoạt",
"giải",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"thiết",
"kế",
"album",
"hay",
"nhất",
"năm",
"2014",
"nguyên",
"dã",
"đoạt",
"giải",
"bullet",
"ca",
"sĩ",
"nam",
"và",
"nhạc",
"rock",
"thường",
"niên",
"hay",
"nhất",
"năm",
"2014",
"đề",
"cử"
] |
xã taylor quận greene missouri xã taylor là một xã thuộc quận greene tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 255 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"taylor",
"quận",
"greene",
"missouri",
"xã",
"taylor",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"greene",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"255",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
compteris brazzaiana là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được linden mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"compteris",
"brazzaiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"linden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
3d trên threeding người dùng đăng ký để tạo một cửa hàng tạo một cửa hàng và tải lên một sản phẩm trên threeding là miễn phí nhưng trang web tính phí hoa hồng cho mỗi lần bán hàng trang web không tính bất kỳ thứ gì để chia sẻ miễn phí các mô hình 3d trang web đã tích hợp paypal và các thẻ tín dụng chính == di sản văn hóa in 3d == một số viện bảo tàng lịch sử và khảo cổ đông âu đã ký kết các thỏa thuận hợp tác với threeding và mở các cửa hàng ảo thám hiểm 3d quét triển lãm của bảo tàng và các bảo tàng bán quét 3d kỹ thuật số thông qua các cửa hàng ảo của họ các mô hình in 3d có sẵn là hiện vật lịch sử từ thời tiền sử thời cổ đại lịch sử thời trung cổ và hiện đại
|
[
"3d",
"trên",
"threeding",
"người",
"dùng",
"đăng",
"ký",
"để",
"tạo",
"một",
"cửa",
"hàng",
"tạo",
"một",
"cửa",
"hàng",
"và",
"tải",
"lên",
"một",
"sản",
"phẩm",
"trên",
"threeding",
"là",
"miễn",
"phí",
"nhưng",
"trang",
"web",
"tính",
"phí",
"hoa",
"hồng",
"cho",
"mỗi",
"lần",
"bán",
"hàng",
"trang",
"web",
"không",
"tính",
"bất",
"kỳ",
"thứ",
"gì",
"để",
"chia",
"sẻ",
"miễn",
"phí",
"các",
"mô",
"hình",
"3d",
"trang",
"web",
"đã",
"tích",
"hợp",
"paypal",
"và",
"các",
"thẻ",
"tín",
"dụng",
"chính",
"==",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"in",
"3d",
"==",
"một",
"số",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"và",
"khảo",
"cổ",
"đông",
"âu",
"đã",
"ký",
"kết",
"các",
"thỏa",
"thuận",
"hợp",
"tác",
"với",
"threeding",
"và",
"mở",
"các",
"cửa",
"hàng",
"ảo",
"thám",
"hiểm",
"3d",
"quét",
"triển",
"lãm",
"của",
"bảo",
"tàng",
"và",
"các",
"bảo",
"tàng",
"bán",
"quét",
"3d",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"thông",
"qua",
"các",
"cửa",
"hàng",
"ảo",
"của",
"họ",
"các",
"mô",
"hình",
"in",
"3d",
"có",
"sẵn",
"là",
"hiện",
"vật",
"lịch",
"sử",
"từ",
"thời",
"tiền",
"sử",
"thời",
"cổ",
"đại",
"lịch",
"sử",
"thời",
"trung",
"cổ",
"và",
"hiện",
"đại"
] |
tipula derbecki là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
|
[
"tipula",
"derbecki",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
ông từ trần ở frankfurt am main do hậu quả của một cuộc phẫu thuật ruột kết và được mai táng tại nghĩa trang hauptfriedhof hanau mộ phần của ông đã được đạo luật bảo tồn di tích hessen công nhận là di sản văn hóa kulturdenkmal các ghi chép không được công bố của ông hiện được xuất bản của ông hiện được lưu trữ trong kho lưu trữ quân sự liên bang đức bundesarchiv-militärarchiv gọi tắt là ba-ma ở freiburg im breisgau == tham khảo == bullet erich von witzleben adolf von deines lebensbild 1845–1911 1913 bullet kurt von priesdorff soldatisches führertum hanseatische verlagsanstalt hamburg s 32–38 == liên kết ngoài == bullet literatur von und über adolf von deines trong catalog của thư viện quốc gia đức
|
[
"ông",
"từ",
"trần",
"ở",
"frankfurt",
"am",
"main",
"do",
"hậu",
"quả",
"của",
"một",
"cuộc",
"phẫu",
"thuật",
"ruột",
"kết",
"và",
"được",
"mai",
"táng",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"hauptfriedhof",
"hanau",
"mộ",
"phần",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"đạo",
"luật",
"bảo",
"tồn",
"di",
"tích",
"hessen",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"kulturdenkmal",
"các",
"ghi",
"chép",
"không",
"được",
"công",
"bố",
"của",
"ông",
"hiện",
"được",
"xuất",
"bản",
"của",
"ông",
"hiện",
"được",
"lưu",
"trữ",
"trong",
"kho",
"lưu",
"trữ",
"quân",
"sự",
"liên",
"bang",
"đức",
"bundesarchiv-militärarchiv",
"gọi",
"tắt",
"là",
"ba-ma",
"ở",
"freiburg",
"im",
"breisgau",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"erich",
"von",
"witzleben",
"adolf",
"von",
"deines",
"lebensbild",
"1845–1911",
"1913",
"bullet",
"kurt",
"von",
"priesdorff",
"soldatisches",
"führertum",
"hanseatische",
"verlagsanstalt",
"hamburg",
"s",
"32–38",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"literatur",
"von",
"und",
"über",
"adolf",
"von",
"deines",
"trong",
"catalog",
"của",
"thư",
"viện",
"quốc",
"gia",
"đức"
] |
manom là một xã trong vùng hành chính lothringen thuộc tỉnh moselle quận thionville-est tổng yutz tọa độ địa lý của xã là 49° 22 vĩ độ bắc 06° 11 kinh độ đông manom có dân số vào thời điểm 1999 là 2700 người mật độ dân số là 260 người km²
|
[
"manom",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hành",
"chính",
"lothringen",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"thionville-est",
"tổng",
"yutz",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"49°",
"22",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"11",
"kinh",
"độ",
"đông",
"manom",
"có",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1999",
"là",
"2700",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"260",
"người",
"km²"
] |
crossandra cloiselii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"crossandra",
"cloiselii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
onthophagus konsarnensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"konsarnensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
linnaemya atriventris là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"linnaemya",
"atriventris",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
ở hai bên đường giữa có khuyết giáp dưới là nơi bám của dây chằng nhẫn giáp bờ trước sụn giáp là nơi hai mảnh nối nhau có lồi thanh quản như miêu tả phía trên bờ sau sụn giáp dày có sừng trên sụn giáp và sừng dưới sụn giáp sừng trên sụn giáp khớp với sừng lớn xương móng sừng dưới sụn giáp khớp với sụn nhẫn == màng và dây chằng == === dây chằng giáp- nắp thanh môn dây chằng giáp nắp === là dây chằng nối từ cuống sụn nắp đến mặt trong sụn giáp ở góc giáp === màng giáp- móng === là màng trung gian nối sụn giáp tại sừng trên sụn giáp với xương móng tại một sụn trung gian bên dưới sừng lớn xương móng gọi là sụn thóc === màng nhẫn- giáp nón đàn hồi === nón đàn hồi còn gọi là màng nhẫn thanh âm căng từ nếp thanh âm đến bờ trên sụn nhẫn phần trước nón rất chắc tạo nên dây chằng nhẫn giáp bờ tự do ở trên tạo nên dây chằng thanh âm nối từ góc sụn giáp đến mỏm thanh âm của sụn phễu === màng tứ giác === căng từ nếp phễu nắp ở phía trên đến nếp tiền đình ở phía dưới bờ trên nếp phễu nắp bờ dưới nằm ngang là dây chằng tiền đình bờ trước màng cố định vào góc giáp và hai cạnh của sụn nắp còn bờ sau thì màng gắn vào sụn sừng và sụn phễu == tham khảo == bullet giải phẫu
|
[
"ở",
"hai",
"bên",
"đường",
"giữa",
"có",
"khuyết",
"giáp",
"dưới",
"là",
"nơi",
"bám",
"của",
"dây",
"chằng",
"nhẫn",
"giáp",
"bờ",
"trước",
"sụn",
"giáp",
"là",
"nơi",
"hai",
"mảnh",
"nối",
"nhau",
"có",
"lồi",
"thanh",
"quản",
"như",
"miêu",
"tả",
"phía",
"trên",
"bờ",
"sau",
"sụn",
"giáp",
"dày",
"có",
"sừng",
"trên",
"sụn",
"giáp",
"và",
"sừng",
"dưới",
"sụn",
"giáp",
"sừng",
"trên",
"sụn",
"giáp",
"khớp",
"với",
"sừng",
"lớn",
"xương",
"móng",
"sừng",
"dưới",
"sụn",
"giáp",
"khớp",
"với",
"sụn",
"nhẫn",
"==",
"màng",
"và",
"dây",
"chằng",
"==",
"===",
"dây",
"chằng",
"giáp-",
"nắp",
"thanh",
"môn",
"dây",
"chằng",
"giáp",
"nắp",
"===",
"là",
"dây",
"chằng",
"nối",
"từ",
"cuống",
"sụn",
"nắp",
"đến",
"mặt",
"trong",
"sụn",
"giáp",
"ở",
"góc",
"giáp",
"===",
"màng",
"giáp-",
"móng",
"===",
"là",
"màng",
"trung",
"gian",
"nối",
"sụn",
"giáp",
"tại",
"sừng",
"trên",
"sụn",
"giáp",
"với",
"xương",
"móng",
"tại",
"một",
"sụn",
"trung",
"gian",
"bên",
"dưới",
"sừng",
"lớn",
"xương",
"móng",
"gọi",
"là",
"sụn",
"thóc",
"===",
"màng",
"nhẫn-",
"giáp",
"nón",
"đàn",
"hồi",
"===",
"nón",
"đàn",
"hồi",
"còn",
"gọi",
"là",
"màng",
"nhẫn",
"thanh",
"âm",
"căng",
"từ",
"nếp",
"thanh",
"âm",
"đến",
"bờ",
"trên",
"sụn",
"nhẫn",
"phần",
"trước",
"nón",
"rất",
"chắc",
"tạo",
"nên",
"dây",
"chằng",
"nhẫn",
"giáp",
"bờ",
"tự",
"do",
"ở",
"trên",
"tạo",
"nên",
"dây",
"chằng",
"thanh",
"âm",
"nối",
"từ",
"góc",
"sụn",
"giáp",
"đến",
"mỏm",
"thanh",
"âm",
"của",
"sụn",
"phễu",
"===",
"màng",
"tứ",
"giác",
"===",
"căng",
"từ",
"nếp",
"phễu",
"nắp",
"ở",
"phía",
"trên",
"đến",
"nếp",
"tiền",
"đình",
"ở",
"phía",
"dưới",
"bờ",
"trên",
"nếp",
"phễu",
"nắp",
"bờ",
"dưới",
"nằm",
"ngang",
"là",
"dây",
"chằng",
"tiền",
"đình",
"bờ",
"trước",
"màng",
"cố",
"định",
"vào",
"góc",
"giáp",
"và",
"hai",
"cạnh",
"của",
"sụn",
"nắp",
"còn",
"bờ",
"sau",
"thì",
"màng",
"gắn",
"vào",
"sụn",
"sừng",
"và",
"sụn",
"phễu",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"giải",
"phẫu"
] |
gomphostemma thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth ex hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
|
[
"gomphostemma",
"thomsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"ex",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
nam ngày 25 tháng 9 năm 2014 chiếc thứ năm hq-276 bàn giao 15 tháng 1 năm 2015 và chiếc thứ sáu hq-277 bàn giao cũng trong năm 2015 == thiết kế == hải quân việt nam mua thiết kế sơ bộ tàu tuần tra tt-400tp thuộc lớp project lan của ukraine và thực tế lớp tàu tuần tra lan mà ukraine thiết kế cho việt nam là do liên doanh anh – ukraine mang tên fast craft naval supplies uk limited thực hiện thiết kế của mẫu tàu lan cung cấp cho việt nam chỉ có pháo chính phía mũi và pháo phòng không bắn nhanh sau tàu cùng các giàn phóng tên lửa phòng không tầm thấp bố trí phía trước và sau tàu lớp tàu này được ukraine bán cho việt nam qua trung gian là công ty ukrinmash có giá khoảng 800 000 usd nếu mua bản thiết kế đầy đủ và chuyển giao công nghệ là 11 000 000 usd đồng thời đã được đăng kiểm dnv của na uy thẩm định được thử mô hình trong bể thử viện kỹ thuật hải quân tự thiết kế công nghệ thiết kế kỹ thuật và công ty tnhh mtv đóng tàu hồng hà tổ chức thiết kế thi công và đóng mới theo đánh giá của tạp chí jane’s giá hoàn thành một chiếc tàu như vậy từ 15-20 triệu usd tàu có trọng tải choán nước là 378 tấn tiêu chuẩn khi không tải 420 tấn khi tải trung bình và gần 446 tấn khi đầy tải chiều dài
|
[
"nam",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"chiếc",
"thứ",
"năm",
"hq-276",
"bàn",
"giao",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"và",
"chiếc",
"thứ",
"sáu",
"hq-277",
"bàn",
"giao",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2015",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"hải",
"quân",
"việt",
"nam",
"mua",
"thiết",
"kế",
"sơ",
"bộ",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"tt-400tp",
"thuộc",
"lớp",
"project",
"lan",
"của",
"ukraine",
"và",
"thực",
"tế",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"lan",
"mà",
"ukraine",
"thiết",
"kế",
"cho",
"việt",
"nam",
"là",
"do",
"liên",
"doanh",
"anh",
"–",
"ukraine",
"mang",
"tên",
"fast",
"craft",
"naval",
"supplies",
"uk",
"limited",
"thực",
"hiện",
"thiết",
"kế",
"của",
"mẫu",
"tàu",
"lan",
"cung",
"cấp",
"cho",
"việt",
"nam",
"chỉ",
"có",
"pháo",
"chính",
"phía",
"mũi",
"và",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bắn",
"nhanh",
"sau",
"tàu",
"cùng",
"các",
"giàn",
"phóng",
"tên",
"lửa",
"phòng",
"không",
"tầm",
"thấp",
"bố",
"trí",
"phía",
"trước",
"và",
"sau",
"tàu",
"lớp",
"tàu",
"này",
"được",
"ukraine",
"bán",
"cho",
"việt",
"nam",
"qua",
"trung",
"gian",
"là",
"công",
"ty",
"ukrinmash",
"có",
"giá",
"khoảng",
"800",
"000",
"usd",
"nếu",
"mua",
"bản",
"thiết",
"kế",
"đầy",
"đủ",
"và",
"chuyển",
"giao",
"công",
"nghệ",
"là",
"11",
"000",
"000",
"usd",
"đồng",
"thời",
"đã",
"được",
"đăng",
"kiểm",
"dnv",
"của",
"na",
"uy",
"thẩm",
"định",
"được",
"thử",
"mô",
"hình",
"trong",
"bể",
"thử",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"hải",
"quân",
"tự",
"thiết",
"kế",
"công",
"nghệ",
"thiết",
"kế",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"công",
"ty",
"tnhh",
"mtv",
"đóng",
"tàu",
"hồng",
"hà",
"tổ",
"chức",
"thiết",
"kế",
"thi",
"công",
"và",
"đóng",
"mới",
"theo",
"đánh",
"giá",
"của",
"tạp",
"chí",
"jane’s",
"giá",
"hoàn",
"thành",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"như",
"vậy",
"từ",
"15-20",
"triệu",
"usd",
"tàu",
"có",
"trọng",
"tải",
"choán",
"nước",
"là",
"378",
"tấn",
"tiêu",
"chuẩn",
"khi",
"không",
"tải",
"420",
"tấn",
"khi",
"tải",
"trung",
"bình",
"và",
"gần",
"446",
"tấn",
"khi",
"đầy",
"tải",
"chiều",
"dài"
] |
bắc điều này khởi đầu bằng một cuộc tấn công lớn của nhật bản vào năm 364 cuộc xâm lược bị đẩy lui song gây nên mất mát lớn về nhân mạng == gia đình == bullet phụ thân y phạt xan mạt cừu malgu bullet mẫu thân hưu lễ hyulye phu nhân họ kim bullet vương hậu bảo phản boban phu nhân nữ tử của vị trâu ni sư kim bullet vương tử nột kỳ nulji bullet vương tử bốc hảo bogho bullet vương tử vị tư hân misaheun == xem thêm == bullet danh sách vua triều tiên bullet lịch sử triều tiên
|
[
"bắc",
"điều",
"này",
"khởi",
"đầu",
"bằng",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"lớn",
"của",
"nhật",
"bản",
"vào",
"năm",
"364",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"bị",
"đẩy",
"lui",
"song",
"gây",
"nên",
"mất",
"mát",
"lớn",
"về",
"nhân",
"mạng",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"bullet",
"phụ",
"thân",
"y",
"phạt",
"xan",
"mạt",
"cừu",
"malgu",
"bullet",
"mẫu",
"thân",
"hưu",
"lễ",
"hyulye",
"phu",
"nhân",
"họ",
"kim",
"bullet",
"vương",
"hậu",
"bảo",
"phản",
"boban",
"phu",
"nhân",
"nữ",
"tử",
"của",
"vị",
"trâu",
"ni",
"sư",
"kim",
"bullet",
"vương",
"tử",
"nột",
"kỳ",
"nulji",
"bullet",
"vương",
"tử",
"bốc",
"hảo",
"bogho",
"bullet",
"vương",
"tử",
"vị",
"tư",
"hân",
"misaheun",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vua",
"triều",
"tiên",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên"
] |
được] ví dụ tổ chức những người khai thác than sẽ phụ trách các mỏ than không phải với tư cách là chủ sở hữu [một lần nữa ý nói là không phải là người có quyền bán hay làm bất cứ thứ gì mình muốn với thứ ấy] mà chỉ là cơ quan điều hành tương tự như vậy các hội người lao động đường sắt sẽ điều hành các tuyến đường sắt v v vì được quản lý hợp tác cho lợi ích của cộng đồng sự sở hữu tập thể cộng đồng sẽ thay thế quyền sở hữu cá nhân do tư nhân thực hiện để thu lợi nhuận một điểm khác biệt quan trọng giữa chủ nghĩa cộng sản vô trị và chủ nghĩa cộng sản marx là về sản phẩm lao động của người lao động thuộc về ai cả hai hệ tư tưởng đều cho rằng sản phẩm lao động không thuộc về nhà tư bản do nó được sản xuất ra bởi người lao động chứ không phải người sử dụng lao động tuy nhiên có sự khác biệt khá rõ giữa ý kiến của người cộng sản vô trị peter kropotkin và karl marx marx cho rằng sản phẩm lao động của công nhân là thuộc về công nhân vì do công nhân sản xuất nó ra ngược lại kropotkin cho rằng sản phẩm người lao động làm ra là thuộc về tổng thể cộng đồng không chỉ công nhân ông lập luận rằng vì người lao động dựa vào
|
[
"được]",
"ví",
"dụ",
"tổ",
"chức",
"những",
"người",
"khai",
"thác",
"than",
"sẽ",
"phụ",
"trách",
"các",
"mỏ",
"than",
"không",
"phải",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"[một",
"lần",
"nữa",
"ý",
"nói",
"là",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"có",
"quyền",
"bán",
"hay",
"làm",
"bất",
"cứ",
"thứ",
"gì",
"mình",
"muốn",
"với",
"thứ",
"ấy]",
"mà",
"chỉ",
"là",
"cơ",
"quan",
"điều",
"hành",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"các",
"hội",
"người",
"lao",
"động",
"đường",
"sắt",
"sẽ",
"điều",
"hành",
"các",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"v",
"v",
"vì",
"được",
"quản",
"lý",
"hợp",
"tác",
"cho",
"lợi",
"ích",
"của",
"cộng",
"đồng",
"sự",
"sở",
"hữu",
"tập",
"thể",
"cộng",
"đồng",
"sẽ",
"thay",
"thế",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"cá",
"nhân",
"do",
"tư",
"nhân",
"thực",
"hiện",
"để",
"thu",
"lợi",
"nhuận",
"một",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"quan",
"trọng",
"giữa",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"vô",
"trị",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"marx",
"là",
"về",
"sản",
"phẩm",
"lao",
"động",
"của",
"người",
"lao",
"động",
"thuộc",
"về",
"ai",
"cả",
"hai",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"đều",
"cho",
"rằng",
"sản",
"phẩm",
"lao",
"động",
"không",
"thuộc",
"về",
"nhà",
"tư",
"bản",
"do",
"nó",
"được",
"sản",
"xuất",
"ra",
"bởi",
"người",
"lao",
"động",
"chứ",
"không",
"phải",
"người",
"sử",
"dụng",
"lao",
"động",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"khá",
"rõ",
"giữa",
"ý",
"kiến",
"của",
"người",
"cộng",
"sản",
"vô",
"trị",
"peter",
"kropotkin",
"và",
"karl",
"marx",
"marx",
"cho",
"rằng",
"sản",
"phẩm",
"lao",
"động",
"của",
"công",
"nhân",
"là",
"thuộc",
"về",
"công",
"nhân",
"vì",
"do",
"công",
"nhân",
"sản",
"xuất",
"nó",
"ra",
"ngược",
"lại",
"kropotkin",
"cho",
"rằng",
"sản",
"phẩm",
"người",
"lao",
"động",
"làm",
"ra",
"là",
"thuộc",
"về",
"tổng",
"thể",
"cộng",
"đồng",
"không",
"chỉ",
"công",
"nhân",
"ông",
"lập",
"luận",
"rằng",
"vì",
"người",
"lao",
"động",
"dựa",
"vào"
] |
eriophorum tenellum là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1818
|
[
"eriophorum",
"tenellum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
microtoena coreana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được h lév mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"microtoena",
"coreana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
ra sau khi phục vụ năm năm và bốn tháng và trở về canada vào ngày 10 tháng 10 == các chiến dịch thay mặt ghassemi-shall == vợ của ghassesmi-shall antonella mega đã đi du lịch khắp canada để nói chuyện với sự hỗ trợ của chồng kể từ tháng 5 năm 2012 cô đã nộp đơn xin thị thực iran để đi du lịch đến tehran để cầu xin sự giải thoát từ bi của anh ghassemi-shall cũng là chủ đề của một số chiến dịch truyền thông xã hội vào tháng 4 năm 2012 tổ chức ân xá quốc tế đã bắt đầu một chiến dịch viết thư thay mặt ghassemi-shall kêu gọi chính phủ iran tạm dừng hành quyết cho anh ta được gặp gia đình một luật sư và điều trị y tế và xử lại anh ta theo các tiêu chuẩn quốc tế công bằng trong một cuộc tranh luận vào tháng 2 năm 2012 thượng nghị sĩ canada linda frum bày tỏ lo ngại về trường hợp của ghassemi-shall nói rằng ông đã chịu đựng 18 tháng giam cầm và phải chịu sự tra tấn về thể xác và tâm lý sau các báo cáo rằng vụ hành quyết của ghassemi-shall sắp xảy ra thủ tướng stephen harper đã đe dọa chính phủ iran về hậu quả nếu ghassemi-shall bị giết nói chính phủ iran nên biết rằng cả thế giới sẽ theo dõi và họ sẽ bỏ phiếu phán xét nếu những điều khủng khiếp và không phù hợp được thực hiện
|
[
"ra",
"sau",
"khi",
"phục",
"vụ",
"năm",
"năm",
"và",
"bốn",
"tháng",
"và",
"trở",
"về",
"canada",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"==",
"các",
"chiến",
"dịch",
"thay",
"mặt",
"ghassemi-shall",
"==",
"vợ",
"của",
"ghassesmi-shall",
"antonella",
"mega",
"đã",
"đi",
"du",
"lịch",
"khắp",
"canada",
"để",
"nói",
"chuyện",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"chồng",
"kể",
"từ",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"cô",
"đã",
"nộp",
"đơn",
"xin",
"thị",
"thực",
"iran",
"để",
"đi",
"du",
"lịch",
"đến",
"tehran",
"để",
"cầu",
"xin",
"sự",
"giải",
"thoát",
"từ",
"bi",
"của",
"anh",
"ghassemi-shall",
"cũng",
"là",
"chủ",
"đề",
"của",
"một",
"số",
"chiến",
"dịch",
"truyền",
"thông",
"xã",
"hội",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"tổ",
"chức",
"ân",
"xá",
"quốc",
"tế",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chiến",
"dịch",
"viết",
"thư",
"thay",
"mặt",
"ghassemi-shall",
"kêu",
"gọi",
"chính",
"phủ",
"iran",
"tạm",
"dừng",
"hành",
"quyết",
"cho",
"anh",
"ta",
"được",
"gặp",
"gia",
"đình",
"một",
"luật",
"sư",
"và",
"điều",
"trị",
"y",
"tế",
"và",
"xử",
"lại",
"anh",
"ta",
"theo",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"quốc",
"tế",
"công",
"bằng",
"trong",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"canada",
"linda",
"frum",
"bày",
"tỏ",
"lo",
"ngại",
"về",
"trường",
"hợp",
"của",
"ghassemi-shall",
"nói",
"rằng",
"ông",
"đã",
"chịu",
"đựng",
"18",
"tháng",
"giam",
"cầm",
"và",
"phải",
"chịu",
"sự",
"tra",
"tấn",
"về",
"thể",
"xác",
"và",
"tâm",
"lý",
"sau",
"các",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"vụ",
"hành",
"quyết",
"của",
"ghassemi-shall",
"sắp",
"xảy",
"ra",
"thủ",
"tướng",
"stephen",
"harper",
"đã",
"đe",
"dọa",
"chính",
"phủ",
"iran",
"về",
"hậu",
"quả",
"nếu",
"ghassemi-shall",
"bị",
"giết",
"nói",
"chính",
"phủ",
"iran",
"nên",
"biết",
"rằng",
"cả",
"thế",
"giới",
"sẽ",
"theo",
"dõi",
"và",
"họ",
"sẽ",
"bỏ",
"phiếu",
"phán",
"xét",
"nếu",
"những",
"điều",
"khủng",
"khiếp",
"và",
"không",
"phù",
"hợp",
"được",
"thực",
"hiện"
] |
cuộc sống đời thường kể cả những dịp hội hè lễ tết người ta chỉ còn gặp trống đồng ở các viện bảo tàng và các truyện cổ tích tuy nhiên vùng đất thanh sơn miền tây của tỉnh phú thọ là nơi duy nhất tại việt nam vẫn còn ngày hội trống đồng của dân tộc mường với đâm đuống và chàm thau đây cũng là một trong số những vùng của việt nam phát hiện được nhiều trống đồng trong lòng đất nhất chính vì lý do đó mà gần đây việt nam đã khôi phục một tập tục đánh trống đồng ngày giỗ tổ các vua hùng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm người karenni tại myanmar vẫn còn sử dụng trống đồng cho các nghi thức cầu mưa trống đồng cũng là nhạc cụ lễ nghi phổ biến trong các dân tộc khơ mú pu péo lô lô và mường ở việt nam hiện nay trong những cộng đồng này người ta sử dụng nó với mục đích tang lễ ngoài ra không dùng cho bất kỳ trường hợp nào khác == sử liệu == ghi chép cổ nhất có liên quan đến trống đồng xuất hiện trong sử bản một cuốn sách trung quốc từ trước thế kỷ thứ 3 trước công nguyên cuốn sách này nay không còn nhưng được dẫn lại một phần tại một cuốn sách cổ khác cuốn thông điển 通典 của đỗ hữu 杜佑 hậu hán thư 後漢書 quyển 14 ghi dân giao chỉ có linh vật là
|
[
"cuộc",
"sống",
"đời",
"thường",
"kể",
"cả",
"những",
"dịp",
"hội",
"hè",
"lễ",
"tết",
"người",
"ta",
"chỉ",
"còn",
"gặp",
"trống",
"đồng",
"ở",
"các",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"và",
"các",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"tuy",
"nhiên",
"vùng",
"đất",
"thanh",
"sơn",
"miền",
"tây",
"của",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"là",
"nơi",
"duy",
"nhất",
"tại",
"việt",
"nam",
"vẫn",
"còn",
"ngày",
"hội",
"trống",
"đồng",
"của",
"dân",
"tộc",
"mường",
"với",
"đâm",
"đuống",
"và",
"chàm",
"thau",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"vùng",
"của",
"việt",
"nam",
"phát",
"hiện",
"được",
"nhiều",
"trống",
"đồng",
"trong",
"lòng",
"đất",
"nhất",
"chính",
"vì",
"lý",
"do",
"đó",
"mà",
"gần",
"đây",
"việt",
"nam",
"đã",
"khôi",
"phục",
"một",
"tập",
"tục",
"đánh",
"trống",
"đồng",
"ngày",
"giỗ",
"tổ",
"các",
"vua",
"hùng",
"10",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"hàng",
"năm",
"người",
"karenni",
"tại",
"myanmar",
"vẫn",
"còn",
"sử",
"dụng",
"trống",
"đồng",
"cho",
"các",
"nghi",
"thức",
"cầu",
"mưa",
"trống",
"đồng",
"cũng",
"là",
"nhạc",
"cụ",
"lễ",
"nghi",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"dân",
"tộc",
"khơ",
"mú",
"pu",
"péo",
"lô",
"lô",
"và",
"mường",
"ở",
"việt",
"nam",
"hiện",
"nay",
"trong",
"những",
"cộng",
"đồng",
"này",
"người",
"ta",
"sử",
"dụng",
"nó",
"với",
"mục",
"đích",
"tang",
"lễ",
"ngoài",
"ra",
"không",
"dùng",
"cho",
"bất",
"kỳ",
"trường",
"hợp",
"nào",
"khác",
"==",
"sử",
"liệu",
"==",
"ghi",
"chép",
"cổ",
"nhất",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"trống",
"đồng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"sử",
"bản",
"một",
"cuốn",
"sách",
"trung",
"quốc",
"từ",
"trước",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"trước",
"công",
"nguyên",
"cuốn",
"sách",
"này",
"nay",
"không",
"còn",
"nhưng",
"được",
"dẫn",
"lại",
"một",
"phần",
"tại",
"một",
"cuốn",
"sách",
"cổ",
"khác",
"cuốn",
"thông",
"điển",
"通典",
"của",
"đỗ",
"hữu",
"杜佑",
"hậu",
"hán",
"thư",
"後漢書",
"quyển",
"14",
"ghi",
"dân",
"giao",
"chỉ",
"có",
"linh",
"vật",
"là"
] |
pseudobeta seabrai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pseudobeta",
"seabrai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
euxoa vetusta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"euxoa",
"vetusta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
stenodontes chevrolati là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"stenodontes",
"chevrolati",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
eriocaulon robustum là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1855
|
[
"eriocaulon",
"robustum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"steud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
fanatics nhóm nhạc fanatics tiếng hàn 파나틱스 cách điệu fanatics là một nhóm nhạc nữ hàn quốc gồm tám thành viên được thành lập bởi công ty fent vào năm 2018 ban đầu nhóm được giới thiệu là một sub-unit gồm 3 thành viên có tên fanatics – flavor 파나틱스-플레이버 ra mắt vào ngày 26 tháng 11 năm 2018 với đĩa đơn milkshake sau đó một nhóm đầy đủ thành viên gồm doi sika chaelin chiayi yoonhye và doah được ra mắt vào ngày 6 tháng 8 năm 2019 với đĩa đơn đầu tay the six == lịch sử == === 2018 nhóm nhỏ flavor === vào 26 tháng 11 năm 2018 fanatics đã debut nhỏ bỏ đầu tiên tên là flavor bao gồm các thành viên yoonhye chiayi doah với single milkshake === 2019 debut với the six === vào 19 tháng 7 năm 2019 fent tiết lộ logo của nhóm và nhóm đã debut vào 6 tháng 8 với album mini album the six với bài hát chủ đề là sunday === 2020 comeback với plus two === vào 12 tháng 4 năm 2020 fent thông báo lịch comeback của fanatics và tiết lộ tên album là plus two vào ngày 13 tháng 4 năm 2020 nhóm đã thông báo về việc bổ sung 2 thành viên mới là via và rayeon đồng thời cũng thông báo rằng các thành viên hiện tại là chaelin và yoonhye sẽ nghỉ ngơi cho sự trở lại với mini album thứ 2 plus two vào 5 tháng 4 năm 2020 họ đã comeback vào 5
|
[
"fanatics",
"nhóm",
"nhạc",
"fanatics",
"tiếng",
"hàn",
"파나틱스",
"cách",
"điệu",
"fanatics",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"hàn",
"quốc",
"gồm",
"tám",
"thành",
"viên",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"công",
"ty",
"fent",
"vào",
"năm",
"2018",
"ban",
"đầu",
"nhóm",
"được",
"giới",
"thiệu",
"là",
"một",
"sub-unit",
"gồm",
"3",
"thành",
"viên",
"có",
"tên",
"fanatics",
"–",
"flavor",
"파나틱스-플레이버",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"milkshake",
"sau",
"đó",
"một",
"nhóm",
"đầy",
"đủ",
"thành",
"viên",
"gồm",
"doi",
"sika",
"chaelin",
"chiayi",
"yoonhye",
"và",
"doah",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tay",
"the",
"six",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"2018",
"nhóm",
"nhỏ",
"flavor",
"===",
"vào",
"26",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"fanatics",
"đã",
"debut",
"nhỏ",
"bỏ",
"đầu",
"tiên",
"tên",
"là",
"flavor",
"bao",
"gồm",
"các",
"thành",
"viên",
"yoonhye",
"chiayi",
"doah",
"với",
"single",
"milkshake",
"===",
"2019",
"debut",
"với",
"the",
"six",
"===",
"vào",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"fent",
"tiết",
"lộ",
"logo",
"của",
"nhóm",
"và",
"nhóm",
"đã",
"debut",
"vào",
"6",
"tháng",
"8",
"với",
"album",
"mini",
"album",
"the",
"six",
"với",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"là",
"sunday",
"===",
"2020",
"comeback",
"với",
"plus",
"two",
"===",
"vào",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"fent",
"thông",
"báo",
"lịch",
"comeback",
"của",
"fanatics",
"và",
"tiết",
"lộ",
"tên",
"album",
"là",
"plus",
"two",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"nhóm",
"đã",
"thông",
"báo",
"về",
"việc",
"bổ",
"sung",
"2",
"thành",
"viên",
"mới",
"là",
"via",
"và",
"rayeon",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"thông",
"báo",
"rằng",
"các",
"thành",
"viên",
"hiện",
"tại",
"là",
"chaelin",
"và",
"yoonhye",
"sẽ",
"nghỉ",
"ngơi",
"cho",
"sự",
"trở",
"lại",
"với",
"mini",
"album",
"thứ",
"2",
"plus",
"two",
"vào",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"họ",
"đã",
"comeback",
"vào",
"5"
] |
các điều kiện như thể hiện trên biểu đồ sao m 13 nằm trên một đường nối giữa các ngôi sao ζ herculis và η herculis sử dụng các kỹ thuật nhảy sao trước tiên một người quan sát sẽ nhận dạng hai người này bằng mắt thường và sau đó chỉ một dụng cụ ống nhòm hoặc kính viễn vọng hai phần ba đường lên từ ζ một phần ba từ η đến vị trí m 13 một người quan sát sử dụng kính viễn vọng được trang bị với một đỉnh xích đạo sẽ giảm từ η xuống tới vị trí m 13 == liên kết ngoài == bullet hướng dẫn tương tác để nhảy sao bullet hướng dẫn nhảy sao
|
[
"các",
"điều",
"kiện",
"như",
"thể",
"hiện",
"trên",
"biểu",
"đồ",
"sao",
"m",
"13",
"nằm",
"trên",
"một",
"đường",
"nối",
"giữa",
"các",
"ngôi",
"sao",
"ζ",
"herculis",
"và",
"η",
"herculis",
"sử",
"dụng",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"nhảy",
"sao",
"trước",
"tiên",
"một",
"người",
"quan",
"sát",
"sẽ",
"nhận",
"dạng",
"hai",
"người",
"này",
"bằng",
"mắt",
"thường",
"và",
"sau",
"đó",
"chỉ",
"một",
"dụng",
"cụ",
"ống",
"nhòm",
"hoặc",
"kính",
"viễn",
"vọng",
"hai",
"phần",
"ba",
"đường",
"lên",
"từ",
"ζ",
"một",
"phần",
"ba",
"từ",
"η",
"đến",
"vị",
"trí",
"m",
"13",
"một",
"người",
"quan",
"sát",
"sử",
"dụng",
"kính",
"viễn",
"vọng",
"được",
"trang",
"bị",
"với",
"một",
"đỉnh",
"xích",
"đạo",
"sẽ",
"giảm",
"từ",
"η",
"xuống",
"tới",
"vị",
"trí",
"m",
"13",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"tương",
"tác",
"để",
"nhảy",
"sao",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"nhảy",
"sao"
] |
věteřov là một làng thuộc huyện hodonín vùng jihomoravský cộng hòa séc
|
[
"věteřov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"hodonín",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
và bán trái phiếu liên bang hoa kỳ lưu ý rằng trách nhiệm phát hành trái phiếu liên bang là của cơ quan quản lý công nợ hoa kỳ năm 2003 fedwire hệ thống của fed cho việc kết chuyển số dư giữa nó và các ngân hàng chuyển 1 8 nghìn tỷ đôla một ngày ở dạng các quỹ trong đó có khoảng 1 1 nghìn tỷ đôla từ khu vực thứ hai này ngoài ra ngân hàng dự trữ liên bang new york giao dịch 1 3 nghìn tỷ đôla chứng khoán một ngày trong đó có 1 2 nghìn tỷ từ khu vực thứ hai nó cũng chịu trách nhiệm thực hiện chính sách tỷ giá bằng hoạt động mua bán đô la dưới sự chỉ đạo cơ quan quản lý ngân khố hoa kỳ đây cũng là ngân hàng khu vực duy nhất có một phiếu thường trực trong uỷ ban thị trường của fed và chủ tịch của nó theo truyền thống luôn là phó chủ tịch uỷ ban này chủ tịch ngân hàng là timothy f geithner ngân hàng dự trữ liên bang new york bắt đầu hoạt động ngày 16 tháng 11 năm 1914 dưới sự lãnh đạo của benjamin strong con người trước đó là chủ tịch của công ty bankers trust ông đã lãnh đạo ngân hàng đến khi qua đời năm 1928 ngân hàng fed new york đã phát triển nhanh chóng trong những năm đầu do đó cần thiết phải có một trụ sở mới == trụ sở số 33
|
[
"và",
"bán",
"trái",
"phiếu",
"liên",
"bang",
"hoa",
"kỳ",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"trách",
"nhiệm",
"phát",
"hành",
"trái",
"phiếu",
"liên",
"bang",
"là",
"của",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"công",
"nợ",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2003",
"fedwire",
"hệ",
"thống",
"của",
"fed",
"cho",
"việc",
"kết",
"chuyển",
"số",
"dư",
"giữa",
"nó",
"và",
"các",
"ngân",
"hàng",
"chuyển",
"1",
"8",
"nghìn",
"tỷ",
"đôla",
"một",
"ngày",
"ở",
"dạng",
"các",
"quỹ",
"trong",
"đó",
"có",
"khoảng",
"1",
"1",
"nghìn",
"tỷ",
"đôla",
"từ",
"khu",
"vực",
"thứ",
"hai",
"này",
"ngoài",
"ra",
"ngân",
"hàng",
"dự",
"trữ",
"liên",
"bang",
"new",
"york",
"giao",
"dịch",
"1",
"3",
"nghìn",
"tỷ",
"đôla",
"chứng",
"khoán",
"một",
"ngày",
"trong",
"đó",
"có",
"1",
"2",
"nghìn",
"tỷ",
"từ",
"khu",
"vực",
"thứ",
"hai",
"nó",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"tỷ",
"giá",
"bằng",
"hoạt",
"động",
"mua",
"bán",
"đô",
"la",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"ngân",
"khố",
"hoa",
"kỳ",
"đây",
"cũng",
"là",
"ngân",
"hàng",
"khu",
"vực",
"duy",
"nhất",
"có",
"một",
"phiếu",
"thường",
"trực",
"trong",
"uỷ",
"ban",
"thị",
"trường",
"của",
"fed",
"và",
"chủ",
"tịch",
"của",
"nó",
"theo",
"truyền",
"thống",
"luôn",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"uỷ",
"ban",
"này",
"chủ",
"tịch",
"ngân",
"hàng",
"là",
"timothy",
"f",
"geithner",
"ngân",
"hàng",
"dự",
"trữ",
"liên",
"bang",
"new",
"york",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"ngày",
"16",
"tháng",
"11",
"năm",
"1914",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"benjamin",
"strong",
"con",
"người",
"trước",
"đó",
"là",
"chủ",
"tịch",
"của",
"công",
"ty",
"bankers",
"trust",
"ông",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"ngân",
"hàng",
"đến",
"khi",
"qua",
"đời",
"năm",
"1928",
"ngân",
"hàng",
"fed",
"new",
"york",
"đã",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"do",
"đó",
"cần",
"thiết",
"phải",
"có",
"một",
"trụ",
"sở",
"mới",
"==",
"trụ",
"sở",
"số",
"33"
] |
ophthalmitis infusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"ophthalmitis",
"infusaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ta gửi cho mình 1986 bullet di cảo thơ i ii iii 1992 1993 1995 bullet tuyển tập thơ chọn lọc === văn === bullet vàng sao 1942 bullet thăm trung quốc bút ký 1963 bullet những ngày nổi giận bút ký 1966 bullet bác về quê ta tạp văn 1972 bullet giờ của đô thành bút ký 1977 bullet nàng tiên trên mặt đất 1985 === tiểu luận phê bình === bullet kinh nghiệm tổ chức sáng tác 1952 bullet nói chuyện thơ văn 1960 bullet vào nghề 1962 bullet phê bình văn học 1962 bullet suy nghĩ và bình luận 1971 bullet bay theo đường bay dân tộc đang bay 1976 bullet nghĩ cạnh dòng thơ 1981 bullet từ gác khuê văn đến quán trung tân 1981 bullet ngoại vi thơ 1987 bullet nàng và tôi 1992 == chú thích == bullet có tài liệu ghi ông sinh ngày 14 tháng 1 năm 1920 bullet thực ra trong thời gian 1945-1950 đảng cộng sản việt nam không hoạt động công khai mà tuyên bố tự giải tán chỉ có một bộ phận công khai mang tên hội nghiên cứu chủ nghĩa mác-lênin bullet hoàng như mai nguyễn đăng mạnh hà minh đức nguyễn văn long trần hữu tá văn học 12 nhà xuất bản giáo dục 2007 trang 119 bullet sđd trang 119 bullet sđd trang 119 bullet sđd trang 119 == nhận xét == bullet chế lan viên là nhà thơ luôn có sự tìm tòi khám phá và sáng tạo ông luôn biết kế thừa phát huy những tinh hoa của nền văn chương và nhân loại để mang lại cho tác phẩm của mình một vẻ đẹp riêng ông có
|
[
"ta",
"gửi",
"cho",
"mình",
"1986",
"bullet",
"di",
"cảo",
"thơ",
"i",
"ii",
"iii",
"1992",
"1993",
"1995",
"bullet",
"tuyển",
"tập",
"thơ",
"chọn",
"lọc",
"===",
"văn",
"===",
"bullet",
"vàng",
"sao",
"1942",
"bullet",
"thăm",
"trung",
"quốc",
"bút",
"ký",
"1963",
"bullet",
"những",
"ngày",
"nổi",
"giận",
"bút",
"ký",
"1966",
"bullet",
"bác",
"về",
"quê",
"ta",
"tạp",
"văn",
"1972",
"bullet",
"giờ",
"của",
"đô",
"thành",
"bút",
"ký",
"1977",
"bullet",
"nàng",
"tiên",
"trên",
"mặt",
"đất",
"1985",
"===",
"tiểu",
"luận",
"phê",
"bình",
"===",
"bullet",
"kinh",
"nghiệm",
"tổ",
"chức",
"sáng",
"tác",
"1952",
"bullet",
"nói",
"chuyện",
"thơ",
"văn",
"1960",
"bullet",
"vào",
"nghề",
"1962",
"bullet",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"1962",
"bullet",
"suy",
"nghĩ",
"và",
"bình",
"luận",
"1971",
"bullet",
"bay",
"theo",
"đường",
"bay",
"dân",
"tộc",
"đang",
"bay",
"1976",
"bullet",
"nghĩ",
"cạnh",
"dòng",
"thơ",
"1981",
"bullet",
"từ",
"gác",
"khuê",
"văn",
"đến",
"quán",
"trung",
"tân",
"1981",
"bullet",
"ngoại",
"vi",
"thơ",
"1987",
"bullet",
"nàng",
"và",
"tôi",
"1992",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"có",
"tài",
"liệu",
"ghi",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"1920",
"bullet",
"thực",
"ra",
"trong",
"thời",
"gian",
"1945-1950",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"không",
"hoạt",
"động",
"công",
"khai",
"mà",
"tuyên",
"bố",
"tự",
"giải",
"tán",
"chỉ",
"có",
"một",
"bộ",
"phận",
"công",
"khai",
"mang",
"tên",
"hội",
"nghiên",
"cứu",
"chủ",
"nghĩa",
"mác-lênin",
"bullet",
"hoàng",
"như",
"mai",
"nguyễn",
"đăng",
"mạnh",
"hà",
"minh",
"đức",
"nguyễn",
"văn",
"long",
"trần",
"hữu",
"tá",
"văn",
"học",
"12",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"2007",
"trang",
"119",
"bullet",
"sđd",
"trang",
"119",
"bullet",
"sđd",
"trang",
"119",
"bullet",
"sđd",
"trang",
"119",
"==",
"nhận",
"xét",
"==",
"bullet",
"chế",
"lan",
"viên",
"là",
"nhà",
"thơ",
"luôn",
"có",
"sự",
"tìm",
"tòi",
"khám",
"phá",
"và",
"sáng",
"tạo",
"ông",
"luôn",
"biết",
"kế",
"thừa",
"phát",
"huy",
"những",
"tinh",
"hoa",
"của",
"nền",
"văn",
"chương",
"và",
"nhân",
"loại",
"để",
"mang",
"lại",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"một",
"vẻ",
"đẹp",
"riêng",
"ông",
"có"
] |
leucania mesotrosta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"leucania",
"mesotrosta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cho module quang điện === giàn p1 === giàn p1 được lắp đặt vào bên trái của s0 có cấu trúc gần như y hệt với giàn s1 một điểm khác nhau là giàn s1 chứa hệ thống ăngten băng tần s còn p1 chứa hệ thống ăngten băng tần uhf p1 cũng có chỗ để lắp đặt một ăngten băng tần s p1 được phóng lên cùng ceta thứ 2 === giàn p3 p4 === là bộ phận giàn bên trái thứ 2 được gắn vào p1 bộ phận này có cấu trúc tương tự như giàn s3 s4 === giàn p5 === là bộ phận giàn bên trái thứ 3 gắn vào p3 p4 bộ phận này có cấu trúc tương tự như giàn s5 === giàn p6 === là bộ phận đầu tiên trong số 11 bộ phận của hệ thống giàn kết hợp được lắp đặt vào trạm p6 được lắp đặt tạm thời lên trên giàn z1 và được đặt lại vào vị trí lâu dài của mình cạnh p5 trong sts-120 p6 có cấu trúc tương tự như s6 == tham khảo == bullet integrated truss structure nasa website
|
[
"cho",
"module",
"quang",
"điện",
"===",
"giàn",
"p1",
"===",
"giàn",
"p1",
"được",
"lắp",
"đặt",
"vào",
"bên",
"trái",
"của",
"s0",
"có",
"cấu",
"trúc",
"gần",
"như",
"y",
"hệt",
"với",
"giàn",
"s1",
"một",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"là",
"giàn",
"s1",
"chứa",
"hệ",
"thống",
"ăngten",
"băng",
"tần",
"s",
"còn",
"p1",
"chứa",
"hệ",
"thống",
"ăngten",
"băng",
"tần",
"uhf",
"p1",
"cũng",
"có",
"chỗ",
"để",
"lắp",
"đặt",
"một",
"ăngten",
"băng",
"tần",
"s",
"p1",
"được",
"phóng",
"lên",
"cùng",
"ceta",
"thứ",
"2",
"===",
"giàn",
"p3",
"p4",
"===",
"là",
"bộ",
"phận",
"giàn",
"bên",
"trái",
"thứ",
"2",
"được",
"gắn",
"vào",
"p1",
"bộ",
"phận",
"này",
"có",
"cấu",
"trúc",
"tương",
"tự",
"như",
"giàn",
"s3",
"s4",
"===",
"giàn",
"p5",
"===",
"là",
"bộ",
"phận",
"giàn",
"bên",
"trái",
"thứ",
"3",
"gắn",
"vào",
"p3",
"p4",
"bộ",
"phận",
"này",
"có",
"cấu",
"trúc",
"tương",
"tự",
"như",
"giàn",
"s5",
"===",
"giàn",
"p6",
"===",
"là",
"bộ",
"phận",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"số",
"11",
"bộ",
"phận",
"của",
"hệ",
"thống",
"giàn",
"kết",
"hợp",
"được",
"lắp",
"đặt",
"vào",
"trạm",
"p6",
"được",
"lắp",
"đặt",
"tạm",
"thời",
"lên",
"trên",
"giàn",
"z1",
"và",
"được",
"đặt",
"lại",
"vào",
"vị",
"trí",
"lâu",
"dài",
"của",
"mình",
"cạnh",
"p5",
"trong",
"sts-120",
"p6",
"có",
"cấu",
"trúc",
"tương",
"tự",
"như",
"s6",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"integrated",
"truss",
"structure",
"nasa",
"website"
] |
xã montrose quận lee iowa xã montrose là một xã thuộc quận lee tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 807 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"montrose",
"quận",
"lee",
"iowa",
"xã",
"montrose",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lee",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"807",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
ngày 9 tháng 6 năm 1944 cùng lúc với cuộc đổ bộ normandie của quân đồng minh cuộc tấn công phần lan có sự tham gia của 3 tập đoàn quân liên xô trong đó có vài đơn vị cận vệ giàu kinh nghiệm cuộc tấn công sớm chọc thủng tiền tuyến phòng thủ của quân đội phần lan ở valkeasaari vào ngày 10 tháng 6 và quân phần lan triệt thoái về tuyến phòng thủ thứ hai tuyến vt kéo dài từ vammelsuu đến taipale cuộc tiến công của quân đội liên xô được hàng rào pháo di động dày đặc những đợt không kích và các lực lượng thiết giáp yểm hộ tuyến vt bị chọc thủng ở sahakylä và kuuterselkä vào ngày 14 tháng 6 và sau một đợt phản công thất bại của sư đoàn thiết giáp phần lan ở kuuterselkä hàng phòng vệ phần lan bị đẩy lùi về tuyến vkt viipuri tiếng thụy điển viborg tiếng nga vyborg – kuparsaari – taipale theo sau sự từ bỏ tuyến vt là một tuần lễ của triệt binh và những trận đánh trì hoãn chiến dịch tấn công của liên xô lên tới đỉnh cao khi quân đội liên xô chiếm được thành phố viipuri vào ngày 20 tháng 6 chỉ sau một trận đánh ngắn bất chấp thắng lợi lớn của hồng quân quét tan hai tuyến phòng thủ của phần lan và chiếm đóng một phần lãnh thổ quan trọng chỉ trong 10 ngày họ đã không thể tiêu diệt quân phần lan
|
[
"ngày",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"1944",
"cùng",
"lúc",
"với",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"normandie",
"của",
"quân",
"đồng",
"minh",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"phần",
"lan",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"3",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"liên",
"xô",
"trong",
"đó",
"có",
"vài",
"đơn",
"vị",
"cận",
"vệ",
"giàu",
"kinh",
"nghiệm",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"sớm",
"chọc",
"thủng",
"tiền",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"của",
"quân",
"đội",
"phần",
"lan",
"ở",
"valkeasaari",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"và",
"quân",
"phần",
"lan",
"triệt",
"thoái",
"về",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"thứ",
"hai",
"tuyến",
"vt",
"kéo",
"dài",
"từ",
"vammelsuu",
"đến",
"taipale",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"được",
"hàng",
"rào",
"pháo",
"di",
"động",
"dày",
"đặc",
"những",
"đợt",
"không",
"kích",
"và",
"các",
"lực",
"lượng",
"thiết",
"giáp",
"yểm",
"hộ",
"tuyến",
"vt",
"bị",
"chọc",
"thủng",
"ở",
"sahakylä",
"và",
"kuuterselkä",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"và",
"sau",
"một",
"đợt",
"phản",
"công",
"thất",
"bại",
"của",
"sư",
"đoàn",
"thiết",
"giáp",
"phần",
"lan",
"ở",
"kuuterselkä",
"hàng",
"phòng",
"vệ",
"phần",
"lan",
"bị",
"đẩy",
"lùi",
"về",
"tuyến",
"vkt",
"viipuri",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"viborg",
"tiếng",
"nga",
"vyborg",
"–",
"kuparsaari",
"–",
"taipale",
"theo",
"sau",
"sự",
"từ",
"bỏ",
"tuyến",
"vt",
"là",
"một",
"tuần",
"lễ",
"của",
"triệt",
"binh",
"và",
"những",
"trận",
"đánh",
"trì",
"hoãn",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"của",
"liên",
"xô",
"lên",
"tới",
"đỉnh",
"cao",
"khi",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"viipuri",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"chỉ",
"sau",
"một",
"trận",
"đánh",
"ngắn",
"bất",
"chấp",
"thắng",
"lợi",
"lớn",
"của",
"hồng",
"quân",
"quét",
"tan",
"hai",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"của",
"phần",
"lan",
"và",
"chiếm",
"đóng",
"một",
"phần",
"lãnh",
"thổ",
"quan",
"trọng",
"chỉ",
"trong",
"10",
"ngày",
"họ",
"đã",
"không",
"thể",
"tiêu",
"diệt",
"quân",
"phần",
"lan"
] |
eupithecia prouti là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"prouti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
frullania kagoshimensis là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
|
[
"frullania",
"kagoshimensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
ngc 297 <nowiki> nowiki>ngc 297 là một thiên hà trong chòm sao kình ngư nó được phát hiện vào ngày 27 tháng 9 năm 1864 bởi albert marth
|
[
"ngc",
"297",
"<nowiki>",
"nowiki>ngc",
"297",
"là",
"một",
"thiên",
"hà",
"trong",
"chòm",
"sao",
"kình",
"ngư",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"1864",
"bởi",
"albert",
"marth"
] |
sagina subulata là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được sw c presl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1826
|
[
"sagina",
"subulata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"c",
"presl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
helminda pilipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"helminda",
"pilipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
oecetis abhinagupta là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"oecetis",
"abhinagupta",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
năm 1943 21 tháng 10 năm 1943 bullet sueyoshi kajiwara 21 tháng 10 năm 1943 3 tháng 12 năm 1943 bullet mitsuru nagai 3 tháng 12 năm 1943 9 tháng 12 năm 1943 bullet chusaboru yamazumi 9 tháng 12 năm 1943 15 tháng 5 năm 1944 bullet masayoshi takame 15 tháng 5 năm 1944 15 tháng 8 năm 1944 bullet yoshikata hiraoka 15 tháng 8 năm 1944 28 tháng 4 năm 1945 bullet chojuro takahashi 28 tháng 4 năm 1945 21 tháng 9 năm 1945 bullet shojiro iura 21 tháng 9 năm 1945 17 tháng 1 năm 1946 bullet minoru yokota 17 tháng 1 năm 1946 15 tháng 11 năm 1946 == tham khảo == === liên kết ngoài === bullet combinedfleet com katori class bullet combinedfleet com kashima history == xem thêm == bullet danh sách tàu chiến trong thế chiến ii
|
[
"năm",
"1943",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1943",
"bullet",
"sueyoshi",
"kajiwara",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1943",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"bullet",
"mitsuru",
"nagai",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"bullet",
"chusaboru",
"yamazumi",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"bullet",
"masayoshi",
"takame",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"bullet",
"yoshikata",
"hiraoka",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"28",
"tháng",
"4",
"năm",
"1945",
"bullet",
"chojuro",
"takahashi",
"28",
"tháng",
"4",
"năm",
"1945",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"bullet",
"shojiro",
"iura",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"17",
"tháng",
"1",
"năm",
"1946",
"bullet",
"minoru",
"yokota",
"17",
"tháng",
"1",
"năm",
"1946",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1946",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"===",
"bullet",
"combinedfleet",
"com",
"katori",
"class",
"bullet",
"combinedfleet",
"com",
"kashima",
"history",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"tàu",
"chiến",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.