text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
vực đến ngành ngư nghiệp và du lịch các nước trong khu vực chịu ảnh hưởng | [
"vực",
"đến",
"ngành",
"ngư",
"nghiệp",
"và",
"du",
"lịch",
"các",
"nước",
"trong",
"khu",
"vực",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng"
] |
scapania aspera là một loài rêu trong họ scapaniaceae loài này được m bernet bernet mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"scapania",
"aspera",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"scapaniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"bernet",
"bernet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
françois sakama là cầu thủ người vanuatu và đang chơi cho câu lạc bộ tafea f c | [
"françois",
"sakama",
"là",
"cầu",
"thủ",
"người",
"vanuatu",
"và",
"đang",
"chơi",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tafea",
"f",
"c"
] |
dryopteris stegnogrammoides là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"stegnogrammoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",... |
nhân viên cia edward snowden qua mạng sau khi chứng kiến hành động dũng cảm của anh công khai những chương trình theo dõi mật trái phép của chính phủ mỹ vốn được cho là tài liệu bí mật kinh khủng nhất của nước này === luân đôn 2001-2006 === anna đã chuyển đến luân đôn năm 2000 2001 làm việc tại netjets ngân hàng barcla... | [
"nhân",
"viên",
"cia",
"edward",
"snowden",
"qua",
"mạng",
"sau",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"hành",
"động",
"dũng",
"cảm",
"của",
"anh",
"công",
"khai",
"những",
"chương",
"trình",
"theo",
"dõi",
"mật",
"trái",
"phép",
"của",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"vốn",
... |
năng của mình tuy nhiên phải đến chức vô địch aff cup 2018 tiềm năng mới mang lại danh tiếng cho anh giúp việt nam chinh phục đông nam á sau 10 năm kể từ danh hiệu đầu tiên trong trận đấu thuộc vòng 1 16 afc asian cup 2019 một lần nữa đối đầu với jordan anh đã có một pha cứu thua rất quan trọng trước ahmed samir trên c... | [
"năng",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"phải",
"đến",
"chức",
"vô",
"địch",
"aff",
"cup",
"2018",
"tiềm",
"năng",
"mới",
"mang",
"lại",
"danh",
"tiếng",
"cho",
"anh",
"giúp",
"việt",
"nam",
"chinh",
"phục",
"đông",
"nam",
"á",
"sau",
"10",
"năm",
"kể... |
xã union quận rawlins kansas xã union là một xã thuộc quận rawlins tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 39 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"union",
"quận",
"rawlins",
"kansas",
"xã",
"union",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"rawlins",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"39",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
porites echinulata là một loài san hô trong họ poritidae loài này được klunzinger mô tả khoa học năm 1879 | [
"porites",
"echinulata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"poritidae",
"loài",
"này",
"được",
"klunzinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
episynlestes intermedius là loài chuồn chuồn trong họ synlestidae loài này được theischinger watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"episynlestes",
"intermedius",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"synlestidae",
"loài",
"này",
"được",
"theischinger",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
leningrad tỉnh leningrad oblast tiếng nga ленингра́дская о́бласть leningradskaya oblast là một chủ thể liên bang của nga một tỉnh giáp biên giới với tỉnh bắc karelia của phần lan và hạt ida viru của estonia tỉnh này được thành lập ngày 1 tháng 8 năm 1927 và được đặt tên theo tên thành phố leningrad == liên kết == bulle... | [
"leningrad",
"tỉnh",
"leningrad",
"oblast",
"tiếng",
"nga",
"ленингра́дская",
"о́бласть",
"leningradskaya",
"oblast",
"là",
"một",
"chủ",
"thể",
"liên",
"bang",
"của",
"nga",
"một",
"tỉnh",
"giáp",
"biên",
"giới",
"với",
"tỉnh",
"bắc",
"karelia",
"của",
"phần"... |
một sản phẩm miễn phí vì máy chủ chứa cal đã được trả tiền trong mạng doanh nghiệp có microsoft active directory và do đó không cần phải mua thêm == liên kết ngoài == bullet trên microsoft docs bullet blog nhóm sản phẩm wsus | [
"một",
"sản",
"phẩm",
"miễn",
"phí",
"vì",
"máy",
"chủ",
"chứa",
"cal",
"đã",
"được",
"trả",
"tiền",
"trong",
"mạng",
"doanh",
"nghiệp",
"có",
"microsoft",
"active",
"directory",
"và",
"do",
"đó",
"không",
"cần",
"phải",
"mua",
"thêm",
"==",
"liên",
"k... |
costa rica tại thế vận hội costa rica tham gia thế vận hội lần đầu tiên năm 1936 sau đó vắng bóng cho tới kỳ năm 1964 và kể từ đó đến nay đã liên tục gửi các vận động viên vđv tới các thế vận hội mùa hè khoảng thời gian từ 1980 đến nay quốc gia này đã tham dự một vài kỳ thế vận hội mùa đông các vđv costa rica đã giành ... | [
"costa",
"rica",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"costa",
"rica",
"tham",
"gia",
"thế",
"vận",
"hội",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936",
"sau",
"đó",
"vắng",
"bóng",
"cho",
"tới",
"kỳ",
"năm",
"1964",
"và",
"kể",
"từ",
"đó",
"đến",
"nay",
"đã",
"liên... |
agi ministing resistivity and ip meter từ hoa kỳ dmt widerstandsmesssystems resecs từ đức các thiết bị này sử dụng dòng phát formula_31 tức i là xung đảo chiều có quãng nghỉ thiết kế chung cho đo điện trở và phân cực kích thích hệ thống đa cực cho ra mặt cắt ảnh điện trở ert electrical resistivity tomography chính xác ... | [
"agi",
"ministing",
"resistivity",
"and",
"ip",
"meter",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"dmt",
"widerstandsmesssystems",
"resecs",
"từ",
"đức",
"các",
"thiết",
"bị",
"này",
"sử",
"dụng",
"dòng",
"phát",
"formula_31",
"tức",
"i",
"là",
"xung",
"đảo",
"chiều",
"có",
"qu... |
barylypa clavata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"barylypa",
"clavata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
monte argentario là một đô thị comune ở tỉnh grosseto vùng toscana của ý đô thị monte argentario có diện tích km2 dân số thời điểm 31 tháng 5 năm 2005 là 12 952 người monte argentario có các đơn vị dân cư sau monte argentario giáp với các đô thị | [
"monte",
"argentario",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"ở",
"tỉnh",
"grosseto",
"vùng",
"toscana",
"của",
"ý",
"đô",
"thị",
"monte",
"argentario",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2005",
"là",
"1... |
đỏ của đội bóng bayern chắc chắn sẽ thu hút được thêm nhiều người hâm mộ trên thế giới nhất là tại colombia quê nhà của tiền vệ này vụ mua tiền vệ james rodriguez cũng là một trong những phong cách chuyển nhượng của bayern không ồn ào kéo dài hàng tháng và luôn tạo ra sự bất ngờ cho người hâm mộ và nếu cầu thủ đó thực ... | [
"đỏ",
"của",
"đội",
"bóng",
"bayern",
"chắc",
"chắn",
"sẽ",
"thu",
"hút",
"được",
"thêm",
"nhiều",
"người",
"hâm",
"mộ",
"trên",
"thế",
"giới",
"nhất",
"là",
"tại",
"colombia",
"quê",
"nhà",
"của",
"tiền",
"vệ",
"này",
"vụ",
"mua",
"tiền",
"vệ",
"jam... |
nhiêu dương chữ hán giản thể 饶阳县 là một huyện thuộc địa cấp thị hành thủy tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 573 ki-lô-mét vuông dân số 280 000 người mã số bưu chính là 053900 huyện lỵ đóng tại trấn nhiêu dương về mặt hành chính huyện nhiêu dương được chia thành 3 trấn 4 hương tổng cộng 197 ... | [
"nhiêu",
"dương",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"饶阳县",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"hành",
"thủy",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"573",
"ki-lô-mét",
"vuôn... |
Ngoài tên gọi Hồ Chí Minh (dùng từ 1942), và tên tự Nguyễn Tất Thành (阮必成), trong cuộc đời mình, ông còn có nhiều tên gọi và bí danh khác như "Paul Tất Thành" (1912); "Nguyễn Ái Quốc" (阮愛國, từ 1919); "Văn Ba" (khi làm phụ bếp trên tàu biển, 1911); "Lý Thụy" (李瑞, khi ở Quảng Châu, 1924-), "Hồ Quang" (1938-40), "Vương" (... | [
"Ngoài",
"tên",
"gọi",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"(dùng",
"từ",
"1942),",
"và",
"tên",
"tự",
"Nguyễn",
"Tất",
"Thành",
"(阮必成),",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"mình,",
"ông",
"còn",
"có",
"nhiều",
"tên",
"gọi",
"và",
"bí",
"danh",
"khác",
"như",
"\"Paul",
"Tất",
... |
yên bình hữu lũng yên bình là một xã thuộc huyện hữu lũng tỉnh lạng sơn việt nam == địa lý == xã yên bình có diện tích 53 56 km² dân số năm 1999 là 4 577 người mật độ dân số đạt 85 người km² theo thống kê năm 2019 xã yên bình có diện tích 53 56 km² dân số là 4 977 người mật độ dân số đạt 93 người km² == hành chính == x... | [
"yên",
"bình",
"hữu",
"lũng",
"yên",
"bình",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hữu",
"lũng",
"tỉnh",
"lạng",
"sơn",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"yên",
"bình",
"có",
"diện",
"tích",
"53",
"56",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999"... |
chủ tịch có thể đề cập đến bullet tổng thống bullet chủ tịch nước bullet chủ tịch công ty | [
"chủ",
"tịch",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"công",
"ty"
] |
in the spotlight tâm điểm âm nhạc là chuỗi chương trình ca nhạc do công ty tnhh quảng cáo và giải trí mỹ thanh tổ chức và thực hiện với sự chỉ đạo nghệ thuật của nhạc sĩ hồng kiên in the spotlight ra đời vào tháng 1 năm 2012 và đã tổ chức được 14 đêm diễn trên toàn quốc với các chương trình == các chương trình trong nă... | [
"in",
"the",
"spotlight",
"tâm",
"điểm",
"âm",
"nhạc",
"là",
"chuỗi",
"chương",
"trình",
"ca",
"nhạc",
"do",
"công",
"ty",
"tnhh",
"quảng",
"cáo",
"và",
"giải",
"trí",
"mỹ",
"thanh",
"tổ",
"chức",
"và",
"thực",
"hiện",
"với",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"ngh... |
passiflora adulterina là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1781 | [
"passiflora",
"adulterina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1781"
] |
lim phố cô đầu phố giá nứa… được hình thành tuy nhiên trong kháng chiến chống thực dân pháp thực hiện chủ trương tiêu thổ kháng chiến thành phố ninh bình đã phá bỏ hầu hết nhà cửa đường phố công sở để tham gia kháng chiến với khẩu hiệu vườn không nhà trống chợ rồng do người pháp xây dựng vì thế bị phá bỏ nhưng sau này ... | [
"lim",
"phố",
"cô",
"đầu",
"phố",
"giá",
"nứa…",
"được",
"hình",
"thành",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"thực",
"dân",
"pháp",
"thực",
"hiện",
"chủ",
"trương",
"tiêu",
"thổ",
"kháng",
"chiến",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"đã",
... |
phóng sân bay pleiku là căn cứ của không quân việt nam tháng 5 1977 tổng cục hàng không dân dụng tổ chức mạng đường bay tân sơn nhất – pleiku – gia lâm gia lâm – đà nẵng – pleiku – gia lâm tần suất một chuyến tuần bằng các loại máy bay an 24 yak 40 dc4 dc6… để đáp ứng nhu cầu phục vụ tháng 11 1991 sân bay pleiku được x... | [
"phóng",
"sân",
"bay",
"pleiku",
"là",
"căn",
"cứ",
"của",
"không",
"quân",
"việt",
"nam",
"tháng",
"5",
"1977",
"tổng",
"cục",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"tổ",
"chức",
"mạng",
"đường",
"bay",
"tân",
"sơn",
"nhất",
"–",
"pleiku",
"–",
"gia",
"lâ... |
ngoại ô này vào thành phố năm 1722 việc xây dựng một nhà thờ mới trở nên cần thiết theo bản thiết kế của ange-jacques gabriel quảng trường mới louis xv được mở và nhà thờ sẽ nằm trên một trục xuyên qua quảng trường này chính là phố royale ngày nay nhà thờ madeleine cũ bị phá vào năm 1801 === đồ án của contant d ivry ==... | [
"ngoại",
"ô",
"này",
"vào",
"thành",
"phố",
"năm",
"1722",
"việc",
"xây",
"dựng",
"một",
"nhà",
"thờ",
"mới",
"trở",
"nên",
"cần",
"thiết",
"theo",
"bản",
"thiết",
"kế",
"của",
"ange-jacques",
"gabriel",
"quảng",
"trường",
"mới",
"louis",
"xv",
"được",
... |
aniba ramageana là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"aniba",
"ramageana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
người anh hoạt động ở phía bắc đô đốc quan thiên bồi củng cố các vị trí của nhà thanh ở hổ môn nghi ngờ nguồn tin cho biết quan đã chuẩn bị cho một cuộc tấn công cuối cùng vào vị trí kể từ cuộc tấn công của napier năm 1835 rằng người anh sẽ tiến công dọc lên sông châu giang đến quảng châu các pháo đài hổ môn được đặt t... | [
"người",
"anh",
"hoạt",
"động",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đô",
"đốc",
"quan",
"thiên",
"bồi",
"củng",
"cố",
"các",
"vị",
"trí",
"của",
"nhà",
"thanh",
"ở",
"hổ",
"môn",
"nghi",
"ngờ",
"nguồn",
"tin",
"cho",
"biết",
"quan",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"m... |
ngôn ngữ là ruteană trong tiếng rumani == tình trạng == serbia đã công nhận tiếng rusyn chính xác hơn là tiếng rusyn pannonia là một ngôn ngữ thiểu số chính thức từ năm 1995 tiếng rusyn được công nhận là một ngôn ngữ thiểu số ở slovakia được hưởng vị thế của một ngôn ngữ chính thức tại các đô thị nơi có hơn 20 phần tră... | [
"ngôn",
"ngữ",
"là",
"ruteană",
"trong",
"tiếng",
"rumani",
"==",
"tình",
"trạng",
"==",
"serbia",
"đã",
"công",
"nhận",
"tiếng",
"rusyn",
"chính",
"xác",
"hơn",
"là",
"tiếng",
"rusyn",
"pannonia",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"thiểu",
"số",
"chính",
"thứ... |
để giành chiến thắng trong cuộc chiến một cách nhanh chóng vì họ lầm tưởng rằng quân đội hoa kỳ quá yếu để đóng vai trò quyết định công chúng hoa kỳ phản đối hiệp ước versailles 1919 trừng phạt và cả hai nước đã ký một hiệp ước hòa bình riêng vào năm 1921 trong những năm 1920 các nhà ngoại giao và chủ ngân hàng mỹ đã h... | [
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"một",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"vì",
"họ",
"lầm",
"tưởng",
"rằng",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"quá",
"yếu",
"để",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quyết",
"định",
"công",
"chúng",
"hoa",
"kỳ",
"phản",... |
docynia delavayi là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được franch c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"docynia",
"delavayi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"c",
"k",
"schneid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
oxalis incana là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được phil mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"oxalis",
"incana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
great service great people great fares một chương trình khác với tên gọi meet the team cũng được hãng triển khai trong đó các nhân viên của hãng chia sẻ về công việc của mình tại cathay pacific điểm đến cathay pacific có đường bay tới 118 điểm đến tại 36 quốc gia và vùng lãnh thổ trên cả năm châu lục hãng có đường bay ... | [
"great",
"service",
"great",
"people",
"great",
"fares",
"một",
"chương",
"trình",
"khác",
"với",
"tên",
"gọi",
"meet",
"the",
"team",
"cũng",
"được",
"hãng",
"triển",
"khai",
"trong",
"đó",
"các",
"nhân",
"viên",
"của",
"hãng",
"chia",
"sẻ",
"về",
"công... |
euthysanius blaisdelli là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được tanner miêu tả khoa học năm 1926 | [
"euthysanius",
"blaisdelli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cebrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"tanner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
tay bionic bên trái điều khiển một loạt các máy bay không người lái được vũ khí đe dọa thế giới killian là kẻ thù không đội trời chung của sterling và mục tiêu nhiệm vụ chính của anh ta killian không bao giờ được xác định tại bất kỳ thời điểm nào trong phim với các nhân vật chính tình cờ gọi anh ta là robo-hand bullet ... | [
"tay",
"bionic",
"bên",
"trái",
"điều",
"khiển",
"một",
"loạt",
"các",
"máy",
"bay",
"không",
"người",
"lái",
"được",
"vũ",
"khí",
"đe",
"dọa",
"thế",
"giới",
"killian",
"là",
"kẻ",
"thù",
"không",
"đội",
"trời",
"chung",
"của",
"sterling",
"và",
"mục"... |
http public key pinning hpkp hay pkp là một cơ chế bảo mật được mô tả trong ietf rfc-7469 mà các quản trị web có thể thiết lập thông qua tiêu đề http trên các trang web https để chống lại những kẻ tấn công mạo danh bằng cách sử dụng chứng thực phát hành sai hoặc giả mạo để làm được điều này khi người dùng kết nối tới t... | [
"http",
"public",
"key",
"pinning",
"hpkp",
"hay",
"pkp",
"là",
"một",
"cơ",
"chế",
"bảo",
"mật",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"ietf",
"rfc-7469",
"mà",
"các",
"quản",
"trị",
"web",
"có",
"thể",
"thiết",
"lập",
"thông",
"qua",
"tiêu",
"đề",
"http",
"... |
2009 bradt travel guides == liên kết ngoài == bullet the city abandoned at the worlds end bullet pyramiden revisited by ruin memories archaeologists bjerk and andreassen | [
"2009",
"bradt",
"travel",
"guides",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"city",
"abandoned",
"at",
"the",
"worlds",
"end",
"bullet",
"pyramiden",
"revisited",
"by",
"ruin",
"memories",
"archaeologists",
"bjerk",
"and",
"andreassen"
] |
rhodobryum spathulosifolium là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"rhodobryum",
"spathulosifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
mangifera collina là một loài thực vật thuộc họ anacardiaceae đây là loài đặc hữu của thái lan == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 mangifera collina 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"mangifera",
"collina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"anacardiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"thái",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"mangifera",
"... |
đinh gia quế 1825-1885 là thủ lĩnh tối cao đầu tiên nghĩa quân bãi sậy một phong trào chống pháp cuối thế kỷ xix đương thời ông tự xưng giữ chức đổng quân vụ nên còn được gọi là đổng quế == thân thế == ông sinh ngày 1 tháng 11 năm ất dậu tức 10 tháng 12 năm 1825 quê quán tại làng nghiêm xá phủ thường tín tỉnh hà nội na... | [
"đinh",
"gia",
"quế",
"1825-1885",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"tối",
"cao",
"đầu",
"tiên",
"nghĩa",
"quân",
"bãi",
"sậy",
"một",
"phong",
"trào",
"chống",
"pháp",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"đương",
"thời",
"ông",
"tự",
"xưng",
"giữ",
"chức",
"đổng",
"quân"... |
đổ lỗi từ kha khánh thi người còn đánh giá cao trương xuân kiều kha khánh thi là ủy viên bộ chính trị khóa viii phó tổng lý quốc vụ viện lãnh đạo cấp phó quốc gia năm 1965 khi đang công tác ở thành đô ông qua đời đột ngột tào địch thu 曹荻秋 1909 – 1976 là người được bổ nhiệm kế vị kha khánh thi tào địch thu là thị trưởng... | [
"đổ",
"lỗi",
"từ",
"kha",
"khánh",
"thi",
"người",
"còn",
"đánh",
"giá",
"cao",
"trương",
"xuân",
"kiều",
"kha",
"khánh",
"thi",
"là",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"khóa",
"viii",
"phó",
"tổng",
"lý",
"quốc",
"vụ",
"viện",
"lãnh",
"đạo",
"cấp"... |
caloptilia pulchella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở canada nova scotia và québec hoa kỳ vermont ấu trùng ăn alnus incana và alnus rugosa chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"caloptilia",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"canada",
"nova",
"scotia",
"và",
"québec",
"hoa",
"kỳ",
"vermont",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"alnus",
"incana",
"và",
"alnus",
"ru... |
lịch sử == trong suốt lịch sử lâu dài của thành phố tashkent đã có những thay đổi khác nhau trong tên gọi cũng như liên kết chính trị và tôn giáo === lịch sử ban đầu === tashkent được người dân cổ đại định cư như một ốc đảo trên sông chirchik gần chân núi của dãy núi tây thiên sơn trong thời cổ đại khu vực này có tên l... | [
"lịch",
"sử",
"==",
"trong",
"suốt",
"lịch",
"sử",
"lâu",
"dài",
"của",
"thành",
"phố",
"tashkent",
"đã",
"có",
"những",
"thay",
"đổi",
"khác",
"nhau",
"trong",
"tên",
"gọi",
"cũng",
"như",
"liên",
"kết",
"chính",
"trị",
"và",
"tôn",
"giáo",
"===",
"... |
fusinus dampieri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae | [
"fusinus",
"dampieri",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
colletes anchusae là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được noskiewicz mô tả khoa học năm 1924 | [
"colletes",
"anchusae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"noskiewicz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
phyllitis plantaginea là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được schrad kuntze miêu tả khoa học đầu tiên | [
"phyllitis",
"plantaginea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nk brinje grosuplje nogometni klub brinje grosuplje thường hay gọi brinje grosuplje hoặc đơn giản brinje là một câu lạc bộ bóng đá slovenia thi đấu ở thị trấn grosuplje == lịch sử == nk brinje grosuplje được thành lập năm 2003 câu lạc bộ không được xem là kế vị hợp pháp của nk grosuplje và các thống kê cũng như danh hi... | [
"nk",
"brinje",
"grosuplje",
"nogometni",
"klub",
"brinje",
"grosuplje",
"thường",
"hay",
"gọi",
"brinje",
"grosuplje",
"hoặc",
"đơn",
"giản",
"brinje",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovenia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"thị",
"trấn",
"grosuplje",... |
trị kinh doanh === tổ chức === đứng quản lý viện đại học là hội đại học đà lạt trong đó có hội đồng giám mục việt nam một tổ chức pháp lý để thâu lợi nhuận kinh tài và phát triển viện đại học hoạt động của hội gồm việc thương lượng với chính phủ để tài trợ vay mượn ngoài ra hội còn sở hữu bất động sản như một số đồn đi... | [
"trị",
"kinh",
"doanh",
"===",
"tổ",
"chức",
"===",
"đứng",
"quản",
"lý",
"viện",
"đại",
"học",
"là",
"hội",
"đại",
"học",
"đà",
"lạt",
"trong",
"đó",
"có",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"một",
"tổ",
"chức",
"pháp",
"lý",
"để",
"thâu... |
đổi thân xác cho nhau bullet robot phê bình tên cũ búp bê tán thưởng robot hình nhà phê bình mini khi ấn vào đầu và cho nó nhìn bức tranh tất cả những ai bị nó chỉ tay vào sẽ bị ấn tượng mạnh và trầm trồ tán dương bức tranh đó bullet đậu tương gian khổ ăn tương này vào mọi việc lớn nhỏ mình muốn làm đều sẽ trở nên gian... | [
"đổi",
"thân",
"xác",
"cho",
"nhau",
"bullet",
"robot",
"phê",
"bình",
"tên",
"cũ",
"búp",
"bê",
"tán",
"thưởng",
"robot",
"hình",
"nhà",
"phê",
"bình",
"mini",
"khi",
"ấn",
"vào",
"đầu",
"và",
"cho",
"nó",
"nhìn",
"bức",
"tranh",
"tất",
"cả",
"những... |
sesta godano là một đô thị ở tỉnh la spezia trong vùng liguria của ý có cự ly khoảng 60 km về phía đông của genoa và khoảng 25 km về phía tây bắc của la spezia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 515 người và diện tích là 69 4 km² sesta godano giáp các đô thị sau albareto borghetto di vara br... | [
"sesta",
"godano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"la",
"spezia",
"trong",
"vùng",
"liguria",
"của",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"genoa",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
... |
trong việc ngăn ngừa việc phóng và mang đến sự kết thúc cho tiến sĩ thrax === gla === trong chiến dịch gla mặc dù thất vọng bởi cái chết của tiến sĩ thrax nhưng gla nhận được sự hỗ trợ về tinh thần với việc bổ nhiệm thành công nhà lãnh đạo mới của họ tướng mohmar deathstrike những nỗ lực đầu tiên của gla trong việc thố... | [
"trong",
"việc",
"ngăn",
"ngừa",
"việc",
"phóng",
"và",
"mang",
"đến",
"sự",
"kết",
"thúc",
"cho",
"tiến",
"sĩ",
"thrax",
"===",
"gla",
"===",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"gla",
"mặc",
"dù",
"thất",
"vọng",
"bởi",
"cái",
"chết",
"của",
"tiến",
"sĩ",
"t... |
xã fuller quận codington south dakota xã fuller là một xã thuộc quận codington tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 281 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"fuller",
"quận",
"codington",
"south",
"dakota",
"xã",
"fuller",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"codington",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"281",
"người",
"==",
"xem",
"t... |
thủy cẩm hoa to danh pháp khoa học platostoma grandiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được doan t miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1936 dưới danh pháp mesona grandiflora trong quyển 4 sách flore générale de l indo-chine do paul henri lecomte et al chủ biên viết bằng tiếng pháp năm 1997 a j p... | [
"thủy",
"cẩm",
"hoa",
"to",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"platostoma",
"grandiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"doan",
"t",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên"... |
liscate là một đô thị ở tỉnh milano vùng lombardia của italia khoảng 20 km về phía đông milano tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 606 và diện tích là 9 3 km² liscate giáp các đô thị sau melzo vignate truccazzano settala comazzo == liên kết ngoài == bullet www comune liscate mi it | [
"liscate",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"milano",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"milano",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
... |
một trong những ca tử vong của thanh thiếu niên từ 15 tới 30 tuổi hiện nay nhiều người cao tuổi hàn quốc phải làm các công việc chân tay nặng nhọc vào tù do phạm pháp hoặc qua đời trong cô độc đây là một trong những tồn tại nhức nhối của xã hội mà chính phủ hàn quốc vẫn đang loay hoay tìm cách giải quyết những biến độn... | [
"một",
"trong",
"những",
"ca",
"tử",
"vong",
"của",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"từ",
"15",
"tới",
"30",
"tuổi",
"hiện",
"nay",
"nhiều",
"người",
"cao",
"tuổi",
"hàn",
"quốc",
"phải",
"làm",
"các",
"công",
"việc",
"chân",
"tay",
"nặng",
"nhọc",
"vào",
... |
bản đồ trong một khoảng thời gian chế độ deathmatch chơi tới cùng cho phép người chơi bắt đầu trò chơi với số lượng lớn tài nguyên tạo ra một sự tập trung giành chiến thắng bằng quân sự trong khi ở chế độ regicide giết vua mỗi người chơi có một đơn vị là vua và điều kiện chiến thắng là hạ sát được vua của đối phương ==... | [
"bản",
"đồ",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"chế",
"độ",
"deathmatch",
"chơi",
"tới",
"cùng",
"cho",
"phép",
"người",
"chơi",
"bắt",
"đầu",
"trò",
"chơi",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"tài",
"nguyên",
"tạo",
"ra",
"một",
"sự",
"tập",
"trung"... |
christensonella uncata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl szlach mytnik górniak smiszek mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"christensonella",
"uncata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"szlach",
"mytnik",
"górniak",
"smiszek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
enarthrocarpus clavatus là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được delile ex godr mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"enarthrocarpus",
"clavatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"delile",
"ex",
"godr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
acanthastrea subechinata là một loài san hô trong họ mussidae loài này được veron mô tả khoa học năm 2002 | [
"acanthastrea",
"subechinata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"mussidae",
"loài",
"này",
"được",
"veron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
teknecik horasan teknecik là một xã thuộc huyện horasan tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 320 người | [
"teknecik",
"horasan",
"teknecik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"horasan",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"320",
"người"
] |
2016 khi có dấu hiệu khó thở và mệt == thông tin khác == bullet về ca khúc không trong một cuộc phỏng vấn ông lại trả lời khác vào cuối năm 1969 – 1970 tôi có chuyến lưu diễn ở pháp cùng đoàn nghệ sĩ trong nước lúc ấy có khánh ly một đêm trời trở lạnh tôi và khánh ly tản bộ bất ngờ trong tôi loé lên dòng nhạc tôi thử n... | [
"2016",
"khi",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"khó",
"thở",
"và",
"mệt",
"==",
"thông",
"tin",
"khác",
"==",
"bullet",
"về",
"ca",
"khúc",
"không",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"ông",
"lại",
"trả",
"lời",
"khác",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1969",
"–",
... |
nguyên dã đoạt giải bullet phối khí xuất sắc nhất năm 2015 mặt trăng và biển đoạt giải === giải thưởng giai điệu vàng trung quốc === bullet top 10 ca khúc tiếng phổ thông năm 2015 album nguyên dã đoạt giải === giải thưởng midi trung quốc === bullet giải thưởng âm nhạc dân gian hay nhất năm 2014 đoạt giải bullet giải th... | [
"nguyên",
"dã",
"đoạt",
"giải",
"bullet",
"phối",
"khí",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"2015",
"mặt",
"trăng",
"và",
"biển",
"đoạt",
"giải",
"===",
"giải",
"thưởng",
"giai",
"điệu",
"vàng",
"trung",
"quốc",
"===",
"bullet",
"top",
"10",
"ca",
"khúc",
"... |
xã taylor quận greene missouri xã taylor là một xã thuộc quận greene tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 255 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"taylor",
"quận",
"greene",
"missouri",
"xã",
"taylor",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"greene",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"255",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
compteris brazzaiana là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được linden mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"compteris",
"brazzaiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"linden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
3d trên threeding người dùng đăng ký để tạo một cửa hàng tạo một cửa hàng và tải lên một sản phẩm trên threeding là miễn phí nhưng trang web tính phí hoa hồng cho mỗi lần bán hàng trang web không tính bất kỳ thứ gì để chia sẻ miễn phí các mô hình 3d trang web đã tích hợp paypal và các thẻ tín dụng chính == di sản văn h... | [
"3d",
"trên",
"threeding",
"người",
"dùng",
"đăng",
"ký",
"để",
"tạo",
"một",
"cửa",
"hàng",
"tạo",
"một",
"cửa",
"hàng",
"và",
"tải",
"lên",
"một",
"sản",
"phẩm",
"trên",
"threeding",
"là",
"miễn",
"phí",
"nhưng",
"trang",
"web",
"tính",
"phí",
"hoa",... |
tipula derbecki là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"derbecki",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
ông từ trần ở frankfurt am main do hậu quả của một cuộc phẫu thuật ruột kết và được mai táng tại nghĩa trang hauptfriedhof hanau mộ phần của ông đã được đạo luật bảo tồn di tích hessen công nhận là di sản văn hóa kulturdenkmal các ghi chép không được công bố của ông hiện được xuất bản của ông hiện được lưu trữ trong kh... | [
"ông",
"từ",
"trần",
"ở",
"frankfurt",
"am",
"main",
"do",
"hậu",
"quả",
"của",
"một",
"cuộc",
"phẫu",
"thuật",
"ruột",
"kết",
"và",
"được",
"mai",
"táng",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"hauptfriedhof",
"hanau",
"mộ",
"phần",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"đạ... |
manom là một xã trong vùng hành chính lothringen thuộc tỉnh moselle quận thionville-est tổng yutz tọa độ địa lý của xã là 49° 22 vĩ độ bắc 06° 11 kinh độ đông manom có dân số vào thời điểm 1999 là 2700 người mật độ dân số là 260 người km² | [
"manom",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hành",
"chính",
"lothringen",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"thionville-est",
"tổng",
"yutz",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"49°",
"22",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"11",
"kinh",
"độ",
"đ... |
crossandra cloiselii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"crossandra",
"cloiselii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
onthophagus konsarnensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"konsarnensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
linnaemya atriventris là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"linnaemya",
"atriventris",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
ở hai bên đường giữa có khuyết giáp dưới là nơi bám của dây chằng nhẫn giáp bờ trước sụn giáp là nơi hai mảnh nối nhau có lồi thanh quản như miêu tả phía trên bờ sau sụn giáp dày có sừng trên sụn giáp và sừng dưới sụn giáp sừng trên sụn giáp khớp với sừng lớn xương móng sừng dưới sụn giáp khớp với sụn nhẫn == màng và d... | [
"ở",
"hai",
"bên",
"đường",
"giữa",
"có",
"khuyết",
"giáp",
"dưới",
"là",
"nơi",
"bám",
"của",
"dây",
"chằng",
"nhẫn",
"giáp",
"bờ",
"trước",
"sụn",
"giáp",
"là",
"nơi",
"hai",
"mảnh",
"nối",
"nhau",
"có",
"lồi",
"thanh",
"quản",
"như",
"miêu",
"tả",... |
gomphostemma thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth ex hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"gomphostemma",
"thomsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"ex",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
nam ngày 25 tháng 9 năm 2014 chiếc thứ năm hq-276 bàn giao 15 tháng 1 năm 2015 và chiếc thứ sáu hq-277 bàn giao cũng trong năm 2015 == thiết kế == hải quân việt nam mua thiết kế sơ bộ tàu tuần tra tt-400tp thuộc lớp project lan của ukraine và thực tế lớp tàu tuần tra lan mà ukraine thiết kế cho việt nam là do liên doan... | [
"nam",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"chiếc",
"thứ",
"năm",
"hq-276",
"bàn",
"giao",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"và",
"chiếc",
"thứ",
"sáu",
"hq-277",
"bàn",
"giao",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2015",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"hải... |
bắc điều này khởi đầu bằng một cuộc tấn công lớn của nhật bản vào năm 364 cuộc xâm lược bị đẩy lui song gây nên mất mát lớn về nhân mạng == gia đình == bullet phụ thân y phạt xan mạt cừu malgu bullet mẫu thân hưu lễ hyulye phu nhân họ kim bullet vương hậu bảo phản boban phu nhân nữ tử của vị trâu ni sư kim bullet vương... | [
"bắc",
"điều",
"này",
"khởi",
"đầu",
"bằng",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"lớn",
"của",
"nhật",
"bản",
"vào",
"năm",
"364",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"bị",
"đẩy",
"lui",
"song",
"gây",
"nên",
"mất",
"mát",
"lớn",
"về",
"nhân",
"mạng",
"==",
"gia",
"đ... |
được] ví dụ tổ chức những người khai thác than sẽ phụ trách các mỏ than không phải với tư cách là chủ sở hữu [một lần nữa ý nói là không phải là người có quyền bán hay làm bất cứ thứ gì mình muốn với thứ ấy] mà chỉ là cơ quan điều hành tương tự như vậy các hội người lao động đường sắt sẽ điều hành các tuyến đường sắt v... | [
"được]",
"ví",
"dụ",
"tổ",
"chức",
"những",
"người",
"khai",
"thác",
"than",
"sẽ",
"phụ",
"trách",
"các",
"mỏ",
"than",
"không",
"phải",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"[một",
"lần",
"nữa",
"ý",
"nói",
"là",
"không",
"phải",
"là",
"... |
eriophorum tenellum là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"eriophorum",
"tenellum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
microtoena coreana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được h lév mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"microtoena",
"coreana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
ra sau khi phục vụ năm năm và bốn tháng và trở về canada vào ngày 10 tháng 10 == các chiến dịch thay mặt ghassemi-shall == vợ của ghassesmi-shall antonella mega đã đi du lịch khắp canada để nói chuyện với sự hỗ trợ của chồng kể từ tháng 5 năm 2012 cô đã nộp đơn xin thị thực iran để đi du lịch đến tehran để cầu xin sự g... | [
"ra",
"sau",
"khi",
"phục",
"vụ",
"năm",
"năm",
"và",
"bốn",
"tháng",
"và",
"trở",
"về",
"canada",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"==",
"các",
"chiến",
"dịch",
"thay",
"mặt",
"ghassemi-shall",
"==",
"vợ",
"của",
"ghassesmi-shall",
"antonella",
"mega... |
cuộc sống đời thường kể cả những dịp hội hè lễ tết người ta chỉ còn gặp trống đồng ở các viện bảo tàng và các truyện cổ tích tuy nhiên vùng đất thanh sơn miền tây của tỉnh phú thọ là nơi duy nhất tại việt nam vẫn còn ngày hội trống đồng của dân tộc mường với đâm đuống và chàm thau đây cũng là một trong số những vùng củ... | [
"cuộc",
"sống",
"đời",
"thường",
"kể",
"cả",
"những",
"dịp",
"hội",
"hè",
"lễ",
"tết",
"người",
"ta",
"chỉ",
"còn",
"gặp",
"trống",
"đồng",
"ở",
"các",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"và",
"các",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"tuy",
"nhiên",
"vùng",
"đất",
"thanh"... |
pseudobeta seabrai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pseudobeta",
"seabrai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
euxoa vetusta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"vetusta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
stenodontes chevrolati là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stenodontes",
"chevrolati",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
eriocaulon robustum là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"eriocaulon",
"robustum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"steud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
fanatics nhóm nhạc fanatics tiếng hàn 파나틱스 cách điệu fanatics là một nhóm nhạc nữ hàn quốc gồm tám thành viên được thành lập bởi công ty fent vào năm 2018 ban đầu nhóm được giới thiệu là một sub-unit gồm 3 thành viên có tên fanatics – flavor 파나틱스-플레이버 ra mắt vào ngày 26 tháng 11 năm 2018 với đĩa đơn milkshake sau đó mộ... | [
"fanatics",
"nhóm",
"nhạc",
"fanatics",
"tiếng",
"hàn",
"파나틱스",
"cách",
"điệu",
"fanatics",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"hàn",
"quốc",
"gồm",
"tám",
"thành",
"viên",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"công",
"ty",
"fent",
"vào",
"năm",
"2018",
"ban",... |
các điều kiện như thể hiện trên biểu đồ sao m 13 nằm trên một đường nối giữa các ngôi sao ζ herculis và η herculis sử dụng các kỹ thuật nhảy sao trước tiên một người quan sát sẽ nhận dạng hai người này bằng mắt thường và sau đó chỉ một dụng cụ ống nhòm hoặc kính viễn vọng hai phần ba đường lên từ ζ một phần ba từ η đến... | [
"các",
"điều",
"kiện",
"như",
"thể",
"hiện",
"trên",
"biểu",
"đồ",
"sao",
"m",
"13",
"nằm",
"trên",
"một",
"đường",
"nối",
"giữa",
"các",
"ngôi",
"sao",
"ζ",
"herculis",
"và",
"η",
"herculis",
"sử",
"dụng",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"nhảy",
"sao",
"trước... |
věteřov là một làng thuộc huyện hodonín vùng jihomoravský cộng hòa séc | [
"věteřov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"hodonín",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
và bán trái phiếu liên bang hoa kỳ lưu ý rằng trách nhiệm phát hành trái phiếu liên bang là của cơ quan quản lý công nợ hoa kỳ năm 2003 fedwire hệ thống của fed cho việc kết chuyển số dư giữa nó và các ngân hàng chuyển 1 8 nghìn tỷ đôla một ngày ở dạng các quỹ trong đó có khoảng 1 1 nghìn tỷ đôla từ khu vực thứ hai này... | [
"và",
"bán",
"trái",
"phiếu",
"liên",
"bang",
"hoa",
"kỳ",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"trách",
"nhiệm",
"phát",
"hành",
"trái",
"phiếu",
"liên",
"bang",
"là",
"của",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"công",
"nợ",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2003",
"fedwire",
"hệ",
"thố... |
ophthalmitis infusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ophthalmitis",
"infusaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ta gửi cho mình 1986 bullet di cảo thơ i ii iii 1992 1993 1995 bullet tuyển tập thơ chọn lọc === văn === bullet vàng sao 1942 bullet thăm trung quốc bút ký 1963 bullet những ngày nổi giận bút ký 1966 bullet bác về quê ta tạp văn 1972 bullet giờ của đô thành bút ký 1977 bullet nàng tiên trên mặt đất 1985 === tiểu luận p... | [
"ta",
"gửi",
"cho",
"mình",
"1986",
"bullet",
"di",
"cảo",
"thơ",
"i",
"ii",
"iii",
"1992",
"1993",
"1995",
"bullet",
"tuyển",
"tập",
"thơ",
"chọn",
"lọc",
"===",
"văn",
"===",
"bullet",
"vàng",
"sao",
"1942",
"bullet",
"thăm",
"trung",
"quốc",
"bút",
... |
leucania mesotrosta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"leucania",
"mesotrosta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cho module quang điện === giàn p1 === giàn p1 được lắp đặt vào bên trái của s0 có cấu trúc gần như y hệt với giàn s1 một điểm khác nhau là giàn s1 chứa hệ thống ăngten băng tần s còn p1 chứa hệ thống ăngten băng tần uhf p1 cũng có chỗ để lắp đặt một ăngten băng tần s p1 được phóng lên cùng ceta thứ 2 === giàn p3 p4 ===... | [
"cho",
"module",
"quang",
"điện",
"===",
"giàn",
"p1",
"===",
"giàn",
"p1",
"được",
"lắp",
"đặt",
"vào",
"bên",
"trái",
"của",
"s0",
"có",
"cấu",
"trúc",
"gần",
"như",
"y",
"hệt",
"với",
"giàn",
"s1",
"một",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"là",
"giàn",
"s... |
xã montrose quận lee iowa xã montrose là một xã thuộc quận lee tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 807 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"montrose",
"quận",
"lee",
"iowa",
"xã",
"montrose",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lee",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"807",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet"... |
ngày 9 tháng 6 năm 1944 cùng lúc với cuộc đổ bộ normandie của quân đồng minh cuộc tấn công phần lan có sự tham gia của 3 tập đoàn quân liên xô trong đó có vài đơn vị cận vệ giàu kinh nghiệm cuộc tấn công sớm chọc thủng tiền tuyến phòng thủ của quân đội phần lan ở valkeasaari vào ngày 10 tháng 6 và quân phần lan triệt t... | [
"ngày",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"1944",
"cùng",
"lúc",
"với",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"normandie",
"của",
"quân",
"đồng",
"minh",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"phần",
"lan",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"3",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"liên",
"xô",
"trong",... |
eupithecia prouti là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"prouti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
frullania kagoshimensis là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"frullania",
"kagoshimensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
ngc 297 <nowiki> nowiki>ngc 297 là một thiên hà trong chòm sao kình ngư nó được phát hiện vào ngày 27 tháng 9 năm 1864 bởi albert marth | [
"ngc",
"297",
"<nowiki>",
"nowiki>ngc",
"297",
"là",
"một",
"thiên",
"hà",
"trong",
"chòm",
"sao",
"kình",
"ngư",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"1864",
"bởi",
"albert",
"marth"
] |
sagina subulata là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được sw c presl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"sagina",
"subulata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"c",
"presl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
helminda pilipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"helminda",
"pilipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
oecetis abhinagupta là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"oecetis",
"abhinagupta",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
năm 1943 21 tháng 10 năm 1943 bullet sueyoshi kajiwara 21 tháng 10 năm 1943 3 tháng 12 năm 1943 bullet mitsuru nagai 3 tháng 12 năm 1943 9 tháng 12 năm 1943 bullet chusaboru yamazumi 9 tháng 12 năm 1943 15 tháng 5 năm 1944 bullet masayoshi takame 15 tháng 5 năm 1944 15 tháng 8 năm 1944 bullet yoshikata hiraoka 15 tháng... | [
"năm",
"1943",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1943",
"bullet",
"sueyoshi",
"kajiwara",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1943",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"bullet",
"mitsuru",
"nagai",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"194... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.