text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
lycosa labialisoides là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa labialisoides được peng et al miêu tả năm 1997 | [
"lycosa",
"labialisoides",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lycosa",
"lycosa",
"labialisoides",
"được",
"peng",
"et",
"al",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
helicopsyche scaloida là một loài trichoptera hóa thạch trong họ helicopsychidae | [
"helicopsyche",
"scaloida",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"hóa",
"thạch",
"trong",
"họ",
"helicopsychidae"
] |
saltrio là một đô thị ở tỉnh varese trong vùng lombardia có cự ly khoảng 50 km về phía tây bắc của milan and about 9 km về phía đông bắc của varese tại biên giới với thụy sĩ tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 925 người và diện tích là 3 5 km² saltrio giáp các đô thị arzo thụy sĩ clivio merid... | [
"saltrio",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"varese",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"milan",
"and",
"about",
"9",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"varese",
"tạ... |
trên được khắc phục hướng khắc phục tạm thời cho con tàu là thiết lập thêm các bồn chứa bên ngoài để tăng thêm sự nổi và hải quân cũng phát biểu rằng lcs-1 bây giờ đã đạt yêu cầu về sự cân bằng khi hỏng hóc với sự xuất hiện của các bồn chứa ngoài và thiết kế của tàu uss fort worth lcs-3 con tàu tiếp theo thuộc lớp free... | [
"trên",
"được",
"khắc",
"phục",
"hướng",
"khắc",
"phục",
"tạm",
"thời",
"cho",
"con",
"tàu",
"là",
"thiết",
"lập",
"thêm",
"các",
"bồn",
"chứa",
"bên",
"ngoài",
"để",
"tăng",
"thêm",
"sự",
"nổi",
"và",
"hải",
"quân",
"cũng",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"... |
tyszowce là một thị trấn thuộc huyện tomaszowski tỉnh lubelskie ở đông-nam ba lan thị trấn có diện tích 19 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 2123 người và mật độ 115 người km² | [
"tyszowce",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"tomaszowski",
"tỉnh",
"lubelskie",
"ở",
"đông-nam",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"19",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"t... |
pieńsk là một thị trấn thuộc huyện zgorzelecki tỉnh dolnośląskie ở miền tây nam ba lan thị trấn có diện tích 10 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 5764 người và mật độ 581 người km² | [
"pieńsk",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"zgorzelecki",
"tỉnh",
"dolnośląskie",
"ở",
"miền",
"tây",
"nam",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của"... |
trachelipus marsupiorum là một loài chân đều trong họ trachelipodidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1943 | [
"trachelipus",
"marsupiorum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trachelipodidae",
"loài",
"này",
"được",
"verhoeff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1943"
] |
cuộc tổng tấn công của kerensky hay chiến dịch kerensky còn gọi là cuộc tổng tấn công lần thứ hai của brusilov là đợt tấn công cuối cùng của quân đội nga trong đệ nhất thế chiến cuộc tổng tấn công này diễn ra trong tháng 7 1917 và hậu quả là 60 000 lính nga tử trận gây cho nhân dân nga sự căm phẫn rất lớn với chính phủ... | [
"cuộc",
"tổng",
"tấn",
"công",
"của",
"kerensky",
"hay",
"chiến",
"dịch",
"kerensky",
"còn",
"gọi",
"là",
"cuộc",
"tổng",
"tấn",
"công",
"lần",
"thứ",
"hai",
"của",
"brusilov",
"là",
"đợt",
"tấn",
"công",
"cuối",
"cùng",
"của",
"quân",
"đội",
"nga",
"t... |
quốc các nước thành viên g7 và khác thường là các quốc gia phương tây bullet sức mạnh kinh tế 1995 gdi có sự ủng hộ tài chính của các quốc gia thành viên g7 và liên hợp quốc với nhiều hoạt động khai thác tiberium bullet sức mạnh quân sự gdi có sức mạnh tổng hợp quân sự của các quốc gia thành viên cá nhân trên toàn thế ... | [
"quốc",
"các",
"nước",
"thành",
"viên",
"g7",
"và",
"khác",
"thường",
"là",
"các",
"quốc",
"gia",
"phương",
"tây",
"bullet",
"sức",
"mạnh",
"kinh",
"tế",
"1995",
"gdi",
"có",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"tài",
"chính",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"v... |
ngc 163 là một thiên hà hình elip trong chòm sao kình ngư nó được phát hiện bởi william herschel từ năm 1890 nó đã được tìm thấy trong một vật thể mờ nhưng khi nhìn thấy bằng kính viễn vọng quang học là một thiên hà hình elip có phạm vi lên tới 13 độ | [
"ngc",
"163",
"là",
"một",
"thiên",
"hà",
"hình",
"elip",
"trong",
"chòm",
"sao",
"kình",
"ngư",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"william",
"herschel",
"từ",
"năm",
"1890",
"nó",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"một",
"vật",
"thể",
"mờ",
"... |
gibberula chiarae là một loài ốc biển rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae | [
"gibberula",
"chiarae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"rất",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cystiscidae"
] |
garcinia mindanaensis là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"garcinia",
"mindanaensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
19019 sunflower 2000 sb là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 9 năm 2000 bởi l robinson ở sunflower observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19019 sunflower | [
"19019",
"sunflower",
"2000",
"sb",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"bởi",
"l",
"robinson",
"ở",
"sunflower",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==... |
sách đăng bạ hải quân vào ngày 2 tháng 11 1976 === rocs shuei yang dd-26 ddg-926 === chiếc tàu khu trục được chuyển cho đài loan hai năm sau đó và nhập biên chế cùng hải quân trung hoa dân quốc từ ngày 10 tháng 3 năm 1978 được đổi tên thành rocs lai yang hoặc shuei yang và mang ký hiệu lườn dd-26 sau xếp lại lớp thành ... | [
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"1976",
"===",
"rocs",
"shuei",
"yang",
"dd-26",
"ddg-926",
"===",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"được",
"chuyển",
"cho",
"đài",
"loan",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó",
"và",
"nhập",
... |
trịnh bảo thụy tiếng trung 鄭保瑞 tiếng anh cheang pou-soi hay bob cheng soi cheang sinh ngày 11 tháng 7 năm 1972 là một nam diễn viên đạo diễn nhà biên kịch kiêm nhà sản xuất điện ảnh người hồng kông gốc ma cao một số bộ phim do ông làm đạo diễn đa phần đều đươc khán giả đón nhận và luôn có thành tích tốt tại các doanh t... | [
"trịnh",
"bảo",
"thụy",
"tiếng",
"trung",
"鄭保瑞",
"tiếng",
"anh",
"cheang",
"pou-soi",
"hay",
"bob",
"cheng",
"soi",
"cheang",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"... |
phim việt nam 2017 bullet cây táo nở hoa 2021 === phim đã thực hiện === bullet mùa lá rụng 1999 đại bullet đường đời 2004 ông thìn bullet hương đất 2005 bullet gió mùa thổi mãi 2007 bullet một lần đi bụi 2006 bullet bão qua làng đồng đạo diễn với nsưt lê mạnh bullet ngõ lỗ thủng 2008 bullet bí thư tỉnh ủy 2009 bullet c... | [
"phim",
"việt",
"nam",
"2017",
"bullet",
"cây",
"táo",
"nở",
"hoa",
"2021",
"===",
"phim",
"đã",
"thực",
"hiện",
"===",
"bullet",
"mùa",
"lá",
"rụng",
"1999",
"đại",
"bullet",
"đường",
"đời",
"2004",
"ông",
"thìn",
"bullet",
"hương",
"đất",
"2005",
"bu... |
chính hồng kông những đồng xu với chân dung nữ hoàng elizabeth ii được hoán đổi trong lưu thông đa số những đồng tiền xu và tiền giấy mới đều có hình hoa dương tử kinh của hồng kông và một số ký hiệu khác đồng khắc hình chân dung của nữ hoàng vẫn có giá trị trong lưu thông và được nhìn thấy thường xuyên quá trình thay ... | [
"chính",
"hồng",
"kông",
"những",
"đồng",
"xu",
"với",
"chân",
"dung",
"nữ",
"hoàng",
"elizabeth",
"ii",
"được",
"hoán",
"đổi",
"trong",
"lưu",
"thông",
"đa",
"số",
"những",
"đồng",
"tiền",
"xu",
"và",
"tiền",
"giấy",
"mới",
"đều",
"có",
"hình",
"hoa",... |
saito yosuke yosuke saito sinh ngày 7 tháng 4 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yosuke saito đã từng chơi cho yokohama f marinos | [
"saito",
"yosuke",
"yosuke",
"saito",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yosuke",
"saito",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"... |
senecio hochstetteri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip ex a rich miêu tả khoa học đầu tiên năm 1848 | [
"senecio",
"hochstetteri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sch",
"bip",
"ex",
"a",
"rich",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
brassia boliviensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"brassia",
"boliviensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
lợi ích của các bên sự đồng tình tự nguyện này có thể chỉ được tuyên bố miệng và được gọi là thoả thuận quân tử hợp đồng quân tử hay được viết thành văn bản gọi là hợp đồng viết hay hợp đồng thành văn tuỳ theo từng trường hợp được gọi là hợp đồng hay hiệp định vd hiệp định mua bán hợp đồng đại lý về chủ thể tham gia hợ... | [
"lợi",
"ích",
"của",
"các",
"bên",
"sự",
"đồng",
"tình",
"tự",
"nguyện",
"này",
"có",
"thể",
"chỉ",
"được",
"tuyên",
"bố",
"miệng",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"thoả",
"thuận",
"quân",
"tử",
"hợp",
"đồng",
"quân",
"tử",
"hay",
"được",
"viết",
"thành",... |
agdistis korana là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở kenya | [
"agdistis",
"korana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"kenya"
] |
quyền cai trị tại nam kỳ sắc thần của làng tân khai theo điều tra hồi cố được ông phủ báu cất giữ và truyền lại cho con được tế tự hằng năm tại đình vào ngày 12 tháng hai âm lịch ngoài ra trong đình còn có thờ tiền quân nguyễn văn thành nguyên tổng trấn bắc thành dưới thời gia long từ sau khi gánh vĩnh xuân ban về trụ ... | [
"quyền",
"cai",
"trị",
"tại",
"nam",
"kỳ",
"sắc",
"thần",
"của",
"làng",
"tân",
"khai",
"theo",
"điều",
"tra",
"hồi",
"cố",
"được",
"ông",
"phủ",
"báu",
"cất",
"giữ",
"và",
"truyền",
"lại",
"cho",
"con",
"được",
"tế",
"tự",
"hằng",
"năm",
"tại",
"đ... |
otopharynx pachycheilus là một loài cá vây tia trong họ cichlidae nó là loài cá nuôi bể nó là loài đặc hữu của malawi môi trường sinh sống của nó là hồ nước ngọt == nguồn == bullet kasembe j 2005 otopharynx pachycheilus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"otopharynx",
"pachycheilus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"vây",
"tia",
"trong",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"là",
"loài",
"cá",
"nuôi",
"bể",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malawi",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sống",
"của",
"nó",
"là",
"hồ",
"nướ... |
gây ra sự suy giảm thu nhập của tầng lớp lao động nghịch lý thay tiền lương của các nhà quản lý tăng lên và nhu cầu lợi nhuận liên tục đóng một vai trò quan trọng trong vụ bê bối kế toán năm 2002 == tham khảo == bullet john kenneth galbraith nhà nước công nghiệp mới công ty houghton mifflin boston 1967 thư viện quốc hộ... | [
"gây",
"ra",
"sự",
"suy",
"giảm",
"thu",
"nhập",
"của",
"tầng",
"lớp",
"lao",
"động",
"nghịch",
"lý",
"thay",
"tiền",
"lương",
"của",
"các",
"nhà",
"quản",
"lý",
"tăng",
"lên",
"và",
"nhu",
"cầu",
"lợi",
"nhuận",
"liên",
"tục",
"đóng",
"một",
"vai",
... |
một ngày của ông chương trình này kêu gọi giảm giờ làm từ 9 giờ xuống còn 8 giờ và nâng lương tối thiểu trên ngày từ $2 34 lên $5 cho các công nhân lành nghề ford coi trọng việc tăng đền bù như một hình thức chia lợi nhuận hơn là lương lương được trả cho người lao động trên tuổi 22 đã làm việc cho công ty sáu tháng hay... | [
"một",
"ngày",
"của",
"ông",
"chương",
"trình",
"này",
"kêu",
"gọi",
"giảm",
"giờ",
"làm",
"từ",
"9",
"giờ",
"xuống",
"còn",
"8",
"giờ",
"và",
"nâng",
"lương",
"tối",
"thiểu",
"trên",
"ngày",
"từ",
"$2",
"34",
"lên",
"$5",
"cho",
"các",
"công",
"nh... |
arcins là một xã của tỉnh gironde thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp | [
"arcins",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"gironde",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp"
] |
des moines lớp tàu tuần dương lớp tàu tuần dương des moines là một lớp tàu tuần dương hạng nặng của hải quân hoa kỳ được đưa ra hoạt động vào những năm 1948- 1949 kế hoạch ban đầu dự định đóng 12 chiếc nhưng chỉ có ba chiếc được hoàn tất số còn lại bị hủy bỏ do chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc chúng là những tà... | [
"des",
"moines",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"des",
"moines",
"là",
"một",
"lớp",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"những",
"năm",
... |
và ski kidz racing bullet ape escape academy tập hợp các minigame bullet ape academy 2 tập hợp các minigame bullet tập hợp các minigame bullet kingdom hearts 358 2 days beginner s training practical application champ s challenge games grandstander bullet kingdom hearts birth by sleep rumble racing command board ice cre... | [
"và",
"ski",
"kidz",
"racing",
"bullet",
"ape",
"escape",
"academy",
"tập",
"hợp",
"các",
"minigame",
"bullet",
"ape",
"academy",
"2",
"tập",
"hợp",
"các",
"minigame",
"bullet",
"tập",
"hợp",
"các",
"minigame",
"bullet",
"kingdom",
"hearts",
"358",
"2",
"d... |
nanostrangalia comis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"nanostrangalia",
"comis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ivie okujaye sinh ngày 16 tháng 5 năm 1987 là tên của một ca sĩ nhà sản xuất phim biên kịch vũ công diễn viên và là một nhà hoạt động năm 2009 bà tham gia và là người thắng cuộc trong chương trình truyền hình thực tế amstel malta box office ambo thi thoảng người ta gọi bà là little genevieve genevieve nhỏ vì bà giống v... | [
"ivie",
"okujaye",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"1987",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"ca",
"sĩ",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phim",
"biên",
"kịch",
"vũ",
"công",
"diễn",
"viên",
"và",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"năm",
"2009",
"bà",
... |
epeolus pygmaeorum là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1932 | [
"epeolus",
"pygmaeorum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
pselliophora longshengensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"pselliophora",
"longshengensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
humboldtia unijuga là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bedd miêu tả khoa học đầu tiên | [
"humboldtia",
"unijuga",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bedd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
onthophagus javacupreus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"javacupreus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
villars-le-pautel là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng franche-comté phía đông pháp xã có diện tích 12 18 km² dân số năm 2006 là 159 người khu vực này có độ cao từ 220-342 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"villars-le-pautel",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"haute-saône",
"trong",
"vùng",
"franche-comté",
"phía",
"đông",
"pháp",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"18",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"159",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ"... |
onthophagus boucomonti là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"boucomonti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
xã ringgold quận jefferson pennsylvania xã ringgold là một xã thuộc quận jefferson tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 741 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"ringgold",
"quận",
"jefferson",
"pennsylvania",
"xã",
"ringgold",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jefferson",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"741",
"người",
"==",
"xem",
"thêm"... |
10 năm 1949 ông đã lái thử một chiếc máy bay chiến đấu p-51 mustang và bay qua bầu trời trên thiên an môn ở bắc kinh trong chiến tranh triều tiên ông là một phó tư lệnh trung đoàn của chí nguyện quân nhân dân ông được cho là đã bắn hạ một chiếc f-86 sabre chiếc máy bay chiến đấu tốt nhất của không lực hoa kỳ sau khi ch... | [
"10",
"năm",
"1949",
"ông",
"đã",
"lái",
"thử",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"p-51",
"mustang",
"và",
"bay",
"qua",
"bầu",
"trời",
"trên",
"thiên",
"an",
"môn",
"ở",
"bắc",
"kinh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"ông",
"... |
nagahashi yasuhiro yasuhiro nagahashi sinh ngày 2 tháng 8 năm 1975 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yasuhiro nagahashi đã từng chơi cho shimizu s-pulse và kawasaki frontale | [
"nagahashi",
"yasuhiro",
"yasuhiro",
"nagahashi",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"1975",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yasuhiro",
"nagahashi",
"đã",
"từng",
"c... |
tegula brunnea common name the brown tegula là một loài ốc biển kích thước trung bình with gills and an operculum là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae this is an eastern pacific ocean species | [
"tegula",
"brunnea",
"common",
"name",
"the",
"brown",
"tegula",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"with",
"gills",
"and",
"an",
"operculum",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thu... |
bryoptera hypomelas là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"bryoptera",
"hypomelas",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
genysa decorsei genysochoera genysa decorsei là một loài nhện trong họ idiopidae chúng được simon miêu tả năm 1902 loài này phân bố ở madagascar | [
"genysa",
"decorsei",
"genysochoera",
"genysa",
"decorsei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"idiopidae",
"chúng",
"được",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"madagascar"
] |
irmaklı seydişehir irmaklı là một xã thuộc huyện seydişehir tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 134 người | [
"irmaklı",
"seydişehir",
"irmaklı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"seydişehir",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"134",
"người"
] |
metacerylon lenticularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được dajoz miêu tả khoa học năm 1982 | [
"metacerylon",
"lenticularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"dajoz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
đối lưu tiếng anh convection chính là chỉ lưu động tương đối của nội bộ chất lưu bởi vì nhiệt độ của các bộ phận không giống nhau cho nên hình thành tức là chất lưu chất khí hoặc chất lỏng thực hiện quá trình chuyển giao nhiệt lượng thông qua tính lưu động vĩ mô của tự thân các bộ phận trong chất lỏng hoặc chất khí bộ ... | [
"đối",
"lưu",
"tiếng",
"anh",
"convection",
"chính",
"là",
"chỉ",
"lưu",
"động",
"tương",
"đối",
"của",
"nội",
"bộ",
"chất",
"lưu",
"bởi",
"vì",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"các",
"bộ",
"phận",
"không",
"giống",
"nhau",
"cho",
"nên",
"hình",
"thành",
"tức",
... |
chi ốc tử ốc tử danh pháp khoa học cochlospermum là tên một chi thực vật thuộc họ điều nhuộm bixaceae tuy nhiên nhiều phân loại đặt chi này trong họ huỳnh hoa đăng cochlospermaceae == danh sách loài == bullet cochlospermum angolense bullet cochlospermum argentinense bullet cochlospermum balicum bullet cochlospermum cad... | [
"chi",
"ốc",
"tử",
"ốc",
"tử",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"cochlospermum",
"là",
"tên",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"điều",
"nhuộm",
"bixaceae",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"phân",
"loại",
"đặt",
"chi",
"này",
"trong",
"họ",
"huỳnh",
"... |
calamagrostis polycephala là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"calamagrostis",
"polycephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vaniot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
maasdonk là một thị xã trong tỉnh noord-brabant hà lan khu vực con của maasdonk là geffen nuland và vinkel toà hành chánh thị xã maasdonk ở geffen hướng tây maasdonk là thị xã s-hertogenbosch về hướng đông là thị xã oss phương bắc là thị xã oss về phương nam là thị xã sint-michielsgestel và bernheze | [
"maasdonk",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"noord-brabant",
"hà",
"lan",
"khu",
"vực",
"con",
"của",
"maasdonk",
"là",
"geffen",
"nuland",
"và",
"vinkel",
"toà",
"hành",
"chánh",
"thị",
"xã",
"maasdonk",
"ở",
"geffen",
"hướng",
"tây",
"maasdonk... |
khác nàng tiên cá đang trong quá trình sản xuất disney hợp tác với hãng amblin entertainment của steven spielberg và họa sĩ hoạt hình chính richard williams cùng sản xuất phim who framed roger rabbit một sự kết hợp giữa phim người đóng và hoạt hình hoàn toàn mới mẻ do robert zemeckis làm đạo diễn với sự xuất hiện đã đư... | [
"khác",
"nàng",
"tiên",
"cá",
"đang",
"trong",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"disney",
"hợp",
"tác",
"với",
"hãng",
"amblin",
"entertainment",
"của",
"steven",
"spielberg",
"và",
"họa",
"sĩ",
"hoạt",
"hình",
"chính",
"richard",
"williams",
"cùng",
"sản",
... |
oecetis anomala là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"oecetis",
"anomala",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
kế hoạch đóng cửa siêu thị lúc này đóa đóa trịnh mặc và cấp trên 3 người cùng cảnh ngộ mới thông cảm và giúp đỡ nhau khiến không khí của siêu thị tràn đầy hạnh phúc và tiếng cười == liên kết ngoài == đối thủ tình trường sina đối thủ tình trường weibo | [
"kế",
"hoạch",
"đóng",
"cửa",
"siêu",
"thị",
"lúc",
"này",
"đóa",
"đóa",
"trịnh",
"mặc",
"và",
"cấp",
"trên",
"3",
"người",
"cùng",
"cảnh",
"ngộ",
"mới",
"thông",
"cảm",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"nhau",
"khiến",
"không",
"khí",
"của",
"siêu",
"thị",
"tràn... |
söğütçük savaştepe söğütçük là một xã thuộc huyện savaştepe tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 303 người | [
"söğütçük",
"savaştepe",
"söğütçük",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"savaştepe",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"303",
"người"
] |
sudden strike trò chơi điện tử sudden strike là trò chơi máy tính thuộc thể loại chiến thuật thời gian thực rtt lấy bối cảnh thế chiến ii và là phiên bản đầu tiên trong dòng game sudden strike trò chơi được phát triển bởi fireglow games có trụ sở tại nga và được phát hành bởi cdv của đức người chơi chọn một phe ví dụ n... | [
"sudden",
"strike",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"sudden",
"strike",
"là",
"trò",
"chơi",
"máy",
"tính",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"chiến",
"thuật",
"thời",
"gian",
"thực",
"rtt",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"thế",
"chiến",
"ii",
"và",
"là",
"phiên",
"bản",
"đ... |
oedignatha microscutata là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi oedignatha oedignatha microscutata được eduard reimoser miêu tả năm 1934 | [
"oedignatha",
"microscutata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oedignatha",
"oedignatha",
"microscutata",
"được",
"eduard",
"reimoser",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934"
] |
vitex obovata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"vitex",
"obovata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"mey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
một món quà bằng tiền thể hiện sự gắn bó của họ với đôi vợ chồng mới cưới và gia đình của họ như một sự trao đổi nhằm thúc đẩy tình đoàn kết và nghĩa vụ lẫn nhau == liên kết ngoài == bullet phong tục lễ cưới của người khmer | [
"một",
"món",
"quà",
"bằng",
"tiền",
"thể",
"hiện",
"sự",
"gắn",
"bó",
"của",
"họ",
"với",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"mới",
"cưới",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"như",
"một",
"sự",
"trao",
"đổi",
"nhằm",
"thúc",
"đẩy",
"tình",
"đoàn",
"kết",
"và",... |
khó khăn hơn | [
"khó",
"khăn",
"hơn"
] |
menteşe soma menteşe là một xã thuộc huyện soma tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 43 người | [
"menteşe",
"soma",
"menteşe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"soma",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"43",
"người"
] |
những bộ phim kinh điển những năm 1970 và 1980 như e t sinh vật ngoài hành tinh close encounters of the third kind poltergeist hellraiser stand by me firestarter a nightmare on elm street và hàm cá mập nhằm tạo ra phong cách thể hiện chính cho phim === kịch bản === ý tưởng về cậu bé mất tích bắt đầu khi hai anh em nghĩ... | [
"những",
"bộ",
"phim",
"kinh",
"điển",
"những",
"năm",
"1970",
"và",
"1980",
"như",
"e",
"t",
"sinh",
"vật",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"close",
"encounters",
"of",
"the",
"third",
"kind",
"poltergeist",
"hellraiser",
"stand",
"by",
"me",
"firestarter",
"a",... |
như chớp htv7 bullet ơn giời cậu đây rồi vtv3 bullet kỳ tài thách đấu htv7 bullet khi chàng vào bếp htv7 bullet kèo này ai thắng vtv3 bullet giọng ải giọng ai htv7 bullet nhà thiết kế tương lai nhí vtv9 bullet chọn ai đây htv7 bullet tường lửa vtv3 bullet 7 nụ cười xuân htv7 == xem thêm == bullet hoa hậu hoàn vũ việt n... | [
"như",
"chớp",
"htv7",
"bullet",
"ơn",
"giời",
"cậu",
"đây",
"rồi",
"vtv3",
"bullet",
"kỳ",
"tài",
"thách",
"đấu",
"htv7",
"bullet",
"khi",
"chàng",
"vào",
"bếp",
"htv7",
"bullet",
"kèo",
"này",
"ai",
"thắng",
"vtv3",
"bullet",
"giọng",
"ải",
"giọng",
... |
scleria racemosa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được poir miêu tả khoa học đầu tiên năm 1806 | [
"scleria",
"racemosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"poir",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1806"
] |
Năm 1708, Mạc Cửu dâng vùng đất Mang Khảm cho chúa Nguyễn Phúc Chu. Chúa Nguyễn Phúc Chu đặt tên toàn bộ thôn xóm vùng này là trấn Hà Tiên, lúc này Mạc Cửu được phong làm Tổng binh trấn Hà Tiên, với tước Cửu Ngọc Hầu. Mạc Cửu lập dinh trại đồn trú tại Phương Thành, dân cư ngày càng đông đúc hơn. Năm 1757, chúa Nguyễn P... | [
"Năm",
"1708,",
"Mạc",
"Cửu",
"dâng",
"vùng",
"đất",
"Mang",
"Khảm",
"cho",
"chúa",
"Nguyễn",
"Phúc",
"Chu.",
"Chúa",
"Nguyễn",
"Phúc",
"Chu",
"đặt",
"tên",
"toàn",
"bộ",
"thôn",
"xóm",
"vùng",
"này",
"là",
"trấn",
"Hà",
"Tiên,",
"lúc",
"này",
"Mạc",
... |
east carondelet illinois east carondelet là một làng thuộc quận st clair tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 499 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 267 người bullet năm 2010 499 người == xem thêm == bullet american finder | [
"east",
"carondelet",
"illinois",
"east",
"carondelet",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"st",
"clair",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"499",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
... |
parhypena albopunctata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"parhypena",
"albopunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
steinbach rhein-hunsrück steinbach là một đô thị thuộc huyện rhein-hunsrück bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị steinbach rhein-hunsrück có diện tích 2 6 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 115 người | [
"steinbach",
"rhein-hunsrück",
"steinbach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"rhein-hunsrück",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"steinbach",
"rhein-hunsrück",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"... |
vở cải lương rạng ngọc côn sơn của đoàn cải lương trần hữu trang vở chèo oan khuất một thời của nhà hát chèo hà nội vở kịch bí mật lệ chi viên của công ty thái dương sân khấu idecaf từng được báo chí ca ngợi đã giành được ba giải mai vàng năm 2007 giải đạo diễn sân khấu cho nghệ sĩ ưu tú thành lộc giải nam diễn viên kị... | [
"vở",
"cải",
"lương",
"rạng",
"ngọc",
"côn",
"sơn",
"của",
"đoàn",
"cải",
"lương",
"trần",
"hữu",
"trang",
"vở",
"chèo",
"oan",
"khuất",
"một",
"thời",
"của",
"nhà",
"hát",
"chèo",
"hà",
"nội",
"vở",
"kịch",
"bí",
"mật",
"lệ",
"chi",
"viên",
"của",
... |
những chiến sĩ có quyết tâm cao và được huấn luyện tốt trong khi đánh giá quân vnch là bất tài hỗn loạn và hèn nhát thất bại của mĩ và quân lực việt nam cộng hòa trong trận này không chỉ là một thất bại thuần tuý về chiến thuật mà còn mang ý nghĩa chiến lược đã làm rung chuyển giới báo chí mĩ làm cho nhân dân mĩ quan t... | [
"những",
"chiến",
"sĩ",
"có",
"quyết",
"tâm",
"cao",
"và",
"được",
"huấn",
"luyện",
"tốt",
"trong",
"khi",
"đánh",
"giá",
"quân",
"vnch",
"là",
"bất",
"tài",
"hỗn",
"loạn",
"và",
"hèn",
"nhát",
"thất",
"bại",
"của",
"mĩ",
"và",
"quân",
"lực",
"việt",... |
kim loại nặng khác không có dữ liệu khoa học nào cho rằng các hợp chất thủy ngân trong chất bảo quản vắc-xin gây ra bệnh tự kỷ hoặc các triệu chứng của bệnh này === nguồn === các hỗn hợp của thủy ngân có xu hướng độc hại hơn nhiều so với dạng thủy ngân nguyên tố hoặc muối thủy ngân những hợp chất này có liên quan đến v... | [
"kim",
"loại",
"nặng",
"khác",
"không",
"có",
"dữ",
"liệu",
"khoa",
"học",
"nào",
"cho",
"rằng",
"các",
"hợp",
"chất",
"thủy",
"ngân",
"trong",
"chất",
"bảo",
"quản",
"vắc-xin",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"tự",
"kỷ",
"hoặc",
"các",
"triệu",
"chứng",
"của",
... |
hosaagrahara tirthahalli hosaagrahara là một làng thuộc tehsil tirthahalli huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hosaagrahara",
"tirthahalli",
"hosaagrahara",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tirthahalli",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
parawixia dehaani là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi parawixia parawixia dehaani được carl ludwig doleschall miêu tả năm 1859 | [
"parawixia",
"dehaani",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"parawixia",
"parawixia",
"dehaani",
"được",
"carl",
"ludwig",
"doleschall",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1859"
] |
qua tại việt nam được in đậm === kỷ lục lịch sử === lũ lụt miền trung năm 2020 đã vượt mức lịch sử nhiều địa điểm trong đợt lũ thứ nhất lũ sông lên nhanh đỉnh lũ trên sông hiếu ở đông hà quảng trị ngày 8 tháng 10 đã vượt lũ lịch sử năm 1983 là 0 11 m đỉnh lũ trên sông bồ tại phú ốc thừa thiên huế ngày 9 vượt đỉnh lũ nă... | [
"qua",
"tại",
"việt",
"nam",
"được",
"in",
"đậm",
"===",
"kỷ",
"lục",
"lịch",
"sử",
"===",
"lũ",
"lụt",
"miền",
"trung",
"năm",
"2020",
"đã",
"vượt",
"mức",
"lịch",
"sử",
"nhiều",
"địa",
"điểm",
"trong",
"đợt",
"lũ",
"thứ",
"nhất",
"lũ",
"sông",
"l... |
dolichos reptans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được verdc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dolichos",
"reptans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"verdc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
croton erythrochilus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"croton",
"erythrochilus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
các di tích văn hóa thời tiền sử vẽ ra đời sống của con người ở quần đảo xa xôi phía bắc scotland cách nay khoảng 5 000 năm | [
"các",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"thời",
"tiền",
"sử",
"vẽ",
"ra",
"đời",
"sống",
"của",
"con",
"người",
"ở",
"quần",
"đảo",
"xa",
"xôi",
"phía",
"bắc",
"scotland",
"cách",
"nay",
"khoảng",
"5",
"000",
"năm"
] |
guernsey iowa guernsey là một thành phố thuộc quận poweshiek tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 63 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 70 người bullet năm 2010 63 người == xem thêm == bullet american finder | [
"guernsey",
"iowa",
"guernsey",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"poweshiek",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"63",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
... |
chaerephon gallagheri là một loài động vật có vú trong họ dơi thò đuôi bộ dơi loài này được harrison mô tả năm 1975 | [
"chaerephon",
"gallagheri",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"thò",
"đuôi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"harrison",
"mô",
"tả",
"năm",
"1975"
] |
tycherus fuscicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"tycherus",
"fuscicornis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
Các lãnh đạo đầu tiên của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tìm cách thay đổi một số khía cạnh truyền thống của văn hóa Trung Quốc, như quyền chiếm hữu đất tại nông thôn, phân biệt giới tính, và hệ thống Nho học trong giáo dục, trong khi duy trì những khía cạnh khác, như cấu trúc gia đình và văn hóa phục tùng quốc gia. ... | [
"Các",
"lãnh",
"đạo",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nước",
"Cộng",
"hòa",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"tìm",
"cách",
"thay",
"đổi",
"một",
"số",
"khía",
"cạnh",
"truyền",
"thống",
"của",
"văn",
"hóa",
"Trung",
"Quốc,",
"như",
"quyền",
"chiếm",
"hữu",
"đất"... |
scarlett và ashley cùng ôn lại những kỉ niệm xưa cũ và khi cô ôm lấy anh để an ủi thì đã bị phát hiện bởi hai kẻ hay buôn chuyện trong đó có chị gái india của ashley người vốn ghét scarlett họ hăm hở rêu rao tin đồn khắp nơi và danh tiếng của scarlett lại một lần nữa bị huỷ hoại tối hôm đó rhett đã biết chuyện buộc sca... | [
"scarlett",
"và",
"ashley",
"cùng",
"ôn",
"lại",
"những",
"kỉ",
"niệm",
"xưa",
"cũ",
"và",
"khi",
"cô",
"ôm",
"lấy",
"anh",
"để",
"an",
"ủi",
"thì",
"đã",
"bị",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"hai",
"kẻ",
"hay",
"buôn",
"chuyện",
"trong",
"đó",
"có",
"chị"... |
hatchiana glochidiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 1996 | [
"hatchiana",
"glochidiatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"kazantsev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1996"
] |
cirsium semipectinatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"cirsium",
"semipectinatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
sphenolobus cavifolius là một loài rêu trong họ anastrophyllaceae loài này được h buch s w arnell k müller mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"sphenolobus",
"cavifolius",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"anastrophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"buch",
"s",
"w",
"arnell",
"k",
"müller",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
centrosema heteroneura là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được standl standl miêu tả khoa học đầu tiên | [
"centrosema",
"heteroneura",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cantharocnemis somalius là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cantharocnemis",
"somalius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nazar nurzaidin sinh ra ở pemalang indonesia 1 tháng 1 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người indonesia hiện tại thi đấu ở vị trí hậu vệ cho barito putera ở liga 1 == sự nghiệp quốc tế == anh được triệu tập vào đội tuyển quốc gia indonesia ngày 21 tháng 3 năm 2017 trước myanmar trong trận thi đấu giao hữu | [
"nazar",
"nurzaidin",
"sinh",
"ra",
"ở",
"pemalang",
"indonesia",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"indonesia",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"barito",
"putera",
"ở... |
đầu dịch chuyển về phía bắc trong thế kỷ thứ 2 có thể paltos đã trải qua thời kỳ suy thoái giữa thế kỷ thứ 3 và thứ 4 dưới thời chính quyền severan ở rome tiền được đúc trong thị trấn tiền xu được tìm thấy trong làng vào cuối những năm 1950 bởi một đoàn thám hiểm đan mạch bao gồm những đồng tiền được đúc theo constanti... | [
"đầu",
"dịch",
"chuyển",
"về",
"phía",
"bắc",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"2",
"có",
"thể",
"paltos",
"đã",
"trải",
"qua",
"thời",
"kỳ",
"suy",
"thoái",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"và",
"thứ",
"4",
"dưới",
"thời",
"chính",
"quyền",
"severan",
... |
philip toone sinh năm 1965 là một chính khách người canada người đã được bầu vào hạ viện canada trong cuộc bầu cử năm 2011 == đầu đời == philip toone sinh ra ở ottawa năm 1965 ông hiện đang sống ở maria quebec với người bạn đời của mình 13 năm nghề nghiệp trước đây của ông là giáo viên và công chứng viên | [
"philip",
"toone",
"sinh",
"năm",
"1965",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"người",
"canada",
"người",
"đã",
"được",
"bầu",
"vào",
"hạ",
"viện",
"canada",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2011",
"==",
"đầu",
"đời",
"==",
"philip",
"toone",
"sinh",
"... |
1782 bullet helix còn được gọi là tinh vân ốc sên với ký hiệu ngc 7293 là tinh vân hành tinh lớn nhất và gần nhất trên bầu trời nó chiếm diện tích bằng một nửa đĩa mặt trăng tròn helix cách mặt trời khoảng 450 ly vào những đêm tối trời helix có thể quan sát bằng ống nhòm bullet δ aquarids là mưa sao băng lớn với cực đi... | [
"1782",
"bullet",
"helix",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"tinh",
"vân",
"ốc",
"sên",
"với",
"ký",
"hiệu",
"ngc",
"7293",
"là",
"tinh",
"vân",
"hành",
"tinh",
"lớn",
"nhất",
"và",
"gần",
"nhất",
"trên",
"bầu",
"trời",
"nó",
"chiếm",
"diện",
"tích",
"bằn... |
bão đổ bộ lên khu vực gần tấn giang với sức gió 110 km h ảnh hưởng đối với phúc kiến là không lớn tuy nhiên tại nội lục cơn bão đã chịu ảnh hưởng của không khí lạnh tràn xuống gây ra mưa rất lớn tại các khu vực như hà nam lượng mưa ghi nhận tới trên 400 mm tại một khu vực có diện tích rộng 19 410 km² một dải hồ chứa bả... | [
"bão",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"khu",
"vực",
"gần",
"tấn",
"giang",
"với",
"sức",
"gió",
"110",
"km",
"h",
"ảnh",
"hưởng",
"đối",
"với",
"phúc",
"kiến",
"là",
"không",
"lớn",
"tuy",
"nhiên",
"tại",
"nội",
"lục",
"cơn",
"bão",
"đã",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng... |
condé-northen là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh moselle quận boulay-moselle tổng boulay-moselle tọa độ địa lý của xã là 49° 11 vĩ độ bắc 06° 29 kinh độ đông | [
"condé-northen",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"quận",
"boulay-moselle",
"tổng",
"boulay-moselle",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"49°",
"11",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"29",
"kinh",
"độ",
"... |
kentrosaurus là một chi khủng long phiến sừng từ cuối kỷ jura của tanzania hóa thạch của nó chỉ được tìm thấy ở thành hệ tendaguru ở tanzania niên đại vào giai đoạn kimmeridgia giữa khoảng 155 7 ± 4 ma và 150 8 ± 4 ma triệu năm trước rõ ràng tất cả hóa thạch phát hiện được đều thuộc về một loài k aethiopicus hennig 191... | [
"kentrosaurus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"phiến",
"sừng",
"từ",
"cuối",
"kỷ",
"jura",
"của",
"tanzania",
"hóa",
"thạch",
"của",
"nó",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"thành",
"hệ",
"tendaguru",
"ở",
"tanzania",
"niên",
"đại",
"vào",
"giai"... |
bellver de cerdanya là một đô thị trong tỉnh lleida cộng đồng tự trị cataluña tây ban nha đô thị bellver de cerdanya có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị bellver de cerdanya có cự ly km so với tỉnh lỵ lleida | [
"bellver",
"de",
"cerdanya",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"lleida",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"cataluña",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"bellver",
"de",
"cerdanya",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm"... |
pyrrhula leucogenis là một loài chim thuộc họ fringillidae chúng chỉ được tìm thấy ở philipin môi trường sống tự nhiên của chúng là các vùng rừng montane ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet birdlife international 2004 pyrrhula leucogenis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 7 nă... | [
"pyrrhula",
"leucogenis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"họ",
"fringillidae",
"chúng",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"philipin",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"vùng",
"rừng",
"montane",
"ẩm",
"nhiệt",
"đớ... |
chung quanh tàu sân bay hộ tống và hoạt động truy tìm tàu ngầm đối phương trong phạm vi về phía tây nam guam nó quay trở lại saipan sau khi hoàn thành nhiệm vụ này vào ngày 17 tháng 8 tiếp tục thực hiện hai chuyến hộ tống vận tải khứ hồi đến okinawa cho đến ngày 11 tháng 9 rồi làm nhiệm vụ tuần tra ngoài khơi đảo marcu... | [
"chung",
"quanh",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"và",
"hoạt",
"động",
"truy",
"tìm",
"tàu",
"ngầm",
"đối",
"phương",
"trong",
"phạm",
"vi",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"guam",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"saipan",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
... |
monolepta notha là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1927 | [
"monolepta",
"notha",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1927"
] |
lejeunea massalongoana là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được schiffner solari mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"lejeunea",
"massalongoana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schiffner",
"solari",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
dây thần kinh cảm giác còn được gọi là dây hướng tâm là dây thần kinh mang thông tin cảm giác về với hệ thần kinh trung ương chúng trông giống như một bó dây cáp gồm các sợi thần kinh hướng tâm đến từ các thụ thể cảm giác trong hệ thần kinh ngoại vi dây thần kinh vận động lại là dây mang thông tin từ trung ương đến ngo... | [
"dây",
"thần",
"kinh",
"cảm",
"giác",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dây",
"hướng",
"tâm",
"là",
"dây",
"thần",
"kinh",
"mang",
"thông",
"tin",
"cảm",
"giác",
"về",
"với",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"chúng",
"trông",
"giống",
"như",
"một",
... |
ngọc châu cao 1 tấc 5 phân ấn được khắc 4 chữ triện hoàng hậu chi bảo đựng trong hòm gỗ sơn đỏ vẽ phượng và mây thếp vàng hộp son bằng bạc bullet phi tần ngự thiếp sách của các phi tần ngự thiếp đều làm bằng bạc riêng sách của bậc phi thì mạ vàng sách có 5 tờ tờ trước và tờ sau khắc hình mây và chim phượng các tờ giữa ... | [
"ngọc",
"châu",
"cao",
"1",
"tấc",
"5",
"phân",
"ấn",
"được",
"khắc",
"4",
"chữ",
"triện",
"hoàng",
"hậu",
"chi",
"bảo",
"đựng",
"trong",
"hòm",
"gỗ",
"sơn",
"đỏ",
"vẽ",
"phượng",
"và",
"mây",
"thếp",
"vàng",
"hộp",
"son",
"bằng",
"bạc",
"bullet",
... |
hyperthaema hoffmannsi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hyperthaema",
"hoffmannsi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.