text
stringlengths
1
7.22k
words
list
embelia madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "embelia", "madagascariensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
eburodacrys costai là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eburodacrys", "costai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
epigeneium uncipes là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm summerh mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "epigeneium", "uncipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "summerh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
claterna lavaudeni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "claterna", "lavaudeni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kim liên tên cũ là tổng tả nghiêm gồm 15 thôn phường trại phường kim liên phường bạch mai trại quỳnh lôi thôn trung tự phường đông tác phường phục cổ thôn phúc lâm tiểu thôn hoà mã trước 1826 là đổi mã phường phúc lâm thôn vũ thạch thôn hồi mỹ thôn vân hồ nhập từ 2 thôn hậu phong vân và long hồ thôn an nhất thôn thịnh ...
[ "kim", "liên", "tên", "cũ", "là", "tổng", "tả", "nghiêm", "gồm", "15", "thôn", "phường", "trại", "phường", "kim", "liên", "phường", "bạch", "mai", "trại", "quỳnh", "lôi", "thôn", "trung", "tự", "phường", "đông", "tác", "phường", "phục", "cổ", "thôn", "...
中 và tần khang hoa 秦康華 == liên kết ngoài == bullet hk cinemagic entry bullet chin discography tại smithsonian folkways
[ "中", "và", "tần", "khang", "hoa", "秦康華", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hk", "cinemagic", "entry", "bullet", "chin", "discography", "tại", "smithsonian", "folkways" ]
quyết số 27 nq-cp<ref name=27 2012 nq-cp>< ref> về việc thành lập phường duyệt trung trên cơ sở toàn bộ 998 60 ha diện tích tự nhiên và 4 215 người của xã duyệt trung ngày 25 tháng 9 năm 2012 chính phủ ban hành nghị quyết 60 nq-cp<ref name=60 2012 nq-cp>< ref> về việc thành lập thành phố cao bằng thuộc tỉnh cao bằng ph...
[ "quyết", "số", "27", "nq-cp<ref", "name=27", "2012", "nq-cp><", "ref>", "về", "việc", "thành", "lập", "phường", "duyệt", "trung", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "998", "60", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "4", "215", "người", "của", "xã"...
châtelus loire châtelus là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire
[ "châtelus", "loire", "châtelus", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loire" ]
ampedus shakotanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được miwa miêu tả khoa học năm 1927
[ "ampedus", "shakotanensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "miwa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
tiếng mà còn là một bộ phim tài liệu cung cấp cách nhìn có vẻ khách quan và có quan điểm tiếp cận khác với nhiều phim đã đề cập cùng về chủ đề tuy vẫn còn có nhiều tranh luận == quá trình sản xuất == bộ phim tốn kinh phí khoảng 30 triệu đô la và phải mất hơn 10 năm để thực hiện the vietnam war được sản xuất bởi hai đạo...
[ "tiếng", "mà", "còn", "là", "một", "bộ", "phim", "tài", "liệu", "cung", "cấp", "cách", "nhìn", "có", "vẻ", "khách", "quan", "và", "có", "quan", "điểm", "tiếp", "cận", "khác", "với", "nhiều", "phim", "đã", "đề", "cập", "cùng", "về", "chủ", "đề", "tu...
vị thủ lĩnh của nhà thờ cho những khuynh hướng chính trị và xã hội này là nguy cơ làm yếu hẳn đi địa vị của nhà thờ công giáo giáo hoàng cho công bố danh sách một số những sai trái và các chủ thuyết sai lầm mà ông tin là làm hại cho ảnh hưởng và vị trí của nhà thờ trong những chủ thuyết sai lầm xã hội chủ nghĩa cũng đư...
[ "vị", "thủ", "lĩnh", "của", "nhà", "thờ", "cho", "những", "khuynh", "hướng", "chính", "trị", "và", "xã", "hội", "này", "là", "nguy", "cơ", "làm", "yếu", "hẳn", "đi", "địa", "vị", "của", "nhà", "thờ", "công", "giáo", "giáo", "hoàng", "cho", "công", ...
international cometary explorer được tái cấu trúc lại như một thiết bị thăm dò sao chổi vào năm 1982 và viếng thăm sao chổi giacobini-zinner năm 1985 đi tới điểm nằm giữa giữa mặt trời và sao chổi halley vào cuối tháng 3 năm 1986 và thực hiện đo đạc == những quan sát được cho là từ không gian == bất kỳ quan sát sao chổ...
[ "international", "cometary", "explorer", "được", "tái", "cấu", "trúc", "lại", "như", "một", "thiết", "bị", "thăm", "dò", "sao", "chổi", "vào", "năm", "1982", "và", "viếng", "thăm", "sao", "chổi", "giacobini-zinner", "năm", "1985", "đi", "tới", "điểm", "nằm...
triển lãm mô tô geneva là một triển lãm tổ chức tháng 3 hàng năm tại thành phố genève bang genève của thụy sĩ triển lãm được tổ chức tại palexpo một trung tâm hội nghị nằm cạnh sân bay quốc tế geneva salon được tổ chức bởi oica và được coi là một triển lãm ô tô quốc tế quan trọng == lịch sử == === thập niên 2010 === ==...
[ "triển", "lãm", "mô", "tô", "geneva", "là", "một", "triển", "lãm", "tổ", "chức", "tháng", "3", "hàng", "năm", "tại", "thành", "phố", "genève", "bang", "genève", "của", "thụy", "sĩ", "triển", "lãm", "được", "tổ", "chức", "tại", "palexpo", "một", "trung"...
quân khu bắc kavkaz tiếng nga северо-кавказский военный округ là một quân khu của lực lượng vũ trang liên xô cũ và của lực lượng vũ trang nga sau này năm 2010 quân khu này đổi tên thành quân khu nam và bao gồm cả hạm đội biển đen và hạm đội caspi về phạm vi quân khu này trùng với vùng liên bang phía nam nó bao gồm cộng...
[ "quân", "khu", "bắc", "kavkaz", "tiếng", "nga", "северо-кавказский", "военный", "округ", "là", "một", "quân", "khu", "của", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "liên", "xô", "cũ", "và", "của", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nga", "sau", "này", "năm", "2010",...
bộ cá nhám râu
[ "bộ", "cá", "nhám", "râu" ]
việt nam xếp hạng là một trong 16 lễ hội quốc gia vào năm 2001 những năm gần đây lễ hội tháp bà được tỉnh khánh hòa giao cho sở văn hóa thông tin tổ chức == xem thêm == bullet phong cách nghệ thuật các tháp chăm bullet danh sách đền tháp chăm pa bullet tháp chăm bullet thiên y a na == tham khảo == bullet tháp cổ chăm p...
[ "việt", "nam", "xếp", "hạng", "là", "một", "trong", "16", "lễ", "hội", "quốc", "gia", "vào", "năm", "2001", "những", "năm", "gần", "đây", "lễ", "hội", "tháp", "bà", "được", "tỉnh", "khánh", "hòa", "giao", "cho", "sở", "văn", "hóa", "thông", "tin", ...
sạ lúa cả năm được 69 770 7ha đạt 111 81% so kế hoạch xây dựng 39 368m đường giao thông 27 cây cầu bê tông với tổng chiều dài 692m… n == đường phố == === các tuyến đường chính === quốc lộ 80 đi qua xã vĩnh trinh xã thạnh mỹ thị trấn vĩnh thạnh xã thạnh quới xã thạnh tiến xã thạnh lợi xã thạnh an và thị trấn thạnh an đư...
[ "sạ", "lúa", "cả", "năm", "được", "69", "770", "7ha", "đạt", "111", "81%", "so", "kế", "hoạch", "xây", "dựng", "39", "368m", "đường", "giao", "thông", "27", "cây", "cầu", "bê", "tông", "với", "tổng", "chiều", "dài", "692m…", "n", "==", "đường", "ph...
bom đã được phái đi tấn công các mục tiêu công nghiệp và thương mại tại berlin mây mù đã ngăn cản việc định vị chính xác và bom đã rơi xuống thành phố gây ra một số thiệt hại về nhân mạng cho thường dân và làm hư hại các khu dân cư các cuộc đột kích trả đũa tiếp theo của raf tại berlin đã dẫn đến việc hitler thu hồi lạ...
[ "bom", "đã", "được", "phái", "đi", "tấn", "công", "các", "mục", "tiêu", "công", "nghiệp", "và", "thương", "mại", "tại", "berlin", "mây", "mù", "đã", "ngăn", "cản", "việc", "định", "vị", "chính", "xác", "và", "bom", "đã", "rơi", "xuống", "thành", "phố...
bản buổi sáng đã được in xong xem trước các tờ báo ngày mai thường là một tính năng của các chương trình tin tức đêm khuya chẳng hạn như newsnight ở vương quốc anh năm 1650 nhật báo đầu tiên xuất hiện einkommende zeitung do timotheus ritzsch xuất bản ở leipzig đức ở vương quốc anh và một số quốc gia thuộc khối thịnh vư...
[ "bản", "buổi", "sáng", "đã", "được", "in", "xong", "xem", "trước", "các", "tờ", "báo", "ngày", "mai", "thường", "là", "một", "tính", "năng", "của", "các", "chương", "trình", "tin", "tức", "đêm", "khuya", "chẳng", "hạn", "như", "newsnight", "ở", "vương"...
tv zone đã được thiết lập dưới dạng một chuyên mục con của website == phương thức hoạt động == các nhân viên của rotten tomatoes trước hết thu thập các ý kiến đánh giá trên mạng từ các tác giả là thành viên được chứng nhận của các đoàn thể báo chí hoặc những tổ chức phê bình phim để trở thành một nhà phê bình của trang...
[ "tv", "zone", "đã", "được", "thiết", "lập", "dưới", "dạng", "một", "chuyên", "mục", "con", "của", "website", "==", "phương", "thức", "hoạt", "động", "==", "các", "nhân", "viên", "của", "rotten", "tomatoes", "trước", "hết", "thu", "thập", "các", "ý", "k...
mộc anh 沐英 1344- 1392 là một võ tướng khai quốc công thần nhà minh == cuộc đời == mộc anh tự văn anh là người hồi quê ở an huy cha mẹ mất sớm năm 8 tuổi được chu nguyên chương nhận làm con nuôi vào năm 1362 mộc anh được 18 tuổi ông đã được phong trướng tiền đô úy đóng quân tại trấn giang sau đó ông được thăng chỉ huy s...
[ "mộc", "anh", "沐英", "1344-", "1392", "là", "một", "võ", "tướng", "khai", "quốc", "công", "thần", "nhà", "minh", "==", "cuộc", "đời", "==", "mộc", "anh", "tự", "văn", "anh", "là", "người", "hồi", "quê", "ở", "an", "huy", "cha", "mẹ", "mất", "sớm", ...
viên thường vụ ban chấp hành đảng bộ thành phố hà nội năm 1957 ông được bầu làm phó bí thư thành ủy hà nội phụ trách ban tổ chức thành ủy công an thành đội bộ hà nội từ năm 1964 đến 1975 là chủ nhiệm ủy ban kế hoạch hà nội tại đại hội đảng toàn quốc lần thứ iv 1976 ông được bầu làm ủy viên dự khuyết ủy viên chính thức ...
[ "viên", "thường", "vụ", "ban", "chấp", "hành", "đảng", "bộ", "thành", "phố", "hà", "nội", "năm", "1957", "ông", "được", "bầu", "làm", "phó", "bí", "thư", "thành", "ủy", "hà", "nội", "phụ", "trách", "ban", "tổ", "chức", "thành", "ủy", "công", "an", ...
puras là một đô thị trong tỉnh valladolid castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 63 người
[ "puras", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "valladolid", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "63", "người" ]
carterornis là một chi chim trong họ monarchidae
[ "carterornis", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "monarchidae" ]
dermestes maculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được degeer miêu tả khoa học năm 1774 loài này phân bố ở zimbabwe
[ "dermestes", "maculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "degeer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1774", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "zimbabwe" ]
lepidopilidium tenuisetum là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "lepidopilidium", "tenuisetum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
hispaniola tiếng tây ban nha la española tiếng taíno haiti là đảo lớn thứ 22 trên thế giới nằm trong nhóm đảo đại antilles caribbe đây là đảo lớn thứ nhì caribbe sau cuba và là đảo đông dân thứ mười trên thế giới hòn đảo rộng này là lãnh thổ của hai quốc gia nước cộng hòa dominica 48 445 km2 18 705 sq mi nói tiếng tây ...
[ "hispaniola", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "la", "española", "tiếng", "taíno", "haiti", "là", "đảo", "lớn", "thứ", "22", "trên", "thế", "giới", "nằm", "trong", "nhóm", "đảo", "đại", "antilles", "caribbe", "đây", "là", "đảo", "lớn", "thứ", "nhì", "caribb...
carex bradei là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được gross mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "carex", "bradei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "gross", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
sansevieria pfennigii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được mbugua mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "sansevieria", "pfennigii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "mbugua", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
grosio là một đô thị ở tỉnh sondrio trong vùng lombardia của italia có vị trí khoảng 130 km về phía đông bắc của milano và khoảng 35 km về phía đông bắc của sondrio ở biên giới với thụy sĩ tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 790 người và diện tích là 127 km² đô thị grosio có các frazioni các ...
[ "grosio", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "sondrio", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "khoảng", "130", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "milano", "và", "khoảng", "35", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", ...
người mà cuộc đời ông thì ghi dấu nhiều thảm kịch từ cái chết trẻ của hai con trai tình trạng tinh thần bất ổn của người vợ cho đến những hình ảnh đẫm máu của cuộc chiến đã khắc sâu vào lòng ông một trong những đặc điểm tôn giáo theo thần học calvin của cha mẹ mà ông hết lòng tin tưởng là giáo lý tiền định hầu như chỉ ...
[ "người", "mà", "cuộc", "đời", "ông", "thì", "ghi", "dấu", "nhiều", "thảm", "kịch", "từ", "cái", "chết", "trẻ", "của", "hai", "con", "trai", "tình", "trạng", "tinh", "thần", "bất", "ổn", "của", "người", "vợ", "cho", "đến", "những", "hình", "ảnh", "đẫm...
khỉ sư tử mặt đen tamarin hay khỉ sư tử tamarin superagüi danh pháp hai phần leontopithecus caissara là một loài động vật có vú trong họ cebidae bộ linh trưởng đây là loài đặc hữu cực kỳ nguy cấp của vùng rừng ven biển miền đông nam brazil một số dự án bảo tồn và đã ước tính số lượng của chúng chỉ còn không quá 400 cá ...
[ "khỉ", "sư", "tử", "mặt", "đen", "tamarin", "hay", "khỉ", "sư", "tử", "tamarin", "superagüi", "danh", "pháp", "hai", "phần", "leontopithecus", "caissara", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cebidae", "bộ", "linh", "trưởng", "...
sách các cấu trúc dữ liệu bullet cấu trúc dữ liệu ngăn xếp == liên kết ngoài == bullet container data structure declaration and initialization bullet container data structures bullet python sortedcontainers module a fast implementation of sorted list sorted dict and sorted set data types in python
[ "sách", "các", "cấu", "trúc", "dữ", "liệu", "bullet", "cấu", "trúc", "dữ", "liệu", "ngăn", "xếp", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "container", "data", "structure", "declaration", "and", "initialization", "bullet", "container", "data", "structures...
ghost in the shell phim 1995 ghost in the shell là một bộ anime điện ảnh cyberpunk năm 1995 của đạo diễn oshii mamoru bộ phim được viết bởi itō kazunori và dựa trên bộ manga cùng tên của shirow masamune bộ phim được lồng tiếng bởi của tanaka atsuko ōtsuka akio và kayumi iemasa ghost in the shell là sản xuất hợp tác quố...
[ "ghost", "in", "the", "shell", "phim", "1995", "ghost", "in", "the", "shell", "là", "một", "bộ", "anime", "điện", "ảnh", "cyberpunk", "năm", "1995", "của", "đạo", "diễn", "oshii", "mamoru", "bộ", "phim", "được", "viết", "bởi", "itō", "kazunori", "và", ...
clidemia crenulata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được gleason mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "clidemia", "crenulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "gleason", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
cyclosorus serrifer là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được ching ex k h shing mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyclosorus", "serrifer", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "ex", "k", "h", "shing", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài...
huấn luyện viên bay năm 1962 bà gia nhập nhóm phụ nữ đầu tiên được đào tạo để trở thành phi hành gia trong chương trình không gian của liên xô sau hai tháng đào tạo bà đã bị loại khỏi chương trình chồng bà pavel popovich được nhận vào chương trình trở thành người thứ tám trong không gian trên tàu vostok 4 vào năm 1962 ...
[ "huấn", "luyện", "viên", "bay", "năm", "1962", "bà", "gia", "nhập", "nhóm", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "được", "đào", "tạo", "để", "trở", "thành", "phi", "hành", "gia", "trong", "chương", "trình", "không", "gian", "của", "liên", "xô", "sau", "hai", ...
edirne tỉnh edirne là tỉnh cực tây của thổ nhĩ kỳ nằm ở đông thracia dọc theo biên giới với vùng đông makedonías-thrace của hy lạp và haskovo của bulgaria tỉnh này được đặt tên theo tỉnh lỵ edirne sau thời hoàng đế la mã cổ đại hadrianus có tên là adrianòpolis == các huyện == tỉnh này được chia thành các huyện sau tỉnh...
[ "edirne", "tỉnh", "edirne", "là", "tỉnh", "cực", "tây", "của", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "nằm", "ở", "đông", "thracia", "dọc", "theo", "biên", "giới", "với", "vùng", "đông", "makedonías-thrace", "của", "hy", "lạp", "và", "haskovo", "của", "bulgaria", "tỉnh", "...
south heights pennsylvania south heights là một thị trấn thuộc quận beaver tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 475 người == tham khảo == bullet american finder
[ "south", "heights", "pennsylvania", "south", "heights", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "beaver", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "475", "người", "==", "tham", "khảo",...
đã tiến hành bắt giữ một số người tham gia trận lens để phô trương vũ lực sau chiến thắng của sau này được gọi là một trong những vụ bắt giữ quan trọng nhất trong mắt anne liên quan đến pierre broussel một trong những nhà lãnh đạo quan trọng nhất ở bắt đầu có sự phàn nàn trong dân chúng khi quyền lực của vương thất ngà...
[ "đã", "tiến", "hành", "bắt", "giữ", "một", "số", "người", "tham", "gia", "trận", "lens", "để", "phô", "trương", "vũ", "lực", "sau", "chiến", "thắng", "của", "sau", "này", "được", "gọi", "là", "một", "trong", "những", "vụ", "bắt", "giữ", "quan", "trọn...
dorstenia carautae là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "dorstenia", "carautae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "c", "c", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
hymenophyllum novoguineense là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được k iwats mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hymenophyllum", "novoguineense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "k", "iwats", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chư...
dereağzı i̇ncirliova dereağzı là một xã thuộc huyện i̇ncirliova tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 689 người
[ "dereağzı", "i̇ncirliova", "dereağzı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇ncirliova", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "689", "người" ]
megalepthyphantes lydiae là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi megalepthyphantes megalepthyphantes lydiae được jörg wunderlich miêu tả năm 1994
[ "megalepthyphantes", "lydiae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "megalepthyphantes", "megalepthyphantes", "lydiae", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1994" ]
vòng hai tuần lễ nó đã tiêu phí một lượng đạn pháo ngang với hai tháng hoạt động tương tự trong cuộc chiến tranh triều tiên năm 1950 sau đó nó làm nhiệm vụ hộ tống và canh phòng máy bay cho các tàu sân bay và lyman k swenson tiếp tục hoạt động tại vùng biển ngoài khơi việt nam cho đến khi lên đường quay trở về nhà vào ...
[ "vòng", "hai", "tuần", "lễ", "nó", "đã", "tiêu", "phí", "một", "lượng", "đạn", "pháo", "ngang", "với", "hai", "tháng", "hoạt", "động", "tương", "tự", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "năm", "1950", "sau", "đó", "nó", "làm", "nhiệm", ...
janeiro ông hiếm khi uống rượu nhưng lại có tính háo gái khó có thể bỏ được đầu tiên ông quen biết với một vũ công người pháp tên là noémi thierry và có một đứa con yểu mạng với cô này vua joão vi bèn đuổi thierry đi để chuẩn bị cho việc đính ước của hoàng tử với nữ đại công tước maria leopoldina con gái của áo hoàng f...
[ "janeiro", "ông", "hiếm", "khi", "uống", "rượu", "nhưng", "lại", "có", "tính", "háo", "gái", "khó", "có", "thể", "bỏ", "được", "đầu", "tiên", "ông", "quen", "biết", "với", "một", "vũ", "công", "người", "pháp", "tên", "là", "noémi", "thierry", "và", "...
lệ sơn đông sơn tây cùng phía bắc giang tô bị hạn hán lâu thực phẩm thiếu thốn khiến người nghèo phải đem con đi bán chính phủ nhà thanh vơ vét cũng là nguyên nhân khiến nhân dân chịu thống khổ triều đình phải vơ vét do chi tiêu gia tăng nguồn tài chính kiệt quệ tài chính kiệt quệ do bởi nhiều năm chiến loạn cung đình ...
[ "lệ", "sơn", "đông", "sơn", "tây", "cùng", "phía", "bắc", "giang", "tô", "bị", "hạn", "hán", "lâu", "thực", "phẩm", "thiếu", "thốn", "khiến", "người", "nghèo", "phải", "đem", "con", "đi", "bán", "chính", "phủ", "nhà", "thanh", "vơ", "vét", "cũng", "l...
salvia longipedicellata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hedge miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "salvia", "longipedicellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "hedge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
salvia perlonga là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "salvia", "perlonga", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "fernald", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
sân vận động wankdorf có tên gọi là stade de suisse từ năm 2005 đến năm 2020 là một sân vận động bóng đá ở bern thụy sĩ đây là sân vận động bóng đá lớn thứ hai ở thụy sĩ sân hiện là sân nhà của câu lạc bộ bóng đá thụy sĩ bsc young boys đây cũng là một trong những địa điểm được sử dụng trong giải vô địch bóng đá châu âu...
[ "sân", "vận", "động", "wankdorf", "có", "tên", "gọi", "là", "stade", "de", "suisse", "từ", "năm", "2005", "đến", "năm", "2020", "là", "một", "sân", "vận", "động", "bóng", "đá", "ở", "bern", "thụy", "sĩ", "đây", "là", "sân", "vận", "động", "bóng", "...
cả cụm quân đức bị vây tại stalingrad chiến dịch được lấy tên mã là sông đông để đối phó cụm tập đoàn quân a đức nhanh chóng rút các lực lượng xe tăng khỏi các mặt trận mozdok và nalchik về phía bắc lập phòng tuyến ngăn chặn chính trên sông kuma và bốn tuyến phòng thủ khác trên con đường rút quân dài hơn 400 km đến ros...
[ "cả", "cụm", "quân", "đức", "bị", "vây", "tại", "stalingrad", "chiến", "dịch", "được", "lấy", "tên", "mã", "là", "sông", "đông", "để", "đối", "phó", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "a", "đức", "nhanh", "chóng", "rút", "các", "lực", "lượng", "xe", "tăng...
quận bath virginia quận bath là một quận thuộc tiểu bang virginia hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 4814 người quận lỵ đóng ở warm springs quận được lập ngày 4 12 1790 từ các quận augusta botetourt và greenbrier quận có nhà máy thủy điện tích n...
[ "quận", "bath", "virginia", "quận", "bath", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "virginia", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", ...
eressa lydica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eressa", "lydica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
lãnh thổ pháp giới chức trách đành bịa ra câu chuyện về cuộc gặp gỡ với những thực thể điều khiển phi thuyền ngoài hành tinh == liên kết ngoài == bullet tổng quan về sự kiện ufo valensole
[ "lãnh", "thổ", "pháp", "giới", "chức", "trách", "đành", "bịa", "ra", "câu", "chuyện", "về", "cuộc", "gặp", "gỡ", "với", "những", "thực", "thể", "điều", "khiển", "phi", "thuyền", "ngoài", "hành", "tinh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tổ...
pending individual inspections f-15e đã được tuyên bố an toàn vào ngày 15 tháng 11 năm 2007 trong khi kiểm tra riêng lẻ vào ngày 8 tháng 1 năm 2008 không quân mỹ đã cho phép 60% của các máy bay f-15a b c d quay lại phục vụ vào ngày 10 tháng 1 năm 2008 hội đồng duyệt xét tai nạn đã công bố bản báo cáo cho rằng vụ tai nạ...
[ "pending", "individual", "inspections", "f-15e", "đã", "được", "tuyên", "bố", "an", "toàn", "vào", "ngày", "15", "tháng", "11", "năm", "2007", "trong", "khi", "kiểm", "tra", "riêng", "lẻ", "vào", "ngày", "8", "tháng", "1", "năm", "2008", "không", "quân",...
ageratina choricephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "ageratina", "choricephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
micropsyrassa pilosella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "micropsyrassa", "pilosella", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
1492 vòm bát úp có đường kính là 20 m và cao 40 m vợ của công tước ludovico là beatrice đã được chôn ở nhà thờ này năm 1497 hâu cung của nhà thờ này được rất nhiều người tin là do kiến trúc sư donato bramante thực hiện tuy không có bằng chứng xác thực nhưng donato bramante có sống tại milano trong khoảng thời gian này ...
[ "1492", "vòm", "bát", "úp", "có", "đường", "kính", "là", "20", "m", "và", "cao", "40", "m", "vợ", "của", "công", "tước", "ludovico", "là", "beatrice", "đã", "được", "chôn", "ở", "nhà", "thờ", "này", "năm", "1497", "hâu", "cung", "của", "nhà", "thờ"...
gnophos perruptata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gnophos", "perruptata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
synaphlebium pectinatum là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được paxton mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "synaphlebium", "pectinatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lindsaeaceae", "loài", "này", "được", "paxton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
styringomyia fulani là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi == tham khảo == <references>
[ "styringomyia", "fulani", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
thắng luôn chặng đua cuố cùng ở london === 2014 === a quiet start to the year cavendish decided not to compete in the giro d italia his best classics result was a fifth place in the milan-san remo he won four stages and the points classification at the tour of turkey in the first stage of the 2014 tour de france which ...
[ "thắng", "luôn", "chặng", "đua", "cuố", "cùng", "ở", "london", "===", "2014", "===", "a", "quiet", "start", "to", "the", "year", "cavendish", "decided", "not", "to", "compete", "in", "the", "giro", "d", "italia", "his", "best", "classics", "result", "was...
siegfried sassoon siegfried loraine sassoon 08 tháng 9 năm 1886 – 01 tháng 9 năm 1967 là nhà thơ nhà văn người lính anh trong thế chiến i ông là một trong những nhà thơ hàng đầu của chiến tranh thế giới thứ nhất cùng với wilfred owen và rupert brooke thơ của ông mô tả những nỗi kinh hoàng ở các chiến hào và khát vọng h...
[ "siegfried", "sassoon", "siegfried", "loraine", "sassoon", "08", "tháng", "9", "năm", "1886", "–", "01", "tháng", "9", "năm", "1967", "là", "nhà", "thơ", "nhà", "văn", "người", "lính", "anh", "trong", "thế", "chiến", "i", "ông", "là", "một", "trong", "...
kinh chiên thiên chúa tên khác lạy chiên thiên chúa tiếng latinh agnus dei được hát hoặc đọc trong thánh lễ khi chủ tế bẻ bánh và bỏ vào chén rượu trong khi làm nghi thức này có thể lặp lại kinh này bao nhiêu lần cũng được miễn là luôn luôn phải kết thúc bằng câu xin ban bình an cho chúng con cử chỉ của chúa kitô bẻ bá...
[ "kinh", "chiên", "thiên", "chúa", "tên", "khác", "lạy", "chiên", "thiên", "chúa", "tiếng", "latinh", "agnus", "dei", "được", "hát", "hoặc", "đọc", "trong", "thánh", "lễ", "khi", "chủ", "tế", "bẻ", "bánh", "và", "bỏ", "vào", "chén", "rượu", "trong", "kh...
cam đường là một xã thuộc thành phố lào cai tỉnh lào cai việt nam xã cam đường có diện tích 15 11 km² dân số năm 2004 là 6 707 người mật độ dân số đạt 444 người km²
[ "cam", "đường", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "lào", "cai", "tỉnh", "lào", "cai", "việt", "nam", "xã", "cam", "đường", "có", "diện", "tích", "15", "11", "km²", "dân", "số", "năm", "2004", "là", "6", "707", "người", "mật", "độ", "dân",...
erica prolata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được e g h oliv i m oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "erica", "prolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "e", "g", "h", "oliv", "i", "m", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
tarascon-sur-ariège là một xã ở tỉnh ariège thuộc vùng occitanie ở phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ariège == liên kết ngoài == bullet tarascon-sur-ariège on institut géographique national website bullet tarascon-sur-ariège on insee website bullet tarascon-sur-ariège on quid website
[ "tarascon-sur-ariège", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ariège", "thuộc", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ariège", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "t...
king kenny ông cũng đã chơi cho tuyển scotland ở world cup 1978 và 1982 cuối những năm 1980 dalglish đã lập nên kỷ lục quốc gia về số trận thi đấu quốc tế và ghi bàn và trở thành một trong những tiền đạo xuất sắc nhất lịch sử liverpool dalglish trở thành hlv kiêm cầu thủ của liverpool năm 1985 sau thảm hoạ heysel và đã...
[ "king", "kenny", "ông", "cũng", "đã", "chơi", "cho", "tuyển", "scotland", "ở", "world", "cup", "1978", "và", "1982", "cuối", "những", "năm", "1980", "dalglish", "đã", "lập", "nên", "kỷ", "lục", "quốc", "gia", "về", "số", "trận", "thi", "đấu", "quốc", ...
dinera vaga là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "dinera", "vaga", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
merionoedopsis aeneiventris là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "merionoedopsis", "aeneiventris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
egercsehi là một thị trấn thuộc hạt heves hungary thị trấn này có diện tích 10 39 km² dân số năm 2010 là 1420 người mật độ 137 người km²
[ "egercsehi", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "heves", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "10", "39", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1420", "người", "mật", "độ", "137", "người", "km²" ]
Để hưởng ứng năm thiên văn quốc tế 2009 tại Việt Nam, "Hội thiên văn nghiệp dư Hà Nội" (HAS) kết hợp với phòng nghiên cứu không gian FSpace và Đại học FPT tổ chức chương trình kỉ niệm tuần lễ thiên văn để đưa các bạn trẻ đến gần với thiên văn học, kết nối đam mê vũ trụ của những con người có chung đam mê khám phá vũ tr...
[ "Để", "hưởng", "ứng", "năm", "thiên", "văn", "quốc", "tế", "2009", "tại", "Việt", "Nam,", "\"Hội", "thiên", "văn", "nghiệp", "dư", "Hà", "Nội\"", "(HAS)", "kết", "hợp", "với", "phòng", "nghiên", "cứu", "không", "gian", "FSpace", "và", "Đại", "học", "FP...
coffea humblotiana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "coffea", "humblotiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
lãnh chúa joe phát hiện ra điều này và kéo toàn bộ đội quân của mình để cướp lại những vật sở hữu của hắn nhưng không may trong lúc truy đuổi furiosa lại gặp một trận bão sa mạc sau khi trận bão đi qua max tỉnh dậy trong xe cùng nux lúc này đã bất tỉnh max gặp furiosa và giữa 2 người xảy ra trận đánh nhau rất dữ dội ma...
[ "lãnh", "chúa", "joe", "phát", "hiện", "ra", "điều", "này", "và", "kéo", "toàn", "bộ", "đội", "quân", "của", "mình", "để", "cướp", "lại", "những", "vật", "sở", "hữu", "của", "hắn", "nhưng", "không", "may", "trong", "lúc", "truy", "đuổi", "furiosa", "...
phân loại khác về các game thủ dựa trên sở thích của họ về trò chơi đó bullet achievers những người chơi này thích đạt được tất cả thành tích trong game hoàn thành tất cả nhiệm vụ cả nhiệm vụ chính đến nhiệm vụ phụ thông số trong game thu thập tất cả các phần thưởng danh hiệu nói cách khác là phá đảo toàn bộ game bulle...
[ "phân", "loại", "khác", "về", "các", "game", "thủ", "dựa", "trên", "sở", "thích", "của", "họ", "về", "trò", "chơi", "đó", "bullet", "achievers", "những", "người", "chơi", "này", "thích", "đạt", "được", "tất", "cả", "thành", "tích", "trong", "game", "ho...
các trường công lập boston boston public schools bps là một học khu phục vụ thành phố boston tiểu bang massachusetts hoa kỳ học khu được lãnh đạo bởi một tổng giám đốc được thuê bởi ủy bang trường học boston ủy ban một ủy viên có 7 ủy viên được bổ nhiệm bởi thị trưởng sau khi được phê duyệt bởi một ủy ban chỉ định gồm ...
[ "các", "trường", "công", "lập", "boston", "boston", "public", "schools", "bps", "là", "một", "học", "khu", "phục", "vụ", "thành", "phố", "boston", "tiểu", "bang", "massachusetts", "hoa", "kỳ", "học", "khu", "được", "lãnh", "đạo", "bởi", "một", "tổng", "g...
octomeria cordilabia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "octomeria", "cordilabia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "c", "schweinf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
devynne charlton == thành tích cá nhân tốt nhất == ngoài trời bullet 100 mét 11 31 +1 9 m s cao đẳng tiểu bang pa ngày 14 tháng 5 năm 2017 bullet 200 mét 23 76 +1 5 m s đông lansing 2015 bullet vượt rào 100 mét 12 74 +1 6 m s eugene hayward field kỷ lục 10 tháng 6 năm 2017 trong nhà bullet 60 mét 7 26 geneva 25th 2017 ...
[ "devynne", "charlton", "==", "thành", "tích", "cá", "nhân", "tốt", "nhất", "==", "ngoài", "trời", "bullet", "100", "mét", "11", "31", "+1", "9", "m", "s", "cao", "đẳng", "tiểu", "bang", "pa", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "2017", "bullet", "200"...
đài 1050 và trang báo điện tử saostar vn ngoài top 4 thí sinh có số lượng tin nhắn bình chọn cao nhất đêm bán kết thí sinh trần ngọc ánh đội noo phước thịnh là thí sinh có số bình chọn chiếc vé may mắn cao nhất trên trang điện tử saostar sẽ chính thức trở lại và là thí sinh thứ 5 tham gia đêm chung kết để tranh danh hi...
[ "đài", "1050", "và", "trang", "báo", "điện", "tử", "saostar", "vn", "ngoài", "top", "4", "thí", "sinh", "có", "số", "lượng", "tin", "nhắn", "bình", "chọn", "cao", "nhất", "đêm", "bán", "kết", "thí", "sinh", "trần", "ngọc", "ánh", "đội", "noo", "phước...
vlăsinești là một xã thuộc hạt botoșani românia dân số thời điểm năm 2002 là 3400 người
[ "vlăsinești", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "botoșani", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3400", "người" ]
purpuricenus paraxillaris là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "purpuricenus", "paraxillaris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sân vận động nef tên chính thức là khu liên hợp thể thao ali sami yen sân vận động nef là một sân vận động bóng đá nằm ở khu seyrantepe của quận sarıyer ở phía châu âu của istanbul thổ nhĩ kỳ đây là sân nhà của câu lạc bộ süper lig galatasaray sk sân là sân vận động toàn chỗ ngồi và có sức chứa 52 223 khán giả trong cá...
[ "sân", "vận", "động", "nef", "tên", "chính", "thức", "là", "khu", "liên", "hợp", "thể", "thao", "ali", "sami", "yen", "sân", "vận", "động", "nef", "là", "một", "sân", "vận", "động", "bóng", "đá", "nằm", "ở", "khu", "seyrantepe", "của", "quận", "sarıy...
kim đồng thạch an kim đồng là một xã thuộc huyện thạch an tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã kim đồng nằm ở phía bắc huyện thạch an có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện hòa an bullet phía tây giáp xã canh tân bullet phía nam giáp xã đức thông và xã thái cường bullet phía bắc giáp thành phố cao bằng và huyện...
[ "kim", "đồng", "thạch", "an", "kim", "đồng", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "thạch", "an", "tỉnh", "cao", "bằng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "kim", "đồng", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "thạch", "an", "có", "vị", "trí...
họ machairodontinae được gọi là mèo răng kiếm và nhóm này được chia thành ba tông metailurini răng kiếm giả homotherini mèo răng đại đao và smilodontini mèo răng dao găm ê-cốt mà smilodon thuộc về các thành viên của smilodontini được xác định bởi những chiếc răng nanh thon dài không có răng cưa trong khi homotherini đư...
[ "họ", "machairodontinae", "được", "gọi", "là", "mèo", "răng", "kiếm", "và", "nhóm", "này", "được", "chia", "thành", "ba", "tông", "metailurini", "răng", "kiếm", "giả", "homotherini", "mèo", "răng", "đại", "đao", "và", "smilodontini", "mèo", "răng", "dao", ...
tranh thế giới ii mặc dù tầm quan trọng của các loại vũ khí cỡ nòng lớn đã giảm đáng kể khi tên lửa được phát triển == gốc từ và thuật ngữ == === ở châu á === thuốc súng là một trong 4 phát minh vĩ đại của nước trung hoa cổ thuốc súng chữ hán có nghĩa là hoả dược thuốc súng đen gồm ba thành phần cơ bản lưu huỳnh phosph...
[ "tranh", "thế", "giới", "ii", "mặc", "dù", "tầm", "quan", "trọng", "của", "các", "loại", "vũ", "khí", "cỡ", "nòng", "lớn", "đã", "giảm", "đáng", "kể", "khi", "tên", "lửa", "được", "phát", "triển", "==", "gốc", "từ", "và", "thuật", "ngữ", "==", "===...
dipterocarpus crinitus tiếng indonesia tampurau là một loài thực vật thuộc họ dầu tên khoa học của cây lấy từ tiếng latin latin crinitus do cây có lông giống như tóc phủ lên một phần thân cây cây này cao 60 m trong rừng cây họ dầu hỗn hợp trên đất sét cát nó phân bố ở bán đảo thái lan sumatra bán đảo mã lai và borneo
[ "dipterocarpus", "crinitus", "tiếng", "indonesia", "tampurau", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "dầu", "tên", "khoa", "học", "của", "cây", "lấy", "từ", "tiếng", "latin", "latin", "crinitus", "do", "cây", "có", "lông", "giống", "như", "tóc...
megalochlamys marlothii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được engl lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "megalochlamys", "marlothii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "engl", "lindau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
trachycarpidium brisbanicum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal i g stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "trachycarpidium", "brisbanicum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "i", "g", "stone", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
pinnatella gollanii là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "pinnatella", "gollanii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
võ tự do việt nam thường được gọi là võ tự do của người việt và còn được gọi là boxe vietnamienne hay boxing vietnam nó hoàn toàn khác với việt võ đạo hiện nay là một hình thức ban đầu của đấm bốc miền nam việt nam sài gòn và là một môn võ việt nam phát triển cực thịnh tại nước pháp == lịch sử == là một quốc gia giáp r...
[ "võ", "tự", "do", "việt", "nam", "thường", "được", "gọi", "là", "võ", "tự", "do", "của", "người", "việt", "và", "còn", "được", "gọi", "là", "boxe", "vietnamienne", "hay", "boxing", "vietnam", "nó", "hoàn", "toàn", "khác", "với", "việt", "võ", "đạo", ...
loại cookie mục đích sử dụng cookie các đối tác mà trang web làm việc với hoặc cho phép đặt cookie các chính sách cookie hoặc chính sách riêng tư này cũng thường bao gồm các hướng dẫn để người dùng có thể chọn cho phép hay từ chối một hay nhiều loại cookie ==== chức năng điều chỉnh cookie ==== các trang web cũng có thể...
[ "loại", "cookie", "mục", "đích", "sử", "dụng", "cookie", "các", "đối", "tác", "mà", "trang", "web", "làm", "việc", "với", "hoặc", "cho", "phép", "đặt", "cookie", "các", "chính", "sách", "cookie", "hoặc", "chính", "sách", "riêng", "tư", "này", "cũng", "...
jussy-champagne là một xã thuộc tỉnh cher trong vùng centre-val de loire miền trung pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cher == liên kết ngoài == bullet webpage about the commune bullet jussy-champagne on the quid website
[ "jussy-champagne", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "cher", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cher", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "webpage",...
aetheomorpha mysorensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được takizawa miêu tả khoa học năm 1990
[ "aetheomorpha", "mysorensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "takizawa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
coscinodon arctolimnius là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được steere steere mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "coscinodon", "arctolimnius", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "steere", "steere", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
xã le roy quận lake south dakota xã le roy là một xã thuộc quận lake tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 209 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "le", "roy", "quận", "lake", "south", "dakota", "xã", "le", "roy", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lake", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "209", "người", "==", "xem", "t...
ngoài == bullet blue wings
[ "ngoài", "==", "bullet", "blue", "wings" ]
cổ điển đương đại sau năm 1975 bao gồm âm nhạc hậu-hiện đại post-modern music nhạc âm phổ spectral music nhạc tối giản minimalist music nhạc điện thanh electro acoustical music hay electronic-computer music nhạc ngẫu nhiên aleatoric music v v nói chung trong nghĩa hẹp trước hết nhạc đương đại bao gồm những tác phẩm khí...
[ "cổ", "điển", "đương", "đại", "sau", "năm", "1975", "bao", "gồm", "âm", "nhạc", "hậu-hiện", "đại", "post-modern", "music", "nhạc", "âm", "phổ", "spectral", "music", "nhạc", "tối", "giản", "minimalist", "music", "nhạc", "điện", "thanh", "electro", "acoustical...
sq109 là một loại thuốc đang được phát triển để điều trị bệnh lao == lý lịch == vào ngày 16 tháng 10 năm 2007 cục quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ fda đã cho biết tình trạng thuốc mồ côi được sử dụng để chống lại vi khuẩn lao nhạy cảm và kháng thuốc sq109 hoàn thành ba nghiên cứu pha i ở mỹ và một nghiên cứu hiệu ...
[ "sq109", "là", "một", "loại", "thuốc", "đang", "được", "phát", "triển", "để", "điều", "trị", "bệnh", "lao", "==", "lý", "lịch", "==", "vào", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "2007", "cục", "quản", "lý", "thực", "phẩm", "và", "dược", "phẩm", "hoa",...
nigidius sukkiti là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 2006
[ "nigidius", "sukkiti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
khán giả 12 090 bullet budućnost-deportivo la coruña cúp intertoto 9 tháng 7 năm 2005 khán giả 10 000 === sau năm 2006 === bullet montenegro-hungary 24 tháng 3 năm 2007 khán giả 12 000 bullet montenegro-ý vòng loại world cup 2010 28 tháng 3 năm 2009 khán giả 11 500 bullet montenegro-anh vòng loại euro 2012 7 tháng 10 n...
[ "khán", "giả", "12", "090", "bullet", "budućnost-deportivo", "la", "coruña", "cúp", "intertoto", "9", "tháng", "7", "năm", "2005", "khán", "giả", "10", "000", "===", "sau", "năm", "2006", "===", "bullet", "montenegro-hungary", "24", "tháng", "3", "năm", "2...