text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
xã của tỉnh hautes-pyrénées đây là danh sách 474 xã của tỉnh hautes-pyrénées ở pháp | [
"xã",
"của",
"tỉnh",
"hautes-pyrénées",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"474",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"hautes-pyrénées",
"ở",
"pháp"
] |
puya maculata là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952 chúng là loài đặc hữu của ecuador | [
"puya",
"maculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador"
... |
vĩ đại tập buổi hẹn đầu tiên của gohan chi-chi kể cho gohan khi cậu buộc phải hẹn hò với angela về ngày hẹn hò đầu tiên của cô với goku qua hồi tưởng của mình khi học còn thiếu niên mặc dù khi đó họ chỉ là những đứa trẻ chưa đến tuổi vị thành niên cô nói với cậu hãy suy nghĩ về những điều thú vị nhất để làm và sau đó c... | [
"vĩ",
"đại",
"tập",
"buổi",
"hẹn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"gohan",
"chi-chi",
"kể",
"cho",
"gohan",
"khi",
"cậu",
"buộc",
"phải",
"hẹn",
"hò",
"với",
"angela",
"về",
"ngày",
"hẹn",
"hò",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"với",
"goku",
"qua",
"hồi",
"tưởng"... |
mahmuthisar ilgın mahmuthisar là một xã thuộc huyện ilgın tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 529 người | [
"mahmuthisar",
"ilgın",
"mahmuthisar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ilgın",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"529",
"người"
] |
cousinia pygmaea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c winkl mô tả khoa học đầu tiên | [
"cousinia",
"pygmaea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"winkl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cyphia heterophylla là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"cyphia",
"heterophylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
byrrhus lisellae là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được fiori miêu tả khoa học năm 1953 | [
"byrrhus",
"lisellae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"fiori",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
calamagrostis ramonae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được escalona mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"calamagrostis",
"ramonae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"escalona",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
coptodactyla torresica là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"coptodactyla",
"torresica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
66 000 mét vuông al jaddaf nằm bên kia nhánh sông dubai === dubai pearl === dubai pearl là một khu phức hợp được xây dựng gần dubai media city nó được ước tính chi phí 3 tỷ usd đề án sẽ bao gồm bốn tòa tháp mỗi tòa tháp cao 67 tầng với các cơ sở bán lẻ và bốn tầng đậu xe ba trong số các tầng trong tòa tháp sẽ chứa ngôi... | [
"66",
"000",
"mét",
"vuông",
"al",
"jaddaf",
"nằm",
"bên",
"kia",
"nhánh",
"sông",
"dubai",
"===",
"dubai",
"pearl",
"===",
"dubai",
"pearl",
"là",
"một",
"khu",
"phức",
"hợp",
"được",
"xây",
"dựng",
"gần",
"dubai",
"media",
"city",
"nó",
"được",
"ước"... |
khi một bên hoàn thành gánh nặng chứng minh thì gánh nặng sẽ chuyển sang bên kia | [
"khi",
"một",
"bên",
"hoàn",
"thành",
"gánh",
"nặng",
"chứng",
"minh",
"thì",
"gánh",
"nặng",
"sẽ",
"chuyển",
"sang",
"bên",
"kia"
] |
temnoptera là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"temnoptera",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
ceanothus cordulatus là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được kellogg mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"ceanothus",
"cordulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"kellogg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
– cơ quan ngôn luận của hội liên hiệp phụ nữ việt nam thành phố hồ chí minh bullet tạp chí người cao tuổi bullet báo dân tộc và phát triển ủy ban dân tộc bullet tạp chí dân tộc ủy ban dân tộc bullet báo giác ngộ – cơ quan ngôn luận của giáo hội phật giáo việt nam thành phố hồ chí minh bullet báo công giáo và dân tộc cg... | [
"–",
"cơ",
"quan",
"ngôn",
"luận",
"của",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"tạp",
"chí",
"người",
"cao",
"tuổi",
"bullet",
"báo",
"dân",
"tộc",
"và",
"phát",
"triển",
"ủy",
"ban",
"dân"... |
sự nghiệp hát đơn của mình cô phát hành album đầu tiên của riêng minh farewell vào ngày 29 tháng 3 năm 2006 tháng 6-2006 cô phát hành đĩa đơn đầu tiên flower và sau đó là đĩa đơn thứ 2- senkou đĩa đơn thứ 3 yumeji phát hành tháng 11-2006 cả ba đĩa đơn trên đều không nằm trong album của cô năm 2007 sau khi phát hành alb... | [
"sự",
"nghiệp",
"hát",
"đơn",
"của",
"mình",
"cô",
"phát",
"hành",
"album",
"đầu",
"tiên",
"của",
"riêng",
"minh",
"farewell",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"tháng",
"6-2006",
"cô",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"flow... |
cnemaspis samanalensis là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được mendis wickramasinghe munindradasa mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"cnemaspis",
"samanalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"mendis",
"wickramasinghe",
"munindradasa",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
photphorit và than bùn cũng có dầu mỏ và khí tự nhiên dù chúng chưa được khai thát theo hướng thương mại rừng chủ yếu ở năm sông sura và phủ lên 30% diện tích đất == liên kết == bullet official website of chuvashia bullet official website of chuvashia bullet official website of chuvashia bullet about flag and coat of a... | [
"photphorit",
"và",
"than",
"bùn",
"cũng",
"có",
"dầu",
"mỏ",
"và",
"khí",
"tự",
"nhiên",
"dù",
"chúng",
"chưa",
"được",
"khai",
"thát",
"theo",
"hướng",
"thương",
"mại",
"rừng",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"năm",
"sông",
"sura",
"và",
"phủ",
"lên",
"30%",
"d... |
tiabendazole inn ban còn được gọi là thiabendazole aan usan hoặc tbz và tên thương mại mintezol tresaderm và arbotect là một chất bảo quản một chất chống nấm và thuốc chống nấm == công dụng == === bảo quản === tiabendazole được sử dụng chủ yếu để kiểm soát nấm mốc bệnh bạc lá và các bệnh nấm khác trong trái cây ví dụ n... | [
"tiabendazole",
"inn",
"ban",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"thiabendazole",
"aan",
"usan",
"hoặc",
"tbz",
"và",
"tên",
"thương",
"mại",
"mintezol",
"tresaderm",
"và",
"arbotect",
"là",
"một",
"chất",
"bảo",
"quản",
"một",
"chất",
"chống",
"nấm",
"và",
"thuố... |
congothemis là một chi chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae nó gồm các loài bullet congothemis apicalis bullet congothemis longistyla | [
"congothemis",
"là",
"một",
"chi",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"nó",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"congothemis",
"apicalis",
"bullet",
"congothemis",
"longistyla"
] |
echinops hystrichoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kit tan mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"echinops",
"hystrichoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"kit",
"tan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
caladenia oreophila là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones g n backh mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"caladenia",
"oreophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"g",
"n",
"backh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
trận chiến túi falaise diễn ra từ ngày 12 tháng 8 đến 21 tháng 8 năm 1944 là trận đánh quyết định của toàn bộ trận normandy tại mặt trận phía tây chiến tranh thế giới thứ hai cụm tập đoàn quân b của đức bao gồm tập đoàn quân số 7 và tập đoàn quân thiết giáp số 5 đã bị quân đội đồng minh tại mặt trận phía tây bao vây qu... | [
"trận",
"chiến",
"túi",
"falaise",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"đến",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"là",
"trận",
"đánh",
"quyết",
"định",
"của",
"toàn",
"bộ",
"trận",
"normandy",
"tại",
"mặt",
"trận",
"phía",
"tây",
"chiến",
... |
pyxidaria stemodiodes là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pyxidaria",
"stemodiodes",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
yahşihan là một huyện thuộc tỉnh kırıkkale thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 198 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 12963 người mật độ 65 người km² | [
"yahşihan",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"kırıkkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"198",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"12963",
"người",
"mật",
"độ",
"65",
"người",
"km²"
] |
xã jeddo quận knox missouri xã jeddo là một xã thuộc quận knox tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 85 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"jeddo",
"quận",
"knox",
"missouri",
"xã",
"jeddo",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"knox",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"85",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"... |
stará voda hradec králové stará voda là một làng thuộc huyện hradec králové vùng královéhradecký cộng hòa séc | [
"stará",
"voda",
"hradec",
"králové",
"stará",
"voda",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"hradec",
"králové",
"vùng",
"královéhradecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
thành phố hồ chí minh năm 2006 bullet một số vấn đề triết học mác – lenin lý luận và thực tiễn tái bản có bổ sung lê doãn tá nhà xuất bản chính trị quốc gia sự thật hà nội năm 2003 bullet triết học mác – lenin tập ii học viện chính trị quốc gia hồ chí minh hà nội năm 1994 xuất bản lần thứ ba bullet triết học mác – leni... | [
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"năm",
"2006",
"bullet",
"một",
"số",
"vấn",
"đề",
"triết",
"học",
"mác",
"–",
"lenin",
"lý",
"luận",
"và",
"thực",
"tiễn",
"tái",
"bản",
"có",
"bổ",
"sung",
"lê",
"doãn",
"tá",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"chính",
"t... |
talas demirci talas là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 126 người | [
"talas",
"demirci",
"talas",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"demirci",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"126",
"người"
] |
rats được công chiếu ra mắt lần đầu tiên trong khuôn khổ liên hoan phim sundance 2017 vào ngày 23 tháng 1 năm 2017 một thời gian ngắn sau đó hãng neon mua lại được bản quyền của bộ phim phim được chính thức khởi chiếu tại các rạp chiếu của mỹ từ ngày 25 tháng 8 năm 2017 == tiếp nhận == === đánh giá chuyên môn === beach... | [
"rats",
"được",
"công",
"chiếu",
"ra",
"mắt",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"liên",
"hoan",
"phim",
"sundance",
"2017",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"đó",
"hãng",
"neon",
"mua"... |
tannurin là một ngôi làng ở syria thuộc quận talkalakh tỉnh homs nó nằm trong khu vực được gọi là wadi al-nasara thung lũng của các kitô hữu theo cục thống kê trung ương syria tannurin có dân số 484 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"tannurin",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"syria",
"thuộc",
"quận",
"talkalakh",
"tỉnh",
"homs",
"nó",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"được",
"gọi",
"là",
"wadi",
"al-nasara",
"thung",
"lũng",
"của",
"các",
"kitô",
"hữu",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",... |
cục để áp dụng trong hàng loạt bài thơ mà áp dụng quan điểm nghiên cứu đã có từ thời minh mạt thanh sơ ở trung hoa quan điểm bám sát và tuân thủ cách phân chia bố cục của từng bài thơ theo mạch cảm xúc của thi nhân biểu hiện trong bài một ví dụ là bài thơ hết sức nổi tiếng qua đèo ngang của bà huyện thanh quan hoàn toà... | [
"cục",
"để",
"áp",
"dụng",
"trong",
"hàng",
"loạt",
"bài",
"thơ",
"mà",
"áp",
"dụng",
"quan",
"điểm",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"có",
"từ",
"thời",
"minh",
"mạt",
"thanh",
"sơ",
"ở",
"trung",
"hoa",
"quan",
"điểm",
"bám",
"sát",
"và",
"tuân",
"thủ",
"... |
dưỡng cho các giống này ở giai đoạn 1-28 ngày tuổi là 2890 kcal năng lượng kg thức ăn hỗn hợp với tỷ lệ protein 22% lúc 28 ngày tuổi cân đàn vịt nếu khối lượng trung bình đạt bằng khối lượng chuẩn ta giữ nguyên mức ăn như ở 28 ngày tuổi nếu khối lượng thấp hơn tăng thêm lượng thức ăn lên 5g con ngày trong cả tuần tiếp ... | [
"dưỡng",
"cho",
"các",
"giống",
"này",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"1-28",
"ngày",
"tuổi",
"là",
"2890",
"kcal",
"năng",
"lượng",
"kg",
"thức",
"ăn",
"hỗn",
"hợp",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"protein",
"22%",
"lúc",
"28",
"ngày",
"tuổi",
"cân",
"đàn",
"vịt",
"nếu",... |
myrianthus arboreus là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"myrianthus",
"arboreus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"beauv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
erdoğan yeşilyurt sinh 6 tháng 11 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá đức-thổ nhĩ kỳ thi đấu cho altınordu | [
"erdoğan",
"yeşilyurt",
"sinh",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đức-thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"thi",
"đấu",
"cho",
"altınordu"
] |
lipinka là một làng thuộc huyện olomouc vùng olomoucký cộng hòa séc | [
"lipinka",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"olomouc",
"vùng",
"olomoucký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
tiếng karelia karjala karjal hoặc kariela là một ngôn ngữ finn nói chủ yếu ở cộng hòa kareliya nga về mặt ngôn ngữ học tiếng karelia có mối quan hệ chặt chẽ với các phương ngữ tiếng phần lan được nói ở miền đông phần lan và một số nhà ngôn ngữ học phần lan thậm chí còn xếp tiếng karelia là một phương ngữ của tiếng phần... | [
"tiếng",
"karelia",
"karjala",
"karjal",
"hoặc",
"kariela",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"finn",
"nói",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"kareliya",
"nga",
"về",
"mặt",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"tiếng",
"karelia",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"chặt",
"chẽ",
... |
nhan vô do 545 tcn hay nhan do tự lộ 路 hay quý lộ 季路 thường gọi là nhan lộ người nước lỗ thời xuân thu là một trong thất thập nhị hiền của nho giáo == cuộc đời == năm 529 tcn khổng khâu dạy học ở khuyết lý nhan lộ nghe tin đến cầu học là một trong những đệ tử đầu tiên năm 521 tcn con trưởng của nhan lộ là nhan hồi ra đ... | [
"nhan",
"vô",
"do",
"545",
"tcn",
"hay",
"nhan",
"do",
"tự",
"lộ",
"路",
"hay",
"quý",
"lộ",
"季路",
"thường",
"gọi",
"là",
"nhan",
"lộ",
"người",
"nước",
"lỗ",
"thời",
"xuân",
"thu",
"là",
"một",
"trong",
"thất",
"thập",
"nhị",
"hiền",
"của",
"nho",
... |
dùng rượu nho của vùng champagne làm lễ rửa tội cho vua clovis trong mùa giáng sinh năm 496 năm 1285 khi người thừa kế vùng champagne và vùng navarre tên là jeanne kết hôn với philip người thừa kế ngai vàng nước pháp thì vùng champagne trở thành phên dậu của pháp quốc và rượu nho của vùng này dần trở thành rượu của các... | [
"dùng",
"rượu",
"nho",
"của",
"vùng",
"champagne",
"làm",
"lễ",
"rửa",
"tội",
"cho",
"vua",
"clovis",
"trong",
"mùa",
"giáng",
"sinh",
"năm",
"496",
"năm",
"1285",
"khi",
"người",
"thừa",
"kế",
"vùng",
"champagne",
"và",
"vùng",
"navarre",
"tên",
"là",
... |
dicranomyia neorepanda là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"dicranomyia",
"neorepanda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
hirechowti sorab hirechowti là một làng thuộc tehsil sorab huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hirechowti",
"sorab",
"hirechowti",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sorab",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
bà vợ nắm quyền chi tiêu trong gia đình nên xe máy cũng thế phải là sản phẩm mà phụ nữ cũng có thể sử dụng dễ dàng như các thiết bị điện trong nhà tấm vách chắn phía trước cũng như bình acquy được làm bằng chất dẻo nên có hình dáng nhẹ nhành thân thiện theo lời kể lại của ông kawashima kihachiro phụ trách kinh doanh đi... | [
"bà",
"vợ",
"nắm",
"quyền",
"chi",
"tiêu",
"trong",
"gia",
"đình",
"nên",
"xe",
"máy",
"cũng",
"thế",
"phải",
"là",
"sản",
"phẩm",
"mà",
"phụ",
"nữ",
"cũng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"dễ",
"dàng",
"như",
"các",
"thiết",
"bị",
"điện",
"trong",
"nh... |
lược quốc phòng ngày 22 tháng 4 năm 1991 thành lập tổng công ty thái sơn ngày 10 tháng 8 năm 1991 thành lập tổng công ty xuất nhập khẩu tổng hợp vạn xuân hay là vaxuco ngày 15 tháng 6 năm 1993 thành lập phòng quản lý thi hành án thuộc bộ quốc phòng nay là cục thi hành án 2005 ngày 4 tháng 11 năm 1994 thành lập ngân hàn... | [
"lược",
"quốc",
"phòng",
"ngày",
"22",
"tháng",
"4",
"năm",
"1991",
"thành",
"lập",
"tổng",
"công",
"ty",
"thái",
"sơn",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"1991",
"thành",
"lập",
"tổng",
"công",
"ty",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"tổng",
"hợp",
"vạn",
"x... |
xu hướng chòng chành nặng trong bối cảnh các cơn sóng ngắn tại biển bắc đại tây dương nhiều giải pháp đã được cân nhắc bao gồm việc tái trang bị các ống ngư lôi hay thay thế các khẩu pháo 3 inch 50 caliber hoa kỳ bằng các khẩu 4 5 inch của anh nặng hơn nhưng đều không khả thi do sự tắc nghẽn cổ chai trong sản xuất và c... | [
"xu",
"hướng",
"chòng",
"chành",
"nặng",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"các",
"cơn",
"sóng",
"ngắn",
"tại",
"biển",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"nhiều",
"giải",
"pháp",
"đã",
"được",
"cân",
"nhắc",
"bao",
"gồm",
"việc",
"tái",
"trang",
"bị",
"các",
"ống",
... |
ngày càng sâu rộng giữa miền nam và miền bắc dân biểu wiley thompson của tiểu bang georgia phát biểu về nỗi lo sợ của người miền nam khi ông nói điều này làm các cuộc bàn thảo về việc di dời hài cốt của ông chấm dứt và ông được đưa vào ngôi mộ mới được xây dựng tại đó vào ngày 7 tháng 10 năm 1837 với sự chủ trì của joh... | [
"ngày",
"càng",
"sâu",
"rộng",
"giữa",
"miền",
"nam",
"và",
"miền",
"bắc",
"dân",
"biểu",
"wiley",
"thompson",
"của",
"tiểu",
"bang",
"georgia",
"phát",
"biểu",
"về",
"nỗi",
"lo",
"sợ",
"của",
"người",
"miền",
"nam",
"khi",
"ông",
"nói",
"điều",
"này",... |
một thứ gì đó đẹp đẽ the daily telegraph gọi đĩa hát là một chiến thắng lệnh phong tỏa đầy tinh tế và đồng cảm nme viết rằng album sẽ được ghi nhớ là album phong tỏa tinh túy và đem lại cảm giác như bản nhạc đệm hoàn hảo cho sự cô đơn kỳ lạ vào năm 2020 cảm nhận những suy nghĩ tương tự insider nhận định rằng folklore s... | [
"một",
"thứ",
"gì",
"đó",
"đẹp",
"đẽ",
"the",
"daily",
"telegraph",
"gọi",
"đĩa",
"hát",
"là",
"một",
"chiến",
"thắng",
"lệnh",
"phong",
"tỏa",
"đầy",
"tinh",
"tế",
"và",
"đồng",
"cảm",
"nme",
"viết",
"rằng",
"album",
"sẽ",
"được",
"ghi",
"nhớ",
"là"... |
gnophomyia stylacuta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"gnophomyia",
"stylacuta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
beij là một ngôi làng syria nằm ở al-suqaylabiyah nahiyah ở huyện al-suqaylabiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs beij có dân số 2153 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"beij",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"al-suqaylabiyah",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"al-suqaylabiyah",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"beij",
"có",
"dân",
"số",
"2153",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra... |
virola marlenei là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được w a rodrigues miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"virola",
"marlenei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"a",
"rodrigues",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
sự hai phó tổng giám đốc người úc cũng được phép trở về nước vào tháng 7 năm 2010 tháng 7 năm 2012 ông đảm nhận cương vị giám đốc điều hành hãng hàng không tư nhân air mekong nhưng chỉ sau 4 tháng đến tháng 11 năm 2012 ông tự xin từ nhiệm ông cho biết lý do cá nhân là muốn được sum họp sống cùng gia đình ngoài ra ông c... | [
"sự",
"hai",
"phó",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"người",
"úc",
"cũng",
"được",
"phép",
"trở",
"về",
"nước",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"ông",
"đảm",
"nhận",
"cương",
"vị",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"hãng",
"hàng"... |
hexatoma breviuscula là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"hexatoma",
"breviuscula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
sông virgin là một phụ lưu của sông colorado ở bang của mỹ utah nevada và arizona con sông này dài khoảng 162 dặm 261 km nó đã được chỉ định con sông hoang dã và cảnh quan đầu tiên tại utah trong năm 2009 trong lễ kỷ niệm trăm năm của vườn quốc gia zion con sông được đặt tên theo thomas virgin một thành viên của một đo... | [
"sông",
"virgin",
"là",
"một",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"colorado",
"ở",
"bang",
"của",
"mỹ",
"utah",
"nevada",
"và",
"arizona",
"con",
"sông",
"này",
"dài",
"khoảng",
"162",
"dặm",
"261",
"km",
"nó",
"đã",
"được",
"chỉ",
"định",
"con",
"sông",
"... |
phải cùng lính hầu bỏ chạy thanh thế lớn lên nguyễn nhạc dời quân xuống kiên thành tự xưng làm đệ nhất trại chủ coi 2 huyện phù ly và bồng sơn cho nguyễn thung làm đệ nhị trại chủ coi tuy viễn huyền khê làm đệ tam trại chủ coi quân lương tháng 8 năm quý tỵ 1773 mọi việc an bài nguyễn nhạc lập đàn cáo trời đất hợp thức ... | [
"phải",
"cùng",
"lính",
"hầu",
"bỏ",
"chạy",
"thanh",
"thế",
"lớn",
"lên",
"nguyễn",
"nhạc",
"dời",
"quân",
"xuống",
"kiên",
"thành",
"tự",
"xưng",
"làm",
"đệ",
"nhất",
"trại",
"chủ",
"coi",
"2",
"huyện",
"phù",
"ly",
"và",
"bồng",
"sơn",
"cho",
"ngu... |
dongaon chitapur dongaon là một làng thuộc tehsil chitapur huyện gulbarga bang karnataka ấn độ | [
"dongaon",
"chitapur",
"dongaon",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chitapur",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
dakota minnesota dakota là một thành phố thuộc quận winona tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 323 người == dân số == bullet dân số năm 2000 329 người bullet dân số năm 2010 323 người == xem thêm == bullet american finder | [
"dakota",
"minnesota",
"dakota",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"winona",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"323",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
... |
corydalis pseudoincisa là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được c y wu z y su lidén mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"corydalis",
"pseudoincisa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"z",
"y",
"su",
"lidén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
ilyushin tiếng nga илью́шин hay cục thiết kế ilyushin là một hãng sản xuất và thiết kế máy bay của nga trước kia của liên bang xô viết văn phòng thiết kế với tiền tố il được thành lập bởi sergey vladimirovich ilyushin cục thiết kế được thành lập vào ngày 13 tháng 1-1933 theo sắc lệnh của bộ trưởng dân ủy công nghiệp nặ... | [
"ilyushin",
"tiếng",
"nga",
"илью́шин",
"hay",
"cục",
"thiết",
"kế",
"ilyushin",
"là",
"một",
"hãng",
"sản",
"xuất",
"và",
"thiết",
"kế",
"máy",
"bay",
"của",
"nga",
"trước",
"kia",
"của",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"văn",
"phòng",
"thiết",
"kế",
"v... |
hoa kỳ đã từ chối tại một tòa án quân sự anh ta được trắng án tội giết người và thông dâm nhưng bị kết tội cản trở luật pháp và khai báo gian dối bullet một nhà ngoại giao nga tại ottawa canada đã lái chiếc xe của mình đâm vào hai người đi bộ trên một con phố vắng vẻ tháng 1 năm 2001 làm thiệt mạng một người và làm bị ... | [
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"từ",
"chối",
"tại",
"một",
"tòa",
"án",
"quân",
"sự",
"anh",
"ta",
"được",
"trắng",
"án",
"tội",
"giết",
"người",
"và",
"thông",
"dâm",
"nhưng",
"bị",
"kết",
"tội",
"cản",
"trở",
"luật",
"pháp",
"và",
"khai",
"báo",
"gian",
"dối... |
funaria planifolia là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được thwaites mitt broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"funaria",
"planifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thwaites",
"mitt",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
pleurospermum macrochlaenum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được k t fu y c ho miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"pleurospermum",
"macrochlaenum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"t",
"fu",
"y",
"c",
"ho",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
pericallia imperialis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pericallia",
"imperialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
talca absconda là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"talca",
"absconda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhandu coloratovillosus là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi nhandu nhandu coloratovillosus được joachim schmidt miêu tả năm 1998 | [
"nhandu",
"coloratovillosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"nhandu",
"nhandu",
"coloratovillosus",
"được",
"joachim",
"schmidt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1998"
] |
ptychamalia platensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ptychamalia",
"platensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rupela saetigera là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"rupela",
"saetigera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
10039 keet seel 1984 lk là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 6 năm 1984 bởi brian a skiff ở trạm anderson mesa thuộc đài thiên văn lowell nó được đặt theo tên the keet seel cliff dwellings thuộc navajo national monument == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10039 k... | [
"10039",
"keet",
"seel",
"1984",
"lk",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1984",
"bởi",
"brian",
"a",
"skiff",
"ở",
"trạm",
"anderson",
"mesa",
"thuộc",
"đài",
"thiên"... |
okçugöl susurluk okçugöl là một xã thuộc huyện susurluk tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 213 người | [
"okçugöl",
"susurluk",
"okçugöl",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"susurluk",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"213",
"người"
] |
pluvialis apricaria là một loài chim trong họ charadriidae loài này giống hai loài choi choi vàng khác choi choi vàng mỹ pluvialis dominica và choi choi vàng pluvialis fulva == liên kết ngoài == bullet tomek t bocheński z 2005 weichselian and holocene bird remains from komarowa cave central poland acta zoologica cracov... | [
"pluvialis",
"apricaria",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"charadriidae",
"loài",
"này",
"giống",
"hai",
"loài",
"choi",
"choi",
"vàng",
"khác",
"choi",
"choi",
"vàng",
"mỹ",
"pluvialis",
"dominica",
"và",
"choi",
"choi",
"vàng",
"pluvialis",
"fu... |
potentilla patula là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được waldst kit miêu tả khoa học đầu tiên | [
"potentilla",
"patula",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"waldst",
"kit",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vào năm 1837 ông là thượng nghị sĩ == xem thêm == bullet tổng thống colombia | [
"vào",
"năm",
"1837",
"ông",
"là",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"colombia"
] |
gần 140 quốc gia tham bình luận đóng góp ý kiến đề xuất thiết kế và cuối cùng họ nhận được hơn 10 000 đề xuất những đề xuất này từ những đề xuất rất hữu ích những ổ flash usb cho đến những ý tưởng kỳ quặc như xử lý rác qua động cơ xe === trong kỹ thuật === innocentive thuộc tập đoàn p&g là một website ứng dụng crowdsou... | [
"gần",
"140",
"quốc",
"gia",
"tham",
"bình",
"luận",
"đóng",
"góp",
"ý",
"kiến",
"đề",
"xuất",
"thiết",
"kế",
"và",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"nhận",
"được",
"hơn",
"10",
"000",
"đề",
"xuất",
"những",
"đề",
"xuất",
"này",
"từ",
"những",
"đề",
"xuất",
"... |
andropogon angustatus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được j presl steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"andropogon",
"angustatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"presl",
"steud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
rogiera breedlovei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lorence borhidi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"rogiera",
"breedlovei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"lorence",
"borhidi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
tâm lý học đã suy đoán rằng não lưu trữ trí nhớ bằng cách thay đổi sức mạnh kết nối giữa các nơron hoạt động đồng thời ý tưởng này đã được donald hebb chính thức hóa vào năm 1949 nhưng không giải thích được vào năm 1973 tim bliss và terje lømo mô tả một hiện tượng ở hải mã thỏ có đáp ứng với các thông số kỹ thuật mà he... | [
"tâm",
"lý",
"học",
"đã",
"suy",
"đoán",
"rằng",
"não",
"lưu",
"trữ",
"trí",
"nhớ",
"bằng",
"cách",
"thay",
"đổi",
"sức",
"mạnh",
"kết",
"nối",
"giữa",
"các",
"nơron",
"hoạt",
"động",
"đồng",
"thời",
"ý",
"tưởng",
"này",
"đã",
"được",
"donald",
"hebb... |
đá bằng con người 110 52 năm thời gian vận chuyển 1 khối đá dùng bò kéo 0 125 ngày thời gian vận chuyển tất cả khối đá dùng bò kéo 9 9 năm mỗi ngày làm 8 tiếng các khối đá lớn nhất gồm cả rầm đỡ và rầm cửa nặng trên 20 tấn một vài khối có thể tới 100 tấn sau đó vào khoảng ranh giới lhiiib 1 2 cỡ năm 1250 tcn một dự án ... | [
"đá",
"bằng",
"con",
"người",
"110",
"52",
"năm",
"thời",
"gian",
"vận",
"chuyển",
"1",
"khối",
"đá",
"dùng",
"bò",
"kéo",
"0",
"125",
"ngày",
"thời",
"gian",
"vận",
"chuyển",
"tất",
"cả",
"khối",
"đá",
"dùng",
"bò",
"kéo",
"9",
"9",
"năm",
"mỗi",
... |
august von kleist august christoph viktor von kleist 19 tháng 2 năm 1818 tại perkuiken – 14 tháng 5 năm 1890 tại potsdam là một thiếu tướng quân đội phổ đã từng được giao nhiệm vụ phòng ngự bờ biển trong cuộc chiến tranh schleswig lần thứ nhất 1848 – 1851 gia cố một số pháo đài của phổ trong cuộc chiến tranh với áo 186... | [
"august",
"von",
"kleist",
"august",
"christoph",
"viktor",
"von",
"kleist",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"1818",
"tại",
"perkuiken",
"–",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"1890",
"tại",
"potsdam",
"là",
"một",
"thiếu",
"tướng",
"quân",
"đội",
"phổ",
"đã",
"từng... |
sanharó là một đô thị thuộc bang pernambuco brasil đô thị này có diện tích 247 5 km² dân số năm 2007 là 18129 người mật độ 73 25 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"sanharó",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"pernambuco",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"247",
"5",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"18129",
"người",
"mật",
"độ",
"73",
"25",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết... |
do quốc gia không còn hiện hữu hoặc do đổi quốc hiệu trở thành quốc gia độc lập từ một thuộc địa sáp nhập vào quốc gia khác thành lập quốc gia mới == khác biệt giữa fifa và ioc == dù hầu như bộ mã fifa tương đồng với bộ mã ioc dùng trong các kì thế vận hội nhưng vẫn có một số điểm không nhất quán một số quốc gia có ký ... | [
"do",
"quốc",
"gia",
"không",
"còn",
"hiện",
"hữu",
"hoặc",
"do",
"đổi",
"quốc",
"hiệu",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"độc",
"lập",
"từ",
"một",
"thuộc",
"địa",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"quốc",
"gia",
"khác",
"thành",
"lập",
"quốc",
"gia",
"mới",
"=="... |
thi sĩ lúc sinh thời năm 1969 gia đình và thân hữu đã đưa thi hài ông về táng ở ghềnh ráng ngôi mộ được xây cất trên một gò cao lưng dựa vào núi mặt quay ra biển là nơi mà ai ai dù chỉ một lần đặt chân đến ghềnh ráng cũng đều ghé thăm === biển quy hòa === bên cạnh biển quy hòa có bệnh viện phong quy hòa khá đơn sơ mộc ... | [
"thi",
"sĩ",
"lúc",
"sinh",
"thời",
"năm",
"1969",
"gia",
"đình",
"và",
"thân",
"hữu",
"đã",
"đưa",
"thi",
"hài",
"ông",
"về",
"táng",
"ở",
"ghềnh",
"ráng",
"ngôi",
"mộ",
"được",
"xây",
"cất",
"trên",
"một",
"gò",
"cao",
"lưng",
"dựa",
"vào",
"núi"... |
eminium spiculatum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được blume schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"eminium",
"spiculatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"schott",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
toàn bộ chùm quả phải nặng ít nhất 700g trong năm 2010 chỉ có sáu quả nho như thế đủ điều kiện xếp hạng cao cấp trong khi vào năm 2011 không có quả nho nào == liên kết ngoài == bullet food of ishikawa bullet ruby roman club bullet national federation of agricultural cooperative associations ishikawa prefecture headquar... | [
"toàn",
"bộ",
"chùm",
"quả",
"phải",
"nặng",
"ít",
"nhất",
"700g",
"trong",
"năm",
"2010",
"chỉ",
"có",
"sáu",
"quả",
"nho",
"như",
"thế",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"cấp",
"trong",
"khi",
"vào",
"năm",
"2011",
"không",
"có",
"quả",
... |
artoriopsis whitehouseae là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi artoriopsis artoriopsis whitehouseae được volker w framenau miêu tả năm 2007 | [
"artoriopsis",
"whitehouseae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"artoriopsis",
"artoriopsis",
"whitehouseae",
"được",
"volker",
"w",
"framenau",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
mavathoor kanakapura mavathoor là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"mavathoor",
"kanakapura",
"mavathoor",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kanakapura",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
đỉnh là một mảng phù điêu trang trí tòa nhà và khu vườn của nó đã được đưa vào danh sách di sản voivodeship của kuyavian-pomeranian n ° 601306 reg a 1129 vào ngày 8 tháng 7 năm 1992 và ngày 29 tháng 9 năm 1998 == xem thêm == bullet bydgoszcz bullet biệt thự heinrich dietz ở bydgoszcz bullet đường gdanska ở bydgoszcz bu... | [
"đỉnh",
"là",
"một",
"mảng",
"phù",
"điêu",
"trang",
"trí",
"tòa",
"nhà",
"và",
"khu",
"vườn",
"của",
"nó",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"danh",
"sách",
"di",
"sản",
"voivodeship",
"của",
"kuyavian-pomeranian",
"n",
"°",
"601306",
"reg",
"a",
"1129",
"v... |
poyrazlı erdek poyrazlı là một xã thuộc huyện erdek tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 173 người | [
"poyrazlı",
"erdek",
"poyrazlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"erdek",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"173",
"người"
] |
guatteria candolleana là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"guatteria",
"candolleana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"schltdl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
saphenista là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet saphenista absidata bullet saphenista aculeata bullet saphenista aeraria bullet saphenista allasia bullet saphenista ambidextria bullet saphenista amusa bullet saphenista anaxia bullet saphenista bimaculata bullet saphenis... | [
"saphenista",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"tortricinae",
"của",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"saphenista",
"absidata",
"bullet",
"saphenista",
"aculeata",
"bullet",
"saphenista",
"aeraria",
"bullet",
"sa... |
cơ quan lập pháp duy nhất của mali gồm các đại biểu được bầu cho một nhiệm kỳ 5 năm trong cuộc bầu cử năm 2007 liên minh vì dân chủ và tiến bộ đạt được 113 ghế trong tổng số 160 ghế trong hội đồng hội đồng tổ chức hai cuộc họp thường kỳ mỗi năm trong đó những vấn đề được đưa ra tranh luận và bỏ phiếu thông qua các dự l... | [
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"duy",
"nhất",
"của",
"mali",
"gồm",
"các",
"đại",
"biểu",
"được",
"bầu",
"cho",
"một",
"nhiệm",
"kỳ",
"5",
"năm",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2007",
"liên",
"minh",
"vì",
"dân",
"chủ",
"và",
"tiến",
"bộ",
"đạ... |
heterosmylus yunnanus là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1986 | [
"heterosmylus",
"yunnanus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"osmylidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
dumanlı dikmen dumanlı là một xã thuộc huyện dikmen tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 121 người | [
"dumanlı",
"dikmen",
"dumanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dikmen",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"121",
"người"
] |
neospiza concolor là một loài chim trong họ fringillidae == tham khảo == bullet birdlife species factsheet | [
"neospiza",
"concolor",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"fringillidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"birdlife",
"species",
"factsheet"
] |
đây ông nói cũng trong tháng 12 năm 2018 nguồn tin từ tờ entertainment tonight chính thức xác nhận rằng rob marshall sẽ cầm trịch chỉ đạo trực tiếp cho dự án này trong một buổi họp báo vào ngày 21 tháng 12 marshall tiết lộ ngày 3 tháng 7 năm 2019 nhà biên kịch david magee người đã từng viết kịch bản cho bộ phim mary po... | [
"đây",
"ông",
"nói",
"cũng",
"trong",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"nguồn",
"tin",
"từ",
"tờ",
"entertainment",
"tonight",
"chính",
"thức",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"rob",
"marshall",
"sẽ",
"cầm",
"trịch",
"chỉ",
"đạo",
"trực",
"tiếp",
"cho",
"dự",
"án",
... |
và có quá ít sự cộng tác giữa hai bên dù là đồng minh thời điểm đó truyền thông hoa kỳ đặc biệt là hollywood đã hoàn toàn phớt lờ ba lan trong suốt cuộc chiến và kể cả sau này nhiều phim kể về tội ác phát xít đức ở pháp áo hà lan bỉ cũng như các cuộc kháng chiến chống đức bởi anh và đồng minh nhưng ba lan gần như bị bị... | [
"và",
"có",
"quá",
"ít",
"sự",
"cộng",
"tác",
"giữa",
"hai",
"bên",
"dù",
"là",
"đồng",
"minh",
"thời",
"điểm",
"đó",
"truyền",
"thông",
"hoa",
"kỳ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"hollywood",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"phớt",
"lờ",
"ba",
"lan",
"trong",
"suốt",
... |
trnava slovakia == liên kết ngoài == bullet biography on the page of the roman catholic church in slovakia bullet ján sokol at catholic-hierarchy | [
"trnava",
"slovakia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"biography",
"on",
"the",
"page",
"of",
"the",
"roman",
"catholic",
"church",
"in",
"slovakia",
"bullet",
"ján",
"sokol",
"at",
"catholic-hierarchy"
] |
do liechstenstein chỉ huy kỵ binh pháp một lần nữa rút chạy về tuyến xuất phát nhưng đã đạt được mục tiêu là ngăn cản quân áo đánh vào trung tâm quân pháp cũng như ở aspern giao chiến bùng phát rất dữ dội ở essling trong suốt ngày 21 tháng 5 tại đây 25 tiểu đoàn áo của rosenberg đã mở nhiều đợt công kích mạnh vào lực l... | [
"do",
"liechstenstein",
"chỉ",
"huy",
"kỵ",
"binh",
"pháp",
"một",
"lần",
"nữa",
"rút",
"chạy",
"về",
"tuyến",
"xuất",
"phát",
"nhưng",
"đã",
"đạt",
"được",
"mục",
"tiêu",
"là",
"ngăn",
"cản",
"quân",
"áo",
"đánh",
"vào",
"trung",
"tâm",
"quân",
"pháp"... |
sơn dương himalaya danh pháp hai phần capricornis thar là một loài động vật có vú trong họ bovidae bộ artiodactyla loài này được hodgson mô tả năm 1831 | [
"sơn",
"dương",
"himalaya",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"capricornis",
"thar",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"bovidae",
"bộ",
"artiodactyla",
"loài",
"này",
"được",
"hodgson",
"mô",
"tả",
"năm",
"1831"
] |
mùi hương đặc trưng do có các chất hydrocarbon alcohol aldehyde furan và xeton cụ thể là perilla ketone egoma ketone and isoegoma ketone các hợp chất khác bao gồm perillaldehyde limonene linalool caryophyllene menthol và alpha-pinene thứ crispa có màu thân và lá khác biệt trải từ xanh đến đỏ đến tím do có chứa anthocya... | [
"mùi",
"hương",
"đặc",
"trưng",
"do",
"có",
"các",
"chất",
"hydrocarbon",
"alcohol",
"aldehyde",
"furan",
"và",
"xeton",
"cụ",
"thể",
"là",
"perilla",
"ketone",
"egoma",
"ketone",
"and",
"isoegoma",
"ketone",
"các",
"hợp",
"chất",
"khác",
"bao",
"gồm",
"pe... |
Hươu đực có một cách thức gạ bạn tình rất riêng, đó là dùng những chiếc cổ cao của mình. Hai chú hươu đực sẽ đứng kề nhau, nhẹ nhàng dùng cổ vuốt ve cơ thể đối phương. Chúng có thể làm vậy đến cả một tiếng đồng hồ. Điều này sẽ dẫn đến ham muốn tình dục. Và dù rằng chỉ chiếc cổ cũng đủ để xong việc nhưng chúng còn thỉnh... | [
"Hươu",
"đực",
"có",
"một",
"cách",
"thức",
"gạ",
"bạn",
"tình",
"rất",
"riêng,",
"đó",
"là",
"dùng",
"những",
"chiếc",
"cổ",
"cao",
"của",
"mình.",
"Hai",
"chú",
"hươu",
"đực",
"sẽ",
"đứng",
"kề",
"nhau,",
"nhẹ",
"nhàng",
"dùng",
"cổ",
"vuốt",
"ve",... |
Thời phong kiến độc lập . Nhà Trần . 1226 1258 Chiến tranh Nguyên Mông–Đại Việt lần 1 1282 Hội nghị Bình Than , triệu họp vương hầu , trăm quan 1284 Hội nghị Diên Hồng , triệu họp bô lão cả nước 1285 Chiến tranh Nguyên Mông-Đại Việt lần 2 1287 – 1288 Chiến tranh Nguyên Mông–Đại Việt lần 3 1396 phát hành Thông Bảo hội s... | [
"Thời",
"phong",
"kiến",
"độc",
"lập",
".",
"Nhà",
"Trần",
".",
"1226",
"1258",
"Chiến",
"tranh",
"Nguyên",
"Mông–Đại",
"Việt",
"lần",
"1",
"1282",
"Hội",
"nghị",
"Bình",
"Than",
",",
"triệu",
"họp",
"vương",
"hầu",
",",
"trăm",
"quan",
"1284",
"Hội",
... |
epigeneium naviculare là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được n p balakr sud chowdhury hynn wadhwa mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"epigeneium",
"naviculare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"p",
"balakr",
"sud",
"chowdhury",
"hynn",
"wadhwa",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
loại trừ lẫn nhau === hai sự kiện a và b được gọi là loại trừ lẫn nhau hay rời rạc nếu p a ∩ b =0 yếu hơn khái niệm a ∩ b =∅ vốn là định nghĩa rời rạc của các tập hợp nếu a và b là các sự kiện rời rạc nhau thì p a ∪ b p a p b điều này vẫn đúng cho một dãy hữu hạn hoặc vô hạn đếm được các sự kiện tuy nhiên điều này khôn... | [
"loại",
"trừ",
"lẫn",
"nhau",
"===",
"hai",
"sự",
"kiện",
"a",
"và",
"b",
"được",
"gọi",
"là",
"loại",
"trừ",
"lẫn",
"nhau",
"hay",
"rời",
"rạc",
"nếu",
"p",
"a",
"∩",
"b",
"=0",
"yếu",
"hơn",
"khái",
"niệm",
"a",
"∩",
"b",
"=∅",
"vốn",
"là",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.