text
stringlengths
1
7.22k
words
list
làm trụ sở của trung tâm y tế quận đống đa chùa quang minh quang minh tự được xây dựng vào cuối đời hậu lê thời thời pháp thuộc nằm trên phố sinh từ theo tư liệu trên 3 tấm bia tao tự bi kí kỷ niệm bi kí và hậu phật bi kí đến năm 1908 năm duy tần thứ 2 nhận thấy chùa cũ ở đất chật khó có thể làm nơi mới quy mô khai qua...
[ "làm", "trụ", "sở", "của", "trung", "tâm", "y", "tế", "quận", "đống", "đa", "chùa", "quang", "minh", "quang", "minh", "tự", "được", "xây", "dựng", "vào", "cuối", "đời", "hậu", "lê", "thời", "thời", "pháp", "thuộc", "nằm", "trên", "phố", "sinh", "từ",...
williamodendron cinnamomeum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được van der werff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "williamodendron", "cinnamomeum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "van", "der", "werff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
kapitoly o dejinách univerzity v rokoch 1635 1777 bratislava pamiatkový úrad 1995 72 s isbn 8096716336 bullet žufová j mestská pamiatková rezervácia trnava urbanisticko-historický výskum a aktualizácia zásad ochrany pamiatkového územia https www pamiatky sk content zasady trnava 0101-tt-text pdf bullet dubnický j ranob...
[ "kapitoly", "o", "dejinách", "univerzity", "v", "rokoch", "1635", "1777", "bratislava", "pamiatkový", "úrad", "1995", "72", "s", "isbn", "8096716336", "bullet", "žufová", "j", "mestská", "pamiatková", "rezervácia", "trnava", "urbanisticko-historický", "výskum", "a",...
cầu là một đại bào tử nguyên phân tạo thành đại bào tử thể mỗi túi cái trong đại bào tử thể tạo một noãn toàn bộ thế hệ thể giao tử nằm trọn bên trong sự bảo vệ của cơ thể thể bào tử trừ hạt phấn được phóng thích ra ngoài để phát tán những hạt phấn mang danh là thể giao tử nhưng chỉ gồm ba tế bào nằm trong thành tế bào...
[ "cầu", "là", "một", "đại", "bào", "tử", "nguyên", "phân", "tạo", "thành", "đại", "bào", "tử", "thể", "mỗi", "túi", "cái", "trong", "đại", "bào", "tử", "thể", "tạo", "một", "noãn", "toàn", "bộ", "thế", "hệ", "thể", "giao", "tử", "nằm", "trọn", "bên"...
triết đế chữ hán 哲帝 hoặc 悊帝 là thụy hiệu hoặc tôn hiệu của một số vị quân chủ == danh sách triết đế 哲帝 == bullet nam việt thần triết đế nhà trần truy tôn thụy hiệu thật là vũ vương hoặc vũ đế bullet nguyên công triết đế truy tôn bullet trần văn triết đế tôn hiệu thụy hiệu là duệ hiếu đế bullet trần anh triết đế tôn hiệ...
[ "triết", "đế", "chữ", "hán", "哲帝", "hoặc", "悊帝", "là", "thụy", "hiệu", "hoặc", "tôn", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "==", "danh", "sách", "triết", "đế", "哲帝", "==", "bullet", "nam", "việt", "thần", "triết", "đế", "nhà", "trần", "...
chương trình tuyệt đỉnh tranh tài một sân chơi âm nhạc dành riêng cho người nổi tiếng được phát sóng trên htv7 cô chỉ dừng lại ở top 3 trong vòng bán kết khán giả cũng đặt ra nhiều nghi vấn khi cô với tư cách là một hot girl tham gia một sân chơi dành cho những ca sĩ chuyên nghiệp mặc dù bị đánh giá thấp nhưng nhờ lượn...
[ "chương", "trình", "tuyệt", "đỉnh", "tranh", "tài", "một", "sân", "chơi", "âm", "nhạc", "dành", "riêng", "cho", "người", "nổi", "tiếng", "được", "phát", "sóng", "trên", "htv7", "cô", "chỉ", "dừng", "lại", "ở", "top", "3", "trong", "vòng", "bán", "kết",...
petilium tibiale là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "petilium", "tibiale", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
cứ hải quân bến tàu trung tâm y tế trường học và một tháp thông tin di động === phát triển kinh tế === trong thập niên 1990 du thuyền từ cebu đã đưa các vị khách nhật bản ra khu vực trường sa để tham quan những bãi biển và rạn san hô tươi đẹp ngày 3 tháng 4 năm 2012 philippines tuyên bố kế hoạch phát triển đảo thị tứ b...
[ "cứ", "hải", "quân", "bến", "tàu", "trung", "tâm", "y", "tế", "trường", "học", "và", "một", "tháp", "thông", "tin", "di", "động", "===", "phát", "triển", "kinh", "tế", "===", "trong", "thập", "niên", "1990", "du", "thuyền", "từ", "cebu", "đã", "đưa",...
mạc thị lực giảm nếu loạn thị điều chỉnh chưa hoàn toàn thì ở một trong hai vị trí kính trụ sẽ làm cho tiêu tuyến dọc lại gần võng mạc và thị lực sẽ tăng nếu ra xa thị lực sẽ giảm bullet kết quả điều chỉnh loạn thị điều chỉnh loạn thị thường khó cần biết một số điểm sau đây không thể đạt được một thị lực bình thường ở ...
[ "mạc", "thị", "lực", "giảm", "nếu", "loạn", "thị", "điều", "chỉnh", "chưa", "hoàn", "toàn", "thì", "ở", "một", "trong", "hai", "vị", "trí", "kính", "trụ", "sẽ", "làm", "cho", "tiêu", "tuyến", "dọc", "lại", "gần", "võng", "mạc", "và", "thị", "lực", ...
winsor mccay winsor zenic mccay 26 tháng 9 năm 1869 – 26 tháng 7 năm 1934 là một nhà báo và họa sĩ người mỹ nổi tiếng vì chuỗi truyện hoạt hình little nemo bắt đầu đăng từ 1905 và phim hoạt hình gertie the dinosaur 1914 vì lý do pháp lý ông sáng tác với bút danh silas trong truyện tranh dream of the rarebit fiend
[ "winsor", "mccay", "winsor", "zenic", "mccay", "26", "tháng", "9", "năm", "1869", "–", "26", "tháng", "7", "năm", "1934", "là", "một", "nhà", "báo", "và", "họa", "sĩ", "người", "mỹ", "nổi", "tiếng", "vì", "chuỗi", "truyện", "hoạt", "hình", "little", ...
theridion molliculum là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion molliculum được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1899
[ "theridion", "molliculum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "molliculum", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1899" ]
uss thomas j gary de-326 uss thomas j gary de-326 der-326 nguyên mang tên gary trước ngày 1 tháng 1 1945 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên thủy thủ thomas jones gary...
[ "uss", "thomas", "j", "gary", "de-326", "uss", "thomas", "j", "gary", "de-326", "der-326", "nguyên", "mang", "tên", "gary", "trước", "ngày", "1", "tháng", "1", "1945", "là", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "lớp", "edsall", "từng", "phục", "v...
scotopteryx juncta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scotopteryx", "juncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sĩ mỹ là trung sĩ john long trung úy harris đại úy e t lee và hạ sĩ oscar sawanson — bị thương nặng dựa vào thực tế này và các báo cáo về việc những toán quân tây ban nha đang trên đường đến chi viện tư lệnh landcaster ra lệnh rút lui tất cả các hoạt động quân sự trên đảo puerto rico bị đình chỉ sau đó trong đêm hôm đó...
[ "sĩ", "mỹ", "là", "trung", "sĩ", "john", "long", "trung", "úy", "harris", "đại", "úy", "e", "t", "lee", "và", "hạ", "sĩ", "oscar", "sawanson", "—", "bị", "thương", "nặng", "dựa", "vào", "thực", "tế", "này", "và", "các", "báo", "cáo", "về", "việc", ...
tu lớn vào năm 1958 1961 1962 diện mạo chùa hiện nay có kiến trúc tương tự như chùa giác lâm phật điện ở giữa chùa hai bên có 2 dãy nhà ngoài ra trong khuôn viên chùa còn có những dãy nhà phụ làm lớp học trai đường nhà bếp và khu tháp mộ chùa có tất cả 153 pho tượng lớn nhỏ đa số bằng gỗ 57 bao lam cửa võng và 60 phù đ...
[ "tu", "lớn", "vào", "năm", "1958", "1961", "1962", "diện", "mạo", "chùa", "hiện", "nay", "có", "kiến", "trúc", "tương", "tự", "như", "chùa", "giác", "lâm", "phật", "điện", "ở", "giữa", "chùa", "hai", "bên", "có", "2", "dãy", "nhà", "ngoài", "ra", "...
biên giới indonesia–papua new guinea biên giới indonesia-papua new guinea là đường biên giới quốc tế phân định lãnh thổ giữa hai quốc gia là indonesia và papua new guinea biên giới chia đôi đảo new guinea gồm hai đường thẳng bắc nam nối với nhau bằng một đoạn ngắn chạy dọc theo sông fly dài 824 km 512 m == miêu tả == b...
[ "biên", "giới", "indonesia–papua", "new", "guinea", "biên", "giới", "indonesia-papua", "new", "guinea", "là", "đường", "biên", "giới", "quốc", "tế", "phân", "định", "lãnh", "thổ", "giữa", "hai", "quốc", "gia", "là", "indonesia", "và", "papua", "new", "guinea...
chính xác chúng tiếp tục gây trở ngại cho không ít những học giả cần mẫn truyện de regno của synesius chứa nhiều bài diễn văn đả kích chống đối người goth được xác nhận là đã gửi đến cho arcadius xem một forum chỗ hội họp mới được xây dựng dựa theo tên của arcadius trên ngọn đồi thứ bảy xērolophos của constantinopolis ...
[ "chính", "xác", "chúng", "tiếp", "tục", "gây", "trở", "ngại", "cho", "không", "ít", "những", "học", "giả", "cần", "mẫn", "truyện", "de", "regno", "của", "synesius", "chứa", "nhiều", "bài", "diễn", "văn", "đả", "kích", "chống", "đối", "người", "goth", "...
là những chiến binh khôn khéo luôn tìm cách tập kích hoặc cơ động đánh vào sườn và giỏi không chịu được hoặc trường đoạn cuối phim lính mỹ cùng trực thăng phản công đánh vào sở chỉ huy và tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân giải phóng miền nam việt nam tại đây thực tế cũng không hề có thật thực tế cuộc phản công này trận ...
[ "là", "những", "chiến", "binh", "khôn", "khéo", "luôn", "tìm", "cách", "tập", "kích", "hoặc", "cơ", "động", "đánh", "vào", "sườn", "và", "giỏi", "không", "chịu", "được", "hoặc", "trường", "đoạn", "cuối", "phim", "lính", "mỹ", "cùng", "trực", "thăng", "...
Quảng trường có tên gọi khác là Trung tâm Đà Lạt , được đặt tên Lâm Viên dựa trên vị trí địa lý của thành phố , nằm trên cao nguyên Lâm Viên cũng như vùng đất từng gọi là tỉnh Lâm Viên .
[ "Quảng", "trường", "có", "tên", "gọi", "khác", "là", "Trung", "tâm", "Đà", "Lạt", ",", "được", "đặt", "tên", "Lâm", "Viên", "dựa", "trên", "vị", "trí", "địa", "lý", "của", "thành", "phố", ",", "nằm", "trên", "cao", "nguyên", "Lâm", "Viên", "cũng", ...
đời sống được tái hiện qua hình tượng thứ đến là quan hệ giữa thế giới nghệ thuật với thực tại mà nó phản ánh về phương diện này hình tượng không chỉ tái hiện đời sống mà còn cải biến nó để tạo ra một thế giới mới chưa từng có trong hiện thực đó còn là quan hệ giữa tác giả với hình tượng với cuộc sống trong tác phẩm mộ...
[ "đời", "sống", "được", "tái", "hiện", "qua", "hình", "tượng", "thứ", "đến", "là", "quan", "hệ", "giữa", "thế", "giới", "nghệ", "thuật", "với", "thực", "tại", "mà", "nó", "phản", "ánh", "về", "phương", "diện", "này", "hình", "tượng", "không", "chỉ", "...
vấn đề là cơ quan hữu trách có làm không và có làm minh bạch hay không mà thôi 12 bà hoàng thị thanh nhàn phó cục trưởng cục bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học bộ tài nguyên và môi trường việt nam lên tiếng thừa nhận cái đích mà các phóng viên tấn công vào là hoàn toàn đúng các nhà hàng đặc sản chim trời là lò sát...
[ "vấn", "đề", "là", "cơ", "quan", "hữu", "trách", "có", "làm", "không", "và", "có", "làm", "minh", "bạch", "hay", "không", "mà", "thôi", "12", "bà", "hoàng", "thị", "thanh", "nhàn", "phó", "cục", "trưởng", "cục", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "và", ...
walckenaeria oregona là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được tìm thấy ở hoa kỳ
[ "walckenaeria", "oregona", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "hoa", "kỳ" ]
parortholitha cidariata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "parortholitha", "cidariata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
colchicum fasciculare là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae loài này được l r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1826
[ "colchicum", "fasciculare", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "colchicaceae", "loài", "này", "được", "l", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826" ]
press isbn 0-88920-997-9 bullet jeffrey p mass the origins of japan s medieval world courtiers clerics warriors and peasants in the fourteenth century stanford university press 1997 isbn 9780804743792 bullet watanabe harumi hōjō masamura bài đăng trên tạp chí của sở nghiên cứu kinh tế chính trị nhật bản các số 344 thán...
[ "press", "isbn", "0-88920-997-9", "bullet", "jeffrey", "p", "mass", "the", "origins", "of", "japan", "s", "medieval", "world", "courtiers", "clerics", "warriors", "and", "peasants", "in", "the", "fourteenth", "century", "stanford", "university", "press", "1997", ...
sophronica striatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sophronica", "striatipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bianor quadrimaculatus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi bianor bianor quadrimaculatus được george newbold lawrence miêu tả năm 1927
[ "bianor", "quadrimaculatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "bianor", "bianor", "quadrimaculatus", "được", "george", "newbold", "lawrence", "miêu", "tả", "năm", "1927" ]
corchorus parviflorus là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được benth domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "corchorus", "parviflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "benth", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
họ ruồi nhà danh pháp khoa học muscidae là một họ thuộc bộ hai cánh diptera họ này nằm trong liên họ muscoidea họ ruồi nhà phân bố khắp thế giới với gần 4 000 loài đã được mô tả thuộc hơn 100 chi ruồi trưởng thành có thể ăn thịt hút máu ăn các chất thối rữa hoặc ăn một số loại dịch tiết thực vật và động vật chúng có th...
[ "họ", "ruồi", "nhà", "danh", "pháp", "khoa", "học", "muscidae", "là", "một", "họ", "thuộc", "bộ", "hai", "cánh", "diptera", "họ", "này", "nằm", "trong", "liên", "họ", "muscoidea", "họ", "ruồi", "nhà", "phân", "bố", "khắp", "thế", "giới", "với", "gần", ...
archaeoneureclipsis fortis là một loài trichoptera hóa thạch trong họ polycentropodidae
[ "archaeoneureclipsis", "fortis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "hóa", "thạch", "trong", "họ", "polycentropodidae" ]
bugnara là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo ý đô thị này có diện tích 25 km² dân số 1035 người các làng trực thuộc torre dei nolfi faiella paccucci stazione anversa villalago scanno các đô thị giáp ranh gồm anversa degli abruzzi cocullo introdacqua prezza scanno sulmona
[ "bugnara", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "l", "aquila", "trong", "vùng", "abruzzo", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "25", "km²", "dân", "số", "1035", "người", "các", "làng", "trực", "thuộc", "torre", "dei", "nolfi", "faiella...
microtoena miyiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu h w li mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "microtoena", "miyiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "h", "w", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
hóa được lấp đầy vào thế kỷ 19 khi khai trương cảng mới của brussels các kênh đào đã được thay thế bằng các đại lộ rộng hai bên được giữ lại trong tên gọi của chúng để ghi nhớ chức năng cũ của chúng brick wharf bến củi bến tàu quarry stone hay wharf v v hoặc tham chiếu đến các hoạt động thương mại của vùng lân cận phố ...
[ "hóa", "được", "lấp", "đầy", "vào", "thế", "kỷ", "19", "khi", "khai", "trương", "cảng", "mới", "của", "brussels", "các", "kênh", "đào", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "các", "đại", "lộ", "rộng", "hai", "bên", "được", "giữ", "lại", "trong", "tên...
thêm == bullet snyderman marty 1996 guide to marine life caribbean-bahamas-florida page 13-14 19 aqua quest publications inc isbn 1-881652-06-8 bullet glover k linda 2004 defying ocean s end an agenda for action page 9 island press isbn 1-55963-755-2 bullet peters philip dickenson 2003 caribbean wow 2 0 page 100 island...
[ "thêm", "==", "bullet", "snyderman", "marty", "1996", "guide", "to", "marine", "life", "caribbean-bahamas-florida", "page", "13-14", "19", "aqua", "quest", "publications", "inc", "isbn", "1-881652-06-8", "bullet", "glover", "k", "linda", "2004", "defying", "ocean"...
callipteris ferox là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "callipteris", "ferox", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
nhằm tăng tốc độ nó thích nghi hoàn toàn với điều kiện hoạt động tại chiến trường lối dẫn khí chính có thể được đóng hoàn toàn và động cơ thay đổi sang sử dụng bộ nạp khí phụ trên thân máy bay để cất cánh hạ cánh và bay ở độ cao thấp ngăn ngừa những mảnh vỡ từ dưới đất bắn vào gây hư hại động cơ máy bay fod hư hại do v...
[ "nhằm", "tăng", "tốc", "độ", "nó", "thích", "nghi", "hoàn", "toàn", "với", "điều", "kiện", "hoạt", "động", "tại", "chiến", "trường", "lối", "dẫn", "khí", "chính", "có", "thể", "được", "đóng", "hoàn", "toàn", "và", "động", "cơ", "thay", "đổi", "sang", ...
bảo thủ của ông ta thua đảng lao động trong cuộc tổng bầu cử 1945 clement attlee lên giữ chức thủ tướng mới bullet 26 tháng 7 – bản tuyên bố potsdam yêu cầu nhật bản đầu hàng không điều kiện điều 12 cho phép nhật bản vẫn có nhật hoàng đã bị truman xóa bỏ bullet 28 tháng 7 – máy bay ném bom b-25 của lực lượng không quân...
[ "bảo", "thủ", "của", "ông", "ta", "thua", "đảng", "lao", "động", "trong", "cuộc", "tổng", "bầu", "cử", "1945", "clement", "attlee", "lên", "giữ", "chức", "thủ", "tướng", "mới", "bullet", "26", "tháng", "7", "–", "bản", "tuyên", "bố", "potsdam", "yêu", ...
cao ứng dụng vào quá trình sản xuất kinh doanh từng bước thay thế các fdi để phát huy nội lực ba là ban hành các chính sách khuyến khích cho doanh nghiệp khởi nghiệp hỗ trợ rủi ro phi lợi nhuận để sớm hình thành các doanh nghiệp khởi nghiệp thành công phát triển nhanh về hoàn thiện thể chế văn hóa ông kiến nghị rà soát...
[ "cao", "ứng", "dụng", "vào", "quá", "trình", "sản", "xuất", "kinh", "doanh", "từng", "bước", "thay", "thế", "các", "fdi", "để", "phát", "huy", "nội", "lực", "ba", "là", "ban", "hành", "các", "chính", "sách", "khuyến", "khích", "cho", "doanh", "nghiệp",...
horisme carneata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "horisme", "carneata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bologovsky huyện huyện bologovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh tver nga huyện có diện tích 2443 kilômét vuông trung tâm của huyện đóng ở bologoe
[ "bologovsky", "huyện", "huyện", "bologovsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "tver", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2443", "kilômét", "vuông", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "bologoe" ]
tư liệu thường mang tính chất nghiên cứu nó đưa ra một cách có phê phán những kết luận cũ đề xuất một cách luận chứng mới bổ sung hoặc bác bỏ các luận chứng trước đây chất lượng mới trong việc lựa chọn sự kiện sự đánh giá thẩm mỹ đối với các sự kiện được miêu tả việc đặt các sự kiện đó trong viễn cảnh lịch sử tất cả nh...
[ "tư", "liệu", "thường", "mang", "tính", "chất", "nghiên", "cứu", "nó", "đưa", "ra", "một", "cách", "có", "phê", "phán", "những", "kết", "luận", "cũ", "đề", "xuất", "một", "cách", "luận", "chứng", "mới", "bổ", "sung", "hoặc", "bác", "bỏ", "các", "luận...
mimoides là một chi bướm ngày thuộc họ bướm phượng chúng là loài bản địa của châu mỹ == các loài == bullet mimoides ariarathes bullet mimoides euryleon – false cattleheart swallowtail bullet mimoides ilus – ilus swallowtail bullet mimoides lysithous bullet mimoides microdamas bullet mimoides pausanias – bluish mimic-sw...
[ "mimoides", "là", "một", "chi", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "phượng", "chúng", "là", "loài", "bản", "địa", "của", "châu", "mỹ", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "mimoides", "ariarathes", "bullet", "mimoides", "euryleon", "–", "false", "cattl...
rất bất ổn cuộc khủng hoảng tài chính châu á 1997 xảy ra đã tác động mạnh mẽ đến nền kinh tế việt nam do tác động của cuộc khủng hoảng tăng trưởng kinh tế của việt nam đang ở mức cao trong thời kỳ 1995–1997 thì đến năm 1998 chỉ tăng 5 76% năm 1999 chỉ tăng 4 77% vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đăng ký năm 1995 đạt trên...
[ "rất", "bất", "ổn", "cuộc", "khủng", "hoảng", "tài", "chính", "châu", "á", "1997", "xảy", "ra", "đã", "tác", "động", "mạnh", "mẽ", "đến", "nền", "kinh", "tế", "việt", "nam", "do", "tác", "động", "của", "cuộc", "khủng", "hoảng", "tăng", "trưởng", "kin...
ferula kingdon-wardii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được h wolff mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "ferula", "kingdon-wardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "h", "wolff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
nilus ornatus là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi nilus nilus ornatus được lucien berland miêu tả năm 1924
[ "nilus", "ornatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "nilus", "nilus", "ornatus", "được", "lucien", "berland", "miêu", "tả", "năm", "1924" ]
besseria anthophila là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "besseria", "anthophila", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
giáo xấu xa chiếu chỉ kể là tội phạm bất cứ ai chứa chấp hoặc cấp dưỡng cho luther và cho phép mọi người giết luther mà không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật == ẩn náu tại lâu đài wartburg == việc martin luther mất tích trên đường về là một phần trong kế hoạch của vương hầu frederick nhằm bảo vệ ông một nhóm gồm ...
[ "giáo", "xấu", "xa", "chiếu", "chỉ", "kể", "là", "tội", "phạm", "bất", "cứ", "ai", "chứa", "chấp", "hoặc", "cấp", "dưỡng", "cho", "luther", "và", "cho", "phép", "mọi", "người", "giết", "luther", "mà", "không", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "trước",...
có các trận đánh tại các khu vực miền bắc đông bắc và miền nam các binh sĩ bồ đào nha cuối cùng đầu hàng vào tháng 3 năm 1824 và bồ đào nha công nhận độc lập của brasil vào tháng 8 năm 1825 pedro i phải đương đầu với một số cuộc khủng hoảng trong thời gian ông cai trị một cuộc phản loạn ly khai tại tỉnh cisplatina vào ...
[ "có", "các", "trận", "đánh", "tại", "các", "khu", "vực", "miền", "bắc", "đông", "bắc", "và", "miền", "nam", "các", "binh", "sĩ", "bồ", "đào", "nha", "cuối", "cùng", "đầu", "hàng", "vào", "tháng", "3", "năm", "1824", "và", "bồ", "đào", "nha", "công"...
dyspteris là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet dyspteris abortivaria == tham khảo == bullet dyspteris at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "dyspteris", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "dyspteris", "abortivaria", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "dyspteris", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "...
sư đoàn tiểu bang new york năm 1907 roosevelt quyết định bỏ học năm 1908 roosevelt đến làm việc cho một tập đoàn nhiều uy tín ở wall street – carter ledyard and milburn – chuyên về luật công ty === hôn nhân và gia đình === roosevelt quyết định kết hôn với eleanor trước sự chống đối quyết liệt của mẹ fdr hôn lễ tổ chức ...
[ "sư", "đoàn", "tiểu", "bang", "new", "york", "năm", "1907", "roosevelt", "quyết", "định", "bỏ", "học", "năm", "1908", "roosevelt", "đến", "làm", "việc", "cho", "một", "tập", "đoàn", "nhiều", "uy", "tín", "ở", "wall", "street", "–", "carter", "ledyard", ...
platylabus metallicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "platylabus", "metallicus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hicriopteris longissima là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hicriopteris", "longissima", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "gleicheniaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
thác caracol hoặc cascata do caracol là một thác nước cao 130 mét có khoảng cách khoảng 4 35 dặm anh 7 00 km từ canela brasil trong vườn cấp bang caracol parque do caracol nó được hình thành bởi sông caracol và cắt ra khỏi các vách đá bazan ở dãy núi serra geral rơi xuống vale da lageana thác nằm giữa vùng rừng thông p...
[ "thác", "caracol", "hoặc", "cascata", "do", "caracol", "là", "một", "thác", "nước", "cao", "130", "mét", "có", "khoảng", "cách", "khoảng", "4", "35", "dặm", "anh", "7", "00", "km", "từ", "canela", "brasil", "trong", "vườn", "cấp", "bang", "caracol", "p...
2017 sau vài tháng tăng giá các chủ nhà dùng nhà để cho thuê trong thời kỳ kinh tế suy thoái đã bắt đầu đưa tài sản của họ trở lại thị trường để bán dự kiến doanh số bán nhà trong năm 2017 sẽ đạt mức tương đương giai đoạn trước khủng hoảng 2008 nhìn chung thị trường bất động sản tây ban nha đang trải qua một đợt bùng n...
[ "2017", "sau", "vài", "tháng", "tăng", "giá", "các", "chủ", "nhà", "dùng", "nhà", "để", "cho", "thuê", "trong", "thời", "kỳ", "kinh", "tế", "suy", "thoái", "đã", "bắt", "đầu", "đưa", "tài", "sản", "của", "họ", "trở", "lại", "thị", "trường", "để", "...
gnophomyia pulvinaris là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "gnophomyia", "pulvinaris", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
daphnella levicallis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae
[ "daphnella", "levicallis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae" ]
truyền thuyết là tên gọi dùng để chỉ một nhóm những tác phẩm tự sự dân gian kể về sự kiện và nhân vật lịch sử hoặc có liên quan đến lịch sử phần lớn theo xu hướng lí tưởng hóa qua đó thể hiện sự ngưỡng mộ và tôn vinh của nhân dân đối với những người có công với đất nước dân tộc hoặc cộng đồng cư dân của một vùng bên cạ...
[ "truyền", "thuyết", "là", "tên", "gọi", "dùng", "để", "chỉ", "một", "nhóm", "những", "tác", "phẩm", "tự", "sự", "dân", "gian", "kể", "về", "sự", "kiện", "và", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "hoặc", "có", "liên", "quan", "đến", "lịch", "sử", "phần", "...
asarum hypogynum là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "asarum", "hypogynum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "hayata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
bombycodes obfuscata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "bombycodes", "obfuscata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
proagonistes gigantipes là một loài ruồi trong họ asilidae proagonistes gigantipes được bromley miêu tả năm 1930 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "proagonistes", "gigantipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "proagonistes", "gigantipes", "được", "bromley", "miêu", "tả", "năm", "1930", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
lùn hiện tại ta đã biết được nó có 10 ngôi sao biến quang với khối lượng nằm trong khoảng 68 đến 78 phần trăm khối lượng mặt trời chín trong số đó được nhà thiên văn học người đức walter baade phát hiện vào năm 1928 và ngôi sao thứ 10 được nhà thiên văn học người mĩ helen sawyer phát hiện vào năm 1946 == dữ liệu hiện t...
[ "lùn", "hiện", "tại", "ta", "đã", "biết", "được", "nó", "có", "10", "ngôi", "sao", "biến", "quang", "với", "khối", "lượng", "nằm", "trong", "khoảng", "68", "đến", "78", "phần", "trăm", "khối", "lượng", "mặt", "trời", "chín", "trong", "số", "đó", "đượ...
kozluca afyonkarahisar kozluca là một xã thuộc thành phố afyonkarahisar tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 481 người
[ "kozluca", "afyonkarahisar", "kozluca", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "afyonkarahisar", "tỉnh", "afyonkarahisar", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "481", "người" ]
cũng như cái cao thượng đều làm vừa ý nhưng cái cao thượng không gây cảm giác đam mê mà là cảm giác ngưỡng mộ và kính trọng theo kant cái cao thượng không thể có trong nghệ thuật nó bất quá chỉ là sự mô phỏng không đạt của cái cao thượng trong thiên nhiên cái đẹp là cái làm hài lòng trong sự phán đoán đơn thuần như vậy...
[ "cũng", "như", "cái", "cao", "thượng", "đều", "làm", "vừa", "ý", "nhưng", "cái", "cao", "thượng", "không", "gây", "cảm", "giác", "đam", "mê", "mà", "là", "cảm", "giác", "ngưỡng", "mộ", "và", "kính", "trọng", "theo", "kant", "cái", "cao", "thượng", "k...
eunomia nitidula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eunomia", "nitidula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
wentworth miller nam diễn viên wentworth miller có tên đầy đủ là wentworth earl miller iii sinh ngày 2 tháng 6 năm 1972 tại anh miller có nguồn gốc đa sắc tộc với người cha wentworth earl miller ii là người mỹ gốc phi jamaica anh đức cherokee gốc và mẹ mang trong mình những dòng máu nga pháp hà lan thụy điển syria và l...
[ "wentworth", "miller", "nam", "diễn", "viên", "wentworth", "miller", "có", "tên", "đầy", "đủ", "là", "wentworth", "earl", "miller", "iii", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "1972", "tại", "anh", "miller", "có", "nguồn", "gốc", "đa", "sắc", "tộc",...
apostolepis longicaudata là một loài rắn trong họ colubridae loài này được gomes mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "apostolepis", "longicaudata", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "colubridae", "loài", "này", "được", "gomes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
cyrtopodium braemii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l c menezes mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "cyrtopodium", "braemii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "l", "c", "menezes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
castéra-loubix là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "castéra-loubix", "là", "một", "commune", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "==", "tham", "khảo", "==", "bulle...
bakerella mangindranensis là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được balle mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "bakerella", "mangindranensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "balle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
onthophagus sanggona là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "sanggona", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
quận pontotoc oklahoma quận pontotoc là một quận trong tiểu bang oklahoma hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số người năm 2007 ước tính dân số quận này là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích ki-lô-mét vuông trong ...
[ "quận", "pontotoc", "oklahoma", "quận", "pontotoc", "là", "một", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "oklahoma", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "thành", "phố", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", ...
paranotoreas fulva là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "paranotoreas", "fulva", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đốp đã chiếm được và tạo thuận lợi cho dân quân địa phương miền đông phá bình định phối hợp với chiến dịch tổng hợp ở đồng bằng sông cửu long đại tá hoàng cầm được giao vị trí tư lệnh kiêm chính ủy của bộ tư lệnh chiến dịch nguyễn huệ tại an lộc đến ngày 12 tháng 6 quân giải phóng đã rút hẳn ra ngoài thị xã chuyển sang...
[ "đốp", "đã", "chiếm", "được", "và", "tạo", "thuận", "lợi", "cho", "dân", "quân", "địa", "phương", "miền", "đông", "phá", "bình", "định", "phối", "hợp", "với", "chiến", "dịch", "tổng", "hợp", "ở", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "đại", "tá", "h...
xuất sắc nhất bullet đề cử – diễn viên xuất sắc nhất– jo seung-woo bullet đề cử– nữ diễn viên xuất sắc nhất– kim hye-soo bullet grand bell awards 2007 bullet diễn viên phụ xuất sắc nhất – kim yoon-seok bullet hóa trang xuất sắc nhất bullet đề cử – nữ diễn viên xuất sắc nhất– kim hye-soo bullet đề cử – đạo diễn xuất sắc...
[ "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "đề", "cử", "–", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất–", "jo", "seung-woo", "bullet", "đề", "cử–", "nữ", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất–", "kim", "hye-soo", "bullet", "grand", "bell", "awards", "2007", "bullet", "di...
tam anh bắc là một xã thuộc huyện núi thành tỉnh quảng nam việt nam == địa lý == xã tam anh bắc nằm ở phía bắc huyện núi thành có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tam tiến và xã tam hòa bullet phía tây giáp xã tam thạnh bullet phía nam giáp xã tam anh nam bullet phía bắc giáp xã tam xuân ii xã tam anh bắc có diện...
[ "tam", "anh", "bắc", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "núi", "thành", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tam", "anh", "bắc", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "núi", "thành", "có", "vị", "trí", "địa", "lý",...
an tử hạ là tên cổ của làng nam tử trước kia thuộc huyện tiên minh phủ nam sách trấn hải dương nay đổi tên thành xã kiến thiết huyện tiên lãng thành phố hải phòng an tử hạ là quê của tiến sĩ thượng thư nhữ văn lan ông là cha của bà nhữ thị thục và là ông ngoại của trạng trình nguyễn bỉnh khiêm tại làng an tử hạ hiện nà...
[ "an", "tử", "hạ", "là", "tên", "cổ", "của", "làng", "nam", "tử", "trước", "kia", "thuộc", "huyện", "tiên", "minh", "phủ", "nam", "sách", "trấn", "hải", "dương", "nay", "đổi", "tên", "thành", "xã", "kiến", "thiết", "huyện", "tiên", "lãng", "thành", "p...
hoạt động nhưng minazuki vẫn tiếp tục thực hiện những chuyến vận chuyển tốc hành tokyo đến buka và kavieng thuộc new ireland cho đến cuối năm vào ngày 4 tháng 11 minazuki vớt được 267 người sống sót sót từ chiếc tàu vận chuyển kiyozumi maru bị hư hại sau khi được sửa chữa vào cuối năm minazuki tiếp tục các nhiệm vụ vận...
[ "hoạt", "động", "nhưng", "minazuki", "vẫn", "tiếp", "tục", "thực", "hiện", "những", "chuyến", "vận", "chuyển", "tốc", "hành", "tokyo", "đến", "buka", "và", "kavieng", "thuộc", "new", "ireland", "cho", "đến", "cuối", "năm", "vào", "ngày", "4", "tháng", "1...
ovaesemen karacabey ovaesemen là một xã thuộc huyện karacabey tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 363 người
[ "ovaesemen", "karacabey", "ovaesemen", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karacabey", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "363", "người" ]
dracophyllum townsonii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được cheeseman mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "dracophyllum", "townsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "cheeseman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
phytoecia rufovittipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phytoecia", "rufovittipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gerra sevorsa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gerra", "sevorsa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
stellaria có thể là bullet chi thực vật stellaria thuộc họ caryophyllaceae bullet chi ốc biển stellaria thuộc họ xenophoridae
[ "stellaria", "có", "thể", "là", "bullet", "chi", "thực", "vật", "stellaria", "thuộc", "họ", "caryophyllaceae", "bullet", "chi", "ốc", "biển", "stellaria", "thuộc", "họ", "xenophoridae" ]
những người kinh doanh được gọi là con buôn do đồng bằng nhỏ hẹp nông nghiệp năng suất thấp thủ công nghiệp và thương mại kém phát triển nên nền kinh tế quốc gia là tự cung tự cấp trong khu vực đông nam á việt nam không thể xem là một quốc gia giàu có từ thế kỉ 16 một nền kinh tế thị trường bắt đầu phát triển tại đàng ...
[ "những", "người", "kinh", "doanh", "được", "gọi", "là", "con", "buôn", "do", "đồng", "bằng", "nhỏ", "hẹp", "nông", "nghiệp", "năng", "suất", "thấp", "thủ", "công", "nghiệp", "và", "thương", "mại", "kém", "phát", "triển", "nên", "nền", "kinh", "tế", "qu...
Mộ chiến sĩ vô danh nằm dưới Khải Hoàn Môn từ ngày 11 tháng 11 năm 1920. Đây là một người lính Pháp vô danh chết trong trận Verdun, thời Chiến tranh thế giới thứ nhất.
[ "Mộ", "chiến", "sĩ", "vô", "danh", "nằm", "dưới", "Khải", "Hoàn", "Môn", "từ", "ngày", "11", "tháng", "11", "năm", "1920.", "Đây", "là", "một", "người", "lính", "Pháp", "vô", "danh", "chết", "trong", "trận", "Verdun,", "thời", "Chiến", "tranh", "thế", ...
kurtziella cyrene là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
[ "kurtziella", "cyrene", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
được phong hàm giáo sư == xem thêm == bullet toán học bullet trường đại học khoa học sài gòn == liên kết ngoài == bullet luận văn phd của giáo sư đặng đình áng bullet hội thảo thành tựu khoa học của giáo sư đặng đình áng khoa toán tin học trường đại học khoa học tự nhiên đại học quốc gia tp hồ chí minh 7 tháng 7 năm 20...
[ "được", "phong", "hàm", "giáo", "sư", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "toán", "học", "bullet", "trường", "đại", "học", "khoa", "học", "sài", "gòn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "luận", "văn", "phd", "của", "giáo", "sư", "đặng", ...
nga rsfsr đã tổ chức bầu cử tương đối tự do cho đại hội đại biểu nhân dân nga boris yeltsin được bầu đại diện cho sverdlovsk chiếm 72% số phiếu ngày 29 tháng 5 năm 1990 yeltsin được bầu làm chủ tịch liên xô tối cao của chxhcn xô viết liên bang nga mặc dù thực tế là gorbachev đã yêu cầu các đại biểu nga không bỏ phiếu c...
[ "nga", "rsfsr", "đã", "tổ", "chức", "bầu", "cử", "tương", "đối", "tự", "do", "cho", "đại", "hội", "đại", "biểu", "nhân", "dân", "nga", "boris", "yeltsin", "được", "bầu", "đại", "diện", "cho", "sverdlovsk", "chiếm", "72%", "số", "phiếu", "ngày", "29", ...
bolinus cornutus là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai loài này phổ biến dọc theo bờ biển tây châu phi nơi chúng sinh sống ở các vùng nước nông vừa vỏ chúng có hình như cây chùy có gai lớn thường có màu nâu nhạt hoặc nâu vàng nhạt với ông xi phông
[ "bolinus", "cornutus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "loài", "này", "phổ", "biến", "dọc", "theo", "bờ", "biển", ...
ficus hederacea là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "ficus", "hederacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "roxb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
hình thành từng bước trở thành những quyết sách tổng tiến công và nổi dậy đánh thẳng vào sào huyệt của địch trong các thành phố và thị xã từ kế hoạch chiến lược năm 1968 do bộ tổng tham mưu chuẩn bị hai cuộc họp bộ chính trị tháng 10 và tháng 12-1967 đã ra nghị quyết và trở thành nghị quyết của hội nghị lần thứ 14 ban ...
[ "hình", "thành", "từng", "bước", "trở", "thành", "những", "quyết", "sách", "tổng", "tiến", "công", "và", "nổi", "dậy", "đánh", "thẳng", "vào", "sào", "huyệt", "của", "địch", "trong", "các", "thành", "phố", "và", "thị", "xã", "từ", "kế", "hoạch", "chiến...
nhận vương miện khi chambre des députés phong ông là vua của pháp vào ngày 4 tháng 8 trong một cuộc hôn nhân kéo dài marie-thérèse rời rambouillet để đến một cuộc lưu đày mới với chú của bà chồng bà đứa cháu nhỏ của bà và người mẹ nữ công tước de berry và em gái louise marie thérèse d artois vào ngày 16 tháng 8 gia đìn...
[ "nhận", "vương", "miện", "khi", "chambre", "des", "députés", "phong", "ông", "là", "vua", "của", "pháp", "vào", "ngày", "4", "tháng", "8", "trong", "một", "cuộc", "hôn", "nhân", "kéo", "dài", "marie-thérèse", "rời", "rambouillet", "để", "đến", "một", "cu...
eutropis novemcarinata là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "eutropis", "novemcarinata", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
quân vượt bến bồ bản đóng trại ở hà tây để chặn đường lui của mã siêu siêu bàn với hàn toại chia quân ra chặn ở bờ bắc ngăn quân tào nhưng toại không nghe theo siêu bèn tự mình hành động tào tháo cho đại quân vượt sông sang bờ bắc khi quân tào đang qua sông thì mã siêu bất thần mang 1 vạn quân đến đánh úp bắn tên đến n...
[ "quân", "vượt", "bến", "bồ", "bản", "đóng", "trại", "ở", "hà", "tây", "để", "chặn", "đường", "lui", "của", "mã", "siêu", "siêu", "bàn", "với", "hàn", "toại", "chia", "quân", "ra", "chặn", "ở", "bờ", "bắc", "ngăn", "quân", "tào", "nhưng", "toại", "k...
schismus arabicus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees miêu tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "schismus", "arabicus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "nees", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
platyptilia odiosa là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở nam phi
[ "platyptilia", "odiosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi" ]
hậu bullet 232 tcn tây sở bá vương hạng vũ == mấtđồ thư hiệu úy nhà tần == bullet 210 tcn tần thủy hoàng bullet 202 tcn hạng vũ
[ "hậu", "bullet", "232", "tcn", "tây", "sở", "bá", "vương", "hạng", "vũ", "==", "mấtđồ", "thư", "hiệu", "úy", "nhà", "tần", "==", "bullet", "210", "tcn", "tần", "thủy", "hoàng", "bullet", "202", "tcn", "hạng", "vũ" ]
saint-clément-de-régnat là một xã ở tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne-rhône-alpes miền trung nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh puy-de-dôme == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "saint-clément-de-régnat", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "puy-de-dôme", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "puy-de-dôme", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet"...
gonomyia bimucronata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "gonomyia", "bimucronata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
tomoderus fernandezi là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1984
[ "tomoderus", "fernandezi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "bonadona", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
leptonesiotes semicyaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được suffrian miêu tả khoa học năm 1867
[ "leptonesiotes", "semicyaneus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "suffrian", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1867" ]