text
stringlengths
1
7.22k
words
list
karaisalı karaisali là một huyện thuộc tỉnh adana thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1527 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 28740 người mật độ 19 người km²
[ "karaisalı", "karaisali", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "1527", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "28740", "người", "mật", "độ", "19", "người", "km²" ]
charlotte mbango samè 15 tháng 4 năm 1960 douala – 2 tháng 6 năm 2009 paris là một ca sĩ makossa người cameroon == tiểu sử == mbango sinh ra ở douala năm 1960 trong một gia đình vốn là nhạc sĩ bà đến từ gia đình của eboa lotin biểu tượng của nền âm nhạc của người cameroon bà bắt đầu sự nghiệp âm nhạc từ năm 9 tuổi tron...
[ "charlotte", "mbango", "samè", "15", "tháng", "4", "năm", "1960", "douala", "–", "2", "tháng", "6", "năm", "2009", "paris", "là", "một", "ca", "sĩ", "makossa", "người", "cameroon", "==", "tiểu", "sử", "==", "mbango", "sinh", "ra", "ở", "douala", "năm",...
marie-thérèse houphouët-boigny bà được sinh ra marie-thérèse brou vào ngày 23 tháng 6 năm 1930 tại một vùng ngoại ô của abidjan bờ biển ngà tây phi thuộc pháp bà là một trong sáu đứa con của cha mẹ bà khi brou 16 tuổi bà và mười chín bà gái ivorian khác được chọn theo học trường tư ở pháp khi sống ở pháp bà đã gặp và k...
[ "marie-thérèse", "houphouët-boigny", "bà", "được", "sinh", "ra", "marie-thérèse", "brou", "vào", "ngày", "23", "tháng", "6", "năm", "1930", "tại", "một", "vùng", "ngoại", "ô", "của", "abidjan", "bờ", "biển", "ngà", "tây", "phi", "thuộc", "pháp", "bà", "là"...
hygrophila surinamensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "hygrophila", "surinamensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "bremek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
heteropterys riparia là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "heteropterys", "riparia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
từ tiếng anh
[ "từ", "tiếng", "anh" ]
geranomyia argentacea là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "geranomyia", "argentacea", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
endasys rotundiceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "endasys", "rotundiceps", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
arachnodes oberthuri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "arachnodes", "oberthuri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
nguyễn hầu trần ngọc quán trần quang tĩnh phan huy huân mai sơn phủ thạch đình cự đình thanh liên == tác phẩm == === sơ lược === văn bản được nhận diện cổ nhất có chép thơ hồ xuân hương là quốc văn tùng ký 國文話記 do hải châu tử nguyễn văn san 阮文珊 1808 – 1883 soạn năm minh mệnh thứ 14 1834 nhưng chỉ vài bài hầu hết di tác...
[ "nguyễn", "hầu", "trần", "ngọc", "quán", "trần", "quang", "tĩnh", "phan", "huy", "huân", "mai", "sơn", "phủ", "thạch", "đình", "cự", "đình", "thanh", "liên", "==", "tác", "phẩm", "==", "===", "sơ", "lược", "===", "văn", "bản", "được", "nhận", "diện", ...
harlem vì khả năng cung cấp cuộc sống đồng tính về đêm một địa phận của thành phố new york nơi chủ yếu là người mỹ gốc phi sinh sống những kẻ chơi bời khu hạ cấp da trắng white slummers tận hưởng nhạc jazz hộp đêm hay bất cứ thứ gì mà họ muốn các ca sĩ nhạc blues ma rainey bessie smith ethel waters và gladys bentley há...
[ "harlem", "vì", "khả", "năng", "cung", "cấp", "cuộc", "sống", "đồng", "tính", "về", "đêm", "một", "địa", "phận", "của", "thành", "phố", "new", "york", "nơi", "chủ", "yếu", "là", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "sinh", "sống", "những", "kẻ", "chơi", "bời...
đến qatar trong cuộc đua diamond league thứ hai của mình cô là người đứng thứ hai sau kaliese spencer tại bislett games sau đó chiếm vị trí thứ ba tại cuộc họp golden spike ostrava vào thứ bảy ngày 13 tháng 8 năm 2016 vào ngày 9 của thế vận hội olympic rio 2016 ở brazil kemi đã chạy 50 72 cá nhân tốt nhất mọi thời đại ...
[ "đến", "qatar", "trong", "cuộc", "đua", "diamond", "league", "thứ", "hai", "của", "mình", "cô", "là", "người", "đứng", "thứ", "hai", "sau", "kaliese", "spencer", "tại", "bislett", "games", "sau", "đó", "chiếm", "vị", "trí", "thứ", "ba", "tại", "cuộc", ...
minuartia recurva là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được all schinz thell mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "minuartia", "recurva", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "all", "schinz", "thell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
soraya miré sinh năm 1961 là một nhà văn nhà làm phim và nhà hoạt động người somalia chống lại việc cắt âm vật == đời sống == soraya miré được sinh ra tại beledweyne mười ba tuổi cô chịu đựng sự lây nhiễm bộ phận sinh dục nữ bộ phim tài liệu của miré fire eyes 1994 bắt đầu bằng việc miré nhớ lại trải nghiệm fgm của chí...
[ "soraya", "miré", "sinh", "năm", "1961", "là", "một", "nhà", "văn", "nhà", "làm", "phim", "và", "nhà", "hoạt", "động", "người", "somalia", "chống", "lại", "việc", "cắt", "âm", "vật", "==", "đời", "sống", "==", "soraya", "miré", "được", "sinh", "ra", ...
phải phá vỡ kỉ lục của những người khác khi chơi trò chơi điện tử một giải đấu trò chơi video đã được tổ chức trong chương trình tv that s incredible các giải đấu cũng đóng góp như một phần cốt truyện của nhiều bộ phim khác nhau kể đến phải có tron năm 1982 === thể thao điện tử trực tuyến lên ngôi 1990–1999 === trong n...
[ "phải", "phá", "vỡ", "kỉ", "lục", "của", "những", "người", "khác", "khi", "chơi", "trò", "chơi", "điện", "tử", "một", "giải", "đấu", "trò", "chơi", "video", "đã", "được", "tổ", "chức", "trong", "chương", "trình", "tv", "that", "s", "incredible", "các",...
chỉ định những người chịu trách nhiệm công việc luận tội do raskin đứng đầu tiếp theo là diana degette cicilline joaquin castro eric swalwell lieu stacey plaskett madeleine dean và joe neguse tổng thống trump bị luận tội lần thứ hai vào ngày 13 tháng 1 năm 2021 ông là quan chức liên bang duy nhất từng bị luận tội hai l...
[ "chỉ", "định", "những", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "công", "việc", "luận", "tội", "do", "raskin", "đứng", "đầu", "tiếp", "theo", "là", "diana", "degette", "cicilline", "joaquin", "castro", "eric", "swalwell", "lieu", "stacey", "plaskett", "madeleine", ...
khả năng đầu tư của họ ngoài ra nam giới mong đợi đầu tư sẽ có nhiều khả năng đề cao sự trong trắng và chung thủy của họ hơn nam giới không mong đợi đầu tư nam giới có mong đợi đầu tư thấp sẽ phô trương khả năng tình dục của họ với phụ nữ cashdan lập luận rằng trên thực tế nghiên cứu này ủng hộ ý tưởng rằng nam giới mo...
[ "khả", "năng", "đầu", "tư", "của", "họ", "ngoài", "ra", "nam", "giới", "mong", "đợi", "đầu", "tư", "sẽ", "có", "nhiều", "khả", "năng", "đề", "cao", "sự", "trong", "trắng", "và", "chung", "thủy", "của", "họ", "hơn", "nam", "giới", "không", "mong", "...
sông phan rang bắt được vua po nraop đưa về huế trên vùng đất cũ của tiểu vương quốc kauthara chúa nguyễn phúc tần lập ra hai phủ là thái khang nay là ninh hòa và vạn ninh và diên ninh nay là diên khánh nha trang cam lâm và cam ranh vậỵ là vào năm 1653 kauthara hoàn toàn bị sáp nhập vào lãnh thổ đại việt kauthara thất ...
[ "sông", "phan", "rang", "bắt", "được", "vua", "po", "nraop", "đưa", "về", "huế", "trên", "vùng", "đất", "cũ", "của", "tiểu", "vương", "quốc", "kauthara", "chúa", "nguyễn", "phúc", "tần", "lập", "ra", "hai", "phủ", "là", "thái", "khang", "nay", "là", ...
nước vào tịnh bình sau đó lại hỏi sư vừa rồi ông hỏi cái gì sư lập lại câu hỏi lúc nãy đạo ngô liền đứng lên rời khỏi từ đó sư liền tỉnh ngộ một hôm đạo ngô nói ta bị bệnh sắp qua đời nhưng trong lòng còn một vật gây hại lâu dài ai có thể trừ bỏ giùm ta sư nói tâm vật đều không tìm cách trừ bỏ càng thêm hại đạo ngô nói...
[ "nước", "vào", "tịnh", "bình", "sau", "đó", "lại", "hỏi", "sư", "vừa", "rồi", "ông", "hỏi", "cái", "gì", "sư", "lập", "lại", "câu", "hỏi", "lúc", "nãy", "đạo", "ngô", "liền", "đứng", "lên", "rời", "khỏi", "từ", "đó", "sư", "liền", "tỉnh", "ngộ", ...
caio balsamo gardim sinh ngày 11 tháng 12 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == caio balsamo gardim đã từng chơi cho blaublitz akita
[ "caio", "balsamo", "gardim", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "12", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "caio", "balsamo", "gardim", "đã", "từng", "chơi", "cho", "blau...
chisocheton grandiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được kurz hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "chisocheton", "grandiflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "kurz", "hiern", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
trên các đấu trường ở hoa kỳ ca ngợi sự tiến bộ của họ trong ngành new york times báo cáo về thành công đáng kể của the wings tour ở chile với các buổi diễn bán cháy vé trong thời gian kỷ lục có thông tin tiết lộ rằng sự nổi tiếng trên mạng của nhóm đã trở nên cuồng nhiệt ở chile đến mức những người quảng bá chuyến lưu...
[ "trên", "các", "đấu", "trường", "ở", "hoa", "kỳ", "ca", "ngợi", "sự", "tiến", "bộ", "của", "họ", "trong", "ngành", "new", "york", "times", "báo", "cáo", "về", "thành", "công", "đáng", "kể", "của", "the", "wings", "tour", "ở", "chile", "với", "các", ...
kermit texas kermit là một thành phố thuộc quận winkler tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5708 người == dân số == bullet dân số năm 2000 5714 người bullet dân số năm 2010 5708 người == xem thêm == bullet american finder
[ "kermit", "texas", "kermit", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "winkler", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "5708", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", ...
cá trích là một trong những nhóm cá xương có mình nhỏ tồn tại được sau thảm họa tuyệt chủng vào cuối kỷ phấn trắng chúng vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay ở các môi trường biển cá trích hóa thạch tại miền tây hoa kỳ nơi 3 bang colorado utah và nevada gặp nhau tụ tập thành đàn là đặc điểm chung của các loài cá tuy nhiên ...
[ "cá", "trích", "là", "một", "trong", "những", "nhóm", "cá", "xương", "có", "mình", "nhỏ", "tồn", "tại", "được", "sau", "thảm", "họa", "tuyệt", "chủng", "vào", "cuối", "kỷ", "phấn", "trắng", "chúng", "vẫn", "còn", "tồn", "tại", "cho", "đến", "ngày", "...
xuất năm 2008 bảo liêm đã ngừng hợp tác lần nữa sau khi phát hành cuốn số 41 năm 2010 vân sơn hợp tác với danh hài bảo chung những năm gần đây vân sơn về nước hoạt động tham gia các gameshow truyền hình == đời tư == năm 1990 vân sơn lập gia đình không rõ danh tính người vợ có hai người con trai == liên kết ngoài == bul...
[ "xuất", "năm", "2008", "bảo", "liêm", "đã", "ngừng", "hợp", "tác", "lần", "nữa", "sau", "khi", "phát", "hành", "cuốn", "số", "41", "năm", "2010", "vân", "sơn", "hợp", "tác", "với", "danh", "hài", "bảo", "chung", "những", "năm", "gần", "đây", "vân", ...
quảng nam – đà nẵng là một tỉnh cũ ở miền trung việt nam tồn tại từ năm 1975 đến năm 1996 địa bàn tỉnh quảng nam – đà nẵng hiện nay tương ứng với tỉnh quảng nam và thành phố đà nẵng == địa lý == trước khi giải thể tỉnh quảng nam – đà nẵng có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp tỉnh thừa thiên huế bullet phía nam giáp tỉ...
[ "quảng", "nam", "–", "đà", "nẵng", "là", "một", "tỉnh", "cũ", "ở", "miền", "trung", "việt", "nam", "tồn", "tại", "từ", "năm", "1975", "đến", "năm", "1996", "địa", "bàn", "tỉnh", "quảng", "nam", "–", "đà", "nẵng", "hiện", "nay", "tương", "ứng", "với...
scutellaria racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được pers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1806
[ "scutellaria", "racemosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "pers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1806" ]
học shinyongsan trường trung học yonggang và trường trung học junggyung bullet trường tiểu học sinyongsan seoul bullet trường trung học cơ sở yonggang seoul bullet trường trung học phổ thông jungkyung == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của yongsan-gu bull...
[ "học", "shinyongsan", "trường", "trung", "học", "yonggang", "và", "trường", "trung", "học", "junggyung", "bullet", "trường", "tiểu", "học", "sinyongsan", "seoul", "bullet", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "yonggang", "seoul", "bullet", "trường", "trung", ...
miura motoaki sinh ngày 28 tháng 5 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == miura motoaki hiện đang chơi cho sc sagamihara
[ "miura", "motoaki", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "miura", "motoaki", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "sc", "sagamihara...
copelatus latens là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1952
[ "copelatus", "latens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1952" ]
malegaon bidar malegaon là một làng thuộc tehsil bidar huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "malegaon", "bidar", "malegaon", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bidar", "huyện", "bidar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
động ở sau cùng bánh xe dẫn hướng ở trước và 3 bánh đỡ xích nửa trên của hệ thống bánh xe được bảo vệ bởi giáp phản ứng nổ ngoài ra t-90ms cũng được trang bị một động cơ phụ hoạt động khi động cơ chính được tắt nhằm giảm thiểu việc hao phí nhiên liệu giảm lượng nhiệt phát ra để tránh bị bắt bởi các thiết bị nhìn hồng n...
[ "động", "ở", "sau", "cùng", "bánh", "xe", "dẫn", "hướng", "ở", "trước", "và", "3", "bánh", "đỡ", "xích", "nửa", "trên", "của", "hệ", "thống", "bánh", "xe", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "giáp", "phản", "ứng", "nổ", "ngoài", "ra", "t-90ms", "cũng", "đ...
giảm công suất xuống 3 lần so với trường hợp đầu tiên trong ví dụ trên của chúng ta và công suất làm việc giảm xuống một cách nhanh chóng nếu chúng ta tăng số lần các bit được nhắc lại với mục đích để sửa nhiều lỗi hơn càng nhiều bit sửa lỗi thêm vào trong thông điệp và các bit ấy được bố trí theo một cách là mỗi bỗ tr...
[ "giảm", "công", "suất", "xuống", "3", "lần", "so", "với", "trường", "hợp", "đầu", "tiên", "trong", "ví", "dụ", "trên", "của", "chúng", "ta", "và", "công", "suất", "làm", "việc", "giảm", "xuống", "một", "cách", "nhanh", "chóng", "nếu", "chúng", "ta", ...
arehalli kaval holalkere arehalli kaval là một làng thuộc tehsil holalkere huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
[ "arehalli", "kaval", "holalkere", "arehalli", "kaval", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "holalkere", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
và các luật tại phiên bản thứ ba đơn giản hơn đáng kể quy tắc có sẵn dưới dạng đơn hoặc dưới dạng một bộ đóng hộp với các tiểu cảnh của space marines một đội chiến thuật 10 người với một trung sĩ bệ phóng tên lửa và súng phóng hỏa và tàu đổ bộ space marine được thiết kế lại với một bolter hạng nặng và dark eldar now ca...
[ "và", "các", "luật", "tại", "phiên", "bản", "thứ", "ba", "đơn", "giản", "hơn", "đáng", "kể", "quy", "tắc", "có", "sẵn", "dưới", "dạng", "đơn", "hoặc", "dưới", "dạng", "một", "bộ", "đóng", "hộp", "với", "các", "tiểu", "cảnh", "của", "space", "marines"...
trả cho maroc cùng ifni điều này sẽ duy trì sự quản lý của tây ban nha đối với sahara thuộc tây ban nha vào năm 1967 sự thuộc địa hóa của tây ban nha lại bị thách thức lần nữa bởi một phong trào phản kháng ôn hòa harakat tahrir yêu cầu kết thúc sự chiếm đóng sau sự đàn áp bạo lực vào năm 1970 zemla intifada chủ nghĩa q...
[ "trả", "cho", "maroc", "cùng", "ifni", "điều", "này", "sẽ", "duy", "trì", "sự", "quản", "lý", "của", "tây", "ban", "nha", "đối", "với", "sahara", "thuộc", "tây", "ban", "nha", "vào", "năm", "1967", "sự", "thuộc", "địa", "hóa", "của", "tây", "ban", ...
giọt nước mắt cường độ và thời gian mưa thường liên quan đảo ngược tức là bão có cường độ cao có thể có thời gian ngắn và bão có cường độ thấp có thể có thời gian dài những giọt mưa liên quan đến mưa đá tan chảy có xu hướng lớn hơn những giọt mưa khác mã metar cho mưa là ra trong khi mã hóa cho mưa rào là shra === đá v...
[ "giọt", "nước", "mắt", "cường", "độ", "và", "thời", "gian", "mưa", "thường", "liên", "quan", "đảo", "ngược", "tức", "là", "bão", "có", "cường", "độ", "cao", "có", "thể", "có", "thời", "gian", "ngắn", "và", "bão", "có", "cường", "độ", "thấp", "có", ...
cerbón là một đô thị ở tỉnh soria castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 46 người
[ "cerbón", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "soria", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "...
thấp tại ruột giúp các khoáng chất được hòa tan và dễ dàng hấp thu qua màng ruột
[ "thấp", "tại", "ruột", "giúp", "các", "khoáng", "chất", "được", "hòa", "tan", "và", "dễ", "dàng", "hấp", "thu", "qua", "màng", "ruột" ]
long thới chợ lách long thới là một xã thuộc huyện chợ lách tỉnh bến tre việt nam xã long thới có diện tích 23 19 km² dân số năm 1999 là 15403 người mật độ dân số đạt 664 người km²
[ "long", "thới", "chợ", "lách", "long", "thới", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "chợ", "lách", "tỉnh", "bến", "tre", "việt", "nam", "xã", "long", "thới", "có", "diện", "tích", "23", "19", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "15403", "người",...
gentianella herrerae là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được reimers zarucchi mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "gentianella", "herrerae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "reimers", "zarucchi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
ngc 209 là một thiên hà dạng thấu kính nằm cách hệ mặt trời khoảng 175 triệu năm ánh sáng trong chòm sao kình ngư nó được phát hiện vào ngày 9 tháng 10 năm 1885 bởi francis leavenworth == xem thêm == bullet thiên hà hình hạt đậu bullet danh sách thiên thể ngc 1-1000 bullet kình ngư == liên kết ngoài == bullet seds
[ "ngc", "209", "là", "một", "thiên", "hà", "dạng", "thấu", "kính", "nằm", "cách", "hệ", "mặt", "trời", "khoảng", "175", "triệu", "năm", "ánh", "sáng", "trong", "chòm", "sao", "kình", "ngư", "nó", "được", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "9", "tháng", "1...
knischatiria tuberosa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi knischatiria knischatiria tuberosa được jörg wunderlich miêu tả năm 1995
[ "knischatiria", "tuberosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "knischatiria", "knischatiria", "tuberosa", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1995" ]
grandisonia là một chi động vật lưỡng cư trong họ caeciliidae thuộc bộ gymnophiona chi này có 5 loài và 20% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng == danh sách loài == bullet grandisonia alternans bullet grandisonia brevis bullet grandisonia diminutiva bullet grandisonia larvata bullet grandisonia sechellensis == tham khảo == bull...
[ "grandisonia", "là", "một", "chi", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "caeciliidae", "thuộc", "bộ", "gymnophiona", "chi", "này", "có", "5", "loài", "và", "20%", "bị", "đe", "dọa", "hoặc", "tuyệt", "chủng", "==", "danh", "sách", "loài", "==", ...
handiganadu hiriyur handiganadu là một làng thuộc tehsil hiriyur huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
[ "handiganadu", "hiriyur", "handiganadu", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hiriyur", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
isothecium acuticuspis là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được mitt macoun kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "isothecium", "acuticuspis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "macoun", "kindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
büyük toraman felahiye büyük toraman là một xã thuộc huyện felahiye tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 2 073 người
[ "büyük", "toraman", "felahiye", "büyük", "toraman", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "felahiye", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "2", "073", "người" ]
đã được các sư thời đó dùng để tọa thiền 5 trong tổng số các hang này có nhiều tượng và tranh phật được kiến tạo vào thời gian đó dambulla nằm cách kandy 72 km về hướng bắc và cách anuradhapura 64 km về hướng đông nam trên đường nối hai thành phố này từ đường cái người ta phải đi bộ lên cao 150 mét qua các bậc đá trọc ...
[ "đã", "được", "các", "sư", "thời", "đó", "dùng", "để", "tọa", "thiền", "5", "trong", "tổng", "số", "các", "hang", "này", "có", "nhiều", "tượng", "và", "tranh", "phật", "được", "kiến", "tạo", "vào", "thời", "gian", "đó", "dambulla", "nằm", "cách", "ka...
utopileus semiigneus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "utopileus", "semiigneus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
arai ikki == sự nghiệp == === yokohama f marinos === mùa hè năm 2015 akai ký hợp đồng với yokohama f marinos === nagoya grampus === ngày 8 tháng 8 năm 2017 arai ký hợp đồng với nagoya grampus theo dạng cho mượn và ký hợp đồng vĩnh viễn vào ngày 26 tháng 12 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at yokohama f mari...
[ "arai", "ikki", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "yokohama", "f", "marinos", "===", "mùa", "hè", "năm", "2015", "akai", "ký", "hợp", "đồng", "với", "yokohama", "f", "marinos", "===", "nagoya", "grampus", "===", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "2017...
Sân bay chính của Bắc Kinh là Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (IATA: PEK;), cách trung tâm thành phố 20 kilômét (12 mi) về phía đông bắc. Sân bay này hiện đang là sân bay bận rộn thứ hai trên thế giới (sau sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta) và là sân bay bận rộn nhất châu Á. Sau khi được nâng cấp để phục vụ ch...
[ "Sân", "bay", "chính", "của", "Bắc", "Kinh", "là", "Sân", "bay", "quốc", "tế", "Thủ", "đô", "Bắc", "Kinh", "(IATA:", "PEK;),", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố", "20", "kilômét", "(12", "mi)", "về", "phía", "đông", "bắc.", "Sân", "bay", "này", "...
hoplitis taenioceras là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được benoist mô tả khoa học năm 1927
[ "hoplitis", "taenioceras", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "benoist", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
đã được đưa vào vũng tàu an toàn chỉ huy vùng 3 cảnh sát biển việt nam đã được bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh bà rịa – vũng tàu đồng ý đưa thuyền trưởng máy trưởng và hoa tiêu đi cùng tàu cảnh sát biển ra vị trí tàu khả nghi để xác minh 11 giờ 00 tàu csb 2011 của vùng 3 cảnh sát biển việt nam xuất phát chở ba nhân v...
[ "đã", "được", "đưa", "vào", "vũng", "tàu", "an", "toàn", "chỉ", "huy", "vùng", "3", "cảnh", "sát", "biển", "việt", "nam", "đã", "được", "bộ", "chỉ", "huy", "bộ", "đội", "biên", "phòng", "tỉnh", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "đồng", "ý", "đưa", ...
carl anton larsen 7 8 1860 8 12 1924 là một nhà thám hiểm nam cực người na uy có đóng góp quan trọng cho việc khám phá nam cực với đóng góp đáng kể nhất khám phá đầu tiên về hóa thạch nhờ đó ông nhận được giải black grant của hội địa lý hoàng gia vào tháng 12 năm 1893 ông trở thành người đầu tiên trượt tuyết nam cực tr...
[ "carl", "anton", "larsen", "7", "8", "1860", "8", "12", "1924", "là", "một", "nhà", "thám", "hiểm", "nam", "cực", "người", "na", "uy", "có", "đóng", "góp", "quan", "trọng", "cho", "việc", "khám", "phá", "nam", "cực", "với", "đóng", "góp", "đáng", "...
mọi người xác định và gắn nhãn cho sự khác biệt của một người nào đó những người khác sẽ cho rằng đó chỉ là cách mọi thứ diễn ra và người đó sẽ vẫn bị kỳ thị cho đến khi thuộc tính kỳ thị là không thể phát hiện ra được một số lượng đáng kể các khái quát được yêu cầu để tạo các nhóm có nghĩa là mọi người sẽ đưa ai đó và...
[ "mọi", "người", "xác", "định", "và", "gắn", "nhãn", "cho", "sự", "khác", "biệt", "của", "một", "người", "nào", "đó", "những", "người", "khác", "sẽ", "cho", "rằng", "đó", "chỉ", "là", "cách", "mọi", "thứ", "diễn", "ra", "và", "người", "đó", "sẽ", "v...
guarea michel-moddei là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được t d penn s a mori mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "guarea", "michel-moddei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "t", "d", "penn", "s", "a", "mori", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
chỉ số apgar là phương pháp đơn giản và có thể thực hiện lặp lại để đánh giá nhanh chóng tình trạng sức khoẻ của trẻ sơ sinh ngay sau sinh chỉ số này được một nữ bác sĩ gây mê người mỹ là virginia apgar phát minh vào năm 1952 chỉ số apgar được đánh giá thông qua 5 tiêu chuẩn đơn giản với thang điểm từ 0 đến 2 cho mỗi t...
[ "chỉ", "số", "apgar", "là", "phương", "pháp", "đơn", "giản", "và", "có", "thể", "thực", "hiện", "lặp", "lại", "để", "đánh", "giá", "nhanh", "chóng", "tình", "trạng", "sức", "khoẻ", "của", "trẻ", "sơ", "sinh", "ngay", "sau", "sinh", "chỉ", "số", "này"...
liphanthus alicahue là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ruz toro mô tả khoa học năm 1983
[ "liphanthus", "alicahue", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "ruz", "toro", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
hán bộ đến đây tiến cống là vì tận trung luận theo việc tư thì là tuân thủ nghiêm ngặt lễ nghĩa hồi báo hãn a mã là vì tận hiếu đối với điều này thái tông cũng tán thưởng có thêm mỗi lần bà cùng ngạch phò đến phần lớn đều là trung cung hoàng hậu tự mình ra nghênh đón lúc trở về thái tông cũng lấy lễ đưa tiễn lại thưởng...
[ "hán", "bộ", "đến", "đây", "tiến", "cống", "là", "vì", "tận", "trung", "luận", "theo", "việc", "tư", "thì", "là", "tuân", "thủ", "nghiêm", "ngặt", "lễ", "nghĩa", "hồi", "báo", "hãn", "a", "mã", "là", "vì", "tận", "hiếu", "đối", "với", "điều", "này"...
lastrea tomentosa là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lastrea", "tomentosa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
léalvillers là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc tại giao lộ của các đường d114 và đường d31 khoảng 20 dặm anh về phía đồng bắc của amiens == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet léalvillers trên trang mạng của insee bullet léalvillers trên trang mạng c...
[ "léalvillers", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "tại", "giao", "lộ", "của", "các", "đường", "d114", "và", "đường", "d31", "khoảng", "20", "dặm", "an...
có một chiếc thuyền gondola riêng và có chỗ ngồi đặc biệt ở nhà hát ngày 28 tháng 10 năm 1797 150 sĩ quan thuộc sư đoàn của andré masséna đã tổ chức một bữa tối lớn đại tá của hàng 32 dominique martin dupuy dẫn suchet tới bàn ăn của napoleon bonaparte và nói thưa tướng quân ngài có thể phong cho anh suchet bạn của tôi ...
[ "có", "một", "chiếc", "thuyền", "gondola", "riêng", "và", "có", "chỗ", "ngồi", "đặc", "biệt", "ở", "nhà", "hát", "ngày", "28", "tháng", "10", "năm", "1797", "150", "sĩ", "quan", "thuộc", "sư", "đoàn", "của", "andré", "masséna", "đã", "tổ", "chức", "m...
tạo == một số phương pháp học sâu thành công nhất là mạng neuron nhân tạo mạng neuron nhân tạo được lấy cảm hứng từ các mô hình sinh học năm 1959 được đề xuất bởi người đoạt giải nobel david h hubel torsten wiesel 2 người đã tìm thấy hai loại tế bào trong vỏ não thị giác chính các tế bào đơn giản vàcác tế bào phức tạp ...
[ "tạo", "==", "một", "số", "phương", "pháp", "học", "sâu", "thành", "công", "nhất", "là", "mạng", "neuron", "nhân", "tạo", "mạng", "neuron", "nhân", "tạo", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "các", "mô", "hình", "sinh", "học", "năm", "1959", "được", ...
dichocrocis nigrofimbrialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "dichocrocis", "nigrofimbrialis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
carex pergracilis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nelmes mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "carex", "pergracilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "nelmes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
yêu freddie mercury và queen với một hit mang tên là radio gaga đó là lý do tại sao tôi yêu cái tên này freddie là một người độc đáo một trong những cá nhân lớn nhất trong toàn bộ thế giới nhạc pop madonna nói với rolling stone rằng cô thấy bản thân mình trong lady gaga để đối phó với những so sánh giữa mình và madonna...
[ "yêu", "freddie", "mercury", "và", "queen", "với", "một", "hit", "mang", "tên", "là", "radio", "gaga", "đó", "là", "lý", "do", "tại", "sao", "tôi", "yêu", "cái", "tên", "này", "freddie", "là", "một", "người", "độc", "đáo", "một", "trong", "những", "c...
phản ứng nhờ đó thiết bị có thể làm chín các loại thực phẩm như khoai tây chiên gà cá bít tết hamburger pho mát khoai tây lát mỏng hoặc bánh bột nhào bằng cách sử dụng ít dầu hơn 70% đến 80% so với nồi chiên ngập dầu truyền thống hầu hết các nồi chiên không dầu đều có núm điều chỉnh nhiệt độ và hẹn giờ cho phép quá trì...
[ "phản", "ứng", "nhờ", "đó", "thiết", "bị", "có", "thể", "làm", "chín", "các", "loại", "thực", "phẩm", "như", "khoai", "tây", "chiên", "gà", "cá", "bít", "tết", "hamburger", "pho", "mát", "khoai", "tây", "lát", "mỏng", "hoặc", "bánh", "bột", "nhào", "...
book của len richmond hoạt động chính trị cuối cùng mà lennon muốn tham gia chính là việc ủng hộ nhóm tiểu số công nhân vệ sinh ở san francisco vào ngày 5 tháng 12 năm 1980 ông và ono đã dự định tham gia cuộc biểu tình của họ vào ngày 14 tháng 12 === yêu cầu trục xuất === với việc sáng tác 2 bài hát give peace a chance...
[ "book", "của", "len", "richmond", "hoạt", "động", "chính", "trị", "cuối", "cùng", "mà", "lennon", "muốn", "tham", "gia", "chính", "là", "việc", "ủng", "hộ", "nhóm", "tiểu", "số", "công", "nhân", "vệ", "sinh", "ở", "san", "francisco", "vào", "ngày", "5"...
lysimachia otophora là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được c y wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "lysimachia", "otophora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
khí bullet harris newman tại greymarket – master == liên kết ngoài == bullet press release
[ "khí", "bullet", "harris", "newman", "tại", "greymarket", "–", "master", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "press", "release" ]
snapdragon 845 và ram 4 gb và bộ nhớ trong 64 hoặc 128 gb cả hai điện thoại đều có mặt sau bằng kính và sạc không dây đây là lần đầu tiên cho dòng pixel google pixel stand có thể sạc không dây ở mức 10w nhưng sạc không dây được giới hạn ở mức 5w khi bộ sạc không dây của bên thứ 3 được sử dụng chúng cũng có loa âm thanh...
[ "snapdragon", "845", "và", "ram", "4", "gb", "và", "bộ", "nhớ", "trong", "64", "hoặc", "128", "gb", "cả", "hai", "điện", "thoại", "đều", "có", "mặt", "sau", "bằng", "kính", "và", "sạc", "không", "dây", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "cho", "dòn...
rögling là một đô thị ở huyện donau-ries trong bang bayern nước đức đô thị rögling có diện tích 10 73 km²
[ "rögling", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "donau-ries", "trong", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "rögling", "có", "diện", "tích", "10", "73", "km²" ]
ông năm 1278 ông đến thăm glastonbury abbey để khai trương những địa điểm được tin là mộ của arthur và guinevere khôi phục arthur s crown từ llywelyn sau cuộc chinh phạt bắc wales trong khi như đã nói ở trên những tòa lâu đài mới của ông được xây dựng dựa trên những thiết kế và vị trí của thời arthur ông mở các sự kiện...
[ "ông", "năm", "1278", "ông", "đến", "thăm", "glastonbury", "abbey", "để", "khai", "trương", "những", "địa", "điểm", "được", "tin", "là", "mộ", "của", "arthur", "và", "guinevere", "khôi", "phục", "arthur", "s", "crown", "từ", "llywelyn", "sau", "cuộc", "c...
7207 hammurabi 2133 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7207 hammurabi
[ "7207", "hammurabi", "2133", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", ...
rhodiola kirilowii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được regel maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "rhodiola", "kirilowii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "regel", "maxim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
an toàn cho đến khi nó đưa ngài tổng thống mỹ đến hội nghị tehran sau khi sự kiện xảy ra tàu uss william d porter bị áp giải tới bermuda toàn bộ thủy thủ trên tàu bị bắt giữ bob jones một cựu thủy thủ cho biết bạn đã bao giờ thấy cảnh bao nhiêu người đi ra rồi lại đi vào như thế nào các cuộc thẩm vấn diễn ra liên tục đ...
[ "an", "toàn", "cho", "đến", "khi", "nó", "đưa", "ngài", "tổng", "thống", "mỹ", "đến", "hội", "nghị", "tehran", "sau", "khi", "sự", "kiện", "xảy", "ra", "tàu", "uss", "william", "d", "porter", "bị", "áp", "giải", "tới", "bermuda", "toàn", "bộ", "thủy"...
spermophagus multifloccosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1991
[ "spermophagus", "multifloccosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
mimasura clara là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mimasura", "clara", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sfumato kỹ thuật khác thường khi nhấn xuống mặt lòng bàn tay vào trong sơn là điển hình của nhiều tác phẩm của leonardo cách mà những vòng tròn của tóc và các nút thắt trên khăn choàng đã được xử lý cũng được coi là biểu hiện của phong cách của leonardo hơn nữa các sắc tố và tấm gỗ mà tác phẩm đã được thực hiện phù hợp...
[ "sfumato", "kỹ", "thuật", "khác", "thường", "khi", "nhấn", "xuống", "mặt", "lòng", "bàn", "tay", "vào", "trong", "sơn", "là", "điển", "hình", "của", "nhiều", "tác", "phẩm", "của", "leonardo", "cách", "mà", "những", "vòng", "tròn", "của", "tóc", "và", "...
hyperlopha cristifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hyperlopha", "cristifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
anagapetus debilis là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "anagapetus", "debilis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
bại và quận hán tứ được thành lập trên lãnh thổ mới chinh phục được == xem thêm == bullet cổ triều tiên bullet vệ mãn triều tiên
[ "bại", "và", "quận", "hán", "tứ", "được", "thành", "lập", "trên", "lãnh", "thổ", "mới", "chinh", "phục", "được", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cổ", "triều", "tiên", "bullet", "vệ", "mãn", "triều", "tiên" ]
năm sau trần hữu lượng giết từ thọ huy tự xưng làm hoàng đế lập ra nhà hán đóng đô tại giang châu phong trâu phổ thắng làm thái sư trương tất tiên làm thừa tướng trương định biên làm thái úy quân hán một mặt chống quân nguyên một mặt chống lực lượng quân hồng cân do chu nguyên chương lãnh đạo == đại bại hồ bà dương == ...
[ "năm", "sau", "trần", "hữu", "lượng", "giết", "từ", "thọ", "huy", "tự", "xưng", "làm", "hoàng", "đế", "lập", "ra", "nhà", "hán", "đóng", "đô", "tại", "giang", "châu", "phong", "trâu", "phổ", "thắng", "làm", "thái", "sư", "trương", "tất", "tiên", "làm...
malva tournefortiana là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1755
[ "malva", "tournefortiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1755" ]
peronema là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi peronema gồm các loài
[ "peronema", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "lamiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "peronema", "gồm", "các", "loài" ]
anh được tân huấn luyện viên siniša mihajlović chọn vào đội hình du đấu trước mùa giải ở trung quốc với inter milan và real madrid ngày 30 tháng 7 năm 2015 anh có trận đấu đầu tiên cho milan khi vào sân thay cho thủ môn diego lópez ở phút 72 trận gặp real madrid và giữ sạch lưới ở những phút còn lại của trận đấu tuy nh...
[ "anh", "được", "tân", "huấn", "luyện", "viên", "siniša", "mihajlović", "chọn", "vào", "đội", "hình", "du", "đấu", "trước", "mùa", "giải", "ở", "trung", "quốc", "với", "inter", "milan", "và", "real", "madrid", "ngày", "30", "tháng", "7", "năm", "2015", ...
winfrey show the ellen degeneres show the today show và the tonight show cũng như những tạp chí như people time và american girl cô cũng xuất hiện trên trang bìa tạp chí nne năm 2004 hamiltion được trao giải espy dành cho vận động viên trở lại thi đấu xuất sắc nhất và giải teen choice năm 2004 mtv books xuất bản quyển ...
[ "winfrey", "show", "the", "ellen", "degeneres", "show", "the", "today", "show", "và", "the", "tonight", "show", "cũng", "như", "những", "tạp", "chí", "như", "people", "time", "và", "american", "girl", "cô", "cũng", "xuất", "hiện", "trên", "trang", "bìa", ...
celaenia olivacea là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi celaenia celaenia olivacea được arthur t urquhart miêu tả năm 1885
[ "celaenia", "olivacea", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "celaenia", "celaenia", "olivacea", "được", "arthur", "t", "urquhart", "miêu", "tả", "năm", "1885" ]
diospyros nilagirica là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được bedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "diospyros", "nilagirica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "bedd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
pavonia multiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a st -hil mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "pavonia", "multiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "a", "st", "-hil", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
ozarba microcycla là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ozarba", "microcycla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
synotis vaniotii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h lév c jeffrey y l chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "synotis", "vaniotii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "lév", "c", "jeffrey", "y", "l", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
tham mưu trưởng lại cho thiếu tá huỳnh hữu hiền cuối tháng 10 cùng năm ông được cử đi du học khóa 58-a tại trường chỉ huy và tham mưu không quân hoa kỳ tại maxwell montgomery tiểu bang alabama tháng 4 năm 1958 mãn khóa sau đó ông học tiếp khóa điều không tại fort-kiler ở tiểu bang mississippi cuối năm về nước ông được ...
[ "tham", "mưu", "trưởng", "lại", "cho", "thiếu", "tá", "huỳnh", "hữu", "hiền", "cuối", "tháng", "10", "cùng", "năm", "ông", "được", "cử", "đi", "du", "học", "khóa", "58-a", "tại", "trường", "chỉ", "huy", "và", "tham", "mưu", "không", "quân", "hoa", "k...
aeshna isoceles là một loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae chúng thường xuất hiện ở châu âu đôi khi cả ở bắc phi == tham khảo == bullet askew r r 2004 the dragonflies of europe revised ed harley books isbn 0-946589-75-5 bullet d aguilar j dommanget jl and prechac r 1986 a field guide to the dragonflies of britain europ...
[ "aeshna", "isoceles", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "chúng", "thường", "xuất", "hiện", "ở", "châu", "âu", "đôi", "khi", "cả", "ở", "bắc", "phi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "askew", "r", "r", "2004", "the"...
pareuxoa dianthoeciae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pareuxoa", "dianthoeciae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hypocala deflorata là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae loài này phân bố từ ấn độ tới châu phi và tới úc và many [[quần đảo thái bình dương records include [[trung quốc]] [[borneo]] [[queensland]] [[vanuatu]] [[nouvelle-calédonie]] [[rotuma]] [[fiji]] [[samoa]] [[hawaii]] [[đảo norfolk]] và [[new zealand]] [[ấu trùn...
[ "hypocala", "deflorata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "loài", "này", "phân", "bố", "từ", "ấn", "độ", "tới", "châu", "phi", "và", "tới", "úc", "và", "many", "[[quần", "đảo", "thái", "bình", "dương", "records", "include",...
chelidonium cyaneum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chelidonium", "cyaneum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ergalatax dattilioi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "ergalatax", "dattilioi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
dicranum torquatum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "dicranum", "torquatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
nerastria dividua là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "nerastria", "dividua", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]