text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
nam ukraine được dự định bao gồm 9 khu vực đông nam của ukraine dự án được khởi xướng vào ngày 26 tháng 11 năm 2004 bởi hội đồng luhansk oblast và đã bị hội đồng donetsk oblast ngừng vào tháng sau vào ngày 28 tháng 11 năm 2004 tại sievierodonetsk cái gọi là đại hội đại biểu nhân dân và đại biểu hội đồng địa phương lần thứ nhất toàn ukraine đã diễn ra do những người ủng hộ viktor yanukovych tổ chức tổng cộng có 3 576 đại biểu từ 16 thủ hiến của ukraine crimea và sevastopol đã tham gia đại hội tuyên bố đại diện cho hơn 35 triệu công dân thị trưởng moscow yurii luzhkov và một cố vấn của đại sứ quán nga có mặt trong đoàn chủ tịch đã có những lời kêu gọi bổ nhiệm viktor yanukovych làm tổng thống hoặc thủ tướng ukraine vì tuyên bố thiết quân luật ở ukraine giải tán verkhovna rada thành lập các lực lượng tự vệ và thành lập một nhà nước đông nam liên bang với thủ đô của nó ở kharkiv tuy nhiên thị trưởng donetsk oleksandr lukyanchenko tuyên bố rằng không ai muốn tự trị mà là tìm cách ngăn chặn các cuộc biểu tình cách mạng cam đang diễn ra vào thời điểm đó ở kyiv và thương lượng một thỏa hiệp sau chiến thắng của cách mạng cam một số người trong ban tổ chức đại hội đã bị buộc tội xâm
|
[
"nam",
"ukraine",
"được",
"dự",
"định",
"bao",
"gồm",
"9",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"của",
"ukraine",
"dự",
"án",
"được",
"khởi",
"xướng",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"11",
"năm",
"2004",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"luhansk",
"oblast",
"và",
"đã",
"bị",
"hội",
"đồng",
"donetsk",
"oblast",
"ngừng",
"vào",
"tháng",
"sau",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"2004",
"tại",
"sievierodonetsk",
"cái",
"gọi",
"là",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"nhân",
"dân",
"và",
"đại",
"biểu",
"hội",
"đồng",
"địa",
"phương",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"toàn",
"ukraine",
"đã",
"diễn",
"ra",
"do",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"viktor",
"yanukovych",
"tổ",
"chức",
"tổng",
"cộng",
"có",
"3",
"576",
"đại",
"biểu",
"từ",
"16",
"thủ",
"hiến",
"của",
"ukraine",
"crimea",
"và",
"sevastopol",
"đã",
"tham",
"gia",
"đại",
"hội",
"tuyên",
"bố",
"đại",
"diện",
"cho",
"hơn",
"35",
"triệu",
"công",
"dân",
"thị",
"trưởng",
"moscow",
"yurii",
"luzhkov",
"và",
"một",
"cố",
"vấn",
"của",
"đại",
"sứ",
"quán",
"nga",
"có",
"mặt",
"trong",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"đã",
"có",
"những",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"bổ",
"nhiệm",
"viktor",
"yanukovych",
"làm",
"tổng",
"thống",
"hoặc",
"thủ",
"tướng",
"ukraine",
"vì",
"tuyên",
"bố",
"thiết",
"quân",
"luật",
"ở",
"ukraine",
"giải",
"tán",
"verkhovna",
"rada",
"thành",
"lập",
"các",
"lực",
"lượng",
"tự",
"vệ",
"và",
"thành",
"lập",
"một",
"nhà",
"nước",
"đông",
"nam",
"liên",
"bang",
"với",
"thủ",
"đô",
"của",
"nó",
"ở",
"kharkiv",
"tuy",
"nhiên",
"thị",
"trưởng",
"donetsk",
"oleksandr",
"lukyanchenko",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"không",
"ai",
"muốn",
"tự",
"trị",
"mà",
"là",
"tìm",
"cách",
"ngăn",
"chặn",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"cách",
"mạng",
"cam",
"đang",
"diễn",
"ra",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"ở",
"kyiv",
"và",
"thương",
"lượng",
"một",
"thỏa",
"hiệp",
"sau",
"chiến",
"thắng",
"của",
"cách",
"mạng",
"cam",
"một",
"số",
"người",
"trong",
"ban",
"tổ",
"chức",
"đại",
"hội",
"đã",
"bị",
"buộc",
"tội",
"xâm"
] |
kishino yasuyuki yasuyuki kishino 岸野 靖之 sinh ngày 13 tháng 6 năm 1958 là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp huấn luyện viên == yasuyuki kishino đã dẫn dắt verdy kawasaki sagan tosu yokohama fc và kataller toyama
|
[
"kishino",
"yasuyuki",
"yasuyuki",
"kishino",
"岸野",
"靖之",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1958",
"là",
"một",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"và",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"==",
"yasuyuki",
"kishino",
"đã",
"dẫn",
"dắt",
"verdy",
"kawasaki",
"sagan",
"tosu",
"yokohama",
"fc",
"và",
"kataller",
"toyama"
] |
với ký hiệu m trường tĩnh điện được tạo ra khi những nguyên tử hay ion khác đến gần một nguyên tử và là nguyên nhân của việc các mưc năng lượng của các orbital có các hướng khác nhau sẽ tẽ ra các lớp năng lượng khác nhau đây cũng là nguồn gốc của màu sắc trong các muối vô cơ của các nguyên tố chuyển tiếp như màu xanh của sulfat đồng
|
[
"với",
"ký",
"hiệu",
"m",
"trường",
"tĩnh",
"điện",
"được",
"tạo",
"ra",
"khi",
"những",
"nguyên",
"tử",
"hay",
"ion",
"khác",
"đến",
"gần",
"một",
"nguyên",
"tử",
"và",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"việc",
"các",
"mưc",
"năng",
"lượng",
"của",
"các",
"orbital",
"có",
"các",
"hướng",
"khác",
"nhau",
"sẽ",
"tẽ",
"ra",
"các",
"lớp",
"năng",
"lượng",
"khác",
"nhau",
"đây",
"cũng",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"màu",
"sắc",
"trong",
"các",
"muối",
"vô",
"cơ",
"của",
"các",
"nguyên",
"tố",
"chuyển",
"tiếp",
"như",
"màu",
"xanh",
"của",
"sulfat",
"đồng"
] |
xã grand lake quận st louis minnesota xã grand lake là một xã thuộc quận st louis tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 779 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"grand",
"lake",
"quận",
"st",
"louis",
"minnesota",
"xã",
"grand",
"lake",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"st",
"louis",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"779",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
tigridia mariaetrinitatis là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được espejo lópez-ferr mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"tigridia",
"mariaetrinitatis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"espejo",
"lópez-ferr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
1 deild karla 1998 mùa giải 1998 của 1 deild karla là mùa giải thứ 44 của bóng đá hạng hai ở iceland
|
[
"1",
"deild",
"karla",
"1998",
"mùa",
"giải",
"1998",
"của",
"1",
"deild",
"karla",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"44",
"của",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"hai",
"ở",
"iceland"
] |
1 năm 2005 hội đồng nghị viện của hội đồng châu âu pace đã thông qua nghị quyết 1416 của pace trong đó lên án cáo buộc thanh trừng sắc tộc chống lại người azerbaijan ngày 15–17 tháng 5 năm 2007 phiên họp thứ 34 của hội đồng bộ trưởng bộ ngoại giao của tổ chức hội nghị hồi giáo đã thông qua nghị quyết số 7 34-p coi việc chiếm đóng lãnh thổ azerbaijan là hành động xâm lược của armenia đối với azerbaijan và công nhận các hành động chống lại thường dân azerbaijan như một tội ác chống lại loài người và lên án việc phá hủy các di tích khảo cổ văn hóa và tôn giáo trong các lãnh thổ bị chiếm đóng phiên họp thứ 11 của hội nghị thượng đỉnh tổ chức hội nghị hồi giáo tổ chức vào ngày 13–14 tháng 3 năm 2008 tại dakar đã thông qua nghị quyết số 10 11-p is trong nghị quyết các quốc gia thành viên oic lên án việc chiếm đóng các vùng đất của azerbaijan bởi các lực lượng armenia và sự xâm lược của armenia đối với azerbaijan cáo buộc thanh trừng sắc tộc đối với người dân azeri và buộc tội armenia phá hủy các di tích văn hóa trong các lãnh thổ azerbaijan bị chiếm đóng ngày 14 tháng 3 cùng năm đại hội đồng lhq thông qua nghị quyết số 62 243 yêu cầu rút ngay lập tức hoàn toàn và vô điều kiện tất cả các lực lượng
|
[
"1",
"năm",
"2005",
"hội",
"đồng",
"nghị",
"viện",
"của",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"pace",
"đã",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"1416",
"của",
"pace",
"trong",
"đó",
"lên",
"án",
"cáo",
"buộc",
"thanh",
"trừng",
"sắc",
"tộc",
"chống",
"lại",
"người",
"azerbaijan",
"ngày",
"15–17",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"phiên",
"họp",
"thứ",
"34",
"của",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"của",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"hồi",
"giáo",
"đã",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"số",
"7",
"34-p",
"coi",
"việc",
"chiếm",
"đóng",
"lãnh",
"thổ",
"azerbaijan",
"là",
"hành",
"động",
"xâm",
"lược",
"của",
"armenia",
"đối",
"với",
"azerbaijan",
"và",
"công",
"nhận",
"các",
"hành",
"động",
"chống",
"lại",
"thường",
"dân",
"azerbaijan",
"như",
"một",
"tội",
"ác",
"chống",
"lại",
"loài",
"người",
"và",
"lên",
"án",
"việc",
"phá",
"hủy",
"các",
"di",
"tích",
"khảo",
"cổ",
"văn",
"hóa",
"và",
"tôn",
"giáo",
"trong",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"phiên",
"họp",
"thứ",
"11",
"của",
"hội",
"nghị",
"thượng",
"đỉnh",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"hồi",
"giáo",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"13–14",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"tại",
"dakar",
"đã",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"số",
"10",
"11-p",
"is",
"trong",
"nghị",
"quyết",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"oic",
"lên",
"án",
"việc",
"chiếm",
"đóng",
"các",
"vùng",
"đất",
"của",
"azerbaijan",
"bởi",
"các",
"lực",
"lượng",
"armenia",
"và",
"sự",
"xâm",
"lược",
"của",
"armenia",
"đối",
"với",
"azerbaijan",
"cáo",
"buộc",
"thanh",
"trừng",
"sắc",
"tộc",
"đối",
"với",
"người",
"dân",
"azeri",
"và",
"buộc",
"tội",
"armenia",
"phá",
"hủy",
"các",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"trong",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"azerbaijan",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"ngày",
"14",
"tháng",
"3",
"cùng",
"năm",
"đại",
"hội",
"đồng",
"lhq",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"số",
"62",
"243",
"yêu",
"cầu",
"rút",
"ngay",
"lập",
"tức",
"hoàn",
"toàn",
"và",
"vô",
"điều",
"kiện",
"tất",
"cả",
"các",
"lực",
"lượng"
] |
lãnh thổ của mình trong không gian các học giả pháp lý nghi ngờ rằng asgardia-1 có thể được coi là một lãnh thổ có chủ quyền và asgardia vẫn chưa đạt được mục tiêu được công nhận là một quốc gia == tên gọi == cái tên asgardia được lấy từ một trong chín thế giới trong thần thoại bắc âu asgard tiếng na uy cổ ásgarðr == lịch sử == === trung tâm nghiên cứu độc lập asgardia === trung tâm nghiên cứu độc lập asgardia airc trước đây là trung tâm nghiên cứu quốc tế hàng không vũ trụ được thành lập bởi igor ashurbeyli vào năm 2013 năm 2014 airc bắt đầu xuất bản một tạp chí vũ trụ quốc tế room trong đó ashurbeyli là tổng biên tập vào ngày 5 tháng 2 năm 2016 ashurbeyli đã được trao huân chương unesco vì những đóng góp cho sự phát triển của khoa học và công nghệ nano trong một buổi lễ được tổ chức tại trụ sở của unesco paris airc aas là viện duy nhất ở áo có hoạt động hoàn toàn dành riêng cho nghiên cứu hệ mặt trời sự sống ngoài trái đất và trái đất sử dụng công nghệ vũ trụ và kỹ thuật vệ tinh === thành lập === vào ngày 12 tháng 10 năm 2016 ashurbeyli tuyên bố trong một cuộc họp báo ở paris pháp sự ra đời của quốc gia vũ trụ mới asgardia mục đích cuối cùng của dự án là tạo ra một quốc gia mới cho phép tiếp
|
[
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"trong",
"không",
"gian",
"các",
"học",
"giả",
"pháp",
"lý",
"nghi",
"ngờ",
"rằng",
"asgardia-1",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"có",
"chủ",
"quyền",
"và",
"asgardia",
"vẫn",
"chưa",
"đạt",
"được",
"mục",
"tiêu",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"cái",
"tên",
"asgardia",
"được",
"lấy",
"từ",
"một",
"trong",
"chín",
"thế",
"giới",
"trong",
"thần",
"thoại",
"bắc",
"âu",
"asgard",
"tiếng",
"na",
"uy",
"cổ",
"ásgarðr",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"độc",
"lập",
"asgardia",
"===",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"độc",
"lập",
"asgardia",
"airc",
"trước",
"đây",
"là",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"quốc",
"tế",
"hàng",
"không",
"vũ",
"trụ",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"igor",
"ashurbeyli",
"vào",
"năm",
"2013",
"năm",
"2014",
"airc",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"bản",
"một",
"tạp",
"chí",
"vũ",
"trụ",
"quốc",
"tế",
"room",
"trong",
"đó",
"ashurbeyli",
"là",
"tổng",
"biên",
"tập",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"ashurbeyli",
"đã",
"được",
"trao",
"huân",
"chương",
"unesco",
"vì",
"những",
"đóng",
"góp",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"nano",
"trong",
"một",
"buổi",
"lễ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"trụ",
"sở",
"của",
"unesco",
"paris",
"airc",
"aas",
"là",
"viện",
"duy",
"nhất",
"ở",
"áo",
"có",
"hoạt",
"động",
"hoàn",
"toàn",
"dành",
"riêng",
"cho",
"nghiên",
"cứu",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"sự",
"sống",
"ngoài",
"trái",
"đất",
"và",
"trái",
"đất",
"sử",
"dụng",
"công",
"nghệ",
"vũ",
"trụ",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"vệ",
"tinh",
"===",
"thành",
"lập",
"===",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"ashurbeyli",
"tuyên",
"bố",
"trong",
"một",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"ở",
"paris",
"pháp",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"quốc",
"gia",
"vũ",
"trụ",
"mới",
"asgardia",
"mục",
"đích",
"cuối",
"cùng",
"của",
"dự",
"án",
"là",
"tạo",
"ra",
"một",
"quốc",
"gia",
"mới",
"cho",
"phép",
"tiếp"
] |
kỳ ==== bullet ah-1 cobra—7 mất bullet hus-1—75 mất bullet uh-1e huey—69 mất bullet ch-37 mojave—1 mất bullet ch-46d sea knight—109 mất bullet ch-53 sea stallion—9 mất === lục quân mỹ === ==== máy bay cánh cố định của lục quân mỹ ==== bullet ov-1a b c d mohawk—65 mất bullet o-1 bird dog—297 mất việc sản xuất tổng cộng 380 mohawks kết thúc vào tháng 12 năm 1970 khi chiến tranh việt nam kết thúc vào năm 1973 tổn thất của mohawk là một chiếc bị bắn hạ bởi mig một chiếc bị phá hủy bởi súng cối 27 chiếc bị cháy và 36 chiếc bị phá hủy trong các vụ tai nạn hoạt động ==== máy bay cánh quay của lục quân mỹ ==== 5 195+ bao gồm ngoài các số liệu thống kê ở trên bullet bell 205—1 mất hãng hàng không air america bullet ah-1g—270 mất bullet bell—1 mất bullet ch-21c—14 mất bullet ch-34—2 mất bullet ch-37b—1 mất bullet ch-37c—1 mất bullet ch-47a—83 mất bullet ch-47b—20 mất bullet ch-47c—29 mất bullet ch-54a—9 mất bullet h-13d—3 mất bullet h-37a—2 mất bullet oh-13s—147 mất bullet oh-23g—93 mất bullet oh-58a—45 mất bullet oh-6a—842 mất bullet uh-1—60 mất bullet uh-1a—1 mất bullet uh-1b—357 mất bullet uh-1c—365 mất bullet uh-1d—886 mất bullet uh-1e—90 mất bullet uh-1f—18 mất bullet uh-1h—1 313 mất bullet uh-34d—176 mất == máy bay của việt nam cộng hòa == bullet a-1 skyraider 225 mất bullet a-37a b dragonfly 38 mất bullet ac-47 9 mất bullet c ac-119g k stinger 8 mất bullet c-7a caribou 6 mất bullet c ec-47 skytrain 17 mất bullet c-123k provider 11 mất bullet c-130a hercules — 2 mất bullet f-5a b c e freedom fighter tiger ii 18 mất bullet u h-1d h iroquois trực thăng 332 mất bullet c uh-34c d g choctaw trực thăng 140 mất bullet ch-47a chinook trực thăng 10 mất bullet o-1 bird
|
[
"kỳ",
"====",
"bullet",
"ah-1",
"cobra—7",
"mất",
"bullet",
"hus-1—75",
"mất",
"bullet",
"uh-1e",
"huey—69",
"mất",
"bullet",
"ch-37",
"mojave—1",
"mất",
"bullet",
"ch-46d",
"sea",
"knight—109",
"mất",
"bullet",
"ch-53",
"sea",
"stallion—9",
"mất",
"===",
"lục",
"quân",
"mỹ",
"===",
"====",
"máy",
"bay",
"cánh",
"cố",
"định",
"của",
"lục",
"quân",
"mỹ",
"====",
"bullet",
"ov-1a",
"b",
"c",
"d",
"mohawk—65",
"mất",
"bullet",
"o-1",
"bird",
"dog—297",
"mất",
"việc",
"sản",
"xuất",
"tổng",
"cộng",
"380",
"mohawks",
"kết",
"thúc",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1970",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"kết",
"thúc",
"vào",
"năm",
"1973",
"tổn",
"thất",
"của",
"mohawk",
"là",
"một",
"chiếc",
"bị",
"bắn",
"hạ",
"bởi",
"mig",
"một",
"chiếc",
"bị",
"phá",
"hủy",
"bởi",
"súng",
"cối",
"27",
"chiếc",
"bị",
"cháy",
"và",
"36",
"chiếc",
"bị",
"phá",
"hủy",
"trong",
"các",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"hoạt",
"động",
"====",
"máy",
"bay",
"cánh",
"quay",
"của",
"lục",
"quân",
"mỹ",
"====",
"5",
"195+",
"bao",
"gồm",
"ngoài",
"các",
"số",
"liệu",
"thống",
"kê",
"ở",
"trên",
"bullet",
"bell",
"205—1",
"mất",
"hãng",
"hàng",
"không",
"air",
"america",
"bullet",
"ah-1g—270",
"mất",
"bullet",
"bell—1",
"mất",
"bullet",
"ch-21c—14",
"mất",
"bullet",
"ch-34—2",
"mất",
"bullet",
"ch-37b—1",
"mất",
"bullet",
"ch-37c—1",
"mất",
"bullet",
"ch-47a—83",
"mất",
"bullet",
"ch-47b—20",
"mất",
"bullet",
"ch-47c—29",
"mất",
"bullet",
"ch-54a—9",
"mất",
"bullet",
"h-13d—3",
"mất",
"bullet",
"h-37a—2",
"mất",
"bullet",
"oh-13s—147",
"mất",
"bullet",
"oh-23g—93",
"mất",
"bullet",
"oh-58a—45",
"mất",
"bullet",
"oh-6a—842",
"mất",
"bullet",
"uh-1—60",
"mất",
"bullet",
"uh-1a—1",
"mất",
"bullet",
"uh-1b—357",
"mất",
"bullet",
"uh-1c—365",
"mất",
"bullet",
"uh-1d—886",
"mất",
"bullet",
"uh-1e—90",
"mất",
"bullet",
"uh-1f—18",
"mất",
"bullet",
"uh-1h—1",
"313",
"mất",
"bullet",
"uh-34d—176",
"mất",
"==",
"máy",
"bay",
"của",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"==",
"bullet",
"a-1",
"skyraider",
"225",
"mất",
"bullet",
"a-37a",
"b",
"dragonfly",
"38",
"mất",
"bullet",
"ac-47",
"9",
"mất",
"bullet",
"c",
"ac-119g",
"k",
"stinger",
"8",
"mất",
"bullet",
"c-7a",
"caribou",
"6",
"mất",
"bullet",
"c",
"ec-47",
"skytrain",
"17",
"mất",
"bullet",
"c-123k",
"provider",
"11",
"mất",
"bullet",
"c-130a",
"hercules",
"—",
"2",
"mất",
"bullet",
"f-5a",
"b",
"c",
"e",
"freedom",
"fighter",
"tiger",
"ii",
"18",
"mất",
"bullet",
"u",
"h-1d",
"h",
"iroquois",
"trực",
"thăng",
"332",
"mất",
"bullet",
"c",
"uh-34c",
"d",
"g",
"choctaw",
"trực",
"thăng",
"140",
"mất",
"bullet",
"ch-47a",
"chinook",
"trực",
"thăng",
"10",
"mất",
"bullet",
"o-1",
"bird"
] |
natri selenide là hợp chất vô cơ của natri và selen có công thức phân tử nase chất rắn không màu này được điều chế bằng phản ứng giữa selen và natri trong dung dịch amonia giống như các cancogenua kim loại kiềm khác hoá chất này có độ nhạy cao với nước dễ dàng bị thuỷ phân tạo ra hỗn hợp dung dịch hydroselenide và hydroxide quá trình thuỷ phân xảy ra do tính base mạnh của ion se tương tự natri selenide dễ dàng bị oxi hoá tạo thành các polyselenide một sự biến đổi được đánh dấu bởi các mẫu vật màu trắng nhợt natri selenide phản ứng với các axit sinh ra khí độc hydro selenide hợp chất này tác dụng với các chất electrophin tạo ra các hợp chất của selen với các alkyl halide phản ứng tạo ra các hợp chất cơ selen các halide của cơ thiếc và cơ silic phản ứng tương tự tạo thành các dẫn xuất khác nhau
|
[
"natri",
"selenide",
"là",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"của",
"natri",
"và",
"selen",
"có",
"công",
"thức",
"phân",
"tử",
"nase",
"chất",
"rắn",
"không",
"màu",
"này",
"được",
"điều",
"chế",
"bằng",
"phản",
"ứng",
"giữa",
"selen",
"và",
"natri",
"trong",
"dung",
"dịch",
"amonia",
"giống",
"như",
"các",
"cancogenua",
"kim",
"loại",
"kiềm",
"khác",
"hoá",
"chất",
"này",
"có",
"độ",
"nhạy",
"cao",
"với",
"nước",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"thuỷ",
"phân",
"tạo",
"ra",
"hỗn",
"hợp",
"dung",
"dịch",
"hydroselenide",
"và",
"hydroxide",
"quá",
"trình",
"thuỷ",
"phân",
"xảy",
"ra",
"do",
"tính",
"base",
"mạnh",
"của",
"ion",
"se",
"tương",
"tự",
"natri",
"selenide",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"oxi",
"hoá",
"tạo",
"thành",
"các",
"polyselenide",
"một",
"sự",
"biến",
"đổi",
"được",
"đánh",
"dấu",
"bởi",
"các",
"mẫu",
"vật",
"màu",
"trắng",
"nhợt",
"natri",
"selenide",
"phản",
"ứng",
"với",
"các",
"axit",
"sinh",
"ra",
"khí",
"độc",
"hydro",
"selenide",
"hợp",
"chất",
"này",
"tác",
"dụng",
"với",
"các",
"chất",
"electrophin",
"tạo",
"ra",
"các",
"hợp",
"chất",
"của",
"selen",
"với",
"các",
"alkyl",
"halide",
"phản",
"ứng",
"tạo",
"ra",
"các",
"hợp",
"chất",
"cơ",
"selen",
"các",
"halide",
"của",
"cơ",
"thiếc",
"và",
"cơ",
"silic",
"phản",
"ứng",
"tương",
"tự",
"tạo",
"thành",
"các",
"dẫn",
"xuất",
"khác",
"nhau"
] |
aero ae 04 là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh của tiệp khắc bay lần đầu năm 1921 == tham khảo == bullet green william and gordon swanborough the complete book of fighters new york smithmark 1994 isbn 0-8317-3939-8
|
[
"aero",
"ae",
"04",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"của",
"tiệp",
"khắc",
"bay",
"lần",
"đầu",
"năm",
"1921",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"green",
"william",
"and",
"gordon",
"swanborough",
"the",
"complete",
"book",
"of",
"fighters",
"new",
"york",
"smithmark",
"1994",
"isbn",
"0-8317-3939-8"
] |
plectiscidea longicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"plectiscidea",
"longicornis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
scirii một bộ tộc đức là edeko chư hầu người hung dưới quyền attila tên của ông mang đậm nét đặc trưng của tiếng đức và mẹ odoacer cũng có thể là người đức nhưng tên và dân tộc của bà thì không rõ john xứ antioch cho rằng odoacer là người sciri jordanes thì xem ông là người rugi tuy nhiên jordanes đồng thời miêu tả ông là vua của người turcilingi torcilingorum rex cuốn consularia italica thì gọi ông là vua của người heruli trong khi theophanes dường như đoán ra khi ông gọi odoacer là goth === chống lại julius nepos === năm 470 odoacer được bổ nhiệm làm người chỉ huy lực lượng foederati có khoảng hơn 30 000 foederati cộng thêm gia đình họ foederati từng sống trên bán đảo ý trong vài năm tuy nhiên họ chỉ nhận được những vùng đất khó trồng trọt ở khu vực tương đối cằn cỗi xung quanh dãy núi apennine khi orestes được hoàng đế tây la mã julius nepos bổ nhiệm giữ chức magister militum và patrician vào năm 475 ông trở thành người đứng đầu lực lượng foederati thuộc bộ tộc người đức ở ý foederati của người scirian herulic để giành được sự hỗ trợ của họ trong nỗ lực của ông nhằm tái kiểm soát đế chế orestes hứa hẹn ban cho họ một phần ba bán đảo ý nếu họ đã dẫn đầu một cuộc nổi dậy chống lại hoàng đế nepos lực lượng foederati chấp nhận sự giúp đỡ và
|
[
"scirii",
"một",
"bộ",
"tộc",
"đức",
"là",
"edeko",
"chư",
"hầu",
"người",
"hung",
"dưới",
"quyền",
"attila",
"tên",
"của",
"ông",
"mang",
"đậm",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"của",
"tiếng",
"đức",
"và",
"mẹ",
"odoacer",
"cũng",
"có",
"thể",
"là",
"người",
"đức",
"nhưng",
"tên",
"và",
"dân",
"tộc",
"của",
"bà",
"thì",
"không",
"rõ",
"john",
"xứ",
"antioch",
"cho",
"rằng",
"odoacer",
"là",
"người",
"sciri",
"jordanes",
"thì",
"xem",
"ông",
"là",
"người",
"rugi",
"tuy",
"nhiên",
"jordanes",
"đồng",
"thời",
"miêu",
"tả",
"ông",
"là",
"vua",
"của",
"người",
"turcilingi",
"torcilingorum",
"rex",
"cuốn",
"consularia",
"italica",
"thì",
"gọi",
"ông",
"là",
"vua",
"của",
"người",
"heruli",
"trong",
"khi",
"theophanes",
"dường",
"như",
"đoán",
"ra",
"khi",
"ông",
"gọi",
"odoacer",
"là",
"goth",
"===",
"chống",
"lại",
"julius",
"nepos",
"===",
"năm",
"470",
"odoacer",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"người",
"chỉ",
"huy",
"lực",
"lượng",
"foederati",
"có",
"khoảng",
"hơn",
"30",
"000",
"foederati",
"cộng",
"thêm",
"gia",
"đình",
"họ",
"foederati",
"từng",
"sống",
"trên",
"bán",
"đảo",
"ý",
"trong",
"vài",
"năm",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"chỉ",
"nhận",
"được",
"những",
"vùng",
"đất",
"khó",
"trồng",
"trọt",
"ở",
"khu",
"vực",
"tương",
"đối",
"cằn",
"cỗi",
"xung",
"quanh",
"dãy",
"núi",
"apennine",
"khi",
"orestes",
"được",
"hoàng",
"đế",
"tây",
"la",
"mã",
"julius",
"nepos",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"magister",
"militum",
"và",
"patrician",
"vào",
"năm",
"475",
"ông",
"trở",
"thành",
"người",
"đứng",
"đầu",
"lực",
"lượng",
"foederati",
"thuộc",
"bộ",
"tộc",
"người",
"đức",
"ở",
"ý",
"foederati",
"của",
"người",
"scirian",
"herulic",
"để",
"giành",
"được",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"họ",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"của",
"ông",
"nhằm",
"tái",
"kiểm",
"soát",
"đế",
"chế",
"orestes",
"hứa",
"hẹn",
"ban",
"cho",
"họ",
"một",
"phần",
"ba",
"bán",
"đảo",
"ý",
"nếu",
"họ",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"lại",
"hoàng",
"đế",
"nepos",
"lực",
"lượng",
"foederati",
"chấp",
"nhận",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"và"
] |
bích là một trong 12 cảnh đẹp của tỉnh quảng ngãi thập nhị cảnh qua bài thơ thạch bích tà dương bóng chiều núi thạch bích == nguyên nhân chính == === sưu thuế cao === ngay từ khi lên ngôi vua gia long đã ký ban hành các loại thuế đánh vào lâm thổ sản ở vùng này làm cho dân man quanh năm nộp thuế không lúc nào rỗi hậu quả là dân phải nhặt củ rau và quả ở núi để ăn cho no bụng === cai trị bằng bạo lực === cuộc khởi nghĩa tây sơn nổ ra được người dân ở đá vách nhiệt liệt tham gia theo vũ man tạp lục thư của nguyễn tấn một võ quan triều tự đức thì lúc đó sáu đạo binh của chúa nguyễn bị bãi bỏ dân biên giới tự lo phòng thủ chọn người tài giỏi trong bọn thổ hào thổ mục đặt lên để điều khiển họ chính vì vậy ngay khi lên ngôi gia long đã áp đặt chế độ trấn quan cho lập đồn binh ở các nguồn để dễ bề dập tắt các cuộc nổi dậy nhằm khôi phục bên cạnh đó quan lại được triều đình cử đến nhiều người không thực sự có tài cai trị và biết yêu thương dân đơn cử như còn võ quan nguyễn tấn thì cho biết kế sách của mình khi đến quản vùng đá vách như sau === tệ nhũng nhiễu tham lam của quan lại và địa chủ === trong sách việt nam thế kỷ 19
|
[
"bích",
"là",
"một",
"trong",
"12",
"cảnh",
"đẹp",
"của",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"thập",
"nhị",
"cảnh",
"qua",
"bài",
"thơ",
"thạch",
"bích",
"tà",
"dương",
"bóng",
"chiều",
"núi",
"thạch",
"bích",
"==",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"==",
"===",
"sưu",
"thuế",
"cao",
"===",
"ngay",
"từ",
"khi",
"lên",
"ngôi",
"vua",
"gia",
"long",
"đã",
"ký",
"ban",
"hành",
"các",
"loại",
"thuế",
"đánh",
"vào",
"lâm",
"thổ",
"sản",
"ở",
"vùng",
"này",
"làm",
"cho",
"dân",
"man",
"quanh",
"năm",
"nộp",
"thuế",
"không",
"lúc",
"nào",
"rỗi",
"hậu",
"quả",
"là",
"dân",
"phải",
"nhặt",
"củ",
"rau",
"và",
"quả",
"ở",
"núi",
"để",
"ăn",
"cho",
"no",
"bụng",
"===",
"cai",
"trị",
"bằng",
"bạo",
"lực",
"===",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"tây",
"sơn",
"nổ",
"ra",
"được",
"người",
"dân",
"ở",
"đá",
"vách",
"nhiệt",
"liệt",
"tham",
"gia",
"theo",
"vũ",
"man",
"tạp",
"lục",
"thư",
"của",
"nguyễn",
"tấn",
"một",
"võ",
"quan",
"triều",
"tự",
"đức",
"thì",
"lúc",
"đó",
"sáu",
"đạo",
"binh",
"của",
"chúa",
"nguyễn",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"dân",
"biên",
"giới",
"tự",
"lo",
"phòng",
"thủ",
"chọn",
"người",
"tài",
"giỏi",
"trong",
"bọn",
"thổ",
"hào",
"thổ",
"mục",
"đặt",
"lên",
"để",
"điều",
"khiển",
"họ",
"chính",
"vì",
"vậy",
"ngay",
"khi",
"lên",
"ngôi",
"gia",
"long",
"đã",
"áp",
"đặt",
"chế",
"độ",
"trấn",
"quan",
"cho",
"lập",
"đồn",
"binh",
"ở",
"các",
"nguồn",
"để",
"dễ",
"bề",
"dập",
"tắt",
"các",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"nhằm",
"khôi",
"phục",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"quan",
"lại",
"được",
"triều",
"đình",
"cử",
"đến",
"nhiều",
"người",
"không",
"thực",
"sự",
"có",
"tài",
"cai",
"trị",
"và",
"biết",
"yêu",
"thương",
"dân",
"đơn",
"cử",
"như",
"còn",
"võ",
"quan",
"nguyễn",
"tấn",
"thì",
"cho",
"biết",
"kế",
"sách",
"của",
"mình",
"khi",
"đến",
"quản",
"vùng",
"đá",
"vách",
"như",
"sau",
"===",
"tệ",
"nhũng",
"nhiễu",
"tham",
"lam",
"của",
"quan",
"lại",
"và",
"địa",
"chủ",
"===",
"trong",
"sách",
"việt",
"nam",
"thế",
"kỷ",
"19"
] |
eodiaptomus lumholtzi là một loài động vật giáp xác thuộc họ diaptomidae đây là loài đặc hữu của úc == tham khảo == bullet reid j w 1996 eodiaptomus lumholtzi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 9 tháng 8 năm 2007
|
[
"eodiaptomus",
"lumholtzi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"giáp",
"xác",
"thuộc",
"họ",
"diaptomidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"reid",
"j",
"w",
"1996",
"eodiaptomus",
"lumholtzi",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
thiên hoàng horikawa triều đại của horikawa kéo dài từ năm 1087 đến năm 1107 == tường thuật truyền thống == trước khi lên ngôi ông có tên cá nhân của mình imina là taruhito -shinnō 善仁親王 ông cũng được biết đến như là yoshihito -tennō horikawa là con trai của thiên hoàng shirakawa mẹ ông là fujiwara no kenshi 藤原賢子 con gái nuôi của fujiwara morozane == lên ngôi thiên hoàng == ngày 03 tháng 1 năm 1087 thiên hoàng shirakawa thoái vị nhường ngôi cho con trai thứ mới 8 tuổi là thân vương taruhito thân vương lên ngôi lấy hiệu là thiên hoàng horikawa ông đổi niên hiệu của cha mình thành niên hiệu ōtoku nguyên niên 1087 mặc dù đã lên ngôi nhưng thiên hoàng thực tế không có quyền lực gì mọi quyền lực của hoàng gia đều tập trung hẳn vào tay nhiếp chính fujiwara morozane moromichi và hai đại thần họ minamoto sau khi tự xưng là pháp hoàng ho o vào năm 1096 shirakawa trực tiếp nắm mọi quyền lực của triều đình chán cảnh bù nhìn thiên hoàng horikawa lao vào các thú vui âm nhạc thơ ca và học tập khoảng năm 17 18 tuổi khi có đủ kiến thức và tư chất thông minh của mình horikawa quyết định đích thân chấp chính việc làm này của ông bị cha là pháp hoàng shirakawa các quan của họ fujiwara phản đối cuộc cạnh tranh quyền lực giữa pháp hoàng và thiên hoàng có họ fujiwara đứng đằng sau ngày càng quyết liệt
|
[
"thiên",
"hoàng",
"horikawa",
"triều",
"đại",
"của",
"horikawa",
"kéo",
"dài",
"từ",
"năm",
"1087",
"đến",
"năm",
"1107",
"==",
"tường",
"thuật",
"truyền",
"thống",
"==",
"trước",
"khi",
"lên",
"ngôi",
"ông",
"có",
"tên",
"cá",
"nhân",
"của",
"mình",
"imina",
"là",
"taruhito",
"-shinnō",
"善仁親王",
"ông",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"yoshihito",
"-tennō",
"horikawa",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"shirakawa",
"mẹ",
"ông",
"là",
"fujiwara",
"no",
"kenshi",
"藤原賢子",
"con",
"gái",
"nuôi",
"của",
"fujiwara",
"morozane",
"==",
"lên",
"ngôi",
"thiên",
"hoàng",
"==",
"ngày",
"03",
"tháng",
"1",
"năm",
"1087",
"thiên",
"hoàng",
"shirakawa",
"thoái",
"vị",
"nhường",
"ngôi",
"cho",
"con",
"trai",
"thứ",
"mới",
"8",
"tuổi",
"là",
"thân",
"vương",
"taruhito",
"thân",
"vương",
"lên",
"ngôi",
"lấy",
"hiệu",
"là",
"thiên",
"hoàng",
"horikawa",
"ông",
"đổi",
"niên",
"hiệu",
"của",
"cha",
"mình",
"thành",
"niên",
"hiệu",
"ōtoku",
"nguyên",
"niên",
"1087",
"mặc",
"dù",
"đã",
"lên",
"ngôi",
"nhưng",
"thiên",
"hoàng",
"thực",
"tế",
"không",
"có",
"quyền",
"lực",
"gì",
"mọi",
"quyền",
"lực",
"của",
"hoàng",
"gia",
"đều",
"tập",
"trung",
"hẳn",
"vào",
"tay",
"nhiếp",
"chính",
"fujiwara",
"morozane",
"moromichi",
"và",
"hai",
"đại",
"thần",
"họ",
"minamoto",
"sau",
"khi",
"tự",
"xưng",
"là",
"pháp",
"hoàng",
"ho",
"o",
"vào",
"năm",
"1096",
"shirakawa",
"trực",
"tiếp",
"nắm",
"mọi",
"quyền",
"lực",
"của",
"triều",
"đình",
"chán",
"cảnh",
"bù",
"nhìn",
"thiên",
"hoàng",
"horikawa",
"lao",
"vào",
"các",
"thú",
"vui",
"âm",
"nhạc",
"thơ",
"ca",
"và",
"học",
"tập",
"khoảng",
"năm",
"17",
"18",
"tuổi",
"khi",
"có",
"đủ",
"kiến",
"thức",
"và",
"tư",
"chất",
"thông",
"minh",
"của",
"mình",
"horikawa",
"quyết",
"định",
"đích",
"thân",
"chấp",
"chính",
"việc",
"làm",
"này",
"của",
"ông",
"bị",
"cha",
"là",
"pháp",
"hoàng",
"shirakawa",
"các",
"quan",
"của",
"họ",
"fujiwara",
"phản",
"đối",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"quyền",
"lực",
"giữa",
"pháp",
"hoàng",
"và",
"thiên",
"hoàng",
"có",
"họ",
"fujiwara",
"đứng",
"đằng",
"sau",
"ngày",
"càng",
"quyết",
"liệt"
] |
họ mẹ jane seymour là hậu duệ của lionel công tước clarence một người con trai của vua edward iii của anh vì lý do này nhà wentworth jane và người chồng tương lai henry viii là họ hàng 5 thế hệ ngoài ra jane seymour cũng có chung bà cố elizabeth cheney với hai người vợ khác của henry là anne boleyn và catherine howard rất ít thông tin về cha bà sir john seymour chỉ biết ông phục vụ từ thời henrry vii trong trận chiến blackheath tại xứ kent ông cũng đi theo henry viii đến chinh chiến tại pháp bao gồm sự kiện camp du drap d or do vậy ông trở thành một knight banneret vào năm 1513 và từ đó có kính xưng sir đằng trước tên gọi của mình == thuở thiếu thời == cha mẹ jean kết hôn vào ngày 22 tháng 10 năm 1494 hai vợ chồng có 10 đứa con và mẹ bà lady margery wentworth còn sống thọ hơn chồng mình 15 năm và thời kỳ góa phụ chưa bao giờ tái hôn sử gia elizabeth norton nhận định điều này cho thấy sir john seymour cùng vợ có cuộc hôn nhân hạnh phúc lady margery chú trọng về nữ công nội trợ do đó jane thừa hưởng chủ yếu những sự giáo dục này hơn là thiên về xã giao trình độ cao trong 10 người con jean là người con thứ 5 sau 4 người anh trai năm sinh của bà không được ghi lại
|
[
"họ",
"mẹ",
"jane",
"seymour",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"lionel",
"công",
"tước",
"clarence",
"một",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"vua",
"edward",
"iii",
"của",
"anh",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"nhà",
"wentworth",
"jane",
"và",
"người",
"chồng",
"tương",
"lai",
"henry",
"viii",
"là",
"họ",
"hàng",
"5",
"thế",
"hệ",
"ngoài",
"ra",
"jane",
"seymour",
"cũng",
"có",
"chung",
"bà",
"cố",
"elizabeth",
"cheney",
"với",
"hai",
"người",
"vợ",
"khác",
"của",
"henry",
"là",
"anne",
"boleyn",
"và",
"catherine",
"howard",
"rất",
"ít",
"thông",
"tin",
"về",
"cha",
"bà",
"sir",
"john",
"seymour",
"chỉ",
"biết",
"ông",
"phục",
"vụ",
"từ",
"thời",
"henrry",
"vii",
"trong",
"trận",
"chiến",
"blackheath",
"tại",
"xứ",
"kent",
"ông",
"cũng",
"đi",
"theo",
"henry",
"viii",
"đến",
"chinh",
"chiến",
"tại",
"pháp",
"bao",
"gồm",
"sự",
"kiện",
"camp",
"du",
"drap",
"d",
"or",
"do",
"vậy",
"ông",
"trở",
"thành",
"một",
"knight",
"banneret",
"vào",
"năm",
"1513",
"và",
"từ",
"đó",
"có",
"kính",
"xưng",
"sir",
"đằng",
"trước",
"tên",
"gọi",
"của",
"mình",
"==",
"thuở",
"thiếu",
"thời",
"==",
"cha",
"mẹ",
"jean",
"kết",
"hôn",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1494",
"hai",
"vợ",
"chồng",
"có",
"10",
"đứa",
"con",
"và",
"mẹ",
"bà",
"lady",
"margery",
"wentworth",
"còn",
"sống",
"thọ",
"hơn",
"chồng",
"mình",
"15",
"năm",
"và",
"thời",
"kỳ",
"góa",
"phụ",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"tái",
"hôn",
"sử",
"gia",
"elizabeth",
"norton",
"nhận",
"định",
"điều",
"này",
"cho",
"thấy",
"sir",
"john",
"seymour",
"cùng",
"vợ",
"có",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"hạnh",
"phúc",
"lady",
"margery",
"chú",
"trọng",
"về",
"nữ",
"công",
"nội",
"trợ",
"do",
"đó",
"jane",
"thừa",
"hưởng",
"chủ",
"yếu",
"những",
"sự",
"giáo",
"dục",
"này",
"hơn",
"là",
"thiên",
"về",
"xã",
"giao",
"trình",
"độ",
"cao",
"trong",
"10",
"người",
"con",
"jean",
"là",
"người",
"con",
"thứ",
"5",
"sau",
"4",
"người",
"anh",
"trai",
"năm",
"sinh",
"của",
"bà",
"không",
"được",
"ghi",
"lại"
] |
tự ở các quốc gia khác
|
[
"tự",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác"
] |
tiền ninh tấu lên hoàng đế để đưa con trai cả của mình đến bắc kinh âm mưu tranh vị thái tử vì chính đức không có con song cuối cùng âm mưu này thất bại trong suốt thời gian này ninh vương tự coi mình không khác gì hoàng đế quân đội vương phủ là cấm quân và mệnh lệnh của ông ta là thánh chỉ ninh vương còn bắt các quan viên địa phương phải mặc triều phục khi đến yết kiến mình đến tháng 3 năm 1517 ông lại tự ý chế tạo phật lang cơ súng == diễn biến == === ninh vương khởi binh === năm chính đức thứ 14 1519 thái giam trương trung ngự sử tiêu hoài cùng cáo phát những việc làm của ninh vương theo lời đại học sĩ dương đình hòa chính đức đế sai người mang thánh chỉ lệnh giải giáp binh sĩ hộ vệ lệnh thần hào trả lại ruộng đất đã chiếm của người dân biết không thể che giấu triều đình được nữa ninh vương quyết chí khởi binh tạo phản vào ngày 10 tháng 7 tức 14 tháng 6 theo âl ông ta tuyên bố chính đức đế chỉ là một đứa bé không rõ lai lịch không phải là phượng tử long tôn mà năm xưa hoằng trị đế lỡ nghe theo lời lý nghiễm mà đón vào cung nuôi mà gây ra sai lầm nay mình nhận được mật chỉ của thái hậu bảo vào triều giám quốc diệt trừ gian thần
|
[
"tiền",
"ninh",
"tấu",
"lên",
"hoàng",
"đế",
"để",
"đưa",
"con",
"trai",
"cả",
"của",
"mình",
"đến",
"bắc",
"kinh",
"âm",
"mưu",
"tranh",
"vị",
"thái",
"tử",
"vì",
"chính",
"đức",
"không",
"có",
"con",
"song",
"cuối",
"cùng",
"âm",
"mưu",
"này",
"thất",
"bại",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"này",
"ninh",
"vương",
"tự",
"coi",
"mình",
"không",
"khác",
"gì",
"hoàng",
"đế",
"quân",
"đội",
"vương",
"phủ",
"là",
"cấm",
"quân",
"và",
"mệnh",
"lệnh",
"của",
"ông",
"ta",
"là",
"thánh",
"chỉ",
"ninh",
"vương",
"còn",
"bắt",
"các",
"quan",
"viên",
"địa",
"phương",
"phải",
"mặc",
"triều",
"phục",
"khi",
"đến",
"yết",
"kiến",
"mình",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"1517",
"ông",
"lại",
"tự",
"ý",
"chế",
"tạo",
"phật",
"lang",
"cơ",
"súng",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"===",
"ninh",
"vương",
"khởi",
"binh",
"===",
"năm",
"chính",
"đức",
"thứ",
"14",
"1519",
"thái",
"giam",
"trương",
"trung",
"ngự",
"sử",
"tiêu",
"hoài",
"cùng",
"cáo",
"phát",
"những",
"việc",
"làm",
"của",
"ninh",
"vương",
"theo",
"lời",
"đại",
"học",
"sĩ",
"dương",
"đình",
"hòa",
"chính",
"đức",
"đế",
"sai",
"người",
"mang",
"thánh",
"chỉ",
"lệnh",
"giải",
"giáp",
"binh",
"sĩ",
"hộ",
"vệ",
"lệnh",
"thần",
"hào",
"trả",
"lại",
"ruộng",
"đất",
"đã",
"chiếm",
"của",
"người",
"dân",
"biết",
"không",
"thể",
"che",
"giấu",
"triều",
"đình",
"được",
"nữa",
"ninh",
"vương",
"quyết",
"chí",
"khởi",
"binh",
"tạo",
"phản",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"tức",
"14",
"tháng",
"6",
"theo",
"âl",
"ông",
"ta",
"tuyên",
"bố",
"chính",
"đức",
"đế",
"chỉ",
"là",
"một",
"đứa",
"bé",
"không",
"rõ",
"lai",
"lịch",
"không",
"phải",
"là",
"phượng",
"tử",
"long",
"tôn",
"mà",
"năm",
"xưa",
"hoằng",
"trị",
"đế",
"lỡ",
"nghe",
"theo",
"lời",
"lý",
"nghiễm",
"mà",
"đón",
"vào",
"cung",
"nuôi",
"mà",
"gây",
"ra",
"sai",
"lầm",
"nay",
"mình",
"nhận",
"được",
"mật",
"chỉ",
"của",
"thái",
"hậu",
"bảo",
"vào",
"triều",
"giám",
"quốc",
"diệt",
"trừ",
"gian",
"thần"
] |
desmatodon steereanus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r h zander h a crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
|
[
"desmatodon",
"steereanus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"h",
"zander",
"h",
"a",
"crum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
aneura vitiensis là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"aneura",
"vitiensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
paranerita carminata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"paranerita",
"carminata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
sürek sivrice sürek là một xã thuộc huyện sivrice tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 168 người
|
[
"sürek",
"sivrice",
"sürek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sivrice",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"168",
"người"
] |
hydrovatus frater là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1895
|
[
"hydrovatus",
"frater",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"régimbart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
guadua latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kunth kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
|
[
"guadua",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1822"
] |
backing bullet media center audio video serving and streaming to dlna devices == giải thưởng == bullet vmware ultimate virtual appliance challenge người tiêu dùng bình chọn bullet sourceforge net dự án của tháng tháng 1 năm 2007 bullet infoworld kho lưu trữ mã nguồn mở tốt nhất == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
|
[
"backing",
"bullet",
"media",
"center",
"audio",
"video",
"serving",
"and",
"streaming",
"to",
"dlna",
"devices",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"vmware",
"ultimate",
"virtual",
"appliance",
"challenge",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"bình",
"chọn",
"bullet",
"sourceforge",
"net",
"dự",
"án",
"của",
"tháng",
"tháng",
"1",
"năm",
"2007",
"bullet",
"infoworld",
"kho",
"lưu",
"trữ",
"mã",
"nguồn",
"mở",
"tốt",
"nhất",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
y tế cpq là cơ quan độc lập chịu trách nhiệm cấp giấy phép cho các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và các chuyên gia thiết lập và duy trì thực hành quốc tế tốt nhất trong chăm sóc sức khỏe và chăm sóc bệnh nhân trong dhcc == nhà điều hành đáng chú ý == marwan abedin giám đốc điều hành của dhcc là thành viên hội đồng quản trị của chính quyền dubai healthcare city cơ quan lập pháp của khu vực tự do cũng là thành viên hội đồng quản trị của emaar properties pjsc và của al jalila foundation một tổ chức phi lợi nhuận theo nghị định hoàng gia == xem thêm == bullet danh sách các khu thương mại tự do ở các tiểu vương quốc ả rập thống nhất bullet danh sách công ty đăng ký == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của dubai heathcare city
|
[
"y",
"tế",
"cpq",
"là",
"cơ",
"quan",
"độc",
"lập",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"cho",
"các",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"và",
"các",
"chuyên",
"gia",
"thiết",
"lập",
"và",
"duy",
"trì",
"thực",
"hành",
"quốc",
"tế",
"tốt",
"nhất",
"trong",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"và",
"chăm",
"sóc",
"bệnh",
"nhân",
"trong",
"dhcc",
"==",
"nhà",
"điều",
"hành",
"đáng",
"chú",
"ý",
"==",
"marwan",
"abedin",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"của",
"dhcc",
"là",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"chính",
"quyền",
"dubai",
"healthcare",
"city",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"của",
"khu",
"vực",
"tự",
"do",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"emaar",
"properties",
"pjsc",
"và",
"của",
"al",
"jalila",
"foundation",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"theo",
"nghị",
"định",
"hoàng",
"gia",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"khu",
"thương",
"mại",
"tự",
"do",
"ở",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"bullet",
"danh",
"sách",
"công",
"ty",
"đăng",
"ký",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"dubai",
"heathcare",
"city"
] |
ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khoá xiii chiều 6 4 2021 tiếp tục chương trình kỳ họp thứ 11 của quốc hội khóa xiv quốc hội đã thông qua nghị quyết xác nhận kết quả bầu ủy viên ủy ban thường vụ quốc hội đối với ông bùi văn cường sau đó sáng 7 4 2021 ông bùi văn cường được quốc hội bầu làm tổng thư ký quốc hội kiêm chủ nhiệm văn phòng quốc hội chiều 19 4 2021 tại nhà quốc hội ủy viên bộ chính trị phó bí thư đảng đoàn quốc hội phó chủ tịch thường trực quốc hội trần thanh mẫn đã dự lễ trao quyết định chỉ định bí thư đảng ủy cơ quan văn phòng quốc hội và bàn giao công tác đảng của đảng bộ cơ quan văn phòng quốc hội tại buổi lễ bí thư đảng ủy khối các cơ quan trung ương huỳnh tấn việt đã trao quyết định chỉ định ủy viên ban chấp hành ban thường vụ bí thư đảng ủy cơ quan văn phòng quốc hội nhiệm kỳ 2020 2025 cho tổng thư ký quốc hội chủ nhiệm văn phòng quốc hội bùi văn cường == liên quan đến vụ tố cáo đạo văn == vào khoảng tháng 3 năm 2020 ông hoàng minh tuấn giáo viên thể dục trường tiểu học dân lập nguyễn khuyến buôn ma thuột đắk lắk đã gửi đơn thư đến ban tổ chức trung ương cùng nhiều lãnh đạo tỉnh đắk lắk và trung ương với nội dung cáo
|
[
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khoá",
"xiii",
"chiều",
"6",
"4",
"2021",
"tiếp",
"tục",
"chương",
"trình",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"11",
"của",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"xiv",
"quốc",
"hội",
"đã",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"xác",
"nhận",
"kết",
"quả",
"bầu",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"đối",
"với",
"ông",
"bùi",
"văn",
"cường",
"sau",
"đó",
"sáng",
"7",
"4",
"2021",
"ông",
"bùi",
"văn",
"cường",
"được",
"quốc",
"hội",
"bầu",
"làm",
"tổng",
"thư",
"ký",
"quốc",
"hội",
"kiêm",
"chủ",
"nhiệm",
"văn",
"phòng",
"quốc",
"hội",
"chiều",
"19",
"4",
"2021",
"tại",
"nhà",
"quốc",
"hội",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"phó",
"bí",
"thư",
"đảng",
"đoàn",
"quốc",
"hội",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"thường",
"trực",
"quốc",
"hội",
"trần",
"thanh",
"mẫn",
"đã",
"dự",
"lễ",
"trao",
"quyết",
"định",
"chỉ",
"định",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"cơ",
"quan",
"văn",
"phòng",
"quốc",
"hội",
"và",
"bàn",
"giao",
"công",
"tác",
"đảng",
"của",
"đảng",
"bộ",
"cơ",
"quan",
"văn",
"phòng",
"quốc",
"hội",
"tại",
"buổi",
"lễ",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"khối",
"các",
"cơ",
"quan",
"trung",
"ương",
"huỳnh",
"tấn",
"việt",
"đã",
"trao",
"quyết",
"định",
"chỉ",
"định",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"ban",
"thường",
"vụ",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"cơ",
"quan",
"văn",
"phòng",
"quốc",
"hội",
"nhiệm",
"kỳ",
"2020",
"2025",
"cho",
"tổng",
"thư",
"ký",
"quốc",
"hội",
"chủ",
"nhiệm",
"văn",
"phòng",
"quốc",
"hội",
"bùi",
"văn",
"cường",
"==",
"liên",
"quan",
"đến",
"vụ",
"tố",
"cáo",
"đạo",
"văn",
"==",
"vào",
"khoảng",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"ông",
"hoàng",
"minh",
"tuấn",
"giáo",
"viên",
"thể",
"dục",
"trường",
"tiểu",
"học",
"dân",
"lập",
"nguyễn",
"khuyến",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"đắk",
"lắk",
"đã",
"gửi",
"đơn",
"thư",
"đến",
"ban",
"tổ",
"chức",
"trung",
"ương",
"cùng",
"nhiều",
"lãnh",
"đạo",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"và",
"trung",
"ương",
"với",
"nội",
"dung",
"cáo"
] |
lucas texas lucas là một thành phố thuộc quận collin tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5166 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2890 người bullet dân số năm 2010 5166 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"lucas",
"texas",
"lucas",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"collin",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"5166",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"2890",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"5166",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
doły tỉnh west pomeranian doły là một khu định cư ở khu hành chính của gmina polanów thuộc quận koszalin tây pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"doły",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"doły",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"polanów",
"thuộc",
"quận",
"koszalin",
"tây",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
kĩ thuật viên hạng 5 charles f haines bullet kĩ thuật viên hạng 5 george r rosenfeld bullet binh nhất frederick clark bullet binh nhì james h coates bullet binh nhì john h cobbler bullet trung sĩ walter a franz bullet thiếu úy solomon s goffman bullet binh nhì samuel a hallman bullet kĩ thuật viên hạng 5 wilson m jones jr bullet trung sĩ oscar r jordan bullet trung sĩ tham mưu alfred w kinsman bullet kĩ thuật viên hạng 5 alfred lengyel jr bullet trung sĩ kĩ thuật william t mcgovern bullet hạ sĩ david t o grady bullet binh nhì gilbert r pittman bullet trung úy perry l reardon bullet hạ sĩ halsey j miller bullet binh nhì oscar saylor bullet trung sĩ robert j snyder bullet trung sĩ alphonse j stabulis bullet kĩ thuật viên hạng 4 george b steffy bullet kĩ thuật viên hạng 5 vester h wiles bullet kĩ thuật viên hạng 5 thomas f watt bullet kĩ thuật viên hạng 4 allen m lucas bullet kĩ thuật viên hạng 5 robert l mckinney bullet hạ sĩ william h moore bullet trung sĩ kĩ thuật paul g davidson bullet binh nhất charles e hall bullet binh nhất david m murray bullet binh nhì elwood e thomas ==== tiểu đoàn công binh hạng nặng 86 ==== bullet binh nhất john j clymire ==== tiểu đoàn pháo dã chiến 200 ==== bullet binh nhất elmer w wald ==== đại đội quân y 575 ==== bullet trung úy carl r genthner bullet binh nhất l m burney bullet binh nhất paul l paden bullet binh nhất wayne l scott ==== đại đội quân y 546 ==== bullet binh nhì keston e mullen bullet kĩ thuật viên hạng 5 dayton e wusterbarth ==== đại đội trinh sát trung đoàn thiết
|
[
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"5",
"charles",
"f",
"haines",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"5",
"george",
"r",
"rosenfeld",
"bullet",
"binh",
"nhất",
"frederick",
"clark",
"bullet",
"binh",
"nhì",
"james",
"h",
"coates",
"bullet",
"binh",
"nhì",
"john",
"h",
"cobbler",
"bullet",
"trung",
"sĩ",
"walter",
"a",
"franz",
"bullet",
"thiếu",
"úy",
"solomon",
"s",
"goffman",
"bullet",
"binh",
"nhì",
"samuel",
"a",
"hallman",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"5",
"wilson",
"m",
"jones",
"jr",
"bullet",
"trung",
"sĩ",
"oscar",
"r",
"jordan",
"bullet",
"trung",
"sĩ",
"tham",
"mưu",
"alfred",
"w",
"kinsman",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"5",
"alfred",
"lengyel",
"jr",
"bullet",
"trung",
"sĩ",
"kĩ",
"thuật",
"william",
"t",
"mcgovern",
"bullet",
"hạ",
"sĩ",
"david",
"t",
"o",
"grady",
"bullet",
"binh",
"nhì",
"gilbert",
"r",
"pittman",
"bullet",
"trung",
"úy",
"perry",
"l",
"reardon",
"bullet",
"hạ",
"sĩ",
"halsey",
"j",
"miller",
"bullet",
"binh",
"nhì",
"oscar",
"saylor",
"bullet",
"trung",
"sĩ",
"robert",
"j",
"snyder",
"bullet",
"trung",
"sĩ",
"alphonse",
"j",
"stabulis",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"4",
"george",
"b",
"steffy",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"5",
"vester",
"h",
"wiles",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"5",
"thomas",
"f",
"watt",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"4",
"allen",
"m",
"lucas",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"5",
"robert",
"l",
"mckinney",
"bullet",
"hạ",
"sĩ",
"william",
"h",
"moore",
"bullet",
"trung",
"sĩ",
"kĩ",
"thuật",
"paul",
"g",
"davidson",
"bullet",
"binh",
"nhất",
"charles",
"e",
"hall",
"bullet",
"binh",
"nhất",
"david",
"m",
"murray",
"bullet",
"binh",
"nhì",
"elwood",
"e",
"thomas",
"====",
"tiểu",
"đoàn",
"công",
"binh",
"hạng",
"nặng",
"86",
"====",
"bullet",
"binh",
"nhất",
"john",
"j",
"clymire",
"====",
"tiểu",
"đoàn",
"pháo",
"dã",
"chiến",
"200",
"====",
"bullet",
"binh",
"nhất",
"elmer",
"w",
"wald",
"====",
"đại",
"đội",
"quân",
"y",
"575",
"====",
"bullet",
"trung",
"úy",
"carl",
"r",
"genthner",
"bullet",
"binh",
"nhất",
"l",
"m",
"burney",
"bullet",
"binh",
"nhất",
"paul",
"l",
"paden",
"bullet",
"binh",
"nhất",
"wayne",
"l",
"scott",
"====",
"đại",
"đội",
"quân",
"y",
"546",
"====",
"bullet",
"binh",
"nhì",
"keston",
"e",
"mullen",
"bullet",
"kĩ",
"thuật",
"viên",
"hạng",
"5",
"dayton",
"e",
"wusterbarth",
"====",
"đại",
"đội",
"trinh",
"sát",
"trung",
"đoàn",
"thiết"
] |
chen lấn vào giữa hai bạn khác để dành vị trí đẹp giữa sân khấu hành động không đẹp này ngay lập tức lọt vào mắt khán giả theo dõi tại cung văn hóa hữu nghị việt – xô và thông qua truyền hình trực tiếp nhiều ý kiến cho biết thật sự bất ngờ và rất “sốc” trước cách hành xử của thí sinh này == tạp chí == xuyên suốt sự nghiệp làm mẫu minh tú sở hữu 24 bìa tạp chí == thành tích == bullet top 40 siêu mẫu việt nam 2010 bullet top 20 siêu mẫu việt nam 2011 bullet giải phụ siêu mẫu phong cách bullet giải bạc siêu mẫu việt nam 2013 bullet á quân asia s next top model 2017 bullet người đẹp siêu quốc gia châu á 2018 bullet top 10 hoa hậu siêu quốc gia 2018 bullet giải phụ trình diễn dạ hội đẹp nhất bullet giải phụ trang phục dân tộc đẹp nhất bullet giải phụ missosologist s choice == diễn xuất == === mv ca nhạc === bullet mv xếp hình 2016 – tăng nhật tuệ bullet mv tan vỡ 2016 – đàm vĩnh hưng bullet mv late night 2014 – andree ft rhymastic bullet mv đừng gọi anh là anh trai 2021 đàm vĩnh hưng === phim điện ảnh === bullet người tình made in heaven 2017 – vai diễm tình bullet hoa hậu giang hồ vai lá và mây 2019 bullet bố già vai trúc nhàn 2021 === phim truyền hình === bullet mẹ ác ma cha thiên sứ vai tường anh 2021 == liên kết ngoài == bullet nguyễn minh tú trên tiktok
|
[
"chen",
"lấn",
"vào",
"giữa",
"hai",
"bạn",
"khác",
"để",
"dành",
"vị",
"trí",
"đẹp",
"giữa",
"sân",
"khấu",
"hành",
"động",
"không",
"đẹp",
"này",
"ngay",
"lập",
"tức",
"lọt",
"vào",
"mắt",
"khán",
"giả",
"theo",
"dõi",
"tại",
"cung",
"văn",
"hóa",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"–",
"xô",
"và",
"thông",
"qua",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tiếp",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"cho",
"biết",
"thật",
"sự",
"bất",
"ngờ",
"và",
"rất",
"“sốc”",
"trước",
"cách",
"hành",
"xử",
"của",
"thí",
"sinh",
"này",
"==",
"tạp",
"chí",
"==",
"xuyên",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"làm",
"mẫu",
"minh",
"tú",
"sở",
"hữu",
"24",
"bìa",
"tạp",
"chí",
"==",
"thành",
"tích",
"==",
"bullet",
"top",
"40",
"siêu",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"2010",
"bullet",
"top",
"20",
"siêu",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"2011",
"bullet",
"giải",
"phụ",
"siêu",
"mẫu",
"phong",
"cách",
"bullet",
"giải",
"bạc",
"siêu",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"2013",
"bullet",
"á",
"quân",
"asia",
"s",
"next",
"top",
"model",
"2017",
"bullet",
"người",
"đẹp",
"siêu",
"quốc",
"gia",
"châu",
"á",
"2018",
"bullet",
"top",
"10",
"hoa",
"hậu",
"siêu",
"quốc",
"gia",
"2018",
"bullet",
"giải",
"phụ",
"trình",
"diễn",
"dạ",
"hội",
"đẹp",
"nhất",
"bullet",
"giải",
"phụ",
"trang",
"phục",
"dân",
"tộc",
"đẹp",
"nhất",
"bullet",
"giải",
"phụ",
"missosologist",
"s",
"choice",
"==",
"diễn",
"xuất",
"==",
"===",
"mv",
"ca",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"mv",
"xếp",
"hình",
"2016",
"–",
"tăng",
"nhật",
"tuệ",
"bullet",
"mv",
"tan",
"vỡ",
"2016",
"–",
"đàm",
"vĩnh",
"hưng",
"bullet",
"mv",
"late",
"night",
"2014",
"–",
"andree",
"ft",
"rhymastic",
"bullet",
"mv",
"đừng",
"gọi",
"anh",
"là",
"anh",
"trai",
"2021",
"đàm",
"vĩnh",
"hưng",
"===",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"===",
"bullet",
"người",
"tình",
"made",
"in",
"heaven",
"2017",
"–",
"vai",
"diễm",
"tình",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"giang",
"hồ",
"vai",
"lá",
"và",
"mây",
"2019",
"bullet",
"bố",
"già",
"vai",
"trúc",
"nhàn",
"2021",
"===",
"phim",
"truyền",
"hình",
"===",
"bullet",
"mẹ",
"ác",
"ma",
"cha",
"thiên",
"sứ",
"vai",
"tường",
"anh",
"2021",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"minh",
"tú",
"trên",
"tiktok"
] |
psychotria bemarivensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được a p davis govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"psychotria",
"bemarivensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"p",
"davis",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
angitia orestes là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"angitia",
"orestes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cô ấy sẽ nhận được của hồi môn từ người chồng mà cô ấy có thể quản lý như tài sản cá nhân của mình qur an đã đưa phụ nữ trở thành một bên hợp pháp của hợp đồng hôn nhân trong khi luật tục thừa kế chỉ giới hạn ở con cháu nam giới qur an đã đưa ra các quy tắc về thừa kế với một số cổ phần cố định được phân phối cho những người thừa kế được chỉ định đầu tiên là những người thân là phụ nữ gần nhất và sau đó là những người thân là nam giới gần nhất theo annemarie schimmel so với vị trí tiền hồi giáo của phụ nữ luật pháp hồi giáo có nghĩa là một tiến bộ to lớn người phụ nữ có quyền ít nhất là theo văn bản của luật quản lý của cải mà cô ấy đã mang vào gia đình hoặc có kiếm được bằng chính công việc của cô ấy sự cải thiện chung về địa vị của phụ nữ ả rập bao gồm việc cấm sát hại phụ nữ và công nhận quyền con người đầy đủ của phụ nữ phụ nữ nói chung đạt được nhiều quyền hơn phụ nữ ở ả rập tiền hồi giáo và châu âu thời trung cổ phụ nữ không được chấp nhận địa vị pháp lý như vậy ở các nền văn hóa khác cho đến nhiều thế kỷ sau theo giáo sư william montgomery watt khi nhìn trong bối cảnh
|
[
"cô",
"ấy",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"của",
"hồi",
"môn",
"từ",
"người",
"chồng",
"mà",
"cô",
"ấy",
"có",
"thể",
"quản",
"lý",
"như",
"tài",
"sản",
"cá",
"nhân",
"của",
"mình",
"qur",
"an",
"đã",
"đưa",
"phụ",
"nữ",
"trở",
"thành",
"một",
"bên",
"hợp",
"pháp",
"của",
"hợp",
"đồng",
"hôn",
"nhân",
"trong",
"khi",
"luật",
"tục",
"thừa",
"kế",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"ở",
"con",
"cháu",
"nam",
"giới",
"qur",
"an",
"đã",
"đưa",
"ra",
"các",
"quy",
"tắc",
"về",
"thừa",
"kế",
"với",
"một",
"số",
"cổ",
"phần",
"cố",
"định",
"được",
"phân",
"phối",
"cho",
"những",
"người",
"thừa",
"kế",
"được",
"chỉ",
"định",
"đầu",
"tiên",
"là",
"những",
"người",
"thân",
"là",
"phụ",
"nữ",
"gần",
"nhất",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"những",
"người",
"thân",
"là",
"nam",
"giới",
"gần",
"nhất",
"theo",
"annemarie",
"schimmel",
"so",
"với",
"vị",
"trí",
"tiền",
"hồi",
"giáo",
"của",
"phụ",
"nữ",
"luật",
"pháp",
"hồi",
"giáo",
"có",
"nghĩa",
"là",
"một",
"tiến",
"bộ",
"to",
"lớn",
"người",
"phụ",
"nữ",
"có",
"quyền",
"ít",
"nhất",
"là",
"theo",
"văn",
"bản",
"của",
"luật",
"quản",
"lý",
"của",
"cải",
"mà",
"cô",
"ấy",
"đã",
"mang",
"vào",
"gia",
"đình",
"hoặc",
"có",
"kiếm",
"được",
"bằng",
"chính",
"công",
"việc",
"của",
"cô",
"ấy",
"sự",
"cải",
"thiện",
"chung",
"về",
"địa",
"vị",
"của",
"phụ",
"nữ",
"ả",
"rập",
"bao",
"gồm",
"việc",
"cấm",
"sát",
"hại",
"phụ",
"nữ",
"và",
"công",
"nhận",
"quyền",
"con",
"người",
"đầy",
"đủ",
"của",
"phụ",
"nữ",
"phụ",
"nữ",
"nói",
"chung",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"quyền",
"hơn",
"phụ",
"nữ",
"ở",
"ả",
"rập",
"tiền",
"hồi",
"giáo",
"và",
"châu",
"âu",
"thời",
"trung",
"cổ",
"phụ",
"nữ",
"không",
"được",
"chấp",
"nhận",
"địa",
"vị",
"pháp",
"lý",
"như",
"vậy",
"ở",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"khác",
"cho",
"đến",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"sau",
"theo",
"giáo",
"sư",
"william",
"montgomery",
"watt",
"khi",
"nhìn",
"trong",
"bối",
"cảnh"
] |
2012 tại wilmington bắc carolina và các cảnh được thực hiện theo thứ tự thời gian cốt truyện chủ yếu mô tả cuộc điều tra của warlings về một lời nguyền phù thủy trong một trang trại ở harrisville rhode island vào năm 1971 ám ảnh kinh hoàng được phát hành tại hoa kỳ vào ngày 19 tháng 7 năm 2013 và giành được đánh giá tích cực bộ phim đã nhận được hơn 318 triệu đô la mỹ tại phòng vé toàn cầu với kinh phí 20 triệu đô la mỹ khiến bộ phim trở thành bộ phim nhiều nhất trong lịch sử một trong những bộ phim kinh dị của bom tấn === annabelle 2014 === một bộ phim phụ tập trung vào nguồn gốc của búp bê annabelle được giới thiệu trong ám ảnh kinh hoàng đã được công bố ngay sau khi phát hành tiền thân của nó chủ yếu là do thành công phòng vé trên toàn thế giới của bộ phim và sự đón nhận tích cực đối với nhân vật sản xuất bắt đầu vào tháng 1 năm 2014 tại los angeles cốt truyện tập trung vào john và mia form một cặp vợ chồng đang mong đợi một đứa trẻ có búp bê cổ điển annabelle bị chiếm hữu bởi một linh hồn báo thù sau khi một nhóm sùng bái đột nhập vào nhà của họ và bị sát hại bộ phim được đạo diễn bởi nhà quay phim ám ảnh kinh hoàng john r leonetti và do safran
|
[
"2012",
"tại",
"wilmington",
"bắc",
"carolina",
"và",
"các",
"cảnh",
"được",
"thực",
"hiện",
"theo",
"thứ",
"tự",
"thời",
"gian",
"cốt",
"truyện",
"chủ",
"yếu",
"mô",
"tả",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"của",
"warlings",
"về",
"một",
"lời",
"nguyền",
"phù",
"thủy",
"trong",
"một",
"trang",
"trại",
"ở",
"harrisville",
"rhode",
"island",
"vào",
"năm",
"1971",
"ám",
"ảnh",
"kinh",
"hoàng",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"và",
"giành",
"được",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"bộ",
"phim",
"đã",
"nhận",
"được",
"hơn",
"318",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"tại",
"phòng",
"vé",
"toàn",
"cầu",
"với",
"kinh",
"phí",
"20",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"khiến",
"bộ",
"phim",
"trở",
"thành",
"bộ",
"phim",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"phim",
"kinh",
"dị",
"của",
"bom",
"tấn",
"===",
"annabelle",
"2014",
"===",
"một",
"bộ",
"phim",
"phụ",
"tập",
"trung",
"vào",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"búp",
"bê",
"annabelle",
"được",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"ám",
"ảnh",
"kinh",
"hoàng",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"ngay",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"tiền",
"thân",
"của",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"là",
"do",
"thành",
"công",
"phòng",
"vé",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"của",
"bộ",
"phim",
"và",
"sự",
"đón",
"nhận",
"tích",
"cực",
"đối",
"với",
"nhân",
"vật",
"sản",
"xuất",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"tại",
"los",
"angeles",
"cốt",
"truyện",
"tập",
"trung",
"vào",
"john",
"và",
"mia",
"form",
"một",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"đang",
"mong",
"đợi",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"có",
"búp",
"bê",
"cổ",
"điển",
"annabelle",
"bị",
"chiếm",
"hữu",
"bởi",
"một",
"linh",
"hồn",
"báo",
"thù",
"sau",
"khi",
"một",
"nhóm",
"sùng",
"bái",
"đột",
"nhập",
"vào",
"nhà",
"của",
"họ",
"và",
"bị",
"sát",
"hại",
"bộ",
"phim",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"nhà",
"quay",
"phim",
"ám",
"ảnh",
"kinh",
"hoàng",
"john",
"r",
"leonetti",
"và",
"do",
"safran"
] |
vua gia long s 1799 bullet 20 tháng 7 – nguyễn phúc miên kiền tước phong phong quốc công hoàng tử con vua minh mạng s 1831 bullet 9 tháng 10 – nguyễn phúc thục tuệ phong hiệu vĩnh chân công chúa công chúa con vua minh mạng s 1832 bullet không rõ – nguyễn phúc hồng bảo tước phong an phong quận vương hoàng tử con vua thiệu trị s 1825
|
[
"vua",
"gia",
"long",
"s",
"1799",
"bullet",
"20",
"tháng",
"7",
"–",
"nguyễn",
"phúc",
"miên",
"kiền",
"tước",
"phong",
"phong",
"quốc",
"công",
"hoàng",
"tử",
"con",
"vua",
"minh",
"mạng",
"s",
"1831",
"bullet",
"9",
"tháng",
"10",
"–",
"nguyễn",
"phúc",
"thục",
"tuệ",
"phong",
"hiệu",
"vĩnh",
"chân",
"công",
"chúa",
"công",
"chúa",
"con",
"vua",
"minh",
"mạng",
"s",
"1832",
"bullet",
"không",
"rõ",
"–",
"nguyễn",
"phúc",
"hồng",
"bảo",
"tước",
"phong",
"an",
"phong",
"quận",
"vương",
"hoàng",
"tử",
"con",
"vua",
"thiệu",
"trị",
"s",
"1825"
] |
barronopsis floridensis là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi barronopsis barronopsis floridensis được miêu tả năm 1954 bởi roth
|
[
"barronopsis",
"floridensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"barronopsis",
"barronopsis",
"floridensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1954",
"bởi",
"roth"
] |
gọi là bergsches land cư dân là người berger hoặc bergisch từ bergisch gần đây được hiểu là một vùng đồi núi cách giải thích tên mới này không chỉ được minh họa trong các bài hát quê hương bergisch làm cho các địa điểm quan trọng khác như thủ phủ cũ düsseldorf không còn được coi một cách đương nhiên thuộc về bergisches land mà thường được cho là thuộc về hạ rhein phẳng lỳ == địa lý == === ranh giới === ==== lịch sử-địa lý ==== vùng đất bergisches land xuất phát từ công quốc berg lịch sử khu vực có tên từ những người có chủ quyền cũ bá tước và sau này là công tước von berg thuật ngữ tiếng latinh terre montensis tức là vùng đất bergisch được ghi lại bằng văn bản lần đầu tiên trong một văn bản trái phiếu của các bá tước bergisch vào ngày 6 tháng 9 năm 1363 mặc dù terra de monte đã xuất hiện trong các chứng thư trước đó những nơi quan trọng trong công quốc là gerresheim elberfeld solingen lennep radevormwald wipperfürth bensberg siegburg và blankenberg đa số được cấp quyền thành phố từ thế kỷ 13 chỗ cư trú của các bá tước và công tước ban đầu là lâu đài berge ở altenberg gần odenthal sau đó là lâu đài neuenberg ở burg an der wupper ngày nay là một phường của solingen và sau đó từ năm 1386 đến 1822 düsseldorf nơi các công tước xây dựng thành nơi cư trú và thủ
|
[
"gọi",
"là",
"bergsches",
"land",
"cư",
"dân",
"là",
"người",
"berger",
"hoặc",
"bergisch",
"từ",
"bergisch",
"gần",
"đây",
"được",
"hiểu",
"là",
"một",
"vùng",
"đồi",
"núi",
"cách",
"giải",
"thích",
"tên",
"mới",
"này",
"không",
"chỉ",
"được",
"minh",
"họa",
"trong",
"các",
"bài",
"hát",
"quê",
"hương",
"bergisch",
"làm",
"cho",
"các",
"địa",
"điểm",
"quan",
"trọng",
"khác",
"như",
"thủ",
"phủ",
"cũ",
"düsseldorf",
"không",
"còn",
"được",
"coi",
"một",
"cách",
"đương",
"nhiên",
"thuộc",
"về",
"bergisches",
"land",
"mà",
"thường",
"được",
"cho",
"là",
"thuộc",
"về",
"hạ",
"rhein",
"phẳng",
"lỳ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"===",
"ranh",
"giới",
"===",
"====",
"lịch",
"sử-địa",
"lý",
"====",
"vùng",
"đất",
"bergisches",
"land",
"xuất",
"phát",
"từ",
"công",
"quốc",
"berg",
"lịch",
"sử",
"khu",
"vực",
"có",
"tên",
"từ",
"những",
"người",
"có",
"chủ",
"quyền",
"cũ",
"bá",
"tước",
"và",
"sau",
"này",
"là",
"công",
"tước",
"von",
"berg",
"thuật",
"ngữ",
"tiếng",
"latinh",
"terre",
"montensis",
"tức",
"là",
"vùng",
"đất",
"bergisch",
"được",
"ghi",
"lại",
"bằng",
"văn",
"bản",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"một",
"văn",
"bản",
"trái",
"phiếu",
"của",
"các",
"bá",
"tước",
"bergisch",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"1363",
"mặc",
"dù",
"terra",
"de",
"monte",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"chứng",
"thư",
"trước",
"đó",
"những",
"nơi",
"quan",
"trọng",
"trong",
"công",
"quốc",
"là",
"gerresheim",
"elberfeld",
"solingen",
"lennep",
"radevormwald",
"wipperfürth",
"bensberg",
"siegburg",
"và",
"blankenberg",
"đa",
"số",
"được",
"cấp",
"quyền",
"thành",
"phố",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"13",
"chỗ",
"cư",
"trú",
"của",
"các",
"bá",
"tước",
"và",
"công",
"tước",
"ban",
"đầu",
"là",
"lâu",
"đài",
"berge",
"ở",
"altenberg",
"gần",
"odenthal",
"sau",
"đó",
"là",
"lâu",
"đài",
"neuenberg",
"ở",
"burg",
"an",
"der",
"wupper",
"ngày",
"nay",
"là",
"một",
"phường",
"của",
"solingen",
"và",
"sau",
"đó",
"từ",
"năm",
"1386",
"đến",
"1822",
"düsseldorf",
"nơi",
"các",
"công",
"tước",
"xây",
"dựng",
"thành",
"nơi",
"cư",
"trú",
"và",
"thủ"
] |
güzelce tomarza güzelce là một xã thuộc huyện tomarza tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 93 người
|
[
"güzelce",
"tomarza",
"güzelce",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tomarza",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"93",
"người"
] |
bulimulus habeli là một loài ốc nhiệt đới hô hấp trên cạn là động vật thân mềm chân bụng có phổi thuộc phân họ bulimulinae đây là loài đặc hữu của ecuador nó bị đe dọa do mất nơi sống == tham khảo == bullet parent c 2003 bulimulus habeli 2006 iucn red list of threatened species truy cập 6 tháng 8 năm 2007
|
[
"bulimulus",
"habeli",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"nhiệt",
"đới",
"hô",
"hấp",
"trên",
"cạn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"có",
"phổi",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"bulimulinae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"nơi",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"parent",
"c",
"2003",
"bulimulus",
"habeli",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
đỉnh erebus == vinh danh == hillary là người new zealand duy nhất có chân dung trên tiền giấy của nước này khi còn sống nhiều đường phố trường học và tổ chức ở new zealand và nước ngoài được đặt theo tên của ông như trường sir edmund hillary collegiate ở otara hay ủy ban hillary hilarry commission nay là sparc để kỉ niệm lần thứ 50 chuyến chinh phục đỉnh thành công đỉnh everest chính phủ nepal đã trao tặng edmund hillary danh hiệu công dân danh dự của nước này trong một buổi lễ long trọng tổ chức tại kathmandu ông là người nước ngoài đầu tiên có vinh dự này ở nepal == hoạt động từ thiện == edmund hillary đã dành rất nhiều thời gian để giúp đỡ những người sherpa ở nepal thông qua quỹ himalayan trust do ông thành lập ông cũng là chủ tịch danh dự của quỹ american himalayan foundation một tổ chức phi lợi nhuận của hoa kỳ chuyên giúp đỡ nâng cao sinh thái và điều kiện sống ở vùng núi himalaya mới đây hillary đã bày tỏ sự khinh bỉ của mình với thái độ của một số người leo núi đặc biệt ông chỉ trích công khai việc mark inglis một người new zealand và 40 người leo núi khác đã để nhà leo núi người anh david sharp chết vào tháng 5 năm 2006 ông phát biểu rằng tôi nghĩ là thái độ chung của những người leo lên đỉnh everest ngày càng tệ hại mọi người chỉ
|
[
"đỉnh",
"erebus",
"==",
"vinh",
"danh",
"==",
"hillary",
"là",
"người",
"new",
"zealand",
"duy",
"nhất",
"có",
"chân",
"dung",
"trên",
"tiền",
"giấy",
"của",
"nước",
"này",
"khi",
"còn",
"sống",
"nhiều",
"đường",
"phố",
"trường",
"học",
"và",
"tổ",
"chức",
"ở",
"new",
"zealand",
"và",
"nước",
"ngoài",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"ông",
"như",
"trường",
"sir",
"edmund",
"hillary",
"collegiate",
"ở",
"otara",
"hay",
"ủy",
"ban",
"hillary",
"hilarry",
"commission",
"nay",
"là",
"sparc",
"để",
"kỉ",
"niệm",
"lần",
"thứ",
"50",
"chuyến",
"chinh",
"phục",
"đỉnh",
"thành",
"công",
"đỉnh",
"everest",
"chính",
"phủ",
"nepal",
"đã",
"trao",
"tặng",
"edmund",
"hillary",
"danh",
"hiệu",
"công",
"dân",
"danh",
"dự",
"của",
"nước",
"này",
"trong",
"một",
"buổi",
"lễ",
"long",
"trọng",
"tổ",
"chức",
"tại",
"kathmandu",
"ông",
"là",
"người",
"nước",
"ngoài",
"đầu",
"tiên",
"có",
"vinh",
"dự",
"này",
"ở",
"nepal",
"==",
"hoạt",
"động",
"từ",
"thiện",
"==",
"edmund",
"hillary",
"đã",
"dành",
"rất",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"những",
"người",
"sherpa",
"ở",
"nepal",
"thông",
"qua",
"quỹ",
"himalayan",
"trust",
"do",
"ông",
"thành",
"lập",
"ông",
"cũng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"danh",
"dự",
"của",
"quỹ",
"american",
"himalayan",
"foundation",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"chuyên",
"giúp",
"đỡ",
"nâng",
"cao",
"sinh",
"thái",
"và",
"điều",
"kiện",
"sống",
"ở",
"vùng",
"núi",
"himalaya",
"mới",
"đây",
"hillary",
"đã",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"khinh",
"bỉ",
"của",
"mình",
"với",
"thái",
"độ",
"của",
"một",
"số",
"người",
"leo",
"núi",
"đặc",
"biệt",
"ông",
"chỉ",
"trích",
"công",
"khai",
"việc",
"mark",
"inglis",
"một",
"người",
"new",
"zealand",
"và",
"40",
"người",
"leo",
"núi",
"khác",
"đã",
"để",
"nhà",
"leo",
"núi",
"người",
"anh",
"david",
"sharp",
"chết",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2006",
"ông",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"tôi",
"nghĩ",
"là",
"thái",
"độ",
"chung",
"của",
"những",
"người",
"leo",
"lên",
"đỉnh",
"everest",
"ngày",
"càng",
"tệ",
"hại",
"mọi",
"người",
"chỉ"
] |
tài sản con người nó có thể dẫn tới dịch bệnh thiếu các nhu cầu cơ bản ảnh hưởng đến tinh thần == dự báo động đất == dự báo động đất earthquake prediction là nỗ lực được nhiều thế hệ nhà địa chấn học hướng đến thực hiện nhằm dự báo thời gian địa điểm cường độ và các tính trạng khác kể cả xây dựng ra phương pháp dự báo như phương pháp van van method song mục tiêu chính cần đạt là đánh giá nguy cơ xảy ra động đật của từng vùng thể hiện ở bản đồ phân vùng nguy cơ động đất hiện vẫn chưa đạt được dự báo cho từng vụ nghĩa là động đất là một thiên tai chưa thể dự báo trước được cho nên những người sống ở vùng có nguy cơ động đất không thể tránh nó được có những thông tin nói về một số loài động vật như voi chó chồn mèo v v có hành vi lánh nạn trước khi xảy ra động đất và sóng thần bằng chứng là chúng ít bị thiệt mạng trong tai biến này song chưa được nghiên cứu đầy đủ == sự chuẩn bị ứng phó với động đất == kỹ thuật động đất earthquake engineering là một kỹ thuật với mục tiêu dự báo sự ảnh hưởng của động đất lên các tòa nhà các công trình kiến trúc và đồng thời thiết kế các kết cấu mới nhằm có thể hạn chế tối đa các thiệt hại các công trình kiến trúc
|
[
"tài",
"sản",
"con",
"người",
"nó",
"có",
"thể",
"dẫn",
"tới",
"dịch",
"bệnh",
"thiếu",
"các",
"nhu",
"cầu",
"cơ",
"bản",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"tinh",
"thần",
"==",
"dự",
"báo",
"động",
"đất",
"==",
"dự",
"báo",
"động",
"đất",
"earthquake",
"prediction",
"là",
"nỗ",
"lực",
"được",
"nhiều",
"thế",
"hệ",
"nhà",
"địa",
"chấn",
"học",
"hướng",
"đến",
"thực",
"hiện",
"nhằm",
"dự",
"báo",
"thời",
"gian",
"địa",
"điểm",
"cường",
"độ",
"và",
"các",
"tính",
"trạng",
"khác",
"kể",
"cả",
"xây",
"dựng",
"ra",
"phương",
"pháp",
"dự",
"báo",
"như",
"phương",
"pháp",
"van",
"van",
"method",
"song",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"cần",
"đạt",
"là",
"đánh",
"giá",
"nguy",
"cơ",
"xảy",
"ra",
"động",
"đật",
"của",
"từng",
"vùng",
"thể",
"hiện",
"ở",
"bản",
"đồ",
"phân",
"vùng",
"nguy",
"cơ",
"động",
"đất",
"hiện",
"vẫn",
"chưa",
"đạt",
"được",
"dự",
"báo",
"cho",
"từng",
"vụ",
"nghĩa",
"là",
"động",
"đất",
"là",
"một",
"thiên",
"tai",
"chưa",
"thể",
"dự",
"báo",
"trước",
"được",
"cho",
"nên",
"những",
"người",
"sống",
"ở",
"vùng",
"có",
"nguy",
"cơ",
"động",
"đất",
"không",
"thể",
"tránh",
"nó",
"được",
"có",
"những",
"thông",
"tin",
"nói",
"về",
"một",
"số",
"loài",
"động",
"vật",
"như",
"voi",
"chó",
"chồn",
"mèo",
"v",
"v",
"có",
"hành",
"vi",
"lánh",
"nạn",
"trước",
"khi",
"xảy",
"ra",
"động",
"đất",
"và",
"sóng",
"thần",
"bằng",
"chứng",
"là",
"chúng",
"ít",
"bị",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"tai",
"biến",
"này",
"song",
"chưa",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"đầy",
"đủ",
"==",
"sự",
"chuẩn",
"bị",
"ứng",
"phó",
"với",
"động",
"đất",
"==",
"kỹ",
"thuật",
"động",
"đất",
"earthquake",
"engineering",
"là",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"với",
"mục",
"tiêu",
"dự",
"báo",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"động",
"đất",
"lên",
"các",
"tòa",
"nhà",
"các",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"và",
"đồng",
"thời",
"thiết",
"kế",
"các",
"kết",
"cấu",
"mới",
"nhằm",
"có",
"thể",
"hạn",
"chế",
"tối",
"đa",
"các",
"thiệt",
"hại",
"các",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc"
] |
kayaışık simav kayaışık là một xã thuộc huyện simav tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 298 người
|
[
"kayaışık",
"simav",
"kayaışık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"simav",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"298",
"người"
] |
đã xâm lược một cách tàn nhẫn vào một nhà nước đang không có chủ như scotland để nhằm chiếm lấy địa vị phong kiến lên vương quốc cái nhìn này về edward được phản ánh trong nhận thức của quần chúng về nhà vua có thể thấy trong bộ phim năm 1995 braveheart miêu tả nhà vua là một bạo chúa tàn nhẫn == gia đình và con cái == edward kết hôn hai lần === hôn nhân thứ nhất === với người vợ đầu eleanor of castile edward có ít nhất 14 người con có thể lên đến 16 trong số đó năm cô con gái sống đến tuổi trưởng thành nhưng chỉ có một cậu con trai chết sau cha mình tức là edward ii 1307–1327 các con của ông với eleanor xứ castile bao gồm ==== con trai từ cuộc hôn nhân đầu tiên ==== bullet john 13 tháng 7 1266 – 3 tháng 8 1271 chết trước cha của mình và qua đời ở wallingford trong khi bị tạm giam bởi ông chú richard bá tước cornwall an táng ở tu viện westminster bullet henry 6 tháng 5 1268 – 14 tháng 10 1274 chết trước cha mình chôn ở tu viện westminster bullet alphonso bá tước chester 24 tháng 11 1273 – 19 tháng 8 1284 chết trước cha mình chôn ở tu viện westminster bullet con trai 1280 81 – 1280 81 chết trước cha mình rất ít bằng chứng về sự tồn tại của đứa trẻ này bullet vua edward ii 25 tháng 4 1284 – 21 tháng 9 1327
|
[
"đã",
"xâm",
"lược",
"một",
"cách",
"tàn",
"nhẫn",
"vào",
"một",
"nhà",
"nước",
"đang",
"không",
"có",
"chủ",
"như",
"scotland",
"để",
"nhằm",
"chiếm",
"lấy",
"địa",
"vị",
"phong",
"kiến",
"lên",
"vương",
"quốc",
"cái",
"nhìn",
"này",
"về",
"edward",
"được",
"phản",
"ánh",
"trong",
"nhận",
"thức",
"của",
"quần",
"chúng",
"về",
"nhà",
"vua",
"có",
"thể",
"thấy",
"trong",
"bộ",
"phim",
"năm",
"1995",
"braveheart",
"miêu",
"tả",
"nhà",
"vua",
"là",
"một",
"bạo",
"chúa",
"tàn",
"nhẫn",
"==",
"gia",
"đình",
"và",
"con",
"cái",
"==",
"edward",
"kết",
"hôn",
"hai",
"lần",
"===",
"hôn",
"nhân",
"thứ",
"nhất",
"===",
"với",
"người",
"vợ",
"đầu",
"eleanor",
"of",
"castile",
"edward",
"có",
"ít",
"nhất",
"14",
"người",
"con",
"có",
"thể",
"lên",
"đến",
"16",
"trong",
"số",
"đó",
"năm",
"cô",
"con",
"gái",
"sống",
"đến",
"tuổi",
"trưởng",
"thành",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"một",
"cậu",
"con",
"trai",
"chết",
"sau",
"cha",
"mình",
"tức",
"là",
"edward",
"ii",
"1307–1327",
"các",
"con",
"của",
"ông",
"với",
"eleanor",
"xứ",
"castile",
"bao",
"gồm",
"====",
"con",
"trai",
"từ",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"đầu",
"tiên",
"====",
"bullet",
"john",
"13",
"tháng",
"7",
"1266",
"–",
"3",
"tháng",
"8",
"1271",
"chết",
"trước",
"cha",
"của",
"mình",
"và",
"qua",
"đời",
"ở",
"wallingford",
"trong",
"khi",
"bị",
"tạm",
"giam",
"bởi",
"ông",
"chú",
"richard",
"bá",
"tước",
"cornwall",
"an",
"táng",
"ở",
"tu",
"viện",
"westminster",
"bullet",
"henry",
"6",
"tháng",
"5",
"1268",
"–",
"14",
"tháng",
"10",
"1274",
"chết",
"trước",
"cha",
"mình",
"chôn",
"ở",
"tu",
"viện",
"westminster",
"bullet",
"alphonso",
"bá",
"tước",
"chester",
"24",
"tháng",
"11",
"1273",
"–",
"19",
"tháng",
"8",
"1284",
"chết",
"trước",
"cha",
"mình",
"chôn",
"ở",
"tu",
"viện",
"westminster",
"bullet",
"con",
"trai",
"1280",
"81",
"–",
"1280",
"81",
"chết",
"trước",
"cha",
"mình",
"rất",
"ít",
"bằng",
"chứng",
"về",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"đứa",
"trẻ",
"này",
"bullet",
"vua",
"edward",
"ii",
"25",
"tháng",
"4",
"1284",
"–",
"21",
"tháng",
"9",
"1327"
] |
quận công thượng đẳng thần ông nguyễn văn ngọc truyền nhân đời thứ 9 của cụ nguyễn cấu cho biết tưởng nhớ công đức của cụ từ năm 1522 nhân dân trong vùng đã dùng đá ong để xây dựng mộ chí cho cụ an nghỉ theo thời gian trên diện tích đất rộng hơn 1 000m2 cháu con dòng họ nguyễn nhân dân thập phương và chính quyền sở tại đã đóng góp xây dựng nên một ngôi nhà thờ 3 gian mái ngói nhà được làm liền với phần mộ của cụ nguyễn cấu phía trước nhà thờ cụ năm 2006 ngay sau khi ubnd tỉnh thái nguyên công nhận đây là một di tích lịch sử cơ quan chức năng đã xây dựng đặt tấm bia đá trên đó khắc chữ vàng ghi tóm tắt tiểu sử danh nhân tiến sĩ nguyễn cấu == vinh danh == tên ông được đặt cho một con đường ở thị xã phổ yên thái nguyên
|
[
"quận",
"công",
"thượng",
"đẳng",
"thần",
"ông",
"nguyễn",
"văn",
"ngọc",
"truyền",
"nhân",
"đời",
"thứ",
"9",
"của",
"cụ",
"nguyễn",
"cấu",
"cho",
"biết",
"tưởng",
"nhớ",
"công",
"đức",
"của",
"cụ",
"từ",
"năm",
"1522",
"nhân",
"dân",
"trong",
"vùng",
"đã",
"dùng",
"đá",
"ong",
"để",
"xây",
"dựng",
"mộ",
"chí",
"cho",
"cụ",
"an",
"nghỉ",
"theo",
"thời",
"gian",
"trên",
"diện",
"tích",
"đất",
"rộng",
"hơn",
"1",
"000m2",
"cháu",
"con",
"dòng",
"họ",
"nguyễn",
"nhân",
"dân",
"thập",
"phương",
"và",
"chính",
"quyền",
"sở",
"tại",
"đã",
"đóng",
"góp",
"xây",
"dựng",
"nên",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"thờ",
"3",
"gian",
"mái",
"ngói",
"nhà",
"được",
"làm",
"liền",
"với",
"phần",
"mộ",
"của",
"cụ",
"nguyễn",
"cấu",
"phía",
"trước",
"nhà",
"thờ",
"cụ",
"năm",
"2006",
"ngay",
"sau",
"khi",
"ubnd",
"tỉnh",
"thái",
"nguyên",
"công",
"nhận",
"đây",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"đã",
"xây",
"dựng",
"đặt",
"tấm",
"bia",
"đá",
"trên",
"đó",
"khắc",
"chữ",
"vàng",
"ghi",
"tóm",
"tắt",
"tiểu",
"sử",
"danh",
"nhân",
"tiến",
"sĩ",
"nguyễn",
"cấu",
"==",
"vinh",
"danh",
"==",
"tên",
"ông",
"được",
"đặt",
"cho",
"một",
"con",
"đường",
"ở",
"thị",
"xã",
"phổ",
"yên",
"thái",
"nguyên"
] |
cúp bóng đá estonia 1939 là mùa giải thứ hai của giải đấu bóng đá loại trực tiếp ở estonia có tổng cộng 11 đội tham gia giải đấu trong trận chung kết diễn ra ngày 6 tháng mười một tại sân vận động kadriorg ở tallinn tallinna jalgpalliklubi giành chiến thắng 4–1 trước ess kalev tallinn
|
[
"cúp",
"bóng",
"đá",
"estonia",
"1939",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"hai",
"của",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"ở",
"estonia",
"có",
"tổng",
"cộng",
"11",
"đội",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"6",
"tháng",
"mười",
"một",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"kadriorg",
"ở",
"tallinn",
"tallinna",
"jalgpalliklubi",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"4–1",
"trước",
"ess",
"kalev",
"tallinn"
] |
gạch vồ là một loại gạch làm bằng đất nung ở nhiệt độ tương đối thấp với kích thước to và dày dạng khối dùng trong việc xây cất tường thành bó móng nền khác với gạch lát nền hay gạch ngói vốn có dáng dẹp và nhẵn mặt gạch vồ tương đối thô và nhám vì nung ở nhiệt độ thấp hơn nên gạch dễ thấm nước và bở không rắn chắc bằng gạch lát hay ngói muốn giữ lâu dài hơn thì thường phải trét vữa bọc thêm gạch vồ thông thường không có hoa văn nhưng một vài nơi cũng có thêm những tiểu tiết này kiến trúc truyền thống việt nam dùng gạch vồ xây tường như trường hợp hổ quyền ở huế thành nà lữ ở cao bằng hay trấn hải thành ở thuận an gạch vồ cổ từ thời lý trần hay thời lê mạc như trong các cuộc khai quật ở chùa đậu hà tĩnh thành nhà hồ có kích thước khoảng 40–45 cm x 20–24 cm x 5–7 cm
|
[
"gạch",
"vồ",
"là",
"một",
"loại",
"gạch",
"làm",
"bằng",
"đất",
"nung",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"tương",
"đối",
"thấp",
"với",
"kích",
"thước",
"to",
"và",
"dày",
"dạng",
"khối",
"dùng",
"trong",
"việc",
"xây",
"cất",
"tường",
"thành",
"bó",
"móng",
"nền",
"khác",
"với",
"gạch",
"lát",
"nền",
"hay",
"gạch",
"ngói",
"vốn",
"có",
"dáng",
"dẹp",
"và",
"nhẵn",
"mặt",
"gạch",
"vồ",
"tương",
"đối",
"thô",
"và",
"nhám",
"vì",
"nung",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"thấp",
"hơn",
"nên",
"gạch",
"dễ",
"thấm",
"nước",
"và",
"bở",
"không",
"rắn",
"chắc",
"bằng",
"gạch",
"lát",
"hay",
"ngói",
"muốn",
"giữ",
"lâu",
"dài",
"hơn",
"thì",
"thường",
"phải",
"trét",
"vữa",
"bọc",
"thêm",
"gạch",
"vồ",
"thông",
"thường",
"không",
"có",
"hoa",
"văn",
"nhưng",
"một",
"vài",
"nơi",
"cũng",
"có",
"thêm",
"những",
"tiểu",
"tiết",
"này",
"kiến",
"trúc",
"truyền",
"thống",
"việt",
"nam",
"dùng",
"gạch",
"vồ",
"xây",
"tường",
"như",
"trường",
"hợp",
"hổ",
"quyền",
"ở",
"huế",
"thành",
"nà",
"lữ",
"ở",
"cao",
"bằng",
"hay",
"trấn",
"hải",
"thành",
"ở",
"thuận",
"an",
"gạch",
"vồ",
"cổ",
"từ",
"thời",
"lý",
"trần",
"hay",
"thời",
"lê",
"mạc",
"như",
"trong",
"các",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"ở",
"chùa",
"đậu",
"hà",
"tĩnh",
"thành",
"nhà",
"hồ",
"có",
"kích",
"thước",
"khoảng",
"40–45",
"cm",
"x",
"20–24",
"cm",
"x",
"5–7",
"cm"
] |
tupolev tu-91 tên mã nato boot là một mẫu thử máy bay cường kích hải quân của liên xô nó mới chỉ dừng loại ở giai đoạn mẫu thử chương trình bị hủy bỏ sau cái chết của joseph stalin
|
[
"tupolev",
"tu-91",
"tên",
"mã",
"nato",
"boot",
"là",
"một",
"mẫu",
"thử",
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"hải",
"quân",
"của",
"liên",
"xô",
"nó",
"mới",
"chỉ",
"dừng",
"loại",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"mẫu",
"thử",
"chương",
"trình",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"joseph",
"stalin"
] |
fukatsu kota fukatsu trước đây thi đấu cho nagoya grampus mito hollyhock và gifu ở j league == thống kê sự nghiệp câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at machida zelvia
|
[
"fukatsu",
"kota",
"fukatsu",
"trước",
"đây",
"thi",
"đấu",
"cho",
"nagoya",
"grampus",
"mito",
"hollyhock",
"và",
"gifu",
"ở",
"j",
"league",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"machida",
"zelvia"
] |
scarus falcipinnis là một loài cá biển thuộc chi scarus trong họ cá mó loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1868 == từ nguyên == từ định danh của loài được ghép bởi hai từ trong tiếng latinh falcatus có hình lưỡi liềm và pinnis vây hàm ý đề cập đến hình dạng vây đuôi của cá đực == phạm vi phân bố và môi trường sống == s falcipinnis được ghi nhận ở bờ biển phía nam oman và dọc theo bờ biển đông phi đến mozambique ghi nhận ở somalia cần được xem xét lại bao gồm các đảo quốc ở phía đông là madagascar comoros seychelles réunion mauritius và cả rodrigues xa hơn là đến quần đảo chagos môi trường sống của s falcipinnis là các rạn san hô viền bờ độ sâu đến ít nhất là 25 m == mô tả == s falcipinnis có chiều dài cơ thể tối đa được biết đến là 60 cm vây đuôi lõm ở cá cái và cá đực cá đực có hai thùy đuôi dài tạo thành hình lưỡi liềm ở cá đực cá đực còn có thêm răng nanh ở phía sau phiến răng của hàm trên cá cái có màu ô liu xám vảy trên thân viền nâu thân lốm đốm nhiều chấm trắng tập trung nhiều ở thân sau đầu có màu cam nhạt chuyển sang đỏ tươi ở xung quanh miệng và bụng phiến răng trắng thân sau có nhiều chấm xanh óng cá đực có màu xanh lục lam sẫm vảy có viền
|
[
"scarus",
"falcipinnis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"scarus",
"trong",
"họ",
"cá",
"mó",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1868",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"của",
"loài",
"được",
"ghép",
"bởi",
"hai",
"từ",
"trong",
"tiếng",
"latinh",
"falcatus",
"có",
"hình",
"lưỡi",
"liềm",
"và",
"pinnis",
"vây",
"hàm",
"ý",
"đề",
"cập",
"đến",
"hình",
"dạng",
"vây",
"đuôi",
"của",
"cá",
"đực",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"s",
"falcipinnis",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"bờ",
"biển",
"phía",
"nam",
"oman",
"và",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"đông",
"phi",
"đến",
"mozambique",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"somalia",
"cần",
"được",
"xem",
"xét",
"lại",
"bao",
"gồm",
"các",
"đảo",
"quốc",
"ở",
"phía",
"đông",
"là",
"madagascar",
"comoros",
"seychelles",
"réunion",
"mauritius",
"và",
"cả",
"rodrigues",
"xa",
"hơn",
"là",
"đến",
"quần",
"đảo",
"chagos",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"s",
"falcipinnis",
"là",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"viền",
"bờ",
"độ",
"sâu",
"đến",
"ít",
"nhất",
"là",
"25",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"s",
"falcipinnis",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"60",
"cm",
"vây",
"đuôi",
"lõm",
"ở",
"cá",
"cái",
"và",
"cá",
"đực",
"cá",
"đực",
"có",
"hai",
"thùy",
"đuôi",
"dài",
"tạo",
"thành",
"hình",
"lưỡi",
"liềm",
"ở",
"cá",
"đực",
"cá",
"đực",
"còn",
"có",
"thêm",
"răng",
"nanh",
"ở",
"phía",
"sau",
"phiến",
"răng",
"của",
"hàm",
"trên",
"cá",
"cái",
"có",
"màu",
"ô",
"liu",
"xám",
"vảy",
"trên",
"thân",
"viền",
"nâu",
"thân",
"lốm",
"đốm",
"nhiều",
"chấm",
"trắng",
"tập",
"trung",
"nhiều",
"ở",
"thân",
"sau",
"đầu",
"có",
"màu",
"cam",
"nhạt",
"chuyển",
"sang",
"đỏ",
"tươi",
"ở",
"xung",
"quanh",
"miệng",
"và",
"bụng",
"phiến",
"răng",
"trắng",
"thân",
"sau",
"có",
"nhiều",
"chấm",
"xanh",
"óng",
"cá",
"đực",
"có",
"màu",
"xanh",
"lục",
"lam",
"sẫm",
"vảy",
"có",
"viền"
] |
của mỗi người == phát hành == ca khúc andromeda được phát hành thành đĩa đơn đầu tiên từ album vào ngày 17 tháng 1 năm 2019 ca khúc everyday cùng video âm nhạc do chính weyes blood đạo diễn được phát hành thành đĩa đơn thứ hai vào ngày 12 tháng 2 năm 2019 movies được phát hành thành đĩa đơn thứ ba vào ngày 19 tháng 3 năm 2019 video âm nhạc của ca khúc cũng do nữ ca sĩ đạo diễn và ra mắt cùng ngày với đĩa đơn == tiếp nhận phê bình == titanic rising nhận được nhiều lời khen ngợi từ các nhà phê bình âm nhạc đương đại trên metacritic một trang đưa ra số điểm chuẩn trên thang 100 dựa trên các bài đánh giá của các xuất bản phẩm phổ biến album nhận được điểm trung bình là 91 dựa trên 26 bài đánh giá tương ứng với nhận xét được tán dương rộng rãi fred thomas của allmusic khen ngợi bản thu âm và phát biểu rằng bằng phong cách ambient bí hiểm mang tính thể nghiệm cô ấy [đã] làm nổi bật lên những ca khúc pop được bố trí một cách hết sức khôn khéo [và] hình dung ra một thế giới hư ảo nơi mà những sản phẩm vào cuối những năm 1970 của joni mitchell được sản xuất bởi brian eno viết cho pitchfork quinn moreland mô tả titanic rising là một bài thơ tuyệt vời và đầy ủy mị với nội dung ca ngợi cuộc sống
|
[
"của",
"mỗi",
"người",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"ca",
"khúc",
"andromeda",
"được",
"phát",
"hành",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"album",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"ca",
"khúc",
"everyday",
"cùng",
"video",
"âm",
"nhạc",
"do",
"chính",
"weyes",
"blood",
"đạo",
"diễn",
"được",
"phát",
"hành",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"movies",
"được",
"phát",
"hành",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"ba",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"2019",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"ca",
"khúc",
"cũng",
"do",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"đạo",
"diễn",
"và",
"ra",
"mắt",
"cùng",
"ngày",
"với",
"đĩa",
"đơn",
"==",
"tiếp",
"nhận",
"phê",
"bình",
"==",
"titanic",
"rising",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"đương",
"đại",
"trên",
"metacritic",
"một",
"trang",
"đưa",
"ra",
"số",
"điểm",
"chuẩn",
"trên",
"thang",
"100",
"dựa",
"trên",
"các",
"bài",
"đánh",
"giá",
"của",
"các",
"xuất",
"bản",
"phẩm",
"phổ",
"biến",
"album",
"nhận",
"được",
"điểm",
"trung",
"bình",
"là",
"91",
"dựa",
"trên",
"26",
"bài",
"đánh",
"giá",
"tương",
"ứng",
"với",
"nhận",
"xét",
"được",
"tán",
"dương",
"rộng",
"rãi",
"fred",
"thomas",
"của",
"allmusic",
"khen",
"ngợi",
"bản",
"thu",
"âm",
"và",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"bằng",
"phong",
"cách",
"ambient",
"bí",
"hiểm",
"mang",
"tính",
"thể",
"nghiệm",
"cô",
"ấy",
"[đã]",
"làm",
"nổi",
"bật",
"lên",
"những",
"ca",
"khúc",
"pop",
"được",
"bố",
"trí",
"một",
"cách",
"hết",
"sức",
"khôn",
"khéo",
"[và]",
"hình",
"dung",
"ra",
"một",
"thế",
"giới",
"hư",
"ảo",
"nơi",
"mà",
"những",
"sản",
"phẩm",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1970",
"của",
"joni",
"mitchell",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"brian",
"eno",
"viết",
"cho",
"pitchfork",
"quinn",
"moreland",
"mô",
"tả",
"titanic",
"rising",
"là",
"một",
"bài",
"thơ",
"tuyệt",
"vời",
"và",
"đầy",
"ủy",
"mị",
"với",
"nội",
"dung",
"ca",
"ngợi",
"cuộc",
"sống"
] |
này anh cảm nhận được một luồng gió mạnh cùng những con dơi đang bay điều này giúp anh phát hiện được những không gian trống nằm trong hang động kể từ đó michal cũng như các nhà thám hiểm khác đã tiếp tục đào và cải tạo thêm những khoảng không gian khác bên trong hang động == hệ động vật == hang động harmanecká là nơi sinh sống của nhiều loài động vật khác nhau nhưng phổ biến nhất vẫn là dơi cho đến ngày nay 10 loài dơi khác nhau đã được tìm thấy trong hang động này có thể kể đến một số loài dơi như rhinolophus ferrumequinum rhinolophus hipposideros myotis myotis myotis mystacinus hay myotis emarginatus động vật không xương sống cũng có khả năng được tìm thấy trong khu vực dưới lòng đất của hang động
|
[
"này",
"anh",
"cảm",
"nhận",
"được",
"một",
"luồng",
"gió",
"mạnh",
"cùng",
"những",
"con",
"dơi",
"đang",
"bay",
"điều",
"này",
"giúp",
"anh",
"phát",
"hiện",
"được",
"những",
"không",
"gian",
"trống",
"nằm",
"trong",
"hang",
"động",
"kể",
"từ",
"đó",
"michal",
"cũng",
"như",
"các",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"khác",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"đào",
"và",
"cải",
"tạo",
"thêm",
"những",
"khoảng",
"không",
"gian",
"khác",
"bên",
"trong",
"hang",
"động",
"==",
"hệ",
"động",
"vật",
"==",
"hang",
"động",
"harmanecká",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"khác",
"nhau",
"nhưng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"vẫn",
"là",
"dơi",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"10",
"loài",
"dơi",
"khác",
"nhau",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"hang",
"động",
"này",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"một",
"số",
"loài",
"dơi",
"như",
"rhinolophus",
"ferrumequinum",
"rhinolophus",
"hipposideros",
"myotis",
"myotis",
"myotis",
"mystacinus",
"hay",
"myotis",
"emarginatus",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"cũng",
"có",
"khả",
"năng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"khu",
"vực",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"của",
"hang",
"động"
] |
sarcus là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france phía bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"sarcus",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"200",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
derebeysibey taşköprü derebeysibey là một xã thuộc huyện taşköprü tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 212 người
|
[
"derebeysibey",
"taşköprü",
"derebeysibey",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"taşköprü",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"212",
"người"
] |
tham gia vào việc định giá cước điều động xe thưởng phạt tài xế hay giải quyết khiếu nại tranh chấp giữa lái xe và khách hàng bên cạnh đó hợp tác xã không chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của lái xe với grab việc nộp thuế vận tải của lái xe mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho lái xe đều do grab quản lý == tranh tụng == trong suốt vụ kiện vinasun được đại diện bởi ceo đặng thị lan phương ủy quyền cho phó tổng giám đốc trương đình quý và trần anh minh các luật sư bảo vệ là luật sư nguyễn hải vân nguyễn văn đức thuộc đoàn luật sư thành phố hồ chí minh phía grab có đại diện là giám đốc kim yen hock ceo nguyễn thái hải vân ủy quyền cho trưởng phòng pháp chế nguyễn thị hồng đào và nhóm thành viên chuyên trách luật sư bảo vệ là luật sư lưu tiến dũng đến từ ykvn llc đoàn luật sư thành phố hà nội === nguyên đơn === ==== lập luận chung ==== trong vụ kiện vinasun hướng lập luận cho rằng grab lợi dụng quyết định 24 đã thực hiện nhiều hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực kinh doanh vận tải taxi gây náo loạn thị trường vận tải hành khách bằng taxi cố tình thực hiện trái quyết định 24 rằng đã tự đứng ra kinh doanh vận tải taxi – một công việc mà grab không được phép làm cụ
|
[
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"định",
"giá",
"cước",
"điều",
"động",
"xe",
"thưởng",
"phạt",
"tài",
"xế",
"hay",
"giải",
"quyết",
"khiếu",
"nại",
"tranh",
"chấp",
"giữa",
"lái",
"xe",
"và",
"khách",
"hàng",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"hợp",
"tác",
"xã",
"không",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"của",
"lái",
"xe",
"với",
"grab",
"việc",
"nộp",
"thuế",
"vận",
"tải",
"của",
"lái",
"xe",
"mua",
"bảo",
"hiểm",
"trách",
"nhiệm",
"dân",
"sự",
"cho",
"lái",
"xe",
"đều",
"do",
"grab",
"quản",
"lý",
"==",
"tranh",
"tụng",
"==",
"trong",
"suốt",
"vụ",
"kiện",
"vinasun",
"được",
"đại",
"diện",
"bởi",
"ceo",
"đặng",
"thị",
"lan",
"phương",
"ủy",
"quyền",
"cho",
"phó",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"trương",
"đình",
"quý",
"và",
"trần",
"anh",
"minh",
"các",
"luật",
"sư",
"bảo",
"vệ",
"là",
"luật",
"sư",
"nguyễn",
"hải",
"vân",
"nguyễn",
"văn",
"đức",
"thuộc",
"đoàn",
"luật",
"sư",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"phía",
"grab",
"có",
"đại",
"diện",
"là",
"giám",
"đốc",
"kim",
"yen",
"hock",
"ceo",
"nguyễn",
"thái",
"hải",
"vân",
"ủy",
"quyền",
"cho",
"trưởng",
"phòng",
"pháp",
"chế",
"nguyễn",
"thị",
"hồng",
"đào",
"và",
"nhóm",
"thành",
"viên",
"chuyên",
"trách",
"luật",
"sư",
"bảo",
"vệ",
"là",
"luật",
"sư",
"lưu",
"tiến",
"dũng",
"đến",
"từ",
"ykvn",
"llc",
"đoàn",
"luật",
"sư",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"===",
"nguyên",
"đơn",
"===",
"====",
"lập",
"luận",
"chung",
"====",
"trong",
"vụ",
"kiện",
"vinasun",
"hướng",
"lập",
"luận",
"cho",
"rằng",
"grab",
"lợi",
"dụng",
"quyết",
"định",
"24",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"hành",
"vi",
"vi",
"phạm",
"pháp",
"luật",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"kinh",
"doanh",
"vận",
"tải",
"taxi",
"gây",
"náo",
"loạn",
"thị",
"trường",
"vận",
"tải",
"hành",
"khách",
"bằng",
"taxi",
"cố",
"tình",
"thực",
"hiện",
"trái",
"quyết",
"định",
"24",
"rằng",
"đã",
"tự",
"đứng",
"ra",
"kinh",
"doanh",
"vận",
"tải",
"taxi",
"–",
"một",
"công",
"việc",
"mà",
"grab",
"không",
"được",
"phép",
"làm",
"cụ"
] |
oxytate virens là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi oxytate oxytate virens được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1891
|
[
"oxytate",
"virens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oxytate",
"oxytate",
"virens",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1891"
] |
ánh sáng lubbock là một sự hình thành luồng sáng bất thường được nhìn thấy trên thành phố lubbock texas vào tháng 8 9 năm 1951 biến cố ánh sáng lubbock được công chúng toàn quốc ở mỹ coi là một vụ chứng kiến ufo và đã được không quân mỹ điều tra cuối cùng phía bên không quân kết luận rằng luồng sáng này được xác định một cách tích cực là một hiện tượng tự nhiên rất phổ biến và dễ dàng giải thích == diễn biến == edward j ruppelt đã viết rằng trường hợp chứng kiến đầu tiên do ba giáo sư trình báo từ trường đại học kỹ thuật texas nay là đại học công nghệ texas nằm ở lubbock vào ngày 25 tháng 8 năm 1951 vào khoảng 9 giờ tối theo ruppelt họ đang ngồi ở sân sau của một trong những ngôi nhà của vị giáo sư trong nhóm thì quan sát thấy tổng cộng 20-30 bóng sáng chiếu sáng như những ngôi sao nhưng có kích thước lớn hơn bay lướt qua trên đầu ruppelt đã viết rằng các vị giáo sư ngay lập tức loại trừ thiên thạch là nguyên nhân khả dĩ cho hiện tượng này và khi họ thảo luận về trường hợp nhìn thấy một nhóm ánh sáng thứ hai tương tự nhóm đầu vừa bay ngang qua chỗ họ ruppelt cho biết tên của ba giáo sư là a g oberg kỹ sư hóa học w l ducker trưởng bộ phận và kỹ sư dầu khí và
|
[
"ánh",
"sáng",
"lubbock",
"là",
"một",
"sự",
"hình",
"thành",
"luồng",
"sáng",
"bất",
"thường",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trên",
"thành",
"phố",
"lubbock",
"texas",
"vào",
"tháng",
"8",
"9",
"năm",
"1951",
"biến",
"cố",
"ánh",
"sáng",
"lubbock",
"được",
"công",
"chúng",
"toàn",
"quốc",
"ở",
"mỹ",
"coi",
"là",
"một",
"vụ",
"chứng",
"kiến",
"ufo",
"và",
"đã",
"được",
"không",
"quân",
"mỹ",
"điều",
"tra",
"cuối",
"cùng",
"phía",
"bên",
"không",
"quân",
"kết",
"luận",
"rằng",
"luồng",
"sáng",
"này",
"được",
"xác",
"định",
"một",
"cách",
"tích",
"cực",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"tự",
"nhiên",
"rất",
"phổ",
"biến",
"và",
"dễ",
"dàng",
"giải",
"thích",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"edward",
"j",
"ruppelt",
"đã",
"viết",
"rằng",
"trường",
"hợp",
"chứng",
"kiến",
"đầu",
"tiên",
"do",
"ba",
"giáo",
"sư",
"trình",
"báo",
"từ",
"trường",
"đại",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"texas",
"nay",
"là",
"đại",
"học",
"công",
"nghệ",
"texas",
"nằm",
"ở",
"lubbock",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1951",
"vào",
"khoảng",
"9",
"giờ",
"tối",
"theo",
"ruppelt",
"họ",
"đang",
"ngồi",
"ở",
"sân",
"sau",
"của",
"một",
"trong",
"những",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"vị",
"giáo",
"sư",
"trong",
"nhóm",
"thì",
"quan",
"sát",
"thấy",
"tổng",
"cộng",
"20-30",
"bóng",
"sáng",
"chiếu",
"sáng",
"như",
"những",
"ngôi",
"sao",
"nhưng",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"bay",
"lướt",
"qua",
"trên",
"đầu",
"ruppelt",
"đã",
"viết",
"rằng",
"các",
"vị",
"giáo",
"sư",
"ngay",
"lập",
"tức",
"loại",
"trừ",
"thiên",
"thạch",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"khả",
"dĩ",
"cho",
"hiện",
"tượng",
"này",
"và",
"khi",
"họ",
"thảo",
"luận",
"về",
"trường",
"hợp",
"nhìn",
"thấy",
"một",
"nhóm",
"ánh",
"sáng",
"thứ",
"hai",
"tương",
"tự",
"nhóm",
"đầu",
"vừa",
"bay",
"ngang",
"qua",
"chỗ",
"họ",
"ruppelt",
"cho",
"biết",
"tên",
"của",
"ba",
"giáo",
"sư",
"là",
"a",
"g",
"oberg",
"kỹ",
"sư",
"hóa",
"học",
"w",
"l",
"ducker",
"trưởng",
"bộ",
"phận",
"và",
"kỹ",
"sư",
"dầu",
"khí",
"và"
] |
dichagyris albida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"dichagyris",
"albida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gonioctena pseudogobanzi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kippenberg miêu tả khoa học năm 2001
|
[
"gonioctena",
"pseudogobanzi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kippenberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
leptotarsus auroatrus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"leptotarsus",
"auroatrus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
tướng gregory stamoulis == kinh tế == síp thực hiện nền kinh tế thị trường tự do dựa chủ yếu vào các ngành dịch vụ đặc biệt là du lịch trước đây nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng nhất thu hút 1 3 lực lượng lao động nông sản xuất khẩu chiếm 1 3 giá trị xuất khẩu của síp nhưng những năm gần đây du lịch và dịch vụ dần dần chiếm vị trí quan trọng hơn đóng góp đến 78% gdp và thu hút hơn 70% lực lượng lao động của síp nền công nghiệp síp nhỏ bé chủ yếu là công nghiệp chế biến và sản xuất hàng tiêu dùng như dệt giày dép may mặc xuất khẩu chế biến nông lâm sản năm 2007 síp đã thu hút nhiều vốn đầu tư chiếm hơn 20 8% gdplàm tăng thêm nguồn ngân sách đến 9 996 tỷ usd năm 2016 tổng sản phẩm quốc dân gdp của síp là 19 931 tỷ usd tính theo qui đổi với tỷ lệ tăng trưởng gdp thực 3 6% thu nhập tính theo đầu người là 35 750 usd 2016 tỷ lệ lạm phát là 5 1% 2008 tỷ lệ thất nghiệp là 3 8% 2008 nợ nước ngoài 26 12 tỷ usd 31 12 2007 síp có quan hệ kinh tế – thương mại chủ yếu với các nước eu đông bắc á hàn quốc nhật bản kinh tế síp khá thịnh vượng và đã được đa dạng hoá trong những năm gần đây theo các ước tính mới nhất của imf gdp trên đầu người của nước này đã được
|
[
"tướng",
"gregory",
"stamoulis",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"síp",
"thực",
"hiện",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"tự",
"do",
"dựa",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"các",
"ngành",
"dịch",
"vụ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"du",
"lịch",
"trước",
"đây",
"nông",
"nghiệp",
"là",
"ngành",
"kinh",
"tế",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"thu",
"hút",
"1",
"3",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"nông",
"sản",
"xuất",
"khẩu",
"chiếm",
"1",
"3",
"giá",
"trị",
"xuất",
"khẩu",
"của",
"síp",
"nhưng",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"du",
"lịch",
"và",
"dịch",
"vụ",
"dần",
"dần",
"chiếm",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"đóng",
"góp",
"đến",
"78%",
"gdp",
"và",
"thu",
"hút",
"hơn",
"70%",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"của",
"síp",
"nền",
"công",
"nghiệp",
"síp",
"nhỏ",
"bé",
"chủ",
"yếu",
"là",
"công",
"nghiệp",
"chế",
"biến",
"và",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"tiêu",
"dùng",
"như",
"dệt",
"giày",
"dép",
"may",
"mặc",
"xuất",
"khẩu",
"chế",
"biến",
"nông",
"lâm",
"sản",
"năm",
"2007",
"síp",
"đã",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"chiếm",
"hơn",
"20",
"8%",
"gdplàm",
"tăng",
"thêm",
"nguồn",
"ngân",
"sách",
"đến",
"9",
"996",
"tỷ",
"usd",
"năm",
"2016",
"tổng",
"sản",
"phẩm",
"quốc",
"dân",
"gdp",
"của",
"síp",
"là",
"19",
"931",
"tỷ",
"usd",
"tính",
"theo",
"qui",
"đổi",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"tăng",
"trưởng",
"gdp",
"thực",
"3",
"6%",
"thu",
"nhập",
"tính",
"theo",
"đầu",
"người",
"là",
"35",
"750",
"usd",
"2016",
"tỷ",
"lệ",
"lạm",
"phát",
"là",
"5",
"1%",
"2008",
"tỷ",
"lệ",
"thất",
"nghiệp",
"là",
"3",
"8%",
"2008",
"nợ",
"nước",
"ngoài",
"26",
"12",
"tỷ",
"usd",
"31",
"12",
"2007",
"síp",
"có",
"quan",
"hệ",
"kinh",
"tế",
"–",
"thương",
"mại",
"chủ",
"yếu",
"với",
"các",
"nước",
"eu",
"đông",
"bắc",
"á",
"hàn",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"kinh",
"tế",
"síp",
"khá",
"thịnh",
"vượng",
"và",
"đã",
"được",
"đa",
"dạng",
"hoá",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"theo",
"các",
"ước",
"tính",
"mới",
"nhất",
"của",
"imf",
"gdp",
"trên",
"đầu",
"người",
"của",
"nước",
"này",
"đã",
"được"
] |
tín hiệu gây nhiễu ví dụ máy gây nhiễu an alq-99 của máy bay mỹ ở chế độ này tín hiệu gây nhiễu được dùng là để bảo vệ máy bay sẽ phản tác dụng khiến máy bay trở thành điểm phát để tên lửa krug lao đến === tên lửa === các tên lửa được phóng với sự trợ giúp của 4 động cơ phản lực phụ dùng nhiên liệu rắn gắn ngoài khi 4 động cơ phụ đốt hết nhiên liệu tên lửa kích hoạt động cơ chính đây là động cơ phản lực dòng khí thẳng dùng nhiên liệu lỏng tên lửa đạt đến tốc độ mach 4 và có tầm bắn hiệu quả 50–55 km 31-34 dặm phụ thuộc vào từng phiên bản nó mang đầu đạn nặng 135 kg 300 lb độ cao tên lửa có thể đạt được từ 100 mét đến 27 km 330-88 500 feet tên lửa 3m8 được thiết kế và chế tạo tại npo novator tên lửa được điều khiển qua vô tuyến với pha cuối là dùng radar bán chủ động sarh hệ thống bám mục tiêu quang học cũng có thể được sử dụng trong giai đoạn điều khiển ban đầu trong môi trường bị chế áp điện tử mạnh == cấu trúc của hệ thống tên lửa krug == mỗi trung đoàn sa-4 có hai tiểu đoàn mỗi lữ đoàn có ba tiểu đoàn ở mỗi sở chỉ huy cấp lữ đoàn trung đoàn và tiểu đoàn có một hệ thống chỉ huy trong mỗi tiểu đoàn sam có ba hệ thống sam bullet xe
|
[
"tín",
"hiệu",
"gây",
"nhiễu",
"ví",
"dụ",
"máy",
"gây",
"nhiễu",
"an",
"alq-99",
"của",
"máy",
"bay",
"mỹ",
"ở",
"chế",
"độ",
"này",
"tín",
"hiệu",
"gây",
"nhiễu",
"được",
"dùng",
"là",
"để",
"bảo",
"vệ",
"máy",
"bay",
"sẽ",
"phản",
"tác",
"dụng",
"khiến",
"máy",
"bay",
"trở",
"thành",
"điểm",
"phát",
"để",
"tên",
"lửa",
"krug",
"lao",
"đến",
"===",
"tên",
"lửa",
"===",
"các",
"tên",
"lửa",
"được",
"phóng",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"4",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"phụ",
"dùng",
"nhiên",
"liệu",
"rắn",
"gắn",
"ngoài",
"khi",
"4",
"động",
"cơ",
"phụ",
"đốt",
"hết",
"nhiên",
"liệu",
"tên",
"lửa",
"kích",
"hoạt",
"động",
"cơ",
"chính",
"đây",
"là",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"dòng",
"khí",
"thẳng",
"dùng",
"nhiên",
"liệu",
"lỏng",
"tên",
"lửa",
"đạt",
"đến",
"tốc",
"độ",
"mach",
"4",
"và",
"có",
"tầm",
"bắn",
"hiệu",
"quả",
"50–55",
"km",
"31-34",
"dặm",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"từng",
"phiên",
"bản",
"nó",
"mang",
"đầu",
"đạn",
"nặng",
"135",
"kg",
"300",
"lb",
"độ",
"cao",
"tên",
"lửa",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"từ",
"100",
"mét",
"đến",
"27",
"km",
"330-88",
"500",
"feet",
"tên",
"lửa",
"3m8",
"được",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"tại",
"npo",
"novator",
"tên",
"lửa",
"được",
"điều",
"khiển",
"qua",
"vô",
"tuyến",
"với",
"pha",
"cuối",
"là",
"dùng",
"radar",
"bán",
"chủ",
"động",
"sarh",
"hệ",
"thống",
"bám",
"mục",
"tiêu",
"quang",
"học",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"điều",
"khiển",
"ban",
"đầu",
"trong",
"môi",
"trường",
"bị",
"chế",
"áp",
"điện",
"tử",
"mạnh",
"==",
"cấu",
"trúc",
"của",
"hệ",
"thống",
"tên",
"lửa",
"krug",
"==",
"mỗi",
"trung",
"đoàn",
"sa-4",
"có",
"hai",
"tiểu",
"đoàn",
"mỗi",
"lữ",
"đoàn",
"có",
"ba",
"tiểu",
"đoàn",
"ở",
"mỗi",
"sở",
"chỉ",
"huy",
"cấp",
"lữ",
"đoàn",
"trung",
"đoàn",
"và",
"tiểu",
"đoàn",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"chỉ",
"huy",
"trong",
"mỗi",
"tiểu",
"đoàn",
"sam",
"có",
"ba",
"hệ",
"thống",
"sam",
"bullet",
"xe"
] |
cá trê trắng danh pháp khoa học clarias batrachus là một loài cá da trơn thuộc họ cá trê chúng có nguồn gốc từ đông nam á == phân bố == cá trê trắng là một loài bản địa đông nam á bao gồm malaysia thái lan miền đông ấn độ sri lanka bangladesh miến điện indonesia singapore và brunei nó cũng hiện diện ở philippines cá trê trắng thường sống ở khu vực nước chuyển động chậm hoặc nước tù ở ao hồ đầm lầy suối và các lưu vực sông mekong sông chao phraya cánh đồng lúa ngập nước hay hồ tạm có thể bị khô hạn == đặc điểm == cá trê trắng là một loài sinh sống ở khu vực nhiệt đới và thích nhiệt độ nước trong phạm vi 10-28 °c 50-82 °f nó có thể sống sót ở trong bùn ít nước vào mùa khô và chờ có nước loài cá này có khả năng lấy oxy từ không khí do chúng có khả năng hít thở không khí nhờ một cơ quan phức tạp mọc ra từ vòm mang cá trê trắng có thể sử dụng vây bụng để trườn trên đất khô như con rắn bò để tìm môi trường sống thích hợp hay thức ăn trong tự nhiên chế độ ăn uống tự nhiên của sinh vật này là loài ăn tạp ăn cá nhỏ động vật thân mềm và động vật không xương sống khác cũng như cỏ dại mùn và thủy sản đó là một loài ăn phàm ăn mà
|
[
"cá",
"trê",
"trắng",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"clarias",
"batrachus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"trê",
"chúng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"đông",
"nam",
"á",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"cá",
"trê",
"trắng",
"là",
"một",
"loài",
"bản",
"địa",
"đông",
"nam",
"á",
"bao",
"gồm",
"malaysia",
"thái",
"lan",
"miền",
"đông",
"ấn",
"độ",
"sri",
"lanka",
"bangladesh",
"miến",
"điện",
"indonesia",
"singapore",
"và",
"brunei",
"nó",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"ở",
"philippines",
"cá",
"trê",
"trắng",
"thường",
"sống",
"ở",
"khu",
"vực",
"nước",
"chuyển",
"động",
"chậm",
"hoặc",
"nước",
"tù",
"ở",
"ao",
"hồ",
"đầm",
"lầy",
"suối",
"và",
"các",
"lưu",
"vực",
"sông",
"mekong",
"sông",
"chao",
"phraya",
"cánh",
"đồng",
"lúa",
"ngập",
"nước",
"hay",
"hồ",
"tạm",
"có",
"thể",
"bị",
"khô",
"hạn",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"cá",
"trê",
"trắng",
"là",
"một",
"loài",
"sinh",
"sống",
"ở",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"thích",
"nhiệt",
"độ",
"nước",
"trong",
"phạm",
"vi",
"10-28",
"°c",
"50-82",
"°f",
"nó",
"có",
"thể",
"sống",
"sót",
"ở",
"trong",
"bùn",
"ít",
"nước",
"vào",
"mùa",
"khô",
"và",
"chờ",
"có",
"nước",
"loài",
"cá",
"này",
"có",
"khả",
"năng",
"lấy",
"oxy",
"từ",
"không",
"khí",
"do",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"hít",
"thở",
"không",
"khí",
"nhờ",
"một",
"cơ",
"quan",
"phức",
"tạp",
"mọc",
"ra",
"từ",
"vòm",
"mang",
"cá",
"trê",
"trắng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"vây",
"bụng",
"để",
"trườn",
"trên",
"đất",
"khô",
"như",
"con",
"rắn",
"bò",
"để",
"tìm",
"môi",
"trường",
"sống",
"thích",
"hợp",
"hay",
"thức",
"ăn",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"sinh",
"vật",
"này",
"là",
"loài",
"ăn",
"tạp",
"ăn",
"cá",
"nhỏ",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"và",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"khác",
"cũng",
"như",
"cỏ",
"dại",
"mùn",
"và",
"thủy",
"sản",
"đó",
"là",
"một",
"loài",
"ăn",
"phàm",
"ăn",
"mà"
] |
group musical instruments of the world new york facts on file 1976 bullet ganske sharon making marvelous music boxes new york sterling publishing company 1997 bullet greenhow jean making musical miniatures london b t batsford 1979 bullet hoke helen and john hoke music boxes their lore and lure new york hawthorn books 1957 bullet ord-hume arthur w j g the musical box a guide for collectors isbn 0-88740-764-1 atglen pennsylvania schiffer publishing ltd 1995 bullet reblitz arthur a the golden age of automatic musical instruments isbn 0-9705951-0-7 woodsville nh mechanical music press 2001 bullet reblitz arthur a q david bowers treasures of mechanical music isbn 0-911572-20-1 new york the vestal press 1981 bullet sadie stanley ed musical box the new grove dictionary of music and musicians isbn 1-56159-174-2 macmillan 1980 vol 12 p 814 bullet smithsonian institution history of music machines isbn 0-87749-755-9 new york drake publishers 1975 bullet templeton alec as told to rachael bail baumel alec templeton s music boxes new york wilfred funk 1958 == liên kết mở rộng == bullet performance of listen thing and pandora s secret on a punched paper-tape controlled musical box video bullet musical box society international glossary of terms === những lưu trữ về hộp nhạc trong lịch sử === bullet polyphon music box made app 1850 bullet mira music box sammy 1903 bullet mechanical music box auld lang syne bullet mechanical music from phonogrammarchiv of the austrian academy of sciences lp vinyl record the concert regina music box and the symphonium 1977 nostalgia repertoire records sonic arts corporation 665 harrison street san francisco ca 94107 curator leo de gar kulka record no rr
|
[
"group",
"musical",
"instruments",
"of",
"the",
"world",
"new",
"york",
"facts",
"on",
"file",
"1976",
"bullet",
"ganske",
"sharon",
"making",
"marvelous",
"music",
"boxes",
"new",
"york",
"sterling",
"publishing",
"company",
"1997",
"bullet",
"greenhow",
"jean",
"making",
"musical",
"miniatures",
"london",
"b",
"t",
"batsford",
"1979",
"bullet",
"hoke",
"helen",
"and",
"john",
"hoke",
"music",
"boxes",
"their",
"lore",
"and",
"lure",
"new",
"york",
"hawthorn",
"books",
"1957",
"bullet",
"ord-hume",
"arthur",
"w",
"j",
"g",
"the",
"musical",
"box",
"a",
"guide",
"for",
"collectors",
"isbn",
"0-88740-764-1",
"atglen",
"pennsylvania",
"schiffer",
"publishing",
"ltd",
"1995",
"bullet",
"reblitz",
"arthur",
"a",
"the",
"golden",
"age",
"of",
"automatic",
"musical",
"instruments",
"isbn",
"0-9705951-0-7",
"woodsville",
"nh",
"mechanical",
"music",
"press",
"2001",
"bullet",
"reblitz",
"arthur",
"a",
"q",
"david",
"bowers",
"treasures",
"of",
"mechanical",
"music",
"isbn",
"0-911572-20-1",
"new",
"york",
"the",
"vestal",
"press",
"1981",
"bullet",
"sadie",
"stanley",
"ed",
"musical",
"box",
"the",
"new",
"grove",
"dictionary",
"of",
"music",
"and",
"musicians",
"isbn",
"1-56159-174-2",
"macmillan",
"1980",
"vol",
"12",
"p",
"814",
"bullet",
"smithsonian",
"institution",
"history",
"of",
"music",
"machines",
"isbn",
"0-87749-755-9",
"new",
"york",
"drake",
"publishers",
"1975",
"bullet",
"templeton",
"alec",
"as",
"told",
"to",
"rachael",
"bail",
"baumel",
"alec",
"templeton",
"s",
"music",
"boxes",
"new",
"york",
"wilfred",
"funk",
"1958",
"==",
"liên",
"kết",
"mở",
"rộng",
"==",
"bullet",
"performance",
"of",
"listen",
"thing",
"and",
"pandora",
"s",
"secret",
"on",
"a",
"punched",
"paper-tape",
"controlled",
"musical",
"box",
"video",
"bullet",
"musical",
"box",
"society",
"international",
"glossary",
"of",
"terms",
"===",
"những",
"lưu",
"trữ",
"về",
"hộp",
"nhạc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"===",
"bullet",
"polyphon",
"music",
"box",
"made",
"app",
"1850",
"bullet",
"mira",
"music",
"box",
"sammy",
"1903",
"bullet",
"mechanical",
"music",
"box",
"auld",
"lang",
"syne",
"bullet",
"mechanical",
"music",
"from",
"phonogrammarchiv",
"of",
"the",
"austrian",
"academy",
"of",
"sciences",
"lp",
"vinyl",
"record",
"the",
"concert",
"regina",
"music",
"box",
"and",
"the",
"symphonium",
"1977",
"nostalgia",
"repertoire",
"records",
"sonic",
"arts",
"corporation",
"665",
"harrison",
"street",
"san",
"francisco",
"ca",
"94107",
"curator",
"leo",
"de",
"gar",
"kulka",
"record",
"no",
"rr"
] |
akhtubinsk huyện akhtubinsk là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh astrakhan nga huyện có diện tích km² trung tâm của huyện đóng ở akhtubinsk
|
[
"akhtubinsk",
"huyện",
"akhtubinsk",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"astrakhan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"akhtubinsk"
] |
i̇leri siverek i̇leri là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 014 người
|
[
"i̇leri",
"siverek",
"i̇leri",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"siverek",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"014",
"người"
] |
vào trân châu cảng == bullet quận cảnh bị ōminato bullet tàu hộ vệ ishigaki bullet tàu hộ vệ kunashiri bullet khu trục đội 1 bullet kamikaze bullet numakaze bullet nokaze bullet namikaze bullet đội tàu quét mìn số 27 bullet tàu quét mìn phụ trợ số 1 tamazono maru bullet tàu quét mìn phụ trợ số 2 tamazono maru bullet tàu quét mìn phụ trợ sonobe maru bullet tàu quét mìn phụ trợ yoshino maru bullet tàu quét mìn phụ trợ chōyō maru bullet tàu quét mìn phụ trợ số 2 chōyō maru bullet kōkūtai trung đoàn không quân ōminato bullet 8 × mitsubishi a5m bullet 8 × mitsubishi b5m bullet 8 × kawanishi e7k bullet hạm đội phòng vệ địa phương ōminato bullet khu trục okikaze bullet tàu hộ thống hachijō bullet tàu pháo phụ trợ chitose maru bullet tàu pháo quét mìn phụ trợ số 2 shinkō maru bullet tàu đuổi tàu ngầm phụ trợ zuikō maru bullet tàu phá băng ōtomari == danh sách chỉ huy == === sĩ quân chỉ huy === bullet phó đô đốc bá tước heiji mochihara 12 tháng 12 năm 1905 – 12 tháng 3 năm 1907 bullet chuẩn đô đốc hokizo okubo 12 tháng 3 năm 1907 – 15 tháng 5 năm 1908 bullet phó đô đốc kunikane taketomi 15 tháng 5 năm 1908 – 28 tháng 8 năm 1908 bullet phó đô đốc chikakata tamari 28 tháng 8 năm 1908 – 1 tháng 12 năm 1909 bullet phó đô đốc tokuya kamiizumi 1 tháng 12 năm 1909 – 1 tháng 9 năm 1911 bullet phó đô đốc hideshiro fujimoto 1 tháng 9 năm 1911 – 9 tháng 7 năm 1912 bullet phó đô đốc tamotsu tsuchiya 9 tháng 7 năm
|
[
"vào",
"trân",
"châu",
"cảng",
"==",
"bullet",
"quận",
"cảnh",
"bị",
"ōminato",
"bullet",
"tàu",
"hộ",
"vệ",
"ishigaki",
"bullet",
"tàu",
"hộ",
"vệ",
"kunashiri",
"bullet",
"khu",
"trục",
"đội",
"1",
"bullet",
"kamikaze",
"bullet",
"numakaze",
"bullet",
"nokaze",
"bullet",
"namikaze",
"bullet",
"đội",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"số",
"27",
"bullet",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"phụ",
"trợ",
"số",
"1",
"tamazono",
"maru",
"bullet",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"phụ",
"trợ",
"số",
"2",
"tamazono",
"maru",
"bullet",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"phụ",
"trợ",
"sonobe",
"maru",
"bullet",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"phụ",
"trợ",
"yoshino",
"maru",
"bullet",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"phụ",
"trợ",
"chōyō",
"maru",
"bullet",
"tàu",
"quét",
"mìn",
"phụ",
"trợ",
"số",
"2",
"chōyō",
"maru",
"bullet",
"kōkūtai",
"trung",
"đoàn",
"không",
"quân",
"ōminato",
"bullet",
"8",
"×",
"mitsubishi",
"a5m",
"bullet",
"8",
"×",
"mitsubishi",
"b5m",
"bullet",
"8",
"×",
"kawanishi",
"e7k",
"bullet",
"hạm",
"đội",
"phòng",
"vệ",
"địa",
"phương",
"ōminato",
"bullet",
"khu",
"trục",
"okikaze",
"bullet",
"tàu",
"hộ",
"thống",
"hachijō",
"bullet",
"tàu",
"pháo",
"phụ",
"trợ",
"chitose",
"maru",
"bullet",
"tàu",
"pháo",
"quét",
"mìn",
"phụ",
"trợ",
"số",
"2",
"shinkō",
"maru",
"bullet",
"tàu",
"đuổi",
"tàu",
"ngầm",
"phụ",
"trợ",
"zuikō",
"maru",
"bullet",
"tàu",
"phá",
"băng",
"ōtomari",
"==",
"danh",
"sách",
"chỉ",
"huy",
"==",
"===",
"sĩ",
"quân",
"chỉ",
"huy",
"===",
"bullet",
"phó",
"đô",
"đốc",
"bá",
"tước",
"heiji",
"mochihara",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"1905",
"–",
"12",
"tháng",
"3",
"năm",
"1907",
"bullet",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"hokizo",
"okubo",
"12",
"tháng",
"3",
"năm",
"1907",
"–",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1908",
"bullet",
"phó",
"đô",
"đốc",
"kunikane",
"taketomi",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1908",
"–",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1908",
"bullet",
"phó",
"đô",
"đốc",
"chikakata",
"tamari",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1908",
"–",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1909",
"bullet",
"phó",
"đô",
"đốc",
"tokuya",
"kamiizumi",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1909",
"–",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1911",
"bullet",
"phó",
"đô",
"đốc",
"hideshiro",
"fujimoto",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1911",
"–",
"9",
"tháng",
"7",
"năm",
"1912",
"bullet",
"phó",
"đô",
"đốc",
"tamotsu",
"tsuchiya",
"9",
"tháng",
"7",
"năm"
] |
curtiss so3c seamew là một loại thủy phi cơ do hãng curtiss-wright corporation phát triển nhằm thay thế cho loại thủy phi cơ trinh sát tiêu chuẩn soc seagull của hải quân hoa kỳ curtiss đặt tên cho so3c là seamew nhưng vào năm 1941 hải quân hoa kỳ bắt đầu gọi nó là seagull nên gây ra vài sự nhầm lẫn == biến thể == bullet xso3c-1 bullet s03c-1 bullet s03c-1k bullet so3c-2 bullet so3c-2c bullet so3c-3 bullet so3c-4 bullet so3c-4b == quốc gia sử dụng == bullet hải quân hoàng gia không quân hải quân hoàng gia bullet hải quân hoa kỳ == tính năng kỹ chiến thuật so3c-2 == dữ liệu lấy từ american warplanes of world war ii === đặc điểm riêng === bullet tổ lái 2 bullet chiều dài 36 ft 10 in 11 23 m bullet sải cánh 38 ft 0 in 11 58 m bullet chiều cao 15 ft 0 in 4 57 m bullet diện tích cánh 290 ft² 26 9 m² bullet trọng lượng rỗng 4 284 lb 1 943 kg bullet trọng lượng cất cánh tối đa 5 729 lb 2 599 kg bullet động cơ 1 × ranger xv-770-8 600 hp 447 kw === hiệu suất bay === bullet vận tốc cực đại 172 mph 150 kn 277 km h bullet vận tốc hành trình 123 mph 107 kn 210 km h bullet tầm bay 1 150 mi 1 000 nmi 1 851 km bullet trần bay 15 800 ft 4 815 m bullet thời gian bay 8 giờ bullet lực nâng của cánh 19 8 lb ft² 9 66 kg m² bullet lực đẩy trọng lượng 0 10 hp lb 0 17 kw kg === vũ khí === bullet súng 1× súng máy m1919 browning 0 30 in 7 62 mm và 1× súng máy m2 browning 0 50 in 12 7 mm bullet bom 2 quả bom 100 lb 45 kg hoặc 325 lb 147 kg bom chống ngầm == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet bowers peter m curtis aircraft
|
[
"curtiss",
"so3c",
"seamew",
"là",
"một",
"loại",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"do",
"hãng",
"curtiss-wright",
"corporation",
"phát",
"triển",
"nhằm",
"thay",
"thế",
"cho",
"loại",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"trinh",
"sát",
"tiêu",
"chuẩn",
"soc",
"seagull",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"curtiss",
"đặt",
"tên",
"cho",
"so3c",
"là",
"seamew",
"nhưng",
"vào",
"năm",
"1941",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"bắt",
"đầu",
"gọi",
"nó",
"là",
"seagull",
"nên",
"gây",
"ra",
"vài",
"sự",
"nhầm",
"lẫn",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"xso3c-1",
"bullet",
"s03c-1",
"bullet",
"s03c-1k",
"bullet",
"so3c-2",
"bullet",
"so3c-2c",
"bullet",
"so3c-3",
"bullet",
"so3c-4",
"bullet",
"so3c-4b",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"không",
"quân",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"bullet",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"tính",
"năng",
"kỹ",
"chiến",
"thuật",
"so3c-2",
"==",
"dữ",
"liệu",
"lấy",
"từ",
"american",
"warplanes",
"of",
"world",
"war",
"ii",
"===",
"đặc",
"điểm",
"riêng",
"===",
"bullet",
"tổ",
"lái",
"2",
"bullet",
"chiều",
"dài",
"36",
"ft",
"10",
"in",
"11",
"23",
"m",
"bullet",
"sải",
"cánh",
"38",
"ft",
"0",
"in",
"11",
"58",
"m",
"bullet",
"chiều",
"cao",
"15",
"ft",
"0",
"in",
"4",
"57",
"m",
"bullet",
"diện",
"tích",
"cánh",
"290",
"ft²",
"26",
"9",
"m²",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"rỗng",
"4",
"284",
"lb",
"1",
"943",
"kg",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"cất",
"cánh",
"tối",
"đa",
"5",
"729",
"lb",
"2",
"599",
"kg",
"bullet",
"động",
"cơ",
"1",
"×",
"ranger",
"xv-770-8",
"600",
"hp",
"447",
"kw",
"===",
"hiệu",
"suất",
"bay",
"===",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"cực",
"đại",
"172",
"mph",
"150",
"kn",
"277",
"km",
"h",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"hành",
"trình",
"123",
"mph",
"107",
"kn",
"210",
"km",
"h",
"bullet",
"tầm",
"bay",
"1",
"150",
"mi",
"1",
"000",
"nmi",
"1",
"851",
"km",
"bullet",
"trần",
"bay",
"15",
"800",
"ft",
"4",
"815",
"m",
"bullet",
"thời",
"gian",
"bay",
"8",
"giờ",
"bullet",
"lực",
"nâng",
"của",
"cánh",
"19",
"8",
"lb",
"ft²",
"9",
"66",
"kg",
"m²",
"bullet",
"lực",
"đẩy",
"trọng",
"lượng",
"0",
"10",
"hp",
"lb",
"0",
"17",
"kw",
"kg",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"bullet",
"súng",
"1×",
"súng",
"máy",
"m1919",
"browning",
"0",
"30",
"in",
"7",
"62",
"mm",
"và",
"1×",
"súng",
"máy",
"m2",
"browning",
"0",
"50",
"in",
"12",
"7",
"mm",
"bullet",
"bom",
"2",
"quả",
"bom",
"100",
"lb",
"45",
"kg",
"hoặc",
"325",
"lb",
"147",
"kg",
"bom",
"chống",
"ngầm",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"bowers",
"peter",
"m",
"curtis",
"aircraft"
] |
viện hàn lâm nhi khoa hoa kỳ tên tiếng anh american academy of pediatrics viết tắt aap là hiệp hội chuyên nghiệp của các bác sĩ nhi khoa tại hoa kỳ có trụ sở tại elk grove village bang illinois viện hàn lâm nhi khoa hoa kỳ được thành lập vào năm 1930 với 35 bác sĩ nhi khoa để giải quyết vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn chăm sóc sức khoẻ trẻ em hiện tại viện bao gồm 62 000 thành viên viện hàn lâm nhi khoa hoa kỳ có các chương trình xuất bản về lĩnh vực nhi khoa lớn nhất thế giới với hơn 300 ấn phẩm dành cho độc giả thông thường và hơn 500 ấn phẩm dành cho các bác sĩ và chuyên gia chăm sóc sức khoẻ aap news là tờ tạp chí chính thức của viện và pediatrics tạp chí nhi khoa là ấn phẩm nổi tiếng hàng đầu của aap
|
[
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nhi",
"khoa",
"hoa",
"kỳ",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"american",
"academy",
"of",
"pediatrics",
"viết",
"tắt",
"aap",
"là",
"hiệp",
"hội",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"các",
"bác",
"sĩ",
"nhi",
"khoa",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"elk",
"grove",
"village",
"bang",
"illinois",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nhi",
"khoa",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1930",
"với",
"35",
"bác",
"sĩ",
"nhi",
"khoa",
"để",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"tiêu",
"chuẩn",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khoẻ",
"trẻ",
"em",
"hiện",
"tại",
"viện",
"bao",
"gồm",
"62",
"000",
"thành",
"viên",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nhi",
"khoa",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"các",
"chương",
"trình",
"xuất",
"bản",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"nhi",
"khoa",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"với",
"hơn",
"300",
"ấn",
"phẩm",
"dành",
"cho",
"độc",
"giả",
"thông",
"thường",
"và",
"hơn",
"500",
"ấn",
"phẩm",
"dành",
"cho",
"các",
"bác",
"sĩ",
"và",
"chuyên",
"gia",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khoẻ",
"aap",
"news",
"là",
"tờ",
"tạp",
"chí",
"chính",
"thức",
"của",
"viện",
"và",
"pediatrics",
"tạp",
"chí",
"nhi",
"khoa",
"là",
"ấn",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"hàng",
"đầu",
"của",
"aap"
] |
xanana gusmão kay rala xanana gusmão tên khai sinh là josé alexandre gusmão vào ngày 20 tháng 6 năm 1946 là một chính trị gia đông timor ông nguyên là một chiến binh đã trở thành tổng thống đầu tiên của đông timor giữ chức vụ này từ tháng 5 năm 2002 đến tháng 5 năm 2007 ông cũng là thủ tướng đông timor từ ngày 8 tháng 8 năm 2007 tháng 02 năm 2015 là bộ trưởng kế hoạch và chiến lược đầu tư == cuộc đời và sự nghiệp ban đầu == gusmão có phụ mẫu là giáo viên người mestiço hợp chủng bồ đào nha-timor tại manatuto thuộc timor thuộc bồ đào nha và theo học tại một trường trung học dòng tên ở ngay bên ngoài dili sau khi phải rời bỏ trường trung học vì lý do tài chính ở tuổi 15 ông đã làm các công việc phổ thông khác nhau trong khi tiếp tục việc học tập tại lớp học ban đêm năm 1965 vào tuổi 19 ông gặp emilia batista người sau này sẽ trở thành phu nhân của ông biệt danh xanana của ông bắt nguồn từ tên ban nhạc rock and roll sha na na của hoa kỳ và ban nhạc này lại lấy tên theo phần lời trữ tình từ một bài hát doo-wop năm 1957 của nhóm nhạc the silhouette năm 1966 gusmão có được một vị trí trong ngành dân chính điều này cho phép ông có thể tiếp tục việc học tập tuy nhiên
|
[
"xanana",
"gusmão",
"kay",
"rala",
"xanana",
"gusmão",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"josé",
"alexandre",
"gusmão",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"1946",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"đông",
"timor",
"ông",
"nguyên",
"là",
"một",
"chiến",
"binh",
"đã",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đông",
"timor",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"từ",
"tháng",
"5",
"năm",
"2002",
"đến",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"ông",
"cũng",
"là",
"thủ",
"tướng",
"đông",
"timor",
"từ",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"tháng",
"02",
"năm",
"2015",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"kế",
"hoạch",
"và",
"chiến",
"lược",
"đầu",
"tư",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"ban",
"đầu",
"==",
"gusmão",
"có",
"phụ",
"mẫu",
"là",
"giáo",
"viên",
"người",
"mestiço",
"hợp",
"chủng",
"bồ",
"đào",
"nha-timor",
"tại",
"manatuto",
"thuộc",
"timor",
"thuộc",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"theo",
"học",
"tại",
"một",
"trường",
"trung",
"học",
"dòng",
"tên",
"ở",
"ngay",
"bên",
"ngoài",
"dili",
"sau",
"khi",
"phải",
"rời",
"bỏ",
"trường",
"trung",
"học",
"vì",
"lý",
"do",
"tài",
"chính",
"ở",
"tuổi",
"15",
"ông",
"đã",
"làm",
"các",
"công",
"việc",
"phổ",
"thông",
"khác",
"nhau",
"trong",
"khi",
"tiếp",
"tục",
"việc",
"học",
"tập",
"tại",
"lớp",
"học",
"ban",
"đêm",
"năm",
"1965",
"vào",
"tuổi",
"19",
"ông",
"gặp",
"emilia",
"batista",
"người",
"sau",
"này",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"phu",
"nhân",
"của",
"ông",
"biệt",
"danh",
"xanana",
"của",
"ông",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tên",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"and",
"roll",
"sha",
"na",
"na",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"ban",
"nhạc",
"này",
"lại",
"lấy",
"tên",
"theo",
"phần",
"lời",
"trữ",
"tình",
"từ",
"một",
"bài",
"hát",
"doo-wop",
"năm",
"1957",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"the",
"silhouette",
"năm",
"1966",
"gusmão",
"có",
"được",
"một",
"vị",
"trí",
"trong",
"ngành",
"dân",
"chính",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"ông",
"có",
"thể",
"tiếp",
"tục",
"việc",
"học",
"tập",
"tuy",
"nhiên"
] |
sinb hwang eun-bi sinh ngày 3 tháng 6 năm 1998 thường được biết đến với nghệ danh sinb là một nữ ca sĩ vũ công và diễn viên người hàn quốc cô là cựu thành viên của nhóm nhạc nữ gfriend và hiện là thành viên của nhóm nhạc nữ viviz == tiểu sử == sinb sinh ngày 3 tháng 6 năm 1998 tại cheongju chungcheong bắc hàn quốc cô là con út trong một gia đình có 2 anh em cô theo học trường trung học biểu diễn nghệ thuật seoul và tốt nghiệp vào ngày 7 tháng 2 năm 2017 == sự nghiệp == === 2015–2021 ra mắt với gfriend === tháng 1 năm 2015 sinb chính thức ra mắt với tư cách là thành viên của gfriend với mini album đầu tay season of glass năm 2016 cô thể hiện nhạc phim cho bộ phim truyền hình lọ lem và bốn chàng hiệp sĩ năm 2018 nhóm nhạc dự án station young được thành lập bao gồm sinb cùng với seulgi của red velvet soyeon của g i-dle và nghệ sĩ solo chungha đĩa đơn wow thing được phát hành vào ngày 28 tháng 9 như là một phần của album dự án của sm entertainment cho sm station x 0 === 2021–nay ra mắt với viviz === ngày 6 tháng 10 năm 2021 sinb cùng với eunha và umji — các cựu thành viên của gfriend — ký hợp đồng với bpm entertainment và thông báo ra mắt với tư cách là một nhóm nhạc nữ bao gồm 3 thành
|
[
"sinb",
"hwang",
"eun-bi",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1998",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"sinb",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"vũ",
"công",
"và",
"diễn",
"viên",
"người",
"hàn",
"quốc",
"cô",
"là",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"gfriend",
"và",
"hiện",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"viviz",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"sinb",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1998",
"tại",
"cheongju",
"chungcheong",
"bắc",
"hàn",
"quốc",
"cô",
"là",
"con",
"út",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"2",
"anh",
"em",
"cô",
"theo",
"học",
"trường",
"trung",
"học",
"biểu",
"diễn",
"nghệ",
"thuật",
"seoul",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"2015–2021",
"ra",
"mắt",
"với",
"gfriend",
"===",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"sinb",
"chính",
"thức",
"ra",
"mắt",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"gfriend",
"với",
"mini",
"album",
"đầu",
"tay",
"season",
"of",
"glass",
"năm",
"2016",
"cô",
"thể",
"hiện",
"nhạc",
"phim",
"cho",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"lọ",
"lem",
"và",
"bốn",
"chàng",
"hiệp",
"sĩ",
"năm",
"2018",
"nhóm",
"nhạc",
"dự",
"án",
"station",
"young",
"được",
"thành",
"lập",
"bao",
"gồm",
"sinb",
"cùng",
"với",
"seulgi",
"của",
"red",
"velvet",
"soyeon",
"của",
"g",
"i-dle",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"solo",
"chungha",
"đĩa",
"đơn",
"wow",
"thing",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"album",
"dự",
"án",
"của",
"sm",
"entertainment",
"cho",
"sm",
"station",
"x",
"0",
"===",
"2021–nay",
"ra",
"mắt",
"với",
"viviz",
"===",
"ngày",
"6",
"tháng",
"10",
"năm",
"2021",
"sinb",
"cùng",
"với",
"eunha",
"và",
"umji",
"—",
"các",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"gfriend",
"—",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"bpm",
"entertainment",
"và",
"thông",
"báo",
"ra",
"mắt",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"bao",
"gồm",
"3",
"thành"
] |
quân ông bị cáo buộc nhiều tội danh khác nhau vì từng phục vụ trong “quân đội armenia tư sản” nhưng vị nguyên soái tương lai may mắn được cứu thoát sự can thiệp của người đồng hương a i mikoyan mùa thu năm 1936 bagramian trúng tuyển vào khóa đầu tiên của học viện bộ tổng tham mưu nơi ông theo học khóa học nguyên soái nổi tiếng mà nhiều học viên về sau này trở thành những tướng soái lừng danh 4 nguyên soái 6 đại tướng 8 thượng tướng 1 đô đốc sau khi tốt nghiệp năm 1938 bagramian được giữ lại học viện với tư cách là một giảng viên cao cấp trong khoa chiến thuật trên cương vị này ông đã tham gia phát triển khái niệm chiến thuật “tác chiến của một nhóm cơ giới kỵ binh” ở mức nghệ thuật tác chiến không giống như những người bạn học của mình vốn trở về phục vụ tại đơn vị và thăng tiến nhanh cả chức vụ lẫn cấp bậc bagramian dẫm chân tại chỗ với cấp bậc đại tá trong suốt thời gian phục vụ tại học viện năm 1940 khi người bạn học cũ zhukov được thăng chức tư lệnh quân khu đặc biệt kiev ở ukraina bagramian đã viết thư đề nghị được làm việc dưới sự chỉ huy trực tiếp của zhukov zhukov đồng ý nhưng đề nghị bagramian giúp ông thảo một bản thuyết trình để nói trước các tư lệnh quân khu khác bản thuyết trình về
|
[
"quân",
"ông",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"nhiều",
"tội",
"danh",
"khác",
"nhau",
"vì",
"từng",
"phục",
"vụ",
"trong",
"“quân",
"đội",
"armenia",
"tư",
"sản”",
"nhưng",
"vị",
"nguyên",
"soái",
"tương",
"lai",
"may",
"mắn",
"được",
"cứu",
"thoát",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"người",
"đồng",
"hương",
"a",
"i",
"mikoyan",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1936",
"bagramian",
"trúng",
"tuyển",
"vào",
"khóa",
"đầu",
"tiên",
"của",
"học",
"viện",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"nơi",
"ông",
"theo",
"học",
"khóa",
"học",
"nguyên",
"soái",
"nổi",
"tiếng",
"mà",
"nhiều",
"học",
"viên",
"về",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"những",
"tướng",
"soái",
"lừng",
"danh",
"4",
"nguyên",
"soái",
"6",
"đại",
"tướng",
"8",
"thượng",
"tướng",
"1",
"đô",
"đốc",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1938",
"bagramian",
"được",
"giữ",
"lại",
"học",
"viện",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"giảng",
"viên",
"cao",
"cấp",
"trong",
"khoa",
"chiến",
"thuật",
"trên",
"cương",
"vị",
"này",
"ông",
"đã",
"tham",
"gia",
"phát",
"triển",
"khái",
"niệm",
"chiến",
"thuật",
"“tác",
"chiến",
"của",
"một",
"nhóm",
"cơ",
"giới",
"kỵ",
"binh”",
"ở",
"mức",
"nghệ",
"thuật",
"tác",
"chiến",
"không",
"giống",
"như",
"những",
"người",
"bạn",
"học",
"của",
"mình",
"vốn",
"trở",
"về",
"phục",
"vụ",
"tại",
"đơn",
"vị",
"và",
"thăng",
"tiến",
"nhanh",
"cả",
"chức",
"vụ",
"lẫn",
"cấp",
"bậc",
"bagramian",
"dẫm",
"chân",
"tại",
"chỗ",
"với",
"cấp",
"bậc",
"đại",
"tá",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"phục",
"vụ",
"tại",
"học",
"viện",
"năm",
"1940",
"khi",
"người",
"bạn",
"học",
"cũ",
"zhukov",
"được",
"thăng",
"chức",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"đặc",
"biệt",
"kiev",
"ở",
"ukraina",
"bagramian",
"đã",
"viết",
"thư",
"đề",
"nghị",
"được",
"làm",
"việc",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"trực",
"tiếp",
"của",
"zhukov",
"zhukov",
"đồng",
"ý",
"nhưng",
"đề",
"nghị",
"bagramian",
"giúp",
"ông",
"thảo",
"một",
"bản",
"thuyết",
"trình",
"để",
"nói",
"trước",
"các",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"khác",
"bản",
"thuyết",
"trình",
"về"
] |
== lizarba bullet lizarba separata == neoantistea == neoantistea bullet neoantistea agilis bullet neoantistea alachua bullet neoantistea caporiaccoi bullet neoantistea coconino bullet neoantistea crandalli bullet neoantistea gosiuta bullet neoantistea hidalgoensis bullet neoantistea inaffecta bullet neoantistea jacalana bullet neoantistea janetscheki bullet neoantistea kaisaisa bullet neoantistea lyrica bullet neoantistea magna bullet neoantistea maxima bullet neoantistea mulaiki bullet neoantistea oklahomensis bullet neoantistea procteri bullet neoantistea pueblensis bullet neoantistea quelpartensis bullet neoantistea riparia bullet neoantistea santana bullet neoantistea spica bullet neoantistea unifistula == neoaviola == neoaviola bullet neoaviola insolens == neocryphoeca == neocryphoeca bullet neocryphoeca beattyi bullet neocryphoeca gertschi == neohahnia == neohahnia bullet neohahnia chibcha bullet neohahnia ernsti bullet neohahnia palmicola bullet neohahnia sylviae == porioides == porioides bullet porioides rima bullet porioides tasmani == rinawa == rinawa bullet rinawa bola bullet rinawa cantuaria bullet rinawa otagoensis bullet rinawa pula == scotospilus == scotospilus bullet scotospilus ampullarius bullet scotospilus bicolor bullet scotospilus divisus bullet scotospilus maindroni bullet scotospilus nelsonensis bullet scotospilus plenus bullet scotospilus wellingtoni bullet scotospilus westlandicus == tuberta == tuberta bullet tuberta maerens bullet tuberta mirabilis == willisus == willisus bullet willisus gertschi == tham khảo == bullet 2009 the world spider catalog version 10 5 american museum of natural history
|
[
"==",
"lizarba",
"bullet",
"lizarba",
"separata",
"==",
"neoantistea",
"==",
"neoantistea",
"bullet",
"neoantistea",
"agilis",
"bullet",
"neoantistea",
"alachua",
"bullet",
"neoantistea",
"caporiaccoi",
"bullet",
"neoantistea",
"coconino",
"bullet",
"neoantistea",
"crandalli",
"bullet",
"neoantistea",
"gosiuta",
"bullet",
"neoantistea",
"hidalgoensis",
"bullet",
"neoantistea",
"inaffecta",
"bullet",
"neoantistea",
"jacalana",
"bullet",
"neoantistea",
"janetscheki",
"bullet",
"neoantistea",
"kaisaisa",
"bullet",
"neoantistea",
"lyrica",
"bullet",
"neoantistea",
"magna",
"bullet",
"neoantistea",
"maxima",
"bullet",
"neoantistea",
"mulaiki",
"bullet",
"neoantistea",
"oklahomensis",
"bullet",
"neoantistea",
"procteri",
"bullet",
"neoantistea",
"pueblensis",
"bullet",
"neoantistea",
"quelpartensis",
"bullet",
"neoantistea",
"riparia",
"bullet",
"neoantistea",
"santana",
"bullet",
"neoantistea",
"spica",
"bullet",
"neoantistea",
"unifistula",
"==",
"neoaviola",
"==",
"neoaviola",
"bullet",
"neoaviola",
"insolens",
"==",
"neocryphoeca",
"==",
"neocryphoeca",
"bullet",
"neocryphoeca",
"beattyi",
"bullet",
"neocryphoeca",
"gertschi",
"==",
"neohahnia",
"==",
"neohahnia",
"bullet",
"neohahnia",
"chibcha",
"bullet",
"neohahnia",
"ernsti",
"bullet",
"neohahnia",
"palmicola",
"bullet",
"neohahnia",
"sylviae",
"==",
"porioides",
"==",
"porioides",
"bullet",
"porioides",
"rima",
"bullet",
"porioides",
"tasmani",
"==",
"rinawa",
"==",
"rinawa",
"bullet",
"rinawa",
"bola",
"bullet",
"rinawa",
"cantuaria",
"bullet",
"rinawa",
"otagoensis",
"bullet",
"rinawa",
"pula",
"==",
"scotospilus",
"==",
"scotospilus",
"bullet",
"scotospilus",
"ampullarius",
"bullet",
"scotospilus",
"bicolor",
"bullet",
"scotospilus",
"divisus",
"bullet",
"scotospilus",
"maindroni",
"bullet",
"scotospilus",
"nelsonensis",
"bullet",
"scotospilus",
"plenus",
"bullet",
"scotospilus",
"wellingtoni",
"bullet",
"scotospilus",
"westlandicus",
"==",
"tuberta",
"==",
"tuberta",
"bullet",
"tuberta",
"maerens",
"bullet",
"tuberta",
"mirabilis",
"==",
"willisus",
"==",
"willisus",
"bullet",
"willisus",
"gertschi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"2009",
"the",
"world",
"spider",
"catalog",
"version",
"10",
"5",
"american",
"museum",
"of",
"natural",
"history"
] |
lamprosema trizonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"lamprosema",
"trizonalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
monochoria vaginalis là một loài thực vật có hoa trong họ pontederiaceae loài này được burm f c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
|
[
"monochoria",
"vaginalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"pontederiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"burm",
"f",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
pterolophia ploemi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pterolophia",
"ploemi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ăn bullet uống sữa nhanh bullet muk-bang == đọc thêm == bullet ăn cuốn sách này 2006 bullet kỵ sĩ thực quản 2006 bullet lịch sử ngắn về dạ dày của người mỹ 2008 frederick kaufman bullet clemens berger die wettesser roman skarabäus 2007 những người ăn cạnh tranh một cuốn tiểu thuyết == liên kết ngoại == bullet http www eatfeats com eatfeats com bullet http www cạnh tranheaters com cạnh tranheaters com bullet http www thenccea com hiệp hội ăn uống cạnh tranh trường đại học quốc gia
|
[
"ăn",
"bullet",
"uống",
"sữa",
"nhanh",
"bullet",
"muk-bang",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ăn",
"cuốn",
"sách",
"này",
"2006",
"bullet",
"kỵ",
"sĩ",
"thực",
"quản",
"2006",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"ngắn",
"về",
"dạ",
"dày",
"của",
"người",
"mỹ",
"2008",
"frederick",
"kaufman",
"bullet",
"clemens",
"berger",
"die",
"wettesser",
"roman",
"skarabäus",
"2007",
"những",
"người",
"ăn",
"cạnh",
"tranh",
"một",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoại",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"eatfeats",
"com",
"eatfeats",
"com",
"bullet",
"http",
"www",
"cạnh",
"tranheaters",
"com",
"cạnh",
"tranheaters",
"com",
"bullet",
"http",
"www",
"thenccea",
"com",
"hiệp",
"hội",
"ăn",
"uống",
"cạnh",
"tranh",
"trường",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia"
] |
burckella hillii là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được horne ex baker h j lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"burckella",
"hillii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"horne",
"ex",
"baker",
"h",
"j",
"lam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
chúng và tổ chức các tour du lịch cho du khách chỉ những người có làm thẻ bạn đọc mới có thể vào các phòng đọc thẻ bạn đọc có sẵn cho người ít nhất là 16 tuổi có xuất trình một trong các loại thẻ căn cước do chính quyền cấp giấy phép lái xe id của tiểu bang hoặc hộ chiếu tuy nhiên chỉ có thành viên và nhân viên quốc hội tối cao pháp viện thư viện quốc hội và một số viên chức chính phủ mới có quyền mượn sách người có thẻ bạn đọc chỉ có thể đọc sách ngay tại phòng đọc == xem thêm == bullet vụ khảo cứu quốc hội bullet quốc hội hoa kỳ bullet thư viện kỹ thuật số thế giới == liên kết ngoài == bullet website của thư viện quốc hội hoa kỳ bullet lịch sử của thư viện quốc hội hoa kỳ bullet american memory bullet search the ca-ta-lô của thư viện quốc hội hoa kỳ bullet thomas loc gov thông tin lập pháp bullet standards the library of congress bullet library of congress meeting notices and rule changes from the federal register rss feed bullet các bức ảnh của thư viện quốc hội hoa kỳ flickr bullet điêu khắc ngoài trời tại của thư viện quốc hội hoa kỳ
|
[
"chúng",
"và",
"tổ",
"chức",
"các",
"tour",
"du",
"lịch",
"cho",
"du",
"khách",
"chỉ",
"những",
"người",
"có",
"làm",
"thẻ",
"bạn",
"đọc",
"mới",
"có",
"thể",
"vào",
"các",
"phòng",
"đọc",
"thẻ",
"bạn",
"đọc",
"có",
"sẵn",
"cho",
"người",
"ít",
"nhất",
"là",
"16",
"tuổi",
"có",
"xuất",
"trình",
"một",
"trong",
"các",
"loại",
"thẻ",
"căn",
"cước",
"do",
"chính",
"quyền",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"lái",
"xe",
"id",
"của",
"tiểu",
"bang",
"hoặc",
"hộ",
"chiếu",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"có",
"thành",
"viên",
"và",
"nhân",
"viên",
"quốc",
"hội",
"tối",
"cao",
"pháp",
"viện",
"thư",
"viện",
"quốc",
"hội",
"và",
"một",
"số",
"viên",
"chức",
"chính",
"phủ",
"mới",
"có",
"quyền",
"mượn",
"sách",
"người",
"có",
"thẻ",
"bạn",
"đọc",
"chỉ",
"có",
"thể",
"đọc",
"sách",
"ngay",
"tại",
"phòng",
"đọc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vụ",
"khảo",
"cứu",
"quốc",
"hội",
"bullet",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"thư",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"thế",
"giới",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"của",
"thư",
"viện",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"của",
"thư",
"viện",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"american",
"memory",
"bullet",
"search",
"the",
"ca-ta-lô",
"của",
"thư",
"viện",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"thomas",
"loc",
"gov",
"thông",
"tin",
"lập",
"pháp",
"bullet",
"standards",
"the",
"library",
"of",
"congress",
"bullet",
"library",
"of",
"congress",
"meeting",
"notices",
"and",
"rule",
"changes",
"from",
"the",
"federal",
"register",
"rss",
"feed",
"bullet",
"các",
"bức",
"ảnh",
"của",
"thư",
"viện",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"flickr",
"bullet",
"điêu",
"khắc",
"ngoài",
"trời",
"tại",
"của",
"thư",
"viện",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ"
] |
quyền bất khả xâm phạm về thân thể và được pháp luật bảo hộ về tình trạng sức khỏe tính mạng danh dự và nhân phẩm gia đình cù huy hà vũ cho biết vào thời điểm ông vũ đã bị bắt tạm giam được hơn 3 tháng gia đình vẫn chưa được vào thăm dù đã có rất nhiều đơn thư xin thăm gặp cù thị xuân bích nói tất cả đơn thư đều được gửi bảo đảm nhưng hoàn toàn đến giờ gia đình không nhận được sự hồi âm nào cả các cấp chính quyền hoàn toàn im lặng trước những lời thỉnh cầu của gia đình bullet phản ứng từ gia đình bà cù thị xuân bích cho bbc biết rằng bà đã thay mặt gia đình gửi hồ sơ khiếu nại tới ủy ban đặc trách nhân quyền liên hợp quốc khiếu nại về việc ts cù huy hà vũ đã bị bắt giam truy tố trái pháp luật việt nam cũng như công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị đơn khiếu nại của bà bích yêu cầu ủy ban nói trên có hành động khẩn cấp trước việc mà nguyên đơn gọi là chính quyền bắt giữ trái phép ông cù huy hà vũ === luật sư bào chữa === vợ ông vũ luật sư nguyễn thị dương hà cùng hai luật sư trần đình triển và trần lâm đã chính thức được chuẩn thuận làm luật sư bào chữa cho ông vũ bà dương hà và em gái ông cù huy
|
[
"quyền",
"bất",
"khả",
"xâm",
"phạm",
"về",
"thân",
"thể",
"và",
"được",
"pháp",
"luật",
"bảo",
"hộ",
"về",
"tình",
"trạng",
"sức",
"khỏe",
"tính",
"mạng",
"danh",
"dự",
"và",
"nhân",
"phẩm",
"gia",
"đình",
"cù",
"huy",
"hà",
"vũ",
"cho",
"biết",
"vào",
"thời",
"điểm",
"ông",
"vũ",
"đã",
"bị",
"bắt",
"tạm",
"giam",
"được",
"hơn",
"3",
"tháng",
"gia",
"đình",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"vào",
"thăm",
"dù",
"đã",
"có",
"rất",
"nhiều",
"đơn",
"thư",
"xin",
"thăm",
"gặp",
"cù",
"thị",
"xuân",
"bích",
"nói",
"tất",
"cả",
"đơn",
"thư",
"đều",
"được",
"gửi",
"bảo",
"đảm",
"nhưng",
"hoàn",
"toàn",
"đến",
"giờ",
"gia",
"đình",
"không",
"nhận",
"được",
"sự",
"hồi",
"âm",
"nào",
"cả",
"các",
"cấp",
"chính",
"quyền",
"hoàn",
"toàn",
"im",
"lặng",
"trước",
"những",
"lời",
"thỉnh",
"cầu",
"của",
"gia",
"đình",
"bullet",
"phản",
"ứng",
"từ",
"gia",
"đình",
"bà",
"cù",
"thị",
"xuân",
"bích",
"cho",
"bbc",
"biết",
"rằng",
"bà",
"đã",
"thay",
"mặt",
"gia",
"đình",
"gửi",
"hồ",
"sơ",
"khiếu",
"nại",
"tới",
"ủy",
"ban",
"đặc",
"trách",
"nhân",
"quyền",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"khiếu",
"nại",
"về",
"việc",
"ts",
"cù",
"huy",
"hà",
"vũ",
"đã",
"bị",
"bắt",
"giam",
"truy",
"tố",
"trái",
"pháp",
"luật",
"việt",
"nam",
"cũng",
"như",
"công",
"ước",
"quốc",
"tế",
"về",
"các",
"quyền",
"dân",
"sự",
"và",
"chính",
"trị",
"đơn",
"khiếu",
"nại",
"của",
"bà",
"bích",
"yêu",
"cầu",
"ủy",
"ban",
"nói",
"trên",
"có",
"hành",
"động",
"khẩn",
"cấp",
"trước",
"việc",
"mà",
"nguyên",
"đơn",
"gọi",
"là",
"chính",
"quyền",
"bắt",
"giữ",
"trái",
"phép",
"ông",
"cù",
"huy",
"hà",
"vũ",
"===",
"luật",
"sư",
"bào",
"chữa",
"===",
"vợ",
"ông",
"vũ",
"luật",
"sư",
"nguyễn",
"thị",
"dương",
"hà",
"cùng",
"hai",
"luật",
"sư",
"trần",
"đình",
"triển",
"và",
"trần",
"lâm",
"đã",
"chính",
"thức",
"được",
"chuẩn",
"thuận",
"làm",
"luật",
"sư",
"bào",
"chữa",
"cho",
"ông",
"vũ",
"bà",
"dương",
"hà",
"và",
"em",
"gái",
"ông",
"cù",
"huy"
] |
hamiltonius atrinotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
|
[
"hamiltonius",
"atrinotatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
euryglossina weiri là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được exley mô tả khoa học năm 1974
|
[
"euryglossina",
"weiri",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"exley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
povorino là một thị trấn và trung tâm hành chính của huyện povorinsky huyện ở phía đông tỉnh voronezh nga dân số
|
[
"povorino",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"và",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"của",
"huyện",
"povorinsky",
"huyện",
"ở",
"phía",
"đông",
"tỉnh",
"voronezh",
"nga",
"dân",
"số"
] |
spiraea miyabei là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được koidz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"spiraea",
"miyabei",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"koidz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
biệt gia cape hay còn gọi biệt gia vùng cap danh pháp khoa học bergia capensis là một loài thực vật có hoa trong họ elatinaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1771
|
[
"biệt",
"gia",
"cape",
"hay",
"còn",
"gọi",
"biệt",
"gia",
"vùng",
"cap",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"bergia",
"capensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"elatinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1771"
] |
amy poehler sinh ngày 16 tháng 9 năm 1971 là một diễn viên đạo diễn nhà sản xuất phim kiêm nhà văn người mỹ
|
[
"amy",
"poehler",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"1971",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phim",
"kiêm",
"nhà",
"văn",
"người",
"mỹ"
] |
tyrannochromis macrostoma or big-mouth hap là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi mozambique and tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == xem thêm == bullet list of freshwater aquarium fish species == tham khảo == bullet kasembe j 2005 tyrannochromis macrostoma 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
|
[
"tyrannochromis",
"macrostoma",
"or",
"big-mouth",
"hap",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"malawi",
"mozambique",
"and",
"tanzania",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"list",
"of",
"freshwater",
"aquarium",
"fish",
"species",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kasembe",
"j",
"2005",
"tyrannochromis",
"macrostoma",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
dự thảo luật trên sau khi 4 dự thảo luật đầu tiên được quốc hội nhân dân tối cao thông qua và được chủ tịch nước ban hành thì cơ quan kiểm sát đã tách khỏi bộ tư pháp để thành lập viện kiểm sát nhân dân tối cao ngày 9 1 1990 một cơ quan quyền lực của nhà nước == viện trưởng nhân dân tối cao == bullet 1 kou souvannamethy 1975-1982 bullet 2 ounnue phimmasone 1982-1984 bullet 3 kou souvannamethy 1984-1990 phụ trách lần thứ 2 bullet 4 phai ula 1990-1994 bullet 5 ounla xayasan 1994-1998 bullet 6 khampan pilavong 1998-2005 bullet 7 bounpon sangsomsak 2005-2006 bullet 8 somphan phengkham 2006-2011 bullet 9 khamsan suvong 2011-nay o
|
[
"dự",
"thảo",
"luật",
"trên",
"sau",
"khi",
"4",
"dự",
"thảo",
"luật",
"đầu",
"tiên",
"được",
"quốc",
"hội",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"thông",
"qua",
"và",
"được",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"ban",
"hành",
"thì",
"cơ",
"quan",
"kiểm",
"sát",
"đã",
"tách",
"khỏi",
"bộ",
"tư",
"pháp",
"để",
"thành",
"lập",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"ngày",
"9",
"1",
"1990",
"một",
"cơ",
"quan",
"quyền",
"lực",
"của",
"nhà",
"nước",
"==",
"viện",
"trưởng",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"==",
"bullet",
"1",
"kou",
"souvannamethy",
"1975-1982",
"bullet",
"2",
"ounnue",
"phimmasone",
"1982-1984",
"bullet",
"3",
"kou",
"souvannamethy",
"1984-1990",
"phụ",
"trách",
"lần",
"thứ",
"2",
"bullet",
"4",
"phai",
"ula",
"1990-1994",
"bullet",
"5",
"ounla",
"xayasan",
"1994-1998",
"bullet",
"6",
"khampan",
"pilavong",
"1998-2005",
"bullet",
"7",
"bounpon",
"sangsomsak",
"2005-2006",
"bullet",
"8",
"somphan",
"phengkham",
"2006-2011",
"bullet",
"9",
"khamsan",
"suvong",
"2011-nay",
"o"
] |
bình 10 5 lít và dựa trên các cuộc phỏng vấn cá nhân được thực hiện tại ba thành phố công nghiệp siberia barnaul biysk và omsk nhiều nghiên cứu gần đây đã xác nhận những phát hiện này theo ấn phẩm nhân khẩu học của nga tỷ lệ tử vong nam tăng là xu hướng dài hạn từ năm 1960 đến năm 2005 sự đảo ngược đáng kể duy nhất của xu hướng là do chiến dịch chống rượu của mikhail gorbachev gây ra nhưng hiệu quả của nó là chỉ tạm thời thôi theo công bố tỷ lệ tử vong tăng mạnh vào đầu những năm 1990 là do sự cạn kiệt của hiệu ứng của chiến dịch chống rượu trong khi cải cách thị trường chỉ có tầm quan trọng thứ yếu các tác giả cũng tuyên bố nghiên cứu của lancet là thiếu sót vì nó đã sử dụng tỷ lệ tử vong năm 1985 làm căn cứ trong khi thực tế đó là hiệu quả tối đa của chiến dịch chống rượu các yếu tố khác góp phần vào sự sụp đổ cùng với các vấn đề kinh tế bao gồm sự tàn lụi của một nhóm người tương đối lớn sinh ra từ năm 1925 đến 1940 giữa nội chiến nga và thế chiến ii khi tỷ lệ sinh của nga rất cao cùng với trớ trêu thay một tiếng vang bùng nổ trong những năm 1980 có thể đã thỏa mãn nhu cầu của phụ nữ đối với trẻ em dẫn đến
|
[
"bình",
"10",
"5",
"lít",
"và",
"dựa",
"trên",
"các",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"cá",
"nhân",
"được",
"thực",
"hiện",
"tại",
"ba",
"thành",
"phố",
"công",
"nghiệp",
"siberia",
"barnaul",
"biysk",
"và",
"omsk",
"nhiều",
"nghiên",
"cứu",
"gần",
"đây",
"đã",
"xác",
"nhận",
"những",
"phát",
"hiện",
"này",
"theo",
"ấn",
"phẩm",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"của",
"nga",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"nam",
"tăng",
"là",
"xu",
"hướng",
"dài",
"hạn",
"từ",
"năm",
"1960",
"đến",
"năm",
"2005",
"sự",
"đảo",
"ngược",
"đáng",
"kể",
"duy",
"nhất",
"của",
"xu",
"hướng",
"là",
"do",
"chiến",
"dịch",
"chống",
"rượu",
"của",
"mikhail",
"gorbachev",
"gây",
"ra",
"nhưng",
"hiệu",
"quả",
"của",
"nó",
"là",
"chỉ",
"tạm",
"thời",
"thôi",
"theo",
"công",
"bố",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"tăng",
"mạnh",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1990",
"là",
"do",
"sự",
"cạn",
"kiệt",
"của",
"hiệu",
"ứng",
"của",
"chiến",
"dịch",
"chống",
"rượu",
"trong",
"khi",
"cải",
"cách",
"thị",
"trường",
"chỉ",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"thứ",
"yếu",
"các",
"tác",
"giả",
"cũng",
"tuyên",
"bố",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"lancet",
"là",
"thiếu",
"sót",
"vì",
"nó",
"đã",
"sử",
"dụng",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"năm",
"1985",
"làm",
"căn",
"cứ",
"trong",
"khi",
"thực",
"tế",
"đó",
"là",
"hiệu",
"quả",
"tối",
"đa",
"của",
"chiến",
"dịch",
"chống",
"rượu",
"các",
"yếu",
"tố",
"khác",
"góp",
"phần",
"vào",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"cùng",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"kinh",
"tế",
"bao",
"gồm",
"sự",
"tàn",
"lụi",
"của",
"một",
"nhóm",
"người",
"tương",
"đối",
"lớn",
"sinh",
"ra",
"từ",
"năm",
"1925",
"đến",
"1940",
"giữa",
"nội",
"chiến",
"nga",
"và",
"thế",
"chiến",
"ii",
"khi",
"tỷ",
"lệ",
"sinh",
"của",
"nga",
"rất",
"cao",
"cùng",
"với",
"trớ",
"trêu",
"thay",
"một",
"tiếng",
"vang",
"bùng",
"nổ",
"trong",
"những",
"năm",
"1980",
"có",
"thể",
"đã",
"thỏa",
"mãn",
"nhu",
"cầu",
"của",
"phụ",
"nữ",
"đối",
"với",
"trẻ",
"em",
"dẫn",
"đến"
] |
cyttaranthus congolensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được j léonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
|
[
"cyttaranthus",
"congolensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"léonard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
nhà lãnh đạo hội thánh hoàng đế thì can thiệp để giải quyết những bất đồng của giáo hội nhiều người ngoại đạo nhận thấy thiện cảm hoàng đế dành cho hội thánh mau chóng xếp hàng xin gia nhập đây là lúc bắt đầu thời kỳ suy tàn của đế quốc la mã như là một thực thể quyền lực thống nhất xuất hiện sự chia rẽ văn hoá giữa đế quốc la mã phương đông sử dụng ngôn ngữ hi lạp và đế quốc la tinh ở phương tây cũng xuất hiện những phân cách quan trọng về kinh tế và quân sự giữa phương đông tương đối thịnh vượng và phương tây khá là tả tơi tình trạng bất đồng này dẫn đến sự sụp đổ của đế quốc la tinh trong vòng gần hai trăm năm biến cố này cũng ảnh hưởng đến vận mệnh của cơ đốc giáo sự thay đổi trong mối quan hệ với đế quốc la mã và với giới cầm quyền cũng làm thay đổi trọng tâm của các học thuyết của hội thánh khi hội thánh còn là một cộng đồng bị đặt ngoài vòng pháp luật các tác phẩm của họ tập chú vào tính hợp pháp luận bàn về sự tự do của tín hữu cơ đốc trong khung cảnh của một xã hội không cơ đốc rộng lớn hơn nhưng khi giáo hội trở nên một định chế đầy quyền lực và đang tiếp nhận nhiều đặc ân của chính quyền trong thực tế là
|
[
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"hội",
"thánh",
"hoàng",
"đế",
"thì",
"can",
"thiệp",
"để",
"giải",
"quyết",
"những",
"bất",
"đồng",
"của",
"giáo",
"hội",
"nhiều",
"người",
"ngoại",
"đạo",
"nhận",
"thấy",
"thiện",
"cảm",
"hoàng",
"đế",
"dành",
"cho",
"hội",
"thánh",
"mau",
"chóng",
"xếp",
"hàng",
"xin",
"gia",
"nhập",
"đây",
"là",
"lúc",
"bắt",
"đầu",
"thời",
"kỳ",
"suy",
"tàn",
"của",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"như",
"là",
"một",
"thực",
"thể",
"quyền",
"lực",
"thống",
"nhất",
"xuất",
"hiện",
"sự",
"chia",
"rẽ",
"văn",
"hoá",
"giữa",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"phương",
"đông",
"sử",
"dụng",
"ngôn",
"ngữ",
"hi",
"lạp",
"và",
"đế",
"quốc",
"la",
"tinh",
"ở",
"phương",
"tây",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"những",
"phân",
"cách",
"quan",
"trọng",
"về",
"kinh",
"tế",
"và",
"quân",
"sự",
"giữa",
"phương",
"đông",
"tương",
"đối",
"thịnh",
"vượng",
"và",
"phương",
"tây",
"khá",
"là",
"tả",
"tơi",
"tình",
"trạng",
"bất",
"đồng",
"này",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"đế",
"quốc",
"la",
"tinh",
"trong",
"vòng",
"gần",
"hai",
"trăm",
"năm",
"biến",
"cố",
"này",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"vận",
"mệnh",
"của",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"và",
"với",
"giới",
"cầm",
"quyền",
"cũng",
"làm",
"thay",
"đổi",
"trọng",
"tâm",
"của",
"các",
"học",
"thuyết",
"của",
"hội",
"thánh",
"khi",
"hội",
"thánh",
"còn",
"là",
"một",
"cộng",
"đồng",
"bị",
"đặt",
"ngoài",
"vòng",
"pháp",
"luật",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"họ",
"tập",
"chú",
"vào",
"tính",
"hợp",
"pháp",
"luận",
"bàn",
"về",
"sự",
"tự",
"do",
"của",
"tín",
"hữu",
"cơ",
"đốc",
"trong",
"khung",
"cảnh",
"của",
"một",
"xã",
"hội",
"không",
"cơ",
"đốc",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"nhưng",
"khi",
"giáo",
"hội",
"trở",
"nên",
"một",
"định",
"chế",
"đầy",
"quyền",
"lực",
"và",
"đang",
"tiếp",
"nhận",
"nhiều",
"đặc",
"ân",
"của",
"chính",
"quyền",
"trong",
"thực",
"tế",
"là"
] |
3081 martinůboh là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1367 7143802 ngày 3 74 năm nó được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1971
|
[
"3081",
"martinůboh",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1367",
"7143802",
"ngày",
"3",
"74",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"1971"
] |
loxogramme linearis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"loxogramme",
"linearis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
bakonszeg là một thị trấn thuộc hạt hajdú-bihar hungary thị trấn này có diện tích 35 03 km² dân số năm 2010 là 1155 người mật độ 33 người km²
|
[
"bakonszeg",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"hajdú-bihar",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"35",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1155",
"người",
"mật",
"độ",
"33",
"người",
"km²"
] |
dưới đây === chủ nghĩa tư bản tiên tiến === chủ nghĩa tư bản tiên tiến là tình huống liên quan đến một xã hội mà trong đó mô hình tư bản đã được tích hợp và phát triển sâu và rộng rãi trong một thời gian dài nhiều nhà văn khác nhau xác định antonio gramsci là một nhà lý thuyết đầu tiên có ảnh hưởng của chủ nghĩa tư bản tiên tiến ngay cả khi ông không sử dụng thuật ngữ đó trong các tác phẩm của mình gramsci tìm cách giải thích cách chủ nghĩa tư bản đã thích nghi để tránh sự lật đổ cách mạng mà dường như không thể tránh khỏi trong thế kỷ 19 ttong lời giải thích của ông là sự suy giảm của sự ép buộc thô như một công cụ của quyền lực lớp được thay thế bằng cách sử dụng các tổ chức xã hội dân sự để vận dụng ý thức hệ công chúng jürgen habermas là một người đóng góp chính cho việc phân tích các xã hội tư bản tiên tiến habermas quan sát bốn đặc điểm chung mô tả chủ nghĩa tư bản tiên tiến bullet tập trung hoạt động công nghiệp tại một số doanh nghiệp lớn bullet liên tục phụ thuộc vào nhà nước để ổn định hệ thống kinh tế bullet một chính phủ dân chủ chính thức hợp pháp hoá các hoạt động của nhà nước và loại bỏ sự phản đối bullet việc tăng sử dụng tiền lương danh nghĩa để làm hài
|
[
"dưới",
"đây",
"===",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"tiên",
"tiến",
"===",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"tiên",
"tiến",
"là",
"tình",
"huống",
"liên",
"quan",
"đến",
"một",
"xã",
"hội",
"mà",
"trong",
"đó",
"mô",
"hình",
"tư",
"bản",
"đã",
"được",
"tích",
"hợp",
"và",
"phát",
"triển",
"sâu",
"và",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"nhiều",
"nhà",
"văn",
"khác",
"nhau",
"xác",
"định",
"antonio",
"gramsci",
"là",
"một",
"nhà",
"lý",
"thuyết",
"đầu",
"tiên",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"tiên",
"tiến",
"ngay",
"cả",
"khi",
"ông",
"không",
"sử",
"dụng",
"thuật",
"ngữ",
"đó",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"gramsci",
"tìm",
"cách",
"giải",
"thích",
"cách",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"đã",
"thích",
"nghi",
"để",
"tránh",
"sự",
"lật",
"đổ",
"cách",
"mạng",
"mà",
"dường",
"như",
"không",
"thể",
"tránh",
"khỏi",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"19",
"ttong",
"lời",
"giải",
"thích",
"của",
"ông",
"là",
"sự",
"suy",
"giảm",
"của",
"sự",
"ép",
"buộc",
"thô",
"như",
"một",
"công",
"cụ",
"của",
"quyền",
"lực",
"lớp",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"dân",
"sự",
"để",
"vận",
"dụng",
"ý",
"thức",
"hệ",
"công",
"chúng",
"jürgen",
"habermas",
"là",
"một",
"người",
"đóng",
"góp",
"chính",
"cho",
"việc",
"phân",
"tích",
"các",
"xã",
"hội",
"tư",
"bản",
"tiên",
"tiến",
"habermas",
"quan",
"sát",
"bốn",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"mô",
"tả",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"tiên",
"tiến",
"bullet",
"tập",
"trung",
"hoạt",
"động",
"công",
"nghiệp",
"tại",
"một",
"số",
"doanh",
"nghiệp",
"lớn",
"bullet",
"liên",
"tục",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nhà",
"nước",
"để",
"ổn",
"định",
"hệ",
"thống",
"kinh",
"tế",
"bullet",
"một",
"chính",
"phủ",
"dân",
"chủ",
"chính",
"thức",
"hợp",
"pháp",
"hoá",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"nhà",
"nước",
"và",
"loại",
"bỏ",
"sự",
"phản",
"đối",
"bullet",
"việc",
"tăng",
"sử",
"dụng",
"tiền",
"lương",
"danh",
"nghĩa",
"để",
"làm",
"hài"
] |
914 tcn là một năm trong lịch la mã
|
[
"914",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
người do thái ở hồng kông người do thái là một trong những người định cư đầu tiên tới hồng kông sau khi nơi đây trở thành thuộc địa của anh vào năm 1841 những người do thái đầu tiên tới hồng kông đến từ nhiều vùng khác nhau của đế quốc anh với tư cách là thương nhân và quan chức thuộc địa đặc biệt nổi bật trong làn sóng đầu tiên là những cụ thể các thành viên gia tộc và việc xây dựng vào năm 1901 đánh dấu sự khởi đầu của một đời sống tôn giáo hoàn chỉnh cho những người do thái địa phương cộng đồng người do thái ở hồng kông có thể tự do thực hành hầu hết các truyền thống văn hóa và tôn giáo bao gồm tổ chức ngày sabát và kỷ niệm các ngày lễ do thái chính thành phố hiện có bốn hội đường do thái đang hoạt động ba trường học và một nghĩa trang do thái người do thái chưa bao giờ hình thành một cộng đồng lớn ở hồng kông trước chiến tranh thế giới thứ hai chỉ khoảng vài trăm người ở nơi đây tuy nhiên nhiều người do thái có ảnh hưởng đã để lại dấu ấn đậm nét đối với thành phố trong số đó thống đốc do thái đầu tiên và duy nhất của hồng kông là người đã thành lập tuyến đường sắt quảng châu-cửu long các thành viên gia tộc kadoorie đã thành lập china light
|
[
"người",
"do",
"thái",
"ở",
"hồng",
"kông",
"người",
"do",
"thái",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"đầu",
"tiên",
"tới",
"hồng",
"kông",
"sau",
"khi",
"nơi",
"đây",
"trở",
"thành",
"thuộc",
"địa",
"của",
"anh",
"vào",
"năm",
"1841",
"những",
"người",
"do",
"thái",
"đầu",
"tiên",
"tới",
"hồng",
"kông",
"đến",
"từ",
"nhiều",
"vùng",
"khác",
"nhau",
"của",
"đế",
"quốc",
"anh",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thương",
"nhân",
"và",
"quan",
"chức",
"thuộc",
"địa",
"đặc",
"biệt",
"nổi",
"bật",
"trong",
"làn",
"sóng",
"đầu",
"tiên",
"là",
"những",
"cụ",
"thể",
"các",
"thành",
"viên",
"gia",
"tộc",
"và",
"việc",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1901",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"một",
"đời",
"sống",
"tôn",
"giáo",
"hoàn",
"chỉnh",
"cho",
"những",
"người",
"do",
"thái",
"địa",
"phương",
"cộng",
"đồng",
"người",
"do",
"thái",
"ở",
"hồng",
"kông",
"có",
"thể",
"tự",
"do",
"thực",
"hành",
"hầu",
"hết",
"các",
"truyền",
"thống",
"văn",
"hóa",
"và",
"tôn",
"giáo",
"bao",
"gồm",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"sabát",
"và",
"kỷ",
"niệm",
"các",
"ngày",
"lễ",
"do",
"thái",
"chính",
"thành",
"phố",
"hiện",
"có",
"bốn",
"hội",
"đường",
"do",
"thái",
"đang",
"hoạt",
"động",
"ba",
"trường",
"học",
"và",
"một",
"nghĩa",
"trang",
"do",
"thái",
"người",
"do",
"thái",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"hình",
"thành",
"một",
"cộng",
"đồng",
"lớn",
"ở",
"hồng",
"kông",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"chỉ",
"khoảng",
"vài",
"trăm",
"người",
"ở",
"nơi",
"đây",
"tuy",
"nhiên",
"nhiều",
"người",
"do",
"thái",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đã",
"để",
"lại",
"dấu",
"ấn",
"đậm",
"nét",
"đối",
"với",
"thành",
"phố",
"trong",
"số",
"đó",
"thống",
"đốc",
"do",
"thái",
"đầu",
"tiên",
"và",
"duy",
"nhất",
"của",
"hồng",
"kông",
"là",
"người",
"đã",
"thành",
"lập",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"quảng",
"châu-cửu",
"long",
"các",
"thành",
"viên",
"gia",
"tộc",
"kadoorie",
"đã",
"thành",
"lập",
"china",
"light"
] |
bản thân để chiến đấu với những kẻ địch có sức mạnh khủng khiếp sẵn sàng hạ gục bạn một cách nhanh chóng các phần thưởng của chế độ này rất hiếm và tốt nên hãy cố gắng lấy chúng vì bạn sẽ khó có thể lấy được những vật phẩm này +chế độ thử thách bạn sẽ được đấu với các đối thủ ai có sức mạnh và trang bị của các người chơi khác đây là một thử thách rất lớn nếu như chiến thắng số hiệp quy định bạn sẽ được mở khóa 1 chiếc rương có những vật phẩm tương ứng với độ hiếm của rương shadow fight arena shadow fight arena là 1 phần chơi khác biệt so với phần game shadow fight chính thức từ cơ chế chiến đấu tới cốt truyện đều rất khác nhau đây là 1 phiên bản shadow fight theo chế độ online nơi bạn có thể so tài với những người chơi khác trong chiến trường arena === chế độ chơi === game đã bỏ đi yếu tố nâng cấp trang bị như trong 2 phần game trước mà thay vào đó là lối chơi theo các hero hiện tại có tới hơn 16 hero với vũ khí lối chơi và khả năng khác nhau giúp tạo ra sự đa dạng khi chiến đấu các chế độ chơi gồm +tập luyện nơi giúp người chơi tập luyện kĩ năng với các đối thủ ai nâng cao trình độ và sẵn sàng làm quen với các hero +1vs1 chọn ra 1 hero
|
[
"bản",
"thân",
"để",
"chiến",
"đấu",
"với",
"những",
"kẻ",
"địch",
"có",
"sức",
"mạnh",
"khủng",
"khiếp",
"sẵn",
"sàng",
"hạ",
"gục",
"bạn",
"một",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"các",
"phần",
"thưởng",
"của",
"chế",
"độ",
"này",
"rất",
"hiếm",
"và",
"tốt",
"nên",
"hãy",
"cố",
"gắng",
"lấy",
"chúng",
"vì",
"bạn",
"sẽ",
"khó",
"có",
"thể",
"lấy",
"được",
"những",
"vật",
"phẩm",
"này",
"+chế",
"độ",
"thử",
"thách",
"bạn",
"sẽ",
"được",
"đấu",
"với",
"các",
"đối",
"thủ",
"ai",
"có",
"sức",
"mạnh",
"và",
"trang",
"bị",
"của",
"các",
"người",
"chơi",
"khác",
"đây",
"là",
"một",
"thử",
"thách",
"rất",
"lớn",
"nếu",
"như",
"chiến",
"thắng",
"số",
"hiệp",
"quy",
"định",
"bạn",
"sẽ",
"được",
"mở",
"khóa",
"1",
"chiếc",
"rương",
"có",
"những",
"vật",
"phẩm",
"tương",
"ứng",
"với",
"độ",
"hiếm",
"của",
"rương",
"shadow",
"fight",
"arena",
"shadow",
"fight",
"arena",
"là",
"1",
"phần",
"chơi",
"khác",
"biệt",
"so",
"với",
"phần",
"game",
"shadow",
"fight",
"chính",
"thức",
"từ",
"cơ",
"chế",
"chiến",
"đấu",
"tới",
"cốt",
"truyện",
"đều",
"rất",
"khác",
"nhau",
"đây",
"là",
"1",
"phiên",
"bản",
"shadow",
"fight",
"theo",
"chế",
"độ",
"online",
"nơi",
"bạn",
"có",
"thể",
"so",
"tài",
"với",
"những",
"người",
"chơi",
"khác",
"trong",
"chiến",
"trường",
"arena",
"===",
"chế",
"độ",
"chơi",
"===",
"game",
"đã",
"bỏ",
"đi",
"yếu",
"tố",
"nâng",
"cấp",
"trang",
"bị",
"như",
"trong",
"2",
"phần",
"game",
"trước",
"mà",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"lối",
"chơi",
"theo",
"các",
"hero",
"hiện",
"tại",
"có",
"tới",
"hơn",
"16",
"hero",
"với",
"vũ",
"khí",
"lối",
"chơi",
"và",
"khả",
"năng",
"khác",
"nhau",
"giúp",
"tạo",
"ra",
"sự",
"đa",
"dạng",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"các",
"chế",
"độ",
"chơi",
"gồm",
"+tập",
"luyện",
"nơi",
"giúp",
"người",
"chơi",
"tập",
"luyện",
"kĩ",
"năng",
"với",
"các",
"đối",
"thủ",
"ai",
"nâng",
"cao",
"trình",
"độ",
"và",
"sẵn",
"sàng",
"làm",
"quen",
"với",
"các",
"hero",
"+1vs1",
"chọn",
"ra",
"1",
"hero"
] |
nébiélianayou nebielianayou là một tổng thuộc sissili tỉnh ở phía nam burkina faso thủ phủ là thị xã nebielianayou dân số năm 2006 là 7733 người == các thị xã và làng xã == adjoan aziga béto logo loro nago pala pinou sintiou và zinou == tham khảo ==
|
[
"nébiélianayou",
"nebielianayou",
"là",
"một",
"tổng",
"thuộc",
"sissili",
"tỉnh",
"ở",
"phía",
"nam",
"burkina",
"faso",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"nebielianayou",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"7733",
"người",
"==",
"các",
"thị",
"xã",
"và",
"làng",
"xã",
"==",
"adjoan",
"aziga",
"béto",
"logo",
"loro",
"nago",
"pala",
"pinou",
"sintiou",
"và",
"zinou",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.