text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nam ukraine được dự định bao gồm 9 khu vực đông nam của ukraine dự án được khởi xướng vào ngày 26 tháng 11 năm 2004 bởi hội đồng luhansk oblast và đã bị hội đồng donetsk oblast ngừng vào tháng sau vào ngày 28 tháng 11 năm 2004 tại sievierodonetsk cái gọi là đại hội đại biểu nhân dân và đại biểu hội đồng địa phương lần ...
[ "nam", "ukraine", "được", "dự", "định", "bao", "gồm", "9", "khu", "vực", "đông", "nam", "của", "ukraine", "dự", "án", "được", "khởi", "xướng", "vào", "ngày", "26", "tháng", "11", "năm", "2004", "bởi", "hội", "đồng", "luhansk", "oblast", "và", "đã", "...
kishino yasuyuki yasuyuki kishino 岸野 靖之 sinh ngày 13 tháng 6 năm 1958 là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp huấn luyện viên == yasuyuki kishino đã dẫn dắt verdy kawasaki sagan tosu yokohama fc và kataller toyama
[ "kishino", "yasuyuki", "yasuyuki", "kishino", "岸野", "靖之", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "6", "năm", "1958", "là", "một", "huấn", "luyện", "viên", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "huấn", "luyện", "...
với ký hiệu m trường tĩnh điện được tạo ra khi những nguyên tử hay ion khác đến gần một nguyên tử và là nguyên nhân của việc các mưc năng lượng của các orbital có các hướng khác nhau sẽ tẽ ra các lớp năng lượng khác nhau đây cũng là nguồn gốc của màu sắc trong các muối vô cơ của các nguyên tố chuyển tiếp như màu xanh c...
[ "với", "ký", "hiệu", "m", "trường", "tĩnh", "điện", "được", "tạo", "ra", "khi", "những", "nguyên", "tử", "hay", "ion", "khác", "đến", "gần", "một", "nguyên", "tử", "và", "là", "nguyên", "nhân", "của", "việc", "các", "mưc", "năng", "lượng", "của", "cá...
xã grand lake quận st louis minnesota xã grand lake là một xã thuộc quận st louis tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 779 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "grand", "lake", "quận", "st", "louis", "minnesota", "xã", "grand", "lake", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "st", "louis", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "779", "người", ...
tigridia mariaetrinitatis là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được espejo lópez-ferr mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "tigridia", "mariaetrinitatis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "espejo", "lópez-ferr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
1 deild karla 1998 mùa giải 1998 của 1 deild karla là mùa giải thứ 44 của bóng đá hạng hai ở iceland
[ "1", "deild", "karla", "1998", "mùa", "giải", "1998", "của", "1", "deild", "karla", "là", "mùa", "giải", "thứ", "44", "của", "bóng", "đá", "hạng", "hai", "ở", "iceland" ]
1 năm 2005 hội đồng nghị viện của hội đồng châu âu pace đã thông qua nghị quyết 1416 của pace trong đó lên án cáo buộc thanh trừng sắc tộc chống lại người azerbaijan ngày 15–17 tháng 5 năm 2007 phiên họp thứ 34 của hội đồng bộ trưởng bộ ngoại giao của tổ chức hội nghị hồi giáo đã thông qua nghị quyết số 7 34-p coi việc...
[ "1", "năm", "2005", "hội", "đồng", "nghị", "viện", "của", "hội", "đồng", "châu", "âu", "pace", "đã", "thông", "qua", "nghị", "quyết", "1416", "của", "pace", "trong", "đó", "lên", "án", "cáo", "buộc", "thanh", "trừng", "sắc", "tộc", "chống", "lại", "n...
lãnh thổ của mình trong không gian các học giả pháp lý nghi ngờ rằng asgardia-1 có thể được coi là một lãnh thổ có chủ quyền và asgardia vẫn chưa đạt được mục tiêu được công nhận là một quốc gia == tên gọi == cái tên asgardia được lấy từ một trong chín thế giới trong thần thoại bắc âu asgard tiếng na uy cổ ásgarðr == l...
[ "lãnh", "thổ", "của", "mình", "trong", "không", "gian", "các", "học", "giả", "pháp", "lý", "nghi", "ngờ", "rằng", "asgardia-1", "có", "thể", "được", "coi", "là", "một", "lãnh", "thổ", "có", "chủ", "quyền", "và", "asgardia", "vẫn", "chưa", "đạt", "được"...
kỳ ==== bullet ah-1 cobra—7 mất bullet hus-1—75 mất bullet uh-1e huey—69 mất bullet ch-37 mojave—1 mất bullet ch-46d sea knight—109 mất bullet ch-53 sea stallion—9 mất === lục quân mỹ === ==== máy bay cánh cố định của lục quân mỹ ==== bullet ov-1a b c d mohawk—65 mất bullet o-1 bird dog—297 mất việc sản xuất tổng cộng ...
[ "kỳ", "====", "bullet", "ah-1", "cobra—7", "mất", "bullet", "hus-1—75", "mất", "bullet", "uh-1e", "huey—69", "mất", "bullet", "ch-37", "mojave—1", "mất", "bullet", "ch-46d", "sea", "knight—109", "mất", "bullet", "ch-53", "sea", "stallion—9", "mất", "===", "lục...
natri selenide là hợp chất vô cơ của natri và selen có công thức phân tử nase chất rắn không màu này được điều chế bằng phản ứng giữa selen và natri trong dung dịch amonia giống như các cancogenua kim loại kiềm khác hoá chất này có độ nhạy cao với nước dễ dàng bị thuỷ phân tạo ra hỗn hợp dung dịch hydroselenide và hydr...
[ "natri", "selenide", "là", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "của", "natri", "và", "selen", "có", "công", "thức", "phân", "tử", "nase", "chất", "rắn", "không", "màu", "này", "được", "điều", "chế", "bằng", "phản", "ứng", "giữa", "selen", "và", "natri", "trong"...
aero ae 04 là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh của tiệp khắc bay lần đầu năm 1921 == tham khảo == bullet green william and gordon swanborough the complete book of fighters new york smithmark 1994 isbn 0-8317-3939-8
[ "aero", "ae", "04", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "hai", "tầng", "cánh", "của", "tiệp", "khắc", "bay", "lần", "đầu", "năm", "1921", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "green", "william", "and", "gordon", "swanborough", "the", "c...
plectiscidea longicornis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "plectiscidea", "longicornis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
scirii một bộ tộc đức là edeko chư hầu người hung dưới quyền attila tên của ông mang đậm nét đặc trưng của tiếng đức và mẹ odoacer cũng có thể là người đức nhưng tên và dân tộc của bà thì không rõ john xứ antioch cho rằng odoacer là người sciri jordanes thì xem ông là người rugi tuy nhiên jordanes đồng thời miêu tả ông...
[ "scirii", "một", "bộ", "tộc", "đức", "là", "edeko", "chư", "hầu", "người", "hung", "dưới", "quyền", "attila", "tên", "của", "ông", "mang", "đậm", "nét", "đặc", "trưng", "của", "tiếng", "đức", "và", "mẹ", "odoacer", "cũng", "có", "thể", "là", "người", ...
bích là một trong 12 cảnh đẹp của tỉnh quảng ngãi thập nhị cảnh qua bài thơ thạch bích tà dương bóng chiều núi thạch bích == nguyên nhân chính == === sưu thuế cao === ngay từ khi lên ngôi vua gia long đã ký ban hành các loại thuế đánh vào lâm thổ sản ở vùng này làm cho dân man quanh năm nộp thuế không lúc nào rỗi hậu q...
[ "bích", "là", "một", "trong", "12", "cảnh", "đẹp", "của", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "thập", "nhị", "cảnh", "qua", "bài", "thơ", "thạch", "bích", "tà", "dương", "bóng", "chiều", "núi", "thạch", "bích", "==", "nguyên", "nhân", "chính", "==", "===", "sưu",...
eodiaptomus lumholtzi là một loài động vật giáp xác thuộc họ diaptomidae đây là loài đặc hữu của úc == tham khảo == bullet reid j w 1996 eodiaptomus lumholtzi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 9 tháng 8 năm 2007
[ "eodiaptomus", "lumholtzi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "giáp", "xác", "thuộc", "họ", "diaptomidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "úc", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "reid", "j", "w", "1996", "eodiaptomus", "lumholtzi", "2006",...
thiên hoàng horikawa triều đại của horikawa kéo dài từ năm 1087 đến năm 1107 == tường thuật truyền thống == trước khi lên ngôi ông có tên cá nhân của mình imina là taruhito -shinnō 善仁親王 ông cũng được biết đến như là yoshihito -tennō horikawa là con trai của thiên hoàng shirakawa mẹ ông là fujiwara no kenshi 藤原賢子 con gá...
[ "thiên", "hoàng", "horikawa", "triều", "đại", "của", "horikawa", "kéo", "dài", "từ", "năm", "1087", "đến", "năm", "1107", "==", "tường", "thuật", "truyền", "thống", "==", "trước", "khi", "lên", "ngôi", "ông", "có", "tên", "cá", "nhân", "của", "mình", "...
họ mẹ jane seymour là hậu duệ của lionel công tước clarence một người con trai của vua edward iii của anh vì lý do này nhà wentworth jane và người chồng tương lai henry viii là họ hàng 5 thế hệ ngoài ra jane seymour cũng có chung bà cố elizabeth cheney với hai người vợ khác của henry là anne boleyn và catherine howard ...
[ "họ", "mẹ", "jane", "seymour", "là", "hậu", "duệ", "của", "lionel", "công", "tước", "clarence", "một", "người", "con", "trai", "của", "vua", "edward", "iii", "của", "anh", "vì", "lý", "do", "này", "nhà", "wentworth", "jane", "và", "người", "chồng", "tư...
tự ở các quốc gia khác
[ "tự", "ở", "các", "quốc", "gia", "khác" ]
tiền ninh tấu lên hoàng đế để đưa con trai cả của mình đến bắc kinh âm mưu tranh vị thái tử vì chính đức không có con song cuối cùng âm mưu này thất bại trong suốt thời gian này ninh vương tự coi mình không khác gì hoàng đế quân đội vương phủ là cấm quân và mệnh lệnh của ông ta là thánh chỉ ninh vương còn bắt các quan ...
[ "tiền", "ninh", "tấu", "lên", "hoàng", "đế", "để", "đưa", "con", "trai", "cả", "của", "mình", "đến", "bắc", "kinh", "âm", "mưu", "tranh", "vị", "thái", "tử", "vì", "chính", "đức", "không", "có", "con", "song", "cuối", "cùng", "âm", "mưu", "này", "t...
desmatodon steereanus là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r h zander h a crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "desmatodon", "steereanus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "r", "h", "zander", "h", "a", "crum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
aneura vitiensis là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aneura", "vitiensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng"...
paranerita carminata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "paranerita", "carminata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
sürek sivrice sürek là một xã thuộc huyện sivrice tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 168 người
[ "sürek", "sivrice", "sürek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sivrice", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "168", "người" ]
hydrovatus frater là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1895
[ "hydrovatus", "frater", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "régimbart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
guadua latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kunth kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "guadua", "latifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "kunth", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
backing bullet media center audio video serving and streaming to dlna devices == giải thưởng == bullet vmware ultimate virtual appliance challenge người tiêu dùng bình chọn bullet sourceforge net dự án của tháng tháng 1 năm 2007 bullet infoworld kho lưu trữ mã nguồn mở tốt nhất == liên kết ngoài == bullet trang web chí...
[ "backing", "bullet", "media", "center", "audio", "video", "serving", "and", "streaming", "to", "dlna", "devices", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "vmware", "ultimate", "virtual", "appliance", "challenge", "người", "tiêu", "dùng", "bình", "chọn", "bullet"...
y tế cpq là cơ quan độc lập chịu trách nhiệm cấp giấy phép cho các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và các chuyên gia thiết lập và duy trì thực hành quốc tế tốt nhất trong chăm sóc sức khỏe và chăm sóc bệnh nhân trong dhcc == nhà điều hành đáng chú ý == marwan abedin giám đốc điều hành của dhcc là thành viên hội ...
[ "y", "tế", "cpq", "là", "cơ", "quan", "độc", "lập", "chịu", "trách", "nhiệm", "cấp", "giấy", "phép", "cho", "các", "nhà", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "và", "các", "chuyên", "gia", "thiết", "lập", "và", "duy", "trì", "...
ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khoá xiii chiều 6 4 2021 tiếp tục chương trình kỳ họp thứ 11 của quốc hội khóa xiv quốc hội đã thông qua nghị quyết xác nhận kết quả bầu ủy viên ủy ban thường vụ quốc hội đối với ông bùi văn cường sau đó sáng 7 4 2021 ông bùi văn cường được quốc hội bầu làm tổng thư ký qu...
[ "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "khoá", "xiii", "chiều", "6", "4", "2021", "tiếp", "tục", "chương", "trình", "kỳ", "họp", "thứ", "11", "của", "quốc", "hội", "khóa", "xiv", "quốc", "hội", "đã", "thông", "q...
lucas texas lucas là một thành phố thuộc quận collin tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5166 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2890 người bullet dân số năm 2010 5166 người == xem thêm == bullet american finder
[ "lucas", "texas", "lucas", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "collin", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "5166", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "20...
doły tỉnh west pomeranian doły là một khu định cư ở khu hành chính của gmina polanów thuộc quận koszalin tây pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "doły", "tỉnh", "west", "pomeranian", "doły", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "polanów", "thuộc", "quận", "koszalin", "tây", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước", "năm",...
kĩ thuật viên hạng 5 charles f haines bullet kĩ thuật viên hạng 5 george r rosenfeld bullet binh nhất frederick clark bullet binh nhì james h coates bullet binh nhì john h cobbler bullet trung sĩ walter a franz bullet thiếu úy solomon s goffman bullet binh nhì samuel a hallman bullet kĩ thuật viên hạng 5 wilson m jones...
[ "kĩ", "thuật", "viên", "hạng", "5", "charles", "f", "haines", "bullet", "kĩ", "thuật", "viên", "hạng", "5", "george", "r", "rosenfeld", "bullet", "binh", "nhất", "frederick", "clark", "bullet", "binh", "nhì", "james", "h", "coates", "bullet", "binh", "nhì"...
chen lấn vào giữa hai bạn khác để dành vị trí đẹp giữa sân khấu hành động không đẹp này ngay lập tức lọt vào mắt khán giả theo dõi tại cung văn hóa hữu nghị việt – xô và thông qua truyền hình trực tiếp nhiều ý kiến cho biết thật sự bất ngờ và rất “sốc” trước cách hành xử của thí sinh này == tạp chí == xuyên suốt sự ngh...
[ "chen", "lấn", "vào", "giữa", "hai", "bạn", "khác", "để", "dành", "vị", "trí", "đẹp", "giữa", "sân", "khấu", "hành", "động", "không", "đẹp", "này", "ngay", "lập", "tức", "lọt", "vào", "mắt", "khán", "giả", "theo", "dõi", "tại", "cung", "văn", "hóa", ...
psychotria bemarivensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được a p davis govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "psychotria", "bemarivensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "a", "p", "davis", "govaerts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
angitia orestes là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "angitia", "orestes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cô ấy sẽ nhận được của hồi môn từ người chồng mà cô ấy có thể quản lý như tài sản cá nhân của mình qur an đã đưa phụ nữ trở thành một bên hợp pháp của hợp đồng hôn nhân trong khi luật tục thừa kế chỉ giới hạn ở con cháu nam giới qur an đã đưa ra các quy tắc về thừa kế với một số cổ phần cố định được phân phối cho những...
[ "cô", "ấy", "sẽ", "nhận", "được", "của", "hồi", "môn", "từ", "người", "chồng", "mà", "cô", "ấy", "có", "thể", "quản", "lý", "như", "tài", "sản", "cá", "nhân", "của", "mình", "qur", "an", "đã", "đưa", "phụ", "nữ", "trở", "thành", "một", "bên", "hợ...
2012 tại wilmington bắc carolina và các cảnh được thực hiện theo thứ tự thời gian cốt truyện chủ yếu mô tả cuộc điều tra của warlings về một lời nguyền phù thủy trong một trang trại ở harrisville rhode island vào năm 1971 ám ảnh kinh hoàng được phát hành tại hoa kỳ vào ngày 19 tháng 7 năm 2013 và giành được đánh giá tí...
[ "2012", "tại", "wilmington", "bắc", "carolina", "và", "các", "cảnh", "được", "thực", "hiện", "theo", "thứ", "tự", "thời", "gian", "cốt", "truyện", "chủ", "yếu", "mô", "tả", "cuộc", "điều", "tra", "của", "warlings", "về", "một", "lời", "nguyền", "phù", ...
vua gia long s 1799 bullet 20 tháng 7 – nguyễn phúc miên kiền tước phong phong quốc công hoàng tử con vua minh mạng s 1831 bullet 9 tháng 10 – nguyễn phúc thục tuệ phong hiệu vĩnh chân công chúa công chúa con vua minh mạng s 1832 bullet không rõ – nguyễn phúc hồng bảo tước phong an phong quận vương hoàng tử con vua thi...
[ "vua", "gia", "long", "s", "1799", "bullet", "20", "tháng", "7", "–", "nguyễn", "phúc", "miên", "kiền", "tước", "phong", "phong", "quốc", "công", "hoàng", "tử", "con", "vua", "minh", "mạng", "s", "1831", "bullet", "9", "tháng", "10", "–", "nguyễn", "...
barronopsis floridensis là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi barronopsis barronopsis floridensis được miêu tả năm 1954 bởi roth
[ "barronopsis", "floridensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "agelenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "barronopsis", "barronopsis", "floridensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1954", "bởi", "roth" ]
gọi là bergsches land cư dân là người berger hoặc bergisch từ bergisch gần đây được hiểu là một vùng đồi núi cách giải thích tên mới này không chỉ được minh họa trong các bài hát quê hương bergisch làm cho các địa điểm quan trọng khác như thủ phủ cũ düsseldorf không còn được coi một cách đương nhiên thuộc về bergisches...
[ "gọi", "là", "bergsches", "land", "cư", "dân", "là", "người", "berger", "hoặc", "bergisch", "từ", "bergisch", "gần", "đây", "được", "hiểu", "là", "một", "vùng", "đồi", "núi", "cách", "giải", "thích", "tên", "mới", "này", "không", "chỉ", "được", "minh", ...
güzelce tomarza güzelce là một xã thuộc huyện tomarza tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 93 người
[ "güzelce", "tomarza", "güzelce", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tomarza", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "93", "người" ]
bulimulus habeli là một loài ốc nhiệt đới hô hấp trên cạn là động vật thân mềm chân bụng có phổi thuộc phân họ bulimulinae đây là loài đặc hữu của ecuador nó bị đe dọa do mất nơi sống == tham khảo == bullet parent c 2003 bulimulus habeli 2006 iucn red list of threatened species truy cập 6 tháng 8 năm 2007
[ "bulimulus", "habeli", "là", "một", "loài", "ốc", "nhiệt", "đới", "hô", "hấp", "trên", "cạn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "có", "phổi", "thuộc", "phân", "họ", "bulimulinae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "...
đỉnh erebus == vinh danh == hillary là người new zealand duy nhất có chân dung trên tiền giấy của nước này khi còn sống nhiều đường phố trường học và tổ chức ở new zealand và nước ngoài được đặt theo tên của ông như trường sir edmund hillary collegiate ở otara hay ủy ban hillary hilarry commission nay là sparc để kỉ ni...
[ "đỉnh", "erebus", "==", "vinh", "danh", "==", "hillary", "là", "người", "new", "zealand", "duy", "nhất", "có", "chân", "dung", "trên", "tiền", "giấy", "của", "nước", "này", "khi", "còn", "sống", "nhiều", "đường", "phố", "trường", "học", "và", "tổ", "ch...
tài sản con người nó có thể dẫn tới dịch bệnh thiếu các nhu cầu cơ bản ảnh hưởng đến tinh thần == dự báo động đất == dự báo động đất earthquake prediction là nỗ lực được nhiều thế hệ nhà địa chấn học hướng đến thực hiện nhằm dự báo thời gian địa điểm cường độ và các tính trạng khác kể cả xây dựng ra phương pháp dự báo ...
[ "tài", "sản", "con", "người", "nó", "có", "thể", "dẫn", "tới", "dịch", "bệnh", "thiếu", "các", "nhu", "cầu", "cơ", "bản", "ảnh", "hưởng", "đến", "tinh", "thần", "==", "dự", "báo", "động", "đất", "==", "dự", "báo", "động", "đất", "earthquake", "predic...
kayaışık simav kayaışık là một xã thuộc huyện simav tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 298 người
[ "kayaışık", "simav", "kayaışık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "simav", "tỉnh", "kütahya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "298", "người" ]
đã xâm lược một cách tàn nhẫn vào một nhà nước đang không có chủ như scotland để nhằm chiếm lấy địa vị phong kiến lên vương quốc cái nhìn này về edward được phản ánh trong nhận thức của quần chúng về nhà vua có thể thấy trong bộ phim năm 1995 braveheart miêu tả nhà vua là một bạo chúa tàn nhẫn == gia đình và con cái ==...
[ "đã", "xâm", "lược", "một", "cách", "tàn", "nhẫn", "vào", "một", "nhà", "nước", "đang", "không", "có", "chủ", "như", "scotland", "để", "nhằm", "chiếm", "lấy", "địa", "vị", "phong", "kiến", "lên", "vương", "quốc", "cái", "nhìn", "này", "về", "edward", ...
quận công thượng đẳng thần ông nguyễn văn ngọc truyền nhân đời thứ 9 của cụ nguyễn cấu cho biết tưởng nhớ công đức của cụ từ năm 1522 nhân dân trong vùng đã dùng đá ong để xây dựng mộ chí cho cụ an nghỉ theo thời gian trên diện tích đất rộng hơn 1 000m2 cháu con dòng họ nguyễn nhân dân thập phương và chính quyền sở tại...
[ "quận", "công", "thượng", "đẳng", "thần", "ông", "nguyễn", "văn", "ngọc", "truyền", "nhân", "đời", "thứ", "9", "của", "cụ", "nguyễn", "cấu", "cho", "biết", "tưởng", "nhớ", "công", "đức", "của", "cụ", "từ", "năm", "1522", "nhân", "dân", "trong", "vùng",...
cúp bóng đá estonia 1939 là mùa giải thứ hai của giải đấu bóng đá loại trực tiếp ở estonia có tổng cộng 11 đội tham gia giải đấu trong trận chung kết diễn ra ngày 6 tháng mười một tại sân vận động kadriorg ở tallinn tallinna jalgpalliklubi giành chiến thắng 4–1 trước ess kalev tallinn
[ "cúp", "bóng", "đá", "estonia", "1939", "là", "mùa", "giải", "thứ", "hai", "của", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "loại", "trực", "tiếp", "ở", "estonia", "có", "tổng", "cộng", "11", "đội", "tham", "gia", "giải", "đấu", "trong", "trận", "chung", "kết", "...
gạch vồ là một loại gạch làm bằng đất nung ở nhiệt độ tương đối thấp với kích thước to và dày dạng khối dùng trong việc xây cất tường thành bó móng nền khác với gạch lát nền hay gạch ngói vốn có dáng dẹp và nhẵn mặt gạch vồ tương đối thô và nhám vì nung ở nhiệt độ thấp hơn nên gạch dễ thấm nước và bở không rắn chắc bằn...
[ "gạch", "vồ", "là", "một", "loại", "gạch", "làm", "bằng", "đất", "nung", "ở", "nhiệt", "độ", "tương", "đối", "thấp", "với", "kích", "thước", "to", "và", "dày", "dạng", "khối", "dùng", "trong", "việc", "xây", "cất", "tường", "thành", "bó", "móng", "nề...
tupolev tu-91 tên mã nato boot là một mẫu thử máy bay cường kích hải quân của liên xô nó mới chỉ dừng loại ở giai đoạn mẫu thử chương trình bị hủy bỏ sau cái chết của joseph stalin
[ "tupolev", "tu-91", "tên", "mã", "nato", "boot", "là", "một", "mẫu", "thử", "máy", "bay", "cường", "kích", "hải", "quân", "của", "liên", "xô", "nó", "mới", "chỉ", "dừng", "loại", "ở", "giai", "đoạn", "mẫu", "thử", "chương", "trình", "bị", "hủy", "bỏ"...
fukatsu kota fukatsu trước đây thi đấu cho nagoya grampus mito hollyhock và gifu ở j league == thống kê sự nghiệp câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at machida zelvia
[ "fukatsu", "kota", "fukatsu", "trước", "đây", "thi", "đấu", "cho", "nagoya", "grampus", "mito", "hollyhock", "và", "gifu", "ở", "j", "league", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "...
scarus falcipinnis là một loài cá biển thuộc chi scarus trong họ cá mó loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1868 == từ nguyên == từ định danh của loài được ghép bởi hai từ trong tiếng latinh falcatus có hình lưỡi liềm và pinnis vây hàm ý đề cập đến hình dạng vây đuôi của cá đực == phạm vi phân bố và môi trường sống...
[ "scarus", "falcipinnis", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "scarus", "trong", "họ", "cá", "mó", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1868", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "của", "...
của mỗi người == phát hành == ca khúc andromeda được phát hành thành đĩa đơn đầu tiên từ album vào ngày 17 tháng 1 năm 2019 ca khúc everyday cùng video âm nhạc do chính weyes blood đạo diễn được phát hành thành đĩa đơn thứ hai vào ngày 12 tháng 2 năm 2019 movies được phát hành thành đĩa đơn thứ ba vào ngày 19 tháng 3 n...
[ "của", "mỗi", "người", "==", "phát", "hành", "==", "ca", "khúc", "andromeda", "được", "phát", "hành", "thành", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "từ", "album", "vào", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "2019", "ca", "khúc", "everyday", "cùng", "video", "âm"...
này anh cảm nhận được một luồng gió mạnh cùng những con dơi đang bay điều này giúp anh phát hiện được những không gian trống nằm trong hang động kể từ đó michal cũng như các nhà thám hiểm khác đã tiếp tục đào và cải tạo thêm những khoảng không gian khác bên trong hang động == hệ động vật == hang động harmanecká là nơi ...
[ "này", "anh", "cảm", "nhận", "được", "một", "luồng", "gió", "mạnh", "cùng", "những", "con", "dơi", "đang", "bay", "điều", "này", "giúp", "anh", "phát", "hiện", "được", "những", "không", "gian", "trống", "nằm", "trong", "hang", "động", "kể", "từ", "đó",...
sarcus là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france phía bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "sarcus", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "phía", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "200", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham...
derebeysibey taşköprü derebeysibey là một xã thuộc huyện taşköprü tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 212 người
[ "derebeysibey", "taşköprü", "derebeysibey", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "taşköprü", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "212", "người" ]
tham gia vào việc định giá cước điều động xe thưởng phạt tài xế hay giải quyết khiếu nại tranh chấp giữa lái xe và khách hàng bên cạnh đó hợp tác xã không chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của lái xe với grab việc nộp thuế vận tải của lái xe mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho lái xe đều do grab quản lý == tranh...
[ "tham", "gia", "vào", "việc", "định", "giá", "cước", "điều", "động", "xe", "thưởng", "phạt", "tài", "xế", "hay", "giải", "quyết", "khiếu", "nại", "tranh", "chấp", "giữa", "lái", "xe", "và", "khách", "hàng", "bên", "cạnh", "đó", "hợp", "tác", "xã", "k...
oxytate virens là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi oxytate oxytate virens được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1891
[ "oxytate", "virens", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oxytate", "oxytate", "virens", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1891" ]
ánh sáng lubbock là một sự hình thành luồng sáng bất thường được nhìn thấy trên thành phố lubbock texas vào tháng 8 9 năm 1951 biến cố ánh sáng lubbock được công chúng toàn quốc ở mỹ coi là một vụ chứng kiến ufo và đã được không quân mỹ điều tra cuối cùng phía bên không quân kết luận rằng luồng sáng này được xác định m...
[ "ánh", "sáng", "lubbock", "là", "một", "sự", "hình", "thành", "luồng", "sáng", "bất", "thường", "được", "nhìn", "thấy", "trên", "thành", "phố", "lubbock", "texas", "vào", "tháng", "8", "9", "năm", "1951", "biến", "cố", "ánh", "sáng", "lubbock", "được", ...
dichagyris albida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dichagyris", "albida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gonioctena pseudogobanzi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kippenberg miêu tả khoa học năm 2001
[ "gonioctena", "pseudogobanzi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "kippenberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
leptotarsus auroatrus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "leptotarsus", "auroatrus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
tướng gregory stamoulis == kinh tế == síp thực hiện nền kinh tế thị trường tự do dựa chủ yếu vào các ngành dịch vụ đặc biệt là du lịch trước đây nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng nhất thu hút 1 3 lực lượng lao động nông sản xuất khẩu chiếm 1 3 giá trị xuất khẩu của síp nhưng những năm gần đây du lịch và dịch vụ d...
[ "tướng", "gregory", "stamoulis", "==", "kinh", "tế", "==", "síp", "thực", "hiện", "nền", "kinh", "tế", "thị", "trường", "tự", "do", "dựa", "chủ", "yếu", "vào", "các", "ngành", "dịch", "vụ", "đặc", "biệt", "là", "du", "lịch", "trước", "đây", "nông", "...
tín hiệu gây nhiễu ví dụ máy gây nhiễu an alq-99 của máy bay mỹ ở chế độ này tín hiệu gây nhiễu được dùng là để bảo vệ máy bay sẽ phản tác dụng khiến máy bay trở thành điểm phát để tên lửa krug lao đến === tên lửa === các tên lửa được phóng với sự trợ giúp của 4 động cơ phản lực phụ dùng nhiên liệu rắn gắn ngoài khi 4 ...
[ "tín", "hiệu", "gây", "nhiễu", "ví", "dụ", "máy", "gây", "nhiễu", "an", "alq-99", "của", "máy", "bay", "mỹ", "ở", "chế", "độ", "này", "tín", "hiệu", "gây", "nhiễu", "được", "dùng", "là", "để", "bảo", "vệ", "máy", "bay", "sẽ", "phản", "tác", "dụng",...
cá trê trắng danh pháp khoa học clarias batrachus là một loài cá da trơn thuộc họ cá trê chúng có nguồn gốc từ đông nam á == phân bố == cá trê trắng là một loài bản địa đông nam á bao gồm malaysia thái lan miền đông ấn độ sri lanka bangladesh miến điện indonesia singapore và brunei nó cũng hiện diện ở philippines cá tr...
[ "cá", "trê", "trắng", "danh", "pháp", "khoa", "học", "clarias", "batrachus", "là", "một", "loài", "cá", "da", "trơn", "thuộc", "họ", "cá", "trê", "chúng", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "đông", "nam", "á", "==", "phân", "bố", "==", "cá", "trê", "trắng",...
group musical instruments of the world new york facts on file 1976 bullet ganske sharon making marvelous music boxes new york sterling publishing company 1997 bullet greenhow jean making musical miniatures london b t batsford 1979 bullet hoke helen and john hoke music boxes their lore and lure new york hawthorn books 1...
[ "group", "musical", "instruments", "of", "the", "world", "new", "york", "facts", "on", "file", "1976", "bullet", "ganske", "sharon", "making", "marvelous", "music", "boxes", "new", "york", "sterling", "publishing", "company", "1997", "bullet", "greenhow", "jean"...
akhtubinsk huyện akhtubinsk là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh astrakhan nga huyện có diện tích km² trung tâm của huyện đóng ở akhtubinsk
[ "akhtubinsk", "huyện", "akhtubinsk", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "astrakhan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "km²", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "akhtubinsk" ]
i̇leri siverek i̇leri là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 014 người
[ "i̇leri", "siverek", "i̇leri", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "siverek", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "2", "014", "người" ]
vào trân châu cảng == bullet quận cảnh bị ōminato bullet tàu hộ vệ ishigaki bullet tàu hộ vệ kunashiri bullet khu trục đội 1 bullet kamikaze bullet numakaze bullet nokaze bullet namikaze bullet đội tàu quét mìn số 27 bullet tàu quét mìn phụ trợ số 1 tamazono maru bullet tàu quét mìn phụ trợ số 2 tamazono maru bullet tà...
[ "vào", "trân", "châu", "cảng", "==", "bullet", "quận", "cảnh", "bị", "ōminato", "bullet", "tàu", "hộ", "vệ", "ishigaki", "bullet", "tàu", "hộ", "vệ", "kunashiri", "bullet", "khu", "trục", "đội", "1", "bullet", "kamikaze", "bullet", "numakaze", "bullet", "n...
curtiss so3c seamew là một loại thủy phi cơ do hãng curtiss-wright corporation phát triển nhằm thay thế cho loại thủy phi cơ trinh sát tiêu chuẩn soc seagull của hải quân hoa kỳ curtiss đặt tên cho so3c là seamew nhưng vào năm 1941 hải quân hoa kỳ bắt đầu gọi nó là seagull nên gây ra vài sự nhầm lẫn == biến thể == bull...
[ "curtiss", "so3c", "seamew", "là", "một", "loại", "thủy", "phi", "cơ", "do", "hãng", "curtiss-wright", "corporation", "phát", "triển", "nhằm", "thay", "thế", "cho", "loại", "thủy", "phi", "cơ", "trinh", "sát", "tiêu", "chuẩn", "soc", "seagull", "của", "hải...
viện hàn lâm nhi khoa hoa kỳ tên tiếng anh american academy of pediatrics viết tắt aap là hiệp hội chuyên nghiệp của các bác sĩ nhi khoa tại hoa kỳ có trụ sở tại elk grove village bang illinois viện hàn lâm nhi khoa hoa kỳ được thành lập vào năm 1930 với 35 bác sĩ nhi khoa để giải quyết vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn ...
[ "viện", "hàn", "lâm", "nhi", "khoa", "hoa", "kỳ", "tên", "tiếng", "anh", "american", "academy", "of", "pediatrics", "viết", "tắt", "aap", "là", "hiệp", "hội", "chuyên", "nghiệp", "của", "các", "bác", "sĩ", "nhi", "khoa", "tại", "hoa", "kỳ", "có", "trụ"...
xanana gusmão kay rala xanana gusmão tên khai sinh là josé alexandre gusmão vào ngày 20 tháng 6 năm 1946 là một chính trị gia đông timor ông nguyên là một chiến binh đã trở thành tổng thống đầu tiên của đông timor giữ chức vụ này từ tháng 5 năm 2002 đến tháng 5 năm 2007 ông cũng là thủ tướng đông timor từ ngày 8 tháng ...
[ "xanana", "gusmão", "kay", "rala", "xanana", "gusmão", "tên", "khai", "sinh", "là", "josé", "alexandre", "gusmão", "vào", "ngày", "20", "tháng", "6", "năm", "1946", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "đông", "timor", "ông", "nguyên", "là", "một", "chiến...
sinb hwang eun-bi sinh ngày 3 tháng 6 năm 1998 thường được biết đến với nghệ danh sinb là một nữ ca sĩ vũ công và diễn viên người hàn quốc cô là cựu thành viên của nhóm nhạc nữ gfriend và hiện là thành viên của nhóm nhạc nữ viviz == tiểu sử == sinb sinh ngày 3 tháng 6 năm 1998 tại cheongju chungcheong bắc hàn quốc cô l...
[ "sinb", "hwang", "eun-bi", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1998", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "sinb", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "vũ", "công", "và", "diễn", "viên", "người", "hàn", "quốc", "cô", "là", "cựu",...
quân ông bị cáo buộc nhiều tội danh khác nhau vì từng phục vụ trong “quân đội armenia tư sản” nhưng vị nguyên soái tương lai may mắn được cứu thoát sự can thiệp của người đồng hương a i mikoyan mùa thu năm 1936 bagramian trúng tuyển vào khóa đầu tiên của học viện bộ tổng tham mưu nơi ông theo học khóa học nguyên soái n...
[ "quân", "ông", "bị", "cáo", "buộc", "nhiều", "tội", "danh", "khác", "nhau", "vì", "từng", "phục", "vụ", "trong", "“quân", "đội", "armenia", "tư", "sản”", "nhưng", "vị", "nguyên", "soái", "tương", "lai", "may", "mắn", "được", "cứu", "thoát", "sự", "can"...
== lizarba bullet lizarba separata == neoantistea == neoantistea bullet neoantistea agilis bullet neoantistea alachua bullet neoantistea caporiaccoi bullet neoantistea coconino bullet neoantistea crandalli bullet neoantistea gosiuta bullet neoantistea hidalgoensis bullet neoantistea inaffecta bullet neoantistea jacalan...
[ "==", "lizarba", "bullet", "lizarba", "separata", "==", "neoantistea", "==", "neoantistea", "bullet", "neoantistea", "agilis", "bullet", "neoantistea", "alachua", "bullet", "neoantistea", "caporiaccoi", "bullet", "neoantistea", "coconino", "bullet", "neoantistea", "cran...
lamprosema trizonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "lamprosema", "trizonalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
monochoria vaginalis là một loài thực vật có hoa trong họ pontederiaceae loài này được burm f c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "monochoria", "vaginalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pontederiaceae", "loài", "này", "được", "burm", "f", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
pterolophia ploemi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "ploemi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ăn bullet uống sữa nhanh bullet muk-bang == đọc thêm == bullet ăn cuốn sách này 2006 bullet kỵ sĩ thực quản 2006 bullet lịch sử ngắn về dạ dày của người mỹ 2008 frederick kaufman bullet clemens berger die wettesser roman skarabäus 2007 những người ăn cạnh tranh một cuốn tiểu thuyết == liên kết ngoại == bullet http www ...
[ "ăn", "bullet", "uống", "sữa", "nhanh", "bullet", "muk-bang", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "ăn", "cuốn", "sách", "này", "2006", "bullet", "kỵ", "sĩ", "thực", "quản", "2006", "bullet", "lịch", "sử", "ngắn", "về", "dạ", "dày", "của", "người", "mỹ...
burckella hillii là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được horne ex baker h j lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "burckella", "hillii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "horne", "ex", "baker", "h", "j", "lam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
chúng và tổ chức các tour du lịch cho du khách chỉ những người có làm thẻ bạn đọc mới có thể vào các phòng đọc thẻ bạn đọc có sẵn cho người ít nhất là 16 tuổi có xuất trình một trong các loại thẻ căn cước do chính quyền cấp giấy phép lái xe id của tiểu bang hoặc hộ chiếu tuy nhiên chỉ có thành viên và nhân viên quốc hộ...
[ "chúng", "và", "tổ", "chức", "các", "tour", "du", "lịch", "cho", "du", "khách", "chỉ", "những", "người", "có", "làm", "thẻ", "bạn", "đọc", "mới", "có", "thể", "vào", "các", "phòng", "đọc", "thẻ", "bạn", "đọc", "có", "sẵn", "cho", "người", "ít", "nh...
quyền bất khả xâm phạm về thân thể và được pháp luật bảo hộ về tình trạng sức khỏe tính mạng danh dự và nhân phẩm gia đình cù huy hà vũ cho biết vào thời điểm ông vũ đã bị bắt tạm giam được hơn 3 tháng gia đình vẫn chưa được vào thăm dù đã có rất nhiều đơn thư xin thăm gặp cù thị xuân bích nói tất cả đơn thư đều được g...
[ "quyền", "bất", "khả", "xâm", "phạm", "về", "thân", "thể", "và", "được", "pháp", "luật", "bảo", "hộ", "về", "tình", "trạng", "sức", "khỏe", "tính", "mạng", "danh", "dự", "và", "nhân", "phẩm", "gia", "đình", "cù", "huy", "hà", "vũ", "cho", "biết", "...
hamiltonius atrinotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
[ "hamiltonius", "atrinotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
euryglossina weiri là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được exley mô tả khoa học năm 1974
[ "euryglossina", "weiri", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "exley", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
povorino là một thị trấn và trung tâm hành chính của huyện povorinsky huyện ở phía đông tỉnh voronezh nga dân số
[ "povorino", "là", "một", "thị", "trấn", "và", "trung", "tâm", "hành", "chính", "của", "huyện", "povorinsky", "huyện", "ở", "phía", "đông", "tỉnh", "voronezh", "nga", "dân", "số" ]
spiraea miyabei là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được koidz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "spiraea", "miyabei", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "koidz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
biệt gia cape hay còn gọi biệt gia vùng cap danh pháp khoa học bergia capensis là một loài thực vật có hoa trong họ elatinaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1771
[ "biệt", "gia", "cape", "hay", "còn", "gọi", "biệt", "gia", "vùng", "cap", "danh", "pháp", "khoa", "học", "bergia", "capensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "elatinaceae", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa"...
amy poehler sinh ngày 16 tháng 9 năm 1971 là một diễn viên đạo diễn nhà sản xuất phim kiêm nhà văn người mỹ
[ "amy", "poehler", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "9", "năm", "1971", "là", "một", "diễn", "viên", "đạo", "diễn", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "kiêm", "nhà", "văn", "người", "mỹ" ]
tyrannochromis macrostoma or big-mouth hap là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi mozambique and tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == xem thêm == bullet list of freshwater aquarium fish species == tham khảo == bullet kasembe j 2005 tyrannochromis macrostoma 2006 iucn red l...
[ "tyrannochromis", "macrostoma", "or", "big-mouth", "hap", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malawi", "mozambique", "and", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", ...
dự thảo luật trên sau khi 4 dự thảo luật đầu tiên được quốc hội nhân dân tối cao thông qua và được chủ tịch nước ban hành thì cơ quan kiểm sát đã tách khỏi bộ tư pháp để thành lập viện kiểm sát nhân dân tối cao ngày 9 1 1990 một cơ quan quyền lực của nhà nước == viện trưởng nhân dân tối cao == bullet 1 kou souvannameth...
[ "dự", "thảo", "luật", "trên", "sau", "khi", "4", "dự", "thảo", "luật", "đầu", "tiên", "được", "quốc", "hội", "nhân", "dân", "tối", "cao", "thông", "qua", "và", "được", "chủ", "tịch", "nước", "ban", "hành", "thì", "cơ", "quan", "kiểm", "sát", "đã", ...
bình 10 5 lít và dựa trên các cuộc phỏng vấn cá nhân được thực hiện tại ba thành phố công nghiệp siberia barnaul biysk và omsk nhiều nghiên cứu gần đây đã xác nhận những phát hiện này theo ấn phẩm nhân khẩu học của nga tỷ lệ tử vong nam tăng là xu hướng dài hạn từ năm 1960 đến năm 2005 sự đảo ngược đáng kể duy nhất của...
[ "bình", "10", "5", "lít", "và", "dựa", "trên", "các", "cuộc", "phỏng", "vấn", "cá", "nhân", "được", "thực", "hiện", "tại", "ba", "thành", "phố", "công", "nghiệp", "siberia", "barnaul", "biysk", "và", "omsk", "nhiều", "nghiên", "cứu", "gần", "đây", "đã"...
cyttaranthus congolensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được j léonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "cyttaranthus", "congolensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "j", "léonard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
nhà lãnh đạo hội thánh hoàng đế thì can thiệp để giải quyết những bất đồng của giáo hội nhiều người ngoại đạo nhận thấy thiện cảm hoàng đế dành cho hội thánh mau chóng xếp hàng xin gia nhập đây là lúc bắt đầu thời kỳ suy tàn của đế quốc la mã như là một thực thể quyền lực thống nhất xuất hiện sự chia rẽ văn hoá giữa đế...
[ "nhà", "lãnh", "đạo", "hội", "thánh", "hoàng", "đế", "thì", "can", "thiệp", "để", "giải", "quyết", "những", "bất", "đồng", "của", "giáo", "hội", "nhiều", "người", "ngoại", "đạo", "nhận", "thấy", "thiện", "cảm", "hoàng", "đế", "dành", "cho", "hội", "thá...
3081 martinůboh là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1367 7143802 ngày 3 74 năm nó được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1971
[ "3081", "martinůboh", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1367", "7143802", "ngày", "3", "74", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1971" ]
loxogramme linearis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "loxogramme", "linearis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
bakonszeg là một thị trấn thuộc hạt hajdú-bihar hungary thị trấn này có diện tích 35 03 km² dân số năm 2010 là 1155 người mật độ 33 người km²
[ "bakonszeg", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "hajdú-bihar", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "35", "03", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1155", "người", "mật", "độ", "33", "người", "km²" ]
dưới đây === chủ nghĩa tư bản tiên tiến === chủ nghĩa tư bản tiên tiến là tình huống liên quan đến một xã hội mà trong đó mô hình tư bản đã được tích hợp và phát triển sâu và rộng rãi trong một thời gian dài nhiều nhà văn khác nhau xác định antonio gramsci là một nhà lý thuyết đầu tiên có ảnh hưởng của chủ nghĩa tư bản...
[ "dưới", "đây", "===", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "tiên", "tiến", "===", "chủ", "nghĩa", "tư", "bản", "tiên", "tiến", "là", "tình", "huống", "liên", "quan", "đến", "một", "xã", "hội", "mà", "trong", "đó", "mô", "hình", "tư", "bản", "đã", "được", "...
914 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "914", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
người do thái ở hồng kông người do thái là một trong những người định cư đầu tiên tới hồng kông sau khi nơi đây trở thành thuộc địa của anh vào năm 1841 những người do thái đầu tiên tới hồng kông đến từ nhiều vùng khác nhau của đế quốc anh với tư cách là thương nhân và quan chức thuộc địa đặc biệt nổi bật trong làn són...
[ "người", "do", "thái", "ở", "hồng", "kông", "người", "do", "thái", "là", "một", "trong", "những", "người", "định", "cư", "đầu", "tiên", "tới", "hồng", "kông", "sau", "khi", "nơi", "đây", "trở", "thành", "thuộc", "địa", "của", "anh", "vào", "năm", "18...
bản thân để chiến đấu với những kẻ địch có sức mạnh khủng khiếp sẵn sàng hạ gục bạn một cách nhanh chóng các phần thưởng của chế độ này rất hiếm và tốt nên hãy cố gắng lấy chúng vì bạn sẽ khó có thể lấy được những vật phẩm này +chế độ thử thách bạn sẽ được đấu với các đối thủ ai có sức mạnh và trang bị của các người ch...
[ "bản", "thân", "để", "chiến", "đấu", "với", "những", "kẻ", "địch", "có", "sức", "mạnh", "khủng", "khiếp", "sẵn", "sàng", "hạ", "gục", "bạn", "một", "cách", "nhanh", "chóng", "các", "phần", "thưởng", "của", "chế", "độ", "này", "rất", "hiếm", "và", "tố...
nébiélianayou nebielianayou là một tổng thuộc sissili tỉnh ở phía nam burkina faso thủ phủ là thị xã nebielianayou dân số năm 2006 là 7733 người == các thị xã và làng xã == adjoan aziga béto logo loro nago pala pinou sintiou và zinou == tham khảo ==
[ "nébiélianayou", "nebielianayou", "là", "một", "tổng", "thuộc", "sissili", "tỉnh", "ở", "phía", "nam", "burkina", "faso", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "nebielianayou", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "7733", "người", "==", "các", "thị", "xã", "và", ...