text
stringlengths
1
7.22k
words
list
syngamia deformalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "syngamia", "deformalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
semaeopus peplumaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semaeopus", "peplumaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
alexandru ichim
[ "alexandru", "ichim" ]
africotriton multinodulatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae
[ "africotriton", "multinodulatus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cancellariidae" ]
psalydolytta aegyptiaca là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được mäklin miêu tả khoa học năm 1875
[ "psalydolytta", "aegyptiaca", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "mäklin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1875" ]
xã center quận butler pennsylvania xã center là một xã thuộc quận butler tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 7 898 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "center", "quận", "butler", "pennsylvania", "xã", "center", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "butler", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "7", "898", "người", "==", "tham", "khảo", ...
của trái đất xung quanh mặt trời ở bắc âu các mặt số này thường sử dụng sơ đồ đánh số 12 giờ bằng chữ số la mã nhưng hiển thị cả a m và p m giai đoạn theo trình tự đây được gọi là hệ thống xii kép và có thể được nhìn thấy trên nhiều mặt đồng hồ còn sót lại chẳng hạn như các hệ thống tại wells và exeter ở những nơi khác...
[ "của", "trái", "đất", "xung", "quanh", "mặt", "trời", "ở", "bắc", "âu", "các", "mặt", "số", "này", "thường", "sử", "dụng", "sơ", "đồ", "đánh", "số", "12", "giờ", "bằng", "chữ", "số", "la", "mã", "nhưng", "hiển", "thị", "cả", "a", "m", "và", "p", ...
siphocampylus fluminensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được vell e wimm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "siphocampylus", "fluminensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "vell", "e", "wimm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
juan carlos aramburu 1912 2004 là một hồng y người argentina của giáo hội công giáo rôma ông từng đảm nhận vai trò hồng y đẳng linh mục nhà thờ s giovanni battista dei fiorentini tổng giám mục đô thành tổng giáo phận buenos aires trong suốt 15 năm từ năm 1975 đến năm 1990 vốn là một giáo sĩ trong vai trò lãnh đạo giáo ...
[ "juan", "carlos", "aramburu", "1912", "2004", "là", "một", "hồng", "y", "người", "argentina", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "từng", "đảm", "nhận", "vai", "trò", "hồng", "y", "đẳng", "linh", "mục", "nhà", "thờ", "s", "giovanni", "...
1750 eckert 1950 na1 là một tiểu hành tinh bay qua sao hỏa được phát hiện ngày 15 tháng 7 năm 1950 bởi reinmuth k ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1750 eckert
[ "1750", "eckert", "1950", "na1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "bay", "qua", "sao", "hỏa", "được", "phát", "hiện", "ngày", "15", "tháng", "7", "năm", "1950", "bởi", "reinmuth", "k", "ở", "heidelberg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet"...
chiến vì thông điệp này cho thấy những chỗ sấm trút là thiêng liêng và bất khả xâm phạm nhưng do quá hiếu chiến và thiển cận nên nhà vua không nghe nên cuối cùng phải nếm mùi thất bại và lui binh khỏi nước sparta thời ai cập cổ đại những người có thể giải đoán các giấc mơ được tin là có khả năng đặc biệt trong kinh thá...
[ "chiến", "vì", "thông", "điệp", "này", "cho", "thấy", "những", "chỗ", "sấm", "trút", "là", "thiêng", "liêng", "và", "bất", "khả", "xâm", "phạm", "nhưng", "do", "quá", "hiếu", "chiến", "và", "thiển", "cận", "nên", "nhà", "vua", "không", "nghe", "nên", ...
iben distinguished lecture bullet interview with livio on brilliant blunders after words c-span2 ngày 13 tháng 7 năm 2013
[ "iben", "distinguished", "lecture", "bullet", "interview", "with", "livio", "on", "brilliant", "blunders", "after", "words", "c-span2", "ngày", "13", "tháng", "7", "năm", "2013" ]
bowdichia virgilioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bowdichia", "virgilioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "kunth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
dineutus carolinus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1868
[ "dineutus", "carolinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1868" ]
tục khi vị trí kế tục xảy ra trong dòng kế nhiệm người phía sau trong dòng được dịch lên các nhánh đã đảm nhiệm được đẩy về phía sau tuy nhiên các thứ tự kế vị vẫn do sultan và hội đồng hoàng gia quyết định ví dụ vào năm 1987 sultan azlan shah chỉ định con trai cả của ông là raja muda lần đầu tiên trong dòng ngai vàng ...
[ "tục", "khi", "vị", "trí", "kế", "tục", "xảy", "ra", "trong", "dòng", "kế", "nhiệm", "người", "phía", "sau", "trong", "dòng", "được", "dịch", "lên", "các", "nhánh", "đã", "đảm", "nhiệm", "được", "đẩy", "về", "phía", "sau", "tuy", "nhiên", "các", "thứ...
phạm ngọc phương anh sinh ngày 14 tháng 6 năm 1998 là một á hậu mc và người mẫu người việt nam từng đạt danh hiệu á hậu 1 hoa hậu việt nam 2020 cô sẽ đại diện việt nam tham dự cuộc thi hoa hậu quốc tế 2022 == tiểu sử == phạm ngọc phương anh sinh ra và lớn lên tại thành phố hồ chí minh phương anh sở hữu chiều cao 1m77 s...
[ "phạm", "ngọc", "phương", "anh", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "1998", "là", "một", "á", "hậu", "mc", "và", "người", "mẫu", "người", "việt", "nam", "từng", "đạt", "danh", "hiệu", "á", "hậu", "1", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "2020", "c...
vào ngày 18 tháng 12 năm 2019 == xem thêm == bullet bestgore trang web == tham khảo == === thư mục === bullet anna yourkin brian whitney my son the killer the untold story of luka magnotta and 1 lunatic 1 ice pick bullet karl zéro dans la peau de luka magnotta histoire d un web-killer == liên kết ngoài == bullet tuyên ...
[ "vào", "ngày", "18", "tháng", "12", "năm", "2019", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bestgore", "trang", "web", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "thư", "mục", "===", "bullet", "anna", "yourkin", "brian", "whitney", "my", "son", "the", "killer", "...
ga phú diễn là một nhà ga xe lửa tại quận bắc từ liêm thành phố hà nội là 1 ga thuộc tuyến đường sắt bắc hồng văn điển có lý trình km 15+050 phía bắc nối với ga kim nỗ và phía nam nối với ga hà đông
[ "ga", "phú", "diễn", "là", "một", "nhà", "ga", "xe", "lửa", "tại", "quận", "bắc", "từ", "liêm", "thành", "phố", "hà", "nội", "là", "1", "ga", "thuộc", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "hồng", "văn", "điển", "có", "lý", "trình", "km", "15+050", "phía...
guavatá là một khu tự quản thuộc tỉnh santander colombia thủ phủ của khu tự quản guavatá đóng tại guavatá khu tự quản guavatá có diện tích 58 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản guavatá có dân số 4832 người
[ "guavatá", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "santander", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "guavatá", "đóng", "tại", "guavatá", "khu", "tự", "quản", "guavatá", "có", "diện", "tích", "58", "ki", "lô", "mét", "vuông", ...
bursa rugosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ bursidae
[ "bursa", "rugosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "bursidae" ]
công thức sau khi xào xong thì bỏ nguyên liệu chính vào có thể là thịt hoặc và rau hành tây được caramel hóa và tạo ra một món hầm có màu sắc đậm đà có hơn 100 loại dưới đây là một số ví dụ bullet qormah e gosht dịch theo nghĩa đen là thịt thường là chính phục vụ với palaw trong các cuộc họp mặt bullet qormah e alou-bo...
[ "công", "thức", "sau", "khi", "xào", "xong", "thì", "bỏ", "nguyên", "liệu", "chính", "vào", "có", "thể", "là", "thịt", "hoặc", "và", "rau", "hành", "tây", "được", "caramel", "hóa", "và", "tạo", "ra", "một", "món", "hầm", "có", "màu", "sắc", "đậm", ...
acacia uncifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được j m black o leary mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "acacia", "uncifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "j", "m", "black", "o", "leary", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
blepharis grandis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "blepharis", "grandis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
stenelmis hayashii là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được satô miêu tả khoa học năm 1999
[ "stenelmis", "hayashii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "satô", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
endomychus rogeri là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được tomaszewska miêu tả khoa học năm 1997
[ "endomychus", "rogeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "tomaszewska", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
deronectes moestus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1858
[ "deronectes", "moestus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1858" ]
sơn khánh ly 23 trái tim tội lỗi quốc dũng lam anh 24 nếu đời không có anh hoàng trang mai thiên vân 25 đời không còn nhau diệu hương don hồ 26 bài không tên cuối cùng vũ thành an ngọc anh 27 một mình trong đêm quốc hùng kỳ phương uyên 28 tình yêu không có lỗi minh nhiên nguyễn hưng 29 chén đắng trương lê sơn hồ lệ thu...
[ "sơn", "khánh", "ly", "23", "trái", "tim", "tội", "lỗi", "quốc", "dũng", "lam", "anh", "24", "nếu", "đời", "không", "có", "anh", "hoàng", "trang", "mai", "thiên", "vân", "25", "đời", "không", "còn", "nhau", "diệu", "hương", "don", "hồ", "26", "bài", ...
catalanotoxotus nivosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "catalanotoxotus", "nivosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
belisana anhuiensis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở trung quốc
[ "belisana", "anhuiensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "trung", "quốc" ]
kasamalagi khanapur kasamalagi là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kasamalagi", "khanapur", "kasamalagi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "khanapur", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
khó xảy ra vì vẫn có một số phản ứng chéo với kháng thể và các tế bào t tạo thành để chống lại những virus biến đổi trước đó và do đó hầu hết các quần thể có một mức độ miễn dịch nào đó ==== chuyển đổi kháng nguyên ==== các dịch cúm lớn dẫn đến lan rộng khắp và thường không tránh được khi xảy ra quá trình thứ hai cơ ch...
[ "khó", "xảy", "ra", "vì", "vẫn", "có", "một", "số", "phản", "ứng", "chéo", "với", "kháng", "thể", "và", "các", "tế", "bào", "t", "tạo", "thành", "để", "chống", "lại", "những", "virus", "biến", "đổi", "trước", "đó", "và", "do", "đó", "hầu", "hết", ...
forsteronia acouci là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được aubl a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "forsteronia", "acouci", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "aubl", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
học phi nên thang lạc văn và các nghệ sĩ lý giai tâm lương gia kì mạch mĩ ân huỳnh tâm dĩnh trương tú văn phùng doanh doanh trương bảo nhi lưu dĩnh tuyền quảng khiết doanh hà y đình trở thành bạn bè tốt trong dịp tết nguyên đán năm 2019 thang lạc văn cùng phùng doanh doanh trương tú văn lương gia kì trương bảo nhi và q...
[ "học", "phi", "nên", "thang", "lạc", "văn", "và", "các", "nghệ", "sĩ", "lý", "giai", "tâm", "lương", "gia", "kì", "mạch", "mĩ", "ân", "huỳnh", "tâm", "dĩnh", "trương", "tú", "văn", "phùng", "doanh", "doanh", "trương", "bảo", "nhi", "lưu", "dĩnh", "tu...
inga samanensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được uribe miêu tả khoa học đầu tiên
[ "inga", "samanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "uribe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ở các cơ bên trong của chúng có ít tích lũy mỡ hơn dê chính vì vậy thịt chúng nhiều nạc hơn thịt dê ảnh hưởng đáng kể của khối lượng sơ sinh đến khối lượng khi cai sữa khối lượng sáu tháng tốc độ tăng trưởng và khối lượng lúc giết mổ đã được báo cáo trên cừu muzaffarnagris và con lai với cừu corriedales những con cừu c...
[ "ở", "các", "cơ", "bên", "trong", "của", "chúng", "có", "ít", "tích", "lũy", "mỡ", "hơn", "dê", "chính", "vì", "vậy", "thịt", "chúng", "nhiều", "nạc", "hơn", "thịt", "dê", "ảnh", "hưởng", "đáng", "kể", "của", "khối", "lượng", "sơ", "sinh", "đến", "...
mallorca championships 2021 đôi simone bolelli và máximo gonzález là nhà vô địch sau khi novak djokovic và carlos gómez-herrera bỏ cuộc trước trận chung kết do chấn thương của gómez-herrera == tham khảo == bullet kết quả vòng đấu chính
[ "mallorca", "championships", "2021", "đôi", "simone", "bolelli", "và", "máximo", "gonzález", "là", "nhà", "vô", "địch", "sau", "khi", "novak", "djokovic", "và", "carlos", "gómez-herrera", "bỏ", "cuộc", "trước", "trận", "chung", "kết", "do", "chấn", "thương", ...
choratice là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc
[ "choratice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "benešov", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
wrześnica hạt drawsko wrześnica là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina czaplinek thuộc quận drawsko west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây czaplinek về phía đông của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đố...
[ "wrześnica", "hạt", "drawsko", "wrześnica", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "czaplinek", "thuộc", "quận", "drawsko", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoả...
printing techniques and examples of prints bullet examination of prints by david cycleback srebrne bullet zlote monety monety numizmatyka bullet the invention of lithography by alois senefelder eng trans 1911 pracownia bullet suknie ślubne warszawa sukienki komunijne
[ "printing", "techniques", "and", "examples", "of", "prints", "bullet", "examination", "of", "prints", "by", "david", "cycleback", "srebrne", "bullet", "zlote", "monety", "monety", "numizmatyka", "bullet", "the", "invention", "of", "lithography", "by", "alois", "se...
bryum antisanense là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "bryum", "antisanense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "e", "b", "bartram", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
khởi công cuối năm 2013 việc mở nền đường đã căn bản hoàn thành để tiếp theo đó là trải nền bê tông át phan tương lai không xa với việc đưa nhà máy thủy điện nậm he vào vận hành con đường này và hồ thủy điện với diện tích lòng hồ 61 5 ha mực nước dâng bình thường 375 m sẽ là những địa điểm du lịch thú vị của các du khá...
[ "khởi", "công", "cuối", "năm", "2013", "việc", "mở", "nền", "đường", "đã", "căn", "bản", "hoàn", "thành", "để", "tiếp", "theo", "đó", "là", "trải", "nền", "bê", "tông", "át", "phan", "tương", "lai", "không", "xa", "với", "việc", "đưa", "nhà", "máy", ...
alvania joseae là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "alvania", "joseae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
europa universalis iv tiếng việt thế giới châu âu 4 thường gọi là euiv or eu4 là một trò chơi máy tính thuộc thể loại chiến lược thời gian thực trong series game europa universalis phát triển bởi paradox development studio và phát hành bởi paradox interactive trò chơi được phát hành ngày 13 tháng 8 năm 2013 nội dung củ...
[ "europa", "universalis", "iv", "tiếng", "việt", "thế", "giới", "châu", "âu", "4", "thường", "gọi", "là", "euiv", "or", "eu4", "là", "một", "trò", "chơi", "máy", "tính", "thuộc", "thể", "loại", "chiến", "lược", "thời", "gian", "thực", "trong", "series", ...
canuza euspilella là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "canuza", "euspilella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
onthophagus mjobergi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "mjobergi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
tông cọ là một xã thuộc huyện thuận châu tỉnh sơn la việt nam xã tông cọ có diện tích 35 06 km² dân số năm 1999 là 4504 người mật độ dân số đạt 128 người km²
[ "tông", "cọ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "thuận", "châu", "tỉnh", "sơn", "la", "việt", "nam", "xã", "tông", "cọ", "có", "diện", "tích", "35", "06", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "4504", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt",...
tôi coi như phải chấm dứt dù còn ở chung nhà tập thể cách đây vài năm anh cù huy chử cho tôi biết ngày thầy sống ở sài gòn trước khi đi pháp có lần thầy nói với anh nguyễn đình chú là người ghi bài giảng của thầy để làm tài liệu học tập cho sinh viên nhiều nhất và tốt nhất nhưng sau cuộc đấu tố gặp mình mà không chào q...
[ "tôi", "coi", "như", "phải", "chấm", "dứt", "dù", "còn", "ở", "chung", "nhà", "tập", "thể", "cách", "đây", "vài", "năm", "anh", "cù", "huy", "chử", "cho", "tôi", "biết", "ngày", "thầy", "sống", "ở", "sài", "gòn", "trước", "khi", "đi", "pháp", "có",...
đại học south carolina tiếng anh university of south carolina gọi tắt là usc uofsc sc hoặc carolina là một trường đại học nghiên cứu công lập tọa lạc tại thành phố columbia thuộc tiểu bang south carolina của hoa kỳ được thành lập vào năm 1801 trường hiện có bảy khuôn viên hoạt động trên khắp tiểu bang trong đó khuôn vi...
[ "đại", "học", "south", "carolina", "tiếng", "anh", "university", "of", "south", "carolina", "gọi", "tắt", "là", "usc", "uofsc", "sc", "hoặc", "carolina", "là", "một", "trường", "đại", "học", "nghiên", "cứu", "công", "lập", "tọa", "lạc", "tại", "thành", "...
temnochila olivicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ trogossitidae loài này được léveillé miêu tả khoa học năm 1888
[ "temnochila", "olivicolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "trogossitidae", "loài", "này", "được", "léveillé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1888" ]
cửu diệu ấn độ cửu diệu- navagraha là một khái niệm của thiên văn học và chiêm tinh học ấn độ graha từ tiếng phạn ग्रह gráha—nắm giữ cai quản là những vị thần vũ trụ có ảnh hưởng lên đời sống của các sinh vật đứa con của mẹ đất bhumidevi theo chiêm tinh học ấn độ navagraha tiếng phạn नवग्रह- chín vị thần cai quản là cá...
[ "cửu", "diệu", "ấn", "độ", "cửu", "diệu-", "navagraha", "là", "một", "khái", "niệm", "của", "thiên", "văn", "học", "và", "chiêm", "tinh", "học", "ấn", "độ", "graha", "từ", "tiếng", "phạn", "ग्रह", "gráha—nắm", "giữ", "cai", "quản", "là", "những", "vị",...
melochia manducata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được c wright mô tả khoa học đầu tiên năm 1868
[ "melochia", "manducata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "c", "wright", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1868" ]
việc bị phá sản == danh hiệu == === vdqg === bullet bundesliga 2 bullet 1930 1931 bullet vô địch oberliga berlin 8 bullet 1925 1926 1927 1928 1929 1930 1931 1933 bullet vô địch gauliga berlin-brandenburg 3 bullet 1935 1937 1944 bullet cúp brandenburg bullet 1906 1915 1917 1918 1925-31 1933 === cúp quốc gia === bullet c...
[ "việc", "bị", "phá", "sản", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "vdqg", "===", "bullet", "bundesliga", "2", "bullet", "1930", "1931", "bullet", "vô", "địch", "oberliga", "berlin", "8", "bullet", "1925", "1926", "1927", "1928", "1929", "1930", "1931", "193...
aeschynomene hintonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sandwith miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aeschynomene", "hintonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "sandwith", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
synotis nagensium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c b clarke c jeffrey y l chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "synotis", "nagensium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "c", "jeffrey", "y", "l", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
elleanthus teotepecensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được soto arenas mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "elleanthus", "teotepecensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "soto", "arenas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
Năm 1954, Hoàng Việt tập kết ra Bắc còn vợ vẫn ở miền Nam. Trong hoàn cảnh đất nước bị chia cắt, gia đình ly tán, năm 1957 ông đã sáng tác "Tình ca" khi đang học Trường Âm nhạc Việt Nam. Hoàng Việt đặt tên bài hát là "Tình ca", vì ông rất thích bản "Tình ca" do nhạc sĩ Phạm Duy sáng tác năm 1953.
[ "Năm", "1954,", "Hoàng", "Việt", "tập", "kết", "ra", "Bắc", "còn", "vợ", "vẫn", "ở", "miền", "Nam.", "Trong", "hoàn", "cảnh", "đất", "nước", "bị", "chia", "cắt,", "gia", "đình", "ly", "tán,", "năm", "1957", "ông", "đã", "sáng", "tác", "\"Tình", "ca\"...
cùng gdi đánh bại nod ở cairo và kane được cho là bị giết bởi tư lệnh mcneil ==== firestorm ==== firestorm bắt đầu ngay sau kết thúc của second tiberium war khi tàu kodiak của gdi gặp tai nạn trong một cơn bão ion ngay sau khi rời cairo với tacitus trên tàu tất cả phi hành đoàn ngoại trừ tư lệnh mcneil đều bị giết sự h...
[ "cùng", "gdi", "đánh", "bại", "nod", "ở", "cairo", "và", "kane", "được", "cho", "là", "bị", "giết", "bởi", "tư", "lệnh", "mcneil", "====", "firestorm", "====", "firestorm", "bắt", "đầu", "ngay", "sau", "kết", "thúc", "của", "second", "tiberium", "war", ...
glaurocara leleupi là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "glaurocara", "leleupi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
xã rosie quận independence arkansas xã rosie là một xã thuộc quận independence tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 585 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "rosie", "quận", "independence", "arkansas", "xã", "rosie", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "independence", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "585", "người", "==", "tham", "khảo", "==...
acalolepta breuningi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acalolepta", "breuningi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
erigeron cabulicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss botsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "erigeron", "cabulicus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "boiss", "botsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
đảng trí công trung quốc tiếng trung 中国致公党 tức trung quốc trí công đảng gọi tắt là trí công đảng là một trong những đảng phái dân chủ của cộng hoà nhân dân trung hoa tiền thân của trí công đảng là hồng môn trí công đường một tổ chức do hoa kiều tại mỹ thành lập nhằm mục đích bảo vệ quyền lợi cho hoa kiều đấu tranh vì đ...
[ "đảng", "trí", "công", "trung", "quốc", "tiếng", "trung", "中国致公党", "tức", "trung", "quốc", "trí", "công", "đảng", "gọi", "tắt", "là", "trí", "công", "đảng", "là", "một", "trong", "những", "đảng", "phái", "dân", "chủ", "của", "cộng", "hoà", "nhân", "dân...
tổng công ty ba son tiền thân là xí nghiệp ba son trực thuộc tổng cục công nghiệp quốc phòng bộ quốc phòng việt nam là doanh nghiệp được thành lập vào ngày 04 tháng 8 năm 1925 hoạt động đa lĩnh vực như đóng mới và sửa chữa tàu thủy tái chế phế liệu kim loại khai thác cát kinh doanh bất động sản và máy móc chế biến gỗ k...
[ "tổng", "công", "ty", "ba", "son", "tiền", "thân", "là", "xí", "nghiệp", "ba", "son", "trực", "thuộc", "tổng", "cục", "công", "nghiệp", "quốc", "phòng", "bộ", "quốc", "phòng", "việt", "nam", "là", "doanh", "nghiệp", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày...
protandrena exigua là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1976
[ "protandrena", "exigua", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1976" ]
pandino là một đô thị ở tỉnh cremona vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 30 km về phía đông của milan và khoảng 50 km về phía tây bắc của cremona tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 8 310 người và diện tích là 22 2 km² đô thị pandino có các frazione subdivision gradella e nosadello ...
[ "pandino", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "cremona", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "30", "km", "về", "phía", "đông", "của", "milan", "và", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "...
quan trọng đối với nhân dân thái lan kể từ đó điều bất thường là vai trò của đảng cộng sản thái lan trong phong trào sinh viên đảng này không có ảnh hưởng hữu hình nào trong các sự kiện tháng 10 năm 1973 đảng cộng sản thái lan cũng thất bại khi muốn hợp nhất các sinh viên vào cuộc đấu tranh của họ do một số nguyên nhân...
[ "quan", "trọng", "đối", "với", "nhân", "dân", "thái", "lan", "kể", "từ", "đó", "điều", "bất", "thường", "là", "vai", "trò", "của", "đảng", "cộng", "sản", "thái", "lan", "trong", "phong", "trào", "sinh", "viên", "đảng", "này", "không", "có", "ảnh", "h...
danh sách giải thưởng và đề cử của benedict cumberbatch dưới đây là danh sách các giải thưởng và đề cử nhận bởi diễn viên nhà sản xuất người anh benedict cumberbatch anh đã giành được ba đề cử giải thưởng laurence olivier và chiến thắng ở hạng mục nam diễn viên kịch xuất sắc nhất cho vở kịch frankenstein anh cũng nhận ...
[ "danh", "sách", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "của", "benedict", "cumberbatch", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "nhận", "bởi", "diễn", "viên", "nhà", "sản", "xuất", "người", "anh", "benedict", "cumber...
artemisia mangolica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được fisch ex bess mô tả khoa học đầu tiên
[ "artemisia", "mangolica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "fisch", "ex", "bess", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ferjani sassi sinh ngày 18 tháng 3 năm 1992 là cầu thủ bóng đá người tunisia đang thi đấu cho câu lạc bộ al-nassr ở vị trí tiền vệ phòng ngự == sự nghiệp quốc tế == sassi thi đấu trận đấu quốc tế đầu tiên với đội tuyển quốc gia vào ngày 8 tháng 6 năm 2013 trong trận đấu trước sierra leone 2–2 khi anh có mặt trong đội h...
[ "ferjani", "sassi", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "1992", "là", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "tunisia", "đang", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "al-nassr", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "phòng", "ngự", "==", "sự", "ngh...
số khó khăn nhất định trong quá trình sáng tạo nhân vật do cậu và cốt truyện đen tối có sự tương phản rõ rệt khi phát hành chương 7 của manga gotōge đã vẽ một tấm cover hình tanjirō vung kiếm và mỉm cười tuy nhiên để không đi ngược lại màu sắc u tối trong manga vị tác giả đã loại bỏ bản vẽ này và thay vào đó là một tan...
[ "số", "khó", "khăn", "nhất", "định", "trong", "quá", "trình", "sáng", "tạo", "nhân", "vật", "do", "cậu", "và", "cốt", "truyện", "đen", "tối", "có", "sự", "tương", "phản", "rõ", "rệt", "khi", "phát", "hành", "chương", "7", "của", "manga", "gotōge", "đ...
Tháng 9 năm Nhâm Tý (1792), vua Quang Trung đột ngột băng hà, sự nghiệp của Nguyễn Thiếp đành dở dang.
[ "Tháng", "9", "năm", "Nhâm", "Tý", "(1792),", "vua", "Quang", "Trung", "đột", "ngột", "băng", "hà,", "sự", "nghiệp", "của", "Nguyễn", "Thiếp", "đành", "dở", "dang." ]
đồng hồ đo trong chiến tranh punic lần thứ nhất đồng hồ đo được miêu tả như một chiếc xe với cơ cấu bánh xe nhả một quả bóng vào trong một thùng chứa sau mỗi dặm đi được cicero 106–43 trước công nguyên đã miêu tả archimedes trong một đoạn ngắn trong cuốn đối thoại de re publica của mình thể hiện một cuộc đối thoại tưởn...
[ "đồng", "hồ", "đo", "trong", "chiến", "tranh", "punic", "lần", "thứ", "nhất", "đồng", "hồ", "đo", "được", "miêu", "tả", "như", "một", "chiếc", "xe", "với", "cơ", "cấu", "bánh", "xe", "nhả", "một", "quả", "bóng", "vào", "trong", "một", "thùng", "chứa"...
nomada munda là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878
[ "nomada", "munda", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
nổi tiếng thu âm đĩa nhạc sản xuất mv biên đạo múa đào tạo cung cấp vũ công cho các buổi biểu diễn năm 2016 min rời st 319 cuối năm 2016 nhóm nhạc nam đầu tiên của st 319 có tên gọi là monstar được ra mắt với 3 thành viên ngay sau đó không lâu st 319 được vinh danh ở hạng mục most popular channel – kênh youtube được yê...
[ "nổi", "tiếng", "thu", "âm", "đĩa", "nhạc", "sản", "xuất", "mv", "biên", "đạo", "múa", "đào", "tạo", "cung", "cấp", "vũ", "công", "cho", "các", "buổi", "biểu", "diễn", "năm", "2016", "min", "rời", "st", "319", "cuối", "năm", "2016", "nhóm", "nhạc", ...
brownlowia sarawhensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được pierre mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "brownlowia", "sarawhensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "pierre", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
lòng phụng sự nhà trần bullet lê nhật lan con gái tri huyện của huyện tây chân cô được kiên thuộc hạ của hưng đạo vương dàn xếp ra trận cướp dâu do cô và anh trai chủ mưu dưới sự dẫn dắt của hưng đạo vương cô được giáo dục trở thành công chúa tương lai hòa thân cho trấn nam vương thoát hoan hình tượng nhân vật được xây...
[ "lòng", "phụng", "sự", "nhà", "trần", "bullet", "lê", "nhật", "lan", "con", "gái", "tri", "huyện", "của", "huyện", "tây", "chân", "cô", "được", "kiên", "thuộc", "hạ", "của", "hưng", "đạo", "vương", "dàn", "xếp", "ra", "trận", "cướp", "dâu", "do", "cô...
phẩm của claudius galenus là nguyên nhân người ta luôn sử dụng từ tiếng latinh hoặc hy lạp cổ đại latinh hoá khi sáng tạo thuật ngữ y học mới trong các ngôn ngữ châu âu hiện đại hai lĩnh vực kỹ sư và luật pháp la mã cũng có ảnh hưởng tương tự lên thuật ngữ khoa học và luật của các ngôn ngữ tây nói chung trong suốt thế ...
[ "phẩm", "của", "claudius", "galenus", "là", "nguyên", "nhân", "người", "ta", "luôn", "sử", "dụng", "từ", "tiếng", "latinh", "hoặc", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "latinh", "hoá", "khi", "sáng", "tạo", "thuật", "ngữ", "y", "học", "mới", "trong", "các", "ngô...
critoniopsis jaramilloi là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae loài này chỉ có ở ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet montúfar r pitman n 2003 critoniopsis jaramilloi 2006 iucn red list of ...
[ "critoniopsis", "jaramilloi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "asteraceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "ho...
passiflora orbiculata là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được cav mô tả khoa học đầu tiên năm 1790
[ "passiflora", "orbiculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lạc", "tiên", "loài", "này", "được", "cav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1790" ]
hiriganahalli devanhalli hiriganahalli là một làng thuộc tehsil devanhalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hiriganahalli", "devanhalli", "hiriganahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "devanhalli", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
charlie goode charles james goode sinh ngày 3 tháng 8 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho câu lạc bộ ngoại hạng anh brentford == sự nghiệp == goode bắt đầu sự nghiệp với fulham nhưng bị giải phóng lúc 15 tuổi sau đó hậu vệ này dành thời gian cho hadley harefield united afc hayes và hendon trước khi gi...
[ "charlie", "goode", "charles", "james", "goode", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "8", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "ngoại", "hạng", "anh", "brentford", "==", "sự", "nghiệ...
chu bột chữ hán 周勃 169 tcn người quận bái là tướng lĩnh chính trị gia thời hán sở và là khai quốc công thần của nhà hán trong lịch sử trung quốc năm 209 tcn chu bột đi theo lưu bang chống lại nhà tần lập được nhiều công trạng nên lần lượt được phong các chức vị ngũ đại phu tướng quân sau khi chiến tranh hán-sở nổ ra ch...
[ "chu", "bột", "chữ", "hán", "周勃", "169", "tcn", "người", "quận", "bái", "là", "tướng", "lĩnh", "chính", "trị", "gia", "thời", "hán", "sở", "và", "là", "khai", "quốc", "công", "thần", "của", "nhà", "hán", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "năm",...
lãnh đạo liên xô mà đứng đầu là i v stalin đã tính toán sai thời điểm khởi động tấn công của quân đội đức còn có những nguyên nhân khác thuộc về công tác chỉ huy tác chiến trước hết đó là sự chậm trễ của bộ tổng tư lệnh quân đội liên xô trong việc đưa binh lực ra tuyến biên giới đầu tháng 6 khi phát hiện quân đức đang ...
[ "lãnh", "đạo", "liên", "xô", "mà", "đứng", "đầu", "là", "i", "v", "stalin", "đã", "tính", "toán", "sai", "thời", "điểm", "khởi", "động", "tấn", "công", "của", "quân", "đội", "đức", "còn", "có", "những", "nguyên", "nhân", "khác", "thuộc", "về", "công"...
juncus fallax là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được trab mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "juncus", "fallax", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "trab", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
phạm xử lý tình huống đảm bảo an ninh trật tự đồng thời phục vụ các nghi lễ nghi thức === ẩm thực === người mông cổ trước đây thường không ăn thịt ngựa nếu cùng đường bất đắc dĩ phải ăn thịt ngựa trong trường hợp không còn gì ăn để cứu đói thì bao giờ người ta cũng chừa lại cái đầu và cất công mang lên đỉnh núi cao nhấ...
[ "phạm", "xử", "lý", "tình", "huống", "đảm", "bảo", "an", "ninh", "trật", "tự", "đồng", "thời", "phục", "vụ", "các", "nghi", "lễ", "nghi", "thức", "===", "ẩm", "thực", "===", "người", "mông", "cổ", "trước", "đây", "thường", "không", "ăn", "thịt", "ngự...
sisyphus nodifer là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "sisyphus", "nodifer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
cystopteris nodosa là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được mett mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cystopteris", "nodosa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cystopteridaceae", "loài", "này", "được", "mett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
441 số 441 bốn trăm bốn mươi mốt là một số tự nhiên ngay sau 440 và ngay trước 442 == trong toán học == bullet số 441 là số chính phương bullet căn bậc hai của 441 là 21
[ "441", "số", "441", "bốn", "trăm", "bốn", "mươi", "mốt", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "440", "và", "ngay", "trước", "442", "==", "trong", "toán", "học", "==", "bullet", "số", "441", "là", "số", "chính", "phương", "bullet", "căn", ...
tortula parramattana là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "tortula", "parramattana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
pimpinella titanophila là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được woronow miêu tả khoa học đầu tiên
[ "pimpinella", "titanophila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "woronow", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cận vệ 3 trung đoàn pháo binh 324 bullet các trung đoàn bộ binh 52 128 223 trực thuộc tập đoàn quân bullet quân đoàn cơ giới 6 gồm các lữ đoàn cơ giới 51 54 56 các trung đoàn xe tăng 77 78 trung đoàn cơ giới 63 trung đoàn chống tăng 417 trung đoàn súng cối 41 và tiểu đoàn cơ giới trinh sát 409 bullet sư đoàn bộ binh 30...
[ "cận", "vệ", "3", "trung", "đoàn", "pháo", "binh", "324", "bullet", "các", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "52", "128", "223", "trực", "thuộc", "tập", "đoàn", "quân", "bullet", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "6", "gồm", "các", "lữ", "đoàn", "cơ", "giới...
ký người được hội đồng nghị viện bầu cho một thời hạn 5 năm lãnh đạo nha thư ký của ủy hội châu âu tổng thư ký hiện nay là cựu thủ tướng na uy thorbjørn jagland nhậm chức từ ngày 1 10 2009 bullet ủy ban bộ trưởng gồm các bộ trưởng ngoại giao của tất cả 47 nước thành viên được thay mặt bởi các đại diện thường trực và đạ...
[ "ký", "người", "được", "hội", "đồng", "nghị", "viện", "bầu", "cho", "một", "thời", "hạn", "5", "năm", "lãnh", "đạo", "nha", "thư", "ký", "của", "ủy", "hội", "châu", "âu", "tổng", "thư", "ký", "hiện", "nay", "là", "cựu", "thủ", "tướng", "na", "uy", ...
victims of the crime of ukrainian nationalists bullet volhynia and eastern galicia 1943–1944 documents of state committee on archives of ukraine bullet tragedy of volhynia 1943–1944 documents of state committee on archives of ukraine bullet to resolve the ukrainian question once and for all the ethnic cleansing of ukra...
[ "victims", "of", "the", "crime", "of", "ukrainian", "nationalists", "bullet", "volhynia", "and", "eastern", "galicia", "1943–1944", "documents", "of", "state", "committee", "on", "archives", "of", "ukraine", "bullet", "tragedy", "of", "volhynia", "1943–1944", "doc...
prasinocyma bamenda là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "prasinocyma", "bamenda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quyền anh tại đại hội thể thao đông nam á 2021 quyền anh là một trong những môn thể thao được tranh tài tại đại hội thể thao đông nam á 2021 ở việt nam boxing sea games 31 diễn ra từ ngày 15 đến 22 5 tại nhà thi đấu tỉnh bắc ninh số 319 đường hàn thuyên phường vũ ninh thành phố bắc ninh tỉnh bắc ninh từ ngày 16 đến ngà...
[ "quyền", "anh", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", "á", "2021", "quyền", "anh", "là", "một", "trong", "những", "môn", "thể", "thao", "được", "tranh", "tài", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", "á", "2021", "ở", "việt", ...
fusus roedingi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "fusus", "roedingi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
hạn để biết thêm xem xây dựng các số thực == từ nguyên == thuật ngữ hữu tỷ trong tên của tập hợp đề cập đến thực tế rằng một số hữu tỷ biểu thị một tỷ số của hai số nguyên tính từ hữu tỉ đôi khi có nghĩa là các hệ số là số hữu tỉ ví dụ một điểm hữu tỉ là một điểm có toạ độ hữu tỉ tức là một điểm có toạ độ là số hữu tỉ ...
[ "hạn", "để", "biết", "thêm", "xem", "xây", "dựng", "các", "số", "thực", "==", "từ", "nguyên", "==", "thuật", "ngữ", "hữu", "tỷ", "trong", "tên", "của", "tập", "hợp", "đề", "cập", "đến", "thực", "tế", "rằng", "một", "số", "hữu", "tỷ", "biểu", "thị",...
segerseni quả thực là kẻ thù của amenemhat i ông có thể chiến đấu đứng về phe của mentuhotep iv hoặc cho vương quốc nubia của mình quả thực nubia đã giành được độc lập của nó trong thời kỳ chuyển tiếp thứ nhất như được ngụ ý thông qua chiến dịch quân sự của mentuhotep ii ở vùng đất này chỉ 40 năm trước thời điểm sống m...
[ "segerseni", "quả", "thực", "là", "kẻ", "thù", "của", "amenemhat", "i", "ông", "có", "thể", "chiến", "đấu", "đứng", "về", "phe", "của", "mentuhotep", "iv", "hoặc", "cho", "vương", "quốc", "nubia", "của", "mình", "quả", "thực", "nubia", "đã", "giành", "...
4587 rees tạm gọi là là một tiểu hành tinh được cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels phát hiện ngày 30 tháng 9 năm 1973 ở đài thiên văn palomar tên chỉ định của 4587 rees là 3239 t-2 nó có chu kỳ quay là 7 7886 giờ 4587 rees được đặt theo tên của sir martin rees do jan hendrik oort đ...
[ "4587", "rees", "tạm", "gọi", "là", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "được", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", "tom", "gehrels", "phát", "hiện", "ngày", "30", "tháng", "9", "năm", "1973", "ở", "đài", ...
akshay venkatesh sinh ngày 21 tháng 11 năm 1981 là một nhà toán học người úc gốc ấn ông nghiên cứu về các lĩnh vực lý thuyết đếm bài toán đẳng phân trong các dạng tự đẳng cấu và lý thuyết số và đặc biệt là trong lý thuyết biểu diễn các không gian đối xứng địa phương và lý thuyết ergodic ông là người úc duy nhất giành h...
[ "akshay", "venkatesh", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "1981", "là", "một", "nhà", "toán", "học", "người", "úc", "gốc", "ấn", "ông", "nghiên", "cứu", "về", "các", "lĩnh", "vực", "lý", "thuyết", "đếm", "bài", "toán", "đẳng", "phân", "trong",...