text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
exocarpos spathulatus là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được schltr pilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"exocarpos",
"spathulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"pilg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
sopwith snapper là một mẫu thử máy bay tiêm kích của anh trong chiến tranh thế giới i == tham khảo == bullet the aerial derby flight ngày 26 tháng 6 năm 1919 pp 837–847 bullet bruce j m british aeroplanes 1914-18 london putnam 1957 bullet bruce j m war planes of the first world war fighters volume three london macdonal... | [
"sopwith",
"snapper",
"là",
"một",
"mẫu",
"thử",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"của",
"anh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"i",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"aerial",
"derby",
"flight",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"19... |
wind gap pennsylvania wind gap là một thị trấn thuộc quận northampton tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 2720 người == tham khảo == bullet american finder | [
"wind",
"gap",
"pennsylvania",
"wind",
"gap",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"northampton",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"2720",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"... |
khiến ông trở thành vị giáo hoàng có thời gian cai trị ngắn nhất trong lịch sử ông là người rất đức độ tử tế và có lòng bác ái ông đã cố gắng thực hiện nhiều hoạt động từ thiện trong đó có việc thành lập quỹ dành cho trẻ gái nghèo không có của hồi môn bằng tiền riêng của ông ông được mai táng trong vương cung thánh đườ... | [
"khiến",
"ông",
"trở",
"thành",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"có",
"thời",
"gian",
"cai",
"trị",
"ngắn",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ông",
"là",
"người",
"rất",
"đức",
"độ",
"tử",
"tế",
"và",
"có",
"lòng",
"bác",
"ái",
"ông",
"đã",
"cố",
"gắng",
"thự... |
as fantômas captured bullet 36 fantômas prend sa revanche 1926 transl 1927 by alfred allinson as the revenge of fantômas bullet 37 fantômas attaque fandor 1926 transl 1928 by alfred allinson as bulldog and rats bullet 38 si c était fantômas 1933 bullet 39 oui c est fantômas 1934 bullet 40 fantômas joue et gagne 1935 bu... | [
"as",
"fantômas",
"captured",
"bullet",
"36",
"fantômas",
"prend",
"sa",
"revanche",
"1926",
"transl",
"1927",
"by",
"alfred",
"allinson",
"as",
"the",
"revenge",
"of",
"fantômas",
"bullet",
"37",
"fantômas",
"attaque",
"fandor",
"1926",
"transl",
"1928",
"by"... |
đánh lừa ở động vật sự lừa dối ở động vật deception là sự phơi bày phô diễn những thông tin sai lệch của một con vật sang loài khác có thể là cùng loài hoặc các loài khác nhau theo cách cố tình phơi bày những thông tin không đúng sự thật để đánh lừa lẫn nhau sự lừa dối trong thế giới động vật không mặc nhiên ngụ ý về m... | [
"đánh",
"lừa",
"ở",
"động",
"vật",
"sự",
"lừa",
"dối",
"ở",
"động",
"vật",
"deception",
"là",
"sự",
"phơi",
"bày",
"phô",
"diễn",
"những",
"thông",
"tin",
"sai",
"lệch",
"của",
"một",
"con",
"vật",
"sang",
"loài",
"khác",
"có",
"thể",
"là",
"cùng",
... |
thanh kiếm của hiệp sĩ teuton trao cho vua władysław jagiełło tại trận grunwald bullet thanh kiếm của bolesław táo bạo bullet thanh kiếm của zygmunt i của ba lan bullet ba mũ tua rua đính ngọc trai bullet một rương lớn với các hộp châu báu trong đó có một viên hồng ngọc lớn một viên kim cương 200 viên kim cương nhỏ một... | [
"thanh",
"kiếm",
"của",
"hiệp",
"sĩ",
"teuton",
"trao",
"cho",
"vua",
"władysław",
"jagiełło",
"tại",
"trận",
"grunwald",
"bullet",
"thanh",
"kiếm",
"của",
"bolesław",
"táo",
"bạo",
"bullet",
"thanh",
"kiếm",
"của",
"zygmunt",
"i",
"của",
"ba",
"lan",
"bul... |
jurinella bella là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"jurinella",
"bella",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
croton martii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"croton",
"martii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
mordellistena cinereofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được smith miêu tả khoa học năm 1882 | [
"mordellistena",
"cinereofasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
bryum caespitosum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được hoppe hornsch brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"bryum",
"caespitosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hoppe",
"hornsch",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
cá đuối điện nhiều đốm danh pháp khoa học diplobatis pictus là một loài cá đuối điện trong họ narcinidae đại tây dương từ đông nam venezuela đến cửa sông amazon ở brasil nó được phổ biến trên các loại bề mặt mềm ở độ sâu 2–120 m | [
"cá",
"đuối",
"điện",
"nhiều",
"đốm",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"diplobatis",
"pictus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"đuối",
"điện",
"trong",
"họ",
"narcinidae",
"đại",
"tây",
"dương",
"từ",
"đông",
"nam",
"venezuela",
"đến",
"cửa",
"sông",
"amazon",
... |
stelis listerophora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"stelis",
"listerophora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
lindera setchuenensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được gamble miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"lindera",
"setchuenensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"gamble",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
Lạm dụng rượu có liên quan đến một số rối loạn sức khỏe tâm thần và nghiện rượu có một tỷ lệ tự sát rất cao. Mỗi ngày uống 6 ly rượu mạnh hoặc nhiều hơn có nguy cơ tự sát cao gấp 6 lần người thường. Những người nghiện rượu nặng hoặc lạm dụng chất cồn có tỷ lệ trầm cảm cao. Tranh cãi trước đây cho rằng những người nghiệ... | [
"Lạm",
"dụng",
"rượu",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"một",
"số",
"rối",
"loạn",
"sức",
"khỏe",
"tâm",
"thần",
"và",
"nghiện",
"rượu",
"có",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"tự",
"sát",
"rất",
"cao.",
"Mỗi",
"ngày",
"uống",
"6",
"ly",
"rượu",
"mạnh",
"hoặc",
"nh... |
chư hầu của người medes nổi lên và đánh bại người media tiêu diệt đế quốc media == các triều đại macedonia == === nhà seleukos 305–164 tcn === the seleucid dynasty gradually lost control of persia năm 253 the arsacid dynasty established itself in parthia the parthians gradually expanded their control until by the mid t... | [
"chư",
"hầu",
"của",
"người",
"medes",
"nổi",
"lên",
"và",
"đánh",
"bại",
"người",
"media",
"tiêu",
"diệt",
"đế",
"quốc",
"media",
"==",
"các",
"triều",
"đại",
"macedonia",
"==",
"===",
"nhà",
"seleukos",
"305–164",
"tcn",
"===",
"the",
"seleucid",
"dyna... |
moyvillers là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france phía bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 90 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"moyvillers",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"90",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"t... |
đồng đơn vị tiền cổ đồng chữ nôm là loại tiền xu tròn khoét lỗ hình vuông ở giữa được dùng làm tiền tệ chính thức của việt nam từ thời nhà đinh năm 970 đến thời nhà nguyễn năm 1945 và vẫn được lưu hành ở miền bắc việt nam cho đến năm 1948 loại tiền tương tự cũng được lưu hành ở trung hoa nhật bản triều tiên và lưu cầu ... | [
"đồng",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"cổ",
"đồng",
"chữ",
"nôm",
"là",
"loại",
"tiền",
"xu",
"tròn",
"khoét",
"lỗ",
"hình",
"vuông",
"ở",
"giữa",
"được",
"dùng",
"làm",
"tiền",
"tệ",
"chính",
"thức",
"của",
"việt",
"nam",
"từ",
"thời",
"nhà",
"đinh",
"năm",
... |
sản xuất 19 tập thơ và một cuốn hồi ký == tác phẩm được chọn == bullet estrellas en el pozo 1934 bullet hủy bỏ redonda 1934 bullet romances de norte y sur 1946 bullet donde llegan los pasos 1953 bullet fábula de una verdad 1959 bullet tierra de infancia 1959 tr như vùng đất tuổi thơ bullet presencia en el tiempo 1960 b... | [
"sản",
"xuất",
"19",
"tập",
"thơ",
"và",
"một",
"cuốn",
"hồi",
"ký",
"==",
"tác",
"phẩm",
"được",
"chọn",
"==",
"bullet",
"estrellas",
"en",
"el",
"pozo",
"1934",
"bullet",
"hủy",
"bỏ",
"redonda",
"1934",
"bullet",
"romances",
"de",
"norte",
"y",
"sur"... |
ghi chép gì đó vào một cuốn sổ aaron quay lại chỗ mình đã để eric lại nhưng chỉ thấy còn lại khẩu súng dưới đất nhìn ra xa anh thấy eric đã biến đổi thành xác sống và bỏ đi aaron bật khóc định đuổi theo nhưng bị scott kéo lại sau khi đã lục soát rất kỹ cả khu nhà nhưng không thấy kho vũ khí đâu nhóm của rick quyết định... | [
"ghi",
"chép",
"gì",
"đó",
"vào",
"một",
"cuốn",
"sổ",
"aaron",
"quay",
"lại",
"chỗ",
"mình",
"đã",
"để",
"eric",
"lại",
"nhưng",
"chỉ",
"thấy",
"còn",
"lại",
"khẩu",
"súng",
"dưới",
"đất",
"nhìn",
"ra",
"xa",
"anh",
"thấy",
"eric",
"đã",
"biến",
"... |
trên vùng đất bị đức chiếm đóng do sợ một trong số những chiếc meteor có thể bị bắn hạ và sau đó có thể lọt vào tay quân đức phi đoàn 616 nhanh chóng chuyển tới raf debden để cho phép các tổ lái máy bay ném bom của usaaf có kinh nghiệm khi đối mặt với máy bay địch trang bị động cơ phản lực trước khi chuyển tới colerne ... | [
"trên",
"vùng",
"đất",
"bị",
"đức",
"chiếm",
"đóng",
"do",
"sợ",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"chiếc",
"meteor",
"có",
"thể",
"bị",
"bắn",
"hạ",
"và",
"sau",
"đó",
"có",
"thể",
"lọt",
"vào",
"tay",
"quân",
"đức",
"phi",
"đoàn",
"616",
"nhanh",
"c... |
cách bayon gopura bên ngoài hướng đông đã bị cây sung thiêng ficus religiosa bám rể bao lấy và đâm xuống đất phần bên trong của ngôi đền bao gồm một khu đền thiêng hình chữ thập tại trung tâm với các cổng vòm tại mỗi cánh hông được bao quanh bởi bốn gian ở góc hai thư viện nhỏ nằm ở hai bên lối vào phía đông == phục hồ... | [
"cách",
"bayon",
"gopura",
"bên",
"ngoài",
"hướng",
"đông",
"đã",
"bị",
"cây",
"sung",
"thiêng",
"ficus",
"religiosa",
"bám",
"rể",
"bao",
"lấy",
"và",
"đâm",
"xuống",
"đất",
"phần",
"bên",
"trong",
"của",
"ngôi",
"đền",
"bao",
"gồm",
"một",
"khu",
"đề... |
alchornea laxiflora là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được benth pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"alchornea",
"laxiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"pax",
"k",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
nghệ 1998 bullet sáng tối tròn khuyết lại nói về thiên cổ dâm phụ phan kim liên nhà xuất bản văn nghệ trung quốc 1999 bullet đi về hướng đông nam nhà xuất bản nhà văn 2000 bullet bả lâu thiên ca nhà xuất bản văn nghệ bắc nhạc 2001 bullet ba chày gỗ nhà xuất bản thế giới mới 2002 bullet năm tháng thôn quê nhà xuất bản n... | [
"nghệ",
"1998",
"bullet",
"sáng",
"tối",
"tròn",
"khuyết",
"lại",
"nói",
"về",
"thiên",
"cổ",
"dâm",
"phụ",
"phan",
"kim",
"liên",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"nghệ",
"trung",
"quốc",
"1999",
"bullet",
"đi",
"về",
"hướng",
"đông",
"nam",
"nhà",
"xuất"... |
cao bởi tám máy bay ném bom boeing b-17 flying fortress xuất phát từ midway nhưng tất cả các quả bom đều trượt đến 08 giờ 05 phút sáu chiếc máy bay ném bom bổ nhào douglas sbd dauntless thuộc thủy quân lục chiến cùng sáu chiếc vought sb2u vindicator từ midway lại tấn công mikuma và mogami nhưng chúng chỉ ném được những... | [
"cao",
"bởi",
"tám",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"boeing",
"b-17",
"flying",
"fortress",
"xuất",
"phát",
"từ",
"midway",
"nhưng",
"tất",
"cả",
"các",
"quả",
"bom",
"đều",
"trượt",
"đến",
"08",
"giờ",
"05",
"phút",
"sáu",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"ném",
... |
trong bộ máy quan liêu của chính phủ nhiều người trong số họ bị cuốn hút về phía đảng cộng sản bulgaria == chiến tranh thế giới thứ hai == chính phủ vương quốc bulgaria dưới thời thủ tướng georgi kyoseivanov tuyên bố một vị trí trung lập khi sự bùng nổ của thế chiến ii bulgaria đã quyết tâm quan sát nó cho đến khi kết ... | [
"trong",
"bộ",
"máy",
"quan",
"liêu",
"của",
"chính",
"phủ",
"nhiều",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"bị",
"cuốn",
"hút",
"về",
"phía",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"bulgaria",
"==",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"==",
"chính",
"phủ",
"vương"... |
uss cowpens hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss cowpens theo tên của trận cowpens của cuộc chiến tranh cách mạng hoa kỳ bullet uss cowpens cvl-25 là một tàu sân bay hạng nhẹ lớp independence đã hoạt động trong thế chiến ii và ngừng hoạt động vào năm 1946 bullet uss cowpens cg-63 là một tàu tuần dươn... | [
"uss",
"cowpens",
"hai",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"tên",
"uss",
"cowpens",
"theo",
"tên",
"của",
"trận",
"cowpens",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"cách",
"mạng",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"uss",
"cowpens",... |
gökçe doğanyol gökçe là một thị trấn thuộc huyện doğanyol tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 891 người | [
"gökçe",
"doğanyol",
"gökçe",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"doğanyol",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"891",
"người"
] |
thức được đặt cho đơn vị hành chính cấp quận ở nam kỳ với sự thành lập của quận châu thành tỉnh mỹ tho tính đến năm 1944 khi quận châu thành tỉnh tân bình được thành lập trong 21 tỉnh trên toàn cõi nam kỳ trừ 4 tỉnh gò công gia định chợ lớn và bạc liêu các tỉnh còn lại đều thành lập quận châu thành trên cơ sở thủ phủ c... | [
"thức",
"được",
"đặt",
"cho",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"quận",
"ở",
"nam",
"kỳ",
"với",
"sự",
"thành",
"lập",
"của",
"quận",
"châu",
"thành",
"tỉnh",
"mỹ",
"tho",
"tính",
"đến",
"năm",
"1944",
"khi",
"quận",
"châu",
"thành",
"tỉnh",
"tân"... |
elaphoglossum rzedowskii là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"elaphoglossum",
"rzedowskii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
kenneth zohore kenneth dahrup zohore sinh ngày 31 tháng 1 năm 1994 tại copenhagen là một cầu thủ bóng đá người đan mạch gốc bờ biển ngà đang chơi như ở vị trí tiền đạo cho clb cardiff city kenneth zohore được sinh ra trong một gia đình có truyền thống bóng đá cha của zohore là người anh họ với tiền đạo didier drogba ==... | [
"kenneth",
"zohore",
"kenneth",
"dahrup",
"zohore",
"sinh",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"1994",
"tại",
"copenhagen",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"đan",
"mạch",
"gốc",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"đang",
"chơi",
"như",
"ở",
"vị",
"... |
tích từ operation icebridge nó được tin là hẻm núi dài nhất thế giới thung lũng capertee ở úc thường được coi là hẻm núi lớn về mặt bề rộng thứ hai thế giới == ý nghĩa văn hóa == một số hẻm núi có ý nghĩa văn hóa bằng chứng về vượn nhân hình được tìm thấy ở hẻm núi olduvai ở châu phi ở tây nam hoa kỳ các hẻm núi quan t... | [
"tích",
"từ",
"operation",
"icebridge",
"nó",
"được",
"tin",
"là",
"hẻm",
"núi",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"thung",
"lũng",
"capertee",
"ở",
"úc",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"hẻm",
"núi",
"lớn",
"về",
"mặt",
"bề",
"rộng",
"thứ",
"hai",
"thế",
... |
loxioda assimilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"loxioda",
"assimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ấn độ và viễn đông gebtu là trung tâm tôn giáo quan trọng nhất trong khu vực vị thần nam chủ yếu của nó là min thần trở thành vị thần của khả năng sinh sản nam và cũng được coi là vị thần nam của khu vực sa mạc phía đông giáo phái của thần đã nổi bật lên trong trung vương triều tại thời điểm đó thần liên kết với horus ... | [
"ấn",
"độ",
"và",
"viễn",
"đông",
"gebtu",
"là",
"trung",
"tâm",
"tôn",
"giáo",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"khu",
"vực",
"vị",
"thần",
"nam",
"chủ",
"yếu",
"của",
"nó",
"là",
"min",
"thần",
"trở",
"thành",
"vị",
"thần",
"của",
"khả",
"năng",
... |
hoặc tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời để cơ thể tự tổng hợp vitamin d3 == quá trình di chuyển calci == nếu tuyến cận giáp bị kích thích do thiếu calci tuyến cận giáp phải liên tục tiết ra quá nhiều hormone chức năng tuyến cận giáp làm việc quá mức nên không còn kiểm soát được nồng độ calci trong máu nữa do vậy nồng... | [
"hoặc",
"tiếp",
"xúc",
"nhiều",
"với",
"ánh",
"nắng",
"mặt",
"trời",
"để",
"cơ",
"thể",
"tự",
"tổng",
"hợp",
"vitamin",
"d3",
"==",
"quá",
"trình",
"di",
"chuyển",
"calci",
"==",
"nếu",
"tuyến",
"cận",
"giáp",
"bị",
"kích",
"thích",
"do",
"thiếu",
"c... |
quercus knoblochii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được c h mull miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"quercus",
"knoblochii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"h",
"mull",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
người không thể lãng phí quá nhiều thời gian cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc cho tới khi chúng đủ lớn để đưa vào sử dụng cung cấp sức lao động hoặc trở thành thực phẩm vì không thỏa mãn tiêu chuẩn này nên voi đã không trở thành loài được thuần dưỡng rộng rãi đây cũng chính là lý do ngăn cản việc thuần hóa voi trên diện... | [
"người",
"không",
"thể",
"lãng",
"phí",
"quá",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"cho",
"việc",
"nuôi",
"dưỡng",
"và",
"chăm",
"sóc",
"cho",
"tới",
"khi",
"chúng",
"đủ",
"lớn",
"để",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"cung",
"cấp",
"sức",
"lao",
"động",
"hoặc",
"tr... |
giam lá rộng danh pháp khoa học grewia abutilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được vent ex juss mô tả khoa học đầu tiên năm 1804 | [
"giam",
"lá",
"rộng",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"grewia",
"abutilifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"vent",
"ex",
"juss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
... |
kamen rider den-o diễn viên chính satō takeru là diễn viên chính đầu tiên trong kamen rider series sinh vào thời kỳ heisei cùng với bộ phim thường thấy của các seri kamen rider được phát hành vào mùa hè den-o có một bộ phim thứ hai được phát hành vào mùa xuân và thu về 730 triệu yên gần 6 8 triệu đô la mỹ và một seri n... | [
"kamen",
"rider",
"den-o",
"diễn",
"viên",
"chính",
"satō",
"takeru",
"là",
"diễn",
"viên",
"chính",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"kamen",
"rider",
"series",
"sinh",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"heisei",
"cùng",
"với",
"bộ",
"phim",
"thường",
"thấy",
"của",
"các",
"... |
nobel cho toán học bởi toán học là phương tiện cho các môn khoa học tự nhiên khác chứ không tạo ra sản phẩm ứng dụng như vật lý hoá học sinh học hay tác động tức thời tới tinh thần và sức khoẻ con người như y học và văn học từ các ngành khoa học được trao giải nobel có thể thấy việc ông muốn trao giải cho những người t... | [
"nobel",
"cho",
"toán",
"học",
"bởi",
"toán",
"học",
"là",
"phương",
"tiện",
"cho",
"các",
"môn",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"khác",
"chứ",
"không",
"tạo",
"ra",
"sản",
"phẩm",
"ứng",
"dụng",
"như",
"vật",
"lý",
"hoá",
"học",
"sinh",
"học",
"hay",... |
miconia lugonis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"miconia",
"lugonis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"wurdack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
5433 kairen 1988 vz2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 11 năm 1988 bởi t kojima ở chiyoda == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5433 kairen | [
"5433",
"kairen",
"1988",
"vz2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"năm",
"1988",
"bởi",
"t",
"kojima",
"ở",
"chiyoda",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",... |
cúp bóng đá nữ châu á 2014 là cúp bóng đá nữ châu á lần thứ 18 do việt nam đăng cai từ 14 tới 25 tháng 5 năm 2014 giải đóng vai trò là vòng loại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015 đội tuyển chdcnd triều tiên bị cấm tham dự vì 5 cầu thủ của đội bị phát hiện sử dụng chất kích thích tại giải vô địch bóng đá nữ thế giới... | [
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"á",
"2014",
"là",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"á",
"lần",
"thứ",
"18",
"do",
"việt",
"nam",
"đăng",
"cai",
"từ",
"14",
"tới",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"giải",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"vòng"... |
astragalus psilolophus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schrenk miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"psilolophus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"schrenk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
eophyllophila africana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"eophyllophila",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
cẩm khê thị trấn cẩm khê là thị trấn huyện lỵ của huyện cẩm khê tỉnh phú thọ việt nam == địa lý == thị trấn cẩm khê nằm gần trung tâm huyện cẩm khê có vị trí địa lý bullet phía đông và phía bắc giáp huyện thanh ba bullet phía tây giáp các xã cấp dẫn minh tân và tùng khê bullet phía nam giáp các xã phú khê sơn tình và x... | [
"cẩm",
"khê",
"thị",
"trấn",
"cẩm",
"khê",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"cẩm",
"khê",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"cẩm",
"khê",
"nằm",
"gần",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"cẩm",
"k... |
lapethinus mexicanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được slipinski miêu tả khoa học năm 1984 | [
"lapethinus",
"mexicanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"slipinski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
không có sự lựa chọn nào cho nội dung của cổng vào tại bộ nhớ đệm có thể trả về _điều này có nghĩa là nếu hai địa diểm ánh xạ cùng một cổng vào chúng dường như sẽ đẩy nhau ra mặc dù đơn giản một bộ nhớ đệm ánh xạ trục tiếp vẫn cần phải lớn hơn một liên kết để cung cấp hiệu năng tương đương và nó trở nên khó dự đoán hơn... | [
"không",
"có",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"nào",
"cho",
"nội",
"dung",
"của",
"cổng",
"vào",
"tại",
"bộ",
"nhớ",
"đệm",
"có",
"thể",
"trả",
"về",
"_điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"nếu",
"hai",
"địa",
"diểm",
"ánh",
"xạ",
"cùng",
"một",
"cổng",
"vào",... |
micropardalis doroxena là một loài bướm đêm thuộc họ micropterigidae nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1888 nó là loài đặc hữu của the north island of new zealand == tham khảo == bullet 1912 1911 descriptions of new zealand lepidoptera transactions và proceedings of the new zealand institute 44 117-126 bugz | [
"micropardalis",
"doroxena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"micropterigidae",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1888",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"the",
"north",
"island",
"of",
"new",
"zeala... |
gibret là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 2 58 km² dân số năm 2006 là 93 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 70 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet gibret trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"gibret",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"landes",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"58",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"93",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"c... |
alisha boe alisha ilhaan bø sinh ngày 6 tháng 3 năm 1997 nghệ danh alisha boe là một nữ diễn viên người na uy | [
"alisha",
"boe",
"alisha",
"ilhaan",
"bø",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1997",
"nghệ",
"danh",
"alisha",
"boe",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"na",
"uy"
] |
giberville là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet giberville sur le site de l institut géographique national | [
"giberville",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"giberville",
"... |
agalmyla affinis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"agalmyla",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"hilliard",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
mormodes escobarii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"mormodes",
"escobarii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pabst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
nên ủy hội quốc tế phải chấp nhận == điện ảnh == bullet vĩ tuyến 17 ngày và đêm == âm nhạc == bullet câu hò bên bờ hiền lương bullet chuyến đò vỹ tuyến == cầu hiền lương 2 == do nằm trên quốc lộ 1 nên hầu như ngày nào cũng có du khách đến tham quan khu di tích này nguy cơ gây ùn tắc giao thông nhất là vào những dịp lễ ... | [
"nên",
"ủy",
"hội",
"quốc",
"tế",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"==",
"điện",
"ảnh",
"==",
"bullet",
"vĩ",
"tuyến",
"17",
"ngày",
"và",
"đêm",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"câu",
"hò",
"bên",
"bờ",
"hiền",
"lương",
"bullet",
"chuyến",
"đò",
"vỹ",
... |
plectranthus pobeguinii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hutch dalziel ined miêu tả khoa học đầu tiên | [
"plectranthus",
"pobeguinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"dalziel",
"ined",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phân phủ thuộc phủ ninh giang là gia lộc thanh miện tứ kỳ và vĩnh lại năm minh mạng thứ 19 1838 nhà nguyễn cắt 5 tổng của huyện tứ kỳ an bồ viên lang đông tạ bắc tạ can trì 3 tổng của huyện vĩnh lại đông am thượng am ngải am thành lập ra huyện vĩnh bảo tỉnh hải dương từ năm tự đức thứ 5 1852 thì phủ ninh giang kiêm nhi... | [
"phân",
"phủ",
"thuộc",
"phủ",
"ninh",
"giang",
"là",
"gia",
"lộc",
"thanh",
"miện",
"tứ",
"kỳ",
"và",
"vĩnh",
"lại",
"năm",
"minh",
"mạng",
"thứ",
"19",
"1838",
"nhà",
"nguyễn",
"cắt",
"5",
"tổng",
"của",
"huyện",
"tứ",
"kỳ",
"an",
"bồ",
"viên",
"... |
deuterophysa costimaculalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"deuterophysa",
"costimaculalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
svastra grandissima là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1905 | [
"svastra",
"grandissima",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
aysha là một chi nhện trong họ anyphaenidae | [
"aysha",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae"
] |
nam thế kỉ xvi – xviii các nội dung lí học của chu hi thường được nhắc tới ở nhật bản vào thời đức xuyên 1603 – 1867 việc nghiên cứu chu tử chu tử học rất thịnh hành == tôn giáo == chu hi bắt đầu như một người theo học phật giáo nhưng vì không thể chấp nhận ý tưởng về vô ngã – không có bản ngã cố định – nên ông hướng t... | [
"nam",
"thế",
"kỉ",
"xvi",
"–",
"xviii",
"các",
"nội",
"dung",
"lí",
"học",
"của",
"chu",
"hi",
"thường",
"được",
"nhắc",
"tới",
"ở",
"nhật",
"bản",
"vào",
"thời",
"đức",
"xuyên",
"1603",
"–",
"1867",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"chu",
"tử",
"chu",
"t... |
tống một đoàn tàu vận tải đi từ new york đến casablanca bắc phi từ ngày 1 tháng 4 đến ngày 8 tháng 5 năm 1943 và quay trở về cùng một đoàn tàu khác tại boston massachusetts vào ngày 11 tháng 5 nó gia nhập hải đội khu trục 23 và được phân công là soái hạm của đội khu trục 45 === chiến dịch guadalcanal và quần đảo solomo... | [
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đi",
"từ",
"new",
"york",
"đến",
"casablanca",
"bắc",
"phi",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1943",
"và",
"quay",
"trở",
"về",
"cùng",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"kh... |
nam triều tiên trong những ngày có cuộc bao vây tại vành đai pusan để giữ bí mật quân trung quốc hành quân bằng cách đi bộ và ngủ trong rừng nên giảm thiểu tối đa sự phát hiện của đối phương trong một trường hợp có ghi chép kỹ càng một quân đoàn của trung quốc gồm có ba sư đoàn hành quân bằng chân đất từ an tung ở mãn ... | [
"nam",
"triều",
"tiên",
"trong",
"những",
"ngày",
"có",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"tại",
"vành",
"đai",
"pusan",
"để",
"giữ",
"bí",
"mật",
"quân",
"trung",
"quốc",
"hành",
"quân",
"bằng",
"cách",
"đi",
"bộ",
"và",
"ngủ",
"trong",
"rừng",
"nên",
"giảm",
"... |
teteles de avila castillo là một đô thị thuộc bang puebla méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 5548 người | [
"teteles",
"de",
"avila",
"castillo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"puebla",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"5548",
"người"
] |
bağcılar salihli bağcılar là một xã thuộc huyện salihli tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 99 người | [
"bağcılar",
"salihli",
"bağcılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"salihli",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"99",
"người"
] |
Giang mai có thể điều trị được bằng thuốc kháng sinh như penicillin. Nếu không chữa trị, bệnh giang mai có thể gây biến chứng cho tim, động mạch chủ, não, mắt, và xương, trong một số trường hợp có thể gây tử vong. | [
"Giang",
"mai",
"có",
"thể",
"điều",
"trị",
"được",
"bằng",
"thuốc",
"kháng",
"sinh",
"như",
"penicillin.",
"Nếu",
"không",
"chữa",
"trị,",
"bệnh",
"giang",
"mai",
"có",
"thể",
"gây",
"biến",
"chứng",
"cho",
"tim,",
"động",
"mạch",
"chủ,",
"não,",
"mắt,"... |
tiên của sofia rotaru bắt đầu năm 1962 khi bà 15 tuổi với chiến thắng tại cuộc thi ở địa phương sau đó bà giành giải nhất cấp tỉnh năm 1963 rồi đến thủ đô kiev tham gia cuộc thi tài năng văn nghệ quần chúng toàn quốc ukraina 1964 và giành chiến thắng ở giải này cũng trong năm 1964 lần đầu tiên sofia được biểu diễn tại ... | [
"tiên",
"của",
"sofia",
"rotaru",
"bắt",
"đầu",
"năm",
"1962",
"khi",
"bà",
"15",
"tuổi",
"với",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"cuộc",
"thi",
"ở",
"địa",
"phương",
"sau",
"đó",
"bà",
"giành",
"giải",
"nhất",
"cấp",
"tỉnh",
"năm",
"1963",
"rồi",
"đến",
"th... |
goodyera kwangtungensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c l tso mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"goodyera",
"kwangtungensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"l",
"tso",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
noonie bao jonnali mikaela parmenius sinh ngày 9 tháng 8 năm 1987 là ca sĩ nhạc sĩ thuỵ điển cô được biết là đã viết nhạc cho các dj ca sĩ nổi tiếng như katy perry charli xcx camila cabello alessia cara avicii kygo david guetta clean bandit alesso và carly rae jepsen == tiểu sử == parmenius được sinh ra ở stockholm thụ... | [
"noonie",
"bao",
"jonnali",
"mikaela",
"parmenius",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"1987",
"là",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"thuỵ",
"điển",
"cô",
"được",
"biết",
"là",
"đã",
"viết",
"nhạc",
"cho",
"các",
"dj",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"n... |
thẻ tre thanh hoa là một tập hợp các ghi chép cổ của trung hoa có niên đại từ thời chiến quốc và được viết bằng mực lên các thẻ tre được đại học thanh hoa mua lại vào năm 2008 những cổ vật này có thể đã bị khai quật bất hợp pháp từ một ngôi mộ ở khu vực tỉnh hồ bắc hoặc hồ nam và sau đó được một cựu sinh viên mua lại v... | [
"thẻ",
"tre",
"thanh",
"hoa",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"ghi",
"chép",
"cổ",
"của",
"trung",
"hoa",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thời",
"chiến",
"quốc",
"và",
"được",
"viết",
"bằng",
"mực",
"lên",
"các",
"thẻ",
"tre",
"được",
"đại",
"học",
"... |
mà tắm máu đến 8 vạn quân anh tuy nhiên giới làm sử hiện đại bác bổ những cn số như vậy là phóng đại theo tacitus boudica thua trận đã uống thuốc độc tự sát cassius dio thì nói bà bị bệnh chết và được an táng long trọng bên la mã có poenius postumus là đồn trưởng binh đoàn ii augustus người này rút gươm tự sát vì không... | [
"mà",
"tắm",
"máu",
"đến",
"8",
"vạn",
"quân",
"anh",
"tuy",
"nhiên",
"giới",
"làm",
"sử",
"hiện",
"đại",
"bác",
"bổ",
"những",
"cn",
"số",
"như",
"vậy",
"là",
"phóng",
"đại",
"theo",
"tacitus",
"boudica",
"thua",
"trận",
"đã",
"uống",
"thuốc",
"độc"... |
vào nhóm những nguy cơ đe dọa an ninh lớn nhất cho đất nước ngang hàng với tấn công khủng bố vũ khí hóa học và thảm họa hạt nhân năm 2013 một nhân viên của cia là edward snowden đã tiết lộ với thế giới về chương trình do thám bí mật của chính phủ hoa kỳ vụ việc này đã làm dấy lên những tranh cãi về vai trò của chính ph... | [
"vào",
"nhóm",
"những",
"nguy",
"cơ",
"đe",
"dọa",
"an",
"ninh",
"lớn",
"nhất",
"cho",
"đất",
"nước",
"ngang",
"hàng",
"với",
"tấn",
"công",
"khủng",
"bố",
"vũ",
"khí",
"hóa",
"học",
"và",
"thảm",
"họa",
"hạt",
"nhân",
"năm",
"2013",
"một",
"nhân",
... |
excorallana bicornis là một loài chân đều trong họ corallanidae loài này được lemos de castro lima miêu tả khoa học năm 1974 | [
"excorallana",
"bicornis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"corallanidae",
"loài",
"này",
"được",
"lemos",
"de",
"castro",
"lima",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
oilinyphia peculiaris là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oilinyphia oilinyphia peculiaris được hirotsugu ono kendo saito miêu tả năm 1989 | [
"oilinyphia",
"peculiaris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oilinyphia",
"oilinyphia",
"peculiaris",
"được",
"hirotsugu",
"ono",
"kendo",
"saito",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1989"
] |
pseudopaludicola là một chi động vật lưỡng cư trong họ leiuperidae thuộc bộ anura chi này có 12 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng | [
"pseudopaludicola",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"leiuperidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"chi",
"này",
"có",
"12",
"loài",
"và",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
"chủng"
] |
revelles là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc around 8 dặm anh về phía tây nam của amiens trên giao lộ đường d51 và đường d97 == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet revelles trên trang mạng của insee bullet revelles trên trang mạng của quid | [
"revelles",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"tọa",
"lạc",
"around",
"8",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"amiens",
"trên",
"giao",
"lộ",
"đường"... |
là sao ta lặng im do nguyễn hồng thuận sáng tác và nỗi nhớ đầy vơi song ca cùng nam ca sĩ noo phước thịnh cũng đạt nhiều thành công trên tất cả các bảng xếp hạng âm nhạc sau đó cô phát hành ca khúc một lần cuối thôi là một ca khúc ballad có giai điệu nhẹ nhàng để mở đường cho album thứ sáu của mình mang tên invincible ... | [
"là",
"sao",
"ta",
"lặng",
"im",
"do",
"nguyễn",
"hồng",
"thuận",
"sáng",
"tác",
"và",
"nỗi",
"nhớ",
"đầy",
"vơi",
"song",
"ca",
"cùng",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"noo",
"phước",
"thịnh",
"cũng",
"đạt",
"nhiều",
"thành",
"công",
"trên",
"tất",
"cả",
"các",
... |
ochyraea tatrensis là một loài rêu thuộc họ hypnobartlettiaceae đặc hữu của slovakia môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet bryophyte specialist group 2000 ochyraea tatrensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm... | [
"ochyraea",
"tatrensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"thuộc",
"họ",
"hypnobartlettiaceae",
"đặc",
"hữu",
"của",
"slovakia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất... |
montreuil-poulay | [
"montreuil-poulay"
] |
hopea longirostrata là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae đây là loài đặc hữu của malaysia == tham khảo == bullet ashton p 1998 hopea longirostrata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"hopea",
"longirostrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"dipterocarpaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malaysia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ashton",
"p",
"1998",
"hopea",
"longirostrata",
"2006",
"iucn",
"red... |
diplectrona obscura là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"diplectrona",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
salix baileyi là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c k schneid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"salix",
"baileyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
megachile chapini là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1935 | [
"megachile",
"chapini",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
karichedu bellary karichedu là một làng thuộc tehsil bellary huyện bellary bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"karichedu",
"bellary",
"karichedu",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bellary",
"huyện",
"bellary",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
và không có nhà cửa vân vân gaga sau đó cũng chia sẻ thêm với công ty giải trí artistdirect rằng cô ấy muốn tạo ra một bản thu âm tuyệt vời với just dance khi được hỏi về lý do vì sao just dance lại trở nên nổi tiếng nữ ca sĩ nói cô nghĩ rằng mọi người đang trông đợi một bài hát thật sự nói lên niềm vui trong tâm hồn v... | [
"và",
"không",
"có",
"nhà",
"cửa",
"vân",
"vân",
"gaga",
"sau",
"đó",
"cũng",
"chia",
"sẻ",
"thêm",
"với",
"công",
"ty",
"giải",
"trí",
"artistdirect",
"rằng",
"cô",
"ấy",
"muốn",
"tạo",
"ra",
"một",
"bản",
"thu",
"âm",
"tuyệt",
"vời",
"với",
"just",... |
nam là một tổ chức tự nguyện do trung tâm khuyến nông quốc gia thành lập thành viên là trung tâm khuyến nông các tỉnh thành phố có đô thị và đang trong quá trình đô thị hóa công nghiệp hóa câu lạc bộ khuyến nông đô thị là cầu nối các đơn vị hoạt động khuyến nông nhằm trao đổi kinh nghiệm trong hoạt động chuyển giao tiế... | [
"nam",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"tự",
"nguyện",
"do",
"trung",
"tâm",
"khuyến",
"nông",
"quốc",
"gia",
"thành",
"lập",
"thành",
"viên",
"là",
"trung",
"tâm",
"khuyến",
"nông",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"có",
"đô",
"thị",
"và",
"đang",
"trong",
... |
vào cuối những năm 1960 một số lượng đáng kể cũng được sử dụng bởi nam việt nam và một số ít đã được sử dụng ở lào bởi các cố vấn và binh sĩ lào bullet smith wesson m76 bản sao của carl gustaf m 45 rất ít khẩu thực sự được chuyển đến lực lượng seal tại việt nam bullet súng tiểu liên f1 thay thế owen gun của úc bullet m... | [
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1960",
"một",
"số",
"lượng",
"đáng",
"kể",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"nam",
"việt",
"nam",
"và",
"một",
"số",
"ít",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"lào",
"bởi",
"các",
"cố",
"vấn",
"và",
"binh",
"sĩ",
... |
nicholas roerich 9 tháng 10 năm 1874 13 tháng 12 năm 1947 còn được gọi là nikolai konstantinovich rerikh là một họa sĩ nhà văn nhà khảo cổ học theosophy nhà triết học và nhân vật công chúng người nga trong thời tuổi trẻ của mình ông bị một phong trào trong xã hội nga về tinh thần ảnh hưởng ông quan tâm đến thôi miên và... | [
"nicholas",
"roerich",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"1874",
"13",
"tháng",
"12",
"năm",
"1947",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"nikolai",
"konstantinovich",
"rerikh",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"nhà",
"văn",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"học",
"theosophy",
"nhà",
"tri... |
thí nghiệm dài hạn là một loại thí nghiệm được tiến hành theo một chu kỳ dài hạn thường để kiểm chứng một giả thiết hoặc quan sát một hiện tượng xảy ra với một tốc độ rất chậm khó quan sát trong thời gian ngắn các thí nghiệm này được lặp đi lặp lại theo hàng năm hoặc hàng kỳ trong vòng nhiều năm có thể hàng chục hoặc h... | [
"thí",
"nghiệm",
"dài",
"hạn",
"là",
"một",
"loại",
"thí",
"nghiệm",
"được",
"tiến",
"hành",
"theo",
"một",
"chu",
"kỳ",
"dài",
"hạn",
"thường",
"để",
"kiểm",
"chứng",
"một",
"giả",
"thiết",
"hoặc",
"quan",
"sát",
"một",
"hiện",
"tượng",
"xảy",
"ra",
... |
thống giao thông còn hạn chế nhiều hệ thống giao thông thi công kém do nhiều nguyên nhân đã nhanh chóng xuống cấp vì vậy gây thêm khó khăn cho việc bầu cử để thuận tiện cho cử tri thực hiện quyền bầu cử của mình các đơn vị bầu cử này thường phân chia thành các nơi bỏ phiếu khu vực bỏ phiếu mỗi khu vực có thể có từ 300 ... | [
"thống",
"giao",
"thông",
"còn",
"hạn",
"chế",
"nhiều",
"hệ",
"thống",
"giao",
"thông",
"thi",
"công",
"kém",
"do",
"nhiều",
"nguyên",
"nhân",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"xuống",
"cấp",
"vì",
"vậy",
"gây",
"thêm",
"khó",
"khăn",
"cho",
"việc",
"bầu",
"cử"... |
xp msdn magazine november 2001 bullet viết một chương trình xử lý autoplay codeproject | [
"xp",
"msdn",
"magazine",
"november",
"2001",
"bullet",
"viết",
"một",
"chương",
"trình",
"xử",
"lý",
"autoplay",
"codeproject"
] |
porcellio conchus là một loài chân đều trong họ porcellionidae loài này được mulaik mulaik miêu tả khoa học năm 1943 | [
"porcellio",
"conchus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"porcellionidae",
"loài",
"này",
"được",
"mulaik",
"mulaik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1943"
] |
đó là nhà hát mitchell brothers o farrell cô đã bước vào thế giới của những bộ phim khiêu dâm trong năm học junior năm 1984 vai nữ diễn viên chính của cô là trong bộ phim educating nina làm cho cô trở thành một người được bảo trợ bởi juliet anderson giải thích cách marie louise hartman trở thành nina hartley cô đã nói ... | [
"đó",
"là",
"nhà",
"hát",
"mitchell",
"brothers",
"o",
"farrell",
"cô",
"đã",
"bước",
"vào",
"thế",
"giới",
"của",
"những",
"bộ",
"phim",
"khiêu",
"dâm",
"trong",
"năm",
"học",
"junior",
"năm",
"1984",
"vai",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"của",
"cô",... |
cuộc khởi nghĩa bắt đầu theo kế hoạch các đơn vị cận vệ đỏ tập trung lực lượng đánh chiếm các khu vực đầu mối trụ sở các bộ tổng đài điện thoại nhà ga các cầu bắc qua sông neva trong đêm 24 và ngày 25 các đơn vị cận vệ đỏ của công nhân binh lính cách mạng và thủy binh hạm đội baltic đã đánh chiếm các vị trí then chốt ở... | [
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"bắt",
"đầu",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"các",
"đơn",
"vị",
"cận",
"vệ",
"đỏ",
"tập",
"trung",
"lực",
"lượng",
"đánh",
"chiếm",
"các",
"khu",
"vực",
"đầu",
"mối",
"trụ",
"sở",
"các",
"bộ",
"tổng",
"đài",
"điện",
"thoại",
"nhà",
... |
physostegia parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được nutt ex a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"physostegia",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"ex",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
prestonia racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được j f morales mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"prestonia",
"racemosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"morales",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
một sự giáng chức rõ ràng từ tháng 8 năm 1953 ông phục vụ trong quân khu ural với tư cách là phó tự lệnh đến năm 1956 được thăng làm phó tư lệnh thứ nhất tháng 9 năm 1960 ông nghỉ hưu ông là thành viên của cpsu từ năm 1920 ủy viên dự khuyết ban chấp hành trung ương đảng cộng sản liên xô năm 1952-1956 từ năm 1946 đến nă... | [
"một",
"sự",
"giáng",
"chức",
"rõ",
"ràng",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"1953",
"ông",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"khu",
"ural",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"phó",
"tự",
"lệnh",
"đến",
"năm",
"1956",
"được",
"thăng",
"làm",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"... |
horní lukavice là một làng thuộc huyện plzeň-jih vùng plzeňský cộng hòa séc | [
"horní",
"lukavice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"plzeň-jih",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
kiêm giám đốc công an tp hà nội bullet đoàn duy khương nguyên trợ lý bộ trưởng bộ công an trần đại quang giám đốc công an tp hà nội bullet lê đông phong nguyên giám đốc công an tp hồ chí minh bullet vũ thanh hoa nguyên chánh văn phòng bộ công an nay là trợ lý ban bí thư ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam b... | [
"kiêm",
"giám",
"đốc",
"công",
"an",
"tp",
"hà",
"nội",
"bullet",
"đoàn",
"duy",
"khương",
"nguyên",
"trợ",
"lý",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"công",
"an",
"trần",
"đại",
"quang",
"giám",
"đốc",
"công",
"an",
"tp",
"hà",
"nội",
"bullet",
"lê",
"đông",
"pho... |
rocinela resima là một loài chân đều trong họ aegidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 2009 | [
"rocinela",
"resima",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"aegidae",
"loài",
"này",
"được",
"bruce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2009"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.