text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
saint-jean-de-la-porte là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh savoie == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"saint-jean-de-la-porte",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"... |
chesneya elegans là một loài thực vật nở hoa trong chi chesneya được tìm thấy ở thổ nhĩ kỳ | [
"chesneya",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"nở",
"hoa",
"trong",
"chi",
"chesneya",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ"
] |
poa arnowiae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được soreng miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"poa",
"arnowiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"soreng",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
thành khoa lưu trữ học và quản trị văn phòng trường đại học khoa học xã hội và nhân văn === khoa ngôn ngữ học === khoa ngôn ngữ học được thành lập vào năm 1996 trên cơ sở ngành ngôn ngữ học của khoa ngữ văn trường đại học tổng hợp hà nội 1956 -1996 khoa là đơn vị duy nhất ở việt nam đào tạo ngôn ngữ học sứ mệnh của kho... | [
"thành",
"khoa",
"lưu",
"trữ",
"học",
"và",
"quản",
"trị",
"văn",
"phòng",
"trường",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"và",
"nhân",
"văn",
"===",
"khoa",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"===",
"khoa",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"được",
"thành",
"lập",
"vào... |
tuyến đường tây bắc giữa alaska và châu á đã rất ngạc nhiên khi tìm thấy những hòn đảo thuộc hawaii xa về phía bắc ở thái bình dương ông đã đặt tên quần đảo sandwich theo tên đệ tứ bá tước của sandwich sau khi cook phát hiện người châu âu và mỹ đã đến quần đảo sandwich juan de gaitán đã đến hawaii vào năm 1555 có những... | [
"tuyến",
"đường",
"tây",
"bắc",
"giữa",
"alaska",
"và",
"châu",
"á",
"đã",
"rất",
"ngạc",
"nhiên",
"khi",
"tìm",
"thấy",
"những",
"hòn",
"đảo",
"thuộc",
"hawaii",
"xa",
"về",
"phía",
"bắc",
"ở",
"thái",
"bình",
"dương",
"ông",
"đã",
"đặt",
"tên",
"qu... |
== bullet danh sách thị trấn tại việt nam | [
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thị",
"trấn",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
và chỉ trông chờ vào những chuyến hàng tiếp tế khó khăn từ miền bắc dù họ chỉ mất một khẩu súng cối thì cũng đã khó bù đắp được sau tổng tiến công mậu thân vùng kiểm soát của mặt trận dân tộc giải phóng miền nam bị thu hẹp quân giải phóng bị đánh bật khỏi vùng đô thị và suy yếu trầm trọng các đơn vị quân sự suy yếu nhi... | [
"và",
"chỉ",
"trông",
"chờ",
"vào",
"những",
"chuyến",
"hàng",
"tiếp",
"tế",
"khó",
"khăn",
"từ",
"miền",
"bắc",
"dù",
"họ",
"chỉ",
"mất",
"một",
"khẩu",
"súng",
"cối",
"thì",
"cũng",
"đã",
"khó",
"bù",
"đắp",
"được",
"sau",
"tổng",
"tiến",
"công",
... |
quân hán thây chất ngổn ngang khắp nơi không chỉ mã viện bị thất bại mà viện binh 28 viên tướng của nhà hán gọi là nhị thập bát tú cũng không qua được không sao tiến quân được quân hán cho thêm viện binh chia thêm chiều ngả tấn công trước sức mạnh của quân hán phật nguyệt phải cho quân vừa đánh vừa rút lui để bảo toàn ... | [
"quân",
"hán",
"thây",
"chất",
"ngổn",
"ngang",
"khắp",
"nơi",
"không",
"chỉ",
"mã",
"viện",
"bị",
"thất",
"bại",
"mà",
"viện",
"binh",
"28",
"viên",
"tướng",
"của",
"nhà",
"hán",
"gọi",
"là",
"nhị",
"thập",
"bát",
"tú",
"cũng",
"không",
"qua",
"được... |
hieracium derivatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được norrl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"hieracium",
"derivatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"norrl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
conomurex decorus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ strombidae họ ốc nhảy == phân bố == bullet địa trung hải bullet biển đỏ bullet ấn độ dương | [
"conomurex",
"decorus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"strombidae",
"họ",
"ốc",
"nhảy",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"bullet",
"địa",
"trung",
"hải",
"bullet",
"b... |
short palindromic repeats tạm dịch cụm các trình tự xuôi ngược ngắn có độ dài bằng nhau lặp lại đan xen giữa các vùng đệm không giống như từ xuôi ngược ví dụ ‘civic’ và ‘tenet’ mà có ý nghĩa các đoạn xuôi ngược trong từ điển di truyền không được sử dụng để dịch mã thành các protein chức năng mặc dù vậy chúng không phải... | [
"short",
"palindromic",
"repeats",
"tạm",
"dịch",
"cụm",
"các",
"trình",
"tự",
"xuôi",
"ngược",
"ngắn",
"có",
"độ",
"dài",
"bằng",
"nhau",
"lặp",
"lại",
"đan",
"xen",
"giữa",
"các",
"vùng",
"đệm",
"không",
"giống",
"như",
"từ",
"xuôi",
"ngược",
"ví",
"... |
hoạch đa dạng hóa nền kinh tế và tối đa hóa trữ lượng khí đốt tự nhiên khổng lồ khi các mỏ khí đốt này đóng vai trò là nguyên liệu chính cho ngành công nghiệp quốc gia theo đó các chính sách quy hoạch vô cùng tỉ mỉ đã được thi hành để phát triển ngành công nghiệp nhằm hướng tới xuất khẩu sự phát triển được tập trung tạ... | [
"hoạch",
"đa",
"dạng",
"hóa",
"nền",
"kinh",
"tế",
"và",
"tối",
"đa",
"hóa",
"trữ",
"lượng",
"khí",
"đốt",
"tự",
"nhiên",
"khổng",
"lồ",
"khi",
"các",
"mỏ",
"khí",
"đốt",
"này",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"nguyên",
"liệu",
"chính",
"cho",
"ngành",
... |
phật giáo tại địa phương sau nhiều giai đoạn kiện toàn năm 1981 hội an nam phật học đổi tên thành giáo hội phật giáo việt nam chùa long sơn vẫn giữ công tác là trụ sở của giáo hội tại tỉnh khánh hòa năm bảo đại thứ 14 1938 chùa được phong sắc tứ long sơn tự năm 1941 long sơn tự được trùng tu bởi hội trưởng tôn thất quy... | [
"phật",
"giáo",
"tại",
"địa",
"phương",
"sau",
"nhiều",
"giai",
"đoạn",
"kiện",
"toàn",
"năm",
"1981",
"hội",
"an",
"nam",
"phật",
"học",
"đổi",
"tên",
"thành",
"giáo",
"hội",
"phật",
"giáo",
"việt",
"nam",
"chùa",
"long",
"sơn",
"vẫn",
"giữ",
"công",
... |
cogswellia là chi thực vật có hoa trong họ apiaceae | [
"cogswellia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apiaceae"
] |
dryobotodes incolorata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"dryobotodes",
"incolorata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
asperula rupicola là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được jord mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"asperula",
"rupicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"jord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
of champions kane và bryan lần đầu tiên bảo vệ thành công danh hiệu của họ vào đêm tiếp theo tại raw đánh bại cựu vô địch trong trận tái đấu tuần tiếp theo tại raw team hell no được lựa chọn là tên nhóm chính thức thông qua cuộc thăm dò ý kiến trên twitter team hell no tham gia vào mối thù với team rhodes scholars cody... | [
"of",
"champions",
"kane",
"và",
"bryan",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"danh",
"hiệu",
"của",
"họ",
"vào",
"đêm",
"tiếp",
"theo",
"tại",
"raw",
"đánh",
"bại",
"cựu",
"vô",
"địch",
"trong",
"trận",
"tái",
"đấu",
"tuần",
"tiếp",
... |
brickellia diffusa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vahl a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"brickellia",
"diffusa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
juniperus saltillensis là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được m t hall mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"juniperus",
"saltillensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"cupressaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"t",
"hall",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
tại funafuti thuộc quần đảo ellice nó lên đường đi sang australia đến sydney vào ngày 12 tháng 10 sau khi quay trở lại vịnh purvis tại đảo florida vào ngày 28 tháng 10 george tiếp nối vai trò tuần tra chống tàu ngầm và hộ tống vận tải đến new guinea manus guam và saipan trong giai đoạn chiến dịch philippines nó hộ tống... | [
"tại",
"funafuti",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"ellice",
"nó",
"lên",
"đường",
"đi",
"sang",
"australia",
"đến",
"sydney",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"sau",
"khi",
"quay",
"trở",
"lại",
"vịnh",
"purvis",
"tại",
"đảo",
"florida",
"vào",
"ngày",
"28",... |
xã buena vista quận schuyler illinois xã buena vista là một xã thuộc quận schuyler tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 849 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"buena",
"vista",
"quận",
"schuyler",
"illinois",
"xã",
"buena",
"vista",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"schuyler",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"849",
"người",
"==",
"x... |
uss merrill de-392 uss merrill de-392 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này nhưng là chiếc duy nhất được đặt theo tên thiếu úy hải quân howard deel merrill 1917-1941 người từng p... | [
"uss",
"merrill",
"de-392",
"uss",
"merrill",
"de-392",
"là",
"một",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"lớp",
"edsall",
"từng",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chi... |
vô sản ở các nước tư bản chủ nghĩa và mâu thuẫn giữa các nước tư bản đế quốc với nhau và làm nảy sinh mâu thuẫn giữa nhân dân các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc với chủ nghĩa đế quốc thực dân yêu cầu giải phóng đem lại độc lập cho các dân tộc thuộc địa không chỉ là đòi hỏi riêng của các dân tộc thuộc địa mà còn là yêu ... | [
"vô",
"sản",
"ở",
"các",
"nước",
"tư",
"bản",
"chủ",
"nghĩa",
"và",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"các",
"nước",
"tư",
"bản",
"đế",
"quốc",
"với",
"nhau",
"và",
"làm",
"nảy",
"sinh",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"nhân",
"dân",
"các",
"dân",
"tộc",
"thuộc",
"đ... |
ông thường lợi dụng sự ngây thơ hay yếu kém của các cư dân của rừng để ăn cắp hoặc tống tài sản bullet chim hồng hạc bullet 1 năm sinh 2013 bullet 2 kích thước 1 mét bullet 3 nơi sinh khu rừng bullet 4 đặc điểm kẻ tự cao bullet 5 tính cách kiêu ngạo và sặc sỡ chim hồng hạc là một khách du lịch tuyệt vời ngoại trừ đồng ... | [
"ông",
"thường",
"lợi",
"dụng",
"sự",
"ngây",
"thơ",
"hay",
"yếu",
"kém",
"của",
"các",
"cư",
"dân",
"của",
"rừng",
"để",
"ăn",
"cắp",
"hoặc",
"tống",
"tài",
"sản",
"bullet",
"chim",
"hồng",
"hạc",
"bullet",
"1",
"năm",
"sinh",
"2013",
"bullet",
"2",... |
triodia longiloba là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được lazarides miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"triodia",
"longiloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"lazarides",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
mở rộng hơn khi đi qua thân sau vây đuôi cụt hoặc hơi bo tròn rìa trên và dưới có màu xanh sáng cá con chưa trưởng thành có màu đen khắp cơ thể với một dải màu xanh sáng từ đỉnh đầu kéo dài dọc theo lưng một phân tích di truyền đối với l dimidiatus cho thấy quần thể của loài này đã tách thành hai nhánh đơn ngành các nh... | [
"mở",
"rộng",
"hơn",
"khi",
"đi",
"qua",
"thân",
"sau",
"vây",
"đuôi",
"cụt",
"hoặc",
"hơi",
"bo",
"tròn",
"rìa",
"trên",
"và",
"dưới",
"có",
"màu",
"xanh",
"sáng",
"cá",
"con",
"chưa",
"trưởng",
"thành",
"có",
"màu",
"đen",
"khắp",
"cơ",
"thể",
"v... |
mussaenda herderscheeana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"mussaenda",
"herderscheeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
kızılca kızılcahamam kızılcaköy là một xã thuộc huyện kızılcahamam tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 23 người | [
"kızılca",
"kızılcahamam",
"kızılcaköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kızılcahamam",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"23",
"người"
] |
Động cơ đốt trong là một loại động cơ nhiệt tạo ra công cơ học dưới dạng moment quay (hay còn gọi là moment xoắn) bằng cách đốt nhiên liệu bên trong động cơ. Các loại động cơ sử dụng dòng chảy (tiếng Anh: "fluid flow engine") để tạo công thông qua việc đốt cháy nhiên liệu như động cơ turbine (động cơ tuabin) và các độn... | [
"Động",
"cơ",
"đốt",
"trong",
"là",
"một",
"loại",
"động",
"cơ",
"nhiệt",
"tạo",
"ra",
"công",
"cơ",
"học",
"dưới",
"dạng",
"moment",
"quay",
"(hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"moment",
"xoắn)",
"bằng",
"cách",
"đốt",
"nhiên",
"liệu",
"bên",
"trong",
"động",... |
camarasaurus tạm dịch là khủng long có khoang rỗng do có những phần rỗng bên trong đốt sống καμαρα kamarat theo tiếng hy lạp cổ là phòng có mái vòm và σαυρος sauros là thằn lằn là một chi động vật ăn cỏ bốn chân thuộc cận bộ sauropoda nó là một trong những loài khủng long sauropoda bắc mỹ phổ biến nhất hóa thạch của nó... | [
"camarasaurus",
"tạm",
"dịch",
"là",
"khủng",
"long",
"có",
"khoang",
"rỗng",
"do",
"có",
"những",
"phần",
"rỗng",
"bên",
"trong",
"đốt",
"sống",
"καμαρα",
"kamarat",
"theo",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"là",
"phòng",
"có",
"mái",
"vòm",
"và",
"σαυρος",
... |
rick là bang bang của janis martin bullet carl hát cho negan nghe bài “you are my sunshine” của pine ridge boys đây cũng là bài mà carl trong truyện đã hát trong chương 105 bullet bài hát trong cảnh negan đi tham quan nhà của gia đình nhà grimes tại alexandria là bang bang của janis martin == lỗi phim == bullet mặc dù ... | [
"rick",
"là",
"bang",
"bang",
"của",
"janis",
"martin",
"bullet",
"carl",
"hát",
"cho",
"negan",
"nghe",
"bài",
"“you",
"are",
"my",
"sunshine”",
"của",
"pine",
"ridge",
"boys",
"đây",
"cũng",
"là",
"bài",
"mà",
"carl",
"trong",
"truyện",
"đã",
"hát",
... |
năm 1987 ông gia nhập đảng cộng sản trung quốc vào tháng 8 năm 1984 từ năm 1988 đến năm 1991 ông học nghiên cứu sinh tiến sĩ tại đại học y khoa số 2 thượng hải == sự nghiệp == === thượng hải === ông lần lượt đảm nhiệm các vị trí nghiên cứu viên phó viện trưởng phó viện trưởng thường trực trung tâm y học nhi đồng thượng... | [
"năm",
"1987",
"ông",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1984",
"từ",
"năm",
"1988",
"đến",
"năm",
"1991",
"ông",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"tiến",
"sĩ",
"tại",
"đại",
"học",
"y",
"khoa",
"số",
... |
lẫn được anh hóa thành judith nữ anh hùng do thái theo truyền thuyểt mà bà không phải liên quan đến mẹ bà weyziro quý bà abechi là một nữ quý tộc xứ wollo và là người vợ của menelik ii mẹ bà đã ly thân với menelik khi bà còn rất nhỏ và vị nữ hoàng tương lai được nuôi dưỡng bởi cha bà và vợ mới của ông là baffana negus ... | [
"lẫn",
"được",
"anh",
"hóa",
"thành",
"judith",
"nữ",
"anh",
"hùng",
"do",
"thái",
"theo",
"truyền",
"thuyểt",
"mà",
"bà",
"không",
"phải",
"liên",
"quan",
"đến",
"mẹ",
"bà",
"weyziro",
"quý",
"bà",
"abechi",
"là",
"một",
"nữ",
"quý",
"tộc",
"xứ",
"w... |
mùi thơm thường gọi là khẩu niểu ข้าวเหนียว sau đó vo gạo cho thật sạch rồi ngâm nước khoảng 5 đến 6 tiếng vớt ra để ráo nước rồi đổ gạo vào ống nứa đổ nước vào ống cho ngập gạo không nên đổ gạo đầy ống mà phải để cách miệng một ít khi gạo chín sẽ nở ra kín miệng ống sau đó lấy lá chuối hoặc lá dong đậy kín miệng ống r... | [
"mùi",
"thơm",
"thường",
"gọi",
"là",
"khẩu",
"niểu",
"ข้าวเหนียว",
"sau",
"đó",
"vo",
"gạo",
"cho",
"thật",
"sạch",
"rồi",
"ngâm",
"nước",
"khoảng",
"5",
"đến",
"6",
"tiếng",
"vớt",
"ra",
"để",
"ráo",
"nước",
"rồi",
"đổ",
"gạo",
"vào",
"ống",
"nứa",... |
thổi ngược là một số súng ngắn được thiết kế đơn giản hơn nhiều khẩu súng ngắn bán tự động ngày nay hoạt động bằng cách sử dụng độ giật ngắn thiết kế này thường được kết hợp với báng súng nghiêng loại browning | [
"thổi",
"ngược",
"là",
"một",
"số",
"súng",
"ngắn",
"được",
"thiết",
"kế",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"nhiều",
"khẩu",
"súng",
"ngắn",
"bán",
"tự",
"động",
"ngày",
"nay",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"độ",
"giật",
"ngắn",
"thiết",
"kế",
"... |
nana asma’u nana asma u tên đầy đủ nana asma u bint shehu usman dan fodiyo 1793 1864 là một công chúa nhà thơ giáo viên và là con gái của người sáng lập ra sokoto caliphate usman dan fodio cô vẫn là một nhân vật được kính trọng ở miền bắc nigeria trong nhiều thập niên cô được một số người coi là một dẫn chứng về giáo d... | [
"nana",
"asma’u",
"nana",
"asma",
"u",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"nana",
"asma",
"u",
"bint",
"shehu",
"usman",
"dan",
"fodiyo",
"1793",
"1864",
"là",
"một",
"công",
"chúa",
"nhà",
"thơ",
"giáo",
"viên",
"và",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"người",
"sáng",
"l... |
việc với radiohead paul mccartney beck và adele đã giúp matt soạn nhạc cho album trong một bài phỏng vấn với nme vào tháng 4 năm 2012 bellamy nói rằng band đã cho vào thêm những yếu tố nhạc điện tử với những ảnh hưởng từ sự kết hợp của justice và nhóm nhạc electronic rock của anh does it offend you yeah bellamy cũng xá... | [
"việc",
"với",
"radiohead",
"paul",
"mccartney",
"beck",
"và",
"adele",
"đã",
"giúp",
"matt",
"soạn",
"nhạc",
"cho",
"album",
"trong",
"một",
"bài",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"nme",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"bellamy",
"nói",
"rằng",
"band",
"đã",... |
các thị trấn và làng mạc vinnytsia zhmerynka và ternopil các xe tăng dưới sự chỉ huy của babadzhanian đặc biệt nổi bật trong trận chiến koziatyn dẫn đến tiêu diệt hoàn toàn sư đoàn súng trường cơ giới 70 của đức tháng 3 năm 1944 babadzhanian chỉ huy lữ đoàn của mình vượt sông dnister trong một nỗ lực để tái chiếm thị t... | [
"các",
"thị",
"trấn",
"và",
"làng",
"mạc",
"vinnytsia",
"zhmerynka",
"và",
"ternopil",
"các",
"xe",
"tăng",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"babadzhanian",
"đặc",
"biệt",
"nổi",
"bật",
"trong",
"trận",
"chiến",
"koziatyn",
"dẫn",
"đến",
"tiêu",
"diệt",
... |
senecio antofagastanus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"senecio",
"antofagastanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cabrera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
kościno trước đây là köstin của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dobra thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức nó nằm khoảng phía nam dobra phía tây nam của cảnh sát và về phía tây của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đứ... | [
"kościno",
"trước",
"đây",
"là",
"köstin",
"của",
"đức",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"dobra",
"thuộc",
"hạt",
"cảnh",
"sát",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"g... |
phường có tên tương ứng thị xã thuận an gồm 7 phường và 3 xã ngày 29 tháng 12 năm 2013 theo nghị quyết số 136 nq-cp của chính phủ chuyển 2 xã bình nhâm và hưng định thành 2 phường có tên tương ứng thị xã thuận an gồm 9 phường và 1 xã ngày 7 tháng 3 năm 2017 bộ xây dựng ban hành quyết định số 114 qđ-bxd công nhận thị xã... | [
"phường",
"có",
"tên",
"tương",
"ứng",
"thị",
"xã",
"thuận",
"an",
"gồm",
"7",
"phường",
"và",
"3",
"xã",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"theo",
"nghị",
"quyết",
"số",
"136",
"nq-cp",
"của",
"chính",
"phủ",
"chuyển",
"2",
"xã",
"bình",
... |
megachile oblita là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1908 | [
"megachile",
"oblita",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
matpalli devadurga matpalli là một làng thuộc tehsil devadurga huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"matpalli",
"devadurga",
"matpalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devadurga",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
cornusaccula là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet cornusaccula periopa == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"cornusaccula",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"tortricinae",
"của",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"cornusaccula",
"periopa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"... |
mặt nước để kỉ niệm cho công trình vĩ đại này hãng air atlantic iceland của nước iceland đã cho hạ cánh chiếc boeing 747-267b số đăng ký tf-aba trên sân bay này năm 2016 để vinh danh cristiano ronaldo cầu thủ bóng đá vĩ đại nhất lịch sử bồ đào nha sinh tại đây ban lãnh đạo đổi tên sân bay thành sân bay quốc tế madeira ... | [
"mặt",
"nước",
"để",
"kỉ",
"niệm",
"cho",
"công",
"trình",
"vĩ",
"đại",
"này",
"hãng",
"air",
"atlantic",
"iceland",
"của",
"nước",
"iceland",
"đã",
"cho",
"hạ",
"cánh",
"chiếc",
"boeing",
"747-267b",
"số",
"đăng",
"ký",
"tf-aba",
"trên",
"sân",
"bay",
... |
2004 và năm 2010 cũng như trong một số bộ phim truyền hình == phát hành == === tại các phòng vé === chuyến đi sai lầm đã thu về 5 3 triệu usd trong tuần đầu công chiếu đứng ở vị trí thứ 6 cuối cùng nó đã thu về 37 1 triệu đô la ở mỹ và 4 7 triệu đô la ở những nơi khác tổng cộng là 41 9 triệu đô la trên toàn thế giới ==... | [
"2004",
"và",
"năm",
"2010",
"cũng",
"như",
"trong",
"một",
"số",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"===",
"tại",
"các",
"phòng",
"vé",
"===",
"chuyến",
"đi",
"sai",
"lầm",
"đã",
"thu",
"về",
"5",
"3",
"triệu",
"usd",
"tro... |
khoai tây bintje bintje là một loại khoai tây chín sớm được trồng ở hà lan bởi các thầy giáo frisian kl de vries vào năm 1904 từ munstersen x fransen và đưa ra thị trường lần đầu tiên vào năm 1910 tên của khoai tây một từ nhỏ của benedict đã được mượn từ một trong những học sinh cũ của ông cây bintje có kích thước trun... | [
"khoai",
"tây",
"bintje",
"bintje",
"là",
"một",
"loại",
"khoai",
"tây",
"chín",
"sớm",
"được",
"trồng",
"ở",
"hà",
"lan",
"bởi",
"các",
"thầy",
"giáo",
"frisian",
"kl",
"de",
"vries",
"vào",
"năm",
"1904",
"từ",
"munstersen",
"x",
"fransen",
"và",
"đư... |
pohlia nutans là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được hedw lindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1879 | [
"pohlia",
"nutans",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"lindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
eumyurium sinicum là một loài rêu trong họ myuriaceae loài này được mitt nog mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"eumyurium",
"sinicum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"myuriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"nog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
người thượng cơ đốc giáo ở việt nam là những người dân tộc thiểu số sống tại những vùng cao nguyên ở việt nam theo các đạo cơ đốc giáo chủ yếu là tin lành == lich sử == người thượng vốn có truyền thống theo tín ngưỡng bái vật bắt đầu cải đạo theo cơ đốc giáo từ những thập niên 50 và 60 sau chiến thắng của miền bắc việt... | [
"người",
"thượng",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"ở",
"việt",
"nam",
"là",
"những",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"sống",
"tại",
"những",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"ở",
"việt",
"nam",
"theo",
"các",
"đạo",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"chủ",
"yếu",
"là",
"tin"... |
trogoderma eyrense là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được blackburn miêu tả khoa học năm 1891 | [
"trogoderma",
"eyrense",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"blackburn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
xã tod quận crawford ohio xã tod là một xã thuộc quận crawford tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 677 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"tod",
"quận",
"crawford",
"ohio",
"xã",
"tod",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"crawford",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"677",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ame... |
là nhiều bộ liên bang khác nhau với tổng cộng 8 viện nghiên cứu phần lớn các cơ sở nghiên cứu đều tập trung ở berlin-buch berlin-charlottenburg berlin-dahlem berlin-mitte cũng như là ở địa điểm tập trung dành cho khoa học và kinh tế ở adlershof wista hằng năm có tròn 1 8 tỉ euro tiền nhà nước được đầu tư hỗ trợ hơn 13%... | [
"là",
"nhiều",
"bộ",
"liên",
"bang",
"khác",
"nhau",
"với",
"tổng",
"cộng",
"8",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"phần",
"lớn",
"các",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"đều",
"tập",
"trung",
"ở",
"berlin-buch",
"berlin-charlottenburg",
"berlin-dahlem",
"berlin-mitte",
... |
dicranomyia patricia là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"dicranomyia",
"patricia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
vẻ tham gia vào bất kỳ doanh nghiệp lý thuyết âm mưu này đã không thuyết phục được các nhà sử học khác các chuyên mục bruce anderson chỉ thiếu của bất kỳ bằng chứng cụ thể để hỗ trợ nó trong những tháng tiếp theo thực hiện của chồng mary bellingham tiếp tục sống và làm việc tại liverpool đến cuối năm 1812 kinh doanh củ... | [
"vẻ",
"tham",
"gia",
"vào",
"bất",
"kỳ",
"doanh",
"nghiệp",
"lý",
"thuyết",
"âm",
"mưu",
"này",
"đã",
"không",
"thuyết",
"phục",
"được",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"khác",
"các",
"chuyên",
"mục",
"bruce",
"anderson",
"chỉ",
"thiếu",
"của",
"bất",
"kỳ",... |
erythroxylum lancifolium là một loài thực vật có hoa trong họ erythroxylaceae loài này được peyr mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"erythroxylum",
"lancifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"erythroxylaceae",
"loài",
"này",
"được",
"peyr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
nghĩ về trồng cây gây rừng tình trạng nguồn lợi động vật hoang dại ở việt nam tháng 4 năm 1974 ông đã có báo cáo một vấn đề lớn về môi trường đặt ra ở miền nam việt nam tại hội thảo quốc tế về bảo vệ môi trường tại hereeo novi với hàng chục năm nghiên cứu và giảng dạy ông là một trong những người xây dựng nền móng cho ... | [
"nghĩ",
"về",
"trồng",
"cây",
"gây",
"rừng",
"tình",
"trạng",
"nguồn",
"lợi",
"động",
"vật",
"hoang",
"dại",
"ở",
"việt",
"nam",
"tháng",
"4",
"năm",
"1974",
"ông",
"đã",
"có",
"báo",
"cáo",
"một",
"vấn",
"đề",
"lớn",
"về",
"môi",
"trường",
"đặt",
... |
bạc lá còn gọi là bệnh cháy bìa lá lúa tiếng anh bacterial leaf blight disease là một bệnh trên lúa do vi khuẩn xanthomonas oryzae pv oryzae xoo gây ra là một trong những bệnh nhiệt đới điển hình gây hại đối với nhiều vùng trồng lúa trên khắp thế giới bệnh có thể gây thiệt hại năng suất lúa đến 50% == lịch sử == bệnh đ... | [
"bạc",
"lá",
"còn",
"gọi",
"là",
"bệnh",
"cháy",
"bìa",
"lá",
"lúa",
"tiếng",
"anh",
"bacterial",
"leaf",
"blight",
"disease",
"là",
"một",
"bệnh",
"trên",
"lúa",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"xanthomonas",
"oryzae",
"pv",
"oryzae",
"xoo",
"gây",
"ra",
"là",
"... |
leptocerus agunachila là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"leptocerus",
"agunachila",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
kisvárda là một thành phố thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary thành phố này có diện tích 35 91 km² dân số năm 2010 là 16863 người mật độ 470 người km² | [
"kisvárda",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"hạt",
"szabolcs-szatmár-bereg",
"hungary",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"35",
"91",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"16863",
"người",
"mật",
"độ",
"470",
"người",
"km²"
] |
geaune gascon gèuna là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 10 53 km² dân số năm 2006 là 732 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 112 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet geaune trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet tourisme à geaune bullet agence... | [
"geaune",
"gascon",
"gèuna",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"landes",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"53",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"732",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"v... |
j-hope jung ho-seok sinh ngày 18 tháng 2 năm 1994 thường được biết đến với nghệ danh j-hope cách điệu là j-hope là một nam rapper nhạc sĩ vũ công và nhà sản xuất âm nhạc người hàn quốc anh là thành viên của nhóm nhạc nam hàn quốc bts j-hope phát hành mixtape đầu tay hope world vào năm 2018 album được đón nhận tích cực ... | [
"j-hope",
"jung",
"ho-seok",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"1994",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"j-hope",
"cách",
"điệu",
"là",
"j-hope",
"là",
"một",
"nam",
"rapper",
"nhạc",
"sĩ",
"vũ",
"công",
"và",
"nhà",
"sả... |
ngành toán trong toàn đại học cambridge == nghiên cứu khoa học == anh quan tâm đến hình học của các không gian moduli của các biểu diễn galois danh mục bài báo khoa học đã xuất bản của lê hùng việt bảo bullet weight elimination in serre type conjectures arxiv 1610 04819 32 trang với daniel le và brandon levin bullet se... | [
"ngành",
"toán",
"trong",
"toàn",
"đại",
"học",
"cambridge",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"==",
"anh",
"quan",
"tâm",
"đến",
"hình",
"học",
"của",
"các",
"không",
"gian",
"moduli",
"của",
"các",
"biểu",
"diễn",
"galois",
"danh",
"mục",
"bài",
... |
sealand định hướng sealand có thể là == địa danh == bullet công quốc sealand nằm ngoài khơi suffolk vương quốc anh bullet sealand flintshire ở cửa sông dee gần hawarden wales bullet raf sealand một doanh trại không quân hoàng gia ah ở flintshire bắc wales == điện ảnh == bullet sealand phim 2008 một bộ phim về lịch sử c... | [
"sealand",
"định",
"hướng",
"sealand",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"địa",
"danh",
"==",
"bullet",
"công",
"quốc",
"sealand",
"nằm",
"ngoài",
"khơi",
"suffolk",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bullet",
"sealand",
"flintshire",
"ở",
"cửa",
"sông",
"dee",
"gần",
"hawar... |
coussarea grandifructa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"coussarea",
"grandifructa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
taxithelium ludovicae là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"taxithelium",
"ludovicae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
gia đình anh vẫn khỏe mạnh nhiều lần bảo andrew nhắm mắt lại rồi ra lệnh cho paul tháo mặt nạ ra will yêu cầu paul chia cho gia đình anh một phần công bằng thức ăn và nước uống để họ có thể rời đi paul và sarah áp đảo will rồi buộc anh và gia đình anh phải đi ra bên ngoài will tấn công paul và cố gắng đánh anh ta đến c... | [
"gia",
"đình",
"anh",
"vẫn",
"khỏe",
"mạnh",
"nhiều",
"lần",
"bảo",
"andrew",
"nhắm",
"mắt",
"lại",
"rồi",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"paul",
"tháo",
"mặt",
"nạ",
"ra",
"will",
"yêu",
"cầu",
"paul",
"chia",
"cho",
"gia",
"đình",
"anh",
"một",
"phần",
"công... |
tsukamoto taishi taishi tsukamoto sinh ngày 4 tháng 7 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == taishi tsukamoto đã từng chơi cho omiya ardija | [
"tsukamoto",
"taishi",
"taishi",
"tsukamoto",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"taishi",
"tsukamoto",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
á sakuma đã chủ động đề xuất việc áp dụng binh pháp phương tây cho mạc phủ và thiết lập phòng thủ hàng hải thông qua cuốn sách mang tên sau khi nhận lệnh mạc phủ dịch sang tiếng nhật cuốn và của học giả trung quốc 17941857 sakuma bị ấn tượng bởi những điểm tương đồng trong ý tưởng của họ liên quan đến việc phòng bị chố... | [
"á",
"sakuma",
"đã",
"chủ",
"động",
"đề",
"xuất",
"việc",
"áp",
"dụng",
"binh",
"pháp",
"phương",
"tây",
"cho",
"mạc",
"phủ",
"và",
"thiết",
"lập",
"phòng",
"thủ",
"hàng",
"hải",
"thông",
"qua",
"cuốn",
"sách",
"mang",
"tên",
"sau",
"khi",
"nhận",
"l... |
niran hansson rolf niran meemak hansson sinh ngày 22 tháng 1 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người thái lan-thụy điển thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ giải bóng đá ngoại hạng thái lan police tero | [
"niran",
"hansson",
"rolf",
"niran",
"meemak",
"hansson",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"1",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan-thụy",
"điển",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",... |
nghệ thuật nhật bản ở https www frieze com article parisian-salons-japanese-nationalism-compelling-story-painter-leonard-foujita | [
"nghệ",
"thuật",
"nhật",
"bản",
"ở",
"https",
"www",
"frieze",
"com",
"article",
"parisian-salons-japanese-nationalism-compelling-story-painter-leonard-foujita"
] |
sohu inc hán-việt sưu hồ dịch cáo tìm kiếm là một công ty truyền thông internet của trung quốc thành lập vào năm 1996 có trụ sở tại sohu internet plaza ở quận hải điến thủ đô bắc kinh sohu và các công ty con của nó cung cấp dịch vụ quảng cáo công cụ tìm kiếm và chơi game công ty được xếp hạng là công ty phát triển nhan... | [
"sohu",
"inc",
"hán-việt",
"sưu",
"hồ",
"dịch",
"cáo",
"tìm",
"kiếm",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"truyền",
"thông",
"internet",
"của",
"trung",
"quốc",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1996",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"sohu",
"internet",
"plaza",
"ở",
"q... |
isabella springmuhl tejada còn được gọi là belita sinh ngày 23 tháng 2 năm 1997 là nhà thiết kế thời trang người guatemala cô được ghi nhận là người thiết kế thời trang đầu tiên mắc hội chứng down các thiết kế của cô được trình bày tại khu trưng bày thời trang quốc tế thuộc tuần lễ thời trang luân đôn năm 2016 cũng năm... | [
"isabella",
"springmuhl",
"tejada",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"belita",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1997",
"là",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"người",
"guatemala",
"cô",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"người",
"thiết",
"kế",
"th... |
478 tergeste là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được luigi carnera phát hiện ngày 21 9 1901 ở heidelberg và được đặt theo tên tiếng latinh của thành phố trieste ý == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 478 tergeste | [
"478",
"tergeste",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"luigi",
"carnera",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"21",
"9",
"1901",
"ở",
"heidelberg",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"tiếng",
"latinh",
"của",
"thành",
... |
lomographa obsoleta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lomographa",
"obsoleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
brongniartiella gigas là một loài côn trùng trong họ brongniartiellidae thuộc bộ neuroptera loài này được weyenbergh miêu tả năm 1869 | [
"brongniartiella",
"gigas",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"brongniartiellidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"weyenbergh",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1869"
] |
aster trichoneurus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được y ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"aster",
"trichoneurus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"ling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
charles domery khoảng 1778 sau 1800 còn được gọi là charles domerz là một người lính ba lan nổi bật bởi ông này phàm ăn một cách bất thường phục vụ trong quân đội phổ chống lại pháp trong cuộc chiến tranh liên minh thứ nhất ông thấy rằng khẩu phần của quân phổ không đủ nên đã đào ngũ và chuyển sang quân đội cách mạng p... | [
"charles",
"domery",
"khoảng",
"1778",
"sau",
"1800",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"charles",
"domerz",
"là",
"một",
"người",
"lính",
"ba",
"lan",
"nổi",
"bật",
"bởi",
"ông",
"này",
"phàm",
"ăn",
"một",
"cách",
"bất",
"thường",
"phục",
"vụ",
"trong",
"q... |
croilia mossambica là một loài cá thuộc họ gobiidae nó được tìm thấy ở mozambique và nam phi loài này có phạm vi phân bố rất hạn chế và bị đe dọa bởi phát triển bờ biển sự ô nhiễm và lắng bùn cửa sông do xói mòn đất ở trong nội địa | [
"croilia",
"mossambica",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"gobiidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"mozambique",
"và",
"nam",
"phi",
"loài",
"này",
"có",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"rất",
"hạn",
"chế",
"và",
"bị",
"đe",
"dọa",
"bởi",
"... |
herminia antiopis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"herminia",
"antiopis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
màu bullet rượu ngô bản phố bullet khâu nhục bullet rau dớn bullet rau ngót rừng bullet ngồng cải mèo bullet su su bullet dưa mèo bullet ngựa bắc hà === du lịch === bắc hà có nhiều di tích lịch sử văn hóa và các địa điểm du lịch thú vị trong đó phải kể đến lễ hội san sán xuống đồng của người h mông và người tày dinh ho... | [
"màu",
"bullet",
"rượu",
"ngô",
"bản",
"phố",
"bullet",
"khâu",
"nhục",
"bullet",
"rau",
"dớn",
"bullet",
"rau",
"ngót",
"rừng",
"bullet",
"ngồng",
"cải",
"mèo",
"bullet",
"su",
"su",
"bullet",
"dưa",
"mèo",
"bullet",
"ngựa",
"bắc",
"hà",
"===",
"du",
... |
dora maar henriette theodora markovitch 22 tháng 11 năm 1907 – 16 tháng 7 năm 1997 được biết rộng rãi hơn với nghệ danh dora maar là một nhiếp ảnh gia họa sĩ và nhà thơ người pháp được biết đến vì bà là người tình của pablo picasso == cuộc đời == dora maar được sinh ra ở tours pháp cha của bà josip marković là một ngườ... | [
"dora",
"maar",
"henriette",
"theodora",
"markovitch",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"1907",
"–",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1997",
"được",
"biết",
"rộng",
"rãi",
"hơn",
"với",
"nghệ",
"danh",
"dora",
"maar",
"là",
"một",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"họa",
"... |
oeonia madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr bosser mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"oeonia",
"madagascariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"bosser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
giải vô địch bóng đá nữ châu phi 1995 diễn ra từ 5 tháng 11 năm 1994 đến 18 tháng 3 năm 1995 giải được tổ chức nhằm chọn ra đại diện duy nhất của khu vực châu phi tham dự giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1995 __mục_lục__ == liên kết ngoài == bullet kết quả trên rsssf com | [
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"châu",
"phi",
"1995",
"diễn",
"ra",
"từ",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1994",
"đến",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"1995",
"giải",
"được",
"tổ",
"chức",
"nhằm",
"chọn",
"ra",
"đại",
"diện",
"duy",
"nhất",
"của... |
neosodon là một chi khủng long được de la moussaye mô tả khoa học năm 1885 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"neosodon",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"de",
"la",
"moussaye",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1885",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
dân đã lấy đá xây dựng và đá chạm khắc để sử dụng xây các bức tường nhà nhiều tầng chiếm đóng cho thấy ngôi làng đã liên tục bị chiếm đóng trong những năm 1940 == liên kết ngoài == bullet chavin de huantar organ world s largest and oldest bullet exploring chavín de huántar bullet chavín de huántar digital media archive... | [
"dân",
"đã",
"lấy",
"đá",
"xây",
"dựng",
"và",
"đá",
"chạm",
"khắc",
"để",
"sử",
"dụng",
"xây",
"các",
"bức",
"tường",
"nhà",
"nhiều",
"tầng",
"chiếm",
"đóng",
"cho",
"thấy",
"ngôi",
"làng",
"đã",
"liên",
"tục",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"trong",
"những... |
đều khớp với những quy chế cổ điển này song các hoa văn trang sức hay sự kết hợp các dạng phục sức đều có nhiều nét đặc sắc riêng biệt không lẫn với bất kỳ vương triều nào của trung quốc hay nhật bản triều tiên quy chế cổn miện dành cho hoàng tử vương công và bá quan nhà nguyễn cũng tương tự như vậy === triều nguyễn ==... | [
"đều",
"khớp",
"với",
"những",
"quy",
"chế",
"cổ",
"điển",
"này",
"song",
"các",
"hoa",
"văn",
"trang",
"sức",
"hay",
"sự",
"kết",
"hợp",
"các",
"dạng",
"phục",
"sức",
"đều",
"có",
"nhiều",
"nét",
"đặc",
"sắc",
"riêng",
"biệt",
"không",
"lẫn",
"với",... |
lông tơ và viscacha bullet họ ctenomyidae tuco-tuco bullet họ myocastoridae coypu bullet họ octodontidae chuột đá nam mỹ degu bullet họ ctenodactylidae gundi == liên kết ngoài == bullet porcupines wildlife summary from the african wildlife foundation bullet resource cards what about porcupines pacific northwest nationa... | [
"lông",
"tơ",
"và",
"viscacha",
"bullet",
"họ",
"ctenomyidae",
"tuco-tuco",
"bullet",
"họ",
"myocastoridae",
"coypu",
"bullet",
"họ",
"octodontidae",
"chuột",
"đá",
"nam",
"mỹ",
"degu",
"bullet",
"họ",
"ctenodactylidae",
"gundi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
dithecodes cryptereuthus là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dithecodes",
"cryptereuthus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
fortune ở mỹ đã kết luận có khoảng 2 1 triệu trẻ em ở các quốc gia tây phi vẫn làm công việc nguy hiểm và bị bóc lột nặng nhọc để thu hoạch cacao báo cáo đã nghi ngờ về việc tình hình có thể sẽ không được cải thiện theo ấn bản năm 2015 của cocoa barometer một báo cáo hai năm một lần nhằm kiểm tra tính kinh tế của ngành... | [
"fortune",
"ở",
"mỹ",
"đã",
"kết",
"luận",
"có",
"khoảng",
"2",
"1",
"triệu",
"trẻ",
"em",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"tây",
"phi",
"vẫn",
"làm",
"công",
"việc",
"nguy",
"hiểm",
"và",
"bị",
"bóc",
"lột",
"nặng",
"nhọc",
"để",
"thu",
"hoạch",
"cacao... |
thống ở hà bắc lên kế nhiệm nhà đường công nhận ngôi vị phong cho ông làm tiết độ sứ gia kiểm giáo binh bộ thượng thư == nội bộ bất hòa == sau cuộc nổi dậy thất bại của chu thao trấn lư long vẫn tồn tại nhưng thực lực giảm sút do đó lưu tế tỏ ra cung thuận với nhà đường vì lực lượng chưa đủ mạnh dù không nộp thuế nhưng... | [
"thống",
"ở",
"hà",
"bắc",
"lên",
"kế",
"nhiệm",
"nhà",
"đường",
"công",
"nhận",
"ngôi",
"vị",
"phong",
"cho",
"ông",
"làm",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"gia",
"kiểm",
"giáo",
"binh",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"==",
"nội",
"bộ",
"bất",
"hòa",
"==",
"sau",
"cu... |
ngc 1892 là một thiên hà xoắn ốc trong chòm sao kiếm ngư nó được phát hiện vào ngày 30 tháng 11 năm 1834 bởi john herschel một siêu tân tinh loại iip có thể được chụp bởi khảo sát thiên hà carnegie-irvine cgs năm 2004 nhưng nó đã không được chú ý cho đến khi nhà thiên văn nghiệp dư người brazil ông jorge stockler de mo... | [
"ngc",
"1892",
"là",
"một",
"thiên",
"hà",
"xoắn",
"ốc",
"trong",
"chòm",
"sao",
"kiếm",
"ngư",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1834",
"bởi",
"john",
"herschel",
"một",
"siêu",
"tân",
"tinh",
"loại",
"iip",
"... |
letis herilia là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"letis",
"herilia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đây đã rẽ ra xa khỏi phần còn lại của các thứ tiếng iran và được gọi tương ứng là tiếng iran đông hay đông bắc nó cũng được chia ra thành hai phương ngữ khác biệt vào thời kỳ iran trung người scythia hoặc là bị biến đổi thành các dân tộc với các tên gọi khác như người sarmatia người alan và người roxolani hoặc là bị th... | [
"đây",
"đã",
"rẽ",
"ra",
"xa",
"khỏi",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"các",
"thứ",
"tiếng",
"iran",
"và",
"được",
"gọi",
"tương",
"ứng",
"là",
"tiếng",
"iran",
"đông",
"hay",
"đông",
"bắc",
"nó",
"cũng",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"hai",
"phương",... |
gnathium francilloni là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được kirby miêu tả khoa học năm 1818 | [
"gnathium",
"francilloni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"kirby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1818"
] |
aldarkhaan zavkhan aldarkhaan là một sum của tỉnh zavkhan ở miền tây mông cổ vào năm 2005 dân số của sum là 3 708 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 7 300 km trung tâm sum aldar nằm cách tỉnh lỵ uliastai 35 km và thủ đô ulaanbaatar 1 088 km === khí hậu === aldarkhaan có khí hậu bán khô hạn nhiệt độ trung bình h... | [
"aldarkhaan",
"zavkhan",
"aldarkhaan",
"là",
"một",
"sum",
"của",
"tỉnh",
"zavkhan",
"ở",
"miền",
"tây",
"mông",
"cổ",
"vào",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"sum",
"là",
"3",
"708",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sum",
"có",
"diện",
"tích",
"... |
thysanodonta wairua là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliostomatidae | [
"thysanodonta",
"wairua",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"calliostomatidae"
] |
sân vận động paul brown là một sân vận động bóng bầu dục ngoài trời ở cincinnati ohio đây là sân nhà của cincinnati bengals của national football league và được khánh thành vào ngày 19 tháng 8 năm 2000 được đặt theo tên người thành lập bengals paul brown sân vận động nằm trên khu đất rộng khoảng 22 mẫu anh 8 9 ha và có... | [
"sân",
"vận",
"động",
"paul",
"brown",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"bầu",
"dục",
"ngoài",
"trời",
"ở",
"cincinnati",
"ohio",
"đây",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"cincinnati",
"bengals",
"của",
"national",
"football",
"league",
"và",
"được",
... |
và bán chuyên nghiệp các ban quan trọng nhất thường là bullet phân phối hay dịch vụ tiếp cận – quản lý tài khoản người dùng và việc cho mượn trả sách bullet phát triển kho sưu tập – thu thập đặt mua tài liệu và quản lý ngân sách lưu trữ bullet tham khảo – quản lý một bàn tham khảo trả lời các câu hỏi và hướng dẫn người... | [
"và",
"bán",
"chuyên",
"nghiệp",
"các",
"ban",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"thường",
"là",
"bullet",
"phân",
"phối",
"hay",
"dịch",
"vụ",
"tiếp",
"cận",
"–",
"quản",
"lý",
"tài",
"khoản",
"người",
"dùng",
"và",
"việc",
"cho",
"mượn",
"trả",
"sách",
"bulle... |
1 2 mét nhiều kĩ thuật khác nhau đã được sử dụng để thu nhỏ chiều cao của các hobbit và người lùn gimli rất may mắn là chiều cao john-rhys davies người đóng vai gimli so với các diễn viên đóng hobbit có tỉ lệ phù hợp với yêu cầu vai diễn do đó ông không cần đóng một cảnh 3 lần với 3 tỉ lệ khác nhau để ghép thành cảnh c... | [
"1",
"2",
"mét",
"nhiều",
"kĩ",
"thuật",
"khác",
"nhau",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"thu",
"nhỏ",
"chiều",
"cao",
"của",
"các",
"hobbit",
"và",
"người",
"lùn",
"gimli",
"rất",
"may",
"mắn",
"là",
"chiều",
"cao",
"john-rhys",
"davies",
"người",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.