text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vào ngày 1 tháng 3 năm 1944 tại xưởng hải quân new york được hạ thủy vào ngày 5 tháng 5 năm 1945 được đỡ đầu bởi bà aubrey w fitch phu nhân đô đốc aubrey wray fitch và được nhập biên chế vào ngày 2 tháng 3 năm 1946 dưới sự chỉ huy của hạm trưởng đại tá hải quân francis j mckenna == lịch sử hoạt động == === sau thế chiế...
[ "vào", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1944", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "new", "york", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "1945", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "bà", "aubrey", "w", "fitch", "phu", "nhân", "đô", "đố...
renealmia alticola là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được maas miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "renealmia", "alticola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "maas", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
breutelia consimilis là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được hook f wilson a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "breutelia", "consimilis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "wilson", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
vụ thì có độ khó tăng dần và tương ứng sát thương của những con bot cũng tăng theo riêng ở cao cấp người chơi có thể bắn lẫn nhau mỗi lần tiêu diệt nhầm đồng đội người chơi sẽ bị trừ 200 điểm ==== survival ==== chế độ khó nhất trong pve tại đây người chơi sẽ phải đối mặt với những nhiệm vụ nguy hiểm nhất mục tiêu chính...
[ "vụ", "thì", "có", "độ", "khó", "tăng", "dần", "và", "tương", "ứng", "sát", "thương", "của", "những", "con", "bot", "cũng", "tăng", "theo", "riêng", "ở", "cao", "cấp", "người", "chơi", "có", "thể", "bắn", "lẫn", "nhau", "mỗi", "lần", "tiêu", "diệt", ...
schopsdorf là một đô thị thuộc huyện jerichower land bang sachsen-anhalt đức đô thị schopsdorf có diện tích 6 55 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 292 người
[ "schopsdorf", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "jerichower", "land", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "schopsdorf", "có", "diện", "tích", "6", "55", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "...
fridericia florida là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được dc l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "fridericia", "florida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "dc", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
hilaroleopsis nigerrima là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hilaroleopsis", "nigerrima", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
quân puget sound ở bremerton washington vào ngày 3 tháng 10 1969 rồi rút tên khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 1 tháng 2 1974 con tàu bị bán để tháo dỡ vào ngày 16 tháng 8 1974 == phần thưởng == finch được tặng thưởng sáu ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong chiến tranh việt nam == liên kết ngoài == b...
[ "quân", "puget", "sound", "ở", "bremerton", "washington", "vào", "ngày", "3", "tháng", "10", "1969", "rồi", "rút", "tên", "khỏi", "danh", "sách", "đăng", "bạ", "hải", "quân", "vào", "ngày", "1", "tháng", "2", "1974", "con", "tàu", "bị", "bán", "để", ...
chihuo zao là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chihuo", "zao", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
của trung hoa dân quốc mất ngày 7 tháng 1 năm 1942 thọ 76 tuổi bullet thái nguyên bồi 蔡元培 cán bộ lão thành của ngành giáo dục trung quốc liên tiếp giữ chức bộ trưởng bộ giáo dục chủ tịch đại học bắc kinh trưởng khoa nghiên cứu trung ương v v ngày 5 tháng 3 năm 1940 73 tuổi bullet đàm giang bá 谭江柏 thành viên của đội tuy...
[ "của", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "mất", "ngày", "7", "tháng", "1", "năm", "1942", "thọ", "76", "tuổi", "bullet", "thái", "nguyên", "bồi", "蔡元培", "cán", "bộ", "lão", "thành", "của", "ngành", "giáo", "dục", "trung", "quốc", "liên", "tiếp", "giữ", ...
nandy seine-et-marne nandy là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là nandéens điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet official site bullet 1999 land use from iau...
[ "nandy", "seine-et-marne", "nandy", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "nandéens", "điều", "tra",...
lejeunea tenuicuspis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "lejeunea", "tenuicuspis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
12. Les Portes de Paris - Gringoire
[ "12.", "Les", "Portes", "de", "Paris", "-", "Gringoire" ]
phanxicô tôn phong chân phước vào ngày 19 tháng 10 năm 2014 ngày 7 tháng 3 năm 2018 giáo hoàng phanxicô chuẩn y công nhận phép lạ thứ hai của ông việc phong thánh đã được xác nhận theo hồng y pietro parolin quốc vụ khanh tòa thánh cố giáo hoàng phaolô vi sẽ được phong thánh vào ngày cuối cùng của thượng hội đồng giám m...
[ "phanxicô", "tôn", "phong", "chân", "phước", "vào", "ngày", "19", "tháng", "10", "năm", "2014", "ngày", "7", "tháng", "3", "năm", "2018", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "chuẩn", "y", "công", "nhận", "phép", "lạ", "thứ", "hai", "của", "ông", "việc", "phon...
anomobryum clavicaule là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "anomobryum", "clavicaule", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
Michael Jackson thời non trẻ mang kỹ thuật giọng hát ảnh hưởng lớn bởi Diana Ross. Không chỉ mang một hình tượng mẫu mực, Ross còn giám sát Jackson tập dượt như một người trình diễn hoàn thiện. Ông sau này thổ lộ: "Tôi biết bà ấy rất rõ. Bà ấy dạy cho tôi rất nhiều. Tôi từng ngồi xem bà ấy trình diễn. Bà là nghệ thuật ...
[ "Michael", "Jackson", "thời", "non", "trẻ", "mang", "kỹ", "thuật", "giọng", "hát", "ảnh", "hưởng", "lớn", "bởi", "Diana", "Ross.", "Không", "chỉ", "mang", "một", "hình", "tượng", "mẫu", "mực,", "Ross", "còn", "giám", "sát", "Jackson", "tập", "dượt", "như...
lực lượng cảnh sát chống khủng bố và lực lượng đặc nhiệm những người có phương châm bách phát bách trúng việc bắn phát một khiến cho loại súng này giảm được nhiều hoạt động khác trong các bộ phận của nó khiến cho độ chính xác tăng lên năm viên đạn bắn ra có thể trúng mục tiêu có bán kính khoảng 25 cm với khoảng cách 1 ...
[ "lực", "lượng", "cảnh", "sát", "chống", "khủng", "bố", "và", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "những", "người", "có", "phương", "châm", "bách", "phát", "bách", "trúng", "việc", "bắn", "phát", "một", "khiến", "cho", "loại", "súng", "này", "giảm", "được", ...
hưng hiến vương hưng hiến vương chữ hán 興憲王 hoặc 興獻王 trong tiếng việt là thụy hiệu kèm phong hiệu hoặc tước hiệu của một số nhân vật lịch sử ở khu vực á đông thời phong kiến == tước hiệu hưng hiến vương 興憲王 == bullet việt nam trần triều hưng hiến vương trần quốc uất == thụy hiệu kèm phong hiệu hưng hiến vương 興獻王 == bu...
[ "hưng", "hiến", "vương", "hưng", "hiến", "vương", "chữ", "hán", "興憲王", "hoặc", "興獻王", "trong", "tiếng", "việt", "là", "thụy", "hiệu", "kèm", "phong", "hiệu", "hoặc", "tước", "hiệu", "của", "một", "số", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "ở", "khu", "vực", ...
achyrocline venosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rusby mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "achyrocline", "venosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rusby", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
pidonia takechii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pidonia", "takechii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
diễn viên nam tay cầm cái chén có bịt vải đỏ tượng trưng cho mặt trời nhật bước ra sân khấu múa hát diễn viên nam hát xong thì diễn viên nữ tay cầm cái chén có bịt vải trắng tượng trưng cho mặt trăng nguyệt bước ra sân khấu múa hát cứ như thế sau ba lần hát ba lần hai chén chạm nhau gọi là sang mặt để thể hiện âm dương...
[ "diễn", "viên", "nam", "tay", "cầm", "cái", "chén", "có", "bịt", "vải", "đỏ", "tượng", "trưng", "cho", "mặt", "trời", "nhật", "bước", "ra", "sân", "khấu", "múa", "hát", "diễn", "viên", "nam", "hát", "xong", "thì", "diễn", "viên", "nữ", "tay", "cầm", ...
roni fatahillah sinh ngày 7 tháng 11 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người indonesia thi đấu ở liga 1 với psms medan club ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp == roni bắt đầu sự nghiệp bóng đá với ps kwarta deli serdang sau đó chuyển đến gresik united and năm 2016 anh gia nhập psms medan năm 2017 anh thi đấu với psms medan ở l...
[ "roni", "fatahillah", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "indonesia", "thi", "đấu", "ở", "liga", "1", "với", "psms", "medan", "club", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "==", "sự", "nghiệp...
sẽ phải bình định cả giang đông của tôn quyền === ý kiến của dịch trung thiên === dịch trung thiên nhận định rằng nội dung của long trung đối sách cho thây gia cát lượng là con người có đầu óc rất thực tế không hô hào khẩu hiệu suông mà biết đưa ra một phương pháp thực dụng cụ thể để thực hiện lý tưởng gia cát lượng đã...
[ "sẽ", "phải", "bình", "định", "cả", "giang", "đông", "của", "tôn", "quyền", "===", "ý", "kiến", "của", "dịch", "trung", "thiên", "===", "dịch", "trung", "thiên", "nhận", "định", "rằng", "nội", "dung", "của", "long", "trung", "đối", "sách", "cho", "thây...
đổi hướng vụng trộm == tuy dịch vụ phân giải tên miền opendns là miễn phí mọi người vẫn phàn nàn về cách dịch xử lý các yêu cầu sai nếu không tìm thấy tên miền nào đó dịch vụ sẽ chuyển hướng bạn đến trang tìm kiếm với các kết quả tìm kiếm và quảng cáo do yahoo cung cấp một người dùng dns có thể tắt dịch vụ này thông qu...
[ "đổi", "hướng", "vụng", "trộm", "==", "tuy", "dịch", "vụ", "phân", "giải", "tên", "miền", "opendns", "là", "miễn", "phí", "mọi", "người", "vẫn", "phàn", "nàn", "về", "cách", "dịch", "xử", "lý", "các", "yêu", "cầu", "sai", "nếu", "không", "tìm", "thấy...
macaranga sandsii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được whitmore mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "macaranga", "sandsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "whitmore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
kadabagere bangalore north kadabagere là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kadabagere", "bangalore", "north", "kadabagere", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bangalore", "north", "huyện", "bangalore", "urban", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
california berkeley == liên kết ngoài == bullet tổng cục thống kê bullet chiefs of state and cabinet members of foreign governments vietnam cia bullet thông tin về việt nam tại bbc bullet thông tin về việt nam tại ucb libraries govpubs bullet dân số việt nam mới nhất tại danso org
[ "california", "berkeley", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tổng", "cục", "thống", "kê", "bullet", "chiefs", "of", "state", "and", "cabinet", "members", "of", "foreign", "governments", "vietnam", "cia", "bullet", "thông", "tin", "về", "việt", "n...
reigning queens of england st martin s press new york 2006 isbn 0-312-33801-5 bullet 30 weir alison elizabeth the queen london pimlico 1998 1999 edition isbn 0712673121 bullet 31 williams neville the life and times of elizabeth i london weidenfeld nicolson 1972 isbn 0297831682 bullet 32 willson david harris king james ...
[ "reigning", "queens", "of", "england", "st", "martin", "s", "press", "new", "york", "2006", "isbn", "0-312-33801-5", "bullet", "30", "weir", "alison", "elizabeth", "the", "queen", "london", "pimlico", "1998", "1999", "edition", "isbn", "0712673121", "bullet", ...
megalota là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet megalota anceps bullet megalota antefracta bullet megalota archana bullet megalota delphinosema bullet megalota fallax bullet megalota geminus bullet megalota helicana bullet megalota namibiana bullet megalota plen...
[ "megalota", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "họ", "tortricidae", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "megalota", "anceps", "bullet", "megalota", "antefracta", "bullet", "megalota", "archana", "bullet", "...
bareilles là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie tây nam nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 1000mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "bareilles", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hautes-pyrénées", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "1000mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", ...
bulbophyllum sandersonii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia == liên kết ngoài == sandersonii]]
[ "bulbophyllum", "sandersonii", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "==", "liên", "kết...
staurastrum acarides là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurastrum
[ "staurastrum", "acarides", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "staurastrum" ]
albertisia cuneata là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được keay forman mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "albertisia", "cuneata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "biển", "bức", "cát", "loài", "này", "được", "keay", "forman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
conistra torrida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "conistra", "torrida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thư công chúa thiên thành vương phi của hưng đạo đại vương trần quốc tuấn trước khi hạ giá cũng được gọi là trưởng công chúa từ đó gây ra nhiều tranh cãi về thân thế của bà không rõ bà là con gái của trần thái tổ trần thừa hay trần thái tông trần cảnh nếu như thiên thành công chúa là con gái của thái tông trần cảnh lại...
[ "thư", "công", "chúa", "thiên", "thành", "vương", "phi", "của", "hưng", "đạo", "đại", "vương", "trần", "quốc", "tuấn", "trước", "khi", "hạ", "giá", "cũng", "được", "gọi", "là", "trưởng", "công", "chúa", "từ", "đó", "gây", "ra", "nhiều", "tranh", "cãi",...
purdilnagar là một thị xã và là một nagar panchayat của quận hathras thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ purdilnagar có dân số 16 139 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% purdilnagar có tỷ lệ 48% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn qu...
[ "purdilnagar", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "hathras", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ...
người con trai của một vị vua tên là tefnakht có lẽ là tefnakht ii ryholt cũng đưa ra tranh luận về sự tồn tại của nekauba ông ta dường như là tiên vương của necho i và có lẽ là anh trai của ông ryholt đưa ra giả thuyết cho rằng số ít các văn kiện không đáng tin cậy nhắc đến nekauba thay vào đó nên được cho là nói đến ...
[ "người", "con", "trai", "của", "một", "vị", "vua", "tên", "là", "tefnakht", "có", "lẽ", "là", "tefnakht", "ii", "ryholt", "cũng", "đưa", "ra", "tranh", "luận", "về", "sự", "tồn", "tại", "của", "nekauba", "ông", "ta", "dường", "như", "là", "tiên", "vư...
andrena escondida là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1938
[ "andrena", "escondida", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
dávod là một thị trấn thuộc hạt bács-kiskun hungary thị trấn này có diện tích 69 21 km² dân số năm 2010 là 1994 người mật độ 29 người km²
[ "dávod", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "bács-kiskun", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "69", "21", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1994", "người", "mật", "độ", "29", "người", "km²" ]
agrypon schizurae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "agrypon", "schizurae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
barbie chú lính chì là một bộ phim hoạt hình máy tính và motion capture 2001 dựa trên phim direct-to-video barbie của đạo diễn owen hurley == phân vai lồng tiếng == bullet kelly sheridan vai barbie clara bullet kirby morrow vai the nutcracker hoàng tử eric bullet tim curry vai vua chuột bullet peter kelamis vai pimm bu...
[ "barbie", "chú", "lính", "chì", "là", "một", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "máy", "tính", "và", "motion", "capture", "2001", "dựa", "trên", "phim", "direct-to-video", "barbie", "của", "đạo", "diễn", "owen", "hurley", "==", "phân", "vai", "lồng", "tiếng", ...
acalypha chordantha là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được f seym mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "acalypha", "chordantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "f", "seym", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
monroe pennsylvania monroe là một thị trấn thuộc quận bradford tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 554 người == tham khảo == bullet american finder
[ "monroe", "pennsylvania", "monroe", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "bradford", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "554", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
callopistria centrimacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "callopistria", "centrimacula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hạt nhân đại số tuyến tính trong toán học hạt nhân kernel của một ánh xạ tuyến tính còn gọi là hạch hay không gian vô hiệu null space là không gian vectơ con của nguồn được ánh xạ tới vectơ không tức là cho một ánh xạ tuyến tính giữa hai không gian vectơ và hạt nhân của được định nghĩa là không gian vectơ con gồm các p...
[ "hạt", "nhân", "đại", "số", "tuyến", "tính", "trong", "toán", "học", "hạt", "nhân", "kernel", "của", "một", "ánh", "xạ", "tuyến", "tính", "còn", "gọi", "là", "hạch", "hay", "không", "gian", "vô", "hiệu", "null", "space", "là", "không", "gian", "vectơ",...
morton minnesota morton là một thành phố thuộc quận renville tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 411 người == dân số == bullet dân số năm 2000 442 người bullet dân số năm 2010 411 người == tham khảo == bullet american finder
[ "morton", "minnesota", "morton", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "renville", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "411", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân",...
320 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "320", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
phát hiện nhiều máy bay tấn công của mỹ đang tiến tới lúc 07 53 càng buộc nagumo phải đưa ra quyết định nhanh chóng cuối cùng nagumo đã đưa ra một quyết định tai họa là chờ lực lượng tấn công ban đầu của ông hạ cánh sau đó mới tung ra lực lượng dự bị tấn công với đầy đủ đội hình gồm cả 2 loại aichi d3a1 và b5n2 kate lú...
[ "phát", "hiện", "nhiều", "máy", "bay", "tấn", "công", "của", "mỹ", "đang", "tiến", "tới", "lúc", "07", "53", "càng", "buộc", "nagumo", "phải", "đưa", "ra", "quyết", "định", "nhanh", "chóng", "cuối", "cùng", "nagumo", "đã", "đưa", "ra", "một", "quyết", ...
sự phủ định và sự hy sinh quên mình luôn rộng mở với những người đủ tiền tài để lựa chọn và đủ xảo quyệt để thể hiện bản thân một cách đồng cảm như một kẻ nổi loạn giáo sư roy m anker cho rằng cốt lõi của phim nằm ở sự chỉ dẫn khán giả để quan sát kỹ hơn mở đầu của phim là tập hợp nhiều quan điểm kỳ lạ về khu phố nhà b...
[ "sự", "phủ", "định", "và", "sự", "hy", "sinh", "quên", "mình", "luôn", "rộng", "mở", "với", "những", "người", "đủ", "tiền", "tài", "để", "lựa", "chọn", "và", "đủ", "xảo", "quyệt", "để", "thể", "hiện", "bản", "thân", "một", "cách", "đồng", "cảm", "n...
bảng chữ cái ngữ âm nato 26 từ mã hóa trong bảng chữ cái ngữ âm nato được gán cho 26 chữ cái của bảng chữ cái tiếng anh theo thứ tự chữ cái như sau alfa bravo charlie delta echo foxtrot golf hotel india juliett kilo lima mike november oscar papa quebec romeo sierra tango uniform victor whiskey x-ray yankee zulu tuân th...
[ "bảng", "chữ", "cái", "ngữ", "âm", "nato", "26", "từ", "mã", "hóa", "trong", "bảng", "chữ", "cái", "ngữ", "âm", "nato", "được", "gán", "cho", "26", "chữ", "cái", "của", "bảng", "chữ", "cái", "tiếng", "anh", "theo", "thứ", "tự", "chữ", "cái", "như",...
Sau Cách mạng hoa cẩm chương năm 1974, Bồ Đào Nha kết thúc một trong các chu kỳ tăng trưởng kinh tế đáng chú ý nhất của mình (bắt đầu trong thập niên 1960),. Sau rối loạn từ khởi nghĩa và giai đoạn PREC, Bồ Đào Nha nỗ lực thích ứng với kinh tế toàn cầu hiện đại đang biến đổi, quá trình này vẫn đang tiếp tục. Kể từ thập...
[ "Sau", "Cách", "mạng", "hoa", "cẩm", "chương", "năm", "1974,", "Bồ", "Đào", "Nha", "kết", "thúc", "một", "trong", "các", "chu", "kỳ", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "của", "mình", "(bắt", "đầu", "trong", "thập", "niên", "...
đến một vùng đất bí mật đằng sau thác nước đây là nơi rùa giấu những con thú khỏi hoạt động săn bắt trong đó có một chú nai con rất đẹp mà cô bé thường xuyên đến thăm và kể chuyện cho nó nghe trên đường trở về sau một tai nạn nhỏ đông đã không cầm được lòng mình mà đặt lên môi rùa nụ hôn đầu đời đông vô cùng tiếc nuối ...
[ "đến", "một", "vùng", "đất", "bí", "mật", "đằng", "sau", "thác", "nước", "đây", "là", "nơi", "rùa", "giấu", "những", "con", "thú", "khỏi", "hoạt", "động", "săn", "bắt", "trong", "đó", "có", "một", "chú", "nai", "con", "rất", "đẹp", "mà", "cô", "bé"...
maria alice vergueiro maria alice monteiro de campos vergueiro sinh ngày 19 tháng 1 năm 1935 là một nữ diễn viên người brazil với sự nghiệp phong phú trên sân khấu điện ảnh và truyền hình sinh ra ở são paulo lần ra mắt sân khấu của cô là vào năm 1962 trong chương trình the mandrake a mandrágora dưới sự chỉ đạo của augu...
[ "maria", "alice", "vergueiro", "maria", "alice", "monteiro", "de", "campos", "vergueiro", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "1", "năm", "1935", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "brazil", "với", "sự", "nghiệp", "phong", "phú", "trên", "sân", "khấu",...
xúc với không khí để tăng thêm khả năng trao đổi và thu hút khí độc == tham khảo == bullet http ntrs nasa gov archive nasa ssctrs ssc nasa gov indr_landscape indr_landscape pdf bullet http www ssc nasa gov environmental docforms water_research water_research html
[ "xúc", "với", "không", "khí", "để", "tăng", "thêm", "khả", "năng", "trao", "đổi", "và", "thu", "hút", "khí", "độc", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "http", "ntrs", "nasa", "gov", "archive", "nasa", "ssctrs", "ssc", "nasa", "gov", "indr_landscape", ...
agalmyla lobata là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schltr hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "agalmyla", "lobata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "schltr", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
physocleora ferruginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "physocleora", "ferruginata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
của la bàn nhưng không hiểu nó hoạt động như thế nào trong thế kỷ 16 trong tác phẩm de magnete william gilbert đã đưa ra mô tả đầu tiên về từ trường của trái đất cho thấy chính trái đất là một nam châm lớn điều này giải thích tại sao một chiếc kim la bàn chỉ về hướng bắc độ lệch của sự suy giảm từ tính của kim la bàn đ...
[ "của", "la", "bàn", "nhưng", "không", "hiểu", "nó", "hoạt", "động", "như", "thế", "nào", "trong", "thế", "kỷ", "16", "trong", "tác", "phẩm", "de", "magnete", "william", "gilbert", "đã", "đưa", "ra", "mô", "tả", "đầu", "tiên", "về", "từ", "trường", "c...
cystiscus triangularis là một loài ốc biển rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae
[ "cystiscus", "triangularis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "rất", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cystiscidae" ]
obrium bicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obrium", "bicolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cryphia aerumna là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "aerumna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
dactylolabis confinis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "dactylolabis", "confinis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
galicia và ở phía đông palencia león cantabria và asturias số liệu số lượng từ năm 2007 đã cho khoảng 100-110 con gấu ở vùng phía tây và từ 20-30 ở phía đông một tình huống khiến dân số nhỏ hơn có nguy cơ từ việc sinh sản hai quần thể cách nhau khoảng 30 đến 40 km nơi chia cắt được hiểu là hậu quả của sự phát triển cơ ...
[ "galicia", "và", "ở", "phía", "đông", "palencia", "león", "cantabria", "và", "asturias", "số", "liệu", "số", "lượng", "từ", "năm", "2007", "đã", "cho", "khoảng", "100-110", "con", "gấu", "ở", "vùng", "phía", "tây", "và", "từ", "20-30", "ở", "phía", "đô...
madagascar 3 thần tượng châu âu tên tiếng anh madagascar 3 europe s most wanted với tên ngắn gọn là madagascar 3 là bộ phim hoạt hình hài hước năm 2012 của mỹ được định dạng 3d sản xuất bởi hãng dreamworks animation và được phát hành bởi hãng paramount pictures đây là phần thứ ba là phần mới nhất của loạt phim với hai ...
[ "madagascar", "3", "thần", "tượng", "châu", "âu", "tên", "tiếng", "anh", "madagascar", "3", "europe", "s", "most", "wanted", "với", "tên", "ngắn", "gọn", "là", "madagascar", "3", "là", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "hài", "hước", "năm", "2012", "của", ...
năm thứ 10 năm 1871 ngày 19 tháng 3 tăng quốc phiên trình lên nhà vua bản sớ phúc thẩm nguyên hung thủ đâm chết mã tân di báo cáo rằng trương văn trường đã đâm mã tân di trong bản tấu trình này ông cũng viết thẩm vấn nhiều lần phạm nhân vẫn cứ một mực khẩu cung như trước đã tra khảo trên 20 ngày hắn đã nhiều lần tuyệt ...
[ "năm", "thứ", "10", "năm", "1871", "ngày", "19", "tháng", "3", "tăng", "quốc", "phiên", "trình", "lên", "nhà", "vua", "bản", "sớ", "phúc", "thẩm", "nguyên", "hung", "thủ", "đâm", "chết", "mã", "tân", "di", "báo", "cáo", "rằng", "trương", "văn", "trườ...
bolligen là một đô thị trong huyện bern-mittelland bang bern thụy sĩ đô thị này có diện tích 16 57 km² dân số thời điểm tháng 12 năm 2018 là 6262 người
[ "bolligen", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "bern-mittelland", "bang", "bern", "thụy", "sĩ", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "16", "57", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "tháng", "12", "năm", "2018", "là", "6262", "người" ]
linamon là một đô thị hạng 5 ở tỉnh lanao del norte philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 16 340 người == các đơn vị hành chính == linamon được chia ra 8 barangay bullet bosque bullet larapan bullet magoong bullet napo bullet poblacion bullet purakan bullet robocon bullet samburon == liên kết n...
[ "linamon", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "5", "ở", "tỉnh", "lanao", "del", "norte", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "16", "340", "người", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", ...
octhispa sedecimguttata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1865
[ "octhispa", "sedecimguttata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
bị flanders vượt qua về phương diện phát triển kinh tế từ thập niên 1960 khi các sản phẩm công nghiệp ở vùng phía bắc của đất nước đuổi kịp wallonie thua thiệt về thịnh vượng đã dẫn tới bất ổn xã hội và wallonie đã tìm kiếm quyền tự trị nhiều hơn để giải quyết các khó khăn kinh tế bị đánh động bởi tổng đình công mùa đô...
[ "bị", "flanders", "vượt", "qua", "về", "phương", "diện", "phát", "triển", "kinh", "tế", "từ", "thập", "niên", "1960", "khi", "các", "sản", "phẩm", "công", "nghiệp", "ở", "vùng", "phía", "bắc", "của", "đất", "nước", "đuổi", "kịp", "wallonie", "thua", "t...
mẫu hình ba người lính trắng ba người lính trắng là tên một mẫu hình biểu đồ nến trong phân tích kỹ thuật các thị trường tài chính nó mở ra trên ba phiên giao dịch và cho thấy một sự đảo ngược giá mạnh mẽ từ một thị trường gấu sang một thị trường bò hình mẫu bao gồm ba cây nến dài xu hướng đi lên như một cầu thang mỗi ...
[ "mẫu", "hình", "ba", "người", "lính", "trắng", "ba", "người", "lính", "trắng", "là", "tên", "một", "mẫu", "hình", "biểu", "đồ", "nến", "trong", "phân", "tích", "kỹ", "thuật", "các", "thị", "trường", "tài", "chính", "nó", "mở", "ra", "trên", "ba", "ph...
putty là một trình giả lập thiết bị đầu cuối cho phép kết nối nó hỗ trợ một vài giao thức mạng bao gồm scp ssh telnet rlogin và các giao thức khác qua các port khác nhau cái tên putty thì không có định nghĩa putty chính thức được viết cho hệ điều hành microsoft windows nhưng nó dần được xây dựng để chạy trên nhiều hệ đ...
[ "putty", "là", "một", "trình", "giả", "lập", "thiết", "bị", "đầu", "cuối", "cho", "phép", "kết", "nối", "nó", "hỗ", "trợ", "một", "vài", "giao", "thức", "mạng", "bao", "gồm", "scp", "ssh", "telnet", "rlogin", "và", "các", "giao", "thức", "khác", "qua...
liabellum hintoniorum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "liabellum", "hintoniorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "turner", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
phạm hùng champa phạm hùng tiếng trung 范熊 trị vì 270 282 là vị vua thứ hai của nước lâm ấp ông là cháu ngoại của quốc vương đầu tiên khu liên ông là vị vua đầu tiên của họ phạm == trị vì == dưới thời cai trị của ông lâm ấp với sự trợ giúp của phù nam đã nhiều lần tấn công giao chỉ các cuộc tấn công này tiếp tục kéo dài...
[ "phạm", "hùng", "champa", "phạm", "hùng", "tiếng", "trung", "范熊", "trị", "vì", "270", "282", "là", "vị", "vua", "thứ", "hai", "của", "nước", "lâm", "ấp", "ông", "là", "cháu", "ngoại", "của", "quốc", "vương", "đầu", "tiên", "khu", "liên", "ông", "là",...
hành trung là một xã thuộc huyện nghĩa hành tỉnh quảng ngãi việt nam xã hành trung có diện tích 8 31 km² dân số năm 1999 là 8617 người mật độ dân số đạt 1037 người km²
[ "hành", "trung", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nghĩa", "hành", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "việt", "nam", "xã", "hành", "trung", "có", "diện", "tích", "8", "31", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "8617", "người", "mật", "độ", "dân", "số",...
pascula muricata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "pascula", "muricata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
saula atricornis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1922
[ "saula", "atricornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
stibara humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "stibara", "humeralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đoàn minh huyên 14 tháng 11 năm 1807 10 tháng 9 năm 1856 hay đoàn văn huyên quý danh là lê hướng thiện đạo hiệu giác linh được tín đồ gọi tôn kính là phật thầy tây an ngoài vai trò là người sáng lập giáo phái bửu sơn kỳ hương bản địa đầu tiên ở an giang ông còn là một nhà yêu nước nhà dinh điền đã có công khai hoang nh...
[ "đoàn", "minh", "huyên", "14", "tháng", "11", "năm", "1807", "10", "tháng", "9", "năm", "1856", "hay", "đoàn", "văn", "huyên", "quý", "danh", "là", "lê", "hướng", "thiện", "đạo", "hiệu", "giác", "linh", "được", "tín", "đồ", "gọi", "tôn", "kính", "là"...
astacoides petiti là một loài tông càng sông trong họ parastacidae
[ "astacoides", "petiti", "là", "một", "loài", "tông", "càng", "sông", "trong", "họ", "parastacidae" ]
bán đảo ý hay bán đảo apennini hay penisola appenninica là một trong ba bán đảo lớn của nam âu hai bán đảo còn lại là iberia và balkan trải dài từ thung lũng po ở phía bắc đến địa trung hải ở phía nam hình dạng của bán đảo khiến nó có biệt danh là lo stivale giày ống ủng ba bán đảo nhỏ tạo nên hình dạng đặc trưng này l...
[ "bán", "đảo", "ý", "hay", "bán", "đảo", "apennini", "hay", "penisola", "appenninica", "là", "một", "trong", "ba", "bán", "đảo", "lớn", "của", "nam", "âu", "hai", "bán", "đảo", "còn", "lại", "là", "iberia", "và", "balkan", "trải", "dài", "từ", "thung", ...
psychotria brevinodes là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "psychotria", "brevinodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "urb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
leptodontium serrae là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "leptodontium", "serrae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
randia aculeata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được carl von linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "randia", "aculeata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "carl", "von", "linné", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
anomis madida là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "anomis", "madida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
21584 polepeddi 1998 sk121 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro
[ "21584", "polepeddi", "1998", "sk121", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "16", "tháng", "9", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", ...
xã polk quận benton iowa xã polk là một xã thuộc quận benton tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 302 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "polk", "quận", "benton", "iowa", "xã", "polk", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "benton", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "302", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
saint-méard-de-gurçon là một xã nằm ở tỉnh dordogne vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 28 38 kilômét vuông dân số năm 2004 là 804 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 70 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet saint-méard-de-gurçon trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet saint-méard-de-...
[ "saint-méard-de-gurçon", "là", "một", "xã", "nằm", "ở", "tỉnh", "dordogne", "vùng", "aquitaine", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "28", "38", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2004", "là", "804", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", ...
bohumilice là một làng thuộc huyện prachatice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "bohumilice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "prachatice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
ophrestia unicostata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f j herm verdc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ophrestia", "unicostata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "f", "j", "herm", "verdc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
neoshirakia là một chi thực vật có hoa trong họ đại kích == loài == chi này gồm các loài sau
[ "neoshirakia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "==", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "sau" ]
spherillo cingulatus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1932
[ "spherillo", "cingulatus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "barnard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
tứ dân là một xã thuộc huyện khoái châu tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã tứ dân nằm ở phía tây huyện khoái châu nằm triền đê tả ngạn sông hồng phần ngoài đê nằm trong bãi màn trò châu tức bãi đà mạc cách thủ đô hà nội 22 km về phía đông nam cách thành phố hưng yên 30 km về phía tây bắc cách thị trấn khoái châu 6 ...
[ "tứ", "dân", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "khoái", "châu", "tỉnh", "hưng", "yên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tứ", "dân", "nằm", "ở", "phía", "tây", "huyện", "khoái", "châu", "nằm", "triền", "đê", "tả", "ngạn", "sông", "h...
khiến cho nó không thể hỗ trợ có hiệu quả cho hoạt động của quân đức trên hướng bắc hồ velence một hướng tấn công quan trọng khả dĩ có thể phối hợp với quân đoàn xe tăng 2 ss để hợp vây tập đoàn quân 27 liên xô có thể nói những sự kiện diễn ra ở khu vực balaton velence mùa xuân năm 1945 là một trong những ví dụ điển hì...
[ "khiến", "cho", "nó", "không", "thể", "hỗ", "trợ", "có", "hiệu", "quả", "cho", "hoạt", "động", "của", "quân", "đức", "trên", "hướng", "bắc", "hồ", "velence", "một", "hướng", "tấn", "công", "quan", "trọng", "khả", "dĩ", "có", "thể", "phối", "hợp", "vớ...
garcorops madagascar là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi garcorops garcorops madagascar được j a corronca miêu tả năm 2003
[ "garcorops", "madagascar", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "garcorops", "garcorops", "madagascar", "được", "j", "a", "corronca", "miêu", "tả", "năm", "2003" ]
griffinia leucantha là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được k d preuss mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "griffinia", "leucantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "k", "d", "preuss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
handley page hinaidi là một loại máy bay ném bom do hãng handley page chế tạo phục vụ trong biên chế không quân hoàng gia giai đoạn 1925-1935 == biến thể == bullet hp 33 hinaidi i bullet hp 33 clive i bullet hp 35 clive ii bullet hp 36 hinaidi ii == quốc gia sử dụng == bullet không quân hoàng gia == tham khảo == === tà...
[ "handley", "page", "hinaidi", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "ném", "bom", "do", "hãng", "handley", "page", "chế", "tạo", "phục", "vụ", "trong", "biên", "chế", "không", "quân", "hoàng", "gia", "giai", "đoạn", "1925-1935", "==", "biến", "thể", "==", ...
prospalta cupricolora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "prospalta", "cupricolora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
rẫy trong chính phủ các cuộc bạo loạn và cướp bóc ám sát và thanh trừng bắt bớ tùy ý và các cuộc khủng bố tôn giáo chính quyền này đã qua tám đời tổng thống 44 lần tái tổ chức nội các và 21 cuộc cách mạng chính phủ đầu tiên của nền cộng hòa này chỉ trụ được 10 tuần và chính phủ lãnh đạo lâu nhất cũng chỉ chưa đến 1 năm...
[ "rẫy", "trong", "chính", "phủ", "các", "cuộc", "bạo", "loạn", "và", "cướp", "bóc", "ám", "sát", "và", "thanh", "trừng", "bắt", "bớ", "tùy", "ý", "và", "các", "cuộc", "khủng", "bố", "tôn", "giáo", "chính", "quyền", "này", "đã", "qua", "tám", "đời", ...
có cơ cấu kích hoạt va chạm và tiếp cận đã có những báo cáo chưa được xác định về các phiên bản có thể có khác của loại tên lửa này với cả các thiết bị dò tìm hồng ngoại và radar bán chủ động mỗi telar có khả năng phóng và dẫn đường cho hai tên lửa chống một mục tiêu đồng thời khả năng tiêu diệt được cho là trong khoản...
[ "có", "cơ", "cấu", "kích", "hoạt", "va", "chạm", "và", "tiếp", "cận", "đã", "có", "những", "báo", "cáo", "chưa", "được", "xác", "định", "về", "các", "phiên", "bản", "có", "thể", "có", "khác", "của", "loại", "tên", "lửa", "này", "với", "cả", "các", ...
phryganoporus nigrinus là một loài nhện trong họ desidae loài này thuộc chi phryganoporus phryganoporus nigrinus được miêu tả năm 1908 bởi eugène simon
[ "phryganoporus", "nigrinus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "desidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phryganoporus", "phryganoporus", "nigrinus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1908", "bởi", "eugène", "simon" ]
eversley &amp california f c eversley california f c là một câu lạc bộ bóng đá anh đến từ eversley bắc hampshire câu lạc bộ hiện tại thi đấu ở division one của combined counties league trên sân nhà eversley sports association california ở anh là một phần của finchampstead ở berkshire mà có một đội bóng được hợp nhất nă...
[ "eversley", "&amp", "california", "f", "c", "eversley", "california", "f", "c", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "anh", "đến", "từ", "eversley", "bắc", "hampshire", "câu", "lạc", "bộ", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "division", "one", ...