text
stringlengths
1
7.22k
words
list
harding 1967 nashville skyline 1969 và new morning 1970 năm 1975 ông phát hành blood on the tracks được nhiều người coi là sự trở lại phong độ đỉnh cao của dylan vào cuối những năm 1970 ông trở thành tín đồ cơ đốc giáo tái sinh và phát hành một loạt những album nhạc phúc âm đương đại trước khi trở lại với nhạc rock quen thuộc vào đầu những năm 1980 album năm 1997 time out of mind của dylan đánh dấu sự khởi đầu phục hưng cho sự nghiệp của ông ông đã phát hành năm album được đánh giá cao kể từ đó gần đây nhất là rough and rowdy ways 2020 ông cũng đã thu âm một loạt ba album trong những năm 2010 bao gồm các phiên bản làm lại theo tiêu chuẩn truyền thống của mỹ đặc biệt là các bài hát đều do frank sinatra thể hiện được hỗ trợ bởi một đội ngũ các nhạc sĩ trẻ ông đã đi lưu diễn đều đặn từ cuối những năm 1980 trong chuyến lưu diễn never ending tour kể từ năm 1994 dylan đã xuất bản tám cuốn sách hội họa và tranh vẽ tác phẩm của ông được trưng bày tại nhiều phòng trưng bày nghệ thuật lớn ông đã bán được hơn 125 triệu đĩa đưa ông trở thành một trong những nghệ sĩ âm nhạc bán đĩa nhạc chạy nhất mọi thời đại ông đã nhận được nhiều giải thưởng bao gồm huân chương tự do tổng
[ "harding", "1967", "nashville", "skyline", "1969", "và", "new", "morning", "1970", "năm", "1975", "ông", "phát", "hành", "blood", "on", "the", "tracks", "được", "nhiều", "người", "coi", "là", "sự", "trở", "lại", "phong", "độ", "đỉnh", "cao", "của", "dylan", "vào", "cuối", "những", "năm", "1970", "ông", "trở", "thành", "tín", "đồ", "cơ", "đốc", "giáo", "tái", "sinh", "và", "phát", "hành", "một", "loạt", "những", "album", "nhạc", "phúc", "âm", "đương", "đại", "trước", "khi", "trở", "lại", "với", "nhạc", "rock", "quen", "thuộc", "vào", "đầu", "những", "năm", "1980", "album", "năm", "1997", "time", "out", "of", "mind", "của", "dylan", "đánh", "dấu", "sự", "khởi", "đầu", "phục", "hưng", "cho", "sự", "nghiệp", "của", "ông", "ông", "đã", "phát", "hành", "năm", "album", "được", "đánh", "giá", "cao", "kể", "từ", "đó", "gần", "đây", "nhất", "là", "rough", "and", "rowdy", "ways", "2020", "ông", "cũng", "đã", "thu", "âm", "một", "loạt", "ba", "album", "trong", "những", "năm", "2010", "bao", "gồm", "các", "phiên", "bản", "làm", "lại", "theo", "tiêu", "chuẩn", "truyền", "thống", "của", "mỹ", "đặc", "biệt", "là", "các", "bài", "hát", "đều", "do", "frank", "sinatra", "thể", "hiện", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "một", "đội", "ngũ", "các", "nhạc", "sĩ", "trẻ", "ông", "đã", "đi", "lưu", "diễn", "đều", "đặn", "từ", "cuối", "những", "năm", "1980", "trong", "chuyến", "lưu", "diễn", "never", "ending", "tour", "kể", "từ", "năm", "1994", "dylan", "đã", "xuất", "bản", "tám", "cuốn", "sách", "hội", "họa", "và", "tranh", "vẽ", "tác", "phẩm", "của", "ông", "được", "trưng", "bày", "tại", "nhiều", "phòng", "trưng", "bày", "nghệ", "thuật", "lớn", "ông", "đã", "bán", "được", "hơn", "125", "triệu", "đĩa", "đưa", "ông", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "nghệ", "sĩ", "âm", "nhạc", "bán", "đĩa", "nhạc", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "ông", "đã", "nhận", "được", "nhiều", "giải", "thưởng", "bao", "gồm", "huân", "chương", "tự", "do", "tổng" ]
ban đầu tổ chức ngày 10 tháng 4 năm 2021 nhưng đã được dời lịch muộn hơn do đại dịch covid-19 === tháng 4 === bullet 3 tháng 4 bullet nga tấn công ukraine 2022 khi quân nga rút khỏi các khu vực gần kyiv ukraine cáo buộc nước này gây ra tội ác chiến tranh khi có nhiều bằng chứng về các vụ giết người bừa bãi bao gồm cả vụ thảm sát bucha bullet tổng tuyển cử serbia 2022 được tổ chức nhằm bầu ra tổng thống và toàn bộ 250 ghế trong quốc hội ứng cử viên tổng thống của together we can do everything và tổng thống đương nhiệm aleksandar vučić chiến thắng vang dội together we can do everything giành được nhiều ghế nhất với 119 trong tổng số 250 bullet 24 tháng 4 bullet vòng hai của cuộc bầu cử tổng thống pháp năm 2022 được tổ chức với tổng thống đương nhiệm emmanuel macron tái đắc cử đánh bại marine le pen trong cuộc bầu cử tổng thống pháp bullet cuộc bầu cử quốc hội slovenia năm 2022 được tổ chức để bầu 90 đại biểu quốc hội slovenia hạ viện của quốc hội slovenia và đảng phong trào tự do trở thành đảng lớn nhất giành được 41 trên 90 ghế bullet 25 tháng 4 bullet ngày 25 tháng 4 elon musk người giàu nhất thế giới mua lại trang mạng xã hội twitter với giá 44 tỷ usd bullet 29 tháng 4 bullet bùng phát bệnh đậu mùa khỉ năm 2022 đợt dịch xuất hiện lần đầu
[ "ban", "đầu", "tổ", "chức", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "2021", "nhưng", "đã", "được", "dời", "lịch", "muộn", "hơn", "do", "đại", "dịch", "covid-19", "===", "tháng", "4", "===", "bullet", "3", "tháng", "4", "bullet", "nga", "tấn", "công", "ukraine", "2022", "khi", "quân", "nga", "rút", "khỏi", "các", "khu", "vực", "gần", "kyiv", "ukraine", "cáo", "buộc", "nước", "này", "gây", "ra", "tội", "ác", "chiến", "tranh", "khi", "có", "nhiều", "bằng", "chứng", "về", "các", "vụ", "giết", "người", "bừa", "bãi", "bao", "gồm", "cả", "vụ", "thảm", "sát", "bucha", "bullet", "tổng", "tuyển", "cử", "serbia", "2022", "được", "tổ", "chức", "nhằm", "bầu", "ra", "tổng", "thống", "và", "toàn", "bộ", "250", "ghế", "trong", "quốc", "hội", "ứng", "cử", "viên", "tổng", "thống", "của", "together", "we", "can", "do", "everything", "và", "tổng", "thống", "đương", "nhiệm", "aleksandar", "vučić", "chiến", "thắng", "vang", "dội", "together", "we", "can", "do", "everything", "giành", "được", "nhiều", "ghế", "nhất", "với", "119", "trong", "tổng", "số", "250", "bullet", "24", "tháng", "4", "bullet", "vòng", "hai", "của", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "pháp", "năm", "2022", "được", "tổ", "chức", "với", "tổng", "thống", "đương", "nhiệm", "emmanuel", "macron", "tái", "đắc", "cử", "đánh", "bại", "marine", "le", "pen", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "pháp", "bullet", "cuộc", "bầu", "cử", "quốc", "hội", "slovenia", "năm", "2022", "được", "tổ", "chức", "để", "bầu", "90", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "slovenia", "hạ", "viện", "của", "quốc", "hội", "slovenia", "và", "đảng", "phong", "trào", "tự", "do", "trở", "thành", "đảng", "lớn", "nhất", "giành", "được", "41", "trên", "90", "ghế", "bullet", "25", "tháng", "4", "bullet", "ngày", "25", "tháng", "4", "elon", "musk", "người", "giàu", "nhất", "thế", "giới", "mua", "lại", "trang", "mạng", "xã", "hội", "twitter", "với", "giá", "44", "tỷ", "usd", "bullet", "29", "tháng", "4", "bullet", "bùng", "phát", "bệnh", "đậu", "mùa", "khỉ", "năm", "2022", "đợt", "dịch", "xuất", "hiện", "lần", "đầu" ]
porphyrellus là một chi nấm thuộc họ boletaceae == các loài == bullet porphyrellus alboater bullet porphyrellus alveolatus bullet porphyrellus amylosporus bullet porphyrellus atrafuscus bullet porphyrellus atrobrunneus bullet porphyrellus brunneus bullet porphyrellus cyaneotinctus bullet porphyrellus dictyotus bullet porphyrellus festivus bullet porphyrellus formosanus bullet porphyrellus fuligineus bullet porphyrellus fumosipes bullet porphyrellus fusisporus bullet porphyrellus gracilis bullet porphyrellus heterospermus bullet porphyrellus indecisus bullet porphyrellus longipes bullet porphyrellus malaccensis bullet porphyrellus niger bullet porphyrellus nigrellus bullet porphyrellus niveus bullet porphyrellus nothofagi bullet porphyrellus novae-zelandiae bullet porphyrellus pacificus bullet porphyrellus porphyrosporus bullet porphyrellus rionegrensis bullet porphyrellus sordidus bullet porphyrellus subflavidus bullet porphyrellus subvirens bullet porphyrellus tristis bullet porphyrellus umbrosus bullet porphyrellus venezuelae bullet porphyrellus violaceiporus bullet porphyrellus viscidus bullet porphyrellus zaragozae
[ "porphyrellus", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "boletaceae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "porphyrellus", "alboater", "bullet", "porphyrellus", "alveolatus", "bullet", "porphyrellus", "amylosporus", "bullet", "porphyrellus", "atrafuscus", "bullet", "porphyrellus", "atrobrunneus", "bullet", "porphyrellus", "brunneus", "bullet", "porphyrellus", "cyaneotinctus", "bullet", "porphyrellus", "dictyotus", "bullet", "porphyrellus", "festivus", "bullet", "porphyrellus", "formosanus", "bullet", "porphyrellus", "fuligineus", "bullet", "porphyrellus", "fumosipes", "bullet", "porphyrellus", "fusisporus", "bullet", "porphyrellus", "gracilis", "bullet", "porphyrellus", "heterospermus", "bullet", "porphyrellus", "indecisus", "bullet", "porphyrellus", "longipes", "bullet", "porphyrellus", "malaccensis", "bullet", "porphyrellus", "niger", "bullet", "porphyrellus", "nigrellus", "bullet", "porphyrellus", "niveus", "bullet", "porphyrellus", "nothofagi", "bullet", "porphyrellus", "novae-zelandiae", "bullet", "porphyrellus", "pacificus", "bullet", "porphyrellus", "porphyrosporus", "bullet", "porphyrellus", "rionegrensis", "bullet", "porphyrellus", "sordidus", "bullet", "porphyrellus", "subflavidus", "bullet", "porphyrellus", "subvirens", "bullet", "porphyrellus", "tristis", "bullet", "porphyrellus", "umbrosus", "bullet", "porphyrellus", "venezuelae", "bullet", "porphyrellus", "violaceiporus", "bullet", "porphyrellus", "viscidus", "bullet", "porphyrellus", "zaragozae" ]
yabea microcarpa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được hook arn koso-pol miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "yabea", "microcarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "koso-pol", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
explorer 4 là một vệ tinh của hoa kỳ được phóng vào ngày 26 tháng 7 năm 1958 nó được thiết kế bởi nhóm của tiến sĩ james van allen cơ quan dự án nghiên cứu tiên tiến của bộ quốc phòng hoa kỳ đã lên kế hoạch cho hai vệ tinh được phóng lên với mục đích nghiên cứu vành đai bức xạ van allen và ảnh hưởng của vụ nổ hạt nhân lên các vành đai này và từ trường trái đất nói chung tuy vậy explorer 4 là vệ tinh duy nhất trong kế hoạch được phóng lên vì vệ tinh còn lại explorer 5 bị lỗi khi phóng lên explorer 4 là một vệ tinh hình trụ được thiết kế để thực hiện các phép đo chi tiết đầu tiên của các hạt tích điện proton và electron bị mắc kẹt trong các vành đai bức xạ trên mặt đất == nhiệm vụ == được phóng từ một tên lửa juno i nhiệm vụ này được giữ bí mật trước công chúng trong sáu tháng thông tin từ vệ tinh được phân tích cho ba cuộc thử nghiệm vũ khí hạt nhân của operation argus ở độ cao lớn một chuyển động bất ngờ của vệ tinh khiến việc giải thích dữ liệu của máy thăm dò rất khó khăn máy phát công suất thấp và máy phát hiện sóng bằng nhựa đã ngừng làm việc vào ngày 3 tháng 9 năm 1958 hai ống geiger-müller và máy dò tinh thể iodide tiếp tục hoạt động
[ "explorer", "4", "là", "một", "vệ", "tinh", "của", "hoa", "kỳ", "được", "phóng", "vào", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "1958", "nó", "được", "thiết", "kế", "bởi", "nhóm", "của", "tiến", "sĩ", "james", "van", "allen", "cơ", "quan", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tiên", "tiến", "của", "bộ", "quốc", "phòng", "hoa", "kỳ", "đã", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "hai", "vệ", "tinh", "được", "phóng", "lên", "với", "mục", "đích", "nghiên", "cứu", "vành", "đai", "bức", "xạ", "van", "allen", "và", "ảnh", "hưởng", "của", "vụ", "nổ", "hạt", "nhân", "lên", "các", "vành", "đai", "này", "và", "từ", "trường", "trái", "đất", "nói", "chung", "tuy", "vậy", "explorer", "4", "là", "vệ", "tinh", "duy", "nhất", "trong", "kế", "hoạch", "được", "phóng", "lên", "vì", "vệ", "tinh", "còn", "lại", "explorer", "5", "bị", "lỗi", "khi", "phóng", "lên", "explorer", "4", "là", "một", "vệ", "tinh", "hình", "trụ", "được", "thiết", "kế", "để", "thực", "hiện", "các", "phép", "đo", "chi", "tiết", "đầu", "tiên", "của", "các", "hạt", "tích", "điện", "proton", "và", "electron", "bị", "mắc", "kẹt", "trong", "các", "vành", "đai", "bức", "xạ", "trên", "mặt", "đất", "==", "nhiệm", "vụ", "==", "được", "phóng", "từ", "một", "tên", "lửa", "juno", "i", "nhiệm", "vụ", "này", "được", "giữ", "bí", "mật", "trước", "công", "chúng", "trong", "sáu", "tháng", "thông", "tin", "từ", "vệ", "tinh", "được", "phân", "tích", "cho", "ba", "cuộc", "thử", "nghiệm", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "của", "operation", "argus", "ở", "độ", "cao", "lớn", "một", "chuyển", "động", "bất", "ngờ", "của", "vệ", "tinh", "khiến", "việc", "giải", "thích", "dữ", "liệu", "của", "máy", "thăm", "dò", "rất", "khó", "khăn", "máy", "phát", "công", "suất", "thấp", "và", "máy", "phát", "hiện", "sóng", "bằng", "nhựa", "đã", "ngừng", "làm", "việc", "vào", "ngày", "3", "tháng", "9", "năm", "1958", "hai", "ống", "geiger-müller", "và", "máy", "dò", "tinh", "thể", "iodide", "tiếp", "tục", "hoạt", "động" ]
xã palmer quận putnam ohio xã palmer là một xã thuộc quận putnam tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 129 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "palmer", "quận", "putnam", "ohio", "xã", "palmer", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "putnam", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "129", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
hiệp hội vườn thú và thủy cung hoa kỳ hay hiệp hội các vườn thú và thủy cung hoa kỳ viết tắt là aza association of zoos and aquariums là một tổ chức phi lợi nhuận được thành lập năm 1924 dành riêng cho sự phát triển các vườn thú và thủy cung công cộng trong các lĩnh vực bảo tồn giáo dục khoa học và vui chơi giải trí trụ sở aza đặt ở silver spring maryland ban đầu lúc thành lập có tên là hiệp hội mỹ các vườn thú và thủy cung aazpa american association of zoological parks and aquariums sau đó là hiệp hội vườn thú và thủy cung mỹ american zoo and aquarium association == lịch sử == tháng 10 năm 1924 hiệp hội mỹ các vườn thú và thủy cung aazpa thành lập là một chi nhánh của viện mỹ về điều hành công viên aipe american institute of park executives năm 1966 aazpa trở thành một chi nhánh liên kết chuyên nghiệp của tổ chức mới hình thành là hiệp hội công viên và giải trí quốc gia nrpa national recreation and park association đã hấp thụ cả aipe năm 1971 aazpa biểu quyết trở thành hiệp hội độc lập đưa ra điều lệ aazpa với văn phòng điều hành đặt ở wheeling west virginia trong oglebay park good zoo năm 1994 đã đổi sang tên ngắn hơn là hiệp hội vườn thú và thủy cung hoa kỳ aza zoo and aquarium association năm 1998 đã có 134 triệu lượt thăm các vườn thú và
[ "hiệp", "hội", "vườn", "thú", "và", "thủy", "cung", "hoa", "kỳ", "hay", "hiệp", "hội", "các", "vườn", "thú", "và", "thủy", "cung", "hoa", "kỳ", "viết", "tắt", "là", "aza", "association", "of", "zoos", "and", "aquariums", "là", "một", "tổ", "chức", "phi", "lợi", "nhuận", "được", "thành", "lập", "năm", "1924", "dành", "riêng", "cho", "sự", "phát", "triển", "các", "vườn", "thú", "và", "thủy", "cung", "công", "cộng", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "bảo", "tồn", "giáo", "dục", "khoa", "học", "và", "vui", "chơi", "giải", "trí", "trụ", "sở", "aza", "đặt", "ở", "silver", "spring", "maryland", "ban", "đầu", "lúc", "thành", "lập", "có", "tên", "là", "hiệp", "hội", "mỹ", "các", "vườn", "thú", "và", "thủy", "cung", "aazpa", "american", "association", "of", "zoological", "parks", "and", "aquariums", "sau", "đó", "là", "hiệp", "hội", "vườn", "thú", "và", "thủy", "cung", "mỹ", "american", "zoo", "and", "aquarium", "association", "==", "lịch", "sử", "==", "tháng", "10", "năm", "1924", "hiệp", "hội", "mỹ", "các", "vườn", "thú", "và", "thủy", "cung", "aazpa", "thành", "lập", "là", "một", "chi", "nhánh", "của", "viện", "mỹ", "về", "điều", "hành", "công", "viên", "aipe", "american", "institute", "of", "park", "executives", "năm", "1966", "aazpa", "trở", "thành", "một", "chi", "nhánh", "liên", "kết", "chuyên", "nghiệp", "của", "tổ", "chức", "mới", "hình", "thành", "là", "hiệp", "hội", "công", "viên", "và", "giải", "trí", "quốc", "gia", "nrpa", "national", "recreation", "and", "park", "association", "đã", "hấp", "thụ", "cả", "aipe", "năm", "1971", "aazpa", "biểu", "quyết", "trở", "thành", "hiệp", "hội", "độc", "lập", "đưa", "ra", "điều", "lệ", "aazpa", "với", "văn", "phòng", "điều", "hành", "đặt", "ở", "wheeling", "west", "virginia", "trong", "oglebay", "park", "good", "zoo", "năm", "1994", "đã", "đổi", "sang", "tên", "ngắn", "hơn", "là", "hiệp", "hội", "vườn", "thú", "và", "thủy", "cung", "hoa", "kỳ", "aza", "zoo", "and", "aquarium", "association", "năm", "1998", "đã", "có", "134", "triệu", "lượt", "thăm", "các", "vườn", "thú", "và" ]
raritan illinois raritan là một làng thuộc quận henderson tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 138 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 140 người bullet năm 2010 138 người == xem thêm == bullet american finder
[ "raritan", "illinois", "raritan", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "henderson", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "138", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "140", "người", "bullet", "năm", "2010", "138", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
ramirezella là một chi thực vật có hoa trong họ đậu
[ "ramirezella", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu" ]
oncocalamus wrightianus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "oncocalamus", "wrightianus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "hutch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
jakkahalli arkalgud jakkahalli là một làng thuộc tehsil arkalgud huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "jakkahalli", "arkalgud", "jakkahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "arkalgud", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
vua đến điện hiếu tư nơi thờ vua cha minh mạng làm lễ ân tiến quận công miên cư lỡ đi phạm vào đường xe vua đi bị phạt lương 1 năm năm tự đức thứ 7 1854 giáp dần ngày 9 tháng 3 âm lịch quận công miên cư qua đời hưởng dương 26 tuổi thụy là đoan mẫn 端敏 mộ của ông được táng tại dương xuân thượng nay thuộc địa phận của phường thủy xuân huế còn phủ thờ dựng ở phường phú mỹ huế năm 1885 bài vị của ông được đưa về thờ ở đền thân huân sử chép rằng lúc mới bị bệnh quận công miên cư vẫn hay ngâm thơ có câu rằng dịch là đến khi ông mất người ta bảo câu thơ ấy là lời sấm báo trước ông có tập thơ cống thảo viên do tùng thiện vương miên thẩm san khắc và đề tựa đại lược rằng == gia quyến == === anh chị em === ngoài quận công miên cư bà hòa tần còn hạ sinh thêm 9 người con khác là bullet em trai điện quốc công miên tỉnh 1830 – 1870 hoàng tử thứ 52 bullet em trai tân an quận công miên bảo 1835 – 1854 hoàng tử thứ 68 bullet em trai phù cát quận công miên thân 1837 – 1875 hoàng tử thứ 74 bullet chị gái xuân vinh công chúa tường tĩnh 1828 – 1875 hoàng nữ thứ 28 bullet em gái vĩnh chân công chúa thục tuệ 1832 – 1854 hoàng nữ thứ 39 bullet em gái nghĩa đường
[ "vua", "đến", "điện", "hiếu", "tư", "nơi", "thờ", "vua", "cha", "minh", "mạng", "làm", "lễ", "ân", "tiến", "quận", "công", "miên", "cư", "lỡ", "đi", "phạm", "vào", "đường", "xe", "vua", "đi", "bị", "phạt", "lương", "1", "năm", "năm", "tự", "đức", "thứ", "7", "1854", "giáp", "dần", "ngày", "9", "tháng", "3", "âm", "lịch", "quận", "công", "miên", "cư", "qua", "đời", "hưởng", "dương", "26", "tuổi", "thụy", "là", "đoan", "mẫn", "端敏", "mộ", "của", "ông", "được", "táng", "tại", "dương", "xuân", "thượng", "nay", "thuộc", "địa", "phận", "của", "phường", "thủy", "xuân", "huế", "còn", "phủ", "thờ", "dựng", "ở", "phường", "phú", "mỹ", "huế", "năm", "1885", "bài", "vị", "của", "ông", "được", "đưa", "về", "thờ", "ở", "đền", "thân", "huân", "sử", "chép", "rằng", "lúc", "mới", "bị", "bệnh", "quận", "công", "miên", "cư", "vẫn", "hay", "ngâm", "thơ", "có", "câu", "rằng", "dịch", "là", "đến", "khi", "ông", "mất", "người", "ta", "bảo", "câu", "thơ", "ấy", "là", "lời", "sấm", "báo", "trước", "ông", "có", "tập", "thơ", "cống", "thảo", "viên", "do", "tùng", "thiện", "vương", "miên", "thẩm", "san", "khắc", "và", "đề", "tựa", "đại", "lược", "rằng", "==", "gia", "quyến", "==", "===", "anh", "chị", "em", "===", "ngoài", "quận", "công", "miên", "cư", "bà", "hòa", "tần", "còn", "hạ", "sinh", "thêm", "9", "người", "con", "khác", "là", "bullet", "em", "trai", "điện", "quốc", "công", "miên", "tỉnh", "1830", "–", "1870", "hoàng", "tử", "thứ", "52", "bullet", "em", "trai", "tân", "an", "quận", "công", "miên", "bảo", "1835", "–", "1854", "hoàng", "tử", "thứ", "68", "bullet", "em", "trai", "phù", "cát", "quận", "công", "miên", "thân", "1837", "–", "1875", "hoàng", "tử", "thứ", "74", "bullet", "chị", "gái", "xuân", "vinh", "công", "chúa", "tường", "tĩnh", "1828", "–", "1875", "hoàng", "nữ", "thứ", "28", "bullet", "em", "gái", "vĩnh", "chân", "công", "chúa", "thục", "tuệ", "1832", "–", "1854", "hoàng", "nữ", "thứ", "39", "bullet", "em", "gái", "nghĩa", "đường" ]
cô đóng vai trò rất quan trọng trong cốt truyện miller và các diễn viên lồng tiếng anh trong boruto khác cảm thấy vinh dự khi đóng vai các nhân vật từ một thương hiệu nhượng quyền lớn == xuất hiện == === trong naruto và các tác phẩm độc lập khác === boruto là một đứa trẻ theo học tại học viện ninja của konoha thừa hưởng mái tóc vàng ngắn của ông nội và cha đôi mắt xanh và câu nói cửa miệng cậu ta cũng thừa hưởng kỹ thuật nhu quyền từ gia đình mẹ mặc dù không thừa hưởng byakugan không giống như em gái của cậu uzumaki himawari giống như naruto trong quá khứ boruto cố tình phạm tội nghịch ngợm để gây chú ý nhưng lại vì nhiều lý do khác nhau do cha cậu trở thành hokage người đứng đầu của làng lá nên đã không dành thời gian cho cậu và gia đình như trước đây từ việc phá hoại tượng đài hokage trong các sự kiện thuộc phần kết thúc của naruto cha cậu ngăn cậu lại và giải thích rằng cha cậu cần phải chăm sóc ngôi làng boruto cũng xuất hiện ngắn gọn trong naruto hokage đệ thất và mùa hoa đỏ nơi cậu đưa hộp cơm cho đồng đội sarada uchiha để đưa lại cho cha mình === trong boruto naruto next generations === trong khi và manga xảy ra sau khi boruto tốt nghiệp học viện ninja bản chuyển thể anime ban đầu lại diễn ra từ
[ "cô", "đóng", "vai", "trò", "rất", "quan", "trọng", "trong", "cốt", "truyện", "miller", "và", "các", "diễn", "viên", "lồng", "tiếng", "anh", "trong", "boruto", "khác", "cảm", "thấy", "vinh", "dự", "khi", "đóng", "vai", "các", "nhân", "vật", "từ", "một", "thương", "hiệu", "nhượng", "quyền", "lớn", "==", "xuất", "hiện", "==", "===", "trong", "naruto", "và", "các", "tác", "phẩm", "độc", "lập", "khác", "===", "boruto", "là", "một", "đứa", "trẻ", "theo", "học", "tại", "học", "viện", "ninja", "của", "konoha", "thừa", "hưởng", "mái", "tóc", "vàng", "ngắn", "của", "ông", "nội", "và", "cha", "đôi", "mắt", "xanh", "và", "câu", "nói", "cửa", "miệng", "cậu", "ta", "cũng", "thừa", "hưởng", "kỹ", "thuật", "nhu", "quyền", "từ", "gia", "đình", "mẹ", "mặc", "dù", "không", "thừa", "hưởng", "byakugan", "không", "giống", "như", "em", "gái", "của", "cậu", "uzumaki", "himawari", "giống", "như", "naruto", "trong", "quá", "khứ", "boruto", "cố", "tình", "phạm", "tội", "nghịch", "ngợm", "để", "gây", "chú", "ý", "nhưng", "lại", "vì", "nhiều", "lý", "do", "khác", "nhau", "do", "cha", "cậu", "trở", "thành", "hokage", "người", "đứng", "đầu", "của", "làng", "lá", "nên", "đã", "không", "dành", "thời", "gian", "cho", "cậu", "và", "gia", "đình", "như", "trước", "đây", "từ", "việc", "phá", "hoại", "tượng", "đài", "hokage", "trong", "các", "sự", "kiện", "thuộc", "phần", "kết", "thúc", "của", "naruto", "cha", "cậu", "ngăn", "cậu", "lại", "và", "giải", "thích", "rằng", "cha", "cậu", "cần", "phải", "chăm", "sóc", "ngôi", "làng", "boruto", "cũng", "xuất", "hiện", "ngắn", "gọn", "trong", "naruto", "hokage", "đệ", "thất", "và", "mùa", "hoa", "đỏ", "nơi", "cậu", "đưa", "hộp", "cơm", "cho", "đồng", "đội", "sarada", "uchiha", "để", "đưa", "lại", "cho", "cha", "mình", "===", "trong", "boruto", "naruto", "next", "generations", "===", "trong", "khi", "và", "manga", "xảy", "ra", "sau", "khi", "boruto", "tốt", "nghiệp", "học", "viện", "ninja", "bản", "chuyển", "thể", "anime", "ban", "đầu", "lại", "diễn", "ra", "từ" ]
enscepastra longirostris là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở nam phi
[ "enscepastra", "longirostris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "coleophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi" ]
thắng lợi tuyệt đối pedro i đến lisbon và triệu tập con gái dona maria ii từ paris về nước buộc miguel i phải thoái vị dona maria ii được khôi phục lại ngai vàng và đã hủy bỏ hôn ước với chú ruột của mình nhưng chưa được bao lâu cha cô đã qua đời vì bệnh lao trước đây dona maria ii từng làm công tước xứ braganza 1822–1826 và sau đó là công tước xứ porto 1833–1838 == đại công quốc luxembourg == bullet charlotte tại vị 1919–1940 phục vị 1945–1964 trong chiến tranh thế giới thứ hai đại gia đình nữ đại công tước charlotte đã rời khỏi luxembourg ngay trước khi quân đội đức quốc xã xuất hiện tính trung lập của luxembourg bị vi phạm nghiêm trọng vào ngày 9 tháng 5 năm 1940 trong khi đại công tước và gia đình bà đang ở colmar-berg hôm đó bà gọi một cuộc họp bất thường của các bộ trưởng hàng đầu của mình và tất cả họ quyết định đặt mình dưới sự bảo vệ của pháp được đại công tước mô tả là một quyết định khó khăn nhưng cần thiết ban đầu gia đình đã cư trú tại château de montastruc ở miền tây nam nước pháp nhưng sự xâm nhập nhanh chóng của lực lượng đức vào pháp sau đó là sự đầu hàng của pháp vào tháng tới khiến chính phủ pháp từ chối bất kỳ sự bảo đảm nào về an ninh cho chính phủ luxembourg bị lưu đày giấy
[ "thắng", "lợi", "tuyệt", "đối", "pedro", "i", "đến", "lisbon", "và", "triệu", "tập", "con", "gái", "dona", "maria", "ii", "từ", "paris", "về", "nước", "buộc", "miguel", "i", "phải", "thoái", "vị", "dona", "maria", "ii", "được", "khôi", "phục", "lại", "ngai", "vàng", "và", "đã", "hủy", "bỏ", "hôn", "ước", "với", "chú", "ruột", "của", "mình", "nhưng", "chưa", "được", "bao", "lâu", "cha", "cô", "đã", "qua", "đời", "vì", "bệnh", "lao", "trước", "đây", "dona", "maria", "ii", "từng", "làm", "công", "tước", "xứ", "braganza", "1822–1826", "và", "sau", "đó", "là", "công", "tước", "xứ", "porto", "1833–1838", "==", "đại", "công", "quốc", "luxembourg", "==", "bullet", "charlotte", "tại", "vị", "1919–1940", "phục", "vị", "1945–1964", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "đại", "gia", "đình", "nữ", "đại", "công", "tước", "charlotte", "đã", "rời", "khỏi", "luxembourg", "ngay", "trước", "khi", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "xuất", "hiện", "tính", "trung", "lập", "của", "luxembourg", "bị", "vi", "phạm", "nghiêm", "trọng", "vào", "ngày", "9", "tháng", "5", "năm", "1940", "trong", "khi", "đại", "công", "tước", "và", "gia", "đình", "bà", "đang", "ở", "colmar-berg", "hôm", "đó", "bà", "gọi", "một", "cuộc", "họp", "bất", "thường", "của", "các", "bộ", "trưởng", "hàng", "đầu", "của", "mình", "và", "tất", "cả", "họ", "quyết", "định", "đặt", "mình", "dưới", "sự", "bảo", "vệ", "của", "pháp", "được", "đại", "công", "tước", "mô", "tả", "là", "một", "quyết", "định", "khó", "khăn", "nhưng", "cần", "thiết", "ban", "đầu", "gia", "đình", "đã", "cư", "trú", "tại", "château", "de", "montastruc", "ở", "miền", "tây", "nam", "nước", "pháp", "nhưng", "sự", "xâm", "nhập", "nhanh", "chóng", "của", "lực", "lượng", "đức", "vào", "pháp", "sau", "đó", "là", "sự", "đầu", "hàng", "của", "pháp", "vào", "tháng", "tới", "khiến", "chính", "phủ", "pháp", "từ", "chối", "bất", "kỳ", "sự", "bảo", "đảm", "nào", "về", "an", "ninh", "cho", "chính", "phủ", "luxembourg", "bị", "lưu", "đày", "giấy" ]
smithfield ohio smithfield là một làng thuộc quận jefferson tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 869 người == dân số == bullet dân số năm 2000 867 người bullet dân số năm 2010 869 người == tham khảo == bullet american finder
[ "smithfield", "ohio", "smithfield", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "jefferson", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "869", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "867", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "869", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
stenotarsus alternatus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1921
[ "stenotarsus", "alternatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921" ]
horistonotus ligatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1840
[ "horistonotus", "ligatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "erichson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1840" ]
diospyros howii là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được merr chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "diospyros", "howii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "merr", "chun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
leptostomum là một chi rêu trong họ bryaceae
[ "leptostomum", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae" ]
pseudomesauletes punctipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được hustache miêu tả khoa học năm 1923
[ "pseudomesauletes", "punctipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "hustache", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
campylopus widgrenii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "campylopus", "widgrenii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
lại phán quyết của tòa tại các quốc gia nói tiếng đức có thể cũng dài dòng như ở các nước nói tiếng anh tuy nhiên ở đây cũng có các khác biệt xã hội nhất định tại một số quốc gia dân luật các thẩm phán được đào tạo và thăng tiến một cách độc lập với các luật sư trong khi tại các quốc gia thông luật các thẩm phán thường được chọn lựa từ các luật sư tại tòa có tài năng và danh tiếng tại các nước vùng scandinavia thẩm phán là các luật sư được chỉ định cho vị trí đó trong khi pháp có trường chuyên nghiệp dành cho thẩm phán liên quan tới tố tụng hình sự các hệ thống dân luật cụ thể dựa trên các biến thái của hệ thống thẩm tra chứ không phải hệ thống đối lập tại các nước thông luật kiểu tổ chức xét xử như vậy đôi khi bị phê phán là thiếu giả định vô tội tuy nhiên phần lớn các nước châu âu đều tham gia công ước châu âu về nhân quyền và điều 6 đảm bảo quyền được xét xử công bằng và giả định vô tội công ước được tất cả các thành viên phê chuẩn và là một phần như thế trong lập pháp của mỗi quốc gia thành viên một số quốc gia dân luật có sự lập pháp xảy ra trước khi có công ước và đảm bảo cho bị đơn có được giả định vô
[ "lại", "phán", "quyết", "của", "tòa", "tại", "các", "quốc", "gia", "nói", "tiếng", "đức", "có", "thể", "cũng", "dài", "dòng", "như", "ở", "các", "nước", "nói", "tiếng", "anh", "tuy", "nhiên", "ở", "đây", "cũng", "có", "các", "khác", "biệt", "xã", "hội", "nhất", "định", "tại", "một", "số", "quốc", "gia", "dân", "luật", "các", "thẩm", "phán", "được", "đào", "tạo", "và", "thăng", "tiến", "một", "cách", "độc", "lập", "với", "các", "luật", "sư", "trong", "khi", "tại", "các", "quốc", "gia", "thông", "luật", "các", "thẩm", "phán", "thường", "được", "chọn", "lựa", "từ", "các", "luật", "sư", "tại", "tòa", "có", "tài", "năng", "và", "danh", "tiếng", "tại", "các", "nước", "vùng", "scandinavia", "thẩm", "phán", "là", "các", "luật", "sư", "được", "chỉ", "định", "cho", "vị", "trí", "đó", "trong", "khi", "pháp", "có", "trường", "chuyên", "nghiệp", "dành", "cho", "thẩm", "phán", "liên", "quan", "tới", "tố", "tụng", "hình", "sự", "các", "hệ", "thống", "dân", "luật", "cụ", "thể", "dựa", "trên", "các", "biến", "thái", "của", "hệ", "thống", "thẩm", "tra", "chứ", "không", "phải", "hệ", "thống", "đối", "lập", "tại", "các", "nước", "thông", "luật", "kiểu", "tổ", "chức", "xét", "xử", "như", "vậy", "đôi", "khi", "bị", "phê", "phán", "là", "thiếu", "giả", "định", "vô", "tội", "tuy", "nhiên", "phần", "lớn", "các", "nước", "châu", "âu", "đều", "tham", "gia", "công", "ước", "châu", "âu", "về", "nhân", "quyền", "và", "điều", "6", "đảm", "bảo", "quyền", "được", "xét", "xử", "công", "bằng", "và", "giả", "định", "vô", "tội", "công", "ước", "được", "tất", "cả", "các", "thành", "viên", "phê", "chuẩn", "và", "là", "một", "phần", "như", "thế", "trong", "lập", "pháp", "của", "mỗi", "quốc", "gia", "thành", "viên", "một", "số", "quốc", "gia", "dân", "luật", "có", "sự", "lập", "pháp", "xảy", "ra", "trước", "khi", "có", "công", "ước", "và", "đảm", "bảo", "cho", "bị", "đơn", "có", "được", "giả", "định", "vô" ]
paissan không ai trong số này từng tham gia một cuộc thảo luận trên sàn nhà nhất là do ảnh hưởng rõ ràng và sự phản đối gay gắt của hệ thống phân cấp công giáo thường lên tiếng về các vấn đề chính trị với sự cộng hưởng đạo đức vào tháng 9 năm 2003 nghị viện châu âu đã phê chuẩn một nghị quyết mới về quyền con người chống phân biệt đối xử với lý do khuynh hướng tình dục mỗi quốc gia thành viên phải xác nhận sẽ có tác dụng xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử lập pháp hoặc de facto trong quốc hội xiv hoạt động chính trị do franco grillini dẫn đầu đã tranh luận về các đề xuất cho pacs đã tìm thấy sự hỗ trợ cắt ngang grillini đã giới thiệu các thủ tục tố tụng tại nghị viện vào ngày 8 tháng 7 năm 2002 dựa trên luật pháp đã tồn tại trong đan mạch tuy nhiên nguyên tắc pacs đã được cộng hưởng của alessio de giorgi và christian pierre panicucci đưa ra vào ngày 21 tháng 10 năm 2002 tại đại sứ quán pháp tại rome cùng ngày hôm đó grillini đã giới thiệu dự luật trong quốc hội cuối cùng nó đã thất bại nhưng đã được 161 nghị sĩ từ trung tâm bên trái ủng hộ === chính phủ prodi ii === trong chiến dịch bầu cử năm 2006 lãnh đạo phe đối lập lúc đó romano prodi đã hứa sẽ
[ "paissan", "không", "ai", "trong", "số", "này", "từng", "tham", "gia", "một", "cuộc", "thảo", "luận", "trên", "sàn", "nhà", "nhất", "là", "do", "ảnh", "hưởng", "rõ", "ràng", "và", "sự", "phản", "đối", "gay", "gắt", "của", "hệ", "thống", "phân", "cấp", "công", "giáo", "thường", "lên", "tiếng", "về", "các", "vấn", "đề", "chính", "trị", "với", "sự", "cộng", "hưởng", "đạo", "đức", "vào", "tháng", "9", "năm", "2003", "nghị", "viện", "châu", "âu", "đã", "phê", "chuẩn", "một", "nghị", "quyết", "mới", "về", "quyền", "con", "người", "chống", "phân", "biệt", "đối", "xử", "với", "lý", "do", "khuynh", "hướng", "tình", "dục", "mỗi", "quốc", "gia", "thành", "viên", "phải", "xác", "nhận", "sẽ", "có", "tác", "dụng", "xóa", "bỏ", "mọi", "hình", "thức", "phân", "biệt", "đối", "xử", "lập", "pháp", "hoặc", "de", "facto", "trong", "quốc", "hội", "xiv", "hoạt", "động", "chính", "trị", "do", "franco", "grillini", "dẫn", "đầu", "đã", "tranh", "luận", "về", "các", "đề", "xuất", "cho", "pacs", "đã", "tìm", "thấy", "sự", "hỗ", "trợ", "cắt", "ngang", "grillini", "đã", "giới", "thiệu", "các", "thủ", "tục", "tố", "tụng", "tại", "nghị", "viện", "vào", "ngày", "8", "tháng", "7", "năm", "2002", "dựa", "trên", "luật", "pháp", "đã", "tồn", "tại", "trong", "đan", "mạch", "tuy", "nhiên", "nguyên", "tắc", "pacs", "đã", "được", "cộng", "hưởng", "của", "alessio", "de", "giorgi", "và", "christian", "pierre", "panicucci", "đưa", "ra", "vào", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "2002", "tại", "đại", "sứ", "quán", "pháp", "tại", "rome", "cùng", "ngày", "hôm", "đó", "grillini", "đã", "giới", "thiệu", "dự", "luật", "trong", "quốc", "hội", "cuối", "cùng", "nó", "đã", "thất", "bại", "nhưng", "đã", "được", "161", "nghị", "sĩ", "từ", "trung", "tâm", "bên", "trái", "ủng", "hộ", "===", "chính", "phủ", "prodi", "ii", "===", "trong", "chiến", "dịch", "bầu", "cử", "năm", "2006", "lãnh", "đạo", "phe", "đối", "lập", "lúc", "đó", "romano", "prodi", "đã", "hứa", "sẽ" ]
chuyển tiền mỹ sang châu âu care bắt đầu từ năm 1947 nó tài trợ cho thâm hụt thương mại của áo viện trợ theo kế hoạch marshall quy mô lớn bắt đầu vào năm 1948 và hoạt động với sự hợp tác chặt chẽ của chính phủ áo tuy nhiên căng thẳng nảy sinh khi áo nước chưa gia nhập nato không đủ điều kiện để mỹ chuyển hướng tái vũ trang trong chi tiêu quân sự mỹ cũng đã thành công trong việc giúp nền văn hóa đại chúng áo áp dụng các mô hình của mỹ ví dụ trong lĩnh vực báo chí nó đã cử hàng trăm chuyên gia và kiểm soát giấy in báo đóng cửa các tờ báo cũ của đảng giới thiệu các dịch vụ quảng cáo và truyền thông và đào tạo các phóng viên và biên tập viên cũng như công nhân sản xuất nó đã thành lập wiener kurier đã trở nên phổ biến cũng như nhiều tạp chí như tin tức y tế từ hoa kỳ thông báo cho các bác sĩ về các phương pháp điều trị và thuốc mới người mỹ cũng tân trang triệt để các đài phát thanh một phần với mục tiêu chống lại các đài do liên xô kiểm soát ở quy mô lớn hơn hệ thống giáo dục đã được hiện đại hóa và dân chủ hóa bởi các chuyên gia mỹ === độc lập và phát triển chính trị trong thời đệ
[ "chuyển", "tiền", "mỹ", "sang", "châu", "âu", "care", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1947", "nó", "tài", "trợ", "cho", "thâm", "hụt", "thương", "mại", "của", "áo", "viện", "trợ", "theo", "kế", "hoạch", "marshall", "quy", "mô", "lớn", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1948", "và", "hoạt", "động", "với", "sự", "hợp", "tác", "chặt", "chẽ", "của", "chính", "phủ", "áo", "tuy", "nhiên", "căng", "thẳng", "nảy", "sinh", "khi", "áo", "nước", "chưa", "gia", "nhập", "nato", "không", "đủ", "điều", "kiện", "để", "mỹ", "chuyển", "hướng", "tái", "vũ", "trang", "trong", "chi", "tiêu", "quân", "sự", "mỹ", "cũng", "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "giúp", "nền", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "áo", "áp", "dụng", "các", "mô", "hình", "của", "mỹ", "ví", "dụ", "trong", "lĩnh", "vực", "báo", "chí", "nó", "đã", "cử", "hàng", "trăm", "chuyên", "gia", "và", "kiểm", "soát", "giấy", "in", "báo", "đóng", "cửa", "các", "tờ", "báo", "cũ", "của", "đảng", "giới", "thiệu", "các", "dịch", "vụ", "quảng", "cáo", "và", "truyền", "thông", "và", "đào", "tạo", "các", "phóng", "viên", "và", "biên", "tập", "viên", "cũng", "như", "công", "nhân", "sản", "xuất", "nó", "đã", "thành", "lập", "wiener", "kurier", "đã", "trở", "nên", "phổ", "biến", "cũng", "như", "nhiều", "tạp", "chí", "như", "tin", "tức", "y", "tế", "từ", "hoa", "kỳ", "thông", "báo", "cho", "các", "bác", "sĩ", "về", "các", "phương", "pháp", "điều", "trị", "và", "thuốc", "mới", "người", "mỹ", "cũng", "tân", "trang", "triệt", "để", "các", "đài", "phát", "thanh", "một", "phần", "với", "mục", "tiêu", "chống", "lại", "các", "đài", "do", "liên", "xô", "kiểm", "soát", "ở", "quy", "mô", "lớn", "hơn", "hệ", "thống", "giáo", "dục", "đã", "được", "hiện", "đại", "hóa", "và", "dân", "chủ", "hóa", "bởi", "các", "chuyên", "gia", "mỹ", "===", "độc", "lập", "và", "phát", "triển", "chính", "trị", "trong", "thời", "đệ" ]
schradera revoluta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "schradera", "revoluta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
trong shell của windows cho tất cả người dùng ở các phiên bản trước người dùng sẽ trải nghiệm tính năng tìm kiếm mà không có cortana nếu cortana bị vô hiệu hóa cũng giống như các phiên bản trước đó người dùng vẫn phải lựa chọn và quyết định cho phép phần mềm thực hiện việc thu thập và theo dõi dữ liệu để có thể kích hoạt đầy đủ các tính năng cá nhân của cortana nếu các chức năng này không được kích hoạt cortana hoạt động ở chế độ giới hạn tính năng với chức năng cơ bản là tìm kiếm trên web và thiết bị gần giống với trải nghiệm tìm kiếm không có cortana trên các build trước đó vào tháng 4 năm 2016 microsoft tuyên bố sẽ không hỗ trợ việc tìm kiếm trên web của cortana thông qua bất kỳ trình duyệt web và kết hợp công cụ tìm kiếm nào khác ngoại trừ microsoft edge và bing cố ý bỏ qua các thiết lập của người dùng microsoft tuyên bố rằng việc gian lận các thiết lập này có thể thực hiện bằng phần mềm của bên thứ ba dẫn đến một trải nghiệm bị xâm nhập ít tin cậy hơn và có thể dự đoán được compromised experience that is less reliable and predictable và chỉ có microsoft edge là được hỗ trợ tích hợp trực tiếp với cortana trong chính trình duyệt một số tính năng liên quan đến quảng cáo nhúng trong hệ điều hành không
[ "trong", "shell", "của", "windows", "cho", "tất", "cả", "người", "dùng", "ở", "các", "phiên", "bản", "trước", "người", "dùng", "sẽ", "trải", "nghiệm", "tính", "năng", "tìm", "kiếm", "mà", "không", "có", "cortana", "nếu", "cortana", "bị", "vô", "hiệu", "hóa", "cũng", "giống", "như", "các", "phiên", "bản", "trước", "đó", "người", "dùng", "vẫn", "phải", "lựa", "chọn", "và", "quyết", "định", "cho", "phép", "phần", "mềm", "thực", "hiện", "việc", "thu", "thập", "và", "theo", "dõi", "dữ", "liệu", "để", "có", "thể", "kích", "hoạt", "đầy", "đủ", "các", "tính", "năng", "cá", "nhân", "của", "cortana", "nếu", "các", "chức", "năng", "này", "không", "được", "kích", "hoạt", "cortana", "hoạt", "động", "ở", "chế", "độ", "giới", "hạn", "tính", "năng", "với", "chức", "năng", "cơ", "bản", "là", "tìm", "kiếm", "trên", "web", "và", "thiết", "bị", "gần", "giống", "với", "trải", "nghiệm", "tìm", "kiếm", "không", "có", "cortana", "trên", "các", "build", "trước", "đó", "vào", "tháng", "4", "năm", "2016", "microsoft", "tuyên", "bố", "sẽ", "không", "hỗ", "trợ", "việc", "tìm", "kiếm", "trên", "web", "của", "cortana", "thông", "qua", "bất", "kỳ", "trình", "duyệt", "web", "và", "kết", "hợp", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "nào", "khác", "ngoại", "trừ", "microsoft", "edge", "và", "bing", "cố", "ý", "bỏ", "qua", "các", "thiết", "lập", "của", "người", "dùng", "microsoft", "tuyên", "bố", "rằng", "việc", "gian", "lận", "các", "thiết", "lập", "này", "có", "thể", "thực", "hiện", "bằng", "phần", "mềm", "của", "bên", "thứ", "ba", "dẫn", "đến", "một", "trải", "nghiệm", "bị", "xâm", "nhập", "ít", "tin", "cậy", "hơn", "và", "có", "thể", "dự", "đoán", "được", "compromised", "experience", "that", "is", "less", "reliable", "and", "predictable", "và", "chỉ", "có", "microsoft", "edge", "là", "được", "hỗ", "trợ", "tích", "hợp", "trực", "tiếp", "với", "cortana", "trong", "chính", "trình", "duyệt", "một", "số", "tính", "năng", "liên", "quan", "đến", "quảng", "cáo", "nhúng", "trong", "hệ", "điều", "hành", "không" ]
rick trên lưng ngựa lần đầu đến atlanta và đụng độ một bầy xác sống lớn một xác sống trong cảnh đó được nhìn thấy đang uống nước == liên kết ngoài == bullet days gone bye at amc
[ "rick", "trên", "lưng", "ngựa", "lần", "đầu", "đến", "atlanta", "và", "đụng", "độ", "một", "bầy", "xác", "sống", "lớn", "một", "xác", "sống", "trong", "cảnh", "đó", "được", "nhìn", "thấy", "đang", "uống", "nước", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "days", "gone", "bye", "at", "amc" ]
thế kỷ 18 các loại vàng khác lưu hành bất hợp pháp vàng vẫn còn trong khu thuộc địa để trang trí nhà thờ và cho các mục đích khác vào thế kỷ 18 ouro preto trở thành thành phố đông dân nhất trong thế giới mới với dân số ước tính là 80 000 vào năm 1750 vào thời điểm đó dân số new york đã bằng một nửa số đó và dân số của são paulo không đạt 8 000 minas gerais là trung tâm khai thác mỏ vàng của brazil lao động nô lệ thường được sử dụng cho lực lượng lao động việc phát hiện ra vàng trong khu vực đã gây ra một dòng người nhập cư lớn của châu âu và chính phủ đã quyết định đưa các quan chức từ bồ đào nha vào hoạt động kiểm soát họ đã thiết lập rất nhiều quan liêu thường có những nhiệm vụ mâu thuẫn và các thẩm quyền các quan chức thông thường tỏ ra không công bằng đối với việc kiểm soát ngành công nghiệp có lợi nhuận cao này vào năm 1830 công ty khai thác mỏ st john de ely rey được kiểm soát bởi người anh mở ra mỏ vàng lớn nhất ở mỹ latinh người anh đã đưa ra các kỹ thuật quản lý hiện đại và chuyên môn kỹ thuật nằm trong nova lima mỏ đã sản xuất quặng trong 125 năm
[ "thế", "kỷ", "18", "các", "loại", "vàng", "khác", "lưu", "hành", "bất", "hợp", "pháp", "vàng", "vẫn", "còn", "trong", "khu", "thuộc", "địa", "để", "trang", "trí", "nhà", "thờ", "và", "cho", "các", "mục", "đích", "khác", "vào", "thế", "kỷ", "18", "ouro", "preto", "trở", "thành", "thành", "phố", "đông", "dân", "nhất", "trong", "thế", "giới", "mới", "với", "dân", "số", "ước", "tính", "là", "80", "000", "vào", "năm", "1750", "vào", "thời", "điểm", "đó", "dân", "số", "new", "york", "đã", "bằng", "một", "nửa", "số", "đó", "và", "dân", "số", "của", "são", "paulo", "không", "đạt", "8", "000", "minas", "gerais", "là", "trung", "tâm", "khai", "thác", "mỏ", "vàng", "của", "brazil", "lao", "động", "nô", "lệ", "thường", "được", "sử", "dụng", "cho", "lực", "lượng", "lao", "động", "việc", "phát", "hiện", "ra", "vàng", "trong", "khu", "vực", "đã", "gây", "ra", "một", "dòng", "người", "nhập", "cư", "lớn", "của", "châu", "âu", "và", "chính", "phủ", "đã", "quyết", "định", "đưa", "các", "quan", "chức", "từ", "bồ", "đào", "nha", "vào", "hoạt", "động", "kiểm", "soát", "họ", "đã", "thiết", "lập", "rất", "nhiều", "quan", "liêu", "thường", "có", "những", "nhiệm", "vụ", "mâu", "thuẫn", "và", "các", "thẩm", "quyền", "các", "quan", "chức", "thông", "thường", "tỏ", "ra", "không", "công", "bằng", "đối", "với", "việc", "kiểm", "soát", "ngành", "công", "nghiệp", "có", "lợi", "nhuận", "cao", "này", "vào", "năm", "1830", "công", "ty", "khai", "thác", "mỏ", "st", "john", "de", "ely", "rey", "được", "kiểm", "soát", "bởi", "người", "anh", "mở", "ra", "mỏ", "vàng", "lớn", "nhất", "ở", "mỹ", "latinh", "người", "anh", "đã", "đưa", "ra", "các", "kỹ", "thuật", "quản", "lý", "hiện", "đại", "và", "chuyên", "môn", "kỹ", "thuật", "nằm", "trong", "nova", "lima", "mỏ", "đã", "sản", "xuất", "quặng", "trong", "125", "năm" ]
Tỉnh Quảng Ngãi nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung được Chính phủ chọn khu vực Dung Quất để xây dựng nhà máy lọc dầu đầu tiên của cả nước , góp phần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế tỉnh theo hướng công nghiệp hoá , hiện đại hoá .
[ "Tỉnh", "Quảng", "Ngãi", "nằm", "trong", "vùng", "kinh", "tế", "trọng", "điểm", "miền", "Trung", "được", "Chính", "phủ", "chọn", "khu", "vực", "Dung", "Quất", "để", "xây", "dựng", "nhà", "máy", "lọc", "dầu", "đầu", "tiên", "của", "cả", "nước", ",", "góp", "phần", "đẩy", "mạnh", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "và", "chuyển", "dịch", "nhanh", "cơ", "cấu", "kinh", "tế", "tỉnh", "theo", "hướng", "công", "nghiệp", "hoá", ",", "hiện", "đại", "hoá", "." ]
dá ra dá ra mạ mạ phạt ma ra mục đế lệ y hê di hê thất na thất na a ra sâm phật ra xá lợi phạt sa phạt sâm phật ra xá da hô lô hô lô ma ra hô lô hô lô hê rị ta ra ta ra tất rị tất rị tô rô tô rô bồ đề dạ bồ đề dạ bồ đà dạ bồ đà dạ di đế rị dạ na ra cẩn trì địa rị sắc ni na ba dạ ma na ta bà ha tất đà dạ ta bà ha ma ha tất đà dạ ta bà ha tất đà du nghệ thất bàn ra dạ ta bà ha na ra cẩn trì ta bà ha ma ra na ra ta bà ha tất ra tăng a mục khê da ta bà ha ta bà ma ha a tất đà dạ ta bà ha giả kiết ra a tất đà dạ ta bà ha ba đà ma yết tất đà dạ ta bà ha na ra cẩn trì bàn dà ra dạ ta bà ha ma bà lợi lị thắng yết ra dạ ta bà ha nam mô hắc ra đát na đa ra dạ da nam mô a rị da bà lô yết đế thước bàn ra dạ ta bà ha án tất điện đô mạn đa ra bạt đà dạ ta bà ha == các phiên bản == chú đại bi thường dùng chính là tâm chú của đức thanh cảnh quán tự tại bồ tát nìlakantha avalokite’svara bodhisatva chủ
[ "dá", "ra", "dá", "ra", "mạ", "mạ", "phạt", "ma", "ra", "mục", "đế", "lệ", "y", "hê", "di", "hê", "thất", "na", "thất", "na", "a", "ra", "sâm", "phật", "ra", "xá", "lợi", "phạt", "sa", "phạt", "sâm", "phật", "ra", "xá", "da", "hô", "lô", "hô", "lô", "ma", "ra", "hô", "lô", "hô", "lô", "hê", "rị", "ta", "ra", "ta", "ra", "tất", "rị", "tất", "rị", "tô", "rô", "tô", "rô", "bồ", "đề", "dạ", "bồ", "đề", "dạ", "bồ", "đà", "dạ", "bồ", "đà", "dạ", "di", "đế", "rị", "dạ", "na", "ra", "cẩn", "trì", "địa", "rị", "sắc", "ni", "na", "ba", "dạ", "ma", "na", "ta", "bà", "ha", "tất", "đà", "dạ", "ta", "bà", "ha", "ma", "ha", "tất", "đà", "dạ", "ta", "bà", "ha", "tất", "đà", "du", "nghệ", "thất", "bàn", "ra", "dạ", "ta", "bà", "ha", "na", "ra", "cẩn", "trì", "ta", "bà", "ha", "ma", "ra", "na", "ra", "ta", "bà", "ha", "tất", "ra", "tăng", "a", "mục", "khê", "da", "ta", "bà", "ha", "ta", "bà", "ma", "ha", "a", "tất", "đà", "dạ", "ta", "bà", "ha", "giả", "kiết", "ra", "a", "tất", "đà", "dạ", "ta", "bà", "ha", "ba", "đà", "ma", "yết", "tất", "đà", "dạ", "ta", "bà", "ha", "na", "ra", "cẩn", "trì", "bàn", "dà", "ra", "dạ", "ta", "bà", "ha", "ma", "bà", "lợi", "lị", "thắng", "yết", "ra", "dạ", "ta", "bà", "ha", "nam", "mô", "hắc", "ra", "đát", "na", "đa", "ra", "dạ", "da", "nam", "mô", "a", "rị", "da", "bà", "lô", "yết", "đế", "thước", "bàn", "ra", "dạ", "ta", "bà", "ha", "án", "tất", "điện", "đô", "mạn", "đa", "ra", "bạt", "đà", "dạ", "ta", "bà", "ha", "==", "các", "phiên", "bản", "==", "chú", "đại", "bi", "thường", "dùng", "chính", "là", "tâm", "chú", "của", "đức", "thanh", "cảnh", "quán", "tự", "tại", "bồ", "tát", "nìlakantha", "avalokite’svara", "bodhisatva", "chủ" ]
ở grasse năm 2014 đạt mức 2 160€ so với 2 237€ trong tỉnh alpes-maritimes so sánh mức sống tại grasse với tỉnh vùng và nước pháp chính quốc năm 2014 === di sản và văn hoá địa phương === bullet công trình lịch sử tháp sarrasine la tour sarrasine tháp vuông cao 30 m là tháp canh thời xưa toà thị chính hôtel de ville các cơ sở nước hoa đây là điểm nhấn trong chuyến tham quan grasse có ba cơ sở mở cửa cho công chúng đến thăm là fragonard galimard et molinard quy trình sản xuất nước hoa được giới thiệu ở mỗi nơi những bí quyết về ngành nước hoa của xứ grasse đã được unesco công nhận là di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại bullet xưởng nước hoa galimard ra đời năm 1747 là nơi cung cấp cho triều đình thời đó những sản phẩm về hương thơm bullet xưởng nước hoa molinard được thành lập năm 1849 có trưng bày những mẫu lọ nước hoa xưa của các nhà sáng chế mỹ thuật nổi danh như baccarat hay lalique khách đến thăm được hướng dẫn tự chế mẫu nước hoa do chính mình pha trộn bullet xưởng nước hoa fragonard được thành lập năm 1926 xưởng có tổ chức nhiều nhà bảo tàng chuyên đề về nước hoa về trang phục và về hội hoạ tại grasse paris và èze nhà bảo tàng fragonard được khánh thành năm 1921 tại biệt thự clapier-cabris cơ sở này trưng bày các tác phẩm của hoạ
[ "ở", "grasse", "năm", "2014", "đạt", "mức", "2", "160€", "so", "với", "2", "237€", "trong", "tỉnh", "alpes-maritimes", "so", "sánh", "mức", "sống", "tại", "grasse", "với", "tỉnh", "vùng", "và", "nước", "pháp", "chính", "quốc", "năm", "2014", "===", "di", "sản", "và", "văn", "hoá", "địa", "phương", "===", "bullet", "công", "trình", "lịch", "sử", "tháp", "sarrasine", "la", "tour", "sarrasine", "tháp", "vuông", "cao", "30", "m", "là", "tháp", "canh", "thời", "xưa", "toà", "thị", "chính", "hôtel", "de", "ville", "các", "cơ", "sở", "nước", "hoa", "đây", "là", "điểm", "nhấn", "trong", "chuyến", "tham", "quan", "grasse", "có", "ba", "cơ", "sở", "mở", "cửa", "cho", "công", "chúng", "đến", "thăm", "là", "fragonard", "galimard", "et", "molinard", "quy", "trình", "sản", "xuất", "nước", "hoa", "được", "giới", "thiệu", "ở", "mỗi", "nơi", "những", "bí", "quyết", "về", "ngành", "nước", "hoa", "của", "xứ", "grasse", "đã", "được", "unesco", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "văn", "hóa", "phi", "vật", "thể", "của", "nhân", "loại", "bullet", "xưởng", "nước", "hoa", "galimard", "ra", "đời", "năm", "1747", "là", "nơi", "cung", "cấp", "cho", "triều", "đình", "thời", "đó", "những", "sản", "phẩm", "về", "hương", "thơm", "bullet", "xưởng", "nước", "hoa", "molinard", "được", "thành", "lập", "năm", "1849", "có", "trưng", "bày", "những", "mẫu", "lọ", "nước", "hoa", "xưa", "của", "các", "nhà", "sáng", "chế", "mỹ", "thuật", "nổi", "danh", "như", "baccarat", "hay", "lalique", "khách", "đến", "thăm", "được", "hướng", "dẫn", "tự", "chế", "mẫu", "nước", "hoa", "do", "chính", "mình", "pha", "trộn", "bullet", "xưởng", "nước", "hoa", "fragonard", "được", "thành", "lập", "năm", "1926", "xưởng", "có", "tổ", "chức", "nhiều", "nhà", "bảo", "tàng", "chuyên", "đề", "về", "nước", "hoa", "về", "trang", "phục", "và", "về", "hội", "hoạ", "tại", "grasse", "paris", "và", "èze", "nhà", "bảo", "tàng", "fragonard", "được", "khánh", "thành", "năm", "1921", "tại", "biệt", "thự", "clapier-cabris", "cơ", "sở", "này", "trưng", "bày", "các", "tác", "phẩm", "của", "hoạ" ]
homopholis fasciata là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "homopholis", "fasciata", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "boulenger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
soeda takashi takashi soeda sinh ngày 15 tháng 3 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takashi soeda đã từng chơi cho fujieda myfc
[ "soeda", "takashi", "takashi", "soeda", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takashi", "soeda", "đã", "từng", "chơi", "cho", "fujieda", "myfc" ]
Ngày 4 tháng 11 năm 2008 , trong cuộc khủng hoảng kinh kế lớn , Hoa Kỳ đã bầu Barack Obama làm tổng thống . Ông được tuyên thệ nhậm chức và ngày 20 tháng 1 năm 2009 , trở thành người Mỹ gốc Phi đầu tiên giữ chức vụ tổng thống Hoa Kỳ .
[ "Ngày", "4", "tháng", "11", "năm", "2008", ",", "trong", "cuộc", "khủng", "hoảng", "kinh", "kế", "lớn", ",", "Hoa", "Kỳ", "đã", "bầu", "Barack", "Obama", "làm", "tổng", "thống", ".", "Ông", "được", "tuyên", "thệ", "nhậm", "chức", "và", "ngày", "20", "tháng", "1", "năm", "2009", ",", "trở", "thành", "người", "Mỹ", "gốc", "Phi", "đầu", "tiên", "giữ", "chức", "vụ", "tổng", "thống", "Hoa", "Kỳ", "." ]
heteroclytomorpha singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "heteroclytomorpha", "singularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
styringomyia amazonica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới == tham khảo == <references>
[ "styringomyia", "amazonica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
progne subis là một loài chim trong họ hirundinidae
[ "progne", "subis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "hirundinidae" ]
9279 1981 ey12 9279 1981 ey là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi schelte j bus ở đài thiên văn siding spring gần coonabarabran new south wales úc ngày 1 tháng 3 năm 1981 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "9279", "1981", "ey12", "9279", "1981", "ey", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "schelte", "j", "bus", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "gần", "coonabarabran", "new", "south", "wales", "úc", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1981", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser" ]
cũng từng là học trò của johan erasmus kindermann một trong những người sáng lập nên nền âm nhạc dân gian nuremberg đồng thời cũng là học trò của johann staden pachelbel bắt đầu học tiểu học tại st lorenz hauptschule và auditorio aegediano tại nürnberg đến năm 1669 thì trở thành sinh viên của đại học altdorf tại đây ông đã được bổ nhiệm làm nghệ sĩ organ cho nhà thờ st lorenz trong cùng năm đó tuy nhiên những khó khăn về tài chính đã buộc ông phải rời trường sau chưa đến một năm nhập học tuy nhiên ông cũng đã nhận học bổng theo học ở trường gymnasium poeticum tại regensburg khi hội đồng của trường thực sự ấn tượng với năng khiếu âm nhạc của ông tại đây johan pachelbel được cho phép học thêm nhạc ở ngoài nhà trường thầy dạy ông lúc này là kaspar prentz người từng một thời là học trò của johann kaspar kerll đây là người chịu ảnh hưởng từ các nhà soạn nhạc ý như giacomo carissimi đó cũng cho là lý do vì sao âm nhạc của johan pachelbel mang nhiều phong cách nhạc ý thời kì baroque cũng như âm nhạc nhà thờ === 1673–1690 sự nghiệp viên eisenach erfurt === prentz chuyển đến eichstätt năm 1672 trong giai đoạn này ít có tài liệu viết về cuộc đời pachelbel do vậy người ta không rõ ông vẫn ở lại resensburg cho đến năm 1673 hay ra đi cùng lúc với người thầy năm 1673 pachelbel
[ "cũng", "từng", "là", "học", "trò", "của", "johan", "erasmus", "kindermann", "một", "trong", "những", "người", "sáng", "lập", "nên", "nền", "âm", "nhạc", "dân", "gian", "nuremberg", "đồng", "thời", "cũng", "là", "học", "trò", "của", "johann", "staden", "pachelbel", "bắt", "đầu", "học", "tiểu", "học", "tại", "st", "lorenz", "hauptschule", "và", "auditorio", "aegediano", "tại", "nürnberg", "đến", "năm", "1669", "thì", "trở", "thành", "sinh", "viên", "của", "đại", "học", "altdorf", "tại", "đây", "ông", "đã", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "nghệ", "sĩ", "organ", "cho", "nhà", "thờ", "st", "lorenz", "trong", "cùng", "năm", "đó", "tuy", "nhiên", "những", "khó", "khăn", "về", "tài", "chính", "đã", "buộc", "ông", "phải", "rời", "trường", "sau", "chưa", "đến", "một", "năm", "nhập", "học", "tuy", "nhiên", "ông", "cũng", "đã", "nhận", "học", "bổng", "theo", "học", "ở", "trường", "gymnasium", "poeticum", "tại", "regensburg", "khi", "hội", "đồng", "của", "trường", "thực", "sự", "ấn", "tượng", "với", "năng", "khiếu", "âm", "nhạc", "của", "ông", "tại", "đây", "johan", "pachelbel", "được", "cho", "phép", "học", "thêm", "nhạc", "ở", "ngoài", "nhà", "trường", "thầy", "dạy", "ông", "lúc", "này", "là", "kaspar", "prentz", "người", "từng", "một", "thời", "là", "học", "trò", "của", "johann", "kaspar", "kerll", "đây", "là", "người", "chịu", "ảnh", "hưởng", "từ", "các", "nhà", "soạn", "nhạc", "ý", "như", "giacomo", "carissimi", "đó", "cũng", "cho", "là", "lý", "do", "vì", "sao", "âm", "nhạc", "của", "johan", "pachelbel", "mang", "nhiều", "phong", "cách", "nhạc", "ý", "thời", "kì", "baroque", "cũng", "như", "âm", "nhạc", "nhà", "thờ", "===", "1673–1690", "sự", "nghiệp", "viên", "eisenach", "erfurt", "===", "prentz", "chuyển", "đến", "eichstätt", "năm", "1672", "trong", "giai", "đoạn", "này", "ít", "có", "tài", "liệu", "viết", "về", "cuộc", "đời", "pachelbel", "do", "vậy", "người", "ta", "không", "rõ", "ông", "vẫn", "ở", "lại", "resensburg", "cho", "đến", "năm", "1673", "hay", "ra", "đi", "cùng", "lúc", "với", "người", "thầy", "năm", "1673", "pachelbel" ]
stereophyllum rhamphostegium là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được hampe kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "stereophyllum", "rhamphostegium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "stereophyllaceae", "loài", "này", "được", "hampe", "kindb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
breutelia angustiretis là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "breutelia", "angustiretis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "e", "b", "bartram", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
ivanoe bonomi 18 tháng 10 năm 1873 – 20 tháng 4 năm 1951 là chính trị gia người ý trước và sau thế chiến thứ hai bonomi sinh ra ở mantua ông được bầu vào hạ viện ý năm 1909 đại diện cho mantua là một thành viên của đảng xã hội ý ông là một trong số những người bị trục xuất khỏi đảng vào năm 1912 vì ủng hộ cải cách và kiểm duyệt cũng như sự ủng hộ của ông đối với cuộc xâm lược libya của ý bonomi gia nhập đảng cải cách xã hội chủ nghĩa ý và ủng hộ sự tham gia của ý vào chiến tranh thế giới lần thứ nhất bên cạnh sáng kiến ​​ba thành viên bonomi từng là bộ trưởng bộ công trình công cộng từ năm 1916 đến năm 1917 và là bộ trưởng chiến tranh từ năm 1920 đến năm 1921 giúp đàm phán một hiệp ước với nam tư hiệp ước rapallo sau đó vào năm 1921 ông trở thành bộ trưởng bộ tài chính vài tháng sau lần đầu tiên ông trở thành thủ tướng ý trong một chính phủ liên minh nhà xã hội chủ nghĩa đầu tiên giữ chức vụ này đầu năm 1922 chính phủ của ông sụp đổ và ông được luigi facta thay thế làm thủ tướng chính phủ giữa cuộc nổi dậy của phe phát xít do benito mussolini lãnh đạo vào tháng 10 năm 1922 mussolini giành được quyền lực trong suốt tháng ba
[ "ivanoe", "bonomi", "18", "tháng", "10", "năm", "1873", "–", "20", "tháng", "4", "năm", "1951", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "ý", "trước", "và", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "bonomi", "sinh", "ra", "ở", "mantua", "ông", "được", "bầu", "vào", "hạ", "viện", "ý", "năm", "1909", "đại", "diện", "cho", "mantua", "là", "một", "thành", "viên", "của", "đảng", "xã", "hội", "ý", "ông", "là", "một", "trong", "số", "những", "người", "bị", "trục", "xuất", "khỏi", "đảng", "vào", "năm", "1912", "vì", "ủng", "hộ", "cải", "cách", "và", "kiểm", "duyệt", "cũng", "như", "sự", "ủng", "hộ", "của", "ông", "đối", "với", "cuộc", "xâm", "lược", "libya", "của", "ý", "bonomi", "gia", "nhập", "đảng", "cải", "cách", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "ý", "và", "ủng", "hộ", "sự", "tham", "gia", "của", "ý", "vào", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "lần", "thứ", "nhất", "bên", "cạnh", "sáng", "kiến", "​​ba", "thành", "viên", "bonomi", "từng", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "trình", "công", "cộng", "từ", "năm", "1916", "đến", "năm", "1917", "và", "là", "bộ", "trưởng", "chiến", "tranh", "từ", "năm", "1920", "đến", "năm", "1921", "giúp", "đàm", "phán", "một", "hiệp", "ước", "với", "nam", "tư", "hiệp", "ước", "rapallo", "sau", "đó", "vào", "năm", "1921", "ông", "trở", "thành", "bộ", "trưởng", "bộ", "tài", "chính", "vài", "tháng", "sau", "lần", "đầu", "tiên", "ông", "trở", "thành", "thủ", "tướng", "ý", "trong", "một", "chính", "phủ", "liên", "minh", "nhà", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "đầu", "tiên", "giữ", "chức", "vụ", "này", "đầu", "năm", "1922", "chính", "phủ", "của", "ông", "sụp", "đổ", "và", "ông", "được", "luigi", "facta", "thay", "thế", "làm", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "giữa", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "phe", "phát", "xít", "do", "benito", "mussolini", "lãnh", "đạo", "vào", "tháng", "10", "năm", "1922", "mussolini", "giành", "được", "quyền", "lực", "trong", "suốt", "tháng", "ba" ]
mictochroa là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet mictochroa albirena bullet mictochroa ambigua bullet mictochroa angularis bullet mictochroa caterva bullet mictochroa caulea bullet mictochroa costiplaga bullet mictochroa dolens bullet mictochroa farona bullet mictochroa fasciata bullet mictochroa harmonica bullet mictochroa indigna bullet mictochroa octosema bullet mictochroa pallidula bullet mictochroa parigana bullet mictochroa paulata bullet mictochroa pyrostrota bullet mictochroa rectilinea bullet mictochroa renata bullet mictochroa rhodostrota bullet mictochroa selinitis bullet mictochroa thermoptera bullet mictochroa triangularis bullet mictochroa zonella == tham khảo == bullet mictochroa at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "mictochroa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "mictochroa", "albirena", "bullet", "mictochroa", "ambigua", "bullet", "mictochroa", "angularis", "bullet", "mictochroa", "caterva", "bullet", "mictochroa", "caulea", "bullet", "mictochroa", "costiplaga", "bullet", "mictochroa", "dolens", "bullet", "mictochroa", "farona", "bullet", "mictochroa", "fasciata", "bullet", "mictochroa", "harmonica", "bullet", "mictochroa", "indigna", "bullet", "mictochroa", "octosema", "bullet", "mictochroa", "pallidula", "bullet", "mictochroa", "parigana", "bullet", "mictochroa", "paulata", "bullet", "mictochroa", "pyrostrota", "bullet", "mictochroa", "rectilinea", "bullet", "mictochroa", "renata", "bullet", "mictochroa", "rhodostrota", "bullet", "mictochroa", "selinitis", "bullet", "mictochroa", "thermoptera", "bullet", "mictochroa", "triangularis", "bullet", "mictochroa", "zonella", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mictochroa", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
paraminota nepalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được doberl miêu tả khoa học năm 1991
[ "paraminota", "nepalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "doberl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
aglaonema philippinense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "aglaonema", "philippinense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
hành hiến pháp bullet 2 pháp luật về hình sự tố tụng hình sự thi hành án hình sự đặc xá tái hòa nhập cộng đồng bullet 3 pháp luật về phòng chống tội phạm bullet 4 pháp luật về phòng chống các tệ nạn xã hội ma túy mại dâm mua bán người xâm hại tình dục bullet 5 pháp luật về phòng chống tham nhũng rửa tiền bullet 6 pháp luật về tổ chức tòa án nhân dân viện kiểm sát nhân dân cơ quan điều tra hình sự bullet 7 pháp luật về tư pháp người chưa thành niên bullet 8 pháp luật về tố tụng hành chính thanh tra kiểm tra khiếu nại tố cáo bullet 9 pháp luật về phòng chống buôn lậu sản xuất hàng giả hàng kém chất lượng và gian lận thương mại bullet 10 pháp luật về an ninh quốc phòng cơ yếu trừ vấn đề về biên giới lãnh thổ biển hải đảo bullet 11 pháp luật về an ninh trật tự an toàn xã hội bao gồm cư trú căn cước công dân phòng cháy chữa cháy quản lý sử dụng vũ khí công cụ hỗ trợ vật liệu nổ trừ vật liệu nổ công nghiệp bullet 12 pháp luật về tổ chức bộ máy nhà nước các cấp thành lập điều chỉnh giải thể các đơn vị hành chính đo đạc và bản đồ cơ chế tự chủ về tài chính của các cơ quan nhà nước tổ chức đơn vị sự nghiệp trừ pháp luật về quỹ tài chính bullet 13 pháp luật về tổ chức bộ máy đơn vị sự nghiệp công tổ chức thực hiện
[ "hành", "hiến", "pháp", "bullet", "2", "pháp", "luật", "về", "hình", "sự", "tố", "tụng", "hình", "sự", "thi", "hành", "án", "hình", "sự", "đặc", "xá", "tái", "hòa", "nhập", "cộng", "đồng", "bullet", "3", "pháp", "luật", "về", "phòng", "chống", "tội", "phạm", "bullet", "4", "pháp", "luật", "về", "phòng", "chống", "các", "tệ", "nạn", "xã", "hội", "ma", "túy", "mại", "dâm", "mua", "bán", "người", "xâm", "hại", "tình", "dục", "bullet", "5", "pháp", "luật", "về", "phòng", "chống", "tham", "nhũng", "rửa", "tiền", "bullet", "6", "pháp", "luật", "về", "tổ", "chức", "tòa", "án", "nhân", "dân", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "cơ", "quan", "điều", "tra", "hình", "sự", "bullet", "7", "pháp", "luật", "về", "tư", "pháp", "người", "chưa", "thành", "niên", "bullet", "8", "pháp", "luật", "về", "tố", "tụng", "hành", "chính", "thanh", "tra", "kiểm", "tra", "khiếu", "nại", "tố", "cáo", "bullet", "9", "pháp", "luật", "về", "phòng", "chống", "buôn", "lậu", "sản", "xuất", "hàng", "giả", "hàng", "kém", "chất", "lượng", "và", "gian", "lận", "thương", "mại", "bullet", "10", "pháp", "luật", "về", "an", "ninh", "quốc", "phòng", "cơ", "yếu", "trừ", "vấn", "đề", "về", "biên", "giới", "lãnh", "thổ", "biển", "hải", "đảo", "bullet", "11", "pháp", "luật", "về", "an", "ninh", "trật", "tự", "an", "toàn", "xã", "hội", "bao", "gồm", "cư", "trú", "căn", "cước", "công", "dân", "phòng", "cháy", "chữa", "cháy", "quản", "lý", "sử", "dụng", "vũ", "khí", "công", "cụ", "hỗ", "trợ", "vật", "liệu", "nổ", "trừ", "vật", "liệu", "nổ", "công", "nghiệp", "bullet", "12", "pháp", "luật", "về", "tổ", "chức", "bộ", "máy", "nhà", "nước", "các", "cấp", "thành", "lập", "điều", "chỉnh", "giải", "thể", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "đo", "đạc", "và", "bản", "đồ", "cơ", "chế", "tự", "chủ", "về", "tài", "chính", "của", "các", "cơ", "quan", "nhà", "nước", "tổ", "chức", "đơn", "vị", "sự", "nghiệp", "trừ", "pháp", "luật", "về", "quỹ", "tài", "chính", "bullet", "13", "pháp", "luật", "về", "tổ", "chức", "bộ", "máy", "đơn", "vị", "sự", "nghiệp", "công", "tổ", "chức", "thực", "hiện" ]
geonoma longivaginata là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được h wendl ex spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "geonoma", "longivaginata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "h", "wendl", "ex", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
đó được phát đi trên các kênh liên lạc tại đó để khiến người đức tin rằng phần lớn các đơn vị đồng minh đang đóng quân ở kent patton được chỉ định ở lại anh tới ngày 6 tháng 7 nhằm tiếp tục đánh lừa người đức rằng sẽ có một cuộc đổ bộ thứ hai tại calais bịnh lính và nhân viên dân sự được lệnh không tiết lộ bất kỳ thông tin vào về chiến dịch với những người không liên quan và các đơn vị tham gia vào cuộc đổ bộ đều bị cô lập và kiểm soát việc ra vào rất gắt gao thiếu tướng henry j f miller tham mưu trưởng không đoàn 9 đã bị giáng chức thiếu tướng xuống trung tá và được đưa về nước sau khi ông tiết lộ thông tin về ngày đổ bộ của chiến dịch với một sĩ quan khác trong một bữa tiệc ở anh người đức nghĩ rằng họ vẫn duy trì được một mạng lưới gián điệp rộng khắp hoạt động ở anh nhưng trên thực tế tất cả các điệp viên của họ đã bị bắt và một số đã trở thành điệp viên hai mang làm việc cho đồng minh như một phần của hệ thống double-cross juan pujol garcía một tình báo viên người tây ban nha của mi5 được tình báo đức quốc xã biết đến với mật danh garbo đã dành hai năm để phát triển một hệ thống mạng lưới cung cấp thông tin
[ "đó", "được", "phát", "đi", "trên", "các", "kênh", "liên", "lạc", "tại", "đó", "để", "khiến", "người", "đức", "tin", "rằng", "phần", "lớn", "các", "đơn", "vị", "đồng", "minh", "đang", "đóng", "quân", "ở", "kent", "patton", "được", "chỉ", "định", "ở", "lại", "anh", "tới", "ngày", "6", "tháng", "7", "nhằm", "tiếp", "tục", "đánh", "lừa", "người", "đức", "rằng", "sẽ", "có", "một", "cuộc", "đổ", "bộ", "thứ", "hai", "tại", "calais", "bịnh", "lính", "và", "nhân", "viên", "dân", "sự", "được", "lệnh", "không", "tiết", "lộ", "bất", "kỳ", "thông", "tin", "vào", "về", "chiến", "dịch", "với", "những", "người", "không", "liên", "quan", "và", "các", "đơn", "vị", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "đổ", "bộ", "đều", "bị", "cô", "lập", "và", "kiểm", "soát", "việc", "ra", "vào", "rất", "gắt", "gao", "thiếu", "tướng", "henry", "j", "f", "miller", "tham", "mưu", "trưởng", "không", "đoàn", "9", "đã", "bị", "giáng", "chức", "thiếu", "tướng", "xuống", "trung", "tá", "và", "được", "đưa", "về", "nước", "sau", "khi", "ông", "tiết", "lộ", "thông", "tin", "về", "ngày", "đổ", "bộ", "của", "chiến", "dịch", "với", "một", "sĩ", "quan", "khác", "trong", "một", "bữa", "tiệc", "ở", "anh", "người", "đức", "nghĩ", "rằng", "họ", "vẫn", "duy", "trì", "được", "một", "mạng", "lưới", "gián", "điệp", "rộng", "khắp", "hoạt", "động", "ở", "anh", "nhưng", "trên", "thực", "tế", "tất", "cả", "các", "điệp", "viên", "của", "họ", "đã", "bị", "bắt", "và", "một", "số", "đã", "trở", "thành", "điệp", "viên", "hai", "mang", "làm", "việc", "cho", "đồng", "minh", "như", "một", "phần", "của", "hệ", "thống", "double-cross", "juan", "pujol", "garcía", "một", "tình", "báo", "viên", "người", "tây", "ban", "nha", "của", "mi5", "được", "tình", "báo", "đức", "quốc", "xã", "biết", "đến", "với", "mật", "danh", "garbo", "đã", "dành", "hai", "năm", "để", "phát", "triển", "một", "hệ", "thống", "mạng", "lưới", "cung", "cấp", "thông", "tin" ]
riksdag estates tên chính thức tên không chính thức là là tên được sử dụng cho estates của thụy điển khi chúng được thành lập cho đến khi giải thể vào năm 1866 tổ chức này là cơ quan quyền lực cao nhất ở thụy điển bên cạnh quốc vương đó là một quốc hội được tạo thành từ four estates trong lịch sử là dòng chia rẽ trong xã hội thụy điển bullet quý tộc bullet giáo sĩ bullet giai cấp tư sản bullet tá điền == các cuộc họp quan trọng == cuộc họp arboga năm 1435 được coi là riksdag đầu tiên nhưng không có tài liệu nào chứng thực sự hiện diện của nhà nước thứ tư giai cấp vô sản trong hội đồng bullet cuộc họp đầu tiên có lẽ là cuộc họp được tổ chức tại uppsala năm 1436 sau cái chết của thủ lĩnh phiến quân engeloustkt bullet tại riksdag năm 1517 nhiếp chính sten sture the younger và hội đồng thụy điển đã đưa ra quyết định phế truất tổng giám mục gustav trolle một quyết định dẫn đến stockholm bloodbath và giải thể liên minh kalmar bullet västerås trong năm 1527 đã được thông qua luther là quốc giáo mới ở vị trí của công giáo roma bullet soderkoping trong năm 1595 công tước karl được bầu làm nhiếp chính của thụy điển thay vì sigismund iii vasa người theo công giáo roma và quân chủ của cả thụy điển và ba lan-litva bullet năm 1612 chế độ ăn kiêng đã quyết định trao cho
[ "riksdag", "estates", "tên", "chính", "thức", "tên", "không", "chính", "thức", "là", "là", "tên", "được", "sử", "dụng", "cho", "estates", "của", "thụy", "điển", "khi", "chúng", "được", "thành", "lập", "cho", "đến", "khi", "giải", "thể", "vào", "năm", "1866", "tổ", "chức", "này", "là", "cơ", "quan", "quyền", "lực", "cao", "nhất", "ở", "thụy", "điển", "bên", "cạnh", "quốc", "vương", "đó", "là", "một", "quốc", "hội", "được", "tạo", "thành", "từ", "four", "estates", "trong", "lịch", "sử", "là", "dòng", "chia", "rẽ", "trong", "xã", "hội", "thụy", "điển", "bullet", "quý", "tộc", "bullet", "giáo", "sĩ", "bullet", "giai", "cấp", "tư", "sản", "bullet", "tá", "điền", "==", "các", "cuộc", "họp", "quan", "trọng", "==", "cuộc", "họp", "arboga", "năm", "1435", "được", "coi", "là", "riksdag", "đầu", "tiên", "nhưng", "không", "có", "tài", "liệu", "nào", "chứng", "thực", "sự", "hiện", "diện", "của", "nhà", "nước", "thứ", "tư", "giai", "cấp", "vô", "sản", "trong", "hội", "đồng", "bullet", "cuộc", "họp", "đầu", "tiên", "có", "lẽ", "là", "cuộc", "họp", "được", "tổ", "chức", "tại", "uppsala", "năm", "1436", "sau", "cái", "chết", "của", "thủ", "lĩnh", "phiến", "quân", "engeloustkt", "bullet", "tại", "riksdag", "năm", "1517", "nhiếp", "chính", "sten", "sture", "the", "younger", "và", "hội", "đồng", "thụy", "điển", "đã", "đưa", "ra", "quyết", "định", "phế", "truất", "tổng", "giám", "mục", "gustav", "trolle", "một", "quyết", "định", "dẫn", "đến", "stockholm", "bloodbath", "và", "giải", "thể", "liên", "minh", "kalmar", "bullet", "västerås", "trong", "năm", "1527", "đã", "được", "thông", "qua", "luther", "là", "quốc", "giáo", "mới", "ở", "vị", "trí", "của", "công", "giáo", "roma", "bullet", "soderkoping", "trong", "năm", "1595", "công", "tước", "karl", "được", "bầu", "làm", "nhiếp", "chính", "của", "thụy", "điển", "thay", "vì", "sigismund", "iii", "vasa", "người", "theo", "công", "giáo", "roma", "và", "quân", "chủ", "của", "cả", "thụy", "điển", "và", "ba", "lan-litva", "bullet", "năm", "1612", "chế", "độ", "ăn", "kiêng", "đã", "quyết", "định", "trao", "cho" ]
sphaerothorax kuscheli là một loài bọ cánh cứng trong họ clambidae loài này được endrody-younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "sphaerothorax", "kuscheli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "clambidae", "loài", "này", "được", "endrody-younga", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
callipallene africana là một loài nhện biển trong họ callipallenidae loài này thuộc chi callipallene callipallene africana được miêu tả khoa học năm 1988 bởi arnaud child == tham khảo == bullet bamber r 2010 callipallene africana arnaud child 1988 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit het cơ sở dữ liệu sinh vật biển te vinden op http www marinespecies org aphia php p=taxdetails&id=239736 }}
[ "callipallene", "africana", "là", "một", "loài", "nhện", "biển", "trong", "họ", "callipallenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "callipallene", "callipallene", "africana", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988", "bởi", "arnaud", "child", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bamber", "r", "2010", "callipallene", "africana", "arnaud", "child", "1988", "in", "bamber", "r", "n", "el", "nagar", "a", "eds", "2010", "pycnobase", "world", "pycnogonida", "database", "gebaseerd", "op", "informatie", "uit", "het", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "sinh", "vật", "biển", "te", "vinden", "op", "http", "www", "marinespecies", "org", "aphia", "php", "p=taxdetails&id=239736", "}}" ]
thuật qua các hình thức khác nhau đây là vị trí ví dụ ở đức và tây ban nha mặc dù luật pháp địa phương trong nước sau này có thể quy định rằng ảnh khỏa thân công cộng hoặc là hạn chế hoặc không được phép tại barcelona ảnh khỏa thân công cộng thường được coi như là một quyền công nhận mặc dù đã có truy tố thành công cho ảnh khỏa thân công cộng thậm chí ở đó và một pháp lệnh địa phương do hội đồng địa phương tháng 5 năm 2011 cho phép các cơ quan chức năng phạt tiền đối với ảnh khỏa thân và để ngực trần bare chested ở hà lan ảnh khỏa thân công cộng được cho phép trên các địa điểm sites đã được chỉ định bởi chính quyền địa phương và các nơi khác phù hợp mà có nghĩa một cách hiệu quả là bất kỳ khiếu nại sẽ khiến một người bị bắt như một đơn khiếu nại là dấu hiệu cho thấy địa điểm không phù hợp
[ "thuật", "qua", "các", "hình", "thức", "khác", "nhau", "đây", "là", "vị", "trí", "ví", "dụ", "ở", "đức", "và", "tây", "ban", "nha", "mặc", "dù", "luật", "pháp", "địa", "phương", "trong", "nước", "sau", "này", "có", "thể", "quy", "định", "rằng", "ảnh", "khỏa", "thân", "công", "cộng", "hoặc", "là", "hạn", "chế", "hoặc", "không", "được", "phép", "tại", "barcelona", "ảnh", "khỏa", "thân", "công", "cộng", "thường", "được", "coi", "như", "là", "một", "quyền", "công", "nhận", "mặc", "dù", "đã", "có", "truy", "tố", "thành", "công", "cho", "ảnh", "khỏa", "thân", "công", "cộng", "thậm", "chí", "ở", "đó", "và", "một", "pháp", "lệnh", "địa", "phương", "do", "hội", "đồng", "địa", "phương", "tháng", "5", "năm", "2011", "cho", "phép", "các", "cơ", "quan", "chức", "năng", "phạt", "tiền", "đối", "với", "ảnh", "khỏa", "thân", "và", "để", "ngực", "trần", "bare", "chested", "ở", "hà", "lan", "ảnh", "khỏa", "thân", "công", "cộng", "được", "cho", "phép", "trên", "các", "địa", "điểm", "sites", "đã", "được", "chỉ", "định", "bởi", "chính", "quyền", "địa", "phương", "và", "các", "nơi", "khác", "phù", "hợp", "mà", "có", "nghĩa", "một", "cách", "hiệu", "quả", "là", "bất", "kỳ", "khiếu", "nại", "sẽ", "khiến", "một", "người", "bị", "bắt", "như", "một", "đơn", "khiếu", "nại", "là", "dấu", "hiệu", "cho", "thấy", "địa", "điểm", "không", "phù", "hợp" ]
salix sungkianica là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được y l chou skvortsov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "salix", "sungkianica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "y", "l", "chou", "skvortsov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
tencent pictures
[ "tencent", "pictures" ]
hồ ea kao ea kao là một hồ nước ngọt nhân tạo ở thành phố buôn ma thuột tỉnh đăk lăk == vị trí địa lý == hồ nằm cách trung tâm thành phố buôn ma thuột 12 km theo hướng đông nam thuộc địa bàn xã ea kao ngoại ô buôn ma thuột == đặc điểm == hồ hình thành do việc chặn dòng suối ea kao để xây dựng một công trình thủy lợi theo thiết kế công trình thủy lợi này chủ yếu giải quyết nước tưới cho cánh đồng hòa xuân một vựa lúa của buôn ma thuột và một diện tích cây công nghiệp rộng lớn ở các vùng lân cận hồ được xây dựng ngay những ngày đầu sau khi việt nam thống nhất đây là một công trình xây dựng với sự đóng góp rất lớn của sức người hồ hoàn thành đã đóng góp rất lớn vào việc nâng cao sản lượng lương thực cho đắk lắk lúc bấy giờ hồ đã được cải tạo nâng cao trình và bê tông hóa bờ đập vào năm 2005 == khí hậu == khí hậu vùng này thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa của khu vực tây nguyên mỗi năm có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô == du lịch == hồ ea kao không chỉ có giá trị to lớn về mặt thủy lợi mà còn là nơi cung cấp các mặt hàng thủy sản nước ngọt rất lớn và phong phú cho thành phố buôn ma thuột sản lượng cá của hồ trung
[ "hồ", "ea", "kao", "ea", "kao", "là", "một", "hồ", "nước", "ngọt", "nhân", "tạo", "ở", "thành", "phố", "buôn", "ma", "thuột", "tỉnh", "đăk", "lăk", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "hồ", "nằm", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố", "buôn", "ma", "thuột", "12", "km", "theo", "hướng", "đông", "nam", "thuộc", "địa", "bàn", "xã", "ea", "kao", "ngoại", "ô", "buôn", "ma", "thuột", "==", "đặc", "điểm", "==", "hồ", "hình", "thành", "do", "việc", "chặn", "dòng", "suối", "ea", "kao", "để", "xây", "dựng", "một", "công", "trình", "thủy", "lợi", "theo", "thiết", "kế", "công", "trình", "thủy", "lợi", "này", "chủ", "yếu", "giải", "quyết", "nước", "tưới", "cho", "cánh", "đồng", "hòa", "xuân", "một", "vựa", "lúa", "của", "buôn", "ma", "thuột", "và", "một", "diện", "tích", "cây", "công", "nghiệp", "rộng", "lớn", "ở", "các", "vùng", "lân", "cận", "hồ", "được", "xây", "dựng", "ngay", "những", "ngày", "đầu", "sau", "khi", "việt", "nam", "thống", "nhất", "đây", "là", "một", "công", "trình", "xây", "dựng", "với", "sự", "đóng", "góp", "rất", "lớn", "của", "sức", "người", "hồ", "hoàn", "thành", "đã", "đóng", "góp", "rất", "lớn", "vào", "việc", "nâng", "cao", "sản", "lượng", "lương", "thực", "cho", "đắk", "lắk", "lúc", "bấy", "giờ", "hồ", "đã", "được", "cải", "tạo", "nâng", "cao", "trình", "và", "bê", "tông", "hóa", "bờ", "đập", "vào", "năm", "2005", "==", "khí", "hậu", "==", "khí", "hậu", "vùng", "này", "thuộc", "kiểu", "khí", "hậu", "nhiệt", "đới", "gió", "mùa", "của", "khu", "vực", "tây", "nguyên", "mỗi", "năm", "có", "hai", "mùa", "rõ", "rệt", "là", "mùa", "mưa", "và", "mùa", "khô", "==", "du", "lịch", "==", "hồ", "ea", "kao", "không", "chỉ", "có", "giá", "trị", "to", "lớn", "về", "mặt", "thủy", "lợi", "mà", "còn", "là", "nơi", "cung", "cấp", "các", "mặt", "hàng", "thủy", "sản", "nước", "ngọt", "rất", "lớn", "và", "phong", "phú", "cho", "thành", "phố", "buôn", "ma", "thuột", "sản", "lượng", "cá", "của", "hồ", "trung" ]
fays-la-chapelle == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube
[ "fays-la-chapelle", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aube" ]
lenarchus vastus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "lenarchus", "vastus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
agave cacozela là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được trel mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "agave", "cacozela", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "trel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
cuscuta pamirica là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được butkov mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "cuscuta", "pamirica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "butkov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
les ferres là một xã ở tỉnh alpes-maritimes vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-maritimes
[ "les", "ferres", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "alpes-maritimes", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "alpes-maritimes" ]
hoàng văn toái sinh ngày 9 tháng 10 năm 1950 là sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh hà giang tham mưu trưởng phó tư lệnh quân khu 2 nguyên uỷ viên uỷ ban quốc phòng và an ninh của quốc hội đại biểu quốc hội việt nam khóa 10 và 11 == tiểu sử == hoàng văn toái sinh ngày 9 tháng 10 năm 1950 tại xã xuân giang huyện bắc quang tỉnh hà giang ông nhập ngũ từ tháng 7 năm 1968 và đến tháng 3 năm 1969 thì được kết nạp vào đảng cộng sản việt nam trong 4 năm đảm nhiệm vị trí trung đoàn trưởng trung đoàn 14 thuộc sư đoàn 313 ông đã tham gia vào vào năm 1984 về sau ông dần lên đến vị trí chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh hà giang tháng 2 năm 2002 ông được bổ nhiệm làm phó tư lệnh quân khu 2 và thăng hàm thiếu tướng không lâu sau đó đến năm 2007 ông trở thành phó tư lệnh tham mưu trưởng của quân khu 2 và giữ chức vụ này cho đến khi về hưu vào năm 2011
[ "hoàng", "văn", "toái", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1950", "là", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hàm", "thiếu", "tướng", "nguyên", "chỉ", "huy", "trưởng", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "tỉnh", "hà", "giang", "tham", "mưu", "trưởng", "phó", "tư", "lệnh", "quân", "khu", "2", "nguyên", "uỷ", "viên", "uỷ", "ban", "quốc", "phòng", "và", "an", "ninh", "của", "quốc", "hội", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "10", "và", "11", "==", "tiểu", "sử", "==", "hoàng", "văn", "toái", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1950", "tại", "xã", "xuân", "giang", "huyện", "bắc", "quang", "tỉnh", "hà", "giang", "ông", "nhập", "ngũ", "từ", "tháng", "7", "năm", "1968", "và", "đến", "tháng", "3", "năm", "1969", "thì", "được", "kết", "nạp", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "trong", "4", "năm", "đảm", "nhiệm", "vị", "trí", "trung", "đoàn", "trưởng", "trung", "đoàn", "14", "thuộc", "sư", "đoàn", "313", "ông", "đã", "tham", "gia", "vào", "vào", "năm", "1984", "về", "sau", "ông", "dần", "lên", "đến", "vị", "trí", "chỉ", "huy", "trưởng", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "tỉnh", "hà", "giang", "tháng", "2", "năm", "2002", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "tư", "lệnh", "quân", "khu", "2", "và", "thăng", "hàm", "thiếu", "tướng", "không", "lâu", "sau", "đó", "đến", "năm", "2007", "ông", "trở", "thành", "phó", "tư", "lệnh", "tham", "mưu", "trưởng", "của", "quân", "khu", "2", "và", "giữ", "chức", "vụ", "này", "cho", "đến", "khi", "về", "hưu", "vào", "năm", "2011" ]
denticerus tricolor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "denticerus", "tricolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
khen ngợi đặc biệt là đối với tựa game kingdom hearts ii bên cạnh đó sora đã xếp hạng cao trong các cuộc thăm dò về mức độ phổ biến của các nhân vật trong nhiều trò chơi điện tử khác nhau == thiết kế nhân vật == === ý tưởng và thiết kế ban đầu === sora được thiết kế bởi tetsuya nomura để trở thành nhân vật chính của kingdom hearts tuy nhiên ban đầu anh không được chọn làm nhân vật chính vì disney muốn vịt donald đảm nhận vai diễn này trong khi square muốn có chuột mickey nomura đã thiết kế sora dựa trên các nhân vật disney thiết kế trang phục của anh ấy dựa trên găng tay trắng quần đùi đỏ và đôi giày khổng lồ màu vàng của chuột mickey vũ khí ban đầu của sora giống như một chiếc cưa máy tuy nhiên vũ khí này không được disney đón nhận dẫn đến việc nomura thiết kế lại vũ khí thành keyblade anh cũng được thiết kế với các đặc điểm giống sư tử tuy nhiên chúng đã bị loại bỏ vì các nhân viên nhận thấy chúng giống với zidane tribal nhân vật chính của final fantasy ix sau một cuộc thảo luận với các nhân viên disney thiết kế đã được cải biên thêm nữa và nomura đã hoàn thành nó sau một đêm làm việc sau này square đã thêm các nhân vật final fantasy để hỗ trợ nhân vật chính theo nomura một ý tưởng cốt
[ "khen", "ngợi", "đặc", "biệt", "là", "đối", "với", "tựa", "game", "kingdom", "hearts", "ii", "bên", "cạnh", "đó", "sora", "đã", "xếp", "hạng", "cao", "trong", "các", "cuộc", "thăm", "dò", "về", "mức", "độ", "phổ", "biến", "của", "các", "nhân", "vật", "trong", "nhiều", "trò", "chơi", "điện", "tử", "khác", "nhau", "==", "thiết", "kế", "nhân", "vật", "==", "===", "ý", "tưởng", "và", "thiết", "kế", "ban", "đầu", "===", "sora", "được", "thiết", "kế", "bởi", "tetsuya", "nomura", "để", "trở", "thành", "nhân", "vật", "chính", "của", "kingdom", "hearts", "tuy", "nhiên", "ban", "đầu", "anh", "không", "được", "chọn", "làm", "nhân", "vật", "chính", "vì", "disney", "muốn", "vịt", "donald", "đảm", "nhận", "vai", "diễn", "này", "trong", "khi", "square", "muốn", "có", "chuột", "mickey", "nomura", "đã", "thiết", "kế", "sora", "dựa", "trên", "các", "nhân", "vật", "disney", "thiết", "kế", "trang", "phục", "của", "anh", "ấy", "dựa", "trên", "găng", "tay", "trắng", "quần", "đùi", "đỏ", "và", "đôi", "giày", "khổng", "lồ", "màu", "vàng", "của", "chuột", "mickey", "vũ", "khí", "ban", "đầu", "của", "sora", "giống", "như", "một", "chiếc", "cưa", "máy", "tuy", "nhiên", "vũ", "khí", "này", "không", "được", "disney", "đón", "nhận", "dẫn", "đến", "việc", "nomura", "thiết", "kế", "lại", "vũ", "khí", "thành", "keyblade", "anh", "cũng", "được", "thiết", "kế", "với", "các", "đặc", "điểm", "giống", "sư", "tử", "tuy", "nhiên", "chúng", "đã", "bị", "loại", "bỏ", "vì", "các", "nhân", "viên", "nhận", "thấy", "chúng", "giống", "với", "zidane", "tribal", "nhân", "vật", "chính", "của", "final", "fantasy", "ix", "sau", "một", "cuộc", "thảo", "luận", "với", "các", "nhân", "viên", "disney", "thiết", "kế", "đã", "được", "cải", "biên", "thêm", "nữa", "và", "nomura", "đã", "hoàn", "thành", "nó", "sau", "một", "đêm", "làm", "việc", "sau", "này", "square", "đã", "thêm", "các", "nhân", "vật", "final", "fantasy", "để", "hỗ", "trợ", "nhân", "vật", "chính", "theo", "nomura", "một", "ý", "tưởng", "cốt" ]
biệt là vịt khá phát triển nhưng quy mô còn nhỏ lẻ ngoài ra trên địa bàn huyện cũng có một số xí nghiệp công nghiệp nhẹ như xí nghiệp may của công ty pinetree trên địa bàn xã châu hưng a và một số khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn các xã hưng thành hưng hội === xã hội === ==== giáo dục ==== đến năm 2020 toàn huyện có 28 trường mầm non tiểu học trung học cơ sở và trung học phổ thông tỷ lệ học sinh tốt nghiệp năm học 2010 2020 ở các cấp học từ 96% trở lên đến nay huyện có 100% phòng học được xây dựng cơ bản và bán cơ bản 24 28 trường đạt chuẩn quốc gia với tỉ lệ 85 71% === y tế === huyện vĩnh lợi có 1 bệnh viện là bệnh viện đa khoa vĩnh lợi với quy mô 100 giường bệnh ở thị trấn châu hưng ngoài ra còn có một số trạm y tế xã == văn hóa du lịch == === di tích lịch sử === đến năm 2020 huyện vĩnh lợi có 4 di tích được xếp hạng di tích cấp tỉnh và 2 di tích được xếp hạng di tích cấp quốc gia == giao thông == === giao thông đường bộ === huyện nằm ở cửa ngõ đi vào thành phố bạc liêu có quốc lộ 1 chạy qua khoảng 10 km trung tâm huyện cách thành phố bạc liêu hơn 10 km huyện có nhiều kênh rạch chảy ra biển trong đó kênh cà mau bạc liêu
[ "biệt", "là", "vịt", "khá", "phát", "triển", "nhưng", "quy", "mô", "còn", "nhỏ", "lẻ", "ngoài", "ra", "trên", "địa", "bàn", "huyện", "cũng", "có", "một", "số", "xí", "nghiệp", "công", "nghiệp", "nhẹ", "như", "xí", "nghiệp", "may", "của", "công", "ty", "pinetree", "trên", "địa", "bàn", "xã", "châu", "hưng", "a", "và", "một", "số", "khu", "công", "nghiệp", "nhỏ", "trên", "địa", "bàn", "các", "xã", "hưng", "thành", "hưng", "hội", "===", "xã", "hội", "===", "====", "giáo", "dục", "====", "đến", "năm", "2020", "toàn", "huyện", "có", "28", "trường", "mầm", "non", "tiểu", "học", "trung", "học", "cơ", "sở", "và", "trung", "học", "phổ", "thông", "tỷ", "lệ", "học", "sinh", "tốt", "nghiệp", "năm", "học", "2010", "2020", "ở", "các", "cấp", "học", "từ", "96%", "trở", "lên", "đến", "nay", "huyện", "có", "100%", "phòng", "học", "được", "xây", "dựng", "cơ", "bản", "và", "bán", "cơ", "bản", "24", "28", "trường", "đạt", "chuẩn", "quốc", "gia", "với", "tỉ", "lệ", "85", "71%", "===", "y", "tế", "===", "huyện", "vĩnh", "lợi", "có", "1", "bệnh", "viện", "là", "bệnh", "viện", "đa", "khoa", "vĩnh", "lợi", "với", "quy", "mô", "100", "giường", "bệnh", "ở", "thị", "trấn", "châu", "hưng", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "số", "trạm", "y", "tế", "xã", "==", "văn", "hóa", "du", "lịch", "==", "===", "di", "tích", "lịch", "sử", "===", "đến", "năm", "2020", "huyện", "vĩnh", "lợi", "có", "4", "di", "tích", "được", "xếp", "hạng", "di", "tích", "cấp", "tỉnh", "và", "2", "di", "tích", "được", "xếp", "hạng", "di", "tích", "cấp", "quốc", "gia", "==", "giao", "thông", "==", "===", "giao", "thông", "đường", "bộ", "===", "huyện", "nằm", "ở", "cửa", "ngõ", "đi", "vào", "thành", "phố", "bạc", "liêu", "có", "quốc", "lộ", "1", "chạy", "qua", "khoảng", "10", "km", "trung", "tâm", "huyện", "cách", "thành", "phố", "bạc", "liêu", "hơn", "10", "km", "huyện", "có", "nhiều", "kênh", "rạch", "chảy", "ra", "biển", "trong", "đó", "kênh", "cà", "mau", "bạc", "liêu" ]
ca hát nam woo-hyun còn xuất hiện với vai trò diễn viên trong các bộ phim truyền hình anh đảm nhận vai chính trong bộ phim truyền hình hi school love on cùng với thành viên cùng nhóm là lee sung-yeol và diễn viên nhí kim sae ron vào tháng 3 2012 woo-hyun cùng thành viên sung-gyu tham gia trong một vở hòa nhạc mang tên gwang-ha-mun love story với vai jiyoung con trai nữ chính === 2014–2015 toheart s debut === vào ngày 20 tháng 2 năm 2014 sm entertainment thông báo về việc thành lập một unit đặc biệt toheart bao gồm nam woohyun và shinee s key toheart ra mắt với mini album đầu tiên và ca khúc chủ đề delicious vào ngày 10 tháng 3 và ra mắt trực tiếp vào ngày 12 tháng 3 thông qua melon premiere showcase ngoài ra woohyun tham gia phát hành nhạc phim when love comes cho bộ phim truyền hình modern farmer của đài sbs vào ngày 24 tháng 10 năm 2014 bên cạnh đó woohyun hiện đang chơi ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng của hàn quốc fc men trước đây từng chơi cho fc one anh ấy được tuyển vào fc men vào đầu năm 2015 anh ấy đã có trận ra mắt bóng đá với fc men vào ngày 17 tháng 5 năm 2015 trong một trận đấu từ thiện với jeju united fc === 2016 nay solo debut và hoạt động solo === ==== 2016 ==== vào 9 5 2016 woo-hyun chính thức trở thành nghệ
[ "ca", "hát", "nam", "woo-hyun", "còn", "xuất", "hiện", "với", "vai", "trò", "diễn", "viên", "trong", "các", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "anh", "đảm", "nhận", "vai", "chính", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hi", "school", "love", "on", "cùng", "với", "thành", "viên", "cùng", "nhóm", "là", "lee", "sung-yeol", "và", "diễn", "viên", "nhí", "kim", "sae", "ron", "vào", "tháng", "3", "2012", "woo-hyun", "cùng", "thành", "viên", "sung-gyu", "tham", "gia", "trong", "một", "vở", "hòa", "nhạc", "mang", "tên", "gwang-ha-mun", "love", "story", "với", "vai", "jiyoung", "con", "trai", "nữ", "chính", "===", "2014–2015", "toheart", "s", "debut", "===", "vào", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "2014", "sm", "entertainment", "thông", "báo", "về", "việc", "thành", "lập", "một", "unit", "đặc", "biệt", "toheart", "bao", "gồm", "nam", "woohyun", "và", "shinee", "s", "key", "toheart", "ra", "mắt", "với", "mini", "album", "đầu", "tiên", "và", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "delicious", "vào", "ngày", "10", "tháng", "3", "và", "ra", "mắt", "trực", "tiếp", "vào", "ngày", "12", "tháng", "3", "thông", "qua", "melon", "premiere", "showcase", "ngoài", "ra", "woohyun", "tham", "gia", "phát", "hành", "nhạc", "phim", "when", "love", "comes", "cho", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "modern", "farmer", "của", "đài", "sbs", "vào", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "2014", "bên", "cạnh", "đó", "woohyun", "hiện", "đang", "chơi", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "nổi", "tiếng", "của", "hàn", "quốc", "fc", "men", "trước", "đây", "từng", "chơi", "cho", "fc", "one", "anh", "ấy", "được", "tuyển", "vào", "fc", "men", "vào", "đầu", "năm", "2015", "anh", "ấy", "đã", "có", "trận", "ra", "mắt", "bóng", "đá", "với", "fc", "men", "vào", "ngày", "17", "tháng", "5", "năm", "2015", "trong", "một", "trận", "đấu", "từ", "thiện", "với", "jeju", "united", "fc", "===", "2016", "nay", "solo", "debut", "và", "hoạt", "động", "solo", "===", "====", "2016", "====", "vào", "9", "5", "2016", "woo-hyun", "chính", "thức", "trở", "thành", "nghệ" ]
và chống liên xô phong trào cách mạng tại một số quốc gia đang phát triển bullet 5 tháng 6 để đáp lại sự gây hấn của ai cập israel xâm lược bán đảo sinai khởi đầu chiến tranh 6 ngày bullet 23 tháng 6 tổng thống mỹ lyndon b johnson gặp thủ tướng liên xô alexei kosygin tại glassboro new jersey trong cuộc họp thượng đỉnh 3 ngày bullet 8 tháng 8 tuyên bố bangkok được đưa ra nhằm dập tắt mối đe dọa từ chủ nghĩa cộng sản ở đông nam á bullet 29 tháng 11 robert mcnamara tuyên bố sẽ từ chức ngoại trưởng hoa kỳ để nhậm chức chủ tịch ngân hàng thế giới === 1968 === bullet 30 tháng 1 sự kiện tết mậu thân nổ ra tại miền nam việt nam bullet 31 tháng 3 johnson tạm dừng việc ném bom miền bắc việt nam và tuyên bố mình đang chạy đua cho chiến dịch tranh cử lần hai bullet 8 tháng 6 sự kiện tết mậu thân kết thúc trong khi quân đội mỹ giành thắng lợi nổi lên sự nghi ngại về những cơ hội quân sự của mỹ ở việt nam bullet 1 tháng 7 hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân npt bắt đầu được ký kết bullet 20 tháng 8 những cải cách của mùa xuân prague reforms in communist czechoslovakia result in warsaw pact intervention to crush them bullet 23 tháng 12 thuyền trưởng và thuỷ thủ đoàn tàu uss pueblo được triều tiên trả tự do === 1969 === bullet 20 tháng 1 richard
[ "và", "chống", "liên", "xô", "phong", "trào", "cách", "mạng", "tại", "một", "số", "quốc", "gia", "đang", "phát", "triển", "bullet", "5", "tháng", "6", "để", "đáp", "lại", "sự", "gây", "hấn", "của", "ai", "cập", "israel", "xâm", "lược", "bán", "đảo", "sinai", "khởi", "đầu", "chiến", "tranh", "6", "ngày", "bullet", "23", "tháng", "6", "tổng", "thống", "mỹ", "lyndon", "b", "johnson", "gặp", "thủ", "tướng", "liên", "xô", "alexei", "kosygin", "tại", "glassboro", "new", "jersey", "trong", "cuộc", "họp", "thượng", "đỉnh", "3", "ngày", "bullet", "8", "tháng", "8", "tuyên", "bố", "bangkok", "được", "đưa", "ra", "nhằm", "dập", "tắt", "mối", "đe", "dọa", "từ", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "ở", "đông", "nam", "á", "bullet", "29", "tháng", "11", "robert", "mcnamara", "tuyên", "bố", "sẽ", "từ", "chức", "ngoại", "trưởng", "hoa", "kỳ", "để", "nhậm", "chức", "chủ", "tịch", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "===", "1968", "===", "bullet", "30", "tháng", "1", "sự", "kiện", "tết", "mậu", "thân", "nổ", "ra", "tại", "miền", "nam", "việt", "nam", "bullet", "31", "tháng", "3", "johnson", "tạm", "dừng", "việc", "ném", "bom", "miền", "bắc", "việt", "nam", "và", "tuyên", "bố", "mình", "đang", "chạy", "đua", "cho", "chiến", "dịch", "tranh", "cử", "lần", "hai", "bullet", "8", "tháng", "6", "sự", "kiện", "tết", "mậu", "thân", "kết", "thúc", "trong", "khi", "quân", "đội", "mỹ", "giành", "thắng", "lợi", "nổi", "lên", "sự", "nghi", "ngại", "về", "những", "cơ", "hội", "quân", "sự", "của", "mỹ", "ở", "việt", "nam", "bullet", "1", "tháng", "7", "hiệp", "ước", "không", "phổ", "biến", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "npt", "bắt", "đầu", "được", "ký", "kết", "bullet", "20", "tháng", "8", "những", "cải", "cách", "của", "mùa", "xuân", "prague", "reforms", "in", "communist", "czechoslovakia", "result", "in", "warsaw", "pact", "intervention", "to", "crush", "them", "bullet", "23", "tháng", "12", "thuyền", "trưởng", "và", "thuỷ", "thủ", "đoàn", "tàu", "uss", "pueblo", "được", "triều", "tiên", "trả", "tự", "do", "===", "1969", "===", "bullet", "20", "tháng", "1", "richard" ]
gymnocarpos sclerocephalus là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được decne dahlgren thulin mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "gymnocarpos", "sclerocephalus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "decne", "dahlgren", "thulin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
ptychochromis loisellei ptychochromis sp nov garaka là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của madagascar môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet loiselle p participants of the cbsg angap camp faune de madagascar workshop 2004 ptychochromis sp nov garaka 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "ptychochromis", "loisellei", "ptychochromis", "sp", "nov", "garaka", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "madagascar", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "các", "con", "sông", "nó", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "nguồn", "==", "bullet", "loiselle", "p", "participants", "of", "the", "cbsg", "angap", "camp", "faune", "de", "madagascar", "workshop", "2004", "ptychochromis", "sp", "nov", "garaka", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
thủ tướng najib razak bất chấp vụ bê bối 1malaysia development berhad vào ngày 9 tháng 9 năm 2016 đảng bản địa thống nhất malaysia đã chính thức được đăng ký làm đảng chính trị với mahathir là chủ tịch vào ngày 8 tháng 1 năm 2018 mahathir đã được công bố là ứng cử viên liên minh pakatan harapan cho thủ tướng cho cuộc tổng tuyển cử năm 2018 trong kế hoạch ân xá anwar ibrahim và trao một vai trò cho ông nếu chiến dịch thành công sau chiến thắng quyết định cho pakatan harapan trong cuộc bầu cử năm 2018 mahathir đã tuyên thệ nhậm chức thủ tướng vào ngày 10 tháng 5 năm 2018 ở tuổi ông là nhà lãnh đạo nhà nước sống thọ nhất ông là thủ tướng đầu tiên không đại diện cho liên minh barisan nasional bn hay tiền thân của nó đảng liên minh và cũng là người đầu tiên giữ cương vị này từ hai đảng khác nhau và trong các nhiệm kỳ không liên tiếp mahathir được coi là một trong những nhân vật quan trọng nhất trong lịch sử malaysia hiện đại giai đoạn kinh tế malaysia phát triển mạnh vào những nhiệm kỳ ông đương chức vào tháng 4 năm 2019 mahathir được tạp chí time liệt kê là một trong 100 người có ảnh hưởng nhất năm 2019 vào tháng 5 cùng năm ông được xếp hạng thứ 47 trong danh sách 50 nhà lãnh đạo xuất sắc của fortune global 2019 ==
[ "thủ", "tướng", "najib", "razak", "bất", "chấp", "vụ", "bê", "bối", "1malaysia", "development", "berhad", "vào", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "2016", "đảng", "bản", "địa", "thống", "nhất", "malaysia", "đã", "chính", "thức", "được", "đăng", "ký", "làm", "đảng", "chính", "trị", "với", "mahathir", "là", "chủ", "tịch", "vào", "ngày", "8", "tháng", "1", "năm", "2018", "mahathir", "đã", "được", "công", "bố", "là", "ứng", "cử", "viên", "liên", "minh", "pakatan", "harapan", "cho", "thủ", "tướng", "cho", "cuộc", "tổng", "tuyển", "cử", "năm", "2018", "trong", "kế", "hoạch", "ân", "xá", "anwar", "ibrahim", "và", "trao", "một", "vai", "trò", "cho", "ông", "nếu", "chiến", "dịch", "thành", "công", "sau", "chiến", "thắng", "quyết", "định", "cho", "pakatan", "harapan", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "năm", "2018", "mahathir", "đã", "tuyên", "thệ", "nhậm", "chức", "thủ", "tướng", "vào", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "2018", "ở", "tuổi", "ông", "là", "nhà", "lãnh", "đạo", "nhà", "nước", "sống", "thọ", "nhất", "ông", "là", "thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "không", "đại", "diện", "cho", "liên", "minh", "barisan", "nasional", "bn", "hay", "tiền", "thân", "của", "nó", "đảng", "liên", "minh", "và", "cũng", "là", "người", "đầu", "tiên", "giữ", "cương", "vị", "này", "từ", "hai", "đảng", "khác", "nhau", "và", "trong", "các", "nhiệm", "kỳ", "không", "liên", "tiếp", "mahathir", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "nhân", "vật", "quan", "trọng", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "malaysia", "hiện", "đại", "giai", "đoạn", "kinh", "tế", "malaysia", "phát", "triển", "mạnh", "vào", "những", "nhiệm", "kỳ", "ông", "đương", "chức", "vào", "tháng", "4", "năm", "2019", "mahathir", "được", "tạp", "chí", "time", "liệt", "kê", "là", "một", "trong", "100", "người", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "năm", "2019", "vào", "tháng", "5", "cùng", "năm", "ông", "được", "xếp", "hạng", "thứ", "47", "trong", "danh", "sách", "50", "nhà", "lãnh", "đạo", "xuất", "sắc", "của", "fortune", "global", "2019", "==" ]
với đơn vị mọi ma trận nhân với đơn vị cho kết quả là chính nó bullet nhân với ma trận không mọi số nhân với ma trận không cho kết quả là chính ma trận không đó bullet kết hợp với phép nhân các số với mọi ma trận formula_5 và mọi số formula_13 ta có formula_17 bullet tập các ma trận cùng kích thước formula_2 tạo thành một không gian vectơ với phép cộng ma trận và phép nhân vô hướng === phép nhân trái và phải === phép nhân trái của một ma trận với một vô hướng cho kết quả là một ma trận cùng kích thước với nó được ký hiệu là với các phần tử được định nghĩa là một cách tường minh tương tự phép nhân phải của ma trận với một vô hướng được định nghĩa là tức là khi vành của ma trận là giao hoán ví dụ như vành là trường số thực hoặc số phức hai phép nhân trên là tương đương và được gọi chung đơn giản là phép nhân vô hướng tuy nhiên đối với các ma trận trên một vành tổng quát không giao hoán ví dụ như vành quaternion các phép nhân có thể không giống nhau ví dụ đối với ma trận và vô hướng thực đối với ma trận và vô hướng quaternion trong đó là các đơn vị quaternion tính không giao hoán của phép nhân quaternion không cho phép việc đổi thứ tự ta thấy khác với == xem thêm == bullet ma trận toán học bullet tích vô
[ "với", "đơn", "vị", "mọi", "ma", "trận", "nhân", "với", "đơn", "vị", "cho", "kết", "quả", "là", "chính", "nó", "bullet", "nhân", "với", "ma", "trận", "không", "mọi", "số", "nhân", "với", "ma", "trận", "không", "cho", "kết", "quả", "là", "chính", "ma", "trận", "không", "đó", "bullet", "kết", "hợp", "với", "phép", "nhân", "các", "số", "với", "mọi", "ma", "trận", "formula_5", "và", "mọi", "số", "formula_13", "ta", "có", "formula_17", "bullet", "tập", "các", "ma", "trận", "cùng", "kích", "thước", "formula_2", "tạo", "thành", "một", "không", "gian", "vectơ", "với", "phép", "cộng", "ma", "trận", "và", "phép", "nhân", "vô", "hướng", "===", "phép", "nhân", "trái", "và", "phải", "===", "phép", "nhân", "trái", "của", "một", "ma", "trận", "với", "một", "vô", "hướng", "cho", "kết", "quả", "là", "một", "ma", "trận", "cùng", "kích", "thước", "với", "nó", "được", "ký", "hiệu", "là", "với", "các", "phần", "tử", "được", "định", "nghĩa", "là", "một", "cách", "tường", "minh", "tương", "tự", "phép", "nhân", "phải", "của", "ma", "trận", "với", "một", "vô", "hướng", "được", "định", "nghĩa", "là", "tức", "là", "khi", "vành", "của", "ma", "trận", "là", "giao", "hoán", "ví", "dụ", "như", "vành", "là", "trường", "số", "thực", "hoặc", "số", "phức", "hai", "phép", "nhân", "trên", "là", "tương", "đương", "và", "được", "gọi", "chung", "đơn", "giản", "là", "phép", "nhân", "vô", "hướng", "tuy", "nhiên", "đối", "với", "các", "ma", "trận", "trên", "một", "vành", "tổng", "quát", "không", "giao", "hoán", "ví", "dụ", "như", "vành", "quaternion", "các", "phép", "nhân", "có", "thể", "không", "giống", "nhau", "ví", "dụ", "đối", "với", "ma", "trận", "và", "vô", "hướng", "thực", "đối", "với", "ma", "trận", "và", "vô", "hướng", "quaternion", "trong", "đó", "là", "các", "đơn", "vị", "quaternion", "tính", "không", "giao", "hoán", "của", "phép", "nhân", "quaternion", "không", "cho", "phép", "việc", "đổi", "thứ", "tự", "ta", "thấy", "khác", "với", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ma", "trận", "toán", "học", "bullet", "tích", "vô" ]
2000 bullet nguyễn thị kim phượng danh hiệu á khôi 1 cuộc thi hoa hậu báo tiền phong năm 2000 bullet nguyễn thị huyền chi danh hiệu hoa khôi hải phòng 2000 bullet hoàng ngọc trang danh hiệu người đẹp việt trung 2001 bullet phạm thị mai phương danh hiệu hoa hậu cuộc thi hoa hậu việt nam 2002 bullet lê minh phượng danh hiệu á hậu cuộc thi hoa hậu phụ nữ việt nam qua ảnh 2003 bullet lê văn mỹ giải vàng siêu mẫu việt nam 2003 bullet nguyễn thị hồng vân danh hiệu hoa khôi người đẹp hà nội 2003 bullet nguyễn thị huyền danh hiệu hoa hậu cuộc thi hoa hậu việt nam 2004 bullet nguyễn thị ngọc anh danh hiệu người có đôi mắt đẹp nhất cuộc thi hoa hậu việt nam 2006 hoa hậu hải phòng 2006 bullet nguyễn thu nga danh hiệu á hậu hoa hậu biển việt nam á hậu cuộc thi hoa hậu hải phòng 2006 bullet trần thị quỳnh danh hiệu hoa khôi thể thao việt nam 2007 bullet nguyễn thị phương thảo danh hiệu á hậu cuộc thi hoa hậu biển việt nam 2007 bullet lưu thị vân anh danh hiệu hoa hậu trang sức việt nam 2007 bullet phùng hồng mây danh hiệu hoa khôi khối các trường thuộc đại học quốc gia hà nội 2008 bullet nguyễn quang thịnh danh hiệu siêu mẫu ăn ảnh cuộc thi siêu mẫu việt nam 2008 giải người mẫu triển vọng năm 2008 giải 4 manhunt vietnam 2006 và giải nhì thí sinh được yêu thích nhất manhunt international 2008 bullet lê kiên
[ "2000", "bullet", "nguyễn", "thị", "kim", "phượng", "danh", "hiệu", "á", "khôi", "1", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "báo", "tiền", "phong", "năm", "2000", "bullet", "nguyễn", "thị", "huyền", "chi", "danh", "hiệu", "hoa", "khôi", "hải", "phòng", "2000", "bullet", "hoàng", "ngọc", "trang", "danh", "hiệu", "người", "đẹp", "việt", "trung", "2001", "bullet", "phạm", "thị", "mai", "phương", "danh", "hiệu", "hoa", "hậu", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "2002", "bullet", "lê", "minh", "phượng", "danh", "hiệu", "á", "hậu", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "phụ", "nữ", "việt", "nam", "qua", "ảnh", "2003", "bullet", "lê", "văn", "mỹ", "giải", "vàng", "siêu", "mẫu", "việt", "nam", "2003", "bullet", "nguyễn", "thị", "hồng", "vân", "danh", "hiệu", "hoa", "khôi", "người", "đẹp", "hà", "nội", "2003", "bullet", "nguyễn", "thị", "huyền", "danh", "hiệu", "hoa", "hậu", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "2004", "bullet", "nguyễn", "thị", "ngọc", "anh", "danh", "hiệu", "người", "có", "đôi", "mắt", "đẹp", "nhất", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "2006", "hoa", "hậu", "hải", "phòng", "2006", "bullet", "nguyễn", "thu", "nga", "danh", "hiệu", "á", "hậu", "hoa", "hậu", "biển", "việt", "nam", "á", "hậu", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "hải", "phòng", "2006", "bullet", "trần", "thị", "quỳnh", "danh", "hiệu", "hoa", "khôi", "thể", "thao", "việt", "nam", "2007", "bullet", "nguyễn", "thị", "phương", "thảo", "danh", "hiệu", "á", "hậu", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "biển", "việt", "nam", "2007", "bullet", "lưu", "thị", "vân", "anh", "danh", "hiệu", "hoa", "hậu", "trang", "sức", "việt", "nam", "2007", "bullet", "phùng", "hồng", "mây", "danh", "hiệu", "hoa", "khôi", "khối", "các", "trường", "thuộc", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "2008", "bullet", "nguyễn", "quang", "thịnh", "danh", "hiệu", "siêu", "mẫu", "ăn", "ảnh", "cuộc", "thi", "siêu", "mẫu", "việt", "nam", "2008", "giải", "người", "mẫu", "triển", "vọng", "năm", "2008", "giải", "4", "manhunt", "vietnam", "2006", "và", "giải", "nhì", "thí", "sinh", "được", "yêu", "thích", "nhất", "manhunt", "international", "2008", "bullet", "lê", "kiên" ]
acer pilosum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "acer", "pilosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "maxim", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
phép họ kết hôn được ban vào tháng 2 năm 1497 và hai người đính hôn ngày 25 tháng 8 năm 1497 hai năm sau hôn nhân ủy nhiệm được tổ chức tại tickenhill manor của arthur ở bewdley gần worcester arthur nói với roderigo de puebla người làm đại diện cho catherine rằng ông rất vui mừng với giao ước hôn nhân vì tình cảm sâu sắc và chân dành dành cho công chúa trong một lá thư tháng 10 năm 1499 arthur gọi catherine là vợ thân yêu nhất của ta đã viết ta không thể nói cho nàng biết sự khát khao tha thiết mà ta đang chịu đựng để được thấy công chúa điện hạ và sự nhũng nhiễu của ta là việc trì hoãn về ngày tới của nàng nào hãy mau lên tình yêu đang hình thành giữa chúng ta và niềm mơ ước-cho sự hân hoan khi nó đơm hoa kết quả cặp đôi trẻ trao đổi thư từ bằng chữ latin cho đến 20 tháng 9 năm 1501 khi arthur vừa lên 15 được coi như đủ tuổi kết hôn catherine đổ bộ lên nước anh khoảng hai tuần sau 2 tháng 10 năm 1501 hai người gặp nhau lần đầu tại dogmersfield thuộc hampshire arthur viết cho song thần của catherine rằng ông sẽ là một người chồng đúng nghĩa và có tình cặp đôi này sớm phát hiện ra rằng họ dùng những cách phát âm khác nhau của latin nên không thể giao tiếp với nhau năm
[ "phép", "họ", "kết", "hôn", "được", "ban", "vào", "tháng", "2", "năm", "1497", "và", "hai", "người", "đính", "hôn", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "1497", "hai", "năm", "sau", "hôn", "nhân", "ủy", "nhiệm", "được", "tổ", "chức", "tại", "tickenhill", "manor", "của", "arthur", "ở", "bewdley", "gần", "worcester", "arthur", "nói", "với", "roderigo", "de", "puebla", "người", "làm", "đại", "diện", "cho", "catherine", "rằng", "ông", "rất", "vui", "mừng", "với", "giao", "ước", "hôn", "nhân", "vì", "tình", "cảm", "sâu", "sắc", "và", "chân", "dành", "dành", "cho", "công", "chúa", "trong", "một", "lá", "thư", "tháng", "10", "năm", "1499", "arthur", "gọi", "catherine", "là", "vợ", "thân", "yêu", "nhất", "của", "ta", "đã", "viết", "ta", "không", "thể", "nói", "cho", "nàng", "biết", "sự", "khát", "khao", "tha", "thiết", "mà", "ta", "đang", "chịu", "đựng", "để", "được", "thấy", "công", "chúa", "điện", "hạ", "và", "sự", "nhũng", "nhiễu", "của", "ta", "là", "việc", "trì", "hoãn", "về", "ngày", "tới", "của", "nàng", "nào", "hãy", "mau", "lên", "tình", "yêu", "đang", "hình", "thành", "giữa", "chúng", "ta", "và", "niềm", "mơ", "ước-cho", "sự", "hân", "hoan", "khi", "nó", "đơm", "hoa", "kết", "quả", "cặp", "đôi", "trẻ", "trao", "đổi", "thư", "từ", "bằng", "chữ", "latin", "cho", "đến", "20", "tháng", "9", "năm", "1501", "khi", "arthur", "vừa", "lên", "15", "được", "coi", "như", "đủ", "tuổi", "kết", "hôn", "catherine", "đổ", "bộ", "lên", "nước", "anh", "khoảng", "hai", "tuần", "sau", "2", "tháng", "10", "năm", "1501", "hai", "người", "gặp", "nhau", "lần", "đầu", "tại", "dogmersfield", "thuộc", "hampshire", "arthur", "viết", "cho", "song", "thần", "của", "catherine", "rằng", "ông", "sẽ", "là", "một", "người", "chồng", "đúng", "nghĩa", "và", "có", "tình", "cặp", "đôi", "này", "sớm", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "họ", "dùng", "những", "cách", "phát", "âm", "khác", "nhau", "của", "latin", "nên", "không", "thể", "giao", "tiếp", "với", "nhau", "năm" ]
trịnh hòa phồn thể 鄭和 giản thể 郑和 hán ngữ bính âm zhèng hé wade-giles cheng ho tên khai sinh mã tam bảo 馬三寶 马三宝 pinyin mǎ sānbǎo tên ả rập hajji mahmud shams 1371–1433 là nhà hàng hải và nhà thám hiểm người trung quốc nổi tiếng nhất ông chính là người đã chỉ huy các chuyến thám hiểm được gọi chung là các chuyến đi của tam bảo thái giám hạ tây dương 三保太監下西洋 hay trịnh hòa đến đại dương phía tây từ năm 1405 đến năm 1433 tạp chí life xếp trịnh hòa đứng thứ 14 trong số những người quan trọng nhất trong thiên niên kỷ vừa qua ông là người hồi == tiểu sử == trịnh hòa là một người hồi và phục vụ bên cạnh hoàng đế thứ ba của nhà minh minh thành tổ trị vì từ 1403 đến 1424 theo tiểu sử của ông trong minh sử ông có tên thật là mã tam bảo 馬 三保 và quê ở côn dương 昆阳 ngày nay là tấn ninh 晋宁 tỉnh vân nam ông có 4 chị-em và một người anh gia đình ông là người hồi trịnh hòa thuộc về đẳng cấp semur và theo hồi giáo gia đình ông theo đạo hồi ông là hậu duệ đời thứ sáu của sayyid ajjal shams al-din omar một viên quan cai trị tỉnh vân nam thời nhà nguyên và đến từ bukhara ngày nay thuộc uzbekistan họ mã của ông có từ người con thứ năm của shams al-din
[ "trịnh", "hòa", "phồn", "thể", "鄭和", "giản", "thể", "郑和", "hán", "ngữ", "bính", "âm", "zhèng", "hé", "wade-giles", "cheng", "ho", "tên", "khai", "sinh", "mã", "tam", "bảo", "馬三寶", "马三宝", "pinyin", "mǎ", "sānbǎo", "tên", "ả", "rập", "hajji", "mahmud", "shams", "1371–1433", "là", "nhà", "hàng", "hải", "và", "nhà", "thám", "hiểm", "người", "trung", "quốc", "nổi", "tiếng", "nhất", "ông", "chính", "là", "người", "đã", "chỉ", "huy", "các", "chuyến", "thám", "hiểm", "được", "gọi", "chung", "là", "các", "chuyến", "đi", "của", "tam", "bảo", "thái", "giám", "hạ", "tây", "dương", "三保太監下西洋", "hay", "trịnh", "hòa", "đến", "đại", "dương", "phía", "tây", "từ", "năm", "1405", "đến", "năm", "1433", "tạp", "chí", "life", "xếp", "trịnh", "hòa", "đứng", "thứ", "14", "trong", "số", "những", "người", "quan", "trọng", "nhất", "trong", "thiên", "niên", "kỷ", "vừa", "qua", "ông", "là", "người", "hồi", "==", "tiểu", "sử", "==", "trịnh", "hòa", "là", "một", "người", "hồi", "và", "phục", "vụ", "bên", "cạnh", "hoàng", "đế", "thứ", "ba", "của", "nhà", "minh", "minh", "thành", "tổ", "trị", "vì", "từ", "1403", "đến", "1424", "theo", "tiểu", "sử", "của", "ông", "trong", "minh", "sử", "ông", "có", "tên", "thật", "là", "mã", "tam", "bảo", "馬", "三保", "và", "quê", "ở", "côn", "dương", "昆阳", "ngày", "nay", "là", "tấn", "ninh", "晋宁", "tỉnh", "vân", "nam", "ông", "có", "4", "chị-em", "và", "một", "người", "anh", "gia", "đình", "ông", "là", "người", "hồi", "trịnh", "hòa", "thuộc", "về", "đẳng", "cấp", "semur", "và", "theo", "hồi", "giáo", "gia", "đình", "ông", "theo", "đạo", "hồi", "ông", "là", "hậu", "duệ", "đời", "thứ", "sáu", "của", "sayyid", "ajjal", "shams", "al-din", "omar", "một", "viên", "quan", "cai", "trị", "tỉnh", "vân", "nam", "thời", "nhà", "nguyên", "và", "đến", "từ", "bukhara", "ngày", "nay", "thuộc", "uzbekistan", "họ", "mã", "của", "ông", "có", "từ", "người", "con", "thứ", "năm", "của", "shams", "al-din" ]
gracililamia ecuadorensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "gracililamia", "ecuadorensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chabulina putrisalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "chabulina", "putrisalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
Ẩm thực của Bồ Đào Nha rất đa dạng vì người Bồ Đào Nha đã mang vào truyền thống của họ nhiều món ẩm thực được biết đến qua những chuyến đi thám hiểm. Mỗi địa phương ở Bồ Đào Nha đều có món đặc sản nấu từ nhiều loại thịt, cá hay các thủy sản khác. Món ăn dân tộc là con cá tuyết Đại Tây Dương (Gadus morhua) mà người ta nói rằng có đến 365 cách thức chế biến khác nhau. Rượu vang Bồ Đào Nha cũng nổi tiếng, ngay từ thời La Mã, Bồ Đào Nha đã được liên tưởng với Bacchus, vị thần rượu và lễ hội trong thần thoại La Mã. Ngày nay một vài loại rượu vang của Bồ Đào Nha là một trong những loại rượu vang ngon nhất thế giới, đặc biệt là loại rượu vang ngọt porto.
[ "Ẩm", "thực", "của", "Bồ", "Đào", "Nha", "rất", "đa", "dạng", "vì", "người", "Bồ", "Đào", "Nha", "đã", "mang", "vào", "truyền", "thống", "của", "họ", "nhiều", "món", "ẩm", "thực", "được", "biết", "đến", "qua", "những", "chuyến", "đi", "thám", "hiểm.", "Mỗi", "địa", "phương", "ở", "Bồ", "Đào", "Nha", "đều", "có", "món", "đặc", "sản", "nấu", "từ", "nhiều", "loại", "thịt,", "cá", "hay", "các", "thủy", "sản", "khác.", "Món", "ăn", "dân", "tộc", "là", "con", "cá", "tuyết", "Đại", "Tây", "Dương", "(Gadus", "morhua)", "mà", "người", "ta", "nói", "rằng", "có", "đến", "365", "cách", "thức", "chế", "biến", "khác", "nhau.", "Rượu", "vang", "Bồ", "Đào", "Nha", "cũng", "nổi", "tiếng,", "ngay", "từ", "thời", "La", "Mã,", "Bồ", "Đào", "Nha", "đã", "được", "liên", "tưởng", "với", "Bacchus,", "vị", "thần", "rượu", "và", "lễ", "hội", "trong", "thần", "thoại", "La", "Mã.", "Ngày", "nay", "một", "vài", "loại", "rượu", "vang", "của", "Bồ", "Đào", "Nha", "là", "một", "trong", "những", "loại", "rượu", "vang", "ngon", "nhất", "thế", "giới,", "đặc", "biệt", "là", "loại", "rượu", "vang", "ngọt", "porto." ]
mỹ đàn áp làm 4 sinh viên bị chết và 9 người khác bị thương đã có hơn 200 tổ chức chống chiến tranh ở trên khắp các bang ở mỹ 16 triệu trong số 27 triệu thanh niên mỹ đến tuổi quân dịch đã chống lệnh quân dịch 2 triệu người mỹ bị kết án gây thiệt hại bất hợp pháp vì chống chiến tranh việt nam 75 000 người mỹ bỏ ra nước ngoài vì không chịu nhập ngũ và đấu tranh chống chiến tranh việt nam trong đó có cựu tổng thống mỹ bill clinton trong suốt cuộc chiến việt nam dân chủ cộng hòa chính phủ cách mạng lâm thời và mặt trận kiên trì tranh thủ phong trào hòa bình ở mỹ theo đánh giá của giám đốc cia william colby thì họ được dư luận ủng hộ mạnh mẽ do việc giới thông tin đại chúng của mỹ dễ dàng vào được miền nam việt nam trong khi nếu muốn vào miền bắc việt nam lại rất khó và do đó tin tức về những khiếm khuyết của quân đội mỹ và chính phủ việt nam cộng hoà thì công chúng mỹ được biết trong khi thế giới chẳng biết gì về chính quyền việt nam dân chủ cộng hoà vì phóng viên nước ngoài không thể tiếp cận tuy nhiên chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa khuyến khích các chuyến thăm của người mỹ có nhiều người mỹ nổi tiếng từng đến thăm miền bắc việt nam như lãnh
[ "mỹ", "đàn", "áp", "làm", "4", "sinh", "viên", "bị", "chết", "và", "9", "người", "khác", "bị", "thương", "đã", "có", "hơn", "200", "tổ", "chức", "chống", "chiến", "tranh", "ở", "trên", "khắp", "các", "bang", "ở", "mỹ", "16", "triệu", "trong", "số", "27", "triệu", "thanh", "niên", "mỹ", "đến", "tuổi", "quân", "dịch", "đã", "chống", "lệnh", "quân", "dịch", "2", "triệu", "người", "mỹ", "bị", "kết", "án", "gây", "thiệt", "hại", "bất", "hợp", "pháp", "vì", "chống", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "75", "000", "người", "mỹ", "bỏ", "ra", "nước", "ngoài", "vì", "không", "chịu", "nhập", "ngũ", "và", "đấu", "tranh", "chống", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "trong", "đó", "có", "cựu", "tổng", "thống", "mỹ", "bill", "clinton", "trong", "suốt", "cuộc", "chiến", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "và", "mặt", "trận", "kiên", "trì", "tranh", "thủ", "phong", "trào", "hòa", "bình", "ở", "mỹ", "theo", "đánh", "giá", "của", "giám", "đốc", "cia", "william", "colby", "thì", "họ", "được", "dư", "luận", "ủng", "hộ", "mạnh", "mẽ", "do", "việc", "giới", "thông", "tin", "đại", "chúng", "của", "mỹ", "dễ", "dàng", "vào", "được", "miền", "nam", "việt", "nam", "trong", "khi", "nếu", "muốn", "vào", "miền", "bắc", "việt", "nam", "lại", "rất", "khó", "và", "do", "đó", "tin", "tức", "về", "những", "khiếm", "khuyết", "của", "quân", "đội", "mỹ", "và", "chính", "phủ", "việt", "nam", "cộng", "hoà", "thì", "công", "chúng", "mỹ", "được", "biết", "trong", "khi", "thế", "giới", "chẳng", "biết", "gì", "về", "chính", "quyền", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hoà", "vì", "phóng", "viên", "nước", "ngoài", "không", "thể", "tiếp", "cận", "tuy", "nhiên", "chính", "phủ", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "khuyến", "khích", "các", "chuyến", "thăm", "của", "người", "mỹ", "có", "nhiều", "người", "mỹ", "nổi", "tiếng", "từng", "đến", "thăm", "miền", "bắc", "việt", "nam", "như", "lãnh" ]
walter cronkite trong bài ca mừng sinh nhật lần thứ 100 của berlin nói đã giúp viết ra câu chuyện về đất nước này ghi lại những gì tốt nhất của chúng ta và những ước mơ của cuộc đời chúng ta ông đã viết hàng trăm bài hát nhiều lần trở thành hit lớn làm cho anh trở thành huyền thoại trước khi anh chuyển sang ba tuổi trong sự nghiệp 60 năm của mình ông đã viết 1 500 bài hát bao gồm cả điểm cho 19 chương trình broadway và 18 phim hollywood với các bài hát của ông được đề cử tám lần cho giải oscar nhiều bài hát đã trở thành chủ đề phổ biến và các bài hát bao gồm easter parade white christmas happy holiday this is the army mr jones và there s no business like show business vở nhạc kịch broadway của ông và bộ phim năm 1942 this is the army với ronald reagan có kate smith hát god bless america của berlin được biểu diễn lần đầu năm 1938 các bài hát của berlin đã lên đến đỉnh cao của bảng xếp hạng 25 lần và đã được ghi lại nhiều lần bởi nhiều ca sĩ như eddie fisher al jolson fred astaire ethel merman louis armstrong frank sinatra dean martin deana martin ethel waters elvis presley judy garland barbra streisand linda ronstadt rosemary clooney cher diana ross bing crosby rita reys frankie laine johnnie ray billy eckstine sarah vaughan nat king cole billie holiday doris day jerry
[ "walter", "cronkite", "trong", "bài", "ca", "mừng", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "100", "của", "berlin", "nói", "đã", "giúp", "viết", "ra", "câu", "chuyện", "về", "đất", "nước", "này", "ghi", "lại", "những", "gì", "tốt", "nhất", "của", "chúng", "ta", "và", "những", "ước", "mơ", "của", "cuộc", "đời", "chúng", "ta", "ông", "đã", "viết", "hàng", "trăm", "bài", "hát", "nhiều", "lần", "trở", "thành", "hit", "lớn", "làm", "cho", "anh", "trở", "thành", "huyền", "thoại", "trước", "khi", "anh", "chuyển", "sang", "ba", "tuổi", "trong", "sự", "nghiệp", "60", "năm", "của", "mình", "ông", "đã", "viết", "1", "500", "bài", "hát", "bao", "gồm", "cả", "điểm", "cho", "19", "chương", "trình", "broadway", "và", "18", "phim", "hollywood", "với", "các", "bài", "hát", "của", "ông", "được", "đề", "cử", "tám", "lần", "cho", "giải", "oscar", "nhiều", "bài", "hát", "đã", "trở", "thành", "chủ", "đề", "phổ", "biến", "và", "các", "bài", "hát", "bao", "gồm", "easter", "parade", "white", "christmas", "happy", "holiday", "this", "is", "the", "army", "mr", "jones", "và", "there", "s", "no", "business", "like", "show", "business", "vở", "nhạc", "kịch", "broadway", "của", "ông", "và", "bộ", "phim", "năm", "1942", "this", "is", "the", "army", "với", "ronald", "reagan", "có", "kate", "smith", "hát", "god", "bless", "america", "của", "berlin", "được", "biểu", "diễn", "lần", "đầu", "năm", "1938", "các", "bài", "hát", "của", "berlin", "đã", "lên", "đến", "đỉnh", "cao", "của", "bảng", "xếp", "hạng", "25", "lần", "và", "đã", "được", "ghi", "lại", "nhiều", "lần", "bởi", "nhiều", "ca", "sĩ", "như", "eddie", "fisher", "al", "jolson", "fred", "astaire", "ethel", "merman", "louis", "armstrong", "frank", "sinatra", "dean", "martin", "deana", "martin", "ethel", "waters", "elvis", "presley", "judy", "garland", "barbra", "streisand", "linda", "ronstadt", "rosemary", "clooney", "cher", "diana", "ross", "bing", "crosby", "rita", "reys", "frankie", "laine", "johnnie", "ray", "billy", "eckstine", "sarah", "vaughan", "nat", "king", "cole", "billie", "holiday", "doris", "day", "jerry" ]
trò ===== poincaré có hai nghiên cứu sinh tiêu biểu tại đại học paris là louis bachelier 1900 and dimitrie pompeiu 1905 == công việc nghiên cứu == === tóm tắt === poincaré có nhiều đóng góp cho cả toán học thuần túy lẫn toán học ứng dung như cơ học thiên thể cơ học chất lưu quang học điện học điện báo lực đàn hồi nhiệt động học cơ học lượng tử lý thuyết tương đối và vũ trụ học ông cũng là người viết một số sách phổ biến kiến thức về toán học và vật lý cho công chúng các đóng ghóp chủ yếu của ông trong một số chủ đề bullet tô pô đại số bullet lý thuyết hàm giải tích của một số biến phức bullet lý thuyết các hàm abel bullet hình học đại số bullet poincaré đặt ra bài toán nổi tiếng trong toán học giả thuyết poincaré một bài toán của tô pô học bullet định lý đệ quy poincaré bullet hình học hyperbol bullet lý thuyết số bullet bài toán ba vật thể bullet lý thuyết phương trình diophantine bullet lý thuyết điện từ bullet thuyết tương đối đặc biệt bullet trong một bài báo năm 1894 ông đưa ra khái niệm nhóm cơ sở bullet trong lĩnh vực phương trình vi phân poincaré đã đưa ra các khái niệm mặt cấu poincaré ánh xạ poincaré bullet ông viết một bài báo chứng minh một tham số quan trọng trong cơ học lượng tử === bài toán ba vật thể === vấn đề tìm lời giải tổng quát cho n n>2 vật thể chuyển động trên quỹ đạo trong hệ mặt trời đã
[ "trò", "=====", "poincaré", "có", "hai", "nghiên", "cứu", "sinh", "tiêu", "biểu", "tại", "đại", "học", "paris", "là", "louis", "bachelier", "1900", "and", "dimitrie", "pompeiu", "1905", "==", "công", "việc", "nghiên", "cứu", "==", "===", "tóm", "tắt", "===", "poincaré", "có", "nhiều", "đóng", "góp", "cho", "cả", "toán", "học", "thuần", "túy", "lẫn", "toán", "học", "ứng", "dung", "như", "cơ", "học", "thiên", "thể", "cơ", "học", "chất", "lưu", "quang", "học", "điện", "học", "điện", "báo", "lực", "đàn", "hồi", "nhiệt", "động", "học", "cơ", "học", "lượng", "tử", "lý", "thuyết", "tương", "đối", "và", "vũ", "trụ", "học", "ông", "cũng", "là", "người", "viết", "một", "số", "sách", "phổ", "biến", "kiến", "thức", "về", "toán", "học", "và", "vật", "lý", "cho", "công", "chúng", "các", "đóng", "ghóp", "chủ", "yếu", "của", "ông", "trong", "một", "số", "chủ", "đề", "bullet", "tô", "pô", "đại", "số", "bullet", "lý", "thuyết", "hàm", "giải", "tích", "của", "một", "số", "biến", "phức", "bullet", "lý", "thuyết", "các", "hàm", "abel", "bullet", "hình", "học", "đại", "số", "bullet", "poincaré", "đặt", "ra", "bài", "toán", "nổi", "tiếng", "trong", "toán", "học", "giả", "thuyết", "poincaré", "một", "bài", "toán", "của", "tô", "pô", "học", "bullet", "định", "lý", "đệ", "quy", "poincaré", "bullet", "hình", "học", "hyperbol", "bullet", "lý", "thuyết", "số", "bullet", "bài", "toán", "ba", "vật", "thể", "bullet", "lý", "thuyết", "phương", "trình", "diophantine", "bullet", "lý", "thuyết", "điện", "từ", "bullet", "thuyết", "tương", "đối", "đặc", "biệt", "bullet", "trong", "một", "bài", "báo", "năm", "1894", "ông", "đưa", "ra", "khái", "niệm", "nhóm", "cơ", "sở", "bullet", "trong", "lĩnh", "vực", "phương", "trình", "vi", "phân", "poincaré", "đã", "đưa", "ra", "các", "khái", "niệm", "mặt", "cấu", "poincaré", "ánh", "xạ", "poincaré", "bullet", "ông", "viết", "một", "bài", "báo", "chứng", "minh", "một", "tham", "số", "quan", "trọng", "trong", "cơ", "học", "lượng", "tử", "===", "bài", "toán", "ba", "vật", "thể", "===", "vấn", "đề", "tìm", "lời", "giải", "tổng", "quát", "cho", "n", "n>2", "vật", "thể", "chuyển", "động", "trên", "quỹ", "đạo", "trong", "hệ", "mặt", "trời", "đã" ]
xử công bằng và bảo vệ thành quả của cách mạng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhà nước và nhân dân các dân tộc lào bước đầu tổ chức và hoạt động của tòa án nhân dân gặp nhiều khó khăn thách thức phải thử thách nhiều mặt như nhân viên chưa có nơi làm việc chỉ công tác trong 1 3 tòa nhà của bộ tư pháp làm việc không đủ nhân viên thiếu phương tiện trang thiết bị ngân sách ứng phó chưa có luật làm cơ sở và một số binh lính hành chính cảnh sát và công chức thuộc chế độ quân chủ vẫn có tư tưởng chống đối mặc dù còn nhiều khó khăn nhưng do chủ trương đúng đắn thận trọng của đảng được sự chỉ đạo sâu sát của lãnh đạo nhà nước ban cán sự đảng tòa án nhân dân tối cao quan tâm giáo dục chính trị tư tưởng cho đội ngũ cán bộ tòa án nhân dân ngày càng nâng cao trách nhiệm tinh thần đoàn kết nêu cao tinh thần yêu nước yêu dân chủ nhân dân giúp cho tòa án nhân dân vượt qua khó khăn tích cực vận động góp phần thực hiện hai chiến lược giải quyết xung đột các hành vi vi phạm pháp luật và các vấn đề nảy sinh đã được giải quyết và giảm dần đem lại sự bình yên cơ bản trong xã hội === 1989-2003 === năm 1986 đảng và chính phủ áp dụng chính sách
[ "xử", "công", "bằng", "và", "bảo", "vệ", "thành", "quả", "của", "cách", "mạng", "bảo", "vệ", "quyền", "và", "lợi", "ích", "hợp", "pháp", "của", "nhà", "nước", "và", "nhân", "dân", "các", "dân", "tộc", "lào", "bước", "đầu", "tổ", "chức", "và", "hoạt", "động", "của", "tòa", "án", "nhân", "dân", "gặp", "nhiều", "khó", "khăn", "thách", "thức", "phải", "thử", "thách", "nhiều", "mặt", "như", "nhân", "viên", "chưa", "có", "nơi", "làm", "việc", "chỉ", "công", "tác", "trong", "1", "3", "tòa", "nhà", "của", "bộ", "tư", "pháp", "làm", "việc", "không", "đủ", "nhân", "viên", "thiếu", "phương", "tiện", "trang", "thiết", "bị", "ngân", "sách", "ứng", "phó", "chưa", "có", "luật", "làm", "cơ", "sở", "và", "một", "số", "binh", "lính", "hành", "chính", "cảnh", "sát", "và", "công", "chức", "thuộc", "chế", "độ", "quân", "chủ", "vẫn", "có", "tư", "tưởng", "chống", "đối", "mặc", "dù", "còn", "nhiều", "khó", "khăn", "nhưng", "do", "chủ", "trương", "đúng", "đắn", "thận", "trọng", "của", "đảng", "được", "sự", "chỉ", "đạo", "sâu", "sát", "của", "lãnh", "đạo", "nhà", "nước", "ban", "cán", "sự", "đảng", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "quan", "tâm", "giáo", "dục", "chính", "trị", "tư", "tưởng", "cho", "đội", "ngũ", "cán", "bộ", "tòa", "án", "nhân", "dân", "ngày", "càng", "nâng", "cao", "trách", "nhiệm", "tinh", "thần", "đoàn", "kết", "nêu", "cao", "tinh", "thần", "yêu", "nước", "yêu", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "giúp", "cho", "tòa", "án", "nhân", "dân", "vượt", "qua", "khó", "khăn", "tích", "cực", "vận", "động", "góp", "phần", "thực", "hiện", "hai", "chiến", "lược", "giải", "quyết", "xung", "đột", "các", "hành", "vi", "vi", "phạm", "pháp", "luật", "và", "các", "vấn", "đề", "nảy", "sinh", "đã", "được", "giải", "quyết", "và", "giảm", "dần", "đem", "lại", "sự", "bình", "yên", "cơ", "bản", "trong", "xã", "hội", "===", "1989-2003", "===", "năm", "1986", "đảng", "và", "chính", "phủ", "áp", "dụng", "chính", "sách" ]
người bauzi người asmat người amung == các dân tộc nhập cư == suốt chiều dài lịch sử indonesia làn sóng nhập cư từ nước ngoài thường là đến các khu đô thị ít khi đến các vùng nông thôn ở indonesia bullet người hoa là cộng đồng nhập cư lớn nhất indonesia người hoa bắt đầu đến indonesia vào thế kỷ xv các đợt nhập cư lớn là vào thế kỷ xviii và xix hầu hết họ đều sống trong các khu phố hoa tiếng indonesia pecinan ở các khu đô thị tại java sumatra và kalimantan một lượng lớn dân số ở jakarta medan semarang surabaya cirebon đảo bangka và pontianak tại tây kalimantan bullet người ả rập trong lịch sử các thương nhân ả rập đã có công mang đạo hồi đến quần đảo indonesia nhiều dân ả rập đã hòa nhập vào văn hóa các dân tộc bản địa như các dân tộc betawi malay java và sunda tuy nhiên tại nhiều thành phố ở indonesia người ả rập vẫn giữ được đặc trưng văn hóa riêng và mối liên hệ của họ với khối ả rập dù họ sống khắp nước indonesia nhưng phần lớn là ở surabaya gresik jakarta medan và nhiều thành phố ven biển bullet người ấn độ người ấn độ cũng sinh sống ở quần đảo indonesia nhưng dân số của họ không lớn bằng người hoa họ thường sống ở các khu đô thị lớn phần lớn sống quanh khu pasar baru jakarta và ở medan bullet người indo người indo
[ "người", "bauzi", "người", "asmat", "người", "amung", "==", "các", "dân", "tộc", "nhập", "cư", "==", "suốt", "chiều", "dài", "lịch", "sử", "indonesia", "làn", "sóng", "nhập", "cư", "từ", "nước", "ngoài", "thường", "là", "đến", "các", "khu", "đô", "thị", "ít", "khi", "đến", "các", "vùng", "nông", "thôn", "ở", "indonesia", "bullet", "người", "hoa", "là", "cộng", "đồng", "nhập", "cư", "lớn", "nhất", "indonesia", "người", "hoa", "bắt", "đầu", "đến", "indonesia", "vào", "thế", "kỷ", "xv", "các", "đợt", "nhập", "cư", "lớn", "là", "vào", "thế", "kỷ", "xviii", "và", "xix", "hầu", "hết", "họ", "đều", "sống", "trong", "các", "khu", "phố", "hoa", "tiếng", "indonesia", "pecinan", "ở", "các", "khu", "đô", "thị", "tại", "java", "sumatra", "và", "kalimantan", "một", "lượng", "lớn", "dân", "số", "ở", "jakarta", "medan", "semarang", "surabaya", "cirebon", "đảo", "bangka", "và", "pontianak", "tại", "tây", "kalimantan", "bullet", "người", "ả", "rập", "trong", "lịch", "sử", "các", "thương", "nhân", "ả", "rập", "đã", "có", "công", "mang", "đạo", "hồi", "đến", "quần", "đảo", "indonesia", "nhiều", "dân", "ả", "rập", "đã", "hòa", "nhập", "vào", "văn", "hóa", "các", "dân", "tộc", "bản", "địa", "như", "các", "dân", "tộc", "betawi", "malay", "java", "và", "sunda", "tuy", "nhiên", "tại", "nhiều", "thành", "phố", "ở", "indonesia", "người", "ả", "rập", "vẫn", "giữ", "được", "đặc", "trưng", "văn", "hóa", "riêng", "và", "mối", "liên", "hệ", "của", "họ", "với", "khối", "ả", "rập", "dù", "họ", "sống", "khắp", "nước", "indonesia", "nhưng", "phần", "lớn", "là", "ở", "surabaya", "gresik", "jakarta", "medan", "và", "nhiều", "thành", "phố", "ven", "biển", "bullet", "người", "ấn", "độ", "người", "ấn", "độ", "cũng", "sinh", "sống", "ở", "quần", "đảo", "indonesia", "nhưng", "dân", "số", "của", "họ", "không", "lớn", "bằng", "người", "hoa", "họ", "thường", "sống", "ở", "các", "khu", "đô", "thị", "lớn", "phần", "lớn", "sống", "quanh", "khu", "pasar", "baru", "jakarta", "và", "ở", "medan", "bullet", "người", "indo", "người", "indo" ]
coptocercus orientalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "coptocercus", "orientalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phần đệ tứ kỷ quyển lxix tr 277 645 698 chép “ phước thí các cử nhân trúng cách lấy thượng thư bộ hộ sung cơ mật viện đại thần tước kỳ vĩ bá nguyễn văn tường sung chức đọc quyển hồng lô tự khanh biện lý bộ lại nguyễn hữu độ thị độc học sĩ sung biện các vụ nguyễn thuật đều sung việc duyệt quyển cho bọn phan đình phùng 4 người đỗ đồng tiến sĩ xuất thân phan đình phùng trần hữu khác trần phát nguyễn tài tuyển ” phần đệ tứ kỷ quyển lxix trang 645 698 chép quý mùi tự đức năm thứ 36 [1883] thanh quang tự thứ 9 mùa xuân tháng giêng lúc bấy giờ tỉnh nghệ an có lao lã cùng với giặc xá họp nhau ở xã trịnh na thuộc huyện hội nguyên phủ tương dương quấy nhiễu tri phủ tương dương là nguyễn tài tuyển xin phái quân quan tiến đánh vua dụ sai tổng đốc trần văn chuẩn phái 1 viên lãnh binh đến ngay thượng du đánh dẹp cho trong hạt được yên tháng 8 thưởng kỷ lục gia cấp cho bọn sơn phòng sứ nghệ an là bọn lê doãn nhạ có thứ bậc khác nhau mộ được 90 tên người man khai khẩn ruộng đất được hơn 2 070 mẫu thưởng cho doãn nhạ kỷ lục 2 thứ tham biện là nguyễn tài tuyển gia 1 cấp hồ duy tĩnh thăng 1 trật lại thưởng cho tỉnh thần là trần văn chuẩn kỷ
[ "phần", "đệ", "tứ", "kỷ", "quyển", "lxix", "tr", "277", "645", "698", "chép", "“", "phước", "thí", "các", "cử", "nhân", "trúng", "cách", "lấy", "thượng", "thư", "bộ", "hộ", "sung", "cơ", "mật", "viện", "đại", "thần", "tước", "kỳ", "vĩ", "bá", "nguyễn", "văn", "tường", "sung", "chức", "đọc", "quyển", "hồng", "lô", "tự", "khanh", "biện", "lý", "bộ", "lại", "nguyễn", "hữu", "độ", "thị", "độc", "học", "sĩ", "sung", "biện", "các", "vụ", "nguyễn", "thuật", "đều", "sung", "việc", "duyệt", "quyển", "cho", "bọn", "phan", "đình", "phùng", "4", "người", "đỗ", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "phan", "đình", "phùng", "trần", "hữu", "khác", "trần", "phát", "nguyễn", "tài", "tuyển", "”", "phần", "đệ", "tứ", "kỷ", "quyển", "lxix", "trang", "645", "698", "chép", "quý", "mùi", "tự", "đức", "năm", "thứ", "36", "[1883]", "thanh", "quang", "tự", "thứ", "9", "mùa", "xuân", "tháng", "giêng", "lúc", "bấy", "giờ", "tỉnh", "nghệ", "an", "có", "lao", "lã", "cùng", "với", "giặc", "xá", "họp", "nhau", "ở", "xã", "trịnh", "na", "thuộc", "huyện", "hội", "nguyên", "phủ", "tương", "dương", "quấy", "nhiễu", "tri", "phủ", "tương", "dương", "là", "nguyễn", "tài", "tuyển", "xin", "phái", "quân", "quan", "tiến", "đánh", "vua", "dụ", "sai", "tổng", "đốc", "trần", "văn", "chuẩn", "phái", "1", "viên", "lãnh", "binh", "đến", "ngay", "thượng", "du", "đánh", "dẹp", "cho", "trong", "hạt", "được", "yên", "tháng", "8", "thưởng", "kỷ", "lục", "gia", "cấp", "cho", "bọn", "sơn", "phòng", "sứ", "nghệ", "an", "là", "bọn", "lê", "doãn", "nhạ", "có", "thứ", "bậc", "khác", "nhau", "mộ", "được", "90", "tên", "người", "man", "khai", "khẩn", "ruộng", "đất", "được", "hơn", "2", "070", "mẫu", "thưởng", "cho", "doãn", "nhạ", "kỷ", "lục", "2", "thứ", "tham", "biện", "là", "nguyễn", "tài", "tuyển", "gia", "1", "cấp", "hồ", "duy", "tĩnh", "thăng", "1", "trật", "lại", "thưởng", "cho", "tỉnh", "thần", "là", "trần", "văn", "chuẩn", "kỷ" ]
mesra là một đô thị thuộc tỉnh mostaganem algérie dân số thời điểm năm 2002 là 20 053 người
[ "mesra", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "mostaganem", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "20", "053", "người" ]
trên sông 9-1948 bullet đàn xuân 12-1948 === 1990 2001 === bullet nắng luanda 1990 bullet từ thành phố xa xôi 1990 bullet hãy hát cho đời hát lên 11-1991 bullet hà nội mùa xuân 1-1994 bullet một đóa hoa đào thắm 1995 bullet ai đã yêu 2-1995 bullet mùa thu cho em 9-1995 bullet trở về thăm trường cũ 1995 bullet hà nội trái tim hồng 10-1997 bullet chào asean 1997 bullet chúc mừng năm mới 1-2001 == liên kết ngoài == bullet bài phỏng vấn việt lang trên vietnamnet bullet ai là người viết bài ca quốc tế lao động bài viết của nguyễn thụy kha trên báo lao động
[ "trên", "sông", "9-1948", "bullet", "đàn", "xuân", "12-1948", "===", "1990", "2001", "===", "bullet", "nắng", "luanda", "1990", "bullet", "từ", "thành", "phố", "xa", "xôi", "1990", "bullet", "hãy", "hát", "cho", "đời", "hát", "lên", "11-1991", "bullet", "hà", "nội", "mùa", "xuân", "1-1994", "bullet", "một", "đóa", "hoa", "đào", "thắm", "1995", "bullet", "ai", "đã", "yêu", "2-1995", "bullet", "mùa", "thu", "cho", "em", "9-1995", "bullet", "trở", "về", "thăm", "trường", "cũ", "1995", "bullet", "hà", "nội", "trái", "tim", "hồng", "10-1997", "bullet", "chào", "asean", "1997", "bullet", "chúc", "mừng", "năm", "mới", "1-2001", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bài", "phỏng", "vấn", "việt", "lang", "trên", "vietnamnet", "bullet", "ai", "là", "người", "viết", "bài", "ca", "quốc", "tế", "lao", "động", "bài", "viết", "của", "nguyễn", "thụy", "kha", "trên", "báo", "lao", "động" ]
gia tăng bất bình đẳng xã hội bulgaria trở thành một thành viên của nato năm 2004 và của liên minh châu âu năm 2007 và us library of congress federal research division đã thông báo trong năm 2006 rằng nước này nói chung có các thành tích tự do ngôn luận và nhân quyền tốt năm 2007 a t kearney tạp chí foreign policy xuất bản chỉ số toàn cầu hoá xếp bulgaria đứng hàng 36 giữa cộng hoà nhân dân trung hoa và iceland trong số 122 quốc gia == địa lý == về địa lý và khí hậu bulgaria có đặc trưng đáng chú ý ở sự đa dạng với các phong cảnh từ các đỉnh núi tuyết phủ tại alpine ở rila pirin và dãy núi balkan cho tới bờ biển đen ôn hoà và nắng ấm từ kiểu đặc trưng lục địa đồng bằng danub moesia cổ ở phía bắc tới khí hậu ảnh hưởng địa trung hải tại các thung lũng thuộc macedonia và tại các vùng đất thấp phía cực nam thrace về tổng thể bulgaria có khí hậu ôn hoà với mùa đông lạnh và mùa hè nóng hiệu ứng ngăn chặn của dãy núi balkan có một số ảnh hưởng trên khí hậu ở khắp nước bắc bulgaria có nhiệt độ thấp hơn và có lượng mưa cao hơn các vùng đất thấp phía nam bulgaria gồm các phần của các vùng từng được biết tới ở thời cổ đại là moesia thrace và macedonia vùng núi non phía tây nam đất nước có
[ "gia", "tăng", "bất", "bình", "đẳng", "xã", "hội", "bulgaria", "trở", "thành", "một", "thành", "viên", "của", "nato", "năm", "2004", "và", "của", "liên", "minh", "châu", "âu", "năm", "2007", "và", "us", "library", "of", "congress", "federal", "research", "division", "đã", "thông", "báo", "trong", "năm", "2006", "rằng", "nước", "này", "nói", "chung", "có", "các", "thành", "tích", "tự", "do", "ngôn", "luận", "và", "nhân", "quyền", "tốt", "năm", "2007", "a", "t", "kearney", "tạp", "chí", "foreign", "policy", "xuất", "bản", "chỉ", "số", "toàn", "cầu", "hoá", "xếp", "bulgaria", "đứng", "hàng", "36", "giữa", "cộng", "hoà", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "và", "iceland", "trong", "số", "122", "quốc", "gia", "==", "địa", "lý", "==", "về", "địa", "lý", "và", "khí", "hậu", "bulgaria", "có", "đặc", "trưng", "đáng", "chú", "ý", "ở", "sự", "đa", "dạng", "với", "các", "phong", "cảnh", "từ", "các", "đỉnh", "núi", "tuyết", "phủ", "tại", "alpine", "ở", "rila", "pirin", "và", "dãy", "núi", "balkan", "cho", "tới", "bờ", "biển", "đen", "ôn", "hoà", "và", "nắng", "ấm", "từ", "kiểu", "đặc", "trưng", "lục", "địa", "đồng", "bằng", "danub", "moesia", "cổ", "ở", "phía", "bắc", "tới", "khí", "hậu", "ảnh", "hưởng", "địa", "trung", "hải", "tại", "các", "thung", "lũng", "thuộc", "macedonia", "và", "tại", "các", "vùng", "đất", "thấp", "phía", "cực", "nam", "thrace", "về", "tổng", "thể", "bulgaria", "có", "khí", "hậu", "ôn", "hoà", "với", "mùa", "đông", "lạnh", "và", "mùa", "hè", "nóng", "hiệu", "ứng", "ngăn", "chặn", "của", "dãy", "núi", "balkan", "có", "một", "số", "ảnh", "hưởng", "trên", "khí", "hậu", "ở", "khắp", "nước", "bắc", "bulgaria", "có", "nhiệt", "độ", "thấp", "hơn", "và", "có", "lượng", "mưa", "cao", "hơn", "các", "vùng", "đất", "thấp", "phía", "nam", "bulgaria", "gồm", "các", "phần", "của", "các", "vùng", "từng", "được", "biết", "tới", "ở", "thời", "cổ", "đại", "là", "moesia", "thrace", "và", "macedonia", "vùng", "núi", "non", "phía", "tây", "nam", "đất", "nước", "có" ]
3289 mitani 1934 rp là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 9 năm 1934 bởi k reinmuth ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3289 mitani
[ "3289", "mitani", "1934", "rp", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "7", "tháng", "9", "năm", "1934", "bởi", "k", "reinmuth", "ở", "heidelberg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "3289", "mitani" ]
echem là một đô thị của huyện lüneburg bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 10 72 km² echem có dân sóo 1021 người thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2007
[ "echem", "là", "một", "đô", "thị", "của", "huyện", "lüneburg", "bang", "niedersachsen", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "10", "72", "km²", "echem", "có", "dân", "sóo", "1021", "người", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2007" ]
eloeophila ornata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "eloeophila", "ornata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
sapé là một đô thị thuộc bang paraíba brasil đô thị này có diện tích 316 33 km² dân số năm 2007 là 46363 người mật độ 149 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "sapé", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "paraíba", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "316", "33", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "46363", "người", "mật", "độ", "149", "3", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
calamus palustris là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được griff mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "calamus", "palustris", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "griff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
nhiều hơn như là sự tiếp nối của tiểu thuyết == liên kết ngoài == bullet little men life at plumfield with jo s boys chicago new york m a donohue co c1871 at a celebration of women writers == tham khảo == bullet alcott louisa may 1868 little women 1953 ed melbourne london baltimore penguin books bullet alcott louisa may 1871 little men boston roberts brothers bullet cheever susan 2011 louisa may alcott a personal biography simon and schuster bullet matteson john 2007 eden s outcasts the story of louisa may alcott and her father new york w w norton company bullet halttunen karen the domestic drama of louisa may alcott gale feminist studies truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2020 bullet speicher allison a space for science science education and the domestic in louisa may alcott s little men galileo journal of literature and the history of ideas truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2020 bullet stern madeleine b 1999 louisa may alcott a biography boston hanover london northeastern university press university press of new england truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2020
[ "nhiều", "hơn", "như", "là", "sự", "tiếp", "nối", "của", "tiểu", "thuyết", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "little", "men", "life", "at", "plumfield", "with", "jo", "s", "boys", "chicago", "new", "york", "m", "a", "donohue", "co", "c1871", "at", "a", "celebration", "of", "women", "writers", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "alcott", "louisa", "may", "1868", "little", "women", "1953", "ed", "melbourne", "london", "baltimore", "penguin", "books", "bullet", "alcott", "louisa", "may", "1871", "little", "men", "boston", "roberts", "brothers", "bullet", "cheever", "susan", "2011", "louisa", "may", "alcott", "a", "personal", "biography", "simon", "and", "schuster", "bullet", "matteson", "john", "2007", "eden", "s", "outcasts", "the", "story", "of", "louisa", "may", "alcott", "and", "her", "father", "new", "york", "w", "w", "norton", "company", "bullet", "halttunen", "karen", "the", "domestic", "drama", "of", "louisa", "may", "alcott", "gale", "feminist", "studies", "truy", "cập", "ngày", "22", "tháng", "2", "năm", "2020", "bullet", "speicher", "allison", "a", "space", "for", "science", "science", "education", "and", "the", "domestic", "in", "louisa", "may", "alcott", "s", "little", "men", "galileo", "journal", "of", "literature", "and", "the", "history", "of", "ideas", "truy", "cập", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "2020", "bullet", "stern", "madeleine", "b", "1999", "louisa", "may", "alcott", "a", "biography", "boston", "hanover", "london", "northeastern", "university", "press", "university", "press", "of", "new", "england", "truy", "cập", "ngày", "22", "tháng", "2", "năm", "2020" ]
lautaro martínez lautaro javier martínez sinh ngày 22 tháng 8 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người argentina hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ ý inter milan và đội tuyển quốc gia argentina anh bắt đầu sự nghiệp bóng đá ở quê hương argentina nơi anh ấy đã ra mắt vào năm 2015 với racing club ở đó anh đã trải qua bốn mùa giải và đại diện cho câu lạc bộ trong giải đấu và copa libertadores ghi 27 bàn sau 60 lần ra sân trước khi gia nhập inter vào năm 2018 martínez trước đây cũng đại diện cho argentina ở các cấp độ trẻ khác nhau và thi đấu tại giải vô địch u-20 nam mỹ 2017 và u-20 world cup 2017 anh đã ra mắt quốc tế cao cấp vào năm 2018 và đại diện cho đội hình chuyên nghiệp tại copa américa 2019 và copa américa 2021 giúp đội của anh giành chức vô địch của giải năm 2021 == thống kê sự nghiệp == === câu lạc bộ === <br> == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== inter milan ==== bullet serie a 2020–21 bullet coppa italia 2021–22 bullet supercoppa italiana 2021 === quốc tế === bullet copa américa 2021 bullet siêu cúp liên lục địa conmebol–uefa 2022 == liên kết ngoài == bullet inter milan official profile
[ "lautaro", "martínez", "lautaro", "javier", "martínez", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "argentina", "hiện", "đang", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "ý", "inter", "milan", "và", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "argentina", "anh", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "bóng", "đá", "ở", "quê", "hương", "argentina", "nơi", "anh", "ấy", "đã", "ra", "mắt", "vào", "năm", "2015", "với", "racing", "club", "ở", "đó", "anh", "đã", "trải", "qua", "bốn", "mùa", "giải", "và", "đại", "diện", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "trong", "giải", "đấu", "và", "copa", "libertadores", "ghi", "27", "bàn", "sau", "60", "lần", "ra", "sân", "trước", "khi", "gia", "nhập", "inter", "vào", "năm", "2018", "martínez", "trước", "đây", "cũng", "đại", "diện", "cho", "argentina", "ở", "các", "cấp", "độ", "trẻ", "khác", "nhau", "và", "thi", "đấu", "tại", "giải", "vô", "địch", "u-20", "nam", "mỹ", "2017", "và", "u-20", "world", "cup", "2017", "anh", "đã", "ra", "mắt", "quốc", "tế", "cao", "cấp", "vào", "năm", "2018", "và", "đại", "diện", "cho", "đội", "hình", "chuyên", "nghiệp", "tại", "copa", "américa", "2019", "và", "copa", "américa", "2021", "giúp", "đội", "của", "anh", "giành", "chức", "vô", "địch", "của", "giải", "năm", "2021", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "<br>", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "====", "inter", "milan", "====", "bullet", "serie", "a", "2020–21", "bullet", "coppa", "italia", "2021–22", "bullet", "supercoppa", "italiana", "2021", "===", "quốc", "tế", "===", "bullet", "copa", "américa", "2021", "bullet", "siêu", "cúp", "liên", "lục", "địa", "conmebol–uefa", "2022", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "inter", "milan", "official", "profile" ]
rydzyna là một thị trấn thuộc huyện leszczyński tỉnh wielkopolskie ở trung-tây ba lan thị trấn có diện tích 2 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 2700 người và mật độ 1227 người km²
[ "rydzyna", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "leszczyński", "tỉnh", "wielkopolskie", "ở", "trung-tây", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "2", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "là", "2700", "người", "và", "mật", "độ", "1227", "người", "km²" ]
– chapeaumelon the who cover bullet 4 wild one – wakefield bullet 5 99 red balloons – goldfinger nena cover bullet 6 in the city – the jam bullet 7 shooting stars – cauterize bullet 8 nonchalant – chapeaumelon bullet 9 scotty doesn t know euro version – mc jeffsky bullet 10 make my dreams come true – apollo 440 bullet 11 du – david hasselhoff peter maffay cover bullet 12 les promesses – autour de lucie bullet 13 walking in the clouds – basement jaxx bullet 14 i love marijuana – linval thompson bullet 15 turn it up – ugly duckling bullet 16 get loose – the salads bullet additional songs the film features additional tracks not included on the soundtrack album bullet morning train 9 to 5 a song by sheena easton plays after the football hooligans having forced scott and cooper to sing the manchester united song approve of scott s altered ending to the song bullet england 5 – germany 1 a song by the seminal english oi band the business plays on the hooligan bus trip to paris bullet prosper a song by maurice chevalier is playing over the background in the scene at the louvre when the panning camera stops and returns to ogle a beautiful brunette bullet two tribes by frankie goes to hollywood plays during the robot fight scene outside the louvre bullet ça plane pour moi a song by belgian musician plastic bertrand can be heard when the four friends first get on the train bullet donna summer s 1979 hit hot stuff is featured in the scene where the four are on the train to amsterdam bullet let forever be a song sung by noel gallagher of oasis on lead vocals and performed by
[ "–", "chapeaumelon", "the", "who", "cover", "bullet", "4", "wild", "one", "–", "wakefield", "bullet", "5", "99", "red", "balloons", "–", "goldfinger", "nena", "cover", "bullet", "6", "in", "the", "city", "–", "the", "jam", "bullet", "7", "shooting", "stars", "–", "cauterize", "bullet", "8", "nonchalant", "–", "chapeaumelon", "bullet", "9", "scotty", "doesn", "t", "know", "euro", "version", "–", "mc", "jeffsky", "bullet", "10", "make", "my", "dreams", "come", "true", "–", "apollo", "440", "bullet", "11", "du", "–", "david", "hasselhoff", "peter", "maffay", "cover", "bullet", "12", "les", "promesses", "–", "autour", "de", "lucie", "bullet", "13", "walking", "in", "the", "clouds", "–", "basement", "jaxx", "bullet", "14", "i", "love", "marijuana", "–", "linval", "thompson", "bullet", "15", "turn", "it", "up", "–", "ugly", "duckling", "bullet", "16", "get", "loose", "–", "the", "salads", "bullet", "additional", "songs", "the", "film", "features", "additional", "tracks", "not", "included", "on", "the", "soundtrack", "album", "bullet", "morning", "train", "9", "to", "5", "a", "song", "by", "sheena", "easton", "plays", "after", "the", "football", "hooligans", "having", "forced", "scott", "and", "cooper", "to", "sing", "the", "manchester", "united", "song", "approve", "of", "scott", "s", "altered", "ending", "to", "the", "song", "bullet", "england", "5", "–", "germany", "1", "a", "song", "by", "the", "seminal", "english", "oi", "band", "the", "business", "plays", "on", "the", "hooligan", "bus", "trip", "to", "paris", "bullet", "prosper", "a", "song", "by", "maurice", "chevalier", "is", "playing", "over", "the", "background", "in", "the", "scene", "at", "the", "louvre", "when", "the", "panning", "camera", "stops", "and", "returns", "to", "ogle", "a", "beautiful", "brunette", "bullet", "two", "tribes", "by", "frankie", "goes", "to", "hollywood", "plays", "during", "the", "robot", "fight", "scene", "outside", "the", "louvre", "bullet", "ça", "plane", "pour", "moi", "a", "song", "by", "belgian", "musician", "plastic", "bertrand", "can", "be", "heard", "when", "the", "four", "friends", "first", "get", "on", "the", "train", "bullet", "donna", "summer", "s", "1979", "hit", "hot", "stuff", "is", "featured", "in", "the", "scene", "where", "the", "four", "are", "on", "the", "train", "to", "amsterdam", "bullet", "let", "forever", "be", "a", "song", "sung", "by", "noel", "gallagher", "of", "oasis", "on", "lead", "vocals", "and", "performed", "by" ]
xương giang định hướng xương giang có thể chỉ === việt nam === bullet thành xương giang một thành cổ hiện chỉ còn lại tàn tích tại tỉnh bắc giang là một trong những nơi đã diễn ra trận chiến giữa quân của lê lợi và quân nhà minh bullet trận xương giang trận đánh giữa quân lam sơn và quân nhà minh tại thành xương giang năm 1427 bullet phường xương giang thành phố bắc giang tỉnh bắc giang === trung quốc === bullet huyện tự trị xương giang hải nam cộng hòa nhân dân trung hoa bullet quận xương giang cảnh đức trấn tỉnh giang tây cộng hòa nhân dân trung hoa bullet sông xương giang tại tỉnh giang tây
[ "xương", "giang", "định", "hướng", "xương", "giang", "có", "thể", "chỉ", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "thành", "xương", "giang", "một", "thành", "cổ", "hiện", "chỉ", "còn", "lại", "tàn", "tích", "tại", "tỉnh", "bắc", "giang", "là", "một", "trong", "những", "nơi", "đã", "diễn", "ra", "trận", "chiến", "giữa", "quân", "của", "lê", "lợi", "và", "quân", "nhà", "minh", "bullet", "trận", "xương", "giang", "trận", "đánh", "giữa", "quân", "lam", "sơn", "và", "quân", "nhà", "minh", "tại", "thành", "xương", "giang", "năm", "1427", "bullet", "phường", "xương", "giang", "thành", "phố", "bắc", "giang", "tỉnh", "bắc", "giang", "===", "trung", "quốc", "===", "bullet", "huyện", "tự", "trị", "xương", "giang", "hải", "nam", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "bullet", "quận", "xương", "giang", "cảnh", "đức", "trấn", "tỉnh", "giang", "tây", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "bullet", "sông", "xương", "giang", "tại", "tỉnh", "giang", "tây" ]
weinmannia affinis là một loài thực vật thuộc họ cunoniaceae đây là loài đặc hữu của fiji == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 weinmannia affinis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007
[ "weinmannia", "affinis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "cunoniaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "fiji", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "weinmannia", "affinis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "24", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
kuppahalli hassan kuppahalli là một làng thuộc tehsil hassan huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kuppahalli", "hassan", "kuppahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hassan", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]