text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
harding 1967 nashville skyline 1969 và new morning 1970 năm 1975 ông phát hành blood on the tracks được nhiều người coi là sự trở lại phong độ đỉnh cao của dylan vào cuối những năm 1970 ông trở thành tín đồ cơ đốc giáo tái sinh và phát hành một loạt những album nhạc phúc âm đương đại trước khi trở lại với nhạc rock que... | [
"harding",
"1967",
"nashville",
"skyline",
"1969",
"và",
"new",
"morning",
"1970",
"năm",
"1975",
"ông",
"phát",
"hành",
"blood",
"on",
"the",
"tracks",
"được",
"nhiều",
"người",
"coi",
"là",
"sự",
"trở",
"lại",
"phong",
"độ",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"dyla... |
ban đầu tổ chức ngày 10 tháng 4 năm 2021 nhưng đã được dời lịch muộn hơn do đại dịch covid-19 === tháng 4 === bullet 3 tháng 4 bullet nga tấn công ukraine 2022 khi quân nga rút khỏi các khu vực gần kyiv ukraine cáo buộc nước này gây ra tội ác chiến tranh khi có nhiều bằng chứng về các vụ giết người bừa bãi bao gồm cả v... | [
"ban",
"đầu",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"nhưng",
"đã",
"được",
"dời",
"lịch",
"muộn",
"hơn",
"do",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"===",
"tháng",
"4",
"===",
"bullet",
"3",
"tháng",
"4",
"bullet",
"nga",
"tấn",
"công",
"ukr... |
porphyrellus là một chi nấm thuộc họ boletaceae == các loài == bullet porphyrellus alboater bullet porphyrellus alveolatus bullet porphyrellus amylosporus bullet porphyrellus atrafuscus bullet porphyrellus atrobrunneus bullet porphyrellus brunneus bullet porphyrellus cyaneotinctus bullet porphyrellus dictyotus bullet p... | [
"porphyrellus",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"boletaceae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"porphyrellus",
"alboater",
"bullet",
"porphyrellus",
"alveolatus",
"bullet",
"porphyrellus",
"amylosporus",
"bullet",
"porphyrellus",
"atrafuscus",
"bullet",
... |
yabea microcarpa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được hook arn koso-pol miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"yabea",
"microcarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"arn",
"koso-pol",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
explorer 4 là một vệ tinh của hoa kỳ được phóng vào ngày 26 tháng 7 năm 1958 nó được thiết kế bởi nhóm của tiến sĩ james van allen cơ quan dự án nghiên cứu tiên tiến của bộ quốc phòng hoa kỳ đã lên kế hoạch cho hai vệ tinh được phóng lên với mục đích nghiên cứu vành đai bức xạ van allen và ảnh hưởng của vụ nổ hạt nhân ... | [
"explorer",
"4",
"là",
"một",
"vệ",
"tinh",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"phóng",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"1958",
"nó",
"được",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"nhóm",
"của",
"tiến",
"sĩ",
"james",
"van",
"allen",
"cơ",
"quan",
"dự",
"án",
"... |
xã palmer quận putnam ohio xã palmer là một xã thuộc quận putnam tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 129 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"palmer",
"quận",
"putnam",
"ohio",
"xã",
"palmer",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"putnam",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"129",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet... |
hiệp hội vườn thú và thủy cung hoa kỳ hay hiệp hội các vườn thú và thủy cung hoa kỳ viết tắt là aza association of zoos and aquariums là một tổ chức phi lợi nhuận được thành lập năm 1924 dành riêng cho sự phát triển các vườn thú và thủy cung công cộng trong các lĩnh vực bảo tồn giáo dục khoa học và vui chơi giải trí tr... | [
"hiệp",
"hội",
"vườn",
"thú",
"và",
"thủy",
"cung",
"hoa",
"kỳ",
"hay",
"hiệp",
"hội",
"các",
"vườn",
"thú",
"và",
"thủy",
"cung",
"hoa",
"kỳ",
"viết",
"tắt",
"là",
"aza",
"association",
"of",
"zoos",
"and",
"aquariums",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"p... |
raritan illinois raritan là một làng thuộc quận henderson tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 138 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 140 người bullet năm 2010 138 người == xem thêm == bullet american finder | [
"raritan",
"illinois",
"raritan",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"henderson",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"138",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"n... |
ramirezella là một chi thực vật có hoa trong họ đậu | [
"ramirezella",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu"
] |
oncocalamus wrightianus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"oncocalamus",
"wrightianus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
jakkahalli arkalgud jakkahalli là một làng thuộc tehsil arkalgud huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"jakkahalli",
"arkalgud",
"jakkahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"arkalgud",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
vua đến điện hiếu tư nơi thờ vua cha minh mạng làm lễ ân tiến quận công miên cư lỡ đi phạm vào đường xe vua đi bị phạt lương 1 năm năm tự đức thứ 7 1854 giáp dần ngày 9 tháng 3 âm lịch quận công miên cư qua đời hưởng dương 26 tuổi thụy là đoan mẫn 端敏 mộ của ông được táng tại dương xuân thượng nay thuộc địa phận của phư... | [
"vua",
"đến",
"điện",
"hiếu",
"tư",
"nơi",
"thờ",
"vua",
"cha",
"minh",
"mạng",
"làm",
"lễ",
"ân",
"tiến",
"quận",
"công",
"miên",
"cư",
"lỡ",
"đi",
"phạm",
"vào",
"đường",
"xe",
"vua",
"đi",
"bị",
"phạt",
"lương",
"1",
"năm",
"năm",
"tự",
"đức",
... |
cô đóng vai trò rất quan trọng trong cốt truyện miller và các diễn viên lồng tiếng anh trong boruto khác cảm thấy vinh dự khi đóng vai các nhân vật từ một thương hiệu nhượng quyền lớn == xuất hiện == === trong naruto và các tác phẩm độc lập khác === boruto là một đứa trẻ theo học tại học viện ninja của konoha thừa hưởn... | [
"cô",
"đóng",
"vai",
"trò",
"rất",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cốt",
"truyện",
"miller",
"và",
"các",
"diễn",
"viên",
"lồng",
"tiếng",
"anh",
"trong",
"boruto",
"khác",
"cảm",
"thấy",
"vinh",
"dự",
"khi",
"đóng",
"vai",
"các",
"nhân",
"vật",
"từ",
"một"... |
enscepastra longirostris là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở nam phi | [
"enscepastra",
"longirostris",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"coleophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
thắng lợi tuyệt đối pedro i đến lisbon và triệu tập con gái dona maria ii từ paris về nước buộc miguel i phải thoái vị dona maria ii được khôi phục lại ngai vàng và đã hủy bỏ hôn ước với chú ruột của mình nhưng chưa được bao lâu cha cô đã qua đời vì bệnh lao trước đây dona maria ii từng làm công tước xứ braganza 1822–1... | [
"thắng",
"lợi",
"tuyệt",
"đối",
"pedro",
"i",
"đến",
"lisbon",
"và",
"triệu",
"tập",
"con",
"gái",
"dona",
"maria",
"ii",
"từ",
"paris",
"về",
"nước",
"buộc",
"miguel",
"i",
"phải",
"thoái",
"vị",
"dona",
"maria",
"ii",
"được",
"khôi",
"phục",
"lại",
... |
smithfield ohio smithfield là một làng thuộc quận jefferson tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 869 người == dân số == bullet dân số năm 2000 867 người bullet dân số năm 2010 869 người == tham khảo == bullet american finder | [
"smithfield",
"ohio",
"smithfield",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"jefferson",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"869",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"... |
stenotarsus alternatus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1921 | [
"stenotarsus",
"alternatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"lea",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
horistonotus ligatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1840 | [
"horistonotus",
"ligatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"erichson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1840"
] |
diospyros howii là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được merr chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"diospyros",
"howii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"chun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
leptostomum là một chi rêu trong họ bryaceae | [
"leptostomum",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae"
] |
pseudomesauletes punctipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được hustache miêu tả khoa học năm 1923 | [
"pseudomesauletes",
"punctipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"hustache",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
campylopus widgrenii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được müll hal mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"campylopus",
"widgrenii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
lại phán quyết của tòa tại các quốc gia nói tiếng đức có thể cũng dài dòng như ở các nước nói tiếng anh tuy nhiên ở đây cũng có các khác biệt xã hội nhất định tại một số quốc gia dân luật các thẩm phán được đào tạo và thăng tiến một cách độc lập với các luật sư trong khi tại các quốc gia thông luật các thẩm phán thường... | [
"lại",
"phán",
"quyết",
"của",
"tòa",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"có",
"thể",
"cũng",
"dài",
"dòng",
"như",
"ở",
"các",
"nước",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"đây",
"cũng",
"có",
"các",
"khác",
"biệt",
"xã",
"... |
paissan không ai trong số này từng tham gia một cuộc thảo luận trên sàn nhà nhất là do ảnh hưởng rõ ràng và sự phản đối gay gắt của hệ thống phân cấp công giáo thường lên tiếng về các vấn đề chính trị với sự cộng hưởng đạo đức vào tháng 9 năm 2003 nghị viện châu âu đã phê chuẩn một nghị quyết mới về quyền con người chố... | [
"paissan",
"không",
"ai",
"trong",
"số",
"này",
"từng",
"tham",
"gia",
"một",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"trên",
"sàn",
"nhà",
"nhất",
"là",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"rõ",
"ràng",
"và",
"sự",
"phản",
"đối",
"gay",
"gắt",
"của",
"hệ",
"thống",
"phân",
"cấp"... |
chuyển tiền mỹ sang châu âu care bắt đầu từ năm 1947 nó tài trợ cho thâm hụt thương mại của áo viện trợ theo kế hoạch marshall quy mô lớn bắt đầu vào năm 1948 và hoạt động với sự hợp tác chặt chẽ của chính phủ áo tuy nhiên căng thẳng nảy sinh khi áo nước chưa gia nhập nato không đủ điều kiện để mỹ chuyển hướng tái vũ t... | [
"chuyển",
"tiền",
"mỹ",
"sang",
"châu",
"âu",
"care",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1947",
"nó",
"tài",
"trợ",
"cho",
"thâm",
"hụt",
"thương",
"mại",
"của",
"áo",
"viện",
"trợ",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"marshall",
"quy",
"mô",
"lớn",
"bắt",
"đầu",
"vào"... |
schradera revoluta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"schradera",
"revoluta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
trong shell của windows cho tất cả người dùng ở các phiên bản trước người dùng sẽ trải nghiệm tính năng tìm kiếm mà không có cortana nếu cortana bị vô hiệu hóa cũng giống như các phiên bản trước đó người dùng vẫn phải lựa chọn và quyết định cho phép phần mềm thực hiện việc thu thập và theo dõi dữ liệu để có thể kích ho... | [
"trong",
"shell",
"của",
"windows",
"cho",
"tất",
"cả",
"người",
"dùng",
"ở",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"người",
"dùng",
"sẽ",
"trải",
"nghiệm",
"tính",
"năng",
"tìm",
"kiếm",
"mà",
"không",
"có",
"cortana",
"nếu",
"cortana",
"bị",
"vô",
"hiệu",
... |
rick trên lưng ngựa lần đầu đến atlanta và đụng độ một bầy xác sống lớn một xác sống trong cảnh đó được nhìn thấy đang uống nước == liên kết ngoài == bullet days gone bye at amc | [
"rick",
"trên",
"lưng",
"ngựa",
"lần",
"đầu",
"đến",
"atlanta",
"và",
"đụng",
"độ",
"một",
"bầy",
"xác",
"sống",
"lớn",
"một",
"xác",
"sống",
"trong",
"cảnh",
"đó",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"đang",
"uống",
"nước",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"... |
thế kỷ 18 các loại vàng khác lưu hành bất hợp pháp vàng vẫn còn trong khu thuộc địa để trang trí nhà thờ và cho các mục đích khác vào thế kỷ 18 ouro preto trở thành thành phố đông dân nhất trong thế giới mới với dân số ước tính là 80 000 vào năm 1750 vào thời điểm đó dân số new york đã bằng một nửa số đó và dân số của ... | [
"thế",
"kỷ",
"18",
"các",
"loại",
"vàng",
"khác",
"lưu",
"hành",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"vàng",
"vẫn",
"còn",
"trong",
"khu",
"thuộc",
"địa",
"để",
"trang",
"trí",
"nhà",
"thờ",
"và",
"cho",
"các",
"mục",
"đích",
"khác",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"18",
"o... |
Tỉnh Quảng Ngãi nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung được Chính phủ chọn khu vực Dung Quất để xây dựng nhà máy lọc dầu đầu tiên của cả nước , góp phần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế tỉnh theo hướng công nghiệp hoá , hiện đại hoá . | [
"Tỉnh",
"Quảng",
"Ngãi",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"kinh",
"tế",
"trọng",
"điểm",
"miền",
"Trung",
"được",
"Chính",
"phủ",
"chọn",
"khu",
"vực",
"Dung",
"Quất",
"để",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"máy",
"lọc",
"dầu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cả",
"nước",
",",
"... |
dá ra dá ra mạ mạ phạt ma ra mục đế lệ y hê di hê thất na thất na a ra sâm phật ra xá lợi phạt sa phạt sâm phật ra xá da hô lô hô lô ma ra hô lô hô lô hê rị ta ra ta ra tất rị tất rị tô rô tô rô bồ đề dạ bồ đề dạ bồ đà dạ bồ đà dạ di đế rị dạ na ra cẩn trì địa rị sắc ni na ba dạ ma na ta bà ha tất đà dạ ta bà ha ma ha ... | [
"dá",
"ra",
"dá",
"ra",
"mạ",
"mạ",
"phạt",
"ma",
"ra",
"mục",
"đế",
"lệ",
"y",
"hê",
"di",
"hê",
"thất",
"na",
"thất",
"na",
"a",
"ra",
"sâm",
"phật",
"ra",
"xá",
"lợi",
"phạt",
"sa",
"phạt",
"sâm",
"phật",
"ra",
"xá",
"da",
"hô",
"lô",
"hô"... |
ở grasse năm 2014 đạt mức 2 160€ so với 2 237€ trong tỉnh alpes-maritimes so sánh mức sống tại grasse với tỉnh vùng và nước pháp chính quốc năm 2014 === di sản và văn hoá địa phương === bullet công trình lịch sử tháp sarrasine la tour sarrasine tháp vuông cao 30 m là tháp canh thời xưa toà thị chính hôtel de ville các ... | [
"ở",
"grasse",
"năm",
"2014",
"đạt",
"mức",
"2",
"160€",
"so",
"với",
"2",
"237€",
"trong",
"tỉnh",
"alpes-maritimes",
"so",
"sánh",
"mức",
"sống",
"tại",
"grasse",
"với",
"tỉnh",
"vùng",
"và",
"nước",
"pháp",
"chính",
"quốc",
"năm",
"2014",
"===",
"di... |
homopholis fasciata là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"homopholis",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
soeda takashi takashi soeda sinh ngày 15 tháng 3 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takashi soeda đã từng chơi cho fujieda myfc | [
"soeda",
"takashi",
"takashi",
"soeda",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"takashi",
"soeda",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",... |
Ngày 4 tháng 11 năm 2008 , trong cuộc khủng hoảng kinh kế lớn , Hoa Kỳ đã bầu Barack Obama làm tổng thống . Ông được tuyên thệ nhậm chức và ngày 20 tháng 1 năm 2009 , trở thành người Mỹ gốc Phi đầu tiên giữ chức vụ tổng thống Hoa Kỳ . | [
"Ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"2008",
",",
"trong",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"kế",
"lớn",
",",
"Hoa",
"Kỳ",
"đã",
"bầu",
"Barack",
"Obama",
"làm",
"tổng",
"thống",
".",
"Ông",
"được",
"tuyên",
"thệ",
"nhậm",
"chức",
"và",
"ngày",
"20",
... |
heteroclytomorpha singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"heteroclytomorpha",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
styringomyia amazonica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới == tham khảo == <references> | [
"styringomyia",
"amazonica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
progne subis là một loài chim trong họ hirundinidae | [
"progne",
"subis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"hirundinidae"
] |
9279 1981 ey12 9279 1981 ey là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi schelte j bus ở đài thiên văn siding spring gần coonabarabran new south wales úc ngày 1 tháng 3 năm 1981 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"9279",
"1981",
"ey12",
"9279",
"1981",
"ey",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"schelte",
"j",
"bus",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"gần",
"coonabarabran",
"new",
"south",... |
cũng từng là học trò của johan erasmus kindermann một trong những người sáng lập nên nền âm nhạc dân gian nuremberg đồng thời cũng là học trò của johann staden pachelbel bắt đầu học tiểu học tại st lorenz hauptschule và auditorio aegediano tại nürnberg đến năm 1669 thì trở thành sinh viên của đại học altdorf tại đây ôn... | [
"cũng",
"từng",
"là",
"học",
"trò",
"của",
"johan",
"erasmus",
"kindermann",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"sáng",
"lập",
"nên",
"nền",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"nuremberg",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"học",
"trò",
"của",
"johann",
"staden",
"... |
stereophyllum rhamphostegium là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được hampe kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"stereophyllum",
"rhamphostegium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"stereophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"kindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
breutelia angustiretis là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946 | [
"breutelia",
"angustiretis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
ivanoe bonomi 18 tháng 10 năm 1873 – 20 tháng 4 năm 1951 là chính trị gia người ý trước và sau thế chiến thứ hai bonomi sinh ra ở mantua ông được bầu vào hạ viện ý năm 1909 đại diện cho mantua là một thành viên của đảng xã hội ý ông là một trong số những người bị trục xuất khỏi đảng vào năm 1912 vì ủng hộ cải cách và k... | [
"ivanoe",
"bonomi",
"18",
"tháng",
"10",
"năm",
"1873",
"–",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1951",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"ý",
"trước",
"và",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"bonomi",
"sinh",
"ra",
"ở",
"mantua",
"ông",
"được",
"bầu"... |
mictochroa là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet mictochroa albirena bullet mictochroa ambigua bullet mictochroa angularis bullet mictochroa caterva bullet mictochroa caulea bullet mictochroa costiplaga bullet mictochroa dolens bullet mictochroa farona bullet mictochroa fasciata bullet mictochroa har... | [
"mictochroa",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"mictochroa",
"albirena",
"bullet",
"mictochroa",
"ambigua",
"bullet",
"mictochroa",
"angularis",
"bullet",
"mictochroa",
"caterva",
"bullet",
"mictochroa",
... |
paraminota nepalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được doberl miêu tả khoa học năm 1991 | [
"paraminota",
"nepalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"doberl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
aglaonema philippinense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"aglaonema",
"philippinense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
hành hiến pháp bullet 2 pháp luật về hình sự tố tụng hình sự thi hành án hình sự đặc xá tái hòa nhập cộng đồng bullet 3 pháp luật về phòng chống tội phạm bullet 4 pháp luật về phòng chống các tệ nạn xã hội ma túy mại dâm mua bán người xâm hại tình dục bullet 5 pháp luật về phòng chống tham nhũng rửa tiền bullet 6 pháp ... | [
"hành",
"hiến",
"pháp",
"bullet",
"2",
"pháp",
"luật",
"về",
"hình",
"sự",
"tố",
"tụng",
"hình",
"sự",
"thi",
"hành",
"án",
"hình",
"sự",
"đặc",
"xá",
"tái",
"hòa",
"nhập",
"cộng",
"đồng",
"bullet",
"3",
"pháp",
"luật",
"về",
"phòng",
"chống",
"tội",... |
geonoma longivaginata là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được h wendl ex spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"geonoma",
"longivaginata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"wendl",
"ex",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
đó được phát đi trên các kênh liên lạc tại đó để khiến người đức tin rằng phần lớn các đơn vị đồng minh đang đóng quân ở kent patton được chỉ định ở lại anh tới ngày 6 tháng 7 nhằm tiếp tục đánh lừa người đức rằng sẽ có một cuộc đổ bộ thứ hai tại calais bịnh lính và nhân viên dân sự được lệnh không tiết lộ bất kỳ thông... | [
"đó",
"được",
"phát",
"đi",
"trên",
"các",
"kênh",
"liên",
"lạc",
"tại",
"đó",
"để",
"khiến",
"người",
"đức",
"tin",
"rằng",
"phần",
"lớn",
"các",
"đơn",
"vị",
"đồng",
"minh",
"đang",
"đóng",
"quân",
"ở",
"kent",
"patton",
"được",
"chỉ",
"định",
"ở",... |
riksdag estates tên chính thức tên không chính thức là là tên được sử dụng cho estates của thụy điển khi chúng được thành lập cho đến khi giải thể vào năm 1866 tổ chức này là cơ quan quyền lực cao nhất ở thụy điển bên cạnh quốc vương đó là một quốc hội được tạo thành từ four estates trong lịch sử là dòng chia rẽ trong ... | [
"riksdag",
"estates",
"tên",
"chính",
"thức",
"tên",
"không",
"chính",
"thức",
"là",
"là",
"tên",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"estates",
"của",
"thụy",
"điển",
"khi",
"chúng",
"được",
"thành",
"lập",
"cho",
"đến",
"khi",
"giải",
"thể",
"vào",
"năm",
"... |
sphaerothorax kuscheli là một loài bọ cánh cứng trong họ clambidae loài này được endrody-younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"sphaerothorax",
"kuscheli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"clambidae",
"loài",
"này",
"được",
"endrody-younga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
callipallene africana là một loài nhện biển trong họ callipallenidae loài này thuộc chi callipallene callipallene africana được miêu tả khoa học năm 1988 bởi arnaud child == tham khảo == bullet bamber r 2010 callipallene africana arnaud child 1988 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database g... | [
"callipallene",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"biển",
"trong",
"họ",
"callipallenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"callipallene",
"callipallene",
"africana",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988",
"bởi",
"arnaud",
"child",
"==",
"t... |
thuật qua các hình thức khác nhau đây là vị trí ví dụ ở đức và tây ban nha mặc dù luật pháp địa phương trong nước sau này có thể quy định rằng ảnh khỏa thân công cộng hoặc là hạn chế hoặc không được phép tại barcelona ảnh khỏa thân công cộng thường được coi như là một quyền công nhận mặc dù đã có truy tố thành công cho... | [
"thuật",
"qua",
"các",
"hình",
"thức",
"khác",
"nhau",
"đây",
"là",
"vị",
"trí",
"ví",
"dụ",
"ở",
"đức",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"mặc",
"dù",
"luật",
"pháp",
"địa",
"phương",
"trong",
"nước",
"sau",
"này",
"có",
"thể",
"quy",
"định",
"rằng",
"ản... |
salix sungkianica là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được y l chou skvortsov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"salix",
"sungkianica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"l",
"chou",
"skvortsov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
tencent pictures | [
"tencent",
"pictures"
] |
hồ ea kao ea kao là một hồ nước ngọt nhân tạo ở thành phố buôn ma thuột tỉnh đăk lăk == vị trí địa lý == hồ nằm cách trung tâm thành phố buôn ma thuột 12 km theo hướng đông nam thuộc địa bàn xã ea kao ngoại ô buôn ma thuột == đặc điểm == hồ hình thành do việc chặn dòng suối ea kao để xây dựng một công trình thủy lợi th... | [
"hồ",
"ea",
"kao",
"ea",
"kao",
"là",
"một",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"nhân",
"tạo",
"ở",
"thành",
"phố",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"tỉnh",
"đăk",
"lăk",
"==",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"==",
"hồ",
"nằm",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"buôn",
... |
fays-la-chapelle == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube | [
"fays-la-chapelle",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aube"
] |
lenarchus vastus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"lenarchus",
"vastus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
agave cacozela là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được trel mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"agave",
"cacozela",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
cuscuta pamirica là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được butkov mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"cuscuta",
"pamirica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"butkov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
les ferres là một xã ở tỉnh alpes-maritimes vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-maritimes | [
"les",
"ferres",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-maritimes",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-maritimes"
] |
hoàng văn toái sinh ngày 9 tháng 10 năm 1950 là sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh hà giang tham mưu trưởng phó tư lệnh quân khu 2 nguyên uỷ viên uỷ ban quốc phòng và an ninh của quốc hội đại biểu quốc hội việt nam khóa 10 và 11 == tiểu sử == hoà... | [
"hoàng",
"văn",
"toái",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"1950",
"là",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"s... |
denticerus tricolor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"denticerus",
"tricolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
khen ngợi đặc biệt là đối với tựa game kingdom hearts ii bên cạnh đó sora đã xếp hạng cao trong các cuộc thăm dò về mức độ phổ biến của các nhân vật trong nhiều trò chơi điện tử khác nhau == thiết kế nhân vật == === ý tưởng và thiết kế ban đầu === sora được thiết kế bởi tetsuya nomura để trở thành nhân vật chính của ki... | [
"khen",
"ngợi",
"đặc",
"biệt",
"là",
"đối",
"với",
"tựa",
"game",
"kingdom",
"hearts",
"ii",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"sora",
"đã",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"trong",
"các",
"cuộc",
"thăm",
"dò",
"về",
"mức",
"độ",
"phổ",
"biến",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",... |
biệt là vịt khá phát triển nhưng quy mô còn nhỏ lẻ ngoài ra trên địa bàn huyện cũng có một số xí nghiệp công nghiệp nhẹ như xí nghiệp may của công ty pinetree trên địa bàn xã châu hưng a và một số khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn các xã hưng thành hưng hội === xã hội === ==== giáo dục ==== đến năm 2020 toàn huyện có 28... | [
"biệt",
"là",
"vịt",
"khá",
"phát",
"triển",
"nhưng",
"quy",
"mô",
"còn",
"nhỏ",
"lẻ",
"ngoài",
"ra",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"cũng",
"có",
"một",
"số",
"xí",
"nghiệp",
"công",
"nghiệp",
"nhẹ",
"như",
"xí",
"nghiệp",
"may",
"của",
"công",
"ty"... |
ca hát nam woo-hyun còn xuất hiện với vai trò diễn viên trong các bộ phim truyền hình anh đảm nhận vai chính trong bộ phim truyền hình hi school love on cùng với thành viên cùng nhóm là lee sung-yeol và diễn viên nhí kim sae ron vào tháng 3 2012 woo-hyun cùng thành viên sung-gyu tham gia trong một vở hòa nhạc mang tên ... | [
"ca",
"hát",
"nam",
"woo-hyun",
"còn",
"xuất",
"hiện",
"với",
"vai",
"trò",
"diễn",
"viên",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"anh",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hi",
"school",
"love",
"on",
"cù... |
và chống liên xô phong trào cách mạng tại một số quốc gia đang phát triển bullet 5 tháng 6 để đáp lại sự gây hấn của ai cập israel xâm lược bán đảo sinai khởi đầu chiến tranh 6 ngày bullet 23 tháng 6 tổng thống mỹ lyndon b johnson gặp thủ tướng liên xô alexei kosygin tại glassboro new jersey trong cuộc họp thượng đỉnh ... | [
"và",
"chống",
"liên",
"xô",
"phong",
"trào",
"cách",
"mạng",
"tại",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"đang",
"phát",
"triển",
"bullet",
"5",
"tháng",
"6",
"để",
"đáp",
"lại",
"sự",
"gây",
"hấn",
"của",
"ai",
"cập",
"israel",
"xâm",
"lược",
"bán",
"đảo",
... |
gymnocarpos sclerocephalus là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được decne dahlgren thulin mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"gymnocarpos",
"sclerocephalus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"decne",
"dahlgren",
"thulin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
ptychochromis loisellei ptychochromis sp nov garaka là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của madagascar môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet loiselle p participants of the cbsg angap camp faune de madagascar workshop 2004 ptychochromis sp... | [
"ptychochromis",
"loisellei",
"ptychochromis",
"sp",
"nov",
"garaka",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"madagascar",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"con",
"sô... |
thủ tướng najib razak bất chấp vụ bê bối 1malaysia development berhad vào ngày 9 tháng 9 năm 2016 đảng bản địa thống nhất malaysia đã chính thức được đăng ký làm đảng chính trị với mahathir là chủ tịch vào ngày 8 tháng 1 năm 2018 mahathir đã được công bố là ứng cử viên liên minh pakatan harapan cho thủ tướng cho cuộc t... | [
"thủ",
"tướng",
"najib",
"razak",
"bất",
"chấp",
"vụ",
"bê",
"bối",
"1malaysia",
"development",
"berhad",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"đảng",
"bản",
"địa",
"thống",
"nhất",
"malaysia",
"đã",
"chính",
"thức",
"được",
"đăng",
"ký",
"là... |
với đơn vị mọi ma trận nhân với đơn vị cho kết quả là chính nó bullet nhân với ma trận không mọi số nhân với ma trận không cho kết quả là chính ma trận không đó bullet kết hợp với phép nhân các số với mọi ma trận formula_5 và mọi số formula_13 ta có formula_17 bullet tập các ma trận cùng kích thước formula_2 tạo thành ... | [
"với",
"đơn",
"vị",
"mọi",
"ma",
"trận",
"nhân",
"với",
"đơn",
"vị",
"cho",
"kết",
"quả",
"là",
"chính",
"nó",
"bullet",
"nhân",
"với",
"ma",
"trận",
"không",
"mọi",
"số",
"nhân",
"với",
"ma",
"trận",
"không",
"cho",
"kết",
"quả",
"là",
"chính",
"m... |
2000 bullet nguyễn thị kim phượng danh hiệu á khôi 1 cuộc thi hoa hậu báo tiền phong năm 2000 bullet nguyễn thị huyền chi danh hiệu hoa khôi hải phòng 2000 bullet hoàng ngọc trang danh hiệu người đẹp việt trung 2001 bullet phạm thị mai phương danh hiệu hoa hậu cuộc thi hoa hậu việt nam 2002 bullet lê minh phượng danh h... | [
"2000",
"bullet",
"nguyễn",
"thị",
"kim",
"phượng",
"danh",
"hiệu",
"á",
"khôi",
"1",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"báo",
"tiền",
"phong",
"năm",
"2000",
"bullet",
"nguyễn",
"thị",
"huyền",
"chi",
"danh",
"hiệu",
"hoa",
"khôi",
"hải",
"phòng",
"2000",
... |
acer pilosum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"acer",
"pilosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
phép họ kết hôn được ban vào tháng 2 năm 1497 và hai người đính hôn ngày 25 tháng 8 năm 1497 hai năm sau hôn nhân ủy nhiệm được tổ chức tại tickenhill manor của arthur ở bewdley gần worcester arthur nói với roderigo de puebla người làm đại diện cho catherine rằng ông rất vui mừng với giao ước hôn nhân vì tình cảm sâu s... | [
"phép",
"họ",
"kết",
"hôn",
"được",
"ban",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1497",
"và",
"hai",
"người",
"đính",
"hôn",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1497",
"hai",
"năm",
"sau",
"hôn",
"nhân",
"ủy",
"nhiệm",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"tickenhill... |
trịnh hòa phồn thể 鄭和 giản thể 郑和 hán ngữ bính âm zhèng hé wade-giles cheng ho tên khai sinh mã tam bảo 馬三寶 马三宝 pinyin mǎ sānbǎo tên ả rập hajji mahmud shams 1371–1433 là nhà hàng hải và nhà thám hiểm người trung quốc nổi tiếng nhất ông chính là người đã chỉ huy các chuyến thám hiểm được gọi chung là các chuyến đi của ... | [
"trịnh",
"hòa",
"phồn",
"thể",
"鄭和",
"giản",
"thể",
"郑和",
"hán",
"ngữ",
"bính",
"âm",
"zhèng",
"hé",
"wade-giles",
"cheng",
"ho",
"tên",
"khai",
"sinh",
"mã",
"tam",
"bảo",
"馬三寶",
"马三宝",
"pinyin",
"mǎ",
"sānbǎo",
"tên",
"ả",
"rập",
"hajji",
"mahmud",
... |
gracililamia ecuadorensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gracililamia",
"ecuadorensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chabulina putrisalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"chabulina",
"putrisalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
Ẩm thực của Bồ Đào Nha rất đa dạng vì người Bồ Đào Nha đã mang vào truyền thống của họ nhiều món ẩm thực được biết đến qua những chuyến đi thám hiểm. Mỗi địa phương ở Bồ Đào Nha đều có món đặc sản nấu từ nhiều loại thịt, cá hay các thủy sản khác. Món ăn dân tộc là con cá tuyết Đại Tây Dương (Gadus morhua) mà người ta n... | [
"Ẩm",
"thực",
"của",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"rất",
"đa",
"dạng",
"vì",
"người",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"đã",
"mang",
"vào",
"truyền",
"thống",
"của",
"họ",
"nhiều",
"món",
"ẩm",
"thực",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"những",
"chuyến",
"đi",
"thám",
"hiểm."... |
mỹ đàn áp làm 4 sinh viên bị chết và 9 người khác bị thương đã có hơn 200 tổ chức chống chiến tranh ở trên khắp các bang ở mỹ 16 triệu trong số 27 triệu thanh niên mỹ đến tuổi quân dịch đã chống lệnh quân dịch 2 triệu người mỹ bị kết án gây thiệt hại bất hợp pháp vì chống chiến tranh việt nam 75 000 người mỹ bỏ ra nước... | [
"mỹ",
"đàn",
"áp",
"làm",
"4",
"sinh",
"viên",
"bị",
"chết",
"và",
"9",
"người",
"khác",
"bị",
"thương",
"đã",
"có",
"hơn",
"200",
"tổ",
"chức",
"chống",
"chiến",
"tranh",
"ở",
"trên",
"khắp",
"các",
"bang",
"ở",
"mỹ",
"16",
"triệu",
"trong",
"số",... |
walter cronkite trong bài ca mừng sinh nhật lần thứ 100 của berlin nói đã giúp viết ra câu chuyện về đất nước này ghi lại những gì tốt nhất của chúng ta và những ước mơ của cuộc đời chúng ta ông đã viết hàng trăm bài hát nhiều lần trở thành hit lớn làm cho anh trở thành huyền thoại trước khi anh chuyển sang ba tuổi tro... | [
"walter",
"cronkite",
"trong",
"bài",
"ca",
"mừng",
"sinh",
"nhật",
"lần",
"thứ",
"100",
"của",
"berlin",
"nói",
"đã",
"giúp",
"viết",
"ra",
"câu",
"chuyện",
"về",
"đất",
"nước",
"này",
"ghi",
"lại",
"những",
"gì",
"tốt",
"nhất",
"của",
"chúng",
"ta",
... |
trò ===== poincaré có hai nghiên cứu sinh tiêu biểu tại đại học paris là louis bachelier 1900 and dimitrie pompeiu 1905 == công việc nghiên cứu == === tóm tắt === poincaré có nhiều đóng góp cho cả toán học thuần túy lẫn toán học ứng dung như cơ học thiên thể cơ học chất lưu quang học điện học điện báo lực đàn hồi nhiệt... | [
"trò",
"=====",
"poincaré",
"có",
"hai",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"tiêu",
"biểu",
"tại",
"đại",
"học",
"paris",
"là",
"louis",
"bachelier",
"1900",
"and",
"dimitrie",
"pompeiu",
"1905",
"==",
"công",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"==",
"===",
"tóm",
"tắt",
"=... |
xử công bằng và bảo vệ thành quả của cách mạng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhà nước và nhân dân các dân tộc lào bước đầu tổ chức và hoạt động của tòa án nhân dân gặp nhiều khó khăn thách thức phải thử thách nhiều mặt như nhân viên chưa có nơi làm việc chỉ công tác trong 1 3 tòa nhà của bộ tư pháp làm việc khôn... | [
"xử",
"công",
"bằng",
"và",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"quả",
"của",
"cách",
"mạng",
"bảo",
"vệ",
"quyền",
"và",
"lợi",
"ích",
"hợp",
"pháp",
"của",
"nhà",
"nước",
"và",
"nhân",
"dân",
"các",
"dân",
"tộc",
"lào",
"bước",
"đầu",
"tổ",
"chức",
"và",
"hoạt... |
người bauzi người asmat người amung == các dân tộc nhập cư == suốt chiều dài lịch sử indonesia làn sóng nhập cư từ nước ngoài thường là đến các khu đô thị ít khi đến các vùng nông thôn ở indonesia bullet người hoa là cộng đồng nhập cư lớn nhất indonesia người hoa bắt đầu đến indonesia vào thế kỷ xv các đợt nhập cư lớn ... | [
"người",
"bauzi",
"người",
"asmat",
"người",
"amung",
"==",
"các",
"dân",
"tộc",
"nhập",
"cư",
"==",
"suốt",
"chiều",
"dài",
"lịch",
"sử",
"indonesia",
"làn",
"sóng",
"nhập",
"cư",
"từ",
"nước",
"ngoài",
"thường",
"là",
"đến",
"các",
"khu",
"đô",
"thị"... |
coptocercus orientalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"coptocercus",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
phần đệ tứ kỷ quyển lxix tr 277 645 698 chép “ phước thí các cử nhân trúng cách lấy thượng thư bộ hộ sung cơ mật viện đại thần tước kỳ vĩ bá nguyễn văn tường sung chức đọc quyển hồng lô tự khanh biện lý bộ lại nguyễn hữu độ thị độc học sĩ sung biện các vụ nguyễn thuật đều sung việc duyệt quyển cho bọn phan đình phùng 4... | [
"phần",
"đệ",
"tứ",
"kỷ",
"quyển",
"lxix",
"tr",
"277",
"645",
"698",
"chép",
"“",
"phước",
"thí",
"các",
"cử",
"nhân",
"trúng",
"cách",
"lấy",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"hộ",
"sung",
"cơ",
"mật",
"viện",
"đại",
"thần",
"tước",
"kỳ",
"vĩ",
"bá",
"nguy... |
mesra là một đô thị thuộc tỉnh mostaganem algérie dân số thời điểm năm 2002 là 20 053 người | [
"mesra",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"mostaganem",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"20",
"053",
"người"
] |
trên sông 9-1948 bullet đàn xuân 12-1948 === 1990 2001 === bullet nắng luanda 1990 bullet từ thành phố xa xôi 1990 bullet hãy hát cho đời hát lên 11-1991 bullet hà nội mùa xuân 1-1994 bullet một đóa hoa đào thắm 1995 bullet ai đã yêu 2-1995 bullet mùa thu cho em 9-1995 bullet trở về thăm trường cũ 1995 bullet hà nội tr... | [
"trên",
"sông",
"9-1948",
"bullet",
"đàn",
"xuân",
"12-1948",
"===",
"1990",
"2001",
"===",
"bullet",
"nắng",
"luanda",
"1990",
"bullet",
"từ",
"thành",
"phố",
"xa",
"xôi",
"1990",
"bullet",
"hãy",
"hát",
"cho",
"đời",
"hát",
"lên",
"11-1991",
"bullet",
... |
gia tăng bất bình đẳng xã hội bulgaria trở thành một thành viên của nato năm 2004 và của liên minh châu âu năm 2007 và us library of congress federal research division đã thông báo trong năm 2006 rằng nước này nói chung có các thành tích tự do ngôn luận và nhân quyền tốt năm 2007 a t kearney tạp chí foreign policy xuất... | [
"gia",
"tăng",
"bất",
"bình",
"đẳng",
"xã",
"hội",
"bulgaria",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"nato",
"năm",
"2004",
"và",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"năm",
"2007",
"và",
"us",
"library",
"of",
"congress",
"federal",
"research",... |
3289 mitani 1934 rp là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 9 năm 1934 bởi k reinmuth ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3289 mitani | [
"3289",
"mitani",
"1934",
"rp",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"1934",
"bởi",
"k",
"reinmuth",
"ở",
"heidelberg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl... |
echem là một đô thị của huyện lüneburg bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 10 72 km² echem có dân sóo 1021 người thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2007 | [
"echem",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"của",
"huyện",
"lüneburg",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"72",
"km²",
"echem",
"có",
"dân",
"sóo",
"1021",
"người",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm"... |
eloeophila ornata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"eloeophila",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
sapé là một đô thị thuộc bang paraíba brasil đô thị này có diện tích 316 33 km² dân số năm 2007 là 46363 người mật độ 149 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"sapé",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"paraíba",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"316",
"33",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"46363",
"người",
"mật",
"độ",
"149",
"3",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
... |
calamus palustris là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được griff mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"calamus",
"palustris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
nhiều hơn như là sự tiếp nối của tiểu thuyết == liên kết ngoài == bullet little men life at plumfield with jo s boys chicago new york m a donohue co c1871 at a celebration of women writers == tham khảo == bullet alcott louisa may 1868 little women 1953 ed melbourne london baltimore penguin books bullet alcott louisa ma... | [
"nhiều",
"hơn",
"như",
"là",
"sự",
"tiếp",
"nối",
"của",
"tiểu",
"thuyết",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"little",
"men",
"life",
"at",
"plumfield",
"with",
"jo",
"s",
"boys",
"chicago",
"new",
"york",
"m",
"a",
"donohue",
"co",
"c1871"... |
lautaro martínez lautaro javier martínez sinh ngày 22 tháng 8 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người argentina hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ ý inter milan và đội tuyển quốc gia argentina anh bắt đầu sự nghiệp bóng đá ở quê hương argentina nơi anh ấy đã ra mắt vào năm 2015 với racing cl... | [
"lautaro",
"martínez",
"lautaro",
"javier",
"martínez",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"argentina",
"hiện",
"đang",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"... |
rydzyna là một thị trấn thuộc huyện leszczyński tỉnh wielkopolskie ở trung-tây ba lan thị trấn có diện tích 2 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 2700 người và mật độ 1227 người km² | [
"rydzyna",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"leszczyński",
"tỉnh",
"wielkopolskie",
"ở",
"trung-tây",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
... |
– chapeaumelon the who cover bullet 4 wild one – wakefield bullet 5 99 red balloons – goldfinger nena cover bullet 6 in the city – the jam bullet 7 shooting stars – cauterize bullet 8 nonchalant – chapeaumelon bullet 9 scotty doesn t know euro version – mc jeffsky bullet 10 make my dreams come true – apollo 440 bullet ... | [
"–",
"chapeaumelon",
"the",
"who",
"cover",
"bullet",
"4",
"wild",
"one",
"–",
"wakefield",
"bullet",
"5",
"99",
"red",
"balloons",
"–",
"goldfinger",
"nena",
"cover",
"bullet",
"6",
"in",
"the",
"city",
"–",
"the",
"jam",
"bullet",
"7",
"shooting",
"sta... |
xương giang định hướng xương giang có thể chỉ === việt nam === bullet thành xương giang một thành cổ hiện chỉ còn lại tàn tích tại tỉnh bắc giang là một trong những nơi đã diễn ra trận chiến giữa quân của lê lợi và quân nhà minh bullet trận xương giang trận đánh giữa quân lam sơn và quân nhà minh tại thành xương giang ... | [
"xương",
"giang",
"định",
"hướng",
"xương",
"giang",
"có",
"thể",
"chỉ",
"===",
"việt",
"nam",
"===",
"bullet",
"thành",
"xương",
"giang",
"một",
"thành",
"cổ",
"hiện",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"tàn",
"tích",
"tại",
"tỉnh",
"bắc",
"giang",
"là",
"một",
"tr... |
weinmannia affinis là một loài thực vật thuộc họ cunoniaceae đây là loài đặc hữu của fiji == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 weinmannia affinis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007 | [
"weinmannia",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"cunoniaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"fiji",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"weinmannia",
"affinis",... |
kuppahalli hassan kuppahalli là một làng thuộc tehsil hassan huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kuppahalli",
"hassan",
"kuppahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hassan",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.