text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
17473 1991 fm3 17473 1991 fm là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 21 tháng 3 năm 1991 | [
"17473",
"1991",
"fm3",
"17473",
"1991",
"fm",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
... |
mầm thành một cây trưởng thành mới cây liễu đực tiểu bào tử thể cho hoa chỉ có nhị bao phấn ở đầu nhị là tiểu bào tử nang bullet tiểu bào tử nảy mầm tạo thành tiểu giao tử thế tiểu giao tử thể trưởng thành tạo ra túi đực tạo ra tinh trùng bullet ở cây liễu tiểu giao tử không được giải phóng khỏi bao phấn tiểu bào tử na... | [
"mầm",
"thành",
"một",
"cây",
"trưởng",
"thành",
"mới",
"cây",
"liễu",
"đực",
"tiểu",
"bào",
"tử",
"thể",
"cho",
"hoa",
"chỉ",
"có",
"nhị",
"bao",
"phấn",
"ở",
"đầu",
"nhị",
"là",
"tiểu",
"bào",
"tử",
"nang",
"bullet",
"tiểu",
"bào",
"tử",
"nảy",
"... |
ibrahim al hasan sinh ngày 10 tháng 7 năm 1981 ở syria là một cầu thủ bóng đá syria đã giải nghệ từng thi đấu cho al-nawair ở giải bóng đá ngoại hạng syria | [
"ibrahim",
"al",
"hasan",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1981",
"ở",
"syria",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"syria",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"từng",
"thi",
"đấu",
"cho",
"al-nawair",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"... |
xã lotts creek quận ringgold iowa xã lotts creek là một xã thuộc quận ringgold tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 77 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"lotts",
"creek",
"quận",
"ringgold",
"iowa",
"xã",
"lotts",
"creek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ringgold",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"77",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
lindsaea kajewskii là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lindsaea",
"kajewskii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lindsaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm... |
10365 kurokawa 1994 wl1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 11 năm 1994 bởi t kobayashi ở oizumi == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10365 kurokawa | [
"10365",
"kurokawa",
"1994",
"wl1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"1994",
"bởi",
"t",
"kobayashi",
"ở",
"oizumi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"... |
saltugilia là một chi thực vật có hoa trong họ polemoniaceae == loài == chi saltugilia gồm các loài | [
"saltugilia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polemoniaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"saltugilia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
quản lý tóc cũng là một phần quan trọng của cuộc sống hàng ngày của người hán cổ đại phổ biến nam và nữ có thể ngừng cắt tóc của họ một khi họ đến tuổi trưởng thành điều này đã được đánh dấu bởi người trung quốc đến tuổi lễ guan li thường được thực hiện giữa lứa tuổi từ 16 đến 20 họ cho phép tóc của họ phát triển lâu d... | [
"quản",
"lý",
"tóc",
"cũng",
"là",
"một",
"phần",
"quan",
"trọng",
"của",
"cuộc",
"sống",
"hàng",
"ngày",
"của",
"người",
"hán",
"cổ",
"đại",
"phổ",
"biến",
"nam",
"và",
"nữ",
"có",
"thể",
"ngừng",
"cắt",
"tóc",
"của",
"họ",
"một",
"khi",
"họ",
"đế... |
grewia trinervia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"grewia",
"trinervia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
mesochorus veluminis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"veluminis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
winnetka illinois winnetka là một làng thuộc quận cook tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 12187 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 12419 người bullet năm 2010 12187 người == xem thêm == bullet american finder | [
"winnetka",
"illinois",
"winnetka",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"cook",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"12187",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"nă... |
đồn trú còn lại của tây ban nha cũng làm vậy vào năm 1811 ngoại trừ các gaucho và ngư dân tự nguyện ở lại sau đó chỉ có các tàu cá đi đến quần đảo tình trạng chính trị của quần đảo không bị tranh chấp cho đến năm 1820 khi thượng tá david jewett một tư lược người mỹ làm việc cho liên hiệp tỉnh río de la plata thông báo ... | [
"đồn",
"trú",
"còn",
"lại",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"cũng",
"làm",
"vậy",
"vào",
"năm",
"1811",
"ngoại",
"trừ",
"các",
"gaucho",
"và",
"ngư",
"dân",
"tự",
"nguyện",
"ở",
"lại",
"sau",
"đó",
"chỉ",
"có",
"các",
"tàu",
"cá",
"đi",
"đến",
"quần",
... |
của pháp được trang bị vũ khí hiện đại cùng sự hỗ trợ của hải quân và không quân nhưng lực lượng vũ trang cùng người dân hải phòng đã thành công trong việc cản bước quân pháp khiến đối phương phải bất ngờ từ bài học của hải phòng bộ tổng chỉ huy của quân đội việt nam đã chỉ đạo ban chỉ huy mặt trận hà nội nghiên cứu xâ... | [
"của",
"pháp",
"được",
"trang",
"bị",
"vũ",
"khí",
"hiện",
"đại",
"cùng",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"hải",
"quân",
"và",
"không",
"quân",
"nhưng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"cùng",
"người",
"dân",
"hải",
"phòng",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
... |
deinostigma minutihamata là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này được d wood mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 dưới danh pháp chirita minutihamata năm 2011 weber et al chuyển nó sang chi primulina với danh pháp primulina minutihamata năm 2016 möller et al chuyển nó sang chi deinostigma loài nà... | [
"deinostigma",
"minutihamata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"gesneriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"wood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"chirita",
"... |
cho chúng một lớp bề mặt hoặc rim trong dầu để hâm nóng chúng mà không làm bánh bị khô == lịch sử == nhục viên được tin rằng xuất hiện lần đầu tiên tại bắc đẩu trấn chương hóa đài loan và người sáng tạo ra nó là phạm vạn cư phạm sáng chế ra loại bánh này như là một giải pháp tình thế cho nạn khan hiếm lương thực ở bắc ... | [
"cho",
"chúng",
"một",
"lớp",
"bề",
"mặt",
"hoặc",
"rim",
"trong",
"dầu",
"để",
"hâm",
"nóng",
"chúng",
"mà",
"không",
"làm",
"bánh",
"bị",
"khô",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"nhục",
"viên",
"được",
"tin",
"rằng",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
... |
encyclia parviloba là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fawc rendle nir mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"encyclia",
"parviloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"fawc",
"rendle",
"nir",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
đó dao cơ và dương thiên hựu có chung một trái tim tình yêu nảy sinh và họ kết hôn bất chấp luật trời hà khắc hai người sống hạnh phúc và sinh được ba người con con trai cả dương giao con trai thứ dương tiễn con gái út dương thiền nhưng cuộc sống gia đình hạnh phúc không kéo dài được bao lâu thiên đình phát giác liền c... | [
"đó",
"dao",
"cơ",
"và",
"dương",
"thiên",
"hựu",
"có",
"chung",
"một",
"trái",
"tim",
"tình",
"yêu",
"nảy",
"sinh",
"và",
"họ",
"kết",
"hôn",
"bất",
"chấp",
"luật",
"trời",
"hà",
"khắc",
"hai",
"người",
"sống",
"hạnh",
"phúc",
"và",
"sinh",
"được",
... |
escurial là một làng thuộc tỉnh cáceres extremadura tây ban nha | [
"escurial",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tỉnh",
"cáceres",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
athyrium confertum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"athyrium",
"confertum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
yadira bendaña yadira esperanza bendaña flores sinh ngày 20 tháng 11 năm 1968 tại tegucigalpa là một nhà báo và chính trị gia người honduras cô hiện đang giữ chức phó đại hội của quốc hội honduras đại diện cho đảng tự do của honduras cho francisco morazán cô nổi tiếng ở đất nước mình là chủ nhà của teletón hàng năm tro... | [
"yadira",
"bendaña",
"yadira",
"esperanza",
"bendaña",
"flores",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"11",
"năm",
"1968",
"tại",
"tegucigalpa",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"honduras",
"cô",
"hiện",
"đang",
"giữ",
"chức",
"ph... |
lagocheirus mecotrochanter là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"lagocheirus",
"mecotrochanter",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
çamlıbel onikişubat çamlıbel là một xã thuộc huyện onikişubat tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 517 người | [
"çamlıbel",
"onikişubat",
"çamlıbel",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"onikişubat",
"tỉnh",
"kahramanmaraş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"517",
"người"
] |
chế độ tối phối màu sáng tối còn được gọi là chế độ tối chủ đề tối hoặc chế độ ban đêm là bảng màu sử dụng văn bản biểu tượng và các yếu tố giao diện đồ họa màu sáng trên nền tối và thường được thảo luận về người dùng máy tính thiết kế giao diện và thiết kế web ban đầu giao diện người dùng máy tính được hình thành trên... | [
"chế",
"độ",
"tối",
"phối",
"màu",
"sáng",
"tối",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"chế",
"độ",
"tối",
"chủ",
"đề",
"tối",
"hoặc",
"chế",
"độ",
"ban",
"đêm",
"là",
"bảng",
"màu",
"sử",
"dụng",
"văn",
"bản",
"biểu",
"tượng",
"và",
"các",
"yếu",
"tố",
"... |
là một sự trở lại của block kuzushi do nó gắn liền với nguồn gốc của nintendo bao gồm một minigame dựa trên racing 112 trong đó người chơi có năm giây để né những chiếc xe đang di chuyển đây là một phần của giai đoạn 9-volt bao gồm các trò chơi nhỏ tập hợp các trò chơi điện tử cũ hơn của nintendo một minigame color tv-... | [
"là",
"một",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"block",
"kuzushi",
"do",
"nó",
"gắn",
"liền",
"với",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"nintendo",
"bao",
"gồm",
"một",
"minigame",
"dựa",
"trên",
"racing",
"112",
"trong",
"đó",
"người",
"chơi",
"có",
"năm",
"giây",
"để",... |
and alexandra their own story doubleday 1997 bullet edvard radzinsky the rasputin file doubleday 2000 bullet demetrios serfes a miracle through the prayers of tsar nicholas ii and tsarevich alexis bullet maxim shevchenko the glorification of the royal family một bài viết năm 2000 được đăng trên nezavisimaya gazeta bull... | [
"and",
"alexandra",
"their",
"own",
"story",
"doubleday",
"1997",
"bullet",
"edvard",
"radzinsky",
"the",
"rasputin",
"file",
"doubleday",
"2000",
"bullet",
"demetrios",
"serfes",
"a",
"miracle",
"through",
"the",
"prayers",
"of",
"tsar",
"nicholas",
"ii",
"and"... |
mastrus melanocephalus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mastrus",
"melanocephalus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
josh radnor joshua thomas josh radnor sinh ngày 29 tháng 7 năm 1974 là một diễn viên kiêm đạo diễn nhà sản xuất và biên kịch người mỹ anh được biết đến rộng rãi nhờ vai diễn ted mosby trong bộ phim hài kịch tình huống nổi tiếng từng thắng giải emmy của kênh cbs how i met your mother anh bắt đầu tham gia viết kịch bản v... | [
"josh",
"radnor",
"joshua",
"thomas",
"josh",
"radnor",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"7",
"năm",
"1974",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"kiêm",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"biên",
"kịch",
"người",
"mỹ",
"anh",
"được",
"biết",
"đến",
"rộn... |
guntia chorogica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"guntia",
"chorogica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
holocephalus julieni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"holocephalus",
"julieni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
nhân vật nổi tiếng của star wars cô được coi là nữ biểu tượng của thập niên 80 và là hình mẫu của các nữ anh hùng phiêu lưu khác cô xuất hiện trong nhiều phương tiện truyền thông khác như đồ chơi tv kiểu tóc cinamon buns trong star wars 1977 và bộ bikini bằng thau trong sự trở lại của jedi 1997 của cô đã trở thành biểu... | [
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"star",
"wars",
"cô",
"được",
"coi",
"là",
"nữ",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thập",
"niên",
"80",
"và",
"là",
"hình",
"mẫu",
"của",
"các",
"nữ",
"anh",
"hùng",
"phiêu",
"lưu",
"khác",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"trong",
... |
có nghĩa vậy chồng nghe theo vợ cha nghe theo con 6- rồng đánh nhau ở đồng nội đổ máu đen máu vàng x <br> thượng lục long chiến vu dã kỳ huyết huyền hoàng 上六。龍戰于野 其血玄黃。<br> chiến 戰 – đánh nhau vu 于- ở đến dã 野 – cánh đồng huyết 血– máu huyền 玄– màu đen quản lý chặt chẽ đã lên đến tận cùng rồi chặt chẽ nữa chỉ có hỏng vi... | [
"có",
"nghĩa",
"vậy",
"chồng",
"nghe",
"theo",
"vợ",
"cha",
"nghe",
"theo",
"con",
"6-",
"rồng",
"đánh",
"nhau",
"ở",
"đồng",
"nội",
"đổ",
"máu",
"đen",
"máu",
"vàng",
"x",
"<br>",
"thượng",
"lục",
"long",
"chiến",
"vu",
"dã",
"kỳ",
"huyết",
"huyền",... |
với tuyến đường sắt này có động cơ chính trị và tài chính nhưng nó thật sự là một gánh nặng thuế đắt đỏ khiến iran tiêu tốn 2 195 180 700 rial trong những năm 1938-1939 phần lớn vốn được sử dụng để xây dựng tuyến đường sắt được cung cấp thông qua thuế đánh vào hàng hóa như đường và chè được sản xuất trong các nhà máy d... | [
"với",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"này",
"có",
"động",
"cơ",
"chính",
"trị",
"và",
"tài",
"chính",
"nhưng",
"nó",
"thật",
"sự",
"là",
"một",
"gánh",
"nặng",
"thuế",
"đắt",
"đỏ",
"khiến",
"iran",
"tiêu",
"tốn",
"2",
"195",
"180",
"700",
"rial",
"trong",... |
khác nói tiếng anh highlands tiếng gael được nói nhiều nhất tại quần đảo phía tây tại đó một tỷ lệ lớn cư dân vẫn nói ngôn ngữ này tuy nhiên trên toàn quốc việc sử dụng nó bị hạn chế trong 1% dân số số lượng người nói tiếng gael tại scotland giảm từ 250 000 vào năm 1881 xuống 60 000 vào năm 2008 số người có tổ tiên sco... | [
"khác",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"highlands",
"tiếng",
"gael",
"được",
"nói",
"nhiều",
"nhất",
"tại",
"quần",
"đảo",
"phía",
"tây",
"tại",
"đó",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"lớn",
"cư",
"dân",
"vẫn",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"trên",
"toàn",
... |
xã graf quận kidder bắc dakota xã graf là một xã thuộc quận kidder tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 20 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"graf",
"quận",
"kidder",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"graf",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"kidder",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"20",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",... |
feuilleea alata là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được benth kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"feuilleea",
"alata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
l’étude du milieu naturel et des ressources végétales du canton de tamou et du parc du w orstom niamey niger 41 p bullet doussa s 2004 les impacts de la culture cotonnière sur la gestion des ressources naturelles du parc w maitrise université de ouagadougou bullet grégoire jm fournier a eva h sawadogo l 2003 caractéris... | [
"l’étude",
"du",
"milieu",
"naturel",
"et",
"des",
"ressources",
"végétales",
"du",
"canton",
"de",
"tamou",
"et",
"du",
"parc",
"du",
"w",
"orstom",
"niamey",
"niger",
"41",
"p",
"bullet",
"doussa",
"s",
"2004",
"les",
"impacts",
"de",
"la",
"culture",
... |
pomacentrus aurifrons là một loài cá biển thuộc chi pomacentrus trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2004 == từ nguyên == từ định danh aurifrons được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng latinh aureus mạ vàng và frons trán hàm ý đề cập đến vùng màu vàng xung quanh mõm chạy ngược lên trán và băng qua gố... | [
"pomacentrus",
"aurifrons",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"pomacentrus",
"trong",
"họ",
"cá",
"thia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2004",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
... |
andryala crithmifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được aiton mô tả khoa học đầu tiên năm 1789 | [
"andryala",
"crithmifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"aiton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1789"
] |
varna ý varna tiếng đức vahrn là một đô thị ở nam tirol trong vùng trentino-nam tirol của ý có vị trí cách khoảng 90 kilometres về phía đông bắc của thành phố trento và khoảng 35 km về phía đông bắc của thành phố bolzano == địa lý == vahrn giáp các đô thị brixen klausen franzensfeste natz-schabs sarntal và feldthurns =... | [
"varna",
"ý",
"varna",
"tiếng",
"đức",
"vahrn",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"nam",
"tirol",
"trong",
"vùng",
"trentino-nam",
"tirol",
"của",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"90",
"kilometres",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"thành",
"... |
từng năm đời sống vật chất và tinh thần của người dân ngày một được nâng cao thực hiện công cuộc đổi mới do ðảng khởi xướng và lãnh đạo ðảng bộ chính quyền và nhân dân huyện thọ xuân đã đạt nhiều thành tựu quan trọng và tương đối toàn diện từ kinh tế xã hội đến quốc phòng an ninh thành tựu đó được thể hiện rõ nét ở mức... | [
"từng",
"năm",
"đời",
"sống",
"vật",
"chất",
"và",
"tinh",
"thần",
"của",
"người",
"dân",
"ngày",
"một",
"được",
"nâng",
"cao",
"thực",
"hiện",
"công",
"cuộc",
"đổi",
"mới",
"do",
"ðảng",
"khởi",
"xướng",
"và",
"lãnh",
"đạo",
"ðảng",
"bộ",
"chính",
"... |
điền nhiêu là đại phu nước yên thời xuân thu trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == điền nhiêu phụng sự lỗ ai công nhiều nằm mà không được ai công coi trọng một hôm điền nhiêu nói với ai công ai công hỏi điền nhiêu nói ai công nói điên nhiêu lại nói rằng điền nhiêu dứt lời nhanh chóng rời nước lỗ đi đến nước yên vua y... | [
"điền",
"nhiêu",
"là",
"đại",
"phu",
"nước",
"yên",
"thời",
"xuân",
"thu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"điền",
"nhiêu",
"phụng",
"sự",
"lỗ",
"ai",
"công",
"nhiều",
"nằm",
"mà",
"không",
"được",
"ai",
"công",
"co... |
phán tòa án nhân dân tối cao bổ nhiệm miễn nhiệm cách chức phó chánh án tòa án nhân dân tối cao thẩm phán các tòa án khác phó viện trưởng kiểm sát viên viện kiểm sát nhân dân tối cao bullet 5 quyết định đặc xá bullet 6 quyết định các chính sách đối nội và đối ngoại của chính phủ bullet 7 có quyền triệu tập tham dự và đ... | [
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"bổ",
"nhiệm",
"miễn",
"nhiệm",
"cách",
"chức",
"phó",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"thẩm",
"phán",
"các",
"tòa",
"án",
"khác",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"kiểm",
"sát",
"viê... |
sardocyrnia aestivalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"sardocyrnia",
"aestivalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tông phong diệu siêu zh 宗峰妙超 ja shūhō myōchō 1282-1338 cũng được gọi là đại đăng quốc sư ja daitō kokushi là một vị thiền sư nhật bản lỗi lạc thuộc tông lâm tế sư nối pháp nam phố thiệu minh ja nampo jōmyō và là thầy của quan sơn huệ huyền ja kanzan egen sư là người thành lập và trụ trì đầu tiên của đại đức tự zh 大德寺 j... | [
"tông",
"phong",
"diệu",
"siêu",
"zh",
"宗峰妙超",
"ja",
"shūhō",
"myōchō",
"1282-1338",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"đại",
"đăng",
"quốc",
"sư",
"ja",
"daitō",
"kokushi",
"là",
"một",
"vị",
"thiền",
"sư",
"nhật",
"bản",
"lỗi",
"lạc",
"thuộc",
"tông",
"lâ... |
trentepohlia pomeroyi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"trentepohlia",
"pomeroyi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
phyllanthus papuanus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được gage miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"phyllanthus",
"papuanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"gage",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
sasagaki takuya takuya sasagaki sinh ngày 1 tháng 6 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takuya sasagaki đã từng chơi cho v và fujieda myfc | [
"sasagaki",
"takuya",
"takuya",
"sasagaki",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"takuya",
"sasagaki",
"đã",
"từng",
"chơi",
"... |
điều khoản mở rộng nếu anh chơi 30 trận đấu trong mùa giải cuối cùng của hợp đồng và điều khoản mua lại 113 triệu bảng phong độ xuất sắc mang về cho anh một vị trí trong đội hình tiêu biểu mùa giải của uefa của lần thứ hai năm 2015 sau 25 năm ở real madrid anh đến đầu quân cho fc porto == thi đấu quốc tế == casillas ra... | [
"điều",
"khoản",
"mở",
"rộng",
"nếu",
"anh",
"chơi",
"30",
"trận",
"đấu",
"trong",
"mùa",
"giải",
"cuối",
"cùng",
"của",
"hợp",
"đồng",
"và",
"điều",
"khoản",
"mua",
"lại",
"113",
"triệu",
"bảng",
"phong",
"độ",
"xuất",
"sắc",
"mang",
"về",
"cho",
"a... |
digitaria psammophila là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"digitaria",
"psammophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"henrard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
dao v v với dân số 27 vạn người các dân tộc ít người chiếm 94% trong đó riêng người cáp nê chiếm 75% tương đương 15 5% người cáp nê tại trung quốc == lịch sử == lịch sử huyện hồng hà có trên 2 000 năm thời đường thuộc về thông hải đô đốc phủ thời đại lý bị liệt là một trong 37 bộ của người man nhà tống coi thuộc quận t... | [
"dao",
"v",
"v",
"với",
"dân",
"số",
"27",
"vạn",
"người",
"các",
"dân",
"tộc",
"ít",
"người",
"chiếm",
"94%",
"trong",
"đó",
"riêng",
"người",
"cáp",
"nê",
"chiếm",
"75%",
"tương",
"đương",
"15",
"5%",
"người",
"cáp",
"nê",
"tại",
"trung",
"quốc",
... |
nitocrella slovenica là một loài động vật giáp xác trong họ ameiridae | [
"nitocrella",
"slovenica",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"giáp",
"xác",
"trong",
"họ",
"ameiridae"
] |
catharosia claripennis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"catharosia",
"claripennis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
inga vulpina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"inga",
"vulpina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
với vai trò lồng tiếng trên phát thanh và truyền hình anh đã vào vai nigel molesworth trong series baggy trousers trên bbc radio 4 và lồng tiếng peter pan trong một phim tài liệu của bbc ngày 9 tháng 7 năm 2007 grint và các bạn diễn daniel radcliffe và emma watson đã để lại dấu tay dấu chân và đũa phép trước grauman’s ... | [
"với",
"vai",
"trò",
"lồng",
"tiếng",
"trên",
"phát",
"thanh",
"và",
"truyền",
"hình",
"anh",
"đã",
"vào",
"vai",
"nigel",
"molesworth",
"trong",
"series",
"baggy",
"trousers",
"trên",
"bbc",
"radio",
"4",
"và",
"lồng",
"tiếng",
"peter",
"pan",
"trong",
... |
trương thanh địa sát trương thanh tên hiệu thái viên tử người làm vườn là một nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết cổ điển trung quốc thủy hử ông là một trong 72 địa sát tinh của 108 anh hùng lương sơn bạc == xuất thân == trương thanh vốn làm nghề cướp bóc quanh đồi thập tự ở mạnh châu để sinh sống cha của tôn nhị nương m... | [
"trương",
"thanh",
"địa",
"sát",
"trương",
"thanh",
"tên",
"hiệu",
"thái",
"viên",
"tử",
"người",
"làm",
"vườn",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"cổ",
"điển",
"trung",
"quốc",
"thủy",
"hử",
"ông",
"là",
"một",
"trong... |
quận lancaster pennsylvania quận landcaster là một quận trong tiểu bang pennsylvania hoa kỳ quận lỵ đóng ở lancaster theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích kilômét vuông trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"lancaster",
"pennsylvania",
"quận",
"landcaster",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"lancaster",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"d... |
rằng cảm động về việc teeb được đề cử cho giải oscars một bộ phim sản xuất ở jordan đẹp trên núi wadi rum tôi hy vọng nó sẽ thắng <ref> | [
"rằng",
"cảm",
"động",
"về",
"việc",
"teeb",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"giải",
"oscars",
"một",
"bộ",
"phim",
"sản",
"xuất",
"ở",
"jordan",
"đẹp",
"trên",
"núi",
"wadi",
"rum",
"tôi",
"hy",
"vọng",
"nó",
"sẽ",
"thắng",
"<ref>"
] |
plectoptilus là một chi nhện trong họ oonopidae | [
"plectoptilus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae"
] |
chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh việt nam chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh ở việt nam là người đứng đầu ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm lãnh đạo ủy ban nhân dân tỉnh các thành viên trong ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh nhằm đảm bảo hệ thống hành chính hoạt động thông suốt từ cấp t... | [
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"việt",
"nam",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"ở",
"việt",
"nam",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"lãnh",
"đạo",
"ủy",
... |
1923 nói về sự tiếp thu văn minh âu tây thời kỳ minh trị bullet cái chết của một con chiên hōkyonin no shi 1918 truyện thánh christopher kirishitohoro shōninren 1919 viết về thời người ngoại quốc đến truyền giáo bullet hứng sáng tác gesaku sammai 1917 cánh đồng khô karenoshō 1918 tái họa đời sống sáng tạo của các nghệ ... | [
"1923",
"nói",
"về",
"sự",
"tiếp",
"thu",
"văn",
"minh",
"âu",
"tây",
"thời",
"kỳ",
"minh",
"trị",
"bullet",
"cái",
"chết",
"của",
"một",
"con",
"chiên",
"hōkyonin",
"no",
"shi",
"1918",
"truyện",
"thánh",
"christopher",
"kirishitohoro",
"shōninren",
"1919... |
abraxas sibilloides là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"abraxas",
"sibilloides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bé ngoài ra có người hầu giá chúa thác bờ sau giá chầu đệ tam cũng có người hầu giá chầu bát nàn còn gọi là chầu bát tiên la chầu bát thái bình tức bà vũ thị thục nữ tướng của hai bà trưng thay cho giá chầu bát ngàn ==== tứ phủ thánh hoàng hàng ông hoàng ==== bullet ông hoàng cả bullet ông hoàng đôi thượng ngàn bullet ... | [
"bé",
"ngoài",
"ra",
"có",
"người",
"hầu",
"giá",
"chúa",
"thác",
"bờ",
"sau",
"giá",
"chầu",
"đệ",
"tam",
"cũng",
"có",
"người",
"hầu",
"giá",
"chầu",
"bát",
"nàn",
"còn",
"gọi",
"là",
"chầu",
"bát",
"tiên",
"la",
"chầu",
"bát",
"thái",
"bình",
"t... |
plagiochila wattsii là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"plagiochila",
"wattsii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
argiope keyserlingi là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi argiope argiope keyserlingi được ferdinand karsch miêu tả năm 1878 | [
"argiope",
"keyserlingi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"argiope",
"argiope",
"keyserlingi",
"được",
"ferdinand",
"karsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1878"
] |
chức đối thoại với nhân dân xã đồng tâm cuộc đối thoại sau đó đã được tiến hành thành công vào ngày 22 4 2017 ===== ý tưởng chất vấn trực tiếp ===== ông lê thanh vân là một trong những người đưa ra ý tưởng chất vấn trực tiếp để làm rạch ròi từng vấn đề và trách nhiệm của các bên tại mỗi kỳ họp quốc hội cũng như việc bỏ... | [
"chức",
"đối",
"thoại",
"với",
"nhân",
"dân",
"xã",
"đồng",
"tâm",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"tiến",
"hành",
"thành",
"công",
"vào",
"ngày",
"22",
"4",
"2017",
"=====",
"ý",
"tưởng",
"chất",
"vấn",
"trực",
"tiếp",
"=====",
"ô... |
dryopteris de là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được vriesei ros mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"de",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"vriesei",
"ros",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
của anh với những sự cải tiến làm kín chớp lửa đạn mỗi khẩu có thể bắn ra hai đầu đạn phá công suất cao hay đầu đạn xuyên thép mỗi phút với tầm xa 35 5 km 38 770 yard tuân theo học thuyết hải chiến của nhật trong đó sẽ bố trí các tàu chiến mạnh hơn trước các đối thủ haruna và các tàu chị em của nó lần đầu tiên trên thế... | [
"của",
"anh",
"với",
"những",
"sự",
"cải",
"tiến",
"làm",
"kín",
"chớp",
"lửa",
"đạn",
"mỗi",
"khẩu",
"có",
"thể",
"bắn",
"ra",
"hai",
"đầu",
"đạn",
"phá",
"công",
"suất",
"cao",
"hay",
"đầu",
"đạn",
"xuyên",
"thép",
"mỗi",
"phút",
"với",
"tầm",
"x... |
can thì ba nhóm thiên can ất bính đinh được gọi là tam kỳ sáu nhóm thiên can mậu kỷ canh tân nhâm quý được gọi là lục nghi can giáp được ẩn đi nên gọi là độn giáp tam kỳ tượng trưng cho mặt trời mặt trăng và tinh tú tam kỳ nhật kỳ nguyệt kỳ tinh kỳ lục nghi là 6 nghi mỗi nghi 05 ngày lục nghi có nghĩa là 30 ngày nhật k... | [
"can",
"thì",
"ba",
"nhóm",
"thiên",
"can",
"ất",
"bính",
"đinh",
"được",
"gọi",
"là",
"tam",
"kỳ",
"sáu",
"nhóm",
"thiên",
"can",
"mậu",
"kỷ",
"canh",
"tân",
"nhâm",
"quý",
"được",
"gọi",
"là",
"lục",
"nghi",
"can",
"giáp",
"được",
"ẩn",
"đi",
"nê... |
xã addison quận gallia ohio xã addison là một xã thuộc quận gallia tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 197 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"addison",
"quận",
"gallia",
"ohio",
"xã",
"addison",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"gallia",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"197",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bull... |
bộ khuếch đại chuyển mạch tần số vô tuyến hiệu suất cao cũng có thể được sử dụng để phát các tín hiệu fm và các tín hiệu biên độ không đổi khác đối với cường độ tín hiệu nhất định đo tại anten máy thu các bộ khuếch đại chuyển mạch sử dụng nguồn công suất thấp và có giá thành thấp hơn so với bộ khuếch đại tuyến tính điề... | [
"bộ",
"khuếch",
"đại",
"chuyển",
"mạch",
"tần",
"số",
"vô",
"tuyến",
"hiệu",
"suất",
"cao",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"phát",
"các",
"tín",
"hiệu",
"fm",
"và",
"các",
"tín",
"hiệu",
"biên",
"độ",
"không",
"đổi",
"khác",
"đối",
... |
huyền hội là một xã thuộc huyện càng long tỉnh trà vinh việt nam == địa lý == xã huyền hội nằm ở phía nam của huyện càng long cách trung tâm huyện khoảng 11 5 km về phía nam và cách thành phố trà vinh khoảng 16 km về phía đông bắc có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện châu thành bullet phía tây giáp xã tân an và... | [
"huyền",
"hội",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"càng",
"long",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"huyền",
"hội",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"huyện",
"càng",
"long",
"cách",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"kho... |
các đặc điểm của chợ cũ nên hoạt động vô cùng đông đúc thời gian họp chợ cũng kéo dài hơn các dãy hàng ven các con đường xung quanh chợ cũng kéo dài cách chợ đến cả nửa cây số == hàng hóa == chợ chuyên bán các loại cây giống cây cảnh rau giống con giống chó mèo thỏ chuột cảnh và chim và các loại dụng cụ và phân bón phụ... | [
"các",
"đặc",
"điểm",
"của",
"chợ",
"cũ",
"nên",
"hoạt",
"động",
"vô",
"cùng",
"đông",
"đúc",
"thời",
"gian",
"họp",
"chợ",
"cũng",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"các",
"dãy",
"hàng",
"ven",
"các",
"con",
"đường",
"xung",
"quanh",
"chợ",
"cũng",
"kéo",
"dài",... |
gà cáy củm hay còn gọi là gà cúp hay gà không phao câu là một giống gà bản địa có nguồn gốc ở miền bắc việt nam chúng là giống gà đặc sản được nuôi từ lâu ở hà giang cao bằng gà cáy củm có đặc điểm kỳ lạ là bề ngoài dường như không có phao câu hiện nay gà cũng có mặt ở lâm đồng do những người đi kinh tế mới du nhập giố... | [
"gà",
"cáy",
"củm",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"gà",
"cúp",
"hay",
"gà",
"không",
"phao",
"câu",
"là",
"một",
"giống",
"gà",
"bản",
"địa",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"miền",
"bắc",
"việt",
"nam",
"chúng",
"là",
"giống",
"gà",
"đặc",
"sản",
"được",
... |
eucalyptus gittinsii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được brooker blaxell mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"eucalyptus",
"gittinsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"brooker",
"blaxell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
của hải quân đế quốc nhật bản grayson ở lại vùng biển bị tranh chấp quyết liệt chung quanh guadalcanal trong gần tám tháng tiếp theo thực hiện nhiều vai trò khác nhau nó hộ tống các tàu chuyển quân đưa lực lượng tăng viện từ nouméa và các khu vực tập trung khác đến guadalcanal tuần tra cái khe tên lóng của eo biển new ... | [
"của",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"grayson",
"ở",
"lại",
"vùng",
"biển",
"bị",
"tranh",
"chấp",
"quyết",
"liệt",
"chung",
"quanh",
"guadalcanal",
"trong",
"gần",
"tám",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"khá... |
deronectes bicostatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được schaum miêu tả khoa học năm 1864 | [
"deronectes",
"bicostatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"schaum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1864"
] |
žilov là một làng thuộc huyện plzeň-sever vùng plzeňský cộng hòa séc | [
"žilov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"plzeň-sever",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
prismatocarpus sessilis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được eckl ex a dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"prismatocarpus",
"sessilis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"ex",
"a",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
máy tính trung tâm chuyển giao công nghệ việt nam-ukraina và dự án đào tạo việt nam-canada == hoạt động == viện vật lý có các hoạt động trải rộng tương ứng với các đơn vị thành viên viện tham gia khảo sát tự nhiên và môi trường đo đạc bản đồ trên cơ sở ứng dụng công nghệ viễn thám ảnh vệ tinh và quang phổ laser số liệu... | [
"máy",
"tính",
"trung",
"tâm",
"chuyển",
"giao",
"công",
"nghệ",
"việt",
"nam-ukraina",
"và",
"dự",
"án",
"đào",
"tạo",
"việt",
"nam-canada",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"viện",
"vật",
"lý",
"có",
"các",
"hoạt",
"động",
"trải",
"rộng",
"tương",
"ứng",
... |
tục giành huy chương bạc tại chung kết grand prix 2013–14 xếp sau yuzuru hanyu của nhật bản tại thế vận hội mùa đông 2014 chan mở màn với phần thi ở nội dung đồng đội anh hoàn thành phần thi đơn nam trong nội dung đồng đội và xếp vị trí thứ 3 qua đó đóng góp cho tấm huy chương bạc đồng đội của canada trong kỳ thế vận h... | [
"tục",
"giành",
"huy",
"chương",
"bạc",
"tại",
"chung",
"kết",
"grand",
"prix",
"2013–14",
"xếp",
"sau",
"yuzuru",
"hanyu",
"của",
"nhật",
"bản",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"2014",
"chan",
"mở",
"màn",
"với",
"phần",
"thi",
"ở",
"nội",
... |
đó là xông xáo không ngại những khó khăn ở bất cứ hoàn cảnh nào vậy nên em vô cùng tự hào để nói lên rằng tôi là một đoàn viên của đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh === đặng thu thảo === bullet câu hỏi dù cuộc sống thế nào hàng tỉ người trên thế giới vẫn thường say mê dõi theo các cuộc thi hoa hậu vì sao bullet trả ... | [
"đó",
"là",
"xông",
"xáo",
"không",
"ngại",
"những",
"khó",
"khăn",
"ở",
"bất",
"cứ",
"hoàn",
"cảnh",
"nào",
"vậy",
"nên",
"em",
"vô",
"cùng",
"tự",
"hào",
"để",
"nói",
"lên",
"rằng",
"tôi",
"là",
"một",
"đoàn",
"viên",
"của",
"đoàn",
"thanh",
"niê... |
vào lúc 8 00 giờ mực nước sông rhein xuống đến mức thấp kỷ lục 0 80 m thế nhưng mực nước 0 00 m có nghĩa là luồng nước cho tàu chạy rộng 150 m ở giữa sông vẫn còn độ sâu 1 m giao thông tàu thủy trên sông đã có nhiều hạn chế lớn nhưng không bị đình chỉ như ở sông elbe === hệ thực vật và động vật === köln có diện tích xa... | [
"vào",
"lúc",
"8",
"00",
"giờ",
"mực",
"nước",
"sông",
"rhein",
"xuống",
"đến",
"mức",
"thấp",
"kỷ",
"lục",
"0",
"80",
"m",
"thế",
"nhưng",
"mực",
"nước",
"0",
"00",
"m",
"có",
"nghĩa",
"là",
"luồng",
"nước",
"cho",
"tàu",
"chạy",
"rộng",
"150",
... |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1996 – đơn nữ steffi graf là đương kim vô địch và bảo vệ danh hiệu thành công khi đánh bại monica seles 7–5 6–4 trong trận chung kết giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1996 đây là trận tái hiện trận chung kết năm 1995 nơi graf đánh bại seles trong 3 set đây cũng là lần cuối ... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1996",
"–",
"đơn",
"nữ",
"steffi",
"graf",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"và",
"bảo",
"vệ",
"danh",
"hiệu",
"thành",
"công",
"khi",
"đánh",
"bại",
"monica",
"seles",
"7–5",
"6–4",
"trong",
"trận",
"ch... |
áo vòng quanh đầu giống như nam giới hay làm để lộ ra cơ bắp và áo nịt ngực vận động của cô trận chung kết năm 1999 trên sân rose bowl ở pasadena california thu hút lượng khán giả kỉ lục 90 185 người cho một sự kiện thể thao nữ vào năm 2003 ban đầu trung quốc là nước được lựa chọn tổ chức tuy nhiên giải đấu phải dời sa... | [
"áo",
"vòng",
"quanh",
"đầu",
"giống",
"như",
"nam",
"giới",
"hay",
"làm",
"để",
"lộ",
"ra",
"cơ",
"bắp",
"và",
"áo",
"nịt",
"ngực",
"vận",
"động",
"của",
"cô",
"trận",
"chung",
"kết",
"năm",
"1999",
"trên",
"sân",
"rose",
"bowl",
"ở",
"pasadena",
... |
onthophagus paramasaoi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"paramasaoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
exomalopsis aequalis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1980 | [
"exomalopsis",
"aequalis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
nhanh chóng của người tiêu dùng mỗi năm trên thế giới 80 tỷ mặt hàng quần áo được tiêu thụ những bộ quần áo đó góp phần gây ô nhiễm tài nguyên và ô nhiễm chất thải vì thực tế là một ngày nào đó phần lớn những món đồ này sẽ bị vứt bỏ mọi người đang tiêu dùng nhiều hơn và họ muốn nó có giá rẻ hơn và các công ty sản xuất ... | [
"nhanh",
"chóng",
"của",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"mỗi",
"năm",
"trên",
"thế",
"giới",
"80",
"tỷ",
"mặt",
"hàng",
"quần",
"áo",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"những",
"bộ",
"quần",
"áo",
"đó",
"góp",
"phần",
"gây",
"ô",
"nhiễm",
"tài",
"nguyên",
"và",
"ô",
... |
vùng đặc quyền kinh tế bullet vùng biển quốc tế bullet thềm lục địa bullet sông quốc tế == liên kết ngoài == bullet un convention on the law of the sea | [
"vùng",
"đặc",
"quyền",
"kinh",
"tế",
"bullet",
"vùng",
"biển",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"thềm",
"lục",
"địa",
"bullet",
"sông",
"quốc",
"tế",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"un",
"convention",
"on",
"the",
"law",
"of",
"the",
"sea"
] |
cho macintosh và windows bullet công bố và đóng gói pgp universal info một dòng sản phẩm mới bullet pgp universal 1 1 30 tháng 12 bullet 2004 bullet pgp universal 1 2 bullet pgp desktop 8 1 bullet pgp command line 8 5 bullet pgp corporation và symantec đưa ra giải pháp an ninh thư điện tử tích hợp pgp universal cho doa... | [
"cho",
"macintosh",
"và",
"windows",
"bullet",
"công",
"bố",
"và",
"đóng",
"gói",
"pgp",
"universal",
"info",
"một",
"dòng",
"sản",
"phẩm",
"mới",
"bullet",
"pgp",
"universal",
"1",
"1",
"30",
"tháng",
"12",
"bullet",
"2004",
"bullet",
"pgp",
"universal",
... |
câu lạc bộ bóng đá trẻ shb đà nẵng đang là tuyển trẻ của câu lạc bộ shb đà nẵng == lịch sử == câu lạc bộ bóng đá trẻ shb đà nẵng tiền thân là đội bóng đá quân khu 5 đội bóng quân khu 5 vô địch giải hạng nhì quốc gia 2005 và giành quyền thăng hạng nhất từ mùa bóng 2006 kết thúc mùa giải 2008 cả hai đội bóng quân khu 5 v... | [
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"shb",
"đà",
"nẵng",
"đang",
"là",
"tuyển",
"trẻ",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"shb",
"đà",
"nẵng",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"shb",
"đà",
"nẵng",
"tiền",
"thân",
"l... |
thelairosoma pulchellum là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"thelairosoma",
"pulchellum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
mọi người biết đồng hồ nước tự báo giờ không phải là mới bởi nó đã được người ả-rập và người trung hoa phát minh ra năm 1091 sau khi nghe về đồng hồ nước tự báo giờ ở nước ngoài thế tông giao cho anh thực và các nhà khoa học khác nhiệm vụ chế tạo một đồng hồ phỏng theo các đồng hồ tự động đó khi nỗ lực phát triển đồng ... | [
"mọi",
"người",
"biết",
"đồng",
"hồ",
"nước",
"tự",
"báo",
"giờ",
"không",
"phải",
"là",
"mới",
"bởi",
"nó",
"đã",
"được",
"người",
"ả-rập",
"và",
"người",
"trung",
"hoa",
"phát",
"minh",
"ra",
"năm",
"1091",
"sau",
"khi",
"nghe",
"về",
"đồng",
"hồ",... |
cùng cô để lấy lại chức tước ban đầu của mình trong tổ tiên nhà họ hoa bằng cách biến mộc lan thành anh hùng rồng ta thêm một người bạn đồng hành là nhóc dế cricket may mắn mộc lan đến trại lính theo sự hướng dẫn để trở thành đàn ông của mộc tu nhưng đã vô ý gây ra cuộc ẩu đả trong trại trong một lều gần đó lý nguyên s... | [
"cùng",
"cô",
"để",
"lấy",
"lại",
"chức",
"tước",
"ban",
"đầu",
"của",
"mình",
"trong",
"tổ",
"tiên",
"nhà",
"họ",
"hoa",
"bằng",
"cách",
"biến",
"mộc",
"lan",
"thành",
"anh",
"hùng",
"rồng",
"ta",
"thêm",
"một",
"người",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"là",... |
thuộc tỉnh yên bái nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của xã phúc lộc vào xã giới phiên | [
"thuộc",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"phúc",
"lộc",
"vào",
"xã",
"giới",
"phi... |
schismatoglottis ovata là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được schott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"schismatoglottis",
"ovata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"schott",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
chân không của mạch có thể được xác định với một chùm ion liên tục mỗi ion có một điện tích trong đó n là số lượng ion quan sát được trong một thời gian t tính bằng giây i là dòng điện đo được tính bằng ampe và e là điện tích cơ bản khoảng 1 60 × 10 c do đó dòng điện đo được của một nanoamp 10 a tương ứng với khoảng 6 ... | [
"chân",
"không",
"của",
"mạch",
"có",
"thể",
"được",
"xác",
"định",
"với",
"một",
"chùm",
"ion",
"liên",
"tục",
"mỗi",
"ion",
"có",
"một",
"điện",
"tích",
"trong",
"đó",
"n",
"là",
"số",
"lượng",
"ion",
"quan",
"sát",
"được",
"trong",
"một",
"thời",
... |
làn sóng đối thủ sẽ tiếp cận với trách nhiệm của người chơi là sử dụng những vũ khí được đặt trong giai đoạn lập kế hoạch trước để phòng thủ thành phố của mình các chiến thuật khác nhau có thể được sử dụng để hoàn thành các đợt khiêu chiến thành công chẳng hạn người chơi có thể sử dụng phương pháp hợp nhất liên quan đế... | [
"làn",
"sóng",
"đối",
"thủ",
"sẽ",
"tiếp",
"cận",
"với",
"trách",
"nhiệm",
"của",
"người",
"chơi",
"là",
"sử",
"dụng",
"những",
"vũ",
"khí",
"được",
"đặt",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"trước",
"để",
"phòng",
"thủ",
"thành",
"phố",
... |
cao và các thảo mộc được chấm lên trán của cô dâu chú rể thành một đốm nhỏ tương tự như cách điểm nhãn bindi bằng son đỏ của những người sùng đạo hindu dấu trên trán cô dâu được tạo nên bởi đầu mẩu nến hơn là bởi ngón tay cái của nhà sư điều này để đảm bảo tuân theo luật tạng chống lại việc chạm vào phụ nữ sư cả thường... | [
"cao",
"và",
"các",
"thảo",
"mộc",
"được",
"chấm",
"lên",
"trán",
"của",
"cô",
"dâu",
"chú",
"rể",
"thành",
"một",
"đốm",
"nhỏ",
"tương",
"tự",
"như",
"cách",
"điểm",
"nhãn",
"bindi",
"bằng",
"son",
"đỏ",
"của",
"những",
"người",
"sùng",
"đạo",
"hind... |
pachyphyllum capitatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"pachyphyllum",
"capitatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
vượt lên chính mình là chương trình trò chơi truyền hình với mục đích xóa nợ và cấp vốn làm ăn cho mọi đối tượng nghèo có vay vốn ngân hàng và có nhu cầu xóa nợ tại việt nam do ban khoa giáo đài truyền hình thành phố hồ chí minh phối hợp với công ty cổ phần truyền thông đa phương tiện lasta thực hiện dựa theo format củ... | [
"vượt",
"lên",
"chính",
"mình",
"là",
"chương",
"trình",
"trò",
"chơi",
"truyền",
"hình",
"với",
"mục",
"đích",
"xóa",
"nợ",
"và",
"cấp",
"vốn",
"làm",
"ăn",
"cho",
"mọi",
"đối",
"tượng",
"nghèo",
"có",
"vay",
"vốn",
"ngân",
"hàng",
"và",
"có",
"nhu"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.