text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
symphyogyna canaliculata là một loài rêu trong họ pallaviciniaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"symphyogyna",
"canaliculata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pallaviciniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"... |
tập xác định trong toán học tập xác định còn gọi là miền xác định hay miền của một hàm số là tập hợp các giá trị của biến số làm cho hàm số đó có nghĩa như vậy hàm số sẽ cho một giá trị kết quả cho mọi biến số nằm trong miền xác định này == xem thêm == bullet hàm số bullet đối số bullet miền giá trị | [
"tập",
"xác",
"định",
"trong",
"toán",
"học",
"tập",
"xác",
"định",
"còn",
"gọi",
"là",
"miền",
"xác",
"định",
"hay",
"miền",
"của",
"một",
"hàm",
"số",
"là",
"tập",
"hợp",
"các",
"giá",
"trị",
"của",
"biến",
"số",
"làm",
"cho",
"hàm",
"số",
"đó",
... |
athalamia chinensis là một loài rêu trong họ cleveaceae loài này được stephani s hatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"athalamia",
"chinensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"cleveaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"s",
"hatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
còn trẻ cha woo-jin bullet choi hyo-eun trong vai cô jang bullet yeom ji-young trong vai nhà báo lee young-na bullet kim min-jae trong vai công viên thám tử bullet lee yeon làm thư ký của chủ tịch kim bullet yoon park trong vai kim in-seok bullet kim young-jae làm bác sĩ tâm thần == rating == lưu ý bộ phim này phát són... | [
"còn",
"trẻ",
"cha",
"woo-jin",
"bullet",
"choi",
"hyo-eun",
"trong",
"vai",
"cô",
"jang",
"bullet",
"yeom",
"ji-young",
"trong",
"vai",
"nhà",
"báo",
"lee",
"young-na",
"bullet",
"kim",
"min-jae",
"trong",
"vai",
"công",
"viên",
"thám",
"tử",
"bullet",
"l... |
ly gần nhất trong ring of red các afw là đơn vị mà người chơi sẽ phải điều khiển trực tiếp và được hỗ trợ từ lực lượng tác chiến phụ afw được chia thành nhiều loại và được đặc trưng bằng khả năng chiến đấu của mỗi loại một số loại còn có thể được thấy từ đoạn phim giới thiệu mở đầu của trò chơi qua các đoạn tư liệu đượ... | [
"ly",
"gần",
"nhất",
"trong",
"ring",
"of",
"red",
"các",
"afw",
"là",
"đơn",
"vị",
"mà",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"phải",
"điều",
"khiển",
"trực",
"tiếp",
"và",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"lực",
"lượng",
"tác",
"chiến",
"phụ",
"afw",
"được",
"chia",
... |
tổng cộng 20 concert tại 7 thành phố lớn của nhật bản fukuoka sapporo nagoya osaka kobe tokyo và hiroshima tour diễn này đã thu hút 200 000 người hâm mộ đến tham dự === 2013–2014 dream girl why so serious boys meet u everybody và i m your boy === với album thứ ba này shinee đã cho người hâm mộ thấy màu sắc âm nhạc khác... | [
"tổng",
"cộng",
"20",
"concert",
"tại",
"7",
"thành",
"phố",
"lớn",
"của",
"nhật",
"bản",
"fukuoka",
"sapporo",
"nagoya",
"osaka",
"kobe",
"tokyo",
"và",
"hiroshima",
"tour",
"diễn",
"này",
"đã",
"thu",
"hút",
"200",
"000",
"người",
"hâm",
"mộ",
"đến",
... |
uss o brien dd-725 uss o brien dd-725 là một tàu khu trục lớp allen m sumner được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến thứ tư của hải quân mỹ được đặt theo tên đại tá hải quân jeremiah o brien 1744-1818 và năm anh em của ông gideon john william dennis và joseph vốn đã chiếm c... | [
"uss",
"o",
"brien",
"dd-725",
"uss",
"o",
"brien",
"dd-725",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"allen",
"m",
"sumner",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chi... |
micreremites fatua là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"micreremites",
"fatua",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
phymatosorus powellii là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được baker pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"phymatosorus",
"powellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"pic",
"serm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
hoplitis deserticola là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được timberlake michener mô tả khoa học năm 1950 | [
"hoplitis",
"deserticola",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1950"
] |
taichi và các bạn đối đầu với kẻ mang dã tâm hủy diệt cả hai thế giới apocalymon apocalymon phả hủy toàn bộ huy chương của nhóm taichi nhưng nhóm bản sử dụng sức mạnh của huy trương trong lòng mội người để tiêu diệt hắn và khống chế sức hạnh hủy diệt của hắn thế giới kỹ thuật số được hồi sinh nhóm taichi phải rời bỏ cá... | [
"taichi",
"và",
"các",
"bạn",
"đối",
"đầu",
"với",
"kẻ",
"mang",
"dã",
"tâm",
"hủy",
"diệt",
"cả",
"hai",
"thế",
"giới",
"apocalymon",
"apocalymon",
"phả",
"hủy",
"toàn",
"bộ",
"huy",
"chương",
"của",
"nhóm",
"taichi",
"nhưng",
"nhóm",
"bản",
"sử",
"dụ... |
christian parallels in the dual nature of christ bullet bullet bullet excerpts in english of classical sources == liên kết ngoài == bullet images of the castor and pollux in the warburg institute iconographic database bullet short art film on castor and pollux | [
"christian",
"parallels",
"in",
"the",
"dual",
"nature",
"of",
"christ",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"excerpts",
"in",
"english",
"of",
"classical",
"sources",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"images",
"of",
"the",
"castor",
"and",
"pollux",
... |
“nguyên thủy thiên vương”sẵn bên trong sau phân hóa thành hai phần lưỡng nghi nguyên thủy thiên vương ở phía trên cõi trời ngẫng lên hút thiên khí cúi xuống uống địa tuyền suối đất trải qua vô số kiếp cùng với thái nguyên ngọc nữ thông khí kết tinh mà sanh ra thiên hoàng tây vương mẫu thiên hoàng sanh ra địa hoàng địa ... | [
"“nguyên",
"thủy",
"thiên",
"vương”sẵn",
"bên",
"trong",
"sau",
"phân",
"hóa",
"thành",
"hai",
"phần",
"lưỡng",
"nghi",
"nguyên",
"thủy",
"thiên",
"vương",
"ở",
"phía",
"trên",
"cõi",
"trời",
"ngẫng",
"lên",
"hút",
"thiên",
"khí",
"cúi",
"xuống",
"uống",
... |
saxifraga osloensis là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được knaben miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"saxifraga",
"osloensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"knaben",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
thanatus sepiacolor là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi thanatus thanatus sepiacolor được gershom levy miêu tả năm 1999 | [
"thanatus",
"sepiacolor",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"philodromidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thanatus",
"thanatus",
"sepiacolor",
"được",
"gershom",
"levy",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1999"
] |
tới đạo do thái giáo từ việc tham dự các buổi cầu nguyện hàng ngày cho đến ít nhất là chỉ tham gia lễ passover seders hoặc thắp những cây nến lung linh vào ngày lễ hanukkah cuộc thăm dò ý kiến của harris năm 2003 cho thấy 16% người do thái mỹ đến nhà thờ ít nhất mỗi tháng một lần 42% đi ít hơn nhưng ít nhất mỗi năm một... | [
"tới",
"đạo",
"do",
"thái",
"giáo",
"từ",
"việc",
"tham",
"dự",
"các",
"buổi",
"cầu",
"nguyện",
"hàng",
"ngày",
"cho",
"đến",
"ít",
"nhất",
"là",
"chỉ",
"tham",
"gia",
"lễ",
"passover",
"seders",
"hoặc",
"thắp",
"những",
"cây",
"nến",
"lung",
"linh",
... |
gấp cổ tay trụ bullet cơ gấp các ngón tay sâu nửa trong bullet ở bàn tay nhánh sâu của thần kinh trụ chi phối bullet cơ ở ô mô út bullet cơ đối chiếu ngón tay út bullet cơ giạng ngón tay út bullet cơ gấp ngón tay út ngắn bullet các cơ giun thứ ba và thứ tư bullet cơ gian cốt mu bàn tay bullet cơ gian cốt gan bàn tay bu... | [
"gấp",
"cổ",
"tay",
"trụ",
"bullet",
"cơ",
"gấp",
"các",
"ngón",
"tay",
"sâu",
"nửa",
"trong",
"bullet",
"ở",
"bàn",
"tay",
"nhánh",
"sâu",
"của",
"thần",
"kinh",
"trụ",
"chi",
"phối",
"bullet",
"cơ",
"ở",
"ô",
"mô",
"út",
"bullet",
"cơ",
"đối",
"c... |
tiếp đến độ ẩm tương đối của không khí độ ẩm tương đối phần trăm tại có thể được ước tính với sai số tối thiểu trong phạm vi từ phương trình bậc nhất sau đây rh 107 93-2 11c với c là nồng độ licl đơn vị phần trăm tính theo khối lượng licl nóng chảy được sử dụng để sản xuất ống nanô cacbon graphen và lithi niobat muối n... | [
"tiếp",
"đến",
"độ",
"ẩm",
"tương",
"đối",
"của",
"không",
"khí",
"độ",
"ẩm",
"tương",
"đối",
"phần",
"trăm",
"tại",
"có",
"thể",
"được",
"ước",
"tính",
"với",
"sai",
"số",
"tối",
"thiểu",
"trong",
"phạm",
"vi",
"từ",
"phương",
"trình",
"bậc",
"nhất"... |
n011m có tầm quét là 350 km và tầm theo dõi tối đa là 200 km tầm quét phía sau là 60 km một chiếc mig-21 có thể bị su-30mki phát hiện từ khoảng cách lên đến 135 km tầm quét cực đại cho một mục tiêu là f-16 lên đến 140–160 km bullet radar có thể the dõi 15 mục tiêu trên không và tấn công đồng thời 4 mục tiêu những mục t... | [
"n011m",
"có",
"tầm",
"quét",
"là",
"350",
"km",
"và",
"tầm",
"theo",
"dõi",
"tối",
"đa",
"là",
"200",
"km",
"tầm",
"quét",
"phía",
"sau",
"là",
"60",
"km",
"một",
"chiếc",
"mig-21",
"có",
"thể",
"bị",
"su-30mki",
"phát",
"hiện",
"từ",
"khoảng",
"c... |
john francis cầu thủ bóng đá john andrew francis sinh ngày 21 tháng 11 năm 1963 là một cầu thủ bóng đá người anh đã giải nghệ thi đấu ở vị trí tiền đạo hiện tại ông đang làm việc trong học viện của câu lạc bộ | [
"john",
"francis",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"john",
"andrew",
"francis",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"năm",
"1963",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạ... |
nk rudar velenje nogometni klub rudar velenje thường hay gọi nk rudar velenje hoặc đơn giản rudar velenje là một câu lạc bộ bóng đá slovenia đến từ velenje hiện tại thi đấu ở giải bóng đá vô địch quốc gia slovenia == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào tháng 8 năm 1948 ban đầu đội bóng thi đấu ở giải địa phương mn... | [
"nk",
"rudar",
"velenje",
"nogometni",
"klub",
"rudar",
"velenje",
"thường",
"hay",
"gọi",
"nk",
"rudar",
"velenje",
"hoặc",
"đơn",
"giản",
"rudar",
"velenje",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovenia",
"đến",
"từ",
"velenje",
"hiện",
"tại"... |
chơi 25 loại nhạc cụ cả phương đông lẫn phương tây ông có thể sử dụng hầu hết các nhạc cụ cổ truyền việt nam thái lan lào và campuchia năm 1952 cả gia đình ông vào sài gòn kiếm sống bằng nghề nhạc cho đến sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 giai đoạn từ năm 1944 đến năm 1975 ông điều khiển nhiều dàn nhạc nổi tiếng từ bắc vào n... | [
"chơi",
"25",
"loại",
"nhạc",
"cụ",
"cả",
"phương",
"đông",
"lẫn",
"phương",
"tây",
"ông",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"hầu",
"hết",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"cổ",
"truyền",
"việt",
"nam",
"thái",
"lan",
"lào",
"và",
"campuchia",
"năm",
"1952",
"cả",
"gia... |
zenonina fusca là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi zenonina zenonina fusca được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1941 | [
"zenonina",
"fusca",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"zenonina",
"zenonina",
"fusca",
"được",
"lodovico",
"di",
"caporiacco",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1941"
] |
aaron hunt sinh ngày 4 tháng 9 năm 1986 ở goslar là một cầu thủ bóng đá người đức hiện đang chơi cho hamburger sv chủ yếu chơi ở vị trí tiền đạo song anh cũng có thể chơi như một tiền vệ cánh == sự nghiệp câu lạc bộ == sau khi có mùa giải đầu tiên cùng đội dự bị của werder bremen vào năm sau đó anh có được hai dấu ấn đ... | [
"aaron",
"hunt",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"1986",
"ở",
"goslar",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"đức",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"hamburger",
"sv",
"chủ",
"yếu",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"song"... |
7602 yidaeam 1994 yw1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 12 năm 1994 bởi t kobayashi ở oizumi == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7602 yidaeam | [
"7602",
"yidaeam",
"1994",
"yw1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"1994",
"bởi",
"t",
"kobayashi",
"ở",
"oizumi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jp... |
phong iii tầm bắn 300 km dẫn đường ins và radar chủ động đài loan trang bị cho các tàu khu trục của mình loại trực thăng chống ngầm md-500 === tây ban nha và tàu khu trục lớp baleares === tàu khu trục lớp baleares là một phiên bản sửa đổi của tàu khu trục lớp knox do nhà máy đóng tàu navantia ferrol tây ban nha sản xuấ... | [
"phong",
"iii",
"tầm",
"bắn",
"300",
"km",
"dẫn",
"đường",
"ins",
"và",
"radar",
"chủ",
"động",
"đài",
"loan",
"trang",
"bị",
"cho",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"của",
"mình",
"loại",
"trực",
"thăng",
"chống",
"ngầm",
"md-500",
"===",
"tây",
"ban",
... |
semecarpus pubescens tiếng anh thường gọi là velvet badulla là một loài thực vật thuộc họ anacardiaceae đây là loài đặc hữu của sri lanka == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 semecarpus pubescens 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"semecarpus",
"pubescens",
"tiếng",
"anh",
"thường",
"gọi",
"là",
"velvet",
"badulla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"anacardiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sri",
"lanka",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"worl... |
cestrum obovatum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được sendtn mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"cestrum",
"obovatum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"sendtn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
pohlia baronii là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được wijk margad miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"pohlia",
"baronii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wijk",
"margad",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
Úc có trữ lượng quặng urani chiếm 23% trữ lượng thế giới và có mỏ urani riêng biệt lớn nhất thế giới nằm ở mỏ Olympic Dam, Nam Úc. | [
"Úc",
"có",
"trữ",
"lượng",
"quặng",
"urani",
"chiếm",
"23%",
"trữ",
"lượng",
"thế",
"giới",
"và",
"có",
"mỏ",
"urani",
"riêng",
"biệt",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"nằm",
"ở",
"mỏ",
"Olympic",
"Dam,",
"Nam",
"Úc."
] |
euxoa rena là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"rena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ở bồ đào nha díaz đã có tổng cộng 50 lần ra sân và ghi 14 bàn thắng khi porto vô địch giải vđqg và taça de portugal trong trận chung kết sau đó vào ngày 1 tháng 8 năm 2020 anh bị đuổi khỏi sân sau 38 phút trong chiến thắng 2-1 trước benfica tại estádio cidade de coimbra vào ngày 21 tháng 10 năm 2020 anh ghi bàn thắng đ... | [
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"díaz",
"đã",
"có",
"tổng",
"cộng",
"50",
"lần",
"ra",
"sân",
"và",
"ghi",
"14",
"bàn",
"thắng",
"khi",
"porto",
"vô",
"địch",
"giải",
"vđqg",
"và",
"taça",
"de",
"portugal",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"sau",
"đó",
"v... |
1960 khoa cơ khí nằm trong liên khoa cơ khí luyện kim tháng 8 1966 liên khoa cơ khí luyện kim tách ra thành 3 khoa chế tạo máy động lực và luyện kim năm 1986 theo cơ chế quản lý 2 cấp khoa chế tạo máy phân thành các khoa chuyên ngành đến tháng 11 năm 1995 khoa cơ khí được tái thành lập từ các khoa chuyên ngành trên cơ ... | [
"1960",
"khoa",
"cơ",
"khí",
"nằm",
"trong",
"liên",
"khoa",
"cơ",
"khí",
"luyện",
"kim",
"tháng",
"8",
"1966",
"liên",
"khoa",
"cơ",
"khí",
"luyện",
"kim",
"tách",
"ra",
"thành",
"3",
"khoa",
"chế",
"tạo",
"máy",
"động",
"lực",
"và",
"luyện",
"kim",... |
mylabris undecimpunctata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fischer von waldheim miêu tả khoa học năm 1842 | [
"mylabris",
"undecimpunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"fischer",
"von",
"waldheim",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1842"
] |
tynanthus fasciculatus là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được vell miers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"tynanthus",
"fasciculatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"vell",
"miers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
ectropothecium duemmeri là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"ectropothecium",
"duemmeri",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dixon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
villemorien là một xã ở tỉnh aube thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube == liên kết ngoài == bullet villemorien sur le site de l institut géographique national bullet villemorien sur le site de l insee bullet villemorien sur le site du quid bullet localisation de vi... | [
"villemorien",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aube",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aube",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",... |
mesoleptus fundatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesoleptus",
"fundatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
longitarsus buettikeri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được doguet miêu tả khoa học năm 1984 | [
"longitarsus",
"buettikeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"doguet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
serrotibia bicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1877 | [
"serrotibia",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"salpingidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1877"
] |
nó nó cũng gặt hái những thành công vượt trội về mặt thương mại đứng đầu các bảng xếp hạng ở đan mạch và new zealand và lọt vào top 10 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện bao gồm vươn đến top 5 ở úc bỉ phần lan pháp ireland na uy tây ban nha thụy điển thụy sĩ và vương quốc anh tại hoa kỳ bài hát đạt vị trí số một trê... | [
"nó",
"nó",
"cũng",
"gặt",
"hái",
"những",
"thành",
"công",
"vượt",
"trội",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"đứng",
"đầu",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"đan",
"mạch",
"và",
"new",
"zealand",
"và",
"lọt",
"vào",
"top",
"10",
"ở",
"hầu",
"hết",
"... |
megalagrion vagabundum là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae loài này được perkins mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"megalagrion",
"vagabundum",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"perkins",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
bằng cách đẩy mặt ông ta vào mông của big show và dx đã kết thúc trận đấu bằng cách triple h giáng búa vào vai vince trong khi shawn tung cú sweet chin music vào gáy ông ta tại cyber sunday dx bắt đầu thù rated-rko eric bischoff được làm trọng tài và đã cho phép rated-rko dùng vũ khí trái luật để thắng dx tại kì surviv... | [
"bằng",
"cách",
"đẩy",
"mặt",
"ông",
"ta",
"vào",
"mông",
"của",
"big",
"show",
"và",
"dx",
"đã",
"kết",
"thúc",
"trận",
"đấu",
"bằng",
"cách",
"triple",
"h",
"giáng",
"búa",
"vào",
"vai",
"vince",
"trong",
"khi",
"shawn",
"tung",
"cú",
"sweet",
"chi... |
a0620-00 viết tắt từ 1a 0620-00 là một hệ sao đôi trong chòm sao kỳ lân a0620-00 bao gồm hai thiên thể thiên thể đầu tiên là một sao dãy chính loại k với loại quang phổ k5 v không thể nhìn thấy thiên thể thứ hai nhưng dựa trên khối lượng tính toán của nó là 6 6 lần m nó quá lớn để trở thành một sao neutron và do đó phả... | [
"a0620-00",
"viết",
"tắt",
"từ",
"1a",
"0620-00",
"là",
"một",
"hệ",
"sao",
"đôi",
"trong",
"chòm",
"sao",
"kỳ",
"lân",
"a0620-00",
"bao",
"gồm",
"hai",
"thiên",
"thể",
"thiên",
"thể",
"đầu",
"tiên",
"là",
"một",
"sao",
"dãy",
"chính",
"loại",
"k",
"... |
odontolabis ludekingi là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1861 | [
"odontolabis",
"ludekingi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1861"
] |
trichaeta fulvescens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"trichaeta",
"fulvescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
động đất sanriku 1896 là một trận động đất lớn gây sóng thần tàn phá nặng nề trong lịch sử nhật bản với hơn 9 000 nhà bị phá hủy và ít nhất 22 000 người thiệt mạng trận động đất có độ lớn 7 2 xảy ra vào lúc 19 32 giờ địa phương ngày 15 tháng 6 năm 1896 ngoài khơi vùng đông bắc nhật bản cường độ sóng thần m 8 2 lớn hơn ... | [
"động",
"đất",
"sanriku",
"1896",
"là",
"một",
"trận",
"động",
"đất",
"lớn",
"gây",
"sóng",
"thần",
"tàn",
"phá",
"nặng",
"nề",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nhật",
"bản",
"với",
"hơn",
"9",
"000",
"nhà",
"bị",
"phá",
"hủy",
"và",
"ít",
"nhất",
"22",
"00... |
butere mumias huyện huyện butere mumias là một huyện thuộc tỉnh western ở kenya theo điều tra dân số ngày 24 tháng 8 năm 1999 huyện này có dân số 476928 người huyện butere mumias có diện tích 939 km² huyện lỵ đóng tại mumias | [
"butere",
"mumias",
"huyện",
"huyện",
"butere",
"mumias",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"western",
"ở",
"kenya",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"1999",
"huyện",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"476928",
"người",... |
anchastus giganteus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1932 | [
"anchastus",
"giganteus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
xít walter schellenberg thất bại trong âm mưu thuyết phục công tước rời bồ đào nha và trở lại tây ban nha thậm chí bắt cóc ông nếu thấy cần thiết thomas inskip tử tước caldecote thứ nhất viết thư cảnh báo tới winston churchill công tước nổi tiếng là ủng hộ quốc xã và ông ta có thể trở thành trung tâm của những âm mưu c... | [
"xít",
"walter",
"schellenberg",
"thất",
"bại",
"trong",
"âm",
"mưu",
"thuyết",
"phục",
"công",
"tước",
"rời",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"trở",
"lại",
"tây",
"ban",
"nha",
"thậm",
"chí",
"bắt",
"cóc",
"ông",
"nếu",
"thấy",
"cần",
"thiết",
"thomas",
"in... |
châu loan 1926 24 tháng 12 năm 1972 là một ngâm sĩ và hò ca huế bà được phong tặng danh hiệu vào đợt 1 1984 bà tên thật bùi thị loan sinh năm 1926 tại làng tùng luật xã vĩnh giang vĩnh linh quảng trị thân sinh của bà là cụ bùi mè học trò cụ nguyễn như bá cụ như bá là người truyền bá nghề hát bội và hò huế cho làng là ô... | [
"châu",
"loan",
"1926",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"ngâm",
"sĩ",
"và",
"hò",
"ca",
"huế",
"bà",
"được",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"vào",
"đợt",
"1",
"1984",
"bà",
"tên",
"thật",
"bùi",
"thị",
"loan",
"sinh",
"năm",
"192... |
aspilapteryx spectabilis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở tyrol nơi có độ cao từ 2 200 đến 2 500 met ấu trùng có thể ăn plantago atrata chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"aspilapteryx",
"spectabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"tyrol",
"nơi",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"2",
"200",
"đến",
"2",
"500",
"met",
"ấu",
"trùng",
"có",
"thể",
"ăn",
"plan... |
sáng tạo một câu cách ngôn khéo léo bằng tiếng la tinh dat aliis laetitiam aliis temperiem có nghĩa cho người này nguồn vui cho kẻ khác sức khỏe tác giả andré morval đã viết câu cách ngôn chiết tự này ở đầu một bài báo nhan đề dalat cité de la jeunesse với nội dung những người khai sinh ra nơi nghỉ mát trên miền núi da... | [
"sáng",
"tạo",
"một",
"câu",
"cách",
"ngôn",
"khéo",
"léo",
"bằng",
"tiếng",
"la",
"tinh",
"dat",
"aliis",
"laetitiam",
"aliis",
"temperiem",
"có",
"nghĩa",
"cho",
"người",
"này",
"nguồn",
"vui",
"cho",
"kẻ",
"khác",
"sức",
"khỏe",
"tác",
"giả",
"andré",... |
roland gelatt published by cassell company 1954 rev 1977 isbn 0-304-29904-9 bullet where have all the good times gone the rise and fall of the record industry louis barfe bullet pressing the lp record by ellingham niel published at 1 bruach lane ph16 5dg scotland bullet sound recordings by peter copeland published 1991... | [
"roland",
"gelatt",
"published",
"by",
"cassell",
"company",
"1954",
"rev",
"1977",
"isbn",
"0-304-29904-9",
"bullet",
"where",
"have",
"all",
"the",
"good",
"times",
"gone",
"the",
"rise",
"and",
"fall",
"of",
"the",
"record",
"industry",
"louis",
"barfe",
... |
stelis guatemalensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"stelis",
"guatemalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
khu vực bỏ phiếu đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân có vi phạm pháp luật nghiêm trọng == thành viên hội đồng bầu cử quốc gia khóa xiv == ngày 8 tháng 4 năm 2021 quốc hội đã thông qua nghị quyết phê chuẩn một số phó chủ tịch và uỷ viên hội đồng bầu cử quốc gia mới bullet chủ tịch vương đình huệ ủy viên bộ chính tr... | [
"khu",
"vực",
"bỏ",
"phiếu",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"đại",
"biểu",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"có",
"vi",
"phạm",
"pháp",
"luật",
"nghiêm",
"trọng",
"==",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"gia",
"khóa",
"xiv",
"==",
"ngày",
... |
pleurothyrium undulatum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được meisn rohwer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"pleurothyrium",
"undulatum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"rohwer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
Quốc kỳ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên () có ngôi sao năm cánh và nền đỏ tượng trưng cho ý chí đấu tranh cách mạng và tinh thần yêu nước của toàn Đảng toàn dân. Màu trắng của hai viền và bao quanh ngôi sao đỏ tượng trưng cho tính thống nhất và duy nhất của dân tộc, rìa cờ màu xanh da trời biểu thị nguyện vọng thi... | [
"Quốc",
"kỳ",
"Cộng",
"hòa",
"Dân",
"chủ",
"Nhân",
"dân",
"Triều",
"Tiên",
"()",
"có",
"ngôi",
"sao",
"năm",
"cánh",
"và",
"nền",
"đỏ",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"ý",
"chí",
"đấu",
"tranh",
"cách",
"mạng",
"và",
"tinh",
"thần",
"yêu",
"nước",
"của",
... |
kết nạp ông đội này làm đảng viên đầu tiên ở kon tum === chuyện thứ tư === …tôi lê văn hiến nhớ lại một anh em chính trị phạm tên là đồng sĩ bình cũng vì thạo tiếng pháp mà bị “ăn hèo” một bữa thất điên bát đảo nguyên trước bình có đi đày ban mê thuột mấy năm học nói tiếng rhadé rất thạo khi bị bắt lần thứ hai bình bị ... | [
"kết",
"nạp",
"ông",
"đội",
"này",
"làm",
"đảng",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"kon",
"tum",
"===",
"chuyện",
"thứ",
"tư",
"===",
"…tôi",
"lê",
"văn",
"hiến",
"nhớ",
"lại",
"một",
"anh",
"em",
"chính",
"trị",
"phạm",
"tên",
"là",
"đồng",
"sĩ",
"bình... |
atriplex argentea là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"atriplex",
"argentea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
rau càng cua danh pháp hai phần peperomia pellucida là một loài rau thuộc họ hồ tiêu piperaceae đây là loại rau hoang dại mọc nhiều nơi sống trong vòng một năm phân bố ở những khu vực có khí hậu nhiệt đới rau khi ăn sống hơi chua giòn ngon có giá trị về dinh dưỡng trong tiếng việt rau càng cua được biết đến với nhiều t... | [
"rau",
"càng",
"cua",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"peperomia",
"pellucida",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"thuộc",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"piperaceae",
"đây",
"là",
"loại",
"rau",
"hoang",
"dại",
"mọc",
"nhiều",
"nơi",
"sống",
"trong",
"vòng",
"một",
"năm"... |
yukarıörükçü akçadağ yukarıörükçü là một xã thuộc huyện akçadağ tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 300 người | [
"yukarıörükçü",
"akçadağ",
"yukarıörükçü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akçadağ",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"300",
"người"
] |
tranh của napoléon lực lượng của đế quốc anh lay bao vây cảng boulogne ở pháp bằng cách sử dụng congreve rockets phát minh bởi sir william congreve bullet 1813 – hiệp ước ried đã được ký kết giữa bayern và áo bullet 1821 – chính phủ của tổng josé de san martín thiết lập hải quân peru bullet 1829 – đường sắt the rocket ... | [
"tranh",
"của",
"napoléon",
"lực",
"lượng",
"của",
"đế",
"quốc",
"anh",
"lay",
"bao",
"vây",
"cảng",
"boulogne",
"ở",
"pháp",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"congreve",
"rockets",
"phát",
"minh",
"bởi",
"sir",
"william",
"congreve",
"bullet",
"1813",
"–",
... |
tế khi nhà thờ giao đất cho ông ngón thì ông vẫn đang sử dụng đất này nhà thờ đã không sử dụng từ năm 1999 từ khi có văn bản giao đất nhà thờ không có ý kiến gì về việc giao đất này đồng thời tại phiên tòa sơ thẩm đại diện nhà thờ cũng xác nhận khi linh mục về bàn giao tài sản có xác nhận nhưng không có biên nhận tiếp ... | [
"tế",
"khi",
"nhà",
"thờ",
"giao",
"đất",
"cho",
"ông",
"ngón",
"thì",
"ông",
"vẫn",
"đang",
"sử",
"dụng",
"đất",
"này",
"nhà",
"thờ",
"đã",
"không",
"sử",
"dụng",
"từ",
"năm",
"1999",
"từ",
"khi",
"có",
"văn",
"bản",
"giao",
"đất",
"nhà",
"thờ",
... |
leonardius lahillei là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleurodicinae leonardius lahillei được leonardi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"leonardius",
"lahillei",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleurodicinae",
"leonardius",
"lahillei",
"được",
"leonardi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
maira elysiaca là một loài ruồi trong họ asilidae maira elysiaca được osten-sacken miêu tả năm 1881 loài này phân bố ở miền australasia | [
"maira",
"elysiaca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"maira",
"elysiaca",
"được",
"osten-sacken",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1881",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
nhĩ kỳ cũng làm vậy để mô tả vùng bán đảo có tường thành bao bọc giữa sừng vàng và biển marmara pera từ tiếng hy lạp nghĩa là bắc ngang qua dùng để miêu tả khu vực giữa sừng vàng và biển bosphorus nhưng người thổ nhĩ kỳ lại gọi khu vực này bằng tên beyoğlu cho tới tận ngày nay islambol nghĩa là thành phố hồi giáo hay t... | [
"nhĩ",
"kỳ",
"cũng",
"làm",
"vậy",
"để",
"mô",
"tả",
"vùng",
"bán",
"đảo",
"có",
"tường",
"thành",
"bao",
"bọc",
"giữa",
"sừng",
"vàng",
"và",
"biển",
"marmara",
"pera",
"từ",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"nghĩa",
"là",
"bắc",
"ngang",
"qua",
"dùng",
"để",
... |
kadaramandalagi byadgi kadaramandalagi là một làng thuộc tehsil byadgi huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kadaramandalagi",
"byadgi",
"kadaramandalagi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"byadgi",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
Các ngôn ngữ chính thức tại Đông Timor là tiếng Tetum và tiếng Bồ Đào Nha, trong khi tại Tây Timor là tiếng Indonesia. Tiếng Indonesia cũng được nói rộng rãi và hiểu tốt tại Đông Timor. | [
"Các",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"tại",
"Đông",
"Timor",
"là",
"tiếng",
"Tetum",
"và",
"tiếng",
"Bồ",
"Đào",
"Nha,",
"trong",
"khi",
"tại",
"Tây",
"Timor",
"là",
"tiếng",
"Indonesia.",
"Tiếng",
"Indonesia",
"cũng",
"được",
"nói",
"rộng",
"rãi",
"và... |
callipteris cordifolia là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"callipteris",
"cordifolia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
1912 số la mã mcmxii là một năm nhuận bắt đầu vào thứ hai trong lịch gregory == sự kiện == === tháng 1 === bullet 1 tháng 1 thành lập trung hoa dân quốc tôn trung sơn nhậm chức đại tổng thống bullet 6 tháng 1 – new mexico thành lập bullet 7 tháng 1 – nam phi châu phi nhân dân đại hội thành lập === tháng 2 === bullet 14... | [
"1912",
"số",
"la",
"mã",
"mcmxii",
"là",
"một",
"năm",
"nhuận",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"hai",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"===",
"tháng",
"1",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"1",
"thành",
"lập",
"trung",
"hoa",
"dân",
... |
microtragus waterhousei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"microtragus",
"waterhousei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
spyridium buxifolium là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được eduard fenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 dưới danh pháp cryptandra buxifolia năm 2004 kevin r thiele chuyển nó sang chi spyridium thành spyridium buxifolium == phân bố == loài này có tại new south wales australia | [
"spyridium",
"buxifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"eduard",
"fenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"cryptandra",
"buxifolia",
"năm",
... |
kaeng som hay gaeng som hay cà ri chua thái là một món cà ri cá chua cay hay món súp với rau phổ biến tại miền trung thái lan món cà ri này có hương vị chua đặc trưng với hương vị của me makham công thức nấu dùng đường thốt nốt namtan pip để nêm ngọt cà ri == chuẩn bị == một loại bột nhão gọi là nam phrik kaeng som đượ... | [
"kaeng",
"som",
"hay",
"gaeng",
"som",
"hay",
"cà",
"ri",
"chua",
"thái",
"là",
"một",
"món",
"cà",
"ri",
"cá",
"chua",
"cay",
"hay",
"món",
"súp",
"với",
"rau",
"phổ",
"biến",
"tại",
"miền",
"trung",
"thái",
"lan",
"món",
"cà",
"ri",
"này",
"có",
... |
vernonia pandurata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hort vindob ex link miêu tả khoa học đầu tiên năm 1822 | [
"vernonia",
"pandurata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hort",
"vindob",
"ex",
"link",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1822"
] |
gentiana jingdongensis là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được t n ho mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"gentiana",
"jingdongensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"n",
"ho",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
metazygia floresta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi metazygia metazygia floresta được herbert walter levi miêu tả năm 1995 | [
"metazygia",
"floresta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"metazygia",
"metazygia",
"floresta",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
exetastes scutellaris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exetastes",
"scutellaris",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đuôi cụt đầu xám hay đuôi cụt phao câu lam tên khoa học hydrornis soror là một loài chim trong họ pittidae chúng co thể tìm thấy ở campuchia lào thái lan trung quốc và việt nam == tham khảo == bullet birdlife international 2004 pitta soror 2006 iucn red list of threatened species downloaded on ngày 26 tháng 7 năm 2007 | [
"đuôi",
"cụt",
"đầu",
"xám",
"hay",
"đuôi",
"cụt",
"phao",
"câu",
"lam",
"tên",
"khoa",
"học",
"hydrornis",
"soror",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"pittidae",
"chúng",
"co",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"campuchia",
"lào",
"thái",
"lan",
"t... |
arka là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 9 53 km² dân số năm 2010 là 71 người mật độ 7 người km² | [
"arka",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"borsod-abaúj-zemplén",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"53",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"71",
"người",
"mật",
"độ",
"7",
"người",
"km²"
] |
1697 cho đến khi ông chuyển đến chelsea vào năm 1709 william blake đã được rửa tội tại nhà thờ wren s st james được coi là một trong những nhà thờ thời trang nhất ở luân đôn các tác giả như ngài walter scott và nhà thơ thomas grey đều cư trú trên con phố này đầu bếp nổi tiếng người anh là rosa lewis đã mua khách sạn ca... | [
"1697",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"chuyển",
"đến",
"chelsea",
"vào",
"năm",
"1709",
"william",
"blake",
"đã",
"được",
"rửa",
"tội",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"wren",
"s",
"st",
"james",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"thờ",
"thời",
... |
nghiện internet tiếng anh internet addiction disorder iad được định nghĩa là việc sử dụng internet có vấn đề mang tính lạm dụng dẫn đến suy giảm đáng kể chức năng của một cá nhân trong các lĩnh vực cuộc sống khác nhau trong một thời gian dài thanh niên là một trong những nhóm có nguy cơ đặc biệt phát triển rối loạn ngh... | [
"nghiện",
"internet",
"tiếng",
"anh",
"internet",
"addiction",
"disorder",
"iad",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"việc",
"sử",
"dụng",
"internet",
"có",
"vấn",
"đề",
"mang",
"tính",
"lạm",
"dụng",
"dẫn",
"đến",
"suy",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"chức",
"năng",
... |
xe đạp gấp là mẫu xe đạp có thể gấp gọn tạo sự thuận tiện trong việc vận chuyển và cất trữ khi gấp lại người dùng có thể dễ dàng mang xe vào trong các tòa nhà phương tiện vận chuyển công cộng và cho vào bên trong cốp xe oto thuyền máy bay hay trong những ngôi nhà nhỏ mỗi một dòng xe đạp gấp lại có cơ chế gấp khác nhau ... | [
"xe",
"đạp",
"gấp",
"là",
"mẫu",
"xe",
"đạp",
"có",
"thể",
"gấp",
"gọn",
"tạo",
"sự",
"thuận",
"tiện",
"trong",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"và",
"cất",
"trữ",
"khi",
"gấp",
"lại",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"mang",
"xe",
"vào",
"tron... |
caladenia pulchra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hopper a p br mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"caladenia",
"pulchra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hopper",
"a",
"p",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
ba-30 là một phiên bản xe bọc thép bán bánh xích do liên xô phát triển trong những năm 1930 chỉ một số lượng số nhỏ được chế tạo == lịch sử phát triển == được phát triển tại viện nghiên cứu máy kéo liên xô nati người ta hy vọng rằng ba-30 sẽ là sự cải tiến về hiệu suất địa hình của dòng ba trước đó và dựa trên khung gầ... | [
"ba-30",
"là",
"một",
"phiên",
"bản",
"xe",
"bọc",
"thép",
"bán",
"bánh",
"xích",
"do",
"liên",
"xô",
"phát",
"triển",
"trong",
"những",
"năm",
"1930",
"chỉ",
"một",
"số",
"lượng",
"số",
"nhỏ",
"được",
"chế",
"tạo",
"==",
"lịch",
"sử",
"phát",
"triển... |
ceratocampinae là một phân họ bướm đêm thuộc họ saturniidae == các chi == phân họ này có các chi bullet adelocephala bullet adeloneivaia bullet adelowalkeria bullet almeidella bullet anisota bullet ceratesa bullet ceropoda bullet cicia bullet citheronia bullet citheronula bullet dacunju bullet dryocampa bullet eacles b... | [
"ceratocampinae",
"là",
"một",
"phân",
"họ",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"saturniidae",
"==",
"các",
"chi",
"==",
"phân",
"họ",
"này",
"có",
"các",
"chi",
"bullet",
"adelocephala",
"bullet",
"adeloneivaia",
"bullet",
"adelowalkeria",
"bullet",
"almeidella",
... |
limnos là một khu tự quản ở vùng bắc egeo hy lạp khu tự quản limnos có diện tích 478 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 17545 người | [
"limnos",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"bắc",
"egeo",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"limnos",
"có",
"diện",
"tích",
"478",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"là",
"17545",
"n... |
chúng bắt đầu nhớ về elizabeth với sự tiếc nuối nữ vương được tôn vinh như là một nữ anh hùng đấu tranh cho chính nghĩa kháng cách và là nhà lãnh đạo một thời kỳ hoàng kim trong khi họ xem james là người ủng hộ công giáo dưới tay là đám triều thần thối nát trong những năm cuối đời hình ảnh huy hoàng của elizabeth được ... | [
"chúng",
"bắt",
"đầu",
"nhớ",
"về",
"elizabeth",
"với",
"sự",
"tiếc",
"nuối",
"nữ",
"vương",
"được",
"tôn",
"vinh",
"như",
"là",
"một",
"nữ",
"anh",
"hùng",
"đấu",
"tranh",
"cho",
"chính",
"nghĩa",
"kháng",
"cách",
"và",
"là",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"... |
xã normal quận mclean illinois xã normal là một xã thuộc quận mclean tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 52 560 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"normal",
"quận",
"mclean",
"illinois",
"xã",
"normal",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mclean",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"52",
"560",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
tam phu nhân 三夫人 vị ngang tam công 三公 bullet tam tần 三嬪 vị ngang tam khanh 三卿 bullet lục tần 六嬪 vị ngang lục khanh 六卿 bullet thế phụ 世婦 vị ngang trung đại phu 中大夫 bullet ngự nữ 御女 vị ngang nguyên sĩ 元士 ==== bắc tề ==== chế độ nội cung hoàn thiện dưới thời vũ thành đế với hệ thống tước hiệu phức tạp bậc nhất trong lịch ... | [
"tam",
"phu",
"nhân",
"三夫人",
"vị",
"ngang",
"tam",
"công",
"三公",
"bullet",
"tam",
"tần",
"三嬪",
"vị",
"ngang",
"tam",
"khanh",
"三卿",
"bullet",
"lục",
"tần",
"六嬪",
"vị",
"ngang",
"lục",
"khanh",
"六卿",
"bullet",
"thế",
"phụ",
"世婦",
"vị",
"ngang",
"trung... |
giải quần vợt wimbledon 1929 đơn nam henri cochet đánh bại jean borotra 6–4 6–3 6–4 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt wimbledon 1929 rené lacoste là đương kim vô địch tuy nhiên không tham gia == hạt giống == henri cochet vô địch | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1929",
"đơn",
"nam",
"henri",
"cochet",
"đánh",
"bại",
"jean",
"borotra",
"6–4",
"6–3",
"6–4",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbled... |
blackstonia imperfoliata là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được l f samp mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"blackstonia",
"imperfoliata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"samp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
hubertella là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"hubertella",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
tiszaroff là một thị trấn thuộc hạt jász-nagykun-szolnok hungary thị trấn này có diện tích 52 49 km² dân số năm 2010 là 1624 người mật độ 31 người km² | [
"tiszaroff",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"jász-nagykun-szolnok",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"52",
"49",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1624",
"người",
"mật",
"độ",
"31",
"người",
"km²"
] |
kiến lạc hậu trong văn hóa việt nam tuy nhiên loại bỏ không phải là xóa sạch những yếu tố văn hóa việt nam mà là phát huy những yếu tổ văn hóa truyền thống tích cực sử dụng vào mục đích giữ nước chỉ loại bỏ những yếu tố tiêu cực đánh đổ sự kìm kẹp và đầu độc về văn hóa của thực dân pháp nhưng cũng phải biết thu nhận nh... | [
"kiến",
"lạc",
"hậu",
"trong",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"tuy",
"nhiên",
"loại",
"bỏ",
"không",
"phải",
"là",
"xóa",
"sạch",
"những",
"yếu",
"tố",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"mà",
"là",
"phát",
"huy",
"những",
"yếu",
"tổ",
"văn",
"hóa",
"truyền"... |
calligonum squarrosum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được pavlov mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"calligonum",
"squarrosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"pavlov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
chaetanthus aristatus là một loài thực vật có hoa trong họ restionaceae loài này được r br b g briggs l a s johnson mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"chaetanthus",
"aristatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"restionaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"b",
"g",
"briggs",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
vi phạm nhân quyền của pol pot malaysia đại diện cho asean nói can thiệp nội bộ vào campuchia là nguyên nhân khiến an ninh suy sụp ở đông nam á họ lo ngại xung đột sẽ lây lan sang thái lan malaysia thừa nhận khmer đỏ đã gây ra cái chết hàng trăm ngàn người nhưng việc này không biện minh cho can thiệp của việt nam vì ng... | [
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"của",
"pol",
"pot",
"malaysia",
"đại",
"diện",
"cho",
"asean",
"nói",
"can",
"thiệp",
"nội",
"bộ",
"vào",
"campuchia",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"khiến",
"an",
"ninh",
"suy",
"sụp",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"họ",
"lo",
"... |
minden-lübbecke là một huyện trong bang nordrhein-westfalen đức các huyện giáp ranh là diepholz nienburg schaumburg lippe herford osnabrück đây là huyện cực bắc của bang nordrhein-westfalen sông weser chảy vào huyện ở đông nam và ra ở phía bắc về phía nam sông này chảy qua một khe núi hẹp tạo bởi hai dãy núi wiehengebi... | [
"minden-lübbecke",
"là",
"một",
"huyện",
"trong",
"bang",
"nordrhein-westfalen",
"đức",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"là",
"diepholz",
"nienburg",
"schaumburg",
"lippe",
"herford",
"osnabrück",
"đây",
"là",
"huyện",
"cực",
"bắc",
"của",
"bang",
"nordrhein-westf... |
plagiochila pseudansata là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được inoue mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"plagiochila",
"pseudansata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"inoue",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.