text
stringlengths
1
7.22k
words
list
đáng kể ngày 13 tháng hai 2013 flydubai thông báo rằng họ đang đàm phán với boeing và airbus cho một đơn hàng 50 máy bay vào ngày 19 tháng 6 năm 2013 hãng đã thông báo rằng hãng sẽ có thêm dịch vụ hạng thương gia trên các chuyến bay của mình khoang hạng thương gia sẽ có 12 chỗ ngồi giữa lối đi và cửa sổ các bữa ăn ba m...
[ "đáng", "kể", "ngày", "13", "tháng", "hai", "2013", "flydubai", "thông", "báo", "rằng", "họ", "đang", "đàm", "phán", "với", "boeing", "và", "airbus", "cho", "một", "đơn", "hàng", "50", "máy", "bay", "vào", "ngày", "19", "tháng", "6", "năm", "2013", "...
pterolophia szetschuanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "szetschuanensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thiếp bullet 1 mại lai địch 邁來迪 malaidi 1320 hãn lộc lỗ thị nguyên phối mất sớm chưa kịp tại ngôi hoàng hậu được truy phong trinh dụ huy thánh hoàng hậu 貞裕徽聖皇后 bullet 2 bát bất sa hoàng hậu 八不沙 babusa 1330 nãi mã chân thị kế thất nhưng là hoàng hậu đầu tiên bị bốc đáp thất lý hoàng hậu của văn tông sai thái giám giết h...
[ "thiếp", "bullet", "1", "mại", "lai", "địch", "邁來迪", "malaidi", "1320", "hãn", "lộc", "lỗ", "thị", "nguyên", "phối", "mất", "sớm", "chưa", "kịp", "tại", "ngôi", "hoàng", "hậu", "được", "truy", "phong", "trinh", "dụ", "huy", "thánh", "hoàng", "hậu", "貞裕...
24 10 2011 trong khi lịch thi đấu được công bố hai ngày sau chiến thắng của 14–0 của hoa kỳ trước cộng hòa dominica vào ngày 20 1 2012 thiết lập kỉ lục chiến thắng cách biệt lớn nhất giải múi giờ địa phương là pst utc-8 === vòng đấu loại trực tiếp === ==== bán kết ==== với chiến thắng tại bán kết hoa kỳ và canada là đạ...
[ "24", "10", "2011", "trong", "khi", "lịch", "thi", "đấu", "được", "công", "bố", "hai", "ngày", "sau", "chiến", "thắng", "của", "14–0", "của", "hoa", "kỳ", "trước", "cộng", "hòa", "dominica", "vào", "ngày", "20", "1", "2012", "thiết", "lập", "kỉ", "lụ...
trichosalpinx werneri là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "trichosalpinx", "werneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
kuppe nagamangala kuppe là một làng thuộc tehsil nagamangala huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kuppe", "nagamangala", "kuppe", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nagamangala", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
bhesa ceylanica là một loài thực vật thuộc họ centroplacaceae trước đây xếp trong họ celastraceae đây là loài đặc hữu của sri lanka == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 bhesa ceylanica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "bhesa", "ceylanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "centroplacaceae", "trước", "đây", "xếp", "trong", "họ", "celastraceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "sri", "lanka", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "cons...
mà theo anh thì nó không thể bỏ đi được michelangelo matos từ the a v club viết rằng bài hát tuyệt vời với sự sản xuất sôi nổi đoạn hook hay và nhịp điệu cho cả tuần ann powers của tờ báo los angeles times cũng ấn tượng với sự sản xuất tổng thể của single ladies đặc biệt là đoạn điệp khúc nói rằng hơn cả hầu hết các nữ...
[ "mà", "theo", "anh", "thì", "nó", "không", "thể", "bỏ", "đi", "được", "michelangelo", "matos", "từ", "the", "a", "v", "club", "viết", "rằng", "bài", "hát", "tuyệt", "vời", "với", "sự", "sản", "xuất", "sôi", "nổi", "đoạn", "hook", "hay", "và", "nhịp",...
pheniprazine inn còn được gọi là amphethydrazine và amphetamine hydrazide tên thương hiệu catron và cavodil là một chất ức chế monoamin oxydase không thể đảo ngược và không chọn lọc maoi của nhóm hóa chất hydrazine được sử dụng làm thuốc chống trầm cảm nó cũng được sử dụng trong điều trị đau thắt ngực và tâm thần phân ...
[ "pheniprazine", "inn", "còn", "được", "gọi", "là", "amphethydrazine", "và", "amphetamine", "hydrazide", "tên", "thương", "hiệu", "catron", "và", "cavodil", "là", "một", "chất", "ức", "chế", "monoamin", "oxydase", "không", "thể", "đảo", "ngược", "và", "không", ...
và trạm mậu dịch do công ty hbc thành lập người pháp cũng thiết lập thuộc địa mậu dịch da lông thú của mình tại vùng đất tân pháp liền kề hai năm sau công ty hoàng gia châu phi được thành lập nó được quốc vương charles ban cho độc quyền giao dịch để cung cấp nô lệ cho các thuộc địa của anh tại caribe ngay từ đầu chế độ...
[ "và", "trạm", "mậu", "dịch", "do", "công", "ty", "hbc", "thành", "lập", "người", "pháp", "cũng", "thiết", "lập", "thuộc", "địa", "mậu", "dịch", "da", "lông", "thú", "của", "mình", "tại", "vùng", "đất", "tân", "pháp", "liền", "kề", "hai", "năm", "sau"...
rhus tumulicola là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên
[ "rhus", "tumulicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "s", "moore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
soron là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận etah thuộc bang uttar pradesh ấn độ == địa lý == soron có vị trí nó có độ cao trung bình là 179 mét 587 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ soron có dân số 26 722 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% s...
[ "soron", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "etah", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "soron", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", ...
straminergon là một chi rêu trong họ amblystegiaceae
[ "straminergon", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae" ]
ở thị trấn người đã theo dõi ca khúc về angela có tên là little miss perfect cô ấy là một thiếu niên hỗn xược thô lỗ với angela cho đến khi cô ấy tìm ra sự thật về lý do tại sao cô ấy bị giải tán cô ấy đã bị angela buộc tội rằng cô ấy đã phải lòng tom nhưng sau đó tiết lộ rằng cô ấy đã phải lòng hank == các phần phim =...
[ "ở", "thị", "trấn", "người", "đã", "theo", "dõi", "ca", "khúc", "về", "angela", "có", "tên", "là", "little", "miss", "perfect", "cô", "ấy", "là", "một", "thiếu", "niên", "hỗn", "xược", "thô", "lỗ", "với", "angela", "cho", "đến", "khi", "cô", "ấy", ...
nhưng hầu hết những khối đá vôi này sau đó lại bị lấy đi để xây một công trình cho vua ramesses ii đại đế theo petrie phần đỉnh kim tự tháp bằng đá granite đen tuy vậy lại không bị đụng chạm gì đã được tìm thấy ở ngay vị trí đặt của nó một con hào tránh ngập lụt được đào xung quan kim tự tháp bên trong đổ đầy cát để th...
[ "nhưng", "hầu", "hết", "những", "khối", "đá", "vôi", "này", "sau", "đó", "lại", "bị", "lấy", "đi", "để", "xây", "một", "công", "trình", "cho", "vua", "ramesses", "ii", "đại", "đế", "theo", "petrie", "phần", "đỉnh", "kim", "tự", "tháp", "bằng", "đá", ...
geranium sanguineum là một loài thực vật thân thảo thuộc chi mỏ hạc họ mỏ hạc loài cây này cao trung bình 30–50 cm hoa có đường kính 2 5–4 cm và có màu tím hoa nở từ tháng 5 đến tháng 10 geranium sanguineum là loài bản địa châu âu và châu á ôn đới
[ "geranium", "sanguineum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thân", "thảo", "thuộc", "chi", "mỏ", "hạc", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "cây", "này", "cao", "trung", "bình", "30–50", "cm", "hoa", "có", "đường", "kính", "2", "5–4", "cm", "và", "có", "mà...
đồng bục là một xã thuộc huyện lộc bình tỉnh lạng sơn việt nam xã đồng bục có diện tích 9 63 km² dân số năm 1999 là 3 153 người mật độ dân số đạt 327 người km² theo thống kê năm 2019 xã đồng bục có diện tích 9 63 km² dân số là 3 607 người mật độ dân số đạt 375 người km²
[ "đồng", "bục", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "lộc", "bình", "tỉnh", "lạng", "sơn", "việt", "nam", "xã", "đồng", "bục", "có", "diện", "tích", "9", "63", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "3", "153", "người", "mật", "độ", "dân", "số", ...
vào năm 2011 đa số ca sinh là của nữ giới không kết hôn 51 3% ca sinh ngoài hôn nhân vào năm 2012 tuổi thọ dự tính của người sinh tại scotland giai đoạn 2012-2014 là 77 1 năm đối với nam giới và 81 1 năm đối với nữ giới đây là mức thấp nhất trong số bốn quốc gia của anh quốc === tôn giáo === trên một nửa 54% dân số sco...
[ "vào", "năm", "2011", "đa", "số", "ca", "sinh", "là", "của", "nữ", "giới", "không", "kết", "hôn", "51", "3%", "ca", "sinh", "ngoài", "hôn", "nhân", "vào", "năm", "2012", "tuổi", "thọ", "dự", "tính", "của", "người", "sinh", "tại", "scotland", "giai", ...
bryum tumidum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được bom mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 danh pháp loài này chưa ổn định
[ "bryum", "tumidum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "bom", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899", "danh", "pháp", "loài", "này", "chưa", "ổn", "định" ]
aperusia albifascia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aperusia", "albifascia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nơi mà những người texan giữ được độc lập và thành lập một nước cộng hòa riêng biệt === chiến tranh liên bang méxico === có những chiến tranh tiếp theo vào năm 1839 acajete 3 tháng 5 alcantra 3-4 tháng 10 và cuộc bao vây tampico 26 tháng 5 4 tháng 6 và hai trận nữa vào năm 1840 tại santa rita de morelos hoặc morales 24...
[ "nơi", "mà", "những", "người", "texan", "giữ", "được", "độc", "lập", "và", "thành", "lập", "một", "nước", "cộng", "hòa", "riêng", "biệt", "===", "chiến", "tranh", "liên", "bang", "méxico", "===", "có", "những", "chiến", "tranh", "tiếp", "theo", "vào", ...
diosma passerinoides là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "diosma", "passerinoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
mulazzo là một đô thị ở tỉnh massa-carrara trong vùng toscana tọa lạc khoảng 120 km về phía tây bắc của florence và khoảng 35 km về phía tây bắc của massa tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 570 người và diện tích là 62 6 km² mulazzo giáp các đô thị sau calice al cornoviglio filattiera pontre...
[ "mulazzo", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "massa-carrara", "trong", "vùng", "toscana", "tọa", "lạc", "khoảng", "120", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "florence", "và", "khoảng", "35", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "massa", "...
trachusa byssina là một loài ong trong họ megachilidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1798
[ "trachusa", "byssina", "là", "một", "loài", "ong", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1798" ]
lászló bartha sinh 9 tháng 2 năm 1987 ở komló là một cầu thủ bóng đá hungary hiện tại thi đấu cho paksi se == thống kê câu lạc bộ == cập nhật theo các trận đấu đã diễn ra tính đến ngày 9 tháng 12 năm 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at hlsz hu
[ "lászló", "bartha", "sinh", "9", "tháng", "2", "năm", "1987", "ở", "komló", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hungary", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "paksi", "se", "==", "thống", "kê", "câu", "lạc", "bộ", "==", "cập", "nhật", "theo", ...
1980 trong khi làm đại sứ tại liban nơi ông mở mối liên lạc đến tổ chức plo chính vì vậy mà dean là mục tiêu của một vụ ám sát mà ông tin rằng do israel chỉ đạo theo ông cho biết vũ khí do mỹ tài trợ và cung cấp cho israel được sử dụng trong nỗ lực nhằm giết chết một nhà ngoại giao mỹ không còn nghi ngờ gì nữa bằng các...
[ "1980", "trong", "khi", "làm", "đại", "sứ", "tại", "liban", "nơi", "ông", "mở", "mối", "liên", "lạc", "đến", "tổ", "chức", "plo", "chính", "vì", "vậy", "mà", "dean", "là", "mục", "tiêu", "của", "một", "vụ", "ám", "sát", "mà", "ông", "tin", "rằng", ...
astragalus dietrichii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kirchhoff miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "dietrichii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "kirchhoff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lớp do đã nghỉ học 2 năm sau đó ông cố gắng học tập và đã tiến bộ rõ rệt vươn lên đứng đầu lớp giỏi các môn toán lý đầu năm 1951 16 tuổi ông được kết nạp vào đoàn thanh niên lao động việt nam được phân công phụ trách đội thiếu nhi và là thành viên ban chấp hành hiệu đoàn của trường phụ trách lao động tháng 8 năm 1953 1...
[ "lớp", "do", "đã", "nghỉ", "học", "2", "năm", "sau", "đó", "ông", "cố", "gắng", "học", "tập", "và", "đã", "tiến", "bộ", "rõ", "rệt", "vươn", "lên", "đứng", "đầu", "lớp", "giỏi", "các", "môn", "toán", "lý", "đầu", "năm", "1951", "16", "tuổi", "ông...
ngày lễ ở ba lan các ngày lễ ở ba lan được quy định bởi đạo luật ngày không làm việc ngày 18 tháng 1 năm 1951 ustawa z dnia 18 stycznia 1951 o dniach wolnych od pracy tạp chí luật 1951 số 4 mục 28 đạo luật được sửa đổi vào năm 2010 hiện đang xác định có mười ba ngày lễ == các ngày lễ == lưu ý bảng dưới đây chỉ liệt kê ...
[ "ngày", "lễ", "ở", "ba", "lan", "các", "ngày", "lễ", "ở", "ba", "lan", "được", "quy", "định", "bởi", "đạo", "luật", "ngày", "không", "làm", "việc", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "1951", "ustawa", "z", "dnia", "18", "stycznia", "1951", "o", "dn...
stichorkis indifferens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm marg szlach kulak mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "stichorkis", "indifferens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "marg", "szlach", "kulak", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
bài đánh giá với điểm trung bình là 8 10 các chuyên gia của trang web nhất trí rằng diễn xuất xuất sắc chỉ đạo đạo diễn vũng chắc cùng ý tưởng nguyên bản đầy mới mẻ đã đưa palm springs mở mắt thấy hôm qua trở thành một tác phẩm hài kịch lãng mạn mà chúng ta dễ dàng yêu thích trên trang metacritic phần phim đạt số điểm ...
[ "bài", "đánh", "giá", "với", "điểm", "trung", "bình", "là", "8", "10", "các", "chuyên", "gia", "của", "trang", "web", "nhất", "trí", "rằng", "diễn", "xuất", "xuất", "sắc", "chỉ", "đạo", "đạo", "diễn", "vũng", "chắc", "cùng", "ý", "tưởng", "nguyên", "...
phiếu không tán thành kết quả biểu quyết thông qua nghị quyết phê chuẩn đề nghị của thủ tướng về việc miễn nhiệm bộ trưởng bộ y tế tổng số đại biểu có mặt tham gia bỏ phiếu 431 số phiếu tán thành 395 số phiếu không tán thành 29 số đại biểu không biểu quyết là 7 người tổng số đại biểu quốc hội tại thời điểm bỏ phiếu là ...
[ "phiếu", "không", "tán", "thành", "kết", "quả", "biểu", "quyết", "thông", "qua", "nghị", "quyết", "phê", "chuẩn", "đề", "nghị", "của", "thủ", "tướng", "về", "việc", "miễn", "nhiệm", "bộ", "trưởng", "bộ", "y", "tế", "tổng", "số", "đại", "biểu", "có", ...
bufo beiranus cóc beira bufo beiranus là một loài cóc thuộc họ bufonidae loài này có ở malawi mozambique và zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa và đầm nước ngọt có nước theo mùa == tham k...
[ "bufo", "beiranus", "cóc", "beira", "bufo", "beiranus", "là", "một", "loài", "cóc", "thuộc", "họ", "bufonidae", "loài", "này", "có", "ở", "malawi", "mozambique", "và", "zambia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "cây", ...
sức khỏe của phụ nữ đề cập đến sức khỏe của phụ nữ khác với sức khỏe của đàn ông theo nhiều cách độc đáo sức khỏe phụ nữ là một ví dụ về sức khỏe dân số trong đó sức khỏe được tổ chức y tế thế giới định nghĩa là tình trạng hoàn toàn khỏe mạnh về thể chất tinh thần và xã hội và không chỉ đơn thuần là không có bệnh tật h...
[ "sức", "khỏe", "của", "phụ", "nữ", "đề", "cập", "đến", "sức", "khỏe", "của", "phụ", "nữ", "khác", "với", "sức", "khỏe", "của", "đàn", "ông", "theo", "nhiều", "cách", "độc", "đáo", "sức", "khỏe", "phụ", "nữ", "là", "một", "ví", "dụ", "về", "sức", ...
hoa hậu các quốc gia miss all nations hoa hậu các quốc gia là một cuộc thi sắc đẹp dành cho nữ giới được thành lập vào năm 1989 tại thái lan bởi doanh nhân alex liu sự kiện này chiếm tỷ lệ lớn và lần thứ hai được tổ chức vào năm 1990 nhưng nó sớm bị ngưng sau đó vào năm 2010 tất 21 năm sau một tổ chức mới có đến từ sin...
[ "hoa", "hậu", "các", "quốc", "gia", "miss", "all", "nations", "hoa", "hậu", "các", "quốc", "gia", "là", "một", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "dành", "cho", "nữ", "giới", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1989", "tại", "thái", "lan", "bởi", "doanh...
bulova là một hãng sản xuất đồng hồ của mỹ có trụ sở tại new york city hiện nay bulova là công ty con của citizen watch == lịch sử == thương hiệu bulova có tiền thân đầu tiên là một cửa hàng trang sức tại maiden lane thành phố new york ban đầu chỉ bán đồng hồ treo tường và bỏ túi chủ sở hữu và người sáng lập nên cái tê...
[ "bulova", "là", "một", "hãng", "sản", "xuất", "đồng", "hồ", "của", "mỹ", "có", "trụ", "sở", "tại", "new", "york", "city", "hiện", "nay", "bulova", "là", "công", "ty", "con", "của", "citizen", "watch", "==", "lịch", "sử", "==", "thương", "hiệu", "bulo...
ngoãn info bullet det er dig fabelen sigter til chuyện ngụ ngôn này nhắm vào anh đấy info bullet der er forskjel có sự khác biệt info bullet det er ganske vist rất đúng info bullet det gamle egetræes sidste drøm ước mơ cuối cùng của cây sồi già info bullet det gamle huus ngôi nhà cũ info bullet det nye aarhundredes mus...
[ "ngoãn", "info", "bullet", "det", "er", "dig", "fabelen", "sigter", "til", "chuyện", "ngụ", "ngôn", "này", "nhắm", "vào", "anh", "đấy", "info", "bullet", "der", "er", "forskjel", "có", "sự", "khác", "biệt", "info", "bullet", "det", "er", "ganske", "vist"...
bộ hàng không lớn nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai với hơn 34 600 lính dù của sư đoàn không vận 101 82 và 1 cùng với lữ đoàn nhảy dù độc lập số 1 ba lan tham gia vào trận đánh 14 589 lính dù sẽ được đổ bộ bằng tàu lượn và 20 011 sẽ tham gia nhảy dù ngoài ra tàu lượn sẽ còn vận chuyển 1 736 phương tiện và 263 khẩ...
[ "bộ", "hàng", "không", "lớn", "nhất", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "với", "hơn", "34", "600", "lính", "dù", "của", "sư", "đoàn", "không", "vận", "101", "82", "và", "1", "cùng", "với", "lữ", "đoàn", "nhảy", "dù", "độc", "l...
erigeron aurantiacus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "erigeron", "aurantiacus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "regel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
calicnemia porcata là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được yu bu mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "calicnemia", "porcata", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platycnemididae", "loài", "này", "được", "yu", "bu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
bách khoa toàn thư pwn warsaw państwowe wydawnictwo naukowe tập 3 1975 tr 712 bullet nicieja s biografia i działalność adama próchnika historyka polityka publicysty warszawa 1986 bullet marciniak z i j adam feliks próchnik 1892-1942 z pola walki r 1 1958 nr 3
[ "bách", "khoa", "toàn", "thư", "pwn", "warsaw", "państwowe", "wydawnictwo", "naukowe", "tập", "3", "1975", "tr", "712", "bullet", "nicieja", "s", "biografia", "i", "działalność", "adama", "próchnika", "historyka", "polityka", "publicysty", "warszawa", "1986", "b...
lycosa lebakensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa lebakensis được carl ludwig doleschall miêu tả năm 1859
[ "lycosa", "lebakensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lycosa", "lycosa", "lebakensis", "được", "carl", "ludwig", "doleschall", "miêu", "tả", "năm", "1859" ]
elaphidion tectum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "elaphidion", "tectum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
1841582549 bullet nicolson james r 1972 shetland newton abbott david charles bullet sandnes berit 2003 from starafjall to starling hill an investigation of the formation and development of old norse place-names in orkney pdf doctoral dissertation ntu trondheim bullet schei liv kjørsvik 2006 the shetland isles grantown-...
[ "1841582549", "bullet", "nicolson", "james", "r", "1972", "shetland", "newton", "abbott", "david", "charles", "bullet", "sandnes", "berit", "2003", "from", "starafjall", "to", "starling", "hill", "an", "investigation", "of", "the", "formation", "and", "development...
mỗi người chơi là một sự chi trả của người chơi cho tất cả các kết quả có thể xảy ra tương ứng với sự lựa chọn chiến lược của các người chơi mỗi người chơi có thể lựa chon một chiến lược hỗn hợp và kết hợp các lựa chọn các chiến lược hỗn hợp của những người chơi khác xác định kết quả trung bình hoặc giá trị kỳ vọng cho...
[ "mỗi", "người", "chơi", "là", "một", "sự", "chi", "trả", "của", "người", "chơi", "cho", "tất", "cả", "các", "kết", "quả", "có", "thể", "xảy", "ra", "tương", "ứng", "với", "sự", "lựa", "chọn", "chiến", "lược", "của", "các", "người", "chơi", "mỗi", "...
hợp phì vị trí ở phía sau vương vương chống lại và minh đế buộc phải triệu hồi si giám năm 324 vương đôn bị bệnh và trở nên quyết tâm trong việc lật đổ nhà tấn và khi đó con trai nuôi của ông ta là vương ứng 王應 có thể trở thành hoàng đế ông cũng coi ôn kiệu là một trợ thủ tin tưởng song ôn lại trung thành với minh đế v...
[ "hợp", "phì", "vị", "trí", "ở", "phía", "sau", "vương", "vương", "chống", "lại", "và", "minh", "đế", "buộc", "phải", "triệu", "hồi", "si", "giám", "năm", "324", "vương", "đôn", "bị", "bệnh", "và", "trở", "nên", "quyết", "tâm", "trong", "việc", "lật",...
dào cho nông nghiệp chủ yếu tập trung trong gạo cổ xưa làm đầm lầy đã được phát triển trong quá khứ trung tâm và kết quả phù sa khó ogihisashi một phần của nước trồng dâu nuôi tằm vùng rừng núi rộng lớn còn phát triển hoạt động lâm nghiệp chẳng hạn như sản xuất sumigyo và tuyết tùng sử dụng sau khi chiến tranh tazawaso...
[ "dào", "cho", "nông", "nghiệp", "chủ", "yếu", "tập", "trung", "trong", "gạo", "cổ", "xưa", "làm", "đầm", "lầy", "đã", "được", "phát", "triển", "trong", "quá", "khứ", "trung", "tâm", "và", "kết", "quả", "phù", "sa", "khó", "ogihisashi", "một", "phần", ...
cg ose ntcox o đôi khi được viết thành xhose noxo còn được gọi là cgoise khoảng 1950 – 6 tháng 10 năm 2013 là một nghệ sĩ người botswana == sự nghiệp nghệ thuật == ntcox o là ​​một thành viên của bộ tộc ncoakhoe của người san và được sinh ra ở quận ghanzi của botswana bà là thành viên của dự án nghệ thuật kuru đầu nhữn...
[ "cg", "ose", "ntcox", "o", "đôi", "khi", "được", "viết", "thành", "xhose", "noxo", "còn", "được", "gọi", "là", "cgoise", "khoảng", "1950", "–", "6", "tháng", "10", "năm", "2013", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "người", "botswana", "==", "sự", "nghiệp", "...
stenosomides hispanica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "stenosomides", "hispanica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mecynogea ocosingo là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi mecynogea mecynogea ocosingo được herbert walter levi miêu tả năm 1997
[ "mecynogea", "ocosingo", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mecynogea", "mecynogea", "ocosingo", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1997" ]
luperina baxteri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "luperina", "baxteri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mân thanh tiếng trung 闽清县 hán việt mân thanh huyện là một huyện thuộc thành phố phúc châu tỉnh phúc kiến trung quốc huyện này có diện tích 1494 km² dân số 256 181 người 2020 mã số bưu chính 350800 huyện lỵ ở trấn mai thành huyện mân thanh có 11 trấn và 5 hương
[ "mân", "thanh", "tiếng", "trung", "闽清县", "hán", "việt", "mân", "thanh", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "thành", "phố", "phúc", "châu", "tỉnh", "phúc", "kiến", "trung", "quốc", "huyện", "này", "có", "diện", "tích", "1494", "km²", "dân", "số", "...
rodelle == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
[ "rodelle", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aveyron" ]
estoloides medioplagiata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "estoloides", "medioplagiata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
amphekes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "amphekes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
tân lập đan phượng tân lập là một xã thuộc huyện đan phượng thành phố hà nội việt nam xã tân lập có diện tích 5 72 km² dân số năm 2022 là 24 001 người mật độ dân số đạt người km² tân lập bao gồm 4 thôn hạ hội ngọc kiệu đan hội và hạnh đàn ngoài ra có 3 tổ dân phố tại khu đô thị tân tây đô dân số 22000 người là xã đông ...
[ "tân", "lập", "đan", "phượng", "tân", "lập", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đan", "phượng", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "xã", "tân", "lập", "có", "diện", "tích", "5", "72", "km²", "dân", "số", "năm", "2022", "là", "24", "001"...
biết nguyên nhân tại sao == mức độ ưu tiên == một nghiên cứu được tiến hành bởi khoa thần kinh của đại học wisconsin-madison đã tiết lộ rằng bất cứ nơi nào từ 5-7% dân số thế giới bị ảnh hưởng bởi chứng hội chứng sợ không gian kín nặng nề nhưng chỉ một phần nhỏ những người này được điều trị rối loạn == chữa trị == === ...
[ "biết", "nguyên", "nhân", "tại", "sao", "==", "mức", "độ", "ưu", "tiên", "==", "một", "nghiên", "cứu", "được", "tiến", "hành", "bởi", "khoa", "thần", "kinh", "của", "đại", "học", "wisconsin-madison", "đã", "tiết", "lộ", "rằng", "bất", "cứ", "nơi", "nào...
philibertia fiebrigii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr liede miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "philibertia", "fiebrigii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "liede", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
odontotrypes kucerai là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được král maly schneider miêu tả khoa học năm 2001
[ "odontotrypes", "kucerai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "král", "maly", "schneider", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
7 đến tháng 9 năm 1989 voyager 2 phát hiện ra sáu vệ tinh mới của sao hải vương trong số chúng nổi bật là vệ tinh dị hình proteus với khối lượng không đủ để nó có dạng hình cầu tuy nó là vệ tinh có khối lượng lớn thứ hai của sao hải vương nhưng khối lượng chỉ bằng 0 25% khối lượng triton bốn vệ tinh trong cùng của hành...
[ "7", "đến", "tháng", "9", "năm", "1989", "voyager", "2", "phát", "hiện", "ra", "sáu", "vệ", "tinh", "mới", "của", "sao", "hải", "vương", "trong", "số", "chúng", "nổi", "bật", "là", "vệ", "tinh", "dị", "hình", "proteus", "với", "khối", "lượng", "không...
ats-2 == mục tiêu == ats-2 có các mục tiêu như thử nghiệm các khái niệm mới trong thiết kế tàu vũ trụ về động cơ đẩy và sự ổn định của nó chụp ảnh chất lượng cao của mây che phủ về thu thập dữ liệu đo trong môi trường hàng không vũ trụ và thử nghiệm các hệ thống truyền thông được cải thiện bởi nó == tính năng đặc điểm ...
[ "ats-2", "==", "mục", "tiêu", "==", "ats-2", "có", "các", "mục", "tiêu", "như", "thử", "nghiệm", "các", "khái", "niệm", "mới", "trong", "thiết", "kế", "tàu", "vũ", "trụ", "về", "động", "cơ", "đẩy", "và", "sự", "ổn", "định", "của", "nó", "chụp", "ản...
số tương ứng với mức tăng raman lớn nhất là khoảng 13 2 thz trong vùng hồng ngoại gần điều này tương ứng với sự phân tách bước sóng giữa ánh sáng bơm và ánh sáng đầu ra laser khoảng 100 nm == xem thêm == bullet tán xạ raman bullet khuếch đại raman == liên kết ngoài == bullet raman lasers in the encyclopedia of laser ph...
[ "số", "tương", "ứng", "với", "mức", "tăng", "raman", "lớn", "nhất", "là", "khoảng", "13", "2", "thz", "trong", "vùng", "hồng", "ngoại", "gần", "điều", "này", "tương", "ứng", "với", "sự", "phân", "tách", "bước", "sóng", "giữa", "ánh", "sáng", "bơm", "...
afroaltica là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được biondi d alessandro miêu tả khoa học năm 2007 == các loài == chi này gồm các loài bullet afroaltica subaptera
[ "afroaltica", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "biondi", "d", "alessandro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet"...
mardara mahoba là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "mardara", "mahoba", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
pseudomonas putida là một vi khuẩn sống dưới đất saprotrophuc hình roi gram âm == ứng dụng == sự tạo dòng một gen từ pseudomonas putida vào e coli làm nó có khả năng tổng hợp indigo xanh trong môi trường có tryptophan pseudomonas putida sản xuất các chất hóa học tạo thành các alcohol có hoạt tính quang học từ những cơ ...
[ "pseudomonas", "putida", "là", "một", "vi", "khuẩn", "sống", "dưới", "đất", "saprotrophuc", "hình", "roi", "gram", "âm", "==", "ứng", "dụng", "==", "sự", "tạo", "dòng", "một", "gen", "từ", "pseudomonas", "putida", "vào", "e", "coli", "làm", "nó", "có", ...
thecocarcelia parnarae là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "thecocarcelia", "parnarae", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
tiên nữ thiên nga hay trinh nữ thiên nga swan maiden là một sinh vật thần thoại có năng lực biến hình từ hình dạng con người sang lốt của một con thiên nga hoặc các loài chim khác hay các loài vật khác trong các dị bản hoặc các nền văn hóa khác sự thú hóa này thường do bảo bối phép thần thông là bộ lông của con thiên n...
[ "tiên", "nữ", "thiên", "nga", "hay", "trinh", "nữ", "thiên", "nga", "swan", "maiden", "là", "một", "sinh", "vật", "thần", "thoại", "có", "năng", "lực", "biến", "hình", "từ", "hình", "dạng", "con", "người", "sang", "lốt", "của", "một", "con", "thiên", ...
stromae là một ngôi sao âm nhạc tại châu âu và thế giới có được thành công lớn trong thể loại nhạc rock pop telex front 242 k s choice hooverphonic zap mama soulwax và deus cũng nổi tiếng trong sân khấu heavy metal các ban nhạc như machiavel channel zero và enthroned có người hâm mộ trên toàn cầu bỉ sản sinh một số tác...
[ "stromae", "là", "một", "ngôi", "sao", "âm", "nhạc", "tại", "châu", "âu", "và", "thế", "giới", "có", "được", "thành", "công", "lớn", "trong", "thể", "loại", "nhạc", "rock", "pop", "telex", "front", "242", "k", "s", "choice", "hooverphonic", "zap", "mam...
loxoptygus ectypus là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi loxoptygus loxoptygus ectypus được eugène simon miêu tả năm 1889
[ "loxoptygus", "ectypus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "loxoptygus", "loxoptygus", "ectypus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1889" ]
rơi vào tình trạng hư hỏng vào cuối thế kỷ xvi vụ hỏa hoạn năm 1616 và thiệt hại thêm trong trận đại hồng thủy năm 1657 pháo đài đã được sửa chữa định kỳ nhưng do sự thay đổi trong cách bố trí biên giới và quan hệ giữa ba lan và các nước láng giềng nó đã mất đi phần lớn tầm quan trọng của nó sau khi phân vùng của ba la...
[ "rơi", "vào", "tình", "trạng", "hư", "hỏng", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "xvi", "vụ", "hỏa", "hoạn", "năm", "1616", "và", "thiệt", "hại", "thêm", "trong", "trận", "đại", "hồng", "thủy", "năm", "1657", "pháo", "đài", "đã", "được", "sửa", "chữa", "định...
pennisetum pauperum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "pennisetum", "pauperum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
nguyễn phiên 2001-2021 là một tiến sĩ nho học quan lại triều nguyễn việt nam ông người làng xuân mỵ tổng xuân hòa huyện minh linh tỉnh quảng trị ngày nay thuộc huyện gio linh tỉnh quảng trị ông sinh ra trong một gia đình nho giáo có tiếng cha là nguyễn xuân hạ một học sinh quốc tử giám anh trai ông là phó bảng nguyễn x...
[ "nguyễn", "phiên", "2001-2021", "là", "một", "tiến", "sĩ", "nho", "học", "quan", "lại", "triều", "nguyễn", "việt", "nam", "ông", "người", "làng", "xuân", "mỵ", "tổng", "xuân", "hòa", "huyện", "minh", "linh", "tỉnh", "quảng", "trị", "ngày", "nay", "thuộc"...
an hoà 2 trường mầm non dân lập thỏ ngoan trường tiểu học hóa an và trường thcs tân an == văn hóa du lịch == === di tích danh thắng === phường có một số cơ sở tín ngưỡng tôn giáo tiêu biểu như chùa hiển lâm sơn tự chùa tân quang đình hóa an và đình bình trị trong đó sớm nhất là đình hóa an có sắc phong thời vua tự đức ...
[ "an", "hoà", "2", "trường", "mầm", "non", "dân", "lập", "thỏ", "ngoan", "trường", "tiểu", "học", "hóa", "an", "và", "trường", "thcs", "tân", "an", "==", "văn", "hóa", "du", "lịch", "==", "===", "di", "tích", "danh", "thắng", "===", "phường", "có", ...
new york giants là một đội bóng bầu dục chuyên nghiệp của mỹ có trụ sở tại east rutherford new jersey và là đội đại diện khu vực đô thị new york new york giants hiện đang là thành viên của national football conference nfc thuộc national football league nfl sân nhà của đội là sân vận động metlife ở east rutherford new j...
[ "new", "york", "giants", "là", "một", "đội", "bóng", "bầu", "dục", "chuyên", "nghiệp", "của", "mỹ", "có", "trụ", "sở", "tại", "east", "rutherford", "new", "jersey", "và", "là", "đội", "đại", "diện", "khu", "vực", "đô", "thị", "new", "york", "new", "y...
oreocnemis là một chi chuồn chuồn kim thuộc họ platycnemididae chi này có các loài sau bullet oreocnemis phoenix
[ "oreocnemis", "là", "một", "chi", "chuồn", "chuồn", "kim", "thuộc", "họ", "platycnemididae", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "bullet", "oreocnemis", "phoenix" ]
pandanus taveuniensis là một loài thực vật thuộc họ pandanaceae đây là loài đặc hữu của fiji == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 pandanus taveuniensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "pandanus", "taveuniensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "pandanaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "fiji", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "pandanus", "taveunie...
otholobium diffidens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được j w grimes miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "otholobium", "diffidens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "j", "w", "grimes", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
alexander mất và trong cuộc phân chia tại babylon năm 323 tcn parthia đã trở thành một tỉnh seleucid dưới quyền nicanor phrataphernes cựu thống đốc đã trở thành thống đốc của hyrcania năm 320 tcn tại cuộc phân chia ở triparadisus parthia nằm dưới quyền của philip cựu thống đốc sogdiana một vài năm sau đó tỉnh này đã bị...
[ "alexander", "mất", "và", "trong", "cuộc", "phân", "chia", "tại", "babylon", "năm", "323", "tcn", "parthia", "đã", "trở", "thành", "một", "tỉnh", "seleucid", "dưới", "quyền", "nicanor", "phrataphernes", "cựu", "thống", "đốc", "đã", "trở", "thành", "thống", ...
chamaecostus subsessilis là một loài thực vật có hoa trong họ costaceae loài này được nees mart c specht d w stev mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "chamaecostus", "subsessilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "costaceae", "loài", "này", "được", "nees", "mart", "c", "specht", "d", "w", "stev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
nguyễn tế công truyền vào từ những năm trước 1945 xin xem thêm vịnh xuân quyền việt nam bullet 6 diêu kỳ vịnh xuân quyền yiu kai wing chun kwen === các chi phái vịnh xuân tổng hợp === một số dòng phái như vịnh xuân thái cực quyền là sự kết hợp kỹ pháp của vịnh xuân quyền truyền thống với thái cực quyền hoặc vịnh xuân t...
[ "nguyễn", "tế", "công", "truyền", "vào", "từ", "những", "năm", "trước", "1945", "xin", "xem", "thêm", "vịnh", "xuân", "quyền", "việt", "nam", "bullet", "6", "diêu", "kỳ", "vịnh", "xuân", "quyền", "yiu", "kai", "wing", "chun", "kwen", "===", "các", "chi...
20 tháng 12 marge đạt cực đại về cường độ trước khi quay về phía nam do phía tây do bề mặt mạnh ở phía bắc vào ngày 21 tháng 12 marge chuyển đến miền nam philippines nơi đã đẩy nhanh xu hướng suy yếu vào ngày 22 tháng 12 marge đã lấy lại trạng thái bão nhiệt đới và ngay sau khi di chuyển vào biển nam trung quốc cơn bão...
[ "20", "tháng", "12", "marge", "đạt", "cực", "đại", "về", "cường", "độ", "trước", "khi", "quay", "về", "phía", "nam", "do", "phía", "tây", "do", "bề", "mặt", "mạnh", "ở", "phía", "bắc", "vào", "ngày", "21", "tháng", "12", "marge", "chuyển", "đến", "...
lmfao là một bộ đôi song ca electro hop người mỹ thành lập vào năm 2006 tại los angeles california bao gồm rapper đồng thời là djs redfoo tên thật là stefan kendal gordy sinh 3 tháng 9 năm 1975 và skyblu tên thật là skyler husten gordy sinh 23 tháng 8 năm 1986 họ là con trai và cháu trai của nhà sáng lập hãng đĩa thu â...
[ "lmfao", "là", "một", "bộ", "đôi", "song", "ca", "electro", "hop", "người", "mỹ", "thành", "lập", "vào", "năm", "2006", "tại", "los", "angeles", "california", "bao", "gồm", "rapper", "đồng", "thời", "là", "djs", "redfoo", "tên", "thật", "là", "stefan", ...
skottsbergiliana lasiocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được skottsb h st john miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "skottsbergiliana", "lasiocephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "skottsb", "h", "st", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
pavonia orientalis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được krapov mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "pavonia", "orientalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "krapov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
onthophagus rectilamina là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "rectilamina", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
thay thế cho nhau lớp ngoài xương tạo nên phần lớn khối lương của xương nhưng bởi vì độ đặc của nó nên có diện tích bề mặt ít xương xốp có cấu trúc tổ ong có diện tích mặt ngoài cao như chỉ tạo phần ít của xương xương có thể mềm hay cứng xương mềm có thể thay thế trong qua trình phát triển hay hồi phục được gọi như thế...
[ "thay", "thế", "cho", "nhau", "lớp", "ngoài", "xương", "tạo", "nên", "phần", "lớn", "khối", "lương", "của", "xương", "nhưng", "bởi", "vì", "độ", "đặc", "của", "nó", "nên", "có", "diện", "tích", "bề", "mặt", "ít", "xương", "xốp", "có", "cấu", "trúc", ...
đồng nai bullet đinh đăng định đắk nông đã bị bắt giam vào tháng 12 2011 sau khi ông phát động một kiến nghị yêu cầu dừng dự án khai thác bô-xít tại tây nguyên đến tháng 08 2012 ông định bị kết án tù 6 năm với tội danh tuyên truyền chống nhà nước qua đời ngày 03 04 sau khi vừa được ân xá bullet nguyễn ngọc như quỳnh mẹ...
[ "đồng", "nai", "bullet", "đinh", "đăng", "định", "đắk", "nông", "đã", "bị", "bắt", "giam", "vào", "tháng", "12", "2011", "sau", "khi", "ông", "phát", "động", "một", "kiến", "nghị", "yêu", "cầu", "dừng", "dự", "án", "khai", "thác", "bô-xít", "tại", "t...
minori công ty ngày 28 tháng 2 năm 2019 công ty minori thông báo ngừng hoạt động == tổng quan == tên của công ty minori xuất phát từ châm ngôn của hãng là we always keep minority spirit chúng tôi luôn giữ tinh thần thiểu số tác phẩm được sản xuất bởi minori kết hợp các phương pháp như minh hoạ và tiểu thuyết tương tác ...
[ "minori", "công", "ty", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "2019", "công", "ty", "minori", "thông", "báo", "ngừng", "hoạt", "động", "==", "tổng", "quan", "==", "tên", "của", "công", "ty", "minori", "xuất", "phát", "từ", "châm", "ngôn", "của", "hãng", ...
bruchia là một chi rêu trong họ bruchiaceae == các loài == bullet bruchia aurea bullet bruchia beyrichiana bullet bruchia bolanderi bullet bruchia brevifolia bullet bruchia brevipes bullet bruchia carinata bullet bruchia carolinae bullet bruchia drummondii bullet bruchia eckloniana bullet bruchia elegans bullet bruchia...
[ "bruchia", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "bruchiaceae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "bruchia", "aurea", "bullet", "bruchia", "beyrichiana", "bullet", "bruchia", "bolanderi", "bullet", "bruchia", "brevifolia", "bullet", "bruchia", "brevipes", ...
rhynchina bicolor là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "rhynchina", "bicolor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
toán là từ đồ thị đã cho tìm cách chuyển nó thành đồ thị có trọng số không âm rồi dùng thuật toán dijkstra áp dụng cho từng đỉnh == mô tả thuật toán == thuật toán johnson có 4 bước cơ bản bullet 1 thêm vào formula_6 một đỉnh formula_7 và với mỗi formula_8 thêm cung formula_9 có trọng số formula_10 bullet 2 áp dụng thuậ...
[ "toán", "là", "từ", "đồ", "thị", "đã", "cho", "tìm", "cách", "chuyển", "nó", "thành", "đồ", "thị", "có", "trọng", "số", "không", "âm", "rồi", "dùng", "thuật", "toán", "dijkstra", "áp", "dụng", "cho", "từng", "đỉnh", "==", "mô", "tả", "thuật", "toán",...
neolana là một chi nhện trong họ amphinectidae de onderliggende soorten phân bố ở new zealand == onderliggende soorten == bullet neolana dalmasi bullet neolana pallida bullet neolana septentrionalis
[ "neolana", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "amphinectidae", "de", "onderliggende", "soorten", "phân", "bố", "ở", "new", "zealand", "==", "onderliggende", "soorten", "==", "bullet", "neolana", "dalmasi", "bullet", "neolana", "pallida", "bullet", "neola...
porcellium pieperi là một loài chân đều trong họ trachelipodidae loài này được schmalfuss miêu tả khoa học năm 1984
[ "porcellium", "pieperi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "trachelipodidae", "loài", "này", "được", "schmalfuss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
sastroides sabahensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được mohamedsaid in mohamed said mohamed s miêu tả khoa học năm 1994
[ "sastroides", "sabahensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "mohamedsaid", "in", "mohamed", "said", "mohamed", "s", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1994" ]
macchi m 26 là một mẫu thử tàu bay tiêm kích của ý do hãng macchi thiết kế chế tạo năm 1924 == tham khảo == bullet green william and gordon swanborough the complete book of fighters an illustrated encyclopedia of every fighter aircraft built and flown new york smithmark publishers 1994 isbn 0-8317-3939-8
[ "macchi", "m", "26", "là", "một", "mẫu", "thử", "tàu", "bay", "tiêm", "kích", "của", "ý", "do", "hãng", "macchi", "thiết", "kế", "chế", "tạo", "năm", "1924", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "green", "william", "and", "gordon", "swanborough", "the...
hieracium cardiophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được jord ex sudre mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "hieracium", "cardiophyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "jord", "ex", "sudre", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
tư cách thị trưởng ông đã thực hiện các chương trình giúp đỡ người già người tàn tật các bà mẹ độc thân trong khi vấn khuyến khích các doanh nghiệp ở lại paris những người phản đối ông cho rằng ông đã lập ra các chính sách nhóm khách hàng khuyến khích các công trình văn phòng với hậu quả làm thiệt hại đến chương trình ...
[ "tư", "cách", "thị", "trưởng", "ông", "đã", "thực", "hiện", "các", "chương", "trình", "giúp", "đỡ", "người", "già", "người", "tàn", "tật", "các", "bà", "mẹ", "độc", "thân", "trong", "khi", "vấn", "khuyến", "khích", "các", "doanh", "nghiệp", "ở", "lại",...
冉 đầu năm 350 nhiễm mẫn giết chết thạch giám và lập nên nước ngụy 魏 thạch chi sau đó xưng đế và tham gia cuộc chiến chống lại nhiễm mẫn trong lúc này các tướng lĩnh địa phương trên toàn đế quốc đang chờ xem ai là người chiến thắng trong cuộc chiến còn các nước lân cận là tấn và tiền yên bắt đầu xâm phạm lãnh thổ hậu tr...
[ "冉", "đầu", "năm", "350", "nhiễm", "mẫn", "giết", "chết", "thạch", "giám", "và", "lập", "nên", "nước", "ngụy", "魏", "thạch", "chi", "sau", "đó", "xưng", "đế", "và", "tham", "gia", "cuộc", "chiến", "chống", "lại", "nhiễm", "mẫn", "trong", "lúc", "này"...
nam tước heinrich friedrich karl vom und zum stein khi đó ông mới 27 tuổi và nhà vua friedrich ii đại đế đã giao phó cho ông trọng trách ngoại giao liên minh các vương hầu không phải là một quốc gia liên bang mà là một liên minh giữa các quốc gia nhằm chống lại tham vọng dữ dằn của hoàng đế joseph ii theo norwood young...
[ "nam", "tước", "heinrich", "friedrich", "karl", "vom", "und", "zum", "stein", "khi", "đó", "ông", "mới", "27", "tuổi", "và", "nhà", "vua", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "đã", "giao", "phó", "cho", "ông", "trọng", "trách", "ngoại", "giao", "liên", "mi...
ischnotoma concinna là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "ischnotoma", "concinna", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]