text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vườn quốc gia sochi hay còn gọi là vườn quốc gia sochinsky là một vườn quốc gia nằm ở phía tây kavkaz gần thành phố sochi miền nam nước nga được thành lập vào ngày 5 tháng 5 năm 1983 đây là vườn quốc gia lâu đời thứ hai tại nga == mô tả == với diện tích vườn quốc gia này là một phần của di sản thế giới tây kavkaz được ...
[ "vườn", "quốc", "gia", "sochi", "hay", "còn", "gọi", "là", "vườn", "quốc", "gia", "sochinsky", "là", "một", "vườn", "quốc", "gia", "nằm", "ở", "phía", "tây", "kavkaz", "gần", "thành", "phố", "sochi", "miền", "nam", "nước", "nga", "được", "thành", "lập"...
luôn nghiêm khắc với bản thân mình sửa chữa những thiếu sót không bảo thủ để nhận rõ sai sót nhằm hoàn thiện bản thân bullet tề gia làm cho gia đình mình tốt đẹp tề chỉnh có nề nếp gia phong bullet trị quốc lo toan việc nước cai trị đất nước cho có kỷ cương phép nước bullet bình thiên hạ khiến cho thiên hạ thái bình lò...
[ "luôn", "nghiêm", "khắc", "với", "bản", "thân", "mình", "sửa", "chữa", "những", "thiếu", "sót", "không", "bảo", "thủ", "để", "nhận", "rõ", "sai", "sót", "nhằm", "hoàn", "thiện", "bản", "thân", "bullet", "tề", "gia", "làm", "cho", "gia", "đình", "mình",...
acanthephippium curtisii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "acanthephippium", "curtisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
río muni tiếng fang mbini là khu vực lục địa của guinea xích đạo với diện tích 26 017 km² tên gọi của khu vực xuất phát từ sông muni những người châu âu đầu tiên tới đây là xây dựng những khu định cư sông muni dọc theo con sông này río muni được bồ đào nha nhượng cho tây ban nha vào năm 1778 trong hiệp ước el pardo tây...
[ "río", "muni", "tiếng", "fang", "mbini", "là", "khu", "vực", "lục", "địa", "của", "guinea", "xích", "đạo", "với", "diện", "tích", "26", "017", "km²", "tên", "gọi", "của", "khu", "vực", "xuất", "phát", "từ", "sông", "muni", "những", "người", "châu", "...
polycentropus ibarrai là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "polycentropus", "ibarrai", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
mơ hiện là diễn viên người mẫu top 5 hoa hậu thế giới người việt 2010 đăng quang hoa khôi miệt vườn 2010 top 10 hoa hậu châu á tại mỹ 2011 đại diện việt nam tham gia hoa hậu trái đất 2011 nhưng không có thành tích gì đăng quang hoa hậu đại sứ du lịch thế giới 2018 bullet nguyễn thị hà top 40 hoa hậu thế giới người việt...
[ "mơ", "hiện", "là", "diễn", "viên", "người", "mẫu", "top", "5", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "người", "việt", "2010", "đăng", "quang", "hoa", "khôi", "miệt", "vườn", "2010", "top", "10", "hoa", "hậu", "châu", "á", "tại", "mỹ", "2011", "đại", "diện", ...
juncus australis là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "juncus", "australis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
sinorogomphus tunti là loài chuồn chuồn trong họ chlorogomphidae loài này được needham mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "sinorogomphus", "tunti", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "chlorogomphidae", "loài", "này", "được", "needham", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
philodromus lividus là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi philodromus philodromus lividus được eugène simon miêu tả năm 1875
[ "philodromus", "lividus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "philodromus", "philodromus", "lividus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1875" ]
dolichos hastiformis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e mey miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dolichos", "hastiformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "mey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
omi toshiya toshiya omi sinh ngày 10 tháng 10 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == toshiya omi đã từng chơi cho yscc yokohama
[ "omi", "toshiya", "toshiya", "omi", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "10", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "toshiya", "omi", "đã", "từng", "chơi", "cho", "y...
hayate tàu khu trục nhật 1925 hayate tiếng nhật 疾風 là một tàu khu trục hạng nhất thuộc lớp kamikaze của hải quân đế quốc nhật bản bao gồm chín chiếc được chế tạo sau khi chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc rất hiện đại vào lúc đó những con tàu này đã phục vụ như những tàu khu trục hàng đầu trong những năm 1930 nhưng...
[ "hayate", "tàu", "khu", "trục", "nhật", "1925", "hayate", "tiếng", "nhật", "疾風", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "hạng", "nhất", "thuộc", "lớp", "kamikaze", "của", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "bao", "gồm", "chín", "chiếc", "được", "c...
gừng rau mùi cà rốt thái lát và tỏi cáp nhĩ tân guobaorou khác với các khu vực khác của trung quốc chẳng hạn như liêu ninh nơi nước xốt có thể được làm bằng nước xốt cà chua hoặc nước cam thay vào đó phong cách cáp nhĩ tân bị chi phối bởi mật ong và hương vị gừng và có màu vàng rõ ràng hoặc mật ong ban đầu hương vị là ...
[ "gừng", "rau", "mùi", "cà", "rốt", "thái", "lát", "và", "tỏi", "cáp", "nhĩ", "tân", "guobaorou", "khác", "với", "các", "khu", "vực", "khác", "của", "trung", "quốc", "chẳng", "hạn", "như", "liêu", "ninh", "nơi", "nước", "xốt", "có", "thể", "được", "là...
đạo quân với những khẩu súng hạng nặng vào trong khu vực để chống lại lực lượng của galdan cuối cùng đánh bại được nhóm này trong thời gian trị vì khang hy đã tổ chức một cuộc đại hội các nhà cai trị khalkha và nội mông cổ ở đa luân năm 1691 nơi các hãn khalkha chính thức tuyên bố trung thành với ông cuộc chiến chống l...
[ "đạo", "quân", "với", "những", "khẩu", "súng", "hạng", "nặng", "vào", "trong", "khu", "vực", "để", "chống", "lại", "lực", "lượng", "của", "galdan", "cuối", "cùng", "đánh", "bại", "được", "nhóm", "này", "trong", "thời", "gian", "trị", "vì", "khang", "hy...
actia maksymovi là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "actia", "maksymovi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
order of st john ở łagów lubusz voivodeship anh được người hâm mộ gọi với cái tên il pistolero gunslinger do cách ăn mừng xả súng của miền tây hoang dã gắn liền với nước mỹ thế kỷ 19
[ "order", "of", "st", "john", "ở", "łagów", "lubusz", "voivodeship", "anh", "được", "người", "hâm", "mộ", "gọi", "với", "cái", "tên", "il", "pistolero", "gunslinger", "do", "cách", "ăn", "mừng", "xả", "súng", "của", "miền", "tây", "hoang", "dã", "gắn", ...
thực tập sinh với lý do không rõ ràng chẳng hạn như các điều khoản đạo đức tuy nhiên nhiều vấn đề cấp bách vẫn chưa được ftc của hàn quốc giải quyết là sự ngược đãi từ các công ty giải trí hàn quốc được thể hiện trong các bản hợp đồng hà khắc và không chuẩn mực những bản hợp đồng này thường tạo ra sự chế tạo và kiểm so...
[ "thực", "tập", "sinh", "với", "lý", "do", "không", "rõ", "ràng", "chẳng", "hạn", "như", "các", "điều", "khoản", "đạo", "đức", "tuy", "nhiên", "nhiều", "vấn", "đề", "cấp", "bách", "vẫn", "chưa", "được", "ftc", "của", "hàn", "quốc", "giải", "quyết", "l...
loteprednol như ester loteprednol etabonate là corticosteroid được sử dụng để điều trị viêm mắt nó được bausch và lomb đưa ra thị trường với tên gọi lotemax và loterex nó được cấp bằng sáng chế vào năm 1980 và được chấp thuận cho sử dụng y tế vào năm 1998 == sử dụng trong y tế == ứng dụng cho thuốc này bao gồm việc giả...
[ "loteprednol", "như", "ester", "loteprednol", "etabonate", "là", "corticosteroid", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "trị", "viêm", "mắt", "nó", "được", "bausch", "và", "lomb", "đưa", "ra", "thị", "trường", "với", "tên", "gọi", "lotemax", "và", "loterex", ...
anthurium purpureospathum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "anthurium", "purpureospathum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
prestonia lacerata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được woodson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "prestonia", "lacerata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "woodson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
hay còn được gọi đảng bộ tỉnh thành phố là những đảng bộ trực thuộc trung ương đảng do trung ương đảng quản lý giám sát == bộ chính trị == bullet 1 trương tấn sang bullet 2 phùng quang thanh bullet 3 nguyễn tấn dũng bullet 4 nguyễn sinh hùng bullet 5 lê hồng anh bullet 6 lê thanh hải bullet 7 tô huy rứa bullet 8 nguyễn...
[ "hay", "còn", "được", "gọi", "đảng", "bộ", "tỉnh", "thành", "phố", "là", "những", "đảng", "bộ", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "đảng", "do", "trung", "ương", "đảng", "quản", "lý", "giám", "sát", "==", "bộ", "chính", "trị", "==", "bullet", "1", "tr...
đồng giới nếu nó được thông qua bởi nghị viện một quyền phủ quyết như vậy sẽ buộc một cuộc bỏ phiếu thứ hai về luật với sự hỗ trợ của 50% số đại biểu cần thiết để luật được thông qua
[ "đồng", "giới", "nếu", "nó", "được", "thông", "qua", "bởi", "nghị", "viện", "một", "quyền", "phủ", "quyết", "như", "vậy", "sẽ", "buộc", "một", "cuộc", "bỏ", "phiếu", "thứ", "hai", "về", "luật", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "50%", "số", "đại", "...
con chim đang được chế tạo hopper dạy những con châu chấu khác về việc số lượng kiến áp đảo chúng như thế nào và lo lắng rằng đến một lúc nào đó bầy kiến sẽ chống lại chúng khi con chim giả được hoàn thành đàn kiến tổ chức tiệc ăn mừng khi bữa tiệc đang diễn ra danh tính thật của đàn bọ bị bại lộ khi p t flea đến để tì...
[ "con", "chim", "đang", "được", "chế", "tạo", "hopper", "dạy", "những", "con", "châu", "chấu", "khác", "về", "việc", "số", "lượng", "kiến", "áp", "đảo", "chúng", "như", "thế", "nào", "và", "lo", "lắng", "rằng", "đến", "một", "lúc", "nào", "đó", "bầy",...
minh đức triều tâm ảnh là bút hiệu của tỳ kheo giới đức là một trong những người sáng lập ra chùa huyền không huế từ mái chùa lá ở đèo hải vân trước năm 1978 ông là một nhà sư đam mê thơ văn hội họa trang trí mỹ thuật đấu tranh tông phái phỉ báng đại thừa ngoài ra sư cũng là một cao thủ cờ tướng từng đánh bại một số kì...
[ "minh", "đức", "triều", "tâm", "ảnh", "là", "bút", "hiệu", "của", "tỳ", "kheo", "giới", "đức", "là", "một", "trong", "những", "người", "sáng", "lập", "ra", "chùa", "huyền", "không", "huế", "từ", "mái", "chùa", "lá", "ở", "đèo", "hải", "vân", "trước",...
gốc vây lưng thứ hai màu vàng có các vệt sọc trắng vây hậu môn màu xám nhạt dải màu đen sát rìa bao phủ 3 4 vây dưới vây đuôi màu trắng phần trên có bốn dải màu xám đen viền vàng phần dưới chỉ có một dải màu đen vây bụng màu xám vây ngực màu vàng trắng ở gốc số gai ở vây lưng 4 số tia vây mềm ở vây lưng 9 số gai ở vây ...
[ "gốc", "vây", "lưng", "thứ", "hai", "màu", "vàng", "có", "các", "vệt", "sọc", "trắng", "vây", "hậu", "môn", "màu", "xám", "nhạt", "dải", "màu", "đen", "sát", "rìa", "bao", "phủ", "3", "4", "vây", "dưới", "vây", "đuôi", "màu", "trắng", "phần", "trên...
zenillia grisellina là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "zenillia", "grisellina", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
làm con tin không thể vì bản thân mà khiến người nhà bị liên lụy lần thứ hai đối thoại chiêu cài cung lắp tên tỏ vẻ quyết liệt gia cát lượng bèn quyết tâm công thành hác chiêu nhận định gia cát lượng hành quân gấp không mang nhiều lương thực nói với vương sinh rằng chỉ cần cố thủ 1 tháng thì quân hán sẽ tự động rút lui...
[ "làm", "con", "tin", "không", "thể", "vì", "bản", "thân", "mà", "khiến", "người", "nhà", "bị", "liên", "lụy", "lần", "thứ", "hai", "đối", "thoại", "chiêu", "cài", "cung", "lắp", "tên", "tỏ", "vẻ", "quyết", "liệt", "gia", "cát", "lượng", "bèn", "quyết...
sẽ được như ý điều làm chúa cha được tôn vinh là anh em sinh nhiều hoa trái và trở thành môn đệ của thầy chúa cha đã yêu mến thầy thế nào thầy cũng yêu mến anh em như vậy anh em hãy ở lại trong tình thương của thầy nếu anh em giữ các điều răn của thầy anh em sẽ ở lại trong tình thương của thầy như thầy đã giữ các điều ...
[ "sẽ", "được", "như", "ý", "điều", "làm", "chúa", "cha", "được", "tôn", "vinh", "là", "anh", "em", "sinh", "nhiều", "hoa", "trái", "và", "trở", "thành", "môn", "đệ", "của", "thầy", "chúa", "cha", "đã", "yêu", "mến", "thầy", "thế", "nào", "thầy", "cũ...
celina dufaui là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được legros miêu tả khoa học năm 1948
[ "celina", "dufaui", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "legros", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1948" ]
vlkanov domažlice vlkanov là một làng thuộc huyện domažlice vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "vlkanov", "domažlice", "vlkanov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "domažlice", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
richardson fernandes dos santos sinh ngày 17 tháng 8 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == richardson fernandes dos santos hiện đang chơi cho kashiwa reysol
[ "richardson", "fernandes", "dos", "santos", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "8", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "richardson", "fernandes", "dos", "santos", "hiện", ...
sirinopteryx undulifera là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "sirinopteryx", "undulifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
drescher the beautician and the beast bullet lauren holly a smile like yours turbulence bullet alicia silverstone excess baggage bullet 1998 bullet gianrererererh giải spice girls spiceworld bullet yasmine bleeth baseketball bullet anne heche psycho bullet jessica lange hush bullet uma thurman the avengers bullet 1999 ...
[ "drescher", "the", "beautician", "and", "the", "beast", "bullet", "lauren", "holly", "a", "smile", "like", "yours", "turbulence", "bullet", "alicia", "silverstone", "excess", "baggage", "bullet", "1998", "bullet", "gianrererererh", "giải", "spice", "girls", "spice...
dysschema disjuncta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "dysschema", "disjuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
davutlar eşme davutlar là một xã thuộc huyện eşme tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 174 người
[ "davutlar", "eşme", "davutlar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "eşme", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "174", "người" ]
minthodes diversipes là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "minthodes", "diversipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
63 mùa giải 1961-62 cũng chứng kiến câu lạc bộ lọt vào cúp fa lần đầu tiên trong lịch sử thua bridport ở vòng loại đầu tiên năm 1966 swanage town hợp nhất với đội bóng địa phương herston rovers f c đội đã chơi trong dorset combination league trong năm mùa giải và câu lạc bộ đã được đổi tên swanage town herston f c câu ...
[ "63", "mùa", "giải", "1961-62", "cũng", "chứng", "kiến", "câu", "lạc", "bộ", "lọt", "vào", "cúp", "fa", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "thua", "bridport", "ở", "vòng", "loại", "đầu", "tiên", "năm", "1966", "swanage", "town", "hợp", "nhất"...
cerasma cornuta là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "cerasma", "cornuta", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "sericostomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
tiêu thục phi thụy trang tĩnh 莊静 và lưu thục phi đều là phi tần của minh tuyên tông tiêu thục phi bị tuẫn táng cùng tuyên tông bullet kỷ thục phi phi tần của minh hiến tông và là mẹ của minh hiếu tông bị quý phi vạn trinh nhi sát hại hiếu tông truy phong hoàng hậu bullet trương thục phi phi tần của minh thế tông thụy đ...
[ "tiêu", "thục", "phi", "thụy", "trang", "tĩnh", "莊静", "và", "lưu", "thục", "phi", "đều", "là", "phi", "tần", "của", "minh", "tuyên", "tông", "tiêu", "thục", "phi", "bị", "tuẫn", "táng", "cùng", "tuyên", "tông", "bullet", "kỷ", "thục", "phi", "phi", "...
nhà dân biểu bee nguyễn sau khi bà bị fan cứng của tổng thống donald trump đe dọa vì phản bác lại tố cáo có bầu cử gian lận tại tiểu bang georgia trong cuộc bầu cử tổng thống vừa qua nguoi-viet bullet câu lạc bộ vì tăng trưởng của các tỷ phú mỹ được cho là đã chi hàng triệu usd hỗ trợ các nghị sĩ đảng cộng hòa tham gia...
[ "nhà", "dân", "biểu", "bee", "nguyễn", "sau", "khi", "bà", "bị", "fan", "cứng", "của", "tổng", "thống", "donald", "trump", "đe", "dọa", "vì", "phản", "bác", "lại", "tố", "cáo", "có", "bầu", "cử", "gian", "lận", "tại", "tiểu", "bang", "georgia", "tron...
bóng từng bày tỏ mình muốn mơ ước được trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp nhưng anh đã sớm phải từ giã đội bóng của trường vì không đủ chiều cao == con đường sự nghiệp == === thời kỳ đầu hoạt động ở hongkong === năm 17 tuổi trương vệ kiện thi đỗ vào một trương luật danh tiếng nhưng anh đã nhanh chóng phải từ b...
[ "bóng", "từng", "bày", "tỏ", "mình", "muốn", "mơ", "ước", "được", "trở", "thành", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "nhưng", "anh", "đã", "sớm", "phải", "từ", "giã", "đội", "bóng", "của", "trường", "vì", "không", "đủ", "chiều", "...
honnanakoppal channarayapatna honnanakoppal là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "honnanakoppal", "channarayapatna", "honnanakoppal", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sẽ cố thủ tại đây trong 11 ngày để in tiền đồng thời cũng phải đối phó với lực lượng cảnh sát tinh nhuệ sau phi vụ đầu tiên một số sự việc xảy ra khiến cả nhóm vốn đang ẩn náu buộc phải chuẩn bị tiến hành vụ trộm thứ hai lần này là tại ngân hàng tây ban nha nơi họ tiếp tục phải đối phó với các con tin và lực lượng cảnh...
[ "sẽ", "cố", "thủ", "tại", "đây", "trong", "11", "ngày", "để", "in", "tiền", "đồng", "thời", "cũng", "phải", "đối", "phó", "với", "lực", "lượng", "cảnh", "sát", "tinh", "nhuệ", "sau", "phi", "vụ", "đầu", "tiên", "một", "số", "sự", "việc", "xảy", "ra...
bao giờ cố cắt nối tre bullet con nít cũng biết nối khi bị đâm bullet tham thì thâm bullet chơi nhanh thì chết nhanh bullet hãy thua 50 ván đầu tiên càng nhanh càng tốt bullet đừng đi 1 2 3 hãy chỉ đi 3 bullet hãy bẻ đầu ba quân bullet hãy bẻ đầu hai quân bullet nếu bạn không hiểu chinh quân thì đừng chơi cờ vây bullet...
[ "bao", "giờ", "cố", "cắt", "nối", "tre", "bullet", "con", "nít", "cũng", "biết", "nối", "khi", "bị", "đâm", "bullet", "tham", "thì", "thâm", "bullet", "chơi", "nhanh", "thì", "chết", "nhanh", "bullet", "hãy", "thua", "50", "ván", "đầu", "tiên", "càng",...
cardiophorus somereni là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1935
[ "cardiophorus", "somereni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
sphaerostephanos dichrotrichus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "sphaerostephanos", "dichrotrichus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa"...
aletris foliata là một loài thực vật có hoa trong họ nartheciaceae loài này được maxim makino nemoto mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "aletris", "foliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nartheciaceae", "loài", "này", "được", "maxim", "makino", "nemoto", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
codonopsis gracilis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được hook f thomson mô tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "codonopsis", "gracilis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "hook", "f", "thomson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
khảo cổ đã phát hiện mộ chum trong một di chỉ óc eo == được xếp hạng == ngày 12 tháng 2 năm 2004 bộ văn hóa thông tin nay là bộ văn hóa thể thao và du lịch ký quyết định số 39 2002 qđ-bvhtt công nhận di tích nam linh sơn tự là di tích cấp quốc gia năm 2012 di tích lại được liệt là một di chỉ kiến trúc và mộ táng tiêu b...
[ "khảo", "cổ", "đã", "phát", "hiện", "mộ", "chum", "trong", "một", "di", "chỉ", "óc", "eo", "==", "được", "xếp", "hạng", "==", "ngày", "12", "tháng", "2", "năm", "2004", "bộ", "văn", "hóa", "thông", "tin", "nay", "là", "bộ", "văn", "hóa", "thể", "...
áo giáp dẫn đến tử vong cho người mặc khi takuma itsuro mặc chiếc thắt lưng khác thì nó chỉ cho ra bộ giáp trong vài giây rồi biến thành cát trong công ty smart brain đã chế tạo thành công hai chiếc thắt lưng khác là psyga gear và orga gear dựa trên delta gear === riotrooper === những riotrooper được giới thiệu trong p...
[ "áo", "giáp", "dẫn", "đến", "tử", "vong", "cho", "người", "mặc", "khi", "takuma", "itsuro", "mặc", "chiếc", "thắt", "lưng", "khác", "thì", "nó", "chỉ", "cho", "ra", "bộ", "giáp", "trong", "vài", "giây", "rồi", "biến", "thành", "cát", "trong", "công", ...
ethelum africanum là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được ferrara schmalfuss miêu tả khoa học năm 1976
[ "ethelum", "africanum", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "eubelidae", "loài", "này", "được", "ferrara", "schmalfuss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1976" ]
xanthostemon melanoxylon là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được peter g wilson pitisopa mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "xanthostemon", "melanoxylon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "peter", "g", "wilson", "pitisopa", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
giao thức truyền thông tiếng anh là communication protocol hay gọi tắt là protocol hay còn được dịch là giao thức giao tiếp giao thức liên mạng giao thức tương tác hay giao thức trao đổi thông tin là một tập hợp các quy tắc chuẩn cho phép hai hoặc nhiều thực thể trong một hệ thống thông tin liên lạc để trao đổi thông t...
[ "giao", "thức", "truyền", "thông", "tiếng", "anh", "là", "communication", "protocol", "hay", "gọi", "tắt", "là", "protocol", "hay", "còn", "được", "dịch", "là", "giao", "thức", "giao", "tiếp", "giao", "thức", "liên", "mạng", "giao", "thức", "tương", "tác",...
được tin này ngày 25 tháng 8 uỷ ban mặt trận tổ quốc thành phố hồ chí minh và ban tôn giáo thành phố này có cuộc gặp trực tiếp với giám mục nghi và đưa ra tuyên bố việc bổ nhiệm ông này là trái với pháp luật việt nam và không chấp nhận việc bổ nhiệm ngày 5 tháng 9 ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh nhắc nhở giám mục...
[ "được", "tin", "này", "ngày", "25", "tháng", "8", "uỷ", "ban", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "và", "ban", "tôn", "giáo", "thành", "phố", "này", "có", "cuộc", "gặp", "trực", "tiếp", "với", "giám", "mục", "nghi", "...
gymnobela micraulax là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
[ "gymnobela", "micraulax", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
tobiasites striatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "tobiasites", "striatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
thành viên và stellar into the world === ngày 27 tháng 6 năm 2017 nhóm trở lại với mini-album thứ ba stellar into the world và thêm thành viên im so-young vào đội hình ngày 23 tháng 8 the entertainment pascal công ty quản lý của stellar đã đưa ra thông báo trên trang mạng xã hội chính thức rằng 2 thành viên là gayoung ...
[ "thành", "viên", "và", "stellar", "into", "the", "world", "===", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "2017", "nhóm", "trở", "lại", "với", "mini-album", "thứ", "ba", "stellar", "into", "the", "world", "và", "thêm", "thành", "viên", "im", "so-young", "vào",...
mylabris sedecimguttata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được thunberg miêu tả khoa học năm 1791
[ "mylabris", "sedecimguttata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "thunberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1791" ]
horsfordia newberryi là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được s watson a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "horsfordia", "newberryi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "s", "watson", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
ione thoracica là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được montagu miêu tả khoa học năm 1808
[ "ione", "thoracica", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "bopyridae", "loài", "này", "được", "montagu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1808" ]
ryania spruceana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được monach miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "ryania", "spruceana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "monach", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
hypena newelli là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae đây là loài đặc hữu của the hawaii == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1996 hypena newelli 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2007
[ "hypena", "newelli", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "the", "hawaii", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1996", "hypena", "newelli",...
orobanche oxyloba là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được beck mô tả khoa học đầu tiên
[ "orobanche", "oxyloba", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "beck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
đánh giá chuyên môn dành cho dáng hình thanh âm dưới đây là những nhận xét đánh giá từ giới chuyên môn hay giới phê bình dành cho dáng hình thanh âm một bộ phim điện ảnh hoạt hình nhật bản năm 2016 của xưởng phim kyōto animation các nhận xét đánh giá dưới đây được chia theo từng khu vực == nội địa == đạo diễn shinkai m...
[ "đánh", "giá", "chuyên", "môn", "dành", "cho", "dáng", "hình", "thanh", "âm", "dưới", "đây", "là", "những", "nhận", "xét", "đánh", "giá", "từ", "giới", "chuyên", "môn", "hay", "giới", "phê", "bình", "dành", "cho", "dáng", "hình", "thanh", "âm", "một", ...
1966–1975 === những năm mới cưới đầy hoạt động sôi nổi jane sống ở luân đôn trong thời gian cô hoàn thành việc học đại học và họ tới thăm hoa kỳ vài lần cho hội thảo và các cuộc gặp liên quan tới vật lý họ đã rất khó khăn để tìm được nhà ở vì lí do khoảng cách từ nhà đến cơ quan toán học ứng dụng và vật lý lý thuyết da...
[ "1966–1975", "===", "những", "năm", "mới", "cưới", "đầy", "hoạt", "động", "sôi", "nổi", "jane", "sống", "ở", "luân", "đôn", "trong", "thời", "gian", "cô", "hoàn", "thành", "việc", "học", "đại", "học", "và", "họ", "tới", "thăm", "hoa", "kỳ", "vài", "l...
câu chuyện quan trường chính trị cũng chẳng ai nhận ra hàm ý châm chọc hay bị ông làm cho phật ý trên thực tế số lượng tâm phúc bên người từ hy không hề ít nhưng những kẻ ấy cứ đến rồi lại đi chỉ có lý liên anh là người duy nhất cả đời trung thành với từ hy đến trước lúc qua đời từ hy vẫn không quên dặn dò long dụ hoàn...
[ "câu", "chuyện", "quan", "trường", "chính", "trị", "cũng", "chẳng", "ai", "nhận", "ra", "hàm", "ý", "châm", "chọc", "hay", "bị", "ông", "làm", "cho", "phật", "ý", "trên", "thực", "tế", "số", "lượng", "tâm", "phúc", "bên", "người", "từ", "hy", "không"...
andinaugochlora centralpina là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được engel smith-pardo mô tả khoa học năm 2004
[ "andinaugochlora", "centralpina", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "engel", "smith-pardo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
tô hiệu 1912 – 1944 là một nhà cách mạng cộng sản việt nam == hoạt động cách mạng == tô hiệu sinh ngày 7 tháng 3 năm 1912 trong một gia đình nhà nho nghèo ở thôn xuân cầu xã nghĩa trụ huyện văn giang tỉnh hưng yên năm 1927 tô hiệu học tại trường pháp việt thị xã hải dương và sớm tham gia vào các phong trào yêu nước của...
[ "tô", "hiệu", "1912", "–", "1944", "là", "một", "nhà", "cách", "mạng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "==", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "==", "tô", "hiệu", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "3", "năm", "1912", "trong", "một", "gia", "đình", "nhà", "...
elachistocleis piauiensis là một loài ếch trong họ nhái bầu chúng là loài đặc hữu của brasil các môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô xavan ẩm vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp đầm nước ngọt có nước theo mùa đất canh tác vùng đồng cỏ vườn ...
[ "elachistocleis", "piauiensis", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "nhái", "bầu", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "xavan", "khô", "xavan", "ẩm", "vùng", "đ...
isidrogalvia sessiliflora là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được hook cruden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "isidrogalvia", "sessiliflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "melanthiaceae", "loài", "này", "được", "hook", "cruden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
trận xương giang là trận đánh giữa quân khởi nghĩa lam sơn và quân đội đại minh tại thành xương giang năm 1427 trận đánh kéo dài gần 1 năm và kết thúc bằng thắng lợi của quân lam sơn việc hạ thành xương giang giúp quân lam sơn gỡ bỏ được một cứ điểm quan trọng trên đường hành quân từ biên giới lạng sơn đến thành đông q...
[ "trận", "xương", "giang", "là", "trận", "đánh", "giữa", "quân", "khởi", "nghĩa", "lam", "sơn", "và", "quân", "đội", "đại", "minh", "tại", "thành", "xương", "giang", "năm", "1427", "trận", "đánh", "kéo", "dài", "gần", "1", "năm", "và", "kết", "thúc", ...
người theo khabarov người mãn phải chịu thất bại mặc dù có lợi thế về quân số và phải rút lui về ningguta trận thua buộc nhà thanh phải hành động quyết liệt hơn haise bị xử tử và thay thế bởi sarhuda một chỉ huy với nhiều kinh nghiệm trận mạc === năm 1654 === lo ngại ảnh hưởng của nga đối với các bộ lạc địa phương dọc ...
[ "người", "theo", "khabarov", "người", "mãn", "phải", "chịu", "thất", "bại", "mặc", "dù", "có", "lợi", "thế", "về", "quân", "số", "và", "phải", "rút", "lui", "về", "ningguta", "trận", "thua", "buộc", "nhà", "thanh", "phải", "hành", "động", "quyết", "liệ...
chilostigma sieboldi là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "chilostigma", "sieboldi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
xã caldwell quận callaway missouri xã caldwell là một xã thuộc quận callaway tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 438 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "caldwell", "quận", "callaway", "missouri", "xã", "caldwell", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "callaway", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "438", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
các điều kiện kinh tế của đất nước trở nên tồi tệ trong những năm 1990 và vào đầu thế kỷ 21 nền kinh tế của iraq bắt đầu tăng trưởng trở lại khi một số quốc gia bỏ qua các lệnh trừng phạt của liên hợp quốc sau hậu quả của các cuộc tấn công ngày 11 tháng 9 năm 2001 hoa kỳ đã khởi xướng chiến tranh toàn cầu chống khủng b...
[ "các", "điều", "kiện", "kinh", "tế", "của", "đất", "nước", "trở", "nên", "tồi", "tệ", "trong", "những", "năm", "1990", "và", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "21", "nền", "kinh", "tế", "của", "iraq", "bắt", "đầu", "tăng", "trưởng", "trở", "lại", "khi", "...
rồng đất physignathus cocincinus hay còn gọi là kỳ tôm là một loài nhông đặc hữu ở trung quốc và đông nam á loài duy nhất thuộc chi physignathus họ nhông loài rồng nước australia trước đây từng được xếp vào chi physignathus với danh pháp là physignathus lesueurii nhưng đã được chuyển sang chi khác và hiện nay có danh p...
[ "rồng", "đất", "physignathus", "cocincinus", "hay", "còn", "gọi", "là", "kỳ", "tôm", "là", "một", "loài", "nhông", "đặc", "hữu", "ở", "trung", "quốc", "và", "đông", "nam", "á", "loài", "duy", "nhất", "thuộc", "chi", "physignathus", "họ", "nhông", "loài",...
armadillidium stymphalicum là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được schmalfuss miêu tả khoa học năm 2006
[ "armadillidium", "stymphalicum", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidiidae", "loài", "này", "được", "schmalfuss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
eucyclodes gavissima là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở indian subregion miền tây trung quốc đài loan sumatra và borneo ấu trùng ăn các loài the flowers của memecylon == phụ loài == bullet eucyclodes gavissima gavissima bullet eucyclodes gavissima aphrodite miền tây china taiwan == liên kết ng...
[ "eucyclodes", "gavissima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "indian", "subregion", "miền", "tây", "trung", "quốc", "đài", "loan", "sumatra", "và", "borneo", "ấu", "trùng", "ăn", "các", "loà...
attagenus lynx là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được mulsant rey miêu tả khoa học năm 1868
[ "attagenus", "lynx", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "mulsant", "rey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1868" ]
metacyrba venusta là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi metacyrba metacyrba venusta được arthur merton chickering miêu tả năm 1946
[ "metacyrba", "venusta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "metacyrba", "metacyrba", "venusta", "được", "arthur", "merton", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1946" ]
acacia chariessa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được milne-redh miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "chariessa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "milne-redh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
polychrysia margarita là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "polychrysia", "margarita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sân vận động olympic nilton santos trước đây có tên gọi là sân vận động olympic joão havelange là một sân vận động đa năng nằm ở khu vực engenho de dentro thuộc rio de janeiro brasil sân được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá và điền kinh đây là sân nhà của câu lạc bộ bóng đá botafogo sân được xây dựng theo công...
[ "sân", "vận", "động", "olympic", "nilton", "santos", "trước", "đây", "có", "tên", "gọi", "là", "sân", "vận", "động", "olympic", "joão", "havelange", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "nằm", "ở", "khu", "vực", "engenho", "de", "dentro", "...
không còn tham gia vào một bộ phim dựa trên cuộc đời của diệp vấn do sự gia tăng của các bộ phim diệp vấn do các hãng phim khác nhau sản xuất sau sự thành công của bộ phim diệp vấn của chân tử đan trong khi cả hai chân tử đan và hoàng bách minh đã không ban đầu quan tâm về làm một phần ba diệp vấn đạo diễn diệp vĩ tín ...
[ "không", "còn", "tham", "gia", "vào", "một", "bộ", "phim", "dựa", "trên", "cuộc", "đời", "của", "diệp", "vấn", "do", "sự", "gia", "tăng", "của", "các", "bộ", "phim", "diệp", "vấn", "do", "các", "hãng", "phim", "khác", "nhau", "sản", "xuất", "sau", ...
sheilabai bappoo tên khai sinh rama vào ngày 16 tháng sáu 1947 tại beau bassin mauritius là một chính trị gia người mauritius bộ trưởng bộ an ninh xã hội đoàn kết quốc gia và tổ chức cải cách phúc lợi công dân cao cấp ở mauritius 2005-2010 bà cũng từng giữ chức vụ bình đẳng giới bảo vệ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình t...
[ "sheilabai", "bappoo", "tên", "khai", "sinh", "rama", "vào", "ngày", "16", "tháng", "sáu", "1947", "tại", "beau", "bassin", "mauritius", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "mauritius", "bộ", "trưởng", "bộ", "an", "ninh", "xã", "hội", "đoàn", "k...
được nhiều giải thưởng nhất bullet xa thi mạn 10 giải === kỷ lục diễn xuất === bullet nam diễn viên chính xuất sắc nhất thị đế tv king bullet double tv king bullet nam diễn viên giành hai giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất và nam nhân vật được yêu thích nhất trong cùng một năm bullet trần hào với phim sóng gió gia ...
[ "được", "nhiều", "giải", "thưởng", "nhất", "bullet", "xa", "thi", "mạn", "10", "giải", "===", "kỷ", "lục", "diễn", "xuất", "===", "bullet", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "thị", "đế", "tv", "king", "bullet", "double", "tv", "kin...
capecitabine inn xeloda roche là tên của hoạt chất được nghiên cứu và phát triển bởi tập đoàn dược phẩm hofmann-la roche dùng làm thuốc uống hóa trị sử dụng trong điều trị ung thư đại trực tràng ung thư dạ dày và ung thư vú di căn xeloda capecitabine là một dạng tiền dược được chuyển hóa thành 5-fluoroouracil bên trong...
[ "capecitabine", "inn", "xeloda", "roche", "là", "tên", "của", "hoạt", "chất", "được", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "bởi", "tập", "đoàn", "dược", "phẩm", "hofmann-la", "roche", "dùng", "làm", "thuốc", "uống", "hóa", "trị", "sử", "dụng", "trong", ...
trần nhật duật chỉ huy đội quân thủy quân bộ phục kích giặc trên sông thiên đức sông đuống truy diệt quân địch giết hàng nghìn tên kết thúc cuộc kháng chiến chống quân nguyên – mông lần thứ hai nguyễn chế nghĩa được vua trần phong chức u khổng bắc tướng quân trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nguyên – mông lần ...
[ "trần", "nhật", "duật", "chỉ", "huy", "đội", "quân", "thủy", "quân", "bộ", "phục", "kích", "giặc", "trên", "sông", "thiên", "đức", "sông", "đuống", "truy", "diệt", "quân", "địch", "giết", "hàng", "nghìn", "tên", "kết", "thúc", "cuộc", "kháng", "chiến", ...
ký thần long giáo do châu tinh trì đóng vai chính anh chỉ đóng vai phụ ngô ứng hùng và đóng vai chính trong loạt phim truyền hình của atv như cánh hoa lạc đường ngụy thành tranh bá ngạo thế tuyệt kiếm độc bá thiên hạ cửu vương đoạt ngôi năm 1993 thang trấn nghiệp tham gia đóng phim cảnh sát đặc khu là một phim điện ảnh...
[ "ký", "thần", "long", "giáo", "do", "châu", "tinh", "trì", "đóng", "vai", "chính", "anh", "chỉ", "đóng", "vai", "phụ", "ngô", "ứng", "hùng", "và", "đóng", "vai", "chính", "trong", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "của", "atv", "như", "cánh", "hoa", ...
cung là ở vị trí tương tự như tuyến tiền liệt năm 2002 tuyến skene đã chính thức đổi tên thành nữ thư tuyến tiền liệt của ủy ban quốc tế liên bang về phẫu thuật ngữ tuyến tiền liệt nữ cũng như tuyến tiền liệt nam tiết psa và mức tăng kháng nguyên này trong sự hiện diện của ung thư biểu mô tuyến tuyến cũng tiết chất lỏn...
[ "cung", "là", "ở", "vị", "trí", "tương", "tự", "như", "tuyến", "tiền", "liệt", "năm", "2002", "tuyến", "skene", "đã", "chính", "thức", "đổi", "tên", "thành", "nữ", "thư", "tuyến", "tiền", "liệt", "của", "ủy", "ban", "quốc", "tế", "liên", "bang", "về"...
ngc 344
[ "ngc", "344" ]
polyplectropus menna là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "polyplectropus", "menna", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
pales viridescens là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "pales", "viridescens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
anthophorula deserticola là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1947
[ "anthophorula", "deserticola", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1947" ]
skalička brno-venkov skalička là một làng thuộc huyện brno-venkov vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "skalička", "brno-venkov", "skalička", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "brno-venkov", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
phyllotreta foudrasi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được brisout miêu tả khoa học năm 1873
[ "phyllotreta", "foudrasi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "brisout", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1873" ]
breda spinimanu là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi breda breda spinimanu được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1941
[ "breda", "spinimanu", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "breda", "breda", "spinimanu", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1941" ]
aristolochia clematitis là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "aristolochia", "clematitis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
centris insignis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1854
[ "centris", "insignis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1854" ]
xã madison quận fillmore nebraska xã madison là một xã thuộc quận fillmore tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 555 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "madison", "quận", "fillmore", "nebraska", "xã", "madison", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "fillmore", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "555", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...