text
stringlengths
1
7.22k
words
list
kabburu davanagere kabburu là một làng thuộc tehsil davanagere huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kabburu", "davanagere", "kabburu", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "davanagere", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
việc làm theo ca hay công việc theo ca là việc thực hành thuê mướn lao động được thiết kế để tận dụng hoặc cung cấp dịch vụ đan xen xuyên suốt 24 giờ đồng hồ mỗi ngày trong tuần thường viết tắt là 24 7 thực tế điển hình là một ngày được chia thành nhiều ca làm việc sắp đặt lịch trình xuyên suốt cho các đội nhân công kh...
[ "việc", "làm", "theo", "ca", "hay", "công", "việc", "theo", "ca", "là", "việc", "thực", "hành", "thuê", "mướn", "lao", "động", "được", "thiết", "kế", "để", "tận", "dụng", "hoặc", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "đan", "xen", "xuyên", "suốt", "24", "giờ"...
thế giới thứ 2 đặc trưng bởi sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ công đoàn lao động và các tổng công ty nền kinh tế thụy điển đã được mở rộng và toàn bộ lợi ích xã hội được tài trợ bởi các loại thuế cao gần 50% gdp trong những năm 1980 bất động sản và tài chính đã hình thành nên bong bóng được thúc đẩy bởi sự gia tăng n...
[ "thế", "giới", "thứ", "2", "đặc", "trưng", "bởi", "sự", "hợp", "tác", "chặt", "chẽ", "giữa", "chính", "phủ", "công", "đoàn", "lao", "động", "và", "các", "tổng", "công", "ty", "nền", "kinh", "tế", "thụy", "điển", "đã", "được", "mở", "rộng", "và", "t...
chalcolepidius apacheanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1891
[ "chalcolepidius", "apacheanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "casey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
adalbert của phổ 1811–1873 hoàng thân adalbert của phổ sinh ngày 29 tháng 10 năm 1811 tại berlin – mất ngày 6 tháng 6 năm 1873 tại karlsbad tên khai sinh là heinrich wilhelm adalbert là một hoàng tử phổ từng là một vị chỉ huy đầu tiên của lực lượng hải quân quốc gia đức reichsflotte do quốc hội frankfurt thành lập năm ...
[ "adalbert", "của", "phổ", "1811–1873", "hoàng", "thân", "adalbert", "của", "phổ", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "10", "năm", "1811", "tại", "berlin", "–", "mất", "ngày", "6", "tháng", "6", "năm", "1873", "tại", "karlsbad", "tên", "khai", "sinh", "là", ...
cô có một người bạn thân tên là kurt hummel chris colfer người đồng tính công khai đầu tiên ở trường năm 2011 amber được đề cử giải naacp image award cho vai diễn này cô đã nhận được một giải screen actors guild award cùng với các bạn diễn trong phim cũng như được đề cử cho giải teen choice award mẹ cô là thành viên củ...
[ "cô", "có", "một", "người", "bạn", "thân", "tên", "là", "kurt", "hummel", "chris", "colfer", "người", "đồng", "tính", "công", "khai", "đầu", "tiên", "ở", "trường", "năm", "2011", "amber", "được", "đề", "cử", "giải", "naacp", "image", "award", "cho", "v...
valais bang valais là một bang của thụy sĩ bang được lập năm 1815 thủ phủ bang là sion bang có dân số 327 011 người diện tích 5224 km2 ban có 160 hạt đây là bang nói tiếng đức và tiếng pháp bang có đường biên giới với vùng piemonte của ý và vùng auvergne-rhône-alpes của pháp
[ "valais", "bang", "valais", "là", "một", "bang", "của", "thụy", "sĩ", "bang", "được", "lập", "năm", "1815", "thủ", "phủ", "bang", "là", "sion", "bang", "có", "dân", "số", "327", "011", "người", "diện", "tích", "5224", "km2", "ban", "có", "160", "hạt"...
xã campbell quận emmons bắc dakota xã campbell là một xã thuộc quận emmons tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 65 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "campbell", "quận", "emmons", "bắc", "dakota", "xã", "campbell", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "emmons", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "65", "người", "==", "xem", "thêm",...
ochropleura ulrici là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ochropleura", "ulrici", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tự do tôn giáo quốc tế irfa == liên kết ngoài == bullet us state department office of international religious freedom bullet cpc page at the uscirf website
[ "tự", "do", "tôn", "giáo", "quốc", "tế", "irfa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "us", "state", "department", "office", "of", "international", "religious", "freedom", "bullet", "cpc", "page", "at", "the", "uscirf", "website" ]
ilya fyodorov cầu thủ bóng đá sinh 1996 ilya vladimirovich fyodorov sinh ngày 12 tháng 5 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho sfc crfso smolensk == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc dnepr smolensk ngày 10 tháng 4 năm 2015 trong trận đấu với f k...
[ "ilya", "fyodorov", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "1996", "ilya", "vladimirovich", "fyodorov", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "sfc", "crfso", "smolens...
derovere là một đô thị ở tỉnh cremona vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 90 km về phía đông nam của milan và khoảng 15 km về phía đông của cremona tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 356 người và diện tích là 9 9 km² derovere giáp các đô thị ca d andrea cappella de picenardi cella ...
[ "derovere", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "cremona", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "90", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "milan", "và", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "đông", "của", ...
pont-de-salars tổng tổng pont-de-salars là một tổng thuộc tỉnh aveyron trong vùng occitanie tổng này được tổ chức xung quanh pont-de-salars ở quận rodez độ cao khu vực này dao động từ 513 m flavin đến 984 m prades-salars với độ cao trung bình 712 m == các đơn vị trực thuộc == tổng pont-de-salars gồm 8 xã với dân số 6 1...
[ "pont-de-salars", "tổng", "tổng", "pont-de-salars", "là", "một", "tổng", "thuộc", "tỉnh", "aveyron", "trong", "vùng", "occitanie", "tổng", "này", "được", "tổ", "chức", "xung", "quanh", "pont-de-salars", "ở", "quận", "rodez", "độ", "cao", "khu", "vực", "này", ...
leptodontoptera là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "leptodontoptera", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
discestra isoloma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "discestra", "isoloma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
diêu kỳ lý lai hanh viên tông đệ lưu nhị hổ hình thập vạn mã siêu đánh tiếng hỗ trợ lẫn nhau đàm hoằng xâm phạm phủ bảo ninh quốc anh đánh bại ông ta vương mệnh thần chiếm cứ phủ thuận khánh quốc anh chia binh 3 đạo thủy lục cùng tiến hạ được thành bắt tướng địch là bọn lý tiên đức chu triêu quốc căn cứ địa của hình th...
[ "diêu", "kỳ", "lý", "lai", "hanh", "viên", "tông", "đệ", "lưu", "nhị", "hổ", "hình", "thập", "vạn", "mã", "siêu", "đánh", "tiếng", "hỗ", "trợ", "lẫn", "nhau", "đàm", "hoằng", "xâm", "phạm", "phủ", "bảo", "ninh", "quốc", "anh", "đánh", "bại", "ông", ...
943 năm 943 là một năm trong lịch julius
[ "943", "năm", "943", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
hirtella adderleyi là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được prance mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "hirtella", "adderleyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "prance", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
liên hoan phim quốc tế berlin lần thứ 63 liên hoan phim quốc tế berlin lần thứ 65 được tổ chức từ ngày 7 đến ngày 17 tháng 2 năm 2013 do đạo diễn trung quốc ông vương gia vệ làm chủ tịch hội đồng giám khảo và bộ phim nhất đại tông sư của ông cũng được chọn làm bộ phim mở màng trong buổi khai mạc liên hoan phim này giải...
[ "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "berlin", "lần", "thứ", "63", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "berlin", "lần", "thứ", "65", "được", "tổ", "chức", "từ", "ngày", "7", "đến", "ngày", "17", "tháng", "2", "năm", "2013", "do", "đạo", "diễn", ...
bình thạnh tân huề tân long tân phú tân qưới tân thạnh bullet quận đồng tiến gồm 8 xã an long phú cường phú đức phú hiệp phú hưng phú thạnh phú thọ phú yên ==== chính quyền cách mạng ==== chính quyền mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam và sau này là chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam cũng...
[ "bình", "thạnh", "tân", "huề", "tân", "long", "tân", "phú", "tân", "qưới", "tân", "thạnh", "bullet", "quận", "đồng", "tiến", "gồm", "8", "xã", "an", "long", "phú", "cường", "phú", "đức", "phú", "hiệp", "phú", "hưng", "phú", "thạnh", "phú", "thọ", "ph...
tiếng nhật trung thế thời kỳ kéo dài khoảng 500 năm kéo dài từ thế kỷ 12 đến thế kỷ 16 nó thường được chia thành trung cổ và trung thế về mặt chính thức nửa đầu của tiếng nhật trung thế bao gồm sự kết thúc của thời kỳ heian được biết đến insei và thời kỳ kamakura nửa kế tiếp của tiếng nhật trung thế bao gồm thời kỳ mur...
[ "tiếng", "nhật", "trung", "thế", "thời", "kỳ", "kéo", "dài", "khoảng", "500", "năm", "kéo", "dài", "từ", "thế", "kỷ", "12", "đến", "thế", "kỷ", "16", "nó", "thường", "được", "chia", "thành", "trung", "cổ", "và", "trung", "thế", "về", "mặt", "chính", ...
neognophomyia scaphoides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "neognophomyia", "scaphoides", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
hệ thống chẩn đoán tích hợp hệ thống chẩn đoán trên xe on-board diagnostics obd là một thuật ngữ ô tô đề cập đến khả năng tự chẩn đoán và báo cáo của xe hệ thống obd cho phép chủ phương tiện hoặc kỹ thuật viên sửa chữa truy cập vào trạng thái của các hệ thống phụ khác nhau của xe lượng thông tin chẩn đoán có sẵn thông ...
[ "hệ", "thống", "chẩn", "đoán", "tích", "hợp", "hệ", "thống", "chẩn", "đoán", "trên", "xe", "on-board", "diagnostics", "obd", "là", "một", "thuật", "ngữ", "ô", "tô", "đề", "cập", "đến", "khả", "năng", "tự", "chẩn", "đoán", "và", "báo", "cáo", "của", "...
quận adams nebraska quận adams là một quận thuộc tiểu bang nebraska hoa kỳ quận này được đặt tên theo john adams tổng thống hoa kỳ theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 31 151 người thời điểm 1 7 2006 quận có dân số 33 185 người quận lỵ đóng ở hastings == địa lý == theo cục điều tr...
[ "quận", "adams", "nebraska", "quận", "adams", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "john", "adams", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", ...
với việc chồng mình can thiệp vào công việc của aquitaine đã khuyến khích cho richard và geoffrey cùng theo anh trai henry đến paris henry ii giành chiến thắng trước liên minh những người con trai nhưng quyết định tha thứ cho họ bằng hiệp định hòa bình ở mont-louis henry vua trẻ được phép đi vòng quanh châu âu với gia ...
[ "với", "việc", "chồng", "mình", "can", "thiệp", "vào", "công", "việc", "của", "aquitaine", "đã", "khuyến", "khích", "cho", "richard", "và", "geoffrey", "cùng", "theo", "anh", "trai", "henry", "đến", "paris", "henry", "ii", "giành", "chiến", "thắng", "trước...
ditassa violascens là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "ditassa", "violascens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
zduny west pomeranian voivodeship zduny là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina biały bór thuộc hạt szczecinek west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "zduny", "west", "pomeranian", "voivodeship", "zduny", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "biały", "bór", "thuộc", "hạt", "szczecinek", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "t...
bên dưới martina navratilova là nhà vô địch các tay vợt khác biểu thị vòng mà họ bị loại bullet 1 martina navratilova vô địch bullet 2 sylvia hanika tứ kết bullet 3 pam shriver bán kết bullet 4 wendy turnbull tứ kết bullet 5 hana mandlíková vòng hai bullet 6 zina garrison bán kết bullet 7 billie jean king vòng hai bull...
[ "bên", "dưới", "martina", "navratilova", "là", "nhà", "vô", "địch", "các", "tay", "vợt", "khác", "biểu", "thị", "vòng", "mà", "họ", "bị", "loại", "bullet", "1", "martina", "navratilova", "vô", "địch", "bullet", "2", "sylvia", "hanika", "tứ", "kết", "bull...
chọn làm biểu tượng thế kỷ xxi hiện đại của thị trường bò xu hướng lên nguồn gốc chính xác của cụm từ thị trường bò không ai biết tới từ điển tiếng anh oxford trích dẫn một sử dụng 1891 của thuật ngữ thị trường bò trong tiếng pháp bulle spéculative chỉ một bong bóng thị trường đầu cơ từ điển từ nguyên trực tuyến liên q...
[ "chọn", "làm", "biểu", "tượng", "thế", "kỷ", "xxi", "hiện", "đại", "của", "thị", "trường", "bò", "xu", "hướng", "lên", "nguồn", "gốc", "chính", "xác", "của", "cụm", "từ", "thị", "trường", "bò", "không", "ai", "biết", "tới", "từ", "điển", "tiếng", "an...
vào ngày 1 tháng 5 năm 1707 anne người rất ủng hộ chính sách liên minh dù gặp phải sự phản đối của cả hai quốc gia đã làm lễ tạ ơn ở nhà thờ nhà thờ st paul người scotland là nam tước thứ nhất sir john clerk cũng đến tham dự và tường thuật lại không ai xuất hiện trong dịp này mà ngày càng chân thành sùng đạo và biết ơn...
[ "vào", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm", "1707", "anne", "người", "rất", "ủng", "hộ", "chính", "sách", "liên", "minh", "dù", "gặp", "phải", "sự", "phản", "đối", "của", "cả", "hai", "quốc", "gia", "đã", "làm", "lễ", "tạ", "ơn", "ở", "nhà", "thờ", ...
macrojoppa haematodes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "macrojoppa", "haematodes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
argo aadli sinh ngày 12 tháng 4 năm 1980 là một diễn viên điện ảnh và sân khấu người estonia == học vấn và sự nghiệp == sinh ra ở kunda estonia aadli tốt nghiệp trường sân khấu cao cấp của học viện âm nhạc và sân khấu estonia vào năm 2002 aadli đã làm việc như một diễn viên trong nhà hát thành phố tallinn nơi anh đã bi...
[ "argo", "aadli", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "4", "năm", "1980", "là", "một", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "và", "sân", "khấu", "người", "estonia", "==", "học", "vấn", "và", "sự", "nghiệp", "==", "sinh", "ra", "ở", "kunda", "estonia", "aadli", "...
việt nam bullet xã kim sơn có học viện tòa án việt nam bullet xã đa tốn có trường đại học vinuni bullet xã lệ chi có trường đại học công nghiệp dệt may hà nội bullet xã dương xá có trường trường cao đẳng kinh tế kỹ thuật trung ương và cao đẳng nghề kỹ thuật mỹ nghệ bullet xã yên thường có trường cao đẳng xây dựng công ...
[ "việt", "nam", "bullet", "xã", "kim", "sơn", "có", "học", "viện", "tòa", "án", "việt", "nam", "bullet", "xã", "đa", "tốn", "có", "trường", "đại", "học", "vinuni", "bullet", "xã", "lệ", "chi", "có", "trường", "đại", "học", "công", "nghiệp", "dệt", "ma...
đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh thanh hóa nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 12 năm 2019 theo đó bullet sáp nhập xã yên lễ vào thị trấn yên cát bullet sáp nhập xã xuân quỳ vào xã hóa quỳ huyện như xuân có 1 thị trấn và 15 xã như hiện nay == kinh tế == bullet tốc độ tăng trưởng gdp của như xuân là 7 6% năm bulle...
[ "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "thuộc", "tỉnh", "thanh", "hóa", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "2019", "theo", "đó", "bullet", "sáp", "nhập", "xã", "yên", "lễ", "vào", "thị", "trấn", "yên", ...
coris aygula là một loài cá biển thuộc chi coris trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1801 == từ nguyên == từ định danh của loài không rõ nguồn gốc được lacépède sử dụng để chỉ đến aigrette những chùm lông vũ được đính trên mũ hàm ý đề cập đến tia gai vây lưng đầu tiên vươn cao ở cá đực == phạ...
[ "coris", "aygula", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "coris", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1801", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "của"...
odontotrypes paulusi là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được král maly schneider miêu tả khoa học năm 2001
[ "odontotrypes", "paulusi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "král", "maly", "schneider", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
bất thường đốt sống vertebral anomalies a hẹp hậu môn anal atresia c bất thường tim mạch cardiovascular anomalies t lỗ rò khí thực quản tracheoesophageal fistula e hẹp thực quản esophageal atresia r bất thường thận renal kidney and or radial anomalies l khuyết tật chi limbs defects thông liên thất thông liên nhĩ tứ chứ...
[ "bất", "thường", "đốt", "sống", "vertebral", "anomalies", "a", "hẹp", "hậu", "môn", "anal", "atresia", "c", "bất", "thường", "tim", "mạch", "cardiovascular", "anomalies", "t", "lỗ", "rò", "khí", "thực", "quản", "tracheoesophageal", "fistula", "e", "hẹp", "th...
astragalus davidii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "davidii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "franch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
dicranella acroclada là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "dicranella", "acroclada", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
escames là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 125 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "escames", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "125", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham...
chlorocypha molindica là một loài chuồn chuồn kim thuộc họ chlorocyphidae loài này có ở burundi cộng hòa congo cộng hòa dân chủ congo rwanda và uganda môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa ...
[ "chlorocypha", "molindica", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "thuộc", "họ", "chlorocyphidae", "loài", "này", "có", "ở", "burundi", "cộng", "hòa", "congo", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "rwanda", "và", "uganda", "môi", "trường", "sống", ...
toa xe của riêng mình và kể từ đó ksr và china railway cùng khai thác các chuyến khứ hồi hàng tuần giữa hai thủ đô những chuyến tàu này cho đến nay là dịch vụ hành khách quốc tế quan trọng nhất trong dprk hoạt động thông qua sinŭiju 4 lần tuần thứ 2 thứ 4 thứ 5 và thứ 7 kiểm tra hải quan và nhập cư diễn ra tại sinŭiju ...
[ "toa", "xe", "của", "riêng", "mình", "và", "kể", "từ", "đó", "ksr", "và", "china", "railway", "cùng", "khai", "thác", "các", "chuyến", "khứ", "hồi", "hàng", "tuần", "giữa", "hai", "thủ", "đô", "những", "chuyến", "tàu", "này", "cho", "đến", "nay", "là...
tarnabod là một thị trấn thuộc hạt heves hungary thị trấn này có diện tích 10 33 km² dân số năm 2010 là 726 người mật độ 70 người km²
[ "tarnabod", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "heves", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "10", "33", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "726", "người", "mật", "độ", "70", "người", "km²" ]
rapatea chimantensis là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "rapatea", "chimantensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rapateaceae", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
từ đường dòng họ lê trần thờ lê trần giám lê trần cơ == tham khảo == 1 http truyenhinhthanhhoa vn van-hoa 201903 tung-bung-le-hoi-ky-phuc-lang-phu-khe-xa-hoang-phu-8189853 == liên kết ngoài == bullet kênh fanpage https m facebook com page langphukhe bullet kênh youtube https m youtube com channel ucymlhpnihsmwdqdq9vpkj...
[ "từ", "đường", "dòng", "họ", "lê", "trần", "thờ", "lê", "trần", "giám", "lê", "trần", "cơ", "==", "tham", "khảo", "==", "1", "http", "truyenhinhthanhhoa", "vn", "van-hoa", "201903", "tung-bung-le-hoi-ky-phuc-lang-phu-khe-xa-hoang-phu-8189853", "==", "liên", "kết",...
tephronia sepiaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "tephronia", "sepiaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
anh chỉ vì mikuni giả vờ không nhớ lời hứa jeje đã từng phục vụ mẹ của mikuni và đã bảo vệ gia đình alicein cùng với lily trong nhiều thế hệ tuy nhiên bảy năm trước khi bắt đầu câu chuyện sức mạnh của jeje bắt đầu ảnh hưởng đến mẹ của mikuni dẫn đến việc cô giết mẹ của misono jeje đã xóa mọi bằng chứng về vụ giết người...
[ "anh", "chỉ", "vì", "mikuni", "giả", "vờ", "không", "nhớ", "lời", "hứa", "jeje", "đã", "từng", "phục", "vụ", "mẹ", "của", "mikuni", "và", "đã", "bảo", "vệ", "gia", "đình", "alicein", "cùng", "với", "lily", "trong", "nhiều", "thế", "hệ", "tuy", "nhiên...
tự do của họ sẽ gặp nguy hiểm hiệp hội cứu trợ tị nạn dòng tên jesuit refugee service jrs ủng hộ việc đóng cửa trại tị nạn tại campuchia vì cho rằng giống một trung tâm giam giữ bbc cho biết trại tị nạn hiện còn 20 người thượng vượt biên sang campuchia 10 người tị nạn sang nước thứ ba hoa kỳ canada 10 người bị trục xuấ...
[ "tự", "do", "của", "họ", "sẽ", "gặp", "nguy", "hiểm", "hiệp", "hội", "cứu", "trợ", "tị", "nạn", "dòng", "tên", "jesuit", "refugee", "service", "jrs", "ủng", "hộ", "việc", "đóng", "cửa", "trại", "tị", "nạn", "tại", "campuchia", "vì", "cho", "rằng", "g...
imagery and topography data bullet aerial exploration of the barringer structure bullet geologic map of the eastern quarter of the flagstaff 30ʹ x 60ʹ quadrangle coconino county northern arizona united states geological survey bullet herman leroy fairchild an early promoter and defender of meteorite impact cratering – ...
[ "imagery", "and", "topography", "data", "bullet", "aerial", "exploration", "of", "the", "barringer", "structure", "bullet", "geologic", "map", "of", "the", "eastern", "quarter", "of", "the", "flagstaff", "30ʹ", "x", "60ʹ", "quadrangle", "coconino", "county", "no...
tectaria leptophylla là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được c h wright ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "tectaria", "leptophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "h", "wright", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
như loại bỏ tất cả các trò chơi phân hạng 17+ của usk sau vụ nổ súng ở trường winnenden của nhà bán lẻ đức galeria kaufhof bullet xanh xuân nhắm đến khách hàng vị thành niên bullet xanh vôi mọi lứa tuổi có thể chơi bullet vàng cần có sự hướng dẫn của phu huynh bullet cam khuyên không dành cho cho khách hàng vị thành ni...
[ "như", "loại", "bỏ", "tất", "cả", "các", "trò", "chơi", "phân", "hạng", "17+", "của", "usk", "sau", "vụ", "nổ", "súng", "ở", "trường", "winnenden", "của", "nhà", "bán", "lẻ", "đức", "galeria", "kaufhof", "bullet", "xanh", "xuân", "nhắm", "đến", "khách"...
phúc đức cha mẹ… các cung trên địa bàn lần lượt mang các tên là mệnh phụ mẫu phúc đức điền trạch quan lộc nô bộc thiên di tật ách tài bạch tử tức phu thê huynh đệ bullet cung cường và cung nhược với nam giới thì cung quan tài là cung cường với nữ giới cung phu là cung cường những phương thức để xác định vị trí của khoả...
[ "phúc", "đức", "cha", "mẹ…", "các", "cung", "trên", "địa", "bàn", "lần", "lượt", "mang", "các", "tên", "là", "mệnh", "phụ", "mẫu", "phúc", "đức", "điền", "trạch", "quan", "lộc", "nô", "bộc", "thiên", "di", "tật", "ách", "tài", "bạch", "tử", "tức", ...
đội tuyển bóng đá quốc gia quần đảo solomon là đội tuyển cấp quốc gia của quần đảo solomon do liên đoàn bóng đá quần đảo solomon quản lý trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển quần đảo solomon là trận gặp đội tuyển new hebrides nay là vanuatu vào năm 1963 thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân c...
[ "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "quần", "đảo", "solomon", "là", "đội", "tuyển", "cấp", "quốc", "gia", "của", "quần", "đảo", "solomon", "do", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "quần", "đảo", "solomon", "quản", "lý", "trận", "thi", "đấu", "quốc"...
disconeura frater là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "disconeura", "frater", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
cho cô ấy để anh ta khỏa thân theo handelman và shulman được pintchman trích dẫn truyền thuyết này là một phép ẩn dụ của đạo hindu về quá trình vũ trụ tạo ra và giải thể thế giới thông qua sức mạnh hủy diệt của nam giới được đại diện bởi shiva và sức mạnh sinh sản của nữ giới được đại diện bởi parvati nơi mười hai phản...
[ "cho", "cô", "ấy", "để", "anh", "ta", "khỏa", "thân", "theo", "handelman", "và", "shulman", "được", "pintchman", "trích", "dẫn", "truyền", "thuyết", "này", "là", "một", "phép", "ẩn", "dụ", "của", "đạo", "hindu", "về", "quá", "trình", "vũ", "trụ", "tạo"...
juglans hindsii là một loài thực vật có hoa trong họ juglandaceae loài này được jeps ex r e sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "juglans", "hindsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juglandaceae", "loài", "này", "được", "jeps", "ex", "r", "e", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
chuyên gia hiệu ứng âm thanh bị mất việc một cuộc khủng hoảng tương tự đã được nhận thấy bởi những tay trống vào những năm 1980 khi trống điện tử lần đầu tiên được phát hành == cách chơi == === cảm giác === bộ trống cho dù chơi đệm giọng các nhạc cụ khác hay solo đều bao gồm hai yếu tố bullet một cảm giác hay groove đặ...
[ "chuyên", "gia", "hiệu", "ứng", "âm", "thanh", "bị", "mất", "việc", "một", "cuộc", "khủng", "hoảng", "tương", "tự", "đã", "được", "nhận", "thấy", "bởi", "những", "tay", "trống", "vào", "những", "năm", "1980", "khi", "trống", "điện", "tử", "lần", "đầu",...
của mình với tên gọi sắc đẹp dối trá trong đó hương giang đóng vai chính bộ phim ra mắt vào đầu năm 2020 tuy nhiên bộ phim nhận được phản hồi tiêu cực từ công chúng do kịch bản yếu và diễn xuất hời hợt của dàn diễn viên chính trước phản hồi tiêu cực hương giang cho rằng vì bản thân làm những việc trước đó quá giỏi nên ...
[ "của", "mình", "với", "tên", "gọi", "sắc", "đẹp", "dối", "trá", "trong", "đó", "hương", "giang", "đóng", "vai", "chính", "bộ", "phim", "ra", "mắt", "vào", "đầu", "năm", "2020", "tuy", "nhiên", "bộ", "phim", "nhận", "được", "phản", "hồi", "tiêu", "cực...
calochortus ciscoensis là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được s l welsh n d atwood mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "calochortus", "ciscoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "s", "l", "welsh", "n", "d", "atwood", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
elaphoglossum tragiifolium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "elaphoglossum", "tragiifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa"...
schistidium serratomucronatum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được müll hal ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "schistidium", "serratomucronatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "ochyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
disparago laxifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "disparago", "laxifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
barney stinson barnabus barney stinson sinh năm 1975 là một nhân vật hư cấu được sáng tạo bởi carter bays và craig thomas cho loạt phim truyền hình ăn khách của đài cbs how i met your mother do diễn viên neil patrick harris thủ vai là một trong những nhân vật chính của bộ phim barney được biết đến như là một anh chàng ...
[ "barney", "stinson", "barnabus", "barney", "stinson", "sinh", "năm", "1975", "là", "một", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "được", "sáng", "tạo", "bởi", "carter", "bays", "và", "craig", "thomas", "cho", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "ăn", "khách", "của", ...
chiến tranh bùng nổ ông rút khỏi syria ở síp ông đã chiến đấu du kích chống lại antigonus và tái chiếm hòn đảo 313tcn một cuộc nổi dậy tại cyrene đã bị dập tắt cùng năm năm 312 ptolemaios và seleukos phó vương bỏ trốn của babylon cùng nhau xâm lược syria và đánh bại demetrius poliorcetes kẻ vây hãm các thành phố con tr...
[ "chiến", "tranh", "bùng", "nổ", "ông", "rút", "khỏi", "syria", "ở", "síp", "ông", "đã", "chiến", "đấu", "du", "kích", "chống", "lại", "antigonus", "và", "tái", "chiếm", "hòn", "đảo", "313tcn", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "tại", "cyrene", "đã", "bị", ...
selaginella anceps là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được c presl c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "selaginella", "anceps", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
orontobryum là một chi rêu trong họ hylocomiaceae
[ "orontobryum", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "hylocomiaceae" ]
liquid là rise of the argonauts được phát hành vào tháng 12 năm 2008 và được xuất bản bởi codemasters là một game thuộc thể loại hành động nhập vai lấy bối cảnh thần thoại hy lạp cho windows playstation 3 và xbox 360 được đón nhận một cách tệ hại cũng do các vấn đề kỹ thuật chỉ đạo nghệ thuật phái sinh và lối chơi lặp ...
[ "liquid", "là", "rise", "of", "the", "argonauts", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "12", "năm", "2008", "và", "được", "xuất", "bản", "bởi", "codemasters", "là", "một", "game", "thuộc", "thể", "loại", "hành", "động", "nhập", "vai", "lấy", "bối", ...
kinh tế vào tháng 5 năm 2002 vì thế không dự án nào được thực hiện năm sau đó valley parade được bán cho quỹ phụ cấp gibb với giá 5 triệu bảng anh cùng với văn phòng của clb cửa hàng và bãi đỗ xe được bán cho development securities ở london với giá 2 5 triệu bảng anh nhưng những thứ đó văn phòng cửa hàng bãi đỗ xe được...
[ "kinh", "tế", "vào", "tháng", "5", "năm", "2002", "vì", "thế", "không", "dự", "án", "nào", "được", "thực", "hiện", "năm", "sau", "đó", "valley", "parade", "được", "bán", "cho", "quỹ", "phụ", "cấp", "gibb", "với", "giá", "5", "triệu", "bảng", "anh", ...
nephrolepis neubertii là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được hort rev mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrolepis", "neubertii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "nephrolepidaceae", "loài", "này", "được", "hort", "rev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
táng phải nói là đạt tầm cỡ phi thường cụ thể mỗi ngày chúng tiêu thụ một lượng thức ăn nặng bằng 3 phần trăm trọng lượng cơ thể của mình khối lượng thực phẩm hàng năm mà cá nhà táng tuồn vào miệng lên tới — lớn hơn cả số lượng hải sản mà con người tiêu thụ trong cùng thời gian cho đến nay các nhà nghiên cứu vẫn chưa r...
[ "táng", "phải", "nói", "là", "đạt", "tầm", "cỡ", "phi", "thường", "cụ", "thể", "mỗi", "ngày", "chúng", "tiêu", "thụ", "một", "lượng", "thức", "ăn", "nặng", "bằng", "3", "phần", "trăm", "trọng", "lượng", "cơ", "thể", "của", "mình", "khối", "lượng", "t...
paspalum chaffanjonii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được maury mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "paspalum", "chaffanjonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "maury", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
prosopocera senegalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosopocera", "senegalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thành bụi và có thể gây dị ứng cho người === ngoài đường === cũng tương tự bụi trong nhà bụi ngoài đường xuất phát từ đất từ ma sát trong hoạt động của con người và động vật đặc biệt hiện nay ở những nơi dân cư đông đúc xe cộ qua lại nhiều làm cho lượng bụi trong khong khí tăng cao ảnh hưởng không nhỏ đến chất lượng cu...
[ "thành", "bụi", "và", "có", "thể", "gây", "dị", "ứng", "cho", "người", "===", "ngoài", "đường", "===", "cũng", "tương", "tự", "bụi", "trong", "nhà", "bụi", "ngoài", "đường", "xuất", "phát", "từ", "đất", "từ", "ma", "sát", "trong", "hoạt", "động", "củ...
calathea virginalis là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được linden ex regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "calathea", "virginalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "linden", "ex", "regel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
mordellistena edashigei là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được chûjô miêu tả khoa học năm 1956
[ "mordellistena", "edashigei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "chûjô", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
từng học tại richmond virginia hoa kỳ trong một năm == sự nghiệp == === 2017 tham gia idol school debut với fromis_9 === vào ngày 13 tháng 7 năm 2017 jang gyu-ri tham gia chương trình idol school xếp hạng thứ 9 chung cuộc và debut với fromis 9 với vị trí lead vocalist và gương mặt đại diện của nhóm === 2018 tham gia ch...
[ "từng", "học", "tại", "richmond", "virginia", "hoa", "kỳ", "trong", "một", "năm", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "2017", "tham", "gia", "idol", "school", "debut", "với", "fromis_9", "===", "vào", "ngày", "13", "tháng", "7", "năm", "2017", "jang", "...
najash rionegrina là một loài rắn đã tuyệt chủng từ thành hệ candeleros creta muộn của patagonia giống như một số loài rắn kỷ creta và đang tồn tại khác loài này giữ lại chi sau nhưng najash là không bình thường trong việc có đôi chân rất phát triển kéo dài bên ngoài lồng ngực và khung chậu kết nối với cột sống hóa thạ...
[ "najash", "rionegrina", "là", "một", "loài", "rắn", "đã", "tuyệt", "chủng", "từ", "thành", "hệ", "candeleros", "creta", "muộn", "của", "patagonia", "giống", "như", "một", "số", "loài", "rắn", "kỷ", "creta", "và", "đang", "tồn", "tại", "khác", "loài", "nà...
wonewoc làng thuộc quận juneau wisconsin wonewoc là một làng thuộc quận juneau tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 834 người
[ "wonewoc", "làng", "thuộc", "quận", "juneau", "wisconsin", "wonewoc", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "juneau", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2006", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "834", "người" ]
desmiphora nigroannulata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "desmiphora", "nigroannulata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
linyphantes anacortes là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi linyphantes linyphantes anacortes được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1942
[ "linyphantes", "anacortes", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "linyphantes", "linyphantes", "anacortes", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "wilton", "ivie", "miêu", "tả", "năm", "1942" ]
trogir hy lạp cổ đại τραγύριον tragyrion hoặc τραγούριον tragourion trogkir là một thị trấn cảng lịch sử nằm bên bờ biển adriatic thuộc hạt split-dalmatia croatia tổng dân số của thị trấn này là 13 260 2011 thị trấn lịch sử trogir nằm trên một hòn đảo nhỏ giữa đất liền với čiovo nó nằm cách 27 km 17 dặm về phía tây của...
[ "trogir", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "τραγύριον", "tragyrion", "hoặc", "τραγούριον", "tragourion", "trogkir", "là", "một", "thị", "trấn", "cảng", "lịch", "sử", "nằm", "bên", "bờ", "biển", "adriatic", "thuộc", "hạt", "split-dalmatia", "croatia", "tổng", "dân", ...
phí sản xuất việc quay phim được thực hiện một cách kín đáo vì saria lo sợ sự phản đối của cộng đồng địa phương đối với chủ đề cơ bản của bộ phim là đồng tính luyến ái trong số các thành viên trong đoàn chỉ có một nhóm nòng cốt là biết chi tiết của cốt truyện và đối với những người còn lại thì đây là một bộ phim về chu...
[ "phí", "sản", "xuất", "việc", "quay", "phim", "được", "thực", "hiện", "một", "cách", "kín", "đáo", "vì", "saria", "lo", "sợ", "sự", "phản", "đối", "của", "cộng", "đồng", "địa", "phương", "đối", "với", "chủ", "đề", "cơ", "bản", "của", "bộ", "phim", ...
5 bàn trong hiệp một của bán kết cũng như trở thành chủ đề nóng nhất được cập nhật trên trang twitter sau khi các phương tiện truyền thông đồng loạt đưa tin đức ghi bàn thắng thứ 4 trận chung kết diễn ra tại sân maracana ở rio de janeiro ngày 13 tháng 7 giữa đức với argentina được giới truyền thông đưa tin là trận đấu ...
[ "5", "bàn", "trong", "hiệp", "một", "của", "bán", "kết", "cũng", "như", "trở", "thành", "chủ", "đề", "nóng", "nhất", "được", "cập", "nhật", "trên", "trang", "twitter", "sau", "khi", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "đồng", "loạt", "đưa", "ti...
nephalioides rutilus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nephalioides", "rutilus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
án lệ 32 2020 al về trường hợp đất do cá nhân khai phá nhưng sau đó xuất cảnh định cư ở nước ngoài và người khác đã quản lý sử dụng ổn định lâu dài là án lệ công bố thứ 32 của tòa án nhân dân tối cao tại việt nam được hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao thông qua chánh án tối cao nguyễn hòa bình ra quyết định cô...
[ "án", "lệ", "32", "2020", "al", "về", "trường", "hợp", "đất", "do", "cá", "nhân", "khai", "phá", "nhưng", "sau", "đó", "xuất", "cảnh", "định", "cư", "ở", "nước", "ngoài", "và", "người", "khác", "đã", "quản", "lý", "sử", "dụng", "ổn", "định", "lâu",...
itolia maculata là một loài ruồi trong họ asilidae itolia maculata được wilcox miêu tả năm 1936 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "itolia", "maculata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "itolia", "maculata", "được", "wilcox", "miêu", "tả", "năm", "1936", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
similosodus unifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "similosodus", "unifasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cơ khí chế tạo sản xuất vật liệu xây dựng và dệt may da giày ngành điện tử và công nghệ thông tin vùng 4 gồm 4 tỉnh đắk lắk đắk nông gia lai kon tum tập trung phát triển thủy điện công nghiệp chế biến nông lâm sản và khai thác chế biến khoáng sản vùng 5 gồm 8 tỉnh thành bà rịa-vũng tàu bình dương bình phước bình thuận ...
[ "cơ", "khí", "chế", "tạo", "sản", "xuất", "vật", "liệu", "xây", "dựng", "và", "dệt", "may", "da", "giày", "ngành", "điện", "tử", "và", "công", "nghệ", "thông", "tin", "vùng", "4", "gồm", "4", "tỉnh", "đắk", "lắk", "đắk", "nông", "gia", "lai", "kon"...
thuidium bonianum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được besch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "thuidium", "bonianum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae", "loài", "này", "được", "besch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
rhodoleptus comis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhodoleptus", "comis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
carolina reaper là một giống ớt lai thuộc loài ớt kiểng capsicum chinense giống ớt được phát triển bởi nhà lai tạo hoa kỳ ed currie quả ớt có màu đỏ và hình dáng xương xẩu với kết cấu gồ ghề và đuôi quả nhỏ nhọn năm 2013 kỷ lục guinness thế giới tuyên bố đây là loại ớt cay nhất trên thế giới vượt qua giống ớt giữ kỷ lụ...
[ "carolina", "reaper", "là", "một", "giống", "ớt", "lai", "thuộc", "loài", "ớt", "kiểng", "capsicum", "chinense", "giống", "ớt", "được", "phát", "triển", "bởi", "nhà", "lai", "tạo", "hoa", "kỳ", "ed", "currie", "quả", "ớt", "có", "màu", "đỏ", "và", "hìn...
chặng đua motogp catalunya 2021 tên chính thức 2021 gran premi monster energy de catalunya là chặng đua thứ bảy của mùa giải motogp 2021 chặng đua được tổ chức ở trường đua circuit de barcelona-catalunya tây ban nha từ ngày 04 đến ngày 06 tháng 06 năm 2021 người chiến thắng là miguel oliveira của đội đua red bull ktm =...
[ "chặng", "đua", "motogp", "catalunya", "2021", "tên", "chính", "thức", "2021", "gran", "premi", "monster", "energy", "de", "catalunya", "là", "chặng", "đua", "thứ", "bảy", "của", "mùa", "giải", "motogp", "2021", "chặng", "đua", "được", "tổ", "chức", "ở", ...
hyocomium là một chi rêu trong họ hypnaceae
[ "hyocomium", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae" ]
lực đẩy khối lượng 0 144 kw kg 0 0873 hp lb === vũ khí === bullet 10 x súng máy browning m2 12 7 mm 0 50 inch bullet bom bullet tầm ngắn 400 mi 3 600 kg 8 000 lb bullet tầm xa 800 mi 2 300 kg 5 000 lb bullet tầm rất xa 1 200 mi 1 200 kg 2 700 lb == tham khảo == bullet birdsall steve the b-24 liberator new york arco pub...
[ "lực", "đẩy", "khối", "lượng", "0", "144", "kw", "kg", "0", "0873", "hp", "lb", "===", "vũ", "khí", "===", "bullet", "10", "x", "súng", "máy", "browning", "m2", "12", "7", "mm", "0", "50", "inch", "bullet", "bom", "bullet", "tầm", "ngắn", "400", ...
cổ là làng cõi tổng đông am phủ hạ hồng huyện vĩnh lại trấn hải dương xưa nay là thôn hội am xã cao minh huyện vĩnh bảo thành phố hải phòng một làng có nghề canh cửi và nuôi cá giống thuở nhỏ ông nổi tiếng thông minh ham học và có thể xem là thần đồng năm 13 tuổi 1651 đã đi thi hương đậu hương cống năm 23 tuổi 1661 đời...
[ "cổ", "là", "làng", "cõi", "tổng", "đông", "am", "phủ", "hạ", "hồng", "huyện", "vĩnh", "lại", "trấn", "hải", "dương", "xưa", "nay", "là", "thôn", "hội", "am", "xã", "cao", "minh", "huyện", "vĩnh", "bảo", "thành", "phố", "hải", "phòng", "một", "làng",...
sigela ormenis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "sigela", "ormenis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
danh sách các thành phố của châu đại dương đây là danh sách các thành phố của các quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc châu đại dương == thuộc các quốc gia độc lập == bullet danh sách các thành phố của australia bullet danh sách các thành phố trị trấn và làng của đông timor bullet danh sách các thành phố và thị trấn của fij...
[ "danh", "sách", "các", "thành", "phố", "của", "châu", "đại", "dương", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "thành", "phố", "của", "các", "quốc", "gia", "và", "vùng", "lãnh", "thổ", "thuộc", "châu", "đại", "dương", "==", "thuộc", "các", "quốc", "gia", ...
giáo và tử đạo bullet a becketts creek sydney new south wales úc bullet bechet bullet becket bullet beckett định hướng bullet bucket
[ "giáo", "và", "tử", "đạo", "bullet", "a", "becketts", "creek", "sydney", "new", "south", "wales", "úc", "bullet", "bechet", "bullet", "becket", "bullet", "beckett", "định", "hướng", "bullet", "bucket" ]
atomaria saginata là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1900
[ "atomaria", "saginata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cryptophagidae", "loài", "này", "được", "casey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
phục vị 1069–1073 tái phục vị 1077–1078 năm 1068 một cuộc nổi dậy chống lại iziaslav i yaroslavich của kiev bùng phát sau hậu quả từ một thất bại của kievan dưới bàn tay của người cumans tại trận chiến sông alta gần thành phố pereiaslavl phía đông nam kiev quân đội polovtsy đã thâm nhập vào các tuyến phòng thủ của công...
[ "phục", "vị", "1069–1073", "tái", "phục", "vị", "1077–1078", "năm", "1068", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "iziaslav", "i", "yaroslavich", "của", "kiev", "bùng", "phát", "sau", "hậu", "quả", "từ", "một", "thất", "bại", "của", "kievan", "dướ...