text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dyspteris abortivaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dyspteris", "abortivaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ovacık samsat ovacık là một xã thuộc huyện samsat tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 204 người
[ "ovacık", "samsat", "ovacık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "samsat", "tỉnh", "adıyaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "204", "người" ]
lửa vẫn có dấu hiệu hoạt động và động đất không phải là không phổ biến các hòn đảo phía nam có các rạn san hô ven bờ biển với độ cao thấp tất cả các đảo ngoại trừ farallon de medinilla và uracas hay còn gọi là farallon de pajaros trong nhóm phía bắc ít nhiều có mật độ cây cối rậm rạp và thảm thực vật dày đặc giống như ...
[ "lửa", "vẫn", "có", "dấu", "hiệu", "hoạt", "động", "và", "động", "đất", "không", "phải", "là", "không", "phổ", "biến", "các", "hòn", "đảo", "phía", "nam", "có", "các", "rạn", "san", "hô", "ven", "bờ", "biển", "với", "độ", "cao", "thấp", "tất", "cả"...
3 và tiểu đoàn dù 7 theo đường sông tới giải vây trận này qđndvn chỉ diệt được một trung đội pháp nhưng bị hy sinh 29 người bị thương 174 người và mất tích 85 người đêm 6 tháng 6 qđndvn tập trung 5 tiểu đoàn tiến công lần hai cũng không chiếm được cứ điểm và bị thương vong nặng 69 hy sinh 258 người bị thương đây là tổn...
[ "3", "và", "tiểu", "đoàn", "dù", "7", "theo", "đường", "sông", "tới", "giải", "vây", "trận", "này", "qđndvn", "chỉ", "diệt", "được", "một", "trung", "đội", "pháp", "nhưng", "bị", "hy", "sinh", "29", "người", "bị", "thương", "174", "người", "và", "mất...
ngân hàng đầu tư đã nghỉ hưu jpmorgan chase co bullet deborah a henretta chủ tịch tập đoàn kinh doanh điện tử toàn cầu công ty procter gamble bullet daniel p huttenlocher trưởng khoa và phó hiệu trưởng cornell tech bullet kurt m landgraf chủ tịch và giám đốc điều hành đã nghỉ hưu dịch vụ kiểm tra giáo dục bullet kevin ...
[ "ngân", "hàng", "đầu", "tư", "đã", "nghỉ", "hưu", "jpmorgan", "chase", "co", "bullet", "deborah", "a", "henretta", "chủ", "tịch", "tập", "đoàn", "kinh", "doanh", "điện", "tử", "toàn", "cầu", "công", "ty", "procter", "gamble", "bullet", "daniel", "p", "hu...
từ trung tâm thành phố đến đảo vasilyevsky nhà cai trị nga từ chối dự án này và ra lệnh cho nhà phát minh ký vào một cam kết không tham gia vào các kế hoạch hão huyền trong tương lai nhưng để thực hiện những nỗ lực của mình trong những vấn đề thích hợp với vùng đất mình các dự án khác phát triển hơn sau đó xuất hiện nh...
[ "từ", "trung", "tâm", "thành", "phố", "đến", "đảo", "vasilyevsky", "nhà", "cai", "trị", "nga", "từ", "chối", "dự", "án", "này", "và", "ra", "lệnh", "cho", "nhà", "phát", "minh", "ký", "vào", "một", "cam", "kết", "không", "tham", "gia", "vào", "các", ...
oroscopa hacupha là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "oroscopa", "hacupha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
campylocheta plumbea là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "campylocheta", "plumbea", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
hiempsal và adherbal hiempsal và jugurtha xung đột với nhau ngay lập tức sau cái chết của micipsa jugurtha đã giết chết hiempsal dẫn đến mở chiến tranh với adherbal sau khi jugurtha đánh bại ông trên chiến trường adherbal bỏ chạy tới rome để xin được giúp đỡ các quan chức la mã giải quyết cuộc chiến bằng cách chia numi...
[ "hiempsal", "và", "adherbal", "hiempsal", "và", "jugurtha", "xung", "đột", "với", "nhau", "ngay", "lập", "tức", "sau", "cái", "chết", "của", "micipsa", "jugurtha", "đã", "giết", "chết", "hiempsal", "dẫn", "đến", "mở", "chiến", "tranh", "với", "adherbal", "...
khách đến từ các nước thứ ba kiên cường hơn trong những tháng trước cũng đã được trích dẫn là một mối quan tâm thành phố đã suy thoái và moody đã hạ mức xếp hạng tín dụng của thành phố đồng thời tuyên bố rằng chính phủ đã không đáp ứng với những lo ngại đã góp phần vào các cuộc biểu tình tiếp tục và làm giảm sự tự chủ ...
[ "khách", "đến", "từ", "các", "nước", "thứ", "ba", "kiên", "cường", "hơn", "trong", "những", "tháng", "trước", "cũng", "đã", "được", "trích", "dẫn", "là", "một", "mối", "quan", "tâm", "thành", "phố", "đã", "suy", "thoái", "và", "moody", "đã", "hạ", "m...
enicospilus consobrinus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "consobrinus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
pteridrys lofouensis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được h christ c chr ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "pteridrys", "lofouensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "h", "christ", "c", "chr", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
chương garvan-olin của hội hóa học hoa kỳ 1962 federal woman’s service award của ủy ban công chức hoa kỳ 1999 được đưa vào ars science hall of fame vì các công trình nghiên cứu vi sinh học tạo ra các polyme từ các sản phẩm nông nghiệp
[ "chương", "garvan-olin", "của", "hội", "hóa", "học", "hoa", "kỳ", "1962", "federal", "woman’s", "service", "award", "của", "ủy", "ban", "công", "chức", "hoa", "kỳ", "1999", "được", "đưa", "vào", "ars", "science", "hall", "of", "fame", "vì", "các", "công"...
học thuộc quân giải phóng nhân dân trung quốc trong đợt khảo cổ hoàng sa những năm 1974-1979 bullet năm 1938 pháp cho đặt bia đá xây hải đăng đài khí tượng và đưa đội biên phòng người việt ra để bảo vệ đảo hoàng sa của quần đảo hoàng sa bia khắc dòng chữ république française- royaume d’annam- archipels des paracels 181...
[ "học", "thuộc", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "trong", "đợt", "khảo", "cổ", "hoàng", "sa", "những", "năm", "1974-1979", "bullet", "năm", "1938", "pháp", "cho", "đặt", "bia", "đá", "xây", "hải", "đăng", "đài", "khí", "tượng", ...
tại khu vực malesia từ bengal tới queensland trong quá khứ thấy có hóa thạch rải rác ở nhiều nơi trong khu vực nhiệt đới và ôn đới ấm ở cả hai bán cầu bullet 3 coryphoideae đồng nghĩa borassaceae coryphaceae phoeniciaceae sabalaceae khoảng 45 chi trong đó chi coccothrinax là đa dạng nhất khoảng 50 loài phân bố khắp tro...
[ "tại", "khu", "vực", "malesia", "từ", "bengal", "tới", "queensland", "trong", "quá", "khứ", "thấy", "có", "hóa", "thạch", "rải", "rác", "ở", "nhiều", "nơi", "trong", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "và", "ôn", "đới", "ấm", "ở", "cả", "hai", "bán", "cầu...
sinh có 02 điểm xét tuyển lớp không chuyên xã hội theo các môn chuyên đủ điều kiện đỗ thì lấy điểm trúng tuyển không chuyên xã hội theo môn chuyên xã hội có điểm cao hơn bullet nếu học sinh có 02 điểm xét tuyển lớp không chuyên xã hội theo các môn chuyên bằng nhau đủ điều kiện đỗ thì điểm trúng tuyển sẽ căn cứ vào độ l...
[ "sinh", "có", "02", "điểm", "xét", "tuyển", "lớp", "không", "chuyên", "xã", "hội", "theo", "các", "môn", "chuyên", "đủ", "điều", "kiện", "đỗ", "thì", "lấy", "điểm", "trúng", "tuyển", "không", "chuyên", "xã", "hội", "theo", "môn", "chuyên", "xã", "hội",...
thời đó năm 1908 ông thế chỗ nhà thơ endre ady đã bỏ sang paris làm phóng viên cho tờ nhật báo budapest năm 1910 tập thơ đầu tiên của ông mang tên những lời oán trách của chú bé nghèo khổ mang lại thành công trên toàn quốc và đánh dấu sự khởi đầu của một thời kỳ thăng hoa trong sự nghiệp sáng tác văn học mà tác giả đã ...
[ "thời", "đó", "năm", "1908", "ông", "thế", "chỗ", "nhà", "thơ", "endre", "ady", "đã", "bỏ", "sang", "paris", "làm", "phóng", "viên", "cho", "tờ", "nhật", "báo", "budapest", "năm", "1910", "tập", "thơ", "đầu", "tiên", "của", "ông", "mang", "tên", "nhữ...
prosopocera machadoi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosopocera", "machadoi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bruck an der leitha là một thành phố trong bang niederösterreich áo và giáp với burgenland với đường biên giới là sông leitha đô thị này được lập năm 1074 và trở thành thành phố năm 1239 thành phố này được chuyển từ hungary qua áo năm 1921 nhưng vẫn thuộc burgenland giữa giai đoạn 1921 đến 1938 == phân chia hành chính ...
[ "bruck", "an", "der", "leitha", "là", "một", "thành", "phố", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo", "và", "giáp", "với", "burgenland", "với", "đường", "biên", "giới", "là", "sông", "leitha", "đô", "thị", "này", "được", "lập", "năm", "1074", "và", "tr...
calanthe cremeoviridis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "calanthe", "cremeoviridis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "wood", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
pyotr veniaminovich svidler sinh ngày 17 tháng 6 năm 1976 tại leningrad là một đại kiện tướng cờ vua người nga svidler đã tham gia ba giải vô địch thế giới các giải đấu trong khoảng thời gian chia cắt fide pca world chess championship 2002 và 2005 và giải vô địch thế giới năm 2007 sau khi thống nhất danh hiệu cờ vua an...
[ "pyotr", "veniaminovich", "svidler", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "1976", "tại", "leningrad", "là", "một", "đại", "kiện", "tướng", "cờ", "vua", "người", "nga", "svidler", "đã", "tham", "gia", "ba", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "các"...
túi hiện đại ở tốc độ cao chúng khó đổi hướng và sử dụng đuôi của chúng trong cơ địa bị dồn nén ở tốc độ chậm hơn procoptodon như một loài không xương đi bộ tương tự như họ vượn người cơ học vận động và sinh lý học đã được nghiên cứu thông qua việc kiểm tra các mô hình tỷ lệ cơ bắp loài lớn nhất p goliah cao và nặng tớ...
[ "túi", "hiện", "đại", "ở", "tốc", "độ", "cao", "chúng", "khó", "đổi", "hướng", "và", "sử", "dụng", "đuôi", "của", "chúng", "trong", "cơ", "địa", "bị", "dồn", "nén", "ở", "tốc", "độ", "chậm", "hơn", "procoptodon", "như", "một", "loài", "không", "xương...
tạc thủy chữ hán phồn thể 柞水縣 chữ hán giản thể 柞水县 là một huyện của địa cấp thị thương lạc tỉnh thiểm tây trung quốc huyện tạc thủy có diện tích 2322 km2 dân số năm 2002 là 150 000 người mã số bưu chính là 711400 huyện tạc thủy được chia thành 10 trấn và 6 hương tổng cộng có 178 thôn hành chính bullet trấn càn hữu doan...
[ "tạc", "thủy", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "柞水縣", "chữ", "hán", "giản", "thể", "柞水县", "là", "một", "huyện", "của", "địa", "cấp", "thị", "thương", "lạc", "tỉnh", "thiểm", "tây", "trung", "quốc", "huyện", "tạc", "thủy", "có", "diện", "tích", "2322", "...
thể lớn nhất được ghi nhận là 9 cm cơ thể có màu nâu cam với nhiệt vệt đốm màu tím nhạt ở dưới đầu và ngực vạch đen băng qua đồng tử và mống mắt có màu vàng nửa ngoài của vây lưng và vây hậu môn cũng như các tia vây bụng có màu đen phần vây mềm của vây lưng và vây hậu môn trong mờ phớt vàng có đốm đen lớn ở gốc vây ngự...
[ "thể", "lớn", "nhất", "được", "ghi", "nhận", "là", "9", "cm", "cơ", "thể", "có", "màu", "nâu", "cam", "với", "nhiệt", "vệt", "đốm", "màu", "tím", "nhạt", "ở", "dưới", "đầu", "và", "ngực", "vạch", "đen", "băng", "qua", "đồng", "tử", "và", "mống", ...
ở việt nam cùng với fast furious 7 minions thế giới khủng long em là bà nội của anh để mai tính 2 và tèo em === đánh giá chuyên môn === trên trang mạng tổng hợp đánh giá rotten tomatoes cho phim 44% đánh giá đồng thuận với số điểm trung bình đạt 4 8 10 dựa trên 100 bài nhận xét trang web nói rằng xxx phản đòn có thể là...
[ "ở", "việt", "nam", "cùng", "với", "fast", "furious", "7", "minions", "thế", "giới", "khủng", "long", "em", "là", "bà", "nội", "của", "anh", "để", "mai", "tính", "2", "và", "tèo", "em", "===", "đánh", "giá", "chuyên", "môn", "===", "trên", "trang", ...
saçlı kiraz saçlı là một xã thuộc huyện kiraz tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 353 người
[ "saçlı", "kiraz", "saçlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kiraz", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "353", "người" ]
paracilicaea watamuae là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được müller miêu tả khoa học năm 1995
[ "paracilicaea", "watamuae", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "müller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
email chúng bao gồm hình ảnh bản đồ và danh sách doanh nghiệp vào ngày 18 tháng 5 năm 2010 microsoft đã tiết lộ bản cập nhật wave 4 của hotmail cung cấp các tính năng như bộ lọc 1 lần nhấp chế độ xem hoạt động quét hộp thư đến và dung lượng 10 gb cho ảnh tài liệu microsoft office và tệp đính kèm nó cũng bao gồm tích hợ...
[ "email", "chúng", "bao", "gồm", "hình", "ảnh", "bản", "đồ", "và", "danh", "sách", "doanh", "nghiệp", "vào", "ngày", "18", "tháng", "5", "năm", "2010", "microsoft", "đã", "tiết", "lộ", "bản", "cập", "nhật", "wave", "4", "của", "hotmail", "cung", "cấp", ...
extreme metal biến thể gồm và skate punk hardcore punk cũng ảnh hưởng lên nhiều tiểu thể loại heavy metal === thrashcore === thường bị nhầm lẫn với crossover thrash và đôi khi thrash metal là thrashcore thrashcore cũng được gọi là fastcore là một tiểu thể loại hardcore punk nổi lên vào thập niên 1980 nó về cơ bản là ph...
[ "extreme", "metal", "biến", "thể", "gồm", "và", "skate", "punk", "hardcore", "punk", "cũng", "ảnh", "hưởng", "lên", "nhiều", "tiểu", "thể", "loại", "heavy", "metal", "===", "thrashcore", "===", "thường", "bị", "nhầm", "lẫn", "với", "crossover", "thrash", "...
nâng cao của hải quân và đạt được chứng nhận bay ở tuổi mới 19 == lịch sử hoạt động == chiếc nguyên mẫu f8f được đặt hàng vào tháng 11 năm 1943 và bay chuyến bay đầu tiên vào ngày 21 tháng 8 năm 1944 chỉ trong vòng chín tháng sau đó chiếc máy bay sản xuất hàng loạt đầu tiên được giao vào tháng 2 năm 1945 và phi đội đầu...
[ "nâng", "cao", "của", "hải", "quân", "và", "đạt", "được", "chứng", "nhận", "bay", "ở", "tuổi", "mới", "19", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "chiếc", "nguyên", "mẫu", "f8f", "được", "đặt", "hàng", "vào", "tháng", "11", "năm", "1943", "và", ...
daramus sahrawi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "daramus", "sahrawi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
apiciopsis angusta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "apiciopsis", "angusta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trại giam vịnh guantánamo nằm trong căn cứ hải quân tại vịnh guantánamo ở phía đông của cuba là một trại giam của hoa kỳ nhằm chứa các tù binh và những người tình nghi khủng bố trại này có ba phần trại delta bao gồm trại echo trại iguana và trại x-ray đã bị đóng những phần này được đặt tên theo bảng chữ cái ngữ âm nato...
[ "trại", "giam", "vịnh", "guantánamo", "nằm", "trong", "căn", "cứ", "hải", "quân", "tại", "vịnh", "guantánamo", "ở", "phía", "đông", "của", "cuba", "là", "một", "trại", "giam", "của", "hoa", "kỳ", "nhằm", "chứa", "các", "tù", "binh", "và", "những", "ngư...
3-2 panellinios limassol == xem thêm == bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng hòa síp 1960–61
[ "3-2", "panellinios", "limassol", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "síp", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "síp", "1960–61" ]
canon eos 1300d là máy ảnh phản xạ ống kính đơn kỹ thuật số 18 megapixel cho người mới làm quen nhiếp ảnh được ra mắt bởi canon vào ngày 10-3-2016 máy dự kiến được canon bán ra từ tháng 4-2016 với giá £290 xấp xỉ 9 5 triệu đồng cho thân máy hoặc $550 xấp xỉ 12 3 triệu cho thân máy ống kit ef-s 18-55mm f 3 5-5 6 is ii =...
[ "canon", "eos", "1300d", "là", "máy", "ảnh", "phản", "xạ", "ống", "kính", "đơn", "kỹ", "thuật", "số", "18", "megapixel", "cho", "người", "mới", "làm", "quen", "nhiếp", "ảnh", "được", "ra", "mắt", "bởi", "canon", "vào", "ngày", "10-3-2016", "máy", "dự",...
đặt trụ sở của chính quyền jebtsundamba khutugtu và được coi là một sự lựa chọn hợp lý cho thủ đô của quốc gia mới tuy nhiên theo thỏa thuận ba bên kyakhta vào năm 1915 giữa nga mông cổ và trung quốc mông cổ chỉ giành được quyền tự trị năm 1919 các quý tộc mông cổ đối lập với bogd khan đã đồng ý với đại diện của trung ...
[ "đặt", "trụ", "sở", "của", "chính", "quyền", "jebtsundamba", "khutugtu", "và", "được", "coi", "là", "một", "sự", "lựa", "chọn", "hợp", "lý", "cho", "thủ", "đô", "của", "quốc", "gia", "mới", "tuy", "nhiên", "theo", "thỏa", "thuận", "ba", "bên", "kyakhta...
asbecesta bifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1919
[ "asbecesta", "bifasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1919" ]
monkey d luffy == xuất hiện == luffy xuất hiện lần đầu trong chương manga đăng trên tạp chí weekly shounen jump ấn bản số 34 ra ngày 4 tháng 8 năm 1997 trong chương đầu tiên luffy xuất hiện dưới dạng một cậu nhóc 7 tuổi hồn nhiên nhưng không kém phần nghịch ngợm sinh ra và lớn lên trên hòn đảo dawn trong ngôi làng foos...
[ "monkey", "d", "luffy", "==", "xuất", "hiện", "==", "luffy", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "trong", "chương", "manga", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "weekly", "shounen", "jump", "ấn", "bản", "số", "34", "ra", "ngày", "4", "tháng", "8", "năm", "1997", ...
bobruysk === hỏa ngục bobruysk === không bỏ phí thời gian quân đội liên xô đã tiến hành thanh toán quân đức tại bobruysk bằng những trận mưa bom bão đạn với cường độ khủng kiếp khối quân đức bị vây đã tìm mọi cách chạy thoát khỏi cái chảo lửa ở bobruysk hy vọng có thể cùng với tập đoàn quân số 4 chống giữ khu vực berez...
[ "bobruysk", "===", "hỏa", "ngục", "bobruysk", "===", "không", "bỏ", "phí", "thời", "gian", "quân", "đội", "liên", "xô", "đã", "tiến", "hành", "thanh", "toán", "quân", "đức", "tại", "bobruysk", "bằng", "những", "trận", "mưa", "bom", "bão", "đạn", "với", ...
anh để chỉ chung các loài cá da trơn kết quả là hiện nay các nhà xuất khẩu cá ba sa việt nam dán nhãn sản phẩm của mình để bày bán tại hoa kỳ là basa fish == diễn biến == để đối phó với những thiệt hại lớn về mặt lợi nhuận hiệp hội cá da trơn hoa kỳ cfa đã đệ trình bày một loạt vụ kiện lên bộ thương mại hoa kỳ đối với ...
[ "anh", "để", "chỉ", "chung", "các", "loài", "cá", "da", "trơn", "kết", "quả", "là", "hiện", "nay", "các", "nhà", "xuất", "khẩu", "cá", "ba", "sa", "việt", "nam", "dán", "nhãn", "sản", "phẩm", "của", "mình", "để", "bày", "bán", "tại", "hoa", "kỳ", ...
brachyhesma morvenensis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được exley mô tả khoa học năm 1974
[ "brachyhesma", "morvenensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "exley", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
hành một số điện thoại miễn phí 1-800-bing-411 để hỗ trợ có tên bing 411 == thanh công cụ và gadget == === toolbars === cả windows live toolbar và msn toolbar sẽ đều do bing trợ lực và nhằm cung cấp cho người dùng một cách thuận tiện để truy cập các kết quả bing cùng với việc ra mắt bing msn toolbar 4 0 sẽ được phát hà...
[ "hành", "một", "số", "điện", "thoại", "miễn", "phí", "1-800-bing-411", "để", "hỗ", "trợ", "có", "tên", "bing", "411", "==", "thanh", "công", "cụ", "và", "gadget", "==", "===", "toolbars", "===", "cả", "windows", "live", "toolbar", "và", "msn", "toolbar",...
mannia indica là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được kachroo mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "mannia", "indica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aytoniaceae", "loài", "này", "được", "kachroo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", ...
parornix oculata là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở hy lạp và thổ nhĩ kỳ
[ "parornix", "oculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "hy", "lạp", "và", "thổ", "nhĩ", "kỳ" ]
ngoại thành innenstadt jungbusch lindenhof neckarstadt-ost wohlgelegen neckarstadt-west neuostheim neuhermsheim schwetzingerstadt oststadt cũng như là feudenheim friedrichsfeld käfertal neckarau rheinau sandhofen seckenheim schönau vogelstang waldhof và wallstadt === nội thành các ô vuông === nội thành hình móng ngựa c...
[ "ngoại", "thành", "innenstadt", "jungbusch", "lindenhof", "neckarstadt-ost", "wohlgelegen", "neckarstadt-west", "neuostheim", "neuhermsheim", "schwetzingerstadt", "oststadt", "cũng", "như", "là", "feudenheim", "friedrichsfeld", "käfertal", "neckarau", "rheinau", "sandhofen", ...
dicranota subconsors dicranota rhaphidolabis subconsors là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "dicranota", "subconsors", "dicranota", "rhaphidolabis", "subconsors", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
tế trong chiến dịch này mã siêu liên kết với hàn toại cùng với 8 nơi khác ở quan trung và huy động được hơn 100 ngàn binh sĩ lần lượt ra tập kết ở đồng quan 10 tướng lĩnh tây lương cất 10 vạn quân làm phản mã siêu và hàn toại cầm đầu trong số này như vậy mỗi tướng chỉ huy khoảng một vạn quân trong tam quốc diễn nghĩa l...
[ "tế", "trong", "chiến", "dịch", "này", "mã", "siêu", "liên", "kết", "với", "hàn", "toại", "cùng", "với", "8", "nơi", "khác", "ở", "quan", "trung", "và", "huy", "động", "được", "hơn", "100", "ngàn", "binh", "sĩ", "lần", "lượt", "ra", "tập", "kết", "...
5542 moffatt 1978 pt4 là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5542 moffatt
[ "5542", "moffatt", "1978", "pt4", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "5542", "moffatt" ]
thelypteris nepalensis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được fraser-jenk mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "nepalensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "fraser-jenk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
châu gồm các huyện thúy vân quỳ châu và quỳ hợp hiện nay trung sơn quế phong hiện nay bullet phủ trà lân gồm 4 huyện tương dương kỳ sơn vĩnh khang một phần tương dương nghệ an hiện nay hội nguyên tả ngạn sông lam từ thanh chương đến cửa rào bullet phủ ngọc ma gồm có châu trịnh cao châu gồm 12 động thuộc lào hiện nay bu...
[ "châu", "gồm", "các", "huyện", "thúy", "vân", "quỳ", "châu", "và", "quỳ", "hợp", "hiện", "nay", "trung", "sơn", "quế", "phong", "hiện", "nay", "bullet", "phủ", "trà", "lân", "gồm", "4", "huyện", "tương", "dương", "kỳ", "sơn", "vĩnh", "khang", "một", ...
ourapteryx astrigena là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ourapteryx", "astrigena", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
inga pleiogyna là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở brasil == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 inga pleiogyna 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "inga", "pleiogyna", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "brasil", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "inga", "pleiogyna", "2006", "iucn", ...
khan amir được rằng cả hassan lẫn ali đều đã chết ali đã chết khi dẫm phải một quả mìn trong khi hassan và vợ bị quân taliban giết sau khi hassan ngăn không cho chúng cướp ngôi nhà của baba và amir ở kabul rahim khan còn tiết lộ thêm rằng ali bị vô sinh và do đó ông không phải là cha ruột của hassan có nghĩa hassan chí...
[ "khan", "amir", "được", "rằng", "cả", "hassan", "lẫn", "ali", "đều", "đã", "chết", "ali", "đã", "chết", "khi", "dẫm", "phải", "một", "quả", "mìn", "trong", "khi", "hassan", "và", "vợ", "bị", "quân", "taliban", "giết", "sau", "khi", "hassan", "ngăn", ...
kinh châu để giúp tôn quyền chống tào tháo nhưng điều đó khiến trương tùng ở thành đô hốt hoảng sợ lưu bị trở về thật ý định rước lưu bị thay lưu chương đổ vỡ vội viết thư cho lưu bị đề nghị lưu bị hãy ở lại bức thư đó chưa kịp gửi đi thì bị anh ông là trương túc biết được trương túc bèn đi tố cáo với lưu chương lưu ch...
[ "kinh", "châu", "để", "giúp", "tôn", "quyền", "chống", "tào", "tháo", "nhưng", "điều", "đó", "khiến", "trương", "tùng", "ở", "thành", "đô", "hốt", "hoảng", "sợ", "lưu", "bị", "trở", "về", "thật", "ý", "định", "rước", "lưu", "bị", "thay", "lưu", "chươ...
an lạc lục yên an lạc là một xã thuộc huyện lục yên tỉnh yên bái việt nam xã an lạc có diện tích 40 02 km² dân số năm 2019 là 2 699 người mật độ dân số đạt 67 người km²
[ "an", "lạc", "lục", "yên", "an", "lạc", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "lục", "yên", "tỉnh", "yên", "bái", "việt", "nam", "xã", "an", "lạc", "có", "diện", "tích", "40", "02", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "2", "699", "người", "mậ...
darrouzett texas darrouzett là một thị trấn thuộc quận lipscomb tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 350 người == dân số == bullet dân số năm 2000 303 người bullet dân số năm 2010 350 người == xem thêm == bullet american finder
[ "darrouzett", "texas", "darrouzett", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "lipscomb", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "350", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", ...
parornix anguliferella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy từ đức đến sardinia sicilia và hy lạp và từ hà lan đến miền nam nga ấu trùng ăn amelanchier ovalis cydonia oblonga prunus avium prunus glandulosa prunus mahaleb prunus persica prunus spinosa pyrus amygdaliformis pyrus communis và sorbu...
[ "parornix", "anguliferella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "từ", "đức", "đến", "sardinia", "sicilia", "và", "hy", "lạp", "và", "từ", "hà", "lan", "đến", "miền", "nam", "nga", "ấu", "trùn...
barbula frigida là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "barbula", "frigida", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
phản ứng của trung quốc === trung quốc vẫn luôn bác bỏ kết luận của báo cáo kilgour matas == liên kết ngoài == bullet the kilgour and matas report báo cáo của hai ông david kilgour và david matas nguyên bản tiếng anh và các bản dịch sang nhiều thứ tiếng khác bullet a presentation of evidence from the kilgour matas repo...
[ "phản", "ứng", "của", "trung", "quốc", "===", "trung", "quốc", "vẫn", "luôn", "bác", "bỏ", "kết", "luận", "của", "báo", "cáo", "kilgour", "matas", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "kilgour", "and", "matas", "report", "báo", "cáo", "...
sứa độc box jellyfish tấn công lần đầu vào tay trước lần sau vào cổ khiến bà bị suy hô hấp và phải chấm dứt cuộc hành trình === điều kiện thể chất === tháng 6 năm 2011 nyad dời địa điểm tập luyện của bà từ đảo st maarten đến key west florida những thành viên chính thuộc nhóm hỗ trợ cũng đến trong ngày 28 tháng 6 chờ đợ...
[ "sứa", "độc", "box", "jellyfish", "tấn", "công", "lần", "đầu", "vào", "tay", "trước", "lần", "sau", "vào", "cổ", "khiến", "bà", "bị", "suy", "hô", "hấp", "và", "phải", "chấm", "dứt", "cuộc", "hành", "trình", "===", "điều", "kiện", "thể", "chất", "===...
chastoozersky huyện huyện chastoozersky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kurgan nga huyện có diện tích 1918 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 8800 người trung tâm của huyện đóng ở chastoozer ye
[ "chastoozersky", "huyện", "huyện", "chastoozersky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kurgan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1918", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", ...
moore john cook wilson và h a prichard những ảnh hưởng đương đại đã định hình quan điểm của họ về các câu hỏi triết học nói chung trên cơ sở chú ý cẩn thận đến những đánh giá cụ thể hơn mà chúng ta đưa ra họ đã đưa ra những đánh giá cụ thể của chúng tôi để an toàn hơn những đánh giá chung hơn thật hợp lý khi một số khí...
[ "moore", "john", "cook", "wilson", "và", "h", "a", "prichard", "những", "ảnh", "hưởng", "đương", "đại", "đã", "định", "hình", "quan", "điểm", "của", "họ", "về", "các", "câu", "hỏi", "triết", "học", "nói", "chung", "trên", "cơ", "sở", "chú", "ý", "cẩn...
thể là một quý ông hay không bullet 1 một người đàn ông hào hiệp nhã nhặn hoặc một người đáng kính bullet 2 một cách lịch sự hay hình thức để chỉ một người đàn ông bullet 3 một người đàn ông xuất thân danh giá gắn liền với hộ gia đình hoàng tộc bullet 4 một người đàn ông có vị trí tốt trong xã hội đặc biệt là một người...
[ "thể", "là", "một", "quý", "ông", "hay", "không", "bullet", "1", "một", "người", "đàn", "ông", "hào", "hiệp", "nhã", "nhặn", "hoặc", "một", "người", "đáng", "kính", "bullet", "2", "một", "cách", "lịch", "sự", "hay", "hình", "thức", "để", "chỉ", "một"...
triticum aethiopicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được jakubz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "triticum", "aethiopicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "jakubz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
kiến thức về dòng họ bộ lạc và thị tộc của mình trong một môi trường như vậy chiến tranh có nghĩa là việc làm hòa bình có nghĩa là thất nghiệp thống trị phụ nữ chỉ đơn giản là khẳng định bản lĩnh đàn ông đối với sự lãnh đạo của họ chủ nghĩa cơ yếu cứng nhắc không chỉ là vấn đề nguyên tắc mà còn là sự sống còn về mặt ch...
[ "kiến", "thức", "về", "dòng", "họ", "bộ", "lạc", "và", "thị", "tộc", "của", "mình", "trong", "một", "môi", "trường", "như", "vậy", "chiến", "tranh", "có", "nghĩa", "là", "việc", "làm", "hòa", "bình", "có", "nghĩa", "là", "thất", "nghiệp", "thống", "t...
phố hai bà cũ hợp nhất thành khu phố hoàn kiếm tháng 6 1981 khu phố hoàn kiếm được đổi thành quận hoàn kiếm gồm 18 phường chương dương cửa đông cửa nam đồng xuân hàng bạc hàng bài hàng bồ hàng bông hàng buồm hàng đào hàng gai hàng mã hàng trống lý thái tổ phan chu trinh phúc tân trần hưng đạo tràng tiền và giữ ổn định ...
[ "phố", "hai", "bà", "cũ", "hợp", "nhất", "thành", "khu", "phố", "hoàn", "kiếm", "tháng", "6", "1981", "khu", "phố", "hoàn", "kiếm", "được", "đổi", "thành", "quận", "hoàn", "kiếm", "gồm", "18", "phường", "chương", "dương", "cửa", "đông", "cửa", "nam", ...
mở rộng và lát gạch toàn bộ nội thất hiện nay bàn thờ vẫn đang được trùng tu
[ "mở", "rộng", "và", "lát", "gạch", "toàn", "bộ", "nội", "thất", "hiện", "nay", "bàn", "thờ", "vẫn", "đang", "được", "trùng", "tu" ]
alomia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi alomia gồm các loài
[ "alomia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "alomia", "gồm", "các", "loài" ]
có liên quan tới sự di truyền của cặp allele màu hoa trắng hoặc tía hiện tượng này được biết đến là quy luật thứ hai của mendel hay quy luật phân ly độc lập mang ý nghĩa các allele của những gen khác nhau sẽ thay đổi ngẫu nhiên khi phân ly từ bố mẹ và sẽ tạo ra thế hệ con với nhiều tổ hợp gen khác nhau dù thế một số ge...
[ "có", "liên", "quan", "tới", "sự", "di", "truyền", "của", "cặp", "allele", "màu", "hoa", "trắng", "hoặc", "tía", "hiện", "tượng", "này", "được", "biết", "đến", "là", "quy", "luật", "thứ", "hai", "của", "mendel", "hay", "quy", "luật", "phân", "ly", "đ...
megachile kirbiella là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1935
[ "megachile", "kirbiella", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "rayment", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
echinopsis callichroma là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được cárdenas mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "echinopsis", "callichroma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "cárdenas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
priopus satoi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được nakane kishii miêu tả khoa học năm 1956
[ "priopus", "satoi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "nakane", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
qualea cyanea là một loài thực vật có hoa trong họ vochysiaceae loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "qualea", "cyanea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "vochysiaceae", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
có một số lợi thế so với lý thuyết arrhenius hãy xem xét các phản ứng sau đây của acid acetic chcooh acid hữu cơ mang đến cho giấm hương vị đặc trưng của nó <chem>ch3cooh +h2o <=>ch3coo- +h3o+< chem> <chem>ch3cooh +nh3 <=>ch3coo- +nh+4< chem> cả hai lý thuyết đều dễ dàng mô tả phản ứng đầu tiên chcooh hoạt động như aci...
[ "có", "một", "số", "lợi", "thế", "so", "với", "lý", "thuyết", "arrhenius", "hãy", "xem", "xét", "các", "phản", "ứng", "sau", "đây", "của", "acid", "acetic", "chcooh", "acid", "hữu", "cơ", "mang", "đến", "cho", "giấm", "hương", "vị", "đặc", "trưng", "...
phố đã đại diện cho cộng hòa komi trong các lễ hội quốc gia và quốc tế một trong những ban nhạc progressive rock lâu đời nhất của nga the gourishankar được thành lập tại syktyvkar vào năm 2001 == liên kết == bullet website of syktyvkar news events articles forum photogallery of syktyvkar bullet syktyvkar history bullet...
[ "phố", "đã", "đại", "diện", "cho", "cộng", "hòa", "komi", "trong", "các", "lễ", "hội", "quốc", "gia", "và", "quốc", "tế", "một", "trong", "những", "ban", "nhạc", "progressive", "rock", "lâu", "đời", "nhất", "của", "nga", "the", "gourishankar", "được", ...
quốc lộ 48c là một tuyến giao thông đường bộ cấp quốc gia ở tây nghệ an
[ "quốc", "lộ", "48c", "là", "một", "tuyến", "giao", "thông", "đường", "bộ", "cấp", "quốc", "gia", "ở", "tây", "nghệ", "an" ]
conus angioiorum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
[ "conus", "angioiorum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối", "giống", "như", "tất", "cả", "các", "loài", "thuộc", "chi", "conus", "chúng"...
ormosia simplicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được merr l chen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ormosia", "simplicifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "merr", "l", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
aneura crispa là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được colenso mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aneura", "crispa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "colenso", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", ...
kulak fatsa kulak là một xã thuộc huyện fatsa tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 567 người
[ "kulak", "fatsa", "kulak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "fatsa", "tỉnh", "ordu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "1", "567", "người" ]
sylvicanthon furvus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "sylvicanthon", "furvus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
austrochorema spinosum là một loài trichoptera trong họ hydrobiosidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "austrochorema", "spinosum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydrobiosidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
khác trên chuyến hành trình và trở về nhật bản thành đôi khi một thí sinh quyết định bày tỏ tình cảm của mình anh ta sẽ đến gặp bác tài xin đôi vé rời hành trình trở về nhật bản sau đó họ gặp người mình yêu để trao tấm vé người nhận vé có thời hạn một đêm để suy nghĩ và đưa ra quyết định sau đêm suy xét người nhận lời ...
[ "khác", "trên", "chuyến", "hành", "trình", "và", "trở", "về", "nhật", "bản", "thành", "đôi", "khi", "một", "thí", "sinh", "quyết", "định", "bày", "tỏ", "tình", "cảm", "của", "mình", "anh", "ta", "sẽ", "đến", "gặp", "bác", "tài", "xin", "đôi", "vé", ...
papilio pericles là một loài bướm thuộc họ papilionidae nó được tìm thấy ở philippines và malaysia to indonesia sumatra java borneo and celebes sải cánh dài 70–90 mm == tham khảo == bullet butterflycorner
[ "papilio", "pericles", "là", "một", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "papilionidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "philippines", "và", "malaysia", "to", "indonesia", "sumatra", "java", "borneo", "and", "celebes", "sải", "cánh", "dài", "70–90", "mm", "==",...
dục == asan có 5 trường đại học bullet đại học thông tin và bách khoa công nghệ asan bullet đại học seonam bullet đại học soonchunhyang bullet đại học sun moon bullet đại học hoseo == lịch sử hiện đại == bullet năm 1983 việc thay đổi các xã ri và thị trấn myeon được tiến hành bullet năm 1986 onyang eup thị trấn của asa...
[ "dục", "==", "asan", "có", "5", "trường", "đại", "học", "bullet", "đại", "học", "thông", "tin", "và", "bách", "khoa", "công", "nghệ", "asan", "bullet", "đại", "học", "seonam", "bullet", "đại", "học", "soonchunhyang", "bullet", "đại", "học", "sun", "moon"...
tính đến cuối năm 2007 tổng giá trị đầu tư ra ngoài các lĩnh vực kinh doanh chính của 70 tập đoàn tổng công ty nhà nước là gần 117 000 tỷ đồng trong đó đầu tư vào lĩnh vực tài chính ngân hàng và bất động sản là hơn 23 400 tỷ đồng === tình hình nợ === có nhiều số liệu khác nhau và nhiều cách nhìn nhận khác nhau về tỷ lệ...
[ "tính", "đến", "cuối", "năm", "2007", "tổng", "giá", "trị", "đầu", "tư", "ra", "ngoài", "các", "lĩnh", "vực", "kinh", "doanh", "chính", "của", "70", "tập", "đoàn", "tổng", "công", "ty", "nhà", "nước", "là", "gần", "117", "000", "tỷ", "đồng", "trong",...
tổng hợp nhà sản xuất hóa chất ig farben đã chọn địa điểm gần thị trấn dwory và monowice monowitz trong tiếng đức cách auschwitz i khoảng 7 km 4 3 dặm và thị trấn oświęcim khoảng 3 km 1 9 dặm cùng về phía đông các tập đoàn đã được hỗ trợ về tài chính dưới hình thức miễn trừ thuế để chuẩn bị cho việc phát triển các ngàn...
[ "tổng", "hợp", "nhà", "sản", "xuất", "hóa", "chất", "ig", "farben", "đã", "chọn", "địa", "điểm", "gần", "thị", "trấn", "dwory", "và", "monowice", "monowitz", "trong", "tiếng", "đức", "cách", "auschwitz", "i", "khoảng", "7", "km", "4", "3", "dặm", "và",...
oakfield thị trấn quận fond du lac wisconsin oakfield là một thị trấn thuộc quận fond du lac tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 689 người
[ "oakfield", "thị", "trấn", "quận", "fond", "du", "lac", "wisconsin", "oakfield", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "fond", "du", "lac", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", ...
oligodon erythrogaster là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "oligodon", "erythrogaster", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "boulenger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
tiếng lự hay tiếng tày lự tiếng thái lặc chữ tày lự kam tai lue là ngôn ngữ của người lự tai lue thuộc ngữ chi thái được nói bởi chừng 500 000 người tại nam trung quốc và đông trung quốc hiện có khoảng 280 000 người lự tại trung quốc vân nam 200 000 người ở myanmar 134 000 người ở lào 83 000 người ở thái lan và 4 960 n...
[ "tiếng", "lự", "hay", "tiếng", "tày", "lự", "tiếng", "thái", "lặc", "chữ", "tày", "lự", "kam", "tai", "lue", "là", "ngôn", "ngữ", "của", "người", "lự", "tai", "lue", "thuộc", "ngữ", "chi", "thái", "được", "nói", "bởi", "chừng", "500", "000", "người",...
tây oder triển khai tấn công mãnh liệt các trận đánh của phương diện quân này đã hoàn toàn trói chân tập đoàn quân xe tăng số 3 đức của cụm wisla định phản công giải cứu berlin từ phía bắc các mũi tấn công của phương diện quân này vươn dài sang phía tây và tây bắc đến bờ biển baltic và ở phía tây đã gặp tập đoàn quân a...
[ "tây", "oder", "triển", "khai", "tấn", "công", "mãnh", "liệt", "các", "trận", "đánh", "của", "phương", "diện", "quân", "này", "đã", "hoàn", "toàn", "trói", "chân", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "số", "3", "đức", "của", "cụm", "wisla", "định", ...
heteroscyphus montagnei là một loài rêu tản trong họ geocalycaceae loài này được stephani fulford miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1976
[ "heteroscyphus", "montagnei", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "geocalycaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "fulford", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
được hiển thị trong một vòng tròn trên thân máy bay có màu vàng trên phần đuôi màu xanh lam helvetica được sử dụng làm kiểu chữ chính cho cả livery và các ấn phẩm dải màu xanh lam và sơ đồ sơn chung của máy bay vẫn được giữ lại từ màu sơn trước đó ý tưởng của aicher được giữ lại trong thiết kế năm 1988 cửa sổ đã được g...
[ "được", "hiển", "thị", "trong", "một", "vòng", "tròn", "trên", "thân", "máy", "bay", "có", "màu", "vàng", "trên", "phần", "đuôi", "màu", "xanh", "lam", "helvetica", "được", "sử", "dụng", "làm", "kiểu", "chữ", "chính", "cho", "cả", "livery", "và", "các"...
nhưng không bao giờ ở trong rừng ngập mặn nó chủ yếu được tìm thấy trong các khu rừng rậm nhưng cũng được tìm thấy trong các khu rừng thưa hơn nó đôi khi được tìm thấy trong các đồn điền thông và thậm chí đã sinh sản trong môi trường sống đó loài này là một trong hai loài đuôi cụt đã được ghi nhận đã ăn trên bãi cỏ thư...
[ "nhưng", "không", "bao", "giờ", "ở", "trong", "rừng", "ngập", "mặn", "nó", "chủ", "yếu", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "khu", "rừng", "rậm", "nhưng", "cũng", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "khu", "rừng", "thưa", "hơn", "nó", "đôi", "...
oenanthe có thể là bullet chi thực vật oenanthe thuộc họ apiaceae bullet chi chim oenanthe thuộc họ muscicapidae
[ "oenanthe", "có", "thể", "là", "bullet", "chi", "thực", "vật", "oenanthe", "thuộc", "họ", "apiaceae", "bullet", "chi", "chim", "oenanthe", "thuộc", "họ", "muscicapidae" ]
trưng cho việc người dự tòng chịu mai táng trong cái chết của đức kitô và từ đó cùng sống lại với người x rm 6 3-4 cl 2 12 trở thành thụ tạo mới x 2cr 5 17 gl 6 15 == nghi thức == nghi thức của bí tích là dìm xuống hoặc đổ nước lên đầu người lãnh nhận đồng thời đọc lời sau tên thánh của người lãnh nhận tôi rửa đại từ x...
[ "trưng", "cho", "việc", "người", "dự", "tòng", "chịu", "mai", "táng", "trong", "cái", "chết", "của", "đức", "kitô", "và", "từ", "đó", "cùng", "sống", "lại", "với", "người", "x", "rm", "6", "3-4", "cl", "2", "12", "trở", "thành", "thụ", "tạo", "mới"...
nephrolepis pectinata là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được willd schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "nephrolepis", "pectinata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "nephrolepidaceae", "loài", "này", "được", "willd", "schott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
tuấn tên thật của lý thường kiệt bullet ngô sĩ liên nhà sử học bullet ngô từ quan khai quốc công thần nhà hậu lê ông ngoại của vua lê thánh tông bullet thái hậu ngô thị ngọc dao mẹ vua lê thánh tông bullet ngô chi lan một nữ sĩ dưới triều vua lê thánh tông bullet ngô hoán là một vị quan của nhà lê sơ bullet ngô miễn th...
[ "tuấn", "tên", "thật", "của", "lý", "thường", "kiệt", "bullet", "ngô", "sĩ", "liên", "nhà", "sử", "học", "bullet", "ngô", "từ", "quan", "khai", "quốc", "công", "thần", "nhà", "hậu", "lê", "ông", "ngoại", "của", "vua", "lê", "thánh", "tông", "bullet", ...
acacia brockii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tindale kodela miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "brockii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "tindale", "kodela", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bắt kịp hamilton tuy räikkönen nhường lại vị trí thứ hai để massa vẫn còn cơ hội cạnh tranh ngôi vô địch hamilton đã mở rộng khoảng cách lên 7 điểm trên bảng xếp hạng tay đua massa vẫn lạc quan nói rằng chắc chắn là chúng tôi đang ở vị trí khó khăn nhưng chúng tôi biết nhiều điều có thể xảy ra tại một cuộc đua và khi b...
[ "bắt", "kịp", "hamilton", "tuy", "räikkönen", "nhường", "lại", "vị", "trí", "thứ", "hai", "để", "massa", "vẫn", "còn", "cơ", "hội", "cạnh", "tranh", "ngôi", "vô", "địch", "hamilton", "đã", "mở", "rộng", "khoảng", "cách", "lên", "7", "điểm", "trên", "bả...