text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
dyspteris abortivaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"dyspteris",
"abortivaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ovacık samsat ovacık là một xã thuộc huyện samsat tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 204 người
|
[
"ovacık",
"samsat",
"ovacık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"samsat",
"tỉnh",
"adıyaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"204",
"người"
] |
lửa vẫn có dấu hiệu hoạt động và động đất không phải là không phổ biến các hòn đảo phía nam có các rạn san hô ven bờ biển với độ cao thấp tất cả các đảo ngoại trừ farallon de medinilla và uracas hay còn gọi là farallon de pajaros trong nhóm phía bắc ít nhiều có mật độ cây cối rậm rạp và thảm thực vật dày đặc giống như quần đảo carolines và cũng như philippines là nơi bắt nguồn của các loài thực vật trên quần đảo trên hầu hết các đảo có nguồn cung nước dồi dào hệ động vật của quần đảo mariana mặc dù ít về số lượng và tính đa dạng cũng tương tự như quần đảo carolines và có một số loài được bản địa ở cả hai nhóm đảo khí hậu ẩm ướt trong khi nhiệt độ bị kiềm chế bởi các cơn gió mậu dịch nên quần đảo có nhiệt dộ thấp hơn philippines sự biến đổi của nhiệt độ không lớn == chú thích và tham khảo == bullet worldstatesmen- guam northern marianas bullet pascal horst lehne and christoph gäbler über die marianen lehne-verlag wohldorf in germany 1972 bullet l de freycinet voyage autour du monde paris 1826-1844 bullet the marianas islands in nautical magazsile xxxiv xxxv london 1865-1866 bullet 0 finsch karolinen und marianen hamburg 1900 costenoble die marianen in globus lxxxviii 1905
|
[
"lửa",
"vẫn",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"hoạt",
"động",
"và",
"động",
"đất",
"không",
"phải",
"là",
"không",
"phổ",
"biến",
"các",
"hòn",
"đảo",
"phía",
"nam",
"có",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"ven",
"bờ",
"biển",
"với",
"độ",
"cao",
"thấp",
"tất",
"cả",
"các",
"đảo",
"ngoại",
"trừ",
"farallon",
"de",
"medinilla",
"và",
"uracas",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"farallon",
"de",
"pajaros",
"trong",
"nhóm",
"phía",
"bắc",
"ít",
"nhiều",
"có",
"mật",
"độ",
"cây",
"cối",
"rậm",
"rạp",
"và",
"thảm",
"thực",
"vật",
"dày",
"đặc",
"giống",
"như",
"quần",
"đảo",
"carolines",
"và",
"cũng",
"như",
"philippines",
"là",
"nơi",
"bắt",
"nguồn",
"của",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"trên",
"quần",
"đảo",
"trên",
"hầu",
"hết",
"các",
"đảo",
"có",
"nguồn",
"cung",
"nước",
"dồi",
"dào",
"hệ",
"động",
"vật",
"của",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"mặc",
"dù",
"ít",
"về",
"số",
"lượng",
"và",
"tính",
"đa",
"dạng",
"cũng",
"tương",
"tự",
"như",
"quần",
"đảo",
"carolines",
"và",
"có",
"một",
"số",
"loài",
"được",
"bản",
"địa",
"ở",
"cả",
"hai",
"nhóm",
"đảo",
"khí",
"hậu",
"ẩm",
"ướt",
"trong",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"bị",
"kiềm",
"chế",
"bởi",
"các",
"cơn",
"gió",
"mậu",
"dịch",
"nên",
"quần",
"đảo",
"có",
"nhiệt",
"dộ",
"thấp",
"hơn",
"philippines",
"sự",
"biến",
"đổi",
"của",
"nhiệt",
"độ",
"không",
"lớn",
"==",
"chú",
"thích",
"và",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"worldstatesmen-",
"guam",
"northern",
"marianas",
"bullet",
"pascal",
"horst",
"lehne",
"and",
"christoph",
"gäbler",
"über",
"die",
"marianen",
"lehne-verlag",
"wohldorf",
"in",
"germany",
"1972",
"bullet",
"l",
"de",
"freycinet",
"voyage",
"autour",
"du",
"monde",
"paris",
"1826-1844",
"bullet",
"the",
"marianas",
"islands",
"in",
"nautical",
"magazsile",
"xxxiv",
"xxxv",
"london",
"1865-1866",
"bullet",
"0",
"finsch",
"karolinen",
"und",
"marianen",
"hamburg",
"1900",
"costenoble",
"die",
"marianen",
"in",
"globus",
"lxxxviii",
"1905"
] |
3 và tiểu đoàn dù 7 theo đường sông tới giải vây trận này qđndvn chỉ diệt được một trung đội pháp nhưng bị hy sinh 29 người bị thương 174 người và mất tích 85 người đêm 6 tháng 6 qđndvn tập trung 5 tiểu đoàn tiến công lần hai cũng không chiếm được cứ điểm và bị thương vong nặng 69 hy sinh 258 người bị thương đây là tổn thất lớn nhất của trung đoàn trong một trận đánh với khả năng bắn chính xác của pháo binh quân pháp đã tập trung pháo ngăn chặn những đợt tiến công ban đêm chờ tới lúc viện binh và không quân kịp can thiệp pháp đã phát huy tối đa sức mạnh không quân và pháo binh ở đồng bằng trên hướng thứ yếu ngày 3 tháng 6 trung đoàn 66 chống càn thắng lợi ở đông lương diệt 200 địch qđndvn thương vong 12 người như vậy từ ngày 1 đến ngày 7 tháng 6 qđndvn tiến công một số cứ điểm diệt trên 300 lính nhưng bị thương vong gần 1 000 người trong khi đó pháp lại tăng cường đánh phá bằng không quân và pháo binh tổ chức các cuộc càn với lực lượng từ một đến ba tiểu đoàn nhằm đánh phá hậu phương qđndvn bullet bước 2 từ ngày 8 đến ngày 20 tháng 6 với chủ trương mới là đẩy mạnh chiến tranh du kích phát triển binh vận tranh thủ tiêu diệt thêm lực lượng địch từ đó bộ chỉ
|
[
"3",
"và",
"tiểu",
"đoàn",
"dù",
"7",
"theo",
"đường",
"sông",
"tới",
"giải",
"vây",
"trận",
"này",
"qđndvn",
"chỉ",
"diệt",
"được",
"một",
"trung",
"đội",
"pháp",
"nhưng",
"bị",
"hy",
"sinh",
"29",
"người",
"bị",
"thương",
"174",
"người",
"và",
"mất",
"tích",
"85",
"người",
"đêm",
"6",
"tháng",
"6",
"qđndvn",
"tập",
"trung",
"5",
"tiểu",
"đoàn",
"tiến",
"công",
"lần",
"hai",
"cũng",
"không",
"chiếm",
"được",
"cứ",
"điểm",
"và",
"bị",
"thương",
"vong",
"nặng",
"69",
"hy",
"sinh",
"258",
"người",
"bị",
"thương",
"đây",
"là",
"tổn",
"thất",
"lớn",
"nhất",
"của",
"trung",
"đoàn",
"trong",
"một",
"trận",
"đánh",
"với",
"khả",
"năng",
"bắn",
"chính",
"xác",
"của",
"pháo",
"binh",
"quân",
"pháp",
"đã",
"tập",
"trung",
"pháo",
"ngăn",
"chặn",
"những",
"đợt",
"tiến",
"công",
"ban",
"đêm",
"chờ",
"tới",
"lúc",
"viện",
"binh",
"và",
"không",
"quân",
"kịp",
"can",
"thiệp",
"pháp",
"đã",
"phát",
"huy",
"tối",
"đa",
"sức",
"mạnh",
"không",
"quân",
"và",
"pháo",
"binh",
"ở",
"đồng",
"bằng",
"trên",
"hướng",
"thứ",
"yếu",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"trung",
"đoàn",
"66",
"chống",
"càn",
"thắng",
"lợi",
"ở",
"đông",
"lương",
"diệt",
"200",
"địch",
"qđndvn",
"thương",
"vong",
"12",
"người",
"như",
"vậy",
"từ",
"ngày",
"1",
"đến",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"qđndvn",
"tiến",
"công",
"một",
"số",
"cứ",
"điểm",
"diệt",
"trên",
"300",
"lính",
"nhưng",
"bị",
"thương",
"vong",
"gần",
"1",
"000",
"người",
"trong",
"khi",
"đó",
"pháp",
"lại",
"tăng",
"cường",
"đánh",
"phá",
"bằng",
"không",
"quân",
"và",
"pháo",
"binh",
"tổ",
"chức",
"các",
"cuộc",
"càn",
"với",
"lực",
"lượng",
"từ",
"một",
"đến",
"ba",
"tiểu",
"đoàn",
"nhằm",
"đánh",
"phá",
"hậu",
"phương",
"qđndvn",
"bullet",
"bước",
"2",
"từ",
"ngày",
"8",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"với",
"chủ",
"trương",
"mới",
"là",
"đẩy",
"mạnh",
"chiến",
"tranh",
"du",
"kích",
"phát",
"triển",
"binh",
"vận",
"tranh",
"thủ",
"tiêu",
"diệt",
"thêm",
"lực",
"lượng",
"địch",
"từ",
"đó",
"bộ",
"chỉ"
] |
ngân hàng đầu tư đã nghỉ hưu jpmorgan chase co bullet deborah a henretta chủ tịch tập đoàn kinh doanh điện tử toàn cầu công ty procter gamble bullet daniel p huttenlocher trưởng khoa và phó hiệu trưởng cornell tech bullet kurt m landgraf chủ tịch và giám đốc điều hành đã nghỉ hưu dịch vụ kiểm tra giáo dục bullet kevin martin phó chủ tịch chính sách truy cập di động và toàn cầu facebook inc bullet deborah d rieman chủ tịch điều hành tập đoàn metammarket bullet hansel e tookes ii chủ tịch và giám đốc điều hành đã nghỉ hưu công ty máy bay raytheon bullet wendell p weekks chủ tịch giám đốc điều hành và chủ tịch corning incorporated bullet mark s wrighton thủ tướng và giáo sư hóa học đại học washington ở st louis == xem thêm == bullet bảo tàng kính corning bullet thành phố corning ny bullet gia đình houghton bullet macor một loại gốm thủy tinh có thể gia công được phát triển bởi corning bullet overflow downdraw method một công nghệ được áp dụng bởi corning incorporated để sản xuất màn hình phẳng bullet corelle brands llc tên hiện tại được thông qua bởi công ty con corning consumer products company đã được bán cho borden vào năm 1998
|
[
"ngân",
"hàng",
"đầu",
"tư",
"đã",
"nghỉ",
"hưu",
"jpmorgan",
"chase",
"co",
"bullet",
"deborah",
"a",
"henretta",
"chủ",
"tịch",
"tập",
"đoàn",
"kinh",
"doanh",
"điện",
"tử",
"toàn",
"cầu",
"công",
"ty",
"procter",
"gamble",
"bullet",
"daniel",
"p",
"huttenlocher",
"trưởng",
"khoa",
"và",
"phó",
"hiệu",
"trưởng",
"cornell",
"tech",
"bullet",
"kurt",
"m",
"landgraf",
"chủ",
"tịch",
"và",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"đã",
"nghỉ",
"hưu",
"dịch",
"vụ",
"kiểm",
"tra",
"giáo",
"dục",
"bullet",
"kevin",
"martin",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"chính",
"sách",
"truy",
"cập",
"di",
"động",
"và",
"toàn",
"cầu",
"facebook",
"inc",
"bullet",
"deborah",
"d",
"rieman",
"chủ",
"tịch",
"điều",
"hành",
"tập",
"đoàn",
"metammarket",
"bullet",
"hansel",
"e",
"tookes",
"ii",
"chủ",
"tịch",
"và",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"đã",
"nghỉ",
"hưu",
"công",
"ty",
"máy",
"bay",
"raytheon",
"bullet",
"wendell",
"p",
"weekks",
"chủ",
"tịch",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"và",
"chủ",
"tịch",
"corning",
"incorporated",
"bullet",
"mark",
"s",
"wrighton",
"thủ",
"tướng",
"và",
"giáo",
"sư",
"hóa",
"học",
"đại",
"học",
"washington",
"ở",
"st",
"louis",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bảo",
"tàng",
"kính",
"corning",
"bullet",
"thành",
"phố",
"corning",
"ny",
"bullet",
"gia",
"đình",
"houghton",
"bullet",
"macor",
"một",
"loại",
"gốm",
"thủy",
"tinh",
"có",
"thể",
"gia",
"công",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"corning",
"bullet",
"overflow",
"downdraw",
"method",
"một",
"công",
"nghệ",
"được",
"áp",
"dụng",
"bởi",
"corning",
"incorporated",
"để",
"sản",
"xuất",
"màn",
"hình",
"phẳng",
"bullet",
"corelle",
"brands",
"llc",
"tên",
"hiện",
"tại",
"được",
"thông",
"qua",
"bởi",
"công",
"ty",
"con",
"corning",
"consumer",
"products",
"company",
"đã",
"được",
"bán",
"cho",
"borden",
"vào",
"năm",
"1998"
] |
từ trung tâm thành phố đến đảo vasilyevsky nhà cai trị nga từ chối dự án này và ra lệnh cho nhà phát minh ký vào một cam kết không tham gia vào các kế hoạch hão huyền trong tương lai nhưng để thực hiện những nỗ lực của mình trong những vấn đề thích hợp với vùng đất mình các dự án khác phát triển hơn sau đó xuất hiện nhưng họ cũng không nhận được sự công nhận nhiều lập luận đã được tiến hành chống lại việc xây dựng một con đường ngầm các người cha thành phố nói rằng công việc đào bới sẽ vi phạm các tiện ích và tính đáng tin cậy của thành phố chủ nhà khẳng định rằng giao thông ngầm sẽ làm suy yếu nền móng của tòa nhà các thương gia lo sợ rằng những cuộc khai quật mở sẽ gây trở ngại cho thương mại thông thường nhưng các kẻ thù bạo lực nhất của tính mới giáo sĩ nhấn mạnh rằng các đoạn văn dưới lòng đất chạy gần các tòa nhà nhà thờ sẽ làm giảm đi phẩm giá của họ vì vậy tất cả các dự án xây dựng một lối đi ngầm ở st petersburg và sau đó ở petrograd vẫn còn trên giấy vào cuối thế kỷ 19 một số bên quan tâm bắt đầu thảo luận về khả năng mở hệ thống đường sắt đô thị đầu tiên của đế chế nga báo chí thời đó ca ngợi kế hoạch ban
|
[
"từ",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"đến",
"đảo",
"vasilyevsky",
"nhà",
"cai",
"trị",
"nga",
"từ",
"chối",
"dự",
"án",
"này",
"và",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"nhà",
"phát",
"minh",
"ký",
"vào",
"một",
"cam",
"kết",
"không",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"kế",
"hoạch",
"hão",
"huyền",
"trong",
"tương",
"lai",
"nhưng",
"để",
"thực",
"hiện",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"mình",
"trong",
"những",
"vấn",
"đề",
"thích",
"hợp",
"với",
"vùng",
"đất",
"mình",
"các",
"dự",
"án",
"khác",
"phát",
"triển",
"hơn",
"sau",
"đó",
"xuất",
"hiện",
"nhưng",
"họ",
"cũng",
"không",
"nhận",
"được",
"sự",
"công",
"nhận",
"nhiều",
"lập",
"luận",
"đã",
"được",
"tiến",
"hành",
"chống",
"lại",
"việc",
"xây",
"dựng",
"một",
"con",
"đường",
"ngầm",
"các",
"người",
"cha",
"thành",
"phố",
"nói",
"rằng",
"công",
"việc",
"đào",
"bới",
"sẽ",
"vi",
"phạm",
"các",
"tiện",
"ích",
"và",
"tính",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"của",
"thành",
"phố",
"chủ",
"nhà",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"giao",
"thông",
"ngầm",
"sẽ",
"làm",
"suy",
"yếu",
"nền",
"móng",
"của",
"tòa",
"nhà",
"các",
"thương",
"gia",
"lo",
"sợ",
"rằng",
"những",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"mở",
"sẽ",
"gây",
"trở",
"ngại",
"cho",
"thương",
"mại",
"thông",
"thường",
"nhưng",
"các",
"kẻ",
"thù",
"bạo",
"lực",
"nhất",
"của",
"tính",
"mới",
"giáo",
"sĩ",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"các",
"đoạn",
"văn",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"chạy",
"gần",
"các",
"tòa",
"nhà",
"nhà",
"thờ",
"sẽ",
"làm",
"giảm",
"đi",
"phẩm",
"giá",
"của",
"họ",
"vì",
"vậy",
"tất",
"cả",
"các",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"một",
"lối",
"đi",
"ngầm",
"ở",
"st",
"petersburg",
"và",
"sau",
"đó",
"ở",
"petrograd",
"vẫn",
"còn",
"trên",
"giấy",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"một",
"số",
"bên",
"quan",
"tâm",
"bắt",
"đầu",
"thảo",
"luận",
"về",
"khả",
"năng",
"mở",
"hệ",
"thống",
"đường",
"sắt",
"đô",
"thị",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đế",
"chế",
"nga",
"báo",
"chí",
"thời",
"đó",
"ca",
"ngợi",
"kế",
"hoạch",
"ban"
] |
oroscopa hacupha là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"oroscopa",
"hacupha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
campylocheta plumbea là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"campylocheta",
"plumbea",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
hiempsal và adherbal hiempsal và jugurtha xung đột với nhau ngay lập tức sau cái chết của micipsa jugurtha đã giết chết hiempsal dẫn đến mở chiến tranh với adherbal sau khi jugurtha đánh bại ông trên chiến trường adherbal bỏ chạy tới rome để xin được giúp đỡ các quan chức la mã giải quyết cuộc chiến bằng cách chia numidia thành hai phần có thể trong năm 116 nhưng giải quyết này đã bị làm xấu bởi những lời cáo buộc rằng các quan chức la mã nhận hối lộ để ưu tiên cho jurgurtha trong số các quan chức bị kết tội có lucius opimius người làm chấp chính quan năm 121 đã chủ trì sự kiện dẫn đến cái chết của gaius gracchus jugurtha đã được giao cho một nửa phía tây sau đó người la mã tuyên truyền rằng nơi này cũng phong phú hơn nửa còn lại nhưng sự thật nó ít cả dân cư và phát triển == chiến tranh với rome == tới năm 112tcn jugurtha lại tiếp tục cuộc chiến của mình với adherbal sau đó vây ông ta tại kinh đô cirta adherbal được khuyến khích cố thủ bởi một quân đoàn của người dân ý trong kỳ vọng có được một sự viện trợ quân sự đến từ rome tuy nhiên quân đội la mã đang bận tham gia trong chiến tranh cimbri và viện nguyên lão chỉ đơn thuần chỉ là gửi hai đại sứ liên tiếp để rầy la jugurtha == xem thêm == bullet chiến tranh
|
[
"hiempsal",
"và",
"adherbal",
"hiempsal",
"và",
"jugurtha",
"xung",
"đột",
"với",
"nhau",
"ngay",
"lập",
"tức",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"micipsa",
"jugurtha",
"đã",
"giết",
"chết",
"hiempsal",
"dẫn",
"đến",
"mở",
"chiến",
"tranh",
"với",
"adherbal",
"sau",
"khi",
"jugurtha",
"đánh",
"bại",
"ông",
"trên",
"chiến",
"trường",
"adherbal",
"bỏ",
"chạy",
"tới",
"rome",
"để",
"xin",
"được",
"giúp",
"đỡ",
"các",
"quan",
"chức",
"la",
"mã",
"giải",
"quyết",
"cuộc",
"chiến",
"bằng",
"cách",
"chia",
"numidia",
"thành",
"hai",
"phần",
"có",
"thể",
"trong",
"năm",
"116",
"nhưng",
"giải",
"quyết",
"này",
"đã",
"bị",
"làm",
"xấu",
"bởi",
"những",
"lời",
"cáo",
"buộc",
"rằng",
"các",
"quan",
"chức",
"la",
"mã",
"nhận",
"hối",
"lộ",
"để",
"ưu",
"tiên",
"cho",
"jurgurtha",
"trong",
"số",
"các",
"quan",
"chức",
"bị",
"kết",
"tội",
"có",
"lucius",
"opimius",
"người",
"làm",
"chấp",
"chính",
"quan",
"năm",
"121",
"đã",
"chủ",
"trì",
"sự",
"kiện",
"dẫn",
"đến",
"cái",
"chết",
"của",
"gaius",
"gracchus",
"jugurtha",
"đã",
"được",
"giao",
"cho",
"một",
"nửa",
"phía",
"tây",
"sau",
"đó",
"người",
"la",
"mã",
"tuyên",
"truyền",
"rằng",
"nơi",
"này",
"cũng",
"phong",
"phú",
"hơn",
"nửa",
"còn",
"lại",
"nhưng",
"sự",
"thật",
"nó",
"ít",
"cả",
"dân",
"cư",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"chiến",
"tranh",
"với",
"rome",
"==",
"tới",
"năm",
"112tcn",
"jugurtha",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"cuộc",
"chiến",
"của",
"mình",
"với",
"adherbal",
"sau",
"đó",
"vây",
"ông",
"ta",
"tại",
"kinh",
"đô",
"cirta",
"adherbal",
"được",
"khuyến",
"khích",
"cố",
"thủ",
"bởi",
"một",
"quân",
"đoàn",
"của",
"người",
"dân",
"ý",
"trong",
"kỳ",
"vọng",
"có",
"được",
"một",
"sự",
"viện",
"trợ",
"quân",
"sự",
"đến",
"từ",
"rome",
"tuy",
"nhiên",
"quân",
"đội",
"la",
"mã",
"đang",
"bận",
"tham",
"gia",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"cimbri",
"và",
"viện",
"nguyên",
"lão",
"chỉ",
"đơn",
"thuần",
"chỉ",
"là",
"gửi",
"hai",
"đại",
"sứ",
"liên",
"tiếp",
"để",
"rầy",
"la",
"jugurtha",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chiến",
"tranh"
] |
khách đến từ các nước thứ ba kiên cường hơn trong những tháng trước cũng đã được trích dẫn là một mối quan tâm thành phố đã suy thoái và moody đã hạ mức xếp hạng tín dụng của thành phố đồng thời tuyên bố rằng chính phủ đã không đáp ứng với những lo ngại đã góp phần vào các cuộc biểu tình tiếp tục và làm giảm sự tự chủ của hệ thống kinh tế và chính trị từ trung quốc đại lục đã làm suy yếu thông tin của nó những ảnh hưởng kinh tế tồi tệ nhất từ vụ dịch đã được dự kiến sẽ xảy ra tại úc hồng kông và trung quốc cũng có một sự gia tăng mới trong hoạt động phản kháng khi tình cảm thù địch chống lại trung quốc đại lục tăng cường vì lo ngại lây truyền virus từ trung quốc đại lục với nhiều lời kêu gọi đóng cửa các cảng biên giới và cho tất cả du khách trung quốc đại lục bị từ chối nhập cảnh các sự cố đã bao gồm một số quả bom xăng được ném vào đồn cảnh sát quả bom tự chế phát nổ trong nhà vệ sinh và các vật thể lạ được ném lên đường ray quá cảnh giữa hồng kông và biên giới trung quốc đại lục các vấn đề chính trị được nêu lên bao gồm những lo ngại rằng người trung quốc đại lục có thể thích đến hồng kông để tìm kiếm
|
[
"khách",
"đến",
"từ",
"các",
"nước",
"thứ",
"ba",
"kiên",
"cường",
"hơn",
"trong",
"những",
"tháng",
"trước",
"cũng",
"đã",
"được",
"trích",
"dẫn",
"là",
"một",
"mối",
"quan",
"tâm",
"thành",
"phố",
"đã",
"suy",
"thoái",
"và",
"moody",
"đã",
"hạ",
"mức",
"xếp",
"hạng",
"tín",
"dụng",
"của",
"thành",
"phố",
"đồng",
"thời",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"không",
"đáp",
"ứng",
"với",
"những",
"lo",
"ngại",
"đã",
"góp",
"phần",
"vào",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"tiếp",
"tục",
"và",
"làm",
"giảm",
"sự",
"tự",
"chủ",
"của",
"hệ",
"thống",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"từ",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"đã",
"làm",
"suy",
"yếu",
"thông",
"tin",
"của",
"nó",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"kinh",
"tế",
"tồi",
"tệ",
"nhất",
"từ",
"vụ",
"dịch",
"đã",
"được",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"xảy",
"ra",
"tại",
"úc",
"hồng",
"kông",
"và",
"trung",
"quốc",
"cũng",
"có",
"một",
"sự",
"gia",
"tăng",
"mới",
"trong",
"hoạt",
"động",
"phản",
"kháng",
"khi",
"tình",
"cảm",
"thù",
"địch",
"chống",
"lại",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"tăng",
"cường",
"vì",
"lo",
"ngại",
"lây",
"truyền",
"virus",
"từ",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"với",
"nhiều",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"đóng",
"cửa",
"các",
"cảng",
"biên",
"giới",
"và",
"cho",
"tất",
"cả",
"du",
"khách",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"bị",
"từ",
"chối",
"nhập",
"cảnh",
"các",
"sự",
"cố",
"đã",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"quả",
"bom",
"xăng",
"được",
"ném",
"vào",
"đồn",
"cảnh",
"sát",
"quả",
"bom",
"tự",
"chế",
"phát",
"nổ",
"trong",
"nhà",
"vệ",
"sinh",
"và",
"các",
"vật",
"thể",
"lạ",
"được",
"ném",
"lên",
"đường",
"ray",
"quá",
"cảnh",
"giữa",
"hồng",
"kông",
"và",
"biên",
"giới",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"các",
"vấn",
"đề",
"chính",
"trị",
"được",
"nêu",
"lên",
"bao",
"gồm",
"những",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"người",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"có",
"thể",
"thích",
"đến",
"hồng",
"kông",
"để",
"tìm",
"kiếm"
] |
enicospilus consobrinus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"enicospilus",
"consobrinus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
pteridrys lofouensis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được h christ c chr ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
|
[
"pteridrys",
"lofouensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"christ",
"c",
"chr",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
chương garvan-olin của hội hóa học hoa kỳ 1962 federal woman’s service award của ủy ban công chức hoa kỳ 1999 được đưa vào ars science hall of fame vì các công trình nghiên cứu vi sinh học tạo ra các polyme từ các sản phẩm nông nghiệp
|
[
"chương",
"garvan-olin",
"của",
"hội",
"hóa",
"học",
"hoa",
"kỳ",
"1962",
"federal",
"woman’s",
"service",
"award",
"của",
"ủy",
"ban",
"công",
"chức",
"hoa",
"kỳ",
"1999",
"được",
"đưa",
"vào",
"ars",
"science",
"hall",
"of",
"fame",
"vì",
"các",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"vi",
"sinh",
"học",
"tạo",
"ra",
"các",
"polyme",
"từ",
"các",
"sản",
"phẩm",
"nông",
"nghiệp"
] |
học thuộc quân giải phóng nhân dân trung quốc trong đợt khảo cổ hoàng sa những năm 1974-1979 bullet năm 1938 pháp cho đặt bia đá xây hải đăng đài khí tượng và đưa đội biên phòng người việt ra để bảo vệ đảo hoàng sa của quần đảo hoàng sa bia khắc dòng chữ république française- royaume d’annam- archipels des paracels 1816-île de pattle 1938 tái khẳng định chủ quyền việt nam từ thời gia long ngày 30 tháng 3 năm 1938 hoàng đế đại nam bảo đại ra dụ số 10 phê chuẩn về việc tách quần đảo hoàng sa khỏi địa hạt tỉnh nam ngãi đặt vào tỉnh thừa thiên đạo dụ ghi rõ các cù lao hoàng sa thuộc về chủ quyền nước nam đã lâu đời và dưới các tiền triều các cù lao ấy thuộc về địa hạt tỉnh nam ngãi nay nhập các cù lao hoàng sa vào địa hạt tỉnh thừa thiên ngày 15 tháng 6 toàn quyền đông dương jules brévié đưa ra nghị định thành lập một đại lý hành chính trên quần đảo hoàng sa bullet năm 1939 ngày 5 tháng 5 jules brévié đã sửa đổi nghị định trước và thành lập hai đại lý trên quần đảo hoàng sa cùng năm đế quốc nhật bản tấn công và chiếm giữ quần đảo bullet ngày 9 tháng 3 năm 1945 đơn vị đông dương trên quần đảo hoàng sa bị hải quân nhật bắt làm tù binh bullet năm 1946 nhật bản bại trận phải rút lui
|
[
"học",
"thuộc",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"trong",
"đợt",
"khảo",
"cổ",
"hoàng",
"sa",
"những",
"năm",
"1974-1979",
"bullet",
"năm",
"1938",
"pháp",
"cho",
"đặt",
"bia",
"đá",
"xây",
"hải",
"đăng",
"đài",
"khí",
"tượng",
"và",
"đưa",
"đội",
"biên",
"phòng",
"người",
"việt",
"ra",
"để",
"bảo",
"vệ",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"của",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"bia",
"khắc",
"dòng",
"chữ",
"république",
"française-",
"royaume",
"d’annam-",
"archipels",
"des",
"paracels",
"1816-île",
"de",
"pattle",
"1938",
"tái",
"khẳng",
"định",
"chủ",
"quyền",
"việt",
"nam",
"từ",
"thời",
"gia",
"long",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"1938",
"hoàng",
"đế",
"đại",
"nam",
"bảo",
"đại",
"ra",
"dụ",
"số",
"10",
"phê",
"chuẩn",
"về",
"việc",
"tách",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"khỏi",
"địa",
"hạt",
"tỉnh",
"nam",
"ngãi",
"đặt",
"vào",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"đạo",
"dụ",
"ghi",
"rõ",
"các",
"cù",
"lao",
"hoàng",
"sa",
"thuộc",
"về",
"chủ",
"quyền",
"nước",
"nam",
"đã",
"lâu",
"đời",
"và",
"dưới",
"các",
"tiền",
"triều",
"các",
"cù",
"lao",
"ấy",
"thuộc",
"về",
"địa",
"hạt",
"tỉnh",
"nam",
"ngãi",
"nay",
"nhập",
"các",
"cù",
"lao",
"hoàng",
"sa",
"vào",
"địa",
"hạt",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"toàn",
"quyền",
"đông",
"dương",
"jules",
"brévié",
"đưa",
"ra",
"nghị",
"định",
"thành",
"lập",
"một",
"đại",
"lý",
"hành",
"chính",
"trên",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"bullet",
"năm",
"1939",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"jules",
"brévié",
"đã",
"sửa",
"đổi",
"nghị",
"định",
"trước",
"và",
"thành",
"lập",
"hai",
"đại",
"lý",
"trên",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"cùng",
"năm",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"tấn",
"công",
"và",
"chiếm",
"giữ",
"quần",
"đảo",
"bullet",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"đơn",
"vị",
"đông",
"dương",
"trên",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"bị",
"hải",
"quân",
"nhật",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"bullet",
"năm",
"1946",
"nhật",
"bản",
"bại",
"trận",
"phải",
"rút",
"lui"
] |
tại khu vực malesia từ bengal tới queensland trong quá khứ thấy có hóa thạch rải rác ở nhiều nơi trong khu vực nhiệt đới và ôn đới ấm ở cả hai bán cầu bullet 3 coryphoideae đồng nghĩa borassaceae coryphaceae phoeniciaceae sabalaceae khoảng 45 chi trong đó chi coccothrinax là đa dạng nhất khoảng 50 loài phân bố khắp trong vùng nhiệt đới tới ôn đới ấm ít loài ở nam mỹ bullet 1 tông borasseae bullet 1 phân tông hyphaeninae bullet 1 bismarckia bullet 2 hyphaene bullet 3 medemia bullet 4 satranala bullet 2 phân tông lataniinae bullet 1 borassodendron bullet 2 borassus bullet 3 latania bullet 4 lodoicea bullet 2 tông caryoteae bullet 1 arenga bullet 2 caryota bullet 3 wallichia bullet 3 tông chuniophoeniceae bullet 1 chuniophoenix bullet 2 kerriodoxa bullet 3 nannorrhops bullet 4 tahina bullet 4 tông corypheae bullet 1 corypha bullet 5 tông cryosophileae bullet 1 chelyocarpus bullet 2 coccothrinax bullet 3 cryosophila bullet 4 itaya bullet 5 leucothrinax bullet 6 schippia bullet 7 thrinax bullet 8 trithrinax bullet 9 zombia bullet 6 tông phoeniceae bullet 1 phoenix bullet 7 tông sabaleae bullet 1 sabal bullet 8 tông trachycarpeae bullet 1 không đặt vào phân tông bullet 1 acoelorrhaphe bullet 2 brahea bullet 3 colpothrinax bullet 4 copernicia bullet 5 pritchardia bullet 6 serenoa bullet 7 washingtonia bullet 2 phân tông livistoninae bullet 1 johannesteijsmannia bullet 2 lanonia bullet 3 licuala bullet 4 livistona gồm cả hoặc tách riêng saribus bullet 5 pholidocarpus bullet 6 pritchardiopsis có thể gộp trong saribus bullet 7 saribus có thể gộp trong livistona bullet 3 phân tông rhapidinae bullet 1 chamaerops bullet 2 guihaia bullet 3 maxburretia bullet 4 rhapidophyllum bullet 5 rhapis bullet 6 trachycarpus bullet 4 ceroxyloideae đồng nghĩa phytelephaceae khoảng 8 chi và 42 loài chủ yếu tại trung mỹ tây nam mỹ cũng có ở đông bắc úc madagascar florida và khu vực quần đảo antilles phân họ này bao gồm cả phytelephantoideae dransfield và ctv 2005 bullet 1 tông ceroxyleae bullet 1 ceroxylon bullet 2 juania bullet 3 oraniopsis bullet 4 ravenea bullet 2 tông cyclospatheae bullet 1 pseudophoenix bullet 3 tông phytelepheae bullet 1 ammandra bullet 2 aphandra bullet 3 phytelephas bullet 5 arecoideae đồng nghĩa acristaceae ceroxylaceae chamaedoraceae cocosaceae geonomataceae iriarteaceae malortieaceae manicariaceae pseudophoeniciaceae synechanthaceae khoảng
|
[
"tại",
"khu",
"vực",
"malesia",
"từ",
"bengal",
"tới",
"queensland",
"trong",
"quá",
"khứ",
"thấy",
"có",
"hóa",
"thạch",
"rải",
"rác",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"trong",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"ôn",
"đới",
"ấm",
"ở",
"cả",
"hai",
"bán",
"cầu",
"bullet",
"3",
"coryphoideae",
"đồng",
"nghĩa",
"borassaceae",
"coryphaceae",
"phoeniciaceae",
"sabalaceae",
"khoảng",
"45",
"chi",
"trong",
"đó",
"chi",
"coccothrinax",
"là",
"đa",
"dạng",
"nhất",
"khoảng",
"50",
"loài",
"phân",
"bố",
"khắp",
"trong",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"tới",
"ôn",
"đới",
"ấm",
"ít",
"loài",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"bullet",
"1",
"tông",
"borasseae",
"bullet",
"1",
"phân",
"tông",
"hyphaeninae",
"bullet",
"1",
"bismarckia",
"bullet",
"2",
"hyphaene",
"bullet",
"3",
"medemia",
"bullet",
"4",
"satranala",
"bullet",
"2",
"phân",
"tông",
"lataniinae",
"bullet",
"1",
"borassodendron",
"bullet",
"2",
"borassus",
"bullet",
"3",
"latania",
"bullet",
"4",
"lodoicea",
"bullet",
"2",
"tông",
"caryoteae",
"bullet",
"1",
"arenga",
"bullet",
"2",
"caryota",
"bullet",
"3",
"wallichia",
"bullet",
"3",
"tông",
"chuniophoeniceae",
"bullet",
"1",
"chuniophoenix",
"bullet",
"2",
"kerriodoxa",
"bullet",
"3",
"nannorrhops",
"bullet",
"4",
"tahina",
"bullet",
"4",
"tông",
"corypheae",
"bullet",
"1",
"corypha",
"bullet",
"5",
"tông",
"cryosophileae",
"bullet",
"1",
"chelyocarpus",
"bullet",
"2",
"coccothrinax",
"bullet",
"3",
"cryosophila",
"bullet",
"4",
"itaya",
"bullet",
"5",
"leucothrinax",
"bullet",
"6",
"schippia",
"bullet",
"7",
"thrinax",
"bullet",
"8",
"trithrinax",
"bullet",
"9",
"zombia",
"bullet",
"6",
"tông",
"phoeniceae",
"bullet",
"1",
"phoenix",
"bullet",
"7",
"tông",
"sabaleae",
"bullet",
"1",
"sabal",
"bullet",
"8",
"tông",
"trachycarpeae",
"bullet",
"1",
"không",
"đặt",
"vào",
"phân",
"tông",
"bullet",
"1",
"acoelorrhaphe",
"bullet",
"2",
"brahea",
"bullet",
"3",
"colpothrinax",
"bullet",
"4",
"copernicia",
"bullet",
"5",
"pritchardia",
"bullet",
"6",
"serenoa",
"bullet",
"7",
"washingtonia",
"bullet",
"2",
"phân",
"tông",
"livistoninae",
"bullet",
"1",
"johannesteijsmannia",
"bullet",
"2",
"lanonia",
"bullet",
"3",
"licuala",
"bullet",
"4",
"livistona",
"gồm",
"cả",
"hoặc",
"tách",
"riêng",
"saribus",
"bullet",
"5",
"pholidocarpus",
"bullet",
"6",
"pritchardiopsis",
"có",
"thể",
"gộp",
"trong",
"saribus",
"bullet",
"7",
"saribus",
"có",
"thể",
"gộp",
"trong",
"livistona",
"bullet",
"3",
"phân",
"tông",
"rhapidinae",
"bullet",
"1",
"chamaerops",
"bullet",
"2",
"guihaia",
"bullet",
"3",
"maxburretia",
"bullet",
"4",
"rhapidophyllum",
"bullet",
"5",
"rhapis",
"bullet",
"6",
"trachycarpus",
"bullet",
"4",
"ceroxyloideae",
"đồng",
"nghĩa",
"phytelephaceae",
"khoảng",
"8",
"chi",
"và",
"42",
"loài",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"trung",
"mỹ",
"tây",
"nam",
"mỹ",
"cũng",
"có",
"ở",
"đông",
"bắc",
"úc",
"madagascar",
"florida",
"và",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"antilles",
"phân",
"họ",
"này",
"bao",
"gồm",
"cả",
"phytelephantoideae",
"dransfield",
"và",
"ctv",
"2005",
"bullet",
"1",
"tông",
"ceroxyleae",
"bullet",
"1",
"ceroxylon",
"bullet",
"2",
"juania",
"bullet",
"3",
"oraniopsis",
"bullet",
"4",
"ravenea",
"bullet",
"2",
"tông",
"cyclospatheae",
"bullet",
"1",
"pseudophoenix",
"bullet",
"3",
"tông",
"phytelepheae",
"bullet",
"1",
"ammandra",
"bullet",
"2",
"aphandra",
"bullet",
"3",
"phytelephas",
"bullet",
"5",
"arecoideae",
"đồng",
"nghĩa",
"acristaceae",
"ceroxylaceae",
"chamaedoraceae",
"cocosaceae",
"geonomataceae",
"iriarteaceae",
"malortieaceae",
"manicariaceae",
"pseudophoeniciaceae",
"synechanthaceae",
"khoảng"
] |
sinh có 02 điểm xét tuyển lớp không chuyên xã hội theo các môn chuyên đủ điều kiện đỗ thì lấy điểm trúng tuyển không chuyên xã hội theo môn chuyên xã hội có điểm cao hơn bullet nếu học sinh có 02 điểm xét tuyển lớp không chuyên xã hội theo các môn chuyên bằng nhau đủ điều kiện đỗ thì điểm trúng tuyển sẽ căn cứ vào độ lệch điểm xét tuyển và điểm chuẩn của môn chuyên tương ứng điểm xét tuyển không chuyên xã hội của thí sinh điểm chuẩn xét tuyển không chuyên môn chuyên tương ứng lấy độ lệch cao hơn để xét trúng tuyển vào không chuyên xã hội có môn chuyên tham gia vào thành phần tính điểm xét tuyển == cơ sở vật chất == === địa điểm cũ === từ khi thành lập đến nay các thế hệ giáo viên và học sinh trường trung học phổ thông chuyên trần phú đã giảng dạy và học tập tại địa điểm số 12 trần phú quận ngô quyền ngôi trường gồm 4 dãy phòng học a1 a2 b1 và b2 1 dãy phòng đội tuyển khu hiệu bộ 1 nhà đa năng 1 căng tin sân trường rộng và có 1 sân bóng rổ tuy được tu sửa nhiều lần rất nhiều hạng mục đã xuống cấp nghiêm trọng và có nguy cơ sụp đổ === địa điểm mới === hiện tại ngôi trường thpt chuyên trần phú ở trên đường lê hồng phong thuộc khu đô thị mới ngã năm
|
[
"sinh",
"có",
"02",
"điểm",
"xét",
"tuyển",
"lớp",
"không",
"chuyên",
"xã",
"hội",
"theo",
"các",
"môn",
"chuyên",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"đỗ",
"thì",
"lấy",
"điểm",
"trúng",
"tuyển",
"không",
"chuyên",
"xã",
"hội",
"theo",
"môn",
"chuyên",
"xã",
"hội",
"có",
"điểm",
"cao",
"hơn",
"bullet",
"nếu",
"học",
"sinh",
"có",
"02",
"điểm",
"xét",
"tuyển",
"lớp",
"không",
"chuyên",
"xã",
"hội",
"theo",
"các",
"môn",
"chuyên",
"bằng",
"nhau",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"đỗ",
"thì",
"điểm",
"trúng",
"tuyển",
"sẽ",
"căn",
"cứ",
"vào",
"độ",
"lệch",
"điểm",
"xét",
"tuyển",
"và",
"điểm",
"chuẩn",
"của",
"môn",
"chuyên",
"tương",
"ứng",
"điểm",
"xét",
"tuyển",
"không",
"chuyên",
"xã",
"hội",
"của",
"thí",
"sinh",
"điểm",
"chuẩn",
"xét",
"tuyển",
"không",
"chuyên",
"môn",
"chuyên",
"tương",
"ứng",
"lấy",
"độ",
"lệch",
"cao",
"hơn",
"để",
"xét",
"trúng",
"tuyển",
"vào",
"không",
"chuyên",
"xã",
"hội",
"có",
"môn",
"chuyên",
"tham",
"gia",
"vào",
"thành",
"phần",
"tính",
"điểm",
"xét",
"tuyển",
"==",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"==",
"===",
"địa",
"điểm",
"cũ",
"===",
"từ",
"khi",
"thành",
"lập",
"đến",
"nay",
"các",
"thế",
"hệ",
"giáo",
"viên",
"và",
"học",
"sinh",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"chuyên",
"trần",
"phú",
"đã",
"giảng",
"dạy",
"và",
"học",
"tập",
"tại",
"địa",
"điểm",
"số",
"12",
"trần",
"phú",
"quận",
"ngô",
"quyền",
"ngôi",
"trường",
"gồm",
"4",
"dãy",
"phòng",
"học",
"a1",
"a2",
"b1",
"và",
"b2",
"1",
"dãy",
"phòng",
"đội",
"tuyển",
"khu",
"hiệu",
"bộ",
"1",
"nhà",
"đa",
"năng",
"1",
"căng",
"tin",
"sân",
"trường",
"rộng",
"và",
"có",
"1",
"sân",
"bóng",
"rổ",
"tuy",
"được",
"tu",
"sửa",
"nhiều",
"lần",
"rất",
"nhiều",
"hạng",
"mục",
"đã",
"xuống",
"cấp",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"có",
"nguy",
"cơ",
"sụp",
"đổ",
"===",
"địa",
"điểm",
"mới",
"===",
"hiện",
"tại",
"ngôi",
"trường",
"thpt",
"chuyên",
"trần",
"phú",
"ở",
"trên",
"đường",
"lê",
"hồng",
"phong",
"thuộc",
"khu",
"đô",
"thị",
"mới",
"ngã",
"năm"
] |
thời đó năm 1908 ông thế chỗ nhà thơ endre ady đã bỏ sang paris làm phóng viên cho tờ nhật báo budapest năm 1910 tập thơ đầu tiên của ông mang tên những lời oán trách của chú bé nghèo khổ mang lại thành công trên toàn quốc và đánh dấu sự khởi đầu của một thời kỳ thăng hoa trong sự nghiệp sáng tác văn học mà tác giả đã cho xuất bản một tác phẩm gần như mọi năm kosztolányi tình cờ gặp nữ diễn viên ilona harmos vào mùa đông năm 1910 họ kết hôn vào ngày 8 tháng 5 năm 1913 năm 1936 ông qua đời vì bệnh ung thư vòm họng == sáng tác == kosztolányi được coi là nhà văn lớn của phong trào văn học mới hungary trong nửa đầu thế kỷ 20 tạp chí văn học nyugat tiếng hungary nghĩa là phương tây đã đóng một vai trò vô giá trong sự phục hồi của nền văn học hungary được thành lập vào năm 1908 và kosztolányi là người đóng góp công sức từ lúc đầu một phần của cái gọi là thế hệ nyugat đầu tiên xuất bản chủ yếu toàn là thi ca bắt đầu từ những năm 1920 ông đã viết tiểu thuyết truyện ngắn và các tập tản văn bao gồm nerô nhà thơ bạo chúa xuất bản năm 1922 được đại văn hào thomas mann viết lời tựa trong bản tiếng đức skylark con diều vàng kornél esti và anna édes năm 1924 ông
|
[
"thời",
"đó",
"năm",
"1908",
"ông",
"thế",
"chỗ",
"nhà",
"thơ",
"endre",
"ady",
"đã",
"bỏ",
"sang",
"paris",
"làm",
"phóng",
"viên",
"cho",
"tờ",
"nhật",
"báo",
"budapest",
"năm",
"1910",
"tập",
"thơ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"mang",
"tên",
"những",
"lời",
"oán",
"trách",
"của",
"chú",
"bé",
"nghèo",
"khổ",
"mang",
"lại",
"thành",
"công",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"và",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"một",
"thời",
"kỳ",
"thăng",
"hoa",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"sáng",
"tác",
"văn",
"học",
"mà",
"tác",
"giả",
"đã",
"cho",
"xuất",
"bản",
"một",
"tác",
"phẩm",
"gần",
"như",
"mọi",
"năm",
"kosztolányi",
"tình",
"cờ",
"gặp",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"ilona",
"harmos",
"vào",
"mùa",
"đông",
"năm",
"1910",
"họ",
"kết",
"hôn",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1913",
"năm",
"1936",
"ông",
"qua",
"đời",
"vì",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"vòm",
"họng",
"==",
"sáng",
"tác",
"==",
"kosztolányi",
"được",
"coi",
"là",
"nhà",
"văn",
"lớn",
"của",
"phong",
"trào",
"văn",
"học",
"mới",
"hungary",
"trong",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"tạp",
"chí",
"văn",
"học",
"nyugat",
"tiếng",
"hungary",
"nghĩa",
"là",
"phương",
"tây",
"đã",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"vô",
"giá",
"trong",
"sự",
"phục",
"hồi",
"của",
"nền",
"văn",
"học",
"hungary",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1908",
"và",
"kosztolányi",
"là",
"người",
"đóng",
"góp",
"công",
"sức",
"từ",
"lúc",
"đầu",
"một",
"phần",
"của",
"cái",
"gọi",
"là",
"thế",
"hệ",
"nyugat",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"bản",
"chủ",
"yếu",
"toàn",
"là",
"thi",
"ca",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"những",
"năm",
"1920",
"ông",
"đã",
"viết",
"tiểu",
"thuyết",
"truyện",
"ngắn",
"và",
"các",
"tập",
"tản",
"văn",
"bao",
"gồm",
"nerô",
"nhà",
"thơ",
"bạo",
"chúa",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1922",
"được",
"đại",
"văn",
"hào",
"thomas",
"mann",
"viết",
"lời",
"tựa",
"trong",
"bản",
"tiếng",
"đức",
"skylark",
"con",
"diều",
"vàng",
"kornél",
"esti",
"và",
"anna",
"édes",
"năm",
"1924",
"ông"
] |
prosopocera machadoi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"prosopocera",
"machadoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bruck an der leitha là một thành phố trong bang niederösterreich áo và giáp với burgenland với đường biên giới là sông leitha đô thị này được lập năm 1074 và trở thành thành phố năm 1239 thành phố này được chuyển từ hungary qua áo năm 1921 nhưng vẫn thuộc burgenland giữa giai đoạn 1921 đến 1938 == phân chia hành chính == bullet bruck an der leitha 14 78 km² bullet schloss prugg 0 71 km² bullet wilfleinsdorf 8 32 km² == người dân nổi tiếng == bullet otto tschadek bullet oskar helmer bullet johann-nepomuk kral bullet leopold petznek bullet josef ernst köpplinger bullet anton stadler clarinettist bullet johannes huber doctor theologian
|
[
"bruck",
"an",
"der",
"leitha",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"trong",
"bang",
"niederösterreich",
"áo",
"và",
"giáp",
"với",
"burgenland",
"với",
"đường",
"biên",
"giới",
"là",
"sông",
"leitha",
"đô",
"thị",
"này",
"được",
"lập",
"năm",
"1074",
"và",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"năm",
"1239",
"thành",
"phố",
"này",
"được",
"chuyển",
"từ",
"hungary",
"qua",
"áo",
"năm",
"1921",
"nhưng",
"vẫn",
"thuộc",
"burgenland",
"giữa",
"giai",
"đoạn",
"1921",
"đến",
"1938",
"==",
"phân",
"chia",
"hành",
"chính",
"==",
"bullet",
"bruck",
"an",
"der",
"leitha",
"14",
"78",
"km²",
"bullet",
"schloss",
"prugg",
"0",
"71",
"km²",
"bullet",
"wilfleinsdorf",
"8",
"32",
"km²",
"==",
"người",
"dân",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"otto",
"tschadek",
"bullet",
"oskar",
"helmer",
"bullet",
"johann-nepomuk",
"kral",
"bullet",
"leopold",
"petznek",
"bullet",
"josef",
"ernst",
"köpplinger",
"bullet",
"anton",
"stadler",
"clarinettist",
"bullet",
"johannes",
"huber",
"doctor",
"theologian"
] |
calanthe cremeoviridis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"calanthe",
"cremeoviridis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"wood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
pyotr veniaminovich svidler sinh ngày 17 tháng 6 năm 1976 tại leningrad là một đại kiện tướng cờ vua người nga svidler đã tham gia ba giải vô địch thế giới các giải đấu trong khoảng thời gian chia cắt fide pca world chess championship 2002 và 2005 và giải vô địch thế giới năm 2007 sau khi thống nhất danh hiệu cờ vua anh đã 8 lần vô địch nước nga 1994 1995 1997 2003 2008 2011 2013 2017 và đã đại diện cho nước nga tại 10 giải olympiad cờ vua 1994-2010 2014 giành 5 huy chương vàng và 2 huy chương bạc đồng đội 1 huy chương đồng cá nhân anh đã đoạt chức vô địch cúp cờ vua thế giới 2011 == liên kết ngoài == bullet peter svidler chess games at 365chess com bullet peter svidler player profile at the internet chess club tendulkar bullet peter svidler player profile at the internet chess club p-svidler bullet interview with peter svidler 2005 bullet kc-conference with peter svidler part 1 2010 crestbook bullet kc-conference with peter svidler part 2 2011 crestbook
|
[
"pyotr",
"veniaminovich",
"svidler",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"6",
"năm",
"1976",
"tại",
"leningrad",
"là",
"một",
"đại",
"kiện",
"tướng",
"cờ",
"vua",
"người",
"nga",
"svidler",
"đã",
"tham",
"gia",
"ba",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"các",
"giải",
"đấu",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"chia",
"cắt",
"fide",
"pca",
"world",
"chess",
"championship",
"2002",
"và",
"2005",
"và",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"năm",
"2007",
"sau",
"khi",
"thống",
"nhất",
"danh",
"hiệu",
"cờ",
"vua",
"anh",
"đã",
"8",
"lần",
"vô",
"địch",
"nước",
"nga",
"1994",
"1995",
"1997",
"2003",
"2008",
"2011",
"2013",
"2017",
"và",
"đã",
"đại",
"diện",
"cho",
"nước",
"nga",
"tại",
"10",
"giải",
"olympiad",
"cờ",
"vua",
"1994-2010",
"2014",
"giành",
"5",
"huy",
"chương",
"vàng",
"và",
"2",
"huy",
"chương",
"bạc",
"đồng",
"đội",
"1",
"huy",
"chương",
"đồng",
"cá",
"nhân",
"anh",
"đã",
"đoạt",
"chức",
"vô",
"địch",
"cúp",
"cờ",
"vua",
"thế",
"giới",
"2011",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"peter",
"svidler",
"chess",
"games",
"at",
"365chess",
"com",
"bullet",
"peter",
"svidler",
"player",
"profile",
"at",
"the",
"internet",
"chess",
"club",
"tendulkar",
"bullet",
"peter",
"svidler",
"player",
"profile",
"at",
"the",
"internet",
"chess",
"club",
"p-svidler",
"bullet",
"interview",
"with",
"peter",
"svidler",
"2005",
"bullet",
"kc-conference",
"with",
"peter",
"svidler",
"part",
"1",
"2010",
"crestbook",
"bullet",
"kc-conference",
"with",
"peter",
"svidler",
"part",
"2",
"2011",
"crestbook"
] |
túi hiện đại ở tốc độ cao chúng khó đổi hướng và sử dụng đuôi của chúng trong cơ địa bị dồn nén ở tốc độ chậm hơn procoptodon như một loài không xương đi bộ tương tự như họ vượn người cơ học vận động và sinh lý học đã được nghiên cứu thông qua việc kiểm tra các mô hình tỷ lệ cơ bắp loài lớn nhất p goliah cao và nặng tới đối với p goliah sự căng gân đã được xác định điều này cho thấy khả năng vận động của chúng bị hạn chế cho thấy mối tương quan giữa khối lượng cơ thể với khả năng vận động đứt vỡ gân thể hiện sự căng ở độ đàn hồi của cơ bắp ở các chi điều này cung cấp bằng chứng cho thấy có lẽ khả năng như trong giả thuyết của p goliah có thể đã không xảy ra loài này có thể dễ dàng bị tổn thương trước sự săn bắt của con người thời tiền sử hóa thạch của chuột túi mặt ngắn khổng lồ đã được tìm thấy tại mỏ hóa thạch di sản thế giới naracoorte ở nam úc hồ menindee ở new south wales darling downs ở queensland và tại nhiều địa điểm khác một bản sao bằng với kích thước thật và giống như thật được trưng bày cùng với các động vật bản địa cổ xưa khác của úc tại bảo tàng úc chi này cận ngành và có nguồn gốc từ simosthenurus ==
|
[
"túi",
"hiện",
"đại",
"ở",
"tốc",
"độ",
"cao",
"chúng",
"khó",
"đổi",
"hướng",
"và",
"sử",
"dụng",
"đuôi",
"của",
"chúng",
"trong",
"cơ",
"địa",
"bị",
"dồn",
"nén",
"ở",
"tốc",
"độ",
"chậm",
"hơn",
"procoptodon",
"như",
"một",
"loài",
"không",
"xương",
"đi",
"bộ",
"tương",
"tự",
"như",
"họ",
"vượn",
"người",
"cơ",
"học",
"vận",
"động",
"và",
"sinh",
"lý",
"học",
"đã",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"thông",
"qua",
"việc",
"kiểm",
"tra",
"các",
"mô",
"hình",
"tỷ",
"lệ",
"cơ",
"bắp",
"loài",
"lớn",
"nhất",
"p",
"goliah",
"cao",
"và",
"nặng",
"tới",
"đối",
"với",
"p",
"goliah",
"sự",
"căng",
"gân",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"điều",
"này",
"cho",
"thấy",
"khả",
"năng",
"vận",
"động",
"của",
"chúng",
"bị",
"hạn",
"chế",
"cho",
"thấy",
"mối",
"tương",
"quan",
"giữa",
"khối",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"với",
"khả",
"năng",
"vận",
"động",
"đứt",
"vỡ",
"gân",
"thể",
"hiện",
"sự",
"căng",
"ở",
"độ",
"đàn",
"hồi",
"của",
"cơ",
"bắp",
"ở",
"các",
"chi",
"điều",
"này",
"cung",
"cấp",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"thấy",
"có",
"lẽ",
"khả",
"năng",
"như",
"trong",
"giả",
"thuyết",
"của",
"p",
"goliah",
"có",
"thể",
"đã",
"không",
"xảy",
"ra",
"loài",
"này",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"tổn",
"thương",
"trước",
"sự",
"săn",
"bắt",
"của",
"con",
"người",
"thời",
"tiền",
"sử",
"hóa",
"thạch",
"của",
"chuột",
"túi",
"mặt",
"ngắn",
"khổng",
"lồ",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"mỏ",
"hóa",
"thạch",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"naracoorte",
"ở",
"nam",
"úc",
"hồ",
"menindee",
"ở",
"new",
"south",
"wales",
"darling",
"downs",
"ở",
"queensland",
"và",
"tại",
"nhiều",
"địa",
"điểm",
"khác",
"một",
"bản",
"sao",
"bằng",
"với",
"kích",
"thước",
"thật",
"và",
"giống",
"như",
"thật",
"được",
"trưng",
"bày",
"cùng",
"với",
"các",
"động",
"vật",
"bản",
"địa",
"cổ",
"xưa",
"khác",
"của",
"úc",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"úc",
"chi",
"này",
"cận",
"ngành",
"và",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"simosthenurus",
"=="
] |
tạc thủy chữ hán phồn thể 柞水縣 chữ hán giản thể 柞水县 là một huyện của địa cấp thị thương lạc tỉnh thiểm tây trung quốc huyện tạc thủy có diện tích 2322 km2 dân số năm 2002 là 150 000 người mã số bưu chính là 711400 huyện tạc thủy được chia thành 10 trấn và 6 hương tổng cộng có 178 thôn hành chính bullet trấn càn hữu doanh bàn thái ngọc diếu hạnh bình hạ lương hồng nham tự phượng hoàng tào bình thạch úng tiểu lĩnh bullet hương sài trang ngõa phòng phong bắc hà lưỡng hà cửu gian phòng mã gia đài
|
[
"tạc",
"thủy",
"chữ",
"hán",
"phồn",
"thể",
"柞水縣",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"柞水县",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"thương",
"lạc",
"tỉnh",
"thiểm",
"tây",
"trung",
"quốc",
"huyện",
"tạc",
"thủy",
"có",
"diện",
"tích",
"2322",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"là",
"150",
"000",
"người",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"là",
"711400",
"huyện",
"tạc",
"thủy",
"được",
"chia",
"thành",
"10",
"trấn",
"và",
"6",
"hương",
"tổng",
"cộng",
"có",
"178",
"thôn",
"hành",
"chính",
"bullet",
"trấn",
"càn",
"hữu",
"doanh",
"bàn",
"thái",
"ngọc",
"diếu",
"hạnh",
"bình",
"hạ",
"lương",
"hồng",
"nham",
"tự",
"phượng",
"hoàng",
"tào",
"bình",
"thạch",
"úng",
"tiểu",
"lĩnh",
"bullet",
"hương",
"sài",
"trang",
"ngõa",
"phòng",
"phong",
"bắc",
"hà",
"lưỡng",
"hà",
"cửu",
"gian",
"phòng",
"mã",
"gia",
"đài"
] |
thể lớn nhất được ghi nhận là 9 cm cơ thể có màu nâu cam với nhiệt vệt đốm màu tím nhạt ở dưới đầu và ngực vạch đen băng qua đồng tử và mống mắt có màu vàng nửa ngoài của vây lưng và vây hậu môn cũng như các tia vây bụng có màu đen phần vây mềm của vây lưng và vây hậu môn trong mờ phớt vàng có đốm đen lớn ở gốc vây ngực bên dưới là một đốm vàng cam vây đuôi xẻ thùy với các sợi tia ở chóp thùy vàng tươi ở giữa gần như trong suốt ở phía cuối với hai dải đen dọc theo hai thùy đuôi số gai ở vây lưng 12 số tia vây ở vây lưng 12–14 số gai ở vây hậu môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 12–13 số tia vây ở vây ngực 15–17 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 số vảy đường bên 14–16 số lược mang 24–29 == sinh thái học == thức ăn của p atripes là những loài động vật phù du chúng thường sống đơn độc có khi hợp thành từng nhóm nhỏ hoặc bơi theo cặp gần các rạn san hô cá đực có tập tính bảo vệ và chăm sóc trứng trứng có độ dính và bám vào nền tổ
|
[
"thể",
"lớn",
"nhất",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"9",
"cm",
"cơ",
"thể",
"có",
"màu",
"nâu",
"cam",
"với",
"nhiệt",
"vệt",
"đốm",
"màu",
"tím",
"nhạt",
"ở",
"dưới",
"đầu",
"và",
"ngực",
"vạch",
"đen",
"băng",
"qua",
"đồng",
"tử",
"và",
"mống",
"mắt",
"có",
"màu",
"vàng",
"nửa",
"ngoài",
"của",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"cũng",
"như",
"các",
"tia",
"vây",
"bụng",
"có",
"màu",
"đen",
"phần",
"vây",
"mềm",
"của",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"trong",
"mờ",
"phớt",
"vàng",
"có",
"đốm",
"đen",
"lớn",
"ở",
"gốc",
"vây",
"ngực",
"bên",
"dưới",
"là",
"một",
"đốm",
"vàng",
"cam",
"vây",
"đuôi",
"xẻ",
"thùy",
"với",
"các",
"sợi",
"tia",
"ở",
"chóp",
"thùy",
"vàng",
"tươi",
"ở",
"giữa",
"gần",
"như",
"trong",
"suốt",
"ở",
"phía",
"cuối",
"với",
"hai",
"dải",
"đen",
"dọc",
"theo",
"hai",
"thùy",
"đuôi",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"12",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"12–14",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"2",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"12–13",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"15–17",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"vảy",
"đường",
"bên",
"14–16",
"số",
"lược",
"mang",
"24–29",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"p",
"atripes",
"là",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"phù",
"du",
"chúng",
"thường",
"sống",
"đơn",
"độc",
"có",
"khi",
"hợp",
"thành",
"từng",
"nhóm",
"nhỏ",
"hoặc",
"bơi",
"theo",
"cặp",
"gần",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"cá",
"đực",
"có",
"tập",
"tính",
"bảo",
"vệ",
"và",
"chăm",
"sóc",
"trứng",
"trứng",
"có",
"độ",
"dính",
"và",
"bám",
"vào",
"nền",
"tổ"
] |
ở việt nam cùng với fast furious 7 minions thế giới khủng long em là bà nội của anh để mai tính 2 và tèo em === đánh giá chuyên môn === trên trang mạng tổng hợp đánh giá rotten tomatoes cho phim 44% đánh giá đồng thuận với số điểm trung bình đạt 4 8 10 dựa trên 100 bài nhận xét trang web nói rằng xxx phản đòn có thể làm thỏa mãn người hâm mộ của hai phần đầu tiên nhưng ưa thế của những mảnh ghép nối liền mạch phim không thể tạo nên một câu chuyện hoàn hảo khiến cho loạt phim hay những người hâm mộ phim hành động không thể tìm thấy được những điều mới lạ trang metacritic cho phim số điểm 41 100 dựa trên 24 bài nhận xét đồng nghĩa với mức đánh giá trung bình các cuộc khảo sát khán giả trên trang cinemascore khán giả cho điểm a– trên mức thang từ a+ đến f == phần tiếp theo == trong một cuộc phỏng vấn với variety được xuất bản vào tháng 1 năm 2017 diesel tiết lộ rằng hãng paramount đã liên lạc với anh về việc trở lại thực hiện bộ phim thứ tư thậm chí hỏi anh đi xa hơn nữa nếu anh và mọi người trong đoàn phim sẽ có thể quay trở lại làm việc vào tháng 5 tới
|
[
"ở",
"việt",
"nam",
"cùng",
"với",
"fast",
"furious",
"7",
"minions",
"thế",
"giới",
"khủng",
"long",
"em",
"là",
"bà",
"nội",
"của",
"anh",
"để",
"mai",
"tính",
"2",
"và",
"tèo",
"em",
"===",
"đánh",
"giá",
"chuyên",
"môn",
"===",
"trên",
"trang",
"mạng",
"tổng",
"hợp",
"đánh",
"giá",
"rotten",
"tomatoes",
"cho",
"phim",
"44%",
"đánh",
"giá",
"đồng",
"thuận",
"với",
"số",
"điểm",
"trung",
"bình",
"đạt",
"4",
"8",
"10",
"dựa",
"trên",
"100",
"bài",
"nhận",
"xét",
"trang",
"web",
"nói",
"rằng",
"xxx",
"phản",
"đòn",
"có",
"thể",
"làm",
"thỏa",
"mãn",
"người",
"hâm",
"mộ",
"của",
"hai",
"phần",
"đầu",
"tiên",
"nhưng",
"ưa",
"thế",
"của",
"những",
"mảnh",
"ghép",
"nối",
"liền",
"mạch",
"phim",
"không",
"thể",
"tạo",
"nên",
"một",
"câu",
"chuyện",
"hoàn",
"hảo",
"khiến",
"cho",
"loạt",
"phim",
"hay",
"những",
"người",
"hâm",
"mộ",
"phim",
"hành",
"động",
"không",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"được",
"những",
"điều",
"mới",
"lạ",
"trang",
"metacritic",
"cho",
"phim",
"số",
"điểm",
"41",
"100",
"dựa",
"trên",
"24",
"bài",
"nhận",
"xét",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"mức",
"đánh",
"giá",
"trung",
"bình",
"các",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"khán",
"giả",
"trên",
"trang",
"cinemascore",
"khán",
"giả",
"cho",
"điểm",
"a–",
"trên",
"mức",
"thang",
"từ",
"a+",
"đến",
"f",
"==",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"==",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"variety",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"diesel",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"hãng",
"paramount",
"đã",
"liên",
"lạc",
"với",
"anh",
"về",
"việc",
"trở",
"lại",
"thực",
"hiện",
"bộ",
"phim",
"thứ",
"tư",
"thậm",
"chí",
"hỏi",
"anh",
"đi",
"xa",
"hơn",
"nữa",
"nếu",
"anh",
"và",
"mọi",
"người",
"trong",
"đoàn",
"phim",
"sẽ",
"có",
"thể",
"quay",
"trở",
"lại",
"làm",
"việc",
"vào",
"tháng",
"5",
"tới"
] |
saçlı kiraz saçlı là một xã thuộc huyện kiraz tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 353 người
|
[
"saçlı",
"kiraz",
"saçlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kiraz",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"353",
"người"
] |
paracilicaea watamuae là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được müller miêu tả khoa học năm 1995
|
[
"paracilicaea",
"watamuae",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"müller",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
email chúng bao gồm hình ảnh bản đồ và danh sách doanh nghiệp vào ngày 18 tháng 5 năm 2010 microsoft đã tiết lộ bản cập nhật wave 4 của hotmail cung cấp các tính năng như bộ lọc 1 lần nhấp chế độ xem hoạt động quét hộp thư đến và dung lượng 10 gb cho ảnh tài liệu microsoft office và tệp đính kèm nó cũng bao gồm tích hợp với windows live skydrive và windows live office phiên bản miễn phí của bộ ứng dụng web office của microsoft phiên bản mới bắt đầu phát hành dần dần cho tất cả người dùng hotmail vào ngày 15 tháng 6 năm 2010 và hoàn toàn được tung ra vào ngày 3 tháng 8 năm 2010 hỗ trợ exchange activesync đã được bật cho tất cả người dùng hotmail vào ngày 30 tháng 8 năm 2010 cho phép người dùng đồng bộ hóa thư danh bạ lịch và tác vụ của họ với các thiết bị di động hỗ trợ giao thức bổ sung ssl toàn phiên làm việc được phát hành vào ngày 9 tháng 11 năm 2010 trong suốt năm 2011 microsoft đã thêm một số tính năng mới vào hotmail chẳng hạn như bí danh và cải thiện tốc độ vào tháng 10 năm 2011 microsoft đã tiết lộ một hotmail được phát minh lại và thêm nhiều tính năng mới như instant action sweep theo lịch và danh mục và bản cập nhật này đã bắt đầu được tung ra vào ngày 9
|
[
"email",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"hình",
"ảnh",
"bản",
"đồ",
"và",
"danh",
"sách",
"doanh",
"nghiệp",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"microsoft",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"bản",
"cập",
"nhật",
"wave",
"4",
"của",
"hotmail",
"cung",
"cấp",
"các",
"tính",
"năng",
"như",
"bộ",
"lọc",
"1",
"lần",
"nhấp",
"chế",
"độ",
"xem",
"hoạt",
"động",
"quét",
"hộp",
"thư",
"đến",
"và",
"dung",
"lượng",
"10",
"gb",
"cho",
"ảnh",
"tài",
"liệu",
"microsoft",
"office",
"và",
"tệp",
"đính",
"kèm",
"nó",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"tích",
"hợp",
"với",
"windows",
"live",
"skydrive",
"và",
"windows",
"live",
"office",
"phiên",
"bản",
"miễn",
"phí",
"của",
"bộ",
"ứng",
"dụng",
"web",
"office",
"của",
"microsoft",
"phiên",
"bản",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"hành",
"dần",
"dần",
"cho",
"tất",
"cả",
"người",
"dùng",
"hotmail",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"và",
"hoàn",
"toàn",
"được",
"tung",
"ra",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"hỗ",
"trợ",
"exchange",
"activesync",
"đã",
"được",
"bật",
"cho",
"tất",
"cả",
"người",
"dùng",
"hotmail",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"đồng",
"bộ",
"hóa",
"thư",
"danh",
"bạ",
"lịch",
"và",
"tác",
"vụ",
"của",
"họ",
"với",
"các",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"hỗ",
"trợ",
"giao",
"thức",
"bổ",
"sung",
"ssl",
"toàn",
"phiên",
"làm",
"việc",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"2010",
"trong",
"suốt",
"năm",
"2011",
"microsoft",
"đã",
"thêm",
"một",
"số",
"tính",
"năng",
"mới",
"vào",
"hotmail",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bí",
"danh",
"và",
"cải",
"thiện",
"tốc",
"độ",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"microsoft",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"một",
"hotmail",
"được",
"phát",
"minh",
"lại",
"và",
"thêm",
"nhiều",
"tính",
"năng",
"mới",
"như",
"instant",
"action",
"sweep",
"theo",
"lịch",
"và",
"danh",
"mục",
"và",
"bản",
"cập",
"nhật",
"này",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"được",
"tung",
"ra",
"vào",
"ngày",
"9"
] |
extreme metal biến thể gồm và skate punk hardcore punk cũng ảnh hưởng lên nhiều tiểu thể loại heavy metal === thrashcore === thường bị nhầm lẫn với crossover thrash và đôi khi thrash metal là thrashcore thrashcore cũng được gọi là fastcore là một tiểu thể loại hardcore punk nổi lên vào thập niên 1980 nó về cơ bản là phiên bản tốc độ hơn của hardcore punk và các ban nhạc thường dùng blast beat
|
[
"extreme",
"metal",
"biến",
"thể",
"gồm",
"và",
"skate",
"punk",
"hardcore",
"punk",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"lên",
"nhiều",
"tiểu",
"thể",
"loại",
"heavy",
"metal",
"===",
"thrashcore",
"===",
"thường",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"crossover",
"thrash",
"và",
"đôi",
"khi",
"thrash",
"metal",
"là",
"thrashcore",
"thrashcore",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"fastcore",
"là",
"một",
"tiểu",
"thể",
"loại",
"hardcore",
"punk",
"nổi",
"lên",
"vào",
"thập",
"niên",
"1980",
"nó",
"về",
"cơ",
"bản",
"là",
"phiên",
"bản",
"tốc",
"độ",
"hơn",
"của",
"hardcore",
"punk",
"và",
"các",
"ban",
"nhạc",
"thường",
"dùng",
"blast",
"beat"
] |
nâng cao của hải quân và đạt được chứng nhận bay ở tuổi mới 19 == lịch sử hoạt động == chiếc nguyên mẫu f8f được đặt hàng vào tháng 11 năm 1943 và bay chuyến bay đầu tiên vào ngày 21 tháng 8 năm 1944 chỉ trong vòng chín tháng sau đó chiếc máy bay sản xuất hàng loạt đầu tiên được giao vào tháng 2 năm 1945 và phi đội đầu tiên sẵn sàng hoạt động vào ngày 21 tháng 5 nhưng thế chiến ii đã kết thúc trước khi chiếc máy bay có dịp tham gia chiến đấu sau chiến tranh chiếc f8f trở thành máy bay tiêm kích chủ yếu của hải quân và được trang bị cho 24 phi đội tiêm kích thường được xem là một trong những máy bay nếu không phải là chiếc tốt nhất điều khiển tốt nhất trang bị động cơ piston tính năng bay của nó thậm chí còn vượt hơn nhiều chiếc máy bay phản lực đời đầu khả năng bay thao diễn của nó được biết khi đội thao diễn hàng không blue angels chuyển sang sử dụng kiểu máy bay grumman bearcat vào năm 1946 và bay chúng cho đến khi đội bị tạm thời giải tán vào năm 1950 do chiến tranh triều tiên chiếc grumman f9f panther và mcdonnell f2h banshee đã thay thế hầu hết những chiếc bearcat trong phục vụ với hải quân mỹ do tính năng bay và các ưu thế khác vượt trội hơn những chiếc máy bay tiêm
|
[
"nâng",
"cao",
"của",
"hải",
"quân",
"và",
"đạt",
"được",
"chứng",
"nhận",
"bay",
"ở",
"tuổi",
"mới",
"19",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"chiếc",
"nguyên",
"mẫu",
"f8f",
"được",
"đặt",
"hàng",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1943",
"và",
"bay",
"chuyến",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"chín",
"tháng",
"sau",
"đó",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"đầu",
"tiên",
"được",
"giao",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1945",
"và",
"phi",
"đội",
"đầu",
"tiên",
"sẵn",
"sàng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"5",
"nhưng",
"thế",
"chiến",
"ii",
"đã",
"kết",
"thúc",
"trước",
"khi",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"có",
"dịp",
"tham",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"chiếc",
"f8f",
"trở",
"thành",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"chủ",
"yếu",
"của",
"hải",
"quân",
"và",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"24",
"phi",
"đội",
"tiêm",
"kích",
"thường",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"máy",
"bay",
"nếu",
"không",
"phải",
"là",
"chiếc",
"tốt",
"nhất",
"điều",
"khiển",
"tốt",
"nhất",
"trang",
"bị",
"động",
"cơ",
"piston",
"tính",
"năng",
"bay",
"của",
"nó",
"thậm",
"chí",
"còn",
"vượt",
"hơn",
"nhiều",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"đời",
"đầu",
"khả",
"năng",
"bay",
"thao",
"diễn",
"của",
"nó",
"được",
"biết",
"khi",
"đội",
"thao",
"diễn",
"hàng",
"không",
"blue",
"angels",
"chuyển",
"sang",
"sử",
"dụng",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"grumman",
"bearcat",
"vào",
"năm",
"1946",
"và",
"bay",
"chúng",
"cho",
"đến",
"khi",
"đội",
"bị",
"tạm",
"thời",
"giải",
"tán",
"vào",
"năm",
"1950",
"do",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"chiếc",
"grumman",
"f9f",
"panther",
"và",
"mcdonnell",
"f2h",
"banshee",
"đã",
"thay",
"thế",
"hầu",
"hết",
"những",
"chiếc",
"bearcat",
"trong",
"phục",
"vụ",
"với",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"do",
"tính",
"năng",
"bay",
"và",
"các",
"ưu",
"thế",
"khác",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"tiêm"
] |
daramus sahrawi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"daramus",
"sahrawi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
apiciopsis angusta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"apiciopsis",
"angusta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trại giam vịnh guantánamo nằm trong căn cứ hải quân tại vịnh guantánamo ở phía đông của cuba là một trại giam của hoa kỳ nhằm chứa các tù binh và những người tình nghi khủng bố trại này có ba phần trại delta bao gồm trại echo trại iguana và trại x-ray đã bị đóng những phần này được đặt tên theo bảng chữ cái ngữ âm nato tiếng anh nato phonetic alphabet trại thường được gọi là guantanamo hay gitmo từ cách viết tắt gtmo chính phủ hoa kỳ gọi những người bị bắt giữ là chiến sĩ địch enemy combatant trại này là một trong số các địa điểm của hoa kỳ nơi các tù nhân cáo buộc họ bị tra tấn bởi các quân nhân và sĩ quan mỹ liên quan đến thẩm vấn từ lúc chiến tranh afghanistan bắt đầu 775 người bị giữ tại guantánamo nhiều người trong số này chưa từng qua xét xử đến năm 2007 khoảng 420 người đã được thả vào ngày 9 tháng 8 năm 2007 khoảng 355 người vẫn còn bị giữ hơn 20% của những người bị giữ đã được quyền ra khỏi trại giam này nhưng vẫn phải chờ đợi một thời gian tới vài năm vì chính phủ hoa kỳ càng gặp khó khăn về tìm kiếm những nước nhận họ theo các viên chức và luật sư của chính quyền bush con trong khoảng 355 người còn lại chính phủ có mục đích mai mốt mang từ 60 đến 80
|
[
"trại",
"giam",
"vịnh",
"guantánamo",
"nằm",
"trong",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"tại",
"vịnh",
"guantánamo",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
"cuba",
"là",
"một",
"trại",
"giam",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nhằm",
"chứa",
"các",
"tù",
"binh",
"và",
"những",
"người",
"tình",
"nghi",
"khủng",
"bố",
"trại",
"này",
"có",
"ba",
"phần",
"trại",
"delta",
"bao",
"gồm",
"trại",
"echo",
"trại",
"iguana",
"và",
"trại",
"x-ray",
"đã",
"bị",
"đóng",
"những",
"phần",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"ngữ",
"âm",
"nato",
"tiếng",
"anh",
"nato",
"phonetic",
"alphabet",
"trại",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"guantanamo",
"hay",
"gitmo",
"từ",
"cách",
"viết",
"tắt",
"gtmo",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"gọi",
"những",
"người",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"là",
"chiến",
"sĩ",
"địch",
"enemy",
"combatant",
"trại",
"này",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"điểm",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nơi",
"các",
"tù",
"nhân",
"cáo",
"buộc",
"họ",
"bị",
"tra",
"tấn",
"bởi",
"các",
"quân",
"nhân",
"và",
"sĩ",
"quan",
"mỹ",
"liên",
"quan",
"đến",
"thẩm",
"vấn",
"từ",
"lúc",
"chiến",
"tranh",
"afghanistan",
"bắt",
"đầu",
"775",
"người",
"bị",
"giữ",
"tại",
"guantánamo",
"nhiều",
"người",
"trong",
"số",
"này",
"chưa",
"từng",
"qua",
"xét",
"xử",
"đến",
"năm",
"2007",
"khoảng",
"420",
"người",
"đã",
"được",
"thả",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"khoảng",
"355",
"người",
"vẫn",
"còn",
"bị",
"giữ",
"hơn",
"20%",
"của",
"những",
"người",
"bị",
"giữ",
"đã",
"được",
"quyền",
"ra",
"khỏi",
"trại",
"giam",
"này",
"nhưng",
"vẫn",
"phải",
"chờ",
"đợi",
"một",
"thời",
"gian",
"tới",
"vài",
"năm",
"vì",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"càng",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"về",
"tìm",
"kiếm",
"những",
"nước",
"nhận",
"họ",
"theo",
"các",
"viên",
"chức",
"và",
"luật",
"sư",
"của",
"chính",
"quyền",
"bush",
"con",
"trong",
"khoảng",
"355",
"người",
"còn",
"lại",
"chính",
"phủ",
"có",
"mục",
"đích",
"mai",
"mốt",
"mang",
"từ",
"60",
"đến",
"80"
] |
3-2 panellinios limassol == xem thêm == bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng hòa síp 1960–61
|
[
"3-2",
"panellinios",
"limassol",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"1960–61"
] |
canon eos 1300d là máy ảnh phản xạ ống kính đơn kỹ thuật số 18 megapixel cho người mới làm quen nhiếp ảnh được ra mắt bởi canon vào ngày 10-3-2016 máy dự kiến được canon bán ra từ tháng 4-2016 với giá £290 xấp xỉ 9 5 triệu đồng cho thân máy hoặc $550 xấp xỉ 12 3 triệu cho thân máy ống kit ef-s 18-55mm f 3 5-5 6 is ii == đặc điểm == những đặc điểm chính của máy bao gồm bullet cảm biến cmos aps-c 17 9 megapixel hiệu dụng bullet dải iso chuẩn 100 6400 mở rộng lên h 12800 bullet hệ thống lấy nét 9 điểm với điểm chính giữa dạng chữ thập ở ở khẩu độ f 5 6 cực nhạy ở f 2 8 hoặc lớn hơn bullet tốc độ chụp liên tiếp lên tới 3 hình s bullet ống ngắm quang học độ bao phủ 95% và độ phóng đại 0 8x bullet quay video full hd 1080p ở 24p 25p 30p bullet quay video hd 720p ở 24p 25p 30p 50p 60p những đặc điểm khác so với 1200d bullet bộ xử lý digic 4+ cho tốc độ xử lý nhanh hơn digic 4 bullet wi-fi nfc tích hợp để người dùng có thể chuyển file không dây qua các thiết bị khác hoặc tải trực tiếp lên facebook instagram hoặc canon image gateway bullet chế độ chụp thức ăn food mode tối ưu hóa màu sắc khi chụp thức ăn bullet cân bằng trắng ưu tiên trắng white priority đem lại màu trắng chính xác hơn trong những điều kiện ánh sáng phức tạp bullet bộ nhớ đệm
|
[
"canon",
"eos",
"1300d",
"là",
"máy",
"ảnh",
"phản",
"xạ",
"ống",
"kính",
"đơn",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"18",
"megapixel",
"cho",
"người",
"mới",
"làm",
"quen",
"nhiếp",
"ảnh",
"được",
"ra",
"mắt",
"bởi",
"canon",
"vào",
"ngày",
"10-3-2016",
"máy",
"dự",
"kiến",
"được",
"canon",
"bán",
"ra",
"từ",
"tháng",
"4-2016",
"với",
"giá",
"£290",
"xấp",
"xỉ",
"9",
"5",
"triệu",
"đồng",
"cho",
"thân",
"máy",
"hoặc",
"$550",
"xấp",
"xỉ",
"12",
"3",
"triệu",
"cho",
"thân",
"máy",
"ống",
"kit",
"ef-s",
"18-55mm",
"f",
"3",
"5-5",
"6",
"is",
"ii",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"những",
"đặc",
"điểm",
"chính",
"của",
"máy",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"cảm",
"biến",
"cmos",
"aps-c",
"17",
"9",
"megapixel",
"hiệu",
"dụng",
"bullet",
"dải",
"iso",
"chuẩn",
"100",
"6400",
"mở",
"rộng",
"lên",
"h",
"12800",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"lấy",
"nét",
"9",
"điểm",
"với",
"điểm",
"chính",
"giữa",
"dạng",
"chữ",
"thập",
"ở",
"ở",
"khẩu",
"độ",
"f",
"5",
"6",
"cực",
"nhạy",
"ở",
"f",
"2",
"8",
"hoặc",
"lớn",
"hơn",
"bullet",
"tốc",
"độ",
"chụp",
"liên",
"tiếp",
"lên",
"tới",
"3",
"hình",
"s",
"bullet",
"ống",
"ngắm",
"quang",
"học",
"độ",
"bao",
"phủ",
"95%",
"và",
"độ",
"phóng",
"đại",
"0",
"8x",
"bullet",
"quay",
"video",
"full",
"hd",
"1080p",
"ở",
"24p",
"25p",
"30p",
"bullet",
"quay",
"video",
"hd",
"720p",
"ở",
"24p",
"25p",
"30p",
"50p",
"60p",
"những",
"đặc",
"điểm",
"khác",
"so",
"với",
"1200d",
"bullet",
"bộ",
"xử",
"lý",
"digic",
"4+",
"cho",
"tốc",
"độ",
"xử",
"lý",
"nhanh",
"hơn",
"digic",
"4",
"bullet",
"wi-fi",
"nfc",
"tích",
"hợp",
"để",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"chuyển",
"file",
"không",
"dây",
"qua",
"các",
"thiết",
"bị",
"khác",
"hoặc",
"tải",
"trực",
"tiếp",
"lên",
"facebook",
"instagram",
"hoặc",
"canon",
"image",
"gateway",
"bullet",
"chế",
"độ",
"chụp",
"thức",
"ăn",
"food",
"mode",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"màu",
"sắc",
"khi",
"chụp",
"thức",
"ăn",
"bullet",
"cân",
"bằng",
"trắng",
"ưu",
"tiên",
"trắng",
"white",
"priority",
"đem",
"lại",
"màu",
"trắng",
"chính",
"xác",
"hơn",
"trong",
"những",
"điều",
"kiện",
"ánh",
"sáng",
"phức",
"tạp",
"bullet",
"bộ",
"nhớ",
"đệm"
] |
đặt trụ sở của chính quyền jebtsundamba khutugtu và được coi là một sự lựa chọn hợp lý cho thủ đô của quốc gia mới tuy nhiên theo thỏa thuận ba bên kyakhta vào năm 1915 giữa nga mông cổ và trung quốc mông cổ chỉ giành được quyền tự trị năm 1919 các quý tộc mông cổ đối lập với bogd khan đã đồng ý với đại diện của trung quốc về việc giải quyết vấn đề mông cổ theo vị thế vốn có từ thời nhà thanh nhưng trước khi giải pháp này được thực hiện khüree đã bị quân phiệt trung quốc từ thụ tranh chiếm đóng ông đã ép buộc giới quý tộc và tăng lữ mông cổ phải từ bỏ hoàn toàn các quyền tự trị năm 1921 thành phố đã trải qua tới hai lần đổi chủ lần đầu tiên vào tháng 2 năm 1921 lực lượng hỗn hợp nga-mông cổ do quân phiệt bạch vệ baron ungern von sternberg lãnh đạo đã chiếm được thành phố giải thoát bogd khan khỏi nhà tù và tiêu diệt hầu hết quân đồn trú trung quốc việc chiếm giữ urga của baron ungernwas sau đó đã kéo theo các hành vi cướp bóc và giết người cũng như việc thảm sát một cộng đồng do thái nhỏ tại thành phố vào ngày 22 tháng 2 năm 1921 bogd khan một lần nữa trở thành hãn mông cổ tại urga tuy nhiên vào lúc baron ungern đang kiểm soát urga một lực lượng cộng sản
|
[
"đặt",
"trụ",
"sở",
"của",
"chính",
"quyền",
"jebtsundamba",
"khutugtu",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"hợp",
"lý",
"cho",
"thủ",
"đô",
"của",
"quốc",
"gia",
"mới",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"thỏa",
"thuận",
"ba",
"bên",
"kyakhta",
"vào",
"năm",
"1915",
"giữa",
"nga",
"mông",
"cổ",
"và",
"trung",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"chỉ",
"giành",
"được",
"quyền",
"tự",
"trị",
"năm",
"1919",
"các",
"quý",
"tộc",
"mông",
"cổ",
"đối",
"lập",
"với",
"bogd",
"khan",
"đã",
"đồng",
"ý",
"với",
"đại",
"diện",
"của",
"trung",
"quốc",
"về",
"việc",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"mông",
"cổ",
"theo",
"vị",
"thế",
"vốn",
"có",
"từ",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"nhưng",
"trước",
"khi",
"giải",
"pháp",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"khüree",
"đã",
"bị",
"quân",
"phiệt",
"trung",
"quốc",
"từ",
"thụ",
"tranh",
"chiếm",
"đóng",
"ông",
"đã",
"ép",
"buộc",
"giới",
"quý",
"tộc",
"và",
"tăng",
"lữ",
"mông",
"cổ",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"hoàn",
"toàn",
"các",
"quyền",
"tự",
"trị",
"năm",
"1921",
"thành",
"phố",
"đã",
"trải",
"qua",
"tới",
"hai",
"lần",
"đổi",
"chủ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1921",
"lực",
"lượng",
"hỗn",
"hợp",
"nga-mông",
"cổ",
"do",
"quân",
"phiệt",
"bạch",
"vệ",
"baron",
"ungern",
"von",
"sternberg",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"giải",
"thoát",
"bogd",
"khan",
"khỏi",
"nhà",
"tù",
"và",
"tiêu",
"diệt",
"hầu",
"hết",
"quân",
"đồn",
"trú",
"trung",
"quốc",
"việc",
"chiếm",
"giữ",
"urga",
"của",
"baron",
"ungernwas",
"sau",
"đó",
"đã",
"kéo",
"theo",
"các",
"hành",
"vi",
"cướp",
"bóc",
"và",
"giết",
"người",
"cũng",
"như",
"việc",
"thảm",
"sát",
"một",
"cộng",
"đồng",
"do",
"thái",
"nhỏ",
"tại",
"thành",
"phố",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"1921",
"bogd",
"khan",
"một",
"lần",
"nữa",
"trở",
"thành",
"hãn",
"mông",
"cổ",
"tại",
"urga",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"lúc",
"baron",
"ungern",
"đang",
"kiểm",
"soát",
"urga",
"một",
"lực",
"lượng",
"cộng",
"sản"
] |
asbecesta bifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1919
|
[
"asbecesta",
"bifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"laboissiere",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1919"
] |
monkey d luffy == xuất hiện == luffy xuất hiện lần đầu trong chương manga đăng trên tạp chí weekly shounen jump ấn bản số 34 ra ngày 4 tháng 8 năm 1997 trong chương đầu tiên luffy xuất hiện dưới dạng một cậu nhóc 7 tuổi hồn nhiên nhưng không kém phần nghịch ngợm sinh ra và lớn lên trên hòn đảo dawn trong ngôi làng foosha thuộc east blue cùng với người ông garp của mình từ nhỏ luffy đã được ông nội huấn luyện rất kỹ lưỡng để trở thành một hải quân xuất sắc theo mong ước của garp ngay từ khi còn nhỏ luffy đã cùng gia đình dadan một đại gia đình nuôi dưỡng những người cháu của garp chống lại băng hải tặc bluejam quấy rối hòn đảo mà luffy sinh sống tuy nhiên shanks mới là người khơi dậy tình yêu biển cả đối với cậu bé 7 tuổi này khi có một thời gian dài lưu lại làng foosha quê hương của cậu bé luffy == hành trình == khi còn bé luffy đã vô tình ăn phải trái ác quỷ do shanks dành dược từ thuyền địch nên anh đã trở thành người cao su tuy ăn phải trái ác quỷ làm cậu không thể bơi nhưng mong muốn ra biển đặc biệt là ước muốn trở thành vua hải tặc và tìm được kho báu one piece của luffy vẫn không hề giảm 10 năm sau từ quê hương là làng foosha ở đảo dawn thuộc east blue
|
[
"monkey",
"d",
"luffy",
"==",
"xuất",
"hiện",
"==",
"luffy",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"trong",
"chương",
"manga",
"đăng",
"trên",
"tạp",
"chí",
"weekly",
"shounen",
"jump",
"ấn",
"bản",
"số",
"34",
"ra",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"1997",
"trong",
"chương",
"đầu",
"tiên",
"luffy",
"xuất",
"hiện",
"dưới",
"dạng",
"một",
"cậu",
"nhóc",
"7",
"tuổi",
"hồn",
"nhiên",
"nhưng",
"không",
"kém",
"phần",
"nghịch",
"ngợm",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"trên",
"hòn",
"đảo",
"dawn",
"trong",
"ngôi",
"làng",
"foosha",
"thuộc",
"east",
"blue",
"cùng",
"với",
"người",
"ông",
"garp",
"của",
"mình",
"từ",
"nhỏ",
"luffy",
"đã",
"được",
"ông",
"nội",
"huấn",
"luyện",
"rất",
"kỹ",
"lưỡng",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"hải",
"quân",
"xuất",
"sắc",
"theo",
"mong",
"ước",
"của",
"garp",
"ngay",
"từ",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"luffy",
"đã",
"cùng",
"gia",
"đình",
"dadan",
"một",
"đại",
"gia",
"đình",
"nuôi",
"dưỡng",
"những",
"người",
"cháu",
"của",
"garp",
"chống",
"lại",
"băng",
"hải",
"tặc",
"bluejam",
"quấy",
"rối",
"hòn",
"đảo",
"mà",
"luffy",
"sinh",
"sống",
"tuy",
"nhiên",
"shanks",
"mới",
"là",
"người",
"khơi",
"dậy",
"tình",
"yêu",
"biển",
"cả",
"đối",
"với",
"cậu",
"bé",
"7",
"tuổi",
"này",
"khi",
"có",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"lưu",
"lại",
"làng",
"foosha",
"quê",
"hương",
"của",
"cậu",
"bé",
"luffy",
"==",
"hành",
"trình",
"==",
"khi",
"còn",
"bé",
"luffy",
"đã",
"vô",
"tình",
"ăn",
"phải",
"trái",
"ác",
"quỷ",
"do",
"shanks",
"dành",
"dược",
"từ",
"thuyền",
"địch",
"nên",
"anh",
"đã",
"trở",
"thành",
"người",
"cao",
"su",
"tuy",
"ăn",
"phải",
"trái",
"ác",
"quỷ",
"làm",
"cậu",
"không",
"thể",
"bơi",
"nhưng",
"mong",
"muốn",
"ra",
"biển",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ước",
"muốn",
"trở",
"thành",
"vua",
"hải",
"tặc",
"và",
"tìm",
"được",
"kho",
"báu",
"one",
"piece",
"của",
"luffy",
"vẫn",
"không",
"hề",
"giảm",
"10",
"năm",
"sau",
"từ",
"quê",
"hương",
"là",
"làng",
"foosha",
"ở",
"đảo",
"dawn",
"thuộc",
"east",
"blue"
] |
bobruysk === hỏa ngục bobruysk === không bỏ phí thời gian quân đội liên xô đã tiến hành thanh toán quân đức tại bobruysk bằng những trận mưa bom bão đạn với cường độ khủng kiếp khối quân đức bị vây đã tìm mọi cách chạy thoát khỏi cái chảo lửa ở bobruysk hy vọng có thể cùng với tập đoàn quân số 4 chống giữ khu vực berezina và vùng ngoại ô minsk nhưng từng đám lính đức trong tình trạng hỗn loạn đã kẹt cứng ở giao lộ tại titovka và trở thành mục tiêu cho pháo binh và không quân xô viết chỉ có một số ít người may mắn thoát chết và chạy được về phía tây bắc của thành phố một đợt oanh kích quy mô lớn bởi 526 máy bay của tập đoàn quân không quân số 16 liên xô đã gây ra nhiều thương vong cùng sự khủng khiếp và hoảng loạn trong hàng ngũ quân đức một số nỗ lực phá vây tự phát được thực hiện ở khu vực bờ đông sông berezina trên một địa đoạn dài vài cây số và quân đội xô viết trả lời những cuộc phá vây này cũng bằng những trận mưa đạn pháo không lâu sau đó tập đoàn quân số 9 tiếp tục bị giáng một đòn hủy diệt khi trụ sở cơ quan thông tin chủ yếu của nó bị san bằng trong một trận không kích ngày 26 tháng 6 hitler huyền chức tướng hans jordan vì sai lầm
|
[
"bobruysk",
"===",
"hỏa",
"ngục",
"bobruysk",
"===",
"không",
"bỏ",
"phí",
"thời",
"gian",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"đã",
"tiến",
"hành",
"thanh",
"toán",
"quân",
"đức",
"tại",
"bobruysk",
"bằng",
"những",
"trận",
"mưa",
"bom",
"bão",
"đạn",
"với",
"cường",
"độ",
"khủng",
"kiếp",
"khối",
"quân",
"đức",
"bị",
"vây",
"đã",
"tìm",
"mọi",
"cách",
"chạy",
"thoát",
"khỏi",
"cái",
"chảo",
"lửa",
"ở",
"bobruysk",
"hy",
"vọng",
"có",
"thể",
"cùng",
"với",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"4",
"chống",
"giữ",
"khu",
"vực",
"berezina",
"và",
"vùng",
"ngoại",
"ô",
"minsk",
"nhưng",
"từng",
"đám",
"lính",
"đức",
"trong",
"tình",
"trạng",
"hỗn",
"loạn",
"đã",
"kẹt",
"cứng",
"ở",
"giao",
"lộ",
"tại",
"titovka",
"và",
"trở",
"thành",
"mục",
"tiêu",
"cho",
"pháo",
"binh",
"và",
"không",
"quân",
"xô",
"viết",
"chỉ",
"có",
"một",
"số",
"ít",
"người",
"may",
"mắn",
"thoát",
"chết",
"và",
"chạy",
"được",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"thành",
"phố",
"một",
"đợt",
"oanh",
"kích",
"quy",
"mô",
"lớn",
"bởi",
"526",
"máy",
"bay",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"không",
"quân",
"số",
"16",
"liên",
"xô",
"đã",
"gây",
"ra",
"nhiều",
"thương",
"vong",
"cùng",
"sự",
"khủng",
"khiếp",
"và",
"hoảng",
"loạn",
"trong",
"hàng",
"ngũ",
"quân",
"đức",
"một",
"số",
"nỗ",
"lực",
"phá",
"vây",
"tự",
"phát",
"được",
"thực",
"hiện",
"ở",
"khu",
"vực",
"bờ",
"đông",
"sông",
"berezina",
"trên",
"một",
"địa",
"đoạn",
"dài",
"vài",
"cây",
"số",
"và",
"quân",
"đội",
"xô",
"viết",
"trả",
"lời",
"những",
"cuộc",
"phá",
"vây",
"này",
"cũng",
"bằng",
"những",
"trận",
"mưa",
"đạn",
"pháo",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"9",
"tiếp",
"tục",
"bị",
"giáng",
"một",
"đòn",
"hủy",
"diệt",
"khi",
"trụ",
"sở",
"cơ",
"quan",
"thông",
"tin",
"chủ",
"yếu",
"của",
"nó",
"bị",
"san",
"bằng",
"trong",
"một",
"trận",
"không",
"kích",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"hitler",
"huyền",
"chức",
"tướng",
"hans",
"jordan",
"vì",
"sai",
"lầm"
] |
anh để chỉ chung các loài cá da trơn kết quả là hiện nay các nhà xuất khẩu cá ba sa việt nam dán nhãn sản phẩm của mình để bày bán tại hoa kỳ là basa fish == diễn biến == để đối phó với những thiệt hại lớn về mặt lợi nhuận hiệp hội cá da trơn hoa kỳ cfa đã đệ trình bày một loạt vụ kiện lên bộ thương mại hoa kỳ đối với cá da trơn đông lạnh từ việt nam đầu tiên cfa đã nộp đơn khiếu nại về nhãn mác thực phẩm buộc cá da trơn nhập khẩu của việt nam phải được dán nhãn sản xuất tại việt nam tiếp theo cfa cáo buộc các nhà sản xuất việt nam bán phá giá sản phẩm của họ vào thị trường hoa kỳ một chương trình điều tra chất lượng cá da trơn đã được thực hiện để xác minh chất lượng cá da trơn của các nhà sản xuất việt nam những tuyên bố này từ cfa đề xuất một rào cản thương mại cá da trơn giữa việt nam và hoa kỳ các tranh chấp về cá da trơn chưa được giải quyết không chỉ ảnh hưởng đến người sản xuất mà còn ảnh hưởng đến người tiêu dùng ở cả hai quốc gia năm 2001 vào thời vụ ở mỹ khan hiếm cá nheo cá việt nam nhập khẩu tăng bắt đầu một chiến dịch quảng cáo kéo dài 9 tháng tiêu tốn 5 2 triệu usd do viện cá
|
[
"anh",
"để",
"chỉ",
"chung",
"các",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"kết",
"quả",
"là",
"hiện",
"nay",
"các",
"nhà",
"xuất",
"khẩu",
"cá",
"ba",
"sa",
"việt",
"nam",
"dán",
"nhãn",
"sản",
"phẩm",
"của",
"mình",
"để",
"bày",
"bán",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"basa",
"fish",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"những",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"về",
"mặt",
"lợi",
"nhuận",
"hiệp",
"hội",
"cá",
"da",
"trơn",
"hoa",
"kỳ",
"cfa",
"đã",
"đệ",
"trình",
"bày",
"một",
"loạt",
"vụ",
"kiện",
"lên",
"bộ",
"thương",
"mại",
"hoa",
"kỳ",
"đối",
"với",
"cá",
"da",
"trơn",
"đông",
"lạnh",
"từ",
"việt",
"nam",
"đầu",
"tiên",
"cfa",
"đã",
"nộp",
"đơn",
"khiếu",
"nại",
"về",
"nhãn",
"mác",
"thực",
"phẩm",
"buộc",
"cá",
"da",
"trơn",
"nhập",
"khẩu",
"của",
"việt",
"nam",
"phải",
"được",
"dán",
"nhãn",
"sản",
"xuất",
"tại",
"việt",
"nam",
"tiếp",
"theo",
"cfa",
"cáo",
"buộc",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"việt",
"nam",
"bán",
"phá",
"giá",
"sản",
"phẩm",
"của",
"họ",
"vào",
"thị",
"trường",
"hoa",
"kỳ",
"một",
"chương",
"trình",
"điều",
"tra",
"chất",
"lượng",
"cá",
"da",
"trơn",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"xác",
"minh",
"chất",
"lượng",
"cá",
"da",
"trơn",
"của",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"việt",
"nam",
"những",
"tuyên",
"bố",
"này",
"từ",
"cfa",
"đề",
"xuất",
"một",
"rào",
"cản",
"thương",
"mại",
"cá",
"da",
"trơn",
"giữa",
"việt",
"nam",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"các",
"tranh",
"chấp",
"về",
"cá",
"da",
"trơn",
"chưa",
"được",
"giải",
"quyết",
"không",
"chỉ",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"người",
"sản",
"xuất",
"mà",
"còn",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"ở",
"cả",
"hai",
"quốc",
"gia",
"năm",
"2001",
"vào",
"thời",
"vụ",
"ở",
"mỹ",
"khan",
"hiếm",
"cá",
"nheo",
"cá",
"việt",
"nam",
"nhập",
"khẩu",
"tăng",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chiến",
"dịch",
"quảng",
"cáo",
"kéo",
"dài",
"9",
"tháng",
"tiêu",
"tốn",
"5",
"2",
"triệu",
"usd",
"do",
"viện",
"cá"
] |
brachyhesma morvenensis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được exley mô tả khoa học năm 1974
|
[
"brachyhesma",
"morvenensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"exley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
hành một số điện thoại miễn phí 1-800-bing-411 để hỗ trợ có tên bing 411 == thanh công cụ và gadget == === toolbars === cả windows live toolbar và msn toolbar sẽ đều do bing trợ lực và nhằm cung cấp cho người dùng một cách thuận tiện để truy cập các kết quả bing cùng với việc ra mắt bing msn toolbar 4 0 sẽ được phát hành trong đó đưa vào các tính năng mới liên quan đến bing như thông báo bing cashback === gadget === bing gadget là một gadget windows sidebar sử dụng bing để lấy kết quả tìm kiếm người dùng và hiển thị chúng trực tiếp trên gadget một gadget khác bing maps gadget hiển thị tình trạng giao thông theo thời gian thực dùng bing maps gadget cung cấp đường tắt đến hướng di chuyển tìm kiếm cục bộ và xem giao thông toàn màn hình tuy nhiên chỉ có dữ liệu giao thông của 23 thành phố của mỹ là được hỗ trợ gồm atlanta boston chicago denver detroit houston los angeles milwaukee new york oklahoma city philadelphia phoenix pittsburgh portland providence sacramento salt lake city san diego san francisco seattle st louis tampa và washington dc vào ngày 30 tháng 10 năm 2007 cả hai gadget đều bị bỏ ra khỏi windows live gallery do có lo ngại về vấn đề bảo mật gadget bing maps được đưa ra để tải về vào ngày 24 tháng 1 năm 2008 đã giải quyết vấn đề bảo mật này == quảng bá == === live search
|
[
"hành",
"một",
"số",
"điện",
"thoại",
"miễn",
"phí",
"1-800-bing-411",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"có",
"tên",
"bing",
"411",
"==",
"thanh",
"công",
"cụ",
"và",
"gadget",
"==",
"===",
"toolbars",
"===",
"cả",
"windows",
"live",
"toolbar",
"và",
"msn",
"toolbar",
"sẽ",
"đều",
"do",
"bing",
"trợ",
"lực",
"và",
"nhằm",
"cung",
"cấp",
"cho",
"người",
"dùng",
"một",
"cách",
"thuận",
"tiện",
"để",
"truy",
"cập",
"các",
"kết",
"quả",
"bing",
"cùng",
"với",
"việc",
"ra",
"mắt",
"bing",
"msn",
"toolbar",
"4",
"0",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"đó",
"đưa",
"vào",
"các",
"tính",
"năng",
"mới",
"liên",
"quan",
"đến",
"bing",
"như",
"thông",
"báo",
"bing",
"cashback",
"===",
"gadget",
"===",
"bing",
"gadget",
"là",
"một",
"gadget",
"windows",
"sidebar",
"sử",
"dụng",
"bing",
"để",
"lấy",
"kết",
"quả",
"tìm",
"kiếm",
"người",
"dùng",
"và",
"hiển",
"thị",
"chúng",
"trực",
"tiếp",
"trên",
"gadget",
"một",
"gadget",
"khác",
"bing",
"maps",
"gadget",
"hiển",
"thị",
"tình",
"trạng",
"giao",
"thông",
"theo",
"thời",
"gian",
"thực",
"dùng",
"bing",
"maps",
"gadget",
"cung",
"cấp",
"đường",
"tắt",
"đến",
"hướng",
"di",
"chuyển",
"tìm",
"kiếm",
"cục",
"bộ",
"và",
"xem",
"giao",
"thông",
"toàn",
"màn",
"hình",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"có",
"dữ",
"liệu",
"giao",
"thông",
"của",
"23",
"thành",
"phố",
"của",
"mỹ",
"là",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"gồm",
"atlanta",
"boston",
"chicago",
"denver",
"detroit",
"houston",
"los",
"angeles",
"milwaukee",
"new",
"york",
"oklahoma",
"city",
"philadelphia",
"phoenix",
"pittsburgh",
"portland",
"providence",
"sacramento",
"salt",
"lake",
"city",
"san",
"diego",
"san",
"francisco",
"seattle",
"st",
"louis",
"tampa",
"và",
"washington",
"dc",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"cả",
"hai",
"gadget",
"đều",
"bị",
"bỏ",
"ra",
"khỏi",
"windows",
"live",
"gallery",
"do",
"có",
"lo",
"ngại",
"về",
"vấn",
"đề",
"bảo",
"mật",
"gadget",
"bing",
"maps",
"được",
"đưa",
"ra",
"để",
"tải",
"về",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"đã",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"bảo",
"mật",
"này",
"==",
"quảng",
"bá",
"==",
"===",
"live",
"search"
] |
mannia indica là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được kachroo mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"mannia",
"indica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aytoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kachroo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
parornix oculata là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở hy lạp và thổ nhĩ kỳ
|
[
"parornix",
"oculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"hy",
"lạp",
"và",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ"
] |
ngoại thành innenstadt jungbusch lindenhof neckarstadt-ost wohlgelegen neckarstadt-west neuostheim neuhermsheim schwetzingerstadt oststadt cũng như là feudenheim friedrichsfeld käfertal neckarau rheinau sandhofen seckenheim schönau vogelstang waldhof và wallstadt === nội thành các ô vuông === nội thành hình móng ngựa của mannheim giữa rhein và neckar được xây dựng theo dạng hình lưới với các khu nhà vuông góc vì thế mà người ta gọi chúng là ô vuông mannheim kế hoạch xây dựng mạng lưới đường sá này bắt nguồn từ tuyển hầu friedrich iv của pflaz vào khoảng năm 1600 và vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay việc sắp đặt đường phố này tạo nên một địa vị thống trị trong kiến trúc tổng thể cho lâu đài mannheim nơi ngự trị của các tuyển hầu – hình tượng của thể chế quân chủ nội thành được chia cắt bởi hai trục chính đường kurpfalz kurpfalzstraße cũng còn được gọi là đường rộng chạy từ lâu đài mannheim cho đến cổng neckar đường này gặp con đường mua sắn chính planken tại quảng trường duyệt binh paradeplatz các con đường song song với hai trục đường chính này thường không có tên thay vào đó các ô vuông nằm ở giữa được gọi theo một kết hợp từ mẫu tự và số === khí hậu === nhờ vào địa thế trong đồng bằng thượng rhein được che chở bởi hai vùng đồi núi pfälzer wald và odenwald nên mannheim có một khí hậu rất ôn hòa tháng nóng nhất là tháng 7 với nhiệt độ trung bình là 19 9 °c tháng lạnh nhất
|
[
"ngoại",
"thành",
"innenstadt",
"jungbusch",
"lindenhof",
"neckarstadt-ost",
"wohlgelegen",
"neckarstadt-west",
"neuostheim",
"neuhermsheim",
"schwetzingerstadt",
"oststadt",
"cũng",
"như",
"là",
"feudenheim",
"friedrichsfeld",
"käfertal",
"neckarau",
"rheinau",
"sandhofen",
"seckenheim",
"schönau",
"vogelstang",
"waldhof",
"và",
"wallstadt",
"===",
"nội",
"thành",
"các",
"ô",
"vuông",
"===",
"nội",
"thành",
"hình",
"móng",
"ngựa",
"của",
"mannheim",
"giữa",
"rhein",
"và",
"neckar",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"dạng",
"hình",
"lưới",
"với",
"các",
"khu",
"nhà",
"vuông",
"góc",
"vì",
"thế",
"mà",
"người",
"ta",
"gọi",
"chúng",
"là",
"ô",
"vuông",
"mannheim",
"kế",
"hoạch",
"xây",
"dựng",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"sá",
"này",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tuyển",
"hầu",
"friedrich",
"iv",
"của",
"pflaz",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1600",
"và",
"vẫn",
"còn",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"việc",
"sắp",
"đặt",
"đường",
"phố",
"này",
"tạo",
"nên",
"một",
"địa",
"vị",
"thống",
"trị",
"trong",
"kiến",
"trúc",
"tổng",
"thể",
"cho",
"lâu",
"đài",
"mannheim",
"nơi",
"ngự",
"trị",
"của",
"các",
"tuyển",
"hầu",
"–",
"hình",
"tượng",
"của",
"thể",
"chế",
"quân",
"chủ",
"nội",
"thành",
"được",
"chia",
"cắt",
"bởi",
"hai",
"trục",
"chính",
"đường",
"kurpfalz",
"kurpfalzstraße",
"cũng",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"đường",
"rộng",
"chạy",
"từ",
"lâu",
"đài",
"mannheim",
"cho",
"đến",
"cổng",
"neckar",
"đường",
"này",
"gặp",
"con",
"đường",
"mua",
"sắn",
"chính",
"planken",
"tại",
"quảng",
"trường",
"duyệt",
"binh",
"paradeplatz",
"các",
"con",
"đường",
"song",
"song",
"với",
"hai",
"trục",
"đường",
"chính",
"này",
"thường",
"không",
"có",
"tên",
"thay",
"vào",
"đó",
"các",
"ô",
"vuông",
"nằm",
"ở",
"giữa",
"được",
"gọi",
"theo",
"một",
"kết",
"hợp",
"từ",
"mẫu",
"tự",
"và",
"số",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"nhờ",
"vào",
"địa",
"thế",
"trong",
"đồng",
"bằng",
"thượng",
"rhein",
"được",
"che",
"chở",
"bởi",
"hai",
"vùng",
"đồi",
"núi",
"pfälzer",
"wald",
"và",
"odenwald",
"nên",
"mannheim",
"có",
"một",
"khí",
"hậu",
"rất",
"ôn",
"hòa",
"tháng",
"nóng",
"nhất",
"là",
"tháng",
"7",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"19",
"9",
"°c",
"tháng",
"lạnh",
"nhất"
] |
dicranota subconsors dicranota rhaphidolabis subconsors là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
|
[
"dicranota",
"subconsors",
"dicranota",
"rhaphidolabis",
"subconsors",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"pediciidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
tế trong chiến dịch này mã siêu liên kết với hàn toại cùng với 8 nơi khác ở quan trung và huy động được hơn 100 ngàn binh sĩ lần lượt ra tập kết ở đồng quan 10 tướng lĩnh tây lương cất 10 vạn quân làm phản mã siêu và hàn toại cầm đầu trong số này như vậy mỗi tướng chỉ huy khoảng một vạn quân trong tam quốc diễn nghĩa la quán trung hư cấu rằng tổng số quân mã tây lương tham gia chiến dịch này hơn 22 vạn quân trong đó cả thảy 20 vạn quân xuất phát trong đợt đầu tiên và hơn 2 vạn quân trong các đợt tăng viện tiếp theo trong quá trình diễn biến chiến dịch ít nhất quân tây lương được tăng viện thành phần chủ yếu là quân tinh nhuệ của các bộ lạc rợ khương con số 20 vạn quân này được nhiều tác giả nghiên cứu nhắc lại trong các tác phẩm của mình khi viết về đề tài này bộ tổng chỉ huy quân tây lương trong chiến dịch này bao gồm mã siêu hàn toại hầu tuyển trình ngân lý kham trương hoành lương hưng thành nghi mã ngoạn và dương thu ngoài ra còn có mã đại và bàng đức là bộ tướng chỉ huy quân thiết kỵ của cánh quân mã siêu trong các tướng lĩnh này cầm đầu là mã siêu và hàn toại mã siêu là con trai cả của mã đằng thay cha quản lý cơ nghiệp
|
[
"tế",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"này",
"mã",
"siêu",
"liên",
"kết",
"với",
"hàn",
"toại",
"cùng",
"với",
"8",
"nơi",
"khác",
"ở",
"quan",
"trung",
"và",
"huy",
"động",
"được",
"hơn",
"100",
"ngàn",
"binh",
"sĩ",
"lần",
"lượt",
"ra",
"tập",
"kết",
"ở",
"đồng",
"quan",
"10",
"tướng",
"lĩnh",
"tây",
"lương",
"cất",
"10",
"vạn",
"quân",
"làm",
"phản",
"mã",
"siêu",
"và",
"hàn",
"toại",
"cầm",
"đầu",
"trong",
"số",
"này",
"như",
"vậy",
"mỗi",
"tướng",
"chỉ",
"huy",
"khoảng",
"một",
"vạn",
"quân",
"trong",
"tam",
"quốc",
"diễn",
"nghĩa",
"la",
"quán",
"trung",
"hư",
"cấu",
"rằng",
"tổng",
"số",
"quân",
"mã",
"tây",
"lương",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"này",
"hơn",
"22",
"vạn",
"quân",
"trong",
"đó",
"cả",
"thảy",
"20",
"vạn",
"quân",
"xuất",
"phát",
"trong",
"đợt",
"đầu",
"tiên",
"và",
"hơn",
"2",
"vạn",
"quân",
"trong",
"các",
"đợt",
"tăng",
"viện",
"tiếp",
"theo",
"trong",
"quá",
"trình",
"diễn",
"biến",
"chiến",
"dịch",
"ít",
"nhất",
"quân",
"tây",
"lương",
"được",
"tăng",
"viện",
"thành",
"phần",
"chủ",
"yếu",
"là",
"quân",
"tinh",
"nhuệ",
"của",
"các",
"bộ",
"lạc",
"rợ",
"khương",
"con",
"số",
"20",
"vạn",
"quân",
"này",
"được",
"nhiều",
"tác",
"giả",
"nghiên",
"cứu",
"nhắc",
"lại",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"khi",
"viết",
"về",
"đề",
"tài",
"này",
"bộ",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"tây",
"lương",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"này",
"bao",
"gồm",
"mã",
"siêu",
"hàn",
"toại",
"hầu",
"tuyển",
"trình",
"ngân",
"lý",
"kham",
"trương",
"hoành",
"lương",
"hưng",
"thành",
"nghi",
"mã",
"ngoạn",
"và",
"dương",
"thu",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"mã",
"đại",
"và",
"bàng",
"đức",
"là",
"bộ",
"tướng",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"thiết",
"kỵ",
"của",
"cánh",
"quân",
"mã",
"siêu",
"trong",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"này",
"cầm",
"đầu",
"là",
"mã",
"siêu",
"và",
"hàn",
"toại",
"mã",
"siêu",
"là",
"con",
"trai",
"cả",
"của",
"mã",
"đằng",
"thay",
"cha",
"quản",
"lý",
"cơ",
"nghiệp"
] |
5542 moffatt 1978 pt4 là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5542 moffatt
|
[
"5542",
"moffatt",
"1978",
"pt4",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"5542",
"moffatt"
] |
thelypteris nepalensis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được fraser-jenk mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"thelypteris",
"nepalensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser-jenk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
châu gồm các huyện thúy vân quỳ châu và quỳ hợp hiện nay trung sơn quế phong hiện nay bullet phủ trà lân gồm 4 huyện tương dương kỳ sơn vĩnh khang một phần tương dương nghệ an hiện nay hội nguyên tả ngạn sông lam từ thanh chương đến cửa rào bullet phủ ngọc ma gồm có châu trịnh cao châu gồm 12 động thuộc lào hiện nay bullet phủ lâm an chỉ có 1 châu quỳ hợp gồm 12 động và 11 sách vốn là đất bồn man nay khoảng huyện hương khê hà tĩnh và huyện nakai khăm muộn của lào đầu nguồn của sông ngàn sâu bullet phủ trấn ninh là đất bồn man nhập vào đại việt từ thời lê thánh tông gồm 7 huyện quang vinh minh quảng cảnh thuần kim sơn thanh vị châu lang trung thuận đều thuộc lào hiện nay === thuận hóa === thời lê thái tổ là hai lộ tân bình và thuận hóa thuộc đạo hải tây năm 1466 đặt thừa tuyên thuận hóa năm 1490 đổi là xứ thuận hóa lê tương dực đổi là trấn thuận hóa gồm các phủ bullet phủ tân bình gồm các huyện kiến lộc quảng ninh quảng bình hiện nay lệ thủy minh linh vĩnh linh và gio linh thuộc quảng trị hiện nay và châu bố chính quảng trạch bố trạch tuyên hóa minh hóa tỉnh quảng bình hiện nay bullet phủ triệu phong gồm các huyện vũ xương triệu phong hiện nay hải lăng đan điền quảng điền và một phần phong điền
|
[
"châu",
"gồm",
"các",
"huyện",
"thúy",
"vân",
"quỳ",
"châu",
"và",
"quỳ",
"hợp",
"hiện",
"nay",
"trung",
"sơn",
"quế",
"phong",
"hiện",
"nay",
"bullet",
"phủ",
"trà",
"lân",
"gồm",
"4",
"huyện",
"tương",
"dương",
"kỳ",
"sơn",
"vĩnh",
"khang",
"một",
"phần",
"tương",
"dương",
"nghệ",
"an",
"hiện",
"nay",
"hội",
"nguyên",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"lam",
"từ",
"thanh",
"chương",
"đến",
"cửa",
"rào",
"bullet",
"phủ",
"ngọc",
"ma",
"gồm",
"có",
"châu",
"trịnh",
"cao",
"châu",
"gồm",
"12",
"động",
"thuộc",
"lào",
"hiện",
"nay",
"bullet",
"phủ",
"lâm",
"an",
"chỉ",
"có",
"1",
"châu",
"quỳ",
"hợp",
"gồm",
"12",
"động",
"và",
"11",
"sách",
"vốn",
"là",
"đất",
"bồn",
"man",
"nay",
"khoảng",
"huyện",
"hương",
"khê",
"hà",
"tĩnh",
"và",
"huyện",
"nakai",
"khăm",
"muộn",
"của",
"lào",
"đầu",
"nguồn",
"của",
"sông",
"ngàn",
"sâu",
"bullet",
"phủ",
"trấn",
"ninh",
"là",
"đất",
"bồn",
"man",
"nhập",
"vào",
"đại",
"việt",
"từ",
"thời",
"lê",
"thánh",
"tông",
"gồm",
"7",
"huyện",
"quang",
"vinh",
"minh",
"quảng",
"cảnh",
"thuần",
"kim",
"sơn",
"thanh",
"vị",
"châu",
"lang",
"trung",
"thuận",
"đều",
"thuộc",
"lào",
"hiện",
"nay",
"===",
"thuận",
"hóa",
"===",
"thời",
"lê",
"thái",
"tổ",
"là",
"hai",
"lộ",
"tân",
"bình",
"và",
"thuận",
"hóa",
"thuộc",
"đạo",
"hải",
"tây",
"năm",
"1466",
"đặt",
"thừa",
"tuyên",
"thuận",
"hóa",
"năm",
"1490",
"đổi",
"là",
"xứ",
"thuận",
"hóa",
"lê",
"tương",
"dực",
"đổi",
"là",
"trấn",
"thuận",
"hóa",
"gồm",
"các",
"phủ",
"bullet",
"phủ",
"tân",
"bình",
"gồm",
"các",
"huyện",
"kiến",
"lộc",
"quảng",
"ninh",
"quảng",
"bình",
"hiện",
"nay",
"lệ",
"thủy",
"minh",
"linh",
"vĩnh",
"linh",
"và",
"gio",
"linh",
"thuộc",
"quảng",
"trị",
"hiện",
"nay",
"và",
"châu",
"bố",
"chính",
"quảng",
"trạch",
"bố",
"trạch",
"tuyên",
"hóa",
"minh",
"hóa",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"hiện",
"nay",
"bullet",
"phủ",
"triệu",
"phong",
"gồm",
"các",
"huyện",
"vũ",
"xương",
"triệu",
"phong",
"hiện",
"nay",
"hải",
"lăng",
"đan",
"điền",
"quảng",
"điền",
"và",
"một",
"phần",
"phong",
"điền"
] |
ourapteryx astrigena là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"ourapteryx",
"astrigena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
inga pleiogyna là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở brasil == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 inga pleiogyna 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
|
[
"inga",
"pleiogyna",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"brasil",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"inga",
"pleiogyna",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
khan amir được rằng cả hassan lẫn ali đều đã chết ali đã chết khi dẫm phải một quả mìn trong khi hassan và vợ bị quân taliban giết sau khi hassan ngăn không cho chúng cướp ngôi nhà của baba và amir ở kabul rahim khan còn tiết lộ thêm rằng ali bị vô sinh và do đó ông không phải là cha ruột của hassan có nghĩa hassan chính là con trai ngoài giá thú của baba là kết quả của mối tình vụng trộm giữa ông và sanaubar điều này đồng nghĩa với việc hassan là anh trai cùng cha khác mẹ của amir cuối cùng khan tiết lộ với amir rằng lý do ông gọi amir đến pakistan là để nhờ anh giải cứu sohrab đứa con trai duy nhất của hassan từ một trại trẻ mồ côi ở kabul cùng với farid một tay lái xe taxi người afghanistan và cũng là cựu chiến binh trong cuộc chiến với liên xô amir đi tìm sohrab họ nhanh chóng lần ra được có một tay quan chức taliban thường xuyên đến trại trẻ mồ côi mang theo tiền mặt và đem theo một cô gái đi cùng có một vài lần hắn còn đem theo một cậu bé gần đây là sohrab giám đốc trại trẻ mồ côi hướng dẫn cách liên lạc với tên quan chứa được chính thức bằng sự giúp đỡ của farid amir quyết định đóng giả phóng viên và tiếp cận gã quan chức kia amir gặp tay
|
[
"khan",
"amir",
"được",
"rằng",
"cả",
"hassan",
"lẫn",
"ali",
"đều",
"đã",
"chết",
"ali",
"đã",
"chết",
"khi",
"dẫm",
"phải",
"một",
"quả",
"mìn",
"trong",
"khi",
"hassan",
"và",
"vợ",
"bị",
"quân",
"taliban",
"giết",
"sau",
"khi",
"hassan",
"ngăn",
"không",
"cho",
"chúng",
"cướp",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"baba",
"và",
"amir",
"ở",
"kabul",
"rahim",
"khan",
"còn",
"tiết",
"lộ",
"thêm",
"rằng",
"ali",
"bị",
"vô",
"sinh",
"và",
"do",
"đó",
"ông",
"không",
"phải",
"là",
"cha",
"ruột",
"của",
"hassan",
"có",
"nghĩa",
"hassan",
"chính",
"là",
"con",
"trai",
"ngoài",
"giá",
"thú",
"của",
"baba",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"mối",
"tình",
"vụng",
"trộm",
"giữa",
"ông",
"và",
"sanaubar",
"điều",
"này",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"hassan",
"là",
"anh",
"trai",
"cùng",
"cha",
"khác",
"mẹ",
"của",
"amir",
"cuối",
"cùng",
"khan",
"tiết",
"lộ",
"với",
"amir",
"rằng",
"lý",
"do",
"ông",
"gọi",
"amir",
"đến",
"pakistan",
"là",
"để",
"nhờ",
"anh",
"giải",
"cứu",
"sohrab",
"đứa",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"của",
"hassan",
"từ",
"một",
"trại",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"ở",
"kabul",
"cùng",
"với",
"farid",
"một",
"tay",
"lái",
"xe",
"taxi",
"người",
"afghanistan",
"và",
"cũng",
"là",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"liên",
"xô",
"amir",
"đi",
"tìm",
"sohrab",
"họ",
"nhanh",
"chóng",
"lần",
"ra",
"được",
"có",
"một",
"tay",
"quan",
"chức",
"taliban",
"thường",
"xuyên",
"đến",
"trại",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"mang",
"theo",
"tiền",
"mặt",
"và",
"đem",
"theo",
"một",
"cô",
"gái",
"đi",
"cùng",
"có",
"một",
"vài",
"lần",
"hắn",
"còn",
"đem",
"theo",
"một",
"cậu",
"bé",
"gần",
"đây",
"là",
"sohrab",
"giám",
"đốc",
"trại",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"hướng",
"dẫn",
"cách",
"liên",
"lạc",
"với",
"tên",
"quan",
"chứa",
"được",
"chính",
"thức",
"bằng",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"farid",
"amir",
"quyết",
"định",
"đóng",
"giả",
"phóng",
"viên",
"và",
"tiếp",
"cận",
"gã",
"quan",
"chức",
"kia",
"amir",
"gặp",
"tay"
] |
kinh châu để giúp tôn quyền chống tào tháo nhưng điều đó khiến trương tùng ở thành đô hốt hoảng sợ lưu bị trở về thật ý định rước lưu bị thay lưu chương đổ vỡ vội viết thư cho lưu bị đề nghị lưu bị hãy ở lại bức thư đó chưa kịp gửi đi thì bị anh ông là trương túc biết được trương túc bèn đi tố cáo với lưu chương lưu chương bèn bắt giết cả nhà trương tùng cái chết của trương tùng khiến lưu bị biết mưu kế đã bị lộ phải công khai trở mặt đánh lưu chương và đến năm 214 thì đánh vào thành đô lưu chương thua trận phải đầu hàng == gia đình == bullet anh ruột trương túc 張粛 thái thú quảng hán bullet con trương biểu 張表 == trong tam quốc diễn nghĩa == trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa của la quán trung trương tùng được mô tả là một người đàn ông thấp bé răng hô và có một chiếc mũi tẹt chính vì ngoại hình xấu xí nên ông thường không giành được sự tôn trọng của người khác trong tiểu thuyết tên chữ của ông là vĩnh niên 永年 thay vì tử kiều như trong các ghi chép lịch sử ngoài ra ông còn nổi tiếng về trí thông minh học đến đâu thuộc đến đấy ông được lưu chương phái đi sứ để gặp tào tháo ông muốn dâng cho tào tháo tấm bản đồ tây xuyên nhằm giúp tào tháo đoạt được tây xuyên nhưng tào
|
[
"kinh",
"châu",
"để",
"giúp",
"tôn",
"quyền",
"chống",
"tào",
"tháo",
"nhưng",
"điều",
"đó",
"khiến",
"trương",
"tùng",
"ở",
"thành",
"đô",
"hốt",
"hoảng",
"sợ",
"lưu",
"bị",
"trở",
"về",
"thật",
"ý",
"định",
"rước",
"lưu",
"bị",
"thay",
"lưu",
"chương",
"đổ",
"vỡ",
"vội",
"viết",
"thư",
"cho",
"lưu",
"bị",
"đề",
"nghị",
"lưu",
"bị",
"hãy",
"ở",
"lại",
"bức",
"thư",
"đó",
"chưa",
"kịp",
"gửi",
"đi",
"thì",
"bị",
"anh",
"ông",
"là",
"trương",
"túc",
"biết",
"được",
"trương",
"túc",
"bèn",
"đi",
"tố",
"cáo",
"với",
"lưu",
"chương",
"lưu",
"chương",
"bèn",
"bắt",
"giết",
"cả",
"nhà",
"trương",
"tùng",
"cái",
"chết",
"của",
"trương",
"tùng",
"khiến",
"lưu",
"bị",
"biết",
"mưu",
"kế",
"đã",
"bị",
"lộ",
"phải",
"công",
"khai",
"trở",
"mặt",
"đánh",
"lưu",
"chương",
"và",
"đến",
"năm",
"214",
"thì",
"đánh",
"vào",
"thành",
"đô",
"lưu",
"chương",
"thua",
"trận",
"phải",
"đầu",
"hàng",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"bullet",
"anh",
"ruột",
"trương",
"túc",
"張粛",
"thái",
"thú",
"quảng",
"hán",
"bullet",
"con",
"trương",
"biểu",
"張表",
"==",
"trong",
"tam",
"quốc",
"diễn",
"nghĩa",
"==",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"tam",
"quốc",
"diễn",
"nghĩa",
"của",
"la",
"quán",
"trung",
"trương",
"tùng",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"thấp",
"bé",
"răng",
"hô",
"và",
"có",
"một",
"chiếc",
"mũi",
"tẹt",
"chính",
"vì",
"ngoại",
"hình",
"xấu",
"xí",
"nên",
"ông",
"thường",
"không",
"giành",
"được",
"sự",
"tôn",
"trọng",
"của",
"người",
"khác",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"tên",
"chữ",
"của",
"ông",
"là",
"vĩnh",
"niên",
"永年",
"thay",
"vì",
"tử",
"kiều",
"như",
"trong",
"các",
"ghi",
"chép",
"lịch",
"sử",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"trí",
"thông",
"minh",
"học",
"đến",
"đâu",
"thuộc",
"đến",
"đấy",
"ông",
"được",
"lưu",
"chương",
"phái",
"đi",
"sứ",
"để",
"gặp",
"tào",
"tháo",
"ông",
"muốn",
"dâng",
"cho",
"tào",
"tháo",
"tấm",
"bản",
"đồ",
"tây",
"xuyên",
"nhằm",
"giúp",
"tào",
"tháo",
"đoạt",
"được",
"tây",
"xuyên",
"nhưng",
"tào"
] |
an lạc lục yên an lạc là một xã thuộc huyện lục yên tỉnh yên bái việt nam xã an lạc có diện tích 40 02 km² dân số năm 2019 là 2 699 người mật độ dân số đạt 67 người km²
|
[
"an",
"lạc",
"lục",
"yên",
"an",
"lạc",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lục",
"yên",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"việt",
"nam",
"xã",
"an",
"lạc",
"có",
"diện",
"tích",
"40",
"02",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"2",
"699",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"67",
"người",
"km²"
] |
darrouzett texas darrouzett là một thị trấn thuộc quận lipscomb tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 350 người == dân số == bullet dân số năm 2000 303 người bullet dân số năm 2010 350 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"darrouzett",
"texas",
"darrouzett",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"lipscomb",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"350",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"303",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"350",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
parornix anguliferella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy từ đức đến sardinia sicilia và hy lạp và từ hà lan đến miền nam nga ấu trùng ăn amelanchier ovalis cydonia oblonga prunus avium prunus glandulosa prunus mahaleb prunus persica prunus spinosa pyrus amygdaliformis pyrus communis và sorbus species chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
|
[
"parornix",
"anguliferella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"từ",
"đức",
"đến",
"sardinia",
"sicilia",
"và",
"hy",
"lạp",
"và",
"từ",
"hà",
"lan",
"đến",
"miền",
"nam",
"nga",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"amelanchier",
"ovalis",
"cydonia",
"oblonga",
"prunus",
"avium",
"prunus",
"glandulosa",
"prunus",
"mahaleb",
"prunus",
"persica",
"prunus",
"spinosa",
"pyrus",
"amygdaliformis",
"pyrus",
"communis",
"và",
"sorbus",
"species",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
barbula frigida là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
|
[
"barbula",
"frigida",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858"
] |
phản ứng của trung quốc === trung quốc vẫn luôn bác bỏ kết luận của báo cáo kilgour matas == liên kết ngoài == bullet the kilgour and matas report báo cáo của hai ông david kilgour và david matas nguyên bản tiếng anh và các bản dịch sang nhiều thứ tiếng khác bullet a presentation of evidence from the kilgour matas reports một trình bày về những chứng cứ liệt kê trong báo cáo kilgour-matas
|
[
"phản",
"ứng",
"của",
"trung",
"quốc",
"===",
"trung",
"quốc",
"vẫn",
"luôn",
"bác",
"bỏ",
"kết",
"luận",
"của",
"báo",
"cáo",
"kilgour",
"matas",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"kilgour",
"and",
"matas",
"report",
"báo",
"cáo",
"của",
"hai",
"ông",
"david",
"kilgour",
"và",
"david",
"matas",
"nguyên",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"và",
"các",
"bản",
"dịch",
"sang",
"nhiều",
"thứ",
"tiếng",
"khác",
"bullet",
"a",
"presentation",
"of",
"evidence",
"from",
"the",
"kilgour",
"matas",
"reports",
"một",
"trình",
"bày",
"về",
"những",
"chứng",
"cứ",
"liệt",
"kê",
"trong",
"báo",
"cáo",
"kilgour-matas"
] |
sứa độc box jellyfish tấn công lần đầu vào tay trước lần sau vào cổ khiến bà bị suy hô hấp và phải chấm dứt cuộc hành trình === điều kiện thể chất === tháng 6 năm 2011 nyad dời địa điểm tập luyện của bà từ đảo st maarten đến key west florida những thành viên chính thuộc nhóm hỗ trợ cũng đến trong ngày 28 tháng 6 chờ đợi điều kiện thời thiết lý tưởng chỉ xảy ra vào mùa hè lặng gió trong tháng 7 và tháng 8 để có thể bơi qua biển trong một hành trình dài như thế có hai điều kiện thời tiết cần phải hội tụ trong một thời điểm gió nhẹ để biển lặng và nhiệt độ nước ở khoảng 80s °f high 20s low 30s °c nhiệt độ nước tương đối cao sẽ gây ra hai vấn đề trong nửa đầu của cuộc hành trình nước ấm sẽ khiến cơ thể mất nước trong nửa sau thân nhiệt sẽ xuống thấp nyad nâng thể trọng lên khoảng 150 pound 70 kg tăng thêm 15 pound 7 kg dự phòng cho trường hợp bị giảm cân sau một thử thách khắc nghiệt như thế đề phòng trường hợp bị cá mập tấn công một chuyên viên chèo tay xuồng kayak có trang bị máy điện tử đuổi cá mập protective oceanic device hộ tống nyad để giúp nyad bơi đúng lộ trình theo một đường thẳng một thuyền bè đôi tốc độ chậm được thiết kế đặc biệt với một thiết bị dài 10 feet 3m
|
[
"sứa",
"độc",
"box",
"jellyfish",
"tấn",
"công",
"lần",
"đầu",
"vào",
"tay",
"trước",
"lần",
"sau",
"vào",
"cổ",
"khiến",
"bà",
"bị",
"suy",
"hô",
"hấp",
"và",
"phải",
"chấm",
"dứt",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"===",
"điều",
"kiện",
"thể",
"chất",
"===",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"nyad",
"dời",
"địa",
"điểm",
"tập",
"luyện",
"của",
"bà",
"từ",
"đảo",
"st",
"maarten",
"đến",
"key",
"west",
"florida",
"những",
"thành",
"viên",
"chính",
"thuộc",
"nhóm",
"hỗ",
"trợ",
"cũng",
"đến",
"trong",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"chờ",
"đợi",
"điều",
"kiện",
"thời",
"thiết",
"lý",
"tưởng",
"chỉ",
"xảy",
"ra",
"vào",
"mùa",
"hè",
"lặng",
"gió",
"trong",
"tháng",
"7",
"và",
"tháng",
"8",
"để",
"có",
"thể",
"bơi",
"qua",
"biển",
"trong",
"một",
"hành",
"trình",
"dài",
"như",
"thế",
"có",
"hai",
"điều",
"kiện",
"thời",
"tiết",
"cần",
"phải",
"hội",
"tụ",
"trong",
"một",
"thời",
"điểm",
"gió",
"nhẹ",
"để",
"biển",
"lặng",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"nước",
"ở",
"khoảng",
"80s",
"°f",
"high",
"20s",
"low",
"30s",
"°c",
"nhiệt",
"độ",
"nước",
"tương",
"đối",
"cao",
"sẽ",
"gây",
"ra",
"hai",
"vấn",
"đề",
"trong",
"nửa",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"nước",
"ấm",
"sẽ",
"khiến",
"cơ",
"thể",
"mất",
"nước",
"trong",
"nửa",
"sau",
"thân",
"nhiệt",
"sẽ",
"xuống",
"thấp",
"nyad",
"nâng",
"thể",
"trọng",
"lên",
"khoảng",
"150",
"pound",
"70",
"kg",
"tăng",
"thêm",
"15",
"pound",
"7",
"kg",
"dự",
"phòng",
"cho",
"trường",
"hợp",
"bị",
"giảm",
"cân",
"sau",
"một",
"thử",
"thách",
"khắc",
"nghiệt",
"như",
"thế",
"đề",
"phòng",
"trường",
"hợp",
"bị",
"cá",
"mập",
"tấn",
"công",
"một",
"chuyên",
"viên",
"chèo",
"tay",
"xuồng",
"kayak",
"có",
"trang",
"bị",
"máy",
"điện",
"tử",
"đuổi",
"cá",
"mập",
"protective",
"oceanic",
"device",
"hộ",
"tống",
"nyad",
"để",
"giúp",
"nyad",
"bơi",
"đúng",
"lộ",
"trình",
"theo",
"một",
"đường",
"thẳng",
"một",
"thuyền",
"bè",
"đôi",
"tốc",
"độ",
"chậm",
"được",
"thiết",
"kế",
"đặc",
"biệt",
"với",
"một",
"thiết",
"bị",
"dài",
"10",
"feet",
"3m"
] |
chastoozersky huyện huyện chastoozersky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kurgan nga huyện có diện tích 1918 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 8800 người trung tâm của huyện đóng ở chastoozer ye
|
[
"chastoozersky",
"huyện",
"huyện",
"chastoozersky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"kurgan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1918",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"8800",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"chastoozer",
"ye"
] |
moore john cook wilson và h a prichard những ảnh hưởng đương đại đã định hình quan điểm của họ về các câu hỏi triết học nói chung trên cơ sở chú ý cẩn thận đến những đánh giá cụ thể hơn mà chúng ta đưa ra họ đã đưa ra những đánh giá cụ thể của chúng tôi để an toàn hơn những đánh giá chung hơn thật hợp lý khi một số khía cạnh của cách tiếp cận đặc biệt của austin đối với các câu hỏi triết học xuất phát từ sự tham gia của anh ấy với ba người cuối cùng trong thế chiến ii austin phục vụ trong quân đoàn tình báo anh người ta đã nói với ông rằng ông ta hơn bất kỳ ai chịu trách nhiệm về tính chính xác cứu mạng của trí thông minh d-day báo cáo trong warnock 1963 9 austin rời quân đội với cấp bậc trung tá và được vinh danh vì công việc tình báo với một obe sĩ quan của huân chương anh croix de guerre của pháp và sĩ quan quân đoàn hoa kỳ sau chiến tranh austin trở thành giáo sư triết học đạo đức của white tại oxford với tư cách là thành viên giáo sư của trường đại học corpus christi anh bắt đầu tổ chức buổi sáng thứ bảy của austin nổi tiếng nơi các sinh viên và đồng nghiệp sẽ thảo luận về việc sử dụng ngôn ngữ và đôi khi là sách về ngôn ngữ qua
|
[
"moore",
"john",
"cook",
"wilson",
"và",
"h",
"a",
"prichard",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"đương",
"đại",
"đã",
"định",
"hình",
"quan",
"điểm",
"của",
"họ",
"về",
"các",
"câu",
"hỏi",
"triết",
"học",
"nói",
"chung",
"trên",
"cơ",
"sở",
"chú",
"ý",
"cẩn",
"thận",
"đến",
"những",
"đánh",
"giá",
"cụ",
"thể",
"hơn",
"mà",
"chúng",
"ta",
"đưa",
"ra",
"họ",
"đã",
"đưa",
"ra",
"những",
"đánh",
"giá",
"cụ",
"thể",
"của",
"chúng",
"tôi",
"để",
"an",
"toàn",
"hơn",
"những",
"đánh",
"giá",
"chung",
"hơn",
"thật",
"hợp",
"lý",
"khi",
"một",
"số",
"khía",
"cạnh",
"của",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"đặc",
"biệt",
"của",
"austin",
"đối",
"với",
"các",
"câu",
"hỏi",
"triết",
"học",
"xuất",
"phát",
"từ",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"anh",
"ấy",
"với",
"ba",
"người",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"austin",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"đoàn",
"tình",
"báo",
"anh",
"người",
"ta",
"đã",
"nói",
"với",
"ông",
"rằng",
"ông",
"ta",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"tính",
"chính",
"xác",
"cứu",
"mạng",
"của",
"trí",
"thông",
"minh",
"d-day",
"báo",
"cáo",
"trong",
"warnock",
"1963",
"9",
"austin",
"rời",
"quân",
"đội",
"với",
"cấp",
"bậc",
"trung",
"tá",
"và",
"được",
"vinh",
"danh",
"vì",
"công",
"việc",
"tình",
"báo",
"với",
"một",
"obe",
"sĩ",
"quan",
"của",
"huân",
"chương",
"anh",
"croix",
"de",
"guerre",
"của",
"pháp",
"và",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đoàn",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"austin",
"trở",
"thành",
"giáo",
"sư",
"triết",
"học",
"đạo",
"đức",
"của",
"white",
"tại",
"oxford",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"giáo",
"sư",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"corpus",
"christi",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"tổ",
"chức",
"buổi",
"sáng",
"thứ",
"bảy",
"của",
"austin",
"nổi",
"tiếng",
"nơi",
"các",
"sinh",
"viên",
"và",
"đồng",
"nghiệp",
"sẽ",
"thảo",
"luận",
"về",
"việc",
"sử",
"dụng",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"đôi",
"khi",
"là",
"sách",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"qua"
] |
thể là một quý ông hay không bullet 1 một người đàn ông hào hiệp nhã nhặn hoặc một người đáng kính bullet 2 một cách lịch sự hay hình thức để chỉ một người đàn ông bullet 3 một người đàn ông xuất thân danh giá gắn liền với hộ gia đình hoàng tộc bullet 4 một người đàn ông có vị trí tốt trong xã hội đặc biệt là một người giàu có và nhàn hạ bullet 5 một chức danh lịch sự dành cho một thành viên nam của hạ nghị viện hoặc hạ viện === xuất thân === vào cuối những năm 1500 giáo sĩ william harrison khi bản thân ông là hình mẫu hiện đại đã định nghĩa rằng các quý ông là những người có chủng tộc và dòng máu đang chảy trong cơ thể họ hoặc ít nhất là biểu hiện đức tính của họ điều này làm cho họ trở nên cao quý và được mọi người biết đến trong bối cảnh này nhà sử học maurice keen 1933-2012 mô tả hạng mục xã hội của gentleman là thứ hạng anh gần nhất tương đương với thứ hạng quý tộc của pháp do đó hạng mục xã hội của quý ông peerage trong tiếng anh tương ứng với tiếng pháp gentilhomme nhà quý tộc vào thế kỷ 14 thuật ngữ quý ông bao gồm giai cấp thống trị cha truyền con nối vốn là những người nổi dậy trong cuộc nổi dậy của nông dân 1381 chẳng hạn như một thành ngữ nổi tiếng của những người ủng hộ linh mục john
|
[
"thể",
"là",
"một",
"quý",
"ông",
"hay",
"không",
"bullet",
"1",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"hào",
"hiệp",
"nhã",
"nhặn",
"hoặc",
"một",
"người",
"đáng",
"kính",
"bullet",
"2",
"một",
"cách",
"lịch",
"sự",
"hay",
"hình",
"thức",
"để",
"chỉ",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"bullet",
"3",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"xuất",
"thân",
"danh",
"giá",
"gắn",
"liền",
"với",
"hộ",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"tộc",
"bullet",
"4",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"có",
"vị",
"trí",
"tốt",
"trong",
"xã",
"hội",
"đặc",
"biệt",
"là",
"một",
"người",
"giàu",
"có",
"và",
"nhàn",
"hạ",
"bullet",
"5",
"một",
"chức",
"danh",
"lịch",
"sự",
"dành",
"cho",
"một",
"thành",
"viên",
"nam",
"của",
"hạ",
"nghị",
"viện",
"hoặc",
"hạ",
"viện",
"===",
"xuất",
"thân",
"===",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1500",
"giáo",
"sĩ",
"william",
"harrison",
"khi",
"bản",
"thân",
"ông",
"là",
"hình",
"mẫu",
"hiện",
"đại",
"đã",
"định",
"nghĩa",
"rằng",
"các",
"quý",
"ông",
"là",
"những",
"người",
"có",
"chủng",
"tộc",
"và",
"dòng",
"máu",
"đang",
"chảy",
"trong",
"cơ",
"thể",
"họ",
"hoặc",
"ít",
"nhất",
"là",
"biểu",
"hiện",
"đức",
"tính",
"của",
"họ",
"điều",
"này",
"làm",
"cho",
"họ",
"trở",
"nên",
"cao",
"quý",
"và",
"được",
"mọi",
"người",
"biết",
"đến",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"này",
"nhà",
"sử",
"học",
"maurice",
"keen",
"1933-2012",
"mô",
"tả",
"hạng",
"mục",
"xã",
"hội",
"của",
"gentleman",
"là",
"thứ",
"hạng",
"anh",
"gần",
"nhất",
"tương",
"đương",
"với",
"thứ",
"hạng",
"quý",
"tộc",
"của",
"pháp",
"do",
"đó",
"hạng",
"mục",
"xã",
"hội",
"của",
"quý",
"ông",
"peerage",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"tương",
"ứng",
"với",
"tiếng",
"pháp",
"gentilhomme",
"nhà",
"quý",
"tộc",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"14",
"thuật",
"ngữ",
"quý",
"ông",
"bao",
"gồm",
"giai",
"cấp",
"thống",
"trị",
"cha",
"truyền",
"con",
"nối",
"vốn",
"là",
"những",
"người",
"nổi",
"dậy",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"nông",
"dân",
"1381",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"một",
"thành",
"ngữ",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"linh",
"mục",
"john"
] |
triticum aethiopicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được jakubz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947
|
[
"triticum",
"aethiopicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"jakubz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
kiến thức về dòng họ bộ lạc và thị tộc của mình trong một môi trường như vậy chiến tranh có nghĩa là việc làm hòa bình có nghĩa là thất nghiệp thống trị phụ nữ chỉ đơn giản là khẳng định bản lĩnh đàn ông đối với sự lãnh đạo của họ chủ nghĩa cơ yếu cứng nhắc không chỉ là vấn đề nguyên tắc mà còn là sự sống còn về mặt chính trị các nhà lãnh đạo taliban nhiều lần nói với rashid rằng nếu họ cho phụ nữ tự do hơn hoặc có cơ hội đi học họ sẽ mất đi sự ủng hộ của cấp dưới === chỉ trích === taliban đã bị chỉ trích vì sự nghiêm khắc của họ đối với những người không tuân theo các quy tắc áp đặt của họ và việc mullah omar nắm giữ danh hiệu amir al-mu minin mullah omar đã bị chỉ trích vì tự gọi mình là amir al-mu minin với lý do ông thiếu học thức phả hệ bộ lạc hoặc mối liên hệ với gia đình của nhà tiên tri việc lấy danh hiệu theo truyền thống đòi hỏi sự ủng hộ của tất cả các ulema của đất nước trong khi chỉ khoảng 1 200 người mullah ủng hộ pashtun taliban tuyên bố omar là amir theo ahmed rashid không người afghanistan nào sử dụng tước hiệu này kể từ năm 1834 khi vua dost mohammed khan nhận tước hiệu này trước khi ông tuyên bố thánh chiến chống lại vương quốc sikh ở
|
[
"kiến",
"thức",
"về",
"dòng",
"họ",
"bộ",
"lạc",
"và",
"thị",
"tộc",
"của",
"mình",
"trong",
"một",
"môi",
"trường",
"như",
"vậy",
"chiến",
"tranh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"việc",
"làm",
"hòa",
"bình",
"có",
"nghĩa",
"là",
"thất",
"nghiệp",
"thống",
"trị",
"phụ",
"nữ",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"là",
"khẳng",
"định",
"bản",
"lĩnh",
"đàn",
"ông",
"đối",
"với",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"họ",
"chủ",
"nghĩa",
"cơ",
"yếu",
"cứng",
"nhắc",
"không",
"chỉ",
"là",
"vấn",
"đề",
"nguyên",
"tắc",
"mà",
"còn",
"là",
"sự",
"sống",
"còn",
"về",
"mặt",
"chính",
"trị",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"taliban",
"nhiều",
"lần",
"nói",
"với",
"rashid",
"rằng",
"nếu",
"họ",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"tự",
"do",
"hơn",
"hoặc",
"có",
"cơ",
"hội",
"đi",
"học",
"họ",
"sẽ",
"mất",
"đi",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"cấp",
"dưới",
"===",
"chỉ",
"trích",
"===",
"taliban",
"đã",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"sự",
"nghiêm",
"khắc",
"của",
"họ",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"không",
"tuân",
"theo",
"các",
"quy",
"tắc",
"áp",
"đặt",
"của",
"họ",
"và",
"việc",
"mullah",
"omar",
"nắm",
"giữ",
"danh",
"hiệu",
"amir",
"al-mu",
"minin",
"mullah",
"omar",
"đã",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"tự",
"gọi",
"mình",
"là",
"amir",
"al-mu",
"minin",
"với",
"lý",
"do",
"ông",
"thiếu",
"học",
"thức",
"phả",
"hệ",
"bộ",
"lạc",
"hoặc",
"mối",
"liên",
"hệ",
"với",
"gia",
"đình",
"của",
"nhà",
"tiên",
"tri",
"việc",
"lấy",
"danh",
"hiệu",
"theo",
"truyền",
"thống",
"đòi",
"hỏi",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"ulema",
"của",
"đất",
"nước",
"trong",
"khi",
"chỉ",
"khoảng",
"1",
"200",
"người",
"mullah",
"ủng",
"hộ",
"pashtun",
"taliban",
"tuyên",
"bố",
"omar",
"là",
"amir",
"theo",
"ahmed",
"rashid",
"không",
"người",
"afghanistan",
"nào",
"sử",
"dụng",
"tước",
"hiệu",
"này",
"kể",
"từ",
"năm",
"1834",
"khi",
"vua",
"dost",
"mohammed",
"khan",
"nhận",
"tước",
"hiệu",
"này",
"trước",
"khi",
"ông",
"tuyên",
"bố",
"thánh",
"chiến",
"chống",
"lại",
"vương",
"quốc",
"sikh",
"ở"
] |
phố hai bà cũ hợp nhất thành khu phố hoàn kiếm tháng 6 1981 khu phố hoàn kiếm được đổi thành quận hoàn kiếm gồm 18 phường chương dương cửa đông cửa nam đồng xuân hàng bạc hàng bài hàng bồ hàng bông hàng buồm hàng đào hàng gai hàng mã hàng trống lý thái tổ phan chu trinh phúc tân trần hưng đạo tràng tiền và giữ ổn định cho đến nay == hành chính == quận hoàn kiếm có 18 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm 18 phường chương dương cửa đông cửa nam đồng xuân hàng bạc hàng bài hàng bồ hàng bông hàng buồm hàng đào hàng gai hàng mã hàng trống lý thái tổ phan chu trinh phúc tân trần hưng đạo tràng tiền == đường phố == trên địa bàn quận hoàn kiếm có 166 phố bullet 19-12 bullet ấu triệu bullet bà triệu bullet bạch đằng bullet bảo khánh bullet bảo linh bullet bát đàn bullet bát sứ bullet cao thắng bullet cầu đất bullet cầu đông bullet cầu gỗ bullet chả cá bullet chân cầm bullet chợ gạo bullet chương dương độ bullet cổ tân bullet cổng đục bullet cửa đông bullet cửa nam bullet dã tượng bullet đặng thái thân bullet đào duy từ bullet điện biên phủ bullet đinh công tráng bullet đinh lễ bullet đinh liệt bullet đình ngang bullet đinh tiên hoàng bullet đoàn nhữ hài bullet đông thái bullet đồng xuân bullet đường thành bullet gầm cầu bullet gia ngữ bullet hà trung bullet hai bà trưng bullet hàm long bullet hàm tử quan bullet hàn thuyên bullet hàng bạc bullet hàng bài bullet hàng bè bullet hàng bồ bullet hàng bông bullet hàng buồm bullet hàng bút bullet hàng cá bullet hàng cân bullet hàng chai bullet hàng chiếu bullet hàng chĩnh bullet hàng cót bullet hàng da bullet
|
[
"phố",
"hai",
"bà",
"cũ",
"hợp",
"nhất",
"thành",
"khu",
"phố",
"hoàn",
"kiếm",
"tháng",
"6",
"1981",
"khu",
"phố",
"hoàn",
"kiếm",
"được",
"đổi",
"thành",
"quận",
"hoàn",
"kiếm",
"gồm",
"18",
"phường",
"chương",
"dương",
"cửa",
"đông",
"cửa",
"nam",
"đồng",
"xuân",
"hàng",
"bạc",
"hàng",
"bài",
"hàng",
"bồ",
"hàng",
"bông",
"hàng",
"buồm",
"hàng",
"đào",
"hàng",
"gai",
"hàng",
"mã",
"hàng",
"trống",
"lý",
"thái",
"tổ",
"phan",
"chu",
"trinh",
"phúc",
"tân",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"tràng",
"tiền",
"và",
"giữ",
"ổn",
"định",
"cho",
"đến",
"nay",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"quận",
"hoàn",
"kiếm",
"có",
"18",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"18",
"phường",
"chương",
"dương",
"cửa",
"đông",
"cửa",
"nam",
"đồng",
"xuân",
"hàng",
"bạc",
"hàng",
"bài",
"hàng",
"bồ",
"hàng",
"bông",
"hàng",
"buồm",
"hàng",
"đào",
"hàng",
"gai",
"hàng",
"mã",
"hàng",
"trống",
"lý",
"thái",
"tổ",
"phan",
"chu",
"trinh",
"phúc",
"tân",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"tràng",
"tiền",
"==",
"đường",
"phố",
"==",
"trên",
"địa",
"bàn",
"quận",
"hoàn",
"kiếm",
"có",
"166",
"phố",
"bullet",
"19-12",
"bullet",
"ấu",
"triệu",
"bullet",
"bà",
"triệu",
"bullet",
"bạch",
"đằng",
"bullet",
"bảo",
"khánh",
"bullet",
"bảo",
"linh",
"bullet",
"bát",
"đàn",
"bullet",
"bát",
"sứ",
"bullet",
"cao",
"thắng",
"bullet",
"cầu",
"đất",
"bullet",
"cầu",
"đông",
"bullet",
"cầu",
"gỗ",
"bullet",
"chả",
"cá",
"bullet",
"chân",
"cầm",
"bullet",
"chợ",
"gạo",
"bullet",
"chương",
"dương",
"độ",
"bullet",
"cổ",
"tân",
"bullet",
"cổng",
"đục",
"bullet",
"cửa",
"đông",
"bullet",
"cửa",
"nam",
"bullet",
"dã",
"tượng",
"bullet",
"đặng",
"thái",
"thân",
"bullet",
"đào",
"duy",
"từ",
"bullet",
"điện",
"biên",
"phủ",
"bullet",
"đinh",
"công",
"tráng",
"bullet",
"đinh",
"lễ",
"bullet",
"đinh",
"liệt",
"bullet",
"đình",
"ngang",
"bullet",
"đinh",
"tiên",
"hoàng",
"bullet",
"đoàn",
"nhữ",
"hài",
"bullet",
"đông",
"thái",
"bullet",
"đồng",
"xuân",
"bullet",
"đường",
"thành",
"bullet",
"gầm",
"cầu",
"bullet",
"gia",
"ngữ",
"bullet",
"hà",
"trung",
"bullet",
"hai",
"bà",
"trưng",
"bullet",
"hàm",
"long",
"bullet",
"hàm",
"tử",
"quan",
"bullet",
"hàn",
"thuyên",
"bullet",
"hàng",
"bạc",
"bullet",
"hàng",
"bài",
"bullet",
"hàng",
"bè",
"bullet",
"hàng",
"bồ",
"bullet",
"hàng",
"bông",
"bullet",
"hàng",
"buồm",
"bullet",
"hàng",
"bút",
"bullet",
"hàng",
"cá",
"bullet",
"hàng",
"cân",
"bullet",
"hàng",
"chai",
"bullet",
"hàng",
"chiếu",
"bullet",
"hàng",
"chĩnh",
"bullet",
"hàng",
"cót",
"bullet",
"hàng",
"da",
"bullet"
] |
mở rộng và lát gạch toàn bộ nội thất hiện nay bàn thờ vẫn đang được trùng tu
|
[
"mở",
"rộng",
"và",
"lát",
"gạch",
"toàn",
"bộ",
"nội",
"thất",
"hiện",
"nay",
"bàn",
"thờ",
"vẫn",
"đang",
"được",
"trùng",
"tu"
] |
alomia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi alomia gồm các loài
|
[
"alomia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"alomia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
có liên quan tới sự di truyền của cặp allele màu hoa trắng hoặc tía hiện tượng này được biết đến là quy luật thứ hai của mendel hay quy luật phân ly độc lập mang ý nghĩa các allele của những gen khác nhau sẽ thay đổi ngẫu nhiên khi phân ly từ bố mẹ và sẽ tạo ra thế hệ con với nhiều tổ hợp gen khác nhau dù thế một số gen lại không phân ly độc lập với nhau biểu thị tính liên kết gen thực tế các gen khác nhau lại có thể tương tác với nhau theo một cách nào đấy và ảnh hưởng lên một tính trạng chung một ví dụ là ở loài hoa omphalodes verna tồn tại một gen với hai allele xác định tính trạng màu hoa xanh lam hoặc đỏ tía một gen khác điều khiển khả năng có màu của hoa có màu hoặc không màu màu trắng khi một cây có hai allele hoa trắng hoa của cây đấy luôn màu trắng cho dù gen đầu tiên có allele hoa đỏ hay xanh sự tương tác được gọi là tương tác át chế epistasis khi gen thứ hai át chế sự biểu hiện của gen thứ nhất bên cạnh tương tác át chế còn có kiểu tương tác bổ trợ nghĩa là sự biểu hiện của hai hay nhiều allele ở các gen khác nhau sẽ tạo kiểu hình mới khác với kiểu hình riêng được biểu hiện khi có mặt các allele
|
[
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"sự",
"di",
"truyền",
"của",
"cặp",
"allele",
"màu",
"hoa",
"trắng",
"hoặc",
"tía",
"hiện",
"tượng",
"này",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"quy",
"luật",
"thứ",
"hai",
"của",
"mendel",
"hay",
"quy",
"luật",
"phân",
"ly",
"độc",
"lập",
"mang",
"ý",
"nghĩa",
"các",
"allele",
"của",
"những",
"gen",
"khác",
"nhau",
"sẽ",
"thay",
"đổi",
"ngẫu",
"nhiên",
"khi",
"phân",
"ly",
"từ",
"bố",
"mẹ",
"và",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"thế",
"hệ",
"con",
"với",
"nhiều",
"tổ",
"hợp",
"gen",
"khác",
"nhau",
"dù",
"thế",
"một",
"số",
"gen",
"lại",
"không",
"phân",
"ly",
"độc",
"lập",
"với",
"nhau",
"biểu",
"thị",
"tính",
"liên",
"kết",
"gen",
"thực",
"tế",
"các",
"gen",
"khác",
"nhau",
"lại",
"có",
"thể",
"tương",
"tác",
"với",
"nhau",
"theo",
"một",
"cách",
"nào",
"đấy",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"lên",
"một",
"tính",
"trạng",
"chung",
"một",
"ví",
"dụ",
"là",
"ở",
"loài",
"hoa",
"omphalodes",
"verna",
"tồn",
"tại",
"một",
"gen",
"với",
"hai",
"allele",
"xác",
"định",
"tính",
"trạng",
"màu",
"hoa",
"xanh",
"lam",
"hoặc",
"đỏ",
"tía",
"một",
"gen",
"khác",
"điều",
"khiển",
"khả",
"năng",
"có",
"màu",
"của",
"hoa",
"có",
"màu",
"hoặc",
"không",
"màu",
"màu",
"trắng",
"khi",
"một",
"cây",
"có",
"hai",
"allele",
"hoa",
"trắng",
"hoa",
"của",
"cây",
"đấy",
"luôn",
"màu",
"trắng",
"cho",
"dù",
"gen",
"đầu",
"tiên",
"có",
"allele",
"hoa",
"đỏ",
"hay",
"xanh",
"sự",
"tương",
"tác",
"được",
"gọi",
"là",
"tương",
"tác",
"át",
"chế",
"epistasis",
"khi",
"gen",
"thứ",
"hai",
"át",
"chế",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"của",
"gen",
"thứ",
"nhất",
"bên",
"cạnh",
"tương",
"tác",
"át",
"chế",
"còn",
"có",
"kiểu",
"tương",
"tác",
"bổ",
"trợ",
"nghĩa",
"là",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"của",
"hai",
"hay",
"nhiều",
"allele",
"ở",
"các",
"gen",
"khác",
"nhau",
"sẽ",
"tạo",
"kiểu",
"hình",
"mới",
"khác",
"với",
"kiểu",
"hình",
"riêng",
"được",
"biểu",
"hiện",
"khi",
"có",
"mặt",
"các",
"allele"
] |
megachile kirbiella là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1935
|
[
"megachile",
"kirbiella",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"rayment",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
echinopsis callichroma là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được cárdenas mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
|
[
"echinopsis",
"callichroma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cárdenas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
priopus satoi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được nakane kishii miêu tả khoa học năm 1956
|
[
"priopus",
"satoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"nakane",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
qualea cyanea là một loài thực vật có hoa trong họ vochysiaceae loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
|
[
"qualea",
"cyanea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"vochysiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ducke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
có một số lợi thế so với lý thuyết arrhenius hãy xem xét các phản ứng sau đây của acid acetic chcooh acid hữu cơ mang đến cho giấm hương vị đặc trưng của nó <chem>ch3cooh +h2o <=>ch3coo- +h3o+< chem> <chem>ch3cooh +nh3 <=>ch3coo- +nh+4< chem> cả hai lý thuyết đều dễ dàng mô tả phản ứng đầu tiên chcooh hoạt động như acid arrhenius vì nó hoạt động như 1 nguồn ho khi hòa tan trong nước và nó hoạt động như 1 acid brønsted bằng cách cho proton vào nước trong ví dụ thứ 2 chcooh trải qua quá trình biến đổi tương tự trong trường hợp này tặng 1 proton cho amonia nh nhưng không liên quan đến định nghĩa arrhenius của 1 acid vì phản ứng không tạo ra hydronium tuy nhiên chcooh vừa là arrhenius vừa là acid brønsted-lowry lý thuyết brønsted-lowry có thể được sử dụng để mô tả các phản ứng của các hợp chất phân tử trong dung dịch không màu hoặc pha khí hydro chloride hcl và amonia kết hợp trong một số điều kiện khác nhau để tạo thành amoni chloride nhcl trong dung dịch nước hcl hoạt động như acid hydrochloric và tồn tại dưới dạng ion hydronium và chloride các phản ứng sau đây minh họa những hạn chế trong định nghĩa của arrhenius bullet 1 <chem>{h3o+_{ aq }}+{cl^-_{ aq }}+nh3->{cl^-_{ aq }}+{nh4+_{ aq }}+h2o< chem> bullet 2 <chem>{hcl_{ benzene }}+{nh3_{ benzene }}->{nh4cl_{ 5 }}< chem> bullet 3 <chem>{hcl_{ g }}+{nh3_{ g }}->{nh4cl_{ s }}< chem> như với các phản ứng acid acetic cả hai định nghĩa đều hoạt động trong ví dụ đầu tiên trong đó nước là dung môi và ion hydronium được tạo thành bởi chất tan hcl
|
[
"có",
"một",
"số",
"lợi",
"thế",
"so",
"với",
"lý",
"thuyết",
"arrhenius",
"hãy",
"xem",
"xét",
"các",
"phản",
"ứng",
"sau",
"đây",
"của",
"acid",
"acetic",
"chcooh",
"acid",
"hữu",
"cơ",
"mang",
"đến",
"cho",
"giấm",
"hương",
"vị",
"đặc",
"trưng",
"của",
"nó",
"<chem>ch3cooh",
"+h2o",
"<=>ch3coo-",
"+h3o+<",
"chem>",
"<chem>ch3cooh",
"+nh3",
"<=>ch3coo-",
"+nh+4<",
"chem>",
"cả",
"hai",
"lý",
"thuyết",
"đều",
"dễ",
"dàng",
"mô",
"tả",
"phản",
"ứng",
"đầu",
"tiên",
"chcooh",
"hoạt",
"động",
"như",
"acid",
"arrhenius",
"vì",
"nó",
"hoạt",
"động",
"như",
"1",
"nguồn",
"ho",
"khi",
"hòa",
"tan",
"trong",
"nước",
"và",
"nó",
"hoạt",
"động",
"như",
"1",
"acid",
"brønsted",
"bằng",
"cách",
"cho",
"proton",
"vào",
"nước",
"trong",
"ví",
"dụ",
"thứ",
"2",
"chcooh",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"biến",
"đổi",
"tương",
"tự",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"tặng",
"1",
"proton",
"cho",
"amonia",
"nh",
"nhưng",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"định",
"nghĩa",
"arrhenius",
"của",
"1",
"acid",
"vì",
"phản",
"ứng",
"không",
"tạo",
"ra",
"hydronium",
"tuy",
"nhiên",
"chcooh",
"vừa",
"là",
"arrhenius",
"vừa",
"là",
"acid",
"brønsted-lowry",
"lý",
"thuyết",
"brønsted-lowry",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"mô",
"tả",
"các",
"phản",
"ứng",
"của",
"các",
"hợp",
"chất",
"phân",
"tử",
"trong",
"dung",
"dịch",
"không",
"màu",
"hoặc",
"pha",
"khí",
"hydro",
"chloride",
"hcl",
"và",
"amonia",
"kết",
"hợp",
"trong",
"một",
"số",
"điều",
"kiện",
"khác",
"nhau",
"để",
"tạo",
"thành",
"amoni",
"chloride",
"nhcl",
"trong",
"dung",
"dịch",
"nước",
"hcl",
"hoạt",
"động",
"như",
"acid",
"hydrochloric",
"và",
"tồn",
"tại",
"dưới",
"dạng",
"ion",
"hydronium",
"và",
"chloride",
"các",
"phản",
"ứng",
"sau",
"đây",
"minh",
"họa",
"những",
"hạn",
"chế",
"trong",
"định",
"nghĩa",
"của",
"arrhenius",
"bullet",
"1",
"<chem>{h3o+_{",
"aq",
"}}+{cl^-_{",
"aq",
"}}+nh3->{cl^-_{",
"aq",
"}}+{nh4+_{",
"aq",
"}}+h2o<",
"chem>",
"bullet",
"2",
"<chem>{hcl_{",
"benzene",
"}}+{nh3_{",
"benzene",
"}}->{nh4cl_{",
"5",
"}}<",
"chem>",
"bullet",
"3",
"<chem>{hcl_{",
"g",
"}}+{nh3_{",
"g",
"}}->{nh4cl_{",
"s",
"}}<",
"chem>",
"như",
"với",
"các",
"phản",
"ứng",
"acid",
"acetic",
"cả",
"hai",
"định",
"nghĩa",
"đều",
"hoạt",
"động",
"trong",
"ví",
"dụ",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"đó",
"nước",
"là",
"dung",
"môi",
"và",
"ion",
"hydronium",
"được",
"tạo",
"thành",
"bởi",
"chất",
"tan",
"hcl"
] |
phố đã đại diện cho cộng hòa komi trong các lễ hội quốc gia và quốc tế một trong những ban nhạc progressive rock lâu đời nhất của nga the gourishankar được thành lập tại syktyvkar vào năm 2001 == liên kết == bullet website of syktyvkar news events articles forum photogallery of syktyvkar bullet syktyvkar history bullet syktyvkar city sceneries
|
[
"phố",
"đã",
"đại",
"diện",
"cho",
"cộng",
"hòa",
"komi",
"trong",
"các",
"lễ",
"hội",
"quốc",
"gia",
"và",
"quốc",
"tế",
"một",
"trong",
"những",
"ban",
"nhạc",
"progressive",
"rock",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"nga",
"the",
"gourishankar",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"syktyvkar",
"vào",
"năm",
"2001",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"website",
"of",
"syktyvkar",
"news",
"events",
"articles",
"forum",
"photogallery",
"of",
"syktyvkar",
"bullet",
"syktyvkar",
"history",
"bullet",
"syktyvkar",
"city",
"sceneries"
] |
quốc lộ 48c là một tuyến giao thông đường bộ cấp quốc gia ở tây nghệ an
|
[
"quốc",
"lộ",
"48c",
"là",
"một",
"tuyến",
"giao",
"thông",
"đường",
"bộ",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"ở",
"tây",
"nghệ",
"an"
] |
conus angioiorum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
|
[
"conus",
"angioiorum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"giống",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"conus",
"chúng",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"và",
"có",
"nọc",
"độc",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"đốt",
"con",
"người",
"do",
"vậy",
"khi",
"cầm",
"chúng",
"phải",
"hết",
"sức",
"cẩn",
"thận",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"conus",
"biodiversity",
"website"
] |
ormosia simplicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được merr l chen miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"ormosia",
"simplicifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"chen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
aneura crispa là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được colenso mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"aneura",
"crispa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"colenso",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
kulak fatsa kulak là một xã thuộc huyện fatsa tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 567 người
|
[
"kulak",
"fatsa",
"kulak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"fatsa",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"567",
"người"
] |
sylvicanthon furvus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"sylvicanthon",
"furvus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
austrochorema spinosum là một loài trichoptera trong họ hydrobiosidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"austrochorema",
"spinosum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydrobiosidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
khác trên chuyến hành trình và trở về nhật bản thành đôi khi một thí sinh quyết định bày tỏ tình cảm của mình anh ta sẽ đến gặp bác tài xin đôi vé rời hành trình trở về nhật bản sau đó họ gặp người mình yêu để trao tấm vé người nhận vé có thời hạn một đêm để suy nghĩ và đưa ra quyết định sau đêm suy xét người nhận lời tỏ tình sẽ trả lời bằng một nụ hôn và cả hai chia tay chuyến xe về nước ngược lại nếu thí sịnh bị từ chối họ phải thu dọn hành lý và ra về một mình ngoài việc tỏ tình giữa các thí sinh với nhau người chơi và nhân viên sản xuất bị cấm nói chuyện cởi mở về vấn đề tình cảm chỉ được nêu lên suy nghĩ qua nhật ký hành trình và camera khi thí sinh khác không có mặt sau khi rời hành trình thành viên mới lập tức được bổ sung để giữ vững đội hình 7 người người mới đứng bên vệ đường mang xách hành lý cầm bảng to và được chuyến xe tới đón sau màn tự giới thiệu vòng đầu tiên vòng quanh thế giới kết thúc tháng 05 2003 vòng thứ hai kết thúc tháng 03 2007 sau đó chuyến xe có đi thêm một số quốc gia khác chưa từng tới và không theo lộ trình tập phim thứ 400 được phát sóng ngày 05 05 2008 tính đến tháng 12 2008 đã có 43 cặp
|
[
"khác",
"trên",
"chuyến",
"hành",
"trình",
"và",
"trở",
"về",
"nhật",
"bản",
"thành",
"đôi",
"khi",
"một",
"thí",
"sinh",
"quyết",
"định",
"bày",
"tỏ",
"tình",
"cảm",
"của",
"mình",
"anh",
"ta",
"sẽ",
"đến",
"gặp",
"bác",
"tài",
"xin",
"đôi",
"vé",
"rời",
"hành",
"trình",
"trở",
"về",
"nhật",
"bản",
"sau",
"đó",
"họ",
"gặp",
"người",
"mình",
"yêu",
"để",
"trao",
"tấm",
"vé",
"người",
"nhận",
"vé",
"có",
"thời",
"hạn",
"một",
"đêm",
"để",
"suy",
"nghĩ",
"và",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"sau",
"đêm",
"suy",
"xét",
"người",
"nhận",
"lời",
"tỏ",
"tình",
"sẽ",
"trả",
"lời",
"bằng",
"một",
"nụ",
"hôn",
"và",
"cả",
"hai",
"chia",
"tay",
"chuyến",
"xe",
"về",
"nước",
"ngược",
"lại",
"nếu",
"thí",
"sịnh",
"bị",
"từ",
"chối",
"họ",
"phải",
"thu",
"dọn",
"hành",
"lý",
"và",
"ra",
"về",
"một",
"mình",
"ngoài",
"việc",
"tỏ",
"tình",
"giữa",
"các",
"thí",
"sinh",
"với",
"nhau",
"người",
"chơi",
"và",
"nhân",
"viên",
"sản",
"xuất",
"bị",
"cấm",
"nói",
"chuyện",
"cởi",
"mở",
"về",
"vấn",
"đề",
"tình",
"cảm",
"chỉ",
"được",
"nêu",
"lên",
"suy",
"nghĩ",
"qua",
"nhật",
"ký",
"hành",
"trình",
"và",
"camera",
"khi",
"thí",
"sinh",
"khác",
"không",
"có",
"mặt",
"sau",
"khi",
"rời",
"hành",
"trình",
"thành",
"viên",
"mới",
"lập",
"tức",
"được",
"bổ",
"sung",
"để",
"giữ",
"vững",
"đội",
"hình",
"7",
"người",
"người",
"mới",
"đứng",
"bên",
"vệ",
"đường",
"mang",
"xách",
"hành",
"lý",
"cầm",
"bảng",
"to",
"và",
"được",
"chuyến",
"xe",
"tới",
"đón",
"sau",
"màn",
"tự",
"giới",
"thiệu",
"vòng",
"đầu",
"tiên",
"vòng",
"quanh",
"thế",
"giới",
"kết",
"thúc",
"tháng",
"05",
"2003",
"vòng",
"thứ",
"hai",
"kết",
"thúc",
"tháng",
"03",
"2007",
"sau",
"đó",
"chuyến",
"xe",
"có",
"đi",
"thêm",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"khác",
"chưa",
"từng",
"tới",
"và",
"không",
"theo",
"lộ",
"trình",
"tập",
"phim",
"thứ",
"400",
"được",
"phát",
"sóng",
"ngày",
"05",
"05",
"2008",
"tính",
"đến",
"tháng",
"12",
"2008",
"đã",
"có",
"43",
"cặp"
] |
papilio pericles là một loài bướm thuộc họ papilionidae nó được tìm thấy ở philippines và malaysia to indonesia sumatra java borneo and celebes sải cánh dài 70–90 mm == tham khảo == bullet butterflycorner
|
[
"papilio",
"pericles",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"papilionidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"philippines",
"và",
"malaysia",
"to",
"indonesia",
"sumatra",
"java",
"borneo",
"and",
"celebes",
"sải",
"cánh",
"dài",
"70–90",
"mm",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"butterflycorner"
] |
dục == asan có 5 trường đại học bullet đại học thông tin và bách khoa công nghệ asan bullet đại học seonam bullet đại học soonchunhyang bullet đại học sun moon bullet đại học hoseo == lịch sử hiện đại == bullet năm 1983 việc thay đổi các xã ri và thị trấn myeon được tiến hành bullet năm 1986 onyang eup thị trấn của asan được tách ra và thành phố đọc lập onyang được hình thành bullet năm 1995 thành phố onyang và asan hợp nhất thành thành phố asan == danh nhân == danh nhân có liên hệ với asan bao gồm yun po sun nguyên tổng thống hàn quốc đô đốc yi sun-sin người đã đánh bại hải quân nhật bản vào thế kỷ thứ 16 sống một thời gian tại asan có một bản sao tiểu họa một tàu con rùa nổi tiếng vì gắn với đô đốc yi nằm ở ngoại vi thành phố == tham khảo == bullet thành phố kết nghĩa thành phố ninh bình việt nam == liên kết ngoài == bullet trang chính thức của thành phố
|
[
"dục",
"==",
"asan",
"có",
"5",
"trường",
"đại",
"học",
"bullet",
"đại",
"học",
"thông",
"tin",
"và",
"bách",
"khoa",
"công",
"nghệ",
"asan",
"bullet",
"đại",
"học",
"seonam",
"bullet",
"đại",
"học",
"soonchunhyang",
"bullet",
"đại",
"học",
"sun",
"moon",
"bullet",
"đại",
"học",
"hoseo",
"==",
"lịch",
"sử",
"hiện",
"đại",
"==",
"bullet",
"năm",
"1983",
"việc",
"thay",
"đổi",
"các",
"xã",
"ri",
"và",
"thị",
"trấn",
"myeon",
"được",
"tiến",
"hành",
"bullet",
"năm",
"1986",
"onyang",
"eup",
"thị",
"trấn",
"của",
"asan",
"được",
"tách",
"ra",
"và",
"thành",
"phố",
"đọc",
"lập",
"onyang",
"được",
"hình",
"thành",
"bullet",
"năm",
"1995",
"thành",
"phố",
"onyang",
"và",
"asan",
"hợp",
"nhất",
"thành",
"thành",
"phố",
"asan",
"==",
"danh",
"nhân",
"==",
"danh",
"nhân",
"có",
"liên",
"hệ",
"với",
"asan",
"bao",
"gồm",
"yun",
"po",
"sun",
"nguyên",
"tổng",
"thống",
"hàn",
"quốc",
"đô",
"đốc",
"yi",
"sun-sin",
"người",
"đã",
"đánh",
"bại",
"hải",
"quân",
"nhật",
"bản",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"16",
"sống",
"một",
"thời",
"gian",
"tại",
"asan",
"có",
"một",
"bản",
"sao",
"tiểu",
"họa",
"một",
"tàu",
"con",
"rùa",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"gắn",
"với",
"đô",
"đốc",
"yi",
"nằm",
"ở",
"ngoại",
"vi",
"thành",
"phố",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"việt",
"nam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"của",
"thành",
"phố"
] |
tính đến cuối năm 2007 tổng giá trị đầu tư ra ngoài các lĩnh vực kinh doanh chính của 70 tập đoàn tổng công ty nhà nước là gần 117 000 tỷ đồng trong đó đầu tư vào lĩnh vực tài chính ngân hàng và bất động sản là hơn 23 400 tỷ đồng === tình hình nợ === có nhiều số liệu khác nhau và nhiều cách nhìn nhận khác nhau về tỷ lệ nợ vay trên vốn chủ sở hữu của các doanh nghiệp nhà nước mà các tập đoàn kinh tế nhà nước và các tổng công ty nhà nước là các chủ thể chiếm tỷ trọng tuyệt đối về vốn tỷ lệ nợ phải trả 8 tập đoàn kinh tế cùng với 96 tổng công ty công ty lớn của nhà nước lên đến 1 36 lần tính đến cuối năm 2007 và nợ của các tập đoàn kinh tế vẫn trong vòng kiểm soát tỷ lệ nợ vay trên vốn chủ sở hữu của các doanh nghiệp nhà nước rất cao cá biệt lên đến 42 lần trên vốn của chủ sở hữu so với mức tỷ lệ nợ vay trên vốn chủ sở hữu của các tập đoàn kinh tế quốc tế là chỉ từ 1 đến 3 lần thì tỷ lệ nợ vay vốn chủ sở hữu của các tập đoàn kinh tế việt nam nếu được công bố sẽ khiến thế giới phải giật mình có đại biểu quốc hội đặt nghi vấn cho rằng nguyên nhân của việc thiếu rõ ràng trong bảo lãnh tín
|
[
"tính",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2007",
"tổng",
"giá",
"trị",
"đầu",
"tư",
"ra",
"ngoài",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"kinh",
"doanh",
"chính",
"của",
"70",
"tập",
"đoàn",
"tổng",
"công",
"ty",
"nhà",
"nước",
"là",
"gần",
"117",
"000",
"tỷ",
"đồng",
"trong",
"đó",
"đầu",
"tư",
"vào",
"lĩnh",
"vực",
"tài",
"chính",
"ngân",
"hàng",
"và",
"bất",
"động",
"sản",
"là",
"hơn",
"23",
"400",
"tỷ",
"đồng",
"===",
"tình",
"hình",
"nợ",
"===",
"có",
"nhiều",
"số",
"liệu",
"khác",
"nhau",
"và",
"nhiều",
"cách",
"nhìn",
"nhận",
"khác",
"nhau",
"về",
"tỷ",
"lệ",
"nợ",
"vay",
"trên",
"vốn",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"nhà",
"nước",
"mà",
"các",
"tập",
"đoàn",
"kinh",
"tế",
"nhà",
"nước",
"và",
"các",
"tổng",
"công",
"ty",
"nhà",
"nước",
"là",
"các",
"chủ",
"thể",
"chiếm",
"tỷ",
"trọng",
"tuyệt",
"đối",
"về",
"vốn",
"tỷ",
"lệ",
"nợ",
"phải",
"trả",
"8",
"tập",
"đoàn",
"kinh",
"tế",
"cùng",
"với",
"96",
"tổng",
"công",
"ty",
"công",
"ty",
"lớn",
"của",
"nhà",
"nước",
"lên",
"đến",
"1",
"36",
"lần",
"tính",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2007",
"và",
"nợ",
"của",
"các",
"tập",
"đoàn",
"kinh",
"tế",
"vẫn",
"trong",
"vòng",
"kiểm",
"soát",
"tỷ",
"lệ",
"nợ",
"vay",
"trên",
"vốn",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"nhà",
"nước",
"rất",
"cao",
"cá",
"biệt",
"lên",
"đến",
"42",
"lần",
"trên",
"vốn",
"của",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"so",
"với",
"mức",
"tỷ",
"lệ",
"nợ",
"vay",
"trên",
"vốn",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"các",
"tập",
"đoàn",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"tế",
"là",
"chỉ",
"từ",
"1",
"đến",
"3",
"lần",
"thì",
"tỷ",
"lệ",
"nợ",
"vay",
"vốn",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"của",
"các",
"tập",
"đoàn",
"kinh",
"tế",
"việt",
"nam",
"nếu",
"được",
"công",
"bố",
"sẽ",
"khiến",
"thế",
"giới",
"phải",
"giật",
"mình",
"có",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"đặt",
"nghi",
"vấn",
"cho",
"rằng",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"việc",
"thiếu",
"rõ",
"ràng",
"trong",
"bảo",
"lãnh",
"tín"
] |
tổng hợp nhà sản xuất hóa chất ig farben đã chọn địa điểm gần thị trấn dwory và monowice monowitz trong tiếng đức cách auschwitz i khoảng 7 km 4 3 dặm và thị trấn oświęcim khoảng 3 km 1 9 dặm cùng về phía đông các tập đoàn đã được hỗ trợ về tài chính dưới hình thức miễn trừ thuế để chuẩn bị cho việc phát triển các ngành công nghiệp ở vùng biên giới nhờ một đạo luật thông qua vào tháng 12 năm 1940 ngoài việc ở gần trại tập trung một nguồn cung lao động giá rẻ có thể khai thác địa điểm này còn sở hữu hệ thống đường sắt phù hợp và tiếp cận được tới những nguồn nguyên liệu thô vào tháng 2 năm 1941 himmler ra lệnh trục xuất số dân do thái ở oświęcim để nhường chỗ cho những lao động có tay nghề sẽ được đưa tới làm việc tại nhà máy tất cả những người ba lan có khả năng làm việc được giữ lại và bị ép làm thợ xây dựng sang tháng 3 himmler đích thân tới thăm nơi này và ra lệnh mở rộng trại lớn đến sức chứa 30 000 người ngay lập tức việc phát triển trại tại birkenau bắt đầu khoảng 6 tháng sau auschwitz ig khởi công trong tháng 4 với 1 000 công nhân ban đầu tới từ auschwitz i được giao cho việc xây dựng con số này về sau tăng lên thành 7 000 trong năm 1943 và 11 000 năm 1944
|
[
"tổng",
"hợp",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"hóa",
"chất",
"ig",
"farben",
"đã",
"chọn",
"địa",
"điểm",
"gần",
"thị",
"trấn",
"dwory",
"và",
"monowice",
"monowitz",
"trong",
"tiếng",
"đức",
"cách",
"auschwitz",
"i",
"khoảng",
"7",
"km",
"4",
"3",
"dặm",
"và",
"thị",
"trấn",
"oświęcim",
"khoảng",
"3",
"km",
"1",
"9",
"dặm",
"cùng",
"về",
"phía",
"đông",
"các",
"tập",
"đoàn",
"đã",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"về",
"tài",
"chính",
"dưới",
"hình",
"thức",
"miễn",
"trừ",
"thuế",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"việc",
"phát",
"triển",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"ở",
"vùng",
"biên",
"giới",
"nhờ",
"một",
"đạo",
"luật",
"thông",
"qua",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1940",
"ngoài",
"việc",
"ở",
"gần",
"trại",
"tập",
"trung",
"một",
"nguồn",
"cung",
"lao",
"động",
"giá",
"rẻ",
"có",
"thể",
"khai",
"thác",
"địa",
"điểm",
"này",
"còn",
"sở",
"hữu",
"hệ",
"thống",
"đường",
"sắt",
"phù",
"hợp",
"và",
"tiếp",
"cận",
"được",
"tới",
"những",
"nguồn",
"nguyên",
"liệu",
"thô",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1941",
"himmler",
"ra",
"lệnh",
"trục",
"xuất",
"số",
"dân",
"do",
"thái",
"ở",
"oświęcim",
"để",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"những",
"lao",
"động",
"có",
"tay",
"nghề",
"sẽ",
"được",
"đưa",
"tới",
"làm",
"việc",
"tại",
"nhà",
"máy",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"ba",
"lan",
"có",
"khả",
"năng",
"làm",
"việc",
"được",
"giữ",
"lại",
"và",
"bị",
"ép",
"làm",
"thợ",
"xây",
"dựng",
"sang",
"tháng",
"3",
"himmler",
"đích",
"thân",
"tới",
"thăm",
"nơi",
"này",
"và",
"ra",
"lệnh",
"mở",
"rộng",
"trại",
"lớn",
"đến",
"sức",
"chứa",
"30",
"000",
"người",
"ngay",
"lập",
"tức",
"việc",
"phát",
"triển",
"trại",
"tại",
"birkenau",
"bắt",
"đầu",
"khoảng",
"6",
"tháng",
"sau",
"auschwitz",
"ig",
"khởi",
"công",
"trong",
"tháng",
"4",
"với",
"1",
"000",
"công",
"nhân",
"ban",
"đầu",
"tới",
"từ",
"auschwitz",
"i",
"được",
"giao",
"cho",
"việc",
"xây",
"dựng",
"con",
"số",
"này",
"về",
"sau",
"tăng",
"lên",
"thành",
"7",
"000",
"trong",
"năm",
"1943",
"và",
"11",
"000",
"năm",
"1944"
] |
oakfield thị trấn quận fond du lac wisconsin oakfield là một thị trấn thuộc quận fond du lac tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 689 người
|
[
"oakfield",
"thị",
"trấn",
"quận",
"fond",
"du",
"lac",
"wisconsin",
"oakfield",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"fond",
"du",
"lac",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"689",
"người"
] |
oligodon erythrogaster là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
|
[
"oligodon",
"erythrogaster",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
tiếng lự hay tiếng tày lự tiếng thái lặc chữ tày lự kam tai lue là ngôn ngữ của người lự tai lue thuộc ngữ chi thái được nói bởi chừng 500 000 người tại nam trung quốc và đông trung quốc hiện có khoảng 280 000 người lự tại trung quốc vân nam 200 000 người ở myanmar 134 000 người ở lào 83 000 người ở thái lan và 4 960 người ở việt nam ngôn ngữ này tương tự với các ngôn ngữ thái khác và rất gần với tiếng bắc thái ở trung quốc nó hiện diện tại châu tự trị dân tộc thái tây song bản nạp cũng như huyện tự trị dân tộc di-cáp nê giang thành thuộc phổ nhĩ ở việt nam người lự được công nhận là một trong số 54 dân tộc việt nam ở trung quốc họ được xếp vào dân tộc thái cùng với các dân tộc nói ngôn ngữ thái khác nhưng trừ người tráng == ngữ âm == tiếng lự có 21 phụ âm đầu âm tiết 9 phụ âm cuối âm tiết và sáu thanh ba thanh ở âm tiết khép cả sáu ở những âm tiết khác === phụ âm === ==== phụ âm đầu ==== hai âm đầu và s- được vòm hóa trước nguyên âm trước trong ngôn ngữ này là và và lần lượt trở thành và ví dụ cứng và mười được phát âm lần lượt là và == liên kết ngoài == bullet seasite tai lue under
|
[
"tiếng",
"lự",
"hay",
"tiếng",
"tày",
"lự",
"tiếng",
"thái",
"lặc",
"chữ",
"tày",
"lự",
"kam",
"tai",
"lue",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"người",
"lự",
"tai",
"lue",
"thuộc",
"ngữ",
"chi",
"thái",
"được",
"nói",
"bởi",
"chừng",
"500",
"000",
"người",
"tại",
"nam",
"trung",
"quốc",
"và",
"đông",
"trung",
"quốc",
"hiện",
"có",
"khoảng",
"280",
"000",
"người",
"lự",
"tại",
"trung",
"quốc",
"vân",
"nam",
"200",
"000",
"người",
"ở",
"myanmar",
"134",
"000",
"người",
"ở",
"lào",
"83",
"000",
"người",
"ở",
"thái",
"lan",
"và",
"4",
"960",
"người",
"ở",
"việt",
"nam",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"tương",
"tự",
"với",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"thái",
"khác",
"và",
"rất",
"gần",
"với",
"tiếng",
"bắc",
"thái",
"ở",
"trung",
"quốc",
"nó",
"hiện",
"diện",
"tại",
"châu",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"thái",
"tây",
"song",
"bản",
"nạp",
"cũng",
"như",
"huyện",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"di-cáp",
"nê",
"giang",
"thành",
"thuộc",
"phổ",
"nhĩ",
"ở",
"việt",
"nam",
"người",
"lự",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"54",
"dân",
"tộc",
"việt",
"nam",
"ở",
"trung",
"quốc",
"họ",
"được",
"xếp",
"vào",
"dân",
"tộc",
"thái",
"cùng",
"với",
"các",
"dân",
"tộc",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"thái",
"khác",
"nhưng",
"trừ",
"người",
"tráng",
"==",
"ngữ",
"âm",
"==",
"tiếng",
"lự",
"có",
"21",
"phụ",
"âm",
"đầu",
"âm",
"tiết",
"9",
"phụ",
"âm",
"cuối",
"âm",
"tiết",
"và",
"sáu",
"thanh",
"ba",
"thanh",
"ở",
"âm",
"tiết",
"khép",
"cả",
"sáu",
"ở",
"những",
"âm",
"tiết",
"khác",
"===",
"phụ",
"âm",
"===",
"====",
"phụ",
"âm",
"đầu",
"====",
"hai",
"âm",
"đầu",
"và",
"s-",
"được",
"vòm",
"hóa",
"trước",
"nguyên",
"âm",
"trước",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"là",
"và",
"và",
"lần",
"lượt",
"trở",
"thành",
"và",
"ví",
"dụ",
"cứng",
"và",
"mười",
"được",
"phát",
"âm",
"lần",
"lượt",
"là",
"và",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"seasite",
"tai",
"lue",
"under"
] |
tây oder triển khai tấn công mãnh liệt các trận đánh của phương diện quân này đã hoàn toàn trói chân tập đoàn quân xe tăng số 3 đức của cụm wisla định phản công giải cứu berlin từ phía bắc các mũi tấn công của phương diện quân này vươn dài sang phía tây và tây bắc đến bờ biển baltic và ở phía tây đã gặp tập đoàn quân anh số 2 tại tuyến vismar wismar –shverin schwerin –ludvigslust ludwigslust tận dụng các thắng lợi của phương diện quân ukraina tại cánh nam phương diện quân belorussia 1 của nguyên soái zhukov sau khi vượt qua tuyến seelow ào ạt tiến sâu về phía berlin trên hướng chính diện phía đông ngày 24 tháng 4 năm 1945 mũi tấn công của tập đoàn quân xe tăng cận vệ số 1 và tập đoàn quân cận vệ số 8 của zhukov đã gặp tập đoàn quân xe tăng số 3 và tập đoàn quân số 28 của konev tại phía đông berlin và đã hoàn thành việc bao vây cô lập khối quân đức phòng thủ ngoại vi phía đông và đông nam berlin ngày hôm sau 25 tháng 4 hai phương diện quân của zhukov và konev lại hợp vây tại phía tây berlin và hoàn thành việc bao vây toàn bộ khối quân đức phòng thủ trong nội thành berlin số phận đệ tam đế chế chỉ còn tính từng ngày cùng ngày tập đoàn quân cận vệ số 5 của phương diện quân konev phát
|
[
"tây",
"oder",
"triển",
"khai",
"tấn",
"công",
"mãnh",
"liệt",
"các",
"trận",
"đánh",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"này",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"trói",
"chân",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"số",
"3",
"đức",
"của",
"cụm",
"wisla",
"định",
"phản",
"công",
"giải",
"cứu",
"berlin",
"từ",
"phía",
"bắc",
"các",
"mũi",
"tấn",
"công",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"này",
"vươn",
"dài",
"sang",
"phía",
"tây",
"và",
"tây",
"bắc",
"đến",
"bờ",
"biển",
"baltic",
"và",
"ở",
"phía",
"tây",
"đã",
"gặp",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"anh",
"số",
"2",
"tại",
"tuyến",
"vismar",
"wismar",
"–shverin",
"schwerin",
"–ludvigslust",
"ludwigslust",
"tận",
"dụng",
"các",
"thắng",
"lợi",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"ukraina",
"tại",
"cánh",
"nam",
"phương",
"diện",
"quân",
"belorussia",
"1",
"của",
"nguyên",
"soái",
"zhukov",
"sau",
"khi",
"vượt",
"qua",
"tuyến",
"seelow",
"ào",
"ạt",
"tiến",
"sâu",
"về",
"phía",
"berlin",
"trên",
"hướng",
"chính",
"diện",
"phía",
"đông",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"1945",
"mũi",
"tấn",
"công",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"cận",
"vệ",
"số",
"1",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cận",
"vệ",
"số",
"8",
"của",
"zhukov",
"đã",
"gặp",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"số",
"3",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"28",
"của",
"konev",
"tại",
"phía",
"đông",
"berlin",
"và",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"bao",
"vây",
"cô",
"lập",
"khối",
"quân",
"đức",
"phòng",
"thủ",
"ngoại",
"vi",
"phía",
"đông",
"và",
"đông",
"nam",
"berlin",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"25",
"tháng",
"4",
"hai",
"phương",
"diện",
"quân",
"của",
"zhukov",
"và",
"konev",
"lại",
"hợp",
"vây",
"tại",
"phía",
"tây",
"berlin",
"và",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"bao",
"vây",
"toàn",
"bộ",
"khối",
"quân",
"đức",
"phòng",
"thủ",
"trong",
"nội",
"thành",
"berlin",
"số",
"phận",
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"chỉ",
"còn",
"tính",
"từng",
"ngày",
"cùng",
"ngày",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"cận",
"vệ",
"số",
"5",
"của",
"phương",
"diện",
"quân",
"konev",
"phát"
] |
heteroscyphus montagnei là một loài rêu tản trong họ geocalycaceae loài này được stephani fulford miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1976
|
[
"heteroscyphus",
"montagnei",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"fulford",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
được hiển thị trong một vòng tròn trên thân máy bay có màu vàng trên phần đuôi màu xanh lam helvetica được sử dụng làm kiểu chữ chính cho cả livery và các ấn phẩm dải màu xanh lam và sơ đồ sơn chung của máy bay vẫn được giữ lại từ màu sơn trước đó ý tưởng của aicher được giữ lại trong thiết kế năm 1988 cửa sổ đã được gỡ bỏ và thân máy bay được sơn màu xám == các công ty thành viên == các hãng hàng không bullet air dolomiti một hãng hàng không có trụ sở tại ronchi dei legionari ý được sở hữu hoàn toàn bởi lufthansa bullet austrian airlines hãng hàng không quốc gia của áo trụ sở tại schwechat áo được sở hữu hoàn toàn bởi lufthansa bullet bmi một hãng hàng không của anh được sở hữu hoàn toàn bởi lufthansa bullet brussels airlines hãng hàng không quốc gia của bỉ bullet edelweiss air một thành viên của swiss bullet eurowings một hãng hàng không địa phương của đức bullet germanwings được sở hữu hoàn toàn bởi lufthansa bullet jade cargo international liên doanh hàng không lufthansa cargo chiếm 25% cổ phần bullet jetblue airways liên doanh hàng không lufthansa chiếm 19% cổ phần bullet lufthansa cargo bullet lufthansa cityline bullet lufthansa italia một nhánh mới của lufthansa khai thác các đường bay từ milan bullet luxair lufthansa giữ 13% cổ phần bullet sunexpress hãng hàng không có trụ sở tại antalya thổ nhĩ kỳ bullet swiss international air lines hãng hàng không quốc gia thụy sĩ có trụ sở tại basel các
|
[
"được",
"hiển",
"thị",
"trong",
"một",
"vòng",
"tròn",
"trên",
"thân",
"máy",
"bay",
"có",
"màu",
"vàng",
"trên",
"phần",
"đuôi",
"màu",
"xanh",
"lam",
"helvetica",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"kiểu",
"chữ",
"chính",
"cho",
"cả",
"livery",
"và",
"các",
"ấn",
"phẩm",
"dải",
"màu",
"xanh",
"lam",
"và",
"sơ",
"đồ",
"sơn",
"chung",
"của",
"máy",
"bay",
"vẫn",
"được",
"giữ",
"lại",
"từ",
"màu",
"sơn",
"trước",
"đó",
"ý",
"tưởng",
"của",
"aicher",
"được",
"giữ",
"lại",
"trong",
"thiết",
"kế",
"năm",
"1988",
"cửa",
"sổ",
"đã",
"được",
"gỡ",
"bỏ",
"và",
"thân",
"máy",
"bay",
"được",
"sơn",
"màu",
"xám",
"==",
"các",
"công",
"ty",
"thành",
"viên",
"==",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"bullet",
"air",
"dolomiti",
"một",
"hãng",
"hàng",
"không",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"ronchi",
"dei",
"legionari",
"ý",
"được",
"sở",
"hữu",
"hoàn",
"toàn",
"bởi",
"lufthansa",
"bullet",
"austrian",
"airlines",
"hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"của",
"áo",
"trụ",
"sở",
"tại",
"schwechat",
"áo",
"được",
"sở",
"hữu",
"hoàn",
"toàn",
"bởi",
"lufthansa",
"bullet",
"bmi",
"một",
"hãng",
"hàng",
"không",
"của",
"anh",
"được",
"sở",
"hữu",
"hoàn",
"toàn",
"bởi",
"lufthansa",
"bullet",
"brussels",
"airlines",
"hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"của",
"bỉ",
"bullet",
"edelweiss",
"air",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"swiss",
"bullet",
"eurowings",
"một",
"hãng",
"hàng",
"không",
"địa",
"phương",
"của",
"đức",
"bullet",
"germanwings",
"được",
"sở",
"hữu",
"hoàn",
"toàn",
"bởi",
"lufthansa",
"bullet",
"jade",
"cargo",
"international",
"liên",
"doanh",
"hàng",
"không",
"lufthansa",
"cargo",
"chiếm",
"25%",
"cổ",
"phần",
"bullet",
"jetblue",
"airways",
"liên",
"doanh",
"hàng",
"không",
"lufthansa",
"chiếm",
"19%",
"cổ",
"phần",
"bullet",
"lufthansa",
"cargo",
"bullet",
"lufthansa",
"cityline",
"bullet",
"lufthansa",
"italia",
"một",
"nhánh",
"mới",
"của",
"lufthansa",
"khai",
"thác",
"các",
"đường",
"bay",
"từ",
"milan",
"bullet",
"luxair",
"lufthansa",
"giữ",
"13%",
"cổ",
"phần",
"bullet",
"sunexpress",
"hãng",
"hàng",
"không",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"bullet",
"swiss",
"international",
"air",
"lines",
"hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"thụy",
"sĩ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"basel",
"các"
] |
nhưng không bao giờ ở trong rừng ngập mặn nó chủ yếu được tìm thấy trong các khu rừng rậm nhưng cũng được tìm thấy trong các khu rừng thưa hơn nó đôi khi được tìm thấy trong các đồn điền thông và thậm chí đã sinh sản trong môi trường sống đó loài này là một trong hai loài đuôi cụt đã được ghi nhận đã ăn trên bãi cỏ thưa trong thị trấn loài này ít vận động hầu hết các cặp ở trong lãnh thổ của mình suốt năm một số di chuyển địa phương đến môi trường sống cận biên hơn đã được ghi nhận trong mùa khô chuyển động của nó có thể khó theo dõi trong mùa hậu sinh sản vì nó im lặng trong quá trình thay lông hàng năm và nói chung là nhút nhát trong suốt cả năm chim non sẽ phân tán khỏi lãnh thổ của cha mẹ chúng và tìm kiếm lãnh thổ của riêng chúng một con chưa thành niên được đeo vòng được phát hiện cách lãnh thổ tự nhiên 6 5 km 4 0 dặm == tập tính == === hót và khoe mẽ === đuôi cụt cầu vồng hót và khoe mẽ để liên lạc với đồng loại con đực hót nhiều hơn con cái và chim hót nhiều hơn trong mùa sinh sản trong suốt một năm một con chim dành 12% thời gian trong ngày để hót một lần hót bắt đầu một giờ trước bình minh và thường xuyên nhất là vào khoảng bình minh
|
[
"nhưng",
"không",
"bao",
"giờ",
"ở",
"trong",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"khu",
"rừng",
"rậm",
"nhưng",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"khu",
"rừng",
"thưa",
"hơn",
"nó",
"đôi",
"khi",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"đồn",
"điền",
"thông",
"và",
"thậm",
"chí",
"đã",
"sinh",
"sản",
"trong",
"môi",
"trường",
"sống",
"đó",
"loài",
"này",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"loài",
"đuôi",
"cụt",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"đã",
"ăn",
"trên",
"bãi",
"cỏ",
"thưa",
"trong",
"thị",
"trấn",
"loài",
"này",
"ít",
"vận",
"động",
"hầu",
"hết",
"các",
"cặp",
"ở",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"suốt",
"năm",
"một",
"số",
"di",
"chuyển",
"địa",
"phương",
"đến",
"môi",
"trường",
"sống",
"cận",
"biên",
"hơn",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"mùa",
"khô",
"chuyển",
"động",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"khó",
"theo",
"dõi",
"trong",
"mùa",
"hậu",
"sinh",
"sản",
"vì",
"nó",
"im",
"lặng",
"trong",
"quá",
"trình",
"thay",
"lông",
"hàng",
"năm",
"và",
"nói",
"chung",
"là",
"nhút",
"nhát",
"trong",
"suốt",
"cả",
"năm",
"chim",
"non",
"sẽ",
"phân",
"tán",
"khỏi",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"cha",
"mẹ",
"chúng",
"và",
"tìm",
"kiếm",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"riêng",
"chúng",
"một",
"con",
"chưa",
"thành",
"niên",
"được",
"đeo",
"vòng",
"được",
"phát",
"hiện",
"cách",
"lãnh",
"thổ",
"tự",
"nhiên",
"6",
"5",
"km",
"4",
"0",
"dặm",
"==",
"tập",
"tính",
"==",
"===",
"hót",
"và",
"khoe",
"mẽ",
"===",
"đuôi",
"cụt",
"cầu",
"vồng",
"hót",
"và",
"khoe",
"mẽ",
"để",
"liên",
"lạc",
"với",
"đồng",
"loại",
"con",
"đực",
"hót",
"nhiều",
"hơn",
"con",
"cái",
"và",
"chim",
"hót",
"nhiều",
"hơn",
"trong",
"mùa",
"sinh",
"sản",
"trong",
"suốt",
"một",
"năm",
"một",
"con",
"chim",
"dành",
"12%",
"thời",
"gian",
"trong",
"ngày",
"để",
"hót",
"một",
"lần",
"hót",
"bắt",
"đầu",
"một",
"giờ",
"trước",
"bình",
"minh",
"và",
"thường",
"xuyên",
"nhất",
"là",
"vào",
"khoảng",
"bình",
"minh"
] |
oenanthe có thể là bullet chi thực vật oenanthe thuộc họ apiaceae bullet chi chim oenanthe thuộc họ muscicapidae
|
[
"oenanthe",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"chi",
"thực",
"vật",
"oenanthe",
"thuộc",
"họ",
"apiaceae",
"bullet",
"chi",
"chim",
"oenanthe",
"thuộc",
"họ",
"muscicapidae"
] |
trưng cho việc người dự tòng chịu mai táng trong cái chết của đức kitô và từ đó cùng sống lại với người x rm 6 3-4 cl 2 12 trở thành thụ tạo mới x 2cr 5 17 gl 6 15 == nghi thức == nghi thức của bí tích là dìm xuống hoặc đổ nước lên đầu người lãnh nhận đồng thời đọc lời sau tên thánh của người lãnh nhận tôi rửa đại từ xưng hô nhân danh chúa cha chúa con và chúa thánh thần khi cử hành bí tích này thì mỗi người lãnh nhận cần một hoặc hai người đỡ đầu để hướng dẫn và nêu gương trong đời sống giáo lý của mình nghi thức này do giám mục linh mục hoặc phó tế cử hành nhưng trong trường hợp khẩn thiết thì mọi người – miễn là có ý hướng đúng đắn và theo nghi thức của hội thánh – cũng có thể cử hành ở các giáo hội công giáo đông phương theo nghi lễ bidantinô việc rửa tội được thực hiện bằng cách dìm hoặc ngâm mình xuống nước ba lần đồng thời đọc công thức tôi tớ thiên chúa là tên được rửa tội nhân danh cha và con và thánh thần == ân huệ == theo đức tin kitô giáo bí tích rửa tội ban cho người lãnh 4 ơn sau đây bullet 1 tha tội nguyên tổ và mọi tội riêng người ấy phạm trước khi rửa tội cùng mọi hình phạt do tội gây ra bullet 2 sinh lại vào đời sống mới trở thành
|
[
"trưng",
"cho",
"việc",
"người",
"dự",
"tòng",
"chịu",
"mai",
"táng",
"trong",
"cái",
"chết",
"của",
"đức",
"kitô",
"và",
"từ",
"đó",
"cùng",
"sống",
"lại",
"với",
"người",
"x",
"rm",
"6",
"3-4",
"cl",
"2",
"12",
"trở",
"thành",
"thụ",
"tạo",
"mới",
"x",
"2cr",
"5",
"17",
"gl",
"6",
"15",
"==",
"nghi",
"thức",
"==",
"nghi",
"thức",
"của",
"bí",
"tích",
"là",
"dìm",
"xuống",
"hoặc",
"đổ",
"nước",
"lên",
"đầu",
"người",
"lãnh",
"nhận",
"đồng",
"thời",
"đọc",
"lời",
"sau",
"tên",
"thánh",
"của",
"người",
"lãnh",
"nhận",
"tôi",
"rửa",
"đại",
"từ",
"xưng",
"hô",
"nhân",
"danh",
"chúa",
"cha",
"chúa",
"con",
"và",
"chúa",
"thánh",
"thần",
"khi",
"cử",
"hành",
"bí",
"tích",
"này",
"thì",
"mỗi",
"người",
"lãnh",
"nhận",
"cần",
"một",
"hoặc",
"hai",
"người",
"đỡ",
"đầu",
"để",
"hướng",
"dẫn",
"và",
"nêu",
"gương",
"trong",
"đời",
"sống",
"giáo",
"lý",
"của",
"mình",
"nghi",
"thức",
"này",
"do",
"giám",
"mục",
"linh",
"mục",
"hoặc",
"phó",
"tế",
"cử",
"hành",
"nhưng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"khẩn",
"thiết",
"thì",
"mọi",
"người",
"–",
"miễn",
"là",
"có",
"ý",
"hướng",
"đúng",
"đắn",
"và",
"theo",
"nghi",
"thức",
"của",
"hội",
"thánh",
"–",
"cũng",
"có",
"thể",
"cử",
"hành",
"ở",
"các",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"đông",
"phương",
"theo",
"nghi",
"lễ",
"bidantinô",
"việc",
"rửa",
"tội",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"cách",
"dìm",
"hoặc",
"ngâm",
"mình",
"xuống",
"nước",
"ba",
"lần",
"đồng",
"thời",
"đọc",
"công",
"thức",
"tôi",
"tớ",
"thiên",
"chúa",
"là",
"tên",
"được",
"rửa",
"tội",
"nhân",
"danh",
"cha",
"và",
"con",
"và",
"thánh",
"thần",
"==",
"ân",
"huệ",
"==",
"theo",
"đức",
"tin",
"kitô",
"giáo",
"bí",
"tích",
"rửa",
"tội",
"ban",
"cho",
"người",
"lãnh",
"4",
"ơn",
"sau",
"đây",
"bullet",
"1",
"tha",
"tội",
"nguyên",
"tổ",
"và",
"mọi",
"tội",
"riêng",
"người",
"ấy",
"phạm",
"trước",
"khi",
"rửa",
"tội",
"cùng",
"mọi",
"hình",
"phạt",
"do",
"tội",
"gây",
"ra",
"bullet",
"2",
"sinh",
"lại",
"vào",
"đời",
"sống",
"mới",
"trở",
"thành"
] |
nephrolepis pectinata là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được willd schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
|
[
"nephrolepis",
"pectinata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"nephrolepidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"schott",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
tuấn tên thật của lý thường kiệt bullet ngô sĩ liên nhà sử học bullet ngô từ quan khai quốc công thần nhà hậu lê ông ngoại của vua lê thánh tông bullet thái hậu ngô thị ngọc dao mẹ vua lê thánh tông bullet ngô chi lan một nữ sĩ dưới triều vua lê thánh tông bullet ngô hoán là một vị quan của nhà lê sơ bullet ngô miễn thiệu trạng nguyên việt nam bullet ngô miễn danh thần nhà hồ bullet ngô tùng châu là công thần thời chúa nguyễn phúc ánh bullet ngô thị chính phong hiệu nhất giai hiền phi phi tần của vua minh mạng nhà nguyễn bullet ngô trí hòa là danh thần nhà lê trung hưng trong lịch sử việt nam bullet ngô thì sĩ và ngô gia văn phái các nhà sử học và văn học sử làng tả thanh oai huyện thanh trì hà nội bullet ngô thì ức là một danh sĩ tác giả đầu tiên có tên trong ngô gia văn phái bullet ngô thì đạo là danh sĩ và là quan nhà lê trung hưng bullet ngô thì nhậm con ngô thì sĩ quan nhà tây sơn bullet ngô thì chí con ngô thì sĩ là nhà văn việt nam ở thời lê trung hưng bullet ngô thì trí là một danh sĩ thời lê trung hưng nhà tây sơn bullet ngô cảnh hựu là đại thần có công giúp nhà lê trung hưng thời chiến tranh lê-mạc bullet ngô cảnh hoàn tì tướng triều lê trung hưng bullet ngô văn sở danh tướng nhà tây sơn bullet ngô ngọc du nhà thơ
|
[
"tuấn",
"tên",
"thật",
"của",
"lý",
"thường",
"kiệt",
"bullet",
"ngô",
"sĩ",
"liên",
"nhà",
"sử",
"học",
"bullet",
"ngô",
"từ",
"quan",
"khai",
"quốc",
"công",
"thần",
"nhà",
"hậu",
"lê",
"ông",
"ngoại",
"của",
"vua",
"lê",
"thánh",
"tông",
"bullet",
"thái",
"hậu",
"ngô",
"thị",
"ngọc",
"dao",
"mẹ",
"vua",
"lê",
"thánh",
"tông",
"bullet",
"ngô",
"chi",
"lan",
"một",
"nữ",
"sĩ",
"dưới",
"triều",
"vua",
"lê",
"thánh",
"tông",
"bullet",
"ngô",
"hoán",
"là",
"một",
"vị",
"quan",
"của",
"nhà",
"lê",
"sơ",
"bullet",
"ngô",
"miễn",
"thiệu",
"trạng",
"nguyên",
"việt",
"nam",
"bullet",
"ngô",
"miễn",
"danh",
"thần",
"nhà",
"hồ",
"bullet",
"ngô",
"tùng",
"châu",
"là",
"công",
"thần",
"thời",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"ánh",
"bullet",
"ngô",
"thị",
"chính",
"phong",
"hiệu",
"nhất",
"giai",
"hiền",
"phi",
"phi",
"tần",
"của",
"vua",
"minh",
"mạng",
"nhà",
"nguyễn",
"bullet",
"ngô",
"trí",
"hòa",
"là",
"danh",
"thần",
"nhà",
"lê",
"trung",
"hưng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"bullet",
"ngô",
"thì",
"sĩ",
"và",
"ngô",
"gia",
"văn",
"phái",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"và",
"văn",
"học",
"sử",
"làng",
"tả",
"thanh",
"oai",
"huyện",
"thanh",
"trì",
"hà",
"nội",
"bullet",
"ngô",
"thì",
"ức",
"là",
"một",
"danh",
"sĩ",
"tác",
"giả",
"đầu",
"tiên",
"có",
"tên",
"trong",
"ngô",
"gia",
"văn",
"phái",
"bullet",
"ngô",
"thì",
"đạo",
"là",
"danh",
"sĩ",
"và",
"là",
"quan",
"nhà",
"lê",
"trung",
"hưng",
"bullet",
"ngô",
"thì",
"nhậm",
"con",
"ngô",
"thì",
"sĩ",
"quan",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"bullet",
"ngô",
"thì",
"chí",
"con",
"ngô",
"thì",
"sĩ",
"là",
"nhà",
"văn",
"việt",
"nam",
"ở",
"thời",
"lê",
"trung",
"hưng",
"bullet",
"ngô",
"thì",
"trí",
"là",
"một",
"danh",
"sĩ",
"thời",
"lê",
"trung",
"hưng",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"bullet",
"ngô",
"cảnh",
"hựu",
"là",
"đại",
"thần",
"có",
"công",
"giúp",
"nhà",
"lê",
"trung",
"hưng",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"lê-mạc",
"bullet",
"ngô",
"cảnh",
"hoàn",
"tì",
"tướng",
"triều",
"lê",
"trung",
"hưng",
"bullet",
"ngô",
"văn",
"sở",
"danh",
"tướng",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"bullet",
"ngô",
"ngọc",
"du",
"nhà",
"thơ"
] |
acacia brockii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tindale kodela miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"acacia",
"brockii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"kodela",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bắt kịp hamilton tuy räikkönen nhường lại vị trí thứ hai để massa vẫn còn cơ hội cạnh tranh ngôi vô địch hamilton đã mở rộng khoảng cách lên 7 điểm trên bảng xếp hạng tay đua massa vẫn lạc quan nói rằng chắc chắn là chúng tôi đang ở vị trí khó khăn nhưng chúng tôi biết nhiều điều có thể xảy ra tại một cuộc đua và khi bạn thi đấu ở quê hương bạn luôn thi đấu tốt hơn bởi trong hai năm trước đó anh đều có thành tích tốt tại interlagos về nhất năm 2006 và vị trí thứ hai năm 2007 tại cuộc đua cuối cùng của mùa giải tình hình của ferrari là felipe massa kém lewis hamilton 7 điểm đồng nghĩa với việc massa hoặc phải về nhất và nhì để chiến thắng và hamilton phải ở ngoài top 5 tình hình giống như räikkönen một năm trước đó khi anh giành chức vô địch cuộc đua phân hạng diễn ra tốt đẹp massa giành pole trong khi räikkönen đứng thứ 3 ngay trước hamilton đã có một cơn mưa rào ngay trước cuộc đua và vì thế tất cả các tay đua phải khởi đầu bằng loại lốp trung gian massa duy trì vị trí dẫn đầu và sau 10 vòng tất cả các tay đua phải thay lốp cho đường khô khi đường đua khô đi dù trật tự có thay đổi massa vẫn dẫn đầu anh thi đấu tốt trong cả cuộc đua còn lại lập
|
[
"bắt",
"kịp",
"hamilton",
"tuy",
"räikkönen",
"nhường",
"lại",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"để",
"massa",
"vẫn",
"còn",
"cơ",
"hội",
"cạnh",
"tranh",
"ngôi",
"vô",
"địch",
"hamilton",
"đã",
"mở",
"rộng",
"khoảng",
"cách",
"lên",
"7",
"điểm",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"tay",
"đua",
"massa",
"vẫn",
"lạc",
"quan",
"nói",
"rằng",
"chắc",
"chắn",
"là",
"chúng",
"tôi",
"đang",
"ở",
"vị",
"trí",
"khó",
"khăn",
"nhưng",
"chúng",
"tôi",
"biết",
"nhiều",
"điều",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"tại",
"một",
"cuộc",
"đua",
"và",
"khi",
"bạn",
"thi",
"đấu",
"ở",
"quê",
"hương",
"bạn",
"luôn",
"thi",
"đấu",
"tốt",
"hơn",
"bởi",
"trong",
"hai",
"năm",
"trước",
"đó",
"anh",
"đều",
"có",
"thành",
"tích",
"tốt",
"tại",
"interlagos",
"về",
"nhất",
"năm",
"2006",
"và",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"năm",
"2007",
"tại",
"cuộc",
"đua",
"cuối",
"cùng",
"của",
"mùa",
"giải",
"tình",
"hình",
"của",
"ferrari",
"là",
"felipe",
"massa",
"kém",
"lewis",
"hamilton",
"7",
"điểm",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"massa",
"hoặc",
"phải",
"về",
"nhất",
"và",
"nhì",
"để",
"chiến",
"thắng",
"và",
"hamilton",
"phải",
"ở",
"ngoài",
"top",
"5",
"tình",
"hình",
"giống",
"như",
"räikkönen",
"một",
"năm",
"trước",
"đó",
"khi",
"anh",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"cuộc",
"đua",
"phân",
"hạng",
"diễn",
"ra",
"tốt",
"đẹp",
"massa",
"giành",
"pole",
"trong",
"khi",
"räikkönen",
"đứng",
"thứ",
"3",
"ngay",
"trước",
"hamilton",
"đã",
"có",
"một",
"cơn",
"mưa",
"rào",
"ngay",
"trước",
"cuộc",
"đua",
"và",
"vì",
"thế",
"tất",
"cả",
"các",
"tay",
"đua",
"phải",
"khởi",
"đầu",
"bằng",
"loại",
"lốp",
"trung",
"gian",
"massa",
"duy",
"trì",
"vị",
"trí",
"dẫn",
"đầu",
"và",
"sau",
"10",
"vòng",
"tất",
"cả",
"các",
"tay",
"đua",
"phải",
"thay",
"lốp",
"cho",
"đường",
"khô",
"khi",
"đường",
"đua",
"khô",
"đi",
"dù",
"trật",
"tự",
"có",
"thay",
"đổi",
"massa",
"vẫn",
"dẫn",
"đầu",
"anh",
"thi",
"đấu",
"tốt",
"trong",
"cả",
"cuộc",
"đua",
"còn",
"lại",
"lập"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.