text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
dimorphanthera vonroemeri là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được koord j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"dimorphanthera",
"vonroemeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"koord",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
clairvillia breviforceps là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"clairvillia",
"breviforceps",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
175 andromache định danh hành tinh vi hình 175 andromache là một tiểu hành tinh nguyên thủy và lớn ở vành đai chính tiểu hành tinh này do nhà thiên văn học người mỹ gốc canada james c watson phát hiện ngày 1 tháng 10 năm 1877 và được đặt theo tên andromache vợ của hector trong chiến tranh thành troy | [
"175",
"andromache",
"định",
"danh",
"hành",
"tinh",
"vi",
"hình",
"175",
"andromache",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nguyên",
"thủy",
"và",
"lớn",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"này",
"do",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
... |
một số học giả đã lập luận rằng bộ luật danh dự truyền thống được gọi là besa một phần quan trọng của văn hóa albania đã đóng một vai trò các học giả khác cho rằng nguyên nhân là sự khoan dung tương đối của chính quyền nghề nghiệp ý việc đức không tìm kiếm người do thái ở albania đúng như ở các nước khác cũng như sự ng... | [
"một",
"số",
"học",
"giả",
"đã",
"lập",
"luận",
"rằng",
"bộ",
"luật",
"danh",
"dự",
"truyền",
"thống",
"được",
"gọi",
"là",
"besa",
"một",
"phần",
"quan",
"trọng",
"của",
"văn",
"hóa",
"albania",
"đã",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"các",
"học",
"giả"... |
giải quần vợt wimbledon 1990 đơn nữ martina navratilova đánh bại zina garrison trong trận chung kết 6–4 6–1 để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt wimbledon 1990 đây là danh hiệu đơn wimbledon thứ 9 của navratilova danh hiệu grand slam thứ 18 và cuối cùng cân bằng kỉ lục của chris evert trong kỉ nguyên mở steff... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1990",
"đơn",
"nữ",
"martina",
"navratilova",
"đánh",
"bại",
"zina",
"garrison",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–4",
"6–1",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nữ",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon"... |
calyptrocalyx doxanthus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được dowe m d ferrero mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"calyptrocalyx",
"doxanthus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dowe",
"m",
"d",
"ferrero",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
đa phúc huyện đa phúc là một huyện cũ thuộc tỉnh vĩnh phúc sau là một huyện của tỉnh vĩnh phú == địa lý == huyện đa phúc có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp huyện phổ yên tỉnh thái nguyên bullet phía nam giáp huyện kim anh bullet phía đông giáp huyện hiệp hòa tỉnh hà bắc bullet phía tây giáp huyện bình xuyên == lịch ... | [
"đa",
"phúc",
"huyện",
"đa",
"phúc",
"là",
"một",
"huyện",
"cũ",
"thuộc",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phúc",
"sau",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phú",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"huyện",
"đa",
"phúc",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"... |
arcuphantes scitulus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi arcuphantes arcuphantes scitulus được kap yong paik miêu tả năm 1974 | [
"arcuphantes",
"scitulus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"arcuphantes",
"arcuphantes",
"scitulus",
"được",
"kap",
"yong",
"paik",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1974"
] |
xã greenfield quận grundy illinois xã greenfield là một xã thuộc quận grundy tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 997 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"greenfield",
"quận",
"grundy",
"illinois",
"xã",
"greenfield",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"grundy",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"997",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
đẻ cá nghéo bao tử trở thành món ăn được tìm kiếm nhiều tại các cửa hàng ở quảng bình cá nghéo còn là đặc sản của vùng biển cửa tùng quảng trị == đặc điểm == cá nghéo là một loại cá xương sụn có họ hàng với cá mập giống cá nghéo không đẻ trứng mà đẻ con thịt cá nghéo nạc ít mỡ da nhám cũng bởi chính vì thuộc loài da nh... | [
"đẻ",
"cá",
"nghéo",
"bao",
"tử",
"trở",
"thành",
"món",
"ăn",
"được",
"tìm",
"kiếm",
"nhiều",
"tại",
"các",
"cửa",
"hàng",
"ở",
"quảng",
"bình",
"cá",
"nghéo",
"còn",
"là",
"đặc",
"sản",
"của",
"vùng",
"biển",
"cửa",
"tùng",
"quảng",
"trị",
"==",
... |
lễ hội hoa phượng đỏ hải phòng là một sản phẩm du lịch mới của thành phố hải phòng với nhiều hoạt động văn hóa nghệ thuật thể thao hoành tráng hấp dẫn đặc sắc rực rỡ sắc màu góp phần quảng bá hình ảnh thành phố cảng của miền bắc việt nam == lịch sử lễ hội == năm 2012 thành phố hải phòng có trên 9 000 cây hoa phượng đượ... | [
"lễ",
"hội",
"hoa",
"phượng",
"đỏ",
"hải",
"phòng",
"là",
"một",
"sản",
"phẩm",
"du",
"lịch",
"mới",
"của",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"với",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"thể",
"thao",
"hoành",
"tráng",
"hấp",
"dẫn",
... |
có chức sắc tại địa phương rommel có một anh trai chế́t sớm tên manfred hai em trai karl và gerhard và người chị gái mà ông đặc biệt yêu quý là helene theo lời chị gái kể khi còn nhỏ erwin một cậu bé tóc bạch kim ốm yếu da dẻ trắng xanh không thích chơi cũng không thích học chỉ thích ở gần thiên nhiên cậu nhút nhát tín... | [
"có",
"chức",
"sắc",
"tại",
"địa",
"phương",
"rommel",
"có",
"một",
"anh",
"trai",
"chế́t",
"sớm",
"tên",
"manfred",
"hai",
"em",
"trai",
"karl",
"và",
"gerhard",
"và",
"người",
"chị",
"gái",
"mà",
"ông",
"đặc",
"biệt",
"yêu",
"quý",
"là",
"helene",
... |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1985 – đôi nam đôi nam tại giải quần vợt mỹ mở rộng được tổ chức từ ngày 27 tháng 8 đến 8 tháng 9 năm 1985 trên mặt sân cứng ngoài trời của trung tâm quần vợt quốc gia usta ở new york city hoa kỳ ken flach và robert seguso giành chức vô địch khi đánh bại henri leconte và yannick noah trong trận... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1985",
"–",
"đôi",
"nam",
"đôi",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"đến",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1985",
"trên",
"mặt",
... |
lanocira glabra là một loài chân đều trong họ corallanidae loài này được jones miêu tả khoa học năm 1982 | [
"lanocira",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"corallanidae",
"loài",
"này",
"được",
"jones",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
ngày càng giảm sút == đời sống cá nhân == bà chưa từng kết hôn và cũng không có con bạn thân của bà choi soon-sil cũng là nhân vật chính trong vụ bê bối chính trị của nữ tổng thống này == giáo dục == bullet tốt nghiệp trường tiểu học jang chung seoul 서울장충초등학교 bullet tốt nghiệp trường trung học cơ sở nữ sinh seong sim 성... | [
"ngày",
"càng",
"giảm",
"sút",
"==",
"đời",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"bà",
"chưa",
"từng",
"kết",
"hôn",
"và",
"cũng",
"không",
"có",
"con",
"bạn",
"thân",
"của",
"bà",
"choi",
"soon-sil",
"cũng",
"là",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"vụ",
"bê",... |
hình học elliptic là một ví dụ về hình học trong đó tiên đề song song của euclid là không đúng thay vào đó như trong hình học cầu không có đường thẳng song song vì hai đường thẳng trên mặt cầu luôn giao nhau tuy nhiên không giống như trong hình học cầu hai đường thường được giả định là giao nhau tại một điểm chứ không ... | [
"hình",
"học",
"elliptic",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"hình",
"học",
"trong",
"đó",
"tiên",
"đề",
"song",
"song",
"của",
"euclid",
"là",
"không",
"đúng",
"thay",
"vào",
"đó",
"như",
"trong",
"hình",
"học",
"cầu",
"không",
"có",
"đường",
"thẳng",
... |
upothenia acutipennis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"upothenia",
"acutipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
của hitler trong suốt chiến dịch này === pháp 1940 === ==== chỉ huy tăng thiết giáp ==== sau chiến dịch tại ba lan rommel bắt đầu vận động hành lang để xin được làm chỉ huy của một trong mười sư đoàn tăng thiết giáp của đức quốc xã với những chiến tích trong chiến tranh thế giới thứ nhất đều dựa trên tính bất ngờ và sự... | [
"của",
"hitler",
"trong",
"suốt",
"chiến",
"dịch",
"này",
"===",
"pháp",
"1940",
"===",
"====",
"chỉ",
"huy",
"tăng",
"thiết",
"giáp",
"====",
"sau",
"chiến",
"dịch",
"tại",
"ba",
"lan",
"rommel",
"bắt",
"đầu",
"vận",
"động",
"hành",
"lang",
"để",
"xin... |
hippocrepis bourgaei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được nyman hervier miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hippocrepis",
"bourgaei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"nyman",
"hervier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
marsilea brachycarpa là một loài dương xỉ trong họ marsileaceae loài này được a braun mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"marsilea",
"brachycarpa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marsileaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"braun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
calamagrostis cleefii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được escalona mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"calamagrostis",
"cleefii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"escalona",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
chỗ mig-15uti bullet lim-1 máy bay chiến đấu mikoyan-gurevich mig-15 sản xuất ở ba lan bullet lim-1a máy bay trinh sát mig-15 với camera afa-21 sản xuất ở ba lan bullet lim-2 mig-15bis sản xuất ở ba lan bullet lim-2r máy bay trinh sát tấn công mặt đất phiên bản mig-15bis với camera trước vòm kính che buồng lái sản xuất... | [
"chỗ",
"mig-15uti",
"bullet",
"lim-1",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"mikoyan-gurevich",
"mig-15",
"sản",
"xuất",
"ở",
"ba",
"lan",
"bullet",
"lim-1a",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
"mig-15",
"với",
"camera",
"afa-21",
"sản",
"xuất",
"ở",
"ba",
"lan",
"bul... |
nouna là một tổng thuộc tỉnh kossi ở phía tây burkina faso thủ phủ là thị xã nouna theo điều tra dân số năm 1996 tổng này có tổng dân số 70 330 người == các thị xã và làng xã == bullet thị xã nouna 20 287 dân thủ phủ bullet aourèma 363 dân bullet babekolon 656 dân bullet bagala 1 252 dân bullet bankoumani 1 646 dân bul... | [
"nouna",
"là",
"một",
"tổng",
"thuộc",
"tỉnh",
"kossi",
"ở",
"phía",
"tây",
"burkina",
"faso",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"nouna",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1996",
"tổng",
"này",
"có",
"tổng",
"dân",
"số",
"70",
"330",
"người"... |
cyclosorus decussatus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclosorus",
"decussatus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christenh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đư... |
eriospermum proliferum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"eriospermum",
"proliferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
bulonga phillipsi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"bulonga",
"phillipsi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gardénia benrós là một ca sĩ người cabo verde == tiểu sử == benrós được sinh ra ở thành phố praia có cha mẹ từ đảo brava đảo của những loài hoa cô trở thành một phần của dự án điện nhiệt đới vào năm 1983 sau khi cô di cư đến đảo rhode ở hoa kỳ sau đó cô đã thu âm album phòng thu đầu tiên của mình cô là hoa hậu thành ph... | [
"gardénia",
"benrós",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"người",
"cabo",
"verde",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"benrós",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"thành",
"phố",
"praia",
"có",
"cha",
"mẹ",
"từ",
"đảo",
"brava",
"đảo",
"của",
"những",
"loài",
"hoa",
"cô",
"trở... |
kho thóc hay vựa thóc vựa lúa kho lúa hoặc kho lương là một nhà kho chuyên dụng dùng để chứa ngũ cốc đã được gặt đập hoặc thức ăn chăn nuôi cho gia súc gia cầm trong kho thóc cổ đại hoặc thô sơ đồ gốm là phương tiện được sử dụng phổ biến nhất của lưu trữ ngũ cốc thực phẩm trong kho này gốm sứ được sử dụng phổ biến vì n... | [
"kho",
"thóc",
"hay",
"vựa",
"thóc",
"vựa",
"lúa",
"kho",
"lúa",
"hoặc",
"kho",
"lương",
"là",
"một",
"nhà",
"kho",
"chuyên",
"dụng",
"dùng",
"để",
"chứa",
"ngũ",
"cốc",
"đã",
"được",
"gặt",
"đập",
"hoặc",
"thức",
"ăn",
"chăn",
"nuôi",
"cho",
"gia",
... |
lớn ở edmonton edmonton community adult learning association ecala và các chương trình này là miễn phí cho những người nhập cư và công dân canada các giáo viên và các thành viên của hiệp hội interscience alberta tin rằng khả năng hiểu các ngôn ngữ khác nhau góp phần vào sự đa dạng ngôn ngữ của xã hội sở thích cá nhân s... | [
"lớn",
"ở",
"edmonton",
"edmonton",
"community",
"adult",
"learning",
"association",
"ecala",
"và",
"các",
"chương",
"trình",
"này",
"là",
"miễn",
"phí",
"cho",
"những",
"người",
"nhập",
"cư",
"và",
"công",
"dân",
"canada",
"các",
"giáo",
"viên",
"và",
"cá... |
chloroclystis chlamydata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chloroclystis",
"chlamydata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
7188 yoshii 1992 sf1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1992 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7188 yoshii | [
"7188",
"yoshii",
"1992",
"sf1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"năm",
"1992",
"bởi",
"k",
"endate",
"và",
"k",
"watanabe",
"ở",
"kitami",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
crotalaria cleomifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên | [
"crotalaria",
"cleomifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lê văn phước vận động viên lê văn phước sinh ngày 15 tháng 10 năm 1929 là một cựu vận động viên đua xe đạp người việt nam cùng với 7 vận động viên khác ông đã đại diện việt nam dự thế vận hội mùa hè 1952 ở helsinki phần lan tại đây ông đã tham gia thi đấu nội dung đây cũng là lần đầu tiên việt nam có mặt tại thế vận hộ... | [
"lê",
"văn",
"phước",
"vận",
"động",
"viên",
"lê",
"văn",
"phước",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1929",
"là",
"một",
"cựu",
"vận",
"động",
"viên",
"đua",
"xe",
"đạp",
"người",
"việt",
"nam",
"cùng",
"với",
"7",
"vận",
"động",
"viên",
... |
Công trình nổi tiếng thế giới như: Vạn Lý Trường Thành (dài 6700 km), Thành Tây An, Cố cung, Tử cấm thành ở Bắc Kinh. | [
"Công",
"trình",
"nổi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"như:",
"Vạn",
"Lý",
"Trường",
"Thành",
"(dài",
"6700",
"km),",
"Thành",
"Tây",
"An,",
"Cố",
"cung,",
"Tử",
"cấm",
"thành",
"ở",
"Bắc",
"Kinh."
] |
ngàn năm nhưng các nhà khoa học mới quan tâm đến tác dụng của vi và sụn cá mập tới bệnh tật từ những năm 1950-1960 chất chondroitin có trong sụn vi cá mập thường được chế biến thành những loại thuốc có tác dụng bullet chữa trị các bệnh về xương khớp do chondroitin ức chế các men phá hủy chất sụn trong khớp kích hoạt cá... | [
"ngàn",
"năm",
"nhưng",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"mới",
"quan",
"tâm",
"đến",
"tác",
"dụng",
"của",
"vi",
"và",
"sụn",
"cá",
"mập",
"tới",
"bệnh",
"tật",
"từ",
"những",
"năm",
"1950-1960",
"chất",
"chondroitin",
"có",
"trong",
"sụn",
"vi",
"cá",
... |
vanda griffithii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1851 | [
"vanda",
"griffithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
kiểm soát sự biểu hiện của dna bộ gen kết quả là các thụ thể hạt nhân đóng vai trò quan trọng trong cả sự phát triển phôi và cân bằng nội môi trưởng thành như được thảo luận dưới đây các thụ thể hạt nhân có thể được phân loại theo cơ chế hoặc tương đồng | [
"kiểm",
"soát",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"của",
"dna",
"bộ",
"gen",
"kết",
"quả",
"là",
"các",
"thụ",
"thể",
"hạt",
"nhân",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cả",
"sự",
"phát",
"triển",
"phôi",
"và",
"cân",
"bằng",
"nội",
"môi",
"trưởng",... |
cầu bắc trong khi vòng bán cầu nam gần như biến mất mặc dù sự phân bố gió thổi dọc theo vĩ độ vẫn còn khá lệch với gió ở bán cầu bắc thổi chậm hơn gió ở bán cầu nam cơ chế vật lý cho sự thay đổi vẫn chưa biết rõ ràng gần thời gian đông chí và hạ chí hai bán cầu của sao thiên vương hoặc là được chiếu hoàn toàn bởi ánh s... | [
"cầu",
"bắc",
"trong",
"khi",
"vòng",
"bán",
"cầu",
"nam",
"gần",
"như",
"biến",
"mất",
"mặc",
"dù",
"sự",
"phân",
"bố",
"gió",
"thổi",
"dọc",
"theo",
"vĩ",
"độ",
"vẫn",
"còn",
"khá",
"lệch",
"với",
"gió",
"ở",
"bán",
"cầu",
"bắc",
"thổi",
"chậm",
... |
selaginella albonitens là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được spring mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"selaginella",
"albonitens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spring",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
hệ thống thông tin schengen theo tin từ cơ quan tình báo hải ngoại pháp dgse đầu năm 2017 một trong 2 người này là người của isis xuất phát từ mosul iraq tên là ammar ramadan mansur mohammed al-sabaawi 20 tuổi đầu năm 2016 isis đã thưởng gia đình thủ phạm tính ra khoảng 5000 usd và một số con cừu theo nhân chứng một nh... | [
"hệ",
"thống",
"thông",
"tin",
"schengen",
"theo",
"tin",
"từ",
"cơ",
"quan",
"tình",
"báo",
"hải",
"ngoại",
"pháp",
"dgse",
"đầu",
"năm",
"2017",
"một",
"trong",
"2",
"người",
"này",
"là",
"người",
"của",
"isis",
"xuất",
"phát",
"từ",
"mosul",
"iraq",... |
trung bình có khoảng 6 đến 12 người ở chung một căn hộ được chia thành nhiều nhà lồng dưới không gian chật hẹp và đông đúc nhà lồng thường có hệ thống thông gió kém những người sống tại đây rất dễ bị các bệnh hô hấp ngoài ra họ đặc biệt là người già và người khuyết tật khó có thể di tản khỏi tòa nhà trong trường hợp kh... | [
"trung",
"bình",
"có",
"khoảng",
"6",
"đến",
"12",
"người",
"ở",
"chung",
"một",
"căn",
"hộ",
"được",
"chia",
"thành",
"nhiều",
"nhà",
"lồng",
"dưới",
"không",
"gian",
"chật",
"hẹp",
"và",
"đông",
"đúc",
"nhà",
"lồng",
"thường",
"có",
"hệ",
"thống",
... |
iais californica là một loài chân đều trong họ janiridae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1904 | [
"iais",
"californica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"janiridae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
xã carrolton quận fillmore minnesota xã carrolton là một xã thuộc quận fillmore tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 314 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"carrolton",
"quận",
"fillmore",
"minnesota",
"xã",
"carrolton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"fillmore",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"314",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"=... |
hemistola rectilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hemistola",
"rectilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
eridolius niger là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"eridolius",
"niger",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
Ngày 5 tháng 6 năm 1931 Nguyễn Ái Quốc bị các nhà cầm quyền Anh bắt sau khi trở lại Hương Cảng. Đến cuối năm 1931, nhà cầm quyền Anh ở Hương Cảng đem Nguyễn Ái Quốc ra xét xử. Theo tài liệu của tác giả Hoàng Tranh, trong phiên xét xử này Tăng Tuyết Minh đã nhìn thấy Nguyễn Ái Quốc từ xa, còn Nguyễn Ái Quốc thì hoàn toà... | [
"Ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"1931",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"bị",
"các",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"Anh",
"bắt",
"sau",
"khi",
"trở",
"lại",
"Hương",
"Cảng.",
"Đến",
"cuối",
"năm",
"1931,",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"Anh",
"ở",
"Hương",
"Cảng",
"đem"... |
mắt đá danh pháp begonia boisiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"mắt",
"đá",
"danh",
"pháp",
"begonia",
"boisiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
đánh tan quân tàu ô ở hải dương giết chết hoàng tề tháng 8 năm 1872 ông đánh thắng toán giặc khách ở quảng yên tháng 12 năm 1873 ông cùng hoàng tá viêm phục binh tại cầu giấy hà nội giết chết viên chỉ huy quân sự trong đợt pháp đánh miền bắc lần thứ nhất là đại úy francis garnier ông muốn thừa thắng tấn công địch nhưng... | [
"đánh",
"tan",
"quân",
"tàu",
"ô",
"ở",
"hải",
"dương",
"giết",
"chết",
"hoàng",
"tề",
"tháng",
"8",
"năm",
"1872",
"ông",
"đánh",
"thắng",
"toán",
"giặc",
"khách",
"ở",
"quảng",
"yên",
"tháng",
"12",
"năm",
"1873",
"ông",
"cùng",
"hoàng",
"tá",
"viê... |
araripeneura urda là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được martins-neto miêu tả năm 2003 | [
"araripeneura",
"urda",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"martins-neto",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
cầu tiszavirág tiếng hungary tiszavirág híd là một cây cầu độc đáo dành cho người đi bộ và đi xe đạp bắc qua sông tisza ở szolnok thuộc địa phận hạt jász-nagykun-szolnok miền trung hungary cây cầu này nặng 550 tấn với tổng chiều dài đạt 444 mét và chiều rộng đạt 5 8 mét đây là cây cầu đi bộ dài nhất ở trung âu công trì... | [
"cầu",
"tiszavirág",
"tiếng",
"hungary",
"tiszavirág",
"híd",
"là",
"một",
"cây",
"cầu",
"độc",
"đáo",
"dành",
"cho",
"người",
"đi",
"bộ",
"và",
"đi",
"xe",
"đạp",
"bắc",
"qua",
"sông",
"tisza",
"ở",
"szolnok",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"hạt",
"jász-nagyku... |
wydundra jabiru là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi wydundra wydundra jabiru được norman i platnick barbara baehr miêu tả năm 2006 | [
"wydundra",
"jabiru",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"wydundra",
"wydundra",
"jabiru",
"được",
"norman",
"i",
"platnick",
"barbara",
"baehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2006"
] |
nhân đã chết trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai và để thực hiện sự hoà giải giữa các dân tộc ngày tưởng niệm và ngày hoà giải này được xác lập bằng nghị quyết số a res 59 26 ngày 22 tháng 11 năm 2004 của đại hội đồng liên hợp quốc nhân dịp kỷ niệm 60 năm kết thúc cuộc chiến tranh thế giới thứ hai trong năm 2005 mặ... | [
"nhân",
"đã",
"chết",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"và",
"để",
"thực",
"hiện",
"sự",
"hoà",
"giải",
"giữa",
"các",
"dân",
"tộc",
"ngày",
"tưởng",
"niệm",
"và",
"ngày",
"hoà",
"giải",
"này",
"được",
"xác",
"lập",
"bằ... |
Không gian hồ,di tích Biệt điện và khu rừng xung quanh đã được xác định là Khu rừng lịch sử văn hóa môi trường hồ Lắk (một loại rừng đặc dụng) từ năm 1995 với tổng diện tích là 12.299 ha. Với các chương trình bảo vệ môi trường, phát triển du lịch nhằm bảo vệ các hệ sinh thái rừng núi cao Tây Nguyên và trảng cỏ cây bụi,... | [
"Không",
"gian",
"hồ,di",
"tích",
"Biệt",
"điện",
"và",
"khu",
"rừng",
"xung",
"quanh",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"Khu",
"rừng",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"môi",
"trường",
"hồ",
"Lắk",
"(một",
"loại",
"rừng",
"đặc",
"dụng)",
"từ",
"năm",
"... |
3922 heather 1971 sp3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1971 bởi c torres ở cerro el roble == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3922 heather | [
"3922",
"heather",
"1971",
"sp3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"1971",
"bởi",
"c",
"torres",
"ở",
"cerro",
"el",
"roble",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"... |
tây khi nó chậm dần đi về phía sau sự quay của sao hỏa và sau đó phải khá lâu nó mới mọc trở lại bởi vì quỹ đạo của phobos nằm bên trong quỹ đạo đồng bộ lực thủy triều từ hỏa tinh đang dần dần hút vệ tinh này về phía nó trong khoảng 50 triệu năm nữa vệ tinh này sẽ đâm xuống bề mặt sao hỏa hoặc bị phá tan thành một cái ... | [
"tây",
"khi",
"nó",
"chậm",
"dần",
"đi",
"về",
"phía",
"sau",
"sự",
"quay",
"của",
"sao",
"hỏa",
"và",
"sau",
"đó",
"phải",
"khá",
"lâu",
"nó",
"mới",
"mọc",
"trở",
"lại",
"bởi",
"vì",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"phobos",
"nằm",
"bên",
"trong",
"quỹ",
... |
bỉ tại dự án thiên tân dưới cửu kỳ đại học bristol | [
"bỉ",
"tại",
"dự",
"án",
"thiên",
"tân",
"dưới",
"cửu",
"kỳ",
"đại",
"học",
"bristol"
] |
dendrocousinsia fasciculata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được millsp mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"dendrocousinsia",
"fasciculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"millsp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
aplatyphylax steelae là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"aplatyphylax",
"steelae",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
centaurea ultreiae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được silva pando mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"centaurea",
"ultreiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"silva",
"pando",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
netelia rufa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"netelia",
"rufa",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cho những kẻ bắt giữ mình bị sốc vì sự phàm ăn của mình và dù đã được cấp khẩu phần ăn gấp mười lần khẩu phần của các tù nhân khác ông vẫn thèm ăn ông đã ăn con mèo nhà tù ăn ít nhất 20 con chuột cống đi vào xà lim của mình và thường xuyên ăn những ngọn nến trong nhà tù trường hợp domery gây sự sự chú ý của các ủy viên... | [
"cho",
"những",
"kẻ",
"bắt",
"giữ",
"mình",
"bị",
"sốc",
"vì",
"sự",
"phàm",
"ăn",
"của",
"mình",
"và",
"dù",
"đã",
"được",
"cấp",
"khẩu",
"phần",
"ăn",
"gấp",
"mười",
"lần",
"khẩu",
"phần",
"của",
"các",
"tù",
"nhân",
"khác",
"ông",
"vẫn",
"thèm",... |
ngoài đảng chính phủ triển khai công tác dân chủ hóa đảng đối lập đầu tiên là đảng dân chủ tiến bộ thành lập vào năm 1986 năm sau chính phủ tuyên bố giải trừ giới nghiêm bỏ cấm lập đảng mở cửa lĩnh vực báo chí-xuất bản sau khi tưởng kinh quốc mất vào năm 1988 lý đăng huy kế nhiệm ông nhiều lần sửa hiến pháp xúc tiến bã... | [
"ngoài",
"đảng",
"chính",
"phủ",
"triển",
"khai",
"công",
"tác",
"dân",
"chủ",
"hóa",
"đảng",
"đối",
"lập",
"đầu",
"tiên",
"là",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"tiến",
"bộ",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1986",
"năm",
"sau",
"chính",
"phủ",
"tuyên",
"bố",
"g... |
arachniopsis tenuifolia là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"arachniopsis",
"tenuifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lepidoziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
heteropterys steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"heteropterys",
"steyermarkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
nó được xem như “con đường nhà thiết kế ” nhiều thương hiệu thời trang quốc tế cũng có mặt tại đây dựa vào lịch sử này garosu-gil cho thấy sự khác biệt giữa cái cũ và mới garosu-gil dài 670m rộng 15m—nó ngắn hơn 1 km nhưng vẫn được xem là khu vực chính của gangnam địa chỉ chính thức của đường là dosan-daero buk 5-gil g... | [
"nó",
"được",
"xem",
"như",
"“con",
"đường",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"”",
"nhiều",
"thương",
"hiệu",
"thời",
"trang",
"quốc",
"tế",
"cũng",
"có",
"mặt",
"tại",
"đây",
"dựa",
"vào",
"lịch",
"sử",
"này",
"garosu-gil",
"cho",
"thấy",
"sự",
"khác",
"biệt",
... |
château-porcien là một xã ở tỉnh ardennes thuộc vùng grand est ở phía bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes | [
"château-porcien",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ardennes",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardennes"
] |
việt nam ra khỏi nước kém phát triển bullet kế hoạch 5 năm 2011 2015 | [
"việt",
"nam",
"ra",
"khỏi",
"nước",
"kém",
"phát",
"triển",
"bullet",
"kế",
"hoạch",
"5",
"năm",
"2011",
"2015"
] |
trách nhiệm xe cơ giới là bắt buộc đối với tất cả các chủ sở hữu theo luật pháp của nga về mặt kĩ thuật việc bảo hiểm xe là tự nguyện nhưng có thể bắt buộc trong một số trường hợp ví dụ xe đang cho thuê === nam phi === nam phi phân bổ một phần trăm số tiền từ nhiên liệu vào quỹ tai nạn đường bộ nhằm bồi thường cho các ... | [
"trách",
"nhiệm",
"xe",
"cơ",
"giới",
"là",
"bắt",
"buộc",
"đối",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"theo",
"luật",
"pháp",
"của",
"nga",
"về",
"mặt",
"kĩ",
"thuật",
"việc",
"bảo",
"hiểm",
"xe",
"là",
"tự",
"nguyện",
"nhưng",
"có",
"th... |
2014 sr349 là một vật thể ngoài hải vương tinh và vật thể đĩa phân tán ở vùng xa của hệ mặt trời nó được quan sát lần đầu vào ngày 19 tháng 9 năm 2014 bởi các nhà khoa học scott sheppard và chad trujillo tại đài quan sát cerro tololo tại chile == khám phá == được khám phá vào ngày 19 9 2014 vật thể này được phát hiện t... | [
"2014",
"sr349",
"là",
"một",
"vật",
"thể",
"ngoài",
"hải",
"vương",
"tinh",
"và",
"vật",
"thể",
"đĩa",
"phân",
"tán",
"ở",
"vùng",
"xa",
"của",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"nó",
"được",
"quan",
"sát",
"lần",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm... |
cá tầm đại tây dương danh pháp ba phần acipenser oxyrhynchus oxyrhynchus thuộc họ cá tầm đây là một trong một trong những loài cá cổ xưa nhất trên thế giới phạm vi của nó kéo dài từ new brunswick canada đến bờ biển phía đông của florida cá tầm đại tây dương có rất nhiều khi những người định cư đầu tiên đến mỹ nhưng đã ... | [
"cá",
"tầm",
"đại",
"tây",
"dương",
"danh",
"pháp",
"ba",
"phần",
"acipenser",
"oxyrhynchus",
"oxyrhynchus",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"tầm",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"một",
"trong",
"những",
"loài",
"cá",
"cổ",
"xưa",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"phạm... |
crocodilosa virulenta là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi crocodilosa crocodilosa virulenta được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1876 | [
"crocodilosa",
"virulenta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"crocodilosa",
"crocodilosa",
"virulenta",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1876"
] |
xã granville quận putnam illinois xã granville là một xã thuộc quận putnam tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 934 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"granville",
"quận",
"putnam",
"illinois",
"xã",
"granville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"putnam",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"934",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"... |
panopsis cinnamomea là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được pittier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"panopsis",
"cinnamomea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"pittier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
shannonomyiella ortalidoptera là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"shannonomyiella",
"ortalidoptera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
vigna virescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được thulin miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vigna",
"virescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"thulin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
scoparia ignicola là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"scoparia",
"ignicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
actinodaphne cuspidata là một loài thực vật thuộc họ lauraceae nó là loài đặc hữu của malaysia nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet world conservation monitoring centre 1998 actinodaphne cuspidata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007 | [
"actinodaphne",
"cuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"lauraceae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"malaysia",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"world",
"cons... |
chokkandahalli sidlaghatta chokkandahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"chokkandahalli",
"sidlaghatta",
"chokkandahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sidlaghatta",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thức không chỉ dành cho lời giải của các bài toán cụ thể mà còn đưa chúng vào một hệ thống chung hơn để mô tả và giải phương trình mặc dù điều này sẽ không được thực hiện cho đến khi toán học phát triển trong hồi giáo thời kỳ trung cổ đến thời của plato toán học hy lạp đã trải qua một sự thay đổi mạnh mẽ người hy lạp c... | [
"thức",
"không",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"lời",
"giải",
"của",
"các",
"bài",
"toán",
"cụ",
"thể",
"mà",
"còn",
"đưa",
"chúng",
"vào",
"một",
"hệ",
"thống",
"chung",
"hơn",
"để",
"mô",
"tả",
"và",
"giải",
"phương",
"trình",
"mặc",
"dù",
"điều",
"này",
... |
phước lành sức khỏe hoặc cầu phát tài người ta dâng lễ trái cây hoặc thực phẩm và đốt nhang để cầu khấn với việc chuyển giao hồng kông cho trung quốc đã có một số lo ngại đáng kể về quyền tự do tôn giáo ở hồng kông dù bắc kinh đã cấm giáo phái pháp luân công năm 1999 những môn đồ của giáo phái này vẫn được tự do hành đ... | [
"phước",
"lành",
"sức",
"khỏe",
"hoặc",
"cầu",
"phát",
"tài",
"người",
"ta",
"dâng",
"lễ",
"trái",
"cây",
"hoặc",
"thực",
"phẩm",
"và",
"đốt",
"nhang",
"để",
"cầu",
"khấn",
"với",
"việc",
"chuyển",
"giao",
"hồng",
"kông",
"cho",
"trung",
"quốc",
"đã",
... |
thời điểm mà ông được bầu vào giáo đoàn pontificum năm 47 trước công nguyên năm tiếp theo ông đảm đương trọng trách về đại hội thể thao hy lạp cổ nhằm tôn vinh đền thờ venus genetrix ngôi đền mà julius caesar xây dựng theo nicolaus damascus octavius muốn được theo đoàn tùy tùng của caesar trong chiến dịch ở phi châu nh... | [
"thời",
"điểm",
"mà",
"ông",
"được",
"bầu",
"vào",
"giáo",
"đoàn",
"pontificum",
"năm",
"47",
"trước",
"công",
"nguyên",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"ông",
"đảm",
"đương",
"trọng",
"trách",
"về",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"nhằm",
"tôn"... |
8540 ardeberg tên chỉ định 1993 fk là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được khám phá thông qua uesac ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 17 tháng 3 năm 1993 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"8540",
"ardeberg",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1993",
"fk",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"khám",
"phá",
"thông",
"qua",
"uesac",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"17",
"tháng",
... |
diaea carangali là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi diaea diaea carangali được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995 | [
"diaea",
"carangali",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"diaea",
"diaea",
"carangali",
"được",
"alberto",
"barrion",
"james",
"a",
"litsinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
6177 1986 ce2 6177 1986 ce là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 12 tháng 2 năm 1986 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"6177",
"1986",
"ce2",
"6177",
"1986",
"ce",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"12",
"tháng",
"2",
... |
cytisus arboreus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được desf dc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cytisus",
"arboreus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"desf",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
litsea cangyuanensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được j li h w li mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"litsea",
"cangyuanensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"li",
"h",
"w",
"li",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
ủ hy vọng thực hiện sứ mệnh của đời mình tại đây nàng bắt đầu lắng nghe những nỗi đau khổ của nhân dân qua lời thở than cầu khấn của họ mỗi khi họ đến thắp hương lễ phật dần dần nàng tìm ra được cách chữa lành những vết thương vô hình trong lòng họ đến tuổi trưởng thành phật nguyệt đã tinh thông văn võ am tường binh ph... | [
"ủ",
"hy",
"vọng",
"thực",
"hiện",
"sứ",
"mệnh",
"của",
"đời",
"mình",
"tại",
"đây",
"nàng",
"bắt",
"đầu",
"lắng",
"nghe",
"những",
"nỗi",
"đau",
"khổ",
"của",
"nhân",
"dân",
"qua",
"lời",
"thở",
"than",
"cầu",
"khấn",
"của",
"họ",
"mỗi",
"khi",
"h... |
çorak devrek çorak là một xã thuộc huyện devrek tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 564 người | [
"çorak",
"devrek",
"çorak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"devrek",
"tỉnh",
"zonguldak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"564",
"người"
] |
2159 kukkamäki là một tiểu hành tinh vành đai chính do liisi oterma phát hiện tại turku ngày 16 10 1941 tiểu hành tinh này được đặt theo tên nhà trắc địa học phần lan tauno johannes kukkamäki 1909–1997 == liên kết ngoài == bullet mpc orbit mpcorb database bullet kukkamäki jet propulsion laboratory small-body database | [
"2159",
"kukkamäki",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"do",
"liisi",
"oterma",
"phát",
"hiện",
"tại",
"turku",
"ngày",
"16",
"10",
"1941",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"này",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"trắc",
"địa",
"h... |
mulsanteus variatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schaeffer miêu tả khoa học năm 1916 | [
"mulsanteus",
"variatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schaeffer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
nghĩa rằng một hệ thống dịch vụ là một hệ thống được hình thành để phục vụ hệ thống khác hầu hết các hệ thống hạ tầng xây dựng là những hệ thống dịch vụ === cái nhìn toàn diện === kỹ thuật hệ thống tập trung vào việc phân tích và gợi ý những nhu cầu của khách hàng và chức năng này yêu cầu phải diễn ra sớm trong chu trì... | [
"nghĩa",
"rằng",
"một",
"hệ",
"thống",
"dịch",
"vụ",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"được",
"hình",
"thành",
"để",
"phục",
"vụ",
"hệ",
"thống",
"khác",
"hầu",
"hết",
"các",
"hệ",
"thống",
"hạ",
"tầng",
"xây",
"dựng",
"là",
"những",
"hệ",
"thống",
"dịch"... |
một loại thuốc súng mới được phát triển bởi olin industries sau khi thiết kế đạn được thử nghiệm t65 đã được thông qua với tên là 7 62×51mm nato olin industries sau đó tung ra thị trường loại đạn gần giống là winchester 0 308 sau một loạt các phiên bản của earle harvey và các thành viên khác của nhóm thiết kế sau khi q... | [
"một",
"loại",
"thuốc",
"súng",
"mới",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"olin",
"industries",
"sau",
"khi",
"thiết",
"kế",
"đạn",
"được",
"thử",
"nghiệm",
"t65",
"đã",
"được",
"thông",
"qua",
"với",
"tên",
"là",
"7",
"62×51mm",
"nato",
"olin",
"industries... |
paronychia virginica là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"paronychia",
"virginica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
ditrichum pseudorufescens là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ditrichum",
"pseudorufescens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
giuseppe conte sinh ngày 8 tháng 8 năm 1964 là một luật gia giáo sư và chính trị gia người ý ngày 23 tháng 5 năm 2018 ông được tổng thống ý sergio mattarella đề cử làm thủ tướng ý để thành lập một chính phủ của đảng phong trào 5 sao và lega nord ông phục vụ với tư cách là thủ tướng thứ 58 và đương nhiệm của ý kể từ ngà... | [
"giuseppe",
"conte",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"1964",
"là",
"một",
"luật",
"gia",
"giáo",
"sư",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"ý",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"ông",
"được",
"tổng",
"thống",
"ý",
"sergio",
"mat... |
oliganthes bathiaei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được humbert humbert mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"oliganthes",
"bathiaei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"humbert",
"humbert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
kampochloa là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi kampochloa gồm các loài | [
"kampochloa",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"poaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"kampochloa",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
tháng 5 năm 2009 sau 26 năm xung đột phiến quân đề nghị hạ vũ khí để đổi lấy sự đảm bảo an toàn vào ngày 17 tháng 5 năm 2009 người đứng đầu bộ phận quan hệ quốc tế của ltte selvarasa pathmanathan đã thừa nhận thất bại nói trong một tuyên bố qua email trận chiến này đã đi đến kết thúc cay đắng ==== hậu quả ==== khi chiế... | [
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"sau",
"26",
"năm",
"xung",
"đột",
"phiến",
"quân",
"đề",
"nghị",
"hạ",
"vũ",
"khí",
"để",
"đổi",
"lấy",
"sự",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"người",
"đứng",
"đầu",
"bộ",
... |
lộc bullet quyển 503 liệt truyện nhị bách cửu thập nghệ thuật nhị vương chú vương văn trị lương nghiễn lương đồng thư đặng thạch như ngô hi tái bullet quyển 504 liệt truyện nhị bách cửu thập nghệ thuật tam vương thì mẫn trần hồng thụ thích đạo tế vương huy uẩn cách cung hiền cao kì bội trương bằng trưng đường đại hoa n... | [
"lộc",
"bullet",
"quyển",
"503",
"liệt",
"truyện",
"nhị",
"bách",
"cửu",
"thập",
"nghệ",
"thuật",
"nhị",
"vương",
"chú",
"vương",
"văn",
"trị",
"lương",
"nghiễn",
"lương",
"đồng",
"thư",
"đặng",
"thạch",
"như",
"ngô",
"hi",
"tái",
"bullet",
"quyển",
"504... |
vì điều này mà đthdh cũng đóng vai trò quyết định trong quá trình hình thành và xử lý các đáp ứng sợ === trí nhớ không gian === vào năm 1986 richard morris đã đưa ra bằng chứng đầu tiên chứng minh rằng đthdh thực sự rất cần thiết cho sự hình thành trí nhớ ở sinh vật in vivo ông đã thực nghiệm trí nhớ không gian ở con c... | [
"vì",
"điều",
"này",
"mà",
"đthdh",
"cũng",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quyết",
"định",
"trong",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"và",
"xử",
"lý",
"các",
"đáp",
"ứng",
"sợ",
"===",
"trí",
"nhớ",
"không",
"gian",
"===",
"vào",
"năm",
"1986",
"richard",
"m... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.