text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dimorphanthera vonroemeri là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được koord j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "dimorphanthera", "vonroemeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "koord", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
clairvillia breviforceps là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "clairvillia", "breviforceps", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
175 andromache định danh hành tinh vi hình 175 andromache là một tiểu hành tinh nguyên thủy và lớn ở vành đai chính tiểu hành tinh này do nhà thiên văn học người mỹ gốc canada james c watson phát hiện ngày 1 tháng 10 năm 1877 và được đặt theo tên andromache vợ của hector trong chiến tranh thành troy
[ "175", "andromache", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "175", "andromache", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "nguyên", "thủy", "và", "lớn", "ở", "vành", "đai", "chính", "tiểu", "hành", "tinh", "này", "do", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "mỹ", "gốc", "canada", "james", "c", "watson", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "1877", "và", "được", "đặt", "theo", "tên", "andromache", "vợ", "của", "hector", "trong", "chiến", "tranh", "thành", "troy" ]
một số học giả đã lập luận rằng bộ luật danh dự truyền thống được gọi là besa một phần quan trọng của văn hóa albania đã đóng một vai trò các học giả khác cho rằng nguyên nhân là sự khoan dung tương đối của chính quyền nghề nghiệp ý việc đức không tìm kiếm người do thái ở albania đúng như ở các nước khác cũng như sự nghi ngờ của người nước ngoài ở kosovo albani tính đến năm 2018 75 công dân của albania đã được yad vashem công nhận là người dân ngoại công chính
[ "một", "số", "học", "giả", "đã", "lập", "luận", "rằng", "bộ", "luật", "danh", "dự", "truyền", "thống", "được", "gọi", "là", "besa", "một", "phần", "quan", "trọng", "của", "văn", "hóa", "albania", "đã", "đóng", "một", "vai", "trò", "các", "học", "giả", "khác", "cho", "rằng", "nguyên", "nhân", "là", "sự", "khoan", "dung", "tương", "đối", "của", "chính", "quyền", "nghề", "nghiệp", "ý", "việc", "đức", "không", "tìm", "kiếm", "người", "do", "thái", "ở", "albania", "đúng", "như", "ở", "các", "nước", "khác", "cũng", "như", "sự", "nghi", "ngờ", "của", "người", "nước", "ngoài", "ở", "kosovo", "albani", "tính", "đến", "năm", "2018", "75", "công", "dân", "của", "albania", "đã", "được", "yad", "vashem", "công", "nhận", "là", "người", "dân", "ngoại", "công", "chính" ]
giải quần vợt wimbledon 1990 đơn nữ martina navratilova đánh bại zina garrison trong trận chung kết 6–4 6–1 để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt wimbledon 1990 đây là danh hiệu đơn wimbledon thứ 9 của navratilova danh hiệu grand slam thứ 18 và cuối cùng cân bằng kỉ lục của chris evert trong kỉ nguyên mở steffi graf là đương kim vô địch tuy nhiên thất bại ở bán kết trước zina garrison đây là lần đầu tiên kể từ giải quần vợt mỹ mở rộng 1986 mà graf không vào đến chung kết grand slam kết thúc chuỗi 13 trận chung kết grand slam liên tiếp == hạt giống == steffi graf bán kết mary joe fernández rút lui vì chấn thương đầu gối cô được thay bởi tay vợt thua cuộc may mắn anna ivan
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1990", "đơn", "nữ", "martina", "navratilova", "đánh", "bại", "zina", "garrison", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–4", "6–1", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "đơn", "nữ", "tại", "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1990", "đây", "là", "danh", "hiệu", "đơn", "wimbledon", "thứ", "9", "của", "navratilova", "danh", "hiệu", "grand", "slam", "thứ", "18", "và", "cuối", "cùng", "cân", "bằng", "kỉ", "lục", "của", "chris", "evert", "trong", "kỉ", "nguyên", "mở", "steffi", "graf", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "thất", "bại", "ở", "bán", "kết", "trước", "zina", "garrison", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "kể", "từ", "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1986", "mà", "graf", "không", "vào", "đến", "chung", "kết", "grand", "slam", "kết", "thúc", "chuỗi", "13", "trận", "chung", "kết", "grand", "slam", "liên", "tiếp", "==", "hạt", "giống", "==", "steffi", "graf", "bán", "kết", "mary", "joe", "fernández", "rút", "lui", "vì", "chấn", "thương", "đầu", "gối", "cô", "được", "thay", "bởi", "tay", "vợt", "thua", "cuộc", "may", "mắn", "anna", "ivan" ]
calyptrocalyx doxanthus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được dowe m d ferrero mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "calyptrocalyx", "doxanthus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "dowe", "m", "d", "ferrero", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
đa phúc huyện đa phúc là một huyện cũ thuộc tỉnh vĩnh phúc sau là một huyện của tỉnh vĩnh phú == địa lý == huyện đa phúc có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp huyện phổ yên tỉnh thái nguyên bullet phía nam giáp huyện kim anh bullet phía đông giáp huyện hiệp hòa tỉnh hà bắc bullet phía tây giáp huyện bình xuyên == lịch sử == từ ngày 5 tháng 7 năm 1977 2 huyện đa phúc và kim anh hợp nhất thành huyện sóc sơn khi ấy thuộc tỉnh vĩnh phú từ ngày 29 tháng 12 năm 1978 huyện sóc sơn chuyển về trực thuộc thành phố hà nội == hành chính == huyện đa phúc có 14 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm 14 xã bắc phú bắc sơn đức hòa hồng kỳ kim lũ nam sơn phù linh tân hưng tân minh tiên dược trung giã việt long xuân giang xuân thu
[ "đa", "phúc", "huyện", "đa", "phúc", "là", "một", "huyện", "cũ", "thuộc", "tỉnh", "vĩnh", "phúc", "sau", "là", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "vĩnh", "phú", "==", "địa", "lý", "==", "huyện", "đa", "phúc", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "huyện", "phổ", "yên", "tỉnh", "thái", "nguyên", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "huyện", "kim", "anh", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "huyện", "hiệp", "hòa", "tỉnh", "hà", "bắc", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "huyện", "bình", "xuyên", "==", "lịch", "sử", "==", "từ", "ngày", "5", "tháng", "7", "năm", "1977", "2", "huyện", "đa", "phúc", "và", "kim", "anh", "hợp", "nhất", "thành", "huyện", "sóc", "sơn", "khi", "ấy", "thuộc", "tỉnh", "vĩnh", "phú", "từ", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1978", "huyện", "sóc", "sơn", "chuyển", "về", "trực", "thuộc", "thành", "phố", "hà", "nội", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "đa", "phúc", "có", "14", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "trực", "thuộc", "bao", "gồm", "14", "xã", "bắc", "phú", "bắc", "sơn", "đức", "hòa", "hồng", "kỳ", "kim", "lũ", "nam", "sơn", "phù", "linh", "tân", "hưng", "tân", "minh", "tiên", "dược", "trung", "giã", "việt", "long", "xuân", "giang", "xuân", "thu" ]
arcuphantes scitulus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi arcuphantes arcuphantes scitulus được kap yong paik miêu tả năm 1974
[ "arcuphantes", "scitulus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "arcuphantes", "arcuphantes", "scitulus", "được", "kap", "yong", "paik", "miêu", "tả", "năm", "1974" ]
xã greenfield quận grundy illinois xã greenfield là một xã thuộc quận grundy tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 997 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "greenfield", "quận", "grundy", "illinois", "xã", "greenfield", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "grundy", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "997", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
đẻ cá nghéo bao tử trở thành món ăn được tìm kiếm nhiều tại các cửa hàng ở quảng bình cá nghéo còn là đặc sản của vùng biển cửa tùng quảng trị == đặc điểm == cá nghéo là một loại cá xương sụn có họ hàng với cá mập giống cá nghéo không đẻ trứng mà đẻ con thịt cá nghéo nạc ít mỡ da nhám cũng bởi chính vì thuộc loài da nhám nên thịt cá nghéo khá tanh cá nghẽo toàn thịt gan béo thịt ngon da nhám nên còn gọi là cá nhám có tanh nhưng cạo da bằng nước sôi như cạo lợn thì cá nghéo không còn hôi tanh nữa thịt lúc ấy trắng như bông cá nghéo ngon nhất là con nặng cỡ 1-2 ký mỗi cá mẹ có từ 3-4 đến 9-10 cá con trong bụng theo người dân địa phương ở cửa tùng quảng trị thịt cá đang nghén có thai rất bổ dưỡng == trong ẩm thực == cách chế biến cá nghéo cũng khá đa dạng với món khai vị có thể làm gỏi cá nghéo với món chính cá nghéo có thể đem kho với nghệ gừng hoặc mật ong có tác dụng rất tốt cho sức khỏe nhắc đến món cá nghéo ngon nhất phải kể đến món cá nghéo bao tử cá nghéo là cá mập cá nhám bao tử vì là cá bao tử lại hiếm khi bắt được nên cá nghéo cá em không bán ra thị trường mà chỉ dành để ngư
[ "đẻ", "cá", "nghéo", "bao", "tử", "trở", "thành", "món", "ăn", "được", "tìm", "kiếm", "nhiều", "tại", "các", "cửa", "hàng", "ở", "quảng", "bình", "cá", "nghéo", "còn", "là", "đặc", "sản", "của", "vùng", "biển", "cửa", "tùng", "quảng", "trị", "==", "đặc", "điểm", "==", "cá", "nghéo", "là", "một", "loại", "cá", "xương", "sụn", "có", "họ", "hàng", "với", "cá", "mập", "giống", "cá", "nghéo", "không", "đẻ", "trứng", "mà", "đẻ", "con", "thịt", "cá", "nghéo", "nạc", "ít", "mỡ", "da", "nhám", "cũng", "bởi", "chính", "vì", "thuộc", "loài", "da", "nhám", "nên", "thịt", "cá", "nghéo", "khá", "tanh", "cá", "nghẽo", "toàn", "thịt", "gan", "béo", "thịt", "ngon", "da", "nhám", "nên", "còn", "gọi", "là", "cá", "nhám", "có", "tanh", "nhưng", "cạo", "da", "bằng", "nước", "sôi", "như", "cạo", "lợn", "thì", "cá", "nghéo", "không", "còn", "hôi", "tanh", "nữa", "thịt", "lúc", "ấy", "trắng", "như", "bông", "cá", "nghéo", "ngon", "nhất", "là", "con", "nặng", "cỡ", "1-2", "ký", "mỗi", "cá", "mẹ", "có", "từ", "3-4", "đến", "9-10", "cá", "con", "trong", "bụng", "theo", "người", "dân", "địa", "phương", "ở", "cửa", "tùng", "quảng", "trị", "thịt", "cá", "đang", "nghén", "có", "thai", "rất", "bổ", "dưỡng", "==", "trong", "ẩm", "thực", "==", "cách", "chế", "biến", "cá", "nghéo", "cũng", "khá", "đa", "dạng", "với", "món", "khai", "vị", "có", "thể", "làm", "gỏi", "cá", "nghéo", "với", "món", "chính", "cá", "nghéo", "có", "thể", "đem", "kho", "với", "nghệ", "gừng", "hoặc", "mật", "ong", "có", "tác", "dụng", "rất", "tốt", "cho", "sức", "khỏe", "nhắc", "đến", "món", "cá", "nghéo", "ngon", "nhất", "phải", "kể", "đến", "món", "cá", "nghéo", "bao", "tử", "cá", "nghéo", "là", "cá", "mập", "cá", "nhám", "bao", "tử", "vì", "là", "cá", "bao", "tử", "lại", "hiếm", "khi", "bắt", "được", "nên", "cá", "nghéo", "cá", "em", "không", "bán", "ra", "thị", "trường", "mà", "chỉ", "dành", "để", "ngư" ]
lễ hội hoa phượng đỏ hải phòng là một sản phẩm du lịch mới của thành phố hải phòng với nhiều hoạt động văn hóa nghệ thuật thể thao hoành tráng hấp dẫn đặc sắc rực rỡ sắc màu góp phần quảng bá hình ảnh thành phố cảng của miền bắc việt nam == lịch sử lễ hội == năm 2012 thành phố hải phòng có trên 9 000 cây hoa phượng được trồng trải khắp thành phố lễ hội hoa phượng đỏ hải phòng lấy hình ảnh hoa phượng gắn với vùng đất con người hải phòng làm cốt lõi và được thể hiện qua các hình thức biểu diễn văn hóa nghệ thuật thể dục thể thao trên sân khấu khán đài và các hoạt động khác tại những địa danh văn hóa du lịch nổi tiếng của thành phố và trên các tuyến đường phố chính riêng năm 2020 và 2021 bị hủy bỏ vì dịch covid-19 == lễ hội hoa phượng đỏ lần thứ i == lễ hội hoa phượng đỏ lần thứ nhất 2012 với chủ đề lung linh sắc đỏ hải phòng diễn ra trong hai ngày 9 và 10 06 2012 đây là lễ hội độc đáo lần đầu được tổ chức nhằm quảng bá hình ảnh thành phố và du lịch hải phòng với trọng tâm là đêm hội hoa phượng đỏ diễn ra vào 20 giờ ngày 9 tháng 6 hàng trăm diễn viên chuyên nghiệp và quần chúng tham gia diễu hành biểu diễn dàn hợp ca thành phố hoa phượng đỏ đây
[ "lễ", "hội", "hoa", "phượng", "đỏ", "hải", "phòng", "là", "một", "sản", "phẩm", "du", "lịch", "mới", "của", "thành", "phố", "hải", "phòng", "với", "nhiều", "hoạt", "động", "văn", "hóa", "nghệ", "thuật", "thể", "thao", "hoành", "tráng", "hấp", "dẫn", "đặc", "sắc", "rực", "rỡ", "sắc", "màu", "góp", "phần", "quảng", "bá", "hình", "ảnh", "thành", "phố", "cảng", "của", "miền", "bắc", "việt", "nam", "==", "lịch", "sử", "lễ", "hội", "==", "năm", "2012", "thành", "phố", "hải", "phòng", "có", "trên", "9", "000", "cây", "hoa", "phượng", "được", "trồng", "trải", "khắp", "thành", "phố", "lễ", "hội", "hoa", "phượng", "đỏ", "hải", "phòng", "lấy", "hình", "ảnh", "hoa", "phượng", "gắn", "với", "vùng", "đất", "con", "người", "hải", "phòng", "làm", "cốt", "lõi", "và", "được", "thể", "hiện", "qua", "các", "hình", "thức", "biểu", "diễn", "văn", "hóa", "nghệ", "thuật", "thể", "dục", "thể", "thao", "trên", "sân", "khấu", "khán", "đài", "và", "các", "hoạt", "động", "khác", "tại", "những", "địa", "danh", "văn", "hóa", "du", "lịch", "nổi", "tiếng", "của", "thành", "phố", "và", "trên", "các", "tuyến", "đường", "phố", "chính", "riêng", "năm", "2020", "và", "2021", "bị", "hủy", "bỏ", "vì", "dịch", "covid-19", "==", "lễ", "hội", "hoa", "phượng", "đỏ", "lần", "thứ", "i", "==", "lễ", "hội", "hoa", "phượng", "đỏ", "lần", "thứ", "nhất", "2012", "với", "chủ", "đề", "lung", "linh", "sắc", "đỏ", "hải", "phòng", "diễn", "ra", "trong", "hai", "ngày", "9", "và", "10", "06", "2012", "đây", "là", "lễ", "hội", "độc", "đáo", "lần", "đầu", "được", "tổ", "chức", "nhằm", "quảng", "bá", "hình", "ảnh", "thành", "phố", "và", "du", "lịch", "hải", "phòng", "với", "trọng", "tâm", "là", "đêm", "hội", "hoa", "phượng", "đỏ", "diễn", "ra", "vào", "20", "giờ", "ngày", "9", "tháng", "6", "hàng", "trăm", "diễn", "viên", "chuyên", "nghiệp", "và", "quần", "chúng", "tham", "gia", "diễu", "hành", "biểu", "diễn", "dàn", "hợp", "ca", "thành", "phố", "hoa", "phượng", "đỏ", "đây" ]
có chức sắc tại địa phương rommel có một anh trai chế́t sớm tên manfred hai em trai karl và gerhard và người chị gái mà ông đặc biệt yêu quý là helene theo lời chị gái kể khi còn nhỏ erwin một cậu bé tóc bạch kim ốm yếu da dẻ trắng xanh không thích chơi cũng không thích học chỉ thích ở gần thiên nhiên cậu nhút nhát tính ngoan ngoãn hay mềm lòng với người nhà đặc biệt là mẹ nhưng không sợ ai trên đời khép kín và khó kết bạn mãi đến già cũng như vậy nhưng rất cởi mở thân thiện với những người thợ thuyền lười học nhưng nếu đã thích cái gì thì rất tập trung làm và có kết quả ngay ở tuổi 14 rommel và một người bạn của mình đã làm ra một chiếc tàu lượn có thể bay được tuy không xa lắm lúc trẻ ông có ý định trở thành một kỹ sư hàng không thế nhưng cha mẹ ông lại đặt ông trước sự chọn lựa hoặc là trở thành nhà giáo hay là sĩ quan ban đầu ông chọn nghề giáo nhưng sau đó bỏ và gia nhập vào trung đoàn bộ binh số 124 của bang württemberg với chức vụ thiếu sinh quân vào năm 1910 và không lâu sau đó ông được gửi đến trường thiếu sinh quân tại danzig trong lúc học tại danzig đầu năm 1911 rommel đã gặp người vợ tương lai của mình là lucie maria
[ "có", "chức", "sắc", "tại", "địa", "phương", "rommel", "có", "một", "anh", "trai", "chế́t", "sớm", "tên", "manfred", "hai", "em", "trai", "karl", "và", "gerhard", "và", "người", "chị", "gái", "mà", "ông", "đặc", "biệt", "yêu", "quý", "là", "helene", "theo", "lời", "chị", "gái", "kể", "khi", "còn", "nhỏ", "erwin", "một", "cậu", "bé", "tóc", "bạch", "kim", "ốm", "yếu", "da", "dẻ", "trắng", "xanh", "không", "thích", "chơi", "cũng", "không", "thích", "học", "chỉ", "thích", "ở", "gần", "thiên", "nhiên", "cậu", "nhút", "nhát", "tính", "ngoan", "ngoãn", "hay", "mềm", "lòng", "với", "người", "nhà", "đặc", "biệt", "là", "mẹ", "nhưng", "không", "sợ", "ai", "trên", "đời", "khép", "kín", "và", "khó", "kết", "bạn", "mãi", "đến", "già", "cũng", "như", "vậy", "nhưng", "rất", "cởi", "mở", "thân", "thiện", "với", "những", "người", "thợ", "thuyền", "lười", "học", "nhưng", "nếu", "đã", "thích", "cái", "gì", "thì", "rất", "tập", "trung", "làm", "và", "có", "kết", "quả", "ngay", "ở", "tuổi", "14", "rommel", "và", "một", "người", "bạn", "của", "mình", "đã", "làm", "ra", "một", "chiếc", "tàu", "lượn", "có", "thể", "bay", "được", "tuy", "không", "xa", "lắm", "lúc", "trẻ", "ông", "có", "ý", "định", "trở", "thành", "một", "kỹ", "sư", "hàng", "không", "thế", "nhưng", "cha", "mẹ", "ông", "lại", "đặt", "ông", "trước", "sự", "chọn", "lựa", "hoặc", "là", "trở", "thành", "nhà", "giáo", "hay", "là", "sĩ", "quan", "ban", "đầu", "ông", "chọn", "nghề", "giáo", "nhưng", "sau", "đó", "bỏ", "và", "gia", "nhập", "vào", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "số", "124", "của", "bang", "württemberg", "với", "chức", "vụ", "thiếu", "sinh", "quân", "vào", "năm", "1910", "và", "không", "lâu", "sau", "đó", "ông", "được", "gửi", "đến", "trường", "thiếu", "sinh", "quân", "tại", "danzig", "trong", "lúc", "học", "tại", "danzig", "đầu", "năm", "1911", "rommel", "đã", "gặp", "người", "vợ", "tương", "lai", "của", "mình", "là", "lucie", "maria" ]
giải quần vợt mỹ mở rộng 1985 – đôi nam đôi nam tại giải quần vợt mỹ mở rộng được tổ chức từ ngày 27 tháng 8 đến 8 tháng 9 năm 1985 trên mặt sân cứng ngoài trời của trung tâm quần vợt quốc gia usta ở new york city hoa kỳ ken flach và robert seguso giành chức vô địch khi đánh bại henri leconte và yannick noah trong trận chung kết == tham khảo == bullet main draw itftennis com
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1985", "–", "đôi", "nam", "đôi", "nam", "tại", "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "được", "tổ", "chức", "từ", "ngày", "27", "tháng", "8", "đến", "8", "tháng", "9", "năm", "1985", "trên", "mặt", "sân", "cứng", "ngoài", "trời", "của", "trung", "tâm", "quần", "vợt", "quốc", "gia", "usta", "ở", "new", "york", "city", "hoa", "kỳ", "ken", "flach", "và", "robert", "seguso", "giành", "chức", "vô", "địch", "khi", "đánh", "bại", "henri", "leconte", "và", "yannick", "noah", "trong", "trận", "chung", "kết", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "main", "draw", "itftennis", "com" ]
lanocira glabra là một loài chân đều trong họ corallanidae loài này được jones miêu tả khoa học năm 1982
[ "lanocira", "glabra", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "corallanidae", "loài", "này", "được", "jones", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
ngày càng giảm sút == đời sống cá nhân == bà chưa từng kết hôn và cũng không có con bạn thân của bà choi soon-sil cũng là nhân vật chính trong vụ bê bối chính trị của nữ tổng thống này == giáo dục == bullet tốt nghiệp trường tiểu học jang chung seoul 서울장충초등학교 bullet tốt nghiệp trường trung học cơ sở nữ sinh seong sim 성심여자중학교 bullet tốt nghiệp trường trung học phổ thông nữ sinh seong sim 성심여자고등학교 bullet tốt nghiệp khoa kỹ thuật điện tử tại trường đại học sogang 서강대학교 == học vị tiến sĩ danh dự == bullet năm 1987 tiến sĩ văn học danh dự của đại học văn hóa trung quốc bullet năm 2008 tiến sĩ khoa học danh dự của kaist bullet năm 2008 tiến sĩ chính trị học danh dự của đại học quốc gia pukyong 부경대학교 bullet năm 2010 tiến sĩ chính trị học danh dự của đại học sogang 서강대학교 bullet năm 2014 tiến sĩ luật học danh dự của đại học kỹ thuật dresden technische universität dresden đức bullet năm 2016 tiến sĩ khoa học danh dự của đại học paris université pierre-et-marie-curie pháp == xem thêm == bullet vụ luận tội park geun-hye bullet bầu cử tổng thống hàn quốc 2012 == liên kết ngoài == bullet trang cá nhân bullet park geun-hye addresses us–korea relations in a changing world at stanford university ngày 6 tháng 5 năm 2009 bullet park geun-hye s speech at the jfk jr forum harvard university ngày 12 tháng 2 năm 2007 bullet star rises for daughter of south korea the washington post ngày 15 tháng 3 năm
[ "ngày", "càng", "giảm", "sút", "==", "đời", "sống", "cá", "nhân", "==", "bà", "chưa", "từng", "kết", "hôn", "và", "cũng", "không", "có", "con", "bạn", "thân", "của", "bà", "choi", "soon-sil", "cũng", "là", "nhân", "vật", "chính", "trong", "vụ", "bê", "bối", "chính", "trị", "của", "nữ", "tổng", "thống", "này", "==", "giáo", "dục", "==", "bullet", "tốt", "nghiệp", "trường", "tiểu", "học", "jang", "chung", "seoul", "서울장충초등학교", "bullet", "tốt", "nghiệp", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "nữ", "sinh", "seong", "sim", "성심여자중학교", "bullet", "tốt", "nghiệp", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "nữ", "sinh", "seong", "sim", "성심여자고등학교", "bullet", "tốt", "nghiệp", "khoa", "kỹ", "thuật", "điện", "tử", "tại", "trường", "đại", "học", "sogang", "서강대학교", "==", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "danh", "dự", "==", "bullet", "năm", "1987", "tiến", "sĩ", "văn", "học", "danh", "dự", "của", "đại", "học", "văn", "hóa", "trung", "quốc", "bullet", "năm", "2008", "tiến", "sĩ", "khoa", "học", "danh", "dự", "của", "kaist", "bullet", "năm", "2008", "tiến", "sĩ", "chính", "trị", "học", "danh", "dự", "của", "đại", "học", "quốc", "gia", "pukyong", "부경대학교", "bullet", "năm", "2010", "tiến", "sĩ", "chính", "trị", "học", "danh", "dự", "của", "đại", "học", "sogang", "서강대학교", "bullet", "năm", "2014", "tiến", "sĩ", "luật", "học", "danh", "dự", "của", "đại", "học", "kỹ", "thuật", "dresden", "technische", "universität", "dresden", "đức", "bullet", "năm", "2016", "tiến", "sĩ", "khoa", "học", "danh", "dự", "của", "đại", "học", "paris", "université", "pierre-et-marie-curie", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "vụ", "luận", "tội", "park", "geun-hye", "bullet", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "hàn", "quốc", "2012", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "cá", "nhân", "bullet", "park", "geun-hye", "addresses", "us–korea", "relations", "in", "a", "changing", "world", "at", "stanford", "university", "ngày", "6", "tháng", "5", "năm", "2009", "bullet", "park", "geun-hye", "s", "speech", "at", "the", "jfk", "jr", "forum", "harvard", "university", "ngày", "12", "tháng", "2", "năm", "2007", "bullet", "star", "rises", "for", "daughter", "of", "south", "korea", "the", "washington", "post", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm" ]
hình học elliptic là một ví dụ về hình học trong đó tiên đề song song của euclid là không đúng thay vào đó như trong hình học cầu không có đường thẳng song song vì hai đường thẳng trên mặt cầu luôn giao nhau tuy nhiên không giống như trong hình học cầu hai đường thường được giả định là giao nhau tại một điểm chứ không phải hai bởi vì điều này hình học elip được mô tả trong bài viết này đôi khi được gọi là hình học elliptic đơn trong khi hình học hình cầu đôi khi được gọi là hình học elliptic đôi sự xuất hiện của hình học này trong thế kỷ xix đã kích thích sự phát triển của hình học phi euclide nói chung bao gồm cả hình học hyperbol hình học elliptic có nhiều tính chất khác với các đặc tính của hình học phẳng euclide cổ điển ví dụ tổng các góc trong của bất kỳ tam giác nào luôn lớn hơn 180° == định nghĩa == trong hình học elip hai đường thẳng vuông góc với một đường thẳng đã cho phải cắt nhau trong thực tế các đường vuông góc ở một phía tất cả giao nhau tại một điểm duy nhất gọi là cực tuyệt đối của đường thẳng đó các đường vuông góc ở phía bên kia cũng giao nhau tại một điểm tuy nhiên không giống như trong hình học hình cầu các cực ở hai bên là như nhau điều này là do
[ "hình", "học", "elliptic", "là", "một", "ví", "dụ", "về", "hình", "học", "trong", "đó", "tiên", "đề", "song", "song", "của", "euclid", "là", "không", "đúng", "thay", "vào", "đó", "như", "trong", "hình", "học", "cầu", "không", "có", "đường", "thẳng", "song", "song", "vì", "hai", "đường", "thẳng", "trên", "mặt", "cầu", "luôn", "giao", "nhau", "tuy", "nhiên", "không", "giống", "như", "trong", "hình", "học", "cầu", "hai", "đường", "thường", "được", "giả", "định", "là", "giao", "nhau", "tại", "một", "điểm", "chứ", "không", "phải", "hai", "bởi", "vì", "điều", "này", "hình", "học", "elip", "được", "mô", "tả", "trong", "bài", "viết", "này", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "hình", "học", "elliptic", "đơn", "trong", "khi", "hình", "học", "hình", "cầu", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "hình", "học", "elliptic", "đôi", "sự", "xuất", "hiện", "của", "hình", "học", "này", "trong", "thế", "kỷ", "xix", "đã", "kích", "thích", "sự", "phát", "triển", "của", "hình", "học", "phi", "euclide", "nói", "chung", "bao", "gồm", "cả", "hình", "học", "hyperbol", "hình", "học", "elliptic", "có", "nhiều", "tính", "chất", "khác", "với", "các", "đặc", "tính", "của", "hình", "học", "phẳng", "euclide", "cổ", "điển", "ví", "dụ", "tổng", "các", "góc", "trong", "của", "bất", "kỳ", "tam", "giác", "nào", "luôn", "lớn", "hơn", "180°", "==", "định", "nghĩa", "==", "trong", "hình", "học", "elip", "hai", "đường", "thẳng", "vuông", "góc", "với", "một", "đường", "thẳng", "đã", "cho", "phải", "cắt", "nhau", "trong", "thực", "tế", "các", "đường", "vuông", "góc", "ở", "một", "phía", "tất", "cả", "giao", "nhau", "tại", "một", "điểm", "duy", "nhất", "gọi", "là", "cực", "tuyệt", "đối", "của", "đường", "thẳng", "đó", "các", "đường", "vuông", "góc", "ở", "phía", "bên", "kia", "cũng", "giao", "nhau", "tại", "một", "điểm", "tuy", "nhiên", "không", "giống", "như", "trong", "hình", "học", "hình", "cầu", "các", "cực", "ở", "hai", "bên", "là", "như", "nhau", "điều", "này", "là", "do" ]
upothenia acutipennis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "upothenia", "acutipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
của hitler trong suốt chiến dịch này === pháp 1940 === ==== chỉ huy tăng thiết giáp ==== sau chiến dịch tại ba lan rommel bắt đầu vận động hành lang để xin được làm chỉ huy của một trong mười sư đoàn tăng thiết giáp của đức quốc xã với những chiến tích trong chiến tranh thế giới thứ nhất đều dựa trên tính bất ngờ và sự cơ động rõ ràng rommel trở nên rất phù hợp với các đơn vị panzer thế hệ mới ông được hitler thăng lên hàm tướng sớm hơn cả các sĩ quan dày dạn kinh nghiệm khác ông cũng được giao quyền chỉ huy sư đoàn tăng thiết giáp như mong muốn dù trước đó yêu cầu này bị khước từ bởi sở chỉ huy quân đội và ông chỉ được giao nhiệm chỉ huy một đơn vị tác chiến địa hình đồi núi theo caddick-adams ông đã nhận được sự hậu thuẫn từ hitler chỉ huy đơn vị quân chủng số 14 wilhelm list và rất có thể là cả guderian sự thăng tiến vượt bậc đi ngược lại các quy định trong quân đội đã khiến rommel bị đồn thổi rằng ông đang được hitler ưu ái quá mức tuy nhiên khả năng lãnh đạo phi thường của ông trong chiến dịch tại pháp đã dập tắt hoàn toàn những tin đồn đó sư đoàn tăng thiết giáp số 7 lúc đó cũng mới chỉ được chuyển đổi thành một sư đoàn binh chủng thiết giáp hạng nặng bao gồm
[ "của", "hitler", "trong", "suốt", "chiến", "dịch", "này", "===", "pháp", "1940", "===", "====", "chỉ", "huy", "tăng", "thiết", "giáp", "====", "sau", "chiến", "dịch", "tại", "ba", "lan", "rommel", "bắt", "đầu", "vận", "động", "hành", "lang", "để", "xin", "được", "làm", "chỉ", "huy", "của", "một", "trong", "mười", "sư", "đoàn", "tăng", "thiết", "giáp", "của", "đức", "quốc", "xã", "với", "những", "chiến", "tích", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "đều", "dựa", "trên", "tính", "bất", "ngờ", "và", "sự", "cơ", "động", "rõ", "ràng", "rommel", "trở", "nên", "rất", "phù", "hợp", "với", "các", "đơn", "vị", "panzer", "thế", "hệ", "mới", "ông", "được", "hitler", "thăng", "lên", "hàm", "tướng", "sớm", "hơn", "cả", "các", "sĩ", "quan", "dày", "dạn", "kinh", "nghiệm", "khác", "ông", "cũng", "được", "giao", "quyền", "chỉ", "huy", "sư", "đoàn", "tăng", "thiết", "giáp", "như", "mong", "muốn", "dù", "trước", "đó", "yêu", "cầu", "này", "bị", "khước", "từ", "bởi", "sở", "chỉ", "huy", "quân", "đội", "và", "ông", "chỉ", "được", "giao", "nhiệm", "chỉ", "huy", "một", "đơn", "vị", "tác", "chiến", "địa", "hình", "đồi", "núi", "theo", "caddick-adams", "ông", "đã", "nhận", "được", "sự", "hậu", "thuẫn", "từ", "hitler", "chỉ", "huy", "đơn", "vị", "quân", "chủng", "số", "14", "wilhelm", "list", "và", "rất", "có", "thể", "là", "cả", "guderian", "sự", "thăng", "tiến", "vượt", "bậc", "đi", "ngược", "lại", "các", "quy", "định", "trong", "quân", "đội", "đã", "khiến", "rommel", "bị", "đồn", "thổi", "rằng", "ông", "đang", "được", "hitler", "ưu", "ái", "quá", "mức", "tuy", "nhiên", "khả", "năng", "lãnh", "đạo", "phi", "thường", "của", "ông", "trong", "chiến", "dịch", "tại", "pháp", "đã", "dập", "tắt", "hoàn", "toàn", "những", "tin", "đồn", "đó", "sư", "đoàn", "tăng", "thiết", "giáp", "số", "7", "lúc", "đó", "cũng", "mới", "chỉ", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "một", "sư", "đoàn", "binh", "chủng", "thiết", "giáp", "hạng", "nặng", "bao", "gồm" ]
hippocrepis bourgaei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được nyman hervier miêu tả khoa học đầu tiên
[ "hippocrepis", "bourgaei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "nyman", "hervier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
marsilea brachycarpa là một loài dương xỉ trong họ marsileaceae loài này được a braun mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "marsilea", "brachycarpa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marsileaceae", "loài", "này", "được", "a", "braun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
calamagrostis cleefii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được escalona mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "calamagrostis", "cleefii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "escalona", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
chỗ mig-15uti bullet lim-1 máy bay chiến đấu mikoyan-gurevich mig-15 sản xuất ở ba lan bullet lim-1a máy bay trinh sát mig-15 với camera afa-21 sản xuất ở ba lan bullet lim-2 mig-15bis sản xuất ở ba lan bullet lim-2r máy bay trinh sát tấn công mặt đất phiên bản mig-15bis với camera trước vòm kính che buồng lái sản xuất ở ba lan bullet lim-2a phiên bản tấn công mặt đất và trinh sát 2 chỗ sản xuất ở ba lan bullet sb lim-1 máy bay huấn luyện mig-15uti sản xuất ở ba lan với động cơ rd-45 bullet sb lim-2 máy bay huấn luyện mig-15uti sản xuất ở ba lan với động cơ vk-1 bullet sb lim-2a hay -2art phiên bản trinh sát hai chỗ do ba lan chế tạo để cung cấp tọa độ cho pháo binh bullet s-102 máy bay phản lực mig-15 sản xuất ở tiệp khắc bullet s-103 máy bay phản lực mig-15bis sản xuất ở tiệp khắc bullet cs-102 máy bay huấn luyện mig-15uti sản xuất ở tiệp khắc == các nước từng sử dụng == bullet afghanistan 42 chiếc bao gồm cả 38 chiếc mig-15uti được cung cấp cho không quân hoàng gia afghanistan năm 1951 ngừng phục vụ năm 1979 bullet albania 80 chiếc hoặc hơn phục vụ trong không quân albanian từ 1955 ngừng phục vụ năm 1990 bullet algérie bullet angola bullet bulgaria bullet burkina faso bullet campuchia bullet trung quốc sản xuất một số chiếc để làm mẫu và huấn luyện bullet cộng hoà congo bullet cuba bullet tiệp khắc bullet cộng hòa dân chủ đức bullet ai cập bullet phần lan bullet guinée bullet guiné-bissau bullet hungary bullet indonesia bullet iraq bullet libya bullet madagascar bullet mali bullet
[ "chỗ", "mig-15uti", "bullet", "lim-1", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "mikoyan-gurevich", "mig-15", "sản", "xuất", "ở", "ba", "lan", "bullet", "lim-1a", "máy", "bay", "trinh", "sát", "mig-15", "với", "camera", "afa-21", "sản", "xuất", "ở", "ba", "lan", "bullet", "lim-2", "mig-15bis", "sản", "xuất", "ở", "ba", "lan", "bullet", "lim-2r", "máy", "bay", "trinh", "sát", "tấn", "công", "mặt", "đất", "phiên", "bản", "mig-15bis", "với", "camera", "trước", "vòm", "kính", "che", "buồng", "lái", "sản", "xuất", "ở", "ba", "lan", "bullet", "lim-2a", "phiên", "bản", "tấn", "công", "mặt", "đất", "và", "trinh", "sát", "2", "chỗ", "sản", "xuất", "ở", "ba", "lan", "bullet", "sb", "lim-1", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "mig-15uti", "sản", "xuất", "ở", "ba", "lan", "với", "động", "cơ", "rd-45", "bullet", "sb", "lim-2", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "mig-15uti", "sản", "xuất", "ở", "ba", "lan", "với", "động", "cơ", "vk-1", "bullet", "sb", "lim-2a", "hay", "-2art", "phiên", "bản", "trinh", "sát", "hai", "chỗ", "do", "ba", "lan", "chế", "tạo", "để", "cung", "cấp", "tọa", "độ", "cho", "pháo", "binh", "bullet", "s-102", "máy", "bay", "phản", "lực", "mig-15", "sản", "xuất", "ở", "tiệp", "khắc", "bullet", "s-103", "máy", "bay", "phản", "lực", "mig-15bis", "sản", "xuất", "ở", "tiệp", "khắc", "bullet", "cs-102", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "mig-15uti", "sản", "xuất", "ở", "tiệp", "khắc", "==", "các", "nước", "từng", "sử", "dụng", "==", "bullet", "afghanistan", "42", "chiếc", "bao", "gồm", "cả", "38", "chiếc", "mig-15uti", "được", "cung", "cấp", "cho", "không", "quân", "hoàng", "gia", "afghanistan", "năm", "1951", "ngừng", "phục", "vụ", "năm", "1979", "bullet", "albania", "80", "chiếc", "hoặc", "hơn", "phục", "vụ", "trong", "không", "quân", "albanian", "từ", "1955", "ngừng", "phục", "vụ", "năm", "1990", "bullet", "algérie", "bullet", "angola", "bullet", "bulgaria", "bullet", "burkina", "faso", "bullet", "campuchia", "bullet", "trung", "quốc", "sản", "xuất", "một", "số", "chiếc", "để", "làm", "mẫu", "và", "huấn", "luyện", "bullet", "cộng", "hoà", "congo", "bullet", "cuba", "bullet", "tiệp", "khắc", "bullet", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "đức", "bullet", "ai", "cập", "bullet", "phần", "lan", "bullet", "guinée", "bullet", "guiné-bissau", "bullet", "hungary", "bullet", "indonesia", "bullet", "iraq", "bullet", "libya", "bullet", "madagascar", "bullet", "mali", "bullet" ]
nouna là một tổng thuộc tỉnh kossi ở phía tây burkina faso thủ phủ là thị xã nouna theo điều tra dân số năm 1996 tổng này có tổng dân số 70 330 người == các thị xã và làng xã == bullet thị xã nouna 20 287 dân thủ phủ bullet aourèma 363 dân bullet babekolon 656 dân bullet bagala 1 252 dân bullet bankoumani 1 646 dân bullet bare 1 273 dân bullet bisso 503 dân bullet bonkuy 69 dân bullet boron 612 dân bullet damandigui 472 dân bullet dantiéra 384 dân bullet dara 2 335 dân bullet dembelela 433 dân bullet dembo 1 728 dân bullet digani 1 532 dân bullet dina 167 dân bullet diondougou 164 dân bullet dionkongo 876 dân bullet farakuy 427 dân bullet kaki 1 259 dân bullet kansara 601 dân bullet karekuy 361 dân bullet kalfadougou 560 dân bullet kemena 2 179 dân bullet kerena 712 dân bullet kombara 1 093 dân bullet konankoira 1 670 dân bullet konkuini 314 dân bullet kononiba 398 dân bullet koredougou 165 dân bullet koro 2 612 dân bullet lei 378 dân bullet mani 781 dân bullet moinsi 75 dân bullet mourdie 1 474 dân bullet niankuy 227 dân bullet ouette 1 502 dân bullet pa 1 086 dân bullet patiarakuy 293 dân bullet saint-jean 484 dân bullet saint-louis 998 dân bullet sampopo 755 dân bullet seré 1 041 dân bullet seriba 1 216 dân bullet sien 192 dân bullet simbadougou 1 076 dân bullet soa 768 dân bullet sobon 1 086 dân bullet soin 1 078 dân bullet sokoro 902 dân bullet solimana 1 822 dân bullet tébéré 563 dân bullet tenou 1 486 dân bullet thia 147 dân bullet tissi 887 dân bullet tombodougou 806 dân bullet toni 1 940 dân bullet tonkoroni 262 dân bullet tonseré 395 dân bullet zoun 505 dân
[ "nouna", "là", "một", "tổng", "thuộc", "tỉnh", "kossi", "ở", "phía", "tây", "burkina", "faso", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "nouna", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1996", "tổng", "này", "có", "tổng", "dân", "số", "70", "330", "người", "==", "các", "thị", "xã", "và", "làng", "xã", "==", "bullet", "thị", "xã", "nouna", "20", "287", "dân", "thủ", "phủ", "bullet", "aourèma", "363", "dân", "bullet", "babekolon", "656", "dân", "bullet", "bagala", "1", "252", "dân", "bullet", "bankoumani", "1", "646", "dân", "bullet", "bare", "1", "273", "dân", "bullet", "bisso", "503", "dân", "bullet", "bonkuy", "69", "dân", "bullet", "boron", "612", "dân", "bullet", "damandigui", "472", "dân", "bullet", "dantiéra", "384", "dân", "bullet", "dara", "2", "335", "dân", "bullet", "dembelela", "433", "dân", "bullet", "dembo", "1", "728", "dân", "bullet", "digani", "1", "532", "dân", "bullet", "dina", "167", "dân", "bullet", "diondougou", "164", "dân", "bullet", "dionkongo", "876", "dân", "bullet", "farakuy", "427", "dân", "bullet", "kaki", "1", "259", "dân", "bullet", "kansara", "601", "dân", "bullet", "karekuy", "361", "dân", "bullet", "kalfadougou", "560", "dân", "bullet", "kemena", "2", "179", "dân", "bullet", "kerena", "712", "dân", "bullet", "kombara", "1", "093", "dân", "bullet", "konankoira", "1", "670", "dân", "bullet", "konkuini", "314", "dân", "bullet", "kononiba", "398", "dân", "bullet", "koredougou", "165", "dân", "bullet", "koro", "2", "612", "dân", "bullet", "lei", "378", "dân", "bullet", "mani", "781", "dân", "bullet", "moinsi", "75", "dân", "bullet", "mourdie", "1", "474", "dân", "bullet", "niankuy", "227", "dân", "bullet", "ouette", "1", "502", "dân", "bullet", "pa", "1", "086", "dân", "bullet", "patiarakuy", "293", "dân", "bullet", "saint-jean", "484", "dân", "bullet", "saint-louis", "998", "dân", "bullet", "sampopo", "755", "dân", "bullet", "seré", "1", "041", "dân", "bullet", "seriba", "1", "216", "dân", "bullet", "sien", "192", "dân", "bullet", "simbadougou", "1", "076", "dân", "bullet", "soa", "768", "dân", "bullet", "sobon", "1", "086", "dân", "bullet", "soin", "1", "078", "dân", "bullet", "sokoro", "902", "dân", "bullet", "solimana", "1", "822", "dân", "bullet", "tébéré", "563", "dân", "bullet", "tenou", "1", "486", "dân", "bullet", "thia", "147", "dân", "bullet", "tissi", "887", "dân", "bullet", "tombodougou", "806", "dân", "bullet", "toni", "1", "940", "dân", "bullet", "tonkoroni", "262", "dân", "bullet", "tonseré", "395", "dân", "bullet", "zoun", "505", "dân" ]
cyclosorus decussatus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyclosorus", "decussatus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "christenh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
eriospermum proliferum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "eriospermum", "proliferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
bulonga phillipsi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "bulonga", "phillipsi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gardénia benrós là một ca sĩ người cabo verde == tiểu sử == benrós được sinh ra ở thành phố praia có cha mẹ từ đảo brava đảo của những loài hoa cô trở thành một phần của dự án điện nhiệt đới vào năm 1983 sau khi cô di cư đến đảo rhode ở hoa kỳ sau đó cô đã thu âm album phòng thu đầu tiên của mình cô là hoa hậu thành phố pawtucket cô cũng là hoa hậu đại dương của đảo rhode cô đã giành được một giải thưởng dành cho nữ ca sĩ xuất sắc nhất tại talent america ở thành phố new york và một giải thưởng nhiếp ảnh cho người mẫu xuất sắc nhất benrós đã chia tay tại casino do estoril ở bồ đào nha cô đã ký hợp đồng với polygram records vào năm 1986 và ra mắt một album được sản xuất bởi paulino vieira và với tác phẩm tái bản của eugénio tavares cô đã thu âm một bài hát tiếng anh khi còn sống trên polygram cô tham gia một bộ phim của cabo verdean và thực hiện video âm nhạc đầu tiên oh mar được lấy từ album ra mắt của cô năm 1988 cô phát hành raizinho di sol tiếng bồ đào nha raizinho do sol được sản xuất và nơi cô tham gia với các nhạc sĩ xuất sắc từ berklee college of music ở boston vào mùa thu cô đã đạt được thành công lớn trên tàu funchal cruise với các chương trình trên
[ "gardénia", "benrós", "là", "một", "ca", "sĩ", "người", "cabo", "verde", "==", "tiểu", "sử", "==", "benrós", "được", "sinh", "ra", "ở", "thành", "phố", "praia", "có", "cha", "mẹ", "từ", "đảo", "brava", "đảo", "của", "những", "loài", "hoa", "cô", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "dự", "án", "điện", "nhiệt", "đới", "vào", "năm", "1983", "sau", "khi", "cô", "di", "cư", "đến", "đảo", "rhode", "ở", "hoa", "kỳ", "sau", "đó", "cô", "đã", "thu", "âm", "album", "phòng", "thu", "đầu", "tiên", "của", "mình", "cô", "là", "hoa", "hậu", "thành", "phố", "pawtucket", "cô", "cũng", "là", "hoa", "hậu", "đại", "dương", "của", "đảo", "rhode", "cô", "đã", "giành", "được", "một", "giải", "thưởng", "dành", "cho", "nữ", "ca", "sĩ", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "talent", "america", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "và", "một", "giải", "thưởng", "nhiếp", "ảnh", "cho", "người", "mẫu", "xuất", "sắc", "nhất", "benrós", "đã", "chia", "tay", "tại", "casino", "do", "estoril", "ở", "bồ", "đào", "nha", "cô", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "với", "polygram", "records", "vào", "năm", "1986", "và", "ra", "mắt", "một", "album", "được", "sản", "xuất", "bởi", "paulino", "vieira", "và", "với", "tác", "phẩm", "tái", "bản", "của", "eugénio", "tavares", "cô", "đã", "thu", "âm", "một", "bài", "hát", "tiếng", "anh", "khi", "còn", "sống", "trên", "polygram", "cô", "tham", "gia", "một", "bộ", "phim", "của", "cabo", "verdean", "và", "thực", "hiện", "video", "âm", "nhạc", "đầu", "tiên", "oh", "mar", "được", "lấy", "từ", "album", "ra", "mắt", "của", "cô", "năm", "1988", "cô", "phát", "hành", "raizinho", "di", "sol", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "raizinho", "do", "sol", "được", "sản", "xuất", "và", "nơi", "cô", "tham", "gia", "với", "các", "nhạc", "sĩ", "xuất", "sắc", "từ", "berklee", "college", "of", "music", "ở", "boston", "vào", "mùa", "thu", "cô", "đã", "đạt", "được", "thành", "công", "lớn", "trên", "tàu", "funchal", "cruise", "với", "các", "chương", "trình", "trên" ]
kho thóc hay vựa thóc vựa lúa kho lúa hoặc kho lương là một nhà kho chuyên dụng dùng để chứa ngũ cốc đã được gặt đập hoặc thức ăn chăn nuôi cho gia súc gia cầm trong kho thóc cổ đại hoặc thô sơ đồ gốm là phương tiện được sử dụng phổ biến nhất của lưu trữ ngũ cốc thực phẩm trong kho này gốm sứ được sử dụng phổ biến vì những đặc tính hữu dụng như vừa cứng vừa chống thấm nước giữ được nhiệt độ ổn định thời cổ người ta đóng bao các sản phẩm lúa lúa mì rồi chất trong kho hoặc bỏ các sản phẩm vào các lu chum vại thường là có đậy nắp kho thóc thường được xây dựng trên mặt đất thường là có 4 chân nhà nhô cao lên khỏi mặt đất giống như những nhà sàn để giữ cho thực phẩm lưu trữ từ chuột và các loài động vật gặm nhấm khác ngoài ra thì mái nhà của kho thóc cũng tương đối dày để tránh mưa gió hoặc các loại chim vào ăn thóc == lịch sử == từ thời cổ đại ngũ cốc đã được lưu trữ với số lượng lớn để bảo đảm cho nhu cầu an ninh lương thực khi kỹ thuật canh tác của con người hầu như phụ thuộc phần lớn vào tự nhiên nên sản lượng thất thường chính vì vậy nhu cầu tích trữ được coi trọng các kho lúa lâu đời nhất được tìm thấy
[ "kho", "thóc", "hay", "vựa", "thóc", "vựa", "lúa", "kho", "lúa", "hoặc", "kho", "lương", "là", "một", "nhà", "kho", "chuyên", "dụng", "dùng", "để", "chứa", "ngũ", "cốc", "đã", "được", "gặt", "đập", "hoặc", "thức", "ăn", "chăn", "nuôi", "cho", "gia", "súc", "gia", "cầm", "trong", "kho", "thóc", "cổ", "đại", "hoặc", "thô", "sơ", "đồ", "gốm", "là", "phương", "tiện", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "nhất", "của", "lưu", "trữ", "ngũ", "cốc", "thực", "phẩm", "trong", "kho", "này", "gốm", "sứ", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "vì", "những", "đặc", "tính", "hữu", "dụng", "như", "vừa", "cứng", "vừa", "chống", "thấm", "nước", "giữ", "được", "nhiệt", "độ", "ổn", "định", "thời", "cổ", "người", "ta", "đóng", "bao", "các", "sản", "phẩm", "lúa", "lúa", "mì", "rồi", "chất", "trong", "kho", "hoặc", "bỏ", "các", "sản", "phẩm", "vào", "các", "lu", "chum", "vại", "thường", "là", "có", "đậy", "nắp", "kho", "thóc", "thường", "được", "xây", "dựng", "trên", "mặt", "đất", "thường", "là", "có", "4", "chân", "nhà", "nhô", "cao", "lên", "khỏi", "mặt", "đất", "giống", "như", "những", "nhà", "sàn", "để", "giữ", "cho", "thực", "phẩm", "lưu", "trữ", "từ", "chuột", "và", "các", "loài", "động", "vật", "gặm", "nhấm", "khác", "ngoài", "ra", "thì", "mái", "nhà", "của", "kho", "thóc", "cũng", "tương", "đối", "dày", "để", "tránh", "mưa", "gió", "hoặc", "các", "loại", "chim", "vào", "ăn", "thóc", "==", "lịch", "sử", "==", "từ", "thời", "cổ", "đại", "ngũ", "cốc", "đã", "được", "lưu", "trữ", "với", "số", "lượng", "lớn", "để", "bảo", "đảm", "cho", "nhu", "cầu", "an", "ninh", "lương", "thực", "khi", "kỹ", "thuật", "canh", "tác", "của", "con", "người", "hầu", "như", "phụ", "thuộc", "phần", "lớn", "vào", "tự", "nhiên", "nên", "sản", "lượng", "thất", "thường", "chính", "vì", "vậy", "nhu", "cầu", "tích", "trữ", "được", "coi", "trọng", "các", "kho", "lúa", "lâu", "đời", "nhất", "được", "tìm", "thấy" ]
lớn ở edmonton edmonton community adult learning association ecala và các chương trình này là miễn phí cho những người nhập cư và công dân canada các giáo viên và các thành viên của hiệp hội interscience alberta tin rằng khả năng hiểu các ngôn ngữ khác nhau góp phần vào sự đa dạng ngôn ngữ của xã hội sở thích cá nhân sự hiểu biết tốt hơn về những người thuộc các nền văn hóa khác và công dân quốc tế == liên kết ngoài == bullet alberta interscience association bullet alberta interscience youtube channel bullet the interscience cup bullet the russian educational centre bullet accredited russian school of edmonton bullet johann strauss ball in edmonton
[ "lớn", "ở", "edmonton", "edmonton", "community", "adult", "learning", "association", "ecala", "và", "các", "chương", "trình", "này", "là", "miễn", "phí", "cho", "những", "người", "nhập", "cư", "và", "công", "dân", "canada", "các", "giáo", "viên", "và", "các", "thành", "viên", "của", "hiệp", "hội", "interscience", "alberta", "tin", "rằng", "khả", "năng", "hiểu", "các", "ngôn", "ngữ", "khác", "nhau", "góp", "phần", "vào", "sự", "đa", "dạng", "ngôn", "ngữ", "của", "xã", "hội", "sở", "thích", "cá", "nhân", "sự", "hiểu", "biết", "tốt", "hơn", "về", "những", "người", "thuộc", "các", "nền", "văn", "hóa", "khác", "và", "công", "dân", "quốc", "tế", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "alberta", "interscience", "association", "bullet", "alberta", "interscience", "youtube", "channel", "bullet", "the", "interscience", "cup", "bullet", "the", "russian", "educational", "centre", "bullet", "accredited", "russian", "school", "of", "edmonton", "bullet", "johann", "strauss", "ball", "in", "edmonton" ]
chloroclystis chlamydata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chloroclystis", "chlamydata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
7188 yoshii 1992 sf1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1992 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7188 yoshii
[ "7188", "yoshii", "1992", "sf1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "9", "năm", "1992", "bởi", "k", "endate", "và", "k", "watanabe", "ở", "kitami", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "7188", "yoshii" ]
crotalaria cleomifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "cleomifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lê văn phước vận động viên lê văn phước sinh ngày 15 tháng 10 năm 1929 là một cựu vận động viên đua xe đạp người việt nam cùng với 7 vận động viên khác ông đã đại diện việt nam dự thế vận hội mùa hè 1952 ở helsinki phần lan tại đây ông đã tham gia thi đấu nội dung đây cũng là lần đầu tiên việt nam có mặt tại thế vận hội bốn năm sau một lần nữa ông có mặt tại thế vận hội mùa hè 1956 lần này ông thi đấu nội dung
[ "lê", "văn", "phước", "vận", "động", "viên", "lê", "văn", "phước", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "10", "năm", "1929", "là", "một", "cựu", "vận", "động", "viên", "đua", "xe", "đạp", "người", "việt", "nam", "cùng", "với", "7", "vận", "động", "viên", "khác", "ông", "đã", "đại", "diện", "việt", "nam", "dự", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1952", "ở", "helsinki", "phần", "lan", "tại", "đây", "ông", "đã", "tham", "gia", "thi", "đấu", "nội", "dung", "đây", "cũng", "là", "lần", "đầu", "tiên", "việt", "nam", "có", "mặt", "tại", "thế", "vận", "hội", "bốn", "năm", "sau", "một", "lần", "nữa", "ông", "có", "mặt", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1956", "lần", "này", "ông", "thi", "đấu", "nội", "dung" ]
Công trình nổi tiếng thế giới như: Vạn Lý Trường Thành (dài 6700 km), Thành Tây An, Cố cung, Tử cấm thành ở Bắc Kinh.
[ "Công", "trình", "nổi", "tiếng", "thế", "giới", "như:", "Vạn", "Lý", "Trường", "Thành", "(dài", "6700", "km),", "Thành", "Tây", "An,", "Cố", "cung,", "Tử", "cấm", "thành", "ở", "Bắc", "Kinh." ]
ngàn năm nhưng các nhà khoa học mới quan tâm đến tác dụng của vi và sụn cá mập tới bệnh tật từ những năm 1950-1960 chất chondroitin có trong sụn vi cá mập thường được chế biến thành những loại thuốc có tác dụng bullet chữa trị các bệnh về xương khớp do chondroitin ức chế các men phá hủy chất sụn trong khớp kích hoạt các men xúc tác cho quá trình tổng hợp axit hyaluronic đây là chất cần thiết cho khớp hoạt động tốt thuốc này dùng cho những trường hợp thấp khớp đau nhức xương khớp bullet chữa các bệnh về mắt chondroitin tạo độ ẩm thích hợp cho mắt giúp điều tiết mắt tốt nó cũng nuôi dưỡng các tế bào giác mạc tái tạo lớp phim trước giác mạc tăng cường tính đàn hồi của thấu kính thể mi chất này còn hạn chế sự khô mắt mỏi mắt hoa mắt khi mắt phải làm việc nhiều bullet bồi bổ cơ thể một số công ty dược phẩm sử dụng vi cá mập để sản xuất viên bổ tổng hợp cung cấp các chất như calci phosphor kẽm… có công dụng thúc đẩy sự phát triển của xương răng các enzyme tiêu hóa hoạt động của thận và tuyến tiền liệt ngày nay vi cá mập là một trong những sản phẩm cá đắt tiền nhất trên thế giới chúng được sử dụng để chuẩn bị món súp vi cá mập vi cá mập thường được chế biến cầu kỳ thành những sợi cước
[ "ngàn", "năm", "nhưng", "các", "nhà", "khoa", "học", "mới", "quan", "tâm", "đến", "tác", "dụng", "của", "vi", "và", "sụn", "cá", "mập", "tới", "bệnh", "tật", "từ", "những", "năm", "1950-1960", "chất", "chondroitin", "có", "trong", "sụn", "vi", "cá", "mập", "thường", "được", "chế", "biến", "thành", "những", "loại", "thuốc", "có", "tác", "dụng", "bullet", "chữa", "trị", "các", "bệnh", "về", "xương", "khớp", "do", "chondroitin", "ức", "chế", "các", "men", "phá", "hủy", "chất", "sụn", "trong", "khớp", "kích", "hoạt", "các", "men", "xúc", "tác", "cho", "quá", "trình", "tổng", "hợp", "axit", "hyaluronic", "đây", "là", "chất", "cần", "thiết", "cho", "khớp", "hoạt", "động", "tốt", "thuốc", "này", "dùng", "cho", "những", "trường", "hợp", "thấp", "khớp", "đau", "nhức", "xương", "khớp", "bullet", "chữa", "các", "bệnh", "về", "mắt", "chondroitin", "tạo", "độ", "ẩm", "thích", "hợp", "cho", "mắt", "giúp", "điều", "tiết", "mắt", "tốt", "nó", "cũng", "nuôi", "dưỡng", "các", "tế", "bào", "giác", "mạc", "tái", "tạo", "lớp", "phim", "trước", "giác", "mạc", "tăng", "cường", "tính", "đàn", "hồi", "của", "thấu", "kính", "thể", "mi", "chất", "này", "còn", "hạn", "chế", "sự", "khô", "mắt", "mỏi", "mắt", "hoa", "mắt", "khi", "mắt", "phải", "làm", "việc", "nhiều", "bullet", "bồi", "bổ", "cơ", "thể", "một", "số", "công", "ty", "dược", "phẩm", "sử", "dụng", "vi", "cá", "mập", "để", "sản", "xuất", "viên", "bổ", "tổng", "hợp", "cung", "cấp", "các", "chất", "như", "calci", "phosphor", "kẽm…", "có", "công", "dụng", "thúc", "đẩy", "sự", "phát", "triển", "của", "xương", "răng", "các", "enzyme", "tiêu", "hóa", "hoạt", "động", "của", "thận", "và", "tuyến", "tiền", "liệt", "ngày", "nay", "vi", "cá", "mập", "là", "một", "trong", "những", "sản", "phẩm", "cá", "đắt", "tiền", "nhất", "trên", "thế", "giới", "chúng", "được", "sử", "dụng", "để", "chuẩn", "bị", "món", "súp", "vi", "cá", "mập", "vi", "cá", "mập", "thường", "được", "chế", "biến", "cầu", "kỳ", "thành", "những", "sợi", "cước" ]
vanda griffithii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "vanda", "griffithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
kiểm soát sự biểu hiện của dna bộ gen kết quả là các thụ thể hạt nhân đóng vai trò quan trọng trong cả sự phát triển phôi và cân bằng nội môi trưởng thành như được thảo luận dưới đây các thụ thể hạt nhân có thể được phân loại theo cơ chế hoặc tương đồng
[ "kiểm", "soát", "sự", "biểu", "hiện", "của", "dna", "bộ", "gen", "kết", "quả", "là", "các", "thụ", "thể", "hạt", "nhân", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "cả", "sự", "phát", "triển", "phôi", "và", "cân", "bằng", "nội", "môi", "trưởng", "thành", "như", "được", "thảo", "luận", "dưới", "đây", "các", "thụ", "thể", "hạt", "nhân", "có", "thể", "được", "phân", "loại", "theo", "cơ", "chế", "hoặc", "tương", "đồng" ]
cầu bắc trong khi vòng bán cầu nam gần như biến mất mặc dù sự phân bố gió thổi dọc theo vĩ độ vẫn còn khá lệch với gió ở bán cầu bắc thổi chậm hơn gió ở bán cầu nam cơ chế vật lý cho sự thay đổi vẫn chưa biết rõ ràng gần thời gian đông chí và hạ chí hai bán cầu của sao thiên vương hoặc là được chiếu hoàn toàn bởi ánh sáng mặt trời hoặc là nằm trong bóng tối sự sáng lên trong bán cầu được chiếu sáng được cho là kết quả từ sự phản chiếu của những đám mây methan và lớp khói bụi nằm trong tầng đối lưu vòng sáng nằm ở vĩ độ −45°cũng có sự liên hệ với các đám mây methan những sự thay đổi khác trong vùng cực nam có thể giải thích bằng sự thay đổi của những lớp mây ở cao độ thấp trong khí quyển sự biến đổi trong tín hiệu bức xạ vi ba phát ra từ sao thiên vương có khả năng là do sự thay đổi của hiện tượng vận động trong khí quyển ở sâu trong tầng đối lưu bởi vì những đám mây dày và bụi khói ở cực có thể cản trở bức xạ vi ba sự thay đổi động lực khí quyển cũng như hiện tượng đối lưu cũng thay đổi theo mùa khi sao thiên vương đến điểm phân hoặc điểm chí == sự hình thành == thommes et al lập luận rằng sự
[ "cầu", "bắc", "trong", "khi", "vòng", "bán", "cầu", "nam", "gần", "như", "biến", "mất", "mặc", "dù", "sự", "phân", "bố", "gió", "thổi", "dọc", "theo", "vĩ", "độ", "vẫn", "còn", "khá", "lệch", "với", "gió", "ở", "bán", "cầu", "bắc", "thổi", "chậm", "hơn", "gió", "ở", "bán", "cầu", "nam", "cơ", "chế", "vật", "lý", "cho", "sự", "thay", "đổi", "vẫn", "chưa", "biết", "rõ", "ràng", "gần", "thời", "gian", "đông", "chí", "và", "hạ", "chí", "hai", "bán", "cầu", "của", "sao", "thiên", "vương", "hoặc", "là", "được", "chiếu", "hoàn", "toàn", "bởi", "ánh", "sáng", "mặt", "trời", "hoặc", "là", "nằm", "trong", "bóng", "tối", "sự", "sáng", "lên", "trong", "bán", "cầu", "được", "chiếu", "sáng", "được", "cho", "là", "kết", "quả", "từ", "sự", "phản", "chiếu", "của", "những", "đám", "mây", "methan", "và", "lớp", "khói", "bụi", "nằm", "trong", "tầng", "đối", "lưu", "vòng", "sáng", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "−45°cũng", "có", "sự", "liên", "hệ", "với", "các", "đám", "mây", "methan", "những", "sự", "thay", "đổi", "khác", "trong", "vùng", "cực", "nam", "có", "thể", "giải", "thích", "bằng", "sự", "thay", "đổi", "của", "những", "lớp", "mây", "ở", "cao", "độ", "thấp", "trong", "khí", "quyển", "sự", "biến", "đổi", "trong", "tín", "hiệu", "bức", "xạ", "vi", "ba", "phát", "ra", "từ", "sao", "thiên", "vương", "có", "khả", "năng", "là", "do", "sự", "thay", "đổi", "của", "hiện", "tượng", "vận", "động", "trong", "khí", "quyển", "ở", "sâu", "trong", "tầng", "đối", "lưu", "bởi", "vì", "những", "đám", "mây", "dày", "và", "bụi", "khói", "ở", "cực", "có", "thể", "cản", "trở", "bức", "xạ", "vi", "ba", "sự", "thay", "đổi", "động", "lực", "khí", "quyển", "cũng", "như", "hiện", "tượng", "đối", "lưu", "cũng", "thay", "đổi", "theo", "mùa", "khi", "sao", "thiên", "vương", "đến", "điểm", "phân", "hoặc", "điểm", "chí", "==", "sự", "hình", "thành", "==", "thommes", "et", "al", "lập", "luận", "rằng", "sự" ]
selaginella albonitens là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được spring mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "selaginella", "albonitens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "spring", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
hệ thống thông tin schengen theo tin từ cơ quan tình báo hải ngoại pháp dgse đầu năm 2017 một trong 2 người này là người của isis xuất phát từ mosul iraq tên là ammar ramadan mansur mohammed al-sabaawi 20 tuổi đầu năm 2016 isis đã thưởng gia đình thủ phạm tính ra khoảng 5000 usd và một số con cừu theo nhân chứng một nhóm đi xe seat leon và một nhóm đi xe vw polo 2 chiếc này có bảng số xe bỉ một chiếc xe xám golf lúc đo đậu trước nhà hát bataclan đã bị cảnh sát tịch thu ở bruxelles ngày 14 tháng 11 một chiếc xe có bảng số bỉ dùng trong vụ tấn công đã bị chận lại tại biên giới với bỉ 3 người trong xe bị bắt trong đó một người có quốc tịch pháp đã mướn xe ở bỉ thêm 3 người khác cũng đã bị bắt giam ở bỉ === truy bắt === ==== xét nhà căn hộ saint-denis ==== dò theo các cú gọi điện thoại cơ quan an ninh đã tổ chức một cuộc khám xét tại trung tâm saint-denis cách sân vân động stade de france chỉ một cây số rưỡi vào 4 20 sáng sớm ngày 18 tháng 11 năm 2015 mục đích là để tìm bắt kẻ tình nghi abdelhamid abaaoud và salah abdeslam em trai của kẻ nổ bom tự sát tại quán comptoir voltaire song không làm ai thiệt mạng kết quả theo bộ trưởng nội vụ bernard cazeneuve 7 kẻ tình
[ "hệ", "thống", "thông", "tin", "schengen", "theo", "tin", "từ", "cơ", "quan", "tình", "báo", "hải", "ngoại", "pháp", "dgse", "đầu", "năm", "2017", "một", "trong", "2", "người", "này", "là", "người", "của", "isis", "xuất", "phát", "từ", "mosul", "iraq", "tên", "là", "ammar", "ramadan", "mansur", "mohammed", "al-sabaawi", "20", "tuổi", "đầu", "năm", "2016", "isis", "đã", "thưởng", "gia", "đình", "thủ", "phạm", "tính", "ra", "khoảng", "5000", "usd", "và", "một", "số", "con", "cừu", "theo", "nhân", "chứng", "một", "nhóm", "đi", "xe", "seat", "leon", "và", "một", "nhóm", "đi", "xe", "vw", "polo", "2", "chiếc", "này", "có", "bảng", "số", "xe", "bỉ", "một", "chiếc", "xe", "xám", "golf", "lúc", "đo", "đậu", "trước", "nhà", "hát", "bataclan", "đã", "bị", "cảnh", "sát", "tịch", "thu", "ở", "bruxelles", "ngày", "14", "tháng", "11", "một", "chiếc", "xe", "có", "bảng", "số", "bỉ", "dùng", "trong", "vụ", "tấn", "công", "đã", "bị", "chận", "lại", "tại", "biên", "giới", "với", "bỉ", "3", "người", "trong", "xe", "bị", "bắt", "trong", "đó", "một", "người", "có", "quốc", "tịch", "pháp", "đã", "mướn", "xe", "ở", "bỉ", "thêm", "3", "người", "khác", "cũng", "đã", "bị", "bắt", "giam", "ở", "bỉ", "===", "truy", "bắt", "===", "====", "xét", "nhà", "căn", "hộ", "saint-denis", "====", "dò", "theo", "các", "cú", "gọi", "điện", "thoại", "cơ", "quan", "an", "ninh", "đã", "tổ", "chức", "một", "cuộc", "khám", "xét", "tại", "trung", "tâm", "saint-denis", "cách", "sân", "vân", "động", "stade", "de", "france", "chỉ", "một", "cây", "số", "rưỡi", "vào", "4", "20", "sáng", "sớm", "ngày", "18", "tháng", "11", "năm", "2015", "mục", "đích", "là", "để", "tìm", "bắt", "kẻ", "tình", "nghi", "abdelhamid", "abaaoud", "và", "salah", "abdeslam", "em", "trai", "của", "kẻ", "nổ", "bom", "tự", "sát", "tại", "quán", "comptoir", "voltaire", "song", "không", "làm", "ai", "thiệt", "mạng", "kết", "quả", "theo", "bộ", "trưởng", "nội", "vụ", "bernard", "cazeneuve", "7", "kẻ", "tình" ]
trung bình có khoảng 6 đến 12 người ở chung một căn hộ được chia thành nhiều nhà lồng dưới không gian chật hẹp và đông đúc nhà lồng thường có hệ thống thông gió kém những người sống tại đây rất dễ bị các bệnh hô hấp ngoài ra họ đặc biệt là người già và người khuyết tật khó có thể di tản khỏi tòa nhà trong trường hợp khẩn cấp === đời sống tinh thần === những người sống trong nhà quan tài thường là nạn nhân của sự cơ cực ảnh hưởng của việc sống trong những khu nhà dột nát biệt lập và chật chội như vậy có thể dẫn đến tỉ lệ mắc bệnh tâm thần cao hơn một số người già đã mô tả cuộc sống của họ trong những ngôi nhà lồng là chờ đợi cái chết == phản ứng xã hội == cnn từng đưa tin về môi trường sống của các nhà lồng trong đó họ mô tả những ngôi nhà lồng như có kích thước của chiếc hộp đựng giày đồng thời khẳng định rất khó để phần còn lại của thế giới tin rằng một lượng lớn người dân đang sống trong những căn hộ tồi tàn như vậy được gọi là thành phố giàu có hội đồng lập pháp hồng kông công bố một báo cáo về những vấn đề của nhà lồng trong năm 2008 bản báo cáo đã đưa ra một số giải pháp cho các vấn đề của nhà lồng ngoài ra việc liên
[ "trung", "bình", "có", "khoảng", "6", "đến", "12", "người", "ở", "chung", "một", "căn", "hộ", "được", "chia", "thành", "nhiều", "nhà", "lồng", "dưới", "không", "gian", "chật", "hẹp", "và", "đông", "đúc", "nhà", "lồng", "thường", "có", "hệ", "thống", "thông", "gió", "kém", "những", "người", "sống", "tại", "đây", "rất", "dễ", "bị", "các", "bệnh", "hô", "hấp", "ngoài", "ra", "họ", "đặc", "biệt", "là", "người", "già", "và", "người", "khuyết", "tật", "khó", "có", "thể", "di", "tản", "khỏi", "tòa", "nhà", "trong", "trường", "hợp", "khẩn", "cấp", "===", "đời", "sống", "tinh", "thần", "===", "những", "người", "sống", "trong", "nhà", "quan", "tài", "thường", "là", "nạn", "nhân", "của", "sự", "cơ", "cực", "ảnh", "hưởng", "của", "việc", "sống", "trong", "những", "khu", "nhà", "dột", "nát", "biệt", "lập", "và", "chật", "chội", "như", "vậy", "có", "thể", "dẫn", "đến", "tỉ", "lệ", "mắc", "bệnh", "tâm", "thần", "cao", "hơn", "một", "số", "người", "già", "đã", "mô", "tả", "cuộc", "sống", "của", "họ", "trong", "những", "ngôi", "nhà", "lồng", "là", "chờ", "đợi", "cái", "chết", "==", "phản", "ứng", "xã", "hội", "==", "cnn", "từng", "đưa", "tin", "về", "môi", "trường", "sống", "của", "các", "nhà", "lồng", "trong", "đó", "họ", "mô", "tả", "những", "ngôi", "nhà", "lồng", "như", "có", "kích", "thước", "của", "chiếc", "hộp", "đựng", "giày", "đồng", "thời", "khẳng", "định", "rất", "khó", "để", "phần", "còn", "lại", "của", "thế", "giới", "tin", "rằng", "một", "lượng", "lớn", "người", "dân", "đang", "sống", "trong", "những", "căn", "hộ", "tồi", "tàn", "như", "vậy", "được", "gọi", "là", "thành", "phố", "giàu", "có", "hội", "đồng", "lập", "pháp", "hồng", "kông", "công", "bố", "một", "báo", "cáo", "về", "những", "vấn", "đề", "của", "nhà", "lồng", "trong", "năm", "2008", "bản", "báo", "cáo", "đã", "đưa", "ra", "một", "số", "giải", "pháp", "cho", "các", "vấn", "đề", "của", "nhà", "lồng", "ngoài", "ra", "việc", "liên" ]
iais californica là một loài chân đều trong họ janiridae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1904
[ "iais", "californica", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "janiridae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
xã carrolton quận fillmore minnesota xã carrolton là một xã thuộc quận fillmore tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 314 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "carrolton", "quận", "fillmore", "minnesota", "xã", "carrolton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "fillmore", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "314", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
hemistola rectilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hemistola", "rectilinea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
eridolius niger là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eridolius", "niger", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
Ngày 5 tháng 6 năm 1931 Nguyễn Ái Quốc bị các nhà cầm quyền Anh bắt sau khi trở lại Hương Cảng. Đến cuối năm 1931, nhà cầm quyền Anh ở Hương Cảng đem Nguyễn Ái Quốc ra xét xử. Theo tài liệu của tác giả Hoàng Tranh, trong phiên xét xử này Tăng Tuyết Minh đã nhìn thấy Nguyễn Ái Quốc từ xa, còn Nguyễn Ái Quốc thì hoàn toàn không biết bà có mặt tại toà. Đây là lần cuối cùng Tăng Tuyết Minh nhìn thấy Nguyễn Ái Quốc.
[ "Ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "1931", "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "bị", "các", "nhà", "cầm", "quyền", "Anh", "bắt", "sau", "khi", "trở", "lại", "Hương", "Cảng.", "Đến", "cuối", "năm", "1931,", "nhà", "cầm", "quyền", "Anh", "ở", "Hương", "Cảng", "đem", "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "ra", "xét", "xử.", "Theo", "tài", "liệu", "của", "tác", "giả", "Hoàng", "Tranh,", "trong", "phiên", "xét", "xử", "này", "Tăng", "Tuyết", "Minh", "đã", "nhìn", "thấy", "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "từ", "xa,", "còn", "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "thì", "hoàn", "toàn", "không", "biết", "bà", "có", "mặt", "tại", "toà.", "Đây", "là", "lần", "cuối", "cùng", "Tăng", "Tuyết", "Minh", "nhìn", "thấy", "Nguyễn", "Ái", "Quốc." ]
mắt đá danh pháp begonia boisiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "mắt", "đá", "danh", "pháp", "begonia", "boisiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
đánh tan quân tàu ô ở hải dương giết chết hoàng tề tháng 8 năm 1872 ông đánh thắng toán giặc khách ở quảng yên tháng 12 năm 1873 ông cùng hoàng tá viêm phục binh tại cầu giấy hà nội giết chết viên chỉ huy quân sự trong đợt pháp đánh miền bắc lần thứ nhất là đại úy francis garnier ông muốn thừa thắng tấn công địch nhưng triều đình sai ông triệt binh về sơn tây tôn thất thuyết liền cự tuyệt buộc triều đình phải cử người đến bàn bạc ông mới chịu lui binh tháng 3 1874 vẫn là tham tán đại thần nhưng tôn thất thuyết được phong là hữu tham tri bộ binh tước vệ chính nam một tháng sau ông giữ chức tuần vũ tỉnh sơn tây kiêm tham tán đại thần tháng 7 năm 1874 ông cùng hoàng tá viêm đàn áp 2 cuộc nổi dậy của hai sĩ phu trần tuấn và đặng như mai tháng 3 năm 1875 ông dập tắt được khởi nghĩa ở cổ loa đông anh bắt chém thủ lĩnh trận tháng 6 năm 1875 bức hàng nhóm dương đình tín ở thái nguyên tháng 9 năm 1875 bắt sống được tướng quân cờ vàng là hoàng sùng anh ở thái nguyên với hàng loạt công lao như vậy nên tôn thất thuyết được vua tự đức cho thăng tiến nhanh tháng 3 năm 1872 ông được bổ làm bố chính tỉnh hải dương năm 1873 làm tham tán đại thần hàm thị lang bộ binh rồi lên thự tham tri
[ "đánh", "tan", "quân", "tàu", "ô", "ở", "hải", "dương", "giết", "chết", "hoàng", "tề", "tháng", "8", "năm", "1872", "ông", "đánh", "thắng", "toán", "giặc", "khách", "ở", "quảng", "yên", "tháng", "12", "năm", "1873", "ông", "cùng", "hoàng", "tá", "viêm", "phục", "binh", "tại", "cầu", "giấy", "hà", "nội", "giết", "chết", "viên", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "trong", "đợt", "pháp", "đánh", "miền", "bắc", "lần", "thứ", "nhất", "là", "đại", "úy", "francis", "garnier", "ông", "muốn", "thừa", "thắng", "tấn", "công", "địch", "nhưng", "triều", "đình", "sai", "ông", "triệt", "binh", "về", "sơn", "tây", "tôn", "thất", "thuyết", "liền", "cự", "tuyệt", "buộc", "triều", "đình", "phải", "cử", "người", "đến", "bàn", "bạc", "ông", "mới", "chịu", "lui", "binh", "tháng", "3", "1874", "vẫn", "là", "tham", "tán", "đại", "thần", "nhưng", "tôn", "thất", "thuyết", "được", "phong", "là", "hữu", "tham", "tri", "bộ", "binh", "tước", "vệ", "chính", "nam", "một", "tháng", "sau", "ông", "giữ", "chức", "tuần", "vũ", "tỉnh", "sơn", "tây", "kiêm", "tham", "tán", "đại", "thần", "tháng", "7", "năm", "1874", "ông", "cùng", "hoàng", "tá", "viêm", "đàn", "áp", "2", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "hai", "sĩ", "phu", "trần", "tuấn", "và", "đặng", "như", "mai", "tháng", "3", "năm", "1875", "ông", "dập", "tắt", "được", "khởi", "nghĩa", "ở", "cổ", "loa", "đông", "anh", "bắt", "chém", "thủ", "lĩnh", "trận", "tháng", "6", "năm", "1875", "bức", "hàng", "nhóm", "dương", "đình", "tín", "ở", "thái", "nguyên", "tháng", "9", "năm", "1875", "bắt", "sống", "được", "tướng", "quân", "cờ", "vàng", "là", "hoàng", "sùng", "anh", "ở", "thái", "nguyên", "với", "hàng", "loạt", "công", "lao", "như", "vậy", "nên", "tôn", "thất", "thuyết", "được", "vua", "tự", "đức", "cho", "thăng", "tiến", "nhanh", "tháng", "3", "năm", "1872", "ông", "được", "bổ", "làm", "bố", "chính", "tỉnh", "hải", "dương", "năm", "1873", "làm", "tham", "tán", "đại", "thần", "hàm", "thị", "lang", "bộ", "binh", "rồi", "lên", "thự", "tham", "tri" ]
araripeneura urda là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được martins-neto miêu tả năm 2003
[ "araripeneura", "urda", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "martins-neto", "miêu", "tả", "năm", "2003" ]
cầu tiszavirág tiếng hungary tiszavirág híd là một cây cầu độc đáo dành cho người đi bộ và đi xe đạp bắc qua sông tisza ở szolnok thuộc địa phận hạt jász-nagykun-szolnok miền trung hungary cây cầu này nặng 550 tấn với tổng chiều dài đạt 444 mét và chiều rộng đạt 5 8 mét đây là cây cầu đi bộ dài nhất ở trung âu công trình xây dựng này được đặt theo tên của loài phù du tisza hình mẫu cho vẻ ngoài của cây cầu == lịch sử == kinh phí xây dựng cầu tiszavirág lên đến 2 tỷ huf từ nguồn hỗ trợ của liên minh châu âu công việc xây dựng cầu bắt đầu diễn ra từ tháng 8 năm 2009 vào ngày 21 tháng 1 năm 2011 cầu tiszavirág chính thức được khánh thành trước sự chứng kiến của khoảng 2 000 người lễ khánh thành diễn ra tại đài tưởng niệm chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu lúc 3 giờ chiều giám mục của vác beer miklós đã cử hành lễ thánh hiến long trọng cho cây cầu này vào 5 giờ chiều trên cầu có tổ chức bắn pháo hoa những người đầu tiên đi qua cầu còn có thể nhận một đoạn dây băng khánh thành để kỷ niệm
[ "cầu", "tiszavirág", "tiếng", "hungary", "tiszavirág", "híd", "là", "một", "cây", "cầu", "độc", "đáo", "dành", "cho", "người", "đi", "bộ", "và", "đi", "xe", "đạp", "bắc", "qua", "sông", "tisza", "ở", "szolnok", "thuộc", "địa", "phận", "hạt", "jász-nagykun-szolnok", "miền", "trung", "hungary", "cây", "cầu", "này", "nặng", "550", "tấn", "với", "tổng", "chiều", "dài", "đạt", "444", "mét", "và", "chiều", "rộng", "đạt", "5", "8", "mét", "đây", "là", "cây", "cầu", "đi", "bộ", "dài", "nhất", "ở", "trung", "âu", "công", "trình", "xây", "dựng", "này", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "loài", "phù", "du", "tisza", "hình", "mẫu", "cho", "vẻ", "ngoài", "của", "cây", "cầu", "==", "lịch", "sử", "==", "kinh", "phí", "xây", "dựng", "cầu", "tiszavirág", "lên", "đến", "2", "tỷ", "huf", "từ", "nguồn", "hỗ", "trợ", "của", "liên", "minh", "châu", "âu", "công", "việc", "xây", "dựng", "cầu", "bắt", "đầu", "diễn", "ra", "từ", "tháng", "8", "năm", "2009", "vào", "ngày", "21", "tháng", "1", "năm", "2011", "cầu", "tiszavirág", "chính", "thức", "được", "khánh", "thành", "trước", "sự", "chứng", "kiến", "của", "khoảng", "2", "000", "người", "lễ", "khánh", "thành", "diễn", "ra", "tại", "đài", "tưởng", "niệm", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "bắt", "đầu", "lúc", "3", "giờ", "chiều", "giám", "mục", "của", "vác", "beer", "miklós", "đã", "cử", "hành", "lễ", "thánh", "hiến", "long", "trọng", "cho", "cây", "cầu", "này", "vào", "5", "giờ", "chiều", "trên", "cầu", "có", "tổ", "chức", "bắn", "pháo", "hoa", "những", "người", "đầu", "tiên", "đi", "qua", "cầu", "còn", "có", "thể", "nhận", "một", "đoạn", "dây", "băng", "khánh", "thành", "để", "kỷ", "niệm" ]
wydundra jabiru là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi wydundra wydundra jabiru được norman i platnick barbara baehr miêu tả năm 2006
[ "wydundra", "jabiru", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "wydundra", "wydundra", "jabiru", "được", "norman", "i", "platnick", "barbara", "baehr", "miêu", "tả", "năm", "2006" ]
nhân đã chết trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai và để thực hiện sự hoà giải giữa các dân tộc ngày tưởng niệm và ngày hoà giải này được xác lập bằng nghị quyết số a res 59 26 ngày 22 tháng 11 năm 2004 của đại hội đồng liên hợp quốc nhân dịp kỷ niệm 60 năm kết thúc cuộc chiến tranh thế giới thứ hai trong năm 2005 mặc dù không có tính ràng buộc về pháp lý nhưng bằng nghị quyết № a res 59 26 đại hội đồng liên hợp quốc nhất trí khuyến cáo các nước thành viên các tổ chức phi chính phủ và các cá nhân cùng với việc tổ chức ngày chiến thắng ngày 8 hoặc ngày 9 tháng 5 cũng nên tổ chức song song lễ tưởng niệm các nạn nhân của cuộc chiến tranh thứ giới thứ hai == kỷ niệm ngày chiến thắng trong văn hoá đại chúng đông âu == các nước thuộc cộng đồng sng và châu âu kỷ niệm ngày chiến thắng 9 tháng 5 trên các con tem == xem thêm == bullet ngày chiến thắng ở châu âu bullet ngày tưởng niệm và hòa giải bullet victory day == liên kết ngoài == === tiếng anh === bullet nội dung văn bản đầu hàng sơ bộ của nước đức quốc xã ký tại reims ngày 7 tháng 5 năm 1945 bullet nội dung văn bản đầu hàng toàn bộ của nước đức quốc xã ký tại berlin ngày 8 tháng 5 năm 1945 bullet bài báo về ngày chiến thắng ở châu âu trên báo
[ "nhân", "đã", "chết", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "và", "để", "thực", "hiện", "sự", "hoà", "giải", "giữa", "các", "dân", "tộc", "ngày", "tưởng", "niệm", "và", "ngày", "hoà", "giải", "này", "được", "xác", "lập", "bằng", "nghị", "quyết", "số", "a", "res", "59", "26", "ngày", "22", "tháng", "11", "năm", "2004", "của", "đại", "hội", "đồng", "liên", "hợp", "quốc", "nhân", "dịp", "kỷ", "niệm", "60", "năm", "kết", "thúc", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "trong", "năm", "2005", "mặc", "dù", "không", "có", "tính", "ràng", "buộc", "về", "pháp", "lý", "nhưng", "bằng", "nghị", "quyết", "№", "a", "res", "59", "26", "đại", "hội", "đồng", "liên", "hợp", "quốc", "nhất", "trí", "khuyến", "cáo", "các", "nước", "thành", "viên", "các", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "và", "các", "cá", "nhân", "cùng", "với", "việc", "tổ", "chức", "ngày", "chiến", "thắng", "ngày", "8", "hoặc", "ngày", "9", "tháng", "5", "cũng", "nên", "tổ", "chức", "song", "song", "lễ", "tưởng", "niệm", "các", "nạn", "nhân", "của", "cuộc", "chiến", "tranh", "thứ", "giới", "thứ", "hai", "==", "kỷ", "niệm", "ngày", "chiến", "thắng", "trong", "văn", "hoá", "đại", "chúng", "đông", "âu", "==", "các", "nước", "thuộc", "cộng", "đồng", "sng", "và", "châu", "âu", "kỷ", "niệm", "ngày", "chiến", "thắng", "9", "tháng", "5", "trên", "các", "con", "tem", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ngày", "chiến", "thắng", "ở", "châu", "âu", "bullet", "ngày", "tưởng", "niệm", "và", "hòa", "giải", "bullet", "victory", "day", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "===", "tiếng", "anh", "===", "bullet", "nội", "dung", "văn", "bản", "đầu", "hàng", "sơ", "bộ", "của", "nước", "đức", "quốc", "xã", "ký", "tại", "reims", "ngày", "7", "tháng", "5", "năm", "1945", "bullet", "nội", "dung", "văn", "bản", "đầu", "hàng", "toàn", "bộ", "của", "nước", "đức", "quốc", "xã", "ký", "tại", "berlin", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1945", "bullet", "bài", "báo", "về", "ngày", "chiến", "thắng", "ở", "châu", "âu", "trên", "báo" ]
Không gian hồ,di tích Biệt điện và khu rừng xung quanh đã được xác định là Khu rừng lịch sử văn hóa môi trường hồ Lắk (một loại rừng đặc dụng) từ năm 1995 với tổng diện tích là 12.299 ha. Với các chương trình bảo vệ môi trường, phát triển du lịch nhằm bảo vệ các hệ sinh thái rừng núi cao Tây Nguyên và trảng cỏ cây bụi, bảo tồn các loài động, thực vật hoang dã, đặc biệt là các loài đặc hữu và quý hiếm, nghiên cứu khoa học, giáo dục môi trường, phát triển du lịch sinh thái... góp phần phát triển kinh tế, xã hội địa phương, bảo vệ rừng đầu nguồn để phòng hộ cho hồ Lắk và sông Krông Ana.
[ "Không", "gian", "hồ,di", "tích", "Biệt", "điện", "và", "khu", "rừng", "xung", "quanh", "đã", "được", "xác", "định", "là", "Khu", "rừng", "lịch", "sử", "văn", "hóa", "môi", "trường", "hồ", "Lắk", "(một", "loại", "rừng", "đặc", "dụng)", "từ", "năm", "1995", "với", "tổng", "diện", "tích", "là", "12.299", "ha.", "Với", "các", "chương", "trình", "bảo", "vệ", "môi", "trường,", "phát", "triển", "du", "lịch", "nhằm", "bảo", "vệ", "các", "hệ", "sinh", "thái", "rừng", "núi", "cao", "Tây", "Nguyên", "và", "trảng", "cỏ", "cây", "bụi,", "bảo", "tồn", "các", "loài", "động,", "thực", "vật", "hoang", "dã,", "đặc", "biệt", "là", "các", "loài", "đặc", "hữu", "và", "quý", "hiếm,", "nghiên", "cứu", "khoa", "học,", "giáo", "dục", "môi", "trường,", "phát", "triển", "du", "lịch", "sinh", "thái...", "góp", "phần", "phát", "triển", "kinh", "tế,", "xã", "hội", "địa", "phương,", "bảo", "vệ", "rừng", "đầu", "nguồn", "để", "phòng", "hộ", "cho", "hồ", "Lắk", "và", "sông", "Krông", "Ana." ]
3922 heather 1971 sp3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1971 bởi c torres ở cerro el roble == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3922 heather
[ "3922", "heather", "1971", "sp3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "16", "tháng", "9", "năm", "1971", "bởi", "c", "torres", "ở", "cerro", "el", "roble", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "3922", "heather" ]
tây khi nó chậm dần đi về phía sau sự quay của sao hỏa và sau đó phải khá lâu nó mới mọc trở lại bởi vì quỹ đạo của phobos nằm bên trong quỹ đạo đồng bộ lực thủy triều từ hỏa tinh đang dần dần hút vệ tinh này về phía nó trong khoảng 50 triệu năm nữa vệ tinh này sẽ đâm xuống bề mặt sao hỏa hoặc bị phá tan thành một cái vành bụi quay quanh hành tinh nguồn gốc của hai vệ tinh này vẫn chưa được hiểu đầy đủ đặc tính suất phản chiếu hình học thấp và thành phần cấu tạo bằng thiên thạch hạt chứa than carbonaceous chondrite giống với tính chất của các tiểu hành tinh là một trong những bằng chứng ủng hộ lý thuyết tiểu hành tinh bị bắt quỹ đạo không ổn định của phobos dường như là một chứng cứ khác cho thấy nó bị bắt trong thời gian khá gần ngày nay tuy vậy cả hai vệ tinh có quỹ đạo tròn mặt phẳng quỹ đạo rất gần với mặt phẳng xích đạo hành tinh lại là một điều không thông thường cho các vật thể bị bắt và như thế đòi hỏi quá trình động lực bắt giữ 2 vệ tinh này rất phức tạp sự bồi tụ trong buổi đầu lịch sử hình thành sao hỏa cũng là một khả năng khác nhưng lý thuyết này lại không giải thích được thành phần cấu tạo của 2 vệ tinh giống với
[ "tây", "khi", "nó", "chậm", "dần", "đi", "về", "phía", "sau", "sự", "quay", "của", "sao", "hỏa", "và", "sau", "đó", "phải", "khá", "lâu", "nó", "mới", "mọc", "trở", "lại", "bởi", "vì", "quỹ", "đạo", "của", "phobos", "nằm", "bên", "trong", "quỹ", "đạo", "đồng", "bộ", "lực", "thủy", "triều", "từ", "hỏa", "tinh", "đang", "dần", "dần", "hút", "vệ", "tinh", "này", "về", "phía", "nó", "trong", "khoảng", "50", "triệu", "năm", "nữa", "vệ", "tinh", "này", "sẽ", "đâm", "xuống", "bề", "mặt", "sao", "hỏa", "hoặc", "bị", "phá", "tan", "thành", "một", "cái", "vành", "bụi", "quay", "quanh", "hành", "tinh", "nguồn", "gốc", "của", "hai", "vệ", "tinh", "này", "vẫn", "chưa", "được", "hiểu", "đầy", "đủ", "đặc", "tính", "suất", "phản", "chiếu", "hình", "học", "thấp", "và", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "bằng", "thiên", "thạch", "hạt", "chứa", "than", "carbonaceous", "chondrite", "giống", "với", "tính", "chất", "của", "các", "tiểu", "hành", "tinh", "là", "một", "trong", "những", "bằng", "chứng", "ủng", "hộ", "lý", "thuyết", "tiểu", "hành", "tinh", "bị", "bắt", "quỹ", "đạo", "không", "ổn", "định", "của", "phobos", "dường", "như", "là", "một", "chứng", "cứ", "khác", "cho", "thấy", "nó", "bị", "bắt", "trong", "thời", "gian", "khá", "gần", "ngày", "nay", "tuy", "vậy", "cả", "hai", "vệ", "tinh", "có", "quỹ", "đạo", "tròn", "mặt", "phẳng", "quỹ", "đạo", "rất", "gần", "với", "mặt", "phẳng", "xích", "đạo", "hành", "tinh", "lại", "là", "một", "điều", "không", "thông", "thường", "cho", "các", "vật", "thể", "bị", "bắt", "và", "như", "thế", "đòi", "hỏi", "quá", "trình", "động", "lực", "bắt", "giữ", "2", "vệ", "tinh", "này", "rất", "phức", "tạp", "sự", "bồi", "tụ", "trong", "buổi", "đầu", "lịch", "sử", "hình", "thành", "sao", "hỏa", "cũng", "là", "một", "khả", "năng", "khác", "nhưng", "lý", "thuyết", "này", "lại", "không", "giải", "thích", "được", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "của", "2", "vệ", "tinh", "giống", "với" ]
bỉ tại dự án thiên tân dưới cửu kỳ đại học bristol
[ "bỉ", "tại", "dự", "án", "thiên", "tân", "dưới", "cửu", "kỳ", "đại", "học", "bristol" ]
dendrocousinsia fasciculata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được millsp mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "dendrocousinsia", "fasciculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "millsp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
aplatyphylax steelae là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "aplatyphylax", "steelae", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
centaurea ultreiae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được silva pando mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "centaurea", "ultreiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "silva", "pando", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
netelia rufa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "rufa", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
cho những kẻ bắt giữ mình bị sốc vì sự phàm ăn của mình và dù đã được cấp khẩu phần ăn gấp mười lần khẩu phần của các tù nhân khác ông vẫn thèm ăn ông đã ăn con mèo nhà tù ăn ít nhất 20 con chuột cống đi vào xà lim của mình và thường xuyên ăn những ngọn nến trong nhà tù trường hợp domery gây sự sự chú ý của các ủy viên chăm sóc thủy thủ bị thương và bị bệnh và chăm sóc và chữa trị tù binh họ đã thực hiện một thí nghiệm để kiểm tra khả năng ăn của domery trong suốt một ngày domery đã ăn tổng cộng 7 3 kg bầu vú bò tươi thịt bò tươi và nến mỡ và bốn chai bia porter tất cả những món này ông đã ăn và uống mà không đi ngoài tiểu tiện hoặc nôn mửa ở bất kỳ điểm nào == bề ngoài và hành vi == charles domery tên lúc sinh là karol domerz sinh ở benche ba lan khoảng năm 1778 từ tuổi 13 domery đã có sự thèm ăn bất thường ông có 9 anh em trai domery cho rằng tất cả họ đề có chứng thèm ăn bất thường như mình domery nhớ lại bố mình là người ăn nhiều và thường ăn thịt luộc sơ nhưng cho rằng mình lúc đó còn quá nhỏ để nhớ số lượng thức ăn mà bố mình thường ăn bênh duy nhất domery còn nhớ được trong
[ "cho", "những", "kẻ", "bắt", "giữ", "mình", "bị", "sốc", "vì", "sự", "phàm", "ăn", "của", "mình", "và", "dù", "đã", "được", "cấp", "khẩu", "phần", "ăn", "gấp", "mười", "lần", "khẩu", "phần", "của", "các", "tù", "nhân", "khác", "ông", "vẫn", "thèm", "ăn", "ông", "đã", "ăn", "con", "mèo", "nhà", "tù", "ăn", "ít", "nhất", "20", "con", "chuột", "cống", "đi", "vào", "xà", "lim", "của", "mình", "và", "thường", "xuyên", "ăn", "những", "ngọn", "nến", "trong", "nhà", "tù", "trường", "hợp", "domery", "gây", "sự", "sự", "chú", "ý", "của", "các", "ủy", "viên", "chăm", "sóc", "thủy", "thủ", "bị", "thương", "và", "bị", "bệnh", "và", "chăm", "sóc", "và", "chữa", "trị", "tù", "binh", "họ", "đã", "thực", "hiện", "một", "thí", "nghiệm", "để", "kiểm", "tra", "khả", "năng", "ăn", "của", "domery", "trong", "suốt", "một", "ngày", "domery", "đã", "ăn", "tổng", "cộng", "7", "3", "kg", "bầu", "vú", "bò", "tươi", "thịt", "bò", "tươi", "và", "nến", "mỡ", "và", "bốn", "chai", "bia", "porter", "tất", "cả", "những", "món", "này", "ông", "đã", "ăn", "và", "uống", "mà", "không", "đi", "ngoài", "tiểu", "tiện", "hoặc", "nôn", "mửa", "ở", "bất", "kỳ", "điểm", "nào", "==", "bề", "ngoài", "và", "hành", "vi", "==", "charles", "domery", "tên", "lúc", "sinh", "là", "karol", "domerz", "sinh", "ở", "benche", "ba", "lan", "khoảng", "năm", "1778", "từ", "tuổi", "13", "domery", "đã", "có", "sự", "thèm", "ăn", "bất", "thường", "ông", "có", "9", "anh", "em", "trai", "domery", "cho", "rằng", "tất", "cả", "họ", "đề", "có", "chứng", "thèm", "ăn", "bất", "thường", "như", "mình", "domery", "nhớ", "lại", "bố", "mình", "là", "người", "ăn", "nhiều", "và", "thường", "ăn", "thịt", "luộc", "sơ", "nhưng", "cho", "rằng", "mình", "lúc", "đó", "còn", "quá", "nhỏ", "để", "nhớ", "số", "lượng", "thức", "ăn", "mà", "bố", "mình", "thường", "ăn", "bênh", "duy", "nhất", "domery", "còn", "nhớ", "được", "trong" ]
ngoài đảng chính phủ triển khai công tác dân chủ hóa đảng đối lập đầu tiên là đảng dân chủ tiến bộ thành lập vào năm 1986 năm sau chính phủ tuyên bố giải trừ giới nghiêm bỏ cấm lập đảng mở cửa lĩnh vực báo chí-xuất bản sau khi tưởng kinh quốc mất vào năm 1988 lý đăng huy kế nhiệm ông nhiều lần sửa hiến pháp xúc tiến bãi bỏ quốc hội vạn niên đại biểu nhiệm kỳ vô hạn đại diện cho các khu vực tại đại lục cải cách toàn diện bầu cử quốc hội đài loan diễn ra một loạt phát triển dân chủ hóa dẫn tới bầu cử tổng thống trực tiếp lần đầu tiên vào năm 1996 kết quả là lý đăng huy thắng cử năm 2000 ứng cử viên của đảng dân chủ tiến bộ là trần thủy biển đắc cử tổng thống kết thúc thời kỳ quốc dân đảng nắm quyền trong tám năm chấp chính trần thủy biển xúc tiến bản địa hóa đài loan song do đảng của ông không kiểm soát lập pháp viện nên gặp bất lợi trong thực thi chính sách cuối nhiệm kỳ liên tiếp chịu nghi vấn ứng cử viên quốc dân đảng là mã anh cửu thắng cử tổng thống vào năm 2008 và năm 2012 đồng thời đảng này tiếp tục giành đa số ghế trong lập pháp viện mã anh cửu chủ trương xúc tiến tăng trưởng kinh tế và cải thiện quan hệ hai bờ eo biển
[ "ngoài", "đảng", "chính", "phủ", "triển", "khai", "công", "tác", "dân", "chủ", "hóa", "đảng", "đối", "lập", "đầu", "tiên", "là", "đảng", "dân", "chủ", "tiến", "bộ", "thành", "lập", "vào", "năm", "1986", "năm", "sau", "chính", "phủ", "tuyên", "bố", "giải", "trừ", "giới", "nghiêm", "bỏ", "cấm", "lập", "đảng", "mở", "cửa", "lĩnh", "vực", "báo", "chí-xuất", "bản", "sau", "khi", "tưởng", "kinh", "quốc", "mất", "vào", "năm", "1988", "lý", "đăng", "huy", "kế", "nhiệm", "ông", "nhiều", "lần", "sửa", "hiến", "pháp", "xúc", "tiến", "bãi", "bỏ", "quốc", "hội", "vạn", "niên", "đại", "biểu", "nhiệm", "kỳ", "vô", "hạn", "đại", "diện", "cho", "các", "khu", "vực", "tại", "đại", "lục", "cải", "cách", "toàn", "diện", "bầu", "cử", "quốc", "hội", "đài", "loan", "diễn", "ra", "một", "loạt", "phát", "triển", "dân", "chủ", "hóa", "dẫn", "tới", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "trực", "tiếp", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1996", "kết", "quả", "là", "lý", "đăng", "huy", "thắng", "cử", "năm", "2000", "ứng", "cử", "viên", "của", "đảng", "dân", "chủ", "tiến", "bộ", "là", "trần", "thủy", "biển", "đắc", "cử", "tổng", "thống", "kết", "thúc", "thời", "kỳ", "quốc", "dân", "đảng", "nắm", "quyền", "trong", "tám", "năm", "chấp", "chính", "trần", "thủy", "biển", "xúc", "tiến", "bản", "địa", "hóa", "đài", "loan", "song", "do", "đảng", "của", "ông", "không", "kiểm", "soát", "lập", "pháp", "viện", "nên", "gặp", "bất", "lợi", "trong", "thực", "thi", "chính", "sách", "cuối", "nhiệm", "kỳ", "liên", "tiếp", "chịu", "nghi", "vấn", "ứng", "cử", "viên", "quốc", "dân", "đảng", "là", "mã", "anh", "cửu", "thắng", "cử", "tổng", "thống", "vào", "năm", "2008", "và", "năm", "2012", "đồng", "thời", "đảng", "này", "tiếp", "tục", "giành", "đa", "số", "ghế", "trong", "lập", "pháp", "viện", "mã", "anh", "cửu", "chủ", "trương", "xúc", "tiến", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "và", "cải", "thiện", "quan", "hệ", "hai", "bờ", "eo", "biển" ]
arachniopsis tenuifolia là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "arachniopsis", "tenuifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
heteropterys steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "heteropterys", "steyermarkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "w", "r", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
nó được xem như “con đường nhà thiết kế ” nhiều thương hiệu thời trang quốc tế cũng có mặt tại đây dựa vào lịch sử này garosu-gil cho thấy sự khác biệt giữa cái cũ và mới garosu-gil dài 670m rộng 15m—nó ngắn hơn 1 km nhưng vẫn được xem là khu vực chính của gangnam địa chỉ chính thức của đường là dosan-daero buk 5-gil gần khu vực này là cheongdam-dong và apgujeong-dong nếu bạn đi dọc theo con đường đến trường trung học hyundai năm gần giao lộ jamwon bạn sẽ ngắm được toàn cảnh sông hán == địa điểm thu hút == garosu-gil nổi bật ở nhiều cửa hàng hàn quốc và một loại chuỗi cửa hàng câu lạc bộ và bar với các chương trình nhạc sóng khu vực này còn biết đến với nhiều cửa hiệu phòng triển lãm và các cửa hàng khác ngoài ra garosu-gil là con đường thời trang nổi tiếng có nhiều cửa hàng thời trang thu hút nhiều tín đồ thời trang đến đây == vận chuyển == bullet ga sinsa tuyến 3 bullet ga apgujeong tuyến 3
[ "nó", "được", "xem", "như", "“con", "đường", "nhà", "thiết", "kế", "”", "nhiều", "thương", "hiệu", "thời", "trang", "quốc", "tế", "cũng", "có", "mặt", "tại", "đây", "dựa", "vào", "lịch", "sử", "này", "garosu-gil", "cho", "thấy", "sự", "khác", "biệt", "giữa", "cái", "cũ", "và", "mới", "garosu-gil", "dài", "670m", "rộng", "15m—nó", "ngắn", "hơn", "1", "km", "nhưng", "vẫn", "được", "xem", "là", "khu", "vực", "chính", "của", "gangnam", "địa", "chỉ", "chính", "thức", "của", "đường", "là", "dosan-daero", "buk", "5-gil", "gần", "khu", "vực", "này", "là", "cheongdam-dong", "và", "apgujeong-dong", "nếu", "bạn", "đi", "dọc", "theo", "con", "đường", "đến", "trường", "trung", "học", "hyundai", "năm", "gần", "giao", "lộ", "jamwon", "bạn", "sẽ", "ngắm", "được", "toàn", "cảnh", "sông", "hán", "==", "địa", "điểm", "thu", "hút", "==", "garosu-gil", "nổi", "bật", "ở", "nhiều", "cửa", "hàng", "hàn", "quốc", "và", "một", "loại", "chuỗi", "cửa", "hàng", "câu", "lạc", "bộ", "và", "bar", "với", "các", "chương", "trình", "nhạc", "sóng", "khu", "vực", "này", "còn", "biết", "đến", "với", "nhiều", "cửa", "hiệu", "phòng", "triển", "lãm", "và", "các", "cửa", "hàng", "khác", "ngoài", "ra", "garosu-gil", "là", "con", "đường", "thời", "trang", "nổi", "tiếng", "có", "nhiều", "cửa", "hàng", "thời", "trang", "thu", "hút", "nhiều", "tín", "đồ", "thời", "trang", "đến", "đây", "==", "vận", "chuyển", "==", "bullet", "ga", "sinsa", "tuyến", "3", "bullet", "ga", "apgujeong", "tuyến", "3" ]
château-porcien là một xã ở tỉnh ardennes thuộc vùng grand est ở phía bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
[ "château-porcien", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ardennes", "thuộc", "vùng", "grand", "est", "ở", "phía", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardennes" ]
việt nam ra khỏi nước kém phát triển bullet kế hoạch 5 năm 2011 2015
[ "việt", "nam", "ra", "khỏi", "nước", "kém", "phát", "triển", "bullet", "kế", "hoạch", "5", "năm", "2011", "2015" ]
trách nhiệm xe cơ giới là bắt buộc đối với tất cả các chủ sở hữu theo luật pháp của nga về mặt kĩ thuật việc bảo hiểm xe là tự nguyện nhưng có thể bắt buộc trong một số trường hợp ví dụ xe đang cho thuê === nam phi === nam phi phân bổ một phần trăm số tiền từ nhiên liệu vào quỹ tai nạn đường bộ nhằm bồi thường cho các bên thứ ba trong các vụ tai nạn === hoa kì === các qui định về bảo hiểm xe khác nhau theo từng bang trong số 50 bang của hoa kì và các vùng lãnh thổ khác mỗi bang của mĩ có các yêu cầu bảo hiểm tối thiểu bắt buộc riêng mỗi tiểu bang trong số 50 tiểu bang của mĩ và đặc khu columbia yêu cầu người lái xe phải có bảo hiểm cho cả thương tật thân thể và thiệt hại tài sản ngoại trừ new hampshire và virginia nhưng mức bảo hiểm tối thiểu theo yêu cầu của luật sẽ khác nhau tùy theo tiểu bang ví dụ yêu cầu bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thương tật thân thể tối thiểu dao động từ 30 000 đô la ở arizona đến 100 000 đô la ở alaska và maine trong khi yêu cầu trách nhiệm bồi thường thiệt hại tài sản tối thiểu dao động từ 5 000 đô la đến 25 000 đô la ở hầu hết các tiểu bang còn lại
[ "trách", "nhiệm", "xe", "cơ", "giới", "là", "bắt", "buộc", "đối", "với", "tất", "cả", "các", "chủ", "sở", "hữu", "theo", "luật", "pháp", "của", "nga", "về", "mặt", "kĩ", "thuật", "việc", "bảo", "hiểm", "xe", "là", "tự", "nguyện", "nhưng", "có", "thể", "bắt", "buộc", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "ví", "dụ", "xe", "đang", "cho", "thuê", "===", "nam", "phi", "===", "nam", "phi", "phân", "bổ", "một", "phần", "trăm", "số", "tiền", "từ", "nhiên", "liệu", "vào", "quỹ", "tai", "nạn", "đường", "bộ", "nhằm", "bồi", "thường", "cho", "các", "bên", "thứ", "ba", "trong", "các", "vụ", "tai", "nạn", "===", "hoa", "kì", "===", "các", "qui", "định", "về", "bảo", "hiểm", "xe", "khác", "nhau", "theo", "từng", "bang", "trong", "số", "50", "bang", "của", "hoa", "kì", "và", "các", "vùng", "lãnh", "thổ", "khác", "mỗi", "bang", "của", "mĩ", "có", "các", "yêu", "cầu", "bảo", "hiểm", "tối", "thiểu", "bắt", "buộc", "riêng", "mỗi", "tiểu", "bang", "trong", "số", "50", "tiểu", "bang", "của", "mĩ", "và", "đặc", "khu", "columbia", "yêu", "cầu", "người", "lái", "xe", "phải", "có", "bảo", "hiểm", "cho", "cả", "thương", "tật", "thân", "thể", "và", "thiệt", "hại", "tài", "sản", "ngoại", "trừ", "new", "hampshire", "và", "virginia", "nhưng", "mức", "bảo", "hiểm", "tối", "thiểu", "theo", "yêu", "cầu", "của", "luật", "sẽ", "khác", "nhau", "tùy", "theo", "tiểu", "bang", "ví", "dụ", "yêu", "cầu", "bảo", "hiểm", "trách", "nhiệm", "bồi", "thường", "thương", "tật", "thân", "thể", "tối", "thiểu", "dao", "động", "từ", "30", "000", "đô", "la", "ở", "arizona", "đến", "100", "000", "đô", "la", "ở", "alaska", "và", "maine", "trong", "khi", "yêu", "cầu", "trách", "nhiệm", "bồi", "thường", "thiệt", "hại", "tài", "sản", "tối", "thiểu", "dao", "động", "từ", "5", "000", "đô", "la", "đến", "25", "000", "đô", "la", "ở", "hầu", "hết", "các", "tiểu", "bang", "còn", "lại" ]
2014 sr349 là một vật thể ngoài hải vương tinh và vật thể đĩa phân tán ở vùng xa của hệ mặt trời nó được quan sát lần đầu vào ngày 19 tháng 9 năm 2014 bởi các nhà khoa học scott sheppard và chad trujillo tại đài quan sát cerro tololo tại chile == khám phá == được khám phá vào ngày 19 9 2014 vật thể này được phát hiện tại chile trong một cuộc khảo sát thiên văn học cho những thiên thể nhỏ nằm trong vành đai kuiper sự khám phá của nó được công nhận chính thức vào ngày 29 tháng 8 năm 2016 thiên thể này được viết tắt là sr đánh số 349 và có 2014 là năm nó được phát hiện trong cuộc khảo sát này nó sednoid 2012 vp113 và 2013 ft48 == đặc điểm vật lý == 2014 sr349 có cường độ là 24 18 == xem thêm == bullet đĩa phân tán == liên kết ngoài == bullet 2014 sr349 at the jpl small-body database bullet close approach · discovery · ephemeris · orbit diagram · orbital elements · physical parameters
[ "2014", "sr349", "là", "một", "vật", "thể", "ngoài", "hải", "vương", "tinh", "và", "vật", "thể", "đĩa", "phân", "tán", "ở", "vùng", "xa", "của", "hệ", "mặt", "trời", "nó", "được", "quan", "sát", "lần", "đầu", "vào", "ngày", "19", "tháng", "9", "năm", "2014", "bởi", "các", "nhà", "khoa", "học", "scott", "sheppard", "và", "chad", "trujillo", "tại", "đài", "quan", "sát", "cerro", "tololo", "tại", "chile", "==", "khám", "phá", "==", "được", "khám", "phá", "vào", "ngày", "19", "9", "2014", "vật", "thể", "này", "được", "phát", "hiện", "tại", "chile", "trong", "một", "cuộc", "khảo", "sát", "thiên", "văn", "học", "cho", "những", "thiên", "thể", "nhỏ", "nằm", "trong", "vành", "đai", "kuiper", "sự", "khám", "phá", "của", "nó", "được", "công", "nhận", "chính", "thức", "vào", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "2016", "thiên", "thể", "này", "được", "viết", "tắt", "là", "sr", "đánh", "số", "349", "và", "có", "2014", "là", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "trong", "cuộc", "khảo", "sát", "này", "nó", "sednoid", "2012", "vp113", "và", "2013", "ft48", "==", "đặc", "điểm", "vật", "lý", "==", "2014", "sr349", "có", "cường", "độ", "là", "24", "18", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đĩa", "phân", "tán", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "2014", "sr349", "at", "the", "jpl", "small-body", "database", "bullet", "close", "approach", "·", "discovery", "·", "ephemeris", "·", "orbit", "diagram", "·", "orbital", "elements", "·", "physical", "parameters" ]
cá tầm đại tây dương danh pháp ba phần acipenser oxyrhynchus oxyrhynchus thuộc họ cá tầm đây là một trong một trong những loài cá cổ xưa nhất trên thế giới phạm vi của nó kéo dài từ new brunswick canada đến bờ biển phía đông của florida cá tầm đại tây dương có rất nhiều khi những người định cư đầu tiên đến mỹ nhưng đã giảm sút do đánh bắt quá mức và ô nhiễm nước nó được coi là bị đe dọa có nguy cơ tuyệt chủng và thậm chí bị tuyệt chủng trong nhiều ban đầu của nó môi trường sống cá có thể đạt được tuổi thọ sáu mươi năm tuổi
[ "cá", "tầm", "đại", "tây", "dương", "danh", "pháp", "ba", "phần", "acipenser", "oxyrhynchus", "oxyrhynchus", "thuộc", "họ", "cá", "tầm", "đây", "là", "một", "trong", "một", "trong", "những", "loài", "cá", "cổ", "xưa", "nhất", "trên", "thế", "giới", "phạm", "vi", "của", "nó", "kéo", "dài", "từ", "new", "brunswick", "canada", "đến", "bờ", "biển", "phía", "đông", "của", "florida", "cá", "tầm", "đại", "tây", "dương", "có", "rất", "nhiều", "khi", "những", "người", "định", "cư", "đầu", "tiên", "đến", "mỹ", "nhưng", "đã", "giảm", "sút", "do", "đánh", "bắt", "quá", "mức", "và", "ô", "nhiễm", "nước", "nó", "được", "coi", "là", "bị", "đe", "dọa", "có", "nguy", "cơ", "tuyệt", "chủng", "và", "thậm", "chí", "bị", "tuyệt", "chủng", "trong", "nhiều", "ban", "đầu", "của", "nó", "môi", "trường", "sống", "cá", "có", "thể", "đạt", "được", "tuổi", "thọ", "sáu", "mươi", "năm", "tuổi" ]
crocodilosa virulenta là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi crocodilosa crocodilosa virulenta được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1876
[ "crocodilosa", "virulenta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "crocodilosa", "crocodilosa", "virulenta", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1876" ]
xã granville quận putnam illinois xã granville là một xã thuộc quận putnam tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 934 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "granville", "quận", "putnam", "illinois", "xã", "granville", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "putnam", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "934", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
panopsis cinnamomea là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được pittier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "panopsis", "cinnamomea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "pittier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
shannonomyiella ortalidoptera là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "shannonomyiella", "ortalidoptera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
vigna virescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được thulin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "vigna", "virescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "thulin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
scoparia ignicola là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "scoparia", "ignicola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
actinodaphne cuspidata là một loài thực vật thuộc họ lauraceae nó là loài đặc hữu của malaysia nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet world conservation monitoring centre 1998 actinodaphne cuspidata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "actinodaphne", "cuspidata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "lauraceae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "nó", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "nguồn", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "actinodaphne", "cuspidata", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "20", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
chokkandahalli sidlaghatta chokkandahalli là một làng thuộc tehsil sidlaghatta huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "chokkandahalli", "sidlaghatta", "chokkandahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sidlaghatta", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
thức không chỉ dành cho lời giải của các bài toán cụ thể mà còn đưa chúng vào một hệ thống chung hơn để mô tả và giải phương trình mặc dù điều này sẽ không được thực hiện cho đến khi toán học phát triển trong hồi giáo thời kỳ trung cổ đến thời của plato toán học hy lạp đã trải qua một sự thay đổi mạnh mẽ người hy lạp cổ đại tạo ra một dạng đại số hình học trong đó các từ ngữ được đại diện bằng các bên của các đối tượng hình học thường là các dòng kẻ với các chữ cái liên kết ở bên cạnh diophantus thế kỷ 3 là một nhà toán học hy lạp ở alexandria và là tác giả của một loạt các cuốn sách có tên arithmetica những cuốn sách này tập trung vào việc giải quyết phương trình đại số và đã đưa lý thuyết số đến với phương trình diophantos các phương pháp đại số hình học đã thảo luận ở trên có ảnh hưởng trực tiếp đến nhà toán học người ba tư muhammad ibn mūsā al-khwārizmī khoảng 780 – 850 ông sau đó đã viết cuốn sách cách tính toán dựa trên khôi phục và cân bằng cuốn sách này đã chính thức đưa đại số thành một phân nhánh độc lập của toán học tách rời đại số khỏi hình học và số học các nhà toán học thời hellenistic hero của alexandria và diophantus cũng như các nhà toán học
[ "thức", "không", "chỉ", "dành", "cho", "lời", "giải", "của", "các", "bài", "toán", "cụ", "thể", "mà", "còn", "đưa", "chúng", "vào", "một", "hệ", "thống", "chung", "hơn", "để", "mô", "tả", "và", "giải", "phương", "trình", "mặc", "dù", "điều", "này", "sẽ", "không", "được", "thực", "hiện", "cho", "đến", "khi", "toán", "học", "phát", "triển", "trong", "hồi", "giáo", "thời", "kỳ", "trung", "cổ", "đến", "thời", "của", "plato", "toán", "học", "hy", "lạp", "đã", "trải", "qua", "một", "sự", "thay", "đổi", "mạnh", "mẽ", "người", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "tạo", "ra", "một", "dạng", "đại", "số", "hình", "học", "trong", "đó", "các", "từ", "ngữ", "được", "đại", "diện", "bằng", "các", "bên", "của", "các", "đối", "tượng", "hình", "học", "thường", "là", "các", "dòng", "kẻ", "với", "các", "chữ", "cái", "liên", "kết", "ở", "bên", "cạnh", "diophantus", "thế", "kỷ", "3", "là", "một", "nhà", "toán", "học", "hy", "lạp", "ở", "alexandria", "và", "là", "tác", "giả", "của", "một", "loạt", "các", "cuốn", "sách", "có", "tên", "arithmetica", "những", "cuốn", "sách", "này", "tập", "trung", "vào", "việc", "giải", "quyết", "phương", "trình", "đại", "số", "và", "đã", "đưa", "lý", "thuyết", "số", "đến", "với", "phương", "trình", "diophantos", "các", "phương", "pháp", "đại", "số", "hình", "học", "đã", "thảo", "luận", "ở", "trên", "có", "ảnh", "hưởng", "trực", "tiếp", "đến", "nhà", "toán", "học", "người", "ba", "tư", "muhammad", "ibn", "mūsā", "al-khwārizmī", "khoảng", "780", "–", "850", "ông", "sau", "đó", "đã", "viết", "cuốn", "sách", "cách", "tính", "toán", "dựa", "trên", "khôi", "phục", "và", "cân", "bằng", "cuốn", "sách", "này", "đã", "chính", "thức", "đưa", "đại", "số", "thành", "một", "phân", "nhánh", "độc", "lập", "của", "toán", "học", "tách", "rời", "đại", "số", "khỏi", "hình", "học", "và", "số", "học", "các", "nhà", "toán", "học", "thời", "hellenistic", "hero", "của", "alexandria", "và", "diophantus", "cũng", "như", "các", "nhà", "toán", "học" ]
phước lành sức khỏe hoặc cầu phát tài người ta dâng lễ trái cây hoặc thực phẩm và đốt nhang để cầu khấn với việc chuyển giao hồng kông cho trung quốc đã có một số lo ngại đáng kể về quyền tự do tôn giáo ở hồng kông dù bắc kinh đã cấm giáo phái pháp luân công năm 1999 những môn đồ của giáo phái này vẫn được tự do hành đạo môn phái này ở hồng kông tương tự giáo hội công giáo được tự do bổ nhiệm các giám mục linh mục của mình ở hồng kông không giống như ở trung hoa đại lục nơi thể chế công giáo được công nhận là hội công giáo yêu nước trung hoa nơi mà các giám mục và linh mục được bắc kinh bổ nhiệm dù cũng có một bộ phận bất hợp pháp và không chính thức của công giáo vẫn giữ liên lạc với tòa thánh vatican một vấn đề lớn trong tiến trình bình thường hóa quan hệ giữa cộng hòa nhân dân trung hoa và tòa thánh là việc bắc kinh cứ khăng khăng yêu cầu vatican chấm dứt quan hệ với trung hoa dân quốc đài loan hồng kông là nơi duy nhất ở trung quốc có những người truyền giáo của giáo hội các thánh hữu ngày sau của chúa giêsu kitô giáo hội mormon == kiến trúc == do đất đai chật chội còn ít tòa nhà lịch sử tồn tại ở hồng kông thay vào đó thành
[ "phước", "lành", "sức", "khỏe", "hoặc", "cầu", "phát", "tài", "người", "ta", "dâng", "lễ", "trái", "cây", "hoặc", "thực", "phẩm", "và", "đốt", "nhang", "để", "cầu", "khấn", "với", "việc", "chuyển", "giao", "hồng", "kông", "cho", "trung", "quốc", "đã", "có", "một", "số", "lo", "ngại", "đáng", "kể", "về", "quyền", "tự", "do", "tôn", "giáo", "ở", "hồng", "kông", "dù", "bắc", "kinh", "đã", "cấm", "giáo", "phái", "pháp", "luân", "công", "năm", "1999", "những", "môn", "đồ", "của", "giáo", "phái", "này", "vẫn", "được", "tự", "do", "hành", "đạo", "môn", "phái", "này", "ở", "hồng", "kông", "tương", "tự", "giáo", "hội", "công", "giáo", "được", "tự", "do", "bổ", "nhiệm", "các", "giám", "mục", "linh", "mục", "của", "mình", "ở", "hồng", "kông", "không", "giống", "như", "ở", "trung", "hoa", "đại", "lục", "nơi", "thể", "chế", "công", "giáo", "được", "công", "nhận", "là", "hội", "công", "giáo", "yêu", "nước", "trung", "hoa", "nơi", "mà", "các", "giám", "mục", "và", "linh", "mục", "được", "bắc", "kinh", "bổ", "nhiệm", "dù", "cũng", "có", "một", "bộ", "phận", "bất", "hợp", "pháp", "và", "không", "chính", "thức", "của", "công", "giáo", "vẫn", "giữ", "liên", "lạc", "với", "tòa", "thánh", "vatican", "một", "vấn", "đề", "lớn", "trong", "tiến", "trình", "bình", "thường", "hóa", "quan", "hệ", "giữa", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "và", "tòa", "thánh", "là", "việc", "bắc", "kinh", "cứ", "khăng", "khăng", "yêu", "cầu", "vatican", "chấm", "dứt", "quan", "hệ", "với", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "đài", "loan", "hồng", "kông", "là", "nơi", "duy", "nhất", "ở", "trung", "quốc", "có", "những", "người", "truyền", "giáo", "của", "giáo", "hội", "các", "thánh", "hữu", "ngày", "sau", "của", "chúa", "giêsu", "kitô", "giáo", "hội", "mormon", "==", "kiến", "trúc", "==", "do", "đất", "đai", "chật", "chội", "còn", "ít", "tòa", "nhà", "lịch", "sử", "tồn", "tại", "ở", "hồng", "kông", "thay", "vào", "đó", "thành" ]
thời điểm mà ông được bầu vào giáo đoàn pontificum năm 47 trước công nguyên năm tiếp theo ông đảm đương trọng trách về đại hội thể thao hy lạp cổ nhằm tôn vinh đền thờ venus genetrix ngôi đền mà julius caesar xây dựng theo nicolaus damascus octavius muốn được theo đoàn tùy tùng của caesar trong chiến dịch ở phi châu nhưng bị mẹ ông phản đối năm 46 trước cn bà tán thành cho ông tới chỗ caesar ở hispania nơi ông ta dự định tiến đánh tàn quân của pompeius kẻ thù cũ của caesar nhưng octavius bị bệnh và không thể đi được sau khi bình phục ông đi đường biển đến với nơi caesar đang ở nhưng bị đắm tàu sau khi cập bờ với một số tùy tùng ông vượt qua lãnh thổ thù địch để đến nơi caesar đóng quân và gây một ấn tượng mạnh mẽ cho người bác velleius paterculus về sau cho biết caesar sau đó đã cho phép octavius cùng dùng chung xe ngựa với mình khi trở về roma caesar gửi gắm ý định với các trinh nữ vestal rằng octavius là người kế thừa thứ nhất == vươn lên nắm quyền lực == === người thừa kế của caesar === khi caesar bị mưu sát vào ngày 15 tháng 3 năm 44 tcn octavian đang học và trải qua huấn luyện quân sự tại apollonia illyria từ chối lời khuyên của một vài sĩ quan quân đội là ở lại dưới sự bảo vệ của quân
[ "thời", "điểm", "mà", "ông", "được", "bầu", "vào", "giáo", "đoàn", "pontificum", "năm", "47", "trước", "công", "nguyên", "năm", "tiếp", "theo", "ông", "đảm", "đương", "trọng", "trách", "về", "đại", "hội", "thể", "thao", "hy", "lạp", "cổ", "nhằm", "tôn", "vinh", "đền", "thờ", "venus", "genetrix", "ngôi", "đền", "mà", "julius", "caesar", "xây", "dựng", "theo", "nicolaus", "damascus", "octavius", "muốn", "được", "theo", "đoàn", "tùy", "tùng", "của", "caesar", "trong", "chiến", "dịch", "ở", "phi", "châu", "nhưng", "bị", "mẹ", "ông", "phản", "đối", "năm", "46", "trước", "cn", "bà", "tán", "thành", "cho", "ông", "tới", "chỗ", "caesar", "ở", "hispania", "nơi", "ông", "ta", "dự", "định", "tiến", "đánh", "tàn", "quân", "của", "pompeius", "kẻ", "thù", "cũ", "của", "caesar", "nhưng", "octavius", "bị", "bệnh", "và", "không", "thể", "đi", "được", "sau", "khi", "bình", "phục", "ông", "đi", "đường", "biển", "đến", "với", "nơi", "caesar", "đang", "ở", "nhưng", "bị", "đắm", "tàu", "sau", "khi", "cập", "bờ", "với", "một", "số", "tùy", "tùng", "ông", "vượt", "qua", "lãnh", "thổ", "thù", "địch", "để", "đến", "nơi", "caesar", "đóng", "quân", "và", "gây", "một", "ấn", "tượng", "mạnh", "mẽ", "cho", "người", "bác", "velleius", "paterculus", "về", "sau", "cho", "biết", "caesar", "sau", "đó", "đã", "cho", "phép", "octavius", "cùng", "dùng", "chung", "xe", "ngựa", "với", "mình", "khi", "trở", "về", "roma", "caesar", "gửi", "gắm", "ý", "định", "với", "các", "trinh", "nữ", "vestal", "rằng", "octavius", "là", "người", "kế", "thừa", "thứ", "nhất", "==", "vươn", "lên", "nắm", "quyền", "lực", "==", "===", "người", "thừa", "kế", "của", "caesar", "===", "khi", "caesar", "bị", "mưu", "sát", "vào", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "44", "tcn", "octavian", "đang", "học", "và", "trải", "qua", "huấn", "luyện", "quân", "sự", "tại", "apollonia", "illyria", "từ", "chối", "lời", "khuyên", "của", "một", "vài", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "là", "ở", "lại", "dưới", "sự", "bảo", "vệ", "của", "quân" ]
8540 ardeberg tên chỉ định 1993 fk là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được khám phá thông qua uesac ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 17 tháng 3 năm 1993 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "8540", "ardeberg", "tên", "chỉ", "định", "1993", "fk", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "khám", "phá", "thông", "qua", "uesac", "ở", "đài", "thiên", "văn", "la", "silla", "ở", "chile", "ngày", "17", "tháng", "3", "năm", "1993", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser" ]
diaea carangali là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi diaea diaea carangali được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995
[ "diaea", "carangali", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "diaea", "diaea", "carangali", "được", "alberto", "barrion", "james", "a", "litsinger", "miêu", "tả", "năm", "1995" ]
6177 1986 ce2 6177 1986 ce là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 12 tháng 2 năm 1986 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "6177", "1986", "ce2", "6177", "1986", "ce", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henri", "debehogne", "ở", "đài", "thiên", "văn", "la", "silla", "ở", "chile", "ngày", "12", "tháng", "2", "năm", "1986", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser" ]
cytisus arboreus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được desf dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "cytisus", "arboreus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "desf", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
litsea cangyuanensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được j li h w li mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "litsea", "cangyuanensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "j", "li", "h", "w", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
ủ hy vọng thực hiện sứ mệnh của đời mình tại đây nàng bắt đầu lắng nghe những nỗi đau khổ của nhân dân qua lời thở than cầu khấn của họ mỗi khi họ đến thắp hương lễ phật dần dần nàng tìm ra được cách chữa lành những vết thương vô hình trong lòng họ đến tuổi trưởng thành phật nguyệt đã tinh thông văn võ am tường binh pháp tay nghề chữa lành của nàng cũng đã lên một bậc cao phi thường đến mức nhiều người tưởng là phép thuật dù tên tuổi nàng đã lừng danh muôn phương phật nguyệt vẫn sống lặng lẽ kín đáo ngày ngày âm thầm nghĩ suy về phương cách chữa lành vết thương của cả dân tộc dù thâm tâm nàng đã le lói nghi ngờ rằng chỉ có một giải pháp mà thôi == khởi nghĩa == lớn lên trong cảnh dân tộc bị áp bức bởi nhà hán tận mắt chứng kiến mọi hành vi dã man của quân cướp nước với bà con trong làng phật nguyệt vô cùng căm giận chúng nàng chỉ mong muốn kết giao với các trai làng tìm cách giết giặc biết cháu gái mình có ý nghĩ khác thường cậu của phật nguyệt là ông lê bảo hoàn vốn là một thầy giáo trong làng đã tìm cách khuyên nhủ nhưng nàng không nghe vẫn một lòng mộ quân đánh giặc sau nhiều lần thử thách cậu của phật nguyệt đã bố trí để nàng gặp ba chàng trai
[ "ủ", "hy", "vọng", "thực", "hiện", "sứ", "mệnh", "của", "đời", "mình", "tại", "đây", "nàng", "bắt", "đầu", "lắng", "nghe", "những", "nỗi", "đau", "khổ", "của", "nhân", "dân", "qua", "lời", "thở", "than", "cầu", "khấn", "của", "họ", "mỗi", "khi", "họ", "đến", "thắp", "hương", "lễ", "phật", "dần", "dần", "nàng", "tìm", "ra", "được", "cách", "chữa", "lành", "những", "vết", "thương", "vô", "hình", "trong", "lòng", "họ", "đến", "tuổi", "trưởng", "thành", "phật", "nguyệt", "đã", "tinh", "thông", "văn", "võ", "am", "tường", "binh", "pháp", "tay", "nghề", "chữa", "lành", "của", "nàng", "cũng", "đã", "lên", "một", "bậc", "cao", "phi", "thường", "đến", "mức", "nhiều", "người", "tưởng", "là", "phép", "thuật", "dù", "tên", "tuổi", "nàng", "đã", "lừng", "danh", "muôn", "phương", "phật", "nguyệt", "vẫn", "sống", "lặng", "lẽ", "kín", "đáo", "ngày", "ngày", "âm", "thầm", "nghĩ", "suy", "về", "phương", "cách", "chữa", "lành", "vết", "thương", "của", "cả", "dân", "tộc", "dù", "thâm", "tâm", "nàng", "đã", "le", "lói", "nghi", "ngờ", "rằng", "chỉ", "có", "một", "giải", "pháp", "mà", "thôi", "==", "khởi", "nghĩa", "==", "lớn", "lên", "trong", "cảnh", "dân", "tộc", "bị", "áp", "bức", "bởi", "nhà", "hán", "tận", "mắt", "chứng", "kiến", "mọi", "hành", "vi", "dã", "man", "của", "quân", "cướp", "nước", "với", "bà", "con", "trong", "làng", "phật", "nguyệt", "vô", "cùng", "căm", "giận", "chúng", "nàng", "chỉ", "mong", "muốn", "kết", "giao", "với", "các", "trai", "làng", "tìm", "cách", "giết", "giặc", "biết", "cháu", "gái", "mình", "có", "ý", "nghĩ", "khác", "thường", "cậu", "của", "phật", "nguyệt", "là", "ông", "lê", "bảo", "hoàn", "vốn", "là", "một", "thầy", "giáo", "trong", "làng", "đã", "tìm", "cách", "khuyên", "nhủ", "nhưng", "nàng", "không", "nghe", "vẫn", "một", "lòng", "mộ", "quân", "đánh", "giặc", "sau", "nhiều", "lần", "thử", "thách", "cậu", "của", "phật", "nguyệt", "đã", "bố", "trí", "để", "nàng", "gặp", "ba", "chàng", "trai" ]
çorak devrek çorak là một xã thuộc huyện devrek tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 564 người
[ "çorak", "devrek", "çorak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "devrek", "tỉnh", "zonguldak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "564", "người" ]
2159 kukkamäki là một tiểu hành tinh vành đai chính do liisi oterma phát hiện tại turku ngày 16 10 1941 tiểu hành tinh này được đặt theo tên nhà trắc địa học phần lan tauno johannes kukkamäki 1909–1997 == liên kết ngoài == bullet mpc orbit mpcorb database bullet kukkamäki jet propulsion laboratory small-body database
[ "2159", "kukkamäki", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "do", "liisi", "oterma", "phát", "hiện", "tại", "turku", "ngày", "16", "10", "1941", "tiểu", "hành", "tinh", "này", "được", "đặt", "theo", "tên", "nhà", "trắc", "địa", "học", "phần", "lan", "tauno", "johannes", "kukkamäki", "1909–1997", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mpc", "orbit", "mpcorb", "database", "bullet", "kukkamäki", "jet", "propulsion", "laboratory", "small-body", "database" ]
mulsanteus variatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schaeffer miêu tả khoa học năm 1916
[ "mulsanteus", "variatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schaeffer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
nghĩa rằng một hệ thống dịch vụ là một hệ thống được hình thành để phục vụ hệ thống khác hầu hết các hệ thống hạ tầng xây dựng là những hệ thống dịch vụ === cái nhìn toàn diện === kỹ thuật hệ thống tập trung vào việc phân tích và gợi ý những nhu cầu của khách hàng và chức năng này yêu cầu phải diễn ra sớm trong chu trình phát triển xây dựng tài liệu về điều kiện yêu cầu và sau đó tiến hành với việc xây dựng thiết kế và kiểm toán hệ thống trong khi tiếp tục cân nhắc giải quyết vấn đề vòng đời hệ thống điều này bao gồm sự hiểu biết đầy đủ với tất cả những nhà đầu tư tham gia oliver et al tuyên bố rằng quá trình kỹ thuật hệ thống có thể được phân tách thành bullet quá trình hệ thống kỹ thuật và bullet quá trình hệ thống quản lý trong mô hình của oliver mục tiêu của quá trình quản lý là tổ chức sự nỗ lực kỹ thuật trong vòng đời trong khi quá trình hệ thống kỹ thuật bao gồm truy cập những thông tin có sẵn định nghĩa xác định sự hiệu quả để tạo ra một mô hình hành vi mô hình cấu trúc thực hiện việc phân tích điều hòa và tạo ra quy trình xây dựng và kiểm chứng phụ thuộc vào từng ứng dụng mặc dù có một vài các mô hình có sử dụng trong công nghiệp và
[ "nghĩa", "rằng", "một", "hệ", "thống", "dịch", "vụ", "là", "một", "hệ", "thống", "được", "hình", "thành", "để", "phục", "vụ", "hệ", "thống", "khác", "hầu", "hết", "các", "hệ", "thống", "hạ", "tầng", "xây", "dựng", "là", "những", "hệ", "thống", "dịch", "vụ", "===", "cái", "nhìn", "toàn", "diện", "===", "kỹ", "thuật", "hệ", "thống", "tập", "trung", "vào", "việc", "phân", "tích", "và", "gợi", "ý", "những", "nhu", "cầu", "của", "khách", "hàng", "và", "chức", "năng", "này", "yêu", "cầu", "phải", "diễn", "ra", "sớm", "trong", "chu", "trình", "phát", "triển", "xây", "dựng", "tài", "liệu", "về", "điều", "kiện", "yêu", "cầu", "và", "sau", "đó", "tiến", "hành", "với", "việc", "xây", "dựng", "thiết", "kế", "và", "kiểm", "toán", "hệ", "thống", "trong", "khi", "tiếp", "tục", "cân", "nhắc", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "vòng", "đời", "hệ", "thống", "điều", "này", "bao", "gồm", "sự", "hiểu", "biết", "đầy", "đủ", "với", "tất", "cả", "những", "nhà", "đầu", "tư", "tham", "gia", "oliver", "et", "al", "tuyên", "bố", "rằng", "quá", "trình", "kỹ", "thuật", "hệ", "thống", "có", "thể", "được", "phân", "tách", "thành", "bullet", "quá", "trình", "hệ", "thống", "kỹ", "thuật", "và", "bullet", "quá", "trình", "hệ", "thống", "quản", "lý", "trong", "mô", "hình", "của", "oliver", "mục", "tiêu", "của", "quá", "trình", "quản", "lý", "là", "tổ", "chức", "sự", "nỗ", "lực", "kỹ", "thuật", "trong", "vòng", "đời", "trong", "khi", "quá", "trình", "hệ", "thống", "kỹ", "thuật", "bao", "gồm", "truy", "cập", "những", "thông", "tin", "có", "sẵn", "định", "nghĩa", "xác", "định", "sự", "hiệu", "quả", "để", "tạo", "ra", "một", "mô", "hình", "hành", "vi", "mô", "hình", "cấu", "trúc", "thực", "hiện", "việc", "phân", "tích", "điều", "hòa", "và", "tạo", "ra", "quy", "trình", "xây", "dựng", "và", "kiểm", "chứng", "phụ", "thuộc", "vào", "từng", "ứng", "dụng", "mặc", "dù", "có", "một", "vài", "các", "mô", "hình", "có", "sử", "dụng", "trong", "công", "nghiệp", "và" ]
một loại thuốc súng mới được phát triển bởi olin industries sau khi thiết kế đạn được thử nghiệm t65 đã được thông qua với tên là 7 62×51mm nato olin industries sau đó tung ra thị trường loại đạn gần giống là winchester 0 308 sau một loạt các phiên bản của earle harvey và các thành viên khác của nhóm thiết kế sau khi qua bài kiểm tra ở fort benning t25 được đổi tên thành t47 ngược lại t44 nguyên mẫu súng trường đã không được thiết kế chủ yếu bởi kỹ sư tại springfield armory nhưng đúng hơn là một thiết kế thông thường phát triển trên một ngân sách eo hẹp như là một sự thay thế cho t47 lloyd corbett một kỹ sư trong nhóm thiết kế súng trường earle harvey đã sàng lọc các bộ phận khác nhau để thiết kế t44 trong đó có kim hỏa có con lăn để giảm ma sát === các cuộc thử nghiệm để đưa vào phục vụ trong bộ binh === t44 tham gia một cuộc thử nghiệm súng trường tại ft benning georgia chống lại t47 springfield sửa đổi của t25 và súng trường tự động hạng nhẹ t48 t47 đã trình diễn khá tồi tệ trong bụi và thời tiết lạnh so với t44 hoặc t48 nên đã được xem xét hủy bỏ vào năm 1953 trong thời gian 1952-53 thử nghiệm so sánh t48 và t44 về hiệu suất t48 có khả năng triển khai nhanh và khả năng chống bụi tốt hơn cũng
[ "một", "loại", "thuốc", "súng", "mới", "được", "phát", "triển", "bởi", "olin", "industries", "sau", "khi", "thiết", "kế", "đạn", "được", "thử", "nghiệm", "t65", "đã", "được", "thông", "qua", "với", "tên", "là", "7", "62×51mm", "nato", "olin", "industries", "sau", "đó", "tung", "ra", "thị", "trường", "loại", "đạn", "gần", "giống", "là", "winchester", "0", "308", "sau", "một", "loạt", "các", "phiên", "bản", "của", "earle", "harvey", "và", "các", "thành", "viên", "khác", "của", "nhóm", "thiết", "kế", "sau", "khi", "qua", "bài", "kiểm", "tra", "ở", "fort", "benning", "t25", "được", "đổi", "tên", "thành", "t47", "ngược", "lại", "t44", "nguyên", "mẫu", "súng", "trường", "đã", "không", "được", "thiết", "kế", "chủ", "yếu", "bởi", "kỹ", "sư", "tại", "springfield", "armory", "nhưng", "đúng", "hơn", "là", "một", "thiết", "kế", "thông", "thường", "phát", "triển", "trên", "một", "ngân", "sách", "eo", "hẹp", "như", "là", "một", "sự", "thay", "thế", "cho", "t47", "lloyd", "corbett", "một", "kỹ", "sư", "trong", "nhóm", "thiết", "kế", "súng", "trường", "earle", "harvey", "đã", "sàng", "lọc", "các", "bộ", "phận", "khác", "nhau", "để", "thiết", "kế", "t44", "trong", "đó", "có", "kim", "hỏa", "có", "con", "lăn", "để", "giảm", "ma", "sát", "===", "các", "cuộc", "thử", "nghiệm", "để", "đưa", "vào", "phục", "vụ", "trong", "bộ", "binh", "===", "t44", "tham", "gia", "một", "cuộc", "thử", "nghiệm", "súng", "trường", "tại", "ft", "benning", "georgia", "chống", "lại", "t47", "springfield", "sửa", "đổi", "của", "t25", "và", "súng", "trường", "tự", "động", "hạng", "nhẹ", "t48", "t47", "đã", "trình", "diễn", "khá", "tồi", "tệ", "trong", "bụi", "và", "thời", "tiết", "lạnh", "so", "với", "t44", "hoặc", "t48", "nên", "đã", "được", "xem", "xét", "hủy", "bỏ", "vào", "năm", "1953", "trong", "thời", "gian", "1952-53", "thử", "nghiệm", "so", "sánh", "t48", "và", "t44", "về", "hiệu", "suất", "t48", "có", "khả", "năng", "triển", "khai", "nhanh", "và", "khả", "năng", "chống", "bụi", "tốt", "hơn", "cũng" ]
paronychia virginica là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "paronychia", "virginica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
ditrichum pseudorufescens là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "ditrichum", "pseudorufescens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ditrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
giuseppe conte sinh ngày 8 tháng 8 năm 1964 là một luật gia giáo sư và chính trị gia người ý ngày 23 tháng 5 năm 2018 ông được tổng thống ý sergio mattarella đề cử làm thủ tướng ý để thành lập một chính phủ của đảng phong trào 5 sao và lega nord ông phục vụ với tư cách là thủ tướng thứ 58 và đương nhiệm của ý kể từ ngày 1 tháng 6 năm 2018 và thông báo ý định từ chức ngày 20 tháng 8 năm 2019 theo nhiều nhà báo và nhà bình luận chính trị nội các của conte là chính phủ dân túy đầu tiên ở tây âu hơn nữa ông là người đầu tiên đảm nhận chức thủ tướng mà chưa từng hoạt động trong chính phủ hoặc dịch vụ hành chính công trước đó kể từ thời silvio berlusconi vào năm 1994 và là thủ tướng đầu tiên từ miền nam ý kể từ thời nhà chính trị dân chủ kitô giáo ciriaco de mita vào năm 1989 == quan điểm chính trị == trong một cuộc phỏng vấn vào năm 2018 conte tuyên bố mình là cử tri của cánh tả trước khi tiếp cận phong trào năm sao trong đầu những năm 2010 ông ta cũng thêm rằng ngày nay các hệ thống ý thức hệ của thế kỷ 20 không còn đủ để đại diện cho hệ thống chính trị hiện tại và nó phải quan trọng hơn và chính xác hơn để đánh giá
[ "giuseppe", "conte", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "1964", "là", "một", "luật", "gia", "giáo", "sư", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "ý", "ngày", "23", "tháng", "5", "năm", "2018", "ông", "được", "tổng", "thống", "ý", "sergio", "mattarella", "đề", "cử", "làm", "thủ", "tướng", "ý", "để", "thành", "lập", "một", "chính", "phủ", "của", "đảng", "phong", "trào", "5", "sao", "và", "lega", "nord", "ông", "phục", "vụ", "với", "tư", "cách", "là", "thủ", "tướng", "thứ", "58", "và", "đương", "nhiệm", "của", "ý", "kể", "từ", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "2018", "và", "thông", "báo", "ý", "định", "từ", "chức", "ngày", "20", "tháng", "8", "năm", "2019", "theo", "nhiều", "nhà", "báo", "và", "nhà", "bình", "luận", "chính", "trị", "nội", "các", "của", "conte", "là", "chính", "phủ", "dân", "túy", "đầu", "tiên", "ở", "tây", "âu", "hơn", "nữa", "ông", "là", "người", "đầu", "tiên", "đảm", "nhận", "chức", "thủ", "tướng", "mà", "chưa", "từng", "hoạt", "động", "trong", "chính", "phủ", "hoặc", "dịch", "vụ", "hành", "chính", "công", "trước", "đó", "kể", "từ", "thời", "silvio", "berlusconi", "vào", "năm", "1994", "và", "là", "thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "từ", "miền", "nam", "ý", "kể", "từ", "thời", "nhà", "chính", "trị", "dân", "chủ", "kitô", "giáo", "ciriaco", "de", "mita", "vào", "năm", "1989", "==", "quan", "điểm", "chính", "trị", "==", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "vào", "năm", "2018", "conte", "tuyên", "bố", "mình", "là", "cử", "tri", "của", "cánh", "tả", "trước", "khi", "tiếp", "cận", "phong", "trào", "năm", "sao", "trong", "đầu", "những", "năm", "2010", "ông", "ta", "cũng", "thêm", "rằng", "ngày", "nay", "các", "hệ", "thống", "ý", "thức", "hệ", "của", "thế", "kỷ", "20", "không", "còn", "đủ", "để", "đại", "diện", "cho", "hệ", "thống", "chính", "trị", "hiện", "tại", "và", "nó", "phải", "quan", "trọng", "hơn", "và", "chính", "xác", "hơn", "để", "đánh", "giá" ]
oliganthes bathiaei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được humbert humbert mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "oliganthes", "bathiaei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "humbert", "humbert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
kampochloa là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi kampochloa gồm các loài
[ "kampochloa", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "poaceae", "==", "loài", "==", "chi", "kampochloa", "gồm", "các", "loài" ]
tháng 5 năm 2009 sau 26 năm xung đột phiến quân đề nghị hạ vũ khí để đổi lấy sự đảm bảo an toàn vào ngày 17 tháng 5 năm 2009 người đứng đầu bộ phận quan hệ quốc tế của ltte selvarasa pathmanathan đã thừa nhận thất bại nói trong một tuyên bố qua email trận chiến này đã đi đến kết thúc cay đắng ==== hậu quả ==== khi chiến tranh kết thúc 11 664 thành viên ltte bao gồm 595 binh sĩ trẻ em đã đầu hàng quân đội sri lanka khoảng 150 cán bộ ltte hạng nặng và 1 000 cán bộ trung cấp đã trốn sang ấn độ chính phủ đã hành động để phục hồi các cán bộ đã đầu hàng theo kế hoạch hành động quốc gia về tái hòa nhập các cựu chiến binh trong khi các cơ quan nhân quyền quốc tế báo cáo các cáo buộc tra tấn hãm hiếp và giết người chúng được chia thành ba loại những người khó tính không tham chiến và những người được tuyển mộ cưỡng bức bao gồm cả lính trẻ em 24 trung tâm phục hồi chức năng đã được thành lập ở jaffna batticaloa và vavuniya trong số các cán bộ bị bắt có khoảng 700 thành viên khó tính một số cán bộ này được tích hợp vào cơ quan tình báo nhà nước để xử lý các mạng lưới bên trong và bên ngoài của ltte đến tháng 8 năm 2011 chính phủ đã tha hơn 8 000 cán
[ "tháng", "5", "năm", "2009", "sau", "26", "năm", "xung", "đột", "phiến", "quân", "đề", "nghị", "hạ", "vũ", "khí", "để", "đổi", "lấy", "sự", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "vào", "ngày", "17", "tháng", "5", "năm", "2009", "người", "đứng", "đầu", "bộ", "phận", "quan", "hệ", "quốc", "tế", "của", "ltte", "selvarasa", "pathmanathan", "đã", "thừa", "nhận", "thất", "bại", "nói", "trong", "một", "tuyên", "bố", "qua", "email", "trận", "chiến", "này", "đã", "đi", "đến", "kết", "thúc", "cay", "đắng", "====", "hậu", "quả", "====", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "11", "664", "thành", "viên", "ltte", "bao", "gồm", "595", "binh", "sĩ", "trẻ", "em", "đã", "đầu", "hàng", "quân", "đội", "sri", "lanka", "khoảng", "150", "cán", "bộ", "ltte", "hạng", "nặng", "và", "1", "000", "cán", "bộ", "trung", "cấp", "đã", "trốn", "sang", "ấn", "độ", "chính", "phủ", "đã", "hành", "động", "để", "phục", "hồi", "các", "cán", "bộ", "đã", "đầu", "hàng", "theo", "kế", "hoạch", "hành", "động", "quốc", "gia", "về", "tái", "hòa", "nhập", "các", "cựu", "chiến", "binh", "trong", "khi", "các", "cơ", "quan", "nhân", "quyền", "quốc", "tế", "báo", "cáo", "các", "cáo", "buộc", "tra", "tấn", "hãm", "hiếp", "và", "giết", "người", "chúng", "được", "chia", "thành", "ba", "loại", "những", "người", "khó", "tính", "không", "tham", "chiến", "và", "những", "người", "được", "tuyển", "mộ", "cưỡng", "bức", "bao", "gồm", "cả", "lính", "trẻ", "em", "24", "trung", "tâm", "phục", "hồi", "chức", "năng", "đã", "được", "thành", "lập", "ở", "jaffna", "batticaloa", "và", "vavuniya", "trong", "số", "các", "cán", "bộ", "bị", "bắt", "có", "khoảng", "700", "thành", "viên", "khó", "tính", "một", "số", "cán", "bộ", "này", "được", "tích", "hợp", "vào", "cơ", "quan", "tình", "báo", "nhà", "nước", "để", "xử", "lý", "các", "mạng", "lưới", "bên", "trong", "và", "bên", "ngoài", "của", "ltte", "đến", "tháng", "8", "năm", "2011", "chính", "phủ", "đã", "tha", "hơn", "8", "000", "cán" ]
lộc bullet quyển 503 liệt truyện nhị bách cửu thập nghệ thuật nhị vương chú vương văn trị lương nghiễn lương đồng thư đặng thạch như ngô hi tái bullet quyển 504 liệt truyện nhị bách cửu thập nghệ thuật tam vương thì mẫn trần hồng thụ thích đạo tế vương huy uẩn cách cung hiền cao kì bội trương bằng trưng đường đại hoa nham vương học hạo bullet quyển 505 liệt truyện nhị bách cửu thập nghệ thuật tứ vương lai hàm trữ sĩ bảo phùng hành trinh cam phượng trì tào trúc trai giang chi đồng lương cửu trương liên lưu nguyên đường anh đái tử đinh thủ tồn từ thọ bullet quyển 506 liệt truyện nhị bách cửu thập trù nhân nhất tiết phượng tộ đỗ tri canh cung sĩ yên vương tích xiển phan sanh chương phương trung thông yết huyên mai văn đỉnh mai dĩ yên mai thành mai phương mai văn nãi mai văn mịch minh an đồ minh tân trần tế tân lưu tương khuể vương nguyên khải chu hồng bác khải hứa như lan bullet quyển 507 liệt truyện nhị bách cửu thập trù nhân nhị lý hoàng uông lai trần kiệt triệu khánh phúc hi thì viết thuần lý duệ ứng nam lạc đằng phượng hạng danh đạt vương đại hữu đinh thủ trung tích phiền tạ gia hòa ngô gia thiện la sĩ lâm dịch chi hãn cố quan quang ứng bệ tả tiềm tăng kỉ hồng hạ loan tường trâu bá kì lý thiện lan hoa hành phương bullet quyển
[ "lộc", "bullet", "quyển", "503", "liệt", "truyện", "nhị", "bách", "cửu", "thập", "nghệ", "thuật", "nhị", "vương", "chú", "vương", "văn", "trị", "lương", "nghiễn", "lương", "đồng", "thư", "đặng", "thạch", "như", "ngô", "hi", "tái", "bullet", "quyển", "504", "liệt", "truyện", "nhị", "bách", "cửu", "thập", "nghệ", "thuật", "tam", "vương", "thì", "mẫn", "trần", "hồng", "thụ", "thích", "đạo", "tế", "vương", "huy", "uẩn", "cách", "cung", "hiền", "cao", "kì", "bội", "trương", "bằng", "trưng", "đường", "đại", "hoa", "nham", "vương", "học", "hạo", "bullet", "quyển", "505", "liệt", "truyện", "nhị", "bách", "cửu", "thập", "nghệ", "thuật", "tứ", "vương", "lai", "hàm", "trữ", "sĩ", "bảo", "phùng", "hành", "trinh", "cam", "phượng", "trì", "tào", "trúc", "trai", "giang", "chi", "đồng", "lương", "cửu", "trương", "liên", "lưu", "nguyên", "đường", "anh", "đái", "tử", "đinh", "thủ", "tồn", "từ", "thọ", "bullet", "quyển", "506", "liệt", "truyện", "nhị", "bách", "cửu", "thập", "trù", "nhân", "nhất", "tiết", "phượng", "tộ", "đỗ", "tri", "canh", "cung", "sĩ", "yên", "vương", "tích", "xiển", "phan", "sanh", "chương", "phương", "trung", "thông", "yết", "huyên", "mai", "văn", "đỉnh", "mai", "dĩ", "yên", "mai", "thành", "mai", "phương", "mai", "văn", "nãi", "mai", "văn", "mịch", "minh", "an", "đồ", "minh", "tân", "trần", "tế", "tân", "lưu", "tương", "khuể", "vương", "nguyên", "khải", "chu", "hồng", "bác", "khải", "hứa", "như", "lan", "bullet", "quyển", "507", "liệt", "truyện", "nhị", "bách", "cửu", "thập", "trù", "nhân", "nhị", "lý", "hoàng", "uông", "lai", "trần", "kiệt", "triệu", "khánh", "phúc", "hi", "thì", "viết", "thuần", "lý", "duệ", "ứng", "nam", "lạc", "đằng", "phượng", "hạng", "danh", "đạt", "vương", "đại", "hữu", "đinh", "thủ", "trung", "tích", "phiền", "tạ", "gia", "hòa", "ngô", "gia", "thiện", "la", "sĩ", "lâm", "dịch", "chi", "hãn", "cố", "quan", "quang", "ứng", "bệ", "tả", "tiềm", "tăng", "kỉ", "hồng", "hạ", "loan", "tường", "trâu", "bá", "kì", "lý", "thiện", "lan", "hoa", "hành", "phương", "bullet", "quyển" ]
vì điều này mà đthdh cũng đóng vai trò quyết định trong quá trình hình thành và xử lý các đáp ứng sợ === trí nhớ không gian === vào năm 1986 richard morris đã đưa ra bằng chứng đầu tiên chứng minh rằng đthdh thực sự rất cần thiết cho sự hình thành trí nhớ ở sinh vật in vivo ông đã thực nghiệm trí nhớ không gian ở con chuột bằng cách làm thay đổi các tiến trình dược lý học trong hồi hải mã một cấu trúc của não mà đã được chứng minh là rất quan trọng trong sự hình thành trí nhớ không gian các con chuột được tiến hành thí nghiệm trong mô hình mê cung nước morris khi con chuột bơi trong bể hồ nước đục trí nhớ không gian đóng nhiệm vụ giúp con chuột định vị được nơi an toàn trong mê cung nước trong thí nghiệm này khi thả con chuột vào bể nước con chuột bình thường sẽ vùng vẫy hết sức bơi cho đến khi tìm ra nơi an toàn — mặt phẳng với diện tích đủ để con chuột đứng trên đó và thoát khỏi việc chết chìm — được đặt ở vị trí xác định có thể dễ dàng nhận ra được hoặc là thấy hoặc là tiếp xúc vật lý trong phạm vi mê cung nước này trước khi cho những con chuột thực hiện nhiệm vụ tìm đường thoát thân trong mê cung nước đó thực hiện đưa nhiều phân tử
[ "vì", "điều", "này", "mà", "đthdh", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "quyết", "định", "trong", "quá", "trình", "hình", "thành", "và", "xử", "lý", "các", "đáp", "ứng", "sợ", "===", "trí", "nhớ", "không", "gian", "===", "vào", "năm", "1986", "richard", "morris", "đã", "đưa", "ra", "bằng", "chứng", "đầu", "tiên", "chứng", "minh", "rằng", "đthdh", "thực", "sự", "rất", "cần", "thiết", "cho", "sự", "hình", "thành", "trí", "nhớ", "ở", "sinh", "vật", "in", "vivo", "ông", "đã", "thực", "nghiệm", "trí", "nhớ", "không", "gian", "ở", "con", "chuột", "bằng", "cách", "làm", "thay", "đổi", "các", "tiến", "trình", "dược", "lý", "học", "trong", "hồi", "hải", "mã", "một", "cấu", "trúc", "của", "não", "mà", "đã", "được", "chứng", "minh", "là", "rất", "quan", "trọng", "trong", "sự", "hình", "thành", "trí", "nhớ", "không", "gian", "các", "con", "chuột", "được", "tiến", "hành", "thí", "nghiệm", "trong", "mô", "hình", "mê", "cung", "nước", "morris", "khi", "con", "chuột", "bơi", "trong", "bể", "hồ", "nước", "đục", "trí", "nhớ", "không", "gian", "đóng", "nhiệm", "vụ", "giúp", "con", "chuột", "định", "vị", "được", "nơi", "an", "toàn", "trong", "mê", "cung", "nước", "trong", "thí", "nghiệm", "này", "khi", "thả", "con", "chuột", "vào", "bể", "nước", "con", "chuột", "bình", "thường", "sẽ", "vùng", "vẫy", "hết", "sức", "bơi", "cho", "đến", "khi", "tìm", "ra", "nơi", "an", "toàn", "—", "mặt", "phẳng", "với", "diện", "tích", "đủ", "để", "con", "chuột", "đứng", "trên", "đó", "và", "thoát", "khỏi", "việc", "chết", "chìm", "—", "được", "đặt", "ở", "vị", "trí", "xác", "định", "có", "thể", "dễ", "dàng", "nhận", "ra", "được", "hoặc", "là", "thấy", "hoặc", "là", "tiếp", "xúc", "vật", "lý", "trong", "phạm", "vi", "mê", "cung", "nước", "này", "trước", "khi", "cho", "những", "con", "chuột", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "tìm", "đường", "thoát", "thân", "trong", "mê", "cung", "nước", "đó", "thực", "hiện", "đưa", "nhiều", "phân", "tử" ]