text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
lựa chọn các đặc điểm được định nghĩa rõ ràng ví dụ một mẫu đầy đủ của “những người đàn ông nước úc cao hơn 2m” sẽ bao gồm một danh sách của tất cả các ngươi đàn ông cao hơn 2m nhưng nó không bao gồm những người đàn ông đức hoặc những người phụ nữ úc thấp hơn 2m vì vậy để tổng hợp một mẫu đầy đủ yêu cầu một danh sách đ... | [
"lựa",
"chọn",
"các",
"đặc",
"điểm",
"được",
"định",
"nghĩa",
"rõ",
"ràng",
"ví",
"dụ",
"một",
"mẫu",
"đầy",
"đủ",
"của",
"“những",
"người",
"đàn",
"ông",
"nước",
"úc",
"cao",
"hơn",
"2m”",
"sẽ",
"bao",
"gồm",
"một",
"danh",
"sách",
"của",
"tất",
"... |
ptychosyrinx nodulosus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"ptychosyrinx",
"nodulosus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
molophilus kuniekoondie là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"kuniekoondie",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
lepidolaenaceae là một họ rêu trong bộ jungermanniales | [
"lepidolaenaceae",
"là",
"một",
"họ",
"rêu",
"trong",
"bộ",
"jungermanniales"
] |
vợt có suất tham dự theo thứ tự ưu tiên sau bullet 1 đầu tiên 7 tay vợt hàng đầu trong atp race to turin vào thứ hai sau giải đấu cuối cùng của atp tour tức sau giải quần vợt stockholm mở rộng bullet 2 thứ 2 có hai nhà vô địch giải grand slam năm 2021 xếp hạng từ 8–20 theo thứ tự xếp hạng bullet 3 thứ 3 tay vợt xếp thứ... | [
"vợt",
"có",
"suất",
"tham",
"dự",
"theo",
"thứ",
"tự",
"ưu",
"tiên",
"sau",
"bullet",
"1",
"đầu",
"tiên",
"7",
"tay",
"vợt",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"atp",
"race",
"to",
"turin",
"vào",
"thứ",
"hai",
"sau",
"giải",
"đấu",
"cuối",
"cùng",
"của",
"a... |
kurubarahatti anekal kurubarahatti là một làng thuộc tehsil anekal huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kurubarahatti",
"anekal",
"kurubarahatti",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"anekal",
"huyện",
"bangalore",
"urban",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
xanthidium cristatum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi xanthidium | [
"xanthidium",
"cristatum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"xanthidium"
] |
solanum otites là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được dunal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"solanum",
"otites",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"dunal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
uvaria kurzii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được king p t li miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"uvaria",
"kurzii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"p",
"t",
"li",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
tái sinh thuộc hệ biểu tượng đêm mặt trăng và là thuộc tính rùa vì liên quan đến yếu tố nước == tổng quan == === ý nghĩa === các nền văn hóa lớn khi nhìn nhận về con rùa đều có chung quan niệm trời tròn đất vuông trong sự liên tưởng thô sơ nguyên thủy thì không con vật nào gần gũi với mô hình vũ trụ này hơn con rùa với... | [
"tái",
"sinh",
"thuộc",
"hệ",
"biểu",
"tượng",
"đêm",
"mặt",
"trăng",
"và",
"là",
"thuộc",
"tính",
"rùa",
"vì",
"liên",
"quan",
"đến",
"yếu",
"tố",
"nước",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"===",
"ý",
"nghĩa",
"===",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"lớn",
"... |
schloßvippach là một đô thị thuộc huyện sömmerda trong bang thüringen nước đức đô thị này có diện tích 20 92 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1449 người | [
"schloßvippach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"sömmerda",
"trong",
"bang",
"thüringen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"92",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"1... |
shannonomyia justa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"shannonomyia",
"justa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
dendrobium pleasancium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p o byrne j j verm mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"dendrobium",
"pleasancium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"o",
"byrne",
"j",
"j",
"verm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
dứt cái ác của uranus gaia tạo nên nham thạch nham thạch định hình nên một cái liềm bà yêu cầu sự giúp đỡ từ những đứa con titan của minh về việc sát hại người cha ác độc bằng lưỡi liềm bén nhọn nhưng chỉ có cronus đứa con út là nhận lời đợi cho đến khi uranus bị gaia dụ xuống ăn nằm với mình để tránh xa bầu trời nguồn... | [
"dứt",
"cái",
"ác",
"của",
"uranus",
"gaia",
"tạo",
"nên",
"nham",
"thạch",
"nham",
"thạch",
"định",
"hình",
"nên",
"một",
"cái",
"liềm",
"bà",
"yêu",
"cầu",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"từ",
"những",
"đứa",
"con",
"titan",
"của",
"minh",
"về",
"việc",
"sát"... |
encyocrypta bertini là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ nouvelle-calédonie | [
"encyocrypta",
"bertini",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"barychelidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ờ",
"nouvelle-calédonie"
] |
sicista caucasica là một loài động vật có vú trong họ dipodidae bộ gặm nhấm loài này được vinogradov mô tả năm 1925 | [
"sicista",
"caucasica",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dipodidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"vinogradov",
"mô",
"tả",
"năm",
"1925"
] |
cơ bản tại zaytsevo urdom bryukhanovo chặn đứng cuộc tiến công của tập đoàn quân 39 liên xô trên tuyến phòng thủ đối diện với tập đoàn quân 22 liên xô do trung tướng v a yushkyevich chỉ huy trên thung lũng sông luchosa tướng karl gilpert bố trí tại đây các sư đoàn bộ binh 86 110 và sư đoàn xe tăng 12 đức 7 giờ 30 phút ... | [
"cơ",
"bản",
"tại",
"zaytsevo",
"urdom",
"bryukhanovo",
"chặn",
"đứng",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"39",
"liên",
"xô",
"trên",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"đối",
"diện",
"với",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"22",
"liên",
"xô",
"do",
"t... |
mesochorus prolatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"prolatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
claudette peters == đầu đời == peters bắt đầu hát trong nhà thờ từ năm chín tuổi và cũng hát trong dàn hợp xướng của trường cô coi những năm tháng của mình với vai trò là một thành viên của dàn hợp xướng thanh niên anh giáo là nơi đào tạo và cung cấp những kinh nghiệm bổ ích nhất của cô claudette bắt đầu sự nghiệp ca h... | [
"claudette",
"peters",
"==",
"đầu",
"đời",
"==",
"peters",
"bắt",
"đầu",
"hát",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"từ",
"năm",
"chín",
"tuổi",
"và",
"cũng",
"hát",
"trong",
"dàn",
"hợp",
"xướng",
"của",
"trường",
"cô",
"coi",
"những",
"năm",
"tháng",
"của",
"mình... |
trocodima lenistriata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"trocodima",
"lenistriata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cậu bé rừng xanh phim 2013 tarzan là một bộ phim hoạt hình máy tính motion capture thuộc thể loại hành động phiêu lưu tiếng anh năm 2013 do nhà sản xuất người đức reinhard klooss đạo diễn viết kịch bản và sản xuất phim được công chiếu ngày 17 tháng 10 năm 2013 tại nga phim có sự tham gia lồng tiếng của kellan lutz spen... | [
"cậu",
"bé",
"rừng",
"xanh",
"phim",
"2013",
"tarzan",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"máy",
"tính",
"motion",
"capture",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"hành",
"động",
"phiêu",
"lưu",
"tiếng",
"anh",
"năm",
"2013",
"do",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"ng... |
khác nhau như vogue elle harper s bazaar numéro gq claudia schiffer đã nói để trở thành một siêu mẫu bạn phải xuất hiện trên bìa tạp chí khắp nơi trên thế giới cùng một lúc để mọi người đều có thể nhận ra bạn được nhận ra ngay lập tức khi nhắc tên là một dấu hiệu của địa vị siêu mẫu trong ngành công nghiệp thời trang =... | [
"khác",
"nhau",
"như",
"vogue",
"elle",
"harper",
"s",
"bazaar",
"numéro",
"gq",
"claudia",
"schiffer",
"đã",
"nói",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"siêu",
"mẫu",
"bạn",
"phải",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"bìa",
"tạp",
"chí",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"... |
badenahalli gubbi badenahalli là một làng thuộc tehsil gubbi huyện tumkur bang karnataka ấn độ | [
"badenahalli",
"gubbi",
"badenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gubbi",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
toàn và kết quả bước đầu cắt thực quản qua nội soi ngực bụng điều trị ung thư thực quản nghiên cứu ứng dụng ghép gan theo mô hình người sống cho tạng và mô hình người chết não hiến tạng … == khen thưởng == ông được khen thưởng và phong tặng các danh hiệu bullet giải thưởng nhân tài đất việt lĩnh vực y-dược 2017 công tr... | [
"toàn",
"và",
"kết",
"quả",
"bước",
"đầu",
"cắt",
"thực",
"quản",
"qua",
"nội",
"soi",
"ngực",
"bụng",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"thực",
"quản",
"nghiên",
"cứu",
"ứng",
"dụng",
"ghép",
"gan",
"theo",
"mô",
"hình",
"người",
"sống",
"cho",
"tạng",
"... |
màu điều nhuộm và cây bixa orellana l đều được gọi là urucum còn bản thân màu nhuộm cũng có thể được gọi là colorau ở châu âu màu điều nhuộm có số e là e160b ở mỹ chiết xuất từ màu điều nhuộm được liệt vào danh sách phụ gia thực phẩm không chứng nhận và không được chính thức xem là chất tạo màu tự nhiên thực phẩm được ... | [
"màu",
"điều",
"nhuộm",
"và",
"cây",
"bixa",
"orellana",
"l",
"đều",
"được",
"gọi",
"là",
"urucum",
"còn",
"bản",
"thân",
"màu",
"nhuộm",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"colorau",
"ở",
"châu",
"âu",
"màu",
"điều",
"nhuộm",
"có",
"số",
"e",... |
calliodes rivuligera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"calliodes",
"rivuligera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
idiocera lanciformis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"idiocera",
"lanciformis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
mà trong ngôn ngữ này tước hiệu tsar biểu hiện quyền thống trị tuyệt đối về ý nghĩa ứng với hoàng đế hay emperor cho nên con gái của một tsar cũng có thể được dịch thành hoàng nữ ngoài ra tương tự trường hợp của princess danh xưng tsarevna cũng có thể dùng cho vợ của một tsarevich tức con trai của tsar ứng với danh xưn... | [
"mà",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"tước",
"hiệu",
"tsar",
"biểu",
"hiện",
"quyền",
"thống",
"trị",
"tuyệt",
"đối",
"về",
"ý",
"nghĩa",
"ứng",
"với",
"hoàng",
"đế",
"hay",
"emperor",
"cho",
"nên",
"con",
"gái",
"của",
"một",
"tsar",
"cũng",
"có",
"... |
torbjørn urfjell sinh ngày 3 tháng 11 năm 1977 là một chính trị gia người na uy cho đảng cánh tả xã hội đến từ gjerstad urfjell theo học trung học tại risør và vågsbygd hoàn thành năm 1996 ông trở thành lãnh đạo quận trong thanh niên xã hội vào năm 1994 và vẫn là thành viên hội đồng trung ương cho đến năm 2000 ông phục... | [
"torbjørn",
"urfjell",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"1977",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"na",
"uy",
"cho",
"đảng",
"cánh",
"tả",
"xã",
"hội",
"đến",
"từ",
"gjerstad",
"urfjell",
"theo",
"học",
"trung",
"học",
"tại",
"risø... |
hơn phim nhẹ nhàng vui tươi nhưng không kém phần sâu sắc thể hiện tâm lý tuổi mới lớn của tuổi học trò bộ phim nhận được những đánh giá được đánh giá là một trong những bộ phim hiếm hoi khai thác tốt đề tài học trò và được nhà phê bình hoài nam của báo tuổi trẻ đưa ra danh sách 5 lý do để xem chiến dịch trái tim bên ph... | [
"hơn",
"phim",
"nhẹ",
"nhàng",
"vui",
"tươi",
"nhưng",
"không",
"kém",
"phần",
"sâu",
"sắc",
"thể",
"hiện",
"tâm",
"lý",
"tuổi",
"mới",
"lớn",
"của",
"tuổi",
"học",
"trò",
"bộ",
"phim",
"nhận",
"được",
"những",
"đánh",
"giá",
"được",
"đánh",
"giá",
"... |
donacaula aquilellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"donacaula",
"aquilellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
việc anh là người đồng tính không làm thay đổi điều gì giữa họ cả cô cũng là người đã phát hiện ra ý định tự sát của aaron và trong cơn hoảng sợ đã cứu aaron kịp lúc == chủ đề == cox phát biểu rằng bộ phim chủ yếu xoay quanh câu chuyện tình yêu giữa hai nhân vật ngoài ra cũng có một sự thăm dò về tôn giáo trước vấn đề ... | [
"việc",
"anh",
"là",
"người",
"đồng",
"tính",
"không",
"làm",
"thay",
"đổi",
"điều",
"gì",
"giữa",
"họ",
"cả",
"cô",
"cũng",
"là",
"người",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"ý",
"định",
"tự",
"sát",
"của",
"aaron",
"và",
"trong",
"cơn",
"hoảng",
"sợ",
"... |
không có khả năng trái với ý định của nghị viện theo đó các thỏa thuận giảm thuế đã được thực hiện trong một thời gian dài không có khả năng cấu thành việc tránh thuế các thẩm phán có một ý thức trực giác mạnh mẽ mà mọi người làm và đã làm từ lâu không nên bị kỳ thị với thuật ngữ tránh né do đó tòa án vương quốc anh từ... | [
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"trái",
"với",
"ý",
"định",
"của",
"nghị",
"viện",
"theo",
"đó",
"các",
"thỏa",
"thuận",
"giảm",
"thuế",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"cấu",
"thành",
... |
voorwindia là một chi ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae == các loài == các loài trong chi voorwindia gồm có bullet voorwindia tiberiana issel 1869 bullet voorwindia umbilicata ponder 1985 == tham khảo == bullet ponder w f 1985 a review of the genera of the rissoidae mollusca meso... | [
"voorwindia",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"voorwindia",
"gồm",
"có",
"bullet",
"... |
acronicta alpina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acronicta",
"alpina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cuối triều đại của ông năm 1300 một đội quân của nhà nguyên đã tràn vào myanma để bảo vệ chư hầu của mình trước cuộc xâm lăng của người thái nhưng không thành công cũng trong năm đó ông đã cho quân đội tấn công hải đô hãn buyan của bạch trướng hãn quốc cũng đề nghị thiết mộc nhĩ hỗ trợ để chống lại hải đô và những ngườ... | [
"cuối",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"năm",
"1300",
"một",
"đội",
"quân",
"của",
"nhà",
"nguyên",
"đã",
"tràn",
"vào",
"myanma",
"để",
"bảo",
"vệ",
"chư",
"hầu",
"của",
"mình",
"trước",
"cuộc",
"xâm",
"lăng",
"của",
"người",
"thái",
"nhưng",
"không",
... |
tương đối mới có thể tham dự các kỳ thi này cũng như đòi hỏi một sự học hành chuyên cần đây là hệ thống khác hẳn so với hệ thống quý tộc theo huyết thống ở phương tây các kỳ thi này đòi hỏi các thí sinh phải viết các bài luận cũng như chứng minh khả năng thông hiểu các sách vở kinh điển của nho giáo những người vượt qu... | [
"tương",
"đối",
"mới",
"có",
"thể",
"tham",
"dự",
"các",
"kỳ",
"thi",
"này",
"cũng",
"như",
"đòi",
"hỏi",
"một",
"sự",
"học",
"hành",
"chuyên",
"cần",
"đây",
"là",
"hệ",
"thống",
"khác",
"hẳn",
"so",
"với",
"hệ",
"thống",
"quý",
"tộc",
"theo",
"huy... |
milionia glaucula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"milionia",
"glaucula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
pháp với những người thừa kế của audrey hepburn === bản thứ ba === một nhà sưu tập ở berlin-brandenburg đã phát hiện ra nó trong một tập tem đó là con tem hơi đặc biệt vì nằm ở góc trên bên trái của tấm giấy in tem và vẫn dính liền với các phần bên ngoài đó nó được đóng dấu ngày 11 tháng 2 năm 2004 ở kleinmachnow gần p... | [
"pháp",
"với",
"những",
"người",
"thừa",
"kế",
"của",
"audrey",
"hepburn",
"===",
"bản",
"thứ",
"ba",
"===",
"một",
"nhà",
"sưu",
"tập",
"ở",
"berlin-brandenburg",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nó",
"trong",
"một",
"tập",
"tem",
"đó",
"là",
"con",
"tem"... |
đoàn 22 quân cách mạng tại giang tô sau khi trung hoa dân quốc thành lập lý hoàn tất việc học và được giữ lại nay mang tên trường sĩ quan tham mưu lục quân === khởi đầu sự nghiệp === lý trở về quảng đông năm 1921 do lời mời của tham mưu trưởng quân đội quảng đông đặng kháng đặng bị ám sát vào tháng 3 năm 1922 và trần q... | [
"đoàn",
"22",
"quân",
"cách",
"mạng",
"tại",
"giang",
"tô",
"sau",
"khi",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"thành",
"lập",
"lý",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"học",
"và",
"được",
"giữ",
"lại",
"nay",
"mang",
"tên",
"trường",
"sĩ",
"quan",
"tham",
"mưu",
"lục... |
tiên tiến == phát minh ra pin thứ cấp lithi-ion == năm 1981 akira yoshino bắt đầu nghiên cứu về pin sạc bằng polyacetylene polyacetylene là polymer điện dẫn được phát hiện bởi hideki shirakawa người sau này năm 2000 sẽ được trao giải nobel về hóa học vì phát hiện này năm 1983 yoshino chế tạo một pin nguyên mẫu có thể s... | [
"tiên",
"tiến",
"==",
"phát",
"minh",
"ra",
"pin",
"thứ",
"cấp",
"lithi-ion",
"==",
"năm",
"1981",
"akira",
"yoshino",
"bắt",
"đầu",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"pin",
"sạc",
"bằng",
"polyacetylene",
"polyacetylene",
"là",
"polymer",
"điện",
"dẫn",
"được",
"phá... |
1511 năm 1511 số la mã mdxi là một năm thường bắt đầu vào thứ tư liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch trong lịch julius == sự kiện == bullet trần tuân nổi dậy khởi binh vây đánh thành thăng long == sinh == bullet 1 tháng 1 henry công tước xứ cornwall con trai cả của henry viii của anh bullet 18 tháng 6 bartolomeo ammanati ... | [
"1511",
"năm",
"1511",
"số",
"la",
"mã",
"mdxi",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"tư",
"liên",
"kết",
"sẽ",
"hiển",
"thị",
"đầy",
"đủ",
"lịch",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"bullet",
"trần",
"tuân",
... |
nước khác == xem thêm == bullet thượng tướng bullet tướng lĩnh quân đội nhân dân việt nam bullet đại tướng quân đội nhân dân việt nam bullet trung tướng quân đội nhân dân việt nam bullet thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam | [
"nước",
"khác",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thượng",
"tướng",
"bullet",
"tướng",
"lĩnh",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"đại",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"trung",
"tướng",
"quân",
"độ... |
psychotria reginae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"psychotria",
"reginae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
justicia runyonii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được small mô tả khoa học đầu tiên | [
"justicia",
"runyonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"small",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
siphona paludosa là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"siphona",
"paludosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
chthonocephalus là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi chthonocephalus gồm các loài | [
"chthonocephalus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"chthonocephalus",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
vào ngày 26 tháng 1 phủ nhận rằng có sự tham gia tích cực của cộng sản zanzibar tiếp tục nhận hỗ trợ từ các quốc gia cộng sản và đến tháng 2 được biết là đã tiếp nhận các cố vấn từ liên xô đông đức và trung quốc che guevara phát biểu đại diện cho cuba vào ngày 15 tháng 8 rằng zanzibar là bạn của chúng tôi và chúng tôi ... | [
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"phủ",
"nhận",
"rằng",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"tích",
"cực",
"của",
"cộng",
"sản",
"zanzibar",
"tiếp",
"tục",
"nhận",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"các",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"sản",
"và",
"đến",
"tháng",
"2",
"được",
... |
apsu enki và damkina đã tạo ra thần bão marduk tiamat nổi giận và để trả thù bà sinh ra mười một con quái vật với cơ thể chứa đầy chất độc để gây chiến cuối cùng tiamat bị marduk giết chết marduk sau đó tạo ra trời và đất từ cơ thể của tiamat == nguồn == bullet jeremy black và anthony green 1992 các vị thần ác quỷ và b... | [
"apsu",
"enki",
"và",
"damkina",
"đã",
"tạo",
"ra",
"thần",
"bão",
"marduk",
"tiamat",
"nổi",
"giận",
"và",
"để",
"trả",
"thù",
"bà",
"sinh",
"ra",
"mười",
"một",
"con",
"quái",
"vật",
"với",
"cơ",
"thể",
"chứa",
"đầy",
"chất",
"độc",
"để",
"gây",
... |
sản xuất ở một số địa phương hai là “bảo thủ trì trệ” duy trì quá lâu cơ chế quản lý hành chính quan liêu bao cấp chậm thay đổi các chính sách chế độ đại hội đã quyết định “đổi mới chế độ quản lý và kế hoạch hóa hiện hành xóa bỏ cơ chế quản lý hành chính quan liêu bao cấp khắc phục bằng được tình trạng trì trệ bảo thủ…... | [
"sản",
"xuất",
"ở",
"một",
"số",
"địa",
"phương",
"hai",
"là",
"“bảo",
"thủ",
"trì",
"trệ”",
"duy",
"trì",
"quá",
"lâu",
"cơ",
"chế",
"quản",
"lý",
"hành",
"chính",
"quan",
"liêu",
"bao",
"cấp",
"chậm",
"thay",
"đổi",
"các",
"chính",
"sách",
"chế",
... |
carnelian hay cornelian là một loại khoáng vật có màu nâu-đỏ được xem là một loại đá bán quý tương tự như carnelian là sard có cứng hơn và sẫm hơn khác biệt là không giòn và hai lên gọi có thể sử dụng qua lại được cả hai carnelian và sard là các biến thể của silica thuộc nhóm canxedon có màu sắc do các tạp chất oxide s... | [
"carnelian",
"hay",
"cornelian",
"là",
"một",
"loại",
"khoáng",
"vật",
"có",
"màu",
"nâu-đỏ",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"loại",
"đá",
"bán",
"quý",
"tương",
"tự",
"như",
"carnelian",
"là",
"sard",
"có",
"cứng",
"hơn",
"và",
"sẫm",
"hơn",
"khác",
"biệ... |
lochetica agonia là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lochetica",
"agonia",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
epidendrum lilijae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được foldats mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"epidendrum",
"lilijae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"foldats",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
urola bướm đêm urola là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet urola fimbrialis bullet urola furvicornis bullet urola nivalis == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"urola",
"bướm",
"đêm",
"urola",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"urola",
"fimbrialis",
"bullet",
"urola",
"furvicornis",
"bullet",
"urola",
"nivalis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2012 giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2012 là một giải thi đấu bóng đá trẻ được tổ chức ở các tiểu vương quốc ả rập thống nhất từ 3 – 17 tháng 11 năm 2012 các cầu thủ đánh dấu c là đội trưởng của đội tuyển quốc gia nước đó tổng số lần ra sân bàn thắng câu lạc b... | [
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"châu",
"á",
"2012",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"châu",
"á",
"2012",
"là",
"một",
"giải",
"thi",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"trẻ",
"được",
"tổ",
"chứ... |
fusus pictus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae | [
"fusus",
"pictus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
tontelea attenuata là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được miers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"tontelea",
"attenuata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"miers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
lý cương nhà đường lý cương chữ hán 李纲 547 – 631 biểu tự văn kỷ 文纪 là một quan viên trải 3 đời bắc chu nhà tùy và nhà đường ông là bậc đại nho từng phụng sự và dạy dỗ 3 hoàng thái tử của 2 triều đại tùy đường thế nhưng thật hi hữu khi tất cả họ đều không có kết cục tốt đẹp 2 bị phế dương dũng lý thừa càn còn 1 bị giết ... | [
"lý",
"cương",
"nhà",
"đường",
"lý",
"cương",
"chữ",
"hán",
"李纲",
"547",
"–",
"631",
"biểu",
"tự",
"văn",
"kỷ",
"文纪",
"là",
"một",
"quan",
"viên",
"trải",
"3",
"đời",
"bắc",
"chu",
"nhà",
"tùy",
"và",
"nhà",
"đường",
"ông",
"là",
"bậc",
"đại",
"n... |
micrurus narduccii là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được jan mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"micrurus",
"narduccii",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"jan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
tiếp theo đội đứng thứ ba bước vào uefa europa league đối với giai đoạn này đội chiến thắng từ một bảng thi đấu với đội á quân từ một bảng khác và các đội từ cùng một hiệp hội có thể không được đối đầu với nhau từ vòng tứ kết trở đi việc bốc thăm là hoàn toàn ngẫu nhiên giải đấu sử dụng luật bàn thắng sân khách vòng bả... | [
"tiếp",
"theo",
"đội",
"đứng",
"thứ",
"ba",
"bước",
"vào",
"uefa",
"europa",
"league",
"đối",
"với",
"giai",
"đoạn",
"này",
"đội",
"chiến",
"thắng",
"từ",
"một",
"bảng",
"thi",
"đấu",
"với",
"đội",
"á",
"quân",
"từ",
"một",
"bảng",
"khác",
"và",
"các... |
silvanus lateritius là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được broun miêu tả khoa học năm 1880 | [
"silvanus",
"lateritius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"broun",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1880"
] |
gian làm thủ tục thông quan đã giảm từ trên 5 ngày trước năm 1997 xuống còn dưới 1h thủ tục hải quan rõ ràng công khai và dễ nhận thấy maroc đã ký một loạt hiệp định tự do mậu dịch với eu các nước ả rập mỹ thổ nhĩ kỳ… công tác điều hành vĩ mô và hệ thống pháp lý ngày càng hiệu quả và minh bạch trong cơ cấu kinh tế lĩnh... | [
"gian",
"làm",
"thủ",
"tục",
"thông",
"quan",
"đã",
"giảm",
"từ",
"trên",
"5",
"ngày",
"trước",
"năm",
"1997",
"xuống",
"còn",
"dưới",
"1h",
"thủ",
"tục",
"hải",
"quan",
"rõ",
"ràng",
"công",
"khai",
"và",
"dễ",
"nhận",
"thấy",
"maroc",
"đã",
"ký",
... |
nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế tính đến năm 2015 chúng vẫn chưa có sẵn dưới dạng thuốc gốc chi phí bán buôn ở các nước đang phát triển là khoảng 66 usd mỗi tháng tại hoa kỳ chi phí là hơn 200 usd mỗi tháng công thức phối hợp darunavir cobicistat có sẵn dưới dạng viên | [
"nhóm",
"các",
"loại",
"thuốc",
"hiệu",
"quả",
"và",
"an",
"toàn",
"nhất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"y",
"tế",
"tính",
"đến",
"năm",
"2015",
"chúng",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"sẵn",
"dưới",
"dạng",
"thuốc",
"gốc",
"chi",
"phí",
"bán... |
glandularia subincana là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được tronc mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"glandularia",
"subincana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"tronc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
ctenus avidus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus avidus được elizabeth bangs bryant miêu tả năm 1948 | [
"ctenus",
"avidus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ctenus",
"ctenus",
"avidus",
"được",
"elizabeth",
"bangs",
"bryant",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1948"
] |
calpocalyx brevifolius là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở gabon == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 calpocalyx brevifolius 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007 | [
"calpocalyx",
"brevifolius",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"gabon",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"calpocalyx",
"brevifolius",
"20... |
sông hồng đổ về sông luộc sau đó được dẫn vào sông chanh dương qua hệ thống cống dưới đê rồi theo hệ thống mương máng được thiết kế theo kiểu xương cá 2 bên sông chảy vào các cánh đồng đào trọng kỳ vận động người dân góp công góp sức thậm chí hiến ruộng riêng ông cũng đóng góp tiền bạc tiết kiệm được trong mấy chục năm... | [
"sông",
"hồng",
"đổ",
"về",
"sông",
"luộc",
"sau",
"đó",
"được",
"dẫn",
"vào",
"sông",
"chanh",
"dương",
"qua",
"hệ",
"thống",
"cống",
"dưới",
"đê",
"rồi",
"theo",
"hệ",
"thống",
"mương",
"máng",
"được",
"thiết",
"kế",
"theo",
"kiểu",
"xương",
"cá",
... |
philotheca spicata là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1833 | [
"philotheca",
"spicata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
tại hoa kỳ một đợt điều trị có giá từ 25 đô la mỹ đến 50 đô la mỹ chúng được bán sẵn trên quầy | [
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"một",
"đợt",
"điều",
"trị",
"có",
"giá",
"từ",
"25",
"đô",
"la",
"mỹ",
"đến",
"50",
"đô",
"la",
"mỹ",
"chúng",
"được",
"bán",
"sẵn",
"trên",
"quầy"
] |
vấn đề quan trọng với rubisco là nó không thể phân biệt được cacbon dioxide và oxy o vì vậy trong điều kiện nồng độ oxy cao rubisco vô tình cố định thêm oxy vào tiền chất chất đường hậu quả là gây lãng phí năng lượng atp và thải ra thay vì o làm giảm hiệu quả sản xuất bột đường đây là một vấn đề nghiêm trọng bởi o là s... | [
"vấn",
"đề",
"quan",
"trọng",
"với",
"rubisco",
"là",
"nó",
"không",
"thể",
"phân",
"biệt",
"được",
"cacbon",
"dioxide",
"và",
"oxy",
"o",
"vì",
"vậy",
"trong",
"điều",
"kiện",
"nồng",
"độ",
"oxy",
"cao",
"rubisco",
"vô",
"tình",
"cố",
"định",
"thêm",
... |
từng chơi == tranh cãi == the daily telegraph đặt dấu hỏi về sự nổi tiếng bất thường của trò chơi khi mà nó chẳng được chú ý gì trong nhiều tháng sau khi phát hành vào tháng 5 năm 2013 nhưng đến tháng 1 năm 2014 lại đột ngột nhảy từ vị trí số 1454 trong bảng thống kê của gb family lên số 1 chỉ trong vòng 26 ngày 1 thán... | [
"từng",
"chơi",
"==",
"tranh",
"cãi",
"==",
"the",
"daily",
"telegraph",
"đặt",
"dấu",
"hỏi",
"về",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"bất",
"thường",
"của",
"trò",
"chơi",
"khi",
"mà",
"nó",
"chẳng",
"được",
"chú",
"ý",
"gì",
"trong",
"nhiều",
"tháng",
"sau",
"... |
sao lần đầu tiên và 19 trong lần thứ hai == thám hiểm == pioneer 11 của nasa sứ mệnh bay qua sao mộc và sao thổ trong thập niên 1970 sẽ vượt qua gần sao lambda của chòm sao thiên ưng trong khoảng bốn triệu năm == thần thoại hy lạp == các chòm sao hầu hết giống nhau như cánh rộng cổ ngắn chim do đó người cổ đại gọi là đ... | [
"sao",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"và",
"19",
"trong",
"lần",
"thứ",
"hai",
"==",
"thám",
"hiểm",
"==",
"pioneer",
"11",
"của",
"nasa",
"sứ",
"mệnh",
"bay",
"qua",
"sao",
"mộc",
"và",
"sao",
"thổ",
"trong",
"thập",
"niên",
"1970",
"sẽ",
"vượt",
"qua",
"... |
búp bê truyền thống nhật bản những con búp bê nhật bản là một nét đặc trưng trong văn hoá nghệ thuật của đất nước nhật bản nó bao gồm nhiều loại đặc biệt là búp bê truyền thống búp bê nhật bản có niên đại từ các bức tượng của thời kỳ jomon và các hình nhân các búp bê nhật bản thường được gọi là ningyo 人形 == các loại ==... | [
"búp",
"bê",
"truyền",
"thống",
"nhật",
"bản",
"những",
"con",
"búp",
"bê",
"nhật",
"bản",
"là",
"một",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"trong",
"văn",
"hoá",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"đất",
"nước",
"nhật",
"bản",
"nó",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"loại",
"đặc",
"b... |
harvard đến năm 1854 tập thơ đầu tiên voices of the night giọng của đêm 1839 có bài thơ a psalm of life làm cho longfellow trở thành nhà thơ nổi tiếng trong tất cả mọi tầng lớp của xã hội tập thơ ballads and other poems những bài ballad và những bài thơ khác 1842 có bài thơ excelsior cũng là một bài thơ rất nổi tiếng n... | [
"harvard",
"đến",
"năm",
"1854",
"tập",
"thơ",
"đầu",
"tiên",
"voices",
"of",
"the",
"night",
"giọng",
"của",
"đêm",
"1839",
"có",
"bài",
"thơ",
"a",
"psalm",
"of",
"life",
"làm",
"cho",
"longfellow",
"trở",
"thành",
"nhà",
"thơ",
"nổi",
"tiếng",
"tron... |
psaenythia monstruosa là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được holmberg mô tả khoa học năm 1921 | [
"psaenythia",
"monstruosa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"holmberg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
duy trì đều đặn sinh hoạt câu lạc bộ cờ vào những ngày nghỉ cuối tuần điều duy nhất cản trở sinh hoạt của câu lạc bộ là việc vận động các bạn trẻ tham gia hiện câu lạc bộ cờ của phường mai dịch có gần 30 thành viên gồm nhiều thành phần lứa tuổi tuy nhiên việc duy trì hoạt động của câu lạc bộ này phần nhiều phụ thuộc và... | [
"duy",
"trì",
"đều",
"đặn",
"sinh",
"hoạt",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cờ",
"vào",
"những",
"ngày",
"nghỉ",
"cuối",
"tuần",
"điều",
"duy",
"nhất",
"cản",
"trở",
"sinh",
"hoạt",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"việc",
"vận",
"động",
"các",
"bạn",
"trẻ",
... |
cockerelliella karmardini là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae cockerelliella karmardini được corbett miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"cockerelliella",
"karmardini",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"cockerelliella",
"karmardini",
"được",
"corbett",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
Sau đại chiến, thuộc địa bị giải tán với hiệu lực từ 1 tháng 4 năm 1946, Singapore trở thành một thuộc địa vương thất riêng biệt, trong khi Penang và Malacca gia nhập Liên hiệp Malaya. Labuan trong một thời gian ngắn được hợp nhất vào Singapore, trước khi được chuyển cho thuộc địa mới Bắc Borneo thuộc Anh. Quần đảo Coc... | [
"Sau",
"đại",
"chiến,",
"thuộc",
"địa",
"bị",
"giải",
"tán",
"với",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1946,",
"Singapore",
"trở",
"thành",
"một",
"thuộc",
"địa",
"vương",
"thất",
"riêng",
"biệt,",
"trong",
"khi",
"Penang",
"và",
"Malacca",
... |
là đôi vợ chồng sống với nhau 4 20% có một chủ hộ nữ không có mặt chồng và 32 20% là không lập gia đình 30 00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 15 10% có người sống một mình65 tuổi hoặc cao hơn cỡ hộ trung bình là 2 41 và cỡ gia đình trung bình là 2 98 trong quận cơ cấu độ tuổi dân cư được trải ra với 27 80... | [
"là",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"4",
"20%",
"có",
"một",
"chủ",
"hộ",
"nữ",
"không",
"có",
"mặt",
"chồng",
"và",
"32",
"20%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"30",
"00%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ... |
được xây dựng bằng phối cảnh tuyến tính là một tiết diện của kim tự tháp đó trong sách de prospectiva pingendi piero biến những quan sát thực nghiệm của mình về cách các phía của một hình thay đổi theo cảnh nhìn thành chứng minh toán học luận thuyết của ông lấy cảm hứng từ euclid ông định nghĩa điểm là thứ nhỏ nhất mà ... | [
"được",
"xây",
"dựng",
"bằng",
"phối",
"cảnh",
"tuyến",
"tính",
"là",
"một",
"tiết",
"diện",
"của",
"kim",
"tự",
"tháp",
"đó",
"trong",
"sách",
"de",
"prospectiva",
"pingendi",
"piero",
"biến",
"những",
"quan",
"sát",
"thực",
"nghiệm",
"của",
"mình",
"về... |
heteromesus inaffectus là một loài chân đều trong họ ischnomesidae loài này được cunha wilson miêu tả khoa học năm 2006 | [
"heteromesus",
"inaffectus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"ischnomesidae",
"loài",
"này",
"được",
"cunha",
"wilson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
leskea brevifolia là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"leskea",
"brevifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leskeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
cấp xã thuộc tỉnh thái bình nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của hai xã thái thuần và thái thành thành xã thuần thành | [
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"thái",
"bình",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"hai",
"xã",
"thái",
"thuần",
"... |
hōshi ryokan == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"hōshi",
"ryokan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
vai trò của di cư từ nông thôn đến thành thị đây là một quá trình liên tục ở các thành phố tiền thời và những người di cư có xu hướng chuyển đến sống cùng người thân và người quen từ quá khứ nông thôn của họ | [
"vai",
"trò",
"của",
"di",
"cư",
"từ",
"nông",
"thôn",
"đến",
"thành",
"thị",
"đây",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"liên",
"tục",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"tiền",
"thời",
"và",
"những",
"người",
"di",
"cư",
"có",
"xu",
"hướng",
"chuyển",
"đến",
"... |
campylopus taiwanensis là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được sakurai mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"campylopus",
"taiwanensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sakurai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
corticaria lineatoserrata là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1976 | [
"corticaria",
"lineatoserrata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1976"
] |
kozağzı bafra kozağzı là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 191 người | [
"kozağzı",
"bafra",
"kozağzı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bafra",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"191",
"người"
] |
synasellus vilacondensis là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được afonso miêu tả khoa học năm 1987 | [
"synasellus",
"vilacondensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"asellidae",
"loài",
"này",
"được",
"afonso",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
sisyphus popovi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"sisyphus",
"popovi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
lasioglossum eickwortellum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được engel mô tả khoa học năm 2001 | [
"lasioglossum",
"eickwortellum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"engel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
sydney chedgzoy 17 tháng 2 năm 1911 – 1983 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh cho nhiều câu lạc bộ ở football league và non-league trong thập niên 1930 ông là con trai của cầu thủ bóng đá everton và đội tuyển quốc gia anh sam chedgzoy 1889–1967 | [
"sydney",
"chedgzoy",
"17",
"tháng",
"2",
"năm",
"1911",
"–",
"1983",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"chạy",
"cánh",
"cho",
"nhiều",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ở",
"football",
"league"... |
stereodon albescens là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hook mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"stereodon",
"albescens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
họ lạc tiên danh pháp khoa học passifloraceae là một họ thực vật có hoa chứa khoảng 935 loài trong khoảng 27 chi chúng bao gồm các loại cây thân gỗ cây bụi dây leo và chủ yếu tìm thấy trong khu vực nhiệt đới họ này có tên gọi từ hoa lạc tiên thuộc chi passiflora là chi bao gồm cả các loại cây cho quả ăn được như passif... | [
"họ",
"lạc",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"passifloraceae",
"là",
"một",
"họ",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"chứa",
"khoảng",
"935",
"loài",
"trong",
"khoảng",
"27",
"chi",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"các",
"loại",
"cây",
"thân",
"gỗ",
"cây",
"bụi... |
khủng hoảng tài chính nga năm 2014 cuộc khủng hoảng tài chính nga năm 2014 là kết quả của sự suy giảm nhanh chóng giá trị của đồng rúp nga đối với các đồng tiền khác trong năm 2014 và suy thoái trong nền kinh tế nga hai trong số những yếu tố chính góp phần vào sự suy giảm kinh tế nga là do việc các nước phương tây áp đ... | [
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"nga",
"năm",
"2014",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"nga",
"năm",
"2014",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"suy",
"giảm",
"nhanh",
"chóng",
"giá",
"trị",
"của",
"đồng",
"rúp",
"nga",
"đối",
"với",
"các",
... |
từng tạo ra loạt phim truyền hình luther và là tác giả của phim kinh dị mẹ ma mà del toro tham gia sản xuất dù vậy vai trò của cross trong siêu đại chiến không được ghi chú lại patrick melton và marcus dunstan cũng từng thực hiện viết lại phần kịch bản cho phim sau khi kịch bản đặc tả của bộ đôi này cho monstropolis nh... | [
"từng",
"tạo",
"ra",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"luther",
"và",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"phim",
"kinh",
"dị",
"mẹ",
"ma",
"mà",
"del",
"toro",
"tham",
"gia",
"sản",
"xuất",
"dù",
"vậy",
"vai",
"trò",
"của",
"cross",
"trong",
"siêu",
"đại",
... |
11834 1985 rq3 11834 1985 rq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 7 tháng 9 năm 1985 | [
"11834",
"1985",
"rq3",
"11834",
"1985",
"rq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
... |
neomarica capitellata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna chukr mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"neomarica",
"capitellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"ravenna",
"chukr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
các phân đoạn của đường hoa tương ứng với các chủ đề nhỏ vườn mai bác hồ truyền thuyết hóa rồng đất nước trọn niềm vui vươn đến tương lai đầu đường hoa phía trụ sở ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh là đại cảnh rồng phun hoa và uốn lượn trên nền mây được thực hiện với các chất liệu dây lục bình và tre đan dọc đường ... | [
"các",
"phân",
"đoạn",
"của",
"đường",
"hoa",
"tương",
"ứng",
"với",
"các",
"chủ",
"đề",
"nhỏ",
"vườn",
"mai",
"bác",
"hồ",
"truyền",
"thuyết",
"hóa",
"rồng",
"đất",
"nước",
"trọn",
"niềm",
"vui",
"vươn",
"đến",
"tương",
"lai",
"đầu",
"đường",
"hoa",
... |
notopleura siggersiana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"notopleura",
"siggersiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.