text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lựa chọn các đặc điểm được định nghĩa rõ ràng ví dụ một mẫu đầy đủ của “những người đàn ông nước úc cao hơn 2m” sẽ bao gồm một danh sách của tất cả các ngươi đàn ông cao hơn 2m nhưng nó không bao gồm những người đàn ông đức hoặc những người phụ nữ úc thấp hơn 2m vì vậy để tổng hợp một mẫu đầy đủ yêu cầu một danh sách đầy đủ của tổng tể mẫu mẹ bao gồm dữ liệu về chiều cao giới tính quốc tịch cho mỗi thành viên trong mẫu mẹ trong trường hợp tổng thể con người một danh sách đầy đủ dường như không tồn tại nhưng các mẫu đầy đủ thường có trong các ngành khác ví dụ như mẫu có độ lớn giới hạn của tổng thể của các đối tượng vô cùng to lớn một mẫu không có thành kiến đại diện là một tập hợp các đối tượng được lựa chọn từ một mẫu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng một tiến trình lựa chọn không phụ thuộc vào tính chất của các đối tượng ví dụ một mẫu không chệch “đàn ông úc cao hơn 2m” có thể bao gồm lấy mẫu ngẫu nhiên tập hợp mẫu con của 1% nam giới úc cao hơn 2m nhưng có một quyết định từ mẫu trong đó mỗi danh sách cử tri chính thức có thể không phải là mẫu không chệch ví dụ nam giới ở độ tuổi dưới 18 sẽ không
[ "lựa", "chọn", "các", "đặc", "điểm", "được", "định", "nghĩa", "rõ", "ràng", "ví", "dụ", "một", "mẫu", "đầy", "đủ", "của", "“những", "người", "đàn", "ông", "nước", "úc", "cao", "hơn", "2m”", "sẽ", "bao", "gồm", "một", "danh", "sách", "của", "tất", "cả", "các", "ngươi", "đàn", "ông", "cao", "hơn", "2m", "nhưng", "nó", "không", "bao", "gồm", "những", "người", "đàn", "ông", "đức", "hoặc", "những", "người", "phụ", "nữ", "úc", "thấp", "hơn", "2m", "vì", "vậy", "để", "tổng", "hợp", "một", "mẫu", "đầy", "đủ", "yêu", "cầu", "một", "danh", "sách", "đầy", "đủ", "của", "tổng", "tể", "mẫu", "mẹ", "bao", "gồm", "dữ", "liệu", "về", "chiều", "cao", "giới", "tính", "quốc", "tịch", "cho", "mỗi", "thành", "viên", "trong", "mẫu", "mẹ", "trong", "trường", "hợp", "tổng", "thể", "con", "người", "một", "danh", "sách", "đầy", "đủ", "dường", "như", "không", "tồn", "tại", "nhưng", "các", "mẫu", "đầy", "đủ", "thường", "có", "trong", "các", "ngành", "khác", "ví", "dụ", "như", "mẫu", "có", "độ", "lớn", "giới", "hạn", "của", "tổng", "thể", "của", "các", "đối", "tượng", "vô", "cùng", "to", "lớn", "một", "mẫu", "không", "có", "thành", "kiến", "đại", "diện", "là", "một", "tập", "hợp", "các", "đối", "tượng", "được", "lựa", "chọn", "từ", "một", "mẫu", "hoàn", "chỉnh", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "một", "tiến", "trình", "lựa", "chọn", "không", "phụ", "thuộc", "vào", "tính", "chất", "của", "các", "đối", "tượng", "ví", "dụ", "một", "mẫu", "không", "chệch", "“đàn", "ông", "úc", "cao", "hơn", "2m”", "có", "thể", "bao", "gồm", "lấy", "mẫu", "ngẫu", "nhiên", "tập", "hợp", "mẫu", "con", "của", "1%", "nam", "giới", "úc", "cao", "hơn", "2m", "nhưng", "có", "một", "quyết", "định", "từ", "mẫu", "trong", "đó", "mỗi", "danh", "sách", "cử", "tri", "chính", "thức", "có", "thể", "không", "phải", "là", "mẫu", "không", "chệch", "ví", "dụ", "nam", "giới", "ở", "độ", "tuổi", "dưới", "18", "sẽ", "không" ]
ptychosyrinx nodulosus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "ptychosyrinx", "nodulosus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
molophilus kuniekoondie là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "molophilus", "kuniekoondie", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
lepidolaenaceae là một họ rêu trong bộ jungermanniales
[ "lepidolaenaceae", "là", "một", "họ", "rêu", "trong", "bộ", "jungermanniales" ]
vợt có suất tham dự theo thứ tự ưu tiên sau bullet 1 đầu tiên 7 tay vợt hàng đầu trong atp race to turin vào thứ hai sau giải đấu cuối cùng của atp tour tức sau giải quần vợt stockholm mở rộng bullet 2 thứ 2 có hai nhà vô địch giải grand slam năm 2021 xếp hạng từ 8–20 theo thứ tự xếp hạng bullet 3 thứ 3 tay vợt xếp thứ 8 trên bảng xếp hạng atp trong trường hợp có tổng số hơn 8 tay vợt tay vợt thấp hơn trong thứ tự lựa chọn là tay vợt thay thế nếu cần thay thế thêm các tay vợt sẽ được lựa chọn bởi atp bảng xếp hạng tạm thời được công bố hàng tuần với tên atp race to turin chỉ tính các giải đấu diễn ra trong năm 2021 điểm từ các giải grand slam atp tour atp cup atp challenger tour và itf tour các tay vợt có tổng số điểm từ 19 giải đấu thường bao gồm bullet 4 giải grand slam bullet 8 giải atp masters 1000 bullet kết quả tốt nhất từ bất kì 7 giải đấu khác có tính điểm xếp hạng atp cup atp 500 atp 250 challenger itf tất cả các tay vợt phải bao gồm điểm xếp hạng cho các giải masters bắt buộc mà có trong danh sách tham dự ban đầu và cho tất cả các giải grand slam mà đủ điều kiện tham dự kể cả khi không tham dự trong trường hợp đó tay vợt nhận 0 điểm hơn nữa
[ "vợt", "có", "suất", "tham", "dự", "theo", "thứ", "tự", "ưu", "tiên", "sau", "bullet", "1", "đầu", "tiên", "7", "tay", "vợt", "hàng", "đầu", "trong", "atp", "race", "to", "turin", "vào", "thứ", "hai", "sau", "giải", "đấu", "cuối", "cùng", "của", "atp", "tour", "tức", "sau", "giải", "quần", "vợt", "stockholm", "mở", "rộng", "bullet", "2", "thứ", "2", "có", "hai", "nhà", "vô", "địch", "giải", "grand", "slam", "năm", "2021", "xếp", "hạng", "từ", "8–20", "theo", "thứ", "tự", "xếp", "hạng", "bullet", "3", "thứ", "3", "tay", "vợt", "xếp", "thứ", "8", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "atp", "trong", "trường", "hợp", "có", "tổng", "số", "hơn", "8", "tay", "vợt", "tay", "vợt", "thấp", "hơn", "trong", "thứ", "tự", "lựa", "chọn", "là", "tay", "vợt", "thay", "thế", "nếu", "cần", "thay", "thế", "thêm", "các", "tay", "vợt", "sẽ", "được", "lựa", "chọn", "bởi", "atp", "bảng", "xếp", "hạng", "tạm", "thời", "được", "công", "bố", "hàng", "tuần", "với", "tên", "atp", "race", "to", "turin", "chỉ", "tính", "các", "giải", "đấu", "diễn", "ra", "trong", "năm", "2021", "điểm", "từ", "các", "giải", "grand", "slam", "atp", "tour", "atp", "cup", "atp", "challenger", "tour", "và", "itf", "tour", "các", "tay", "vợt", "có", "tổng", "số", "điểm", "từ", "19", "giải", "đấu", "thường", "bao", "gồm", "bullet", "4", "giải", "grand", "slam", "bullet", "8", "giải", "atp", "masters", "1000", "bullet", "kết", "quả", "tốt", "nhất", "từ", "bất", "kì", "7", "giải", "đấu", "khác", "có", "tính", "điểm", "xếp", "hạng", "atp", "cup", "atp", "500", "atp", "250", "challenger", "itf", "tất", "cả", "các", "tay", "vợt", "phải", "bao", "gồm", "điểm", "xếp", "hạng", "cho", "các", "giải", "masters", "bắt", "buộc", "mà", "có", "trong", "danh", "sách", "tham", "dự", "ban", "đầu", "và", "cho", "tất", "cả", "các", "giải", "grand", "slam", "mà", "đủ", "điều", "kiện", "tham", "dự", "kể", "cả", "khi", "không", "tham", "dự", "trong", "trường", "hợp", "đó", "tay", "vợt", "nhận", "0", "điểm", "hơn", "nữa" ]
kurubarahatti anekal kurubarahatti là một làng thuộc tehsil anekal huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kurubarahatti", "anekal", "kurubarahatti", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "anekal", "huyện", "bangalore", "urban", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
xanthidium cristatum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi xanthidium
[ "xanthidium", "cristatum", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "xanthidium" ]
solanum otites là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được dunal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "solanum", "otites", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "dunal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
uvaria kurzii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được king p t li miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "uvaria", "kurzii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "king", "p", "t", "li", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
tái sinh thuộc hệ biểu tượng đêm mặt trăng và là thuộc tính rùa vì liên quan đến yếu tố nước == tổng quan == === ý nghĩa === các nền văn hóa lớn khi nhìn nhận về con rùa đều có chung quan niệm trời tròn đất vuông trong sự liên tưởng thô sơ nguyên thủy thì không con vật nào gần gũi với mô hình vũ trụ này hơn con rùa với chiếc mai rùa hình vòm trên lưng biểu tượng cho trời mặt phẳng dưới bụng biểu tượng cho đất rùa có chức năng chống đỡ đảm bảo sự ổn định của thế gian ấy gắn nó với vị thần cao nhất như ở tây tạng cũng như ở ấn độ con rùa cổng vũ trụ là hoá thân lúc thì của bồ tát lúc thì của thần vishnu vị thần dưới hình dạng này có một khuôn mặt xanh là dấu hiệu của sự tái sinh hoặc sinh sản khi thần từ nguồn nước khởi nguyên nhô mình lên cõng trái đất trên lưng nhiều dân tộc đã theo hình con rùa mà làm nhà làm chân cột chống đỡ các đồ vật người ta còn tôn thờ rùa như là con vật bảo hộ cho đê điều nhưng hình ảnh thường thấy nhất của rùa chính là việc vận dụng hình tượng rùa để dựng bia đặt rùa làm đế cho bia tạo cho bia sự vững bền truyền thuyết ấn độ còn cho rằng rùa cõng cả trái đất ít ra cũng làm giá
[ "tái", "sinh", "thuộc", "hệ", "biểu", "tượng", "đêm", "mặt", "trăng", "và", "là", "thuộc", "tính", "rùa", "vì", "liên", "quan", "đến", "yếu", "tố", "nước", "==", "tổng", "quan", "==", "===", "ý", "nghĩa", "===", "các", "nền", "văn", "hóa", "lớn", "khi", "nhìn", "nhận", "về", "con", "rùa", "đều", "có", "chung", "quan", "niệm", "trời", "tròn", "đất", "vuông", "trong", "sự", "liên", "tưởng", "thô", "sơ", "nguyên", "thủy", "thì", "không", "con", "vật", "nào", "gần", "gũi", "với", "mô", "hình", "vũ", "trụ", "này", "hơn", "con", "rùa", "với", "chiếc", "mai", "rùa", "hình", "vòm", "trên", "lưng", "biểu", "tượng", "cho", "trời", "mặt", "phẳng", "dưới", "bụng", "biểu", "tượng", "cho", "đất", "rùa", "có", "chức", "năng", "chống", "đỡ", "đảm", "bảo", "sự", "ổn", "định", "của", "thế", "gian", "ấy", "gắn", "nó", "với", "vị", "thần", "cao", "nhất", "như", "ở", "tây", "tạng", "cũng", "như", "ở", "ấn", "độ", "con", "rùa", "cổng", "vũ", "trụ", "là", "hoá", "thân", "lúc", "thì", "của", "bồ", "tát", "lúc", "thì", "của", "thần", "vishnu", "vị", "thần", "dưới", "hình", "dạng", "này", "có", "một", "khuôn", "mặt", "xanh", "là", "dấu", "hiệu", "của", "sự", "tái", "sinh", "hoặc", "sinh", "sản", "khi", "thần", "từ", "nguồn", "nước", "khởi", "nguyên", "nhô", "mình", "lên", "cõng", "trái", "đất", "trên", "lưng", "nhiều", "dân", "tộc", "đã", "theo", "hình", "con", "rùa", "mà", "làm", "nhà", "làm", "chân", "cột", "chống", "đỡ", "các", "đồ", "vật", "người", "ta", "còn", "tôn", "thờ", "rùa", "như", "là", "con", "vật", "bảo", "hộ", "cho", "đê", "điều", "nhưng", "hình", "ảnh", "thường", "thấy", "nhất", "của", "rùa", "chính", "là", "việc", "vận", "dụng", "hình", "tượng", "rùa", "để", "dựng", "bia", "đặt", "rùa", "làm", "đế", "cho", "bia", "tạo", "cho", "bia", "sự", "vững", "bền", "truyền", "thuyết", "ấn", "độ", "còn", "cho", "rằng", "rùa", "cõng", "cả", "trái", "đất", "ít", "ra", "cũng", "làm", "giá" ]
schloßvippach là một đô thị thuộc huyện sömmerda trong bang thüringen nước đức đô thị này có diện tích 20 92 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1449 người
[ "schloßvippach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "sömmerda", "trong", "bang", "thüringen", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "20", "92", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "1449", "người" ]
shannonomyia justa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "shannonomyia", "justa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
dendrobium pleasancium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p o byrne j j verm mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "dendrobium", "pleasancium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "p", "o", "byrne", "j", "j", "verm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
dứt cái ác của uranus gaia tạo nên nham thạch nham thạch định hình nên một cái liềm bà yêu cầu sự giúp đỡ từ những đứa con titan của minh về việc sát hại người cha ác độc bằng lưỡi liềm bén nhọn nhưng chỉ có cronus đứa con út là nhận lời đợi cho đến khi uranus bị gaia dụ xuống ăn nằm với mình để tránh xa bầu trời nguồn sức mạnh của ông cronus dùng lưới liềm thiến đi bộ phận sinh dục của cha mình uranus bỏ chạy thần sống như đã chết sức mạnh của thần chỉ còn trong kí ức từ những giọt máu và tinh dịch của uranus rơi xuống đất sinh ra các nữ thần phục thù erinyes những gã khổng lồ gigantes với nửa thân dưới là rắn tiếng anh gọi là giants bọn khổng lồ khiên giáp sáng ngời và các vị tiên nữ của cây tần bì meliae từ tinh hoàn của uranus rơi xuống biển nữ thần ái tình và sắc đẹp aphrodite được sinh ra từ những bọt biển aphrodite mang nghĩa là sinh ra từ bọt biển cronus lên ngôi thả tất cả những đứa con cyclop và hecatonchire của gaia dưới sự kính trọng của mọi người cronos trở thành vị vua của các thần linh và bắt đầu một thời đại hoàng kim về sau cronus được lời tiên tri sẽ bị chính con sát hại và chiếm ngôi lo sợ lịch sử lặp lại cronus đã nuốt chửng những
[ "dứt", "cái", "ác", "của", "uranus", "gaia", "tạo", "nên", "nham", "thạch", "nham", "thạch", "định", "hình", "nên", "một", "cái", "liềm", "bà", "yêu", "cầu", "sự", "giúp", "đỡ", "từ", "những", "đứa", "con", "titan", "của", "minh", "về", "việc", "sát", "hại", "người", "cha", "ác", "độc", "bằng", "lưỡi", "liềm", "bén", "nhọn", "nhưng", "chỉ", "có", "cronus", "đứa", "con", "út", "là", "nhận", "lời", "đợi", "cho", "đến", "khi", "uranus", "bị", "gaia", "dụ", "xuống", "ăn", "nằm", "với", "mình", "để", "tránh", "xa", "bầu", "trời", "nguồn", "sức", "mạnh", "của", "ông", "cronus", "dùng", "lưới", "liềm", "thiến", "đi", "bộ", "phận", "sinh", "dục", "của", "cha", "mình", "uranus", "bỏ", "chạy", "thần", "sống", "như", "đã", "chết", "sức", "mạnh", "của", "thần", "chỉ", "còn", "trong", "kí", "ức", "từ", "những", "giọt", "máu", "và", "tinh", "dịch", "của", "uranus", "rơi", "xuống", "đất", "sinh", "ra", "các", "nữ", "thần", "phục", "thù", "erinyes", "những", "gã", "khổng", "lồ", "gigantes", "với", "nửa", "thân", "dưới", "là", "rắn", "tiếng", "anh", "gọi", "là", "giants", "bọn", "khổng", "lồ", "khiên", "giáp", "sáng", "ngời", "và", "các", "vị", "tiên", "nữ", "của", "cây", "tần", "bì", "meliae", "từ", "tinh", "hoàn", "của", "uranus", "rơi", "xuống", "biển", "nữ", "thần", "ái", "tình", "và", "sắc", "đẹp", "aphrodite", "được", "sinh", "ra", "từ", "những", "bọt", "biển", "aphrodite", "mang", "nghĩa", "là", "sinh", "ra", "từ", "bọt", "biển", "cronus", "lên", "ngôi", "thả", "tất", "cả", "những", "đứa", "con", "cyclop", "và", "hecatonchire", "của", "gaia", "dưới", "sự", "kính", "trọng", "của", "mọi", "người", "cronos", "trở", "thành", "vị", "vua", "của", "các", "thần", "linh", "và", "bắt", "đầu", "một", "thời", "đại", "hoàng", "kim", "về", "sau", "cronus", "được", "lời", "tiên", "tri", "sẽ", "bị", "chính", "con", "sát", "hại", "và", "chiếm", "ngôi", "lo", "sợ", "lịch", "sử", "lặp", "lại", "cronus", "đã", "nuốt", "chửng", "những" ]
encyocrypta bertini là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ nouvelle-calédonie
[ "encyocrypta", "bertini", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "nouvelle-calédonie" ]
sicista caucasica là một loài động vật có vú trong họ dipodidae bộ gặm nhấm loài này được vinogradov mô tả năm 1925
[ "sicista", "caucasica", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dipodidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "vinogradov", "mô", "tả", "năm", "1925" ]
cơ bản tại zaytsevo urdom bryukhanovo chặn đứng cuộc tiến công của tập đoàn quân 39 liên xô trên tuyến phòng thủ đối diện với tập đoàn quân 22 liên xô do trung tướng v a yushkyevich chỉ huy trên thung lũng sông luchosa tướng karl gilpert bố trí tại đây các sư đoàn bộ binh 86 110 và sư đoàn xe tăng 12 đức 7 giờ 30 phút ngày 25 tháng 11 pháo binh của tập đoàn quân 22 liên xô pháo kích nửa giờ sau các sư đoàn bộ binh 185 và 238 có quân đoàn cơ giới 3 của thiếu tướng m ye katukov mở đường bắt đầu tấn công sang phía tây ngay trong ngày tấn công đầu tiên tuyến phòng thủ của sư đoàn bộ binh 86 đức bị phá vỡ rộng 4 km sâu 8 km ở phía bắc nesterovo ngày 26 tháng 11 quân đoàn cơ giới 3 liên xô đánh chiến belogo cách tuyến xuất phát 12 km về phía đông tuyết rơi dày đặc đã cản trở cả hai bên cơ động xe tăng thiết giáp ngày 27 tháng 11 được tăng cường thêm lữ đoàn xe tăng 49 bên cánh phải quân đoàn cơ giới 3 liên xô bắt đầu tăng tốc độ tấn công về goncharovka ngày 28 tháng 10 lữ đoàn xe tăng 49 và lữ đoàn cơ giới 10 liên x00 đã phá vỡ tuyến phòng thủ của sư đoàn bộ binh 110 đức và phát triển sang phía đông con đường ô tô
[ "cơ", "bản", "tại", "zaytsevo", "urdom", "bryukhanovo", "chặn", "đứng", "cuộc", "tiến", "công", "của", "tập", "đoàn", "quân", "39", "liên", "xô", "trên", "tuyến", "phòng", "thủ", "đối", "diện", "với", "tập", "đoàn", "quân", "22", "liên", "xô", "do", "trung", "tướng", "v", "a", "yushkyevich", "chỉ", "huy", "trên", "thung", "lũng", "sông", "luchosa", "tướng", "karl", "gilpert", "bố", "trí", "tại", "đây", "các", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "86", "110", "và", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "12", "đức", "7", "giờ", "30", "phút", "ngày", "25", "tháng", "11", "pháo", "binh", "của", "tập", "đoàn", "quân", "22", "liên", "xô", "pháo", "kích", "nửa", "giờ", "sau", "các", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "185", "và", "238", "có", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "3", "của", "thiếu", "tướng", "m", "ye", "katukov", "mở", "đường", "bắt", "đầu", "tấn", "công", "sang", "phía", "tây", "ngay", "trong", "ngày", "tấn", "công", "đầu", "tiên", "tuyến", "phòng", "thủ", "của", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "86", "đức", "bị", "phá", "vỡ", "rộng", "4", "km", "sâu", "8", "km", "ở", "phía", "bắc", "nesterovo", "ngày", "26", "tháng", "11", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "3", "liên", "xô", "đánh", "chiến", "belogo", "cách", "tuyến", "xuất", "phát", "12", "km", "về", "phía", "đông", "tuyết", "rơi", "dày", "đặc", "đã", "cản", "trở", "cả", "hai", "bên", "cơ", "động", "xe", "tăng", "thiết", "giáp", "ngày", "27", "tháng", "11", "được", "tăng", "cường", "thêm", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "49", "bên", "cánh", "phải", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "3", "liên", "xô", "bắt", "đầu", "tăng", "tốc", "độ", "tấn", "công", "về", "goncharovka", "ngày", "28", "tháng", "10", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "49", "và", "lữ", "đoàn", "cơ", "giới", "10", "liên", "x00", "đã", "phá", "vỡ", "tuyến", "phòng", "thủ", "của", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "110", "đức", "và", "phát", "triển", "sang", "phía", "đông", "con", "đường", "ô", "tô" ]
mesochorus prolatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "prolatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
claudette peters == đầu đời == peters bắt đầu hát trong nhà thờ từ năm chín tuổi và cũng hát trong dàn hợp xướng của trường cô coi những năm tháng của mình với vai trò là một thành viên của dàn hợp xướng thanh niên anh giáo là nơi đào tạo và cung cấp những kinh nghiệm bổ ích nhất của cô claudette bắt đầu sự nghiệp ca hát trong khách sạn sau khi ra mắt cùng với ken ken phoenix và công ty cô chuyển sang làm giọng ca nữ chính cho một số ban nhạc địa phương bao gồm dread the baldhead high intense và da bhann vào năm 1996 claudette đã giành được danh hiệu hoa hậu thiếu niên một nét đặc trưng của lễ kỷ niệm carnival hàng năm của antigua khoảng một thập kỷ sau cô được đất nước của mình và nữ hoàng anh nâng lên danh hiệu đơn đặt hàng của di sản nguyên thủy nhất oh == nghề nghiệp == lần đầu tiên peters ghi dấu ấn của mình trên sân khấu soca khu vực và quốc tế với đĩa đơn something s got a hold on me với da bhann vào năm 2002 sau đó cô đã có một hit cho cuộc thi soca tổ chức bởi antigua carnival peters cuối cùng đã rời khỏi da bhann vì cô cảm thấy mình có thể được công nhận nhiều hơn với tư cách là một nghệ sĩ solo năm 2005 claudette trở thành nữ nghệ sĩ đầu tiên giành được danh hiệu
[ "claudette", "peters", "==", "đầu", "đời", "==", "peters", "bắt", "đầu", "hát", "trong", "nhà", "thờ", "từ", "năm", "chín", "tuổi", "và", "cũng", "hát", "trong", "dàn", "hợp", "xướng", "của", "trường", "cô", "coi", "những", "năm", "tháng", "của", "mình", "với", "vai", "trò", "là", "một", "thành", "viên", "của", "dàn", "hợp", "xướng", "thanh", "niên", "anh", "giáo", "là", "nơi", "đào", "tạo", "và", "cung", "cấp", "những", "kinh", "nghiệm", "bổ", "ích", "nhất", "của", "cô", "claudette", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "ca", "hát", "trong", "khách", "sạn", "sau", "khi", "ra", "mắt", "cùng", "với", "ken", "ken", "phoenix", "và", "công", "ty", "cô", "chuyển", "sang", "làm", "giọng", "ca", "nữ", "chính", "cho", "một", "số", "ban", "nhạc", "địa", "phương", "bao", "gồm", "dread", "the", "baldhead", "high", "intense", "và", "da", "bhann", "vào", "năm", "1996", "claudette", "đã", "giành", "được", "danh", "hiệu", "hoa", "hậu", "thiếu", "niên", "một", "nét", "đặc", "trưng", "của", "lễ", "kỷ", "niệm", "carnival", "hàng", "năm", "của", "antigua", "khoảng", "một", "thập", "kỷ", "sau", "cô", "được", "đất", "nước", "của", "mình", "và", "nữ", "hoàng", "anh", "nâng", "lên", "danh", "hiệu", "đơn", "đặt", "hàng", "của", "di", "sản", "nguyên", "thủy", "nhất", "oh", "==", "nghề", "nghiệp", "==", "lần", "đầu", "tiên", "peters", "ghi", "dấu", "ấn", "của", "mình", "trên", "sân", "khấu", "soca", "khu", "vực", "và", "quốc", "tế", "với", "đĩa", "đơn", "something", "s", "got", "a", "hold", "on", "me", "với", "da", "bhann", "vào", "năm", "2002", "sau", "đó", "cô", "đã", "có", "một", "hit", "cho", "cuộc", "thi", "soca", "tổ", "chức", "bởi", "antigua", "carnival", "peters", "cuối", "cùng", "đã", "rời", "khỏi", "da", "bhann", "vì", "cô", "cảm", "thấy", "mình", "có", "thể", "được", "công", "nhận", "nhiều", "hơn", "với", "tư", "cách", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "solo", "năm", "2005", "claudette", "trở", "thành", "nữ", "nghệ", "sĩ", "đầu", "tiên", "giành", "được", "danh", "hiệu" ]
trocodima lenistriata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "trocodima", "lenistriata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
cậu bé rừng xanh phim 2013 tarzan là một bộ phim hoạt hình máy tính motion capture thuộc thể loại hành động phiêu lưu tiếng anh năm 2013 do nhà sản xuất người đức reinhard klooss đạo diễn viết kịch bản và sản xuất phim được công chiếu ngày 17 tháng 10 năm 2013 tại nga phim có sự tham gia lồng tiếng của kellan lutz spencer locke anton zetterholm mark deklin joe cappelletti và jaime ray newman kịch bản phim chắp bút bởi reinhard klooss jessica postigo và yoni brenner dựa trên cuốn sách kinh điển tarzan of the apes 1912 của edgar rice burroughs và là một trong nhiều phiên bản chuyển thể
[ "cậu", "bé", "rừng", "xanh", "phim", "2013", "tarzan", "là", "một", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "máy", "tính", "motion", "capture", "thuộc", "thể", "loại", "hành", "động", "phiêu", "lưu", "tiếng", "anh", "năm", "2013", "do", "nhà", "sản", "xuất", "người", "đức", "reinhard", "klooss", "đạo", "diễn", "viết", "kịch", "bản", "và", "sản", "xuất", "phim", "được", "công", "chiếu", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "2013", "tại", "nga", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "lồng", "tiếng", "của", "kellan", "lutz", "spencer", "locke", "anton", "zetterholm", "mark", "deklin", "joe", "cappelletti", "và", "jaime", "ray", "newman", "kịch", "bản", "phim", "chắp", "bút", "bởi", "reinhard", "klooss", "jessica", "postigo", "và", "yoni", "brenner", "dựa", "trên", "cuốn", "sách", "kinh", "điển", "tarzan", "of", "the", "apes", "1912", "của", "edgar", "rice", "burroughs", "và", "là", "một", "trong", "nhiều", "phiên", "bản", "chuyển", "thể" ]
khác nhau như vogue elle harper s bazaar numéro gq claudia schiffer đã nói để trở thành một siêu mẫu bạn phải xuất hiện trên bìa tạp chí khắp nơi trên thế giới cùng một lúc để mọi người đều có thể nhận ra bạn được nhận ra ngay lập tức khi nhắc tên là một dấu hiệu của địa vị siêu mẫu trong ngành công nghiệp thời trang == siêu mẫu thập niên 1990s == bullet alek wek sudan bullet amber valletta hoa kỳ bullet christie brinkley hoa kỳ bullet christiy turlington hoa kỳ bullet cindy crawford hoa kỳ bullet claudia schiffer đức bullet elle macpherson úc bullet eva herzigova cộng hòa séc bullet gisele bündchen brasil bullet heidi klum đức bullet tyra banks hoa kỳ bullet helena christensen đan mạch bullet iman abdulmajid somali bullet kate moss anh bullet kristen mcmenamy hoa kỳ bullet linda evangelista canada bullet nadja auermann đức bullet naomi campbell anh bullet niki taylor hoa kỳ bullet shalom harlow canada bullet stephanie seymour hoa kỳ bên cạnh những siêu mẫu được công nhận khác một số người mẫu nổi tiếng như naomi campbell cindy crawford christy turlington linda evangelista tatjanja patitz thường được gọi là big five supermodels of the 1990s ngũ đại siêu mẫu thập niên 90 hoặc đôi khi là original supermodels nguyên siêu mẫu == người mẫu và siêu mẫu == người mẫu modelling là một công việc mà người mẫu được thuê để quảng bá bất kỳ sản phẩm hoặc thương hiệu nào thông qua nhiều hình thức khác nhau như trình diễn trên sàn diễn hoặc quảng cáo thương mại ngoài ra một số người mẫu nổi tiếng được chọn làm
[ "khác", "nhau", "như", "vogue", "elle", "harper", "s", "bazaar", "numéro", "gq", "claudia", "schiffer", "đã", "nói", "để", "trở", "thành", "một", "siêu", "mẫu", "bạn", "phải", "xuất", "hiện", "trên", "bìa", "tạp", "chí", "khắp", "nơi", "trên", "thế", "giới", "cùng", "một", "lúc", "để", "mọi", "người", "đều", "có", "thể", "nhận", "ra", "bạn", "được", "nhận", "ra", "ngay", "lập", "tức", "khi", "nhắc", "tên", "là", "một", "dấu", "hiệu", "của", "địa", "vị", "siêu", "mẫu", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "thời", "trang", "==", "siêu", "mẫu", "thập", "niên", "1990s", "==", "bullet", "alek", "wek", "sudan", "bullet", "amber", "valletta", "hoa", "kỳ", "bullet", "christie", "brinkley", "hoa", "kỳ", "bullet", "christiy", "turlington", "hoa", "kỳ", "bullet", "cindy", "crawford", "hoa", "kỳ", "bullet", "claudia", "schiffer", "đức", "bullet", "elle", "macpherson", "úc", "bullet", "eva", "herzigova", "cộng", "hòa", "séc", "bullet", "gisele", "bündchen", "brasil", "bullet", "heidi", "klum", "đức", "bullet", "tyra", "banks", "hoa", "kỳ", "bullet", "helena", "christensen", "đan", "mạch", "bullet", "iman", "abdulmajid", "somali", "bullet", "kate", "moss", "anh", "bullet", "kristen", "mcmenamy", "hoa", "kỳ", "bullet", "linda", "evangelista", "canada", "bullet", "nadja", "auermann", "đức", "bullet", "naomi", "campbell", "anh", "bullet", "niki", "taylor", "hoa", "kỳ", "bullet", "shalom", "harlow", "canada", "bullet", "stephanie", "seymour", "hoa", "kỳ", "bên", "cạnh", "những", "siêu", "mẫu", "được", "công", "nhận", "khác", "một", "số", "người", "mẫu", "nổi", "tiếng", "như", "naomi", "campbell", "cindy", "crawford", "christy", "turlington", "linda", "evangelista", "tatjanja", "patitz", "thường", "được", "gọi", "là", "big", "five", "supermodels", "of", "the", "1990s", "ngũ", "đại", "siêu", "mẫu", "thập", "niên", "90", "hoặc", "đôi", "khi", "là", "original", "supermodels", "nguyên", "siêu", "mẫu", "==", "người", "mẫu", "và", "siêu", "mẫu", "==", "người", "mẫu", "modelling", "là", "một", "công", "việc", "mà", "người", "mẫu", "được", "thuê", "để", "quảng", "bá", "bất", "kỳ", "sản", "phẩm", "hoặc", "thương", "hiệu", "nào", "thông", "qua", "nhiều", "hình", "thức", "khác", "nhau", "như", "trình", "diễn", "trên", "sàn", "diễn", "hoặc", "quảng", "cáo", "thương", "mại", "ngoài", "ra", "một", "số", "người", "mẫu", "nổi", "tiếng", "được", "chọn", "làm" ]
badenahalli gubbi badenahalli là một làng thuộc tehsil gubbi huyện tumkur bang karnataka ấn độ
[ "badenahalli", "gubbi", "badenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gubbi", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
toàn và kết quả bước đầu cắt thực quản qua nội soi ngực bụng điều trị ung thư thực quản nghiên cứu ứng dụng ghép gan theo mô hình người sống cho tạng và mô hình người chết não hiến tạng … == khen thưởng == ông được khen thưởng và phong tặng các danh hiệu bullet giải thưởng nhân tài đất việt lĩnh vực y-dược 2017 công trình nghiên cứu triển khai ghép thận từ người cho tim ngừng đập chủ nhiệm bullet danh hiệu thầy thuốc nhân dân 2017 thầy thuốc ưu tú 2005 bullet huân chương lao động hạng nhì 2021 hạng ba 2012 bullet danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc năm 2017 bullet nhiều bằng khen của chính phủ và bộ y tế == kỷ luật == === lần 1 === ngày 4 tháng 11 năm 2021 ông bị ủy ban kiểm tra trung ương thi hành kỷ luật đảng bằng hình thức khiển trách vì vi phạm ban cán sự đảng bộ y tế trong việc cấp phép nhập khẩu thuốc thực hiện liên doanh liên kết đấu thầu mua sắm thuốc trang thiết bị y tế và vật tư tiêu hao để nhiều cán bộ đảng viên bị kỷ luật một số bị xử lý hình sự đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 phó thủ tướng thường trực chính phủ phạm bình minh ký quyết định thi hành kỷ luật bằng hình thức khiển trách đối với ông nguyễn trường sơn thứ trưởng bộ y tế === lần 2 === từ ngày 28 đến ngày 31-3-2022 tại hà nội
[ "toàn", "và", "kết", "quả", "bước", "đầu", "cắt", "thực", "quản", "qua", "nội", "soi", "ngực", "bụng", "điều", "trị", "ung", "thư", "thực", "quản", "nghiên", "cứu", "ứng", "dụng", "ghép", "gan", "theo", "mô", "hình", "người", "sống", "cho", "tạng", "và", "mô", "hình", "người", "chết", "não", "hiến", "tạng", "…", "==", "khen", "thưởng", "==", "ông", "được", "khen", "thưởng", "và", "phong", "tặng", "các", "danh", "hiệu", "bullet", "giải", "thưởng", "nhân", "tài", "đất", "việt", "lĩnh", "vực", "y-dược", "2017", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "triển", "khai", "ghép", "thận", "từ", "người", "cho", "tim", "ngừng", "đập", "chủ", "nhiệm", "bullet", "danh", "hiệu", "thầy", "thuốc", "nhân", "dân", "2017", "thầy", "thuốc", "ưu", "tú", "2005", "bullet", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "nhì", "2021", "hạng", "ba", "2012", "bullet", "danh", "hiệu", "chiến", "sĩ", "thi", "đua", "toàn", "quốc", "năm", "2017", "bullet", "nhiều", "bằng", "khen", "của", "chính", "phủ", "và", "bộ", "y", "tế", "==", "kỷ", "luật", "==", "===", "lần", "1", "===", "ngày", "4", "tháng", "11", "năm", "2021", "ông", "bị", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "trung", "ương", "thi", "hành", "kỷ", "luật", "đảng", "bằng", "hình", "thức", "khiển", "trách", "vì", "vi", "phạm", "ban", "cán", "sự", "đảng", "bộ", "y", "tế", "trong", "việc", "cấp", "phép", "nhập", "khẩu", "thuốc", "thực", "hiện", "liên", "doanh", "liên", "kết", "đấu", "thầu", "mua", "sắm", "thuốc", "trang", "thiết", "bị", "y", "tế", "và", "vật", "tư", "tiêu", "hao", "để", "nhiều", "cán", "bộ", "đảng", "viên", "bị", "kỷ", "luật", "một", "số", "bị", "xử", "lý", "hình", "sự", "đến", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2021", "phó", "thủ", "tướng", "thường", "trực", "chính", "phủ", "phạm", "bình", "minh", "ký", "quyết", "định", "thi", "hành", "kỷ", "luật", "bằng", "hình", "thức", "khiển", "trách", "đối", "với", "ông", "nguyễn", "trường", "sơn", "thứ", "trưởng", "bộ", "y", "tế", "===", "lần", "2", "===", "từ", "ngày", "28", "đến", "ngày", "31-3-2022", "tại", "hà", "nội" ]
màu điều nhuộm và cây bixa orellana l đều được gọi là urucum còn bản thân màu nhuộm cũng có thể được gọi là colorau ở châu âu màu điều nhuộm có số e là e160b ở mỹ chiết xuất từ màu điều nhuộm được liệt vào danh sách phụ gia thực phẩm không chứng nhận và không được chính thức xem là chất tạo màu tự nhiên thực phẩm được tạo màu bởi màu điều nhuộm có thể công bố phần tạo màu của phần kê nguyên liệu là tạo màu với màu điều nhuộm hoặc có màu điều nhuộm màu vàng hoặc cam được tạo ra bởi hợp chất hóa học bixin và norbixin mà được phân loại là carotenoit phẩm màu tan trong chất béo có được từ phần chiết tách thô được gọi là bixin mà sau đó có thể được xà phòng hóa thành norbixin tan được trong nước tính chất tan trong hai hệ như thế này là rất hiếm đối với carotenoit hạt có chứa 4 5 5 5% chất màu gồm khoảng 70 80% bixin không giống như beta-carotene một carotenoit nổi tiếng khác chất màu gốc màu điều nhuộm không phải là tiền chất vitamin a lượng norbixin trong màu điều nhuộm càng cao thì màu sẽ càng vàng hơn lượng bixin cao hơn nữa sẽ làm màu ngả sang cam bóng == lợi ích sức khỏe == màu điều nhuộm là một nguồn tocotrienol cao là những chất chống oxy hóa có cấu trúc và chức năng tương tự
[ "màu", "điều", "nhuộm", "và", "cây", "bixa", "orellana", "l", "đều", "được", "gọi", "là", "urucum", "còn", "bản", "thân", "màu", "nhuộm", "cũng", "có", "thể", "được", "gọi", "là", "colorau", "ở", "châu", "âu", "màu", "điều", "nhuộm", "có", "số", "e", "là", "e160b", "ở", "mỹ", "chiết", "xuất", "từ", "màu", "điều", "nhuộm", "được", "liệt", "vào", "danh", "sách", "phụ", "gia", "thực", "phẩm", "không", "chứng", "nhận", "và", "không", "được", "chính", "thức", "xem", "là", "chất", "tạo", "màu", "tự", "nhiên", "thực", "phẩm", "được", "tạo", "màu", "bởi", "màu", "điều", "nhuộm", "có", "thể", "công", "bố", "phần", "tạo", "màu", "của", "phần", "kê", "nguyên", "liệu", "là", "tạo", "màu", "với", "màu", "điều", "nhuộm", "hoặc", "có", "màu", "điều", "nhuộm", "màu", "vàng", "hoặc", "cam", "được", "tạo", "ra", "bởi", "hợp", "chất", "hóa", "học", "bixin", "và", "norbixin", "mà", "được", "phân", "loại", "là", "carotenoit", "phẩm", "màu", "tan", "trong", "chất", "béo", "có", "được", "từ", "phần", "chiết", "tách", "thô", "được", "gọi", "là", "bixin", "mà", "sau", "đó", "có", "thể", "được", "xà", "phòng", "hóa", "thành", "norbixin", "tan", "được", "trong", "nước", "tính", "chất", "tan", "trong", "hai", "hệ", "như", "thế", "này", "là", "rất", "hiếm", "đối", "với", "carotenoit", "hạt", "có", "chứa", "4", "5", "5", "5%", "chất", "màu", "gồm", "khoảng", "70", "80%", "bixin", "không", "giống", "như", "beta-carotene", "một", "carotenoit", "nổi", "tiếng", "khác", "chất", "màu", "gốc", "màu", "điều", "nhuộm", "không", "phải", "là", "tiền", "chất", "vitamin", "a", "lượng", "norbixin", "trong", "màu", "điều", "nhuộm", "càng", "cao", "thì", "màu", "sẽ", "càng", "vàng", "hơn", "lượng", "bixin", "cao", "hơn", "nữa", "sẽ", "làm", "màu", "ngả", "sang", "cam", "bóng", "==", "lợi", "ích", "sức", "khỏe", "==", "màu", "điều", "nhuộm", "là", "một", "nguồn", "tocotrienol", "cao", "là", "những", "chất", "chống", "oxy", "hóa", "có", "cấu", "trúc", "và", "chức", "năng", "tương", "tự" ]
calliodes rivuligera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "calliodes", "rivuligera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
idiocera lanciformis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "idiocera", "lanciformis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
mà trong ngôn ngữ này tước hiệu tsar biểu hiện quyền thống trị tuyệt đối về ý nghĩa ứng với hoàng đế hay emperor cho nên con gái của một tsar cũng có thể được dịch thành hoàng nữ ngoài ra tương tự trường hợp của princess danh xưng tsarevna cũng có thể dùng cho vợ của một tsarevich tức con trai của tsar ứng với danh xưng hoàng tử kể từ sau đạo luật pauline con trai tsar đổi thành velikiy kniaz великий князь một từ thường được dịch qua tiếng anh thành grand duke do đó các hoàng nữ con gái của tsar lẫn vợ của các vị hoàng tử đều được gọi theo thể nữ hóa là grand duchess velikaia kniaginia tương tự với kính xưng này là archduchess erzherzogin của nhà habsburg và cũng như princess của anh hay infanta của tây ban nha cháu nội của quốc chủ thậm chí chắt gái hay xa hơn của hoàng gia nga và áo đều có thể tiếp tục sử dụng kính xưng grand duchess và archduchess mà không bị thay đổi hình thái từ ngữ và cũng như trường hợp của princess các grand duchess cùng archduchess đều có thể sử dụng cho vợ của một hoàng tử tông thân mang tước grand duchess hoặc hoàng tử tông thân mang tước archduke và điều đáng nói nhất chính là những vị vợ của hoàng tử tông thân này không có biện pháp để phân biệt so với hoàng nữ ngoài cái tên thánh vốn
[ "mà", "trong", "ngôn", "ngữ", "này", "tước", "hiệu", "tsar", "biểu", "hiện", "quyền", "thống", "trị", "tuyệt", "đối", "về", "ý", "nghĩa", "ứng", "với", "hoàng", "đế", "hay", "emperor", "cho", "nên", "con", "gái", "của", "một", "tsar", "cũng", "có", "thể", "được", "dịch", "thành", "hoàng", "nữ", "ngoài", "ra", "tương", "tự", "trường", "hợp", "của", "princess", "danh", "xưng", "tsarevna", "cũng", "có", "thể", "dùng", "cho", "vợ", "của", "một", "tsarevich", "tức", "con", "trai", "của", "tsar", "ứng", "với", "danh", "xưng", "hoàng", "tử", "kể", "từ", "sau", "đạo", "luật", "pauline", "con", "trai", "tsar", "đổi", "thành", "velikiy", "kniaz", "великий", "князь", "một", "từ", "thường", "được", "dịch", "qua", "tiếng", "anh", "thành", "grand", "duke", "do", "đó", "các", "hoàng", "nữ", "con", "gái", "của", "tsar", "lẫn", "vợ", "của", "các", "vị", "hoàng", "tử", "đều", "được", "gọi", "theo", "thể", "nữ", "hóa", "là", "grand", "duchess", "velikaia", "kniaginia", "tương", "tự", "với", "kính", "xưng", "này", "là", "archduchess", "erzherzogin", "của", "nhà", "habsburg", "và", "cũng", "như", "princess", "của", "anh", "hay", "infanta", "của", "tây", "ban", "nha", "cháu", "nội", "của", "quốc", "chủ", "thậm", "chí", "chắt", "gái", "hay", "xa", "hơn", "của", "hoàng", "gia", "nga", "và", "áo", "đều", "có", "thể", "tiếp", "tục", "sử", "dụng", "kính", "xưng", "grand", "duchess", "và", "archduchess", "mà", "không", "bị", "thay", "đổi", "hình", "thái", "từ", "ngữ", "và", "cũng", "như", "trường", "hợp", "của", "princess", "các", "grand", "duchess", "cùng", "archduchess", "đều", "có", "thể", "sử", "dụng", "cho", "vợ", "của", "một", "hoàng", "tử", "tông", "thân", "mang", "tước", "grand", "duchess", "hoặc", "hoàng", "tử", "tông", "thân", "mang", "tước", "archduke", "và", "điều", "đáng", "nói", "nhất", "chính", "là", "những", "vị", "vợ", "của", "hoàng", "tử", "tông", "thân", "này", "không", "có", "biện", "pháp", "để", "phân", "biệt", "so", "với", "hoàng", "nữ", "ngoài", "cái", "tên", "thánh", "vốn" ]
torbjørn urfjell sinh ngày 3 tháng 11 năm 1977 là một chính trị gia người na uy cho đảng cánh tả xã hội đến từ gjerstad urfjell theo học trung học tại risør và vågsbygd hoàn thành năm 1996 ông trở thành lãnh đạo quận trong thanh niên xã hội vào năm 1994 và vẫn là thành viên hội đồng trung ương cho đến năm 2000 ông phục vụ nghĩa vụ quốc gia dân sự bắt buộc thay vì nghĩa vụ quân sự bắt buộc và năm 1998 ông được chọn là người phát ngôn toàn quốc cho các quân nhân dân sự quốc gia từ năm 1999 đến năm 2005 ông là thành viên của ủy ban điều hành của hội đồng thành phố kristiansand từ năm 1999 đến năm 2003 ông cũng là thành viên của hội đồng quận vest-agder từng là phó thành viên từ năm 1995 đến năm 1999 năm 2005 urfjell là ứng cử viên của quốc hội na uy nhưng không được bầu tuy nhiên urfjell từng là cố vấn chính trị trong bộ ngoại giao từ năm 2005 đến 2007 trong thời gian nội các thứ hai của stoltenberg năm 2008 ông được chọn làm lãnh đạo của đảng ở vùng nông thôn gjerstad urfjell đã từng là thành viên hội đồng quốc gia của hiệp hội quốc gia na uy về giải phóng đồng tính nữ và đồng tính nam tại kristiansand ông đã được chọn vào một số vị trí văn hóa bao gồm chủ tịch dàn nhạc giao
[ "torbjørn", "urfjell", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "11", "năm", "1977", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "na", "uy", "cho", "đảng", "cánh", "tả", "xã", "hội", "đến", "từ", "gjerstad", "urfjell", "theo", "học", "trung", "học", "tại", "risør", "và", "vågsbygd", "hoàn", "thành", "năm", "1996", "ông", "trở", "thành", "lãnh", "đạo", "quận", "trong", "thanh", "niên", "xã", "hội", "vào", "năm", "1994", "và", "vẫn", "là", "thành", "viên", "hội", "đồng", "trung", "ương", "cho", "đến", "năm", "2000", "ông", "phục", "vụ", "nghĩa", "vụ", "quốc", "gia", "dân", "sự", "bắt", "buộc", "thay", "vì", "nghĩa", "vụ", "quân", "sự", "bắt", "buộc", "và", "năm", "1998", "ông", "được", "chọn", "là", "người", "phát", "ngôn", "toàn", "quốc", "cho", "các", "quân", "nhân", "dân", "sự", "quốc", "gia", "từ", "năm", "1999", "đến", "năm", "2005", "ông", "là", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "điều", "hành", "của", "hội", "đồng", "thành", "phố", "kristiansand", "từ", "năm", "1999", "đến", "năm", "2003", "ông", "cũng", "là", "thành", "viên", "của", "hội", "đồng", "quận", "vest-agder", "từng", "là", "phó", "thành", "viên", "từ", "năm", "1995", "đến", "năm", "1999", "năm", "2005", "urfjell", "là", "ứng", "cử", "viên", "của", "quốc", "hội", "na", "uy", "nhưng", "không", "được", "bầu", "tuy", "nhiên", "urfjell", "từng", "là", "cố", "vấn", "chính", "trị", "trong", "bộ", "ngoại", "giao", "từ", "năm", "2005", "đến", "2007", "trong", "thời", "gian", "nội", "các", "thứ", "hai", "của", "stoltenberg", "năm", "2008", "ông", "được", "chọn", "làm", "lãnh", "đạo", "của", "đảng", "ở", "vùng", "nông", "thôn", "gjerstad", "urfjell", "đã", "từng", "là", "thành", "viên", "hội", "đồng", "quốc", "gia", "của", "hiệp", "hội", "quốc", "gia", "na", "uy", "về", "giải", "phóng", "đồng", "tính", "nữ", "và", "đồng", "tính", "nam", "tại", "kristiansand", "ông", "đã", "được", "chọn", "vào", "một", "số", "vị", "trí", "văn", "hóa", "bao", "gồm", "chủ", "tịch", "dàn", "nhạc", "giao" ]
hơn phim nhẹ nhàng vui tươi nhưng không kém phần sâu sắc thể hiện tâm lý tuổi mới lớn của tuổi học trò bộ phim nhận được những đánh giá được đánh giá là một trong những bộ phim hiếm hoi khai thác tốt đề tài học trò và được nhà phê bình hoài nam của báo tuổi trẻ đưa ra danh sách 5 lý do để xem chiến dịch trái tim bên phải đây cũng là một trong những vai diễn hiếm hoi trong sự nghiệp diễn xuất của ca sĩ hồ ngọc hà bộ phim cũng được phát đi phát lại nhiều lần trên sóng truyền hình sau khi phát hành == diễn viên == bullet hồ ngọc hà vai cô giáo hoài an bullet nguyễn ngọc thái duy vai hoàng bullet nsưt trần lực vai quyền bullet doãn hoàng kiên vai nhà báo long bullet nsưt minh châu vai mẹ hoài an bullet nsưt diệu thuấn vai mẹ hoàng bullet hữu độ vai bố hoàng bullet lê dịu hương vai hà lớp trưởng bullet nguyễn my vân vai ly điệu == nhạc trong phim == bullet rap mới lớn tốp ca bullet đường đến vinh quang nhóm bức tường bullet hương ngọc lan mỹ linh bullet phút giao thừa lặng lẽ mỹ linh
[ "hơn", "phim", "nhẹ", "nhàng", "vui", "tươi", "nhưng", "không", "kém", "phần", "sâu", "sắc", "thể", "hiện", "tâm", "lý", "tuổi", "mới", "lớn", "của", "tuổi", "học", "trò", "bộ", "phim", "nhận", "được", "những", "đánh", "giá", "được", "đánh", "giá", "là", "một", "trong", "những", "bộ", "phim", "hiếm", "hoi", "khai", "thác", "tốt", "đề", "tài", "học", "trò", "và", "được", "nhà", "phê", "bình", "hoài", "nam", "của", "báo", "tuổi", "trẻ", "đưa", "ra", "danh", "sách", "5", "lý", "do", "để", "xem", "chiến", "dịch", "trái", "tim", "bên", "phải", "đây", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "vai", "diễn", "hiếm", "hoi", "trong", "sự", "nghiệp", "diễn", "xuất", "của", "ca", "sĩ", "hồ", "ngọc", "hà", "bộ", "phim", "cũng", "được", "phát", "đi", "phát", "lại", "nhiều", "lần", "trên", "sóng", "truyền", "hình", "sau", "khi", "phát", "hành", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "hồ", "ngọc", "hà", "vai", "cô", "giáo", "hoài", "an", "bullet", "nguyễn", "ngọc", "thái", "duy", "vai", "hoàng", "bullet", "nsưt", "trần", "lực", "vai", "quyền", "bullet", "doãn", "hoàng", "kiên", "vai", "nhà", "báo", "long", "bullet", "nsưt", "minh", "châu", "vai", "mẹ", "hoài", "an", "bullet", "nsưt", "diệu", "thuấn", "vai", "mẹ", "hoàng", "bullet", "hữu", "độ", "vai", "bố", "hoàng", "bullet", "lê", "dịu", "hương", "vai", "hà", "lớp", "trưởng", "bullet", "nguyễn", "my", "vân", "vai", "ly", "điệu", "==", "nhạc", "trong", "phim", "==", "bullet", "rap", "mới", "lớn", "tốp", "ca", "bullet", "đường", "đến", "vinh", "quang", "nhóm", "bức", "tường", "bullet", "hương", "ngọc", "lan", "mỹ", "linh", "bullet", "phút", "giao", "thừa", "lặng", "lẽ", "mỹ", "linh" ]
donacaula aquilellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "donacaula", "aquilellus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
việc anh là người đồng tính không làm thay đổi điều gì giữa họ cả cô cũng là người đã phát hiện ra ý định tự sát của aaron và trong cơn hoảng sợ đã cứu aaron kịp lúc == chủ đề == cox phát biểu rằng bộ phim chủ yếu xoay quanh câu chuyện tình yêu giữa hai nhân vật ngoài ra cũng có một sự thăm dò về tôn giáo trước vấn đề đồng tính sự tiến thoái lưỡng nan của những tín ngưỡng đồng tính giằng xé giữa việc họ là ai và họ tin vào cái gì một bộ phim không giả tưởng với chủ đề tương tự latter days là trembling before g-d cox cũng nói rằng có một sự châm biếm rất mạnh cả ở trong phim lẫn ngoài đời thực đó là việc một tôn giáo rất tập trung vào gia đình và điều quan trọng ở đây là họ phải tránh xa gia đình khỏi việc giáo dục đồng tính luyến ái về lý thuyết cox tin rằng một người không thể vừa là mặc môn vừa là đồng tính chính vì vậy chủ đề chính của latter days là về sự hiện diện của những tâm hồn ẩn trên thế giới này vốn đã vượt qua rào cản của lễ nghi và các giáo điều tôn giáo == phát hành == latter days ra mắt lần đầu tiên tại liên hoan phim đồng tính philadelphia vào ngày 10 tháng 7 năm 2003 khán giả thích thú với bộ phim đến nỗi tất
[ "việc", "anh", "là", "người", "đồng", "tính", "không", "làm", "thay", "đổi", "điều", "gì", "giữa", "họ", "cả", "cô", "cũng", "là", "người", "đã", "phát", "hiện", "ra", "ý", "định", "tự", "sát", "của", "aaron", "và", "trong", "cơn", "hoảng", "sợ", "đã", "cứu", "aaron", "kịp", "lúc", "==", "chủ", "đề", "==", "cox", "phát", "biểu", "rằng", "bộ", "phim", "chủ", "yếu", "xoay", "quanh", "câu", "chuyện", "tình", "yêu", "giữa", "hai", "nhân", "vật", "ngoài", "ra", "cũng", "có", "một", "sự", "thăm", "dò", "về", "tôn", "giáo", "trước", "vấn", "đề", "đồng", "tính", "sự", "tiến", "thoái", "lưỡng", "nan", "của", "những", "tín", "ngưỡng", "đồng", "tính", "giằng", "xé", "giữa", "việc", "họ", "là", "ai", "và", "họ", "tin", "vào", "cái", "gì", "một", "bộ", "phim", "không", "giả", "tưởng", "với", "chủ", "đề", "tương", "tự", "latter", "days", "là", "trembling", "before", "g-d", "cox", "cũng", "nói", "rằng", "có", "một", "sự", "châm", "biếm", "rất", "mạnh", "cả", "ở", "trong", "phim", "lẫn", "ngoài", "đời", "thực", "đó", "là", "việc", "một", "tôn", "giáo", "rất", "tập", "trung", "vào", "gia", "đình", "và", "điều", "quan", "trọng", "ở", "đây", "là", "họ", "phải", "tránh", "xa", "gia", "đình", "khỏi", "việc", "giáo", "dục", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "về", "lý", "thuyết", "cox", "tin", "rằng", "một", "người", "không", "thể", "vừa", "là", "mặc", "môn", "vừa", "là", "đồng", "tính", "chính", "vì", "vậy", "chủ", "đề", "chính", "của", "latter", "days", "là", "về", "sự", "hiện", "diện", "của", "những", "tâm", "hồn", "ẩn", "trên", "thế", "giới", "này", "vốn", "đã", "vượt", "qua", "rào", "cản", "của", "lễ", "nghi", "và", "các", "giáo", "điều", "tôn", "giáo", "==", "phát", "hành", "==", "latter", "days", "ra", "mắt", "lần", "đầu", "tiên", "tại", "liên", "hoan", "phim", "đồng", "tính", "philadelphia", "vào", "ngày", "10", "tháng", "7", "năm", "2003", "khán", "giả", "thích", "thú", "với", "bộ", "phim", "đến", "nỗi", "tất" ]
không có khả năng trái với ý định của nghị viện theo đó các thỏa thuận giảm thuế đã được thực hiện trong một thời gian dài không có khả năng cấu thành việc tránh thuế các thẩm phán có một ý thức trực giác mạnh mẽ mà mọi người làm và đã làm từ lâu không nên bị kỳ thị với thuật ngữ tránh né do đó tòa án vương quốc anh từ chối coi việc bán hàng và mua lại được gọi là giao dịch trên giường và bữa sáng hoặc các khoản vay ngược lại là tránh thuế các cách tiếp cận khác trong việc phân biệt tránh thuế và giảm thuế là tìm cách xác định tinh thần của đạo luật hay lạm dụng một điều khoản nhưng điều này cũng giống như ý định rõ ràng của nghị viện được hiểu đúng một cách tiếp cận khác là tìm cách xác định các giao dịch nhân tạo tuy nhiên một giao dịch không được mô tả tốt là nhân tạo nếu nó có các hậu quả pháp lý hợp lệ trừ khi một số tiêu chuẩn có thể được thiết lập để thiết lập những gì là tự nhiên cho cùng một mục đích các tiêu chuẩn như vậy không dễ nhận thấy sự phản đối tương tự áp dụng cho thuật ngữ thiết bị có thể khái niệm tránh thuế dựa trên những gì trái với ý định của nghị viện là không thống nhất đối tượng xây dựng của bất kỳ
[ "không", "có", "khả", "năng", "trái", "với", "ý", "định", "của", "nghị", "viện", "theo", "đó", "các", "thỏa", "thuận", "giảm", "thuế", "đã", "được", "thực", "hiện", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "không", "có", "khả", "năng", "cấu", "thành", "việc", "tránh", "thuế", "các", "thẩm", "phán", "có", "một", "ý", "thức", "trực", "giác", "mạnh", "mẽ", "mà", "mọi", "người", "làm", "và", "đã", "làm", "từ", "lâu", "không", "nên", "bị", "kỳ", "thị", "với", "thuật", "ngữ", "tránh", "né", "do", "đó", "tòa", "án", "vương", "quốc", "anh", "từ", "chối", "coi", "việc", "bán", "hàng", "và", "mua", "lại", "được", "gọi", "là", "giao", "dịch", "trên", "giường", "và", "bữa", "sáng", "hoặc", "các", "khoản", "vay", "ngược", "lại", "là", "tránh", "thuế", "các", "cách", "tiếp", "cận", "khác", "trong", "việc", "phân", "biệt", "tránh", "thuế", "và", "giảm", "thuế", "là", "tìm", "cách", "xác", "định", "tinh", "thần", "của", "đạo", "luật", "hay", "lạm", "dụng", "một", "điều", "khoản", "nhưng", "điều", "này", "cũng", "giống", "như", "ý", "định", "rõ", "ràng", "của", "nghị", "viện", "được", "hiểu", "đúng", "một", "cách", "tiếp", "cận", "khác", "là", "tìm", "cách", "xác", "định", "các", "giao", "dịch", "nhân", "tạo", "tuy", "nhiên", "một", "giao", "dịch", "không", "được", "mô", "tả", "tốt", "là", "nhân", "tạo", "nếu", "nó", "có", "các", "hậu", "quả", "pháp", "lý", "hợp", "lệ", "trừ", "khi", "một", "số", "tiêu", "chuẩn", "có", "thể", "được", "thiết", "lập", "để", "thiết", "lập", "những", "gì", "là", "tự", "nhiên", "cho", "cùng", "một", "mục", "đích", "các", "tiêu", "chuẩn", "như", "vậy", "không", "dễ", "nhận", "thấy", "sự", "phản", "đối", "tương", "tự", "áp", "dụng", "cho", "thuật", "ngữ", "thiết", "bị", "có", "thể", "khái", "niệm", "tránh", "thuế", "dựa", "trên", "những", "gì", "trái", "với", "ý", "định", "của", "nghị", "viện", "là", "không", "thống", "nhất", "đối", "tượng", "xây", "dựng", "của", "bất", "kỳ" ]
voorwindia là một chi ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae == các loài == các loài trong chi voorwindia gồm có bullet voorwindia tiberiana issel 1869 bullet voorwindia umbilicata ponder 1985 == tham khảo == bullet ponder w f 1985 a review of the genera of the rissoidae mollusca mesogastropoda rissoacea records of the australian museum supplement 4 1-221
[ "voorwindia", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "voorwindia", "gồm", "có", "bullet", "voorwindia", "tiberiana", "issel", "1869", "bullet", "voorwindia", "umbilicata", "ponder", "1985", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ponder", "w", "f", "1985", "a", "review", "of", "the", "genera", "of", "the", "rissoidae", "mollusca", "mesogastropoda", "rissoacea", "records", "of", "the", "australian", "museum", "supplement", "4", "1-221" ]
acronicta alpina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "alpina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cuối triều đại của ông năm 1300 một đội quân của nhà nguyên đã tràn vào myanma để bảo vệ chư hầu của mình trước cuộc xâm lăng của người thái nhưng không thành công cũng trong năm đó ông đã cho quân đội tấn công hải đô hãn buyan của bạch trướng hãn quốc cũng đề nghị thiết mộc nhĩ hỗ trợ để chống lại hải đô và những người anh em họ nổi loạn của mình nhưng mẹ của hoàng đế đã cảnh báo ông là không nên đem quân truy kích kẻ thù hải đô và duwa bị quân nguyên đánh bại và hải đô chết năm sau đó ngay sau đó tình hình chính trị tại trung á đã thay đổi === đại hãn của đế quốc mông cổ === hãn mahmud ghazan của hãn quốc y nhi đã cải sang hồi giáo ngay sau khi lên ngôi năm 1295 ông ủng hộ tích cực việc mở rộng phạm vi ảnh hưởng của hồi giáo trong đế quốc của mình và không thừa nhận các mối quan hệ với nhà nguyên tà giáo nhưng ba năm sau ông này đã thay đổi chính sách và cử sứ thần tới đại đô cùng nhiều quà tặng quý giá như quần áo ngọc ngà vàng để chúc mừng thiết mộc nhĩ người được tôn kính nhất trong gia đình nhà đà lôi vào thời gian đó đáp lại thiết mộc nhĩ nói rằng các hậu duệ của thành cát tư hãn luôn luôn là huynh đệ
[ "cuối", "triều", "đại", "của", "ông", "năm", "1300", "một", "đội", "quân", "của", "nhà", "nguyên", "đã", "tràn", "vào", "myanma", "để", "bảo", "vệ", "chư", "hầu", "của", "mình", "trước", "cuộc", "xâm", "lăng", "của", "người", "thái", "nhưng", "không", "thành", "công", "cũng", "trong", "năm", "đó", "ông", "đã", "cho", "quân", "đội", "tấn", "công", "hải", "đô", "hãn", "buyan", "của", "bạch", "trướng", "hãn", "quốc", "cũng", "đề", "nghị", "thiết", "mộc", "nhĩ", "hỗ", "trợ", "để", "chống", "lại", "hải", "đô", "và", "những", "người", "anh", "em", "họ", "nổi", "loạn", "của", "mình", "nhưng", "mẹ", "của", "hoàng", "đế", "đã", "cảnh", "báo", "ông", "là", "không", "nên", "đem", "quân", "truy", "kích", "kẻ", "thù", "hải", "đô", "và", "duwa", "bị", "quân", "nguyên", "đánh", "bại", "và", "hải", "đô", "chết", "năm", "sau", "đó", "ngay", "sau", "đó", "tình", "hình", "chính", "trị", "tại", "trung", "á", "đã", "thay", "đổi", "===", "đại", "hãn", "của", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "===", "hãn", "mahmud", "ghazan", "của", "hãn", "quốc", "y", "nhi", "đã", "cải", "sang", "hồi", "giáo", "ngay", "sau", "khi", "lên", "ngôi", "năm", "1295", "ông", "ủng", "hộ", "tích", "cực", "việc", "mở", "rộng", "phạm", "vi", "ảnh", "hưởng", "của", "hồi", "giáo", "trong", "đế", "quốc", "của", "mình", "và", "không", "thừa", "nhận", "các", "mối", "quan", "hệ", "với", "nhà", "nguyên", "tà", "giáo", "nhưng", "ba", "năm", "sau", "ông", "này", "đã", "thay", "đổi", "chính", "sách", "và", "cử", "sứ", "thần", "tới", "đại", "đô", "cùng", "nhiều", "quà", "tặng", "quý", "giá", "như", "quần", "áo", "ngọc", "ngà", "vàng", "để", "chúc", "mừng", "thiết", "mộc", "nhĩ", "người", "được", "tôn", "kính", "nhất", "trong", "gia", "đình", "nhà", "đà", "lôi", "vào", "thời", "gian", "đó", "đáp", "lại", "thiết", "mộc", "nhĩ", "nói", "rằng", "các", "hậu", "duệ", "của", "thành", "cát", "tư", "hãn", "luôn", "luôn", "là", "huynh", "đệ" ]
tương đối mới có thể tham dự các kỳ thi này cũng như đòi hỏi một sự học hành chuyên cần đây là hệ thống khác hẳn so với hệ thống quý tộc theo huyết thống ở phương tây các kỳ thi này đòi hỏi các thí sinh phải viết các bài luận cũng như chứng minh khả năng thông hiểu các sách vở kinh điển của nho giáo những người vượt qua được kỳ thi cao nhất trở thành các quan lại-học giả ưu tú gọi các tiến sĩ học vị tiến sĩ có vị trí kinh tế-chính trị rất được coi trọng tại trung quốc và các nước xung quanh văn học trung quốc đã có một lịch sử phát triển lâu dài do kỹ thuật in ấn có từ thời nhà tống trước đó các cổ thư và sách về tôn giáo và y học chủ yếu được viết bằng bút lông trước đó nữa thì viết trên giáp cốt hay trên giấy tre rồi phát hành hàng chục nghìn văn thư cổ vẫn còn tồn tại cho đến ngày nay từ các văn bản bằng giáp cốt văn tới các chỉ dụ nhà thanh được phát hiện mỗi ngày các triết gia tác gia và thi sĩ trung quốc phần lớn rất được coi trọng và có vai trò quan trọng trong việc duy trì và phổ biến văn hóa của trung quốc một số học giả khác cũng được ghi nhận vì dám xả thân cho quyền lợi quần chúng cho dù có
[ "tương", "đối", "mới", "có", "thể", "tham", "dự", "các", "kỳ", "thi", "này", "cũng", "như", "đòi", "hỏi", "một", "sự", "học", "hành", "chuyên", "cần", "đây", "là", "hệ", "thống", "khác", "hẳn", "so", "với", "hệ", "thống", "quý", "tộc", "theo", "huyết", "thống", "ở", "phương", "tây", "các", "kỳ", "thi", "này", "đòi", "hỏi", "các", "thí", "sinh", "phải", "viết", "các", "bài", "luận", "cũng", "như", "chứng", "minh", "khả", "năng", "thông", "hiểu", "các", "sách", "vở", "kinh", "điển", "của", "nho", "giáo", "những", "người", "vượt", "qua", "được", "kỳ", "thi", "cao", "nhất", "trở", "thành", "các", "quan", "lại-học", "giả", "ưu", "tú", "gọi", "các", "tiến", "sĩ", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "có", "vị", "trí", "kinh", "tế-chính", "trị", "rất", "được", "coi", "trọng", "tại", "trung", "quốc", "và", "các", "nước", "xung", "quanh", "văn", "học", "trung", "quốc", "đã", "có", "một", "lịch", "sử", "phát", "triển", "lâu", "dài", "do", "kỹ", "thuật", "in", "ấn", "có", "từ", "thời", "nhà", "tống", "trước", "đó", "các", "cổ", "thư", "và", "sách", "về", "tôn", "giáo", "và", "y", "học", "chủ", "yếu", "được", "viết", "bằng", "bút", "lông", "trước", "đó", "nữa", "thì", "viết", "trên", "giáp", "cốt", "hay", "trên", "giấy", "tre", "rồi", "phát", "hành", "hàng", "chục", "nghìn", "văn", "thư", "cổ", "vẫn", "còn", "tồn", "tại", "cho", "đến", "ngày", "nay", "từ", "các", "văn", "bản", "bằng", "giáp", "cốt", "văn", "tới", "các", "chỉ", "dụ", "nhà", "thanh", "được", "phát", "hiện", "mỗi", "ngày", "các", "triết", "gia", "tác", "gia", "và", "thi", "sĩ", "trung", "quốc", "phần", "lớn", "rất", "được", "coi", "trọng", "và", "có", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "duy", "trì", "và", "phổ", "biến", "văn", "hóa", "của", "trung", "quốc", "một", "số", "học", "giả", "khác", "cũng", "được", "ghi", "nhận", "vì", "dám", "xả", "thân", "cho", "quyền", "lợi", "quần", "chúng", "cho", "dù", "có" ]
milionia glaucula là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "milionia", "glaucula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pháp với những người thừa kế của audrey hepburn === bản thứ ba === một nhà sưu tập ở berlin-brandenburg đã phát hiện ra nó trong một tập tem đó là con tem hơi đặc biệt vì nằm ở góc trên bên trái của tấm giấy in tem và vẫn dính liền với các phần bên ngoài đó nó được đóng dấu ngày 11 tháng 2 năm 2004 ở kleinmachnow gần potsdam trong khu vực bưu điện số 14 con tem này đã được mang bán đấu giá tại düsseldorf ngày 7 tháng 10 năm 2005 bởi ulrich felzmann cuối cung nó được mua với giá 135 000 bởi một nhà đầu tư tài chính ở korschenbroich nordrhein-westfalen === bản thứ tư === một người sưu tập công nhân luyện thép ở rhénanie đã phát hiện ra nó trong một lô tem nó cũng được đóng dấu ở berlin vào 2004 == giả thuyết == những bản mẫu tem này có thể xuất phát từ các quan chức cao cấp của đức trong mỗi đợt phát hành tem các bộ trưởng quan chức cao cấp nhận được những bản mẫu để làm kỷ niệm trong các trường hợp có vấn đề như hủy phát hành họ phải trả lại cho bưu điện đức với con tem audrey hepburn đã có 30 bản không được trả lại == tham khảo == bullet jean-louis emmenegger « une audrey en or » bài bái trên l écho de la timbrologie n° 1787 tháng bảy tháng tám 2005 trang 72 73 == liên kết ngoài == bullet bản thứ nhất đóng dấu 14
[ "pháp", "với", "những", "người", "thừa", "kế", "của", "audrey", "hepburn", "===", "bản", "thứ", "ba", "===", "một", "nhà", "sưu", "tập", "ở", "berlin-brandenburg", "đã", "phát", "hiện", "ra", "nó", "trong", "một", "tập", "tem", "đó", "là", "con", "tem", "hơi", "đặc", "biệt", "vì", "nằm", "ở", "góc", "trên", "bên", "trái", "của", "tấm", "giấy", "in", "tem", "và", "vẫn", "dính", "liền", "với", "các", "phần", "bên", "ngoài", "đó", "nó", "được", "đóng", "dấu", "ngày", "11", "tháng", "2", "năm", "2004", "ở", "kleinmachnow", "gần", "potsdam", "trong", "khu", "vực", "bưu", "điện", "số", "14", "con", "tem", "này", "đã", "được", "mang", "bán", "đấu", "giá", "tại", "düsseldorf", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "2005", "bởi", "ulrich", "felzmann", "cuối", "cung", "nó", "được", "mua", "với", "giá", "135", "000", "bởi", "một", "nhà", "đầu", "tư", "tài", "chính", "ở", "korschenbroich", "nordrhein-westfalen", "===", "bản", "thứ", "tư", "===", "một", "người", "sưu", "tập", "công", "nhân", "luyện", "thép", "ở", "rhénanie", "đã", "phát", "hiện", "ra", "nó", "trong", "một", "lô", "tem", "nó", "cũng", "được", "đóng", "dấu", "ở", "berlin", "vào", "2004", "==", "giả", "thuyết", "==", "những", "bản", "mẫu", "tem", "này", "có", "thể", "xuất", "phát", "từ", "các", "quan", "chức", "cao", "cấp", "của", "đức", "trong", "mỗi", "đợt", "phát", "hành", "tem", "các", "bộ", "trưởng", "quan", "chức", "cao", "cấp", "nhận", "được", "những", "bản", "mẫu", "để", "làm", "kỷ", "niệm", "trong", "các", "trường", "hợp", "có", "vấn", "đề", "như", "hủy", "phát", "hành", "họ", "phải", "trả", "lại", "cho", "bưu", "điện", "đức", "với", "con", "tem", "audrey", "hepburn", "đã", "có", "30", "bản", "không", "được", "trả", "lại", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "jean-louis", "emmenegger", "«", "une", "audrey", "en", "or", "»", "bài", "bái", "trên", "l", "écho", "de", "la", "timbrologie", "n°", "1787", "tháng", "bảy", "tháng", "tám", "2005", "trang", "72", "73", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bản", "thứ", "nhất", "đóng", "dấu", "14" ]
đoàn 22 quân cách mạng tại giang tô sau khi trung hoa dân quốc thành lập lý hoàn tất việc học và được giữ lại nay mang tên trường sĩ quan tham mưu lục quân === khởi đầu sự nghiệp === lý trở về quảng đông năm 1921 do lời mời của tham mưu trưởng quân đội quảng đông đặng kháng đặng bị ám sát vào tháng 3 năm 1922 và trần quýnh minh tổ chức đảo chính vào tháng 6 năm đó nhưng bị lý tham gia dập tắt nhờ công lao này ông được thăng chức tư lệnh sư đoàn 1 năm 1924 sau một thời gian ngắn giữ chức ủy viên tái thiết tây giang-ngô châu và tư lệnh đồn trú ngô châu lý trở thành phó hiệu trưởng trường quân sự hoàng phố mới thành lập dưới quyền tưởng giới thạch sau khi tôn dật tiên mất vào tháng 3 năm 1925 chính phủ quảng đông tái tổ chức thành chính phủ quốc dân lý được bổ nhiệm làm tư lệnh quân đoàn 4 trước đó là quân đội quảng đông ông tiêu diệt tàn quân trần quýnh minh vào năm sau khi chiến tranh bắc phạt bắt đầu vào tháng 7 năm 1926 quân đoàn 4 của lý tham gia trong thời gian này lý cũng kiêm nhiệm các chức tỉnh trưởng quảng đông ủy viên quân sự và quyền hiệu trưởng trường võ bị hoàng phố năm 1927 ông được bầu vào ban chấp hành trung ương quốc dân đảng tháng 11 năm 1927
[ "đoàn", "22", "quân", "cách", "mạng", "tại", "giang", "tô", "sau", "khi", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "thành", "lập", "lý", "hoàn", "tất", "việc", "học", "và", "được", "giữ", "lại", "nay", "mang", "tên", "trường", "sĩ", "quan", "tham", "mưu", "lục", "quân", "===", "khởi", "đầu", "sự", "nghiệp", "===", "lý", "trở", "về", "quảng", "đông", "năm", "1921", "do", "lời", "mời", "của", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "đội", "quảng", "đông", "đặng", "kháng", "đặng", "bị", "ám", "sát", "vào", "tháng", "3", "năm", "1922", "và", "trần", "quýnh", "minh", "tổ", "chức", "đảo", "chính", "vào", "tháng", "6", "năm", "đó", "nhưng", "bị", "lý", "tham", "gia", "dập", "tắt", "nhờ", "công", "lao", "này", "ông", "được", "thăng", "chức", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "1", "năm", "1924", "sau", "một", "thời", "gian", "ngắn", "giữ", "chức", "ủy", "viên", "tái", "thiết", "tây", "giang-ngô", "châu", "và", "tư", "lệnh", "đồn", "trú", "ngô", "châu", "lý", "trở", "thành", "phó", "hiệu", "trưởng", "trường", "quân", "sự", "hoàng", "phố", "mới", "thành", "lập", "dưới", "quyền", "tưởng", "giới", "thạch", "sau", "khi", "tôn", "dật", "tiên", "mất", "vào", "tháng", "3", "năm", "1925", "chính", "phủ", "quảng", "đông", "tái", "tổ", "chức", "thành", "chính", "phủ", "quốc", "dân", "lý", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "4", "trước", "đó", "là", "quân", "đội", "quảng", "đông", "ông", "tiêu", "diệt", "tàn", "quân", "trần", "quýnh", "minh", "vào", "năm", "sau", "khi", "chiến", "tranh", "bắc", "phạt", "bắt", "đầu", "vào", "tháng", "7", "năm", "1926", "quân", "đoàn", "4", "của", "lý", "tham", "gia", "trong", "thời", "gian", "này", "lý", "cũng", "kiêm", "nhiệm", "các", "chức", "tỉnh", "trưởng", "quảng", "đông", "ủy", "viên", "quân", "sự", "và", "quyền", "hiệu", "trưởng", "trường", "võ", "bị", "hoàng", "phố", "năm", "1927", "ông", "được", "bầu", "vào", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "quốc", "dân", "đảng", "tháng", "11", "năm", "1927" ]
tiên tiến == phát minh ra pin thứ cấp lithi-ion == năm 1981 akira yoshino bắt đầu nghiên cứu về pin sạc bằng polyacetylene polyacetylene là polymer điện dẫn được phát hiện bởi hideki shirakawa người sau này năm 2000 sẽ được trao giải nobel về hóa học vì phát hiện này năm 1983 yoshino chế tạo một pin nguyên mẫu có thể sạc sử dụng lithium cobalt oxit licoo phát minh vào năm 1979 bởi godshall et al tại đại học stanford và john goodenough và koichi mizushima tại đại học oxford như cathode và polyacetylene làm cực dương nguyên mẫu này trong đó vật liệu cực dương không chứa lithi và các ion lithi di chuyển từ cực âm licoo vào cực dương trong quá trình sạc là tiền thân trực tiếp của pin lithi-ion hiện đại lib
[ "tiên", "tiến", "==", "phát", "minh", "ra", "pin", "thứ", "cấp", "lithi-ion", "==", "năm", "1981", "akira", "yoshino", "bắt", "đầu", "nghiên", "cứu", "về", "pin", "sạc", "bằng", "polyacetylene", "polyacetylene", "là", "polymer", "điện", "dẫn", "được", "phát", "hiện", "bởi", "hideki", "shirakawa", "người", "sau", "này", "năm", "2000", "sẽ", "được", "trao", "giải", "nobel", "về", "hóa", "học", "vì", "phát", "hiện", "này", "năm", "1983", "yoshino", "chế", "tạo", "một", "pin", "nguyên", "mẫu", "có", "thể", "sạc", "sử", "dụng", "lithium", "cobalt", "oxit", "licoo", "phát", "minh", "vào", "năm", "1979", "bởi", "godshall", "et", "al", "tại", "đại", "học", "stanford", "và", "john", "goodenough", "và", "koichi", "mizushima", "tại", "đại", "học", "oxford", "như", "cathode", "và", "polyacetylene", "làm", "cực", "dương", "nguyên", "mẫu", "này", "trong", "đó", "vật", "liệu", "cực", "dương", "không", "chứa", "lithi", "và", "các", "ion", "lithi", "di", "chuyển", "từ", "cực", "âm", "licoo", "vào", "cực", "dương", "trong", "quá", "trình", "sạc", "là", "tiền", "thân", "trực", "tiếp", "của", "pin", "lithi-ion", "hiện", "đại", "lib" ]
1511 năm 1511 số la mã mdxi là một năm thường bắt đầu vào thứ tư liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch trong lịch julius == sự kiện == bullet trần tuân nổi dậy khởi binh vây đánh thành thăng long == sinh == bullet 1 tháng 1 henry công tước xứ cornwall con trai cả của henry viii của anh bullet 18 tháng 6 bartolomeo ammanati kiến trúc sư và nhà điêu khắc florentine mất 1592 bullet 9 tháng 7 dorothea của saxe-lauenburg vợ của christian iii từ 1525 và nữ hoàng đan mạch và na uy mất 1571 bullet 30 tháng 7 giorgio vasari họa sĩ kiến trúc sư người ý mất 1574 bullet 29 tháng 9 michael servetus nhà thần học tây ban nha mất 1553 bullet 22 tháng 10 erasmus reinhold nhà thiên văn học và toán học người đức mất 1553 bullet 15 tháng 11 johannes secundus nhà thơ hà lan mất 1536
[ "1511", "năm", "1511", "số", "la", "mã", "mdxi", "là", "một", "năm", "thường", "bắt", "đầu", "vào", "thứ", "tư", "liên", "kết", "sẽ", "hiển", "thị", "đầy", "đủ", "lịch", "trong", "lịch", "julius", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "trần", "tuân", "nổi", "dậy", "khởi", "binh", "vây", "đánh", "thành", "thăng", "long", "==", "sinh", "==", "bullet", "1", "tháng", "1", "henry", "công", "tước", "xứ", "cornwall", "con", "trai", "cả", "của", "henry", "viii", "của", "anh", "bullet", "18", "tháng", "6", "bartolomeo", "ammanati", "kiến", "trúc", "sư", "và", "nhà", "điêu", "khắc", "florentine", "mất", "1592", "bullet", "9", "tháng", "7", "dorothea", "của", "saxe-lauenburg", "vợ", "của", "christian", "iii", "từ", "1525", "và", "nữ", "hoàng", "đan", "mạch", "và", "na", "uy", "mất", "1571", "bullet", "30", "tháng", "7", "giorgio", "vasari", "họa", "sĩ", "kiến", "trúc", "sư", "người", "ý", "mất", "1574", "bullet", "29", "tháng", "9", "michael", "servetus", "nhà", "thần", "học", "tây", "ban", "nha", "mất", "1553", "bullet", "22", "tháng", "10", "erasmus", "reinhold", "nhà", "thiên", "văn", "học", "và", "toán", "học", "người", "đức", "mất", "1553", "bullet", "15", "tháng", "11", "johannes", "secundus", "nhà", "thơ", "hà", "lan", "mất", "1536" ]
nước khác == xem thêm == bullet thượng tướng bullet tướng lĩnh quân đội nhân dân việt nam bullet đại tướng quân đội nhân dân việt nam bullet trung tướng quân đội nhân dân việt nam bullet thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam
[ "nước", "khác", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thượng", "tướng", "bullet", "tướng", "lĩnh", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "bullet", "đại", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "bullet", "trung", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "bullet", "thiếu", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam" ]
psychotria reginae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "psychotria", "reginae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
justicia runyonii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được small mô tả khoa học đầu tiên
[ "justicia", "runyonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "small", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
siphona paludosa là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "siphona", "paludosa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
chthonocephalus là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi chthonocephalus gồm các loài
[ "chthonocephalus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "chthonocephalus", "gồm", "các", "loài" ]
vào ngày 26 tháng 1 phủ nhận rằng có sự tham gia tích cực của cộng sản zanzibar tiếp tục nhận hỗ trợ từ các quốc gia cộng sản và đến tháng 2 được biết là đã tiếp nhận các cố vấn từ liên xô đông đức và trung quốc che guevara phát biểu đại diện cho cuba vào ngày 15 tháng 8 rằng zanzibar là bạn của chúng tôi và chúng tôi trao cho họ một chút giúp đỡ nhỏ nhoi của mình là sự giúp đỡ anh em của chúng tôi sự giúp đỡ cách mạng của chúng tôi tại thời điểm cần thiết song phủ nhận có binh sĩ cuba hiện hiện trong cách mạng trong khi đó ảnh hưởng của phương tây giảm bớt và đến tháng 7 năm 1964 chỉ còn một người anh là một nha sĩ còn làm việc cho chính phủ zanzibar có lời đồn rằng thủ lĩnh tổ chức gián điệp israel david kimche là một nhân vật hỗ trợ cách mạng với việc kimche ở tại zanzibar vào ngày xảy ra cách mạng quốc vương bị phế truất thất bại khi thỉnh cầu giúp đỡ quân sự từ kenya và tanganyika song tanganyika phái 100 cảnh sát viên bán quân sự đến zanzibar để kiềm chế náo loạn ngoài trung đoàn súng trường tanganyika cảnh sát là lực lượng vũ trang duy nhất tại tanganyika vào ngày 20 tháng 1 trung đoàn súng trường tiến hành binh biến trong lúc thiếu vắng cảnh sát họ bất mãn
[ "vào", "ngày", "26", "tháng", "1", "phủ", "nhận", "rằng", "có", "sự", "tham", "gia", "tích", "cực", "của", "cộng", "sản", "zanzibar", "tiếp", "tục", "nhận", "hỗ", "trợ", "từ", "các", "quốc", "gia", "cộng", "sản", "và", "đến", "tháng", "2", "được", "biết", "là", "đã", "tiếp", "nhận", "các", "cố", "vấn", "từ", "liên", "xô", "đông", "đức", "và", "trung", "quốc", "che", "guevara", "phát", "biểu", "đại", "diện", "cho", "cuba", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", "rằng", "zanzibar", "là", "bạn", "của", "chúng", "tôi", "và", "chúng", "tôi", "trao", "cho", "họ", "một", "chút", "giúp", "đỡ", "nhỏ", "nhoi", "của", "mình", "là", "sự", "giúp", "đỡ", "anh", "em", "của", "chúng", "tôi", "sự", "giúp", "đỡ", "cách", "mạng", "của", "chúng", "tôi", "tại", "thời", "điểm", "cần", "thiết", "song", "phủ", "nhận", "có", "binh", "sĩ", "cuba", "hiện", "hiện", "trong", "cách", "mạng", "trong", "khi", "đó", "ảnh", "hưởng", "của", "phương", "tây", "giảm", "bớt", "và", "đến", "tháng", "7", "năm", "1964", "chỉ", "còn", "một", "người", "anh", "là", "một", "nha", "sĩ", "còn", "làm", "việc", "cho", "chính", "phủ", "zanzibar", "có", "lời", "đồn", "rằng", "thủ", "lĩnh", "tổ", "chức", "gián", "điệp", "israel", "david", "kimche", "là", "một", "nhân", "vật", "hỗ", "trợ", "cách", "mạng", "với", "việc", "kimche", "ở", "tại", "zanzibar", "vào", "ngày", "xảy", "ra", "cách", "mạng", "quốc", "vương", "bị", "phế", "truất", "thất", "bại", "khi", "thỉnh", "cầu", "giúp", "đỡ", "quân", "sự", "từ", "kenya", "và", "tanganyika", "song", "tanganyika", "phái", "100", "cảnh", "sát", "viên", "bán", "quân", "sự", "đến", "zanzibar", "để", "kiềm", "chế", "náo", "loạn", "ngoài", "trung", "đoàn", "súng", "trường", "tanganyika", "cảnh", "sát", "là", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "duy", "nhất", "tại", "tanganyika", "vào", "ngày", "20", "tháng", "1", "trung", "đoàn", "súng", "trường", "tiến", "hành", "binh", "biến", "trong", "lúc", "thiếu", "vắng", "cảnh", "sát", "họ", "bất", "mãn" ]
apsu enki và damkina đã tạo ra thần bão marduk tiamat nổi giận và để trả thù bà sinh ra mười một con quái vật với cơ thể chứa đầy chất độc để gây chiến cuối cùng tiamat bị marduk giết chết marduk sau đó tạo ra trời và đất từ cơ thể của tiamat == nguồn == bullet jeremy black và anthony green 1992 các vị thần ác quỷ và biểu tượng của mesopotamia cổ đại một từ điển minh họa sv abzu apsû mã số
[ "apsu", "enki", "và", "damkina", "đã", "tạo", "ra", "thần", "bão", "marduk", "tiamat", "nổi", "giận", "và", "để", "trả", "thù", "bà", "sinh", "ra", "mười", "một", "con", "quái", "vật", "với", "cơ", "thể", "chứa", "đầy", "chất", "độc", "để", "gây", "chiến", "cuối", "cùng", "tiamat", "bị", "marduk", "giết", "chết", "marduk", "sau", "đó", "tạo", "ra", "trời", "và", "đất", "từ", "cơ", "thể", "của", "tiamat", "==", "nguồn", "==", "bullet", "jeremy", "black", "và", "anthony", "green", "1992", "các", "vị", "thần", "ác", "quỷ", "và", "biểu", "tượng", "của", "mesopotamia", "cổ", "đại", "một", "từ", "điển", "minh", "họa", "sv", "abzu", "apsû", "mã", "số" ]
sản xuất ở một số địa phương hai là “bảo thủ trì trệ” duy trì quá lâu cơ chế quản lý hành chính quan liêu bao cấp chậm thay đổi các chính sách chế độ đại hội đã quyết định “đổi mới chế độ quản lý và kế hoạch hóa hiện hành xóa bỏ cơ chế quản lý hành chính quan liêu bao cấp khắc phục bằng được tình trạng trì trệ bảo thủ… vừa nắm vững giá trị sử dụng vừa coi trọng giá trị và quy luật giá trị” như vậy ngay từ đại hội 5 ban chấp hành trung ương và tổng bí thư lê duẩn đã chỉ ra mặt tiêu cực của cơ chế quan liêu bao cấp và từng bước xóa bỏ cơ chế này đại hội đảng lần 6 năm 1986 là bắt đầu của công cuộc đổi mới nhưng ý tưởng này đã manh nha từ đại hội 5 với bài phát biểu của lê duẩn == qua đời == ông qua đời ngày 10 tháng 7 năm 1986 khi vẫn còn đương chức ở tuổi 79 ông trường chinh sau đó đã giữ chức tổng bí thư cho đến khi nguyễn văn linh được bầu làm tổng bí thư vào tháng 12 ông đã được chôn cất tại nghĩa trang mai dịch == đời tư == ông có hai người vợ bullet 1 bà lê thị sương 25 tháng 12 năm 1910 — 6 tháng 8 năm 2008 kết hôn năm 1929 ở quê có bốn người con bullet lê hãn sinh 1929 tên thường dùng
[ "sản", "xuất", "ở", "một", "số", "địa", "phương", "hai", "là", "“bảo", "thủ", "trì", "trệ”", "duy", "trì", "quá", "lâu", "cơ", "chế", "quản", "lý", "hành", "chính", "quan", "liêu", "bao", "cấp", "chậm", "thay", "đổi", "các", "chính", "sách", "chế", "độ", "đại", "hội", "đã", "quyết", "định", "“đổi", "mới", "chế", "độ", "quản", "lý", "và", "kế", "hoạch", "hóa", "hiện", "hành", "xóa", "bỏ", "cơ", "chế", "quản", "lý", "hành", "chính", "quan", "liêu", "bao", "cấp", "khắc", "phục", "bằng", "được", "tình", "trạng", "trì", "trệ", "bảo", "thủ…", "vừa", "nắm", "vững", "giá", "trị", "sử", "dụng", "vừa", "coi", "trọng", "giá", "trị", "và", "quy", "luật", "giá", "trị”", "như", "vậy", "ngay", "từ", "đại", "hội", "5", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "và", "tổng", "bí", "thư", "lê", "duẩn", "đã", "chỉ", "ra", "mặt", "tiêu", "cực", "của", "cơ", "chế", "quan", "liêu", "bao", "cấp", "và", "từng", "bước", "xóa", "bỏ", "cơ", "chế", "này", "đại", "hội", "đảng", "lần", "6", "năm", "1986", "là", "bắt", "đầu", "của", "công", "cuộc", "đổi", "mới", "nhưng", "ý", "tưởng", "này", "đã", "manh", "nha", "từ", "đại", "hội", "5", "với", "bài", "phát", "biểu", "của", "lê", "duẩn", "==", "qua", "đời", "==", "ông", "qua", "đời", "ngày", "10", "tháng", "7", "năm", "1986", "khi", "vẫn", "còn", "đương", "chức", "ở", "tuổi", "79", "ông", "trường", "chinh", "sau", "đó", "đã", "giữ", "chức", "tổng", "bí", "thư", "cho", "đến", "khi", "nguyễn", "văn", "linh", "được", "bầu", "làm", "tổng", "bí", "thư", "vào", "tháng", "12", "ông", "đã", "được", "chôn", "cất", "tại", "nghĩa", "trang", "mai", "dịch", "==", "đời", "tư", "==", "ông", "có", "hai", "người", "vợ", "bullet", "1", "bà", "lê", "thị", "sương", "25", "tháng", "12", "năm", "1910", "—", "6", "tháng", "8", "năm", "2008", "kết", "hôn", "năm", "1929", "ở", "quê", "có", "bốn", "người", "con", "bullet", "lê", "hãn", "sinh", "1929", "tên", "thường", "dùng" ]
carnelian hay cornelian là một loại khoáng vật có màu nâu-đỏ được xem là một loại đá bán quý tương tự như carnelian là sard có cứng hơn và sẫm hơn khác biệt là không giòn và hai lên gọi có thể sử dụng qua lại được cả hai carnelian và sard là các biến thể của silica thuộc nhóm canxedon có màu sắc do các tạp chất oxide sắt iii màu sắc có thể thay đổi mạnh từ vàng nhạt đến hầu như đen hoàn toàn nó có mặt phổ biến ở brazil ấn độ siberia và đức == liên kết ngoài == bullet mindat article on carnelian bullet mindat article on sard
[ "carnelian", "hay", "cornelian", "là", "một", "loại", "khoáng", "vật", "có", "màu", "nâu-đỏ", "được", "xem", "là", "một", "loại", "đá", "bán", "quý", "tương", "tự", "như", "carnelian", "là", "sard", "có", "cứng", "hơn", "và", "sẫm", "hơn", "khác", "biệt", "là", "không", "giòn", "và", "hai", "lên", "gọi", "có", "thể", "sử", "dụng", "qua", "lại", "được", "cả", "hai", "carnelian", "và", "sard", "là", "các", "biến", "thể", "của", "silica", "thuộc", "nhóm", "canxedon", "có", "màu", "sắc", "do", "các", "tạp", "chất", "oxide", "sắt", "iii", "màu", "sắc", "có", "thể", "thay", "đổi", "mạnh", "từ", "vàng", "nhạt", "đến", "hầu", "như", "đen", "hoàn", "toàn", "nó", "có", "mặt", "phổ", "biến", "ở", "brazil", "ấn", "độ", "siberia", "và", "đức", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mindat", "article", "on", "carnelian", "bullet", "mindat", "article", "on", "sard" ]
lochetica agonia là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lochetica", "agonia", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
epidendrum lilijae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được foldats mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "epidendrum", "lilijae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "foldats", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
urola bướm đêm urola là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet urola fimbrialis bullet urola furvicornis bullet urola nivalis == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "urola", "bướm", "đêm", "urola", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "urola", "fimbrialis", "bullet", "urola", "furvicornis", "bullet", "urola", "nivalis", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2012 giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2012 là một giải thi đấu bóng đá trẻ được tổ chức ở các tiểu vương quốc ả rập thống nhất từ 3 – 17 tháng 11 năm 2012 các cầu thủ đánh dấu c là đội trưởng của đội tuyển quốc gia nước đó tổng số lần ra sân bàn thắng câu lạc bộ và tuổi được tính đến ngày khai mạc giải đấu là 3 tháng 11 năm 2012 == bảng a == === iran === huấn luyện viên akbar mohammadi == bảng b == huấn luyện viên arjhan srong-ngamsub === iraq === huấn luyện viên hakeem shaker === hàn quốc === huấn luyện viên lee kwang-jong === trung quốc === đây là đội hình tham dự giải vô địch bóng đá u-19 châu á 2012 tổ chức ở các tiểu vương quốc ả rập thống nhất từ ngày 3 đến 17 tháng 11 huấn luyện viên jan olde riekerink == bảng c == === uzbekistan === huấn luyện viên ahmadjon musaev === việt nam === huấn luyện viên mai đức chung === jordan === huấn luyện viên jamal abu abed colspan= 9 bgcolor= #b0d3fb align= left colspan= 9 bgcolor= #b0d3fb align= left colspan= 9 bgcolor= #b0d3fb align= left == bảng d == === úc === huấn luyện viên paul okon colspan= 9 style= background #b0d3fb text-align left colspan= 9 style= background #b0d3fb text-align left colspan= 9 style= background #b0d3fb text-align left
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-19", "châu", "á", "2012", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-19", "châu", "á", "2012", "là", "một", "giải", "thi", "đấu", "bóng", "đá", "trẻ", "được", "tổ", "chức", "ở", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "từ", "3", "–", "17", "tháng", "11", "năm", "2012", "các", "cầu", "thủ", "đánh", "dấu", "c", "là", "đội", "trưởng", "của", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "nước", "đó", "tổng", "số", "lần", "ra", "sân", "bàn", "thắng", "câu", "lạc", "bộ", "và", "tuổi", "được", "tính", "đến", "ngày", "khai", "mạc", "giải", "đấu", "là", "3", "tháng", "11", "năm", "2012", "==", "bảng", "a", "==", "===", "iran", "===", "huấn", "luyện", "viên", "akbar", "mohammadi", "==", "bảng", "b", "==", "huấn", "luyện", "viên", "arjhan", "srong-ngamsub", "===", "iraq", "===", "huấn", "luyện", "viên", "hakeem", "shaker", "===", "hàn", "quốc", "===", "huấn", "luyện", "viên", "lee", "kwang-jong", "===", "trung", "quốc", "===", "đây", "là", "đội", "hình", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-19", "châu", "á", "2012", "tổ", "chức", "ở", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "từ", "ngày", "3", "đến", "17", "tháng", "11", "huấn", "luyện", "viên", "jan", "olde", "riekerink", "==", "bảng", "c", "==", "===", "uzbekistan", "===", "huấn", "luyện", "viên", "ahmadjon", "musaev", "===", "việt", "nam", "===", "huấn", "luyện", "viên", "mai", "đức", "chung", "===", "jordan", "===", "huấn", "luyện", "viên", "jamal", "abu", "abed", "colspan=", "9", "bgcolor=", "#b0d3fb", "align=", "left", "colspan=", "9", "bgcolor=", "#b0d3fb", "align=", "left", "colspan=", "9", "bgcolor=", "#b0d3fb", "align=", "left", "==", "bảng", "d", "==", "===", "úc", "===", "huấn", "luyện", "viên", "paul", "okon", "colspan=", "9", "style=", "background", "#b0d3fb", "text-align", "left", "colspan=", "9", "style=", "background", "#b0d3fb", "text-align", "left", "colspan=", "9", "style=", "background", "#b0d3fb", "text-align", "left" ]
fusus pictus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "fusus", "pictus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
tontelea attenuata là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được miers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "tontelea", "attenuata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "miers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
lý cương nhà đường lý cương chữ hán 李纲 547 – 631 biểu tự văn kỷ 文纪 là một quan viên trải 3 đời bắc chu nhà tùy và nhà đường ông là bậc đại nho từng phụng sự và dạy dỗ 3 hoàng thái tử của 2 triều đại tùy đường thế nhưng thật hi hữu khi tất cả họ đều không có kết cục tốt đẹp 2 bị phế dương dũng lý thừa càn còn 1 bị giết lý kiến thành == tiểu sử == ông người huyện điều quan châu 观州 nay là huyện cảnh địa cấp thị hành thủy hà bắc ông nội là lý nguyên tắc 李元则 làm đến thanh hà thái thú của nhà tây ngụy cha là lý chế 李制 làm đến xa kỵ tướng quân nhà bắc chu cương từ nhỏ khẳng khái lại có chí lớn luôn lấy trung nghĩa tự răn mình ban đầu cương có tên lý viện 李瑗 tự tử ngọc 子玉 sau đó nhân đọc hậu hán thư – trương cương truyện ông cụ của trương dực hâm mộ ông ta nên ông liền đổi tên lý cương được tề vương vũ văn hiến nhà bắc chu cho làm tham quân tuyên đế sắp hại hiến đòi liêu thuộc của ông ta bịa ra tội chứng cương thề chết không viết đến khi hiến bị hại xe chở thây ra ngoài bộ hạ đều tan rã chỉ có cương ôm áo quan khóc to tự mình chôn cất khóc vái rồi đi == làm quan đời tùy == cuối
[ "lý", "cương", "nhà", "đường", "lý", "cương", "chữ", "hán", "李纲", "547", "–", "631", "biểu", "tự", "văn", "kỷ", "文纪", "là", "một", "quan", "viên", "trải", "3", "đời", "bắc", "chu", "nhà", "tùy", "và", "nhà", "đường", "ông", "là", "bậc", "đại", "nho", "từng", "phụng", "sự", "và", "dạy", "dỗ", "3", "hoàng", "thái", "tử", "của", "2", "triều", "đại", "tùy", "đường", "thế", "nhưng", "thật", "hi", "hữu", "khi", "tất", "cả", "họ", "đều", "không", "có", "kết", "cục", "tốt", "đẹp", "2", "bị", "phế", "dương", "dũng", "lý", "thừa", "càn", "còn", "1", "bị", "giết", "lý", "kiến", "thành", "==", "tiểu", "sử", "==", "ông", "người", "huyện", "điều", "quan", "châu", "观州", "nay", "là", "huyện", "cảnh", "địa", "cấp", "thị", "hành", "thủy", "hà", "bắc", "ông", "nội", "là", "lý", "nguyên", "tắc", "李元则", "làm", "đến", "thanh", "hà", "thái", "thú", "của", "nhà", "tây", "ngụy", "cha", "là", "lý", "chế", "李制", "làm", "đến", "xa", "kỵ", "tướng", "quân", "nhà", "bắc", "chu", "cương", "từ", "nhỏ", "khẳng", "khái", "lại", "có", "chí", "lớn", "luôn", "lấy", "trung", "nghĩa", "tự", "răn", "mình", "ban", "đầu", "cương", "có", "tên", "lý", "viện", "李瑗", "tự", "tử", "ngọc", "子玉", "sau", "đó", "nhân", "đọc", "hậu", "hán", "thư", "–", "trương", "cương", "truyện", "ông", "cụ", "của", "trương", "dực", "hâm", "mộ", "ông", "ta", "nên", "ông", "liền", "đổi", "tên", "lý", "cương", "được", "tề", "vương", "vũ", "văn", "hiến", "nhà", "bắc", "chu", "cho", "làm", "tham", "quân", "tuyên", "đế", "sắp", "hại", "hiến", "đòi", "liêu", "thuộc", "của", "ông", "ta", "bịa", "ra", "tội", "chứng", "cương", "thề", "chết", "không", "viết", "đến", "khi", "hiến", "bị", "hại", "xe", "chở", "thây", "ra", "ngoài", "bộ", "hạ", "đều", "tan", "rã", "chỉ", "có", "cương", "ôm", "áo", "quan", "khóc", "to", "tự", "mình", "chôn", "cất", "khóc", "vái", "rồi", "đi", "==", "làm", "quan", "đời", "tùy", "==", "cuối" ]
micrurus narduccii là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được jan mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "micrurus", "narduccii", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "jan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
tiếp theo đội đứng thứ ba bước vào uefa europa league đối với giai đoạn này đội chiến thắng từ một bảng thi đấu với đội á quân từ một bảng khác và các đội từ cùng một hiệp hội có thể không được đối đầu với nhau từ vòng tứ kết trở đi việc bốc thăm là hoàn toàn ngẫu nhiên giải đấu sử dụng luật bàn thắng sân khách vòng bảng được chơi từ tháng 9 đến tháng 12 trong khi vòng đấu loại trực tiếp bắt đầu vào tháng hai các trận đấu loại trực tiếp được chơi ở sân khách và sân nhà ngoại trừ trận chung kết trận chung kết thường được tổ chức vào hai tuần cuối tháng năm hoặc vào những ngày đầu tháng sáu đã xảy ra trong ba năm số lẻ liên tiếp kể từ năm 2015 === xếp hạng vòng bảng === đội thắng được 3 điểm hòa 1 điểm thua 0 điểm trong trường hợp có hai hay nhiều đội bằng điểm nhau sau khi vòng đấu bảng kết thúc việc phân định ngôi thứ sẽ dựa trên các tiêu chuẩn sau === phân bổ === sau đây là danh sách mặc định == trọng tài == === xếp hạng === đơn vị trọng tài uefa được chia thành năm loại dựa trên kinh nghiệm một trọng tài ban đầu được đưa vào hạng 4 ngoại trừ các trọng tài đến từ pháp đức anh ý hoặc tây ban nha các trọng tài từ năm quốc gia này thường thoải mái với các trận
[ "tiếp", "theo", "đội", "đứng", "thứ", "ba", "bước", "vào", "uefa", "europa", "league", "đối", "với", "giai", "đoạn", "này", "đội", "chiến", "thắng", "từ", "một", "bảng", "thi", "đấu", "với", "đội", "á", "quân", "từ", "một", "bảng", "khác", "và", "các", "đội", "từ", "cùng", "một", "hiệp", "hội", "có", "thể", "không", "được", "đối", "đầu", "với", "nhau", "từ", "vòng", "tứ", "kết", "trở", "đi", "việc", "bốc", "thăm", "là", "hoàn", "toàn", "ngẫu", "nhiên", "giải", "đấu", "sử", "dụng", "luật", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "vòng", "bảng", "được", "chơi", "từ", "tháng", "9", "đến", "tháng", "12", "trong", "khi", "vòng", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "bắt", "đầu", "vào", "tháng", "hai", "các", "trận", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "được", "chơi", "ở", "sân", "khách", "và", "sân", "nhà", "ngoại", "trừ", "trận", "chung", "kết", "trận", "chung", "kết", "thường", "được", "tổ", "chức", "vào", "hai", "tuần", "cuối", "tháng", "năm", "hoặc", "vào", "những", "ngày", "đầu", "tháng", "sáu", "đã", "xảy", "ra", "trong", "ba", "năm", "số", "lẻ", "liên", "tiếp", "kể", "từ", "năm", "2015", "===", "xếp", "hạng", "vòng", "bảng", "===", "đội", "thắng", "được", "3", "điểm", "hòa", "1", "điểm", "thua", "0", "điểm", "trong", "trường", "hợp", "có", "hai", "hay", "nhiều", "đội", "bằng", "điểm", "nhau", "sau", "khi", "vòng", "đấu", "bảng", "kết", "thúc", "việc", "phân", "định", "ngôi", "thứ", "sẽ", "dựa", "trên", "các", "tiêu", "chuẩn", "sau", "===", "phân", "bổ", "===", "sau", "đây", "là", "danh", "sách", "mặc", "định", "==", "trọng", "tài", "==", "===", "xếp", "hạng", "===", "đơn", "vị", "trọng", "tài", "uefa", "được", "chia", "thành", "năm", "loại", "dựa", "trên", "kinh", "nghiệm", "một", "trọng", "tài", "ban", "đầu", "được", "đưa", "vào", "hạng", "4", "ngoại", "trừ", "các", "trọng", "tài", "đến", "từ", "pháp", "đức", "anh", "ý", "hoặc", "tây", "ban", "nha", "các", "trọng", "tài", "từ", "năm", "quốc", "gia", "này", "thường", "thoải", "mái", "với", "các", "trận" ]
silvanus lateritius là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được broun miêu tả khoa học năm 1880
[ "silvanus", "lateritius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "broun", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1880" ]
gian làm thủ tục thông quan đã giảm từ trên 5 ngày trước năm 1997 xuống còn dưới 1h thủ tục hải quan rõ ràng công khai và dễ nhận thấy maroc đã ký một loạt hiệp định tự do mậu dịch với eu các nước ả rập mỹ thổ nhĩ kỳ… công tác điều hành vĩ mô và hệ thống pháp lý ngày càng hiệu quả và minh bạch trong cơ cấu kinh tế lĩnh vực nông nghiệp của maroc sử dụng 40% lực lượng lao động nhưng trình độ kỹ thuật chưa cao phụ thuộc rất nhiều vào thời tiết trong thập kỷ 1995-2005 do thời tiết không thuận nông nghiệp maroc đã sụt giảm với tốc độ tăng trưởng chỉ đạt 3 4% năm riêng năm 2005 do hạn hán nên tỷ lệ tăng trưởng nông nghiệp giảm 15 2% đến năm 2006 tăng trưởng nông nghiệp đạt 21% do có mưa vào đầu năm một số nông sản chính là ngũ cốc lúa mì đại mạch và ngô củ cải đường cam quýt nho rau cà chua ôliu và chăn nuôi maroc đứng thứ 3 trên thế giới về sản xuất ôliu và đứng thứ 2 về xuất khẩu dầu ô liu nước này cũng xếp thứ 2 trên thế giới về xuất khẩu cam quýt và đứng thứ 7 về xuất khẩu rau maroc đang cố gắng giảm sự phụ thuộc vào lượng mưa bằng cách xây dựng những con đập và hồ chứa nước trong cơ cấu kinh tế nông nghiệp và đánh bắt
[ "gian", "làm", "thủ", "tục", "thông", "quan", "đã", "giảm", "từ", "trên", "5", "ngày", "trước", "năm", "1997", "xuống", "còn", "dưới", "1h", "thủ", "tục", "hải", "quan", "rõ", "ràng", "công", "khai", "và", "dễ", "nhận", "thấy", "maroc", "đã", "ký", "một", "loạt", "hiệp", "định", "tự", "do", "mậu", "dịch", "với", "eu", "các", "nước", "ả", "rập", "mỹ", "thổ", "nhĩ", "kỳ…", "công", "tác", "điều", "hành", "vĩ", "mô", "và", "hệ", "thống", "pháp", "lý", "ngày", "càng", "hiệu", "quả", "và", "minh", "bạch", "trong", "cơ", "cấu", "kinh", "tế", "lĩnh", "vực", "nông", "nghiệp", "của", "maroc", "sử", "dụng", "40%", "lực", "lượng", "lao", "động", "nhưng", "trình", "độ", "kỹ", "thuật", "chưa", "cao", "phụ", "thuộc", "rất", "nhiều", "vào", "thời", "tiết", "trong", "thập", "kỷ", "1995-2005", "do", "thời", "tiết", "không", "thuận", "nông", "nghiệp", "maroc", "đã", "sụt", "giảm", "với", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "chỉ", "đạt", "3", "4%", "năm", "riêng", "năm", "2005", "do", "hạn", "hán", "nên", "tỷ", "lệ", "tăng", "trưởng", "nông", "nghiệp", "giảm", "15", "2%", "đến", "năm", "2006", "tăng", "trưởng", "nông", "nghiệp", "đạt", "21%", "do", "có", "mưa", "vào", "đầu", "năm", "một", "số", "nông", "sản", "chính", "là", "ngũ", "cốc", "lúa", "mì", "đại", "mạch", "và", "ngô", "củ", "cải", "đường", "cam", "quýt", "nho", "rau", "cà", "chua", "ôliu", "và", "chăn", "nuôi", "maroc", "đứng", "thứ", "3", "trên", "thế", "giới", "về", "sản", "xuất", "ôliu", "và", "đứng", "thứ", "2", "về", "xuất", "khẩu", "dầu", "ô", "liu", "nước", "này", "cũng", "xếp", "thứ", "2", "trên", "thế", "giới", "về", "xuất", "khẩu", "cam", "quýt", "và", "đứng", "thứ", "7", "về", "xuất", "khẩu", "rau", "maroc", "đang", "cố", "gắng", "giảm", "sự", "phụ", "thuộc", "vào", "lượng", "mưa", "bằng", "cách", "xây", "dựng", "những", "con", "đập", "và", "hồ", "chứa", "nước", "trong", "cơ", "cấu", "kinh", "tế", "nông", "nghiệp", "và", "đánh", "bắt" ]
nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế tính đến năm 2015 chúng vẫn chưa có sẵn dưới dạng thuốc gốc chi phí bán buôn ở các nước đang phát triển là khoảng 66 usd mỗi tháng tại hoa kỳ chi phí là hơn 200 usd mỗi tháng công thức phối hợp darunavir cobicistat có sẵn dưới dạng viên
[ "nhóm", "các", "loại", "thuốc", "hiệu", "quả", "và", "an", "toàn", "nhất", "cần", "thiết", "trong", "một", "hệ", "thống", "y", "tế", "tính", "đến", "năm", "2015", "chúng", "vẫn", "chưa", "có", "sẵn", "dưới", "dạng", "thuốc", "gốc", "chi", "phí", "bán", "buôn", "ở", "các", "nước", "đang", "phát", "triển", "là", "khoảng", "66", "usd", "mỗi", "tháng", "tại", "hoa", "kỳ", "chi", "phí", "là", "hơn", "200", "usd", "mỗi", "tháng", "công", "thức", "phối", "hợp", "darunavir", "cobicistat", "có", "sẵn", "dưới", "dạng", "viên" ]
glandularia subincana là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được tronc mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "glandularia", "subincana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "tronc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
ctenus avidus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus avidus được elizabeth bangs bryant miêu tả năm 1948
[ "ctenus", "avidus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ctenus", "ctenus", "avidus", "được", "elizabeth", "bangs", "bryant", "miêu", "tả", "năm", "1948" ]
calpocalyx brevifolius là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở gabon == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 calpocalyx brevifolius 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "calpocalyx", "brevifolius", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "gabon", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "calpocalyx", "brevifolius", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "19", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
sông hồng đổ về sông luộc sau đó được dẫn vào sông chanh dương qua hệ thống cống dưới đê rồi theo hệ thống mương máng được thiết kế theo kiểu xương cá 2 bên sông chảy vào các cánh đồng đào trọng kỳ vận động người dân góp công góp sức thậm chí hiến ruộng riêng ông cũng đóng góp tiền bạc tiết kiệm được trong mấy chục năm làm quan cũng như ruộng vườn là bổng lộc của nhà vua ban tặng đều dồn hết vào việc kiến tạo con sông sau 4 năm đào đắp công trình sông chanh dương dẫn thủy nhập điền quan trọng bậc nhất huyện vĩnh bảo đã hoàn thành năm 1938 tri phủ vĩnh bảo vũ văn nhạc đã cho xây dựng bia tưởng niệm công đức sau 2 năm nhà bia được xây dựng trang trọng có mái che trên một nền tam cấp dựng ngay ở trung tâm phố huyện điểm giao của đường 17 và đường 10 bây giờ một mặt bia khắc 4 chữ ẩm thủy tư nguyên uống nước nhớ nguồn và ghi niên hiệu bảo đại == tham khảo == bullet quan tổng đốc dốc toàn bộ gia tài đào sông bullet nhà gỗ quý trăm tuổi của quan tổng đốc sơn tây
[ "sông", "hồng", "đổ", "về", "sông", "luộc", "sau", "đó", "được", "dẫn", "vào", "sông", "chanh", "dương", "qua", "hệ", "thống", "cống", "dưới", "đê", "rồi", "theo", "hệ", "thống", "mương", "máng", "được", "thiết", "kế", "theo", "kiểu", "xương", "cá", "2", "bên", "sông", "chảy", "vào", "các", "cánh", "đồng", "đào", "trọng", "kỳ", "vận", "động", "người", "dân", "góp", "công", "góp", "sức", "thậm", "chí", "hiến", "ruộng", "riêng", "ông", "cũng", "đóng", "góp", "tiền", "bạc", "tiết", "kiệm", "được", "trong", "mấy", "chục", "năm", "làm", "quan", "cũng", "như", "ruộng", "vườn", "là", "bổng", "lộc", "của", "nhà", "vua", "ban", "tặng", "đều", "dồn", "hết", "vào", "việc", "kiến", "tạo", "con", "sông", "sau", "4", "năm", "đào", "đắp", "công", "trình", "sông", "chanh", "dương", "dẫn", "thủy", "nhập", "điền", "quan", "trọng", "bậc", "nhất", "huyện", "vĩnh", "bảo", "đã", "hoàn", "thành", "năm", "1938", "tri", "phủ", "vĩnh", "bảo", "vũ", "văn", "nhạc", "đã", "cho", "xây", "dựng", "bia", "tưởng", "niệm", "công", "đức", "sau", "2", "năm", "nhà", "bia", "được", "xây", "dựng", "trang", "trọng", "có", "mái", "che", "trên", "một", "nền", "tam", "cấp", "dựng", "ngay", "ở", "trung", "tâm", "phố", "huyện", "điểm", "giao", "của", "đường", "17", "và", "đường", "10", "bây", "giờ", "một", "mặt", "bia", "khắc", "4", "chữ", "ẩm", "thủy", "tư", "nguyên", "uống", "nước", "nhớ", "nguồn", "và", "ghi", "niên", "hiệu", "bảo", "đại", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "quan", "tổng", "đốc", "dốc", "toàn", "bộ", "gia", "tài", "đào", "sông", "bullet", "nhà", "gỗ", "quý", "trăm", "tuổi", "của", "quan", "tổng", "đốc", "sơn", "tây" ]
philotheca spicata là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "philotheca", "spicata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "a", "rich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
tại hoa kỳ một đợt điều trị có giá từ 25 đô la mỹ đến 50 đô la mỹ chúng được bán sẵn trên quầy
[ "tại", "hoa", "kỳ", "một", "đợt", "điều", "trị", "có", "giá", "từ", "25", "đô", "la", "mỹ", "đến", "50", "đô", "la", "mỹ", "chúng", "được", "bán", "sẵn", "trên", "quầy" ]
vấn đề quan trọng với rubisco là nó không thể phân biệt được cacbon dioxide và oxy o vì vậy trong điều kiện nồng độ oxy cao rubisco vô tình cố định thêm oxy vào tiền chất chất đường hậu quả là gây lãng phí năng lượng atp và thải ra thay vì o làm giảm hiệu quả sản xuất bột đường đây là một vấn đề nghiêm trọng bởi o là sản phẩm ban đầu của phản ứng sáng trong quá trình quang hợp nên điều này sẽ ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của chu trình calvin sau đó nếu sử dụng rubisco thực vật đã phát triển một cách để giải quyết vấn đề này chính là tách rời không gian xảy ra phản ứng sáng và chu trình calvin không cho cả hai diễn ra trong cùng một lục lạp phản ứng sáng pha sáng quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền tải năng lượng đó cho atp và nadph hoàn toàn thực hiện bởi các tế bào thịt lá của lá cây chu trình calvin pha tối chu trình tổng hợp bột đường với sự hỗ trợ từ năng lượng của phản ứng sáng và chất nhận rubisco hoàn toàn thực hiện bởi các tế bào bao bó mạch bố trí tỏa tròn xung quanh gân lá kết quả lục lạp tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch trở thành những lục lạp chuyên hóa đảm nhận từng công đoạn chuyên biệt trong quá trình
[ "vấn", "đề", "quan", "trọng", "với", "rubisco", "là", "nó", "không", "thể", "phân", "biệt", "được", "cacbon", "dioxide", "và", "oxy", "o", "vì", "vậy", "trong", "điều", "kiện", "nồng", "độ", "oxy", "cao", "rubisco", "vô", "tình", "cố", "định", "thêm", "oxy", "vào", "tiền", "chất", "chất", "đường", "hậu", "quả", "là", "gây", "lãng", "phí", "năng", "lượng", "atp", "và", "thải", "ra", "thay", "vì", "o", "làm", "giảm", "hiệu", "quả", "sản", "xuất", "bột", "đường", "đây", "là", "một", "vấn", "đề", "nghiêm", "trọng", "bởi", "o", "là", "sản", "phẩm", "ban", "đầu", "của", "phản", "ứng", "sáng", "trong", "quá", "trình", "quang", "hợp", "nên", "điều", "này", "sẽ", "ảnh", "hưởng", "đến", "tính", "toàn", "vẹn", "của", "chu", "trình", "calvin", "sau", "đó", "nếu", "sử", "dụng", "rubisco", "thực", "vật", "đã", "phát", "triển", "một", "cách", "để", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "này", "chính", "là", "tách", "rời", "không", "gian", "xảy", "ra", "phản", "ứng", "sáng", "và", "chu", "trình", "calvin", "không", "cho", "cả", "hai", "diễn", "ra", "trong", "cùng", "một", "lục", "lạp", "phản", "ứng", "sáng", "pha", "sáng", "quá", "trình", "hấp", "thụ", "năng", "lượng", "ánh", "sáng", "và", "truyền", "tải", "năng", "lượng", "đó", "cho", "atp", "và", "nadph", "hoàn", "toàn", "thực", "hiện", "bởi", "các", "tế", "bào", "thịt", "lá", "của", "lá", "cây", "chu", "trình", "calvin", "pha", "tối", "chu", "trình", "tổng", "hợp", "bột", "đường", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "từ", "năng", "lượng", "của", "phản", "ứng", "sáng", "và", "chất", "nhận", "rubisco", "hoàn", "toàn", "thực", "hiện", "bởi", "các", "tế", "bào", "bao", "bó", "mạch", "bố", "trí", "tỏa", "tròn", "xung", "quanh", "gân", "lá", "kết", "quả", "lục", "lạp", "tế", "bào", "thịt", "lá", "và", "tế", "bào", "bao", "bó", "mạch", "trở", "thành", "những", "lục", "lạp", "chuyên", "hóa", "đảm", "nhận", "từng", "công", "đoạn", "chuyên", "biệt", "trong", "quá", "trình" ]
từng chơi == tranh cãi == the daily telegraph đặt dấu hỏi về sự nổi tiếng bất thường của trò chơi khi mà nó chẳng được chú ý gì trong nhiều tháng sau khi phát hành vào tháng 5 năm 2013 nhưng đến tháng 1 năm 2014 lại đột ngột nhảy từ vị trí số 1454 trong bảng thống kê của gb family lên số 1 chỉ trong vòng 26 ngày 1 tháng 1 đến 27 tháng 1 tờ telegraph nghi ngờ tác giả đã tự tạo những lượt truy cập giả nhằm đẩy trò chơi của mình lên vị trí cao hơn trên bảng xếp hạng của các cửa hàng phần mềm nguyễn hà đông đã từ chối không bình luận về vấn đề này khi được hỏi kotaku nhấn mạnh rằng chẳng có gì trong trò chơi này là nguyên bản và cáo buộc flappy bird đã nhái super mario từ cảnh vật trong trò chơi những ống cống màu xanh đến tạo hình con chim biên tập viên patrick o rourke của canada com cáo buộc flappy bird đã bắt chước gần như giống hệt trò chơi tên piou piou vs cactus được phát hành cho ios và android vào năm 2011 một số trang tin của pháp như 20 minutes metronews cũng nghi ngờ flappy bird là hàng nhái bởi nó giống đến mức kỳ lạ piou piou vs cactus từ cách chơi gõ gõ vào màn hình đến tạo hình con chim màu vàng với cái mỏ to màu đỏ và các chướng ngại màu xanh lá kek
[ "từng", "chơi", "==", "tranh", "cãi", "==", "the", "daily", "telegraph", "đặt", "dấu", "hỏi", "về", "sự", "nổi", "tiếng", "bất", "thường", "của", "trò", "chơi", "khi", "mà", "nó", "chẳng", "được", "chú", "ý", "gì", "trong", "nhiều", "tháng", "sau", "khi", "phát", "hành", "vào", "tháng", "5", "năm", "2013", "nhưng", "đến", "tháng", "1", "năm", "2014", "lại", "đột", "ngột", "nhảy", "từ", "vị", "trí", "số", "1454", "trong", "bảng", "thống", "kê", "của", "gb", "family", "lên", "số", "1", "chỉ", "trong", "vòng", "26", "ngày", "1", "tháng", "1", "đến", "27", "tháng", "1", "tờ", "telegraph", "nghi", "ngờ", "tác", "giả", "đã", "tự", "tạo", "những", "lượt", "truy", "cập", "giả", "nhằm", "đẩy", "trò", "chơi", "của", "mình", "lên", "vị", "trí", "cao", "hơn", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "của", "các", "cửa", "hàng", "phần", "mềm", "nguyễn", "hà", "đông", "đã", "từ", "chối", "không", "bình", "luận", "về", "vấn", "đề", "này", "khi", "được", "hỏi", "kotaku", "nhấn", "mạnh", "rằng", "chẳng", "có", "gì", "trong", "trò", "chơi", "này", "là", "nguyên", "bản", "và", "cáo", "buộc", "flappy", "bird", "đã", "nhái", "super", "mario", "từ", "cảnh", "vật", "trong", "trò", "chơi", "những", "ống", "cống", "màu", "xanh", "đến", "tạo", "hình", "con", "chim", "biên", "tập", "viên", "patrick", "o", "rourke", "của", "canada", "com", "cáo", "buộc", "flappy", "bird", "đã", "bắt", "chước", "gần", "như", "giống", "hệt", "trò", "chơi", "tên", "piou", "piou", "vs", "cactus", "được", "phát", "hành", "cho", "ios", "và", "android", "vào", "năm", "2011", "một", "số", "trang", "tin", "của", "pháp", "như", "20", "minutes", "metronews", "cũng", "nghi", "ngờ", "flappy", "bird", "là", "hàng", "nhái", "bởi", "nó", "giống", "đến", "mức", "kỳ", "lạ", "piou", "piou", "vs", "cactus", "từ", "cách", "chơi", "gõ", "gõ", "vào", "màn", "hình", "đến", "tạo", "hình", "con", "chim", "màu", "vàng", "với", "cái", "mỏ", "to", "màu", "đỏ", "và", "các", "chướng", "ngại", "màu", "xanh", "lá", "kek" ]
sao lần đầu tiên và 19 trong lần thứ hai == thám hiểm == pioneer 11 của nasa sứ mệnh bay qua sao mộc và sao thổ trong thập niên 1970 sẽ vượt qua gần sao lambda của chòm sao thiên ưng trong khoảng bốn triệu năm == thần thoại hy lạp == các chòm sao hầu hết giống nhau như cánh rộng cổ ngắn chim do đó người cổ đại gọi là đại bàng trong cổ điển thần thoại hy lạp chòm sao thiên ưng mang hình dạng con đại bàng cầm lưỡi tầm sét của zeus và được zeus hóa lên trời để bảo vệ ganymede hay chòm bảo bình người tình đồng giới của ông tránh sự ghen tức của vợ cả hera == sao mới hiện == hai sao chủ yếu mới được quan sát trong chòm sao thiên ưng người đầu tiên ghi nhận sáng như sao kim vào năm 389 tcn khác sao mới thiên ưng 1918 sáng ít hơn sao altair ngôi sao sáng nhất trong chòm sao thiên ưng == thiên thể == === ngôi sao === thiên ưng nằm trong ngân hà sông ngân bao gồm nhiều vùng sao sáng bullet α aql altair đây là một hệ thống nhiều sao 3 ngôi sao có độ sáng 0 77m và chỉ số quang phổ loại a7 v nó có thị sai 0 23 và vì vậy nó sáng gấp tám lần mặt trời của chúng ta bullet β aql alshain quang phổ thuộc loại g8 iv và có độ sáng 3 71m giống như altair nó cũng là một hệ thống đa sao
[ "sao", "lần", "đầu", "tiên", "và", "19", "trong", "lần", "thứ", "hai", "==", "thám", "hiểm", "==", "pioneer", "11", "của", "nasa", "sứ", "mệnh", "bay", "qua", "sao", "mộc", "và", "sao", "thổ", "trong", "thập", "niên", "1970", "sẽ", "vượt", "qua", "gần", "sao", "lambda", "của", "chòm", "sao", "thiên", "ưng", "trong", "khoảng", "bốn", "triệu", "năm", "==", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "==", "các", "chòm", "sao", "hầu", "hết", "giống", "nhau", "như", "cánh", "rộng", "cổ", "ngắn", "chim", "do", "đó", "người", "cổ", "đại", "gọi", "là", "đại", "bàng", "trong", "cổ", "điển", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "chòm", "sao", "thiên", "ưng", "mang", "hình", "dạng", "con", "đại", "bàng", "cầm", "lưỡi", "tầm", "sét", "của", "zeus", "và", "được", "zeus", "hóa", "lên", "trời", "để", "bảo", "vệ", "ganymede", "hay", "chòm", "bảo", "bình", "người", "tình", "đồng", "giới", "của", "ông", "tránh", "sự", "ghen", "tức", "của", "vợ", "cả", "hera", "==", "sao", "mới", "hiện", "==", "hai", "sao", "chủ", "yếu", "mới", "được", "quan", "sát", "trong", "chòm", "sao", "thiên", "ưng", "người", "đầu", "tiên", "ghi", "nhận", "sáng", "như", "sao", "kim", "vào", "năm", "389", "tcn", "khác", "sao", "mới", "thiên", "ưng", "1918", "sáng", "ít", "hơn", "sao", "altair", "ngôi", "sao", "sáng", "nhất", "trong", "chòm", "sao", "thiên", "ưng", "==", "thiên", "thể", "==", "===", "ngôi", "sao", "===", "thiên", "ưng", "nằm", "trong", "ngân", "hà", "sông", "ngân", "bao", "gồm", "nhiều", "vùng", "sao", "sáng", "bullet", "α", "aql", "altair", "đây", "là", "một", "hệ", "thống", "nhiều", "sao", "3", "ngôi", "sao", "có", "độ", "sáng", "0", "77m", "và", "chỉ", "số", "quang", "phổ", "loại", "a7", "v", "nó", "có", "thị", "sai", "0", "23", "và", "vì", "vậy", "nó", "sáng", "gấp", "tám", "lần", "mặt", "trời", "của", "chúng", "ta", "bullet", "β", "aql", "alshain", "quang", "phổ", "thuộc", "loại", "g8", "iv", "và", "có", "độ", "sáng", "3", "71m", "giống", "như", "altair", "nó", "cũng", "là", "một", "hệ", "thống", "đa", "sao" ]
búp bê truyền thống nhật bản những con búp bê nhật bản là một nét đặc trưng trong văn hoá nghệ thuật của đất nước nhật bản nó bao gồm nhiều loại đặc biệt là búp bê truyền thống búp bê nhật bản có niên đại từ các bức tượng của thời kỳ jomon và các hình nhân các búp bê nhật bản thường được gọi là ningyo 人形 == các loại == bullet búp bê kokeshi đây là một trong những loại búp bê nổi tiếng nhất xứ sở phù tang búp bê kokeshi bao gồm nhiều loại tính đến nay đã có 11 loại kokeshi khác nhau kokeshi bao gồm nhiều hình dạng từ hình dạng của các bé gái đến các bé trai và một số hình dáng khác như các nhân vật cổ tích nhiều người nói rằng nếu trẻ em chơi với con búp bê này thì sẽ bảo vệ ngôi nhà khỏi hoả hoạn bullet búp bê hina đây là loại búp bê được dùng trong hinamatsuri đây là loại búp bê đại diện cho các bé gái bullet búp bê teru teru bozu đây là một loại búp bê được xuất hiện từ thời kỳ edo trẻ em dùng nó để cầu mưa hoặc cầu nắng bullet búp bê gogatsu là loại búp bê dành riêng cho các bé trai búp bê gogatsu của bé trai mô phỏng theo hình các nhân vật lịch sử nhật bản bullet búp bê daruma loại búp bê mô phỏng theo bồ đề đạt ma búp bê này
[ "búp", "bê", "truyền", "thống", "nhật", "bản", "những", "con", "búp", "bê", "nhật", "bản", "là", "một", "nét", "đặc", "trưng", "trong", "văn", "hoá", "nghệ", "thuật", "của", "đất", "nước", "nhật", "bản", "nó", "bao", "gồm", "nhiều", "loại", "đặc", "biệt", "là", "búp", "bê", "truyền", "thống", "búp", "bê", "nhật", "bản", "có", "niên", "đại", "từ", "các", "bức", "tượng", "của", "thời", "kỳ", "jomon", "và", "các", "hình", "nhân", "các", "búp", "bê", "nhật", "bản", "thường", "được", "gọi", "là", "ningyo", "人形", "==", "các", "loại", "==", "bullet", "búp", "bê", "kokeshi", "đây", "là", "một", "trong", "những", "loại", "búp", "bê", "nổi", "tiếng", "nhất", "xứ", "sở", "phù", "tang", "búp", "bê", "kokeshi", "bao", "gồm", "nhiều", "loại", "tính", "đến", "nay", "đã", "có", "11", "loại", "kokeshi", "khác", "nhau", "kokeshi", "bao", "gồm", "nhiều", "hình", "dạng", "từ", "hình", "dạng", "của", "các", "bé", "gái", "đến", "các", "bé", "trai", "và", "một", "số", "hình", "dáng", "khác", "như", "các", "nhân", "vật", "cổ", "tích", "nhiều", "người", "nói", "rằng", "nếu", "trẻ", "em", "chơi", "với", "con", "búp", "bê", "này", "thì", "sẽ", "bảo", "vệ", "ngôi", "nhà", "khỏi", "hoả", "hoạn", "bullet", "búp", "bê", "hina", "đây", "là", "loại", "búp", "bê", "được", "dùng", "trong", "hinamatsuri", "đây", "là", "loại", "búp", "bê", "đại", "diện", "cho", "các", "bé", "gái", "bullet", "búp", "bê", "teru", "teru", "bozu", "đây", "là", "một", "loại", "búp", "bê", "được", "xuất", "hiện", "từ", "thời", "kỳ", "edo", "trẻ", "em", "dùng", "nó", "để", "cầu", "mưa", "hoặc", "cầu", "nắng", "bullet", "búp", "bê", "gogatsu", "là", "loại", "búp", "bê", "dành", "riêng", "cho", "các", "bé", "trai", "búp", "bê", "gogatsu", "của", "bé", "trai", "mô", "phỏng", "theo", "hình", "các", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "nhật", "bản", "bullet", "búp", "bê", "daruma", "loại", "búp", "bê", "mô", "phỏng", "theo", "bồ", "đề", "đạt", "ma", "búp", "bê", "này" ]
harvard đến năm 1854 tập thơ đầu tiên voices of the night giọng của đêm 1839 có bài thơ a psalm of life làm cho longfellow trở thành nhà thơ nổi tiếng trong tất cả mọi tầng lớp của xã hội tập thơ ballads and other poems những bài ballad và những bài thơ khác 1842 có bài thơ excelsior cũng là một bài thơ rất nổi tiếng năm 1843 ông cưới vợ lần thứ hai và tiếp tục sáng tác nhiều năm 1861 vợ thứ hai của ông lại qua đời longfellow rất buồn và đau khổ nhưng vẫn sáng tác đều ông bỏ ra nhiều năm để dịch trọn vẹn bộ la divina commedia thần khúc của dante alighieri ra tiếng anh được đánh giá là bản dịch tốt nhất trong số rất nhiều bản dịch ra tiếng anh những năm cuối đời ông bị bệnh khớp nhưng vẫn luôn thoải mái tâm hồn và vẫn làm việc nhiều ông mất ở cambridge massachusetts năm 1882 henry wadsworth longfellow là nhà thơ rất nổi tiếng không chỉ ở mỹ mà cả ở nước ngoài ở việt nam mới chỉ có một số bài thơ của longfellow được dịch ra tiếng việt == sự nghiệp sáng tác == longfellow đã nghỉ hưu thôi không giảng dạy vào năm 1854 để tập trung vào các tác phẩm của mình ông dành thời gian còn lại của cuộc sống của mình ở vùng cambridge massachusetts về gia đình người vợ đầu tiên của ông là mary potter đã qua đời
[ "harvard", "đến", "năm", "1854", "tập", "thơ", "đầu", "tiên", "voices", "of", "the", "night", "giọng", "của", "đêm", "1839", "có", "bài", "thơ", "a", "psalm", "of", "life", "làm", "cho", "longfellow", "trở", "thành", "nhà", "thơ", "nổi", "tiếng", "trong", "tất", "cả", "mọi", "tầng", "lớp", "của", "xã", "hội", "tập", "thơ", "ballads", "and", "other", "poems", "những", "bài", "ballad", "và", "những", "bài", "thơ", "khác", "1842", "có", "bài", "thơ", "excelsior", "cũng", "là", "một", "bài", "thơ", "rất", "nổi", "tiếng", "năm", "1843", "ông", "cưới", "vợ", "lần", "thứ", "hai", "và", "tiếp", "tục", "sáng", "tác", "nhiều", "năm", "1861", "vợ", "thứ", "hai", "của", "ông", "lại", "qua", "đời", "longfellow", "rất", "buồn", "và", "đau", "khổ", "nhưng", "vẫn", "sáng", "tác", "đều", "ông", "bỏ", "ra", "nhiều", "năm", "để", "dịch", "trọn", "vẹn", "bộ", "la", "divina", "commedia", "thần", "khúc", "của", "dante", "alighieri", "ra", "tiếng", "anh", "được", "đánh", "giá", "là", "bản", "dịch", "tốt", "nhất", "trong", "số", "rất", "nhiều", "bản", "dịch", "ra", "tiếng", "anh", "những", "năm", "cuối", "đời", "ông", "bị", "bệnh", "khớp", "nhưng", "vẫn", "luôn", "thoải", "mái", "tâm", "hồn", "và", "vẫn", "làm", "việc", "nhiều", "ông", "mất", "ở", "cambridge", "massachusetts", "năm", "1882", "henry", "wadsworth", "longfellow", "là", "nhà", "thơ", "rất", "nổi", "tiếng", "không", "chỉ", "ở", "mỹ", "mà", "cả", "ở", "nước", "ngoài", "ở", "việt", "nam", "mới", "chỉ", "có", "một", "số", "bài", "thơ", "của", "longfellow", "được", "dịch", "ra", "tiếng", "việt", "==", "sự", "nghiệp", "sáng", "tác", "==", "longfellow", "đã", "nghỉ", "hưu", "thôi", "không", "giảng", "dạy", "vào", "năm", "1854", "để", "tập", "trung", "vào", "các", "tác", "phẩm", "của", "mình", "ông", "dành", "thời", "gian", "còn", "lại", "của", "cuộc", "sống", "của", "mình", "ở", "vùng", "cambridge", "massachusetts", "về", "gia", "đình", "người", "vợ", "đầu", "tiên", "của", "ông", "là", "mary", "potter", "đã", "qua", "đời" ]
psaenythia monstruosa là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được holmberg mô tả khoa học năm 1921
[ "psaenythia", "monstruosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "holmberg", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921" ]
duy trì đều đặn sinh hoạt câu lạc bộ cờ vào những ngày nghỉ cuối tuần điều duy nhất cản trở sinh hoạt của câu lạc bộ là việc vận động các bạn trẻ tham gia hiện câu lạc bộ cờ của phường mai dịch có gần 30 thành viên gồm nhiều thành phần lứa tuổi tuy nhiên việc duy trì hoạt động của câu lạc bộ này phần nhiều phụ thuộc vào các bác đã lớn tuổi == ở miền nam == ở thành phố hồ chí minh võ sư hồ tường của môn phái tân khánh bà trà đã hình thành trò chơi cờ người võ thuật theo đó các quân cờ trong trang phục bên xanh bên đỏ tay cầm binh khí ngồi trên bàn cờ là một tấm thảm trải trên khoảnh đất rộng một quân cờ di chuyển có thể bằng quyền cước hay bằng binh khí được thể hiện giữa tiếng trống chầu thúc giục khi hai quân cờ ăn nhau thì ra khu vực sông ngăn cách hai bên quân cờ mà đánh nhau bằng quyền cước hay bằng binh khí giữa những tiếng trống giòn giã sau một hai nước đi cờ lại có lời bình cờ để người xem biết được nước cờ cao thấp cuối cùng tướng của bên nào bị ăn là bên đó sẽ thua cuộc chương trình thi đấu cờ người võ thuật của võ sư hồ tường hấp dẫn người xem nên được mời đi biểu diễn khắp nam bộ và trung bộ trong
[ "duy", "trì", "đều", "đặn", "sinh", "hoạt", "câu", "lạc", "bộ", "cờ", "vào", "những", "ngày", "nghỉ", "cuối", "tuần", "điều", "duy", "nhất", "cản", "trở", "sinh", "hoạt", "của", "câu", "lạc", "bộ", "là", "việc", "vận", "động", "các", "bạn", "trẻ", "tham", "gia", "hiện", "câu", "lạc", "bộ", "cờ", "của", "phường", "mai", "dịch", "có", "gần", "30", "thành", "viên", "gồm", "nhiều", "thành", "phần", "lứa", "tuổi", "tuy", "nhiên", "việc", "duy", "trì", "hoạt", "động", "của", "câu", "lạc", "bộ", "này", "phần", "nhiều", "phụ", "thuộc", "vào", "các", "bác", "đã", "lớn", "tuổi", "==", "ở", "miền", "nam", "==", "ở", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "võ", "sư", "hồ", "tường", "của", "môn", "phái", "tân", "khánh", "bà", "trà", "đã", "hình", "thành", "trò", "chơi", "cờ", "người", "võ", "thuật", "theo", "đó", "các", "quân", "cờ", "trong", "trang", "phục", "bên", "xanh", "bên", "đỏ", "tay", "cầm", "binh", "khí", "ngồi", "trên", "bàn", "cờ", "là", "một", "tấm", "thảm", "trải", "trên", "khoảnh", "đất", "rộng", "một", "quân", "cờ", "di", "chuyển", "có", "thể", "bằng", "quyền", "cước", "hay", "bằng", "binh", "khí", "được", "thể", "hiện", "giữa", "tiếng", "trống", "chầu", "thúc", "giục", "khi", "hai", "quân", "cờ", "ăn", "nhau", "thì", "ra", "khu", "vực", "sông", "ngăn", "cách", "hai", "bên", "quân", "cờ", "mà", "đánh", "nhau", "bằng", "quyền", "cước", "hay", "bằng", "binh", "khí", "giữa", "những", "tiếng", "trống", "giòn", "giã", "sau", "một", "hai", "nước", "đi", "cờ", "lại", "có", "lời", "bình", "cờ", "để", "người", "xem", "biết", "được", "nước", "cờ", "cao", "thấp", "cuối", "cùng", "tướng", "của", "bên", "nào", "bị", "ăn", "là", "bên", "đó", "sẽ", "thua", "cuộc", "chương", "trình", "thi", "đấu", "cờ", "người", "võ", "thuật", "của", "võ", "sư", "hồ", "tường", "hấp", "dẫn", "người", "xem", "nên", "được", "mời", "đi", "biểu", "diễn", "khắp", "nam", "bộ", "và", "trung", "bộ", "trong" ]
cockerelliella karmardini là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae cockerelliella karmardini được corbett miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "cockerelliella", "karmardini", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "cockerelliella", "karmardini", "được", "corbett", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
Sau đại chiến, thuộc địa bị giải tán với hiệu lực từ 1 tháng 4 năm 1946, Singapore trở thành một thuộc địa vương thất riêng biệt, trong khi Penang và Malacca gia nhập Liên hiệp Malaya. Labuan trong một thời gian ngắn được hợp nhất vào Singapore, trước khi được chuyển cho thuộc địa mới Bắc Borneo thuộc Anh. Quần đảo Cocos và đảo Christmas nguyên là bộ phận của Thuộc địa vương thất Singapore vào năm 1946, song sau đó được chuyển giao cho Úc quản trị.
[ "Sau", "đại", "chiến,", "thuộc", "địa", "bị", "giải", "tán", "với", "hiệu", "lực", "từ", "1", "tháng", "4", "năm", "1946,", "Singapore", "trở", "thành", "một", "thuộc", "địa", "vương", "thất", "riêng", "biệt,", "trong", "khi", "Penang", "và", "Malacca", "gia", "nhập", "Liên", "hiệp", "Malaya.", "Labuan", "trong", "một", "thời", "gian", "ngắn", "được", "hợp", "nhất", "vào", "Singapore,", "trước", "khi", "được", "chuyển", "cho", "thuộc", "địa", "mới", "Bắc", "Borneo", "thuộc", "Anh.", "Quần", "đảo", "Cocos", "và", "đảo", "Christmas", "nguyên", "là", "bộ", "phận", "của", "Thuộc", "địa", "vương", "thất", "Singapore", "vào", "năm", "1946,", "song", "sau", "đó", "được", "chuyển", "giao", "cho", "Úc", "quản", "trị." ]
là đôi vợ chồng sống với nhau 4 20% có một chủ hộ nữ không có mặt chồng và 32 20% là không lập gia đình 30 00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 15 10% có người sống một mình65 tuổi hoặc cao hơn cỡ hộ trung bình là 2 41 và cỡ gia đình trung bình là 2 98 trong quận cơ cấu độ tuổi dân cư được trải ra với 27 80% dưới độ tuổi 18 5 00% 18-24 23 20% 25-44 27 30% từ 45 đến 64 và 16 70% từ 65 tuổi trở lên người độ tuổi trung bình là 42 năm đối với mỗi 100 nữ có 104 00 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 101 90 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đạt mức usd 29 830 và thu nhập trung bình cho một gia đình là usd 34 219 phái nam có thu nhập trung bình usd 22 750 so với 17 188 usd đối với phái nữ thu nhập bình quân đầu người là 14 392 usd có 8 50% gia đình và 14 70% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 22 80% những người dưới 18 tuổi và 11 10% của những người 65 tuổi hoặc cao hơn
[ "là", "đôi", "vợ", "chồng", "sống", "với", "nhau", "4", "20%", "có", "một", "chủ", "hộ", "nữ", "không", "có", "mặt", "chồng", "và", "32", "20%", "là", "không", "lập", "gia", "đình", "30", "00%", "hộ", "gia", "đình", "đã", "được", "tạo", "ra", "từ", "các", "cá", "nhân", "và", "15", "10%", "có", "người", "sống", "một", "mình65", "tuổi", "hoặc", "cao", "hơn", "cỡ", "hộ", "trung", "bình", "là", "2", "41", "và", "cỡ", "gia", "đình", "trung", "bình", "là", "2", "98", "trong", "quận", "cơ", "cấu", "độ", "tuổi", "dân", "cư", "được", "trải", "ra", "với", "27", "80%", "dưới", "độ", "tuổi", "18", "5", "00%", "18-24", "23", "20%", "25-44", "27", "30%", "từ", "45", "đến", "64", "và", "16", "70%", "từ", "65", "tuổi", "trở", "lên", "người", "độ", "tuổi", "trung", "bình", "là", "42", "năm", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "có", "104", "00", "nam", "giới", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "18", "tuổi", "trở", "lên", "đã", "có", "101", "90", "nam", "giới", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "hộ", "gia", "đình", "trong", "quận", "đạt", "mức", "usd", "29", "830", "và", "thu", "nhập", "trung", "bình", "cho", "một", "gia", "đình", "là", "usd", "34", "219", "phái", "nam", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "usd", "22", "750", "so", "với", "17", "188", "usd", "đối", "với", "phái", "nữ", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "là", "14", "392", "usd", "có", "8", "50%", "gia", "đình", "và", "14", "70%", "dân", "số", "sống", "dưới", "mức", "nghèo", "khổ", "bao", "gồm", "22", "80%", "những", "người", "dưới", "18", "tuổi", "và", "11", "10%", "của", "những", "người", "65", "tuổi", "hoặc", "cao", "hơn" ]
được xây dựng bằng phối cảnh tuyến tính là một tiết diện của kim tự tháp đó trong sách de prospectiva pingendi piero biến những quan sát thực nghiệm của mình về cách các phía của một hình thay đổi theo cảnh nhìn thành chứng minh toán học luận thuyết của ông lấy cảm hứng từ euclid ông định nghĩa điểm là thứ nhỏ nhất mà mắt có thể nhận thấy được ông sử dụng suy diễn logic để dẫn dắt độc giả đến sự thể hiện phối cảnh của một vật thể ba chiều david hockney lập luận trong cuốn rằng nghệ sĩ bắt đầu sử dụng camera lucida từ thập niên 1420 dẫn đến sự thay đổi đột ngột về độ chính xác và tính thực tế những nghệ sĩ lớn như ingres van eyck và caravaggio đã tiếp tục ứng dụng kỹ thuật này nhiều nhà phê bình không đồng ý về việc liệu hockney có đúng hay không tương tự như vậy kiến trúc sư philip steadman có tranh luận một cách gay gắt rằng vermeer đã sử dụng một thiết bị khác là camera obscura để ông có thể tạo ra những bức tranh có sự quan sát khác biệt năm 1509 luca pacioli khoảng 1447–1517 xuất bản tác phẩm de divina proportione về sự cân xứng trong toán học và nghệ thuật bao gồm cả khuôn mặt người leonardo da vinci 1452–1519 là người vẽ minh họa cho văn bản bằng những bức tranh khắc gỗ thể hiện khối đa diện đều
[ "được", "xây", "dựng", "bằng", "phối", "cảnh", "tuyến", "tính", "là", "một", "tiết", "diện", "của", "kim", "tự", "tháp", "đó", "trong", "sách", "de", "prospectiva", "pingendi", "piero", "biến", "những", "quan", "sát", "thực", "nghiệm", "của", "mình", "về", "cách", "các", "phía", "của", "một", "hình", "thay", "đổi", "theo", "cảnh", "nhìn", "thành", "chứng", "minh", "toán", "học", "luận", "thuyết", "của", "ông", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "euclid", "ông", "định", "nghĩa", "điểm", "là", "thứ", "nhỏ", "nhất", "mà", "mắt", "có", "thể", "nhận", "thấy", "được", "ông", "sử", "dụng", "suy", "diễn", "logic", "để", "dẫn", "dắt", "độc", "giả", "đến", "sự", "thể", "hiện", "phối", "cảnh", "của", "một", "vật", "thể", "ba", "chiều", "david", "hockney", "lập", "luận", "trong", "cuốn", "rằng", "nghệ", "sĩ", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "camera", "lucida", "từ", "thập", "niên", "1420", "dẫn", "đến", "sự", "thay", "đổi", "đột", "ngột", "về", "độ", "chính", "xác", "và", "tính", "thực", "tế", "những", "nghệ", "sĩ", "lớn", "như", "ingres", "van", "eyck", "và", "caravaggio", "đã", "tiếp", "tục", "ứng", "dụng", "kỹ", "thuật", "này", "nhiều", "nhà", "phê", "bình", "không", "đồng", "ý", "về", "việc", "liệu", "hockney", "có", "đúng", "hay", "không", "tương", "tự", "như", "vậy", "kiến", "trúc", "sư", "philip", "steadman", "có", "tranh", "luận", "một", "cách", "gay", "gắt", "rằng", "vermeer", "đã", "sử", "dụng", "một", "thiết", "bị", "khác", "là", "camera", "obscura", "để", "ông", "có", "thể", "tạo", "ra", "những", "bức", "tranh", "có", "sự", "quan", "sát", "khác", "biệt", "năm", "1509", "luca", "pacioli", "khoảng", "1447–1517", "xuất", "bản", "tác", "phẩm", "de", "divina", "proportione", "về", "sự", "cân", "xứng", "trong", "toán", "học", "và", "nghệ", "thuật", "bao", "gồm", "cả", "khuôn", "mặt", "người", "leonardo", "da", "vinci", "1452–1519", "là", "người", "vẽ", "minh", "họa", "cho", "văn", "bản", "bằng", "những", "bức", "tranh", "khắc", "gỗ", "thể", "hiện", "khối", "đa", "diện", "đều" ]
heteromesus inaffectus là một loài chân đều trong họ ischnomesidae loài này được cunha wilson miêu tả khoa học năm 2006
[ "heteromesus", "inaffectus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "ischnomesidae", "loài", "này", "được", "cunha", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
leskea brevifolia là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "leskea", "brevifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "lindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
cấp xã thuộc tỉnh thái bình nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của hai xã thái thuần và thái thành thành xã thuần thành
[ "cấp", "xã", "thuộc", "tỉnh", "thái", "bình", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "2020", "theo", "đó", "sáp", "nhập", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "hai", "xã", "thái", "thuần", "và", "thái", "thành", "thành", "xã", "thuần", "thành" ]
hōshi ryokan == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "hōshi", "ryokan", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức" ]
vai trò của di cư từ nông thôn đến thành thị đây là một quá trình liên tục ở các thành phố tiền thời và những người di cư có xu hướng chuyển đến sống cùng người thân và người quen từ quá khứ nông thôn của họ
[ "vai", "trò", "của", "di", "cư", "từ", "nông", "thôn", "đến", "thành", "thị", "đây", "là", "một", "quá", "trình", "liên", "tục", "ở", "các", "thành", "phố", "tiền", "thời", "và", "những", "người", "di", "cư", "có", "xu", "hướng", "chuyển", "đến", "sống", "cùng", "người", "thân", "và", "người", "quen", "từ", "quá", "khứ", "nông", "thôn", "của", "họ" ]
campylopus taiwanensis là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được sakurai mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "campylopus", "taiwanensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "sakurai", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
corticaria lineatoserrata là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1976
[ "corticaria", "lineatoserrata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "johnson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1976" ]
kozağzı bafra kozağzı là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 191 người
[ "kozağzı", "bafra", "kozağzı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bafra", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "191", "người" ]
synasellus vilacondensis là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được afonso miêu tả khoa học năm 1987
[ "synasellus", "vilacondensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "asellidae", "loài", "này", "được", "afonso", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
sisyphus popovi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "sisyphus", "popovi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
lasioglossum eickwortellum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được engel mô tả khoa học năm 2001
[ "lasioglossum", "eickwortellum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "engel", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
sydney chedgzoy 17 tháng 2 năm 1911 – 1983 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh cho nhiều câu lạc bộ ở football league và non-league trong thập niên 1930 ông là con trai của cầu thủ bóng đá everton và đội tuyển quốc gia anh sam chedgzoy 1889–1967
[ "sydney", "chedgzoy", "17", "tháng", "2", "năm", "1911", "–", "1983", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "chạy", "cánh", "cho", "nhiều", "câu", "lạc", "bộ", "ở", "football", "league", "và", "non-league", "trong", "thập", "niên", "1930", "ông", "là", "con", "trai", "của", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "everton", "và", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "anh", "sam", "chedgzoy", "1889–1967" ]
stereodon albescens là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hook mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "stereodon", "albescens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "hook", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
họ lạc tiên danh pháp khoa học passifloraceae là một họ thực vật có hoa chứa khoảng 935 loài trong khoảng 27 chi chúng bao gồm các loại cây thân gỗ cây bụi dây leo và chủ yếu tìm thấy trong khu vực nhiệt đới họ này có tên gọi từ hoa lạc tiên thuộc chi passiflora là chi bao gồm cả các loại cây cho quả ăn được như passiflora edulis cũng như các loại cây trồng trong vườn như lạc tiên hoa tía passiflora incarnata và lạc tiên hoa vàng passiflora lutea hay dưa gang tây passiflora quadrangularis trong hệ thống cronquist cũ thì người ta đặt họ này vào trong bộ violales nhưng trong các hệ thống phân loại gần đây chẳng hạn hệ thống của angiosperm phylogeny group thì nó được đưa vào trong bộ malpighiales == phân loại == phân loại dưới đây lấy theo hệ thống apg iii năm 2009 bullet passifloroideae passifloraceae nghĩa apg ii khoảng 16-18 chi 705 loài phân bố trong khu vực nhiệt đới tới ôn đới ấm đặc biệt đa dạng tại châu phi và châu mỹ các chi đa dạng nhất passiflora 525 loài adenia 100 loài bullet tông passifloreae 10 chi 675 loài phân bố tại khu vực nhiệt đới tới ôn đới ấm đặc biệt tại châu phi và châu mỹ bullet adenia bao gồm cả blepharanthes clemanthus echinothamnus erythrocarpus jaeggia keramanthus kolbia machadoa microblepharis modecca ophiocaulon paschanthus bullet ancistrothyrsus bullet basananthe bao gồm cả carania tryphostemma bullet crossostemma bullet deidamia bao gồm cả thompsonia bullet dilkea bullet efulensia bao gồm cả giorgiella
[ "họ", "lạc", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "passifloraceae", "là", "một", "họ", "thực", "vật", "có", "hoa", "chứa", "khoảng", "935", "loài", "trong", "khoảng", "27", "chi", "chúng", "bao", "gồm", "các", "loại", "cây", "thân", "gỗ", "cây", "bụi", "dây", "leo", "và", "chủ", "yếu", "tìm", "thấy", "trong", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "họ", "này", "có", "tên", "gọi", "từ", "hoa", "lạc", "tiên", "thuộc", "chi", "passiflora", "là", "chi", "bao", "gồm", "cả", "các", "loại", "cây", "cho", "quả", "ăn", "được", "như", "passiflora", "edulis", "cũng", "như", "các", "loại", "cây", "trồng", "trong", "vườn", "như", "lạc", "tiên", "hoa", "tía", "passiflora", "incarnata", "và", "lạc", "tiên", "hoa", "vàng", "passiflora", "lutea", "hay", "dưa", "gang", "tây", "passiflora", "quadrangularis", "trong", "hệ", "thống", "cronquist", "cũ", "thì", "người", "ta", "đặt", "họ", "này", "vào", "trong", "bộ", "violales", "nhưng", "trong", "các", "hệ", "thống", "phân", "loại", "gần", "đây", "chẳng", "hạn", "hệ", "thống", "của", "angiosperm", "phylogeny", "group", "thì", "nó", "được", "đưa", "vào", "trong", "bộ", "malpighiales", "==", "phân", "loại", "==", "phân", "loại", "dưới", "đây", "lấy", "theo", "hệ", "thống", "apg", "iii", "năm", "2009", "bullet", "passifloroideae", "passifloraceae", "nghĩa", "apg", "ii", "khoảng", "16-18", "chi", "705", "loài", "phân", "bố", "trong", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "tới", "ôn", "đới", "ấm", "đặc", "biệt", "đa", "dạng", "tại", "châu", "phi", "và", "châu", "mỹ", "các", "chi", "đa", "dạng", "nhất", "passiflora", "525", "loài", "adenia", "100", "loài", "bullet", "tông", "passifloreae", "10", "chi", "675", "loài", "phân", "bố", "tại", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "tới", "ôn", "đới", "ấm", "đặc", "biệt", "tại", "châu", "phi", "và", "châu", "mỹ", "bullet", "adenia", "bao", "gồm", "cả", "blepharanthes", "clemanthus", "echinothamnus", "erythrocarpus", "jaeggia", "keramanthus", "kolbia", "machadoa", "microblepharis", "modecca", "ophiocaulon", "paschanthus", "bullet", "ancistrothyrsus", "bullet", "basananthe", "bao", "gồm", "cả", "carania", "tryphostemma", "bullet", "crossostemma", "bullet", "deidamia", "bao", "gồm", "cả", "thompsonia", "bullet", "dilkea", "bullet", "efulensia", "bao", "gồm", "cả", "giorgiella" ]
khủng hoảng tài chính nga năm 2014 cuộc khủng hoảng tài chính nga năm 2014 là kết quả của sự suy giảm nhanh chóng giá trị của đồng rúp nga đối với các đồng tiền khác trong năm 2014 và suy thoái trong nền kinh tế nga hai trong số những yếu tố chính góp phần vào sự suy giảm kinh tế nga là do việc các nước phương tây áp đặt trừng phạt kinh tế do sự can thiệp quân sự của nga ở ukraina và việc giảm giá của dầu thô là mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nga giảm giá gần 50% so với mức cao của năm trong tháng 6 năm 2014 đến ngày 16 tháng 12 năm 2014 khủng hoảng này đã ảnh hưởng đến nền kinh tế nga bao gồm cả người tiêu dùng và các công ty cũng như có một tác động tiêu cực đến thị trường tài chính toàn cầu đặc biệt là thị trường chứng khoán nga đã chịu mức giảm lớn với mức suy giảm 30% của chỉ số rts từ đầu tháng 12 đến hết 16 12 2014 == nguyên nhân == sự suy giảm niềm tin vào nền kinh tế nga khiến nhà đầu tư bán tháo tài sản ở nga của họ gây ra sự suy giảm giá trị của đồng rúp nga và nỗi sợ hãi về một cuộc khủng hoảng tài chính nga lòng tự tin đối với nền kinh tế nga đã giảm đi rất nhiều xuất phát từ ít nhất hai nguồn chính
[ "khủng", "hoảng", "tài", "chính", "nga", "năm", "2014", "cuộc", "khủng", "hoảng", "tài", "chính", "nga", "năm", "2014", "là", "kết", "quả", "của", "sự", "suy", "giảm", "nhanh", "chóng", "giá", "trị", "của", "đồng", "rúp", "nga", "đối", "với", "các", "đồng", "tiền", "khác", "trong", "năm", "2014", "và", "suy", "thoái", "trong", "nền", "kinh", "tế", "nga", "hai", "trong", "số", "những", "yếu", "tố", "chính", "góp", "phần", "vào", "sự", "suy", "giảm", "kinh", "tế", "nga", "là", "do", "việc", "các", "nước", "phương", "tây", "áp", "đặt", "trừng", "phạt", "kinh", "tế", "do", "sự", "can", "thiệp", "quân", "sự", "của", "nga", "ở", "ukraina", "và", "việc", "giảm", "giá", "của", "dầu", "thô", "là", "mặt", "hàng", "xuất", "khẩu", "chủ", "yếu", "của", "nga", "giảm", "giá", "gần", "50%", "so", "với", "mức", "cao", "của", "năm", "trong", "tháng", "6", "năm", "2014", "đến", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "2014", "khủng", "hoảng", "này", "đã", "ảnh", "hưởng", "đến", "nền", "kinh", "tế", "nga", "bao", "gồm", "cả", "người", "tiêu", "dùng", "và", "các", "công", "ty", "cũng", "như", "có", "một", "tác", "động", "tiêu", "cực", "đến", "thị", "trường", "tài", "chính", "toàn", "cầu", "đặc", "biệt", "là", "thị", "trường", "chứng", "khoán", "nga", "đã", "chịu", "mức", "giảm", "lớn", "với", "mức", "suy", "giảm", "30%", "của", "chỉ", "số", "rts", "từ", "đầu", "tháng", "12", "đến", "hết", "16", "12", "2014", "==", "nguyên", "nhân", "==", "sự", "suy", "giảm", "niềm", "tin", "vào", "nền", "kinh", "tế", "nga", "khiến", "nhà", "đầu", "tư", "bán", "tháo", "tài", "sản", "ở", "nga", "của", "họ", "gây", "ra", "sự", "suy", "giảm", "giá", "trị", "của", "đồng", "rúp", "nga", "và", "nỗi", "sợ", "hãi", "về", "một", "cuộc", "khủng", "hoảng", "tài", "chính", "nga", "lòng", "tự", "tin", "đối", "với", "nền", "kinh", "tế", "nga", "đã", "giảm", "đi", "rất", "nhiều", "xuất", "phát", "từ", "ít", "nhất", "hai", "nguồn", "chính" ]
từng tạo ra loạt phim truyền hình luther và là tác giả của phim kinh dị mẹ ma mà del toro tham gia sản xuất dù vậy vai trò của cross trong siêu đại chiến không được ghi chú lại patrick melton và marcus dunstan cũng từng thực hiện viết lại phần kịch bản cho phim sau khi kịch bản đặc tả của bộ đôi này cho monstropolis nhận được sự chú ý từ nhà làm phim tuy nhiên vai trò viết lại kịch bản này không được ghi danh drew pearce cũng thực hiện một vài vai trò không được ghi danh cho kịch bản phim === quay phim === công tác quay phim bắt đầu diễn ra từ ngày 14 tháng 11 năm 2011 và tiếp tục diễn ra tại toronto cho tới tháng 4 năm 2012 del toro có cập nhật về quá trình quay phim hai tuần sau khi phim đóng máy phim sử dụng tựa đề silent seas và still seas trong suốt quá trình sản xuất del toro chưa bao giờ quay một phim điện ảnh trong dưới 115 ngày nhưng với siêu đại chiến ông chỉ mất 103 ngày nhằm đạt thành tích này del toro đã phải làm việc từ 17 đến 18 tiếng mỗi ngày và bảy ngày một tuần trong hầu hết thời gian quay del toro áp dụng phương pháp tiếp cận mới trong việc chỉ đạo các diễn viên cho phép những cử động và ứng khẩu mềm mại hơn ngoài ra ông vẫn giữ kiểm soát
[ "từng", "tạo", "ra", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "luther", "và", "là", "tác", "giả", "của", "phim", "kinh", "dị", "mẹ", "ma", "mà", "del", "toro", "tham", "gia", "sản", "xuất", "dù", "vậy", "vai", "trò", "của", "cross", "trong", "siêu", "đại", "chiến", "không", "được", "ghi", "chú", "lại", "patrick", "melton", "và", "marcus", "dunstan", "cũng", "từng", "thực", "hiện", "viết", "lại", "phần", "kịch", "bản", "cho", "phim", "sau", "khi", "kịch", "bản", "đặc", "tả", "của", "bộ", "đôi", "này", "cho", "monstropolis", "nhận", "được", "sự", "chú", "ý", "từ", "nhà", "làm", "phim", "tuy", "nhiên", "vai", "trò", "viết", "lại", "kịch", "bản", "này", "không", "được", "ghi", "danh", "drew", "pearce", "cũng", "thực", "hiện", "một", "vài", "vai", "trò", "không", "được", "ghi", "danh", "cho", "kịch", "bản", "phim", "===", "quay", "phim", "===", "công", "tác", "quay", "phim", "bắt", "đầu", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "2011", "và", "tiếp", "tục", "diễn", "ra", "tại", "toronto", "cho", "tới", "tháng", "4", "năm", "2012", "del", "toro", "có", "cập", "nhật", "về", "quá", "trình", "quay", "phim", "hai", "tuần", "sau", "khi", "phim", "đóng", "máy", "phim", "sử", "dụng", "tựa", "đề", "silent", "seas", "và", "still", "seas", "trong", "suốt", "quá", "trình", "sản", "xuất", "del", "toro", "chưa", "bao", "giờ", "quay", "một", "phim", "điện", "ảnh", "trong", "dưới", "115", "ngày", "nhưng", "với", "siêu", "đại", "chiến", "ông", "chỉ", "mất", "103", "ngày", "nhằm", "đạt", "thành", "tích", "này", "del", "toro", "đã", "phải", "làm", "việc", "từ", "17", "đến", "18", "tiếng", "mỗi", "ngày", "và", "bảy", "ngày", "một", "tuần", "trong", "hầu", "hết", "thời", "gian", "quay", "del", "toro", "áp", "dụng", "phương", "pháp", "tiếp", "cận", "mới", "trong", "việc", "chỉ", "đạo", "các", "diễn", "viên", "cho", "phép", "những", "cử", "động", "và", "ứng", "khẩu", "mềm", "mại", "hơn", "ngoài", "ra", "ông", "vẫn", "giữ", "kiểm", "soát" ]
11834 1985 rq3 11834 1985 rq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 7 tháng 9 năm 1985
[ "11834", "1985", "rq3", "11834", "1985", "rq", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henri", "debehogne", "ở", "đài", "thiên", "văn", "la", "silla", "ở", "chile", "ngày", "7", "tháng", "9", "năm", "1985" ]
neomarica capitellata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna chukr mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "neomarica", "capitellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "ravenna", "chukr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
các phân đoạn của đường hoa tương ứng với các chủ đề nhỏ vườn mai bác hồ truyền thuyết hóa rồng đất nước trọn niềm vui vươn đến tương lai đầu đường hoa phía trụ sở ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh là đại cảnh rồng phun hoa và uốn lượn trên nền mây được thực hiện với các chất liệu dây lục bình và tre đan dọc đường là các tiểu cảnh như bánh chưng bánh tét nón quai thao đồng lúa lũy tre biển và đảo được tạo thành bằng các loài cây hoa như hoa lan cẩm chướng cúc vạn thọ tây trạng nguyên cuối đường là hình tượng rồng bằng mây tre kết hợp với nhiều chậu cúc mâm xôi và lồng đèn theo ước tính có hơn một triệu lượt người tham quan đường hoa trong dịp tết nhâm thìn === tết quý tỵ 2013 trái tim việt nam === đường hoa khai mạc vào ngày 9 tháng 1 năm 2013 ngày 28 tháng 12 năm nhâm thìn bế mạc vào lúc 22 giờ ngày 15 tháng 1 ngày 4 tháng 1 năm quý tỵ các phân đoạn trang trí trong đường hoa chuyển tải những chủ đề nhỏ xuân non cao xuân đồng bằng xuân biển đảo đường hoa nguyễn huệ được trang trí nhấn mạnh chủ đề biển đảo tại khu vực xuân biển đảo ở cuối đường hoa tại khu vực xuân đồng bằng là cánh đồng lúa và 10 linh vật biểu tượng của từng năm đường hoa
[ "các", "phân", "đoạn", "của", "đường", "hoa", "tương", "ứng", "với", "các", "chủ", "đề", "nhỏ", "vườn", "mai", "bác", "hồ", "truyền", "thuyết", "hóa", "rồng", "đất", "nước", "trọn", "niềm", "vui", "vươn", "đến", "tương", "lai", "đầu", "đường", "hoa", "phía", "trụ", "sở", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "là", "đại", "cảnh", "rồng", "phun", "hoa", "và", "uốn", "lượn", "trên", "nền", "mây", "được", "thực", "hiện", "với", "các", "chất", "liệu", "dây", "lục", "bình", "và", "tre", "đan", "dọc", "đường", "là", "các", "tiểu", "cảnh", "như", "bánh", "chưng", "bánh", "tét", "nón", "quai", "thao", "đồng", "lúa", "lũy", "tre", "biển", "và", "đảo", "được", "tạo", "thành", "bằng", "các", "loài", "cây", "hoa", "như", "hoa", "lan", "cẩm", "chướng", "cúc", "vạn", "thọ", "tây", "trạng", "nguyên", "cuối", "đường", "là", "hình", "tượng", "rồng", "bằng", "mây", "tre", "kết", "hợp", "với", "nhiều", "chậu", "cúc", "mâm", "xôi", "và", "lồng", "đèn", "theo", "ước", "tính", "có", "hơn", "một", "triệu", "lượt", "người", "tham", "quan", "đường", "hoa", "trong", "dịp", "tết", "nhâm", "thìn", "===", "tết", "quý", "tỵ", "2013", "trái", "tim", "việt", "nam", "===", "đường", "hoa", "khai", "mạc", "vào", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "2013", "ngày", "28", "tháng", "12", "năm", "nhâm", "thìn", "bế", "mạc", "vào", "lúc", "22", "giờ", "ngày", "15", "tháng", "1", "ngày", "4", "tháng", "1", "năm", "quý", "tỵ", "các", "phân", "đoạn", "trang", "trí", "trong", "đường", "hoa", "chuyển", "tải", "những", "chủ", "đề", "nhỏ", "xuân", "non", "cao", "xuân", "đồng", "bằng", "xuân", "biển", "đảo", "đường", "hoa", "nguyễn", "huệ", "được", "trang", "trí", "nhấn", "mạnh", "chủ", "đề", "biển", "đảo", "tại", "khu", "vực", "xuân", "biển", "đảo", "ở", "cuối", "đường", "hoa", "tại", "khu", "vực", "xuân", "đồng", "bằng", "là", "cánh", "đồng", "lúa", "và", "10", "linh", "vật", "biểu", "tượng", "của", "từng", "năm", "đường", "hoa" ]
notopleura siggersiana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "notopleura", "siggersiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "c", "m", "taylor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]