text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tú và thực hiện của họ sẽ dẫn dắt các học sinh đến thành công chuyên nghiệp và đưa họ vào tinh hoa sắp tới điều này được thực hiện thông qua một chương trình giảng dạy nghiêm ngặt yêu cầu cao các biện pháp trừng phạt cứng rắn trong trường hợp từ chối và can thiệp mạnh mẽ từ phụ huynh và giáo viên khi chọn môn học trường học thành công điều này được phản ánh trong thực tế là một tỷ lệ lớn sinh viên sau này học tại các trường đại học ivy league dưới đây chống lại những lời chỉ trích sẽ chỉ diễn ra trong bí mật nơi những ý tưởng trung tâm của trường trong những học sinh để trò hề ghê tởm suy đồi thờ ơ trò hề kinh dị suy đồi phân được châm biếm và welton academy với biệt danh hellton academy engl học viện địa ngục mô hình này phá vỡ keating người muốn làm cho các sinh viên của mình suy nghĩ độc lập và dạy họ đọc thơ như một biểu hiện của cá tính của họ ông khuyến khích họ mỗi ngày trong cuộc đời ngắn ngủi ngắn ngủi của họ theo nghĩa của phương châm horacian carpe diem để sử dụng học sinh bắt đầu đặt câu hỏi về sự vâng lời nghiêm ngặt của họ điều này cuối cùng dẫn đến xung đột với ban giám hiệu nhà trường === tiếp nhận === sau cái chết của nam diễn viên robin williams vào
[ "tú", "và", "thực", "hiện", "của", "họ", "sẽ", "dẫn", "dắt", "các", "học", "sinh", "đến", "thành", "công", "chuyên", "nghiệp", "và", "đưa", "họ", "vào", "tinh", "hoa", "sắp", "tới", "điều", "này", "được", "thực", "hiện", "thông", "qua", "một", "chương", "trình", "giảng", "dạy", "nghiêm", "ngặt", "yêu", "cầu", "cao", "các", "biện", "pháp", "trừng", "phạt", "cứng", "rắn", "trong", "trường", "hợp", "từ", "chối", "và", "can", "thiệp", "mạnh", "mẽ", "từ", "phụ", "huynh", "và", "giáo", "viên", "khi", "chọn", "môn", "học", "trường", "học", "thành", "công", "điều", "này", "được", "phản", "ánh", "trong", "thực", "tế", "là", "một", "tỷ", "lệ", "lớn", "sinh", "viên", "sau", "này", "học", "tại", "các", "trường", "đại", "học", "ivy", "league", "dưới", "đây", "chống", "lại", "những", "lời", "chỉ", "trích", "sẽ", "chỉ", "diễn", "ra", "trong", "bí", "mật", "nơi", "những", "ý", "tưởng", "trung", "tâm", "của", "trường", "trong", "những", "học", "sinh", "để", "trò", "hề", "ghê", "tởm", "suy", "đồi", "thờ", "ơ", "trò", "hề", "kinh", "dị", "suy", "đồi", "phân", "được", "châm", "biếm", "và", "welton", "academy", "với", "biệt", "danh", "hellton", "academy", "engl", "học", "viện", "địa", "ngục", "mô", "hình", "này", "phá", "vỡ", "keating", "người", "muốn", "làm", "cho", "các", "sinh", "viên", "của", "mình", "suy", "nghĩ", "độc", "lập", "và", "dạy", "họ", "đọc", "thơ", "như", "một", "biểu", "hiện", "của", "cá", "tính", "của", "họ", "ông", "khuyến", "khích", "họ", "mỗi", "ngày", "trong", "cuộc", "đời", "ngắn", "ngủi", "ngắn", "ngủi", "của", "họ", "theo", "nghĩa", "của", "phương", "châm", "horacian", "carpe", "diem", "để", "sử", "dụng", "học", "sinh", "bắt", "đầu", "đặt", "câu", "hỏi", "về", "sự", "vâng", "lời", "nghiêm", "ngặt", "của", "họ", "điều", "này", "cuối", "cùng", "dẫn", "đến", "xung", "đột", "với", "ban", "giám", "hiệu", "nhà", "trường", "===", "tiếp", "nhận", "===", "sau", "cái", "chết", "của", "nam", "diễn", "viên", "robin", "williams", "vào" ]
henry adams grant foreign policy association new york 1938 bullet war atlas a handbook of maps and facts foreign policy association new york 1940 bullet the peace that failed how europe sowed the seeds of war foreign policy association new york 1939 == sách viết về varian fry == bullet grunwald-spier agnes the other schindlers why some people chose to save jews in the holocaust the history press 2010 isbn 978 07524 5706 2 bullet isenberg sheila a hero of our own random house 2001 is a comprehensive and well-written biography of fry s life bullet jaffee mccabe cynthia wanted by the gestapo saved by america – varian fry and the emergency rescue committee 79-91 in jarrell c jackman editor and carla m borden editor the musses flee hitler cultural transfer and adaptation 1930-1945 smithsonian 1983 bullet marino andy a quiet american the secret war of varian fry bullet st martin’s press 1999 403 pp review bullet macmillan 2000 416 pp isbn 0312267673 bullet richards tad the virgil directive a novel fawcett 1982 was based on fry s work in marseilles bullet subak susan elisabeth rescue and flight american relief workers who defied the nazis university of nebraska press 2010 342 pp bullet sullivan rosemary villa air-bel an account of fry s work set in its political and historical context published in 2006 by harpercollins bullet karen j greenberg hrsg columbia university library new york the varian fry papers the fort ontario emergency refugee shelter papers nhà xuất bản garland new york ny 1990 isbn 0-8240-5487-3 archives of the holocaust 5 bullet la liste noire 1999 plon bullet livrer sur demande quand les
[ "henry", "adams", "grant", "foreign", "policy", "association", "new", "york", "1938", "bullet", "war", "atlas", "a", "handbook", "of", "maps", "and", "facts", "foreign", "policy", "association", "new", "york", "1940", "bullet", "the", "peace", "that", "failed", "how", "europe", "sowed", "the", "seeds", "of", "war", "foreign", "policy", "association", "new", "york", "1939", "==", "sách", "viết", "về", "varian", "fry", "==", "bullet", "grunwald-spier", "agnes", "the", "other", "schindlers", "why", "some", "people", "chose", "to", "save", "jews", "in", "the", "holocaust", "the", "history", "press", "2010", "isbn", "978", "07524", "5706", "2", "bullet", "isenberg", "sheila", "a", "hero", "of", "our", "own", "random", "house", "2001", "is", "a", "comprehensive", "and", "well-written", "biography", "of", "fry", "s", "life", "bullet", "jaffee", "mccabe", "cynthia", "wanted", "by", "the", "gestapo", "saved", "by", "america", "–", "varian", "fry", "and", "the", "emergency", "rescue", "committee", "79-91", "in", "jarrell", "c", "jackman", "editor", "and", "carla", "m", "borden", "editor", "the", "musses", "flee", "hitler", "cultural", "transfer", "and", "adaptation", "1930-1945", "smithsonian", "1983", "bullet", "marino", "andy", "a", "quiet", "american", "the", "secret", "war", "of", "varian", "fry", "bullet", "st", "martin’s", "press", "1999", "403", "pp", "review", "bullet", "macmillan", "2000", "416", "pp", "isbn", "0312267673", "bullet", "richards", "tad", "the", "virgil", "directive", "a", "novel", "fawcett", "1982", "was", "based", "on", "fry", "s", "work", "in", "marseilles", "bullet", "subak", "susan", "elisabeth", "rescue", "and", "flight", "american", "relief", "workers", "who", "defied", "the", "nazis", "university", "of", "nebraska", "press", "2010", "342", "pp", "bullet", "sullivan", "rosemary", "villa", "air-bel", "an", "account", "of", "fry", "s", "work", "set", "in", "its", "political", "and", "historical", "context", "published", "in", "2006", "by", "harpercollins", "bullet", "karen", "j", "greenberg", "hrsg", "columbia", "university", "library", "new", "york", "the", "varian", "fry", "papers", "the", "fort", "ontario", "emergency", "refugee", "shelter", "papers", "nhà", "xuất", "bản", "garland", "new", "york", "ny", "1990", "isbn", "0-8240-5487-3", "archives", "of", "the", "holocaust", "5", "bullet", "la", "liste", "noire", "1999", "plon", "bullet", "livrer", "sur", "demande", "quand", "les" ]
được thành sài gòn ang nan nặc ông nộn bỏ chạy sang cầu cứu ở dinh thái khang nay là khánh hòa đồng thời ông đài cho đắp thành lũy ở địa đầu mỗi xuy làm cầu phao và xích sắt đắp thành nam vang nhờ xiêm cứu viện để chống lại chúa nguyễn chúa hiền bèn sai cai cơ đạo nha trang là nguyễn dương lâm cùng với nguyễn đình phái làm tham mưu đem binh chia ra hai đạo sang đánh nặc ông đài tháng 3 năm 1674 quân tiên phong của nguyễn diên đến trước đánh úp lũy mỗi xuy rồi chiếm được lũy mấy ngày sau quân cao miên các nơi họp lại vây đánh rất dữ nhưng nguyễn diên đóng giữ cửa lũy mà không ra đánh khi đại binh của nguyễn dương lâm ập đến diên bèn cùng hợp sức ra đánh quân cao miên tan vỡ bị chết và thương rất nhiều sau đó đại binh tiến đến sài gòn tháng 4 năm 1674 phá được 3 lũy sài côn đất trấn phiên an gò vách và rồi tiến quân lên vây thành nam vang nặc ông đài phải bỏ thành chạy vào rừng bị thuộc hạ giết chết sau cái chết của ang chea nặc ông thu ang sor là anh em trai của ang chea ra hàng nặc ông thu là chính dòng con trưởng cho nên lại lập làm chính quốc vương hiệu chey chettha iv đóng ở long úc thành vũng luông để nặc ông nộn ang nan làm đệ
[ "được", "thành", "sài", "gòn", "ang", "nan", "nặc", "ông", "nộn", "bỏ", "chạy", "sang", "cầu", "cứu", "ở", "dinh", "thái", "khang", "nay", "là", "khánh", "hòa", "đồng", "thời", "ông", "đài", "cho", "đắp", "thành", "lũy", "ở", "địa", "đầu", "mỗi", "xuy", "làm", "cầu", "phao", "và", "xích", "sắt", "đắp", "thành", "nam", "vang", "nhờ", "xiêm", "cứu", "viện", "để", "chống", "lại", "chúa", "nguyễn", "chúa", "hiền", "bèn", "sai", "cai", "cơ", "đạo", "nha", "trang", "là", "nguyễn", "dương", "lâm", "cùng", "với", "nguyễn", "đình", "phái", "làm", "tham", "mưu", "đem", "binh", "chia", "ra", "hai", "đạo", "sang", "đánh", "nặc", "ông", "đài", "tháng", "3", "năm", "1674", "quân", "tiên", "phong", "của", "nguyễn", "diên", "đến", "trước", "đánh", "úp", "lũy", "mỗi", "xuy", "rồi", "chiếm", "được", "lũy", "mấy", "ngày", "sau", "quân", "cao", "miên", "các", "nơi", "họp", "lại", "vây", "đánh", "rất", "dữ", "nhưng", "nguyễn", "diên", "đóng", "giữ", "cửa", "lũy", "mà", "không", "ra", "đánh", "khi", "đại", "binh", "của", "nguyễn", "dương", "lâm", "ập", "đến", "diên", "bèn", "cùng", "hợp", "sức", "ra", "đánh", "quân", "cao", "miên", "tan", "vỡ", "bị", "chết", "và", "thương", "rất", "nhiều", "sau", "đó", "đại", "binh", "tiến", "đến", "sài", "gòn", "tháng", "4", "năm", "1674", "phá", "được", "3", "lũy", "sài", "côn", "đất", "trấn", "phiên", "an", "gò", "vách", "và", "rồi", "tiến", "quân", "lên", "vây", "thành", "nam", "vang", "nặc", "ông", "đài", "phải", "bỏ", "thành", "chạy", "vào", "rừng", "bị", "thuộc", "hạ", "giết", "chết", "sau", "cái", "chết", "của", "ang", "chea", "nặc", "ông", "thu", "ang", "sor", "là", "anh", "em", "trai", "của", "ang", "chea", "ra", "hàng", "nặc", "ông", "thu", "là", "chính", "dòng", "con", "trưởng", "cho", "nên", "lại", "lập", "làm", "chính", "quốc", "vương", "hiệu", "chey", "chettha", "iv", "đóng", "ở", "long", "úc", "thành", "vũng", "luông", "để", "nặc", "ông", "nộn", "ang", "nan", "làm", "đệ" ]
tính cách mà họ thể hiện với thế giới bên ngoài để bắt đầu bạn cần sử dụng tên đầy đủ của cá nhân như được ghi trên giấy khai sinh của họ sau đó mỗi chữ cái được gán cho một số từ một đến chín dựa trên hệ thống pitago cổ đại các số được gán cho các chữ cái trong bảng chữ cái latinh như sau bullet 1 a j s bullet 2 b k t bullet 3 c l u bullet 4 d m v bullet 5 e n w bullet 6 f o x bullet 7 g p y bullet 8 h q z bullet 9 i r tiếp theo cộng tất cả các số được liên kết với mỗi chữ cái trong tên khai sinh đầy đủ của bạn sau đó con số được giảm đi cho đến khi bạn nhận được một chữ số == xem thêm == bullet con số của quái thú khải huyền == liên kết ngoài == bullet bài số tượng trưng trên bách khoa toàn thư đại anh
[ "tính", "cách", "mà", "họ", "thể", "hiện", "với", "thế", "giới", "bên", "ngoài", "để", "bắt", "đầu", "bạn", "cần", "sử", "dụng", "tên", "đầy", "đủ", "của", "cá", "nhân", "như", "được", "ghi", "trên", "giấy", "khai", "sinh", "của", "họ", "sau", "đó", "mỗi", "chữ", "cái", "được", "gán", "cho", "một", "số", "từ", "một", "đến", "chín", "dựa", "trên", "hệ", "thống", "pitago", "cổ", "đại", "các", "số", "được", "gán", "cho", "các", "chữ", "cái", "trong", "bảng", "chữ", "cái", "latinh", "như", "sau", "bullet", "1", "a", "j", "s", "bullet", "2", "b", "k", "t", "bullet", "3", "c", "l", "u", "bullet", "4", "d", "m", "v", "bullet", "5", "e", "n", "w", "bullet", "6", "f", "o", "x", "bullet", "7", "g", "p", "y", "bullet", "8", "h", "q", "z", "bullet", "9", "i", "r", "tiếp", "theo", "cộng", "tất", "cả", "các", "số", "được", "liên", "kết", "với", "mỗi", "chữ", "cái", "trong", "tên", "khai", "sinh", "đầy", "đủ", "của", "bạn", "sau", "đó", "con", "số", "được", "giảm", "đi", "cho", "đến", "khi", "bạn", "nhận", "được", "một", "chữ", "số", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "con", "số", "của", "quái", "thú", "khải", "huyền", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bài", "số", "tượng", "trưng", "trên", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "đại", "anh" ]
alicia steimberg 18 tháng 7 năm 1933 16 tháng 6 năm 2012 là một tiểu thuyết gia người argentina bà là con gái của gregorio steimberg và luisa imas cả hai người đều có gốc đông âu rumani ucraina và nga sinh ra ở buenos aires và được đào tạo tại instituto nacional del profesorado cha bà một giáo viên đã mất khi bà lên tám tuổi bà xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của mình musicians và watchmakers músicos y relojeros vào năm 1971 tiếp theo là madwoman 101 la loca 101 vào năm 1973 năm 1983 bà xuất bản một bộ truyện ngắn like like every morning como todas las mañanas năm 1992 cuốn tiểu thuyết call me magdalena cuando digo magdalena của bà đã đoạt giải premio planeta biblioteca del sur tiêm với một liều hài hước công việc của bà rút ra từ kinh nghiệm cuộc sống của riêng mình và từ cuộc sống hàng ngày ở đô thị argentina mặc dù có sự tiếp nhận thuận lợi từ các nhà phê bình steimberg nhận thấy cần thiết phải bổ sung thu nhập của mình bằng công việc dịch thuật và tổ chức các hội thảo văn học bà là giám đốc của bộ phận sách của văn phòng văn hóa argentina từ năm 1995 đến năm 1997 mặc dù có di sản do thái bà có ít tương tác trực tiếp với cộng đồng do thái địa phương đôi khi bà so sánh do thái giáo không thuận lợi với công giáo trong
[ "alicia", "steimberg", "18", "tháng", "7", "năm", "1933", "16", "tháng", "6", "năm", "2012", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "gia", "người", "argentina", "bà", "là", "con", "gái", "của", "gregorio", "steimberg", "và", "luisa", "imas", "cả", "hai", "người", "đều", "có", "gốc", "đông", "âu", "rumani", "ucraina", "và", "nga", "sinh", "ra", "ở", "buenos", "aires", "và", "được", "đào", "tạo", "tại", "instituto", "nacional", "del", "profesorado", "cha", "bà", "một", "giáo", "viên", "đã", "mất", "khi", "bà", "lên", "tám", "tuổi", "bà", "xuất", "bản", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "đầu", "tiên", "của", "mình", "musicians", "và", "watchmakers", "músicos", "y", "relojeros", "vào", "năm", "1971", "tiếp", "theo", "là", "madwoman", "101", "la", "loca", "101", "vào", "năm", "1973", "năm", "1983", "bà", "xuất", "bản", "một", "bộ", "truyện", "ngắn", "like", "like", "every", "morning", "como", "todas", "las", "mañanas", "năm", "1992", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "call", "me", "magdalena", "cuando", "digo", "magdalena", "của", "bà", "đã", "đoạt", "giải", "premio", "planeta", "biblioteca", "del", "sur", "tiêm", "với", "một", "liều", "hài", "hước", "công", "việc", "của", "bà", "rút", "ra", "từ", "kinh", "nghiệm", "cuộc", "sống", "của", "riêng", "mình", "và", "từ", "cuộc", "sống", "hàng", "ngày", "ở", "đô", "thị", "argentina", "mặc", "dù", "có", "sự", "tiếp", "nhận", "thuận", "lợi", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "steimberg", "nhận", "thấy", "cần", "thiết", "phải", "bổ", "sung", "thu", "nhập", "của", "mình", "bằng", "công", "việc", "dịch", "thuật", "và", "tổ", "chức", "các", "hội", "thảo", "văn", "học", "bà", "là", "giám", "đốc", "của", "bộ", "phận", "sách", "của", "văn", "phòng", "văn", "hóa", "argentina", "từ", "năm", "1995", "đến", "năm", "1997", "mặc", "dù", "có", "di", "sản", "do", "thái", "bà", "có", "ít", "tương", "tác", "trực", "tiếp", "với", "cộng", "đồng", "do", "thái", "địa", "phương", "đôi", "khi", "bà", "so", "sánh", "do", "thái", "giáo", "không", "thuận", "lợi", "với", "công", "giáo", "trong" ]
sân bay quốc tế mattala rajapaksa còn được gọi là sân bay quốc tế hambantota iata hri icao vcri là một sân bay quốc tế phục vụ thành phố hambantota ở phía đông nam sri lanka sân bay quốc tế mattala rajapaksa là sân bay lớn thứ hai sri lanka sau sân bay quốc tế bandaranaike nó được đặt tên theo dòng họ rajapaksa đây là sân bay mới nhất ở sri lanka nó cũng là sân bay mô hình đất xanh greenfield đầu tiên trong sri lanka dự án sân bay đã được triển khai như một dự án sinh thái thân thiện sân bay này có tổng mức đầu tư ước tính 210 triệu đô la mỹ lúc xây xong sẽ nằm trên diện tích 2 000 ha nó được xây dựng để tương thích với các máy bay airbus a380 mới nhất và đã được thiết kế theo kiến ​​nghị của tổ chức hàng không dân dụng quốc tế do số lượng chuyến bay thấp người ta đã đề xuất cung cấp dịch vụ đỗ máy bay dài hạn cũng như lập nên các trường bay và dịch vụ bảo dưỡng được cung cấp từ sân bay vào năm 2016 chính phủ sri lanka đã kêu gọi expressions of interest điều hành các hoạt động thương mại của sân bay vì sân bay không tạo ra đủ doanh thu để trả các khoản vay từng được forbes gọi là sân bay quốc tế trống trải nhất thế giới do số lượng chuyến bay
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "mattala", "rajapaksa", "còn", "được", "gọi", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "hambantota", "iata", "hri", "icao", "vcri", "là", "một", "sân", "bay", "quốc", "tế", "phục", "vụ", "thành", "phố", "hambantota", "ở", "phía", "đông", "nam", "sri", "lanka", "sân", "bay", "quốc", "tế", "mattala", "rajapaksa", "là", "sân", "bay", "lớn", "thứ", "hai", "sri", "lanka", "sau", "sân", "bay", "quốc", "tế", "bandaranaike", "nó", "được", "đặt", "tên", "theo", "dòng", "họ", "rajapaksa", "đây", "là", "sân", "bay", "mới", "nhất", "ở", "sri", "lanka", "nó", "cũng", "là", "sân", "bay", "mô", "hình", "đất", "xanh", "greenfield", "đầu", "tiên", "trong", "sri", "lanka", "dự", "án", "sân", "bay", "đã", "được", "triển", "khai", "như", "một", "dự", "án", "sinh", "thái", "thân", "thiện", "sân", "bay", "này", "có", "tổng", "mức", "đầu", "tư", "ước", "tính", "210", "triệu", "đô", "la", "mỹ", "lúc", "xây", "xong", "sẽ", "nằm", "trên", "diện", "tích", "2", "000", "ha", "nó", "được", "xây", "dựng", "để", "tương", "thích", "với", "các", "máy", "bay", "airbus", "a380", "mới", "nhất", "và", "đã", "được", "thiết", "kế", "theo", "kiến", "​​nghị", "của", "tổ", "chức", "hàng", "không", "dân", "dụng", "quốc", "tế", "do", "số", "lượng", "chuyến", "bay", "thấp", "người", "ta", "đã", "đề", "xuất", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "đỗ", "máy", "bay", "dài", "hạn", "cũng", "như", "lập", "nên", "các", "trường", "bay", "và", "dịch", "vụ", "bảo", "dưỡng", "được", "cung", "cấp", "từ", "sân", "bay", "vào", "năm", "2016", "chính", "phủ", "sri", "lanka", "đã", "kêu", "gọi", "expressions", "of", "interest", "điều", "hành", "các", "hoạt", "động", "thương", "mại", "của", "sân", "bay", "vì", "sân", "bay", "không", "tạo", "ra", "đủ", "doanh", "thu", "để", "trả", "các", "khoản", "vay", "từng", "được", "forbes", "gọi", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "trống", "trải", "nhất", "thế", "giới", "do", "số", "lượng", "chuyến", "bay" ]
antigonos iii doson chữ hy lạp ο αντίγονος δώσων 263 tcn-221 tcn là một vị vua thuộc triều đại antigonos của macedonia triều đại của ông kéo dài từ năm 229 trcn-221 trcn == gia đình == antigonos là con trai của một hoàng tử người hy lạp macedonia là demetrius công bình còn gọi là demetrios của cyrene con trai của demetrius poliorcetes và người vợ thứ ba của ông ptolemaïs con gái của ptolemaios i soter và em gái của ptolemaios ii philadelphos cha ông demetrios của cyrene là người em cùng cha với mẹ của demetrios ii antigonos ii gonatas ông là kết quả của cuộc hôn nhân đầu tiên của cha ông với một phụ nữ quý tộc hy lạp tên là olympias của larissa anh trai của ông là một quý tộc hy lạp ít được biết đến có tên gọi là echecrates và người chú bên nội của ông là vua macedonia antigonus ii gonatas sau khi vua demetrius ii của macedon qua đời năm 229 tcn antigonos trở thành người giám hộ cho con trai của demetrios ii philip vào năm 227 tcn antigonos lấy vợ cũ của demetrios phthia lật đổ đứa trẻ philip và trở thành vua == vua của macedonia == khi làm vua antigonus iii đã chứng tỏ là mình là bậc thầy của chiến thuật ngoại giao và là của chiến lược quân sự trong chưa đến một thập kỷ cầm quyền ông không chỉ bảo đảm biên giới quốc gia mình ông cũng tái lập
[ "antigonos", "iii", "doson", "chữ", "hy", "lạp", "ο", "αντίγονος", "δώσων", "263", "tcn-221", "tcn", "là", "một", "vị", "vua", "thuộc", "triều", "đại", "antigonos", "của", "macedonia", "triều", "đại", "của", "ông", "kéo", "dài", "từ", "năm", "229", "trcn-221", "trcn", "==", "gia", "đình", "==", "antigonos", "là", "con", "trai", "của", "một", "hoàng", "tử", "người", "hy", "lạp", "macedonia", "là", "demetrius", "công", "bình", "còn", "gọi", "là", "demetrios", "của", "cyrene", "con", "trai", "của", "demetrius", "poliorcetes", "và", "người", "vợ", "thứ", "ba", "của", "ông", "ptolemaïs", "con", "gái", "của", "ptolemaios", "i", "soter", "và", "em", "gái", "của", "ptolemaios", "ii", "philadelphos", "cha", "ông", "demetrios", "của", "cyrene", "là", "người", "em", "cùng", "cha", "với", "mẹ", "của", "demetrios", "ii", "antigonos", "ii", "gonatas", "ông", "là", "kết", "quả", "của", "cuộc", "hôn", "nhân", "đầu", "tiên", "của", "cha", "ông", "với", "một", "phụ", "nữ", "quý", "tộc", "hy", "lạp", "tên", "là", "olympias", "của", "larissa", "anh", "trai", "của", "ông", "là", "một", "quý", "tộc", "hy", "lạp", "ít", "được", "biết", "đến", "có", "tên", "gọi", "là", "echecrates", "và", "người", "chú", "bên", "nội", "của", "ông", "là", "vua", "macedonia", "antigonus", "ii", "gonatas", "sau", "khi", "vua", "demetrius", "ii", "của", "macedon", "qua", "đời", "năm", "229", "tcn", "antigonos", "trở", "thành", "người", "giám", "hộ", "cho", "con", "trai", "của", "demetrios", "ii", "philip", "vào", "năm", "227", "tcn", "antigonos", "lấy", "vợ", "cũ", "của", "demetrios", "phthia", "lật", "đổ", "đứa", "trẻ", "philip", "và", "trở", "thành", "vua", "==", "vua", "của", "macedonia", "==", "khi", "làm", "vua", "antigonus", "iii", "đã", "chứng", "tỏ", "là", "mình", "là", "bậc", "thầy", "của", "chiến", "thuật", "ngoại", "giao", "và", "là", "của", "chiến", "lược", "quân", "sự", "trong", "chưa", "đến", "một", "thập", "kỷ", "cầm", "quyền", "ông", "không", "chỉ", "bảo", "đảm", "biên", "giới", "quốc", "gia", "mình", "ông", "cũng", "tái", "lập" ]
quararibea parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "quararibea", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
các chuẩn mực tình dục không hạn chế được xem xét tích cực chúng có thể được gọi là tự do tình dục giải phóng tình dục hoặc tình yêu tự do nếu chúng được coi là tiêu cực chúng có thể được gọi là giấy phép tình dục hoặc sự cam chịu các chuẩn mực xã hội hạn chế nếu bị đánh giá tiêu cực được gọi là áp bức tình dục nếu các chỉ tiêu hạn chế được đánh giá tích cực họ có thể được coi là khuyến khích sự khiết tịnh chastity tình dục tự kiềm chế hoặc tự kiềm chế tình dục và các điều khoản tiêu cực được sử dụng cho các mục tiêu tình dục ví dụ như lạm dụng tình dục và sự xuyên tạc == xem thêm == bullet giáo lý công giáo về đạo đức tình dục bullet tôn giáo và tình dục bullet quyền sinh sản bullet hôn nhân đồng tính bullet nữ quyền tích cực tình dục == liên kết ngoài == bullet tự do tình dục tại sao nó sợ hãi bullet lil wayne và em bé ngồi trên cây bullet các yếu tố của tự do tình dục giữa những người săn bắn trong quan điểm đa văn hóa
[ "các", "chuẩn", "mực", "tình", "dục", "không", "hạn", "chế", "được", "xem", "xét", "tích", "cực", "chúng", "có", "thể", "được", "gọi", "là", "tự", "do", "tình", "dục", "giải", "phóng", "tình", "dục", "hoặc", "tình", "yêu", "tự", "do", "nếu", "chúng", "được", "coi", "là", "tiêu", "cực", "chúng", "có", "thể", "được", "gọi", "là", "giấy", "phép", "tình", "dục", "hoặc", "sự", "cam", "chịu", "các", "chuẩn", "mực", "xã", "hội", "hạn", "chế", "nếu", "bị", "đánh", "giá", "tiêu", "cực", "được", "gọi", "là", "áp", "bức", "tình", "dục", "nếu", "các", "chỉ", "tiêu", "hạn", "chế", "được", "đánh", "giá", "tích", "cực", "họ", "có", "thể", "được", "coi", "là", "khuyến", "khích", "sự", "khiết", "tịnh", "chastity", "tình", "dục", "tự", "kiềm", "chế", "hoặc", "tự", "kiềm", "chế", "tình", "dục", "và", "các", "điều", "khoản", "tiêu", "cực", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "mục", "tiêu", "tình", "dục", "ví", "dụ", "như", "lạm", "dụng", "tình", "dục", "và", "sự", "xuyên", "tạc", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giáo", "lý", "công", "giáo", "về", "đạo", "đức", "tình", "dục", "bullet", "tôn", "giáo", "và", "tình", "dục", "bullet", "quyền", "sinh", "sản", "bullet", "hôn", "nhân", "đồng", "tính", "bullet", "nữ", "quyền", "tích", "cực", "tình", "dục", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tự", "do", "tình", "dục", "tại", "sao", "nó", "sợ", "hãi", "bullet", "lil", "wayne", "và", "em", "bé", "ngồi", "trên", "cây", "bullet", "các", "yếu", "tố", "của", "tự", "do", "tình", "dục", "giữa", "những", "người", "săn", "bắn", "trong", "quan", "điểm", "đa", "văn", "hóa" ]
chionaema laticincta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "chionaema", "laticincta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
pomachilius là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1829 bởi eschscholtz == các loài == các loài trong chi này gồm bullet pomachilius aeoloides bullet pomachilius agriotides bullet pomachilius alticola bullet pomachilius andinus bullet pomachilius angustulus bullet pomachilius antennalis bullet pomachilius apicalis bullet pomachilius apicatus bullet pomachilius atriceps bullet pomachilius bipartitus bullet pomachilius brevicornis bullet pomachilius brunneus bullet pomachilius canaliculatus bullet pomachilius carmelita bullet pomachilius centralis bullet pomachilius centrurus bullet pomachilius cinctipennis bullet pomachilius collaris bullet pomachilius colombicus bullet pomachilius crassiusculus bullet pomachilius cuspidatus bullet pomachilius discicollis bullet pomachilius drakei bullet pomachilius elegantulus bullet pomachilius filiformis bullet pomachilius flavipes bullet pomachilius flavus bullet pomachilius fragilis bullet pomachilius frontalis bullet pomachilius fulvescens bullet pomachilius gracilis bullet pomachilius granulipennis bullet pomachilius graphipterus bullet pomachilius guttatus bullet pomachilius hallomenus bullet pomachilius hamatus bullet pomachilius hiosurus bullet pomachilius histrio bullet pomachilius inquinatus bullet pomachilius intermedius bullet pomachilius interruptus bullet pomachilius krugi bullet pomachilius laetus bullet pomachilius lepidulus bullet pomachilius lepidus bullet pomachilius ligneus bullet pomachilius linearis bullet pomachilius lineolatus bullet pomachilius longicollis bullet pomachilius longicornis bullet pomachilius macilentus bullet pomachilius maculifrons bullet pomachilius marginatis bullet pomachilius marginicollis bullet pomachilius melanocephalus bullet pomachilius melanurus bullet pomachilius minor bullet pomachilius minutissimus bullet pomachilius minutus bullet pomachilius montanus bullet pomachilius mucronatus bullet pomachilius multimaculatus bullet pomachilius nanus bullet pomachilius nigriceps bullet pomachilius nigrifrons bullet pomachilius ocellatus bullet pomachilius ornatus bullet pomachilius palliatus bullet pomachilius perterminatus bullet pomachilius pileatus bullet pomachilius polygrammus bullet pomachilius pulchellus bullet pomachilius pulcher bullet pomachilius pulchralis bullet pomachilius pullus bullet pomachilius pumilus bullet pomachilius pusillus bullet pomachilius quadrimaculatus bullet pomachilius scapularis bullet pomachilius scenicus bullet pomachilius scriptus bullet pomachilius semicolon bullet pomachilius sexmaculatus bullet pomachilius signatus bullet pomachilius spinifer bullet pomachilius spinosus bullet pomachilius subfasciatus bullet pomachilius sulcifrons bullet pomachilius suturalis bullet pomachilius suturella bullet pomachilius terminatus bullet pomachilius titillatus bullet pomachilius trifasciatus bullet pomachilius unifasciatus bullet pomachilius vagus bullet pomachilius variegatus bullet pomachilius virgulatus
[ "pomachilius", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1829", "bởi", "eschscholtz", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "pomachilius", "aeoloides", "bullet", "pomachilius", "agriotides", "bullet", "pomachilius", "alticola", "bullet", "pomachilius", "andinus", "bullet", "pomachilius", "angustulus", "bullet", "pomachilius", "antennalis", "bullet", "pomachilius", "apicalis", "bullet", "pomachilius", "apicatus", "bullet", "pomachilius", "atriceps", "bullet", "pomachilius", "bipartitus", "bullet", "pomachilius", "brevicornis", "bullet", "pomachilius", "brunneus", "bullet", "pomachilius", "canaliculatus", "bullet", "pomachilius", "carmelita", "bullet", "pomachilius", "centralis", "bullet", "pomachilius", "centrurus", "bullet", "pomachilius", "cinctipennis", "bullet", "pomachilius", "collaris", "bullet", "pomachilius", "colombicus", "bullet", "pomachilius", "crassiusculus", "bullet", "pomachilius", "cuspidatus", "bullet", "pomachilius", "discicollis", "bullet", "pomachilius", "drakei", "bullet", "pomachilius", "elegantulus", "bullet", "pomachilius", "filiformis", "bullet", "pomachilius", "flavipes", "bullet", "pomachilius", "flavus", "bullet", "pomachilius", "fragilis", "bullet", "pomachilius", "frontalis", "bullet", "pomachilius", "fulvescens", "bullet", "pomachilius", "gracilis", "bullet", "pomachilius", "granulipennis", "bullet", "pomachilius", "graphipterus", "bullet", "pomachilius", "guttatus", "bullet", "pomachilius", "hallomenus", "bullet", "pomachilius", "hamatus", "bullet", "pomachilius", "hiosurus", "bullet", "pomachilius", "histrio", "bullet", "pomachilius", "inquinatus", "bullet", "pomachilius", "intermedius", "bullet", "pomachilius", "interruptus", "bullet", "pomachilius", "krugi", "bullet", "pomachilius", "laetus", "bullet", "pomachilius", "lepidulus", "bullet", "pomachilius", "lepidus", "bullet", "pomachilius", "ligneus", "bullet", "pomachilius", "linearis", "bullet", "pomachilius", "lineolatus", "bullet", "pomachilius", "longicollis", "bullet", "pomachilius", "longicornis", "bullet", "pomachilius", "macilentus", "bullet", "pomachilius", "maculifrons", "bullet", "pomachilius", "marginatis", "bullet", "pomachilius", "marginicollis", "bullet", "pomachilius", "melanocephalus", "bullet", "pomachilius", "melanurus", "bullet", "pomachilius", "minor", "bullet", "pomachilius", "minutissimus", "bullet", "pomachilius", "minutus", "bullet", "pomachilius", "montanus", "bullet", "pomachilius", "mucronatus", "bullet", "pomachilius", "multimaculatus", "bullet", "pomachilius", "nanus", "bullet", "pomachilius", "nigriceps", "bullet", "pomachilius", "nigrifrons", "bullet", "pomachilius", "ocellatus", "bullet", "pomachilius", "ornatus", "bullet", "pomachilius", "palliatus", "bullet", "pomachilius", "perterminatus", "bullet", "pomachilius", "pileatus", "bullet", "pomachilius", "polygrammus", "bullet", "pomachilius", "pulchellus", "bullet", "pomachilius", "pulcher", "bullet", "pomachilius", "pulchralis", "bullet", "pomachilius", "pullus", "bullet", "pomachilius", "pumilus", "bullet", "pomachilius", "pusillus", "bullet", "pomachilius", "quadrimaculatus", "bullet", "pomachilius", "scapularis", "bullet", "pomachilius", "scenicus", "bullet", "pomachilius", "scriptus", "bullet", "pomachilius", "semicolon", "bullet", "pomachilius", "sexmaculatus", "bullet", "pomachilius", "signatus", "bullet", "pomachilius", "spinifer", "bullet", "pomachilius", "spinosus", "bullet", "pomachilius", "subfasciatus", "bullet", "pomachilius", "sulcifrons", "bullet", "pomachilius", "suturalis", "bullet", "pomachilius", "suturella", "bullet", "pomachilius", "terminatus", "bullet", "pomachilius", "titillatus", "bullet", "pomachilius", "trifasciatus", "bullet", "pomachilius", "unifasciatus", "bullet", "pomachilius", "vagus", "bullet", "pomachilius", "variegatus", "bullet", "pomachilius", "virgulatus" ]
hoạt động từ điển wiktionary bộ sưu tập danh ngôn wikiquote kho tài liệu nguồn wikisource và thư viện đựng sách điện tử gọi là wikibooks wikimedia cũng có hoạt động website kỷ niệm sưu tập các bài viết về sự kiện 11 tháng 9 và dự án để phát triển mediawiki phần mềm wiki phổ biến các dự án của wikimedia có thể phát triển liên tục phần nhiều bởi những nhưng quỹ hỗ trợ wikimedia cố gắng tăng thêm doanh thu bằng cách xin tiền trợ cấp của chính phủ mỹ và xin công ty cho tiền giúp == lịch sử == năm 2001 jimmy wales và larry sanger sáng lập hai bách khoa toàn thư ở trên internet là wikipedia và nupedia dự án lúc đầu được tài trợ bởi bomis một công ty vì lợi nhuận của wales tuy nhiên khi wikipedia bắt đầu trở nên nổi tiếng thì dự án này thiếu nguồn tài chính và làm suy giảm nguồn lực của bomis do đó wales và sanger quyết định chuyển dự án sang mô hình từ thiện để gây quỹ cho dự án wikimedia foundation được thành lập vào ngày 20 tháng 6 năm 2003 tháng 4 năm 2005 cơ quan internal revenue service irs của hoa kỳ thông qua quyết định rằng quỹ wikimedia là một quỹ giáo dục nằm trong danh mục giáo dục người lớn giáo dục thường xuyên điều này có nghĩa là tất cả đóng góp tới quỹ đều được khấu trừ thuế theo luật của hoa kỳ ngày
[ "hoạt", "động", "từ", "điển", "wiktionary", "bộ", "sưu", "tập", "danh", "ngôn", "wikiquote", "kho", "tài", "liệu", "nguồn", "wikisource", "và", "thư", "viện", "đựng", "sách", "điện", "tử", "gọi", "là", "wikibooks", "wikimedia", "cũng", "có", "hoạt", "động", "website", "kỷ", "niệm", "sưu", "tập", "các", "bài", "viết", "về", "sự", "kiện", "11", "tháng", "9", "và", "dự", "án", "để", "phát", "triển", "mediawiki", "phần", "mềm", "wiki", "phổ", "biến", "các", "dự", "án", "của", "wikimedia", "có", "thể", "phát", "triển", "liên", "tục", "phần", "nhiều", "bởi", "những", "nhưng", "quỹ", "hỗ", "trợ", "wikimedia", "cố", "gắng", "tăng", "thêm", "doanh", "thu", "bằng", "cách", "xin", "tiền", "trợ", "cấp", "của", "chính", "phủ", "mỹ", "và", "xin", "công", "ty", "cho", "tiền", "giúp", "==", "lịch", "sử", "==", "năm", "2001", "jimmy", "wales", "và", "larry", "sanger", "sáng", "lập", "hai", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "ở", "trên", "internet", "là", "wikipedia", "và", "nupedia", "dự", "án", "lúc", "đầu", "được", "tài", "trợ", "bởi", "bomis", "một", "công", "ty", "vì", "lợi", "nhuận", "của", "wales", "tuy", "nhiên", "khi", "wikipedia", "bắt", "đầu", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "thì", "dự", "án", "này", "thiếu", "nguồn", "tài", "chính", "và", "làm", "suy", "giảm", "nguồn", "lực", "của", "bomis", "do", "đó", "wales", "và", "sanger", "quyết", "định", "chuyển", "dự", "án", "sang", "mô", "hình", "từ", "thiện", "để", "gây", "quỹ", "cho", "dự", "án", "wikimedia", "foundation", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "20", "tháng", "6", "năm", "2003", "tháng", "4", "năm", "2005", "cơ", "quan", "internal", "revenue", "service", "irs", "của", "hoa", "kỳ", "thông", "qua", "quyết", "định", "rằng", "quỹ", "wikimedia", "là", "một", "quỹ", "giáo", "dục", "nằm", "trong", "danh", "mục", "giáo", "dục", "người", "lớn", "giáo", "dục", "thường", "xuyên", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "tất", "cả", "đóng", "góp", "tới", "quỹ", "đều", "được", "khấu", "trừ", "thuế", "theo", "luật", "của", "hoa", "kỳ", "ngày" ]
các đồ chơi mỏng như hình trong miền nam phổ biến các loại đáo gạch hoa gạch bông gạch men và cả các mẫu đá hoa cương điểm thuận tiện của việc dùng gạch là dễ tìm và dễ gò có thể tìm ở các công trình xây dựng — ngoại trừ đá hoa cương người chơi sau khi tìm được một viên gạch thô sẽ tiến hành gò lại theo ý muốn thường là bo các cạnh viền mục đích là khỏi vướng các chướng ngại vật khi hòn di chuyển mặc khác thể hiện tinh hoa và thẩm mỹ của người chơi đối với trẻ em thành phố rất khó có thể tìm được nền đất trống để chơi vì vậy thường dùng dép nhựa hoặc dép xốp để thay cho đáo và đồ chơi trao đổi thường là hình và dây thun kĩ thuật dùng dép nhựa tương đối dễ hơn kĩ thuật dùng đáo nên thường khoảng cách từ điểm bắt đầu đến ô cái sẽ xa hơn ngoài các loại gạch một số người chơi còn sáng tạo dùng líp bánh răng truyền động xe đạp để làm đáo điểm mạnh của vật liệu này là di chuyển khi ném rất em và tính chà xát tốt tuy nhiên các đồ chơi sau khi giành được hình bi thường không còn giữ tính nguyên vẹn đối với trẻ em ở thành phố việc tìm được một nền đất tốt rất khó khăn nên thường dùng các vật bằng nhựa thường là dép nhựa hoặc
[ "các", "đồ", "chơi", "mỏng", "như", "hình", "trong", "miền", "nam", "phổ", "biến", "các", "loại", "đáo", "gạch", "hoa", "gạch", "bông", "gạch", "men", "và", "cả", "các", "mẫu", "đá", "hoa", "cương", "điểm", "thuận", "tiện", "của", "việc", "dùng", "gạch", "là", "dễ", "tìm", "và", "dễ", "gò", "có", "thể", "tìm", "ở", "các", "công", "trình", "xây", "dựng", "—", "ngoại", "trừ", "đá", "hoa", "cương", "người", "chơi", "sau", "khi", "tìm", "được", "một", "viên", "gạch", "thô", "sẽ", "tiến", "hành", "gò", "lại", "theo", "ý", "muốn", "thường", "là", "bo", "các", "cạnh", "viền", "mục", "đích", "là", "khỏi", "vướng", "các", "chướng", "ngại", "vật", "khi", "hòn", "di", "chuyển", "mặc", "khác", "thể", "hiện", "tinh", "hoa", "và", "thẩm", "mỹ", "của", "người", "chơi", "đối", "với", "trẻ", "em", "thành", "phố", "rất", "khó", "có", "thể", "tìm", "được", "nền", "đất", "trống", "để", "chơi", "vì", "vậy", "thường", "dùng", "dép", "nhựa", "hoặc", "dép", "xốp", "để", "thay", "cho", "đáo", "và", "đồ", "chơi", "trao", "đổi", "thường", "là", "hình", "và", "dây", "thun", "kĩ", "thuật", "dùng", "dép", "nhựa", "tương", "đối", "dễ", "hơn", "kĩ", "thuật", "dùng", "đáo", "nên", "thường", "khoảng", "cách", "từ", "điểm", "bắt", "đầu", "đến", "ô", "cái", "sẽ", "xa", "hơn", "ngoài", "các", "loại", "gạch", "một", "số", "người", "chơi", "còn", "sáng", "tạo", "dùng", "líp", "bánh", "răng", "truyền", "động", "xe", "đạp", "để", "làm", "đáo", "điểm", "mạnh", "của", "vật", "liệu", "này", "là", "di", "chuyển", "khi", "ném", "rất", "em", "và", "tính", "chà", "xát", "tốt", "tuy", "nhiên", "các", "đồ", "chơi", "sau", "khi", "giành", "được", "hình", "bi", "thường", "không", "còn", "giữ", "tính", "nguyên", "vẹn", "đối", "với", "trẻ", "em", "ở", "thành", "phố", "việc", "tìm", "được", "một", "nền", "đất", "tốt", "rất", "khó", "khăn", "nên", "thường", "dùng", "các", "vật", "bằng", "nhựa", "thường", "là", "dép", "nhựa", "hoặc" ]
derarimus peniculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được telnov miêu tả khoa học năm 2004
[ "derarimus", "peniculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "telnov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
paradictyna ilamia là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi paradictyna paradictyna ilamia được raymond robert forster miêu tả năm 1970
[ "paradictyna", "ilamia", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "paradictyna", "paradictyna", "ilamia", "được", "raymond", "robert", "forster", "miêu", "tả", "năm", "1970" ]
odontophloeus dives là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1899
[ "odontophloeus", "dives", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "laemophloeidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
thamnodynastes dixoni là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được bailey thomas mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "thamnodynastes", "dixoni", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "bailey", "thomas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
acrolejeunea emergens là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được mitt stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "acrolejeunea", "emergens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
cộng với doanh thu phòng vé hơn 1 tỷ usd của bộ phim trong bảng xếp hạng này các phim được xếp theo doanh thu phòng vé theo giá trị danh nghĩa cùng với thứ hạng cao nhất mà bộ phim đạt được đã có năm bộ phim vượt mốc doanh thu 2 tỷ usd trên toàn cầu với avatar đứng ở vị trí số một tất cả các phim bao gồm tái chiếu đều được phát hành trong thế kỷ 21 và những phim trước đây không xuất hiện trong bảng xếp hạng này là do tác động của lạm phát và quy mô dân số == phim có doanh thu cao nhất tính theo lạm phát == do tác động dài hạn của lạm phát đặc biệt là sự tăng đáng kể giá vé chiếu rạp danh sánh không điều chỉnh lạm phát có xu hướng thiên về những phim ra mắt sau tuy thường xuất hiện trong truyền thông danh sách không tính lạm phát đó đa phần vô dụng cho việc so sánh những phim được chiếu ở những thời điểm cách xa nhau bởi nhiều phim từ những giai đoạn trước sẽ không bao giờ xuất hiện trên một bảng xếp hạng không tính lạm phát ngay cả khi thành công hơn về mặt thương mại khi tính đến việc giá cả tăng cao để bù đáp cho việc tiền tệ mất giá một số bảng xếp hạng điều chỉnh theo lạm phát nhưng ngay cả điều này cũng không giải quyết hoàn toàn vấn đề
[ "cộng", "với", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "hơn", "1", "tỷ", "usd", "của", "bộ", "phim", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "này", "các", "phim", "được", "xếp", "theo", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "theo", "giá", "trị", "danh", "nghĩa", "cùng", "với", "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "mà", "bộ", "phim", "đạt", "được", "đã", "có", "năm", "bộ", "phim", "vượt", "mốc", "doanh", "thu", "2", "tỷ", "usd", "trên", "toàn", "cầu", "với", "avatar", "đứng", "ở", "vị", "trí", "số", "một", "tất", "cả", "các", "phim", "bao", "gồm", "tái", "chiếu", "đều", "được", "phát", "hành", "trong", "thế", "kỷ", "21", "và", "những", "phim", "trước", "đây", "không", "xuất", "hiện", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "này", "là", "do", "tác", "động", "của", "lạm", "phát", "và", "quy", "mô", "dân", "số", "==", "phim", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "tính", "theo", "lạm", "phát", "==", "do", "tác", "động", "dài", "hạn", "của", "lạm", "phát", "đặc", "biệt", "là", "sự", "tăng", "đáng", "kể", "giá", "vé", "chiếu", "rạp", "danh", "sánh", "không", "điều", "chỉnh", "lạm", "phát", "có", "xu", "hướng", "thiên", "về", "những", "phim", "ra", "mắt", "sau", "tuy", "thường", "xuất", "hiện", "trong", "truyền", "thông", "danh", "sách", "không", "tính", "lạm", "phát", "đó", "đa", "phần", "vô", "dụng", "cho", "việc", "so", "sánh", "những", "phim", "được", "chiếu", "ở", "những", "thời", "điểm", "cách", "xa", "nhau", "bởi", "nhiều", "phim", "từ", "những", "giai", "đoạn", "trước", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "xuất", "hiện", "trên", "một", "bảng", "xếp", "hạng", "không", "tính", "lạm", "phát", "ngay", "cả", "khi", "thành", "công", "hơn", "về", "mặt", "thương", "mại", "khi", "tính", "đến", "việc", "giá", "cả", "tăng", "cao", "để", "bù", "đáp", "cho", "việc", "tiền", "tệ", "mất", "giá", "một", "số", "bảng", "xếp", "hạng", "điều", "chỉnh", "theo", "lạm", "phát", "nhưng", "ngay", "cả", "điều", "này", "cũng", "không", "giải", "quyết", "hoàn", "toàn", "vấn", "đề" ]
từ năm 2002 đến năm 2005 thành công của chương trình đã dẫn đến việc nhiều quốc gia khác mua bản quyền tất cả đều theo cùng một format chung ngoài ra đã có một số phiên bản có sự khác biệt độc đáo về lối chơi như wer wird millionär của đức == lịch sử == === sáng lập chương trình === who wants to be a millionaire được sáng lập bởi bộ ba david briggs mike whitehill và steven knight ba người này vốn nổi tiếng khi lên ý tưởng cho một trò chơi trong khuôn khổ chương trình morning show của chris tarrant trên sóng phát thanh của đài capital fm là bong game bộ ba ban đầu đặt tên cho chương trình này là cash mountain núi tiền trước khi lấy tên gọi như bây giờ tên của chương trình được lấy cảm hứng từ ca khúc cùng tên được viết bởi cole porter trong một bộ phim điện ảnh được công chiếu vào năm 1956 là high society tầng lớp thượng lưu ca khúc được thu âm bởi frank sinatra và celeste holm phiên bản đầu tiên của chương trình trên thế giới dẫn chương trình bởi chris tarrant phát sóng lần đầu trên kênh truyền hình itv vào ngày 04 09 1998 vào thời điểm có nhiều người xem nhất một chương trình phát sóng thu hút 19 triệu người xem ban đầu các thí sinh tham gia chương trình đều thuộc đủ tất cả các tầng lớp nghề nghiệp trong xã hội sau này từ
[ "từ", "năm", "2002", "đến", "năm", "2005", "thành", "công", "của", "chương", "trình", "đã", "dẫn", "đến", "việc", "nhiều", "quốc", "gia", "khác", "mua", "bản", "quyền", "tất", "cả", "đều", "theo", "cùng", "một", "format", "chung", "ngoài", "ra", "đã", "có", "một", "số", "phiên", "bản", "có", "sự", "khác", "biệt", "độc", "đáo", "về", "lối", "chơi", "như", "wer", "wird", "millionär", "của", "đức", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "sáng", "lập", "chương", "trình", "===", "who", "wants", "to", "be", "a", "millionaire", "được", "sáng", "lập", "bởi", "bộ", "ba", "david", "briggs", "mike", "whitehill", "và", "steven", "knight", "ba", "người", "này", "vốn", "nổi", "tiếng", "khi", "lên", "ý", "tưởng", "cho", "một", "trò", "chơi", "trong", "khuôn", "khổ", "chương", "trình", "morning", "show", "của", "chris", "tarrant", "trên", "sóng", "phát", "thanh", "của", "đài", "capital", "fm", "là", "bong", "game", "bộ", "ba", "ban", "đầu", "đặt", "tên", "cho", "chương", "trình", "này", "là", "cash", "mountain", "núi", "tiền", "trước", "khi", "lấy", "tên", "gọi", "như", "bây", "giờ", "tên", "của", "chương", "trình", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "ca", "khúc", "cùng", "tên", "được", "viết", "bởi", "cole", "porter", "trong", "một", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "được", "công", "chiếu", "vào", "năm", "1956", "là", "high", "society", "tầng", "lớp", "thượng", "lưu", "ca", "khúc", "được", "thu", "âm", "bởi", "frank", "sinatra", "và", "celeste", "holm", "phiên", "bản", "đầu", "tiên", "của", "chương", "trình", "trên", "thế", "giới", "dẫn", "chương", "trình", "bởi", "chris", "tarrant", "phát", "sóng", "lần", "đầu", "trên", "kênh", "truyền", "hình", "itv", "vào", "ngày", "04", "09", "1998", "vào", "thời", "điểm", "có", "nhiều", "người", "xem", "nhất", "một", "chương", "trình", "phát", "sóng", "thu", "hút", "19", "triệu", "người", "xem", "ban", "đầu", "các", "thí", "sinh", "tham", "gia", "chương", "trình", "đều", "thuộc", "đủ", "tất", "cả", "các", "tầng", "lớp", "nghề", "nghiệp", "trong", "xã", "hội", "sau", "này", "từ" ]
cầu đảo kim cương nằm trên trực ven sông sài gòn cầu có chiều dài gần 300 m rộng 22m được khởi công tháng 9 2017 khánh thành vào ngày 30 tháng 5 năm 2018 sau 8 tháng thi công giảm áp lực cho đường đồng văn cống
[ "cầu", "đảo", "kim", "cương", "nằm", "trên", "trực", "ven", "sông", "sài", "gòn", "cầu", "có", "chiều", "dài", "gần", "300", "m", "rộng", "22m", "được", "khởi", "công", "tháng", "9", "2017", "khánh", "thành", "vào", "ngày", "30", "tháng", "5", "năm", "2018", "sau", "8", "tháng", "thi", "công", "giảm", "áp", "lực", "cho", "đường", "đồng", "văn", "cống" ]
pterolophia transverseunifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "transverseunifasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tarsius tarsier spectral tarsier hay còn gọi là tarsius spectrum là một loài động vật có vú trong họ tarsiidae bộ linh trưởng loài này được erxleben mô tả năm 1777 chúng được tìm thấy trên đảo selayar indonesia và không có ngón chân dính giống loài philippine tarsier hay horsfield’s tarsier phạm vi của loài này từng bao gồm cả quần thể ở phía tây nam sulawesi gần đó nhưng sau đó quần thể này đã được phân loại thành 1 loài riêng biệt tarsius furcus một vài nghiên cứu gần đây được công bố về việc phân loại và tách spectral tarsier thành một loài riêng biệt gursky’s spectral tarsier == phân loại và tiến hoá == tarsiers đã từng được coi là thuộc phân bộ strepsirrhini cùng nhóm với lemuroidea và lorisidae vì tương đồng về ngoại hình có tầm vóc nhỏ và cũng là loài ăn đêm sau đó người ta đã công nhận tarsiers là thành viên thuộc phân bộ haplorrhine là phân bộ của bộ linh trưởng archuleta 2019 theo gusky và các thành viên khác năm 2003 dựa trên nghiên cứu về sự phát sinh loài ban đầu tarsiers có quan hệ mật thiết với loài người và vượn sau đó là vượn cáo và cu li theo animaldiversity org thì loài tarsius được chia làm 3 nhánh the weston tarsiers the philippine tarsiers and the sulawesi tarsiers == tình trạng bảo tồn == sharon gursky đã đề nghị thay đổi tình trạng bảo tồn của spectral tarsier thành loài dễ bị tổn thương vào năm 1998 hiện nay spectral tarsier vẫn nằm trong sách đỏ của iucn là loài dễ bị tổn thương mất môi
[ "tarsius", "tarsier", "spectral", "tarsier", "hay", "còn", "gọi", "là", "tarsius", "spectrum", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "tarsiidae", "bộ", "linh", "trưởng", "loài", "này", "được", "erxleben", "mô", "tả", "năm", "1777", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "trên", "đảo", "selayar", "indonesia", "và", "không", "có", "ngón", "chân", "dính", "giống", "loài", "philippine", "tarsier", "hay", "horsfield’s", "tarsier", "phạm", "vi", "của", "loài", "này", "từng", "bao", "gồm", "cả", "quần", "thể", "ở", "phía", "tây", "nam", "sulawesi", "gần", "đó", "nhưng", "sau", "đó", "quần", "thể", "này", "đã", "được", "phân", "loại", "thành", "1", "loài", "riêng", "biệt", "tarsius", "furcus", "một", "vài", "nghiên", "cứu", "gần", "đây", "được", "công", "bố", "về", "việc", "phân", "loại", "và", "tách", "spectral", "tarsier", "thành", "một", "loài", "riêng", "biệt", "gursky’s", "spectral", "tarsier", "==", "phân", "loại", "và", "tiến", "hoá", "==", "tarsiers", "đã", "từng", "được", "coi", "là", "thuộc", "phân", "bộ", "strepsirrhini", "cùng", "nhóm", "với", "lemuroidea", "và", "lorisidae", "vì", "tương", "đồng", "về", "ngoại", "hình", "có", "tầm", "vóc", "nhỏ", "và", "cũng", "là", "loài", "ăn", "đêm", "sau", "đó", "người", "ta", "đã", "công", "nhận", "tarsiers", "là", "thành", "viên", "thuộc", "phân", "bộ", "haplorrhine", "là", "phân", "bộ", "của", "bộ", "linh", "trưởng", "archuleta", "2019", "theo", "gusky", "và", "các", "thành", "viên", "khác", "năm", "2003", "dựa", "trên", "nghiên", "cứu", "về", "sự", "phát", "sinh", "loài", "ban", "đầu", "tarsiers", "có", "quan", "hệ", "mật", "thiết", "với", "loài", "người", "và", "vượn", "sau", "đó", "là", "vượn", "cáo", "và", "cu", "li", "theo", "animaldiversity", "org", "thì", "loài", "tarsius", "được", "chia", "làm", "3", "nhánh", "the", "weston", "tarsiers", "the", "philippine", "tarsiers", "and", "the", "sulawesi", "tarsiers", "==", "tình", "trạng", "bảo", "tồn", "==", "sharon", "gursky", "đã", "đề", "nghị", "thay", "đổi", "tình", "trạng", "bảo", "tồn", "của", "spectral", "tarsier", "thành", "loài", "dễ", "bị", "tổn", "thương", "vào", "năm", "1998", "hiện", "nay", "spectral", "tarsier", "vẫn", "nằm", "trong", "sách", "đỏ", "của", "iucn", "là", "loài", "dễ", "bị", "tổn", "thương", "mất", "môi" ]
eublemma variochrea là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eublemma", "variochrea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
răng nhọn hình tam giác phát triển tốt cung cấp sự hỗ trợ chắc chắn cho cơ hàm để tạo lực cắn mạnh mẽ cho chúng những con hổ cũng có hàm răng đặc biệt chắc nịch và mập mạp và có răng nanh dài nhất và lớn nhất trong số tất cả động vật họ mèo còn tồn tại với số đo 7 5–10 cm 3 0-3 9 in xét về chiều dài và là lớn hơn và dài hơn so với những chiếc nanh của một con sư tử có cùng kích thước nguyên nhân có lẽ vì con hổ cần hạ con mồi lớn hơn mình một cách đơn độc hơn là những con sư tử thường săn mồi lớn theo nhóm nanh của hổ có tủy răng nối với tủy sống để gia tăng sự nhạy cảm bằng thân kinh cảm ứng cho phép chúng có thể cảm nhận được động mạch con mồi để định vị chính xác điểm tiếp xúc cần thiết khi cắn đứt chúng bằng một cú cắn chí mạng hổ là loại ăn thịt sống do đó nanh rất nhọn và bén sắc cạnh nanh hổ nhọn phần đầu sắc nhọn phần gần chân răng hình tam giác méo hai bên mặt của nanh hổ sẽ có ba rãnh dọc nằm từ phần giữa nanh thành hình dấu tam sơn nanh gấu sẽ có vân nằm ngang phần bụng của nanh hổ sẽ có một đường sống rất bén nổi lên từ đầu đến chân nanh để xé thịt phần chân của nanh
[ "răng", "nhọn", "hình", "tam", "giác", "phát", "triển", "tốt", "cung", "cấp", "sự", "hỗ", "trợ", "chắc", "chắn", "cho", "cơ", "hàm", "để", "tạo", "lực", "cắn", "mạnh", "mẽ", "cho", "chúng", "những", "con", "hổ", "cũng", "có", "hàm", "răng", "đặc", "biệt", "chắc", "nịch", "và", "mập", "mạp", "và", "có", "răng", "nanh", "dài", "nhất", "và", "lớn", "nhất", "trong", "số", "tất", "cả", "động", "vật", "họ", "mèo", "còn", "tồn", "tại", "với", "số", "đo", "7", "5–10", "cm", "3", "0-3", "9", "in", "xét", "về", "chiều", "dài", "và", "là", "lớn", "hơn", "và", "dài", "hơn", "so", "với", "những", "chiếc", "nanh", "của", "một", "con", "sư", "tử", "có", "cùng", "kích", "thước", "nguyên", "nhân", "có", "lẽ", "vì", "con", "hổ", "cần", "hạ", "con", "mồi", "lớn", "hơn", "mình", "một", "cách", "đơn", "độc", "hơn", "là", "những", "con", "sư", "tử", "thường", "săn", "mồi", "lớn", "theo", "nhóm", "nanh", "của", "hổ", "có", "tủy", "răng", "nối", "với", "tủy", "sống", "để", "gia", "tăng", "sự", "nhạy", "cảm", "bằng", "thân", "kinh", "cảm", "ứng", "cho", "phép", "chúng", "có", "thể", "cảm", "nhận", "được", "động", "mạch", "con", "mồi", "để", "định", "vị", "chính", "xác", "điểm", "tiếp", "xúc", "cần", "thiết", "khi", "cắn", "đứt", "chúng", "bằng", "một", "cú", "cắn", "chí", "mạng", "hổ", "là", "loại", "ăn", "thịt", "sống", "do", "đó", "nanh", "rất", "nhọn", "và", "bén", "sắc", "cạnh", "nanh", "hổ", "nhọn", "phần", "đầu", "sắc", "nhọn", "phần", "gần", "chân", "răng", "hình", "tam", "giác", "méo", "hai", "bên", "mặt", "của", "nanh", "hổ", "sẽ", "có", "ba", "rãnh", "dọc", "nằm", "từ", "phần", "giữa", "nanh", "thành", "hình", "dấu", "tam", "sơn", "nanh", "gấu", "sẽ", "có", "vân", "nằm", "ngang", "phần", "bụng", "của", "nanh", "hổ", "sẽ", "có", "một", "đường", "sống", "rất", "bén", "nổi", "lên", "từ", "đầu", "đến", "chân", "nanh", "để", "xé", "thịt", "phần", "chân", "của", "nanh" ]
argemone crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được ownbey mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "argemone", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "ownbey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
ficus parvibracteata là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được corner mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "ficus", "parvibracteata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "corner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
quân khu thành đô tháng 12 năm 2007 triệu tông kỳ được bổ nhiệm giữ chức ủy viên thường vụ đảng ủy quân khu tham mưu trưởng quân khu tế nam tháng 11 năm 2012 triệu tông kỳ kế nhiệm thượng tướng phạm trường long làm phó bí thư đảng ủy quân khu tư lệnh quân khu tế nam khi ông phạm trường long được bầu giữ chức vụ phó chủ tịch quân ủy trung ương trung quốc ngày 14 tháng 11 năm 2012 tại đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ 18 ông được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii ngày 31 tháng 7 năm 2015 triệu tông kỳ được phong quân hàm thượng tướng hàm cao nhất trong quân giải phóng nhân dân trung quốc pla tháng 2 năm 2016 chủ tịch quân ủy trung ương tập cận bình tuyên bố giải thể 7 đại quân khu gồm bắc kinh thẩm dương tế nam nam kinh quảng châu lan châu và thành đô để thiết lập lại thành 5 chiến khu là chiến khu đông chiến khu bắc chiến khu nam chiến khu tây và chiến khu trung ương triệu tông kỳ được bổ nhiệm làm tư lệnh chiến khu tây bộ quân giải phóng nhân dân trung quốc ngày 24 tháng 10 năm 2017 tại đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ xix ông được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix ==
[ "quân", "khu", "thành", "đô", "tháng", "12", "năm", "2007", "triệu", "tông", "kỳ", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "đảng", "ủy", "quân", "khu", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "khu", "tế", "nam", "tháng", "11", "năm", "2012", "triệu", "tông", "kỳ", "kế", "nhiệm", "thượng", "tướng", "phạm", "trường", "long", "làm", "phó", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "quân", "khu", "tư", "lệnh", "quân", "khu", "tế", "nam", "khi", "ông", "phạm", "trường", "long", "được", "bầu", "giữ", "chức", "vụ", "phó", "chủ", "tịch", "quân", "ủy", "trung", "ương", "trung", "quốc", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "2012", "tại", "đại", "hội", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "lần", "thứ", "18", "ông", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xviii", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "2015", "triệu", "tông", "kỳ", "được", "phong", "quân", "hàm", "thượng", "tướng", "hàm", "cao", "nhất", "trong", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "tháng", "2", "năm", "2016", "chủ", "tịch", "quân", "ủy", "trung", "ương", "tập", "cận", "bình", "tuyên", "bố", "giải", "thể", "7", "đại", "quân", "khu", "gồm", "bắc", "kinh", "thẩm", "dương", "tế", "nam", "nam", "kinh", "quảng", "châu", "lan", "châu", "và", "thành", "đô", "để", "thiết", "lập", "lại", "thành", "5", "chiến", "khu", "là", "chiến", "khu", "đông", "chiến", "khu", "bắc", "chiến", "khu", "nam", "chiến", "khu", "tây", "và", "chiến", "khu", "trung", "ương", "triệu", "tông", "kỳ", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tư", "lệnh", "chiến", "khu", "tây", "bộ", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "2017", "tại", "đại", "hội", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "lần", "thứ", "xix", "ông", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xix", "==" ]
linda tonkinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "linda", "tonkinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thường từ 3 5m đến 12 0m nhưng cũng có những tuyến mặt đường rộng hơn 20m như đường nguyễn huệ đường nguyễn thị minh khai đường liên xã và giao thông nông thôn đến nay 2 2 xã trong thành phố đã có hệ thống đường nhựa cho xe ô tô lưu thông đến trung tâm xã các tuyến đường trên địa bàn tất cả các ấp đã được thảm nhựa hoặc bê tông xi măng === các tuyến đường chính === bullet đường hùng vương quốc lộ 1 đi qua các phường hiệp lợi hiệp thành và ngã bảy bullet quốc lộ quản lộ – phụng hiệp đi qua phường hiệp thành bullet đường 3 tháng 2 đường tránh quốc lộ 1 đi qua xã đại thành và các phường hiệp lợi hiệp thành bullet đường 30 tháng 4 tỉnh lộ 927 đi qua phường lái hiếu bullet đường nguyễn trãi tỉnh lộ 927 đi qua các phường ngã bảy và lái hiếu bullet đường nguyễn trung trực đi qua phường lái hiếu bullet đường trần nam phú đi qua phường hiệp thành bullet tỉnh lộ 927c đi qua phường ngã bảy xã đại thành xã tân thành === đường nội ô === bullet phường ngã bảy trần hưng đạo lê lợi lý thường kiệt mạc đĩnh chi triệu ẩu bạch đằng nguyễn minh quang phạm hùng đoàn văn chia nguyễn huệ lê hồng phong nguyễn thị minh khai phan đình phùng châu văn liêm nguyễn văn nết và nguyễn thị xem bullet phường lái hiếu triệu vĩnh tường ngô quyền và nguyễn thị định bullet phường hiệp thành 1 tháng
[ "thường", "từ", "3", "5m", "đến", "12", "0m", "nhưng", "cũng", "có", "những", "tuyến", "mặt", "đường", "rộng", "hơn", "20m", "như", "đường", "nguyễn", "huệ", "đường", "nguyễn", "thị", "minh", "khai", "đường", "liên", "xã", "và", "giao", "thông", "nông", "thôn", "đến", "nay", "2", "2", "xã", "trong", "thành", "phố", "đã", "có", "hệ", "thống", "đường", "nhựa", "cho", "xe", "ô", "tô", "lưu", "thông", "đến", "trung", "tâm", "xã", "các", "tuyến", "đường", "trên", "địa", "bàn", "tất", "cả", "các", "ấp", "đã", "được", "thảm", "nhựa", "hoặc", "bê", "tông", "xi", "măng", "===", "các", "tuyến", "đường", "chính", "===", "bullet", "đường", "hùng", "vương", "quốc", "lộ", "1", "đi", "qua", "các", "phường", "hiệp", "lợi", "hiệp", "thành", "và", "ngã", "bảy", "bullet", "quốc", "lộ", "quản", "lộ", "–", "phụng", "hiệp", "đi", "qua", "phường", "hiệp", "thành", "bullet", "đường", "3", "tháng", "2", "đường", "tránh", "quốc", "lộ", "1", "đi", "qua", "xã", "đại", "thành", "và", "các", "phường", "hiệp", "lợi", "hiệp", "thành", "bullet", "đường", "30", "tháng", "4", "tỉnh", "lộ", "927", "đi", "qua", "phường", "lái", "hiếu", "bullet", "đường", "nguyễn", "trãi", "tỉnh", "lộ", "927", "đi", "qua", "các", "phường", "ngã", "bảy", "và", "lái", "hiếu", "bullet", "đường", "nguyễn", "trung", "trực", "đi", "qua", "phường", "lái", "hiếu", "bullet", "đường", "trần", "nam", "phú", "đi", "qua", "phường", "hiệp", "thành", "bullet", "tỉnh", "lộ", "927c", "đi", "qua", "phường", "ngã", "bảy", "xã", "đại", "thành", "xã", "tân", "thành", "===", "đường", "nội", "ô", "===", "bullet", "phường", "ngã", "bảy", "trần", "hưng", "đạo", "lê", "lợi", "lý", "thường", "kiệt", "mạc", "đĩnh", "chi", "triệu", "ẩu", "bạch", "đằng", "nguyễn", "minh", "quang", "phạm", "hùng", "đoàn", "văn", "chia", "nguyễn", "huệ", "lê", "hồng", "phong", "nguyễn", "thị", "minh", "khai", "phan", "đình", "phùng", "châu", "văn", "liêm", "nguyễn", "văn", "nết", "và", "nguyễn", "thị", "xem", "bullet", "phường", "lái", "hiếu", "triệu", "vĩnh", "tường", "ngô", "quyền", "và", "nguyễn", "thị", "định", "bullet", "phường", "hiệp", "thành", "1", "tháng" ]
không điển hình cận ngành đôi khi bị chia thành vài chi bullet khướu đá lớn napothera macrodactyla turdinus macrodactyla bullet khướu đá lớn java napothera macrodactyla lepidopleura turdinus macrodactyla lepidopleura – tuyệt chủng giữa thế kỷ 20 bullet khướu đá ngực phai napothera rufipectus turdinus rufipectus bullet khướu đá họng đen napothera atrigularis turdinus atrigularis bullet khướu đá cẩm thạch napothera marmorata turdinus marmorata bullet khướu đá vôi napothera crispifrons gypsophila crispifrons bullet khướu đá đuôi cụt hay khướu đá sọc napothera brevicaudata bullet khướu đá núi napothera crassa bullet khướu đá lông mày napothera epilepidota bullet khướu đá luzon napothera rabori robsonius rabori bullet chi jabouilleia – khướu không điển hình 2 loài bullet chi graminicola – trước đây trong họ sylviidae đặt vào đây không chắc chắn bullet chích đuôi dài phao câu hung hay chích đuôi dài graminicola bengalensis nhánh timaliine bullet chi pomatorhinus – khướu đất 9 loài bullet chi xiphirhynchus – khướu mỏ cong bullet chi stachyris đa ngành bullet nhóm stachyris bullet khướu bụi đầu đen stachyris nigriceps bullet chưa giải quyết bullet khướu bụi đầu hung stachyris ambigua bullet khướu bụi ngực trắng stachyris grammiceps bullet khướu đá mun stachyris herberti bullet khướu bụi đầu xám stachyris poliocephala bullet khướu bụi đốm austen stachyris oglei bullet khướu bụi đốm đỏ stachyris striolata bullet khướu bụi cổ trắng stachyris leucotis bullet khướu bụi họng đen stachyris nigricollis bullet khướu bụi yếm trắng stachyris thoracica bullet khướu bụi phao câu hung stachyris maculata bullet khướu bụi cánh hung stachyris erythroptera bullet khướu bụi ngực lưỡi liềm stachyris melanothorax bullet chi stachyridopsis bullet khướu bụi trán hung stachyridopsis rufifrons bullet khướu bụi deignan stachyridopsis rufifrons rodolphei bullet khướu bụi đầu đỏ stachyridopsis ruficeps bullet khướu bụi vàng stachyridopsis
[ "không", "điển", "hình", "cận", "ngành", "đôi", "khi", "bị", "chia", "thành", "vài", "chi", "bullet", "khướu", "đá", "lớn", "napothera", "macrodactyla", "turdinus", "macrodactyla", "bullet", "khướu", "đá", "lớn", "java", "napothera", "macrodactyla", "lepidopleura", "turdinus", "macrodactyla", "lepidopleura", "–", "tuyệt", "chủng", "giữa", "thế", "kỷ", "20", "bullet", "khướu", "đá", "ngực", "phai", "napothera", "rufipectus", "turdinus", "rufipectus", "bullet", "khướu", "đá", "họng", "đen", "napothera", "atrigularis", "turdinus", "atrigularis", "bullet", "khướu", "đá", "cẩm", "thạch", "napothera", "marmorata", "turdinus", "marmorata", "bullet", "khướu", "đá", "vôi", "napothera", "crispifrons", "gypsophila", "crispifrons", "bullet", "khướu", "đá", "đuôi", "cụt", "hay", "khướu", "đá", "sọc", "napothera", "brevicaudata", "bullet", "khướu", "đá", "núi", "napothera", "crassa", "bullet", "khướu", "đá", "lông", "mày", "napothera", "epilepidota", "bullet", "khướu", "đá", "luzon", "napothera", "rabori", "robsonius", "rabori", "bullet", "chi", "jabouilleia", "–", "khướu", "không", "điển", "hình", "2", "loài", "bullet", "chi", "graminicola", "–", "trước", "đây", "trong", "họ", "sylviidae", "đặt", "vào", "đây", "không", "chắc", "chắn", "bullet", "chích", "đuôi", "dài", "phao", "câu", "hung", "hay", "chích", "đuôi", "dài", "graminicola", "bengalensis", "nhánh", "timaliine", "bullet", "chi", "pomatorhinus", "–", "khướu", "đất", "9", "loài", "bullet", "chi", "xiphirhynchus", "–", "khướu", "mỏ", "cong", "bullet", "chi", "stachyris", "đa", "ngành", "bullet", "nhóm", "stachyris", "bullet", "khướu", "bụi", "đầu", "đen", "stachyris", "nigriceps", "bullet", "chưa", "giải", "quyết", "bullet", "khướu", "bụi", "đầu", "hung", "stachyris", "ambigua", "bullet", "khướu", "bụi", "ngực", "trắng", "stachyris", "grammiceps", "bullet", "khướu", "đá", "mun", "stachyris", "herberti", "bullet", "khướu", "bụi", "đầu", "xám", "stachyris", "poliocephala", "bullet", "khướu", "bụi", "đốm", "austen", "stachyris", "oglei", "bullet", "khướu", "bụi", "đốm", "đỏ", "stachyris", "striolata", "bullet", "khướu", "bụi", "cổ", "trắng", "stachyris", "leucotis", "bullet", "khướu", "bụi", "họng", "đen", "stachyris", "nigricollis", "bullet", "khướu", "bụi", "yếm", "trắng", "stachyris", "thoracica", "bullet", "khướu", "bụi", "phao", "câu", "hung", "stachyris", "maculata", "bullet", "khướu", "bụi", "cánh", "hung", "stachyris", "erythroptera", "bullet", "khướu", "bụi", "ngực", "lưỡi", "liềm", "stachyris", "melanothorax", "bullet", "chi", "stachyridopsis", "bullet", "khướu", "bụi", "trán", "hung", "stachyridopsis", "rufifrons", "bullet", "khướu", "bụi", "deignan", "stachyridopsis", "rufifrons", "rodolphei", "bullet", "khướu", "bụi", "đầu", "đỏ", "stachyridopsis", "ruficeps", "bullet", "khướu", "bụi", "vàng", "stachyridopsis" ]
eupogoniopsis caudatula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eupogoniopsis", "caudatula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
heilberscheid là một đô thị trong huyện westerwald bang rheinland-pfalz thuộc nước đức đô thị heilberscheid có diện tích 6 37 km² dân số là người 31 12 2006
[ "heilberscheid", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "westerwald", "bang", "rheinland-pfalz", "thuộc", "nước", "đức", "đô", "thị", "heilberscheid", "có", "diện", "tích", "6", "37", "km²", "dân", "số", "là", "người", "31", "12", "2006" ]
sân vận động thể thao kirani james là một sân vận động đa năng ở st george s grenada sân hiện đang được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá sân vận động có sức chứa 8 000 người sân được đổi tên thành sân vận động thể thao kirani james vào tháng 4 năm 2017 để vinh danh người giành huy chương olympic đầu tiên của grenada kirani james
[ "sân", "vận", "động", "thể", "thao", "kirani", "james", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "ở", "st", "george", "s", "grenada", "sân", "hiện", "đang", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "cho", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "sân", "vận", "động", "có", "sức", "chứa", "8", "000", "người", "sân", "được", "đổi", "tên", "thành", "sân", "vận", "động", "thể", "thao", "kirani", "james", "vào", "tháng", "4", "năm", "2017", "để", "vinh", "danh", "người", "giành", "huy", "chương", "olympic", "đầu", "tiên", "của", "grenada", "kirani", "james" ]
lisp là ngôn ngữ lập trình được phát triển từ rất sớm 1958 lisp viết tắt của list processing có cấu trúc dữ liệu nền tảng là các danh sách liên kết linked list lisp được biết đến như một trong những ngôn ngữ lập trình hàm tiêu biểu mặc dù đôi khi vẫn có các chương trình lisp được viết theo hướng thủ tục về hình thức cú pháp lệnh của lisp rất đặc biệt với những cặp ngoặc đơn và viết theo ký pháp tiền tố == lịch sử == lisp được john mccarthy đề xuất vào năm 1958 tại mit steve russell đã chuyển từ ý tưởng sang thực tế trên máy tính trình biên dịch lisp đầu tiên được viết bởi tim hart và mike levin 1962 bằng chính ngôn ngữ lisp lisp đã được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo == đặc điểm == bullet cú pháp thuần nhất sẽ được trình bày trong phần dưới bullet hàm cũng là một đối tượng bullet lập trình kiểu động bullet thu rác trong bộ nhớ garbage collector bullet gói chương trình bullet biên dịch tăng dần incremental compiling trong khi phát triển chương trình có thể sử dụng các hàm được biên dịch cùng với các hàm được thông dịch == cú pháp == bullet lisp có cú pháp thuần nhất cấu trúc chung của lisp là danh sách liên kết biểu thị bởi cặp ngoặc đơn bên trong là các phần ngăn cách bởi dấu trống space trong đó mỗi phần có thể là ví dụ cú pháp như vậy
[ "lisp", "là", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "được", "phát", "triển", "từ", "rất", "sớm", "1958", "lisp", "viết", "tắt", "của", "list", "processing", "có", "cấu", "trúc", "dữ", "liệu", "nền", "tảng", "là", "các", "danh", "sách", "liên", "kết", "linked", "list", "lisp", "được", "biết", "đến", "như", "một", "trong", "những", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "hàm", "tiêu", "biểu", "mặc", "dù", "đôi", "khi", "vẫn", "có", "các", "chương", "trình", "lisp", "được", "viết", "theo", "hướng", "thủ", "tục", "về", "hình", "thức", "cú", "pháp", "lệnh", "của", "lisp", "rất", "đặc", "biệt", "với", "những", "cặp", "ngoặc", "đơn", "và", "viết", "theo", "ký", "pháp", "tiền", "tố", "==", "lịch", "sử", "==", "lisp", "được", "john", "mccarthy", "đề", "xuất", "vào", "năm", "1958", "tại", "mit", "steve", "russell", "đã", "chuyển", "từ", "ý", "tưởng", "sang", "thực", "tế", "trên", "máy", "tính", "trình", "biên", "dịch", "lisp", "đầu", "tiên", "được", "viết", "bởi", "tim", "hart", "và", "mike", "levin", "1962", "bằng", "chính", "ngôn", "ngữ", "lisp", "lisp", "đã", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "lĩnh", "vực", "trí", "tuệ", "nhân", "tạo", "==", "đặc", "điểm", "==", "bullet", "cú", "pháp", "thuần", "nhất", "sẽ", "được", "trình", "bày", "trong", "phần", "dưới", "bullet", "hàm", "cũng", "là", "một", "đối", "tượng", "bullet", "lập", "trình", "kiểu", "động", "bullet", "thu", "rác", "trong", "bộ", "nhớ", "garbage", "collector", "bullet", "gói", "chương", "trình", "bullet", "biên", "dịch", "tăng", "dần", "incremental", "compiling", "trong", "khi", "phát", "triển", "chương", "trình", "có", "thể", "sử", "dụng", "các", "hàm", "được", "biên", "dịch", "cùng", "với", "các", "hàm", "được", "thông", "dịch", "==", "cú", "pháp", "==", "bullet", "lisp", "có", "cú", "pháp", "thuần", "nhất", "cấu", "trúc", "chung", "của", "lisp", "là", "danh", "sách", "liên", "kết", "biểu", "thị", "bởi", "cặp", "ngoặc", "đơn", "bên", "trong", "là", "các", "phần", "ngăn", "cách", "bởi", "dấu", "trống", "space", "trong", "đó", "mỗi", "phần", "có", "thể", "là", "ví", "dụ", "cú", "pháp", "như", "vậy" ]
qđ-qp ngày 11 02 1997 của bqp trường mang tên trường cđkt vin-hem pich bullet theo quyết định số 2165 qđ-bqp ngày 09 7 2009 của bộ trưởng bộ quốc phòng trường mang tên trường sĩ quan kỹ thuật quân sự vin-hem pích trực thuộc tổng cục kỹ thuật bullet ngày 23 12 2010 phó thủ tướng chính phủ nguyễn thiện nhân đã ký quyết định số 2345 qđ-ttg thành lập trường đại học trần đại nghĩa trên cơ sở nâng cấp trường sĩ quan kỹ thuật quân sự vin-hem-pích bullet từ năm 2020 trường dừng tuyển sinh bậc đại học các chỉ tiêu tuyển sinh chuyển sang cho học viện kỹ thuật quân sự == chức năng nhiệm vụ == i đào tạo sĩ quan kỹ thuật trình độ đại học kỹ sư quân sự hệ quân sự bullet 1 công nghệ kỹ thuật cơ khí các chuyên ngành kỹ thuật vũ khí kỹ thuật tăng thiết giáp kỹ thuật đạn dược bullet 2 công nghệ kỹ thuật cơ khí động lực chuyên ngành kỹ thuật xe máy quân sự ii đào tạo kỹ sư công nghệ phục vụ cnh-hđh hệ dân sự bullet 1 công nghệ thông tin bullet 2 công nghệ kỹ thuật ô tô bullet 3 công nghệ kỹ thuật cơ khí bullet 4 giáo dục quốc phòng và an ninh == ban giám hiệu == bullet hiệu trưởng đại tá tiến sĩ trần hồng thanh bullet chính ủy đại tá tiến sĩ ngut nguyễn chiến hạm bullet phó hiệu trưởng đại tá pgs tiến sĩ lương hồng sâm bullet phó chính ủy đại tá thạc sĩ nguyễn mạnh hùng == cơ cấu tổ chức == === các phòng ban chức năng === bullet phòng tham mưu hành
[ "qđ-qp", "ngày", "11", "02", "1997", "của", "bqp", "trường", "mang", "tên", "trường", "cđkt", "vin-hem", "pich", "bullet", "theo", "quyết", "định", "số", "2165", "qđ-bqp", "ngày", "09", "7", "2009", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "trường", "mang", "tên", "trường", "sĩ", "quan", "kỹ", "thuật", "quân", "sự", "vin-hem", "pích", "trực", "thuộc", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "bullet", "ngày", "23", "12", "2010", "phó", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "nguyễn", "thiện", "nhân", "đã", "ký", "quyết", "định", "số", "2345", "qđ-ttg", "thành", "lập", "trường", "đại", "học", "trần", "đại", "nghĩa", "trên", "cơ", "sở", "nâng", "cấp", "trường", "sĩ", "quan", "kỹ", "thuật", "quân", "sự", "vin-hem-pích", "bullet", "từ", "năm", "2020", "trường", "dừng", "tuyển", "sinh", "bậc", "đại", "học", "các", "chỉ", "tiêu", "tuyển", "sinh", "chuyển", "sang", "cho", "học", "viện", "kỹ", "thuật", "quân", "sự", "==", "chức", "năng", "nhiệm", "vụ", "==", "i", "đào", "tạo", "sĩ", "quan", "kỹ", "thuật", "trình", "độ", "đại", "học", "kỹ", "sư", "quân", "sự", "hệ", "quân", "sự", "bullet", "1", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "cơ", "khí", "các", "chuyên", "ngành", "kỹ", "thuật", "vũ", "khí", "kỹ", "thuật", "tăng", "thiết", "giáp", "kỹ", "thuật", "đạn", "dược", "bullet", "2", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "cơ", "khí", "động", "lực", "chuyên", "ngành", "kỹ", "thuật", "xe", "máy", "quân", "sự", "ii", "đào", "tạo", "kỹ", "sư", "công", "nghệ", "phục", "vụ", "cnh-hđh", "hệ", "dân", "sự", "bullet", "1", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "2", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "ô", "tô", "bullet", "3", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "cơ", "khí", "bullet", "4", "giáo", "dục", "quốc", "phòng", "và", "an", "ninh", "==", "ban", "giám", "hiệu", "==", "bullet", "hiệu", "trưởng", "đại", "tá", "tiến", "sĩ", "trần", "hồng", "thanh", "bullet", "chính", "ủy", "đại", "tá", "tiến", "sĩ", "ngut", "nguyễn", "chiến", "hạm", "bullet", "phó", "hiệu", "trưởng", "đại", "tá", "pgs", "tiến", "sĩ", "lương", "hồng", "sâm", "bullet", "phó", "chính", "ủy", "đại", "tá", "thạc", "sĩ", "nguyễn", "mạnh", "hùng", "==", "cơ", "cấu", "tổ", "chức", "==", "===", "các", "phòng", "ban", "chức", "năng", "===", "bullet", "phòng", "tham", "mưu", "hành" ]
xylorhiza venusta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được m e jones a heller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "xylorhiza", "venusta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "a", "heller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
nam ngoài ra phía dưới còn có tầng trời tứ thiên vương cũng là các vị vua trời dưới quyền của ngài tứ thiên vương cũng được xưng là thượng đế bởi mỗi vị cũng là một vị vua cõi trời cai quản cõi trời riêng của mình và tam giới điều này càng làm tôn quý địa vị của vua ở tầng trời phía trên là tầng trời thứ 2 hạo thiên ngọc hoàng thượng đế thời nhà tống tôn hiệu đầy đủ của ông là hạo thiên ngọc hoàng thượng đế 昊天玉皇上帝 == lịch sử == người việt cổ đã sử dụng thần thoại thần trụ trời để giải thích về nguồn gốc của thế giới sau này khi đạo lão từ trung quốc du nhập vào việt nam thì ông trời mới được gọi là ngọc hoàng theo đạo giáo trung quốc thì ngọc hoàng thượng đế là vị đứng đầu trong tứ ngự được tam thanh lựa chọn ra để cai quản các thiên vương cõi trời và chư thần tiên trong tam giới là vị đại diện cho trời tức tạo hóa duy trì và chấp chưởng giám sát thiên điều và luật lệ ngài còn có thể sửa đổi bổ sung và đặt ra luật lệ cho phù hợp với sự cai quản của ngài trong tam giới nếu không tính đến tam thanh thì ngọc hoàng thượng đế là vị vua trời tối cao với quyền hạn tối thượng tam thanh sau khi lập ra ngọc hoàng thượng đế thì ba vị này
[ "nam", "ngoài", "ra", "phía", "dưới", "còn", "có", "tầng", "trời", "tứ", "thiên", "vương", "cũng", "là", "các", "vị", "vua", "trời", "dưới", "quyền", "của", "ngài", "tứ", "thiên", "vương", "cũng", "được", "xưng", "là", "thượng", "đế", "bởi", "mỗi", "vị", "cũng", "là", "một", "vị", "vua", "cõi", "trời", "cai", "quản", "cõi", "trời", "riêng", "của", "mình", "và", "tam", "giới", "điều", "này", "càng", "làm", "tôn", "quý", "địa", "vị", "của", "vua", "ở", "tầng", "trời", "phía", "trên", "là", "tầng", "trời", "thứ", "2", "hạo", "thiên", "ngọc", "hoàng", "thượng", "đế", "thời", "nhà", "tống", "tôn", "hiệu", "đầy", "đủ", "của", "ông", "là", "hạo", "thiên", "ngọc", "hoàng", "thượng", "đế", "昊天玉皇上帝", "==", "lịch", "sử", "==", "người", "việt", "cổ", "đã", "sử", "dụng", "thần", "thoại", "thần", "trụ", "trời", "để", "giải", "thích", "về", "nguồn", "gốc", "của", "thế", "giới", "sau", "này", "khi", "đạo", "lão", "từ", "trung", "quốc", "du", "nhập", "vào", "việt", "nam", "thì", "ông", "trời", "mới", "được", "gọi", "là", "ngọc", "hoàng", "theo", "đạo", "giáo", "trung", "quốc", "thì", "ngọc", "hoàng", "thượng", "đế", "là", "vị", "đứng", "đầu", "trong", "tứ", "ngự", "được", "tam", "thanh", "lựa", "chọn", "ra", "để", "cai", "quản", "các", "thiên", "vương", "cõi", "trời", "và", "chư", "thần", "tiên", "trong", "tam", "giới", "là", "vị", "đại", "diện", "cho", "trời", "tức", "tạo", "hóa", "duy", "trì", "và", "chấp", "chưởng", "giám", "sát", "thiên", "điều", "và", "luật", "lệ", "ngài", "còn", "có", "thể", "sửa", "đổi", "bổ", "sung", "và", "đặt", "ra", "luật", "lệ", "cho", "phù", "hợp", "với", "sự", "cai", "quản", "của", "ngài", "trong", "tam", "giới", "nếu", "không", "tính", "đến", "tam", "thanh", "thì", "ngọc", "hoàng", "thượng", "đế", "là", "vị", "vua", "trời", "tối", "cao", "với", "quyền", "hạn", "tối", "thượng", "tam", "thanh", "sau", "khi", "lập", "ra", "ngọc", "hoàng", "thượng", "đế", "thì", "ba", "vị", "này" ]
mordella conspecta là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1917
[ "mordella", "conspecta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1917" ]
ngoài == bullet abertis airports
[ "ngoài", "==", "bullet", "abertis", "airports" ]
gorebal lingsugur gorebal là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ
[ "gorebal", "lingsugur", "gorebal", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "lingsugur", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
macrinus lo sợ cho sự an toàn của mình nếu hoàng đế biết được lời tiên đoán này cũng theo dio thì caracalla đã thực hiện các bước tái phân bổ các hành viên trong phe cánh macrinus vào mùa xuân năm 217 caracalla đang ở các tỉnh phía đông để chuẩn bị mở một chiến dịch quân sự chống lại đế quốc parthia macrinus lúc này cũng tham gia vào chiến dịch và lãnh trọng trách chỉ huy cấm vệ quân đến tháng 4 đích thân hoàng đế đến thăm một ngôi đền thờ thần luna gần vị trí diễn ra trận carrhae với chỉ duy nhất một nhóm thân binh hộ tống theo ông trong đó có cả macrinus sự kiện không rõ ràng nhưng chắc chắn rằng caracalla đã bị sát hại tại một số điểm trong chuyến đi có thể vụ việc xảy ra vào ngày 8 tháng 4 thi thể của caracalla được nhóm thân binh mang về từ đền thờ cùng với thi thể của một vệ sĩ hộ giá câu chuyện như macrinus kể lại là thi thể của tên vệ binh đó đã sát hại caracalla bất chợt đến ngày 11 tháng 4 macrinus đã tự xưng là hoàng đế la mã rồi phong con mình là diadumenianus làm caesar và người kế vị ông còn tự ban cho mình cái tên antoninus vì vậy có thể kết nối chính ông với các triều đại tương đối ổn định của các hoàng đế antoninus vào thế kỷ thứ 2 == triều
[ "macrinus", "lo", "sợ", "cho", "sự", "an", "toàn", "của", "mình", "nếu", "hoàng", "đế", "biết", "được", "lời", "tiên", "đoán", "này", "cũng", "theo", "dio", "thì", "caracalla", "đã", "thực", "hiện", "các", "bước", "tái", "phân", "bổ", "các", "hành", "viên", "trong", "phe", "cánh", "macrinus", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "217", "caracalla", "đang", "ở", "các", "tỉnh", "phía", "đông", "để", "chuẩn", "bị", "mở", "một", "chiến", "dịch", "quân", "sự", "chống", "lại", "đế", "quốc", "parthia", "macrinus", "lúc", "này", "cũng", "tham", "gia", "vào", "chiến", "dịch", "và", "lãnh", "trọng", "trách", "chỉ", "huy", "cấm", "vệ", "quân", "đến", "tháng", "4", "đích", "thân", "hoàng", "đế", "đến", "thăm", "một", "ngôi", "đền", "thờ", "thần", "luna", "gần", "vị", "trí", "diễn", "ra", "trận", "carrhae", "với", "chỉ", "duy", "nhất", "một", "nhóm", "thân", "binh", "hộ", "tống", "theo", "ông", "trong", "đó", "có", "cả", "macrinus", "sự", "kiện", "không", "rõ", "ràng", "nhưng", "chắc", "chắn", "rằng", "caracalla", "đã", "bị", "sát", "hại", "tại", "một", "số", "điểm", "trong", "chuyến", "đi", "có", "thể", "vụ", "việc", "xảy", "ra", "vào", "ngày", "8", "tháng", "4", "thi", "thể", "của", "caracalla", "được", "nhóm", "thân", "binh", "mang", "về", "từ", "đền", "thờ", "cùng", "với", "thi", "thể", "của", "một", "vệ", "sĩ", "hộ", "giá", "câu", "chuyện", "như", "macrinus", "kể", "lại", "là", "thi", "thể", "của", "tên", "vệ", "binh", "đó", "đã", "sát", "hại", "caracalla", "bất", "chợt", "đến", "ngày", "11", "tháng", "4", "macrinus", "đã", "tự", "xưng", "là", "hoàng", "đế", "la", "mã", "rồi", "phong", "con", "mình", "là", "diadumenianus", "làm", "caesar", "và", "người", "kế", "vị", "ông", "còn", "tự", "ban", "cho", "mình", "cái", "tên", "antoninus", "vì", "vậy", "có", "thể", "kết", "nối", "chính", "ông", "với", "các", "triều", "đại", "tương", "đối", "ổn", "định", "của", "các", "hoàng", "đế", "antoninus", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "2", "==", "triều" ]
tephrosia belizensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lundell miêu tả khoa học đầu tiên
[ "tephrosia", "belizensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lundell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
goes là một đô thị và thành phố ở phía tây nam hà lan trong zuid-beveland tỉnh zeeland thành phố goes có khoảng 27 000 dân goes được thành lập vào thế kỷ thứ 10 bên bờ một dòng sông de korte gos gos ngắn làng phát triển nhanh và trong thế kỷ 12 đầu nó có một quảng trường thị trường và một nhà thờ đức mẹ maria năm 1405 goes nhận được tư cách thành phố và trong 1417 người ta xây dựng bức tường xung quanh thành phố sự thịnh vượng của thành phố là dựa trên các ngành công nghiệp vải và sản xuất muối trong thế kỷ 16 goes suy thoái tuyến đường thủy kết nối thành phố ra biển đã bị bồi đắp bùn và năm 1544 một vụ cháy lớn đã phá hủy một phần của thành phố
[ "goes", "là", "một", "đô", "thị", "và", "thành", "phố", "ở", "phía", "tây", "nam", "hà", "lan", "trong", "zuid-beveland", "tỉnh", "zeeland", "thành", "phố", "goes", "có", "khoảng", "27", "000", "dân", "goes", "được", "thành", "lập", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "10", "bên", "bờ", "một", "dòng", "sông", "de", "korte", "gos", "gos", "ngắn", "làng", "phát", "triển", "nhanh", "và", "trong", "thế", "kỷ", "12", "đầu", "nó", "có", "một", "quảng", "trường", "thị", "trường", "và", "một", "nhà", "thờ", "đức", "mẹ", "maria", "năm", "1405", "goes", "nhận", "được", "tư", "cách", "thành", "phố", "và", "trong", "1417", "người", "ta", "xây", "dựng", "bức", "tường", "xung", "quanh", "thành", "phố", "sự", "thịnh", "vượng", "của", "thành", "phố", "là", "dựa", "trên", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "vải", "và", "sản", "xuất", "muối", "trong", "thế", "kỷ", "16", "goes", "suy", "thoái", "tuyến", "đường", "thủy", "kết", "nối", "thành", "phố", "ra", "biển", "đã", "bị", "bồi", "đắp", "bùn", "và", "năm", "1544", "một", "vụ", "cháy", "lớn", "đã", "phá", "hủy", "một", "phần", "của", "thành", "phố" ]
rothmannia talbotii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham keay miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "rothmannia", "talbotii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "wernham", "keay", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
một số vi khuẩn sinh độc tố có thể nhiễm trực tiếp từ vật chủ sang cơ thể người mà không qua con đường ăn uống một loại thực phẩm có thể chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh đặc biệt là các thực phẩm giàu dinh dưỡng như thịt cá trứng sữa ví dụ trong các sản phẩm thịt có thể xuất hiện nhiều loài vi khuẩn trong số đó có nhiều loài sinh độc tố như clostridium botulinum clostridium perfringens salmonella spp staphylococcus aureus bacillius cereus e coli ngược lại một loài vi khuẩn có thể có mặt trong nhiều loại thực phẩm khác nhau và sản sinh một hoặc nhiều loại độc tố ví dụ các loài salmonella có mặt trong hầu hết các loại thực phẩm chúng có thể sinh các độc tố enterotoxin và cytotoxin == sự ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm == vi khuẩn gây bệnh và các độc tố của chúng đều gây ảnh hưởng xấu đến chất lượng thực phẩm nhưng nói chung không gây ảnh hưởng nhiều đến chất lượng cảm quan như các vi nấm và độc tố vi nấm ví dụ như hải sản bị nhiễm vibrio spp rất khó để nhận diện và phân biệt với hải sản không nhiễm khuẩn về màu sắc mùi vị trạng thái sản phẩm ngũ cốc bị nhiễm salmonella không thay đổi trạng thái cảm quan nhiều so với sản phẩm ngũ cốc nhiễm các loài vi nấm và độc tố của chúng như aflatoxin ochratoxin tuy nhiên cũng có trường
[ "một", "số", "vi", "khuẩn", "sinh", "độc", "tố", "có", "thể", "nhiễm", "trực", "tiếp", "từ", "vật", "chủ", "sang", "cơ", "thể", "người", "mà", "không", "qua", "con", "đường", "ăn", "uống", "một", "loại", "thực", "phẩm", "có", "thể", "chứa", "nhiều", "vi", "khuẩn", "gây", "bệnh", "đặc", "biệt", "là", "các", "thực", "phẩm", "giàu", "dinh", "dưỡng", "như", "thịt", "cá", "trứng", "sữa", "ví", "dụ", "trong", "các", "sản", "phẩm", "thịt", "có", "thể", "xuất", "hiện", "nhiều", "loài", "vi", "khuẩn", "trong", "số", "đó", "có", "nhiều", "loài", "sinh", "độc", "tố", "như", "clostridium", "botulinum", "clostridium", "perfringens", "salmonella", "spp", "staphylococcus", "aureus", "bacillius", "cereus", "e", "coli", "ngược", "lại", "một", "loài", "vi", "khuẩn", "có", "thể", "có", "mặt", "trong", "nhiều", "loại", "thực", "phẩm", "khác", "nhau", "và", "sản", "sinh", "một", "hoặc", "nhiều", "loại", "độc", "tố", "ví", "dụ", "các", "loài", "salmonella", "có", "mặt", "trong", "hầu", "hết", "các", "loại", "thực", "phẩm", "chúng", "có", "thể", "sinh", "các", "độc", "tố", "enterotoxin", "và", "cytotoxin", "==", "sự", "ảnh", "hưởng", "đến", "chất", "lượng", "thực", "phẩm", "==", "vi", "khuẩn", "gây", "bệnh", "và", "các", "độc", "tố", "của", "chúng", "đều", "gây", "ảnh", "hưởng", "xấu", "đến", "chất", "lượng", "thực", "phẩm", "nhưng", "nói", "chung", "không", "gây", "ảnh", "hưởng", "nhiều", "đến", "chất", "lượng", "cảm", "quan", "như", "các", "vi", "nấm", "và", "độc", "tố", "vi", "nấm", "ví", "dụ", "như", "hải", "sản", "bị", "nhiễm", "vibrio", "spp", "rất", "khó", "để", "nhận", "diện", "và", "phân", "biệt", "với", "hải", "sản", "không", "nhiễm", "khuẩn", "về", "màu", "sắc", "mùi", "vị", "trạng", "thái", "sản", "phẩm", "ngũ", "cốc", "bị", "nhiễm", "salmonella", "không", "thay", "đổi", "trạng", "thái", "cảm", "quan", "nhiều", "so", "với", "sản", "phẩm", "ngũ", "cốc", "nhiễm", "các", "loài", "vi", "nấm", "và", "độc", "tố", "của", "chúng", "như", "aflatoxin", "ochratoxin", "tuy", "nhiên", "cũng", "có", "trường" ]
vương tình mộng phước lộc thọ máu nhuộm sân chùa đứa con họ triệu đặc biệt với vai trần thị dung trong vở cải lương lịch sử dấu ấn giao thời tú sương đã đoạt huy chương vàng tại hội diễn sân khấu cải lương chuyên nghiệp toàn quốc năm 2009 song song đó cô còn cộng tác với nhóm xã hội hóa của nghệ sĩ vũ luân và hát chánh với anh trong các vở lương sơn bá chúc anh đài võ tắc thiên và thái bình công chúa … == các vai diễn nổi bật == bullet chúc anh đài trong lương sơn bá chúc anh đài diễn chung với vũ luân bullet trần thị dung trong dấu ấn giao thời diễn với lê trung thảo bullet bạch xà trong tình người kiếp rắn diễn chung với vũ luân bullet tây thi trong giang sơn mỹ nhân thất thủ cô tô thành diễn chung với vũ luân bullet tạ huê đàn trong xử bá đao từ hải thọ diễn chung với vũ luân bullet liên hương trong hồ ly luỵ tình diễn chung với vũ luân bullet lữ bố trong phụng nghi đình bullet mỵ châu trong chiếc áo thiên nga diễn với kim tử long == các danh hiệu giải thưởng == bullet nghệ sĩ ưu tú 2015 bullet huy chương vàng triển vọng giải thưởng trần hữu trang 1995 bullet giải diễn viên tài sắc do báo sân khấu thành phố tổ chức 2004 bullet giải mai vàng do báo người lao động tổ chức 2004 bullet giải tài năng trẻ toàn quốc do cục nghệ thuật
[ "vương", "tình", "mộng", "phước", "lộc", "thọ", "máu", "nhuộm", "sân", "chùa", "đứa", "con", "họ", "triệu", "đặc", "biệt", "với", "vai", "trần", "thị", "dung", "trong", "vở", "cải", "lương", "lịch", "sử", "dấu", "ấn", "giao", "thời", "tú", "sương", "đã", "đoạt", "huy", "chương", "vàng", "tại", "hội", "diễn", "sân", "khấu", "cải", "lương", "chuyên", "nghiệp", "toàn", "quốc", "năm", "2009", "song", "song", "đó", "cô", "còn", "cộng", "tác", "với", "nhóm", "xã", "hội", "hóa", "của", "nghệ", "sĩ", "vũ", "luân", "và", "hát", "chánh", "với", "anh", "trong", "các", "vở", "lương", "sơn", "bá", "chúc", "anh", "đài", "võ", "tắc", "thiên", "và", "thái", "bình", "công", "chúa", "…", "==", "các", "vai", "diễn", "nổi", "bật", "==", "bullet", "chúc", "anh", "đài", "trong", "lương", "sơn", "bá", "chúc", "anh", "đài", "diễn", "chung", "với", "vũ", "luân", "bullet", "trần", "thị", "dung", "trong", "dấu", "ấn", "giao", "thời", "diễn", "với", "lê", "trung", "thảo", "bullet", "bạch", "xà", "trong", "tình", "người", "kiếp", "rắn", "diễn", "chung", "với", "vũ", "luân", "bullet", "tây", "thi", "trong", "giang", "sơn", "mỹ", "nhân", "thất", "thủ", "cô", "tô", "thành", "diễn", "chung", "với", "vũ", "luân", "bullet", "tạ", "huê", "đàn", "trong", "xử", "bá", "đao", "từ", "hải", "thọ", "diễn", "chung", "với", "vũ", "luân", "bullet", "liên", "hương", "trong", "hồ", "ly", "luỵ", "tình", "diễn", "chung", "với", "vũ", "luân", "bullet", "lữ", "bố", "trong", "phụng", "nghi", "đình", "bullet", "mỵ", "châu", "trong", "chiếc", "áo", "thiên", "nga", "diễn", "với", "kim", "tử", "long", "==", "các", "danh", "hiệu", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "nghệ", "sĩ", "ưu", "tú", "2015", "bullet", "huy", "chương", "vàng", "triển", "vọng", "giải", "thưởng", "trần", "hữu", "trang", "1995", "bullet", "giải", "diễn", "viên", "tài", "sắc", "do", "báo", "sân", "khấu", "thành", "phố", "tổ", "chức", "2004", "bullet", "giải", "mai", "vàng", "do", "báo", "người", "lao", "động", "tổ", "chức", "2004", "bullet", "giải", "tài", "năng", "trẻ", "toàn", "quốc", "do", "cục", "nghệ", "thuật" ]
solangella micromacula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "solangella", "micromacula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
kéo dài trong thời kỳ này được gọi là cuối cổ điển các đô thị phía bắc chichen itza và uxmal cho thấy hoạt động gia tăng các đô thị lớn ở phía bắc bán đảo yucatán tiếp tục có người ở rất lâu sau khi các đô thị của vùng đất thấp phía nam ngừng hoạt động tổ chức xã hội cổ điển maya dựa trên thẩm quyền nghi thức của người cai trị thay vì quyền kiểm soát thương mại và phân phối thực phẩm mô hình cai trị này không ổn định và khó đáp ứng với những thay đổi bởi vì vua chỉ có quyền hạn trong việc xây dựng nghi lễ và chiến tranh điều này chỉ khiến trầm trọng thêm các vấn đề hệ thống đến thế kỷ thứ 9 và 10 thể chế này sụp đổ hoàn toàn ở phía bắc yucatán chế độ tập quyền vào vua bị thay thế bởi một hội đồng cầm quyền tạo nên bởi dòng dõi tinh hoa ở miền nam yucatán và trung tâm petén các vương quốc dần dần suy vong ở phía tây petén và một số khu vực khác những thay đổi diễn ra quá dữ dội khiến dân số sụt giảm nhanh chóng qua một vài thế hệ những vùng đất rộng lớn của khu vực trung tâm maya bị bỏ hoang cả thủ đô và trung tâm thứ cấp của họ bị bỏ hoàng trong khoảng thời gian từ 50 đến 100 năm các đô thị thay chân
[ "kéo", "dài", "trong", "thời", "kỳ", "này", "được", "gọi", "là", "cuối", "cổ", "điển", "các", "đô", "thị", "phía", "bắc", "chichen", "itza", "và", "uxmal", "cho", "thấy", "hoạt", "động", "gia", "tăng", "các", "đô", "thị", "lớn", "ở", "phía", "bắc", "bán", "đảo", "yucatán", "tiếp", "tục", "có", "người", "ở", "rất", "lâu", "sau", "khi", "các", "đô", "thị", "của", "vùng", "đất", "thấp", "phía", "nam", "ngừng", "hoạt", "động", "tổ", "chức", "xã", "hội", "cổ", "điển", "maya", "dựa", "trên", "thẩm", "quyền", "nghi", "thức", "của", "người", "cai", "trị", "thay", "vì", "quyền", "kiểm", "soát", "thương", "mại", "và", "phân", "phối", "thực", "phẩm", "mô", "hình", "cai", "trị", "này", "không", "ổn", "định", "và", "khó", "đáp", "ứng", "với", "những", "thay", "đổi", "bởi", "vì", "vua", "chỉ", "có", "quyền", "hạn", "trong", "việc", "xây", "dựng", "nghi", "lễ", "và", "chiến", "tranh", "điều", "này", "chỉ", "khiến", "trầm", "trọng", "thêm", "các", "vấn", "đề", "hệ", "thống", "đến", "thế", "kỷ", "thứ", "9", "và", "10", "thể", "chế", "này", "sụp", "đổ", "hoàn", "toàn", "ở", "phía", "bắc", "yucatán", "chế", "độ", "tập", "quyền", "vào", "vua", "bị", "thay", "thế", "bởi", "một", "hội", "đồng", "cầm", "quyền", "tạo", "nên", "bởi", "dòng", "dõi", "tinh", "hoa", "ở", "miền", "nam", "yucatán", "và", "trung", "tâm", "petén", "các", "vương", "quốc", "dần", "dần", "suy", "vong", "ở", "phía", "tây", "petén", "và", "một", "số", "khu", "vực", "khác", "những", "thay", "đổi", "diễn", "ra", "quá", "dữ", "dội", "khiến", "dân", "số", "sụt", "giảm", "nhanh", "chóng", "qua", "một", "vài", "thế", "hệ", "những", "vùng", "đất", "rộng", "lớn", "của", "khu", "vực", "trung", "tâm", "maya", "bị", "bỏ", "hoang", "cả", "thủ", "đô", "và", "trung", "tâm", "thứ", "cấp", "của", "họ", "bị", "bỏ", "hoàng", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "50", "đến", "100", "năm", "các", "đô", "thị", "thay", "chân" ]
sáo đá mỏ đỏ hay sáo đá đầu trắng danh pháp hai phần spodiopsar sericeus là một loài chim trong họ sturnidae sáo đá mỏ đỏ được tìm thấy ở nam và đông nam trung quốc hồng kông đài loan philipin việt nam cũng ghi nhận tại nhật bản và bán đảo triều tiên
[ "sáo", "đá", "mỏ", "đỏ", "hay", "sáo", "đá", "đầu", "trắng", "danh", "pháp", "hai", "phần", "spodiopsar", "sericeus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "sturnidae", "sáo", "đá", "mỏ", "đỏ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "và", "đông", "nam", "trung", "quốc", "hồng", "kông", "đài", "loan", "philipin", "việt", "nam", "cũng", "ghi", "nhận", "tại", "nhật", "bản", "và", "bán", "đảo", "triều", "tiên" ]
dagebüll tiếng mooring bắc frisia doogebel là một đô thị ở bờ biển bắc của schleswig-holstein đô thị này thuộc huyện nordfriesland đức đô thị này có diện tích 36 22 km2 dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 939 người dagebüll ngày nay đã được lập năm 1978 thông qua việc sáp nhập các đô thị fahretoft juliane-marien-koog và waygaard dagebüll đã từng là một hallig các căn nhà cổ nhất đã được xây trên các ụ đất nhân tạo năm 1704 khu vực này đã có đê biển nhà thờ tại đô thị này được xây năm 1731 == người địa phương nổi bật == bullet hans mollenhauer millies 1883–1957 nhạc công violin và nhà soạn nhạc == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức bullet các cộng đồng ở dagebüll
[ "dagebüll", "tiếng", "mooring", "bắc", "frisia", "doogebel", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bờ", "biển", "bắc", "của", "schleswig-holstein", "đô", "thị", "này", "thuộc", "huyện", "nordfriesland", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "36", "22", "km2", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2005", "là", "939", "người", "dagebüll", "ngày", "nay", "đã", "được", "lập", "năm", "1978", "thông", "qua", "việc", "sáp", "nhập", "các", "đô", "thị", "fahretoft", "juliane-marien-koog", "và", "waygaard", "dagebüll", "đã", "từng", "là", "một", "hallig", "các", "căn", "nhà", "cổ", "nhất", "đã", "được", "xây", "trên", "các", "ụ", "đất", "nhân", "tạo", "năm", "1704", "khu", "vực", "này", "đã", "có", "đê", "biển", "nhà", "thờ", "tại", "đô", "thị", "này", "được", "xây", "năm", "1731", "==", "người", "địa", "phương", "nổi", "bật", "==", "bullet", "hans", "mollenhauer", "millies", "1883–1957", "nhạc", "công", "violin", "và", "nhà", "soạn", "nhạc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "bullet", "các", "cộng", "đồng", "ở", "dagebüll" ]
gamasomorpha gershomi là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi gamasomorpha gamasomorpha gershomi được michael saaristo miêu tả năm 2007
[ "gamasomorpha", "gershomi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gamasomorpha", "gamasomorpha", "gershomi", "được", "michael", "saaristo", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
cerylon ankaratrae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được dajoz miêu tả khoa học năm 1974
[ "cerylon", "ankaratrae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerylonidae", "loài", "này", "được", "dajoz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
mainz đạt được thành tích tốt nhất của mình trong lịch sử tham dự bundesliga là vị trí thứ năm === schalke 04 === ngày 6 tháng 6 năm 2011 fuchs ký hợp đồng có thời hạn 4 năm với schalke 04 ngay trong trận đấu đầu tiên cùng với schalke anh đã cùng đội bóng này giành được danh hiệu vô địch siêu cúp đức sau chiến thắng trước borussia dortmund bàn thắng đầu tiên của anh tại bundesliga cho schalke đến vào ngày 21 tháng 8 năm 2011 trong chiến thắng 4-2 trước đội bóng cũ fsv mainz 05 ngày 29 tháng 9 năm 2011 anh lập cú đúp giúp schalke đánh bại maccabi haifa 3-1 tại uefa europa league ở mùa giải 2011-12 anh có 4 bàn thắng và 15 pha kiến tạo ngày 21 tháng 11 năm 2012 bàn thắng duy nhất của fuchs từ một quả sút xa trong trận đấu với olympiakos giúp schalke chính thức giành vé vào vòng đấu loại trực tiếp của uefa champions league ngày 10 tháng 3 năm 2015 trong chiến thắng bất ngờ 4-3 của schalke trước real madrid ngay tại sân santiago bernabéu trong trận lượt về vòng 1 16 uefa champions league 2014-15 fuchs là người đã mở tỉ số cho schalke hợp đồng giữa anh và schalke hết hạn vào cuối mùa giải 2014 15 sau 4 năm thi đấu cho schalke anh đã có 99 lần ra sân tại bundesliga cùng đội bóng nước đức === leicester city === ngày 3 tháng 6 năm 2015 leicester city
[ "mainz", "đạt", "được", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "của", "mình", "trong", "lịch", "sử", "tham", "dự", "bundesliga", "là", "vị", "trí", "thứ", "năm", "===", "schalke", "04", "===", "ngày", "6", "tháng", "6", "năm", "2011", "fuchs", "ký", "hợp", "đồng", "có", "thời", "hạn", "4", "năm", "với", "schalke", "04", "ngay", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "cùng", "với", "schalke", "anh", "đã", "cùng", "đội", "bóng", "này", "giành", "được", "danh", "hiệu", "vô", "địch", "siêu", "cúp", "đức", "sau", "chiến", "thắng", "trước", "borussia", "dortmund", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "của", "anh", "tại", "bundesliga", "cho", "schalke", "đến", "vào", "ngày", "21", "tháng", "8", "năm", "2011", "trong", "chiến", "thắng", "4-2", "trước", "đội", "bóng", "cũ", "fsv", "mainz", "05", "ngày", "29", "tháng", "9", "năm", "2011", "anh", "lập", "cú", "đúp", "giúp", "schalke", "đánh", "bại", "maccabi", "haifa", "3-1", "tại", "uefa", "europa", "league", "ở", "mùa", "giải", "2011-12", "anh", "có", "4", "bàn", "thắng", "và", "15", "pha", "kiến", "tạo", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "2012", "bàn", "thắng", "duy", "nhất", "của", "fuchs", "từ", "một", "quả", "sút", "xa", "trong", "trận", "đấu", "với", "olympiakos", "giúp", "schalke", "chính", "thức", "giành", "vé", "vào", "vòng", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "của", "uefa", "champions", "league", "ngày", "10", "tháng", "3", "năm", "2015", "trong", "chiến", "thắng", "bất", "ngờ", "4-3", "của", "schalke", "trước", "real", "madrid", "ngay", "tại", "sân", "santiago", "bernabéu", "trong", "trận", "lượt", "về", "vòng", "1", "16", "uefa", "champions", "league", "2014-15", "fuchs", "là", "người", "đã", "mở", "tỉ", "số", "cho", "schalke", "hợp", "đồng", "giữa", "anh", "và", "schalke", "hết", "hạn", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "2014", "15", "sau", "4", "năm", "thi", "đấu", "cho", "schalke", "anh", "đã", "có", "99", "lần", "ra", "sân", "tại", "bundesliga", "cùng", "đội", "bóng", "nước", "đức", "===", "leicester", "city", "===", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "2015", "leicester", "city" ]
Trong thời gian này, Le Verrier đã gửi thư đến Johann Galle, giám đốc Đài quan sát Berlin, để thuyết phục tìm kiếm hành tinh mới bằng kính thiên văn phản xạ. Heinrich d'Arrest, một sinh viên thực tập tại đài thiên văn, đã đề xuất với Galle rằng họ nên so sánh bản đồ bầu trời vẽ gần đây trong vùng của vị trí mà Le Verrier tiên đoán với vùng bầu trời quan sát qua kính thiên văn, và tìm xem có vật thể nào di chuyển so với những ngôi sao cố định không. Vào đêm của ngày nhận được lá thư của Le Verrier, ngày 23 tháng 9 năm 1846, Galle và d'Arrest đã phát hiện ra Sao Hải Vương ở vị trí lệch 1° so với tính toán của Le Verrier, và lệch khoảng 12° so với tính toán của Adams. Challis sau đó nói rằng ông đã hai lần quan sát thấy Sao Hải Vương vào ngày 8 và 12 tháng 8 năm đó, nhưng do Challis không có bản đồ sao mới nhất nên đã không nhận ra đó là một hành tinh.
[ "Trong", "thời", "gian", "này,", "Le", "Verrier", "đã", "gửi", "thư", "đến", "Johann", "Galle,", "giám", "đốc", "Đài", "quan", "sát", "Berlin,", "để", "thuyết", "phục", "tìm", "kiếm", "hành", "tinh", "mới", "bằng", "kính", "thiên", "văn", "phản", "xạ.", "Heinrich", "d'Arrest,", "một", "sinh", "viên", "thực", "tập", "tại", "đài", "thiên", "văn,", "đã", "đề", "xuất", "với", "Galle", "rằng", "họ", "nên", "so", "sánh", "bản", "đồ", "bầu", "trời", "vẽ", "gần", "đây", "trong", "vùng", "của", "vị", "trí", "mà", "Le", "Verrier", "tiên", "đoán", "với", "vùng", "bầu", "trời", "quan", "sát", "qua", "kính", "thiên", "văn,", "và", "tìm", "xem", "có", "vật", "thể", "nào", "di", "chuyển", "so", "với", "những", "ngôi", "sao", "cố", "định", "không.", "Vào", "đêm", "của", "ngày", "nhận", "được", "lá", "thư", "của", "Le", "Verrier,", "ngày", "23", "tháng", "9", "năm", "1846,", "Galle", "và", "d'Arrest", "đã", "phát", "hiện", "ra", "Sao", "Hải", "Vương", "ở", "vị", "trí", "lệch", "1°", "so", "với", "tính", "toán", "của", "Le", "Verrier,", "và", "lệch", "khoảng", "12°", "so", "với", "tính", "toán", "của", "Adams.", "Challis", "sau", "đó", "nói", "rằng", "ông", "đã", "hai", "lần", "quan", "sát", "thấy", "Sao", "Hải", "Vương", "vào", "ngày", "8", "và", "12", "tháng", "8", "năm", "đó,", "nhưng", "do", "Challis", "không", "có", "bản", "đồ", "sao", "mới", "nhất", "nên", "đã", "không", "nhận", "ra", "đó", "là", "một", "hành", "tinh." ]
cyrtandra phaeodictyon là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "cyrtandra", "phaeodictyon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
2006 ông hoàng minh chính cựu tổng thư ký đảng dân chủ dưới thời việt nam dân chủ cộng hòa ra tuyên bố phục hồi hoạt động của đảng dân chủ việt nam đảng này lấy lại tên cũ là đảng dân chủ việt nam để nhấn mạnh đảng được phục hoạt và phát triển ở thế kỷ 21 các nhà lãnh đạo đảng thường sử dụng tên gọi tắt khác là đảng dân chủ thế kỷ 21 tên này được sử dụng rộng rãi thay vì dùng tên chính thức tuy nhiên theo ông huỳnh văn tiểng cố uỷ viên thường vụ đảng dân chủ việt nam từ năm 1944 đến năm 1988 thì bản thân ông chính đã bị khai trừ khỏi đảng dân chủ từ lâu khi không được sự đồng tình của số đông cựu đảng viên ông không có quyền và không đủ tư cách đứng ra khôi phục đảng và đảng dân chủ hiện nay mà ông hoàng minh chính lên tiếng khôi phục thì về bản chất đã khác đảng dân chủ từng tồn tại từ năm 1944 đến 1988 == xem thêm == bullet đảng dân chủ thế kỷ 21 == liên kết ngoài == bullet họp mặt cựu đảng viên đảng dân chủ việt nam bullet khôi phục hoạt động đảng dân chủ bbc việt ngữ bullet bài của ông huỳnh văn tiểng đăng trên vietnamnet
[ "2006", "ông", "hoàng", "minh", "chính", "cựu", "tổng", "thư", "ký", "đảng", "dân", "chủ", "dưới", "thời", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "ra", "tuyên", "bố", "phục", "hồi", "hoạt", "động", "của", "đảng", "dân", "chủ", "việt", "nam", "đảng", "này", "lấy", "lại", "tên", "cũ", "là", "đảng", "dân", "chủ", "việt", "nam", "để", "nhấn", "mạnh", "đảng", "được", "phục", "hoạt", "và", "phát", "triển", "ở", "thế", "kỷ", "21", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "đảng", "thường", "sử", "dụng", "tên", "gọi", "tắt", "khác", "là", "đảng", "dân", "chủ", "thế", "kỷ", "21", "tên", "này", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "thay", "vì", "dùng", "tên", "chính", "thức", "tuy", "nhiên", "theo", "ông", "huỳnh", "văn", "tiểng", "cố", "uỷ", "viên", "thường", "vụ", "đảng", "dân", "chủ", "việt", "nam", "từ", "năm", "1944", "đến", "năm", "1988", "thì", "bản", "thân", "ông", "chính", "đã", "bị", "khai", "trừ", "khỏi", "đảng", "dân", "chủ", "từ", "lâu", "khi", "không", "được", "sự", "đồng", "tình", "của", "số", "đông", "cựu", "đảng", "viên", "ông", "không", "có", "quyền", "và", "không", "đủ", "tư", "cách", "đứng", "ra", "khôi", "phục", "đảng", "và", "đảng", "dân", "chủ", "hiện", "nay", "mà", "ông", "hoàng", "minh", "chính", "lên", "tiếng", "khôi", "phục", "thì", "về", "bản", "chất", "đã", "khác", "đảng", "dân", "chủ", "từng", "tồn", "tại", "từ", "năm", "1944", "đến", "1988", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đảng", "dân", "chủ", "thế", "kỷ", "21", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "họp", "mặt", "cựu", "đảng", "viên", "đảng", "dân", "chủ", "việt", "nam", "bullet", "khôi", "phục", "hoạt", "động", "đảng", "dân", "chủ", "bbc", "việt", "ngữ", "bullet", "bài", "của", "ông", "huỳnh", "văn", "tiểng", "đăng", "trên", "vietnamnet" ]
maira bicolor là một loài ruồi trong họ asilidae maira bicolor được joseph parui miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "maira", "bicolor", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "maira", "bicolor", "được", "joseph", "parui", "miêu", "tả", "năm", "1987", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
hystrichodexia armata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "hystrichodexia", "armata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
bình thiên quốc ban đầu lập quốc thái bình thiên quốc có 5 vương gia bao gồm bắc vương vi xương huy nam vương phùng vân sơn đông vương dương tú thanh tây vương tiêu triều quý và dực vương thạch đạt khai sau này có thêm trung vương lý tú thành phú vương tĩnh vương anh vương trần ngọc thành vào thời kỳ cuối của thiên quốc tổng cộng có khoảng 2000 người được phong vương ==== bảy vương gia thời kì đầu ==== ở mức thấp hơn vương gia là các hầu và công chúa thừa tướng vai trò của những người này chủ yếu là quản lý về mặt quân sự và trợ lý cho các vương ==== các vương gia quan trọng thời kì sau ==== bullet can vương hồng nhân can bullet anh vương trần ngọc thành bullet trung vương lý tú thành bullet tán vương mông đắc ân bullet thị vương lý thế hiền bullet phụ vương dương phụ thanh bullet phù vương trần đắc tài bullet khải vương lương thành phú bullet tuân vương lại văn quang bullet hỗ vương lam thành xuân bullet mộ vương đàm thiệu quang nhìn chung bộ máy nhà nước của thái bình thiên quốc khá đơn giản và mang nặng tính quân sự có lẽ nó xuất phát từ hoàn cảnh chiến tranh tuy nhiên chính vì vậy việc quản lý kinh tế của nhà nước này cũng rất lỏng lẻo và thiếu hiệu quả mặc dù chiếm được vùng lãnh thổ rất lớn nhưng thực chất thái bình thiên quốc chỉ quản lý được các đô thị
[ "bình", "thiên", "quốc", "ban", "đầu", "lập", "quốc", "thái", "bình", "thiên", "quốc", "có", "5", "vương", "gia", "bao", "gồm", "bắc", "vương", "vi", "xương", "huy", "nam", "vương", "phùng", "vân", "sơn", "đông", "vương", "dương", "tú", "thanh", "tây", "vương", "tiêu", "triều", "quý", "và", "dực", "vương", "thạch", "đạt", "khai", "sau", "này", "có", "thêm", "trung", "vương", "lý", "tú", "thành", "phú", "vương", "tĩnh", "vương", "anh", "vương", "trần", "ngọc", "thành", "vào", "thời", "kỳ", "cuối", "của", "thiên", "quốc", "tổng", "cộng", "có", "khoảng", "2000", "người", "được", "phong", "vương", "====", "bảy", "vương", "gia", "thời", "kì", "đầu", "====", "ở", "mức", "thấp", "hơn", "vương", "gia", "là", "các", "hầu", "và", "công", "chúa", "thừa", "tướng", "vai", "trò", "của", "những", "người", "này", "chủ", "yếu", "là", "quản", "lý", "về", "mặt", "quân", "sự", "và", "trợ", "lý", "cho", "các", "vương", "====", "các", "vương", "gia", "quan", "trọng", "thời", "kì", "sau", "====", "bullet", "can", "vương", "hồng", "nhân", "can", "bullet", "anh", "vương", "trần", "ngọc", "thành", "bullet", "trung", "vương", "lý", "tú", "thành", "bullet", "tán", "vương", "mông", "đắc", "ân", "bullet", "thị", "vương", "lý", "thế", "hiền", "bullet", "phụ", "vương", "dương", "phụ", "thanh", "bullet", "phù", "vương", "trần", "đắc", "tài", "bullet", "khải", "vương", "lương", "thành", "phú", "bullet", "tuân", "vương", "lại", "văn", "quang", "bullet", "hỗ", "vương", "lam", "thành", "xuân", "bullet", "mộ", "vương", "đàm", "thiệu", "quang", "nhìn", "chung", "bộ", "máy", "nhà", "nước", "của", "thái", "bình", "thiên", "quốc", "khá", "đơn", "giản", "và", "mang", "nặng", "tính", "quân", "sự", "có", "lẽ", "nó", "xuất", "phát", "từ", "hoàn", "cảnh", "chiến", "tranh", "tuy", "nhiên", "chính", "vì", "vậy", "việc", "quản", "lý", "kinh", "tế", "của", "nhà", "nước", "này", "cũng", "rất", "lỏng", "lẻo", "và", "thiếu", "hiệu", "quả", "mặc", "dù", "chiếm", "được", "vùng", "lãnh", "thổ", "rất", "lớn", "nhưng", "thực", "chất", "thái", "bình", "thiên", "quốc", "chỉ", "quản", "lý", "được", "các", "đô", "thị" ]
cycnia nivea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "cycnia", "nivea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
tháp malpika bullet tháp salazar bullet tháp zamudio bullet tháp martiartu bullet tháp muntsaratz bullet tháp-house likona bullet tháp-house of urrutia bullet walled town of bermeo == quần đảo baleares == bullet lâu đài alaró bullet bellver castle bullet st philip s castle in mahon bullet lâu đài bendinat bullet lâu đài cabrera cabrera island bullet lâu đài capdepera bullet lâu đài santa àgueda bullet lâu đài santueri bullet pháo đài sant carles bullet pháo đài isabella ii == quần đảo canaria == bullet lâu đài la luz bullet lâu đài mata bullet lâu đài san felipe puerto de la cruz bullet lâu đài san francisco las palmas de gran canaria bullet lâu đài san miguel garachico bullet lâu đài guanapay bullet lâu đài paso alto santa cruz de tenerife bullet lâu đài san joaquín bullet castillo de san cristóbal santa cruz de tenerife bullet castillo de san juan bautista bullet castillo de san andrés bullet pháo đài santa catalina las palmas de gran canaria bullet fort of almeyda == cantabria == bullet lâu đài aldueso bullet lâu đài allendelagua bullet lâu đài agüero bullet lâu đài argüeso bullet lâu đài castro urdiales bullet lâu đài cobejo bullet lâu đài el collado bullet lâu đài el haya bullet lâu đài montehano bullet lâu đài piñeres bullet lâu đài pedraja bullet lâu đài san felices de buelna bullet lâu đài san vicente de la barquera bullet lâu đài suances bullet lâu đài treceño bullet castillo de villamoñico bullet lâu đài villegas bullet lâu đài vispieres bullet palace of riva-herrera bullet fort del mazo bullet battery of san martín bullet battery of san martín alto bullet battery of san pedro del mar bullet low battery of galvanes bullet torrejón of las henestrosas bullet torreón of cartes bullet fortified tower of venero de castillo bullet tháp cabanzón bullet tháp cadalso bullet tháp don borja bullet tháp la vega comillas bullet tháp los velasco bullet tháp del
[ "tháp", "malpika", "bullet", "tháp", "salazar", "bullet", "tháp", "zamudio", "bullet", "tháp", "martiartu", "bullet", "tháp", "muntsaratz", "bullet", "tháp-house", "likona", "bullet", "tháp-house", "of", "urrutia", "bullet", "walled", "town", "of", "bermeo", "==", "quần", "đảo", "baleares", "==", "bullet", "lâu", "đài", "alaró", "bullet", "bellver", "castle", "bullet", "st", "philip", "s", "castle", "in", "mahon", "bullet", "lâu", "đài", "bendinat", "bullet", "lâu", "đài", "cabrera", "cabrera", "island", "bullet", "lâu", "đài", "capdepera", "bullet", "lâu", "đài", "santa", "àgueda", "bullet", "lâu", "đài", "santueri", "bullet", "pháo", "đài", "sant", "carles", "bullet", "pháo", "đài", "isabella", "ii", "==", "quần", "đảo", "canaria", "==", "bullet", "lâu", "đài", "la", "luz", "bullet", "lâu", "đài", "mata", "bullet", "lâu", "đài", "san", "felipe", "puerto", "de", "la", "cruz", "bullet", "lâu", "đài", "san", "francisco", "las", "palmas", "de", "gran", "canaria", "bullet", "lâu", "đài", "san", "miguel", "garachico", "bullet", "lâu", "đài", "guanapay", "bullet", "lâu", "đài", "paso", "alto", "santa", "cruz", "de", "tenerife", "bullet", "lâu", "đài", "san", "joaquín", "bullet", "castillo", "de", "san", "cristóbal", "santa", "cruz", "de", "tenerife", "bullet", "castillo", "de", "san", "juan", "bautista", "bullet", "castillo", "de", "san", "andrés", "bullet", "pháo", "đài", "santa", "catalina", "las", "palmas", "de", "gran", "canaria", "bullet", "fort", "of", "almeyda", "==", "cantabria", "==", "bullet", "lâu", "đài", "aldueso", "bullet", "lâu", "đài", "allendelagua", "bullet", "lâu", "đài", "agüero", "bullet", "lâu", "đài", "argüeso", "bullet", "lâu", "đài", "castro", "urdiales", "bullet", "lâu", "đài", "cobejo", "bullet", "lâu", "đài", "el", "collado", "bullet", "lâu", "đài", "el", "haya", "bullet", "lâu", "đài", "montehano", "bullet", "lâu", "đài", "piñeres", "bullet", "lâu", "đài", "pedraja", "bullet", "lâu", "đài", "san", "felices", "de", "buelna", "bullet", "lâu", "đài", "san", "vicente", "de", "la", "barquera", "bullet", "lâu", "đài", "suances", "bullet", "lâu", "đài", "treceño", "bullet", "castillo", "de", "villamoñico", "bullet", "lâu", "đài", "villegas", "bullet", "lâu", "đài", "vispieres", "bullet", "palace", "of", "riva-herrera", "bullet", "fort", "del", "mazo", "bullet", "battery", "of", "san", "martín", "bullet", "battery", "of", "san", "martín", "alto", "bullet", "battery", "of", "san", "pedro", "del", "mar", "bullet", "low", "battery", "of", "galvanes", "bullet", "torrejón", "of", "las", "henestrosas", "bullet", "torreón", "of", "cartes", "bullet", "fortified", "tower", "of", "venero", "de", "castillo", "bullet", "tháp", "cabanzón", "bullet", "tháp", "cadalso", "bullet", "tháp", "don", "borja", "bullet", "tháp", "la", "vega", "comillas", "bullet", "tháp", "los", "velasco", "bullet", "tháp", "del" ]
nagaishi takumi takumi nagaishi sinh ngày 16 tháng 2 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takumi nagaishi đã từng chơi cho cerezo osaka
[ "nagaishi", "takumi", "takumi", "nagaishi", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "2", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takumi", "nagaishi", "đã", "từng", "chơi", "cho", "cerezo", "osaka" ]
rpk-74 súng máy rpk-74 tên tiếng nga ручной пулемёт калашникова образца 1974 года рпк-74 là một loại súng máy tự động của tổ được phát triển bởi hãng thiết kế kalashnikov design bureau của liên xô trong năm 1974 rpk-74 là loại súng máy hạng nhẹ bắn đạn m74 5 45mm x 39 mm nó rất giống súng ak-74 tuy nhiên nó có nòng dài và nặng hơn có giá đỡ chân và một vài đặc điểm khác nó có thể bắn được cả băng đạn loại 45 hay 30 viên băng == xem thêm == bullet ak-74 ak-47 pk pkm rpk rpd và rtk-74 bullet súng máy bullet súng bộ binh bullet súng trường bullet danh sách súng máy == liên kết ngoài == bullet rpk-74 at modern firearms bullet giới thiệu rpk-74
[ "rpk-74", "súng", "máy", "rpk-74", "tên", "tiếng", "nga", "ручной", "пулемёт", "калашникова", "образца", "1974", "года", "рпк-74", "là", "một", "loại", "súng", "máy", "tự", "động", "của", "tổ", "được", "phát", "triển", "bởi", "hãng", "thiết", "kế", "kalashnikov", "design", "bureau", "của", "liên", "xô", "trong", "năm", "1974", "rpk-74", "là", "loại", "súng", "máy", "hạng", "nhẹ", "bắn", "đạn", "m74", "5", "45mm", "x", "39", "mm", "nó", "rất", "giống", "súng", "ak-74", "tuy", "nhiên", "nó", "có", "nòng", "dài", "và", "nặng", "hơn", "có", "giá", "đỡ", "chân", "và", "một", "vài", "đặc", "điểm", "khác", "nó", "có", "thể", "bắn", "được", "cả", "băng", "đạn", "loại", "45", "hay", "30", "viên", "băng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ak-74", "ak-47", "pk", "pkm", "rpk", "rpd", "và", "rtk-74", "bullet", "súng", "máy", "bullet", "súng", "bộ", "binh", "bullet", "súng", "trường", "bullet", "danh", "sách", "súng", "máy", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "rpk-74", "at", "modern", "firearms", "bullet", "giới", "thiệu", "rpk-74" ]
microvoluta blakeana là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutomitridae
[ "microvoluta", "blakeana", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "volutomitridae" ]
monte alegre do sul là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 22º40 55 độ vĩ nam và kinh độ 46º40 51 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 750 m dân số năm 2004 ước tính là 6 774 người đô thị này có diện tích 110 9 km² ==các đô thị giáp ranh bullet bắc serra negra bullet nam tuiuti và pinhalzinho bullet đông amparo bullet tây socorro == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 6 321 bullet dân số thành thị 3 282 bullet dân số nông thôn 3 039 bullet nam giới 3 218 bullet nữ giới 3 103 mật độ dân số người km² 57 00 tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trên một triệu người 10 43 tuổi thọ bình quân tuổi 74 42 tỷ lệ sinh số trẻ trên mỗi bà mẹ 1 90 tỷ lệ biết đọc biết viết 90 93% chỉ số phát triển con người hdi-m 0 812 bullet chỉ số phát triển con người thu nhập 0 749 bullet chỉ số phát triển con người tuổi thọ 0 824 bullet chỉ số phát triển con người giáo dục 0 862 nguồn ipeadata == liên kết ngoài == bullet trang mạng của đô thị bullet monte alegre do sul trên wikimapia
[ "monte", "alegre", "do", "sul", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "22º40", "55", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "46º40", "51", "độ", "vĩ", "tây", "trên", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "750", "m", "dân", "số", "năm", "2004", "ước", "tính", "là", "6", "774", "người", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "110", "9", "km²", "==các", "đô", "thị", "giáp", "ranh", "bullet", "bắc", "serra", "negra", "bullet", "nam", "tuiuti", "và", "pinhalzinho", "bullet", "đông", "amparo", "bullet", "tây", "socorro", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "dữ", "liệu", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "tổng", "dân", "số", "6", "321", "bullet", "dân", "số", "thành", "thị", "3", "282", "bullet", "dân", "số", "nông", "thôn", "3", "039", "bullet", "nam", "giới", "3", "218", "bullet", "nữ", "giới", "3", "103", "mật", "độ", "dân", "số", "người", "km²", "57", "00", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "trẻ", "sơ", "sinh", "dưới", "1", "tuổi", "trên", "một", "triệu", "người", "10", "43", "tuổi", "thọ", "bình", "quân", "tuổi", "74", "42", "tỷ", "lệ", "sinh", "số", "trẻ", "trên", "mỗi", "bà", "mẹ", "1", "90", "tỷ", "lệ", "biết", "đọc", "biết", "viết", "90", "93%", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "hdi-m", "0", "812", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "thu", "nhập", "0", "749", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "tuổi", "thọ", "0", "824", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "giáo", "dục", "0", "862", "nguồn", "ipeadata", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "của", "đô", "thị", "bullet", "monte", "alegre", "do", "sul", "trên", "wikimapia" ]
tetraonyx cruciata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được castelnau miêu tả khoa học năm 1840
[ "tetraonyx", "cruciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "castelnau", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1840" ]
perignamptus carinipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1899
[ "perignamptus", "carinipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "hybosoridae", "loài", "này", "được", "gestro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
vietteania homochroma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "vietteania", "homochroma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mối dính vào chiếc lưỡi dài khi chúng săn trong đường hầm của côn trùng không có răng tê tê cũng không có khả năng nhai tuy nhiên trong lúc kiếm ăn chúng ăn phải những viên đá nhỏ tích tụ trong dạ dày phần dạ dày này được gọi là mề và được bao phủ bởi các gai keratin những chiếc gai này hỗ trợ thêm cho quá trình nghiền nát và tiêu hóa con mồi của tê tê một số loài chẳng hạn như tê tê cây sử dụng chiếc đuôi cứng cáp của chúng để treo trên cành cây và tước vỏ cây để lộ tổ côn trùng bên trong === sinh sản === tê tê sống đơn độc và chỉ gặp nhau để giao phối con đực to hơn con cái nặng hơn tới 40% mặc dù thời gian giao phối không xác định được nhưng chúng thường giao phối một lần mỗi năm thường là vào mùa hè hoặc mùa thu thay vì con đực tìm kiếm con cái con đực đánh dấu vị trí của chúng bằng nước tiểu hoặc phân và con cái sẽ tìm chúng nếu có sự cạnh tranh về con cái con đực sẽ sử dụng đuôi của chúng làm vũ khí để tranh giành cơ hội giao phối với con cái thời gian mang thai khác nhau tùy theo loài khoảng 120-150 ngày đẻ lứa từ một tê tê châu phi đến ba con tê tê châu á chúng thường đẻ một con ít khi hai tê tê con
[ "mối", "dính", "vào", "chiếc", "lưỡi", "dài", "khi", "chúng", "săn", "trong", "đường", "hầm", "của", "côn", "trùng", "không", "có", "răng", "tê", "tê", "cũng", "không", "có", "khả", "năng", "nhai", "tuy", "nhiên", "trong", "lúc", "kiếm", "ăn", "chúng", "ăn", "phải", "những", "viên", "đá", "nhỏ", "tích", "tụ", "trong", "dạ", "dày", "phần", "dạ", "dày", "này", "được", "gọi", "là", "mề", "và", "được", "bao", "phủ", "bởi", "các", "gai", "keratin", "những", "chiếc", "gai", "này", "hỗ", "trợ", "thêm", "cho", "quá", "trình", "nghiền", "nát", "và", "tiêu", "hóa", "con", "mồi", "của", "tê", "tê", "một", "số", "loài", "chẳng", "hạn", "như", "tê", "tê", "cây", "sử", "dụng", "chiếc", "đuôi", "cứng", "cáp", "của", "chúng", "để", "treo", "trên", "cành", "cây", "và", "tước", "vỏ", "cây", "để", "lộ", "tổ", "côn", "trùng", "bên", "trong", "===", "sinh", "sản", "===", "tê", "tê", "sống", "đơn", "độc", "và", "chỉ", "gặp", "nhau", "để", "giao", "phối", "con", "đực", "to", "hơn", "con", "cái", "nặng", "hơn", "tới", "40%", "mặc", "dù", "thời", "gian", "giao", "phối", "không", "xác", "định", "được", "nhưng", "chúng", "thường", "giao", "phối", "một", "lần", "mỗi", "năm", "thường", "là", "vào", "mùa", "hè", "hoặc", "mùa", "thu", "thay", "vì", "con", "đực", "tìm", "kiếm", "con", "cái", "con", "đực", "đánh", "dấu", "vị", "trí", "của", "chúng", "bằng", "nước", "tiểu", "hoặc", "phân", "và", "con", "cái", "sẽ", "tìm", "chúng", "nếu", "có", "sự", "cạnh", "tranh", "về", "con", "cái", "con", "đực", "sẽ", "sử", "dụng", "đuôi", "của", "chúng", "làm", "vũ", "khí", "để", "tranh", "giành", "cơ", "hội", "giao", "phối", "với", "con", "cái", "thời", "gian", "mang", "thai", "khác", "nhau", "tùy", "theo", "loài", "khoảng", "120-150", "ngày", "đẻ", "lứa", "từ", "một", "tê", "tê", "châu", "phi", "đến", "ba", "con", "tê", "tê", "châu", "á", "chúng", "thường", "đẻ", "một", "con", "ít", "khi", "hai", "tê", "tê", "con" ]
senecio murinus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được phil miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "senecio", "murinus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "phil", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
phengodes brailovskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được zaragoza wittmer miêu tả khoa học năm 1986
[ "phengodes", "brailovskyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phengodidae", "loài", "này", "được", "zaragoza", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
lobelia pentheri là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "lobelia", "pentheri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "e", "wimm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
gérard debreu 4 tháng 7 năm 1921 – 31 tháng 12 năm 2004 là một nhà kinh tế và toán học người pháp ông cũng là công dân mỹ được biết đến là giáo sư kinh tế tại đại học california berkeley ông bắt đầu làm việc tại đây vào năm 1962 và sở hữu cho mình thương hiệu kimsa88 vào năm 1963 ông giành được giải nobel kinh tế năm 1983 == tiểu sử == cha ông là một đối tác thương mại với ông ngoại trong lĩnh vực sản xuất len một ngành công nghiệp truyền thống tại calais debreu mồ côi khi còn nhỏ tuổi cha ông tự tử mẹ ông mất do nguyên nhân tự nhiên trước khi thế chiến ii bắt đầu ông nhận được bằng tú tài và tới ambert chuẩn bị cho kỳ thi grande école sau đó ông chuyển từ ambert tới grenoble để hoàn thành quá trình chuẩn bị của mình cả hai nơi này đều được gọi là vùng tự do trong thế chiến ii năm 1941 ông được nhận vào école normale supérieure tại paris cùng với marcel boiteux ông chịu ảnh hưởng bởi henri cartan và nhà văn bourbaki khi đang chuẩn bị cho các kỳ thi cuối cùng vào năm 1944 d-day đến và ông đã gia nhập quân đội pháp ông chuyển đến đào tạo ở algérie và sau đó phục vụ trong lực lượng lao động pháp ở đức cho đến tháng 7 năm 1945 debreu đã qua được kỳ thi
[ "gérard", "debreu", "4", "tháng", "7", "năm", "1921", "–", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "là", "một", "nhà", "kinh", "tế", "và", "toán", "học", "người", "pháp", "ông", "cũng", "là", "công", "dân", "mỹ", "được", "biết", "đến", "là", "giáo", "sư", "kinh", "tế", "tại", "đại", "học", "california", "berkeley", "ông", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "tại", "đây", "vào", "năm", "1962", "và", "sở", "hữu", "cho", "mình", "thương", "hiệu", "kimsa88", "vào", "năm", "1963", "ông", "giành", "được", "giải", "nobel", "kinh", "tế", "năm", "1983", "==", "tiểu", "sử", "==", "cha", "ông", "là", "một", "đối", "tác", "thương", "mại", "với", "ông", "ngoại", "trong", "lĩnh", "vực", "sản", "xuất", "len", "một", "ngành", "công", "nghiệp", "truyền", "thống", "tại", "calais", "debreu", "mồ", "côi", "khi", "còn", "nhỏ", "tuổi", "cha", "ông", "tự", "tử", "mẹ", "ông", "mất", "do", "nguyên", "nhân", "tự", "nhiên", "trước", "khi", "thế", "chiến", "ii", "bắt", "đầu", "ông", "nhận", "được", "bằng", "tú", "tài", "và", "tới", "ambert", "chuẩn", "bị", "cho", "kỳ", "thi", "grande", "école", "sau", "đó", "ông", "chuyển", "từ", "ambert", "tới", "grenoble", "để", "hoàn", "thành", "quá", "trình", "chuẩn", "bị", "của", "mình", "cả", "hai", "nơi", "này", "đều", "được", "gọi", "là", "vùng", "tự", "do", "trong", "thế", "chiến", "ii", "năm", "1941", "ông", "được", "nhận", "vào", "école", "normale", "supérieure", "tại", "paris", "cùng", "với", "marcel", "boiteux", "ông", "chịu", "ảnh", "hưởng", "bởi", "henri", "cartan", "và", "nhà", "văn", "bourbaki", "khi", "đang", "chuẩn", "bị", "cho", "các", "kỳ", "thi", "cuối", "cùng", "vào", "năm", "1944", "d-day", "đến", "và", "ông", "đã", "gia", "nhập", "quân", "đội", "pháp", "ông", "chuyển", "đến", "đào", "tạo", "ở", "algérie", "và", "sau", "đó", "phục", "vụ", "trong", "lực", "lượng", "lao", "động", "pháp", "ở", "đức", "cho", "đến", "tháng", "7", "năm", "1945", "debreu", "đã", "qua", "được", "kỳ", "thi" ]
czyżewo tỉnh west pomeranian czyżewo là một khu định cư ở quận hành chính của gmina polanów thuộc quận koszalin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "czyżewo", "tỉnh", "west", "pomeranian", "czyżewo", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "quận", "hành", "chính", "của", "gmina", "polanów", "thuộc", "quận", "koszalin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "đối", "với", "lịch", "sử", "của", "khu", "vực", "xem", "lịch", "sử", "của", "pomerania" ]
thông thường == đặc điểm == cây khoai tây là cây lưu niên thân thảo phát triển khoảng 60 cm chiều cao cây chết sau khi ra hoa hoa khoai tây có màu trắng hồng đỏ xanh hoặc màu tím nhụy hoa màu vàng khoai tây được thụ phấn chủ yếu bởi côn trùng ong vò vẽ mang phấn hoa từ cây này đến cây khác tuy nhiên cũng có một số lượng tự thụ phấn sau khi khoai tây ra hoa một số giống cho ra quả màu xanh lá cây giống màu xanh trái cây cà chua anh đào có thể chứa 300 hạt quả khoai tây có chứa một lượng lớn các chất độc alkaloid solanine nên không dùng để ăn được tất cả các giống khoai tây mới được trồng từ hạt khác biệt với trồng bằng củ giống cắt trái khoai tây và ngâm xuống nước hạt giống tách ra và chìm xuống phía dưới sau một ngày ngâm bất cứ loại khoai tây nào cũng có thể trồng bằng các loại củ thực chất là thân biến dạng để dự trữ dinh dưỡng hoặc miếng củ một số giống khoai tây thương mại không được sản xuất tất cả từ hạt giống do giống không thuận lợi để ra hoa mà được trồng bằng củ gây nhầm lẫn với các loại củ và miếng củ bị gọi là hại giống == lịch sử == khoai tây có nguồn gốc từ peru trong nghiên cứu được david spooner xuất bản năm 2005 thì quê hương của
[ "thông", "thường", "==", "đặc", "điểm", "==", "cây", "khoai", "tây", "là", "cây", "lưu", "niên", "thân", "thảo", "phát", "triển", "khoảng", "60", "cm", "chiều", "cao", "cây", "chết", "sau", "khi", "ra", "hoa", "hoa", "khoai", "tây", "có", "màu", "trắng", "hồng", "đỏ", "xanh", "hoặc", "màu", "tím", "nhụy", "hoa", "màu", "vàng", "khoai", "tây", "được", "thụ", "phấn", "chủ", "yếu", "bởi", "côn", "trùng", "ong", "vò", "vẽ", "mang", "phấn", "hoa", "từ", "cây", "này", "đến", "cây", "khác", "tuy", "nhiên", "cũng", "có", "một", "số", "lượng", "tự", "thụ", "phấn", "sau", "khi", "khoai", "tây", "ra", "hoa", "một", "số", "giống", "cho", "ra", "quả", "màu", "xanh", "lá", "cây", "giống", "màu", "xanh", "trái", "cây", "cà", "chua", "anh", "đào", "có", "thể", "chứa", "300", "hạt", "quả", "khoai", "tây", "có", "chứa", "một", "lượng", "lớn", "các", "chất", "độc", "alkaloid", "solanine", "nên", "không", "dùng", "để", "ăn", "được", "tất", "cả", "các", "giống", "khoai", "tây", "mới", "được", "trồng", "từ", "hạt", "khác", "biệt", "với", "trồng", "bằng", "củ", "giống", "cắt", "trái", "khoai", "tây", "và", "ngâm", "xuống", "nước", "hạt", "giống", "tách", "ra", "và", "chìm", "xuống", "phía", "dưới", "sau", "một", "ngày", "ngâm", "bất", "cứ", "loại", "khoai", "tây", "nào", "cũng", "có", "thể", "trồng", "bằng", "các", "loại", "củ", "thực", "chất", "là", "thân", "biến", "dạng", "để", "dự", "trữ", "dinh", "dưỡng", "hoặc", "miếng", "củ", "một", "số", "giống", "khoai", "tây", "thương", "mại", "không", "được", "sản", "xuất", "tất", "cả", "từ", "hạt", "giống", "do", "giống", "không", "thuận", "lợi", "để", "ra", "hoa", "mà", "được", "trồng", "bằng", "củ", "gây", "nhầm", "lẫn", "với", "các", "loại", "củ", "và", "miếng", "củ", "bị", "gọi", "là", "hại", "giống", "==", "lịch", "sử", "==", "khoai", "tây", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "peru", "trong", "nghiên", "cứu", "được", "david", "spooner", "xuất", "bản", "năm", "2005", "thì", "quê", "hương", "của" ]
dapha hapda là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "dapha", "hapda", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
añe là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 126 người
[ "añe", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "segovia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "126", "người" ]
solenostoma torticalyx là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được stephani c gao miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1981
[ "solenostoma", "torticalyx", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "c", "gao", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
usole-sibirskoe huyện usole-sibirskoe là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh irkutsk nga huyện có diện tích 63 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 103500 người trung tâm của huyện đóng ở usol e-sibirskoe
[ "usole-sibirskoe", "huyện", "usole-sibirskoe", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "irkutsk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "63", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "103500", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "usol", "e-sibirskoe" ]
động vật một cung bên danh pháp khoa học synapsida nghĩa đen là cung hợp nhất trước đây được xem là lớp một cung bên còn được biết đến như là động vật mặt thú hay động vật cung thú theropsida và theo truyền thống được miêu tả như là bò sát giống như thú là một nhóm của động vật có màng ối nhóm còn lại là lớp mặt thằn lằn sauropsida đã phát triển một lỗ hổng hốc trong hộp sọ của chúng hốc thái dương phía sau mỗi mắt khoảng 324 triệu năm trước ma vào cuối kỷ than đá == thay đổi phân loại == trong thế kỷ 20 synapsida ban đầu được định nghĩa như là một trong năm nhánh chính phân lớp của bò sát reptilia trên cơ sở các hốc thái dương khác biệt của chúng các lỗ hổng ở xương gò má này cho phép sự gắn vào của các cơ quai hàm lớn hơn vì thế làm cho sự cắn thức ăn trở thành có hiệu quả hơn synapsida đại diện cho dòng dõi bò sát mà sau này đã tiến hóa để trở thành động vật có vú và trong quá trình đó chúng đã dần dần tiến hóa để có thêm nhiều đặc trưng của động vật có vú vì thế mà có thuật ngữ bò sát giống như thú phân loại truyền thống còn tiếp tục cho đến cuối thập niên 1980 ví dụ carroll 1988 trong thập niên 1990 cách tiếp cận này đã
[ "động", "vật", "một", "cung", "bên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "synapsida", "nghĩa", "đen", "là", "cung", "hợp", "nhất", "trước", "đây", "được", "xem", "là", "lớp", "một", "cung", "bên", "còn", "được", "biết", "đến", "như", "là", "động", "vật", "mặt", "thú", "hay", "động", "vật", "cung", "thú", "theropsida", "và", "theo", "truyền", "thống", "được", "miêu", "tả", "như", "là", "bò", "sát", "giống", "như", "thú", "là", "một", "nhóm", "của", "động", "vật", "có", "màng", "ối", "nhóm", "còn", "lại", "là", "lớp", "mặt", "thằn", "lằn", "sauropsida", "đã", "phát", "triển", "một", "lỗ", "hổng", "hốc", "trong", "hộp", "sọ", "của", "chúng", "hốc", "thái", "dương", "phía", "sau", "mỗi", "mắt", "khoảng", "324", "triệu", "năm", "trước", "ma", "vào", "cuối", "kỷ", "than", "đá", "==", "thay", "đổi", "phân", "loại", "==", "trong", "thế", "kỷ", "20", "synapsida", "ban", "đầu", "được", "định", "nghĩa", "như", "là", "một", "trong", "năm", "nhánh", "chính", "phân", "lớp", "của", "bò", "sát", "reptilia", "trên", "cơ", "sở", "các", "hốc", "thái", "dương", "khác", "biệt", "của", "chúng", "các", "lỗ", "hổng", "ở", "xương", "gò", "má", "này", "cho", "phép", "sự", "gắn", "vào", "của", "các", "cơ", "quai", "hàm", "lớn", "hơn", "vì", "thế", "làm", "cho", "sự", "cắn", "thức", "ăn", "trở", "thành", "có", "hiệu", "quả", "hơn", "synapsida", "đại", "diện", "cho", "dòng", "dõi", "bò", "sát", "mà", "sau", "này", "đã", "tiến", "hóa", "để", "trở", "thành", "động", "vật", "có", "vú", "và", "trong", "quá", "trình", "đó", "chúng", "đã", "dần", "dần", "tiến", "hóa", "để", "có", "thêm", "nhiều", "đặc", "trưng", "của", "động", "vật", "có", "vú", "vì", "thế", "mà", "có", "thuật", "ngữ", "bò", "sát", "giống", "như", "thú", "phân", "loại", "truyền", "thống", "còn", "tiếp", "tục", "cho", "đến", "cuối", "thập", "niên", "1980", "ví", "dụ", "carroll", "1988", "trong", "thập", "niên", "1990", "cách", "tiếp", "cận", "này", "đã" ]
hyarambi chikmagalur hyarambi là một làng thuộc tehsil chikmagalur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hyarambi", "chikmagalur", "hyarambi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chikmagalur", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
corcobara angulipennis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "corcobara", "angulipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nhảy chủ yếu nói đến hành vi bật người lên cao của con người hoặc động vật gọi là động tác bật nhảy phi thân tung mình ngoài ra == nghệ thuật == bullet nhảy múa bullet múa ba lê bullet múa đương đại bullet điệu bolero bullet nhảy sạp == thể thao == bullet nhảy ba bước bullet nhảy cao bullet nhảy sào bullet nhảy xa bullet nhảy cầu bullet nhảy dù == trò chơi == bullet nhảy bao bố bullet nhảy ngựa bullet nhảy dây bullet nhảy lò cò == khác == bullet nhảy cóc bullet hắt hơi nhảy mũi
[ "nhảy", "chủ", "yếu", "nói", "đến", "hành", "vi", "bật", "người", "lên", "cao", "của", "con", "người", "hoặc", "động", "vật", "gọi", "là", "động", "tác", "bật", "nhảy", "phi", "thân", "tung", "mình", "ngoài", "ra", "==", "nghệ", "thuật", "==", "bullet", "nhảy", "múa", "bullet", "múa", "ba", "lê", "bullet", "múa", "đương", "đại", "bullet", "điệu", "bolero", "bullet", "nhảy", "sạp", "==", "thể", "thao", "==", "bullet", "nhảy", "ba", "bước", "bullet", "nhảy", "cao", "bullet", "nhảy", "sào", "bullet", "nhảy", "xa", "bullet", "nhảy", "cầu", "bullet", "nhảy", "dù", "==", "trò", "chơi", "==", "bullet", "nhảy", "bao", "bố", "bullet", "nhảy", "ngựa", "bullet", "nhảy", "dây", "bullet", "nhảy", "lò", "cò", "==", "khác", "==", "bullet", "nhảy", "cóc", "bullet", "hắt", "hơi", "nhảy", "mũi" ]
đội nhân dân việt nam không hề chủ quan giản đơn coi thường mọi hành động tâm lý chiến chiêu hồi của đối phương quân đội nhân dân việt nam sử dụng biện pháp giáo dục chính trị như là một vũ khí then chốt để củng cố lập trường cách mạng phân biệt địch-ta hiểu rõ bản chất nham hiểm của đối phương một biện pháp nữa là không ngừng nâng cao lòng căm thù sâu sắc đối với các tội ác của mỹ và đồng minh gây ra nêu cao chủ nghĩa anh hùng cách mạng ý chí quyết chiến quyết thắng chống mọi biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân quét sạch mọi tư tưởng tiêu cực lạc hậu == những nhân vật nổi bật bị chiêu hồi thành công == bullet 1 thượng tá tám hà tức trần văn đắc chính ủy sư đoàn 5 bullet 2 trung tá huỳnh cự bullet 3 trung tá phan văn xưởng bullet 4 trung tá lê xuân chuyên bullet 5 bác sĩ đặng tân trưởng ty y tế pleiku bullet 6 nhà văn xuân vũ bùi quang triết bullet 7 nhạc sĩ phan thế bullet 8 nhạc sĩ đoàn chính con đoàn chuẩn bullet 9 ca sĩ bùi thiện bullet 10 diễn viên cao huynh bullet 11 mai văn sổ em song sinh của mai văn bộ bullet 12 bùi công tương uỷ viên tuyên huấn tỉnh bến tre == lãnh đạo bộ chiêu hồi == bullet tổng trưởng trần văn ân tổng trưởng đầu tiên tháng 3 đến ngày 19 tháng 6 năm 1965 bullet tổng trưởng thiếu tướng nguyễn bảo trị ngày 19 tháng 6 năm 1965 đến ngày 9 tháng
[ "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "không", "hề", "chủ", "quan", "giản", "đơn", "coi", "thường", "mọi", "hành", "động", "tâm", "lý", "chiến", "chiêu", "hồi", "của", "đối", "phương", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "sử", "dụng", "biện", "pháp", "giáo", "dục", "chính", "trị", "như", "là", "một", "vũ", "khí", "then", "chốt", "để", "củng", "cố", "lập", "trường", "cách", "mạng", "phân", "biệt", "địch-ta", "hiểu", "rõ", "bản", "chất", "nham", "hiểm", "của", "đối", "phương", "một", "biện", "pháp", "nữa", "là", "không", "ngừng", "nâng", "cao", "lòng", "căm", "thù", "sâu", "sắc", "đối", "với", "các", "tội", "ác", "của", "mỹ", "và", "đồng", "minh", "gây", "ra", "nêu", "cao", "chủ", "nghĩa", "anh", "hùng", "cách", "mạng", "ý", "chí", "quyết", "chiến", "quyết", "thắng", "chống", "mọi", "biểu", "hiện", "của", "chủ", "nghĩa", "cá", "nhân", "quét", "sạch", "mọi", "tư", "tưởng", "tiêu", "cực", "lạc", "hậu", "==", "những", "nhân", "vật", "nổi", "bật", "bị", "chiêu", "hồi", "thành", "công", "==", "bullet", "1", "thượng", "tá", "tám", "hà", "tức", "trần", "văn", "đắc", "chính", "ủy", "sư", "đoàn", "5", "bullet", "2", "trung", "tá", "huỳnh", "cự", "bullet", "3", "trung", "tá", "phan", "văn", "xưởng", "bullet", "4", "trung", "tá", "lê", "xuân", "chuyên", "bullet", "5", "bác", "sĩ", "đặng", "tân", "trưởng", "ty", "y", "tế", "pleiku", "bullet", "6", "nhà", "văn", "xuân", "vũ", "bùi", "quang", "triết", "bullet", "7", "nhạc", "sĩ", "phan", "thế", "bullet", "8", "nhạc", "sĩ", "đoàn", "chính", "con", "đoàn", "chuẩn", "bullet", "9", "ca", "sĩ", "bùi", "thiện", "bullet", "10", "diễn", "viên", "cao", "huynh", "bullet", "11", "mai", "văn", "sổ", "em", "song", "sinh", "của", "mai", "văn", "bộ", "bullet", "12", "bùi", "công", "tương", "uỷ", "viên", "tuyên", "huấn", "tỉnh", "bến", "tre", "==", "lãnh", "đạo", "bộ", "chiêu", "hồi", "==", "bullet", "tổng", "trưởng", "trần", "văn", "ân", "tổng", "trưởng", "đầu", "tiên", "tháng", "3", "đến", "ngày", "19", "tháng", "6", "năm", "1965", "bullet", "tổng", "trưởng", "thiếu", "tướng", "nguyễn", "bảo", "trị", "ngày", "19", "tháng", "6", "năm", "1965", "đến", "ngày", "9", "tháng" ]
belozersky huyện của kurgan huyện belozersky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kurgan nga huyện có diện tích 3472 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 23300 người trung tâm của huyện đóng ở belozerskoye
[ "belozersky", "huyện", "của", "kurgan", "huyện", "belozersky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kurgan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "3472", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "23300", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "belozerskoye" ]
anthrenus niger là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được melsheimer miêu tả khoa học năm 1806
[ "anthrenus", "niger", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "melsheimer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1806" ]
nếu quân tống rời khỏi thành trì để giao chiến hay truy kích quân địch thì thất bại gần như không tránh khỏi vì thế nên suốt đời thái tổ luôn muốn khôi phục 16 châu yên vân còn hứa tướng nào làm được sẽ phong vương tuy nhiên các lần bắc phạt của ông đều thất bại do thiếu 1 đội kỵ binh đủ ngăn được sự tiếp viện của quân liêu nhà tống không bao giờ có thể lấy lại được 16 châu yên vân thủy quân nhà tống cũng đóng góp một vai trò quan trọng trong quân đội nhờ có thủy quân mà thái tổ dễ dàng đánh bại các nước phía nam sông trường giang và thủy quân cũng đóng vai trò quan trọng trong việc phòng thủ trước quân xâm lược phương bắc vào thời nam tống việc thái tổ trọng dụng văn quan làm cho tầng lớp võ nhân rơi xuống vị trí thấp kém trong xã hội đãi ngộ thấp kém làm cho quân tướng không hết sức chống giặc và việc để quan văn cầm quân đã gây nhiều thảm họa vào đời sau === cải cách chế độ quan lại === cơ quan trung ương vẫn có tể tướng sử dụng danh hiệu đổng bình chương sự nhưng bổ sung thêm tham tri chính sự làm phó tể tướng mục đích là để phân chia quyền lực của tể tướng đồng thời quy định mọi việc quân sự hành chính điều động cấm binh do khu mật sứ nắm giữ
[ "nếu", "quân", "tống", "rời", "khỏi", "thành", "trì", "để", "giao", "chiến", "hay", "truy", "kích", "quân", "địch", "thì", "thất", "bại", "gần", "như", "không", "tránh", "khỏi", "vì", "thế", "nên", "suốt", "đời", "thái", "tổ", "luôn", "muốn", "khôi", "phục", "16", "châu", "yên", "vân", "còn", "hứa", "tướng", "nào", "làm", "được", "sẽ", "phong", "vương", "tuy", "nhiên", "các", "lần", "bắc", "phạt", "của", "ông", "đều", "thất", "bại", "do", "thiếu", "1", "đội", "kỵ", "binh", "đủ", "ngăn", "được", "sự", "tiếp", "viện", "của", "quân", "liêu", "nhà", "tống", "không", "bao", "giờ", "có", "thể", "lấy", "lại", "được", "16", "châu", "yên", "vân", "thủy", "quân", "nhà", "tống", "cũng", "đóng", "góp", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "quân", "đội", "nhờ", "có", "thủy", "quân", "mà", "thái", "tổ", "dễ", "dàng", "đánh", "bại", "các", "nước", "phía", "nam", "sông", "trường", "giang", "và", "thủy", "quân", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "phòng", "thủ", "trước", "quân", "xâm", "lược", "phương", "bắc", "vào", "thời", "nam", "tống", "việc", "thái", "tổ", "trọng", "dụng", "văn", "quan", "làm", "cho", "tầng", "lớp", "võ", "nhân", "rơi", "xuống", "vị", "trí", "thấp", "kém", "trong", "xã", "hội", "đãi", "ngộ", "thấp", "kém", "làm", "cho", "quân", "tướng", "không", "hết", "sức", "chống", "giặc", "và", "việc", "để", "quan", "văn", "cầm", "quân", "đã", "gây", "nhiều", "thảm", "họa", "vào", "đời", "sau", "===", "cải", "cách", "chế", "độ", "quan", "lại", "===", "cơ", "quan", "trung", "ương", "vẫn", "có", "tể", "tướng", "sử", "dụng", "danh", "hiệu", "đổng", "bình", "chương", "sự", "nhưng", "bổ", "sung", "thêm", "tham", "tri", "chính", "sự", "làm", "phó", "tể", "tướng", "mục", "đích", "là", "để", "phân", "chia", "quyền", "lực", "của", "tể", "tướng", "đồng", "thời", "quy", "định", "mọi", "việc", "quân", "sự", "hành", "chính", "điều", "động", "cấm", "binh", "do", "khu", "mật", "sứ", "nắm", "giữ" ]
didymoplexis minor là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "didymoplexis", "minor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
tayloria magellanica là một loài rêu trong họ splachnaceae loài này được brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "tayloria", "magellanica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "splachnaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
tepeyurt arhavi tepeyurt là một xã thuộc huyện arhavi tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 107 người
[ "tepeyurt", "arhavi", "tepeyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "arhavi", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "107", "người" ]
lịch của nhóm bạn trẻ ở ngôi biệt thự bên hồ cả nhóm bất ngờ bị tấn công bởi hàng chục con cá mập đủ loại đủ kích cỡ từ đây một âm mưu đen tối và tàn bạo dần được hé lộ một người trong số họ đã lợi dụng con cá mập nhốt trong hồ để tạo ra các cảnh tấn công giật gân hòng quay video kiếm lợi nhuận đây là bộ phim cá mập đầu tiên làm ở định dạng 3d được đạo diễn bởi david r ellis phim có nhiều cảnh bạo lực máu me và nhạy cảm khai thác các màn tấn công bất ngờ của cá mập gây thót tim khán giả bullet bait-3d 2012 bẫy cá mập phim được đạo diễn kimle rendall khai thác theo hướng mới khi kết hợp với đề tài thảm họa đặt câu chuyện phim trong bối cảnh hậu thảm họa sóng thần phim có nội dung khác quen thuộc của dòng phim kinh dị khi nói về một nhóm người bị mắc kẹt trong không gian kín lần lượt từng người bị giết hại chỉ còn lại vài người chiến đấu dũng cảm sống sót dù không được đánh giá cao về câu chuyện nhưng bait lại hấp dẫn khán giả ưa cảm giác mạnh bằng nhiều cảnh máu me rùng rợn được quay bằng kỹ thuật 3d bullet the shallows 2016 vùng nước tử thần còn có tựa tiếng việt là vùng nước nông trong phim một cô gái lướt sóng
[ "lịch", "của", "nhóm", "bạn", "trẻ", "ở", "ngôi", "biệt", "thự", "bên", "hồ", "cả", "nhóm", "bất", "ngờ", "bị", "tấn", "công", "bởi", "hàng", "chục", "con", "cá", "mập", "đủ", "loại", "đủ", "kích", "cỡ", "từ", "đây", "một", "âm", "mưu", "đen", "tối", "và", "tàn", "bạo", "dần", "được", "hé", "lộ", "một", "người", "trong", "số", "họ", "đã", "lợi", "dụng", "con", "cá", "mập", "nhốt", "trong", "hồ", "để", "tạo", "ra", "các", "cảnh", "tấn", "công", "giật", "gân", "hòng", "quay", "video", "kiếm", "lợi", "nhuận", "đây", "là", "bộ", "phim", "cá", "mập", "đầu", "tiên", "làm", "ở", "định", "dạng", "3d", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "david", "r", "ellis", "phim", "có", "nhiều", "cảnh", "bạo", "lực", "máu", "me", "và", "nhạy", "cảm", "khai", "thác", "các", "màn", "tấn", "công", "bất", "ngờ", "của", "cá", "mập", "gây", "thót", "tim", "khán", "giả", "bullet", "bait-3d", "2012", "bẫy", "cá", "mập", "phim", "được", "đạo", "diễn", "kimle", "rendall", "khai", "thác", "theo", "hướng", "mới", "khi", "kết", "hợp", "với", "đề", "tài", "thảm", "họa", "đặt", "câu", "chuyện", "phim", "trong", "bối", "cảnh", "hậu", "thảm", "họa", "sóng", "thần", "phim", "có", "nội", "dung", "khác", "quen", "thuộc", "của", "dòng", "phim", "kinh", "dị", "khi", "nói", "về", "một", "nhóm", "người", "bị", "mắc", "kẹt", "trong", "không", "gian", "kín", "lần", "lượt", "từng", "người", "bị", "giết", "hại", "chỉ", "còn", "lại", "vài", "người", "chiến", "đấu", "dũng", "cảm", "sống", "sót", "dù", "không", "được", "đánh", "giá", "cao", "về", "câu", "chuyện", "nhưng", "bait", "lại", "hấp", "dẫn", "khán", "giả", "ưa", "cảm", "giác", "mạnh", "bằng", "nhiều", "cảnh", "máu", "me", "rùng", "rợn", "được", "quay", "bằng", "kỹ", "thuật", "3d", "bullet", "the", "shallows", "2016", "vùng", "nước", "tử", "thần", "còn", "có", "tựa", "tiếng", "việt", "là", "vùng", "nước", "nông", "trong", "phim", "một", "cô", "gái", "lướt", "sóng" ]
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính copd coad hay cold là một dạng bệnh lý tắc nghẽn thông khí phổi được định tính là sự suy giảm thông khí mạn tính nó thường diễn tiến xấu dần theo thời gian các triệu chứng chính bao gồm khó thở ho và sinh đờm đa số bệnh nhân viêm phế quản mạn tính có copd hút thuốc là nguyên nhân thường gặp nhất của copd với một số yếu tố khác như ô nhiễm không khí hay di truyền đóng vai trò nhỏ hơn ở các nước đang phát triển một trong những nguồn ô nhiễm không khí là khói từ việc đốt lửa nấu ăn hay sưởi ấm dẫn thoát kém tiếp xúc lâu dài với những kích thích tố kể trên sẽ gây phản ứng viêm tại phổi dẫn đến kết quá là sự co hẹp các đường dẫn khí nhỏ và sự phá hủy mô phổi gọi là khí phế thủng chẩn đoán dựa vào sự giảm khả năng thông khí được đo bằng các bài kiểm tra thăm dò chức năng hô hấp trái ngược với hen suyễn sự giảm thông khí của copd không cải thiện đáng kể với chỉ định dược phẩm copd có thể được ngăn ngừa bằng việc hạn chế tiếp xúc với các nguyên nhân đã biết bao gồm các cố gắng giảm tần suất hút thuốc và tăng chất lượng không khí môi trường trong và ngoài nhà chỉ định copd bao gồm cai hút thuốc chủng ngừa phục
[ "bệnh", "phổi", "tắc", "nghẽn", "mạn", "tính", "copd", "coad", "hay", "cold", "là", "một", "dạng", "bệnh", "lý", "tắc", "nghẽn", "thông", "khí", "phổi", "được", "định", "tính", "là", "sự", "suy", "giảm", "thông", "khí", "mạn", "tính", "nó", "thường", "diễn", "tiến", "xấu", "dần", "theo", "thời", "gian", "các", "triệu", "chứng", "chính", "bao", "gồm", "khó", "thở", "ho", "và", "sinh", "đờm", "đa", "số", "bệnh", "nhân", "viêm", "phế", "quản", "mạn", "tính", "có", "copd", "hút", "thuốc", "là", "nguyên", "nhân", "thường", "gặp", "nhất", "của", "copd", "với", "một", "số", "yếu", "tố", "khác", "như", "ô", "nhiễm", "không", "khí", "hay", "di", "truyền", "đóng", "vai", "trò", "nhỏ", "hơn", "ở", "các", "nước", "đang", "phát", "triển", "một", "trong", "những", "nguồn", "ô", "nhiễm", "không", "khí", "là", "khói", "từ", "việc", "đốt", "lửa", "nấu", "ăn", "hay", "sưởi", "ấm", "dẫn", "thoát", "kém", "tiếp", "xúc", "lâu", "dài", "với", "những", "kích", "thích", "tố", "kể", "trên", "sẽ", "gây", "phản", "ứng", "viêm", "tại", "phổi", "dẫn", "đến", "kết", "quá", "là", "sự", "co", "hẹp", "các", "đường", "dẫn", "khí", "nhỏ", "và", "sự", "phá", "hủy", "mô", "phổi", "gọi", "là", "khí", "phế", "thủng", "chẩn", "đoán", "dựa", "vào", "sự", "giảm", "khả", "năng", "thông", "khí", "được", "đo", "bằng", "các", "bài", "kiểm", "tra", "thăm", "dò", "chức", "năng", "hô", "hấp", "trái", "ngược", "với", "hen", "suyễn", "sự", "giảm", "thông", "khí", "của", "copd", "không", "cải", "thiện", "đáng", "kể", "với", "chỉ", "định", "dược", "phẩm", "copd", "có", "thể", "được", "ngăn", "ngừa", "bằng", "việc", "hạn", "chế", "tiếp", "xúc", "với", "các", "nguyên", "nhân", "đã", "biết", "bao", "gồm", "các", "cố", "gắng", "giảm", "tần", "suất", "hút", "thuốc", "và", "tăng", "chất", "lượng", "không", "khí", "môi", "trường", "trong", "và", "ngoài", "nhà", "chỉ", "định", "copd", "bao", "gồm", "cai", "hút", "thuốc", "chủng", "ngừa", "phục" ]
kim viên khoán được tung ra nhằm mục đích thu hút lượng vàng của người dân thu đổi ngoại tệ do không có sự giới hạn cho sự quy đổi dẫn tới siêu lạm phát nền kinh tế rơi vào hỗn loạn tới tháng 7 1949 1 tỷ kim viên khoán cũng không đổi lấy được 1 usd trong khi đó tháng 10 1948 1 tỷ kim viên bản tương đương 15 triệu lượng vàng tuy nhiên do tính toàn của tưởng giới thạch về nguy cơ đại lục sẽ rơi vào tay của đảng cộng sản nên đã chuyển toàn bộ số vàng quy đổi được ra đài loan tưởng giới thạch đã vận chuyển hơn 40 triệu lượng vàng trong đó có 14 triệu lượng về lại đại lục trong đó khoảng 5 triệu lượng vàng được sử dụng cho quân đội khoảng 6 triệu được chi tiêu cho chính phủ trung hoa dân quốc đảng số vàng được cất giữ tại đài loan vào khoảng 35 triệu lượng tương đương với 80 triệu quân dân mỗi người được chia 50 usd một phần số vàng này được dùng để hỗ trợ việc phát hành tân đài tệ quân giải phóng ngày càng chiếm ưu thế trên chiến trường để phát triển kinh tế cần có một đồng tiền thống nhất chung tháng 4 1947 trung ương đảng cộng sản thành lập ban kinh tế hoa bắc do đổng tất võ làm chủ nhiệm với nhiệm vụ tái thống nhất kinh tế tại vùng giải phóng và ra
[ "kim", "viên", "khoán", "được", "tung", "ra", "nhằm", "mục", "đích", "thu", "hút", "lượng", "vàng", "của", "người", "dân", "thu", "đổi", "ngoại", "tệ", "do", "không", "có", "sự", "giới", "hạn", "cho", "sự", "quy", "đổi", "dẫn", "tới", "siêu", "lạm", "phát", "nền", "kinh", "tế", "rơi", "vào", "hỗn", "loạn", "tới", "tháng", "7", "1949", "1", "tỷ", "kim", "viên", "khoán", "cũng", "không", "đổi", "lấy", "được", "1", "usd", "trong", "khi", "đó", "tháng", "10", "1948", "1", "tỷ", "kim", "viên", "bản", "tương", "đương", "15", "triệu", "lượng", "vàng", "tuy", "nhiên", "do", "tính", "toàn", "của", "tưởng", "giới", "thạch", "về", "nguy", "cơ", "đại", "lục", "sẽ", "rơi", "vào", "tay", "của", "đảng", "cộng", "sản", "nên", "đã", "chuyển", "toàn", "bộ", "số", "vàng", "quy", "đổi", "được", "ra", "đài", "loan", "tưởng", "giới", "thạch", "đã", "vận", "chuyển", "hơn", "40", "triệu", "lượng", "vàng", "trong", "đó", "có", "14", "triệu", "lượng", "về", "lại", "đại", "lục", "trong", "đó", "khoảng", "5", "triệu", "lượng", "vàng", "được", "sử", "dụng", "cho", "quân", "đội", "khoảng", "6", "triệu", "được", "chi", "tiêu", "cho", "chính", "phủ", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "đảng", "số", "vàng", "được", "cất", "giữ", "tại", "đài", "loan", "vào", "khoảng", "35", "triệu", "lượng", "tương", "đương", "với", "80", "triệu", "quân", "dân", "mỗi", "người", "được", "chia", "50", "usd", "một", "phần", "số", "vàng", "này", "được", "dùng", "để", "hỗ", "trợ", "việc", "phát", "hành", "tân", "đài", "tệ", "quân", "giải", "phóng", "ngày", "càng", "chiếm", "ưu", "thế", "trên", "chiến", "trường", "để", "phát", "triển", "kinh", "tế", "cần", "có", "một", "đồng", "tiền", "thống", "nhất", "chung", "tháng", "4", "1947", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "thành", "lập", "ban", "kinh", "tế", "hoa", "bắc", "do", "đổng", "tất", "võ", "làm", "chủ", "nhiệm", "với", "nhiệm", "vụ", "tái", "thống", "nhất", "kinh", "tế", "tại", "vùng", "giải", "phóng", "và", "ra" ]
pepila nikitini là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được biondi d alessandro miêu tả khoa học năm 2003
[ "pepila", "nikitini", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "biondi", "d", "alessandro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
brachymenium luteolum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "brachymenium", "luteolum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
và có một chút phát triển nông nghiệp khu vực này vẫn khá cằn cỗi và phải dựa vào nguồn thu nhập từ buôn bán muối ngọc trai và hải sản triều đại phong kiến cuối cùng của trung hoa nhà thanh cũng là triều đại cuối cùng có liên hệ với hồng kông là một thương cảng và một quân cảng lãnh thổ hồng kông đã thu hút được sự chú ý của thế giới == thời kỳ hồng kông thuộc địa những năm 1800-1930 == đầu thế kỷ 19 đế quốc anh đã phụ thuộc nặng nề vào việc nhập khẩu trà từ trung quốc trong khí anh xuất khẩu các mặt hàng xa xỉ qua trung quốc như đồng hồ đeo tay đồng hồ thì vẫn có một sự mất cân đối trong cán cân mậu dịch trung quốc có nhu cầu rất lớn về bạc vốn khó có thể được anh cung cấp với số lượng lớn do đó để lấy lại cân bằng mậu dịch biện pháp đối phó là nha phiến lậu tuồn vào trung quốc lâm tắc từ lin zexu là người đại diện trung quốc đầu tiên phản đối nữ hoàng anh victoria việc buôn bán thuốc phiện bất hợp pháp ở đây điều này đã dẫn đến chiến tranh nha phiến làm anh là kẻ thắng trận và buộc nhà thanh phải ký vào các hiệp định nhường lãnh thổ sau khi lãnh thổ được nhượng cho anh những thành tựu tiếp theo đã đặt nền móng cho văn
[ "và", "có", "một", "chút", "phát", "triển", "nông", "nghiệp", "khu", "vực", "này", "vẫn", "khá", "cằn", "cỗi", "và", "phải", "dựa", "vào", "nguồn", "thu", "nhập", "từ", "buôn", "bán", "muối", "ngọc", "trai", "và", "hải", "sản", "triều", "đại", "phong", "kiến", "cuối", "cùng", "của", "trung", "hoa", "nhà", "thanh", "cũng", "là", "triều", "đại", "cuối", "cùng", "có", "liên", "hệ", "với", "hồng", "kông", "là", "một", "thương", "cảng", "và", "một", "quân", "cảng", "lãnh", "thổ", "hồng", "kông", "đã", "thu", "hút", "được", "sự", "chú", "ý", "của", "thế", "giới", "==", "thời", "kỳ", "hồng", "kông", "thuộc", "địa", "những", "năm", "1800-1930", "==", "đầu", "thế", "kỷ", "19", "đế", "quốc", "anh", "đã", "phụ", "thuộc", "nặng", "nề", "vào", "việc", "nhập", "khẩu", "trà", "từ", "trung", "quốc", "trong", "khí", "anh", "xuất", "khẩu", "các", "mặt", "hàng", "xa", "xỉ", "qua", "trung", "quốc", "như", "đồng", "hồ", "đeo", "tay", "đồng", "hồ", "thì", "vẫn", "có", "một", "sự", "mất", "cân", "đối", "trong", "cán", "cân", "mậu", "dịch", "trung", "quốc", "có", "nhu", "cầu", "rất", "lớn", "về", "bạc", "vốn", "khó", "có", "thể", "được", "anh", "cung", "cấp", "với", "số", "lượng", "lớn", "do", "đó", "để", "lấy", "lại", "cân", "bằng", "mậu", "dịch", "biện", "pháp", "đối", "phó", "là", "nha", "phiến", "lậu", "tuồn", "vào", "trung", "quốc", "lâm", "tắc", "từ", "lin", "zexu", "là", "người", "đại", "diện", "trung", "quốc", "đầu", "tiên", "phản", "đối", "nữ", "hoàng", "anh", "victoria", "việc", "buôn", "bán", "thuốc", "phiện", "bất", "hợp", "pháp", "ở", "đây", "điều", "này", "đã", "dẫn", "đến", "chiến", "tranh", "nha", "phiến", "làm", "anh", "là", "kẻ", "thắng", "trận", "và", "buộc", "nhà", "thanh", "phải", "ký", "vào", "các", "hiệp", "định", "nhường", "lãnh", "thổ", "sau", "khi", "lãnh", "thổ", "được", "nhượng", "cho", "anh", "những", "thành", "tựu", "tiếp", "theo", "đã", "đặt", "nền", "móng", "cho", "văn" ]
oberonia reversidens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "oberonia", "reversidens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
lygurella tibialis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lygurella", "tibialis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
theo và đặc biệt sau các cuộc cải cách tanzimat kiến trúc ottoman nhường chỗ cho phong cách châu âu khu vực xung quanh đại lộ i̇stiklal lấp đầy với các công trình theo phong cách tân cổ điển phục hưng và art nouveau những thứ còn tiếp tục ảnh hưởng tới các công trình ở beyoğlu-bao gồm các nhà thờ cửa hiệu rạp hát-và các tòa nhà chính quyền như cung điện dolmabahçe == hành chính == từ năm 2012 istanbul là một trong 30 thành phố ở thổ nhĩ kỳ được hưởng quy chế thành phố tự trị büyükşehir belediyeleri có 2 hệ thống chính quyền song song bullet nghị viện tỉnh vilayet đứng đầu bởi một thống đốc vali do chính quyền trung ương bổ nhiệm bullet hội đồng thành phố meclisi đứng đầu bởi một thị trưởng belediye başkanı do dân chúng bầu cử nguồn gốc cấu trúc hành chính hiện tại của thành phố có thể lần ngược lên thời kỳ cải cách tanzimat trong thế kỷ xix còn trước đó các quan tòa hồi giáo gadi và các thầy tu imam điều hành thành phố dưới sự bảo trợ của tể tướng sadrazam hay grand vizier theo mô hình của các thành phố pháp hệ thống tôn giáo này đã được thay thế bởi thị trưởng và một hội đồng thành phố gồm đại diện các nhóm xưng tội millet trên khắp istanbul beyoğlu là khu vực đầu tiên của thành phố có người lãnh đạo và hội đồng riêng của mình với các thành
[ "theo", "và", "đặc", "biệt", "sau", "các", "cuộc", "cải", "cách", "tanzimat", "kiến", "trúc", "ottoman", "nhường", "chỗ", "cho", "phong", "cách", "châu", "âu", "khu", "vực", "xung", "quanh", "đại", "lộ", "i̇stiklal", "lấp", "đầy", "với", "các", "công", "trình", "theo", "phong", "cách", "tân", "cổ", "điển", "phục", "hưng", "và", "art", "nouveau", "những", "thứ", "còn", "tiếp", "tục", "ảnh", "hưởng", "tới", "các", "công", "trình", "ở", "beyoğlu-bao", "gồm", "các", "nhà", "thờ", "cửa", "hiệu", "rạp", "hát-và", "các", "tòa", "nhà", "chính", "quyền", "như", "cung", "điện", "dolmabahçe", "==", "hành", "chính", "==", "từ", "năm", "2012", "istanbul", "là", "một", "trong", "30", "thành", "phố", "ở", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "được", "hưởng", "quy", "chế", "thành", "phố", "tự", "trị", "büyükşehir", "belediyeleri", "có", "2", "hệ", "thống", "chính", "quyền", "song", "song", "bullet", "nghị", "viện", "tỉnh", "vilayet", "đứng", "đầu", "bởi", "một", "thống", "đốc", "vali", "do", "chính", "quyền", "trung", "ương", "bổ", "nhiệm", "bullet", "hội", "đồng", "thành", "phố", "meclisi", "đứng", "đầu", "bởi", "một", "thị", "trưởng", "belediye", "başkanı", "do", "dân", "chúng", "bầu", "cử", "nguồn", "gốc", "cấu", "trúc", "hành", "chính", "hiện", "tại", "của", "thành", "phố", "có", "thể", "lần", "ngược", "lên", "thời", "kỳ", "cải", "cách", "tanzimat", "trong", "thế", "kỷ", "xix", "còn", "trước", "đó", "các", "quan", "tòa", "hồi", "giáo", "gadi", "và", "các", "thầy", "tu", "imam", "điều", "hành", "thành", "phố", "dưới", "sự", "bảo", "trợ", "của", "tể", "tướng", "sadrazam", "hay", "grand", "vizier", "theo", "mô", "hình", "của", "các", "thành", "phố", "pháp", "hệ", "thống", "tôn", "giáo", "này", "đã", "được", "thay", "thế", "bởi", "thị", "trưởng", "và", "một", "hội", "đồng", "thành", "phố", "gồm", "đại", "diện", "các", "nhóm", "xưng", "tội", "millet", "trên", "khắp", "istanbul", "beyoğlu", "là", "khu", "vực", "đầu", "tiên", "của", "thành", "phố", "có", "người", "lãnh", "đạo", "và", "hội", "đồng", "riêng", "của", "mình", "với", "các", "thành" ]