text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tú và thực hiện của họ sẽ dẫn dắt các học sinh đến thành công chuyên nghiệp và đưa họ vào tinh hoa sắp tới điều này được thực hiện thông qua một chương trình giảng dạy nghiêm ngặt yêu cầu cao các biện pháp trừng phạt cứng rắn trong trường hợp từ chối và can thiệp mạnh mẽ từ phụ huynh và giáo viên khi chọn môn học trườn...
[ "tú", "và", "thực", "hiện", "của", "họ", "sẽ", "dẫn", "dắt", "các", "học", "sinh", "đến", "thành", "công", "chuyên", "nghiệp", "và", "đưa", "họ", "vào", "tinh", "hoa", "sắp", "tới", "điều", "này", "được", "thực", "hiện", "thông", "qua", "một", "chươn...
henry adams grant foreign policy association new york 1938 bullet war atlas a handbook of maps and facts foreign policy association new york 1940 bullet the peace that failed how europe sowed the seeds of war foreign policy association new york 1939 == sách viết về varian fry == bullet grunwald-spier agnes the other sc...
[ "henry", "adams", "grant", "foreign", "policy", "association", "new", "york", "1938", "bullet", "war", "atlas", "a", "handbook", "of", "maps", "and", "facts", "foreign", "policy", "association", "new", "york", "1940", "bullet", "the", "peace", "that", "failed"...
được thành sài gòn ang nan nặc ông nộn bỏ chạy sang cầu cứu ở dinh thái khang nay là khánh hòa đồng thời ông đài cho đắp thành lũy ở địa đầu mỗi xuy làm cầu phao và xích sắt đắp thành nam vang nhờ xiêm cứu viện để chống lại chúa nguyễn chúa hiền bèn sai cai cơ đạo nha trang là nguyễn dương lâm cùng với nguyễn đình phái...
[ "được", "thành", "sài", "gòn", "ang", "nan", "nặc", "ông", "nộn", "bỏ", "chạy", "sang", "cầu", "cứu", "ở", "dinh", "thái", "khang", "nay", "là", "khánh", "hòa", "đồng", "thời", "ông", "đài", "cho", "đắp", "thành", "lũy", "ở", "địa", "đầu", "mỗi", "...
tính cách mà họ thể hiện với thế giới bên ngoài để bắt đầu bạn cần sử dụng tên đầy đủ của cá nhân như được ghi trên giấy khai sinh của họ sau đó mỗi chữ cái được gán cho một số từ một đến chín dựa trên hệ thống pitago cổ đại các số được gán cho các chữ cái trong bảng chữ cái latinh như sau bullet 1 a j s bullet 2 b k t...
[ "tính", "cách", "mà", "họ", "thể", "hiện", "với", "thế", "giới", "bên", "ngoài", "để", "bắt", "đầu", "bạn", "cần", "sử", "dụng", "tên", "đầy", "đủ", "của", "cá", "nhân", "như", "được", "ghi", "trên", "giấy", "khai", "sinh", "của", "họ", "sau", "đó"...
alicia steimberg 18 tháng 7 năm 1933 16 tháng 6 năm 2012 là một tiểu thuyết gia người argentina bà là con gái của gregorio steimberg và luisa imas cả hai người đều có gốc đông âu rumani ucraina và nga sinh ra ở buenos aires và được đào tạo tại instituto nacional del profesorado cha bà một giáo viên đã mất khi bà lên tá...
[ "alicia", "steimberg", "18", "tháng", "7", "năm", "1933", "16", "tháng", "6", "năm", "2012", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "gia", "người", "argentina", "bà", "là", "con", "gái", "của", "gregorio", "steimberg", "và", "luisa", "imas", "cả", "hai", "người"...
sân bay quốc tế mattala rajapaksa còn được gọi là sân bay quốc tế hambantota iata hri icao vcri là một sân bay quốc tế phục vụ thành phố hambantota ở phía đông nam sri lanka sân bay quốc tế mattala rajapaksa là sân bay lớn thứ hai sri lanka sau sân bay quốc tế bandaranaike nó được đặt tên theo dòng họ rajapaksa đây là ...
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "mattala", "rajapaksa", "còn", "được", "gọi", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "hambantota", "iata", "hri", "icao", "vcri", "là", "một", "sân", "bay", "quốc", "tế", "phục", "vụ", "thành", "phố", "hambantota", "ở", "phía", "...
antigonos iii doson chữ hy lạp ο αντίγονος δώσων 263 tcn-221 tcn là một vị vua thuộc triều đại antigonos của macedonia triều đại của ông kéo dài từ năm 229 trcn-221 trcn == gia đình == antigonos là con trai của một hoàng tử người hy lạp macedonia là demetrius công bình còn gọi là demetrios của cyrene con trai của demet...
[ "antigonos", "iii", "doson", "chữ", "hy", "lạp", "ο", "αντίγονος", "δώσων", "263", "tcn-221", "tcn", "là", "một", "vị", "vua", "thuộc", "triều", "đại", "antigonos", "của", "macedonia", "triều", "đại", "của", "ông", "kéo", "dài", "từ", "năm", "229", "trcn...
quararibea parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "quararibea", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
các chuẩn mực tình dục không hạn chế được xem xét tích cực chúng có thể được gọi là tự do tình dục giải phóng tình dục hoặc tình yêu tự do nếu chúng được coi là tiêu cực chúng có thể được gọi là giấy phép tình dục hoặc sự cam chịu các chuẩn mực xã hội hạn chế nếu bị đánh giá tiêu cực được gọi là áp bức tình dục nếu các...
[ "các", "chuẩn", "mực", "tình", "dục", "không", "hạn", "chế", "được", "xem", "xét", "tích", "cực", "chúng", "có", "thể", "được", "gọi", "là", "tự", "do", "tình", "dục", "giải", "phóng", "tình", "dục", "hoặc", "tình", "yêu", "tự", "do", "nếu", "chúng",...
chionaema laticincta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "chionaema", "laticincta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
pomachilius là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1829 bởi eschscholtz == các loài == các loài trong chi này gồm bullet pomachilius aeoloides bullet pomachilius agriotides bullet pomachilius alticola bullet pomachilius andinus bullet pomachilius angustulus bullet pomachilius ante...
[ "pomachilius", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1829", "bởi", "eschscholtz", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet"...
hoạt động từ điển wiktionary bộ sưu tập danh ngôn wikiquote kho tài liệu nguồn wikisource và thư viện đựng sách điện tử gọi là wikibooks wikimedia cũng có hoạt động website kỷ niệm sưu tập các bài viết về sự kiện 11 tháng 9 và dự án để phát triển mediawiki phần mềm wiki phổ biến các dự án của wikimedia có thể phát triể...
[ "hoạt", "động", "từ", "điển", "wiktionary", "bộ", "sưu", "tập", "danh", "ngôn", "wikiquote", "kho", "tài", "liệu", "nguồn", "wikisource", "và", "thư", "viện", "đựng", "sách", "điện", "tử", "gọi", "là", "wikibooks", "wikimedia", "cũng", "có", "hoạt", "động"...
các đồ chơi mỏng như hình trong miền nam phổ biến các loại đáo gạch hoa gạch bông gạch men và cả các mẫu đá hoa cương điểm thuận tiện của việc dùng gạch là dễ tìm và dễ gò có thể tìm ở các công trình xây dựng — ngoại trừ đá hoa cương người chơi sau khi tìm được một viên gạch thô sẽ tiến hành gò lại theo ý muốn thường l...
[ "các", "đồ", "chơi", "mỏng", "như", "hình", "trong", "miền", "nam", "phổ", "biến", "các", "loại", "đáo", "gạch", "hoa", "gạch", "bông", "gạch", "men", "và", "cả", "các", "mẫu", "đá", "hoa", "cương", "điểm", "thuận", "tiện", "của", "việc", "dùng", "gạ...
derarimus peniculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được telnov miêu tả khoa học năm 2004
[ "derarimus", "peniculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "telnov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
paradictyna ilamia là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi paradictyna paradictyna ilamia được raymond robert forster miêu tả năm 1970
[ "paradictyna", "ilamia", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "paradictyna", "paradictyna", "ilamia", "được", "raymond", "robert", "forster", "miêu", "tả", "năm", "1970" ]
odontophloeus dives là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1899
[ "odontophloeus", "dives", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "laemophloeidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
thamnodynastes dixoni là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được bailey thomas mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "thamnodynastes", "dixoni", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "bailey", "thomas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
acrolejeunea emergens là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được mitt stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "acrolejeunea", "emergens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
cộng với doanh thu phòng vé hơn 1 tỷ usd của bộ phim trong bảng xếp hạng này các phim được xếp theo doanh thu phòng vé theo giá trị danh nghĩa cùng với thứ hạng cao nhất mà bộ phim đạt được đã có năm bộ phim vượt mốc doanh thu 2 tỷ usd trên toàn cầu với avatar đứng ở vị trí số một tất cả các phim bao gồm tái chiếu đều ...
[ "cộng", "với", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "hơn", "1", "tỷ", "usd", "của", "bộ", "phim", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "này", "các", "phim", "được", "xếp", "theo", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "theo", "giá", "trị", "danh", "nghĩa", "cùng", "vớ...
từ năm 2002 đến năm 2005 thành công của chương trình đã dẫn đến việc nhiều quốc gia khác mua bản quyền tất cả đều theo cùng một format chung ngoài ra đã có một số phiên bản có sự khác biệt độc đáo về lối chơi như wer wird millionär của đức == lịch sử == === sáng lập chương trình === who wants to be a millionaire được s...
[ "từ", "năm", "2002", "đến", "năm", "2005", "thành", "công", "của", "chương", "trình", "đã", "dẫn", "đến", "việc", "nhiều", "quốc", "gia", "khác", "mua", "bản", "quyền", "tất", "cả", "đều", "theo", "cùng", "một", "format", "chung", "ngoài", "ra", "đã", ...
cầu đảo kim cương nằm trên trực ven sông sài gòn cầu có chiều dài gần 300 m rộng 22m được khởi công tháng 9 2017 khánh thành vào ngày 30 tháng 5 năm 2018 sau 8 tháng thi công giảm áp lực cho đường đồng văn cống
[ "cầu", "đảo", "kim", "cương", "nằm", "trên", "trực", "ven", "sông", "sài", "gòn", "cầu", "có", "chiều", "dài", "gần", "300", "m", "rộng", "22m", "được", "khởi", "công", "tháng", "9", "2017", "khánh", "thành", "vào", "ngày", "30", "tháng", "5", "năm",...
pterolophia transverseunifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "transverseunifasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tarsius tarsier spectral tarsier hay còn gọi là tarsius spectrum là một loài động vật có vú trong họ tarsiidae bộ linh trưởng loài này được erxleben mô tả năm 1777 chúng được tìm thấy trên đảo selayar indonesia và không có ngón chân dính giống loài philippine tarsier hay horsfield’s tarsier phạm vi của loài này từng ba...
[ "tarsius", "tarsier", "spectral", "tarsier", "hay", "còn", "gọi", "là", "tarsius", "spectrum", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "tarsiidae", "bộ", "linh", "trưởng", "loài", "này", "được", "erxleben", "mô", "tả", "năm", "1777",...
eublemma variochrea là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eublemma", "variochrea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
răng nhọn hình tam giác phát triển tốt cung cấp sự hỗ trợ chắc chắn cho cơ hàm để tạo lực cắn mạnh mẽ cho chúng những con hổ cũng có hàm răng đặc biệt chắc nịch và mập mạp và có răng nanh dài nhất và lớn nhất trong số tất cả động vật họ mèo còn tồn tại với số đo 7 5–10 cm 3 0-3 9 in xét về chiều dài và là lớn hơn và dà...
[ "răng", "nhọn", "hình", "tam", "giác", "phát", "triển", "tốt", "cung", "cấp", "sự", "hỗ", "trợ", "chắc", "chắn", "cho", "cơ", "hàm", "để", "tạo", "lực", "cắn", "mạnh", "mẽ", "cho", "chúng", "những", "con", "hổ", "cũng", "có", "hàm", "răng", "đặc", ...
argemone crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được ownbey mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "argemone", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "ownbey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
ficus parvibracteata là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được corner mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "ficus", "parvibracteata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "corner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
quân khu thành đô tháng 12 năm 2007 triệu tông kỳ được bổ nhiệm giữ chức ủy viên thường vụ đảng ủy quân khu tham mưu trưởng quân khu tế nam tháng 11 năm 2012 triệu tông kỳ kế nhiệm thượng tướng phạm trường long làm phó bí thư đảng ủy quân khu tư lệnh quân khu tế nam khi ông phạm trường long được bầu giữ chức vụ phó chủ...
[ "quân", "khu", "thành", "đô", "tháng", "12", "năm", "2007", "triệu", "tông", "kỳ", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "đảng", "ủy", "quân", "khu", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "khu", "tế", "nam", "tháng", "11", "n...
linda tonkinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "linda", "tonkinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thường từ 3 5m đến 12 0m nhưng cũng có những tuyến mặt đường rộng hơn 20m như đường nguyễn huệ đường nguyễn thị minh khai đường liên xã và giao thông nông thôn đến nay 2 2 xã trong thành phố đã có hệ thống đường nhựa cho xe ô tô lưu thông đến trung tâm xã các tuyến đường trên địa bàn tất cả các ấp đã được thảm nhựa hoặ...
[ "thường", "từ", "3", "5m", "đến", "12", "0m", "nhưng", "cũng", "có", "những", "tuyến", "mặt", "đường", "rộng", "hơn", "20m", "như", "đường", "nguyễn", "huệ", "đường", "nguyễn", "thị", "minh", "khai", "đường", "liên", "xã", "và", "giao", "thông", "nông"...
không điển hình cận ngành đôi khi bị chia thành vài chi bullet khướu đá lớn napothera macrodactyla turdinus macrodactyla bullet khướu đá lớn java napothera macrodactyla lepidopleura turdinus macrodactyla lepidopleura – tuyệt chủng giữa thế kỷ 20 bullet khướu đá ngực phai napothera rufipectus turdinus rufipectus bullet ...
[ "không", "điển", "hình", "cận", "ngành", "đôi", "khi", "bị", "chia", "thành", "vài", "chi", "bullet", "khướu", "đá", "lớn", "napothera", "macrodactyla", "turdinus", "macrodactyla", "bullet", "khướu", "đá", "lớn", "java", "napothera", "macrodactyla", "lepidopleur...
eupogoniopsis caudatula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eupogoniopsis", "caudatula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
heilberscheid là một đô thị trong huyện westerwald bang rheinland-pfalz thuộc nước đức đô thị heilberscheid có diện tích 6 37 km² dân số là người 31 12 2006
[ "heilberscheid", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "westerwald", "bang", "rheinland-pfalz", "thuộc", "nước", "đức", "đô", "thị", "heilberscheid", "có", "diện", "tích", "6", "37", "km²", "dân", "số", "là", "người", "31", "12", "2006" ]
sân vận động thể thao kirani james là một sân vận động đa năng ở st george s grenada sân hiện đang được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá sân vận động có sức chứa 8 000 người sân được đổi tên thành sân vận động thể thao kirani james vào tháng 4 năm 2017 để vinh danh người giành huy chương olympic đầu tiên của gr...
[ "sân", "vận", "động", "thể", "thao", "kirani", "james", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "ở", "st", "george", "s", "grenada", "sân", "hiện", "đang", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "cho", "các", "trận", "đấu", "bóng", "đá", "sân",...
lisp là ngôn ngữ lập trình được phát triển từ rất sớm 1958 lisp viết tắt của list processing có cấu trúc dữ liệu nền tảng là các danh sách liên kết linked list lisp được biết đến như một trong những ngôn ngữ lập trình hàm tiêu biểu mặc dù đôi khi vẫn có các chương trình lisp được viết theo hướng thủ tục về hình thức cú...
[ "lisp", "là", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "được", "phát", "triển", "từ", "rất", "sớm", "1958", "lisp", "viết", "tắt", "của", "list", "processing", "có", "cấu", "trúc", "dữ", "liệu", "nền", "tảng", "là", "các", "danh", "sách", "liên", "kết", "linked"...
qđ-qp ngày 11 02 1997 của bqp trường mang tên trường cđkt vin-hem pich bullet theo quyết định số 2165 qđ-bqp ngày 09 7 2009 của bộ trưởng bộ quốc phòng trường mang tên trường sĩ quan kỹ thuật quân sự vin-hem pích trực thuộc tổng cục kỹ thuật bullet ngày 23 12 2010 phó thủ tướng chính phủ nguyễn thiện nhân đã ký quyết đ...
[ "qđ-qp", "ngày", "11", "02", "1997", "của", "bqp", "trường", "mang", "tên", "trường", "cđkt", "vin-hem", "pich", "bullet", "theo", "quyết", "định", "số", "2165", "qđ-bqp", "ngày", "09", "7", "2009", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "trường",...
xylorhiza venusta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được m e jones a heller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "xylorhiza", "venusta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "a", "heller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
nam ngoài ra phía dưới còn có tầng trời tứ thiên vương cũng là các vị vua trời dưới quyền của ngài tứ thiên vương cũng được xưng là thượng đế bởi mỗi vị cũng là một vị vua cõi trời cai quản cõi trời riêng của mình và tam giới điều này càng làm tôn quý địa vị của vua ở tầng trời phía trên là tầng trời thứ 2 hạo thiên ng...
[ "nam", "ngoài", "ra", "phía", "dưới", "còn", "có", "tầng", "trời", "tứ", "thiên", "vương", "cũng", "là", "các", "vị", "vua", "trời", "dưới", "quyền", "của", "ngài", "tứ", "thiên", "vương", "cũng", "được", "xưng", "là", "thượng", "đế", "bởi", "mỗi", "...
mordella conspecta là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1917
[ "mordella", "conspecta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1917" ]
ngoài == bullet abertis airports
[ "ngoài", "==", "bullet", "abertis", "airports" ]
gorebal lingsugur gorebal là một làng thuộc tehsil lingsugur huyện raichur bang karnataka ấn độ
[ "gorebal", "lingsugur", "gorebal", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "lingsugur", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
macrinus lo sợ cho sự an toàn của mình nếu hoàng đế biết được lời tiên đoán này cũng theo dio thì caracalla đã thực hiện các bước tái phân bổ các hành viên trong phe cánh macrinus vào mùa xuân năm 217 caracalla đang ở các tỉnh phía đông để chuẩn bị mở một chiến dịch quân sự chống lại đế quốc parthia macrinus lúc này cũ...
[ "macrinus", "lo", "sợ", "cho", "sự", "an", "toàn", "của", "mình", "nếu", "hoàng", "đế", "biết", "được", "lời", "tiên", "đoán", "này", "cũng", "theo", "dio", "thì", "caracalla", "đã", "thực", "hiện", "các", "bước", "tái", "phân", "bổ", "các", "hành", ...
tephrosia belizensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lundell miêu tả khoa học đầu tiên
[ "tephrosia", "belizensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lundell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
goes là một đô thị và thành phố ở phía tây nam hà lan trong zuid-beveland tỉnh zeeland thành phố goes có khoảng 27 000 dân goes được thành lập vào thế kỷ thứ 10 bên bờ một dòng sông de korte gos gos ngắn làng phát triển nhanh và trong thế kỷ 12 đầu nó có một quảng trường thị trường và một nhà thờ đức mẹ maria năm 1405 ...
[ "goes", "là", "một", "đô", "thị", "và", "thành", "phố", "ở", "phía", "tây", "nam", "hà", "lan", "trong", "zuid-beveland", "tỉnh", "zeeland", "thành", "phố", "goes", "có", "khoảng", "27", "000", "dân", "goes", "được", "thành", "lập", "vào", "thế", "kỷ",...
rothmannia talbotii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham keay miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "rothmannia", "talbotii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "wernham", "keay", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
một số vi khuẩn sinh độc tố có thể nhiễm trực tiếp từ vật chủ sang cơ thể người mà không qua con đường ăn uống một loại thực phẩm có thể chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh đặc biệt là các thực phẩm giàu dinh dưỡng như thịt cá trứng sữa ví dụ trong các sản phẩm thịt có thể xuất hiện nhiều loài vi khuẩn trong số đó có nhiều lo...
[ "một", "số", "vi", "khuẩn", "sinh", "độc", "tố", "có", "thể", "nhiễm", "trực", "tiếp", "từ", "vật", "chủ", "sang", "cơ", "thể", "người", "mà", "không", "qua", "con", "đường", "ăn", "uống", "một", "loại", "thực", "phẩm", "có", "thể", "chứa", "nhiều", ...
vương tình mộng phước lộc thọ máu nhuộm sân chùa đứa con họ triệu đặc biệt với vai trần thị dung trong vở cải lương lịch sử dấu ấn giao thời tú sương đã đoạt huy chương vàng tại hội diễn sân khấu cải lương chuyên nghiệp toàn quốc năm 2009 song song đó cô còn cộng tác với nhóm xã hội hóa của nghệ sĩ vũ luân và hát chánh...
[ "vương", "tình", "mộng", "phước", "lộc", "thọ", "máu", "nhuộm", "sân", "chùa", "đứa", "con", "họ", "triệu", "đặc", "biệt", "với", "vai", "trần", "thị", "dung", "trong", "vở", "cải", "lương", "lịch", "sử", "dấu", "ấn", "giao", "thời", "tú", "sương", "...
solangella micromacula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "solangella", "micromacula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
kéo dài trong thời kỳ này được gọi là cuối cổ điển các đô thị phía bắc chichen itza và uxmal cho thấy hoạt động gia tăng các đô thị lớn ở phía bắc bán đảo yucatán tiếp tục có người ở rất lâu sau khi các đô thị của vùng đất thấp phía nam ngừng hoạt động tổ chức xã hội cổ điển maya dựa trên thẩm quyền nghi thức của người...
[ "kéo", "dài", "trong", "thời", "kỳ", "này", "được", "gọi", "là", "cuối", "cổ", "điển", "các", "đô", "thị", "phía", "bắc", "chichen", "itza", "và", "uxmal", "cho", "thấy", "hoạt", "động", "gia", "tăng", "các", "đô", "thị", "lớn", "ở", "phía", "bắc", ...
sáo đá mỏ đỏ hay sáo đá đầu trắng danh pháp hai phần spodiopsar sericeus là một loài chim trong họ sturnidae sáo đá mỏ đỏ được tìm thấy ở nam và đông nam trung quốc hồng kông đài loan philipin việt nam cũng ghi nhận tại nhật bản và bán đảo triều tiên
[ "sáo", "đá", "mỏ", "đỏ", "hay", "sáo", "đá", "đầu", "trắng", "danh", "pháp", "hai", "phần", "spodiopsar", "sericeus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "sturnidae", "sáo", "đá", "mỏ", "đỏ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "và", "đông", "...
dagebüll tiếng mooring bắc frisia doogebel là một đô thị ở bờ biển bắc của schleswig-holstein đô thị này thuộc huyện nordfriesland đức đô thị này có diện tích 36 22 km2 dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 939 người dagebüll ngày nay đã được lập năm 1978 thông qua việc sáp nhập các đô thị fahretoft juliane-mar...
[ "dagebüll", "tiếng", "mooring", "bắc", "frisia", "doogebel", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bờ", "biển", "bắc", "của", "schleswig-holstein", "đô", "thị", "này", "thuộc", "huyện", "nordfriesland", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "36", "22"...
gamasomorpha gershomi là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi gamasomorpha gamasomorpha gershomi được michael saaristo miêu tả năm 2007
[ "gamasomorpha", "gershomi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gamasomorpha", "gamasomorpha", "gershomi", "được", "michael", "saaristo", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
cerylon ankaratrae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được dajoz miêu tả khoa học năm 1974
[ "cerylon", "ankaratrae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerylonidae", "loài", "này", "được", "dajoz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
mainz đạt được thành tích tốt nhất của mình trong lịch sử tham dự bundesliga là vị trí thứ năm === schalke 04 === ngày 6 tháng 6 năm 2011 fuchs ký hợp đồng có thời hạn 4 năm với schalke 04 ngay trong trận đấu đầu tiên cùng với schalke anh đã cùng đội bóng này giành được danh hiệu vô địch siêu cúp đức sau chiến thắng tr...
[ "mainz", "đạt", "được", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "của", "mình", "trong", "lịch", "sử", "tham", "dự", "bundesliga", "là", "vị", "trí", "thứ", "năm", "===", "schalke", "04", "===", "ngày", "6", "tháng", "6", "năm", "2011", "fuchs", "ký", "hợp", ...
Trong thời gian này, Le Verrier đã gửi thư đến Johann Galle, giám đốc Đài quan sát Berlin, để thuyết phục tìm kiếm hành tinh mới bằng kính thiên văn phản xạ. Heinrich d'Arrest, một sinh viên thực tập tại đài thiên văn, đã đề xuất với Galle rằng họ nên so sánh bản đồ bầu trời vẽ gần đây trong vùng của vị trí mà Le Verri...
[ "Trong", "thời", "gian", "này,", "Le", "Verrier", "đã", "gửi", "thư", "đến", "Johann", "Galle,", "giám", "đốc", "Đài", "quan", "sát", "Berlin,", "để", "thuyết", "phục", "tìm", "kiếm", "hành", "tinh", "mới", "bằng", "kính", "thiên", "văn", "phản", "xạ.", ...
cyrtandra phaeodictyon là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "cyrtandra", "phaeodictyon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
2006 ông hoàng minh chính cựu tổng thư ký đảng dân chủ dưới thời việt nam dân chủ cộng hòa ra tuyên bố phục hồi hoạt động của đảng dân chủ việt nam đảng này lấy lại tên cũ là đảng dân chủ việt nam để nhấn mạnh đảng được phục hoạt và phát triển ở thế kỷ 21 các nhà lãnh đạo đảng thường sử dụng tên gọi tắt khác là đảng dâ...
[ "2006", "ông", "hoàng", "minh", "chính", "cựu", "tổng", "thư", "ký", "đảng", "dân", "chủ", "dưới", "thời", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "ra", "tuyên", "bố", "phục", "hồi", "hoạt", "động", "của", "đảng", "dân", "chủ", "việt", "nam", "đả...
maira bicolor là một loài ruồi trong họ asilidae maira bicolor được joseph parui miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "maira", "bicolor", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "maira", "bicolor", "được", "joseph", "parui", "miêu", "tả", "năm", "1987", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
hystrichodexia armata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "hystrichodexia", "armata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
bình thiên quốc ban đầu lập quốc thái bình thiên quốc có 5 vương gia bao gồm bắc vương vi xương huy nam vương phùng vân sơn đông vương dương tú thanh tây vương tiêu triều quý và dực vương thạch đạt khai sau này có thêm trung vương lý tú thành phú vương tĩnh vương anh vương trần ngọc thành vào thời kỳ cuối của thiên quố...
[ "bình", "thiên", "quốc", "ban", "đầu", "lập", "quốc", "thái", "bình", "thiên", "quốc", "có", "5", "vương", "gia", "bao", "gồm", "bắc", "vương", "vi", "xương", "huy", "nam", "vương", "phùng", "vân", "sơn", "đông", "vương", "dương", "tú", "thanh", "tây",...
cycnia nivea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "cycnia", "nivea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
tháp malpika bullet tháp salazar bullet tháp zamudio bullet tháp martiartu bullet tháp muntsaratz bullet tháp-house likona bullet tháp-house of urrutia bullet walled town of bermeo == quần đảo baleares == bullet lâu đài alaró bullet bellver castle bullet st philip s castle in mahon bullet lâu đài bendinat bullet lâu đà...
[ "tháp", "malpika", "bullet", "tháp", "salazar", "bullet", "tháp", "zamudio", "bullet", "tháp", "martiartu", "bullet", "tháp", "muntsaratz", "bullet", "tháp-house", "likona", "bullet", "tháp-house", "of", "urrutia", "bullet", "walled", "town", "of", "bermeo", "==",...
nagaishi takumi takumi nagaishi sinh ngày 16 tháng 2 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takumi nagaishi đã từng chơi cho cerezo osaka
[ "nagaishi", "takumi", "takumi", "nagaishi", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "2", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takumi", "nagaishi", "đã", "từng", "chơi", ...
rpk-74 súng máy rpk-74 tên tiếng nga ручной пулемёт калашникова образца 1974 года рпк-74 là một loại súng máy tự động của tổ được phát triển bởi hãng thiết kế kalashnikov design bureau của liên xô trong năm 1974 rpk-74 là loại súng máy hạng nhẹ bắn đạn m74 5 45mm x 39 mm nó rất giống súng ak-74 tuy nhiên nó có nòng dài...
[ "rpk-74", "súng", "máy", "rpk-74", "tên", "tiếng", "nga", "ручной", "пулемёт", "калашникова", "образца", "1974", "года", "рпк-74", "là", "một", "loại", "súng", "máy", "tự", "động", "của", "tổ", "được", "phát", "triển", "bởi", "hãng", "thiết", "kế", "kalash...
microvoluta blakeana là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutomitridae
[ "microvoluta", "blakeana", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "volutomitridae" ]
monte alegre do sul là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 22º40 55 độ vĩ nam và kinh độ 46º40 51 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 750 m dân số năm 2004 ước tính là 6 774 người đô thị này có diện tích 110 9 km² ==các đô thị giáp ranh bullet bắc serra negra bullet nam tuiuti và pinhalzinho bull...
[ "monte", "alegre", "do", "sul", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "22º40", "55", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "46º40", "51", "độ", "vĩ", "tây", "trên", "k...
tetraonyx cruciata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được castelnau miêu tả khoa học năm 1840
[ "tetraonyx", "cruciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "castelnau", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1840" ]
perignamptus carinipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1899
[ "perignamptus", "carinipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "hybosoridae", "loài", "này", "được", "gestro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
vietteania homochroma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "vietteania", "homochroma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mối dính vào chiếc lưỡi dài khi chúng săn trong đường hầm của côn trùng không có răng tê tê cũng không có khả năng nhai tuy nhiên trong lúc kiếm ăn chúng ăn phải những viên đá nhỏ tích tụ trong dạ dày phần dạ dày này được gọi là mề và được bao phủ bởi các gai keratin những chiếc gai này hỗ trợ thêm cho quá trình nghiền...
[ "mối", "dính", "vào", "chiếc", "lưỡi", "dài", "khi", "chúng", "săn", "trong", "đường", "hầm", "của", "côn", "trùng", "không", "có", "răng", "tê", "tê", "cũng", "không", "có", "khả", "năng", "nhai", "tuy", "nhiên", "trong", "lúc", "kiếm", "ăn", "chúng",...
senecio murinus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được phil miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "senecio", "murinus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "phil", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
phengodes brailovskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được zaragoza wittmer miêu tả khoa học năm 1986
[ "phengodes", "brailovskyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phengodidae", "loài", "này", "được", "zaragoza", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
lobelia pentheri là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "lobelia", "pentheri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "e", "wimm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
gérard debreu 4 tháng 7 năm 1921 – 31 tháng 12 năm 2004 là một nhà kinh tế và toán học người pháp ông cũng là công dân mỹ được biết đến là giáo sư kinh tế tại đại học california berkeley ông bắt đầu làm việc tại đây vào năm 1962 và sở hữu cho mình thương hiệu kimsa88 vào năm 1963 ông giành được giải nobel kinh tế năm 1...
[ "gérard", "debreu", "4", "tháng", "7", "năm", "1921", "–", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "là", "một", "nhà", "kinh", "tế", "và", "toán", "học", "người", "pháp", "ông", "cũng", "là", "công", "dân", "mỹ", "được", "biết", "đến", "là", "giáo", "s...
czyżewo tỉnh west pomeranian czyżewo là một khu định cư ở quận hành chính của gmina polanów thuộc quận koszalin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
[ "czyżewo", "tỉnh", "west", "pomeranian", "czyżewo", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "quận", "hành", "chính", "của", "gmina", "polanów", "thuộc", "quận", "koszalin", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước", ...
thông thường == đặc điểm == cây khoai tây là cây lưu niên thân thảo phát triển khoảng 60 cm chiều cao cây chết sau khi ra hoa hoa khoai tây có màu trắng hồng đỏ xanh hoặc màu tím nhụy hoa màu vàng khoai tây được thụ phấn chủ yếu bởi côn trùng ong vò vẽ mang phấn hoa từ cây này đến cây khác tuy nhiên cũng có một số lượn...
[ "thông", "thường", "==", "đặc", "điểm", "==", "cây", "khoai", "tây", "là", "cây", "lưu", "niên", "thân", "thảo", "phát", "triển", "khoảng", "60", "cm", "chiều", "cao", "cây", "chết", "sau", "khi", "ra", "hoa", "hoa", "khoai", "tây", "có", "màu", "trắ...
dapha hapda là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "dapha", "hapda", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
añe là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 126 người
[ "añe", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "segovia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "d...
solenostoma torticalyx là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được stephani c gao miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1981
[ "solenostoma", "torticalyx", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "c", "gao", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
usole-sibirskoe huyện usole-sibirskoe là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh irkutsk nga huyện có diện tích 63 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 103500 người trung tâm của huyện đóng ở usol e-sibirskoe
[ "usole-sibirskoe", "huyện", "usole-sibirskoe", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "irkutsk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "63", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "...
động vật một cung bên danh pháp khoa học synapsida nghĩa đen là cung hợp nhất trước đây được xem là lớp một cung bên còn được biết đến như là động vật mặt thú hay động vật cung thú theropsida và theo truyền thống được miêu tả như là bò sát giống như thú là một nhóm của động vật có màng ối nhóm còn lại là lớp mặt thằn l...
[ "động", "vật", "một", "cung", "bên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "synapsida", "nghĩa", "đen", "là", "cung", "hợp", "nhất", "trước", "đây", "được", "xem", "là", "lớp", "một", "cung", "bên", "còn", "được", "biết", "đến", "như", "là", "động", "vật", ...
hyarambi chikmagalur hyarambi là một làng thuộc tehsil chikmagalur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hyarambi", "chikmagalur", "hyarambi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chikmagalur", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
corcobara angulipennis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "corcobara", "angulipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nhảy chủ yếu nói đến hành vi bật người lên cao của con người hoặc động vật gọi là động tác bật nhảy phi thân tung mình ngoài ra == nghệ thuật == bullet nhảy múa bullet múa ba lê bullet múa đương đại bullet điệu bolero bullet nhảy sạp == thể thao == bullet nhảy ba bước bullet nhảy cao bullet nhảy sào bullet nhảy xa bull...
[ "nhảy", "chủ", "yếu", "nói", "đến", "hành", "vi", "bật", "người", "lên", "cao", "của", "con", "người", "hoặc", "động", "vật", "gọi", "là", "động", "tác", "bật", "nhảy", "phi", "thân", "tung", "mình", "ngoài", "ra", "==", "nghệ", "thuật", "==", "bulle...
đội nhân dân việt nam không hề chủ quan giản đơn coi thường mọi hành động tâm lý chiến chiêu hồi của đối phương quân đội nhân dân việt nam sử dụng biện pháp giáo dục chính trị như là một vũ khí then chốt để củng cố lập trường cách mạng phân biệt địch-ta hiểu rõ bản chất nham hiểm của đối phương một biện pháp nữa là khô...
[ "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "không", "hề", "chủ", "quan", "giản", "đơn", "coi", "thường", "mọi", "hành", "động", "tâm", "lý", "chiến", "chiêu", "hồi", "của", "đối", "phương", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "sử", "dụng", "biện", ...
belozersky huyện của kurgan huyện belozersky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kurgan nga huyện có diện tích 3472 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 23300 người trung tâm của huyện đóng ở belozerskoye
[ "belozersky", "huyện", "của", "kurgan", "huyện", "belozersky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kurgan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "3472", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", ...
anthrenus niger là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được melsheimer miêu tả khoa học năm 1806
[ "anthrenus", "niger", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "melsheimer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1806" ]
nếu quân tống rời khỏi thành trì để giao chiến hay truy kích quân địch thì thất bại gần như không tránh khỏi vì thế nên suốt đời thái tổ luôn muốn khôi phục 16 châu yên vân còn hứa tướng nào làm được sẽ phong vương tuy nhiên các lần bắc phạt của ông đều thất bại do thiếu 1 đội kỵ binh đủ ngăn được sự tiếp viện của quân...
[ "nếu", "quân", "tống", "rời", "khỏi", "thành", "trì", "để", "giao", "chiến", "hay", "truy", "kích", "quân", "địch", "thì", "thất", "bại", "gần", "như", "không", "tránh", "khỏi", "vì", "thế", "nên", "suốt", "đời", "thái", "tổ", "luôn", "muốn", "khôi", ...
didymoplexis minor là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "didymoplexis", "minor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
tayloria magellanica là một loài rêu trong họ splachnaceae loài này được brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "tayloria", "magellanica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "splachnaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
tepeyurt arhavi tepeyurt là một xã thuộc huyện arhavi tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 107 người
[ "tepeyurt", "arhavi", "tepeyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "arhavi", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "107", "người" ]
lịch của nhóm bạn trẻ ở ngôi biệt thự bên hồ cả nhóm bất ngờ bị tấn công bởi hàng chục con cá mập đủ loại đủ kích cỡ từ đây một âm mưu đen tối và tàn bạo dần được hé lộ một người trong số họ đã lợi dụng con cá mập nhốt trong hồ để tạo ra các cảnh tấn công giật gân hòng quay video kiếm lợi nhuận đây là bộ phim cá mập đầ...
[ "lịch", "của", "nhóm", "bạn", "trẻ", "ở", "ngôi", "biệt", "thự", "bên", "hồ", "cả", "nhóm", "bất", "ngờ", "bị", "tấn", "công", "bởi", "hàng", "chục", "con", "cá", "mập", "đủ", "loại", "đủ", "kích", "cỡ", "từ", "đây", "một", "âm", "mưu", "đen", "t...
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính copd coad hay cold là một dạng bệnh lý tắc nghẽn thông khí phổi được định tính là sự suy giảm thông khí mạn tính nó thường diễn tiến xấu dần theo thời gian các triệu chứng chính bao gồm khó thở ho và sinh đờm đa số bệnh nhân viêm phế quản mạn tính có copd hút thuốc là nguyên nhân thường gặp...
[ "bệnh", "phổi", "tắc", "nghẽn", "mạn", "tính", "copd", "coad", "hay", "cold", "là", "một", "dạng", "bệnh", "lý", "tắc", "nghẽn", "thông", "khí", "phổi", "được", "định", "tính", "là", "sự", "suy", "giảm", "thông", "khí", "mạn", "tính", "nó", "thường", ...
kim viên khoán được tung ra nhằm mục đích thu hút lượng vàng của người dân thu đổi ngoại tệ do không có sự giới hạn cho sự quy đổi dẫn tới siêu lạm phát nền kinh tế rơi vào hỗn loạn tới tháng 7 1949 1 tỷ kim viên khoán cũng không đổi lấy được 1 usd trong khi đó tháng 10 1948 1 tỷ kim viên bản tương đương 15 triệu lượng...
[ "kim", "viên", "khoán", "được", "tung", "ra", "nhằm", "mục", "đích", "thu", "hút", "lượng", "vàng", "của", "người", "dân", "thu", "đổi", "ngoại", "tệ", "do", "không", "có", "sự", "giới", "hạn", "cho", "sự", "quy", "đổi", "dẫn", "tới", "siêu", "lạm", ...
pepila nikitini là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được biondi d alessandro miêu tả khoa học năm 2003
[ "pepila", "nikitini", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "biondi", "d", "alessandro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
brachymenium luteolum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "brachymenium", "luteolum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
và có một chút phát triển nông nghiệp khu vực này vẫn khá cằn cỗi và phải dựa vào nguồn thu nhập từ buôn bán muối ngọc trai và hải sản triều đại phong kiến cuối cùng của trung hoa nhà thanh cũng là triều đại cuối cùng có liên hệ với hồng kông là một thương cảng và một quân cảng lãnh thổ hồng kông đã thu hút được sự chú...
[ "và", "có", "một", "chút", "phát", "triển", "nông", "nghiệp", "khu", "vực", "này", "vẫn", "khá", "cằn", "cỗi", "và", "phải", "dựa", "vào", "nguồn", "thu", "nhập", "từ", "buôn", "bán", "muối", "ngọc", "trai", "và", "hải", "sản", "triều", "đại", "phong...
oberonia reversidens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "oberonia", "reversidens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
lygurella tibialis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lygurella", "tibialis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
theo và đặc biệt sau các cuộc cải cách tanzimat kiến trúc ottoman nhường chỗ cho phong cách châu âu khu vực xung quanh đại lộ i̇stiklal lấp đầy với các công trình theo phong cách tân cổ điển phục hưng và art nouveau những thứ còn tiếp tục ảnh hưởng tới các công trình ở beyoğlu-bao gồm các nhà thờ cửa hiệu rạp hát-và cá...
[ "theo", "và", "đặc", "biệt", "sau", "các", "cuộc", "cải", "cách", "tanzimat", "kiến", "trúc", "ottoman", "nhường", "chỗ", "cho", "phong", "cách", "châu", "âu", "khu", "vực", "xung", "quanh", "đại", "lộ", "i̇stiklal", "lấp", "đầy", "với", "các", "công", ...