text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cầu dao chống rò điện đất cầu giao chống rò điện đất tiếng anh earth leakage circuit breaker và được viết tắt thông dụng là elcb là một thiết bị dùng để cắt nguồn điện nếu như phát hiện ra dòng điện rò rỉ xuống đất elcb có công dụng chính giúp cho an toàn cho con người phòng giật điện và tránh làm tổn hao điện năng lãn...
[ "cầu", "dao", "chống", "rò", "điện", "đất", "cầu", "giao", "chống", "rò", "điện", "đất", "tiếng", "anh", "earth", "leakage", "circuit", "breaker", "và", "được", "viết", "tắt", "thông", "dụng", "là", "elcb", "là", "một", "thiết", "bị", "dùng", "để", "cắ...
kabacı ağlı kabacı là một xã thuộc huyện ağlı tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 33 người
[ "kabacı", "ağlı", "kabacı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ağlı", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "33", "người" ]
flourensia oolepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "flourensia", "oolepis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "f", "blake", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
racosperma nervosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "nervosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
schistidium scandicum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được h h blom mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "schistidium", "scandicum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "h", "h", "blom", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
khi nó chạy chậm lại ảnh hưởng đến vỏ ngoài động cơ khi dao động được truyền đến các cánh và tần số rung giảm đến điểm cộng hưởng với các tấm lợp trên cánh cùng một tần số cánh sẽ đập lên xuống cực kì mạnh cho đến khi bị rách lockheed thực hiện một chương trình sửa đổi cực kì đắt đỏ lockheed electra achievement program...
[ "khi", "nó", "chạy", "chậm", "lại", "ảnh", "hưởng", "đến", "vỏ", "ngoài", "động", "cơ", "khi", "dao", "động", "được", "truyền", "đến", "các", "cánh", "và", "tần", "số", "rung", "giảm", "đến", "điểm", "cộng", "hưởng", "với", "các", "tấm", "lợp", "trên...
bất kỳ nào đó bao gồm cả kiểm thử hộp đen điều này cho phép nhóm nghiên cứu phần mềm kiểm thử các bộ phận của một hệ thống mà hiếm khi được kiểm thử và đảm bảo rằng các điểm chức năng quan trọng nhất đã được kiểm thử bao phủ mã giống như một phần mềm metric có thể báo cáo tỷ lệ phần trăm cho bullet bao phủ chức năng dự...
[ "bất", "kỳ", "nào", "đó", "bao", "gồm", "cả", "kiểm", "thử", "hộp", "đen", "điều", "này", "cho", "phép", "nhóm", "nghiên", "cứu", "phần", "mềm", "kiểm", "thử", "các", "bộ", "phận", "của", "một", "hệ", "thống", "mà", "hiếm", "khi", "được", "kiểm", "...
có tình huống tên của enzyme không có hậu tố -ase nhưng vẫn mang ý nghĩa cho phản ứng mà nó xúc tác như pepsin enzyme có ở dạ dày có vai trò cắt protein thành những chuỗi polypeptide ngắn hơn theodor schwann người đầu tiên phát hiện enzyme này đã đặt là pepsin dựa vào gốc từ hy lạp πέψις pepsis nghĩa là tiêu hóa hay pa...
[ "có", "tình", "huống", "tên", "của", "enzyme", "không", "có", "hậu", "tố", "-ase", "nhưng", "vẫn", "mang", "ý", "nghĩa", "cho", "phản", "ứng", "mà", "nó", "xúc", "tác", "như", "pepsin", "enzyme", "có", "ở", "dạ", "dày", "có", "vai", "trò", "cắt", "...
hms phoebe sáu tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt cái tên hms phoebe theo tên một hình tượng trong thần thoại hy lạp bullet hms phoebe 1795 là một tàu frigate hạng năm 36 khẩu pháo hạ thủy năm 1795 bullet hms phoebe 1854 là một tàu chiến tuyến hạng tư 51 khẩu pháo hạ thủy năm 1854 bullet hms phoebe 1890...
[ "hms", "phoebe", "sáu", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "từng", "được", "đặt", "cái", "tên", "hms", "phoebe", "theo", "tên", "một", "hình", "tượng", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "bullet", "hms", "phoebe", "1795", ...
chirothecia amazonica là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chirothecia chirothecia amazonica được eugène simon miêu tả năm 1901
[ "chirothecia", "amazonica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chirothecia", "chirothecia", "amazonica", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1901" ]
đến người thân thuộc gần nhất của mỗi nạn nhân
[ "đến", "người", "thân", "thuộc", "gần", "nhất", "của", "mỗi", "nạn", "nhân" ]
monolepta yunnanica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gressitt kimoto miêu tả khoa học năm 1963
[ "monolepta", "yunnanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gressitt", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
midila soror là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "midila", "soror", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
tầng mở cửa cho công chúng cho cuộc họp của các bộ trưởng tài chính các nền kinh tế lớn g-20 == liên kết == bullet northeast asia trade tower on ctbuh skyscraper center
[ "tầng", "mở", "cửa", "cho", "công", "chúng", "cho", "cuộc", "họp", "của", "các", "bộ", "trưởng", "tài", "chính", "các", "nền", "kinh", "tế", "lớn", "g-20", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "northeast", "asia", "trade", "tower", "on", "ctbuh", "skys...
thelymitra hatchii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l b moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "thelymitra", "hatchii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "l", "b", "moore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
the face thailand mùa 1 the face thailand mùa 1 được phát sóng tối thứ bảy từ 17 15 đến 19 00 hằng tuần lukkade metinee ploy chermarn và ying ratha được mời làm huấn luyện viên và utt asda được mời làm dẫn chương trình của mùa giải đầu tiên mùa đầu tiên bắt đầu chiếu từ ngày 4 tháng 10 năm 2014 và kết thúc vào ngày 10 ...
[ "the", "face", "thailand", "mùa", "1", "the", "face", "thailand", "mùa", "1", "được", "phát", "sóng", "tối", "thứ", "bảy", "từ", "17", "15", "đến", "19", "00", "hằng", "tuần", "lukkade", "metinee", "ploy", "chermarn", "và", "ying", "ratha", "được", "mờ...
lohit huyện huyện lohit là một huyện thuộc bang arunachal pradesh ấn độ thủ phủ huyện lohit đóng ở tezu huyện lohit có diện tích 11402 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện lohit có dân số 143478 người
[ "lohit", "huyện", "huyện", "lohit", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "arunachal", "pradesh", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "lohit", "đóng", "ở", "tezu", "huyện", "lohit", "có", "diện", "tích", "11402", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời"...
vysočina vùng khu vực vysočina region khu vực cao nguyên là một đơn vị hành chính của cộng hòa séc nằm một phần ở phía đông nam khu vực lịch sử bohemia và một phần trong phía tây nam của khu vực lịch sử moravia thủ phủ của vùng là jihlava khu vực này ở giữa của hai dãy núi žďárské vrchy và jihlavské vrchy cả hai đều là...
[ "vysočina", "vùng", "khu", "vực", "vysočina", "region", "khu", "vực", "cao", "nguyên", "là", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "của", "cộng", "hòa", "séc", "nằm", "một", "phần", "ở", "phía", "đông", "nam", "khu", "vực", "lịch", "sử", "bohemia", "và"...
neogardneria murrayana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gardner ex hook schltr ex garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "neogardneria", "murrayana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "gardner", "ex", "hook", "schltr", "ex", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
câu lạc bộ nhiều nhất vô địch giải đấu này bốn lần liên tiếp vô địch từ năm 1972 đến 1975 ngoài ra câu lạc bộ cũng đã ba lần vô địch copa interamericana hai supercopa sudamericana một recopa sudamericana hai cúp liên lục địa 1973 và 1984 hai copa sudamericana năm 2010 và 2017 danh hiệu mới nhất câu lạc bộ này giành đượ...
[ "câu", "lạc", "bộ", "nhiều", "nhất", "vô", "địch", "giải", "đấu", "này", "bốn", "lần", "liên", "tiếp", "vô", "địch", "từ", "năm", "1972", "đến", "1975", "ngoài", "ra", "câu", "lạc", "bộ", "cũng", "đã", "ba", "lần", "vô", "địch", "copa", "interamerica...
gallirex porphyreolophus là một loài chim trong họ musophagidae
[ "gallirex", "porphyreolophus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "musophagidae" ]
ptygmatophora là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "ptygmatophora", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
zabrops tagax là một loài ruồi trong họ asilidae zabrops tagax được williston miêu tả năm 1883
[ "zabrops", "tagax", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "zabrops", "tagax", "được", "williston", "miêu", "tả", "năm", "1883" ]
cuộc thám hiểm thornton là một chuyến thám hiểm của đại công quốc tuscany thuộc ý ngày nay năm 1608 dưới quyền thuyền trưởng robert thornton một người anh được đại công tước ferdinando i của tuscany gửi đi để khám phá miền bắc brasil và sông amazon việc này chuẩn bị cho việc thành lập một khu định cư ở miền bắc duyên h...
[ "cuộc", "thám", "hiểm", "thornton", "là", "một", "chuyến", "thám", "hiểm", "của", "đại", "công", "quốc", "tuscany", "thuộc", "ý", "ngày", "nay", "năm", "1608", "dưới", "quyền", "thuyền", "trưởng", "robert", "thornton", "một", "người", "anh", "được", "đại",...
kópháza là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 8 73 km² dân số năm 2010 là 2019 người mật độ 231 người km²
[ "kópháza", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "győr-moson-sopron", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "8", "73", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "2019", "người", "mật", "độ", "231", "người", "km²" ]
helichrysum argyroglottis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "helichrysum", "argyroglottis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
phụ nữ và trẻ em faisal edhi cho biết 25 30 người phải nhập viện chủ yếu là do bị bỏng xét nghiệm dna đang được sử dụng để xác định nạn nhân tính đến ngày 24 tháng 5 19 đã được xác định == hậu quả == bộ trưởng bộ y tế và phúc lợi dân số sindh tuyên bố tình trạng khẩn cấp cho các bệnh viện của thành phố karachi trong kh...
[ "phụ", "nữ", "và", "trẻ", "em", "faisal", "edhi", "cho", "biết", "25", "30", "người", "phải", "nhập", "viện", "chủ", "yếu", "là", "do", "bị", "bỏng", "xét", "nghiệm", "dna", "đang", "được", "sử", "dụng", "để", "xác", "định", "nạn", "nhân", "tính", ...
erosaria miliaris là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cypraeidae họ ốc sứ == phân bố == chúng phân bố ở ấn độ dương dọc theo madagascar và tanzania
[ "erosaria", "miliaris", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cypraeidae", "họ", "ốc", "sứ", "==", "phân", "bố", "==", "chúng", "phân", "bố", "ở", "ấn", "độ", "dươn...
omphalotropis hieroglyphica là một loài ốc nhỏ sống ở đầm ngập mặn có nắp là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn trong họ assimineidae đây là loài đặc hữu của mauritius
[ "omphalotropis", "hieroglyphica", "là", "một", "loài", "ốc", "nhỏ", "sống", "ở", "đầm", "ngập", "mặn", "có", "nắp", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "trên", "cạn", "trong", "họ", "assimineidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu...
mimosa virescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc poir miêu tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "mimosa", "virescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "poir", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
paepalanthus melanthus là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được silveira mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "paepalanthus", "melanthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "silveira", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
erica marojejyensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được dorr mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "erica", "marojejyensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "dorr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
ủy hội châu âu vẫn xem tàn dư của quốc hội cũ là hội đồng lập pháp hợp pháp vào đầu năm 1998 ngân hàng trung ương nga đã tạm ngừng việc giao dịch bằng đồng rúp belarus khiến đồng tiền này bị sụt giá a r lukašenka đã phản ứng bằng cách nắm quyền kiểm soát ngân hàng quốc gia cộng hòa belarus sa thải toàn bộ ban lãnh đạo ...
[ "ủy", "hội", "châu", "âu", "vẫn", "xem", "tàn", "dư", "của", "quốc", "hội", "cũ", "là", "hội", "đồng", "lập", "pháp", "hợp", "pháp", "vào", "đầu", "năm", "1998", "ngân", "hàng", "trung", "ương", "nga", "đã", "tạm", "ngừng", "việc", "giao", "dịch", ...
của các cảm biến trên một chiếc block 40 mới bao gồm cả radar mp-rtip tập trung vào khả năng giám sát hơn trinh sát ngày 24 tháng 4 năm 2014 một chiếc global hawk block 40 hoàn thành chương trình chế độ trên biển đầu tiên với mục tiêu tăng cường khả năng trinh sát biển của không quân chuyến bay với lộ trình nằm trên du...
[ "của", "các", "cảm", "biến", "trên", "một", "chiếc", "block", "40", "mới", "bao", "gồm", "cả", "radar", "mp-rtip", "tập", "trung", "vào", "khả", "năng", "giám", "sát", "hơn", "trinh", "sát", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "2014", "một", "chiếc", ...
erythrodiplax leticia là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được machado miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "erythrodiplax", "leticia", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "machado", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
trở nên phổ biến trong văn hóa đại chúng ngày nay nhiều người đã được biết đến hoặc thường sử dụng thuật ngữ người reptilians nghĩa là người thằn lằn hay con thằn lằn người chúng được xem là loài bò sát được cho là người hình người bò sát hoặc người thằn lằn theo thuyết âm mưu này thì người thằn lằn là loài bò sát được...
[ "trở", "nên", "phổ", "biến", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "ngày", "nay", "nhiều", "người", "đã", "được", "biết", "đến", "hoặc", "thường", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "người", "reptilians", "nghĩa", "là", "người", "thằn", "lằn", "hay", "con", ...
ctenophorinia adiscalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "ctenophorinia", "adiscalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
aulax umbellata là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được thunb r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "aulax", "umbellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "thunb", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
isopterygium meteoriaceum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "isopterygium", "meteoriaceum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
danh sách người mẫu của victoria s secret đây là danh sách những thiên thần hiện tại cũng như cựu thiên thần của victoria s secret cùng với những người mẫu có mặt trong victoria s secret fashion show từ năm 1995 cho đến nay không có show diễn trong năm 2004 và các thiên thần đã đi tour quanh nước mỹ trong năm này == ng...
[ "danh", "sách", "người", "mẫu", "của", "victoria", "s", "secret", "đây", "là", "danh", "sách", "những", "thiên", "thần", "hiện", "tại", "cũng", "như", "cựu", "thiên", "thần", "của", "victoria", "s", "secret", "cùng", "với", "những", "người", "mẫu", "có",...
oceanodroma furcata là một loài chim trong họ hydrobatidae
[ "oceanodroma", "furcata", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "hydrobatidae" ]
empogona glabra là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum tosh robbr mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "empogona", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "tosh", "robbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
trung quốc triều đình yamato còn có các liên hệ với vương quốc gaya ở nhật bản được gọi là mimana những bằng chứng khảo cổ học từ các lăng mộ kofun cho thấy sự tương đồng trong nghệ thuật hình dáng các đồ vật và quần áo của giới quý tộc theo nihonshoki những nhà sử học theo trường phái kokugaku ở nhật bản khẳng định rằ...
[ "trung", "quốc", "triều", "đình", "yamato", "còn", "có", "các", "liên", "hệ", "với", "vương", "quốc", "gaya", "ở", "nhật", "bản", "được", "gọi", "là", "mimana", "những", "bằng", "chứng", "khảo", "cổ", "học", "từ", "các", "lăng", "mộ", "kofun", "cho", ...
ctenicera leucaspis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1843
[ "ctenicera", "leucaspis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "germar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1843" ]
aïn errich ain errich là một đô thị thuộc tỉnh msila algérie dân số thời điểm năm 2002 là 10 548 người
[ "aïn", "errich", "ain", "errich", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "msila", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "10", "548", "người" ]
không giống yuuki mà zero từng biết nữa hai người họ đã hình thành nên khoảng cách ranh giới giữa tình bạn của họ đã bắt đầu kéo theo đó là những chuỗi ngày tự dằn vặt bản thân của mỗi người chương 39 bạn thân nhất của yuuki yori biết được về phần vampire trong yuuki nhưng vẫn ôm cô bảo cô là ngốc nghếch vì đã cố lẩn t...
[ "không", "giống", "yuuki", "mà", "zero", "từng", "biết", "nữa", "hai", "người", "họ", "đã", "hình", "thành", "nên", "khoảng", "cách", "ranh", "giới", "giữa", "tình", "bạn", "của", "họ", "đã", "bắt", "đầu", "kéo", "theo", "đó", "là", "những", "chuỗi", ...
anacamptodes gemella là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anacamptodes", "gemella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
yoon-ho rất mê xe motor và thường lén lút mượn xe của bạn để chạy xe và đi đánh nhau nên thường xuyên bị gia đình rầy la yoon-ho hút hồn các cô gái vì vẻ ngoài đẹp trai và cá tính lạnh lùng phong cách tuy đôi lúc cậu cũng tỏ ra nhõng nhẽo trẻ con và thiếu hiểu biết nhưng thực chất là một người rất đàn ông biết bảo vệ b...
[ "yoon-ho", "rất", "mê", "xe", "motor", "và", "thường", "lén", "lút", "mượn", "xe", "của", "bạn", "để", "chạy", "xe", "và", "đi", "đánh", "nhau", "nên", "thường", "xuyên", "bị", "gia", "đình", "rầy", "la", "yoon-ho", "hút", "hồn", "các", "cô", "gái", ...
cùng với những ảnh hưởng khác công việc của simone de beauvoir đã giúp phong trào nữ quyền nổ ra gây ra sự hình thành của le mouference de libération des femmes phong trào giải phóng phụ nữ nhóm phụ nữ quyết tâm này muốn biến những ý tưởng này thành hành động những người đóng góp cho phong trào giải phóng phụ nữ bao gồ...
[ "cùng", "với", "những", "ảnh", "hưởng", "khác", "công", "việc", "của", "simone", "de", "beauvoir", "đã", "giúp", "phong", "trào", "nữ", "quyền", "nổ", "ra", "gây", "ra", "sự", "hình", "thành", "của", "le", "mouference", "de", "libération", "des", "femmes...
chiếc tàu sân bay được đánh dấu để bán vào năm 2002 và được các hiệp hội hải quân tại anh tìm cách đưa trở về anh quốc để bảo tồn như một tàu bảo tàng cho dù họ không thể quyên góp đủ số tiền cần thiết ngay trước lễ giáng sinh năm 2003 chiếc tàu sân bay được liệt kê để bán trên website đấu giá trực tuyến ebay bởi một n...
[ "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "được", "đánh", "dấu", "để", "bán", "vào", "năm", "2002", "và", "được", "các", "hiệp", "hội", "hải", "quân", "tại", "anh", "tìm", "cách", "đưa", "trở", "về", "anh", "quốc", "để", "bảo", "tồn", "như", "một", "tàu", "bảo...
vương quốc aksum vương quốc axxum hay đế quốc aksumite là một vương quốc cổ nằm ở eritrea ngày nay và vùng tigray của ethiopia được cai trị bởi người aksumite nó tồn tại từ khoảng 100 ad đến 940 ad chính thể đã được tập trung ở thành phố axum nó đã phát triển từ giai đoạn proxa-aksumite iron vào khoảng thế kỷ thứ 4 trư...
[ "vương", "quốc", "aksum", "vương", "quốc", "axxum", "hay", "đế", "quốc", "aksumite", "là", "một", "vương", "quốc", "cổ", "nằm", "ở", "eritrea", "ngày", "nay", "và", "vùng", "tigray", "của", "ethiopia", "được", "cai", "trị", "bởi", "người", "aksumite", "n...
cư ngược dòng lịch sử cho đến thời gian đầu của thời kỳ đồ đá bergheim được nhắc đến lần đầu tiên trong các văn kiện năm 769 năm 1392 làng bergheim bị giải tỏa dân cư bị bắt buộc phải chuyển sang sinh sống trong thành phố heidelberg đang phát triển nhanh chóng thời đấy === các khu vực xung quanh === các thị trấn và xã ...
[ "cư", "ngược", "dòng", "lịch", "sử", "cho", "đến", "thời", "gian", "đầu", "của", "thời", "kỳ", "đồ", "đá", "bergheim", "được", "nhắc", "đến", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "các", "văn", "kiện", "năm", "769", "năm", "1392", "làng", "bergheim", "bị", ...
xã split rock quận carlton minnesota xã split rock là một xã thuộc quận carlton tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 166 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "split", "rock", "quận", "carlton", "minnesota", "xã", "split", "rock", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "carlton", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "166", "người", "==", "xem", "t...
huperzia haleakalae là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được brack holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "huperzia", "haleakalae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thạch", "tùng", "loài", "này", "được", "brack", "holub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
sinclairia liebmannii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được klatt sch bip ex rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "sinclairia", "liebmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "klatt", "sch", "bip", "ex", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
gochsheim là một đô thị ở huyện schweinfurt bang bayern đức
[ "gochsheim", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "schweinfurt", "bang", "bayern", "đức" ]
citharexylum quercifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được hayek mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "citharexylum", "quercifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "hayek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
berberis keissleriana là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "berberis", "keissleriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
vào tập đoàn quân của ông từ đó giúp bổ khuyết và giải toả tâm lý của các đơn vị lính châu phi các nhà chức trách pháp đã muốn chuyển giao một lực lượng khoảng 200 000 người có vũ trang từ ffi cho ông sớm nhất có thể nhưng việc này không dễ binh lính tỏ vẻ không tin và nghi ngờ tính kỷ luật của các đơn vị ffi đồng thời...
[ "vào", "tập", "đoàn", "quân", "của", "ông", "từ", "đó", "giúp", "bổ", "khuyết", "và", "giải", "toả", "tâm", "lý", "của", "các", "đơn", "vị", "lính", "châu", "phi", "các", "nhà", "chức", "trách", "pháp", "đã", "muốn", "chuyển", "giao", "một", "lực", ...
stictomela besucheti là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1975
[ "stictomela", "besucheti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "strohecker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
oonops tolucanus là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi oonops oonops tolucanus được miêu tả năm 1942 bởi gertsch davis
[ "oonops", "tolucanus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oonops", "oonops", "tolucanus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1942", "bởi", "gertsch", "davis" ]
stronti permanganat stronti pemanganat là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học sr mno hoặc srmno phân tử khối của hợp chất này là 341 6 g mol == xem thêm == bullet stronti molybdat srmoo
[ "stronti", "permanganat", "stronti", "pemanganat", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "có", "công", "thức", "hóa", "học", "sr", "mno", "hoặc", "srmno", "phân", "tử", "khối", "của", "hợp", "chất", "này", "là", "341", "6", "g", "mol", "==", "xem", ...
version
[ "version" ]
lâu đài đẫm máu là phim điện ảnh mỹ 2015 của đạo diễn guillermo del toro nhà văn del toro và matthew robbins phim có sự tham gia của mia wasikowska tom hiddleston jessica chastain charlie hunnam và jim beaver được sản xuất bởi legendary pictures và do universal pictures phát hành vào ngày 16 tháng 10 năm 2015 == phân v...
[ "lâu", "đài", "đẫm", "máu", "là", "phim", "điện", "ảnh", "mỹ", "2015", "của", "đạo", "diễn", "guillermo", "del", "toro", "nhà", "văn", "del", "toro", "và", "matthew", "robbins", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "mia", "wasikowska", "tom", "hid...
mops niangarae là một loài động vật có vú trong họ dơi thò đuôi bộ dơi loài này được j a allen mô tả năm 1917
[ "mops", "niangarae", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "thò", "đuôi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "j", "a", "allen", "mô", "tả", "năm", "1917" ]
culladia snelleni là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "culladia", "snelleni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
trong đó được hỗ trợ bởi bá chủ la mã của họ những người thậm chí hỗ trợ bằng các đơn vị đồn trú và hạm đội năm 63 với lý do không rõ hoàng đế la mã nero lật đổ vua bosporos cotys i khỏi ngai vàng của ông ta có lẽ nero muốn giảm thiểu vai trò sức mạnh và ảnh hưởng của các vị vua chư hầu địa phương và mong muốn người bo...
[ "trong", "đó", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "bá", "chủ", "la", "mã", "của", "họ", "những", "người", "thậm", "chí", "hỗ", "trợ", "bằng", "các", "đơn", "vị", "đồn", "trú", "và", "hạm", "đội", "năm", "63", "với", "lý", "do", "không", "rõ", "hoàng", "...
ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng identical twin và nhân bản đều là duy nhất vì thế dự án tập trung việc ánh xạ đến bộ gen người bao gồm cả việc xác định trình tự của nhiều biến thể của mỗi gen dự án không nghiên cứu toàn bộ dna tìm thấy trong tế bào con người một số vùng heterochromatic chiếm khoảng 8% vẫn chưa...
[ "ngoại", "trừ", "trường", "hợp", "sinh", "đôi", "cùng", "trứng", "identical", "twin", "và", "nhân", "bản", "đều", "là", "duy", "nhất", "vì", "thế", "dự", "án", "tập", "trung", "việc", "ánh", "xạ", "đến", "bộ", "gen", "người", "bao", "gồm", "cả", "việ...
archichauliodes lewis là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được theischinger miêu tả năm 1983
[ "archichauliodes", "lewis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "corydalidae", "thuộc", "bộ", "megaloptera", "loài", "này", "được", "theischinger", "miêu", "tả", "năm", "1983" ]
được trung ương đảng điều đi công tác nước ngoài đến tháng 6 năm 1930 thành ủy hà nội chính thức được thành lập và nguyễn ngọc vũ giữ vai trò bí thư thành ủy == qua đời == ngày 6 tháng 12 năm 1930 ông bị thực dân pháp bắt tại cơ quan bí mật của thành ủy hà nội 79 nguyễn hữu huân ông bị giam tại nhà tù hỏa lò và bị tra ...
[ "được", "trung", "ương", "đảng", "điều", "đi", "công", "tác", "nước", "ngoài", "đến", "tháng", "6", "năm", "1930", "thành", "ủy", "hà", "nội", "chính", "thức", "được", "thành", "lập", "và", "nguyễn", "ngọc", "vũ", "giữ", "vai", "trò", "bí", "thư", "t...
lamidorcadion tuberosum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "lamidorcadion", "tuberosum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
có 10 14 km² diện tích tự nhiên và 15 018 người ngày 22 tháng 4 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 933 nq-ubtvqh14 về việc thành lập thị xã nghi sơn và các phường thuộc thị xã nghi sơn nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2020 theo đó chuyển huyện tĩnh gia thành thị xã nghi sơn và thành l...
[ "có", "10", "14", "km²", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "15", "018", "người", "ngày", "22", "tháng", "4", "năm", "2020", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "933", "nq-ubtvqh14", "về", "việc", "thàn...
dalbergia rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hepper miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dalbergia", "rugosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hepper", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hesthesis vesparius là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hesthesis", "vesparius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ở khoảng và nước hydroxide thu được sẽ cho cô đặc rồi tiếp tục trộn với axit clohydric đậm đặc để hòa tan tất cả các hydroxide nói trên tạo thành một dung dịch bao gồm các chloride của urani và các nguyên tố đất hiếm khác bao gồm thori dung dịch được chiết xuất dung môi với hệ dung môi kép để tạo ra uranyl vi chloride ...
[ "ở", "khoảng", "và", "nước", "hydroxide", "thu", "được", "sẽ", "cho", "cô", "đặc", "rồi", "tiếp", "tục", "trộn", "với", "axit", "clohydric", "đậm", "đặc", "để", "hòa", "tan", "tất", "cả", "các", "hydroxide", "nói", "trên", "tạo", "thành", "một", "dung"...
có mã là yp3v-1 được thực hiện vào ngày 19 tháng 8 năm 1958 trong khi dựa trên nguyên lý của chiếc lockheed l-188 electra chiếc máy bay mới này có cấu trúc khá khác biệt so với vật mẫu của nó chiếc máy bay có phần đầu ngắn hơn 7 feet 2 1 m ở phía trước hai cánh với một khoang chứa bom phần mũi có mái che radar nhọn hơn...
[ "có", "mã", "là", "yp3v-1", "được", "thực", "hiện", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "1958", "trong", "khi", "dựa", "trên", "nguyên", "lý", "của", "chiếc", "lockheed", "l-188", "electra", "chiếc", "máy", "bay", "mới", "này", "có", "cấu", "trúc...
ngài được đặt tên như vậy nara nghĩa là đồ trang sức cho mọi người và da là người cho bullet phật padumuttara bảo liên hoa thắng liên hoa bạch liên hoa khi vừa sinh ra thì có mưa hoa sen từ trên bầu trời rơi xuống nên được đặt tên như vậy khi đắc đạo ngài vừa đặt chân xuống đất thì lập tức có những bông hoa sen mọc lên...
[ "ngài", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "nara", "nghĩa", "là", "đồ", "trang", "sức", "cho", "mọi", "người", "và", "da", "là", "người", "cho", "bullet", "phật", "padumuttara", "bảo", "liên", "hoa", "thắng", "liên", "hoa", "bạch", "liên", "hoa", "khi...
thùng nhiên liệu bỏ được bullet trần bay >50 000 ft 15 000 m bullet vận tốc lên cao n a bullet lực nâng của cánh 92 6 lb ft² 453 kg m² bullet lực đẩy trọng lượng n a vũ khí bullet hệ thống điện tử hàng không raytheon apg-79 aesa bullet có 9 giá treo bên ngoài trang bị tên lửa aim-120 amraam agm-88 harm hệ thống tấn côn...
[ "thùng", "nhiên", "liệu", "bỏ", "được", "bullet", "trần", "bay", ">50", "000", "ft", "15", "000", "m", "bullet", "vận", "tốc", "lên", "cao", "n", "a", "bullet", "lực", "nâng", "của", "cánh", "92", "6", "lb", "ft²", "453", "kg", "m²", "bullet", "lực...
demba ba sinh ngày 25 tháng 5 năm 1985 là một cựu cầu thủ bóng đá người senegal chơi ở vị trí tiền đạo ba sinh ra ở sèvres hauts-de-seine và là con thứ sáu trong gia đình 7 người anh lớn lên ở saint-valery-en-caux seine-maritime anh gia nhập một câu lạc bộ thanh niên trong montgaillard vào năm 1992 anh chơi cho cảng au...
[ "demba", "ba", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1985", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "senegal", "chơi", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "ba", "sinh", "ra", "ở", "sèvres", "hauts-de-seine", "và", "là", "con", "th...
thành cuốn ballads and sonnets thơ ballad và thơ sonnet in năm 1881 dante gabriel rossetti phủ nhận chức năng xã hội của văn học chỉ thừa nhận mỗi giá trị thẩm mỹ thơ ông là thơ phi đạo đức mang nội dung thần bí và đề cao tình dục lý tưởng hóa quá khứ thi vị hóa tôn giáo né tránh những vấn đề chính trị và xã hội phủ nh...
[ "thành", "cuốn", "ballads", "and", "sonnets", "thơ", "ballad", "và", "thơ", "sonnet", "in", "năm", "1881", "dante", "gabriel", "rossetti", "phủ", "nhận", "chức", "năng", "xã", "hội", "của", "văn", "học", "chỉ", "thừa", "nhận", "mỗi", "giá", "trị", "thẩm"...
đối phương các cường quốc như đế quốc nga đế quốc áo-hung và đế quốc đức đã thất bại và sụp đổ dù quân đội của họ vẫn còn hiện hữu đặc biệt quân đội đức vẫn còn đang trên đất đối phương và quân địch còn chưa xâm phạm tới lãnh thổ của họ các nước này đã thua trận vì xã hội kiệt sức không thể kham nổi chiến tranh – 1 kiể...
[ "đối", "phương", "các", "cường", "quốc", "như", "đế", "quốc", "nga", "đế", "quốc", "áo-hung", "và", "đế", "quốc", "đức", "đã", "thất", "bại", "và", "sụp", "đổ", "dù", "quân", "đội", "của", "họ", "vẫn", "còn", "hiện", "hữu", "đặc", "biệt", "quân", "...
annechakenahalli holenarsipur annechakenahalli là một làng thuộc tehsil hole narsipur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "annechakenahalli", "holenarsipur", "annechakenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hole", "narsipur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tải và có lẽ cả cướp biển không hề hình thành một chế độ dân tộc nào để lại dấu vết trong các nguồn tài liệu viết họ đã đầu tư các cảng ở đầu các tuyến đường thương mại quan trọng nối ấn độ trung quốc và các đảo của indonesia sau đó vào thế kỷ 2 họ thành lập vương quốc chăm pa rồi để việt nam dần dần chiếm lấy lãnh thổ...
[ "tải", "và", "có", "lẽ", "cả", "cướp", "biển", "không", "hề", "hình", "thành", "một", "chế", "độ", "dân", "tộc", "nào", "để", "lại", "dấu", "vết", "trong", "các", "nguồn", "tài", "liệu", "viết", "họ", "đã", "đầu", "tư", "các", "cảng", "ở", "đầu", ...
sắm như một điểm thu hút khách du lịch ==== farola fernandina ==== farola fernandina là một thiết kế truyền thống của đèn đường gas vẫn còn phổ biến ở tây ban nha thực chất nó là một kiểu đèn khí đốt tân cổ điển của pháp có từ cuối thế kỷ 18 nó có thể là một giá treo tường hoặc đèn tiêu chuẩn cơ sở tiêu chuẩn được đúc ...
[ "sắm", "như", "một", "điểm", "thu", "hút", "khách", "du", "lịch", "====", "farola", "fernandina", "====", "farola", "fernandina", "là", "một", "thiết", "kế", "truyền", "thống", "của", "đèn", "đường", "gas", "vẫn", "còn", "phổ", "biến", "ở", "tây", "ban",...
attagenus inapicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1951
[ "attagenus", "inapicalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1951" ]
tiên ở vòng chơi tiếp theo xem thêm luật cúng chủ trong trường hợp người bị tấn đã vừa hết bài trên tay và không còn bài để bốc thì người đó đương nhiên thắng lưu ý ở một số nơi có quy định chất trưởng không được liên tiếp giống nhau 3 lần xem thêm luật thua trắng === luật bên lề === bullet khi đến lượt mình ra bài mà ...
[ "tiên", "ở", "vòng", "chơi", "tiếp", "theo", "xem", "thêm", "luật", "cúng", "chủ", "trong", "trường", "hợp", "người", "bị", "tấn", "đã", "vừa", "hết", "bài", "trên", "tay", "và", "không", "còn", "bài", "để", "bốc", "thì", "người", "đó", "đương", "nhi...
tipula rauschorum là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "rauschorum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
cyrtandra coacta là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "cyrtandra", "coacta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
liegnitzer bombe bánh gừng nhỏ phủ sô cô la chứa đầy bánh hạnh nhân và trái cây hoặc các loại hạt trong lịch sử là một đặc sản của legnica liegnitz
[ "liegnitzer", "bombe", "bánh", "gừng", "nhỏ", "phủ", "sô", "cô", "la", "chứa", "đầy", "bánh", "hạnh", "nhân", "và", "trái", "cây", "hoặc", "các", "loại", "hạt", "trong", "lịch", "sử", "là", "một", "đặc", "sản", "của", "legnica", "liegnitz" ]
lâu công lâu công chữ hán 樓公 là thụy hiệu của một số vị quân chủ == danh sách == bullet tây chu kỷ đông lâu công bullet tây chu kỷ tây lâu công == xem thêm == bullet lâu vương bullet tuyên công bullet cung công bullet tĩnh công bullet đức công bullet văn công bullet vũ công
[ "lâu", "công", "lâu", "công", "chữ", "hán", "樓公", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "tây", "chu", "kỷ", "đông", "lâu", "công", "bullet", "tây", "chu", "kỷ", "tây", "lâu", "công", "=...
thay cho gibert chiếu nam kỳ minh tân công nghệ xã đây là một công ty cổ phần gần giống các công ty của pháp lúc bấy giờ trụ sở chính đặt ở mỹ tho do trần chánh chiếu làm tổng lý ngày thành lập không rõ chỉ biết kỳ thu tiền hùn vốn lần thứ nhất vào tháng 2 năm 1908 sau đó công ty lập được hãng sà bông con vịt savon can...
[ "thay", "cho", "gibert", "chiếu", "nam", "kỳ", "minh", "tân", "công", "nghệ", "xã", "đây", "là", "một", "công", "ty", "cổ", "phần", "gần", "giống", "các", "công", "ty", "của", "pháp", "lúc", "bấy", "giờ", "trụ", "sở", "chính", "đặt", "ở", "mỹ", "th...
nhưng khi trở về lạc dương lại khuyên lưu bang giết bành việt lưu bang giết bành việt và phong người con thứ 5 là lưu khôi làm lương vương bullet triệu triệu vương trương ngao vốn là con rể hán cao tổ do lưu bang có hành động sỉ nhục trương ngao trong lần đến nước triệu năm 199 tcn các thủ hạ của trương ngao có ý định ...
[ "nhưng", "khi", "trở", "về", "lạc", "dương", "lại", "khuyên", "lưu", "bang", "giết", "bành", "việt", "lưu", "bang", "giết", "bành", "việt", "và", "phong", "người", "con", "thứ", "5", "là", "lưu", "khôi", "làm", "lương", "vương", "bullet", "triệu", "tri...
dennstaedtia ordinata là một loài thực vật có mạch trong họ dennstaedtiaceae loài này được kaulf e fourn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "dennstaedtia", "ordinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dennstaedtiaceae", "loài", "này", "được", "kaulf", "e", "fourn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
thuật số ca khúc đã bán được hơn 2 1 triệu bản == thành phần tham gia sản xuất == bullet ronnie van zant – hát chính bullet allen collins – guitar lead guitar acoustic bullet gary rossington – guitar nền slide guitar bullet ed king – bass bullet billy powell – piano bullet bob burns – trống bullet roosevelt gook al koo...
[ "thuật", "số", "ca", "khúc", "đã", "bán", "được", "hơn", "2", "1", "triệu", "bản", "==", "thành", "phần", "tham", "gia", "sản", "xuất", "==", "bullet", "ronnie", "van", "zant", "–", "hát", "chính", "bullet", "allen", "collins", "–", "guitar", "lead", ...
có chiều dài khác nhau đuôi poly-a rất cần thiết để giữ cho mrna không bị thoái hoá người ta đã thấy rằng độ dài của 5 utr được bảo tồn nhiều hơn trong quá trình tiến hóa so với độ dài của 3 utr bullet thành phần chính và cấu tạo utr biểu diễn ở hình 2 bullet kích thước của utr ở một số loài như bảng sau == vai trò == ...
[ "có", "chiều", "dài", "khác", "nhau", "đuôi", "poly-a", "rất", "cần", "thiết", "để", "giữ", "cho", "mrna", "không", "bị", "thoái", "hoá", "người", "ta", "đã", "thấy", "rằng", "độ", "dài", "của", "5", "utr", "được", "bảo", "tồn", "nhiều", "hơn", "tron...
llano grande texas llano grande là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận hidalgo tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 3008 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3333 người bullet dân số năm 2010 3008 người == xem thêm == bullet american finder
[ "llano", "grande", "texas", "llano", "grande", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "hidalgo", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "3008", ...
scutellaria pseudocoerulea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "scutellaria", "pseudocoerulea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "briq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
đại học favaloro tiếng tây ban nha universidad favaloro là một trường đại học tư thục của argentina tọa lạc tại thành phố buenos aires trường được thành lập bởi một nhà phẫu thuật nổi tiếng thế giới rené favaloro năm 1998 dù trường nhận được sự chấp thuật cuối cùng theo một sắc lệnh của tổng thống argentina néstor kirc...
[ "đại", "học", "favaloro", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "universidad", "favaloro", "là", "một", "trường", "đại", "học", "tư", "thục", "của", "argentina", "tọa", "lạc", "tại", "thành", "phố", "buenos", "aires", "trường", "được", "thành", "lập", "bởi", "một"...
indigofera hamulosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "hamulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trong bản ballad nổi tiếng thế kỷ 19 của mihály vörösmarty một nhà thơ nhà soạn kịch nổi tiếng người hungary dựa theo nội dung bản ballad trong chuyến săn bắn cô gái nghèo ilonka và vua matthias có với nhau một câu chuyện tình yêu buồn vì vua không chịu để lộ thân phận khi đang yêu nhau say đắm ilonka bất ngờ biết được...
[ "trong", "bản", "ballad", "nổi", "tiếng", "thế", "kỷ", "19", "của", "mihály", "vörösmarty", "một", "nhà", "thơ", "nhà", "soạn", "kịch", "nổi", "tiếng", "người", "hungary", "dựa", "theo", "nội", "dung", "bản", "ballad", "trong", "chuyến", "săn", "bắn", "c...