text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cầu dao chống rò điện đất cầu giao chống rò điện đất tiếng anh earth leakage circuit breaker và được viết tắt thông dụng là elcb là một thiết bị dùng để cắt nguồn điện nếu như phát hiện ra dòng điện rò rỉ xuống đất elcb có công dụng chính giúp cho an toàn cho con người phòng giật điện và tránh làm tổn hao điện năng lãng phí vô ích cho chủ thể sử dụng nguồn điện == công dụng == lưới điện dân dụng hoặc lưới điện phục vụ sản xuất đều gồm một hoặc nhiều pha trong đó ít nhất một pha có mức điện áp cao so với mặt đất trong trường hợp các vỏ của thiết bị sử dụng điện có điện trở cách điện không đủ lớn hoặc bị hư hỏng gặp sự cố rò rỉ điện ra vỏ sẽ gây ra hiện tượng giật điện cho con người nếu tiếp xúc phải trong một số trường hợp khác con người có thể tiếp xúc với điện thông qua vật khác hoặc trực tiếp cũng gây hiện tượng giật điện con người khi tiếp xúc với các vật có điện áp cao so với đất sẽ xuất hiện một dòng điện đi từ điểm tiếp xúc đến các bộ phận khác của cơ thể mà nơi đó được tiếp xúc hoặc có điện trở tiếp xúc với đất đủ nhỏ khi dòng điện vượt qua các giới hạn về ngưỡng chịu đựng của con người thì xuất hiện các hiện tượng của điện
[ "cầu", "dao", "chống", "rò", "điện", "đất", "cầu", "giao", "chống", "rò", "điện", "đất", "tiếng", "anh", "earth", "leakage", "circuit", "breaker", "và", "được", "viết", "tắt", "thông", "dụng", "là", "elcb", "là", "một", "thiết", "bị", "dùng", "để", "cắt", "nguồn", "điện", "nếu", "như", "phát", "hiện", "ra", "dòng", "điện", "rò", "rỉ", "xuống", "đất", "elcb", "có", "công", "dụng", "chính", "giúp", "cho", "an", "toàn", "cho", "con", "người", "phòng", "giật", "điện", "và", "tránh", "làm", "tổn", "hao", "điện", "năng", "lãng", "phí", "vô", "ích", "cho", "chủ", "thể", "sử", "dụng", "nguồn", "điện", "==", "công", "dụng", "==", "lưới", "điện", "dân", "dụng", "hoặc", "lưới", "điện", "phục", "vụ", "sản", "xuất", "đều", "gồm", "một", "hoặc", "nhiều", "pha", "trong", "đó", "ít", "nhất", "một", "pha", "có", "mức", "điện", "áp", "cao", "so", "với", "mặt", "đất", "trong", "trường", "hợp", "các", "vỏ", "của", "thiết", "bị", "sử", "dụng", "điện", "có", "điện", "trở", "cách", "điện", "không", "đủ", "lớn", "hoặc", "bị", "hư", "hỏng", "gặp", "sự", "cố", "rò", "rỉ", "điện", "ra", "vỏ", "sẽ", "gây", "ra", "hiện", "tượng", "giật", "điện", "cho", "con", "người", "nếu", "tiếp", "xúc", "phải", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "khác", "con", "người", "có", "thể", "tiếp", "xúc", "với", "điện", "thông", "qua", "vật", "khác", "hoặc", "trực", "tiếp", "cũng", "gây", "hiện", "tượng", "giật", "điện", "con", "người", "khi", "tiếp", "xúc", "với", "các", "vật", "có", "điện", "áp", "cao", "so", "với", "đất", "sẽ", "xuất", "hiện", "một", "dòng", "điện", "đi", "từ", "điểm", "tiếp", "xúc", "đến", "các", "bộ", "phận", "khác", "của", "cơ", "thể", "mà", "nơi", "đó", "được", "tiếp", "xúc", "hoặc", "có", "điện", "trở", "tiếp", "xúc", "với", "đất", "đủ", "nhỏ", "khi", "dòng", "điện", "vượt", "qua", "các", "giới", "hạn", "về", "ngưỡng", "chịu", "đựng", "của", "con", "người", "thì", "xuất", "hiện", "các", "hiện", "tượng", "của", "điện" ]
kabacı ağlı kabacı là một xã thuộc huyện ağlı tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 33 người
[ "kabacı", "ağlı", "kabacı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ağlı", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "33", "người" ]
flourensia oolepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "flourensia", "oolepis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "f", "blake", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
racosperma nervosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "nervosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
schistidium scandicum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được h h blom mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "schistidium", "scandicum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "h", "h", "blom", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
khi nó chạy chậm lại ảnh hưởng đến vỏ ngoài động cơ khi dao động được truyền đến các cánh và tần số rung giảm đến điểm cộng hưởng với các tấm lợp trên cánh cùng một tần số cánh sẽ đập lên xuống cực kì mạnh cho đến khi bị rách lockheed thực hiện một chương trình sửa đổi cực kì đắt đỏ lockheed electra achievement program hay leap trong đó động cơ gắn kết và cấu trúc cánh hỗ trợ gắn kết được gia cố một số tấm lợp trên cánh được thay thế bởi tấm lợp dày hơn tất cả các electra đều được sửa đổi với chi phí của lockheed tại nhà máy mỗi electra được sửa trong vòng 20 ngày những thay đổi đã được tích hợp trong dây chuyền sản xuất tuy nhiên những vụ tai nạn đã xảy ra và dân chúng mất niềm tin vào electra nó thậm chí không còn được sử dụng bởi những hãng hàng không nhỏ nhất sản xuất dừng lại vào năm 1961 sau khi 170 chiếc đã được chế tạo thiệt hại cho lockheed được ước tính vào khoảng 57 triệu usd không kể chi phí cho các vụ kiện khoảng 55 triệu usd lockheed tiếp tục vận chuyển hành khách đến những năm 1980 và hầu hết các electra bây giờ được sử dụng để chuyên chở hàng hóa nhiều hãng hàng không ở mỹ đã sử dụng electra nhưng hãng hàng không duy nhất ở châu âu đặt hàng electra từ
[ "khi", "nó", "chạy", "chậm", "lại", "ảnh", "hưởng", "đến", "vỏ", "ngoài", "động", "cơ", "khi", "dao", "động", "được", "truyền", "đến", "các", "cánh", "và", "tần", "số", "rung", "giảm", "đến", "điểm", "cộng", "hưởng", "với", "các", "tấm", "lợp", "trên", "cánh", "cùng", "một", "tần", "số", "cánh", "sẽ", "đập", "lên", "xuống", "cực", "kì", "mạnh", "cho", "đến", "khi", "bị", "rách", "lockheed", "thực", "hiện", "một", "chương", "trình", "sửa", "đổi", "cực", "kì", "đắt", "đỏ", "lockheed", "electra", "achievement", "program", "hay", "leap", "trong", "đó", "động", "cơ", "gắn", "kết", "và", "cấu", "trúc", "cánh", "hỗ", "trợ", "gắn", "kết", "được", "gia", "cố", "một", "số", "tấm", "lợp", "trên", "cánh", "được", "thay", "thế", "bởi", "tấm", "lợp", "dày", "hơn", "tất", "cả", "các", "electra", "đều", "được", "sửa", "đổi", "với", "chi", "phí", "của", "lockheed", "tại", "nhà", "máy", "mỗi", "electra", "được", "sửa", "trong", "vòng", "20", "ngày", "những", "thay", "đổi", "đã", "được", "tích", "hợp", "trong", "dây", "chuyền", "sản", "xuất", "tuy", "nhiên", "những", "vụ", "tai", "nạn", "đã", "xảy", "ra", "và", "dân", "chúng", "mất", "niềm", "tin", "vào", "electra", "nó", "thậm", "chí", "không", "còn", "được", "sử", "dụng", "bởi", "những", "hãng", "hàng", "không", "nhỏ", "nhất", "sản", "xuất", "dừng", "lại", "vào", "năm", "1961", "sau", "khi", "170", "chiếc", "đã", "được", "chế", "tạo", "thiệt", "hại", "cho", "lockheed", "được", "ước", "tính", "vào", "khoảng", "57", "triệu", "usd", "không", "kể", "chi", "phí", "cho", "các", "vụ", "kiện", "khoảng", "55", "triệu", "usd", "lockheed", "tiếp", "tục", "vận", "chuyển", "hành", "khách", "đến", "những", "năm", "1980", "và", "hầu", "hết", "các", "electra", "bây", "giờ", "được", "sử", "dụng", "để", "chuyên", "chở", "hàng", "hóa", "nhiều", "hãng", "hàng", "không", "ở", "mỹ", "đã", "sử", "dụng", "electra", "nhưng", "hãng", "hàng", "không", "duy", "nhất", "ở", "châu", "âu", "đặt", "hàng", "electra", "từ" ]
bất kỳ nào đó bao gồm cả kiểm thử hộp đen điều này cho phép nhóm nghiên cứu phần mềm kiểm thử các bộ phận của một hệ thống mà hiếm khi được kiểm thử và đảm bảo rằng các điểm chức năng quan trọng nhất đã được kiểm thử bao phủ mã giống như một phần mềm metric có thể báo cáo tỷ lệ phần trăm cho bullet bao phủ chức năng dựa vào các báo cáo của chức năng này thực hiện bullet bao phủ câu lệnh dựa vào các báo cáo về số lượng các dòng được thực hiện để hoàn thành kiểm thử 100% bao phủ câu lệnh đảm bảo rằng tất cả các đường dẫn mã hoặc các nhánh trong điều kiện của luồng điều khiển được thực hiện ít nhất một lần điều này hữu ích trong việc đảm bảo đúng chức năng nhưng không đủ kể từ khi các mã tương tự có thể thực hiện tiến trình xử lý dữ liệu đầu vào khác nhau dù đúng hoặc không ==== kiểm thử hộp đen ==== kiểm thử hộp đen coi phần mềm như là một hộp đen kiểm thử chức năng mà không cần bất kỳ kiến thức về cấu trúc và hành vi bên trong phần mềm các tester chỉ biết về những gì phần mềm phải làm mà không biết là nó làm như thế nào phương pháp kiểm thử hộp đen bao gồm phân vùng tương đương phân tích giá trị biên tất cả các cặp kiểm thử bảng chuyển
[ "bất", "kỳ", "nào", "đó", "bao", "gồm", "cả", "kiểm", "thử", "hộp", "đen", "điều", "này", "cho", "phép", "nhóm", "nghiên", "cứu", "phần", "mềm", "kiểm", "thử", "các", "bộ", "phận", "của", "một", "hệ", "thống", "mà", "hiếm", "khi", "được", "kiểm", "thử", "và", "đảm", "bảo", "rằng", "các", "điểm", "chức", "năng", "quan", "trọng", "nhất", "đã", "được", "kiểm", "thử", "bao", "phủ", "mã", "giống", "như", "một", "phần", "mềm", "metric", "có", "thể", "báo", "cáo", "tỷ", "lệ", "phần", "trăm", "cho", "bullet", "bao", "phủ", "chức", "năng", "dựa", "vào", "các", "báo", "cáo", "của", "chức", "năng", "này", "thực", "hiện", "bullet", "bao", "phủ", "câu", "lệnh", "dựa", "vào", "các", "báo", "cáo", "về", "số", "lượng", "các", "dòng", "được", "thực", "hiện", "để", "hoàn", "thành", "kiểm", "thử", "100%", "bao", "phủ", "câu", "lệnh", "đảm", "bảo", "rằng", "tất", "cả", "các", "đường", "dẫn", "mã", "hoặc", "các", "nhánh", "trong", "điều", "kiện", "của", "luồng", "điều", "khiển", "được", "thực", "hiện", "ít", "nhất", "một", "lần", "điều", "này", "hữu", "ích", "trong", "việc", "đảm", "bảo", "đúng", "chức", "năng", "nhưng", "không", "đủ", "kể", "từ", "khi", "các", "mã", "tương", "tự", "có", "thể", "thực", "hiện", "tiến", "trình", "xử", "lý", "dữ", "liệu", "đầu", "vào", "khác", "nhau", "dù", "đúng", "hoặc", "không", "====", "kiểm", "thử", "hộp", "đen", "====", "kiểm", "thử", "hộp", "đen", "coi", "phần", "mềm", "như", "là", "một", "hộp", "đen", "kiểm", "thử", "chức", "năng", "mà", "không", "cần", "bất", "kỳ", "kiến", "thức", "về", "cấu", "trúc", "và", "hành", "vi", "bên", "trong", "phần", "mềm", "các", "tester", "chỉ", "biết", "về", "những", "gì", "phần", "mềm", "phải", "làm", "mà", "không", "biết", "là", "nó", "làm", "như", "thế", "nào", "phương", "pháp", "kiểm", "thử", "hộp", "đen", "bao", "gồm", "phân", "vùng", "tương", "đương", "phân", "tích", "giá", "trị", "biên", "tất", "cả", "các", "cặp", "kiểm", "thử", "bảng", "chuyển" ]
có tình huống tên của enzyme không có hậu tố -ase nhưng vẫn mang ý nghĩa cho phản ứng mà nó xúc tác như pepsin enzyme có ở dạ dày có vai trò cắt protein thành những chuỗi polypeptide ngắn hơn theodor schwann người đầu tiên phát hiện enzyme này đã đặt là pepsin dựa vào gốc từ hy lạp πέψις pepsis nghĩa là tiêu hóa hay papain là một enzyme tìm thấy trong quả đu đủ vasconcellea pubescens tiếng anh papaya có hoạt tính protease == phân loại và thành phần cấu tạo == === phân loại quốc tế === liên đoàn quốc tế về hóa sinh và sinh học phân tử iubmb đã phát triển hệ thống danh pháp riêng cho enzyme chỉ số ec enzyme commission number ec bao gồm ec và chỉ số thể hiện dạng phản ứng mà enzyme tham gia xúc tác khát quát chung các loại enzyme dựa vào vai trò xúc tác người ta phân thành 06 lớp === thành phần cấu tạo === enzyme có bản chất là protein nên cấu trúc không gian của enzyme thường có cấu trúc bậc ba cấu trúc bậc bốn enzyme có hai dạng cơ bản bullet enzyme đơn thành phần chỉ được cấu tạo bởi protein bullet enzyme đa thành phần là phức hợp protein protein complex được cấu tạo bởi hai bộ phận là protein gọi là apoenzyme và thành phần phi protein gọi là cofactor như ion kim loại fe mg i hợp chất hữu cơ trong tình huống này gọi là coenzyme như các
[ "có", "tình", "huống", "tên", "của", "enzyme", "không", "có", "hậu", "tố", "-ase", "nhưng", "vẫn", "mang", "ý", "nghĩa", "cho", "phản", "ứng", "mà", "nó", "xúc", "tác", "như", "pepsin", "enzyme", "có", "ở", "dạ", "dày", "có", "vai", "trò", "cắt", "protein", "thành", "những", "chuỗi", "polypeptide", "ngắn", "hơn", "theodor", "schwann", "người", "đầu", "tiên", "phát", "hiện", "enzyme", "này", "đã", "đặt", "là", "pepsin", "dựa", "vào", "gốc", "từ", "hy", "lạp", "πέψις", "pepsis", "nghĩa", "là", "tiêu", "hóa", "hay", "papain", "là", "một", "enzyme", "tìm", "thấy", "trong", "quả", "đu", "đủ", "vasconcellea", "pubescens", "tiếng", "anh", "papaya", "có", "hoạt", "tính", "protease", "==", "phân", "loại", "và", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "==", "===", "phân", "loại", "quốc", "tế", "===", "liên", "đoàn", "quốc", "tế", "về", "hóa", "sinh", "và", "sinh", "học", "phân", "tử", "iubmb", "đã", "phát", "triển", "hệ", "thống", "danh", "pháp", "riêng", "cho", "enzyme", "chỉ", "số", "ec", "enzyme", "commission", "number", "ec", "bao", "gồm", "ec", "và", "chỉ", "số", "thể", "hiện", "dạng", "phản", "ứng", "mà", "enzyme", "tham", "gia", "xúc", "tác", "khát", "quát", "chung", "các", "loại", "enzyme", "dựa", "vào", "vai", "trò", "xúc", "tác", "người", "ta", "phân", "thành", "06", "lớp", "===", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "===", "enzyme", "có", "bản", "chất", "là", "protein", "nên", "cấu", "trúc", "không", "gian", "của", "enzyme", "thường", "có", "cấu", "trúc", "bậc", "ba", "cấu", "trúc", "bậc", "bốn", "enzyme", "có", "hai", "dạng", "cơ", "bản", "bullet", "enzyme", "đơn", "thành", "phần", "chỉ", "được", "cấu", "tạo", "bởi", "protein", "bullet", "enzyme", "đa", "thành", "phần", "là", "phức", "hợp", "protein", "protein", "complex", "được", "cấu", "tạo", "bởi", "hai", "bộ", "phận", "là", "protein", "gọi", "là", "apoenzyme", "và", "thành", "phần", "phi", "protein", "gọi", "là", "cofactor", "như", "ion", "kim", "loại", "fe", "mg", "i", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "trong", "tình", "huống", "này", "gọi", "là", "coenzyme", "như", "các" ]
hms phoebe sáu tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt cái tên hms phoebe theo tên một hình tượng trong thần thoại hy lạp bullet hms phoebe 1795 là một tàu frigate hạng năm 36 khẩu pháo hạ thủy năm 1795 bullet hms phoebe 1854 là một tàu chiến tuyến hạng tư 51 khẩu pháo hạ thủy năm 1854 bullet hms phoebe 1890 là một tàu tuần dương bảo vệ hạng nhì thuộc lớp pearl hạ thủy năm 1890 bullet hms phoebe 1916 là một tàu khu trục lớp m hạ thủy năm 1916 bullet hms phoebe 43 là một tàu tuần dương hạng nhẹ thuộc lớp dido hạ thủy năm 1939 bullet hms phoebe f42 là một tàu frigate lớp leander hạ thủy năm 1964
[ "hms", "phoebe", "sáu", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "từng", "được", "đặt", "cái", "tên", "hms", "phoebe", "theo", "tên", "một", "hình", "tượng", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "bullet", "hms", "phoebe", "1795", "là", "một", "tàu", "frigate", "hạng", "năm", "36", "khẩu", "pháo", "hạ", "thủy", "năm", "1795", "bullet", "hms", "phoebe", "1854", "là", "một", "tàu", "chiến", "tuyến", "hạng", "tư", "51", "khẩu", "pháo", "hạ", "thủy", "năm", "1854", "bullet", "hms", "phoebe", "1890", "là", "một", "tàu", "tuần", "dương", "bảo", "vệ", "hạng", "nhì", "thuộc", "lớp", "pearl", "hạ", "thủy", "năm", "1890", "bullet", "hms", "phoebe", "1916", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "m", "hạ", "thủy", "năm", "1916", "bullet", "hms", "phoebe", "43", "là", "một", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "thuộc", "lớp", "dido", "hạ", "thủy", "năm", "1939", "bullet", "hms", "phoebe", "f42", "là", "một", "tàu", "frigate", "lớp", "leander", "hạ", "thủy", "năm", "1964" ]
chirothecia amazonica là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chirothecia chirothecia amazonica được eugène simon miêu tả năm 1901
[ "chirothecia", "amazonica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chirothecia", "chirothecia", "amazonica", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1901" ]
đến người thân thuộc gần nhất của mỗi nạn nhân
[ "đến", "người", "thân", "thuộc", "gần", "nhất", "của", "mỗi", "nạn", "nhân" ]
monolepta yunnanica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gressitt kimoto miêu tả khoa học năm 1963
[ "monolepta", "yunnanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gressitt", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
midila soror là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "midila", "soror", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
tầng mở cửa cho công chúng cho cuộc họp của các bộ trưởng tài chính các nền kinh tế lớn g-20 == liên kết == bullet northeast asia trade tower on ctbuh skyscraper center
[ "tầng", "mở", "cửa", "cho", "công", "chúng", "cho", "cuộc", "họp", "của", "các", "bộ", "trưởng", "tài", "chính", "các", "nền", "kinh", "tế", "lớn", "g-20", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "northeast", "asia", "trade", "tower", "on", "ctbuh", "skyscraper", "center" ]
thelymitra hatchii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l b moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "thelymitra", "hatchii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "l", "b", "moore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
the face thailand mùa 1 the face thailand mùa 1 được phát sóng tối thứ bảy từ 17 15 đến 19 00 hằng tuần lukkade metinee ploy chermarn và ying ratha được mời làm huấn luyện viên và utt asda được mời làm dẫn chương trình của mùa giải đầu tiên mùa đầu tiên bắt đầu chiếu từ ngày 4 tháng 10 năm 2014 và kết thúc vào ngày 10 tháng 1 năm 2015 quán quân nhận được những giải thưởng sau bullet trở thành gương mặt đại diện cho maybelline new york bullet trở thành đại sứ thương hiệu của tresemmé bullet trở thành đại sứ thương hiệu của bmn bullet xuất hiện trên trang bìa tạp chí vogue thailand gq thailand bullet ký hợp đồng diễn xuất và góp mặt trong những bộ phim của nhà sản xuất kantana group bullet giải thưởng tiền mặt trị giá 1 000 000 thb quán quân của mùa 1 là sabina meisinger đến từ đội của huấn luyện viên lukkade == thí sinh == tính theo tuổi khi còn trong cuộc thi == các tập phát sóng == === tập 1 top 15 === ngày phát sóng trong tuần đầu tiên 30 thí sinh đủ điều kiện sẽ xóa lớp trang điểm để mặt mộc tự nhiên và chụp hình dưới sự hướng dẫn của ba huấn luyện viên các huấn luyện viên đánh giá bằng những bức ảnh được chọn vòng thứ hai đến phần trang điểm để các huấn luyện chọn 15 thí sinh cuối cùng bullet team lukkade park hmei may tarn sabina bullet team ploy carisa penny jenny jigsaw ann bullet
[ "the", "face", "thailand", "mùa", "1", "the", "face", "thailand", "mùa", "1", "được", "phát", "sóng", "tối", "thứ", "bảy", "từ", "17", "15", "đến", "19", "00", "hằng", "tuần", "lukkade", "metinee", "ploy", "chermarn", "và", "ying", "ratha", "được", "mời", "làm", "huấn", "luyện", "viên", "và", "utt", "asda", "được", "mời", "làm", "dẫn", "chương", "trình", "của", "mùa", "giải", "đầu", "tiên", "mùa", "đầu", "tiên", "bắt", "đầu", "chiếu", "từ", "ngày", "4", "tháng", "10", "năm", "2014", "và", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2015", "quán", "quân", "nhận", "được", "những", "giải", "thưởng", "sau", "bullet", "trở", "thành", "gương", "mặt", "đại", "diện", "cho", "maybelline", "new", "york", "bullet", "trở", "thành", "đại", "sứ", "thương", "hiệu", "của", "tresemmé", "bullet", "trở", "thành", "đại", "sứ", "thương", "hiệu", "của", "bmn", "bullet", "xuất", "hiện", "trên", "trang", "bìa", "tạp", "chí", "vogue", "thailand", "gq", "thailand", "bullet", "ký", "hợp", "đồng", "diễn", "xuất", "và", "góp", "mặt", "trong", "những", "bộ", "phim", "của", "nhà", "sản", "xuất", "kantana", "group", "bullet", "giải", "thưởng", "tiền", "mặt", "trị", "giá", "1", "000", "000", "thb", "quán", "quân", "của", "mùa", "1", "là", "sabina", "meisinger", "đến", "từ", "đội", "của", "huấn", "luyện", "viên", "lukkade", "==", "thí", "sinh", "==", "tính", "theo", "tuổi", "khi", "còn", "trong", "cuộc", "thi", "==", "các", "tập", "phát", "sóng", "==", "===", "tập", "1", "top", "15", "===", "ngày", "phát", "sóng", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "30", "thí", "sinh", "đủ", "điều", "kiện", "sẽ", "xóa", "lớp", "trang", "điểm", "để", "mặt", "mộc", "tự", "nhiên", "và", "chụp", "hình", "dưới", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "ba", "huấn", "luyện", "viên", "các", "huấn", "luyện", "viên", "đánh", "giá", "bằng", "những", "bức", "ảnh", "được", "chọn", "vòng", "thứ", "hai", "đến", "phần", "trang", "điểm", "để", "các", "huấn", "luyện", "chọn", "15", "thí", "sinh", "cuối", "cùng", "bullet", "team", "lukkade", "park", "hmei", "may", "tarn", "sabina", "bullet", "team", "ploy", "carisa", "penny", "jenny", "jigsaw", "ann", "bullet" ]
lohit huyện huyện lohit là một huyện thuộc bang arunachal pradesh ấn độ thủ phủ huyện lohit đóng ở tezu huyện lohit có diện tích 11402 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện lohit có dân số 143478 người
[ "lohit", "huyện", "huyện", "lohit", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "arunachal", "pradesh", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "lohit", "đóng", "ở", "tezu", "huyện", "lohit", "có", "diện", "tích", "11402", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2001", "huyện", "lohit", "có", "dân", "số", "143478", "người" ]
vysočina vùng khu vực vysočina region khu vực cao nguyên là một đơn vị hành chính của cộng hòa séc nằm một phần ở phía đông nam khu vực lịch sử bohemia và một phần trong phía tây nam của khu vực lịch sử moravia thủ phủ của vùng là jihlava khu vực này ở giữa của hai dãy núi žďárské vrchy và jihlavské vrchy cả hai đều là một phần của cao nguyên bohemia-moravia khu vực vysočina là nơi có ba di sản unesco di sản thế giới mức cao nhất trong khu vực nào ở cộng hòa séc khu vực này là một trong ba cả nước những người khác là prague và bohemian khu vực miền trung mà không có một biên giới với nước ngoài == các thành phố và thị trấn == bullet jihlava bullet bystřice nad pernštejnem bullet chotěboř bullet havlíčkův brod bullet humpolec bullet moravské budějovice bullet náměšť nad oslavou bullet nové město na moravě bullet pacov bullet pelhřimov bullet polná bullet světlá nad sázavou bullet telč bullet třebíč bullet velké meziříčí bullet žďár nad sázavou == dân số == tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2012 dân số của khu vực vysočina là 511 937 người với 253 985 nam giới và 257 952 phụ nữ chiếm 49 6% và 50 4% tổng số dân số == chính quyền == vysočina có 5 quận cụ thể là havlíčkův quận brod quận jihlava quận pelhřimov quận třebíč và quận zdar nad sazavou các khu vực nhỏ hơn có 704 đô thị đứng thứ hai cả nước sau trung bohemian khu vực == văn hóa == với ba di sản unesco di sản thế giới khu vực
[ "vysočina", "vùng", "khu", "vực", "vysočina", "region", "khu", "vực", "cao", "nguyên", "là", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "của", "cộng", "hòa", "séc", "nằm", "một", "phần", "ở", "phía", "đông", "nam", "khu", "vực", "lịch", "sử", "bohemia", "và", "một", "phần", "trong", "phía", "tây", "nam", "của", "khu", "vực", "lịch", "sử", "moravia", "thủ", "phủ", "của", "vùng", "là", "jihlava", "khu", "vực", "này", "ở", "giữa", "của", "hai", "dãy", "núi", "žďárské", "vrchy", "và", "jihlavské", "vrchy", "cả", "hai", "đều", "là", "một", "phần", "của", "cao", "nguyên", "bohemia-moravia", "khu", "vực", "vysočina", "là", "nơi", "có", "ba", "di", "sản", "unesco", "di", "sản", "thế", "giới", "mức", "cao", "nhất", "trong", "khu", "vực", "nào", "ở", "cộng", "hòa", "séc", "khu", "vực", "này", "là", "một", "trong", "ba", "cả", "nước", "những", "người", "khác", "là", "prague", "và", "bohemian", "khu", "vực", "miền", "trung", "mà", "không", "có", "một", "biên", "giới", "với", "nước", "ngoài", "==", "các", "thành", "phố", "và", "thị", "trấn", "==", "bullet", "jihlava", "bullet", "bystřice", "nad", "pernštejnem", "bullet", "chotěboř", "bullet", "havlíčkův", "brod", "bullet", "humpolec", "bullet", "moravské", "budějovice", "bullet", "náměšť", "nad", "oslavou", "bullet", "nové", "město", "na", "moravě", "bullet", "pacov", "bullet", "pelhřimov", "bullet", "polná", "bullet", "světlá", "nad", "sázavou", "bullet", "telč", "bullet", "třebíč", "bullet", "velké", "meziříčí", "bullet", "žďár", "nad", "sázavou", "==", "dân", "số", "==", "tính", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2012", "dân", "số", "của", "khu", "vực", "vysočina", "là", "511", "937", "người", "với", "253", "985", "nam", "giới", "và", "257", "952", "phụ", "nữ", "chiếm", "49", "6%", "và", "50", "4%", "tổng", "số", "dân", "số", "==", "chính", "quyền", "==", "vysočina", "có", "5", "quận", "cụ", "thể", "là", "havlíčkův", "quận", "brod", "quận", "jihlava", "quận", "pelhřimov", "quận", "třebíč", "và", "quận", "zdar", "nad", "sazavou", "các", "khu", "vực", "nhỏ", "hơn", "có", "704", "đô", "thị", "đứng", "thứ", "hai", "cả", "nước", "sau", "trung", "bohemian", "khu", "vực", "==", "văn", "hóa", "==", "với", "ba", "di", "sản", "unesco", "di", "sản", "thế", "giới", "khu", "vực" ]
neogardneria murrayana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được gardner ex hook schltr ex garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "neogardneria", "murrayana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "gardner", "ex", "hook", "schltr", "ex", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
câu lạc bộ nhiều nhất vô địch giải đấu này bốn lần liên tiếp vô địch từ năm 1972 đến 1975 ngoài ra câu lạc bộ cũng đã ba lần vô địch copa interamericana hai supercopa sudamericana một recopa sudamericana hai cúp liên lục địa 1973 và 1984 hai copa sudamericana năm 2010 và 2017 danh hiệu mới nhất câu lạc bộ này giành được là suruga bank championship 2018 một số danh hiệu quốc tế khác của đội bóng như hai lần vô địch copa aldao một giải đấu giữa các nhà vô địch quốc gia của argentina và uruguay các bộ môn thể thao khác mà câu lạc bộ này hoạt động bao gồm điền kinh bóng rổ quyền anh cờ vua khúc côn cầu futsal bóng ném thể dục dụng cụ võ thuật pilates trượt patin lặn bơi lội tennis bóng chuyền bóng nước và yoga
[ "câu", "lạc", "bộ", "nhiều", "nhất", "vô", "địch", "giải", "đấu", "này", "bốn", "lần", "liên", "tiếp", "vô", "địch", "từ", "năm", "1972", "đến", "1975", "ngoài", "ra", "câu", "lạc", "bộ", "cũng", "đã", "ba", "lần", "vô", "địch", "copa", "interamericana", "hai", "supercopa", "sudamericana", "một", "recopa", "sudamericana", "hai", "cúp", "liên", "lục", "địa", "1973", "và", "1984", "hai", "copa", "sudamericana", "năm", "2010", "và", "2017", "danh", "hiệu", "mới", "nhất", "câu", "lạc", "bộ", "này", "giành", "được", "là", "suruga", "bank", "championship", "2018", "một", "số", "danh", "hiệu", "quốc", "tế", "khác", "của", "đội", "bóng", "như", "hai", "lần", "vô", "địch", "copa", "aldao", "một", "giải", "đấu", "giữa", "các", "nhà", "vô", "địch", "quốc", "gia", "của", "argentina", "và", "uruguay", "các", "bộ", "môn", "thể", "thao", "khác", "mà", "câu", "lạc", "bộ", "này", "hoạt", "động", "bao", "gồm", "điền", "kinh", "bóng", "rổ", "quyền", "anh", "cờ", "vua", "khúc", "côn", "cầu", "futsal", "bóng", "ném", "thể", "dục", "dụng", "cụ", "võ", "thuật", "pilates", "trượt", "patin", "lặn", "bơi", "lội", "tennis", "bóng", "chuyền", "bóng", "nước", "và", "yoga" ]
gallirex porphyreolophus là một loài chim trong họ musophagidae
[ "gallirex", "porphyreolophus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "musophagidae" ]
ptygmatophora là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "ptygmatophora", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
zabrops tagax là một loài ruồi trong họ asilidae zabrops tagax được williston miêu tả năm 1883
[ "zabrops", "tagax", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "zabrops", "tagax", "được", "williston", "miêu", "tả", "năm", "1883" ]
cuộc thám hiểm thornton là một chuyến thám hiểm của đại công quốc tuscany thuộc ý ngày nay năm 1608 dưới quyền thuyền trưởng robert thornton một người anh được đại công tước ferdinando i của tuscany gửi đi để khám phá miền bắc brasil và sông amazon việc này chuẩn bị cho việc thành lập một khu định cư ở miền bắc duyên hải nam mỹ nhằm lập thuộc địa ở đây khai thác nguồn lợi gỗ nam mỹ sang ý khu vực thám hiểm để có thể lập thuộc địa tuscany nằm ở guiana thuộc pháp ngày nay gần cayenne bị pháp chiếm đóng vào năm 1630 trong những năm đầu tiên của thế kỷ 17 ferdinando i của đại công quốc tuscany đánh giá khả năng của một thuộc địa ở brasil và đã cho đội trưởng thám hiểm thornton một thuyền caravelle và một thuyền tartane để thám hiểm năm 1608 thornton đi thuyền trong một năm đến guyana và brasil khám phá amazon và sông orinoco nhưng vào tháng 2 năm đó đại công tước qua đời đã chấm dứt ý định lập thuộc địa
[ "cuộc", "thám", "hiểm", "thornton", "là", "một", "chuyến", "thám", "hiểm", "của", "đại", "công", "quốc", "tuscany", "thuộc", "ý", "ngày", "nay", "năm", "1608", "dưới", "quyền", "thuyền", "trưởng", "robert", "thornton", "một", "người", "anh", "được", "đại", "công", "tước", "ferdinando", "i", "của", "tuscany", "gửi", "đi", "để", "khám", "phá", "miền", "bắc", "brasil", "và", "sông", "amazon", "việc", "này", "chuẩn", "bị", "cho", "việc", "thành", "lập", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "miền", "bắc", "duyên", "hải", "nam", "mỹ", "nhằm", "lập", "thuộc", "địa", "ở", "đây", "khai", "thác", "nguồn", "lợi", "gỗ", "nam", "mỹ", "sang", "ý", "khu", "vực", "thám", "hiểm", "để", "có", "thể", "lập", "thuộc", "địa", "tuscany", "nằm", "ở", "guiana", "thuộc", "pháp", "ngày", "nay", "gần", "cayenne", "bị", "pháp", "chiếm", "đóng", "vào", "năm", "1630", "trong", "những", "năm", "đầu", "tiên", "của", "thế", "kỷ", "17", "ferdinando", "i", "của", "đại", "công", "quốc", "tuscany", "đánh", "giá", "khả", "năng", "của", "một", "thuộc", "địa", "ở", "brasil", "và", "đã", "cho", "đội", "trưởng", "thám", "hiểm", "thornton", "một", "thuyền", "caravelle", "và", "một", "thuyền", "tartane", "để", "thám", "hiểm", "năm", "1608", "thornton", "đi", "thuyền", "trong", "một", "năm", "đến", "guyana", "và", "brasil", "khám", "phá", "amazon", "và", "sông", "orinoco", "nhưng", "vào", "tháng", "2", "năm", "đó", "đại", "công", "tước", "qua", "đời", "đã", "chấm", "dứt", "ý", "định", "lập", "thuộc", "địa" ]
kópháza là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 8 73 km² dân số năm 2010 là 2019 người mật độ 231 người km²
[ "kópháza", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "győr-moson-sopron", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "8", "73", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "2019", "người", "mật", "độ", "231", "người", "km²" ]
helichrysum argyroglottis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "helichrysum", "argyroglottis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
phụ nữ và trẻ em faisal edhi cho biết 25 30 người phải nhập viện chủ yếu là do bị bỏng xét nghiệm dna đang được sử dụng để xác định nạn nhân tính đến ngày 24 tháng 5 19 đã được xác định == hậu quả == bộ trưởng bộ y tế và phúc lợi dân số sindh tuyên bố tình trạng khẩn cấp cho các bệnh viện của thành phố karachi trong khi thủ tướng imran khan đã ra lệnh huy động tất cả các nguồn lực có sẵn đến địa điểm gặp nạn và lệnh cho người đứng đầu không quân pakistan khan cũng công bố một cuộc điều tra trong khi pia được báo cáo đã đóng cửa trang web của họ tổng thống arif alvi đã gửi lời chia buồn tới gia đình của người đã mất các nhân vật công chúng trên khắp pakistan bày tỏ nỗi buồn và sốc về vụ việc nhiều nhà lãnh đạo quốc tế và người nổi tiếng cũng gửi lời chia buồn đến pakistan đã cho phép các chuyến bay nội địa nối lại sau khi bị đình chỉ bởi đại dịch covid-19 sáu ngày trước đó vào ngày 16 tháng năm bởi vì sự kiện này xảy ra trong những ngày cuối tháng ramadan nhiều người dự kiến sẽ đi du lịch để ăn mừng lễ eid al-fitr cùng gia đình đại dịch đã tiếu tốn quá nhiều các nguồn lực y tế của pakistan do đó cứ một trong hai người sống sót được chuyển
[ "phụ", "nữ", "và", "trẻ", "em", "faisal", "edhi", "cho", "biết", "25", "30", "người", "phải", "nhập", "viện", "chủ", "yếu", "là", "do", "bị", "bỏng", "xét", "nghiệm", "dna", "đang", "được", "sử", "dụng", "để", "xác", "định", "nạn", "nhân", "tính", "đến", "ngày", "24", "tháng", "5", "19", "đã", "được", "xác", "định", "==", "hậu", "quả", "==", "bộ", "trưởng", "bộ", "y", "tế", "và", "phúc", "lợi", "dân", "số", "sindh", "tuyên", "bố", "tình", "trạng", "khẩn", "cấp", "cho", "các", "bệnh", "viện", "của", "thành", "phố", "karachi", "trong", "khi", "thủ", "tướng", "imran", "khan", "đã", "ra", "lệnh", "huy", "động", "tất", "cả", "các", "nguồn", "lực", "có", "sẵn", "đến", "địa", "điểm", "gặp", "nạn", "và", "lệnh", "cho", "người", "đứng", "đầu", "không", "quân", "pakistan", "khan", "cũng", "công", "bố", "một", "cuộc", "điều", "tra", "trong", "khi", "pia", "được", "báo", "cáo", "đã", "đóng", "cửa", "trang", "web", "của", "họ", "tổng", "thống", "arif", "alvi", "đã", "gửi", "lời", "chia", "buồn", "tới", "gia", "đình", "của", "người", "đã", "mất", "các", "nhân", "vật", "công", "chúng", "trên", "khắp", "pakistan", "bày", "tỏ", "nỗi", "buồn", "và", "sốc", "về", "vụ", "việc", "nhiều", "nhà", "lãnh", "đạo", "quốc", "tế", "và", "người", "nổi", "tiếng", "cũng", "gửi", "lời", "chia", "buồn", "đến", "pakistan", "đã", "cho", "phép", "các", "chuyến", "bay", "nội", "địa", "nối", "lại", "sau", "khi", "bị", "đình", "chỉ", "bởi", "đại", "dịch", "covid-19", "sáu", "ngày", "trước", "đó", "vào", "ngày", "16", "tháng", "năm", "bởi", "vì", "sự", "kiện", "này", "xảy", "ra", "trong", "những", "ngày", "cuối", "tháng", "ramadan", "nhiều", "người", "dự", "kiến", "sẽ", "đi", "du", "lịch", "để", "ăn", "mừng", "lễ", "eid", "al-fitr", "cùng", "gia", "đình", "đại", "dịch", "đã", "tiếu", "tốn", "quá", "nhiều", "các", "nguồn", "lực", "y", "tế", "của", "pakistan", "do", "đó", "cứ", "một", "trong", "hai", "người", "sống", "sót", "được", "chuyển" ]
erosaria miliaris là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cypraeidae họ ốc sứ == phân bố == chúng phân bố ở ấn độ dương dọc theo madagascar và tanzania
[ "erosaria", "miliaris", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cypraeidae", "họ", "ốc", "sứ", "==", "phân", "bố", "==", "chúng", "phân", "bố", "ở", "ấn", "độ", "dương", "dọc", "theo", "madagascar", "và", "tanzania" ]
omphalotropis hieroglyphica là một loài ốc nhỏ sống ở đầm ngập mặn có nắp là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn trong họ assimineidae đây là loài đặc hữu của mauritius
[ "omphalotropis", "hieroglyphica", "là", "một", "loài", "ốc", "nhỏ", "sống", "ở", "đầm", "ngập", "mặn", "có", "nắp", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "trên", "cạn", "trong", "họ", "assimineidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "mauritius" ]
mimosa virescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc poir miêu tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "mimosa", "virescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "poir", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
paepalanthus melanthus là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được silveira mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "paepalanthus", "melanthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "silveira", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
erica marojejyensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được dorr mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "erica", "marojejyensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "dorr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
ủy hội châu âu vẫn xem tàn dư của quốc hội cũ là hội đồng lập pháp hợp pháp vào đầu năm 1998 ngân hàng trung ương nga đã tạm ngừng việc giao dịch bằng đồng rúp belarus khiến đồng tiền này bị sụt giá a r lukašenka đã phản ứng bằng cách nắm quyền kiểm soát ngân hàng quốc gia cộng hòa belarus sa thải toàn bộ ban lãnh đạo ngân hàng và đổ lỗi cho phương tây về việc giá trị đồng bạc quốc gia rơi tự do chính phủ nga thân phương tây khi đó cáo buộc lukašenka âm mưu kiểm soát bằng bàn tay độc tài a r lukašenka cáo buộc các chính phủ nước ngoài đã âm mưu chống lại ông và đến tháng 4 năm 1998 ông đã trục xuất các đại sứ khỏi khu liên hợp drazdy gần minsk cấp cho họ một tòa nhà khác vụ việc drazdy đã gây ra sự phản đối quốc tế và khiến hoa kỳ và liên minh châu âu áp đặt lệnh cấm đi lại đối với lukashenko mặc dù các đại sứ cuối cùng đã được trở lại khu liên hợp sau khi tranh cãi lắng xuống a r lukašenka vẫn đẩy mạnh các cuộc khẩu chiến chống phương tây ông tuyên bố rằng các chính quyền phương tây đã cố gắng làm suy yếu belarus trên mọi mặt thậm chí là cả thể thao trong thế vận hội mùa đông 1998 tại nagano nhật bản khi bùng phát chiến tranh kosovo năm
[ "ủy", "hội", "châu", "âu", "vẫn", "xem", "tàn", "dư", "của", "quốc", "hội", "cũ", "là", "hội", "đồng", "lập", "pháp", "hợp", "pháp", "vào", "đầu", "năm", "1998", "ngân", "hàng", "trung", "ương", "nga", "đã", "tạm", "ngừng", "việc", "giao", "dịch", "bằng", "đồng", "rúp", "belarus", "khiến", "đồng", "tiền", "này", "bị", "sụt", "giá", "a", "r", "lukašenka", "đã", "phản", "ứng", "bằng", "cách", "nắm", "quyền", "kiểm", "soát", "ngân", "hàng", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "belarus", "sa", "thải", "toàn", "bộ", "ban", "lãnh", "đạo", "ngân", "hàng", "và", "đổ", "lỗi", "cho", "phương", "tây", "về", "việc", "giá", "trị", "đồng", "bạc", "quốc", "gia", "rơi", "tự", "do", "chính", "phủ", "nga", "thân", "phương", "tây", "khi", "đó", "cáo", "buộc", "lukašenka", "âm", "mưu", "kiểm", "soát", "bằng", "bàn", "tay", "độc", "tài", "a", "r", "lukašenka", "cáo", "buộc", "các", "chính", "phủ", "nước", "ngoài", "đã", "âm", "mưu", "chống", "lại", "ông", "và", "đến", "tháng", "4", "năm", "1998", "ông", "đã", "trục", "xuất", "các", "đại", "sứ", "khỏi", "khu", "liên", "hợp", "drazdy", "gần", "minsk", "cấp", "cho", "họ", "một", "tòa", "nhà", "khác", "vụ", "việc", "drazdy", "đã", "gây", "ra", "sự", "phản", "đối", "quốc", "tế", "và", "khiến", "hoa", "kỳ", "và", "liên", "minh", "châu", "âu", "áp", "đặt", "lệnh", "cấm", "đi", "lại", "đối", "với", "lukashenko", "mặc", "dù", "các", "đại", "sứ", "cuối", "cùng", "đã", "được", "trở", "lại", "khu", "liên", "hợp", "sau", "khi", "tranh", "cãi", "lắng", "xuống", "a", "r", "lukašenka", "vẫn", "đẩy", "mạnh", "các", "cuộc", "khẩu", "chiến", "chống", "phương", "tây", "ông", "tuyên", "bố", "rằng", "các", "chính", "quyền", "phương", "tây", "đã", "cố", "gắng", "làm", "suy", "yếu", "belarus", "trên", "mọi", "mặt", "thậm", "chí", "là", "cả", "thể", "thao", "trong", "thế", "vận", "hội", "mùa", "đông", "1998", "tại", "nagano", "nhật", "bản", "khi", "bùng", "phát", "chiến", "tranh", "kosovo", "năm" ]
của các cảm biến trên một chiếc block 40 mới bao gồm cả radar mp-rtip tập trung vào khả năng giám sát hơn trinh sát ngày 24 tháng 4 năm 2014 một chiếc global hawk block 40 hoàn thành chương trình chế độ trên biển đầu tiên với mục tiêu tăng cường khả năng trinh sát biển của không quân chuyến bay với lộ trình nằm trên duyên hải california và kéo dài 11 5 giờ chế độ biển có thành phần bao gồm chỉ báo mục tiêu di chuyển trên biển maritime moving target indicator mmti và một radar hàng hải khẩu độ nghịch tổng hợp maritime inverse synthetic aperture radar misar hoạt động phối hợp để cung cấp thông tin tình báo giám sát và trinh sát intelligence surveillance and reconnaissance isr trên một phương tiện di chuyển trên mặt nước hệ thống misar phân loại và dò được gần 100 mục tiêu đáng chú ý chế độ biển được dự tính sẽ được tích hợp vào radar mp-rtip trên máy bay rq-4b có khả năng dò và chụp được hình ảnh radar khẩu độ tổng hợp đối với các phương tiện trên bộ ==== ánh sáng nhìn thấy được hồng ngoại ==== các máy ảnh sáng và hồng ngoại sử dụng chung một gói cảm biến gắn trên một khớp vạn năng và sử dụng chung các ống kính cho phép khả năng phóng đại phân giải cao của máy bay được hoàn thiện nó cũng có thể được lắp một gói tình
[ "của", "các", "cảm", "biến", "trên", "một", "chiếc", "block", "40", "mới", "bao", "gồm", "cả", "radar", "mp-rtip", "tập", "trung", "vào", "khả", "năng", "giám", "sát", "hơn", "trinh", "sát", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "2014", "một", "chiếc", "global", "hawk", "block", "40", "hoàn", "thành", "chương", "trình", "chế", "độ", "trên", "biển", "đầu", "tiên", "với", "mục", "tiêu", "tăng", "cường", "khả", "năng", "trinh", "sát", "biển", "của", "không", "quân", "chuyến", "bay", "với", "lộ", "trình", "nằm", "trên", "duyên", "hải", "california", "và", "kéo", "dài", "11", "5", "giờ", "chế", "độ", "biển", "có", "thành", "phần", "bao", "gồm", "chỉ", "báo", "mục", "tiêu", "di", "chuyển", "trên", "biển", "maritime", "moving", "target", "indicator", "mmti", "và", "một", "radar", "hàng", "hải", "khẩu", "độ", "nghịch", "tổng", "hợp", "maritime", "inverse", "synthetic", "aperture", "radar", "misar", "hoạt", "động", "phối", "hợp", "để", "cung", "cấp", "thông", "tin", "tình", "báo", "giám", "sát", "và", "trinh", "sát", "intelligence", "surveillance", "and", "reconnaissance", "isr", "trên", "một", "phương", "tiện", "di", "chuyển", "trên", "mặt", "nước", "hệ", "thống", "misar", "phân", "loại", "và", "dò", "được", "gần", "100", "mục", "tiêu", "đáng", "chú", "ý", "chế", "độ", "biển", "được", "dự", "tính", "sẽ", "được", "tích", "hợp", "vào", "radar", "mp-rtip", "trên", "máy", "bay", "rq-4b", "có", "khả", "năng", "dò", "và", "chụp", "được", "hình", "ảnh", "radar", "khẩu", "độ", "tổng", "hợp", "đối", "với", "các", "phương", "tiện", "trên", "bộ", "====", "ánh", "sáng", "nhìn", "thấy", "được", "hồng", "ngoại", "====", "các", "máy", "ảnh", "sáng", "và", "hồng", "ngoại", "sử", "dụng", "chung", "một", "gói", "cảm", "biến", "gắn", "trên", "một", "khớp", "vạn", "năng", "và", "sử", "dụng", "chung", "các", "ống", "kính", "cho", "phép", "khả", "năng", "phóng", "đại", "phân", "giải", "cao", "của", "máy", "bay", "được", "hoàn", "thiện", "nó", "cũng", "có", "thể", "được", "lắp", "một", "gói", "tình" ]
erythrodiplax leticia là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được machado miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "erythrodiplax", "leticia", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "machado", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
trở nên phổ biến trong văn hóa đại chúng ngày nay nhiều người đã được biết đến hoặc thường sử dụng thuật ngữ người reptilians nghĩa là người thằn lằn hay con thằn lằn người chúng được xem là loài bò sát được cho là người hình người bò sát hoặc người thằn lằn theo thuyết âm mưu này thì người thằn lằn là loài bò sát được cho là thống trị toàn thế giới đây là những loài bò sát ngoài hành tinh đội lốt người âm mưu thống trị thế giới đây là một trong những thuyết âm mưu phổ biến ngày nay trong 10 thuyết phổ biến nhất như những thuyết âm mưu về hội illuminati thuyết âm mưu ufo và qanon thuyết này đã được sự ủng hộ của những người ở 47 quốc gia khác nhau và sự tin tưởng của một đám đông lên đến 6 000 người === những nhân chứng === david icke cựu phóng viên đài bbc cho rằng có những người quan trọng đang nắm quyền điều khiển xã hội loài người là thuộc về một giống loài họ hàng gần với bò sát có khả năng cải trang thành con người ông từng đề cập đến sự tồn tại của the elite một loài bò sát ngoài hành tinh đội lốt người bò sát hình người david khẳng định loài bò sát này là động vật ăn thịt uống máu cao khoảng 2 1m đến từ ngôi sao thuộc hệ alpha draconis chúng đội lốt một ai đó để
[ "trở", "nên", "phổ", "biến", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "ngày", "nay", "nhiều", "người", "đã", "được", "biết", "đến", "hoặc", "thường", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "người", "reptilians", "nghĩa", "là", "người", "thằn", "lằn", "hay", "con", "thằn", "lằn", "người", "chúng", "được", "xem", "là", "loài", "bò", "sát", "được", "cho", "là", "người", "hình", "người", "bò", "sát", "hoặc", "người", "thằn", "lằn", "theo", "thuyết", "âm", "mưu", "này", "thì", "người", "thằn", "lằn", "là", "loài", "bò", "sát", "được", "cho", "là", "thống", "trị", "toàn", "thế", "giới", "đây", "là", "những", "loài", "bò", "sát", "ngoài", "hành", "tinh", "đội", "lốt", "người", "âm", "mưu", "thống", "trị", "thế", "giới", "đây", "là", "một", "trong", "những", "thuyết", "âm", "mưu", "phổ", "biến", "ngày", "nay", "trong", "10", "thuyết", "phổ", "biến", "nhất", "như", "những", "thuyết", "âm", "mưu", "về", "hội", "illuminati", "thuyết", "âm", "mưu", "ufo", "và", "qanon", "thuyết", "này", "đã", "được", "sự", "ủng", "hộ", "của", "những", "người", "ở", "47", "quốc", "gia", "khác", "nhau", "và", "sự", "tin", "tưởng", "của", "một", "đám", "đông", "lên", "đến", "6", "000", "người", "===", "những", "nhân", "chứng", "===", "david", "icke", "cựu", "phóng", "viên", "đài", "bbc", "cho", "rằng", "có", "những", "người", "quan", "trọng", "đang", "nắm", "quyền", "điều", "khiển", "xã", "hội", "loài", "người", "là", "thuộc", "về", "một", "giống", "loài", "họ", "hàng", "gần", "với", "bò", "sát", "có", "khả", "năng", "cải", "trang", "thành", "con", "người", "ông", "từng", "đề", "cập", "đến", "sự", "tồn", "tại", "của", "the", "elite", "một", "loài", "bò", "sát", "ngoài", "hành", "tinh", "đội", "lốt", "người", "bò", "sát", "hình", "người", "david", "khẳng", "định", "loài", "bò", "sát", "này", "là", "động", "vật", "ăn", "thịt", "uống", "máu", "cao", "khoảng", "2", "1m", "đến", "từ", "ngôi", "sao", "thuộc", "hệ", "alpha", "draconis", "chúng", "đội", "lốt", "một", "ai", "đó", "để" ]
ctenophorinia adiscalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "ctenophorinia", "adiscalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
aulax umbellata là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được thunb r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "aulax", "umbellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "thunb", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
isopterygium meteoriaceum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "isopterygium", "meteoriaceum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
danh sách người mẫu của victoria s secret đây là danh sách những thiên thần hiện tại cũng như cựu thiên thần của victoria s secret cùng với những người mẫu có mặt trong victoria s secret fashion show từ năm 1995 cho đến nay không có show diễn trong năm 2004 và các thiên thần đã đi tour quanh nước mỹ trong năm này == người mẫu của victoria s secret == === người mẫu khác === bullet frida aasen bullet nina agdal bullet heidi albertsen bullet lorri bagley bullet michelle behennah bullet monica bellucci bullet michelle buswell bullet geena davis bullet brooklyn decker bullet xenia deli bullet barbara di creddo bullet cintia dicker bullet emily didonato bullet linda evangelista bullet danielle evans bullet jessica gomes bullet jill goodacre bullet sonya gorelova bullet ophélie guillermand bullet bella hadid bullet solveig mørk hansen bullet marloes horst bullet elaine irwin bullet hyoni kang bullet yara khmidan bullet daul kim bullet olga kurylenko bullet ginta lapina bullet shakara ledard bullet nadine leopold bullet anja leuenberger bullet daniela lopez bullet elle macpherson bullet josie maran bullet jarah mariano bullet judit mascó bullet ali michael bullet petra němcová bullet tatjana patitz bullet marilhéa peillard bullet sasha pivovarova bullet paulina porizkova bullet anais pouliot bullet bar refaeli bullet vlada roslyakova bullet camille rowe bullet anna selezneva bullet irina shayk bullet rosie tupper bullet kate upton bullet veronika varekova bullet louise vyent bullet kara young
[ "danh", "sách", "người", "mẫu", "của", "victoria", "s", "secret", "đây", "là", "danh", "sách", "những", "thiên", "thần", "hiện", "tại", "cũng", "như", "cựu", "thiên", "thần", "của", "victoria", "s", "secret", "cùng", "với", "những", "người", "mẫu", "có", "mặt", "trong", "victoria", "s", "secret", "fashion", "show", "từ", "năm", "1995", "cho", "đến", "nay", "không", "có", "show", "diễn", "trong", "năm", "2004", "và", "các", "thiên", "thần", "đã", "đi", "tour", "quanh", "nước", "mỹ", "trong", "năm", "này", "==", "người", "mẫu", "của", "victoria", "s", "secret", "==", "===", "người", "mẫu", "khác", "===", "bullet", "frida", "aasen", "bullet", "nina", "agdal", "bullet", "heidi", "albertsen", "bullet", "lorri", "bagley", "bullet", "michelle", "behennah", "bullet", "monica", "bellucci", "bullet", "michelle", "buswell", "bullet", "geena", "davis", "bullet", "brooklyn", "decker", "bullet", "xenia", "deli", "bullet", "barbara", "di", "creddo", "bullet", "cintia", "dicker", "bullet", "emily", "didonato", "bullet", "linda", "evangelista", "bullet", "danielle", "evans", "bullet", "jessica", "gomes", "bullet", "jill", "goodacre", "bullet", "sonya", "gorelova", "bullet", "ophélie", "guillermand", "bullet", "bella", "hadid", "bullet", "solveig", "mørk", "hansen", "bullet", "marloes", "horst", "bullet", "elaine", "irwin", "bullet", "hyoni", "kang", "bullet", "yara", "khmidan", "bullet", "daul", "kim", "bullet", "olga", "kurylenko", "bullet", "ginta", "lapina", "bullet", "shakara", "ledard", "bullet", "nadine", "leopold", "bullet", "anja", "leuenberger", "bullet", "daniela", "lopez", "bullet", "elle", "macpherson", "bullet", "josie", "maran", "bullet", "jarah", "mariano", "bullet", "judit", "mascó", "bullet", "ali", "michael", "bullet", "petra", "němcová", "bullet", "tatjana", "patitz", "bullet", "marilhéa", "peillard", "bullet", "sasha", "pivovarova", "bullet", "paulina", "porizkova", "bullet", "anais", "pouliot", "bullet", "bar", "refaeli", "bullet", "vlada", "roslyakova", "bullet", "camille", "rowe", "bullet", "anna", "selezneva", "bullet", "irina", "shayk", "bullet", "rosie", "tupper", "bullet", "kate", "upton", "bullet", "veronika", "varekova", "bullet", "louise", "vyent", "bullet", "kara", "young" ]
oceanodroma furcata là một loài chim trong họ hydrobatidae
[ "oceanodroma", "furcata", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "hydrobatidae" ]
empogona glabra là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum tosh robbr mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "empogona", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "tosh", "robbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2009" ]
trung quốc triều đình yamato còn có các liên hệ với vương quốc gaya ở nhật bản được gọi là mimana những bằng chứng khảo cổ học từ các lăng mộ kofun cho thấy sự tương đồng trong nghệ thuật hình dáng các đồ vật và quần áo của giới quý tộc theo nihonshoki những nhà sử học theo trường phái kokugaku ở nhật bản khẳng định rằng gaya là một thuộc quốc của yamato giả thuyết này ngày nay đã bị phủ nhận thực tế đã diễn ra có thể là dù ở những mức độ khác nhau các quốc gia này đều là thuộc quốc của những triều đại ở trung quốc === sự mở rộng lãnh địa của nhà yamato === ngoài những chứng cứ khảo cổ học chỉ ra rằng một bộ tộc tại tỉnh kibi là một đối thủ đáng gờm của yamato truyền thuyết thế kỷ iv kể về hoàng tử yamato takeru cũng có bóng gió nói đến những trận chiến ở biên giới tại khu vực tỉnh kibi một biên giới khác cũng được định rõ có thể là nơi sau đó là tỉnh izumo phần phía đông của tỉnh shimane bây giờ một biên giới khác ở kyushu có thể đã tồn tại ở khu vực phía bắc của tỉnh kumamoto ngày nay truyền thuyết đó kể lại rằng có những quốc gia ở phía đông honshu nơi người ta bất tuân triều đình nơi mà yamato takeru đã phải đến để dẹp loạn những quốc gia đối thủ này
[ "trung", "quốc", "triều", "đình", "yamato", "còn", "có", "các", "liên", "hệ", "với", "vương", "quốc", "gaya", "ở", "nhật", "bản", "được", "gọi", "là", "mimana", "những", "bằng", "chứng", "khảo", "cổ", "học", "từ", "các", "lăng", "mộ", "kofun", "cho", "thấy", "sự", "tương", "đồng", "trong", "nghệ", "thuật", "hình", "dáng", "các", "đồ", "vật", "và", "quần", "áo", "của", "giới", "quý", "tộc", "theo", "nihonshoki", "những", "nhà", "sử", "học", "theo", "trường", "phái", "kokugaku", "ở", "nhật", "bản", "khẳng", "định", "rằng", "gaya", "là", "một", "thuộc", "quốc", "của", "yamato", "giả", "thuyết", "này", "ngày", "nay", "đã", "bị", "phủ", "nhận", "thực", "tế", "đã", "diễn", "ra", "có", "thể", "là", "dù", "ở", "những", "mức", "độ", "khác", "nhau", "các", "quốc", "gia", "này", "đều", "là", "thuộc", "quốc", "của", "những", "triều", "đại", "ở", "trung", "quốc", "===", "sự", "mở", "rộng", "lãnh", "địa", "của", "nhà", "yamato", "===", "ngoài", "những", "chứng", "cứ", "khảo", "cổ", "học", "chỉ", "ra", "rằng", "một", "bộ", "tộc", "tại", "tỉnh", "kibi", "là", "một", "đối", "thủ", "đáng", "gờm", "của", "yamato", "truyền", "thuyết", "thế", "kỷ", "iv", "kể", "về", "hoàng", "tử", "yamato", "takeru", "cũng", "có", "bóng", "gió", "nói", "đến", "những", "trận", "chiến", "ở", "biên", "giới", "tại", "khu", "vực", "tỉnh", "kibi", "một", "biên", "giới", "khác", "cũng", "được", "định", "rõ", "có", "thể", "là", "nơi", "sau", "đó", "là", "tỉnh", "izumo", "phần", "phía", "đông", "của", "tỉnh", "shimane", "bây", "giờ", "một", "biên", "giới", "khác", "ở", "kyushu", "có", "thể", "đã", "tồn", "tại", "ở", "khu", "vực", "phía", "bắc", "của", "tỉnh", "kumamoto", "ngày", "nay", "truyền", "thuyết", "đó", "kể", "lại", "rằng", "có", "những", "quốc", "gia", "ở", "phía", "đông", "honshu", "nơi", "người", "ta", "bất", "tuân", "triều", "đình", "nơi", "mà", "yamato", "takeru", "đã", "phải", "đến", "để", "dẹp", "loạn", "những", "quốc", "gia", "đối", "thủ", "này" ]
ctenicera leucaspis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1843
[ "ctenicera", "leucaspis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "germar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1843" ]
aïn errich ain errich là một đô thị thuộc tỉnh msila algérie dân số thời điểm năm 2002 là 10 548 người
[ "aïn", "errich", "ain", "errich", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "msila", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "10", "548", "người" ]
không giống yuuki mà zero từng biết nữa hai người họ đã hình thành nên khoảng cách ranh giới giữa tình bạn của họ đã bắt đầu kéo theo đó là những chuỗi ngày tự dằn vặt bản thân của mỗi người chương 39 bạn thân nhất của yuuki yori biết được về phần vampire trong yuuki nhưng vẫn ôm cô bảo cô là ngốc nghếch vì đã cố lẩn tránh và giữ khoảng cách với yori một số thành viên lớp ngày được phép giữ lại ký ức về lớp đêm trong đó có wakaba yori kaname cũng lên kế hoạch đem yuuki rời khỏi học viện cô cũng rất nhạy cảm với ánh mặt trời vì đó là lần đầu tiên cô từng nhìn ánh mặt trời với đôi mắt của một vampire trước sự mất trí nhớ của cô bố mẹ cô giữ cô trong một căn phòng dưới mặt đất được trang bị kĩ tránh không cho các vampire khác tìm được cô trong các chapter tiếp theo zero đã giết chết rido và chĩa súng vào yuuki kaname sau khi tiêu diệt viện nguyên lão quay về thấy cảnh đó đã tấn công zero yuuki đã ngăn hai người lại zero không kiềm chế được sự nhớ mong yuuki ngày xưa mọi chuyện tiếp tục diễn biến bằng cách yuuki tự nguyện trở thành kẻ thù của anh để anh có lý do để tiếp tục sống trong chap 84 phân thân của yuuki là bướm cũng trong chap do yuuki đã cắt tóc
[ "không", "giống", "yuuki", "mà", "zero", "từng", "biết", "nữa", "hai", "người", "họ", "đã", "hình", "thành", "nên", "khoảng", "cách", "ranh", "giới", "giữa", "tình", "bạn", "của", "họ", "đã", "bắt", "đầu", "kéo", "theo", "đó", "là", "những", "chuỗi", "ngày", "tự", "dằn", "vặt", "bản", "thân", "của", "mỗi", "người", "chương", "39", "bạn", "thân", "nhất", "của", "yuuki", "yori", "biết", "được", "về", "phần", "vampire", "trong", "yuuki", "nhưng", "vẫn", "ôm", "cô", "bảo", "cô", "là", "ngốc", "nghếch", "vì", "đã", "cố", "lẩn", "tránh", "và", "giữ", "khoảng", "cách", "với", "yori", "một", "số", "thành", "viên", "lớp", "ngày", "được", "phép", "giữ", "lại", "ký", "ức", "về", "lớp", "đêm", "trong", "đó", "có", "wakaba", "yori", "kaname", "cũng", "lên", "kế", "hoạch", "đem", "yuuki", "rời", "khỏi", "học", "viện", "cô", "cũng", "rất", "nhạy", "cảm", "với", "ánh", "mặt", "trời", "vì", "đó", "là", "lần", "đầu", "tiên", "cô", "từng", "nhìn", "ánh", "mặt", "trời", "với", "đôi", "mắt", "của", "một", "vampire", "trước", "sự", "mất", "trí", "nhớ", "của", "cô", "bố", "mẹ", "cô", "giữ", "cô", "trong", "một", "căn", "phòng", "dưới", "mặt", "đất", "được", "trang", "bị", "kĩ", "tránh", "không", "cho", "các", "vampire", "khác", "tìm", "được", "cô", "trong", "các", "chapter", "tiếp", "theo", "zero", "đã", "giết", "chết", "rido", "và", "chĩa", "súng", "vào", "yuuki", "kaname", "sau", "khi", "tiêu", "diệt", "viện", "nguyên", "lão", "quay", "về", "thấy", "cảnh", "đó", "đã", "tấn", "công", "zero", "yuuki", "đã", "ngăn", "hai", "người", "lại", "zero", "không", "kiềm", "chế", "được", "sự", "nhớ", "mong", "yuuki", "ngày", "xưa", "mọi", "chuyện", "tiếp", "tục", "diễn", "biến", "bằng", "cách", "yuuki", "tự", "nguyện", "trở", "thành", "kẻ", "thù", "của", "anh", "để", "anh", "có", "lý", "do", "để", "tiếp", "tục", "sống", "trong", "chap", "84", "phân", "thân", "của", "yuuki", "là", "bướm", "cũng", "trong", "chap", "do", "yuuki", "đã", "cắt", "tóc" ]
anacamptodes gemella là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anacamptodes", "gemella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
yoon-ho rất mê xe motor và thường lén lút mượn xe của bạn để chạy xe và đi đánh nhau nên thường xuyên bị gia đình rầy la yoon-ho hút hồn các cô gái vì vẻ ngoài đẹp trai và cá tính lạnh lùng phong cách tuy đôi lúc cậu cũng tỏ ra nhõng nhẽo trẻ con và thiếu hiểu biết nhưng thực chất là một người rất đàn ông biết bảo vệ bạn bè và sống tình cảm cô giáo chủ nhiệm seo min-jeong là người yêu trong lòng đầu tiên của yoon-ho chính vì thế nên cậu bắt đầu tỏ ra có khoảng cách với người chú min-yong dù rất ghét việc cô giáo của mình thích min-yong nhưng cậu cũng luôn có ý vun đắp cho tình cảm của hai người vì muốn cô min-jeong được hạnh phúc yoon-ho là người thấp cổ bé họng nhất nhà gần như có chuyện gì trong nhà xảy ra mọi người luôn đổ lỗi ngay là do cậu trong gia đình yoon-ho được cha yêu quý nhất thế nên trong gia đình nhân vật yoon-ho khá đáng thương vì tuy được cha bênh nhưng lại là người không có tiếng nói trong gia đình áo đồng phục của lee yoon-ho mang số 5 bullet seo min-jeong do seo min-jeong đóng min-jeong là giáo viên dạy tiếng anh và là giáo viên chủ nhiệm lớp của min-ho và yoon-ho một cô nàng hậu đậu nhí nhảnh đáng yêu và hơi hâm hâm cô rất hay bị vấp
[ "yoon-ho", "rất", "mê", "xe", "motor", "và", "thường", "lén", "lút", "mượn", "xe", "của", "bạn", "để", "chạy", "xe", "và", "đi", "đánh", "nhau", "nên", "thường", "xuyên", "bị", "gia", "đình", "rầy", "la", "yoon-ho", "hút", "hồn", "các", "cô", "gái", "vì", "vẻ", "ngoài", "đẹp", "trai", "và", "cá", "tính", "lạnh", "lùng", "phong", "cách", "tuy", "đôi", "lúc", "cậu", "cũng", "tỏ", "ra", "nhõng", "nhẽo", "trẻ", "con", "và", "thiếu", "hiểu", "biết", "nhưng", "thực", "chất", "là", "một", "người", "rất", "đàn", "ông", "biết", "bảo", "vệ", "bạn", "bè", "và", "sống", "tình", "cảm", "cô", "giáo", "chủ", "nhiệm", "seo", "min-jeong", "là", "người", "yêu", "trong", "lòng", "đầu", "tiên", "của", "yoon-ho", "chính", "vì", "thế", "nên", "cậu", "bắt", "đầu", "tỏ", "ra", "có", "khoảng", "cách", "với", "người", "chú", "min-yong", "dù", "rất", "ghét", "việc", "cô", "giáo", "của", "mình", "thích", "min-yong", "nhưng", "cậu", "cũng", "luôn", "có", "ý", "vun", "đắp", "cho", "tình", "cảm", "của", "hai", "người", "vì", "muốn", "cô", "min-jeong", "được", "hạnh", "phúc", "yoon-ho", "là", "người", "thấp", "cổ", "bé", "họng", "nhất", "nhà", "gần", "như", "có", "chuyện", "gì", "trong", "nhà", "xảy", "ra", "mọi", "người", "luôn", "đổ", "lỗi", "ngay", "là", "do", "cậu", "trong", "gia", "đình", "yoon-ho", "được", "cha", "yêu", "quý", "nhất", "thế", "nên", "trong", "gia", "đình", "nhân", "vật", "yoon-ho", "khá", "đáng", "thương", "vì", "tuy", "được", "cha", "bênh", "nhưng", "lại", "là", "người", "không", "có", "tiếng", "nói", "trong", "gia", "đình", "áo", "đồng", "phục", "của", "lee", "yoon-ho", "mang", "số", "5", "bullet", "seo", "min-jeong", "do", "seo", "min-jeong", "đóng", "min-jeong", "là", "giáo", "viên", "dạy", "tiếng", "anh", "và", "là", "giáo", "viên", "chủ", "nhiệm", "lớp", "của", "min-ho", "và", "yoon-ho", "một", "cô", "nàng", "hậu", "đậu", "nhí", "nhảnh", "đáng", "yêu", "và", "hơi", "hâm", "hâm", "cô", "rất", "hay", "bị", "vấp" ]
cùng với những ảnh hưởng khác công việc của simone de beauvoir đã giúp phong trào nữ quyền nổ ra gây ra sự hình thành của le mouference de libération des femmes phong trào giải phóng phụ nữ nhóm phụ nữ quyết tâm này muốn biến những ý tưởng này thành hành động những người đóng góp cho phong trào giải phóng phụ nữ bao gồm simone de beauvoir christiane rochefort christine delphy và anne tristan thông qua các hành động phụ nữ có thể có được một số quyền bình đẳng ví dụ như quyền được giáo dục quyền làm việc và quyền bầu cử một trong những vấn đề quan trọng nhất mà phong trào giải phóng phụ nữ phải đối mặt là cấm phá thai và tránh thai những người phụ nữ coi lệnh cấm này là vi phạm quyền của phụ nữ và quyết tâm chống lại nó do đó những người phụ nữ đã tuyên bố là le manifeste de 343 có chữ ký của 343 phụ nữ thừa nhận đã phá thai bất hợp pháp tuyên bố đã được công bố trên tờ le nouvel observ nghiệp dư và le monde hai tờ báo của pháp vào ngày 5 tháng 4 năm 1971 nhóm đã đạt được hỗ trợ khi xuất bản phụ nữ đã nhận được quyền phá thai với việc thông qua luật veil năm 1975
[ "cùng", "với", "những", "ảnh", "hưởng", "khác", "công", "việc", "của", "simone", "de", "beauvoir", "đã", "giúp", "phong", "trào", "nữ", "quyền", "nổ", "ra", "gây", "ra", "sự", "hình", "thành", "của", "le", "mouference", "de", "libération", "des", "femmes", "phong", "trào", "giải", "phóng", "phụ", "nữ", "nhóm", "phụ", "nữ", "quyết", "tâm", "này", "muốn", "biến", "những", "ý", "tưởng", "này", "thành", "hành", "động", "những", "người", "đóng", "góp", "cho", "phong", "trào", "giải", "phóng", "phụ", "nữ", "bao", "gồm", "simone", "de", "beauvoir", "christiane", "rochefort", "christine", "delphy", "và", "anne", "tristan", "thông", "qua", "các", "hành", "động", "phụ", "nữ", "có", "thể", "có", "được", "một", "số", "quyền", "bình", "đẳng", "ví", "dụ", "như", "quyền", "được", "giáo", "dục", "quyền", "làm", "việc", "và", "quyền", "bầu", "cử", "một", "trong", "những", "vấn", "đề", "quan", "trọng", "nhất", "mà", "phong", "trào", "giải", "phóng", "phụ", "nữ", "phải", "đối", "mặt", "là", "cấm", "phá", "thai", "và", "tránh", "thai", "những", "người", "phụ", "nữ", "coi", "lệnh", "cấm", "này", "là", "vi", "phạm", "quyền", "của", "phụ", "nữ", "và", "quyết", "tâm", "chống", "lại", "nó", "do", "đó", "những", "người", "phụ", "nữ", "đã", "tuyên", "bố", "là", "le", "manifeste", "de", "343", "có", "chữ", "ký", "của", "343", "phụ", "nữ", "thừa", "nhận", "đã", "phá", "thai", "bất", "hợp", "pháp", "tuyên", "bố", "đã", "được", "công", "bố", "trên", "tờ", "le", "nouvel", "observ", "nghiệp", "dư", "và", "le", "monde", "hai", "tờ", "báo", "của", "pháp", "vào", "ngày", "5", "tháng", "4", "năm", "1971", "nhóm", "đã", "đạt", "được", "hỗ", "trợ", "khi", "xuất", "bản", "phụ", "nữ", "đã", "nhận", "được", "quyền", "phá", "thai", "với", "việc", "thông", "qua", "luật", "veil", "năm", "1975" ]
chiếc tàu sân bay được đánh dấu để bán vào năm 2002 và được các hiệp hội hải quân tại anh tìm cách đưa trở về anh quốc để bảo tồn như một tàu bảo tàng cho dù họ không thể quyên góp đủ số tiền cần thiết ngay trước lễ giáng sinh năm 2003 chiếc tàu sân bay được liệt kê để bán trên website đấu giá trực tuyến ebay bởi một người dùng tự nhận là môi giới tàu thay mặt cho chủ sở hữu giá đấu đã đạt đến 4 triệu bảng trước khi món hàng được gở bỏ khỏi website do quy định ngăn chặn việc buôn bán vũ khí quân sự một cuộc đấu giá khác tại rio de janeiro vào tháng 2 năm 2004 đã thất bại không bán được con tàu một lúc nào đó giữa tháng 2 và tháng 7 năm 2004 chiếc tàu sân bay được kéo đến xưởng tháo dỡ tại alang ấn độ và được tháo dỡ tại đây == xem thêm == bullet danh sách các tàu sân bay == liên kết ngoài và đọc thêm == bullet an autobiography by james lovelock the first part of chapter 4 pp 91–99 contains lovelock s recount of the 1949 vengeance voyage into arctic waters bullet hmas vengeance the royal australian navy s official history webpage for hmas vengeance bullet hms vengeance website of the hms vengeance veterans association bullet maritimequest hms vengeance photo gallery
[ "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "được", "đánh", "dấu", "để", "bán", "vào", "năm", "2002", "và", "được", "các", "hiệp", "hội", "hải", "quân", "tại", "anh", "tìm", "cách", "đưa", "trở", "về", "anh", "quốc", "để", "bảo", "tồn", "như", "một", "tàu", "bảo", "tàng", "cho", "dù", "họ", "không", "thể", "quyên", "góp", "đủ", "số", "tiền", "cần", "thiết", "ngay", "trước", "lễ", "giáng", "sinh", "năm", "2003", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "được", "liệt", "kê", "để", "bán", "trên", "website", "đấu", "giá", "trực", "tuyến", "ebay", "bởi", "một", "người", "dùng", "tự", "nhận", "là", "môi", "giới", "tàu", "thay", "mặt", "cho", "chủ", "sở", "hữu", "giá", "đấu", "đã", "đạt", "đến", "4", "triệu", "bảng", "trước", "khi", "món", "hàng", "được", "gở", "bỏ", "khỏi", "website", "do", "quy", "định", "ngăn", "chặn", "việc", "buôn", "bán", "vũ", "khí", "quân", "sự", "một", "cuộc", "đấu", "giá", "khác", "tại", "rio", "de", "janeiro", "vào", "tháng", "2", "năm", "2004", "đã", "thất", "bại", "không", "bán", "được", "con", "tàu", "một", "lúc", "nào", "đó", "giữa", "tháng", "2", "và", "tháng", "7", "năm", "2004", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "được", "kéo", "đến", "xưởng", "tháo", "dỡ", "tại", "alang", "ấn", "độ", "và", "được", "tháo", "dỡ", "tại", "đây", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "tàu", "sân", "bay", "==", "liên", "kết", "ngoài", "và", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "an", "autobiography", "by", "james", "lovelock", "the", "first", "part", "of", "chapter", "4", "pp", "91–99", "contains", "lovelock", "s", "recount", "of", "the", "1949", "vengeance", "voyage", "into", "arctic", "waters", "bullet", "hmas", "vengeance", "the", "royal", "australian", "navy", "s", "official", "history", "webpage", "for", "hmas", "vengeance", "bullet", "hms", "vengeance", "website", "of", "the", "hms", "vengeance", "veterans", "association", "bullet", "maritimequest", "hms", "vengeance", "photo", "gallery" ]
vương quốc aksum vương quốc axxum hay đế quốc aksumite là một vương quốc cổ nằm ở eritrea ngày nay và vùng tigray của ethiopia được cai trị bởi người aksumite nó tồn tại từ khoảng 100 ad đến 940 ad chính thể đã được tập trung ở thành phố axum nó đã phát triển từ giai đoạn proxa-aksumite iron vào khoảng thế kỷ thứ 4 trước công nguyên để đạt được sự nổi bật từ thế kỷ thứ 1 sau công nguyên và trở thành một người chơi chính trên tuyến thương mại giữa đế quốc la mã và ấn độ cổ các nhà lãnh đạo aksumite đã tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại bằng cách đúc tiền tệ aksumite của họ với việc nhà nước thiết lập quyền bá chủ của mình đối với vương quốc kush đang giảm sút nó cũng thường xuyên nhập vào chính trị của các vương quốc trên bán đảo ả rập và cuối cùng mở rộng quy tắc của nó trên khu vực với việc chinh phục vương quốc himyarite tiên tri mani ba tư mất năm 274 sau công nguyên coi axum là một trong bốn cường quốc của thời đại cùng với ba tư rôma và trung hoa người axumite dựng lên một số văn bia lớn phục vụ cho mục đích tôn giáo trong thời kỳ tiền thiên chúa giáo một trong những cột đá granit này là cấu trúc lớn nhất trên thế giới đứng ở độ cao 90 feet dưới ezana 320-360 aksum
[ "vương", "quốc", "aksum", "vương", "quốc", "axxum", "hay", "đế", "quốc", "aksumite", "là", "một", "vương", "quốc", "cổ", "nằm", "ở", "eritrea", "ngày", "nay", "và", "vùng", "tigray", "của", "ethiopia", "được", "cai", "trị", "bởi", "người", "aksumite", "nó", "tồn", "tại", "từ", "khoảng", "100", "ad", "đến", "940", "ad", "chính", "thể", "đã", "được", "tập", "trung", "ở", "thành", "phố", "axum", "nó", "đã", "phát", "triển", "từ", "giai", "đoạn", "proxa-aksumite", "iron", "vào", "khoảng", "thế", "kỷ", "thứ", "4", "trước", "công", "nguyên", "để", "đạt", "được", "sự", "nổi", "bật", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "1", "sau", "công", "nguyên", "và", "trở", "thành", "một", "người", "chơi", "chính", "trên", "tuyến", "thương", "mại", "giữa", "đế", "quốc", "la", "mã", "và", "ấn", "độ", "cổ", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "aksumite", "đã", "tạo", "điều", "kiện", "thuận", "lợi", "cho", "thương", "mại", "bằng", "cách", "đúc", "tiền", "tệ", "aksumite", "của", "họ", "với", "việc", "nhà", "nước", "thiết", "lập", "quyền", "bá", "chủ", "của", "mình", "đối", "với", "vương", "quốc", "kush", "đang", "giảm", "sút", "nó", "cũng", "thường", "xuyên", "nhập", "vào", "chính", "trị", "của", "các", "vương", "quốc", "trên", "bán", "đảo", "ả", "rập", "và", "cuối", "cùng", "mở", "rộng", "quy", "tắc", "của", "nó", "trên", "khu", "vực", "với", "việc", "chinh", "phục", "vương", "quốc", "himyarite", "tiên", "tri", "mani", "ba", "tư", "mất", "năm", "274", "sau", "công", "nguyên", "coi", "axum", "là", "một", "trong", "bốn", "cường", "quốc", "của", "thời", "đại", "cùng", "với", "ba", "tư", "rôma", "và", "trung", "hoa", "người", "axumite", "dựng", "lên", "một", "số", "văn", "bia", "lớn", "phục", "vụ", "cho", "mục", "đích", "tôn", "giáo", "trong", "thời", "kỳ", "tiền", "thiên", "chúa", "giáo", "một", "trong", "những", "cột", "đá", "granit", "này", "là", "cấu", "trúc", "lớn", "nhất", "trên", "thế", "giới", "đứng", "ở", "độ", "cao", "90", "feet", "dưới", "ezana", "320-360", "aksum" ]
cư ngược dòng lịch sử cho đến thời gian đầu của thời kỳ đồ đá bergheim được nhắc đến lần đầu tiên trong các văn kiện năm 769 năm 1392 làng bergheim bị giải tỏa dân cư bị bắt buộc phải chuyển sang sinh sống trong thành phố heidelberg đang phát triển nhanh chóng thời đấy === các khu vực xung quanh === các thị trấn và xã dưới đây đều tiếp giáp xung quanh thành phố heidelberg bắt đầu từ phía tây và tính theo chiều kim đồng hồ là edingen-neckarhausen dossenheim schriesheim wilhelmsfeld schönau neckargemünd bammental gaiberg leimen sandhausen oftersheim plankstadt eppelheim tất cả đều là một phần của vùng rhein-neckar-kreis và thành phố mannheim === thời tiết === heidelberg có khí hậu hải dương köppen climate classification cfb do nằm trong vùng thung lũng được bao bộc giữa hai khu rừng pfälzerwald và odenwald quanh năm nhiệt độ điều hòa do các khối không khí biển đến từ phía tây ngược lại với khu vực đồng bằng thượng lưu sông rhine plain ngay gần đó vị trí của heidelberg ở ngay trong thung lũng dẫn đến việc có nhiều gió hướng đông hơn bình thường các sườn đồi vùng odenwald giúp tạo mây và mưa thường xuyên tháng bảy là tháng nóng nhất và tháng một là tháng lạnh nhất nhiệt độ thường tăng cao hơn mức vào giữa mùa hè theo dịch vụ khí tượng thủy văn đức heidelberg là nơi nóng nhất nước đức vào năm 2009 == dân số == dân số của thành phố heidelberg
[ "cư", "ngược", "dòng", "lịch", "sử", "cho", "đến", "thời", "gian", "đầu", "của", "thời", "kỳ", "đồ", "đá", "bergheim", "được", "nhắc", "đến", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "các", "văn", "kiện", "năm", "769", "năm", "1392", "làng", "bergheim", "bị", "giải", "tỏa", "dân", "cư", "bị", "bắt", "buộc", "phải", "chuyển", "sang", "sinh", "sống", "trong", "thành", "phố", "heidelberg", "đang", "phát", "triển", "nhanh", "chóng", "thời", "đấy", "===", "các", "khu", "vực", "xung", "quanh", "===", "các", "thị", "trấn", "và", "xã", "dưới", "đây", "đều", "tiếp", "giáp", "xung", "quanh", "thành", "phố", "heidelberg", "bắt", "đầu", "từ", "phía", "tây", "và", "tính", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "edingen-neckarhausen", "dossenheim", "schriesheim", "wilhelmsfeld", "schönau", "neckargemünd", "bammental", "gaiberg", "leimen", "sandhausen", "oftersheim", "plankstadt", "eppelheim", "tất", "cả", "đều", "là", "một", "phần", "của", "vùng", "rhein-neckar-kreis", "và", "thành", "phố", "mannheim", "===", "thời", "tiết", "===", "heidelberg", "có", "khí", "hậu", "hải", "dương", "köppen", "climate", "classification", "cfb", "do", "nằm", "trong", "vùng", "thung", "lũng", "được", "bao", "bộc", "giữa", "hai", "khu", "rừng", "pfälzerwald", "và", "odenwald", "quanh", "năm", "nhiệt", "độ", "điều", "hòa", "do", "các", "khối", "không", "khí", "biển", "đến", "từ", "phía", "tây", "ngược", "lại", "với", "khu", "vực", "đồng", "bằng", "thượng", "lưu", "sông", "rhine", "plain", "ngay", "gần", "đó", "vị", "trí", "của", "heidelberg", "ở", "ngay", "trong", "thung", "lũng", "dẫn", "đến", "việc", "có", "nhiều", "gió", "hướng", "đông", "hơn", "bình", "thường", "các", "sườn", "đồi", "vùng", "odenwald", "giúp", "tạo", "mây", "và", "mưa", "thường", "xuyên", "tháng", "bảy", "là", "tháng", "nóng", "nhất", "và", "tháng", "một", "là", "tháng", "lạnh", "nhất", "nhiệt", "độ", "thường", "tăng", "cao", "hơn", "mức", "vào", "giữa", "mùa", "hè", "theo", "dịch", "vụ", "khí", "tượng", "thủy", "văn", "đức", "heidelberg", "là", "nơi", "nóng", "nhất", "nước", "đức", "vào", "năm", "2009", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "heidelberg" ]
xã split rock quận carlton minnesota xã split rock là một xã thuộc quận carlton tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 166 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "split", "rock", "quận", "carlton", "minnesota", "xã", "split", "rock", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "carlton", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "166", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
huperzia haleakalae là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được brack holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "huperzia", "haleakalae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thạch", "tùng", "loài", "này", "được", "brack", "holub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
sinclairia liebmannii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được klatt sch bip ex rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "sinclairia", "liebmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "klatt", "sch", "bip", "ex", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
gochsheim là một đô thị ở huyện schweinfurt bang bayern đức
[ "gochsheim", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "schweinfurt", "bang", "bayern", "đức" ]
citharexylum quercifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được hayek mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "citharexylum", "quercifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "hayek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
berberis keissleriana là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "berberis", "keissleriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
vào tập đoàn quân của ông từ đó giúp bổ khuyết và giải toả tâm lý của các đơn vị lính châu phi các nhà chức trách pháp đã muốn chuyển giao một lực lượng khoảng 200 000 người có vũ trang từ ffi cho ông sớm nhất có thể nhưng việc này không dễ binh lính tỏ vẻ không tin và nghi ngờ tính kỷ luật của các đơn vị ffi đồng thời cảm thấy bực tức về việc các sĩ quan tự phong cấp cho mình phía ffi cũng ngờ vực nhưng cuối năm đó 137 000 người đã đăng ký nhập ngũ quân đội pháp cho đến hết cuộc chiến hoa kỳ nhận cung cấp đồng phục và nhu yếu phẩm nhưng dù đã đồng ý trang bị cho các tiểu đoàn an ninh và năm trung đoàn để thay thế cho những đơn vị bắc phi họ lại không muốn cung cấp trang bị để thành lập những sư đoàn mới cuối cùng họ cũng chấp thuận và một trong số những sư đoàn được tái lập vào tháng 2 năm 1945 là đơn vị cũ của de lattre sư đoàn bộ binh 14 sau đó ông một lần nữa mở một trung tâm huấn luyện ở rouffach gần colmar === những chiến dịch cuối cùng === phía hoa kỳ cho rằng vai trò của tập đoàn quân số 1 sẽ khá thụ động do nhiều khó khăn về mặt hậu cần nhưng de lattre đòi hỏi họ có vai trò chủ động hơn sức kháng
[ "vào", "tập", "đoàn", "quân", "của", "ông", "từ", "đó", "giúp", "bổ", "khuyết", "và", "giải", "toả", "tâm", "lý", "của", "các", "đơn", "vị", "lính", "châu", "phi", "các", "nhà", "chức", "trách", "pháp", "đã", "muốn", "chuyển", "giao", "một", "lực", "lượng", "khoảng", "200", "000", "người", "có", "vũ", "trang", "từ", "ffi", "cho", "ông", "sớm", "nhất", "có", "thể", "nhưng", "việc", "này", "không", "dễ", "binh", "lính", "tỏ", "vẻ", "không", "tin", "và", "nghi", "ngờ", "tính", "kỷ", "luật", "của", "các", "đơn", "vị", "ffi", "đồng", "thời", "cảm", "thấy", "bực", "tức", "về", "việc", "các", "sĩ", "quan", "tự", "phong", "cấp", "cho", "mình", "phía", "ffi", "cũng", "ngờ", "vực", "nhưng", "cuối", "năm", "đó", "137", "000", "người", "đã", "đăng", "ký", "nhập", "ngũ", "quân", "đội", "pháp", "cho", "đến", "hết", "cuộc", "chiến", "hoa", "kỳ", "nhận", "cung", "cấp", "đồng", "phục", "và", "nhu", "yếu", "phẩm", "nhưng", "dù", "đã", "đồng", "ý", "trang", "bị", "cho", "các", "tiểu", "đoàn", "an", "ninh", "và", "năm", "trung", "đoàn", "để", "thay", "thế", "cho", "những", "đơn", "vị", "bắc", "phi", "họ", "lại", "không", "muốn", "cung", "cấp", "trang", "bị", "để", "thành", "lập", "những", "sư", "đoàn", "mới", "cuối", "cùng", "họ", "cũng", "chấp", "thuận", "và", "một", "trong", "số", "những", "sư", "đoàn", "được", "tái", "lập", "vào", "tháng", "2", "năm", "1945", "là", "đơn", "vị", "cũ", "của", "de", "lattre", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "14", "sau", "đó", "ông", "một", "lần", "nữa", "mở", "một", "trung", "tâm", "huấn", "luyện", "ở", "rouffach", "gần", "colmar", "===", "những", "chiến", "dịch", "cuối", "cùng", "===", "phía", "hoa", "kỳ", "cho", "rằng", "vai", "trò", "của", "tập", "đoàn", "quân", "số", "1", "sẽ", "khá", "thụ", "động", "do", "nhiều", "khó", "khăn", "về", "mặt", "hậu", "cần", "nhưng", "de", "lattre", "đòi", "hỏi", "họ", "có", "vai", "trò", "chủ", "động", "hơn", "sức", "kháng" ]
stictomela besucheti là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1975
[ "stictomela", "besucheti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "strohecker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
oonops tolucanus là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi oonops oonops tolucanus được miêu tả năm 1942 bởi gertsch davis
[ "oonops", "tolucanus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oonops", "oonops", "tolucanus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1942", "bởi", "gertsch", "davis" ]
stronti permanganat stronti pemanganat là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học sr mno hoặc srmno phân tử khối của hợp chất này là 341 6 g mol == xem thêm == bullet stronti molybdat srmoo
[ "stronti", "permanganat", "stronti", "pemanganat", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "có", "công", "thức", "hóa", "học", "sr", "mno", "hoặc", "srmno", "phân", "tử", "khối", "của", "hợp", "chất", "này", "là", "341", "6", "g", "mol", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "stronti", "molybdat", "srmoo" ]
version
[ "version" ]
lâu đài đẫm máu là phim điện ảnh mỹ 2015 của đạo diễn guillermo del toro nhà văn del toro và matthew robbins phim có sự tham gia của mia wasikowska tom hiddleston jessica chastain charlie hunnam và jim beaver được sản xuất bởi legendary pictures và do universal pictures phát hành vào ngày 16 tháng 10 năm 2015 == phân vai == bullet mia wasikowska vai edith cushing bullet sofia wells vai edith nhỏ bullet jessica chastain vai lady lucille sharpe chị của thomas bullet tom hiddleston vai sir thomas sharpe chồng của edith a charming hero with a mysterious past bullet charlie hunnam vai dr alan mcmichael bullet jim beaver vai carter cushing ba của edith bullet emily coutts vai eunice mcmichael bullet matia jackett vai eunice nhỏ bullet leslie hopevai mrs mcmichael mẹ của alan bullet burn gorman vai holly bullet laura waddell vai pamela upton bullet doug jones bullet javier botet bullet ron bottitta vai diễn viên lồng tiếng
[ "lâu", "đài", "đẫm", "máu", "là", "phim", "điện", "ảnh", "mỹ", "2015", "của", "đạo", "diễn", "guillermo", "del", "toro", "nhà", "văn", "del", "toro", "và", "matthew", "robbins", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "mia", "wasikowska", "tom", "hiddleston", "jessica", "chastain", "charlie", "hunnam", "và", "jim", "beaver", "được", "sản", "xuất", "bởi", "legendary", "pictures", "và", "do", "universal", "pictures", "phát", "hành", "vào", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "2015", "==", "phân", "vai", "==", "bullet", "mia", "wasikowska", "vai", "edith", "cushing", "bullet", "sofia", "wells", "vai", "edith", "nhỏ", "bullet", "jessica", "chastain", "vai", "lady", "lucille", "sharpe", "chị", "của", "thomas", "bullet", "tom", "hiddleston", "vai", "sir", "thomas", "sharpe", "chồng", "của", "edith", "a", "charming", "hero", "with", "a", "mysterious", "past", "bullet", "charlie", "hunnam", "vai", "dr", "alan", "mcmichael", "bullet", "jim", "beaver", "vai", "carter", "cushing", "ba", "của", "edith", "bullet", "emily", "coutts", "vai", "eunice", "mcmichael", "bullet", "matia", "jackett", "vai", "eunice", "nhỏ", "bullet", "leslie", "hopevai", "mrs", "mcmichael", "mẹ", "của", "alan", "bullet", "burn", "gorman", "vai", "holly", "bullet", "laura", "waddell", "vai", "pamela", "upton", "bullet", "doug", "jones", "bullet", "javier", "botet", "bullet", "ron", "bottitta", "vai", "diễn", "viên", "lồng", "tiếng" ]
mops niangarae là một loài động vật có vú trong họ dơi thò đuôi bộ dơi loài này được j a allen mô tả năm 1917
[ "mops", "niangarae", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "thò", "đuôi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "j", "a", "allen", "mô", "tả", "năm", "1917" ]
culladia snelleni là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "culladia", "snelleni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
trong đó được hỗ trợ bởi bá chủ la mã của họ những người thậm chí hỗ trợ bằng các đơn vị đồn trú và hạm đội năm 63 với lý do không rõ hoàng đế la mã nero lật đổ vua bosporos cotys i khỏi ngai vàng của ông ta có lẽ nero muốn giảm thiểu vai trò sức mạnh và ảnh hưởng của các vị vua chư hầu địa phương và mong muốn người bosporos phải hoàn toàn bị chi phối bởi nhà nước la mã vương quốc bosporos được thiết lập là một phần của tỉnh la mã hạ moesia từ năm 63-68 năm 68 hoàng đế la mã mới galba đã khôi phục vương quốc bosporos cho rhescuporis i con trai của cotys i == xem thêm == bullet vương quốc pontus bullet đế chế la mã == tham khảo == bullet jochen fornasier and burkhard böttger das bosporanische reich mainz 2002 isbn 3-8053-2895-8 bullet coinage and information about the bosporan kings == liên kết ngoài == bullet rare and unique coins of bosporan kingdom bulletin of the odessa numismatics museum issues 7 8 9 2001 odessa ukraine
[ "trong", "đó", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "bá", "chủ", "la", "mã", "của", "họ", "những", "người", "thậm", "chí", "hỗ", "trợ", "bằng", "các", "đơn", "vị", "đồn", "trú", "và", "hạm", "đội", "năm", "63", "với", "lý", "do", "không", "rõ", "hoàng", "đế", "la", "mã", "nero", "lật", "đổ", "vua", "bosporos", "cotys", "i", "khỏi", "ngai", "vàng", "của", "ông", "ta", "có", "lẽ", "nero", "muốn", "giảm", "thiểu", "vai", "trò", "sức", "mạnh", "và", "ảnh", "hưởng", "của", "các", "vị", "vua", "chư", "hầu", "địa", "phương", "và", "mong", "muốn", "người", "bosporos", "phải", "hoàn", "toàn", "bị", "chi", "phối", "bởi", "nhà", "nước", "la", "mã", "vương", "quốc", "bosporos", "được", "thiết", "lập", "là", "một", "phần", "của", "tỉnh", "la", "mã", "hạ", "moesia", "từ", "năm", "63-68", "năm", "68", "hoàng", "đế", "la", "mã", "mới", "galba", "đã", "khôi", "phục", "vương", "quốc", "bosporos", "cho", "rhescuporis", "i", "con", "trai", "của", "cotys", "i", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "vương", "quốc", "pontus", "bullet", "đế", "chế", "la", "mã", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "jochen", "fornasier", "and", "burkhard", "böttger", "das", "bosporanische", "reich", "mainz", "2002", "isbn", "3-8053-2895-8", "bullet", "coinage", "and", "information", "about", "the", "bosporan", "kings", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "rare", "and", "unique", "coins", "of", "bosporan", "kingdom", "bulletin", "of", "the", "odessa", "numismatics", "museum", "issues", "7", "8", "9", "2001", "odessa", "ukraine" ]
ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng identical twin và nhân bản đều là duy nhất vì thế dự án tập trung việc ánh xạ đến bộ gen người bao gồm cả việc xác định trình tự của nhiều biến thể của mỗi gen dự án không nghiên cứu toàn bộ dna tìm thấy trong tế bào con người một số vùng heterochromatic chiếm khoảng 8% vẫn chưa được xác định trình tự tổ chức bộ gen loài người viết tắt là hugo human genome organisation là một tổ chức phi chính phủ và phi lợi nhuận quốc tế tham gia vào thực hiện các dự án này trong đó ủy ban hugo về danh mục gen hgnc hugo gene nomenclature committee là ủy ban hoạt động mạnh nhất của hugo hỗ trợ việc gán tên gen đơn nhất và biểu tượng cho mỗi gen con người == dự án == === tiền đề === sự bắt đầu của dự án là kết quả của công việc nhiều năm được hỗ trợ bởi bộ năng lượng mỹ trong các workshops vào 1984 và 1986 và tuyên bố quan trọng kèm theo của bộ năng lượng mỹ us department of energy bản báo cáo năm 1986 tuyên bố vững chắc rằng mục tiêu cuối cùng của sự kiện này là tìm hiểu về bộ gen người và sự hiểu biết về bộ gen người là cần thiết đối với quá trình phát triển của y khoa và các ngành khoa học sức khỏe khác như tri thức về giải phẫu
[ "ngoại", "trừ", "trường", "hợp", "sinh", "đôi", "cùng", "trứng", "identical", "twin", "và", "nhân", "bản", "đều", "là", "duy", "nhất", "vì", "thế", "dự", "án", "tập", "trung", "việc", "ánh", "xạ", "đến", "bộ", "gen", "người", "bao", "gồm", "cả", "việc", "xác", "định", "trình", "tự", "của", "nhiều", "biến", "thể", "của", "mỗi", "gen", "dự", "án", "không", "nghiên", "cứu", "toàn", "bộ", "dna", "tìm", "thấy", "trong", "tế", "bào", "con", "người", "một", "số", "vùng", "heterochromatic", "chiếm", "khoảng", "8%", "vẫn", "chưa", "được", "xác", "định", "trình", "tự", "tổ", "chức", "bộ", "gen", "loài", "người", "viết", "tắt", "là", "hugo", "human", "genome", "organisation", "là", "một", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "và", "phi", "lợi", "nhuận", "quốc", "tế", "tham", "gia", "vào", "thực", "hiện", "các", "dự", "án", "này", "trong", "đó", "ủy", "ban", "hugo", "về", "danh", "mục", "gen", "hgnc", "hugo", "gene", "nomenclature", "committee", "là", "ủy", "ban", "hoạt", "động", "mạnh", "nhất", "của", "hugo", "hỗ", "trợ", "việc", "gán", "tên", "gen", "đơn", "nhất", "và", "biểu", "tượng", "cho", "mỗi", "gen", "con", "người", "==", "dự", "án", "==", "===", "tiền", "đề", "===", "sự", "bắt", "đầu", "của", "dự", "án", "là", "kết", "quả", "của", "công", "việc", "nhiều", "năm", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "bộ", "năng", "lượng", "mỹ", "trong", "các", "workshops", "vào", "1984", "và", "1986", "và", "tuyên", "bố", "quan", "trọng", "kèm", "theo", "của", "bộ", "năng", "lượng", "mỹ", "us", "department", "of", "energy", "bản", "báo", "cáo", "năm", "1986", "tuyên", "bố", "vững", "chắc", "rằng", "mục", "tiêu", "cuối", "cùng", "của", "sự", "kiện", "này", "là", "tìm", "hiểu", "về", "bộ", "gen", "người", "và", "sự", "hiểu", "biết", "về", "bộ", "gen", "người", "là", "cần", "thiết", "đối", "với", "quá", "trình", "phát", "triển", "của", "y", "khoa", "và", "các", "ngành", "khoa", "học", "sức", "khỏe", "khác", "như", "tri", "thức", "về", "giải", "phẫu" ]
archichauliodes lewis là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được theischinger miêu tả năm 1983
[ "archichauliodes", "lewis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "corydalidae", "thuộc", "bộ", "megaloptera", "loài", "này", "được", "theischinger", "miêu", "tả", "năm", "1983" ]
được trung ương đảng điều đi công tác nước ngoài đến tháng 6 năm 1930 thành ủy hà nội chính thức được thành lập và nguyễn ngọc vũ giữ vai trò bí thư thành ủy == qua đời == ngày 6 tháng 12 năm 1930 ông bị thực dân pháp bắt tại cơ quan bí mật của thành ủy hà nội 79 nguyễn hữu huân ông bị giam tại nhà tù hỏa lò và bị tra tấn khốc liệt nguyễn ngọc vũ hy sinh vào đầu năm 1932 tại nhà tù hỏa lò khi mới gần 24 tuổi sau này hài cốt của ông được đưa về chôn tại nghĩa trang gia đình ở làng quỳnh lôi phường bạch mai quận hai bà trưng đến năm 1968 ông được đưa về an táng tại nghĩa trang mai dịch == tặng thưởng == năm 2000 nguyễn ngọc vũ được truy tặng bằng tổ quốc ghi công hiện nay tên ông được đặt cho một con phố ở quận cầu giấy hà nội ngay sát bờ sông tô lịch đường nguyễn ngọc vũ là tên cho đoạn nối tiếp phố nguyễn khang từ cầu trung kính đến phố quan nhân dài 1 200m rộng 6-12m thuộc quận cầu giấy
[ "được", "trung", "ương", "đảng", "điều", "đi", "công", "tác", "nước", "ngoài", "đến", "tháng", "6", "năm", "1930", "thành", "ủy", "hà", "nội", "chính", "thức", "được", "thành", "lập", "và", "nguyễn", "ngọc", "vũ", "giữ", "vai", "trò", "bí", "thư", "thành", "ủy", "==", "qua", "đời", "==", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1930", "ông", "bị", "thực", "dân", "pháp", "bắt", "tại", "cơ", "quan", "bí", "mật", "của", "thành", "ủy", "hà", "nội", "79", "nguyễn", "hữu", "huân", "ông", "bị", "giam", "tại", "nhà", "tù", "hỏa", "lò", "và", "bị", "tra", "tấn", "khốc", "liệt", "nguyễn", "ngọc", "vũ", "hy", "sinh", "vào", "đầu", "năm", "1932", "tại", "nhà", "tù", "hỏa", "lò", "khi", "mới", "gần", "24", "tuổi", "sau", "này", "hài", "cốt", "của", "ông", "được", "đưa", "về", "chôn", "tại", "nghĩa", "trang", "gia", "đình", "ở", "làng", "quỳnh", "lôi", "phường", "bạch", "mai", "quận", "hai", "bà", "trưng", "đến", "năm", "1968", "ông", "được", "đưa", "về", "an", "táng", "tại", "nghĩa", "trang", "mai", "dịch", "==", "tặng", "thưởng", "==", "năm", "2000", "nguyễn", "ngọc", "vũ", "được", "truy", "tặng", "bằng", "tổ", "quốc", "ghi", "công", "hiện", "nay", "tên", "ông", "được", "đặt", "cho", "một", "con", "phố", "ở", "quận", "cầu", "giấy", "hà", "nội", "ngay", "sát", "bờ", "sông", "tô", "lịch", "đường", "nguyễn", "ngọc", "vũ", "là", "tên", "cho", "đoạn", "nối", "tiếp", "phố", "nguyễn", "khang", "từ", "cầu", "trung", "kính", "đến", "phố", "quan", "nhân", "dài", "1", "200m", "rộng", "6-12m", "thuộc", "quận", "cầu", "giấy" ]
lamidorcadion tuberosum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "lamidorcadion", "tuberosum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
có 10 14 km² diện tích tự nhiên và 15 018 người ngày 22 tháng 4 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 933 nq-ubtvqh14 về việc thành lập thị xã nghi sơn và các phường thuộc thị xã nghi sơn nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2020 theo đó chuyển huyện tĩnh gia thành thị xã nghi sơn và thành lập phường hải ninh trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của xã hải ninh
[ "có", "10", "14", "km²", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "15", "018", "người", "ngày", "22", "tháng", "4", "năm", "2020", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "933", "nq-ubtvqh14", "về", "việc", "thành", "lập", "thị", "xã", "nghi", "sơn", "và", "các", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "nghi", "sơn", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "2020", "theo", "đó", "chuyển", "huyện", "tĩnh", "gia", "thành", "thị", "xã", "nghi", "sơn", "và", "thành", "lập", "phường", "hải", "ninh", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "hải", "ninh" ]
dalbergia rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hepper miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dalbergia", "rugosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hepper", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hesthesis vesparius là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hesthesis", "vesparius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ở khoảng và nước hydroxide thu được sẽ cho cô đặc rồi tiếp tục trộn với axit clohydric đậm đặc để hòa tan tất cả các hydroxide nói trên tạo thành một dung dịch bao gồm các chloride của urani và các nguyên tố đất hiếm khác bao gồm thori dung dịch được chiết xuất dung môi với hệ dung môi kép để tạo ra uranyl vi chloride và thori iv oxalat dung dịch uranyl vi chloride thô sau đó được tinh chế thành amoni điuranat == sức khỏe và môi trường == uranyl vi chloride rất độc khi hít phải và nếu nuốt phải gây tích lũy trong gan và thận nó là chất độc đối với các sinh vật sống dưới nước và có thể gây ra những ảnh hưởng xấu lâu dài đến môi trường nước giống như tất cả các hợp chất của urani nó có tính phóng xạ ở một mức độ phụ thuộc vào tỷ lệ đồng vị của nó == hợp chất khác == uocl còn tạo một số hợp chất với nh như uocl·2nh là chất rắn màu cam uocl·3nh là chất vô định hình màu đỏ cam uocl·4nh là bột vô định hình màu đỏ cam đậm hay uocl·6nh là tinh thể màu lục uocl còn tạo một số hợp chất với nh như uocl·4nh là chất rắn màu vàng lục uocl còn tạo một số hợp chất với co nh như uocl·2co nh ·ho là tinh thể màu lục nhạt-vàng uocl·3co nh ·ho là tinh thể màu vàng hay uocl·4co nh là tinh thể màu lục nhạt-vàng uocl còn tạo một số hợp
[ "ở", "khoảng", "và", "nước", "hydroxide", "thu", "được", "sẽ", "cho", "cô", "đặc", "rồi", "tiếp", "tục", "trộn", "với", "axit", "clohydric", "đậm", "đặc", "để", "hòa", "tan", "tất", "cả", "các", "hydroxide", "nói", "trên", "tạo", "thành", "một", "dung", "dịch", "bao", "gồm", "các", "chloride", "của", "urani", "và", "các", "nguyên", "tố", "đất", "hiếm", "khác", "bao", "gồm", "thori", "dung", "dịch", "được", "chiết", "xuất", "dung", "môi", "với", "hệ", "dung", "môi", "kép", "để", "tạo", "ra", "uranyl", "vi", "chloride", "và", "thori", "iv", "oxalat", "dung", "dịch", "uranyl", "vi", "chloride", "thô", "sau", "đó", "được", "tinh", "chế", "thành", "amoni", "điuranat", "==", "sức", "khỏe", "và", "môi", "trường", "==", "uranyl", "vi", "chloride", "rất", "độc", "khi", "hít", "phải", "và", "nếu", "nuốt", "phải", "gây", "tích", "lũy", "trong", "gan", "và", "thận", "nó", "là", "chất", "độc", "đối", "với", "các", "sinh", "vật", "sống", "dưới", "nước", "và", "có", "thể", "gây", "ra", "những", "ảnh", "hưởng", "xấu", "lâu", "dài", "đến", "môi", "trường", "nước", "giống", "như", "tất", "cả", "các", "hợp", "chất", "của", "urani", "nó", "có", "tính", "phóng", "xạ", "ở", "một", "mức", "độ", "phụ", "thuộc", "vào", "tỷ", "lệ", "đồng", "vị", "của", "nó", "==", "hợp", "chất", "khác", "==", "uocl", "còn", "tạo", "một", "số", "hợp", "chất", "với", "nh", "như", "uocl·2nh", "là", "chất", "rắn", "màu", "cam", "uocl·3nh", "là", "chất", "vô", "định", "hình", "màu", "đỏ", "cam", "uocl·4nh", "là", "bột", "vô", "định", "hình", "màu", "đỏ", "cam", "đậm", "hay", "uocl·6nh", "là", "tinh", "thể", "màu", "lục", "uocl", "còn", "tạo", "một", "số", "hợp", "chất", "với", "nh", "như", "uocl·4nh", "là", "chất", "rắn", "màu", "vàng", "lục", "uocl", "còn", "tạo", "một", "số", "hợp", "chất", "với", "co", "nh", "như", "uocl·2co", "nh", "·ho", "là", "tinh", "thể", "màu", "lục", "nhạt-vàng", "uocl·3co", "nh", "·ho", "là", "tinh", "thể", "màu", "vàng", "hay", "uocl·4co", "nh", "là", "tinh", "thể", "màu", "lục", "nhạt-vàng", "uocl", "còn", "tạo", "một", "số", "hợp" ]
có mã là yp3v-1 được thực hiện vào ngày 19 tháng 8 năm 1958 trong khi dựa trên nguyên lý của chiếc lockheed l-188 electra chiếc máy bay mới này có cấu trúc khá khác biệt so với vật mẫu của nó chiếc máy bay có phần đầu ngắn hơn 7 feet 2 1 m ở phía trước hai cánh với một khoang chứa bom phần mũi có mái che radar nhọn hơn chiếc đuôi mũi kim đặc biệt có chức năng phát hiện tàu ngầm qua thiết bị dò từ tính dị thường ở cánh có giá treo vũ khí và các cải tiến kỹ thuật ở cả bên trong và bên ngoài khung máy bay orion có bốn động cơ cánh quạt allison t56 cho phép chiếc máy bay có vận tốc tối đa 411 hải lý 761 km h 473 mph giúp nó có thể được so sánh với các tiêm kích cánh quạt nhanh nhất hay thậm chí là các máy bay động cơ phản lực như là máy bay ném bom fairchild republic a-10 thunderbolt ii hay lockheed s-3 viking các máy bay tuần tra tương tự bao gồm chiếc ilyushin ii-38 của xô viết hay chiếc breguet atlantique của pháp trong khi người anh biến thể máy bay phản lực de havilland comet thành hawker siddeley nimrod phiên bản sản xuất đầu tiên số hiệu p3v-1 cất cánh vào ngày 15 tháng 4 năm 1961 phi đội đầu tiên được chuyển đến phi đoàn tuần tra số 8 patrol squadron eight vp-8 và phi
[ "có", "mã", "là", "yp3v-1", "được", "thực", "hiện", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "1958", "trong", "khi", "dựa", "trên", "nguyên", "lý", "của", "chiếc", "lockheed", "l-188", "electra", "chiếc", "máy", "bay", "mới", "này", "có", "cấu", "trúc", "khá", "khác", "biệt", "so", "với", "vật", "mẫu", "của", "nó", "chiếc", "máy", "bay", "có", "phần", "đầu", "ngắn", "hơn", "7", "feet", "2", "1", "m", "ở", "phía", "trước", "hai", "cánh", "với", "một", "khoang", "chứa", "bom", "phần", "mũi", "có", "mái", "che", "radar", "nhọn", "hơn", "chiếc", "đuôi", "mũi", "kim", "đặc", "biệt", "có", "chức", "năng", "phát", "hiện", "tàu", "ngầm", "qua", "thiết", "bị", "dò", "từ", "tính", "dị", "thường", "ở", "cánh", "có", "giá", "treo", "vũ", "khí", "và", "các", "cải", "tiến", "kỹ", "thuật", "ở", "cả", "bên", "trong", "và", "bên", "ngoài", "khung", "máy", "bay", "orion", "có", "bốn", "động", "cơ", "cánh", "quạt", "allison", "t56", "cho", "phép", "chiếc", "máy", "bay", "có", "vận", "tốc", "tối", "đa", "411", "hải", "lý", "761", "km", "h", "473", "mph", "giúp", "nó", "có", "thể", "được", "so", "sánh", "với", "các", "tiêm", "kích", "cánh", "quạt", "nhanh", "nhất", "hay", "thậm", "chí", "là", "các", "máy", "bay", "động", "cơ", "phản", "lực", "như", "là", "máy", "bay", "ném", "bom", "fairchild", "republic", "a-10", "thunderbolt", "ii", "hay", "lockheed", "s-3", "viking", "các", "máy", "bay", "tuần", "tra", "tương", "tự", "bao", "gồm", "chiếc", "ilyushin", "ii-38", "của", "xô", "viết", "hay", "chiếc", "breguet", "atlantique", "của", "pháp", "trong", "khi", "người", "anh", "biến", "thể", "máy", "bay", "phản", "lực", "de", "havilland", "comet", "thành", "hawker", "siddeley", "nimrod", "phiên", "bản", "sản", "xuất", "đầu", "tiên", "số", "hiệu", "p3v-1", "cất", "cánh", "vào", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "1961", "phi", "đội", "đầu", "tiên", "được", "chuyển", "đến", "phi", "đoàn", "tuần", "tra", "số", "8", "patrol", "squadron", "eight", "vp-8", "và", "phi" ]
ngài được đặt tên như vậy nara nghĩa là đồ trang sức cho mọi người và da là người cho bullet phật padumuttara bảo liên hoa thắng liên hoa bạch liên hoa khi vừa sinh ra thì có mưa hoa sen từ trên bầu trời rơi xuống nên được đặt tên như vậy khi đắc đạo ngài vừa đặt chân xuống đất thì lập tức có những bông hoa sen mọc lên đỡ lấy bàn chân của ngài hương thơm phấn hoa phủ khắp người ngài nên phật hiệu của ngài cũng có nghĩa là hoa sen bullet phật sujāta thiện sanh khi vừa sinh ra thì tất cả mọi người đều cảm thấy an lạc cả thân lẫn tâm nên ngài được đặt tên như vậy bullet phật atthadassī lợi kiến khi vừa sinh ra thì chủ nhân của các kho báu bị thất lạc suốt nhiều thế hệ nay lại tìm ra chỗ chôn giấu nên ngài được đặt tên như vậy bullet phật atthadassī pháp kiến khi vừa sinh ra thì những điều luật không hợp lý của vương quốc bỗng nhiên biến mất nên ngài được đặt tên như vậy bullet phật siddhattha tất đạt đa khi vừa sinh ra thì ước muốn của nhiều người bỗng nhiên được thành tựu nên ngài được đặt tên như vậy bullet phật vipassī tỳ bà thi có đôi mắt kỳ diệu như đôi mắt của thiên thần có thể nhìn trong đêm và không bao giờ nhắm lại nên ngài được đặt tên như vậy bullet phật sikhī thi khí khi tới ngày
[ "ngài", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "nara", "nghĩa", "là", "đồ", "trang", "sức", "cho", "mọi", "người", "và", "da", "là", "người", "cho", "bullet", "phật", "padumuttara", "bảo", "liên", "hoa", "thắng", "liên", "hoa", "bạch", "liên", "hoa", "khi", "vừa", "sinh", "ra", "thì", "có", "mưa", "hoa", "sen", "từ", "trên", "bầu", "trời", "rơi", "xuống", "nên", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "khi", "đắc", "đạo", "ngài", "vừa", "đặt", "chân", "xuống", "đất", "thì", "lập", "tức", "có", "những", "bông", "hoa", "sen", "mọc", "lên", "đỡ", "lấy", "bàn", "chân", "của", "ngài", "hương", "thơm", "phấn", "hoa", "phủ", "khắp", "người", "ngài", "nên", "phật", "hiệu", "của", "ngài", "cũng", "có", "nghĩa", "là", "hoa", "sen", "bullet", "phật", "sujāta", "thiện", "sanh", "khi", "vừa", "sinh", "ra", "thì", "tất", "cả", "mọi", "người", "đều", "cảm", "thấy", "an", "lạc", "cả", "thân", "lẫn", "tâm", "nên", "ngài", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "bullet", "phật", "atthadassī", "lợi", "kiến", "khi", "vừa", "sinh", "ra", "thì", "chủ", "nhân", "của", "các", "kho", "báu", "bị", "thất", "lạc", "suốt", "nhiều", "thế", "hệ", "nay", "lại", "tìm", "ra", "chỗ", "chôn", "giấu", "nên", "ngài", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "bullet", "phật", "atthadassī", "pháp", "kiến", "khi", "vừa", "sinh", "ra", "thì", "những", "điều", "luật", "không", "hợp", "lý", "của", "vương", "quốc", "bỗng", "nhiên", "biến", "mất", "nên", "ngài", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "bullet", "phật", "siddhattha", "tất", "đạt", "đa", "khi", "vừa", "sinh", "ra", "thì", "ước", "muốn", "của", "nhiều", "người", "bỗng", "nhiên", "được", "thành", "tựu", "nên", "ngài", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "bullet", "phật", "vipassī", "tỳ", "bà", "thi", "có", "đôi", "mắt", "kỳ", "diệu", "như", "đôi", "mắt", "của", "thiên", "thần", "có", "thể", "nhìn", "trong", "đêm", "và", "không", "bao", "giờ", "nhắm", "lại", "nên", "ngài", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "bullet", "phật", "sikhī", "thi", "khí", "khi", "tới", "ngày" ]
thùng nhiên liệu bỏ được bullet trần bay >50 000 ft 15 000 m bullet vận tốc lên cao n a bullet lực nâng của cánh 92 6 lb ft² 453 kg m² bullet lực đẩy trọng lượng n a vũ khí bullet hệ thống điện tử hàng không raytheon apg-79 aesa bullet có 9 giá treo bên ngoài trang bị tên lửa aim-120 amraam agm-88 harm hệ thống tấn công gây nhiễu an alq-99 agm-154 jsow sharp an asq-228 atflir thiết bị tách sóng an alq-218 thùng nhiên liệu phụ == liên kết ngoài == bullet ea-18g growler on boeing com bullet ea-18g profile on globalsecurity org bullet ea-18g program the usa s electronic growler on defenseindustrydaily com == nội dung liên quan == === máy bay có cùng sự phát triển === bullet f a-18 hornet bullet f a-18e f super hornet === máy bay có tính năng tương đương === bullet ea-6b prowler bullet ef-111 raven === xem thêm === bullet danh sách máy bay quân sự đang hoạt động của hoa kỳ
[ "thùng", "nhiên", "liệu", "bỏ", "được", "bullet", "trần", "bay", ">50", "000", "ft", "15", "000", "m", "bullet", "vận", "tốc", "lên", "cao", "n", "a", "bullet", "lực", "nâng", "của", "cánh", "92", "6", "lb", "ft²", "453", "kg", "m²", "bullet", "lực", "đẩy", "trọng", "lượng", "n", "a", "vũ", "khí", "bullet", "hệ", "thống", "điện", "tử", "hàng", "không", "raytheon", "apg-79", "aesa", "bullet", "có", "9", "giá", "treo", "bên", "ngoài", "trang", "bị", "tên", "lửa", "aim-120", "amraam", "agm-88", "harm", "hệ", "thống", "tấn", "công", "gây", "nhiễu", "an", "alq-99", "agm-154", "jsow", "sharp", "an", "asq-228", "atflir", "thiết", "bị", "tách", "sóng", "an", "alq-218", "thùng", "nhiên", "liệu", "phụ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ea-18g", "growler", "on", "boeing", "com", "bullet", "ea-18g", "profile", "on", "globalsecurity", "org", "bullet", "ea-18g", "program", "the", "usa", "s", "electronic", "growler", "on", "defenseindustrydaily", "com", "==", "nội", "dung", "liên", "quan", "==", "===", "máy", "bay", "có", "cùng", "sự", "phát", "triển", "===", "bullet", "f", "a-18", "hornet", "bullet", "f", "a-18e", "f", "super", "hornet", "===", "máy", "bay", "có", "tính", "năng", "tương", "đương", "===", "bullet", "ea-6b", "prowler", "bullet", "ef-111", "raven", "===", "xem", "thêm", "===", "bullet", "danh", "sách", "máy", "bay", "quân", "sự", "đang", "hoạt", "động", "của", "hoa", "kỳ" ]
demba ba sinh ngày 25 tháng 5 năm 1985 là một cựu cầu thủ bóng đá người senegal chơi ở vị trí tiền đạo ba sinh ra ở sèvres hauts-de-seine và là con thứ sáu trong gia đình 7 người anh lớn lên ở saint-valery-en-caux seine-maritime anh gia nhập một câu lạc bộ thanh niên trong montgaillard vào năm 1992 anh chơi cho cảng autonome du havre giữa năm 1998 và 2000 và sau đó cho frileuse từ năm 2000 và 2001 năm 2001 gia đình chuyển đến châtillon và ba chơi cho montrouge anh chơi ở đó cho đến năm 2004 lúc này anh quyết định tập trung vào sự nghiệp bóng đá của mình anh đã thử nghiệm với olympique lyonnais và sau đó với aj auxerre cả hai đều đã không thành công sau đó ông rời pháp để tham gia trong các thử nghiệm tại watford và barnsley và được cung cấp một hợp đồng một năm tại watford sau khi watford quản lý ray lewington bị sa thải vào năm 2005 ba phát hiện ra rằng ông không có trong kế hoạch đội bóng đầu tiên của aidy boothroyd và rời câu lạc bộ tháng 3 năm 2005 vào ngày 13 tháng 9 năm 2021 anh giã từ sự nghiệp bóng đá chuyên nghiệp == sự nghiệp câu lạc bộ == === newcastle united === ngày 17 6 2011 anh chính thức chuyển từ west ham tới newcastle united ==== mùa giải 2011–12 ==== ngày 17 6 2011 ba ký một hợp đồng 3 năm với newcastle united f c ra mắt clb của mình
[ "demba", "ba", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1985", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "senegal", "chơi", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "ba", "sinh", "ra", "ở", "sèvres", "hauts-de-seine", "và", "là", "con", "thứ", "sáu", "trong", "gia", "đình", "7", "người", "anh", "lớn", "lên", "ở", "saint-valery-en-caux", "seine-maritime", "anh", "gia", "nhập", "một", "câu", "lạc", "bộ", "thanh", "niên", "trong", "montgaillard", "vào", "năm", "1992", "anh", "chơi", "cho", "cảng", "autonome", "du", "havre", "giữa", "năm", "1998", "và", "2000", "và", "sau", "đó", "cho", "frileuse", "từ", "năm", "2000", "và", "2001", "năm", "2001", "gia", "đình", "chuyển", "đến", "châtillon", "và", "ba", "chơi", "cho", "montrouge", "anh", "chơi", "ở", "đó", "cho", "đến", "năm", "2004", "lúc", "này", "anh", "quyết", "định", "tập", "trung", "vào", "sự", "nghiệp", "bóng", "đá", "của", "mình", "anh", "đã", "thử", "nghiệm", "với", "olympique", "lyonnais", "và", "sau", "đó", "với", "aj", "auxerre", "cả", "hai", "đều", "đã", "không", "thành", "công", "sau", "đó", "ông", "rời", "pháp", "để", "tham", "gia", "trong", "các", "thử", "nghiệm", "tại", "watford", "và", "barnsley", "và", "được", "cung", "cấp", "một", "hợp", "đồng", "một", "năm", "tại", "watford", "sau", "khi", "watford", "quản", "lý", "ray", "lewington", "bị", "sa", "thải", "vào", "năm", "2005", "ba", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "ông", "không", "có", "trong", "kế", "hoạch", "đội", "bóng", "đầu", "tiên", "của", "aidy", "boothroyd", "và", "rời", "câu", "lạc", "bộ", "tháng", "3", "năm", "2005", "vào", "ngày", "13", "tháng", "9", "năm", "2021", "anh", "giã", "từ", "sự", "nghiệp", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "===", "newcastle", "united", "===", "ngày", "17", "6", "2011", "anh", "chính", "thức", "chuyển", "từ", "west", "ham", "tới", "newcastle", "united", "====", "mùa", "giải", "2011–12", "====", "ngày", "17", "6", "2011", "ba", "ký", "một", "hợp", "đồng", "3", "năm", "với", "newcastle", "united", "f", "c", "ra", "mắt", "clb", "của", "mình" ]
thành cuốn ballads and sonnets thơ ballad và thơ sonnet in năm 1881 dante gabriel rossetti phủ nhận chức năng xã hội của văn học chỉ thừa nhận mỗi giá trị thẩm mỹ thơ ông là thơ phi đạo đức mang nội dung thần bí và đề cao tình dục lý tưởng hóa quá khứ thi vị hóa tôn giáo né tránh những vấn đề chính trị và xã hội phủ nhận những cải cách của thập niên 30 – 50 thế kỷ xix ông đi tìm những hình tượng lãng mạn của john keats và samuel taylor coleridge == liên kết ngoài == bullet the rossetti archive—online scholarly archive of rossetti s works including text manuscripts paintings etc bullet birmingham museums and art gallery s pre-raphaelite online resource large online collection of the works of dante gabriel rossetti bullet artrenewal org gallery bullet project gutenberg e-text of dante gabriel rossetti s the house of life bullet ten dreams galleries bullet major rossetti exhibition with nearly 200 works bullet website about rossetti s wife elizabeth siddal bullet rossetti in the history of art bullet the pre-raph pack discover more about the artists the techniques they used and a timeline spanning 100 years bullet dante gabriel rossetti at wikigallery org
[ "thành", "cuốn", "ballads", "and", "sonnets", "thơ", "ballad", "và", "thơ", "sonnet", "in", "năm", "1881", "dante", "gabriel", "rossetti", "phủ", "nhận", "chức", "năng", "xã", "hội", "của", "văn", "học", "chỉ", "thừa", "nhận", "mỗi", "giá", "trị", "thẩm", "mỹ", "thơ", "ông", "là", "thơ", "phi", "đạo", "đức", "mang", "nội", "dung", "thần", "bí", "và", "đề", "cao", "tình", "dục", "lý", "tưởng", "hóa", "quá", "khứ", "thi", "vị", "hóa", "tôn", "giáo", "né", "tránh", "những", "vấn", "đề", "chính", "trị", "và", "xã", "hội", "phủ", "nhận", "những", "cải", "cách", "của", "thập", "niên", "30", "–", "50", "thế", "kỷ", "xix", "ông", "đi", "tìm", "những", "hình", "tượng", "lãng", "mạn", "của", "john", "keats", "và", "samuel", "taylor", "coleridge", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "rossetti", "archive—online", "scholarly", "archive", "of", "rossetti", "s", "works", "including", "text", "manuscripts", "paintings", "etc", "bullet", "birmingham", "museums", "and", "art", "gallery", "s", "pre-raphaelite", "online", "resource", "large", "online", "collection", "of", "the", "works", "of", "dante", "gabriel", "rossetti", "bullet", "artrenewal", "org", "gallery", "bullet", "project", "gutenberg", "e-text", "of", "dante", "gabriel", "rossetti", "s", "the", "house", "of", "life", "bullet", "ten", "dreams", "galleries", "bullet", "major", "rossetti", "exhibition", "with", "nearly", "200", "works", "bullet", "website", "about", "rossetti", "s", "wife", "elizabeth", "siddal", "bullet", "rossetti", "in", "the", "history", "of", "art", "bullet", "the", "pre-raph", "pack", "discover", "more", "about", "the", "artists", "the", "techniques", "they", "used", "and", "a", "timeline", "spanning", "100", "years", "bullet", "dante", "gabriel", "rossetti", "at", "wikigallery", "org" ]
đối phương các cường quốc như đế quốc nga đế quốc áo-hung và đế quốc đức đã thất bại và sụp đổ dù quân đội của họ vẫn còn hiện hữu đặc biệt quân đội đức vẫn còn đang trên đất đối phương và quân địch còn chưa xâm phạm tới lãnh thổ của họ các nước này đã thua trận vì xã hội kiệt sức không thể kham nổi chiến tranh – 1 kiểu chiến tranh tiêu hao với cường độ cực cao khiến chính phủ của họ bị các lực lượng trong nước lật đổ chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra theo 1 kiểu chiến lược chiến tranh hiện đại trước đây châu âu đã từng có các cuộc chiến theo liên minh nhiều nước như chiến tranh kế vị tây ban nha chiến tranh kế vị áo chiến tranh bảy năm chiến tranh napoléon v v nhưng những cuộc chiến đó có kết quả chiến tranh phụ thuộc vào 1 hoặc vài trận đánh lớn có tính quyết định diễn ra trong 1-2 ngày tại 1 điểm quyết chiến hoặc một vài chiến dịch trong vài tuần hoặc một vài tháng các hoạt động chiến sự xen kẽ với hoà bình kết cục chiến tranh không triệt để thua trận thì ký hoà ước nhượng bộ chờ vài năm hồi phục tiềm lực rồi lại tham chiến tiếp điển hình như các cuộc chiến thời napoléon i các cuộc chiến đó phụ thuộc rất nhiều nếu không nói là phần lớn vào tài
[ "đối", "phương", "các", "cường", "quốc", "như", "đế", "quốc", "nga", "đế", "quốc", "áo-hung", "và", "đế", "quốc", "đức", "đã", "thất", "bại", "và", "sụp", "đổ", "dù", "quân", "đội", "của", "họ", "vẫn", "còn", "hiện", "hữu", "đặc", "biệt", "quân", "đội", "đức", "vẫn", "còn", "đang", "trên", "đất", "đối", "phương", "và", "quân", "địch", "còn", "chưa", "xâm", "phạm", "tới", "lãnh", "thổ", "của", "họ", "các", "nước", "này", "đã", "thua", "trận", "vì", "xã", "hội", "kiệt", "sức", "không", "thể", "kham", "nổi", "chiến", "tranh", "–", "1", "kiểu", "chiến", "tranh", "tiêu", "hao", "với", "cường", "độ", "cực", "cao", "khiến", "chính", "phủ", "của", "họ", "bị", "các", "lực", "lượng", "trong", "nước", "lật", "đổ", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "diễn", "ra", "theo", "1", "kiểu", "chiến", "lược", "chiến", "tranh", "hiện", "đại", "trước", "đây", "châu", "âu", "đã", "từng", "có", "các", "cuộc", "chiến", "theo", "liên", "minh", "nhiều", "nước", "như", "chiến", "tranh", "kế", "vị", "tây", "ban", "nha", "chiến", "tranh", "kế", "vị", "áo", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "chiến", "tranh", "napoléon", "v", "v", "nhưng", "những", "cuộc", "chiến", "đó", "có", "kết", "quả", "chiến", "tranh", "phụ", "thuộc", "vào", "1", "hoặc", "vài", "trận", "đánh", "lớn", "có", "tính", "quyết", "định", "diễn", "ra", "trong", "1-2", "ngày", "tại", "1", "điểm", "quyết", "chiến", "hoặc", "một", "vài", "chiến", "dịch", "trong", "vài", "tuần", "hoặc", "một", "vài", "tháng", "các", "hoạt", "động", "chiến", "sự", "xen", "kẽ", "với", "hoà", "bình", "kết", "cục", "chiến", "tranh", "không", "triệt", "để", "thua", "trận", "thì", "ký", "hoà", "ước", "nhượng", "bộ", "chờ", "vài", "năm", "hồi", "phục", "tiềm", "lực", "rồi", "lại", "tham", "chiến", "tiếp", "điển", "hình", "như", "các", "cuộc", "chiến", "thời", "napoléon", "i", "các", "cuộc", "chiến", "đó", "phụ", "thuộc", "rất", "nhiều", "nếu", "không", "nói", "là", "phần", "lớn", "vào", "tài" ]
annechakenahalli holenarsipur annechakenahalli là một làng thuộc tehsil hole narsipur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "annechakenahalli", "holenarsipur", "annechakenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hole", "narsipur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tải và có lẽ cả cướp biển không hề hình thành một chế độ dân tộc nào để lại dấu vết trong các nguồn tài liệu viết họ đã đầu tư các cảng ở đầu các tuyến đường thương mại quan trọng nối ấn độ trung quốc và các đảo của indonesia sau đó vào thế kỷ 2 họ thành lập vương quốc chăm pa rồi để việt nam dần dần chiếm lấy lãnh thổ các mô hình niên đại di cư vẫn còn được tranh luận và người ta cho rằng người chăm nhóm dân tộc nam đảo duy nhất có nguồn gốc từ nam á đến đông nam á bán đảo muộn hơn qua borneo đông nam á lục địa đã được cư trú trên các tuyến đường bộ bởi các thành viên của ngữ hệ nam á chẳng hạn như người môn và người khmer khoảng 5 000 năm trước người chăm là những người đi biển thành công của người nam đảo từ nhiều thế kỷ đã đông dân cư và sớm thống trị vùng biển đông nam á những ghi chép sớm nhất được biết đến về sự hiện diện của người chăm ở đông dương có từ thế kỷ 2 scn các trung tâm dân cư xung quanh các cửa sông dọc theo bờ biển kiểm soát xuất nhập khẩu của lục địa đông nam á do đó thương mại hàng hải là bản chất của một nền kinh tế thịnh vượng văn học dân gian chăm bao gồm một huyền thoại sáng
[ "tải", "và", "có", "lẽ", "cả", "cướp", "biển", "không", "hề", "hình", "thành", "một", "chế", "độ", "dân", "tộc", "nào", "để", "lại", "dấu", "vết", "trong", "các", "nguồn", "tài", "liệu", "viết", "họ", "đã", "đầu", "tư", "các", "cảng", "ở", "đầu", "các", "tuyến", "đường", "thương", "mại", "quan", "trọng", "nối", "ấn", "độ", "trung", "quốc", "và", "các", "đảo", "của", "indonesia", "sau", "đó", "vào", "thế", "kỷ", "2", "họ", "thành", "lập", "vương", "quốc", "chăm", "pa", "rồi", "để", "việt", "nam", "dần", "dần", "chiếm", "lấy", "lãnh", "thổ", "các", "mô", "hình", "niên", "đại", "di", "cư", "vẫn", "còn", "được", "tranh", "luận", "và", "người", "ta", "cho", "rằng", "người", "chăm", "nhóm", "dân", "tộc", "nam", "đảo", "duy", "nhất", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "nam", "á", "đến", "đông", "nam", "á", "bán", "đảo", "muộn", "hơn", "qua", "borneo", "đông", "nam", "á", "lục", "địa", "đã", "được", "cư", "trú", "trên", "các", "tuyến", "đường", "bộ", "bởi", "các", "thành", "viên", "của", "ngữ", "hệ", "nam", "á", "chẳng", "hạn", "như", "người", "môn", "và", "người", "khmer", "khoảng", "5", "000", "năm", "trước", "người", "chăm", "là", "những", "người", "đi", "biển", "thành", "công", "của", "người", "nam", "đảo", "từ", "nhiều", "thế", "kỷ", "đã", "đông", "dân", "cư", "và", "sớm", "thống", "trị", "vùng", "biển", "đông", "nam", "á", "những", "ghi", "chép", "sớm", "nhất", "được", "biết", "đến", "về", "sự", "hiện", "diện", "của", "người", "chăm", "ở", "đông", "dương", "có", "từ", "thế", "kỷ", "2", "scn", "các", "trung", "tâm", "dân", "cư", "xung", "quanh", "các", "cửa", "sông", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "kiểm", "soát", "xuất", "nhập", "khẩu", "của", "lục", "địa", "đông", "nam", "á", "do", "đó", "thương", "mại", "hàng", "hải", "là", "bản", "chất", "của", "một", "nền", "kinh", "tế", "thịnh", "vượng", "văn", "học", "dân", "gian", "chăm", "bao", "gồm", "một", "huyền", "thoại", "sáng" ]
sắm như một điểm thu hút khách du lịch ==== farola fernandina ==== farola fernandina là một thiết kế truyền thống của đèn đường gas vẫn còn phổ biến ở tây ban nha thực chất nó là một kiểu đèn khí đốt tân cổ điển của pháp có từ cuối thế kỷ 18 nó có thể là một giá treo tường hoặc đèn tiêu chuẩn cơ sở tiêu chuẩn được đúc bằng kim loại với một chiếc huy chương có hai chữ cái f nhà ảo thuật hoàng gia của vua ferdinand vii của tây ban nha và kỷ niệm ngày sinh của con gái ông maría luisa fernanda de borbón === đèn hồ quang === đèn đường điện đầu tiên sử dụng đèn hồ quang ban đầu là nến điện nến jablotchkoff hoặc nến yablochkov được phát triển bởi một người nga pavel yablochkov vào năm 1875 đây là một đèn hồ quang carbon sử dụng dòng điện xoay chiều đảm bảo rằng cả hai điện cực được tiêu thụ ở mức bằng nhau năm 1876 hội đồng chung của thành phố los angeles đã đặt hàng bốn đèn hồ quang được lắp đặt ở nhiều nơi trong thị trấn non trẻ này để chiếu sáng đường phố vào ngày 30 tháng 5 năm 1878 đèn đường điện đầu tiên ở paris đã được lắp đặt trên đại lộ deoperper và place d etoile xung quanh khải hoàn môn để chào mừng lễ khai mạc triển lãm toàn cầu paris năm 1881 trùng với triển lãm điện quốc tế
[ "sắm", "như", "một", "điểm", "thu", "hút", "khách", "du", "lịch", "====", "farola", "fernandina", "====", "farola", "fernandina", "là", "một", "thiết", "kế", "truyền", "thống", "của", "đèn", "đường", "gas", "vẫn", "còn", "phổ", "biến", "ở", "tây", "ban", "nha", "thực", "chất", "nó", "là", "một", "kiểu", "đèn", "khí", "đốt", "tân", "cổ", "điển", "của", "pháp", "có", "từ", "cuối", "thế", "kỷ", "18", "nó", "có", "thể", "là", "một", "giá", "treo", "tường", "hoặc", "đèn", "tiêu", "chuẩn", "cơ", "sở", "tiêu", "chuẩn", "được", "đúc", "bằng", "kim", "loại", "với", "một", "chiếc", "huy", "chương", "có", "hai", "chữ", "cái", "f", "nhà", "ảo", "thuật", "hoàng", "gia", "của", "vua", "ferdinand", "vii", "của", "tây", "ban", "nha", "và", "kỷ", "niệm", "ngày", "sinh", "của", "con", "gái", "ông", "maría", "luisa", "fernanda", "de", "borbón", "===", "đèn", "hồ", "quang", "===", "đèn", "đường", "điện", "đầu", "tiên", "sử", "dụng", "đèn", "hồ", "quang", "ban", "đầu", "là", "nến", "điện", "nến", "jablotchkoff", "hoặc", "nến", "yablochkov", "được", "phát", "triển", "bởi", "một", "người", "nga", "pavel", "yablochkov", "vào", "năm", "1875", "đây", "là", "một", "đèn", "hồ", "quang", "carbon", "sử", "dụng", "dòng", "điện", "xoay", "chiều", "đảm", "bảo", "rằng", "cả", "hai", "điện", "cực", "được", "tiêu", "thụ", "ở", "mức", "bằng", "nhau", "năm", "1876", "hội", "đồng", "chung", "của", "thành", "phố", "los", "angeles", "đã", "đặt", "hàng", "bốn", "đèn", "hồ", "quang", "được", "lắp", "đặt", "ở", "nhiều", "nơi", "trong", "thị", "trấn", "non", "trẻ", "này", "để", "chiếu", "sáng", "đường", "phố", "vào", "ngày", "30", "tháng", "5", "năm", "1878", "đèn", "đường", "điện", "đầu", "tiên", "ở", "paris", "đã", "được", "lắp", "đặt", "trên", "đại", "lộ", "deoperper", "và", "place", "d", "etoile", "xung", "quanh", "khải", "hoàn", "môn", "để", "chào", "mừng", "lễ", "khai", "mạc", "triển", "lãm", "toàn", "cầu", "paris", "năm", "1881", "trùng", "với", "triển", "lãm", "điện", "quốc", "tế" ]
attagenus inapicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1951
[ "attagenus", "inapicalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1951" ]
tiên ở vòng chơi tiếp theo xem thêm luật cúng chủ trong trường hợp người bị tấn đã vừa hết bài trên tay và không còn bài để bốc thì người đó đương nhiên thắng lưu ý ở một số nơi có quy định chất trưởng không được liên tiếp giống nhau 3 lần xem thêm luật thua trắng === luật bên lề === bullet khi đến lượt mình ra bài mà có lời nói hoặc động tác phẩy tay lắc tay lắc đầu khiến những người chơi còn lại hiểu là cho qua lượt thì mặc nhiên không được hồi lại bullet khi đến lượt mình ra bài mà có lời nói về lá bài định ra thì phải hạ lá bài đó xuống không được thay đổi nếu không hạ xuống được vì nói dối không có thì có thể bị xử thua hoặc phạt bốc thêm 1 lá tuỳ theo quy ước trước đó bullet khi người tấn chưa quyết định chính thức hạ bài mà người đi sau vội vàng hạ bài của mình thì người đang tấn có quyền yêu cầu người đi sau cầm lại bài lên như vậy người đi sau đã bị lộ bài bullet người chơi có quyền không cho người khác biết mình còn bao nhiêu lá bài trong tay những người khác chỉ được đánh số lượng lá bài tối đa bằng số lá bài người chơi cầm trên tay trong 1 vòng đấu nếu lỡ tấn vượt quá thì phải tự cầm lên và chịu bị lộ bài bullet người chơi không
[ "tiên", "ở", "vòng", "chơi", "tiếp", "theo", "xem", "thêm", "luật", "cúng", "chủ", "trong", "trường", "hợp", "người", "bị", "tấn", "đã", "vừa", "hết", "bài", "trên", "tay", "và", "không", "còn", "bài", "để", "bốc", "thì", "người", "đó", "đương", "nhiên", "thắng", "lưu", "ý", "ở", "một", "số", "nơi", "có", "quy", "định", "chất", "trưởng", "không", "được", "liên", "tiếp", "giống", "nhau", "3", "lần", "xem", "thêm", "luật", "thua", "trắng", "===", "luật", "bên", "lề", "===", "bullet", "khi", "đến", "lượt", "mình", "ra", "bài", "mà", "có", "lời", "nói", "hoặc", "động", "tác", "phẩy", "tay", "lắc", "tay", "lắc", "đầu", "khiến", "những", "người", "chơi", "còn", "lại", "hiểu", "là", "cho", "qua", "lượt", "thì", "mặc", "nhiên", "không", "được", "hồi", "lại", "bullet", "khi", "đến", "lượt", "mình", "ra", "bài", "mà", "có", "lời", "nói", "về", "lá", "bài", "định", "ra", "thì", "phải", "hạ", "lá", "bài", "đó", "xuống", "không", "được", "thay", "đổi", "nếu", "không", "hạ", "xuống", "được", "vì", "nói", "dối", "không", "có", "thì", "có", "thể", "bị", "xử", "thua", "hoặc", "phạt", "bốc", "thêm", "1", "lá", "tuỳ", "theo", "quy", "ước", "trước", "đó", "bullet", "khi", "người", "tấn", "chưa", "quyết", "định", "chính", "thức", "hạ", "bài", "mà", "người", "đi", "sau", "vội", "vàng", "hạ", "bài", "của", "mình", "thì", "người", "đang", "tấn", "có", "quyền", "yêu", "cầu", "người", "đi", "sau", "cầm", "lại", "bài", "lên", "như", "vậy", "người", "đi", "sau", "đã", "bị", "lộ", "bài", "bullet", "người", "chơi", "có", "quyền", "không", "cho", "người", "khác", "biết", "mình", "còn", "bao", "nhiêu", "lá", "bài", "trong", "tay", "những", "người", "khác", "chỉ", "được", "đánh", "số", "lượng", "lá", "bài", "tối", "đa", "bằng", "số", "lá", "bài", "người", "chơi", "cầm", "trên", "tay", "trong", "1", "vòng", "đấu", "nếu", "lỡ", "tấn", "vượt", "quá", "thì", "phải", "tự", "cầm", "lên", "và", "chịu", "bị", "lộ", "bài", "bullet", "người", "chơi", "không" ]
tipula rauschorum là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "rauschorum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
cyrtandra coacta là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "cyrtandra", "coacta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
liegnitzer bombe bánh gừng nhỏ phủ sô cô la chứa đầy bánh hạnh nhân và trái cây hoặc các loại hạt trong lịch sử là một đặc sản của legnica liegnitz
[ "liegnitzer", "bombe", "bánh", "gừng", "nhỏ", "phủ", "sô", "cô", "la", "chứa", "đầy", "bánh", "hạnh", "nhân", "và", "trái", "cây", "hoặc", "các", "loại", "hạt", "trong", "lịch", "sử", "là", "một", "đặc", "sản", "của", "legnica", "liegnitz" ]
lâu công lâu công chữ hán 樓公 là thụy hiệu của một số vị quân chủ == danh sách == bullet tây chu kỷ đông lâu công bullet tây chu kỷ tây lâu công == xem thêm == bullet lâu vương bullet tuyên công bullet cung công bullet tĩnh công bullet đức công bullet văn công bullet vũ công
[ "lâu", "công", "lâu", "công", "chữ", "hán", "樓公", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "tây", "chu", "kỷ", "đông", "lâu", "công", "bullet", "tây", "chu", "kỷ", "tây", "lâu", "công", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lâu", "vương", "bullet", "tuyên", "công", "bullet", "cung", "công", "bullet", "tĩnh", "công", "bullet", "đức", "công", "bullet", "văn", "công", "bullet", "vũ", "công" ]
thay cho gibert chiếu nam kỳ minh tân công nghệ xã đây là một công ty cổ phần gần giống các công ty của pháp lúc bấy giờ trụ sở chính đặt ở mỹ tho do trần chánh chiếu làm tổng lý ngày thành lập không rõ chỉ biết kỳ thu tiền hùn vốn lần thứ nhất vào tháng 2 năm 1908 sau đó công ty lập được hãng sà bông con vịt savon canard ở gần cầu sắt mỹ tho ngang rạp hát tư lài chiêu nam lầu ở số 49 đường kinh lấp boulevard charner gần chợ cũ sài gòn do nguyễn an khương thành lập ngoài ra còn rất nhiều hiệu buôn nhỏ khác do các thành viên khác trong hội thành lập như tân hóa thương hội ở chợ gạo tiền giang hội tương trợ giáo viên ở gò công tiền giang minh tân thương cuộc ở tầm vu tân an long an hiệu buôn nam hòa ở bến tre công ty nam chấn thành ở chợ lớn hiệu buôn nam hòa lợi ở chợ mỏ cày bến tre hiệu buôn nam đồng hưng ở chợ rạch giá v v viết bài cổ súy phong trào minh tân trên tờ lục tỉnh tân văn đây được xem như là cơ quan ngôn luận chính thức của hội lục tỉnh tân văn là tờ tuần báo viết bằng chữ quốc ngữ do f h schneider một chủ nhà in người pháp sáng lập trần chánh chiếu làm chủ bút số báo đầu tiên không đề ngày số 2
[ "thay", "cho", "gibert", "chiếu", "nam", "kỳ", "minh", "tân", "công", "nghệ", "xã", "đây", "là", "một", "công", "ty", "cổ", "phần", "gần", "giống", "các", "công", "ty", "của", "pháp", "lúc", "bấy", "giờ", "trụ", "sở", "chính", "đặt", "ở", "mỹ", "tho", "do", "trần", "chánh", "chiếu", "làm", "tổng", "lý", "ngày", "thành", "lập", "không", "rõ", "chỉ", "biết", "kỳ", "thu", "tiền", "hùn", "vốn", "lần", "thứ", "nhất", "vào", "tháng", "2", "năm", "1908", "sau", "đó", "công", "ty", "lập", "được", "hãng", "sà", "bông", "con", "vịt", "savon", "canard", "ở", "gần", "cầu", "sắt", "mỹ", "tho", "ngang", "rạp", "hát", "tư", "lài", "chiêu", "nam", "lầu", "ở", "số", "49", "đường", "kinh", "lấp", "boulevard", "charner", "gần", "chợ", "cũ", "sài", "gòn", "do", "nguyễn", "an", "khương", "thành", "lập", "ngoài", "ra", "còn", "rất", "nhiều", "hiệu", "buôn", "nhỏ", "khác", "do", "các", "thành", "viên", "khác", "trong", "hội", "thành", "lập", "như", "tân", "hóa", "thương", "hội", "ở", "chợ", "gạo", "tiền", "giang", "hội", "tương", "trợ", "giáo", "viên", "ở", "gò", "công", "tiền", "giang", "minh", "tân", "thương", "cuộc", "ở", "tầm", "vu", "tân", "an", "long", "an", "hiệu", "buôn", "nam", "hòa", "ở", "bến", "tre", "công", "ty", "nam", "chấn", "thành", "ở", "chợ", "lớn", "hiệu", "buôn", "nam", "hòa", "lợi", "ở", "chợ", "mỏ", "cày", "bến", "tre", "hiệu", "buôn", "nam", "đồng", "hưng", "ở", "chợ", "rạch", "giá", "v", "v", "viết", "bài", "cổ", "súy", "phong", "trào", "minh", "tân", "trên", "tờ", "lục", "tỉnh", "tân", "văn", "đây", "được", "xem", "như", "là", "cơ", "quan", "ngôn", "luận", "chính", "thức", "của", "hội", "lục", "tỉnh", "tân", "văn", "là", "tờ", "tuần", "báo", "viết", "bằng", "chữ", "quốc", "ngữ", "do", "f", "h", "schneider", "một", "chủ", "nhà", "in", "người", "pháp", "sáng", "lập", "trần", "chánh", "chiếu", "làm", "chủ", "bút", "số", "báo", "đầu", "tiên", "không", "đề", "ngày", "số", "2" ]
nhưng khi trở về lạc dương lại khuyên lưu bang giết bành việt lưu bang giết bành việt và phong người con thứ 5 là lưu khôi làm lương vương bullet triệu triệu vương trương ngao vốn là con rể hán cao tổ do lưu bang có hành động sỉ nhục trương ngao trong lần đến nước triệu năm 199 tcn các thủ hạ của trương ngao có ý định giết lưu bang để trả thù năm 198 tcn ý đồ ám sát lộ ra các thủ hạ nhận tội nhất định nói trương ngao không biết việc ám sát trương ngao vẫn bị truất ngôi triệu vương bị giáng làm tuyên bình hầu lưu bang phong cho người con thứ 3 là lưu như ý làm triệu vương bullet hàn năm 201 tcn lưu bang dời hàn vương tín sang vùng thái nguyên xa xôi ở phía bắc đóng đô ở mã ấp tiếp giáp với hung nô cùng năm vua hung nô là mặc đốn mang quân vây đánh mã ấp hàn vương tín không chống nổi nhiều lần phải cầu hoà lưu bang nghe tin hàn vương tín nhiều lần cầu hoà với hung nô nên nghi tín làm phản sai sứ đến khiển trách hàn vương tín lo sợ bèn quay sang đầu hàng hung nô và cùng hung nô đánh hán năm 197 tcn ông sai vương hoàng đi thuyết phục trần hy làm phản nhà hán tướng hán là sài vũ tấn công tham hợp giết chết hàn vương tín bullet đại năm
[ "nhưng", "khi", "trở", "về", "lạc", "dương", "lại", "khuyên", "lưu", "bang", "giết", "bành", "việt", "lưu", "bang", "giết", "bành", "việt", "và", "phong", "người", "con", "thứ", "5", "là", "lưu", "khôi", "làm", "lương", "vương", "bullet", "triệu", "triệu", "vương", "trương", "ngao", "vốn", "là", "con", "rể", "hán", "cao", "tổ", "do", "lưu", "bang", "có", "hành", "động", "sỉ", "nhục", "trương", "ngao", "trong", "lần", "đến", "nước", "triệu", "năm", "199", "tcn", "các", "thủ", "hạ", "của", "trương", "ngao", "có", "ý", "định", "giết", "lưu", "bang", "để", "trả", "thù", "năm", "198", "tcn", "ý", "đồ", "ám", "sát", "lộ", "ra", "các", "thủ", "hạ", "nhận", "tội", "nhất", "định", "nói", "trương", "ngao", "không", "biết", "việc", "ám", "sát", "trương", "ngao", "vẫn", "bị", "truất", "ngôi", "triệu", "vương", "bị", "giáng", "làm", "tuyên", "bình", "hầu", "lưu", "bang", "phong", "cho", "người", "con", "thứ", "3", "là", "lưu", "như", "ý", "làm", "triệu", "vương", "bullet", "hàn", "năm", "201", "tcn", "lưu", "bang", "dời", "hàn", "vương", "tín", "sang", "vùng", "thái", "nguyên", "xa", "xôi", "ở", "phía", "bắc", "đóng", "đô", "ở", "mã", "ấp", "tiếp", "giáp", "với", "hung", "nô", "cùng", "năm", "vua", "hung", "nô", "là", "mặc", "đốn", "mang", "quân", "vây", "đánh", "mã", "ấp", "hàn", "vương", "tín", "không", "chống", "nổi", "nhiều", "lần", "phải", "cầu", "hoà", "lưu", "bang", "nghe", "tin", "hàn", "vương", "tín", "nhiều", "lần", "cầu", "hoà", "với", "hung", "nô", "nên", "nghi", "tín", "làm", "phản", "sai", "sứ", "đến", "khiển", "trách", "hàn", "vương", "tín", "lo", "sợ", "bèn", "quay", "sang", "đầu", "hàng", "hung", "nô", "và", "cùng", "hung", "nô", "đánh", "hán", "năm", "197", "tcn", "ông", "sai", "vương", "hoàng", "đi", "thuyết", "phục", "trần", "hy", "làm", "phản", "nhà", "hán", "tướng", "hán", "là", "sài", "vũ", "tấn", "công", "tham", "hợp", "giết", "chết", "hàn", "vương", "tín", "bullet", "đại", "năm" ]
dennstaedtia ordinata là một loài thực vật có mạch trong họ dennstaedtiaceae loài này được kaulf e fourn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "dennstaedtia", "ordinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dennstaedtiaceae", "loài", "này", "được", "kaulf", "e", "fourn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
thuật số ca khúc đã bán được hơn 2 1 triệu bản == thành phần tham gia sản xuất == bullet ronnie van zant – hát chính bullet allen collins – guitar lead guitar acoustic bullet gary rossington – guitar nền slide guitar bullet ed king – bass bullet billy powell – piano bullet bob burns – trống bullet roosevelt gook al kooper – organ mellotron bullet nghệ sĩ khách mời bullet steve gaines – guitar lead guitar nền sự có mặt của steve gaines đã đưa ban nhạc về đội hình mà ronnie van zant mong muốn có được thành công với 3 guitar đoạn guitar solo của collins trong free bird được thay đổi luân phiên với 2 chiếc guitar khác nhau
[ "thuật", "số", "ca", "khúc", "đã", "bán", "được", "hơn", "2", "1", "triệu", "bản", "==", "thành", "phần", "tham", "gia", "sản", "xuất", "==", "bullet", "ronnie", "van", "zant", "–", "hát", "chính", "bullet", "allen", "collins", "–", "guitar", "lead", "guitar", "acoustic", "bullet", "gary", "rossington", "–", "guitar", "nền", "slide", "guitar", "bullet", "ed", "king", "–", "bass", "bullet", "billy", "powell", "–", "piano", "bullet", "bob", "burns", "–", "trống", "bullet", "roosevelt", "gook", "al", "kooper", "–", "organ", "mellotron", "bullet", "nghệ", "sĩ", "khách", "mời", "bullet", "steve", "gaines", "–", "guitar", "lead", "guitar", "nền", "sự", "có", "mặt", "của", "steve", "gaines", "đã", "đưa", "ban", "nhạc", "về", "đội", "hình", "mà", "ronnie", "van", "zant", "mong", "muốn", "có", "được", "thành", "công", "với", "3", "guitar", "đoạn", "guitar", "solo", "của", "collins", "trong", "free", "bird", "được", "thay", "đổi", "luân", "phiên", "với", "2", "chiếc", "guitar", "khác", "nhau" ]
có chiều dài khác nhau đuôi poly-a rất cần thiết để giữ cho mrna không bị thoái hoá người ta đã thấy rằng độ dài của 5 utr được bảo tồn nhiều hơn trong quá trình tiến hóa so với độ dài của 3 utr bullet thành phần chính và cấu tạo utr biểu diễn ở hình 2 bullet kích thước của utr ở một số loài như bảng sau == vai trò == bullet các utr được biết là đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa sau phiên mã và các giai đoạn sau của biểu hiện gen bao gồm điều chuyển mrna ra khỏi nhân bullet các utr còn có thể đóng các vai trò khác chẳng hạn như sự kết hợp cụ thể của amino acid selenocysteine đã sửa đổi tại các codon uga của mrna mã hóa selenoprotein trong một quá trình được trung gian bởi cấu trúc vòng lặp được bảo tồn trong 3 utr bullet tầm quan trọng của utr trong việc điều chỉnh biểu hiện gen đã được phát hiện khi thấy đột biến làm thay đổi utr có thể dẫn đến bệnh lý nghiêm trọng bullet tương tác giữa các yếu tố đoạn nằm trong utr với rna không mã hóa cũng đã được chứng minh là đóng vai trò điều tiết quan trọng trong hoạt động biểu hiện gen bullet ngoài ra đã phát hiện rằng các yếu tố lặp lại như cug rất quan trọng đối với việc điều chỉnh hoạt động của mrna chẳng hạn prôtêin liên kết cug có
[ "có", "chiều", "dài", "khác", "nhau", "đuôi", "poly-a", "rất", "cần", "thiết", "để", "giữ", "cho", "mrna", "không", "bị", "thoái", "hoá", "người", "ta", "đã", "thấy", "rằng", "độ", "dài", "của", "5", "utr", "được", "bảo", "tồn", "nhiều", "hơn", "trong", "quá", "trình", "tiến", "hóa", "so", "với", "độ", "dài", "của", "3", "utr", "bullet", "thành", "phần", "chính", "và", "cấu", "tạo", "utr", "biểu", "diễn", "ở", "hình", "2", "bullet", "kích", "thước", "của", "utr", "ở", "một", "số", "loài", "như", "bảng", "sau", "==", "vai", "trò", "==", "bullet", "các", "utr", "được", "biết", "là", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "điều", "hòa", "sau", "phiên", "mã", "và", "các", "giai", "đoạn", "sau", "của", "biểu", "hiện", "gen", "bao", "gồm", "điều", "chuyển", "mrna", "ra", "khỏi", "nhân", "bullet", "các", "utr", "còn", "có", "thể", "đóng", "các", "vai", "trò", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "sự", "kết", "hợp", "cụ", "thể", "của", "amino", "acid", "selenocysteine", "đã", "sửa", "đổi", "tại", "các", "codon", "uga", "của", "mrna", "mã", "hóa", "selenoprotein", "trong", "một", "quá", "trình", "được", "trung", "gian", "bởi", "cấu", "trúc", "vòng", "lặp", "được", "bảo", "tồn", "trong", "3", "utr", "bullet", "tầm", "quan", "trọng", "của", "utr", "trong", "việc", "điều", "chỉnh", "biểu", "hiện", "gen", "đã", "được", "phát", "hiện", "khi", "thấy", "đột", "biến", "làm", "thay", "đổi", "utr", "có", "thể", "dẫn", "đến", "bệnh", "lý", "nghiêm", "trọng", "bullet", "tương", "tác", "giữa", "các", "yếu", "tố", "đoạn", "nằm", "trong", "utr", "với", "rna", "không", "mã", "hóa", "cũng", "đã", "được", "chứng", "minh", "là", "đóng", "vai", "trò", "điều", "tiết", "quan", "trọng", "trong", "hoạt", "động", "biểu", "hiện", "gen", "bullet", "ngoài", "ra", "đã", "phát", "hiện", "rằng", "các", "yếu", "tố", "lặp", "lại", "như", "cug", "rất", "quan", "trọng", "đối", "với", "việc", "điều", "chỉnh", "hoạt", "động", "của", "mrna", "chẳng", "hạn", "prôtêin", "liên", "kết", "cug", "có" ]
llano grande texas llano grande là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận hidalgo tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 3008 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3333 người bullet dân số năm 2010 3008 người == xem thêm == bullet american finder
[ "llano", "grande", "texas", "llano", "grande", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "hidalgo", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "3008", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "3333", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "3008", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
scutellaria pseudocoerulea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "scutellaria", "pseudocoerulea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "briq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
đại học favaloro tiếng tây ban nha universidad favaloro là một trường đại học tư thục của argentina tọa lạc tại thành phố buenos aires trường được thành lập bởi một nhà phẫu thuật nổi tiếng thế giới rené favaloro năm 1998 dù trường nhận được sự chấp thuật cuối cùng theo một sắc lệnh của tổng thống argentina néstor kirchner số 963 03 ngày 23 tháng 10 năm 2003 tuy nhiên favaloro không thể nhìn thấy dự án của mình thành hiện thực do ông đã tự sát vài năm trước đó == các khoa == bullet khoa kỹ thuật và khoa học tự nhiên và khoa học chính xác bullet khoa khoa học y tế bullet khoa sau đại học == liên kết ngoài == bullet website của đại học favaloro
[ "đại", "học", "favaloro", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "universidad", "favaloro", "là", "một", "trường", "đại", "học", "tư", "thục", "của", "argentina", "tọa", "lạc", "tại", "thành", "phố", "buenos", "aires", "trường", "được", "thành", "lập", "bởi", "một", "nhà", "phẫu", "thuật", "nổi", "tiếng", "thế", "giới", "rené", "favaloro", "năm", "1998", "dù", "trường", "nhận", "được", "sự", "chấp", "thuật", "cuối", "cùng", "theo", "một", "sắc", "lệnh", "của", "tổng", "thống", "argentina", "néstor", "kirchner", "số", "963", "03", "ngày", "23", "tháng", "10", "năm", "2003", "tuy", "nhiên", "favaloro", "không", "thể", "nhìn", "thấy", "dự", "án", "của", "mình", "thành", "hiện", "thực", "do", "ông", "đã", "tự", "sát", "vài", "năm", "trước", "đó", "==", "các", "khoa", "==", "bullet", "khoa", "kỹ", "thuật", "và", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "và", "khoa", "học", "chính", "xác", "bullet", "khoa", "khoa", "học", "y", "tế", "bullet", "khoa", "sau", "đại", "học", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "website", "của", "đại", "học", "favaloro" ]
indigofera hamulosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "hamulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trong bản ballad nổi tiếng thế kỷ 19 của mihály vörösmarty một nhà thơ nhà soạn kịch nổi tiếng người hungary dựa theo nội dung bản ballad trong chuyến săn bắn cô gái nghèo ilonka và vua matthias có với nhau một câu chuyện tình yêu buồn vì vua không chịu để lộ thân phận khi đang yêu nhau say đắm ilonka bất ngờ biết được danh tính thực sự của vị vua trẻ nên cô đã rất tuyệt vọng vì sự chênh lệch giai cấp cô đã chết vì trái tim tan vỡ bức tượng còn lại là galeotto marzio sử gia người ý làm việc trong triều đình vua matthias ông đang nghỉ ngơi cùng một chú chó khác và một con chim ưng đậu trên cánh tay ông
[ "trong", "bản", "ballad", "nổi", "tiếng", "thế", "kỷ", "19", "của", "mihály", "vörösmarty", "một", "nhà", "thơ", "nhà", "soạn", "kịch", "nổi", "tiếng", "người", "hungary", "dựa", "theo", "nội", "dung", "bản", "ballad", "trong", "chuyến", "săn", "bắn", "cô", "gái", "nghèo", "ilonka", "và", "vua", "matthias", "có", "với", "nhau", "một", "câu", "chuyện", "tình", "yêu", "buồn", "vì", "vua", "không", "chịu", "để", "lộ", "thân", "phận", "khi", "đang", "yêu", "nhau", "say", "đắm", "ilonka", "bất", "ngờ", "biết", "được", "danh", "tính", "thực", "sự", "của", "vị", "vua", "trẻ", "nên", "cô", "đã", "rất", "tuyệt", "vọng", "vì", "sự", "chênh", "lệch", "giai", "cấp", "cô", "đã", "chết", "vì", "trái", "tim", "tan", "vỡ", "bức", "tượng", "còn", "lại", "là", "galeotto", "marzio", "sử", "gia", "người", "ý", "làm", "việc", "trong", "triều", "đình", "vua", "matthias", "ông", "đang", "nghỉ", "ngơi", "cùng", "một", "chú", "chó", "khác", "và", "một", "con", "chim", "ưng", "đậu", "trên", "cánh", "tay", "ông" ]