text
stringlengths
1
7.22k
words
list
rauia là một chi rêu trong họ rutaceae
[ "rauia", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "rutaceae" ]
sant agata sul santerno là một đô thị ở tỉnh ravenna trong vùng emilia-romagna tọa lạc khoảng 40 km về phía đông của bologna và khoảng 25 km về phía tây của ravenna tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 284 người và diện tích là 9 5 km² sant agata sul santerno giáp các đô thị sau lugo massa lom...
[ "sant", "agata", "sul", "santerno", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "ravenna", "trong", "vùng", "emilia-romagna", "tọa", "lạc", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "của", "bologna", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "của", ...
marlierea capitata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "marlierea", "capitata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "o", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
hoàng văn diệm sinh ngày 25 tháng 2 năm 1913 quê quán ở huyện quảng điền tỉnh thừa thiên là chính trị gia người việt nam ông là đảng viên của đảng cộng sản việt nam ông là đại biểu quốc hội việt nam khóa đầu tiên thuộc đoàn đại biểu tỉnh quảng bình ông từng là phó chủ tịch ủy ban nhân dân chủ tịch việt minh tỉnh quảng ...
[ "hoàng", "văn", "diệm", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "2", "năm", "1913", "quê", "quán", "ở", "huyện", "quảng", "điền", "tỉnh", "thừa", "thiên", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "ông", "là", "đảng", "viên", "của", "đảng", "cộng", ...
phong điền định hướng phong điền có thể là == địa danh == bullet huyện phong điền thành phố cần thơ bullet huyện phong điền tỉnh thừa thiên huế bullet thị trấn phong điền huyện phong điền thành phố cần thơ bullet thị trấn phong điền huyện phong điền tỉnh thừa thiên huế bullet xã phong điền huyện trần văn thời tỉnh cà m...
[ "phong", "điền", "định", "hướng", "phong", "điền", "có", "thể", "là", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "huyện", "phong", "điền", "thành", "phố", "cần", "thơ", "bullet", "huyện", "phong", "điền", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "thị", "trấn"...
đó một số chỉ số cân nặng là ước tính một vài con cái cân nặng từ 225 kg 500 lbs đến 315 kg 700 lbs và con đực nặng 360 kg 800 lbs đến 635 kg 1400 lbs con đực trưởng thành nặng trung bình 480–533 kg 1 058–1 175 lb suốt thời hian trong năm và có thể cân nặng tới 680 kg 1500 lbs vào thời gian đỉnh caos con cái thường nhỏ...
[ "đó", "một", "số", "chỉ", "số", "cân", "nặng", "là", "ước", "tính", "một", "vài", "con", "cái", "cân", "nặng", "từ", "225", "kg", "500", "lbs", "đến", "315", "kg", "700", "lbs", "và", "con", "đực", "nặng", "360", "kg", "800", "lbs", "đến", "635",...
có huy chương vàng sau 52 năm các vđv argentina đã mang về tổng cộng 74 tấm huy chương thế vận hội mùa hè 24 trong số này thuộc quyền anh đây cũng là môn có nhiều huy chương nhất trong các môn argentina tham gia argentina chưa có huy chương thế vận hội mùa đông buenos aires sẽ tổ chức thế vận hội trẻ mùa hè 2018 == bản...
[ "có", "huy", "chương", "vàng", "sau", "52", "năm", "các", "vđv", "argentina", "đã", "mang", "về", "tổng", "cộng", "74", "tấm", "huy", "chương", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "24", "trong", "số", "này", "thuộc", "quyền", "anh", "đây", "cũng", "là"...
những người ireland gael cổ đã cải sang một trong các giáo phái tin lành những người dân tộc chủ nghĩa chủ yếu là tín đồ công giáo và là hậu duệ của những cư dân đã định cư tại ireland từ xưa cùng một thiểu số người highland scotland cũng như một số người cải đạo từ tin lành sang sự phân biệt đối xử chống lại những ngư...
[ "những", "người", "ireland", "gael", "cổ", "đã", "cải", "sang", "một", "trong", "các", "giáo", "phái", "tin", "lành", "những", "người", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "chủ", "yếu", "là", "tín", "đồ", "công", "giáo", "và", "là", "hậu", "duệ", "của", "n...
đông la mã nữa == tước vị cha truyền con nối == năm 840 công tước sergius i đã lập ra lệ thừa kế cha truyền con nối cho công quốc và từ lúc đó napoli mới được độc lập trên thực tế vào thời kỳ này thành phố chủ yếu là một trung tâm quân sự dưới sự cai trị của tầng lớp quý tộc chiến binh và địa chủ dù có bị buộc phải từ ...
[ "đông", "la", "mã", "nữa", "==", "tước", "vị", "cha", "truyền", "con", "nối", "==", "năm", "840", "công", "tước", "sergius", "i", "đã", "lập", "ra", "lệ", "thừa", "kế", "cha", "truyền", "con", "nối", "cho", "công", "quốc", "và", "từ", "lúc", "đó", ...
hyposoter pallipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hyposoter", "pallipes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
pixy nhóm nhạc pixy tiếng hàn 픽시 cách điệu pixy là một nhóm nhạc nữ hàn quốc gồm 6 thành viên là ella lola satbyeol dia sua và dajeong dưới sự quản lý của allart entertainment họ đã ra mắt vào 24 tháng 2 năm 2021 với single chapter 1 with my wings == lịch sử == === trước khi ra mắt === bullet ella là cựu thành viên của...
[ "pixy", "nhóm", "nhạc", "pixy", "tiếng", "hàn", "픽시", "cách", "điệu", "pixy", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "gồm", "6", "thành", "viên", "là", "ella", "lola", "satbyeol", "dia", "sua", "và", "dajeong", "dưới", "sự", "quản", "lý", ...
molophilus pallidibasis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "molophilus", "pallidibasis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
eodrepanus coopei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "eodrepanus", "coopei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
scaphochlamys longipedunculata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được charun maknoi saroj ruchisansakun và jenjittikul t miêu tả khoa học đầu tiên năm 2020 == mẫu định danh == mẫu định danh c maknoi t96 thu thập ngày 2 tháng 8 năm 2000 ở huyện waeng tỉnh narathiwat miền nam thái lan holotype và isotype...
[ "scaphochlamys", "longipedunculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "charun", "maknoi", "saroj", "ruchisansakun", "và", "jenjittikul", "t", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "20...
đoàn kỵ binh leninakan trong sư đoàn súng trường armenia nmùa thu năm 1924 ông được gửi đến leningrad để theo học tại trường kỵ binh cao cấp cùng lớp với ông có nhiều chỉ huy quân sự khác mà về sau đã trở thành những tướng soái lừng danh như g k zhukov a i yeryomenko k k rokossovsky p l romanenko chẳng bao lâu trường k...
[ "đoàn", "kỵ", "binh", "leninakan", "trong", "sư", "đoàn", "súng", "trường", "armenia", "nmùa", "thu", "năm", "1924", "ông", "được", "gửi", "đến", "leningrad", "để", "theo", "học", "tại", "trường", "kỵ", "binh", "cao", "cấp", "cùng", "lớp", "với", "ông", ...
büyükkışla boztepe büyükkışla là một xã thuộc huyện boztepe tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 233 người
[ "büyükkışla", "boztepe", "büyükkışla", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "boztepe", "tỉnh", "kırşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "233", "người" ]
16522 tell 1991 aj3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 1 năm 1991 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 16522 tell
[ "16522", "tell", "1991", "aj3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1991", "bởi", "f", "borngen", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl...
opallionectes là một chi thằn lằn cổ rắn được kear mô tả khoa học năm 2006
[ "opallionectes", "là", "một", "chi", "thằn", "lằn", "cổ", "rắn", "được", "kear", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
uss kretchmer de-329 uss kretchmer de-329 der-329 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên thiếu úy hải quân raymond joseph kretchmer 1917-1942 người từng phục vụ cùng tàu ...
[ "uss", "kretchmer", "de-329", "uss", "kretchmer", "de-329", "der-329", "là", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "lớp", "edsall", "từng", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó...
không gian cá nhân của chúng đã bị xâm phạm một con nai sừng tấm đã bị sách nhiễu có thể trút sự tức giận của mình vào bất cứ ai trong vùng lân cận và chúng thường không thể phân biệt giữa những kẻ hành hạm trêu chọc chúng và người vô tội người qua đường mà sẽ tấn công tất cả === sư tử === sư tử thường chủ động đột nhậ...
[ "không", "gian", "cá", "nhân", "của", "chúng", "đã", "bị", "xâm", "phạm", "một", "con", "nai", "sừng", "tấm", "đã", "bị", "sách", "nhiễu", "có", "thể", "trút", "sự", "tức", "giận", "của", "mình", "vào", "bất", "cứ", "ai", "trong", "vùng", "lân", "c...
tự như quần thể rừng đá ở phía nam trung quốc == các khu bảo tồn == khu đa dạng sinh thái quốc gia nakai–nam theun rộng 3 700 km² tại tỉnh bolikhamsai và khammouane là khu bảo tồn lớn thứ ba tại lào nó bao gồm các xen kẽ các khu rừng bán nhiệt đới reported in large areas of indochina các vùng đất ngập nước của khu bảo ...
[ "tự", "như", "quần", "thể", "rừng", "đá", "ở", "phía", "nam", "trung", "quốc", "==", "các", "khu", "bảo", "tồn", "==", "khu", "đa", "dạng", "sinh", "thái", "quốc", "gia", "nakai–nam", "theun", "rộng", "3", "700", "km²", "tại", "tỉnh", "bolikhamsai", ...
bò phần lan finncattle đề cập đến ba giống bò có liên quan chặt chẽ với nguồn gốc của phần lan bò phần lan thường được chăn nuôi nhằm sản xuất sữa và một số cá thể bò giống này được tìm thấy trong vườn bách thú và làm vật nuôi các giống bò phần lan có kích thước nhỏ và được thămcó sừng cụt tự nhiên tuy nhiên chúng khác...
[ "bò", "phần", "lan", "finncattle", "đề", "cập", "đến", "ba", "giống", "bò", "có", "liên", "quan", "chặt", "chẽ", "với", "nguồn", "gốc", "của", "phần", "lan", "bò", "phần", "lan", "thường", "được", "chăn", "nuôi", "nhằm", "sản", "xuất", "sữa", "và", "...
tháng debut trên v live và thông báo nhóm sẽ trở lại vào 18 9 với single album thứ 2 the first step chapter two ngày 3 tháng 9 tập đầu tiên của treasure studio được phát sóng đây là màn hợp tác của nhóm và line friends thông qua đó các thành viên tự tạo nhân vật của chính mình hình ảnh của các nhân vật cũng sẽ được sử ...
[ "tháng", "debut", "trên", "v", "live", "và", "thông", "báo", "nhóm", "sẽ", "trở", "lại", "vào", "18", "9", "với", "single", "album", "thứ", "2", "the", "first", "step", "chapter", "two", "ngày", "3", "tháng", "9", "tập", "đầu", "tiên", "của", "treasu...
một số dân lao động gồm người philippines và người thái nhật bản là một trong những đất nước có lịch sử lâu đời người nhật luôn coi trọng giáo dục vì nó tạo ra nguồn nhân lực cần thiết cho sự phát triển kinh tế khoa học kỹ thuật về hệ thống giáo dục của nhật bản thì tiểu học trung và đại học được áp dụng ở nhật như một...
[ "một", "số", "dân", "lao", "động", "gồm", "người", "philippines", "và", "người", "thái", "nhật", "bản", "là", "một", "trong", "những", "đất", "nước", "có", "lịch", "sử", "lâu", "đời", "người", "nhật", "luôn", "coi", "trọng", "giáo", "dục", "vì", "nó", ...
quyền mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam và sau này là chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam cũng phân chia sắp xếp lại các đơn vị hành chính trong tỉnh như bên chính quyền việt nam cộng hòa cuối năm 1956 chính quyền cách mạng thành lập tỉnh kiến phong đến năm 1957 cũng lập thêm huyện mỹ an...
[ "quyền", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "và", "sau", "này", "là", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "cũng", "phân", "chia", "sắp", "xếp", "lại", "c...
khôn xiết lập làm thái tử vạn thị sợ kỷ thị phục sủng nên sai người đầu độc chết sau đó yêu cầu hiến tông phế bỏ ngôi vị thái tử của hựu đường ngoài ra trong liệt truyện này cũng ghi hoàng nhị tử chu hựu cực do bách hiền phi sinh cũng bị vạn thị sát hại về niên đại minh sử là cuốn sử do người thời nhà thanh biên soạn đ...
[ "khôn", "xiết", "lập", "làm", "thái", "tử", "vạn", "thị", "sợ", "kỷ", "thị", "phục", "sủng", "nên", "sai", "người", "đầu", "độc", "chết", "sau", "đó", "yêu", "cầu", "hiến", "tông", "phế", "bỏ", "ngôi", "vị", "thái", "tử", "của", "hựu", "đường", "ng...
nhật bản trong số gần 900 000 tấn táo nhật bản sản xuất hàng năm 500 000 tấn đến từ aomori ở mỹ táo phú sĩ đứng thứ 4 trong số các loại táo được yêu thích giống này được trồng ở các bang washington new york và california với sản lượng 135 000 tấn năm chỉ đứng sau hai giống red delicious và golden delicious tại ấn độ nh...
[ "nhật", "bản", "trong", "số", "gần", "900", "000", "tấn", "táo", "nhật", "bản", "sản", "xuất", "hàng", "năm", "500", "000", "tấn", "đến", "từ", "aomori", "ở", "mỹ", "táo", "phú", "sĩ", "đứng", "thứ", "4", "trong", "số", "các", "loại", "táo", "được"...
hoạch định thay đổi cung cách quản lý công trình nghiên cứu này được thực hiện trong 9 năm với hơn 5000 nhân viên làm việc cật lực để hoàn thành bản thu thập ý kiến gồm 250 nội dung thực hiện trên 1100 công ty đơn vị kết thúc nhóm nghiên cứu này đã tìm ra 7 vấn đề chính trong việc tổ chức điều hành doanh nghiệp hiệu qu...
[ "hoạch", "định", "thay", "đổi", "cung", "cách", "quản", "lý", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "này", "được", "thực", "hiện", "trong", "9", "năm", "với", "hơn", "5000", "nhân", "viên", "làm", "việc", "cật", "lực", "để", "hoàn", "thành", "bản", "thu", ...
xenopus wittei tên tiếng anh de witte s clawed frog là một loài ếch trong họ pipidae loài này có ở cộng hòa dân chủ congo rw vàa ug vàa và có thể burundi các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông đầm nướcs hồ nước ngọt...
[ "xenopus", "wittei", "tên", "tiếng", "anh", "de", "witte", "s", "clawed", "frog", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "pipidae", "loài", "này", "có", "ở", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "rw", "vàa", "ug", "vàa", "và", "có", "thể", "buru...
toxiclionella là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ clavatulidae == các loài == các loài thuộc chi toxiclionella bao gồm bullet toxiclionella elstoni barnard 1962 bullet toxiclionella haliplex bartsch 1915 bullet toxiclionella impages adams reeve 1848 bullet toxiclionella tumida sowerby...
[ "toxiclionella", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "clavatulidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "toxiclionella", "bao", "gồm", "bullet", ...
ilyushin il-54 là một mẫu máy bay ném bom siêu âm được phát triển ở liên xô trong thập niên 1950 chỉ có 2 mẫu thử được chế tạo trước đề án bị hủy bỏ == biến thể == bullet il-54t bullet il-54u bullet il-54r
[ "ilyushin", "il-54", "là", "một", "mẫu", "máy", "bay", "ném", "bom", "siêu", "âm", "được", "phát", "triển", "ở", "liên", "xô", "trong", "thập", "niên", "1950", "chỉ", "có", "2", "mẫu", "thử", "được", "chế", "tạo", "trước", "đề", "án", "bị", "hủy", ...
sousa là một đô thị thuộc bang paraíba brasil đô thị này có diện tích 842 km² dân số năm 2007 là 63886 người mật độ 75 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "sousa", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "paraíba", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "842", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "63886", "người", "mật", "độ", "75", "6", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài",...
đông hiếu là một xã thuộc thị xã thái hòa tỉnh nghệ an việt nam xã đông hiếu có diện tích 20 5 km² dân số năm 1999 là 6 604 người mật độ dân số đạt 322 người km²
[ "đông", "hiếu", "là", "một", "xã", "thuộc", "thị", "xã", "thái", "hòa", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "xã", "đông", "hiếu", "có", "diện", "tích", "20", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6", "604", "người", "mật", "độ", "dân", ...
helictotrichon alpinum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roem schult henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "helictotrichon", "alpinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "roem", "schult", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
kfc kalná nad hronom là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn kalná nad hronom == màu sắc == màu sắc của câu lạc bộ là xanh dương và đỏ == liên kết ngoài == bullet club website bullet club profile at futbalnet sk
[ "kfc", "kalná", "nad", "hronom", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovakia", "đến", "từ", "thị", "trấn", "kalná", "nad", "hronom", "==", "màu", "sắc", "==", "màu", "sắc", "của", "câu", "lạc", "bộ", "là", "xanh", "dương", "và", "đỏ", ...
palutrus là một chi của họ cá bống trắng == các loài == chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận bullet palutrus meteori meteor goby bullet palutrus pruinosa pruinosa goby bullet palutrus reticularis bullet palutrus scapulopunctatus
[ "palutrus", "là", "một", "chi", "của", "họ", "cá", "bống", "trắng", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "hiện", "hành", "có", "các", "loài", "sau", "đây", "được", "ghi", "nhận", "bullet", "palutrus", "meteori", "meteor", "goby", "bullet", "palutrus"...
geumcheon-gu hangul 금천구 hanja 衿川區 hán việt câm xuyên khu là một quận gu của thủ đô seoul hàn quốc quận này có diện tích 13 01 km2 dân số 256 966 người nằm ở sông han quận được chia ra các đơn vị hành chính quận này được lập năm 1995 từ quận láng giềng guro-gu == phân cấp hành chính == bullet gasan-dong 가산동 加山洞 gia sơn ...
[ "geumcheon-gu", "hangul", "금천구", "hanja", "衿川區", "hán", "việt", "câm", "xuyên", "khu", "là", "một", "quận", "gu", "của", "thủ", "đô", "seoul", "hàn", "quốc", "quận", "này", "có", "diện", "tích", "13", "01", "km2", "dân", "số", "256", "966", "người", ...
mà anh đã giành được giải bafta rising star hardy thay thế michael fassbender trong bộ phim chuyển thể năm 2011 của tinker tailor soldier spy được phát hành vào ngày 5 tháng 9 năm 2011 tại ấn bản thứ 68 của mostra internazionale d arte cinematografica ở venice vào tháng 3 năm 2010 hardy đã ký hợp đồng đầu tiên với warn...
[ "mà", "anh", "đã", "giành", "được", "giải", "bafta", "rising", "star", "hardy", "thay", "thế", "michael", "fassbender", "trong", "bộ", "phim", "chuyển", "thể", "năm", "2011", "của", "tinker", "tailor", "soldier", "spy", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày...
adherbal tổng đốc của gades adherbal là một quý tộc người carthago ông đã đảm nhiệm chức vụ tổng đốc của gades trong cuộc chiến tranh punic lần thứ hai ông cũng còn là một vị tướng của người carthago trong cuộc chiến tranh này và phục vụ dưới quyền của mago barca ông có lẽ được biết đến nhiều nhất nhờ vào thất bại của ...
[ "adherbal", "tổng", "đốc", "của", "gades", "adherbal", "là", "một", "quý", "tộc", "người", "carthago", "ông", "đã", "đảm", "nhiệm", "chức", "vụ", "tổng", "đốc", "của", "gades", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "punic", "lần", "thứ", "hai", "ông", "cũng...
phòng và định cư tại đây cho đến khi mất == giải thưởng == bullet giải thưởng văn nghệ nguyễn bỉnh khiêm về thơ bullet giải thưởng khoa học nguyễn bỉnh khiêm nghiên cứu về nguyễn bỉnh khiêm bullet giải thưởng của ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn hóa nghệ thuật việt nam tập thơ hương ngâu == tác phẩm == nguyễn viế...
[ "phòng", "và", "định", "cư", "tại", "đây", "cho", "đến", "khi", "mất", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "giải", "thưởng", "văn", "nghệ", "nguyễn", "bỉnh", "khiêm", "về", "thơ", "bullet", "giải", "thưởng", "khoa", "học", "nguyễn", "bỉnh", "khiêm", ...
einsteini iii chloride là một muối của einsteini với ion chloride công thức hóa học escl == chế tạo == einsteini iii chloride được tạo ra bằng cách cho kim loại einsteini phản ứng với khí hydro chloride khô trong 20 phút ở 500 °c trở thành tinh thể ở khoảng 425 °c
[ "einsteini", "iii", "chloride", "là", "một", "muối", "của", "einsteini", "với", "ion", "chloride", "công", "thức", "hóa", "học", "escl", "==", "chế", "tạo", "==", "einsteini", "iii", "chloride", "được", "tạo", "ra", "bằng", "cách", "cho", "kim", "loại", ...
procraerus werneri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2003
[ "procraerus", "werneri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
gọi thành lập ủy ban cố vấn nhân quyền triều tiên trong bộ thống nhất hàn quốc trích trong các điều từ 5-6 việc chọn lựa một nửa ủy ban cố vấn của mười thành viên là do quốc hội thông qua cho bộ thống nhất trên cơ sở các khuyến nghị từ đảng chính trị phe tổng thống ủy ban cố vấn duy trì vai trò tư vấn viên cho bộ trưởn...
[ "gọi", "thành", "lập", "ủy", "ban", "cố", "vấn", "nhân", "quyền", "triều", "tiên", "trong", "bộ", "thống", "nhất", "hàn", "quốc", "trích", "trong", "các", "điều", "từ", "5-6", "việc", "chọn", "lựa", "một", "nửa", "ủy", "ban", "cố", "vấn", "của", "mườ...
đặng hữu dương 1860-1923 là một vị quan thời nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == thân thế == đặng hữu dương sinh năm canh thân năm 1860 tại làng hành thiện huyện giao thuỷ nay là thôn hành thiện xã xuân hồng huyện xuân trường tỉnh nam định trong một gia đình có truyền thống nho học ông là con trưởng ông đặng hữu thới ...
[ "đặng", "hữu", "dương", "1860-1923", "là", "một", "vị", "quan", "thời", "nhà", "nguyễn", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "thân", "thế", "==", "đặng", "hữu", "dương", "sinh", "năm", "canh", "thân", "năm", "1860", "tại", "làng", "hành", "thiệ...
dụng ở trẻ em == dược lý == alirocumab hoạt động bằng cách ức chế protein pcsk9 pcsk9 liên kết với thụ thể lipoprotein mật độ thấp ldlr đưa cholesterol ra khỏi lưu thông và sự gắn kết đó dẫn đến thụ thể bị suy giảm và cholesterol ldl ít bị loại bỏ khỏi lưu thông ức chế pcsk9 ngăn chặn thụ thể bị suy thoái và thúc đẩy l...
[ "dụng", "ở", "trẻ", "em", "==", "dược", "lý", "==", "alirocumab", "hoạt", "động", "bằng", "cách", "ức", "chế", "protein", "pcsk9", "pcsk9", "liên", "kết", "với", "thụ", "thể", "lipoprotein", "mật", "độ", "thấp", "ldlr", "đưa", "cholesterol", "ra", "khỏi"...
schrankia sarothrura là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "schrankia", "sarothrura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
anodendron axillare là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "anodendron", "axillare", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
Dù là lễ hội có tính chất địa phương nhưng nó không chỉ lôi cuốn các bậc cao niên, thanh niên, nam, nữ trong xã tham gia nói chung mà nó còn thu hút nhiều đoàn nghệ thuật đến từ nhiều tỉnh, thành phố trong cả nước góp phần tưng bừng của lễ hội.
[ "Dù", "là", "lễ", "hội", "có", "tính", "chất", "địa", "phương", "nhưng", "nó", "không", "chỉ", "lôi", "cuốn", "các", "bậc", "cao", "niên,", "thanh", "niên,", "nam,", "nữ", "trong", "xã", "tham", "gia", "nói", "chung", "mà", "nó", "còn", "thu", "hút",...
bão gay có thể là bullet bão gay 1989 bullet bão gay 1992
[ "bão", "gay", "có", "thể", "là", "bullet", "bão", "gay", "1989", "bullet", "bão", "gay", "1992" ]
lophocolea alpina là một loài rêu trong họ lophocoleaceae loài này được steph mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "lophocolea", "alpina", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "steph", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
lưu bị trong các hồi sau để tâng bốc nhân vật quan vũ sự kiện lỗ túc hội đàm với quan vũ trước trận lại bị tác giả sửa thành nhân vật quan vũ một đao tới hội dễ dàng bắt nhân vật lỗ túc làm con tin coi thường như trẻ nít
[ "lưu", "bị", "trong", "các", "hồi", "sau", "để", "tâng", "bốc", "nhân", "vật", "quan", "vũ", "sự", "kiện", "lỗ", "túc", "hội", "đàm", "với", "quan", "vũ", "trước", "trận", "lại", "bị", "tác", "giả", "sửa", "thành", "nhân", "vật", "quan", "vũ", "một...
dân đảng trung quốc đã tận dụng số lượng lớn binh sĩ mình có được để áp dụng chiến thuật này trong cuộc nội chiến quốc-cộng cuối cùng do nhận được sự ủng hộ của dân chúng binh sĩ có kỷ luật tốt và tư tưởng chính trị vững chắc lại biết đúc kết kinh nghiệm để cải tiến chiến thuật này thêm nữa là quốc dân đảng trung quốc ...
[ "dân", "đảng", "trung", "quốc", "đã", "tận", "dụng", "số", "lượng", "lớn", "binh", "sĩ", "mình", "có", "được", "để", "áp", "dụng", "chiến", "thuật", "này", "trong", "cuộc", "nội", "chiến", "quốc-cộng", "cuối", "cùng", "do", "nhận", "được", "sự", "ủng",...
dinh thầy thím là một di tích tại xã tân tiến thị xã la gi tỉnh bình thuận == kiến trúc == dinh thầy thím có dạng kiến trúc như một ngôi đình làng bao gồm nhiều công trình như tam quan võ ca chính điện nhà thờ tiền hiền nhà thờ hậu hiền miếu ông hổ miếu thành hoàng phòng truyền thống v v… trên thanh xà cò của dinh còn ...
[ "dinh", "thầy", "thím", "là", "một", "di", "tích", "tại", "xã", "tân", "tiến", "thị", "xã", "la", "gi", "tỉnh", "bình", "thuận", "==", "kiến", "trúc", "==", "dinh", "thầy", "thím", "có", "dạng", "kiến", "trúc", "như", "một", "ngôi", "đình", "làng", ...
ourapteryx pallistrigaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ourapteryx", "pallistrigaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chikusichloa mutica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được keng mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "chikusichloa", "mutica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "keng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
giám mục tiên khởi tổng giáo phận sài gòn từ năm 1964 đến khi thành lập hội đồng giám mục việt nam nguyễn văn bình đảm trách chức chủ tịch hội đồng giám mục miền nam việt nam trong hội đồng giám mục việt nam nguyễn văn bình từng đảm trách vai trò phó chủ tịch trong ba nhiệm kỳ liên tiếp kéo dài từ năm 1980 đến năm 1989...
[ "giám", "mục", "tiên", "khởi", "tổng", "giáo", "phận", "sài", "gòn", "từ", "năm", "1964", "đến", "khi", "thành", "lập", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "nguyễn", "văn", "bình", "đảm", "trách", "chức", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", ...
năm 1941 nơi mà steve morrison khi đó còn là thiếu uý đóng quân jim morrison sinh ngày 8 tháng 12 năm 1943 tại melbourne florida khoảng 2 năm sau cuộc tấn công trân châu cảng sáu tháng sau clara morrison chuyển đến clearwater florida cùng với cậu con nhỏ để sống với bố mẹ chồng paul và caroline morrison trong khi chồng...
[ "năm", "1941", "nơi", "mà", "steve", "morrison", "khi", "đó", "còn", "là", "thiếu", "uý", "đóng", "quân", "jim", "morrison", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "12", "năm", "1943", "tại", "melbourne", "florida", "khoảng", "2", "năm", "sau", "cuộc", "tấn", "...
symplocos nivea là một loài thực vật thuộc họ symplocaceae đây là loài đặc hữu của malaysia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet chua l s l 1998 symplocos nivea 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "symplocos", "nivea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "symplocaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", ...
celada del camino là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 99 người
[ "celada", "del", "camino", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "burgos", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "99", "người" ]
paralamiodorcadion schmidi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paralamiodorcadion", "schmidi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xda developers gọi đơn giản là xda thường được cách điệu như xda-developers là một cộng đồng phát triển phần mềm điện thoại hơn 9 triệu thành viên toàn cầu bắt đầu từ tháng 1 năm 2003 nội dung chính chỉ xoay quanh android phát triển hệ điều hành và phần mềm cho android các thành viên còn nói về một vài hệ điều hành khá...
[ "xda", "developers", "gọi", "đơn", "giản", "là", "xda", "thường", "được", "cách", "điệu", "như", "xda-developers", "là", "một", "cộng", "đồng", "phát", "triển", "phần", "mềm", "điện", "thoại", "hơn", "9", "triệu", "thành", "viên", "toàn", "cầu", "bắt", "...
đã được đại hội đồng liên hiệp quốc thông qua trong phiên họp thứ 62 tại trụ sở liên hợp quốc tại thành phố new york vào ngày 13 tháng 9 năm 2007 nhưng chỉ đề cập đến diệt chủng hoặc bất kỳ hành vi bạo lực nào khác trong điều 7 tài liệu tham khảo duy nhất về diệt chủng trong tài liệu khái niệm diệt chủng và diệt chủng ...
[ "đã", "được", "đại", "hội", "đồng", "liên", "hiệp", "quốc", "thông", "qua", "trong", "phiên", "họp", "thứ", "62", "tại", "trụ", "sở", "liên", "hợp", "quốc", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "vào", "ngày", "13", "tháng", "9", "năm", "2007", "nhưn...
ước tính khoảng hơn 500 chiếc do mục đích thiết kế khác nhau mig-21 là tiêm kích hạng nhẹ tầm ngắn trong khi f-4 là máy bay tiêm kích hạng nặng tầm xa mig-21 và f-4 có những ưu nhược điểm khi so sánh với nhau bullet về trang bị mig-21 là tiêm kích đánh chặn tầm ngắn nên sức mạnh và tải trọng vũ khí không được chú trọng...
[ "ước", "tính", "khoảng", "hơn", "500", "chiếc", "do", "mục", "đích", "thiết", "kế", "khác", "nhau", "mig-21", "là", "tiêm", "kích", "hạng", "nhẹ", "tầm", "ngắn", "trong", "khi", "f-4", "là", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "hạng", "nặng", "tầm", "xa", ...
indosinia involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được gagnep j e vidal mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "indosinia", "involucrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "gagnep", "j", "e", "vidal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
tây hạ ước tính có 22 châu thời kỳ này là lần cuối bản đồ tây hạ ở trong trạng thái ổn định về phân chia hành chính nhìn chung tây hạ thi hành hai cấp châu phủ và huyện lập phủ ở một số châu trọng điểm ngoài ra còn phân tả hữu sương 12 giám quân ty là khu quân quản từ 5 châu trước khi kiến quốc tây hạ sau khi chiếm lĩn...
[ "tây", "hạ", "ước", "tính", "có", "22", "châu", "thời", "kỳ", "này", "là", "lần", "cuối", "bản", "đồ", "tây", "hạ", "ở", "trong", "trạng", "thái", "ổn", "định", "về", "phân", "chia", "hành", "chính", "nhìn", "chung", "tây", "hạ", "thi", "hành", "ha...
ký với liên xô một hiệp định chung giữa bộ tham mưu quân đội hai nước để cùng nhau chống nước đức quốc xã trong các năm 1936–1937 liên xô đã giúp đỡ những người cộng hòa tây ban nha chống lại chế độ franco được adolf hitler bảo trợ nhưng lại không được anh pháp ủng hộ tích cực ngược lại từ tháng 11 năm 1937 họ đã mở nh...
[ "ký", "với", "liên", "xô", "một", "hiệp", "định", "chung", "giữa", "bộ", "tham", "mưu", "quân", "đội", "hai", "nước", "để", "cùng", "nhau", "chống", "nước", "đức", "quốc", "xã", "trong", "các", "năm", "1936–1937", "liên", "xô", "đã", "giúp", "đỡ", "n...
uss eugene e elmore de-686 uss eugene e elmore de-686 là một tàu hộ tống khu trục lớp rudderow từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên thiếu tá hải quân eugene evans elmore 1900-1942 người từng phục vụ cùng tàu...
[ "uss", "eugene", "e", "elmore", "de-686", "uss", "eugene", "e", "elmore", "de-686", "là", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "lớp", "rudderow", "từng", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", ...
cyperus steadii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "cyperus", "steadii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "kük", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
Đầu năm 1126, triều Kim của người Nữ Chân đã cho quân vượt Hoàng Hà, tiến sát tới Biện Kinh. Quá hoảng sợ, Tống Huy Tông đã thoái vị ngày 18 tháng 1 năm 1126 để nhường ngôi cho kỳ tử Triệu Hoàn, tức Tống Khâm Tông. Quân Kim sau đó bỏ việc bao vây Khai Phong và quay trở về phương Bắc song Tống đã buộc phải ký hòa ước vớ...
[ "Đầu", "năm", "1126,", "triều", "Kim", "của", "người", "Nữ", "Chân", "đã", "cho", "quân", "vượt", "Hoàng", "Hà,", "tiến", "sát", "tới", "Biện", "Kinh.", "Quá", "hoảng", "sợ,", "Tống", "Huy", "Tông", "đã", "thoái", "vị", "ngày", "18", "tháng", "1", "n...
scopula laresaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "laresaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
uapaca macrostipulata là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "uapaca", "macrostipulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "de", "wild", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
bạn là hoàng giáp phạm văn nghị làm đốc học tỉnh nam định quan chánh ngũ phẩm để ông nghị mộ nghĩa quân vào nam chống pháp tháng 3 âm lịch năm 1860 thấy việc triều đình nhà nguyễn nghị hòa với quân pháp khi mất 3 tỉnh miền đông nam kỳ gia định biên hòa định tường ông đã cùng các viên giáo thụ giáo huấn tri phủ tri huyệ...
[ "bạn", "là", "hoàng", "giáp", "phạm", "văn", "nghị", "làm", "đốc", "học", "tỉnh", "nam", "định", "quan", "chánh", "ngũ", "phẩm", "để", "ông", "nghị", "mộ", "nghĩa", "quân", "vào", "nam", "chống", "pháp", "tháng", "3", "âm", "lịch", "năm", "1860", "th...
ratne huyện huyện ratne chuyển tự ratnes’kyi raion là một huyện của tỉnh volyn thuộc ukraina huyện ratne có diện tích 1437 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 52555 người với mật độ 37 người km2 trung tâm huyện nằm ở ratne
[ "ratne", "huyện", "huyện", "ratne", "chuyển", "tự", "ratnes’kyi", "raion", "là", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "volyn", "thuộc", "ukraina", "huyện", "ratne", "có", "diện", "tích", "1437", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "...
xảy ra trên một số quỹ hoặc trong một quỹ lớn có đòn bẩy cao === tính minh bạch === như các tổ chức tư nhân quy định nhẹ các quỹ phòng hộ không có nghĩa vụ công bố các hoạt động của họ cho các bên thứ ba điều này trái ngược với một quỹ tương hỗ hoặc tín thác đơn vị bị pháp định thường sẽ phải đáp ứng yêu cầu quy định v...
[ "xảy", "ra", "trên", "một", "số", "quỹ", "hoặc", "trong", "một", "quỹ", "lớn", "có", "đòn", "bẩy", "cao", "===", "tính", "minh", "bạch", "===", "như", "các", "tổ", "chức", "tư", "nhân", "quy", "định", "nhẹ", "các", "quỹ", "phòng", "hộ", "không", "c...
eremochrysa spilota là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được banks miêu tả năm 1950
[ "eremochrysa", "spilota", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1950" ]
aechmea rodriguesiana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "aechmea", "rodriguesiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
vesna vulović 3 tháng 1 năm 1950 23 tháng 12 năm 2016 là một tiếp viên hàng không serbia cô giữ guinness kỷ lục thế giới sống sót sau rơi cao độ cao nhất mà không cần dù 10 160 mét cú rơi của cô đã diễn ra sau một vụ nổ xé qua khoang hành lý của chuyến bay jat 367 vào ngày 26 tháng 1 năm 1972 khiến nó bị rơi gần srbská...
[ "vesna", "vulović", "3", "tháng", "1", "năm", "1950", "23", "tháng", "12", "năm", "2016", "là", "một", "tiếp", "viên", "hàng", "không", "serbia", "cô", "giữ", "guinness", "kỷ", "lục", "thế", "giới", "sống", "sót", "sau", "rơi", "cao", "độ", "cao", "n...
giải quần vợt pháp mở rộng 2022 đôi xe lăn quad sam schröder và niels vink là nhà vô địch đánh bại heath davidson và ymanitu silva trong trận chung kết 6–2 6–2 andy lapthorne và david wagner là đương kim vô địch nhưng thua ở vòng bán kết trước davidson và silva == liên kết ngoài == bullet kết quả
[ "giải", "quần", "vợt", "pháp", "mở", "rộng", "2022", "đôi", "xe", "lăn", "quad", "sam", "schröder", "và", "niels", "vink", "là", "nhà", "vô", "địch", "đánh", "bại", "heath", "davidson", "và", "ymanitu", "silva", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–2", ...
họ gặp một cơn bão và jason bị ngã khỏi thuyền và jenny đã nhảy xuống biển để cứu anh nhưng không may cả hai người đều bị dạt đi và sáng hôm sau đã ở một hòn đảo nhiệt đới không bóng người jason bị gãy cổ chân nên jenny phải đi tìm sự cứu giúp jenny sớm nhận ra là họ chỉ cách khu nghỉ mát 3 dặm nhưng thay bằng việc nói...
[ "họ", "gặp", "một", "cơn", "bão", "và", "jason", "bị", "ngã", "khỏi", "thuyền", "và", "jenny", "đã", "nhảy", "xuống", "biển", "để", "cứu", "anh", "nhưng", "không", "may", "cả", "hai", "người", "đều", "bị", "dạt", "đi", "và", "sáng", "hôm", "sau", "...
leptosiphon là một chi thực vật có hoa trong họ polemoniaceae == loài == chi leptosiphon gồm các loài
[ "leptosiphon", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polemoniaceae", "==", "loài", "==", "chi", "leptosiphon", "gồm", "các", "loài" ]
đảo nam nha các tội danh phổ biến nhất ở hồng kông là tội phạm bất bạo động đã có 27 512 trường hợp trộm cắp được thực hiện ở hồng kông trong năm 2015 các hình thức ăn cắp phổ biến nhất là trộm cắp linh tinh trộm đồ móc túi và trộm xe tội phạm hình sự cũng là một tội phạm phổ biến ở hồng kông với 5 920 trường hợp được ...
[ "đảo", "nam", "nha", "các", "tội", "danh", "phổ", "biến", "nhất", "ở", "hồng", "kông", "là", "tội", "phạm", "bất", "bạo", "động", "đã", "có", "27", "512", "trường", "hợp", "trộm", "cắp", "được", "thực", "hiện", "ở", "hồng", "kông", "trong", "năm", ...
ẩm thực campuchia cũng như thói quen ẩm thực của nhiều dân tộc thuộc nền văn minh lúa nước trong khu vực châu á cho thấy những đặc điểm riêng biệt người dân campuchia có thói quen ăn gạo tẻ và ăn nhiều cá hơn thịt vào các ngày lễ tết nông thôn cũng như thành thị đều có gói bánh tét bánh ít phần lớn trong mỗi gia đình đ...
[ "ẩm", "thực", "campuchia", "cũng", "như", "thói", "quen", "ẩm", "thực", "của", "nhiều", "dân", "tộc", "thuộc", "nền", "văn", "minh", "lúa", "nước", "trong", "khu", "vực", "châu", "á", "cho", "thấy", "những", "đặc", "điểm", "riêng", "biệt", "người", "dâ...
impatiens martinii là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "impatiens", "martinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
swertia tetraptera là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "swertia", "tetraptera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "maxim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
corticaria obsoleta là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được strand miêu tả khoa học năm 1940
[ "corticaria", "obsoleta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "strand", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940" ]
marcq ardennes == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
[ "marcq", "ardennes", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardennes" ]
khác nhau cùng và trở thành khởi đầu của thương hiệu command conquer và ngày nay thường được coi là tiêu đề đã xác định và phổ biến thể loại chiến lược thời gian thực hiện đại và là một trong các tựa game tinh túy của thể loại == cách chơi == một trong những trò chơi đặt nền tảng cho thể loại chiến lược thời gian thực ...
[ "khác", "nhau", "cùng", "và", "trở", "thành", "khởi", "đầu", "của", "thương", "hiệu", "command", "conquer", "và", "ngày", "nay", "thường", "được", "coi", "là", "tiêu", "đề", "đã", "xác", "định", "và", "phổ", "biến", "thể", "loại", "chiến", "lược", "thờ...
meteorium membranaceum là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "meteorium", "membranaceum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
tetranodus niveicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tetranodus", "niveicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
callopistria flavorosea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "callopistria", "flavorosea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
toàn bộ số tiền bán hàng phải được chuyển cho hội chữ thập đỏ của công tước gloucester hoặc quỹ st john hầu hết các cơ sở đã được mượn miễn tiền thuê và trong một số trường hợp chủ sở hữu cũng đã giúp trang trải các chi phí sưởi ấm và chiếu sáng cửa hàng từ thiện oxfam đầu tiên ở vương quốc anh được thành lập bởi cecil...
[ "toàn", "bộ", "số", "tiền", "bán", "hàng", "phải", "được", "chuyển", "cho", "hội", "chữ", "thập", "đỏ", "của", "công", "tước", "gloucester", "hoặc", "quỹ", "st", "john", "hầu", "hết", "các", "cơ", "sở", "đã", "được", "mượn", "miễn", "tiền", "thuê", "...
onthophagus acuticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "acuticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
thủ đó phải rời sân vì chấn thương vai các bác sĩ ở liverpool xác nhận thủ môn karius bị chấn thương vùng đầu sau pha giật cùi chỏ của anh trong trận đấu tại kiev không loại trừ đây có thể là nguyên nhân khiến anh thi đấu thiếu tập trung và liên tục mắc sai lầm trong hiệp hai bác sĩ ross zafonte ở boston mỹ cho biết sa...
[ "thủ", "đó", "phải", "rời", "sân", "vì", "chấn", "thương", "vai", "các", "bác", "sĩ", "ở", "liverpool", "xác", "nhận", "thủ", "môn", "karius", "bị", "chấn", "thương", "vùng", "đầu", "sau", "pha", "giật", "cùi", "chỏ", "của", "anh", "trong", "trận", "...
không có năng suất nghe băng ghi âm các bài giảng trình bày bài thuyết trình khi xếp hàng v v một số yếu tố không cần thiết có ảnh hưởng đến quản lý thời gian là thói quen thiếu định nghĩa nhiệm vụ thiếu rõ ràng quá bảo vệ công việc tội lỗi không đáp ứng các mục tiêu và tránh các nhiệm vụ hiện tại xác định các nhiệm vụ...
[ "không", "có", "năng", "suất", "nghe", "băng", "ghi", "âm", "các", "bài", "giảng", "trình", "bày", "bài", "thuyết", "trình", "khi", "xếp", "hàng", "v", "v", "một", "số", "yếu", "tố", "không", "cần", "thiết", "có", "ảnh", "hưởng", "đến", "quản", "lý",...
nassella ancoraimensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được f rojas mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 publ 1998
[ "nassella", "ancoraimensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "f", "rojas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997", "publ", "1998" ]
oligia indirecta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oligia", "indirecta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
suarius fedtschenkoi là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được mclachlan in fedchenko miêu tả năm 1875
[ "suarius", "fedtschenkoi", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "mclachlan", "in", "fedchenko", "miêu", "tả", "năm", "1875" ]
purpuradusta oryzaeformis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cypraeidae họ ốc sứ
[ "purpuradusta", "oryzaeformis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cypraeidae", "họ", "ốc", "sứ" ]
mặt hàng vv tập tin in ấn các nền tảng chia sẻ 3d bao gồm shapeways sketchfab pinshape thingiverse turbosquid cgtrader threeding myminifactory và grabcad == in 3d == in 3d là một dạng công nghệ sản xuất bồi đắp trong đó một vật thể ba chiều được tạo ra bằng cách đặt xuống hoặc xây dựng từ các lớp vật liệu kế tiếp nhau ...
[ "mặt", "hàng", "vv", "tập", "tin", "in", "ấn", "các", "nền", "tảng", "chia", "sẻ", "3d", "bao", "gồm", "shapeways", "sketchfab", "pinshape", "thingiverse", "turbosquid", "cgtrader", "threeding", "myminifactory", "và", "grabcad", "==", "in", "3d", "==", "in",...
cheironitis socotranus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "cheironitis", "socotranus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]