text
stringlengths
1
7.22k
words
list
rauia là một chi rêu trong họ rutaceae
[ "rauia", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "rutaceae" ]
sant agata sul santerno là một đô thị ở tỉnh ravenna trong vùng emilia-romagna tọa lạc khoảng 40 km về phía đông của bologna và khoảng 25 km về phía tây của ravenna tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 284 người và diện tích là 9 5 km² sant agata sul santerno giáp các đô thị sau lugo massa lombarda == biến động dân số == hairdressers monica cinzia == liên kết ngoài == bullet www comune santagatasulsanterno ra it
[ "sant", "agata", "sul", "santerno", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "ravenna", "trong", "vùng", "emilia-romagna", "tọa", "lạc", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "của", "bologna", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "của", "ravenna", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "2", "284", "người", "và", "diện", "tích", "là", "9", "5", "km²", "sant", "agata", "sul", "santerno", "giáp", "các", "đô", "thị", "sau", "lugo", "massa", "lombarda", "==", "biến", "động", "dân", "số", "==", "hairdressers", "monica", "cinzia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "santagatasulsanterno", "ra", "it" ]
marlierea capitata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "marlierea", "capitata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "o", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
hoàng văn diệm sinh ngày 25 tháng 2 năm 1913 quê quán ở huyện quảng điền tỉnh thừa thiên là chính trị gia người việt nam ông là đảng viên của đảng cộng sản việt nam ông là đại biểu quốc hội việt nam khóa đầu tiên thuộc đoàn đại biểu tỉnh quảng bình ông từng là phó chủ tịch ủy ban nhân dân chủ tịch việt minh tỉnh quảng bình ông là người dân tộc kinh == tiểu sử == ngày 28 tháng 7 năm 1947 ủy ban kháng chiến hành chính khu iv quyết định cử hoàng văn diệm làm chủ tịch ủy ban kháng chiến hành chính tỉnh quảng bình
[ "hoàng", "văn", "diệm", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "2", "năm", "1913", "quê", "quán", "ở", "huyện", "quảng", "điền", "tỉnh", "thừa", "thiên", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "ông", "là", "đảng", "viên", "của", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ông", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "đầu", "tiên", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "tỉnh", "quảng", "bình", "ông", "từng", "là", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "chủ", "tịch", "việt", "minh", "tỉnh", "quảng", "bình", "ông", "là", "người", "dân", "tộc", "kinh", "==", "tiểu", "sử", "==", "ngày", "28", "tháng", "7", "năm", "1947", "ủy", "ban", "kháng", "chiến", "hành", "chính", "khu", "iv", "quyết", "định", "cử", "hoàng", "văn", "diệm", "làm", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "kháng", "chiến", "hành", "chính", "tỉnh", "quảng", "bình" ]
phong điền định hướng phong điền có thể là == địa danh == bullet huyện phong điền thành phố cần thơ bullet huyện phong điền tỉnh thừa thiên huế bullet thị trấn phong điền huyện phong điền thành phố cần thơ bullet thị trấn phong điền huyện phong điền tỉnh thừa thiên huế bullet xã phong điền huyện trần văn thời tỉnh cà mau == tên người == bullet phiên âm hán việt của toyota phong điền 豊田 một họ người khá phổ biến tại nhật bản bullet phong điền nghệ danh win thành viên người nhật của nhóm nhạc đài loan spexial
[ "phong", "điền", "định", "hướng", "phong", "điền", "có", "thể", "là", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "huyện", "phong", "điền", "thành", "phố", "cần", "thơ", "bullet", "huyện", "phong", "điền", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "thị", "trấn", "phong", "điền", "huyện", "phong", "điền", "thành", "phố", "cần", "thơ", "bullet", "thị", "trấn", "phong", "điền", "huyện", "phong", "điền", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "xã", "phong", "điền", "huyện", "trần", "văn", "thời", "tỉnh", "cà", "mau", "==", "tên", "người", "==", "bullet", "phiên", "âm", "hán", "việt", "của", "toyota", "phong", "điền", "豊田", "một", "họ", "người", "khá", "phổ", "biến", "tại", "nhật", "bản", "bullet", "phong", "điền", "nghệ", "danh", "win", "thành", "viên", "người", "nhật", "của", "nhóm", "nhạc", "đài", "loan", "spexial" ]
đó một số chỉ số cân nặng là ước tính một vài con cái cân nặng từ 225 kg 500 lbs đến 315 kg 700 lbs và con đực nặng 360 kg 800 lbs đến 635 kg 1400 lbs con đực trưởng thành nặng trung bình 480–533 kg 1 058–1 175 lb suốt thời hian trong năm và có thể cân nặng tới 680 kg 1500 lbs vào thời gian đỉnh caos con cái thường nhỏ hơn khoảng 20% và cân nhẹ hơn khoảng 30% so với con đực và kích thước con trưởng thành đạt được ở 6 năm tuổi gấu nặng ít nhất khi chúng chui ra khỏi hang ổ của chúng vào mùa xuân và có thể tăng trọng lượng của chúng thêm 20–30% vào cuối mùa hè và mùa thu gấu trong điều kiện nuôi nhốt đôi khi có thể đạt được trọng lượng khá lớn hơn gấu trong hoang dã gấu đực trưởng thành trung bình dài và cao ở vai một con gấu đực cân nặng có chiều dài chân sau một con gấu kodiak đực trưởng thành cao đến 1 5 m 5 foot tại vai khi nó đứng bằng cả bốn chân khi nó đứng thẳng hoàn toàn trên hai chân sau một con gấu đực lớn có thể cao đến 3 m 10 ft kích thước lớn nhất đã được kiểm tra của một con gấu kodiak nuôi nhốt là một con đang sinh sống tại vườn thú dakota tại bismarck north dakota biệt danh là clyde con gấu này cân nặng 966 9 kg khi nó chết tháng 6 năm 1987 ở độ tuổi 22 năm theo
[ "đó", "một", "số", "chỉ", "số", "cân", "nặng", "là", "ước", "tính", "một", "vài", "con", "cái", "cân", "nặng", "từ", "225", "kg", "500", "lbs", "đến", "315", "kg", "700", "lbs", "và", "con", "đực", "nặng", "360", "kg", "800", "lbs", "đến", "635", "kg", "1400", "lbs", "con", "đực", "trưởng", "thành", "nặng", "trung", "bình", "480–533", "kg", "1", "058–1", "175", "lb", "suốt", "thời", "hian", "trong", "năm", "và", "có", "thể", "cân", "nặng", "tới", "680", "kg", "1500", "lbs", "vào", "thời", "gian", "đỉnh", "caos", "con", "cái", "thường", "nhỏ", "hơn", "khoảng", "20%", "và", "cân", "nhẹ", "hơn", "khoảng", "30%", "so", "với", "con", "đực", "và", "kích", "thước", "con", "trưởng", "thành", "đạt", "được", "ở", "6", "năm", "tuổi", "gấu", "nặng", "ít", "nhất", "khi", "chúng", "chui", "ra", "khỏi", "hang", "ổ", "của", "chúng", "vào", "mùa", "xuân", "và", "có", "thể", "tăng", "trọng", "lượng", "của", "chúng", "thêm", "20–30%", "vào", "cuối", "mùa", "hè", "và", "mùa", "thu", "gấu", "trong", "điều", "kiện", "nuôi", "nhốt", "đôi", "khi", "có", "thể", "đạt", "được", "trọng", "lượng", "khá", "lớn", "hơn", "gấu", "trong", "hoang", "dã", "gấu", "đực", "trưởng", "thành", "trung", "bình", "dài", "và", "cao", "ở", "vai", "một", "con", "gấu", "đực", "cân", "nặng", "có", "chiều", "dài", "chân", "sau", "một", "con", "gấu", "kodiak", "đực", "trưởng", "thành", "cao", "đến", "1", "5", "m", "5", "foot", "tại", "vai", "khi", "nó", "đứng", "bằng", "cả", "bốn", "chân", "khi", "nó", "đứng", "thẳng", "hoàn", "toàn", "trên", "hai", "chân", "sau", "một", "con", "gấu", "đực", "lớn", "có", "thể", "cao", "đến", "3", "m", "10", "ft", "kích", "thước", "lớn", "nhất", "đã", "được", "kiểm", "tra", "của", "một", "con", "gấu", "kodiak", "nuôi", "nhốt", "là", "một", "con", "đang", "sinh", "sống", "tại", "vườn", "thú", "dakota", "tại", "bismarck", "north", "dakota", "biệt", "danh", "là", "clyde", "con", "gấu", "này", "cân", "nặng", "966", "9", "kg", "khi", "nó", "chết", "tháng", "6", "năm", "1987", "ở", "độ", "tuổi", "22", "năm", "theo" ]
có huy chương vàng sau 52 năm các vđv argentina đã mang về tổng cộng 74 tấm huy chương thế vận hội mùa hè 24 trong số này thuộc quyền anh đây cũng là môn có nhiều huy chương nhất trong các môn argentina tham gia argentina chưa có huy chương thế vận hội mùa đông buenos aires sẽ tổ chức thế vận hội trẻ mùa hè 2018 == bảng huy chương == các số in đậm là những thành tích tốt nhất đoàn từng đạt được == xem thêm == bullet danh sách vận động viên cầm cờ cho đoàn argentina tại các kỳ thế vận hội bullet argentina tại thế vận hội người khuyết tật == liên kết ngoài == bullet argentine gold medals won at olympic games xinhua ngày 9 tháng 7 năm 2008
[ "có", "huy", "chương", "vàng", "sau", "52", "năm", "các", "vđv", "argentina", "đã", "mang", "về", "tổng", "cộng", "74", "tấm", "huy", "chương", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "24", "trong", "số", "này", "thuộc", "quyền", "anh", "đây", "cũng", "là", "môn", "có", "nhiều", "huy", "chương", "nhất", "trong", "các", "môn", "argentina", "tham", "gia", "argentina", "chưa", "có", "huy", "chương", "thế", "vận", "hội", "mùa", "đông", "buenos", "aires", "sẽ", "tổ", "chức", "thế", "vận", "hội", "trẻ", "mùa", "hè", "2018", "==", "bảng", "huy", "chương", "==", "các", "số", "in", "đậm", "là", "những", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "đoàn", "từng", "đạt", "được", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "vận", "động", "viên", "cầm", "cờ", "cho", "đoàn", "argentina", "tại", "các", "kỳ", "thế", "vận", "hội", "bullet", "argentina", "tại", "thế", "vận", "hội", "người", "khuyết", "tật", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "argentine", "gold", "medals", "won", "at", "olympic", "games", "xinhua", "ngày", "9", "tháng", "7", "năm", "2008" ]
những người ireland gael cổ đã cải sang một trong các giáo phái tin lành những người dân tộc chủ nghĩa chủ yếu là tín đồ công giáo và là hậu duệ của những cư dân đã định cư tại ireland từ xưa cùng một thiểu số người highland scotland cũng như một số người cải đạo từ tin lành sang sự phân biệt đối xử chống lại những người dân tộc chủ nghĩa dưới thời chính phủ stormont 1921–1972 đã làm dấy lên phong trào dân quyền dân tộc chủ nghĩa trong thập niên 1960 một số người hợp nhất chủ nghĩa biện luận rằng bất kỳ sự phân biệt đối xử nào cũng đều không chỉ do cố chấp tôn giáo hay chính trị mà còn là kết quả của các yếu tố xã hội-kinh tế xã hội-chính trị và địa lý dù nguyên nhân có là gì sự tồn tại của hành vi phân biệt đối xử đã khiến người công giáo tức giận và góp phần dẫn đến cuộc xung đột the troubles trong thời gian dài giai đoạn bạo lực nhất kéo dài từ 1968 đến 1994 đến năm 2007 36% cư dân bắc ireland xác định mình là người hợp nhất chủ nghĩa 24% xác định mình là người dân tộc chủ nghĩa và 40% không xác nhận thuộc nhóm nào trong hai nhóm theo một cuộc thăm dù ý kiến vào năm 2009 69% bày tỏ muốn duy trì bắc ireland là một thành viên của anh quốc cai trị trực
[ "những", "người", "ireland", "gael", "cổ", "đã", "cải", "sang", "một", "trong", "các", "giáo", "phái", "tin", "lành", "những", "người", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "chủ", "yếu", "là", "tín", "đồ", "công", "giáo", "và", "là", "hậu", "duệ", "của", "những", "cư", "dân", "đã", "định", "cư", "tại", "ireland", "từ", "xưa", "cùng", "một", "thiểu", "số", "người", "highland", "scotland", "cũng", "như", "một", "số", "người", "cải", "đạo", "từ", "tin", "lành", "sang", "sự", "phân", "biệt", "đối", "xử", "chống", "lại", "những", "người", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "dưới", "thời", "chính", "phủ", "stormont", "1921–1972", "đã", "làm", "dấy", "lên", "phong", "trào", "dân", "quyền", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "trong", "thập", "niên", "1960", "một", "số", "người", "hợp", "nhất", "chủ", "nghĩa", "biện", "luận", "rằng", "bất", "kỳ", "sự", "phân", "biệt", "đối", "xử", "nào", "cũng", "đều", "không", "chỉ", "do", "cố", "chấp", "tôn", "giáo", "hay", "chính", "trị", "mà", "còn", "là", "kết", "quả", "của", "các", "yếu", "tố", "xã", "hội-kinh", "tế", "xã", "hội-chính", "trị", "và", "địa", "lý", "dù", "nguyên", "nhân", "có", "là", "gì", "sự", "tồn", "tại", "của", "hành", "vi", "phân", "biệt", "đối", "xử", "đã", "khiến", "người", "công", "giáo", "tức", "giận", "và", "góp", "phần", "dẫn", "đến", "cuộc", "xung", "đột", "the", "troubles", "trong", "thời", "gian", "dài", "giai", "đoạn", "bạo", "lực", "nhất", "kéo", "dài", "từ", "1968", "đến", "1994", "đến", "năm", "2007", "36%", "cư", "dân", "bắc", "ireland", "xác", "định", "mình", "là", "người", "hợp", "nhất", "chủ", "nghĩa", "24%", "xác", "định", "mình", "là", "người", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "và", "40%", "không", "xác", "nhận", "thuộc", "nhóm", "nào", "trong", "hai", "nhóm", "theo", "một", "cuộc", "thăm", "dù", "ý", "kiến", "vào", "năm", "2009", "69%", "bày", "tỏ", "muốn", "duy", "trì", "bắc", "ireland", "là", "một", "thành", "viên", "của", "anh", "quốc", "cai", "trị", "trực" ]
đông la mã nữa == tước vị cha truyền con nối == năm 840 công tước sergius i đã lập ra lệ thừa kế cha truyền con nối cho công quốc và từ lúc đó napoli mới được độc lập trên thực tế vào thời kỳ này thành phố chủ yếu là một trung tâm quân sự dưới sự cai trị của tầng lớp quý tộc chiến binh và địa chủ dù có bị buộc phải từ bỏ nhiều vùng lãnh thổ nội địa cho các nước láng giềng của người lombard napoli không phải là một thành phố thương mại như các thành phố biển campania khác như amalfi và gaeta nhưng có một hạm đội khá lớn tham gia trong trận hải chiến ostia chống lại người saracen vào năm 849 dù thế nào đi nữa thì napoli đã không ngần ngại liên minh với kẻ ngoại đạo này nếu thấy lợi về phần mình ví như vào năm 836 công quốc đề nghị hỗ trợ người saracen nhằm đẩy lùi cuộc vây hãm của quân lombard ra khỏi công quốc lân bang benevento từ sau các đời công tước nổi lên hạng xuất chúng nhất là dưới thời công tước-giám mục athanasius và những người kế nhiệm ông—gregory iv và john ii đã tham gia vào trận đánh ở garigliano vào năm 915—napoli dần dần suy giảm tầm quan trọng vào thế kỷ 10 cho đến khi công quốc bị cựu thù là pandulf iv xứ capua chiếm mất == đối đầu với người norman == năm
[ "đông", "la", "mã", "nữa", "==", "tước", "vị", "cha", "truyền", "con", "nối", "==", "năm", "840", "công", "tước", "sergius", "i", "đã", "lập", "ra", "lệ", "thừa", "kế", "cha", "truyền", "con", "nối", "cho", "công", "quốc", "và", "từ", "lúc", "đó", "napoli", "mới", "được", "độc", "lập", "trên", "thực", "tế", "vào", "thời", "kỳ", "này", "thành", "phố", "chủ", "yếu", "là", "một", "trung", "tâm", "quân", "sự", "dưới", "sự", "cai", "trị", "của", "tầng", "lớp", "quý", "tộc", "chiến", "binh", "và", "địa", "chủ", "dù", "có", "bị", "buộc", "phải", "từ", "bỏ", "nhiều", "vùng", "lãnh", "thổ", "nội", "địa", "cho", "các", "nước", "láng", "giềng", "của", "người", "lombard", "napoli", "không", "phải", "là", "một", "thành", "phố", "thương", "mại", "như", "các", "thành", "phố", "biển", "campania", "khác", "như", "amalfi", "và", "gaeta", "nhưng", "có", "một", "hạm", "đội", "khá", "lớn", "tham", "gia", "trong", "trận", "hải", "chiến", "ostia", "chống", "lại", "người", "saracen", "vào", "năm", "849", "dù", "thế", "nào", "đi", "nữa", "thì", "napoli", "đã", "không", "ngần", "ngại", "liên", "minh", "với", "kẻ", "ngoại", "đạo", "này", "nếu", "thấy", "lợi", "về", "phần", "mình", "ví", "như", "vào", "năm", "836", "công", "quốc", "đề", "nghị", "hỗ", "trợ", "người", "saracen", "nhằm", "đẩy", "lùi", "cuộc", "vây", "hãm", "của", "quân", "lombard", "ra", "khỏi", "công", "quốc", "lân", "bang", "benevento", "từ", "sau", "các", "đời", "công", "tước", "nổi", "lên", "hạng", "xuất", "chúng", "nhất", "là", "dưới", "thời", "công", "tước-giám", "mục", "athanasius", "và", "những", "người", "kế", "nhiệm", "ông—gregory", "iv", "và", "john", "ii", "đã", "tham", "gia", "vào", "trận", "đánh", "ở", "garigliano", "vào", "năm", "915—napoli", "dần", "dần", "suy", "giảm", "tầm", "quan", "trọng", "vào", "thế", "kỷ", "10", "cho", "đến", "khi", "công", "quốc", "bị", "cựu", "thù", "là", "pandulf", "iv", "xứ", "capua", "chiếm", "mất", "==", "đối", "đầu", "với", "người", "norman", "==", "năm" ]
hyposoter pallipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hyposoter", "pallipes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
pixy nhóm nhạc pixy tiếng hàn 픽시 cách điệu pixy là một nhóm nhạc nữ hàn quốc gồm 6 thành viên là ella lola satbyeol dia sua và dajeong dưới sự quản lý của allart entertainment họ đã ra mắt vào 24 tháng 2 năm 2021 với single chapter 1 with my wings == lịch sử == === trước khi ra mắt === bullet ella là cựu thành viên của cherry bullet dưới nghệ danh mirae cô ấy đã rời nhóm từ cuối 2019 bullet satbyeol là cựu thành viên của girls alert bullet dajeong là cựu thành viên của supa bullet giáo viên thanh nhạc của họ là cựu thành viên kitten girls === 2021 ra mắt với chapter 1 with my wings chapter 2 fairy forest bravery chapter 3 fairy forest temptation === vào ngày 24 tháng 2 năm 2021 nhóm đã chính thức debut với album chapter 1 with my wings với mv “wings” chia sẻ trong buổi họp báo ra mắt nhóm đã chia sẻ rằng họ đã mất 4 năm để luyện tập trước khi ra mắt vào ngày 20 tháng 5 năm 2021 nhóm đã trở lại với album chapter 2 fairy forest bravery với mv là “let me know” vào ngày 6 tháng 10 năm 2021 nhóm đã trở lại với album chapter 3 fairy forest temptation với mv “addicted” ngày 21 tháng 10 năm 2021 nhóm đã cho ra mắt mv “moonlight” ngày 30 tháng 10 năm 2021 nhóm đã cho ra mắt mv “bewitched” phiên bản tiếng anh == liên kết ngoài == bullet daum cafe bullet instagram bullet tiktok bullet twitter bullet youtube
[ "pixy", "nhóm", "nhạc", "pixy", "tiếng", "hàn", "픽시", "cách", "điệu", "pixy", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "gồm", "6", "thành", "viên", "là", "ella", "lola", "satbyeol", "dia", "sua", "và", "dajeong", "dưới", "sự", "quản", "lý", "của", "allart", "entertainment", "họ", "đã", "ra", "mắt", "vào", "24", "tháng", "2", "năm", "2021", "với", "single", "chapter", "1", "with", "my", "wings", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "trước", "khi", "ra", "mắt", "===", "bullet", "ella", "là", "cựu", "thành", "viên", "của", "cherry", "bullet", "dưới", "nghệ", "danh", "mirae", "cô", "ấy", "đã", "rời", "nhóm", "từ", "cuối", "2019", "bullet", "satbyeol", "là", "cựu", "thành", "viên", "của", "girls", "alert", "bullet", "dajeong", "là", "cựu", "thành", "viên", "của", "supa", "bullet", "giáo", "viên", "thanh", "nhạc", "của", "họ", "là", "cựu", "thành", "viên", "kitten", "girls", "===", "2021", "ra", "mắt", "với", "chapter", "1", "with", "my", "wings", "chapter", "2", "fairy", "forest", "bravery", "chapter", "3", "fairy", "forest", "temptation", "===", "vào", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "2021", "nhóm", "đã", "chính", "thức", "debut", "với", "album", "chapter", "1", "with", "my", "wings", "với", "mv", "“wings”", "chia", "sẻ", "trong", "buổi", "họp", "báo", "ra", "mắt", "nhóm", "đã", "chia", "sẻ", "rằng", "họ", "đã", "mất", "4", "năm", "để", "luyện", "tập", "trước", "khi", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "20", "tháng", "5", "năm", "2021", "nhóm", "đã", "trở", "lại", "với", "album", "chapter", "2", "fairy", "forest", "bravery", "với", "mv", "là", "“let", "me", "know”", "vào", "ngày", "6", "tháng", "10", "năm", "2021", "nhóm", "đã", "trở", "lại", "với", "album", "chapter", "3", "fairy", "forest", "temptation", "với", "mv", "“addicted”", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "2021", "nhóm", "đã", "cho", "ra", "mắt", "mv", "“moonlight”", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "2021", "nhóm", "đã", "cho", "ra", "mắt", "mv", "“bewitched”", "phiên", "bản", "tiếng", "anh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "daum", "cafe", "bullet", "instagram", "bullet", "tiktok", "bullet", "twitter", "bullet", "youtube" ]
molophilus pallidibasis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "molophilus", "pallidibasis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
eodrepanus coopei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "eodrepanus", "coopei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
scaphochlamys longipedunculata là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được charun maknoi saroj ruchisansakun và jenjittikul t miêu tả khoa học đầu tiên năm 2020 == mẫu định danh == mẫu định danh c maknoi t96 thu thập ngày 2 tháng 8 năm 2000 ở huyện waeng tỉnh narathiwat miền nam thái lan holotype và isotype lưu giữ tại vườn thực vật hoàng hậu sirikit ở huyện mae rim tỉnh chiang mai thái lan qbg == từ nguyên == tính từ định danh longipedunculata là để nói tới cuống cụm hoa dài của loài này so với các loài khác có ở thái lan cuống cụm hoa dài cũng có thể được quan sát thấy ở s minutiflora nhưng loài này khác biệt rõ ràng với những loài khác ở chỗ các lá bắc quăn của nó == phân bố == s uniflora chỉ được biết đến từ khu vực lấy mẫu trong huyện waeng tỉnh narathiwat miền nam thái lan == mô tả == loài này tương tự như s grandis nhưng khác ở chỗ có chồi 1 hoặc 2 lá so với chồi có 5 lá trở lên và chiều dài cuống cụm hoa khoảng 17 cm so với chiều dài cuống cụm hoa khoảng 7 cm
[ "scaphochlamys", "longipedunculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "charun", "maknoi", "saroj", "ruchisansakun", "và", "jenjittikul", "t", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2020", "==", "mẫu", "định", "danh", "==", "mẫu", "định", "danh", "c", "maknoi", "t96", "thu", "thập", "ngày", "2", "tháng", "8", "năm", "2000", "ở", "huyện", "waeng", "tỉnh", "narathiwat", "miền", "nam", "thái", "lan", "holotype", "và", "isotype", "lưu", "giữ", "tại", "vườn", "thực", "vật", "hoàng", "hậu", "sirikit", "ở", "huyện", "mae", "rim", "tỉnh", "chiang", "mai", "thái", "lan", "qbg", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "danh", "longipedunculata", "là", "để", "nói", "tới", "cuống", "cụm", "hoa", "dài", "của", "loài", "này", "so", "với", "các", "loài", "khác", "có", "ở", "thái", "lan", "cuống", "cụm", "hoa", "dài", "cũng", "có", "thể", "được", "quan", "sát", "thấy", "ở", "s", "minutiflora", "nhưng", "loài", "này", "khác", "biệt", "rõ", "ràng", "với", "những", "loài", "khác", "ở", "chỗ", "các", "lá", "bắc", "quăn", "của", "nó", "==", "phân", "bố", "==", "s", "uniflora", "chỉ", "được", "biết", "đến", "từ", "khu", "vực", "lấy", "mẫu", "trong", "huyện", "waeng", "tỉnh", "narathiwat", "miền", "nam", "thái", "lan", "==", "mô", "tả", "==", "loài", "này", "tương", "tự", "như", "s", "grandis", "nhưng", "khác", "ở", "chỗ", "có", "chồi", "1", "hoặc", "2", "lá", "so", "với", "chồi", "có", "5", "lá", "trở", "lên", "và", "chiều", "dài", "cuống", "cụm", "hoa", "khoảng", "17", "cm", "so", "với", "chiều", "dài", "cuống", "cụm", "hoa", "khoảng", "7", "cm" ]
đoàn kỵ binh leninakan trong sư đoàn súng trường armenia nmùa thu năm 1924 ông được gửi đến leningrad để theo học tại trường kỵ binh cao cấp cùng lớp với ông có nhiều chỉ huy quân sự khác mà về sau đã trở thành những tướng soái lừng danh như g k zhukov a i yeryomenko k k rokossovsky p l romanenko chẳng bao lâu trường kỵ binh cao cấp được đổi tên thành các khóa học bồi dưỡng kỵ binh cho bộ tham mưu chỉ huy của lực lượng kỵ binh hồng quân кавалерийские курсы усовершенствования командного состава конницы ркка ккукс kkuks và thời gian đào tạo được giảm từ hai năm xuống còn một năm sau khi tốt nghiệp khóa học năm 1925 bagramian trở lại công tác tại đơn vị cũ năm 1931 ông tốt nghiệp khóa đào tạo nâng cao sĩ quan cao cấp và cùng năm đó vào học viện quân sự m v frunze sau khi tốt nghiệp học viện vào tháng 6 năm 1934 ông được bổ nhiệm làm tham mưu trưởng sư đoàn kỵ binh số 5 thuộc quân khu kiev ngày 29 tháng 11 năm 1935 ông được phong quân hàm đại tá tháng 10 năm 1936 ông được bổ nhiệm chức vụ trưởng phòng tác chiến bộ tham mưu tập đoàn quân trong cuộc thanh trừng hàng loạt của hồng quân ông bị cáo buộc nhiều tội danh khác nhau vì từng phục vụ trong “quân đội armenia tư sản” nhưng vị nguyên soái tương lai may mắn được cứu thoát sự
[ "đoàn", "kỵ", "binh", "leninakan", "trong", "sư", "đoàn", "súng", "trường", "armenia", "nmùa", "thu", "năm", "1924", "ông", "được", "gửi", "đến", "leningrad", "để", "theo", "học", "tại", "trường", "kỵ", "binh", "cao", "cấp", "cùng", "lớp", "với", "ông", "có", "nhiều", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "khác", "mà", "về", "sau", "đã", "trở", "thành", "những", "tướng", "soái", "lừng", "danh", "như", "g", "k", "zhukov", "a", "i", "yeryomenko", "k", "k", "rokossovsky", "p", "l", "romanenko", "chẳng", "bao", "lâu", "trường", "kỵ", "binh", "cao", "cấp", "được", "đổi", "tên", "thành", "các", "khóa", "học", "bồi", "dưỡng", "kỵ", "binh", "cho", "bộ", "tham", "mưu", "chỉ", "huy", "của", "lực", "lượng", "kỵ", "binh", "hồng", "quân", "кавалерийские", "курсы", "усовершенствования", "командного", "состава", "конницы", "ркка", "ккукс", "kkuks", "và", "thời", "gian", "đào", "tạo", "được", "giảm", "từ", "hai", "năm", "xuống", "còn", "một", "năm", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "khóa", "học", "năm", "1925", "bagramian", "trở", "lại", "công", "tác", "tại", "đơn", "vị", "cũ", "năm", "1931", "ông", "tốt", "nghiệp", "khóa", "đào", "tạo", "nâng", "cao", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "và", "cùng", "năm", "đó", "vào", "học", "viện", "quân", "sự", "m", "v", "frunze", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "học", "viện", "vào", "tháng", "6", "năm", "1934", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tham", "mưu", "trưởng", "sư", "đoàn", "kỵ", "binh", "số", "5", "thuộc", "quân", "khu", "kiev", "ngày", "29", "tháng", "11", "năm", "1935", "ông", "được", "phong", "quân", "hàm", "đại", "tá", "tháng", "10", "năm", "1936", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "chức", "vụ", "trưởng", "phòng", "tác", "chiến", "bộ", "tham", "mưu", "tập", "đoàn", "quân", "trong", "cuộc", "thanh", "trừng", "hàng", "loạt", "của", "hồng", "quân", "ông", "bị", "cáo", "buộc", "nhiều", "tội", "danh", "khác", "nhau", "vì", "từng", "phục", "vụ", "trong", "“quân", "đội", "armenia", "tư", "sản”", "nhưng", "vị", "nguyên", "soái", "tương", "lai", "may", "mắn", "được", "cứu", "thoát", "sự" ]
büyükkışla boztepe büyükkışla là một xã thuộc huyện boztepe tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 233 người
[ "büyükkışla", "boztepe", "büyükkışla", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "boztepe", "tỉnh", "kırşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "233", "người" ]
16522 tell 1991 aj3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 1 năm 1991 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 16522 tell
[ "16522", "tell", "1991", "aj3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1991", "bởi", "f", "borngen", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "16522", "tell" ]
opallionectes là một chi thằn lằn cổ rắn được kear mô tả khoa học năm 2006
[ "opallionectes", "là", "một", "chi", "thằn", "lằn", "cổ", "rắn", "được", "kear", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
uss kretchmer de-329 uss kretchmer de-329 der-329 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên thiếu úy hải quân raymond joseph kretchmer 1917-1942 người từng phục vụ cùng tàu tuần dương hạng nặng và đã tử trận ngày 9 tháng 8 1942 trong trận chiến đảo savo nó đã phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc xuất biên chế năm 1946 sau một thời gian bỏ không trong thành phần dự bị nó được xếp lại lớp như một tàu hộ tống khu trục cột mốc radar der-329 rồi tiếp tục phục vụ từ năm 1956 đến năm 1973 và đã từng tham gia các hoạt động trong cuộc chiến tranh việt nam con tàu cuối cùng bị bán để tháo dỡ vào năm 1974 kretchmer được tặng thưởng năm ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ tại việt nam == thiết kế và chế tạo == lớp edsall có thiết kế hầu như tương tự với lớp cannon dẫn trước khác biệt chủ yếu là ở hệ thống động lực kiểu fmr do được trang bị động cơ diesel fairbanks-morse dẫn động qua hộp số giảm tốc đến trục chân vịt đây là cấu hình động cơ được áp dụng rộng rãi trên tàu ngầm được chứng tỏ là có độ tin cậy cao hơn so với lớp cannon vũ khí
[ "uss", "kretchmer", "de-329", "uss", "kretchmer", "de-329", "der-329", "là", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "lớp", "edsall", "từng", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "duy", "nhất", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "được", "đặt", "cái", "tên", "này", "theo", "tên", "thiếu", "úy", "hải", "quân", "raymond", "joseph", "kretchmer", "1917-1942", "người", "từng", "phục", "vụ", "cùng", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "và", "đã", "tử", "trận", "ngày", "9", "tháng", "8", "1942", "trong", "trận", "chiến", "đảo", "savo", "nó", "đã", "phục", "vụ", "cho", "đến", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "xuất", "biên", "chế", "năm", "1946", "sau", "một", "thời", "gian", "bỏ", "không", "trong", "thành", "phần", "dự", "bị", "nó", "được", "xếp", "lại", "lớp", "như", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "cột", "mốc", "radar", "der-329", "rồi", "tiếp", "tục", "phục", "vụ", "từ", "năm", "1956", "đến", "năm", "1973", "và", "đã", "từng", "tham", "gia", "các", "hoạt", "động", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "con", "tàu", "cuối", "cùng", "bị", "bán", "để", "tháo", "dỡ", "vào", "năm", "1974", "kretchmer", "được", "tặng", "thưởng", "năm", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "tại", "việt", "nam", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "lớp", "edsall", "có", "thiết", "kế", "hầu", "như", "tương", "tự", "với", "lớp", "cannon", "dẫn", "trước", "khác", "biệt", "chủ", "yếu", "là", "ở", "hệ", "thống", "động", "lực", "kiểu", "fmr", "do", "được", "trang", "bị", "động", "cơ", "diesel", "fairbanks-morse", "dẫn", "động", "qua", "hộp", "số", "giảm", "tốc", "đến", "trục", "chân", "vịt", "đây", "là", "cấu", "hình", "động", "cơ", "được", "áp", "dụng", "rộng", "rãi", "trên", "tàu", "ngầm", "được", "chứng", "tỏ", "là", "có", "độ", "tin", "cậy", "cao", "hơn", "so", "với", "lớp", "cannon", "vũ", "khí" ]
không gian cá nhân của chúng đã bị xâm phạm một con nai sừng tấm đã bị sách nhiễu có thể trút sự tức giận của mình vào bất cứ ai trong vùng lân cận và chúng thường không thể phân biệt giữa những kẻ hành hạm trêu chọc chúng và người vô tội người qua đường mà sẽ tấn công tất cả === sư tử === sư tử thường chủ động đột nhập vào những ngôi làng gần rừng cả ngày lẫn đêm để săn con người sự quyết đoán lớn hơn này thường làm cho sư tử trở thành kẻ ăn thịt người dễ dàng hơn hổ tuy nhiên sư tử chỉ săn người khi chúng quá khan hiếm thức ăn sư tử thường trở thành kẻ ăn thịt người vì những lý do tương tự như hổ đói già và bệnh tật giống như sư tử tsavo mặc dù một số cá thể ăn thịt người được báo cáo là vẫn có sức khỏe tốt mặc dù những con sư tử đói có thể tấn công con người đi lại trong lãnh thổ của nó nhưng đa số những cá thể tấn công người thường là những con đực già nua chỉ sống nhờ gặm nhấm côn trùng không thể săn những con mồi ưa thích của chúng theo số liệu thống kê có khoảng 700 người trên thế giới thiệt mạng do bị sử tử tấn công mỗi năm ở châu phi sư tử đồng nghĩa với cái chết ước tính hàng trăm nạn
[ "không", "gian", "cá", "nhân", "của", "chúng", "đã", "bị", "xâm", "phạm", "một", "con", "nai", "sừng", "tấm", "đã", "bị", "sách", "nhiễu", "có", "thể", "trút", "sự", "tức", "giận", "của", "mình", "vào", "bất", "cứ", "ai", "trong", "vùng", "lân", "cận", "và", "chúng", "thường", "không", "thể", "phân", "biệt", "giữa", "những", "kẻ", "hành", "hạm", "trêu", "chọc", "chúng", "và", "người", "vô", "tội", "người", "qua", "đường", "mà", "sẽ", "tấn", "công", "tất", "cả", "===", "sư", "tử", "===", "sư", "tử", "thường", "chủ", "động", "đột", "nhập", "vào", "những", "ngôi", "làng", "gần", "rừng", "cả", "ngày", "lẫn", "đêm", "để", "săn", "con", "người", "sự", "quyết", "đoán", "lớn", "hơn", "này", "thường", "làm", "cho", "sư", "tử", "trở", "thành", "kẻ", "ăn", "thịt", "người", "dễ", "dàng", "hơn", "hổ", "tuy", "nhiên", "sư", "tử", "chỉ", "săn", "người", "khi", "chúng", "quá", "khan", "hiếm", "thức", "ăn", "sư", "tử", "thường", "trở", "thành", "kẻ", "ăn", "thịt", "người", "vì", "những", "lý", "do", "tương", "tự", "như", "hổ", "đói", "già", "và", "bệnh", "tật", "giống", "như", "sư", "tử", "tsavo", "mặc", "dù", "một", "số", "cá", "thể", "ăn", "thịt", "người", "được", "báo", "cáo", "là", "vẫn", "có", "sức", "khỏe", "tốt", "mặc", "dù", "những", "con", "sư", "tử", "đói", "có", "thể", "tấn", "công", "con", "người", "đi", "lại", "trong", "lãnh", "thổ", "của", "nó", "nhưng", "đa", "số", "những", "cá", "thể", "tấn", "công", "người", "thường", "là", "những", "con", "đực", "già", "nua", "chỉ", "sống", "nhờ", "gặm", "nhấm", "côn", "trùng", "không", "thể", "săn", "những", "con", "mồi", "ưa", "thích", "của", "chúng", "theo", "số", "liệu", "thống", "kê", "có", "khoảng", "700", "người", "trên", "thế", "giới", "thiệt", "mạng", "do", "bị", "sử", "tử", "tấn", "công", "mỗi", "năm", "ở", "châu", "phi", "sư", "tử", "đồng", "nghĩa", "với", "cái", "chết", "ước", "tính", "hàng", "trăm", "nạn" ]
tự như quần thể rừng đá ở phía nam trung quốc == các khu bảo tồn == khu đa dạng sinh thái quốc gia nakai–nam theun rộng 3 700 km² tại tỉnh bolikhamsai và khammouane là khu bảo tồn lớn thứ ba tại lào nó bao gồm các xen kẽ các khu rừng bán nhiệt đới reported in large areas of indochina các vùng đất ngập nước của khu bảo tồn quốc gia sông nam kading và khu bảo tồn quốc gia núi phou khao khouay thu hút một lượng lớn chim dư cư và còn là nơi cư trú của khoảng 13 loài thú có nguy cơ tuyện chủng toàn cầu như loài gấu đen asiatic báo hoa voi mang lớn trâu rừng gaur gấu mặt trời hổ và cả vượn đen [vượn cáo] trắng ở phía bắc và phía nam sao la có sừng hay bò vii quang pseudoryx nghetinhensis đã được phát hiện ở nước láng giềng việt nam vào năm 1992 và được nhìn thấy sau đó trong khu bảo tồn này năm 1996 sao la đã được phát hiện sống ở tỉnh khammouane kế bên theo các nghiên cứu đã thực hiện của wwf greater mekong lao pdr country programme để đánh giá mức độ thu hoạch và sản xuất song mây bền vững vì nó mang lại thu nhập đáng kể cho toàn bộ khu vực sông mê công đến các làng nông thôn tại hai khu bảo tồn trong tỉnh này khu vực rừng bao trùm 349 héc ta thuộc bản soupphouan các xóm
[ "tự", "như", "quần", "thể", "rừng", "đá", "ở", "phía", "nam", "trung", "quốc", "==", "các", "khu", "bảo", "tồn", "==", "khu", "đa", "dạng", "sinh", "thái", "quốc", "gia", "nakai–nam", "theun", "rộng", "3", "700", "km²", "tại", "tỉnh", "bolikhamsai", "và", "khammouane", "là", "khu", "bảo", "tồn", "lớn", "thứ", "ba", "tại", "lào", "nó", "bao", "gồm", "các", "xen", "kẽ", "các", "khu", "rừng", "bán", "nhiệt", "đới", "reported", "in", "large", "areas", "of", "indochina", "các", "vùng", "đất", "ngập", "nước", "của", "khu", "bảo", "tồn", "quốc", "gia", "sông", "nam", "kading", "và", "khu", "bảo", "tồn", "quốc", "gia", "núi", "phou", "khao", "khouay", "thu", "hút", "một", "lượng", "lớn", "chim", "dư", "cư", "và", "còn", "là", "nơi", "cư", "trú", "của", "khoảng", "13", "loài", "thú", "có", "nguy", "cơ", "tuyện", "chủng", "toàn", "cầu", "như", "loài", "gấu", "đen", "asiatic", "báo", "hoa", "voi", "mang", "lớn", "trâu", "rừng", "gaur", "gấu", "mặt", "trời", "hổ", "và", "cả", "vượn", "đen", "[vượn", "cáo]", "trắng", "ở", "phía", "bắc", "và", "phía", "nam", "sao", "la", "có", "sừng", "hay", "bò", "vii", "quang", "pseudoryx", "nghetinhensis", "đã", "được", "phát", "hiện", "ở", "nước", "láng", "giềng", "việt", "nam", "vào", "năm", "1992", "và", "được", "nhìn", "thấy", "sau", "đó", "trong", "khu", "bảo", "tồn", "này", "năm", "1996", "sao", "la", "đã", "được", "phát", "hiện", "sống", "ở", "tỉnh", "khammouane", "kế", "bên", "theo", "các", "nghiên", "cứu", "đã", "thực", "hiện", "của", "wwf", "greater", "mekong", "lao", "pdr", "country", "programme", "để", "đánh", "giá", "mức", "độ", "thu", "hoạch", "và", "sản", "xuất", "song", "mây", "bền", "vững", "vì", "nó", "mang", "lại", "thu", "nhập", "đáng", "kể", "cho", "toàn", "bộ", "khu", "vực", "sông", "mê", "công", "đến", "các", "làng", "nông", "thôn", "tại", "hai", "khu", "bảo", "tồn", "trong", "tỉnh", "này", "khu", "vực", "rừng", "bao", "trùm", "349", "héc", "ta", "thuộc", "bản", "soupphouan", "các", "xóm" ]
bò phần lan finncattle đề cập đến ba giống bò có liên quan chặt chẽ với nguồn gốc của phần lan bò phần lan thường được chăn nuôi nhằm sản xuất sữa và một số cá thể bò giống này được tìm thấy trong vườn bách thú và làm vật nuôi các giống bò phần lan có kích thước nhỏ và được thămcó sừng cụt tự nhiên tuy nhiên chúng khác nhau về diện mạo và mức độ sản xuất bò tây phần lan có màu đỏ và lớn nhất trong ba giống giống bò bắc phần lan có màu trắng tây phần lan có màu đỏ trong khi bò đông phần lan có màu trắng và đỏ có nhiều vấn đề liên quan đến chăn nuôi bò phần lan các giống đã được thành lập tương đối muộn và ngay cả sau khi thành lập các sách dạy về giống việc nhân giống đã được thực hiện ở quy mô nhỏ sau thế chiến ii các giống bò sữa hiện đại nước ngoài được nhập khẩu vào phần lan với số lượng ngày càng tăng và số lượng finncattle giảm nhanh năm 1960 vẫn có gần 60 000 con bò finncattle được ghi nhận 10 năm sau 7 000 vào năm 2005 ít nhất là 2 500 có ba phân giống bò phần lan là bò đông phần lan bắc phần lan và tây phần lan giống tây phần lan có sản lượng sữa cao nhất và là loại phổ biến nhất trong ba loại với khoảng 5 000 con
[ "bò", "phần", "lan", "finncattle", "đề", "cập", "đến", "ba", "giống", "bò", "có", "liên", "quan", "chặt", "chẽ", "với", "nguồn", "gốc", "của", "phần", "lan", "bò", "phần", "lan", "thường", "được", "chăn", "nuôi", "nhằm", "sản", "xuất", "sữa", "và", "một", "số", "cá", "thể", "bò", "giống", "này", "được", "tìm", "thấy", "trong", "vườn", "bách", "thú", "và", "làm", "vật", "nuôi", "các", "giống", "bò", "phần", "lan", "có", "kích", "thước", "nhỏ", "và", "được", "thămcó", "sừng", "cụt", "tự", "nhiên", "tuy", "nhiên", "chúng", "khác", "nhau", "về", "diện", "mạo", "và", "mức", "độ", "sản", "xuất", "bò", "tây", "phần", "lan", "có", "màu", "đỏ", "và", "lớn", "nhất", "trong", "ba", "giống", "giống", "bò", "bắc", "phần", "lan", "có", "màu", "trắng", "tây", "phần", "lan", "có", "màu", "đỏ", "trong", "khi", "bò", "đông", "phần", "lan", "có", "màu", "trắng", "và", "đỏ", "có", "nhiều", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "chăn", "nuôi", "bò", "phần", "lan", "các", "giống", "đã", "được", "thành", "lập", "tương", "đối", "muộn", "và", "ngay", "cả", "sau", "khi", "thành", "lập", "các", "sách", "dạy", "về", "giống", "việc", "nhân", "giống", "đã", "được", "thực", "hiện", "ở", "quy", "mô", "nhỏ", "sau", "thế", "chiến", "ii", "các", "giống", "bò", "sữa", "hiện", "đại", "nước", "ngoài", "được", "nhập", "khẩu", "vào", "phần", "lan", "với", "số", "lượng", "ngày", "càng", "tăng", "và", "số", "lượng", "finncattle", "giảm", "nhanh", "năm", "1960", "vẫn", "có", "gần", "60", "000", "con", "bò", "finncattle", "được", "ghi", "nhận", "10", "năm", "sau", "7", "000", "vào", "năm", "2005", "ít", "nhất", "là", "2", "500", "có", "ba", "phân", "giống", "bò", "phần", "lan", "là", "bò", "đông", "phần", "lan", "bắc", "phần", "lan", "và", "tây", "phần", "lan", "giống", "tây", "phần", "lan", "có", "sản", "lượng", "sữa", "cao", "nhất", "và", "là", "loại", "phổ", "biến", "nhất", "trong", "ba", "loại", "với", "khoảng", "5", "000", "con" ]
tháng debut trên v live và thông báo nhóm sẽ trở lại vào 18 9 với single album thứ 2 the first step chapter two ngày 3 tháng 9 tập đầu tiên của treasure studio được phát sóng đây là màn hợp tác của nhóm và line friends thông qua đó các thành viên tự tạo nhân vật của chính mình hình ảnh của các nhân vật cũng sẽ được sử dụng với mục đích thương mại tên chính thức là truz true friends ngày 18 tháng 9 nhóm chính thức trở lại với ca khúc chủ đề i love you trong single album the first step chapter two và b-side b l t bling like this ngày 6 tháng 11 treasure trở lại với single album thứ ba the first step chapter three và ca khúc chủ đề tên mmm mmm là 1 ca khúc hiphop đậm phong cách của yg trong khi đó bài hát b-side orange là 1 bản ballad nhẹ nhàng được sáng tác bởi thành viên asahi viết lời cùng haruto choi hyunsuk và yoshi viết lời rap series the first step đã bán được hơn 700 000 bản album chỉ tính đến ngày 16 11 2020 đưa treasure trở thành tân binh nửa triệu bản và tiến gần hơn với danh hiệu tân binh 1 triệu bản trở thành nhóm nhạc bán ra 100 000 bản nhanh nhất lịch sử trên hanteo với 3 single album ngày 28 12 2020 yg entertainment tung poster cho full album đầu tay trong sự nghiệp của treasure 1st album the first step treasure effect đánh
[ "tháng", "debut", "trên", "v", "live", "và", "thông", "báo", "nhóm", "sẽ", "trở", "lại", "vào", "18", "9", "với", "single", "album", "thứ", "2", "the", "first", "step", "chapter", "two", "ngày", "3", "tháng", "9", "tập", "đầu", "tiên", "của", "treasure", "studio", "được", "phát", "sóng", "đây", "là", "màn", "hợp", "tác", "của", "nhóm", "và", "line", "friends", "thông", "qua", "đó", "các", "thành", "viên", "tự", "tạo", "nhân", "vật", "của", "chính", "mình", "hình", "ảnh", "của", "các", "nhân", "vật", "cũng", "sẽ", "được", "sử", "dụng", "với", "mục", "đích", "thương", "mại", "tên", "chính", "thức", "là", "truz", "true", "friends", "ngày", "18", "tháng", "9", "nhóm", "chính", "thức", "trở", "lại", "với", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "i", "love", "you", "trong", "single", "album", "the", "first", "step", "chapter", "two", "và", "b-side", "b", "l", "t", "bling", "like", "this", "ngày", "6", "tháng", "11", "treasure", "trở", "lại", "với", "single", "album", "thứ", "ba", "the", "first", "step", "chapter", "three", "và", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "tên", "mmm", "mmm", "là", "1", "ca", "khúc", "hiphop", "đậm", "phong", "cách", "của", "yg", "trong", "khi", "đó", "bài", "hát", "b-side", "orange", "là", "1", "bản", "ballad", "nhẹ", "nhàng", "được", "sáng", "tác", "bởi", "thành", "viên", "asahi", "viết", "lời", "cùng", "haruto", "choi", "hyunsuk", "và", "yoshi", "viết", "lời", "rap", "series", "the", "first", "step", "đã", "bán", "được", "hơn", "700", "000", "bản", "album", "chỉ", "tính", "đến", "ngày", "16", "11", "2020", "đưa", "treasure", "trở", "thành", "tân", "binh", "nửa", "triệu", "bản", "và", "tiến", "gần", "hơn", "với", "danh", "hiệu", "tân", "binh", "1", "triệu", "bản", "trở", "thành", "nhóm", "nhạc", "bán", "ra", "100", "000", "bản", "nhanh", "nhất", "lịch", "sử", "trên", "hanteo", "với", "3", "single", "album", "ngày", "28", "12", "2020", "yg", "entertainment", "tung", "poster", "cho", "full", "album", "đầu", "tay", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "treasure", "1st", "album", "the", "first", "step", "treasure", "effect", "đánh" ]
một số dân lao động gồm người philippines và người thái nhật bản là một trong những đất nước có lịch sử lâu đời người nhật luôn coi trọng giáo dục vì nó tạo ra nguồn nhân lực cần thiết cho sự phát triển kinh tế khoa học kỹ thuật về hệ thống giáo dục của nhật bản thì tiểu học trung và đại học được áp dụng ở nhật như một trong các cải cách thời minh trị từ năm 1947 nhật bản áp dụng hệ thống giáo dục bắt buộc gồm tiểu học và trung học trong chín năm cho học sinh từ sáu đến mười lăm tuổi hầu hết sau đó đều tiếp tục chương trình trung học và theo mext khoảng 75 9% học sinh tốt nghiệp phổ thông tiếp tục học lên bậc đại học cao đẳng hay các chương trình trao đổi giáo dục khác giáo dục ở nhật có tính cạnh tranh rất cao đặc biệt ở các kì thi tuyển sinh đại học điển hình là các kì thi tuyển của hai trường đại học cao cấp tokyo và kyoto chương trình đánh giá sinh viên quốc tế hợp tác oecd hiện xếp nhật bản ở vị trí thứ sáu thế giới do dân số đông mật độ dân số của nhật bản lên tới 327 người km² ngang hàng với các nước có mật độ cao như bỉ hà lan và triều tiên khoảng 49% dân nhật tập trung quanh ba đô thị lớn là tokyo osaka và nagoya cùng với các
[ "một", "số", "dân", "lao", "động", "gồm", "người", "philippines", "và", "người", "thái", "nhật", "bản", "là", "một", "trong", "những", "đất", "nước", "có", "lịch", "sử", "lâu", "đời", "người", "nhật", "luôn", "coi", "trọng", "giáo", "dục", "vì", "nó", "tạo", "ra", "nguồn", "nhân", "lực", "cần", "thiết", "cho", "sự", "phát", "triển", "kinh", "tế", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "về", "hệ", "thống", "giáo", "dục", "của", "nhật", "bản", "thì", "tiểu", "học", "trung", "và", "đại", "học", "được", "áp", "dụng", "ở", "nhật", "như", "một", "trong", "các", "cải", "cách", "thời", "minh", "trị", "từ", "năm", "1947", "nhật", "bản", "áp", "dụng", "hệ", "thống", "giáo", "dục", "bắt", "buộc", "gồm", "tiểu", "học", "và", "trung", "học", "trong", "chín", "năm", "cho", "học", "sinh", "từ", "sáu", "đến", "mười", "lăm", "tuổi", "hầu", "hết", "sau", "đó", "đều", "tiếp", "tục", "chương", "trình", "trung", "học", "và", "theo", "mext", "khoảng", "75", "9%", "học", "sinh", "tốt", "nghiệp", "phổ", "thông", "tiếp", "tục", "học", "lên", "bậc", "đại", "học", "cao", "đẳng", "hay", "các", "chương", "trình", "trao", "đổi", "giáo", "dục", "khác", "giáo", "dục", "ở", "nhật", "có", "tính", "cạnh", "tranh", "rất", "cao", "đặc", "biệt", "ở", "các", "kì", "thi", "tuyển", "sinh", "đại", "học", "điển", "hình", "là", "các", "kì", "thi", "tuyển", "của", "hai", "trường", "đại", "học", "cao", "cấp", "tokyo", "và", "kyoto", "chương", "trình", "đánh", "giá", "sinh", "viên", "quốc", "tế", "hợp", "tác", "oecd", "hiện", "xếp", "nhật", "bản", "ở", "vị", "trí", "thứ", "sáu", "thế", "giới", "do", "dân", "số", "đông", "mật", "độ", "dân", "số", "của", "nhật", "bản", "lên", "tới", "327", "người", "km²", "ngang", "hàng", "với", "các", "nước", "có", "mật", "độ", "cao", "như", "bỉ", "hà", "lan", "và", "triều", "tiên", "khoảng", "49%", "dân", "nhật", "tập", "trung", "quanh", "ba", "đô", "thị", "lớn", "là", "tokyo", "osaka", "và", "nagoya", "cùng", "với", "các" ]
quyền mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam và sau này là chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam cũng phân chia sắp xếp lại các đơn vị hành chính trong tỉnh như bên chính quyền việt nam cộng hòa cuối năm 1956 chính quyền cách mạng thành lập tỉnh kiến phong đến năm 1957 cũng lập thêm huyện mỹ an thuộc tỉnh kiến phong có địa giới hành chính trùng với sự sắp xếp của phía chính quyền việt nam cộng hòa tháng 5 năm 1974 trung ương cục miền nam quyết định giải thể các tỉnh kiến phong và an giang để tái lập các tỉnh long châu tiền và tỉnh sa đéc lúc này huyện mỹ an trực thuộc tỉnh sa đéc cho đến đầu năm 1976 === từ năm 1976 đến nay === năm 1976 huyện mỹ an bị giải thể sáp nhập trở lại vào địa bàn huyện cao lãnh trong đó có cả phần đất các xã mỹ an và thạnh mỹ vốn thuộc tỉnh mỹ tho trước năm 1956 tháng 2 năm 1976 huyện cao lãnh thuộc tỉnh đồng tháp ngày 05 tháng 1 năm 1981 hội đồng chính phủ ban hành quyết định số 4-cp như sau bullet 1 chia huyện cao lãnh thành hai huyện lấy tên là huyện cao lãnh và huyện tháp mười bullet 2 huyện tháp mười gồm có các xã đốc binh kiều hưng thạnh mỹ an mỹ đông mỹ hòa mỹ quý thanh mỹ trường xuân trụ sở huyện đóng tại xã mỹ
[ "quyền", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "và", "sau", "này", "là", "chính", "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "cũng", "phân", "chia", "sắp", "xếp", "lại", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trong", "tỉnh", "như", "bên", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cuối", "năm", "1956", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "thành", "lập", "tỉnh", "kiến", "phong", "đến", "năm", "1957", "cũng", "lập", "thêm", "huyện", "mỹ", "an", "thuộc", "tỉnh", "kiến", "phong", "có", "địa", "giới", "hành", "chính", "trùng", "với", "sự", "sắp", "xếp", "của", "phía", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "tháng", "5", "năm", "1974", "trung", "ương", "cục", "miền", "nam", "quyết", "định", "giải", "thể", "các", "tỉnh", "kiến", "phong", "và", "an", "giang", "để", "tái", "lập", "các", "tỉnh", "long", "châu", "tiền", "và", "tỉnh", "sa", "đéc", "lúc", "này", "huyện", "mỹ", "an", "trực", "thuộc", "tỉnh", "sa", "đéc", "cho", "đến", "đầu", "năm", "1976", "===", "từ", "năm", "1976", "đến", "nay", "===", "năm", "1976", "huyện", "mỹ", "an", "bị", "giải", "thể", "sáp", "nhập", "trở", "lại", "vào", "địa", "bàn", "huyện", "cao", "lãnh", "trong", "đó", "có", "cả", "phần", "đất", "các", "xã", "mỹ", "an", "và", "thạnh", "mỹ", "vốn", "thuộc", "tỉnh", "mỹ", "tho", "trước", "năm", "1956", "tháng", "2", "năm", "1976", "huyện", "cao", "lãnh", "thuộc", "tỉnh", "đồng", "tháp", "ngày", "05", "tháng", "1", "năm", "1981", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "ban", "hành", "quyết", "định", "số", "4-cp", "như", "sau", "bullet", "1", "chia", "huyện", "cao", "lãnh", "thành", "hai", "huyện", "lấy", "tên", "là", "huyện", "cao", "lãnh", "và", "huyện", "tháp", "mười", "bullet", "2", "huyện", "tháp", "mười", "gồm", "có", "các", "xã", "đốc", "binh", "kiều", "hưng", "thạnh", "mỹ", "an", "mỹ", "đông", "mỹ", "hòa", "mỹ", "quý", "thanh", "mỹ", "trường", "xuân", "trụ", "sở", "huyện", "đóng", "tại", "xã", "mỹ" ]
khôn xiết lập làm thái tử vạn thị sợ kỷ thị phục sủng nên sai người đầu độc chết sau đó yêu cầu hiến tông phế bỏ ngôi vị thái tử của hựu đường ngoài ra trong liệt truyện này cũng ghi hoàng nhị tử chu hựu cực do bách hiền phi sinh cũng bị vạn thị sát hại về niên đại minh sử là cuốn sử do người thời nhà thanh biên soạn độ khả tín tương đối được liệt vào hàng quốc sử song chuyện giết hoàng tự này ngay cả hiến tông thực lục đương đại cũng không ghi lại đến đây lại đột ngột xuất hiện và gán cho vạn quý phi cũng khiến cho các sử gia hoài nghi theo học giả khảo chứng minh sử đoạn truyện này xuất từ câu chuyện dã sử mang tên thắng triều đồng sử thập di kí 胜朝彤史拾遗记 bởi văn tự đều cơ bản giống nhau mao kì linh 毛奇龄 tác giả cuốn dã sử này cũng là một trong những người tham gia biên soạn minh sử mà thắng triều đồng sử thập di kí lại là xuất từ biên hành cốc sơn bút trần 谷山笔尘 trong năm vạn lịch căn cứ cốc sơn bút trần câu chuyện dựa vào lời kể của một lão thái giám ở nam kinh vào thời điểm cách năm vạn quý phi mất gần 105 năm hơn nữa một thái giám ở nam kinh lại nghe chuyện kể lại từ bắc kinh nên độ khảo chứng chưa chắc
[ "khôn", "xiết", "lập", "làm", "thái", "tử", "vạn", "thị", "sợ", "kỷ", "thị", "phục", "sủng", "nên", "sai", "người", "đầu", "độc", "chết", "sau", "đó", "yêu", "cầu", "hiến", "tông", "phế", "bỏ", "ngôi", "vị", "thái", "tử", "của", "hựu", "đường", "ngoài", "ra", "trong", "liệt", "truyện", "này", "cũng", "ghi", "hoàng", "nhị", "tử", "chu", "hựu", "cực", "do", "bách", "hiền", "phi", "sinh", "cũng", "bị", "vạn", "thị", "sát", "hại", "về", "niên", "đại", "minh", "sử", "là", "cuốn", "sử", "do", "người", "thời", "nhà", "thanh", "biên", "soạn", "độ", "khả", "tín", "tương", "đối", "được", "liệt", "vào", "hàng", "quốc", "sử", "song", "chuyện", "giết", "hoàng", "tự", "này", "ngay", "cả", "hiến", "tông", "thực", "lục", "đương", "đại", "cũng", "không", "ghi", "lại", "đến", "đây", "lại", "đột", "ngột", "xuất", "hiện", "và", "gán", "cho", "vạn", "quý", "phi", "cũng", "khiến", "cho", "các", "sử", "gia", "hoài", "nghi", "theo", "học", "giả", "khảo", "chứng", "minh", "sử", "đoạn", "truyện", "này", "xuất", "từ", "câu", "chuyện", "dã", "sử", "mang", "tên", "thắng", "triều", "đồng", "sử", "thập", "di", "kí", "胜朝彤史拾遗记", "bởi", "văn", "tự", "đều", "cơ", "bản", "giống", "nhau", "mao", "kì", "linh", "毛奇龄", "tác", "giả", "cuốn", "dã", "sử", "này", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "người", "tham", "gia", "biên", "soạn", "minh", "sử", "mà", "thắng", "triều", "đồng", "sử", "thập", "di", "kí", "lại", "là", "xuất", "từ", "biên", "hành", "cốc", "sơn", "bút", "trần", "谷山笔尘", "trong", "năm", "vạn", "lịch", "căn", "cứ", "cốc", "sơn", "bút", "trần", "câu", "chuyện", "dựa", "vào", "lời", "kể", "của", "một", "lão", "thái", "giám", "ở", "nam", "kinh", "vào", "thời", "điểm", "cách", "năm", "vạn", "quý", "phi", "mất", "gần", "105", "năm", "hơn", "nữa", "một", "thái", "giám", "ở", "nam", "kinh", "lại", "nghe", "chuyện", "kể", "lại", "từ", "bắc", "kinh", "nên", "độ", "khảo", "chứng", "chưa", "chắc" ]
nhật bản trong số gần 900 000 tấn táo nhật bản sản xuất hàng năm 500 000 tấn đến từ aomori ở mỹ táo phú sĩ đứng thứ 4 trong số các loại táo được yêu thích giống này được trồng ở các bang washington new york và california với sản lượng 135 000 tấn năm chỉ đứng sau hai giống red delicious và golden delicious tại ấn độ những loại táo của ấn độ vẫn đang bị thua nặng trên sân nhà so với táo giá rẻ của trung quốc các mặt hàng táo giá rẻ của trung quốc tràn ngập thị trường táo nhập khẩu từ trung quốc hiện đang có mặt tại khắp nơi như delhi mumbai chennai kolkata của ấn độ giá táo nội địa tại ấn độ đang giảm mạnh thấp hơn tới 4 lần so với trước đây mà nguyên nhân duy nhất của sự mất giá này chính là do sự tràn ngập của các mặt hàng táo giá rẻ trung quốc táo nhập khẩu từ trung quốc đang chiếm lĩnh thị trường và khó để táo nội địa cạnh tranh được khi mà táo của trung quốc chỉ bán bằng nửa giá táo tại việt nam táo trung quốc được bày bán tràn ngập trong đó có cả loại được cho là hồng phú sĩ tại một số chợ siêu thị trên địa bàn hà nội táo có xuất xứ từ trung quốc được bán khá phổ biến các loại táo trung quốc hiện nay bán phổ biến tại các chợ lớn ở hà nội
[ "nhật", "bản", "trong", "số", "gần", "900", "000", "tấn", "táo", "nhật", "bản", "sản", "xuất", "hàng", "năm", "500", "000", "tấn", "đến", "từ", "aomori", "ở", "mỹ", "táo", "phú", "sĩ", "đứng", "thứ", "4", "trong", "số", "các", "loại", "táo", "được", "yêu", "thích", "giống", "này", "được", "trồng", "ở", "các", "bang", "washington", "new", "york", "và", "california", "với", "sản", "lượng", "135", "000", "tấn", "năm", "chỉ", "đứng", "sau", "hai", "giống", "red", "delicious", "và", "golden", "delicious", "tại", "ấn", "độ", "những", "loại", "táo", "của", "ấn", "độ", "vẫn", "đang", "bị", "thua", "nặng", "trên", "sân", "nhà", "so", "với", "táo", "giá", "rẻ", "của", "trung", "quốc", "các", "mặt", "hàng", "táo", "giá", "rẻ", "của", "trung", "quốc", "tràn", "ngập", "thị", "trường", "táo", "nhập", "khẩu", "từ", "trung", "quốc", "hiện", "đang", "có", "mặt", "tại", "khắp", "nơi", "như", "delhi", "mumbai", "chennai", "kolkata", "của", "ấn", "độ", "giá", "táo", "nội", "địa", "tại", "ấn", "độ", "đang", "giảm", "mạnh", "thấp", "hơn", "tới", "4", "lần", "so", "với", "trước", "đây", "mà", "nguyên", "nhân", "duy", "nhất", "của", "sự", "mất", "giá", "này", "chính", "là", "do", "sự", "tràn", "ngập", "của", "các", "mặt", "hàng", "táo", "giá", "rẻ", "trung", "quốc", "táo", "nhập", "khẩu", "từ", "trung", "quốc", "đang", "chiếm", "lĩnh", "thị", "trường", "và", "khó", "để", "táo", "nội", "địa", "cạnh", "tranh", "được", "khi", "mà", "táo", "của", "trung", "quốc", "chỉ", "bán", "bằng", "nửa", "giá", "táo", "tại", "việt", "nam", "táo", "trung", "quốc", "được", "bày", "bán", "tràn", "ngập", "trong", "đó", "có", "cả", "loại", "được", "cho", "là", "hồng", "phú", "sĩ", "tại", "một", "số", "chợ", "siêu", "thị", "trên", "địa", "bàn", "hà", "nội", "táo", "có", "xuất", "xứ", "từ", "trung", "quốc", "được", "bán", "khá", "phổ", "biến", "các", "loại", "táo", "trung", "quốc", "hiện", "nay", "bán", "phổ", "biến", "tại", "các", "chợ", "lớn", "ở", "hà", "nội" ]
hoạch định thay đổi cung cách quản lý công trình nghiên cứu này được thực hiện trong 9 năm với hơn 5000 nhân viên làm việc cật lực để hoàn thành bản thu thập ý kiến gồm 250 nội dung thực hiện trên 1100 công ty đơn vị kết thúc nhóm nghiên cứu này đã tìm ra 7 vấn đề chính trong việc tổ chức điều hành doanh nghiệp hiệu quả đã xác định ra chuỗi lôgíc hạt nhân của hệ thống như sau bullet 1 values giá trị bullet 2 appraise đánh giá bullet 3 motivation động cơ bullet 4 search tìm kiếm bullet 5 select lựa chọn bullet 6 programme lập chương trình bullet 7 act hành động bullet 8 monitor and repeat steps 1 2 and 3 giám sát và lặp lại các bước 1 2 và 3 nhóm nghiên cứu của viện nghiên cứu standford cho rằng nên bắt đầu bước thứ nhất bằng cách yêu cầu đánh giá ưu điểm và nhược điểm của doanh nghiệp lãnh đạo doanh nghiệp nên bắt đầu hệ thống này bằng cách tự đặt câu hỏi về những điều tốt và xấu cho hiện tại và tương lai những điều tốt ở hiện tại là những điều hài lòng satisfactory và những điều tốt trong tương lai được gọi là cơ hội opportunity những điều xấu ở hiện tại là sai lầm fault và những điều xấu trong tương lai là nguy cơ threat công việc này được gọi là phân tích soft năm 1964 nhóm nghiên cứu quyết định đổi chữ f thành chữ w và từ đó soft đã chính thức
[ "hoạch", "định", "thay", "đổi", "cung", "cách", "quản", "lý", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "này", "được", "thực", "hiện", "trong", "9", "năm", "với", "hơn", "5000", "nhân", "viên", "làm", "việc", "cật", "lực", "để", "hoàn", "thành", "bản", "thu", "thập", "ý", "kiến", "gồm", "250", "nội", "dung", "thực", "hiện", "trên", "1100", "công", "ty", "đơn", "vị", "kết", "thúc", "nhóm", "nghiên", "cứu", "này", "đã", "tìm", "ra", "7", "vấn", "đề", "chính", "trong", "việc", "tổ", "chức", "điều", "hành", "doanh", "nghiệp", "hiệu", "quả", "đã", "xác", "định", "ra", "chuỗi", "lôgíc", "hạt", "nhân", "của", "hệ", "thống", "như", "sau", "bullet", "1", "values", "giá", "trị", "bullet", "2", "appraise", "đánh", "giá", "bullet", "3", "motivation", "động", "cơ", "bullet", "4", "search", "tìm", "kiếm", "bullet", "5", "select", "lựa", "chọn", "bullet", "6", "programme", "lập", "chương", "trình", "bullet", "7", "act", "hành", "động", "bullet", "8", "monitor", "and", "repeat", "steps", "1", "2", "and", "3", "giám", "sát", "và", "lặp", "lại", "các", "bước", "1", "2", "và", "3", "nhóm", "nghiên", "cứu", "của", "viện", "nghiên", "cứu", "standford", "cho", "rằng", "nên", "bắt", "đầu", "bước", "thứ", "nhất", "bằng", "cách", "yêu", "cầu", "đánh", "giá", "ưu", "điểm", "và", "nhược", "điểm", "của", "doanh", "nghiệp", "lãnh", "đạo", "doanh", "nghiệp", "nên", "bắt", "đầu", "hệ", "thống", "này", "bằng", "cách", "tự", "đặt", "câu", "hỏi", "về", "những", "điều", "tốt", "và", "xấu", "cho", "hiện", "tại", "và", "tương", "lai", "những", "điều", "tốt", "ở", "hiện", "tại", "là", "những", "điều", "hài", "lòng", "satisfactory", "và", "những", "điều", "tốt", "trong", "tương", "lai", "được", "gọi", "là", "cơ", "hội", "opportunity", "những", "điều", "xấu", "ở", "hiện", "tại", "là", "sai", "lầm", "fault", "và", "những", "điều", "xấu", "trong", "tương", "lai", "là", "nguy", "cơ", "threat", "công", "việc", "này", "được", "gọi", "là", "phân", "tích", "soft", "năm", "1964", "nhóm", "nghiên", "cứu", "quyết", "định", "đổi", "chữ", "f", "thành", "chữ", "w", "và", "từ", "đó", "soft", "đã", "chính", "thức" ]
xenopus wittei tên tiếng anh de witte s clawed frog là một loài ếch trong họ pipidae loài này có ở cộng hòa dân chủ congo rw vàa ug vàa và có thể burundi các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông đầm nướcs hồ nước ngọt hồ nước ngọt có nước theo mùa đầm nước ngọt đầm lầy nước ngọt có nước theo mùa arable l và đồng cỏ vườn nông thôn nơi tích trữ nước ao hồs và kênhs và mương == tham khảo == bullet tinsley r measey j howell k 2004 xenopus wittei 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "xenopus", "wittei", "tên", "tiếng", "anh", "de", "witte", "s", "clawed", "frog", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "pipidae", "loài", "này", "có", "ở", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "rw", "vàa", "ug", "vàa", "và", "có", "thể", "burundi", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "đồng", "cỏ", "ở", "cao", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "sông", "đầm", "nướcs", "hồ", "nước", "ngọt", "hồ", "nước", "ngọt", "có", "nước", "theo", "mùa", "đầm", "nước", "ngọt", "đầm", "lầy", "nước", "ngọt", "có", "nước", "theo", "mùa", "arable", "l", "và", "đồng", "cỏ", "vườn", "nông", "thôn", "nơi", "tích", "trữ", "nước", "ao", "hồs", "và", "kênhs", "và", "mương", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tinsley", "r", "measey", "j", "howell", "k", "2004", "xenopus", "wittei", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
toxiclionella là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ clavatulidae == các loài == các loài thuộc chi toxiclionella bao gồm bullet toxiclionella elstoni barnard 1962 bullet toxiclionella haliplex bartsch 1915 bullet toxiclionella impages adams reeve 1848 bullet toxiclionella tumida sowerby ii 1870
[ "toxiclionella", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "clavatulidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "toxiclionella", "bao", "gồm", "bullet", "toxiclionella", "elstoni", "barnard", "1962", "bullet", "toxiclionella", "haliplex", "bartsch", "1915", "bullet", "toxiclionella", "impages", "adams", "reeve", "1848", "bullet", "toxiclionella", "tumida", "sowerby", "ii", "1870" ]
ilyushin il-54 là một mẫu máy bay ném bom siêu âm được phát triển ở liên xô trong thập niên 1950 chỉ có 2 mẫu thử được chế tạo trước đề án bị hủy bỏ == biến thể == bullet il-54t bullet il-54u bullet il-54r
[ "ilyushin", "il-54", "là", "một", "mẫu", "máy", "bay", "ném", "bom", "siêu", "âm", "được", "phát", "triển", "ở", "liên", "xô", "trong", "thập", "niên", "1950", "chỉ", "có", "2", "mẫu", "thử", "được", "chế", "tạo", "trước", "đề", "án", "bị", "hủy", "bỏ", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "il-54t", "bullet", "il-54u", "bullet", "il-54r" ]
sousa là một đô thị thuộc bang paraíba brasil đô thị này có diện tích 842 km² dân số năm 2007 là 63886 người mật độ 75 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "sousa", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "paraíba", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "842", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "63886", "người", "mật", "độ", "75", "6", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
đông hiếu là một xã thuộc thị xã thái hòa tỉnh nghệ an việt nam xã đông hiếu có diện tích 20 5 km² dân số năm 1999 là 6 604 người mật độ dân số đạt 322 người km²
[ "đông", "hiếu", "là", "một", "xã", "thuộc", "thị", "xã", "thái", "hòa", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "xã", "đông", "hiếu", "có", "diện", "tích", "20", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6", "604", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "322", "người", "km²" ]
helictotrichon alpinum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roem schult henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "helictotrichon", "alpinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "roem", "schult", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
kfc kalná nad hronom là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn kalná nad hronom == màu sắc == màu sắc của câu lạc bộ là xanh dương và đỏ == liên kết ngoài == bullet club website bullet club profile at futbalnet sk
[ "kfc", "kalná", "nad", "hronom", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovakia", "đến", "từ", "thị", "trấn", "kalná", "nad", "hronom", "==", "màu", "sắc", "==", "màu", "sắc", "của", "câu", "lạc", "bộ", "là", "xanh", "dương", "và", "đỏ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "club", "website", "bullet", "club", "profile", "at", "futbalnet", "sk" ]
palutrus là một chi của họ cá bống trắng == các loài == chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận bullet palutrus meteori meteor goby bullet palutrus pruinosa pruinosa goby bullet palutrus reticularis bullet palutrus scapulopunctatus
[ "palutrus", "là", "một", "chi", "của", "họ", "cá", "bống", "trắng", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "hiện", "hành", "có", "các", "loài", "sau", "đây", "được", "ghi", "nhận", "bullet", "palutrus", "meteori", "meteor", "goby", "bullet", "palutrus", "pruinosa", "pruinosa", "goby", "bullet", "palutrus", "reticularis", "bullet", "palutrus", "scapulopunctatus" ]
geumcheon-gu hangul 금천구 hanja 衿川區 hán việt câm xuyên khu là một quận gu của thủ đô seoul hàn quốc quận này có diện tích 13 01 km2 dân số 256 966 người nằm ở sông han quận được chia ra các đơn vị hành chính quận này được lập năm 1995 từ quận láng giềng guro-gu == phân cấp hành chính == bullet gasan-dong 가산동 加山洞 gia sơn động bullet doksan-dong 독산동 禿山洞 ngốc sơn động bullet siheung-dong 시흥동 始興洞 thuỷ hưng động == vận chuyển == === đường sắt === korail bullet tàu điện ngầm vùng thủ đô seoul tuyến số 1 tuyến gyeongbu bullet guro-gu ← phức hợp kỹ thuật gasan—doksan—văn phòng geumcheon-gu → anyang seoul metro bullet tàu điện ngầm seoul tuyến số 7 bullet guro-gu ← phức hợp kỹ thuật gasan → gwangmyeong == thành phố kết nghĩa == bullet baoshan trung quốc bullet burwood new south wales úc bullet calamba city philippines bullet thành phố jersey mỹ == liên kết == bullet trang chính thức
[ "geumcheon-gu", "hangul", "금천구", "hanja", "衿川區", "hán", "việt", "câm", "xuyên", "khu", "là", "một", "quận", "gu", "của", "thủ", "đô", "seoul", "hàn", "quốc", "quận", "này", "có", "diện", "tích", "13", "01", "km2", "dân", "số", "256", "966", "người", "nằm", "ở", "sông", "han", "quận", "được", "chia", "ra", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "quận", "này", "được", "lập", "năm", "1995", "từ", "quận", "láng", "giềng", "guro-gu", "==", "phân", "cấp", "hành", "chính", "==", "bullet", "gasan-dong", "가산동", "加山洞", "gia", "sơn", "động", "bullet", "doksan-dong", "독산동", "禿山洞", "ngốc", "sơn", "động", "bullet", "siheung-dong", "시흥동", "始興洞", "thuỷ", "hưng", "động", "==", "vận", "chuyển", "==", "===", "đường", "sắt", "===", "korail", "bullet", "tàu", "điện", "ngầm", "vùng", "thủ", "đô", "seoul", "tuyến", "số", "1", "tuyến", "gyeongbu", "bullet", "guro-gu", "←", "phức", "hợp", "kỹ", "thuật", "gasan—doksan—văn", "phòng", "geumcheon-gu", "→", "anyang", "seoul", "metro", "bullet", "tàu", "điện", "ngầm", "seoul", "tuyến", "số", "7", "bullet", "guro-gu", "←", "phức", "hợp", "kỹ", "thuật", "gasan", "→", "gwangmyeong", "==", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "baoshan", "trung", "quốc", "bullet", "burwood", "new", "south", "wales", "úc", "bullet", "calamba", "city", "philippines", "bullet", "thành", "phố", "jersey", "mỹ", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức" ]
mà anh đã giành được giải bafta rising star hardy thay thế michael fassbender trong bộ phim chuyển thể năm 2011 của tinker tailor soldier spy được phát hành vào ngày 5 tháng 9 năm 2011 tại ấn bản thứ 68 của mostra internazionale d arte cinematografica ở venice vào tháng 3 năm 2010 hardy đã ký hợp đồng đầu tiên với warner bros năm 2011 hardy xuất hiện trong bộ phim warrior được phát hành vào ngày 9 tháng 9 năm 2011 bởi lionsgate films màn thể hiện của anh trong vai tommy riordan người được cha huấn luyện để chiến đấu trong một giải đấu võ thuật tổng hợp chống lại anh trai mình đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ các nhà phê bình hardy cũng đóng vai chính trong this means war 2012 một bộ phim hài lãng mạn của đạo diễn mcg anh đóng vai siêu tội phạm bane trong the dark knight rises phần cuối cùng trong bộ ba the dark knight của christopher nolan phát hành vào ngày 20 tháng 7 năm 2012 anh đóng vai một kẻ lừa đảo trong bộ phim tội phạm lawless của john hillcoat 2012 hardy đã đăng ký đóng vai chính sam fisher trong bộ phim sắp tới của ubisoft chuyển thể từ loạt trò chơi điện tử tom clancy s splinter cell của họ anh cũng xuất hiện trong video âm nhạc của riz mc cho bài hát sour times năm 2014 hardy xuất hiện trong bộ phim tội phạm the drop cùng với
[ "mà", "anh", "đã", "giành", "được", "giải", "bafta", "rising", "star", "hardy", "thay", "thế", "michael", "fassbender", "trong", "bộ", "phim", "chuyển", "thể", "năm", "2011", "của", "tinker", "tailor", "soldier", "spy", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "5", "tháng", "9", "năm", "2011", "tại", "ấn", "bản", "thứ", "68", "của", "mostra", "internazionale", "d", "arte", "cinematografica", "ở", "venice", "vào", "tháng", "3", "năm", "2010", "hardy", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "đầu", "tiên", "với", "warner", "bros", "năm", "2011", "hardy", "xuất", "hiện", "trong", "bộ", "phim", "warrior", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "2011", "bởi", "lionsgate", "films", "màn", "thể", "hiện", "của", "anh", "trong", "vai", "tommy", "riordan", "người", "được", "cha", "huấn", "luyện", "để", "chiến", "đấu", "trong", "một", "giải", "đấu", "võ", "thuật", "tổng", "hợp", "chống", "lại", "anh", "trai", "mình", "đã", "nhận", "được", "nhiều", "lời", "khen", "ngợi", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "hardy", "cũng", "đóng", "vai", "chính", "trong", "this", "means", "war", "2012", "một", "bộ", "phim", "hài", "lãng", "mạn", "của", "đạo", "diễn", "mcg", "anh", "đóng", "vai", "siêu", "tội", "phạm", "bane", "trong", "the", "dark", "knight", "rises", "phần", "cuối", "cùng", "trong", "bộ", "ba", "the", "dark", "knight", "của", "christopher", "nolan", "phát", "hành", "vào", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "2012", "anh", "đóng", "vai", "một", "kẻ", "lừa", "đảo", "trong", "bộ", "phim", "tội", "phạm", "lawless", "của", "john", "hillcoat", "2012", "hardy", "đã", "đăng", "ký", "đóng", "vai", "chính", "sam", "fisher", "trong", "bộ", "phim", "sắp", "tới", "của", "ubisoft", "chuyển", "thể", "từ", "loạt", "trò", "chơi", "điện", "tử", "tom", "clancy", "s", "splinter", "cell", "của", "họ", "anh", "cũng", "xuất", "hiện", "trong", "video", "âm", "nhạc", "của", "riz", "mc", "cho", "bài", "hát", "sour", "times", "năm", "2014", "hardy", "xuất", "hiện", "trong", "bộ", "phim", "tội", "phạm", "the", "drop", "cùng", "với" ]
adherbal tổng đốc của gades adherbal là một quý tộc người carthago ông đã đảm nhiệm chức vụ tổng đốc của gades trong cuộc chiến tranh punic lần thứ hai ông cũng còn là một vị tướng của người carthago trong cuộc chiến tranh này và phục vụ dưới quyền của mago barca ông có lẽ được biết đến nhiều nhất nhờ vào thất bại của ông trong trận carteia đây là một trận thủy chiến diễn ra vào năm 206 tcn hạm đội của ông đã bị gaius laelius đánh bại gần thành phố cổ carteia
[ "adherbal", "tổng", "đốc", "của", "gades", "adherbal", "là", "một", "quý", "tộc", "người", "carthago", "ông", "đã", "đảm", "nhiệm", "chức", "vụ", "tổng", "đốc", "của", "gades", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "punic", "lần", "thứ", "hai", "ông", "cũng", "còn", "là", "một", "vị", "tướng", "của", "người", "carthago", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "này", "và", "phục", "vụ", "dưới", "quyền", "của", "mago", "barca", "ông", "có", "lẽ", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "nhờ", "vào", "thất", "bại", "của", "ông", "trong", "trận", "carteia", "đây", "là", "một", "trận", "thủy", "chiến", "diễn", "ra", "vào", "năm", "206", "tcn", "hạm", "đội", "của", "ông", "đã", "bị", "gaius", "laelius", "đánh", "bại", "gần", "thành", "phố", "cổ", "carteia" ]
phòng và định cư tại đây cho đến khi mất == giải thưởng == bullet giải thưởng văn nghệ nguyễn bỉnh khiêm về thơ bullet giải thưởng khoa học nguyễn bỉnh khiêm nghiên cứu về nguyễn bỉnh khiêm bullet giải thưởng của ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn hóa nghệ thuật việt nam tập thơ hương ngâu == tác phẩm == nguyễn viết lãm xuất bản 12 tập thơ 4 tập truyện ký và nghiên cứu phê bình văn học 5 tác phẩm phẩm dịch cùng rất nhiều bài báo bullet đồng xanh thơ 1949 bullet một nền văn nghệ nhân dân lí luận phê bình 1950 bullet chủ nghĩa dân chủ mới 1951 bullet thư miền nam thơ 1956 bullet chân trời thơ 1961 bullet mặt trời thân yêu thơ 1976 bullet trưởng thành thơ 1980 bullet cửa xuân thơ 1986 bullet những cánh hoa hi vọng thơ 1991 bullet bài thơ viết ngày mưa tạnh thơ 2004 bullet hương ngâu thơ 2004 bullet lời nguyện tập tiểu luận tùy bút 2008 bullet huyền thoại thơ 2009
[ "phòng", "và", "định", "cư", "tại", "đây", "cho", "đến", "khi", "mất", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "giải", "thưởng", "văn", "nghệ", "nguyễn", "bỉnh", "khiêm", "về", "thơ", "bullet", "giải", "thưởng", "khoa", "học", "nguyễn", "bỉnh", "khiêm", "nghiên", "cứu", "về", "nguyễn", "bỉnh", "khiêm", "bullet", "giải", "thưởng", "của", "ủy", "ban", "toàn", "quốc", "liên", "hiệp", "các", "hội", "văn", "hóa", "nghệ", "thuật", "việt", "nam", "tập", "thơ", "hương", "ngâu", "==", "tác", "phẩm", "==", "nguyễn", "viết", "lãm", "xuất", "bản", "12", "tập", "thơ", "4", "tập", "truyện", "ký", "và", "nghiên", "cứu", "phê", "bình", "văn", "học", "5", "tác", "phẩm", "phẩm", "dịch", "cùng", "rất", "nhiều", "bài", "báo", "bullet", "đồng", "xanh", "thơ", "1949", "bullet", "một", "nền", "văn", "nghệ", "nhân", "dân", "lí", "luận", "phê", "bình", "1950", "bullet", "chủ", "nghĩa", "dân", "chủ", "mới", "1951", "bullet", "thư", "miền", "nam", "thơ", "1956", "bullet", "chân", "trời", "thơ", "1961", "bullet", "mặt", "trời", "thân", "yêu", "thơ", "1976", "bullet", "trưởng", "thành", "thơ", "1980", "bullet", "cửa", "xuân", "thơ", "1986", "bullet", "những", "cánh", "hoa", "hi", "vọng", "thơ", "1991", "bullet", "bài", "thơ", "viết", "ngày", "mưa", "tạnh", "thơ", "2004", "bullet", "hương", "ngâu", "thơ", "2004", "bullet", "lời", "nguyện", "tập", "tiểu", "luận", "tùy", "bút", "2008", "bullet", "huyền", "thoại", "thơ", "2009" ]
einsteini iii chloride là một muối của einsteini với ion chloride công thức hóa học escl == chế tạo == einsteini iii chloride được tạo ra bằng cách cho kim loại einsteini phản ứng với khí hydro chloride khô trong 20 phút ở 500 °c trở thành tinh thể ở khoảng 425 °c
[ "einsteini", "iii", "chloride", "là", "một", "muối", "của", "einsteini", "với", "ion", "chloride", "công", "thức", "hóa", "học", "escl", "==", "chế", "tạo", "==", "einsteini", "iii", "chloride", "được", "tạo", "ra", "bằng", "cách", "cho", "kim", "loại", "einsteini", "phản", "ứng", "với", "khí", "hydro", "chloride", "khô", "trong", "20", "phút", "ở", "500", "°c", "trở", "thành", "tinh", "thể", "ở", "khoảng", "425", "°c" ]
procraerus werneri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2003
[ "procraerus", "werneri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
gọi thành lập ủy ban cố vấn nhân quyền triều tiên trong bộ thống nhất hàn quốc trích trong các điều từ 5-6 việc chọn lựa một nửa ủy ban cố vấn của mười thành viên là do quốc hội thông qua cho bộ thống nhất trên cơ sở các khuyến nghị từ đảng chính trị phe tổng thống ủy ban cố vấn duy trì vai trò tư vấn viên cho bộ trưởng bộ thống nhất theo đạo luật này bộ sẽ phát triển một kế hoạch tổng thể dài hạn ba năm để thúc đẩy đối thoại về nhân quyền và cung cấp hỗ trợ nhân đạo sau khi nhận được lời khuyên và thông tin do ban cố vấn thu thập điều này giúp bộ làm việc có hiệu quả hơn trên cơ sở hàng năm theo kế hoạch hành động ngắn hạn của nó === tổ chức nhân quyền === theo điều 10-12 của đạo luật một tổ chức nhân quyền sẽ được thành lập như là một đoàn thể khi nó đã được đệ trình để thành lập việc lựa chọn một nửa trong số 12 ủy viên hội đồng quỹ được quốc hội thông qua cho bộ thống nhất trên cơ sở các khuyến nghị từ đảng chính trị mà tổng thống nắm giữ với một giám đốc được bộ trưởng bộ thống nhất lựa chọn quỹ được trao quyền nghiên cứu chính sách và sự phát triển nhằm ngăn ngừa việc lạm dụng nhân quyền và thúc đẩy đối thoại giữa triều
[ "gọi", "thành", "lập", "ủy", "ban", "cố", "vấn", "nhân", "quyền", "triều", "tiên", "trong", "bộ", "thống", "nhất", "hàn", "quốc", "trích", "trong", "các", "điều", "từ", "5-6", "việc", "chọn", "lựa", "một", "nửa", "ủy", "ban", "cố", "vấn", "của", "mười", "thành", "viên", "là", "do", "quốc", "hội", "thông", "qua", "cho", "bộ", "thống", "nhất", "trên", "cơ", "sở", "các", "khuyến", "nghị", "từ", "đảng", "chính", "trị", "phe", "tổng", "thống", "ủy", "ban", "cố", "vấn", "duy", "trì", "vai", "trò", "tư", "vấn", "viên", "cho", "bộ", "trưởng", "bộ", "thống", "nhất", "theo", "đạo", "luật", "này", "bộ", "sẽ", "phát", "triển", "một", "kế", "hoạch", "tổng", "thể", "dài", "hạn", "ba", "năm", "để", "thúc", "đẩy", "đối", "thoại", "về", "nhân", "quyền", "và", "cung", "cấp", "hỗ", "trợ", "nhân", "đạo", "sau", "khi", "nhận", "được", "lời", "khuyên", "và", "thông", "tin", "do", "ban", "cố", "vấn", "thu", "thập", "điều", "này", "giúp", "bộ", "làm", "việc", "có", "hiệu", "quả", "hơn", "trên", "cơ", "sở", "hàng", "năm", "theo", "kế", "hoạch", "hành", "động", "ngắn", "hạn", "của", "nó", "===", "tổ", "chức", "nhân", "quyền", "===", "theo", "điều", "10-12", "của", "đạo", "luật", "một", "tổ", "chức", "nhân", "quyền", "sẽ", "được", "thành", "lập", "như", "là", "một", "đoàn", "thể", "khi", "nó", "đã", "được", "đệ", "trình", "để", "thành", "lập", "việc", "lựa", "chọn", "một", "nửa", "trong", "số", "12", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "quỹ", "được", "quốc", "hội", "thông", "qua", "cho", "bộ", "thống", "nhất", "trên", "cơ", "sở", "các", "khuyến", "nghị", "từ", "đảng", "chính", "trị", "mà", "tổng", "thống", "nắm", "giữ", "với", "một", "giám", "đốc", "được", "bộ", "trưởng", "bộ", "thống", "nhất", "lựa", "chọn", "quỹ", "được", "trao", "quyền", "nghiên", "cứu", "chính", "sách", "và", "sự", "phát", "triển", "nhằm", "ngăn", "ngừa", "việc", "lạm", "dụng", "nhân", "quyền", "và", "thúc", "đẩy", "đối", "thoại", "giữa", "triều" ]
đặng hữu dương 1860-1923 là một vị quan thời nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == thân thế == đặng hữu dương sinh năm canh thân năm 1860 tại làng hành thiện huyện giao thuỷ nay là thôn hành thiện xã xuân hồng huyện xuân trường tỉnh nam định trong một gia đình có truyền thống nho học ông là con trưởng ông đặng hữu thới và là cháu đích tôn cử nhân giáo thụ phủ kinh môn hải dương đặng văn bính em ruột ông là đặng hữu nữu tức do cũng đỗ cử nhân làm tri huyện hiệp hoà bắc giang hồi nhỏ đặng hữu dương học cụ đồ đặng vũ diễn ở làng ông tỏ ra rất thông minh học giỏi ông mặt mũi sáng sủa trán cao mắt sáng khôi ngô == sự nghiệp == khoa thi hương năm kỷ mão niên hiệu tự đức 32 1879 đặng hữu dương đỗ cử nhân theo lời khuyên của vợ ông vào huế theo học ở quốc tử giám là trường lớn nhất nước thời đó có nhiều sách vở rất thuận lợi cho học tập khoa ất dậu 1885 đặng hữu dương thi hội trúng cách đã truyền lô đến khi thi đình ông đã được chấm đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân nhưng vì kinh thành có biến nên chưa kịp truyền lô do tôn thất thuyết và nguyễn văn tường rước vua rời kinh thành để tổ chức việc kháng pháp đến khoa kỷ sửu niên hiệu thành thái 1 1889 ông
[ "đặng", "hữu", "dương", "1860-1923", "là", "một", "vị", "quan", "thời", "nhà", "nguyễn", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "thân", "thế", "==", "đặng", "hữu", "dương", "sinh", "năm", "canh", "thân", "năm", "1860", "tại", "làng", "hành", "thiện", "huyện", "giao", "thuỷ", "nay", "là", "thôn", "hành", "thiện", "xã", "xuân", "hồng", "huyện", "xuân", "trường", "tỉnh", "nam", "định", "trong", "một", "gia", "đình", "có", "truyền", "thống", "nho", "học", "ông", "là", "con", "trưởng", "ông", "đặng", "hữu", "thới", "và", "là", "cháu", "đích", "tôn", "cử", "nhân", "giáo", "thụ", "phủ", "kinh", "môn", "hải", "dương", "đặng", "văn", "bính", "em", "ruột", "ông", "là", "đặng", "hữu", "nữu", "tức", "do", "cũng", "đỗ", "cử", "nhân", "làm", "tri", "huyện", "hiệp", "hoà", "bắc", "giang", "hồi", "nhỏ", "đặng", "hữu", "dương", "học", "cụ", "đồ", "đặng", "vũ", "diễn", "ở", "làng", "ông", "tỏ", "ra", "rất", "thông", "minh", "học", "giỏi", "ông", "mặt", "mũi", "sáng", "sủa", "trán", "cao", "mắt", "sáng", "khôi", "ngô", "==", "sự", "nghiệp", "==", "khoa", "thi", "hương", "năm", "kỷ", "mão", "niên", "hiệu", "tự", "đức", "32", "1879", "đặng", "hữu", "dương", "đỗ", "cử", "nhân", "theo", "lời", "khuyên", "của", "vợ", "ông", "vào", "huế", "theo", "học", "ở", "quốc", "tử", "giám", "là", "trường", "lớn", "nhất", "nước", "thời", "đó", "có", "nhiều", "sách", "vở", "rất", "thuận", "lợi", "cho", "học", "tập", "khoa", "ất", "dậu", "1885", "đặng", "hữu", "dương", "thi", "hội", "trúng", "cách", "đã", "truyền", "lô", "đến", "khi", "thi", "đình", "ông", "đã", "được", "chấm", "đỗ", "đệ", "tam", "giáp", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "nhưng", "vì", "kinh", "thành", "có", "biến", "nên", "chưa", "kịp", "truyền", "lô", "do", "tôn", "thất", "thuyết", "và", "nguyễn", "văn", "tường", "rước", "vua", "rời", "kinh", "thành", "để", "tổ", "chức", "việc", "kháng", "pháp", "đến", "khoa", "kỷ", "sửu", "niên", "hiệu", "thành", "thái", "1", "1889", "ông" ]
dụng ở trẻ em == dược lý == alirocumab hoạt động bằng cách ức chế protein pcsk9 pcsk9 liên kết với thụ thể lipoprotein mật độ thấp ldlr đưa cholesterol ra khỏi lưu thông và sự gắn kết đó dẫn đến thụ thể bị suy giảm và cholesterol ldl ít bị loại bỏ khỏi lưu thông ức chế pcsk9 ngăn chặn thụ thể bị suy thoái và thúc đẩy loại bỏ cholesterol ldl khỏi lưu thông sau khi tiêm alirocumab dưới da sự ức chế tối đa của pcsk9 miễn phí xảy ra trong vòng 4 đến 8 giờ và có thời gian bán hủy rõ rệt từ 17 đến 20 ngày sự ức chế phụ thuộc vào liều kháng thể được phân phối thông qua tuần hoàn và nó được loại bỏ ở nồng độ thấp bằng cách liên kết với mục tiêu của nó và ở nồng độ cao hơn thông qua con đường phân giải protein == hóa học == alirocumab là một kháng thể đơn dòng của người có kiểu hình igg1 nó được tạo thành từ hai chuỗi nặng của con người liên kết với nhau mỗi chuỗi liên kết với một chuỗi nhẹ của con người nó có trọng lượng phân tử xấp xỉ 146 kda nó được sản xuất bằng cách sử dụng các tế bào buồng trứng của chuột đồng trung quốc được thay thế bằng dna tái tổ hợp được nuôi trong bể == lịch sử == tầm quan trọng của pcsk9 như là một mục tiêu sinh học đối với khám phá thuốc đã
[ "dụng", "ở", "trẻ", "em", "==", "dược", "lý", "==", "alirocumab", "hoạt", "động", "bằng", "cách", "ức", "chế", "protein", "pcsk9", "pcsk9", "liên", "kết", "với", "thụ", "thể", "lipoprotein", "mật", "độ", "thấp", "ldlr", "đưa", "cholesterol", "ra", "khỏi", "lưu", "thông", "và", "sự", "gắn", "kết", "đó", "dẫn", "đến", "thụ", "thể", "bị", "suy", "giảm", "và", "cholesterol", "ldl", "ít", "bị", "loại", "bỏ", "khỏi", "lưu", "thông", "ức", "chế", "pcsk9", "ngăn", "chặn", "thụ", "thể", "bị", "suy", "thoái", "và", "thúc", "đẩy", "loại", "bỏ", "cholesterol", "ldl", "khỏi", "lưu", "thông", "sau", "khi", "tiêm", "alirocumab", "dưới", "da", "sự", "ức", "chế", "tối", "đa", "của", "pcsk9", "miễn", "phí", "xảy", "ra", "trong", "vòng", "4", "đến", "8", "giờ", "và", "có", "thời", "gian", "bán", "hủy", "rõ", "rệt", "từ", "17", "đến", "20", "ngày", "sự", "ức", "chế", "phụ", "thuộc", "vào", "liều", "kháng", "thể", "được", "phân", "phối", "thông", "qua", "tuần", "hoàn", "và", "nó", "được", "loại", "bỏ", "ở", "nồng", "độ", "thấp", "bằng", "cách", "liên", "kết", "với", "mục", "tiêu", "của", "nó", "và", "ở", "nồng", "độ", "cao", "hơn", "thông", "qua", "con", "đường", "phân", "giải", "protein", "==", "hóa", "học", "==", "alirocumab", "là", "một", "kháng", "thể", "đơn", "dòng", "của", "người", "có", "kiểu", "hình", "igg1", "nó", "được", "tạo", "thành", "từ", "hai", "chuỗi", "nặng", "của", "con", "người", "liên", "kết", "với", "nhau", "mỗi", "chuỗi", "liên", "kết", "với", "một", "chuỗi", "nhẹ", "của", "con", "người", "nó", "có", "trọng", "lượng", "phân", "tử", "xấp", "xỉ", "146", "kda", "nó", "được", "sản", "xuất", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "các", "tế", "bào", "buồng", "trứng", "của", "chuột", "đồng", "trung", "quốc", "được", "thay", "thế", "bằng", "dna", "tái", "tổ", "hợp", "được", "nuôi", "trong", "bể", "==", "lịch", "sử", "==", "tầm", "quan", "trọng", "của", "pcsk9", "như", "là", "một", "mục", "tiêu", "sinh", "học", "đối", "với", "khám", "phá", "thuốc", "đã" ]
schrankia sarothrura là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "schrankia", "sarothrura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
anodendron axillare là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "anodendron", "axillare", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
Dù là lễ hội có tính chất địa phương nhưng nó không chỉ lôi cuốn các bậc cao niên, thanh niên, nam, nữ trong xã tham gia nói chung mà nó còn thu hút nhiều đoàn nghệ thuật đến từ nhiều tỉnh, thành phố trong cả nước góp phần tưng bừng của lễ hội.
[ "Dù", "là", "lễ", "hội", "có", "tính", "chất", "địa", "phương", "nhưng", "nó", "không", "chỉ", "lôi", "cuốn", "các", "bậc", "cao", "niên,", "thanh", "niên,", "nam,", "nữ", "trong", "xã", "tham", "gia", "nói", "chung", "mà", "nó", "còn", "thu", "hút", "nhiều", "đoàn", "nghệ", "thuật", "đến", "từ", "nhiều", "tỉnh,", "thành", "phố", "trong", "cả", "nước", "góp", "phần", "tưng", "bừng", "của", "lễ", "hội." ]
bão gay có thể là bullet bão gay 1989 bullet bão gay 1992
[ "bão", "gay", "có", "thể", "là", "bullet", "bão", "gay", "1989", "bullet", "bão", "gay", "1992" ]
lophocolea alpina là một loài rêu trong họ lophocoleaceae loài này được steph mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "lophocolea", "alpina", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "steph", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
lưu bị trong các hồi sau để tâng bốc nhân vật quan vũ sự kiện lỗ túc hội đàm với quan vũ trước trận lại bị tác giả sửa thành nhân vật quan vũ một đao tới hội dễ dàng bắt nhân vật lỗ túc làm con tin coi thường như trẻ nít
[ "lưu", "bị", "trong", "các", "hồi", "sau", "để", "tâng", "bốc", "nhân", "vật", "quan", "vũ", "sự", "kiện", "lỗ", "túc", "hội", "đàm", "với", "quan", "vũ", "trước", "trận", "lại", "bị", "tác", "giả", "sửa", "thành", "nhân", "vật", "quan", "vũ", "một", "đao", "tới", "hội", "dễ", "dàng", "bắt", "nhân", "vật", "lỗ", "túc", "làm", "con", "tin", "coi", "thường", "như", "trẻ", "nít" ]
dân đảng trung quốc đã tận dụng số lượng lớn binh sĩ mình có được để áp dụng chiến thuật này trong cuộc nội chiến quốc-cộng cuối cùng do nhận được sự ủng hộ của dân chúng binh sĩ có kỷ luật tốt và tư tưởng chính trị vững chắc lại biết đúc kết kinh nghiệm để cải tiến chiến thuật này thêm nữa là quốc dân đảng trung quốc lại chịu nhiều thiệt hại trong chiến tranh trung-nhật lần 2 quân đảng cộng sản đã đẩy quốc dân đảng ra khỏi đại lục chiến thuật biển người của quân quốc dân đảng khá đơn giản không khác gì thời thế chiến 1 huy động quân đứng thành nhiều hàng ngang tạo thành nhiều làn sóng người các làn sóng này liên tục tràn lên nhiều khi không có ranh giới rõ ràng giữa các đợt làn sóng đầu tiên được trang bị súng các làn sóng sau thì không khi làn sóng đầu có vũ khí bị tiêu diệt thì những người sau nhặt súng và tiếp tục xung phong ưu điểm của chiến thuật này là tiết kiệm trang bị số lượng súng trên đầu quân có thể là một khẩu súng dùng cho ba đến bốn người lính hơn nữa nó tận dụng được lợi thế số lượng đông đảo của người trung quốc chiến thuật biển người của quân đội đảng cộng sản trung quốc thì được cải tiến tốt hơn nhiều chiến thuật đó không đơn giản là sử dụng quân số áp
[ "dân", "đảng", "trung", "quốc", "đã", "tận", "dụng", "số", "lượng", "lớn", "binh", "sĩ", "mình", "có", "được", "để", "áp", "dụng", "chiến", "thuật", "này", "trong", "cuộc", "nội", "chiến", "quốc-cộng", "cuối", "cùng", "do", "nhận", "được", "sự", "ủng", "hộ", "của", "dân", "chúng", "binh", "sĩ", "có", "kỷ", "luật", "tốt", "và", "tư", "tưởng", "chính", "trị", "vững", "chắc", "lại", "biết", "đúc", "kết", "kinh", "nghiệm", "để", "cải", "tiến", "chiến", "thuật", "này", "thêm", "nữa", "là", "quốc", "dân", "đảng", "trung", "quốc", "lại", "chịu", "nhiều", "thiệt", "hại", "trong", "chiến", "tranh", "trung-nhật", "lần", "2", "quân", "đảng", "cộng", "sản", "đã", "đẩy", "quốc", "dân", "đảng", "ra", "khỏi", "đại", "lục", "chiến", "thuật", "biển", "người", "của", "quân", "quốc", "dân", "đảng", "khá", "đơn", "giản", "không", "khác", "gì", "thời", "thế", "chiến", "1", "huy", "động", "quân", "đứng", "thành", "nhiều", "hàng", "ngang", "tạo", "thành", "nhiều", "làn", "sóng", "người", "các", "làn", "sóng", "này", "liên", "tục", "tràn", "lên", "nhiều", "khi", "không", "có", "ranh", "giới", "rõ", "ràng", "giữa", "các", "đợt", "làn", "sóng", "đầu", "tiên", "được", "trang", "bị", "súng", "các", "làn", "sóng", "sau", "thì", "không", "khi", "làn", "sóng", "đầu", "có", "vũ", "khí", "bị", "tiêu", "diệt", "thì", "những", "người", "sau", "nhặt", "súng", "và", "tiếp", "tục", "xung", "phong", "ưu", "điểm", "của", "chiến", "thuật", "này", "là", "tiết", "kiệm", "trang", "bị", "số", "lượng", "súng", "trên", "đầu", "quân", "có", "thể", "là", "một", "khẩu", "súng", "dùng", "cho", "ba", "đến", "bốn", "người", "lính", "hơn", "nữa", "nó", "tận", "dụng", "được", "lợi", "thế", "số", "lượng", "đông", "đảo", "của", "người", "trung", "quốc", "chiến", "thuật", "biển", "người", "của", "quân", "đội", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "thì", "được", "cải", "tiến", "tốt", "hơn", "nhiều", "chiến", "thuật", "đó", "không", "đơn", "giản", "là", "sử", "dụng", "quân", "số", "áp" ]
dinh thầy thím là một di tích tại xã tân tiến thị xã la gi tỉnh bình thuận == kiến trúc == dinh thầy thím có dạng kiến trúc như một ngôi đình làng bao gồm nhiều công trình như tam quan võ ca chính điện nhà thờ tiền hiền nhà thờ hậu hiền miếu ông hổ miếu thành hoàng phòng truyền thống v v… trên thanh xà cò của dinh còn dòng chữ hán khắc chìm kỷ mão niên thập nhị quạt nhị thập ngũ nhật kiến tạo có nghĩa là kiến tạo ngày 25 tháng 12 năm kỷ mão 1879 các công trình kiến trúc với nghệ thuật điêu khắc chạm trỗ và các trang trí nội thất của dinh thầy thím thể hiện rõ nét kiểu cách kiến trúc cung đình == truyền thuyết == theo truyền thuyết ngày xưa ở quảng nam có một đạo sĩ giàu lòng nhân ái võ thuật hơn người thường có những nghĩa cử cao đẹp được dân làng mến mộ vì bị nhà vua xét xử oan ức nên đạo sĩ cùng vợ phiêu bạt vào phương nam lánh nạn tam tân một vùng quê xa xôi và trù phú trở thành nơi dừng chân cuối cùng của vợ chồng đạo sĩ và cũng từ đây những truyền thuyết đức độ của vợ chồng đạo sĩ được lòng dân hết mực ca ngợi họ gọi vợ chồng đạo sĩ là thầy – thím ít khi nhắc về thân thế của mình nhưng người trong làng cũng hiểu đôi chút về quá khứ của
[ "dinh", "thầy", "thím", "là", "một", "di", "tích", "tại", "xã", "tân", "tiến", "thị", "xã", "la", "gi", "tỉnh", "bình", "thuận", "==", "kiến", "trúc", "==", "dinh", "thầy", "thím", "có", "dạng", "kiến", "trúc", "như", "một", "ngôi", "đình", "làng", "bao", "gồm", "nhiều", "công", "trình", "như", "tam", "quan", "võ", "ca", "chính", "điện", "nhà", "thờ", "tiền", "hiền", "nhà", "thờ", "hậu", "hiền", "miếu", "ông", "hổ", "miếu", "thành", "hoàng", "phòng", "truyền", "thống", "v", "v…", "trên", "thanh", "xà", "cò", "của", "dinh", "còn", "dòng", "chữ", "hán", "khắc", "chìm", "kỷ", "mão", "niên", "thập", "nhị", "quạt", "nhị", "thập", "ngũ", "nhật", "kiến", "tạo", "có", "nghĩa", "là", "kiến", "tạo", "ngày", "25", "tháng", "12", "năm", "kỷ", "mão", "1879", "các", "công", "trình", "kiến", "trúc", "với", "nghệ", "thuật", "điêu", "khắc", "chạm", "trỗ", "và", "các", "trang", "trí", "nội", "thất", "của", "dinh", "thầy", "thím", "thể", "hiện", "rõ", "nét", "kiểu", "cách", "kiến", "trúc", "cung", "đình", "==", "truyền", "thuyết", "==", "theo", "truyền", "thuyết", "ngày", "xưa", "ở", "quảng", "nam", "có", "một", "đạo", "sĩ", "giàu", "lòng", "nhân", "ái", "võ", "thuật", "hơn", "người", "thường", "có", "những", "nghĩa", "cử", "cao", "đẹp", "được", "dân", "làng", "mến", "mộ", "vì", "bị", "nhà", "vua", "xét", "xử", "oan", "ức", "nên", "đạo", "sĩ", "cùng", "vợ", "phiêu", "bạt", "vào", "phương", "nam", "lánh", "nạn", "tam", "tân", "một", "vùng", "quê", "xa", "xôi", "và", "trù", "phú", "trở", "thành", "nơi", "dừng", "chân", "cuối", "cùng", "của", "vợ", "chồng", "đạo", "sĩ", "và", "cũng", "từ", "đây", "những", "truyền", "thuyết", "đức", "độ", "của", "vợ", "chồng", "đạo", "sĩ", "được", "lòng", "dân", "hết", "mực", "ca", "ngợi", "họ", "gọi", "vợ", "chồng", "đạo", "sĩ", "là", "thầy", "–", "thím", "ít", "khi", "nhắc", "về", "thân", "thế", "của", "mình", "nhưng", "người", "trong", "làng", "cũng", "hiểu", "đôi", "chút", "về", "quá", "khứ", "của" ]
ourapteryx pallistrigaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ourapteryx", "pallistrigaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chikusichloa mutica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được keng mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "chikusichloa", "mutica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "keng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
giám mục tiên khởi tổng giáo phận sài gòn từ năm 1964 đến khi thành lập hội đồng giám mục việt nam nguyễn văn bình đảm trách chức chủ tịch hội đồng giám mục miền nam việt nam trong hội đồng giám mục việt nam nguyễn văn bình từng đảm trách vai trò phó chủ tịch trong ba nhiệm kỳ liên tiếp kéo dài từ năm 1980 đến năm 1989 nhà nước việt nam truy tặng cho ông huân chương đại đoàn kết dân tộc vì những cố gắng trong việc đưa công giáo vào khối đại đoàn kết toàn dân tên ông cũng được sử dụng làm tên gọi một con đường trung tâm thành phố hồ chí minh đối với các giáo dân ở trong nước tổng giám mục nguyễn văn bình được ghi nhận việc ông thể hiện tinh thần hòa nhập của kitô giáo hòa giải dân tộc yêu chuộng hòa bình và khuyến khích cách diễn tả đức tin công giáo phù hợp với truyền thống việt nam đường lối của ông được nhận định là góp phần trấn an giáo dân thúc đẩy họ tái hòa nhập xã hội và có sức ảnh hưởng đến đường lối chung của hội đồng giám mục việt nam là đồng hành cùng dân tộc tổng giám mục nguyễn văn bình được ghi nhận là nhân tố đóng vai trò hòa hợp và hòa giải dân tộc sau chiến tranh việt nam đối với những giáo dân rời khỏi việt nam sau năm 1975 ông là
[ "giám", "mục", "tiên", "khởi", "tổng", "giáo", "phận", "sài", "gòn", "từ", "năm", "1964", "đến", "khi", "thành", "lập", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "nguyễn", "văn", "bình", "đảm", "trách", "chức", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", "mục", "miền", "nam", "việt", "nam", "trong", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "nguyễn", "văn", "bình", "từng", "đảm", "trách", "vai", "trò", "phó", "chủ", "tịch", "trong", "ba", "nhiệm", "kỳ", "liên", "tiếp", "kéo", "dài", "từ", "năm", "1980", "đến", "năm", "1989", "nhà", "nước", "việt", "nam", "truy", "tặng", "cho", "ông", "huân", "chương", "đại", "đoàn", "kết", "dân", "tộc", "vì", "những", "cố", "gắng", "trong", "việc", "đưa", "công", "giáo", "vào", "khối", "đại", "đoàn", "kết", "toàn", "dân", "tên", "ông", "cũng", "được", "sử", "dụng", "làm", "tên", "gọi", "một", "con", "đường", "trung", "tâm", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "đối", "với", "các", "giáo", "dân", "ở", "trong", "nước", "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "bình", "được", "ghi", "nhận", "việc", "ông", "thể", "hiện", "tinh", "thần", "hòa", "nhập", "của", "kitô", "giáo", "hòa", "giải", "dân", "tộc", "yêu", "chuộng", "hòa", "bình", "và", "khuyến", "khích", "cách", "diễn", "tả", "đức", "tin", "công", "giáo", "phù", "hợp", "với", "truyền", "thống", "việt", "nam", "đường", "lối", "của", "ông", "được", "nhận", "định", "là", "góp", "phần", "trấn", "an", "giáo", "dân", "thúc", "đẩy", "họ", "tái", "hòa", "nhập", "xã", "hội", "và", "có", "sức", "ảnh", "hưởng", "đến", "đường", "lối", "chung", "của", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "là", "đồng", "hành", "cùng", "dân", "tộc", "tổng", "giám", "mục", "nguyễn", "văn", "bình", "được", "ghi", "nhận", "là", "nhân", "tố", "đóng", "vai", "trò", "hòa", "hợp", "và", "hòa", "giải", "dân", "tộc", "sau", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "đối", "với", "những", "giáo", "dân", "rời", "khỏi", "việt", "nam", "sau", "năm", "1975", "ông", "là" ]
năm 1941 nơi mà steve morrison khi đó còn là thiếu uý đóng quân jim morrison sinh ngày 8 tháng 12 năm 1943 tại melbourne florida khoảng 2 năm sau cuộc tấn công trân châu cảng sáu tháng sau clara morrison chuyển đến clearwater florida cùng với cậu con nhỏ để sống với bố mẹ chồng paul và caroline morrison trong khi chồng bà trở lại thái bình dương ngay trước thời kỳ diễn ra thế chiến thứ ii sau đó ông thăng cấp thành đô đốc và chỉ huy hạm đội của địa phương với con tàu đô đốc của mình là uss bon homme richard cva-31 trong vụ vịnh bắc bộ clara ở lại florida với con trai chồng bà không trở về thăm gia đình cho đến tận mùa hè năm 1946 gia đình morrison sau đó có thêm 1 bé gái anne robin sinh năm 1947 tại albuquerque new mexico và 1 bé trai andrew andy lee sinh năm 1948 tại los altos california jim đã sống nay đây mai đó vì sự di chuyển liên tục của cha mình từ washington tới california qua cả albuquerque rồi tới new mexico đến năm 1957 gia đình morrison đã chuyển nhà lần thứ chín tính nết thất thường của anh đã bộc lộ rất sớm qua những trò chơi quái lạ những câu đùa giỡn sự bê tha và qua qua cả những bức vẽ thái quá so với lứa tuổi đối với morrison một trong những sự kiện quan trọng nhất xảy ra trong cuộc
[ "năm", "1941", "nơi", "mà", "steve", "morrison", "khi", "đó", "còn", "là", "thiếu", "uý", "đóng", "quân", "jim", "morrison", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "12", "năm", "1943", "tại", "melbourne", "florida", "khoảng", "2", "năm", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "trân", "châu", "cảng", "sáu", "tháng", "sau", "clara", "morrison", "chuyển", "đến", "clearwater", "florida", "cùng", "với", "cậu", "con", "nhỏ", "để", "sống", "với", "bố", "mẹ", "chồng", "paul", "và", "caroline", "morrison", "trong", "khi", "chồng", "bà", "trở", "lại", "thái", "bình", "dương", "ngay", "trước", "thời", "kỳ", "diễn", "ra", "thế", "chiến", "thứ", "ii", "sau", "đó", "ông", "thăng", "cấp", "thành", "đô", "đốc", "và", "chỉ", "huy", "hạm", "đội", "của", "địa", "phương", "với", "con", "tàu", "đô", "đốc", "của", "mình", "là", "uss", "bon", "homme", "richard", "cva-31", "trong", "vụ", "vịnh", "bắc", "bộ", "clara", "ở", "lại", "florida", "với", "con", "trai", "chồng", "bà", "không", "trở", "về", "thăm", "gia", "đình", "cho", "đến", "tận", "mùa", "hè", "năm", "1946", "gia", "đình", "morrison", "sau", "đó", "có", "thêm", "1", "bé", "gái", "anne", "robin", "sinh", "năm", "1947", "tại", "albuquerque", "new", "mexico", "và", "1", "bé", "trai", "andrew", "andy", "lee", "sinh", "năm", "1948", "tại", "los", "altos", "california", "jim", "đã", "sống", "nay", "đây", "mai", "đó", "vì", "sự", "di", "chuyển", "liên", "tục", "của", "cha", "mình", "từ", "washington", "tới", "california", "qua", "cả", "albuquerque", "rồi", "tới", "new", "mexico", "đến", "năm", "1957", "gia", "đình", "morrison", "đã", "chuyển", "nhà", "lần", "thứ", "chín", "tính", "nết", "thất", "thường", "của", "anh", "đã", "bộc", "lộ", "rất", "sớm", "qua", "những", "trò", "chơi", "quái", "lạ", "những", "câu", "đùa", "giỡn", "sự", "bê", "tha", "và", "qua", "qua", "cả", "những", "bức", "vẽ", "thái", "quá", "so", "với", "lứa", "tuổi", "đối", "với", "morrison", "một", "trong", "những", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "nhất", "xảy", "ra", "trong", "cuộc" ]
symplocos nivea là một loài thực vật thuộc họ symplocaceae đây là loài đặc hữu của malaysia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet chua l s l 1998 symplocos nivea 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "symplocos", "nivea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "symplocaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "malaysia", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "chua", "l", "s", "l", "1998", "symplocos", "nivea", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
celada del camino là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 99 người
[ "celada", "del", "camino", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "burgos", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "99", "người" ]
paralamiodorcadion schmidi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paralamiodorcadion", "schmidi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xda developers gọi đơn giản là xda thường được cách điệu như xda-developers là một cộng đồng phát triển phần mềm điện thoại hơn 9 triệu thành viên toàn cầu bắt đầu từ tháng 1 năm 2003 nội dung chính chỉ xoay quanh android phát triển hệ điều hành và phần mềm cho android các thành viên còn nói về một vài hệ điều hành khác và chủ đề phát triển điện thoại == lịch sử == xda-developers com xda developers được tạo bởi nah6 crypto products bv hà lan ngày 10 tháng 1 năm 2010 xda-developers được mua bởi jb online media llc mỹ cái tên xda developers được bắt nguồn từ o xda được quảng cáo như pda với tính năng bổ sung == miêu tả == mục đích chính của trang web là thảo luận xử lý sự cố và phát triển cho android windows phone webos ubuntu touch firefox os và điện thoại tizen trang web còn cung cấp thông tin sử dụng chung về windows mobile và android nâng cấp rom hỗ trợ kỹ thuật q&a và đánh giá ứng dụng của thiết bị và phụ kiện tách biệt diễn đàn còn có nhiều sản phẩm sản xuất bởi sony htc samsung lg motorola và một số khác diễn đàn còn dành cho tablet và một số thiết bị khác == quyền sở hữu == joshua solan quản lý và sở hữu xda developers thông qua công ty jb online media llc jb online media llc nằm tại 1400 n providence blvd suite 303 media pa 19063 mỹ
[ "xda", "developers", "gọi", "đơn", "giản", "là", "xda", "thường", "được", "cách", "điệu", "như", "xda-developers", "là", "một", "cộng", "đồng", "phát", "triển", "phần", "mềm", "điện", "thoại", "hơn", "9", "triệu", "thành", "viên", "toàn", "cầu", "bắt", "đầu", "từ", "tháng", "1", "năm", "2003", "nội", "dung", "chính", "chỉ", "xoay", "quanh", "android", "phát", "triển", "hệ", "điều", "hành", "và", "phần", "mềm", "cho", "android", "các", "thành", "viên", "còn", "nói", "về", "một", "vài", "hệ", "điều", "hành", "khác", "và", "chủ", "đề", "phát", "triển", "điện", "thoại", "==", "lịch", "sử", "==", "xda-developers", "com", "xda", "developers", "được", "tạo", "bởi", "nah6", "crypto", "products", "bv", "hà", "lan", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2010", "xda-developers", "được", "mua", "bởi", "jb", "online", "media", "llc", "mỹ", "cái", "tên", "xda", "developers", "được", "bắt", "nguồn", "từ", "o", "xda", "được", "quảng", "cáo", "như", "pda", "với", "tính", "năng", "bổ", "sung", "==", "miêu", "tả", "==", "mục", "đích", "chính", "của", "trang", "web", "là", "thảo", "luận", "xử", "lý", "sự", "cố", "và", "phát", "triển", "cho", "android", "windows", "phone", "webos", "ubuntu", "touch", "firefox", "os", "và", "điện", "thoại", "tizen", "trang", "web", "còn", "cung", "cấp", "thông", "tin", "sử", "dụng", "chung", "về", "windows", "mobile", "và", "android", "nâng", "cấp", "rom", "hỗ", "trợ", "kỹ", "thuật", "q&a", "và", "đánh", "giá", "ứng", "dụng", "của", "thiết", "bị", "và", "phụ", "kiện", "tách", "biệt", "diễn", "đàn", "còn", "có", "nhiều", "sản", "phẩm", "sản", "xuất", "bởi", "sony", "htc", "samsung", "lg", "motorola", "và", "một", "số", "khác", "diễn", "đàn", "còn", "dành", "cho", "tablet", "và", "một", "số", "thiết", "bị", "khác", "==", "quyền", "sở", "hữu", "==", "joshua", "solan", "quản", "lý", "và", "sở", "hữu", "xda", "developers", "thông", "qua", "công", "ty", "jb", "online", "media", "llc", "jb", "online", "media", "llc", "nằm", "tại", "1400", "n", "providence", "blvd", "suite", "303", "media", "pa", "19063", "mỹ" ]
đã được đại hội đồng liên hiệp quốc thông qua trong phiên họp thứ 62 tại trụ sở liên hợp quốc tại thành phố new york vào ngày 13 tháng 9 năm 2007 nhưng chỉ đề cập đến diệt chủng hoặc bất kỳ hành vi bạo lực nào khác trong điều 7 tài liệu tham khảo duy nhất về diệt chủng trong tài liệu khái niệm diệt chủng và diệt chủng văn hóa đã bị loại bỏ trong phiên bản được đại hội đồng thông qua nhưng các điểm phụ được nêu ở trên từ bản dự thảo đã được giữ lại với cách diễn đạt hơi mở rộng trong điều 8 nói về quyền không phải chịu sự đồng hóa bắt buộc
[ "đã", "được", "đại", "hội", "đồng", "liên", "hiệp", "quốc", "thông", "qua", "trong", "phiên", "họp", "thứ", "62", "tại", "trụ", "sở", "liên", "hợp", "quốc", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "vào", "ngày", "13", "tháng", "9", "năm", "2007", "nhưng", "chỉ", "đề", "cập", "đến", "diệt", "chủng", "hoặc", "bất", "kỳ", "hành", "vi", "bạo", "lực", "nào", "khác", "trong", "điều", "7", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "duy", "nhất", "về", "diệt", "chủng", "trong", "tài", "liệu", "khái", "niệm", "diệt", "chủng", "và", "diệt", "chủng", "văn", "hóa", "đã", "bị", "loại", "bỏ", "trong", "phiên", "bản", "được", "đại", "hội", "đồng", "thông", "qua", "nhưng", "các", "điểm", "phụ", "được", "nêu", "ở", "trên", "từ", "bản", "dự", "thảo", "đã", "được", "giữ", "lại", "với", "cách", "diễn", "đạt", "hơi", "mở", "rộng", "trong", "điều", "8", "nói", "về", "quyền", "không", "phải", "chịu", "sự", "đồng", "hóa", "bắt", "buộc" ]
ước tính khoảng hơn 500 chiếc do mục đích thiết kế khác nhau mig-21 là tiêm kích hạng nhẹ tầm ngắn trong khi f-4 là máy bay tiêm kích hạng nặng tầm xa mig-21 và f-4 có những ưu nhược điểm khi so sánh với nhau bullet về trang bị mig-21 là tiêm kích đánh chặn tầm ngắn nên sức mạnh và tải trọng vũ khí không được chú trọng như f-4 thay vào đó mig-21 tập trung vào khả năng cơ động linh hoạt vì vậy mig-21 có kích thước và tầm bay nhỏ hơn đáng kể so với f-4 tải trọng vũ khí thấp hơn 2000 kg so với 8500 kg và radar cũng kém hơn vũ khí của mig-21 cũng ít hơn so với f-4 gồm 2 về sau tăng lên 4 tên lửa không đối không tầm trung r-3s tự dẫn bằng tia hồng ngoại và các loại pháo 23 30mm một số phiên bản thì không có pháo trong khi f-4 trang bị tới 8 tên lửa cự ly ngắm bắn bằng radar của mig-21 nhỏ không quá 10–12 km đối với mục tiêu là tiêm kích so với 30–40 km của f-4 dấu hiệu mục tiêu trên màn hình trong buồng lái khó nhìn tầm quan sát từ buồng lái không đủ tuy nhiên f-4 cũng có điểm yếu radar trên f-4 của mỹ dù có cự ly phát hiện và bao quát lớn nhưng chống nhiễu địa vật tương đối kém mặt khác tên lửa đối không tầm trung của f-4 aim-7 sparrow
[ "ước", "tính", "khoảng", "hơn", "500", "chiếc", "do", "mục", "đích", "thiết", "kế", "khác", "nhau", "mig-21", "là", "tiêm", "kích", "hạng", "nhẹ", "tầm", "ngắn", "trong", "khi", "f-4", "là", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "hạng", "nặng", "tầm", "xa", "mig-21", "và", "f-4", "có", "những", "ưu", "nhược", "điểm", "khi", "so", "sánh", "với", "nhau", "bullet", "về", "trang", "bị", "mig-21", "là", "tiêm", "kích", "đánh", "chặn", "tầm", "ngắn", "nên", "sức", "mạnh", "và", "tải", "trọng", "vũ", "khí", "không", "được", "chú", "trọng", "như", "f-4", "thay", "vào", "đó", "mig-21", "tập", "trung", "vào", "khả", "năng", "cơ", "động", "linh", "hoạt", "vì", "vậy", "mig-21", "có", "kích", "thước", "và", "tầm", "bay", "nhỏ", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "f-4", "tải", "trọng", "vũ", "khí", "thấp", "hơn", "2000", "kg", "so", "với", "8500", "kg", "và", "radar", "cũng", "kém", "hơn", "vũ", "khí", "của", "mig-21", "cũng", "ít", "hơn", "so", "với", "f-4", "gồm", "2", "về", "sau", "tăng", "lên", "4", "tên", "lửa", "không", "đối", "không", "tầm", "trung", "r-3s", "tự", "dẫn", "bằng", "tia", "hồng", "ngoại", "và", "các", "loại", "pháo", "23", "30mm", "một", "số", "phiên", "bản", "thì", "không", "có", "pháo", "trong", "khi", "f-4", "trang", "bị", "tới", "8", "tên", "lửa", "cự", "ly", "ngắm", "bắn", "bằng", "radar", "của", "mig-21", "nhỏ", "không", "quá", "10–12", "km", "đối", "với", "mục", "tiêu", "là", "tiêm", "kích", "so", "với", "30–40", "km", "của", "f-4", "dấu", "hiệu", "mục", "tiêu", "trên", "màn", "hình", "trong", "buồng", "lái", "khó", "nhìn", "tầm", "quan", "sát", "từ", "buồng", "lái", "không", "đủ", "tuy", "nhiên", "f-4", "cũng", "có", "điểm", "yếu", "radar", "trên", "f-4", "của", "mỹ", "dù", "có", "cự", "ly", "phát", "hiện", "và", "bao", "quát", "lớn", "nhưng", "chống", "nhiễu", "địa", "vật", "tương", "đối", "kém", "mặt", "khác", "tên", "lửa", "đối", "không", "tầm", "trung", "của", "f-4", "aim-7", "sparrow" ]
indosinia involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được gagnep j e vidal mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "indosinia", "involucrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "gagnep", "j", "e", "vidal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
tây hạ ước tính có 22 châu thời kỳ này là lần cuối bản đồ tây hạ ở trong trạng thái ổn định về phân chia hành chính nhìn chung tây hạ thi hành hai cấp châu phủ và huyện lập phủ ở một số châu trọng điểm ngoài ra còn phân tả hữu sương 12 giám quân ty là khu quân quản từ 5 châu trước khi kiến quốc tây hạ sau khi chiếm lĩnh khu vực hà sáo và hà tây tẩu lang vào thời hạ sùng tông-hạ nhân tông có 22 châu 9 châu hà nam nam hoàng hà 9 châu hà tây tây hoàng hà ngoại hi hà-tần hà có 4 châu châu có số huyện không nhiều một bộ phận chỉ có pháo đài và thành trấn quy mô không bằng một châu của tống mục đích của châu chỉ là để khuếch đại thanh thế an trí thân tín để khống chế chặt chẽ các châu được thăng thành phú có hưng châu hưng khánh phủ trung hưng phủ và linh châu tây bình phủ ở hà sáo lương châu tây lương phủ và cam châu tuyên hóa phủ ở hà tây tẩu lang hạ châu linh châu và hưng châu nối tiếp nhau làm thủ đô của chính quyền đảng hạng trước khi lập quốc có địa vị hết sức quan trọng lương châu ở giữa hà tây tẩu lang và hà sáo có vị trí địa lý quan trọng ở cam châu đặt ra tuyên hóa phủ nhằm phục
[ "tây", "hạ", "ước", "tính", "có", "22", "châu", "thời", "kỳ", "này", "là", "lần", "cuối", "bản", "đồ", "tây", "hạ", "ở", "trong", "trạng", "thái", "ổn", "định", "về", "phân", "chia", "hành", "chính", "nhìn", "chung", "tây", "hạ", "thi", "hành", "hai", "cấp", "châu", "phủ", "và", "huyện", "lập", "phủ", "ở", "một", "số", "châu", "trọng", "điểm", "ngoài", "ra", "còn", "phân", "tả", "hữu", "sương", "12", "giám", "quân", "ty", "là", "khu", "quân", "quản", "từ", "5", "châu", "trước", "khi", "kiến", "quốc", "tây", "hạ", "sau", "khi", "chiếm", "lĩnh", "khu", "vực", "hà", "sáo", "và", "hà", "tây", "tẩu", "lang", "vào", "thời", "hạ", "sùng", "tông-hạ", "nhân", "tông", "có", "22", "châu", "9", "châu", "hà", "nam", "nam", "hoàng", "hà", "9", "châu", "hà", "tây", "tây", "hoàng", "hà", "ngoại", "hi", "hà-tần", "hà", "có", "4", "châu", "châu", "có", "số", "huyện", "không", "nhiều", "một", "bộ", "phận", "chỉ", "có", "pháo", "đài", "và", "thành", "trấn", "quy", "mô", "không", "bằng", "một", "châu", "của", "tống", "mục", "đích", "của", "châu", "chỉ", "là", "để", "khuếch", "đại", "thanh", "thế", "an", "trí", "thân", "tín", "để", "khống", "chế", "chặt", "chẽ", "các", "châu", "được", "thăng", "thành", "phú", "có", "hưng", "châu", "hưng", "khánh", "phủ", "trung", "hưng", "phủ", "và", "linh", "châu", "tây", "bình", "phủ", "ở", "hà", "sáo", "lương", "châu", "tây", "lương", "phủ", "và", "cam", "châu", "tuyên", "hóa", "phủ", "ở", "hà", "tây", "tẩu", "lang", "hạ", "châu", "linh", "châu", "và", "hưng", "châu", "nối", "tiếp", "nhau", "làm", "thủ", "đô", "của", "chính", "quyền", "đảng", "hạng", "trước", "khi", "lập", "quốc", "có", "địa", "vị", "hết", "sức", "quan", "trọng", "lương", "châu", "ở", "giữa", "hà", "tây", "tẩu", "lang", "và", "hà", "sáo", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "quan", "trọng", "ở", "cam", "châu", "đặt", "ra", "tuyên", "hóa", "phủ", "nhằm", "phục" ]
ký với liên xô một hiệp định chung giữa bộ tham mưu quân đội hai nước để cùng nhau chống nước đức quốc xã trong các năm 1936–1937 liên xô đã giúp đỡ những người cộng hòa tây ban nha chống lại chế độ franco được adolf hitler bảo trợ nhưng lại không được anh pháp ủng hộ tích cực ngược lại từ tháng 11 năm 1937 họ đã mở nhiều cuộc hội đàm với các thủ lĩnh đức quốc xã tại obersanzberg tham dự các vòng hội đàm còn có cả huân tước anh halifax các bộ trưởng của chính phủ pháp họ cho rằng chế độ của hitler đã trở thành thành trì chống chủ nghĩa bolshevik và đã đến lúc có thể tiến hành cuộc thập tự chinh mới về phương đông thái độ không dứt khoát của anh và pháp vô hình trung đã động viên hitler mạnh dạn ra tay ngày 1 tháng 3 năm 1938 nước đức quốc xã thôn tính cộng hòa áo mà không cần nổ một phát súng trong khi bộ trưởng dân ủy ngoại giao liên xô tuyên bố lên án cuộc xâm lược này thì thủ tướng anh neville chamberlain lại nói chúng ta phải tránh bị mắc lừa và chúng ta cũng không để cho các nước nhỏ có ảo tưởng về sự giúp đỡ của hội quốc liên có thể dành cho họ để chống lại sự xâm lược thái độ đó càng khuyến khích hitler lấn tới tháng 8 năm 1938 quân đội đức
[ "ký", "với", "liên", "xô", "một", "hiệp", "định", "chung", "giữa", "bộ", "tham", "mưu", "quân", "đội", "hai", "nước", "để", "cùng", "nhau", "chống", "nước", "đức", "quốc", "xã", "trong", "các", "năm", "1936–1937", "liên", "xô", "đã", "giúp", "đỡ", "những", "người", "cộng", "hòa", "tây", "ban", "nha", "chống", "lại", "chế", "độ", "franco", "được", "adolf", "hitler", "bảo", "trợ", "nhưng", "lại", "không", "được", "anh", "pháp", "ủng", "hộ", "tích", "cực", "ngược", "lại", "từ", "tháng", "11", "năm", "1937", "họ", "đã", "mở", "nhiều", "cuộc", "hội", "đàm", "với", "các", "thủ", "lĩnh", "đức", "quốc", "xã", "tại", "obersanzberg", "tham", "dự", "các", "vòng", "hội", "đàm", "còn", "có", "cả", "huân", "tước", "anh", "halifax", "các", "bộ", "trưởng", "của", "chính", "phủ", "pháp", "họ", "cho", "rằng", "chế", "độ", "của", "hitler", "đã", "trở", "thành", "thành", "trì", "chống", "chủ", "nghĩa", "bolshevik", "và", "đã", "đến", "lúc", "có", "thể", "tiến", "hành", "cuộc", "thập", "tự", "chinh", "mới", "về", "phương", "đông", "thái", "độ", "không", "dứt", "khoát", "của", "anh", "và", "pháp", "vô", "hình", "trung", "đã", "động", "viên", "hitler", "mạnh", "dạn", "ra", "tay", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1938", "nước", "đức", "quốc", "xã", "thôn", "tính", "cộng", "hòa", "áo", "mà", "không", "cần", "nổ", "một", "phát", "súng", "trong", "khi", "bộ", "trưởng", "dân", "ủy", "ngoại", "giao", "liên", "xô", "tuyên", "bố", "lên", "án", "cuộc", "xâm", "lược", "này", "thì", "thủ", "tướng", "anh", "neville", "chamberlain", "lại", "nói", "chúng", "ta", "phải", "tránh", "bị", "mắc", "lừa", "và", "chúng", "ta", "cũng", "không", "để", "cho", "các", "nước", "nhỏ", "có", "ảo", "tưởng", "về", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "hội", "quốc", "liên", "có", "thể", "dành", "cho", "họ", "để", "chống", "lại", "sự", "xâm", "lược", "thái", "độ", "đó", "càng", "khuyến", "khích", "hitler", "lấn", "tới", "tháng", "8", "năm", "1938", "quân", "đội", "đức" ]
uss eugene e elmore de-686 uss eugene e elmore de-686 là một tàu hộ tống khu trục lớp rudderow từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên thiếu tá hải quân eugene evans elmore 1900-1942 người từng phục vụ cùng tàu tuần dương hạng nặng và đã tử trận vào ngày 9 tháng 8 1942 khi quincy bị đánh chìm trong trận chiến đảo savo nó đã phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc xuất biên chế năm 1946 rồi cuối cùng bị bán để tháo dỡ vào năm 1969 eugene e elmore được tặng thưởng bốn ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == thiết kế và chế tạo == lớp rudderow có thiết kế hầu như tương tự với lớp buckley trước đó vì giữ lại kiểu động cơ turbine-điện general electric cung cấp điện năng cho mô-tơ điện để dẫn động hai trục chân vịt lớp này còn được gọi là kiểu tev do hệ thống động lực turbo-electric và cỡ pháo 5-inch v dàn pháo chính được nâng cấp lên hai khẩu pháo 38 cal trên hai tháp pháo nòng đơn được phân bố một phía trước mũi và một phía sau tàu hỏa lực phòng không được nâng lên hai khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và mười pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống
[ "uss", "eugene", "e", "elmore", "de-686", "uss", "eugene", "e", "elmore", "de-686", "là", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "lớp", "rudderow", "từng", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "duy", "nhất", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "được", "đặt", "cái", "tên", "này", "theo", "tên", "thiếu", "tá", "hải", "quân", "eugene", "evans", "elmore", "1900-1942", "người", "từng", "phục", "vụ", "cùng", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "và", "đã", "tử", "trận", "vào", "ngày", "9", "tháng", "8", "1942", "khi", "quincy", "bị", "đánh", "chìm", "trong", "trận", "chiến", "đảo", "savo", "nó", "đã", "phục", "vụ", "cho", "đến", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "xuất", "biên", "chế", "năm", "1946", "rồi", "cuối", "cùng", "bị", "bán", "để", "tháo", "dỡ", "vào", "năm", "1969", "eugene", "e", "elmore", "được", "tặng", "thưởng", "bốn", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "lớp", "rudderow", "có", "thiết", "kế", "hầu", "như", "tương", "tự", "với", "lớp", "buckley", "trước", "đó", "vì", "giữ", "lại", "kiểu", "động", "cơ", "turbine-điện", "general", "electric", "cung", "cấp", "điện", "năng", "cho", "mô-tơ", "điện", "để", "dẫn", "động", "hai", "trục", "chân", "vịt", "lớp", "này", "còn", "được", "gọi", "là", "kiểu", "tev", "do", "hệ", "thống", "động", "lực", "turbo-electric", "và", "cỡ", "pháo", "5-inch", "v", "dàn", "pháo", "chính", "được", "nâng", "cấp", "lên", "hai", "khẩu", "pháo", "38", "cal", "trên", "hai", "tháp", "pháo", "nòng", "đơn", "được", "phân", "bố", "một", "phía", "trước", "mũi", "và", "một", "phía", "sau", "tàu", "hỏa", "lực", "phòng", "không", "được", "nâng", "lên", "hai", "khẩu", "đội", "pháo", "phòng", "không", "bofors", "40", "mm", "nòng", "đôi", "và", "mười", "pháo", "phòng", "không", "oerlikon", "20", "mm", "vũ", "khí", "chống" ]
cyperus steadii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "cyperus", "steadii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "kük", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
Đầu năm 1126, triều Kim của người Nữ Chân đã cho quân vượt Hoàng Hà, tiến sát tới Biện Kinh. Quá hoảng sợ, Tống Huy Tông đã thoái vị ngày 18 tháng 1 năm 1126 để nhường ngôi cho kỳ tử Triệu Hoàn, tức Tống Khâm Tông. Quân Kim sau đó bỏ việc bao vây Khai Phong và quay trở về phương Bắc song Tống đã buộc phải ký hòa ước với nhà Kim. Tuy nhiên, vài tháng sau, vào tháng 9 năm 1126, quân Kim lại quay trở lại phương Nam một lần nữa. Quân Kim cuối cùng đã vào được Biện Kinh vào ngày 9 tháng 1 năm 1127 và tiến hành các vụ cướp bóc, hãm hiếp, thảm sát trong nhiều ngày liền. Trong sự kiện Tĩnh Khang, quân Kim đã bắt Huy Tông, Khâm Tông, các tôn thất và bá quan của triều Tống. Bắc Tống diệt vong, song hoàng tử Triệu Cấu đã kịp chạy trốn về miền Nam, và thành lập triều đại Nam Tống. Năm 1129, Kim Thái Tông hạ lệnh cho Tông Phụ và Ngột Truật mang quân đánh triều Nam Tống mới hình thành. Quân Kim vượt Hoàng Hà rồi chia làm hai nhánh, Ngột Truật lĩnh 10 vạn quân đánh phủ Khai Đức (nay thuộc huyện Bộc Dương) nhưng bị thiếu lương nên ông mang quân quay lại đánh Bộc châu. Ngột Truật cử tướng tiên phong Ô Lâm Đáp Thái (乌林答大) tiến lên trước, đại phá 20 vạn quân Tống của Vương Thiện. Hạ được Bộc châu, Ngột Truật thừa thắng chiếm luôn 5 huyện lân cận. Sau đó, Ngột Truật mang quân quay lại đánh Khai Đức. Khi Ngột Truật dẫn quân Kim tiến đến Quy Đức (nay thuộc Thương Khâu), đã cho lính áp sát thành, đặt hỏa pháo ngay trên bờ hào, quân Tống trong thành sợ hãi xin hàng. Cuối cùng, Kim và Tống lấy Hoài Hà làm ranh giới, triều Tống phải cống nạp hằng năm cho Kim. Trong thời gian này, do được hưởng trạng thái hòa bình lâu dài cùng sự thịnh vượng về kinh tế-văn hóa, vùng Giang Nam đã thay thế Trung Nguyên để trở thành trung tâm kinh tế-văn hóa của Trung Quốc. Thời thuộc Kim, Hà Nam về mặt hành chính được phân thành Nam Kinh lộ và Hà Đông Nam lộ, Kinh Triệu phủ lộ, Đại Danh phủ lộ, Hà Bắc Đông lộ, còn về mặt kinh tế là một trong các khu vực kinh tế phát triển nhất nước. Biện Kinh đóng vai trò là "Nam Kinh" của triều Kim từ năm 1157 (nguồn khác nói là từ năm 1161) và được xây dựng lại trong thời gian này. Năm 1214, sau khi Mông-Kim hòa nghị thành công, Kim Tuyên Tông đã thiên đô đến Biện Kinh. Sau dó, Kim tiến hành chiến tranh chống Nam Tống kéo dài từ năm 1217 tới đầu năm 1224. Kim bị tiêu diệt vào năm 1234 trước sự tấn công của liên quân Mông Cổ-Nam Tống.
[ "Đầu", "năm", "1126,", "triều", "Kim", "của", "người", "Nữ", "Chân", "đã", "cho", "quân", "vượt", "Hoàng", "Hà,", "tiến", "sát", "tới", "Biện", "Kinh.", "Quá", "hoảng", "sợ,", "Tống", "Huy", "Tông", "đã", "thoái", "vị", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "1126", "để", "nhường", "ngôi", "cho", "kỳ", "tử", "Triệu", "Hoàn,", "tức", "Tống", "Khâm", "Tông.", "Quân", "Kim", "sau", "đó", "bỏ", "việc", "bao", "vây", "Khai", "Phong", "và", "quay", "trở", "về", "phương", "Bắc", "song", "Tống", "đã", "buộc", "phải", "ký", "hòa", "ước", "với", "nhà", "Kim.", "Tuy", "nhiên,", "vài", "tháng", "sau,", "vào", "tháng", "9", "năm", "1126,", "quân", "Kim", "lại", "quay", "trở", "lại", "phương", "Nam", "một", "lần", "nữa.", "Quân", "Kim", "cuối", "cùng", "đã", "vào", "được", "Biện", "Kinh", "vào", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "1127", "và", "tiến", "hành", "các", "vụ", "cướp", "bóc,", "hãm", "hiếp,", "thảm", "sát", "trong", "nhiều", "ngày", "liền.", "Trong", "sự", "kiện", "Tĩnh", "Khang,", "quân", "Kim", "đã", "bắt", "Huy", "Tông,", "Khâm", "Tông,", "các", "tôn", "thất", "và", "bá", "quan", "của", "triều", "Tống.", "Bắc", "Tống", "diệt", "vong,", "song", "hoàng", "tử", "Triệu", "Cấu", "đã", "kịp", "chạy", "trốn", "về", "miền", "Nam,", "và", "thành", "lập", "triều", "đại", "Nam", "Tống.", "Năm", "1129,", "Kim", "Thái", "Tông", "hạ", "lệnh", "cho", "Tông", "Phụ", "và", "Ngột", "Truật", "mang", "quân", "đánh", "triều", "Nam", "Tống", "mới", "hình", "thành.", "Quân", "Kim", "vượt", "Hoàng", "Hà", "rồi", "chia", "làm", "hai", "nhánh,", "Ngột", "Truật", "lĩnh", "10", "vạn", "quân", "đánh", "phủ", "Khai", "Đức", "(nay", "thuộc", "huyện", "Bộc", "Dương)", "nhưng", "bị", "thiếu", "lương", "nên", "ông", "mang", "quân", "quay", "lại", "đánh", "Bộc", "châu.", "Ngột", "Truật", "cử", "tướng", "tiên", "phong", "Ô", "Lâm", "Đáp", "Thái", "(乌林答大)", "tiến", "lên", "trước,", "đại", "phá", "20", "vạn", "quân", "Tống", "của", "Vương", "Thiện.", "Hạ", "được", "Bộc", "châu,", "Ngột", "Truật", "thừa", "thắng", "chiếm", "luôn", "5", "huyện", "lân", "cận.", "Sau", "đó,", "Ngột", "Truật", "mang", "quân", "quay", "lại", "đánh", "Khai", "Đức.", "Khi", "Ngột", "Truật", "dẫn", "quân", "Kim", "tiến", "đến", "Quy", "Đức", "(nay", "thuộc", "Thương", "Khâu),", "đã", "cho", "lính", "áp", "sát", "thành,", "đặt", "hỏa", "pháo", "ngay", "trên", "bờ", "hào,", "quân", "Tống", "trong", "thành", "sợ", "hãi", "xin", "hàng.", "Cuối", "cùng,", "Kim", "và", "Tống", "lấy", "Hoài", "Hà", "làm", "ranh", "giới,", "triều", "Tống", "phải", "cống", "nạp", "hằng", "năm", "cho", "Kim.", "Trong", "thời", "gian", "này,", "do", "được", "hưởng", "trạng", "thái", "hòa", "bình", "lâu", "dài", "cùng", "sự", "thịnh", "vượng", "về", "kinh", "tế-văn", "hóa,", "vùng", "Giang", "Nam", "đã", "thay", "thế", "Trung", "Nguyên", "để", "trở", "thành", "trung", "tâm", "kinh", "tế-văn", "hóa", "của", "Trung", "Quốc.", "Thời", "thuộc", "Kim,", "Hà", "Nam", "về", "mặt", "hành", "chính", "được", "phân", "thành", "Nam", "Kinh", "lộ", "và", "Hà", "Đông", "Nam", "lộ,", "Kinh", "Triệu", "phủ", "lộ,", "Đại", "Danh", "phủ", "lộ,", "Hà", "Bắc", "Đông", "lộ,", "còn", "về", "mặt", "kinh", "tế", "là", "một", "trong", "các", "khu", "vực", "kinh", "tế", "phát", "triển", "nhất", "nước.", "Biện", "Kinh", "đóng", "vai", "trò", "là", "\"Nam", "Kinh\"", "của", "triều", "Kim", "từ", "năm", "1157", "(nguồn", "khác", "nói", "là", "từ", "năm", "1161)", "và", "được", "xây", "dựng", "lại", "trong", "thời", "gian", "này.", "Năm", "1214,", "sau", "khi", "Mông-Kim", "hòa", "nghị", "thành", "công,", "Kim", "Tuyên", "Tông", "đã", "thiên", "đô", "đến", "Biện", "Kinh.", "Sau", "dó,", "Kim", "tiến", "hành", "chiến", "tranh", "chống", "Nam", "Tống", "kéo", "dài", "từ", "năm", "1217", "tới", "đầu", "năm", "1224.", "Kim", "bị", "tiêu", "diệt", "vào", "năm", "1234", "trước", "sự", "tấn", "công", "của", "liên", "quân", "Mông", "Cổ-Nam", "Tống." ]
scopula laresaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "laresaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
uapaca macrostipulata là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "uapaca", "macrostipulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "de", "wild", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
bạn là hoàng giáp phạm văn nghị làm đốc học tỉnh nam định quan chánh ngũ phẩm để ông nghị mộ nghĩa quân vào nam chống pháp tháng 3 âm lịch năm 1860 thấy việc triều đình nhà nguyễn nghị hòa với quân pháp khi mất 3 tỉnh miền đông nam kỳ gia định biên hòa định tường ông đã cùng các viên giáo thụ giáo huấn tri phủ tri huyện ở nam định làm mật tấu lên vua tự đức hết sức nói việc nghị hòa là hỏng tự đức thấy thế liền hỏi cơ mật đại thần trương đăng quế rằng lời bàn của công chúng sôi nổi như thế thì làm thế nào trương đăng quế bàn rằng mối lo về nước ngoài từ đời xưa vẫn có một chữ hòa dẫu đời xưa đã từng có làm nhưng đều là sự quyền nghi một thời gian không phải là đạo thông thường nay tây dương khẩn khoản xin hòa nay đánh nó thì chưa thể đánh nổi đuổi nó thì cơ cũng chưa tiện nhân họ xin hòa chước lượng mà tòng quyền mà còn nói nhiều cho rờm ư === hoạt động ở sơn tây === đầu năm 1861 tự đức điều ông lên sơn tây làm đốc học và tổ chức kỳ thi hương ở tỉnh này ông làm quan đề điệu chủ khảo kỳ thi hương này những năm tháng này ở hai đầu đất nước việt nam đều có giặc giã nam kỳ là người pháp xâm chiếm các tỉnh
[ "bạn", "là", "hoàng", "giáp", "phạm", "văn", "nghị", "làm", "đốc", "học", "tỉnh", "nam", "định", "quan", "chánh", "ngũ", "phẩm", "để", "ông", "nghị", "mộ", "nghĩa", "quân", "vào", "nam", "chống", "pháp", "tháng", "3", "âm", "lịch", "năm", "1860", "thấy", "việc", "triều", "đình", "nhà", "nguyễn", "nghị", "hòa", "với", "quân", "pháp", "khi", "mất", "3", "tỉnh", "miền", "đông", "nam", "kỳ", "gia", "định", "biên", "hòa", "định", "tường", "ông", "đã", "cùng", "các", "viên", "giáo", "thụ", "giáo", "huấn", "tri", "phủ", "tri", "huyện", "ở", "nam", "định", "làm", "mật", "tấu", "lên", "vua", "tự", "đức", "hết", "sức", "nói", "việc", "nghị", "hòa", "là", "hỏng", "tự", "đức", "thấy", "thế", "liền", "hỏi", "cơ", "mật", "đại", "thần", "trương", "đăng", "quế", "rằng", "lời", "bàn", "của", "công", "chúng", "sôi", "nổi", "như", "thế", "thì", "làm", "thế", "nào", "trương", "đăng", "quế", "bàn", "rằng", "mối", "lo", "về", "nước", "ngoài", "từ", "đời", "xưa", "vẫn", "có", "một", "chữ", "hòa", "dẫu", "đời", "xưa", "đã", "từng", "có", "làm", "nhưng", "đều", "là", "sự", "quyền", "nghi", "một", "thời", "gian", "không", "phải", "là", "đạo", "thông", "thường", "nay", "tây", "dương", "khẩn", "khoản", "xin", "hòa", "nay", "đánh", "nó", "thì", "chưa", "thể", "đánh", "nổi", "đuổi", "nó", "thì", "cơ", "cũng", "chưa", "tiện", "nhân", "họ", "xin", "hòa", "chước", "lượng", "mà", "tòng", "quyền", "mà", "còn", "nói", "nhiều", "cho", "rờm", "ư", "===", "hoạt", "động", "ở", "sơn", "tây", "===", "đầu", "năm", "1861", "tự", "đức", "điều", "ông", "lên", "sơn", "tây", "làm", "đốc", "học", "và", "tổ", "chức", "kỳ", "thi", "hương", "ở", "tỉnh", "này", "ông", "làm", "quan", "đề", "điệu", "chủ", "khảo", "kỳ", "thi", "hương", "này", "những", "năm", "tháng", "này", "ở", "hai", "đầu", "đất", "nước", "việt", "nam", "đều", "có", "giặc", "giã", "nam", "kỳ", "là", "người", "pháp", "xâm", "chiếm", "các", "tỉnh" ]
ratne huyện huyện ratne chuyển tự ratnes’kyi raion là một huyện của tỉnh volyn thuộc ukraina huyện ratne có diện tích 1437 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 52555 người với mật độ 37 người km2 trung tâm huyện nằm ở ratne
[ "ratne", "huyện", "huyện", "ratne", "chuyển", "tự", "ratnes’kyi", "raion", "là", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "volyn", "thuộc", "ukraina", "huyện", "ratne", "có", "diện", "tích", "1437", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "5", "tháng", "12", "năm", "2001", "là", "52555", "người", "với", "mật", "độ", "37", "người", "km2", "trung", "tâm", "huyện", "nằm", "ở", "ratne" ]
xảy ra trên một số quỹ hoặc trong một quỹ lớn có đòn bẩy cao === tính minh bạch === như các tổ chức tư nhân quy định nhẹ các quỹ phòng hộ không có nghĩa vụ công bố các hoạt động của họ cho các bên thứ ba điều này trái ngược với một quỹ tương hỗ hoặc tín thác đơn vị bị pháp định thường sẽ phải đáp ứng yêu cầu quy định về công khai một nhà đầu tư trong một quỹ phòng hộ thường có thể truy cập trực tiếp đến tư vấn đầu tư của quỹ và có thể thưởng thức nhiều báo cáo cá nhân hoá hơn các nhà đầu tư trong các quỹ đầu tư nhỏ lẻ điều này có thể bao gồm các cuộc thảo luận chi tiết về các rủi ro giả định và các vị thế quan trọng tuy nhiên mức độ công bố cao này là không có sẵn cho người không phải là nhà đầu tư góp phần phòng ngừa của quỹ phòng hộ cho tính bí mật trong khi một số quỹ phòng hộ có tính minh bạch rất hạn chế thậm chí đối với cả các nhà đầu tư các quỹ có thể chọn để báo cáo một số thông tin trong sự quan tâm của các nhà đầu tư tuyển dụng bổ sung phần lớn các dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu hợp nhất là tự báo cáo và chưa được xác minh một nghiên cứu được thực hiện trên hai
[ "xảy", "ra", "trên", "một", "số", "quỹ", "hoặc", "trong", "một", "quỹ", "lớn", "có", "đòn", "bẩy", "cao", "===", "tính", "minh", "bạch", "===", "như", "các", "tổ", "chức", "tư", "nhân", "quy", "định", "nhẹ", "các", "quỹ", "phòng", "hộ", "không", "có", "nghĩa", "vụ", "công", "bố", "các", "hoạt", "động", "của", "họ", "cho", "các", "bên", "thứ", "ba", "điều", "này", "trái", "ngược", "với", "một", "quỹ", "tương", "hỗ", "hoặc", "tín", "thác", "đơn", "vị", "bị", "pháp", "định", "thường", "sẽ", "phải", "đáp", "ứng", "yêu", "cầu", "quy", "định", "về", "công", "khai", "một", "nhà", "đầu", "tư", "trong", "một", "quỹ", "phòng", "hộ", "thường", "có", "thể", "truy", "cập", "trực", "tiếp", "đến", "tư", "vấn", "đầu", "tư", "của", "quỹ", "và", "có", "thể", "thưởng", "thức", "nhiều", "báo", "cáo", "cá", "nhân", "hoá", "hơn", "các", "nhà", "đầu", "tư", "trong", "các", "quỹ", "đầu", "tư", "nhỏ", "lẻ", "điều", "này", "có", "thể", "bao", "gồm", "các", "cuộc", "thảo", "luận", "chi", "tiết", "về", "các", "rủi", "ro", "giả", "định", "và", "các", "vị", "thế", "quan", "trọng", "tuy", "nhiên", "mức", "độ", "công", "bố", "cao", "này", "là", "không", "có", "sẵn", "cho", "người", "không", "phải", "là", "nhà", "đầu", "tư", "góp", "phần", "phòng", "ngừa", "của", "quỹ", "phòng", "hộ", "cho", "tính", "bí", "mật", "trong", "khi", "một", "số", "quỹ", "phòng", "hộ", "có", "tính", "minh", "bạch", "rất", "hạn", "chế", "thậm", "chí", "đối", "với", "cả", "các", "nhà", "đầu", "tư", "các", "quỹ", "có", "thể", "chọn", "để", "báo", "cáo", "một", "số", "thông", "tin", "trong", "sự", "quan", "tâm", "của", "các", "nhà", "đầu", "tư", "tuyển", "dụng", "bổ", "sung", "phần", "lớn", "các", "dữ", "liệu", "có", "sẵn", "trong", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "hợp", "nhất", "là", "tự", "báo", "cáo", "và", "chưa", "được", "xác", "minh", "một", "nghiên", "cứu", "được", "thực", "hiện", "trên", "hai" ]
eremochrysa spilota là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được banks miêu tả năm 1950
[ "eremochrysa", "spilota", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1950" ]
aechmea rodriguesiana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "aechmea", "rodriguesiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
vesna vulović 3 tháng 1 năm 1950 23 tháng 12 năm 2016 là một tiếp viên hàng không serbia cô giữ guinness kỷ lục thế giới sống sót sau rơi cao độ cao nhất mà không cần dù 10 160 mét cú rơi của cô đã diễn ra sau một vụ nổ xé qua khoang hành lý của chuyến bay jat 367 vào ngày 26 tháng 1 năm 1972 khiến nó bị rơi gần srbská kamenice tiệp khắc cô là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn mà các nhà điều tra an toàn hàng không quy cho một quả bom cặp xách chính quyền nam tư nghi ngờ rằng người theo chủ nghĩa dân tộc croatia là tủ phạm nhưng không ai bị bắt sau vụ tai nạn vulović đã trải qua nhiều ngày trong hôn mê và phải nhập viện trong vài tháng cô bị vỡ hộp sọ ba đốt sống gãy hai chân bị gãy gãy xương sườn và bị gãy xương chậu những vết thương này khiến cô bị tê liệt tạm thời từ thắt lưng trở xuống cô đã hồi phục gần như hoàn toàn nhưng vẫn tiếp tục bước đi với đôi chân khập khiễng vulović không có ký ức về vụ việc và không có cảm giác gì về việc bay sau hậu quả của vụ tai nạn mặc dù sẵn sàng tiếp tục công việc tiếp viên hàng không jat airways đã cho cô một công việc bàn đàm phán hợp đồng vận chuyển hàng
[ "vesna", "vulović", "3", "tháng", "1", "năm", "1950", "23", "tháng", "12", "năm", "2016", "là", "một", "tiếp", "viên", "hàng", "không", "serbia", "cô", "giữ", "guinness", "kỷ", "lục", "thế", "giới", "sống", "sót", "sau", "rơi", "cao", "độ", "cao", "nhất", "mà", "không", "cần", "dù", "10", "160", "mét", "cú", "rơi", "của", "cô", "đã", "diễn", "ra", "sau", "một", "vụ", "nổ", "xé", "qua", "khoang", "hành", "lý", "của", "chuyến", "bay", "jat", "367", "vào", "ngày", "26", "tháng", "1", "năm", "1972", "khiến", "nó", "bị", "rơi", "gần", "srbská", "kamenice", "tiệp", "khắc", "cô", "là", "người", "duy", "nhất", "sống", "sót", "sau", "vụ", "tai", "nạn", "mà", "các", "nhà", "điều", "tra", "an", "toàn", "hàng", "không", "quy", "cho", "một", "quả", "bom", "cặp", "xách", "chính", "quyền", "nam", "tư", "nghi", "ngờ", "rằng", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "croatia", "là", "tủ", "phạm", "nhưng", "không", "ai", "bị", "bắt", "sau", "vụ", "tai", "nạn", "vulović", "đã", "trải", "qua", "nhiều", "ngày", "trong", "hôn", "mê", "và", "phải", "nhập", "viện", "trong", "vài", "tháng", "cô", "bị", "vỡ", "hộp", "sọ", "ba", "đốt", "sống", "gãy", "hai", "chân", "bị", "gãy", "gãy", "xương", "sườn", "và", "bị", "gãy", "xương", "chậu", "những", "vết", "thương", "này", "khiến", "cô", "bị", "tê", "liệt", "tạm", "thời", "từ", "thắt", "lưng", "trở", "xuống", "cô", "đã", "hồi", "phục", "gần", "như", "hoàn", "toàn", "nhưng", "vẫn", "tiếp", "tục", "bước", "đi", "với", "đôi", "chân", "khập", "khiễng", "vulović", "không", "có", "ký", "ức", "về", "vụ", "việc", "và", "không", "có", "cảm", "giác", "gì", "về", "việc", "bay", "sau", "hậu", "quả", "của", "vụ", "tai", "nạn", "mặc", "dù", "sẵn", "sàng", "tiếp", "tục", "công", "việc", "tiếp", "viên", "hàng", "không", "jat", "airways", "đã", "cho", "cô", "một", "công", "việc", "bàn", "đàm", "phán", "hợp", "đồng", "vận", "chuyển", "hàng" ]
giải quần vợt pháp mở rộng 2022 đôi xe lăn quad sam schröder và niels vink là nhà vô địch đánh bại heath davidson và ymanitu silva trong trận chung kết 6–2 6–2 andy lapthorne và david wagner là đương kim vô địch nhưng thua ở vòng bán kết trước davidson và silva == liên kết ngoài == bullet kết quả
[ "giải", "quần", "vợt", "pháp", "mở", "rộng", "2022", "đôi", "xe", "lăn", "quad", "sam", "schröder", "và", "niels", "vink", "là", "nhà", "vô", "địch", "đánh", "bại", "heath", "davidson", "và", "ymanitu", "silva", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–2", "6–2", "andy", "lapthorne", "và", "david", "wagner", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "nhưng", "thua", "ở", "vòng", "bán", "kết", "trước", "davidson", "và", "silva", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "kết", "quả" ]
họ gặp một cơn bão và jason bị ngã khỏi thuyền và jenny đã nhảy xuống biển để cứu anh nhưng không may cả hai người đều bị dạt đi và sáng hôm sau đã ở một hòn đảo nhiệt đới không bóng người jason bị gãy cổ chân nên jenny phải đi tìm sự cứu giúp jenny sớm nhận ra là họ chỉ cách khu nghỉ mát 3 dặm nhưng thay bằng việc nói cho jason sự thật cô lại để anh ta tưởng rằng họ bị lạc trên đảo để khiến anh ta yêu cô hàng ngày cô vẫn trộm đến khu nghỉ mát mua đồ ăn và mang lại cho jason và nói rằng đó là đồ mà cô tìm được sau khi phát hiện ra kế hoạch của cô kẻ thù của cô là alexis jamie-lynn discala cũng giả vờ bị dạt vào đảo để được tiếp cận jason khi kế hoạch của jenny bị đổ vỡ cô bắt đầu nhận ra rằng tình yêu thực sự của cô vẫn luôn ở bên cô đó chính là chàng ryan bạn cô == diễn viên == bullet amanda bynes trong vai jenny taylor một cô gái 18 tuổi và là fan hâm mộ của jason masters đã đi đến khu nghỉ mát sun village với cậu bạn thân nhất của cô ryan để làm việc kiếm tiền cho đại học bullet chris carmack trong vai jason masters một ngôi sao nhạc rock nổi tiếng đã đi đến khu nghỉ mát trước chuyến lưu diễn toàn thế
[ "họ", "gặp", "một", "cơn", "bão", "và", "jason", "bị", "ngã", "khỏi", "thuyền", "và", "jenny", "đã", "nhảy", "xuống", "biển", "để", "cứu", "anh", "nhưng", "không", "may", "cả", "hai", "người", "đều", "bị", "dạt", "đi", "và", "sáng", "hôm", "sau", "đã", "ở", "một", "hòn", "đảo", "nhiệt", "đới", "không", "bóng", "người", "jason", "bị", "gãy", "cổ", "chân", "nên", "jenny", "phải", "đi", "tìm", "sự", "cứu", "giúp", "jenny", "sớm", "nhận", "ra", "là", "họ", "chỉ", "cách", "khu", "nghỉ", "mát", "3", "dặm", "nhưng", "thay", "bằng", "việc", "nói", "cho", "jason", "sự", "thật", "cô", "lại", "để", "anh", "ta", "tưởng", "rằng", "họ", "bị", "lạc", "trên", "đảo", "để", "khiến", "anh", "ta", "yêu", "cô", "hàng", "ngày", "cô", "vẫn", "trộm", "đến", "khu", "nghỉ", "mát", "mua", "đồ", "ăn", "và", "mang", "lại", "cho", "jason", "và", "nói", "rằng", "đó", "là", "đồ", "mà", "cô", "tìm", "được", "sau", "khi", "phát", "hiện", "ra", "kế", "hoạch", "của", "cô", "kẻ", "thù", "của", "cô", "là", "alexis", "jamie-lynn", "discala", "cũng", "giả", "vờ", "bị", "dạt", "vào", "đảo", "để", "được", "tiếp", "cận", "jason", "khi", "kế", "hoạch", "của", "jenny", "bị", "đổ", "vỡ", "cô", "bắt", "đầu", "nhận", "ra", "rằng", "tình", "yêu", "thực", "sự", "của", "cô", "vẫn", "luôn", "ở", "bên", "cô", "đó", "chính", "là", "chàng", "ryan", "bạn", "cô", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "amanda", "bynes", "trong", "vai", "jenny", "taylor", "một", "cô", "gái", "18", "tuổi", "và", "là", "fan", "hâm", "mộ", "của", "jason", "masters", "đã", "đi", "đến", "khu", "nghỉ", "mát", "sun", "village", "với", "cậu", "bạn", "thân", "nhất", "của", "cô", "ryan", "để", "làm", "việc", "kiếm", "tiền", "cho", "đại", "học", "bullet", "chris", "carmack", "trong", "vai", "jason", "masters", "một", "ngôi", "sao", "nhạc", "rock", "nổi", "tiếng", "đã", "đi", "đến", "khu", "nghỉ", "mát", "trước", "chuyến", "lưu", "diễn", "toàn", "thế" ]
leptosiphon là một chi thực vật có hoa trong họ polemoniaceae == loài == chi leptosiphon gồm các loài
[ "leptosiphon", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polemoniaceae", "==", "loài", "==", "chi", "leptosiphon", "gồm", "các", "loài" ]
đảo nam nha các tội danh phổ biến nhất ở hồng kông là tội phạm bất bạo động đã có 27 512 trường hợp trộm cắp được thực hiện ở hồng kông trong năm 2015 các hình thức ăn cắp phổ biến nhất là trộm cắp linh tinh trộm đồ móc túi và trộm xe tội phạm hình sự cũng là một tội phạm phổ biến ở hồng kông với 5 920 trường hợp được báo cáo trong năm 2015 == tội phạm có tổ chức == các hành vi tội phạm ở hồng kông thường được gây ra bởi các hội tam hoàng các tội danh liên quan đến bộ ba thông thường bao gồm tống tiền đánh bạc bất hợp pháp buôn bán ma túy và lừa đảo tân nghĩa an một trong những hội tam hoàng lớn nhất thế giới được thành lập tại hồng kông vào năm 1919 nó được cho có 55 000 hội viên trên toàn thế giới đối thủ của tân nghĩa an là băng 14k 14k được thành lập tại quảng châu quảng đông trung quốc vào năm 1945 và dời đến hồng kông năm 1949 theo lời kể của tội phạm người anh colin blaney trong cuốn tự truyện undesirables các nhóm tội phạm có tổ chức người anh được biết đến với tên gọi wide awake firm và inter city jibbers chuyên trộm đồ trang sức và móc túi cũng từng hoạt động ở hồng kông ngoài ra các tổ chức tội phạm trong và ngoài còn thực hiện hành vi buôn bán
[ "đảo", "nam", "nha", "các", "tội", "danh", "phổ", "biến", "nhất", "ở", "hồng", "kông", "là", "tội", "phạm", "bất", "bạo", "động", "đã", "có", "27", "512", "trường", "hợp", "trộm", "cắp", "được", "thực", "hiện", "ở", "hồng", "kông", "trong", "năm", "2015", "các", "hình", "thức", "ăn", "cắp", "phổ", "biến", "nhất", "là", "trộm", "cắp", "linh", "tinh", "trộm", "đồ", "móc", "túi", "và", "trộm", "xe", "tội", "phạm", "hình", "sự", "cũng", "là", "một", "tội", "phạm", "phổ", "biến", "ở", "hồng", "kông", "với", "5", "920", "trường", "hợp", "được", "báo", "cáo", "trong", "năm", "2015", "==", "tội", "phạm", "có", "tổ", "chức", "==", "các", "hành", "vi", "tội", "phạm", "ở", "hồng", "kông", "thường", "được", "gây", "ra", "bởi", "các", "hội", "tam", "hoàng", "các", "tội", "danh", "liên", "quan", "đến", "bộ", "ba", "thông", "thường", "bao", "gồm", "tống", "tiền", "đánh", "bạc", "bất", "hợp", "pháp", "buôn", "bán", "ma", "túy", "và", "lừa", "đảo", "tân", "nghĩa", "an", "một", "trong", "những", "hội", "tam", "hoàng", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "được", "thành", "lập", "tại", "hồng", "kông", "vào", "năm", "1919", "nó", "được", "cho", "có", "55", "000", "hội", "viên", "trên", "toàn", "thế", "giới", "đối", "thủ", "của", "tân", "nghĩa", "an", "là", "băng", "14k", "14k", "được", "thành", "lập", "tại", "quảng", "châu", "quảng", "đông", "trung", "quốc", "vào", "năm", "1945", "và", "dời", "đến", "hồng", "kông", "năm", "1949", "theo", "lời", "kể", "của", "tội", "phạm", "người", "anh", "colin", "blaney", "trong", "cuốn", "tự", "truyện", "undesirables", "các", "nhóm", "tội", "phạm", "có", "tổ", "chức", "người", "anh", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "gọi", "wide", "awake", "firm", "và", "inter", "city", "jibbers", "chuyên", "trộm", "đồ", "trang", "sức", "và", "móc", "túi", "cũng", "từng", "hoạt", "động", "ở", "hồng", "kông", "ngoài", "ra", "các", "tổ", "chức", "tội", "phạm", "trong", "và", "ngoài", "còn", "thực", "hiện", "hành", "vi", "buôn", "bán" ]
ẩm thực campuchia cũng như thói quen ẩm thực của nhiều dân tộc thuộc nền văn minh lúa nước trong khu vực châu á cho thấy những đặc điểm riêng biệt người dân campuchia có thói quen ăn gạo tẻ và ăn nhiều cá hơn thịt vào các ngày lễ tết nông thôn cũng như thành thị đều có gói bánh tét bánh ít phần lớn trong mỗi gia đình đều có mắm bồ hóc để ăn quanh năm == đặc điểm == ẩm thực campuchia ảnh hưởng phong cách mạnh mẽ của ấn độ và trung hoa hầu hết các món ăn có vị lạt ngọt và béo món ăn ấn độ tìm thấy hầu hết ở các gia vị được dùng chủ yếu là cay như sa tế ớt tiêu nhục hồi v v món ăn trung hoa được tìm thấy nhiều với vị lạt và khá béo nhiều dầu mỡ nhất là mang phong cách ẩm thực vùng tứ xuyên các thực phẩm chủ yếu cho người dân campuchia là lúa gạo hầu như mỗi bữa ăn đều có cơm các món khác như cari súp hoặc khoai tây chiên thường là các món chính đi kèm khá phổ biến ngoài gạo người campuchia còn sử dụng nếp để chế biến ra các món xôi và cơm lam xôi thường đi kèm sầu riêng như là một món tráng miệng còn cơm lam thường dùng như là một món thay thế cơm cho người nông dân làm ruộng khi mà họ không có thời gian chế
[ "ẩm", "thực", "campuchia", "cũng", "như", "thói", "quen", "ẩm", "thực", "của", "nhiều", "dân", "tộc", "thuộc", "nền", "văn", "minh", "lúa", "nước", "trong", "khu", "vực", "châu", "á", "cho", "thấy", "những", "đặc", "điểm", "riêng", "biệt", "người", "dân", "campuchia", "có", "thói", "quen", "ăn", "gạo", "tẻ", "và", "ăn", "nhiều", "cá", "hơn", "thịt", "vào", "các", "ngày", "lễ", "tết", "nông", "thôn", "cũng", "như", "thành", "thị", "đều", "có", "gói", "bánh", "tét", "bánh", "ít", "phần", "lớn", "trong", "mỗi", "gia", "đình", "đều", "có", "mắm", "bồ", "hóc", "để", "ăn", "quanh", "năm", "==", "đặc", "điểm", "==", "ẩm", "thực", "campuchia", "ảnh", "hưởng", "phong", "cách", "mạnh", "mẽ", "của", "ấn", "độ", "và", "trung", "hoa", "hầu", "hết", "các", "món", "ăn", "có", "vị", "lạt", "ngọt", "và", "béo", "món", "ăn", "ấn", "độ", "tìm", "thấy", "hầu", "hết", "ở", "các", "gia", "vị", "được", "dùng", "chủ", "yếu", "là", "cay", "như", "sa", "tế", "ớt", "tiêu", "nhục", "hồi", "v", "v", "món", "ăn", "trung", "hoa", "được", "tìm", "thấy", "nhiều", "với", "vị", "lạt", "và", "khá", "béo", "nhiều", "dầu", "mỡ", "nhất", "là", "mang", "phong", "cách", "ẩm", "thực", "vùng", "tứ", "xuyên", "các", "thực", "phẩm", "chủ", "yếu", "cho", "người", "dân", "campuchia", "là", "lúa", "gạo", "hầu", "như", "mỗi", "bữa", "ăn", "đều", "có", "cơm", "các", "món", "khác", "như", "cari", "súp", "hoặc", "khoai", "tây", "chiên", "thường", "là", "các", "món", "chính", "đi", "kèm", "khá", "phổ", "biến", "ngoài", "gạo", "người", "campuchia", "còn", "sử", "dụng", "nếp", "để", "chế", "biến", "ra", "các", "món", "xôi", "và", "cơm", "lam", "xôi", "thường", "đi", "kèm", "sầu", "riêng", "như", "là", "một", "món", "tráng", "miệng", "còn", "cơm", "lam", "thường", "dùng", "như", "là", "một", "món", "thay", "thế", "cơm", "cho", "người", "nông", "dân", "làm", "ruộng", "khi", "mà", "họ", "không", "có", "thời", "gian", "chế" ]
impatiens martinii là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "impatiens", "martinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
swertia tetraptera là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "swertia", "tetraptera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "maxim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
corticaria obsoleta là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được strand miêu tả khoa học năm 1940
[ "corticaria", "obsoleta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "strand", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940" ]
marcq ardennes == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
[ "marcq", "ardennes", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardennes" ]
khác nhau cùng và trở thành khởi đầu của thương hiệu command conquer và ngày nay thường được coi là tiêu đề đã xác định và phổ biến thể loại chiến lược thời gian thực hiện đại và là một trong các tựa game tinh túy của thể loại == cách chơi == một trong những trò chơi đặt nền tảng cho thể loại chiến lược thời gian thực cơ chế chơi của command conquer thường yêu cầu người chơi xây dựng một căn cứ và sau đó thu thập tài nguyên để tài trợ cho việc sản xuất liên tục các lực lượng khác nhau để tấn công và chinh phục căn cứ của đối phương trò chơi có khoảng 50 đơn vị và công trình khác nhau hầu như tất cả các loại công trình trong trò chơi cơ cấu như là một cây công nghệ và các đơn vị công trình và khả năng đặc biệt mới có sẵn cho người chơi khi các công trình mới được xây dựng truy cập vào các đơn vị tiên tiến và khả năng có thể tạm thời bị chặn lại nếu công trình bị phá huỷ hoặc không được cung cấp đầy đủ năng lượng với sự hỗ trợ của nhà máy điện power plant tất cả các công trình có sẵn để người chơi xây dựng cần nằm gần công trình construction yard có thể là đã được triển khai trên chiến trường khi nhiệm vụ bắt đầu hoặc một xe lưu
[ "khác", "nhau", "cùng", "và", "trở", "thành", "khởi", "đầu", "của", "thương", "hiệu", "command", "conquer", "và", "ngày", "nay", "thường", "được", "coi", "là", "tiêu", "đề", "đã", "xác", "định", "và", "phổ", "biến", "thể", "loại", "chiến", "lược", "thời", "gian", "thực", "hiện", "đại", "và", "là", "một", "trong", "các", "tựa", "game", "tinh", "túy", "của", "thể", "loại", "==", "cách", "chơi", "==", "một", "trong", "những", "trò", "chơi", "đặt", "nền", "tảng", "cho", "thể", "loại", "chiến", "lược", "thời", "gian", "thực", "cơ", "chế", "chơi", "của", "command", "conquer", "thường", "yêu", "cầu", "người", "chơi", "xây", "dựng", "một", "căn", "cứ", "và", "sau", "đó", "thu", "thập", "tài", "nguyên", "để", "tài", "trợ", "cho", "việc", "sản", "xuất", "liên", "tục", "các", "lực", "lượng", "khác", "nhau", "để", "tấn", "công", "và", "chinh", "phục", "căn", "cứ", "của", "đối", "phương", "trò", "chơi", "có", "khoảng", "50", "đơn", "vị", "và", "công", "trình", "khác", "nhau", "hầu", "như", "tất", "cả", "các", "loại", "công", "trình", "trong", "trò", "chơi", "cơ", "cấu", "như", "là", "một", "cây", "công", "nghệ", "và", "các", "đơn", "vị", "công", "trình", "và", "khả", "năng", "đặc", "biệt", "mới", "có", "sẵn", "cho", "người", "chơi", "khi", "các", "công", "trình", "mới", "được", "xây", "dựng", "truy", "cập", "vào", "các", "đơn", "vị", "tiên", "tiến", "và", "khả", "năng", "có", "thể", "tạm", "thời", "bị", "chặn", "lại", "nếu", "công", "trình", "bị", "phá", "huỷ", "hoặc", "không", "được", "cung", "cấp", "đầy", "đủ", "năng", "lượng", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "nhà", "máy", "điện", "power", "plant", "tất", "cả", "các", "công", "trình", "có", "sẵn", "để", "người", "chơi", "xây", "dựng", "cần", "nằm", "gần", "công", "trình", "construction", "yard", "có", "thể", "là", "đã", "được", "triển", "khai", "trên", "chiến", "trường", "khi", "nhiệm", "vụ", "bắt", "đầu", "hoặc", "một", "xe", "lưu" ]
meteorium membranaceum là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "meteorium", "membranaceum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
tetranodus niveicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tetranodus", "niveicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
callopistria flavorosea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "callopistria", "flavorosea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
toàn bộ số tiền bán hàng phải được chuyển cho hội chữ thập đỏ của công tước gloucester hoặc quỹ st john hầu hết các cơ sở đã được mượn miễn tiền thuê và trong một số trường hợp chủ sở hữu cũng đã giúp trang trải các chi phí sưởi ấm và chiếu sáng cửa hàng từ thiện oxfam đầu tiên ở vương quốc anh được thành lập bởi cecil jackson-cole ở broad street oxford và bắt đầu giao dịch vào tháng 12 năm 1947 mặc dù cửa hàng này không mở cửa cho đến tháng 2 năm 1948 == phổ biến == cửa hàng từ thiện thường phổ biến với những người sống tiết kiệm ở hoa kỳ mua sắm tại một cửa hàng từ thiện đã trở nên đủ phổ biến để kiếm một thuật ngữ tiếng lóng tiết kiệm các nhà môi trường có thể thích mua hàng cũ vì điều này sử dụng ít tài nguyên thiên nhiên hơn và thường sẽ gây hại ít hơn cho môi trường so với việc mua hàng hóa mới một phần vì hàng hóa thường được thu thập tại địa phương ngoài ra tái sử dụng các vật dụng đã qua sử dụng là một hình thức tái chế và do đó làm giảm lượng chất thải đi đến các bãi chôn lấp những người phản đối các cửa hàng mồ hôi thường mua quần áo cũ như một sự thay thế cho các công ty quần áo hỗ trợ với các thực hành đạo đức đáng
[ "toàn", "bộ", "số", "tiền", "bán", "hàng", "phải", "được", "chuyển", "cho", "hội", "chữ", "thập", "đỏ", "của", "công", "tước", "gloucester", "hoặc", "quỹ", "st", "john", "hầu", "hết", "các", "cơ", "sở", "đã", "được", "mượn", "miễn", "tiền", "thuê", "và", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "chủ", "sở", "hữu", "cũng", "đã", "giúp", "trang", "trải", "các", "chi", "phí", "sưởi", "ấm", "và", "chiếu", "sáng", "cửa", "hàng", "từ", "thiện", "oxfam", "đầu", "tiên", "ở", "vương", "quốc", "anh", "được", "thành", "lập", "bởi", "cecil", "jackson-cole", "ở", "broad", "street", "oxford", "và", "bắt", "đầu", "giao", "dịch", "vào", "tháng", "12", "năm", "1947", "mặc", "dù", "cửa", "hàng", "này", "không", "mở", "cửa", "cho", "đến", "tháng", "2", "năm", "1948", "==", "phổ", "biến", "==", "cửa", "hàng", "từ", "thiện", "thường", "phổ", "biến", "với", "những", "người", "sống", "tiết", "kiệm", "ở", "hoa", "kỳ", "mua", "sắm", "tại", "một", "cửa", "hàng", "từ", "thiện", "đã", "trở", "nên", "đủ", "phổ", "biến", "để", "kiếm", "một", "thuật", "ngữ", "tiếng", "lóng", "tiết", "kiệm", "các", "nhà", "môi", "trường", "có", "thể", "thích", "mua", "hàng", "cũ", "vì", "điều", "này", "sử", "dụng", "ít", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "hơn", "và", "thường", "sẽ", "gây", "hại", "ít", "hơn", "cho", "môi", "trường", "so", "với", "việc", "mua", "hàng", "hóa", "mới", "một", "phần", "vì", "hàng", "hóa", "thường", "được", "thu", "thập", "tại", "địa", "phương", "ngoài", "ra", "tái", "sử", "dụng", "các", "vật", "dụng", "đã", "qua", "sử", "dụng", "là", "một", "hình", "thức", "tái", "chế", "và", "do", "đó", "làm", "giảm", "lượng", "chất", "thải", "đi", "đến", "các", "bãi", "chôn", "lấp", "những", "người", "phản", "đối", "các", "cửa", "hàng", "mồ", "hôi", "thường", "mua", "quần", "áo", "cũ", "như", "một", "sự", "thay", "thế", "cho", "các", "công", "ty", "quần", "áo", "hỗ", "trợ", "với", "các", "thực", "hành", "đạo", "đức", "đáng" ]
onthophagus acuticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "acuticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
thủ đó phải rời sân vì chấn thương vai các bác sĩ ở liverpool xác nhận thủ môn karius bị chấn thương vùng đầu sau pha giật cùi chỏ của anh trong trận đấu tại kiev không loại trừ đây có thể là nguyên nhân khiến anh thi đấu thiếu tập trung và liên tục mắc sai lầm trong hiệp hai bác sĩ ross zafonte ở boston mỹ cho biết sau buổi kiểm tra toàn diện chúng tôi xác nhận karius phải thi đấu với chấn thương vùng đầu vào ngày 26 5 cậu ấy có triệu chứng rối loạn thị giác gây ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chơi bóng == thống kê == <br> == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== real madrid ==== bullet la liga 5 2006–07 2007–08 2011–12 2016–17 2019–20 bullet copa del rey 2 2010–11 2013–14 bullet supercopa de españa 4 2008 2012 2017 2019 bullet uefa champions league 4 2013–14 2015–16 2016–17 2017–18 bullet uefa super cup 3 2014 2016 2017 bullet fifa club world cup 4 2014 2016 2017 2018 paris saint-germain bullet ligue 1 1 2021–22 === quốc tế === ==== u-19 tây ban nha ==== bullet giải vô địch bóng đá u-19 châu âu 1 2004 ==== tây ban nha ==== bullet uefa euro 2 2008 2012 bullet fifa world cup 1 2010 === cá nhân === bullet giải thưởng antonio puerta bullet esm team of the year 2007-08 bullet esm team of the month tháng 4 2007 tháng 5 2007 tháng 9 2007 tháng 10 2007 tháng 11 2007 tháng 12 2007 tháng 1 2008 bullet uefa team of the year 2008 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2020 bullet fifpro world xi
[ "thủ", "đó", "phải", "rời", "sân", "vì", "chấn", "thương", "vai", "các", "bác", "sĩ", "ở", "liverpool", "xác", "nhận", "thủ", "môn", "karius", "bị", "chấn", "thương", "vùng", "đầu", "sau", "pha", "giật", "cùi", "chỏ", "của", "anh", "trong", "trận", "đấu", "tại", "kiev", "không", "loại", "trừ", "đây", "có", "thể", "là", "nguyên", "nhân", "khiến", "anh", "thi", "đấu", "thiếu", "tập", "trung", "và", "liên", "tục", "mắc", "sai", "lầm", "trong", "hiệp", "hai", "bác", "sĩ", "ross", "zafonte", "ở", "boston", "mỹ", "cho", "biết", "sau", "buổi", "kiểm", "tra", "toàn", "diện", "chúng", "tôi", "xác", "nhận", "karius", "phải", "thi", "đấu", "với", "chấn", "thương", "vùng", "đầu", "vào", "ngày", "26", "5", "cậu", "ấy", "có", "triệu", "chứng", "rối", "loạn", "thị", "giác", "gây", "ảnh", "hưởng", "trực", "tiếp", "đến", "khả", "năng", "chơi", "bóng", "==", "thống", "kê", "==", "<br>", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "====", "real", "madrid", "====", "bullet", "la", "liga", "5", "2006–07", "2007–08", "2011–12", "2016–17", "2019–20", "bullet", "copa", "del", "rey", "2", "2010–11", "2013–14", "bullet", "supercopa", "de", "españa", "4", "2008", "2012", "2017", "2019", "bullet", "uefa", "champions", "league", "4", "2013–14", "2015–16", "2016–17", "2017–18", "bullet", "uefa", "super", "cup", "3", "2014", "2016", "2017", "bullet", "fifa", "club", "world", "cup", "4", "2014", "2016", "2017", "2018", "paris", "saint-germain", "bullet", "ligue", "1", "1", "2021–22", "===", "quốc", "tế", "===", "====", "u-19", "tây", "ban", "nha", "====", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-19", "châu", "âu", "1", "2004", "====", "tây", "ban", "nha", "====", "bullet", "uefa", "euro", "2", "2008", "2012", "bullet", "fifa", "world", "cup", "1", "2010", "===", "cá", "nhân", "===", "bullet", "giải", "thưởng", "antonio", "puerta", "bullet", "esm", "team", "of", "the", "year", "2007-08", "bullet", "esm", "team", "of", "the", "month", "tháng", "4", "2007", "tháng", "5", "2007", "tháng", "9", "2007", "tháng", "10", "2007", "tháng", "11", "2007", "tháng", "12", "2007", "tháng", "1", "2008", "bullet", "uefa", "team", "of", "the", "year", "2008", "2012", "2013", "2014", "2015", "2016", "2017", "2018", "2020", "bullet", "fifpro", "world", "xi" ]
không có năng suất nghe băng ghi âm các bài giảng trình bày bài thuyết trình khi xếp hàng v v một số yếu tố không cần thiết có ảnh hưởng đến quản lý thời gian là thói quen thiếu định nghĩa nhiệm vụ thiếu rõ ràng quá bảo vệ công việc tội lỗi không đáp ứng các mục tiêu và tránh các nhiệm vụ hiện tại xác định các nhiệm vụ với kỳ vọng cao hơn giá trị của nó đánh giá quá cao tập trung vào các vấn đề có triển vọng tích cực rõ ràng mà không đánh giá tầm quan trọng của họ đối với nhu cầu cá nhân nhiệm vụ đòi hỏi sự hỗ trợ và thời gian lợi ích phân chia và xung đột vv một quá trình có hệ thống quen thuộc trở thành một thiết bị mà người đó có thể sử dụng với quyền sở hữu để quản lý thời gian hiệu quả == xem thêm == bullet mục hành động bullet thời gian châu phi bullet quản lý sự chú ý bullet phần mềm lịch biểu bullet chronemics bullet dòng chảy tâm lý học bullet sơ đồ gantt bullet lập mục tiêu bullet khoa học về sự gián đoạn bullet khái niệm maestro bullet chi phí cơ hội bullet order bullet polychronicity bullet trì hoãn bullet tổ chức chuyên nghiệp bullet bộ nhớ tương lai bullet tính đúng giờ bullet thời gian và sự tham gia bullet nhân thức thời gian bullet thời gian để hoàn thành bullet giá trị thời gian của tiền bullet quản lý hoạt động làm việc bullet quản lý lực lượng lao động bullet mô hình lực lượng lao
[ "không", "có", "năng", "suất", "nghe", "băng", "ghi", "âm", "các", "bài", "giảng", "trình", "bày", "bài", "thuyết", "trình", "khi", "xếp", "hàng", "v", "v", "một", "số", "yếu", "tố", "không", "cần", "thiết", "có", "ảnh", "hưởng", "đến", "quản", "lý", "thời", "gian", "là", "thói", "quen", "thiếu", "định", "nghĩa", "nhiệm", "vụ", "thiếu", "rõ", "ràng", "quá", "bảo", "vệ", "công", "việc", "tội", "lỗi", "không", "đáp", "ứng", "các", "mục", "tiêu", "và", "tránh", "các", "nhiệm", "vụ", "hiện", "tại", "xác", "định", "các", "nhiệm", "vụ", "với", "kỳ", "vọng", "cao", "hơn", "giá", "trị", "của", "nó", "đánh", "giá", "quá", "cao", "tập", "trung", "vào", "các", "vấn", "đề", "có", "triển", "vọng", "tích", "cực", "rõ", "ràng", "mà", "không", "đánh", "giá", "tầm", "quan", "trọng", "của", "họ", "đối", "với", "nhu", "cầu", "cá", "nhân", "nhiệm", "vụ", "đòi", "hỏi", "sự", "hỗ", "trợ", "và", "thời", "gian", "lợi", "ích", "phân", "chia", "và", "xung", "đột", "vv", "một", "quá", "trình", "có", "hệ", "thống", "quen", "thuộc", "trở", "thành", "một", "thiết", "bị", "mà", "người", "đó", "có", "thể", "sử", "dụng", "với", "quyền", "sở", "hữu", "để", "quản", "lý", "thời", "gian", "hiệu", "quả", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mục", "hành", "động", "bullet", "thời", "gian", "châu", "phi", "bullet", "quản", "lý", "sự", "chú", "ý", "bullet", "phần", "mềm", "lịch", "biểu", "bullet", "chronemics", "bullet", "dòng", "chảy", "tâm", "lý", "học", "bullet", "sơ", "đồ", "gantt", "bullet", "lập", "mục", "tiêu", "bullet", "khoa", "học", "về", "sự", "gián", "đoạn", "bullet", "khái", "niệm", "maestro", "bullet", "chi", "phí", "cơ", "hội", "bullet", "order", "bullet", "polychronicity", "bullet", "trì", "hoãn", "bullet", "tổ", "chức", "chuyên", "nghiệp", "bullet", "bộ", "nhớ", "tương", "lai", "bullet", "tính", "đúng", "giờ", "bullet", "thời", "gian", "và", "sự", "tham", "gia", "bullet", "nhân", "thức", "thời", "gian", "bullet", "thời", "gian", "để", "hoàn", "thành", "bullet", "giá", "trị", "thời", "gian", "của", "tiền", "bullet", "quản", "lý", "hoạt", "động", "làm", "việc", "bullet", "quản", "lý", "lực", "lượng", "lao", "động", "bullet", "mô", "hình", "lực", "lượng", "lao" ]
nassella ancoraimensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được f rojas mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 publ 1998
[ "nassella", "ancoraimensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "f", "rojas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997", "publ", "1998" ]
oligia indirecta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oligia", "indirecta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
suarius fedtschenkoi là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được mclachlan in fedchenko miêu tả năm 1875
[ "suarius", "fedtschenkoi", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "mclachlan", "in", "fedchenko", "miêu", "tả", "năm", "1875" ]
purpuradusta oryzaeformis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cypraeidae họ ốc sứ
[ "purpuradusta", "oryzaeformis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cypraeidae", "họ", "ốc", "sứ" ]
mặt hàng vv tập tin in ấn các nền tảng chia sẻ 3d bao gồm shapeways sketchfab pinshape thingiverse turbosquid cgtrader threeding myminifactory và grabcad == in 3d == in 3d là một dạng công nghệ sản xuất bồi đắp trong đó một vật thể ba chiều được tạo ra bằng cách đặt xuống hoặc xây dựng từ các lớp vật liệu kế tiếp nhau in 3d là một cách tuyệt vời để tạo các đối tượng bởi vì bạn có thể tạo các đối tượng mà bạn không thể tạo ra nếu không có các khuôn đắt tiền phức tạp được tạo hoặc bằng cách tạo các đối tượng với nhiều phần một phần được in 3d có thể được chỉnh sửa bằng cách chỉnh sửa mô hình 3d điều đó tránh phải làm bất kỳ công cụ bổ sung nào có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc in 3d là tuyệt vời để thử nghiệm một ý tưởng mà không phải trải qua quá trình sản xuất điều này thật tuyệt vời để có được một hình thức vật lý của ý tưởng cá nhân công ty trong những năm gần đây đã có sự gia tăng số lượng các công ty cung cấp các mô hình in 3d được cá nhân hóa của các đối tượng đã được quét thiết kế bằng phần mềm cad và sau đó được in theo yêu cầu của khách hàng như đã đề cập trước đây các mô hình 3d có thể được mua từ các chợ
[ "mặt", "hàng", "vv", "tập", "tin", "in", "ấn", "các", "nền", "tảng", "chia", "sẻ", "3d", "bao", "gồm", "shapeways", "sketchfab", "pinshape", "thingiverse", "turbosquid", "cgtrader", "threeding", "myminifactory", "và", "grabcad", "==", "in", "3d", "==", "in", "3d", "là", "một", "dạng", "công", "nghệ", "sản", "xuất", "bồi", "đắp", "trong", "đó", "một", "vật", "thể", "ba", "chiều", "được", "tạo", "ra", "bằng", "cách", "đặt", "xuống", "hoặc", "xây", "dựng", "từ", "các", "lớp", "vật", "liệu", "kế", "tiếp", "nhau", "in", "3d", "là", "một", "cách", "tuyệt", "vời", "để", "tạo", "các", "đối", "tượng", "bởi", "vì", "bạn", "có", "thể", "tạo", "các", "đối", "tượng", "mà", "bạn", "không", "thể", "tạo", "ra", "nếu", "không", "có", "các", "khuôn", "đắt", "tiền", "phức", "tạp", "được", "tạo", "hoặc", "bằng", "cách", "tạo", "các", "đối", "tượng", "với", "nhiều", "phần", "một", "phần", "được", "in", "3d", "có", "thể", "được", "chỉnh", "sửa", "bằng", "cách", "chỉnh", "sửa", "mô", "hình", "3d", "điều", "đó", "tránh", "phải", "làm", "bất", "kỳ", "công", "cụ", "bổ", "sung", "nào", "có", "thể", "tiết", "kiệm", "thời", "gian", "và", "tiền", "bạc", "in", "3d", "là", "tuyệt", "vời", "để", "thử", "nghiệm", "một", "ý", "tưởng", "mà", "không", "phải", "trải", "qua", "quá", "trình", "sản", "xuất", "điều", "này", "thật", "tuyệt", "vời", "để", "có", "được", "một", "hình", "thức", "vật", "lý", "của", "ý", "tưởng", "cá", "nhân", "công", "ty", "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "đã", "có", "sự", "gia", "tăng", "số", "lượng", "các", "công", "ty", "cung", "cấp", "các", "mô", "hình", "in", "3d", "được", "cá", "nhân", "hóa", "của", "các", "đối", "tượng", "đã", "được", "quét", "thiết", "kế", "bằng", "phần", "mềm", "cad", "và", "sau", "đó", "được", "in", "theo", "yêu", "cầu", "của", "khách", "hàng", "như", "đã", "đề", "cập", "trước", "đây", "các", "mô", "hình", "3d", "có", "thể", "được", "mua", "từ", "các", "chợ" ]
cheironitis socotranus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "cheironitis", "socotranus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]