text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
bộ tổng tham mưu xô viết trong chiến tranh tập 1 bản tiếng việt nxb tiến bộ moskva 1985 === tư liệu tiếng nga === bullet trang web chính thức của bảo tàng toàn cảnh volgograd === tư liệu tiếng đức === bullet stalingrad bilder einer erbitterten schlacht === tư liệu tiếng xécbi === bullet chiến dịch blau bullet trận stal... | [
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"xô",
"viết",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"tập",
"1",
"bản",
"tiếng",
"việt",
"nxb",
"tiến",
"bộ",
"moskva",
"1985",
"===",
"tư",
"liệu",
"tiếng",
"nga",
"===",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"bảo",
"tàng"... |
và carlito trong chương trình raw đặc biệt dài 3 giờ vào ngày 21 tháng 4 2008 punk tham gia vào 2008 king of the ring tournament và tiến được tới trận chung kết sau khi đánh bại matt hardy và chris jericho nhưng đã thua william regal trong trận chung kết === raw 2008–2009 === trong show raw ngày 23 tháng 6 năm 2008 cm ... | [
"và",
"carlito",
"trong",
"chương",
"trình",
"raw",
"đặc",
"biệt",
"dài",
"3",
"giờ",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"4",
"2008",
"punk",
"tham",
"gia",
"vào",
"2008",
"king",
"of",
"the",
"ring",
"tournament",
"và",
"tiến",
"được",
"tới",
"trận",
"chun... |
Nửa sau năm 2011 Asamoah được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Ghana trước Swaziland và Brazil, nhưng không thi đấu một trận nào. | [
"Nửa",
"sau",
"năm",
"2011",
"Asamoah",
"được",
"triệu",
"tập",
"vào",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"Ghana",
"trước",
"Swaziland",
"và",
"Brazil,",
"nhưng",
"không",
"thi",
"đấu",
"một",
"trận",
"nào."
] |
chiếu vào ngày 20 tháng 12 năm 2019 == nội dung == sau khi căn cứ starkiller bị phá hủy đại tướng leia organa buộc phải dẫn dắt quân kháng chiến sơ tán khỏi hành tinh d qar ngay trước khi hạm đội của tổ chức thứ nhất đến sau một cuộc phản công hiệu quả nhưng mất mát của phi công poe dameron hạm đội kháng chiến nhảy vào... | [
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"sau",
"khi",
"căn",
"cứ",
"starkiller",
"bị",
"phá",
"hủy",
"đại",
"tướng",
"leia",
"organa",
"buộc",
"phải",
"dẫn",
"dắt",
"quân",
"kháng",
"chiến",
"sơ",
"tán",
... |
avdat tiếng do thái עבדת tiếng ả rập عبدات abdat còn được gọi là ovdat hoặc obodat là thành phố lịch sử quan trọng thứ nhì trên tuyến con đường hương liệu chỉ sau petra giữa thế kỷ 7 và 1 trước công nguyên đó là nơi sinh sống của những người nabataea la mã và byzantine đó là nơi dừng chân theo mùa cho các đoàn lái buôn... | [
"avdat",
"tiếng",
"do",
"thái",
"עבדת",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"عبدات",
"abdat",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"ovdat",
"hoặc",
"obodat",
"là",
"thành",
"phố",
"lịch",
"sử",
"quan",
"trọng",
"thứ",
"nhì",
"trên",
"tuyến",
"con",
"đường",
"hương",
"liệu",
"... |
glossosoma pternum là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"glossosoma",
"pternum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
desmopachria geijskesi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1990 | [
"desmopachria",
"geijskesi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"young",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
được cung cấp năng lượng bởi hai người dùng bàn đạp của xe đạp phía trên những người đạp này có vẻ giống như là một khoang hành khách nằm dưới phần thân chính của chiếc tàu một chiếc đèn được gắn trên đầu trước của chiếc khinh khí cầu một số nhân chứng kể lại rằng tiếng động của con tàu bay qua trên đầu ngày 19 tháng 1... | [
"được",
"cung",
"cấp",
"năng",
"lượng",
"bởi",
"hai",
"người",
"dùng",
"bàn",
"đạp",
"của",
"xe",
"đạp",
"phía",
"trên",
"những",
"người",
"đạp",
"này",
"có",
"vẻ",
"giống",
"như",
"là",
"một",
"khoang",
"hành",
"khách",
"nằm",
"dưới",
"phần",
"thân",
... |
những dự án phần mềm tự do quy mô lớn đầu tiên === mit x consortium và tập đoàn x consortium === năm 1987 khi sự thành công của x càng ngày càng trở nên rõ ràng mit có ý định từ bỏ cương vị quản lý x song trong kỳ họp với 9 nhà cung cấp vào tháng 6 năm 1987 họ đã nói với mit rằng để giữ cho x khỏi rơi vào tình trạng bị... | [
"những",
"dự",
"án",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"quy",
"mô",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"===",
"mit",
"x",
"consortium",
"và",
"tập",
"đoàn",
"x",
"consortium",
"===",
"năm",
"1987",
"khi",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"x",
"càng",
"ngày",
"càng",
"trở",... |
burdettia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"burdettia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
sân bay quốc tế osvaldo vieira là một sân bay phục vụ thành phố bissau thủ đô của guinea-bissau đây là sân bay quốc tế duy nhất ở quốc gia này sân bay osvaldo vieira có 1 đường băng dài 3200 m đây là một trong 3 đường băng sân bay tại guinea-bissau có bề mặt được rải nhựa bê tông hiện tại chỉ có một chuyến bay xuyên lụ... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"osvaldo",
"vieira",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"phục",
"vụ",
"thành",
"phố",
"bissau",
"thủ",
"đô",
"của",
"guinea-bissau",
"đây",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"duy",
"nhất",
"ở",
"quốc",
"gia",
"này",
"sân",
"bay",
... |
cryptonychus neavei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1933 | [
"cryptonychus",
"neavei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"spaeth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
kingiodendron platycarpum là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở fiji == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 kingiodendron platycarpum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007 | [
"kingiodendron",
"platycarpum",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"fiji",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"kingiodendron",
"platycarpum",
... |
tử pacorus và trục xuất họ khỏi các vùng lãnh thổ củ của la mã mà họ đã chiếm đóng antonius lúc này lên kế hoạch trả đũa bằng cách xâm lược parthia và đạt được một thỏa thuận với octavianus nhằm cung cấp thêm binh sĩ cho chiến dịch của ông với việc mục đích quân sự này chiếm trọn tâm trí của mình antonius đi thuyền tới... | [
"tử",
"pacorus",
"và",
"trục",
"xuất",
"họ",
"khỏi",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"củ",
"của",
"la",
"mã",
"mà",
"họ",
"đã",
"chiếm",
"đóng",
"antonius",
"lúc",
"này",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"trả",
"đũa",
"bằng",
"cách",
"xâm",
"lược",
"parthia",
"và... |
rib lake làng thuộc quận taylor wisconsin rib lake là một làng thuộc quận taylor tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 878 người | [
"rib",
"lake",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"taylor",
"wisconsin",
"rib",
"lake",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"taylor",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2006",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"878",
"người"
] |
erebomorpha fulminans là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"erebomorpha",
"fulminans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dichotomius danieli là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"dichotomius",
"danieli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
cyathea tricolor là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được col mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"tricolor",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"col",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
space interferometry mission và pegase của cnes nhiệm vụ những thế giới mới new worlds mission là một thiết bị liên hợp với kính thiên văn không gian james webb phổ thu được đầu tiên từ các hành tinh ngoại hệ được thông báo vào tháng 2 năm 2007 của hd 209458 b và hd 189733 b tần suất xuất hiện các hành tinh đất đá là m... | [
"space",
"interferometry",
"mission",
"và",
"pegase",
"của",
"cnes",
"nhiệm",
"vụ",
"những",
"thế",
"giới",
"mới",
"new",
"worlds",
"mission",
"là",
"một",
"thiết",
"bị",
"liên",
"hợp",
"với",
"kính",
"thiên",
"văn",
"không",
"gian",
"james",
"webb",
"phổ"... |
sân bay quốc tế philadelphia là một sân bay lớn ở philadelphia tiểu bang pennsylvania và là sân bay lớn nhất trong vùng delaware valley và ở pennsylvania sân bay này là trung tâm lớn thứ hai và các trung tâm quốc tế chính của us airways và có dịch vụ cho các điểm đến tại hoa kỳ canada vùng caribbean châu mỹ la tinh châ... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"philadelphia",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"lớn",
"ở",
"philadelphia",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"và",
"là",
"sân",
"bay",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"vùng",
"delaware",
"valley",
"và",
"ở",
"pennsylvania",
"sân",
"bay",
"này... |
trường đại học xây dựng hà nội hanoi university of civil engineering là một trong những trường đại học danh giá nhất đào tạo kỹ thuật hàng đầu việt nam đồng thời đứng đầu khối ngành xây dựng những công trình xây dựng tầm cỡ quốc gia quốc tế tại việt nam hầu hết đều có sự góp mặt của những kỹ sư kiến trúc sư là cựu sinh... | [
"trường",
"đại",
"học",
"xây",
"dựng",
"hà",
"nội",
"hanoi",
"university",
"of",
"civil",
"engineering",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trường",
"đại",
"học",
"danh",
"giá",
"nhất",
"đào",
"tạo",
"kỹ",
"thuật",
"hàng",
"đầu",
"việt",
"nam",
"đồng",
"thờ... |
viên tình nguyện và 510 trạm khám bệnh lưu động than đá cũng được đưa đến để giúp cho các cơ sở y tế hoạt động hiệu quả trong những tháng mùa đông lạnh nhất tại bình nhưỡng có hẳn một bệnh viện dành cho người nước ngoài nằm ở quận taedonggang-guyok đại đồng giang nơi tập trung hầu hết đại sứ quán các nước bệnh viện khô... | [
"viên",
"tình",
"nguyện",
"và",
"510",
"trạm",
"khám",
"bệnh",
"lưu",
"động",
"than",
"đá",
"cũng",
"được",
"đưa",
"đến",
"để",
"giúp",
"cho",
"các",
"cơ",
"sở",
"y",
"tế",
"hoạt",
"động",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"những",
"tháng",
"mùa",
"đông",
"lạn... |
triều đình cho lấy châu lộc bình tỉnh lạng sơn làm quê quán đời đời làm phiên thần trấn thủ biên thùy không cho về quê nữa nên tổ tiên ông được “tày hoá” “tập tước thổ ty” và nhiều người được phong làm quận công trong nhiều thế hệ từ đời nhà trần đến triều nguyễn 1802-1945 ông có một em trai là ông vi văn lâm từng làm ... | [
"triều",
"đình",
"cho",
"lấy",
"châu",
"lộc",
"bình",
"tỉnh",
"lạng",
"sơn",
"làm",
"quê",
"quán",
"đời",
"đời",
"làm",
"phiên",
"thần",
"trấn",
"thủ",
"biên",
"thùy",
"không",
"cho",
"về",
"quê",
"nữa",
"nên",
"tổ",
"tiên",
"ông",
"được",
"“tày",
"h... |
vũ linh xã vũ linh là một xã thuộc huyện yên bình tỉnh yên bái việt nam == địa lý == xã vũ linh nằm ở phía đông huyện yên bình có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã bạch hà bullet phía tây giáp xã đại đồng và xã tân hương bullet phía nam giáp xã vĩnh kiên bullet phía bắc giáp xã phúc an và xã tân hương xã vũ linh c... | [
"vũ",
"linh",
"xã",
"vũ",
"linh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"bình",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"vũ",
"linh",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"yên",
"bình",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
... |
bảo vệ tương hỗ của lực lượng nó trở thành mục tiêu dễ dàng của một cuộc không kích tập trung trúng một quả bom và bị chết đứng giữa biển những người sống sót được tàu tuần dương aurora và tàu khu trục mashona cứu vớt và gurkha đắm ở tọa độ với tổn thất 16 thành viên thủy thủ đoàn | [
"bảo",
"vệ",
"tương",
"hỗ",
"của",
"lực",
"lượng",
"nó",
"trở",
"thành",
"mục",
"tiêu",
"dễ",
"dàng",
"của",
"một",
"cuộc",
"không",
"kích",
"tập",
"trung",
"trúng",
"một",
"quả",
"bom",
"và",
"bị",
"chết",
"đứng",
"giữa",
"biển",
"những",
"người",
"... |
cứu chiếc máy bay bị rơi 30 phút sau khi cất cánh để lại đống đổ nát bốc cháy ở phía bên của một ngọn đồi các nhân chứng cho biết chiếc máy bay đã bốc cháy trước khi nó rơi xuống đất các nhân viên dân sự và quân đội pakistan và máy bay trực thăng đã được gửi đến các khu vực hoạt động tìm kiếm và cứu hộ taj muhammad kha... | [
"cứu",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"bị",
"rơi",
"30",
"phút",
"sau",
"khi",
"cất",
"cánh",
"để",
"lại",
"đống",
"đổ",
"nát",
"bốc",
"cháy",
"ở",
"phía",
"bên",
"của",
"một",
"ngọn",
"đồi",
"các",
"nhân",
"chứng",
"cho",
"biết",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"đ... |
krasnogorsk có thể chỉ bullet khu định cư đô thị krasnogorsk một khu vực tự quản trong krasnogorsk ở huyện krasnogorsky của tỉnh moscow nga bullet krasnogorsk russia several inhabited localities in russia bullet krasnogorsk uzbekistan một thị xã ở tỉnh tashkent của uzbekistan bullet krasnogorsk camera a soviet brand of... | [
"krasnogorsk",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"khu",
"định",
"cư",
"đô",
"thị",
"krasnogorsk",
"một",
"khu",
"vực",
"tự",
"quản",
"trong",
"krasnogorsk",
"ở",
"huyện",
"krasnogorsky",
"của",
"tỉnh",
"moscow",
"nga",
"bullet",
"krasnogorsk",
"russia",
"several",... |
nó về nhà của gia đình bà nuôi nấng gia đình hewitt đã đặt tên đứa bé là thomas hewitt nuôi nấng dạy dỗ nó đến khi khôn lớn y như con ruột của họ những người trong gia đình hewitt này cũng đã từng làm việc trong nhà máy sản xuất thịt blair nhưng lại bị sa thải quá đói nên sau này họ chuyển sang việc bắt cóc ăn thịt ngư... | [
"nó",
"về",
"nhà",
"của",
"gia",
"đình",
"bà",
"nuôi",
"nấng",
"gia",
"đình",
"hewitt",
"đã",
"đặt",
"tên",
"đứa",
"bé",
"là",
"thomas",
"hewitt",
"nuôi",
"nấng",
"dạy",
"dỗ",
"nó",
"đến",
"khi",
"khôn",
"lớn",
"y",
"như",
"con",
"ruột",
"của",
"họ... |
xanthorhoe cymozeucta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"cymozeucta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cyanoliseus patagonus là một loài chim trong họ psittacidae đây là loài duy nhất trong chi loài này có nhiều phân loài chúng chủ yếu được tìm thấy ở argentina một quần thể giảm đi rất nhiều vẫn còn tồn tại ở chile và di cư của một số quần argentina uruguay đã được báo cáo cho những tháng mùa đông đôi khi gió tây mạnh m... | [
"cyanoliseus",
"patagonus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"psittacidae",
"đây",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"trong",
"chi",
"loài",
"này",
"có",
"nhiều",
"phân",
"loài",
"chúng",
"chủ",
"yếu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"argentina",
"một",
... |
lygosoma bampfyldei là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được bartlett mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"lygosoma",
"bampfyldei",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"bartlett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
paragehyra gabriellae là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được nussbaum raxworthy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"paragehyra",
"gabriellae",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"nussbaum",
"raxworthy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
của cô một diễn viên có cuộc sống chật vật đã nhận những công việc cực nhọc để nuôi sống gia đình ông bà ngoại của cô đều là diễn và điều hành công ty nhà hát reading repertory winslet có hai người chị anna và beth họ đều là diễn viên và một người em trai tên joss gia đình có của cải tài chính hạn chế họ đã sống dựa và... | [
"của",
"cô",
"một",
"diễn",
"viên",
"có",
"cuộc",
"sống",
"chật",
"vật",
"đã",
"nhận",
"những",
"công",
"việc",
"cực",
"nhọc",
"để",
"nuôi",
"sống",
"gia",
"đình",
"ông",
"bà",
"ngoại",
"của",
"cô",
"đều",
"là",
"diễn",
"và",
"điều",
"hành",
"công",
... |
kailarsenia là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi kailarsenia gồm các loài | [
"kailarsenia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"kailarsenia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
axit béo và các lipid khác quá trình loại i ii liên quan đến việc chuyển một nguyên tử hydro khử sang chất nhạy quang trạng thái kích thích psen điều này tạo ra các gốc tự do có khả năng phản ứng nhanh với oxy phân tử và tạo ra một hỗn hợp phức tạp của các chất trung gian oxy phản ứng bao gồm các peroxide phản ứng ====... | [
"axit",
"béo",
"và",
"các",
"lipid",
"khác",
"quá",
"trình",
"loại",
"i",
"ii",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"chuyển",
"một",
"nguyên",
"tử",
"hydro",
"khử",
"sang",
"chất",
"nhạy",
"quang",
"trạng",
"thái",
"kích",
"thích",
"psen",
"điều",
"này",
"t... |
horikawaea tjibodensis là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được m fleisch meng-cheng ji enroth mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"horikawaea",
"tjibodensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pterobryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"fleisch",
"meng-cheng",
"ji",
"enroth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
ra mắt ở vị trí thứ 8 trên bảng xếp hạng billboard 200 và hiện là album xếp hạng cao nhất của cô tại hoa kỳ froot đạt đỉnh ở top 10 tại vương quốc anh đầu năm 2015 diamandis sẽ biểu diễn tại lollapalooza brazil coachella valley music and arts festival và boston calling music festival vào tháng 3 tháng 4 và tháng 5 năm ... | [
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"8",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"200",
"và",
"hiện",
"là",
"album",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"nhất",
"của",
"cô",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"froot",
"đạt",
"đỉnh",
"ở",
"top",
"10",
"tại",
"vương",
"quố... |
ostrovec là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc | [
"ostrovec",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"písek",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
katavvanahalli challakere katavvanahalli là một làng thuộc tehsil challakere huyện chitradurga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"katavvanahalli",
"challakere",
"katavvanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"challakere",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
glyptobasis spinicornis là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được van der weele miêu tả năm 1909 | [
"glyptobasis",
"spinicornis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"ascalaphidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"der",
"weele",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1909"
] |
rhampholeon viridis là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được mariaux tilbury mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"rhampholeon",
"viridis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"chamaeleonidae",
"loài",
"này",
"được",
"mariaux",
"tilbury",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
bộ khu vực sông mê công đến các làng nông thôn tại hai khu bảo tồn trong tỉnh này khu vực rừng bao trùm 349 héc ta thuộc bản soupphouan các xóm nong kan và phu sangnoy và 364 héc ta tại bản phonthong có các loại thực vật sau sinh sống cardamom măng rừng của nhiều loại tre nứa san bốn mùa một cậy họ cọ tại lào nấm pak v... | [
"bộ",
"khu",
"vực",
"sông",
"mê",
"công",
"đến",
"các",
"làng",
"nông",
"thôn",
"tại",
"hai",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"trong",
"tỉnh",
"này",
"khu",
"vực",
"rừng",
"bao",
"trùm",
"349",
"héc",
"ta",
"thuộc",
"bản",
"soupphouan",
"các",
"xóm",
"nong",
"k... |
không thua kém thịt của nó được đánh giá cao hơn và trứng cũng như thạch từ loài này có giá cao hơn năm 1850 người ta thông báo rằng mỗi năm có trên 1 triệu cá tầm này được đánh bắt bullet cá tầm hồ acipenser rubicundus hay acipenser fulvescens theo ý kiến của các nhà ngư học bắc mỹ thì loài cá tầm này với cá tầm ở miề... | [
"không",
"thua",
"kém",
"thịt",
"của",
"nó",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"hơn",
"và",
"trứng",
"cũng",
"như",
"thạch",
"từ",
"loài",
"này",
"có",
"giá",
"cao",
"hơn",
"năm",
"1850",
"người",
"ta",
"thông",
"báo",
"rằng",
"mỗi",
"năm",
"có",
"trên",... |
loại thuốc chống thải hiệu quả cách đây nhiều năm thời gian can thiệp đã giúp thận còn lại của tucker có thời gian hồi phục và cô sống thêm 5 năm nữa | [
"loại",
"thuốc",
"chống",
"thải",
"hiệu",
"quả",
"cách",
"đây",
"nhiều",
"năm",
"thời",
"gian",
"can",
"thiệp",
"đã",
"giúp",
"thận",
"còn",
"lại",
"của",
"tucker",
"có",
"thời",
"gian",
"hồi",
"phục",
"và",
"cô",
"sống",
"thêm",
"5",
"năm",
"nữa"
] |
microcoelia moreauae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l jonss mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"microcoelia",
"moreauae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"jonss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
rõ rệt henry viii để ông edward của mình đối với giống như edward là nồng nhiệt nhất nghĩ đến bởi những người anh trong số tất cả vua tiếng anh vì vậy kế này của mình henry rất giống anh ấy trong sự xuất hiện chung trong sự vĩ đại của tâm trí và sự hào phóng và vì lý do đó là điều được hoan nghênh và tán thành nhất điề... | [
"rõ",
"rệt",
"henry",
"viii",
"để",
"ông",
"edward",
"của",
"mình",
"đối",
"với",
"giống",
"như",
"edward",
"là",
"nồng",
"nhiệt",
"nhất",
"nghĩ",
"đến",
"bởi",
"những",
"người",
"anh",
"trong",
"số",
"tất",
"cả",
"vua",
"tiếng",
"anh",
"vì",
"vậy",
... |
onthophagus glaucinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"glaucinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
ngón lẻ của bộ perissidactyla chẳng hạn như ngựa có một ngón chân hoặc tê giác có ba ngón chân tổ tiên năm ngón của các loài trong thế eocen sớm nhất đã phát triển các bàn chân gợi ý rằng những con cháu hiện đại có ngón chân lẻ và chân chẵn ngay cả phenacodus loài tổng quát nhất trong số các loài động vật có vú thời kỳ... | [
"ngón",
"lẻ",
"của",
"bộ",
"perissidactyla",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"ngựa",
"có",
"một",
"ngón",
"chân",
"hoặc",
"tê",
"giác",
"có",
"ba",
"ngón",
"chân",
"tổ",
"tiên",
"năm",
"ngón",
"của",
"các",
"loài",
"trong",
"thế",
"eocen",
"sớm",
"nhất",
"đã",
... |
đánh cá bằng chim cốc là một phương pháp đánh cá cổ truyền trong đó người đánh cá huấn luyện chim cốc để bắt cá ở các con sông đánh cá bằng chim cốc đã được thực hành ở nhật bản và trung quốc từ thế kỷ 3 ở âu châu thỉnh thoảng nó cũng là một môn thể thao cho giới quý tộc == cách thức == những con chim cốc được xích bằn... | [
"đánh",
"cá",
"bằng",
"chim",
"cốc",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"đánh",
"cá",
"cổ",
"truyền",
"trong",
"đó",
"người",
"đánh",
"cá",
"huấn",
"luyện",
"chim",
"cốc",
"để",
"bắt",
"cá",
"ở",
"các",
"con",
"sông",
"đánh",
"cá",
"bằng",
"chim",
"cốc",... |
đô đốc thành tổng đầu lĩnh của lực lượng hải tặc được sự giúp đỡ của nhà tây sơn lực lượng hải tặc do bảo đứng đầu được cơ cấu thành lực lượng tinh nhuệ các đầu lĩnh đều được phong chức “tổng binh tàu ô” thế lực của bảo càng thêm hùng hậu năm 1797 trần thiêm bảo dẫn hải tặc bao vây và khống chế được diên khánh biên hòa... | [
"đô",
"đốc",
"thành",
"tổng",
"đầu",
"lĩnh",
"của",
"lực",
"lượng",
"hải",
"tặc",
"được",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"nhà",
"tây",
"sơn",
"lực",
"lượng",
"hải",
"tặc",
"do",
"bảo",
"đứng",
"đầu",
"được",
"cơ",
"cấu",
"thành",
"lực",
"lượng",
"tinh",
... |
mỡ lợn hay mỡ heo lard là một sản phẩm mỡ trắng có dạng nữa rắn thu được bằng cách kết xuất mô mỡ của con lợn mỡ lợn được phân biệt với mỡ động vật nói chung và một sản phẩm động vật tương tự có nguồn gốc từ mỡ của gia súc gia cầm hoặc mỡ cừu mỡ lợn có thể được tạo ra bằng cách chiết hấp đun sôi hoặc sấy khô phần còn d... | [
"mỡ",
"lợn",
"hay",
"mỡ",
"heo",
"lard",
"là",
"một",
"sản",
"phẩm",
"mỡ",
"trắng",
"có",
"dạng",
"nữa",
"rắn",
"thu",
"được",
"bằng",
"cách",
"kết",
"xuất",
"mô",
"mỡ",
"của",
"con",
"lợn",
"mỡ",
"lợn",
"được",
"phân",
"biệt",
"với",
"mỡ",
"động",... |
cnemaspis latha là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được manamendra-arachchi batuwita pethiyagoda mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"cnemaspis",
"latha",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"manamendra-arachchi",
"batuwita",
"pethiyagoda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
đồng bằng hoài bắc vùng đồi giang hoài vùng đại biệt sơn ở hoản tây vùng đồng bằng ven sông trường giang và vùng núi hoản nam vùng đồng bằng chiếm 31 3% diện tích an huy bao gồm 5 8% đất cải tạo gò đồi chiếm 29 5% diện tích núi non chiếm 31 2% diện tích các hồ và đầm lầy chiếm 8% diện tích các dãy núi chủ yếu tại an hu... | [
"đồng",
"bằng",
"hoài",
"bắc",
"vùng",
"đồi",
"giang",
"hoài",
"vùng",
"đại",
"biệt",
"sơn",
"ở",
"hoản",
"tây",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"sông",
"trường",
"giang",
"và",
"vùng",
"núi",
"hoản",
"nam",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"chiếm",
"31",
"3%",
... |
sự việc này được giữ bí mật dù vụ việc gần như có thể cướp đi sinh mạng của các thủy thủy trên tàu ngầm mỹ bullet vào ngày 21 tháng 3 năm 1984 k-314 va chạm với tàu sân bay uss kitty hawk ở biển nhật bản cả hai con tàu đều không bị hư hại đáng kể bullet tàu chở hàng liên xô bratstvo va chạm với tàu ngầm k-53 thuộc lớp ... | [
"sự",
"việc",
"này",
"được",
"giữ",
"bí",
"mật",
"dù",
"vụ",
"việc",
"gần",
"như",
"có",
"thể",
"cướp",
"đi",
"sinh",
"mạng",
"của",
"các",
"thủy",
"thủy",
"trên",
"tàu",
"ngầm",
"mỹ",
"bullet",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"1984",
"k-... |
ammobates buteus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1983 | [
"ammobates",
"buteus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
aira kagoshima aira == liên kết ngoài == bullet aira city official website | [
"aira",
"kagoshima",
"aira",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"aira",
"city",
"official",
"website"
] |
paracardiophorus carissimus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được carter miêu tả khoa học năm 1939 | [
"paracardiophorus",
"carissimus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"carter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
đảng bảo vệ nhân quyền tiếng samoa o le vaega faaupufai e puipuia aia tatau a tagata là một đảng chính trị samoa đảng này đã thống lĩnh chính trị đảng phái ở samoa kể từ năm 1982 đảng này được đồng sáng lập bởi va ai kolone và tofilau eti alesana tháng 5 năm 1979 để đối lập với chính phủ của tupuola efi đảng đã cầm quy... | [
"đảng",
"bảo",
"vệ",
"nhân",
"quyền",
"tiếng",
"samoa",
"o",
"le",
"vaega",
"faaupufai",
"e",
"puipuia",
"aia",
"tatau",
"a",
"tagata",
"là",
"một",
"đảng",
"chính",
"trị",
"samoa",
"đảng",
"này",
"đã",
"thống",
"lĩnh",
"chính",
"trị",
"đảng",
"phái",
... |
đá định hướng đá có thể dùng để chỉ bullet đá tổ hợp có quy luật của các loại khoáng vật bullet đá là từ dùng trong hàng hải để chỉ bãi đá ngầm còn gọi là ám tiêu nằm thấp hơn mực nước biển nhưng đủ nông để gây mắc cạn cho tàu thuyền hành hải trên biển bullet đá cú đánh sử dụng chân trong võ thuật thể thao và chiến đấu... | [
"đá",
"định",
"hướng",
"đá",
"có",
"thể",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"bullet",
"đá",
"tổ",
"hợp",
"có",
"quy",
"luật",
"của",
"các",
"loại",
"khoáng",
"vật",
"bullet",
"đá",
"là",
"từ",
"dùng",
"trong",
"hàng",
"hải",
"để",
"chỉ",
"bãi",
"đá",
"ngầm",
"c... |
carex cryptochlaena là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được holm mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"carex",
"cryptochlaena",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"holm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
trichosalpinx zunagensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"trichosalpinx",
"zunagensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"hirtz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
park bom và song ga-yeon và lee dong wook nana và hong soo hyun chan-yeol và và park min-woo và seo kang joon sự kết hợp của ca sĩ diễn viên nam nữ nghệ sĩ hài người mẫu và võ sĩ quyền anh người có ít kinh nghiệm trong chương trình thực tế sẽ tạo nên tiếng cười và những nhân vật mới vào 24 tháng 7 năm 2014 yg entertain... | [
"park",
"bom",
"và",
"song",
"ga-yeon",
"và",
"lee",
"dong",
"wook",
"nana",
"và",
"hong",
"soo",
"hyun",
"chan-yeol",
"và",
"và",
"park",
"min-woo",
"và",
"seo",
"kang",
"joon",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"nam",
"nữ",
"ng... |
điển nó sử dụng toán học của phép tính vi phân cũng được newton khởi xướng khi còn trẻ trong nhiều thế kỷ vô số nhà khoa học đã đóng góp cho sự phát triển của hai ngành này cơ học cổ điển trở thành một minh chứng nổi bật nhất về sức mạnh của tư duy duy lý tức là lý trí trong khoa học cũng như công nghệ nó giúp hiểu và ... | [
"điển",
"nó",
"sử",
"dụng",
"toán",
"học",
"của",
"phép",
"tính",
"vi",
"phân",
"cũng",
"được",
"newton",
"khởi",
"xướng",
"khi",
"còn",
"trẻ",
"trong",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"vô",
"số",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",
"đóng",
"góp",
"cho",
"sự",
"phát",... |
trình === cho bất cứ một hệ phương trình nào luôn có mối quan hệ giữa tính bội và tính giải được của hệ phương trình nếu một phương trình là bội của phương trình còn lại thì hệ phương trình tuyến tính là bất định có nghĩa là hệ phương trình có vô số nghiệm ví dụ có vô số nghiệm ví dụ như 1 1 0 2 1 8 0 2 4 −2 −3000 75 3... | [
"trình",
"===",
"cho",
"bất",
"cứ",
"một",
"hệ",
"phương",
"trình",
"nào",
"luôn",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"tính",
"bội",
"và",
"tính",
"giải",
"được",
"của",
"hệ",
"phương",
"trình",
"nếu",
"một",
"phương",
"trình",
"là",
"bội",
"của",
"p... |
thu âm với mục tiêu khiến mọi người muốn nhảy nhót và làm ít bài hát mang tính ballad hơn thường xuất hiện trong album trước arc == tiếp nhận == === thương mại === get to heaven đạt vị trí số 7 trên uk albums chart === đánh giá chuyên môn === get to heaven nhận được những phản hồi tích cực từ các nhà phê bình trên tran... | [
"thu",
"âm",
"với",
"mục",
"tiêu",
"khiến",
"mọi",
"người",
"muốn",
"nhảy",
"nhót",
"và",
"làm",
"ít",
"bài",
"hát",
"mang",
"tính",
"ballad",
"hơn",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"album",
"trước",
"arc",
"==",
"tiếp",
"nhận",
"==",
"===",
"thương... |
hạ sinh ushio con gái của họ giống y như tên của cô bài hát nhạc nền của cô cũng là nagisa lúc nagisa đang học tới năm cuối cùng của mình tại trường cao trung hikarizaka thì cô lại bị bệnh nó kéo dài tới 9 tháng và sau đó cô bị buộc phải học lại năm cuối cùng của mình như thế có nghĩa là nagisa lớn hơn những bạn học cù... | [
"hạ",
"sinh",
"ushio",
"con",
"gái",
"của",
"họ",
"giống",
"y",
"như",
"tên",
"của",
"cô",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"nền",
"của",
"cô",
"cũng",
"là",
"nagisa",
"lúc",
"nagisa",
"đang",
"học",
"tới",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"mình",
"tại",
"trường",... |
priopus bibari là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii in kishii paik miêu tả khoa học năm 2002 | [
"priopus",
"bibari",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"in",
"kishii",
"paik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
metacyrba punctata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi metacyrba metacyrba punctata được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1894 | [
"metacyrba",
"punctata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"metacyrba",
"metacyrba",
"punctata",
"được",
"elizabeth",
"maria",
"gifford",
"peckham",
"george",
"william",
"peckham",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1894... |
bulbophyllum xanthochlamys là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia xanthochlamys]] | [
"bulbophyllum",
"xanthochlamys",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"xanthochlamys]]"
] |
được phối thuộc chiếc tàu sân bay được phái đi phục vụ từ tháng 2 đến tháng 8 1985 lần đầu tiên hoạt động với kiểu máy bay mới f a-18a hornet câu khẩu hiệu mới của con tàu go ahead make my day trích dẫn lời của tổng thống reagan cũng lần đầu tiên được sử dụng trong đợt hoạt động trong lượt phục vụ tiếp theo kéo dài từ ... | [
"được",
"phối",
"thuộc",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"được",
"phái",
"đi",
"phục",
"vụ",
"từ",
"tháng",
"2",
"đến",
"tháng",
"8",
"1985",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"hoạt",
"động",
"với",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"mới",
"f",
"a-18a",
"hornet",
"câu",
"khẩu... |
boarmia penthearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"boarmia",
"penthearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
uy đức vương uy đức vương chữ hán 威德王 là thụy hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử bán đảo triều tiên thời phong kiến == danh sách == bullet cơ tử triều tiên uy đức vương cơ việt bullet bách tế uy đức vương == xem thêm == bullet tuyên đức vương bullet hoài đức vương bullet đức hoài vương bullet tuyên vương bullet ... | [
"uy",
"đức",
"vương",
"uy",
"đức",
"vương",
"chữ",
"hán",
"威德王",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"thời",
"phong",
"kiến",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"cơ",... |
ngôi vua ông đã kết hôn với người chị cùng cha khác mẹ với mình là ankhesenpaaten bà sau đó đổi tên thành ankhesenamun họ có hai người con gái với nhau nhưng đều bị chết yểu nghiên cứu chụp cắt lớp vi tính được thực hiện vào năm 2011 cho thấy một người con gái đã mất khi đang ở tháng thứ 5-6 của thai kì và người còn lạ... | [
"ngôi",
"vua",
"ông",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"chị",
"cùng",
"cha",
"khác",
"mẹ",
"với",
"mình",
"là",
"ankhesenpaaten",
"bà",
"sau",
"đó",
"đổi",
"tên",
"thành",
"ankhesenamun",
"họ",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"gái",
"với",
"nhau",
"như... |
1 61 ngắn hạn bullet thuốc lá 7 0 dài hạn bullet nhà ở 1 6-3 7 dài hạn bullet bông bullet 0 3 ngắn hạn bullet 1 0 dài hạn bullet thép 1 2 dài hạn từ minimills bullet đất 0 trừ khi việc cải tạo đất đang diễn ra == xem thêm == bullet độ co giãn của cầu theo giá bullet độ co dãn của nhu cầu == tham khảo == bullet research... | [
"1",
"61",
"ngắn",
"hạn",
"bullet",
"thuốc",
"lá",
"7",
"0",
"dài",
"hạn",
"bullet",
"nhà",
"ở",
"1",
"6-3",
"7",
"dài",
"hạn",
"bullet",
"bông",
"bullet",
"0",
"3",
"ngắn",
"hạn",
"bullet",
"1",
"0",
"dài",
"hạn",
"bullet",
"thép",
"1",
"2",
"dà... |
lycoperdon nigrescens là loài nấm trong chi lycoperdon nó được mô tả khoa học lần đầu năm 1794 bởi nhà tự nhiên học thụy điển göran wahlenberg | [
"lycoperdon",
"nigrescens",
"là",
"loài",
"nấm",
"trong",
"chi",
"lycoperdon",
"nó",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"năm",
"1794",
"bởi",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"học",
"thụy",
"điển",
"göran",
"wahlenberg"
] |
agylla flavipennis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"agylla",
"flavipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
lacinipolia meditata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lacinipolia",
"meditata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chaetophiloscia elongata là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được dollfus miêu tả khoa học năm 1884 | [
"chaetophiloscia",
"elongata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"dollfus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
aspidium dubrueillianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"dubrueillianum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gaudich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
vương triều thứ mười chín của ai cập cổ đại vương triều thứ 19 là một trong những triều đại của tân vương quốc ai cập được thành lập bởi tể tướng ramesses i và ông là cha của seti i người sau đó đã kế vị ông vương triều này thành lập và nối tiếp theo sau vương triều thứ 18 của vị pharaon cuối cùng là horemheb vương tri... | [
"vương",
"triều",
"thứ",
"mười",
"chín",
"của",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"vương",
"triều",
"thứ",
"19",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"triều",
"đại",
"của",
"tân",
"vương",
"quốc",
"ai",
"cập",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"tể",
"tướng",
"ramesses"... |
rất mạnh như mangkhut trami kong-rey yutu tháng 11 2018 bão xuất hiện 3 cơn cường độ không quá mạnh là usagi toraji man-yi bullet 2 ở nước ta == danh sách bão == === bão bolaven agaton bão số 1 === cấp bão việt nam cấp 8 – bão nhiệt đới cấp bão nhật bản 35kts – bão nhiệt đới áp suất 1002 hpa mbar cấp bão hoa kỳ 30kts –... | [
"rất",
"mạnh",
"như",
"mangkhut",
"trami",
"kong-rey",
"yutu",
"tháng",
"11",
"2018",
"bão",
"xuất",
"hiện",
"3",
"cơn",
"cường",
"độ",
"không",
"quá",
"mạnh",
"là",
"usagi",
"toraji",
"man-yi",
"bullet",
"2",
"ở",
"nước",
"ta",
"==",
"danh",
"sách",
"... |
trường cao đẳng nghệ thuật và thiết kế central saint martins của london tại đại học nghệ thuật luân đôn năm 2001 posen chế tạo một chiếc áo choàng hoàn toàn được làm từ các dải da mỏng và móc áo và mắt được trưng bày bởi bảo tàng victoria và albert và được trưng bày trong triển lãm curvaceous của họ | [
"trường",
"cao",
"đẳng",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"thiết",
"kế",
"central",
"saint",
"martins",
"của",
"london",
"tại",
"đại",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"luân",
"đôn",
"năm",
"2001",
"posen",
"chế",
"tạo",
"một",
"chiếc",
"áo",
"choàng",
"hoàn",
"toàn",
"đượ... |
rothschild president and ceo of rothschild continuation holdings bullet clara gaymard president of general electric france and vice president of general electric international bullet bertrand puech president of the hermes group bullet bertrand badré former managing director of the world bank bullet philippe le houerou ... | [
"rothschild",
"president",
"and",
"ceo",
"of",
"rothschild",
"continuation",
"holdings",
"bullet",
"clara",
"gaymard",
"president",
"of",
"general",
"electric",
"france",
"and",
"vice",
"president",
"of",
"general",
"electric",
"international",
"bullet",
"bertrand",
... |
chuyên nghiệp có mục tiêu là hoàn thành tuyến đường trong thời gian nhanh nhất có thể hoặc đạt được điểm xa nhất trên một tuyến đường với độ khó ngày càng tăng | [
"chuyên",
"nghiệp",
"có",
"mục",
"tiêu",
"là",
"hoàn",
"thành",
"tuyến",
"đường",
"trong",
"thời",
"gian",
"nhanh",
"nhất",
"có",
"thể",
"hoặc",
"đạt",
"được",
"điểm",
"xa",
"nhất",
"trên",
"một",
"tuyến",
"đường",
"với",
"độ",
"khó",
"ngày",
"càng",
"... |
woimbey | [
"woimbey"
] |
không thành và tổng chưởng lý william wirt được đề cử jackson dễ dàng tái đắc cử thất bại thê thảm này wirt chỉ chiến thắng tại vermont khiến đảng phải giải tán ở hầu hết mọi nơi dù tại pennsylvania nó vẫn là một thế lực mạnh trong vài năm sau đó tháng 9 năm 1833 stevens đắc cử nhiệm kỳ một năm tại hạ viện pennsylvania... | [
"không",
"thành",
"và",
"tổng",
"chưởng",
"lý",
"william",
"wirt",
"được",
"đề",
"cử",
"jackson",
"dễ",
"dàng",
"tái",
"đắc",
"cử",
"thất",
"bại",
"thê",
"thảm",
"này",
"wirt",
"chỉ",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"vermont",
"khiến",
"đảng",
"phải",
"giải",
... |
sau của sự kiện này ở lakenheath ông đã đưa ra kết luận đáng chú ý rằng đây là trường hợp khó hiểu và bất thường nhất trong các tập hồ sơ hình ảnh radar hành vi có vẻ hợp lý thông minh của ufo cho thấy một loại thiết bị máy móc không rõ nguồn gốc là lời giải thích khả dĩ nhất cho vụ chứng kiến này thế nhưng nhà báo hàn... | [
"sau",
"của",
"sự",
"kiện",
"này",
"ở",
"lakenheath",
"ông",
"đã",
"đưa",
"ra",
"kết",
"luận",
"đáng",
"chú",
"ý",
"rằng",
"đây",
"là",
"trường",
"hợp",
"khó",
"hiểu",
"và",
"bất",
"thường",
"nhất",
"trong",
"các",
"tập",
"hồ",
"sơ",
"hình",
"ảnh",
... |
tân an buôn ma thuột tân an là một phường thuộc thành phố buôn ma thuột tỉnh đắk lắk việt nam phường có diện tích 11 04 km² dân số năm 1999 là 13 851 người mật độ dân số đạt 1 255 người km² | [
"tân",
"an",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"tân",
"an",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"việt",
"nam",
"phường",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"13",
... |
jeokseon-dong là một dong phường của jongno-gu ở seoul hàn quốc nó là một dong pháp lý 법정동 quản lý bởi dong hành chính 행정동 sajik-dong == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức jongno-gu bằng tiếng anh bullet trang chính thức jongno-gu bullet biểu tượng của jongno-gu bởi d... | [
"jeokseon-dong",
"là",
"một",
"dong",
"phường",
"của",
"jongno-gu",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"nó",
"là",
"một",
"dong",
"pháp",
"lý",
"법정동",
"quản",
"lý",
"bởi",
"dong",
"hành",
"chính",
"행정동",
"sajik-dong",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phân... |
polypodium mediosorum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"mediosorum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
compare how the same 110 words are pronounced in 50 english accents from around the world – instantaneous playback online bullet the septic s companion a british slang dictionary an online dictionary of british slang viewable alphabetically or by category bullet british english turkey | [
"compare",
"how",
"the",
"same",
"110",
"words",
"are",
"pronounced",
"in",
"50",
"english",
"accents",
"from",
"around",
"the",
"world",
"–",
"instantaneous",
"playback",
"online",
"bullet",
"the",
"septic",
"s",
"companion",
"a",
"british",
"slang",
"diction... |
gồm vedas upanishad bhagavad gita pancaratra agama divya prabhadam eavand bhagavata purana | [
"gồm",
"vedas",
"upanishad",
"bhagavad",
"gita",
"pancaratra",
"agama",
"divya",
"prabhadam",
"eavand",
"bhagavata",
"purana"
] |
eulithis flavomacularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eulithis",
"flavomacularia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
được hay mua được điều chỉnh ranh giới của các lãnh thổ này và sau đó cho phép chúng gia nhập liên bang để trở thành tiểu bang chỉ có hai tiểu bang là nevada và missouri phát triển đáng kể sau khi trở thành tiểu bang năm tiểu bang là georgia massachusetts bắc carolina texas và virginia mất đất của mình để tạo ra các ti... | [
"được",
"hay",
"mua",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"ranh",
"giới",
"của",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"này",
"và",
"sau",
"đó",
"cho",
"phép",
"chúng",
"gia",
"nhập",
"liên",
"bang",
"để",
"trở",
"thành",
"tiểu",
"bang",
"chỉ",
"có",
"hai",
"tiểu",
"bang",
"là... |
bỏ chở hàng hoá và du khách của một cửa cảng tức là khả năng mỗi năm có bao nhiêu hàng hoá và du khách tập trung ở chỗ này dùng thuyền tàu chở đi chỗ khác và có bao nhiêu hàng hoá và du khách chở đến chỗ này gọi là năng lực xuất nhập của cửa cảng vận tải container là đem hàng hoá đa chủng đa dạng chứa đựng tập trung ở ... | [
"bỏ",
"chở",
"hàng",
"hoá",
"và",
"du",
"khách",
"của",
"một",
"cửa",
"cảng",
"tức",
"là",
"khả",
"năng",
"mỗi",
"năm",
"có",
"bao",
"nhiêu",
"hàng",
"hoá",
"và",
"du",
"khách",
"tập",
"trung",
"ở",
"chỗ",
"này",
"dùng",
"thuyền",
"tàu",
"chở",
"đi... |
ở tel aviv kêu gọi ủng hộ hiệp định oslo rabin được nhanh chóng đưa tới bệnh viện ichilov ở gần đó nơi ông đã chết trên bàn mổ vì mất máu và thủng phổi trong vòng 40 phút amir lập tức bị các vệ sĩ của rabin bắt giữ anh ta bị đem ra xét xử và bị kết án chung thân sau một cuộc họp khẩn cấp của nội các bộ trưởng ngoại gia... | [
"ở",
"tel",
"aviv",
"kêu",
"gọi",
"ủng",
"hộ",
"hiệp",
"định",
"oslo",
"rabin",
"được",
"nhanh",
"chóng",
"đưa",
"tới",
"bệnh",
"viện",
"ichilov",
"ở",
"gần",
"đó",
"nơi",
"ông",
"đã",
"chết",
"trên",
"bàn",
"mổ",
"vì",
"mất",
"máu",
"và",
"thủng",
... |
trung không thực lòng rút lui khuyên ông không nên phê chuẩn vì sẽ gây biến loạn trong khi đó chỉ có số ít đại thần đồng tình với ý định triệt phiên của khang hi như thượng thư bộ hộ mễ tư hàn thượng thư bộ hình mạc lạc thượng thư bộ binh minh châu khang hi muốn nhân cơ hội này trừ bỏ tam phiên nên chấp thuận luôn và s... | [
"trung",
"không",
"thực",
"lòng",
"rút",
"lui",
"khuyên",
"ông",
"không",
"nên",
"phê",
"chuẩn",
"vì",
"sẽ",
"gây",
"biến",
"loạn",
"trong",
"khi",
"đó",
"chỉ",
"có",
"số",
"ít",
"đại",
"thần",
"đồng",
"tình",
"với",
"ý",
"định",
"triệt",
"phiên",
"c... |
procraerus variatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2003 | [
"procraerus",
"variatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
và hotbot dùng từ khoá codice_42 ví dụ codice_43 sẽ giúp truy tìm các trang có đề tựa về hoả tinh bullet 2 google và teoma hỗ trợ các từ khoá codice_44 và codice_45 allintitle sẽ ảnh hưởng đến tất cả các chữ đứng sau dấu bullet các từ khoá dùng để tìm các địa chỉ web nào có chứa từ hay cụm từ của bộ từ khoá bullet 1 go... | [
"và",
"hotbot",
"dùng",
"từ",
"khoá",
"codice_42",
"ví",
"dụ",
"codice_43",
"sẽ",
"giúp",
"truy",
"tìm",
"các",
"trang",
"có",
"đề",
"tựa",
"về",
"hoả",
"tinh",
"bullet",
"2",
"google",
"và",
"teoma",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"từ",
"khoá",
"codice_44",
"và"... |
cutina là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài == bullet cutina albopunctella bullet cutina aluticolor bullet cutina arcuata bullet cutina distincta == tham khảo == bullet cutina at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"cutina",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"cutina",
"albopunctella",
"bullet",
"cutina",
"aluticolor",
"bullet",
"cutina",
"arcuata",
"bullet",
"cutina",
"distincta",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.