text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bộ tổng tham mưu xô viết trong chiến tranh tập 1 bản tiếng việt nxb tiến bộ moskva 1985 === tư liệu tiếng nga === bullet trang web chính thức của bảo tàng toàn cảnh volgograd === tư liệu tiếng đức === bullet stalingrad bilder einer erbitterten schlacht === tư liệu tiếng xécbi === bullet chiến dịch blau bullet trận stalingrad bullet chiến dịch sao thiên vương bullet thảm họa của tập đoàn quân số 6 === tư liệu tiếng anh === bullet trận stalingrad trên báo the times bullet tóm tắt diễn biến chiến dịch bullet stalingrad-info com tài liệu của nga về bản đồ tác chiến ảnh chụp di tích trận đánh đã được dịch sang tiếng anh bullet trận stalingrad với bản đồ tranh ảnh video minh họa cùng các nguồn sơ cấp và thứ cấp bullet stalingrad battle 1942–1943 bullet thông tin tranh ảnh và bản đồ trận stalingrad bullet battle of stalingrad the tide of the second world war turns decisively in favour of the allies bullet the battle of stalingrad in film and history được viết theo cách nhìn của những người cộng sản và những người cánh tả bullet soviet artilleryman s story of stalingrad isaak kobylyanskiy bullet roberts geoffrey victory on the volga the guardian 28 tháng 2 năm 2003 bullet the great battle on the volga trên google video bullet tranh ảnh về trận stalingrad trên ww2-pictures com bullet stalingrad bullet bản đồ diễn biến trận phòng thủ stalingrad từ ngày 17 tháng 7 đến ngày 12 tháng 9 năm 1942 bullet bản đồ diễn biến các trận đánh trong nội đô stalingrad từ 13 tahsng 9 đến 18 tháng 11
[ "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "xô", "viết", "trong", "chiến", "tranh", "tập", "1", "bản", "tiếng", "việt", "nxb", "tiến", "bộ", "moskva", "1985", "===", "tư", "liệu", "tiếng", "nga", "===", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "bảo", "tàng", "toàn", "cảnh", "volgograd", "===", "tư", "liệu", "tiếng", "đức", "===", "bullet", "stalingrad", "bilder", "einer", "erbitterten", "schlacht", "===", "tư", "liệu", "tiếng", "xécbi", "===", "bullet", "chiến", "dịch", "blau", "bullet", "trận", "stalingrad", "bullet", "chiến", "dịch", "sao", "thiên", "vương", "bullet", "thảm", "họa", "của", "tập", "đoàn", "quân", "số", "6", "===", "tư", "liệu", "tiếng", "anh", "===", "bullet", "trận", "stalingrad", "trên", "báo", "the", "times", "bullet", "tóm", "tắt", "diễn", "biến", "chiến", "dịch", "bullet", "stalingrad-info", "com", "tài", "liệu", "của", "nga", "về", "bản", "đồ", "tác", "chiến", "ảnh", "chụp", "di", "tích", "trận", "đánh", "đã", "được", "dịch", "sang", "tiếng", "anh", "bullet", "trận", "stalingrad", "với", "bản", "đồ", "tranh", "ảnh", "video", "minh", "họa", "cùng", "các", "nguồn", "sơ", "cấp", "và", "thứ", "cấp", "bullet", "stalingrad", "battle", "1942–1943", "bullet", "thông", "tin", "tranh", "ảnh", "và", "bản", "đồ", "trận", "stalingrad", "bullet", "battle", "of", "stalingrad", "the", "tide", "of", "the", "second", "world", "war", "turns", "decisively", "in", "favour", "of", "the", "allies", "bullet", "the", "battle", "of", "stalingrad", "in", "film", "and", "history", "được", "viết", "theo", "cách", "nhìn", "của", "những", "người", "cộng", "sản", "và", "những", "người", "cánh", "tả", "bullet", "soviet", "artilleryman", "s", "story", "of", "stalingrad", "isaak", "kobylyanskiy", "bullet", "roberts", "geoffrey", "victory", "on", "the", "volga", "the", "guardian", "28", "tháng", "2", "năm", "2003", "bullet", "the", "great", "battle", "on", "the", "volga", "trên", "google", "video", "bullet", "tranh", "ảnh", "về", "trận", "stalingrad", "trên", "ww2-pictures", "com", "bullet", "stalingrad", "bullet", "bản", "đồ", "diễn", "biến", "trận", "phòng", "thủ", "stalingrad", "từ", "ngày", "17", "tháng", "7", "đến", "ngày", "12", "tháng", "9", "năm", "1942", "bullet", "bản", "đồ", "diễn", "biến", "các", "trận", "đánh", "trong", "nội", "đô", "stalingrad", "từ", "13", "tahsng", "9", "đến", "18", "tháng", "11" ]
và carlito trong chương trình raw đặc biệt dài 3 giờ vào ngày 21 tháng 4 2008 punk tham gia vào 2008 king of the ring tournament và tiến được tới trận chung kết sau khi đánh bại matt hardy và chris jericho nhưng đã thua william regal trong trận chung kết === raw 2008–2009 === trong show raw ngày 23 tháng 6 năm 2008 cm punk được draft sang raw trong wwe draft 2008 vào tuần sau đó punk đã dùng hợp đồng money in the bank của mình để giành world heavyweight championship từ edge sau khi edge đã bị đánh xỉu bởi batista punk sau đó đã bảo vệ đai thành công trước john bradshaw layfield trong trận main event của show punk tiếp tục giữ và bảo vệ đai cho tới unforgiven vào ngày 7 tháng 9 2008 trước trận championship scramble match punk đã bị tấn công bởi cody rhodes ted dibiase manu và randy orton orton kết thúc cuộc công kích bằng 1 cú sút punt vào ngay đầu punk sau đó vì punk không thể thi đấu trong trận đấu bảo vệ đai anh buộc phải vô tình bỏ đai thay thế chỗ của punk là chris jericho người sau đó đã thắng trận và giành đai anh có trận tái đấu 8 ngày sau trong show raw vào ngày 15 tháng 9 ở show raw nhưng anh đã thất bại trong việc giành lại đai trước jericho vào ngày 27 tháng 10 2008 trong raw punk và kofi kingston đã đánh
[ "và", "carlito", "trong", "chương", "trình", "raw", "đặc", "biệt", "dài", "3", "giờ", "vào", "ngày", "21", "tháng", "4", "2008", "punk", "tham", "gia", "vào", "2008", "king", "of", "the", "ring", "tournament", "và", "tiến", "được", "tới", "trận", "chung", "kết", "sau", "khi", "đánh", "bại", "matt", "hardy", "và", "chris", "jericho", "nhưng", "đã", "thua", "william", "regal", "trong", "trận", "chung", "kết", "===", "raw", "2008–2009", "===", "trong", "show", "raw", "ngày", "23", "tháng", "6", "năm", "2008", "cm", "punk", "được", "draft", "sang", "raw", "trong", "wwe", "draft", "2008", "vào", "tuần", "sau", "đó", "punk", "đã", "dùng", "hợp", "đồng", "money", "in", "the", "bank", "của", "mình", "để", "giành", "world", "heavyweight", "championship", "từ", "edge", "sau", "khi", "edge", "đã", "bị", "đánh", "xỉu", "bởi", "batista", "punk", "sau", "đó", "đã", "bảo", "vệ", "đai", "thành", "công", "trước", "john", "bradshaw", "layfield", "trong", "trận", "main", "event", "của", "show", "punk", "tiếp", "tục", "giữ", "và", "bảo", "vệ", "đai", "cho", "tới", "unforgiven", "vào", "ngày", "7", "tháng", "9", "2008", "trước", "trận", "championship", "scramble", "match", "punk", "đã", "bị", "tấn", "công", "bởi", "cody", "rhodes", "ted", "dibiase", "manu", "và", "randy", "orton", "orton", "kết", "thúc", "cuộc", "công", "kích", "bằng", "1", "cú", "sút", "punt", "vào", "ngay", "đầu", "punk", "sau", "đó", "vì", "punk", "không", "thể", "thi", "đấu", "trong", "trận", "đấu", "bảo", "vệ", "đai", "anh", "buộc", "phải", "vô", "tình", "bỏ", "đai", "thay", "thế", "chỗ", "của", "punk", "là", "chris", "jericho", "người", "sau", "đó", "đã", "thắng", "trận", "và", "giành", "đai", "anh", "có", "trận", "tái", "đấu", "8", "ngày", "sau", "trong", "show", "raw", "vào", "ngày", "15", "tháng", "9", "ở", "show", "raw", "nhưng", "anh", "đã", "thất", "bại", "trong", "việc", "giành", "lại", "đai", "trước", "jericho", "vào", "ngày", "27", "tháng", "10", "2008", "trong", "raw", "punk", "và", "kofi", "kingston", "đã", "đánh" ]
Nửa sau năm 2011 Asamoah được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Ghana trước Swaziland và Brazil, nhưng không thi đấu một trận nào.
[ "Nửa", "sau", "năm", "2011", "Asamoah", "được", "triệu", "tập", "vào", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "Ghana", "trước", "Swaziland", "và", "Brazil,", "nhưng", "không", "thi", "đấu", "một", "trận", "nào." ]
chiếu vào ngày 20 tháng 12 năm 2019 == nội dung == sau khi căn cứ starkiller bị phá hủy đại tướng leia organa buộc phải dẫn dắt quân kháng chiến sơ tán khỏi hành tinh d qar ngay trước khi hạm đội của tổ chức thứ nhất đến sau một cuộc phản công hiệu quả nhưng mất mát của phi công poe dameron hạm đội kháng chiến nhảy vào siêu không gian để chạy trốn nhưng họ không biết rằng mình đang bị tổ chức thứ nhất theo dõi kylo ren con trai của leia phá hủy một tàu hỗ trợ của phe kháng chiến nhưng lại do dự khi bắn vào tàu chỉ huy vì hắn cảm nhận được mẹ mình đang ở trên tàu tuy nhiên một phi công chiến đấu cơ tie đã hủy diệt phòng chỉ huy của con tàu giết chết nhiều thành viên chủ chốt của quân kháng chiến và khiến leia suýt phải hi sinh nhưng bà đã sống sót được nhờ thần lực bất đồng với kế hoạch bị động của phó đô đốc holdo người nắm toàn quyền thay thế trong lúc leia đang hồi phục poe đã giúp finn bb-8 và thợ cơ khí rose tico lập một kế hoạch mật để vô hiệu hóa thiết bị dò tìm của tổ chức thứ nhất trong lúc đó rey cùng với chewbacca và r2-d2 đã lái chiếc millennium falcon tới hành tinh ahch-to để cố gắng thuyết phục jedi huyền thoại luke skywalker giúp đỡ quân kháng chiến ám ảnh
[ "chiếu", "vào", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "2019", "==", "nội", "dung", "==", "sau", "khi", "căn", "cứ", "starkiller", "bị", "phá", "hủy", "đại", "tướng", "leia", "organa", "buộc", "phải", "dẫn", "dắt", "quân", "kháng", "chiến", "sơ", "tán", "khỏi", "hành", "tinh", "d", "qar", "ngay", "trước", "khi", "hạm", "đội", "của", "tổ", "chức", "thứ", "nhất", "đến", "sau", "một", "cuộc", "phản", "công", "hiệu", "quả", "nhưng", "mất", "mát", "của", "phi", "công", "poe", "dameron", "hạm", "đội", "kháng", "chiến", "nhảy", "vào", "siêu", "không", "gian", "để", "chạy", "trốn", "nhưng", "họ", "không", "biết", "rằng", "mình", "đang", "bị", "tổ", "chức", "thứ", "nhất", "theo", "dõi", "kylo", "ren", "con", "trai", "của", "leia", "phá", "hủy", "một", "tàu", "hỗ", "trợ", "của", "phe", "kháng", "chiến", "nhưng", "lại", "do", "dự", "khi", "bắn", "vào", "tàu", "chỉ", "huy", "vì", "hắn", "cảm", "nhận", "được", "mẹ", "mình", "đang", "ở", "trên", "tàu", "tuy", "nhiên", "một", "phi", "công", "chiến", "đấu", "cơ", "tie", "đã", "hủy", "diệt", "phòng", "chỉ", "huy", "của", "con", "tàu", "giết", "chết", "nhiều", "thành", "viên", "chủ", "chốt", "của", "quân", "kháng", "chiến", "và", "khiến", "leia", "suýt", "phải", "hi", "sinh", "nhưng", "bà", "đã", "sống", "sót", "được", "nhờ", "thần", "lực", "bất", "đồng", "với", "kế", "hoạch", "bị", "động", "của", "phó", "đô", "đốc", "holdo", "người", "nắm", "toàn", "quyền", "thay", "thế", "trong", "lúc", "leia", "đang", "hồi", "phục", "poe", "đã", "giúp", "finn", "bb-8", "và", "thợ", "cơ", "khí", "rose", "tico", "lập", "một", "kế", "hoạch", "mật", "để", "vô", "hiệu", "hóa", "thiết", "bị", "dò", "tìm", "của", "tổ", "chức", "thứ", "nhất", "trong", "lúc", "đó", "rey", "cùng", "với", "chewbacca", "và", "r2-d2", "đã", "lái", "chiếc", "millennium", "falcon", "tới", "hành", "tinh", "ahch-to", "để", "cố", "gắng", "thuyết", "phục", "jedi", "huyền", "thoại", "luke", "skywalker", "giúp", "đỡ", "quân", "kháng", "chiến", "ám", "ảnh" ]
avdat tiếng do thái עבדת tiếng ả rập عبدات abdat còn được gọi là ovdat hoặc obodat là thành phố lịch sử quan trọng thứ nhì trên tuyến con đường hương liệu chỉ sau petra giữa thế kỷ 7 và 1 trước công nguyên đó là nơi sinh sống của những người nabataea la mã và byzantine đó là nơi dừng chân theo mùa cho các đoàn lái buôn nabataea đi dọc theo tuyến đường petra gaza trước đây darb es-sultan trong thế kỷ 3 cuối thế kỷ thứ 2 trước công nguyên avdat được đặt theo tên vua obodas i ông là người đã được tôn kính như một vị thần và theo truyền thống ông được chôn cất ở đó
[ "avdat", "tiếng", "do", "thái", "עבדת", "tiếng", "ả", "rập", "عبدات", "abdat", "còn", "được", "gọi", "là", "ovdat", "hoặc", "obodat", "là", "thành", "phố", "lịch", "sử", "quan", "trọng", "thứ", "nhì", "trên", "tuyến", "con", "đường", "hương", "liệu", "chỉ", "sau", "petra", "giữa", "thế", "kỷ", "7", "và", "1", "trước", "công", "nguyên", "đó", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "những", "người", "nabataea", "la", "mã", "và", "byzantine", "đó", "là", "nơi", "dừng", "chân", "theo", "mùa", "cho", "các", "đoàn", "lái", "buôn", "nabataea", "đi", "dọc", "theo", "tuyến", "đường", "petra", "gaza", "trước", "đây", "darb", "es-sultan", "trong", "thế", "kỷ", "3", "cuối", "thế", "kỷ", "thứ", "2", "trước", "công", "nguyên", "avdat", "được", "đặt", "theo", "tên", "vua", "obodas", "i", "ông", "là", "người", "đã", "được", "tôn", "kính", "như", "một", "vị", "thần", "và", "theo", "truyền", "thống", "ông", "được", "chôn", "cất", "ở", "đó" ]
glossosoma pternum là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "glossosoma", "pternum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
desmopachria geijskesi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1990
[ "desmopachria", "geijskesi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "young", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
được cung cấp năng lượng bởi hai người dùng bàn đạp của xe đạp phía trên những người đạp này có vẻ giống như là một khoang hành khách nằm dưới phần thân chính của chiếc tàu một chiếc đèn được gắn trên đầu trước của chiếc khinh khí cầu một số nhân chứng kể lại rằng tiếng động của con tàu bay qua trên đầu ngày 19 tháng 11 năm 1896 ấn bản của tờ báo daily mail ở stockton california có giữ một trong những câu chuyện sớm nhất về việc nhìn thấy phi thuyền của người ngoài hành tinh đại tá h g shaw tuyên bố rằng trong khi lái chiếc xe độc mã của mình băng qua vùng nông thôn gần stockton ông đã bắt gặp thứ có vẻ là một phi thuyền đã hạ cánh shaw mô tả nó có một bề mặt kim loại hoàn toàn không có gì đặc biệt ngoài bánh lái và các đầu nhọn ông ước tính đường kính 25 feet và cho biết con tàu có tổng chiều dài khoảng 150 feet ba người ngoài hành tinh mảnh mai cao được cho là tiếp cận từ tàu trong khi đang phát ra một tiếng động kỳ lạ các sinh vật này được cho là đã kiểm tra chiếc xe độc mã của shaw và sau đó cố gắng ép buộc ông phải đi cùng họ trở lại con tàu người ngoài hành tinh đành bỏ cuộc sau khi nhận ra rằng họ không đủ thể lực
[ "được", "cung", "cấp", "năng", "lượng", "bởi", "hai", "người", "dùng", "bàn", "đạp", "của", "xe", "đạp", "phía", "trên", "những", "người", "đạp", "này", "có", "vẻ", "giống", "như", "là", "một", "khoang", "hành", "khách", "nằm", "dưới", "phần", "thân", "chính", "của", "chiếc", "tàu", "một", "chiếc", "đèn", "được", "gắn", "trên", "đầu", "trước", "của", "chiếc", "khinh", "khí", "cầu", "một", "số", "nhân", "chứng", "kể", "lại", "rằng", "tiếng", "động", "của", "con", "tàu", "bay", "qua", "trên", "đầu", "ngày", "19", "tháng", "11", "năm", "1896", "ấn", "bản", "của", "tờ", "báo", "daily", "mail", "ở", "stockton", "california", "có", "giữ", "một", "trong", "những", "câu", "chuyện", "sớm", "nhất", "về", "việc", "nhìn", "thấy", "phi", "thuyền", "của", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "đại", "tá", "h", "g", "shaw", "tuyên", "bố", "rằng", "trong", "khi", "lái", "chiếc", "xe", "độc", "mã", "của", "mình", "băng", "qua", "vùng", "nông", "thôn", "gần", "stockton", "ông", "đã", "bắt", "gặp", "thứ", "có", "vẻ", "là", "một", "phi", "thuyền", "đã", "hạ", "cánh", "shaw", "mô", "tả", "nó", "có", "một", "bề", "mặt", "kim", "loại", "hoàn", "toàn", "không", "có", "gì", "đặc", "biệt", "ngoài", "bánh", "lái", "và", "các", "đầu", "nhọn", "ông", "ước", "tính", "đường", "kính", "25", "feet", "và", "cho", "biết", "con", "tàu", "có", "tổng", "chiều", "dài", "khoảng", "150", "feet", "ba", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "mảnh", "mai", "cao", "được", "cho", "là", "tiếp", "cận", "từ", "tàu", "trong", "khi", "đang", "phát", "ra", "một", "tiếng", "động", "kỳ", "lạ", "các", "sinh", "vật", "này", "được", "cho", "là", "đã", "kiểm", "tra", "chiếc", "xe", "độc", "mã", "của", "shaw", "và", "sau", "đó", "cố", "gắng", "ép", "buộc", "ông", "phải", "đi", "cùng", "họ", "trở", "lại", "con", "tàu", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "đành", "bỏ", "cuộc", "sau", "khi", "nhận", "ra", "rằng", "họ", "không", "đủ", "thể", "lực" ]
những dự án phần mềm tự do quy mô lớn đầu tiên === mit x consortium và tập đoàn x consortium === năm 1987 khi sự thành công của x càng ngày càng trở nên rõ ràng mit có ý định từ bỏ cương vị quản lý x song trong kỳ họp với 9 nhà cung cấp vào tháng 6 năm 1987 họ đã nói với mit rằng để giữ cho x khỏi rơi vào tình trạng bị phân tán thành nhiều các phiên bản lẻ tẻ không thống nhất trên thị trường cần có một tổ chức trung lập đứng ra quản lý x do kiến nghị này tháng 1 năm 1988 hội đồng mit x consortium đã được thành lập với danh nghĩa một tổ chức phi lợi nhuận của các nhà cung cấp với scheifler là giám đốc mục đích là định hướng các phát triển trong tương lai của x trong bầu không khí trung lập vì quyền lợi của cả thương mại lẫn giáo dục tháng 1 năm 1988 jim fulton tham gia vào tổ chức và tiếp theo là keith packard vào tháng 3 năm 1988 hai người tham gia với vai trò các nhà phát triển cao cấp jim tập trung vào xlib phông chữ các trình quản lý cửa sổ và các bộ công cụ còn keith cài đặt lại trình phục vụ cuối năm đó donna converse và chris peterson cũng gia nhập họ tập trung vào bộ công cụ và các bộ thành tố điều khiển phối
[ "những", "dự", "án", "phần", "mềm", "tự", "do", "quy", "mô", "lớn", "đầu", "tiên", "===", "mit", "x", "consortium", "và", "tập", "đoàn", "x", "consortium", "===", "năm", "1987", "khi", "sự", "thành", "công", "của", "x", "càng", "ngày", "càng", "trở", "nên", "rõ", "ràng", "mit", "có", "ý", "định", "từ", "bỏ", "cương", "vị", "quản", "lý", "x", "song", "trong", "kỳ", "họp", "với", "9", "nhà", "cung", "cấp", "vào", "tháng", "6", "năm", "1987", "họ", "đã", "nói", "với", "mit", "rằng", "để", "giữ", "cho", "x", "khỏi", "rơi", "vào", "tình", "trạng", "bị", "phân", "tán", "thành", "nhiều", "các", "phiên", "bản", "lẻ", "tẻ", "không", "thống", "nhất", "trên", "thị", "trường", "cần", "có", "một", "tổ", "chức", "trung", "lập", "đứng", "ra", "quản", "lý", "x", "do", "kiến", "nghị", "này", "tháng", "1", "năm", "1988", "hội", "đồng", "mit", "x", "consortium", "đã", "được", "thành", "lập", "với", "danh", "nghĩa", "một", "tổ", "chức", "phi", "lợi", "nhuận", "của", "các", "nhà", "cung", "cấp", "với", "scheifler", "là", "giám", "đốc", "mục", "đích", "là", "định", "hướng", "các", "phát", "triển", "trong", "tương", "lai", "của", "x", "trong", "bầu", "không", "khí", "trung", "lập", "vì", "quyền", "lợi", "của", "cả", "thương", "mại", "lẫn", "giáo", "dục", "tháng", "1", "năm", "1988", "jim", "fulton", "tham", "gia", "vào", "tổ", "chức", "và", "tiếp", "theo", "là", "keith", "packard", "vào", "tháng", "3", "năm", "1988", "hai", "người", "tham", "gia", "với", "vai", "trò", "các", "nhà", "phát", "triển", "cao", "cấp", "jim", "tập", "trung", "vào", "xlib", "phông", "chữ", "các", "trình", "quản", "lý", "cửa", "sổ", "và", "các", "bộ", "công", "cụ", "còn", "keith", "cài", "đặt", "lại", "trình", "phục", "vụ", "cuối", "năm", "đó", "donna", "converse", "và", "chris", "peterson", "cũng", "gia", "nhập", "họ", "tập", "trung", "vào", "bộ", "công", "cụ", "và", "các", "bộ", "thành", "tố", "điều", "khiển", "phối" ]
burdettia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "burdettia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
sân bay quốc tế osvaldo vieira là một sân bay phục vụ thành phố bissau thủ đô của guinea-bissau đây là sân bay quốc tế duy nhất ở quốc gia này sân bay osvaldo vieira có 1 đường băng dài 3200 m đây là một trong 3 đường băng sân bay tại guinea-bissau có bề mặt được rải nhựa bê tông hiện tại chỉ có một chuyến bay xuyên lục địa mỗi tuần kết nối với lisboa sân bay này phải đóng cửa ngày 7 tháng 6 năm 1998 do giao tranh căng thẳng ở trong và quanh bissau tháng 7 năm 1999 mới mở cửa trở lại == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet air sénégal international dakar bullet mahfooz aviation banjul bullet tacv dakar praia sal bullet yamal airlines conakry dakar lisbon luanda
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "osvaldo", "vieira", "là", "một", "sân", "bay", "phục", "vụ", "thành", "phố", "bissau", "thủ", "đô", "của", "guinea-bissau", "đây", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "duy", "nhất", "ở", "quốc", "gia", "này", "sân", "bay", "osvaldo", "vieira", "có", "1", "đường", "băng", "dài", "3200", "m", "đây", "là", "một", "trong", "3", "đường", "băng", "sân", "bay", "tại", "guinea-bissau", "có", "bề", "mặt", "được", "rải", "nhựa", "bê", "tông", "hiện", "tại", "chỉ", "có", "một", "chuyến", "bay", "xuyên", "lục", "địa", "mỗi", "tuần", "kết", "nối", "với", "lisboa", "sân", "bay", "này", "phải", "đóng", "cửa", "ngày", "7", "tháng", "6", "năm", "1998", "do", "giao", "tranh", "căng", "thẳng", "ở", "trong", "và", "quanh", "bissau", "tháng", "7", "năm", "1999", "mới", "mở", "cửa", "trở", "lại", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "tuyến", "điểm", "==", "bullet", "air", "sénégal", "international", "dakar", "bullet", "mahfooz", "aviation", "banjul", "bullet", "tacv", "dakar", "praia", "sal", "bullet", "yamal", "airlines", "conakry", "dakar", "lisbon", "luanda" ]
cryptonychus neavei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được spaeth miêu tả khoa học năm 1933
[ "cryptonychus", "neavei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "spaeth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1933" ]
kingiodendron platycarpum là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở fiji == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 kingiodendron platycarpum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "kingiodendron", "platycarpum", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "fiji", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "kingiodendron", "platycarpum", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "19", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
tử pacorus và trục xuất họ khỏi các vùng lãnh thổ củ của la mã mà họ đã chiếm đóng antonius lúc này lên kế hoạch trả đũa bằng cách xâm lược parthia và đạt được một thỏa thuận với octavianus nhằm cung cấp thêm binh sĩ cho chiến dịch của ông với việc mục đích quân sự này chiếm trọn tâm trí của mình antonius đi thuyền tới hy lạp với octavia tại đây ông cư xử một cách ngông cuồng nhất tự cho mình là vị thần hy lạp dionysus vào năm 39 tcn nhưng cuộc nổi loạn ở sicily của sextus pompeius đã khiến cho quân đội mà antonius được hứa hẹn bị giữ lại ở ý với việc kế hoạch của mình một lần nữa bị gián đoạn antonius và octavianus đã tranh cãi với nhau một lần nữa lần này với sự giúp đỡ của octavia một hiệp ước mới đã được ký kết ở tarentum trong năm 38 tcn chế độ tam hùng đã tiếp tục được kéo dài với một thời hạn năm năm nữa kết thúc vào năm 33 tcn và octavianus hứa một lần nữa sẽ gửi quân đoàn về phía đông nhưng bây giờ antonius đã hoài nghi về sự hỗ trợ thực sự của octavianus đối với mục tiêu parthia của mình bỏ mặc octavia đang mang thai người con thứ hai antonia tại roma ông đã khởi hành đến alexandria tại đây ông dự kiến ​​sẽ có được sự hỗ trợ tiền bạc từ cleopatra người
[ "tử", "pacorus", "và", "trục", "xuất", "họ", "khỏi", "các", "vùng", "lãnh", "thổ", "củ", "của", "la", "mã", "mà", "họ", "đã", "chiếm", "đóng", "antonius", "lúc", "này", "lên", "kế", "hoạch", "trả", "đũa", "bằng", "cách", "xâm", "lược", "parthia", "và", "đạt", "được", "một", "thỏa", "thuận", "với", "octavianus", "nhằm", "cung", "cấp", "thêm", "binh", "sĩ", "cho", "chiến", "dịch", "của", "ông", "với", "việc", "mục", "đích", "quân", "sự", "này", "chiếm", "trọn", "tâm", "trí", "của", "mình", "antonius", "đi", "thuyền", "tới", "hy", "lạp", "với", "octavia", "tại", "đây", "ông", "cư", "xử", "một", "cách", "ngông", "cuồng", "nhất", "tự", "cho", "mình", "là", "vị", "thần", "hy", "lạp", "dionysus", "vào", "năm", "39", "tcn", "nhưng", "cuộc", "nổi", "loạn", "ở", "sicily", "của", "sextus", "pompeius", "đã", "khiến", "cho", "quân", "đội", "mà", "antonius", "được", "hứa", "hẹn", "bị", "giữ", "lại", "ở", "ý", "với", "việc", "kế", "hoạch", "của", "mình", "một", "lần", "nữa", "bị", "gián", "đoạn", "antonius", "và", "octavianus", "đã", "tranh", "cãi", "với", "nhau", "một", "lần", "nữa", "lần", "này", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "octavia", "một", "hiệp", "ước", "mới", "đã", "được", "ký", "kết", "ở", "tarentum", "trong", "năm", "38", "tcn", "chế", "độ", "tam", "hùng", "đã", "tiếp", "tục", "được", "kéo", "dài", "với", "một", "thời", "hạn", "năm", "năm", "nữa", "kết", "thúc", "vào", "năm", "33", "tcn", "và", "octavianus", "hứa", "một", "lần", "nữa", "sẽ", "gửi", "quân", "đoàn", "về", "phía", "đông", "nhưng", "bây", "giờ", "antonius", "đã", "hoài", "nghi", "về", "sự", "hỗ", "trợ", "thực", "sự", "của", "octavianus", "đối", "với", "mục", "tiêu", "parthia", "của", "mình", "bỏ", "mặc", "octavia", "đang", "mang", "thai", "người", "con", "thứ", "hai", "antonia", "tại", "roma", "ông", "đã", "khởi", "hành", "đến", "alexandria", "tại", "đây", "ông", "dự", "kiến", "​​sẽ", "có", "được", "sự", "hỗ", "trợ", "tiền", "bạc", "từ", "cleopatra", "người" ]
rib lake làng thuộc quận taylor wisconsin rib lake là một làng thuộc quận taylor tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 878 người
[ "rib", "lake", "làng", "thuộc", "quận", "taylor", "wisconsin", "rib", "lake", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "taylor", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2006", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "878", "người" ]
erebomorpha fulminans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erebomorpha", "fulminans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dichotomius danieli là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "dichotomius", "danieli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
cyathea tricolor là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được col mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "tricolor", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "col", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
space interferometry mission và pegase của cnes nhiệm vụ những thế giới mới new worlds mission là một thiết bị liên hợp với kính thiên văn không gian james webb phổ thu được đầu tiên từ các hành tinh ngoại hệ được thông báo vào tháng 2 năm 2007 của hd 209458 b và hd 189733 b tần suất xuất hiện các hành tinh đất đá là một trong các tham biến của phương trình drake ước lượng số lượng nền văn minh ngoài trái đất tồn tại trong thiên hà của chúng ta xxxxnhỏ|321x321px|so sánh kích thước hành tinh hd 100546 b hành tinh lớn nhất và mặt trời và sao mộc trái và sao thiên lang phải ]] == các thiên thể có khối lượng hành tinh == vật thể có khối lượng hành tinh pmo hay planemo là một thiên thể với khối lượng nằm trong khoảng khối lượng định nghĩa cho hành tinh ví dụ như với khối lượng lớn hơn các vật thể nhỏ và nhỏ hơn khối lượng của một sao lùn nâu có phản ứng hạt nhân ở lõi hoặc nhỏ hơn khối lượng một ngôi sao theo định nghĩa mọi hành tinh là các thiên thể có khối lượng hành tinh nhưng mục đích của thuật ngữ là để miêu tả các thiên thể không thỏa mãn những đặc điểm của một hành tinh chẳng hạn như các hành tinh trôi tự do không quay quanh một ngôi sao hoặc các thiên thể được hình thành thông qua quá trình suy
[ "space", "interferometry", "mission", "và", "pegase", "của", "cnes", "nhiệm", "vụ", "những", "thế", "giới", "mới", "new", "worlds", "mission", "là", "một", "thiết", "bị", "liên", "hợp", "với", "kính", "thiên", "văn", "không", "gian", "james", "webb", "phổ", "thu", "được", "đầu", "tiên", "từ", "các", "hành", "tinh", "ngoại", "hệ", "được", "thông", "báo", "vào", "tháng", "2", "năm", "2007", "của", "hd", "209458", "b", "và", "hd", "189733", "b", "tần", "suất", "xuất", "hiện", "các", "hành", "tinh", "đất", "đá", "là", "một", "trong", "các", "tham", "biến", "của", "phương", "trình", "drake", "ước", "lượng", "số", "lượng", "nền", "văn", "minh", "ngoài", "trái", "đất", "tồn", "tại", "trong", "thiên", "hà", "của", "chúng", "ta", "xxxxnhỏ|321x321px|so", "sánh", "kích", "thước", "hành", "tinh", "hd", "100546", "b", "hành", "tinh", "lớn", "nhất", "và", "mặt", "trời", "và", "sao", "mộc", "trái", "và", "sao", "thiên", "lang", "phải", "]]", "==", "các", "thiên", "thể", "có", "khối", "lượng", "hành", "tinh", "==", "vật", "thể", "có", "khối", "lượng", "hành", "tinh", "pmo", "hay", "planemo", "là", "một", "thiên", "thể", "với", "khối", "lượng", "nằm", "trong", "khoảng", "khối", "lượng", "định", "nghĩa", "cho", "hành", "tinh", "ví", "dụ", "như", "với", "khối", "lượng", "lớn", "hơn", "các", "vật", "thể", "nhỏ", "và", "nhỏ", "hơn", "khối", "lượng", "của", "một", "sao", "lùn", "nâu", "có", "phản", "ứng", "hạt", "nhân", "ở", "lõi", "hoặc", "nhỏ", "hơn", "khối", "lượng", "một", "ngôi", "sao", "theo", "định", "nghĩa", "mọi", "hành", "tinh", "là", "các", "thiên", "thể", "có", "khối", "lượng", "hành", "tinh", "nhưng", "mục", "đích", "của", "thuật", "ngữ", "là", "để", "miêu", "tả", "các", "thiên", "thể", "không", "thỏa", "mãn", "những", "đặc", "điểm", "của", "một", "hành", "tinh", "chẳng", "hạn", "như", "các", "hành", "tinh", "trôi", "tự", "do", "không", "quay", "quanh", "một", "ngôi", "sao", "hoặc", "các", "thiên", "thể", "được", "hình", "thành", "thông", "qua", "quá", "trình", "suy" ]
sân bay quốc tế philadelphia là một sân bay lớn ở philadelphia tiểu bang pennsylvania và là sân bay lớn nhất trong vùng delaware valley và ở pennsylvania sân bay này là trung tâm lớn thứ hai và các trung tâm quốc tế chính của us airways và có dịch vụ cho các điểm đến tại hoa kỳ canada vùng caribbean châu mỹ la tinh châu âu và trung đông hầu hết các cơ sở sân bay nằm ở nội ô philadelphia nhà ga quốc tế và cuối phía tây của sân bay được đặt tại thị trấn tinicum quận delaware
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "philadelphia", "là", "một", "sân", "bay", "lớn", "ở", "philadelphia", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "và", "là", "sân", "bay", "lớn", "nhất", "trong", "vùng", "delaware", "valley", "và", "ở", "pennsylvania", "sân", "bay", "này", "là", "trung", "tâm", "lớn", "thứ", "hai", "và", "các", "trung", "tâm", "quốc", "tế", "chính", "của", "us", "airways", "và", "có", "dịch", "vụ", "cho", "các", "điểm", "đến", "tại", "hoa", "kỳ", "canada", "vùng", "caribbean", "châu", "mỹ", "la", "tinh", "châu", "âu", "và", "trung", "đông", "hầu", "hết", "các", "cơ", "sở", "sân", "bay", "nằm", "ở", "nội", "ô", "philadelphia", "nhà", "ga", "quốc", "tế", "và", "cuối", "phía", "tây", "của", "sân", "bay", "được", "đặt", "tại", "thị", "trấn", "tinicum", "quận", "delaware" ]
trường đại học xây dựng hà nội hanoi university of civil engineering là một trong những trường đại học danh giá nhất đào tạo kỹ thuật hàng đầu việt nam đồng thời đứng đầu khối ngành xây dựng những công trình xây dựng tầm cỡ quốc gia quốc tế tại việt nam hầu hết đều có sự góp mặt của những kỹ sư kiến trúc sư là cựu sinh viên trường xây dựng trường cũng nổi tiếng với lượng kiến thức lớn để đảm bảo đầu ra của sinh viên những chuyên gia xây dựng hàng đầu của đất nước các ngành trường có thế mạnh là xây dựng dân dụng và công nghiệp kiến trúc kinh tế xây dựng xây dựng cầu đường hệ thống kỹ thuật trong công trình tin học xây dựng vật liệu xây dựng cấp thoát nước kỹ thuật môi trường các ngành mới nổi tại miền bắc công nghệ thông tin khoa học máy tính kỹ thuật cơ khí kỹ thuật cơ điện kinh tế và quản lý bất động sản kinh tế và quản lý đô thị các ngành truyền thống khác công trình biển công trình thủy cơ khí xây dựng máy xây dựng các môn học nổi tiếng và rất đặc thù như cơ học cơ sở sức bền vật liệu cơ kết cấu bê tông cốt thép nền và móng … là những môn học mà sinh viên xây dựng được học và phải vượt qua trong khoá học tiền thân là khoa xây dựng của trường đại học bách
[ "trường", "đại", "học", "xây", "dựng", "hà", "nội", "hanoi", "university", "of", "civil", "engineering", "là", "một", "trong", "những", "trường", "đại", "học", "danh", "giá", "nhất", "đào", "tạo", "kỹ", "thuật", "hàng", "đầu", "việt", "nam", "đồng", "thời", "đứng", "đầu", "khối", "ngành", "xây", "dựng", "những", "công", "trình", "xây", "dựng", "tầm", "cỡ", "quốc", "gia", "quốc", "tế", "tại", "việt", "nam", "hầu", "hết", "đều", "có", "sự", "góp", "mặt", "của", "những", "kỹ", "sư", "kiến", "trúc", "sư", "là", "cựu", "sinh", "viên", "trường", "xây", "dựng", "trường", "cũng", "nổi", "tiếng", "với", "lượng", "kiến", "thức", "lớn", "để", "đảm", "bảo", "đầu", "ra", "của", "sinh", "viên", "những", "chuyên", "gia", "xây", "dựng", "hàng", "đầu", "của", "đất", "nước", "các", "ngành", "trường", "có", "thế", "mạnh", "là", "xây", "dựng", "dân", "dụng", "và", "công", "nghiệp", "kiến", "trúc", "kinh", "tế", "xây", "dựng", "xây", "dựng", "cầu", "đường", "hệ", "thống", "kỹ", "thuật", "trong", "công", "trình", "tin", "học", "xây", "dựng", "vật", "liệu", "xây", "dựng", "cấp", "thoát", "nước", "kỹ", "thuật", "môi", "trường", "các", "ngành", "mới", "nổi", "tại", "miền", "bắc", "công", "nghệ", "thông", "tin", "khoa", "học", "máy", "tính", "kỹ", "thuật", "cơ", "khí", "kỹ", "thuật", "cơ", "điện", "kinh", "tế", "và", "quản", "lý", "bất", "động", "sản", "kinh", "tế", "và", "quản", "lý", "đô", "thị", "các", "ngành", "truyền", "thống", "khác", "công", "trình", "biển", "công", "trình", "thủy", "cơ", "khí", "xây", "dựng", "máy", "xây", "dựng", "các", "môn", "học", "nổi", "tiếng", "và", "rất", "đặc", "thù", "như", "cơ", "học", "cơ", "sở", "sức", "bền", "vật", "liệu", "cơ", "kết", "cấu", "bê", "tông", "cốt", "thép", "nền", "và", "móng", "…", "là", "những", "môn", "học", "mà", "sinh", "viên", "xây", "dựng", "được", "học", "và", "phải", "vượt", "qua", "trong", "khoá", "học", "tiền", "thân", "là", "khoa", "xây", "dựng", "của", "trường", "đại", "học", "bách" ]
viên tình nguyện và 510 trạm khám bệnh lưu động than đá cũng được đưa đến để giúp cho các cơ sở y tế hoạt động hiệu quả trong những tháng mùa đông lạnh nhất tại bình nhưỡng có hẳn một bệnh viện dành cho người nước ngoài nằm ở quận taedonggang-guyok đại đồng giang nơi tập trung hầu hết đại sứ quán các nước bệnh viện không lớn khá cũ kỹ nhưng sạch sẽ đầy đủ thiết bị với dãy nhà hai tầng làm nơi khám bệnh và dãy ba tầng nội trú kế bên tất cả người nước ngoài đều buộc phải khám chữa bệnh ở bệnh viện này chứ không được phép vào bất cứ bệnh viện nào khác tại bình nhưỡng trước đây bệnh viện này cũng miễn phí cho người nước ngoài những năm gần đây chỉ tiền khám được miễn phí còn tiền thuốc bệnh nhân phải chịu có nhiều thông tin trái ngược về tính hiệu quả của hệ thống y tế triều tiên tổ chức ân xá quốc tế cáo buộc triều tiên hiện nay đã thất bại trong việc đem đến cho người dân những nhu cầu chăm sóc sức khỏe cơ bản nhất mỗi người dân chỉ được chi dưới 1 usd mỗi năm cho việc chăm sóc sức khỏe cũng theo tổ chức này các cuộc giải phẫu lớn tại triều tiên được diễn ra mà không có thuốc gây mê chăn mền trong các bệnh viện không được giặt giũ thường xuyên kim tiêm không được
[ "viên", "tình", "nguyện", "và", "510", "trạm", "khám", "bệnh", "lưu", "động", "than", "đá", "cũng", "được", "đưa", "đến", "để", "giúp", "cho", "các", "cơ", "sở", "y", "tế", "hoạt", "động", "hiệu", "quả", "trong", "những", "tháng", "mùa", "đông", "lạnh", "nhất", "tại", "bình", "nhưỡng", "có", "hẳn", "một", "bệnh", "viện", "dành", "cho", "người", "nước", "ngoài", "nằm", "ở", "quận", "taedonggang-guyok", "đại", "đồng", "giang", "nơi", "tập", "trung", "hầu", "hết", "đại", "sứ", "quán", "các", "nước", "bệnh", "viện", "không", "lớn", "khá", "cũ", "kỹ", "nhưng", "sạch", "sẽ", "đầy", "đủ", "thiết", "bị", "với", "dãy", "nhà", "hai", "tầng", "làm", "nơi", "khám", "bệnh", "và", "dãy", "ba", "tầng", "nội", "trú", "kế", "bên", "tất", "cả", "người", "nước", "ngoài", "đều", "buộc", "phải", "khám", "chữa", "bệnh", "ở", "bệnh", "viện", "này", "chứ", "không", "được", "phép", "vào", "bất", "cứ", "bệnh", "viện", "nào", "khác", "tại", "bình", "nhưỡng", "trước", "đây", "bệnh", "viện", "này", "cũng", "miễn", "phí", "cho", "người", "nước", "ngoài", "những", "năm", "gần", "đây", "chỉ", "tiền", "khám", "được", "miễn", "phí", "còn", "tiền", "thuốc", "bệnh", "nhân", "phải", "chịu", "có", "nhiều", "thông", "tin", "trái", "ngược", "về", "tính", "hiệu", "quả", "của", "hệ", "thống", "y", "tế", "triều", "tiên", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "cáo", "buộc", "triều", "tiên", "hiện", "nay", "đã", "thất", "bại", "trong", "việc", "đem", "đến", "cho", "người", "dân", "những", "nhu", "cầu", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "cơ", "bản", "nhất", "mỗi", "người", "dân", "chỉ", "được", "chi", "dưới", "1", "usd", "mỗi", "năm", "cho", "việc", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "cũng", "theo", "tổ", "chức", "này", "các", "cuộc", "giải", "phẫu", "lớn", "tại", "triều", "tiên", "được", "diễn", "ra", "mà", "không", "có", "thuốc", "gây", "mê", "chăn", "mền", "trong", "các", "bệnh", "viện", "không", "được", "giặt", "giũ", "thường", "xuyên", "kim", "tiêm", "không", "được" ]
triều đình cho lấy châu lộc bình tỉnh lạng sơn làm quê quán đời đời làm phiên thần trấn thủ biên thùy không cho về quê nữa nên tổ tiên ông được “tày hoá” “tập tước thổ ty” và nhiều người được phong làm quận công trong nhiều thế hệ từ đời nhà trần đến triều nguyễn 1802-1945 ông có một em trai là ông vi văn lâm từng làm bố chánh tỉnh thái nguyên === quan lộ === khởi đầu quan lộ ông được cử làm tri châu lộc bình 1901 năm 1909 ông được thăng tri phủ tràng khanh năm 1913 thương tá tỉnh lạng sơn rồi năm 1913-1918 làm án sát tỉnh cao bằng từ năm 1921 – 1922 ông làm tuần phủ tỉnh cao bằng cho đến khi chuyển về giữ chức tuần phủ tỉnh phúc yên 1923-1927 hưng yên 1927-1929 năm 1929 ông được thăng tổng đốc tỉnh thái bình 1929-1937 đến năm 1937 ông chuyển về làm tổng đốc tỉnh hà đông 1937-1941 tháng 8-1941 ông được phong tước an phước nam nam tước hàm thái tử thiếu bảo năm 1942 do mâu thuẫn với quan chức người pháp ông viết đơn xin về hưu ông tham gia hội khai trí tiến đức với chức danh trưởng ban vận động hội viên tán trợ suốt hoạn lộ của mình ông được nam triều và chính phủ pháp việt miên tặng nhiều huân chương cao quý như đại nam long tinh kim khánh đệ nhất hạng kim tiền officier de ordre royol du combodge grand
[ "triều", "đình", "cho", "lấy", "châu", "lộc", "bình", "tỉnh", "lạng", "sơn", "làm", "quê", "quán", "đời", "đời", "làm", "phiên", "thần", "trấn", "thủ", "biên", "thùy", "không", "cho", "về", "quê", "nữa", "nên", "tổ", "tiên", "ông", "được", "“tày", "hoá”", "“tập", "tước", "thổ", "ty”", "và", "nhiều", "người", "được", "phong", "làm", "quận", "công", "trong", "nhiều", "thế", "hệ", "từ", "đời", "nhà", "trần", "đến", "triều", "nguyễn", "1802-1945", "ông", "có", "một", "em", "trai", "là", "ông", "vi", "văn", "lâm", "từng", "làm", "bố", "chánh", "tỉnh", "thái", "nguyên", "===", "quan", "lộ", "===", "khởi", "đầu", "quan", "lộ", "ông", "được", "cử", "làm", "tri", "châu", "lộc", "bình", "1901", "năm", "1909", "ông", "được", "thăng", "tri", "phủ", "tràng", "khanh", "năm", "1913", "thương", "tá", "tỉnh", "lạng", "sơn", "rồi", "năm", "1913-1918", "làm", "án", "sát", "tỉnh", "cao", "bằng", "từ", "năm", "1921", "–", "1922", "ông", "làm", "tuần", "phủ", "tỉnh", "cao", "bằng", "cho", "đến", "khi", "chuyển", "về", "giữ", "chức", "tuần", "phủ", "tỉnh", "phúc", "yên", "1923-1927", "hưng", "yên", "1927-1929", "năm", "1929", "ông", "được", "thăng", "tổng", "đốc", "tỉnh", "thái", "bình", "1929-1937", "đến", "năm", "1937", "ông", "chuyển", "về", "làm", "tổng", "đốc", "tỉnh", "hà", "đông", "1937-1941", "tháng", "8-1941", "ông", "được", "phong", "tước", "an", "phước", "nam", "nam", "tước", "hàm", "thái", "tử", "thiếu", "bảo", "năm", "1942", "do", "mâu", "thuẫn", "với", "quan", "chức", "người", "pháp", "ông", "viết", "đơn", "xin", "về", "hưu", "ông", "tham", "gia", "hội", "khai", "trí", "tiến", "đức", "với", "chức", "danh", "trưởng", "ban", "vận", "động", "hội", "viên", "tán", "trợ", "suốt", "hoạn", "lộ", "của", "mình", "ông", "được", "nam", "triều", "và", "chính", "phủ", "pháp", "việt", "miên", "tặng", "nhiều", "huân", "chương", "cao", "quý", "như", "đại", "nam", "long", "tinh", "kim", "khánh", "đệ", "nhất", "hạng", "kim", "tiền", "officier", "de", "ordre", "royol", "du", "combodge", "grand" ]
vũ linh xã vũ linh là một xã thuộc huyện yên bình tỉnh yên bái việt nam == địa lý == xã vũ linh nằm ở phía đông huyện yên bình có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã bạch hà bullet phía tây giáp xã đại đồng và xã tân hương bullet phía nam giáp xã vĩnh kiên bullet phía bắc giáp xã phúc an và xã tân hương xã vũ linh có diện tích 37 36 km² dân số năm 2019 là 5 601 người mật độ dân số đạt 150 người km² == lịch sử == ngày 16 tháng 2 năm 1967 bộ trưởng bộ nội vụ ra quyết định số 51-nv về việc chia xã vũ linh thành hai xã vũ linh và bạch hà xã vũ linh gồm có các hợp tác xã mầu ba quyên đồng bội và đá trắng == tham khảo == bullet những chuyến biến tích cực ở vũ linh bullet vũ linh chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa
[ "vũ", "linh", "xã", "vũ", "linh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "bình", "tỉnh", "yên", "bái", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "vũ", "linh", "nằm", "ở", "phía", "đông", "huyện", "yên", "bình", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "bạch", "hà", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "đại", "đồng", "và", "xã", "tân", "hương", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "vĩnh", "kiên", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "phúc", "an", "và", "xã", "tân", "hương", "xã", "vũ", "linh", "có", "diện", "tích", "37", "36", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "5", "601", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "150", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "16", "tháng", "2", "năm", "1967", "bộ", "trưởng", "bộ", "nội", "vụ", "ra", "quyết", "định", "số", "51-nv", "về", "việc", "chia", "xã", "vũ", "linh", "thành", "hai", "xã", "vũ", "linh", "và", "bạch", "hà", "xã", "vũ", "linh", "gồm", "có", "các", "hợp", "tác", "xã", "mầu", "ba", "quyên", "đồng", "bội", "và", "đá", "trắng", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "những", "chuyến", "biến", "tích", "cực", "ở", "vũ", "linh", "bullet", "vũ", "linh", "chăn", "nuôi", "lợn", "theo", "hướng", "sản", "xuất", "hàng", "hóa" ]
bảo vệ tương hỗ của lực lượng nó trở thành mục tiêu dễ dàng của một cuộc không kích tập trung trúng một quả bom và bị chết đứng giữa biển những người sống sót được tàu tuần dương aurora và tàu khu trục mashona cứu vớt và gurkha đắm ở tọa độ với tổn thất 16 thành viên thủy thủ đoàn
[ "bảo", "vệ", "tương", "hỗ", "của", "lực", "lượng", "nó", "trở", "thành", "mục", "tiêu", "dễ", "dàng", "của", "một", "cuộc", "không", "kích", "tập", "trung", "trúng", "một", "quả", "bom", "và", "bị", "chết", "đứng", "giữa", "biển", "những", "người", "sống", "sót", "được", "tàu", "tuần", "dương", "aurora", "và", "tàu", "khu", "trục", "mashona", "cứu", "vớt", "và", "gurkha", "đắm", "ở", "tọa", "độ", "với", "tổn", "thất", "16", "thành", "viên", "thủy", "thủ", "đoàn" ]
cứu chiếc máy bay bị rơi 30 phút sau khi cất cánh để lại đống đổ nát bốc cháy ở phía bên của một ngọn đồi các nhân chứng cho biết chiếc máy bay đã bốc cháy trước khi nó rơi xuống đất các nhân viên dân sự và quân đội pakistan và máy bay trực thăng đã được gửi đến các khu vực hoạt động tìm kiếm và cứu hộ taj muhammad khan một quan chức chính phủ nói rằng tất cả các cơ quan đều bị thiêu không còn nhận ra và các mảnh vỡ đã được phân tán == hành khách và phi hành đoàn == danh sách hành khách chuyến bay cho thấy có 5 phi hành đoàn chuyến bay 1 kỹ sư mặt đất 40 người lớn và 2 hành khách trẻ sơ sinh trên máy bay bốn mươi lăm là công dân pakistan những người khác là hai người áo và một người trung quốc trong số các hành khách đã pakistan ca sĩ kiêm giảng thuyết junaid jamshed người đã được đi với một trong những người vợ của mình nahya junaid người ta cũng đã xác nhận rằng phó ủy viên học khu chitral osama ahmed warraich là một hành khách
[ "cứu", "chiếc", "máy", "bay", "bị", "rơi", "30", "phút", "sau", "khi", "cất", "cánh", "để", "lại", "đống", "đổ", "nát", "bốc", "cháy", "ở", "phía", "bên", "của", "một", "ngọn", "đồi", "các", "nhân", "chứng", "cho", "biết", "chiếc", "máy", "bay", "đã", "bốc", "cháy", "trước", "khi", "nó", "rơi", "xuống", "đất", "các", "nhân", "viên", "dân", "sự", "và", "quân", "đội", "pakistan", "và", "máy", "bay", "trực", "thăng", "đã", "được", "gửi", "đến", "các", "khu", "vực", "hoạt", "động", "tìm", "kiếm", "và", "cứu", "hộ", "taj", "muhammad", "khan", "một", "quan", "chức", "chính", "phủ", "nói", "rằng", "tất", "cả", "các", "cơ", "quan", "đều", "bị", "thiêu", "không", "còn", "nhận", "ra", "và", "các", "mảnh", "vỡ", "đã", "được", "phân", "tán", "==", "hành", "khách", "và", "phi", "hành", "đoàn", "==", "danh", "sách", "hành", "khách", "chuyến", "bay", "cho", "thấy", "có", "5", "phi", "hành", "đoàn", "chuyến", "bay", "1", "kỹ", "sư", "mặt", "đất", "40", "người", "lớn", "và", "2", "hành", "khách", "trẻ", "sơ", "sinh", "trên", "máy", "bay", "bốn", "mươi", "lăm", "là", "công", "dân", "pakistan", "những", "người", "khác", "là", "hai", "người", "áo", "và", "một", "người", "trung", "quốc", "trong", "số", "các", "hành", "khách", "đã", "pakistan", "ca", "sĩ", "kiêm", "giảng", "thuyết", "junaid", "jamshed", "người", "đã", "được", "đi", "với", "một", "trong", "những", "người", "vợ", "của", "mình", "nahya", "junaid", "người", "ta", "cũng", "đã", "xác", "nhận", "rằng", "phó", "ủy", "viên", "học", "khu", "chitral", "osama", "ahmed", "warraich", "là", "một", "hành", "khách" ]
krasnogorsk có thể chỉ bullet khu định cư đô thị krasnogorsk một khu vực tự quản trong krasnogorsk ở huyện krasnogorsky của tỉnh moscow nga bullet krasnogorsk russia several inhabited localities in russia bullet krasnogorsk uzbekistan một thị xã ở tỉnh tashkent của uzbekistan bullet krasnogorsk camera a soviet brand of film camera bullet krasnogorsk a soviet zx spectrum computer clone
[ "krasnogorsk", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "khu", "định", "cư", "đô", "thị", "krasnogorsk", "một", "khu", "vực", "tự", "quản", "trong", "krasnogorsk", "ở", "huyện", "krasnogorsky", "của", "tỉnh", "moscow", "nga", "bullet", "krasnogorsk", "russia", "several", "inhabited", "localities", "in", "russia", "bullet", "krasnogorsk", "uzbekistan", "một", "thị", "xã", "ở", "tỉnh", "tashkent", "của", "uzbekistan", "bullet", "krasnogorsk", "camera", "a", "soviet", "brand", "of", "film", "camera", "bullet", "krasnogorsk", "a", "soviet", "zx", "spectrum", "computer", "clone" ]
nó về nhà của gia đình bà nuôi nấng gia đình hewitt đã đặt tên đứa bé là thomas hewitt nuôi nấng dạy dỗ nó đến khi khôn lớn y như con ruột của họ những người trong gia đình hewitt này cũng đã từng làm việc trong nhà máy sản xuất thịt blair nhưng lại bị sa thải quá đói nên sau này họ chuyển sang việc bắt cóc ăn thịt người thực ra gia đình hewitt này chỉ xem leatherface như là con thú nuôi hơn là một thành viên trong gia đình họ chỉ nhờ leatherface giết những người nạn nhân nếu như họ không đối phó nổi nhất là ông charlie hewitt mỗi khi gặp trường hợp nào khó khăn ông đều gọi lớn tommy cứu bố khi leatherface lên 6 tuổi cậu bé đã tự cắt mũi mình ăn vì quá đói chuyện đó làm gia đình hewitt phải kinh ngạc đồng thời chứng tỏ là leatherface cũng bị tâm thần phân liệt từ nhỏ giống nhân vật michael myers trong loạt phim kinh dị halloween đến 30 năm sau leatherface được nhận vào làm việc cho nhà máy sản xuất thịt blair nơi mà ngày xưa mẹ hắn đã làm việc người giám đốc của hắn chính là người giám đốc của mẹ hắn năm xưa công việc của hắn hằng ngày là chặt thịt leatherface làm việc được khoảng 3 tuần thì ông giám đốc thông báo rằng từ nay sẽ đóng cửa không sản xuất thịt nữa ông
[ "nó", "về", "nhà", "của", "gia", "đình", "bà", "nuôi", "nấng", "gia", "đình", "hewitt", "đã", "đặt", "tên", "đứa", "bé", "là", "thomas", "hewitt", "nuôi", "nấng", "dạy", "dỗ", "nó", "đến", "khi", "khôn", "lớn", "y", "như", "con", "ruột", "của", "họ", "những", "người", "trong", "gia", "đình", "hewitt", "này", "cũng", "đã", "từng", "làm", "việc", "trong", "nhà", "máy", "sản", "xuất", "thịt", "blair", "nhưng", "lại", "bị", "sa", "thải", "quá", "đói", "nên", "sau", "này", "họ", "chuyển", "sang", "việc", "bắt", "cóc", "ăn", "thịt", "người", "thực", "ra", "gia", "đình", "hewitt", "này", "chỉ", "xem", "leatherface", "như", "là", "con", "thú", "nuôi", "hơn", "là", "một", "thành", "viên", "trong", "gia", "đình", "họ", "chỉ", "nhờ", "leatherface", "giết", "những", "người", "nạn", "nhân", "nếu", "như", "họ", "không", "đối", "phó", "nổi", "nhất", "là", "ông", "charlie", "hewitt", "mỗi", "khi", "gặp", "trường", "hợp", "nào", "khó", "khăn", "ông", "đều", "gọi", "lớn", "tommy", "cứu", "bố", "khi", "leatherface", "lên", "6", "tuổi", "cậu", "bé", "đã", "tự", "cắt", "mũi", "mình", "ăn", "vì", "quá", "đói", "chuyện", "đó", "làm", "gia", "đình", "hewitt", "phải", "kinh", "ngạc", "đồng", "thời", "chứng", "tỏ", "là", "leatherface", "cũng", "bị", "tâm", "thần", "phân", "liệt", "từ", "nhỏ", "giống", "nhân", "vật", "michael", "myers", "trong", "loạt", "phim", "kinh", "dị", "halloween", "đến", "30", "năm", "sau", "leatherface", "được", "nhận", "vào", "làm", "việc", "cho", "nhà", "máy", "sản", "xuất", "thịt", "blair", "nơi", "mà", "ngày", "xưa", "mẹ", "hắn", "đã", "làm", "việc", "người", "giám", "đốc", "của", "hắn", "chính", "là", "người", "giám", "đốc", "của", "mẹ", "hắn", "năm", "xưa", "công", "việc", "của", "hắn", "hằng", "ngày", "là", "chặt", "thịt", "leatherface", "làm", "việc", "được", "khoảng", "3", "tuần", "thì", "ông", "giám", "đốc", "thông", "báo", "rằng", "từ", "nay", "sẽ", "đóng", "cửa", "không", "sản", "xuất", "thịt", "nữa", "ông" ]
xanthorhoe cymozeucta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "cymozeucta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cyanoliseus patagonus là một loài chim trong họ psittacidae đây là loài duy nhất trong chi loài này có nhiều phân loài chúng chủ yếu được tìm thấy ở argentina một quần thể giảm đi rất nhiều vẫn còn tồn tại ở chile và di cư của một số quần argentina uruguay đã được báo cáo cho những tháng mùa đông đôi khi gió tây mạnh mẽ mang một số cá thể đến quần đảo falkland môi trường sống tự nhiên của chúng là các cộng đồng chim thảo nguyên khô cằn bụi gọi là monte
[ "cyanoliseus", "patagonus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "psittacidae", "đây", "là", "loài", "duy", "nhất", "trong", "chi", "loài", "này", "có", "nhiều", "phân", "loài", "chúng", "chủ", "yếu", "được", "tìm", "thấy", "ở", "argentina", "một", "quần", "thể", "giảm", "đi", "rất", "nhiều", "vẫn", "còn", "tồn", "tại", "ở", "chile", "và", "di", "cư", "của", "một", "số", "quần", "argentina", "uruguay", "đã", "được", "báo", "cáo", "cho", "những", "tháng", "mùa", "đông", "đôi", "khi", "gió", "tây", "mạnh", "mẽ", "mang", "một", "số", "cá", "thể", "đến", "quần", "đảo", "falkland", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "cộng", "đồng", "chim", "thảo", "nguyên", "khô", "cằn", "bụi", "gọi", "là", "monte" ]
lygosoma bampfyldei là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được bartlett mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "lygosoma", "bampfyldei", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "bartlett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
paragehyra gabriellae là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được nussbaum raxworthy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "paragehyra", "gabriellae", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "nussbaum", "raxworthy", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
của cô một diễn viên có cuộc sống chật vật đã nhận những công việc cực nhọc để nuôi sống gia đình ông bà ngoại của cô đều là diễn và điều hành công ty nhà hát reading repertory winslet có hai người chị anna và beth họ đều là diễn viên và một người em trai tên joss gia đình có của cải tài chính hạn chế họ đã sống dựa vào những bữa ăn miễn phí và được ủng hộ bởi một tổ chức từ thiện tên là actor s charitable trust khi winslet lên 10 tuổi cha cô đa chấn thương nặng ở chân trong một cuộc đi chơi bằng thuyền và đã thấy nó khó khăn để làm việc dẫn tới nhiều khó khăn tài chính hơn cho gia đình winslet đã nói rằng cha mẹ cô luôn luôn làm họ cảm thấy được chăm sóc và họ là một gia đình hạnh phúc winslet đã nhập học trường tiểu học st mary và all saint s church cô sống trong một gia đình diễn viên đã truyền cảm hứng cho cô theo đuổi diễn xuất từ lúc nhỏ tuổi cô và những chị gái đã tham gia trong một sân khâu nghiệp dư biểu diễn tại trường hoặc tại một nhà hát địa phương tên là foundations khi lên 5 winslet xuất hiện sân khấu lần đầu với vai mary trong tác phẩm giáng sinh của trường cô cô tự miêu tả bản thân mình là một đứa trẻ thừa cân cô đã có
[ "của", "cô", "một", "diễn", "viên", "có", "cuộc", "sống", "chật", "vật", "đã", "nhận", "những", "công", "việc", "cực", "nhọc", "để", "nuôi", "sống", "gia", "đình", "ông", "bà", "ngoại", "của", "cô", "đều", "là", "diễn", "và", "điều", "hành", "công", "ty", "nhà", "hát", "reading", "repertory", "winslet", "có", "hai", "người", "chị", "anna", "và", "beth", "họ", "đều", "là", "diễn", "viên", "và", "một", "người", "em", "trai", "tên", "joss", "gia", "đình", "có", "của", "cải", "tài", "chính", "hạn", "chế", "họ", "đã", "sống", "dựa", "vào", "những", "bữa", "ăn", "miễn", "phí", "và", "được", "ủng", "hộ", "bởi", "một", "tổ", "chức", "từ", "thiện", "tên", "là", "actor", "s", "charitable", "trust", "khi", "winslet", "lên", "10", "tuổi", "cha", "cô", "đa", "chấn", "thương", "nặng", "ở", "chân", "trong", "một", "cuộc", "đi", "chơi", "bằng", "thuyền", "và", "đã", "thấy", "nó", "khó", "khăn", "để", "làm", "việc", "dẫn", "tới", "nhiều", "khó", "khăn", "tài", "chính", "hơn", "cho", "gia", "đình", "winslet", "đã", "nói", "rằng", "cha", "mẹ", "cô", "luôn", "luôn", "làm", "họ", "cảm", "thấy", "được", "chăm", "sóc", "và", "họ", "là", "một", "gia", "đình", "hạnh", "phúc", "winslet", "đã", "nhập", "học", "trường", "tiểu", "học", "st", "mary", "và", "all", "saint", "s", "church", "cô", "sống", "trong", "một", "gia", "đình", "diễn", "viên", "đã", "truyền", "cảm", "hứng", "cho", "cô", "theo", "đuổi", "diễn", "xuất", "từ", "lúc", "nhỏ", "tuổi", "cô", "và", "những", "chị", "gái", "đã", "tham", "gia", "trong", "một", "sân", "khâu", "nghiệp", "dư", "biểu", "diễn", "tại", "trường", "hoặc", "tại", "một", "nhà", "hát", "địa", "phương", "tên", "là", "foundations", "khi", "lên", "5", "winslet", "xuất", "hiện", "sân", "khấu", "lần", "đầu", "với", "vai", "mary", "trong", "tác", "phẩm", "giáng", "sinh", "của", "trường", "cô", "cô", "tự", "miêu", "tả", "bản", "thân", "mình", "là", "một", "đứa", "trẻ", "thừa", "cân", "cô", "đã", "có" ]
kailarsenia là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi kailarsenia gồm các loài
[ "kailarsenia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "kailarsenia", "gồm", "các", "loài" ]
axit béo và các lipid khác quá trình loại i ii liên quan đến việc chuyển một nguyên tử hydro khử sang chất nhạy quang trạng thái kích thích psen điều này tạo ra các gốc tự do có khả năng phản ứng nhanh với oxy phân tử và tạo ra một hỗn hợp phức tạp của các chất trung gian oxy phản ứng bao gồm các peroxide phản ứng ==== quy trình loại ii ==== các quá trình loại ii liên quan đến sự tương tác trực tiếp của chất nhạy quang trạng thái bộ ba kích thích 3psen với oxy phân tử trạng thái mặt đất o σ một spin cho phép chuyển đổi các chất nhạy quang trạng thái kích thích và oxy phân tử trạng thái mặt đất có cùng trạng thái spin t khi chất nhạy quang bị kích thích va chạm với oxy phân tử một quá trình hủy diệt bộ ba- ba xảy ra 3psen → 1psen và o → o điều này làm đảo ngược spin của các electron chống tăng dần ngoài cùng của một phân tử oxy o tạo ra hai dạng oxy nhóm đơn δ và σ đồng thời làm mất trạng thái bộ ba kích thích của bộ cảm biến quang t1 → s0 trạng thái oxy nhóm đơn năng lượng cao hơn σ 157kj mol 1> rất ngắn σ ≤ 0 33 mili giây metanol không thể phát hiện được trong h o d o và nhanh
[ "axit", "béo", "và", "các", "lipid", "khác", "quá", "trình", "loại", "i", "ii", "liên", "quan", "đến", "việc", "chuyển", "một", "nguyên", "tử", "hydro", "khử", "sang", "chất", "nhạy", "quang", "trạng", "thái", "kích", "thích", "psen", "điều", "này", "tạo", "ra", "các", "gốc", "tự", "do", "có", "khả", "năng", "phản", "ứng", "nhanh", "với", "oxy", "phân", "tử", "và", "tạo", "ra", "một", "hỗn", "hợp", "phức", "tạp", "của", "các", "chất", "trung", "gian", "oxy", "phản", "ứng", "bao", "gồm", "các", "peroxide", "phản", "ứng", "====", "quy", "trình", "loại", "ii", "====", "các", "quá", "trình", "loại", "ii", "liên", "quan", "đến", "sự", "tương", "tác", "trực", "tiếp", "của", "chất", "nhạy", "quang", "trạng", "thái", "bộ", "ba", "kích", "thích", "3psen", "với", "oxy", "phân", "tử", "trạng", "thái", "mặt", "đất", "o", "σ", "một", "spin", "cho", "phép", "chuyển", "đổi", "các", "chất", "nhạy", "quang", "trạng", "thái", "kích", "thích", "và", "oxy", "phân", "tử", "trạng", "thái", "mặt", "đất", "có", "cùng", "trạng", "thái", "spin", "t", "khi", "chất", "nhạy", "quang", "bị", "kích", "thích", "va", "chạm", "với", "oxy", "phân", "tử", "một", "quá", "trình", "hủy", "diệt", "bộ", "ba-", "ba", "xảy", "ra", "3psen", "→", "1psen", "và", "o", "→", "o", "điều", "này", "làm", "đảo", "ngược", "spin", "của", "các", "electron", "chống", "tăng", "dần", "ngoài", "cùng", "của", "một", "phân", "tử", "oxy", "o", "tạo", "ra", "hai", "dạng", "oxy", "nhóm", "đơn", "δ", "và", "σ", "đồng", "thời", "làm", "mất", "trạng", "thái", "bộ", "ba", "kích", "thích", "của", "bộ", "cảm", "biến", "quang", "t1", "→", "s0", "trạng", "thái", "oxy", "nhóm", "đơn", "năng", "lượng", "cao", "hơn", "σ", "157kj", "mol", "1>", "rất", "ngắn", "σ", "≤", "0", "33", "mili", "giây", "metanol", "không", "thể", "phát", "hiện", "được", "trong", "h", "o", "d", "o", "và", "nhanh" ]
horikawaea tjibodensis là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được m fleisch meng-cheng ji enroth mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "horikawaea", "tjibodensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pterobryaceae", "loài", "này", "được", "m", "fleisch", "meng-cheng", "ji", "enroth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
ra mắt ở vị trí thứ 8 trên bảng xếp hạng billboard 200 và hiện là album xếp hạng cao nhất của cô tại hoa kỳ froot đạt đỉnh ở top 10 tại vương quốc anh đầu năm 2015 diamandis sẽ biểu diễn tại lollapalooza brazil coachella valley music and arts festival và boston calling music festival vào tháng 3 tháng 4 và tháng 5 năm 2015 từ tháng 10 năm 2015 đến tháng 10 năm sau cô bắt đầu neon nature tour trên khắp châu âu và châu mỹ mỗi màn trình diễn được chia thành ba giai đoạn một cho mỗi album của cô với hầu hết các bài hát đến từ froot buổi biểu diễn ngày 4 tháng 11 của cô tại house of blues ở boston được yahoo phát sóng trực tiếp trong một video hỏi và trả lời diamandis nói rằng các chuyến lưu diễn tiếp theo sẽ khác vì các tour thông thường của cô đã là một lối sống khó khăn vào tháng 4 năm 2016 cô cho biết sẽ nghỉ âm nhạc sau chuyến lưu diễn cô trở lại biểu diễn hai tháng sau đó làm rõ rằng cô thà làm việc trên cơ sở nhất quán hơn là một chu kỳ lưu diễn và nghỉ ngơi === 2017–nay love fear và thay đổi nghệ danh === vào tháng 11 năm 2018 cô nhận sự hợp tác thứ hai với clean bandit và ca sĩ người puerto rico luis fonsi phát hành ca khúc baby đạt vị trí thứ 15
[ "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "thứ", "8", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "200", "và", "hiện", "là", "album", "xếp", "hạng", "cao", "nhất", "của", "cô", "tại", "hoa", "kỳ", "froot", "đạt", "đỉnh", "ở", "top", "10", "tại", "vương", "quốc", "anh", "đầu", "năm", "2015", "diamandis", "sẽ", "biểu", "diễn", "tại", "lollapalooza", "brazil", "coachella", "valley", "music", "and", "arts", "festival", "và", "boston", "calling", "music", "festival", "vào", "tháng", "3", "tháng", "4", "và", "tháng", "5", "năm", "2015", "từ", "tháng", "10", "năm", "2015", "đến", "tháng", "10", "năm", "sau", "cô", "bắt", "đầu", "neon", "nature", "tour", "trên", "khắp", "châu", "âu", "và", "châu", "mỹ", "mỗi", "màn", "trình", "diễn", "được", "chia", "thành", "ba", "giai", "đoạn", "một", "cho", "mỗi", "album", "của", "cô", "với", "hầu", "hết", "các", "bài", "hát", "đến", "từ", "froot", "buổi", "biểu", "diễn", "ngày", "4", "tháng", "11", "của", "cô", "tại", "house", "of", "blues", "ở", "boston", "được", "yahoo", "phát", "sóng", "trực", "tiếp", "trong", "một", "video", "hỏi", "và", "trả", "lời", "diamandis", "nói", "rằng", "các", "chuyến", "lưu", "diễn", "tiếp", "theo", "sẽ", "khác", "vì", "các", "tour", "thông", "thường", "của", "cô", "đã", "là", "một", "lối", "sống", "khó", "khăn", "vào", "tháng", "4", "năm", "2016", "cô", "cho", "biết", "sẽ", "nghỉ", "âm", "nhạc", "sau", "chuyến", "lưu", "diễn", "cô", "trở", "lại", "biểu", "diễn", "hai", "tháng", "sau", "đó", "làm", "rõ", "rằng", "cô", "thà", "làm", "việc", "trên", "cơ", "sở", "nhất", "quán", "hơn", "là", "một", "chu", "kỳ", "lưu", "diễn", "và", "nghỉ", "ngơi", "===", "2017–nay", "love", "fear", "và", "thay", "đổi", "nghệ", "danh", "===", "vào", "tháng", "11", "năm", "2018", "cô", "nhận", "sự", "hợp", "tác", "thứ", "hai", "với", "clean", "bandit", "và", "ca", "sĩ", "người", "puerto", "rico", "luis", "fonsi", "phát", "hành", "ca", "khúc", "baby", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "15" ]
ostrovec là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "ostrovec", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "písek", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
katavvanahalli challakere katavvanahalli là một làng thuộc tehsil challakere huyện chitradurga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "katavvanahalli", "challakere", "katavvanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "challakere", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
glyptobasis spinicornis là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được van der weele miêu tả năm 1909
[ "glyptobasis", "spinicornis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "ascalaphidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "van", "der", "weele", "miêu", "tả", "năm", "1909" ]
rhampholeon viridis là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được mariaux tilbury mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "rhampholeon", "viridis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "chamaeleonidae", "loài", "này", "được", "mariaux", "tilbury", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
bộ khu vực sông mê công đến các làng nông thôn tại hai khu bảo tồn trong tỉnh này khu vực rừng bao trùm 349 héc ta thuộc bản soupphouan các xóm nong kan và phu sangnoy và 364 héc ta tại bản phonthong có các loại thực vật sau sinh sống cardamom măng rừng của nhiều loại tre nứa san bốn mùa một cậy họ cọ tại lào nấm pak van kha galangal chuối tây daemonorops jenkinsiana rattan phak kout vegetable fern chuối tiêu mây c viminalis ya houa và ka don nam thú có vú bao gồm hổ gấu mặt trời malayan trâu rừng guar mang lớn voi báo hoa và gấu đên châu á các loài động vật có vú được bảo vệ trong khu bảo tồn quốc gia nam kading là bốn loài quý hiếm đang bị có nguy cơ cao và đe doạ tuyệt chủng loài vượn đen má trắng có vách phía bắc vượn trắng má trắng phía nam và hai loài khỉ-lá các loài chim được ghi nhận trong tỉnh là những loài chim bulbul như chim bare-faced bulbul pycnonotus hualon chim ưng và chim ưng xanh cochoa viridis bốn loài chim sừng hornbills cũng được báo cáo là đang sinh sống tại khu vực này == các đơn vị hành chính == tỉnh được tạo lập từ các đơn vị hành chính cấp ເມືອງ muang hay quận huyện không có cấp thị xã == kinh tế == dự án thủy điện lớn nhất của lào đập nam theun 2 nt2 bắt đầu đi
[ "bộ", "khu", "vực", "sông", "mê", "công", "đến", "các", "làng", "nông", "thôn", "tại", "hai", "khu", "bảo", "tồn", "trong", "tỉnh", "này", "khu", "vực", "rừng", "bao", "trùm", "349", "héc", "ta", "thuộc", "bản", "soupphouan", "các", "xóm", "nong", "kan", "và", "phu", "sangnoy", "và", "364", "héc", "ta", "tại", "bản", "phonthong", "có", "các", "loại", "thực", "vật", "sau", "sinh", "sống", "cardamom", "măng", "rừng", "của", "nhiều", "loại", "tre", "nứa", "san", "bốn", "mùa", "một", "cậy", "họ", "cọ", "tại", "lào", "nấm", "pak", "van", "kha", "galangal", "chuối", "tây", "daemonorops", "jenkinsiana", "rattan", "phak", "kout", "vegetable", "fern", "chuối", "tiêu", "mây", "c", "viminalis", "ya", "houa", "và", "ka", "don", "nam", "thú", "có", "vú", "bao", "gồm", "hổ", "gấu", "mặt", "trời", "malayan", "trâu", "rừng", "guar", "mang", "lớn", "voi", "báo", "hoa", "và", "gấu", "đên", "châu", "á", "các", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "được", "bảo", "vệ", "trong", "khu", "bảo", "tồn", "quốc", "gia", "nam", "kading", "là", "bốn", "loài", "quý", "hiếm", "đang", "bị", "có", "nguy", "cơ", "cao", "và", "đe", "doạ", "tuyệt", "chủng", "loài", "vượn", "đen", "má", "trắng", "có", "vách", "phía", "bắc", "vượn", "trắng", "má", "trắng", "phía", "nam", "và", "hai", "loài", "khỉ-lá", "các", "loài", "chim", "được", "ghi", "nhận", "trong", "tỉnh", "là", "những", "loài", "chim", "bulbul", "như", "chim", "bare-faced", "bulbul", "pycnonotus", "hualon", "chim", "ưng", "và", "chim", "ưng", "xanh", "cochoa", "viridis", "bốn", "loài", "chim", "sừng", "hornbills", "cũng", "được", "báo", "cáo", "là", "đang", "sinh", "sống", "tại", "khu", "vực", "này", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "tỉnh", "được", "tạo", "lập", "từ", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "ເມືອງ", "muang", "hay", "quận", "huyện", "không", "có", "cấp", "thị", "xã", "==", "kinh", "tế", "==", "dự", "án", "thủy", "điện", "lớn", "nhất", "của", "lào", "đập", "nam", "theun", "2", "nt2", "bắt", "đầu", "đi" ]
không thua kém thịt của nó được đánh giá cao hơn và trứng cũng như thạch từ loài này có giá cao hơn năm 1850 người ta thông báo rằng mỗi năm có trên 1 triệu cá tầm này được đánh bắt bullet cá tầm hồ acipenser rubicundus hay acipenser fulvescens theo ý kiến của các nhà ngư học bắc mỹ thì loài cá tầm này với cá tầm ở miền đông bắc mỹ acipenser maculosus là một loài trong những năm gần đây đã trở thành khách thể của ngành công nghiệp lớn và nhiều lợi nhuận tại các khu vực khác nhau trên hồ michigan và hồ erie thịt của nó được hun khói sau khi được lạng thành các mảnh và ngâm nước muối nhẹ những phần cắt bỏ đầu đuôi v v và các phần mỏng còn lại được dùng để nấu lấy dầu gần như toàn bộ trứng cá muối được chuyển sang châu âu một hãng sản xuất trung bình mỗi năm dùng hết khoảng 10 000-18 000 cá tầm trung bình mỗi con nặng 23 kg 50 lb cá tầm hồ không thể di cư ra biển trong khi các cá thể phía dưới thác niagara lại có thể tự do di chuyển ra biển và hoàn toàn có thể là các con cá thuộc loài này mà người ta nói rằng thu được tại vịnh tay trên thực tế là đánh bắt được tại khu vực ven biển của scotland bullet cá tầm nhỏ sterlet từ tiếng nga cтерлядь acipenser ruthenus một số tài
[ "không", "thua", "kém", "thịt", "của", "nó", "được", "đánh", "giá", "cao", "hơn", "và", "trứng", "cũng", "như", "thạch", "từ", "loài", "này", "có", "giá", "cao", "hơn", "năm", "1850", "người", "ta", "thông", "báo", "rằng", "mỗi", "năm", "có", "trên", "1", "triệu", "cá", "tầm", "này", "được", "đánh", "bắt", "bullet", "cá", "tầm", "hồ", "acipenser", "rubicundus", "hay", "acipenser", "fulvescens", "theo", "ý", "kiến", "của", "các", "nhà", "ngư", "học", "bắc", "mỹ", "thì", "loài", "cá", "tầm", "này", "với", "cá", "tầm", "ở", "miền", "đông", "bắc", "mỹ", "acipenser", "maculosus", "là", "một", "loài", "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "đã", "trở", "thành", "khách", "thể", "của", "ngành", "công", "nghiệp", "lớn", "và", "nhiều", "lợi", "nhuận", "tại", "các", "khu", "vực", "khác", "nhau", "trên", "hồ", "michigan", "và", "hồ", "erie", "thịt", "của", "nó", "được", "hun", "khói", "sau", "khi", "được", "lạng", "thành", "các", "mảnh", "và", "ngâm", "nước", "muối", "nhẹ", "những", "phần", "cắt", "bỏ", "đầu", "đuôi", "v", "v", "và", "các", "phần", "mỏng", "còn", "lại", "được", "dùng", "để", "nấu", "lấy", "dầu", "gần", "như", "toàn", "bộ", "trứng", "cá", "muối", "được", "chuyển", "sang", "châu", "âu", "một", "hãng", "sản", "xuất", "trung", "bình", "mỗi", "năm", "dùng", "hết", "khoảng", "10", "000-18", "000", "cá", "tầm", "trung", "bình", "mỗi", "con", "nặng", "23", "kg", "50", "lb", "cá", "tầm", "hồ", "không", "thể", "di", "cư", "ra", "biển", "trong", "khi", "các", "cá", "thể", "phía", "dưới", "thác", "niagara", "lại", "có", "thể", "tự", "do", "di", "chuyển", "ra", "biển", "và", "hoàn", "toàn", "có", "thể", "là", "các", "con", "cá", "thuộc", "loài", "này", "mà", "người", "ta", "nói", "rằng", "thu", "được", "tại", "vịnh", "tay", "trên", "thực", "tế", "là", "đánh", "bắt", "được", "tại", "khu", "vực", "ven", "biển", "của", "scotland", "bullet", "cá", "tầm", "nhỏ", "sterlet", "từ", "tiếng", "nga", "cтерлядь", "acipenser", "ruthenus", "một", "số", "tài" ]
loại thuốc chống thải hiệu quả cách đây nhiều năm thời gian can thiệp đã giúp thận còn lại của tucker có thời gian hồi phục và cô sống thêm 5 năm nữa
[ "loại", "thuốc", "chống", "thải", "hiệu", "quả", "cách", "đây", "nhiều", "năm", "thời", "gian", "can", "thiệp", "đã", "giúp", "thận", "còn", "lại", "của", "tucker", "có", "thời", "gian", "hồi", "phục", "và", "cô", "sống", "thêm", "5", "năm", "nữa" ]
microcoelia moreauae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l jonss mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "microcoelia", "moreauae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "l", "jonss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
rõ rệt henry viii để ông edward của mình đối với giống như edward là nồng nhiệt nhất nghĩ đến bởi những người anh trong số tất cả vua tiếng anh vì vậy kế này của mình henry rất giống anh ấy trong sự xuất hiện chung trong sự vĩ đại của tâm trí và sự hào phóng và vì lý do đó là điều được hoan nghênh và tán thành nhất điều này không ngăn cản margaret xứ york nữ công tước xứ burgundy-edward và của elizabeth dì và các thành viên của de la pole dành cho gia đình trẻ em của chị edward và john de la pole 2nd duke của suffolk- từ những nỗ lực thường xuyên gây bất ổn cho chế độ của henry henry đã giam cầm cháu trai của margaret edward bá tước của warwick con trai của anh trai george trong tháp luân đôn nhưng vào năm 1487 margaret đã tài trợ cho một cuộc nổi loạn do lambert simnel lãnh đạo là edward john de la pole bá tước thứ nhất của lincoln đã tham gia cuộc nổi dậy có thể dự đoán rằng nó sẽ tiếp tục tham vọng lên ngôi nhưng ông đã bị giết trong cuộc đàn áp cuộc nổi dậy tại trận chiến trường stoke năm 1487 warwick bị dính líu bởi hai cuộc xâm lược tiếp tục thất bại được hỗ trợ bởi margaret sử dụng perkin warbeck giả vờ là con trai edward iv của richard của shrewsbury và warbeck của sau
[ "rõ", "rệt", "henry", "viii", "để", "ông", "edward", "của", "mình", "đối", "với", "giống", "như", "edward", "là", "nồng", "nhiệt", "nhất", "nghĩ", "đến", "bởi", "những", "người", "anh", "trong", "số", "tất", "cả", "vua", "tiếng", "anh", "vì", "vậy", "kế", "này", "của", "mình", "henry", "rất", "giống", "anh", "ấy", "trong", "sự", "xuất", "hiện", "chung", "trong", "sự", "vĩ", "đại", "của", "tâm", "trí", "và", "sự", "hào", "phóng", "và", "vì", "lý", "do", "đó", "là", "điều", "được", "hoan", "nghênh", "và", "tán", "thành", "nhất", "điều", "này", "không", "ngăn", "cản", "margaret", "xứ", "york", "nữ", "công", "tước", "xứ", "burgundy-edward", "và", "của", "elizabeth", "dì", "và", "các", "thành", "viên", "của", "de", "la", "pole", "dành", "cho", "gia", "đình", "trẻ", "em", "của", "chị", "edward", "và", "john", "de", "la", "pole", "2nd", "duke", "của", "suffolk-", "từ", "những", "nỗ", "lực", "thường", "xuyên", "gây", "bất", "ổn", "cho", "chế", "độ", "của", "henry", "henry", "đã", "giam", "cầm", "cháu", "trai", "của", "margaret", "edward", "bá", "tước", "của", "warwick", "con", "trai", "của", "anh", "trai", "george", "trong", "tháp", "luân", "đôn", "nhưng", "vào", "năm", "1487", "margaret", "đã", "tài", "trợ", "cho", "một", "cuộc", "nổi", "loạn", "do", "lambert", "simnel", "lãnh", "đạo", "là", "edward", "john", "de", "la", "pole", "bá", "tước", "thứ", "nhất", "của", "lincoln", "đã", "tham", "gia", "cuộc", "nổi", "dậy", "có", "thể", "dự", "đoán", "rằng", "nó", "sẽ", "tiếp", "tục", "tham", "vọng", "lên", "ngôi", "nhưng", "ông", "đã", "bị", "giết", "trong", "cuộc", "đàn", "áp", "cuộc", "nổi", "dậy", "tại", "trận", "chiến", "trường", "stoke", "năm", "1487", "warwick", "bị", "dính", "líu", "bởi", "hai", "cuộc", "xâm", "lược", "tiếp", "tục", "thất", "bại", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "margaret", "sử", "dụng", "perkin", "warbeck", "giả", "vờ", "là", "con", "trai", "edward", "iv", "của", "richard", "của", "shrewsbury", "và", "warbeck", "của", "sau" ]
onthophagus glaucinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "glaucinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
ngón lẻ của bộ perissidactyla chẳng hạn như ngựa có một ngón chân hoặc tê giác có ba ngón chân tổ tiên năm ngón của các loài trong thế eocen sớm nhất đã phát triển các bàn chân gợi ý rằng những con cháu hiện đại có ngón chân lẻ và chân chẵn ngay cả phenacodus loài tổng quát nhất trong số các loài động vật có vú thời kỳ đầu cũng có một bàn chân trong đó ngón chân giữa có phần lớn hơn các ngón khác và có thể được xếp vào bộ phận của động vật móng guốc có ngón lẻ là perissidactyla === điển hình === ở loài dê là động vật leo núi có tiếng móng chân của chúng cũng giống như móng của các loài móng guốc khác như trâu bò ngựa lừa la nhưng phân tích giải phẫu cho thấy không phải là như vậy móng guốc của loài dê có cấu tạo chẻ đôi cách nhau một khoảng đủ rộng để có thể giúp chúng cân bằng trọng lượng và có độ bám nên bám được rất chắc vào mặt bằng mà chúng tiếp xúc nhất là các loài dê núi hoang luôn có sự thích nghi rất nhanh với mọi loại địa hình ưu điểm riêng biệt và đặc trưng này cho phép chúng di chuyển giữ thăng bằng và leo trèo trên các dốc núi cao chênh vênh hay thậm trí trên cả các cành cây cao một cách dễ dàng không giống như guốc ngựa hay của
[ "ngón", "lẻ", "của", "bộ", "perissidactyla", "chẳng", "hạn", "như", "ngựa", "có", "một", "ngón", "chân", "hoặc", "tê", "giác", "có", "ba", "ngón", "chân", "tổ", "tiên", "năm", "ngón", "của", "các", "loài", "trong", "thế", "eocen", "sớm", "nhất", "đã", "phát", "triển", "các", "bàn", "chân", "gợi", "ý", "rằng", "những", "con", "cháu", "hiện", "đại", "có", "ngón", "chân", "lẻ", "và", "chân", "chẵn", "ngay", "cả", "phenacodus", "loài", "tổng", "quát", "nhất", "trong", "số", "các", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "thời", "kỳ", "đầu", "cũng", "có", "một", "bàn", "chân", "trong", "đó", "ngón", "chân", "giữa", "có", "phần", "lớn", "hơn", "các", "ngón", "khác", "và", "có", "thể", "được", "xếp", "vào", "bộ", "phận", "của", "động", "vật", "móng", "guốc", "có", "ngón", "lẻ", "là", "perissidactyla", "===", "điển", "hình", "===", "ở", "loài", "dê", "là", "động", "vật", "leo", "núi", "có", "tiếng", "móng", "chân", "của", "chúng", "cũng", "giống", "như", "móng", "của", "các", "loài", "móng", "guốc", "khác", "như", "trâu", "bò", "ngựa", "lừa", "la", "nhưng", "phân", "tích", "giải", "phẫu", "cho", "thấy", "không", "phải", "là", "như", "vậy", "móng", "guốc", "của", "loài", "dê", "có", "cấu", "tạo", "chẻ", "đôi", "cách", "nhau", "một", "khoảng", "đủ", "rộng", "để", "có", "thể", "giúp", "chúng", "cân", "bằng", "trọng", "lượng", "và", "có", "độ", "bám", "nên", "bám", "được", "rất", "chắc", "vào", "mặt", "bằng", "mà", "chúng", "tiếp", "xúc", "nhất", "là", "các", "loài", "dê", "núi", "hoang", "luôn", "có", "sự", "thích", "nghi", "rất", "nhanh", "với", "mọi", "loại", "địa", "hình", "ưu", "điểm", "riêng", "biệt", "và", "đặc", "trưng", "này", "cho", "phép", "chúng", "di", "chuyển", "giữ", "thăng", "bằng", "và", "leo", "trèo", "trên", "các", "dốc", "núi", "cao", "chênh", "vênh", "hay", "thậm", "trí", "trên", "cả", "các", "cành", "cây", "cao", "một", "cách", "dễ", "dàng", "không", "giống", "như", "guốc", "ngựa", "hay", "của" ]
đánh cá bằng chim cốc là một phương pháp đánh cá cổ truyền trong đó người đánh cá huấn luyện chim cốc để bắt cá ở các con sông đánh cá bằng chim cốc đã được thực hành ở nhật bản và trung quốc từ thế kỷ 3 ở âu châu thỉnh thoảng nó cũng là một môn thể thao cho giới quý tộc == cách thức == những con chim cốc được xích bằng dây lặn xuống nước bắt cá và ngậm trong miệng để tránh chim nuốt mất cá và điều khiển chúng dễ dàng hơn ngư dân buộc dây thừng rồi thắt nút gần cổ chim khi chim mò cá ngậm đầy trong mồm chúng được kéo lên gỡ cá khỏi cổ họng và lại tiếp tục thả xuống nước để bắt == loại chim == loại chim cốc được dùng khác nhau tùy theo khu vực ở gifu nhật bản chim cốc nhật bản phalacrocorax capillatus được dùng dân đánh cá trung quốc lại sử dụng cốc đế chim cổ rắn mà có họ hàng gần với chim cốc cũng thỉnh thoảng được dùng để đánh cá theo kỹ thuật này trong khi ở nhật người ta thường bắt các chim cốc trẻ rồi huấn luyện chúng tại một số vùng ở trung quốc họ chăn nuôi các con chim này vì các con chim cốc cái trong chăn nuôi không chăm sóc các trứng của chúng nên các trứng thường được ấp bởi gà mái các con chim con khi được 100 ngày
[ "đánh", "cá", "bằng", "chim", "cốc", "là", "một", "phương", "pháp", "đánh", "cá", "cổ", "truyền", "trong", "đó", "người", "đánh", "cá", "huấn", "luyện", "chim", "cốc", "để", "bắt", "cá", "ở", "các", "con", "sông", "đánh", "cá", "bằng", "chim", "cốc", "đã", "được", "thực", "hành", "ở", "nhật", "bản", "và", "trung", "quốc", "từ", "thế", "kỷ", "3", "ở", "âu", "châu", "thỉnh", "thoảng", "nó", "cũng", "là", "một", "môn", "thể", "thao", "cho", "giới", "quý", "tộc", "==", "cách", "thức", "==", "những", "con", "chim", "cốc", "được", "xích", "bằng", "dây", "lặn", "xuống", "nước", "bắt", "cá", "và", "ngậm", "trong", "miệng", "để", "tránh", "chim", "nuốt", "mất", "cá", "và", "điều", "khiển", "chúng", "dễ", "dàng", "hơn", "ngư", "dân", "buộc", "dây", "thừng", "rồi", "thắt", "nút", "gần", "cổ", "chim", "khi", "chim", "mò", "cá", "ngậm", "đầy", "trong", "mồm", "chúng", "được", "kéo", "lên", "gỡ", "cá", "khỏi", "cổ", "họng", "và", "lại", "tiếp", "tục", "thả", "xuống", "nước", "để", "bắt", "==", "loại", "chim", "==", "loại", "chim", "cốc", "được", "dùng", "khác", "nhau", "tùy", "theo", "khu", "vực", "ở", "gifu", "nhật", "bản", "chim", "cốc", "nhật", "bản", "phalacrocorax", "capillatus", "được", "dùng", "dân", "đánh", "cá", "trung", "quốc", "lại", "sử", "dụng", "cốc", "đế", "chim", "cổ", "rắn", "mà", "có", "họ", "hàng", "gần", "với", "chim", "cốc", "cũng", "thỉnh", "thoảng", "được", "dùng", "để", "đánh", "cá", "theo", "kỹ", "thuật", "này", "trong", "khi", "ở", "nhật", "người", "ta", "thường", "bắt", "các", "chim", "cốc", "trẻ", "rồi", "huấn", "luyện", "chúng", "tại", "một", "số", "vùng", "ở", "trung", "quốc", "họ", "chăn", "nuôi", "các", "con", "chim", "này", "vì", "các", "con", "chim", "cốc", "cái", "trong", "chăn", "nuôi", "không", "chăm", "sóc", "các", "trứng", "của", "chúng", "nên", "các", "trứng", "thường", "được", "ấp", "bởi", "gà", "mái", "các", "con", "chim", "con", "khi", "được", "100", "ngày" ]
đô đốc thành tổng đầu lĩnh của lực lượng hải tặc được sự giúp đỡ của nhà tây sơn lực lượng hải tặc do bảo đứng đầu được cơ cấu thành lực lượng tinh nhuệ các đầu lĩnh đều được phong chức “tổng binh tàu ô” thế lực của bảo càng thêm hùng hậu năm 1797 trần thiêm bảo dẫn hải tặc bao vây và khống chế được diên khánh biên hòa nhưng năm sau phải rút quân về năm 1799 nguyễn ánh mang quân chinh phạt quy nhơn bị thất thủ năm 1800 trần thiêm bảo mang hơn trăm chiến thuyền cùng với trần quang diệu và võ văn dũng lấy lại được quy nhơn đầu năm 1801 nguyễn ánh dẫn đại quân tiến đánh kinh đô phú xuân của tây sơn trần thiêm bảo mang quân tham chiến quân tây sơn thảm bại phú xuân thất thủ chiến thuyền tàu ô bị đánh chìm quá nửa 3 vị tổng binh mạc quan phù lương văn canh và phàn văn tài bị bắt quang toản dẫn tàn binh chạy ra thăng long lực lượng hải tặc cũng tứ tán cuối tháng 11 năm 1801 trần thiên bảo cùng gia đình và 30 người tùy tùng về trung hoa ra đầu thú với nhà thanh vua gia khánh miễn chết cho an trí bảo cùng gia quyến ở phủ nam hùng nay là thành nam hùng tỉnh quảng đông là nơi sâu trong đất liền cách xa gió biển trùng khơi sách thánh vũ ký của ngụy nguyên 1794-1857 viết == tham khảo
[ "đô", "đốc", "thành", "tổng", "đầu", "lĩnh", "của", "lực", "lượng", "hải", "tặc", "được", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "nhà", "tây", "sơn", "lực", "lượng", "hải", "tặc", "do", "bảo", "đứng", "đầu", "được", "cơ", "cấu", "thành", "lực", "lượng", "tinh", "nhuệ", "các", "đầu", "lĩnh", "đều", "được", "phong", "chức", "“tổng", "binh", "tàu", "ô”", "thế", "lực", "của", "bảo", "càng", "thêm", "hùng", "hậu", "năm", "1797", "trần", "thiêm", "bảo", "dẫn", "hải", "tặc", "bao", "vây", "và", "khống", "chế", "được", "diên", "khánh", "biên", "hòa", "nhưng", "năm", "sau", "phải", "rút", "quân", "về", "năm", "1799", "nguyễn", "ánh", "mang", "quân", "chinh", "phạt", "quy", "nhơn", "bị", "thất", "thủ", "năm", "1800", "trần", "thiêm", "bảo", "mang", "hơn", "trăm", "chiến", "thuyền", "cùng", "với", "trần", "quang", "diệu", "và", "võ", "văn", "dũng", "lấy", "lại", "được", "quy", "nhơn", "đầu", "năm", "1801", "nguyễn", "ánh", "dẫn", "đại", "quân", "tiến", "đánh", "kinh", "đô", "phú", "xuân", "của", "tây", "sơn", "trần", "thiêm", "bảo", "mang", "quân", "tham", "chiến", "quân", "tây", "sơn", "thảm", "bại", "phú", "xuân", "thất", "thủ", "chiến", "thuyền", "tàu", "ô", "bị", "đánh", "chìm", "quá", "nửa", "3", "vị", "tổng", "binh", "mạc", "quan", "phù", "lương", "văn", "canh", "và", "phàn", "văn", "tài", "bị", "bắt", "quang", "toản", "dẫn", "tàn", "binh", "chạy", "ra", "thăng", "long", "lực", "lượng", "hải", "tặc", "cũng", "tứ", "tán", "cuối", "tháng", "11", "năm", "1801", "trần", "thiên", "bảo", "cùng", "gia", "đình", "và", "30", "người", "tùy", "tùng", "về", "trung", "hoa", "ra", "đầu", "thú", "với", "nhà", "thanh", "vua", "gia", "khánh", "miễn", "chết", "cho", "an", "trí", "bảo", "cùng", "gia", "quyến", "ở", "phủ", "nam", "hùng", "nay", "là", "thành", "nam", "hùng", "tỉnh", "quảng", "đông", "là", "nơi", "sâu", "trong", "đất", "liền", "cách", "xa", "gió", "biển", "trùng", "khơi", "sách", "thánh", "vũ", "ký", "của", "ngụy", "nguyên", "1794-1857", "viết", "==", "tham", "khảo" ]
mỡ lợn hay mỡ heo lard là một sản phẩm mỡ trắng có dạng nữa rắn thu được bằng cách kết xuất mô mỡ của con lợn mỡ lợn được phân biệt với mỡ động vật nói chung và một sản phẩm động vật tương tự có nguồn gốc từ mỡ của gia súc gia cầm hoặc mỡ cừu mỡ lợn có thể được tạo ra bằng cách chiết hấp đun sôi hoặc sấy khô phần còn dư lại gọi là tóp mỡ chất lượng ẩm thực của mỡ lợn có phần thay đổi tùy theo nguồn gốc và phương pháp chế biến nếu được tinh chế kết xuất kẹo lại đúng cách nó có thể gần như không có mùi và không vị nó có hàm lượng axit béo bão hòa cao và không có chất béo chuyển hóa tại cửa hàng bán lẻ mỡ lợn tinh chế thường được bán dưới dạng các khối bọc trong giấy nhiều nền ẩm thực sử dụng mỡ lợn làm chất béo nấu ăn hoặc chế biến từ dầu mỡ hoặc làm chất phết theo cách tương tự như bơ nó là một thành phần trong các món ăn mặn khác nhau như xúc xích pa tê và nhân nhồi để thay thế cho các loại bơ mỡ lợn cung cấp độ xốp cho bánh ngọt trong ẩm thực phương tây vai trò của nó đã bị giảm đi do sự thịnh hành của chế phẩm dầu thực vật nhưng nhiều đầu bếp và thợ làm bánh vẫn
[ "mỡ", "lợn", "hay", "mỡ", "heo", "lard", "là", "một", "sản", "phẩm", "mỡ", "trắng", "có", "dạng", "nữa", "rắn", "thu", "được", "bằng", "cách", "kết", "xuất", "mô", "mỡ", "của", "con", "lợn", "mỡ", "lợn", "được", "phân", "biệt", "với", "mỡ", "động", "vật", "nói", "chung", "và", "một", "sản", "phẩm", "động", "vật", "tương", "tự", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "mỡ", "của", "gia", "súc", "gia", "cầm", "hoặc", "mỡ", "cừu", "mỡ", "lợn", "có", "thể", "được", "tạo", "ra", "bằng", "cách", "chiết", "hấp", "đun", "sôi", "hoặc", "sấy", "khô", "phần", "còn", "dư", "lại", "gọi", "là", "tóp", "mỡ", "chất", "lượng", "ẩm", "thực", "của", "mỡ", "lợn", "có", "phần", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "nguồn", "gốc", "và", "phương", "pháp", "chế", "biến", "nếu", "được", "tinh", "chế", "kết", "xuất", "kẹo", "lại", "đúng", "cách", "nó", "có", "thể", "gần", "như", "không", "có", "mùi", "và", "không", "vị", "nó", "có", "hàm", "lượng", "axit", "béo", "bão", "hòa", "cao", "và", "không", "có", "chất", "béo", "chuyển", "hóa", "tại", "cửa", "hàng", "bán", "lẻ", "mỡ", "lợn", "tinh", "chế", "thường", "được", "bán", "dưới", "dạng", "các", "khối", "bọc", "trong", "giấy", "nhiều", "nền", "ẩm", "thực", "sử", "dụng", "mỡ", "lợn", "làm", "chất", "béo", "nấu", "ăn", "hoặc", "chế", "biến", "từ", "dầu", "mỡ", "hoặc", "làm", "chất", "phết", "theo", "cách", "tương", "tự", "như", "bơ", "nó", "là", "một", "thành", "phần", "trong", "các", "món", "ăn", "mặn", "khác", "nhau", "như", "xúc", "xích", "pa", "tê", "và", "nhân", "nhồi", "để", "thay", "thế", "cho", "các", "loại", "bơ", "mỡ", "lợn", "cung", "cấp", "độ", "xốp", "cho", "bánh", "ngọt", "trong", "ẩm", "thực", "phương", "tây", "vai", "trò", "của", "nó", "đã", "bị", "giảm", "đi", "do", "sự", "thịnh", "hành", "của", "chế", "phẩm", "dầu", "thực", "vật", "nhưng", "nhiều", "đầu", "bếp", "và", "thợ", "làm", "bánh", "vẫn" ]
cnemaspis latha là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được manamendra-arachchi batuwita pethiyagoda mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "cnemaspis", "latha", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "manamendra-arachchi", "batuwita", "pethiyagoda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
đồng bằng hoài bắc vùng đồi giang hoài vùng đại biệt sơn ở hoản tây vùng đồng bằng ven sông trường giang và vùng núi hoản nam vùng đồng bằng chiếm 31 3% diện tích an huy bao gồm 5 8% đất cải tạo gò đồi chiếm 29 5% diện tích núi non chiếm 31 2% diện tích các hồ và đầm lầy chiếm 8% diện tích các dãy núi chủ yếu tại an huy gồm đại biệt sơn hoàng sơn cửu hóa sơn thiên trụ sơn đỉnh cao nhất là đỉnh liên hoa thuộc hoàng sơn với cao độ 1 860 mét vùng đồng bằng hoản bắc bao gồm khu vực rừng lá rộng rụng lá bán hạn bình nguyên hoa bắc ở bờ bắc hoài hà và khu vực đất ngập nước ở bờ nam hoài hà vùng đồng bằng hoản bắc này có địa thế bằng phẳng và rộng rãi thuộc khu vực phía nam của bình nguyên hoa bắc vùng đồng bằng hoản bắc có độ cao khoảng 20-50 mét so với mực nước biển thấp dần từ tây bắc xuống đông nam các chi lưu phía bắc của hoài hà chảy theo hướng đông nam rồi nhập vào hoài hà và hồ hồng trạch phía bắc của vùng đồng bằng hoản bắc chịu ảnh hưởng từ các trận lụt của hoàng hà nên hiện nay có lớp trầm tích sâu do được tiến hành khai khẩn nông nghiệp từ rất lâu hiện nay vùng đồng bằng hoản bắc đã không còn thảm thực vật tự nhiên hiện chỉ
[ "đồng", "bằng", "hoài", "bắc", "vùng", "đồi", "giang", "hoài", "vùng", "đại", "biệt", "sơn", "ở", "hoản", "tây", "vùng", "đồng", "bằng", "ven", "sông", "trường", "giang", "và", "vùng", "núi", "hoản", "nam", "vùng", "đồng", "bằng", "chiếm", "31", "3%", "diện", "tích", "an", "huy", "bao", "gồm", "5", "8%", "đất", "cải", "tạo", "gò", "đồi", "chiếm", "29", "5%", "diện", "tích", "núi", "non", "chiếm", "31", "2%", "diện", "tích", "các", "hồ", "và", "đầm", "lầy", "chiếm", "8%", "diện", "tích", "các", "dãy", "núi", "chủ", "yếu", "tại", "an", "huy", "gồm", "đại", "biệt", "sơn", "hoàng", "sơn", "cửu", "hóa", "sơn", "thiên", "trụ", "sơn", "đỉnh", "cao", "nhất", "là", "đỉnh", "liên", "hoa", "thuộc", "hoàng", "sơn", "với", "cao", "độ", "1", "860", "mét", "vùng", "đồng", "bằng", "hoản", "bắc", "bao", "gồm", "khu", "vực", "rừng", "lá", "rộng", "rụng", "lá", "bán", "hạn", "bình", "nguyên", "hoa", "bắc", "ở", "bờ", "bắc", "hoài", "hà", "và", "khu", "vực", "đất", "ngập", "nước", "ở", "bờ", "nam", "hoài", "hà", "vùng", "đồng", "bằng", "hoản", "bắc", "này", "có", "địa", "thế", "bằng", "phẳng", "và", "rộng", "rãi", "thuộc", "khu", "vực", "phía", "nam", "của", "bình", "nguyên", "hoa", "bắc", "vùng", "đồng", "bằng", "hoản", "bắc", "có", "độ", "cao", "khoảng", "20-50", "mét", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "thấp", "dần", "từ", "tây", "bắc", "xuống", "đông", "nam", "các", "chi", "lưu", "phía", "bắc", "của", "hoài", "hà", "chảy", "theo", "hướng", "đông", "nam", "rồi", "nhập", "vào", "hoài", "hà", "và", "hồ", "hồng", "trạch", "phía", "bắc", "của", "vùng", "đồng", "bằng", "hoản", "bắc", "chịu", "ảnh", "hưởng", "từ", "các", "trận", "lụt", "của", "hoàng", "hà", "nên", "hiện", "nay", "có", "lớp", "trầm", "tích", "sâu", "do", "được", "tiến", "hành", "khai", "khẩn", "nông", "nghiệp", "từ", "rất", "lâu", "hiện", "nay", "vùng", "đồng", "bằng", "hoản", "bắc", "đã", "không", "còn", "thảm", "thực", "vật", "tự", "nhiên", "hiện", "chỉ" ]
sự việc này được giữ bí mật dù vụ việc gần như có thể cướp đi sinh mạng của các thủy thủy trên tàu ngầm mỹ bullet vào ngày 21 tháng 3 năm 1984 k-314 va chạm với tàu sân bay uss kitty hawk ở biển nhật bản cả hai con tàu đều không bị hư hại đáng kể bullet tàu chở hàng liên xô bratstvo va chạm với tàu ngầm k-53 thuộc lớp victor i tại vĩ độ 35 độ 55 phút bắc và kinh độ 005 độ 00 phút tây tại lối ra từ eo biển gibraltar ở biển alboran vào ngày 18 hoặc 19 tháng 9 năm 1984 bullet vào ngày 6 tháng 9 năm 2006 tàu daniil moskovskiy lớp victor iii bị cháy thiết bị điện tử khi ở biển barents khiến hai thành viên thủy thủ đoàn thiệt mạng con tàu khi đó đã hoạt động 16 năm và đã quá hạn đại tu nó được lai dắt về vidyayevo == trong phim ảnh == bullet một tàu ngầm giống với tàu ngầm lớp victor iii tàu ngầm của nhân vật phản diện tưởng tượng nikolai cháu trai valentin zukovsky đã xuất hiện trong bộ phim james bond thế giới không đủ == xem thêm == bullet danh sách các lớp tàu ngầm liên xô-nga bullet danh sách các lớp tàu ngầm vẫn hoạt động bullet tương lai hải quân nga bullet tàu ngầm mang tên lửa hành trình bullet tàu ngầm tấn công == liên kết ngoài == bullet national geographic victor-class bullet nato code names for submarines and ships accessed ngày 14
[ "sự", "việc", "này", "được", "giữ", "bí", "mật", "dù", "vụ", "việc", "gần", "như", "có", "thể", "cướp", "đi", "sinh", "mạng", "của", "các", "thủy", "thủy", "trên", "tàu", "ngầm", "mỹ", "bullet", "vào", "ngày", "21", "tháng", "3", "năm", "1984", "k-314", "va", "chạm", "với", "tàu", "sân", "bay", "uss", "kitty", "hawk", "ở", "biển", "nhật", "bản", "cả", "hai", "con", "tàu", "đều", "không", "bị", "hư", "hại", "đáng", "kể", "bullet", "tàu", "chở", "hàng", "liên", "xô", "bratstvo", "va", "chạm", "với", "tàu", "ngầm", "k-53", "thuộc", "lớp", "victor", "i", "tại", "vĩ", "độ", "35", "độ", "55", "phút", "bắc", "và", "kinh", "độ", "005", "độ", "00", "phút", "tây", "tại", "lối", "ra", "từ", "eo", "biển", "gibraltar", "ở", "biển", "alboran", "vào", "ngày", "18", "hoặc", "19", "tháng", "9", "năm", "1984", "bullet", "vào", "ngày", "6", "tháng", "9", "năm", "2006", "tàu", "daniil", "moskovskiy", "lớp", "victor", "iii", "bị", "cháy", "thiết", "bị", "điện", "tử", "khi", "ở", "biển", "barents", "khiến", "hai", "thành", "viên", "thủy", "thủ", "đoàn", "thiệt", "mạng", "con", "tàu", "khi", "đó", "đã", "hoạt", "động", "16", "năm", "và", "đã", "quá", "hạn", "đại", "tu", "nó", "được", "lai", "dắt", "về", "vidyayevo", "==", "trong", "phim", "ảnh", "==", "bullet", "một", "tàu", "ngầm", "giống", "với", "tàu", "ngầm", "lớp", "victor", "iii", "tàu", "ngầm", "của", "nhân", "vật", "phản", "diện", "tưởng", "tượng", "nikolai", "cháu", "trai", "valentin", "zukovsky", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "bộ", "phim", "james", "bond", "thế", "giới", "không", "đủ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "lớp", "tàu", "ngầm", "liên", "xô-nga", "bullet", "danh", "sách", "các", "lớp", "tàu", "ngầm", "vẫn", "hoạt", "động", "bullet", "tương", "lai", "hải", "quân", "nga", "bullet", "tàu", "ngầm", "mang", "tên", "lửa", "hành", "trình", "bullet", "tàu", "ngầm", "tấn", "công", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "national", "geographic", "victor-class", "bullet", "nato", "code", "names", "for", "submarines", "and", "ships", "accessed", "ngày", "14" ]
ammobates buteus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1983
[ "ammobates", "buteus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
aira kagoshima aira == liên kết ngoài == bullet aira city official website
[ "aira", "kagoshima", "aira", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "aira", "city", "official", "website" ]
paracardiophorus carissimus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được carter miêu tả khoa học năm 1939
[ "paracardiophorus", "carissimus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "carter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1939" ]
đảng bảo vệ nhân quyền tiếng samoa o le vaega faaupufai e puipuia aia tatau a tagata là một đảng chính trị samoa đảng này đã thống lĩnh chính trị đảng phái ở samoa kể từ năm 1982 đảng này được đồng sáng lập bởi va ai kolone và tofilau eti alesana tháng 5 năm 1979 để đối lập với chính phủ của tupuola efi đảng đã cầm quyền quốc gia này từ năm đầu tiên giành được quyền lực vào năm 1982 ngoại trừ một thời gian ngắn trong năm 1986 và 1987 khi họ phải hình thành liên minh hai nhà sáng lập ban đầu của đảng kolone và alesana đã trở thành thủ tướng samoa lãnh đạo hiện tại của đảng là thủ tướng tuilaepa sailele malielegaoi trong cuộc bầu cử lập pháp của ngày 04 tháng 3 năm 2001 đảng giành được 45 1% phiếu bầu phổ thông và 23 trong số 49 ghế trong cuộc bầu cử vào ngày 02 tháng 4 năm 2006 đảng này đã giành được 35 trên 49 ghế trong cuộc bầu cử năm 2011 tổ chức vào ngày 04 tháng 3 đảng này giành 36 trong tổng số 49 ghế do đó chiếm đa số tại nghị viện theo báo cáo nhân quyền của bộ ngoại giao hoa kỳ năm 2010 được công bố vào ngày 08 tháng 4 năm 2011 đảng bảo vệ nhân quyền vẫn là đảng duy nhất được chính thức công nhận tại nghị viện samoa đảng bảo vệ nhân quyền tiếp tục duy trì quyền lực sau khi
[ "đảng", "bảo", "vệ", "nhân", "quyền", "tiếng", "samoa", "o", "le", "vaega", "faaupufai", "e", "puipuia", "aia", "tatau", "a", "tagata", "là", "một", "đảng", "chính", "trị", "samoa", "đảng", "này", "đã", "thống", "lĩnh", "chính", "trị", "đảng", "phái", "ở", "samoa", "kể", "từ", "năm", "1982", "đảng", "này", "được", "đồng", "sáng", "lập", "bởi", "va", "ai", "kolone", "và", "tofilau", "eti", "alesana", "tháng", "5", "năm", "1979", "để", "đối", "lập", "với", "chính", "phủ", "của", "tupuola", "efi", "đảng", "đã", "cầm", "quyền", "quốc", "gia", "này", "từ", "năm", "đầu", "tiên", "giành", "được", "quyền", "lực", "vào", "năm", "1982", "ngoại", "trừ", "một", "thời", "gian", "ngắn", "trong", "năm", "1986", "và", "1987", "khi", "họ", "phải", "hình", "thành", "liên", "minh", "hai", "nhà", "sáng", "lập", "ban", "đầu", "của", "đảng", "kolone", "và", "alesana", "đã", "trở", "thành", "thủ", "tướng", "samoa", "lãnh", "đạo", "hiện", "tại", "của", "đảng", "là", "thủ", "tướng", "tuilaepa", "sailele", "malielegaoi", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "lập", "pháp", "của", "ngày", "04", "tháng", "3", "năm", "2001", "đảng", "giành", "được", "45", "1%", "phiếu", "bầu", "phổ", "thông", "và", "23", "trong", "số", "49", "ghế", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "vào", "ngày", "02", "tháng", "4", "năm", "2006", "đảng", "này", "đã", "giành", "được", "35", "trên", "49", "ghế", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "năm", "2011", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "04", "tháng", "3", "đảng", "này", "giành", "36", "trong", "tổng", "số", "49", "ghế", "do", "đó", "chiếm", "đa", "số", "tại", "nghị", "viện", "theo", "báo", "cáo", "nhân", "quyền", "của", "bộ", "ngoại", "giao", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "được", "công", "bố", "vào", "ngày", "08", "tháng", "4", "năm", "2011", "đảng", "bảo", "vệ", "nhân", "quyền", "vẫn", "là", "đảng", "duy", "nhất", "được", "chính", "thức", "công", "nhận", "tại", "nghị", "viện", "samoa", "đảng", "bảo", "vệ", "nhân", "quyền", "tiếp", "tục", "duy", "trì", "quyền", "lực", "sau", "khi" ]
đá định hướng đá có thể dùng để chỉ bullet đá tổ hợp có quy luật của các loại khoáng vật bullet đá là từ dùng trong hàng hải để chỉ bãi đá ngầm còn gọi là ám tiêu nằm thấp hơn mực nước biển nhưng đủ nông để gây mắc cạn cho tàu thuyền hành hải trên biển bullet đá cú đánh sử dụng chân trong võ thuật thể thao và chiến đấu bullet đá tên gọi khác của nước đóng băng bullet đá ma túy tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp có chứa chất methamphetamine meth và amphethamine amph thậm chí là niketamid được phối trộn phức tạp bullet đồ đá là các công cụ do người tiền sử chế tạo
[ "đá", "định", "hướng", "đá", "có", "thể", "dùng", "để", "chỉ", "bullet", "đá", "tổ", "hợp", "có", "quy", "luật", "của", "các", "loại", "khoáng", "vật", "bullet", "đá", "là", "từ", "dùng", "trong", "hàng", "hải", "để", "chỉ", "bãi", "đá", "ngầm", "còn", "gọi", "là", "ám", "tiêu", "nằm", "thấp", "hơn", "mực", "nước", "biển", "nhưng", "đủ", "nông", "để", "gây", "mắc", "cạn", "cho", "tàu", "thuyền", "hành", "hải", "trên", "biển", "bullet", "đá", "cú", "đánh", "sử", "dụng", "chân", "trong", "võ", "thuật", "thể", "thao", "và", "chiến", "đấu", "bullet", "đá", "tên", "gọi", "khác", "của", "nước", "đóng", "băng", "bullet", "đá", "ma", "túy", "tên", "gọi", "chỉ", "chung", "cho", "các", "loại", "ma", "túy", "tổng", "hợp", "có", "chứa", "chất", "methamphetamine", "meth", "và", "amphethamine", "amph", "thậm", "chí", "là", "niketamid", "được", "phối", "trộn", "phức", "tạp", "bullet", "đồ", "đá", "là", "các", "công", "cụ", "do", "người", "tiền", "sử", "chế", "tạo" ]
carex cryptochlaena là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được holm mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "carex", "cryptochlaena", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "holm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
trichosalpinx zunagensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "trichosalpinx", "zunagensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
park bom và song ga-yeon và lee dong wook nana và hong soo hyun chan-yeol và và park min-woo và seo kang joon sự kết hợp của ca sĩ diễn viên nam nữ nghệ sĩ hài người mẫu và võ sĩ quyền anh người có ít kinh nghiệm trong chương trình thực tế sẽ tạo nên tiếng cười và những nhân vật mới vào 24 tháng 7 năm 2014 yg entertainment công bố rằng park bom sẽ không tham gia ghi hình từ 11 tháng 7 năm 2014 do vụ scandal chất cấm của mình và chính thức rời khỏi chương trình với tập cuối cùng của cô phát sóng vào 27 tháng 7 năm 2014 đến 20 tháng 8 lee sora xác nhận rời khỏi chương trình vĩnh viễn do xung đột của lịch trình vào 27 tháng 8 năm 2014 song ga-yeon xác nhận rời khỏi chương trình để tập trung vào sự nghiệp của mình vào ngày 1 tháng 9 năm 2014 shin sung-woo đăng một cập nhật trên twitter sẽ rời khỏi chương trình vào 11 tháng 9 năm 2014 hong soo-hyun rời khỏi chương trình để tập trung vào sự nghiệp diễn xuất vào 12 tháng 9 năm 2014 park chan-yeol rời khỏi chương trình do xung đột lịch trình với hơn một nửa thành viên của mùa đầu rời khỏi chương trình nhà sản xuất công bố mùa mới cùng với các thành viên mới đồng hành cùng với cựu thành viên mùa 1 == mùa 2 it s okay roommate == mùa
[ "park", "bom", "và", "song", "ga-yeon", "và", "lee", "dong", "wook", "nana", "và", "hong", "soo", "hyun", "chan-yeol", "và", "và", "park", "min-woo", "và", "seo", "kang", "joon", "sự", "kết", "hợp", "của", "ca", "sĩ", "diễn", "viên", "nam", "nữ", "nghệ", "sĩ", "hài", "người", "mẫu", "và", "võ", "sĩ", "quyền", "anh", "người", "có", "ít", "kinh", "nghiệm", "trong", "chương", "trình", "thực", "tế", "sẽ", "tạo", "nên", "tiếng", "cười", "và", "những", "nhân", "vật", "mới", "vào", "24", "tháng", "7", "năm", "2014", "yg", "entertainment", "công", "bố", "rằng", "park", "bom", "sẽ", "không", "tham", "gia", "ghi", "hình", "từ", "11", "tháng", "7", "năm", "2014", "do", "vụ", "scandal", "chất", "cấm", "của", "mình", "và", "chính", "thức", "rời", "khỏi", "chương", "trình", "với", "tập", "cuối", "cùng", "của", "cô", "phát", "sóng", "vào", "27", "tháng", "7", "năm", "2014", "đến", "20", "tháng", "8", "lee", "sora", "xác", "nhận", "rời", "khỏi", "chương", "trình", "vĩnh", "viễn", "do", "xung", "đột", "của", "lịch", "trình", "vào", "27", "tháng", "8", "năm", "2014", "song", "ga-yeon", "xác", "nhận", "rời", "khỏi", "chương", "trình", "để", "tập", "trung", "vào", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "vào", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "2014", "shin", "sung-woo", "đăng", "một", "cập", "nhật", "trên", "twitter", "sẽ", "rời", "khỏi", "chương", "trình", "vào", "11", "tháng", "9", "năm", "2014", "hong", "soo-hyun", "rời", "khỏi", "chương", "trình", "để", "tập", "trung", "vào", "sự", "nghiệp", "diễn", "xuất", "vào", "12", "tháng", "9", "năm", "2014", "park", "chan-yeol", "rời", "khỏi", "chương", "trình", "do", "xung", "đột", "lịch", "trình", "với", "hơn", "một", "nửa", "thành", "viên", "của", "mùa", "đầu", "rời", "khỏi", "chương", "trình", "nhà", "sản", "xuất", "công", "bố", "mùa", "mới", "cùng", "với", "các", "thành", "viên", "mới", "đồng", "hành", "cùng", "với", "cựu", "thành", "viên", "mùa", "1", "==", "mùa", "2", "it", "s", "okay", "roommate", "==", "mùa" ]
điển nó sử dụng toán học của phép tính vi phân cũng được newton khởi xướng khi còn trẻ trong nhiều thế kỷ vô số nhà khoa học đã đóng góp cho sự phát triển của hai ngành này cơ học cổ điển trở thành một minh chứng nổi bật nhất về sức mạnh của tư duy duy lý tức là lý trí trong khoa học cũng như công nghệ nó giúp hiểu và dự đoán một loạt các hiện tượng quỹ đạo là một ví dụ xét một hạt có khối lượng formula_4 di chuyển trong một lĩnh vực tiềm năng formula_5 về mặt vật lý khối lượng đại diện cho quán tính và trường formula_5 đại diện cho các lực lượng bên ngoài của một loại cụ thể được gọi là bảo thủ được lực formula_5 tại mọi vị trí liên quan có một cách để suy ra lực liên kết sẽ hoạt động tại vị trí đó đến từ trọng lực tuy nhiên không phải tất cả các lực lượng có thể được thể hiện theo cách này chuyển động của hạt được mô tả bởi phương trình vi phân bậc hai ở phía bên tay phải lực được đưa ra theo formula_9 độ dốc của điện thế được lấy tại các vị trí dọc theo quỹ đạo đây là dạng toán của định luật chuyển động thứ hai của newton lực bằng với gia tốc khối lượng cho các tình huống như vậy == quỹ đạo trong thiên văn học == trong thiên văn học johannes kepler
[ "điển", "nó", "sử", "dụng", "toán", "học", "của", "phép", "tính", "vi", "phân", "cũng", "được", "newton", "khởi", "xướng", "khi", "còn", "trẻ", "trong", "nhiều", "thế", "kỷ", "vô", "số", "nhà", "khoa", "học", "đã", "đóng", "góp", "cho", "sự", "phát", "triển", "của", "hai", "ngành", "này", "cơ", "học", "cổ", "điển", "trở", "thành", "một", "minh", "chứng", "nổi", "bật", "nhất", "về", "sức", "mạnh", "của", "tư", "duy", "duy", "lý", "tức", "là", "lý", "trí", "trong", "khoa", "học", "cũng", "như", "công", "nghệ", "nó", "giúp", "hiểu", "và", "dự", "đoán", "một", "loạt", "các", "hiện", "tượng", "quỹ", "đạo", "là", "một", "ví", "dụ", "xét", "một", "hạt", "có", "khối", "lượng", "formula_4", "di", "chuyển", "trong", "một", "lĩnh", "vực", "tiềm", "năng", "formula_5", "về", "mặt", "vật", "lý", "khối", "lượng", "đại", "diện", "cho", "quán", "tính", "và", "trường", "formula_5", "đại", "diện", "cho", "các", "lực", "lượng", "bên", "ngoài", "của", "một", "loại", "cụ", "thể", "được", "gọi", "là", "bảo", "thủ", "được", "lực", "formula_5", "tại", "mọi", "vị", "trí", "liên", "quan", "có", "một", "cách", "để", "suy", "ra", "lực", "liên", "kết", "sẽ", "hoạt", "động", "tại", "vị", "trí", "đó", "đến", "từ", "trọng", "lực", "tuy", "nhiên", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "lực", "lượng", "có", "thể", "được", "thể", "hiện", "theo", "cách", "này", "chuyển", "động", "của", "hạt", "được", "mô", "tả", "bởi", "phương", "trình", "vi", "phân", "bậc", "hai", "ở", "phía", "bên", "tay", "phải", "lực", "được", "đưa", "ra", "theo", "formula_9", "độ", "dốc", "của", "điện", "thế", "được", "lấy", "tại", "các", "vị", "trí", "dọc", "theo", "quỹ", "đạo", "đây", "là", "dạng", "toán", "của", "định", "luật", "chuyển", "động", "thứ", "hai", "của", "newton", "lực", "bằng", "với", "gia", "tốc", "khối", "lượng", "cho", "các", "tình", "huống", "như", "vậy", "==", "quỹ", "đạo", "trong", "thiên", "văn", "học", "==", "trong", "thiên", "văn", "học", "johannes", "kepler" ]
trình === cho bất cứ một hệ phương trình nào luôn có mối quan hệ giữa tính bội và tính giải được của hệ phương trình nếu một phương trình là bội của phương trình còn lại thì hệ phương trình tuyến tính là bất định có nghĩa là hệ phương trình có vô số nghiệm ví dụ có vô số nghiệm ví dụ như 1 1 0 2 1 8 0 2 4 −2 −3000 75 3002 75 và nhiều cặp nghiệm khác nhưng khi tính bội chỉ là thuộc một phần riêng ví dụ vế bên trái của phương trình là bội còn vế bên phải thì không hoặc không nhân với cùng một số thì hệ phương trình đó không giải được ví dụ phương trình thứ hai đem tới kết quả formula_172 đối nghịch với phương trình thứ nhất khi giải một hệ phương trình tuyến tính ta nên kiểm tra xem một phương trình có phải là bội của phương trình còn lại không nếu nó là bội của phương trình còn lại hệ phương trình đó không xác định được một cách cụ thể nếu nó chỉ bội một phần hệ phương trình không có lời giải tuy nhiên như đã chỉ ra trong các phần ở trên điều này không có nghĩa là các phương trình phải là bội của nhau để có lời giải nói cách khác tính bội trong một hệ phương trình tuyến tính không phải là điều kiện cần thiết để có thể giải được phương trình == đọc thêm == bullet leonhard euler elements of
[ "trình", "===", "cho", "bất", "cứ", "một", "hệ", "phương", "trình", "nào", "luôn", "có", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "tính", "bội", "và", "tính", "giải", "được", "của", "hệ", "phương", "trình", "nếu", "một", "phương", "trình", "là", "bội", "của", "phương", "trình", "còn", "lại", "thì", "hệ", "phương", "trình", "tuyến", "tính", "là", "bất", "định", "có", "nghĩa", "là", "hệ", "phương", "trình", "có", "vô", "số", "nghiệm", "ví", "dụ", "có", "vô", "số", "nghiệm", "ví", "dụ", "như", "1", "1", "0", "2", "1", "8", "0", "2", "4", "−2", "−3000", "75", "3002", "75", "và", "nhiều", "cặp", "nghiệm", "khác", "nhưng", "khi", "tính", "bội", "chỉ", "là", "thuộc", "một", "phần", "riêng", "ví", "dụ", "vế", "bên", "trái", "của", "phương", "trình", "là", "bội", "còn", "vế", "bên", "phải", "thì", "không", "hoặc", "không", "nhân", "với", "cùng", "một", "số", "thì", "hệ", "phương", "trình", "đó", "không", "giải", "được", "ví", "dụ", "phương", "trình", "thứ", "hai", "đem", "tới", "kết", "quả", "formula_172", "đối", "nghịch", "với", "phương", "trình", "thứ", "nhất", "khi", "giải", "một", "hệ", "phương", "trình", "tuyến", "tính", "ta", "nên", "kiểm", "tra", "xem", "một", "phương", "trình", "có", "phải", "là", "bội", "của", "phương", "trình", "còn", "lại", "không", "nếu", "nó", "là", "bội", "của", "phương", "trình", "còn", "lại", "hệ", "phương", "trình", "đó", "không", "xác", "định", "được", "một", "cách", "cụ", "thể", "nếu", "nó", "chỉ", "bội", "một", "phần", "hệ", "phương", "trình", "không", "có", "lời", "giải", "tuy", "nhiên", "như", "đã", "chỉ", "ra", "trong", "các", "phần", "ở", "trên", "điều", "này", "không", "có", "nghĩa", "là", "các", "phương", "trình", "phải", "là", "bội", "của", "nhau", "để", "có", "lời", "giải", "nói", "cách", "khác", "tính", "bội", "trong", "một", "hệ", "phương", "trình", "tuyến", "tính", "không", "phải", "là", "điều", "kiện", "cần", "thiết", "để", "có", "thể", "giải", "được", "phương", "trình", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "leonhard", "euler", "elements", "of" ]
thu âm với mục tiêu khiến mọi người muốn nhảy nhót và làm ít bài hát mang tính ballad hơn thường xuất hiện trong album trước arc == tiếp nhận == === thương mại === get to heaven đạt vị trí số 7 trên uk albums chart === đánh giá chuyên môn === get to heaven nhận được những phản hồi tích cực từ các nhà phê bình trên trang web metacritic get to heaven nhận được điểm trung bình 80 trên thang điểm 100 dựa trên 16 bài đánh giá helen brown của the telegraph viết rằng những chàng trai này cho chúng ta mọi thứ mọi thứ và rồi hơn nữa laura snapes của pitchfork bình luận rằng những chủ đề đen tối trong album có thể quá lấn át == thành phẩn tham gia == bullet jonathan higgs — hát guitar keyboard programming bullet jeremy pritchard — guitar bass hát nền keyboard bullet alex robertshaw — guitar hát nền programming keyboard bullet michael spearman — trống keyboard
[ "thu", "âm", "với", "mục", "tiêu", "khiến", "mọi", "người", "muốn", "nhảy", "nhót", "và", "làm", "ít", "bài", "hát", "mang", "tính", "ballad", "hơn", "thường", "xuất", "hiện", "trong", "album", "trước", "arc", "==", "tiếp", "nhận", "==", "===", "thương", "mại", "===", "get", "to", "heaven", "đạt", "vị", "trí", "số", "7", "trên", "uk", "albums", "chart", "===", "đánh", "giá", "chuyên", "môn", "===", "get", "to", "heaven", "nhận", "được", "những", "phản", "hồi", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "trên", "trang", "web", "metacritic", "get", "to", "heaven", "nhận", "được", "điểm", "trung", "bình", "80", "trên", "thang", "điểm", "100", "dựa", "trên", "16", "bài", "đánh", "giá", "helen", "brown", "của", "the", "telegraph", "viết", "rằng", "những", "chàng", "trai", "này", "cho", "chúng", "ta", "mọi", "thứ", "mọi", "thứ", "và", "rồi", "hơn", "nữa", "laura", "snapes", "của", "pitchfork", "bình", "luận", "rằng", "những", "chủ", "đề", "đen", "tối", "trong", "album", "có", "thể", "quá", "lấn", "át", "==", "thành", "phẩn", "tham", "gia", "==", "bullet", "jonathan", "higgs", "—", "hát", "guitar", "keyboard", "programming", "bullet", "jeremy", "pritchard", "—", "guitar", "bass", "hát", "nền", "keyboard", "bullet", "alex", "robertshaw", "—", "guitar", "hát", "nền", "programming", "keyboard", "bullet", "michael", "spearman", "—", "trống", "keyboard" ]
hạ sinh ushio con gái của họ giống y như tên của cô bài hát nhạc nền của cô cũng là nagisa lúc nagisa đang học tới năm cuối cùng của mình tại trường cao trung hikarizaka thì cô lại bị bệnh nó kéo dài tới 9 tháng và sau đó cô bị buộc phải học lại năm cuối cùng của mình như thế có nghĩa là nagisa lớn hơn những bạn học cùng lớp của mình một tuổi kể cả tomoya sức khỏe yếu kém đó của cô tiếp tục đóng vai trò chủ đạo như vật xúc tác trong xuyên suốt cốt truyện clannad và nó đã gắn liền với cô từ lúc cô còn 5 tuổi cô đã từng suýt chết lúc lên 5 khi ra ngoài vào trời tuyết do sự lơ là của cha mẹ mình mặc dù cô không còn nhớ sự việc đó nữa chính công việc trước đây của akio và sanae đã ngăn trở họ có thời gian chăm sóc cho cô mạng sống của cô lúc đó được cứu bởi cha mình khi akio đến gốc cây cầu xin cho cô được khỏe mạnh trở lại món ăn ưa thích nhất của nagisa là anpan một loại bánh nhân đậu ngọt và món ốp lết từ thịt lợn cô gặp tomoya trên chỗ lên dốc trước cổng trường và là nhân vật đầu tiên nói chuyện trong anime cô có một thói quen rất kỳ lạ là thường thốt lên tên món ăn mình thích khi cô có
[ "hạ", "sinh", "ushio", "con", "gái", "của", "họ", "giống", "y", "như", "tên", "của", "cô", "bài", "hát", "nhạc", "nền", "của", "cô", "cũng", "là", "nagisa", "lúc", "nagisa", "đang", "học", "tới", "năm", "cuối", "cùng", "của", "mình", "tại", "trường", "cao", "trung", "hikarizaka", "thì", "cô", "lại", "bị", "bệnh", "nó", "kéo", "dài", "tới", "9", "tháng", "và", "sau", "đó", "cô", "bị", "buộc", "phải", "học", "lại", "năm", "cuối", "cùng", "của", "mình", "như", "thế", "có", "nghĩa", "là", "nagisa", "lớn", "hơn", "những", "bạn", "học", "cùng", "lớp", "của", "mình", "một", "tuổi", "kể", "cả", "tomoya", "sức", "khỏe", "yếu", "kém", "đó", "của", "cô", "tiếp", "tục", "đóng", "vai", "trò", "chủ", "đạo", "như", "vật", "xúc", "tác", "trong", "xuyên", "suốt", "cốt", "truyện", "clannad", "và", "nó", "đã", "gắn", "liền", "với", "cô", "từ", "lúc", "cô", "còn", "5", "tuổi", "cô", "đã", "từng", "suýt", "chết", "lúc", "lên", "5", "khi", "ra", "ngoài", "vào", "trời", "tuyết", "do", "sự", "lơ", "là", "của", "cha", "mẹ", "mình", "mặc", "dù", "cô", "không", "còn", "nhớ", "sự", "việc", "đó", "nữa", "chính", "công", "việc", "trước", "đây", "của", "akio", "và", "sanae", "đã", "ngăn", "trở", "họ", "có", "thời", "gian", "chăm", "sóc", "cho", "cô", "mạng", "sống", "của", "cô", "lúc", "đó", "được", "cứu", "bởi", "cha", "mình", "khi", "akio", "đến", "gốc", "cây", "cầu", "xin", "cho", "cô", "được", "khỏe", "mạnh", "trở", "lại", "món", "ăn", "ưa", "thích", "nhất", "của", "nagisa", "là", "anpan", "một", "loại", "bánh", "nhân", "đậu", "ngọt", "và", "món", "ốp", "lết", "từ", "thịt", "lợn", "cô", "gặp", "tomoya", "trên", "chỗ", "lên", "dốc", "trước", "cổng", "trường", "và", "là", "nhân", "vật", "đầu", "tiên", "nói", "chuyện", "trong", "anime", "cô", "có", "một", "thói", "quen", "rất", "kỳ", "lạ", "là", "thường", "thốt", "lên", "tên", "món", "ăn", "mình", "thích", "khi", "cô", "có" ]
priopus bibari là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii in kishii paik miêu tả khoa học năm 2002
[ "priopus", "bibari", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kishii", "in", "kishii", "paik", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
metacyrba punctata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi metacyrba metacyrba punctata được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1894
[ "metacyrba", "punctata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "metacyrba", "metacyrba", "punctata", "được", "elizabeth", "maria", "gifford", "peckham", "george", "william", "peckham", "miêu", "tả", "năm", "1894" ]
bulbophyllum xanthochlamys là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia xanthochlamys]]
[ "bulbophyllum", "xanthochlamys", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "xanthochlamys]]" ]
được phối thuộc chiếc tàu sân bay được phái đi phục vụ từ tháng 2 đến tháng 8 1985 lần đầu tiên hoạt động với kiểu máy bay mới f a-18a hornet câu khẩu hiệu mới của con tàu go ahead make my day trích dẫn lời của tổng thống reagan cũng lần đầu tiên được sử dụng trong đợt hoạt động trong lượt phục vụ tiếp theo kéo dài từ tháng 4 đến tháng 10 1987 đối phó lại việc iran tấn công các tàu chở dầu di chuyển trên các tuyến đường biển thương mại trong lãnh hải quốc tế constellation tung các các phi vụ không quân hỗ trợ cho chiến dịch earnest will nhằm bảo vệ các tàu chở dầu kuwait treo cờ mỹ trong vịnh ba tư đang khi hoạt động huấn luyện chuẩn nhận phi công tàu sân bay ngoài khơi bờ biển nam california vào sáng ngày 2 tháng 8 1988 constellation chịu đựng một tai nạn hỏa hoạn do rò rỉ nhiên liệu phản lực jp-5 vào phòng động cơ số 1 đám cháy được dập tắt rồi lại tiếp tục bùng lên do nhiệt độ quá nóng và không khắc phục được triệt để sự rò rỉ nhiên liệu và có nguy cơ lan đến những hầm đạn con tàu quay trở lại north island vào ngày hôm sau và mọi đám cháy cuối cùng cũng được dập tắt không có ai bị thiệt mạng trong vụ hỏa hoạn nhưng nhiều người đã bị thương gảy tay chân hay bị
[ "được", "phối", "thuộc", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "được", "phái", "đi", "phục", "vụ", "từ", "tháng", "2", "đến", "tháng", "8", "1985", "lần", "đầu", "tiên", "hoạt", "động", "với", "kiểu", "máy", "bay", "mới", "f", "a-18a", "hornet", "câu", "khẩu", "hiệu", "mới", "của", "con", "tàu", "go", "ahead", "make", "my", "day", "trích", "dẫn", "lời", "của", "tổng", "thống", "reagan", "cũng", "lần", "đầu", "tiên", "được", "sử", "dụng", "trong", "đợt", "hoạt", "động", "trong", "lượt", "phục", "vụ", "tiếp", "theo", "kéo", "dài", "từ", "tháng", "4", "đến", "tháng", "10", "1987", "đối", "phó", "lại", "việc", "iran", "tấn", "công", "các", "tàu", "chở", "dầu", "di", "chuyển", "trên", "các", "tuyến", "đường", "biển", "thương", "mại", "trong", "lãnh", "hải", "quốc", "tế", "constellation", "tung", "các", "các", "phi", "vụ", "không", "quân", "hỗ", "trợ", "cho", "chiến", "dịch", "earnest", "will", "nhằm", "bảo", "vệ", "các", "tàu", "chở", "dầu", "kuwait", "treo", "cờ", "mỹ", "trong", "vịnh", "ba", "tư", "đang", "khi", "hoạt", "động", "huấn", "luyện", "chuẩn", "nhận", "phi", "công", "tàu", "sân", "bay", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "nam", "california", "vào", "sáng", "ngày", "2", "tháng", "8", "1988", "constellation", "chịu", "đựng", "một", "tai", "nạn", "hỏa", "hoạn", "do", "rò", "rỉ", "nhiên", "liệu", "phản", "lực", "jp-5", "vào", "phòng", "động", "cơ", "số", "1", "đám", "cháy", "được", "dập", "tắt", "rồi", "lại", "tiếp", "tục", "bùng", "lên", "do", "nhiệt", "độ", "quá", "nóng", "và", "không", "khắc", "phục", "được", "triệt", "để", "sự", "rò", "rỉ", "nhiên", "liệu", "và", "có", "nguy", "cơ", "lan", "đến", "những", "hầm", "đạn", "con", "tàu", "quay", "trở", "lại", "north", "island", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "và", "mọi", "đám", "cháy", "cuối", "cùng", "cũng", "được", "dập", "tắt", "không", "có", "ai", "bị", "thiệt", "mạng", "trong", "vụ", "hỏa", "hoạn", "nhưng", "nhiều", "người", "đã", "bị", "thương", "gảy", "tay", "chân", "hay", "bị" ]
boarmia penthearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "boarmia", "penthearia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
uy đức vương uy đức vương chữ hán 威德王 là thụy hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử bán đảo triều tiên thời phong kiến == danh sách == bullet cơ tử triều tiên uy đức vương cơ việt bullet bách tế uy đức vương == xem thêm == bullet tuyên đức vương bullet hoài đức vương bullet đức hoài vương bullet tuyên vương bullet điệu vương bullet uy vương bullet đức vương bullet u vương bullet uy công bullet huệ công bullet văn công bullet vũ công
[ "uy", "đức", "vương", "uy", "đức", "vương", "chữ", "hán", "威德王", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "trong", "lịch", "sử", "bán", "đảo", "triều", "tiên", "thời", "phong", "kiến", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "cơ", "tử", "triều", "tiên", "uy", "đức", "vương", "cơ", "việt", "bullet", "bách", "tế", "uy", "đức", "vương", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tuyên", "đức", "vương", "bullet", "hoài", "đức", "vương", "bullet", "đức", "hoài", "vương", "bullet", "tuyên", "vương", "bullet", "điệu", "vương", "bullet", "uy", "vương", "bullet", "đức", "vương", "bullet", "u", "vương", "bullet", "uy", "công", "bullet", "huệ", "công", "bullet", "văn", "công", "bullet", "vũ", "công" ]
ngôi vua ông đã kết hôn với người chị cùng cha khác mẹ với mình là ankhesenpaaten bà sau đó đổi tên thành ankhesenamun họ có hai người con gái với nhau nhưng đều bị chết yểu nghiên cứu chụp cắt lớp vi tính được thực hiện vào năm 2011 cho thấy một người con gái đã mất khi đang ở tháng thứ 5-6 của thai kì và người còn lại đang ở tháng thứ 9 của thai kỳ không có bằng chứng nào trong cả hai xác ướp cho thấy dấu vết của các dị tật bẩm sinh hoặc một nguyên nhân dẫn đến cái chết === vương triều === do ông lên ngôi khi còn rất trẻ nhà vua có thể đã có những cận thần đầy quyền lực bên cạnh được cho là bao gồm tướng horemheb và tể tướng ay horemheb đã ghi lại rằng nhà vua đã phong cho ông ta làm chúa tể của toàn bộ các vùng đất vốn là một tước vị cha truyền con nối để duy trì luật pháp ngoài ra ông ta có khả năng trấn an vị vua trẻ khi ông nổi giận vào năm trị vì thứ ba của mình tutankhamun đã cho hủy bỏ những thay đổi được thực hiện trong suốt vương triều của vua cha ông kết thúc sự thờ thần cúng thần aten và khôi phục lại địa vị tối cao cho thần amun lệnh cấm sự thờ cúng thần amun đã được dỡ bỏ và các đặc quyền truyền thống dành
[ "ngôi", "vua", "ông", "đã", "kết", "hôn", "với", "người", "chị", "cùng", "cha", "khác", "mẹ", "với", "mình", "là", "ankhesenpaaten", "bà", "sau", "đó", "đổi", "tên", "thành", "ankhesenamun", "họ", "có", "hai", "người", "con", "gái", "với", "nhau", "nhưng", "đều", "bị", "chết", "yểu", "nghiên", "cứu", "chụp", "cắt", "lớp", "vi", "tính", "được", "thực", "hiện", "vào", "năm", "2011", "cho", "thấy", "một", "người", "con", "gái", "đã", "mất", "khi", "đang", "ở", "tháng", "thứ", "5-6", "của", "thai", "kì", "và", "người", "còn", "lại", "đang", "ở", "tháng", "thứ", "9", "của", "thai", "kỳ", "không", "có", "bằng", "chứng", "nào", "trong", "cả", "hai", "xác", "ướp", "cho", "thấy", "dấu", "vết", "của", "các", "dị", "tật", "bẩm", "sinh", "hoặc", "một", "nguyên", "nhân", "dẫn", "đến", "cái", "chết", "===", "vương", "triều", "===", "do", "ông", "lên", "ngôi", "khi", "còn", "rất", "trẻ", "nhà", "vua", "có", "thể", "đã", "có", "những", "cận", "thần", "đầy", "quyền", "lực", "bên", "cạnh", "được", "cho", "là", "bao", "gồm", "tướng", "horemheb", "và", "tể", "tướng", "ay", "horemheb", "đã", "ghi", "lại", "rằng", "nhà", "vua", "đã", "phong", "cho", "ông", "ta", "làm", "chúa", "tể", "của", "toàn", "bộ", "các", "vùng", "đất", "vốn", "là", "một", "tước", "vị", "cha", "truyền", "con", "nối", "để", "duy", "trì", "luật", "pháp", "ngoài", "ra", "ông", "ta", "có", "khả", "năng", "trấn", "an", "vị", "vua", "trẻ", "khi", "ông", "nổi", "giận", "vào", "năm", "trị", "vì", "thứ", "ba", "của", "mình", "tutankhamun", "đã", "cho", "hủy", "bỏ", "những", "thay", "đổi", "được", "thực", "hiện", "trong", "suốt", "vương", "triều", "của", "vua", "cha", "ông", "kết", "thúc", "sự", "thờ", "thần", "cúng", "thần", "aten", "và", "khôi", "phục", "lại", "địa", "vị", "tối", "cao", "cho", "thần", "amun", "lệnh", "cấm", "sự", "thờ", "cúng", "thần", "amun", "đã", "được", "dỡ", "bỏ", "và", "các", "đặc", "quyền", "truyền", "thống", "dành" ]
1 61 ngắn hạn bullet thuốc lá 7 0 dài hạn bullet nhà ở 1 6-3 7 dài hạn bullet bông bullet 0 3 ngắn hạn bullet 1 0 dài hạn bullet thép 1 2 dài hạn từ minimills bullet đất 0 trừ khi việc cải tạo đất đang diễn ra == xem thêm == bullet độ co giãn của cầu theo giá bullet độ co dãn của nhu cầu == tham khảo == bullet research and education association the economics problem solver rea 1995
[ "1", "61", "ngắn", "hạn", "bullet", "thuốc", "lá", "7", "0", "dài", "hạn", "bullet", "nhà", "ở", "1", "6-3", "7", "dài", "hạn", "bullet", "bông", "bullet", "0", "3", "ngắn", "hạn", "bullet", "1", "0", "dài", "hạn", "bullet", "thép", "1", "2", "dài", "hạn", "từ", "minimills", "bullet", "đất", "0", "trừ", "khi", "việc", "cải", "tạo", "đất", "đang", "diễn", "ra", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "độ", "co", "giãn", "của", "cầu", "theo", "giá", "bullet", "độ", "co", "dãn", "của", "nhu", "cầu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "research", "and", "education", "association", "the", "economics", "problem", "solver", "rea", "1995" ]
lycoperdon nigrescens là loài nấm trong chi lycoperdon nó được mô tả khoa học lần đầu năm 1794 bởi nhà tự nhiên học thụy điển göran wahlenberg
[ "lycoperdon", "nigrescens", "là", "loài", "nấm", "trong", "chi", "lycoperdon", "nó", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "năm", "1794", "bởi", "nhà", "tự", "nhiên", "học", "thụy", "điển", "göran", "wahlenberg" ]
agylla flavipennis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "agylla", "flavipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
lacinipolia meditata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lacinipolia", "meditata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chaetophiloscia elongata là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được dollfus miêu tả khoa học năm 1884
[ "chaetophiloscia", "elongata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "dollfus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
aspidium dubrueillianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "dubrueillianum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "gaudich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
vương triều thứ mười chín của ai cập cổ đại vương triều thứ 19 là một trong những triều đại của tân vương quốc ai cập được thành lập bởi tể tướng ramesses i và ông là cha của seti i người sau đó đã kế vị ông vương triều này thành lập và nối tiếp theo sau vương triều thứ 18 của vị pharaon cuối cùng là horemheb vương triều nổi tiếng với cuộc chinh phạt ở canaan == các pharaon vương triều thứ 19 == các pharaon của vương triều thứ 19 cai trị trong khoảng 118 năm từ năm 1292 đến 1187 tcn ramesses i là người sáng lập ra vương triều này và được coi là đã cai trị trong 11 năm hoặc 15 năm ông được cả hai nhà sử học j von beckerath và peter brand xác nhận những người đã viết một cuốn tiểu sử về pharaon do đó nó sẽ được sửa đổi bắt đầu từ 11 năm hoặc năm 1290-1279 trước công nguyên theo đó seti i và cha ông đã cai trị ai cập giữa các năm 1292-1290 trước công nguyên nhiều người trong số các pharaon đã được chôn cất trong thung lũng của các vị vua == seti i và ramesses ii == tân vương quốc ai cập đạt đến đỉnh cao quyền lực trong thời kỳ đầu tiên của seti i và ramesses ii những người đã vận động mạnh mẽ trong việc chống lại người libya và hittite các thành phố của kadesh đầu tiên bị
[ "vương", "triều", "thứ", "mười", "chín", "của", "ai", "cập", "cổ", "đại", "vương", "triều", "thứ", "19", "là", "một", "trong", "những", "triều", "đại", "của", "tân", "vương", "quốc", "ai", "cập", "được", "thành", "lập", "bởi", "tể", "tướng", "ramesses", "i", "và", "ông", "là", "cha", "của", "seti", "i", "người", "sau", "đó", "đã", "kế", "vị", "ông", "vương", "triều", "này", "thành", "lập", "và", "nối", "tiếp", "theo", "sau", "vương", "triều", "thứ", "18", "của", "vị", "pharaon", "cuối", "cùng", "là", "horemheb", "vương", "triều", "nổi", "tiếng", "với", "cuộc", "chinh", "phạt", "ở", "canaan", "==", "các", "pharaon", "vương", "triều", "thứ", "19", "==", "các", "pharaon", "của", "vương", "triều", "thứ", "19", "cai", "trị", "trong", "khoảng", "118", "năm", "từ", "năm", "1292", "đến", "1187", "tcn", "ramesses", "i", "là", "người", "sáng", "lập", "ra", "vương", "triều", "này", "và", "được", "coi", "là", "đã", "cai", "trị", "trong", "11", "năm", "hoặc", "15", "năm", "ông", "được", "cả", "hai", "nhà", "sử", "học", "j", "von", "beckerath", "và", "peter", "brand", "xác", "nhận", "những", "người", "đã", "viết", "một", "cuốn", "tiểu", "sử", "về", "pharaon", "do", "đó", "nó", "sẽ", "được", "sửa", "đổi", "bắt", "đầu", "từ", "11", "năm", "hoặc", "năm", "1290-1279", "trước", "công", "nguyên", "theo", "đó", "seti", "i", "và", "cha", "ông", "đã", "cai", "trị", "ai", "cập", "giữa", "các", "năm", "1292-1290", "trước", "công", "nguyên", "nhiều", "người", "trong", "số", "các", "pharaon", "đã", "được", "chôn", "cất", "trong", "thung", "lũng", "của", "các", "vị", "vua", "==", "seti", "i", "và", "ramesses", "ii", "==", "tân", "vương", "quốc", "ai", "cập", "đạt", "đến", "đỉnh", "cao", "quyền", "lực", "trong", "thời", "kỳ", "đầu", "tiên", "của", "seti", "i", "và", "ramesses", "ii", "những", "người", "đã", "vận", "động", "mạnh", "mẽ", "trong", "việc", "chống", "lại", "người", "libya", "và", "hittite", "các", "thành", "phố", "của", "kadesh", "đầu", "tiên", "bị" ]
rất mạnh như mangkhut trami kong-rey yutu tháng 11 2018 bão xuất hiện 3 cơn cường độ không quá mạnh là usagi toraji man-yi bullet 2 ở nước ta == danh sách bão == === bão bolaven agaton bão số 1 === cấp bão việt nam cấp 8 – bão nhiệt đới cấp bão nhật bản 35kts – bão nhiệt đới áp suất 1002 hpa mbar cấp bão hoa kỳ 30kts – áp thấp nhiệt đới sau đánh giá lại 35kts- bão nhiệt đới cấp bão hồng kông trung quốc 65 km h 18 m s – bão nhiệt đới cấp bão philippines bão nhiệt đới bullet cơn bão này mạnh lên năm 2018 nên được gọi là bão số 1 nhưng xét về mặt lí thuyết thì đây vẫn là bão của mùa bão 2017 tháng hình thành xu hướng đi vẫn có thể gọi là bão số 17 nhưng vì là năm mới nên có khá nhiều người không chấp nhận điều này trường hợp giống bão alice năm 1979 bullet tại việt nam đây được xem là bão rớt của mùa bão năm 2017 mặc dù cơn bão bolaven này tính vào mùa mưa bão năm 2018 bão số 1 trường hợp này giống bão roy bão số 1 năm 1988 và bão sonamu bão số 1 năm 2013 bullet dù đã suy yếu thành vùng thấp trước khi đi vào đất liền và tan trên địa phận tỉnh phú yên nhưng bão đã gây mưa tuy với lượng không lớn cho các tỉnh từ đà nẵng đến khánh hòa đây là một trong những xoáy thuận hiếm hoi mà có
[ "rất", "mạnh", "như", "mangkhut", "trami", "kong-rey", "yutu", "tháng", "11", "2018", "bão", "xuất", "hiện", "3", "cơn", "cường", "độ", "không", "quá", "mạnh", "là", "usagi", "toraji", "man-yi", "bullet", "2", "ở", "nước", "ta", "==", "danh", "sách", "bão", "==", "===", "bão", "bolaven", "agaton", "bão", "số", "1", "===", "cấp", "bão", "việt", "nam", "cấp", "8", "–", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "nhật", "bản", "35kts", "–", "bão", "nhiệt", "đới", "áp", "suất", "1002", "hpa", "mbar", "cấp", "bão", "hoa", "kỳ", "30kts", "–", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "sau", "đánh", "giá", "lại", "35kts-", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "hồng", "kông", "trung", "quốc", "65", "km", "h", "18", "m", "s", "–", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "philippines", "bão", "nhiệt", "đới", "bullet", "cơn", "bão", "này", "mạnh", "lên", "năm", "2018", "nên", "được", "gọi", "là", "bão", "số", "1", "nhưng", "xét", "về", "mặt", "lí", "thuyết", "thì", "đây", "vẫn", "là", "bão", "của", "mùa", "bão", "2017", "tháng", "hình", "thành", "xu", "hướng", "đi", "vẫn", "có", "thể", "gọi", "là", "bão", "số", "17", "nhưng", "vì", "là", "năm", "mới", "nên", "có", "khá", "nhiều", "người", "không", "chấp", "nhận", "điều", "này", "trường", "hợp", "giống", "bão", "alice", "năm", "1979", "bullet", "tại", "việt", "nam", "đây", "được", "xem", "là", "bão", "rớt", "của", "mùa", "bão", "năm", "2017", "mặc", "dù", "cơn", "bão", "bolaven", "này", "tính", "vào", "mùa", "mưa", "bão", "năm", "2018", "bão", "số", "1", "trường", "hợp", "này", "giống", "bão", "roy", "bão", "số", "1", "năm", "1988", "và", "bão", "sonamu", "bão", "số", "1", "năm", "2013", "bullet", "dù", "đã", "suy", "yếu", "thành", "vùng", "thấp", "trước", "khi", "đi", "vào", "đất", "liền", "và", "tan", "trên", "địa", "phận", "tỉnh", "phú", "yên", "nhưng", "bão", "đã", "gây", "mưa", "tuy", "với", "lượng", "không", "lớn", "cho", "các", "tỉnh", "từ", "đà", "nẵng", "đến", "khánh", "hòa", "đây", "là", "một", "trong", "những", "xoáy", "thuận", "hiếm", "hoi", "mà", "có" ]
trường cao đẳng nghệ thuật và thiết kế central saint martins của london tại đại học nghệ thuật luân đôn năm 2001 posen chế tạo một chiếc áo choàng hoàn toàn được làm từ các dải da mỏng và móc áo và mắt được trưng bày bởi bảo tàng victoria và albert và được trưng bày trong triển lãm curvaceous của họ
[ "trường", "cao", "đẳng", "nghệ", "thuật", "và", "thiết", "kế", "central", "saint", "martins", "của", "london", "tại", "đại", "học", "nghệ", "thuật", "luân", "đôn", "năm", "2001", "posen", "chế", "tạo", "một", "chiếc", "áo", "choàng", "hoàn", "toàn", "được", "làm", "từ", "các", "dải", "da", "mỏng", "và", "móc", "áo", "và", "mắt", "được", "trưng", "bày", "bởi", "bảo", "tàng", "victoria", "và", "albert", "và", "được", "trưng", "bày", "trong", "triển", "lãm", "curvaceous", "của", "họ" ]
rothschild president and ceo of rothschild continuation holdings bullet clara gaymard president of general electric france and vice president of general electric international bullet bertrand puech president of the hermes group bullet bertrand badré former managing director of the world bank bullet philippe le houerou president of the ifc-world bank group === academia journalism literature and the arts === bullet stanley hoffmann harvard university professor bullet jean-marie colombani editor of le monde 1994-2007 bullet marcel proust writer bullet christian dior fashion designer == bê bối == trong thời gian gần đây trường đã gặp nhiều biến cố và bê bối về tài chính xâm hại tình dục và phân biệt chủng tộc vào năm 2021 trường cũng bị chỉ trích khi với hiệu trưởng trường olivier duhamel có hành vi tình dục không chuẩn mực nhưng sciences po đã không có các biện pháp xử lý == liên kết ngoài == bullet sciences po fnsp and iep paris official english-version website bullet histoire@politique journal published by the iep-paris bullet in france a bastion of privilege no more new york times september 2011
[ "rothschild", "president", "and", "ceo", "of", "rothschild", "continuation", "holdings", "bullet", "clara", "gaymard", "president", "of", "general", "electric", "france", "and", "vice", "president", "of", "general", "electric", "international", "bullet", "bertrand", "puech", "president", "of", "the", "hermes", "group", "bullet", "bertrand", "badré", "former", "managing", "director", "of", "the", "world", "bank", "bullet", "philippe", "le", "houerou", "president", "of", "the", "ifc-world", "bank", "group", "===", "academia", "journalism", "literature", "and", "the", "arts", "===", "bullet", "stanley", "hoffmann", "harvard", "university", "professor", "bullet", "jean-marie", "colombani", "editor", "of", "le", "monde", "1994-2007", "bullet", "marcel", "proust", "writer", "bullet", "christian", "dior", "fashion", "designer", "==", "bê", "bối", "==", "trong", "thời", "gian", "gần", "đây", "trường", "đã", "gặp", "nhiều", "biến", "cố", "và", "bê", "bối", "về", "tài", "chính", "xâm", "hại", "tình", "dục", "và", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "vào", "năm", "2021", "trường", "cũng", "bị", "chỉ", "trích", "khi", "với", "hiệu", "trưởng", "trường", "olivier", "duhamel", "có", "hành", "vi", "tình", "dục", "không", "chuẩn", "mực", "nhưng", "sciences", "po", "đã", "không", "có", "các", "biện", "pháp", "xử", "lý", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sciences", "po", "fnsp", "and", "iep", "paris", "official", "english-version", "website", "bullet", "histoire@politique", "journal", "published", "by", "the", "iep-paris", "bullet", "in", "france", "a", "bastion", "of", "privilege", "no", "more", "new", "york", "times", "september", "2011" ]
chuyên nghiệp có mục tiêu là hoàn thành tuyến đường trong thời gian nhanh nhất có thể hoặc đạt được điểm xa nhất trên một tuyến đường với độ khó ngày càng tăng
[ "chuyên", "nghiệp", "có", "mục", "tiêu", "là", "hoàn", "thành", "tuyến", "đường", "trong", "thời", "gian", "nhanh", "nhất", "có", "thể", "hoặc", "đạt", "được", "điểm", "xa", "nhất", "trên", "một", "tuyến", "đường", "với", "độ", "khó", "ngày", "càng", "tăng" ]
woimbey
[ "woimbey" ]
không thành và tổng chưởng lý william wirt được đề cử jackson dễ dàng tái đắc cử thất bại thê thảm này wirt chỉ chiến thắng tại vermont khiến đảng phải giải tán ở hầu hết mọi nơi dù tại pennsylvania nó vẫn là một thế lực mạnh trong vài năm sau đó tháng 9 năm 1833 stevens đắc cử nhiệm kỳ một năm tại hạ viện pennsylvania với tư cách là đảng viên chống hội tam điểm khi ông đến thủ phủ harrisburg ông đề xuất cơ quan này thiết lập một ủy ban điều tra hội tam điểm tiếng tăm của stevens vang dội ngay cả bên ngoài pennsylvania vì tài hùng biện chống lại hội tam điểm và ông nhanh chóng trở thành một chuyên gia trong các thủ thuật lập pháp đến năm 1835 đảng dân chủ bị phân hóa và đảng chống hội tam điểm giành quyền quản lý viện lập pháp pennsylvania được quyền hạn trát hầu tòa stevens đã trát đòi một số chính khách hàng đầu tiểu bang là thành viên của hội tam điểm làm nhân chứng trong đó có thống đốc george wolf những nhân chứng này nêu ra quyền không tự tố giác theo tu chính án thứ năm sau khi một người bị stevens mắng chửi ông đã chịu một luồng phản đối và đảng ông đã chấm dứt cuộc điều tra vụ này đã khiến stevens thất cử năm 1836 và vấn đề chống hội tam điểm đã chết đi tại pennsylvania tuy vậy
[ "không", "thành", "và", "tổng", "chưởng", "lý", "william", "wirt", "được", "đề", "cử", "jackson", "dễ", "dàng", "tái", "đắc", "cử", "thất", "bại", "thê", "thảm", "này", "wirt", "chỉ", "chiến", "thắng", "tại", "vermont", "khiến", "đảng", "phải", "giải", "tán", "ở", "hầu", "hết", "mọi", "nơi", "dù", "tại", "pennsylvania", "nó", "vẫn", "là", "một", "thế", "lực", "mạnh", "trong", "vài", "năm", "sau", "đó", "tháng", "9", "năm", "1833", "stevens", "đắc", "cử", "nhiệm", "kỳ", "một", "năm", "tại", "hạ", "viện", "pennsylvania", "với", "tư", "cách", "là", "đảng", "viên", "chống", "hội", "tam", "điểm", "khi", "ông", "đến", "thủ", "phủ", "harrisburg", "ông", "đề", "xuất", "cơ", "quan", "này", "thiết", "lập", "một", "ủy", "ban", "điều", "tra", "hội", "tam", "điểm", "tiếng", "tăm", "của", "stevens", "vang", "dội", "ngay", "cả", "bên", "ngoài", "pennsylvania", "vì", "tài", "hùng", "biện", "chống", "lại", "hội", "tam", "điểm", "và", "ông", "nhanh", "chóng", "trở", "thành", "một", "chuyên", "gia", "trong", "các", "thủ", "thuật", "lập", "pháp", "đến", "năm", "1835", "đảng", "dân", "chủ", "bị", "phân", "hóa", "và", "đảng", "chống", "hội", "tam", "điểm", "giành", "quyền", "quản", "lý", "viện", "lập", "pháp", "pennsylvania", "được", "quyền", "hạn", "trát", "hầu", "tòa", "stevens", "đã", "trát", "đòi", "một", "số", "chính", "khách", "hàng", "đầu", "tiểu", "bang", "là", "thành", "viên", "của", "hội", "tam", "điểm", "làm", "nhân", "chứng", "trong", "đó", "có", "thống", "đốc", "george", "wolf", "những", "nhân", "chứng", "này", "nêu", "ra", "quyền", "không", "tự", "tố", "giác", "theo", "tu", "chính", "án", "thứ", "năm", "sau", "khi", "một", "người", "bị", "stevens", "mắng", "chửi", "ông", "đã", "chịu", "một", "luồng", "phản", "đối", "và", "đảng", "ông", "đã", "chấm", "dứt", "cuộc", "điều", "tra", "vụ", "này", "đã", "khiến", "stevens", "thất", "cử", "năm", "1836", "và", "vấn", "đề", "chống", "hội", "tam", "điểm", "đã", "chết", "đi", "tại", "pennsylvania", "tuy", "vậy" ]
sau của sự kiện này ở lakenheath ông đã đưa ra kết luận đáng chú ý rằng đây là trường hợp khó hiểu và bất thường nhất trong các tập hồ sơ hình ảnh radar hành vi có vẻ hợp lý thông minh của ufo cho thấy một loại thiết bị máy móc không rõ nguồn gốc là lời giải thích khả dĩ nhất cho vụ chứng kiến này thế nhưng nhà báo hàng không và người hoài nghi về ufo philip j klass kết luận rằng sự kiện này có thể được giải thích là do sự kết hợp giữa việc quay lại sai lệch của radar và nhầm lẫn về thiên thạch thuộc dòng perseid == lời kể của các nhân chứng == có rất ít thông tin về trường hợp này cho đến cuối những năm 1970 khi một bài báo đăng trên tờ daily express và kế tiếp là bài viết của nhà thiên văn ian ridpath trên tờ sunday times đưa ra thêm các nhân chứng trung úy phi công freddie wimbledon đã viết cho tờ sunday times vào ngày 19 tháng 3 năm 1978 phản bác tuyên bố của ridpath rằng sự kiện này được klass giải thích một cách hữu ích wimbledon là nhân viên điều khiển radar làm nhiệm vụ tại căn cứ neatishead của raf vào thời điểm bắt gặp vật thể lạ này trong khi lời kể của anh ta về các sự kiện đồng ý với perkins ở một số chi tiết bao gồm cả sự mô tả về
[ "sau", "của", "sự", "kiện", "này", "ở", "lakenheath", "ông", "đã", "đưa", "ra", "kết", "luận", "đáng", "chú", "ý", "rằng", "đây", "là", "trường", "hợp", "khó", "hiểu", "và", "bất", "thường", "nhất", "trong", "các", "tập", "hồ", "sơ", "hình", "ảnh", "radar", "hành", "vi", "có", "vẻ", "hợp", "lý", "thông", "minh", "của", "ufo", "cho", "thấy", "một", "loại", "thiết", "bị", "máy", "móc", "không", "rõ", "nguồn", "gốc", "là", "lời", "giải", "thích", "khả", "dĩ", "nhất", "cho", "vụ", "chứng", "kiến", "này", "thế", "nhưng", "nhà", "báo", "hàng", "không", "và", "người", "hoài", "nghi", "về", "ufo", "philip", "j", "klass", "kết", "luận", "rằng", "sự", "kiện", "này", "có", "thể", "được", "giải", "thích", "là", "do", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "việc", "quay", "lại", "sai", "lệch", "của", "radar", "và", "nhầm", "lẫn", "về", "thiên", "thạch", "thuộc", "dòng", "perseid", "==", "lời", "kể", "của", "các", "nhân", "chứng", "==", "có", "rất", "ít", "thông", "tin", "về", "trường", "hợp", "này", "cho", "đến", "cuối", "những", "năm", "1970", "khi", "một", "bài", "báo", "đăng", "trên", "tờ", "daily", "express", "và", "kế", "tiếp", "là", "bài", "viết", "của", "nhà", "thiên", "văn", "ian", "ridpath", "trên", "tờ", "sunday", "times", "đưa", "ra", "thêm", "các", "nhân", "chứng", "trung", "úy", "phi", "công", "freddie", "wimbledon", "đã", "viết", "cho", "tờ", "sunday", "times", "vào", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1978", "phản", "bác", "tuyên", "bố", "của", "ridpath", "rằng", "sự", "kiện", "này", "được", "klass", "giải", "thích", "một", "cách", "hữu", "ích", "wimbledon", "là", "nhân", "viên", "điều", "khiển", "radar", "làm", "nhiệm", "vụ", "tại", "căn", "cứ", "neatishead", "của", "raf", "vào", "thời", "điểm", "bắt", "gặp", "vật", "thể", "lạ", "này", "trong", "khi", "lời", "kể", "của", "anh", "ta", "về", "các", "sự", "kiện", "đồng", "ý", "với", "perkins", "ở", "một", "số", "chi", "tiết", "bao", "gồm", "cả", "sự", "mô", "tả", "về" ]
tân an buôn ma thuột tân an là một phường thuộc thành phố buôn ma thuột tỉnh đắk lắk việt nam phường có diện tích 11 04 km² dân số năm 1999 là 13 851 người mật độ dân số đạt 1 255 người km²
[ "tân", "an", "buôn", "ma", "thuột", "tân", "an", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "buôn", "ma", "thuột", "tỉnh", "đắk", "lắk", "việt", "nam", "phường", "có", "diện", "tích", "11", "04", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "13", "851", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "1", "255", "người", "km²" ]
jeokseon-dong là một dong phường của jongno-gu ở seoul hàn quốc nó là một dong pháp lý 법정동 quản lý bởi dong hành chính 행정동 sajik-dong == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức jongno-gu bằng tiếng anh bullet trang chính thức jongno-gu bullet biểu tượng của jongno-gu bởi dong hành chính bullet văn phòng dân cư sajik-dong bullet nguồn gốc tên của jeokseon-dong
[ "jeokseon-dong", "là", "một", "dong", "phường", "của", "jongno-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "nó", "là", "một", "dong", "pháp", "lý", "법정동", "quản", "lý", "bởi", "dong", "hành", "chính", "행정동", "sajik-dong", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phân", "cấp", "hành", "chính", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức", "jongno-gu", "bằng", "tiếng", "anh", "bullet", "trang", "chính", "thức", "jongno-gu", "bullet", "biểu", "tượng", "của", "jongno-gu", "bởi", "dong", "hành", "chính", "bullet", "văn", "phòng", "dân", "cư", "sajik-dong", "bullet", "nguồn", "gốc", "tên", "của", "jeokseon-dong" ]
polypodium mediosorum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "mediosorum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
compare how the same 110 words are pronounced in 50 english accents from around the world – instantaneous playback online bullet the septic s companion a british slang dictionary an online dictionary of british slang viewable alphabetically or by category bullet british english turkey
[ "compare", "how", "the", "same", "110", "words", "are", "pronounced", "in", "50", "english", "accents", "from", "around", "the", "world", "–", "instantaneous", "playback", "online", "bullet", "the", "septic", "s", "companion", "a", "british", "slang", "dictionary", "an", "online", "dictionary", "of", "british", "slang", "viewable", "alphabetically", "or", "by", "category", "bullet", "british", "english", "turkey" ]
gồm vedas upanishad bhagavad gita pancaratra agama divya prabhadam eavand bhagavata purana
[ "gồm", "vedas", "upanishad", "bhagavad", "gita", "pancaratra", "agama", "divya", "prabhadam", "eavand", "bhagavata", "purana" ]
eulithis flavomacularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eulithis", "flavomacularia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
được hay mua được điều chỉnh ranh giới của các lãnh thổ này và sau đó cho phép chúng gia nhập liên bang để trở thành tiểu bang chỉ có hai tiểu bang là nevada và missouri phát triển đáng kể sau khi trở thành tiểu bang năm tiểu bang là georgia massachusetts bắc carolina texas và virginia mất đất của mình để tạo ra các tiểu bang mới == ghi chú == bullet bài viết này không bao gồm các lãnh thổ chưa hợp nhất và các quốc gia nằm trong hiệp ước liên kết tự do sự khác biệt cơ bản giữa các lãnh thổ hợp nhất sáp nhập vào hoa kỳ và chưa hợp nhất là các lãnh thổ hợp nhất được xem là vĩnh viễn nằm dưới quyền pháp lý của hiến pháp hoa kỳ trong khi đó các lãnh thổ chưa hợp nhất có thể trở thành độc lập các lãnh thổ chưa hợp nhất là bullet các quốc gia liên kết tự do quần đảo marshall liên bang micronesia palau bullet các lãnh thổ chưa hợp nhất có tổ chức guam quần đảo virgin thuộc mỹ bullet các thịnh vương chung một hình thức lãnh thổ chưa hợp nhất nhưng có tổ chức quần đảo bắc mariana puerto rico thuật từ này khác ý nghĩa với thịnh vượng chung mà một số tiểu bang hoa kỳ sử dụng bullet samoa thuộc mỹ chưa được tổ chức nhưng có một hiến pháp và chính quyền tự trị vì thế nó hoạt động rất giống như một lãnh
[ "được", "hay", "mua", "được", "điều", "chỉnh", "ranh", "giới", "của", "các", "lãnh", "thổ", "này", "và", "sau", "đó", "cho", "phép", "chúng", "gia", "nhập", "liên", "bang", "để", "trở", "thành", "tiểu", "bang", "chỉ", "có", "hai", "tiểu", "bang", "là", "nevada", "và", "missouri", "phát", "triển", "đáng", "kể", "sau", "khi", "trở", "thành", "tiểu", "bang", "năm", "tiểu", "bang", "là", "georgia", "massachusetts", "bắc", "carolina", "texas", "và", "virginia", "mất", "đất", "của", "mình", "để", "tạo", "ra", "các", "tiểu", "bang", "mới", "==", "ghi", "chú", "==", "bullet", "bài", "viết", "này", "không", "bao", "gồm", "các", "lãnh", "thổ", "chưa", "hợp", "nhất", "và", "các", "quốc", "gia", "nằm", "trong", "hiệp", "ước", "liên", "kết", "tự", "do", "sự", "khác", "biệt", "cơ", "bản", "giữa", "các", "lãnh", "thổ", "hợp", "nhất", "sáp", "nhập", "vào", "hoa", "kỳ", "và", "chưa", "hợp", "nhất", "là", "các", "lãnh", "thổ", "hợp", "nhất", "được", "xem", "là", "vĩnh", "viễn", "nằm", "dưới", "quyền", "pháp", "lý", "của", "hiến", "pháp", "hoa", "kỳ", "trong", "khi", "đó", "các", "lãnh", "thổ", "chưa", "hợp", "nhất", "có", "thể", "trở", "thành", "độc", "lập", "các", "lãnh", "thổ", "chưa", "hợp", "nhất", "là", "bullet", "các", "quốc", "gia", "liên", "kết", "tự", "do", "quần", "đảo", "marshall", "liên", "bang", "micronesia", "palau", "bullet", "các", "lãnh", "thổ", "chưa", "hợp", "nhất", "có", "tổ", "chức", "guam", "quần", "đảo", "virgin", "thuộc", "mỹ", "bullet", "các", "thịnh", "vương", "chung", "một", "hình", "thức", "lãnh", "thổ", "chưa", "hợp", "nhất", "nhưng", "có", "tổ", "chức", "quần", "đảo", "bắc", "mariana", "puerto", "rico", "thuật", "từ", "này", "khác", "ý", "nghĩa", "với", "thịnh", "vượng", "chung", "mà", "một", "số", "tiểu", "bang", "hoa", "kỳ", "sử", "dụng", "bullet", "samoa", "thuộc", "mỹ", "chưa", "được", "tổ", "chức", "nhưng", "có", "một", "hiến", "pháp", "và", "chính", "quyền", "tự", "trị", "vì", "thế", "nó", "hoạt", "động", "rất", "giống", "như", "một", "lãnh" ]
bỏ chở hàng hoá và du khách của một cửa cảng tức là khả năng mỗi năm có bao nhiêu hàng hoá và du khách tập trung ở chỗ này dùng thuyền tàu chở đi chỗ khác và có bao nhiêu hàng hoá và du khách chở đến chỗ này gọi là năng lực xuất nhập của cửa cảng vận tải container là đem hàng hoá đa chủng đa dạng chứa đựng tập trung ở bên trong container có sẵn chiều dài chiều rộng và chiều cao thống nhất quy cách những container này có thể chứa thuyền tàu lợi dụng đường thuỷ mà vận chuyển cũng có thể thông qua vận tải đường sắt và đường bộ giữa đường thay xe đổi tàu không cần lấy hàng hoá ra ngoài có thể nâng cao hiệu suất bốc dỡ có lợi cho điều khiển cơ khí hoá tiêu trừ lao động chân tay nhiều và nặng nhọc giảm bớt tổn thất hàng hoá đơn giản hoá thủ tục phức tạp đẩy nhanh luân chuyển của xe và tàu làm giảm giá thành vận tải đồng thời vận tải container có thể từ kho của người gửi hàng trực tiếp chở đến kho của người nhận hàng không cần lợi dụng kho trung chuyển thực hành dịch vụ vận tải trao đổi tại cửa vận tải container xuất hiện trước nhất ở hoa kì mở rộng đến khắp nơi thế giới vào cuối niên đại 60 thế kỉ xx == dự án thuỷ vận trọng đại == đại vận
[ "bỏ", "chở", "hàng", "hoá", "và", "du", "khách", "của", "một", "cửa", "cảng", "tức", "là", "khả", "năng", "mỗi", "năm", "có", "bao", "nhiêu", "hàng", "hoá", "và", "du", "khách", "tập", "trung", "ở", "chỗ", "này", "dùng", "thuyền", "tàu", "chở", "đi", "chỗ", "khác", "và", "có", "bao", "nhiêu", "hàng", "hoá", "và", "du", "khách", "chở", "đến", "chỗ", "này", "gọi", "là", "năng", "lực", "xuất", "nhập", "của", "cửa", "cảng", "vận", "tải", "container", "là", "đem", "hàng", "hoá", "đa", "chủng", "đa", "dạng", "chứa", "đựng", "tập", "trung", "ở", "bên", "trong", "container", "có", "sẵn", "chiều", "dài", "chiều", "rộng", "và", "chiều", "cao", "thống", "nhất", "quy", "cách", "những", "container", "này", "có", "thể", "chứa", "thuyền", "tàu", "lợi", "dụng", "đường", "thuỷ", "mà", "vận", "chuyển", "cũng", "có", "thể", "thông", "qua", "vận", "tải", "đường", "sắt", "và", "đường", "bộ", "giữa", "đường", "thay", "xe", "đổi", "tàu", "không", "cần", "lấy", "hàng", "hoá", "ra", "ngoài", "có", "thể", "nâng", "cao", "hiệu", "suất", "bốc", "dỡ", "có", "lợi", "cho", "điều", "khiển", "cơ", "khí", "hoá", "tiêu", "trừ", "lao", "động", "chân", "tay", "nhiều", "và", "nặng", "nhọc", "giảm", "bớt", "tổn", "thất", "hàng", "hoá", "đơn", "giản", "hoá", "thủ", "tục", "phức", "tạp", "đẩy", "nhanh", "luân", "chuyển", "của", "xe", "và", "tàu", "làm", "giảm", "giá", "thành", "vận", "tải", "đồng", "thời", "vận", "tải", "container", "có", "thể", "từ", "kho", "của", "người", "gửi", "hàng", "trực", "tiếp", "chở", "đến", "kho", "của", "người", "nhận", "hàng", "không", "cần", "lợi", "dụng", "kho", "trung", "chuyển", "thực", "hành", "dịch", "vụ", "vận", "tải", "trao", "đổi", "tại", "cửa", "vận", "tải", "container", "xuất", "hiện", "trước", "nhất", "ở", "hoa", "kì", "mở", "rộng", "đến", "khắp", "nơi", "thế", "giới", "vào", "cuối", "niên", "đại", "60", "thế", "kỉ", "xx", "==", "dự", "án", "thuỷ", "vận", "trọng", "đại", "==", "đại", "vận" ]
ở tel aviv kêu gọi ủng hộ hiệp định oslo rabin được nhanh chóng đưa tới bệnh viện ichilov ở gần đó nơi ông đã chết trên bàn mổ vì mất máu và thủng phổi trong vòng 40 phút amir lập tức bị các vệ sĩ của rabin bắt giữ anh ta bị đem ra xét xử và bị kết án chung thân sau một cuộc họp khẩn cấp của nội các bộ trưởng ngoại giao israel shimon peres được chỉ định làm thủ tướng israel vụ ám sát rabin là một chấn động lớn với công chúng israel và hầu hết phần còn lại của thế giới hàng trăm nghìn người israel buồn bã tụ tập tại quảng trường nơi rabin bị ám sát để tưởng niệm ông rất đông thanh niên thắp lên những ngọn nến tưởng niệm và hát những bài hát hoà bình lễ tang của rabin có sự tham dự của nhiều nhà lãnh đạo trên thế giới trong số đó có tổng thống hoa kỳ bill clinton tổng thống ai cập hosni mubarak và vua hussein của jordan bill clinton đã đọc bài điếu văn với những lời đáng nhớ trong tiếng hebrew — shalom haver dịch nghĩa tạm biệt bạn trước khi rời sân khấu vào đêm diễn ra vụ ám sát rabin đã hát shir lashalom dịch nghĩa bài hát vì hoà bình cùng với ca sĩ người israel miri aloni sau khi ông chết một tờ giấy với lời bài hát đã được tìm thấy trong túi ông nhuốm
[ "ở", "tel", "aviv", "kêu", "gọi", "ủng", "hộ", "hiệp", "định", "oslo", "rabin", "được", "nhanh", "chóng", "đưa", "tới", "bệnh", "viện", "ichilov", "ở", "gần", "đó", "nơi", "ông", "đã", "chết", "trên", "bàn", "mổ", "vì", "mất", "máu", "và", "thủng", "phổi", "trong", "vòng", "40", "phút", "amir", "lập", "tức", "bị", "các", "vệ", "sĩ", "của", "rabin", "bắt", "giữ", "anh", "ta", "bị", "đem", "ra", "xét", "xử", "và", "bị", "kết", "án", "chung", "thân", "sau", "một", "cuộc", "họp", "khẩn", "cấp", "của", "nội", "các", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "israel", "shimon", "peres", "được", "chỉ", "định", "làm", "thủ", "tướng", "israel", "vụ", "ám", "sát", "rabin", "là", "một", "chấn", "động", "lớn", "với", "công", "chúng", "israel", "và", "hầu", "hết", "phần", "còn", "lại", "của", "thế", "giới", "hàng", "trăm", "nghìn", "người", "israel", "buồn", "bã", "tụ", "tập", "tại", "quảng", "trường", "nơi", "rabin", "bị", "ám", "sát", "để", "tưởng", "niệm", "ông", "rất", "đông", "thanh", "niên", "thắp", "lên", "những", "ngọn", "nến", "tưởng", "niệm", "và", "hát", "những", "bài", "hát", "hoà", "bình", "lễ", "tang", "của", "rabin", "có", "sự", "tham", "dự", "của", "nhiều", "nhà", "lãnh", "đạo", "trên", "thế", "giới", "trong", "số", "đó", "có", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "bill", "clinton", "tổng", "thống", "ai", "cập", "hosni", "mubarak", "và", "vua", "hussein", "của", "jordan", "bill", "clinton", "đã", "đọc", "bài", "điếu", "văn", "với", "những", "lời", "đáng", "nhớ", "trong", "tiếng", "hebrew", "—", "shalom", "haver", "dịch", "nghĩa", "tạm", "biệt", "bạn", "trước", "khi", "rời", "sân", "khấu", "vào", "đêm", "diễn", "ra", "vụ", "ám", "sát", "rabin", "đã", "hát", "shir", "lashalom", "dịch", "nghĩa", "bài", "hát", "vì", "hoà", "bình", "cùng", "với", "ca", "sĩ", "người", "israel", "miri", "aloni", "sau", "khi", "ông", "chết", "một", "tờ", "giấy", "với", "lời", "bài", "hát", "đã", "được", "tìm", "thấy", "trong", "túi", "ông", "nhuốm" ]
trung không thực lòng rút lui khuyên ông không nên phê chuẩn vì sẽ gây biến loạn trong khi đó chỉ có số ít đại thần đồng tình với ý định triệt phiên của khang hi như thượng thư bộ hộ mễ tư hàn thượng thư bộ hình mạc lạc thượng thư bộ binh minh châu khang hi muốn nhân cơ hội này trừ bỏ tam phiên nên chấp thuận luôn và sai bác nhĩ khẳng chiết mại lễ tới vân nam sai lương thanh tiêu tới quảng đông trần nhất bỉnh tới phúc kiến để thi hành mệnh lệnh thúc giục tam vương rời bỏ ngôi vị thấy rõ ý định của khang hi muốn trừ bỏ mình ngô tam quế bèn cầm đầu tam vương khởi sự chống lại nhà thanh tam quế viết thư cho phúc kiến và quảng đông đề nghị cùng khởi binh với danh nghĩa phục minh diệt giặc tự xưng là thiên hạ đô chiêu thảo binh mã đại nguyên soái thượng chi tín và cảnh tinh trung đều hưởng ứng con trịnh thành công là trịnh tuyền cũng nhân dịp đó mang quân từ đảo đài loan vào đất liền đánh chiếm ôn châu tuyền châu chương châu… quân nổi dậy của ngô tam quế nhanh chóng chiếm giữ nguyên châu thường đức rồi tiến vào tứ xuyên tam quế đích thân tới thường đức lễ châu chỉ huy chiến trận trước thế mạnh của tam vương một số đại thần nhà thanh khuyên khang hi theo nếp cũ của hán cảnh
[ "trung", "không", "thực", "lòng", "rút", "lui", "khuyên", "ông", "không", "nên", "phê", "chuẩn", "vì", "sẽ", "gây", "biến", "loạn", "trong", "khi", "đó", "chỉ", "có", "số", "ít", "đại", "thần", "đồng", "tình", "với", "ý", "định", "triệt", "phiên", "của", "khang", "hi", "như", "thượng", "thư", "bộ", "hộ", "mễ", "tư", "hàn", "thượng", "thư", "bộ", "hình", "mạc", "lạc", "thượng", "thư", "bộ", "binh", "minh", "châu", "khang", "hi", "muốn", "nhân", "cơ", "hội", "này", "trừ", "bỏ", "tam", "phiên", "nên", "chấp", "thuận", "luôn", "và", "sai", "bác", "nhĩ", "khẳng", "chiết", "mại", "lễ", "tới", "vân", "nam", "sai", "lương", "thanh", "tiêu", "tới", "quảng", "đông", "trần", "nhất", "bỉnh", "tới", "phúc", "kiến", "để", "thi", "hành", "mệnh", "lệnh", "thúc", "giục", "tam", "vương", "rời", "bỏ", "ngôi", "vị", "thấy", "rõ", "ý", "định", "của", "khang", "hi", "muốn", "trừ", "bỏ", "mình", "ngô", "tam", "quế", "bèn", "cầm", "đầu", "tam", "vương", "khởi", "sự", "chống", "lại", "nhà", "thanh", "tam", "quế", "viết", "thư", "cho", "phúc", "kiến", "và", "quảng", "đông", "đề", "nghị", "cùng", "khởi", "binh", "với", "danh", "nghĩa", "phục", "minh", "diệt", "giặc", "tự", "xưng", "là", "thiên", "hạ", "đô", "chiêu", "thảo", "binh", "mã", "đại", "nguyên", "soái", "thượng", "chi", "tín", "và", "cảnh", "tinh", "trung", "đều", "hưởng", "ứng", "con", "trịnh", "thành", "công", "là", "trịnh", "tuyền", "cũng", "nhân", "dịp", "đó", "mang", "quân", "từ", "đảo", "đài", "loan", "vào", "đất", "liền", "đánh", "chiếm", "ôn", "châu", "tuyền", "châu", "chương", "châu…", "quân", "nổi", "dậy", "của", "ngô", "tam", "quế", "nhanh", "chóng", "chiếm", "giữ", "nguyên", "châu", "thường", "đức", "rồi", "tiến", "vào", "tứ", "xuyên", "tam", "quế", "đích", "thân", "tới", "thường", "đức", "lễ", "châu", "chỉ", "huy", "chiến", "trận", "trước", "thế", "mạnh", "của", "tam", "vương", "một", "số", "đại", "thần", "nhà", "thanh", "khuyên", "khang", "hi", "theo", "nếp", "cũ", "của", "hán", "cảnh" ]
procraerus variatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2003
[ "procraerus", "variatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
và hotbot dùng từ khoá codice_42 ví dụ codice_43 sẽ giúp truy tìm các trang có đề tựa về hoả tinh bullet 2 google và teoma hỗ trợ các từ khoá codice_44 và codice_45 allintitle sẽ ảnh hưởng đến tất cả các chữ đứng sau dấu bullet các từ khoá dùng để tìm các địa chỉ web nào có chứa từ hay cụm từ của bộ từ khoá bullet 1 google hỗ trợ từ khoá codice_46 và codice_47 bullet muốn tìm địa chỉ các trang web có một chữ đặc biệt thì dùng inurl ví dụ codice_48 sẽ giúp tìm tất cả các địa chỉ web nào có chứa chữ nasa bullet nếu cần truy tìm một địa chỉ có nhiều hơn một chữ thì dùng allinurl ví dụ codice_49 sẽ giúp tìm tất cả các trang nào mà nội dung địa chỉ của nó chứa chữ vietnam hay là chữ thetholucbat bullet 2 inktomi aol goto hotbot cung cấp từ khoá codice_50 cho việc này bullet 3 yahoo thì dùng từ khoá u bullet 4 exite dùng url bullet các từ khoá mặc định giúp tìm các trang có cài đặt các liên kết tới địa chỉ trang được ghi trong từ khoá bullet 1 google yahoo sẽ cung cấp từ khoá codice_51 tuy nhiên yahoo yêu cầu địa chỉ trong từ khoá phải có đủ tiếp đầu ngữ codice_52 thì mới hoạt động hữu hiệu ví dụ bộ từ khoá codice_53 sẽ giúp truy ra tất cả các trang web nào có liên kết tới trang bách khoa toàn thư tiếng việt này bullet 2 msn hỗ trợ chức năng này
[ "và", "hotbot", "dùng", "từ", "khoá", "codice_42", "ví", "dụ", "codice_43", "sẽ", "giúp", "truy", "tìm", "các", "trang", "có", "đề", "tựa", "về", "hoả", "tinh", "bullet", "2", "google", "và", "teoma", "hỗ", "trợ", "các", "từ", "khoá", "codice_44", "và", "codice_45", "allintitle", "sẽ", "ảnh", "hưởng", "đến", "tất", "cả", "các", "chữ", "đứng", "sau", "dấu", "bullet", "các", "từ", "khoá", "dùng", "để", "tìm", "các", "địa", "chỉ", "web", "nào", "có", "chứa", "từ", "hay", "cụm", "từ", "của", "bộ", "từ", "khoá", "bullet", "1", "google", "hỗ", "trợ", "từ", "khoá", "codice_46", "và", "codice_47", "bullet", "muốn", "tìm", "địa", "chỉ", "các", "trang", "web", "có", "một", "chữ", "đặc", "biệt", "thì", "dùng", "inurl", "ví", "dụ", "codice_48", "sẽ", "giúp", "tìm", "tất", "cả", "các", "địa", "chỉ", "web", "nào", "có", "chứa", "chữ", "nasa", "bullet", "nếu", "cần", "truy", "tìm", "một", "địa", "chỉ", "có", "nhiều", "hơn", "một", "chữ", "thì", "dùng", "allinurl", "ví", "dụ", "codice_49", "sẽ", "giúp", "tìm", "tất", "cả", "các", "trang", "nào", "mà", "nội", "dung", "địa", "chỉ", "của", "nó", "chứa", "chữ", "vietnam", "hay", "là", "chữ", "thetholucbat", "bullet", "2", "inktomi", "aol", "goto", "hotbot", "cung", "cấp", "từ", "khoá", "codice_50", "cho", "việc", "này", "bullet", "3", "yahoo", "thì", "dùng", "từ", "khoá", "u", "bullet", "4", "exite", "dùng", "url", "bullet", "các", "từ", "khoá", "mặc", "định", "giúp", "tìm", "các", "trang", "có", "cài", "đặt", "các", "liên", "kết", "tới", "địa", "chỉ", "trang", "được", "ghi", "trong", "từ", "khoá", "bullet", "1", "google", "yahoo", "sẽ", "cung", "cấp", "từ", "khoá", "codice_51", "tuy", "nhiên", "yahoo", "yêu", "cầu", "địa", "chỉ", "trong", "từ", "khoá", "phải", "có", "đủ", "tiếp", "đầu", "ngữ", "codice_52", "thì", "mới", "hoạt", "động", "hữu", "hiệu", "ví", "dụ", "bộ", "từ", "khoá", "codice_53", "sẽ", "giúp", "truy", "ra", "tất", "cả", "các", "trang", "web", "nào", "có", "liên", "kết", "tới", "trang", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "tiếng", "việt", "này", "bullet", "2", "msn", "hỗ", "trợ", "chức", "năng", "này" ]
cutina là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài == bullet cutina albopunctella bullet cutina aluticolor bullet cutina arcuata bullet cutina distincta == tham khảo == bullet cutina at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "cutina", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "cutina", "albopunctella", "bullet", "cutina", "aluticolor", "bullet", "cutina", "arcuata", "bullet", "cutina", "distincta", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cutina", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]