text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dendrobium laevifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "dendrobium", "laevifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
bút ngụy trang như một phần thưởng từ trò chơi điện tử sailor v rõ ràng luna đã tác động bằng cách nào đó để usagi và ami có thể nhận được những cây bút biến thân thông qua trò chơi này usagi vẫn luôn nghĩ rằng đây chỉ là một cây bút xinh đẹp cho đến khi luna tiết lộ cho cô biết đây là một cây bút có phép thuật trong a...
[ "bút", "ngụy", "trang", "như", "một", "phần", "thưởng", "từ", "trò", "chơi", "điện", "tử", "sailor", "v", "rõ", "ràng", "luna", "đã", "tác", "động", "bằng", "cách", "nào", "đó", "để", "usagi", "và", "ami", "có", "thể", "nhận", "được", "những", "cây",...
pyrinia eubaphe là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pyrinia", "eubaphe", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
syzygium khoonmengianum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được p s ashton mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "syzygium", "khoonmengianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "p", "s", "ashton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
nguyễn văn bảy b nguyễn văn bảy 1943-1972 biệt danh bảy b là một phi công không quân nhân dân anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân việt nam == thân thế == nguyễn văn bảy quê ở xã hưng mỹ huyện cái nước tỉnh bạc liêu đến năm 1956 mới có tên gọi cà mau cha ông là liệt sĩ nguyễn xưởng từng tham gia khởi nghĩa nam kỳ tại x...
[ "nguyễn", "văn", "bảy", "b", "nguyễn", "văn", "bảy", "1943-1972", "biệt", "danh", "bảy", "b", "là", "một", "phi", "công", "không", "quân", "nhân", "dân", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "việt", "nam", "==", "thân", "thế", ...
15 tháng 1 năm 2021 với hai tập đầu tiên bảy tập khác được phát hành hàng tuần cho đến ngày 5 tháng 3 ban đầu marvel studios dự định phát hành ba tập đầu tiên cùng một lúc nhưng quyết định bác bỏ điều này vì tập cuối sẽ không được hoàn thành kịp thời gian đó lịch phát hành họ cũng cân nhắc phát hành toàn bộ loạt phim c...
[ "15", "tháng", "1", "năm", "2021", "với", "hai", "tập", "đầu", "tiên", "bảy", "tập", "khác", "được", "phát", "hành", "hàng", "tuần", "cho", "đến", "ngày", "5", "tháng", "3", "ban", "đầu", "marvel", "studios", "dự", "định", "phát", "hành", "ba", "tập"...
8 của illinois joe walsh đã bắt đầu cuộc vận động của mình vào ngày 28 tháng 8 năm 2019 phát biểu rằng tôi sẽ làm những gì mình có thể tôi không muốn [trump] thắng cuộc đất nước không thể để ông ta thắng nếu không thành công tôi sẽ không bỏ phiếu cho ông ấy walsh kết thúc cuộc vận động của mình vào ngày 7 tháng 2 năm 2...
[ "8", "của", "illinois", "joe", "walsh", "đã", "bắt", "đầu", "cuộc", "vận", "động", "của", "mình", "vào", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "2019", "phát", "biểu", "rằng", "tôi", "sẽ", "làm", "những", "gì", "mình", "có", "thể", "tôi", "không", "muốn"...
43 top thịnh hành trên youtube sau 4 ngày phát hành ngày 30 tháng 4 năm 2021 bộ phim thiên thần hộ mệnh do amee thủ vai huyền chính thức được công chiếu trên toàn quốc và cả quốc tế đây là bộ phim điện ảnh đầu tay trong sự nghiệp của cô trước đó bộ phim đã dẫn đầu doanh thu phòng vé ngay cả trước ngày công chiếu chính ...
[ "43", "top", "thịnh", "hành", "trên", "youtube", "sau", "4", "ngày", "phát", "hành", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "2021", "bộ", "phim", "thiên", "thần", "hộ", "mệnh", "do", "amee", "thủ", "vai", "huyền", "chính", "thức", "được", "công", "chiếu", ...
khi đó chính quyền của tổng thống park chung-hee đã liên tục nhấn mạnh tầm quan trọng đặc biệt của công nghiệp hóa đồng thời chính phủ tiến hành tập trung vào chiến lược phát triển kinh tế xoay quanh các tập đoàn lớn như samsung bảo hộ cạnh tranh và hỗ trợ tài chính ở mức độ tối đa năm 1947 cho hong-jai người sau này s...
[ "khi", "đó", "chính", "quyền", "của", "tổng", "thống", "park", "chung-hee", "đã", "liên", "tục", "nhấn", "mạnh", "tầm", "quan", "trọng", "đặc", "biệt", "của", "công", "nghiệp", "hóa", "đồng", "thời", "chính", "phủ", "tiến", "hành", "tập", "trung", "vào",...
năm 1665 trường đại học tạm thời đóng cửa để đề phòng đại dịch hạch mặc dù cậu không được đánh giá cao khi còn là sinh viên cambridge các nghiên cứu riêng của newton tại nhà ở woolsthorpe trong hai năm sau đó đã chứng kiến sự phát triển các lý thuyết của ông về vi tích phân quang học và định luật hấp dẫn vào tháng 4 nă...
[ "năm", "1665", "trường", "đại", "học", "tạm", "thời", "đóng", "cửa", "để", "đề", "phòng", "đại", "dịch", "hạch", "mặc", "dù", "cậu", "không", "được", "đánh", "giá", "cao", "khi", "còn", "là", "sinh", "viên", "cambridge", "các", "nghiên", "cứu", "riêng"...
saint-chély-d aubrac là một xã ở tỉnh aveyron thuộc vùng occitanie ở miền nam nước pháp === festival hàng năm === bullet open de saint chély d aubrac bullet inscriptions 2005 == liên kết ngoài == bullet zoom and move bullet way of saint james bullet gr65 bullet the pilgrims bridge bullet saint chély bullet aubrac s cow...
[ "saint-chély-d", "aubrac", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aveyron", "thuộc", "vùng", "occitanie", "ở", "miền", "nam", "nước", "pháp", "===", "festival", "hàng", "năm", "===", "bullet", "open", "de", "saint", "chély", "d", "aubrac", "bullet", "inscriptions"...
quan bảo vệ môi trường epa bộ nông nghiệp hoa kỳ usda và cục quản lý thực phẩm dược phẩm fda những cơ quan này kiểm soát loại và liều lượng thuốc trừ sâu được sử dụng trên tất cả các loại cây trồng căn cứ trên bằng chứng khoa học những cơ quan này kết luận việc sử dụng thuốc trừ sâu là an toàn và trong trường hợp có dư...
[ "quan", "bảo", "vệ", "môi", "trường", "epa", "bộ", "nông", "nghiệp", "hoa", "kỳ", "usda", "và", "cục", "quản", "lý", "thực", "phẩm", "dược", "phẩm", "fda", "những", "cơ", "quan", "này", "kiểm", "soát", "loại", "và", "liều", "lượng", "thuốc", "trừ", "...
skřinářov là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
[ "skřinářov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "žďár", "nad", "sázavou", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
helcostizus echthroides là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "helcostizus", "echthroides", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
52343 1992 wx1 52343 1992 wx là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 18 tháng 11 năm 1992
[ "52343", "1992", "wx1", "52343", "1992", "wx", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "seiji", "ueda", "và", "hiroshi", "kaneda", "ở", "kushiro", "hokkaidō", "nhật", "bản", "ngày", "18", "tháng",...
việc ngừng bắn và thành lập hội đồng quốc gia hòa giải và hòa hợp dân tộc cùng chính quyền liên hiệp ba thành phần nhưng ngay đêm đó quân việt nam cộng hòa đánh vào cảng cửa việt vốn là căn cứ hải quân việt nam cộng hòa bị miền bắc chiếm năm 1972 khiến quân giải phóng phản kích lại chiến tranh tiếp tục cuộc chiến này k...
[ "việc", "ngừng", "bắn", "và", "thành", "lập", "hội", "đồng", "quốc", "gia", "hòa", "giải", "và", "hòa", "hợp", "dân", "tộc", "cùng", "chính", "quyền", "liên", "hiệp", "ba", "thành", "phần", "nhưng", "ngay", "đêm", "đó", "quân", "việt", "nam", "cộng", ...
257 năm 257 là một năm trong lịch julius
[ "257", "năm", "257", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
west springfield massachusetts là một thành phố thuộc quận hampden trong tiểu bang thịnh vượng chung massachusetts hoa kỳ thành phố có tổng diện tích km² trong đó diện tích đất là km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 28 391 người west springfield là một phần của khu vực thống kê đô thị springfie...
[ "west", "springfield", "massachusetts", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "hampden", "trong", "tiểu", "bang", "thịnh", "vượng", "chung", "massachusetts", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "km²", "trong", "đó", "diện", "tí...
aoba jōsai 青葉城西高校 aoba jōsai kōkō hay gọi ngắn gọn là seijō 青城 seijo là một trường cao trung tư thục ở quận miyagi đây là một ngôi trường mạnh có đội bóng chuyền nam nằm trong top 4 của quận aoba johsai được biết đến với phong cách chơi mạnh mẽ và có chiến lược theo huấn luyện viên ukai họ là một đối thủ khó nhằn với k...
[ "aoba", "jōsai", "青葉城西高校", "aoba", "jōsai", "kōkō", "hay", "gọi", "ngắn", "gọn", "là", "seijō", "青城", "seijo", "là", "một", "trường", "cao", "trung", "tư", "thục", "ở", "quận", "miyagi", "đây", "là", "một", "ngôi", "trường", "mạnh", "có", "đội", "bóng"...
practice eds lewis r gordon and jane anna gordon paradigm 2006 107-169 bullet proud flesh inter views sylvia wynter greg thomas proudflesh a new afrikan journal of culture politics consciousness 4 2006 bullet unparalleled catastrophe for our species or to give humanness a different future conversations interview sylvia...
[ "practice", "eds", "lewis", "r", "gordon", "and", "jane", "anna", "gordon", "paradigm", "2006", "107-169", "bullet", "proud", "flesh", "inter", "views", "sylvia", "wynter", "greg", "thomas", "proudflesh", "a", "new", "afrikan", "journal", "of", "culture", "pol...
số sự kiện lịch sử vào tháng 5 năm 1945 một số quân đức đã sử dụng cây cầu này để rút lui
[ "số", "sự", "kiện", "lịch", "sử", "vào", "tháng", "5", "năm", "1945", "một", "số", "quân", "đức", "đã", "sử", "dụng", "cây", "cầu", "này", "để", "rút", "lui" ]
quỹ đạo t liên hệ với bán trục lớn a qua với μ phụ thuộc vào khối lượng hệ các thiên thể m và hằng số hấp dẫn g công thức này tương đương với một định luật kepler cho chuyển động của các hành tinh trong hệ mặt trời định luật nói rằng t tỷ lệ thuận với a với hằng số tỷ lệ gần như không đổi cho mọi hành tinh do khối lượn...
[ "quỹ", "đạo", "t", "liên", "hệ", "với", "bán", "trục", "lớn", "a", "qua", "với", "μ", "phụ", "thuộc", "vào", "khối", "lượng", "hệ", "các", "thiên", "thể", "m", "và", "hằng", "số", "hấp", "dẫn", "g", "công", "thức", "này", "tương", "đương", "với", ...
đỡ được bọc lại bên dưới cánh bản thân cấu trúc cánh có thể nhẹ hơn với cùng độ cứng chắc và loại bỏ cơ cấu gập cánh càng làm giảm nhẹ hơn đây là điều trái ngược lại với thực tế trong thiết kế máy bay tăng trọng lượng một nơi đòi hỏi gia tăng đối trọng cho cân bằng lại yêu cầu động cơ mạnh hơn và nặng hơn thành một vòn...
[ "đỡ", "được", "bọc", "lại", "bên", "dưới", "cánh", "bản", "thân", "cấu", "trúc", "cánh", "có", "thể", "nhẹ", "hơn", "với", "cùng", "độ", "cứng", "chắc", "và", "loại", "bỏ", "cơ", "cấu", "gập", "cánh", "càng", "làm", "giảm", "nhẹ", "hơn", "đây", "là...
tính lan truyền cao === tính linh hoạt === nhà marketing có thể quyết định người dùng xem hết video hay có cơ hội bỏ qua một phần của video tuy nhiên để người dùng xem hết cả video lại chiếm chi phí nhiều hơn có thể mang lại lợi ích cho doanh nghiệp những việc này cũng làm người dùng cảm thấy bực bội khi không thể bỏ q...
[ "tính", "lan", "truyền", "cao", "===", "tính", "linh", "hoạt", "===", "nhà", "marketing", "có", "thể", "quyết", "định", "người", "dùng", "xem", "hết", "video", "hay", "có", "cơ", "hội", "bỏ", "qua", "một", "phần", "của", "video", "tuy", "nhiên", "để", ...
outaya grisescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "outaya", "grisescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
1424 đồng thời khuất phục vương quốc arakan ở phía tây chiến tranh kết thúc bất phân thắng bại nhưng xét đến việc ava rốt cục phải từ bỏ tham vọng phục hồi đế quốc pagan thì có thể nói là hanthawaddy đã chiến thắng sau đó hanthawaddy đôi khi còn hỗ trợ các nước chư hầu phía nam của ava là prome và taungoo nổi dậy chống...
[ "1424", "đồng", "thời", "khuất", "phục", "vương", "quốc", "arakan", "ở", "phía", "tây", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "bất", "phân", "thắng", "bại", "nhưng", "xét", "đến", "việc", "ava", "rốt", "cục", "phải", "từ", "bỏ", "tham", "vọng", "phục", "hồi...
rapatea scabra là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "rapatea", "scabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rapateaceae", "loài", "này", "được", "maguire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
có năng khiếu về múa và quan tâm đến việc nuôi các thú nuôi chính những sự thiếu quan này đã khiến catherine vào lúc còn chưa 16 tuổi đã bị lạm dụng tình dục theo những lời khai sau này trong vụ án trong thời gian ở horsham khoảng năm 1536 catherine howard khi ấy 13 tuổi đã bị thầy dạy nhạc 36 tuổi là henry mannox nhiề...
[ "có", "năng", "khiếu", "về", "múa", "và", "quan", "tâm", "đến", "việc", "nuôi", "các", "thú", "nuôi", "chính", "những", "sự", "thiếu", "quan", "này", "đã", "khiến", "catherine", "vào", "lúc", "còn", "chưa", "16", "tuổi", "đã", "bị", "lạm", "dụng", "t...
1325 dưới thời charles robert với một số quốc gia khác theo gương hungary từ năm 1868 đến năm 1892 forint là tên được sử dụng bằng tiếng hungary cho đơn vị tiền tệ của đế chế áo-hung tiếng đức được gọi là là gulden hoặc florin đơn vị nhỏ hơn là krajczár krajcár trong chính tả tiếng hungary hiện đại 1 forint 100 krajczá...
[ "1325", "dưới", "thời", "charles", "robert", "với", "một", "số", "quốc", "gia", "khác", "theo", "gương", "hungary", "từ", "năm", "1868", "đến", "năm", "1892", "forint", "là", "tên", "được", "sử", "dụng", "bằng", "tiếng", "hungary", "cho", "đơn", "vị", ...
calymperes guineense là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được paris broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "calymperes", "guineense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "paris", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
chylismiella pterosperma là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được s watson w l wagner hoch mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "chylismiella", "pterosperma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "s", "watson", "w", "l", "wagner", "hoch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
tạo ra một từ trường để xác định mô-men xoắn truyền từ cánh quạt đầu vào với cánh quạt đầu ra bộ điều khiển cung cấp tốc độ quy định đóng vòng lặp bằng cách thay đổi hiện tại ly hợp chỉ cho phép ly hợp để truyền mô-men xoắn đủ để hoạt động ở tốc độ mong muốn tốc độ phản hồi thường được cung cấp thông qua một tachometer...
[ "tạo", "ra", "một", "từ", "trường", "để", "xác", "định", "mô-men", "xoắn", "truyền", "từ", "cánh", "quạt", "đầu", "vào", "với", "cánh", "quạt", "đầu", "ra", "bộ", "điều", "khiển", "cung", "cấp", "tốc", "độ", "quy", "định", "đóng", "vòng", "lặp", "bằn...
vườn nhật tiếng nhật 日本庭園 nihon teien hoặc 和風庭園 wafu teien là kiểu vườn cảnh truyền thống của nhật bản vườn nhật mang đặc trưng nổi bật đó là tập hợp ngăn nắp của các vật thể thiên nhiên thu nhỏ qua bàn tay của con người như một tảng đá được làm trông dáng như một quả núi hay đất đắp thành những quả đồi hay những cây đ...
[ "vườn", "nhật", "tiếng", "nhật", "日本庭園", "nihon", "teien", "hoặc", "和風庭園", "wafu", "teien", "là", "kiểu", "vườn", "cảnh", "truyền", "thống", "của", "nhật", "bản", "vườn", "nhật", "mang", "đặc", "trưng", "nổi", "bật", "đó", "là", "tập", "hợp", "ngăn", "...
jametz
[ "jametz" ]
silva ở phút 78 trong chiến thắng 4–1 trên sân nhà trước người cũ == honours == braga bullet taça da liga 2019–20 barcelona bullet copa del rey 2020–21 portugal u19 bullet uefa european under-19 championship 2018 individual bullet sjpf young player of the month january 2020 february 2020 bullet uefa european under-19 c...
[ "silva", "ở", "phút", "78", "trong", "chiến", "thắng", "4–1", "trên", "sân", "nhà", "trước", "người", "cũ", "==", "honours", "==", "braga", "bullet", "taça", "da", "liga", "2019–20", "barcelona", "bullet", "copa", "del", "rey", "2020–21", "portugal", "u19"...
trong khâu bảo quản và chế biến đôi khi nó cũng gây ra những tình huống khó xử vì tính chất khá nhạy cảm của món ăn này đồng thời không chỉ nam giới mà cả phụ nữ cũng đua nhau ăn ngầu pín động vật để bồi bổ nhưng không ít người đã phải gặp nhiều cảnh tiêu cực ngoài ra ngầu pín không nên dùng cho những người bị âm hư ho...
[ "trong", "khâu", "bảo", "quản", "và", "chế", "biến", "đôi", "khi", "nó", "cũng", "gây", "ra", "những", "tình", "huống", "khó", "xử", "vì", "tính", "chất", "khá", "nhạy", "cảm", "của", "món", "ăn", "này", "đồng", "thời", "không", "chỉ", "nam", "giới",...
mecidiye bigadiç mecidiye là một xã thuộc huyện bigadiç tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 092 người
[ "mecidiye", "bigadiç", "mecidiye", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bigadiç", "tỉnh", "balıkesir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "1", "092", "người" ]
án lệ 15 2017 al về công nhận thỏa thuận miệng của các đương sự trong việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp là án lệ công bố thứ 15 của tòa án nhân dân tối cao tại việt nam được hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao thông qua chánh án tối cao nguyễn hòa bình ra quyết định công bố ngày 28 tháng 12 năm 2017 ...
[ "án", "lệ", "15", "2017", "al", "về", "công", "nhận", "thỏa", "thuận", "miệng", "của", "các", "đương", "sự", "trong", "việc", "chuyển", "đổi", "quyền", "sử", "dụng", "đất", "nông", "nghiệp", "là", "án", "lệ", "công", "bố", "thứ", "15", "của", "tòa", ...
có thể là john cavendish đâm tyler một lần nữa làm hắn bị thương nặng tyler đã cưỡi ngựa được 30 yard trước khi rơi khỏi ngựa trong vụ rối loạn sau đó ông bị đưa đến bệnh viện cho người nghèo nhưng bị thị trấn tìm kiếm đưa về smithfield và bị câm đầu công khai đầu của tyler được đặt trên đỉnh một cực và đi qua thành ph...
[ "có", "thể", "là", "john", "cavendish", "đâm", "tyler", "một", "lần", "nữa", "làm", "hắn", "bị", "thương", "nặng", "tyler", "đã", "cưỡi", "ngựa", "được", "30", "yard", "trước", "khi", "rơi", "khỏi", "ngựa", "trong", "vụ", "rối", "loạn", "sau", "đó", ...
cơ sở của chi bộ đảng cộng sản xã phú gia năm 1965-1972 trở thành điểm dự trữ quân lương phục vụ chiến trường miền nam ngày 15 tháng 7 năm 1968 biết đây là vị trí quan trọng không quân mỹ đã oanh tạc khu vực này và phá hoại cảnh quan tự nhiên của miếu hiện tại miếu đã được bộ văn hóa thể thao và du lịch đầu tư tôn tạo
[ "cơ", "sở", "của", "chi", "bộ", "đảng", "cộng", "sản", "xã", "phú", "gia", "năm", "1965-1972", "trở", "thành", "điểm", "dự", "trữ", "quân", "lương", "phục", "vụ", "chiến", "trường", "miền", "nam", "ngày", "15", "tháng", "7", "năm", "1968", "biết", "đ...
trường đại học thái bình dương được thành lập theo quyết định số 1929 qđ-ttg ngày 31 12 2008 của thủ tướng chính phủ nguyễn tấn dũng trụ sở của trường được đặt tại số 79 đường mai thị dõng phường vĩnh ngọc thành phố nha trang tỉnh khánh hòa trường là một đại học đa ngành đa lĩnh vực đào tạo bậc đại học các ngành thuộc ...
[ "trường", "đại", "học", "thái", "bình", "dương", "được", "thành", "lập", "theo", "quyết", "định", "số", "1929", "qđ-ttg", "ngày", "31", "12", "2008", "của", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "nguyễn", "tấn", "dũng", "trụ", "sở", "của", "trường", "được", ...
mythicomyces là một chi nấm trong họ family psathyrellaceae đây là chi đơn loài chứa một loài mythicomyces corneipes widely distributed in miền bắc temperate regions
[ "mythicomyces", "là", "một", "chi", "nấm", "trong", "họ", "family", "psathyrellaceae", "đây", "là", "chi", "đơn", "loài", "chứa", "một", "loài", "mythicomyces", "corneipes", "widely", "distributed", "in", "miền", "bắc", "temperate", "regions" ]
epidendrum glossaspis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "epidendrum", "glossaspis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
bộ binh 101 mới vào được vinitsa các trung đoàn pháo tự hành 1890 1899 1900 và lữ đoàn pháo chống tăng 23 được điều động vọt tiến lên phía trước nhanh chóng đánh chiếm cây cầu đường sắt thọc sâu qua sông nam bug đánh chiếm zhmerinka ngày 21 tháng 3 và phát triển theo hướng kopaygorod ở phía tây ngày 10 tháng 3 tập đoàn...
[ "bộ", "binh", "101", "mới", "vào", "được", "vinitsa", "các", "trung", "đoàn", "pháo", "tự", "hành", "1890", "1899", "1900", "và", "lữ", "đoàn", "pháo", "chống", "tăng", "23", "được", "điều", "động", "vọt", "tiến", "lên", "phía", "trước", "nhanh", "chón...
macrodorcas sircari là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1975
[ "macrodorcas", "sircari", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
vừa bị chinh phục tiếp tục vươn tới những vùng đất khác == sự nghiệp và thành tích == === thời tuổi trẻ === gauss được sinh ra tại braunschweig thuộc brunswick-lüneburg nay là hạ saxony đức con trai duy nhất của một cặp vợ chồng thuộc tầng lớp thấp trong xã hội theo giai thoại kể lại tài năng bẩm sinh của gauss được ph...
[ "vừa", "bị", "chinh", "phục", "tiếp", "tục", "vươn", "tới", "những", "vùng", "đất", "khác", "==", "sự", "nghiệp", "và", "thành", "tích", "==", "===", "thời", "tuổi", "trẻ", "===", "gauss", "được", "sinh", "ra", "tại", "braunschweig", "thuộc", "brunswick-...
đã ra lệnh cho afc tịch thu cả hai trận đấu với malaysia do sử dụng tài liệu giả mạo cho các cầu thủ của họ cả hai trận đấu ban đầu được kết thúc là thắng 3–0 trước malaysia <section end=round 1 campuchia thắng với tổng tỷ số 4–2 và giành quyền vào vòng loại cúp bóng đá châu á vòng 3 trung hoa đài bắc đã lọt vào vòng 2...
[ "đã", "ra", "lệnh", "cho", "afc", "tịch", "thu", "cả", "hai", "trận", "đấu", "với", "malaysia", "do", "sử", "dụng", "tài", "liệu", "giả", "mạo", "cho", "các", "cầu", "thủ", "của", "họ", "cả", "hai", "trận", "đấu", "ban", "đầu", "được", "kết", "thúc...
538 số 538 năm trăm ba mươi tám là một số tự nhiên ngay sau 537 và ngay trước 539
[ "538", "số", "538", "năm", "trăm", "ba", "mươi", "tám", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "537", "và", "ngay", "trước", "539" ]
đó cô đã tìm kiếm cơ hội để trả lại anh và nó trở thành món quà đầu tiền mamoru tặng cho usagi ở arc 1 chiếc locket dường như là sự thể hiện rõ ràng nhất cho tình trạng của mamoru anh bình yên thì nó hoạt động bình thường và ngược lại khi nó bị hỏng cũng là lúc anh gặp tai nạn trong trận chiến cuối cùng với queen metal...
[ "đó", "cô", "đã", "tìm", "kiếm", "cơ", "hội", "để", "trả", "lại", "anh", "và", "nó", "trở", "thành", "món", "quà", "đầu", "tiền", "mamoru", "tặng", "cho", "usagi", "ở", "arc", "1", "chiếc", "locket", "dường", "như", "là", "sự", "thể", "hiện", "rõ",...
saint-sauveur somme saint-sauveur là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này có cự ly khoảng 3 dặm anh về phía tây bắc của amiens at the d191 và đường d97 bên hai bờ sông somme == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet saint-sauveur trên trang mạng của insee bullet sai...
[ "saint-sauveur", "somme", "saint-sauveur", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "có", "cự", "ly", "khoảng", "3", "dặm", "anh", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "amien...
quan nhưng tống thái tổ không phê chuẩn triệu phổ vẫn khăng khăng giữ ý của mình như lần trước tống thái tổ nói trẫm nhất định không chuẩn khanh muốn làm gì thì làm triệu phổ nói đề bạt nhân tài là vì lợi ích của quốc gia sao hoàng thượng lại quyết đoán theo sự yêu ghét cá nhân như vậy tống thái tổ nghe nói giận tím mặ...
[ "quan", "nhưng", "tống", "thái", "tổ", "không", "phê", "chuẩn", "triệu", "phổ", "vẫn", "khăng", "khăng", "giữ", "ý", "của", "mình", "như", "lần", "trước", "tống", "thái", "tổ", "nói", "trẫm", "nhất", "định", "không", "chuẩn", "khanh", "muốn", "làm", "g...
kroeung là gia vị cơ bản của nhiều món ăn khơ me là hậu tố của tên các món ăn khơ me có dùng nguyên liệu này độ sánh quyện của nó tương tự như cà ri thái có nhiều gia vị có thể được giã ra rồi trộn vào kroeung nhưng tám loại thường dụng là sả lá chanh kaffir riềng nghệ gừng tỏi hành lá và ớt mắt chim khô loại gia vị nà...
[ "kroeung", "là", "gia", "vị", "cơ", "bản", "của", "nhiều", "món", "ăn", "khơ", "me", "là", "hậu", "tố", "của", "tên", "các", "món", "ăn", "khơ", "me", "có", "dùng", "nguyên", "liệu", "này", "độ", "sánh", "quyện", "của", "nó", "tương", "tự", "như", ...
sideritis tmolea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được p h davis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "sideritis", "tmolea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "p", "h", "davis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
điều hành == cấu trúc == từ dos 2 0 trở về sau 2 bytes cuối của boot record luôn có giá trị là 55aa hệ thập lục phân == lưu ý == thông tin về boot record trên đây không phụ thuộc vào hệ điều hành chỉ áp dụng cho đĩa cứng và đĩa mềm và chỉ áp dụng cho các máy tính dựa trên kiến trúc máy tính ibm pc và kiến trúc bộ vi xử...
[ "điều", "hành", "==", "cấu", "trúc", "==", "từ", "dos", "2", "0", "trở", "về", "sau", "2", "bytes", "cuối", "của", "boot", "record", "luôn", "có", "giá", "trị", "là", "55aa", "hệ", "thập", "lục", "phân", "==", "lưu", "ý", "==", "thông", "tin", "v...
amperea xiphoclada là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sieber ex spreng druce mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 publ 1917
[ "amperea", "xiphoclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "sieber", "ex", "spreng", "druce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916", "publ", "1917" ]
báo màn ảnh sân khấu bullet giải vtv bài hát tôi yêu lần 3 – 2004 bullet cúp trò chuyện với ngôi sao 2005 đồng nai bullet yma 2006 best vietnamese group bullet giải nhóm nhạc được yêu thích nhất – làn sóng xanh 2006 bullet ban nhạc được yêu thích nhất htv awards lần thứ 1 bullet giải thưởng làn sóng xanh 2007
[ "báo", "màn", "ảnh", "sân", "khấu", "bullet", "giải", "vtv", "bài", "hát", "tôi", "yêu", "lần", "3", "–", "2004", "bullet", "cúp", "trò", "chuyện", "với", "ngôi", "sao", "2005", "đồng", "nai", "bullet", "yma", "2006", "best", "vietnamese", "group", "bu...
sông đuống tên chữ gọi là sông thiên đức hay thiên đức giang là một con sông dài 68 km nối sông hồng với sông thái bình sông đuống là 1 nhánh chảy của sông hồng nhưng là phụ lưu của sông thái bình sông đuống là chi lưu của sông hồng tách ở vùng phía tây bắc thành phố hà nội chảy về phía đông qua tỉnh bắc ninh đổ vào sô...
[ "sông", "đuống", "tên", "chữ", "gọi", "là", "sông", "thiên", "đức", "hay", "thiên", "đức", "giang", "là", "một", "con", "sông", "dài", "68", "km", "nối", "sông", "hồng", "với", "sông", "thái", "bình", "sông", "đuống", "là", "1", "nhánh", "chảy", "của...
nana ama odame-okyere nana ama odame-okyere là một nữ hoàng sắc đẹp ghana được chọn làm hoa hậu trái đất ghana 2014 với danh hiệu này cô có quyền đại diện cho ghana tham gia cuộc thi hoa hậu trái đất 2014 == các cuộc thi == === hoa hậu trái đất ghana === nana ama odame-okyere được chỉ định là hoa hậu trái đất ghana 201...
[ "nana", "ama", "odame-okyere", "nana", "ama", "odame-okyere", "là", "một", "nữ", "hoàng", "sắc", "đẹp", "ghana", "được", "chọn", "làm", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "ghana", "2014", "với", "danh", "hiệu", "này", "cô", "có", "quyền", "đại", "diện", "cho",...
Nền kinh tế Hoa Kỳ (Mỹ) là nền kinh tế hỗn hợp có mức độ phát triển cao. Đây là nền kinh tế lớn nhất thế giới tính theo giá trị GDP danh nghĩa (nominal) và lớn thứ hai thế giới tính theo ngang giá sức mua (PPP). Nó có GDP bình quân đầu người đứng thứ 7 thế giới tính theo giá trị danh nghĩa và thứ 11 thế giới tính theo ...
[ "Nền", "kinh", "tế", "Hoa", "Kỳ", "(Mỹ)", "là", "nền", "kinh", "tế", "hỗn", "hợp", "có", "mức", "độ", "phát", "triển", "cao.", "Đây", "là", "nền", "kinh", "tế", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "tính", "theo", "giá", "trị", "GDP", "danh", "nghĩa", "(n...
58629 1997 vl8 58629 1997 vl là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 1 tháng 11 năm 1997
[ "58629", "1997", "vl8", "58629", "1997", "vl", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh",...
aegilops biuncialis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vis mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "aegilops", "biuncialis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "vis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
anh em mình là cuộc chạm trán đầu tiên của ông với thực tế không thể tránh khỏi của cái chết sau những bất hạnh đó tolstoy đã viết trong nhật ký của mình rằng ở tuổi ba tư không một phụ nữ nào có thể yêu ông bởi ông quá già và xấu xí năm 1862 cuối cùng ông cầu hôn sofia andreyevna behrs và được nàng đồng ý họ cưới ngày...
[ "anh", "em", "mình", "là", "cuộc", "chạm", "trán", "đầu", "tiên", "của", "ông", "với", "thực", "tế", "không", "thể", "tránh", "khỏi", "của", "cái", "chết", "sau", "những", "bất", "hạnh", "đó", "tolstoy", "đã", "viết", "trong", "nhật", "ký", "của", "m...
potosia kusibabiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được szlach mytnik rutk mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "potosia", "kusibabiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "szlach", "mytnik", "rutk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
lingodanahalli arsikere lingodanahalli là một làng thuộc tehsil arsikere huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lingodanahalli", "arsikere", "lingodanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "arsikere", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
hạn hoặc hoàn toàn biến một số người trong số họ trở thành nô lệ tờ cũng ước tính rằng vào thời điểm giải đấu được tổ chức nếu không có những cải cách của hệ thống kafala thì trong số hai triệu lực lượng lao động nhập cư khỏe mạnh có tới 4000 công nhân có thể chết do không đảm bảo an toàn và các nguyên nhân khác những ...
[ "hạn", "hoặc", "hoàn", "toàn", "biến", "một", "số", "người", "trong", "số", "họ", "trở", "thành", "nô", "lệ", "tờ", "cũng", "ước", "tính", "rằng", "vào", "thời", "điểm", "giải", "đấu", "được", "tổ", "chức", "nếu", "không", "có", "những", "cải", "cách...
ryūgasaki ibaraki
[ "ryūgasaki", "ibaraki" ]
điều chỉnh tư thế dpo tất cả đều sử dụng chất nổ gồm hai thành phần nitơ tetroxyt no là chất oxy hóa và dimêtilhidrazin không đối xứng udmh hnn ch làm nhiên liệu các bộ phận chính gồm một hệ thống gây áp lực hệ thống cung cấp chất nổ và đơn vị đẩy điều khiển quỹ đạo ống đẩy điều khiển tư thế và tiếp cận dpu tàu progres...
[ "điều", "chỉnh", "tư", "thế", "dpo", "tất", "cả", "đều", "sử", "dụng", "chất", "nổ", "gồm", "hai", "thành", "phần", "nitơ", "tetroxyt", "no", "là", "chất", "oxy", "hóa", "và", "dimêtilhidrazin", "không", "đối", "xứng", "udmh", "hnn", "ch", "làm", "nhiê...
thực hiện nhiều trận tấn công vào các đơn vị quân đức và quân chính phủ bulgaria đánh chiếm các thành phố plovdiv gorno-dzhymaska khashkovo giải phóng hơn 30 khu dân cư ở nhiều khu vực cuộc khởi nghĩa diễn ra thuận lợi và không gặp sự chống cự của chính quyền cũ tuy nhiên ở nhiều nơi khác thì tình hình lại diễn biến rấ...
[ "thực", "hiện", "nhiều", "trận", "tấn", "công", "vào", "các", "đơn", "vị", "quân", "đức", "và", "quân", "chính", "phủ", "bulgaria", "đánh", "chiếm", "các", "thành", "phố", "plovdiv", "gorno-dzhymaska", "khashkovo", "giải", "phóng", "hơn", "30", "khu", "dân...
kawabe hayao == sự nghiệp == kawabe gia nhập sanfrecce hiroshima năm 2008 cùng với các cầu thủ khác của học viện sau màn ra mắt năm 2012 anh được đề nghị hợp đồng chuyên nghiệp với sanfrecce mặc dù với thành tích trên anh rất ít được ra sân và quyết định đến júbilo iwata theo dạng cho mượn vào tháng 1 năm 2018 anh trở ...
[ "kawabe", "hayao", "==", "sự", "nghiệp", "==", "kawabe", "gia", "nhập", "sanfrecce", "hiroshima", "năm", "2008", "cùng", "với", "các", "cầu", "thủ", "khác", "của", "học", "viện", "sau", "màn", "ra", "mắt", "năm", "2012", "anh", "được", "đề", "nghị", "h...
quan điểm của lutheran richard ch lenski người theo antidocomarianites cho rằng maria và giuse có những đứa con riêng của mình sau khi sinh giêsu
[ "quan", "điểm", "của", "lutheran", "richard", "ch", "lenski", "người", "theo", "antidocomarianites", "cho", "rằng", "maria", "và", "giuse", "có", "những", "đứa", "con", "riêng", "của", "mình", "sau", "khi", "sinh", "giêsu" ]
quercus runcinata là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được a dc engelm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "quercus", "runcinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "a", "dc", "engelm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
astralium provisorium là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae họ ốc xà cừ
[ "astralium", "provisorium", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "turbinidae", "họ", "ốc", "xà", "cừ" ]
24 8 tỷ m3 trong số hồ trên có 10 hồ do ngành điện quản lý với tổng dung tích 19 tỷ m3 có 44 tỉnh và thành phố trong 63 tỉnh thành việt nam có hồ chứa tỉnh có nhiều hồ nhất là nghệ an 249 hồ hà tĩnh 166 hồ thanh hóa 123 hồ phú thọ 118 hồ đắk lắk 116 hồ và bình định 108 hồ một số hồ nổi tiếng ở việt nam đã được khai thá...
[ "24", "8", "tỷ", "m3", "trong", "số", "hồ", "trên", "có", "10", "hồ", "do", "ngành", "điện", "quản", "lý", "với", "tổng", "dung", "tích", "19", "tỷ", "m3", "có", "44", "tỉnh", "và", "thành", "phố", "trong", "63", "tỉnh", "thành", "việt", "nam", "...
đường hà chữ hán giản thể 唐河县 hán việt đường hà huyện là một huyện thuộc địa cấp thị nam dương tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 2512 km2 dân số 1 28 triệu người huyện này được chia ra thành các đơn vị hành chính gồm 20 trấn và hương các đơn vị hương trấn này lại được chia ra thành 503 thôn...
[ "đường", "hà", "chữ", "hán", "giản", "thể", "唐河县", "hán", "việt", "đường", "hà", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "nam", "dương", "tỉnh", "hà", "nam", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "này", "có", "di...
photinus acuminatus là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được green miêu tả khoa học năm 1956
[ "photinus", "acuminatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "green", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
polypodium heterotrichum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "heterotrichum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
hypercalymnia viridivariegata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hypercalymnia", "viridivariegata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chia các trường hợp ufo thành năm loại những báo cáo ufo cũ từ trước khi ủy ban được triệu tập báo cáo mới trường hợp chụp ảnh trường hợp radar hình ảnh và ufo được báo cáo bởi các phi hành gia một số trường hợp ufo rơi vào nhiều loại condon là tác giả của 6 trang kết luận và khuyến nghị một bản tóm tắt 43 trang và phầ...
[ "chia", "các", "trường", "hợp", "ufo", "thành", "năm", "loại", "những", "báo", "cáo", "ufo", "cũ", "từ", "trước", "khi", "ủy", "ban", "được", "triệu", "tập", "báo", "cáo", "mới", "trường", "hợp", "chụp", "ảnh", "trường", "hợp", "radar", "hình", "ảnh", ...
freycinetia stenodonta là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "freycinetia", "stenodonta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "merr", "l", "m", "perry", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
oriphatnus triangulifer là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "oriphatnus", "triangulifer", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
boyalı sarıkamış boyalı là một xã thuộc huyện sarıkamış tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 320 người
[ "boyalı", "sarıkamış", "boyalı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarıkamış", "tỉnh", "kars", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "320", "người" ]
canistrum seidelianum là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được w weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "canistrum", "seidelianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "w", "weber", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
alphonsea tonquinensis thâu lĩnh hay an phong bắc bộ danh pháp hai phần alphonsea tonquinensis là một loài thực vật thuộc chi thâu lĩnh họ na loài này sinh sống ở bắc bộ việt nam
[ "alphonsea", "tonquinensis", "thâu", "lĩnh", "hay", "an", "phong", "bắc", "bộ", "danh", "pháp", "hai", "phần", "alphonsea", "tonquinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "chi", "thâu", "lĩnh", "họ", "na", "loài", "này", "sinh", "sống", "ở", ...
âm nhạc dân gian truyền thống rock hiện đại và world music trong album năm 1970 mang tên renaissance của celtic harp sự đa dạng của world music bao gồm các hình thức riêng biệt của âm nhạc dân tộc từ các vùng địa lý đa dạng những thể loại khác biệt của âm nhạc dân tộc thường được phân loại với nhau bằng sự thuần khiết ...
[ "âm", "nhạc", "dân", "gian", "truyền", "thống", "rock", "hiện", "đại", "và", "world", "music", "trong", "album", "năm", "1970", "mang", "tên", "renaissance", "của", "celtic", "harp", "sự", "đa", "dạng", "của", "world", "music", "bao", "gồm", "các", "hình...
vân nam đông bắc bangladesh sylhet bullet h f bourdellei miền nam trung quốc nam vân nam đông myanma đông bắc thái lan và bắc trung lào bullet h f remotus nam lào nam việt nam trung bộ và đông nam campuchia bullet h f hildebrandi nam myanma và tây thái lan bullet h f davisoni nam myanmar bắc tenasserim và tây nam thái ...
[ "vân", "nam", "đông", "bắc", "bangladesh", "sylhet", "bullet", "h", "f", "bourdellei", "miền", "nam", "trung", "quốc", "nam", "vân", "nam", "đông", "myanma", "đông", "bắc", "thái", "lan", "và", "bắc", "trung", "lào", "bullet", "h", "f", "remotus", "nam",...
mendoncia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được turrill mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "mendoncia", "gracilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "turrill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
eugoa trifasciata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eugoa", "trifasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
husztót là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 6 75 km² dân số năm 2010 là 44 người mật độ 7 người km²
[ "husztót", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "6", "75", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "44", "người", "mật", "độ", "7", "người", "km²" ]
và chiếm đóng cho đến khi bị đánh bại bởi quân đội hoa kỳ và lực lượng thịnh vượng chung philippines tỉnh agusan del sur ra đời vào ngày 17 06 1967 với việc chia tỉnh agusan thành agusan del norte và agusan del sur == nhân khẩu == theo thống kê năm 2000 tổng dân số của tỉnh là 559 294 người tăng 44 558 người hay 7 96% ...
[ "và", "chiếm", "đóng", "cho", "đến", "khi", "bị", "đánh", "bại", "bởi", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "và", "lực", "lượng", "thịnh", "vượng", "chung", "philippines", "tỉnh", "agusan", "del", "sur", "ra", "đời", "vào", "ngày", "17", "06", "1967", "với", ...
khách sạn ryugyŏng tiếng triều tiên 류경호텔 柳京호텔 âm hán việt khách sạn liễu kinh là một tòa nhà chọc trời đang được xây dựng với mục đích làm khách sạn tại bình nhưỡng cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên sau một thời gian 16 năm đình chỉ công việc xây cất được tái tục kể từ tháng 4 năm 2008 dưới sự đầu tư của một nhà thầ...
[ "khách", "sạn", "ryugyŏng", "tiếng", "triều", "tiên", "류경호텔", "柳京호텔", "âm", "hán", "việt", "khách", "sạn", "liễu", "kinh", "là", "một", "tòa", "nhà", "chọc", "trời", "đang", "được", "xây", "dựng", "với", "mục", "đích", "làm", "khách", "sạn", "tại", "bì...
chế tạo == decoy có trọng lượng choán nước tiêu chuẩn và lên đến khi đầy tải nó có chiều dài chung mạn thuyền rộng và mớn nước con tàu được cung cấp động lực bởi hai turbine hơi nước hộp số parsons dẫn động hai trục chân vịt tạo ra công suất cho phép đạt tốc độ tối đa hơi nước cho turbine được cung cấp bởi ba nồi hơi ố...
[ "chế", "tạo", "==", "decoy", "có", "trọng", "lượng", "choán", "nước", "tiêu", "chuẩn", "và", "lên", "đến", "khi", "đầy", "tải", "nó", "có", "chiều", "dài", "chung", "mạn", "thuyền", "rộng", "và", "mớn", "nước", "con", "tàu", "được", "cung", "cấp", "đ...
propsephus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1921 bởi hyslop == các loài == các loài trong chi này gồm bullet propsephus adeloceroides bullet propsephus aenescens bullet propsephus aethiopicus bullet propsephus agonischioides bullet propsephus agriotiformis bullet propsephus ...
[ "propsephus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921", "bởi", "hyslop", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "p...
neoxenicotela mausoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "neoxenicotela", "mausoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
người lak tên tự gọi лак hay гъази-гъумучи lak tiếng nga лакцы laktsy số ít giống đực лакец lakets và giống cái лакца laktsa nhưng ít dùng là một nhóm dân tộc có vùng cư trú truyền thống gọi là lakia bên trong dagestan ở vùng bắc kavkaz trong lịch sử vùng lakia nay là các quận laksky và kulinskiy của dagestan người lak...
[ "người", "lak", "tên", "tự", "gọi", "лак", "hay", "гъази-гъумучи", "lak", "tiếng", "nga", "лакцы", "laktsy", "số", "ít", "giống", "đực", "лакец", "lakets", "và", "giống", "cái", "лакца", "laktsa", "nhưng", "ít", "dùng", "là", "một", "nhóm", "dân", "tộc",...
phyllocnistis meliacella phyllocnistis meliacella tên tiếng anh mahogany leaf miner là một loài loài bướm thuộc họ gracillariidae loài này có ở costa rica tuy nhiên cũng thấy có ở florida ấu trùng ăn các loài meliaceae
[ "phyllocnistis", "meliacella", "phyllocnistis", "meliacella", "tên", "tiếng", "anh", "mahogany", "leaf", "miner", "là", "một", "loài", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "costa", "rica", "tuy", "nhiên", "cũng", "thấy", "...
sân bay châu đốc nằm ở thành phố châu đốc tỉnh an giang sân bay có một đường băng dài 600m dùng để phục vụ trong chiến tranh hiện nay sân bay này trở thành trục đường chính của khu dân cư đông nam châu đốc hình ảnh của sân bay vào năm 1972 https www flickr com photos 97930879@n02 14730126439 tỉnh còn có hai sân bay sân...
[ "sân", "bay", "châu", "đốc", "nằm", "ở", "thành", "phố", "châu", "đốc", "tỉnh", "an", "giang", "sân", "bay", "có", "một", "đường", "băng", "dài", "600m", "dùng", "để", "phục", "vụ", "trong", "chiến", "tranh", "hiện", "nay", "sân", "bay", "này", "trở"...
eriborus achalicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eriborus", "achalicus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
perithalera là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "perithalera", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
ekeciktol aksaray ekeciktolu là một xã thuộc huyện aksaray tỉnh aksaray thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 94 người
[ "ekeciktol", "aksaray", "ekeciktolu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "aksaray", "tỉnh", "aksaray", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "94", "người" ]
ceratina flavopicta là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1858
[ "ceratina", "flavopicta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1858" ]