text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
dendrobium laevifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"dendrobium",
"laevifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
bút ngụy trang như một phần thưởng từ trò chơi điện tử sailor v rõ ràng luna đã tác động bằng cách nào đó để usagi và ami có thể nhận được những cây bút biến thân thông qua trò chơi này usagi vẫn luôn nghĩ rằng đây chỉ là một cây bút xinh đẹp cho đến khi luna tiết lộ cho cô biết đây là một cây bút có phép thuật trong anime 90s luna đã đưa bút ngụy trang trực tiếp cho usagi và chỉ cô cách sử dụng ngoài khả năng biến hóa chủ nhân bút ngụy trang còn có thể biến hóa thành vật dụng cần thiết trong act 4 manga nó đã biến thành một cây dù để usagi và mamoru có thể đáp xuống mặt đất an toàn sau khi cả hai cùng ngã nhào từ ban công trong anime 90s bút ngụy trang chưa bao giờ được sử dụng như một cây bút bình thường thậm chí chưa bao giờ được mở nắp mặc dù vậy những phác thảo của series anime cho thấy nó có thể mở nắp và sử dụng như một cây bút mực === vương miện mặt trăng === tiara ティアラ vương miện là một phần trong bộ trang phục thủy thủ tuy nhiên chỉ có sailor moon và sailor jupiter là sử dụng nó để tấn công chứ không chỉ để trang trí vương miện của thủy thủ mặt trăng được sử dụng nhiều nhất trong manga vương miện được sử dụng nó để thực hiện
|
[
"bút",
"ngụy",
"trang",
"như",
"một",
"phần",
"thưởng",
"từ",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"sailor",
"v",
"rõ",
"ràng",
"luna",
"đã",
"tác",
"động",
"bằng",
"cách",
"nào",
"đó",
"để",
"usagi",
"và",
"ami",
"có",
"thể",
"nhận",
"được",
"những",
"cây",
"bút",
"biến",
"thân",
"thông",
"qua",
"trò",
"chơi",
"này",
"usagi",
"vẫn",
"luôn",
"nghĩ",
"rằng",
"đây",
"chỉ",
"là",
"một",
"cây",
"bút",
"xinh",
"đẹp",
"cho",
"đến",
"khi",
"luna",
"tiết",
"lộ",
"cho",
"cô",
"biết",
"đây",
"là",
"một",
"cây",
"bút",
"có",
"phép",
"thuật",
"trong",
"anime",
"90s",
"luna",
"đã",
"đưa",
"bút",
"ngụy",
"trang",
"trực",
"tiếp",
"cho",
"usagi",
"và",
"chỉ",
"cô",
"cách",
"sử",
"dụng",
"ngoài",
"khả",
"năng",
"biến",
"hóa",
"chủ",
"nhân",
"bút",
"ngụy",
"trang",
"còn",
"có",
"thể",
"biến",
"hóa",
"thành",
"vật",
"dụng",
"cần",
"thiết",
"trong",
"act",
"4",
"manga",
"nó",
"đã",
"biến",
"thành",
"một",
"cây",
"dù",
"để",
"usagi",
"và",
"mamoru",
"có",
"thể",
"đáp",
"xuống",
"mặt",
"đất",
"an",
"toàn",
"sau",
"khi",
"cả",
"hai",
"cùng",
"ngã",
"nhào",
"từ",
"ban",
"công",
"trong",
"anime",
"90s",
"bút",
"ngụy",
"trang",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"cây",
"bút",
"bình",
"thường",
"thậm",
"chí",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"được",
"mở",
"nắp",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"những",
"phác",
"thảo",
"của",
"series",
"anime",
"cho",
"thấy",
"nó",
"có",
"thể",
"mở",
"nắp",
"và",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"cây",
"bút",
"mực",
"===",
"vương",
"miện",
"mặt",
"trăng",
"===",
"tiara",
"ティアラ",
"vương",
"miện",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"bộ",
"trang",
"phục",
"thủy",
"thủ",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"có",
"sailor",
"moon",
"và",
"sailor",
"jupiter",
"là",
"sử",
"dụng",
"nó",
"để",
"tấn",
"công",
"chứ",
"không",
"chỉ",
"để",
"trang",
"trí",
"vương",
"miện",
"của",
"thủy",
"thủ",
"mặt",
"trăng",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"manga",
"vương",
"miện",
"được",
"sử",
"dụng",
"nó",
"để",
"thực",
"hiện"
] |
pyrinia eubaphe là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"pyrinia",
"eubaphe",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
syzygium khoonmengianum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được p s ashton mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"syzygium",
"khoonmengianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"s",
"ashton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
nguyễn văn bảy b nguyễn văn bảy 1943-1972 biệt danh bảy b là một phi công không quân nhân dân anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân việt nam == thân thế == nguyễn văn bảy quê ở xã hưng mỹ huyện cái nước tỉnh bạc liêu đến năm 1956 mới có tên gọi cà mau cha ông là liệt sĩ nguyễn xưởng từng tham gia khởi nghĩa nam kỳ tại xưởng ba son hy sinh năm 1952 mẹ là nguyễn thị lư cũng tham gia mặt trận việt minh == binh nghiệp == năm 1954 ông và gia đình tập kết ra miền bắc khi ông đang học đại học nông nghiệp thì trúng tuyển phi công năm 1965 được đưa đi đào tạo tại liên xô về nước tham gia chiến đấu năm 1968 được điều về đoàn không quân yên thế sau khi về nước ông tham chiến chống lại lực lượng không lực và hải quân hoa kỳ đang tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền bắc trực tiếp chiến đấu trong bốn năm ông đã bắn hạ bốn máy bay và bắn cháy một tàu chiến năm 1972 hạm đội vii của hải quân mỹ tấn công quảng bình nhằm ngăn chặn con đường vận tải vật tư bắc nam khi đó chiến dịch xuân hè 1972 đang diễn ra ác liệt quân đội nhân dân việt nam chủ trương sử dụng không quân để tác chiến ba phi công nguyễn văn lục lê xuân dị và nguyễn văn bảy được lựa chọn để
|
[
"nguyễn",
"văn",
"bảy",
"b",
"nguyễn",
"văn",
"bảy",
"1943-1972",
"biệt",
"danh",
"bảy",
"b",
"là",
"một",
"phi",
"công",
"không",
"quân",
"nhân",
"dân",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"nguyễn",
"văn",
"bảy",
"quê",
"ở",
"xã",
"hưng",
"mỹ",
"huyện",
"cái",
"nước",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"đến",
"năm",
"1956",
"mới",
"có",
"tên",
"gọi",
"cà",
"mau",
"cha",
"ông",
"là",
"liệt",
"sĩ",
"nguyễn",
"xưởng",
"từng",
"tham",
"gia",
"khởi",
"nghĩa",
"nam",
"kỳ",
"tại",
"xưởng",
"ba",
"son",
"hy",
"sinh",
"năm",
"1952",
"mẹ",
"là",
"nguyễn",
"thị",
"lư",
"cũng",
"tham",
"gia",
"mặt",
"trận",
"việt",
"minh",
"==",
"binh",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"1954",
"ông",
"và",
"gia",
"đình",
"tập",
"kết",
"ra",
"miền",
"bắc",
"khi",
"ông",
"đang",
"học",
"đại",
"học",
"nông",
"nghiệp",
"thì",
"trúng",
"tuyển",
"phi",
"công",
"năm",
"1965",
"được",
"đưa",
"đi",
"đào",
"tạo",
"tại",
"liên",
"xô",
"về",
"nước",
"tham",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"năm",
"1968",
"được",
"điều",
"về",
"đoàn",
"không",
"quân",
"yên",
"thế",
"sau",
"khi",
"về",
"nước",
"ông",
"tham",
"chiến",
"chống",
"lại",
"lực",
"lượng",
"không",
"lực",
"và",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"đang",
"tiến",
"hành",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"phá",
"hoại",
"miền",
"bắc",
"trực",
"tiếp",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"bốn",
"năm",
"ông",
"đã",
"bắn",
"hạ",
"bốn",
"máy",
"bay",
"và",
"bắn",
"cháy",
"một",
"tàu",
"chiến",
"năm",
"1972",
"hạm",
"đội",
"vii",
"của",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"tấn",
"công",
"quảng",
"bình",
"nhằm",
"ngăn",
"chặn",
"con",
"đường",
"vận",
"tải",
"vật",
"tư",
"bắc",
"nam",
"khi",
"đó",
"chiến",
"dịch",
"xuân",
"hè",
"1972",
"đang",
"diễn",
"ra",
"ác",
"liệt",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"chủ",
"trương",
"sử",
"dụng",
"không",
"quân",
"để",
"tác",
"chiến",
"ba",
"phi",
"công",
"nguyễn",
"văn",
"lục",
"lê",
"xuân",
"dị",
"và",
"nguyễn",
"văn",
"bảy",
"được",
"lựa",
"chọn",
"để"
] |
15 tháng 1 năm 2021 với hai tập đầu tiên bảy tập khác được phát hành hàng tuần cho đến ngày 5 tháng 3 ban đầu marvel studios dự định phát hành ba tập đầu tiên cùng một lúc nhưng quyết định bác bỏ điều này vì tập cuối sẽ không được hoàn thành kịp thời gian đó lịch phát hành họ cũng cân nhắc phát hành toàn bộ loạt phim cùng một lúc nhưng đã chọn phát hành hàng tuần sau khi chứng kiến thành công của loạt phim the mandalorian của disney star wars với cách tiếp cận đó các tập sau đó được cấu trúc với mục đích phát hành hàng tuần với feige giải thích rằng họ muốn người xem cố gắng đoán xem điều gì xảy ra tiếp theo để có một tuần suy đoán hoặc xem lại và xây dựng dự đoán đó anh ấy cảm thấy việc say sưa xem bộ truyện sau khi tất cả các tập được phát hành sẽ là một trải nghiệm thú vị không kém theo shakman bộ phim đã có thể công chiếu ngay sau khi quá trình quay phim kết thúc vì công việc hậu kỳ đã bắt đầu trong quá trình ngừng sản xuất covid-19 của bộ phim schaeffer cảm thấy bộ truyện phù hợp để [được phát hành trong] thời điểm này giữa đại dịch bởi vì nó phản ánh rất nhiều nỗi lo lắng mà chúng tôi đang cảm thấy và rất nhiều sự hỗn loạn và hỗn loạn
|
[
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"với",
"hai",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"bảy",
"tập",
"khác",
"được",
"phát",
"hành",
"hàng",
"tuần",
"cho",
"đến",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"ban",
"đầu",
"marvel",
"studios",
"dự",
"định",
"phát",
"hành",
"ba",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"cùng",
"một",
"lúc",
"nhưng",
"quyết",
"định",
"bác",
"bỏ",
"điều",
"này",
"vì",
"tập",
"cuối",
"sẽ",
"không",
"được",
"hoàn",
"thành",
"kịp",
"thời",
"gian",
"đó",
"lịch",
"phát",
"hành",
"họ",
"cũng",
"cân",
"nhắc",
"phát",
"hành",
"toàn",
"bộ",
"loạt",
"phim",
"cùng",
"một",
"lúc",
"nhưng",
"đã",
"chọn",
"phát",
"hành",
"hàng",
"tuần",
"sau",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"thành",
"công",
"của",
"loạt",
"phim",
"the",
"mandalorian",
"của",
"disney",
"star",
"wars",
"với",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"đó",
"các",
"tập",
"sau",
"đó",
"được",
"cấu",
"trúc",
"với",
"mục",
"đích",
"phát",
"hành",
"hàng",
"tuần",
"với",
"feige",
"giải",
"thích",
"rằng",
"họ",
"muốn",
"người",
"xem",
"cố",
"gắng",
"đoán",
"xem",
"điều",
"gì",
"xảy",
"ra",
"tiếp",
"theo",
"để",
"có",
"một",
"tuần",
"suy",
"đoán",
"hoặc",
"xem",
"lại",
"và",
"xây",
"dựng",
"dự",
"đoán",
"đó",
"anh",
"ấy",
"cảm",
"thấy",
"việc",
"say",
"sưa",
"xem",
"bộ",
"truyện",
"sau",
"khi",
"tất",
"cả",
"các",
"tập",
"được",
"phát",
"hành",
"sẽ",
"là",
"một",
"trải",
"nghiệm",
"thú",
"vị",
"không",
"kém",
"theo",
"shakman",
"bộ",
"phim",
"đã",
"có",
"thể",
"công",
"chiếu",
"ngay",
"sau",
"khi",
"quá",
"trình",
"quay",
"phim",
"kết",
"thúc",
"vì",
"công",
"việc",
"hậu",
"kỳ",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"trong",
"quá",
"trình",
"ngừng",
"sản",
"xuất",
"covid-19",
"của",
"bộ",
"phim",
"schaeffer",
"cảm",
"thấy",
"bộ",
"truyện",
"phù",
"hợp",
"để",
"[được",
"phát",
"hành",
"trong]",
"thời",
"điểm",
"này",
"giữa",
"đại",
"dịch",
"bởi",
"vì",
"nó",
"phản",
"ánh",
"rất",
"nhiều",
"nỗi",
"lo",
"lắng",
"mà",
"chúng",
"tôi",
"đang",
"cảm",
"thấy",
"và",
"rất",
"nhiều",
"sự",
"hỗn",
"loạn",
"và",
"hỗn",
"loạn"
] |
8 của illinois joe walsh đã bắt đầu cuộc vận động của mình vào ngày 28 tháng 8 năm 2019 phát biểu rằng tôi sẽ làm những gì mình có thể tôi không muốn [trump] thắng cuộc đất nước không thể để ông ta thắng nếu không thành công tôi sẽ không bỏ phiếu cho ông ấy walsh kết thúc cuộc vận động của mình vào ngày 7 tháng 2 năm 2020 sau khi chỉ nhận được khoảng 1% ủng hộ từ các cuộc họp kín ở iowa ông tuyên bố không ai có thể đánh bại trump trong cuộc bầu cử sơ bộ vì đảng cộng hòa nay đã trở thành một tổ chức sùng bái trump theo walsh những người ủng hộ trump đã trở thành những môn đồ tin tưởng rằng trump không làm gì sai trái được sau khi tiếp thu thông tin sai từ các nguồn báo chí bảo thủ ông nói rằng họ không biết sự thật là gì và quan trọng hơn là họ không quan tâm ngày 8 tháng 11 năm 2019 cựu thống đốc và dân biểu south carolina mark sanford chính thức tuyên bố ứng cử đối lập trump ông đã bỏ cuộc 65 ngày sau vào ngày 12 tháng 11 năm 2019 sau khi không nhận được nhiều ủng hộ trong nội bộ đảng cuộc vận động tái ứng cử của donald trump đã liên tục tiếp diễn từ khi ông chiến thắng năm 2016 khiến các nhà quan sát miêu tả chiến thuật liên tục
|
[
"8",
"của",
"illinois",
"joe",
"walsh",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"vận",
"động",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2019",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"tôi",
"sẽ",
"làm",
"những",
"gì",
"mình",
"có",
"thể",
"tôi",
"không",
"muốn",
"[trump]",
"thắng",
"cuộc",
"đất",
"nước",
"không",
"thể",
"để",
"ông",
"ta",
"thắng",
"nếu",
"không",
"thành",
"công",
"tôi",
"sẽ",
"không",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"ông",
"ấy",
"walsh",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"vận",
"động",
"của",
"mình",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"sau",
"khi",
"chỉ",
"nhận",
"được",
"khoảng",
"1%",
"ủng",
"hộ",
"từ",
"các",
"cuộc",
"họp",
"kín",
"ở",
"iowa",
"ông",
"tuyên",
"bố",
"không",
"ai",
"có",
"thể",
"đánh",
"bại",
"trump",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"vì",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"nay",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"tổ",
"chức",
"sùng",
"bái",
"trump",
"theo",
"walsh",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"trump",
"đã",
"trở",
"thành",
"những",
"môn",
"đồ",
"tin",
"tưởng",
"rằng",
"trump",
"không",
"làm",
"gì",
"sai",
"trái",
"được",
"sau",
"khi",
"tiếp",
"thu",
"thông",
"tin",
"sai",
"từ",
"các",
"nguồn",
"báo",
"chí",
"bảo",
"thủ",
"ông",
"nói",
"rằng",
"họ",
"không",
"biết",
"sự",
"thật",
"là",
"gì",
"và",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"là",
"họ",
"không",
"quan",
"tâm",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"2019",
"cựu",
"thống",
"đốc",
"và",
"dân",
"biểu",
"south",
"carolina",
"mark",
"sanford",
"chính",
"thức",
"tuyên",
"bố",
"ứng",
"cử",
"đối",
"lập",
"trump",
"ông",
"đã",
"bỏ",
"cuộc",
"65",
"ngày",
"sau",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"11",
"năm",
"2019",
"sau",
"khi",
"không",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"ủng",
"hộ",
"trong",
"nội",
"bộ",
"đảng",
"cuộc",
"vận",
"động",
"tái",
"ứng",
"cử",
"của",
"donald",
"trump",
"đã",
"liên",
"tục",
"tiếp",
"diễn",
"từ",
"khi",
"ông",
"chiến",
"thắng",
"năm",
"2016",
"khiến",
"các",
"nhà",
"quan",
"sát",
"miêu",
"tả",
"chiến",
"thuật",
"liên",
"tục"
] |
43 top thịnh hành trên youtube sau 4 ngày phát hành ngày 30 tháng 4 năm 2021 bộ phim thiên thần hộ mệnh do amee thủ vai huyền chính thức được công chiếu trên toàn quốc và cả quốc tế đây là bộ phim điện ảnh đầu tay trong sự nghiệp của cô trước đó bộ phim đã dẫn đầu doanh thu phòng vé ngay cả trước ngày công chiếu chính thức ngày 15 tháng 5 năm 2021 hưởng ứng cuộc bầu cử đại biểu quốc hội khóa xv và đại biểu hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 amee và grey-d đoàn thế lân monstar đã ra mắt ca khúc bài ca bầu cử 2021 một bài hát nằm trong chiến dịch truyền thông tôi đi bầu cử của đài truyền hình việt nam ngày 12 tháng 6 năm 2021 amee ra mắt ca khúc độc quyền turn it up quảng cáo cho thương hiệu nước ngọt có ga coca cola ngày 27 tháng 11 năm 2021 amee ra mắt mv miss toàn thư bách khoa === 2022-nay thay mọi cô gái yêu anh === ngày 28 tháng 1 năm 2022 amee đã được công bố là chiến thắng giải làn sóng xanh 2021 cho các hạng mục top 10 ca khúc được yêu thích và bài hát hiện tượng ngày 6 tháng 2 năm 2022 amee ra mắt mv thay mọi cô gái yêu anh bài hát đã đứng thứ 4 top thịnh hành trên youtube sau 8 ngày phát hành == liên kết ngoài == bullet amee trên
|
[
"43",
"top",
"thịnh",
"hành",
"trên",
"youtube",
"sau",
"4",
"ngày",
"phát",
"hành",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"bộ",
"phim",
"thiên",
"thần",
"hộ",
"mệnh",
"do",
"amee",
"thủ",
"vai",
"huyền",
"chính",
"thức",
"được",
"công",
"chiếu",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"và",
"cả",
"quốc",
"tế",
"đây",
"là",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"đầu",
"tay",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"cô",
"trước",
"đó",
"bộ",
"phim",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"doanh",
"thu",
"phòng",
"vé",
"ngay",
"cả",
"trước",
"ngày",
"công",
"chiếu",
"chính",
"thức",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"hưởng",
"ứng",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"xv",
"và",
"đại",
"biểu",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"các",
"cấp",
"nhiệm",
"kỳ",
"2021-2026",
"amee",
"và",
"grey-d",
"đoàn",
"thế",
"lân",
"monstar",
"đã",
"ra",
"mắt",
"ca",
"khúc",
"bài",
"ca",
"bầu",
"cử",
"2021",
"một",
"bài",
"hát",
"nằm",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"truyền",
"thông",
"tôi",
"đi",
"bầu",
"cử",
"của",
"đài",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"2021",
"amee",
"ra",
"mắt",
"ca",
"khúc",
"độc",
"quyền",
"turn",
"it",
"up",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"thương",
"hiệu",
"nước",
"ngọt",
"có",
"ga",
"coca",
"cola",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"2021",
"amee",
"ra",
"mắt",
"mv",
"miss",
"toàn",
"thư",
"bách",
"khoa",
"===",
"2022-nay",
"thay",
"mọi",
"cô",
"gái",
"yêu",
"anh",
"===",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"2022",
"amee",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"chiến",
"thắng",
"giải",
"làn",
"sóng",
"xanh",
"2021",
"cho",
"các",
"hạng",
"mục",
"top",
"10",
"ca",
"khúc",
"được",
"yêu",
"thích",
"và",
"bài",
"hát",
"hiện",
"tượng",
"ngày",
"6",
"tháng",
"2",
"năm",
"2022",
"amee",
"ra",
"mắt",
"mv",
"thay",
"mọi",
"cô",
"gái",
"yêu",
"anh",
"bài",
"hát",
"đã",
"đứng",
"thứ",
"4",
"top",
"thịnh",
"hành",
"trên",
"youtube",
"sau",
"8",
"ngày",
"phát",
"hành",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"amee",
"trên"
] |
khi đó chính quyền của tổng thống park chung-hee đã liên tục nhấn mạnh tầm quan trọng đặc biệt của công nghiệp hóa đồng thời chính phủ tiến hành tập trung vào chiến lược phát triển kinh tế xoay quanh các tập đoàn lớn như samsung bảo hộ cạnh tranh và hỗ trợ tài chính ở mức độ tối đa năm 1947 cho hong-jai người sau này sáng lập tập đoàn hyosung hợp tác với samsung thành lập công ty samsung mulsan gongsa 삼성물산공사 hay còn gọi là công ty thương mại samsung samsung trading corporation công ty này sau đó phát triển và trở thành công ty samsung c&t ngày nay sau vài năm hợp tác cho và lee quyết định đường ai nấy đi vì sự khác biệt trong cách điều hành nhưng cho hong-jai muốn lấy 30% cổ phần từ công ty sau khi thỏa thuận được ký kết samsung chia tách thành các tập đoàn samsung tập đoàn hyosung hankook tire và một số công ty con khác vào cuối thập kỉ 60 samsung bắt đầu thay đổi chiến lược kinh doanh tham gia vào ngành công nghiệp điện tử với sự trợ giúp chuyên môn đắc lực từ phía hoa kỳ và nhật bản tập đoàn thành lập một loạt các công ty con chuyên về lĩnh vực công nghệ điện tử như samsung electronics devices samsung electro-mechanics samsung corning samsung semiconductor telecommunication đặt các cơ sở nghiên cứu và nhà máy chế tạo sản phẩm tại thành phố suwon sản
|
[
"khi",
"đó",
"chính",
"quyền",
"của",
"tổng",
"thống",
"park",
"chung-hee",
"đã",
"liên",
"tục",
"nhấn",
"mạnh",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"đặc",
"biệt",
"của",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"đồng",
"thời",
"chính",
"phủ",
"tiến",
"hành",
"tập",
"trung",
"vào",
"chiến",
"lược",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"xoay",
"quanh",
"các",
"tập",
"đoàn",
"lớn",
"như",
"samsung",
"bảo",
"hộ",
"cạnh",
"tranh",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"tài",
"chính",
"ở",
"mức",
"độ",
"tối",
"đa",
"năm",
"1947",
"cho",
"hong-jai",
"người",
"sau",
"này",
"sáng",
"lập",
"tập",
"đoàn",
"hyosung",
"hợp",
"tác",
"với",
"samsung",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"samsung",
"mulsan",
"gongsa",
"삼성물산공사",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"công",
"ty",
"thương",
"mại",
"samsung",
"samsung",
"trading",
"corporation",
"công",
"ty",
"này",
"sau",
"đó",
"phát",
"triển",
"và",
"trở",
"thành",
"công",
"ty",
"samsung",
"c&t",
"ngày",
"nay",
"sau",
"vài",
"năm",
"hợp",
"tác",
"cho",
"và",
"lee",
"quyết",
"định",
"đường",
"ai",
"nấy",
"đi",
"vì",
"sự",
"khác",
"biệt",
"trong",
"cách",
"điều",
"hành",
"nhưng",
"cho",
"hong-jai",
"muốn",
"lấy",
"30%",
"cổ",
"phần",
"từ",
"công",
"ty",
"sau",
"khi",
"thỏa",
"thuận",
"được",
"ký",
"kết",
"samsung",
"chia",
"tách",
"thành",
"các",
"tập",
"đoàn",
"samsung",
"tập",
"đoàn",
"hyosung",
"hankook",
"tire",
"và",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"con",
"khác",
"vào",
"cuối",
"thập",
"kỉ",
"60",
"samsung",
"bắt",
"đầu",
"thay",
"đổi",
"chiến",
"lược",
"kinh",
"doanh",
"tham",
"gia",
"vào",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"điện",
"tử",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"chuyên",
"môn",
"đắc",
"lực",
"từ",
"phía",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"nhật",
"bản",
"tập",
"đoàn",
"thành",
"lập",
"một",
"loạt",
"các",
"công",
"ty",
"con",
"chuyên",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"nghệ",
"điện",
"tử",
"như",
"samsung",
"electronics",
"devices",
"samsung",
"electro-mechanics",
"samsung",
"corning",
"samsung",
"semiconductor",
"telecommunication",
"đặt",
"các",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"nhà",
"máy",
"chế",
"tạo",
"sản",
"phẩm",
"tại",
"thành",
"phố",
"suwon",
"sản"
] |
năm 1665 trường đại học tạm thời đóng cửa để đề phòng đại dịch hạch mặc dù cậu không được đánh giá cao khi còn là sinh viên cambridge các nghiên cứu riêng của newton tại nhà ở woolsthorpe trong hai năm sau đó đã chứng kiến sự phát triển các lý thuyết của ông về vi tích phân quang học và định luật hấp dẫn vào tháng 4 năm 1667 cậu quay trở lại cambridge và vào tháng 10 được nhận làm giảng viên của trinity các nghiên cứu sinh được yêu cầu trở thành linh mục được thụ phong mặc dù điều này không được thực hiện trong những năm tái thiết và chỉ cần họ tuân theo giáo hội anh là đủ tuy nhiên đến năm 1675 vấn đề này không thể tránh khỏi và lúc đó những quan điểm khác thường của cậu đã gây cản trở tuy nhiên newton đã tránh được điều đó bằng cách xin phép đặc biệt từ nhà vua charles ii của anh các nghiên cứu của cậu đã gây ấn tượng với giáo sư lucas isaac barrow người luôn lo lắng để phát triển tiềm năng quản trị và tôn giáo của riêng mình ông trở thành hiệu trưởng của trường trinity hai năm sau đó năm 1669 newton kế nhiệm chức danh giáo sư lucas của ông chỉ một năm sau khi nhận bằng thạc sĩ ông được bầu làm thành viên của hội hoàng gia london frs vào năm 1672 === trung niên === ==== toán học ==== công
|
[
"năm",
"1665",
"trường",
"đại",
"học",
"tạm",
"thời",
"đóng",
"cửa",
"để",
"đề",
"phòng",
"đại",
"dịch",
"hạch",
"mặc",
"dù",
"cậu",
"không",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"khi",
"còn",
"là",
"sinh",
"viên",
"cambridge",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"riêng",
"của",
"newton",
"tại",
"nhà",
"ở",
"woolsthorpe",
"trong",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"phát",
"triển",
"các",
"lý",
"thuyết",
"của",
"ông",
"về",
"vi",
"tích",
"phân",
"quang",
"học",
"và",
"định",
"luật",
"hấp",
"dẫn",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1667",
"cậu",
"quay",
"trở",
"lại",
"cambridge",
"và",
"vào",
"tháng",
"10",
"được",
"nhận",
"làm",
"giảng",
"viên",
"của",
"trinity",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"được",
"yêu",
"cầu",
"trở",
"thành",
"linh",
"mục",
"được",
"thụ",
"phong",
"mặc",
"dù",
"điều",
"này",
"không",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"những",
"năm",
"tái",
"thiết",
"và",
"chỉ",
"cần",
"họ",
"tuân",
"theo",
"giáo",
"hội",
"anh",
"là",
"đủ",
"tuy",
"nhiên",
"đến",
"năm",
"1675",
"vấn",
"đề",
"này",
"không",
"thể",
"tránh",
"khỏi",
"và",
"lúc",
"đó",
"những",
"quan",
"điểm",
"khác",
"thường",
"của",
"cậu",
"đã",
"gây",
"cản",
"trở",
"tuy",
"nhiên",
"newton",
"đã",
"tránh",
"được",
"điều",
"đó",
"bằng",
"cách",
"xin",
"phép",
"đặc",
"biệt",
"từ",
"nhà",
"vua",
"charles",
"ii",
"của",
"anh",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"cậu",
"đã",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"với",
"giáo",
"sư",
"lucas",
"isaac",
"barrow",
"người",
"luôn",
"lo",
"lắng",
"để",
"phát",
"triển",
"tiềm",
"năng",
"quản",
"trị",
"và",
"tôn",
"giáo",
"của",
"riêng",
"mình",
"ông",
"trở",
"thành",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"trường",
"trinity",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó",
"năm",
"1669",
"newton",
"kế",
"nhiệm",
"chức",
"danh",
"giáo",
"sư",
"lucas",
"của",
"ông",
"chỉ",
"một",
"năm",
"sau",
"khi",
"nhận",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"hoàng",
"gia",
"london",
"frs",
"vào",
"năm",
"1672",
"===",
"trung",
"niên",
"===",
"====",
"toán",
"học",
"====",
"công"
] |
saint-chély-d aubrac là một xã ở tỉnh aveyron thuộc vùng occitanie ở miền nam nước pháp === festival hàng năm === bullet open de saint chély d aubrac bullet inscriptions 2005 == liên kết ngoài == bullet zoom and move bullet way of saint james bullet gr65 bullet the pilgrims bridge bullet saint chély bullet aubrac s cows bullet the little river of fair water for fishing bullet official site of saint chély d aubrac bullet way of saint-james bullet chemins de grande randonnée gr65 bullet picture site bullet fishing site bullet aubrac bullet hiking in saint-chely d aubrac bullet aubrac bullet satellite viewer zorgloob
|
[
"saint-chély-d",
"aubrac",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aveyron",
"thuộc",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"miền",
"nam",
"nước",
"pháp",
"===",
"festival",
"hàng",
"năm",
"===",
"bullet",
"open",
"de",
"saint",
"chély",
"d",
"aubrac",
"bullet",
"inscriptions",
"2005",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"zoom",
"and",
"move",
"bullet",
"way",
"of",
"saint",
"james",
"bullet",
"gr65",
"bullet",
"the",
"pilgrims",
"bridge",
"bullet",
"saint",
"chély",
"bullet",
"aubrac",
"s",
"cows",
"bullet",
"the",
"little",
"river",
"of",
"fair",
"water",
"for",
"fishing",
"bullet",
"official",
"site",
"of",
"saint",
"chély",
"d",
"aubrac",
"bullet",
"way",
"of",
"saint-james",
"bullet",
"chemins",
"de",
"grande",
"randonnée",
"gr65",
"bullet",
"picture",
"site",
"bullet",
"fishing",
"site",
"bullet",
"aubrac",
"bullet",
"hiking",
"in",
"saint-chely",
"d",
"aubrac",
"bullet",
"aubrac",
"bullet",
"satellite",
"viewer",
"zorgloob"
] |
quan bảo vệ môi trường epa bộ nông nghiệp hoa kỳ usda và cục quản lý thực phẩm dược phẩm fda những cơ quan này kiểm soát loại và liều lượng thuốc trừ sâu được sử dụng trên tất cả các loại cây trồng căn cứ trên bằng chứng khoa học những cơ quan này kết luận việc sử dụng thuốc trừ sâu là an toàn và trong trường hợp có dư lượng trên thực phẩm cũng không gây hại tới sức khỏe nếu ở mức cho phép tại việt nam tất cả các loại thuốc bvtv trước khi được cấp phép sử dụng để được xem xét và đánh giá an toàn bởi các cơ quan chức năng cụ thể là bộ nông nghiệp và ptnt bộ y tế… vì thế rau quả đã từng tiếp xúc với thuốc bvtv có an toàn để ăn trên một số loại trái cây và rau quả sẽ có tồn dư một lượng nhỏ thuốc bvtv tuy nhiên dư lượng thuốc nếu có là rất thấp một phần tỷ mà một người phải ăn hàng chục ngàn một loại hoa quả hoặc rau củ nhất định trong một ngày mới có khả năng bị ảnh hưởng và thuốc chỉ có thể tồn tại trên thực phẩm trong một thời gian ngắn theo thời gian việc tiếp xúc với khí oxy và ánh sáng mặt trời sẽ khiến dư lượng này bị phân hủy và tiêu biến khi thức ăn đến tay bạn thì chỉ còn lại rất ít
|
[
"quan",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"epa",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"hoa",
"kỳ",
"usda",
"và",
"cục",
"quản",
"lý",
"thực",
"phẩm",
"dược",
"phẩm",
"fda",
"những",
"cơ",
"quan",
"này",
"kiểm",
"soát",
"loại",
"và",
"liều",
"lượng",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"cây",
"trồng",
"căn",
"cứ",
"trên",
"bằng",
"chứng",
"khoa",
"học",
"những",
"cơ",
"quan",
"này",
"kết",
"luận",
"việc",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"là",
"an",
"toàn",
"và",
"trong",
"trường",
"hợp",
"có",
"dư",
"lượng",
"trên",
"thực",
"phẩm",
"cũng",
"không",
"gây",
"hại",
"tới",
"sức",
"khỏe",
"nếu",
"ở",
"mức",
"cho",
"phép",
"tại",
"việt",
"nam",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"thuốc",
"bvtv",
"trước",
"khi",
"được",
"cấp",
"phép",
"sử",
"dụng",
"để",
"được",
"xem",
"xét",
"và",
"đánh",
"giá",
"an",
"toàn",
"bởi",
"các",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"cụ",
"thể",
"là",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"ptnt",
"bộ",
"y",
"tế…",
"vì",
"thế",
"rau",
"quả",
"đã",
"từng",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"thuốc",
"bvtv",
"có",
"an",
"toàn",
"để",
"ăn",
"trên",
"một",
"số",
"loại",
"trái",
"cây",
"và",
"rau",
"quả",
"sẽ",
"có",
"tồn",
"dư",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"thuốc",
"bvtv",
"tuy",
"nhiên",
"dư",
"lượng",
"thuốc",
"nếu",
"có",
"là",
"rất",
"thấp",
"một",
"phần",
"tỷ",
"mà",
"một",
"người",
"phải",
"ăn",
"hàng",
"chục",
"ngàn",
"một",
"loại",
"hoa",
"quả",
"hoặc",
"rau",
"củ",
"nhất",
"định",
"trong",
"một",
"ngày",
"mới",
"có",
"khả",
"năng",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"và",
"thuốc",
"chỉ",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"trên",
"thực",
"phẩm",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"theo",
"thời",
"gian",
"việc",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"khí",
"oxy",
"và",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"sẽ",
"khiến",
"dư",
"lượng",
"này",
"bị",
"phân",
"hủy",
"và",
"tiêu",
"biến",
"khi",
"thức",
"ăn",
"đến",
"tay",
"bạn",
"thì",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"rất",
"ít"
] |
skřinářov là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
|
[
"skřinářov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
helcostizus echthroides là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"helcostizus",
"echthroides",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
52343 1992 wx1 52343 1992 wx là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 18 tháng 11 năm 1992
|
[
"52343",
"1992",
"wx1",
"52343",
"1992",
"wx",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"1992"
] |
việc ngừng bắn và thành lập hội đồng quốc gia hòa giải và hòa hợp dân tộc cùng chính quyền liên hiệp ba thành phần nhưng ngay đêm đó quân việt nam cộng hòa đánh vào cảng cửa việt vốn là căn cứ hải quân việt nam cộng hòa bị miền bắc chiếm năm 1972 khiến quân giải phóng phản kích lại chiến tranh tiếp tục cuộc chiến này kết thúc với sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 khi tổng thống dương văn minh của việt nam cộng hoà đã tuyên bố đầu hàng vô điều kiện chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam trao chính quyền lại cho chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam ở thủ đô sài gòn việt nam đã tái thống nhất hoà bình vào năm 1976 bởi việt nam dân chủ cộng hoà và cộng hoà miền nam việt nam dưới tên gọi cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam chính thể này đi theo con đường chủ nghĩa xã hội marx-lenin dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản tuy nhiên ở miền nam số tàn dư của quân đội và chế độ việt nam cộng hoà tan rã tại chỗ còn khá đông một số vẫn tiếp tục lẩn trốn và tìm cách chống lại chính quyền mới thậm chí hoạt động vũ trang nhằm để lật đổ chế độ tháng 6 1975 chính phủ cộng hòa miền nam việt nam đã ra thông cáo bắt
|
[
"việc",
"ngừng",
"bắn",
"và",
"thành",
"lập",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"hòa",
"giải",
"và",
"hòa",
"hợp",
"dân",
"tộc",
"cùng",
"chính",
"quyền",
"liên",
"hiệp",
"ba",
"thành",
"phần",
"nhưng",
"ngay",
"đêm",
"đó",
"quân",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"đánh",
"vào",
"cảng",
"cửa",
"việt",
"vốn",
"là",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"bị",
"miền",
"bắc",
"chiếm",
"năm",
"1972",
"khiến",
"quân",
"giải",
"phóng",
"phản",
"kích",
"lại",
"chiến",
"tranh",
"tiếp",
"tục",
"cuộc",
"chiến",
"này",
"kết",
"thúc",
"với",
"sự",
"kiện",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"khi",
"tổng",
"thống",
"dương",
"văn",
"minh",
"của",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hoà",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"đầu",
"hàng",
"vô",
"điều",
"kiện",
"chính",
"phủ",
"cách",
"mạng",
"lâm",
"thời",
"cộng",
"hòa",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"trao",
"chính",
"quyền",
"lại",
"cho",
"chính",
"phủ",
"cách",
"mạng",
"lâm",
"thời",
"cộng",
"hòa",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"ở",
"thủ",
"đô",
"sài",
"gòn",
"việt",
"nam",
"đã",
"tái",
"thống",
"nhất",
"hoà",
"bình",
"vào",
"năm",
"1976",
"bởi",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hoà",
"và",
"cộng",
"hoà",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"chính",
"thể",
"này",
"đi",
"theo",
"con",
"đường",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"marx-lenin",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"miền",
"nam",
"số",
"tàn",
"dư",
"của",
"quân",
"đội",
"và",
"chế",
"độ",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hoà",
"tan",
"rã",
"tại",
"chỗ",
"còn",
"khá",
"đông",
"một",
"số",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"lẩn",
"trốn",
"và",
"tìm",
"cách",
"chống",
"lại",
"chính",
"quyền",
"mới",
"thậm",
"chí",
"hoạt",
"động",
"vũ",
"trang",
"nhằm",
"để",
"lật",
"đổ",
"chế",
"độ",
"tháng",
"6",
"1975",
"chính",
"phủ",
"cộng",
"hòa",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"đã",
"ra",
"thông",
"cáo",
"bắt"
] |
257 năm 257 là một năm trong lịch julius
|
[
"257",
"năm",
"257",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
west springfield massachusetts là một thành phố thuộc quận hampden trong tiểu bang thịnh vượng chung massachusetts hoa kỳ thành phố có tổng diện tích km² trong đó diện tích đất là km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 28 391 người west springfield là một phần của khu vực thống kê đô thị springfield massachusetts thành phố này còn được gọi là west side trong thực tế là nó là ở phía tây của sông connecticut từ springfield một thực tế đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử sơ khai của thị trấn
|
[
"west",
"springfield",
"massachusetts",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"hampden",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"massachusetts",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"km²",
"trong",
"đó",
"diện",
"tích",
"đất",
"là",
"km²",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"28",
"391",
"người",
"west",
"springfield",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"vực",
"thống",
"kê",
"đô",
"thị",
"springfield",
"massachusetts",
"thành",
"phố",
"này",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"west",
"side",
"trong",
"thực",
"tế",
"là",
"nó",
"là",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"sông",
"connecticut",
"từ",
"springfield",
"một",
"thực",
"tế",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"sơ",
"khai",
"của",
"thị",
"trấn"
] |
aoba jōsai 青葉城西高校 aoba jōsai kōkō hay gọi ngắn gọn là seijō 青城 seijo là một trường cao trung tư thục ở quận miyagi đây là một ngôi trường mạnh có đội bóng chuyền nam nằm trong top 4 của quận aoba johsai được biết đến với phong cách chơi mạnh mẽ và có chiến lược theo huấn luyện viên ukai họ là một đối thủ khó nhằn với karasuno là kẻ thù không đội trời chung của karasuno trong quận miyagi đây là một đội bóng mạnh và cân bằng khi mà mỗi thành viên đều có thể đến bất cứ ngôi trường nào và trở thành ace ở đó nếu họ đã không gia nhập aoba johsai aoba johsai từ trước tới nay luôn đủ điều kiện để tiến được vào vòng chung kết của cả giải liên trường lẫn giải mùa xuân nhưng đều bị đánh bại bởi shiratorizawa màu của đội là trắng và ngọc lam biểu ngữ có dòng chữ thống trị sân đấu ==== oikawa tōru ==== học sinh năm ba cậu giữ vị trí chuyền hai setter đồng thời là đội trưởng của đội bóng được biết đến là một trong những chuyền hai xuất sắc nhất trong quận miyagi oikawa từng là đàn anh của kageyama khi cả hai còn chơi cho đội bóng hồi cấp 2 là kitagawa daiichi vì thế cậu thường được hinata gọi là đại đế vương cậu được biết đến là rất xấu tính và hay tự mãn với cả các đối thủ lẫn chính
|
[
"aoba",
"jōsai",
"青葉城西高校",
"aoba",
"jōsai",
"kōkō",
"hay",
"gọi",
"ngắn",
"gọn",
"là",
"seijō",
"青城",
"seijo",
"là",
"một",
"trường",
"cao",
"trung",
"tư",
"thục",
"ở",
"quận",
"miyagi",
"đây",
"là",
"một",
"ngôi",
"trường",
"mạnh",
"có",
"đội",
"bóng",
"chuyền",
"nam",
"nằm",
"trong",
"top",
"4",
"của",
"quận",
"aoba",
"johsai",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"phong",
"cách",
"chơi",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"có",
"chiến",
"lược",
"theo",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"ukai",
"họ",
"là",
"một",
"đối",
"thủ",
"khó",
"nhằn",
"với",
"karasuno",
"là",
"kẻ",
"thù",
"không",
"đội",
"trời",
"chung",
"của",
"karasuno",
"trong",
"quận",
"miyagi",
"đây",
"là",
"một",
"đội",
"bóng",
"mạnh",
"và",
"cân",
"bằng",
"khi",
"mà",
"mỗi",
"thành",
"viên",
"đều",
"có",
"thể",
"đến",
"bất",
"cứ",
"ngôi",
"trường",
"nào",
"và",
"trở",
"thành",
"ace",
"ở",
"đó",
"nếu",
"họ",
"đã",
"không",
"gia",
"nhập",
"aoba",
"johsai",
"aoba",
"johsai",
"từ",
"trước",
"tới",
"nay",
"luôn",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"để",
"tiến",
"được",
"vào",
"vòng",
"chung",
"kết",
"của",
"cả",
"giải",
"liên",
"trường",
"lẫn",
"giải",
"mùa",
"xuân",
"nhưng",
"đều",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"shiratorizawa",
"màu",
"của",
"đội",
"là",
"trắng",
"và",
"ngọc",
"lam",
"biểu",
"ngữ",
"có",
"dòng",
"chữ",
"thống",
"trị",
"sân",
"đấu",
"====",
"oikawa",
"tōru",
"====",
"học",
"sinh",
"năm",
"ba",
"cậu",
"giữ",
"vị",
"trí",
"chuyền",
"hai",
"setter",
"đồng",
"thời",
"là",
"đội",
"trưởng",
"của",
"đội",
"bóng",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chuyền",
"hai",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"quận",
"miyagi",
"oikawa",
"từng",
"là",
"đàn",
"anh",
"của",
"kageyama",
"khi",
"cả",
"hai",
"còn",
"chơi",
"cho",
"đội",
"bóng",
"hồi",
"cấp",
"2",
"là",
"kitagawa",
"daiichi",
"vì",
"thế",
"cậu",
"thường",
"được",
"hinata",
"gọi",
"là",
"đại",
"đế",
"vương",
"cậu",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"rất",
"xấu",
"tính",
"và",
"hay",
"tự",
"mãn",
"với",
"cả",
"các",
"đối",
"thủ",
"lẫn",
"chính"
] |
practice eds lewis r gordon and jane anna gordon paradigm 2006 107-169 bullet proud flesh inter views sylvia wynter greg thomas proudflesh a new afrikan journal of culture politics consciousness 4 2006 bullet unparalleled catastrophe for our species or to give humanness a different future conversations interview sylvia wynter on being human as praxis duke 2014 9-89 bullet the ceremony found towards the autopoetic turn overturn its autonomy of human agency and the extraterritoriality of self- cognition black knowledges black struggles essays in critical epistemology eds jason r ambroise and sabine broeck liverpool uk liverpool up 2015 184-252 == nguồn == bullet buck claire chủ biên hướng dẫn bloomsbury về văn học phụ nữ luân đôn bloomsbury 1992 mã số bullet wynter sylvia và david scott sự mê hoặc của chủ nghĩa nhân văn một cuộc phỏng vấn với sylvia wynter rìu nhỏ 8 tháng 9 năm 2000 119-207 bullet wynter sylvia bất ổn thực dân sức mạnh sự thật tự do hướng tới con người sau con người sự phản đối thái quá của nó một cuộc tranh cãi cr tạp chí trăm năm mới tập 3 số 3 mùa thu 2003 trang 257-337 == đọc thêm == bullet anthony bogues chủ biên after man hướng tới con người những bài tiểu luận phê bình về sylvia wynter 2006 bullet kamau brathwaite chiếc rìu tình yêu 1 phát triển thẩm mỹ caribbean bim ngày 16 tháng 7 năm 1977 bullet vũ điệu daryl cumber chủ biên năm mươi nhà văn caribbean một cuốn sách phê bình thư mục sinh học 1986 bullet demetrius l eudell hãy
|
[
"practice",
"eds",
"lewis",
"r",
"gordon",
"and",
"jane",
"anna",
"gordon",
"paradigm",
"2006",
"107-169",
"bullet",
"proud",
"flesh",
"inter",
"views",
"sylvia",
"wynter",
"greg",
"thomas",
"proudflesh",
"a",
"new",
"afrikan",
"journal",
"of",
"culture",
"politics",
"consciousness",
"4",
"2006",
"bullet",
"unparalleled",
"catastrophe",
"for",
"our",
"species",
"or",
"to",
"give",
"humanness",
"a",
"different",
"future",
"conversations",
"interview",
"sylvia",
"wynter",
"on",
"being",
"human",
"as",
"praxis",
"duke",
"2014",
"9-89",
"bullet",
"the",
"ceremony",
"found",
"towards",
"the",
"autopoetic",
"turn",
"overturn",
"its",
"autonomy",
"of",
"human",
"agency",
"and",
"the",
"extraterritoriality",
"of",
"self-",
"cognition",
"black",
"knowledges",
"black",
"struggles",
"essays",
"in",
"critical",
"epistemology",
"eds",
"jason",
"r",
"ambroise",
"and",
"sabine",
"broeck",
"liverpool",
"uk",
"liverpool",
"up",
"2015",
"184-252",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"buck",
"claire",
"chủ",
"biên",
"hướng",
"dẫn",
"bloomsbury",
"về",
"văn",
"học",
"phụ",
"nữ",
"luân",
"đôn",
"bloomsbury",
"1992",
"mã",
"số",
"bullet",
"wynter",
"sylvia",
"và",
"david",
"scott",
"sự",
"mê",
"hoặc",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"nhân",
"văn",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"sylvia",
"wynter",
"rìu",
"nhỏ",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"119-207",
"bullet",
"wynter",
"sylvia",
"bất",
"ổn",
"thực",
"dân",
"sức",
"mạnh",
"sự",
"thật",
"tự",
"do",
"hướng",
"tới",
"con",
"người",
"sau",
"con",
"người",
"sự",
"phản",
"đối",
"thái",
"quá",
"của",
"nó",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"cãi",
"cr",
"tạp",
"chí",
"trăm",
"năm",
"mới",
"tập",
"3",
"số",
"3",
"mùa",
"thu",
"2003",
"trang",
"257-337",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"anthony",
"bogues",
"chủ",
"biên",
"after",
"man",
"hướng",
"tới",
"con",
"người",
"những",
"bài",
"tiểu",
"luận",
"phê",
"bình",
"về",
"sylvia",
"wynter",
"2006",
"bullet",
"kamau",
"brathwaite",
"chiếc",
"rìu",
"tình",
"yêu",
"1",
"phát",
"triển",
"thẩm",
"mỹ",
"caribbean",
"bim",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1977",
"bullet",
"vũ",
"điệu",
"daryl",
"cumber",
"chủ",
"biên",
"năm",
"mươi",
"nhà",
"văn",
"caribbean",
"một",
"cuốn",
"sách",
"phê",
"bình",
"thư",
"mục",
"sinh",
"học",
"1986",
"bullet",
"demetrius",
"l",
"eudell",
"hãy"
] |
số sự kiện lịch sử vào tháng 5 năm 1945 một số quân đức đã sử dụng cây cầu này để rút lui
|
[
"số",
"sự",
"kiện",
"lịch",
"sử",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"một",
"số",
"quân",
"đức",
"đã",
"sử",
"dụng",
"cây",
"cầu",
"này",
"để",
"rút",
"lui"
] |
quỹ đạo t liên hệ với bán trục lớn a qua với μ phụ thuộc vào khối lượng hệ các thiên thể m và hằng số hấp dẫn g công thức này tương đương với một định luật kepler cho chuyển động của các hành tinh trong hệ mặt trời định luật nói rằng t tỷ lệ thuận với a với hằng số tỷ lệ gần như không đổi cho mọi hành tinh do khối lượng của hệ mặt trời và hành tinh cấu thành chủ yếu từ khối lượng mặt trời == xem thêm == bullet tham số quỹ đạo bullet chu kỳ quỹ đạo
|
[
"quỹ",
"đạo",
"t",
"liên",
"hệ",
"với",
"bán",
"trục",
"lớn",
"a",
"qua",
"với",
"μ",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"khối",
"lượng",
"hệ",
"các",
"thiên",
"thể",
"m",
"và",
"hằng",
"số",
"hấp",
"dẫn",
"g",
"công",
"thức",
"này",
"tương",
"đương",
"với",
"một",
"định",
"luật",
"kepler",
"cho",
"chuyển",
"động",
"của",
"các",
"hành",
"tinh",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"định",
"luật",
"nói",
"rằng",
"t",
"tỷ",
"lệ",
"thuận",
"với",
"a",
"với",
"hằng",
"số",
"tỷ",
"lệ",
"gần",
"như",
"không",
"đổi",
"cho",
"mọi",
"hành",
"tinh",
"do",
"khối",
"lượng",
"của",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"và",
"hành",
"tinh",
"cấu",
"thành",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"khối",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tham",
"số",
"quỹ",
"đạo",
"bullet",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo"
] |
đỡ được bọc lại bên dưới cánh bản thân cấu trúc cánh có thể nhẹ hơn với cùng độ cứng chắc và loại bỏ cơ cấu gập cánh càng làm giảm nhẹ hơn đây là điều trái ngược lại với thực tế trong thiết kế máy bay tăng trọng lượng một nơi đòi hỏi gia tăng đối trọng cho cân bằng lại yêu cầu động cơ mạnh hơn và nặng hơn thành một vòng lẩn quẩn a-4 đi tiên phong trong việc dùng kỹ thuật buddy bạn bè tự tiếp dầu trên không điều này cho phép tiếp dầu các máy bay dùng cùng loại mà không cần máy bay tiếp dầu chuyên dùng một ưu điểm cho các lực lượng không quân nhỏ hay hoạt động ở những nơi xa xôi một chiếc a-4 chỉ định để làm nhiệm vụ tiếp dầu sẽ mang bộ tiếp dầu bao gồm thùng nhiên liệu phụ và vòi tiếp dầu sẽ không mang vũ khí mà đổ đầy dầu đến tối đa tải trọng và cất cánh trước tiên các máy bay làm nhiệm vụ tấn công sẽ mang đầy vũ khí và chỉ đổ một lượng nhiên liệu vừa đủ và sau khi cất cánh sẽ được tiếp đầy dầu từ chiếc a-4 tiếp dầu thông qua một vòi bên phải trước mũi máy bay giờ đây nó sẽ xuất kích với đầy vũ khí và đầy nhiên liệu dù kỹ thuật này ít khi được dùng đến trong quân đội hoa kỳ sau sự xuất hiện của
|
[
"đỡ",
"được",
"bọc",
"lại",
"bên",
"dưới",
"cánh",
"bản",
"thân",
"cấu",
"trúc",
"cánh",
"có",
"thể",
"nhẹ",
"hơn",
"với",
"cùng",
"độ",
"cứng",
"chắc",
"và",
"loại",
"bỏ",
"cơ",
"cấu",
"gập",
"cánh",
"càng",
"làm",
"giảm",
"nhẹ",
"hơn",
"đây",
"là",
"điều",
"trái",
"ngược",
"lại",
"với",
"thực",
"tế",
"trong",
"thiết",
"kế",
"máy",
"bay",
"tăng",
"trọng",
"lượng",
"một",
"nơi",
"đòi",
"hỏi",
"gia",
"tăng",
"đối",
"trọng",
"cho",
"cân",
"bằng",
"lại",
"yêu",
"cầu",
"động",
"cơ",
"mạnh",
"hơn",
"và",
"nặng",
"hơn",
"thành",
"một",
"vòng",
"lẩn",
"quẩn",
"a-4",
"đi",
"tiên",
"phong",
"trong",
"việc",
"dùng",
"kỹ",
"thuật",
"buddy",
"bạn",
"bè",
"tự",
"tiếp",
"dầu",
"trên",
"không",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"tiếp",
"dầu",
"các",
"máy",
"bay",
"dùng",
"cùng",
"loại",
"mà",
"không",
"cần",
"máy",
"bay",
"tiếp",
"dầu",
"chuyên",
"dùng",
"một",
"ưu",
"điểm",
"cho",
"các",
"lực",
"lượng",
"không",
"quân",
"nhỏ",
"hay",
"hoạt",
"động",
"ở",
"những",
"nơi",
"xa",
"xôi",
"một",
"chiếc",
"a-4",
"chỉ",
"định",
"để",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"tiếp",
"dầu",
"sẽ",
"mang",
"bộ",
"tiếp",
"dầu",
"bao",
"gồm",
"thùng",
"nhiên",
"liệu",
"phụ",
"và",
"vòi",
"tiếp",
"dầu",
"sẽ",
"không",
"mang",
"vũ",
"khí",
"mà",
"đổ",
"đầy",
"dầu",
"đến",
"tối",
"đa",
"tải",
"trọng",
"và",
"cất",
"cánh",
"trước",
"tiên",
"các",
"máy",
"bay",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"tấn",
"công",
"sẽ",
"mang",
"đầy",
"vũ",
"khí",
"và",
"chỉ",
"đổ",
"một",
"lượng",
"nhiên",
"liệu",
"vừa",
"đủ",
"và",
"sau",
"khi",
"cất",
"cánh",
"sẽ",
"được",
"tiếp",
"đầy",
"dầu",
"từ",
"chiếc",
"a-4",
"tiếp",
"dầu",
"thông",
"qua",
"một",
"vòi",
"bên",
"phải",
"trước",
"mũi",
"máy",
"bay",
"giờ",
"đây",
"nó",
"sẽ",
"xuất",
"kích",
"với",
"đầy",
"vũ",
"khí",
"và",
"đầy",
"nhiên",
"liệu",
"dù",
"kỹ",
"thuật",
"này",
"ít",
"khi",
"được",
"dùng",
"đến",
"trong",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của"
] |
tính lan truyền cao === tính linh hoạt === nhà marketing có thể quyết định người dùng xem hết video hay có cơ hội bỏ qua một phần của video tuy nhiên để người dùng xem hết cả video lại chiếm chi phí nhiều hơn có thể mang lại lợi ích cho doanh nghiệp những việc này cũng làm người dùng cảm thấy bực bội khi không thể bỏ qua video và dẫn đến xa lánh thương hiệu thể loại quảng cáo video không giới hạn vũ trụ kỹ thuật số là không giới hạn theo đó nhà marketing có thể thiết kế và xây dựng thương hiệu ở dạng rich media bao gồm đường dẫn link url banner mở rộng hashtag kêu gọi hành động hoặc nhấp để xem thêm những video này có thể được đăng lên nhiều nền tảng khác nhau nhằm tăng lượng traffic vào trang web và cả doanh thu công ty === ra mắt sản phẩm mới === quảng cáo video có lợi trong việc quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ mới các nghiên cứu cho thấy phần lớn người xem video giải thích về một sản phẩm nào đó và việc đặt video này lên trang chủ của doanh nghiệp có thể giúp tạo ra sự thu hút doanh nghiệp có thể xây dựng các video hoạt hình để giải thích các khái niệm khó hiểu cho người xem vì những video này tạo cảm hứng sáng tạo và gợi kỷ niệm về thời trẻ thơ == thách thức của quảng cáo video == === bỏ
|
[
"tính",
"lan",
"truyền",
"cao",
"===",
"tính",
"linh",
"hoạt",
"===",
"nhà",
"marketing",
"có",
"thể",
"quyết",
"định",
"người",
"dùng",
"xem",
"hết",
"video",
"hay",
"có",
"cơ",
"hội",
"bỏ",
"qua",
"một",
"phần",
"của",
"video",
"tuy",
"nhiên",
"để",
"người",
"dùng",
"xem",
"hết",
"cả",
"video",
"lại",
"chiếm",
"chi",
"phí",
"nhiều",
"hơn",
"có",
"thể",
"mang",
"lại",
"lợi",
"ích",
"cho",
"doanh",
"nghiệp",
"những",
"việc",
"này",
"cũng",
"làm",
"người",
"dùng",
"cảm",
"thấy",
"bực",
"bội",
"khi",
"không",
"thể",
"bỏ",
"qua",
"video",
"và",
"dẫn",
"đến",
"xa",
"lánh",
"thương",
"hiệu",
"thể",
"loại",
"quảng",
"cáo",
"video",
"không",
"giới",
"hạn",
"vũ",
"trụ",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"là",
"không",
"giới",
"hạn",
"theo",
"đó",
"nhà",
"marketing",
"có",
"thể",
"thiết",
"kế",
"và",
"xây",
"dựng",
"thương",
"hiệu",
"ở",
"dạng",
"rich",
"media",
"bao",
"gồm",
"đường",
"dẫn",
"link",
"url",
"banner",
"mở",
"rộng",
"hashtag",
"kêu",
"gọi",
"hành",
"động",
"hoặc",
"nhấp",
"để",
"xem",
"thêm",
"những",
"video",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"đăng",
"lên",
"nhiều",
"nền",
"tảng",
"khác",
"nhau",
"nhằm",
"tăng",
"lượng",
"traffic",
"vào",
"trang",
"web",
"và",
"cả",
"doanh",
"thu",
"công",
"ty",
"===",
"ra",
"mắt",
"sản",
"phẩm",
"mới",
"===",
"quảng",
"cáo",
"video",
"có",
"lợi",
"trong",
"việc",
"quảng",
"bá",
"sản",
"phẩm",
"hoặc",
"dịch",
"vụ",
"mới",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"thấy",
"phần",
"lớn",
"người",
"xem",
"video",
"giải",
"thích",
"về",
"một",
"sản",
"phẩm",
"nào",
"đó",
"và",
"việc",
"đặt",
"video",
"này",
"lên",
"trang",
"chủ",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"có",
"thể",
"giúp",
"tạo",
"ra",
"sự",
"thu",
"hút",
"doanh",
"nghiệp",
"có",
"thể",
"xây",
"dựng",
"các",
"video",
"hoạt",
"hình",
"để",
"giải",
"thích",
"các",
"khái",
"niệm",
"khó",
"hiểu",
"cho",
"người",
"xem",
"vì",
"những",
"video",
"này",
"tạo",
"cảm",
"hứng",
"sáng",
"tạo",
"và",
"gợi",
"kỷ",
"niệm",
"về",
"thời",
"trẻ",
"thơ",
"==",
"thách",
"thức",
"của",
"quảng",
"cáo",
"video",
"==",
"===",
"bỏ"
] |
outaya grisescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"outaya",
"grisescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
1424 đồng thời khuất phục vương quốc arakan ở phía tây chiến tranh kết thúc bất phân thắng bại nhưng xét đến việc ava rốt cục phải từ bỏ tham vọng phục hồi đế quốc pagan thì có thể nói là hanthawaddy đã chiến thắng sau đó hanthawaddy đôi khi còn hỗ trợ các nước chư hầu phía nam của ava là prome và taungoo nổi dậy chống lại ava nhưng vẫn đồng thời cẩn thận để tránh bị rơi vào một cuộc chiến tranh toàn diện sau cuộc chiến tranh 40 năm hanthawaddy bước vào thời đại hoàng kim của mình trong khi đối thủ ava dần đi vào suy vong từ thập niên 1420 đến thập niên 1530 hanthawaddy là vương quốc hùng mạnh nhất và thịnh vượng trong tất cả các vương quốc sau thời đại pagan dưới sự cai trị liên tục của một loạt các vị vua anh minh binnya ran i shin sawbu dhammazedi và binnya ran ii vương quốc đã có được một thời kỳ thịnh vượng kéo dài với những nguồn thu lớn từ ngoại thương thương nhân của hanthawaddy đã giao dịch với thương nhân từ khắp ấn độ dương làm đầy kho bạc của nhà vua bằng vàng bạc lụa và gia vị và tất cả những thứ khác của nền thương mại thời tiền hiện đại vương quốc cũng đã trở thành một trung tâm nổi tiếng của phật giáo thượng tọa bộ nó thiết lập quan hệ chặt chẽ với sri lanka
|
[
"1424",
"đồng",
"thời",
"khuất",
"phục",
"vương",
"quốc",
"arakan",
"ở",
"phía",
"tây",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"bất",
"phân",
"thắng",
"bại",
"nhưng",
"xét",
"đến",
"việc",
"ava",
"rốt",
"cục",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"tham",
"vọng",
"phục",
"hồi",
"đế",
"quốc",
"pagan",
"thì",
"có",
"thể",
"nói",
"là",
"hanthawaddy",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"sau",
"đó",
"hanthawaddy",
"đôi",
"khi",
"còn",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"nước",
"chư",
"hầu",
"phía",
"nam",
"của",
"ava",
"là",
"prome",
"và",
"taungoo",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"lại",
"ava",
"nhưng",
"vẫn",
"đồng",
"thời",
"cẩn",
"thận",
"để",
"tránh",
"bị",
"rơi",
"vào",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"toàn",
"diện",
"sau",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"40",
"năm",
"hanthawaddy",
"bước",
"vào",
"thời",
"đại",
"hoàng",
"kim",
"của",
"mình",
"trong",
"khi",
"đối",
"thủ",
"ava",
"dần",
"đi",
"vào",
"suy",
"vong",
"từ",
"thập",
"niên",
"1420",
"đến",
"thập",
"niên",
"1530",
"hanthawaddy",
"là",
"vương",
"quốc",
"hùng",
"mạnh",
"nhất",
"và",
"thịnh",
"vượng",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"vương",
"quốc",
"sau",
"thời",
"đại",
"pagan",
"dưới",
"sự",
"cai",
"trị",
"liên",
"tục",
"của",
"một",
"loạt",
"các",
"vị",
"vua",
"anh",
"minh",
"binnya",
"ran",
"i",
"shin",
"sawbu",
"dhammazedi",
"và",
"binnya",
"ran",
"ii",
"vương",
"quốc",
"đã",
"có",
"được",
"một",
"thời",
"kỳ",
"thịnh",
"vượng",
"kéo",
"dài",
"với",
"những",
"nguồn",
"thu",
"lớn",
"từ",
"ngoại",
"thương",
"thương",
"nhân",
"của",
"hanthawaddy",
"đã",
"giao",
"dịch",
"với",
"thương",
"nhân",
"từ",
"khắp",
"ấn",
"độ",
"dương",
"làm",
"đầy",
"kho",
"bạc",
"của",
"nhà",
"vua",
"bằng",
"vàng",
"bạc",
"lụa",
"và",
"gia",
"vị",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"thứ",
"khác",
"của",
"nền",
"thương",
"mại",
"thời",
"tiền",
"hiện",
"đại",
"vương",
"quốc",
"cũng",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"phật",
"giáo",
"thượng",
"tọa",
"bộ",
"nó",
"thiết",
"lập",
"quan",
"hệ",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"sri",
"lanka"
] |
rapatea scabra là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
|
[
"rapatea",
"scabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rapateaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maguire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
có năng khiếu về múa và quan tâm đến việc nuôi các thú nuôi chính những sự thiếu quan này đã khiến catherine vào lúc còn chưa 16 tuổi đã bị lạm dụng tình dục theo những lời khai sau này trong vụ án trong thời gian ở horsham khoảng năm 1536 catherine howard khi ấy 13 tuổi đã bị thầy dạy nhạc 36 tuổi là henry mannox nhiều lần có quan hệ ve vãn cũng trong lời khai về sau cả catherine và mannox đều thừa nhận việc này nhưng căn cứ theo mô tả của catherine thì những việc cả hai làm chỉ có thể gọi là making out theo ngôn ngữ hiện đại điều này chỉ kết thúc khi catherine chuyển đến lambeth tại đó bà tiếp tục bị ve vãng bởi francis dereham thư ký của bà công tước cả hai đã quan hệ và xem nhau như vợ chồng có những việc đặc thù mà chỉ vợ chồng làm ví dụ như dereham cũng thường giao tiền bạc cho catherine mỗi khi ông phải đi xa rất nhiều người cùng phòng và cùng tuổi với catherine ở lambeth biết được chuyện này và năm 1539 bà công tước phát hiện ra và chia tách hai người francis dereham phải quay về ireland để kết hôn theo kế hoạch nếu cả hai chịu làm lễ thề nguyện trước sự chứng kiến của mục sư trong nhà thờ trước khi tiến hành quan hệ tình dục thì hẳn vào lúc đấy cả hai đã
|
[
"có",
"năng",
"khiếu",
"về",
"múa",
"và",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"nuôi",
"các",
"thú",
"nuôi",
"chính",
"những",
"sự",
"thiếu",
"quan",
"này",
"đã",
"khiến",
"catherine",
"vào",
"lúc",
"còn",
"chưa",
"16",
"tuổi",
"đã",
"bị",
"lạm",
"dụng",
"tình",
"dục",
"theo",
"những",
"lời",
"khai",
"sau",
"này",
"trong",
"vụ",
"án",
"trong",
"thời",
"gian",
"ở",
"horsham",
"khoảng",
"năm",
"1536",
"catherine",
"howard",
"khi",
"ấy",
"13",
"tuổi",
"đã",
"bị",
"thầy",
"dạy",
"nhạc",
"36",
"tuổi",
"là",
"henry",
"mannox",
"nhiều",
"lần",
"có",
"quan",
"hệ",
"ve",
"vãn",
"cũng",
"trong",
"lời",
"khai",
"về",
"sau",
"cả",
"catherine",
"và",
"mannox",
"đều",
"thừa",
"nhận",
"việc",
"này",
"nhưng",
"căn",
"cứ",
"theo",
"mô",
"tả",
"của",
"catherine",
"thì",
"những",
"việc",
"cả",
"hai",
"làm",
"chỉ",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"making",
"out",
"theo",
"ngôn",
"ngữ",
"hiện",
"đại",
"điều",
"này",
"chỉ",
"kết",
"thúc",
"khi",
"catherine",
"chuyển",
"đến",
"lambeth",
"tại",
"đó",
"bà",
"tiếp",
"tục",
"bị",
"ve",
"vãng",
"bởi",
"francis",
"dereham",
"thư",
"ký",
"của",
"bà",
"công",
"tước",
"cả",
"hai",
"đã",
"quan",
"hệ",
"và",
"xem",
"nhau",
"như",
"vợ",
"chồng",
"có",
"những",
"việc",
"đặc",
"thù",
"mà",
"chỉ",
"vợ",
"chồng",
"làm",
"ví",
"dụ",
"như",
"dereham",
"cũng",
"thường",
"giao",
"tiền",
"bạc",
"cho",
"catherine",
"mỗi",
"khi",
"ông",
"phải",
"đi",
"xa",
"rất",
"nhiều",
"người",
"cùng",
"phòng",
"và",
"cùng",
"tuổi",
"với",
"catherine",
"ở",
"lambeth",
"biết",
"được",
"chuyện",
"này",
"và",
"năm",
"1539",
"bà",
"công",
"tước",
"phát",
"hiện",
"ra",
"và",
"chia",
"tách",
"hai",
"người",
"francis",
"dereham",
"phải",
"quay",
"về",
"ireland",
"để",
"kết",
"hôn",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"nếu",
"cả",
"hai",
"chịu",
"làm",
"lễ",
"thề",
"nguyện",
"trước",
"sự",
"chứng",
"kiến",
"của",
"mục",
"sư",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"trước",
"khi",
"tiến",
"hành",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"thì",
"hẳn",
"vào",
"lúc",
"đấy",
"cả",
"hai",
"đã"
] |
1325 dưới thời charles robert với một số quốc gia khác theo gương hungary từ năm 1868 đến năm 1892 forint là tên được sử dụng bằng tiếng hungary cho đơn vị tiền tệ của đế chế áo-hung tiếng đức được gọi là là gulden hoặc florin đơn vị nhỏ hơn là krajczár krajcár trong chính tả tiếng hungary hiện đại 1 forint 100 krajczár đồng forint được tung ra lại vào ngày 1 tháng 8 năm 1946 sau khi đồng tiền này gần như vô giá trị bởi siêu lạm phát trong năm 1945–46 mức cao nhất từng được ghi nhận điều này được tạo ra bởi sự kết hợp của nhu cầu bồi thường cao từ liên xô việc liên xô cướp bóc các ngành công nghiệp của hungary và việc nắm giữ dự trữ vàng của hungary tại hoa kỳ đối với đảng tiểu chủ độc lập đã giành được đa số lớn trong cuộc bầu cử quốc hội hungary năm 1945 cũng như đảng dân chủ xã hội sự ủng hộ từ bên ngoài là rất cần thiết tuy nhiên liên xô và những người ủng hộ từ địa phương của họ trong đảng cộng sản hungary đã phản đối việc tăng các khoản vay ở phương tây và do đó đảng cộng sản chủ mưu thủ tục này bằng cách sử dụng hoàn toàn các nguồn lực trong nước kế hoạch của cộng sản kêu gọi hạn chế chặt chẽ chi tiêu cá nhân cũng như việc tập trung các
|
[
"1325",
"dưới",
"thời",
"charles",
"robert",
"với",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"khác",
"theo",
"gương",
"hungary",
"từ",
"năm",
"1868",
"đến",
"năm",
"1892",
"forint",
"là",
"tên",
"được",
"sử",
"dụng",
"bằng",
"tiếng",
"hungary",
"cho",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"của",
"đế",
"chế",
"áo-hung",
"tiếng",
"đức",
"được",
"gọi",
"là",
"là",
"gulden",
"hoặc",
"florin",
"đơn",
"vị",
"nhỏ",
"hơn",
"là",
"krajczár",
"krajcár",
"trong",
"chính",
"tả",
"tiếng",
"hungary",
"hiện",
"đại",
"1",
"forint",
"100",
"krajczár",
"đồng",
"forint",
"được",
"tung",
"ra",
"lại",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1946",
"sau",
"khi",
"đồng",
"tiền",
"này",
"gần",
"như",
"vô",
"giá",
"trị",
"bởi",
"siêu",
"lạm",
"phát",
"trong",
"năm",
"1945–46",
"mức",
"cao",
"nhất",
"từng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"điều",
"này",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"nhu",
"cầu",
"bồi",
"thường",
"cao",
"từ",
"liên",
"xô",
"việc",
"liên",
"xô",
"cướp",
"bóc",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"của",
"hungary",
"và",
"việc",
"nắm",
"giữ",
"dự",
"trữ",
"vàng",
"của",
"hungary",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"đối",
"với",
"đảng",
"tiểu",
"chủ",
"độc",
"lập",
"đã",
"giành",
"được",
"đa",
"số",
"lớn",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"hungary",
"năm",
"1945",
"cũng",
"như",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"là",
"rất",
"cần",
"thiết",
"tuy",
"nhiên",
"liên",
"xô",
"và",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"từ",
"địa",
"phương",
"của",
"họ",
"trong",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"hungary",
"đã",
"phản",
"đối",
"việc",
"tăng",
"các",
"khoản",
"vay",
"ở",
"phương",
"tây",
"và",
"do",
"đó",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"chủ",
"mưu",
"thủ",
"tục",
"này",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"hoàn",
"toàn",
"các",
"nguồn",
"lực",
"trong",
"nước",
"kế",
"hoạch",
"của",
"cộng",
"sản",
"kêu",
"gọi",
"hạn",
"chế",
"chặt",
"chẽ",
"chi",
"tiêu",
"cá",
"nhân",
"cũng",
"như",
"việc",
"tập",
"trung",
"các"
] |
calymperes guineense là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được paris broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
|
[
"calymperes",
"guineense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"paris",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
chylismiella pterosperma là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được s watson w l wagner hoch mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"chylismiella",
"pterosperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"w",
"l",
"wagner",
"hoch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
tạo ra một từ trường để xác định mô-men xoắn truyền từ cánh quạt đầu vào với cánh quạt đầu ra bộ điều khiển cung cấp tốc độ quy định đóng vòng lặp bằng cách thay đổi hiện tại ly hợp chỉ cho phép ly hợp để truyền mô-men xoắn đủ để hoạt động ở tốc độ mong muốn tốc độ phản hồi thường được cung cấp thông qua một tachometer ac tách rời dẫn động dòng xoáy là một loại dẫn động điều khiển trượt dẫn động điều khiển trượt nói chung là kém hiệu quả hơn so với các loại dẫn động động cơ phát triển các mô-men xoắn yêu cầu của tải và hoạt động ở tốc độ cao các trục đầu ra truyền mô-men xoắn tương tự để tải nhưng quay với tốc độ chậm hơn kể từ khi điện năng là tỷ lệ thuận với mô-men xoắn nhân với tốc độ sức mạnh đầu vào là tỷ lệ thuận với thời gian tốc độ động cơ hoạt động mô-men xoắn trong khi công suất đầu ra là đầu ra tốc độ thời gian hoạt động mô-men xoắn sự khác biệt giữa tốc độ động cơ và tốc độ đầu ra được gọi là tốc độ trượt điện tỷ lệ thuận với mô-men xoắn tốc độ trượt thời gian hoạt động là tiêu tan dưới dạng nhiệt trong ly hợp ==== dẫn động ac ==== dẫn động ac là các hệ thống kiểm soát tốc độ động cơ ac dẫn động điều khiển trượt kiểm soát
|
[
"tạo",
"ra",
"một",
"từ",
"trường",
"để",
"xác",
"định",
"mô-men",
"xoắn",
"truyền",
"từ",
"cánh",
"quạt",
"đầu",
"vào",
"với",
"cánh",
"quạt",
"đầu",
"ra",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"cung",
"cấp",
"tốc",
"độ",
"quy",
"định",
"đóng",
"vòng",
"lặp",
"bằng",
"cách",
"thay",
"đổi",
"hiện",
"tại",
"ly",
"hợp",
"chỉ",
"cho",
"phép",
"ly",
"hợp",
"để",
"truyền",
"mô-men",
"xoắn",
"đủ",
"để",
"hoạt",
"động",
"ở",
"tốc",
"độ",
"mong",
"muốn",
"tốc",
"độ",
"phản",
"hồi",
"thường",
"được",
"cung",
"cấp",
"thông",
"qua",
"một",
"tachometer",
"ac",
"tách",
"rời",
"dẫn",
"động",
"dòng",
"xoáy",
"là",
"một",
"loại",
"dẫn",
"động",
"điều",
"khiển",
"trượt",
"dẫn",
"động",
"điều",
"khiển",
"trượt",
"nói",
"chung",
"là",
"kém",
"hiệu",
"quả",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"loại",
"dẫn",
"động",
"động",
"cơ",
"phát",
"triển",
"các",
"mô-men",
"xoắn",
"yêu",
"cầu",
"của",
"tải",
"và",
"hoạt",
"động",
"ở",
"tốc",
"độ",
"cao",
"các",
"trục",
"đầu",
"ra",
"truyền",
"mô-men",
"xoắn",
"tương",
"tự",
"để",
"tải",
"nhưng",
"quay",
"với",
"tốc",
"độ",
"chậm",
"hơn",
"kể",
"từ",
"khi",
"điện",
"năng",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"thuận",
"với",
"mô-men",
"xoắn",
"nhân",
"với",
"tốc",
"độ",
"sức",
"mạnh",
"đầu",
"vào",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"thuận",
"với",
"thời",
"gian",
"tốc",
"độ",
"động",
"cơ",
"hoạt",
"động",
"mô-men",
"xoắn",
"trong",
"khi",
"công",
"suất",
"đầu",
"ra",
"là",
"đầu",
"ra",
"tốc",
"độ",
"thời",
"gian",
"hoạt",
"động",
"mô-men",
"xoắn",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"tốc",
"độ",
"động",
"cơ",
"và",
"tốc",
"độ",
"đầu",
"ra",
"được",
"gọi",
"là",
"tốc",
"độ",
"trượt",
"điện",
"tỷ",
"lệ",
"thuận",
"với",
"mô-men",
"xoắn",
"tốc",
"độ",
"trượt",
"thời",
"gian",
"hoạt",
"động",
"là",
"tiêu",
"tan",
"dưới",
"dạng",
"nhiệt",
"trong",
"ly",
"hợp",
"====",
"dẫn",
"động",
"ac",
"====",
"dẫn",
"động",
"ac",
"là",
"các",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"tốc",
"độ",
"động",
"cơ",
"ac",
"dẫn",
"động",
"điều",
"khiển",
"trượt",
"kiểm",
"soát"
] |
vườn nhật tiếng nhật 日本庭園 nihon teien hoặc 和風庭園 wafu teien là kiểu vườn cảnh truyền thống của nhật bản vườn nhật mang đặc trưng nổi bật đó là tập hợp ngăn nắp của các vật thể thiên nhiên thu nhỏ qua bàn tay của con người như một tảng đá được làm trông dáng như một quả núi hay đất đắp thành những quả đồi hay những cây được uốn làm cho giống như cây cổ thụ xung quanh một hồ nước nhân tạo có những hòn đảo giả nhiều vườn nhật có cách bài trí với những hàm ý sâu xa của thiền tông == lịch sử == vườn nhật bản xuất phát từ những kiến thức mà người nhật học được từ trung quốc trong thời kỳ asuka cùng với những kiến thức và thế giới quan phật giáo trong thời kỳ edo hoàng gia các quý tộc shogun daimyo các chùa chiền và đền thờ của đạo shinto đều chơi vườn cảnh phong cách của vườn nhật được giới thiệu một cách chính thức ra thế giới có thể là từ cuối thế kỷ 19 với tác phẩm landscape gardening in japan của josiah conder năm 1893 ngày nay không chỉ ở nhật bản mà ở nhiều nơi khác trên thế giới cũng có vườn nhật == đặc điểm == vườn nhật mang đậm ảnh hưởng của thiền ở trong vườn cây cỏ lá hoa đá nước và cá đều được coi trọng thiếu một thứ có lẽ sẽ không còn là vườn nhật ở vườn nhật
|
[
"vườn",
"nhật",
"tiếng",
"nhật",
"日本庭園",
"nihon",
"teien",
"hoặc",
"和風庭園",
"wafu",
"teien",
"là",
"kiểu",
"vườn",
"cảnh",
"truyền",
"thống",
"của",
"nhật",
"bản",
"vườn",
"nhật",
"mang",
"đặc",
"trưng",
"nổi",
"bật",
"đó",
"là",
"tập",
"hợp",
"ngăn",
"nắp",
"của",
"các",
"vật",
"thể",
"thiên",
"nhiên",
"thu",
"nhỏ",
"qua",
"bàn",
"tay",
"của",
"con",
"người",
"như",
"một",
"tảng",
"đá",
"được",
"làm",
"trông",
"dáng",
"như",
"một",
"quả",
"núi",
"hay",
"đất",
"đắp",
"thành",
"những",
"quả",
"đồi",
"hay",
"những",
"cây",
"được",
"uốn",
"làm",
"cho",
"giống",
"như",
"cây",
"cổ",
"thụ",
"xung",
"quanh",
"một",
"hồ",
"nước",
"nhân",
"tạo",
"có",
"những",
"hòn",
"đảo",
"giả",
"nhiều",
"vườn",
"nhật",
"có",
"cách",
"bài",
"trí",
"với",
"những",
"hàm",
"ý",
"sâu",
"xa",
"của",
"thiền",
"tông",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"vườn",
"nhật",
"bản",
"xuất",
"phát",
"từ",
"những",
"kiến",
"thức",
"mà",
"người",
"nhật",
"học",
"được",
"từ",
"trung",
"quốc",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"asuka",
"cùng",
"với",
"những",
"kiến",
"thức",
"và",
"thế",
"giới",
"quan",
"phật",
"giáo",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"edo",
"hoàng",
"gia",
"các",
"quý",
"tộc",
"shogun",
"daimyo",
"các",
"chùa",
"chiền",
"và",
"đền",
"thờ",
"của",
"đạo",
"shinto",
"đều",
"chơi",
"vườn",
"cảnh",
"phong",
"cách",
"của",
"vườn",
"nhật",
"được",
"giới",
"thiệu",
"một",
"cách",
"chính",
"thức",
"ra",
"thế",
"giới",
"có",
"thể",
"là",
"từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"với",
"tác",
"phẩm",
"landscape",
"gardening",
"in",
"japan",
"của",
"josiah",
"conder",
"năm",
"1893",
"ngày",
"nay",
"không",
"chỉ",
"ở",
"nhật",
"bản",
"mà",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"cũng",
"có",
"vườn",
"nhật",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"vườn",
"nhật",
"mang",
"đậm",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"thiền",
"ở",
"trong",
"vườn",
"cây",
"cỏ",
"lá",
"hoa",
"đá",
"nước",
"và",
"cá",
"đều",
"được",
"coi",
"trọng",
"thiếu",
"một",
"thứ",
"có",
"lẽ",
"sẽ",
"không",
"còn",
"là",
"vườn",
"nhật",
"ở",
"vườn",
"nhật"
] |
jametz
|
[
"jametz"
] |
silva ở phút 78 trong chiến thắng 4–1 trên sân nhà trước người cũ == honours == braga bullet taça da liga 2019–20 barcelona bullet copa del rey 2020–21 portugal u19 bullet uefa european under-19 championship 2018 individual bullet sjpf young player of the month january 2020 february 2020 bullet uefa european under-19 championship top scorer 2018 == liên kết ngoài == bullet portuguese league profile bullet national team data
|
[
"silva",
"ở",
"phút",
"78",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"4–1",
"trên",
"sân",
"nhà",
"trước",
"người",
"cũ",
"==",
"honours",
"==",
"braga",
"bullet",
"taça",
"da",
"liga",
"2019–20",
"barcelona",
"bullet",
"copa",
"del",
"rey",
"2020–21",
"portugal",
"u19",
"bullet",
"uefa",
"european",
"under-19",
"championship",
"2018",
"individual",
"bullet",
"sjpf",
"young",
"player",
"of",
"the",
"month",
"january",
"2020",
"february",
"2020",
"bullet",
"uefa",
"european",
"under-19",
"championship",
"top",
"scorer",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"portuguese",
"league",
"profile",
"bullet",
"national",
"team",
"data"
] |
trong khâu bảo quản và chế biến đôi khi nó cũng gây ra những tình huống khó xử vì tính chất khá nhạy cảm của món ăn này đồng thời không chỉ nam giới mà cả phụ nữ cũng đua nhau ăn ngầu pín động vật để bồi bổ nhưng không ít người đã phải gặp nhiều cảnh tiêu cực ngoài ra ngầu pín không nên dùng cho những người bị âm hư hoặc bị bệnh thuộc thể âm hư hỏa vượng với các chứng trạng như cơ thể gầy khô hay có cảm giác nóng hâm hấp về chiều lòng bàn tay và bàn chân nóng trong ngực bức bối không yên họng khô miệng khát ra mồ hôi trộm hay ù tai hoa mắt chóng mặt tiểu tiện sẻn đỏ đại tiện táo… với những người này dương đang vượng dùng ngầu pín tức là làm cho dương càng vượng khiến âm đã hư càng hư các bệnh lý vốn có thuộc về âm hư như cao huyết áp viêm gan… càng nặng thêm
|
[
"trong",
"khâu",
"bảo",
"quản",
"và",
"chế",
"biến",
"đôi",
"khi",
"nó",
"cũng",
"gây",
"ra",
"những",
"tình",
"huống",
"khó",
"xử",
"vì",
"tính",
"chất",
"khá",
"nhạy",
"cảm",
"của",
"món",
"ăn",
"này",
"đồng",
"thời",
"không",
"chỉ",
"nam",
"giới",
"mà",
"cả",
"phụ",
"nữ",
"cũng",
"đua",
"nhau",
"ăn",
"ngầu",
"pín",
"động",
"vật",
"để",
"bồi",
"bổ",
"nhưng",
"không",
"ít",
"người",
"đã",
"phải",
"gặp",
"nhiều",
"cảnh",
"tiêu",
"cực",
"ngoài",
"ra",
"ngầu",
"pín",
"không",
"nên",
"dùng",
"cho",
"những",
"người",
"bị",
"âm",
"hư",
"hoặc",
"bị",
"bệnh",
"thuộc",
"thể",
"âm",
"hư",
"hỏa",
"vượng",
"với",
"các",
"chứng",
"trạng",
"như",
"cơ",
"thể",
"gầy",
"khô",
"hay",
"có",
"cảm",
"giác",
"nóng",
"hâm",
"hấp",
"về",
"chiều",
"lòng",
"bàn",
"tay",
"và",
"bàn",
"chân",
"nóng",
"trong",
"ngực",
"bức",
"bối",
"không",
"yên",
"họng",
"khô",
"miệng",
"khát",
"ra",
"mồ",
"hôi",
"trộm",
"hay",
"ù",
"tai",
"hoa",
"mắt",
"chóng",
"mặt",
"tiểu",
"tiện",
"sẻn",
"đỏ",
"đại",
"tiện",
"táo…",
"với",
"những",
"người",
"này",
"dương",
"đang",
"vượng",
"dùng",
"ngầu",
"pín",
"tức",
"là",
"làm",
"cho",
"dương",
"càng",
"vượng",
"khiến",
"âm",
"đã",
"hư",
"càng",
"hư",
"các",
"bệnh",
"lý",
"vốn",
"có",
"thuộc",
"về",
"âm",
"hư",
"như",
"cao",
"huyết",
"áp",
"viêm",
"gan…",
"càng",
"nặng",
"thêm"
] |
mecidiye bigadiç mecidiye là một xã thuộc huyện bigadiç tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 092 người
|
[
"mecidiye",
"bigadiç",
"mecidiye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bigadiç",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"092",
"người"
] |
án lệ 15 2017 al về công nhận thỏa thuận miệng của các đương sự trong việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp là án lệ công bố thứ 15 của tòa án nhân dân tối cao tại việt nam được hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao thông qua chánh án tối cao nguyễn hòa bình ra quyết định công bố ngày 28 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực cho tòa án các cấp trong cả nước nghiên cứu áp dụng trong xét xử từ ngày 15 tháng 2 năm 2018 án lệ 15 dựa trên nguồn là quyết định giám đốc thẩm số 394 ngày 23 tháng 8 năm 2012 của tòa dân sự tòa án nhân dân tối cao về vụ án dân sự tranh chấp hợp đồng đổi đất tại hà nội nội dung xoay quanh chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp chuyển đổi quyền sử dụng đất thực tế và công nhận quyền sử dụng đất trong vụ việc nguyên đơn trịnh thị c khởi kiện bị đơn nguyễn minh t về việc yêu cầu hủy giao dịch dân sự đổi đất hai bên trao lại những mảnh đất đã đổi trong quá khứ vấn đề dựa trên thỏa thuận trong quá khứ có liên quan tới chính sách khoán 10 các gia đình tự quản lý sản xuất và quá trình sử dụ canh tác thực tế lâu dài từ đây vụ án được chọn làm án lệ để xác định hiệu lực
|
[
"án",
"lệ",
"15",
"2017",
"al",
"về",
"công",
"nhận",
"thỏa",
"thuận",
"miệng",
"của",
"các",
"đương",
"sự",
"trong",
"việc",
"chuyển",
"đổi",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"là",
"án",
"lệ",
"công",
"bố",
"thứ",
"15",
"của",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"tại",
"việt",
"nam",
"được",
"hội",
"đồng",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"thông",
"qua",
"chánh",
"án",
"tối",
"cao",
"nguyễn",
"hòa",
"bình",
"ra",
"quyết",
"định",
"công",
"bố",
"ngày",
"28",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"và",
"có",
"hiệu",
"lực",
"cho",
"tòa",
"án",
"các",
"cấp",
"trong",
"cả",
"nước",
"nghiên",
"cứu",
"áp",
"dụng",
"trong",
"xét",
"xử",
"từ",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"án",
"lệ",
"15",
"dựa",
"trên",
"nguồn",
"là",
"quyết",
"định",
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"số",
"394",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"của",
"tòa",
"dân",
"sự",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"về",
"vụ",
"án",
"dân",
"sự",
"tranh",
"chấp",
"hợp",
"đồng",
"đổi",
"đất",
"tại",
"hà",
"nội",
"nội",
"dung",
"xoay",
"quanh",
"chuyển",
"đổi",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"chuyển",
"đổi",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"đất",
"thực",
"tế",
"và",
"công",
"nhận",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"đất",
"trong",
"vụ",
"việc",
"nguyên",
"đơn",
"trịnh",
"thị",
"c",
"khởi",
"kiện",
"bị",
"đơn",
"nguyễn",
"minh",
"t",
"về",
"việc",
"yêu",
"cầu",
"hủy",
"giao",
"dịch",
"dân",
"sự",
"đổi",
"đất",
"hai",
"bên",
"trao",
"lại",
"những",
"mảnh",
"đất",
"đã",
"đổi",
"trong",
"quá",
"khứ",
"vấn",
"đề",
"dựa",
"trên",
"thỏa",
"thuận",
"trong",
"quá",
"khứ",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"chính",
"sách",
"khoán",
"10",
"các",
"gia",
"đình",
"tự",
"quản",
"lý",
"sản",
"xuất",
"và",
"quá",
"trình",
"sử",
"dụ",
"canh",
"tác",
"thực",
"tế",
"lâu",
"dài",
"từ",
"đây",
"vụ",
"án",
"được",
"chọn",
"làm",
"án",
"lệ",
"để",
"xác",
"định",
"hiệu",
"lực"
] |
có thể là john cavendish đâm tyler một lần nữa làm hắn bị thương nặng tyler đã cưỡi ngựa được 30 yard trước khi rơi khỏi ngựa trong vụ rối loạn sau đó ông bị đưa đến bệnh viện cho người nghèo nhưng bị thị trấn tìm kiếm đưa về smithfield và bị câm đầu công khai đầu của tyler được đặt trên đỉnh một cực và đi qua thành phố sau đó được hiển thị trên cầu luân đôn sau cái chết của nhà lãnh đạo những người theo ông bị đuổi khỏi luân đôn và phong trào tan rã sau đó richard ii thu hồi tất cả các nhượng bộ ông đã thực hiện cho các phiến quân và nhiều người đã bị bắt và tử hình điều này đã chấm dứt cuộc nổi dậy == trong văn hóa == một số tác phẩm trong thời trung cổ thời hậu đã có đặc trưng của wat tyler làm nhân vật chính tyler là nhân vật chính của vở kịch wat tyler và jack straw hoặc the mob reformers 1730 lần đầu tiên trình diễn tại hội chợ thánh bartholomew năm 1730 wat tyler được đại diện trong wat tyler của robert southey một bài thơ kịch được viết năm 1794 nhưng không được xuất bản cho đến năm 1813 cuốn tiểu thuyết đầu tiên kể về wat tyler là cuốn the bondman của bà o neill câu chuyện về những ngày của wat tyler 1833 ông là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết wat tyler của pierce
|
[
"có",
"thể",
"là",
"john",
"cavendish",
"đâm",
"tyler",
"một",
"lần",
"nữa",
"làm",
"hắn",
"bị",
"thương",
"nặng",
"tyler",
"đã",
"cưỡi",
"ngựa",
"được",
"30",
"yard",
"trước",
"khi",
"rơi",
"khỏi",
"ngựa",
"trong",
"vụ",
"rối",
"loạn",
"sau",
"đó",
"ông",
"bị",
"đưa",
"đến",
"bệnh",
"viện",
"cho",
"người",
"nghèo",
"nhưng",
"bị",
"thị",
"trấn",
"tìm",
"kiếm",
"đưa",
"về",
"smithfield",
"và",
"bị",
"câm",
"đầu",
"công",
"khai",
"đầu",
"của",
"tyler",
"được",
"đặt",
"trên",
"đỉnh",
"một",
"cực",
"và",
"đi",
"qua",
"thành",
"phố",
"sau",
"đó",
"được",
"hiển",
"thị",
"trên",
"cầu",
"luân",
"đôn",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"những",
"người",
"theo",
"ông",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"luân",
"đôn",
"và",
"phong",
"trào",
"tan",
"rã",
"sau",
"đó",
"richard",
"ii",
"thu",
"hồi",
"tất",
"cả",
"các",
"nhượng",
"bộ",
"ông",
"đã",
"thực",
"hiện",
"cho",
"các",
"phiến",
"quân",
"và",
"nhiều",
"người",
"đã",
"bị",
"bắt",
"và",
"tử",
"hình",
"điều",
"này",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"==",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"trong",
"thời",
"trung",
"cổ",
"thời",
"hậu",
"đã",
"có",
"đặc",
"trưng",
"của",
"wat",
"tyler",
"làm",
"nhân",
"vật",
"chính",
"tyler",
"là",
"nhân",
"vật",
"chính",
"của",
"vở",
"kịch",
"wat",
"tyler",
"và",
"jack",
"straw",
"hoặc",
"the",
"mob",
"reformers",
"1730",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trình",
"diễn",
"tại",
"hội",
"chợ",
"thánh",
"bartholomew",
"năm",
"1730",
"wat",
"tyler",
"được",
"đại",
"diện",
"trong",
"wat",
"tyler",
"của",
"robert",
"southey",
"một",
"bài",
"thơ",
"kịch",
"được",
"viết",
"năm",
"1794",
"nhưng",
"không",
"được",
"xuất",
"bản",
"cho",
"đến",
"năm",
"1813",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"về",
"wat",
"tyler",
"là",
"cuốn",
"the",
"bondman",
"của",
"bà",
"o",
"neill",
"câu",
"chuyện",
"về",
"những",
"ngày",
"của",
"wat",
"tyler",
"1833",
"ông",
"là",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"wat",
"tyler",
"của",
"pierce"
] |
cơ sở của chi bộ đảng cộng sản xã phú gia năm 1965-1972 trở thành điểm dự trữ quân lương phục vụ chiến trường miền nam ngày 15 tháng 7 năm 1968 biết đây là vị trí quan trọng không quân mỹ đã oanh tạc khu vực này và phá hoại cảnh quan tự nhiên của miếu hiện tại miếu đã được bộ văn hóa thể thao và du lịch đầu tư tôn tạo
|
[
"cơ",
"sở",
"của",
"chi",
"bộ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"xã",
"phú",
"gia",
"năm",
"1965-1972",
"trở",
"thành",
"điểm",
"dự",
"trữ",
"quân",
"lương",
"phục",
"vụ",
"chiến",
"trường",
"miền",
"nam",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"năm",
"1968",
"biết",
"đây",
"là",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"không",
"quân",
"mỹ",
"đã",
"oanh",
"tạc",
"khu",
"vực",
"này",
"và",
"phá",
"hoại",
"cảnh",
"quan",
"tự",
"nhiên",
"của",
"miếu",
"hiện",
"tại",
"miếu",
"đã",
"được",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"thể",
"thao",
"và",
"du",
"lịch",
"đầu",
"tư",
"tôn",
"tạo"
] |
trường đại học thái bình dương được thành lập theo quyết định số 1929 qđ-ttg ngày 31 12 2008 của thủ tướng chính phủ nguyễn tấn dũng trụ sở của trường được đặt tại số 79 đường mai thị dõng phường vĩnh ngọc thành phố nha trang tỉnh khánh hòa trường là một đại học đa ngành đa lĩnh vực đào tạo bậc đại học các ngành thuộc khối kỹ thuật công nghệ kinh tế ngoại ngữ du lịch luật đây còn là trường đại học ngoài công lập đầu tiên của tỉnh khánh hòa và khu vực duyên hải miền trung == cam kết 5t == === thực học === sinh viên thoả sức trải nghiệm thực tế như một phần cốt lõi của việc học bullet làm dự án thật từ doanh nghiệp bullet học qua nghiên cứu trường hợp thực tế bullet kết nối với doanh nhân thành đạt bullet không gian thực hành đa dạng === toàn diện === sinh viên phát triển năng lực thế kỷ 21 được tích hợp vào từng môn học bullet tư duy phân tích phản biện sáng tạo bullet giao tiếp thuyết trình truyền thông bullet thông minh cảm xúc bullet trách nhiệm cá nhân dấn thân xã hội === tương tác === sinh viên tương tác thường xuyên và có ý nghĩa bullet tương tác trong và ngoài lớp học với giảng viên về việc học ngành nghề và định hướng tương lai bullet làm việc nhóm với người cùng học tăng cường kỹ năng lãnh đạo bullet xây dựng mạng lưới các kết nối hữu ích với cựu sinh viên doanh nhân chuyên gia
|
[
"trường",
"đại",
"học",
"thái",
"bình",
"dương",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"1929",
"qđ-ttg",
"ngày",
"31",
"12",
"2008",
"của",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"nguyễn",
"tấn",
"dũng",
"trụ",
"sở",
"của",
"trường",
"được",
"đặt",
"tại",
"số",
"79",
"đường",
"mai",
"thị",
"dõng",
"phường",
"vĩnh",
"ngọc",
"thành",
"phố",
"nha",
"trang",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"trường",
"là",
"một",
"đại",
"học",
"đa",
"ngành",
"đa",
"lĩnh",
"vực",
"đào",
"tạo",
"bậc",
"đại",
"học",
"các",
"ngành",
"thuộc",
"khối",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghệ",
"kinh",
"tế",
"ngoại",
"ngữ",
"du",
"lịch",
"luật",
"đây",
"còn",
"là",
"trường",
"đại",
"học",
"ngoài",
"công",
"lập",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"và",
"khu",
"vực",
"duyên",
"hải",
"miền",
"trung",
"==",
"cam",
"kết",
"5t",
"==",
"===",
"thực",
"học",
"===",
"sinh",
"viên",
"thoả",
"sức",
"trải",
"nghiệm",
"thực",
"tế",
"như",
"một",
"phần",
"cốt",
"lõi",
"của",
"việc",
"học",
"bullet",
"làm",
"dự",
"án",
"thật",
"từ",
"doanh",
"nghiệp",
"bullet",
"học",
"qua",
"nghiên",
"cứu",
"trường",
"hợp",
"thực",
"tế",
"bullet",
"kết",
"nối",
"với",
"doanh",
"nhân",
"thành",
"đạt",
"bullet",
"không",
"gian",
"thực",
"hành",
"đa",
"dạng",
"===",
"toàn",
"diện",
"===",
"sinh",
"viên",
"phát",
"triển",
"năng",
"lực",
"thế",
"kỷ",
"21",
"được",
"tích",
"hợp",
"vào",
"từng",
"môn",
"học",
"bullet",
"tư",
"duy",
"phân",
"tích",
"phản",
"biện",
"sáng",
"tạo",
"bullet",
"giao",
"tiếp",
"thuyết",
"trình",
"truyền",
"thông",
"bullet",
"thông",
"minh",
"cảm",
"xúc",
"bullet",
"trách",
"nhiệm",
"cá",
"nhân",
"dấn",
"thân",
"xã",
"hội",
"===",
"tương",
"tác",
"===",
"sinh",
"viên",
"tương",
"tác",
"thường",
"xuyên",
"và",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"bullet",
"tương",
"tác",
"trong",
"và",
"ngoài",
"lớp",
"học",
"với",
"giảng",
"viên",
"về",
"việc",
"học",
"ngành",
"nghề",
"và",
"định",
"hướng",
"tương",
"lai",
"bullet",
"làm",
"việc",
"nhóm",
"với",
"người",
"cùng",
"học",
"tăng",
"cường",
"kỹ",
"năng",
"lãnh",
"đạo",
"bullet",
"xây",
"dựng",
"mạng",
"lưới",
"các",
"kết",
"nối",
"hữu",
"ích",
"với",
"cựu",
"sinh",
"viên",
"doanh",
"nhân",
"chuyên",
"gia"
] |
mythicomyces là một chi nấm trong họ family psathyrellaceae đây là chi đơn loài chứa một loài mythicomyces corneipes widely distributed in miền bắc temperate regions
|
[
"mythicomyces",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"trong",
"họ",
"family",
"psathyrellaceae",
"đây",
"là",
"chi",
"đơn",
"loài",
"chứa",
"một",
"loài",
"mythicomyces",
"corneipes",
"widely",
"distributed",
"in",
"miền",
"bắc",
"temperate",
"regions"
] |
epidendrum glossaspis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
|
[
"epidendrum",
"glossaspis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
bộ binh 101 mới vào được vinitsa các trung đoàn pháo tự hành 1890 1899 1900 và lữ đoàn pháo chống tăng 23 được điều động vọt tiến lên phía trước nhanh chóng đánh chiếm cây cầu đường sắt thọc sâu qua sông nam bug đánh chiếm zhmerinka ngày 21 tháng 3 và phát triển theo hướng kopaygorod ở phía tây ngày 10 tháng 3 tập đoàn quân xe tăng 1 liên xô hành quân đường bộ từ shepetovka luồn theo sau các tập đoàn quân xe tăng 4 và cận vệ 3 liên xô đã đến phía đông tarnopol 20 km nguyên soái g k zhukov giao cho tập đoàn quân 60 tấn công tarnopol với sự tăng viện của quân đoàn xe tăng cận vệ 4 tập đoàn quân xe tăng 1 tiếp tục tiến xuống chertkov theo đúng kế hoạch ngày 11 tháng 3 một trận kịch chiến giữa tập đoàn quân xe tăng cận vệ 3 liên xô và các sư đoàn xe tăng 6 17 19 đức đã diễn ra tại phía nam ostrov bên kia con đường sắt proskurov tarnopol sau các đòn phản kích của quân đức tập đoàn quân xe tăng cận vệ 3 liên xô phải dừng lại trong khi quân đội đức quốc xã đang lo đối phó với ba cánh quân xe tăng cùng lúc xuất hiện thì tập đoàn quân 4 liên xô giáng đòn đột kích quyết định vào khmelnik và tiếp tục tấn công proskurov từ phía đông ngày 13 tháng 3 tập
|
[
"bộ",
"binh",
"101",
"mới",
"vào",
"được",
"vinitsa",
"các",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"tự",
"hành",
"1890",
"1899",
"1900",
"và",
"lữ",
"đoàn",
"pháo",
"chống",
"tăng",
"23",
"được",
"điều",
"động",
"vọt",
"tiến",
"lên",
"phía",
"trước",
"nhanh",
"chóng",
"đánh",
"chiếm",
"cây",
"cầu",
"đường",
"sắt",
"thọc",
"sâu",
"qua",
"sông",
"nam",
"bug",
"đánh",
"chiếm",
"zhmerinka",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"và",
"phát",
"triển",
"theo",
"hướng",
"kopaygorod",
"ở",
"phía",
"tây",
"ngày",
"10",
"tháng",
"3",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"1",
"liên",
"xô",
"hành",
"quân",
"đường",
"bộ",
"từ",
"shepetovka",
"luồn",
"theo",
"sau",
"các",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"4",
"và",
"cận",
"vệ",
"3",
"liên",
"xô",
"đã",
"đến",
"phía",
"đông",
"tarnopol",
"20",
"km",
"nguyên",
"soái",
"g",
"k",
"zhukov",
"giao",
"cho",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"60",
"tấn",
"công",
"tarnopol",
"với",
"sự",
"tăng",
"viện",
"của",
"quân",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"cận",
"vệ",
"4",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"1",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"xuống",
"chertkov",
"theo",
"đúng",
"kế",
"hoạch",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"một",
"trận",
"kịch",
"chiến",
"giữa",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"cận",
"vệ",
"3",
"liên",
"xô",
"và",
"các",
"sư",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"6",
"17",
"19",
"đức",
"đã",
"diễn",
"ra",
"tại",
"phía",
"nam",
"ostrov",
"bên",
"kia",
"con",
"đường",
"sắt",
"proskurov",
"tarnopol",
"sau",
"các",
"đòn",
"phản",
"kích",
"của",
"quân",
"đức",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"cận",
"vệ",
"3",
"liên",
"xô",
"phải",
"dừng",
"lại",
"trong",
"khi",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"đang",
"lo",
"đối",
"phó",
"với",
"ba",
"cánh",
"quân",
"xe",
"tăng",
"cùng",
"lúc",
"xuất",
"hiện",
"thì",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"4",
"liên",
"xô",
"giáng",
"đòn",
"đột",
"kích",
"quyết",
"định",
"vào",
"khmelnik",
"và",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"proskurov",
"từ",
"phía",
"đông",
"ngày",
"13",
"tháng",
"3",
"tập"
] |
macrodorcas sircari là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1975
|
[
"macrodorcas",
"sircari",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1975"
] |
vừa bị chinh phục tiếp tục vươn tới những vùng đất khác == sự nghiệp và thành tích == === thời tuổi trẻ === gauss được sinh ra tại braunschweig thuộc brunswick-lüneburg nay là hạ saxony đức con trai duy nhất của một cặp vợ chồng thuộc tầng lớp thấp trong xã hội theo giai thoại kể lại tài năng bẩm sinh của gauss được phát hiện khi ông mới lên ba qua việc ông sửa lại lỗi của cha trong tính toán tài chính một câu chuyện khác kể rằng khi ông học tiểu học thầy giáo yêu cầu học sinh tính cộng các số nguyên từ 1 đến 100 gauss đã trả lời đúng chỉ trong vài giây bằng một cách giải nhanh và độc đáo ông nhận thấy việc cộng hai số ở đầu và cuối dãy tạo ra kết quả trung gian giống nhau 1 100 101 2 99 101 3 98 101 và kết quả tổng cộng là 50 × 101 5050 câu chuyện này có nhiều khả năng là chuyện có thật mặc dù bài toán mà thầy giáo của gauss đã ra có thể khó hơn như vậy từ năm 1792 đến 1795 gauss được nhận học bổng của karl wilhelm ferdinand công tước trong vùng để vào trường trung học collegium carolinum từ năm 1795 đến 1798 ông học ở đại học göttingen trong trường trung học gauss khám phá ra một số định lý toán học quan trọng một cách độc lập năm
|
[
"vừa",
"bị",
"chinh",
"phục",
"tiếp",
"tục",
"vươn",
"tới",
"những",
"vùng",
"đất",
"khác",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"và",
"thành",
"tích",
"==",
"===",
"thời",
"tuổi",
"trẻ",
"===",
"gauss",
"được",
"sinh",
"ra",
"tại",
"braunschweig",
"thuộc",
"brunswick-lüneburg",
"nay",
"là",
"hạ",
"saxony",
"đức",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"của",
"một",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"thuộc",
"tầng",
"lớp",
"thấp",
"trong",
"xã",
"hội",
"theo",
"giai",
"thoại",
"kể",
"lại",
"tài",
"năng",
"bẩm",
"sinh",
"của",
"gauss",
"được",
"phát",
"hiện",
"khi",
"ông",
"mới",
"lên",
"ba",
"qua",
"việc",
"ông",
"sửa",
"lại",
"lỗi",
"của",
"cha",
"trong",
"tính",
"toán",
"tài",
"chính",
"một",
"câu",
"chuyện",
"khác",
"kể",
"rằng",
"khi",
"ông",
"học",
"tiểu",
"học",
"thầy",
"giáo",
"yêu",
"cầu",
"học",
"sinh",
"tính",
"cộng",
"các",
"số",
"nguyên",
"từ",
"1",
"đến",
"100",
"gauss",
"đã",
"trả",
"lời",
"đúng",
"chỉ",
"trong",
"vài",
"giây",
"bằng",
"một",
"cách",
"giải",
"nhanh",
"và",
"độc",
"đáo",
"ông",
"nhận",
"thấy",
"việc",
"cộng",
"hai",
"số",
"ở",
"đầu",
"và",
"cuối",
"dãy",
"tạo",
"ra",
"kết",
"quả",
"trung",
"gian",
"giống",
"nhau",
"1",
"100",
"101",
"2",
"99",
"101",
"3",
"98",
"101",
"và",
"kết",
"quả",
"tổng",
"cộng",
"là",
"50",
"×",
"101",
"5050",
"câu",
"chuyện",
"này",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"là",
"chuyện",
"có",
"thật",
"mặc",
"dù",
"bài",
"toán",
"mà",
"thầy",
"giáo",
"của",
"gauss",
"đã",
"ra",
"có",
"thể",
"khó",
"hơn",
"như",
"vậy",
"từ",
"năm",
"1792",
"đến",
"1795",
"gauss",
"được",
"nhận",
"học",
"bổng",
"của",
"karl",
"wilhelm",
"ferdinand",
"công",
"tước",
"trong",
"vùng",
"để",
"vào",
"trường",
"trung",
"học",
"collegium",
"carolinum",
"từ",
"năm",
"1795",
"đến",
"1798",
"ông",
"học",
"ở",
"đại",
"học",
"göttingen",
"trong",
"trường",
"trung",
"học",
"gauss",
"khám",
"phá",
"ra",
"một",
"số",
"định",
"lý",
"toán",
"học",
"quan",
"trọng",
"một",
"cách",
"độc",
"lập",
"năm"
] |
đã ra lệnh cho afc tịch thu cả hai trận đấu với malaysia do sử dụng tài liệu giả mạo cho các cầu thủ của họ cả hai trận đấu ban đầu được kết thúc là thắng 3–0 trước malaysia <section end=round 1 campuchia thắng với tổng tỷ số 4–2 và giành quyền vào vòng loại cúp bóng đá châu á vòng 3 trung hoa đài bắc đã lọt vào vòng 2 yemen thắng với tổng tỷ số 4–0 và giành quyền vào vòng loại cúp bóng đá châu á vòng 3 maldives đã lọt vào vòng 2 tajikistan thắng với tổng tỷ số 6–0 và giành quyền vào vòng loại cúp bóng đá châu á vòng 3 bangladesh đã lọt vào vòng 2 malaysia thắng với tổng tỷ số 6–0 và giành quyền vào vòng loại cúp bóng đá châu á vòng 3 đông timor đã lọt vào vòng 2 ấn độ thắng với tổng tỷ số 7–1 và giành quyền vào vòng loại cúp bóng đá châu á vòng 3 lào đã lọt vào vòng 2 === vòng 2 === lượt đi đã diễn ra vào ngày 6 tháng 9 và 8 tháng 10 và lượt về đã diễn ra vào các ngày 10 và 11 tháng 10 năm 2016 <section begin=round 2 maldives thắng với tổng tỷ số 5–1 và giành quyền vào vòng loại cúp bóng đá châu á vòng 3 lào đã đủ điều kiện tham gia vào cúp đoàn kết bhutan thắng với tổng tỷ số 3–1 và giành quyền vào vòng loại cúp bóng đá châu á vòng
|
[
"đã",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"afc",
"tịch",
"thu",
"cả",
"hai",
"trận",
"đấu",
"với",
"malaysia",
"do",
"sử",
"dụng",
"tài",
"liệu",
"giả",
"mạo",
"cho",
"các",
"cầu",
"thủ",
"của",
"họ",
"cả",
"hai",
"trận",
"đấu",
"ban",
"đầu",
"được",
"kết",
"thúc",
"là",
"thắng",
"3–0",
"trước",
"malaysia",
"<section",
"end=round",
"1",
"campuchia",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"4–2",
"và",
"giành",
"quyền",
"vào",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"vòng",
"3",
"trung",
"hoa",
"đài",
"bắc",
"đã",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"2",
"yemen",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"4–0",
"và",
"giành",
"quyền",
"vào",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"vòng",
"3",
"maldives",
"đã",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"2",
"tajikistan",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"6–0",
"và",
"giành",
"quyền",
"vào",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"vòng",
"3",
"bangladesh",
"đã",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"2",
"malaysia",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"6–0",
"và",
"giành",
"quyền",
"vào",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"vòng",
"3",
"đông",
"timor",
"đã",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"2",
"ấn",
"độ",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"7–1",
"và",
"giành",
"quyền",
"vào",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"vòng",
"3",
"lào",
"đã",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"2",
"===",
"vòng",
"2",
"===",
"lượt",
"đi",
"đã",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"và",
"8",
"tháng",
"10",
"và",
"lượt",
"về",
"đã",
"diễn",
"ra",
"vào",
"các",
"ngày",
"10",
"và",
"11",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"<section",
"begin=round",
"2",
"maldives",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"5–1",
"và",
"giành",
"quyền",
"vào",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"vòng",
"3",
"lào",
"đã",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"gia",
"vào",
"cúp",
"đoàn",
"kết",
"bhutan",
"thắng",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"3–1",
"và",
"giành",
"quyền",
"vào",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"vòng"
] |
538 số 538 năm trăm ba mươi tám là một số tự nhiên ngay sau 537 và ngay trước 539
|
[
"538",
"số",
"538",
"năm",
"trăm",
"ba",
"mươi",
"tám",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"537",
"và",
"ngay",
"trước",
"539"
] |
đó cô đã tìm kiếm cơ hội để trả lại anh và nó trở thành món quà đầu tiền mamoru tặng cho usagi ở arc 1 chiếc locket dường như là sự thể hiện rõ ràng nhất cho tình trạng của mamoru anh bình yên thì nó hoạt động bình thường và ngược lại khi nó bị hỏng cũng là lúc anh gặp tai nạn trong trận chiến cuối cùng với queen metallia usagi đã cố gắng sửa chữa và cuối cùng nó cũng đã hoạt động trở lại tuy nhiên sau phần này thì nó không xuất hiện nữa trong anime locket là chiếc hộp âm nhạc hình sao màu vàng lúc ở thiên niên kỷ bạc công chúa mặt trăng serenity đã tặng nó cho hoàng tử địa cầu endymion endymion tái sinh thành chiba mamoru anh chàng vẫn giữ chiếc hộp âm nhạc này trong một lần chiến đấu với hình dạng tuxedo mặt nạ anh chàng vô ý làm rơi và sailor moon đã tìm thấy nó cũng như trong manga mamoru tặng món quà này cho usagi usagi rất trân trọng chiếc hộp âm nhạc đặc biệt là sau khi mamoru bị dark kingdom bắt cóc và tẩy não có giai đoạn cô đã nghe suốt bản nhạc phát ra từ the orgel và nghĩ về người yêu the orgel giữ một vai trò quan trong trong arc 1 tại điểm d sau trận chiến với các dd girls tất cả đồng đội đều hi sinh chỉ còn mỗi sailor moon tiến vào sào huyệt
|
[
"đó",
"cô",
"đã",
"tìm",
"kiếm",
"cơ",
"hội",
"để",
"trả",
"lại",
"anh",
"và",
"nó",
"trở",
"thành",
"món",
"quà",
"đầu",
"tiền",
"mamoru",
"tặng",
"cho",
"usagi",
"ở",
"arc",
"1",
"chiếc",
"locket",
"dường",
"như",
"là",
"sự",
"thể",
"hiện",
"rõ",
"ràng",
"nhất",
"cho",
"tình",
"trạng",
"của",
"mamoru",
"anh",
"bình",
"yên",
"thì",
"nó",
"hoạt",
"động",
"bình",
"thường",
"và",
"ngược",
"lại",
"khi",
"nó",
"bị",
"hỏng",
"cũng",
"là",
"lúc",
"anh",
"gặp",
"tai",
"nạn",
"trong",
"trận",
"chiến",
"cuối",
"cùng",
"với",
"queen",
"metallia",
"usagi",
"đã",
"cố",
"gắng",
"sửa",
"chữa",
"và",
"cuối",
"cùng",
"nó",
"cũng",
"đã",
"hoạt",
"động",
"trở",
"lại",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"phần",
"này",
"thì",
"nó",
"không",
"xuất",
"hiện",
"nữa",
"trong",
"anime",
"locket",
"là",
"chiếc",
"hộp",
"âm",
"nhạc",
"hình",
"sao",
"màu",
"vàng",
"lúc",
"ở",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"bạc",
"công",
"chúa",
"mặt",
"trăng",
"serenity",
"đã",
"tặng",
"nó",
"cho",
"hoàng",
"tử",
"địa",
"cầu",
"endymion",
"endymion",
"tái",
"sinh",
"thành",
"chiba",
"mamoru",
"anh",
"chàng",
"vẫn",
"giữ",
"chiếc",
"hộp",
"âm",
"nhạc",
"này",
"trong",
"một",
"lần",
"chiến",
"đấu",
"với",
"hình",
"dạng",
"tuxedo",
"mặt",
"nạ",
"anh",
"chàng",
"vô",
"ý",
"làm",
"rơi",
"và",
"sailor",
"moon",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"nó",
"cũng",
"như",
"trong",
"manga",
"mamoru",
"tặng",
"món",
"quà",
"này",
"cho",
"usagi",
"usagi",
"rất",
"trân",
"trọng",
"chiếc",
"hộp",
"âm",
"nhạc",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sau",
"khi",
"mamoru",
"bị",
"dark",
"kingdom",
"bắt",
"cóc",
"và",
"tẩy",
"não",
"có",
"giai",
"đoạn",
"cô",
"đã",
"nghe",
"suốt",
"bản",
"nhạc",
"phát",
"ra",
"từ",
"the",
"orgel",
"và",
"nghĩ",
"về",
"người",
"yêu",
"the",
"orgel",
"giữ",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trong",
"trong",
"arc",
"1",
"tại",
"điểm",
"d",
"sau",
"trận",
"chiến",
"với",
"các",
"dd",
"girls",
"tất",
"cả",
"đồng",
"đội",
"đều",
"hi",
"sinh",
"chỉ",
"còn",
"mỗi",
"sailor",
"moon",
"tiến",
"vào",
"sào",
"huyệt"
] |
saint-sauveur somme saint-sauveur là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này có cự ly khoảng 3 dặm anh về phía tây bắc của amiens at the d191 và đường d97 bên hai bờ sông somme == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet saint-sauveur trên trang mạng của insee bullet saint-sauveur trên trang mạng của quid
|
[
"saint-sauveur",
"somme",
"saint-sauveur",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"3",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"amiens",
"at",
"the",
"d191",
"và",
"đường",
"d97",
"bên",
"hai",
"bờ",
"sông",
"somme",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"saint-sauveur",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"saint-sauveur",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"quid"
] |
quan nhưng tống thái tổ không phê chuẩn triệu phổ vẫn khăng khăng giữ ý của mình như lần trước tống thái tổ nói trẫm nhất định không chuẩn khanh muốn làm gì thì làm triệu phổ nói đề bạt nhân tài là vì lợi ích của quốc gia sao hoàng thượng lại quyết đoán theo sự yêu ghét cá nhân như vậy tống thái tổ nghe nói giận tím mặt phất ống tay áo đi vào nội cung triệu phổ đi theo sát phía sau khi thấy tống thái tổ đã vào nội cung triệu phổ cứ đứng ngay tại cửa không chịu bỏ đi vệ sĩ ngoài cửa cung thấy tể tướng đứng ở đó mãi phải vào tâu với tống thái tổ lúc đó tống thái tổ đã nguôi giận liền bảo thái giám ra thông báo là hoàng thượng đã đồng ý với đề nghị của ông mời ông về triệu phổ làm tể tướng trong 10 năm quyền lực rất lớn càng có nhiều người muốn chạy chọt nương nhờ ông luôn có người đưa lễ vật đến nhà ông tống thái tổ thường xuyên đến nhà triệu phổ mà không báo trước có lần ngô việt vương tiền thúc phái người mang thư cho triệu phổ và đưa biếu 10 vò hải sản triệu phổ chưa kịp bóc xem thư thì tống thái tổ tới tống thái tổ ngồi trong sảnh đường nhìn thấy 10 chiếc vò đó liền hỏi là cái gì triệu phổ đáp đó là hải sản do ngô việt đem
|
[
"quan",
"nhưng",
"tống",
"thái",
"tổ",
"không",
"phê",
"chuẩn",
"triệu",
"phổ",
"vẫn",
"khăng",
"khăng",
"giữ",
"ý",
"của",
"mình",
"như",
"lần",
"trước",
"tống",
"thái",
"tổ",
"nói",
"trẫm",
"nhất",
"định",
"không",
"chuẩn",
"khanh",
"muốn",
"làm",
"gì",
"thì",
"làm",
"triệu",
"phổ",
"nói",
"đề",
"bạt",
"nhân",
"tài",
"là",
"vì",
"lợi",
"ích",
"của",
"quốc",
"gia",
"sao",
"hoàng",
"thượng",
"lại",
"quyết",
"đoán",
"theo",
"sự",
"yêu",
"ghét",
"cá",
"nhân",
"như",
"vậy",
"tống",
"thái",
"tổ",
"nghe",
"nói",
"giận",
"tím",
"mặt",
"phất",
"ống",
"tay",
"áo",
"đi",
"vào",
"nội",
"cung",
"triệu",
"phổ",
"đi",
"theo",
"sát",
"phía",
"sau",
"khi",
"thấy",
"tống",
"thái",
"tổ",
"đã",
"vào",
"nội",
"cung",
"triệu",
"phổ",
"cứ",
"đứng",
"ngay",
"tại",
"cửa",
"không",
"chịu",
"bỏ",
"đi",
"vệ",
"sĩ",
"ngoài",
"cửa",
"cung",
"thấy",
"tể",
"tướng",
"đứng",
"ở",
"đó",
"mãi",
"phải",
"vào",
"tâu",
"với",
"tống",
"thái",
"tổ",
"lúc",
"đó",
"tống",
"thái",
"tổ",
"đã",
"nguôi",
"giận",
"liền",
"bảo",
"thái",
"giám",
"ra",
"thông",
"báo",
"là",
"hoàng",
"thượng",
"đã",
"đồng",
"ý",
"với",
"đề",
"nghị",
"của",
"ông",
"mời",
"ông",
"về",
"triệu",
"phổ",
"làm",
"tể",
"tướng",
"trong",
"10",
"năm",
"quyền",
"lực",
"rất",
"lớn",
"càng",
"có",
"nhiều",
"người",
"muốn",
"chạy",
"chọt",
"nương",
"nhờ",
"ông",
"luôn",
"có",
"người",
"đưa",
"lễ",
"vật",
"đến",
"nhà",
"ông",
"tống",
"thái",
"tổ",
"thường",
"xuyên",
"đến",
"nhà",
"triệu",
"phổ",
"mà",
"không",
"báo",
"trước",
"có",
"lần",
"ngô",
"việt",
"vương",
"tiền",
"thúc",
"phái",
"người",
"mang",
"thư",
"cho",
"triệu",
"phổ",
"và",
"đưa",
"biếu",
"10",
"vò",
"hải",
"sản",
"triệu",
"phổ",
"chưa",
"kịp",
"bóc",
"xem",
"thư",
"thì",
"tống",
"thái",
"tổ",
"tới",
"tống",
"thái",
"tổ",
"ngồi",
"trong",
"sảnh",
"đường",
"nhìn",
"thấy",
"10",
"chiếc",
"vò",
"đó",
"liền",
"hỏi",
"là",
"cái",
"gì",
"triệu",
"phổ",
"đáp",
"đó",
"là",
"hải",
"sản",
"do",
"ngô",
"việt",
"đem"
] |
kroeung là gia vị cơ bản của nhiều món ăn khơ me là hậu tố của tên các món ăn khơ me có dùng nguyên liệu này độ sánh quyện của nó tương tự như cà ri thái có nhiều gia vị có thể được giã ra rồi trộn vào kroeung nhưng tám loại thường dụng là sả lá chanh kaffir riềng nghệ gừng tỏi hành lá và ớt mắt chim khô loại gia vị này rất cần thiết nếu muốn tạo món ăn khơ me đậm hương vị truyền thống có hai loại kroeung kroeung cho từng người và kroeung hoàng gia kroeung cho từng người dùng để chan thêm vào món ăn thường được các nhà hàng phục vụ thêm miễn phí nếu muốn kroeung hoàng gia ngược lại gồm nhiều loại rau thơm khác như lá chanh kaffir ngoài ra kroeung có thể được phân biệt bởi màu sắc vàng xanh lá hoặc đỏ chất tạo màu kroeung thường được dùng để ướp thịt cho vào canh hoặc xào == kroeung cá nhân == đây là loại kroeung dành chấm riêng cho mỗi món hoặc cho từng người kroeung cũng bao gồm nhiều loại nguyên liệu khác không có trong thành phần cơ bản ví dụ như somlar kako cần gạo rang thính để tạo vị hun khói cho món canh kroeung trong món amok trey cũng là một kroeung cho một món vì nó gồm các thành phần màu đỏ của kroeung cơ bản bỏ đi vị nghệ thay bằng lá chanh kaffir cũng
|
[
"kroeung",
"là",
"gia",
"vị",
"cơ",
"bản",
"của",
"nhiều",
"món",
"ăn",
"khơ",
"me",
"là",
"hậu",
"tố",
"của",
"tên",
"các",
"món",
"ăn",
"khơ",
"me",
"có",
"dùng",
"nguyên",
"liệu",
"này",
"độ",
"sánh",
"quyện",
"của",
"nó",
"tương",
"tự",
"như",
"cà",
"ri",
"thái",
"có",
"nhiều",
"gia",
"vị",
"có",
"thể",
"được",
"giã",
"ra",
"rồi",
"trộn",
"vào",
"kroeung",
"nhưng",
"tám",
"loại",
"thường",
"dụng",
"là",
"sả",
"lá",
"chanh",
"kaffir",
"riềng",
"nghệ",
"gừng",
"tỏi",
"hành",
"lá",
"và",
"ớt",
"mắt",
"chim",
"khô",
"loại",
"gia",
"vị",
"này",
"rất",
"cần",
"thiết",
"nếu",
"muốn",
"tạo",
"món",
"ăn",
"khơ",
"me",
"đậm",
"hương",
"vị",
"truyền",
"thống",
"có",
"hai",
"loại",
"kroeung",
"kroeung",
"cho",
"từng",
"người",
"và",
"kroeung",
"hoàng",
"gia",
"kroeung",
"cho",
"từng",
"người",
"dùng",
"để",
"chan",
"thêm",
"vào",
"món",
"ăn",
"thường",
"được",
"các",
"nhà",
"hàng",
"phục",
"vụ",
"thêm",
"miễn",
"phí",
"nếu",
"muốn",
"kroeung",
"hoàng",
"gia",
"ngược",
"lại",
"gồm",
"nhiều",
"loại",
"rau",
"thơm",
"khác",
"như",
"lá",
"chanh",
"kaffir",
"ngoài",
"ra",
"kroeung",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"biệt",
"bởi",
"màu",
"sắc",
"vàng",
"xanh",
"lá",
"hoặc",
"đỏ",
"chất",
"tạo",
"màu",
"kroeung",
"thường",
"được",
"dùng",
"để",
"ướp",
"thịt",
"cho",
"vào",
"canh",
"hoặc",
"xào",
"==",
"kroeung",
"cá",
"nhân",
"==",
"đây",
"là",
"loại",
"kroeung",
"dành",
"chấm",
"riêng",
"cho",
"mỗi",
"món",
"hoặc",
"cho",
"từng",
"người",
"kroeung",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"loại",
"nguyên",
"liệu",
"khác",
"không",
"có",
"trong",
"thành",
"phần",
"cơ",
"bản",
"ví",
"dụ",
"như",
"somlar",
"kako",
"cần",
"gạo",
"rang",
"thính",
"để",
"tạo",
"vị",
"hun",
"khói",
"cho",
"món",
"canh",
"kroeung",
"trong",
"món",
"amok",
"trey",
"cũng",
"là",
"một",
"kroeung",
"cho",
"một",
"món",
"vì",
"nó",
"gồm",
"các",
"thành",
"phần",
"màu",
"đỏ",
"của",
"kroeung",
"cơ",
"bản",
"bỏ",
"đi",
"vị",
"nghệ",
"thay",
"bằng",
"lá",
"chanh",
"kaffir",
"cũng"
] |
sideritis tmolea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được p h davis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
|
[
"sideritis",
"tmolea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"h",
"davis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
điều hành == cấu trúc == từ dos 2 0 trở về sau 2 bytes cuối của boot record luôn có giá trị là 55aa hệ thập lục phân == lưu ý == thông tin về boot record trên đây không phụ thuộc vào hệ điều hành chỉ áp dụng cho đĩa cứng và đĩa mềm và chỉ áp dụng cho các máy tính dựa trên kiến trúc máy tính ibm pc và kiến trúc bộ vi xử lý 8088 đối với cd vui lòng tham khảo mục từ el torito
|
[
"điều",
"hành",
"==",
"cấu",
"trúc",
"==",
"từ",
"dos",
"2",
"0",
"trở",
"về",
"sau",
"2",
"bytes",
"cuối",
"của",
"boot",
"record",
"luôn",
"có",
"giá",
"trị",
"là",
"55aa",
"hệ",
"thập",
"lục",
"phân",
"==",
"lưu",
"ý",
"==",
"thông",
"tin",
"về",
"boot",
"record",
"trên",
"đây",
"không",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"hệ",
"điều",
"hành",
"chỉ",
"áp",
"dụng",
"cho",
"đĩa",
"cứng",
"và",
"đĩa",
"mềm",
"và",
"chỉ",
"áp",
"dụng",
"cho",
"các",
"máy",
"tính",
"dựa",
"trên",
"kiến",
"trúc",
"máy",
"tính",
"ibm",
"pc",
"và",
"kiến",
"trúc",
"bộ",
"vi",
"xử",
"lý",
"8088",
"đối",
"với",
"cd",
"vui",
"lòng",
"tham",
"khảo",
"mục",
"từ",
"el",
"torito"
] |
amperea xiphoclada là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sieber ex spreng druce mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 publ 1917
|
[
"amperea",
"xiphoclada",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"sieber",
"ex",
"spreng",
"druce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916",
"publ",
"1917"
] |
báo màn ảnh sân khấu bullet giải vtv bài hát tôi yêu lần 3 – 2004 bullet cúp trò chuyện với ngôi sao 2005 đồng nai bullet yma 2006 best vietnamese group bullet giải nhóm nhạc được yêu thích nhất – làn sóng xanh 2006 bullet ban nhạc được yêu thích nhất htv awards lần thứ 1 bullet giải thưởng làn sóng xanh 2007
|
[
"báo",
"màn",
"ảnh",
"sân",
"khấu",
"bullet",
"giải",
"vtv",
"bài",
"hát",
"tôi",
"yêu",
"lần",
"3",
"–",
"2004",
"bullet",
"cúp",
"trò",
"chuyện",
"với",
"ngôi",
"sao",
"2005",
"đồng",
"nai",
"bullet",
"yma",
"2006",
"best",
"vietnamese",
"group",
"bullet",
"giải",
"nhóm",
"nhạc",
"được",
"yêu",
"thích",
"nhất",
"–",
"làn",
"sóng",
"xanh",
"2006",
"bullet",
"ban",
"nhạc",
"được",
"yêu",
"thích",
"nhất",
"htv",
"awards",
"lần",
"thứ",
"1",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"làn",
"sóng",
"xanh",
"2007"
] |
sông đuống tên chữ gọi là sông thiên đức hay thiên đức giang là một con sông dài 68 km nối sông hồng với sông thái bình sông đuống là 1 nhánh chảy của sông hồng nhưng là phụ lưu của sông thái bình sông đuống là chi lưu của sông hồng tách ở vùng phía tây bắc thành phố hà nội chảy về phía đông qua tỉnh bắc ninh đổ vào sông thái bình ở lục đầu cũng tại đây sông đuống thiên đức 1 gặp sông cầu nguyệt đức 2 từ thái nguyên chảy xuống và sông thương nhật đức 3 từ lạng sơn chảy về cả ba sông 1 2 3 hội lại ở phả lại thành sông lục đầu còn gọi là sông thao giang 4 == dòng chảy == điểm đầu từ ngã ba dâu xã xuân canh huyện đông anh thành phố hà nội tại địa giới giữa 2 đơn vị hành chính là huyện đông anh và quận long biên của thành phố hà nội điểm cuối là ngã ba mỹ lộc giáp ranh giữa trung kênh cao đức và cổ thành phía nam ngã ba lác nơi sông cầu hợp lưu với sông thương thành sông thái bình khoảng 3 km về tổng thể sông đuống chảy theo hướng tây-đông nó là một phân lưu của sông hồng trước đây chỉ là một dòng sông nhỏ do cửa nối với sông hồng bị cát bồi cao nên chỉ khi sông hồng có lũ lớn mới tràn qua được từ năm 1958 cửa sông được mở rộng để trở thành một
|
[
"sông",
"đuống",
"tên",
"chữ",
"gọi",
"là",
"sông",
"thiên",
"đức",
"hay",
"thiên",
"đức",
"giang",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"dài",
"68",
"km",
"nối",
"sông",
"hồng",
"với",
"sông",
"thái",
"bình",
"sông",
"đuống",
"là",
"1",
"nhánh",
"chảy",
"của",
"sông",
"hồng",
"nhưng",
"là",
"phụ",
"lưu",
"của",
"sông",
"thái",
"bình",
"sông",
"đuống",
"là",
"chi",
"lưu",
"của",
"sông",
"hồng",
"tách",
"ở",
"vùng",
"phía",
"tây",
"bắc",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"chảy",
"về",
"phía",
"đông",
"qua",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"đổ",
"vào",
"sông",
"thái",
"bình",
"ở",
"lục",
"đầu",
"cũng",
"tại",
"đây",
"sông",
"đuống",
"thiên",
"đức",
"1",
"gặp",
"sông",
"cầu",
"nguyệt",
"đức",
"2",
"từ",
"thái",
"nguyên",
"chảy",
"xuống",
"và",
"sông",
"thương",
"nhật",
"đức",
"3",
"từ",
"lạng",
"sơn",
"chảy",
"về",
"cả",
"ba",
"sông",
"1",
"2",
"3",
"hội",
"lại",
"ở",
"phả",
"lại",
"thành",
"sông",
"lục",
"đầu",
"còn",
"gọi",
"là",
"sông",
"thao",
"giang",
"4",
"==",
"dòng",
"chảy",
"==",
"điểm",
"đầu",
"từ",
"ngã",
"ba",
"dâu",
"xã",
"xuân",
"canh",
"huyện",
"đông",
"anh",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"tại",
"địa",
"giới",
"giữa",
"2",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"là",
"huyện",
"đông",
"anh",
"và",
"quận",
"long",
"biên",
"của",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"điểm",
"cuối",
"là",
"ngã",
"ba",
"mỹ",
"lộc",
"giáp",
"ranh",
"giữa",
"trung",
"kênh",
"cao",
"đức",
"và",
"cổ",
"thành",
"phía",
"nam",
"ngã",
"ba",
"lác",
"nơi",
"sông",
"cầu",
"hợp",
"lưu",
"với",
"sông",
"thương",
"thành",
"sông",
"thái",
"bình",
"khoảng",
"3",
"km",
"về",
"tổng",
"thể",
"sông",
"đuống",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"tây-đông",
"nó",
"là",
"một",
"phân",
"lưu",
"của",
"sông",
"hồng",
"trước",
"đây",
"chỉ",
"là",
"một",
"dòng",
"sông",
"nhỏ",
"do",
"cửa",
"nối",
"với",
"sông",
"hồng",
"bị",
"cát",
"bồi",
"cao",
"nên",
"chỉ",
"khi",
"sông",
"hồng",
"có",
"lũ",
"lớn",
"mới",
"tràn",
"qua",
"được",
"từ",
"năm",
"1958",
"cửa",
"sông",
"được",
"mở",
"rộng",
"để",
"trở",
"thành",
"một"
] |
nana ama odame-okyere nana ama odame-okyere là một nữ hoàng sắc đẹp ghana được chọn làm hoa hậu trái đất ghana 2014 với danh hiệu này cô có quyền đại diện cho ghana tham gia cuộc thi hoa hậu trái đất 2014 == các cuộc thi == === hoa hậu trái đất ghana === nana ama odame-okyere được chỉ định là hoa hậu trái đất ghana 2014 của đất nước ghana cuộc thi được tổ chức vào đầu năm 2015 là lần tổ chức thứ 15 của cuộc thi hoa hậu trái đất === hoa hậu trái đất 2014 === bằng cách là hoa hậu trái đất ghana nana ama đã bay đến philippines vào tháng 11 để cạnh tranh với gần 100 ứng cử viên khác để trở thành người kế nhiệm của alyz henrich với tư cách hoa hậu trái đất khi được giới thiệu trên trang web cuộc thi hoa hậu trái đất trả lời câu hỏi về những gì cô có thể quảng bá về đất nước của mình cô trả lời tôi rất tự hào về đất nước ghana của tôi nước tôi có hồ nhân tạo lớn nhất thế giới bị chia cắt bởi kinh tuyến greenwich và cũng có nhiều nguồn tài nguyên thiên nhiên như vàng kim cương gỗ và bô xít đất nước tôi vẫn là một trong những nền dân chủ ổn định nhất ở châu phi đã thành công trong việc chuyển giao quyền lực một cách hòa bình mà không có bất cử một việc bạo lực nào xảy ra tôi
|
[
"nana",
"ama",
"odame-okyere",
"nana",
"ama",
"odame-okyere",
"là",
"một",
"nữ",
"hoàng",
"sắc",
"đẹp",
"ghana",
"được",
"chọn",
"làm",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"ghana",
"2014",
"với",
"danh",
"hiệu",
"này",
"cô",
"có",
"quyền",
"đại",
"diện",
"cho",
"ghana",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"2014",
"==",
"các",
"cuộc",
"thi",
"==",
"===",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"ghana",
"===",
"nana",
"ama",
"odame-okyere",
"được",
"chỉ",
"định",
"là",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"ghana",
"2014",
"của",
"đất",
"nước",
"ghana",
"cuộc",
"thi",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2015",
"là",
"lần",
"tổ",
"chức",
"thứ",
"15",
"của",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"===",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"2014",
"===",
"bằng",
"cách",
"là",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"ghana",
"nana",
"ama",
"đã",
"bay",
"đến",
"philippines",
"vào",
"tháng",
"11",
"để",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"gần",
"100",
"ứng",
"cử",
"viên",
"khác",
"để",
"trở",
"thành",
"người",
"kế",
"nhiệm",
"của",
"alyz",
"henrich",
"với",
"tư",
"cách",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"khi",
"được",
"giới",
"thiệu",
"trên",
"trang",
"web",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"trả",
"lời",
"câu",
"hỏi",
"về",
"những",
"gì",
"cô",
"có",
"thể",
"quảng",
"bá",
"về",
"đất",
"nước",
"của",
"mình",
"cô",
"trả",
"lời",
"tôi",
"rất",
"tự",
"hào",
"về",
"đất",
"nước",
"ghana",
"của",
"tôi",
"nước",
"tôi",
"có",
"hồ",
"nhân",
"tạo",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"bị",
"chia",
"cắt",
"bởi",
"kinh",
"tuyến",
"greenwich",
"và",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"như",
"vàng",
"kim",
"cương",
"gỗ",
"và",
"bô",
"xít",
"đất",
"nước",
"tôi",
"vẫn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nền",
"dân",
"chủ",
"ổn",
"định",
"nhất",
"ở",
"châu",
"phi",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"chuyển",
"giao",
"quyền",
"lực",
"một",
"cách",
"hòa",
"bình",
"mà",
"không",
"có",
"bất",
"cử",
"một",
"việc",
"bạo",
"lực",
"nào",
"xảy",
"ra",
"tôi"
] |
Nền kinh tế Hoa Kỳ (Mỹ) là nền kinh tế hỗn hợp có mức độ phát triển cao. Đây là nền kinh tế lớn nhất thế giới tính theo giá trị GDP danh nghĩa (nominal) và lớn thứ hai thế giới tính theo ngang giá sức mua (PPP). Nó có GDP bình quân đầu người đứng thứ 7 thế giới tính theo giá trị danh nghĩa và thứ 11 thế giới tính theo PPP năm 2016. Đồng đô la Mỹ (USD) là đồng tiền được sử dụng nhiều nhất trong các giao dịch quốc tế và là đồng tiền dự trữ phổ biến nhất thế giới, được bảo đảm bằng nền khoa học công nghệ tiên tiến, quân sự vượt trội, niềm tin vào khả năng trả nợ của chính phủ Mỹ, vai trò trung tâm của Hoa Kỳ trong hệ thống các tổ chức toàn cầu kể từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 (WWII) và hệ thống đô la dầu mỏ (petrodollar system). Một vài quốc gia sử dụng đồng đô la Mỹ là đồng tiền hợp pháp chính thức, và nhiều quốc gia khác coi nó như đồng tiền thứ hai phổ biến nhất (de facto currency). Những đối tác thương mại lớn nhất của Hoa Kỳ bao gồm Trung Quốc, Canada, Mexico, Nhật Bản, Đức, Nam Hàn, Anh Quốc, Pháp, Ấn Độ và Đài Loan.
|
[
"Nền",
"kinh",
"tế",
"Hoa",
"Kỳ",
"(Mỹ)",
"là",
"nền",
"kinh",
"tế",
"hỗn",
"hợp",
"có",
"mức",
"độ",
"phát",
"triển",
"cao.",
"Đây",
"là",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"tính",
"theo",
"giá",
"trị",
"GDP",
"danh",
"nghĩa",
"(nominal)",
"và",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"thế",
"giới",
"tính",
"theo",
"ngang",
"giá",
"sức",
"mua",
"(PPP).",
"Nó",
"có",
"GDP",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"đứng",
"thứ",
"7",
"thế",
"giới",
"tính",
"theo",
"giá",
"trị",
"danh",
"nghĩa",
"và",
"thứ",
"11",
"thế",
"giới",
"tính",
"theo",
"PPP",
"năm",
"2016.",
"Đồng",
"đô",
"la",
"Mỹ",
"(USD)",
"là",
"đồng",
"tiền",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"các",
"giao",
"dịch",
"quốc",
"tế",
"và",
"là",
"đồng",
"tiền",
"dự",
"trữ",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"thế",
"giới,",
"được",
"bảo",
"đảm",
"bằng",
"nền",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"tiên",
"tiến,",
"quân",
"sự",
"vượt",
"trội,",
"niềm",
"tin",
"vào",
"khả",
"năng",
"trả",
"nợ",
"của",
"chính",
"phủ",
"Mỹ,",
"vai",
"trò",
"trung",
"tâm",
"của",
"Hoa",
"Kỳ",
"trong",
"hệ",
"thống",
"các",
"tổ",
"chức",
"toàn",
"cầu",
"kể",
"từ",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"2",
"(WWII)",
"và",
"hệ",
"thống",
"đô",
"la",
"dầu",
"mỏ",
"(petrodollar",
"system).",
"Một",
"vài",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"đồng",
"đô",
"la",
"Mỹ",
"là",
"đồng",
"tiền",
"hợp",
"pháp",
"chính",
"thức,",
"và",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"khác",
"coi",
"nó",
"như",
"đồng",
"tiền",
"thứ",
"hai",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"(de",
"facto",
"currency).",
"Những",
"đối",
"tác",
"thương",
"mại",
"lớn",
"nhất",
"của",
"Hoa",
"Kỳ",
"bao",
"gồm",
"Trung",
"Quốc,",
"Canada,",
"Mexico,",
"Nhật",
"Bản,",
"Đức,",
"Nam",
"Hàn,",
"Anh",
"Quốc,",
"Pháp,",
"Ấn",
"Độ",
"và",
"Đài",
"Loan."
] |
58629 1997 vl8 58629 1997 vl là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 1 tháng 11 năm 1997
|
[
"58629",
"1997",
"vl8",
"58629",
"1997",
"vl",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997"
] |
aegilops biuncialis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vis mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
|
[
"aegilops",
"biuncialis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
anh em mình là cuộc chạm trán đầu tiên của ông với thực tế không thể tránh khỏi của cái chết sau những bất hạnh đó tolstoy đã viết trong nhật ký của mình rằng ở tuổi ba tư không một phụ nữ nào có thể yêu ông bởi ông quá già và xấu xí năm 1862 cuối cùng ông cầu hôn sofia andreyevna behrs và được nàng đồng ý họ cưới ngày 23 tháng 9 cùng năm ấy === đời sống gia đình === cuộc hôn nhân là một trong hai dấu mốc quan trọng nhất trong cuộc đời tolstoy sự kiện kia là việc ông cải đạo khi đã vỡ mộng với tình trạng sống vô tư lự của những người nông dân và đặc biệt của những người cossacks ông từng sống chung tại vùng caucasus cuộc hôn nhân mang lại cho ông sự giải thoát khỏi trạng thái luôn tự nghi ngờ về cuộc sống nó là cánh cổng tới một tình trạng sống tự nhiên ổn định và lâu dài cuộc sống gia đình và sự chấp nhận vô lo cũng như sự quy phục với cuộc sống nơi ông sinh ra khi ấy đã trở thành tôn giáo của ông mười lăm năm đầu của cuộc hôn nhân ông đã sống trong cuộc sống hạnh phúc thỏa mãn và tin tưởng triết lý của nó được thể hiện với quyền lực tạo hóa tối cao trong cuốn chiến tranh và hòa bình sophie behrs mới chỉ là một cô bé khi lập gia đình
|
[
"anh",
"em",
"mình",
"là",
"cuộc",
"chạm",
"trán",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"với",
"thực",
"tế",
"không",
"thể",
"tránh",
"khỏi",
"của",
"cái",
"chết",
"sau",
"những",
"bất",
"hạnh",
"đó",
"tolstoy",
"đã",
"viết",
"trong",
"nhật",
"ký",
"của",
"mình",
"rằng",
"ở",
"tuổi",
"ba",
"tư",
"không",
"một",
"phụ",
"nữ",
"nào",
"có",
"thể",
"yêu",
"ông",
"bởi",
"ông",
"quá",
"già",
"và",
"xấu",
"xí",
"năm",
"1862",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"cầu",
"hôn",
"sofia",
"andreyevna",
"behrs",
"và",
"được",
"nàng",
"đồng",
"ý",
"họ",
"cưới",
"ngày",
"23",
"tháng",
"9",
"cùng",
"năm",
"ấy",
"===",
"đời",
"sống",
"gia",
"đình",
"===",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"dấu",
"mốc",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"tolstoy",
"sự",
"kiện",
"kia",
"là",
"việc",
"ông",
"cải",
"đạo",
"khi",
"đã",
"vỡ",
"mộng",
"với",
"tình",
"trạng",
"sống",
"vô",
"tư",
"lự",
"của",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"và",
"đặc",
"biệt",
"của",
"những",
"người",
"cossacks",
"ông",
"từng",
"sống",
"chung",
"tại",
"vùng",
"caucasus",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"mang",
"lại",
"cho",
"ông",
"sự",
"giải",
"thoát",
"khỏi",
"trạng",
"thái",
"luôn",
"tự",
"nghi",
"ngờ",
"về",
"cuộc",
"sống",
"nó",
"là",
"cánh",
"cổng",
"tới",
"một",
"tình",
"trạng",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"ổn",
"định",
"và",
"lâu",
"dài",
"cuộc",
"sống",
"gia",
"đình",
"và",
"sự",
"chấp",
"nhận",
"vô",
"lo",
"cũng",
"như",
"sự",
"quy",
"phục",
"với",
"cuộc",
"sống",
"nơi",
"ông",
"sinh",
"ra",
"khi",
"ấy",
"đã",
"trở",
"thành",
"tôn",
"giáo",
"của",
"ông",
"mười",
"lăm",
"năm",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"ông",
"đã",
"sống",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"hạnh",
"phúc",
"thỏa",
"mãn",
"và",
"tin",
"tưởng",
"triết",
"lý",
"của",
"nó",
"được",
"thể",
"hiện",
"với",
"quyền",
"lực",
"tạo",
"hóa",
"tối",
"cao",
"trong",
"cuốn",
"chiến",
"tranh",
"và",
"hòa",
"bình",
"sophie",
"behrs",
"mới",
"chỉ",
"là",
"một",
"cô",
"bé",
"khi",
"lập",
"gia",
"đình"
] |
potosia kusibabiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được szlach mytnik rutk mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
|
[
"potosia",
"kusibabiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"szlach",
"mytnik",
"rutk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
lingodanahalli arsikere lingodanahalli là một làng thuộc tehsil arsikere huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"lingodanahalli",
"arsikere",
"lingodanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"arsikere",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
hạn hoặc hoàn toàn biến một số người trong số họ trở thành nô lệ tờ cũng ước tính rằng vào thời điểm giải đấu được tổ chức nếu không có những cải cách của hệ thống kafala thì trong số hai triệu lực lượng lao động nhập cư khỏe mạnh có tới 4000 công nhân có thể chết do không đảm bảo an toàn và các nguyên nhân khác những lời báo cáo này dựa trên thực tế là 522 công nhân nepal và hơn 700 công nhân ấn độ đã chết kể từ năm 2010 khi qatar giành được quyền đăng cai tổ chức world cup khoảng 250 công nhân ấn độ chết mỗi năm chính phủ ấn độ cho rằng có khoảng nửa triệu công nhân ấn độ ở qatar đã phải bỏ mạng khi phải làm việc đó là con số tử vong khá bình thường vào năm 2015 một nhóm gồm 4 nhà báo của bbc đã bị bắt và bị giam hai ngày sau khi họ cố gắng đưa tin về tình trạng của người lao động ở nước này các phóng viên đã được mời đến thăm đất nước với tư cách là khách của chính phủ qatar tờ wall street journal đưa tin vào tháng 6 năm 2015 về tuyên bố của tổng liên đoàn lao động quốc tế rằng hơn 1 200 công nhân đã thiệt mạng khi làm việc trong các dự án cơ sở hạ tầng và bất động sản liên quan đến world cup và không có
|
[
"hạn",
"hoặc",
"hoàn",
"toàn",
"biến",
"một",
"số",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"trở",
"thành",
"nô",
"lệ",
"tờ",
"cũng",
"ước",
"tính",
"rằng",
"vào",
"thời",
"điểm",
"giải",
"đấu",
"được",
"tổ",
"chức",
"nếu",
"không",
"có",
"những",
"cải",
"cách",
"của",
"hệ",
"thống",
"kafala",
"thì",
"trong",
"số",
"hai",
"triệu",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"nhập",
"cư",
"khỏe",
"mạnh",
"có",
"tới",
"4000",
"công",
"nhân",
"có",
"thể",
"chết",
"do",
"không",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"và",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"khác",
"những",
"lời",
"báo",
"cáo",
"này",
"dựa",
"trên",
"thực",
"tế",
"là",
"522",
"công",
"nhân",
"nepal",
"và",
"hơn",
"700",
"công",
"nhân",
"ấn",
"độ",
"đã",
"chết",
"kể",
"từ",
"năm",
"2010",
"khi",
"qatar",
"giành",
"được",
"quyền",
"đăng",
"cai",
"tổ",
"chức",
"world",
"cup",
"khoảng",
"250",
"công",
"nhân",
"ấn",
"độ",
"chết",
"mỗi",
"năm",
"chính",
"phủ",
"ấn",
"độ",
"cho",
"rằng",
"có",
"khoảng",
"nửa",
"triệu",
"công",
"nhân",
"ấn",
"độ",
"ở",
"qatar",
"đã",
"phải",
"bỏ",
"mạng",
"khi",
"phải",
"làm",
"việc",
"đó",
"là",
"con",
"số",
"tử",
"vong",
"khá",
"bình",
"thường",
"vào",
"năm",
"2015",
"một",
"nhóm",
"gồm",
"4",
"nhà",
"báo",
"của",
"bbc",
"đã",
"bị",
"bắt",
"và",
"bị",
"giam",
"hai",
"ngày",
"sau",
"khi",
"họ",
"cố",
"gắng",
"đưa",
"tin",
"về",
"tình",
"trạng",
"của",
"người",
"lao",
"động",
"ở",
"nước",
"này",
"các",
"phóng",
"viên",
"đã",
"được",
"mời",
"đến",
"thăm",
"đất",
"nước",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"khách",
"của",
"chính",
"phủ",
"qatar",
"tờ",
"wall",
"street",
"journal",
"đưa",
"tin",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"về",
"tuyên",
"bố",
"của",
"tổng",
"liên",
"đoàn",
"lao",
"động",
"quốc",
"tế",
"rằng",
"hơn",
"1",
"200",
"công",
"nhân",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"khi",
"làm",
"việc",
"trong",
"các",
"dự",
"án",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"và",
"bất",
"động",
"sản",
"liên",
"quan",
"đến",
"world",
"cup",
"và",
"không",
"có"
] |
ryūgasaki ibaraki
|
[
"ryūgasaki",
"ibaraki"
] |
điều chỉnh tư thế dpo tất cả đều sử dụng chất nổ gồm hai thành phần nitơ tetroxyt no là chất oxy hóa và dimêtilhidrazin không đối xứng udmh hnn ch làm nhiên liệu các bộ phận chính gồm một hệ thống gây áp lực hệ thống cung cấp chất nổ và đơn vị đẩy điều khiển quỹ đạo ống đẩy điều khiển tư thế và tiếp cận dpu tàu progress sử dụng một hệ thống tương tự nhưng không giống hệt thời gian hoạt động của hệ thống là 180 ngày và được kiểm chứng để chứa chất nổ trong một năm hệ thống điều khiển chuyển động chaika-3 sud sử dụng hệ thống điều khiển quán tính và phức hợp máy tính số trên tàu hệ thống có 2 vòng điều khiển một vòng điều khiển tự động kỹ thuật số đóng vai trò hệ thống chính và một hệ thống điều khiển tương tự dự phòng hệ thống quang học thị giác ovp được các phi hành gia sử dụng với chức năng điều khiển chuyển động hệ thống này gồm có bullet vsk-4 vizir spetsialniy kosmicheskiy-4 bullet hệ thống quan sát ban đêm visir nochnogo upravleniya po kursu vnuk-k bullet đèn lắp ghép bullet máy ngắm của phi hành gia vizir pilota-1 – vp-1 bullet bộ tìm vùng radar lazerniy dalnomer-1 – lpr-1 === hệ thống gặp gỡ kurs === hệ thống kurs tiến trình sử dụng một radar đáp ứng tích cực để đo đạc chuyển động tương đối giữa hai tàu vũ trụ trong quá trình tự động gặp
|
[
"điều",
"chỉnh",
"tư",
"thế",
"dpo",
"tất",
"cả",
"đều",
"sử",
"dụng",
"chất",
"nổ",
"gồm",
"hai",
"thành",
"phần",
"nitơ",
"tetroxyt",
"no",
"là",
"chất",
"oxy",
"hóa",
"và",
"dimêtilhidrazin",
"không",
"đối",
"xứng",
"udmh",
"hnn",
"ch",
"làm",
"nhiên",
"liệu",
"các",
"bộ",
"phận",
"chính",
"gồm",
"một",
"hệ",
"thống",
"gây",
"áp",
"lực",
"hệ",
"thống",
"cung",
"cấp",
"chất",
"nổ",
"và",
"đơn",
"vị",
"đẩy",
"điều",
"khiển",
"quỹ",
"đạo",
"ống",
"đẩy",
"điều",
"khiển",
"tư",
"thế",
"và",
"tiếp",
"cận",
"dpu",
"tàu",
"progress",
"sử",
"dụng",
"một",
"hệ",
"thống",
"tương",
"tự",
"nhưng",
"không",
"giống",
"hệt",
"thời",
"gian",
"hoạt",
"động",
"của",
"hệ",
"thống",
"là",
"180",
"ngày",
"và",
"được",
"kiểm",
"chứng",
"để",
"chứa",
"chất",
"nổ",
"trong",
"một",
"năm",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"chuyển",
"động",
"chaika-3",
"sud",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"quán",
"tính",
"và",
"phức",
"hợp",
"máy",
"tính",
"số",
"trên",
"tàu",
"hệ",
"thống",
"có",
"2",
"vòng",
"điều",
"khiển",
"một",
"vòng",
"điều",
"khiển",
"tự",
"động",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"đóng",
"vai",
"trò",
"hệ",
"thống",
"chính",
"và",
"một",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"tương",
"tự",
"dự",
"phòng",
"hệ",
"thống",
"quang",
"học",
"thị",
"giác",
"ovp",
"được",
"các",
"phi",
"hành",
"gia",
"sử",
"dụng",
"với",
"chức",
"năng",
"điều",
"khiển",
"chuyển",
"động",
"hệ",
"thống",
"này",
"gồm",
"có",
"bullet",
"vsk-4",
"vizir",
"spetsialniy",
"kosmicheskiy-4",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"quan",
"sát",
"ban",
"đêm",
"visir",
"nochnogo",
"upravleniya",
"po",
"kursu",
"vnuk-k",
"bullet",
"đèn",
"lắp",
"ghép",
"bullet",
"máy",
"ngắm",
"của",
"phi",
"hành",
"gia",
"vizir",
"pilota-1",
"–",
"vp-1",
"bullet",
"bộ",
"tìm",
"vùng",
"radar",
"lazerniy",
"dalnomer-1",
"–",
"lpr-1",
"===",
"hệ",
"thống",
"gặp",
"gỡ",
"kurs",
"===",
"hệ",
"thống",
"kurs",
"tiến",
"trình",
"sử",
"dụng",
"một",
"radar",
"đáp",
"ứng",
"tích",
"cực",
"để",
"đo",
"đạc",
"chuyển",
"động",
"tương",
"đối",
"giữa",
"hai",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"trong",
"quá",
"trình",
"tự",
"động",
"gặp"
] |
thực hiện nhiều trận tấn công vào các đơn vị quân đức và quân chính phủ bulgaria đánh chiếm các thành phố plovdiv gorno-dzhymaska khashkovo giải phóng hơn 30 khu dân cư ở nhiều khu vực cuộc khởi nghĩa diễn ra thuận lợi và không gặp sự chống cự của chính quyền cũ tuy nhiên ở nhiều nơi khác thì tình hình lại diễn biến rất ác liệt ngày 7 tháng 9 hơn 2 000 công nhân đường sắt và thợ mỏ ở pernik cách sofia 30 km về phía tây đã đình công chính quyền thân đức tại đây đã điều đội hiến binh đến đàn áp bắn chết 6 công nhân và làm bị thương 13 người ngày 8 tháng 9 liên đoàn 1 du kích bulgaria đã điều lữ đoàn 4 mang tên cách mạng sofia đến yểm hộ cho những người khởi nghĩa nhanh chóng tiêu diệt tiểu đoàn hiến binh 3 sofia tại plovdiv và gabrovo những người biểu tình và quân du kích của các liên đoàn 2 và 8 đã đánh chiếm tòa thị chính sở điện báo nhà ga tại các tỉnh pleven varna sliven quân của các liên đoàn du kích 10 và 11 đã phá vỡ các nhà tù giải thoát hàng nghìn tù nhân cuộc khởi nghĩa tại haskovo đã biến thành một cuộc đụng độ vũ trang nghiêm trọng viên chỉ huy trung đoàn pháo binh 2 bulgaria đã chỉ huy quân của mình dùng vũ khí chống lại liên đoàn 7 du kích bulgaria đến ngày
|
[
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"trận",
"tấn",
"công",
"vào",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đức",
"và",
"quân",
"chính",
"phủ",
"bulgaria",
"đánh",
"chiếm",
"các",
"thành",
"phố",
"plovdiv",
"gorno-dzhymaska",
"khashkovo",
"giải",
"phóng",
"hơn",
"30",
"khu",
"dân",
"cư",
"ở",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"diễn",
"ra",
"thuận",
"lợi",
"và",
"không",
"gặp",
"sự",
"chống",
"cự",
"của",
"chính",
"quyền",
"cũ",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"khác",
"thì",
"tình",
"hình",
"lại",
"diễn",
"biến",
"rất",
"ác",
"liệt",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"hơn",
"2",
"000",
"công",
"nhân",
"đường",
"sắt",
"và",
"thợ",
"mỏ",
"ở",
"pernik",
"cách",
"sofia",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"đã",
"đình",
"công",
"chính",
"quyền",
"thân",
"đức",
"tại",
"đây",
"đã",
"điều",
"đội",
"hiến",
"binh",
"đến",
"đàn",
"áp",
"bắn",
"chết",
"6",
"công",
"nhân",
"và",
"làm",
"bị",
"thương",
"13",
"người",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"liên",
"đoàn",
"1",
"du",
"kích",
"bulgaria",
"đã",
"điều",
"lữ",
"đoàn",
"4",
"mang",
"tên",
"cách",
"mạng",
"sofia",
"đến",
"yểm",
"hộ",
"cho",
"những",
"người",
"khởi",
"nghĩa",
"nhanh",
"chóng",
"tiêu",
"diệt",
"tiểu",
"đoàn",
"hiến",
"binh",
"3",
"sofia",
"tại",
"plovdiv",
"và",
"gabrovo",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"và",
"quân",
"du",
"kích",
"của",
"các",
"liên",
"đoàn",
"2",
"và",
"8",
"đã",
"đánh",
"chiếm",
"tòa",
"thị",
"chính",
"sở",
"điện",
"báo",
"nhà",
"ga",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"pleven",
"varna",
"sliven",
"quân",
"của",
"các",
"liên",
"đoàn",
"du",
"kích",
"10",
"và",
"11",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"các",
"nhà",
"tù",
"giải",
"thoát",
"hàng",
"nghìn",
"tù",
"nhân",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"tại",
"haskovo",
"đã",
"biến",
"thành",
"một",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"vũ",
"trang",
"nghiêm",
"trọng",
"viên",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"2",
"bulgaria",
"đã",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"của",
"mình",
"dùng",
"vũ",
"khí",
"chống",
"lại",
"liên",
"đoàn",
"7",
"du",
"kích",
"bulgaria",
"đến",
"ngày"
] |
kawabe hayao == sự nghiệp == kawabe gia nhập sanfrecce hiroshima năm 2008 cùng với các cầu thủ khác của học viện sau màn ra mắt năm 2012 anh được đề nghị hợp đồng chuyên nghiệp với sanfrecce mặc dù với thành tích trên anh rất ít được ra sân và quyết định đến júbilo iwata theo dạng cho mượn vào tháng 1 năm 2018 anh trở lên sanfrecce sau khi được cho mượn 3 năm ở jubilo == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at sanfrecce hiroshima bullet profile at júbilo iwata
|
[
"kawabe",
"hayao",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"kawabe",
"gia",
"nhập",
"sanfrecce",
"hiroshima",
"năm",
"2008",
"cùng",
"với",
"các",
"cầu",
"thủ",
"khác",
"của",
"học",
"viện",
"sau",
"màn",
"ra",
"mắt",
"năm",
"2012",
"anh",
"được",
"đề",
"nghị",
"hợp",
"đồng",
"chuyên",
"nghiệp",
"với",
"sanfrecce",
"mặc",
"dù",
"với",
"thành",
"tích",
"trên",
"anh",
"rất",
"ít",
"được",
"ra",
"sân",
"và",
"quyết",
"định",
"đến",
"júbilo",
"iwata",
"theo",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"anh",
"trở",
"lên",
"sanfrecce",
"sau",
"khi",
"được",
"cho",
"mượn",
"3",
"năm",
"ở",
"jubilo",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"sanfrecce",
"hiroshima",
"bullet",
"profile",
"at",
"júbilo",
"iwata"
] |
quan điểm của lutheran richard ch lenski người theo antidocomarianites cho rằng maria và giuse có những đứa con riêng của mình sau khi sinh giêsu
|
[
"quan",
"điểm",
"của",
"lutheran",
"richard",
"ch",
"lenski",
"người",
"theo",
"antidocomarianites",
"cho",
"rằng",
"maria",
"và",
"giuse",
"có",
"những",
"đứa",
"con",
"riêng",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"sinh",
"giêsu"
] |
quercus runcinata là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được a dc engelm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"quercus",
"runcinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"engelm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
astralium provisorium là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae họ ốc xà cừ
|
[
"astralium",
"provisorium",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turbinidae",
"họ",
"ốc",
"xà",
"cừ"
] |
24 8 tỷ m3 trong số hồ trên có 10 hồ do ngành điện quản lý với tổng dung tích 19 tỷ m3 có 44 tỉnh và thành phố trong 63 tỉnh thành việt nam có hồ chứa tỉnh có nhiều hồ nhất là nghệ an 249 hồ hà tĩnh 166 hồ thanh hóa 123 hồ phú thọ 118 hồ đắk lắk 116 hồ và bình định 108 hồ một số hồ nổi tiếng ở việt nam đã được khai thác du lịch như hồ tây hồ hoàn kiếm hồ đại lải hồ quan sơn hồ suối hai hà nội hồ ba bể bắc kạn hồ cấm sơn bắc giang hồ đồng chương hồ đồng thái hồ yên thắng hồ mạc ninh bình hồ tuyền lâm hồ than thở đà lạt === danh hiệu unesco === danh hiệu unesco ở việt nam gồm danh sách các di sản thế giới khu dự trữ sinh quyển thế giới di sản tư liệu thế giới công viên địa chất toàn cầu di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại đã được unesco công nhận tại việt nam trong hệ thống các danh hiệu của unesco di sản thế giới là danh hiệu danh giá nhất và lâu đời nhất thủ đô hà nội hiện sở hữu nhiều danh hiệu unesco trao tặng nhất cho các đối tượng hoàng thành thăng long bia tiến sĩ văn miếu thăng long ca trù hội gióng kéo co và tín ngưỡng thờ mẫu việt nam đến năm 2019 các tỉnh sở hữu từ
|
[
"24",
"8",
"tỷ",
"m3",
"trong",
"số",
"hồ",
"trên",
"có",
"10",
"hồ",
"do",
"ngành",
"điện",
"quản",
"lý",
"với",
"tổng",
"dung",
"tích",
"19",
"tỷ",
"m3",
"có",
"44",
"tỉnh",
"và",
"thành",
"phố",
"trong",
"63",
"tỉnh",
"thành",
"việt",
"nam",
"có",
"hồ",
"chứa",
"tỉnh",
"có",
"nhiều",
"hồ",
"nhất",
"là",
"nghệ",
"an",
"249",
"hồ",
"hà",
"tĩnh",
"166",
"hồ",
"thanh",
"hóa",
"123",
"hồ",
"phú",
"thọ",
"118",
"hồ",
"đắk",
"lắk",
"116",
"hồ",
"và",
"bình",
"định",
"108",
"hồ",
"một",
"số",
"hồ",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"việt",
"nam",
"đã",
"được",
"khai",
"thác",
"du",
"lịch",
"như",
"hồ",
"tây",
"hồ",
"hoàn",
"kiếm",
"hồ",
"đại",
"lải",
"hồ",
"quan",
"sơn",
"hồ",
"suối",
"hai",
"hà",
"nội",
"hồ",
"ba",
"bể",
"bắc",
"kạn",
"hồ",
"cấm",
"sơn",
"bắc",
"giang",
"hồ",
"đồng",
"chương",
"hồ",
"đồng",
"thái",
"hồ",
"yên",
"thắng",
"hồ",
"mạc",
"ninh",
"bình",
"hồ",
"tuyền",
"lâm",
"hồ",
"than",
"thở",
"đà",
"lạt",
"===",
"danh",
"hiệu",
"unesco",
"===",
"danh",
"hiệu",
"unesco",
"ở",
"việt",
"nam",
"gồm",
"danh",
"sách",
"các",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"thế",
"giới",
"di",
"sản",
"tư",
"liệu",
"thế",
"giới",
"công",
"viên",
"địa",
"chất",
"toàn",
"cầu",
"di",
"sản",
"văn",
"hóa",
"phi",
"vật",
"thể",
"của",
"nhân",
"loại",
"đã",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"tại",
"việt",
"nam",
"trong",
"hệ",
"thống",
"các",
"danh",
"hiệu",
"của",
"unesco",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"là",
"danh",
"hiệu",
"danh",
"giá",
"nhất",
"và",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"thủ",
"đô",
"hà",
"nội",
"hiện",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"danh",
"hiệu",
"unesco",
"trao",
"tặng",
"nhất",
"cho",
"các",
"đối",
"tượng",
"hoàng",
"thành",
"thăng",
"long",
"bia",
"tiến",
"sĩ",
"văn",
"miếu",
"thăng",
"long",
"ca",
"trù",
"hội",
"gióng",
"kéo",
"co",
"và",
"tín",
"ngưỡng",
"thờ",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"đến",
"năm",
"2019",
"các",
"tỉnh",
"sở",
"hữu",
"từ"
] |
đường hà chữ hán giản thể 唐河县 hán việt đường hà huyện là một huyện thuộc địa cấp thị nam dương tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 2512 km2 dân số 1 28 triệu người huyện này được chia ra thành các đơn vị hành chính gồm 20 trấn và hương các đơn vị hương trấn này lại được chia ra thành 503 thôn hành chính kinh tế huyện này chủ yếu là nông nghiệp với các sản phẩm như lê bông vải
|
[
"đường",
"hà",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"唐河县",
"hán",
"việt",
"đường",
"hà",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"nam",
"dương",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2512",
"km2",
"dân",
"số",
"1",
"28",
"triệu",
"người",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"20",
"trấn",
"và",
"hương",
"các",
"đơn",
"vị",
"hương",
"trấn",
"này",
"lại",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"503",
"thôn",
"hành",
"chính",
"kinh",
"tế",
"huyện",
"này",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nông",
"nghiệp",
"với",
"các",
"sản",
"phẩm",
"như",
"lê",
"bông",
"vải"
] |
photinus acuminatus là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được green miêu tả khoa học năm 1956
|
[
"photinus",
"acuminatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"green",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
polypodium heterotrichum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1879 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"polypodium",
"heterotrichum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
hypercalymnia viridivariegata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"hypercalymnia",
"viridivariegata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chia các trường hợp ufo thành năm loại những báo cáo ufo cũ từ trước khi ủy ban được triệu tập báo cáo mới trường hợp chụp ảnh trường hợp radar hình ảnh và ufo được báo cáo bởi các phi hành gia một số trường hợp ufo rơi vào nhiều loại condon là tác giả của 6 trang kết luận và khuyến nghị một bản tóm tắt 43 trang và phần lịch sử 50 trang viết về các hiện tượng và nghiên cứu ufo trong hai mươi năm trước đó trong phần giới thiệu kết luận và khuyến nghị của mình condon đã viết kết luận chung của chúng tôi là không có gì đến từ nghiên cứu về ufo trong 21 năm qua đã bổ sung kiến thức khoa học xem xét cẩn thận hồ sơ có sẵn cho chúng tôi đã dẫn chúng tôi đưa ra lời kết luận rằng nghiên cứu sâu rộng hơn về ufo có lẽ không thể được chứng minh với hy vọng rằng khoa học sẽ tiến bộ nhờ đó ông cũng đề nghị chống lại việc tạo ra một chương trình của chính phủ để điều tra các báo cáo về ufo ông cũng mô tả vấn đề phải đối mặt với cộng đồng khoa học rằng mỗi nhà khoa học phải tự đánh giá hồ sơ và rằng khuyến nghị của báo cáo chống lại nghiên cứu tiếp theo có thể không đúng với mọi thời đại he ông khuyên rằng các cơ quan chính phủ và cơ
|
[
"chia",
"các",
"trường",
"hợp",
"ufo",
"thành",
"năm",
"loại",
"những",
"báo",
"cáo",
"ufo",
"cũ",
"từ",
"trước",
"khi",
"ủy",
"ban",
"được",
"triệu",
"tập",
"báo",
"cáo",
"mới",
"trường",
"hợp",
"chụp",
"ảnh",
"trường",
"hợp",
"radar",
"hình",
"ảnh",
"và",
"ufo",
"được",
"báo",
"cáo",
"bởi",
"các",
"phi",
"hành",
"gia",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"ufo",
"rơi",
"vào",
"nhiều",
"loại",
"condon",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"6",
"trang",
"kết",
"luận",
"và",
"khuyến",
"nghị",
"một",
"bản",
"tóm",
"tắt",
"43",
"trang",
"và",
"phần",
"lịch",
"sử",
"50",
"trang",
"viết",
"về",
"các",
"hiện",
"tượng",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"ufo",
"trong",
"hai",
"mươi",
"năm",
"trước",
"đó",
"trong",
"phần",
"giới",
"thiệu",
"kết",
"luận",
"và",
"khuyến",
"nghị",
"của",
"mình",
"condon",
"đã",
"viết",
"kết",
"luận",
"chung",
"của",
"chúng",
"tôi",
"là",
"không",
"có",
"gì",
"đến",
"từ",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"ufo",
"trong",
"21",
"năm",
"qua",
"đã",
"bổ",
"sung",
"kiến",
"thức",
"khoa",
"học",
"xem",
"xét",
"cẩn",
"thận",
"hồ",
"sơ",
"có",
"sẵn",
"cho",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"dẫn",
"chúng",
"tôi",
"đưa",
"ra",
"lời",
"kết",
"luận",
"rằng",
"nghiên",
"cứu",
"sâu",
"rộng",
"hơn",
"về",
"ufo",
"có",
"lẽ",
"không",
"thể",
"được",
"chứng",
"minh",
"với",
"hy",
"vọng",
"rằng",
"khoa",
"học",
"sẽ",
"tiến",
"bộ",
"nhờ",
"đó",
"ông",
"cũng",
"đề",
"nghị",
"chống",
"lại",
"việc",
"tạo",
"ra",
"một",
"chương",
"trình",
"của",
"chính",
"phủ",
"để",
"điều",
"tra",
"các",
"báo",
"cáo",
"về",
"ufo",
"ông",
"cũng",
"mô",
"tả",
"vấn",
"đề",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"cộng",
"đồng",
"khoa",
"học",
"rằng",
"mỗi",
"nhà",
"khoa",
"học",
"phải",
"tự",
"đánh",
"giá",
"hồ",
"sơ",
"và",
"rằng",
"khuyến",
"nghị",
"của",
"báo",
"cáo",
"chống",
"lại",
"nghiên",
"cứu",
"tiếp",
"theo",
"có",
"thể",
"không",
"đúng",
"với",
"mọi",
"thời",
"đại",
"he",
"ông",
"khuyên",
"rằng",
"các",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"và",
"cơ"
] |
freycinetia stenodonta là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
|
[
"freycinetia",
"stenodonta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"m",
"perry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
oriphatnus triangulifer là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"oriphatnus",
"triangulifer",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
boyalı sarıkamış boyalı là một xã thuộc huyện sarıkamış tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 320 người
|
[
"boyalı",
"sarıkamış",
"boyalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sarıkamış",
"tỉnh",
"kars",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"320",
"người"
] |
canistrum seidelianum là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được w weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
|
[
"canistrum",
"seidelianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"weber",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
alphonsea tonquinensis thâu lĩnh hay an phong bắc bộ danh pháp hai phần alphonsea tonquinensis là một loài thực vật thuộc chi thâu lĩnh họ na loài này sinh sống ở bắc bộ việt nam
|
[
"alphonsea",
"tonquinensis",
"thâu",
"lĩnh",
"hay",
"an",
"phong",
"bắc",
"bộ",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"alphonsea",
"tonquinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"thâu",
"lĩnh",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"sinh",
"sống",
"ở",
"bắc",
"bộ",
"việt",
"nam"
] |
âm nhạc dân gian truyền thống rock hiện đại và world music trong album năm 1970 mang tên renaissance của celtic harp sự đa dạng của world music bao gồm các hình thức riêng biệt của âm nhạc dân tộc từ các vùng địa lý đa dạng những thể loại khác biệt của âm nhạc dân tộc thường được phân loại với nhau bằng sự thuần khiết về nguồn gốc bản địa của nó trong thế kỷ 20 sự phát minh ghi âm du lịch hàng không quốc tế chi phí thấp và khả năng giao tiếp toàn cầu giữa các nghệ sĩ và công chúng nói chung đã được tăng lên đến mức một hiện tượng liên quan được gọi là âm nhạc đan xen nghệ sĩ đến từ các nền văn hóa đa dạng và các nơi có thể dễ dàng kiếm được các bản ghi âm nhạc từ khắp nơi trên thế giới xem và nghe các nhạc sĩ lưu diễn đến từ các nền văn hóa khác và lưu diễn tại các nước khác để chơi âm nhạc của riêng họ điều này tạo ra một sự pha trộn giữa các phong cách trong khi công nghệ truyền thông cho phép tiếp cận nhiều hơn các hình thức âm nhạc ít người biết áp lực thương mại hóa cũng tạo ra nguy cơ đồng nhất âm nhạc ngày càng tăng làm mờ bản sắc khu vực và làm tuyệt chủng dần việc sản xuất ra những dòng âm nhạc truyền thống của địa
|
[
"âm",
"nhạc",
"dân",
"gian",
"truyền",
"thống",
"rock",
"hiện",
"đại",
"và",
"world",
"music",
"trong",
"album",
"năm",
"1970",
"mang",
"tên",
"renaissance",
"của",
"celtic",
"harp",
"sự",
"đa",
"dạng",
"của",
"world",
"music",
"bao",
"gồm",
"các",
"hình",
"thức",
"riêng",
"biệt",
"của",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"tộc",
"từ",
"các",
"vùng",
"địa",
"lý",
"đa",
"dạng",
"những",
"thể",
"loại",
"khác",
"biệt",
"của",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"tộc",
"thường",
"được",
"phân",
"loại",
"với",
"nhau",
"bằng",
"sự",
"thuần",
"khiết",
"về",
"nguồn",
"gốc",
"bản",
"địa",
"của",
"nó",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"20",
"sự",
"phát",
"minh",
"ghi",
"âm",
"du",
"lịch",
"hàng",
"không",
"quốc",
"tế",
"chi",
"phí",
"thấp",
"và",
"khả",
"năng",
"giao",
"tiếp",
"toàn",
"cầu",
"giữa",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"công",
"chúng",
"nói",
"chung",
"đã",
"được",
"tăng",
"lên",
"đến",
"mức",
"một",
"hiện",
"tượng",
"liên",
"quan",
"được",
"gọi",
"là",
"âm",
"nhạc",
"đan",
"xen",
"nghệ",
"sĩ",
"đến",
"từ",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"đa",
"dạng",
"và",
"các",
"nơi",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"kiếm",
"được",
"các",
"bản",
"ghi",
"âm",
"nhạc",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"xem",
"và",
"nghe",
"các",
"nhạc",
"sĩ",
"lưu",
"diễn",
"đến",
"từ",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"khác",
"và",
"lưu",
"diễn",
"tại",
"các",
"nước",
"khác",
"để",
"chơi",
"âm",
"nhạc",
"của",
"riêng",
"họ",
"điều",
"này",
"tạo",
"ra",
"một",
"sự",
"pha",
"trộn",
"giữa",
"các",
"phong",
"cách",
"trong",
"khi",
"công",
"nghệ",
"truyền",
"thông",
"cho",
"phép",
"tiếp",
"cận",
"nhiều",
"hơn",
"các",
"hình",
"thức",
"âm",
"nhạc",
"ít",
"người",
"biết",
"áp",
"lực",
"thương",
"mại",
"hóa",
"cũng",
"tạo",
"ra",
"nguy",
"cơ",
"đồng",
"nhất",
"âm",
"nhạc",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"làm",
"mờ",
"bản",
"sắc",
"khu",
"vực",
"và",
"làm",
"tuyệt",
"chủng",
"dần",
"việc",
"sản",
"xuất",
"ra",
"những",
"dòng",
"âm",
"nhạc",
"truyền",
"thống",
"của",
"địa"
] |
vân nam đông bắc bangladesh sylhet bullet h f bourdellei miền nam trung quốc nam vân nam đông myanma đông bắc thái lan và bắc trung lào bullet h f remotus nam lào nam việt nam trung bộ và đông nam campuchia bullet h f hildebrandi nam myanma và tây thái lan bullet h f davisoni nam myanmar bắc tenasserim và tây nam thái lan
|
[
"vân",
"nam",
"đông",
"bắc",
"bangladesh",
"sylhet",
"bullet",
"h",
"f",
"bourdellei",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"nam",
"vân",
"nam",
"đông",
"myanma",
"đông",
"bắc",
"thái",
"lan",
"và",
"bắc",
"trung",
"lào",
"bullet",
"h",
"f",
"remotus",
"nam",
"lào",
"nam",
"việt",
"nam",
"trung",
"bộ",
"và",
"đông",
"nam",
"campuchia",
"bullet",
"h",
"f",
"hildebrandi",
"nam",
"myanma",
"và",
"tây",
"thái",
"lan",
"bullet",
"h",
"f",
"davisoni",
"nam",
"myanmar",
"bắc",
"tenasserim",
"và",
"tây",
"nam",
"thái",
"lan"
] |
mendoncia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được turrill mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
|
[
"mendoncia",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"turrill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
eugoa trifasciata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"eugoa",
"trifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
husztót là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 6 75 km² dân số năm 2010 là 44 người mật độ 7 người km²
|
[
"husztót",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"baranya",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"75",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"44",
"người",
"mật",
"độ",
"7",
"người",
"km²"
] |
và chiếm đóng cho đến khi bị đánh bại bởi quân đội hoa kỳ và lực lượng thịnh vượng chung philippines tỉnh agusan del sur ra đời vào ngày 17 06 1967 với việc chia tỉnh agusan thành agusan del norte và agusan del sur == nhân khẩu == theo thống kê năm 2000 tổng dân số của tỉnh là 559 294 người tăng 44 558 người hay 7 96% so với năm 1995 tỷ lệ tăng dân số bình quân hàng năm là 1 79% tỉnh có 103 637 hộ gia đình với trung bình 5 39 người hộ mật độ dân số là 62 người km² tỷ lệ giới tính giữa nam và nữ là 107 100 dân cư chủ yếu theo công giáo la mã 79% còn lại chủ yếu là các giáo phái tin lành năm nhóm bộ tộc chính trong tỉnh là aeta mamanwa bagobo higaonon và manonbo người manobo sinh sống dọc theo các tuyến đường quốc lộ và các thị trấn ven sông gần ranh giới với tỉnh thung lũng compostela người higaonon sống chủ yếu ở phía tây sông agusan thường là ở esperanza gần ranh giới với tỉnh bukidnon dân cư agusan del sur chủ yếu là người nhập cư từ vùng visayas nhiều cuộc hôn nhân đã diễn ra giữa những người nhập cư và bản địa == kinh tế == theo số liệu năm 1995 75% lao động làm việc trong lĩnh vực nông lâm nghiệp một vài học viện gồm cả các trường đại học đã tăng thêm giáo dục đào tạo chất lượng cao và đào tạo tiếng anh tỉnh cũng không
|
[
"và",
"chiếm",
"đóng",
"cho",
"đến",
"khi",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"lực",
"lượng",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"philippines",
"tỉnh",
"agusan",
"del",
"sur",
"ra",
"đời",
"vào",
"ngày",
"17",
"06",
"1967",
"với",
"việc",
"chia",
"tỉnh",
"agusan",
"thành",
"agusan",
"del",
"norte",
"và",
"agusan",
"del",
"sur",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"thống",
"kê",
"năm",
"2000",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"tỉnh",
"là",
"559",
"294",
"người",
"tăng",
"44",
"558",
"người",
"hay",
"7",
"96%",
"so",
"với",
"năm",
"1995",
"tỷ",
"lệ",
"tăng",
"dân",
"số",
"bình",
"quân",
"hàng",
"năm",
"là",
"1",
"79%",
"tỉnh",
"có",
"103",
"637",
"hộ",
"gia",
"đình",
"với",
"trung",
"bình",
"5",
"39",
"người",
"hộ",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"62",
"người",
"km²",
"tỷ",
"lệ",
"giới",
"tính",
"giữa",
"nam",
"và",
"nữ",
"là",
"107",
"100",
"dân",
"cư",
"chủ",
"yếu",
"theo",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"79%",
"còn",
"lại",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"giáo",
"phái",
"tin",
"lành",
"năm",
"nhóm",
"bộ",
"tộc",
"chính",
"trong",
"tỉnh",
"là",
"aeta",
"mamanwa",
"bagobo",
"higaonon",
"và",
"manonbo",
"người",
"manobo",
"sinh",
"sống",
"dọc",
"theo",
"các",
"tuyến",
"đường",
"quốc",
"lộ",
"và",
"các",
"thị",
"trấn",
"ven",
"sông",
"gần",
"ranh",
"giới",
"với",
"tỉnh",
"thung",
"lũng",
"compostela",
"người",
"higaonon",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"phía",
"tây",
"sông",
"agusan",
"thường",
"là",
"ở",
"esperanza",
"gần",
"ranh",
"giới",
"với",
"tỉnh",
"bukidnon",
"dân",
"cư",
"agusan",
"del",
"sur",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"nhập",
"cư",
"từ",
"vùng",
"visayas",
"nhiều",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"đã",
"diễn",
"ra",
"giữa",
"những",
"người",
"nhập",
"cư",
"và",
"bản",
"địa",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"theo",
"số",
"liệu",
"năm",
"1995",
"75%",
"lao",
"động",
"làm",
"việc",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"nông",
"lâm",
"nghiệp",
"một",
"vài",
"học",
"viện",
"gồm",
"cả",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"đã",
"tăng",
"thêm",
"giáo",
"dục",
"đào",
"tạo",
"chất",
"lượng",
"cao",
"và",
"đào",
"tạo",
"tiếng",
"anh",
"tỉnh",
"cũng",
"không"
] |
khách sạn ryugyŏng tiếng triều tiên 류경호텔 柳京호텔 âm hán việt khách sạn liễu kinh là một tòa nhà chọc trời đang được xây dựng với mục đích làm khách sạn tại bình nhưỡng cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên sau một thời gian 16 năm đình chỉ công việc xây cất được tái tục kể từ tháng 4 năm 2008 dưới sự đầu tư của một nhà thầu ai cập mang tên orascom group tuy nhiên tính đến thời điểm hiện tại nó vẫn chưa được hoàn thành công trình hiện có 105 tầng với chiều cao 330 mét và tổng diện tích sàn đạt 360 000 mét vuông đây là một trong những công trình cao nhất thế giới xếp thứ 22 trong danh sách các tòa nhà cao nhất thế giới năm 1992 tòa nhà đã cất nóc nhưng chưa có cửa sổ hay đồ nội thất việc xây dựng bị treo đến năm 2008 thì mới tiếp tục phần ngoại thất được cho là đã hoàn thành vào năm 2012 triều tiên đã vài lần lên kế hoạch khai trương tòa tháp nhưng lại trì hoãn == liên kết ngoài == bullet khách sạn ryugyŏng trên google maps satellite
|
[
"khách",
"sạn",
"ryugyŏng",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"류경호텔",
"柳京호텔",
"âm",
"hán",
"việt",
"khách",
"sạn",
"liễu",
"kinh",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"chọc",
"trời",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"với",
"mục",
"đích",
"làm",
"khách",
"sạn",
"tại",
"bình",
"nhưỡng",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"16",
"năm",
"đình",
"chỉ",
"công",
"việc",
"xây",
"cất",
"được",
"tái",
"tục",
"kể",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"dưới",
"sự",
"đầu",
"tư",
"của",
"một",
"nhà",
"thầu",
"ai",
"cập",
"mang",
"tên",
"orascom",
"group",
"tuy",
"nhiên",
"tính",
"đến",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"tại",
"nó",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"hoàn",
"thành",
"công",
"trình",
"hiện",
"có",
"105",
"tầng",
"với",
"chiều",
"cao",
"330",
"mét",
"và",
"tổng",
"diện",
"tích",
"sàn",
"đạt",
"360",
"000",
"mét",
"vuông",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"công",
"trình",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"xếp",
"thứ",
"22",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"năm",
"1992",
"tòa",
"nhà",
"đã",
"cất",
"nóc",
"nhưng",
"chưa",
"có",
"cửa",
"sổ",
"hay",
"đồ",
"nội",
"thất",
"việc",
"xây",
"dựng",
"bị",
"treo",
"đến",
"năm",
"2008",
"thì",
"mới",
"tiếp",
"tục",
"phần",
"ngoại",
"thất",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"2012",
"triều",
"tiên",
"đã",
"vài",
"lần",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"khai",
"trương",
"tòa",
"tháp",
"nhưng",
"lại",
"trì",
"hoãn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"khách",
"sạn",
"ryugyŏng",
"trên",
"google",
"maps",
"satellite"
] |
chế tạo == decoy có trọng lượng choán nước tiêu chuẩn và lên đến khi đầy tải nó có chiều dài chung mạn thuyền rộng và mớn nước con tàu được cung cấp động lực bởi hai turbine hơi nước hộp số parsons dẫn động hai trục chân vịt tạo ra công suất cho phép đạt tốc độ tối đa hơi nước cho turbine được cung cấp bởi ba nồi hơi ống nước admiralty hoạt động ở áp suất decoy mang theo tối đa dầu đốt cho phép nó có tầm xa hoạt động ở tốc độ đường trường thành phần thủy thủ đoàn bao gồm 145 sĩ quan và thủy thủ chiếc tàu khu trục được trang bị bốn khẩu pháo qf mk ix trên các tháp pháo đơn được đặt tên a b x và y tuần tự từ trước ra sau cho mục đích phòng không decoy có một khẩu qf 12-pounder mk v bố trí giữa hai ống khói và hai khẩu đội súng máy qf 0 5-inch vickers mk iii bốn nòng đặt ở hai bên cánh cầu tàu nó còn được trang bị hai bệ ống phóng ngư lôi bốn nòng trên mặt nước dùng cho ngư lôi một đường ray và hai máy phóng được dùng để thả mìn sâu thoạt tiên mang theo 20 quả mìn nhưng được tăng lên 35 quả không lâu sau khi chiến tranh bắt đầu các cải biến trong chiến tranh của nó vào năm 1943 bao gồm việc tháo
|
[
"chế",
"tạo",
"==",
"decoy",
"có",
"trọng",
"lượng",
"choán",
"nước",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"lên",
"đến",
"khi",
"đầy",
"tải",
"nó",
"có",
"chiều",
"dài",
"chung",
"mạn",
"thuyền",
"rộng",
"và",
"mớn",
"nước",
"con",
"tàu",
"được",
"cung",
"cấp",
"động",
"lực",
"bởi",
"hai",
"turbine",
"hơi",
"nước",
"hộp",
"số",
"parsons",
"dẫn",
"động",
"hai",
"trục",
"chân",
"vịt",
"tạo",
"ra",
"công",
"suất",
"cho",
"phép",
"đạt",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"hơi",
"nước",
"cho",
"turbine",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"ba",
"nồi",
"hơi",
"ống",
"nước",
"admiralty",
"hoạt",
"động",
"ở",
"áp",
"suất",
"decoy",
"mang",
"theo",
"tối",
"đa",
"dầu",
"đốt",
"cho",
"phép",
"nó",
"có",
"tầm",
"xa",
"hoạt",
"động",
"ở",
"tốc",
"độ",
"đường",
"trường",
"thành",
"phần",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"bao",
"gồm",
"145",
"sĩ",
"quan",
"và",
"thủy",
"thủ",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"được",
"trang",
"bị",
"bốn",
"khẩu",
"pháo",
"qf",
"mk",
"ix",
"trên",
"các",
"tháp",
"pháo",
"đơn",
"được",
"đặt",
"tên",
"a",
"b",
"x",
"và",
"y",
"tuần",
"tự",
"từ",
"trước",
"ra",
"sau",
"cho",
"mục",
"đích",
"phòng",
"không",
"decoy",
"có",
"một",
"khẩu",
"qf",
"12-pounder",
"mk",
"v",
"bố",
"trí",
"giữa",
"hai",
"ống",
"khói",
"và",
"hai",
"khẩu",
"đội",
"súng",
"máy",
"qf",
"0",
"5-inch",
"vickers",
"mk",
"iii",
"bốn",
"nòng",
"đặt",
"ở",
"hai",
"bên",
"cánh",
"cầu",
"tàu",
"nó",
"còn",
"được",
"trang",
"bị",
"hai",
"bệ",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"bốn",
"nòng",
"trên",
"mặt",
"nước",
"dùng",
"cho",
"ngư",
"lôi",
"một",
"đường",
"ray",
"và",
"hai",
"máy",
"phóng",
"được",
"dùng",
"để",
"thả",
"mìn",
"sâu",
"thoạt",
"tiên",
"mang",
"theo",
"20",
"quả",
"mìn",
"nhưng",
"được",
"tăng",
"lên",
"35",
"quả",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"bắt",
"đầu",
"các",
"cải",
"biến",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"của",
"nó",
"vào",
"năm",
"1943",
"bao",
"gồm",
"việc",
"tháo"
] |
propsephus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1921 bởi hyslop == các loài == các loài trong chi này gồm bullet propsephus adeloceroides bullet propsephus aenescens bullet propsephus aethiopicus bullet propsephus agonischioides bullet propsephus agriotiformis bullet propsephus algoensis bullet propsephus alluaudi bullet propsephus amieti bullet propsephus amoenus bullet propsephus angustus bullet propsephus anoplischioides bullet propsephus antennalis bullet propsephus antennarius bullet propsephus antennatus bullet propsephus apiculatus bullet propsephus aspersus bullet propsephus ater bullet propsephus athoides bullet propsephus athoiformis bullet propsephus basilewskyi bullet propsephus beniniensis bullet propsephus beniniensis bullet propsephus bicolor bullet propsephus bitinctus bullet propsephus bradshawi bullet propsephus brevipennis bullet propsephus bucculatus bullet propsephus bukobanus bullet propsephus calbonga bullet propsephus campyloides bullet propsephus candezei bullet propsephus cantaloubei bullet propsephus capillatus bullet propsephus carbonarius bullet propsephus castaneipennis bullet propsephus castaneus bullet propsephus cavifrons bullet propsephus cervinus bullet propsephus chatanayi bullet propsephus christophei bullet propsephus claudei bullet propsephus cobosi bullet propsephus collaris bullet propsephus compactus bullet propsephus confluens bullet propsephus confusus bullet propsephus conicicollis bullet propsephus conicollis bullet propsephus correctus bullet propsephus corymbitoides bullet propsephus cribratus bullet propsephus cribricollis bullet propsephus cyaneus bullet propsephus decoloratus bullet propsephus deloni bullet propsephus dentatus bullet propsephus denticulatus bullet propsephus depressus bullet propsephus descarpentriesi bullet propsephus differens bullet propsephus difficilis bullet propsephus diplotrichus bullet propsephus discolor bullet propsephus distinctus bullet propsephus diversecribatus bullet propsephus diversicollis bullet propsephus diversus bullet propsephus doualaensis bullet propsephus eburneus bullet propsephus elimatus bullet propsephus elongatulus bullet propsephus epipleuralis bullet propsephus euaensis bullet propsephus exasperatus bullet propsephus falsarius bullet propsephus festivus bullet propsephus fimbratus bullet propsephus fleutiauxi bullet propsephus fossulatus bullet propsephus franciscae bullet propsephus frater bullet propsephus fulgidus bullet propsephus fulvipes bullet propsephus fusconiger bullet propsephus fusiformis bullet propsephus gaedikei bullet propsephus gedyei bullet propsephus geminatus bullet propsephus girardi bullet propsephus gongeti bullet propsephus gracilentus bullet propsephus gracilicornis bullet propsephus graminicola bullet propsephus granulatus bullet propsephus gratiosus bullet propsephus guineensis bullet propsephus haemorrhoidalis bullet propsephus hawaiiensis bullet propsephus hayekae bullet propsephus hebetatus bullet propsephus hiekei bullet propsephus hirsutus bullet propsephus hoehneli bullet propsephus hunti bullet propsephus illinitus bullet propsephus incautus bullet propsephus incommodus bullet propsephus incultus bullet propsephus incurvus bullet propsephus ineditus bullet propsephus ineptus bullet propsephus inflatus bullet propsephus infuscatus bullet propsephus
|
[
"propsephus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921",
"bởi",
"hyslop",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"propsephus",
"adeloceroides",
"bullet",
"propsephus",
"aenescens",
"bullet",
"propsephus",
"aethiopicus",
"bullet",
"propsephus",
"agonischioides",
"bullet",
"propsephus",
"agriotiformis",
"bullet",
"propsephus",
"algoensis",
"bullet",
"propsephus",
"alluaudi",
"bullet",
"propsephus",
"amieti",
"bullet",
"propsephus",
"amoenus",
"bullet",
"propsephus",
"angustus",
"bullet",
"propsephus",
"anoplischioides",
"bullet",
"propsephus",
"antennalis",
"bullet",
"propsephus",
"antennarius",
"bullet",
"propsephus",
"antennatus",
"bullet",
"propsephus",
"apiculatus",
"bullet",
"propsephus",
"aspersus",
"bullet",
"propsephus",
"ater",
"bullet",
"propsephus",
"athoides",
"bullet",
"propsephus",
"athoiformis",
"bullet",
"propsephus",
"basilewskyi",
"bullet",
"propsephus",
"beniniensis",
"bullet",
"propsephus",
"beniniensis",
"bullet",
"propsephus",
"bicolor",
"bullet",
"propsephus",
"bitinctus",
"bullet",
"propsephus",
"bradshawi",
"bullet",
"propsephus",
"brevipennis",
"bullet",
"propsephus",
"bucculatus",
"bullet",
"propsephus",
"bukobanus",
"bullet",
"propsephus",
"calbonga",
"bullet",
"propsephus",
"campyloides",
"bullet",
"propsephus",
"candezei",
"bullet",
"propsephus",
"cantaloubei",
"bullet",
"propsephus",
"capillatus",
"bullet",
"propsephus",
"carbonarius",
"bullet",
"propsephus",
"castaneipennis",
"bullet",
"propsephus",
"castaneus",
"bullet",
"propsephus",
"cavifrons",
"bullet",
"propsephus",
"cervinus",
"bullet",
"propsephus",
"chatanayi",
"bullet",
"propsephus",
"christophei",
"bullet",
"propsephus",
"claudei",
"bullet",
"propsephus",
"cobosi",
"bullet",
"propsephus",
"collaris",
"bullet",
"propsephus",
"compactus",
"bullet",
"propsephus",
"confluens",
"bullet",
"propsephus",
"confusus",
"bullet",
"propsephus",
"conicicollis",
"bullet",
"propsephus",
"conicollis",
"bullet",
"propsephus",
"correctus",
"bullet",
"propsephus",
"corymbitoides",
"bullet",
"propsephus",
"cribratus",
"bullet",
"propsephus",
"cribricollis",
"bullet",
"propsephus",
"cyaneus",
"bullet",
"propsephus",
"decoloratus",
"bullet",
"propsephus",
"deloni",
"bullet",
"propsephus",
"dentatus",
"bullet",
"propsephus",
"denticulatus",
"bullet",
"propsephus",
"depressus",
"bullet",
"propsephus",
"descarpentriesi",
"bullet",
"propsephus",
"differens",
"bullet",
"propsephus",
"difficilis",
"bullet",
"propsephus",
"diplotrichus",
"bullet",
"propsephus",
"discolor",
"bullet",
"propsephus",
"distinctus",
"bullet",
"propsephus",
"diversecribatus",
"bullet",
"propsephus",
"diversicollis",
"bullet",
"propsephus",
"diversus",
"bullet",
"propsephus",
"doualaensis",
"bullet",
"propsephus",
"eburneus",
"bullet",
"propsephus",
"elimatus",
"bullet",
"propsephus",
"elongatulus",
"bullet",
"propsephus",
"epipleuralis",
"bullet",
"propsephus",
"euaensis",
"bullet",
"propsephus",
"exasperatus",
"bullet",
"propsephus",
"falsarius",
"bullet",
"propsephus",
"festivus",
"bullet",
"propsephus",
"fimbratus",
"bullet",
"propsephus",
"fleutiauxi",
"bullet",
"propsephus",
"fossulatus",
"bullet",
"propsephus",
"franciscae",
"bullet",
"propsephus",
"frater",
"bullet",
"propsephus",
"fulgidus",
"bullet",
"propsephus",
"fulvipes",
"bullet",
"propsephus",
"fusconiger",
"bullet",
"propsephus",
"fusiformis",
"bullet",
"propsephus",
"gaedikei",
"bullet",
"propsephus",
"gedyei",
"bullet",
"propsephus",
"geminatus",
"bullet",
"propsephus",
"girardi",
"bullet",
"propsephus",
"gongeti",
"bullet",
"propsephus",
"gracilentus",
"bullet",
"propsephus",
"gracilicornis",
"bullet",
"propsephus",
"graminicola",
"bullet",
"propsephus",
"granulatus",
"bullet",
"propsephus",
"gratiosus",
"bullet",
"propsephus",
"guineensis",
"bullet",
"propsephus",
"haemorrhoidalis",
"bullet",
"propsephus",
"hawaiiensis",
"bullet",
"propsephus",
"hayekae",
"bullet",
"propsephus",
"hebetatus",
"bullet",
"propsephus",
"hiekei",
"bullet",
"propsephus",
"hirsutus",
"bullet",
"propsephus",
"hoehneli",
"bullet",
"propsephus",
"hunti",
"bullet",
"propsephus",
"illinitus",
"bullet",
"propsephus",
"incautus",
"bullet",
"propsephus",
"incommodus",
"bullet",
"propsephus",
"incultus",
"bullet",
"propsephus",
"incurvus",
"bullet",
"propsephus",
"ineditus",
"bullet",
"propsephus",
"ineptus",
"bullet",
"propsephus",
"inflatus",
"bullet",
"propsephus",
"infuscatus",
"bullet",
"propsephus"
] |
neoxenicotela mausoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"neoxenicotela",
"mausoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
người lak tên tự gọi лак hay гъази-гъумучи lak tiếng nga лакцы laktsy số ít giống đực лакец lakets và giống cái лакца laktsa nhưng ít dùng là một nhóm dân tộc có vùng cư trú truyền thống gọi là lakia bên trong dagestan ở vùng bắc kavkaz trong lịch sử vùng lakia nay là các quận laksky và kulinskiy của dagestan người lak có dân số khoảng 200 000 người phần lớn người lak sống ở dagestan và khoảng 10 ngàn ở các nước thuộc liên xô cũ như turkmenistan uzbekistan tajikistan azerbaijan người lak nói tiếng lak tiếng lak лакку маз lakːu maz một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ đông bắc kavkaz tiếng lak là một trong sáu ngôn ngữ được tiêu chuẩn hóa ở nước cộng hòa tự trị dagestan người lak dagestan hiện sử dụng một phiên bản sửa đổi của bảng chữ cái cyrillic == liên kết ngoài == bullet laks tsibenko veronika 2019 in fleet kate krämer gudrun matringe denis nawas john rowson everett eds encyclopaedia of islam three brill online issn 1873-9830
|
[
"người",
"lak",
"tên",
"tự",
"gọi",
"лак",
"hay",
"гъази-гъумучи",
"lak",
"tiếng",
"nga",
"лакцы",
"laktsy",
"số",
"ít",
"giống",
"đực",
"лакец",
"lakets",
"và",
"giống",
"cái",
"лакца",
"laktsa",
"nhưng",
"ít",
"dùng",
"là",
"một",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"có",
"vùng",
"cư",
"trú",
"truyền",
"thống",
"gọi",
"là",
"lakia",
"bên",
"trong",
"dagestan",
"ở",
"vùng",
"bắc",
"kavkaz",
"trong",
"lịch",
"sử",
"vùng",
"lakia",
"nay",
"là",
"các",
"quận",
"laksky",
"và",
"kulinskiy",
"của",
"dagestan",
"người",
"lak",
"có",
"dân",
"số",
"khoảng",
"200",
"000",
"người",
"phần",
"lớn",
"người",
"lak",
"sống",
"ở",
"dagestan",
"và",
"khoảng",
"10",
"ngàn",
"ở",
"các",
"nước",
"thuộc",
"liên",
"xô",
"cũ",
"như",
"turkmenistan",
"uzbekistan",
"tajikistan",
"azerbaijan",
"người",
"lak",
"nói",
"tiếng",
"lak",
"tiếng",
"lak",
"лакку",
"маз",
"lakːu",
"maz",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"thuộc",
"ngữ",
"hệ",
"đông",
"bắc",
"kavkaz",
"tiếng",
"lak",
"là",
"một",
"trong",
"sáu",
"ngôn",
"ngữ",
"được",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"ở",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"tự",
"trị",
"dagestan",
"người",
"lak",
"dagestan",
"hiện",
"sử",
"dụng",
"một",
"phiên",
"bản",
"sửa",
"đổi",
"của",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"cyrillic",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"laks",
"tsibenko",
"veronika",
"2019",
"in",
"fleet",
"kate",
"krämer",
"gudrun",
"matringe",
"denis",
"nawas",
"john",
"rowson",
"everett",
"eds",
"encyclopaedia",
"of",
"islam",
"three",
"brill",
"online",
"issn",
"1873-9830"
] |
phyllocnistis meliacella phyllocnistis meliacella tên tiếng anh mahogany leaf miner là một loài loài bướm thuộc họ gracillariidae loài này có ở costa rica tuy nhiên cũng thấy có ở florida ấu trùng ăn các loài meliaceae
|
[
"phyllocnistis",
"meliacella",
"phyllocnistis",
"meliacella",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"mahogany",
"leaf",
"miner",
"là",
"một",
"loài",
"loài",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"costa",
"rica",
"tuy",
"nhiên",
"cũng",
"thấy",
"có",
"ở",
"florida",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"meliaceae"
] |
sân bay châu đốc nằm ở thành phố châu đốc tỉnh an giang sân bay có một đường băng dài 600m dùng để phục vụ trong chiến tranh hiện nay sân bay này trở thành trục đường chính của khu dân cư đông nam châu đốc hình ảnh của sân bay vào năm 1972 https www flickr com photos 97930879@n02 14730126439 tỉnh còn có hai sân bay sân bay long xuyên và sân bay thất sơn nhưng tất cả đang bị bỏ hoang chính phủ đang có đề án xây dựng sân bay thứ tư phục vụ hành khách sân bay an giang dự kiến đi vào hoạt động năm 2020
|
[
"sân",
"bay",
"châu",
"đốc",
"nằm",
"ở",
"thành",
"phố",
"châu",
"đốc",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"sân",
"bay",
"có",
"một",
"đường",
"băng",
"dài",
"600m",
"dùng",
"để",
"phục",
"vụ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"hiện",
"nay",
"sân",
"bay",
"này",
"trở",
"thành",
"trục",
"đường",
"chính",
"của",
"khu",
"dân",
"cư",
"đông",
"nam",
"châu",
"đốc",
"hình",
"ảnh",
"của",
"sân",
"bay",
"vào",
"năm",
"1972",
"https",
"www",
"flickr",
"com",
"photos",
"97930879@n02",
"14730126439",
"tỉnh",
"còn",
"có",
"hai",
"sân",
"bay",
"sân",
"bay",
"long",
"xuyên",
"và",
"sân",
"bay",
"thất",
"sơn",
"nhưng",
"tất",
"cả",
"đang",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"chính",
"phủ",
"đang",
"có",
"đề",
"án",
"xây",
"dựng",
"sân",
"bay",
"thứ",
"tư",
"phục",
"vụ",
"hành",
"khách",
"sân",
"bay",
"an",
"giang",
"dự",
"kiến",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"năm",
"2020"
] |
eriborus achalicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"eriborus",
"achalicus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
perithalera là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"perithalera",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
ekeciktol aksaray ekeciktolu là một xã thuộc huyện aksaray tỉnh aksaray thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 94 người
|
[
"ekeciktol",
"aksaray",
"ekeciktolu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aksaray",
"tỉnh",
"aksaray",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"94",
"người"
] |
ceratina flavopicta là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1858
|
[
"ceratina",
"flavopicta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1858"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.