text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
ngũ của deedee animation studio kịch bản phim được viết bởi đạo diễn đặng hải quang cùng biên kịch nguyễn thu giang và phạm đình hải bên cạnh đó thiết kế nghệ thuật hình ảnh của phim được thực hiện bởi đạo diễn nghệ thuật hà huy hoàng đạo diễn hoạt hình đoàn anh kiệt họa sĩ bối cảnh nguyễn ngọc linh cùng các thành viên khác thế giới tàn thể hiện lên trong “tàn thể tiền truyện” là một thế giới viễn tưởng nhưng vẫn mang đậm bản sắc văn hóa phương đông đặc biệt là văn hóa việt nam deedee animation studio cho biết nhiều yếu tố trong phim được chuyển thể từ những niềm cảm hứng từ lịch sử văn hóa của việt nam điển hình như bà đồng phong cách kiến trúc phong cách thời trang văn hóa tôn giáo tín ngưỡng lễ hội làng quê v v === nội dung === nội dung của bộ phim ngắn “tàn thể tiền truyện” lấy bối cảnh một tịnh thổ bình yên nơi loài người sống trong hòa bình hạnh phúc bên cạnh lòng thờ kính dành cho thần linh bộ phim kể về một chàng trai trẻ trong cơn thương nhớ vị hôn thê quá cố của mình bèn liều mạng tìm đường tới thiên cung nơi truyền thuyết kể rằng là nơi người đã khuất tìm về với vĩnh hằng với hy vọng gặp lại được tình yêu của đời mình tuy nhiên chuyến hành trình ấy mang lại cho chàng trai một khám phá bí
|
[
"ngũ",
"của",
"deedee",
"animation",
"studio",
"kịch",
"bản",
"phim",
"được",
"viết",
"bởi",
"đạo",
"diễn",
"đặng",
"hải",
"quang",
"cùng",
"biên",
"kịch",
"nguyễn",
"thu",
"giang",
"và",
"phạm",
"đình",
"hải",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"thiết",
"kế",
"nghệ",
"thuật",
"hình",
"ảnh",
"của",
"phim",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"đạo",
"diễn",
"nghệ",
"thuật",
"hà",
"huy",
"hoàng",
"đạo",
"diễn",
"hoạt",
"hình",
"đoàn",
"anh",
"kiệt",
"họa",
"sĩ",
"bối",
"cảnh",
"nguyễn",
"ngọc",
"linh",
"cùng",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"thế",
"giới",
"tàn",
"thể",
"hiện",
"lên",
"trong",
"“tàn",
"thể",
"tiền",
"truyện”",
"là",
"một",
"thế",
"giới",
"viễn",
"tưởng",
"nhưng",
"vẫn",
"mang",
"đậm",
"bản",
"sắc",
"văn",
"hóa",
"phương",
"đông",
"đặc",
"biệt",
"là",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"deedee",
"animation",
"studio",
"cho",
"biết",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"trong",
"phim",
"được",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"những",
"niềm",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"của",
"việt",
"nam",
"điển",
"hình",
"như",
"bà",
"đồng",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"phong",
"cách",
"thời",
"trang",
"văn",
"hóa",
"tôn",
"giáo",
"tín",
"ngưỡng",
"lễ",
"hội",
"làng",
"quê",
"v",
"v",
"===",
"nội",
"dung",
"===",
"nội",
"dung",
"của",
"bộ",
"phim",
"ngắn",
"“tàn",
"thể",
"tiền",
"truyện”",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"một",
"tịnh",
"thổ",
"bình",
"yên",
"nơi",
"loài",
"người",
"sống",
"trong",
"hòa",
"bình",
"hạnh",
"phúc",
"bên",
"cạnh",
"lòng",
"thờ",
"kính",
"dành",
"cho",
"thần",
"linh",
"bộ",
"phim",
"kể",
"về",
"một",
"chàng",
"trai",
"trẻ",
"trong",
"cơn",
"thương",
"nhớ",
"vị",
"hôn",
"thê",
"quá",
"cố",
"của",
"mình",
"bèn",
"liều",
"mạng",
"tìm",
"đường",
"tới",
"thiên",
"cung",
"nơi",
"truyền",
"thuyết",
"kể",
"rằng",
"là",
"nơi",
"người",
"đã",
"khuất",
"tìm",
"về",
"với",
"vĩnh",
"hằng",
"với",
"hy",
"vọng",
"gặp",
"lại",
"được",
"tình",
"yêu",
"của",
"đời",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"chuyến",
"hành",
"trình",
"ấy",
"mang",
"lại",
"cho",
"chàng",
"trai",
"một",
"khám",
"phá",
"bí"
] |
marcipa makokouensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"marcipa",
"makokouensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
farlete là một đô thị ở tỉnh zaragoza aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 của viện thống kê tây ban nha ine đô thị này có dân số là 442 người diện tích đô thị này là 103 ki-lô-mét vuông đô thị này nằm ở độ cao 413 m trên mực nước biển ở đây có các ngọn núi san caprasio 812 m và monte oscuro 822m là nơi có các hoạt động du lịch
|
[
"farlete",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"zaragoza",
"aragon",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"tây",
"ban",
"nha",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"442",
"người",
"diện",
"tích",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"103",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"413",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"ở",
"đây",
"có",
"các",
"ngọn",
"núi",
"san",
"caprasio",
"812",
"m",
"và",
"monte",
"oscuro",
"822m",
"là",
"nơi",
"có",
"các",
"hoạt",
"động",
"du",
"lịch"
] |
cosmes
|
[
"cosmes"
] |
chrostosoma pellucida là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"chrostosoma",
"pellucida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
photedes là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet photedes albivena bullet photedes amseli bullet photedes captiuncula bullet photedes carterae bullet photedes defecta bullet photedes delattini bullet photedes deserticola bullet photedes didonea bullet photedes enervata bullet photedes extrema bullet photedes homora bullet photedes improba bullet photedes includens bullet photedes inops bullet photedes minima bullet photedes panatela bullet photedes urbahni == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet photedes at funet
|
[
"photedes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"photedes",
"albivena",
"bullet",
"photedes",
"amseli",
"bullet",
"photedes",
"captiuncula",
"bullet",
"photedes",
"carterae",
"bullet",
"photedes",
"defecta",
"bullet",
"photedes",
"delattini",
"bullet",
"photedes",
"deserticola",
"bullet",
"photedes",
"didonea",
"bullet",
"photedes",
"enervata",
"bullet",
"photedes",
"extrema",
"bullet",
"photedes",
"homora",
"bullet",
"photedes",
"improba",
"bullet",
"photedes",
"includens",
"bullet",
"photedes",
"inops",
"bullet",
"photedes",
"minima",
"bullet",
"photedes",
"panatela",
"bullet",
"photedes",
"urbahni",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database",
"bullet",
"photedes",
"at",
"funet"
] |
qua bị tính chất nước của thực thể nước ảnh hưởng ở trong thực thể nước hỗn độn tầng sáng thấu qua có khả năng ít hơn 01 mét ở trong thực thể nước thanh khiết lại có thể đến 50 mét bắt đầu từ mặt ranh giới khí quyển nước khu vực của tầng sáng thật một mạch kéo duỗi lan rộng đến khi độ sáng của tia sáng xuống thấp đến 1% độ sáng của mặt ngoài cũng gọi là độ sâu tầng sáng thật == điều kiện tia sáng và tính chất phân chia dải == mô thức phân bố sinh vật ưa sáng được tiếp thu chọn dùng ở phương diện sinh thái và vùng biển sâu thông thường có thể tính toán và phân chia ra dải sáng rõ mà ánh sáng thấu qua và dải tối đen mà ánh sáng không thấu qua dùng khái niệm khác có thể tính toán và phân chia ra ba dải === dải sáng rõ === ở dải sáng rõ tia sáng chiếu suốt đầy đủ có duy trì hỗ trợ tác dụng quang hợp phạm vi của nó chính là bề sâu 1% khi ánh sáng nhìn thấy giảm bớt đến mặt nước tiếp xúc đường ranh này gần giống tương đương với độ sâu bù đắp lớn nhất của loài tảo cũng tương đương với giới hạn dưới của quần sinh thái ecogroup chất diệp lục dải sáng rõ cũng bao gồm dải triều lên dải triều giữa và một phần dải triều xuống dùng
|
[
"qua",
"bị",
"tính",
"chất",
"nước",
"của",
"thực",
"thể",
"nước",
"ảnh",
"hưởng",
"ở",
"trong",
"thực",
"thể",
"nước",
"hỗn",
"độn",
"tầng",
"sáng",
"thấu",
"qua",
"có",
"khả",
"năng",
"ít",
"hơn",
"01",
"mét",
"ở",
"trong",
"thực",
"thể",
"nước",
"thanh",
"khiết",
"lại",
"có",
"thể",
"đến",
"50",
"mét",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"mặt",
"ranh",
"giới",
"khí",
"quyển",
"nước",
"khu",
"vực",
"của",
"tầng",
"sáng",
"thật",
"một",
"mạch",
"kéo",
"duỗi",
"lan",
"rộng",
"đến",
"khi",
"độ",
"sáng",
"của",
"tia",
"sáng",
"xuống",
"thấp",
"đến",
"1%",
"độ",
"sáng",
"của",
"mặt",
"ngoài",
"cũng",
"gọi",
"là",
"độ",
"sâu",
"tầng",
"sáng",
"thật",
"==",
"điều",
"kiện",
"tia",
"sáng",
"và",
"tính",
"chất",
"phân",
"chia",
"dải",
"==",
"mô",
"thức",
"phân",
"bố",
"sinh",
"vật",
"ưa",
"sáng",
"được",
"tiếp",
"thu",
"chọn",
"dùng",
"ở",
"phương",
"diện",
"sinh",
"thái",
"và",
"vùng",
"biển",
"sâu",
"thông",
"thường",
"có",
"thể",
"tính",
"toán",
"và",
"phân",
"chia",
"ra",
"dải",
"sáng",
"rõ",
"mà",
"ánh",
"sáng",
"thấu",
"qua",
"và",
"dải",
"tối",
"đen",
"mà",
"ánh",
"sáng",
"không",
"thấu",
"qua",
"dùng",
"khái",
"niệm",
"khác",
"có",
"thể",
"tính",
"toán",
"và",
"phân",
"chia",
"ra",
"ba",
"dải",
"===",
"dải",
"sáng",
"rõ",
"===",
"ở",
"dải",
"sáng",
"rõ",
"tia",
"sáng",
"chiếu",
"suốt",
"đầy",
"đủ",
"có",
"duy",
"trì",
"hỗ",
"trợ",
"tác",
"dụng",
"quang",
"hợp",
"phạm",
"vi",
"của",
"nó",
"chính",
"là",
"bề",
"sâu",
"1%",
"khi",
"ánh",
"sáng",
"nhìn",
"thấy",
"giảm",
"bớt",
"đến",
"mặt",
"nước",
"tiếp",
"xúc",
"đường",
"ranh",
"này",
"gần",
"giống",
"tương",
"đương",
"với",
"độ",
"sâu",
"bù",
"đắp",
"lớn",
"nhất",
"của",
"loài",
"tảo",
"cũng",
"tương",
"đương",
"với",
"giới",
"hạn",
"dưới",
"của",
"quần",
"sinh",
"thái",
"ecogroup",
"chất",
"diệp",
"lục",
"dải",
"sáng",
"rõ",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"dải",
"triều",
"lên",
"dải",
"triều",
"giữa",
"và",
"một",
"phần",
"dải",
"triều",
"xuống",
"dùng"
] |
doddapura chitradurga doddapura là một làng thuộc tehsil chitradurga huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
|
[
"doddapura",
"chitradurga",
"doddapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chitradurga",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
anoectangium subsessile là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được brid spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
|
[
"anoectangium",
"subsessile",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
discobola fumihalterata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"discobola",
"fumihalterata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
lion nhưng cũng chịu ảnh hưởng của các tàu nhật nó giữ lại tám khẩu pháo 343 mm 13 5 inch như những chiếc tiền nhiệm nhưng được sắp xếp để có góc bắn tốt hơn nó nhanh hơn đạt được tốc độ 54 km h 29 knot khi chạy thử và mang một dàn pháo hạng hai mạnh tiger cũng có vỏ giáp tốt hơn về tổng thể với chỗ dày nhất là 229 mm 9 inch trong khi chiều cao của đai giáp chính cũng tăng lên năm 1912 chứng kiến việc bắt đầu chế tạo thêm ba chiếc tàu chiến-tuần dương đức thuộc lớp derfflinger những tàu chiến-tuần dương đầu tiên của đức trang bị pháo 305 mm 12 inch những con tàu xuất sắc này giống như tiger và kongō có những khẩu pháo được bố trí bắn trực tiếp phía trước và phía sau có hiệu quả lớn hơn vỏ giáp và tốc độ của chúng tương tự như lớp seydlitz trước đó vào năm 1913 đế quốc nga cũng bắt đầu chế tạo bốn chiếc lớp borodino vốn được thiết kế để phục vụ tại biển baltic những con tàu này được thiết kế để mang 12 khẩu pháo 355 mm 14 inch với vỏ giáp dày đến 305 mm 12 inch và tốc độ tối đa 49 3 km h 26 6 knot lớp vỏ giáp dày và tốc độ tương đối chậm của những con tàu này khiến chúng tương tự như những thiết kế đức hơn là những con tàu của anh tuy nhiên việc chế tạo borodino bị trì hoãn
|
[
"lion",
"nhưng",
"cũng",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"các",
"tàu",
"nhật",
"nó",
"giữ",
"lại",
"tám",
"khẩu",
"pháo",
"343",
"mm",
"13",
"5",
"inch",
"như",
"những",
"chiếc",
"tiền",
"nhiệm",
"nhưng",
"được",
"sắp",
"xếp",
"để",
"có",
"góc",
"bắn",
"tốt",
"hơn",
"nó",
"nhanh",
"hơn",
"đạt",
"được",
"tốc",
"độ",
"54",
"km",
"h",
"29",
"knot",
"khi",
"chạy",
"thử",
"và",
"mang",
"một",
"dàn",
"pháo",
"hạng",
"hai",
"mạnh",
"tiger",
"cũng",
"có",
"vỏ",
"giáp",
"tốt",
"hơn",
"về",
"tổng",
"thể",
"với",
"chỗ",
"dày",
"nhất",
"là",
"229",
"mm",
"9",
"inch",
"trong",
"khi",
"chiều",
"cao",
"của",
"đai",
"giáp",
"chính",
"cũng",
"tăng",
"lên",
"năm",
"1912",
"chứng",
"kiến",
"việc",
"bắt",
"đầu",
"chế",
"tạo",
"thêm",
"ba",
"chiếc",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"đức",
"thuộc",
"lớp",
"derfflinger",
"những",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đức",
"trang",
"bị",
"pháo",
"305",
"mm",
"12",
"inch",
"những",
"con",
"tàu",
"xuất",
"sắc",
"này",
"giống",
"như",
"tiger",
"và",
"kongō",
"có",
"những",
"khẩu",
"pháo",
"được",
"bố",
"trí",
"bắn",
"trực",
"tiếp",
"phía",
"trước",
"và",
"phía",
"sau",
"có",
"hiệu",
"quả",
"lớn",
"hơn",
"vỏ",
"giáp",
"và",
"tốc",
"độ",
"của",
"chúng",
"tương",
"tự",
"như",
"lớp",
"seydlitz",
"trước",
"đó",
"vào",
"năm",
"1913",
"đế",
"quốc",
"nga",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"chế",
"tạo",
"bốn",
"chiếc",
"lớp",
"borodino",
"vốn",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"phục",
"vụ",
"tại",
"biển",
"baltic",
"những",
"con",
"tàu",
"này",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"mang",
"12",
"khẩu",
"pháo",
"355",
"mm",
"14",
"inch",
"với",
"vỏ",
"giáp",
"dày",
"đến",
"305",
"mm",
"12",
"inch",
"và",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"49",
"3",
"km",
"h",
"26",
"6",
"knot",
"lớp",
"vỏ",
"giáp",
"dày",
"và",
"tốc",
"độ",
"tương",
"đối",
"chậm",
"của",
"những",
"con",
"tàu",
"này",
"khiến",
"chúng",
"tương",
"tự",
"như",
"những",
"thiết",
"kế",
"đức",
"hơn",
"là",
"những",
"con",
"tàu",
"của",
"anh",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"chế",
"tạo",
"borodino",
"bị",
"trì",
"hoãn"
] |
để quân nhật kéo nhau lên đảo kangwha đánh chojijin 33 lính triều tiên chết dưới tay người nhật còn 16 người khác thì bị thương cuối cùng thì chiến thuyền unyo-kan cũng về đến nagasaki thông qua thuyền trưởng của tàu này thương cấp tại thành phố tōkyō nhận được tin về cuộc tấn công thuyền unyo của người triều tiên tháng 1 năm 1876 sau khi hay tin triều đình thiên hoàng đã phái các tướng kuroda kiyotaka và inoue kaore mang 6 chiến hạm 800 thủy thủ tới triều tiên trước áp lực của người nhật triều đình triều tiên bèn tạ tội về vụ bắn tàu unyo đồng thời quan hệ ngoại giao cũng như buôn bán nhật triều được khôi phục ngày 16 tháng 2 năm 1876 hiệp ước kangwha được ký kết giữa đế quốc nhật và vương quốc triều tiên một mục đích của việc ký hiệp ước với triều tiên và để triều đình thiên hoàng có thời gian tập trung nhân lực và tài trí mà canh tân đất nước năm minh trị thứ sáu vua quan nhật bản đã bàn nhau về chính sách đối ngoại với triều đình triều tiên một số đại thần trong số đó có saigō takamori đã khuyên thiên hoàng phải đem quân đi đánh triều tiên nhưng chính phủ đã không nghe theo vì thế những đại thần này từ chức như đã nói sau này saigō takamori khởi nghĩa chống chính phủ minh trị ==== chiến tranh thanh-nhật và liên
|
[
"để",
"quân",
"nhật",
"kéo",
"nhau",
"lên",
"đảo",
"kangwha",
"đánh",
"chojijin",
"33",
"lính",
"triều",
"tiên",
"chết",
"dưới",
"tay",
"người",
"nhật",
"còn",
"16",
"người",
"khác",
"thì",
"bị",
"thương",
"cuối",
"cùng",
"thì",
"chiến",
"thuyền",
"unyo-kan",
"cũng",
"về",
"đến",
"nagasaki",
"thông",
"qua",
"thuyền",
"trưởng",
"của",
"tàu",
"này",
"thương",
"cấp",
"tại",
"thành",
"phố",
"tōkyō",
"nhận",
"được",
"tin",
"về",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"thuyền",
"unyo",
"của",
"người",
"triều",
"tiên",
"tháng",
"1",
"năm",
"1876",
"sau",
"khi",
"hay",
"tin",
"triều",
"đình",
"thiên",
"hoàng",
"đã",
"phái",
"các",
"tướng",
"kuroda",
"kiyotaka",
"và",
"inoue",
"kaore",
"mang",
"6",
"chiến",
"hạm",
"800",
"thủy",
"thủ",
"tới",
"triều",
"tiên",
"trước",
"áp",
"lực",
"của",
"người",
"nhật",
"triều",
"đình",
"triều",
"tiên",
"bèn",
"tạ",
"tội",
"về",
"vụ",
"bắn",
"tàu",
"unyo",
"đồng",
"thời",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"cũng",
"như",
"buôn",
"bán",
"nhật",
"triều",
"được",
"khôi",
"phục",
"ngày",
"16",
"tháng",
"2",
"năm",
"1876",
"hiệp",
"ước",
"kangwha",
"được",
"ký",
"kết",
"giữa",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"và",
"vương",
"quốc",
"triều",
"tiên",
"một",
"mục",
"đích",
"của",
"việc",
"ký",
"hiệp",
"ước",
"với",
"triều",
"tiên",
"và",
"để",
"triều",
"đình",
"thiên",
"hoàng",
"có",
"thời",
"gian",
"tập",
"trung",
"nhân",
"lực",
"và",
"tài",
"trí",
"mà",
"canh",
"tân",
"đất",
"nước",
"năm",
"minh",
"trị",
"thứ",
"sáu",
"vua",
"quan",
"nhật",
"bản",
"đã",
"bàn",
"nhau",
"về",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"với",
"triều",
"đình",
"triều",
"tiên",
"một",
"số",
"đại",
"thần",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"saigō",
"takamori",
"đã",
"khuyên",
"thiên",
"hoàng",
"phải",
"đem",
"quân",
"đi",
"đánh",
"triều",
"tiên",
"nhưng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"không",
"nghe",
"theo",
"vì",
"thế",
"những",
"đại",
"thần",
"này",
"từ",
"chức",
"như",
"đã",
"nói",
"sau",
"này",
"saigō",
"takamori",
"khởi",
"nghĩa",
"chống",
"chính",
"phủ",
"minh",
"trị",
"====",
"chiến",
"tranh",
"thanh-nhật",
"và",
"liên"
] |
chồng và 29 70% là không lập gia đình 26 40% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 13 30% có người sống một mình 65 tuổi hoặc cao tuổi hơn cỡ hộ trung bình là 2 53 và cỡ gia đình trung bình là 3 04 trong quận này cơ cấu độ tuổi dân cư bao gồm 27 50% dưới độ tuổi 18 8 30% 18-24 26 10% 25-44 21 70% từ 45 đến 64 và 16 50% từ 65 tuổi trở lên độ tuổi trung bình là 37 năm đối với mỗi 100 nữ có 96 00 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 92 40 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong đã đạt mức usd 29 275 và thu nhập trung bình cho một gia đình là usd 35 638 phái nam có thu nhập trung bình usd 25 254 so với 19 663 usd của phái nữ thu nhập bình quân đầu người là 13 987 usd có 11 00% gia đình và 13 00% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 13 90% những người dưới 18 tuổi và 16 80% của những người 65 tuổi hoặc hơn
|
[
"chồng",
"và",
"29",
"70%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"26",
"40%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"13",
"30%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"cao",
"tuổi",
"hơn",
"cỡ",
"hộ",
"trung",
"bình",
"là",
"2",
"53",
"và",
"cỡ",
"gia",
"đình",
"trung",
"bình",
"là",
"3",
"04",
"trong",
"quận",
"này",
"cơ",
"cấu",
"độ",
"tuổi",
"dân",
"cư",
"bao",
"gồm",
"27",
"50%",
"dưới",
"độ",
"tuổi",
"18",
"8",
"30%",
"18-24",
"26",
"10%",
"25-44",
"21",
"70%",
"từ",
"45",
"đến",
"64",
"và",
"16",
"50%",
"từ",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"là",
"37",
"năm",
"đối",
"với",
"mỗi",
"100",
"nữ",
"có",
"96",
"00",
"nam",
"giới",
"đối",
"với",
"mỗi",
"100",
"nữ",
"18",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"đã",
"có",
"92",
"40",
"nam",
"giới",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"hộ",
"gia",
"đình",
"trong",
"đã",
"đạt",
"mức",
"usd",
"29",
"275",
"và",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"cho",
"một",
"gia",
"đình",
"là",
"usd",
"35",
"638",
"phái",
"nam",
"có",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"usd",
"25",
"254",
"so",
"với",
"19",
"663",
"usd",
"của",
"phái",
"nữ",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"là",
"13",
"987",
"usd",
"có",
"11",
"00%",
"gia",
"đình",
"và",
"13",
"00%",
"dân",
"số",
"sống",
"dưới",
"mức",
"nghèo",
"khổ",
"bao",
"gồm",
"13",
"90%",
"những",
"người",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"và",
"16",
"80%",
"của",
"những",
"người",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"hơn"
] |
paepalanthus yapacanensis là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được moldenke hensold mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
|
[
"paepalanthus",
"yapacanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"hensold",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
pyrois conica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"pyrois",
"conica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
eustrotia uncana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"eustrotia",
"uncana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cô gái mất tích phim cô gái mất tích tiếng anh gone girl là một bộ phim giật gân tâm lý do david fincher làm đạo diễn chuyển thể từ tiểu thuyết cùng tên năm 2012 của gillian flynn các diễn viên chính tham gia trong phim bao gồm ben affleck rosamund pike neil patrick harris tyler perry và carrie coon lấy bối cảnh ở missouri thuộc vùng trung tây hoa kỳ phim kể về câu chuyện những sự kiện bí ẩn xung quanh nick dunne ben affleck người trở thành nghi phạm chính trong sự biến mất đột ngột của người vợ amy rosamund pike bộ phim ra mắt lần đầu vào đêm mở màn liên hoan phim new york lần thứ 52 vào ngày 26 tháng 9 năm 2014 phim được phát hành rộng rãi tại các rạp từ ngày 3 tháng 10 và nhận được phản hồi tích cực cả về chuyên môn và thương mại diễn xuất của rosamund pike được đặc biệt ca ngợi và cô nhận được đề cử giải oscar cho nữ diễn viên chính xuất sắc nhất giải bafta cho nữ diễn viên chính xuất sắc nhất giải quả cầu vàng cho nữ diễn viên phim chính kịch xuất sắc nhất và giải sag cho nữ diễn viên chính xuất sắc nhất phim cũng giành 3 đề cử giải quả cầu vàng khác bao gồm giải quả cầu vàng cho đạo diễn xuất sắc nhất của fincher và giải quả cầu vàng cho kịch bản hay nhất của flynn == nội dung
|
[
"cô",
"gái",
"mất",
"tích",
"phim",
"cô",
"gái",
"mất",
"tích",
"tiếng",
"anh",
"gone",
"girl",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"giật",
"gân",
"tâm",
"lý",
"do",
"david",
"fincher",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"tiểu",
"thuyết",
"cùng",
"tên",
"năm",
"2012",
"của",
"gillian",
"flynn",
"các",
"diễn",
"viên",
"chính",
"tham",
"gia",
"trong",
"phim",
"bao",
"gồm",
"ben",
"affleck",
"rosamund",
"pike",
"neil",
"patrick",
"harris",
"tyler",
"perry",
"và",
"carrie",
"coon",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"ở",
"missouri",
"thuộc",
"vùng",
"trung",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"phim",
"kể",
"về",
"câu",
"chuyện",
"những",
"sự",
"kiện",
"bí",
"ẩn",
"xung",
"quanh",
"nick",
"dunne",
"ben",
"affleck",
"người",
"trở",
"thành",
"nghi",
"phạm",
"chính",
"trong",
"sự",
"biến",
"mất",
"đột",
"ngột",
"của",
"người",
"vợ",
"amy",
"rosamund",
"pike",
"bộ",
"phim",
"ra",
"mắt",
"lần",
"đầu",
"vào",
"đêm",
"mở",
"màn",
"liên",
"hoan",
"phim",
"new",
"york",
"lần",
"thứ",
"52",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"phim",
"được",
"phát",
"hành",
"rộng",
"rãi",
"tại",
"các",
"rạp",
"từ",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"và",
"nhận",
"được",
"phản",
"hồi",
"tích",
"cực",
"cả",
"về",
"chuyên",
"môn",
"và",
"thương",
"mại",
"diễn",
"xuất",
"của",
"rosamund",
"pike",
"được",
"đặc",
"biệt",
"ca",
"ngợi",
"và",
"cô",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử",
"giải",
"oscar",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"bafta",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phim",
"chính",
"kịch",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"giải",
"sag",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"phim",
"cũng",
"giành",
"3",
"đề",
"cử",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"khác",
"bao",
"gồm",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"cho",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"của",
"fincher",
"và",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"cho",
"kịch",
"bản",
"hay",
"nhất",
"của",
"flynn",
"==",
"nội",
"dung"
] |
đưa hoàng gia của vua george vi đến nam phi đây là dịp mà con gái ông elizabeth ii lúc đó là một công chúa lần đầu tiên rời anh quốc con tàu đã phải mất 17 ngày để đến được nam phi vào cuối năm 1954 vanguard đi đến căn cứ hải quân hoàng gia devonport để tái trang bị khi hoàn tất vào năm 1955 nó không quay trở lại hạm đội nhà anh quốc mà lại đưa về lực lượng dự bị năm 1956 vanguard trở thành soái hạm của hạm đội dự bị hoàng gia anh trong khi neo đậu tại fareham creek trong thời gian nó nằm trong lực lượng dự bị các cảnh quay trong bộ phim sink the bismarck đã được thực hiện trên tàu trong thời gian này xảy ra một số tranh luận về tương lai của con tàu và người ta đã thông báo vào tháng 10 năm 1959 là vanguard sẽ bị tháo dỡ vào năm 1960 các nỗ lực nhằm biến nó thành một bảo tàng đã không thành công vào ngày 4 tháng 8 năm 1960 vanguard được kéo từ portsmouth đến xưởng tháo dỡ tại faslane thuộc scotland nó được tháo dỡ tại faslane từ năm 1960 đến năm 1962 == xem thêm == bullet john litchfield thuyền trưởng hms vanguard sau này là một nghị sĩ đại diện cho khu vực chelsea == liên kết ngoài == bullet hms vanguard website bullet maritimequest hms vanguard photo gallery
|
[
"đưa",
"hoàng",
"gia",
"của",
"vua",
"george",
"vi",
"đến",
"nam",
"phi",
"đây",
"là",
"dịp",
"mà",
"con",
"gái",
"ông",
"elizabeth",
"ii",
"lúc",
"đó",
"là",
"một",
"công",
"chúa",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"rời",
"anh",
"quốc",
"con",
"tàu",
"đã",
"phải",
"mất",
"17",
"ngày",
"để",
"đến",
"được",
"nam",
"phi",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1954",
"vanguard",
"đi",
"đến",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"devonport",
"để",
"tái",
"trang",
"bị",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"vào",
"năm",
"1955",
"nó",
"không",
"quay",
"trở",
"lại",
"hạm",
"đội",
"nhà",
"anh",
"quốc",
"mà",
"lại",
"đưa",
"về",
"lực",
"lượng",
"dự",
"bị",
"năm",
"1956",
"vanguard",
"trở",
"thành",
"soái",
"hạm",
"của",
"hạm",
"đội",
"dự",
"bị",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"trong",
"khi",
"neo",
"đậu",
"tại",
"fareham",
"creek",
"trong",
"thời",
"gian",
"nó",
"nằm",
"trong",
"lực",
"lượng",
"dự",
"bị",
"các",
"cảnh",
"quay",
"trong",
"bộ",
"phim",
"sink",
"the",
"bismarck",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"trên",
"tàu",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"xảy",
"ra",
"một",
"số",
"tranh",
"luận",
"về",
"tương",
"lai",
"của",
"con",
"tàu",
"và",
"người",
"ta",
"đã",
"thông",
"báo",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1959",
"là",
"vanguard",
"sẽ",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"năm",
"1960",
"các",
"nỗ",
"lực",
"nhằm",
"biến",
"nó",
"thành",
"một",
"bảo",
"tàng",
"đã",
"không",
"thành",
"công",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"1960",
"vanguard",
"được",
"kéo",
"từ",
"portsmouth",
"đến",
"xưởng",
"tháo",
"dỡ",
"tại",
"faslane",
"thuộc",
"scotland",
"nó",
"được",
"tháo",
"dỡ",
"tại",
"faslane",
"từ",
"năm",
"1960",
"đến",
"năm",
"1962",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"john",
"litchfield",
"thuyền",
"trưởng",
"hms",
"vanguard",
"sau",
"này",
"là",
"một",
"nghị",
"sĩ",
"đại",
"diện",
"cho",
"khu",
"vực",
"chelsea",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hms",
"vanguard",
"website",
"bullet",
"maritimequest",
"hms",
"vanguard",
"photo",
"gallery"
] |
xylocopa madida là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1925
|
[
"xylocopa",
"madida",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
ánh sáng động đất là một hiện tượng phát sáng trên không xuất hiện trên bầu trời tại hoặc gần các khu vực ranh giới mảng kiến tạo hoạt động địa chấn hoặc phun trào núi lửa những người hoài nghi chỉ ra rằng hiện tượng này chưa được hiểu rõ và nhiều trường hợp nhìn thấy được báo cáo có thể được giải thích bằng những lời giải thích mê tín == xuất hiện == một trong những ghi chép đầu tiên về đèn động đất là trong trận động đất năm 869 ở sanriku được mô tả là những ánh sáng kỳ lạ trên bầu trời ở nihon sandai jitsuroku ánh sáng được báo cáo xuất hiện trong khi động đất xảy ra mặc dù có báo cáo về việc ánh sáng xuất hiện trước hoặc sau động đất chẳng hạn như báo cáo liên quan đến trận động đất kalapana năm 1975 chúng được cho là có hình dạng tương tự như cực quang với màu từ trắng đến hơi xanh nhưng đôi khi chúng được báo cáo là có phổ màu rộng hơn độ sáng được báo cáo là có thể nhìn thấy trong vài giây nhưng cũng được báo cáo là kéo dài hàng chục phút khoảng cách ánh sáng xuất hiện từ tâm chấn cũng thay đổi trong trận động đất idu năm 1930 ánh sáng đã được báo cáo cách tâm chấn đèn báo động đất được phát hiện ở thiên thủy cam túc khoảng phía bắc-đông bắc
|
[
"ánh",
"sáng",
"động",
"đất",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"phát",
"sáng",
"trên",
"không",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"bầu",
"trời",
"tại",
"hoặc",
"gần",
"các",
"khu",
"vực",
"ranh",
"giới",
"mảng",
"kiến",
"tạo",
"hoạt",
"động",
"địa",
"chấn",
"hoặc",
"phun",
"trào",
"núi",
"lửa",
"những",
"người",
"hoài",
"nghi",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"hiện",
"tượng",
"này",
"chưa",
"được",
"hiểu",
"rõ",
"và",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"nhìn",
"thấy",
"được",
"báo",
"cáo",
"có",
"thể",
"được",
"giải",
"thích",
"bằng",
"những",
"lời",
"giải",
"thích",
"mê",
"tín",
"==",
"xuất",
"hiện",
"==",
"một",
"trong",
"những",
"ghi",
"chép",
"đầu",
"tiên",
"về",
"đèn",
"động",
"đất",
"là",
"trong",
"trận",
"động",
"đất",
"năm",
"869",
"ở",
"sanriku",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"những",
"ánh",
"sáng",
"kỳ",
"lạ",
"trên",
"bầu",
"trời",
"ở",
"nihon",
"sandai",
"jitsuroku",
"ánh",
"sáng",
"được",
"báo",
"cáo",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"khi",
"động",
"đất",
"xảy",
"ra",
"mặc",
"dù",
"có",
"báo",
"cáo",
"về",
"việc",
"ánh",
"sáng",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"hoặc",
"sau",
"động",
"đất",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"báo",
"cáo",
"liên",
"quan",
"đến",
"trận",
"động",
"đất",
"kalapana",
"năm",
"1975",
"chúng",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"hình",
"dạng",
"tương",
"tự",
"như",
"cực",
"quang",
"với",
"màu",
"từ",
"trắng",
"đến",
"hơi",
"xanh",
"nhưng",
"đôi",
"khi",
"chúng",
"được",
"báo",
"cáo",
"là",
"có",
"phổ",
"màu",
"rộng",
"hơn",
"độ",
"sáng",
"được",
"báo",
"cáo",
"là",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"vài",
"giây",
"nhưng",
"cũng",
"được",
"báo",
"cáo",
"là",
"kéo",
"dài",
"hàng",
"chục",
"phút",
"khoảng",
"cách",
"ánh",
"sáng",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"tâm",
"chấn",
"cũng",
"thay",
"đổi",
"trong",
"trận",
"động",
"đất",
"idu",
"năm",
"1930",
"ánh",
"sáng",
"đã",
"được",
"báo",
"cáo",
"cách",
"tâm",
"chấn",
"đèn",
"báo",
"động",
"đất",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"thiên",
"thủy",
"cam",
"túc",
"khoảng",
"phía",
"bắc-đông",
"bắc"
] |
dục do các giáo sĩ truyền dạy thường diễn ra trong các ngôi chùa giáo dục trung học và giáo dục cao đẳng đại học thuộc các trường của chính phủ === ẩm thực === ẩm thực myanmar bị ảnh hưởng nhiều từ ẩm thực ấn độ trung quốc thái và các nền văn hóa ẩm thực của các dân tộc thiểu số khác món chủ yếu trong ẩm thực myanmar là gạo mỳ và bánh mì cũng là các món thường thấy ẩm thực myanmar thường sử dụng tôm cá patê cá lên men thịt lợn và thịt cừu thịt bò bị coi là món cấm kỵ rất hiếm được sử dụng các món cà ri như masala và ớt khô cũng được dùng mohinga thường được coi là món quốc hồn myanmar gồm nước luộc cá trê có gia vị cà ri và hoa đậu xanh miến và nước mắm các loại quả nhiệt đới thường dùng làm đồ tráng miệng các thành phố lớn có nhiều phong cách ẩm thực gồm cả shan trung quốc và ấn độ === âm nhạc === âm nhạc truyền thống miến điện du dương nhưng không hài hòa các nhạc cụ gồm một bộ trống được gọi là pat waing một bộ cồng gọi là kyi waing một đàn tre gọi là pattala chũm chọe nhạc cụ bộ hơi như hnè hay oboe và sáo bamboo clappers và nhạc cụ bộ dây thường được kết hợp thành một giàn giao hưởng gọi là saing waing saung gauk một nhạc cụ bộ dây
|
[
"dục",
"do",
"các",
"giáo",
"sĩ",
"truyền",
"dạy",
"thường",
"diễn",
"ra",
"trong",
"các",
"ngôi",
"chùa",
"giáo",
"dục",
"trung",
"học",
"và",
"giáo",
"dục",
"cao",
"đẳng",
"đại",
"học",
"thuộc",
"các",
"trường",
"của",
"chính",
"phủ",
"===",
"ẩm",
"thực",
"===",
"ẩm",
"thực",
"myanmar",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"từ",
"ẩm",
"thực",
"ấn",
"độ",
"trung",
"quốc",
"thái",
"và",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"ẩm",
"thực",
"của",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"khác",
"món",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"myanmar",
"là",
"gạo",
"mỳ",
"và",
"bánh",
"mì",
"cũng",
"là",
"các",
"món",
"thường",
"thấy",
"ẩm",
"thực",
"myanmar",
"thường",
"sử",
"dụng",
"tôm",
"cá",
"patê",
"cá",
"lên",
"men",
"thịt",
"lợn",
"và",
"thịt",
"cừu",
"thịt",
"bò",
"bị",
"coi",
"là",
"món",
"cấm",
"kỵ",
"rất",
"hiếm",
"được",
"sử",
"dụng",
"các",
"món",
"cà",
"ri",
"như",
"masala",
"và",
"ớt",
"khô",
"cũng",
"được",
"dùng",
"mohinga",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"món",
"quốc",
"hồn",
"myanmar",
"gồm",
"nước",
"luộc",
"cá",
"trê",
"có",
"gia",
"vị",
"cà",
"ri",
"và",
"hoa",
"đậu",
"xanh",
"miến",
"và",
"nước",
"mắm",
"các",
"loại",
"quả",
"nhiệt",
"đới",
"thường",
"dùng",
"làm",
"đồ",
"tráng",
"miệng",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"có",
"nhiều",
"phong",
"cách",
"ẩm",
"thực",
"gồm",
"cả",
"shan",
"trung",
"quốc",
"và",
"ấn",
"độ",
"===",
"âm",
"nhạc",
"===",
"âm",
"nhạc",
"truyền",
"thống",
"miến",
"điện",
"du",
"dương",
"nhưng",
"không",
"hài",
"hòa",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"gồm",
"một",
"bộ",
"trống",
"được",
"gọi",
"là",
"pat",
"waing",
"một",
"bộ",
"cồng",
"gọi",
"là",
"kyi",
"waing",
"một",
"đàn",
"tre",
"gọi",
"là",
"pattala",
"chũm",
"chọe",
"nhạc",
"cụ",
"bộ",
"hơi",
"như",
"hnè",
"hay",
"oboe",
"và",
"sáo",
"bamboo",
"clappers",
"và",
"nhạc",
"cụ",
"bộ",
"dây",
"thường",
"được",
"kết",
"hợp",
"thành",
"một",
"giàn",
"giao",
"hưởng",
"gọi",
"là",
"saing",
"waing",
"saung",
"gauk",
"một",
"nhạc",
"cụ",
"bộ",
"dây"
] |
nghị viện của hầu hết các bang là kết hợp bầu cử thay thế và đại diện tỷ lệ trong một hệ thống bầu cử có thể chuyển di đơn phiếu single transferable vote bầu cử là bắt buộc đối với các công dân 18 tuổi và lớn hơn trong mỗi khu vực thuộc phạm vi quyền hạn như là ghi danh ngoại trừ nam úc đảng nhận được sự ủng hộ của đa số tại hạ nghị viện sẽ thành lập chính phủ và lãnh tụ của họ trở thành thủ tướng trong trường hợp không đảng nào giành được đa số ủng hộ toàn quyền có quyền bổ nhiệm thủ tướng và nếu cần thiết thì bãi truất người để mất tín nhiệm của nghị viện có hai phe chính trị lớn thường xuyên thành lập chính phủ ở cấp liên bang và cấp bang đảng lao động úc công đảng úc và liên minh- về chính thức là một nhóm gồm có đảng tự do và đối tác nhỏ là đảng quốc gia các thành viên độc lập và của một vài đảng nhỏ cũng có đại diện trong lưỡng viện quốc hội úc == bang và lãnh thổ == úc có tất cả tám bang và lãnh thổ gồm sáu bang là—new south wales nsw queensland qld nam úc sa tasmania tas victoria vic và tây úc wa —và hai lãnh thổ đại lục— lãnh thổ thủ đô úc act và lãnh thổ phương bắc nt trên hầu hết phương diện thì hai lãnh thổ này
|
[
"nghị",
"viện",
"của",
"hầu",
"hết",
"các",
"bang",
"là",
"kết",
"hợp",
"bầu",
"cử",
"thay",
"thế",
"và",
"đại",
"diện",
"tỷ",
"lệ",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"bầu",
"cử",
"có",
"thể",
"chuyển",
"di",
"đơn",
"phiếu",
"single",
"transferable",
"vote",
"bầu",
"cử",
"là",
"bắt",
"buộc",
"đối",
"với",
"các",
"công",
"dân",
"18",
"tuổi",
"và",
"lớn",
"hơn",
"trong",
"mỗi",
"khu",
"vực",
"thuộc",
"phạm",
"vi",
"quyền",
"hạn",
"như",
"là",
"ghi",
"danh",
"ngoại",
"trừ",
"nam",
"úc",
"đảng",
"nhận",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"đa",
"số",
"tại",
"hạ",
"nghị",
"viện",
"sẽ",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ",
"và",
"lãnh",
"tụ",
"của",
"họ",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"không",
"đảng",
"nào",
"giành",
"được",
"đa",
"số",
"ủng",
"hộ",
"toàn",
"quyền",
"có",
"quyền",
"bổ",
"nhiệm",
"thủ",
"tướng",
"và",
"nếu",
"cần",
"thiết",
"thì",
"bãi",
"truất",
"người",
"để",
"mất",
"tín",
"nhiệm",
"của",
"nghị",
"viện",
"có",
"hai",
"phe",
"chính",
"trị",
"lớn",
"thường",
"xuyên",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ",
"ở",
"cấp",
"liên",
"bang",
"và",
"cấp",
"bang",
"đảng",
"lao",
"động",
"úc",
"công",
"đảng",
"úc",
"và",
"liên",
"minh-",
"về",
"chính",
"thức",
"là",
"một",
"nhóm",
"gồm",
"có",
"đảng",
"tự",
"do",
"và",
"đối",
"tác",
"nhỏ",
"là",
"đảng",
"quốc",
"gia",
"các",
"thành",
"viên",
"độc",
"lập",
"và",
"của",
"một",
"vài",
"đảng",
"nhỏ",
"cũng",
"có",
"đại",
"diện",
"trong",
"lưỡng",
"viện",
"quốc",
"hội",
"úc",
"==",
"bang",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"==",
"úc",
"có",
"tất",
"cả",
"tám",
"bang",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"gồm",
"sáu",
"bang",
"là—new",
"south",
"wales",
"nsw",
"queensland",
"qld",
"nam",
"úc",
"sa",
"tasmania",
"tas",
"victoria",
"vic",
"và",
"tây",
"úc",
"wa",
"—và",
"hai",
"lãnh",
"thổ",
"đại",
"lục—",
"lãnh",
"thổ",
"thủ",
"đô",
"úc",
"act",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"phương",
"bắc",
"nt",
"trên",
"hầu",
"hết",
"phương",
"diện",
"thì",
"hai",
"lãnh",
"thổ",
"này"
] |
mẹ chu đáo được người thì bị mặc cảm về sự thất tiết của mình mà không dám tiến đến với ai cũng như bị nhiều người đàn ông từ chối lấy làm vợ trong xã hội có những người phụ nữ trượt dài trong tự do yêu đương dẫn đến buông thả quan hệ không kiểm soát họ cho rằng mình đã một lần trao thân chẳng còn gì để mất dù vậy quan điểm xã hội dù cho có thoáng đến đâu thì trinh tiết và đức hạnh vẫn là những tiêu chí quan trọng trong việc đánh giá một người phụ nữ những người phụ nữ biết giữ trinh tiết tới khi kết hôn luôn được người chồng tôn trọng và đánh giá cao hơn những phụ nữ không làm được điều đó tại một số quốc gia tự do yêu đương là tội lỗi và có thể bị trừng phạt tại pakistan có những đôi bạn trẻ người pakistan nếu lấy nhau mà không được sự đồng ý của cha mẹ và bộ tộc sẽ phải lĩnh án tử hình trong đó có những vụ điển hình là 3 thiếu nữ bị tộc trưởng chôn sống vì dám tự mình lựa chọn bạn đời một vụ khác là một cô gái đã bị tộc trưởng thả đàn chó dữ đuổi cắn trước khi bị bắn chết cũng chỉ vì dám tự do yêu đương ở ấn độ có làng cấm phụ nữ tự do yêu đương cấm các cuộc hôn nhân tự nguyện cũng
|
[
"mẹ",
"chu",
"đáo",
"được",
"người",
"thì",
"bị",
"mặc",
"cảm",
"về",
"sự",
"thất",
"tiết",
"của",
"mình",
"mà",
"không",
"dám",
"tiến",
"đến",
"với",
"ai",
"cũng",
"như",
"bị",
"nhiều",
"người",
"đàn",
"ông",
"từ",
"chối",
"lấy",
"làm",
"vợ",
"trong",
"xã",
"hội",
"có",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trượt",
"dài",
"trong",
"tự",
"do",
"yêu",
"đương",
"dẫn",
"đến",
"buông",
"thả",
"quan",
"hệ",
"không",
"kiểm",
"soát",
"họ",
"cho",
"rằng",
"mình",
"đã",
"một",
"lần",
"trao",
"thân",
"chẳng",
"còn",
"gì",
"để",
"mất",
"dù",
"vậy",
"quan",
"điểm",
"xã",
"hội",
"dù",
"cho",
"có",
"thoáng",
"đến",
"đâu",
"thì",
"trinh",
"tiết",
"và",
"đức",
"hạnh",
"vẫn",
"là",
"những",
"tiêu",
"chí",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"đánh",
"giá",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"biết",
"giữ",
"trinh",
"tiết",
"tới",
"khi",
"kết",
"hôn",
"luôn",
"được",
"người",
"chồng",
"tôn",
"trọng",
"và",
"đánh",
"giá",
"cao",
"hơn",
"những",
"phụ",
"nữ",
"không",
"làm",
"được",
"điều",
"đó",
"tại",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"tự",
"do",
"yêu",
"đương",
"là",
"tội",
"lỗi",
"và",
"có",
"thể",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"tại",
"pakistan",
"có",
"những",
"đôi",
"bạn",
"trẻ",
"người",
"pakistan",
"nếu",
"lấy",
"nhau",
"mà",
"không",
"được",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"cha",
"mẹ",
"và",
"bộ",
"tộc",
"sẽ",
"phải",
"lĩnh",
"án",
"tử",
"hình",
"trong",
"đó",
"có",
"những",
"vụ",
"điển",
"hình",
"là",
"3",
"thiếu",
"nữ",
"bị",
"tộc",
"trưởng",
"chôn",
"sống",
"vì",
"dám",
"tự",
"mình",
"lựa",
"chọn",
"bạn",
"đời",
"một",
"vụ",
"khác",
"là",
"một",
"cô",
"gái",
"đã",
"bị",
"tộc",
"trưởng",
"thả",
"đàn",
"chó",
"dữ",
"đuổi",
"cắn",
"trước",
"khi",
"bị",
"bắn",
"chết",
"cũng",
"chỉ",
"vì",
"dám",
"tự",
"do",
"yêu",
"đương",
"ở",
"ấn",
"độ",
"có",
"làng",
"cấm",
"phụ",
"nữ",
"tự",
"do",
"yêu",
"đương",
"cấm",
"các",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"tự",
"nguyện",
"cũng"
] |
người lấy bút danh thanh tâm phụ trách giai đoạn 1957 – 1960 báo phụ nữ việt nam phát hành mỗi tháng 1 số khổ 24 5cmx34 5 cm số trang là 16 trang giai đoạn 1960 1973 báo phụ nữ việt nam phát hành mỗi tháng 1 số khổ nhỏ đi 18 5cmx25cm số trang tăng lên 36 trang giai đoạn 1973 – 1980 ngày 2 1 1973 tờ tuần báo pnvn đầu tiên ra đời với 16 trang kích thước là 27cmx38cm giai đoạn 1980 1990 báo pnvn phát hành 1 tuần 1 số khổ báo thay đổi thành khổ to 28 5cmx41 5 cm số trang là 16 trang giai đoạn năm 1990 – 1991 báo pnvn thay đổi số trang từ 16 trang xuống còn 8 trang giai đoạn hiện nay báo pnvn phát hành 1 tuần 3 số khổ 28 5x42 5 cm số trang là 16 trang chuyên san hạnh phúc gia đình năm 1992 là năm ra đời ấn phẩm hạnh phúc gia đình ấn phẩm thế giới phụ nữ 1995 là năm ra đời ấn phẩm thế giới phụ nữ bản in đen trắng 1997 là năm thế giới phụ nữ chuyển từ in đen trắng sang in mầu với thiết kế đẹp hiện đại nội dung chững chạc nhân văn thế giới phụ nữ đã trở thành một hiện tượng của làng báo việt nam thời kỳ đổi mới thế giới phụ nữ được xem là ấn phẩm đón đầu xu thế đổi mới của tạp chí việt nam theo hướng hiện đại bắt kịp xu thế thế giới chuyên đề dân tộc thiểu
|
[
"người",
"lấy",
"bút",
"danh",
"thanh",
"tâm",
"phụ",
"trách",
"giai",
"đoạn",
"1957",
"–",
"1960",
"báo",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"phát",
"hành",
"mỗi",
"tháng",
"1",
"số",
"khổ",
"24",
"5cmx34",
"5",
"cm",
"số",
"trang",
"là",
"16",
"trang",
"giai",
"đoạn",
"1960",
"1973",
"báo",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"phát",
"hành",
"mỗi",
"tháng",
"1",
"số",
"khổ",
"nhỏ",
"đi",
"18",
"5cmx25cm",
"số",
"trang",
"tăng",
"lên",
"36",
"trang",
"giai",
"đoạn",
"1973",
"–",
"1980",
"ngày",
"2",
"1",
"1973",
"tờ",
"tuần",
"báo",
"pnvn",
"đầu",
"tiên",
"ra",
"đời",
"với",
"16",
"trang",
"kích",
"thước",
"là",
"27cmx38cm",
"giai",
"đoạn",
"1980",
"1990",
"báo",
"pnvn",
"phát",
"hành",
"1",
"tuần",
"1",
"số",
"khổ",
"báo",
"thay",
"đổi",
"thành",
"khổ",
"to",
"28",
"5cmx41",
"5",
"cm",
"số",
"trang",
"là",
"16",
"trang",
"giai",
"đoạn",
"năm",
"1990",
"–",
"1991",
"báo",
"pnvn",
"thay",
"đổi",
"số",
"trang",
"từ",
"16",
"trang",
"xuống",
"còn",
"8",
"trang",
"giai",
"đoạn",
"hiện",
"nay",
"báo",
"pnvn",
"phát",
"hành",
"1",
"tuần",
"3",
"số",
"khổ",
"28",
"5x42",
"5",
"cm",
"số",
"trang",
"là",
"16",
"trang",
"chuyên",
"san",
"hạnh",
"phúc",
"gia",
"đình",
"năm",
"1992",
"là",
"năm",
"ra",
"đời",
"ấn",
"phẩm",
"hạnh",
"phúc",
"gia",
"đình",
"ấn",
"phẩm",
"thế",
"giới",
"phụ",
"nữ",
"1995",
"là",
"năm",
"ra",
"đời",
"ấn",
"phẩm",
"thế",
"giới",
"phụ",
"nữ",
"bản",
"in",
"đen",
"trắng",
"1997",
"là",
"năm",
"thế",
"giới",
"phụ",
"nữ",
"chuyển",
"từ",
"in",
"đen",
"trắng",
"sang",
"in",
"mầu",
"với",
"thiết",
"kế",
"đẹp",
"hiện",
"đại",
"nội",
"dung",
"chững",
"chạc",
"nhân",
"văn",
"thế",
"giới",
"phụ",
"nữ",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"hiện",
"tượng",
"của",
"làng",
"báo",
"việt",
"nam",
"thời",
"kỳ",
"đổi",
"mới",
"thế",
"giới",
"phụ",
"nữ",
"được",
"xem",
"là",
"ấn",
"phẩm",
"đón",
"đầu",
"xu",
"thế",
"đổi",
"mới",
"của",
"tạp",
"chí",
"việt",
"nam",
"theo",
"hướng",
"hiện",
"đại",
"bắt",
"kịp",
"xu",
"thế",
"thế",
"giới",
"chuyên",
"đề",
"dân",
"tộc",
"thiểu"
] |
mắt với monsta x === sau khi giành chiến thắng trong chương trình no mercy jooheon được công bố là một trong 7 thành viên chính thức của monsta x anh ra mắt với nhóm ngày 14 tháng 5 năm 2015 trong mini-album đầu tiên trespass anh đảm nhận vai trò rap chính và nhảy trong nhóm === tham gia show me the money === jooheon thử giọng cho mùa giải thứ tư của cuộc thi rap show me the money của mnet vào mùa hè năm 2015 anh bị loại ở vòng 3 trong một trận 1 đấu 1 sau đó anh được một cơ hội thứ 2 nhưng đã thua cựu thành viên 1punch one và bị loại một lần nữa
|
[
"mắt",
"với",
"monsta",
"x",
"===",
"sau",
"khi",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"chương",
"trình",
"no",
"mercy",
"jooheon",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"một",
"trong",
"7",
"thành",
"viên",
"chính",
"thức",
"của",
"monsta",
"x",
"anh",
"ra",
"mắt",
"với",
"nhóm",
"ngày",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"trong",
"mini-album",
"đầu",
"tiên",
"trespass",
"anh",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"trò",
"rap",
"chính",
"và",
"nhảy",
"trong",
"nhóm",
"===",
"tham",
"gia",
"show",
"me",
"the",
"money",
"===",
"jooheon",
"thử",
"giọng",
"cho",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"tư",
"của",
"cuộc",
"thi",
"rap",
"show",
"me",
"the",
"money",
"của",
"mnet",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2015",
"anh",
"bị",
"loại",
"ở",
"vòng",
"3",
"trong",
"một",
"trận",
"1",
"đấu",
"1",
"sau",
"đó",
"anh",
"được",
"một",
"cơ",
"hội",
"thứ",
"2",
"nhưng",
"đã",
"thua",
"cựu",
"thành",
"viên",
"1punch",
"one",
"và",
"bị",
"loại",
"một",
"lần",
"nữa"
] |
mohammed saeed al-hammadi arabic محمد سعيد الحمادي sinh ngày 9 tháng 4 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho al hamriyah mượn từ emirates
|
[
"mohammed",
"saeed",
"al-hammadi",
"arabic",
"محمد",
"سعيد",
"الحمادي",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"al",
"hamriyah",
"mượn",
"từ",
"emirates"
] |
paullinia micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được cambess mô tả khoa học đầu tiên năm 1828
|
[
"paullinia",
"micrantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"cambess",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
là các chất trung gian chúng điều phối các hoạt động điện thế dài hạn chẳng hạn như là thụ thể nmda hoặc ion calci đóng vai trò thiết yếu cho hoạt động điện thế dài hạn bởi vì dưới mọi điều kiện để cho quá trình này có thể diễn ra thì không thể thiếu các phối tử trên và ngược lại chất điều hòa là những phân tử mang chức năng làm giảm đthdh khi hoạt động điện thế diễn ra quá mức ở synap chưa dừng lại ở đó ngoài việc con đường truyền tin của các protein kinase làm hoạt hóa điện thế hoạt động dài hạn diễn ra ở hồi hải mã đã được mô tả ở trên thì quá trình này cũng có thể diễn ra bởi các phân tử khác ví dụ như hormone estradiol — một loại steroid — có khả năng cường hóa hoạt động điện thế dài hạn bằng cách vận hành cơ chế làm phosphoryl hóa protein creb và dẫn đến làm tăng cấu trúc gai sợi nhánh tạo thêm synap mới thêm vào đó các chất điển hình như là norepinephrine gắn vào thụ thể β-adrenergic cũng góp phần làm quá trình tổng hợp nên protein pha dài hạn diễn ra thuận lợi trong khi đó sự hiện diện của propranolol chất ức chế thụ thể β-adrenergic chặn đứng diễn tiến ở pha dài hạn và sự hoạt động của enzyme nitric oxide synthase xúc tác cho phản ứng tạo no từ acid amino
|
[
"là",
"các",
"chất",
"trung",
"gian",
"chúng",
"điều",
"phối",
"các",
"hoạt",
"động",
"điện",
"thế",
"dài",
"hạn",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"là",
"thụ",
"thể",
"nmda",
"hoặc",
"ion",
"calci",
"đóng",
"vai",
"trò",
"thiết",
"yếu",
"cho",
"hoạt",
"động",
"điện",
"thế",
"dài",
"hạn",
"bởi",
"vì",
"dưới",
"mọi",
"điều",
"kiện",
"để",
"cho",
"quá",
"trình",
"này",
"có",
"thể",
"diễn",
"ra",
"thì",
"không",
"thể",
"thiếu",
"các",
"phối",
"tử",
"trên",
"và",
"ngược",
"lại",
"chất",
"điều",
"hòa",
"là",
"những",
"phân",
"tử",
"mang",
"chức",
"năng",
"làm",
"giảm",
"đthdh",
"khi",
"hoạt",
"động",
"điện",
"thế",
"diễn",
"ra",
"quá",
"mức",
"ở",
"synap",
"chưa",
"dừng",
"lại",
"ở",
"đó",
"ngoài",
"việc",
"con",
"đường",
"truyền",
"tin",
"của",
"các",
"protein",
"kinase",
"làm",
"hoạt",
"hóa",
"điện",
"thế",
"hoạt",
"động",
"dài",
"hạn",
"diễn",
"ra",
"ở",
"hồi",
"hải",
"mã",
"đã",
"được",
"mô",
"tả",
"ở",
"trên",
"thì",
"quá",
"trình",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"diễn",
"ra",
"bởi",
"các",
"phân",
"tử",
"khác",
"ví",
"dụ",
"như",
"hormone",
"estradiol",
"—",
"một",
"loại",
"steroid",
"—",
"có",
"khả",
"năng",
"cường",
"hóa",
"hoạt",
"động",
"điện",
"thế",
"dài",
"hạn",
"bằng",
"cách",
"vận",
"hành",
"cơ",
"chế",
"làm",
"phosphoryl",
"hóa",
"protein",
"creb",
"và",
"dẫn",
"đến",
"làm",
"tăng",
"cấu",
"trúc",
"gai",
"sợi",
"nhánh",
"tạo",
"thêm",
"synap",
"mới",
"thêm",
"vào",
"đó",
"các",
"chất",
"điển",
"hình",
"như",
"là",
"norepinephrine",
"gắn",
"vào",
"thụ",
"thể",
"β-adrenergic",
"cũng",
"góp",
"phần",
"làm",
"quá",
"trình",
"tổng",
"hợp",
"nên",
"protein",
"pha",
"dài",
"hạn",
"diễn",
"ra",
"thuận",
"lợi",
"trong",
"khi",
"đó",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"propranolol",
"chất",
"ức",
"chế",
"thụ",
"thể",
"β-adrenergic",
"chặn",
"đứng",
"diễn",
"tiến",
"ở",
"pha",
"dài",
"hạn",
"và",
"sự",
"hoạt",
"động",
"của",
"enzyme",
"nitric",
"oxide",
"synthase",
"xúc",
"tác",
"cho",
"phản",
"ứng",
"tạo",
"no",
"từ",
"acid",
"amino"
] |
là một từ ghép từ kaki và kakistocracy đề cập đến quần kaki màu sắc ngụy trang tan-màu xanh lá cây thường được sử dụng trong hầu hết các đồng phục quân đội hiện đại == sáng tạo và tiến hóa == hầu hết các chế độ độc tài quân sự được hình thành từ một cuộc đảo chính lật đổ chính phủ trước đó các chế độ độc tài quân sự có thể dần dần khôi phục lại các thành phần quan trọng của chính phủ dân sự trong khi chỉ huy quân sự cấp cao vẫn duy trì quyền hành chính trị ở pakistan các tướng cầm quyền muhammad zia-ul-haq 1977–1988 và pervez musharraf 1999–2008 đã tổ chức trưng cầu dân ý để tự bầu tổng thống pakistan về các điều khoản bổ sung bị cấm theo hiến pháp == sự biện minh == trong quá khứ các cuộc chính phủ quân quyền military juntas đã biện minh cho sự cai trị của họ như là một cuộc cách mạng mang lại sự ổn định chính trị cho đất nước hoặc giải cứu nó khỏi sự đe dọa của những ý thức hệ nguy hiểm ví dụ ở châu mỹ latinh châu phi và châu á mối đe dọa của chủ nghĩa cộng sản thường được sử dụng các chế độ quân sự có xu hướng tự nhận không theo đảng phái như một đảng trung lập có thể lãnh đạo tạm thời trong thời kỳ hỗn loạn và thường có xu hướng miêu tả các chính trị gia
|
[
"là",
"một",
"từ",
"ghép",
"từ",
"kaki",
"và",
"kakistocracy",
"đề",
"cập",
"đến",
"quần",
"kaki",
"màu",
"sắc",
"ngụy",
"trang",
"tan-màu",
"xanh",
"lá",
"cây",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"đồng",
"phục",
"quân",
"đội",
"hiện",
"đại",
"==",
"sáng",
"tạo",
"và",
"tiến",
"hóa",
"==",
"hầu",
"hết",
"các",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"quân",
"sự",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"lật",
"đổ",
"chính",
"phủ",
"trước",
"đó",
"các",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"quân",
"sự",
"có",
"thể",
"dần",
"dần",
"khôi",
"phục",
"lại",
"các",
"thành",
"phần",
"quan",
"trọng",
"của",
"chính",
"phủ",
"dân",
"sự",
"trong",
"khi",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"cấp",
"cao",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"quyền",
"hành",
"chính",
"trị",
"ở",
"pakistan",
"các",
"tướng",
"cầm",
"quyền",
"muhammad",
"zia-ul-haq",
"1977–1988",
"và",
"pervez",
"musharraf",
"1999–2008",
"đã",
"tổ",
"chức",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"để",
"tự",
"bầu",
"tổng",
"thống",
"pakistan",
"về",
"các",
"điều",
"khoản",
"bổ",
"sung",
"bị",
"cấm",
"theo",
"hiến",
"pháp",
"==",
"sự",
"biện",
"minh",
"==",
"trong",
"quá",
"khứ",
"các",
"cuộc",
"chính",
"phủ",
"quân",
"quyền",
"military",
"juntas",
"đã",
"biện",
"minh",
"cho",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"họ",
"như",
"là",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"mang",
"lại",
"sự",
"ổn",
"định",
"chính",
"trị",
"cho",
"đất",
"nước",
"hoặc",
"giải",
"cứu",
"nó",
"khỏi",
"sự",
"đe",
"dọa",
"của",
"những",
"ý",
"thức",
"hệ",
"nguy",
"hiểm",
"ví",
"dụ",
"ở",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"châu",
"phi",
"và",
"châu",
"á",
"mối",
"đe",
"dọa",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"các",
"chế",
"độ",
"quân",
"sự",
"có",
"xu",
"hướng",
"tự",
"nhận",
"không",
"theo",
"đảng",
"phái",
"như",
"một",
"đảng",
"trung",
"lập",
"có",
"thể",
"lãnh",
"đạo",
"tạm",
"thời",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"hỗn",
"loạn",
"và",
"thường",
"có",
"xu",
"hướng",
"miêu",
"tả",
"các",
"chính",
"trị",
"gia"
] |
aleurotrachelus trachoides là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleurotrachelus trachoides được back miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"aleurotrachelus",
"trachoides",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleurotrachelus",
"trachoides",
"được",
"back",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
tướng quân vẫn lĩnh ninh hạ đề đốc năm thứ 19 1680 lương đống cùng tiến bảo chia đường tiến đến bạch thủy bá quân phiên bày trận ở giáp giang nước sông lên cao không có thuyền địch lại bắn tên như mưa lương đống đi đầu lệnh cho chém kẻ nào thoái lui ông mặc giáp thúc ngựa xuống nước mà vượt sông quân thanh đi theo địch phát pháo mấy chục người bị thương không ai quay đầu quân phiên luống cuống bỏ chạy quân thanh đuổi thẳng đến thanh xuyên đánh bại địch ở thạch hạp câu lại đánh bại địch ở thanh thiến sơn hạ long an phủ vượt minh nguyệt giang đi qua miên trúc quân phiên tan rã tuần phủ phiên là trương văn đức cùng tướng phiên là bọn uông văn nguyên đều hàng nên giành lại thành đô từ lúc ra quân đến nay chỉ mới 10 ngày triều đình khen ngợi công lao của lương đống thăng làm vân quý tổng đốc gia binh bộ thượng thư vẫn lĩnh tướng quân ông nghĩ mình đang là người của ninh hạ nếu nhận việc ở vân – quý sẽ không thể tiếp tục tòng chinh nên dâng sớ từ chối chức tổng đốc triều đình không cho các đại thần bàn ninh hạ chỉ nên đặt chức tổng binh triều đình lập tức cho con của lương đống là triệu hoằng xán được ấm chức ấy vẫn tiếp tục tòng chinh ==== để mất kiến xương ==== khi ấy vương
|
[
"tướng",
"quân",
"vẫn",
"lĩnh",
"ninh",
"hạ",
"đề",
"đốc",
"năm",
"thứ",
"19",
"1680",
"lương",
"đống",
"cùng",
"tiến",
"bảo",
"chia",
"đường",
"tiến",
"đến",
"bạch",
"thủy",
"bá",
"quân",
"phiên",
"bày",
"trận",
"ở",
"giáp",
"giang",
"nước",
"sông",
"lên",
"cao",
"không",
"có",
"thuyền",
"địch",
"lại",
"bắn",
"tên",
"như",
"mưa",
"lương",
"đống",
"đi",
"đầu",
"lệnh",
"cho",
"chém",
"kẻ",
"nào",
"thoái",
"lui",
"ông",
"mặc",
"giáp",
"thúc",
"ngựa",
"xuống",
"nước",
"mà",
"vượt",
"sông",
"quân",
"thanh",
"đi",
"theo",
"địch",
"phát",
"pháo",
"mấy",
"chục",
"người",
"bị",
"thương",
"không",
"ai",
"quay",
"đầu",
"quân",
"phiên",
"luống",
"cuống",
"bỏ",
"chạy",
"quân",
"thanh",
"đuổi",
"thẳng",
"đến",
"thanh",
"xuyên",
"đánh",
"bại",
"địch",
"ở",
"thạch",
"hạp",
"câu",
"lại",
"đánh",
"bại",
"địch",
"ở",
"thanh",
"thiến",
"sơn",
"hạ",
"long",
"an",
"phủ",
"vượt",
"minh",
"nguyệt",
"giang",
"đi",
"qua",
"miên",
"trúc",
"quân",
"phiên",
"tan",
"rã",
"tuần",
"phủ",
"phiên",
"là",
"trương",
"văn",
"đức",
"cùng",
"tướng",
"phiên",
"là",
"bọn",
"uông",
"văn",
"nguyên",
"đều",
"hàng",
"nên",
"giành",
"lại",
"thành",
"đô",
"từ",
"lúc",
"ra",
"quân",
"đến",
"nay",
"chỉ",
"mới",
"10",
"ngày",
"triều",
"đình",
"khen",
"ngợi",
"công",
"lao",
"của",
"lương",
"đống",
"thăng",
"làm",
"vân",
"quý",
"tổng",
"đốc",
"gia",
"binh",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"vẫn",
"lĩnh",
"tướng",
"quân",
"ông",
"nghĩ",
"mình",
"đang",
"là",
"người",
"của",
"ninh",
"hạ",
"nếu",
"nhận",
"việc",
"ở",
"vân",
"–",
"quý",
"sẽ",
"không",
"thể",
"tiếp",
"tục",
"tòng",
"chinh",
"nên",
"dâng",
"sớ",
"từ",
"chối",
"chức",
"tổng",
"đốc",
"triều",
"đình",
"không",
"cho",
"các",
"đại",
"thần",
"bàn",
"ninh",
"hạ",
"chỉ",
"nên",
"đặt",
"chức",
"tổng",
"binh",
"triều",
"đình",
"lập",
"tức",
"cho",
"con",
"của",
"lương",
"đống",
"là",
"triệu",
"hoằng",
"xán",
"được",
"ấm",
"chức",
"ấy",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tòng",
"chinh",
"====",
"để",
"mất",
"kiến",
"xương",
"====",
"khi",
"ấy",
"vương"
] |
ficus guatemalana là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"ficus",
"guatemalana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
mà ông tin tưởng rosendahl đã nhận được một lượng lớn sự ủng hộ từ công chúng du khách từ nhiều nền văn hóa và các nhóm tôn giáo đã đến thăm ông trong thời gian ông bị bệnh ông tin rằng sự hỗ trợ từ cộng đồng này đã cho ông sức mạnh để chiến đấu với căn bệnh vượt xa tiên lượng dự kiến của nó rosendahl qua đời tại nhà riêng ở mar vista los angeles vì ung thư niệu quản vào ngày 30 tháng 3 năm 2016 ở tuổi 70
|
[
"mà",
"ông",
"tin",
"tưởng",
"rosendahl",
"đã",
"nhận",
"được",
"một",
"lượng",
"lớn",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"từ",
"công",
"chúng",
"du",
"khách",
"từ",
"nhiều",
"nền",
"văn",
"hóa",
"và",
"các",
"nhóm",
"tôn",
"giáo",
"đã",
"đến",
"thăm",
"ông",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"bị",
"bệnh",
"ông",
"tin",
"rằng",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"cộng",
"đồng",
"này",
"đã",
"cho",
"ông",
"sức",
"mạnh",
"để",
"chiến",
"đấu",
"với",
"căn",
"bệnh",
"vượt",
"xa",
"tiên",
"lượng",
"dự",
"kiến",
"của",
"nó",
"rosendahl",
"qua",
"đời",
"tại",
"nhà",
"riêng",
"ở",
"mar",
"vista",
"los",
"angeles",
"vì",
"ung",
"thư",
"niệu",
"quản",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"ở",
"tuổi",
"70"
] |
số lượng tầng nhiều hơn rất nhiều do đó đòi hỏi phải có các thang máy hai hoặc ba tầng một thách thức nữa đối với chiều cao này là nó dễ bị gió gây hại để giải quyết vấn đề này có thể lắp đặt một quả lắc như một cái chống rung tuned mass damper để đối trọng == cảng bubiyan == madinat al-hareer cũng được xây trên với một ước mơ xây một cảng lớn ở hòn đảo lớn nhất kuwait đảo bubiyan cảng bubiyan sẽ phục vụ các nước lơn ở trung đông và châu á như kuwait iraq và iran ngoài ra cảng này cũng là một trong những cảng biển gần trung á nhất == xem thêm == bullet kuwait city bullet kuwait bullet tòa nhà cao nhất thế giới bullet burj dubai bullet freedom tower bullet fordham spire bullet shanghai world financial center bullet taipei 101 bullet the illinois == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet madinat al-hareer s construction time bullet designer s website with images videos and description bullet silk city and mubarak tower renders and information
|
[
"số",
"lượng",
"tầng",
"nhiều",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"do",
"đó",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"các",
"thang",
"máy",
"hai",
"hoặc",
"ba",
"tầng",
"một",
"thách",
"thức",
"nữa",
"đối",
"với",
"chiều",
"cao",
"này",
"là",
"nó",
"dễ",
"bị",
"gió",
"gây",
"hại",
"để",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"này",
"có",
"thể",
"lắp",
"đặt",
"một",
"quả",
"lắc",
"như",
"một",
"cái",
"chống",
"rung",
"tuned",
"mass",
"damper",
"để",
"đối",
"trọng",
"==",
"cảng",
"bubiyan",
"==",
"madinat",
"al-hareer",
"cũng",
"được",
"xây",
"trên",
"với",
"một",
"ước",
"mơ",
"xây",
"một",
"cảng",
"lớn",
"ở",
"hòn",
"đảo",
"lớn",
"nhất",
"kuwait",
"đảo",
"bubiyan",
"cảng",
"bubiyan",
"sẽ",
"phục",
"vụ",
"các",
"nước",
"lơn",
"ở",
"trung",
"đông",
"và",
"châu",
"á",
"như",
"kuwait",
"iraq",
"và",
"iran",
"ngoài",
"ra",
"cảng",
"này",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cảng",
"biển",
"gần",
"trung",
"á",
"nhất",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"kuwait",
"city",
"bullet",
"kuwait",
"bullet",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"bullet",
"burj",
"dubai",
"bullet",
"freedom",
"tower",
"bullet",
"fordham",
"spire",
"bullet",
"shanghai",
"world",
"financial",
"center",
"bullet",
"taipei",
"101",
"bullet",
"the",
"illinois",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"madinat",
"al-hareer",
"s",
"construction",
"time",
"bullet",
"designer",
"s",
"website",
"with",
"images",
"videos",
"and",
"description",
"bullet",
"silk",
"city",
"and",
"mubarak",
"tower",
"renders",
"and",
"information"
] |
araneus doenitzellus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus doenitzellus được embrik strand miêu tả năm 1906
|
[
"araneus",
"doenitzellus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"doenitzellus",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
peperomia puberulaeformis là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
|
[
"peperomia",
"puberulaeformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
nhân ngắn ngủi đã kết thúc vài năm sau đó trước khi cô rời somalia tới moscow và sau đó kiev trong những năm ở liên xô cô đã gặp aden mohammed một sinh viên somalia năm 1973 abdi kết hôn với aden và sinh con đầu lòng hai năm sau đó con của họ là deqo amina và ahmed ahmed đã chết trong một vụ tai nạn xe hơi năm 2005 tại hargeisa trong khi đến thăm cha mình người đã ly dị abdi cả deqo và amina đều là bác sĩ aden đã chết sau đó trong một bệnh viện ở kuala lumpar khi đang điều trị viêm gan == nghề nghiệp == === tổ chức phát triển y tế nông thôn === năm 1983 abdi đã mở tổ chức phát triển y tế nông thôn rhdo trên mảnh đất thuộc sở hữu gia đình ở khu vực phía nam lower shebelle nó bắt đầu như một phòng khám và một phòng cung cấp dịch vụ sản khoa miễn phí cho khoảng 24 phụ nữ nông thôn mỗi ngày và sau đó phát triển thành một bệnh viện 400 giường khi cuộc nội chiến nổ ra ở somalia vào đầu những năm 1990 abdi ở lại theo lệnh của bà ngoại người đã khuyên cô nên sử dụng trình độ của mình để hỗ trợ những người yếu thế sau đó cô đã thành lập một phòng khám và trường học mới cho những người di tản và trẻ mồ côi rhdo được đổi tên thành quỹ dr hawa abdi dhaf
|
[
"nhân",
"ngắn",
"ngủi",
"đã",
"kết",
"thúc",
"vài",
"năm",
"sau",
"đó",
"trước",
"khi",
"cô",
"rời",
"somalia",
"tới",
"moscow",
"và",
"sau",
"đó",
"kiev",
"trong",
"những",
"năm",
"ở",
"liên",
"xô",
"cô",
"đã",
"gặp",
"aden",
"mohammed",
"một",
"sinh",
"viên",
"somalia",
"năm",
"1973",
"abdi",
"kết",
"hôn",
"với",
"aden",
"và",
"sinh",
"con",
"đầu",
"lòng",
"hai",
"năm",
"sau",
"đó",
"con",
"của",
"họ",
"là",
"deqo",
"amina",
"và",
"ahmed",
"ahmed",
"đã",
"chết",
"trong",
"một",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"xe",
"hơi",
"năm",
"2005",
"tại",
"hargeisa",
"trong",
"khi",
"đến",
"thăm",
"cha",
"mình",
"người",
"đã",
"ly",
"dị",
"abdi",
"cả",
"deqo",
"và",
"amina",
"đều",
"là",
"bác",
"sĩ",
"aden",
"đã",
"chết",
"sau",
"đó",
"trong",
"một",
"bệnh",
"viện",
"ở",
"kuala",
"lumpar",
"khi",
"đang",
"điều",
"trị",
"viêm",
"gan",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"===",
"tổ",
"chức",
"phát",
"triển",
"y",
"tế",
"nông",
"thôn",
"===",
"năm",
"1983",
"abdi",
"đã",
"mở",
"tổ",
"chức",
"phát",
"triển",
"y",
"tế",
"nông",
"thôn",
"rhdo",
"trên",
"mảnh",
"đất",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"gia",
"đình",
"ở",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam",
"lower",
"shebelle",
"nó",
"bắt",
"đầu",
"như",
"một",
"phòng",
"khám",
"và",
"một",
"phòng",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"sản",
"khoa",
"miễn",
"phí",
"cho",
"khoảng",
"24",
"phụ",
"nữ",
"nông",
"thôn",
"mỗi",
"ngày",
"và",
"sau",
"đó",
"phát",
"triển",
"thành",
"một",
"bệnh",
"viện",
"400",
"giường",
"khi",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"nổ",
"ra",
"ở",
"somalia",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1990",
"abdi",
"ở",
"lại",
"theo",
"lệnh",
"của",
"bà",
"ngoại",
"người",
"đã",
"khuyên",
"cô",
"nên",
"sử",
"dụng",
"trình",
"độ",
"của",
"mình",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"những",
"người",
"yếu",
"thế",
"sau",
"đó",
"cô",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"phòng",
"khám",
"và",
"trường",
"học",
"mới",
"cho",
"những",
"người",
"di",
"tản",
"và",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"rhdo",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"quỹ",
"dr",
"hawa",
"abdi",
"dhaf"
] |
dải sọc thứ ba hẹp hơn nằm sau gốc vây ngực mờ dần về phía sau đầu cũng có những vệt đốm màu đỏ gạch bao phủ cá cái cá con gần trưởng thành cá đực đang trưởng thành có đầu vây lưng và vây hậu môn màu xanh lục các vây này cũng có những dải sọc đỏ vây ngực và vây bụng trong suốt vùng họng và bụng màu xanh lam nhạt vây lưng có đốm đen ở trước xuất hiện ở cả cá đực trưởng thành hoàn toàn thân có màu xanh lục xám chóp vây ngực có vệt đen đuôi bo tròn có vệt đen lớn ở trung tâm và một dải sọc đỏ uốn cong hình lưỡi liềm ở cá đực đã trưởng thành màu xanh lục ở đầu và thân cũng như ở vây lưng và vây hậu môn chuyển sang màu xanh lam thẫm vây ngực cũng ánh màu lam còn vùng họng và bụng trở nên sẫm màu hơn so với cá cái cá con hậu ấu trùng có các đốm đen trên màng vây lưng cơ thể có các dải sọc màu đỏ nâu t cupido có kiểu màu sắc rất giống với thalassoma rueppellii thalassoma purpureum thalassoma trilobatum thalassoma quinquevittatum và thalassoma heiseri == sinh thái và hành vi == thức ăn của t cupido là các loài thủy sinh không xương sống cá con ăn những loài giáp xác nhỏ trong các thảm tảo biển còn cá lớn hơn ăn những con mồi lớn hơn bao gồm giun biển động
|
[
"dải",
"sọc",
"thứ",
"ba",
"hẹp",
"hơn",
"nằm",
"sau",
"gốc",
"vây",
"ngực",
"mờ",
"dần",
"về",
"phía",
"sau",
"đầu",
"cũng",
"có",
"những",
"vệt",
"đốm",
"màu",
"đỏ",
"gạch",
"bao",
"phủ",
"cá",
"cái",
"cá",
"con",
"gần",
"trưởng",
"thành",
"cá",
"đực",
"đang",
"trưởng",
"thành",
"có",
"đầu",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"màu",
"xanh",
"lục",
"các",
"vây",
"này",
"cũng",
"có",
"những",
"dải",
"sọc",
"đỏ",
"vây",
"ngực",
"và",
"vây",
"bụng",
"trong",
"suốt",
"vùng",
"họng",
"và",
"bụng",
"màu",
"xanh",
"lam",
"nhạt",
"vây",
"lưng",
"có",
"đốm",
"đen",
"ở",
"trước",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"cả",
"cá",
"đực",
"trưởng",
"thành",
"hoàn",
"toàn",
"thân",
"có",
"màu",
"xanh",
"lục",
"xám",
"chóp",
"vây",
"ngực",
"có",
"vệt",
"đen",
"đuôi",
"bo",
"tròn",
"có",
"vệt",
"đen",
"lớn",
"ở",
"trung",
"tâm",
"và",
"một",
"dải",
"sọc",
"đỏ",
"uốn",
"cong",
"hình",
"lưỡi",
"liềm",
"ở",
"cá",
"đực",
"đã",
"trưởng",
"thành",
"màu",
"xanh",
"lục",
"ở",
"đầu",
"và",
"thân",
"cũng",
"như",
"ở",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"chuyển",
"sang",
"màu",
"xanh",
"lam",
"thẫm",
"vây",
"ngực",
"cũng",
"ánh",
"màu",
"lam",
"còn",
"vùng",
"họng",
"và",
"bụng",
"trở",
"nên",
"sẫm",
"màu",
"hơn",
"so",
"với",
"cá",
"cái",
"cá",
"con",
"hậu",
"ấu",
"trùng",
"có",
"các",
"đốm",
"đen",
"trên",
"màng",
"vây",
"lưng",
"cơ",
"thể",
"có",
"các",
"dải",
"sọc",
"màu",
"đỏ",
"nâu",
"t",
"cupido",
"có",
"kiểu",
"màu",
"sắc",
"rất",
"giống",
"với",
"thalassoma",
"rueppellii",
"thalassoma",
"purpureum",
"thalassoma",
"trilobatum",
"thalassoma",
"quinquevittatum",
"và",
"thalassoma",
"heiseri",
"==",
"sinh",
"thái",
"và",
"hành",
"vi",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"t",
"cupido",
"là",
"các",
"loài",
"thủy",
"sinh",
"không",
"xương",
"sống",
"cá",
"con",
"ăn",
"những",
"loài",
"giáp",
"xác",
"nhỏ",
"trong",
"các",
"thảm",
"tảo",
"biển",
"còn",
"cá",
"lớn",
"hơn",
"ăn",
"những",
"con",
"mồi",
"lớn",
"hơn",
"bao",
"gồm",
"giun",
"biển",
"động"
] |
agrostis plebeia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
|
[
"agrostis",
"plebeia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
phải lường trước được những nỗ lực cố ý xâm nhập vào các hệ thống máy tính như vậy các đồng nghiệp của ông là petersen và turn cũng có cùng quan điểm họ nhận thấy rằng các hệ thống liên lạc trực tuyến rất dễ bị đe dọa đối với quyền riêng tư bao gồm cả sự thâm nhập có chủ ý bernard peters của nsa cũng đưa ra quan điểm này nhấn mạnh rằng đầu vào và đầu ra của máy tính có thể cung cấp một lượng lớn thông tin cho một chương trình thâm nhập trong hội nghị này việc xâm nhập vào hệ thống máy tính đã được chính thức xác định là một mối đe dọa lớn đối với các hệ thống máy tính trực tuyến == quy trình thực hiện == quy trình thực hiện kiểm tra đánh giá an toàn bảo mật thông tin bằng kiểm tra thâm nhập thông thường có 5 bước chính bullet 1 lập kế hoạch và trinh sát đây là bước ngưởi thử nghiệm thu thập các thông tin hệ thống mục tiêu và lập các kịch bản tấn công tùy thuộc vào nhu cầu kiểm thử và loại hệ thống bước này có thể là một thủ tục đơn giản hoặc phức tạp nếu chưa xác định chính xác loại lỗ hổng nào cần đánh giá thì người thử nghiệm sẽ phải dành một lượng thời gian và nguồn lực đáng kể để thu thập thông tin và lập các kịch bản có thể bullet 2
|
[
"phải",
"lường",
"trước",
"được",
"những",
"nỗ",
"lực",
"cố",
"ý",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"các",
"hệ",
"thống",
"máy",
"tính",
"như",
"vậy",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"là",
"petersen",
"và",
"turn",
"cũng",
"có",
"cùng",
"quan",
"điểm",
"họ",
"nhận",
"thấy",
"rằng",
"các",
"hệ",
"thống",
"liên",
"lạc",
"trực",
"tuyến",
"rất",
"dễ",
"bị",
"đe",
"dọa",
"đối",
"với",
"quyền",
"riêng",
"tư",
"bao",
"gồm",
"cả",
"sự",
"thâm",
"nhập",
"có",
"chủ",
"ý",
"bernard",
"peters",
"của",
"nsa",
"cũng",
"đưa",
"ra",
"quan",
"điểm",
"này",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"đầu",
"vào",
"và",
"đầu",
"ra",
"của",
"máy",
"tính",
"có",
"thể",
"cung",
"cấp",
"một",
"lượng",
"lớn",
"thông",
"tin",
"cho",
"một",
"chương",
"trình",
"thâm",
"nhập",
"trong",
"hội",
"nghị",
"này",
"việc",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"hệ",
"thống",
"máy",
"tính",
"đã",
"được",
"chính",
"thức",
"xác",
"định",
"là",
"một",
"mối",
"đe",
"dọa",
"lớn",
"đối",
"với",
"các",
"hệ",
"thống",
"máy",
"tính",
"trực",
"tuyến",
"==",
"quy",
"trình",
"thực",
"hiện",
"==",
"quy",
"trình",
"thực",
"hiện",
"kiểm",
"tra",
"đánh",
"giá",
"an",
"toàn",
"bảo",
"mật",
"thông",
"tin",
"bằng",
"kiểm",
"tra",
"thâm",
"nhập",
"thông",
"thường",
"có",
"5",
"bước",
"chính",
"bullet",
"1",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"và",
"trinh",
"sát",
"đây",
"là",
"bước",
"ngưởi",
"thử",
"nghiệm",
"thu",
"thập",
"các",
"thông",
"tin",
"hệ",
"thống",
"mục",
"tiêu",
"và",
"lập",
"các",
"kịch",
"bản",
"tấn",
"công",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"nhu",
"cầu",
"kiểm",
"thử",
"và",
"loại",
"hệ",
"thống",
"bước",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"thủ",
"tục",
"đơn",
"giản",
"hoặc",
"phức",
"tạp",
"nếu",
"chưa",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
"loại",
"lỗ",
"hổng",
"nào",
"cần",
"đánh",
"giá",
"thì",
"người",
"thử",
"nghiệm",
"sẽ",
"phải",
"dành",
"một",
"lượng",
"thời",
"gian",
"và",
"nguồn",
"lực",
"đáng",
"kể",
"để",
"thu",
"thập",
"thông",
"tin",
"và",
"lập",
"các",
"kịch",
"bản",
"có",
"thể",
"bullet",
"2"
] |
saint-christophe-en-bresse là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số 811 <br>dân số năm 2004 ước khoảng 910 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"saint-christophe-en-bresse",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"saône-et-loire",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"nước",
"pháp",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"811",
"<br>dân",
"số",
"năm",
"2004",
"ước",
"khoảng",
"910",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"saône-et-loire",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
là nơi thờ cúng tượng mồ gia –rai có khác biệt tượng ra đời từ thiên nhiên được người gia-rai đặt trong khung cảnh thiên nhiên rồi hoà vào thiên nhiên mặc cho các yếu tố của thời tiết như mưa nắng sương gió làm hư hỏng khi quan sát tượng mồ với muôn hình muôn dạng bao quanh lấy ngôi nhà mồ tại khu nghĩa địa người xem không có cảm giác sợ hãi cách biệt với thế giới tượng mồ mà còn cảm nhận được những sinh hoạt quen thuộc vẫn tồn tại và diễn ra hàng ngày trong môi trường sống của người gia-rai từ người đi lấy nước người khóc người chia cơm lam người đánh trống… nghệ nhân đem lại cảm giác gần gũi giữa người sống và người chết thông qua thế giới tượng mồ đồng thời làm tan biến sự sợ hãi của người sống đối với một thế giới khác biệt ở ngôi nhà mồ này một điểm quan trọng trong nghệ thuật tượng mồ mà người gia-rai sử dụng là thủ pháp tạo hình bằng cách dùng các mảng khối hình học và các đường vạch chéo vạch thẳng để tạo nên hình nét cho bức tượng tuân theo những nguyên tắc nghệ thuật như vậy trong truyền thống người gia-rai không dừng lại ở việc đẽo gọt các chi tiết tỷ mỉ nhằm lột tả thật chính xác tính chân thực của một khuôn mẫu đã định dạng trong thực tế mà bằng chính mảng khối người
|
[
"là",
"nơi",
"thờ",
"cúng",
"tượng",
"mồ",
"gia",
"–rai",
"có",
"khác",
"biệt",
"tượng",
"ra",
"đời",
"từ",
"thiên",
"nhiên",
"được",
"người",
"gia-rai",
"đặt",
"trong",
"khung",
"cảnh",
"thiên",
"nhiên",
"rồi",
"hoà",
"vào",
"thiên",
"nhiên",
"mặc",
"cho",
"các",
"yếu",
"tố",
"của",
"thời",
"tiết",
"như",
"mưa",
"nắng",
"sương",
"gió",
"làm",
"hư",
"hỏng",
"khi",
"quan",
"sát",
"tượng",
"mồ",
"với",
"muôn",
"hình",
"muôn",
"dạng",
"bao",
"quanh",
"lấy",
"ngôi",
"nhà",
"mồ",
"tại",
"khu",
"nghĩa",
"địa",
"người",
"xem",
"không",
"có",
"cảm",
"giác",
"sợ",
"hãi",
"cách",
"biệt",
"với",
"thế",
"giới",
"tượng",
"mồ",
"mà",
"còn",
"cảm",
"nhận",
"được",
"những",
"sinh",
"hoạt",
"quen",
"thuộc",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"và",
"diễn",
"ra",
"hàng",
"ngày",
"trong",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"người",
"gia-rai",
"từ",
"người",
"đi",
"lấy",
"nước",
"người",
"khóc",
"người",
"chia",
"cơm",
"lam",
"người",
"đánh",
"trống…",
"nghệ",
"nhân",
"đem",
"lại",
"cảm",
"giác",
"gần",
"gũi",
"giữa",
"người",
"sống",
"và",
"người",
"chết",
"thông",
"qua",
"thế",
"giới",
"tượng",
"mồ",
"đồng",
"thời",
"làm",
"tan",
"biến",
"sự",
"sợ",
"hãi",
"của",
"người",
"sống",
"đối",
"với",
"một",
"thế",
"giới",
"khác",
"biệt",
"ở",
"ngôi",
"nhà",
"mồ",
"này",
"một",
"điểm",
"quan",
"trọng",
"trong",
"nghệ",
"thuật",
"tượng",
"mồ",
"mà",
"người",
"gia-rai",
"sử",
"dụng",
"là",
"thủ",
"pháp",
"tạo",
"hình",
"bằng",
"cách",
"dùng",
"các",
"mảng",
"khối",
"hình",
"học",
"và",
"các",
"đường",
"vạch",
"chéo",
"vạch",
"thẳng",
"để",
"tạo",
"nên",
"hình",
"nét",
"cho",
"bức",
"tượng",
"tuân",
"theo",
"những",
"nguyên",
"tắc",
"nghệ",
"thuật",
"như",
"vậy",
"trong",
"truyền",
"thống",
"người",
"gia-rai",
"không",
"dừng",
"lại",
"ở",
"việc",
"đẽo",
"gọt",
"các",
"chi",
"tiết",
"tỷ",
"mỉ",
"nhằm",
"lột",
"tả",
"thật",
"chính",
"xác",
"tính",
"chân",
"thực",
"của",
"một",
"khuôn",
"mẫu",
"đã",
"định",
"dạng",
"trong",
"thực",
"tế",
"mà",
"bằng",
"chính",
"mảng",
"khối",
"người"
] |
đại học hansung tiếng hàn 한성대학교 là một viện đại học ở seoul hàn quốc được thành lập vào ngày 21 tháng 12 năm 1972 cơ sở học xá thiết kế design campus đặt tại jongno-gu seoul == dòng thời gian == === 1945 – 1989 === bullet ngày 25 tháng 9 năm 1945 mua lại trường nghệ thuật nữ sinh kyungsung bullet ngày 5 tháng 10 năm 1945 thành lập tổ chức học viện hansung bullet ngày 9 tháng 4 năm 1946 được cấp phép cho trường trung học và nữ sinh hansung bullet ngày 11 tháng 8 năm 1951 đổi tên trường thành trường trung học cơ sở và trung học nữ sinh hansung bullet ngày 07 tháng 12 năm 1963 hoàn thành nhà tập thể dục bullet ngày 21 tháng 12 năm 1972 thành lập đại học nữ sinh hansung bullet ngày 11 tháng 1 năm 1978 đổi tên trường từ đại học nữ sinh hansung thành đại học hansung bullet ngày 29 tháng 12 năm 1981 hoàn thành hội trường hành chính bullet ngày 5 tháng 10 năm 1983 lễ động thổ hội trường phúc lợi sinh viên bullet ngày 4 tháng 12 năm 1985 quân đoàn huấn luyện sĩ quan dự bị rotc mới được thành lập bullet tháng 7 năm 1986 mở rộng và di dời tòa nhà trường học bullet ngày 25 tháng 8 năm 1987 hoàn thành việc xây dựng woochongwan bullet ngày 30 tháng 11 năm 1987 được cấp phép thành lập trường đào tạo sau đại học về quản trị kinh doanh và hành chính công bullet ngày 30 tháng 11
|
[
"đại",
"học",
"hansung",
"tiếng",
"hàn",
"한성대학교",
"là",
"một",
"viện",
"đại",
"học",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1972",
"cơ",
"sở",
"học",
"xá",
"thiết",
"kế",
"design",
"campus",
"đặt",
"tại",
"jongno-gu",
"seoul",
"==",
"dòng",
"thời",
"gian",
"==",
"===",
"1945",
"–",
"1989",
"===",
"bullet",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1945",
"mua",
"lại",
"trường",
"nghệ",
"thuật",
"nữ",
"sinh",
"kyungsung",
"bullet",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"1945",
"thành",
"lập",
"tổ",
"chức",
"học",
"viện",
"hansung",
"bullet",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"năm",
"1946",
"được",
"cấp",
"phép",
"cho",
"trường",
"trung",
"học",
"và",
"nữ",
"sinh",
"hansung",
"bullet",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"năm",
"1951",
"đổi",
"tên",
"trường",
"thành",
"trường",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"và",
"trung",
"học",
"nữ",
"sinh",
"hansung",
"bullet",
"ngày",
"07",
"tháng",
"12",
"năm",
"1963",
"hoàn",
"thành",
"nhà",
"tập",
"thể",
"dục",
"bullet",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"1972",
"thành",
"lập",
"đại",
"học",
"nữ",
"sinh",
"hansung",
"bullet",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"1978",
"đổi",
"tên",
"trường",
"từ",
"đại",
"học",
"nữ",
"sinh",
"hansung",
"thành",
"đại",
"học",
"hansung",
"bullet",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1981",
"hoàn",
"thành",
"hội",
"trường",
"hành",
"chính",
"bullet",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"1983",
"lễ",
"động",
"thổ",
"hội",
"trường",
"phúc",
"lợi",
"sinh",
"viên",
"bullet",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"1985",
"quân",
"đoàn",
"huấn",
"luyện",
"sĩ",
"quan",
"dự",
"bị",
"rotc",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"bullet",
"tháng",
"7",
"năm",
"1986",
"mở",
"rộng",
"và",
"di",
"dời",
"tòa",
"nhà",
"trường",
"học",
"bullet",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1987",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"xây",
"dựng",
"woochongwan",
"bullet",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1987",
"được",
"cấp",
"phép",
"thành",
"lập",
"trường",
"đào",
"tạo",
"sau",
"đại",
"học",
"về",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"và",
"hành",
"chính",
"công",
"bullet",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11"
] |
chusovoy tiếng nga чусовой là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể perm krai về phía đông perm tại nơi hợp lưu của sông usva và sông vilva với sông chusovaya thành phố có dân số người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 318 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ
|
[
"chusovoy",
"tiếng",
"nga",
"чусовой",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"perm",
"krai",
"về",
"phía",
"đông",
"perm",
"tại",
"nơi",
"hợp",
"lưu",
"của",
"sông",
"usva",
"và",
"sông",
"vilva",
"với",
"sông",
"chusovaya",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"318",
"của",
"nga",
"theo",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"thời",
"kỳ"
] |
güneyli erdemli güneyli là một xã thuộc huyện erdemli tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 328 người
|
[
"güneyli",
"erdemli",
"güneyli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"erdemli",
"tỉnh",
"mersin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"328",
"người"
] |
dasarahalli holalkere dasarahalli là một làng thuộc tehsil holalkere huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
|
[
"dasarahalli",
"holalkere",
"dasarahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"holalkere",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thứ 4 để đủ điều kiện tham gia vòng sơ loại pmco finals thế giới tại berlin vào tháng 7 năm 2019 cuối cùng họ kết thúc ở vị trí thứ 11 trong số 15 đội tham gia đây cũng là đội malaysia đầu tiên đại diện cho malaysia tham dự giải đấu thế giới tính đến tháng 6 năm 2020 team secret đã tuyển dụng 3 cầu thủ mới cũng như huấn luyện viên cho đội hình của mình đó là player người thái lan madtoi từ ilmn the murder player người malaysia uhigh và rex cùng với huấn luyện viên mới jangs === counter strike global offensive === vào ngày 25 tháng 11 team secret đã mua lại đội m1x team từng thi đấu với astralis và ninjas in pyjama và đã đánh bại mouseports để dành vé tham gia ecs
|
[
"thứ",
"4",
"để",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"gia",
"vòng",
"sơ",
"loại",
"pmco",
"finals",
"thế",
"giới",
"tại",
"berlin",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"kết",
"thúc",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"11",
"trong",
"số",
"15",
"đội",
"tham",
"gia",
"đây",
"cũng",
"là",
"đội",
"malaysia",
"đầu",
"tiên",
"đại",
"diện",
"cho",
"malaysia",
"tham",
"dự",
"giải",
"đấu",
"thế",
"giới",
"tính",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"team",
"secret",
"đã",
"tuyển",
"dụng",
"3",
"cầu",
"thủ",
"mới",
"cũng",
"như",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"cho",
"đội",
"hình",
"của",
"mình",
"đó",
"là",
"player",
"người",
"thái",
"lan",
"madtoi",
"từ",
"ilmn",
"the",
"murder",
"player",
"người",
"malaysia",
"uhigh",
"và",
"rex",
"cùng",
"với",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"mới",
"jangs",
"===",
"counter",
"strike",
"global",
"offensive",
"===",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"team",
"secret",
"đã",
"mua",
"lại",
"đội",
"m1x",
"team",
"từng",
"thi",
"đấu",
"với",
"astralis",
"và",
"ninjas",
"in",
"pyjama",
"và",
"đã",
"đánh",
"bại",
"mouseports",
"để",
"dành",
"vé",
"tham",
"gia",
"ecs"
] |
kamogawa chiba
|
[
"kamogawa",
"chiba"
] |
pedro abad là một thành phố tại tỉnh córdoba tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine thành phố này có dân số là 2934 người == liên kết ngoài == bullet pedro abad sistema de información multiterritorial de andalucía
|
[
"pedro",
"abad",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"tại",
"tỉnh",
"córdoba",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"2934",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"pedro",
"abad",
"sistema",
"de",
"información",
"multiterritorial",
"de",
"andalucía"
] |
kızıltepe osmancık kızıltepe là một xã thuộc huyện osmancık tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 137 người
|
[
"kızıltepe",
"osmancık",
"kızıltepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"osmancık",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"137",
"người"
] |
ferula blanchei là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
|
[
"ferula",
"blanchei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
cyphanthera microphylla là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được miers mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
|
[
"cyphanthera",
"microphylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"miers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
hiệu trưởng đại học khoa học và kĩ thuật trung quốc phó viện trưởng viện khoa học trung quốc chủ tịch danh dự hiệp hội khoa học và kĩ thuật trung quốc 15 vương mậu lâm bí thư tỉnh hồ nam 16 lý tường thụy chủ tịch hđqt ngân hàng giao thông 17 úy văn uyên người sáng lập ra sở giao dịch chứng khoán thượng hải 18 chu sâm hội phó hiệp hội từ thiện trung hoa 19 triệu phúc tuấn phó tổng giám đốc tập đoàn bảo hiểm nhân thọ bình an 20 châu khánh tổ giám đốc kinh tế tập đoàn khí đốt trung quốc 21 vương thấu phương trung tướng lục quân trung quốc 22 vương chí tân người đi đầu kiến thiết nền chứng khoán trung quốc một trong những người đặt nền móng cho nhà xuất bản cuộc sống-đọc sách-tri thức mới nổi tiếng 23 mai nhữ khải chủ tịch hiệp hội phiên dịch trung quốc 24 trương phùng vũ phó bí thư tỉnh giang tây 25 kim vân huy phó bí thư khu tự trị tân cương 26 cao hiểu thanh chủ tịch hiệp hội nhà văn trung quốc
|
[
"hiệu",
"trưởng",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"và",
"kĩ",
"thuật",
"trung",
"quốc",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"khoa",
"học",
"trung",
"quốc",
"chủ",
"tịch",
"danh",
"dự",
"hiệp",
"hội",
"khoa",
"học",
"và",
"kĩ",
"thuật",
"trung",
"quốc",
"15",
"vương",
"mậu",
"lâm",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"hồ",
"nam",
"16",
"lý",
"tường",
"thụy",
"chủ",
"tịch",
"hđqt",
"ngân",
"hàng",
"giao",
"thông",
"17",
"úy",
"văn",
"uyên",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"thượng",
"hải",
"18",
"chu",
"sâm",
"hội",
"phó",
"hiệp",
"hội",
"từ",
"thiện",
"trung",
"hoa",
"19",
"triệu",
"phúc",
"tuấn",
"phó",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"tập",
"đoàn",
"bảo",
"hiểm",
"nhân",
"thọ",
"bình",
"an",
"20",
"châu",
"khánh",
"tổ",
"giám",
"đốc",
"kinh",
"tế",
"tập",
"đoàn",
"khí",
"đốt",
"trung",
"quốc",
"21",
"vương",
"thấu",
"phương",
"trung",
"tướng",
"lục",
"quân",
"trung",
"quốc",
"22",
"vương",
"chí",
"tân",
"người",
"đi",
"đầu",
"kiến",
"thiết",
"nền",
"chứng",
"khoán",
"trung",
"quốc",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"đặt",
"nền",
"móng",
"cho",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"cuộc",
"sống-đọc",
"sách-tri",
"thức",
"mới",
"nổi",
"tiếng",
"23",
"mai",
"nhữ",
"khải",
"chủ",
"tịch",
"hiệp",
"hội",
"phiên",
"dịch",
"trung",
"quốc",
"24",
"trương",
"phùng",
"vũ",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"giang",
"tây",
"25",
"kim",
"vân",
"huy",
"phó",
"bí",
"thư",
"khu",
"tự",
"trị",
"tân",
"cương",
"26",
"cao",
"hiểu",
"thanh",
"chủ",
"tịch",
"hiệp",
"hội",
"nhà",
"văn",
"trung",
"quốc"
] |
amylase làm việc sau khi trải qua quá trình nhai và tiêu hóa tinh bột thức ăn sẽ chuyển thành dạng bột nhuyễn tròn được gọi là một bolus nó sẽ đi xuống theo thực quản tới dạ dày do áp lực nhu động dịch vị trong thực quản bắt đầu quá trình tiêu hóa protein dịch vị chủ yếu bao gồm axit clohydric và pepsin vì hai hóa chất này có thể gây tổn hại cho thành dạ dày chất nhầy được dạ dày tiết ra có tác dụng như một lá chắn chống lại các tác hại của các hóa chất trên đồng thời với việc tiêu hóa protein việc trộn cơ học xảy ra nhờ nhu động đó là những làn sóng co thắt cơ bắp di chuyển dọc theo thành dạ dày điều này cho phép đa số thực phẩm tiếp tục được trộn lẫn với các enzyme tiêu hóa sau một thời gian thường là 1-2 giờ ở người 4-6 giờ ở chó 3-4 giờ ở mèo nhà khối thức ăn lỏng đặc được gọi là chyme khi van cơ thắt môn vị mở ra chyme đi vào tá tràng tại đó nó được trộn với các enzyme tiêu hóa của tụy và mật tiết ra từ gan và sau đó đi qua ruột non để tiếp tục tiêu hóa khi chyme được tiêu hóa hoàn toàn nó được hấp thụ vào máu 95% sự hấp thụ các chất dinh dưỡng xảy ra trong ruột non nước và khoáng chất được tái
|
[
"amylase",
"làm",
"việc",
"sau",
"khi",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"nhai",
"và",
"tiêu",
"hóa",
"tinh",
"bột",
"thức",
"ăn",
"sẽ",
"chuyển",
"thành",
"dạng",
"bột",
"nhuyễn",
"tròn",
"được",
"gọi",
"là",
"một",
"bolus",
"nó",
"sẽ",
"đi",
"xuống",
"theo",
"thực",
"quản",
"tới",
"dạ",
"dày",
"do",
"áp",
"lực",
"nhu",
"động",
"dịch",
"vị",
"trong",
"thực",
"quản",
"bắt",
"đầu",
"quá",
"trình",
"tiêu",
"hóa",
"protein",
"dịch",
"vị",
"chủ",
"yếu",
"bao",
"gồm",
"axit",
"clohydric",
"và",
"pepsin",
"vì",
"hai",
"hóa",
"chất",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"tổn",
"hại",
"cho",
"thành",
"dạ",
"dày",
"chất",
"nhầy",
"được",
"dạ",
"dày",
"tiết",
"ra",
"có",
"tác",
"dụng",
"như",
"một",
"lá",
"chắn",
"chống",
"lại",
"các",
"tác",
"hại",
"của",
"các",
"hóa",
"chất",
"trên",
"đồng",
"thời",
"với",
"việc",
"tiêu",
"hóa",
"protein",
"việc",
"trộn",
"cơ",
"học",
"xảy",
"ra",
"nhờ",
"nhu",
"động",
"đó",
"là",
"những",
"làn",
"sóng",
"co",
"thắt",
"cơ",
"bắp",
"di",
"chuyển",
"dọc",
"theo",
"thành",
"dạ",
"dày",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"đa",
"số",
"thực",
"phẩm",
"tiếp",
"tục",
"được",
"trộn",
"lẫn",
"với",
"các",
"enzyme",
"tiêu",
"hóa",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"thường",
"là",
"1-2",
"giờ",
"ở",
"người",
"4-6",
"giờ",
"ở",
"chó",
"3-4",
"giờ",
"ở",
"mèo",
"nhà",
"khối",
"thức",
"ăn",
"lỏng",
"đặc",
"được",
"gọi",
"là",
"chyme",
"khi",
"van",
"cơ",
"thắt",
"môn",
"vị",
"mở",
"ra",
"chyme",
"đi",
"vào",
"tá",
"tràng",
"tại",
"đó",
"nó",
"được",
"trộn",
"với",
"các",
"enzyme",
"tiêu",
"hóa",
"của",
"tụy",
"và",
"mật",
"tiết",
"ra",
"từ",
"gan",
"và",
"sau",
"đó",
"đi",
"qua",
"ruột",
"non",
"để",
"tiếp",
"tục",
"tiêu",
"hóa",
"khi",
"chyme",
"được",
"tiêu",
"hóa",
"hoàn",
"toàn",
"nó",
"được",
"hấp",
"thụ",
"vào",
"máu",
"95%",
"sự",
"hấp",
"thụ",
"các",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"xảy",
"ra",
"trong",
"ruột",
"non",
"nước",
"và",
"khoáng",
"chất",
"được",
"tái"
] |
8 khu đốc sát hành chính 69 huyện hán khẩu khi thì là một thành phố thuộc tỉnh khi thì là một thành phố đặc biệt trực thuộc chính phủ trung ương từ năm 1927 trở đi cộng sản đảng bắt đầu tiến hành cách mạng vũ trang thiết lập các chính quyền xô viết đầu năm 1927 một thời gian ngắn trước khi tưởng giới thạch chiếm giữ được thượng hải và chuyển thủ đô về nam kinh phe cánh tả trong quốc dân đảng uông tinh vệ đã tuyên bố thủ đô của chính quyền dân quốc là vũ hán trong khi cố gắng chỉ đạo chính phủ từ vũ hán uông đã cộng tác chặt chẽ với những nhân vật cộng sản hàng đầu bao gồm mao trạch đông trần độc tú và mikhail markovich borodin tưởng giới thạch chiếm được thượng hải vào tháng 4 năm 1927 và bắt đầu một cuộc đàn áp đẫm máu đối với cộng sản gọi là thanh đảng trong vòng vài tuần lễ tưởng đàn áp cộng sản tại thượng hải chính phủ cánh tả của uông đã bị một quân phiệt liên kết với quốc dân đảng tấn công và bị tan rã điều này đã khiến tưởng giới thạch trở thành lãnh đạo hợp pháp duy nhất của trung hoa dân quốc trong chiến tranh thế giới thứ hai nửa phía đông của hồ bắc bị quân nhật xâm chiếm trong khi nửa phía tây vẫn nằm trong tay các lực lượng trung quốc ===
|
[
"8",
"khu",
"đốc",
"sát",
"hành",
"chính",
"69",
"huyện",
"hán",
"khẩu",
"khi",
"thì",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"tỉnh",
"khi",
"thì",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"đặc",
"biệt",
"trực",
"thuộc",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"từ",
"năm",
"1927",
"trở",
"đi",
"cộng",
"sản",
"đảng",
"bắt",
"đầu",
"tiến",
"hành",
"cách",
"mạng",
"vũ",
"trang",
"thiết",
"lập",
"các",
"chính",
"quyền",
"xô",
"viết",
"đầu",
"năm",
"1927",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"trước",
"khi",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"chiếm",
"giữ",
"được",
"thượng",
"hải",
"và",
"chuyển",
"thủ",
"đô",
"về",
"nam",
"kinh",
"phe",
"cánh",
"tả",
"trong",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"uông",
"tinh",
"vệ",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"thủ",
"đô",
"của",
"chính",
"quyền",
"dân",
"quốc",
"là",
"vũ",
"hán",
"trong",
"khi",
"cố",
"gắng",
"chỉ",
"đạo",
"chính",
"phủ",
"từ",
"vũ",
"hán",
"uông",
"đã",
"cộng",
"tác",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"những",
"nhân",
"vật",
"cộng",
"sản",
"hàng",
"đầu",
"bao",
"gồm",
"mao",
"trạch",
"đông",
"trần",
"độc",
"tú",
"và",
"mikhail",
"markovich",
"borodin",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"chiếm",
"được",
"thượng",
"hải",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1927",
"và",
"bắt",
"đầu",
"một",
"cuộc",
"đàn",
"áp",
"đẫm",
"máu",
"đối",
"với",
"cộng",
"sản",
"gọi",
"là",
"thanh",
"đảng",
"trong",
"vòng",
"vài",
"tuần",
"lễ",
"tưởng",
"đàn",
"áp",
"cộng",
"sản",
"tại",
"thượng",
"hải",
"chính",
"phủ",
"cánh",
"tả",
"của",
"uông",
"đã",
"bị",
"một",
"quân",
"phiệt",
"liên",
"kết",
"với",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"tấn",
"công",
"và",
"bị",
"tan",
"rã",
"điều",
"này",
"đã",
"khiến",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"trở",
"thành",
"lãnh",
"đạo",
"hợp",
"pháp",
"duy",
"nhất",
"của",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nửa",
"phía",
"đông",
"của",
"hồ",
"bắc",
"bị",
"quân",
"nhật",
"xâm",
"chiếm",
"trong",
"khi",
"nửa",
"phía",
"tây",
"vẫn",
"nằm",
"trong",
"tay",
"các",
"lực",
"lượng",
"trung",
"quốc",
"==="
] |
eriospermum paradoxum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được jacq ker gawl mô tả khoa học đầu tiên năm 1811
|
[
"eriospermum",
"paradoxum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"ker",
"gawl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1811"
] |
valença có thể đề cập đến bullet valença bồ đào nha bullet valença bahia brasil bullet valença rio de janeiro brasil bullet valença do piauí brasil bullet valença tiểu vùng brasil bullet valença do piauí tiểu vùng brasil
|
[
"valença",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"valença",
"bồ",
"đào",
"nha",
"bullet",
"valença",
"bahia",
"brasil",
"bullet",
"valença",
"rio",
"de",
"janeiro",
"brasil",
"bullet",
"valença",
"do",
"piauí",
"brasil",
"bullet",
"valença",
"tiểu",
"vùng",
"brasil",
"bullet",
"valença",
"do",
"piauí",
"tiểu",
"vùng",
"brasil"
] |
nhân vật cần có bản lồng tiếng anh ngữ nhìn chung để lại ấn tượng tốt song đôi lúc vẫn để lộ rõ nhược điểm so với bản gốc tiếng nhật đặc biệt trong quá trình khắc họa nhân vật chính kira yamato === tranh cãi === tập thứ 16 của gundam seed xuất hiện một cảnh phim với kira yamato người hùng 16 tuổi của xê-ri đang mặc lại quần dài sau khi ra khỏi chiếc giường nơi nhân vật 15 tuổi flay allster đang ngủ trên người không mặc quần áo ám chỉ một mối quan hệ bao gồm cả quan hệ tình dục ủy ban hành động vì chất lượng truyền hình nhật bản japanese commission for better broadcasting đã có báo cáo về việc nhiều khán giả than phiền về cảnh phim trên bởi xê-ri được phát sóng vào lúc 6 giờ chiều khi có cả khán giả là trẻ em theo dõi tuy nhiên mecha anime hq nhận định rằng cảnh phim nói trên là phù hợp với toàn bộ nội dung của xê-ri cảnh này còn được kéo dài thêm trong bản phim tổng hợp == liên kết ngoài == bullet trang chủ chuỗi sản phẩm gundam seed bullet trang chủ anime gundam seed bullet seed genesis bullet anidb bullet anime-source bullet gundam hobby việt nam
|
[
"nhân",
"vật",
"cần",
"có",
"bản",
"lồng",
"tiếng",
"anh",
"ngữ",
"nhìn",
"chung",
"để",
"lại",
"ấn",
"tượng",
"tốt",
"song",
"đôi",
"lúc",
"vẫn",
"để",
"lộ",
"rõ",
"nhược",
"điểm",
"so",
"với",
"bản",
"gốc",
"tiếng",
"nhật",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"quá",
"trình",
"khắc",
"họa",
"nhân",
"vật",
"chính",
"kira",
"yamato",
"===",
"tranh",
"cãi",
"===",
"tập",
"thứ",
"16",
"của",
"gundam",
"seed",
"xuất",
"hiện",
"một",
"cảnh",
"phim",
"với",
"kira",
"yamato",
"người",
"hùng",
"16",
"tuổi",
"của",
"xê-ri",
"đang",
"mặc",
"lại",
"quần",
"dài",
"sau",
"khi",
"ra",
"khỏi",
"chiếc",
"giường",
"nơi",
"nhân",
"vật",
"15",
"tuổi",
"flay",
"allster",
"đang",
"ngủ",
"trên",
"người",
"không",
"mặc",
"quần",
"áo",
"ám",
"chỉ",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"bao",
"gồm",
"cả",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"ủy",
"ban",
"hành",
"động",
"vì",
"chất",
"lượng",
"truyền",
"hình",
"nhật",
"bản",
"japanese",
"commission",
"for",
"better",
"broadcasting",
"đã",
"có",
"báo",
"cáo",
"về",
"việc",
"nhiều",
"khán",
"giả",
"than",
"phiền",
"về",
"cảnh",
"phim",
"trên",
"bởi",
"xê-ri",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"lúc",
"6",
"giờ",
"chiều",
"khi",
"có",
"cả",
"khán",
"giả",
"là",
"trẻ",
"em",
"theo",
"dõi",
"tuy",
"nhiên",
"mecha",
"anime",
"hq",
"nhận",
"định",
"rằng",
"cảnh",
"phim",
"nói",
"trên",
"là",
"phù",
"hợp",
"với",
"toàn",
"bộ",
"nội",
"dung",
"của",
"xê-ri",
"cảnh",
"này",
"còn",
"được",
"kéo",
"dài",
"thêm",
"trong",
"bản",
"phim",
"tổng",
"hợp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"chuỗi",
"sản",
"phẩm",
"gundam",
"seed",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"anime",
"gundam",
"seed",
"bullet",
"seed",
"genesis",
"bullet",
"anidb",
"bullet",
"anime-source",
"bullet",
"gundam",
"hobby",
"việt",
"nam"
] |
giáo khỏi hồi giáo [và] bảo tồn các di tích cổ và các manh nha của nền văn minh hiện đại trên quan điểm ngược lại một số sử gia cho rằng trận tours không có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong lịch sử đến mức như vậy trong số này có alessandro barbero tomaž mastnak philip hitti và một số người khác == tham khảo == bullet arabs franks and the battle of tours 732 three accounts from the internet medieval sourcebook bullet bachrach bernard s 2001 early carolingian warfare prelude to empire university of pennsylvania press isbn 0-8122-3533-9 bullet barbero alessandro 2004 charlemagne father of a continent university of california press isbn 0-520-23943-1 bullet bede giles john allen stevens john gurvey anna and petrie henry 1847 the venerable bede s ecclesiastical history of england h g bohn bullet bennett bradsbury devries dickie and jestice fighting techniques of the medieval world bullet cowley robert and parker geoffrey eds 2001 the reader s companion to military history houghton mifflin books isbn 0-618-12742-9 bullet creasy edward shepherd 1851 2001 decisive battles of the world simon publications isbn 1-931541-81-7 bullet davis paul k 1999 100 decisive battles from ancient times to the present isbn 0-19-514366-3 bullet eggenberger david 1985 an encyclopedia of battles accounts of over 1 560 battles from 1479 b c to the present courier dover publications isbn 0-486-24913-1 bullet fouracre paul 2000 the age of charles martel pearson education isbn 0-582-06476-7 bullet gibbon edward the battle of tours decline and fall of the roman empire bullet grant michael history of rome bullet grunebaum gustave von 2005 classical islam a history 600 a d to 1258
|
[
"giáo",
"khỏi",
"hồi",
"giáo",
"[và]",
"bảo",
"tồn",
"các",
"di",
"tích",
"cổ",
"và",
"các",
"manh",
"nha",
"của",
"nền",
"văn",
"minh",
"hiện",
"đại",
"trên",
"quan",
"điểm",
"ngược",
"lại",
"một",
"số",
"sử",
"gia",
"cho",
"rằng",
"trận",
"tours",
"không",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"đặc",
"biệt",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"đến",
"mức",
"như",
"vậy",
"trong",
"số",
"này",
"có",
"alessandro",
"barbero",
"tomaž",
"mastnak",
"philip",
"hitti",
"và",
"một",
"số",
"người",
"khác",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"arabs",
"franks",
"and",
"the",
"battle",
"of",
"tours",
"732",
"three",
"accounts",
"from",
"the",
"internet",
"medieval",
"sourcebook",
"bullet",
"bachrach",
"bernard",
"s",
"2001",
"early",
"carolingian",
"warfare",
"prelude",
"to",
"empire",
"university",
"of",
"pennsylvania",
"press",
"isbn",
"0-8122-3533-9",
"bullet",
"barbero",
"alessandro",
"2004",
"charlemagne",
"father",
"of",
"a",
"continent",
"university",
"of",
"california",
"press",
"isbn",
"0-520-23943-1",
"bullet",
"bede",
"giles",
"john",
"allen",
"stevens",
"john",
"gurvey",
"anna",
"and",
"petrie",
"henry",
"1847",
"the",
"venerable",
"bede",
"s",
"ecclesiastical",
"history",
"of",
"england",
"h",
"g",
"bohn",
"bullet",
"bennett",
"bradsbury",
"devries",
"dickie",
"and",
"jestice",
"fighting",
"techniques",
"of",
"the",
"medieval",
"world",
"bullet",
"cowley",
"robert",
"and",
"parker",
"geoffrey",
"eds",
"2001",
"the",
"reader",
"s",
"companion",
"to",
"military",
"history",
"houghton",
"mifflin",
"books",
"isbn",
"0-618-12742-9",
"bullet",
"creasy",
"edward",
"shepherd",
"1851",
"2001",
"decisive",
"battles",
"of",
"the",
"world",
"simon",
"publications",
"isbn",
"1-931541-81-7",
"bullet",
"davis",
"paul",
"k",
"1999",
"100",
"decisive",
"battles",
"from",
"ancient",
"times",
"to",
"the",
"present",
"isbn",
"0-19-514366-3",
"bullet",
"eggenberger",
"david",
"1985",
"an",
"encyclopedia",
"of",
"battles",
"accounts",
"of",
"over",
"1",
"560",
"battles",
"from",
"1479",
"b",
"c",
"to",
"the",
"present",
"courier",
"dover",
"publications",
"isbn",
"0-486-24913-1",
"bullet",
"fouracre",
"paul",
"2000",
"the",
"age",
"of",
"charles",
"martel",
"pearson",
"education",
"isbn",
"0-582-06476-7",
"bullet",
"gibbon",
"edward",
"the",
"battle",
"of",
"tours",
"decline",
"and",
"fall",
"of",
"the",
"roman",
"empire",
"bullet",
"grant",
"michael",
"history",
"of",
"rome",
"bullet",
"grunebaum",
"gustave",
"von",
"2005",
"classical",
"islam",
"a",
"history",
"600",
"a",
"d",
"to",
"1258"
] |
porcellio rufobrunneus là một loài chân đều trong họ porcellionidae loài này được omer-cooper miêu tả khoa học năm 1923
|
[
"porcellio",
"rufobrunneus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"porcellionidae",
"loài",
"này",
"được",
"omer-cooper",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
neoitamus calcuttaensis là một loài ruồi trong họ asilidae neoitamus calcuttaensis được joseph parui miêu tả năm 1986 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"neoitamus",
"calcuttaensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neoitamus",
"calcuttaensis",
"được",
"joseph",
"parui",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
neoscortechinia angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw welzen mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
|
[
"neoscortechinia",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"airy",
"shaw",
"welzen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
marouane sahraoui sinh ngày 9 tháng 1 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người tunisia gốc pháp thi đấu cho vitória guimarães b anh cũng mang quốc tịch pháp == sự nghiệp câu lạc bộ == anh ra mắt chuyên nghiệp tại belgian first division b cho rfc seraing vào ngày 26 tháng 9 năm 2015 trong trận đấu trước dessel == quốc tế == anh đại diện tunisia at the 2013 fifa u-17 world cup he was called up to the maở tunisia national football team on one occasion năm 2016 but is yet to make his on-field debut
|
[
"marouane",
"sahraoui",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tunisia",
"gốc",
"pháp",
"thi",
"đấu",
"cho",
"vitória",
"guimarães",
"b",
"anh",
"cũng",
"mang",
"quốc",
"tịch",
"pháp",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"anh",
"ra",
"mắt",
"chuyên",
"nghiệp",
"tại",
"belgian",
"first",
"division",
"b",
"cho",
"rfc",
"seraing",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"trong",
"trận",
"đấu",
"trước",
"dessel",
"==",
"quốc",
"tế",
"==",
"anh",
"đại",
"diện",
"tunisia",
"at",
"the",
"2013",
"fifa",
"u-17",
"world",
"cup",
"he",
"was",
"called",
"up",
"to",
"the",
"maở",
"tunisia",
"national",
"football",
"team",
"on",
"one",
"occasion",
"năm",
"2016",
"but",
"is",
"yet",
"to",
"make",
"his",
"on-field",
"debut"
] |
tuyên bố quan điểm của họ và những ý định để phải có một tuyên ngôn của đảng của mình để đập lại câu chuyện hoang đường về bóng ma cộng sản phần thứ nhất của tuyên ngôn tư sản và vô sản giải thích theo chủ nghĩa duy vật lịch sử rằng lịch sử của xã hội từ trước đến nay là lịch sử của đấu tranh giai cấp xã hội luôn vận hành dưới hình thức của một nhóm đa số bị áp bức bị bóc lọt dưới ách của một nhóm thiếu số áp bức trong chủ nghĩa tư bản giai cấp công nhân công nghiệp hay vô sản chiến đấu trong xung đột giai cấp chống lại chủ nhân của phương tiện sản xuất giai cấp tư sản cũng như trước đây sự đấu tranh này sẽ kết thúc trong một cuộc cách mạng mà tổ chức lại xã hội hoặc hủy hoại chung của đấu tranh giai cấp giai cấp tư sản thông qua cách mạng hóa không ngừng của sự sản xuất và sự xáo trộn không ngừng của tất cả điều kiện xã hội đa nổi lên như giai cấp quan trọng nhất trong xã hội lấn chiếm tất cả quyền lực cũ của chủ nghĩa phong kiến feualism tư sản liên tục bóc lột giai cấp vô sản đối với sức lao động labour power của họ tạo ra lợi nhuận cho bản thân họ và tích lũy- vốn capital tuy nhiên làm như vậy giai cấp tư sản
|
[
"tuyên",
"bố",
"quan",
"điểm",
"của",
"họ",
"và",
"những",
"ý",
"định",
"để",
"phải",
"có",
"một",
"tuyên",
"ngôn",
"của",
"đảng",
"của",
"mình",
"để",
"đập",
"lại",
"câu",
"chuyện",
"hoang",
"đường",
"về",
"bóng",
"ma",
"cộng",
"sản",
"phần",
"thứ",
"nhất",
"của",
"tuyên",
"ngôn",
"tư",
"sản",
"và",
"vô",
"sản",
"giải",
"thích",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"duy",
"vật",
"lịch",
"sử",
"rằng",
"lịch",
"sử",
"của",
"xã",
"hội",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay",
"là",
"lịch",
"sử",
"của",
"đấu",
"tranh",
"giai",
"cấp",
"xã",
"hội",
"luôn",
"vận",
"hành",
"dưới",
"hình",
"thức",
"của",
"một",
"nhóm",
"đa",
"số",
"bị",
"áp",
"bức",
"bị",
"bóc",
"lọt",
"dưới",
"ách",
"của",
"một",
"nhóm",
"thiếu",
"số",
"áp",
"bức",
"trong",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"giai",
"cấp",
"công",
"nhân",
"công",
"nghiệp",
"hay",
"vô",
"sản",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"xung",
"đột",
"giai",
"cấp",
"chống",
"lại",
"chủ",
"nhân",
"của",
"phương",
"tiện",
"sản",
"xuất",
"giai",
"cấp",
"tư",
"sản",
"cũng",
"như",
"trước",
"đây",
"sự",
"đấu",
"tranh",
"này",
"sẽ",
"kết",
"thúc",
"trong",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"mà",
"tổ",
"chức",
"lại",
"xã",
"hội",
"hoặc",
"hủy",
"hoại",
"chung",
"của",
"đấu",
"tranh",
"giai",
"cấp",
"giai",
"cấp",
"tư",
"sản",
"thông",
"qua",
"cách",
"mạng",
"hóa",
"không",
"ngừng",
"của",
"sự",
"sản",
"xuất",
"và",
"sự",
"xáo",
"trộn",
"không",
"ngừng",
"của",
"tất",
"cả",
"điều",
"kiện",
"xã",
"hội",
"đa",
"nổi",
"lên",
"như",
"giai",
"cấp",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"xã",
"hội",
"lấn",
"chiếm",
"tất",
"cả",
"quyền",
"lực",
"cũ",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"phong",
"kiến",
"feualism",
"tư",
"sản",
"liên",
"tục",
"bóc",
"lột",
"giai",
"cấp",
"vô",
"sản",
"đối",
"với",
"sức",
"lao",
"động",
"labour",
"power",
"của",
"họ",
"tạo",
"ra",
"lợi",
"nhuận",
"cho",
"bản",
"thân",
"họ",
"và",
"tích",
"lũy-",
"vốn",
"capital",
"tuy",
"nhiên",
"làm",
"như",
"vậy",
"giai",
"cấp",
"tư",
"sản"
] |
mistral gagnant bài hát mistral gagnant là ca khúc chủ đề trong album cùng tên phát hành năm 1985 mistral gagnant của nam ca sĩ người pháp renaud trong bài hát renaud kể với con gái lolita séchan về tuổi thơ của mình và nhận ra rằng thời gian sẽ làm lu mờ những kí ức về tiếng cười thuở nhỏ của con gái ông chủ đề lớn này kết hợp với phần âm nhạc đơn giản đã giúp bài hát trở thành một trong những ca khúc kinh điển giữa những bài hát yếu mềm của renaud == bối cảnh và lịch sử bài hát == mistral gagnant là một loại kẹo trúng thưởng nổi tiếng trong những năm 1970 một vài người trong số những người chơi sẽ là người chiến thắng gagnant và họ có thể lấy thêm một chiếc kẹo nữa mà không phải trả tiền vào thời điểm ghi âm bài hát này hay khi renaud đến tuổi trưởng thành loại kẹo này không còn được bày bán trong bài hát này nam ca sĩ nói về những kỉ niệm và về những viên kẹo khi ông còn nhỏ ca khúc thấm đầy sự u sầu của ông thể hiện qua những kí ức về những chiếc kẹo thứ mà lúc này đã biến mất theo thời gian mà không thể khôi phục trở lại mistral gagnant coco boer roudoudou car en sac minto ca khúc được viết dành cho con gái ông lolita renaud cho biết ông chưa bao giờ có ý định đưa bài
|
[
"mistral",
"gagnant",
"bài",
"hát",
"mistral",
"gagnant",
"là",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"trong",
"album",
"cùng",
"tên",
"phát",
"hành",
"năm",
"1985",
"mistral",
"gagnant",
"của",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"người",
"pháp",
"renaud",
"trong",
"bài",
"hát",
"renaud",
"kể",
"với",
"con",
"gái",
"lolita",
"séchan",
"về",
"tuổi",
"thơ",
"của",
"mình",
"và",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"thời",
"gian",
"sẽ",
"làm",
"lu",
"mờ",
"những",
"kí",
"ức",
"về",
"tiếng",
"cười",
"thuở",
"nhỏ",
"của",
"con",
"gái",
"ông",
"chủ",
"đề",
"lớn",
"này",
"kết",
"hợp",
"với",
"phần",
"âm",
"nhạc",
"đơn",
"giản",
"đã",
"giúp",
"bài",
"hát",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"ca",
"khúc",
"kinh",
"điển",
"giữa",
"những",
"bài",
"hát",
"yếu",
"mềm",
"của",
"renaud",
"==",
"bối",
"cảnh",
"và",
"lịch",
"sử",
"bài",
"hát",
"==",
"mistral",
"gagnant",
"là",
"một",
"loại",
"kẹo",
"trúng",
"thưởng",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"những",
"năm",
"1970",
"một",
"vài",
"người",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"gagnant",
"và",
"họ",
"có",
"thể",
"lấy",
"thêm",
"một",
"chiếc",
"kẹo",
"nữa",
"mà",
"không",
"phải",
"trả",
"tiền",
"vào",
"thời",
"điểm",
"ghi",
"âm",
"bài",
"hát",
"này",
"hay",
"khi",
"renaud",
"đến",
"tuổi",
"trưởng",
"thành",
"loại",
"kẹo",
"này",
"không",
"còn",
"được",
"bày",
"bán",
"trong",
"bài",
"hát",
"này",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"nói",
"về",
"những",
"kỉ",
"niệm",
"và",
"về",
"những",
"viên",
"kẹo",
"khi",
"ông",
"còn",
"nhỏ",
"ca",
"khúc",
"thấm",
"đầy",
"sự",
"u",
"sầu",
"của",
"ông",
"thể",
"hiện",
"qua",
"những",
"kí",
"ức",
"về",
"những",
"chiếc",
"kẹo",
"thứ",
"mà",
"lúc",
"này",
"đã",
"biến",
"mất",
"theo",
"thời",
"gian",
"mà",
"không",
"thể",
"khôi",
"phục",
"trở",
"lại",
"mistral",
"gagnant",
"coco",
"boer",
"roudoudou",
"car",
"en",
"sac",
"minto",
"ca",
"khúc",
"được",
"viết",
"dành",
"cho",
"con",
"gái",
"ông",
"lolita",
"renaud",
"cho",
"biết",
"ông",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"có",
"ý",
"định",
"đưa",
"bài"
] |
bernie mac bullet năm 2004 brenda nhận giải ngôi sao triển vọng của poptastic từ tạp chí popstar bullet năm 2006 cô nhận giải diễn viên được yêu thích của poptastic cũng từ tạp chí popstar bullet cũng trong năm 2006 brenda được nickelodeon kids choice awards uk tặng diễn viên truyền hình hay nhất bullet năm 2007 brenda tiếp tục được đề cử cho danh hiệu vẻ đẹp được yêu thích của poptastic trong tạp chí popstar bullet ngoài ra cô còn được đề cử cho giải emmy cho diễn viên trong sê-ri phim the suite life of zack and cody bullet năm 2008 bộ phim college road trip có sự góp mặt của brenda được đề cử teen choice award tại hạng mục phim hài bullet brenda còn có nhiều huy chương trong môn võ tae kwon do == thông tin mở rộng == bullet màu tóc đen bullet màu mắt nâu bullet nickname brend bren bs ren renda miss song bullet brenda song là tên thật nhưng nhiều người đã tưởng rằng họ của brenda là xiong làm brenda phải lên báo đính chính bullet bạn thân kristin herrera brittany curran emily osment selena gomez maya kibble jonas brothers cheetah girls brenda song đã cùng selena gomez đến xem buổi biểu diễn burnin up của jonas brothers cô đã đứng xem và nhảy với maya một cách hào hứng một hôm brenda đi chơi công viên với joe jonas sabrina bryan kiely williams và đã quay lại video khi chơi tàu lượn joe ngồi cạnh và khoác tay ra sau brenda người ta còn chụp một
|
[
"bernie",
"mac",
"bullet",
"năm",
"2004",
"brenda",
"nhận",
"giải",
"ngôi",
"sao",
"triển",
"vọng",
"của",
"poptastic",
"từ",
"tạp",
"chí",
"popstar",
"bullet",
"năm",
"2006",
"cô",
"nhận",
"giải",
"diễn",
"viên",
"được",
"yêu",
"thích",
"của",
"poptastic",
"cũng",
"từ",
"tạp",
"chí",
"popstar",
"bullet",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2006",
"brenda",
"được",
"nickelodeon",
"kids",
"choice",
"awards",
"uk",
"tặng",
"diễn",
"viên",
"truyền",
"hình",
"hay",
"nhất",
"bullet",
"năm",
"2007",
"brenda",
"tiếp",
"tục",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"vẻ",
"đẹp",
"được",
"yêu",
"thích",
"của",
"poptastic",
"trong",
"tạp",
"chí",
"popstar",
"bullet",
"ngoài",
"ra",
"cô",
"còn",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"giải",
"emmy",
"cho",
"diễn",
"viên",
"trong",
"sê-ri",
"phim",
"the",
"suite",
"life",
"of",
"zack",
"and",
"cody",
"bullet",
"năm",
"2008",
"bộ",
"phim",
"college",
"road",
"trip",
"có",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"brenda",
"được",
"đề",
"cử",
"teen",
"choice",
"award",
"tại",
"hạng",
"mục",
"phim",
"hài",
"bullet",
"brenda",
"còn",
"có",
"nhiều",
"huy",
"chương",
"trong",
"môn",
"võ",
"tae",
"kwon",
"do",
"==",
"thông",
"tin",
"mở",
"rộng",
"==",
"bullet",
"màu",
"tóc",
"đen",
"bullet",
"màu",
"mắt",
"nâu",
"bullet",
"nickname",
"brend",
"bren",
"bs",
"ren",
"renda",
"miss",
"song",
"bullet",
"brenda",
"song",
"là",
"tên",
"thật",
"nhưng",
"nhiều",
"người",
"đã",
"tưởng",
"rằng",
"họ",
"của",
"brenda",
"là",
"xiong",
"làm",
"brenda",
"phải",
"lên",
"báo",
"đính",
"chính",
"bullet",
"bạn",
"thân",
"kristin",
"herrera",
"brittany",
"curran",
"emily",
"osment",
"selena",
"gomez",
"maya",
"kibble",
"jonas",
"brothers",
"cheetah",
"girls",
"brenda",
"song",
"đã",
"cùng",
"selena",
"gomez",
"đến",
"xem",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"burnin",
"up",
"của",
"jonas",
"brothers",
"cô",
"đã",
"đứng",
"xem",
"và",
"nhảy",
"với",
"maya",
"một",
"cách",
"hào",
"hứng",
"một",
"hôm",
"brenda",
"đi",
"chơi",
"công",
"viên",
"với",
"joe",
"jonas",
"sabrina",
"bryan",
"kiely",
"williams",
"và",
"đã",
"quay",
"lại",
"video",
"khi",
"chơi",
"tàu",
"lượn",
"joe",
"ngồi",
"cạnh",
"và",
"khoác",
"tay",
"ra",
"sau",
"brenda",
"người",
"ta",
"còn",
"chụp",
"một"
] |
đọc và xuất hiện ít nhất khi người tham gia tin rằng tốt nhất họ nên trung thực để tránh sự xấu hổ khi bị phát hiện là họ trả lời không thật lòng kết quả của nghiên cứu cho thấy rằng nam và nữ giới đều bị ảnh hưởng bởi vai trò giới được mong đợi khi đề cập đến các hành vi tình dục đặc biệt là những hành vi bị coi là ít được chấp nhận đối với phụ nữ hơn là đối với nam giới và rằng hành vi của cả hai giới có thể có nhiều tương đồng hơn những gì được nghĩ trong quá khứ == sự kiến tạo xã hội == thuyết kiến tạo xã hội cho rằng mọi thứ về hiện thực mà chúng ta biết đều được kiến tạo từ những thực tại xã hội bắt nguồn từ lịch sử loài người một phần cố hữu của thuyết kiến tạo xã hội là mô hình kiến tạo với bốn điểm chính bullet 1 trải nghiệm với thế giới của một người được sắp đặt theo một cách để chúng ta có thể hiểu được chúng bullet 2 ngôn ngữ cung cấp cho chúng ta một hệ thống phân loại để chúng ta có thể hiểu được thế giới xung quanh mình bullet 3 mọi cá nhân đều chia sẻ một thứ được gọi là thực tại chung của cuộc sống nhờ đó mà chúng ta nhận thức được thực tế khác với giấc mơ như thế nào từ cách con người địa điểm và mọi
|
[
"đọc",
"và",
"xuất",
"hiện",
"ít",
"nhất",
"khi",
"người",
"tham",
"gia",
"tin",
"rằng",
"tốt",
"nhất",
"họ",
"nên",
"trung",
"thực",
"để",
"tránh",
"sự",
"xấu",
"hổ",
"khi",
"bị",
"phát",
"hiện",
"là",
"họ",
"trả",
"lời",
"không",
"thật",
"lòng",
"kết",
"quả",
"của",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"nam",
"và",
"nữ",
"giới",
"đều",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"vai",
"trò",
"giới",
"được",
"mong",
"đợi",
"khi",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"hành",
"vi",
"tình",
"dục",
"đặc",
"biệt",
"là",
"những",
"hành",
"vi",
"bị",
"coi",
"là",
"ít",
"được",
"chấp",
"nhận",
"đối",
"với",
"phụ",
"nữ",
"hơn",
"là",
"đối",
"với",
"nam",
"giới",
"và",
"rằng",
"hành",
"vi",
"của",
"cả",
"hai",
"giới",
"có",
"thể",
"có",
"nhiều",
"tương",
"đồng",
"hơn",
"những",
"gì",
"được",
"nghĩ",
"trong",
"quá",
"khứ",
"==",
"sự",
"kiến",
"tạo",
"xã",
"hội",
"==",
"thuyết",
"kiến",
"tạo",
"xã",
"hội",
"cho",
"rằng",
"mọi",
"thứ",
"về",
"hiện",
"thực",
"mà",
"chúng",
"ta",
"biết",
"đều",
"được",
"kiến",
"tạo",
"từ",
"những",
"thực",
"tại",
"xã",
"hội",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"lịch",
"sử",
"loài",
"người",
"một",
"phần",
"cố",
"hữu",
"của",
"thuyết",
"kiến",
"tạo",
"xã",
"hội",
"là",
"mô",
"hình",
"kiến",
"tạo",
"với",
"bốn",
"điểm",
"chính",
"bullet",
"1",
"trải",
"nghiệm",
"với",
"thế",
"giới",
"của",
"một",
"người",
"được",
"sắp",
"đặt",
"theo",
"một",
"cách",
"để",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"hiểu",
"được",
"chúng",
"bullet",
"2",
"ngôn",
"ngữ",
"cung",
"cấp",
"cho",
"chúng",
"ta",
"một",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"để",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"hiểu",
"được",
"thế",
"giới",
"xung",
"quanh",
"mình",
"bullet",
"3",
"mọi",
"cá",
"nhân",
"đều",
"chia",
"sẻ",
"một",
"thứ",
"được",
"gọi",
"là",
"thực",
"tại",
"chung",
"của",
"cuộc",
"sống",
"nhờ",
"đó",
"mà",
"chúng",
"ta",
"nhận",
"thức",
"được",
"thực",
"tế",
"khác",
"với",
"giấc",
"mơ",
"như",
"thế",
"nào",
"từ",
"cách",
"con",
"người",
"địa",
"điểm",
"và",
"mọi"
] |
phthalylsulfathiazole nằm trong nhóm thuốc có tên là sulfonamid thuốc là một chất kháng khuẩn phổ rộng có thể điều trị các loại nhiễm trùng khác nhau bao gồm cả đường ruột cơ chế hoạt động phụ thuộc vào sự đối kháng cạnh tranh với axit para-aminobenzoic và ức chế hoạt động synthetase dihydropteroate từ đó dẫn đến suy giảm tổng hợp axit dihydrofolic và do đó chất chuyển hóa hoạt động của nó cần thiết cho quá trình tổng hợp purin và pyrimidine thuốc được chỉ định trong điều trị kiết lỵ viêm đại tràng viêm dạ dày ruột và phẫu thuật đường ruột thuốc không được hấp thụ vào máu tác dụng phụ có thể bao gồm phản ứng dị ứng thiếu vitamin b mất bạch cầu hạt và thiếu máu bất sản
|
[
"phthalylsulfathiazole",
"nằm",
"trong",
"nhóm",
"thuốc",
"có",
"tên",
"là",
"sulfonamid",
"thuốc",
"là",
"một",
"chất",
"kháng",
"khuẩn",
"phổ",
"rộng",
"có",
"thể",
"điều",
"trị",
"các",
"loại",
"nhiễm",
"trùng",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"cả",
"đường",
"ruột",
"cơ",
"chế",
"hoạt",
"động",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"sự",
"đối",
"kháng",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"axit",
"para-aminobenzoic",
"và",
"ức",
"chế",
"hoạt",
"động",
"synthetase",
"dihydropteroate",
"từ",
"đó",
"dẫn",
"đến",
"suy",
"giảm",
"tổng",
"hợp",
"axit",
"dihydrofolic",
"và",
"do",
"đó",
"chất",
"chuyển",
"hóa",
"hoạt",
"động",
"của",
"nó",
"cần",
"thiết",
"cho",
"quá",
"trình",
"tổng",
"hợp",
"purin",
"và",
"pyrimidine",
"thuốc",
"được",
"chỉ",
"định",
"trong",
"điều",
"trị",
"kiết",
"lỵ",
"viêm",
"đại",
"tràng",
"viêm",
"dạ",
"dày",
"ruột",
"và",
"phẫu",
"thuật",
"đường",
"ruột",
"thuốc",
"không",
"được",
"hấp",
"thụ",
"vào",
"máu",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"phản",
"ứng",
"dị",
"ứng",
"thiếu",
"vitamin",
"b",
"mất",
"bạch",
"cầu",
"hạt",
"và",
"thiếu",
"máu",
"bất",
"sản"
] |
hypoxis mexicana là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được schult schult f mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
|
[
"hypoxis",
"mexicana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hypoxidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schult",
"schult",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
nanorhathymus bertonii là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được schrottky mô tả khoa học năm 1920
|
[
"nanorhathymus",
"bertonii",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"schrottky",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1920"
] |
mưu tiêu diệt mọi sự sống trên hành tinh này == nhân vật == === gransazers === gransazer là con cháu của các chiến binh thời cổ đại những người đã bảo vệ trái đất khỏi bosquito mỗi gransazer đều có biểu tượng phát sáng của cung hoàng đạo cho riêng mình ở mu bàn tay trái biểu tượng này có thể chuyển thành một knuckle-riser giúp họ biến hình bằng cách chuyển đổi knuckle-riser sang transformation mode họ có thể triệu hồi áo giáp và vũ khí phù hợp để trở thành gransazer gransazer bao gồm 12 thành viên ứng với 12 cung trên vòng tròn hoàng đạo và được chia làm 4 nguyên tố khi 3 thành viên của cùng một nguyên tố được đánh thức và tập hợp một tribe tộc được hình thành tương ứng với 4 nguyên tố là 4 tộc hỏa tộc phong tộc thổ tộc và thủy tộc mỗi khi 3 thành viên cùng chuyển đổi knuckle-riser sang chouseishin mode họ có thể triệu hồi một cỗ máy khổng lồ với sức mạnh khủng khiếp được gọi là chouseishin 超星神 chōseishin khi một chouseishin của mỗi tộc được triệu hồi một thành viên của tộc có thể thiết lập knuckle-riser thành boarding mode để dive-in và điều khiển chouseishin hai thành viên còn lại sau đó sẽ lái máy bay phản lực gọi là gran vehicles một thiết bị hỗ trợ chiến đấu cho các chouseishin ==== hỏa tộc ==== kudou tenma sazer tarious tenma là hậu duệ của hỏa tộc đại diện cho cung nhân
|
[
"mưu",
"tiêu",
"diệt",
"mọi",
"sự",
"sống",
"trên",
"hành",
"tinh",
"này",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"===",
"gransazers",
"===",
"gransazer",
"là",
"con",
"cháu",
"của",
"các",
"chiến",
"binh",
"thời",
"cổ",
"đại",
"những",
"người",
"đã",
"bảo",
"vệ",
"trái",
"đất",
"khỏi",
"bosquito",
"mỗi",
"gransazer",
"đều",
"có",
"biểu",
"tượng",
"phát",
"sáng",
"của",
"cung",
"hoàng",
"đạo",
"cho",
"riêng",
"mình",
"ở",
"mu",
"bàn",
"tay",
"trái",
"biểu",
"tượng",
"này",
"có",
"thể",
"chuyển",
"thành",
"một",
"knuckle-riser",
"giúp",
"họ",
"biến",
"hình",
"bằng",
"cách",
"chuyển",
"đổi",
"knuckle-riser",
"sang",
"transformation",
"mode",
"họ",
"có",
"thể",
"triệu",
"hồi",
"áo",
"giáp",
"và",
"vũ",
"khí",
"phù",
"hợp",
"để",
"trở",
"thành",
"gransazer",
"gransazer",
"bao",
"gồm",
"12",
"thành",
"viên",
"ứng",
"với",
"12",
"cung",
"trên",
"vòng",
"tròn",
"hoàng",
"đạo",
"và",
"được",
"chia",
"làm",
"4",
"nguyên",
"tố",
"khi",
"3",
"thành",
"viên",
"của",
"cùng",
"một",
"nguyên",
"tố",
"được",
"đánh",
"thức",
"và",
"tập",
"hợp",
"một",
"tribe",
"tộc",
"được",
"hình",
"thành",
"tương",
"ứng",
"với",
"4",
"nguyên",
"tố",
"là",
"4",
"tộc",
"hỏa",
"tộc",
"phong",
"tộc",
"thổ",
"tộc",
"và",
"thủy",
"tộc",
"mỗi",
"khi",
"3",
"thành",
"viên",
"cùng",
"chuyển",
"đổi",
"knuckle-riser",
"sang",
"chouseishin",
"mode",
"họ",
"có",
"thể",
"triệu",
"hồi",
"một",
"cỗ",
"máy",
"khổng",
"lồ",
"với",
"sức",
"mạnh",
"khủng",
"khiếp",
"được",
"gọi",
"là",
"chouseishin",
"超星神",
"chōseishin",
"khi",
"một",
"chouseishin",
"của",
"mỗi",
"tộc",
"được",
"triệu",
"hồi",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"tộc",
"có",
"thể",
"thiết",
"lập",
"knuckle-riser",
"thành",
"boarding",
"mode",
"để",
"dive-in",
"và",
"điều",
"khiển",
"chouseishin",
"hai",
"thành",
"viên",
"còn",
"lại",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"lái",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"gọi",
"là",
"gran",
"vehicles",
"một",
"thiết",
"bị",
"hỗ",
"trợ",
"chiến",
"đấu",
"cho",
"các",
"chouseishin",
"====",
"hỏa",
"tộc",
"====",
"kudou",
"tenma",
"sazer",
"tarious",
"tenma",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"hỏa",
"tộc",
"đại",
"diện",
"cho",
"cung",
"nhân"
] |
abraxas labraria là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được guenée miêu tả năm 1857 loài này có ở java
|
[
"abraxas",
"labraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"nó",
"được",
"guenée",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1857",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"java"
] |
con người ích kỷ và xảo trá như bất kỳ tên cướp biển nào khác nghe lén được cuộc trò chuyện của elizabeth và sparrow về bá tước beckett và thư chiêu hồi một chứng thư trong lịch sử mà người có nó sẽ được miễn tội norrington đã lên kế hoạch để trộm nó anh ta cũng nghi ngờ rằng giờ đây elizabeth đã lừa dối will khi chứng kiến việc jack và elizabeth quyến rũ lẫn nhau tại đảo isla cruces nơi chôn cất chiếc rương tử thần chứa đựng trái tim đang đập của davy jones norrington đi theo jack và elizabeth để đào chiếc rương ngay sau đó anh lại vướng vào trận đấu kiếm tay ba với jack sparrow và will turner và vô tình trộm được trái tim norrington hi vọng rằng mình có thể lấy lại cả sự nghiệp khi giao nó cho bá tước cutler beckett vì với nó beckett có thể nắm được davy jones và kiểm soát được biển khơi khi người của jones tấn công norrington trốn thoát cùng với trái tim và thư chiêu hồi norrington xuất hiện tại cảng hoàng gia sau khi bị một con thuyền của công ty thương mại đông ấn anh đã xuất hiện với chứng thư trước mặt bá tước cutler beckett để giành lại sự nghiệp của mình khi beckett nói với norrington rằng anh cần thứ khác giá trị hơn để mặc cả cho vị trí cũ của anh norrington quăng một cái bao động đậy trên bàn
|
[
"con",
"người",
"ích",
"kỷ",
"và",
"xảo",
"trá",
"như",
"bất",
"kỳ",
"tên",
"cướp",
"biển",
"nào",
"khác",
"nghe",
"lén",
"được",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"của",
"elizabeth",
"và",
"sparrow",
"về",
"bá",
"tước",
"beckett",
"và",
"thư",
"chiêu",
"hồi",
"một",
"chứng",
"thư",
"trong",
"lịch",
"sử",
"mà",
"người",
"có",
"nó",
"sẽ",
"được",
"miễn",
"tội",
"norrington",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"để",
"trộm",
"nó",
"anh",
"ta",
"cũng",
"nghi",
"ngờ",
"rằng",
"giờ",
"đây",
"elizabeth",
"đã",
"lừa",
"dối",
"will",
"khi",
"chứng",
"kiến",
"việc",
"jack",
"và",
"elizabeth",
"quyến",
"rũ",
"lẫn",
"nhau",
"tại",
"đảo",
"isla",
"cruces",
"nơi",
"chôn",
"cất",
"chiếc",
"rương",
"tử",
"thần",
"chứa",
"đựng",
"trái",
"tim",
"đang",
"đập",
"của",
"davy",
"jones",
"norrington",
"đi",
"theo",
"jack",
"và",
"elizabeth",
"để",
"đào",
"chiếc",
"rương",
"ngay",
"sau",
"đó",
"anh",
"lại",
"vướng",
"vào",
"trận",
"đấu",
"kiếm",
"tay",
"ba",
"với",
"jack",
"sparrow",
"và",
"will",
"turner",
"và",
"vô",
"tình",
"trộm",
"được",
"trái",
"tim",
"norrington",
"hi",
"vọng",
"rằng",
"mình",
"có",
"thể",
"lấy",
"lại",
"cả",
"sự",
"nghiệp",
"khi",
"giao",
"nó",
"cho",
"bá",
"tước",
"cutler",
"beckett",
"vì",
"với",
"nó",
"beckett",
"có",
"thể",
"nắm",
"được",
"davy",
"jones",
"và",
"kiểm",
"soát",
"được",
"biển",
"khơi",
"khi",
"người",
"của",
"jones",
"tấn",
"công",
"norrington",
"trốn",
"thoát",
"cùng",
"với",
"trái",
"tim",
"và",
"thư",
"chiêu",
"hồi",
"norrington",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"cảng",
"hoàng",
"gia",
"sau",
"khi",
"bị",
"một",
"con",
"thuyền",
"của",
"công",
"ty",
"thương",
"mại",
"đông",
"ấn",
"anh",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"với",
"chứng",
"thư",
"trước",
"mặt",
"bá",
"tước",
"cutler",
"beckett",
"để",
"giành",
"lại",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"khi",
"beckett",
"nói",
"với",
"norrington",
"rằng",
"anh",
"cần",
"thứ",
"khác",
"giá",
"trị",
"hơn",
"để",
"mặc",
"cả",
"cho",
"vị",
"trí",
"cũ",
"của",
"anh",
"norrington",
"quăng",
"một",
"cái",
"bao",
"động",
"đậy",
"trên",
"bàn"
] |
sphex rex là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi sphex loài này được hensen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
|
[
"sphex",
"rex",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"sphecidae",
"thuộc",
"chi",
"sphex",
"loài",
"này",
"được",
"hensen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"sphecidae"
] |
mizutani yuichi yuichi mizutani sinh ngày 26 tháng 5 năm 1980 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yuichi mizutani đã từng chơi cho shonan bellmare avispa fukuoka cerezo osaka kashiwa reysol kyoto sanga fc và kataller toyama
|
[
"mizutani",
"yuichi",
"yuichi",
"mizutani",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yuichi",
"mizutani",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"shonan",
"bellmare",
"avispa",
"fukuoka",
"cerezo",
"osaka",
"kashiwa",
"reysol",
"kyoto",
"sanga",
"fc",
"và",
"kataller",
"toyama"
] |
đủ ngưỡng cần thiết để kích hoạt isocitrate dehydrogenase một trong những enzyme then chốt của chu trình krebs === những chức năng khác === ty thể còn đóng vai trò trung tâm trong nhiều tiến trình trao đổi chất khác ví dụ bullet phát xuất tín hiệu thông qua chủng chất hoạt động có oxy của ty thể bullet điều hòa điện thế màng bullet chết rụng tế bào-tế bào tự chết theo chương trình bullet truyền dẫn tín hiệu calci bao gồm sự chết rụng tế bào khởi kích calci bullet điều hòa trao đổi chất tế bào bullet tham gia một số phản ứng tổng hợp heme xem thêm porphyrin bullet tổng hợp steroid bullet truyền dẫn tín hiệu hormone ty thể là bào quan nhạy cảm và đáp ứng mẫn cảm với kích thích của hormone một phần là do tác động của những thụ quan estrogen ty thể mitochondrial estrogen receptors mters người ta tìm thấy những thụ quan này có mặt trong nhiều loại tế bào và mô khác nhau cả ở não lẫn tim một vài chức năng của ty thể chỉ hiện diện ở một số loại tế bào đặc biệt thí dụ ty thể tế bào gan chứa các enzyme cho phép thực hiện giải độc amonia là sản phẩm thải từ con đường chuyển hóa protein mỗi một đột biến trong điều hòa biểu hiện gen quy định các chức năng trên đều có thể dẫn đến hậu quả gây ra các bệnh lý ty thể == điều hòa tăng sinh tế bào == mối quan hệ giữa sự
|
[
"đủ",
"ngưỡng",
"cần",
"thiết",
"để",
"kích",
"hoạt",
"isocitrate",
"dehydrogenase",
"một",
"trong",
"những",
"enzyme",
"then",
"chốt",
"của",
"chu",
"trình",
"krebs",
"===",
"những",
"chức",
"năng",
"khác",
"===",
"ty",
"thể",
"còn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"trung",
"tâm",
"trong",
"nhiều",
"tiến",
"trình",
"trao",
"đổi",
"chất",
"khác",
"ví",
"dụ",
"bullet",
"phát",
"xuất",
"tín",
"hiệu",
"thông",
"qua",
"chủng",
"chất",
"hoạt",
"động",
"có",
"oxy",
"của",
"ty",
"thể",
"bullet",
"điều",
"hòa",
"điện",
"thế",
"màng",
"bullet",
"chết",
"rụng",
"tế",
"bào-tế",
"bào",
"tự",
"chết",
"theo",
"chương",
"trình",
"bullet",
"truyền",
"dẫn",
"tín",
"hiệu",
"calci",
"bao",
"gồm",
"sự",
"chết",
"rụng",
"tế",
"bào",
"khởi",
"kích",
"calci",
"bullet",
"điều",
"hòa",
"trao",
"đổi",
"chất",
"tế",
"bào",
"bullet",
"tham",
"gia",
"một",
"số",
"phản",
"ứng",
"tổng",
"hợp",
"heme",
"xem",
"thêm",
"porphyrin",
"bullet",
"tổng",
"hợp",
"steroid",
"bullet",
"truyền",
"dẫn",
"tín",
"hiệu",
"hormone",
"ty",
"thể",
"là",
"bào",
"quan",
"nhạy",
"cảm",
"và",
"đáp",
"ứng",
"mẫn",
"cảm",
"với",
"kích",
"thích",
"của",
"hormone",
"một",
"phần",
"là",
"do",
"tác",
"động",
"của",
"những",
"thụ",
"quan",
"estrogen",
"ty",
"thể",
"mitochondrial",
"estrogen",
"receptors",
"mters",
"người",
"ta",
"tìm",
"thấy",
"những",
"thụ",
"quan",
"này",
"có",
"mặt",
"trong",
"nhiều",
"loại",
"tế",
"bào",
"và",
"mô",
"khác",
"nhau",
"cả",
"ở",
"não",
"lẫn",
"tim",
"một",
"vài",
"chức",
"năng",
"của",
"ty",
"thể",
"chỉ",
"hiện",
"diện",
"ở",
"một",
"số",
"loại",
"tế",
"bào",
"đặc",
"biệt",
"thí",
"dụ",
"ty",
"thể",
"tế",
"bào",
"gan",
"chứa",
"các",
"enzyme",
"cho",
"phép",
"thực",
"hiện",
"giải",
"độc",
"amonia",
"là",
"sản",
"phẩm",
"thải",
"từ",
"con",
"đường",
"chuyển",
"hóa",
"protein",
"mỗi",
"một",
"đột",
"biến",
"trong",
"điều",
"hòa",
"biểu",
"hiện",
"gen",
"quy",
"định",
"các",
"chức",
"năng",
"trên",
"đều",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"hậu",
"quả",
"gây",
"ra",
"các",
"bệnh",
"lý",
"ty",
"thể",
"==",
"điều",
"hòa",
"tăng",
"sinh",
"tế",
"bào",
"==",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"sự"
] |
mulsanteus nigricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896
|
[
"mulsanteus",
"nigricollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
cao chức vụ phó chánh án tòa án nhân dân tối cao việt nam cũng tại buổi lễ sau khi được trao quyết định ông khẳng định sẽ nỗ lực rèn luyện tiếp tục hoàn thiện mình nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ bảo vệ đảng cộng sản việt nam và bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa bullet ngày 16 4 2021 thường trực ban bí thư ký quyết định số 68 về việc điều động phân công giữ chức bí thư tỉnh ủy an giang theo đó ông thôi giữ chức phó bí thư ban cán sự tand tối cao để chỉ định tham gia ban chấp hành ban thường vụ và giữ chức bí thư tỉnh ủy an giang nhiệm kỳ 2020 2025
|
[
"cao",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"việt",
"nam",
"cũng",
"tại",
"buổi",
"lễ",
"sau",
"khi",
"được",
"trao",
"quyết",
"định",
"ông",
"khẳng",
"định",
"sẽ",
"nỗ",
"lực",
"rèn",
"luyện",
"tiếp",
"tục",
"hoàn",
"thiện",
"mình",
"nâng",
"cao",
"trình",
"độ",
"chuyên",
"môn",
"nghiệp",
"vụ",
"bảo",
"vệ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"và",
"bảo",
"vệ",
"chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"bullet",
"ngày",
"16",
"4",
"2021",
"thường",
"trực",
"ban",
"bí",
"thư",
"ký",
"quyết",
"định",
"số",
"68",
"về",
"việc",
"điều",
"động",
"phân",
"công",
"giữ",
"chức",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"an",
"giang",
"theo",
"đó",
"ông",
"thôi",
"giữ",
"chức",
"phó",
"bí",
"thư",
"ban",
"cán",
"sự",
"tand",
"tối",
"cao",
"để",
"chỉ",
"định",
"tham",
"gia",
"ban",
"chấp",
"hành",
"ban",
"thường",
"vụ",
"và",
"giữ",
"chức",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"an",
"giang",
"nhiệm",
"kỳ",
"2020",
"2025"
] |
timbío là một khu tự quản thuộc tỉnh cauca colombia thủ phủ của khu tự quản timbío đóng tại timbío khu tự quản timbío có diện tích 180 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản timbío có dân số 22560 người
|
[
"timbío",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"cauca",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"timbío",
"đóng",
"tại",
"timbío",
"khu",
"tự",
"quản",
"timbío",
"có",
"diện",
"tích",
"180",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"28",
"tháng",
"5",
"năm",
"2005",
"khu",
"tự",
"quản",
"timbío",
"có",
"dân",
"số",
"22560",
"người"
] |
sư phạm kỹ thuật công nghiệp bullet 5 sư phạm kỹ thuật cơ điện tử bullet 6 sư phạm kỹ thuật ô tô bullet 7 sư phạm kỹ thuật nhiệt bullet 8 sư phạm kỹ thuật công nghệ thông tin bullet 9 sư phạm kỹ thuật công nghệ may bullet 10 sư phạm kỹ thuật công nghệ kỹ thuật môi trường bullet 11 sư phạm kỹ thuật công nghệ thực phẩm bullet 12 sư phạm kỹ thuật xây dựng sinh viên có thể đăng ký chương trình chất lượng cao chương trình tiên tiến cũng như chương trình liên kết đại học quốc tế để nâng cao chất lượng đào tạo == cơ sở vật chất == trường ðại học sư phạm kỹ thuật thành phố hồ chí minh hiện có diện tích khuôn viên đất cơ sở i cơ sở chính là 174 247 m² cơ sở ii là 44 408 m² tòa nhà trung tâm 12 tầng có 1 tầng hầm trường có 16 phòng học máy tính với tổng diện tích 1 164 m² hệ thống phòng thí nghiệm và xưởng thực hành 58 phòng thí nghiệm và 98 xưởng thực hành với tổng diện tích là 27 342 m² == quan hệ đối ngoại == hiện nay trường đang có mối quan hệ đối ngoại thân thiết với các trường đại học và các tổ chức quốc tế như bullet đại học sunderland bullet cơ quan phát triển quốc tế hoa kỳ usaid == thành tích == trường đại học sư phạm kỹ thuật thành phố hồ chí minh đã được đảng và nhà nước việt nam tặng cho những phần thưởng sau bullet đoàn thanh niên được chủ tịch nước tặng huân chương
|
[
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghiệp",
"bullet",
"5",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"cơ",
"điện",
"tử",
"bullet",
"6",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"ô",
"tô",
"bullet",
"7",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"nhiệt",
"bullet",
"8",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"bullet",
"9",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghệ",
"may",
"bullet",
"10",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghệ",
"kỹ",
"thuật",
"môi",
"trường",
"bullet",
"11",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghệ",
"thực",
"phẩm",
"bullet",
"12",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"xây",
"dựng",
"sinh",
"viên",
"có",
"thể",
"đăng",
"ký",
"chương",
"trình",
"chất",
"lượng",
"cao",
"chương",
"trình",
"tiên",
"tiến",
"cũng",
"như",
"chương",
"trình",
"liên",
"kết",
"đại",
"học",
"quốc",
"tế",
"để",
"nâng",
"cao",
"chất",
"lượng",
"đào",
"tạo",
"==",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"==",
"trường",
"ðại",
"học",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"hiện",
"có",
"diện",
"tích",
"khuôn",
"viên",
"đất",
"cơ",
"sở",
"i",
"cơ",
"sở",
"chính",
"là",
"174",
"247",
"m²",
"cơ",
"sở",
"ii",
"là",
"44",
"408",
"m²",
"tòa",
"nhà",
"trung",
"tâm",
"12",
"tầng",
"có",
"1",
"tầng",
"hầm",
"trường",
"có",
"16",
"phòng",
"học",
"máy",
"tính",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"1",
"164",
"m²",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"và",
"xưởng",
"thực",
"hành",
"58",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"và",
"98",
"xưởng",
"thực",
"hành",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"27",
"342",
"m²",
"==",
"quan",
"hệ",
"đối",
"ngoại",
"==",
"hiện",
"nay",
"trường",
"đang",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"đối",
"ngoại",
"thân",
"thiết",
"với",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"như",
"bullet",
"đại",
"học",
"sunderland",
"bullet",
"cơ",
"quan",
"phát",
"triển",
"quốc",
"tế",
"hoa",
"kỳ",
"usaid",
"==",
"thành",
"tích",
"==",
"trường",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"kỹ",
"thuật",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đã",
"được",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"tặng",
"cho",
"những",
"phần",
"thưởng",
"sau",
"bullet",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"được",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"tặng",
"huân",
"chương"
] |
mimusopeae bullet autranella 1 loài autranella congolensis bullet baillonella 1 loài baillonella toxisperma bullet faucherea khoảng 11 loài đặc hữu madagascar bullet inhambanella bao gồm cả kantou khoảng 2 loài bullet labourdonnaisia khoảng 7 loài bullet labramia bao gồm cả delastrea khoảng 10 loài bullet letestua bao gồm cả pierreodendron 1 loài letestua durissima bullet manilkara bao gồm cả achras chiclea eichleria mahea manilkariopsis mopania murianthe muriea murieanthe nispero northiopsis sapota shaferodendron stisseria synarrhena khoảng 80 loài tại việt nam có 3 loài găng viết hồng xiêm sa pô chê tầm lức bullet mimusops bao gồm cả abebaia binectaria elengi imbricaria kaukenia phlebolithis radia semicipium khoảng 45-50 loài tại việt nam có 1 loài sến xanh sến cát sến viết bullet neolemonniera bao gồm cả le-monniera khoảng 3 loài bullet tieghemella bao gồm cả dumoria khoảng 2 loài bullet vitellaria bao gồm cả butyrospermum 1 loài vitellaria paradoxa bullet vitellariopsis bao gồm cả austromimusops khoảng 5 loài bullet tông isonandreae bullet aulandra khoảng 3 loài trên đảo borneo bullet burckella bao gồm cả cassidispermum chelonespermum schefferella khoảng 13 loài bullet diploknema bao gồm cả mixandra khoảng 7 loài bullet isonandra khoảng 10 loài bullet madhuca bao gồm cả aesandra aisandra azaola bassia cacosmanthus dasillipe dasyaulus ganua illipe kakosmanthus vidoricum khoảng 110 loài tại việt nam có 10 loài sến viết chên xikia mù cua mò cua xà com xưng đào săng đào bullet northia bao gồm cả northea 1 loài northia seychellana duy nhất trên đảo seychelles bullet palaquium bao gồm cả croixia dichopsis galactoxylon treubella khoảng 120 loài tại khu vực malesia tại việt nam có
|
[
"mimusopeae",
"bullet",
"autranella",
"1",
"loài",
"autranella",
"congolensis",
"bullet",
"baillonella",
"1",
"loài",
"baillonella",
"toxisperma",
"bullet",
"faucherea",
"khoảng",
"11",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"madagascar",
"bullet",
"inhambanella",
"bao",
"gồm",
"cả",
"kantou",
"khoảng",
"2",
"loài",
"bullet",
"labourdonnaisia",
"khoảng",
"7",
"loài",
"bullet",
"labramia",
"bao",
"gồm",
"cả",
"delastrea",
"khoảng",
"10",
"loài",
"bullet",
"letestua",
"bao",
"gồm",
"cả",
"pierreodendron",
"1",
"loài",
"letestua",
"durissima",
"bullet",
"manilkara",
"bao",
"gồm",
"cả",
"achras",
"chiclea",
"eichleria",
"mahea",
"manilkariopsis",
"mopania",
"murianthe",
"muriea",
"murieanthe",
"nispero",
"northiopsis",
"sapota",
"shaferodendron",
"stisseria",
"synarrhena",
"khoảng",
"80",
"loài",
"tại",
"việt",
"nam",
"có",
"3",
"loài",
"găng",
"viết",
"hồng",
"xiêm",
"sa",
"pô",
"chê",
"tầm",
"lức",
"bullet",
"mimusops",
"bao",
"gồm",
"cả",
"abebaia",
"binectaria",
"elengi",
"imbricaria",
"kaukenia",
"phlebolithis",
"radia",
"semicipium",
"khoảng",
"45-50",
"loài",
"tại",
"việt",
"nam",
"có",
"1",
"loài",
"sến",
"xanh",
"sến",
"cát",
"sến",
"viết",
"bullet",
"neolemonniera",
"bao",
"gồm",
"cả",
"le-monniera",
"khoảng",
"3",
"loài",
"bullet",
"tieghemella",
"bao",
"gồm",
"cả",
"dumoria",
"khoảng",
"2",
"loài",
"bullet",
"vitellaria",
"bao",
"gồm",
"cả",
"butyrospermum",
"1",
"loài",
"vitellaria",
"paradoxa",
"bullet",
"vitellariopsis",
"bao",
"gồm",
"cả",
"austromimusops",
"khoảng",
"5",
"loài",
"bullet",
"tông",
"isonandreae",
"bullet",
"aulandra",
"khoảng",
"3",
"loài",
"trên",
"đảo",
"borneo",
"bullet",
"burckella",
"bao",
"gồm",
"cả",
"cassidispermum",
"chelonespermum",
"schefferella",
"khoảng",
"13",
"loài",
"bullet",
"diploknema",
"bao",
"gồm",
"cả",
"mixandra",
"khoảng",
"7",
"loài",
"bullet",
"isonandra",
"khoảng",
"10",
"loài",
"bullet",
"madhuca",
"bao",
"gồm",
"cả",
"aesandra",
"aisandra",
"azaola",
"bassia",
"cacosmanthus",
"dasillipe",
"dasyaulus",
"ganua",
"illipe",
"kakosmanthus",
"vidoricum",
"khoảng",
"110",
"loài",
"tại",
"việt",
"nam",
"có",
"10",
"loài",
"sến",
"viết",
"chên",
"xikia",
"mù",
"cua",
"mò",
"cua",
"xà",
"com",
"xưng",
"đào",
"săng",
"đào",
"bullet",
"northia",
"bao",
"gồm",
"cả",
"northea",
"1",
"loài",
"northia",
"seychellana",
"duy",
"nhất",
"trên",
"đảo",
"seychelles",
"bullet",
"palaquium",
"bao",
"gồm",
"cả",
"croixia",
"dichopsis",
"galactoxylon",
"treubella",
"khoảng",
"120",
"loài",
"tại",
"khu",
"vực",
"malesia",
"tại",
"việt",
"nam",
"có"
] |
dysoxylum excelsum là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
|
[
"dysoxylum",
"excelsum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
hatchiana arizonensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được fender miêu tả khoa học năm 1966
|
[
"hatchiana",
"arizonensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"fender",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
ơi được chú ý đến nhờ vào những câu chuyện và chia sẻ rất thú vị chân thực ngoài ra cô cũng thường xuyên đăng tải lại các video cũ đã từng quay của mình ngày 31 tháng 3 năm 2018 kênh youtube của giang chính thức đạt 100 000 người đăng ký ngoài ra đó cũng là ngày cô chính thức nghỉ việc tại công ty để theo đuổi toàn bộ công việc sáng tạo nội dung trên youtube của mình từ đó giang ơi bắt đầu đăng tải đều đặn nhiều video với các chủ đề khác nhau các clip cũng dần nhận được sự chú ý của rất nhiều khán giả điển hình là video 5 cách sống xanh zero waste chia sẻ về những biện pháp thay thế của cô trong cuộc sống giúp hạn chế rác thải và bảo vệ môi trường cuối năm 2019 giang ơi trở thành 1 trong 3 người sáng tạo thay đổi youtube đầu tiên tại việt nam cũng trong năm này giang ơi được mời tham gia tập 7 của hoa hậu hoàn vũ việt nam 2019 với vai trò là 1 trong 3 cố vấn đồng hành cùng các thí sinh tháng 8 năm 2020 giang ơi chính thức mở bán dòng sản phẩm merchandise đầu tiên của mình với 3 sản phẩm là sổ tay nón và túi vải cả 3 dòng sản phẩm ngay sau đó đã cháy hàng và bán hết chỉ sau 2 ngày mở bán == sự việc liên quan == === bị tẩy chay
|
[
"ơi",
"được",
"chú",
"ý",
"đến",
"nhờ",
"vào",
"những",
"câu",
"chuyện",
"và",
"chia",
"sẻ",
"rất",
"thú",
"vị",
"chân",
"thực",
"ngoài",
"ra",
"cô",
"cũng",
"thường",
"xuyên",
"đăng",
"tải",
"lại",
"các",
"video",
"cũ",
"đã",
"từng",
"quay",
"của",
"mình",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"kênh",
"youtube",
"của",
"giang",
"chính",
"thức",
"đạt",
"100",
"000",
"người",
"đăng",
"ký",
"ngoài",
"ra",
"đó",
"cũng",
"là",
"ngày",
"cô",
"chính",
"thức",
"nghỉ",
"việc",
"tại",
"công",
"ty",
"để",
"theo",
"đuổi",
"toàn",
"bộ",
"công",
"việc",
"sáng",
"tạo",
"nội",
"dung",
"trên",
"youtube",
"của",
"mình",
"từ",
"đó",
"giang",
"ơi",
"bắt",
"đầu",
"đăng",
"tải",
"đều",
"đặn",
"nhiều",
"video",
"với",
"các",
"chủ",
"đề",
"khác",
"nhau",
"các",
"clip",
"cũng",
"dần",
"nhận",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"rất",
"nhiều",
"khán",
"giả",
"điển",
"hình",
"là",
"video",
"5",
"cách",
"sống",
"xanh",
"zero",
"waste",
"chia",
"sẻ",
"về",
"những",
"biện",
"pháp",
"thay",
"thế",
"của",
"cô",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"giúp",
"hạn",
"chế",
"rác",
"thải",
"và",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"cuối",
"năm",
"2019",
"giang",
"ơi",
"trở",
"thành",
"1",
"trong",
"3",
"người",
"sáng",
"tạo",
"thay",
"đổi",
"youtube",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"việt",
"nam",
"cũng",
"trong",
"năm",
"này",
"giang",
"ơi",
"được",
"mời",
"tham",
"gia",
"tập",
"7",
"của",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"2019",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"1",
"trong",
"3",
"cố",
"vấn",
"đồng",
"hành",
"cùng",
"các",
"thí",
"sinh",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"giang",
"ơi",
"chính",
"thức",
"mở",
"bán",
"dòng",
"sản",
"phẩm",
"merchandise",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"với",
"3",
"sản",
"phẩm",
"là",
"sổ",
"tay",
"nón",
"và",
"túi",
"vải",
"cả",
"3",
"dòng",
"sản",
"phẩm",
"ngay",
"sau",
"đó",
"đã",
"cháy",
"hàng",
"và",
"bán",
"hết",
"chỉ",
"sau",
"2",
"ngày",
"mở",
"bán",
"==",
"sự",
"việc",
"liên",
"quan",
"==",
"===",
"bị",
"tẩy",
"chay"
] |
diễn ra tối 12 2 2012 giờ địa phương tại trung tâm nghệ thuật stables ở los angeles mỹ ở phần đầu chương trình hàng nghìn nghệ sĩ và người hâm mộ không khỏi xúc động khi xem lại những hình ảnh của houston tại lễ trao giải grammy năm 1994 khi bà biểu diễn bản tình ca bất hủ i will always love you năm đó houston đã giành hai máy quay đĩa vàng với bản hit này mọi người trong khán phòng đứng dậy vỗ tay để tưởng nhớ houston nữ ca sĩ jennifer hudson đã được trao cho vinh dự thể hiện lại ca khúc i will always love you vào cuối chương trình cái chết của houston đã giúp grammy đạt kỉ lục về lượt xem với hơn 42 triệu lượt đêm nhạc chúng tôi sẽ mãi yêu cô một lời chào từ grammy tới whitney houston diễn ra vào ngày 11 10 2012 các ngôi sao như halle berry britney spears jennifer hudson usher đã tới tham dự chia sẻ nhiều kỉ niệm và bày tỏ lòng thành kính của họ với houston == phong cách nghệ thuật == houston sở hữu một giọng nữ trung và được biết đến với danh hiệu the voice nhờ giọng hát và tài năng xuất chúng của bà jon pareles của the new york times nhận định rằng bà luôn có một chất giọng rất lớn với kỹ thuật kỳ diệu từ quãng trầm mượt mà đến quãng trung đanh thép cho đến quãng cao sáng nhẹ nhàng hoặc kịch tính
|
[
"diễn",
"ra",
"tối",
"12",
"2",
"2012",
"giờ",
"địa",
"phương",
"tại",
"trung",
"tâm",
"nghệ",
"thuật",
"stables",
"ở",
"los",
"angeles",
"mỹ",
"ở",
"phần",
"đầu",
"chương",
"trình",
"hàng",
"nghìn",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"người",
"hâm",
"mộ",
"không",
"khỏi",
"xúc",
"động",
"khi",
"xem",
"lại",
"những",
"hình",
"ảnh",
"của",
"houston",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"grammy",
"năm",
"1994",
"khi",
"bà",
"biểu",
"diễn",
"bản",
"tình",
"ca",
"bất",
"hủ",
"i",
"will",
"always",
"love",
"you",
"năm",
"đó",
"houston",
"đã",
"giành",
"hai",
"máy",
"quay",
"đĩa",
"vàng",
"với",
"bản",
"hit",
"này",
"mọi",
"người",
"trong",
"khán",
"phòng",
"đứng",
"dậy",
"vỗ",
"tay",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"houston",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"jennifer",
"hudson",
"đã",
"được",
"trao",
"cho",
"vinh",
"dự",
"thể",
"hiện",
"lại",
"ca",
"khúc",
"i",
"will",
"always",
"love",
"you",
"vào",
"cuối",
"chương",
"trình",
"cái",
"chết",
"của",
"houston",
"đã",
"giúp",
"grammy",
"đạt",
"kỉ",
"lục",
"về",
"lượt",
"xem",
"với",
"hơn",
"42",
"triệu",
"lượt",
"đêm",
"nhạc",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"mãi",
"yêu",
"cô",
"một",
"lời",
"chào",
"từ",
"grammy",
"tới",
"whitney",
"houston",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"11",
"10",
"2012",
"các",
"ngôi",
"sao",
"như",
"halle",
"berry",
"britney",
"spears",
"jennifer",
"hudson",
"usher",
"đã",
"tới",
"tham",
"dự",
"chia",
"sẻ",
"nhiều",
"kỉ",
"niệm",
"và",
"bày",
"tỏ",
"lòng",
"thành",
"kính",
"của",
"họ",
"với",
"houston",
"==",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"houston",
"sở",
"hữu",
"một",
"giọng",
"nữ",
"trung",
"và",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"danh",
"hiệu",
"the",
"voice",
"nhờ",
"giọng",
"hát",
"và",
"tài",
"năng",
"xuất",
"chúng",
"của",
"bà",
"jon",
"pareles",
"của",
"the",
"new",
"york",
"times",
"nhận",
"định",
"rằng",
"bà",
"luôn",
"có",
"một",
"chất",
"giọng",
"rất",
"lớn",
"với",
"kỹ",
"thuật",
"kỳ",
"diệu",
"từ",
"quãng",
"trầm",
"mượt",
"mà",
"đến",
"quãng",
"trung",
"đanh",
"thép",
"cho",
"đến",
"quãng",
"cao",
"sáng",
"nhẹ",
"nhàng",
"hoặc",
"kịch",
"tính"
] |
idiophyes rotundus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1977
|
[
"idiophyes",
"rotundus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"strohecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
hirtopelta là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biểns trong họ peltospiridae == các loài == các loài trong chi hirtopelta gồm có bullet hirtopelta hirta mclean 1989 bullet hirtopelta tufari beck 2002
|
[
"hirtopelta",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biểns",
"trong",
"họ",
"peltospiridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"hirtopelta",
"gồm",
"có",
"bullet",
"hirtopelta",
"hirta",
"mclean",
"1989",
"bullet",
"hirtopelta",
"tufari",
"beck",
"2002"
] |
1 2 5 öre bằng đồng thau các đồng 10 25 50 öre và 1 krona 2 krona bằng bạc còn các đồng 10 20 krona bằng vàng năm 1881 thêm đồng 5 krona bằng vàng việc đúc tiền bằng vàng được đình chỉ từ năm 1902 và chỉ được đúc lại ngắn ngủi trong các năm 1920 và 1925 sau đó đình chỉ hoàn toàn trong thế chiến thứ nhất do thiếu kim loại nên dùng sắt thay thế đồng thau từ năm 1917 tới 1919 hợp kim đồng-kền thay thế cho kim loại bạc ở các đồng 10 25 50 öre năm 1920 tới năm 1927 thì đúc bằng bạc trở lại trong thế chiến thứ hai lại thiếu kim loại nên các đồng 10 25 50 öre lại được đúc bằng hợp kim đồng-kền trong các năm 1940 và 1947 năm 1942 dùng sắt thay đồng thau tới năm 1952 còn khối lượng bạc trong các tiền kim loại khác bị giảm xuống năm 1952 các đồng 10 25 50 öre bằng bạc được thay bằng hợp kim đồng-kền năm 1958 tiếp theo là đồng 2 krona còn đồng 1 krona bằng đồng-kền được bọc bằng đồng thay thế bằng đồng-kền năm 1982 các năm 1954 1955 và 1961 đúc các đồng 5 krona bằng bạc với mẫu thiết kế giống như các đồng 1 krona 2 krona hiện hành năm 1962 đúc tiền kim loại 5 krona mới nhỏ hơn đồng cũ bằng hợp kim đồng-kền bọc bằng kền mẫu thiết kế hiện nay được
|
[
"1",
"2",
"5",
"öre",
"bằng",
"đồng",
"thau",
"các",
"đồng",
"10",
"25",
"50",
"öre",
"và",
"1",
"krona",
"2",
"krona",
"bằng",
"bạc",
"còn",
"các",
"đồng",
"10",
"20",
"krona",
"bằng",
"vàng",
"năm",
"1881",
"thêm",
"đồng",
"5",
"krona",
"bằng",
"vàng",
"việc",
"đúc",
"tiền",
"bằng",
"vàng",
"được",
"đình",
"chỉ",
"từ",
"năm",
"1902",
"và",
"chỉ",
"được",
"đúc",
"lại",
"ngắn",
"ngủi",
"trong",
"các",
"năm",
"1920",
"và",
"1925",
"sau",
"đó",
"đình",
"chỉ",
"hoàn",
"toàn",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"nhất",
"do",
"thiếu",
"kim",
"loại",
"nên",
"dùng",
"sắt",
"thay",
"thế",
"đồng",
"thau",
"từ",
"năm",
"1917",
"tới",
"1919",
"hợp",
"kim",
"đồng-kền",
"thay",
"thế",
"cho",
"kim",
"loại",
"bạc",
"ở",
"các",
"đồng",
"10",
"25",
"50",
"öre",
"năm",
"1920",
"tới",
"năm",
"1927",
"thì",
"đúc",
"bằng",
"bạc",
"trở",
"lại",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"lại",
"thiếu",
"kim",
"loại",
"nên",
"các",
"đồng",
"10",
"25",
"50",
"öre",
"lại",
"được",
"đúc",
"bằng",
"hợp",
"kim",
"đồng-kền",
"trong",
"các",
"năm",
"1940",
"và",
"1947",
"năm",
"1942",
"dùng",
"sắt",
"thay",
"đồng",
"thau",
"tới",
"năm",
"1952",
"còn",
"khối",
"lượng",
"bạc",
"trong",
"các",
"tiền",
"kim",
"loại",
"khác",
"bị",
"giảm",
"xuống",
"năm",
"1952",
"các",
"đồng",
"10",
"25",
"50",
"öre",
"bằng",
"bạc",
"được",
"thay",
"bằng",
"hợp",
"kim",
"đồng-kền",
"năm",
"1958",
"tiếp",
"theo",
"là",
"đồng",
"2",
"krona",
"còn",
"đồng",
"1",
"krona",
"bằng",
"đồng-kền",
"được",
"bọc",
"bằng",
"đồng",
"thay",
"thế",
"bằng",
"đồng-kền",
"năm",
"1982",
"các",
"năm",
"1954",
"1955",
"và",
"1961",
"đúc",
"các",
"đồng",
"5",
"krona",
"bằng",
"bạc",
"với",
"mẫu",
"thiết",
"kế",
"giống",
"như",
"các",
"đồng",
"1",
"krona",
"2",
"krona",
"hiện",
"hành",
"năm",
"1962",
"đúc",
"tiền",
"kim",
"loại",
"5",
"krona",
"mới",
"nhỏ",
"hơn",
"đồng",
"cũ",
"bằng",
"hợp",
"kim",
"đồng-kền",
"bọc",
"bằng",
"kền",
"mẫu",
"thiết",
"kế",
"hiện",
"nay",
"được"
] |
g8+5 là một nhóm các nhà lãnh đạo chính phủ từ các quốc gia g8 canada pháp đức ý nhật nga anh và hoa kỳ và lãnh đạo chính phủ từ năm nền kinh tế đang nổi brasil trung quốc ấn độ méxico và nam phi
|
[
"g8+5",
"là",
"một",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"phủ",
"từ",
"các",
"quốc",
"gia",
"g8",
"canada",
"pháp",
"đức",
"ý",
"nhật",
"nga",
"anh",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"phủ",
"từ",
"năm",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đang",
"nổi",
"brasil",
"trung",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"méxico",
"và",
"nam",
"phi"
] |
tipula sibiriensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
|
[
"tipula",
"sibiriensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
tới năm 1978 trong đó nhiều nhất là trong giai đoạn 1965-1972 khi quân đội hàn quốc tham chiến tại nam việt nam chỉ riêng trong 8 năm này hàn quốc nhận được 5 tỷ usd viện trợ tương đương 35 tỷ usd theo thời giá 2017 nhiều gấp 3 lần mức viện trợ trong giai đoạn trước trong hai năm đầu 1965-1966 thu nhập từ chiến tranh việt nam chiếm 40% thu nhập ngoại hối của hàn quốc một số học giả cho rằng số tiền có được từ cuộc chiến chiếm từ 7-8% gdp của hàn quốc trong những năm 1966-1969 số tiền được chính phủ hoa kỳ chuyển thẳng cho chính phủ hàn quốc dưới hình thức bán công khai như trợ cấp phát triển quốc phòng hợp đồng dân sự chuyển giao công nghệ và ưu đãi thị trường bởi các đời tổng thống johnson và nixon ước tính có khoảng từ 4 407-5 099 lính tử trận 10 962-17 060 người khác bị thương và 4 mất tích trong suốt cuộc chiến đội quân này cũng gây ra một danh sách dài những tội ác chiến tranh những vụ thảm sát thường dân nam việt nam bị nghi ngờ là du kích việt cộng khi tham chiến đồng thời bỏ lại nơi đây hàng ngàn đứa con lai sau khi rời đi phía hàn quốc thống kê quân đội của họ đã làm thiệt mạng tổng cộng khoảng 41 000 người việt nam bị coi là việt cộng ==== chính sách kinh tế ==== một trong những mục tiêu
|
[
"tới",
"năm",
"1978",
"trong",
"đó",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1965-1972",
"khi",
"quân",
"đội",
"hàn",
"quốc",
"tham",
"chiến",
"tại",
"nam",
"việt",
"nam",
"chỉ",
"riêng",
"trong",
"8",
"năm",
"này",
"hàn",
"quốc",
"nhận",
"được",
"5",
"tỷ",
"usd",
"viện",
"trợ",
"tương",
"đương",
"35",
"tỷ",
"usd",
"theo",
"thời",
"giá",
"2017",
"nhiều",
"gấp",
"3",
"lần",
"mức",
"viện",
"trợ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"trước",
"trong",
"hai",
"năm",
"đầu",
"1965-1966",
"thu",
"nhập",
"từ",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"chiếm",
"40%",
"thu",
"nhập",
"ngoại",
"hối",
"của",
"hàn",
"quốc",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"cho",
"rằng",
"số",
"tiền",
"có",
"được",
"từ",
"cuộc",
"chiến",
"chiếm",
"từ",
"7-8%",
"gdp",
"của",
"hàn",
"quốc",
"trong",
"những",
"năm",
"1966-1969",
"số",
"tiền",
"được",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"chuyển",
"thẳng",
"cho",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"dưới",
"hình",
"thức",
"bán",
"công",
"khai",
"như",
"trợ",
"cấp",
"phát",
"triển",
"quốc",
"phòng",
"hợp",
"đồng",
"dân",
"sự",
"chuyển",
"giao",
"công",
"nghệ",
"và",
"ưu",
"đãi",
"thị",
"trường",
"bởi",
"các",
"đời",
"tổng",
"thống",
"johnson",
"và",
"nixon",
"ước",
"tính",
"có",
"khoảng",
"từ",
"4",
"407-5",
"099",
"lính",
"tử",
"trận",
"10",
"962-17",
"060",
"người",
"khác",
"bị",
"thương",
"và",
"4",
"mất",
"tích",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"chiến",
"đội",
"quân",
"này",
"cũng",
"gây",
"ra",
"một",
"danh",
"sách",
"dài",
"những",
"tội",
"ác",
"chiến",
"tranh",
"những",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"thường",
"dân",
"nam",
"việt",
"nam",
"bị",
"nghi",
"ngờ",
"là",
"du",
"kích",
"việt",
"cộng",
"khi",
"tham",
"chiến",
"đồng",
"thời",
"bỏ",
"lại",
"nơi",
"đây",
"hàng",
"ngàn",
"đứa",
"con",
"lai",
"sau",
"khi",
"rời",
"đi",
"phía",
"hàn",
"quốc",
"thống",
"kê",
"quân",
"đội",
"của",
"họ",
"đã",
"làm",
"thiệt",
"mạng",
"tổng",
"cộng",
"khoảng",
"41",
"000",
"người",
"việt",
"nam",
"bị",
"coi",
"là",
"việt",
"cộng",
"====",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"====",
"một",
"trong",
"những",
"mục",
"tiêu"
] |
real americans cũng một lần nữa thách thức chiếc đai vô địch đồng đội the wwe tag team championship nhưng thất bại trong 1 trận đấu 4 người fatal four way match bao gồm rybaxel và đội của bigshow và rey mysterio swagger thi đấu trong trận royal rumble math 2014 và xuất hiện ở vị trí thứ 7 nhưng swagger bị loại bởi kevin nash trong chương trình smackdown vào ngày 14 tháng 2 swagger trở thành ứng cử viên số một cho danh hiệu vô địch liên lục địa intercontinental championship sau khi thắng trong trận fatal 4-way đánh bại kofi kingston rey mysterio và mark henry tuy nhiên khi swagger bước vào trận elimination chamber nơi mà anh đối đầu với nhà vô địch liên lục địa big e swagger thất bại trong suốt wrestlemania xxx nhóm the real americans là nhóm sau cùng thất bại trong suốt trận fatal-four-way match để tranh chiếc đai vô địch đồng đội swagger đổ tội cho cesaro trong trận thua và thực hiện đòn khóa patriot lock sau đó colter yêu cầu cả hai bắt tay nhau cesaro không chịu giảng hòa và thực hiện 1 đòn cesaro swing trên swagger sau đó trong 1 sự kiện xem-trả-tiền cesaro bất ngờ xuất hiện trong trận battle royal tưởng niệm andré the giant andré the giant memorial battle royal trong trận đấu này cesaro dùng đòn vật qua thân một đòn giống với đòn vật của hulk hogan để hất big show ra khỏi võ đài và giành chiến thắng chung cuộc
|
[
"real",
"americans",
"cũng",
"một",
"lần",
"nữa",
"thách",
"thức",
"chiếc",
"đai",
"vô",
"địch",
"đồng",
"đội",
"the",
"wwe",
"tag",
"team",
"championship",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"trong",
"1",
"trận",
"đấu",
"4",
"người",
"fatal",
"four",
"way",
"match",
"bao",
"gồm",
"rybaxel",
"và",
"đội",
"của",
"bigshow",
"và",
"rey",
"mysterio",
"swagger",
"thi",
"đấu",
"trong",
"trận",
"royal",
"rumble",
"math",
"2014",
"và",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"7",
"nhưng",
"swagger",
"bị",
"loại",
"bởi",
"kevin",
"nash",
"trong",
"chương",
"trình",
"smackdown",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"swagger",
"trở",
"thành",
"ứng",
"cử",
"viên",
"số",
"một",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"vô",
"địch",
"liên",
"lục",
"địa",
"intercontinental",
"championship",
"sau",
"khi",
"thắng",
"trong",
"trận",
"fatal",
"4-way",
"đánh",
"bại",
"kofi",
"kingston",
"rey",
"mysterio",
"và",
"mark",
"henry",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"swagger",
"bước",
"vào",
"trận",
"elimination",
"chamber",
"nơi",
"mà",
"anh",
"đối",
"đầu",
"với",
"nhà",
"vô",
"địch",
"liên",
"lục",
"địa",
"big",
"e",
"swagger",
"thất",
"bại",
"trong",
"suốt",
"wrestlemania",
"xxx",
"nhóm",
"the",
"real",
"americans",
"là",
"nhóm",
"sau",
"cùng",
"thất",
"bại",
"trong",
"suốt",
"trận",
"fatal-four-way",
"match",
"để",
"tranh",
"chiếc",
"đai",
"vô",
"địch",
"đồng",
"đội",
"swagger",
"đổ",
"tội",
"cho",
"cesaro",
"trong",
"trận",
"thua",
"và",
"thực",
"hiện",
"đòn",
"khóa",
"patriot",
"lock",
"sau",
"đó",
"colter",
"yêu",
"cầu",
"cả",
"hai",
"bắt",
"tay",
"nhau",
"cesaro",
"không",
"chịu",
"giảng",
"hòa",
"và",
"thực",
"hiện",
"1",
"đòn",
"cesaro",
"swing",
"trên",
"swagger",
"sau",
"đó",
"trong",
"1",
"sự",
"kiện",
"xem-trả-tiền",
"cesaro",
"bất",
"ngờ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"trận",
"battle",
"royal",
"tưởng",
"niệm",
"andré",
"the",
"giant",
"andré",
"the",
"giant",
"memorial",
"battle",
"royal",
"trong",
"trận",
"đấu",
"này",
"cesaro",
"dùng",
"đòn",
"vật",
"qua",
"thân",
"một",
"đòn",
"giống",
"với",
"đòn",
"vật",
"của",
"hulk",
"hogan",
"để",
"hất",
"big",
"show",
"ra",
"khỏi",
"võ",
"đài",
"và",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"chung",
"cuộc"
] |
capo di tutti capi capo di tutti i capi trùm của trùm hay bố già padrino là một thuật ngữ thường được sử dụng để nói đến một trùm xã hội đen đứng đầu thế giới tội phạm mafia ý và mỹ người này có quyền lực bao trùm toàn bộ thế giới mafia thuật ngữ này được đưa vào đại chúng mỹ lần đầu tiên bởi uỷ ban kefauver vào năm 1950 danh hiệu capo di tutti i capi đã được tôn xưng cho giuseppe morello vào khoảng 1900 trùm mafia salvatore maranzano sau khi đánh bại tất cả các đối thủ trong cuộc đại chiến mafia năm 1931 đã tự tôn xưng mình là capo di tutti i capi tổ chức giới xã hội đen new york lại thành ngũ đại gia tộc và bắt các gia tộc tội phạm phải cống nạp cho mình tuy nhiên y bị thuộc hạ lucky luciano ám sát và từ sau đó giới mafia mỹ được cai quản bởi một uỷ ban gồm ngũ đại gia tộc và một số gia tộc lớn khác chứ không còn được đứng đầu bởi một người nữa mặc dù vậy các trùm mafia có quyền lực nhất trong thế giới ngầm vẫn được truyền thông tôn xưng làm capo di tutti i capi hay bố già như lucky luciano frank costello vito genovese carlo gambino và vincent gigante mafia sicillia không tồn tại danh hiệu này mặc dù một số ông trùm có quyền lực lớn cũng được truyền thông gán cho danh
|
[
"capo",
"di",
"tutti",
"capi",
"capo",
"di",
"tutti",
"i",
"capi",
"trùm",
"của",
"trùm",
"hay",
"bố",
"già",
"padrino",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"nói",
"đến",
"một",
"trùm",
"xã",
"hội",
"đen",
"đứng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"tội",
"phạm",
"mafia",
"ý",
"và",
"mỹ",
"người",
"này",
"có",
"quyền",
"lực",
"bao",
"trùm",
"toàn",
"bộ",
"thế",
"giới",
"mafia",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"được",
"đưa",
"vào",
"đại",
"chúng",
"mỹ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"uỷ",
"ban",
"kefauver",
"vào",
"năm",
"1950",
"danh",
"hiệu",
"capo",
"di",
"tutti",
"i",
"capi",
"đã",
"được",
"tôn",
"xưng",
"cho",
"giuseppe",
"morello",
"vào",
"khoảng",
"1900",
"trùm",
"mafia",
"salvatore",
"maranzano",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"tất",
"cả",
"các",
"đối",
"thủ",
"trong",
"cuộc",
"đại",
"chiến",
"mafia",
"năm",
"1931",
"đã",
"tự",
"tôn",
"xưng",
"mình",
"là",
"capo",
"di",
"tutti",
"i",
"capi",
"tổ",
"chức",
"giới",
"xã",
"hội",
"đen",
"new",
"york",
"lại",
"thành",
"ngũ",
"đại",
"gia",
"tộc",
"và",
"bắt",
"các",
"gia",
"tộc",
"tội",
"phạm",
"phải",
"cống",
"nạp",
"cho",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"y",
"bị",
"thuộc",
"hạ",
"lucky",
"luciano",
"ám",
"sát",
"và",
"từ",
"sau",
"đó",
"giới",
"mafia",
"mỹ",
"được",
"cai",
"quản",
"bởi",
"một",
"uỷ",
"ban",
"gồm",
"ngũ",
"đại",
"gia",
"tộc",
"và",
"một",
"số",
"gia",
"tộc",
"lớn",
"khác",
"chứ",
"không",
"còn",
"được",
"đứng",
"đầu",
"bởi",
"một",
"người",
"nữa",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"các",
"trùm",
"mafia",
"có",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"trong",
"thế",
"giới",
"ngầm",
"vẫn",
"được",
"truyền",
"thông",
"tôn",
"xưng",
"làm",
"capo",
"di",
"tutti",
"i",
"capi",
"hay",
"bố",
"già",
"như",
"lucky",
"luciano",
"frank",
"costello",
"vito",
"genovese",
"carlo",
"gambino",
"và",
"vincent",
"gigante",
"mafia",
"sicillia",
"không",
"tồn",
"tại",
"danh",
"hiệu",
"này",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"ông",
"trùm",
"có",
"quyền",
"lực",
"lớn",
"cũng",
"được",
"truyền",
"thông",
"gán",
"cho",
"danh"
] |
çayköy hamamözü çayköy là một xã thuộc huyện hamamözü tỉnh amasya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 173 người
|
[
"çayköy",
"hamamözü",
"çayköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hamamözü",
"tỉnh",
"amasya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"173",
"người"
] |
bellevalia longipes là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được post mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
|
[
"bellevalia",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"post",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
cheumatopsyche chirapali là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"cheumatopsyche",
"chirapali",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
vladislav uzunov sinh 25 tháng 5 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá bulgaria thi đấu ở vị trí tiền vệ cho slavia sofia == sự nghiệp == ngày 23 tháng 6 năm 2017 uzunov ký hợp đồng với slavia sofia == thống kê câu lạc bộ == tính đến 22 tháng 3 năm 2010
|
[
"vladislav",
"uzunov",
"sinh",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"bulgaria",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"slavia",
"sofia",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"uzunov",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"slavia",
"sofia",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"tính",
"đến",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"2010"
] |
pirlimycin hydrochloride thuộc nhóm thuốc chống vi trùng lincosamide dưới tên thương mại là pirsue nó được sử dụng trong điều trị viêm vú ở gia súc == hoạt động == pirlimycin hoạt động chống lại vi khuẩn gram dương đặc biệt là staphylococcus aureus và coagulase âm tính của staphylococcus và streptococcus nó không có hoạt động chống lại vi khuẩn gram âm == cơ chế tác động == nó liên kết với tiểu đơn vị 50s của ribosome làm ức chế sự tổng hợp protein của vi khuẩn vì tế bào động vật và các tế bào nhân thực khác không có tiểu đơn vị 50s mà chỉ có 60s và 40s nên vật chủ sẽ không bị ảnh hưởng
|
[
"pirlimycin",
"hydrochloride",
"thuộc",
"nhóm",
"thuốc",
"chống",
"vi",
"trùng",
"lincosamide",
"dưới",
"tên",
"thương",
"mại",
"là",
"pirsue",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"viêm",
"vú",
"ở",
"gia",
"súc",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"pirlimycin",
"hoạt",
"động",
"chống",
"lại",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"dương",
"đặc",
"biệt",
"là",
"staphylococcus",
"aureus",
"và",
"coagulase",
"âm",
"tính",
"của",
"staphylococcus",
"và",
"streptococcus",
"nó",
"không",
"có",
"hoạt",
"động",
"chống",
"lại",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"âm",
"==",
"cơ",
"chế",
"tác",
"động",
"==",
"nó",
"liên",
"kết",
"với",
"tiểu",
"đơn",
"vị",
"50s",
"của",
"ribosome",
"làm",
"ức",
"chế",
"sự",
"tổng",
"hợp",
"protein",
"của",
"vi",
"khuẩn",
"vì",
"tế",
"bào",
"động",
"vật",
"và",
"các",
"tế",
"bào",
"nhân",
"thực",
"khác",
"không",
"có",
"tiểu",
"đơn",
"vị",
"50s",
"mà",
"chỉ",
"có",
"60s",
"và",
"40s",
"nên",
"vật",
"chủ",
"sẽ",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng"
] |
syrrhopodon dubius là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được schwägr mô tả khoa học đầu tiên năm 1842
|
[
"syrrhopodon",
"dubius",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schwägr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
sablia rosengreeni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"sablia",
"rosengreeni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.