text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
tia x cờ vua trong cờ vua thuật ngữ tia x đôi khi được sử dụng như một từ đồng nghĩa với xiên nó cũng có thể đề cập đến một chiến thuật trong đó một <dfn>phần< dfn> bullet tấn công gián tiếp quân địch thông qua quân cờ khác bullet bảo vệ quân mình qua quân địch
|
[
"tia",
"x",
"cờ",
"vua",
"trong",
"cờ",
"vua",
"thuật",
"ngữ",
"tia",
"x",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"từ",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"xiên",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"chiến",
"thuật",
"trong",
"đó",
"một",
"<dfn>phần<",
"dfn>",
"bullet",
"tấn",
"công",
"gián",
"tiếp",
"quân",
"địch",
"thông",
"qua",
"quân",
"cờ",
"khác",
"bullet",
"bảo",
"vệ",
"quân",
"mình",
"qua",
"quân",
"địch"
] |
cylindrothecium aneitense là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được mitt paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"cylindrothecium",
"aneitense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"entodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
anagallis angustiloba là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được engl engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"anagallis",
"angustiloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
của brasil và thường được biết đến với tên gọi dom pedro hoàng đế pedro i trở về bồ đào nha vào năm 1831 do những bất đồng với các chính trị gia brasil con trai ông là vua pedro ii lên ngôi năm 1840 khi mới 14 tuổi sau 9 năm chế độ nhiếp chính pedro ii đã xây dựng một chế độ quân chủ gần giống nghị viện kéo dài đến năm 1889 khi ông bị phế truất trong một cuộc đảo chính để thành lập nước cộng hòa trước khi kết thúc thời gian cai trị của mình vua pedro ii đã xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ tại brasil vào năm 1888 đây cũng chính là nguyên nhân khiến ông bị giới chủ nô căm ghét và loại bỏ khỏi ngai vàng === nền cộng hòa cũ 1889-1930 === pedro ii bị phế truất vào ngày 15 tháng 11 năm 1889 trong một cuộc đảo chính quân sự của những người cộng hòa tướng deodero de fonseca người lãnh đạo cuộc đảo chính đã trở thành tổng thống trên thực tế đầu tiên của brasil tên của đất nước được đổi thành cộng hòa hợp chúng quốc brasil đến năm 1967 thì đổi lại thành cộng hòa liên bang brasil như ngày nay trong khoảng thời gian từ năm 1889 đến năm 1930 brasil là một quốc gia với chính phủ theo thể chế dân chủ lập hiến với chức tổng thống luân phiên giữa hai bang lớn là são paulo và minas
|
[
"của",
"brasil",
"và",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"dom",
"pedro",
"hoàng",
"đế",
"pedro",
"i",
"trở",
"về",
"bồ",
"đào",
"nha",
"vào",
"năm",
"1831",
"do",
"những",
"bất",
"đồng",
"với",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"brasil",
"con",
"trai",
"ông",
"là",
"vua",
"pedro",
"ii",
"lên",
"ngôi",
"năm",
"1840",
"khi",
"mới",
"14",
"tuổi",
"sau",
"9",
"năm",
"chế",
"độ",
"nhiếp",
"chính",
"pedro",
"ii",
"đã",
"xây",
"dựng",
"một",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"gần",
"giống",
"nghị",
"viện",
"kéo",
"dài",
"đến",
"năm",
"1889",
"khi",
"ông",
"bị",
"phế",
"truất",
"trong",
"một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"để",
"thành",
"lập",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"trước",
"khi",
"kết",
"thúc",
"thời",
"gian",
"cai",
"trị",
"của",
"mình",
"vua",
"pedro",
"ii",
"đã",
"xóa",
"bỏ",
"chế",
"độ",
"chiếm",
"hữu",
"nô",
"lệ",
"tại",
"brasil",
"vào",
"năm",
"1888",
"đây",
"cũng",
"chính",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"khiến",
"ông",
"bị",
"giới",
"chủ",
"nô",
"căm",
"ghét",
"và",
"loại",
"bỏ",
"khỏi",
"ngai",
"vàng",
"===",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"cũ",
"1889-1930",
"===",
"pedro",
"ii",
"bị",
"phế",
"truất",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1889",
"trong",
"một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"quân",
"sự",
"của",
"những",
"người",
"cộng",
"hòa",
"tướng",
"deodero",
"de",
"fonseca",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"đã",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
"trên",
"thực",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"của",
"brasil",
"tên",
"của",
"đất",
"nước",
"được",
"đổi",
"thành",
"cộng",
"hòa",
"hợp",
"chúng",
"quốc",
"brasil",
"đến",
"năm",
"1967",
"thì",
"đổi",
"lại",
"thành",
"cộng",
"hòa",
"liên",
"bang",
"brasil",
"như",
"ngày",
"nay",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"năm",
"1889",
"đến",
"năm",
"1930",
"brasil",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"với",
"chính",
"phủ",
"theo",
"thể",
"chế",
"dân",
"chủ",
"lập",
"hiến",
"với",
"chức",
"tổng",
"thống",
"luân",
"phiên",
"giữa",
"hai",
"bang",
"lớn",
"là",
"são",
"paulo",
"và",
"minas"
] |
thơ cũng có ích gì đâu trình bỉnh ứ cổ không trả lời được khi tôn-lưu quyết chiến ở di lăng tôn quyền ban đầu yếu thế nghe theo ý kiến bộ chất sai trình bỉnh đi sứ đem thủ cấp của trương phi cùng phạm cương trương đạt trao trả cho lưu bị đều cầu hòa sau khi tế trương phi lưu bị vẫn quyết tâm trả thù muốn chém sứ giả để tuyệt tình các quan cố ngăn trình bỉnh sợ hãi chạy về == tham khảo == bullet trần thọ bùi tùng chi chú tam quốc chí bullet la quán trung tam quốc diễn nghĩa
|
[
"thơ",
"cũng",
"có",
"ích",
"gì",
"đâu",
"trình",
"bỉnh",
"ứ",
"cổ",
"không",
"trả",
"lời",
"được",
"khi",
"tôn-lưu",
"quyết",
"chiến",
"ở",
"di",
"lăng",
"tôn",
"quyền",
"ban",
"đầu",
"yếu",
"thế",
"nghe",
"theo",
"ý",
"kiến",
"bộ",
"chất",
"sai",
"trình",
"bỉnh",
"đi",
"sứ",
"đem",
"thủ",
"cấp",
"của",
"trương",
"phi",
"cùng",
"phạm",
"cương",
"trương",
"đạt",
"trao",
"trả",
"cho",
"lưu",
"bị",
"đều",
"cầu",
"hòa",
"sau",
"khi",
"tế",
"trương",
"phi",
"lưu",
"bị",
"vẫn",
"quyết",
"tâm",
"trả",
"thù",
"muốn",
"chém",
"sứ",
"giả",
"để",
"tuyệt",
"tình",
"các",
"quan",
"cố",
"ngăn",
"trình",
"bỉnh",
"sợ",
"hãi",
"chạy",
"về",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"trần",
"thọ",
"bùi",
"tùng",
"chi",
"chú",
"tam",
"quốc",
"chí",
"bullet",
"la",
"quán",
"trung",
"tam",
"quốc",
"diễn",
"nghĩa"
] |
của đĩa phía trục quay các cần di chuyển đầu đọc được di chuyển đồng thời với nhau do chúng được gắn chung trên một trục quay đồng trục có nghĩa rằng khi việc đọc ghi dữ liệu trên bề mặt trên và dưới nếu là loại hai mặt ở một vị trí nào thì chúng cũng hoạt động cùng vị trí tương ứng ở các bề mặt đĩa còn lại sự di chuyển cần có thể thực hiện theo hai phương thức bullet sử dụng động cơ bước để truyền chuyển động bullet sử dụng cuộn cảm để di chuyển cần bằng lực từ == nguyên lý hoạt động == === giao tiếp với máy tính === toàn bộ cơ chế đọc ghi dữ liệu chỉ được thực hiện khi máy tính hoặc các thiết bị sử dụng ổ đĩa cứng có yêu cầu truy xuất dữ liệu hoặc cần ghi dữ liệu vào ổ đĩa cứng việc thực hiện giao tiếp với máy tính do bo mạch của ổ đĩa cứng đảm nhiệm ta biết rằng máy tính làm việc khác nhau theo từng phiên làm việc từng nhiệm vụ mà không theo một kịch bản nào do đó quá trình đọc và ghi dữ liệu luôn luôn xảy ra do đó các tập tin luôn bị thay đổi xáo trộn vị trí từ đó dữ liệu trên bề mặt đĩa cứng không được chứa một cách liên tục mà chúng nằm rải rác khắp nơi trên bề mặt vật lý một mặt khác máy tính có thể xử lý đa nhiệm thực hiện
|
[
"của",
"đĩa",
"phía",
"trục",
"quay",
"các",
"cần",
"di",
"chuyển",
"đầu",
"đọc",
"được",
"di",
"chuyển",
"đồng",
"thời",
"với",
"nhau",
"do",
"chúng",
"được",
"gắn",
"chung",
"trên",
"một",
"trục",
"quay",
"đồng",
"trục",
"có",
"nghĩa",
"rằng",
"khi",
"việc",
"đọc",
"ghi",
"dữ",
"liệu",
"trên",
"bề",
"mặt",
"trên",
"và",
"dưới",
"nếu",
"là",
"loại",
"hai",
"mặt",
"ở",
"một",
"vị",
"trí",
"nào",
"thì",
"chúng",
"cũng",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"vị",
"trí",
"tương",
"ứng",
"ở",
"các",
"bề",
"mặt",
"đĩa",
"còn",
"lại",
"sự",
"di",
"chuyển",
"cần",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"theo",
"hai",
"phương",
"thức",
"bullet",
"sử",
"dụng",
"động",
"cơ",
"bước",
"để",
"truyền",
"chuyển",
"động",
"bullet",
"sử",
"dụng",
"cuộn",
"cảm",
"để",
"di",
"chuyển",
"cần",
"bằng",
"lực",
"từ",
"==",
"nguyên",
"lý",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"giao",
"tiếp",
"với",
"máy",
"tính",
"===",
"toàn",
"bộ",
"cơ",
"chế",
"đọc",
"ghi",
"dữ",
"liệu",
"chỉ",
"được",
"thực",
"hiện",
"khi",
"máy",
"tính",
"hoặc",
"các",
"thiết",
"bị",
"sử",
"dụng",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
"có",
"yêu",
"cầu",
"truy",
"xuất",
"dữ",
"liệu",
"hoặc",
"cần",
"ghi",
"dữ",
"liệu",
"vào",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
"việc",
"thực",
"hiện",
"giao",
"tiếp",
"với",
"máy",
"tính",
"do",
"bo",
"mạch",
"của",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
"đảm",
"nhiệm",
"ta",
"biết",
"rằng",
"máy",
"tính",
"làm",
"việc",
"khác",
"nhau",
"theo",
"từng",
"phiên",
"làm",
"việc",
"từng",
"nhiệm",
"vụ",
"mà",
"không",
"theo",
"một",
"kịch",
"bản",
"nào",
"do",
"đó",
"quá",
"trình",
"đọc",
"và",
"ghi",
"dữ",
"liệu",
"luôn",
"luôn",
"xảy",
"ra",
"do",
"đó",
"các",
"tập",
"tin",
"luôn",
"bị",
"thay",
"đổi",
"xáo",
"trộn",
"vị",
"trí",
"từ",
"đó",
"dữ",
"liệu",
"trên",
"bề",
"mặt",
"đĩa",
"cứng",
"không",
"được",
"chứa",
"một",
"cách",
"liên",
"tục",
"mà",
"chúng",
"nằm",
"rải",
"rác",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"bề",
"mặt",
"vật",
"lý",
"một",
"mặt",
"khác",
"máy",
"tính",
"có",
"thể",
"xử",
"lý",
"đa",
"nhiệm",
"thực",
"hiện"
] |
narthecusa luteibasis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"narthecusa",
"luteibasis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chu kỳ bảng tuần hoàn các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo các nhóm và chu kỳ tuần hoàn trong đó chu kỳ là các hàng ngang và gồm các nguyên tố có cùng số lớp trong lớp vỏ electron trong mỗi chu kỳ từ trái sang phải số nguyên tử tăng bán kính nguyên tử giảm độ âm điện tăng ngoại trừ chu kỳ 1 chỉ gồm 2 nguyên tố các chu kỳ còn lại chứa nguyên tố của các nhóm chính từ chu kỳ 4 trở đi còn có nguyên tố trong 10 nhóm phụ chu kỳ 6 còn có 14 nguyên tố trong nhóm lanthan chu kỳ 7 nhóm actini nhận xét mỗi chu kỳ bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khi hiếm trừ chu kì 1 vì bắt đầu là phi kim h kết thúc bởi khí hiếm he
|
[
"chu",
"kỳ",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"các",
"nguyên",
"tố",
"trong",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"được",
"xếp",
"theo",
"các",
"nhóm",
"và",
"chu",
"kỳ",
"tuần",
"hoàn",
"trong",
"đó",
"chu",
"kỳ",
"là",
"các",
"hàng",
"ngang",
"và",
"gồm",
"các",
"nguyên",
"tố",
"có",
"cùng",
"số",
"lớp",
"trong",
"lớp",
"vỏ",
"electron",
"trong",
"mỗi",
"chu",
"kỳ",
"từ",
"trái",
"sang",
"phải",
"số",
"nguyên",
"tử",
"tăng",
"bán",
"kính",
"nguyên",
"tử",
"giảm",
"độ",
"âm",
"điện",
"tăng",
"ngoại",
"trừ",
"chu",
"kỳ",
"1",
"chỉ",
"gồm",
"2",
"nguyên",
"tố",
"các",
"chu",
"kỳ",
"còn",
"lại",
"chứa",
"nguyên",
"tố",
"của",
"các",
"nhóm",
"chính",
"từ",
"chu",
"kỳ",
"4",
"trở",
"đi",
"còn",
"có",
"nguyên",
"tố",
"trong",
"10",
"nhóm",
"phụ",
"chu",
"kỳ",
"6",
"còn",
"có",
"14",
"nguyên",
"tố",
"trong",
"nhóm",
"lanthan",
"chu",
"kỳ",
"7",
"nhóm",
"actini",
"nhận",
"xét",
"mỗi",
"chu",
"kỳ",
"bắt",
"đầu",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"kiềm",
"và",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"một",
"khi",
"hiếm",
"trừ",
"chu",
"kì",
"1",
"vì",
"bắt",
"đầu",
"là",
"phi",
"kim",
"h",
"kết",
"thúc",
"bởi",
"khí",
"hiếm",
"he"
] |
thapsagus là một chi nhện trong họ linyphiidae
|
[
"thapsagus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
một loài có có một phân bố rộng liên quan tới tính di động của các cá thể bên trong nó chọn lọc phụ thuộc tần suất là giả thiết cho rằng khi các alen trở nên phổ biến hơn thì chúng cũng trở nên dễ bị tổn thương hơn điều này xảy ra ở những tương tác mầm bệnh-vật chủ trong đó một alen phòng thủ xuất hiện với tần suất cao trong vật chủ có nghĩa là việc một mầm bệnh sẽ lây lan nếu có có thể vượt qua alen đó sẽ dễ xảy ra hơn == liên kết ngoài == bullet implementing the global plan of action on animal genetic resources bullet domestic animal diversity information system bullet commission on genetic resources for food and agriculture
|
[
"một",
"loài",
"có",
"có",
"một",
"phân",
"bố",
"rộng",
"liên",
"quan",
"tới",
"tính",
"di",
"động",
"của",
"các",
"cá",
"thể",
"bên",
"trong",
"nó",
"chọn",
"lọc",
"phụ",
"thuộc",
"tần",
"suất",
"là",
"giả",
"thiết",
"cho",
"rằng",
"khi",
"các",
"alen",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"thì",
"chúng",
"cũng",
"trở",
"nên",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"hơn",
"điều",
"này",
"xảy",
"ra",
"ở",
"những",
"tương",
"tác",
"mầm",
"bệnh-vật",
"chủ",
"trong",
"đó",
"một",
"alen",
"phòng",
"thủ",
"xuất",
"hiện",
"với",
"tần",
"suất",
"cao",
"trong",
"vật",
"chủ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"việc",
"một",
"mầm",
"bệnh",
"sẽ",
"lây",
"lan",
"nếu",
"có",
"có",
"thể",
"vượt",
"qua",
"alen",
"đó",
"sẽ",
"dễ",
"xảy",
"ra",
"hơn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"implementing",
"the",
"global",
"plan",
"of",
"action",
"on",
"animal",
"genetic",
"resources",
"bullet",
"domestic",
"animal",
"diversity",
"information",
"system",
"bullet",
"commission",
"on",
"genetic",
"resources",
"for",
"food",
"and",
"agriculture"
] |
psaliodes posides là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"psaliodes",
"posides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
paramyurium crassinervium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được taylor warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"paramyurium",
"crassinervium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"warnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
erkki melartin erik erkki gustaf oskarsson melartin 1875-1937 là nhà soạn nhạc nhà sư phạm nhạc trưởng người phần lan == cuộc đời và sự nghiệp == erkki melartin học âm nhạc tại nhạc viện helsinki và tại viên ông là giáo sư của nhạc viện đó và trở thành giám đốc từ năm 1911-1936 == các tác phẩm == erkki malartin sáng tác bullet vở opera aino 1907 bullet tám bản giao hưởng 1902-1925 bullet các bản giao hưởng thơ bullet những tác phẩm ballet bullet bản concerto cho piano bullet bốn bản tứ tấu đàn dây bullet 400 tiểu phẩm cho piano bullet khoảng 300 ca khúc == danh sách tác phẩm == === sân khấu === bullet aino opera in 2 acts op 50 1912 bullet prinsessa ruusunen sleeping beauty ballet op 22 1911 bullet sininen helmi ballet op 160 1930 === dàn nhạc === bullet symphony no 1 in c minor op 30 no 1 1902 bullet siikajoki symphonic poem op 28 1903 bullet symphony no 2 in e minor op 30 no 2 1904 bullet prinsessa ruusunen sleeping beauty suite from incidental music op 22 1904 1911 bullet symphony no 3 in f major op 40 1906–07 score preface in english bullet traumgesicht symphonic poem op 70 1910 score preface in english bullet patria symphonic poem op 72 1911 bullet symphony no 4 kesäsinfonia summer symphony in e major op 80 1912 score preface in english bullet lyric suite no 3 impressions de belgique op 93 1915 bullet symphony no 5 sinfonia brevis in a minor op 90 1915 score preface in english bullet symphony no 6 op 100 1924 bullet karelian scenes op 146 bullet symphony no 7
|
[
"erkki",
"melartin",
"erik",
"erkki",
"gustaf",
"oskarsson",
"melartin",
"1875-1937",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"nhà",
"sư",
"phạm",
"nhạc",
"trưởng",
"người",
"phần",
"lan",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"erkki",
"melartin",
"học",
"âm",
"nhạc",
"tại",
"nhạc",
"viện",
"helsinki",
"và",
"tại",
"viên",
"ông",
"là",
"giáo",
"sư",
"của",
"nhạc",
"viện",
"đó",
"và",
"trở",
"thành",
"giám",
"đốc",
"từ",
"năm",
"1911-1936",
"==",
"các",
"tác",
"phẩm",
"==",
"erkki",
"malartin",
"sáng",
"tác",
"bullet",
"vở",
"opera",
"aino",
"1907",
"bullet",
"tám",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"1902-1925",
"bullet",
"các",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"thơ",
"bullet",
"những",
"tác",
"phẩm",
"ballet",
"bullet",
"bản",
"concerto",
"cho",
"piano",
"bullet",
"bốn",
"bản",
"tứ",
"tấu",
"đàn",
"dây",
"bullet",
"400",
"tiểu",
"phẩm",
"cho",
"piano",
"bullet",
"khoảng",
"300",
"ca",
"khúc",
"==",
"danh",
"sách",
"tác",
"phẩm",
"==",
"===",
"sân",
"khấu",
"===",
"bullet",
"aino",
"opera",
"in",
"2",
"acts",
"op",
"50",
"1912",
"bullet",
"prinsessa",
"ruusunen",
"sleeping",
"beauty",
"ballet",
"op",
"22",
"1911",
"bullet",
"sininen",
"helmi",
"ballet",
"op",
"160",
"1930",
"===",
"dàn",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"symphony",
"no",
"1",
"in",
"c",
"minor",
"op",
"30",
"no",
"1",
"1902",
"bullet",
"siikajoki",
"symphonic",
"poem",
"op",
"28",
"1903",
"bullet",
"symphony",
"no",
"2",
"in",
"e",
"minor",
"op",
"30",
"no",
"2",
"1904",
"bullet",
"prinsessa",
"ruusunen",
"sleeping",
"beauty",
"suite",
"from",
"incidental",
"music",
"op",
"22",
"1904",
"1911",
"bullet",
"symphony",
"no",
"3",
"in",
"f",
"major",
"op",
"40",
"1906–07",
"score",
"preface",
"in",
"english",
"bullet",
"traumgesicht",
"symphonic",
"poem",
"op",
"70",
"1910",
"score",
"preface",
"in",
"english",
"bullet",
"patria",
"symphonic",
"poem",
"op",
"72",
"1911",
"bullet",
"symphony",
"no",
"4",
"kesäsinfonia",
"summer",
"symphony",
"in",
"e",
"major",
"op",
"80",
"1912",
"score",
"preface",
"in",
"english",
"bullet",
"lyric",
"suite",
"no",
"3",
"impressions",
"de",
"belgique",
"op",
"93",
"1915",
"bullet",
"symphony",
"no",
"5",
"sinfonia",
"brevis",
"in",
"a",
"minor",
"op",
"90",
"1915",
"score",
"preface",
"in",
"english",
"bullet",
"symphony",
"no",
"6",
"op",
"100",
"1924",
"bullet",
"karelian",
"scenes",
"op",
"146",
"bullet",
"symphony",
"no",
"7"
] |
heckenmünster là một đô thị ở huyện bernkastel-wittlich trong bang rheinland-pfalz đô thị heckenmünster có diện tích 4 88 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 109 người
|
[
"heckenmünster",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"bernkastel-wittlich",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đô",
"thị",
"heckenmünster",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"88",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"109",
"người"
] |
kinh == giao thông == thị trấn lam sơn nằm dọc theo đường hồ chí minh theo hướng bắc nam ngoài ra trên địa bàn thị trấn còn có tuyến quốc lộ 47 nối từ thành phố sầm sơn đến cửa khẩu khẹo đi qua có 02 tuyến xe buýt số 4 và 10 chạy từ thành phố thanh hóa đến thị trấn === đường phố === trên địa bàn thị trấn lam sơn có 10 đường và 6 phố bullet đường lê thái tổ bullet đường phạm thị ngọc trần bullet đường trịnh thị ngọc lữ bullet đường lê lai bullet đường nguyễn trãi bullet đường lê thái tông bullet đường lê thánh tông bullet đường lê thạch bullet đường nguyễn nhữ lãm bullet đường lê văn an bullet phố lê khôi bullet phố lê ninh bullet phố lê lý bullet phố lê liễu bullet phố bùi bị bullet phố lê bồi == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
|
[
"kinh",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"thị",
"trấn",
"lam",
"sơn",
"nằm",
"dọc",
"theo",
"đường",
"hồ",
"chí",
"minh",
"theo",
"hướng",
"bắc",
"nam",
"ngoài",
"ra",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thị",
"trấn",
"còn",
"có",
"tuyến",
"quốc",
"lộ",
"47",
"nối",
"từ",
"thành",
"phố",
"sầm",
"sơn",
"đến",
"cửa",
"khẩu",
"khẹo",
"đi",
"qua",
"có",
"02",
"tuyến",
"xe",
"buýt",
"số",
"4",
"và",
"10",
"chạy",
"từ",
"thành",
"phố",
"thanh",
"hóa",
"đến",
"thị",
"trấn",
"===",
"đường",
"phố",
"===",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thị",
"trấn",
"lam",
"sơn",
"có",
"10",
"đường",
"và",
"6",
"phố",
"bullet",
"đường",
"lê",
"thái",
"tổ",
"bullet",
"đường",
"phạm",
"thị",
"ngọc",
"trần",
"bullet",
"đường",
"trịnh",
"thị",
"ngọc",
"lữ",
"bullet",
"đường",
"lê",
"lai",
"bullet",
"đường",
"nguyễn",
"trãi",
"bullet",
"đường",
"lê",
"thái",
"tông",
"bullet",
"đường",
"lê",
"thánh",
"tông",
"bullet",
"đường",
"lê",
"thạch",
"bullet",
"đường",
"nguyễn",
"nhữ",
"lãm",
"bullet",
"đường",
"lê",
"văn",
"an",
"bullet",
"phố",
"lê",
"khôi",
"bullet",
"phố",
"lê",
"ninh",
"bullet",
"phố",
"lê",
"lý",
"bullet",
"phố",
"lê",
"liễu",
"bullet",
"phố",
"bùi",
"bị",
"bullet",
"phố",
"lê",
"bồi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thị",
"trấn",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
câu lạc bộ bóng đá anh đủ điều kiện tham dự đấu trường châu âu trong mùa giải 2015-16 manchester united bắt đầu vòng ba tại efl cup lễ bốc thăm cho vòng ba vòng đấu diễn ra vào ngày 24 tháng 8 năm 2016 đối thủ đầu tiên của họ là northampton town trận đấu diễn ra ngày 21 tháng 9 năm 2016 và united giành chiến thắng 3–1 với các bàn thắng của michael carrick ander herrera và marcus rashford alex revell là người ghi bàn cho northampton town từ chấm phạt đền ở phút 42 lễ bốc thăm phân cặp vòng tiếp theo được tiến hành ngay sau trận đấu và manchester city là đối thủ của united vào ngày 26 tháng 10 họ vượt qua đối thủ cùng thành phố với tỉ số 1–0 nhờ bàn thắng duy nhất của juan mata tại vòng tiếp theo manchester united đón tiếp west ham trên sân nhà vào ngày 30 tháng 11 năm 2016 vòng 4 của cúp efl manchester united đã đánh bại west ham united với tỷ số 4–1 vào ngày 30 tháng 11 năm 2016 với cúp đúp của bộ đôi zlatan ibrahimović và anthony martial trong khi đó đội khách chỉ có bàn thắng duy nhất của cựu tiền đạo đội trẻ united ashley fletcher vòng bán kết là cuộc đối đầu với đội đang chơi ở giải ngoại hạng hull city trận lượt đi trên sân nhà united đã đánh bại hull city với tỷ số 2-0 vào ngày 10 tháng
|
[
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"anh",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"dự",
"đấu",
"trường",
"châu",
"âu",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2015-16",
"manchester",
"united",
"bắt",
"đầu",
"vòng",
"ba",
"tại",
"efl",
"cup",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"cho",
"vòng",
"ba",
"vòng",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"đối",
"thủ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"là",
"northampton",
"town",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"và",
"united",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"3–1",
"với",
"các",
"bàn",
"thắng",
"của",
"michael",
"carrick",
"ander",
"herrera",
"và",
"marcus",
"rashford",
"alex",
"revell",
"là",
"người",
"ghi",
"bàn",
"cho",
"northampton",
"town",
"từ",
"chấm",
"phạt",
"đền",
"ở",
"phút",
"42",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"phân",
"cặp",
"vòng",
"tiếp",
"theo",
"được",
"tiến",
"hành",
"ngay",
"sau",
"trận",
"đấu",
"và",
"manchester",
"city",
"là",
"đối",
"thủ",
"của",
"united",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"họ",
"vượt",
"qua",
"đối",
"thủ",
"cùng",
"thành",
"phố",
"với",
"tỉ",
"số",
"1–0",
"nhờ",
"bàn",
"thắng",
"duy",
"nhất",
"của",
"juan",
"mata",
"tại",
"vòng",
"tiếp",
"theo",
"manchester",
"united",
"đón",
"tiếp",
"west",
"ham",
"trên",
"sân",
"nhà",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"vòng",
"4",
"của",
"cúp",
"efl",
"manchester",
"united",
"đã",
"đánh",
"bại",
"west",
"ham",
"united",
"với",
"tỷ",
"số",
"4–1",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"với",
"cúp",
"đúp",
"của",
"bộ",
"đôi",
"zlatan",
"ibrahimović",
"và",
"anthony",
"martial",
"trong",
"khi",
"đó",
"đội",
"khách",
"chỉ",
"có",
"bàn",
"thắng",
"duy",
"nhất",
"của",
"cựu",
"tiền",
"đạo",
"đội",
"trẻ",
"united",
"ashley",
"fletcher",
"vòng",
"bán",
"kết",
"là",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"với",
"đội",
"đang",
"chơi",
"ở",
"giải",
"ngoại",
"hạng",
"hull",
"city",
"trận",
"lượt",
"đi",
"trên",
"sân",
"nhà",
"united",
"đã",
"đánh",
"bại",
"hull",
"city",
"với",
"tỷ",
"số",
"2-0",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng"
] |
parione lamellata là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1910
|
[
"parione",
"lamellata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
simplimorpha lanceifoliella là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở southern africa there are several generations per year ấu trùng ăn anacardiaceae species bao gồm rhus lancea chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet systematics and phylogeny of holarctic genera of nepticulidae lepidoptera heteroneura monotrysia bullet synonymous checklist of the south african lepidoptera
|
[
"simplimorpha",
"lanceifoliella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"southern",
"africa",
"there",
"are",
"several",
"generations",
"per",
"year",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"anacardiaceae",
"species",
"bao",
"gồm",
"rhus",
"lancea",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"systematics",
"and",
"phylogeny",
"of",
"holarctic",
"genera",
"of",
"nepticulidae",
"lepidoptera",
"heteroneura",
"monotrysia",
"bullet",
"synonymous",
"checklist",
"of",
"the",
"south",
"african",
"lepidoptera"
] |
nhân vật trong nhóm thế nào để đạt hiệu quả chiến đấu cao nhất điển hình như sẽ rất hữu dụng khi sử dụng nhân vật cầm kiếm để thực hiện các chiêu tấn công làm vô hiệu hóa khiên đỡ của đối phương hay dùng nỏ để phục kích từ xa tạo ra yếu tố bất ngờ cho chúng == đón nhận == the first templar nhận được đánh giá phần lớn tầm trung bình trên trang web tổng hợp đánh giá metacritic thì phiên bản pc nhận được số điểm tổng hợp là 57% tháng 10 năm 2011 hệ thống chiến đấu phong cách hình ảnh và cốt truyện nhận được một số phản hồi tích cực nhưng lại bị chỉ trích vì kiểu thiết kế lỗi thời và chất lượng game thấp phiên bản xbox 360 cũng nhận được đánh giá phần lớn tầm trung bình và phản hồi tương tự như phiên bản pc với số điểm 52% tính đến tháng 10 năm 2011 trên metacritc trong bài nhận xét của eurogamer mô tả game như tốt cỡ 6 10 vào loại không kỳ vọng chi phí game thấp đến gần số điểm từ bên dưới [và] một kẻ cãi cọ chặt chém hiền lành … không phải là một thứ tuyệt vời gamezone chỉ cho game số điểm 3 5 10 đã nêu rõ đây là trò chơi mà bạn mong đợi bạn muốn nó thành công nhưng nó chỉ khiến bạn tụt dốc toàn bộ thời gian bạn suy nghĩ về những gì họ có thể
|
[
"nhân",
"vật",
"trong",
"nhóm",
"thế",
"nào",
"để",
"đạt",
"hiệu",
"quả",
"chiến",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"điển",
"hình",
"như",
"sẽ",
"rất",
"hữu",
"dụng",
"khi",
"sử",
"dụng",
"nhân",
"vật",
"cầm",
"kiếm",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"chiêu",
"tấn",
"công",
"làm",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"khiên",
"đỡ",
"của",
"đối",
"phương",
"hay",
"dùng",
"nỏ",
"để",
"phục",
"kích",
"từ",
"xa",
"tạo",
"ra",
"yếu",
"tố",
"bất",
"ngờ",
"cho",
"chúng",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"the",
"first",
"templar",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"phần",
"lớn",
"tầm",
"trung",
"bình",
"trên",
"trang",
"web",
"tổng",
"hợp",
"đánh",
"giá",
"metacritic",
"thì",
"phiên",
"bản",
"pc",
"nhận",
"được",
"số",
"điểm",
"tổng",
"hợp",
"là",
"57%",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"hệ",
"thống",
"chiến",
"đấu",
"phong",
"cách",
"hình",
"ảnh",
"và",
"cốt",
"truyện",
"nhận",
"được",
"một",
"số",
"phản",
"hồi",
"tích",
"cực",
"nhưng",
"lại",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"vì",
"kiểu",
"thiết",
"kế",
"lỗi",
"thời",
"và",
"chất",
"lượng",
"game",
"thấp",
"phiên",
"bản",
"xbox",
"360",
"cũng",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"phần",
"lớn",
"tầm",
"trung",
"bình",
"và",
"phản",
"hồi",
"tương",
"tự",
"như",
"phiên",
"bản",
"pc",
"với",
"số",
"điểm",
"52%",
"tính",
"đến",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"trên",
"metacritc",
"trong",
"bài",
"nhận",
"xét",
"của",
"eurogamer",
"mô",
"tả",
"game",
"như",
"tốt",
"cỡ",
"6",
"10",
"vào",
"loại",
"không",
"kỳ",
"vọng",
"chi",
"phí",
"game",
"thấp",
"đến",
"gần",
"số",
"điểm",
"từ",
"bên",
"dưới",
"[và]",
"một",
"kẻ",
"cãi",
"cọ",
"chặt",
"chém",
"hiền",
"lành",
"…",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"thứ",
"tuyệt",
"vời",
"gamezone",
"chỉ",
"cho",
"game",
"số",
"điểm",
"3",
"5",
"10",
"đã",
"nêu",
"rõ",
"đây",
"là",
"trò",
"chơi",
"mà",
"bạn",
"mong",
"đợi",
"bạn",
"muốn",
"nó",
"thành",
"công",
"nhưng",
"nó",
"chỉ",
"khiến",
"bạn",
"tụt",
"dốc",
"toàn",
"bộ",
"thời",
"gian",
"bạn",
"suy",
"nghĩ",
"về",
"những",
"gì",
"họ",
"có",
"thể"
] |
devalinganapura malavalli devalinganapura là một làng thuộc tehsil malavalli huyện mandya bang karnataka ấn độ
|
[
"devalinganapura",
"malavalli",
"devalinganapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"malavalli",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
làm cho số chữ cái của tiếng ả rập tăng lên 28 mặc dù còn có tranh cãi trong vài học giả chữ kufic được cho là đã phát triển trong khoảng cuối thế kỉ vii tại kufa iraq từ đó từ kufic được hình thành phong cách này sau đó được phát triển nên vài biến thể bao gồm dạng hoa dạng lá dạng nếp gấp dạng xoắn dạng có đường bao và dạng vuông do tính chất thẳng và có thứ tự của chữ kufic nó thường xuyên được dùng trong đá khắc trang trí hay trên tiền kufic là phong cách được đùng để sao chép kinh qur an từ thế kỉ viii đến thế kỉ x và bị loại ra khỏi sự sử dụng thông thường từ thế kỉ xii khi mà phong cách nashk trở nên hữu dụng hơn === nashk === việc sử dụng chữ thảo trong tiếng ả rập cùng tồn tại với chữ kufic và về phương diện lịch sử chữ thảo thường được sử dụng trong các mục đích không chính thức cùng với sự trỗi dậy của hồi giáo một loại chữ mới cần được sử dụng để phù hợp với nhịp độ cải đạo mà một loại chữ thảo rành mạch là nashk lần đầu tiên ra đời trong thế kỉ x nashk có nghĩa là sao chép nó trở thành chữ tiêu chuẩn để ghi âm sách và bản viết tay loại chữ này là loại phổ biến nhất giữa các phong cách khác được sử
|
[
"làm",
"cho",
"số",
"chữ",
"cái",
"của",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"tăng",
"lên",
"28",
"mặc",
"dù",
"còn",
"có",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"vài",
"học",
"giả",
"chữ",
"kufic",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"phát",
"triển",
"trong",
"khoảng",
"cuối",
"thế",
"kỉ",
"vii",
"tại",
"kufa",
"iraq",
"từ",
"đó",
"từ",
"kufic",
"được",
"hình",
"thành",
"phong",
"cách",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"phát",
"triển",
"nên",
"vài",
"biến",
"thể",
"bao",
"gồm",
"dạng",
"hoa",
"dạng",
"lá",
"dạng",
"nếp",
"gấp",
"dạng",
"xoắn",
"dạng",
"có",
"đường",
"bao",
"và",
"dạng",
"vuông",
"do",
"tính",
"chất",
"thẳng",
"và",
"có",
"thứ",
"tự",
"của",
"chữ",
"kufic",
"nó",
"thường",
"xuyên",
"được",
"dùng",
"trong",
"đá",
"khắc",
"trang",
"trí",
"hay",
"trên",
"tiền",
"kufic",
"là",
"phong",
"cách",
"được",
"đùng",
"để",
"sao",
"chép",
"kinh",
"qur",
"an",
"từ",
"thế",
"kỉ",
"viii",
"đến",
"thế",
"kỉ",
"x",
"và",
"bị",
"loại",
"ra",
"khỏi",
"sự",
"sử",
"dụng",
"thông",
"thường",
"từ",
"thế",
"kỉ",
"xii",
"khi",
"mà",
"phong",
"cách",
"nashk",
"trở",
"nên",
"hữu",
"dụng",
"hơn",
"===",
"nashk",
"===",
"việc",
"sử",
"dụng",
"chữ",
"thảo",
"trong",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"cùng",
"tồn",
"tại",
"với",
"chữ",
"kufic",
"và",
"về",
"phương",
"diện",
"lịch",
"sử",
"chữ",
"thảo",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"mục",
"đích",
"không",
"chính",
"thức",
"cùng",
"với",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"của",
"hồi",
"giáo",
"một",
"loại",
"chữ",
"mới",
"cần",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"phù",
"hợp",
"với",
"nhịp",
"độ",
"cải",
"đạo",
"mà",
"một",
"loại",
"chữ",
"thảo",
"rành",
"mạch",
"là",
"nashk",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ra",
"đời",
"trong",
"thế",
"kỉ",
"x",
"nashk",
"có",
"nghĩa",
"là",
"sao",
"chép",
"nó",
"trở",
"thành",
"chữ",
"tiêu",
"chuẩn",
"để",
"ghi",
"âm",
"sách",
"và",
"bản",
"viết",
"tay",
"loại",
"chữ",
"này",
"là",
"loại",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"giữa",
"các",
"phong",
"cách",
"khác",
"được",
"sử"
] |
saimin là loại mì bằng bột mì pha trứng được sáng chế tại hawaii mỹ nó có nguồn gốc từ ramen của người nhật mì của người hoa và pancit của người philippines và được sáng chế vào thời đồn điền của hawaii nó cũng là món canh được ăn nóng canh này làm bằng dashi bột bằng cá ngừ vằn hay tôm không như ramen mì saimin có trứng và hay co lại khi nấu lên canh này được trộn hành lá cải ngọt non baby bok choy kamaboko một loại chả cá xá xíu thịt hộp nhất là spam hay linguiça xúc xích thịt bò của bồ đào nha và nori tảo biển kho cũng như nhiều thành phần khác ngoài ra saimen còn có thể thêm gyoza một bánh nhật làm giống sủi cảo và mì hoành thánh trung quốc vào những ngày lễ đặc biệt một món mì saimin xào xuất phát từ pancit của philippines cũng được ăn nhiều nhất là ở hội chợ và cỗ tiệc == nguồn gốc == từ saimin xuất từ tiếng trung quốc chữ 細 bính âm xì quảng đông sai hán-việt tế có nghĩa là nhỏ và 麵 miàn mein miến có nghĩa là mì hợp lại là mì sợi nhỏ saimin là một trong những món truyền thống chính thức của tiểu bang hawaii do tính lịch sử và văn hóa của nó món này có tể xem như cuộc giao thoa của các chủng tộc phải chung đụng khi làm việc tại đồn điền
|
[
"saimin",
"là",
"loại",
"mì",
"bằng",
"bột",
"mì",
"pha",
"trứng",
"được",
"sáng",
"chế",
"tại",
"hawaii",
"mỹ",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"ramen",
"của",
"người",
"nhật",
"mì",
"của",
"người",
"hoa",
"và",
"pancit",
"của",
"người",
"philippines",
"và",
"được",
"sáng",
"chế",
"vào",
"thời",
"đồn",
"điền",
"của",
"hawaii",
"nó",
"cũng",
"là",
"món",
"canh",
"được",
"ăn",
"nóng",
"canh",
"này",
"làm",
"bằng",
"dashi",
"bột",
"bằng",
"cá",
"ngừ",
"vằn",
"hay",
"tôm",
"không",
"như",
"ramen",
"mì",
"saimin",
"có",
"trứng",
"và",
"hay",
"co",
"lại",
"khi",
"nấu",
"lên",
"canh",
"này",
"được",
"trộn",
"hành",
"lá",
"cải",
"ngọt",
"non",
"baby",
"bok",
"choy",
"kamaboko",
"một",
"loại",
"chả",
"cá",
"xá",
"xíu",
"thịt",
"hộp",
"nhất",
"là",
"spam",
"hay",
"linguiça",
"xúc",
"xích",
"thịt",
"bò",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"nori",
"tảo",
"biển",
"kho",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"thành",
"phần",
"khác",
"ngoài",
"ra",
"saimen",
"còn",
"có",
"thể",
"thêm",
"gyoza",
"một",
"bánh",
"nhật",
"làm",
"giống",
"sủi",
"cảo",
"và",
"mì",
"hoành",
"thánh",
"trung",
"quốc",
"vào",
"những",
"ngày",
"lễ",
"đặc",
"biệt",
"một",
"món",
"mì",
"saimin",
"xào",
"xuất",
"phát",
"từ",
"pancit",
"của",
"philippines",
"cũng",
"được",
"ăn",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"ở",
"hội",
"chợ",
"và",
"cỗ",
"tiệc",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"từ",
"saimin",
"xuất",
"từ",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"chữ",
"細",
"bính",
"âm",
"xì",
"quảng",
"đông",
"sai",
"hán-việt",
"tế",
"có",
"nghĩa",
"là",
"nhỏ",
"và",
"麵",
"miàn",
"mein",
"miến",
"có",
"nghĩa",
"là",
"mì",
"hợp",
"lại",
"là",
"mì",
"sợi",
"nhỏ",
"saimin",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"món",
"truyền",
"thống",
"chính",
"thức",
"của",
"tiểu",
"bang",
"hawaii",
"do",
"tính",
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"hóa",
"của",
"nó",
"món",
"này",
"có",
"tể",
"xem",
"như",
"cuộc",
"giao",
"thoa",
"của",
"các",
"chủng",
"tộc",
"phải",
"chung",
"đụng",
"khi",
"làm",
"việc",
"tại",
"đồn",
"điền"
] |
giải lvfcs cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất là một trong các giải của lvfcs dành cho nữ diễn viên đóng vai phụ trong một phim được bầu chọn là xuất sắc nhất giải này được lập từ năm 1997
|
[
"giải",
"lvfcs",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"giải",
"của",
"lvfcs",
"dành",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đóng",
"vai",
"phụ",
"trong",
"một",
"phim",
"được",
"bầu",
"chọn",
"là",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"này",
"được",
"lập",
"từ",
"năm",
"1997"
] |
spartina patens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được aiton muhl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1817
|
[
"spartina",
"patens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"aiton",
"muhl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
paspalum tinctum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được chase mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
|
[
"paspalum",
"tinctum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
Trong bối cảnh Chiến tranh Lạnh, Charles de Gaulle thúc đẩy chính sách "độc lập quốc gia" đối với khối phía Tây và phía Đông. Cuối cùng, ông rút Pháp khỏi bộ tư lệnh hợp nhất quân sự của NATO, ông phát động một chương trình phát triển hạt nhân và khiến Pháp trở thành cường quốc hạt nhân thứ tư. Ông khôi phục quan hệ thân mật Pháp-Đức nhằm tạo ra một đối trọng châu Âu giữa phạm vi ảnh hưởng của Hoa Kỳ và Liên Xô. Tuy nhiên, ông phản đối bất kỳ phát triển nào về một châu Âu siêu quốc gia, mà tán thành một châu Âu của các quốc gia có chủ quyền. Theo sau một loạt các cuộc kháng nghị toàn cầu vào năm 1968, khởi nghĩa tháng 5 năm 1968 có tác động xã hội to lớn. Tại Pháp, nó được nhìn nhận là thời khắc bắt đầu khi một tư tưởng đạo đức bảo thủ (tôn giáo, ái quốc, tôn trọng quyền uy) chuyển hướng sang một tư tưởng đạo đức tự do hơn (chủ nghĩa thế tục, chủ nghĩa cá nhân, cách mạng tình dục). Mặc dù khởi nghĩa là một thất bại chính trị song nó cho thấy một sự phân cách giữa nhân dân Pháp với Charles de Gaulle, vị tổng thống này từ chức ngay sau đó.
|
[
"Trong",
"bối",
"cảnh",
"Chiến",
"tranh",
"Lạnh,",
"Charles",
"de",
"Gaulle",
"thúc",
"đẩy",
"chính",
"sách",
"\"độc",
"lập",
"quốc",
"gia\"",
"đối",
"với",
"khối",
"phía",
"Tây",
"và",
"phía",
"Đông.",
"Cuối",
"cùng,",
"ông",
"rút",
"Pháp",
"khỏi",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"hợp",
"nhất",
"quân",
"sự",
"của",
"NATO,",
"ông",
"phát",
"động",
"một",
"chương",
"trình",
"phát",
"triển",
"hạt",
"nhân",
"và",
"khiến",
"Pháp",
"trở",
"thành",
"cường",
"quốc",
"hạt",
"nhân",
"thứ",
"tư.",
"Ông",
"khôi",
"phục",
"quan",
"hệ",
"thân",
"mật",
"Pháp-Đức",
"nhằm",
"tạo",
"ra",
"một",
"đối",
"trọng",
"châu",
"Âu",
"giữa",
"phạm",
"vi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Hoa",
"Kỳ",
"và",
"Liên",
"Xô.",
"Tuy",
"nhiên,",
"ông",
"phản",
"đối",
"bất",
"kỳ",
"phát",
"triển",
"nào",
"về",
"một",
"châu",
"Âu",
"siêu",
"quốc",
"gia,",
"mà",
"tán",
"thành",
"một",
"châu",
"Âu",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"có",
"chủ",
"quyền.",
"Theo",
"sau",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"kháng",
"nghị",
"toàn",
"cầu",
"vào",
"năm",
"1968,",
"khởi",
"nghĩa",
"tháng",
"5",
"năm",
"1968",
"có",
"tác",
"động",
"xã",
"hội",
"to",
"lớn.",
"Tại",
"Pháp,",
"nó",
"được",
"nhìn",
"nhận",
"là",
"thời",
"khắc",
"bắt",
"đầu",
"khi",
"một",
"tư",
"tưởng",
"đạo",
"đức",
"bảo",
"thủ",
"(tôn",
"giáo,",
"ái",
"quốc,",
"tôn",
"trọng",
"quyền",
"uy)",
"chuyển",
"hướng",
"sang",
"một",
"tư",
"tưởng",
"đạo",
"đức",
"tự",
"do",
"hơn",
"(chủ",
"nghĩa",
"thế",
"tục,",
"chủ",
"nghĩa",
"cá",
"nhân,",
"cách",
"mạng",
"tình",
"dục).",
"Mặc",
"dù",
"khởi",
"nghĩa",
"là",
"một",
"thất",
"bại",
"chính",
"trị",
"song",
"nó",
"cho",
"thấy",
"một",
"sự",
"phân",
"cách",
"giữa",
"nhân",
"dân",
"Pháp",
"với",
"Charles",
"de",
"Gaulle,",
"vị",
"tổng",
"thống",
"này",
"từ",
"chức",
"ngay",
"sau",
"đó."
] |
wireshark là một phần mềm tự do dùng để xử lý sự cố mạng phát triển những giao thức thông tin mới và trong giáo dục nó có thể được sử dụng trên linux mac os x và windows lúc đầu nó mang tên là ethereal nhưng đổi tên là wireshark vì có vấn đề về nhãn hiệu nó chủ yếu cho người dùng biết tất cả giao thông trên mạng từng cụm tin một tác giả của chương trình này là gerald combs
|
[
"wireshark",
"là",
"một",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"dùng",
"để",
"xử",
"lý",
"sự",
"cố",
"mạng",
"phát",
"triển",
"những",
"giao",
"thức",
"thông",
"tin",
"mới",
"và",
"trong",
"giáo",
"dục",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"linux",
"mac",
"os",
"x",
"và",
"windows",
"lúc",
"đầu",
"nó",
"mang",
"tên",
"là",
"ethereal",
"nhưng",
"đổi",
"tên",
"là",
"wireshark",
"vì",
"có",
"vấn",
"đề",
"về",
"nhãn",
"hiệu",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"cho",
"người",
"dùng",
"biết",
"tất",
"cả",
"giao",
"thông",
"trên",
"mạng",
"từng",
"cụm",
"tin",
"một",
"tác",
"giả",
"của",
"chương",
"trình",
"này",
"là",
"gerald",
"combs"
] |
nước mặt === tài nguyên rừng === diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn thành phố ninh bình là 78 67 ha đất rừng đặc dụng tập trung ở xã ninh nhất == hành chính == thành phố ninh bình có 14 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc gồm 11 phường bích đào đông thành nam bình nam thành ninh khánh ninh phong ninh sơn phúc thành tân thành thanh bình vân giang và 3 xã ninh nhất ninh phúc ninh tiến == lịch sử == thành phố ninh bình cũng được gọi với mỹ danh là thành phố ngã ba thành phố ngã ba sông với các ngã ba tạo ra từ 3 sông hoàng long sông vân sông sắt đổ vào sông đáy thành phố ngã ba giao thông với hệ thống 3 quốc lộ 1 quốc lộ 10 quốc lộ 38b và 3 tuyến cao tốc có điểm nút tại đây thành phố ngã ba khu vực bởi ninh bình nằm giáp với 3 khu vực kinh tế vùng duyên hải bắc bộ vùng hà nội – duyên hải miền trung và 3 khu vực địa lý – văn hóa tây bắc – châu thổ sông hồng – bắc trung bộ thành phố ninh bình được hình thành ở cửa nước ngã ba sông nơi hợp lưu của sông vân vào sông đáy từ xa xưa khu vực quần thể di sản thế giới tràng an ở phía tây thành phố đã là nơi cư trú của người tiền sử thuộc nền văn hóa tràng an thời
|
[
"nước",
"mặt",
"===",
"tài",
"nguyên",
"rừng",
"===",
"diện",
"tích",
"đất",
"lâm",
"nghiệp",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"là",
"78",
"67",
"ha",
"đất",
"rừng",
"đặc",
"dụng",
"tập",
"trung",
"ở",
"xã",
"ninh",
"nhất",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"có",
"14",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"gồm",
"11",
"phường",
"bích",
"đào",
"đông",
"thành",
"nam",
"bình",
"nam",
"thành",
"ninh",
"khánh",
"ninh",
"phong",
"ninh",
"sơn",
"phúc",
"thành",
"tân",
"thành",
"thanh",
"bình",
"vân",
"giang",
"và",
"3",
"xã",
"ninh",
"nhất",
"ninh",
"phúc",
"ninh",
"tiến",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"cũng",
"được",
"gọi",
"với",
"mỹ",
"danh",
"là",
"thành",
"phố",
"ngã",
"ba",
"thành",
"phố",
"ngã",
"ba",
"sông",
"với",
"các",
"ngã",
"ba",
"tạo",
"ra",
"từ",
"3",
"sông",
"hoàng",
"long",
"sông",
"vân",
"sông",
"sắt",
"đổ",
"vào",
"sông",
"đáy",
"thành",
"phố",
"ngã",
"ba",
"giao",
"thông",
"với",
"hệ",
"thống",
"3",
"quốc",
"lộ",
"1",
"quốc",
"lộ",
"10",
"quốc",
"lộ",
"38b",
"và",
"3",
"tuyến",
"cao",
"tốc",
"có",
"điểm",
"nút",
"tại",
"đây",
"thành",
"phố",
"ngã",
"ba",
"khu",
"vực",
"bởi",
"ninh",
"bình",
"nằm",
"giáp",
"với",
"3",
"khu",
"vực",
"kinh",
"tế",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"bắc",
"bộ",
"vùng",
"hà",
"nội",
"–",
"duyên",
"hải",
"miền",
"trung",
"và",
"3",
"khu",
"vực",
"địa",
"lý",
"–",
"văn",
"hóa",
"tây",
"bắc",
"–",
"châu",
"thổ",
"sông",
"hồng",
"–",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"được",
"hình",
"thành",
"ở",
"cửa",
"nước",
"ngã",
"ba",
"sông",
"nơi",
"hợp",
"lưu",
"của",
"sông",
"vân",
"vào",
"sông",
"đáy",
"từ",
"xa",
"xưa",
"khu",
"vực",
"quần",
"thể",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"tràng",
"an",
"ở",
"phía",
"tây",
"thành",
"phố",
"đã",
"là",
"nơi",
"cư",
"trú",
"của",
"người",
"tiền",
"sử",
"thuộc",
"nền",
"văn",
"hóa",
"tràng",
"an",
"thời"
] |
ong vàng phiêu lưu ký tựa gốc tiếng anh bee movie là phim điện ảnh hoạt hình máy tính hài hước của mỹ năm 2007 do dreamworks animation sản xuất và hãng paramount pictures phân phối phim do simon j smith và steve hickner đạo diễn với sự tham gia của jerry seinfeld và renée zellweger cùng các vai phụ đảm nhiệm bởi matthew broderick patrick warburton john goodman và chris rock phim khởi chiếu ở việt nam vào ngày 7 tháng 2 năm 2008
|
[
"ong",
"vàng",
"phiêu",
"lưu",
"ký",
"tựa",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"bee",
"movie",
"là",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hoạt",
"hình",
"máy",
"tính",
"hài",
"hước",
"của",
"mỹ",
"năm",
"2007",
"do",
"dreamworks",
"animation",
"sản",
"xuất",
"và",
"hãng",
"paramount",
"pictures",
"phân",
"phối",
"phim",
"do",
"simon",
"j",
"smith",
"và",
"steve",
"hickner",
"đạo",
"diễn",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"jerry",
"seinfeld",
"và",
"renée",
"zellweger",
"cùng",
"các",
"vai",
"phụ",
"đảm",
"nhiệm",
"bởi",
"matthew",
"broderick",
"patrick",
"warburton",
"john",
"goodman",
"và",
"chris",
"rock",
"phim",
"khởi",
"chiếu",
"ở",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008"
] |
leptotes babaulti babault s zebra blue leptotes babaulti là một loài bướm ngày thuộc họ lycaenidae nó được tìm thấy ở vùng nhiệt đới châu phi sải cánh dài 22–29 mm đối với con đực và 26–30 mm đối với con cái con trưởng thành bay quanh năm nhiều nhất vào từ tháng 11 đến tháng 4
|
[
"leptotes",
"babaulti",
"babault",
"s",
"zebra",
"blue",
"leptotes",
"babaulti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"sải",
"cánh",
"dài",
"22–29",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"đực",
"và",
"26–30",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"cái",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"quanh",
"năm",
"nhiều",
"nhất",
"vào",
"từ",
"tháng",
"11",
"đến",
"tháng",
"4"
] |
chaudenay haute-marne chaudenay là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 310 mét trên mực nước biển
|
[
"chaudenay",
"haute-marne",
"chaudenay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"310",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
acanthepeira venusta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi acanthepeira acanthepeira venusta được richard c banks miêu tả năm 1896
|
[
"acanthepeira",
"venusta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"acanthepeira",
"acanthepeira",
"venusta",
"được",
"richard",
"c",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
đại đội 1 lệ thủy chiến đẩu ở quảng bình tháng 6 năm 1950 tiểu đoàn phó tiểu đoàn 229 tỉnh quảng bình tháng 9 năm 1951 theo học bổ túc trung cấp lục quân khóa 7 tháng 10 năm 1953 được cử vào làm tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 302 miền đông nam bộ tháng 5 năm 1955 ông được bổ nhiệm giữ chức vụ trung đoàn phó trung đoàn 4 pháo binh trực thuộc đại đoàn nam bộ f330 tháng 12 năm 1955 chủ nhiệm pháo binh sư đoàn 328 rồi sư đoàn 324 tháng 3 năm 1958 trung đoàn phó trung đoàn ra-đa 290 trực thuộc bộ tư lệnh phòng không tháng 11 năm 1963 được cử đi học ra-đa tại học viện phòng không liên xô sau khi về nước tháng 8 năm 1964 ông là trung đoàn trưởng trung đoàn ra-đa 290 quân chủng phòng không không quân tháng 5 năm 1965 chỉ huy trưởng công trường 300 quân chủng phòng không không quân tháng 6 năm 1966 phụ trách phó chủ nhiệm kỹ thuật hậu cần quân chủng phòng không không quân tháng 3 năm 1967 phó tư lệnh bộ tư lệnh ra-đa sư đoàn 373 quân chủng phòng không không quân tháng 10 năm 1969 chủ nhiệm kỹ thuật quân chủng phòng không không quân tháng 6 năm 1977 ông được cử giữ chức vụ phó tư lệnh quân chủng không quân tháng 8 năm 1980 được cử đi học tại trường nguyễn ái quốc tháng 6 năm 1981 giữ chức vụ phó chủ nhiệm tổng cục kỹ thuật tháng 10 năm 1987 phó chủ
|
[
"đại",
"đội",
"1",
"lệ",
"thủy",
"chiến",
"đẩu",
"ở",
"quảng",
"bình",
"tháng",
"6",
"năm",
"1950",
"tiểu",
"đoàn",
"phó",
"tiểu",
"đoàn",
"229",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"tháng",
"9",
"năm",
"1951",
"theo",
"học",
"bổ",
"túc",
"trung",
"cấp",
"lục",
"quân",
"khóa",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"1953",
"được",
"cử",
"vào",
"làm",
"tiểu",
"đoàn",
"trưởng",
"tiểu",
"đoàn",
"302",
"miền",
"đông",
"nam",
"bộ",
"tháng",
"5",
"năm",
"1955",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"trung",
"đoàn",
"phó",
"trung",
"đoàn",
"4",
"pháo",
"binh",
"trực",
"thuộc",
"đại",
"đoàn",
"nam",
"bộ",
"f330",
"tháng",
"12",
"năm",
"1955",
"chủ",
"nhiệm",
"pháo",
"binh",
"sư",
"đoàn",
"328",
"rồi",
"sư",
"đoàn",
"324",
"tháng",
"3",
"năm",
"1958",
"trung",
"đoàn",
"phó",
"trung",
"đoàn",
"ra-đa",
"290",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"phòng",
"không",
"tháng",
"11",
"năm",
"1963",
"được",
"cử",
"đi",
"học",
"ra-đa",
"tại",
"học",
"viện",
"phòng",
"không",
"liên",
"xô",
"sau",
"khi",
"về",
"nước",
"tháng",
"8",
"năm",
"1964",
"ông",
"là",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"ra-đa",
"290",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"5",
"năm",
"1965",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"công",
"trường",
"300",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"6",
"năm",
"1966",
"phụ",
"trách",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"kỹ",
"thuật",
"hậu",
"cần",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"3",
"năm",
"1967",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"ra-đa",
"sư",
"đoàn",
"373",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"10",
"năm",
"1969",
"chủ",
"nhiệm",
"kỹ",
"thuật",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"tháng",
"6",
"năm",
"1977",
"ông",
"được",
"cử",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"chủng",
"không",
"quân",
"tháng",
"8",
"năm",
"1980",
"được",
"cử",
"đi",
"học",
"tại",
"trường",
"nguyễn",
"ái",
"quốc",
"tháng",
"6",
"năm",
"1981",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"tổng",
"cục",
"kỹ",
"thuật",
"tháng",
"10",
"năm",
"1987",
"phó",
"chủ"
] |
tococa nitens là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được benth triana miêu tả khoa học đầu tiên năm 1871
|
[
"tococa",
"nitens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"triana",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
neuendorf altmarkkreis salzwedel neuendorf là một đô thị thuộc huyện altmarkkreis salzwedel bang saxony-anhalt đức
|
[
"neuendorf",
"altmarkkreis",
"salzwedel",
"neuendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"altmarkkreis",
"salzwedel",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
quốc còn có giống cửu phụng là loài thần điểu trong thần thoại trung quốc cổ đại với hình dáng một con chim có chín cái đầu sách sơn hải kinh ghi chép về loài dị thú là ở đại hoang có một ngọn núi gọi là bắc cực cử có một loài thân chim mặt người và có tới 9 đầu cửu phụng vốn là vật tổ thờ cúng của người nước sở sau này họ không còn sùng bái mà xem loài chim 9 đầu như một loài quái vật đó là một loài chim phượng hoàng ngũ sắc giọng hót nhẹ nhàng như tiếng sáo chỉ đậu trên cây ngô đồng chỉ ăn hoa tre và uống nước suốt ngọt dịu cửu phụng là sự kết hợp giữa phượng hoàng và con số 9 phượng hoàng là vật tổ mà người sở thờ cúng còn số 9 là con số người sở rất sùng bái cửu phụng trong sơn hải kinh là một loài dị điểu là thần điểu linh thiêng sau này được thay thế bằng nhiều loài chim 9 đầu khác nhau và trở nên kỳ quái cửu phụng thần điểu mà người sở tôn sùng đã bị con cháu của họ biến thành một loài chim quái dị với hình ảnh xấu xí tâm tính hung bạo truy lùng linh hồn con người lấy máu người giáng tai họa cửu phụng bình thường đã trở thành thành đại tai tinh cuối nhà hán đến thời đường-tống có nhiều cách gọi loài này
|
[
"quốc",
"còn",
"có",
"giống",
"cửu",
"phụng",
"là",
"loài",
"thần",
"điểu",
"trong",
"thần",
"thoại",
"trung",
"quốc",
"cổ",
"đại",
"với",
"hình",
"dáng",
"một",
"con",
"chim",
"có",
"chín",
"cái",
"đầu",
"sách",
"sơn",
"hải",
"kinh",
"ghi",
"chép",
"về",
"loài",
"dị",
"thú",
"là",
"ở",
"đại",
"hoang",
"có",
"một",
"ngọn",
"núi",
"gọi",
"là",
"bắc",
"cực",
"cử",
"có",
"một",
"loài",
"thân",
"chim",
"mặt",
"người",
"và",
"có",
"tới",
"9",
"đầu",
"cửu",
"phụng",
"vốn",
"là",
"vật",
"tổ",
"thờ",
"cúng",
"của",
"người",
"nước",
"sở",
"sau",
"này",
"họ",
"không",
"còn",
"sùng",
"bái",
"mà",
"xem",
"loài",
"chim",
"9",
"đầu",
"như",
"một",
"loài",
"quái",
"vật",
"đó",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"phượng",
"hoàng",
"ngũ",
"sắc",
"giọng",
"hót",
"nhẹ",
"nhàng",
"như",
"tiếng",
"sáo",
"chỉ",
"đậu",
"trên",
"cây",
"ngô",
"đồng",
"chỉ",
"ăn",
"hoa",
"tre",
"và",
"uống",
"nước",
"suốt",
"ngọt",
"dịu",
"cửu",
"phụng",
"là",
"sự",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"phượng",
"hoàng",
"và",
"con",
"số",
"9",
"phượng",
"hoàng",
"là",
"vật",
"tổ",
"mà",
"người",
"sở",
"thờ",
"cúng",
"còn",
"số",
"9",
"là",
"con",
"số",
"người",
"sở",
"rất",
"sùng",
"bái",
"cửu",
"phụng",
"trong",
"sơn",
"hải",
"kinh",
"là",
"một",
"loài",
"dị",
"điểu",
"là",
"thần",
"điểu",
"linh",
"thiêng",
"sau",
"này",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"nhiều",
"loài",
"chim",
"9",
"đầu",
"khác",
"nhau",
"và",
"trở",
"nên",
"kỳ",
"quái",
"cửu",
"phụng",
"thần",
"điểu",
"mà",
"người",
"sở",
"tôn",
"sùng",
"đã",
"bị",
"con",
"cháu",
"của",
"họ",
"biến",
"thành",
"một",
"loài",
"chim",
"quái",
"dị",
"với",
"hình",
"ảnh",
"xấu",
"xí",
"tâm",
"tính",
"hung",
"bạo",
"truy",
"lùng",
"linh",
"hồn",
"con",
"người",
"lấy",
"máu",
"người",
"giáng",
"tai",
"họa",
"cửu",
"phụng",
"bình",
"thường",
"đã",
"trở",
"thành",
"thành",
"đại",
"tai",
"tinh",
"cuối",
"nhà",
"hán",
"đến",
"thời",
"đường-tống",
"có",
"nhiều",
"cách",
"gọi",
"loài",
"này"
] |
kịch bản còn khâu thiết kế nhân vật do họa sĩ minh họa đảm nhiệm nét vẽ trong game chịu ảnh hưởng từ nghệ thuật thị giác của nghệ thuật pixel phục cổ thời cùng bishōjo game từ những năm 1990 trong kế hoạch vào giai đoạn đầu của quá trình phát triển trò chơi có đến bốn nhân vật nữ với các đặc điểm tính cách độc đáo khác nhau tuy nhiên cuối cùng người ta quyết định rằng trò chơi sẽ chỉ có một nữ nhân vật duy nhất tính cách của cô là kết quả của việc kết hợp nhiều đặc điểm tính cách khác nhau lại thành một == truyền thông == bài hát chủ đề của trò chơi là internet overdose được thực hiện bởi nhà sản xuất và ca sĩ kotoko bài hát được sáng tác và sản xuất theo phong cách denpa bài hát có sẵn dưới dạng một bản nhạc có thể chơi được trong trò chơi nhịp điệu âm nhạc muse dash như một phần của bản cập nhật cộng tác giữa hai trò chơi bài hát cũng đã lọt vào bảng xếp hạng japan viral 50 của spotify vào ngày 4 tháng 4 2022 nhà phát hành wss playground đã thông báo rằng ngoài việc được bán thông qua các dịch vụ phân phối nhạc trực tuyến nhạc nền của trò chơi cũng sẽ được phát hành trên định dạng đĩa than 12-inch và sẽ phát hành vào 29 tháng 6 2022 == đón nhận == needy girl overdose
|
[
"kịch",
"bản",
"còn",
"khâu",
"thiết",
"kế",
"nhân",
"vật",
"do",
"họa",
"sĩ",
"minh",
"họa",
"đảm",
"nhiệm",
"nét",
"vẽ",
"trong",
"game",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"nghệ",
"thuật",
"thị",
"giác",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"pixel",
"phục",
"cổ",
"thời",
"cùng",
"bishōjo",
"game",
"từ",
"những",
"năm",
"1990",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"trò",
"chơi",
"có",
"đến",
"bốn",
"nhân",
"vật",
"nữ",
"với",
"các",
"đặc",
"điểm",
"tính",
"cách",
"độc",
"đáo",
"khác",
"nhau",
"tuy",
"nhiên",
"cuối",
"cùng",
"người",
"ta",
"quyết",
"định",
"rằng",
"trò",
"chơi",
"sẽ",
"chỉ",
"có",
"một",
"nữ",
"nhân",
"vật",
"duy",
"nhất",
"tính",
"cách",
"của",
"cô",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"việc",
"kết",
"hợp",
"nhiều",
"đặc",
"điểm",
"tính",
"cách",
"khác",
"nhau",
"lại",
"thành",
"một",
"==",
"truyền",
"thông",
"==",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"của",
"trò",
"chơi",
"là",
"internet",
"overdose",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"ca",
"sĩ",
"kotoko",
"bài",
"hát",
"được",
"sáng",
"tác",
"và",
"sản",
"xuất",
"theo",
"phong",
"cách",
"denpa",
"bài",
"hát",
"có",
"sẵn",
"dưới",
"dạng",
"một",
"bản",
"nhạc",
"có",
"thể",
"chơi",
"được",
"trong",
"trò",
"chơi",
"nhịp",
"điệu",
"âm",
"nhạc",
"muse",
"dash",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"bản",
"cập",
"nhật",
"cộng",
"tác",
"giữa",
"hai",
"trò",
"chơi",
"bài",
"hát",
"cũng",
"đã",
"lọt",
"vào",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"japan",
"viral",
"50",
"của",
"spotify",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"4",
"2022",
"nhà",
"phát",
"hành",
"wss",
"playground",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"ngoài",
"việc",
"được",
"bán",
"thông",
"qua",
"các",
"dịch",
"vụ",
"phân",
"phối",
"nhạc",
"trực",
"tuyến",
"nhạc",
"nền",
"của",
"trò",
"chơi",
"cũng",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"định",
"dạng",
"đĩa",
"than",
"12-inch",
"và",
"sẽ",
"phát",
"hành",
"vào",
"29",
"tháng",
"6",
"2022",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"needy",
"girl",
"overdose"
] |
công mạnh mẽ buộc ông ta phải rút về thượng đô đến năm 1264 a lý bất ca chính thức đầu hàng hốt tất liệt cuộc nội chiến tranh ngôi khả hãn kết thúc == sự phân li của đế quốc mông cổ == sau khi giành chiến thắng hốt tất liệt tống giam a lý bất ca nhưng không trừng phạt ngay ông ta tiến hành thanh trừng hành quyết toàn bộ các quan lại mông cổ đã ủng hộ a lý bất ca điển hình như bolghai_một cựu thần dưới triều mông kha đã tiếp tay cho a lý bất ca sau đó hốt tất liệt tổ chức một hội nghị hốt lý lặc thai nhằm quyết định hình phạt đối với a lý bất ca nhưng vào năm 1266 a lý bất ca đã chết một cách bí ẩn trong ngục dẫn đến nghi án cho rằng hốt tất liệt đã đầu độc em trai ông ta sau đó hốt tất liệt lên ngôi khả hãn dời kinh đô về yên kinh tuy nhiên sự chia rẽ nội bộ của đế quốc mông cổ là không thể tránh khỏi bằng chứng là khi ông ta tổ chức hội nghị để chọn ngôi khả hãn không có thủ lĩnh nào của các hãn quốc phía tây tham dự lúc này biệt nhi ca đang giao tranh với húc liệt ngột đến tận 1 năm sau đó năm 1265 khi vị khả hãn sáng lập y nhi hãn quốc băng hà gia tộc oa khoát đài từ lâu
|
[
"công",
"mạnh",
"mẽ",
"buộc",
"ông",
"ta",
"phải",
"rút",
"về",
"thượng",
"đô",
"đến",
"năm",
"1264",
"a",
"lý",
"bất",
"ca",
"chính",
"thức",
"đầu",
"hàng",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"tranh",
"ngôi",
"khả",
"hãn",
"kết",
"thúc",
"==",
"sự",
"phân",
"li",
"của",
"đế",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"==",
"sau",
"khi",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"tống",
"giam",
"a",
"lý",
"bất",
"ca",
"nhưng",
"không",
"trừng",
"phạt",
"ngay",
"ông",
"ta",
"tiến",
"hành",
"thanh",
"trừng",
"hành",
"quyết",
"toàn",
"bộ",
"các",
"quan",
"lại",
"mông",
"cổ",
"đã",
"ủng",
"hộ",
"a",
"lý",
"bất",
"ca",
"điển",
"hình",
"như",
"bolghai_một",
"cựu",
"thần",
"dưới",
"triều",
"mông",
"kha",
"đã",
"tiếp",
"tay",
"cho",
"a",
"lý",
"bất",
"ca",
"sau",
"đó",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"tổ",
"chức",
"một",
"hội",
"nghị",
"hốt",
"lý",
"lặc",
"thai",
"nhằm",
"quyết",
"định",
"hình",
"phạt",
"đối",
"với",
"a",
"lý",
"bất",
"ca",
"nhưng",
"vào",
"năm",
"1266",
"a",
"lý",
"bất",
"ca",
"đã",
"chết",
"một",
"cách",
"bí",
"ẩn",
"trong",
"ngục",
"dẫn",
"đến",
"nghi",
"án",
"cho",
"rằng",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"đã",
"đầu",
"độc",
"em",
"trai",
"ông",
"ta",
"sau",
"đó",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"lên",
"ngôi",
"khả",
"hãn",
"dời",
"kinh",
"đô",
"về",
"yên",
"kinh",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"chia",
"rẽ",
"nội",
"bộ",
"của",
"đế",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"là",
"không",
"thể",
"tránh",
"khỏi",
"bằng",
"chứng",
"là",
"khi",
"ông",
"ta",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"để",
"chọn",
"ngôi",
"khả",
"hãn",
"không",
"có",
"thủ",
"lĩnh",
"nào",
"của",
"các",
"hãn",
"quốc",
"phía",
"tây",
"tham",
"dự",
"lúc",
"này",
"biệt",
"nhi",
"ca",
"đang",
"giao",
"tranh",
"với",
"húc",
"liệt",
"ngột",
"đến",
"tận",
"1",
"năm",
"sau",
"đó",
"năm",
"1265",
"khi",
"vị",
"khả",
"hãn",
"sáng",
"lập",
"y",
"nhi",
"hãn",
"quốc",
"băng",
"hà",
"gia",
"tộc",
"oa",
"khoát",
"đài",
"từ",
"lâu"
] |
přeštěnice là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc
|
[
"přeštěnice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"písek",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
acaena pinnatifida là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được ruiz pav mô tả khoa học đầu tiên năm 1798
|
[
"acaena",
"pinnatifida",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1798"
] |
metopiora là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet metopiora sanguinata == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet metopiora at funet
|
[
"metopiora",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"metopiora",
"sanguinata",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database",
"bullet",
"metopiora",
"at",
"funet"
] |
hoyos del collado là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 39
|
[
"hoyos",
"del",
"collado",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"39"
] |
đặng thái thân 1874 1910 hiệu ngư hải ngư ông là chí sĩ cận đại trong lịch sử việt nam == tiểu sử == đặng thái thân là người làng mỹ chiêm huyện nghi lộc tỉnh nghệ an vì ông đỗ đầu xứ nên được gọi là đầu xứ đặng ông là học trò và là đồng chí đắc lực của chí sĩ phan bội châu năm 1904 tại nhà tiểu la nguyễn hàm ở quảng nam với sự hiện diện của kỳ ngoại hầu cường để cùng hơn 20 người khác duy tân hội được tuyên bố thành lập cường để được lập làm hội chủ các thành viên chính của hội gồm phan bội châu đặng thái thân nguyễn hàm trình hiền lê vũ đặng tử kính tháng 9 năm 1908 chính phủ nhật thi hành hiệp ước pháp nhật theo đó ra lệnh giải tán đông á đồng văn thư viện và cống hiến hội trục xuất du học sinh ra khỏi đất nhật thời gian đó phong trào đông du ở trong nước cũng bị chính quyền thực dân pháp trấn áp mạnh đặng thái thân phải rút vào núi tạm lánh ngày 2-2-1910 một đêm đặng thái thân âm thầm về làng phan thôn nay là xã nghi kim huyện nghi lộc tỉnh nghệ an thì bị tố giác bị quân pháp bao vây liệu không thể thoát ông bắn chết một cộng sự của đối phương tên một độ thủ tiêu hết tài liệu bí mật rồi dùng súng tự sát năm
|
[
"đặng",
"thái",
"thân",
"1874",
"1910",
"hiệu",
"ngư",
"hải",
"ngư",
"ông",
"là",
"chí",
"sĩ",
"cận",
"đại",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"đặng",
"thái",
"thân",
"là",
"người",
"làng",
"mỹ",
"chiêm",
"huyện",
"nghi",
"lộc",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"vì",
"ông",
"đỗ",
"đầu",
"xứ",
"nên",
"được",
"gọi",
"là",
"đầu",
"xứ",
"đặng",
"ông",
"là",
"học",
"trò",
"và",
"là",
"đồng",
"chí",
"đắc",
"lực",
"của",
"chí",
"sĩ",
"phan",
"bội",
"châu",
"năm",
"1904",
"tại",
"nhà",
"tiểu",
"la",
"nguyễn",
"hàm",
"ở",
"quảng",
"nam",
"với",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"kỳ",
"ngoại",
"hầu",
"cường",
"để",
"cùng",
"hơn",
"20",
"người",
"khác",
"duy",
"tân",
"hội",
"được",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"cường",
"để",
"được",
"lập",
"làm",
"hội",
"chủ",
"các",
"thành",
"viên",
"chính",
"của",
"hội",
"gồm",
"phan",
"bội",
"châu",
"đặng",
"thái",
"thân",
"nguyễn",
"hàm",
"trình",
"hiền",
"lê",
"vũ",
"đặng",
"tử",
"kính",
"tháng",
"9",
"năm",
"1908",
"chính",
"phủ",
"nhật",
"thi",
"hành",
"hiệp",
"ước",
"pháp",
"nhật",
"theo",
"đó",
"ra",
"lệnh",
"giải",
"tán",
"đông",
"á",
"đồng",
"văn",
"thư",
"viện",
"và",
"cống",
"hiến",
"hội",
"trục",
"xuất",
"du",
"học",
"sinh",
"ra",
"khỏi",
"đất",
"nhật",
"thời",
"gian",
"đó",
"phong",
"trào",
"đông",
"du",
"ở",
"trong",
"nước",
"cũng",
"bị",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"pháp",
"trấn",
"áp",
"mạnh",
"đặng",
"thái",
"thân",
"phải",
"rút",
"vào",
"núi",
"tạm",
"lánh",
"ngày",
"2-2-1910",
"một",
"đêm",
"đặng",
"thái",
"thân",
"âm",
"thầm",
"về",
"làng",
"phan",
"thôn",
"nay",
"là",
"xã",
"nghi",
"kim",
"huyện",
"nghi",
"lộc",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"thì",
"bị",
"tố",
"giác",
"bị",
"quân",
"pháp",
"bao",
"vây",
"liệu",
"không",
"thể",
"thoát",
"ông",
"bắn",
"chết",
"một",
"cộng",
"sự",
"của",
"đối",
"phương",
"tên",
"một",
"độ",
"thủ",
"tiêu",
"hết",
"tài",
"liệu",
"bí",
"mật",
"rồi",
"dùng",
"súng",
"tự",
"sát",
"năm"
] |
görentaş yayladağı görentaş là một xã thuộc huyện yayladağı tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 688 người
|
[
"görentaş",
"yayladağı",
"görentaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yayladağı",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"688",
"người"
] |
tachina inflexicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"tachina",
"inflexicornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
spilosoma atridorsia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"spilosoma",
"atridorsia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
virola loretensis là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được a c sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"virola",
"loretensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"c",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
miêu tả một phóng đại nói tài nguyên libya giàu khoáng sản và có nguồn nước tốt và chỉ được bảo vệ bởi 4 000 quân ottoman ngoài ra cư dân của nó được mô tả là thù địch với người ottoman và thân thiện với người ý
|
[
"miêu",
"tả",
"một",
"phóng",
"đại",
"nói",
"tài",
"nguyên",
"libya",
"giàu",
"khoáng",
"sản",
"và",
"có",
"nguồn",
"nước",
"tốt",
"và",
"chỉ",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"4",
"000",
"quân",
"ottoman",
"ngoài",
"ra",
"cư",
"dân",
"của",
"nó",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"thù",
"địch",
"với",
"người",
"ottoman",
"và",
"thân",
"thiện",
"với",
"người",
"ý"
] |
hai năm với mainz sau khi giữ vai trò huấn luyện viên đội trẻ tại câu lạc bộ này trong 12 tháng trước đó việc giúp mainz trụ hạng trong bối cảnh vừa thăng hạng lên chơi ở bundesliga là rất khó khăn bởi tuchel thừa hưởng một đội hình có chất lượng chưa đạt chuẩn chưa được chuẩn bị kỹ càng để chinh chiến tại giải vô địch quốc gia cũng như ngân sách chuyển nhượng eo hẹp tuy nhiên tuchel vẫn có hứng thú trong việc theo dõi tiềm năng của các cầu thủ được rao bán trên thị trường chuyển nhượng cũng như thích kết hợp các cầu thủ một cách tùy ý để lắp ghép đội hình theo ý muốn của mình việc bố trí đội hình đã thể hiện cách tiếp cận chiến thuật của tuchel tại câu lạc bộ bởi mặc dù sở hữu những cầu thủ có phần chưa được tốt về mặt kỹ thuật nhưng tuchel cho các cầu thủ chơi bóng dài và tập trung vào việc ép sân thường là tràn sang một nửa phần sân đối phương để tạo ít không gian hơn để đối thủ có thể phản công hơn nữa áp lực lớn và liên tục sẽ tạo ra cơ hội cho đội này bằng việc cướp bóng từ chân đối thủ hoặc buộc đối phương phạm lỗi lối chơi tuchel áp dụng mang lại sự hiệu quả trong mùa giải đầu tiên của tuchel tại mainz đội bóng do tuchel dẫn dắt khởi
|
[
"hai",
"năm",
"với",
"mainz",
"sau",
"khi",
"giữ",
"vai",
"trò",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"đội",
"trẻ",
"tại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"này",
"trong",
"12",
"tháng",
"trước",
"đó",
"việc",
"giúp",
"mainz",
"trụ",
"hạng",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"vừa",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"chơi",
"ở",
"bundesliga",
"là",
"rất",
"khó",
"khăn",
"bởi",
"tuchel",
"thừa",
"hưởng",
"một",
"đội",
"hình",
"có",
"chất",
"lượng",
"chưa",
"đạt",
"chuẩn",
"chưa",
"được",
"chuẩn",
"bị",
"kỹ",
"càng",
"để",
"chinh",
"chiến",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"cũng",
"như",
"ngân",
"sách",
"chuyển",
"nhượng",
"eo",
"hẹp",
"tuy",
"nhiên",
"tuchel",
"vẫn",
"có",
"hứng",
"thú",
"trong",
"việc",
"theo",
"dõi",
"tiềm",
"năng",
"của",
"các",
"cầu",
"thủ",
"được",
"rao",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"chuyển",
"nhượng",
"cũng",
"như",
"thích",
"kết",
"hợp",
"các",
"cầu",
"thủ",
"một",
"cách",
"tùy",
"ý",
"để",
"lắp",
"ghép",
"đội",
"hình",
"theo",
"ý",
"muốn",
"của",
"mình",
"việc",
"bố",
"trí",
"đội",
"hình",
"đã",
"thể",
"hiện",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"chiến",
"thuật",
"của",
"tuchel",
"tại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bởi",
"mặc",
"dù",
"sở",
"hữu",
"những",
"cầu",
"thủ",
"có",
"phần",
"chưa",
"được",
"tốt",
"về",
"mặt",
"kỹ",
"thuật",
"nhưng",
"tuchel",
"cho",
"các",
"cầu",
"thủ",
"chơi",
"bóng",
"dài",
"và",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"ép",
"sân",
"thường",
"là",
"tràn",
"sang",
"một",
"nửa",
"phần",
"sân",
"đối",
"phương",
"để",
"tạo",
"ít",
"không",
"gian",
"hơn",
"để",
"đối",
"thủ",
"có",
"thể",
"phản",
"công",
"hơn",
"nữa",
"áp",
"lực",
"lớn",
"và",
"liên",
"tục",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"cơ",
"hội",
"cho",
"đội",
"này",
"bằng",
"việc",
"cướp",
"bóng",
"từ",
"chân",
"đối",
"thủ",
"hoặc",
"buộc",
"đối",
"phương",
"phạm",
"lỗi",
"lối",
"chơi",
"tuchel",
"áp",
"dụng",
"mang",
"lại",
"sự",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tuchel",
"tại",
"mainz",
"đội",
"bóng",
"do",
"tuchel",
"dẫn",
"dắt",
"khởi"
] |
salem ohio salem là một thành phố thuộc quận columbiana tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 12303 người == dân số == bullet dân số năm 2000 12197 người bullet dân số năm 2010 12303 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"salem",
"ohio",
"salem",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"columbiana",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"12303",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"12197",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"12303",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
commelina bambusifolia là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được matuda mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
|
[
"commelina",
"bambusifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"matuda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
đấu mới có tên gọi chính thức là yak-3 bắt đầu hoạt động vào năm 1944 so với yak-9 nó có số lượng sản xuất thấp hơn tổng cộng có 4 848 chiếc đã được chế tạo tên gọi yak-3 cũng được sử dụng cho một dự án khác của yakovlev một kế hoạch nhưng nó không bao giờ được xây dựng đó là máy bay chiến đấu hạng nặng 2 động cơ và yakovlev yak-7a == lịch sử hoạt động == nhanh hơn và nhỏ hơn so với yak-9 nhưng lại cùng trang bị một loại động cơ yak-3 là một máy bay nhanh nhẹn trong các trận không chiến hỗn loạn nó rất dễ điều khiển cho cả phi công mới và phi công kỳ cựu sau những trận không chiến đầu tiên các phi công rút ra kinh nghiệm để đánh máy bay của đức quốc xã ở độ cao thấp hơn 5 000 m 16 400 ft nó có thể bay lộn vòng với focke-wulf fw 190 và nhịp độ quay của nó cao hơn nhiều so với máy bay của đức nó bay một vòng tròn hoàn chỉnh trong 18 6 giây đa phần những chiếc yak-3 trang bị kiểu động cơ klimov m-105 pf-2 gần như là sự phát triển cuối cùng của kiểu động cơ klimov m-105 nổi tiếng hai hạn chế lớn nhất của nó là tầm hoạt động ngắn và các tấm gỗ dán ở thân và cánh máy bay có xu hướng bong ra khi máy bay chịu gia tốc g lớn hệ thống
|
[
"đấu",
"mới",
"có",
"tên",
"gọi",
"chính",
"thức",
"là",
"yak-3",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1944",
"so",
"với",
"yak-9",
"nó",
"có",
"số",
"lượng",
"sản",
"xuất",
"thấp",
"hơn",
"tổng",
"cộng",
"có",
"4",
"848",
"chiếc",
"đã",
"được",
"chế",
"tạo",
"tên",
"gọi",
"yak-3",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"một",
"dự",
"án",
"khác",
"của",
"yakovlev",
"một",
"kế",
"hoạch",
"nhưng",
"nó",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"xây",
"dựng",
"đó",
"là",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"hạng",
"nặng",
"2",
"động",
"cơ",
"và",
"yakovlev",
"yak-7a",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"nhanh",
"hơn",
"và",
"nhỏ",
"hơn",
"so",
"với",
"yak-9",
"nhưng",
"lại",
"cùng",
"trang",
"bị",
"một",
"loại",
"động",
"cơ",
"yak-3",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"nhanh",
"nhẹn",
"trong",
"các",
"trận",
"không",
"chiến",
"hỗn",
"loạn",
"nó",
"rất",
"dễ",
"điều",
"khiển",
"cho",
"cả",
"phi",
"công",
"mới",
"và",
"phi",
"công",
"kỳ",
"cựu",
"sau",
"những",
"trận",
"không",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"các",
"phi",
"công",
"rút",
"ra",
"kinh",
"nghiệm",
"để",
"đánh",
"máy",
"bay",
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"ở",
"độ",
"cao",
"thấp",
"hơn",
"5",
"000",
"m",
"16",
"400",
"ft",
"nó",
"có",
"thể",
"bay",
"lộn",
"vòng",
"với",
"focke-wulf",
"fw",
"190",
"và",
"nhịp",
"độ",
"quay",
"của",
"nó",
"cao",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"máy",
"bay",
"của",
"đức",
"nó",
"bay",
"một",
"vòng",
"tròn",
"hoàn",
"chỉnh",
"trong",
"18",
"6",
"giây",
"đa",
"phần",
"những",
"chiếc",
"yak-3",
"trang",
"bị",
"kiểu",
"động",
"cơ",
"klimov",
"m-105",
"pf-2",
"gần",
"như",
"là",
"sự",
"phát",
"triển",
"cuối",
"cùng",
"của",
"kiểu",
"động",
"cơ",
"klimov",
"m-105",
"nổi",
"tiếng",
"hai",
"hạn",
"chế",
"lớn",
"nhất",
"của",
"nó",
"là",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"ngắn",
"và",
"các",
"tấm",
"gỗ",
"dán",
"ở",
"thân",
"và",
"cánh",
"máy",
"bay",
"có",
"xu",
"hướng",
"bong",
"ra",
"khi",
"máy",
"bay",
"chịu",
"gia",
"tốc",
"g",
"lớn",
"hệ",
"thống"
] |
danh sách đô thị tại valladolid đây là danh sách các đô thị ở tỉnh valladolid ở cộng đồng tự trị castile-leon tây ban nha == xem thêm == bullet địa lý tây ban nha bullet danh sách các đô thị của tây ban nha
|
[
"danh",
"sách",
"đô",
"thị",
"tại",
"valladolid",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"valladolid",
"ở",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"castile-leon",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"địa",
"lý",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
diaea spinosa là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi diaea diaea spinosa được eugen von keyserling miêu tả năm 1880
|
[
"diaea",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"diaea",
"diaea",
"spinosa",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
eibl 1 007 m bullet hohe mandling 967 m bullet jauerling 961 m bullet anninger 675 m bullet buschberg 491 m
|
[
"eibl",
"1",
"007",
"m",
"bullet",
"hohe",
"mandling",
"967",
"m",
"bullet",
"jauerling",
"961",
"m",
"bullet",
"anninger",
"675",
"m",
"bullet",
"buschberg",
"491",
"m"
] |
trentepohlia mediofusca là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"trentepohlia",
"mediofusca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
cao tốc liên bang nevada 375 cao tốc liên bang nevada tiếng anh nevada state route 375 sr 375 là một phần của con đường cao tốc liên bang hoa kỳ nó chủ yếu chạy qua các vùng sa mạc rộng lớn hẻo lánh thuộc bang nevada nó dài khoảng 158 km nằm giữa hai con đường cao tốc khác là sr 374 và sr 376 nằm gần khu vực 51 == tên gọi == tên đường được đặt là người ngoài hành tinh vì có một câu chuyện kì bí vào năm 1989 một kỹ sư tên là bob lazar đã tuyên bố rằng anh ta từng làm việc trên một tàu vũ trụ của người ngoài hành tinh và lái một chuyến bay thử nghiệm rồi nhìn thấy một chiếc đĩa bay ufo ở gần thung lũng tikaboo sau đó đã từng có nhiều cuộc thảo luận bàn bạc cho việc đặt tên cho con đường và cuối cùng họ đã chính thức đặt tên là extraterrestrial highway vì xung quanh đây thường xuyên xảy ra những vụ việc liên quan đến người ngoài hành tinh và các ufo == vị trí == đường nằm ở phần phía nam của tiểu bang nevada bắt nguồn từ một ngã ba hình chữ y của sr 318 tại crystal springs một thị trấn ma ở cuối phía bắc của thung lũng pahranagat trung tâm của lincoln county giữa đường chạy vòng qua hồ muối groom nơi có một ngã rẽ bên phải gắn biển khu vực cấm đó chính là lối dẫn vào sân bay quân sự nellis
|
[
"cao",
"tốc",
"liên",
"bang",
"nevada",
"375",
"cao",
"tốc",
"liên",
"bang",
"nevada",
"tiếng",
"anh",
"nevada",
"state",
"route",
"375",
"sr",
"375",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"con",
"đường",
"cao",
"tốc",
"liên",
"bang",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"chủ",
"yếu",
"chạy",
"qua",
"các",
"vùng",
"sa",
"mạc",
"rộng",
"lớn",
"hẻo",
"lánh",
"thuộc",
"bang",
"nevada",
"nó",
"dài",
"khoảng",
"158",
"km",
"nằm",
"giữa",
"hai",
"con",
"đường",
"cao",
"tốc",
"khác",
"là",
"sr",
"374",
"và",
"sr",
"376",
"nằm",
"gần",
"khu",
"vực",
"51",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"tên",
"đường",
"được",
"đặt",
"là",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"vì",
"có",
"một",
"câu",
"chuyện",
"kì",
"bí",
"vào",
"năm",
"1989",
"một",
"kỹ",
"sư",
"tên",
"là",
"bob",
"lazar",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"anh",
"ta",
"từng",
"làm",
"việc",
"trên",
"một",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"của",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"và",
"lái",
"một",
"chuyến",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"rồi",
"nhìn",
"thấy",
"một",
"chiếc",
"đĩa",
"bay",
"ufo",
"ở",
"gần",
"thung",
"lũng",
"tikaboo",
"sau",
"đó",
"đã",
"từng",
"có",
"nhiều",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"bàn",
"bạc",
"cho",
"việc",
"đặt",
"tên",
"cho",
"con",
"đường",
"và",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"đã",
"chính",
"thức",
"đặt",
"tên",
"là",
"extraterrestrial",
"highway",
"vì",
"xung",
"quanh",
"đây",
"thường",
"xuyên",
"xảy",
"ra",
"những",
"vụ",
"việc",
"liên",
"quan",
"đến",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"và",
"các",
"ufo",
"==",
"vị",
"trí",
"==",
"đường",
"nằm",
"ở",
"phần",
"phía",
"nam",
"của",
"tiểu",
"bang",
"nevada",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"ngã",
"ba",
"hình",
"chữ",
"y",
"của",
"sr",
"318",
"tại",
"crystal",
"springs",
"một",
"thị",
"trấn",
"ma",
"ở",
"cuối",
"phía",
"bắc",
"của",
"thung",
"lũng",
"pahranagat",
"trung",
"tâm",
"của",
"lincoln",
"county",
"giữa",
"đường",
"chạy",
"vòng",
"qua",
"hồ",
"muối",
"groom",
"nơi",
"có",
"một",
"ngã",
"rẽ",
"bên",
"phải",
"gắn",
"biển",
"khu",
"vực",
"cấm",
"đó",
"chính",
"là",
"lối",
"dẫn",
"vào",
"sân",
"bay",
"quân",
"sự",
"nellis"
] |
françois viète trong đó phương trình bậc ba theo ẩn được rút gọn thành phương trình bậc hai theo cùng với những quan sát tương tự cho phương trình bậc bốn lagrange đã liên kết được thứ mà sau này trở thành khái niệm trường và khái niệm nhóm cũng trong năm 1770 vandermonde và sâu rộng hơn carl friedrich gauss trong tác phẩm disquisitiones arithmeticae 1801 nghiên cứu phương trình với số nguyên tố và sử dụng ngôn ngữ hiện đại nhóm galois cyclic tương ứng gauss chứng minh rằng một đa giác đều cạnh có thể dựng được nếu và chỉ nếu sử dụng các kết quả của lagrange paolo ruffini khẳng định 1799 rằng phương trình bậc năm không có nghiệm đại số tuy nhiên lập luận của ông có lỗ hổng những lỗ hổng này được khắc phục bởi niels henrik abel năm 1824 évariste galois năm 1832 đưa ra điều kiện cần và đủ để một phương trình đa thức giải được bằng đại số bắt đầu cho lý thuyết galois cả abel và galois đều sử dụng cái ngày nay gọi là trường số đại số nhưng không nhận ra rõ ràng khái niệm một trường hay một nhóm năm 1871 richard dedekind đưa ra từ tiếng đức körper nghĩa là cơ thể hay vật thể cho một tập các số thực hoặc phức đóng dưới bốn phép toán số học từ tiếng anh field được giới thiệu bởi năm 1881 leopold kronecker định nghĩa cái ông gọi là miền
|
[
"françois",
"viète",
"trong",
"đó",
"phương",
"trình",
"bậc",
"ba",
"theo",
"ẩn",
"được",
"rút",
"gọn",
"thành",
"phương",
"trình",
"bậc",
"hai",
"theo",
"cùng",
"với",
"những",
"quan",
"sát",
"tương",
"tự",
"cho",
"phương",
"trình",
"bậc",
"bốn",
"lagrange",
"đã",
"liên",
"kết",
"được",
"thứ",
"mà",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"khái",
"niệm",
"trường",
"và",
"khái",
"niệm",
"nhóm",
"cũng",
"trong",
"năm",
"1770",
"vandermonde",
"và",
"sâu",
"rộng",
"hơn",
"carl",
"friedrich",
"gauss",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"disquisitiones",
"arithmeticae",
"1801",
"nghiên",
"cứu",
"phương",
"trình",
"với",
"số",
"nguyên",
"tố",
"và",
"sử",
"dụng",
"ngôn",
"ngữ",
"hiện",
"đại",
"nhóm",
"galois",
"cyclic",
"tương",
"ứng",
"gauss",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"một",
"đa",
"giác",
"đều",
"cạnh",
"có",
"thể",
"dựng",
"được",
"nếu",
"và",
"chỉ",
"nếu",
"sử",
"dụng",
"các",
"kết",
"quả",
"của",
"lagrange",
"paolo",
"ruffini",
"khẳng",
"định",
"1799",
"rằng",
"phương",
"trình",
"bậc",
"năm",
"không",
"có",
"nghiệm",
"đại",
"số",
"tuy",
"nhiên",
"lập",
"luận",
"của",
"ông",
"có",
"lỗ",
"hổng",
"những",
"lỗ",
"hổng",
"này",
"được",
"khắc",
"phục",
"bởi",
"niels",
"henrik",
"abel",
"năm",
"1824",
"évariste",
"galois",
"năm",
"1832",
"đưa",
"ra",
"điều",
"kiện",
"cần",
"và",
"đủ",
"để",
"một",
"phương",
"trình",
"đa",
"thức",
"giải",
"được",
"bằng",
"đại",
"số",
"bắt",
"đầu",
"cho",
"lý",
"thuyết",
"galois",
"cả",
"abel",
"và",
"galois",
"đều",
"sử",
"dụng",
"cái",
"ngày",
"nay",
"gọi",
"là",
"trường",
"số",
"đại",
"số",
"nhưng",
"không",
"nhận",
"ra",
"rõ",
"ràng",
"khái",
"niệm",
"một",
"trường",
"hay",
"một",
"nhóm",
"năm",
"1871",
"richard",
"dedekind",
"đưa",
"ra",
"từ",
"tiếng",
"đức",
"körper",
"nghĩa",
"là",
"cơ",
"thể",
"hay",
"vật",
"thể",
"cho",
"một",
"tập",
"các",
"số",
"thực",
"hoặc",
"phức",
"đóng",
"dưới",
"bốn",
"phép",
"toán",
"số",
"học",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"field",
"được",
"giới",
"thiệu",
"bởi",
"năm",
"1881",
"leopold",
"kronecker",
"định",
"nghĩa",
"cái",
"ông",
"gọi",
"là",
"miền"
] |
epeolus kristenseni là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1915
|
[
"epeolus",
"kristenseni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
festuca marcopetrii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được veldkamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"festuca",
"marcopetrii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"veldkamp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
eurysternus nigrovirens là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"eurysternus",
"nigrovirens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
145780 1998 dg8 145780 1998 dg là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 21 tháng 2 năm 1998
|
[
"145780",
"1998",
"dg8",
"145780",
"1998",
"dg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1998"
] |
syzygium boerlagei là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
|
[
"syzygium",
"boerlagei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
chlorobenzen là một hợp chất hữu cơ thơm với công thức hóa học chcl chất lỏng không màu dễ cháy này là một dung môi thông thường và được sử dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất các hóa chất khác == ứng dụng == === lịch sử === ứng dụng chính của chlorobenzen là chất trung gian trong sản xuất các hàng hoá như thuốc diệt cỏ thuốc nhuộm và cao su chlorobenzen cũng được sử dụng như một dung môi có nhiệt độ sôi cao trong nhiều ứng dụng công nghiệp cũng như trong phòng thí nghiệm chlorobenzen được nitrat hóa ở quy mô lớn để tạo ra hỗn hợp 2-nitrochlorobenzene và 4-nitrochlorobenzene sau đó chúng được tách ra các mononitrochlorobenzene này được chuyển đổi thành 2-nitrophenol 2-nitroanisole bis 2-nitrophenyl disulfua và 2-nitroaniline do phản ứng thế ái nhân của gốc chloride tương ứng là natri hydroxide natri metoxide natri disulfua và amonia các chuyển đổi của các dẫn xuất 4-nitro cũng diễn ra tương tự chlorobenzen đã từng được sử dụng trong quá trình sản xuất một số thuốc trừ sâu đáng kể nhất là ddt bằng phản ứng với chloral trichloroacetaldehyde nhưng ứng dụng này đã giảm khi ddt bị hạn chế sử dụng vào một thời điểm chlorrobenzen là tiền chất cho quá trình sản xuất phenol == sản xuất == chất này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1851 chlorobenzen được sản xuất bằng cách chlor hóa benzen với sự có mặt của một acid lewis làm xúc tác như sắt iii chloride sulfur
|
[
"chlorobenzen",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"thơm",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"chcl",
"chất",
"lỏng",
"không",
"màu",
"dễ",
"cháy",
"này",
"là",
"một",
"dung",
"môi",
"thông",
"thường",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"các",
"hóa",
"chất",
"khác",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"===",
"lịch",
"sử",
"===",
"ứng",
"dụng",
"chính",
"của",
"chlorobenzen",
"là",
"chất",
"trung",
"gian",
"trong",
"sản",
"xuất",
"các",
"hàng",
"hoá",
"như",
"thuốc",
"diệt",
"cỏ",
"thuốc",
"nhuộm",
"và",
"cao",
"su",
"chlorobenzen",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"dung",
"môi",
"có",
"nhiệt",
"độ",
"sôi",
"cao",
"trong",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"công",
"nghiệp",
"cũng",
"như",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"chlorobenzen",
"được",
"nitrat",
"hóa",
"ở",
"quy",
"mô",
"lớn",
"để",
"tạo",
"ra",
"hỗn",
"hợp",
"2-nitrochlorobenzene",
"và",
"4-nitrochlorobenzene",
"sau",
"đó",
"chúng",
"được",
"tách",
"ra",
"các",
"mononitrochlorobenzene",
"này",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"2-nitrophenol",
"2-nitroanisole",
"bis",
"2-nitrophenyl",
"disulfua",
"và",
"2-nitroaniline",
"do",
"phản",
"ứng",
"thế",
"ái",
"nhân",
"của",
"gốc",
"chloride",
"tương",
"ứng",
"là",
"natri",
"hydroxide",
"natri",
"metoxide",
"natri",
"disulfua",
"và",
"amonia",
"các",
"chuyển",
"đổi",
"của",
"các",
"dẫn",
"xuất",
"4-nitro",
"cũng",
"diễn",
"ra",
"tương",
"tự",
"chlorobenzen",
"đã",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"một",
"số",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"đáng",
"kể",
"nhất",
"là",
"ddt",
"bằng",
"phản",
"ứng",
"với",
"chloral",
"trichloroacetaldehyde",
"nhưng",
"ứng",
"dụng",
"này",
"đã",
"giảm",
"khi",
"ddt",
"bị",
"hạn",
"chế",
"sử",
"dụng",
"vào",
"một",
"thời",
"điểm",
"chlorrobenzen",
"là",
"tiền",
"chất",
"cho",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"phenol",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"chất",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1851",
"chlorobenzen",
"được",
"sản",
"xuất",
"bằng",
"cách",
"chlor",
"hóa",
"benzen",
"với",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"một",
"acid",
"lewis",
"làm",
"xúc",
"tác",
"như",
"sắt",
"iii",
"chloride",
"sulfur"
] |
tipula crolina là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
|
[
"tipula",
"crolina",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
cao nguyên putorana hay còn gọi là dãy núi putorana là một vùng cao nguyên bazan một khu vực miền núi ở rìa tây bắc cao nguyên trung siberia nga phía bắc là bán đảo taymyr điểm cao nhất trong khu vực là núi kamen cao 1700 mét so với mực nước biển diện tích của cao nguyên này là 250 000 km² tương đương với lãnh thổ của vương quốc anh phần lớn diện tích của cao nguyên được bảo vệ bởi khu bảo tồn thiên nhiên putorana được unesco công nhận là di sản thế giới như là một tập hợp hoàn chỉnh của các hệ sinh thái cận bắc cực và bắc cực trong một dãy núi bị cô lập bao gồm những cánh rừng taiga nguyên sơ rừng lãnh nguyên lãnh nguyên và các hệ thống sa mạc lạnh bắc cực và hệ thống sông hồ lạnh nguyên vẹn không bị ảnh hưởng từ bên ngoài về mặt hành chính cao nguyên này nằm ở phía bắc của krasnoyarsk thuộc huyện taymyrsky dolgano-nenetsky và evenkya khu định cư lớn gần nhất là thành phố bị bỏ hoang norilsk == lịch sử == cao nguyên này lần đầu tiên được điều tra và mô tả một cách khoa học bởi nhà thám hiểm người nga alexander von middendorff 1815-1894 vào năm 1844 và để tưởng nhớ đến công lao của ông thì vào năm 1902 một đề xuất đã gọi những dãy núi này là middendorf cái tên hiện tại có nguồn gốc từ tiếng địa phương
|
[
"cao",
"nguyên",
"putorana",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"dãy",
"núi",
"putorana",
"là",
"một",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"bazan",
"một",
"khu",
"vực",
"miền",
"núi",
"ở",
"rìa",
"tây",
"bắc",
"cao",
"nguyên",
"trung",
"siberia",
"nga",
"phía",
"bắc",
"là",
"bán",
"đảo",
"taymyr",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"trong",
"khu",
"vực",
"là",
"núi",
"kamen",
"cao",
"1700",
"mét",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"diện",
"tích",
"của",
"cao",
"nguyên",
"này",
"là",
"250",
"000",
"km²",
"tương",
"đương",
"với",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"phần",
"lớn",
"diện",
"tích",
"của",
"cao",
"nguyên",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"putorana",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"như",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"hoàn",
"chỉnh",
"của",
"các",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"cận",
"bắc",
"cực",
"và",
"bắc",
"cực",
"trong",
"một",
"dãy",
"núi",
"bị",
"cô",
"lập",
"bao",
"gồm",
"những",
"cánh",
"rừng",
"taiga",
"nguyên",
"sơ",
"rừng",
"lãnh",
"nguyên",
"lãnh",
"nguyên",
"và",
"các",
"hệ",
"thống",
"sa",
"mạc",
"lạnh",
"bắc",
"cực",
"và",
"hệ",
"thống",
"sông",
"hồ",
"lạnh",
"nguyên",
"vẹn",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"cao",
"nguyên",
"này",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"krasnoyarsk",
"thuộc",
"huyện",
"taymyrsky",
"dolgano-nenetsky",
"và",
"evenkya",
"khu",
"định",
"cư",
"lớn",
"gần",
"nhất",
"là",
"thành",
"phố",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"norilsk",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"cao",
"nguyên",
"này",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"điều",
"tra",
"và",
"mô",
"tả",
"một",
"cách",
"khoa",
"học",
"bởi",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"người",
"nga",
"alexander",
"von",
"middendorff",
"1815-1894",
"vào",
"năm",
"1844",
"và",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"đến",
"công",
"lao",
"của",
"ông",
"thì",
"vào",
"năm",
"1902",
"một",
"đề",
"xuất",
"đã",
"gọi",
"những",
"dãy",
"núi",
"này",
"là",
"middendorf",
"cái",
"tên",
"hiện",
"tại",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"địa",
"phương"
] |
allium dictyoscordum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được vved mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"allium",
"dictyoscordum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"vved",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
thelypteris totta là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được thunb schelpe mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
|
[
"thelypteris",
"totta",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"schelpe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
acacia islana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pedley miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"acacia",
"islana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"pedley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trang blog techdirt đã đặt ra thuật ngữ này sau khi streisand vào năm 2003 đã thất bại khi kiện nhiếp ảnh gia kenneth adelman và trang web pictopia com đòi bồi thường 50 triệu usd vì vi phạm quyền bảo vệ đời tư vì trong tổng số 12 000 chụp hình ảnh bờ biển california trong bộ sưu tập công khai mà trang web này công bố có hình chụp ngôi biệt thự của streisand tại malibu california vụ kiện nhằm buộc adelman phải loại bỏ tấm hình chụp ngôi biệt thự của ca sĩ nhưng qua đó streisand cũng vô tình chỉ điểm ngôi biệt thự của mình và tạo ra sự chú ý cũng như hiệu ứng lan tỏa còn gọi là hiệu ứng quả cầu tuyết adelman nêu lý do là ông chụp ảnh bãi biển để ghi nhận sự xói lở bờ biển cho dự án california coastal records project dự án lưu trữ ven biển california được dùng để vận động và gây ảnh hưởng đến công việc hoạch định chính sách của chính phủ trước khi streisand nộp đơn kiện image 3850 tên của hình trong dự án đã được tải về từ trang web của adelman chỉ 6 lần 2 trong số những người đã tải là bởi các luật sư của streisand như một kết quả của hiệu ứng lan tỏa sự tìm tòi của công chúng về tấm hình tăng lên đáng kể hơn 420 000 người đã đến thăm trang web trong tháng tiếp theo streisand thua kiện
|
[
"trang",
"blog",
"techdirt",
"đã",
"đặt",
"ra",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"sau",
"khi",
"streisand",
"vào",
"năm",
"2003",
"đã",
"thất",
"bại",
"khi",
"kiện",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"kenneth",
"adelman",
"và",
"trang",
"web",
"pictopia",
"com",
"đòi",
"bồi",
"thường",
"50",
"triệu",
"usd",
"vì",
"vi",
"phạm",
"quyền",
"bảo",
"vệ",
"đời",
"tư",
"vì",
"trong",
"tổng",
"số",
"12",
"000",
"chụp",
"hình",
"ảnh",
"bờ",
"biển",
"california",
"trong",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"công",
"khai",
"mà",
"trang",
"web",
"này",
"công",
"bố",
"có",
"hình",
"chụp",
"ngôi",
"biệt",
"thự",
"của",
"streisand",
"tại",
"malibu",
"california",
"vụ",
"kiện",
"nhằm",
"buộc",
"adelman",
"phải",
"loại",
"bỏ",
"tấm",
"hình",
"chụp",
"ngôi",
"biệt",
"thự",
"của",
"ca",
"sĩ",
"nhưng",
"qua",
"đó",
"streisand",
"cũng",
"vô",
"tình",
"chỉ",
"điểm",
"ngôi",
"biệt",
"thự",
"của",
"mình",
"và",
"tạo",
"ra",
"sự",
"chú",
"ý",
"cũng",
"như",
"hiệu",
"ứng",
"lan",
"tỏa",
"còn",
"gọi",
"là",
"hiệu",
"ứng",
"quả",
"cầu",
"tuyết",
"adelman",
"nêu",
"lý",
"do",
"là",
"ông",
"chụp",
"ảnh",
"bãi",
"biển",
"để",
"ghi",
"nhận",
"sự",
"xói",
"lở",
"bờ",
"biển",
"cho",
"dự",
"án",
"california",
"coastal",
"records",
"project",
"dự",
"án",
"lưu",
"trữ",
"ven",
"biển",
"california",
"được",
"dùng",
"để",
"vận",
"động",
"và",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"công",
"việc",
"hoạch",
"định",
"chính",
"sách",
"của",
"chính",
"phủ",
"trước",
"khi",
"streisand",
"nộp",
"đơn",
"kiện",
"image",
"3850",
"tên",
"của",
"hình",
"trong",
"dự",
"án",
"đã",
"được",
"tải",
"về",
"từ",
"trang",
"web",
"của",
"adelman",
"chỉ",
"6",
"lần",
"2",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"đã",
"tải",
"là",
"bởi",
"các",
"luật",
"sư",
"của",
"streisand",
"như",
"một",
"kết",
"quả",
"của",
"hiệu",
"ứng",
"lan",
"tỏa",
"sự",
"tìm",
"tòi",
"của",
"công",
"chúng",
"về",
"tấm",
"hình",
"tăng",
"lên",
"đáng",
"kể",
"hơn",
"420",
"000",
"người",
"đã",
"đến",
"thăm",
"trang",
"web",
"trong",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"streisand",
"thua",
"kiện"
] |
hespera auricuprea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen wang miêu tả khoa học năm 1986
|
[
"hespera",
"auricuprea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chen",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
euscelidia popa là một loài ruồi trong họ asilidae euscelidia popa được dikow miêu tả năm 2003 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"euscelidia",
"popa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"euscelidia",
"popa",
"được",
"dikow",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
trichoncus là một chi nhện trong họ linyphiidae
|
[
"trichoncus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
diện tích lớn nhất 336 579 ha chiếm tỷ lệ 66 71% nhóm đất cát biển 15 009 ha chiếm 2 97% nhóm đất mặn phèn 7 899 ha chiếm 1 57% nhóm đất phù sa 55 752 ha chiếm 11 05% nhóm đất xám 39 552 ha chiếm 7 84% nhóm đất đen 18 831 ha chiếm 3 73% nhóm đất vàng đỏ trên núi 11 300 ha chiếm 2 5% nhóm đất thung lũng dốc tụ 1 246 ha các loại đất khác 21 192 ha chiếm tỷ lệ 4 21% === sông ngòi biển === ==== sông ==== phú yên có hệ thống sông ngòi phân bổ tương đối đều trên toàn tỉnh các sông đều bắt nguồn từ phía đông của dãy trường sơn chảy trên địa hình đồi núi ở trung và thượng lưu đồng bằng nhỏ hẹp ở hạ lưu rồi đổ ra biển phú yên có trên 50 con sông lớn nhỏ đáng chú ý là 3 con sông chính sông kỳ lộ sông ba sông bàn thạch với với tổng diện tích lưu vực là 16 400 km² tổng lượng dòng chảy 11 8 tỷ m³ phục vụ nước tưới cho nông nghiệp thủy điện và sinh hoạt của người dân phú yên nguồn nước mặt mạng lưới sông suối ở phú yên phần lớn bắt nguồn từ dãy núi trường sơn ở phía tây dãy cù mông ở phía bắc và dãy đèo cả ở phía nam sông suối của tỉnh thường ngắn dốc nên tốc độ dòng chảy lớn nguồn nước sông ba có trữ lượng lớn nhất tỉnh lượng nước đổ ra biển hàng năm là 9 7 tỷ
|
[
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"336",
"579",
"ha",
"chiếm",
"tỷ",
"lệ",
"66",
"71%",
"nhóm",
"đất",
"cát",
"biển",
"15",
"009",
"ha",
"chiếm",
"2",
"97%",
"nhóm",
"đất",
"mặn",
"phèn",
"7",
"899",
"ha",
"chiếm",
"1",
"57%",
"nhóm",
"đất",
"phù",
"sa",
"55",
"752",
"ha",
"chiếm",
"11",
"05%",
"nhóm",
"đất",
"xám",
"39",
"552",
"ha",
"chiếm",
"7",
"84%",
"nhóm",
"đất",
"đen",
"18",
"831",
"ha",
"chiếm",
"3",
"73%",
"nhóm",
"đất",
"vàng",
"đỏ",
"trên",
"núi",
"11",
"300",
"ha",
"chiếm",
"2",
"5%",
"nhóm",
"đất",
"thung",
"lũng",
"dốc",
"tụ",
"1",
"246",
"ha",
"các",
"loại",
"đất",
"khác",
"21",
"192",
"ha",
"chiếm",
"tỷ",
"lệ",
"4",
"21%",
"===",
"sông",
"ngòi",
"biển",
"===",
"====",
"sông",
"====",
"phú",
"yên",
"có",
"hệ",
"thống",
"sông",
"ngòi",
"phân",
"bổ",
"tương",
"đối",
"đều",
"trên",
"toàn",
"tỉnh",
"các",
"sông",
"đều",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"phía",
"đông",
"của",
"dãy",
"trường",
"sơn",
"chảy",
"trên",
"địa",
"hình",
"đồi",
"núi",
"ở",
"trung",
"và",
"thượng",
"lưu",
"đồng",
"bằng",
"nhỏ",
"hẹp",
"ở",
"hạ",
"lưu",
"rồi",
"đổ",
"ra",
"biển",
"phú",
"yên",
"có",
"trên",
"50",
"con",
"sông",
"lớn",
"nhỏ",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"3",
"con",
"sông",
"chính",
"sông",
"kỳ",
"lộ",
"sông",
"ba",
"sông",
"bàn",
"thạch",
"với",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"là",
"16",
"400",
"km²",
"tổng",
"lượng",
"dòng",
"chảy",
"11",
"8",
"tỷ",
"m³",
"phục",
"vụ",
"nước",
"tưới",
"cho",
"nông",
"nghiệp",
"thủy",
"điện",
"và",
"sinh",
"hoạt",
"của",
"người",
"dân",
"phú",
"yên",
"nguồn",
"nước",
"mặt",
"mạng",
"lưới",
"sông",
"suối",
"ở",
"phú",
"yên",
"phần",
"lớn",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"dãy",
"núi",
"trường",
"sơn",
"ở",
"phía",
"tây",
"dãy",
"cù",
"mông",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"dãy",
"đèo",
"cả",
"ở",
"phía",
"nam",
"sông",
"suối",
"của",
"tỉnh",
"thường",
"ngắn",
"dốc",
"nên",
"tốc",
"độ",
"dòng",
"chảy",
"lớn",
"nguồn",
"nước",
"sông",
"ba",
"có",
"trữ",
"lượng",
"lớn",
"nhất",
"tỉnh",
"lượng",
"nước",
"đổ",
"ra",
"biển",
"hàng",
"năm",
"là",
"9",
"7",
"tỷ"
] |
kirillovsky huyện huyện kirillovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh vologda nga huyện có diện tích 5727 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 19500 người trung tâm của huyện đóng ở kirillov
|
[
"kirillovsky",
"huyện",
"huyện",
"kirillovsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"vologda",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"5727",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"19500",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"kirillov"
] |
anthurium smithii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 publ 1986
|
[
"anthurium",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985",
"publ",
"1986"
] |
khu bảo tồn tự nhiên trung suriname tiếng hà lan centraal suriname natuurreservaat csnr được thành lập vào năm 1998 bởi tổ chức bảo tồn quốc tế và chính phủ của suriname nó đã được công nhận là một di sản thế giới của unesco vào năm 2000 bởi hệ sinh thái với các khu rừng nhiệt đới nhiệt đới nguyên sơ và có chứa 16 000 km2 6 178 sq mi hệ sinh thái núi và rừng nhiệt đới vùng đất thấp bao gồm cả các phần của các tây nguyên guyana một số các tính năng nổi bật của khu bảo tồn tự nhiên trung suriname là có một số mái vòm đá granit là các tảng đá granit nguyên khối nhô lên với các khu rừng nhiệt đới xung quanh bề mặt cằn cỗi của đá granit được tiếp xúc với tác động của môi trường tạo ra sinh cảnh độc đáo với các loài thực vật đặc hữu nổi bật nhất trong số các vòm đá granit được biết đến là mái vòm voltzberg cao 245 mét điểm tham quan khác bao gồm các julianatop 1 230 m ngọn núi cao nhất ở suriname tafelberg 1 026 mét van stockum berg 360 m duivelsei một tảng đá cân bằng trên cạnh của một ngọn núi == liên kết ngoài == bullet unesco site central suriname nature reserve bullet conservation international site central suriname nature reserve bullet stinasu site central suriname nature reserve
|
[
"khu",
"bảo",
"tồn",
"tự",
"nhiên",
"trung",
"suriname",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"centraal",
"suriname",
"natuurreservaat",
"csnr",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1998",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"bảo",
"tồn",
"quốc",
"tế",
"và",
"chính",
"phủ",
"của",
"suriname",
"nó",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"của",
"unesco",
"vào",
"năm",
"2000",
"bởi",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"với",
"các",
"khu",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"nhiệt",
"đới",
"nguyên",
"sơ",
"và",
"có",
"chứa",
"16",
"000",
"km2",
"6",
"178",
"sq",
"mi",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"núi",
"và",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"phần",
"của",
"các",
"tây",
"nguyên",
"guyana",
"một",
"số",
"các",
"tính",
"năng",
"nổi",
"bật",
"của",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"tự",
"nhiên",
"trung",
"suriname",
"là",
"có",
"một",
"số",
"mái",
"vòm",
"đá",
"granit",
"là",
"các",
"tảng",
"đá",
"granit",
"nguyên",
"khối",
"nhô",
"lên",
"với",
"các",
"khu",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"xung",
"quanh",
"bề",
"mặt",
"cằn",
"cỗi",
"của",
"đá",
"granit",
"được",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"tác",
"động",
"của",
"môi",
"trường",
"tạo",
"ra",
"sinh",
"cảnh",
"độc",
"đáo",
"với",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"đặc",
"hữu",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"vòm",
"đá",
"granit",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"mái",
"vòm",
"voltzberg",
"cao",
"245",
"mét",
"điểm",
"tham",
"quan",
"khác",
"bao",
"gồm",
"các",
"julianatop",
"1",
"230",
"m",
"ngọn",
"núi",
"cao",
"nhất",
"ở",
"suriname",
"tafelberg",
"1",
"026",
"mét",
"van",
"stockum",
"berg",
"360",
"m",
"duivelsei",
"một",
"tảng",
"đá",
"cân",
"bằng",
"trên",
"cạnh",
"của",
"một",
"ngọn",
"núi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"unesco",
"site",
"central",
"suriname",
"nature",
"reserve",
"bullet",
"conservation",
"international",
"site",
"central",
"suriname",
"nature",
"reserve",
"bullet",
"stinasu",
"site",
"central",
"suriname",
"nature",
"reserve"
] |
panasonic nhãn hiệu panasonic là nhãn hiệu quốc tế của công ty sản xuất sản phẩm điện tử nhật bản panasonic corporation trước kia là matsushita electric industrial co và là công ty điện tử lớn nhất nhật bản dưới thương hiệu này công ty panasonic bán các bảng hiển thị lcd plasma máy ghi dvd các thiết bị chơi blu-ray điện thoại lò vi sóng máy chiếu camera kỹ thuật số máy tính xách tay v v
|
[
"panasonic",
"nhãn",
"hiệu",
"panasonic",
"là",
"nhãn",
"hiệu",
"quốc",
"tế",
"của",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"sản",
"phẩm",
"điện",
"tử",
"nhật",
"bản",
"panasonic",
"corporation",
"trước",
"kia",
"là",
"matsushita",
"electric",
"industrial",
"co",
"và",
"là",
"công",
"ty",
"điện",
"tử",
"lớn",
"nhất",
"nhật",
"bản",
"dưới",
"thương",
"hiệu",
"này",
"công",
"ty",
"panasonic",
"bán",
"các",
"bảng",
"hiển",
"thị",
"lcd",
"plasma",
"máy",
"ghi",
"dvd",
"các",
"thiết",
"bị",
"chơi",
"blu-ray",
"điện",
"thoại",
"lò",
"vi",
"sóng",
"máy",
"chiếu",
"camera",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"máy",
"tính",
"xách",
"tay",
"v",
"v"
] |
rhynchosia cooperi là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker f burtt davy miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"rhynchosia",
"cooperi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"f",
"burtt",
"davy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
byttneria heteromorpha là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
|
[
"byttneria",
"heteromorpha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"arènes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
albin skoglund sinh ngày 1 tháng 2 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người thụy điển thi đấu cho varbergs bois ở superettan
|
[
"albin",
"skoglund",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thụy",
"điển",
"thi",
"đấu",
"cho",
"varbergs",
"bois",
"ở",
"superettan"
] |
tháng 2 năm 1204 sau khi đăng quang alexios v bắt đầu tăng cường khả năng phòng thủ thành constantinopolis và chấm dứt đàm phán với người latinh tuy nhiên mọi chuyện đã quá trễ để vị tân vương này xoay chuyển tình thế một cuộc đột kích do nhà vua phát động nhằm vây đánh chỗ đóng quân thập tự chinh đã thất bại mặc dù đích thân hoàng đế ngự giá thân chinh trong trận chiến sau đó quân phòng thủ constantinopolis đã chặn đứng cuộc phản công của thập tự quân vào ngày 9 tháng 4 đợt tấn công thứ hai của thập tự quân tỏ ra quá mạnh khó mà đẩy lùi buộc alexios v phải bỏ thành trốn đến xứ thracia vào đêm ngày 12 tháng 4 năm 1204 đi cùng với ông có eudokia angelina và mẹ cô là euphrosyne doukaina kamatera constantinopolis cuối cùng đã bị thập tự quân chiếm toàn bộ vào ngày hôm sau những người tị nạn chạy đến mosynopolis căn cứ của vị hoàng đế bị phế truất alexios iii angelos nơi lúc đầu họ được đón nhận và alexios v nhân dịp này mà kết hôn với eudokia angelina tuy nhiên sau đó alexios iii vì thèm muốn ngôi báu đã ngầm sắp đặt âm mưu thay thế chàng rể mới bằng cách sai người phục kích và chọc mù mắt ông khiến alexios v không đủ điều kiện lên ngôi hoàng đế bị những người ủng hộ và kẻ thù bỏ rơi chẳng mấy chốc
|
[
"tháng",
"2",
"năm",
"1204",
"sau",
"khi",
"đăng",
"quang",
"alexios",
"v",
"bắt",
"đầu",
"tăng",
"cường",
"khả",
"năng",
"phòng",
"thủ",
"thành",
"constantinopolis",
"và",
"chấm",
"dứt",
"đàm",
"phán",
"với",
"người",
"latinh",
"tuy",
"nhiên",
"mọi",
"chuyện",
"đã",
"quá",
"trễ",
"để",
"vị",
"tân",
"vương",
"này",
"xoay",
"chuyển",
"tình",
"thế",
"một",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"do",
"nhà",
"vua",
"phát",
"động",
"nhằm",
"vây",
"đánh",
"chỗ",
"đóng",
"quân",
"thập",
"tự",
"chinh",
"đã",
"thất",
"bại",
"mặc",
"dù",
"đích",
"thân",
"hoàng",
"đế",
"ngự",
"giá",
"thân",
"chinh",
"trong",
"trận",
"chiến",
"sau",
"đó",
"quân",
"phòng",
"thủ",
"constantinopolis",
"đã",
"chặn",
"đứng",
"cuộc",
"phản",
"công",
"của",
"thập",
"tự",
"quân",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"đợt",
"tấn",
"công",
"thứ",
"hai",
"của",
"thập",
"tự",
"quân",
"tỏ",
"ra",
"quá",
"mạnh",
"khó",
"mà",
"đẩy",
"lùi",
"buộc",
"alexios",
"v",
"phải",
"bỏ",
"thành",
"trốn",
"đến",
"xứ",
"thracia",
"vào",
"đêm",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"1204",
"đi",
"cùng",
"với",
"ông",
"có",
"eudokia",
"angelina",
"và",
"mẹ",
"cô",
"là",
"euphrosyne",
"doukaina",
"kamatera",
"constantinopolis",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"bị",
"thập",
"tự",
"quân",
"chiếm",
"toàn",
"bộ",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"những",
"người",
"tị",
"nạn",
"chạy",
"đến",
"mosynopolis",
"căn",
"cứ",
"của",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"bị",
"phế",
"truất",
"alexios",
"iii",
"angelos",
"nơi",
"lúc",
"đầu",
"họ",
"được",
"đón",
"nhận",
"và",
"alexios",
"v",
"nhân",
"dịp",
"này",
"mà",
"kết",
"hôn",
"với",
"eudokia",
"angelina",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"alexios",
"iii",
"vì",
"thèm",
"muốn",
"ngôi",
"báu",
"đã",
"ngầm",
"sắp",
"đặt",
"âm",
"mưu",
"thay",
"thế",
"chàng",
"rể",
"mới",
"bằng",
"cách",
"sai",
"người",
"phục",
"kích",
"và",
"chọc",
"mù",
"mắt",
"ông",
"khiến",
"alexios",
"v",
"không",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"bị",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"và",
"kẻ",
"thù",
"bỏ",
"rơi",
"chẳng",
"mấy",
"chốc"
] |
sóc chuột palmer neotamias palmeri là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được merriam mô tả năm 1897 == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns hopkins university press baltimore
|
[
"sóc",
"chuột",
"palmer",
"neotamias",
"palmeri",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"sóc",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"merriam",
"mô",
"tả",
"năm",
"1897",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thorington",
"r",
"w",
"jr",
"and",
"r",
"s",
"hoffman",
"2005",
"family",
"sciuridae",
"pp",
"754–818",
"in",
"mammal",
"species",
"of",
"the",
"world",
"a",
"taxonomic",
"and",
"geographic",
"reference",
"d",
"e",
"wilson",
"and",
"d",
"m",
"reeder",
"eds",
"johns",
"hopkins",
"university",
"press",
"baltimore"
] |
các tài khoản đã được mở tuy nhiên các ngân hàng không hứa sẽ trả tiền thấu chi ngay cả khi tiêu chuẩn tự động được đáp ứng các kế hoạch bảo vệ bị trả lạicó một số điểm tương đồng bề ngoài với hạn mức thấu chi tín dụng và bảo hiểm thấu chi ad-hoc nhưng có xu hướng hoạt động theo các quy tắc khác nhau như một hạn mức thấu chi tín dụng số dư của kế hoạch bảo vệ bị trả lại có thể được xem như là một phần của số dư có sẵn của khách hàng nhưng các ngân hàng có quyền từ chối thanh toán của một mục thấu chi như với bảo đảm ad-hoc truyền thống các ngân hàng thường tính phí một lần cho mỗi thanh toán thấu chi ngân hàng cũng có thể tính phí định kỳ hàng ngày cho mỗi ngày trong thời gian tài khoản có số dư âm những người chỉ trích cho rằng vì quỹ là tạm ứng đối với người tiêu dùng và thanh toán lại được dự kiến mà bảo vệ bị trả lại là một loại hình cho vay bởi vì các ngân hàng không có nghĩa vụ hợp đồng để trang trải các khoản thấu chi bảo vệ bị trả lại không được quy định bởi các đạo luật tin cậy trong cho vay trong đó nghiêm cấm một số quảng cáo lừa đảo và yêu cầu trình bày các điều kiện của các khoản vay trong lịch sử bảo
|
[
"các",
"tài",
"khoản",
"đã",
"được",
"mở",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"ngân",
"hàng",
"không",
"hứa",
"sẽ",
"trả",
"tiền",
"thấu",
"chi",
"ngay",
"cả",
"khi",
"tiêu",
"chuẩn",
"tự",
"động",
"được",
"đáp",
"ứng",
"các",
"kế",
"hoạch",
"bảo",
"vệ",
"bị",
"trả",
"lạicó",
"một",
"số",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"bề",
"ngoài",
"với",
"hạn",
"mức",
"thấu",
"chi",
"tín",
"dụng",
"và",
"bảo",
"hiểm",
"thấu",
"chi",
"ad-hoc",
"nhưng",
"có",
"xu",
"hướng",
"hoạt",
"động",
"theo",
"các",
"quy",
"tắc",
"khác",
"nhau",
"như",
"một",
"hạn",
"mức",
"thấu",
"chi",
"tín",
"dụng",
"số",
"dư",
"của",
"kế",
"hoạch",
"bảo",
"vệ",
"bị",
"trả",
"lại",
"có",
"thể",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"số",
"dư",
"có",
"sẵn",
"của",
"khách",
"hàng",
"nhưng",
"các",
"ngân",
"hàng",
"có",
"quyền",
"từ",
"chối",
"thanh",
"toán",
"của",
"một",
"mục",
"thấu",
"chi",
"như",
"với",
"bảo",
"đảm",
"ad-hoc",
"truyền",
"thống",
"các",
"ngân",
"hàng",
"thường",
"tính",
"phí",
"một",
"lần",
"cho",
"mỗi",
"thanh",
"toán",
"thấu",
"chi",
"ngân",
"hàng",
"cũng",
"có",
"thể",
"tính",
"phí",
"định",
"kỳ",
"hàng",
"ngày",
"cho",
"mỗi",
"ngày",
"trong",
"thời",
"gian",
"tài",
"khoản",
"có",
"số",
"dư",
"âm",
"những",
"người",
"chỉ",
"trích",
"cho",
"rằng",
"vì",
"quỹ",
"là",
"tạm",
"ứng",
"đối",
"với",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"và",
"thanh",
"toán",
"lại",
"được",
"dự",
"kiến",
"mà",
"bảo",
"vệ",
"bị",
"trả",
"lại",
"là",
"một",
"loại",
"hình",
"cho",
"vay",
"bởi",
"vì",
"các",
"ngân",
"hàng",
"không",
"có",
"nghĩa",
"vụ",
"hợp",
"đồng",
"để",
"trang",
"trải",
"các",
"khoản",
"thấu",
"chi",
"bảo",
"vệ",
"bị",
"trả",
"lại",
"không",
"được",
"quy",
"định",
"bởi",
"các",
"đạo",
"luật",
"tin",
"cậy",
"trong",
"cho",
"vay",
"trong",
"đó",
"nghiêm",
"cấm",
"một",
"số",
"quảng",
"cáo",
"lừa",
"đảo",
"và",
"yêu",
"cầu",
"trình",
"bày",
"các",
"điều",
"kiện",
"của",
"các",
"khoản",
"vay",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bảo"
] |
bukovno là một làng thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc
|
[
"bukovno",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"mladá",
"boleslav",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
đêm đầy sao trên sông rhone tiếng anh starry night over rhone tháng 9 năm 1888 là một trong những bức tranh của họa sĩ vincent van gogh tả cảnh arles vào ban đêm nó được vẽ tại một địa điểm bên bờ của sông rhone mà chỉ cách một hoặc hai phút đi bộ từ nhà vàng yellow house ở place lamartine nơi mà van gogh thuê vào thời điểm đó bầu trời đêm và những hiệu ứng ánh sáng vào ban đêm đã cung cấp chủ đề cho một số bức tranh nổi tiếng của van gogh bao gồm quán cafe về đêm cafe terrace at night được vẽ trước đó cùng tháng và một tác phẩm được vẽ sau đó ở saint-rémy đêm đầy sao starry night
|
[
"đêm",
"đầy",
"sao",
"trên",
"sông",
"rhone",
"tiếng",
"anh",
"starry",
"night",
"over",
"rhone",
"tháng",
"9",
"năm",
"1888",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bức",
"tranh",
"của",
"họa",
"sĩ",
"vincent",
"van",
"gogh",
"tả",
"cảnh",
"arles",
"vào",
"ban",
"đêm",
"nó",
"được",
"vẽ",
"tại",
"một",
"địa",
"điểm",
"bên",
"bờ",
"của",
"sông",
"rhone",
"mà",
"chỉ",
"cách",
"một",
"hoặc",
"hai",
"phút",
"đi",
"bộ",
"từ",
"nhà",
"vàng",
"yellow",
"house",
"ở",
"place",
"lamartine",
"nơi",
"mà",
"van",
"gogh",
"thuê",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"bầu",
"trời",
"đêm",
"và",
"những",
"hiệu",
"ứng",
"ánh",
"sáng",
"vào",
"ban",
"đêm",
"đã",
"cung",
"cấp",
"chủ",
"đề",
"cho",
"một",
"số",
"bức",
"tranh",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"van",
"gogh",
"bao",
"gồm",
"quán",
"cafe",
"về",
"đêm",
"cafe",
"terrace",
"at",
"night",
"được",
"vẽ",
"trước",
"đó",
"cùng",
"tháng",
"và",
"một",
"tác",
"phẩm",
"được",
"vẽ",
"sau",
"đó",
"ở",
"saint-rémy",
"đêm",
"đầy",
"sao",
"starry",
"night"
] |
tirepied là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 8-149 mét trên mực nước biển
|
[
"tirepied",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"8-149",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
eleutherodactylus alticola là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của jamaica môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet hedges b koenig s wilson b 2004 eleutherodactylus alticola 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007
|
[
"eleutherodactylus",
"alticola",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"jamaica",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"hedges",
"b",
"koenig",
"s",
"wilson",
"b",
"2004",
"eleutherodactylus",
"alticola",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
phật tích là một xã thuộc huyện tiên du tỉnh bắc ninh việt nam xã phật tích có diện tích 5 44 km² dân số năm 1999 là 5643 người mật độ dân số đạt 1037 người km² == địa lý == phật tích là xã nằm ở phía nam huyện tiên du nét đặc trưng nổi bật nhất về địa lý là dạng địa hình của xã là dải đồi thấp cao không quá 70 mét xen kẽ với cánh đồng trũng thấp xã có vị trí bullet phía bắc giáp với xã liên bão bullet phía đông giáp với xã việt đoàn và xã minh đạo bullet phía nam giáp với xã cảnh hưng và xã tri phương bullet phía tây giáp với xã hoàn sơn == hành chính == xã phật tích bao gồm các thôn cổ miếu phúc nghiêm phật tích vĩnh phú và ngô xá == giao thông == các tuyến hệ thống giao thông quan trọng trong xã bullet tỉnh lộ 276 đi quốc lộ 1 ở thị trấn lim đi đò chi sông đuống bullet tỉnh lộ 287 đi khu công nghiệp tiên sơn hoàn sơn đồng xép quốc lộ 1 bullet đường mới mở đi quốc lộ 38 xã tân chi bullet hệ thống xe buýt bn05 == di tích == chùa phật tích nằm trên đồi được xây dựng từ năm 1057 di tích được xếp hạng cấp quốc gia 1962 ngoài giá trị về văn hóa lịch sử chùa còn là nơi có cảnh đẹp từ trên đỉnh đồi nơi có tượng phật mới có được coi là lớn nhất đông nam á có thể
|
[
"phật",
"tích",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tiên",
"du",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"việt",
"nam",
"xã",
"phật",
"tích",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"44",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5643",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1037",
"người",
"km²",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phật",
"tích",
"là",
"xã",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"huyện",
"tiên",
"du",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"về",
"địa",
"lý",
"là",
"dạng",
"địa",
"hình",
"của",
"xã",
"là",
"dải",
"đồi",
"thấp",
"cao",
"không",
"quá",
"70",
"mét",
"xen",
"kẽ",
"với",
"cánh",
"đồng",
"trũng",
"thấp",
"xã",
"có",
"vị",
"trí",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"với",
"xã",
"liên",
"bão",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"với",
"xã",
"việt",
"đoàn",
"và",
"xã",
"minh",
"đạo",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"với",
"xã",
"cảnh",
"hưng",
"và",
"xã",
"tri",
"phương",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"với",
"xã",
"hoàn",
"sơn",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"phật",
"tích",
"bao",
"gồm",
"các",
"thôn",
"cổ",
"miếu",
"phúc",
"nghiêm",
"phật",
"tích",
"vĩnh",
"phú",
"và",
"ngô",
"xá",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"các",
"tuyến",
"hệ",
"thống",
"giao",
"thông",
"quan",
"trọng",
"trong",
"xã",
"bullet",
"tỉnh",
"lộ",
"276",
"đi",
"quốc",
"lộ",
"1",
"ở",
"thị",
"trấn",
"lim",
"đi",
"đò",
"chi",
"sông",
"đuống",
"bullet",
"tỉnh",
"lộ",
"287",
"đi",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"tiên",
"sơn",
"hoàn",
"sơn",
"đồng",
"xép",
"quốc",
"lộ",
"1",
"bullet",
"đường",
"mới",
"mở",
"đi",
"quốc",
"lộ",
"38",
"xã",
"tân",
"chi",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"xe",
"buýt",
"bn05",
"==",
"di",
"tích",
"==",
"chùa",
"phật",
"tích",
"nằm",
"trên",
"đồi",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1057",
"di",
"tích",
"được",
"xếp",
"hạng",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"1962",
"ngoài",
"giá",
"trị",
"về",
"văn",
"hóa",
"lịch",
"sử",
"chùa",
"còn",
"là",
"nơi",
"có",
"cảnh",
"đẹp",
"từ",
"trên",
"đỉnh",
"đồi",
"nơi",
"có",
"tượng",
"phật",
"mới",
"có",
"được",
"coi",
"là",
"lớn",
"nhất",
"đông",
"nam",
"á",
"có",
"thể"
] |
nha nuestra señora de las nieves nghĩa là đức mẹ tuyết tên gọi xuất hiện trên bản đồ lần đầu tiên vào thế kỷ 16 nevis cũng được biết đến với tên lóng nữ hoàng của người caribe bắt đầu từ thế kỷ 18 khi các đồn điền mía đường đã tạo nên nhiều của cải cho người anh nevis có ý nghĩa lịch sử đặc biệt với người mỹ vì đây là nơi sinh và nơi sinh sống thời thơ ấu của alexander hamilton với người anh nevis là nơi horatio nelson được làm một thuyền trưởng trẻ tuổi và là nơi ông đã gặp và kết hôn với một phụ nưc nevis frances nisbet góa phụ trẻ tuổi của một chủ đồn điền phần lớn trong tổng số 12 000 cư dân nevis là người gốc phi tiếng anh là ngôn ngữ chính thức và tỉ lệ biết chữ lên tới 98% ismột trong những nơi cao nhất ở tây bán cầu == đọc thêm == bullet michener james a 1989 caribbean secker warburg london isbn 0-436-27971-1 especially chap viii a wedding on nevis pp 289–318 the book is a fictionalised account of caribbean history but according to the publisher everything said about nelson and his frantic search for a wealthy life is based on fact bullet ordnance survey government of the united kingdom 1984 nevis with part of st christopher saint kitts series e803 d o s 343 sheet nevis edition 5 o s d 1984 reprinted in 1995 published by the government of the united kingdom ordnance survey for the government of
|
[
"nha",
"nuestra",
"señora",
"de",
"las",
"nieves",
"nghĩa",
"là",
"đức",
"mẹ",
"tuyết",
"tên",
"gọi",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"bản",
"đồ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"16",
"nevis",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"lóng",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"người",
"caribe",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"18",
"khi",
"các",
"đồn",
"điền",
"mía",
"đường",
"đã",
"tạo",
"nên",
"nhiều",
"của",
"cải",
"cho",
"người",
"anh",
"nevis",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"lịch",
"sử",
"đặc",
"biệt",
"với",
"người",
"mỹ",
"vì",
"đây",
"là",
"nơi",
"sinh",
"và",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"alexander",
"hamilton",
"với",
"người",
"anh",
"nevis",
"là",
"nơi",
"horatio",
"nelson",
"được",
"làm",
"một",
"thuyền",
"trưởng",
"trẻ",
"tuổi",
"và",
"là",
"nơi",
"ông",
"đã",
"gặp",
"và",
"kết",
"hôn",
"với",
"một",
"phụ",
"nưc",
"nevis",
"frances",
"nisbet",
"góa",
"phụ",
"trẻ",
"tuổi",
"của",
"một",
"chủ",
"đồn",
"điền",
"phần",
"lớn",
"trong",
"tổng",
"số",
"12",
"000",
"cư",
"dân",
"nevis",
"là",
"người",
"gốc",
"phi",
"tiếng",
"anh",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"và",
"tỉ",
"lệ",
"biết",
"chữ",
"lên",
"tới",
"98%",
"ismột",
"trong",
"những",
"nơi",
"cao",
"nhất",
"ở",
"tây",
"bán",
"cầu",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"michener",
"james",
"a",
"1989",
"caribbean",
"secker",
"warburg",
"london",
"isbn",
"0-436-27971-1",
"especially",
"chap",
"viii",
"a",
"wedding",
"on",
"nevis",
"pp",
"289–318",
"the",
"book",
"is",
"a",
"fictionalised",
"account",
"of",
"caribbean",
"history",
"but",
"according",
"to",
"the",
"publisher",
"everything",
"said",
"about",
"nelson",
"and",
"his",
"frantic",
"search",
"for",
"a",
"wealthy",
"life",
"is",
"based",
"on",
"fact",
"bullet",
"ordnance",
"survey",
"government",
"of",
"the",
"united",
"kingdom",
"1984",
"nevis",
"with",
"part",
"of",
"st",
"christopher",
"saint",
"kitts",
"series",
"e803",
"d",
"o",
"s",
"343",
"sheet",
"nevis",
"edition",
"5",
"o",
"s",
"d",
"1984",
"reprinted",
"in",
"1995",
"published",
"by",
"the",
"government",
"of",
"the",
"united",
"kingdom",
"ordnance",
"survey",
"for",
"the",
"government",
"of"
] |
taur matan ruak josé maria vasconcelos thường được gọi bằng nom de guerre là taur matan ruak là một chính khách đông timor đã làm tổng thống đông timor kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2012 trước khi tham gia vào chính trường ông là tư lệnh của falintil-forças de defesa de timor-leste f-fdtl quân đội của đông timor từ năm 2002 cho đến ngày 6 tháng 10 năm 2011 trước khi phục vụ trong f-fdtl ông là chỉ huy cuối cùng của lực lượng vũ trang của quốc gia giải phóng đông timor hay falintil forças armadas para một liberação nacional de timor leste nghĩa quân chống lại sự chiếm đóng của indonesia đối với lãnh thổ 1975-1999
|
[
"taur",
"matan",
"ruak",
"josé",
"maria",
"vasconcelos",
"thường",
"được",
"gọi",
"bằng",
"nom",
"de",
"guerre",
"là",
"taur",
"matan",
"ruak",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"đông",
"timor",
"đã",
"làm",
"tổng",
"thống",
"đông",
"timor",
"kể",
"từ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"trước",
"khi",
"tham",
"gia",
"vào",
"chính",
"trường",
"ông",
"là",
"tư",
"lệnh",
"của",
"falintil-forças",
"de",
"defesa",
"de",
"timor-leste",
"f-fdtl",
"quân",
"đội",
"của",
"đông",
"timor",
"từ",
"năm",
"2002",
"cho",
"đến",
"ngày",
"6",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"trước",
"khi",
"phục",
"vụ",
"trong",
"f-fdtl",
"ông",
"là",
"chỉ",
"huy",
"cuối",
"cùng",
"của",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"của",
"quốc",
"gia",
"giải",
"phóng",
"đông",
"timor",
"hay",
"falintil",
"forças",
"armadas",
"para",
"một",
"liberação",
"nacional",
"de",
"timor",
"leste",
"nghĩa",
"quân",
"chống",
"lại",
"sự",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"indonesia",
"đối",
"với",
"lãnh",
"thổ",
"1975-1999"
] |
nhiều trong các tháng đầu tiên và có mưa kể cả sương khi chúng ăn vào sáng sớm chúng cần ít nước hơn khi chúng ăn nhiều cỏ khô thì chúng cần nhiều nước chúng cũng cần uống nước sạch và có thể không uống nếu nước có tảo hoặc chất cặn trong một số khẩu phần ăn của chúng cũng bao gồm các khoáng chất hoặc trộn với lượng ít một chương trình lai được thiết kế tốt sẽ cho phép sử dụng các giống khác nhau một cách tốt nhất để cải tiến hiệu quả sản xuất thịt lông trong chăn nuôi cừu 3 tối ưu hóa được ưu thế lai heterosis hay hybrid vigor và duy trì được ưu thế lai cao thông thường các con lai có năng suất cao hơn các con thuần tạo nên các con lai đó sự tăng năng suất của các con lai là do kết quả của ưu thế lai ưu thế lai vừa tính ở trên là ưu thế lai cá thể individual hybrid vigor hvi một cá thể lai có thể còn có một ưu thế lai nữa nếu con mẹ là cá thể lai loại ưu thế lai này được gọi là ưu thế lai từ mẹ maternal hybrid vigor hvm cả hvi và hvm đều đã ảnh hưởng và làm cho năng suất của con lai tăng lên ưu thế lai cả hvi hvm và ảnh hưởng bổ sung của giống là những công cụ mạnh để tăng năng suất trong chăn nuôi cừu các
|
[
"nhiều",
"trong",
"các",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"và",
"có",
"mưa",
"kể",
"cả",
"sương",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"vào",
"sáng",
"sớm",
"chúng",
"cần",
"ít",
"nước",
"hơn",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"nhiều",
"cỏ",
"khô",
"thì",
"chúng",
"cần",
"nhiều",
"nước",
"chúng",
"cũng",
"cần",
"uống",
"nước",
"sạch",
"và",
"có",
"thể",
"không",
"uống",
"nếu",
"nước",
"có",
"tảo",
"hoặc",
"chất",
"cặn",
"trong",
"một",
"số",
"khẩu",
"phần",
"ăn",
"của",
"chúng",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"các",
"khoáng",
"chất",
"hoặc",
"trộn",
"với",
"lượng",
"ít",
"một",
"chương",
"trình",
"lai",
"được",
"thiết",
"kế",
"tốt",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"sử",
"dụng",
"các",
"giống",
"khác",
"nhau",
"một",
"cách",
"tốt",
"nhất",
"để",
"cải",
"tiến",
"hiệu",
"quả",
"sản",
"xuất",
"thịt",
"lông",
"trong",
"chăn",
"nuôi",
"cừu",
"3",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"được",
"ưu",
"thế",
"lai",
"heterosis",
"hay",
"hybrid",
"vigor",
"và",
"duy",
"trì",
"được",
"ưu",
"thế",
"lai",
"cao",
"thông",
"thường",
"các",
"con",
"lai",
"có",
"năng",
"suất",
"cao",
"hơn",
"các",
"con",
"thuần",
"tạo",
"nên",
"các",
"con",
"lai",
"đó",
"sự",
"tăng",
"năng",
"suất",
"của",
"các",
"con",
"lai",
"là",
"do",
"kết",
"quả",
"của",
"ưu",
"thế",
"lai",
"ưu",
"thế",
"lai",
"vừa",
"tính",
"ở",
"trên",
"là",
"ưu",
"thế",
"lai",
"cá",
"thể",
"individual",
"hybrid",
"vigor",
"hvi",
"một",
"cá",
"thể",
"lai",
"có",
"thể",
"còn",
"có",
"một",
"ưu",
"thế",
"lai",
"nữa",
"nếu",
"con",
"mẹ",
"là",
"cá",
"thể",
"lai",
"loại",
"ưu",
"thế",
"lai",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"ưu",
"thế",
"lai",
"từ",
"mẹ",
"maternal",
"hybrid",
"vigor",
"hvm",
"cả",
"hvi",
"và",
"hvm",
"đều",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"và",
"làm",
"cho",
"năng",
"suất",
"của",
"con",
"lai",
"tăng",
"lên",
"ưu",
"thế",
"lai",
"cả",
"hvi",
"hvm",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"bổ",
"sung",
"của",
"giống",
"là",
"những",
"công",
"cụ",
"mạnh",
"để",
"tăng",
"năng",
"suất",
"trong",
"chăn",
"nuôi",
"cừu",
"các"
] |
trị trung thành nhất với đế quốc biến thành một thế chế bất phục tùng do phản đối các chính phủ công đảng tại anh đang tín nhiệm vào các khuôn khổ về trọng tài và các hiệp định an ninh tập thể của hội quốc liên các chính phủ của các đảng cải cách và liên hiệp từ năm 1912 đến năm 1935 đi theo một chính sách đối ngoại duy thực họ chế định an ninh quốc gia là một ưu tiên cao độ hoài nghi đối với các tổ chức quốc tế và thể hiện không quan tâm đến các vấn đề về quyền tự quyết dân chủ và nhân quyền tuy nhiên công đảng đối lập thì duy tâm hơn và đề xuất một triển vọng chủ nghĩa quốc tế tự do trong các sự vụ quốc tế công đảng nổi lên thành một thế lực vào năm 1919 với một nền tảng xã hội chủ nghĩa giành được khoảng 25% số phiếu tuy nhiên lời kêu gọi của họ về đoàn kết tầng lớp lao động không hiệu quả do một phần lớn trong tầng lớp lao động bỏ phiếu cho các ứng cử viên bảo thủ của các đảng tự do và cải cách hậu quả là công đảng từ bỏ sự ủng hộ đối với chủ nghĩa xã hội vào năm 1927 khi mở rộng tiếp cận đến các cử tri trung lưu kết quả của sự biến đổi là số phiếu chiếm 35% vào năm 1931 47% vào năm 1935
|
[
"trị",
"trung",
"thành",
"nhất",
"với",
"đế",
"quốc",
"biến",
"thành",
"một",
"thế",
"chế",
"bất",
"phục",
"tùng",
"do",
"phản",
"đối",
"các",
"chính",
"phủ",
"công",
"đảng",
"tại",
"anh",
"đang",
"tín",
"nhiệm",
"vào",
"các",
"khuôn",
"khổ",
"về",
"trọng",
"tài",
"và",
"các",
"hiệp",
"định",
"an",
"ninh",
"tập",
"thể",
"của",
"hội",
"quốc",
"liên",
"các",
"chính",
"phủ",
"của",
"các",
"đảng",
"cải",
"cách",
"và",
"liên",
"hiệp",
"từ",
"năm",
"1912",
"đến",
"năm",
"1935",
"đi",
"theo",
"một",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"duy",
"thực",
"họ",
"chế",
"định",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"là",
"một",
"ưu",
"tiên",
"cao",
"độ",
"hoài",
"nghi",
"đối",
"với",
"các",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"và",
"thể",
"hiện",
"không",
"quan",
"tâm",
"đến",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"quyền",
"tự",
"quyết",
"dân",
"chủ",
"và",
"nhân",
"quyền",
"tuy",
"nhiên",
"công",
"đảng",
"đối",
"lập",
"thì",
"duy",
"tâm",
"hơn",
"và",
"đề",
"xuất",
"một",
"triển",
"vọng",
"chủ",
"nghĩa",
"quốc",
"tế",
"tự",
"do",
"trong",
"các",
"sự",
"vụ",
"quốc",
"tế",
"công",
"đảng",
"nổi",
"lên",
"thành",
"một",
"thế",
"lực",
"vào",
"năm",
"1919",
"với",
"một",
"nền",
"tảng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"giành",
"được",
"khoảng",
"25%",
"số",
"phiếu",
"tuy",
"nhiên",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"của",
"họ",
"về",
"đoàn",
"kết",
"tầng",
"lớp",
"lao",
"động",
"không",
"hiệu",
"quả",
"do",
"một",
"phần",
"lớn",
"trong",
"tầng",
"lớp",
"lao",
"động",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"các",
"ứng",
"cử",
"viên",
"bảo",
"thủ",
"của",
"các",
"đảng",
"tự",
"do",
"và",
"cải",
"cách",
"hậu",
"quả",
"là",
"công",
"đảng",
"từ",
"bỏ",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"đối",
"với",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"vào",
"năm",
"1927",
"khi",
"mở",
"rộng",
"tiếp",
"cận",
"đến",
"các",
"cử",
"tri",
"trung",
"lưu",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"biến",
"đổi",
"là",
"số",
"phiếu",
"chiếm",
"35%",
"vào",
"năm",
"1931",
"47%",
"vào",
"năm",
"1935"
] |
afroscleropogon armatus là một loài ruồi trong họ asilidae afroscleropogon armatus được oldroyd miêu tả năm 1974 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"afroscleropogon",
"armatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"afroscleropogon",
"armatus",
"được",
"oldroyd",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1974",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
một phần của khoản thanh toán như vậy khoản tiền đặt cọc của nguyên đơn là nhằm thực hiện hợp đồng số tiền đặt cọc mà bị đơn nhận được từ khách nghỉ dưỡng không phải là kim khí quý đá quý hoặc vật có giá trị được bị đơn định đoạt bằng hình thức đầu tư vào dự án và các chi phí hợp lý không bị pháp luật cấm không hạn chế thỏa thuận của các bên về việc sử dụng tiền đặt cọc trong trường hợp phải hoàn lại hoặc bồi thường vì lý do nào đó người ta tính giá trị tiền cần hoàn trả bồi thường là bao nhiêu không ai yêu cầu trả đúng những đồng tiền đã đặt cọc như ý kiến nêu ra từ đại diện của nguyên đơn ==== hiệu lực ==== ngay phần trang bìa của hợp đồng đã xác định về sở hữu kỳ nghỉ trong hợp đồng có ghi rằng k hách nghỉ dưỡng theo hợp đồng này đồng ý thuê phòng từ công ty và nguyên đơn cũng xác nhận đặt chỗ loại căn hộ nghỉ dưỡng tuần nghỉ dưỡng và khoản thanh toán tiền thuê phòng mà không phải là sở hữu bất động sản hay thanh toán tiền bất động sản những quy định rõ như vậy trong hợp đồng không thể bị nhầm lẫn với sở hữu bất động sản được lý do nguyên đơn nêu ra bị nhầm lẫn sở hữu bất động sản là không thể chấp nhận nguyên đơn cho
|
[
"một",
"phần",
"của",
"khoản",
"thanh",
"toán",
"như",
"vậy",
"khoản",
"tiền",
"đặt",
"cọc",
"của",
"nguyên",
"đơn",
"là",
"nhằm",
"thực",
"hiện",
"hợp",
"đồng",
"số",
"tiền",
"đặt",
"cọc",
"mà",
"bị",
"đơn",
"nhận",
"được",
"từ",
"khách",
"nghỉ",
"dưỡng",
"không",
"phải",
"là",
"kim",
"khí",
"quý",
"đá",
"quý",
"hoặc",
"vật",
"có",
"giá",
"trị",
"được",
"bị",
"đơn",
"định",
"đoạt",
"bằng",
"hình",
"thức",
"đầu",
"tư",
"vào",
"dự",
"án",
"và",
"các",
"chi",
"phí",
"hợp",
"lý",
"không",
"bị",
"pháp",
"luật",
"cấm",
"không",
"hạn",
"chế",
"thỏa",
"thuận",
"của",
"các",
"bên",
"về",
"việc",
"sử",
"dụng",
"tiền",
"đặt",
"cọc",
"trong",
"trường",
"hợp",
"phải",
"hoàn",
"lại",
"hoặc",
"bồi",
"thường",
"vì",
"lý",
"do",
"nào",
"đó",
"người",
"ta",
"tính",
"giá",
"trị",
"tiền",
"cần",
"hoàn",
"trả",
"bồi",
"thường",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"không",
"ai",
"yêu",
"cầu",
"trả",
"đúng",
"những",
"đồng",
"tiền",
"đã",
"đặt",
"cọc",
"như",
"ý",
"kiến",
"nêu",
"ra",
"từ",
"đại",
"diện",
"của",
"nguyên",
"đơn",
"====",
"hiệu",
"lực",
"====",
"ngay",
"phần",
"trang",
"bìa",
"của",
"hợp",
"đồng",
"đã",
"xác",
"định",
"về",
"sở",
"hữu",
"kỳ",
"nghỉ",
"trong",
"hợp",
"đồng",
"có",
"ghi",
"rằng",
"k",
"hách",
"nghỉ",
"dưỡng",
"theo",
"hợp",
"đồng",
"này",
"đồng",
"ý",
"thuê",
"phòng",
"từ",
"công",
"ty",
"và",
"nguyên",
"đơn",
"cũng",
"xác",
"nhận",
"đặt",
"chỗ",
"loại",
"căn",
"hộ",
"nghỉ",
"dưỡng",
"tuần",
"nghỉ",
"dưỡng",
"và",
"khoản",
"thanh",
"toán",
"tiền",
"thuê",
"phòng",
"mà",
"không",
"phải",
"là",
"sở",
"hữu",
"bất",
"động",
"sản",
"hay",
"thanh",
"toán",
"tiền",
"bất",
"động",
"sản",
"những",
"quy",
"định",
"rõ",
"như",
"vậy",
"trong",
"hợp",
"đồng",
"không",
"thể",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"sở",
"hữu",
"bất",
"động",
"sản",
"được",
"lý",
"do",
"nguyên",
"đơn",
"nêu",
"ra",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"sở",
"hữu",
"bất",
"động",
"sản",
"là",
"không",
"thể",
"chấp",
"nhận",
"nguyên",
"đơn",
"cho"
] |
chấm da liễu học chấm latinh macula là một vùng da đổi màu so với màu bình thường có bờ không gồ hay lõm so với da xung quanh nên không sờ được một số sang thương có thể giống chấm nhưng lại gồ tức là sẩn khi chiếu ánh sáng nghiêng điều này quan trọng đối với sang thương nhiễm sắc tố chấm có thể có bất kì kích thước nào nếu lớn hơn 10 mm đường kính nó thường được gọi là đốm patch nguyên nhân của chấm có thể là bullet giảm sắc tố bệnh bạch biến hay tăng sắc tố—melanin trong các chấm cà phê sữa cafê-au-lait macule hay hemosiderin d trong các đốm mông cổ bullet bất thường mạch máu thường trực trên da như u mạch mao mạch bullet dãn mao mạch thoáng qua ban đỏ ép một lam kính kính khám da lên bờ của sang thương đỏ là cách đơn giản và hiệu quả để phát hiện hồng cầu thoát mạch nếu màu đỏ vẫn còn sau khi ép tấm kính đó có thể là sang thương xuất huyết nếu màu đỏ biến mất đó là sang thương ban đỏ do dãn mạch
|
[
"chấm",
"da",
"liễu",
"học",
"chấm",
"latinh",
"macula",
"là",
"một",
"vùng",
"da",
"đổi",
"màu",
"so",
"với",
"màu",
"bình",
"thường",
"có",
"bờ",
"không",
"gồ",
"hay",
"lõm",
"so",
"với",
"da",
"xung",
"quanh",
"nên",
"không",
"sờ",
"được",
"một",
"số",
"sang",
"thương",
"có",
"thể",
"giống",
"chấm",
"nhưng",
"lại",
"gồ",
"tức",
"là",
"sẩn",
"khi",
"chiếu",
"ánh",
"sáng",
"nghiêng",
"điều",
"này",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"sang",
"thương",
"nhiễm",
"sắc",
"tố",
"chấm",
"có",
"thể",
"có",
"bất",
"kì",
"kích",
"thước",
"nào",
"nếu",
"lớn",
"hơn",
"10",
"mm",
"đường",
"kính",
"nó",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"đốm",
"patch",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"chấm",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"giảm",
"sắc",
"tố",
"bệnh",
"bạch",
"biến",
"hay",
"tăng",
"sắc",
"tố—melanin",
"trong",
"các",
"chấm",
"cà",
"phê",
"sữa",
"cafê-au-lait",
"macule",
"hay",
"hemosiderin",
"d",
"trong",
"các",
"đốm",
"mông",
"cổ",
"bullet",
"bất",
"thường",
"mạch",
"máu",
"thường",
"trực",
"trên",
"da",
"như",
"u",
"mạch",
"mao",
"mạch",
"bullet",
"dãn",
"mao",
"mạch",
"thoáng",
"qua",
"ban",
"đỏ",
"ép",
"một",
"lam",
"kính",
"kính",
"khám",
"da",
"lên",
"bờ",
"của",
"sang",
"thương",
"đỏ",
"là",
"cách",
"đơn",
"giản",
"và",
"hiệu",
"quả",
"để",
"phát",
"hiện",
"hồng",
"cầu",
"thoát",
"mạch",
"nếu",
"màu",
"đỏ",
"vẫn",
"còn",
"sau",
"khi",
"ép",
"tấm",
"kính",
"đó",
"có",
"thể",
"là",
"sang",
"thương",
"xuất",
"huyết",
"nếu",
"màu",
"đỏ",
"biến",
"mất",
"đó",
"là",
"sang",
"thương",
"ban",
"đỏ",
"do",
"dãn",
"mạch"
] |
1993 ông hợp tác cùng trung tâm nghiên cứu việt nam và giao lưu văn hóa cho chương trình hợp tác nghiên cứu bách cốc năm 1994 giáo sư năm 2003 nhận bằng tiến sĩ danh dự đại học quốc gia hà nội cho công trình bách cốc năm 2007 nghỉ hưu ông là hội trưởng hội nghiên cứu việt nam tại nhật bản phó chủ tịch trung tâm giao lưu văn hóa nhật bản tại việt nam ông mất ngày 17 tháng 12 năm 2012 thọ 67 tuổi năm 2013 tro cốt của ông được gửi đến chôn cất tại việt nam == tác phẩm == === cá nhân === bullet 1 sự hình thành làng xã việt nam ベトナム村落の形成――村落共有田=コンディエン制の史的展開 1987 bullet 2 nỗi buồn hà nội ハノイの憂鬱 1989 bullet 3 緑色の野帖――東南アジアの歴史を歩く mekon co ltd 1997 bullet 4 米に生きる人々――太陽のはげまし、森と水のやさしさ shūeisha 2000 bullet 5 lịch sử đông nam á 東南アジアの歴史 đại học mở nhật bản 2002 bullet 6 đông nam á tiền hiện đại 前近代の東南アジア đại học mở nhật bản 2006 === viết chung === bullet 1 lịch sử đông nam á cận đại tập 3 việt nam campuchia lào 東南アジア現代史(3)ヴェトナム・カンボジア・ラオス viết chung với yoshiaki ishizawa yamakawa publishing co ltd 1977 yoneo ishii phiên bản trực quan lịch sử thế giới 12 sự hình thành thế giới ở đông nam á kōdansha 1985 === biên soạn === bullet 1 もっと知りたいベトナム』( 1989 bản 2 1995 bullet 2 岩波講座東南アジア史(4)東南アジア近世国家群の展開(iwanami shoten 2001 === đồng biên soạn === bullet 1 văn hóa trồng lúa vùng giang nam trung quốc 中国江南の稲作文化――その学際的研究 viết chung với tadayo watanabe nhk publishing co 1984 bullet 2 lịch sử đông nam á lục địa 1 東南アジア史(1)大陸部 viết chung với yoneo ishii yamakawa publishing co ltd 1999 bullet 3 từ điển
|
[
"1993",
"ông",
"hợp",
"tác",
"cùng",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"việt",
"nam",
"và",
"giao",
"lưu",
"văn",
"hóa",
"cho",
"chương",
"trình",
"hợp",
"tác",
"nghiên",
"cứu",
"bách",
"cốc",
"năm",
"1994",
"giáo",
"sư",
"năm",
"2003",
"nhận",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"danh",
"dự",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"cho",
"công",
"trình",
"bách",
"cốc",
"năm",
"2007",
"nghỉ",
"hưu",
"ông",
"là",
"hội",
"trưởng",
"hội",
"nghiên",
"cứu",
"việt",
"nam",
"tại",
"nhật",
"bản",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"trung",
"tâm",
"giao",
"lưu",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"tại",
"việt",
"nam",
"ông",
"mất",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"thọ",
"67",
"tuổi",
"năm",
"2013",
"tro",
"cốt",
"của",
"ông",
"được",
"gửi",
"đến",
"chôn",
"cất",
"tại",
"việt",
"nam",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"===",
"cá",
"nhân",
"===",
"bullet",
"1",
"sự",
"hình",
"thành",
"làng",
"xã",
"việt",
"nam",
"ベトナム村落の形成――村落共有田=コンディエン制の史的展開",
"1987",
"bullet",
"2",
"nỗi",
"buồn",
"hà",
"nội",
"ハノイの憂鬱",
"1989",
"bullet",
"3",
"緑色の野帖――東南アジアの歴史を歩く",
"mekon",
"co",
"ltd",
"1997",
"bullet",
"4",
"米に生きる人々――太陽のはげまし、森と水のやさしさ",
"shūeisha",
"2000",
"bullet",
"5",
"lịch",
"sử",
"đông",
"nam",
"á",
"東南アジアの歴史",
"đại",
"học",
"mở",
"nhật",
"bản",
"2002",
"bullet",
"6",
"đông",
"nam",
"á",
"tiền",
"hiện",
"đại",
"前近代の東南アジア",
"đại",
"học",
"mở",
"nhật",
"bản",
"2006",
"===",
"viết",
"chung",
"===",
"bullet",
"1",
"lịch",
"sử",
"đông",
"nam",
"á",
"cận",
"đại",
"tập",
"3",
"việt",
"nam",
"campuchia",
"lào",
"東南アジア現代史(3)ヴェトナム・カンボジア・ラオス",
"viết",
"chung",
"với",
"yoshiaki",
"ishizawa",
"yamakawa",
"publishing",
"co",
"ltd",
"1977",
"yoneo",
"ishii",
"phiên",
"bản",
"trực",
"quan",
"lịch",
"sử",
"thế",
"giới",
"12",
"sự",
"hình",
"thành",
"thế",
"giới",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"kōdansha",
"1985",
"===",
"biên",
"soạn",
"===",
"bullet",
"1",
"もっと知りたいベトナム』(",
"1989",
"bản",
"2",
"1995",
"bullet",
"2",
"岩波講座東南アジア史(4)東南アジア近世国家群の展開(iwanami",
"shoten",
"2001",
"===",
"đồng",
"biên",
"soạn",
"===",
"bullet",
"1",
"văn",
"hóa",
"trồng",
"lúa",
"vùng",
"giang",
"nam",
"trung",
"quốc",
"中国江南の稲作文化――その学際的研究",
"viết",
"chung",
"với",
"tadayo",
"watanabe",
"nhk",
"publishing",
"co",
"1984",
"bullet",
"2",
"lịch",
"sử",
"đông",
"nam",
"á",
"lục",
"địa",
"1",
"東南アジア史(1)大陸部",
"viết",
"chung",
"với",
"yoneo",
"ishii",
"yamakawa",
"publishing",
"co",
"ltd",
"1999",
"bullet",
"3",
"từ",
"điển"
] |
đạo nước đạo là một nước chư hầu của nhà chu nước này nằm ở phần phía nam của huyện nhữ nam tỉnh hà nam đạo tồn tại dưới cái bóng của sở một thế lực láng giềng hùng mạnh đang bị tề kìm hãm trong thời gian tề hoàn công cai trị tề vẫn còn là một trong ngũ bá và duy trì quan hệ hữu hảo với đạo cùng với các tiểu quốc chư hầu nhỏ khác chẳng hạn như giang 江 hoàng 黃 và bá 柏 khi hoàn công mất vào năm 643 tcn tề xảy ra nội loạn nên thế nhược sở đã nắm lấy cơ hội này để mở rộng lãnh thổ lên phía bắc dân nước đạo được tái định cư tại một nơi gọi là kinh địa 荊地 cho đến khi sở bình vương lên ngôi và cho khôi phục lại nước đạo trên đất cũ đạo cuối cùng bị sở diệt mặc dù vẫn chưa rõ thời điểm xảy ra việc này con cháu đời sau của nước đạo muốn giữ gìn quốc tính nên xưng họ đạo == tham khảo == bullet hán thư- địa lý chí bullet tả truyện hy công ngũ niên
|
[
"đạo",
"nước",
"đạo",
"là",
"một",
"nước",
"chư",
"hầu",
"của",
"nhà",
"chu",
"nước",
"này",
"nằm",
"ở",
"phần",
"phía",
"nam",
"của",
"huyện",
"nhữ",
"nam",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"đạo",
"tồn",
"tại",
"dưới",
"cái",
"bóng",
"của",
"sở",
"một",
"thế",
"lực",
"láng",
"giềng",
"hùng",
"mạnh",
"đang",
"bị",
"tề",
"kìm",
"hãm",
"trong",
"thời",
"gian",
"tề",
"hoàn",
"công",
"cai",
"trị",
"tề",
"vẫn",
"còn",
"là",
"một",
"trong",
"ngũ",
"bá",
"và",
"duy",
"trì",
"quan",
"hệ",
"hữu",
"hảo",
"với",
"đạo",
"cùng",
"với",
"các",
"tiểu",
"quốc",
"chư",
"hầu",
"nhỏ",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"giang",
"江",
"hoàng",
"黃",
"và",
"bá",
"柏",
"khi",
"hoàn",
"công",
"mất",
"vào",
"năm",
"643",
"tcn",
"tề",
"xảy",
"ra",
"nội",
"loạn",
"nên",
"thế",
"nhược",
"sở",
"đã",
"nắm",
"lấy",
"cơ",
"hội",
"này",
"để",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"thổ",
"lên",
"phía",
"bắc",
"dân",
"nước",
"đạo",
"được",
"tái",
"định",
"cư",
"tại",
"một",
"nơi",
"gọi",
"là",
"kinh",
"địa",
"荊地",
"cho",
"đến",
"khi",
"sở",
"bình",
"vương",
"lên",
"ngôi",
"và",
"cho",
"khôi",
"phục",
"lại",
"nước",
"đạo",
"trên",
"đất",
"cũ",
"đạo",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"sở",
"diệt",
"mặc",
"dù",
"vẫn",
"chưa",
"rõ",
"thời",
"điểm",
"xảy",
"ra",
"việc",
"này",
"con",
"cháu",
"đời",
"sau",
"của",
"nước",
"đạo",
"muốn",
"giữ",
"gìn",
"quốc",
"tính",
"nên",
"xưng",
"họ",
"đạo",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hán",
"thư-",
"địa",
"lý",
"chí",
"bullet",
"tả",
"truyện",
"hy",
"công",
"ngũ",
"niên"
] |
rhyacophila pendayica là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"rhyacophila",
"pendayica",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
nguyễn phúc thái chữ hán 阮福溙 1649 1691 trước bị gọi nhầm thành nguyễn phúc trăn là chúa nguyễn thứ 5 của chính quyền đàng trong trong lịch sử việt nam ở ngôi 1687-1691 nối ngôi chúa hiền nguyễn phúc tần == thân thế == nguyễn phúc tần có hai bà vợ chính một bà chính phi tên chu thị viên một bà thứ phi tên tống thị đôi bà tống thị đôi là mẹ của chúa phúc thái chúa phúc thái là người con trai thứ hai của chúa phúc tần và là con đầu của bà tống thị đôi khi người con cả là nguyễn phúc diễn mất nguyễn phúc tần cho rằng nguyễn phúc thái tuy là con bà hai song lớn tuổi lại hiền đức nên phong làm tả thủy dinh phó tướng hoằng ân hầu làm phủ đệ tại dinh tả thủ khi nguyễn phúc tần mất nguyễn phúc thái đã 39 tuổi được nối ngôi chúa được triều thần tôn làm tiết chế thủy bộ tư dinh kiêm tổng nội ngoại binh chương quân quốc trọng sự thái phó hoằng quốc công == điều hành đàng trong == nguyễn phúc thái là người nổi tiếng rộng rãi giảm nhẹ hình phạt thuế khoá trọng dụng quan lại cũ trăm họ đều vui mừng chúa quy định lại tang phục cho có lợi bởi vì vào thời ấy mỗi khi có quốc tang thì người dân dù người già trẻ con đều la khóc kêu gào bỏ việc đồng áng lao động chúa quy định người
|
[
"nguyễn",
"phúc",
"thái",
"chữ",
"hán",
"阮福溙",
"1649",
"1691",
"trước",
"bị",
"gọi",
"nhầm",
"thành",
"nguyễn",
"phúc",
"trăn",
"là",
"chúa",
"nguyễn",
"thứ",
"5",
"của",
"chính",
"quyền",
"đàng",
"trong",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"ở",
"ngôi",
"1687-1691",
"nối",
"ngôi",
"chúa",
"hiền",
"nguyễn",
"phúc",
"tần",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"nguyễn",
"phúc",
"tần",
"có",
"hai",
"bà",
"vợ",
"chính",
"một",
"bà",
"chính",
"phi",
"tên",
"chu",
"thị",
"viên",
"một",
"bà",
"thứ",
"phi",
"tên",
"tống",
"thị",
"đôi",
"bà",
"tống",
"thị",
"đôi",
"là",
"mẹ",
"của",
"chúa",
"phúc",
"thái",
"chúa",
"phúc",
"thái",
"là",
"người",
"con",
"trai",
"thứ",
"hai",
"của",
"chúa",
"phúc",
"tần",
"và",
"là",
"con",
"đầu",
"của",
"bà",
"tống",
"thị",
"đôi",
"khi",
"người",
"con",
"cả",
"là",
"nguyễn",
"phúc",
"diễn",
"mất",
"nguyễn",
"phúc",
"tần",
"cho",
"rằng",
"nguyễn",
"phúc",
"thái",
"tuy",
"là",
"con",
"bà",
"hai",
"song",
"lớn",
"tuổi",
"lại",
"hiền",
"đức",
"nên",
"phong",
"làm",
"tả",
"thủy",
"dinh",
"phó",
"tướng",
"hoằng",
"ân",
"hầu",
"làm",
"phủ",
"đệ",
"tại",
"dinh",
"tả",
"thủ",
"khi",
"nguyễn",
"phúc",
"tần",
"mất",
"nguyễn",
"phúc",
"thái",
"đã",
"39",
"tuổi",
"được",
"nối",
"ngôi",
"chúa",
"được",
"triều",
"thần",
"tôn",
"làm",
"tiết",
"chế",
"thủy",
"bộ",
"tư",
"dinh",
"kiêm",
"tổng",
"nội",
"ngoại",
"binh",
"chương",
"quân",
"quốc",
"trọng",
"sự",
"thái",
"phó",
"hoằng",
"quốc",
"công",
"==",
"điều",
"hành",
"đàng",
"trong",
"==",
"nguyễn",
"phúc",
"thái",
"là",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"rộng",
"rãi",
"giảm",
"nhẹ",
"hình",
"phạt",
"thuế",
"khoá",
"trọng",
"dụng",
"quan",
"lại",
"cũ",
"trăm",
"họ",
"đều",
"vui",
"mừng",
"chúa",
"quy",
"định",
"lại",
"tang",
"phục",
"cho",
"có",
"lợi",
"bởi",
"vì",
"vào",
"thời",
"ấy",
"mỗi",
"khi",
"có",
"quốc",
"tang",
"thì",
"người",
"dân",
"dù",
"người",
"già",
"trẻ",
"con",
"đều",
"la",
"khóc",
"kêu",
"gào",
"bỏ",
"việc",
"đồng",
"áng",
"lao",
"động",
"chúa",
"quy",
"định",
"người"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.