text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
tia x cờ vua trong cờ vua thuật ngữ tia x đôi khi được sử dụng như một từ đồng nghĩa với xiên nó cũng có thể đề cập đến một chiến thuật trong đó một <dfn>phần< dfn> bullet tấn công gián tiếp quân địch thông qua quân cờ khác bullet bảo vệ quân mình qua quân địch | [
"tia",
"x",
"cờ",
"vua",
"trong",
"cờ",
"vua",
"thuật",
"ngữ",
"tia",
"x",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"từ",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"xiên",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"chiến",
"thuật",
"trong",
"đó"... |
cylindrothecium aneitense là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được mitt paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"cylindrothecium",
"aneitense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"entodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
anagallis angustiloba là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được engl engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"anagallis",
"angustiloba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
của brasil và thường được biết đến với tên gọi dom pedro hoàng đế pedro i trở về bồ đào nha vào năm 1831 do những bất đồng với các chính trị gia brasil con trai ông là vua pedro ii lên ngôi năm 1840 khi mới 14 tuổi sau 9 năm chế độ nhiếp chính pedro ii đã xây dựng một chế độ quân chủ gần giống nghị viện kéo dài đến năm... | [
"của",
"brasil",
"và",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"dom",
"pedro",
"hoàng",
"đế",
"pedro",
"i",
"trở",
"về",
"bồ",
"đào",
"nha",
"vào",
"năm",
"1831",
"do",
"những",
"bất",
"đồng",
"với",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"brasi... |
thơ cũng có ích gì đâu trình bỉnh ứ cổ không trả lời được khi tôn-lưu quyết chiến ở di lăng tôn quyền ban đầu yếu thế nghe theo ý kiến bộ chất sai trình bỉnh đi sứ đem thủ cấp của trương phi cùng phạm cương trương đạt trao trả cho lưu bị đều cầu hòa sau khi tế trương phi lưu bị vẫn quyết tâm trả thù muốn chém sứ giả để... | [
"thơ",
"cũng",
"có",
"ích",
"gì",
"đâu",
"trình",
"bỉnh",
"ứ",
"cổ",
"không",
"trả",
"lời",
"được",
"khi",
"tôn-lưu",
"quyết",
"chiến",
"ở",
"di",
"lăng",
"tôn",
"quyền",
"ban",
"đầu",
"yếu",
"thế",
"nghe",
"theo",
"ý",
"kiến",
"bộ",
"chất",
"sai",
... |
của đĩa phía trục quay các cần di chuyển đầu đọc được di chuyển đồng thời với nhau do chúng được gắn chung trên một trục quay đồng trục có nghĩa rằng khi việc đọc ghi dữ liệu trên bề mặt trên và dưới nếu là loại hai mặt ở một vị trí nào thì chúng cũng hoạt động cùng vị trí tương ứng ở các bề mặt đĩa còn lại sự di chuyể... | [
"của",
"đĩa",
"phía",
"trục",
"quay",
"các",
"cần",
"di",
"chuyển",
"đầu",
"đọc",
"được",
"di",
"chuyển",
"đồng",
"thời",
"với",
"nhau",
"do",
"chúng",
"được",
"gắn",
"chung",
"trên",
"một",
"trục",
"quay",
"đồng",
"trục",
"có",
"nghĩa",
"rằng",
"khi",... |
narthecusa luteibasis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"narthecusa",
"luteibasis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chu kỳ bảng tuần hoàn các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo các nhóm và chu kỳ tuần hoàn trong đó chu kỳ là các hàng ngang và gồm các nguyên tố có cùng số lớp trong lớp vỏ electron trong mỗi chu kỳ từ trái sang phải số nguyên tử tăng bán kính nguyên tử giảm độ âm điện tăng ngoại trừ chu kỳ 1 chỉ gồm 2 nguyên... | [
"chu",
"kỳ",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"các",
"nguyên",
"tố",
"trong",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"được",
"xếp",
"theo",
"các",
"nhóm",
"và",
"chu",
"kỳ",
"tuần",
"hoàn",
"trong",
"đó",
"chu",
"kỳ",
"là",
"các",
"hàng",
"ngang",
"và",
"gồm",
"các",
"nguyê... |
thapsagus là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"thapsagus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
một loài có có một phân bố rộng liên quan tới tính di động của các cá thể bên trong nó chọn lọc phụ thuộc tần suất là giả thiết cho rằng khi các alen trở nên phổ biến hơn thì chúng cũng trở nên dễ bị tổn thương hơn điều này xảy ra ở những tương tác mầm bệnh-vật chủ trong đó một alen phòng thủ xuất hiện với tần suất cao... | [
"một",
"loài",
"có",
"có",
"một",
"phân",
"bố",
"rộng",
"liên",
"quan",
"tới",
"tính",
"di",
"động",
"của",
"các",
"cá",
"thể",
"bên",
"trong",
"nó",
"chọn",
"lọc",
"phụ",
"thuộc",
"tần",
"suất",
"là",
"giả",
"thiết",
"cho",
"rằng",
"khi",
"các",
"... |
psaliodes posides là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"psaliodes",
"posides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
paramyurium crassinervium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được taylor warnst mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"paramyurium",
"crassinervium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"warnst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
erkki melartin erik erkki gustaf oskarsson melartin 1875-1937 là nhà soạn nhạc nhà sư phạm nhạc trưởng người phần lan == cuộc đời và sự nghiệp == erkki melartin học âm nhạc tại nhạc viện helsinki và tại viên ông là giáo sư của nhạc viện đó và trở thành giám đốc từ năm 1911-1936 == các tác phẩm == erkki malartin sáng tá... | [
"erkki",
"melartin",
"erik",
"erkki",
"gustaf",
"oskarsson",
"melartin",
"1875-1937",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"nhà",
"sư",
"phạm",
"nhạc",
"trưởng",
"người",
"phần",
"lan",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"erkki",
"melartin",
"học",
"... |
heckenmünster là một đô thị ở huyện bernkastel-wittlich trong bang rheinland-pfalz đô thị heckenmünster có diện tích 4 88 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 109 người | [
"heckenmünster",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"bernkastel-wittlich",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đô",
"thị",
"heckenmünster",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"88",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",... |
kinh == giao thông == thị trấn lam sơn nằm dọc theo đường hồ chí minh theo hướng bắc nam ngoài ra trên địa bàn thị trấn còn có tuyến quốc lộ 47 nối từ thành phố sầm sơn đến cửa khẩu khẹo đi qua có 02 tuyến xe buýt số 4 và 10 chạy từ thành phố thanh hóa đến thị trấn === đường phố === trên địa bàn thị trấn lam sơn có 10 ... | [
"kinh",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"thị",
"trấn",
"lam",
"sơn",
"nằm",
"dọc",
"theo",
"đường",
"hồ",
"chí",
"minh",
"theo",
"hướng",
"bắc",
"nam",
"ngoài",
"ra",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thị",
"trấn",
"còn",
"có",
"tuyến",
"quốc",
"lộ",
"47",
"nối",
... |
câu lạc bộ bóng đá anh đủ điều kiện tham dự đấu trường châu âu trong mùa giải 2015-16 manchester united bắt đầu vòng ba tại efl cup lễ bốc thăm cho vòng ba vòng đấu diễn ra vào ngày 24 tháng 8 năm 2016 đối thủ đầu tiên của họ là northampton town trận đấu diễn ra ngày 21 tháng 9 năm 2016 và united giành chiến thắng 3–1 ... | [
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"anh",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"dự",
"đấu",
"trường",
"châu",
"âu",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2015-16",
"manchester",
"united",
"bắt",
"đầu",
"vòng",
"ba",
"tại",
"efl",
"cup",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"cho",
"vòng",
... |
parione lamellata là một loài chân đều trong họ bopyridae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1910 | [
"parione",
"lamellata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"bopyridae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
simplimorpha lanceifoliella là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở southern africa there are several generations per year ấu trùng ăn anacardiaceae species bao gồm rhus lancea chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet systematics and phylogeny of holarctic genera of nepticulidae le... | [
"simplimorpha",
"lanceifoliella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"southern",
"africa",
"there",
"are",
"several",
"generations",
"per",
"year",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"anacardiaceae",
"species",... |
nhân vật trong nhóm thế nào để đạt hiệu quả chiến đấu cao nhất điển hình như sẽ rất hữu dụng khi sử dụng nhân vật cầm kiếm để thực hiện các chiêu tấn công làm vô hiệu hóa khiên đỡ của đối phương hay dùng nỏ để phục kích từ xa tạo ra yếu tố bất ngờ cho chúng == đón nhận == the first templar nhận được đánh giá phần lớn t... | [
"nhân",
"vật",
"trong",
"nhóm",
"thế",
"nào",
"để",
"đạt",
"hiệu",
"quả",
"chiến",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"điển",
"hình",
"như",
"sẽ",
"rất",
"hữu",
"dụng",
"khi",
"sử",
"dụng",
"nhân",
"vật",
"cầm",
"kiếm",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"chiêu",
"tấn"... |
devalinganapura malavalli devalinganapura là một làng thuộc tehsil malavalli huyện mandya bang karnataka ấn độ | [
"devalinganapura",
"malavalli",
"devalinganapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"malavalli",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
làm cho số chữ cái của tiếng ả rập tăng lên 28 mặc dù còn có tranh cãi trong vài học giả chữ kufic được cho là đã phát triển trong khoảng cuối thế kỉ vii tại kufa iraq từ đó từ kufic được hình thành phong cách này sau đó được phát triển nên vài biến thể bao gồm dạng hoa dạng lá dạng nếp gấp dạng xoắn dạng có đường bao ... | [
"làm",
"cho",
"số",
"chữ",
"cái",
"của",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"tăng",
"lên",
"28",
"mặc",
"dù",
"còn",
"có",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"vài",
"học",
"giả",
"chữ",
"kufic",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"phát",
"triển",
"trong",
"khoảng",
"cuối",
"thế",
... |
saimin là loại mì bằng bột mì pha trứng được sáng chế tại hawaii mỹ nó có nguồn gốc từ ramen của người nhật mì của người hoa và pancit của người philippines và được sáng chế vào thời đồn điền của hawaii nó cũng là món canh được ăn nóng canh này làm bằng dashi bột bằng cá ngừ vằn hay tôm không như ramen mì saimin có trứ... | [
"saimin",
"là",
"loại",
"mì",
"bằng",
"bột",
"mì",
"pha",
"trứng",
"được",
"sáng",
"chế",
"tại",
"hawaii",
"mỹ",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"ramen",
"của",
"người",
"nhật",
"mì",
"của",
"người",
"hoa",
"và",
"pancit",
"của",
"người",
"philippine... |
giải lvfcs cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất là một trong các giải của lvfcs dành cho nữ diễn viên đóng vai phụ trong một phim được bầu chọn là xuất sắc nhất giải này được lập từ năm 1997 | [
"giải",
"lvfcs",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"giải",
"của",
"lvfcs",
"dành",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đóng",
"vai",
"phụ",
"trong",
"một",
"phim",
"được",
"bầu",
"chọn",
"là",
"xuất",
"... |
spartina patens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được aiton muhl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1817 | [
"spartina",
"patens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"aiton",
"muhl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
paspalum tinctum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được chase mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"paspalum",
"tinctum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
Trong bối cảnh Chiến tranh Lạnh, Charles de Gaulle thúc đẩy chính sách "độc lập quốc gia" đối với khối phía Tây và phía Đông. Cuối cùng, ông rút Pháp khỏi bộ tư lệnh hợp nhất quân sự của NATO, ông phát động một chương trình phát triển hạt nhân và khiến Pháp trở thành cường quốc hạt nhân thứ tư. Ông khôi phục quan hệ th... | [
"Trong",
"bối",
"cảnh",
"Chiến",
"tranh",
"Lạnh,",
"Charles",
"de",
"Gaulle",
"thúc",
"đẩy",
"chính",
"sách",
"\"độc",
"lập",
"quốc",
"gia\"",
"đối",
"với",
"khối",
"phía",
"Tây",
"và",
"phía",
"Đông.",
"Cuối",
"cùng,",
"ông",
"rút",
"Pháp",
"khỏi",
"bộ"... |
wireshark là một phần mềm tự do dùng để xử lý sự cố mạng phát triển những giao thức thông tin mới và trong giáo dục nó có thể được sử dụng trên linux mac os x và windows lúc đầu nó mang tên là ethereal nhưng đổi tên là wireshark vì có vấn đề về nhãn hiệu nó chủ yếu cho người dùng biết tất cả giao thông trên mạng từng c... | [
"wireshark",
"là",
"một",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"dùng",
"để",
"xử",
"lý",
"sự",
"cố",
"mạng",
"phát",
"triển",
"những",
"giao",
"thức",
"thông",
"tin",
"mới",
"và",
"trong",
"giáo",
"dục",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"linux"... |
nước mặt === tài nguyên rừng === diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn thành phố ninh bình là 78 67 ha đất rừng đặc dụng tập trung ở xã ninh nhất == hành chính == thành phố ninh bình có 14 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc gồm 11 phường bích đào đông thành nam bình nam thành ninh khánh ninh phong ninh sơn phúc thành ... | [
"nước",
"mặt",
"===",
"tài",
"nguyên",
"rừng",
"===",
"diện",
"tích",
"đất",
"lâm",
"nghiệp",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"là",
"78",
"67",
"ha",
"đất",
"rừng",
"đặc",
"dụng",
"tập",
"trung",
"ở",
"xã",
"ninh",
"nhất",
"==",... |
ong vàng phiêu lưu ký tựa gốc tiếng anh bee movie là phim điện ảnh hoạt hình máy tính hài hước của mỹ năm 2007 do dreamworks animation sản xuất và hãng paramount pictures phân phối phim do simon j smith và steve hickner đạo diễn với sự tham gia của jerry seinfeld và renée zellweger cùng các vai phụ đảm nhiệm bởi matthe... | [
"ong",
"vàng",
"phiêu",
"lưu",
"ký",
"tựa",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"bee",
"movie",
"là",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hoạt",
"hình",
"máy",
"tính",
"hài",
"hước",
"của",
"mỹ",
"năm",
"2007",
"do",
"dreamworks",
"animation",
"sản",
"xuất",
"và",
"hãng",
"par... |
leptotes babaulti babault s zebra blue leptotes babaulti là một loài bướm ngày thuộc họ lycaenidae nó được tìm thấy ở vùng nhiệt đới châu phi sải cánh dài 22–29 mm đối với con đực và 26–30 mm đối với con cái con trưởng thành bay quanh năm nhiều nhất vào từ tháng 11 đến tháng 4 | [
"leptotes",
"babaulti",
"babault",
"s",
"zebra",
"blue",
"leptotes",
"babaulti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"sải",
"cánh",
"dài",
"22–29",
"mm",... |
chaudenay haute-marne chaudenay là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 310 mét trên mực nước biển | [
"chaudenay",
"haute-marne",
"chaudenay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"310",
"mét",
"trên",
"... |
acanthepeira venusta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi acanthepeira acanthepeira venusta được richard c banks miêu tả năm 1896 | [
"acanthepeira",
"venusta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"acanthepeira",
"acanthepeira",
"venusta",
"được",
"richard",
"c",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
đại đội 1 lệ thủy chiến đẩu ở quảng bình tháng 6 năm 1950 tiểu đoàn phó tiểu đoàn 229 tỉnh quảng bình tháng 9 năm 1951 theo học bổ túc trung cấp lục quân khóa 7 tháng 10 năm 1953 được cử vào làm tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 302 miền đông nam bộ tháng 5 năm 1955 ông được bổ nhiệm giữ chức vụ trung đoàn phó trung đoàn 4 ph... | [
"đại",
"đội",
"1",
"lệ",
"thủy",
"chiến",
"đẩu",
"ở",
"quảng",
"bình",
"tháng",
"6",
"năm",
"1950",
"tiểu",
"đoàn",
"phó",
"tiểu",
"đoàn",
"229",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"tháng",
"9",
"năm",
"1951",
"theo",
"học",
"bổ",
"túc",
"trung",
"cấp",
"lục",... |
tococa nitens là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được benth triana miêu tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"tococa",
"nitens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"triana",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
neuendorf altmarkkreis salzwedel neuendorf là một đô thị thuộc huyện altmarkkreis salzwedel bang saxony-anhalt đức | [
"neuendorf",
"altmarkkreis",
"salzwedel",
"neuendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"altmarkkreis",
"salzwedel",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
quốc còn có giống cửu phụng là loài thần điểu trong thần thoại trung quốc cổ đại với hình dáng một con chim có chín cái đầu sách sơn hải kinh ghi chép về loài dị thú là ở đại hoang có một ngọn núi gọi là bắc cực cử có một loài thân chim mặt người và có tới 9 đầu cửu phụng vốn là vật tổ thờ cúng của người nước sở sau nà... | [
"quốc",
"còn",
"có",
"giống",
"cửu",
"phụng",
"là",
"loài",
"thần",
"điểu",
"trong",
"thần",
"thoại",
"trung",
"quốc",
"cổ",
"đại",
"với",
"hình",
"dáng",
"một",
"con",
"chim",
"có",
"chín",
"cái",
"đầu",
"sách",
"sơn",
"hải",
"kinh",
"ghi",
"chép",
... |
kịch bản còn khâu thiết kế nhân vật do họa sĩ minh họa đảm nhiệm nét vẽ trong game chịu ảnh hưởng từ nghệ thuật thị giác của nghệ thuật pixel phục cổ thời cùng bishōjo game từ những năm 1990 trong kế hoạch vào giai đoạn đầu của quá trình phát triển trò chơi có đến bốn nhân vật nữ với các đặc điểm tính cách độc đáo khác... | [
"kịch",
"bản",
"còn",
"khâu",
"thiết",
"kế",
"nhân",
"vật",
"do",
"họa",
"sĩ",
"minh",
"họa",
"đảm",
"nhiệm",
"nét",
"vẽ",
"trong",
"game",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"nghệ",
"thuật",
"thị",
"giác",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"pixel",
"phục",
"cổ",
"... |
công mạnh mẽ buộc ông ta phải rút về thượng đô đến năm 1264 a lý bất ca chính thức đầu hàng hốt tất liệt cuộc nội chiến tranh ngôi khả hãn kết thúc == sự phân li của đế quốc mông cổ == sau khi giành chiến thắng hốt tất liệt tống giam a lý bất ca nhưng không trừng phạt ngay ông ta tiến hành thanh trừng hành quyết toàn b... | [
"công",
"mạnh",
"mẽ",
"buộc",
"ông",
"ta",
"phải",
"rút",
"về",
"thượng",
"đô",
"đến",
"năm",
"1264",
"a",
"lý",
"bất",
"ca",
"chính",
"thức",
"đầu",
"hàng",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"tranh",
"ngôi",
"khả",
"hãn",
"kết",
"thúc",
... |
přeštěnice là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc | [
"přeštěnice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"písek",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
acaena pinnatifida là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được ruiz pav mô tả khoa học đầu tiên năm 1798 | [
"acaena",
"pinnatifida",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1798"
] |
metopiora là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet metopiora sanguinata == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet metopiora at funet | [
"metopiora",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"metopiora",
"sanguinata",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database",
"bullet",
"metopiora",
... |
hoyos del collado là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 39 | [
"hoyos",
"del",
"collado",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"39"
] |
đặng thái thân 1874 1910 hiệu ngư hải ngư ông là chí sĩ cận đại trong lịch sử việt nam == tiểu sử == đặng thái thân là người làng mỹ chiêm huyện nghi lộc tỉnh nghệ an vì ông đỗ đầu xứ nên được gọi là đầu xứ đặng ông là học trò và là đồng chí đắc lực của chí sĩ phan bội châu năm 1904 tại nhà tiểu la nguyễn hàm ở quảng n... | [
"đặng",
"thái",
"thân",
"1874",
"1910",
"hiệu",
"ngư",
"hải",
"ngư",
"ông",
"là",
"chí",
"sĩ",
"cận",
"đại",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"đặng",
"thái",
"thân",
"là",
"người",
"làng",
"mỹ",
"chiêm",
"huyện",
"nghi"... |
görentaş yayladağı görentaş là một xã thuộc huyện yayladağı tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 688 người | [
"görentaş",
"yayladağı",
"görentaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yayladağı",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"688",
"người"
] |
tachina inflexicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"tachina",
"inflexicornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
spilosoma atridorsia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"spilosoma",
"atridorsia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
virola loretensis là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được a c sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"virola",
"loretensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"c",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
miêu tả một phóng đại nói tài nguyên libya giàu khoáng sản và có nguồn nước tốt và chỉ được bảo vệ bởi 4 000 quân ottoman ngoài ra cư dân của nó được mô tả là thù địch với người ottoman và thân thiện với người ý | [
"miêu",
"tả",
"một",
"phóng",
"đại",
"nói",
"tài",
"nguyên",
"libya",
"giàu",
"khoáng",
"sản",
"và",
"có",
"nguồn",
"nước",
"tốt",
"và",
"chỉ",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"4",
"000",
"quân",
"ottoman",
"ngoài",
"ra",
"cư",
"dân",
"của",
"nó",
"được"... |
hai năm với mainz sau khi giữ vai trò huấn luyện viên đội trẻ tại câu lạc bộ này trong 12 tháng trước đó việc giúp mainz trụ hạng trong bối cảnh vừa thăng hạng lên chơi ở bundesliga là rất khó khăn bởi tuchel thừa hưởng một đội hình có chất lượng chưa đạt chuẩn chưa được chuẩn bị kỹ càng để chinh chiến tại giải vô địch... | [
"hai",
"năm",
"với",
"mainz",
"sau",
"khi",
"giữ",
"vai",
"trò",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"đội",
"trẻ",
"tại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"này",
"trong",
"12",
"tháng",
"trước",
"đó",
"việc",
"giúp",
"mainz",
"trụ",
"hạng",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"vừa",
"t... |
salem ohio salem là một thành phố thuộc quận columbiana tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 12303 người == dân số == bullet dân số năm 2000 12197 người bullet dân số năm 2010 12303 người == tham khảo == bullet american finder | [
"salem",
"ohio",
"salem",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"columbiana",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"12303",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",... |
commelina bambusifolia là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được matuda mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"commelina",
"bambusifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"matuda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
đấu mới có tên gọi chính thức là yak-3 bắt đầu hoạt động vào năm 1944 so với yak-9 nó có số lượng sản xuất thấp hơn tổng cộng có 4 848 chiếc đã được chế tạo tên gọi yak-3 cũng được sử dụng cho một dự án khác của yakovlev một kế hoạch nhưng nó không bao giờ được xây dựng đó là máy bay chiến đấu hạng nặng 2 động cơ và ya... | [
"đấu",
"mới",
"có",
"tên",
"gọi",
"chính",
"thức",
"là",
"yak-3",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1944",
"so",
"với",
"yak-9",
"nó",
"có",
"số",
"lượng",
"sản",
"xuất",
"thấp",
"hơn",
"tổng",
"cộng",
"có",
"4",
"848",
"chiếc",
"đã",
"đ... |
danh sách đô thị tại valladolid đây là danh sách các đô thị ở tỉnh valladolid ở cộng đồng tự trị castile-leon tây ban nha == xem thêm == bullet địa lý tây ban nha bullet danh sách các đô thị của tây ban nha | [
"danh",
"sách",
"đô",
"thị",
"tại",
"valladolid",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"valladolid",
"ở",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"castile-leon",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"địa",
"lý",
"tây"... |
diaea spinosa là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi diaea diaea spinosa được eugen von keyserling miêu tả năm 1880 | [
"diaea",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"diaea",
"diaea",
"spinosa",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
eibl 1 007 m bullet hohe mandling 967 m bullet jauerling 961 m bullet anninger 675 m bullet buschberg 491 m | [
"eibl",
"1",
"007",
"m",
"bullet",
"hohe",
"mandling",
"967",
"m",
"bullet",
"jauerling",
"961",
"m",
"bullet",
"anninger",
"675",
"m",
"bullet",
"buschberg",
"491",
"m"
] |
trentepohlia mediofusca là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"trentepohlia",
"mediofusca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
cao tốc liên bang nevada 375 cao tốc liên bang nevada tiếng anh nevada state route 375 sr 375 là một phần của con đường cao tốc liên bang hoa kỳ nó chủ yếu chạy qua các vùng sa mạc rộng lớn hẻo lánh thuộc bang nevada nó dài khoảng 158 km nằm giữa hai con đường cao tốc khác là sr 374 và sr 376 nằm gần khu vực 51 == tên ... | [
"cao",
"tốc",
"liên",
"bang",
"nevada",
"375",
"cao",
"tốc",
"liên",
"bang",
"nevada",
"tiếng",
"anh",
"nevada",
"state",
"route",
"375",
"sr",
"375",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"con",
"đường",
"cao",
"tốc",
"liên",
"bang",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"chủ",
... |
françois viète trong đó phương trình bậc ba theo ẩn được rút gọn thành phương trình bậc hai theo cùng với những quan sát tương tự cho phương trình bậc bốn lagrange đã liên kết được thứ mà sau này trở thành khái niệm trường và khái niệm nhóm cũng trong năm 1770 vandermonde và sâu rộng hơn carl friedrich gauss trong tác ... | [
"françois",
"viète",
"trong",
"đó",
"phương",
"trình",
"bậc",
"ba",
"theo",
"ẩn",
"được",
"rút",
"gọn",
"thành",
"phương",
"trình",
"bậc",
"hai",
"theo",
"cùng",
"với",
"những",
"quan",
"sát",
"tương",
"tự",
"cho",
"phương",
"trình",
"bậc",
"bốn",
"lagra... |
epeolus kristenseni là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1915 | [
"epeolus",
"kristenseni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
festuca marcopetrii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được veldkamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"festuca",
"marcopetrii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"veldkamp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
eurysternus nigrovirens là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"eurysternus",
"nigrovirens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
145780 1998 dg8 145780 1998 dg là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 21 tháng 2 năm 1998 | [
"145780",
"1998",
"dg8",
"145780",
"1998",
"dg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh... |
syzygium boerlagei là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"syzygium",
"boerlagei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
chlorobenzen là một hợp chất hữu cơ thơm với công thức hóa học chcl chất lỏng không màu dễ cháy này là một dung môi thông thường và được sử dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất các hóa chất khác == ứng dụng == === lịch sử === ứng dụng chính của chlorobenzen là chất trung gian trong sản xuất các hàng hoá như thuốc diệ... | [
"chlorobenzen",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"thơm",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"chcl",
"chất",
"lỏng",
"không",
"màu",
"dễ",
"cháy",
"này",
"là",
"một",
"dung",
"môi",
"thông",
"thường",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",... |
tipula crolina là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"crolina",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
cao nguyên putorana hay còn gọi là dãy núi putorana là một vùng cao nguyên bazan một khu vực miền núi ở rìa tây bắc cao nguyên trung siberia nga phía bắc là bán đảo taymyr điểm cao nhất trong khu vực là núi kamen cao 1700 mét so với mực nước biển diện tích của cao nguyên này là 250 000 km² tương đương với lãnh thổ của ... | [
"cao",
"nguyên",
"putorana",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"dãy",
"núi",
"putorana",
"là",
"một",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"bazan",
"một",
"khu",
"vực",
"miền",
"núi",
"ở",
"rìa",
"tây",
"bắc",
"cao",
"nguyên",
"trung",
"siberia",
"nga",
"phía",
"bắc",
"l... |
allium dictyoscordum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được vved mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"allium",
"dictyoscordum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"vved",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
thelypteris totta là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được thunb schelpe mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"thelypteris",
"totta",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"schelpe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
acacia islana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pedley miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"islana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"pedley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trang blog techdirt đã đặt ra thuật ngữ này sau khi streisand vào năm 2003 đã thất bại khi kiện nhiếp ảnh gia kenneth adelman và trang web pictopia com đòi bồi thường 50 triệu usd vì vi phạm quyền bảo vệ đời tư vì trong tổng số 12 000 chụp hình ảnh bờ biển california trong bộ sưu tập công khai mà trang web này công bố ... | [
"trang",
"blog",
"techdirt",
"đã",
"đặt",
"ra",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"sau",
"khi",
"streisand",
"vào",
"năm",
"2003",
"đã",
"thất",
"bại",
"khi",
"kiện",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"kenneth",
"adelman",
"và",
"trang",
"web",
"pictopia",
"com",
"đòi",
"bồi"... |
hespera auricuprea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen wang miêu tả khoa học năm 1986 | [
"hespera",
"auricuprea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chen",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
euscelidia popa là một loài ruồi trong họ asilidae euscelidia popa được dikow miêu tả năm 2003 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"euscelidia",
"popa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"euscelidia",
"popa",
"được",
"dikow",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
trichoncus là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"trichoncus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
diện tích lớn nhất 336 579 ha chiếm tỷ lệ 66 71% nhóm đất cát biển 15 009 ha chiếm 2 97% nhóm đất mặn phèn 7 899 ha chiếm 1 57% nhóm đất phù sa 55 752 ha chiếm 11 05% nhóm đất xám 39 552 ha chiếm 7 84% nhóm đất đen 18 831 ha chiếm 3 73% nhóm đất vàng đỏ trên núi 11 300 ha chiếm 2 5% nhóm đất thung lũng dốc tụ 1 246 ha ... | [
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"336",
"579",
"ha",
"chiếm",
"tỷ",
"lệ",
"66",
"71%",
"nhóm",
"đất",
"cát",
"biển",
"15",
"009",
"ha",
"chiếm",
"2",
"97%",
"nhóm",
"đất",
"mặn",
"phèn",
"7",
"899",
"ha",
"chiếm",
"1",
"57%",
"nhóm",
"đất",
"phù",
... |
kirillovsky huyện huyện kirillovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh vologda nga huyện có diện tích 5727 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 19500 người trung tâm của huyện đóng ở kirillov | [
"kirillovsky",
"huyện",
"huyện",
"kirillovsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"vologda",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"5727",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2... |
anthurium smithii là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 publ 1986 | [
"anthurium",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985",
"publ",
"1986"
] |
khu bảo tồn tự nhiên trung suriname tiếng hà lan centraal suriname natuurreservaat csnr được thành lập vào năm 1998 bởi tổ chức bảo tồn quốc tế và chính phủ của suriname nó đã được công nhận là một di sản thế giới của unesco vào năm 2000 bởi hệ sinh thái với các khu rừng nhiệt đới nhiệt đới nguyên sơ và có chứa 16 000 ... | [
"khu",
"bảo",
"tồn",
"tự",
"nhiên",
"trung",
"suriname",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"centraal",
"suriname",
"natuurreservaat",
"csnr",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1998",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"bảo",
"tồn",
"quốc",
"tế",
"và",
"chính",
"phủ",
"của",
... |
panasonic nhãn hiệu panasonic là nhãn hiệu quốc tế của công ty sản xuất sản phẩm điện tử nhật bản panasonic corporation trước kia là matsushita electric industrial co và là công ty điện tử lớn nhất nhật bản dưới thương hiệu này công ty panasonic bán các bảng hiển thị lcd plasma máy ghi dvd các thiết bị chơi blu-ray điệ... | [
"panasonic",
"nhãn",
"hiệu",
"panasonic",
"là",
"nhãn",
"hiệu",
"quốc",
"tế",
"của",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"sản",
"phẩm",
"điện",
"tử",
"nhật",
"bản",
"panasonic",
"corporation",
"trước",
"kia",
"là",
"matsushita",
"electric",
"industrial",
"co",
"và"... |
rhynchosia cooperi là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker f burtt davy miêu tả khoa học đầu tiên | [
"rhynchosia",
"cooperi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"f",
"burtt",
"davy",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
byttneria heteromorpha là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"byttneria",
"heteromorpha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"arènes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
albin skoglund sinh ngày 1 tháng 2 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người thụy điển thi đấu cho varbergs bois ở superettan | [
"albin",
"skoglund",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thụy",
"điển",
"thi",
"đấu",
"cho",
"varbergs",
"bois",
"ở",
"superettan"
] |
tháng 2 năm 1204 sau khi đăng quang alexios v bắt đầu tăng cường khả năng phòng thủ thành constantinopolis và chấm dứt đàm phán với người latinh tuy nhiên mọi chuyện đã quá trễ để vị tân vương này xoay chuyển tình thế một cuộc đột kích do nhà vua phát động nhằm vây đánh chỗ đóng quân thập tự chinh đã thất bại mặc dù đí... | [
"tháng",
"2",
"năm",
"1204",
"sau",
"khi",
"đăng",
"quang",
"alexios",
"v",
"bắt",
"đầu",
"tăng",
"cường",
"khả",
"năng",
"phòng",
"thủ",
"thành",
"constantinopolis",
"và",
"chấm",
"dứt",
"đàm",
"phán",
"với",
"người",
"latinh",
"tuy",
"nhiên",
"mọi",
"c... |
sóc chuột palmer neotamias palmeri là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được merriam mô tả năm 1897 == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns ho... | [
"sóc",
"chuột",
"palmer",
"neotamias",
"palmeri",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"sóc",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"merriam",
"mô",
"tả",
"năm",
"1897",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thorington",
... |
các tài khoản đã được mở tuy nhiên các ngân hàng không hứa sẽ trả tiền thấu chi ngay cả khi tiêu chuẩn tự động được đáp ứng các kế hoạch bảo vệ bị trả lạicó một số điểm tương đồng bề ngoài với hạn mức thấu chi tín dụng và bảo hiểm thấu chi ad-hoc nhưng có xu hướng hoạt động theo các quy tắc khác nhau như một hạn mức th... | [
"các",
"tài",
"khoản",
"đã",
"được",
"mở",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"ngân",
"hàng",
"không",
"hứa",
"sẽ",
"trả",
"tiền",
"thấu",
"chi",
"ngay",
"cả",
"khi",
"tiêu",
"chuẩn",
"tự",
"động",
"được",
"đáp",
"ứng",
"các",
"kế",
"hoạch",
"bảo",
"vệ",
"bị",
... |
bukovno là một làng thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc | [
"bukovno",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"mladá",
"boleslav",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
đêm đầy sao trên sông rhone tiếng anh starry night over rhone tháng 9 năm 1888 là một trong những bức tranh của họa sĩ vincent van gogh tả cảnh arles vào ban đêm nó được vẽ tại một địa điểm bên bờ của sông rhone mà chỉ cách một hoặc hai phút đi bộ từ nhà vàng yellow house ở place lamartine nơi mà van gogh thuê vào thời... | [
"đêm",
"đầy",
"sao",
"trên",
"sông",
"rhone",
"tiếng",
"anh",
"starry",
"night",
"over",
"rhone",
"tháng",
"9",
"năm",
"1888",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bức",
"tranh",
"của",
"họa",
"sĩ",
"vincent",
"van",
"gogh",
"tả",
"cảnh",
"arles",
"vào",
"b... |
tirepied là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 8-149 mét trên mực nước biển | [
"tirepied",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"8-149",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
eleutherodactylus alticola là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của jamaica môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet hedges b koenig s wilson b 2004 eleutherodactylus alticola 2006... | [
"eleutherodactylus",
"alticola",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"jamaica",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhi... |
phật tích là một xã thuộc huyện tiên du tỉnh bắc ninh việt nam xã phật tích có diện tích 5 44 km² dân số năm 1999 là 5643 người mật độ dân số đạt 1037 người km² == địa lý == phật tích là xã nằm ở phía nam huyện tiên du nét đặc trưng nổi bật nhất về địa lý là dạng địa hình của xã là dải đồi thấp cao không quá 70 mét xen... | [
"phật",
"tích",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tiên",
"du",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"việt",
"nam",
"xã",
"phật",
"tích",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"44",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5643",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt... |
nha nuestra señora de las nieves nghĩa là đức mẹ tuyết tên gọi xuất hiện trên bản đồ lần đầu tiên vào thế kỷ 16 nevis cũng được biết đến với tên lóng nữ hoàng của người caribe bắt đầu từ thế kỷ 18 khi các đồn điền mía đường đã tạo nên nhiều của cải cho người anh nevis có ý nghĩa lịch sử đặc biệt với người mỹ vì đây là ... | [
"nha",
"nuestra",
"señora",
"de",
"las",
"nieves",
"nghĩa",
"là",
"đức",
"mẹ",
"tuyết",
"tên",
"gọi",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"bản",
"đồ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"16",
"nevis",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"lóng",
"... |
taur matan ruak josé maria vasconcelos thường được gọi bằng nom de guerre là taur matan ruak là một chính khách đông timor đã làm tổng thống đông timor kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2012 trước khi tham gia vào chính trường ông là tư lệnh của falintil-forças de defesa de timor-leste f-fdtl quân đội của đông timor từ năm 200... | [
"taur",
"matan",
"ruak",
"josé",
"maria",
"vasconcelos",
"thường",
"được",
"gọi",
"bằng",
"nom",
"de",
"guerre",
"là",
"taur",
"matan",
"ruak",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"đông",
"timor",
"đã",
"làm",
"tổng",
"thống",
"đông",
"timor",
"kể",
"từ",
"ng... |
nhiều trong các tháng đầu tiên và có mưa kể cả sương khi chúng ăn vào sáng sớm chúng cần ít nước hơn khi chúng ăn nhiều cỏ khô thì chúng cần nhiều nước chúng cũng cần uống nước sạch và có thể không uống nếu nước có tảo hoặc chất cặn trong một số khẩu phần ăn của chúng cũng bao gồm các khoáng chất hoặc trộn với lượng ít... | [
"nhiều",
"trong",
"các",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"và",
"có",
"mưa",
"kể",
"cả",
"sương",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"vào",
"sáng",
"sớm",
"chúng",
"cần",
"ít",
"nước",
"hơn",
"khi",
"chúng",
"ăn",
"nhiều",
"cỏ",
"khô",
"thì",
"chúng",
"cần",
"nhiều",
"nướ... |
trị trung thành nhất với đế quốc biến thành một thế chế bất phục tùng do phản đối các chính phủ công đảng tại anh đang tín nhiệm vào các khuôn khổ về trọng tài và các hiệp định an ninh tập thể của hội quốc liên các chính phủ của các đảng cải cách và liên hiệp từ năm 1912 đến năm 1935 đi theo một chính sách đối ngoại du... | [
"trị",
"trung",
"thành",
"nhất",
"với",
"đế",
"quốc",
"biến",
"thành",
"một",
"thế",
"chế",
"bất",
"phục",
"tùng",
"do",
"phản",
"đối",
"các",
"chính",
"phủ",
"công",
"đảng",
"tại",
"anh",
"đang",
"tín",
"nhiệm",
"vào",
"các",
"khuôn",
"khổ",
"về",
"... |
afroscleropogon armatus là một loài ruồi trong họ asilidae afroscleropogon armatus được oldroyd miêu tả năm 1974 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"afroscleropogon",
"armatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"afroscleropogon",
"armatus",
"được",
"oldroyd",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1974",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
một phần của khoản thanh toán như vậy khoản tiền đặt cọc của nguyên đơn là nhằm thực hiện hợp đồng số tiền đặt cọc mà bị đơn nhận được từ khách nghỉ dưỡng không phải là kim khí quý đá quý hoặc vật có giá trị được bị đơn định đoạt bằng hình thức đầu tư vào dự án và các chi phí hợp lý không bị pháp luật cấm không hạn chế... | [
"một",
"phần",
"của",
"khoản",
"thanh",
"toán",
"như",
"vậy",
"khoản",
"tiền",
"đặt",
"cọc",
"của",
"nguyên",
"đơn",
"là",
"nhằm",
"thực",
"hiện",
"hợp",
"đồng",
"số",
"tiền",
"đặt",
"cọc",
"mà",
"bị",
"đơn",
"nhận",
"được",
"từ",
"khách",
"nghỉ",
"d... |
chấm da liễu học chấm latinh macula là một vùng da đổi màu so với màu bình thường có bờ không gồ hay lõm so với da xung quanh nên không sờ được một số sang thương có thể giống chấm nhưng lại gồ tức là sẩn khi chiếu ánh sáng nghiêng điều này quan trọng đối với sang thương nhiễm sắc tố chấm có thể có bất kì kích thước nà... | [
"chấm",
"da",
"liễu",
"học",
"chấm",
"latinh",
"macula",
"là",
"một",
"vùng",
"da",
"đổi",
"màu",
"so",
"với",
"màu",
"bình",
"thường",
"có",
"bờ",
"không",
"gồ",
"hay",
"lõm",
"so",
"với",
"da",
"xung",
"quanh",
"nên",
"không",
"sờ",
"được",
"một",
... |
1993 ông hợp tác cùng trung tâm nghiên cứu việt nam và giao lưu văn hóa cho chương trình hợp tác nghiên cứu bách cốc năm 1994 giáo sư năm 2003 nhận bằng tiến sĩ danh dự đại học quốc gia hà nội cho công trình bách cốc năm 2007 nghỉ hưu ông là hội trưởng hội nghiên cứu việt nam tại nhật bản phó chủ tịch trung tâm giao lư... | [
"1993",
"ông",
"hợp",
"tác",
"cùng",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"việt",
"nam",
"và",
"giao",
"lưu",
"văn",
"hóa",
"cho",
"chương",
"trình",
"hợp",
"tác",
"nghiên",
"cứu",
"bách",
"cốc",
"năm",
"1994",
"giáo",
"sư",
"năm",
"2003",
"nhận",
"bằng",
... |
đạo nước đạo là một nước chư hầu của nhà chu nước này nằm ở phần phía nam của huyện nhữ nam tỉnh hà nam đạo tồn tại dưới cái bóng của sở một thế lực láng giềng hùng mạnh đang bị tề kìm hãm trong thời gian tề hoàn công cai trị tề vẫn còn là một trong ngũ bá và duy trì quan hệ hữu hảo với đạo cùng với các tiểu quốc chư h... | [
"đạo",
"nước",
"đạo",
"là",
"một",
"nước",
"chư",
"hầu",
"của",
"nhà",
"chu",
"nước",
"này",
"nằm",
"ở",
"phần",
"phía",
"nam",
"của",
"huyện",
"nhữ",
"nam",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"đạo",
"tồn",
"tại",
"dưới",
"cái",
"bóng",
"của",
"sở",
"một",
"thế"... |
rhyacophila pendayica là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"rhyacophila",
"pendayica",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
nguyễn phúc thái chữ hán 阮福溙 1649 1691 trước bị gọi nhầm thành nguyễn phúc trăn là chúa nguyễn thứ 5 của chính quyền đàng trong trong lịch sử việt nam ở ngôi 1687-1691 nối ngôi chúa hiền nguyễn phúc tần == thân thế == nguyễn phúc tần có hai bà vợ chính một bà chính phi tên chu thị viên một bà thứ phi tên tống thị đôi b... | [
"nguyễn",
"phúc",
"thái",
"chữ",
"hán",
"阮福溙",
"1649",
"1691",
"trước",
"bị",
"gọi",
"nhầm",
"thành",
"nguyễn",
"phúc",
"trăn",
"là",
"chúa",
"nguyễn",
"thứ",
"5",
"của",
"chính",
"quyền",
"đàng",
"trong",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"ở",
"ng... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.