text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
senecio mapuche là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949
|
[
"senecio",
"mapuche",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cabrera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
ectropothecium anotis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal broth ex paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"ectropothecium",
"anotis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"broth",
"ex",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
xanthorhoe agelasta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"xanthorhoe",
"agelasta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cyrtandra humilis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
|
[
"cyrtandra",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
nguyễn đức dũng có thể là bullet nguyễn đức dũng đại biểu quốc hội sinh năm 1949 quê quán tại tỉnh hưng yên đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 tỉnh kon tum bullet nguyễn đức dũng tướng công an sinh năm 1967 quê quán tại tỉnh quảng ngãi thiếu tướng công an nhân dân việt nam giám đốc công an tỉnh quảng nam bullet nguyễn đức dũng tướng quân đội thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam phó tư lệnh quân khu 3
|
[
"nguyễn",
"đức",
"dũng",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"nguyễn",
"đức",
"dũng",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"sinh",
"năm",
"1949",
"quê",
"quán",
"tại",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"tỉnh",
"kon",
"tum",
"bullet",
"nguyễn",
"đức",
"dũng",
"tướng",
"công",
"an",
"sinh",
"năm",
"1967",
"quê",
"quán",
"tại",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"thiếu",
"tướng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"giám",
"đốc",
"công",
"an",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"bullet",
"nguyễn",
"đức",
"dũng",
"tướng",
"quân",
"đội",
"thiếu",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"3"
] |
bị đưa vào viện điều dưỡng tâm thần ở gần bonn vào tháng 2 năm 1854 clara trở nên tuyệt vọng khi đang chờ sinh đứa con thứ tám của schumanns brahms vội vã tới düsseldorf ông và hoặc joachim dietrich và julius otto grimm đã đến thăm clara thường xuyên trong tháng 3 năm 1854 làm bà khuây khỏa khỏi bi kịch của ông chồng robert bằng cách chơi nhạc cùng hoặc cho clara nghe clara đã viết trong nhật ký của bà rằng brahms tử tế luôn luôn cho thấy mình là một người bạn đồng cảm nhất anh ta không nói nhiều nhưng người ta có thể nhìn thấy trong mắt brahms việc chia sẻ đau buồn với tôi vì một người thân yêu mà anh ta luôn kính trọng bên cạnh đó anh ấy rất tử tế khi tranh thủ mọi cơ hội cổ vũ tôi bằng bất cứ điều gì liên quan đến âm nhạc sự hy sinh của một chàng trai trẻ như vậy tôi không thể không nhận ra một sự hy sinh chắc chắn là bất cứ ai ở gần tôi bây giờ đều thấy rõ sau đó để giúp clara và các con của bà brahms đến ở tại căn hộ ngay trên nhà schumann trong một căn nhà ba tầng tạm thời đẩy sự nghiệp âm nhạc của mình sang một bên clara đã không được phép đến thăm robert cho đến hai ngày trước khi ông qua đời còn brahms có thể đến thăm ông nhiều lần
|
[
"bị",
"đưa",
"vào",
"viện",
"điều",
"dưỡng",
"tâm",
"thần",
"ở",
"gần",
"bonn",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1854",
"clara",
"trở",
"nên",
"tuyệt",
"vọng",
"khi",
"đang",
"chờ",
"sinh",
"đứa",
"con",
"thứ",
"tám",
"của",
"schumanns",
"brahms",
"vội",
"vã",
"tới",
"düsseldorf",
"ông",
"và",
"hoặc",
"joachim",
"dietrich",
"và",
"julius",
"otto",
"grimm",
"đã",
"đến",
"thăm",
"clara",
"thường",
"xuyên",
"trong",
"tháng",
"3",
"năm",
"1854",
"làm",
"bà",
"khuây",
"khỏa",
"khỏi",
"bi",
"kịch",
"của",
"ông",
"chồng",
"robert",
"bằng",
"cách",
"chơi",
"nhạc",
"cùng",
"hoặc",
"cho",
"clara",
"nghe",
"clara",
"đã",
"viết",
"trong",
"nhật",
"ký",
"của",
"bà",
"rằng",
"brahms",
"tử",
"tế",
"luôn",
"luôn",
"cho",
"thấy",
"mình",
"là",
"một",
"người",
"bạn",
"đồng",
"cảm",
"nhất",
"anh",
"ta",
"không",
"nói",
"nhiều",
"nhưng",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"mắt",
"brahms",
"việc",
"chia",
"sẻ",
"đau",
"buồn",
"với",
"tôi",
"vì",
"một",
"người",
"thân",
"yêu",
"mà",
"anh",
"ta",
"luôn",
"kính",
"trọng",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"anh",
"ấy",
"rất",
"tử",
"tế",
"khi",
"tranh",
"thủ",
"mọi",
"cơ",
"hội",
"cổ",
"vũ",
"tôi",
"bằng",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"liên",
"quan",
"đến",
"âm",
"nhạc",
"sự",
"hy",
"sinh",
"của",
"một",
"chàng",
"trai",
"trẻ",
"như",
"vậy",
"tôi",
"không",
"thể",
"không",
"nhận",
"ra",
"một",
"sự",
"hy",
"sinh",
"chắc",
"chắn",
"là",
"bất",
"cứ",
"ai",
"ở",
"gần",
"tôi",
"bây",
"giờ",
"đều",
"thấy",
"rõ",
"sau",
"đó",
"để",
"giúp",
"clara",
"và",
"các",
"con",
"của",
"bà",
"brahms",
"đến",
"ở",
"tại",
"căn",
"hộ",
"ngay",
"trên",
"nhà",
"schumann",
"trong",
"một",
"căn",
"nhà",
"ba",
"tầng",
"tạm",
"thời",
"đẩy",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mình",
"sang",
"một",
"bên",
"clara",
"đã",
"không",
"được",
"phép",
"đến",
"thăm",
"robert",
"cho",
"đến",
"hai",
"ngày",
"trước",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"còn",
"brahms",
"có",
"thể",
"đến",
"thăm",
"ông",
"nhiều",
"lần"
] |
fastow các khoản lỗ của jedi đã bị loại khỏi bảng cân đối của enron vào mùa thu năm 2001 sự sắp xếp của calpers và enron đã được phát hiện đòi hỏi phải ngừng phương pháp kế toán trước của enron cho chewco và jedi việc không đủ tiêu chuẩn này cho thấy thu nhập được báo cáo của enron từ năm 1997 đến giữa năm 2001 sẽ cần phải giảm 405 triệu đô la và khoản nợ của công ty sẽ tăng thêm 630 triệu đô la whitewing là tên của một thực thể có mục đích đặc biệt được sử dụng như một phương thức tài chính của enron vào tháng 12 năm 1997 với khoản tài trợ trị giá 579 triệu đô la do enron cung cấp và 500 triệu đô la bởi một nhà đầu tư bên ngoài whitewing associates lp đã được thành lập hai năm sau sự sắp xếp của thực thể đã được thay đổi để nó sẽ không còn được hợp nhất với enron và được tính vào bảng cân đối của công ty whitewing đã được sử dụng để mua tài sản enron bao gồm cả cổ phần trong các nhà máy điện đường ống cổ phiếu và các khoản đầu tư khác từ năm 1999 đến 2001 whitewing đã mua tài sản từ enron trị giá 2 tỷ usd sử dụng cổ phiếu enron làm tài sản thế chấp mặc dù các giao dịch đã được hội đồng enron chấp thuận việc chuyển nhượng tài sản
|
[
"fastow",
"các",
"khoản",
"lỗ",
"của",
"jedi",
"đã",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"bảng",
"cân",
"đối",
"của",
"enron",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2001",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"của",
"calpers",
"và",
"enron",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"ngừng",
"phương",
"pháp",
"kế",
"toán",
"trước",
"của",
"enron",
"cho",
"chewco",
"và",
"jedi",
"việc",
"không",
"đủ",
"tiêu",
"chuẩn",
"này",
"cho",
"thấy",
"thu",
"nhập",
"được",
"báo",
"cáo",
"của",
"enron",
"từ",
"năm",
"1997",
"đến",
"giữa",
"năm",
"2001",
"sẽ",
"cần",
"phải",
"giảm",
"405",
"triệu",
"đô",
"la",
"và",
"khoản",
"nợ",
"của",
"công",
"ty",
"sẽ",
"tăng",
"thêm",
"630",
"triệu",
"đô",
"la",
"whitewing",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"thực",
"thể",
"có",
"mục",
"đích",
"đặc",
"biệt",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"phương",
"thức",
"tài",
"chính",
"của",
"enron",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1997",
"với",
"khoản",
"tài",
"trợ",
"trị",
"giá",
"579",
"triệu",
"đô",
"la",
"do",
"enron",
"cung",
"cấp",
"và",
"500",
"triệu",
"đô",
"la",
"bởi",
"một",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"bên",
"ngoài",
"whitewing",
"associates",
"lp",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"hai",
"năm",
"sau",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"của",
"thực",
"thể",
"đã",
"được",
"thay",
"đổi",
"để",
"nó",
"sẽ",
"không",
"còn",
"được",
"hợp",
"nhất",
"với",
"enron",
"và",
"được",
"tính",
"vào",
"bảng",
"cân",
"đối",
"của",
"công",
"ty",
"whitewing",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"mua",
"tài",
"sản",
"enron",
"bao",
"gồm",
"cả",
"cổ",
"phần",
"trong",
"các",
"nhà",
"máy",
"điện",
"đường",
"ống",
"cổ",
"phiếu",
"và",
"các",
"khoản",
"đầu",
"tư",
"khác",
"từ",
"năm",
"1999",
"đến",
"2001",
"whitewing",
"đã",
"mua",
"tài",
"sản",
"từ",
"enron",
"trị",
"giá",
"2",
"tỷ",
"usd",
"sử",
"dụng",
"cổ",
"phiếu",
"enron",
"làm",
"tài",
"sản",
"thế",
"chấp",
"mặc",
"dù",
"các",
"giao",
"dịch",
"đã",
"được",
"hội",
"đồng",
"enron",
"chấp",
"thuận",
"việc",
"chuyển",
"nhượng",
"tài",
"sản"
] |
của đá phiến pelithic trong các đá siêu mafic quá trình biến chất cũng có thể tạo ra chủ yếu là clinochlore chlorite cộng sinh với tan == phân biệt với các khoáng vật khác == clorit rất mềm vì thế có thể vạch trầy bằng móng tay chúng có màu vết vạch lục khi sờ nó tạo ra cảm giác trơn giống như dầu talc thì mềm hơn có cảm giá giống như xà phồng khi sờ màu vết vạch trắng == xem thêm == bullet danh sách khoáng vật bullet thuringit == tham khảo == bullet cornelius s hurlbut and cornelis klein 1985 manual of mineralogy 20th ed john wiley and sons new york isbn 0-471-80580-7 bullet mineral galleries bullet mindat org bullet chlorite – maricopa edu
|
[
"của",
"đá",
"phiến",
"pelithic",
"trong",
"các",
"đá",
"siêu",
"mafic",
"quá",
"trình",
"biến",
"chất",
"cũng",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"chủ",
"yếu",
"là",
"clinochlore",
"chlorite",
"cộng",
"sinh",
"với",
"tan",
"==",
"phân",
"biệt",
"với",
"các",
"khoáng",
"vật",
"khác",
"==",
"clorit",
"rất",
"mềm",
"vì",
"thế",
"có",
"thể",
"vạch",
"trầy",
"bằng",
"móng",
"tay",
"chúng",
"có",
"màu",
"vết",
"vạch",
"lục",
"khi",
"sờ",
"nó",
"tạo",
"ra",
"cảm",
"giác",
"trơn",
"giống",
"như",
"dầu",
"talc",
"thì",
"mềm",
"hơn",
"có",
"cảm",
"giá",
"giống",
"như",
"xà",
"phồng",
"khi",
"sờ",
"màu",
"vết",
"vạch",
"trắng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khoáng",
"vật",
"bullet",
"thuringit",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cornelius",
"s",
"hurlbut",
"and",
"cornelis",
"klein",
"1985",
"manual",
"of",
"mineralogy",
"20th",
"ed",
"john",
"wiley",
"and",
"sons",
"new",
"york",
"isbn",
"0-471-80580-7",
"bullet",
"mineral",
"galleries",
"bullet",
"mindat",
"org",
"bullet",
"chlorite",
"–",
"maricopa",
"edu"
] |
đối từ các điểm hiệu chỉnh mặt trăng-trái đất bởi roach jr 2004-11-03 đã lấy ra trong 2010-11-28 bullet một trong những đám mây bụi lung linh của trái đất cuối cùng đã được phát hiện
|
[
"đối",
"từ",
"các",
"điểm",
"hiệu",
"chỉnh",
"mặt",
"trăng-trái",
"đất",
"bởi",
"roach",
"jr",
"2004-11-03",
"đã",
"lấy",
"ra",
"trong",
"2010-11-28",
"bullet",
"một",
"trong",
"những",
"đám",
"mây",
"bụi",
"lung",
"linh",
"của",
"trái",
"đất",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện"
] |
qanafeth là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện sabburah thuộc huyện salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs qanafeth có dân số 550 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004
|
[
"qanafeth",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"sabburah",
"thuộc",
"huyện",
"salamiyah",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"qanafeth",
"có",
"dân",
"số",
"550",
"người",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004"
] |
monaj là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 11 55 km² dân số năm 2010 là 239 người mật độ 21 người km²
|
[
"monaj",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"borsod-abaúj-zemplén",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"55",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"239",
"người",
"mật",
"độ",
"21",
"người",
"km²"
] |
thủy bao nhãn là một giống cá vàng cảnh với cặp mắt hướng lên trên có hai túi chất lỏng lớn giống cá này không có vây lưng một con cá đẹp phải có lưng trần và bong bóng mắt tương xứng với màu sắc và kích thước cơ thể bong bóng mắt rất dễ vỡ nên cần được cách li khỏi cá dữ mặc dù nó sẽ tự liền lại sau khi thủng giống cá này bơi không tốt do bong bóng mặt quá to nó thường bị hút vào máy lọc hay ống xiphông trong hồ cá tại nhật bản nó được gọi là suihogan == liên kết ngoài == bullet bristol aquarist s society describes the appearance of the standard show-quality bubble eye bullet goldfish part 2 an excellent article on keeping bubble eyes as well as fancy goldfish in general bullet happy bubble fish video a video showing some bubble eye fishes in action bullet varieties of goldfish -about bubble eye
|
[
"thủy",
"bao",
"nhãn",
"là",
"một",
"giống",
"cá",
"vàng",
"cảnh",
"với",
"cặp",
"mắt",
"hướng",
"lên",
"trên",
"có",
"hai",
"túi",
"chất",
"lỏng",
"lớn",
"giống",
"cá",
"này",
"không",
"có",
"vây",
"lưng",
"một",
"con",
"cá",
"đẹp",
"phải",
"có",
"lưng",
"trần",
"và",
"bong",
"bóng",
"mắt",
"tương",
"xứng",
"với",
"màu",
"sắc",
"và",
"kích",
"thước",
"cơ",
"thể",
"bong",
"bóng",
"mắt",
"rất",
"dễ",
"vỡ",
"nên",
"cần",
"được",
"cách",
"li",
"khỏi",
"cá",
"dữ",
"mặc",
"dù",
"nó",
"sẽ",
"tự",
"liền",
"lại",
"sau",
"khi",
"thủng",
"giống",
"cá",
"này",
"bơi",
"không",
"tốt",
"do",
"bong",
"bóng",
"mặt",
"quá",
"to",
"nó",
"thường",
"bị",
"hút",
"vào",
"máy",
"lọc",
"hay",
"ống",
"xiphông",
"trong",
"hồ",
"cá",
"tại",
"nhật",
"bản",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"suihogan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bristol",
"aquarist",
"s",
"society",
"describes",
"the",
"appearance",
"of",
"the",
"standard",
"show-quality",
"bubble",
"eye",
"bullet",
"goldfish",
"part",
"2",
"an",
"excellent",
"article",
"on",
"keeping",
"bubble",
"eyes",
"as",
"well",
"as",
"fancy",
"goldfish",
"in",
"general",
"bullet",
"happy",
"bubble",
"fish",
"video",
"a",
"video",
"showing",
"some",
"bubble",
"eye",
"fishes",
"in",
"action",
"bullet",
"varieties",
"of",
"goldfish",
"-about",
"bubble",
"eye"
] |
theo quyết định số 136-hđbt của hội đồng bộ trưởng về việc giải thể 26 phường hiện hữu để thay thế bằng 20 phường mới và đánh số từ 1 đến 20 bullet sáp nhập 20 tổ dân phố với 4 787 nhân khẩu của phường 5 vào phường 4 sáp nhập khu phố 5 và khu phố 6 trong khu quân sự tân sơn nhất với 2 058 nhân khẩu vào phường 2 bullet sáp nhập 30 tổ dân phố với 7 192 nhân khẩu của phường 5 phần còn lại và phường 8 thành phường 5 bullet sáp nhập 19 tổ dân phố với 3 447 nhân khẩu của phường 19 vào phường 18 bullet sáp nhập 22 tổ dân phố với 5 918 nhân khẩu của phường 19 vào phường 20 bullet sáp nhập 9 tổ dân phố với 2 632 nhân khẩu của phường 19 phần còn lại và phường 21 thành phường 19 bullet giải thể phường 22 để sáp nhập vào phường khác bullet sáp nhập 36 tổ dân phố với 7 135 nhân khẩu của phường 22 vào phường 11 thành phường 11 bullet sáp nhập 1 tổ dân phố với 209 nhân khẩu của phường 22 vào phường 13 bullet sáp nhập 19 tổ dân phố với 6 813 nhân khẩu của phường 22 phần còn lại và phường 23 thành phường 10 bullet giải thể phường 26 để sáp nhập vào phường khác bullet sáp nhập 28 tổ dân phố với 7 324 nhân khẩu của phường 26 vào phường 24 thành phường 9 bullet sáp nhập 10 tổ dân phố với 2 229 nhân khẩu của phường 26
|
[
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"136-hđbt",
"của",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"về",
"việc",
"giải",
"thể",
"26",
"phường",
"hiện",
"hữu",
"để",
"thay",
"thế",
"bằng",
"20",
"phường",
"mới",
"và",
"đánh",
"số",
"từ",
"1",
"đến",
"20",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"20",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"4",
"787",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"5",
"vào",
"phường",
"4",
"sáp",
"nhập",
"khu",
"phố",
"5",
"và",
"khu",
"phố",
"6",
"trong",
"khu",
"quân",
"sự",
"tân",
"sơn",
"nhất",
"với",
"2",
"058",
"nhân",
"khẩu",
"vào",
"phường",
"2",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"30",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"7",
"192",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"5",
"phần",
"còn",
"lại",
"và",
"phường",
"8",
"thành",
"phường",
"5",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"19",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"3",
"447",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"19",
"vào",
"phường",
"18",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"22",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"5",
"918",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"19",
"vào",
"phường",
"20",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"9",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"2",
"632",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"19",
"phần",
"còn",
"lại",
"và",
"phường",
"21",
"thành",
"phường",
"19",
"bullet",
"giải",
"thể",
"phường",
"22",
"để",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"phường",
"khác",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"36",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"7",
"135",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"22",
"vào",
"phường",
"11",
"thành",
"phường",
"11",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"1",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"209",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"22",
"vào",
"phường",
"13",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"19",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"6",
"813",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"22",
"phần",
"còn",
"lại",
"và",
"phường",
"23",
"thành",
"phường",
"10",
"bullet",
"giải",
"thể",
"phường",
"26",
"để",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"phường",
"khác",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"28",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"7",
"324",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"26",
"vào",
"phường",
"24",
"thành",
"phường",
"9",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"10",
"tổ",
"dân",
"phố",
"với",
"2",
"229",
"nhân",
"khẩu",
"của",
"phường",
"26"
] |
dionysia sarvestanica là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được jamzad grey-wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"dionysia",
"sarvestanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"jamzad",
"grey-wilson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
platostoma laxiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được a j paton hedge miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 loài này là bản địa madagascar
|
[
"platostoma",
"laxiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"j",
"paton",
"hedge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997",
"loài",
"này",
"là",
"bản",
"địa",
"madagascar"
] |
với chính giới pháp và cộng đồng người việt tại pháp nội dung chương trình nghị sự được 2 đoàn thoả thuận là sẽ thảo luận về các vấn đề như đã nêu tại hiệp định sơ bộ 6 tháng 3 bullet địa vị của việt nam trong khối liên hiệp pháp về quan hệ ngoại giao của việt nam bullet quan niệm tổng quát về liên bang đông dương bullet vấn đề thống nhất nước việt nam và việc trưng cầu dân ý bullet chi tiết về liên bang đông dương và vấn đề quyền lợi kinh tế của pháp ở đông dương bullet dự thảo hiệp ước hội nghị fontainebleau sau đó diễn ra kéo dài hơn 2 tháng từ 6 tháng 7 đến 10 tháng 9 năm 1946 nhưng không đem lại kết quả cụ thể nào vì 2 bên đã bế tắc ở 2 điểm bất đồng then chốt bullet việc thống nhất nam kỳ vào nước việt nam dân chủ cộng hòa bao gồm bắc kỳ và trung kỳ bullet độc lập chính trị của việt nam dân chủ cộng hòa quan điểm của pháp bác bỏ độc lập mà chỉ xét tự trị hay độc lập trong khuôn khổ liên hiệp pháp hơn nữa họ đòi là phải tái lập trật tự trước tiên rồi sau đó sẽ mở cuộc trưng cầu dân ý ở nam kỳ về vấn đề thống nhất nam kỳ vào nước việt nam dân chủ cộng hòa điểm gây nhiều khó khăn nhất là việc chính phủ pháp đã đơn phương cho phép thành
|
[
"với",
"chính",
"giới",
"pháp",
"và",
"cộng",
"đồng",
"người",
"việt",
"tại",
"pháp",
"nội",
"dung",
"chương",
"trình",
"nghị",
"sự",
"được",
"2",
"đoàn",
"thoả",
"thuận",
"là",
"sẽ",
"thảo",
"luận",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"như",
"đã",
"nêu",
"tại",
"hiệp",
"định",
"sơ",
"bộ",
"6",
"tháng",
"3",
"bullet",
"địa",
"vị",
"của",
"việt",
"nam",
"trong",
"khối",
"liên",
"hiệp",
"pháp",
"về",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"của",
"việt",
"nam",
"bullet",
"quan",
"niệm",
"tổng",
"quát",
"về",
"liên",
"bang",
"đông",
"dương",
"bullet",
"vấn",
"đề",
"thống",
"nhất",
"nước",
"việt",
"nam",
"và",
"việc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"bullet",
"chi",
"tiết",
"về",
"liên",
"bang",
"đông",
"dương",
"và",
"vấn",
"đề",
"quyền",
"lợi",
"kinh",
"tế",
"của",
"pháp",
"ở",
"đông",
"dương",
"bullet",
"dự",
"thảo",
"hiệp",
"ước",
"hội",
"nghị",
"fontainebleau",
"sau",
"đó",
"diễn",
"ra",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"2",
"tháng",
"từ",
"6",
"tháng",
"7",
"đến",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1946",
"nhưng",
"không",
"đem",
"lại",
"kết",
"quả",
"cụ",
"thể",
"nào",
"vì",
"2",
"bên",
"đã",
"bế",
"tắc",
"ở",
"2",
"điểm",
"bất",
"đồng",
"then",
"chốt",
"bullet",
"việc",
"thống",
"nhất",
"nam",
"kỳ",
"vào",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"bao",
"gồm",
"bắc",
"kỳ",
"và",
"trung",
"kỳ",
"bullet",
"độc",
"lập",
"chính",
"trị",
"của",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"quan",
"điểm",
"của",
"pháp",
"bác",
"bỏ",
"độc",
"lập",
"mà",
"chỉ",
"xét",
"tự",
"trị",
"hay",
"độc",
"lập",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"liên",
"hiệp",
"pháp",
"hơn",
"nữa",
"họ",
"đòi",
"là",
"phải",
"tái",
"lập",
"trật",
"tự",
"trước",
"tiên",
"rồi",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"mở",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"ở",
"nam",
"kỳ",
"về",
"vấn",
"đề",
"thống",
"nhất",
"nam",
"kỳ",
"vào",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"điểm",
"gây",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"nhất",
"là",
"việc",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"đã",
"đơn",
"phương",
"cho",
"phép",
"thành"
] |
cupressus goveniana là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được gordon mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
|
[
"cupressus",
"goveniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"cupressaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gordon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
thuộc khu vực tam đoạn giáp bờ sông hồng và gò cây sấu được chuyển cho xã đan thượng các địa danh như ga đường sắt đan hà chợ đan hà được đổi tên thành ga đan thượng và chợ đan thượng theo quyết định số 178-cp ngày 5 tháng 7 năm 1977 của hội đồng chính phủ huyện hạ hòa sáp nhập với 2 huyện đoan hùng và thanh ba thành huyện sông lô 4 xã hậu bổng liên phương đan hà đan thượng thuộc huyện sông lô huyện sông lô chia thành 2 huyện đoan hùng và thanh hòa theo quyết định số 377-cp ngày 22 tháng 12 năm 1980 của hội đồng chính phủ 4 xã hậu bổng liên phương đan hà đan thượng thuộc huyện thanh hòa ngày 7 tháng 10 năm 1995 huyện thanh hòa được tách ra thành 2 huyện thanh ba và hạ hòa 4 xã hậu bổng liên phương đan hà đan thượng thuộc huyện hạ hòa trước khi sáp nhập xã hậu bổng có diện tích 6 44 km² dân số là 1 950 người mật độ dân số đạt 303 người km² xã liên phương có diện tích 4 14 km² dân số là 2 224 người mật độ dân số đạt 537 người km² xã đan hà có diện tích 6 00 km² dân số là 2 382 người mật độ dân số đạt 397 người km² xã đan thượng có diện tích 3 26 km² dân số là 2 590 người mật độ dân số đạt 794 người km² ngày 17 tháng 12 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết 828 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn
|
[
"thuộc",
"khu",
"vực",
"tam",
"đoạn",
"giáp",
"bờ",
"sông",
"hồng",
"và",
"gò",
"cây",
"sấu",
"được",
"chuyển",
"cho",
"xã",
"đan",
"thượng",
"các",
"địa",
"danh",
"như",
"ga",
"đường",
"sắt",
"đan",
"hà",
"chợ",
"đan",
"hà",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"ga",
"đan",
"thượng",
"và",
"chợ",
"đan",
"thượng",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"178-cp",
"ngày",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"1977",
"của",
"hội",
"đồng",
"chính",
"phủ",
"huyện",
"hạ",
"hòa",
"sáp",
"nhập",
"với",
"2",
"huyện",
"đoan",
"hùng",
"và",
"thanh",
"ba",
"thành",
"huyện",
"sông",
"lô",
"4",
"xã",
"hậu",
"bổng",
"liên",
"phương",
"đan",
"hà",
"đan",
"thượng",
"thuộc",
"huyện",
"sông",
"lô",
"huyện",
"sông",
"lô",
"chia",
"thành",
"2",
"huyện",
"đoan",
"hùng",
"và",
"thanh",
"hòa",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"377-cp",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1980",
"của",
"hội",
"đồng",
"chính",
"phủ",
"4",
"xã",
"hậu",
"bổng",
"liên",
"phương",
"đan",
"hà",
"đan",
"thượng",
"thuộc",
"huyện",
"thanh",
"hòa",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"huyện",
"thanh",
"hòa",
"được",
"tách",
"ra",
"thành",
"2",
"huyện",
"thanh",
"ba",
"và",
"hạ",
"hòa",
"4",
"xã",
"hậu",
"bổng",
"liên",
"phương",
"đan",
"hà",
"đan",
"thượng",
"thuộc",
"huyện",
"hạ",
"hòa",
"trước",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"xã",
"hậu",
"bổng",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"44",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"950",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"303",
"người",
"km²",
"xã",
"liên",
"phương",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"14",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"224",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"537",
"người",
"km²",
"xã",
"đan",
"hà",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"00",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"382",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"397",
"người",
"km²",
"xã",
"đan",
"thượng",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"26",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"590",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"794",
"người",
"km²",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"828",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn"
] |
trên thực tế khoảng cách thực sự giữa mặt trăng và trái đất có thể thay đổi nhanh đến hay hơn trong 6 giờ do quỹ đạo không tròn của nó có nhiều yếu tố khác cũng ảnh hưởng đến khoảng cách mặt trăng một số được mô tả trong phần này === nhiễu loạn hấp dẫn và độ lệch tâm === khoảng cách tới mặt trăng có thể được đo với độ chính xác tới 2 mm trong khoảng thời gian lấy mẫu 1 giờ dẫn đến độ bất định tổng thể vào cỡ một decimet đối với bán trục lớn tuy nhiên do quỹ đạo hình elip của nó với độ lệch tâm thay đổi khoảng cách tức thời thay đổi theo chu kỳ hàng tháng hơn nữa khoảng cách chịu ảnh hưởng nhiễu loạn bởi các hiệu ứng hấp dẫn của các thiên thể khác nhau – đáng kể nhất là mặt trời và ít hơn là sao kim và sao mộc các loại lực khác gây ra nhiễu loạn nhỏ là lực hấp dẫn đối với các hành tinh khác và các tiểu hành tinh trong hệ mặt trời các lực thủy triều và các hiệu ứng tương đối tính ảnh hưởng của áp suất bức xạ từ mặt trời đóng góp một lượng ± 3 6 mm vào khoảng cách mặt trăng mặc dù độ bất định tức thời chỉ vào cỡ vài milimet khoảng cách mặt trăng đo được có thể thay đổi tới hơn so với giá trị trung bình trong suốt
|
[
"trên",
"thực",
"tế",
"khoảng",
"cách",
"thực",
"sự",
"giữa",
"mặt",
"trăng",
"và",
"trái",
"đất",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"nhanh",
"đến",
"hay",
"hơn",
"trong",
"6",
"giờ",
"do",
"quỹ",
"đạo",
"không",
"tròn",
"của",
"nó",
"có",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"khác",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"khoảng",
"cách",
"mặt",
"trăng",
"một",
"số",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"phần",
"này",
"===",
"nhiễu",
"loạn",
"hấp",
"dẫn",
"và",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"===",
"khoảng",
"cách",
"tới",
"mặt",
"trăng",
"có",
"thể",
"được",
"đo",
"với",
"độ",
"chính",
"xác",
"tới",
"2",
"mm",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"lấy",
"mẫu",
"1",
"giờ",
"dẫn",
"đến",
"độ",
"bất",
"định",
"tổng",
"thể",
"vào",
"cỡ",
"một",
"decimet",
"đối",
"với",
"bán",
"trục",
"lớn",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"quỹ",
"đạo",
"hình",
"elip",
"của",
"nó",
"với",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"thay",
"đổi",
"khoảng",
"cách",
"tức",
"thời",
"thay",
"đổi",
"theo",
"chu",
"kỳ",
"hàng",
"tháng",
"hơn",
"nữa",
"khoảng",
"cách",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiễu",
"loạn",
"bởi",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"các",
"thiên",
"thể",
"khác",
"nhau",
"–",
"đáng",
"kể",
"nhất",
"là",
"mặt",
"trời",
"và",
"ít",
"hơn",
"là",
"sao",
"kim",
"và",
"sao",
"mộc",
"các",
"loại",
"lực",
"khác",
"gây",
"ra",
"nhiễu",
"loạn",
"nhỏ",
"là",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"đối",
"với",
"các",
"hành",
"tinh",
"khác",
"và",
"các",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"các",
"lực",
"thủy",
"triều",
"và",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"tương",
"đối",
"tính",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"áp",
"suất",
"bức",
"xạ",
"từ",
"mặt",
"trời",
"đóng",
"góp",
"một",
"lượng",
"±",
"3",
"6",
"mm",
"vào",
"khoảng",
"cách",
"mặt",
"trăng",
"mặc",
"dù",
"độ",
"bất",
"định",
"tức",
"thời",
"chỉ",
"vào",
"cỡ",
"vài",
"milimet",
"khoảng",
"cách",
"mặt",
"trăng",
"đo",
"được",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"tới",
"hơn",
"so",
"với",
"giá",
"trị",
"trung",
"bình",
"trong",
"suốt"
] |
difloxacin inn được bán dưới tên thương mại dicural là một loại thuốc kháng sinh fluoroquinolone được sử dụng trong thú y nó có độ phổ biến rộng phụ thuộc vào nồng độ hoạt động diệt khuẩn tuy nhiên hiệu quả của nó không tốt như enrofloxacin hoặc pradofloxacin == tác dụng phụ == giống như các fluoroquinolones khác difloxacin gây ra chứng arthropathy ở động vật đang phát triển chưa trưởng thành đặc biệt là chó tác dụng phụ thường gặp nhất là các triệu chứng tiêu hóa như nôn mửa tiêu chảy và chán ăn ngay cả khi dùng quá liều chỉ có biện pháp hỗ trợ chứ không phải điều trị bổ sung được khuyến cáo để quản lý quá liều hoặc độc tính vì phản ứng tự hạn chế chống chỉ định bao gồm những con chó nhỏ và vừa gồm những con chó nhỏ hơn 8 tháng tuổi giống lớn dưới 12 tháng tuổi giống khổng lồ dưới 18 tháng tuổi những con có rối loạn thần kinh trung ương và quá mẫn với difloxacin hoặc fluoroquinolone khác == nghiên cứu == liều tối thiểu 5 mg kg đã được khẳng định trong một thử nghiệm lâm sàng của hti bio-services inc đánh giá liều hiệu quả để điều trị một vết thương da bị nhiễm nghiên cứu bao gồm bốn mươi tám con chó giống cả đực lẫn cái với trọng lượng dao động từ 14 5-24 5 kg những con chó này được phân ngẫu nhiên vào các nhóm điều trị một khi những vết thương
|
[
"difloxacin",
"inn",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"thương",
"mại",
"dicural",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"kháng",
"sinh",
"fluoroquinolone",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thú",
"y",
"nó",
"có",
"độ",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nồng",
"độ",
"hoạt",
"động",
"diệt",
"khuẩn",
"tuy",
"nhiên",
"hiệu",
"quả",
"của",
"nó",
"không",
"tốt",
"như",
"enrofloxacin",
"hoặc",
"pradofloxacin",
"==",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"==",
"giống",
"như",
"các",
"fluoroquinolones",
"khác",
"difloxacin",
"gây",
"ra",
"chứng",
"arthropathy",
"ở",
"động",
"vật",
"đang",
"phát",
"triển",
"chưa",
"trưởng",
"thành",
"đặc",
"biệt",
"là",
"chó",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"thường",
"gặp",
"nhất",
"là",
"các",
"triệu",
"chứng",
"tiêu",
"hóa",
"như",
"nôn",
"mửa",
"tiêu",
"chảy",
"và",
"chán",
"ăn",
"ngay",
"cả",
"khi",
"dùng",
"quá",
"liều",
"chỉ",
"có",
"biện",
"pháp",
"hỗ",
"trợ",
"chứ",
"không",
"phải",
"điều",
"trị",
"bổ",
"sung",
"được",
"khuyến",
"cáo",
"để",
"quản",
"lý",
"quá",
"liều",
"hoặc",
"độc",
"tính",
"vì",
"phản",
"ứng",
"tự",
"hạn",
"chế",
"chống",
"chỉ",
"định",
"bao",
"gồm",
"những",
"con",
"chó",
"nhỏ",
"và",
"vừa",
"gồm",
"những",
"con",
"chó",
"nhỏ",
"hơn",
"8",
"tháng",
"tuổi",
"giống",
"lớn",
"dưới",
"12",
"tháng",
"tuổi",
"giống",
"khổng",
"lồ",
"dưới",
"18",
"tháng",
"tuổi",
"những",
"con",
"có",
"rối",
"loạn",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"và",
"quá",
"mẫn",
"với",
"difloxacin",
"hoặc",
"fluoroquinolone",
"khác",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"==",
"liều",
"tối",
"thiểu",
"5",
"mg",
"kg",
"đã",
"được",
"khẳng",
"định",
"trong",
"một",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"của",
"hti",
"bio-services",
"inc",
"đánh",
"giá",
"liều",
"hiệu",
"quả",
"để",
"điều",
"trị",
"một",
"vết",
"thương",
"da",
"bị",
"nhiễm",
"nghiên",
"cứu",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"mươi",
"tám",
"con",
"chó",
"giống",
"cả",
"đực",
"lẫn",
"cái",
"với",
"trọng",
"lượng",
"dao",
"động",
"từ",
"14",
"5-24",
"5",
"kg",
"những",
"con",
"chó",
"này",
"được",
"phân",
"ngẫu",
"nhiên",
"vào",
"các",
"nhóm",
"điều",
"trị",
"một",
"khi",
"những",
"vết",
"thương"
] |
st clairsville ohio st clairsville là một thành phố thuộc quận belmont tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 5184 người == dân số == bullet dân số năm 2000 5057 người bullet dân số năm 2010 5184 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"st",
"clairsville",
"ohio",
"st",
"clairsville",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"belmont",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"5184",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"5057",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"5184",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
saussurea taraxacifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wall ex dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
|
[
"saussurea",
"taraxacifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
non ngựa vằn mẹ giúp con tận dụng được việc làm mát thông qua việc toát mồ hôi sữa của con người có thành phần dinh dưỡng khá giống sữa ngựa vằn nhưng là kết quả bởi hàng loạt những thách thức sinh tồn rất khác mà loài người phải đương đầu trong quá trình tiến hóa nếu so với ngựa vằn những loài có quan hệ thân cận thường có thành phần sữa giống nhau hơn những loài khác xa nhau mặc dù con người và ngựa vằn có rất ít điểm giống nhau tỷ lệ cao trong thành phần sữa của ngựa vằn không phản ánh điều kiện khô nóng mà loài này tiến hoá === chức năng sọc === sọc của chúng hẹp các tế bào melanocyte dưới da có vai trò sản xuất sắc tố màu lông đối với ngựa vằn cũng vậy các tế bào melanocyte này quyết định màu sắc của chúng dựa trên việc phân tích các tế bào sắc tố này trong giai đoạn phôi thai của ngựa vằn màu đen của ngựa vằn là kết quả của kích hoạt sắc tố bởi tế bào melanocyte trong khi đó màu trắng là kết quả của sự ức chế sắc tố điều đó cũng có nghĩa là màu đen chính là màu sắc chính của loài ngựa vằn còn các sọc trắng là kết quả của sự ức chế các tế bào melanocyte khiến cho chúng không tạo ra được màu đen và do đó có các sọc trắng màu sắc đặc
|
[
"non",
"ngựa",
"vằn",
"mẹ",
"giúp",
"con",
"tận",
"dụng",
"được",
"việc",
"làm",
"mát",
"thông",
"qua",
"việc",
"toát",
"mồ",
"hôi",
"sữa",
"của",
"con",
"người",
"có",
"thành",
"phần",
"dinh",
"dưỡng",
"khá",
"giống",
"sữa",
"ngựa",
"vằn",
"nhưng",
"là",
"kết",
"quả",
"bởi",
"hàng",
"loạt",
"những",
"thách",
"thức",
"sinh",
"tồn",
"rất",
"khác",
"mà",
"loài",
"người",
"phải",
"đương",
"đầu",
"trong",
"quá",
"trình",
"tiến",
"hóa",
"nếu",
"so",
"với",
"ngựa",
"vằn",
"những",
"loài",
"có",
"quan",
"hệ",
"thân",
"cận",
"thường",
"có",
"thành",
"phần",
"sữa",
"giống",
"nhau",
"hơn",
"những",
"loài",
"khác",
"xa",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"con",
"người",
"và",
"ngựa",
"vằn",
"có",
"rất",
"ít",
"điểm",
"giống",
"nhau",
"tỷ",
"lệ",
"cao",
"trong",
"thành",
"phần",
"sữa",
"của",
"ngựa",
"vằn",
"không",
"phản",
"ánh",
"điều",
"kiện",
"khô",
"nóng",
"mà",
"loài",
"này",
"tiến",
"hoá",
"===",
"chức",
"năng",
"sọc",
"===",
"sọc",
"của",
"chúng",
"hẹp",
"các",
"tế",
"bào",
"melanocyte",
"dưới",
"da",
"có",
"vai",
"trò",
"sản",
"xuất",
"sắc",
"tố",
"màu",
"lông",
"đối",
"với",
"ngựa",
"vằn",
"cũng",
"vậy",
"các",
"tế",
"bào",
"melanocyte",
"này",
"quyết",
"định",
"màu",
"sắc",
"của",
"chúng",
"dựa",
"trên",
"việc",
"phân",
"tích",
"các",
"tế",
"bào",
"sắc",
"tố",
"này",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"phôi",
"thai",
"của",
"ngựa",
"vằn",
"màu",
"đen",
"của",
"ngựa",
"vằn",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"kích",
"hoạt",
"sắc",
"tố",
"bởi",
"tế",
"bào",
"melanocyte",
"trong",
"khi",
"đó",
"màu",
"trắng",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"ức",
"chế",
"sắc",
"tố",
"điều",
"đó",
"cũng",
"có",
"nghĩa",
"là",
"màu",
"đen",
"chính",
"là",
"màu",
"sắc",
"chính",
"của",
"loài",
"ngựa",
"vằn",
"còn",
"các",
"sọc",
"trắng",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"ức",
"chế",
"các",
"tế",
"bào",
"melanocyte",
"khiến",
"cho",
"chúng",
"không",
"tạo",
"ra",
"được",
"màu",
"đen",
"và",
"do",
"đó",
"có",
"các",
"sọc",
"trắng",
"màu",
"sắc",
"đặc"
] |
peperomia sanblasensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được callejas miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"peperomia",
"sanblasensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"callejas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phymorhynchus major là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae
|
[
"phymorhynchus",
"major",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
anas là một chi thuộc họ vịt chi này có 39 loài một số tác giả xem nó là một phân chi tuy nhiên theo itis thì có 42 loài trong khi iucn công nhận 46 loài == các loài == bullet anas acuta bullet anas albogularis bullet anas americana bullet anas andium bullet anas aucklandica bullet anas bahamensis bullet anas bernieri bullet anas capensis bullet anas carolinensis bullet anas castanea bullet anas chlorotis bullet anas clypeata bullet anas crecca mòng két bullet anas cyanoptera bullet anas diazi bullet anas discors bullet anas eatoni bullet anas erythrorhyncha bullet anas falcata bullet anas flavirostris bullet anas formosa bullet anas fulvigula bullet anas georgica bullet anas gibberifrons bullet anas gracilis bullet anas hottentota bullet anas laysanensis bullet anas luzonica bullet anas melleri bullet anas nesiotis bullet anas penelope bullet anas platalea bullet anas platyrhynchos vịt cổ xanh bullet anas poecilorhyncha bullet anas puna bullet anas querquedula bullet anas rhynchotis bullet anas rubripes bullet anas sibilatrix bullet anas smithii bullet anas sparsa bullet anas strepera bullet anas superciliosa bullet anas undulata bullet anas versicolor bullet anas wyvilliana bullet anas zonorhyncha == tham khảo == bullet bernor r l kordos l rook l eds recent advances on multidisciplinary research at rudabánya late miocene mn9 hungary a compendium paleontographica italiana 89 3–36 pdf fulltext bullet johnson kevin p sorenson michael d 1999 phylogeny and biogeography of dabbling ducks genus anas a comparison of molecular and morphological evidence auk 116 3 792–805 pdf fulltext bullet johnson kevin p mckinney frank wilson robert sorenson michael d 2000 the evolution of postcopulatory displays in dabbling ducks anatini a phylogenetic perspective animal behaviour 59 5 953–963 pdf fulltext bullet kulikova irina v drovetski s v gibson d d harrigan r j rohwer s sorenson michael d winker k zhuravlev yury n mccracken kevin g
|
[
"anas",
"là",
"một",
"chi",
"thuộc",
"họ",
"vịt",
"chi",
"này",
"có",
"39",
"loài",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"xem",
"nó",
"là",
"một",
"phân",
"chi",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"itis",
"thì",
"có",
"42",
"loài",
"trong",
"khi",
"iucn",
"công",
"nhận",
"46",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"anas",
"acuta",
"bullet",
"anas",
"albogularis",
"bullet",
"anas",
"americana",
"bullet",
"anas",
"andium",
"bullet",
"anas",
"aucklandica",
"bullet",
"anas",
"bahamensis",
"bullet",
"anas",
"bernieri",
"bullet",
"anas",
"capensis",
"bullet",
"anas",
"carolinensis",
"bullet",
"anas",
"castanea",
"bullet",
"anas",
"chlorotis",
"bullet",
"anas",
"clypeata",
"bullet",
"anas",
"crecca",
"mòng",
"két",
"bullet",
"anas",
"cyanoptera",
"bullet",
"anas",
"diazi",
"bullet",
"anas",
"discors",
"bullet",
"anas",
"eatoni",
"bullet",
"anas",
"erythrorhyncha",
"bullet",
"anas",
"falcata",
"bullet",
"anas",
"flavirostris",
"bullet",
"anas",
"formosa",
"bullet",
"anas",
"fulvigula",
"bullet",
"anas",
"georgica",
"bullet",
"anas",
"gibberifrons",
"bullet",
"anas",
"gracilis",
"bullet",
"anas",
"hottentota",
"bullet",
"anas",
"laysanensis",
"bullet",
"anas",
"luzonica",
"bullet",
"anas",
"melleri",
"bullet",
"anas",
"nesiotis",
"bullet",
"anas",
"penelope",
"bullet",
"anas",
"platalea",
"bullet",
"anas",
"platyrhynchos",
"vịt",
"cổ",
"xanh",
"bullet",
"anas",
"poecilorhyncha",
"bullet",
"anas",
"puna",
"bullet",
"anas",
"querquedula",
"bullet",
"anas",
"rhynchotis",
"bullet",
"anas",
"rubripes",
"bullet",
"anas",
"sibilatrix",
"bullet",
"anas",
"smithii",
"bullet",
"anas",
"sparsa",
"bullet",
"anas",
"strepera",
"bullet",
"anas",
"superciliosa",
"bullet",
"anas",
"undulata",
"bullet",
"anas",
"versicolor",
"bullet",
"anas",
"wyvilliana",
"bullet",
"anas",
"zonorhyncha",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bernor",
"r",
"l",
"kordos",
"l",
"rook",
"l",
"eds",
"recent",
"advances",
"on",
"multidisciplinary",
"research",
"at",
"rudabánya",
"late",
"miocene",
"mn9",
"hungary",
"a",
"compendium",
"paleontographica",
"italiana",
"89",
"3–36",
"pdf",
"fulltext",
"bullet",
"johnson",
"kevin",
"p",
"sorenson",
"michael",
"d",
"1999",
"phylogeny",
"and",
"biogeography",
"of",
"dabbling",
"ducks",
"genus",
"anas",
"a",
"comparison",
"of",
"molecular",
"and",
"morphological",
"evidence",
"auk",
"116",
"3",
"792–805",
"pdf",
"fulltext",
"bullet",
"johnson",
"kevin",
"p",
"mckinney",
"frank",
"wilson",
"robert",
"sorenson",
"michael",
"d",
"2000",
"the",
"evolution",
"of",
"postcopulatory",
"displays",
"in",
"dabbling",
"ducks",
"anatini",
"a",
"phylogenetic",
"perspective",
"animal",
"behaviour",
"59",
"5",
"953–963",
"pdf",
"fulltext",
"bullet",
"kulikova",
"irina",
"v",
"drovetski",
"s",
"v",
"gibson",
"d",
"d",
"harrigan",
"r",
"j",
"rohwer",
"s",
"sorenson",
"michael",
"d",
"winker",
"k",
"zhuravlev",
"yury",
"n",
"mccracken",
"kevin",
"g"
] |
diphemanil metilsulfate là một thuốc kháng muscarinic
|
[
"diphemanil",
"metilsulfate",
"là",
"một",
"thuốc",
"kháng",
"muscarinic"
] |
papillilabium là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
|
[
"papillilabium",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"1999",
"genera",
"orchidacearum",
"1",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2001",
"genera",
"orchidacearum",
"2",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j",
"chase",
"m",
"a",
"rasmussen",
"f",
"eds",
"2003",
"genera",
"orchidacearum",
"3",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"berg",
"pana",
"h",
"2005",
"handbuch",
"der",
"orchideen-namen",
"dictionary",
"of",
"orchid",
"names",
"dizionario",
"dei",
"nomi",
"delle",
"orchidee",
"ulmer",
"stuttgart"
] |
clutia polyadenia là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"clutia",
"polyadenia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
hoplicnema lata là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được pakaluk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
|
[
"hoplicnema",
"lata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"corylophidae",
"loài",
"này",
"được",
"pakaluk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1996 – đơn nam pete sampras bảo vệ danh hiệu thành công khi đánh bại michael chang 6–1 6–4 7–6 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1996 giải quần vợt mỹ mở rộng hành trình của sampras được đánh dấu bởi trận tứ kết đáng nhớ trước tay vợt không được xếp hạt giống àlex corretja sampras bị đau bụng và nôn ở set 5 nhận được cảnh báo từ trọng tài về việc hoãn trận đấu corretja gần như gây sốc tuy nhiên sampras đã giành chiến thắng 7–6 ở loạt tiebreak của set 5 trong lễ bốc thăm có nhiều cáo buộc cho rằng thiên vị người mỹ khi tay vợt số 3 thế giới michael chang và tay vợt số 8 thế giới andre agassi được xếp hạt giống cao hơn lần lượt là thứ 2 và 6 các tay vợt khác xếp hạt giống cao hơn thứ hạng bao gồm tay vợt số 6 thế giới goran ivanišević xếp hạt giống số 4 richard krajicek thứ 7 thế giới xếp hạt giống số 5 và tay vợt người mỹ khác jim courier số 9 thế giới xếp hạt giống số 8 một số tay vợt khác được xếp hạt giống thấp hơn thứ hạng bao gồm tay vợt số 2 thế giới thomas muster xếp hạt giống số 3 boris becker số 5 thế giới xếp hạt giống số 6 và yevgeny kafelnikov số 4 thế giới xếp
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1996",
"–",
"đơn",
"nam",
"pete",
"sampras",
"bảo",
"vệ",
"danh",
"hiệu",
"thành",
"công",
"khi",
"đánh",
"bại",
"michael",
"chang",
"6–1",
"6–4",
"7–6",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1996",
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"hành",
"trình",
"của",
"sampras",
"được",
"đánh",
"dấu",
"bởi",
"trận",
"tứ",
"kết",
"đáng",
"nhớ",
"trước",
"tay",
"vợt",
"không",
"được",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"àlex",
"corretja",
"sampras",
"bị",
"đau",
"bụng",
"và",
"nôn",
"ở",
"set",
"5",
"nhận",
"được",
"cảnh",
"báo",
"từ",
"trọng",
"tài",
"về",
"việc",
"hoãn",
"trận",
"đấu",
"corretja",
"gần",
"như",
"gây",
"sốc",
"tuy",
"nhiên",
"sampras",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"7–6",
"ở",
"loạt",
"tiebreak",
"của",
"set",
"5",
"trong",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"có",
"nhiều",
"cáo",
"buộc",
"cho",
"rằng",
"thiên",
"vị",
"người",
"mỹ",
"khi",
"tay",
"vợt",
"số",
"3",
"thế",
"giới",
"michael",
"chang",
"và",
"tay",
"vợt",
"số",
"8",
"thế",
"giới",
"andre",
"agassi",
"được",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"cao",
"hơn",
"lần",
"lượt",
"là",
"thứ",
"2",
"và",
"6",
"các",
"tay",
"vợt",
"khác",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"cao",
"hơn",
"thứ",
"hạng",
"bao",
"gồm",
"tay",
"vợt",
"số",
"6",
"thế",
"giới",
"goran",
"ivanišević",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"số",
"4",
"richard",
"krajicek",
"thứ",
"7",
"thế",
"giới",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"số",
"5",
"và",
"tay",
"vợt",
"người",
"mỹ",
"khác",
"jim",
"courier",
"số",
"9",
"thế",
"giới",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"số",
"8",
"một",
"số",
"tay",
"vợt",
"khác",
"được",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"thấp",
"hơn",
"thứ",
"hạng",
"bao",
"gồm",
"tay",
"vợt",
"số",
"2",
"thế",
"giới",
"thomas",
"muster",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"số",
"3",
"boris",
"becker",
"số",
"5",
"thế",
"giới",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"số",
"6",
"và",
"yevgeny",
"kafelnikov",
"số",
"4",
"thế",
"giới",
"xếp"
] |
Với điều kiện hiện nay , ta không thể nói quân đội Nga đứng ở hàng thứ nhì thế giới " ..
|
[
"Với",
"điều",
"kiện",
"hiện",
"nay",
",",
"ta",
"không",
"thể",
"nói",
"quân",
"đội",
"Nga",
"đứng",
"ở",
"hàng",
"thứ",
"nhì",
"thế",
"giới",
"\"",
".."
] |
synapsis ochii là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"synapsis",
"ochii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
macroglossum leytensis là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở philippines leyte
|
[
"macroglossum",
"leytensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"philippines",
"leyte"
] |
psacalium hintoniorum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"psacalium",
"hintoniorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
taraxacum nikitinii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schischk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
|
[
"taraxacum",
"nikitinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"schischk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
nothosmyrnium japonicum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"nothosmyrnium",
"japonicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
william john macleay 13 tháng 6 năm 1820 – 7 tháng 12 năm 1891 là một chính trị gia nhà tự nhiên học nhà động vật học và nhà bò sát-lưỡng cư học người scotland–úc == thiếu thời == macleay sinh ra tại thị trấn wick caithness scotland là con trai thứ hai của kenneth macleay xứ keiss và phu nhân barbara nhũ danh horne macleay được giáo dục tại học viện edinburgh từ năm 1834 đến 1836 và sau đó theo học ngành y tại đại học edinburgh năm macleay 18 tuổi bà barbara mẹ ông qua đời còn cha ông đã mất trước đó vì vậy nên macleay quyết định di cư đến úc với người anh em họ của mình là william sharp macleay họ cập cảng sydney vào tháng 3 năm 1839 trên con tàu hms royal george john macleay ban đầu sống ở goulburn new south wales sau đó chuyển đến ở gần sông murrumbidgee macleay đến sống ở sydney từ năm 1857 và cũng là năm ông kết hôn với susan emmeline deas-thomson == sự nghiệp chính trị == vào ngày 1 tháng 3 năm 1855 macleay được bầu vào hội đồng lập pháp ở new south wales vào ngày 19 tháng 4 năm 1856 ông lại được bầu vào hội nghị lập pháp và phục vụ cho đến ngày 11 tháng 4 năm 1859 == sự nghiệp động vật học == sau khi chuyển đến sydney macleay đã bắt đầu thực hiện một bộ sưu tập nhỏ về côn trùng và bắt đầu mở rộng đáng
|
[
"william",
"john",
"macleay",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1820",
"–",
"7",
"tháng",
"12",
"năm",
"1891",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"học",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"và",
"nhà",
"bò",
"sát-lưỡng",
"cư",
"học",
"người",
"scotland–úc",
"==",
"thiếu",
"thời",
"==",
"macleay",
"sinh",
"ra",
"tại",
"thị",
"trấn",
"wick",
"caithness",
"scotland",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"hai",
"của",
"kenneth",
"macleay",
"xứ",
"keiss",
"và",
"phu",
"nhân",
"barbara",
"nhũ",
"danh",
"horne",
"macleay",
"được",
"giáo",
"dục",
"tại",
"học",
"viện",
"edinburgh",
"từ",
"năm",
"1834",
"đến",
"1836",
"và",
"sau",
"đó",
"theo",
"học",
"ngành",
"y",
"tại",
"đại",
"học",
"edinburgh",
"năm",
"macleay",
"18",
"tuổi",
"bà",
"barbara",
"mẹ",
"ông",
"qua",
"đời",
"còn",
"cha",
"ông",
"đã",
"mất",
"trước",
"đó",
"vì",
"vậy",
"nên",
"macleay",
"quyết",
"định",
"di",
"cư",
"đến",
"úc",
"với",
"người",
"anh",
"em",
"họ",
"của",
"mình",
"là",
"william",
"sharp",
"macleay",
"họ",
"cập",
"cảng",
"sydney",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1839",
"trên",
"con",
"tàu",
"hms",
"royal",
"george",
"john",
"macleay",
"ban",
"đầu",
"sống",
"ở",
"goulburn",
"new",
"south",
"wales",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"đến",
"ở",
"gần",
"sông",
"murrumbidgee",
"macleay",
"đến",
"sống",
"ở",
"sydney",
"từ",
"năm",
"1857",
"và",
"cũng",
"là",
"năm",
"ông",
"kết",
"hôn",
"với",
"susan",
"emmeline",
"deas-thomson",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"==",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1855",
"macleay",
"được",
"bầu",
"vào",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"ở",
"new",
"south",
"wales",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1856",
"ông",
"lại",
"được",
"bầu",
"vào",
"hội",
"nghị",
"lập",
"pháp",
"và",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"năm",
"1859",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"động",
"vật",
"học",
"==",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"đến",
"sydney",
"macleay",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"nhỏ",
"về",
"côn",
"trùng",
"và",
"bắt",
"đầu",
"mở",
"rộng",
"đáng"
] |
giriyapura channagiri giriyapura là một làng thuộc tehsil channagiri huyện davanagere bang karnataka ấn độ
|
[
"giriyapura",
"channagiri",
"giriyapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channagiri",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
amrullah saleh dari pashto sinh ngày 15 tháng 10 năm 1972 là một chính trị gia người afghanistan ông là quyền tổng thống afghanistan kể từ ngày 17 tháng 8 năm 2021 theo hiến pháp afghanistan trước đây ông từng là phó tổng thống thứ nhất thứ 5 của afghanistan kể từ năm 2020 và giữ chức bộ trưởng nội vụ afghanistan vào năm 2018 và 2019 và là người đứng đầu tổng cục an ninh quốc gia nds từ năm 2004 cho đến khi ông từ chức vào năm 2010 trước khi lãnh đạo tình báo afghanistan ông là thành viên của liên minh phương bắc của ahmad shah massoud năm 1997 saleh được massoud bổ nhiệm làm văn phòng liên lạc của liên minh phương bắc bên trong đại sứ quán afghanistan ở dushanbe tajikistan phụ trách các liên hệ với các tổ chức phi chính phủ nhân đạo và cơ quan tình báo quốc tế sau khi từ chức khỏi nds vào năm 2010 saleh đã thành lập một phong trào ủng hộ dân chủ và chống taliban được gọi là basej-e milli vận động quốc gia và xu hướng xanh vào tháng 3 năm 2017 ông được tổng thống ashraf ghani bổ nhiệm làm bộ trưởng nhà nước về cải cách an ninh vào tháng 12 năm 2018 ông được ghani bổ nhiệm làm bộ trưởng nội vụ ông từ chức bộ trưởng nội vụ vào ngày 19 tháng 1 năm 2019 để tham gia nhóm bầu cử của ashraf ghani và được
|
[
"amrullah",
"saleh",
"dari",
"pashto",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"afghanistan",
"ông",
"là",
"quyền",
"tổng",
"thống",
"afghanistan",
"kể",
"từ",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"2021",
"theo",
"hiến",
"pháp",
"afghanistan",
"trước",
"đây",
"ông",
"từng",
"là",
"phó",
"tổng",
"thống",
"thứ",
"nhất",
"thứ",
"5",
"của",
"afghanistan",
"kể",
"từ",
"năm",
"2020",
"và",
"giữ",
"chức",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"afghanistan",
"vào",
"năm",
"2018",
"và",
"2019",
"và",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"tổng",
"cục",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"nds",
"từ",
"năm",
"2004",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"từ",
"chức",
"vào",
"năm",
"2010",
"trước",
"khi",
"lãnh",
"đạo",
"tình",
"báo",
"afghanistan",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"liên",
"minh",
"phương",
"bắc",
"của",
"ahmad",
"shah",
"massoud",
"năm",
"1997",
"saleh",
"được",
"massoud",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"văn",
"phòng",
"liên",
"lạc",
"của",
"liên",
"minh",
"phương",
"bắc",
"bên",
"trong",
"đại",
"sứ",
"quán",
"afghanistan",
"ở",
"dushanbe",
"tajikistan",
"phụ",
"trách",
"các",
"liên",
"hệ",
"với",
"các",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"đạo",
"và",
"cơ",
"quan",
"tình",
"báo",
"quốc",
"tế",
"sau",
"khi",
"từ",
"chức",
"khỏi",
"nds",
"vào",
"năm",
"2010",
"saleh",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"phong",
"trào",
"ủng",
"hộ",
"dân",
"chủ",
"và",
"chống",
"taliban",
"được",
"gọi",
"là",
"basej-e",
"milli",
"vận",
"động",
"quốc",
"gia",
"và",
"xu",
"hướng",
"xanh",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"ông",
"được",
"tổng",
"thống",
"ashraf",
"ghani",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"nhà",
"nước",
"về",
"cải",
"cách",
"an",
"ninh",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"ông",
"được",
"ghani",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"ông",
"từ",
"chức",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"để",
"tham",
"gia",
"nhóm",
"bầu",
"cử",
"của",
"ashraf",
"ghani",
"và",
"được"
] |
vettel họ đã không bỏ lỡ cơ hội và lần lượt cán đích ở hai vị trí đầu tiên hamilton cũng kịp vượt trở lại vị trí thứ 3 trong quá trình đó hamilton phải rất vất vả mới có thể đánh bại fernando alonso ở phía sau do chiếc xe bị hư hỏng nặng nên verstappen thi đấu rất chật vật chỉ cán đích ở vị trí thứ 9 sau chặng đua hamilton vươn lên vị trí số 1 trên bxh tổng với 195 điểm sebastian vettel ban đầu cán đích ở vị trí thứ 2 nhưng bị hủy kết quả do không vượt qua được bài kiểm tra nhiên liệu hamilton được đôn lên p2 carlos sainz jr được đôn lên p3 bottas và stroll mỗi người bị phạt 5 bậc xuất phát ở chặng đua tiếp theo == kết quả == nguồn trang chủ formula1 == bxh sau chặng đua == bullet bảng xếp hạng tay đua bullet bảng xếp hạng đội đua == liên kết ngoài == bullet thông tin chặng đua gp hungary trên trang chủ formula1
|
[
"vettel",
"họ",
"đã",
"không",
"bỏ",
"lỡ",
"cơ",
"hội",
"và",
"lần",
"lượt",
"cán",
"đích",
"ở",
"hai",
"vị",
"trí",
"đầu",
"tiên",
"hamilton",
"cũng",
"kịp",
"vượt",
"trở",
"lại",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"trong",
"quá",
"trình",
"đó",
"hamilton",
"phải",
"rất",
"vất",
"vả",
"mới",
"có",
"thể",
"đánh",
"bại",
"fernando",
"alonso",
"ở",
"phía",
"sau",
"do",
"chiếc",
"xe",
"bị",
"hư",
"hỏng",
"nặng",
"nên",
"verstappen",
"thi",
"đấu",
"rất",
"chật",
"vật",
"chỉ",
"cán",
"đích",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"9",
"sau",
"chặng",
"đua",
"hamilton",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"số",
"1",
"trên",
"bxh",
"tổng",
"với",
"195",
"điểm",
"sebastian",
"vettel",
"ban",
"đầu",
"cán",
"đích",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"2",
"nhưng",
"bị",
"hủy",
"kết",
"quả",
"do",
"không",
"vượt",
"qua",
"được",
"bài",
"kiểm",
"tra",
"nhiên",
"liệu",
"hamilton",
"được",
"đôn",
"lên",
"p2",
"carlos",
"sainz",
"jr",
"được",
"đôn",
"lên",
"p3",
"bottas",
"và",
"stroll",
"mỗi",
"người",
"bị",
"phạt",
"5",
"bậc",
"xuất",
"phát",
"ở",
"chặng",
"đua",
"tiếp",
"theo",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"nguồn",
"trang",
"chủ",
"formula1",
"==",
"bxh",
"sau",
"chặng",
"đua",
"==",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"tay",
"đua",
"bullet",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đội",
"đua",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"chặng",
"đua",
"gp",
"hungary",
"trên",
"trang",
"chủ",
"formula1"
] |
hơn cả chuột chính vì vậy có lo ngại loài tôm càng này có thể gây ra thảm họa tàn phá không khác gì ốc bươu vàng vì với thói quen đào hang sâu đến 2m sẽ có nguy cơ phá hỏng hệ thống đê điều tuy vậy cũng chỉ có một vài loài trong số 500 loài crayfish khác nhau có sở thích ăn hoa màu và đào hang sâu còn hầu hết chúng hiền lành như con tôm và có bản năng đào hang như con cua con cáy tại mỹ loài tôm này sống tự do ngoài môi trường thiên nhiên nên hầu như các sông hồ sình đầm lầy hay kể cả các khe suối nhỏ trong rừng cũng có loài tôm này sinh sống có thể nói sức sinh sản lan tỏa của nó rất nhanh và rộng lớn
|
[
"hơn",
"cả",
"chuột",
"chính",
"vì",
"vậy",
"có",
"lo",
"ngại",
"loài",
"tôm",
"càng",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"thảm",
"họa",
"tàn",
"phá",
"không",
"khác",
"gì",
"ốc",
"bươu",
"vàng",
"vì",
"với",
"thói",
"quen",
"đào",
"hang",
"sâu",
"đến",
"2m",
"sẽ",
"có",
"nguy",
"cơ",
"phá",
"hỏng",
"hệ",
"thống",
"đê",
"điều",
"tuy",
"vậy",
"cũng",
"chỉ",
"có",
"một",
"vài",
"loài",
"trong",
"số",
"500",
"loài",
"crayfish",
"khác",
"nhau",
"có",
"sở",
"thích",
"ăn",
"hoa",
"màu",
"và",
"đào",
"hang",
"sâu",
"còn",
"hầu",
"hết",
"chúng",
"hiền",
"lành",
"như",
"con",
"tôm",
"và",
"có",
"bản",
"năng",
"đào",
"hang",
"như",
"con",
"cua",
"con",
"cáy",
"tại",
"mỹ",
"loài",
"tôm",
"này",
"sống",
"tự",
"do",
"ngoài",
"môi",
"trường",
"thiên",
"nhiên",
"nên",
"hầu",
"như",
"các",
"sông",
"hồ",
"sình",
"đầm",
"lầy",
"hay",
"kể",
"cả",
"các",
"khe",
"suối",
"nhỏ",
"trong",
"rừng",
"cũng",
"có",
"loài",
"tôm",
"này",
"sinh",
"sống",
"có",
"thể",
"nói",
"sức",
"sinh",
"sản",
"lan",
"tỏa",
"của",
"nó",
"rất",
"nhanh",
"và",
"rộng",
"lớn"
] |
orthosia subplumbeus là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"orthosia",
"subplumbeus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dienestrol tên thương hiệu ortho dienestrol dienoestrol dienoestrol ortho sexadien denestrolin dienol dinovex follormon oestrodiene synestrol vô số những người khác còn được gọi là dienoestrol là một tổng hợp estrogen không steroid của nhóm stilbestrol được hoặc được sử dụng để điều trị các triệu chứng mãn kinh ở hoa kỳ và châu âu nó đã được nghiên cứu để sử dụng bởi đường trực tràng trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới là tốt thuốc được giới thiệu ở mỹ vào năm 1947 bởi schering là synestrol và ở pháp vào năm 1948 với tên cycladiene dienestrol là một chất tương tự gần gũi của diethylstilbestrol nó có xấp xỉ 223% và 404% ái lực của estradiol tại erα và erβ tương ứng diestet diaxetat tên thương hiệu faragynol gynocyrol những người khác cũng tồn tại và đã được sử dụng trong y tế == xem thêm == bullet benzestrol bullet hexestrol bullet methestrol
|
[
"dienestrol",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"ortho",
"dienestrol",
"dienoestrol",
"dienoestrol",
"ortho",
"sexadien",
"denestrolin",
"dienol",
"dinovex",
"follormon",
"oestrodiene",
"synestrol",
"vô",
"số",
"những",
"người",
"khác",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dienoestrol",
"là",
"một",
"tổng",
"hợp",
"estrogen",
"không",
"steroid",
"của",
"nhóm",
"stilbestrol",
"được",
"hoặc",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"các",
"triệu",
"chứng",
"mãn",
"kinh",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"châu",
"âu",
"nó",
"đã",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"để",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"đường",
"trực",
"tràng",
"trong",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"ở",
"nam",
"giới",
"là",
"tốt",
"thuốc",
"được",
"giới",
"thiệu",
"ở",
"mỹ",
"vào",
"năm",
"1947",
"bởi",
"schering",
"là",
"synestrol",
"và",
"ở",
"pháp",
"vào",
"năm",
"1948",
"với",
"tên",
"cycladiene",
"dienestrol",
"là",
"một",
"chất",
"tương",
"tự",
"gần",
"gũi",
"của",
"diethylstilbestrol",
"nó",
"có",
"xấp",
"xỉ",
"223%",
"và",
"404%",
"ái",
"lực",
"của",
"estradiol",
"tại",
"erα",
"và",
"erβ",
"tương",
"ứng",
"diestet",
"diaxetat",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"faragynol",
"gynocyrol",
"những",
"người",
"khác",
"cũng",
"tồn",
"tại",
"và",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"tế",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"benzestrol",
"bullet",
"hexestrol",
"bullet",
"methestrol"
] |
cổ pháp có thể là bullet hương cổ pháp còn gọi là châu cổ pháp một đơn vị hành chính việt nam xưa thuộc huyện đông ngàn phủ từ sơn hương này gồm các làng dương lôi đình bảng đại đình và phù lưu bullet cổ pháp điện tên gọi khác của đền lý bát đế ở phường đình bảng thành phố từ sơn bullet chùa cổ pháp ở làng đại đình nay thuộc khu phố đại đình phường tân hồng thành phố từ sơn tương truyền là nơi lý công uẩn chào đời và lớn lên
|
[
"cổ",
"pháp",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"hương",
"cổ",
"pháp",
"còn",
"gọi",
"là",
"châu",
"cổ",
"pháp",
"một",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"việt",
"nam",
"xưa",
"thuộc",
"huyện",
"đông",
"ngàn",
"phủ",
"từ",
"sơn",
"hương",
"này",
"gồm",
"các",
"làng",
"dương",
"lôi",
"đình",
"bảng",
"đại",
"đình",
"và",
"phù",
"lưu",
"bullet",
"cổ",
"pháp",
"điện",
"tên",
"gọi",
"khác",
"của",
"đền",
"lý",
"bát",
"đế",
"ở",
"phường",
"đình",
"bảng",
"thành",
"phố",
"từ",
"sơn",
"bullet",
"chùa",
"cổ",
"pháp",
"ở",
"làng",
"đại",
"đình",
"nay",
"thuộc",
"khu",
"phố",
"đại",
"đình",
"phường",
"tân",
"hồng",
"thành",
"phố",
"từ",
"sơn",
"tương",
"truyền",
"là",
"nơi",
"lý",
"công",
"uẩn",
"chào",
"đời",
"và",
"lớn",
"lên"
] |
đổi mới quản trị đại học theo hướng hiện đại xây dựng đại học thông minh phấn đấu là một trong những đại học trọng điểm có uy tín hàng đầu ở việt nam một trong ba trung tâm đại học của cả nước được xếp hạng cao trong hệ thống giáo dục đại học trong khu vực và trên thế giới theo chương trình của thành ủy đà nẵng trong việc thực hiện chuyên đề về xây dựng và triển khai chương trình đào tạo phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu phát triển thành phố tập trung vào các lĩnh vực mũi nhọn của thành phố để triển khai nghị quyết số 43–nq tw ngày 24 tháng 1 năm 2019 của bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa xii khẳng định chính quyền thành phố đà nẵng sẽ tích cực phối hợp cùng với đại học đà nẵng đẩy nhanh tiến độ thủ tục đầu tư xây dựng khu đô thị đại học đà nẵng theo quy hoạch đã được thủ tướng chính phủ việt nam phê duyệt xúc tiến việc thành lập trường đại học quốc tế thuộc đại học đà nẵng từ viện nghiên cứu và đào tạo việt – anh nâng cấp khoa y dược thành trường đại học y dược thuộc đại học đà nẵng và đề xuất thành lập đại học quốc gia đà nẵng trên cơ sở sắp xếp lại đầu tư nâng cấp đại học đà nẵng
|
[
"đổi",
"mới",
"quản",
"trị",
"đại",
"học",
"theo",
"hướng",
"hiện",
"đại",
"xây",
"dựng",
"đại",
"học",
"thông",
"minh",
"phấn",
"đấu",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đại",
"học",
"trọng",
"điểm",
"có",
"uy",
"tín",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"việt",
"nam",
"một",
"trong",
"ba",
"trung",
"tâm",
"đại",
"học",
"của",
"cả",
"nước",
"được",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"trong",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"trong",
"khu",
"vực",
"và",
"trên",
"thế",
"giới",
"theo",
"chương",
"trình",
"của",
"thành",
"ủy",
"đà",
"nẵng",
"trong",
"việc",
"thực",
"hiện",
"chuyên",
"đề",
"về",
"xây",
"dựng",
"và",
"triển",
"khai",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"phát",
"triển",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"chất",
"lượng",
"cao",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"phát",
"triển",
"thành",
"phố",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"mũi",
"nhọn",
"của",
"thành",
"phố",
"để",
"triển",
"khai",
"nghị",
"quyết",
"số",
"43–nq",
"tw",
"ngày",
"24",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"của",
"bộ",
"chính",
"trị",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xii",
"khẳng",
"định",
"chính",
"quyền",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"sẽ",
"tích",
"cực",
"phối",
"hợp",
"cùng",
"với",
"đại",
"học",
"đà",
"nẵng",
"đẩy",
"nhanh",
"tiến",
"độ",
"thủ",
"tục",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"khu",
"đô",
"thị",
"đại",
"học",
"đà",
"nẵng",
"theo",
"quy",
"hoạch",
"đã",
"được",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"phê",
"duyệt",
"xúc",
"tiến",
"việc",
"thành",
"lập",
"trường",
"đại",
"học",
"quốc",
"tế",
"thuộc",
"đại",
"học",
"đà",
"nẵng",
"từ",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"đào",
"tạo",
"việt",
"–",
"anh",
"nâng",
"cấp",
"khoa",
"y",
"dược",
"thành",
"trường",
"đại",
"học",
"y",
"dược",
"thuộc",
"đại",
"học",
"đà",
"nẵng",
"và",
"đề",
"xuất",
"thành",
"lập",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"đà",
"nẵng",
"trên",
"cơ",
"sở",
"sắp",
"xếp",
"lại",
"đầu",
"tư",
"nâng",
"cấp",
"đại",
"học",
"đà",
"nẵng"
] |
anampses geographicus là một loài cá biển thuộc chi anampses trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1840 == từ nguyên == tính từ định danh của loài này trong tiếng latinh có nghĩa là thuộc về địa lý hàm ý đề cập đến các vệt xanh trên đầu của con đực giống như các đường vẽ trên bản đồ == phạm vi phân bố và môi trường sống == từ biển đông a geographicus được ghi nhận trải dài đến khu vực tam giác san hô và một số các đảo quốc quần đảo thuộc châu đại dương xa nhất ở phía đông đến quần đảo cook ngược lên phía bắc đến quần đảo ryukyu và vùng biển phía nam nhật bản giới hạn phía nam đến tây úc và bờ đông úc bao gồm đảo lord howe và rạn san hô great barrier môi trường sống chủ yếu của a geographicus là gần các rạn san hô cũng được bắt gặp trên các thảm tảo và cỏ biển ở độ sâu đến ít nhất là 25 m == mô tả == a geographicus có chiều dài cơ thể tối đa được biết đến là 31 cm vây đuôi tròn ở cá con hơi lõm vào trong ở cá trưởng thành cá cái có màu nâu chuyển dần thành màu vàng nâu ở cuống đuôi mõm màu trắng vây ngực màu vàng có đốm đen lớn ở sau vây lưng và vây hậu môn nhìn thấy rõ hơn khi hai vây này căng rộng
|
[
"anampses",
"geographicus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"anampses",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1840",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tính",
"từ",
"định",
"danh",
"của",
"loài",
"này",
"trong",
"tiếng",
"latinh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"thuộc",
"về",
"địa",
"lý",
"hàm",
"ý",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"vệt",
"xanh",
"trên",
"đầu",
"của",
"con",
"đực",
"giống",
"như",
"các",
"đường",
"vẽ",
"trên",
"bản",
"đồ",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"từ",
"biển",
"đông",
"a",
"geographicus",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trải",
"dài",
"đến",
"khu",
"vực",
"tam",
"giác",
"san",
"hô",
"và",
"một",
"số",
"các",
"đảo",
"quốc",
"quần",
"đảo",
"thuộc",
"châu",
"đại",
"dương",
"xa",
"nhất",
"ở",
"phía",
"đông",
"đến",
"quần",
"đảo",
"cook",
"ngược",
"lên",
"phía",
"bắc",
"đến",
"quần",
"đảo",
"ryukyu",
"và",
"vùng",
"biển",
"phía",
"nam",
"nhật",
"bản",
"giới",
"hạn",
"phía",
"nam",
"đến",
"tây",
"úc",
"và",
"bờ",
"đông",
"úc",
"bao",
"gồm",
"đảo",
"lord",
"howe",
"và",
"rạn",
"san",
"hô",
"great",
"barrier",
"môi",
"trường",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"của",
"a",
"geographicus",
"là",
"gần",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"cũng",
"được",
"bắt",
"gặp",
"trên",
"các",
"thảm",
"tảo",
"và",
"cỏ",
"biển",
"ở",
"độ",
"sâu",
"đến",
"ít",
"nhất",
"là",
"25",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"a",
"geographicus",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"31",
"cm",
"vây",
"đuôi",
"tròn",
"ở",
"cá",
"con",
"hơi",
"lõm",
"vào",
"trong",
"ở",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"cá",
"cái",
"có",
"màu",
"nâu",
"chuyển",
"dần",
"thành",
"màu",
"vàng",
"nâu",
"ở",
"cuống",
"đuôi",
"mõm",
"màu",
"trắng",
"vây",
"ngực",
"màu",
"vàng",
"có",
"đốm",
"đen",
"lớn",
"ở",
"sau",
"vây",
"lưng",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"nhìn",
"thấy",
"rõ",
"hơn",
"khi",
"hai",
"vây",
"này",
"căng",
"rộng"
] |
huy hiệu hoàng gia thụy điển các hình thức lớn và nhỏ của họ là những lớp quan chức thụy điển cho quốc vương của họ và các chính phủ hình dạng và cách sử dụng của nó được điều chỉnh bởi luật 1982 268 lớp áo vũ khí lớn hơn bị cắt đứt và các phòng được ngăn cách bằng một cây thánh giá vàng phòng ngủ thứ nhất và thứ tư có màu xanh với ba vương miện vàng đại diện cho thụy điển phòng ngủ thứ hai và thứ ba cũng có màu xanh lam nhưng với ba thanh tôn và một con sư tử vàng đại diện cho nhà bjälbo cai trị thụy điển từ năm 1250 đến 1364 nó đã được biết đến từ thế kỷ 15 ở trung tâm của chiếc áo là một lớp vỏ nhỏ phần bên phải được viết bằng bút chì trong một dải màu xanh trắng và đỏ với một sợi dây bằng vàng huy hiệu này là của nhà vasa cai trị thụy điển từ năm 1523 đến 1654 phần bên trái có màu xanh với một con đại bàng napoleonic vàng trên một cây cầu màu có nguồn gốc từ thị trấn pontecorvo của ý ở phía trên là bảy ngôi sao chính của chòm sao của chòm sao bắc đẩu trong màu vàng huy hiệu này là của nhà bernadotte triều đại hoàng gia hiện tại các đạo cụ là sư tử vàng đăng quang trên huy hiệu là vương miện của thụy
|
[
"huy",
"hiệu",
"hoàng",
"gia",
"thụy",
"điển",
"các",
"hình",
"thức",
"lớn",
"và",
"nhỏ",
"của",
"họ",
"là",
"những",
"lớp",
"quan",
"chức",
"thụy",
"điển",
"cho",
"quốc",
"vương",
"của",
"họ",
"và",
"các",
"chính",
"phủ",
"hình",
"dạng",
"và",
"cách",
"sử",
"dụng",
"của",
"nó",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"bởi",
"luật",
"1982",
"268",
"lớp",
"áo",
"vũ",
"khí",
"lớn",
"hơn",
"bị",
"cắt",
"đứt",
"và",
"các",
"phòng",
"được",
"ngăn",
"cách",
"bằng",
"một",
"cây",
"thánh",
"giá",
"vàng",
"phòng",
"ngủ",
"thứ",
"nhất",
"và",
"thứ",
"tư",
"có",
"màu",
"xanh",
"với",
"ba",
"vương",
"miện",
"vàng",
"đại",
"diện",
"cho",
"thụy",
"điển",
"phòng",
"ngủ",
"thứ",
"hai",
"và",
"thứ",
"ba",
"cũng",
"có",
"màu",
"xanh",
"lam",
"nhưng",
"với",
"ba",
"thanh",
"tôn",
"và",
"một",
"con",
"sư",
"tử",
"vàng",
"đại",
"diện",
"cho",
"nhà",
"bjälbo",
"cai",
"trị",
"thụy",
"điển",
"từ",
"năm",
"1250",
"đến",
"1364",
"nó",
"đã",
"được",
"biết",
"đến",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"15",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"chiếc",
"áo",
"là",
"một",
"lớp",
"vỏ",
"nhỏ",
"phần",
"bên",
"phải",
"được",
"viết",
"bằng",
"bút",
"chì",
"trong",
"một",
"dải",
"màu",
"xanh",
"trắng",
"và",
"đỏ",
"với",
"một",
"sợi",
"dây",
"bằng",
"vàng",
"huy",
"hiệu",
"này",
"là",
"của",
"nhà",
"vasa",
"cai",
"trị",
"thụy",
"điển",
"từ",
"năm",
"1523",
"đến",
"1654",
"phần",
"bên",
"trái",
"có",
"màu",
"xanh",
"với",
"một",
"con",
"đại",
"bàng",
"napoleonic",
"vàng",
"trên",
"một",
"cây",
"cầu",
"màu",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thị",
"trấn",
"pontecorvo",
"của",
"ý",
"ở",
"phía",
"trên",
"là",
"bảy",
"ngôi",
"sao",
"chính",
"của",
"chòm",
"sao",
"của",
"chòm",
"sao",
"bắc",
"đẩu",
"trong",
"màu",
"vàng",
"huy",
"hiệu",
"này",
"là",
"của",
"nhà",
"bernadotte",
"triều",
"đại",
"hoàng",
"gia",
"hiện",
"tại",
"các",
"đạo",
"cụ",
"là",
"sư",
"tử",
"vàng",
"đăng",
"quang",
"trên",
"huy",
"hiệu",
"là",
"vương",
"miện",
"của",
"thụy"
] |
portsmouth f c 7-4 reading f c trận đấu giải bóng đá ngoại hạng anh 2007-08 diễn ra giữa portsmouth và reading đạt kỉ lục trận đấu có nhiều bàn thắng nhất lịch sử giải bóng đá ngoại hạng anh trận đấu diễn ra tại fratton park ở portsmouth vào ngày 29 tháng 9 năm 2007 đã có mười một bàn thắng được ghi trong trận đấu này trong đó đội chiến thắng là portsmouth với bảy bàn chỉ trong vòng hai muơi phút cuối trận bóng tìm tới mành lưới của hai đội tới sáu lần trong đó có hai bàn ở thời gian bù giờ
|
[
"portsmouth",
"f",
"c",
"7-4",
"reading",
"f",
"c",
"trận",
"đấu",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"2007-08",
"diễn",
"ra",
"giữa",
"portsmouth",
"và",
"reading",
"đạt",
"kỉ",
"lục",
"trận",
"đấu",
"có",
"nhiều",
"bàn",
"thắng",
"nhất",
"lịch",
"sử",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"tại",
"fratton",
"park",
"ở",
"portsmouth",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"đã",
"có",
"mười",
"một",
"bàn",
"thắng",
"được",
"ghi",
"trong",
"trận",
"đấu",
"này",
"trong",
"đó",
"đội",
"chiến",
"thắng",
"là",
"portsmouth",
"với",
"bảy",
"bàn",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"hai",
"muơi",
"phút",
"cuối",
"trận",
"bóng",
"tìm",
"tới",
"mành",
"lưới",
"của",
"hai",
"đội",
"tới",
"sáu",
"lần",
"trong",
"đó",
"có",
"hai",
"bàn",
"ở",
"thời",
"gian",
"bù",
"giờ"
] |
tolox là một đô thị trong tỉnh málaga cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích là 94 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 2373 người với mật độ 25 24 người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ málaga
|
[
"tolox",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"málaga",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"andalusia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"94",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"2373",
"người",
"với",
"mật",
"độ",
"25",
"24",
"người",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"km",
"so",
"với",
"tỉnh",
"lỵ",
"málaga"
] |
tế ipa dòng thứ hai cho biết các kí tự thái ở vị trí ban đầu một số chữ cái xuất hiện trong cùng một ô có cách phát âm giống hệt nhau dòng thứ ba hiển thị bản dịchh theo iso 11940-2 ==== những âm cuối cùng ==== trong số các phụ âm ngoại trừ phụ âm ฃ và ฅ thì sáu phụ âm ฉ ผ ฝ ห อ ฮ không thể được dùng như một chữ cuối cùng và 36 phụ âm khác đổ vào một kho mục rất nhỏ của âm thanh phụ âm cuối cùng có thể và các chữ cái latinh tương ứng phụ âm ย và ว khi sử dụng như là âm kết thúc tạo thành từ hai âm và ba âm với nguyên âm trước và iso 11940-2 sử dụng các nguyên âm i và o trong những trường hợp như vậy === nguyên âm === các nguyên âm cơ bản của tiếng thái từ trước ra sau và từ đóng đến mở được thể hiện trong bảng sau mục đầu trong mỗi ô là biểu tượng từ bảng chữ cái ngữ âm quốc tế mục thứ hai cho phép đánh vần trong bảng chữ cái tiếng thái trong đó dấu gạch ngang cho biết vị trí của phụ âm đầu tiên sau khi nguyên âm được phát âm dấu gạch ngang thứ hai chỉ ra rằng phụ âm cuối cùng phải tuân theo dòng thứ ba chứa ký hiệu iso 11940 được sử dụng các nguyên âm thái có các cặp
|
[
"tế",
"ipa",
"dòng",
"thứ",
"hai",
"cho",
"biết",
"các",
"kí",
"tự",
"thái",
"ở",
"vị",
"trí",
"ban",
"đầu",
"một",
"số",
"chữ",
"cái",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"cùng",
"một",
"ô",
"có",
"cách",
"phát",
"âm",
"giống",
"hệt",
"nhau",
"dòng",
"thứ",
"ba",
"hiển",
"thị",
"bản",
"dịchh",
"theo",
"iso",
"11940-2",
"====",
"những",
"âm",
"cuối",
"cùng",
"====",
"trong",
"số",
"các",
"phụ",
"âm",
"ngoại",
"trừ",
"phụ",
"âm",
"ฃ",
"và",
"ฅ",
"thì",
"sáu",
"phụ",
"âm",
"ฉ",
"ผ",
"ฝ",
"ห",
"อ",
"ฮ",
"không",
"thể",
"được",
"dùng",
"như",
"một",
"chữ",
"cuối",
"cùng",
"và",
"36",
"phụ",
"âm",
"khác",
"đổ",
"vào",
"một",
"kho",
"mục",
"rất",
"nhỏ",
"của",
"âm",
"thanh",
"phụ",
"âm",
"cuối",
"cùng",
"có",
"thể",
"và",
"các",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"tương",
"ứng",
"phụ",
"âm",
"ย",
"và",
"ว",
"khi",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"âm",
"kết",
"thúc",
"tạo",
"thành",
"từ",
"hai",
"âm",
"và",
"ba",
"âm",
"với",
"nguyên",
"âm",
"trước",
"và",
"iso",
"11940-2",
"sử",
"dụng",
"các",
"nguyên",
"âm",
"i",
"và",
"o",
"trong",
"những",
"trường",
"hợp",
"như",
"vậy",
"===",
"nguyên",
"âm",
"===",
"các",
"nguyên",
"âm",
"cơ",
"bản",
"của",
"tiếng",
"thái",
"từ",
"trước",
"ra",
"sau",
"và",
"từ",
"đóng",
"đến",
"mở",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"bảng",
"sau",
"mục",
"đầu",
"trong",
"mỗi",
"ô",
"là",
"biểu",
"tượng",
"từ",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"ngữ",
"âm",
"quốc",
"tế",
"mục",
"thứ",
"hai",
"cho",
"phép",
"đánh",
"vần",
"trong",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tiếng",
"thái",
"trong",
"đó",
"dấu",
"gạch",
"ngang",
"cho",
"biết",
"vị",
"trí",
"của",
"phụ",
"âm",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khi",
"nguyên",
"âm",
"được",
"phát",
"âm",
"dấu",
"gạch",
"ngang",
"thứ",
"hai",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"phụ",
"âm",
"cuối",
"cùng",
"phải",
"tuân",
"theo",
"dòng",
"thứ",
"ba",
"chứa",
"ký",
"hiệu",
"iso",
"11940",
"được",
"sử",
"dụng",
"các",
"nguyên",
"âm",
"thái",
"có",
"các",
"cặp"
] |
peribatodes unigrisea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"peribatodes",
"unigrisea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chimarra pasiphae là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"chimarra",
"pasiphae",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
augochlora sphaerites là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1911
|
[
"augochlora",
"sphaerites",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911"
] |
độ nhiệt độ và áp suất khi những điều kiện này thay đổi đến điều kiện giới hạn xảy ra sự chuyển pha vật chất giữa các pha rắn lỏng khí và plasma == quan sát và thăm dò == các nhà khoa học sử dụng kính hiển vi quét chui hầm là thiết bị quan sát bề mặt vật liệu ở cấp nguyên tử nguyên lý hoạt động của nó dựa trên hiệu ứng đường hầm lượng tử hiệu ứng cho phép các hạt đi qua rào cản là giếng thế mà về mặt trực giác vĩ mô là không thể các electron chui hầm qua chân không giữa hai điện cực kim loại đồng phẳng trên mỗi phía có một nguyên tử hấp thụ electron dẫn đến xuất hiện mật độ dòng điện mà có thể đo được khi đầu dò được quét trên bề mặt mẫu sẽ xuất hiện các điện tử di chuyển từ bề mặt mẫu sang mũi dò do hiệu ứng chui hầm lượng tử và việc ghi lại dòng chui hầm do một hiệu điện thế đặt giữa mũi dò và mẫu này sẽ cho các thông tin về cấu trúc bề mặt khi nguyên tử bị mất một vài electron nó trở thành ion khi là hạt điện tích quỹ đạo của nó bị lệch đi trong từ trường đo được bán kính độ lệch quỹ đạo của ion cho phép chúng ta xác định được khối lượng của nguyên tử thiết bị phổ khối kế dựa trên nguyên lý này
|
[
"độ",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"áp",
"suất",
"khi",
"những",
"điều",
"kiện",
"này",
"thay",
"đổi",
"đến",
"điều",
"kiện",
"giới",
"hạn",
"xảy",
"ra",
"sự",
"chuyển",
"pha",
"vật",
"chất",
"giữa",
"các",
"pha",
"rắn",
"lỏng",
"khí",
"và",
"plasma",
"==",
"quan",
"sát",
"và",
"thăm",
"dò",
"==",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"sử",
"dụng",
"kính",
"hiển",
"vi",
"quét",
"chui",
"hầm",
"là",
"thiết",
"bị",
"quan",
"sát",
"bề",
"mặt",
"vật",
"liệu",
"ở",
"cấp",
"nguyên",
"tử",
"nguyên",
"lý",
"hoạt",
"động",
"của",
"nó",
"dựa",
"trên",
"hiệu",
"ứng",
"đường",
"hầm",
"lượng",
"tử",
"hiệu",
"ứng",
"cho",
"phép",
"các",
"hạt",
"đi",
"qua",
"rào",
"cản",
"là",
"giếng",
"thế",
"mà",
"về",
"mặt",
"trực",
"giác",
"vĩ",
"mô",
"là",
"không",
"thể",
"các",
"electron",
"chui",
"hầm",
"qua",
"chân",
"không",
"giữa",
"hai",
"điện",
"cực",
"kim",
"loại",
"đồng",
"phẳng",
"trên",
"mỗi",
"phía",
"có",
"một",
"nguyên",
"tử",
"hấp",
"thụ",
"electron",
"dẫn",
"đến",
"xuất",
"hiện",
"mật",
"độ",
"dòng",
"điện",
"mà",
"có",
"thể",
"đo",
"được",
"khi",
"đầu",
"dò",
"được",
"quét",
"trên",
"bề",
"mặt",
"mẫu",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"các",
"điện",
"tử",
"di",
"chuyển",
"từ",
"bề",
"mặt",
"mẫu",
"sang",
"mũi",
"dò",
"do",
"hiệu",
"ứng",
"chui",
"hầm",
"lượng",
"tử",
"và",
"việc",
"ghi",
"lại",
"dòng",
"chui",
"hầm",
"do",
"một",
"hiệu",
"điện",
"thế",
"đặt",
"giữa",
"mũi",
"dò",
"và",
"mẫu",
"này",
"sẽ",
"cho",
"các",
"thông",
"tin",
"về",
"cấu",
"trúc",
"bề",
"mặt",
"khi",
"nguyên",
"tử",
"bị",
"mất",
"một",
"vài",
"electron",
"nó",
"trở",
"thành",
"ion",
"khi",
"là",
"hạt",
"điện",
"tích",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"nó",
"bị",
"lệch",
"đi",
"trong",
"từ",
"trường",
"đo",
"được",
"bán",
"kính",
"độ",
"lệch",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"ion",
"cho",
"phép",
"chúng",
"ta",
"xác",
"định",
"được",
"khối",
"lượng",
"của",
"nguyên",
"tử",
"thiết",
"bị",
"phổ",
"khối",
"kế",
"dựa",
"trên",
"nguyên",
"lý",
"này"
] |
exorista cardinalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"exorista",
"cardinalis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
chuyên tại huế quảng bình quảng trị đà nẵng ông có thể đóng được đàn bầu đàn nhị đàn nguyệt phục chế được cả đàn tam thập lục trung quốc bên cạnh đó ông cũng phục chế sửa chữa lại từ violon cello contrebass nhiều nhất là đàn piano của liên xô được trang bị cho các đoàn ca nhạc == tác phẩm == hoàng sông hương đã viết một số ca khúc mang âm hưởng dân gian miền trung một số đã đoạt giải và được phổ biến trong đó nổi tiếng nhất là ca khúc tình ta biển bạc đồng xanh ngoài ra ông còn viết một số tiểu phẩm khí nhạc cho nhạc cụ dân tộc cổ truyền việt nam nhạc cho sân khấu những công trình lý luận âm nhạc dân nhạc quảng bình cải tiến nhạc cụ dân tộc đã xuất bản tuyển tập ca khúc kèm băng cassette tác giả dihavina và hội nhạc sĩ việt nam === tình ta biển bạc đồng xanh === tình ta biển bạc đồng xanh là ca khúc quen thuộc nhất của hoàng sông hương với khán giả việt nam đây gần như là sáng tác đầu tay của ông trong thời kỳ chiến tranh việt nam lúc ông đang học tại nhạc viện hà nội và nó được thu âm bởi các nghệ sĩ nổi tiếng được phổ biến rộng trên đài tiếng nói việt nam bài hát đã được giải b của bộ nông nghiệp vào năm 1976 === các ca khúc khác === bullet 1 tiếng hát đò
|
[
"chuyên",
"tại",
"huế",
"quảng",
"bình",
"quảng",
"trị",
"đà",
"nẵng",
"ông",
"có",
"thể",
"đóng",
"được",
"đàn",
"bầu",
"đàn",
"nhị",
"đàn",
"nguyệt",
"phục",
"chế",
"được",
"cả",
"đàn",
"tam",
"thập",
"lục",
"trung",
"quốc",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"ông",
"cũng",
"phục",
"chế",
"sửa",
"chữa",
"lại",
"từ",
"violon",
"cello",
"contrebass",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"đàn",
"piano",
"của",
"liên",
"xô",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"các",
"đoàn",
"ca",
"nhạc",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"hoàng",
"sông",
"hương",
"đã",
"viết",
"một",
"số",
"ca",
"khúc",
"mang",
"âm",
"hưởng",
"dân",
"gian",
"miền",
"trung",
"một",
"số",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"và",
"được",
"phổ",
"biến",
"trong",
"đó",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"là",
"ca",
"khúc",
"tình",
"ta",
"biển",
"bạc",
"đồng",
"xanh",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"viết",
"một",
"số",
"tiểu",
"phẩm",
"khí",
"nhạc",
"cho",
"nhạc",
"cụ",
"dân",
"tộc",
"cổ",
"truyền",
"việt",
"nam",
"nhạc",
"cho",
"sân",
"khấu",
"những",
"công",
"trình",
"lý",
"luận",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"nhạc",
"quảng",
"bình",
"cải",
"tiến",
"nhạc",
"cụ",
"dân",
"tộc",
"đã",
"xuất",
"bản",
"tuyển",
"tập",
"ca",
"khúc",
"kèm",
"băng",
"cassette",
"tác",
"giả",
"dihavina",
"và",
"hội",
"nhạc",
"sĩ",
"việt",
"nam",
"===",
"tình",
"ta",
"biển",
"bạc",
"đồng",
"xanh",
"===",
"tình",
"ta",
"biển",
"bạc",
"đồng",
"xanh",
"là",
"ca",
"khúc",
"quen",
"thuộc",
"nhất",
"của",
"hoàng",
"sông",
"hương",
"với",
"khán",
"giả",
"việt",
"nam",
"đây",
"gần",
"như",
"là",
"sáng",
"tác",
"đầu",
"tay",
"của",
"ông",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"lúc",
"ông",
"đang",
"học",
"tại",
"nhạc",
"viện",
"hà",
"nội",
"và",
"nó",
"được",
"thu",
"âm",
"bởi",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"được",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"trên",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"việt",
"nam",
"bài",
"hát",
"đã",
"được",
"giải",
"b",
"của",
"bộ",
"nông",
"nghiệp",
"vào",
"năm",
"1976",
"===",
"các",
"ca",
"khúc",
"khác",
"===",
"bullet",
"1",
"tiếng",
"hát",
"đò"
] |
đã bị ốm vào khoảng thời gian sản xuất tập 44 50 vì thế kae araki là người đảm nhận việc lồng tiếng cho usagi trong khoảng thời gian này về sau cô là người lồng tiếng cho chibiusa bullet trong anime usagi là người duy nhất của nhóm inner senshi không ở trong fan club của nhóm starlights bullet mamoru thường gọi usagi bằng biệt danh usako うさ子 con thỏ bé nhỏ bullet tên đầy đủ của usagi là một phép chơi chữ của cụm từ tsuki no usagi 月のうさぎ nó có nghĩa là con thỏ của mặt trăng bullet thực chất usagi không thích cà rốt điều này đã được đề cập đến trong manga anime và live-action bullet trong act zero của live-action trước khi phát hiện ra danh tính thật của mình usagi đã cosplay thành sailor rabbit để chiến đấu chống lại bọn trộm nữ trang bullet trong các trailer ban đầu của sailor moon bản lồng tiếng anh của dic usagi được gọi là victoria trên trang web tiếng anh của kodansha ban đầu cô được gọi là celeste bullet trong anime sailor moon sailor moon là nhân vật duy nhất được lên cấp eternal bullet arc cuối cùng của manga đã tiết lộ rằng mọi kẻ thù sailor moon phải đối mặt trong series đều là tay sai của chaos trong anime chaos là hiện thân của cái ác lan rộng khắp vũ trụ chưa bao giờ bị tiêu diệt điều này có nghĩa là tất cả những nhân
|
[
"đã",
"bị",
"ốm",
"vào",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"sản",
"xuất",
"tập",
"44",
"50",
"vì",
"thế",
"kae",
"araki",
"là",
"người",
"đảm",
"nhận",
"việc",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"usagi",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"về",
"sau",
"cô",
"là",
"người",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"chibiusa",
"bullet",
"trong",
"anime",
"usagi",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"của",
"nhóm",
"inner",
"senshi",
"không",
"ở",
"trong",
"fan",
"club",
"của",
"nhóm",
"starlights",
"bullet",
"mamoru",
"thường",
"gọi",
"usagi",
"bằng",
"biệt",
"danh",
"usako",
"うさ子",
"con",
"thỏ",
"bé",
"nhỏ",
"bullet",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"của",
"usagi",
"là",
"một",
"phép",
"chơi",
"chữ",
"của",
"cụm",
"từ",
"tsuki",
"no",
"usagi",
"月のうさぎ",
"nó",
"có",
"nghĩa",
"là",
"con",
"thỏ",
"của",
"mặt",
"trăng",
"bullet",
"thực",
"chất",
"usagi",
"không",
"thích",
"cà",
"rốt",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"manga",
"anime",
"và",
"live-action",
"bullet",
"trong",
"act",
"zero",
"của",
"live-action",
"trước",
"khi",
"phát",
"hiện",
"ra",
"danh",
"tính",
"thật",
"của",
"mình",
"usagi",
"đã",
"cosplay",
"thành",
"sailor",
"rabbit",
"để",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"bọn",
"trộm",
"nữ",
"trang",
"bullet",
"trong",
"các",
"trailer",
"ban",
"đầu",
"của",
"sailor",
"moon",
"bản",
"lồng",
"tiếng",
"anh",
"của",
"dic",
"usagi",
"được",
"gọi",
"là",
"victoria",
"trên",
"trang",
"web",
"tiếng",
"anh",
"của",
"kodansha",
"ban",
"đầu",
"cô",
"được",
"gọi",
"là",
"celeste",
"bullet",
"trong",
"anime",
"sailor",
"moon",
"sailor",
"moon",
"là",
"nhân",
"vật",
"duy",
"nhất",
"được",
"lên",
"cấp",
"eternal",
"bullet",
"arc",
"cuối",
"cùng",
"của",
"manga",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"mọi",
"kẻ",
"thù",
"sailor",
"moon",
"phải",
"đối",
"mặt",
"trong",
"series",
"đều",
"là",
"tay",
"sai",
"của",
"chaos",
"trong",
"anime",
"chaos",
"là",
"hiện",
"thân",
"của",
"cái",
"ác",
"lan",
"rộng",
"khắp",
"vũ",
"trụ",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tất",
"cả",
"những",
"nhân"
] |
wahlenbergia capillaris là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được lodd g don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1839
|
[
"wahlenbergia",
"capillaris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"lodd",
"g",
"don",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
kiến trúc tôn giáo == === nhà thờ chính === ngay sau khi thành lập giáo xứ từ năm 1706 các giáo dân đã dựng ngôi nhà thờ đầu tiên được xây dựng đơn sơ bằng tranh tre gỗ tọa lạc theo hướng đông tây đến năm 1861 ngôi thánh đường thứ hai rộng lớn hơn với chất liệu hoàn toàn bằng gỗ lim năm 1913 linh mục nghiễm cùng cộng đoàn giáo dân xây ngôi nhà thờ thứ ba hướng bắc nam thời gian xây dựng mất 27 tháng mới hoàn thành ngôi nhà thờ mới với tổng diện tích 730m2 tương ứng với kích thước dài 46m rộng 16m cao 10m và một cột tháp cao 28m nhà thờ gồm 09 gian các phần cột hoành xà kèo làm bằng gỗ lim trên mái lợp bằng ngói nam sau gần 100 năm sử dụng ngôi thánh đường nhà xứ xuống cấp nặng ngày 10 tháng 2 năm 2001 giáo xứ xây lại ngôi thánh đường mới với kích thướng dài 60m rộng 20m mái tum cao 18m tháp chuông cao 38m tổng diện tích 1 200m2 đến ngày 1 tháng 1 năm 2004 ngôi giáo đường mới được khánh thành === các công trình khác === bullet năm 1958 đài đức mẹ vô nhiễm được xây dựng bullet năm 1996 đài thánh tử đạo đaminh bùi văn úy được xây dựng ở cuối nhà thờ bullet năm 1998 nguyện đường thánh tử đạo đaminh bùi văn úy được xây dựng bullet năm 2007 14 đàng thánh giá được xây dựng xung quanh khuôn viên
|
[
"kiến",
"trúc",
"tôn",
"giáo",
"==",
"===",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"===",
"ngay",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"giáo",
"xứ",
"từ",
"năm",
"1706",
"các",
"giáo",
"dân",
"đã",
"dựng",
"ngôi",
"nhà",
"thờ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây",
"dựng",
"đơn",
"sơ",
"bằng",
"tranh",
"tre",
"gỗ",
"tọa",
"lạc",
"theo",
"hướng",
"đông",
"tây",
"đến",
"năm",
"1861",
"ngôi",
"thánh",
"đường",
"thứ",
"hai",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"với",
"chất",
"liệu",
"hoàn",
"toàn",
"bằng",
"gỗ",
"lim",
"năm",
"1913",
"linh",
"mục",
"nghiễm",
"cùng",
"cộng",
"đoàn",
"giáo",
"dân",
"xây",
"ngôi",
"nhà",
"thờ",
"thứ",
"ba",
"hướng",
"bắc",
"nam",
"thời",
"gian",
"xây",
"dựng",
"mất",
"27",
"tháng",
"mới",
"hoàn",
"thành",
"ngôi",
"nhà",
"thờ",
"mới",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"730m2",
"tương",
"ứng",
"với",
"kích",
"thước",
"dài",
"46m",
"rộng",
"16m",
"cao",
"10m",
"và",
"một",
"cột",
"tháp",
"cao",
"28m",
"nhà",
"thờ",
"gồm",
"09",
"gian",
"các",
"phần",
"cột",
"hoành",
"xà",
"kèo",
"làm",
"bằng",
"gỗ",
"lim",
"trên",
"mái",
"lợp",
"bằng",
"ngói",
"nam",
"sau",
"gần",
"100",
"năm",
"sử",
"dụng",
"ngôi",
"thánh",
"đường",
"nhà",
"xứ",
"xuống",
"cấp",
"nặng",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"giáo",
"xứ",
"xây",
"lại",
"ngôi",
"thánh",
"đường",
"mới",
"với",
"kích",
"thướng",
"dài",
"60m",
"rộng",
"20m",
"mái",
"tum",
"cao",
"18m",
"tháp",
"chuông",
"cao",
"38m",
"tổng",
"diện",
"tích",
"1",
"200m2",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2004",
"ngôi",
"giáo",
"đường",
"mới",
"được",
"khánh",
"thành",
"===",
"các",
"công",
"trình",
"khác",
"===",
"bullet",
"năm",
"1958",
"đài",
"đức",
"mẹ",
"vô",
"nhiễm",
"được",
"xây",
"dựng",
"bullet",
"năm",
"1996",
"đài",
"thánh",
"tử",
"đạo",
"đaminh",
"bùi",
"văn",
"úy",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"cuối",
"nhà",
"thờ",
"bullet",
"năm",
"1998",
"nguyện",
"đường",
"thánh",
"tử",
"đạo",
"đaminh",
"bùi",
"văn",
"úy",
"được",
"xây",
"dựng",
"bullet",
"năm",
"2007",
"14",
"đàng",
"thánh",
"giá",
"được",
"xây",
"dựng",
"xung",
"quanh",
"khuôn",
"viên"
] |
đất quận công bayern được chuyển từ tay bá tước áo là heinrich ii jasomirgott cho người bà con đáng gờm của friedrich là heinrich sư tử quận công xứ sachsen thuộc nhà guelph cha ông này vốn kiểm soát cả hai vùng heinrich ii jasomirgott được phong làm quận công áo để bù lại việc mất bayern với chính sách thỏa hiệp với các lực lượng chính của các thân vương đức và chấm dứt nội chiến trong vương quốc friedrich ve vãn henry của áo bằng cách ban cho henry chỉ dụ privilegium minus phong henry từ bá tước thành quận công áo việc chưa từng xảy ra đây được xem là cột mốc quan trọng đánh dấu việc tách áo khỏi bayern mở đầu cho việc thành lập nước áo độc lập đây cũng là một sự nhân nhượng lớn từ phía friedrich vì ông hiểu rằng ông phải hòa giải với heinrich sư tử thậm chí phải chia sẻ quyền lực nếu cần ông không thể ra mặt đối đầu với heinrich ngay được ngày 9 tháng 6 năm 1156 tại würzburg friedrich cưới béatrice i quận chúa bourgogne con gái và là người thừa kế của bá tước renaud iii xứ bourgogne và như vậy thêm vào lãnh địa của mình vùng đất rộng lớn bourgogne tháng 6 năm 1158 friedrich tiến hành cuộc viễn chinh ý lần thứ hai được hỗ trợ bởi heinrich sư tử và quân sachsen của ông ta kết quả của cuộc viễn chinh là ông thiết
|
[
"đất",
"quận",
"công",
"bayern",
"được",
"chuyển",
"từ",
"tay",
"bá",
"tước",
"áo",
"là",
"heinrich",
"ii",
"jasomirgott",
"cho",
"người",
"bà",
"con",
"đáng",
"gờm",
"của",
"friedrich",
"là",
"heinrich",
"sư",
"tử",
"quận",
"công",
"xứ",
"sachsen",
"thuộc",
"nhà",
"guelph",
"cha",
"ông",
"này",
"vốn",
"kiểm",
"soát",
"cả",
"hai",
"vùng",
"heinrich",
"ii",
"jasomirgott",
"được",
"phong",
"làm",
"quận",
"công",
"áo",
"để",
"bù",
"lại",
"việc",
"mất",
"bayern",
"với",
"chính",
"sách",
"thỏa",
"hiệp",
"với",
"các",
"lực",
"lượng",
"chính",
"của",
"các",
"thân",
"vương",
"đức",
"và",
"chấm",
"dứt",
"nội",
"chiến",
"trong",
"vương",
"quốc",
"friedrich",
"ve",
"vãn",
"henry",
"của",
"áo",
"bằng",
"cách",
"ban",
"cho",
"henry",
"chỉ",
"dụ",
"privilegium",
"minus",
"phong",
"henry",
"từ",
"bá",
"tước",
"thành",
"quận",
"công",
"áo",
"việc",
"chưa",
"từng",
"xảy",
"ra",
"đây",
"được",
"xem",
"là",
"cột",
"mốc",
"quan",
"trọng",
"đánh",
"dấu",
"việc",
"tách",
"áo",
"khỏi",
"bayern",
"mở",
"đầu",
"cho",
"việc",
"thành",
"lập",
"nước",
"áo",
"độc",
"lập",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"sự",
"nhân",
"nhượng",
"lớn",
"từ",
"phía",
"friedrich",
"vì",
"ông",
"hiểu",
"rằng",
"ông",
"phải",
"hòa",
"giải",
"với",
"heinrich",
"sư",
"tử",
"thậm",
"chí",
"phải",
"chia",
"sẻ",
"quyền",
"lực",
"nếu",
"cần",
"ông",
"không",
"thể",
"ra",
"mặt",
"đối",
"đầu",
"với",
"heinrich",
"ngay",
"được",
"ngày",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"1156",
"tại",
"würzburg",
"friedrich",
"cưới",
"béatrice",
"i",
"quận",
"chúa",
"bourgogne",
"con",
"gái",
"và",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"của",
"bá",
"tước",
"renaud",
"iii",
"xứ",
"bourgogne",
"và",
"như",
"vậy",
"thêm",
"vào",
"lãnh",
"địa",
"của",
"mình",
"vùng",
"đất",
"rộng",
"lớn",
"bourgogne",
"tháng",
"6",
"năm",
"1158",
"friedrich",
"tiến",
"hành",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"ý",
"lần",
"thứ",
"hai",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"heinrich",
"sư",
"tử",
"và",
"quân",
"sachsen",
"của",
"ông",
"ta",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"là",
"ông",
"thiết"
] |
lưỡng ông nói đối với ông thì vụ giết estemirova rõ ràng có liên quan tới việc làm chuyên nghiệp của bà hội memorial gọi vụ giết người này là sự hành quyết ngoài pháp luật extrajudicial execution do các đội quân giết người được chính phủ hậu thuẫn chủ tịch hội memorial oleg orlov nói rằng ramzan kadyrov đã đe dọa natalya và rằng tổng thống nga medvedev bằng lòng cho kadyrov làm tên sát nhân orlov nói trong một tuyên bố tôi biết tôi biết chắc ai có tội trong vụ giết natalya estemirova tất cả chúng ta đều biết hắn tên hắn là ramzan kadyrov theo orlov ngay trước khi giết kadyrov đã công khai đe dọa bà khi nói vâng các bàn tay lên đến khuỷu tay của tôi ngập trong máu và tôi không xấu hổ về điều đó tôi đã giết chết và sẽ giết những kẻ xấu xa kadyrov đã phủ nhận là không dính líu gì tới vụ giết người này và hứa là sẽ đích thân điều tra vụ việc ông ta lên án các kẻ giết người nói rằng chúng sẽ bị trừng phạt như những kẻ tội phạm tàn ác nhất sau đó có tin là đáp lại sự cáo buộc của orlov kadyrov sẽ kiện tổ chức nhân quyền này về tội phỉ báng và sẽ nhắm đích danh orlov trong đơn kiện nurdi nukhazhiyev viên chức thanh tra những cáo buộc vi phạm nhân quyền của chechnya gọi lời cáo buộc của orlov là
|
[
"lưỡng",
"ông",
"nói",
"đối",
"với",
"ông",
"thì",
"vụ",
"giết",
"estemirova",
"rõ",
"ràng",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"việc",
"làm",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"bà",
"hội",
"memorial",
"gọi",
"vụ",
"giết",
"người",
"này",
"là",
"sự",
"hành",
"quyết",
"ngoài",
"pháp",
"luật",
"extrajudicial",
"execution",
"do",
"các",
"đội",
"quân",
"giết",
"người",
"được",
"chính",
"phủ",
"hậu",
"thuẫn",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"memorial",
"oleg",
"orlov",
"nói",
"rằng",
"ramzan",
"kadyrov",
"đã",
"đe",
"dọa",
"natalya",
"và",
"rằng",
"tổng",
"thống",
"nga",
"medvedev",
"bằng",
"lòng",
"cho",
"kadyrov",
"làm",
"tên",
"sát",
"nhân",
"orlov",
"nói",
"trong",
"một",
"tuyên",
"bố",
"tôi",
"biết",
"tôi",
"biết",
"chắc",
"ai",
"có",
"tội",
"trong",
"vụ",
"giết",
"natalya",
"estemirova",
"tất",
"cả",
"chúng",
"ta",
"đều",
"biết",
"hắn",
"tên",
"hắn",
"là",
"ramzan",
"kadyrov",
"theo",
"orlov",
"ngay",
"trước",
"khi",
"giết",
"kadyrov",
"đã",
"công",
"khai",
"đe",
"dọa",
"bà",
"khi",
"nói",
"vâng",
"các",
"bàn",
"tay",
"lên",
"đến",
"khuỷu",
"tay",
"của",
"tôi",
"ngập",
"trong",
"máu",
"và",
"tôi",
"không",
"xấu",
"hổ",
"về",
"điều",
"đó",
"tôi",
"đã",
"giết",
"chết",
"và",
"sẽ",
"giết",
"những",
"kẻ",
"xấu",
"xa",
"kadyrov",
"đã",
"phủ",
"nhận",
"là",
"không",
"dính",
"líu",
"gì",
"tới",
"vụ",
"giết",
"người",
"này",
"và",
"hứa",
"là",
"sẽ",
"đích",
"thân",
"điều",
"tra",
"vụ",
"việc",
"ông",
"ta",
"lên",
"án",
"các",
"kẻ",
"giết",
"người",
"nói",
"rằng",
"chúng",
"sẽ",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"như",
"những",
"kẻ",
"tội",
"phạm",
"tàn",
"ác",
"nhất",
"sau",
"đó",
"có",
"tin",
"là",
"đáp",
"lại",
"sự",
"cáo",
"buộc",
"của",
"orlov",
"kadyrov",
"sẽ",
"kiện",
"tổ",
"chức",
"nhân",
"quyền",
"này",
"về",
"tội",
"phỉ",
"báng",
"và",
"sẽ",
"nhắm",
"đích",
"danh",
"orlov",
"trong",
"đơn",
"kiện",
"nurdi",
"nukhazhiyev",
"viên",
"chức",
"thanh",
"tra",
"những",
"cáo",
"buộc",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"của",
"chechnya",
"gọi",
"lời",
"cáo",
"buộc",
"của",
"orlov",
"là"
] |
opsozelia discalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"opsozelia",
"discalis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
john keats 31 tháng 10 năm 1795 – 23 tháng 2 năm 1821 – nhà thơ anh người cùng thời với percy bysshe shelley lord byron một đại diện tiêu biểu của trường phái lãng mạn anh thế kỉ xix == tiểu sử == john keats sinh ở moorgate london là con trai cả của thomas keats và frances jennings keats năm 1804 bố mất ba tuần sau đó mẹ đi lấy chồng nên các con ở với bà ngoại năm 1810 mẹ chết vì bệnh lao phổi hậu quả của cái chết này là sau đó các con trai của bà cũng chết vì bệnh này từ năm 1803-1811 học ở trường tư năm 1811 học ngành y ở king s college london thời gian này keats đã bắt đầu say mê thơ ca tốt nghiệp ngành y nhưng keats không làm bác sĩ mà theo đuổi sự nghiệp thơ ca tập thơ đầu tiên poems 1917 còn mang vẻ đa sầu đa cảm nhưng đã có tiếng ngân vang của niềm vui ca ngợi cuộc sống đây cũng là đề tài trung tâm trong sáng tạo của keats các trường ca endymion 1817 ode to a grecian urn 1820 là sự tìm kiếm cái đẹp và sự hài hòa từ thời cổ đại ballad la belle dame sans merci 1819 – trở về với thời đại kỵ sĩ còn ode to a nightingale 1819 – ca ngợi vẻ đẹp muôn thuở của thiên nhiên… bạn đọc có thể đọc những phân tích chi tiết về tác phẩm
|
[
"john",
"keats",
"31",
"tháng",
"10",
"năm",
"1795",
"–",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1821",
"–",
"nhà",
"thơ",
"anh",
"người",
"cùng",
"thời",
"với",
"percy",
"bysshe",
"shelley",
"lord",
"byron",
"một",
"đại",
"diện",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"trường",
"phái",
"lãng",
"mạn",
"anh",
"thế",
"kỉ",
"xix",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"john",
"keats",
"sinh",
"ở",
"moorgate",
"london",
"là",
"con",
"trai",
"cả",
"của",
"thomas",
"keats",
"và",
"frances",
"jennings",
"keats",
"năm",
"1804",
"bố",
"mất",
"ba",
"tuần",
"sau",
"đó",
"mẹ",
"đi",
"lấy",
"chồng",
"nên",
"các",
"con",
"ở",
"với",
"bà",
"ngoại",
"năm",
"1810",
"mẹ",
"chết",
"vì",
"bệnh",
"lao",
"phổi",
"hậu",
"quả",
"của",
"cái",
"chết",
"này",
"là",
"sau",
"đó",
"các",
"con",
"trai",
"của",
"bà",
"cũng",
"chết",
"vì",
"bệnh",
"này",
"từ",
"năm",
"1803-1811",
"học",
"ở",
"trường",
"tư",
"năm",
"1811",
"học",
"ngành",
"y",
"ở",
"king",
"s",
"college",
"london",
"thời",
"gian",
"này",
"keats",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"say",
"mê",
"thơ",
"ca",
"tốt",
"nghiệp",
"ngành",
"y",
"nhưng",
"keats",
"không",
"làm",
"bác",
"sĩ",
"mà",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"thơ",
"ca",
"tập",
"thơ",
"đầu",
"tiên",
"poems",
"1917",
"còn",
"mang",
"vẻ",
"đa",
"sầu",
"đa",
"cảm",
"nhưng",
"đã",
"có",
"tiếng",
"ngân",
"vang",
"của",
"niềm",
"vui",
"ca",
"ngợi",
"cuộc",
"sống",
"đây",
"cũng",
"là",
"đề",
"tài",
"trung",
"tâm",
"trong",
"sáng",
"tạo",
"của",
"keats",
"các",
"trường",
"ca",
"endymion",
"1817",
"ode",
"to",
"a",
"grecian",
"urn",
"1820",
"là",
"sự",
"tìm",
"kiếm",
"cái",
"đẹp",
"và",
"sự",
"hài",
"hòa",
"từ",
"thời",
"cổ",
"đại",
"ballad",
"la",
"belle",
"dame",
"sans",
"merci",
"1819",
"–",
"trở",
"về",
"với",
"thời",
"đại",
"kỵ",
"sĩ",
"còn",
"ode",
"to",
"a",
"nightingale",
"1819",
"–",
"ca",
"ngợi",
"vẻ",
"đẹp",
"muôn",
"thuở",
"của",
"thiên",
"nhiên…",
"bạn",
"đọc",
"có",
"thể",
"đọc",
"những",
"phân",
"tích",
"chi",
"tiết",
"về",
"tác",
"phẩm"
] |
năm rồi từ lang nha sang phổ tế sau sư gặp thiền sư đại huệ tông cảo bậc thiền sư kiệt xuất của tông lâm tế cũng là đệ tử của viên ngộ thiền sư đại huệ đem pháp y của thiền sư viên ngộ tặng hết lời khen ngợi và đề ảnh sư tiếp đó sư trụ trì tại chùa quang hiếu hết 15 năm rồi lại đến trụ trì các tùng lâm như nam nhạc nam đài ba tự hộ quốc quốc thanh hồng phúc núi thiên thai khoảnh niên hiệu đạo càng 1165-1173 sư được mời đến núi hổ khâu làm trụ trì phụ giúp sư huynh là thiền sư hổ khâu thiệu long mở mang giáo pháp của hổ khâu phái một chi nhánh của lâm tế tông sau đến trụ trì tại chùa sùng tiên núi cao đình rồi dời qua am nghinh chiếu cuối cùng sư đến tại linh ẩn thiền tự trụ trì và tịch tại đây sư có đệ tử người nước ngoài hiệu là duệ sơn giác a một tăng sĩ nhật bản thông thiên thai giáo nghĩa và nhiều kinh sách sau ba năm tham học nơi sư giác a được khai ngộ bèn làm thơ trình sở đắc và được sư ấn chứng nhờ đó mà có thiền phái truyền sang nhật bản năm thuần hy thứ hai sáng ngày tháng 9 1175 sư làm kệ rồi thị tịch vua ban hiệu phật hải thiền sư cuối thu sáng tháng chín chỗ ồn chớ xuất đầu đất lạnh để mắt thấy tối sáng chẳng tương can kia đây phân một
|
[
"năm",
"rồi",
"từ",
"lang",
"nha",
"sang",
"phổ",
"tế",
"sau",
"sư",
"gặp",
"thiền",
"sư",
"đại",
"huệ",
"tông",
"cảo",
"bậc",
"thiền",
"sư",
"kiệt",
"xuất",
"của",
"tông",
"lâm",
"tế",
"cũng",
"là",
"đệ",
"tử",
"của",
"viên",
"ngộ",
"thiền",
"sư",
"đại",
"huệ",
"đem",
"pháp",
"y",
"của",
"thiền",
"sư",
"viên",
"ngộ",
"tặng",
"hết",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"và",
"đề",
"ảnh",
"sư",
"tiếp",
"đó",
"sư",
"trụ",
"trì",
"tại",
"chùa",
"quang",
"hiếu",
"hết",
"15",
"năm",
"rồi",
"lại",
"đến",
"trụ",
"trì",
"các",
"tùng",
"lâm",
"như",
"nam",
"nhạc",
"nam",
"đài",
"ba",
"tự",
"hộ",
"quốc",
"quốc",
"thanh",
"hồng",
"phúc",
"núi",
"thiên",
"thai",
"khoảnh",
"niên",
"hiệu",
"đạo",
"càng",
"1165-1173",
"sư",
"được",
"mời",
"đến",
"núi",
"hổ",
"khâu",
"làm",
"trụ",
"trì",
"phụ",
"giúp",
"sư",
"huynh",
"là",
"thiền",
"sư",
"hổ",
"khâu",
"thiệu",
"long",
"mở",
"mang",
"giáo",
"pháp",
"của",
"hổ",
"khâu",
"phái",
"một",
"chi",
"nhánh",
"của",
"lâm",
"tế",
"tông",
"sau",
"đến",
"trụ",
"trì",
"tại",
"chùa",
"sùng",
"tiên",
"núi",
"cao",
"đình",
"rồi",
"dời",
"qua",
"am",
"nghinh",
"chiếu",
"cuối",
"cùng",
"sư",
"đến",
"tại",
"linh",
"ẩn",
"thiền",
"tự",
"trụ",
"trì",
"và",
"tịch",
"tại",
"đây",
"sư",
"có",
"đệ",
"tử",
"người",
"nước",
"ngoài",
"hiệu",
"là",
"duệ",
"sơn",
"giác",
"a",
"một",
"tăng",
"sĩ",
"nhật",
"bản",
"thông",
"thiên",
"thai",
"giáo",
"nghĩa",
"và",
"nhiều",
"kinh",
"sách",
"sau",
"ba",
"năm",
"tham",
"học",
"nơi",
"sư",
"giác",
"a",
"được",
"khai",
"ngộ",
"bèn",
"làm",
"thơ",
"trình",
"sở",
"đắc",
"và",
"được",
"sư",
"ấn",
"chứng",
"nhờ",
"đó",
"mà",
"có",
"thiền",
"phái",
"truyền",
"sang",
"nhật",
"bản",
"năm",
"thuần",
"hy",
"thứ",
"hai",
"sáng",
"ngày",
"tháng",
"9",
"1175",
"sư",
"làm",
"kệ",
"rồi",
"thị",
"tịch",
"vua",
"ban",
"hiệu",
"phật",
"hải",
"thiền",
"sư",
"cuối",
"thu",
"sáng",
"tháng",
"chín",
"chỗ",
"ồn",
"chớ",
"xuất",
"đầu",
"đất",
"lạnh",
"để",
"mắt",
"thấy",
"tối",
"sáng",
"chẳng",
"tương",
"can",
"kia",
"đây",
"phân",
"một"
] |
randia chiapensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
|
[
"randia",
"chiapensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
merionoeda baliosmerion là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"merionoeda",
"baliosmerion",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
boechera grahamii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được lehm windham al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"boechera",
"grahamii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"lehm",
"windham",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
tephrosia pogonocalyx là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c e wood miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"tephrosia",
"pogonocalyx",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"e",
"wood",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
giao dịch ngoại hối trung quốc ngân hàng nhân dân trung quốc có 9 chi nhánh khu vực ở thiên tân thẩm dương thượng hải nam kinh tế nam vũ hán quảng châu thành đô và tây an 2 trụ sở điều hành ở bắc kinh và trùng khánh 303 chi nhánh thứ cấp cấp thành phố và 1809 chi nhánh thứ cấp cấp huyện khu sáu văn phòng đại diện ở nước ngoài gồm châu mỹ châu âu tại london tokyo châu phi frankfurt và văn phòng ở ngân hàng phát triển vùng caribê == danh sách thống đốc == bullet nam hán thần 南汉宸 tháng 10 năm 1949 – tháng 10 năm 1954 bullet tào cúc như 曹菊如 tháng 10 năm 1954 – tháng 10 năm 1964 bullet hồ lập giáo 胡立教 tháng 10 năm 1964 – 1966 bullet trần hi dũ 陈希愈 tháng 5 năm 1973 – tháng 1 năm 1978 bullet lý bảo hoa 李葆华 tháng 1 năm 1978 – tháng 4 năm 1982 bullet lữ bồi kiệm 吕培俭 tháng 4 năm 1982 – tháng 3 năm 1985 bullet trần mộ hoa 陈慕华 tháng 3 năm 1985 – tháng 4 năm 1988 bullet lý quý tiên 李贵鲜 tháng 4 năm 1988 – tháng 7 năm 1993 bullet chu dung cơ 朱镕基 tháng 7 năm 1993 – tháng 6 năm 1995 bullet đới tương long 戴相龙 tháng 6 năm 1995 – tháng 2 năm 2002 bullet chu tiểu xuyên 周小川 tháng 12 năm 2002 – 19 tháng 3 năm 2018 bullet dịch cương 易纲 19 tháng 3 năm 2018 nay == lãi suất == các loại lãi suất của
|
[
"giao",
"dịch",
"ngoại",
"hối",
"trung",
"quốc",
"ngân",
"hàng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"có",
"9",
"chi",
"nhánh",
"khu",
"vực",
"ở",
"thiên",
"tân",
"thẩm",
"dương",
"thượng",
"hải",
"nam",
"kinh",
"tế",
"nam",
"vũ",
"hán",
"quảng",
"châu",
"thành",
"đô",
"và",
"tây",
"an",
"2",
"trụ",
"sở",
"điều",
"hành",
"ở",
"bắc",
"kinh",
"và",
"trùng",
"khánh",
"303",
"chi",
"nhánh",
"thứ",
"cấp",
"cấp",
"thành",
"phố",
"và",
"1809",
"chi",
"nhánh",
"thứ",
"cấp",
"cấp",
"huyện",
"khu",
"sáu",
"văn",
"phòng",
"đại",
"diện",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"gồm",
"châu",
"mỹ",
"châu",
"âu",
"tại",
"london",
"tokyo",
"châu",
"phi",
"frankfurt",
"và",
"văn",
"phòng",
"ở",
"ngân",
"hàng",
"phát",
"triển",
"vùng",
"caribê",
"==",
"danh",
"sách",
"thống",
"đốc",
"==",
"bullet",
"nam",
"hán",
"thần",
"南汉宸",
"tháng",
"10",
"năm",
"1949",
"–",
"tháng",
"10",
"năm",
"1954",
"bullet",
"tào",
"cúc",
"như",
"曹菊如",
"tháng",
"10",
"năm",
"1954",
"–",
"tháng",
"10",
"năm",
"1964",
"bullet",
"hồ",
"lập",
"giáo",
"胡立教",
"tháng",
"10",
"năm",
"1964",
"–",
"1966",
"bullet",
"trần",
"hi",
"dũ",
"陈希愈",
"tháng",
"5",
"năm",
"1973",
"–",
"tháng",
"1",
"năm",
"1978",
"bullet",
"lý",
"bảo",
"hoa",
"李葆华",
"tháng",
"1",
"năm",
"1978",
"–",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"bullet",
"lữ",
"bồi",
"kiệm",
"吕培俭",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"–",
"tháng",
"3",
"năm",
"1985",
"bullet",
"trần",
"mộ",
"hoa",
"陈慕华",
"tháng",
"3",
"năm",
"1985",
"–",
"tháng",
"4",
"năm",
"1988",
"bullet",
"lý",
"quý",
"tiên",
"李贵鲜",
"tháng",
"4",
"năm",
"1988",
"–",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"bullet",
"chu",
"dung",
"cơ",
"朱镕基",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"–",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
"bullet",
"đới",
"tương",
"long",
"戴相龙",
"tháng",
"6",
"năm",
"1995",
"–",
"tháng",
"2",
"năm",
"2002",
"bullet",
"chu",
"tiểu",
"xuyên",
"周小川",
"tháng",
"12",
"năm",
"2002",
"–",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"bullet",
"dịch",
"cương",
"易纲",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"nay",
"==",
"lãi",
"suất",
"==",
"các",
"loại",
"lãi",
"suất",
"của"
] |
pristimantis bicolor là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được rueda-almonacid lynch mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 đây là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống
|
[
"pristimantis",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"strabomantidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"loài",
"này",
"được",
"rueda-almonacid",
"lynch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"sông",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống"
] |
clarkia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được piper a nelson j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
|
[
"clarkia",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"piper",
"a",
"nelson",
"j",
"f",
"macbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
exetastes affinis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"exetastes",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
colostethus agilis là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae đây là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi == tham khảo == bullet grant t castro f 2004 colostethus agilis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"colostethus",
"agilis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"dendrobatidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"sông",
"ngòi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"grant",
"t",
"castro",
"f",
"2004",
"colostethus",
"agilis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
siphocampylus corymbifer là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được pohl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
|
[
"siphocampylus",
"corymbifer",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"pohl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
marilia mathisi là một loài trichoptera trong họ odontoceridae chúng phân bố ở miền tân bắc
|
[
"marilia",
"mathisi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"odontoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
khác thường bao gồm mõm dài kiểu cáo mặt cáo và đuôi rậm các đặc trưng tự nhiên khác thay đổi theo môi trường sống của chúng ví dụ cáo fennec và các loài cáo khác thích nghi với cuộc sống trong sa mạc như cáo kit có tai to và bộ lông ngắn trong khi cáo bắc cực lại có tai nhỏ và bộ lông dày để giữ ấm cho chúng một ví dụ khác là cáo đỏ thông thường có bộ lông màu nâu vàng điển hình đuôi thông thường kết thúc bằng vệt lông trắng không giống như các loài khác trong họ canidae cáo thường không tụ tập thành bầy dù đôi khi chúng làm như vậy thông thường chúng là động vật sống đơn lẻ những kẻ kiếm ăn cơ hội săn bắt các con mồi sống đặc biệt là động vật gặm nhấm nhỏ sử dụng kỹ thuật tấn công kiểu chộp được thực hiện từ khi chúng còn non chúng có khả năng giết chết con mồi rất nhanh cáo cũng ăn các loại thức ăn khác từ châu chấu tới hoa quả và các loại quả mọng cáo nói chung cực kỳ thận trọng trước sự hiện diện của con người và không được thuần hóa nuôi dưỡng như những con vật nuôi trừ cáo fennec tuy nhiên cáo bạc thuần hóa đã được thuần hóa thành công tại nga sau 45 năm thực hiện chương trình nhân giống chọn lọc việc nhân giống chọn lọc này cũng tạo ra các
|
[
"khác",
"thường",
"bao",
"gồm",
"mõm",
"dài",
"kiểu",
"cáo",
"mặt",
"cáo",
"và",
"đuôi",
"rậm",
"các",
"đặc",
"trưng",
"tự",
"nhiên",
"khác",
"thay",
"đổi",
"theo",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"chúng",
"ví",
"dụ",
"cáo",
"fennec",
"và",
"các",
"loài",
"cáo",
"khác",
"thích",
"nghi",
"với",
"cuộc",
"sống",
"trong",
"sa",
"mạc",
"như",
"cáo",
"kit",
"có",
"tai",
"to",
"và",
"bộ",
"lông",
"ngắn",
"trong",
"khi",
"cáo",
"bắc",
"cực",
"lại",
"có",
"tai",
"nhỏ",
"và",
"bộ",
"lông",
"dày",
"để",
"giữ",
"ấm",
"cho",
"chúng",
"một",
"ví",
"dụ",
"khác",
"là",
"cáo",
"đỏ",
"thông",
"thường",
"có",
"bộ",
"lông",
"màu",
"nâu",
"vàng",
"điển",
"hình",
"đuôi",
"thông",
"thường",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"vệt",
"lông",
"trắng",
"không",
"giống",
"như",
"các",
"loài",
"khác",
"trong",
"họ",
"canidae",
"cáo",
"thường",
"không",
"tụ",
"tập",
"thành",
"bầy",
"dù",
"đôi",
"khi",
"chúng",
"làm",
"như",
"vậy",
"thông",
"thường",
"chúng",
"là",
"động",
"vật",
"sống",
"đơn",
"lẻ",
"những",
"kẻ",
"kiếm",
"ăn",
"cơ",
"hội",
"săn",
"bắt",
"các",
"con",
"mồi",
"sống",
"đặc",
"biệt",
"là",
"động",
"vật",
"gặm",
"nhấm",
"nhỏ",
"sử",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"tấn",
"công",
"kiểu",
"chộp",
"được",
"thực",
"hiện",
"từ",
"khi",
"chúng",
"còn",
"non",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"giết",
"chết",
"con",
"mồi",
"rất",
"nhanh",
"cáo",
"cũng",
"ăn",
"các",
"loại",
"thức",
"ăn",
"khác",
"từ",
"châu",
"chấu",
"tới",
"hoa",
"quả",
"và",
"các",
"loại",
"quả",
"mọng",
"cáo",
"nói",
"chung",
"cực",
"kỳ",
"thận",
"trọng",
"trước",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"con",
"người",
"và",
"không",
"được",
"thuần",
"hóa",
"nuôi",
"dưỡng",
"như",
"những",
"con",
"vật",
"nuôi",
"trừ",
"cáo",
"fennec",
"tuy",
"nhiên",
"cáo",
"bạc",
"thuần",
"hóa",
"đã",
"được",
"thuần",
"hóa",
"thành",
"công",
"tại",
"nga",
"sau",
"45",
"năm",
"thực",
"hiện",
"chương",
"trình",
"nhân",
"giống",
"chọn",
"lọc",
"việc",
"nhân",
"giống",
"chọn",
"lọc",
"này",
"cũng",
"tạo",
"ra",
"các"
] |
tốc độ chậm hơn vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường ray mk 9 và tám máy phóng k3 mk 6 để thả mìn sâu con tàu vẫn giữ lại ba ống phóng ngư lôi mark 15 thủy thủ đoàn đầy đủ bao gồm 15 sĩ quan và 201 thủy thủ mcann được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng federal shipbuilding and drydock company ở newark new jersey vào ngày 17 tháng 5 1943 nó được hạ thủy vào ngày 5 tháng 9 1943 được đỡ đầu bởi bà ethel marie mcann và nhập biên chế cùng hải quân hoa kỳ tại xưởng hải quân brooklyn vào ngày 11 tháng 10 1943 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân charles frederick hooper == lịch sử hoạt động == === uss mcann === sau khi hoàn tất việc chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda mcann hoạt động dọc theo vùng bờ đông tại khu vực trải rộng từ newport rhode island đến charleston south carolina cho đến ngày 19 tháng 12 1943 khi nó khởi hành từ norfolk virginia để hộ tống một đoàn tàu vận tải đi sang khu vực kênh
|
[
"tốc",
"độ",
"chậm",
"hơn",
"vũ",
"khí",
"trang",
"bị",
"bao",
"gồm",
"ba",
"pháo",
"50",
"cal",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"có",
"thể",
"đối",
"hạm",
"hoặc",
"phòng",
"không",
"một",
"khẩu",
"đội",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bofors",
"40",
"mm",
"nòng",
"đôi",
"và",
"tám",
"pháo",
"phòng",
"không",
"oerlikon",
"20",
"mm",
"vũ",
"khí",
"chống",
"ngầm",
"bao",
"gồm",
"một",
"dàn",
"súng",
"cối",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"hedgehog",
"mk",
"10",
"có",
"24",
"nòng",
"và",
"mang",
"theo",
"144",
"quả",
"đạn",
"hai",
"đường",
"ray",
"mk",
"9",
"và",
"tám",
"máy",
"phóng",
"k3",
"mk",
"6",
"để",
"thả",
"mìn",
"sâu",
"con",
"tàu",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"ba",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"mark",
"15",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"đầy",
"đủ",
"bao",
"gồm",
"15",
"sĩ",
"quan",
"và",
"201",
"thủy",
"thủ",
"mcann",
"được",
"đặt",
"lườn",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"federal",
"shipbuilding",
"and",
"drydock",
"company",
"ở",
"newark",
"new",
"jersey",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"5",
"1943",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"1943",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"ethel",
"marie",
"mcann",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"brooklyn",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"10",
"1943",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"trung",
"tá",
"hải",
"quân",
"charles",
"frederick",
"hooper",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"uss",
"mcann",
"===",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"chạy",
"thử",
"máy",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"bermuda",
"mcann",
"hoạt",
"động",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"bờ",
"đông",
"tại",
"khu",
"vực",
"trải",
"rộng",
"từ",
"newport",
"rhode",
"island",
"đến",
"charleston",
"south",
"carolina",
"cho",
"đến",
"ngày",
"19",
"tháng",
"12",
"1943",
"khi",
"nó",
"khởi",
"hành",
"từ",
"norfolk",
"virginia",
"để",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"kênh"
] |
việt nam thống nhất năm 1975 các giám mục cũng hình thành một nhu cầu thiết lập hội đồng giám mục thống nhất chung trong cả nước đầu năm 1980 một hội nghị trù bị đã được tổ chức tại tòa giám mục hà nội do hồng y giuse maria trịnh văn căn tổng giám mục tổng giáo phận hà nội chủ trì cùng hai tổng giám mục phaolô nguyễn văn bình tổng giám mục tổng giáo phận thành phố hồ chí minh và philipphê nguyễn kim điền tổng giám mục tổng giáo phận huế và 5 giám mục khác nhằm chuẩn bị cho đại hội chính thức đại hội lần thứ nhất các giám mục việt nam diễn ra tại hà nội từ ngày 24 tháng 4 cho đến ngày 1 tháng 5 năm 1980 với sự tham dự của 33 giám mục đã bầu hồng y giuse maria trịnh văn căn làm chủ tịch hội đồng giám mục việt nam tại đại hội này các giám mục việt nam đã ra thư chung đầu tiên trong đó xác định đường hướng mục vụ của giáo hội việt nam với hai điểm quan trọng hội thánh vì loài người và hội thánh trong lòng dân tộc hội đồng có ban thường vụ gồm một chủ tịch hai phó chủ tịch một tổng thư ký và ba phó tổng thư ký hội đồng chỉ có ba ủy ban và duy trì cơ cấu này cho đến năm 1988 khi ủy ban thánh nhạc được thiết
|
[
"việt",
"nam",
"thống",
"nhất",
"năm",
"1975",
"các",
"giám",
"mục",
"cũng",
"hình",
"thành",
"một",
"nhu",
"cầu",
"thiết",
"lập",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"thống",
"nhất",
"chung",
"trong",
"cả",
"nước",
"đầu",
"năm",
"1980",
"một",
"hội",
"nghị",
"trù",
"bị",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"tòa",
"giám",
"mục",
"hà",
"nội",
"do",
"hồng",
"y",
"giuse",
"maria",
"trịnh",
"văn",
"căn",
"tổng",
"giám",
"mục",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"hà",
"nội",
"chủ",
"trì",
"cùng",
"hai",
"tổng",
"giám",
"mục",
"phaolô",
"nguyễn",
"văn",
"bình",
"tổng",
"giám",
"mục",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"philipphê",
"nguyễn",
"kim",
"điền",
"tổng",
"giám",
"mục",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"huế",
"và",
"5",
"giám",
"mục",
"khác",
"nhằm",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"đại",
"hội",
"chính",
"thức",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"các",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"diễn",
"ra",
"tại",
"hà",
"nội",
"từ",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"cho",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1980",
"với",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"33",
"giám",
"mục",
"đã",
"bầu",
"hồng",
"y",
"giuse",
"maria",
"trịnh",
"văn",
"căn",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"tại",
"đại",
"hội",
"này",
"các",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"đã",
"ra",
"thư",
"chung",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"đó",
"xác",
"định",
"đường",
"hướng",
"mục",
"vụ",
"của",
"giáo",
"hội",
"việt",
"nam",
"với",
"hai",
"điểm",
"quan",
"trọng",
"hội",
"thánh",
"vì",
"loài",
"người",
"và",
"hội",
"thánh",
"trong",
"lòng",
"dân",
"tộc",
"hội",
"đồng",
"có",
"ban",
"thường",
"vụ",
"gồm",
"một",
"chủ",
"tịch",
"hai",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"một",
"tổng",
"thư",
"ký",
"và",
"ba",
"phó",
"tổng",
"thư",
"ký",
"hội",
"đồng",
"chỉ",
"có",
"ba",
"ủy",
"ban",
"và",
"duy",
"trì",
"cơ",
"cấu",
"này",
"cho",
"đến",
"năm",
"1988",
"khi",
"ủy",
"ban",
"thánh",
"nhạc",
"được",
"thiết"
] |
tăng cường crane súng trường tương thích với bất kỳ loại hệ thống dự trữ nào được phát triển cho m16 === tay cầm === trong mọi trường hợp cẳng tay thả nổi tự do được sử dụng điều này làm tăng độ chính xác của vũ khí bằng cách loại bỏ độ rung và áp lực tác động lên nòng của phần còn lại của súng các spr đầu tiên sử dụng ống phao tự do sợi carbon pri gen i hoặc gen ii spr a spr b và mk 12 mod 1 đều sử dụng hệ thống chuyển đổi đường sắt nổi tự do của công ty vũ khí hiệp sĩ m4 bộ phận kac số 99167 mk 12 mod 0 sử dụng ống phao tự do pri gen iii cánh tay freefloat gen i và gen ii được kết hợp với bao tay spr mod của hệ thống nghiên cứu đại tây dương 38 trong khi cánh tay freefloat gen iii do có đai ốc nòng lớn hơn chỉ hoạt động với arms 38 spr peq- 2-3 === phụ kiện === spr ban đầu sử dụng kính nhìn trước lật ngược pri với một mặt số nâng kể từ đó đã bị ngừng sản xuất mk 12 mod 0 sử dụng kính nhìn trước lật lên hiện tại của pri spr a spr b và mk 12 mod 1 sử dụng kính nhìn phía trước lật lên trên đường ray kac bộ phận kac số 99051 spr và mk 12 mod
|
[
"tăng",
"cường",
"crane",
"súng",
"trường",
"tương",
"thích",
"với",
"bất",
"kỳ",
"loại",
"hệ",
"thống",
"dự",
"trữ",
"nào",
"được",
"phát",
"triển",
"cho",
"m16",
"===",
"tay",
"cầm",
"===",
"trong",
"mọi",
"trường",
"hợp",
"cẳng",
"tay",
"thả",
"nổi",
"tự",
"do",
"được",
"sử",
"dụng",
"điều",
"này",
"làm",
"tăng",
"độ",
"chính",
"xác",
"của",
"vũ",
"khí",
"bằng",
"cách",
"loại",
"bỏ",
"độ",
"rung",
"và",
"áp",
"lực",
"tác",
"động",
"lên",
"nòng",
"của",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"súng",
"các",
"spr",
"đầu",
"tiên",
"sử",
"dụng",
"ống",
"phao",
"tự",
"do",
"sợi",
"carbon",
"pri",
"gen",
"i",
"hoặc",
"gen",
"ii",
"spr",
"a",
"spr",
"b",
"và",
"mk",
"12",
"mod",
"1",
"đều",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"chuyển",
"đổi",
"đường",
"sắt",
"nổi",
"tự",
"do",
"của",
"công",
"ty",
"vũ",
"khí",
"hiệp",
"sĩ",
"m4",
"bộ",
"phận",
"kac",
"số",
"99167",
"mk",
"12",
"mod",
"0",
"sử",
"dụng",
"ống",
"phao",
"tự",
"do",
"pri",
"gen",
"iii",
"cánh",
"tay",
"freefloat",
"gen",
"i",
"và",
"gen",
"ii",
"được",
"kết",
"hợp",
"với",
"bao",
"tay",
"spr",
"mod",
"của",
"hệ",
"thống",
"nghiên",
"cứu",
"đại",
"tây",
"dương",
"38",
"trong",
"khi",
"cánh",
"tay",
"freefloat",
"gen",
"iii",
"do",
"có",
"đai",
"ốc",
"nòng",
"lớn",
"hơn",
"chỉ",
"hoạt",
"động",
"với",
"arms",
"38",
"spr",
"peq-",
"2-3",
"===",
"phụ",
"kiện",
"===",
"spr",
"ban",
"đầu",
"sử",
"dụng",
"kính",
"nhìn",
"trước",
"lật",
"ngược",
"pri",
"với",
"một",
"mặt",
"số",
"nâng",
"kể",
"từ",
"đó",
"đã",
"bị",
"ngừng",
"sản",
"xuất",
"mk",
"12",
"mod",
"0",
"sử",
"dụng",
"kính",
"nhìn",
"trước",
"lật",
"lên",
"hiện",
"tại",
"của",
"pri",
"spr",
"a",
"spr",
"b",
"và",
"mk",
"12",
"mod",
"1",
"sử",
"dụng",
"kính",
"nhìn",
"phía",
"trước",
"lật",
"lên",
"trên",
"đường",
"ray",
"kac",
"bộ",
"phận",
"kac",
"số",
"99051",
"spr",
"và",
"mk",
"12",
"mod"
] |
hữu cừ vương hữu cừ vương 160—108 tcn là vị vua cuối cùng của vệ mãn triều tiên thực thể cuối cùng của cổ triều tiên ông là cháu trai của vệ mãn nhà hán có vẻ như muốn thể hiện sức mạnh với vị thế là một triều đại trung quốc thống nhất hán vũ đế đã cử thiệp hà 涉何 làm sứ thần đi cổ triều tiên vào năm 109 tcn sau một cuộc thương thảo thất bại thiệp hà đã giết một tướng họ trường 長 ở biên giới khi ông trở về đất hán thiệp hà được hán vũ đế tán thưởng vì hành động này và bổ nhiệm ông làm liêu đông quận đông bộ đô úy ở vùng biên giới với cổ triều tiên tức giận với hành động của hán vũ đế hữu cừ vương đã cho tấn công lãnh thổ của thiệp hà và giết chết người này nhìn thấy đây là một cơ hội để phát động chiến tranh chống lại cổ triều tiên nhà hán đã cử 50 000 bộ binh tinh nhuệ và 7 000 thủy binh tinh nhuệ đến cổ triều tiên hữu cừ vương bị phe ủng hộ đầu hàng ám sát tuy nhiên ngay cả sau cái chết của ông cổ triều tiên vẫn chống lại quân hán cho đến năm 108 tcn song đã thất bại và quận hán tứ được thành lập trên lãnh thổ mới chinh phục được == xem thêm == bullet cổ triều tiên bullet vệ mãn triều tiên
|
[
"hữu",
"cừ",
"vương",
"hữu",
"cừ",
"vương",
"160—108",
"tcn",
"là",
"vị",
"vua",
"cuối",
"cùng",
"của",
"vệ",
"mãn",
"triều",
"tiên",
"thực",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"của",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"ông",
"là",
"cháu",
"trai",
"của",
"vệ",
"mãn",
"nhà",
"hán",
"có",
"vẻ",
"như",
"muốn",
"thể",
"hiện",
"sức",
"mạnh",
"với",
"vị",
"thế",
"là",
"một",
"triều",
"đại",
"trung",
"quốc",
"thống",
"nhất",
"hán",
"vũ",
"đế",
"đã",
"cử",
"thiệp",
"hà",
"涉何",
"làm",
"sứ",
"thần",
"đi",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"vào",
"năm",
"109",
"tcn",
"sau",
"một",
"cuộc",
"thương",
"thảo",
"thất",
"bại",
"thiệp",
"hà",
"đã",
"giết",
"một",
"tướng",
"họ",
"trường",
"長",
"ở",
"biên",
"giới",
"khi",
"ông",
"trở",
"về",
"đất",
"hán",
"thiệp",
"hà",
"được",
"hán",
"vũ",
"đế",
"tán",
"thưởng",
"vì",
"hành",
"động",
"này",
"và",
"bổ",
"nhiệm",
"ông",
"làm",
"liêu",
"đông",
"quận",
"đông",
"bộ",
"đô",
"úy",
"ở",
"vùng",
"biên",
"giới",
"với",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"tức",
"giận",
"với",
"hành",
"động",
"của",
"hán",
"vũ",
"đế",
"hữu",
"cừ",
"vương",
"đã",
"cho",
"tấn",
"công",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"thiệp",
"hà",
"và",
"giết",
"chết",
"người",
"này",
"nhìn",
"thấy",
"đây",
"là",
"một",
"cơ",
"hội",
"để",
"phát",
"động",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"lại",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"nhà",
"hán",
"đã",
"cử",
"50",
"000",
"bộ",
"binh",
"tinh",
"nhuệ",
"và",
"7",
"000",
"thủy",
"binh",
"tinh",
"nhuệ",
"đến",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"hữu",
"cừ",
"vương",
"bị",
"phe",
"ủng",
"hộ",
"đầu",
"hàng",
"ám",
"sát",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"cả",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"vẫn",
"chống",
"lại",
"quân",
"hán",
"cho",
"đến",
"năm",
"108",
"tcn",
"song",
"đã",
"thất",
"bại",
"và",
"quận",
"hán",
"tứ",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"mới",
"chinh",
"phục",
"được",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"bullet",
"vệ",
"mãn",
"triều",
"tiên"
] |
dendrochilum linearifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
|
[
"dendrochilum",
"linearifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
7552 sephton 1981 eb27 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7552 sephton
|
[
"7552",
"sephton",
"1981",
"eb27",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1981",
"bởi",
"s",
"j",
"bus",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"trong",
"khóa",
"học",
"thuộc",
"khảo",
"sát",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"schmidt-caltech",
"vương",
"quốc",
"anh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"7552",
"sephton"
] |
naxos là thành bang hy lạp đầu tiên cố gắng rời khỏi liên minh delos và khoảng năm 476 tcn athens nhanh chóng bóp chết ý kiến này và buộc đảo phải loại bỏ tất cả các tàu hải quân athens sau đó yêu cầu tất cả các khoản thanh toán trong tương lai của từ naxos phải bằng vàng thay vì viện trợ quân sự === cuộc nổi dậy naxos === herodotus mô tả naxos vào khoảng năm 500 tcn là một hòn đảo hy lạp thịnh vượng nhất năm 502 tcn một cuộc tấn công không thành công naxos của các lực lượng ba tư đã khiến một số nhân vật xuất chúng tại các thành phố hy lạp ở ionia nổi dậy chống lại đế quốc ba tư trong cuộc nổi dậy ionia và sau đó là chiến tranh giữa hy lạp và ba tư === công quốc naxos === sau cuộc thập tự chinh lần thứ tư đế quốc latin dưới sự ảnh hưởng của người venezia được thành lập tại constantinopolis một người venezia là marco sanudo đã chinh phục hòn đảo và nhanh chóng chiếm được các phòn đảo còn lại của cyclades tự lập mình làm công tước của naxia hay công tước của quần đảo 21 công tước thuộc hai triều đại đã cai trị quần đảo cho đến năm 1566 quyền cai trị của người venezia tiếp tục tại các hòn đảo rải rác trên biển aegea cho đến năm 1714 trong giai đoạn này hòn đảo được gọi với tên tiếng
|
[
"naxos",
"là",
"thành",
"bang",
"hy",
"lạp",
"đầu",
"tiên",
"cố",
"gắng",
"rời",
"khỏi",
"liên",
"minh",
"delos",
"và",
"khoảng",
"năm",
"476",
"tcn",
"athens",
"nhanh",
"chóng",
"bóp",
"chết",
"ý",
"kiến",
"này",
"và",
"buộc",
"đảo",
"phải",
"loại",
"bỏ",
"tất",
"cả",
"các",
"tàu",
"hải",
"quân",
"athens",
"sau",
"đó",
"yêu",
"cầu",
"tất",
"cả",
"các",
"khoản",
"thanh",
"toán",
"trong",
"tương",
"lai",
"của",
"từ",
"naxos",
"phải",
"bằng",
"vàng",
"thay",
"vì",
"viện",
"trợ",
"quân",
"sự",
"===",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"naxos",
"===",
"herodotus",
"mô",
"tả",
"naxos",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"500",
"tcn",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"hy",
"lạp",
"thịnh",
"vượng",
"nhất",
"năm",
"502",
"tcn",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"không",
"thành",
"công",
"naxos",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"ba",
"tư",
"đã",
"khiến",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"xuất",
"chúng",
"tại",
"các",
"thành",
"phố",
"hy",
"lạp",
"ở",
"ionia",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"lại",
"đế",
"quốc",
"ba",
"tư",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ionia",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"chiến",
"tranh",
"giữa",
"hy",
"lạp",
"và",
"ba",
"tư",
"===",
"công",
"quốc",
"naxos",
"===",
"sau",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"lần",
"thứ",
"tư",
"đế",
"quốc",
"latin",
"dưới",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"người",
"venezia",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"constantinopolis",
"một",
"người",
"venezia",
"là",
"marco",
"sanudo",
"đã",
"chinh",
"phục",
"hòn",
"đảo",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"chiếm",
"được",
"các",
"phòn",
"đảo",
"còn",
"lại",
"của",
"cyclades",
"tự",
"lập",
"mình",
"làm",
"công",
"tước",
"của",
"naxia",
"hay",
"công",
"tước",
"của",
"quần",
"đảo",
"21",
"công",
"tước",
"thuộc",
"hai",
"triều",
"đại",
"đã",
"cai",
"trị",
"quần",
"đảo",
"cho",
"đến",
"năm",
"1566",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"người",
"venezia",
"tiếp",
"tục",
"tại",
"các",
"hòn",
"đảo",
"rải",
"rác",
"trên",
"biển",
"aegea",
"cho",
"đến",
"năm",
"1714",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"hòn",
"đảo",
"được",
"gọi",
"với",
"tên",
"tiếng"
] |
cấp và sản xuất đồ nội thất nhạc cụ == liên kết ngoài == bullet mactan international airport bullet lapu-lapu city government
|
[
"cấp",
"và",
"sản",
"xuất",
"đồ",
"nội",
"thất",
"nhạc",
"cụ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mactan",
"international",
"airport",
"bullet",
"lapu-lapu",
"city",
"government"
] |
126 năm 126 là một năm trong lịch julius
|
[
"126",
"năm",
"126",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
lục địa trong kỷ cambri có thể là cao bất thường laurentia baltica và siberia vẫn là các lục địa độc lập kể từ khi pannotia vỡ ra gondwana bắt đầu trôi dạt về phía cực nam panthalassa che phủ phần lớn nam bán cầu các đại dương nhỏ có đại dương proto-tethys đại dương iapetus và đại dương khanty tất cả chúng đều mở rộng trong thời gian này == động vật kỷ cambri == bên cạnh một số dạng sự sống bí ẩn mà có thể coi là động vật hoặc không là động vật tất cả các ngành động vật hiện đại trong bất kỳ mẫu hóa thạch nào có thể đề cập tới ngoại trừ ngành bryozoa dường như đều có các đại diện trong kỷ cambri tất cả chúng ngoại trừ hải miên porifera dường như có sự khởi đầu chỉ ngay sau hoặc ngay trước khi bắt đầu kỷ này tuy nhiên một vài ngành hiện đại chủ yếu là các ngành với thân nhỏ hoặc mềm không có mẫu hóa thạch trong kỷ cambri nhiều ngành động vật đã tuyệt chủng kỳ cục và có quan hệ không rõ ràng với các động vật khác cũng xuất hiện trong kỷ cambri sự xuất hiện dường như là bất ngờ của hệ động vật đa dạng trong một khoảng thời gian không quá vài chục triệu năm này được coi là sự bùng nổ kỷ cambri qua nghiên cứu các hóa thạch đã được tìm thấy các nhà khoa học đã dựng lại
|
[
"lục",
"địa",
"trong",
"kỷ",
"cambri",
"có",
"thể",
"là",
"cao",
"bất",
"thường",
"laurentia",
"baltica",
"và",
"siberia",
"vẫn",
"là",
"các",
"lục",
"địa",
"độc",
"lập",
"kể",
"từ",
"khi",
"pannotia",
"vỡ",
"ra",
"gondwana",
"bắt",
"đầu",
"trôi",
"dạt",
"về",
"phía",
"cực",
"nam",
"panthalassa",
"che",
"phủ",
"phần",
"lớn",
"nam",
"bán",
"cầu",
"các",
"đại",
"dương",
"nhỏ",
"có",
"đại",
"dương",
"proto-tethys",
"đại",
"dương",
"iapetus",
"và",
"đại",
"dương",
"khanty",
"tất",
"cả",
"chúng",
"đều",
"mở",
"rộng",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"==",
"động",
"vật",
"kỷ",
"cambri",
"==",
"bên",
"cạnh",
"một",
"số",
"dạng",
"sự",
"sống",
"bí",
"ẩn",
"mà",
"có",
"thể",
"coi",
"là",
"động",
"vật",
"hoặc",
"không",
"là",
"động",
"vật",
"tất",
"cả",
"các",
"ngành",
"động",
"vật",
"hiện",
"đại",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"mẫu",
"hóa",
"thạch",
"nào",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"tới",
"ngoại",
"trừ",
"ngành",
"bryozoa",
"dường",
"như",
"đều",
"có",
"các",
"đại",
"diện",
"trong",
"kỷ",
"cambri",
"tất",
"cả",
"chúng",
"ngoại",
"trừ",
"hải",
"miên",
"porifera",
"dường",
"như",
"có",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"chỉ",
"ngay",
"sau",
"hoặc",
"ngay",
"trước",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"kỷ",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"vài",
"ngành",
"hiện",
"đại",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"ngành",
"với",
"thân",
"nhỏ",
"hoặc",
"mềm",
"không",
"có",
"mẫu",
"hóa",
"thạch",
"trong",
"kỷ",
"cambri",
"nhiều",
"ngành",
"động",
"vật",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"kỳ",
"cục",
"và",
"có",
"quan",
"hệ",
"không",
"rõ",
"ràng",
"với",
"các",
"động",
"vật",
"khác",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"kỷ",
"cambri",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"dường",
"như",
"là",
"bất",
"ngờ",
"của",
"hệ",
"động",
"vật",
"đa",
"dạng",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"không",
"quá",
"vài",
"chục",
"triệu",
"năm",
"này",
"được",
"coi",
"là",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"kỷ",
"cambri",
"qua",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"hóa",
"thạch",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",
"dựng",
"lại"
] |
gethyllis oligophylla là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được d müll -doblies mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
|
[
"gethyllis",
"oligophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"müll",
"-doblies",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
weissia chrysocoma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw hedw ex brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
|
[
"weissia",
"chrysocoma",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"hedw",
"ex",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
cheironitis candezei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"cheironitis",
"candezei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
euphorbia multifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a c white r a dyer b sloane mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
|
[
"euphorbia",
"multifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"c",
"white",
"r",
"a",
"dyer",
"b",
"sloane",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
asceua elegans là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi asceua asceua elegans được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1887
|
[
"asceua",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"asceua",
"asceua",
"elegans",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1887"
] |
drepanocladus fuegianus là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được mitt broth ex paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"drepanocladus",
"fuegianus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"broth",
"ex",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
kristotomus yakui là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"kristotomus",
"yakui",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
của phonon được tạo thành giữa các electron dẫn đưa đến sự hình thành các cặp electron tương quan được biết đến là cặp cooper khi phải đối mặt với các hệ như vậy người ta thường chuyển sang các sơ đồ gần đúng khác chẳng hạn như phương pháp biến phân và phương pháp gần đúng wkb điều này là do không có một hạt liên kết trong mô hình không nhiễu loạn và năng lượng của soliton thường tiến đến giá trị nghịch đảo của tham số khai triển tuy nhiên nếu chúng ta tích phân theo các soliton các hiệu chỉnh không nhiễu loạn trong trường hợp này sẽ rất nhỏ bậc exp 1 hoặc exp 1 theo tham số nhiễu loạn lý thuyết nhiễu loạn chỉ có thể tìm ra nghiệm gần với nghiệm không nhiễu loạn ngay cả khi có các nghiệm khác mà khai triển nhiễu loạn không áp dụng tốt ==== tính toán khó ==== bài toán các hệ không nhiễu loạn đã phần nào được cải thiện bởi sự ra đời của các máy tính hiện đại nó đã trở nên thiết thực để có được các nghiệm số không nhiễu loạn cho một số bài toán nhất định sử dụng các phương pháp như lý thuyết phiếm hàm mật độ những tiến bộ này đã mang lại lợi ích đặc biệt cho lĩnh vực hóa học lượng tử máy tính cũng đã được sử dụng để thực hiện các tính toán lý thuyết nhiễu
|
[
"của",
"phonon",
"được",
"tạo",
"thành",
"giữa",
"các",
"electron",
"dẫn",
"đưa",
"đến",
"sự",
"hình",
"thành",
"các",
"cặp",
"electron",
"tương",
"quan",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"cặp",
"cooper",
"khi",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"các",
"hệ",
"như",
"vậy",
"người",
"ta",
"thường",
"chuyển",
"sang",
"các",
"sơ",
"đồ",
"gần",
"đúng",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"phương",
"pháp",
"biến",
"phân",
"và",
"phương",
"pháp",
"gần",
"đúng",
"wkb",
"điều",
"này",
"là",
"do",
"không",
"có",
"một",
"hạt",
"liên",
"kết",
"trong",
"mô",
"hình",
"không",
"nhiễu",
"loạn",
"và",
"năng",
"lượng",
"của",
"soliton",
"thường",
"tiến",
"đến",
"giá",
"trị",
"nghịch",
"đảo",
"của",
"tham",
"số",
"khai",
"triển",
"tuy",
"nhiên",
"nếu",
"chúng",
"ta",
"tích",
"phân",
"theo",
"các",
"soliton",
"các",
"hiệu",
"chỉnh",
"không",
"nhiễu",
"loạn",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"sẽ",
"rất",
"nhỏ",
"bậc",
"exp",
"1",
"hoặc",
"exp",
"1",
"theo",
"tham",
"số",
"nhiễu",
"loạn",
"lý",
"thuyết",
"nhiễu",
"loạn",
"chỉ",
"có",
"thể",
"tìm",
"ra",
"nghiệm",
"gần",
"với",
"nghiệm",
"không",
"nhiễu",
"loạn",
"ngay",
"cả",
"khi",
"có",
"các",
"nghiệm",
"khác",
"mà",
"khai",
"triển",
"nhiễu",
"loạn",
"không",
"áp",
"dụng",
"tốt",
"====",
"tính",
"toán",
"khó",
"====",
"bài",
"toán",
"các",
"hệ",
"không",
"nhiễu",
"loạn",
"đã",
"phần",
"nào",
"được",
"cải",
"thiện",
"bởi",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"các",
"máy",
"tính",
"hiện",
"đại",
"nó",
"đã",
"trở",
"nên",
"thiết",
"thực",
"để",
"có",
"được",
"các",
"nghiệm",
"số",
"không",
"nhiễu",
"loạn",
"cho",
"một",
"số",
"bài",
"toán",
"nhất",
"định",
"sử",
"dụng",
"các",
"phương",
"pháp",
"như",
"lý",
"thuyết",
"phiếm",
"hàm",
"mật",
"độ",
"những",
"tiến",
"bộ",
"này",
"đã",
"mang",
"lại",
"lợi",
"ích",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"lĩnh",
"vực",
"hóa",
"học",
"lượng",
"tử",
"máy",
"tính",
"cũng",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"tính",
"toán",
"lý",
"thuyết",
"nhiễu"
] |
blidworth welfare f c là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại blidworth gần mansfield nottinghamshire anh câu lạc bộ hiện đang chơi tại central midlands league == dòng thời gian == bullet 1926 câu lạc bộ thành lập với tên gọi folk house old boys bullet 1981–82 đổi tên thành blidworth welfare bullet 1982–83 đồng sáng lập northern counties east league bullet 1984–85 tham gia division one south để tái tổ chức bullet 1985–86 tham gia division three sau khi tái tổ chức bullet 1986–97 tham gia central midlands league premier division bullet 1990–91 thăng hạng lên supreme division bullet 1994–95 trở lại northern counties east league tại division one bullet 1998–99 trở lại central midlands league supreme division bullet 1998–99 xuống hạng premier division bullet 2006–07 vô địch nottinghamshire intermediate cup bullet 2011–12 tham gia central midlands league south division sau khi tái tổ chức == thành tích == bullet fa cup bullet vòng loại thứ nhất mùa giải 1996-1997 bullet fa vase bullet vòng loại thứ hai các mùa giải 2016-2017 2018-2019 == tham khảo == bullet blidworth welfare at groundhoppers view
|
[
"blidworth",
"welfare",
"f",
"c",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"blidworth",
"gần",
"mansfield",
"nottinghamshire",
"anh",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"tại",
"central",
"midlands",
"league",
"==",
"dòng",
"thời",
"gian",
"==",
"bullet",
"1926",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thành",
"lập",
"với",
"tên",
"gọi",
"folk",
"house",
"old",
"boys",
"bullet",
"1981–82",
"đổi",
"tên",
"thành",
"blidworth",
"welfare",
"bullet",
"1982–83",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"northern",
"counties",
"east",
"league",
"bullet",
"1984–85",
"tham",
"gia",
"division",
"one",
"south",
"để",
"tái",
"tổ",
"chức",
"bullet",
"1985–86",
"tham",
"gia",
"division",
"three",
"sau",
"khi",
"tái",
"tổ",
"chức",
"bullet",
"1986–97",
"tham",
"gia",
"central",
"midlands",
"league",
"premier",
"division",
"bullet",
"1990–91",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"supreme",
"division",
"bullet",
"1994–95",
"trở",
"lại",
"northern",
"counties",
"east",
"league",
"tại",
"division",
"one",
"bullet",
"1998–99",
"trở",
"lại",
"central",
"midlands",
"league",
"supreme",
"division",
"bullet",
"1998–99",
"xuống",
"hạng",
"premier",
"division",
"bullet",
"2006–07",
"vô",
"địch",
"nottinghamshire",
"intermediate",
"cup",
"bullet",
"2011–12",
"tham",
"gia",
"central",
"midlands",
"league",
"south",
"division",
"sau",
"khi",
"tái",
"tổ",
"chức",
"==",
"thành",
"tích",
"==",
"bullet",
"fa",
"cup",
"bullet",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"mùa",
"giải",
"1996-1997",
"bullet",
"fa",
"vase",
"bullet",
"vòng",
"loại",
"thứ",
"hai",
"các",
"mùa",
"giải",
"2016-2017",
"2018-2019",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"blidworth",
"welfare",
"at",
"groundhoppers",
"view"
] |
crocota tinctaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"crocota",
"tinctaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
phước thiền là một xã thuộc huyện nhơn trạch tỉnh đồng nai việt nam xã có diện tích 16 91 km² dân số năm 1999 là 9984 người mật độ dân số đạt 590 người km² xã phước thiền có 4 ấp ấp chợ ấp trầu ấp bến sắn ấp bến cam
|
[
"phước",
"thiền",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nhơn",
"trạch",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"91",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"9984",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"590",
"người",
"km²",
"xã",
"phước",
"thiền",
"có",
"4",
"ấp",
"ấp",
"chợ",
"ấp",
"trầu",
"ấp",
"bến",
"sắn",
"ấp",
"bến",
"cam"
] |
yarbaşı gölbaşı yarbaşı là một xã thuộc huyện gölbaşı tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 483 người
|
[
"yarbaşı",
"gölbaşı",
"yarbaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gölbaşı",
"tỉnh",
"adıyaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"483",
"người"
] |
phía trước và áo choàng màu đỏ đằng sau họ không chỉ mang giáo họ còn cầm súng lục và súng máy bullet là những con quái vật g o d mang hình dáng thần thoại hy lạp gây hại cho con người trong kamen rider x và là kẻ thù mà x thường xuyên tiêu diệt bullet là những con quái vật g o d mang hình dáng động vật và nhân vật lịch sử hoặc hư cấu gây hại cho con người trong kamen rider x và là kẻ thù mà x thường xuyên tiêu diệt bullet là một quái vật g o d có hình dạng thật là một con chameleon dựa trên hình tượng nhân vật chính trong tác phẩm cùng tên fantômas và đã biến hình thành g o d rider có thể cải trang thành người có một chiếc lưỡi có thể mở rộng và có thể dịch chuyển tức thời cuối cùng bị phá huỷ bởi cú x kick kết hợp với shinkuu jigoku guruma của x == movie == bullet 1974 phiên bản phim cho tập 3 bullet 1974 == diễn viên == bullet keisuke jin bullet tōbei tachibana bullet keitaro jin bullet ryoko mizuki kiriko mizuki bullet apollo geist bullet king dark dr noroi giọng nói bullet chiko bullet mako bullet g o d general commander giọng nói bullet người dẫn chuyện == nhạc phim == bullet opening theme bullet lyrics shotaro ishinomori bullet composition shunsuke kikuchi bullet artist ichirou mizuki bullet ending theme bullet lyrics saburo yatsude bullet composition shunsuke kikuchi bullet artist ichirou mizuki == other songs == bullet shiroi dangan cruiser bullet totsugeki kamen rider x bullet x rider action bullet x
|
[
"phía",
"trước",
"và",
"áo",
"choàng",
"màu",
"đỏ",
"đằng",
"sau",
"họ",
"không",
"chỉ",
"mang",
"giáo",
"họ",
"còn",
"cầm",
"súng",
"lục",
"và",
"súng",
"máy",
"bullet",
"là",
"những",
"con",
"quái",
"vật",
"g",
"o",
"d",
"mang",
"hình",
"dáng",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"gây",
"hại",
"cho",
"con",
"người",
"trong",
"kamen",
"rider",
"x",
"và",
"là",
"kẻ",
"thù",
"mà",
"x",
"thường",
"xuyên",
"tiêu",
"diệt",
"bullet",
"là",
"những",
"con",
"quái",
"vật",
"g",
"o",
"d",
"mang",
"hình",
"dáng",
"động",
"vật",
"và",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"hoặc",
"hư",
"cấu",
"gây",
"hại",
"cho",
"con",
"người",
"trong",
"kamen",
"rider",
"x",
"và",
"là",
"kẻ",
"thù",
"mà",
"x",
"thường",
"xuyên",
"tiêu",
"diệt",
"bullet",
"là",
"một",
"quái",
"vật",
"g",
"o",
"d",
"có",
"hình",
"dạng",
"thật",
"là",
"một",
"con",
"chameleon",
"dựa",
"trên",
"hình",
"tượng",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"cùng",
"tên",
"fantômas",
"và",
"đã",
"biến",
"hình",
"thành",
"g",
"o",
"d",
"rider",
"có",
"thể",
"cải",
"trang",
"thành",
"người",
"có",
"một",
"chiếc",
"lưỡi",
"có",
"thể",
"mở",
"rộng",
"và",
"có",
"thể",
"dịch",
"chuyển",
"tức",
"thời",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"phá",
"huỷ",
"bởi",
"cú",
"x",
"kick",
"kết",
"hợp",
"với",
"shinkuu",
"jigoku",
"guruma",
"của",
"x",
"==",
"movie",
"==",
"bullet",
"1974",
"phiên",
"bản",
"phim",
"cho",
"tập",
"3",
"bullet",
"1974",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"keisuke",
"jin",
"bullet",
"tōbei",
"tachibana",
"bullet",
"keitaro",
"jin",
"bullet",
"ryoko",
"mizuki",
"kiriko",
"mizuki",
"bullet",
"apollo",
"geist",
"bullet",
"king",
"dark",
"dr",
"noroi",
"giọng",
"nói",
"bullet",
"chiko",
"bullet",
"mako",
"bullet",
"g",
"o",
"d",
"general",
"commander",
"giọng",
"nói",
"bullet",
"người",
"dẫn",
"chuyện",
"==",
"nhạc",
"phim",
"==",
"bullet",
"opening",
"theme",
"bullet",
"lyrics",
"shotaro",
"ishinomori",
"bullet",
"composition",
"shunsuke",
"kikuchi",
"bullet",
"artist",
"ichirou",
"mizuki",
"bullet",
"ending",
"theme",
"bullet",
"lyrics",
"saburo",
"yatsude",
"bullet",
"composition",
"shunsuke",
"kikuchi",
"bullet",
"artist",
"ichirou",
"mizuki",
"==",
"other",
"songs",
"==",
"bullet",
"shiroi",
"dangan",
"cruiser",
"bullet",
"totsugeki",
"kamen",
"rider",
"x",
"bullet",
"x",
"rider",
"action",
"bullet",
"x"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.