text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
senecio mapuche là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"senecio",
"mapuche",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cabrera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
ectropothecium anotis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal broth ex paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"ectropothecium",
"anotis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"broth",
"ex",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
xanthorhoe agelasta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"agelasta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cyrtandra humilis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"cyrtandra",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
nguyễn đức dũng có thể là bullet nguyễn đức dũng đại biểu quốc hội sinh năm 1949 quê quán tại tỉnh hưng yên đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 tỉnh kon tum bullet nguyễn đức dũng tướng công an sinh năm 1967 quê quán tại tỉnh quảng ngãi thiếu tướng công an nhân dân việt nam giám đốc công an tỉnh quảng nam bullet nguyễn ... | [
"nguyễn",
"đức",
"dũng",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"nguyễn",
"đức",
"dũng",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"sinh",
"năm",
"1949",
"quê",
"quán",
"tại",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"tỉnh",
"kon",
... |
bị đưa vào viện điều dưỡng tâm thần ở gần bonn vào tháng 2 năm 1854 clara trở nên tuyệt vọng khi đang chờ sinh đứa con thứ tám của schumanns brahms vội vã tới düsseldorf ông và hoặc joachim dietrich và julius otto grimm đã đến thăm clara thường xuyên trong tháng 3 năm 1854 làm bà khuây khỏa khỏi bi kịch của ông chồng r... | [
"bị",
"đưa",
"vào",
"viện",
"điều",
"dưỡng",
"tâm",
"thần",
"ở",
"gần",
"bonn",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1854",
"clara",
"trở",
"nên",
"tuyệt",
"vọng",
"khi",
"đang",
"chờ",
"sinh",
"đứa",
"con",
"thứ",
"tám",
"của",
"schumanns",
"brahms",
"vội",
... |
fastow các khoản lỗ của jedi đã bị loại khỏi bảng cân đối của enron vào mùa thu năm 2001 sự sắp xếp của calpers và enron đã được phát hiện đòi hỏi phải ngừng phương pháp kế toán trước của enron cho chewco và jedi việc không đủ tiêu chuẩn này cho thấy thu nhập được báo cáo của enron từ năm 1997 đến giữa năm 2001 sẽ cần ... | [
"fastow",
"các",
"khoản",
"lỗ",
"của",
"jedi",
"đã",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"bảng",
"cân",
"đối",
"của",
"enron",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2001",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"của",
"calpers",
"và",
"enron",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"đòi",
"hỏi",
"phả... |
của đá phiến pelithic trong các đá siêu mafic quá trình biến chất cũng có thể tạo ra chủ yếu là clinochlore chlorite cộng sinh với tan == phân biệt với các khoáng vật khác == clorit rất mềm vì thế có thể vạch trầy bằng móng tay chúng có màu vết vạch lục khi sờ nó tạo ra cảm giác trơn giống như dầu talc thì mềm hơn có c... | [
"của",
"đá",
"phiến",
"pelithic",
"trong",
"các",
"đá",
"siêu",
"mafic",
"quá",
"trình",
"biến",
"chất",
"cũng",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"chủ",
"yếu",
"là",
"clinochlore",
"chlorite",
"cộng",
"sinh",
"với",
"tan",
"==",
"phân",
"biệt",
"với",
"các",
... |
đối từ các điểm hiệu chỉnh mặt trăng-trái đất bởi roach jr 2004-11-03 đã lấy ra trong 2010-11-28 bullet một trong những đám mây bụi lung linh của trái đất cuối cùng đã được phát hiện | [
"đối",
"từ",
"các",
"điểm",
"hiệu",
"chỉnh",
"mặt",
"trăng-trái",
"đất",
"bởi",
"roach",
"jr",
"2004-11-03",
"đã",
"lấy",
"ra",
"trong",
"2010-11-28",
"bullet",
"một",
"trong",
"những",
"đám",
"mây",
"bụi",
"lung",
"linh",
"của",
"trái",
"đất",
"cuối",
"... |
qanafeth là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện sabburah thuộc huyện salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs qanafeth có dân số 550 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"qanafeth",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"sabburah",
"thuộc",
"huyện",
"salamiyah",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"qanafeth",
"có",
"dân",
"số",
"550",
"người",
"trong",
"cuộc",
... |
monaj là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 11 55 km² dân số năm 2010 là 239 người mật độ 21 người km² | [
"monaj",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"borsod-abaúj-zemplén",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"55",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"239",
"người",
"mật",
"độ",
"21",
"người",
"km²"
] |
thủy bao nhãn là một giống cá vàng cảnh với cặp mắt hướng lên trên có hai túi chất lỏng lớn giống cá này không có vây lưng một con cá đẹp phải có lưng trần và bong bóng mắt tương xứng với màu sắc và kích thước cơ thể bong bóng mắt rất dễ vỡ nên cần được cách li khỏi cá dữ mặc dù nó sẽ tự liền lại sau khi thủng giống cá... | [
"thủy",
"bao",
"nhãn",
"là",
"một",
"giống",
"cá",
"vàng",
"cảnh",
"với",
"cặp",
"mắt",
"hướng",
"lên",
"trên",
"có",
"hai",
"túi",
"chất",
"lỏng",
"lớn",
"giống",
"cá",
"này",
"không",
"có",
"vây",
"lưng",
"một",
"con",
"cá",
"đẹp",
"phải",
"có",
... |
theo quyết định số 136-hđbt của hội đồng bộ trưởng về việc giải thể 26 phường hiện hữu để thay thế bằng 20 phường mới và đánh số từ 1 đến 20 bullet sáp nhập 20 tổ dân phố với 4 787 nhân khẩu của phường 5 vào phường 4 sáp nhập khu phố 5 và khu phố 6 trong khu quân sự tân sơn nhất với 2 058 nhân khẩu vào phường 2 bullet ... | [
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"136-hđbt",
"của",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"về",
"việc",
"giải",
"thể",
"26",
"phường",
"hiện",
"hữu",
"để",
"thay",
"thế",
"bằng",
"20",
"phường",
"mới",
"và",
"đánh",
"số",
"từ",
"1",
"đến",
"20",
"bullet",
"sá... |
dionysia sarvestanica là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được jamzad grey-wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"dionysia",
"sarvestanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"jamzad",
"grey-wilson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
platostoma laxiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được a j paton hedge miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 loài này là bản địa madagascar | [
"platostoma",
"laxiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"j",
"paton",
"hedge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997",
"loài",
"này",
"là",
"bản",
"địa",
... |
với chính giới pháp và cộng đồng người việt tại pháp nội dung chương trình nghị sự được 2 đoàn thoả thuận là sẽ thảo luận về các vấn đề như đã nêu tại hiệp định sơ bộ 6 tháng 3 bullet địa vị của việt nam trong khối liên hiệp pháp về quan hệ ngoại giao của việt nam bullet quan niệm tổng quát về liên bang đông dương bull... | [
"với",
"chính",
"giới",
"pháp",
"và",
"cộng",
"đồng",
"người",
"việt",
"tại",
"pháp",
"nội",
"dung",
"chương",
"trình",
"nghị",
"sự",
"được",
"2",
"đoàn",
"thoả",
"thuận",
"là",
"sẽ",
"thảo",
"luận",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"như",
"đã",
"nêu",
"tại... |
cupressus goveniana là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được gordon mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"cupressus",
"goveniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"cupressaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gordon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
thuộc khu vực tam đoạn giáp bờ sông hồng và gò cây sấu được chuyển cho xã đan thượng các địa danh như ga đường sắt đan hà chợ đan hà được đổi tên thành ga đan thượng và chợ đan thượng theo quyết định số 178-cp ngày 5 tháng 7 năm 1977 của hội đồng chính phủ huyện hạ hòa sáp nhập với 2 huyện đoan hùng và thanh ba thành h... | [
"thuộc",
"khu",
"vực",
"tam",
"đoạn",
"giáp",
"bờ",
"sông",
"hồng",
"và",
"gò",
"cây",
"sấu",
"được",
"chuyển",
"cho",
"xã",
"đan",
"thượng",
"các",
"địa",
"danh",
"như",
"ga",
"đường",
"sắt",
"đan",
"hà",
"chợ",
"đan",
"hà",
"được",
"đổi",
"tên",
... |
trên thực tế khoảng cách thực sự giữa mặt trăng và trái đất có thể thay đổi nhanh đến hay hơn trong 6 giờ do quỹ đạo không tròn của nó có nhiều yếu tố khác cũng ảnh hưởng đến khoảng cách mặt trăng một số được mô tả trong phần này === nhiễu loạn hấp dẫn và độ lệch tâm === khoảng cách tới mặt trăng có thể được đo với độ ... | [
"trên",
"thực",
"tế",
"khoảng",
"cách",
"thực",
"sự",
"giữa",
"mặt",
"trăng",
"và",
"trái",
"đất",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"nhanh",
"đến",
"hay",
"hơn",
"trong",
"6",
"giờ",
"do",
"quỹ",
"đạo",
"không",
"tròn",
"của",
"nó",
"có",
"nhiều",
"yếu",
... |
difloxacin inn được bán dưới tên thương mại dicural là một loại thuốc kháng sinh fluoroquinolone được sử dụng trong thú y nó có độ phổ biến rộng phụ thuộc vào nồng độ hoạt động diệt khuẩn tuy nhiên hiệu quả của nó không tốt như enrofloxacin hoặc pradofloxacin == tác dụng phụ == giống như các fluoroquinolones khác diflo... | [
"difloxacin",
"inn",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"thương",
"mại",
"dicural",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"kháng",
"sinh",
"fluoroquinolone",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thú",
"y",
"nó",
"có",
"độ",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"n... |
st clairsville ohio st clairsville là một thành phố thuộc quận belmont tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 5184 người == dân số == bullet dân số năm 2000 5057 người bullet dân số năm 2010 5184 người == tham khảo == bullet american finder | [
"st",
"clairsville",
"ohio",
"st",
"clairsville",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"belmont",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"5184",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"b... |
saussurea taraxacifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wall ex dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"saussurea",
"taraxacifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
non ngựa vằn mẹ giúp con tận dụng được việc làm mát thông qua việc toát mồ hôi sữa của con người có thành phần dinh dưỡng khá giống sữa ngựa vằn nhưng là kết quả bởi hàng loạt những thách thức sinh tồn rất khác mà loài người phải đương đầu trong quá trình tiến hóa nếu so với ngựa vằn những loài có quan hệ thân cận thườ... | [
"non",
"ngựa",
"vằn",
"mẹ",
"giúp",
"con",
"tận",
"dụng",
"được",
"việc",
"làm",
"mát",
"thông",
"qua",
"việc",
"toát",
"mồ",
"hôi",
"sữa",
"của",
"con",
"người",
"có",
"thành",
"phần",
"dinh",
"dưỡng",
"khá",
"giống",
"sữa",
"ngựa",
"vằn",
"nhưng",
... |
peperomia sanblasensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được callejas miêu tả khoa học đầu tiên | [
"peperomia",
"sanblasensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"callejas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phymorhynchus major là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae | [
"phymorhynchus",
"major",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
anas là một chi thuộc họ vịt chi này có 39 loài một số tác giả xem nó là một phân chi tuy nhiên theo itis thì có 42 loài trong khi iucn công nhận 46 loài == các loài == bullet anas acuta bullet anas albogularis bullet anas americana bullet anas andium bullet anas aucklandica bullet anas bahamensis bullet anas bernieri ... | [
"anas",
"là",
"một",
"chi",
"thuộc",
"họ",
"vịt",
"chi",
"này",
"có",
"39",
"loài",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"xem",
"nó",
"là",
"một",
"phân",
"chi",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"itis",
"thì",
"có",
"42",
"loài",
"trong",
"khi",
"iucn",
"công",
"nhận... |
diphemanil metilsulfate là một thuốc kháng muscarinic | [
"diphemanil",
"metilsulfate",
"là",
"một",
"thuốc",
"kháng",
"muscarinic"
] |
papillilabium là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford... | [
"papillilabium",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
... |
clutia polyadenia là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"clutia",
"polyadenia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
hoplicnema lata là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được pakaluk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"hoplicnema",
"lata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"corylophidae",
"loài",
"này",
"được",
"pakaluk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1996 – đơn nam pete sampras bảo vệ danh hiệu thành công khi đánh bại michael chang 6–1 6–4 7–6 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1996 giải quần vợt mỹ mở rộng hành trình của sampras được đánh dấu bởi trận tứ kết đáng nhớ trước tay vợt không được xếp... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1996",
"–",
"đơn",
"nam",
"pete",
"sampras",
"bảo",
"vệ",
"danh",
"hiệu",
"thành",
"công",
"khi",
"đánh",
"bại",
"michael",
"chang",
"6–1",
"6–4",
"7–6",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức"... |
Với điều kiện hiện nay , ta không thể nói quân đội Nga đứng ở hàng thứ nhì thế giới " .. | [
"Với",
"điều",
"kiện",
"hiện",
"nay",
",",
"ta",
"không",
"thể",
"nói",
"quân",
"đội",
"Nga",
"đứng",
"ở",
"hàng",
"thứ",
"nhì",
"thế",
"giới",
"\"",
".."
] |
synapsis ochii là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"synapsis",
"ochii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
macroglossum leytensis là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở philippines leyte | [
"macroglossum",
"leytensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"philippines",
"leyte"
] |
psacalium hintoniorum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"psacalium",
"hintoniorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
taraxacum nikitinii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schischk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"taraxacum",
"nikitinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"schischk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
nothosmyrnium japonicum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"nothosmyrnium",
"japonicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
william john macleay 13 tháng 6 năm 1820 – 7 tháng 12 năm 1891 là một chính trị gia nhà tự nhiên học nhà động vật học và nhà bò sát-lưỡng cư học người scotland–úc == thiếu thời == macleay sinh ra tại thị trấn wick caithness scotland là con trai thứ hai của kenneth macleay xứ keiss và phu nhân barbara nhũ danh horne mac... | [
"william",
"john",
"macleay",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1820",
"–",
"7",
"tháng",
"12",
"năm",
"1891",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"học",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"và",
"nhà",
"bò",
"sát-lưỡng",
"cư",
"học",
"người... |
giriyapura channagiri giriyapura là một làng thuộc tehsil channagiri huyện davanagere bang karnataka ấn độ | [
"giriyapura",
"channagiri",
"giriyapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channagiri",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
amrullah saleh dari pashto sinh ngày 15 tháng 10 năm 1972 là một chính trị gia người afghanistan ông là quyền tổng thống afghanistan kể từ ngày 17 tháng 8 năm 2021 theo hiến pháp afghanistan trước đây ông từng là phó tổng thống thứ nhất thứ 5 của afghanistan kể từ năm 2020 và giữ chức bộ trưởng nội vụ afghanistan vào n... | [
"amrullah",
"saleh",
"dari",
"pashto",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"afghanistan",
"ông",
"là",
"quyền",
"tổng",
"thống",
"afghanistan",
"kể",
"từ",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"2... |
vettel họ đã không bỏ lỡ cơ hội và lần lượt cán đích ở hai vị trí đầu tiên hamilton cũng kịp vượt trở lại vị trí thứ 3 trong quá trình đó hamilton phải rất vất vả mới có thể đánh bại fernando alonso ở phía sau do chiếc xe bị hư hỏng nặng nên verstappen thi đấu rất chật vật chỉ cán đích ở vị trí thứ 9 sau chặng đua hami... | [
"vettel",
"họ",
"đã",
"không",
"bỏ",
"lỡ",
"cơ",
"hội",
"và",
"lần",
"lượt",
"cán",
"đích",
"ở",
"hai",
"vị",
"trí",
"đầu",
"tiên",
"hamilton",
"cũng",
"kịp",
"vượt",
"trở",
"lại",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"trong",
"quá",
"trình",
"đó",
"hamilton",
... |
hơn cả chuột chính vì vậy có lo ngại loài tôm càng này có thể gây ra thảm họa tàn phá không khác gì ốc bươu vàng vì với thói quen đào hang sâu đến 2m sẽ có nguy cơ phá hỏng hệ thống đê điều tuy vậy cũng chỉ có một vài loài trong số 500 loài crayfish khác nhau có sở thích ăn hoa màu và đào hang sâu còn hầu hết chúng hiề... | [
"hơn",
"cả",
"chuột",
"chính",
"vì",
"vậy",
"có",
"lo",
"ngại",
"loài",
"tôm",
"càng",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"thảm",
"họa",
"tàn",
"phá",
"không",
"khác",
"gì",
"ốc",
"bươu",
"vàng",
"vì",
"với",
"thói",
"quen",
"đào",
"hang",
"sâu",
"đế... |
orthosia subplumbeus là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"orthosia",
"subplumbeus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dienestrol tên thương hiệu ortho dienestrol dienoestrol dienoestrol ortho sexadien denestrolin dienol dinovex follormon oestrodiene synestrol vô số những người khác còn được gọi là dienoestrol là một tổng hợp estrogen không steroid của nhóm stilbestrol được hoặc được sử dụng để điều trị các triệu chứng mãn kinh ở hoa k... | [
"dienestrol",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"ortho",
"dienestrol",
"dienoestrol",
"dienoestrol",
"ortho",
"sexadien",
"denestrolin",
"dienol",
"dinovex",
"follormon",
"oestrodiene",
"synestrol",
"vô",
"số",
"những",
"người",
"khác",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dienoestr... |
cổ pháp có thể là bullet hương cổ pháp còn gọi là châu cổ pháp một đơn vị hành chính việt nam xưa thuộc huyện đông ngàn phủ từ sơn hương này gồm các làng dương lôi đình bảng đại đình và phù lưu bullet cổ pháp điện tên gọi khác của đền lý bát đế ở phường đình bảng thành phố từ sơn bullet chùa cổ pháp ở làng đại đình nay... | [
"cổ",
"pháp",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"hương",
"cổ",
"pháp",
"còn",
"gọi",
"là",
"châu",
"cổ",
"pháp",
"một",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"việt",
"nam",
"xưa",
"thuộc",
"huyện",
"đông",
"ngàn",
"phủ",
"từ",
"sơn",
"hương",
"này",
"gồm",
"các",... |
đổi mới quản trị đại học theo hướng hiện đại xây dựng đại học thông minh phấn đấu là một trong những đại học trọng điểm có uy tín hàng đầu ở việt nam một trong ba trung tâm đại học của cả nước được xếp hạng cao trong hệ thống giáo dục đại học trong khu vực và trên thế giới theo chương trình của thành ủy đà nẵng trong v... | [
"đổi",
"mới",
"quản",
"trị",
"đại",
"học",
"theo",
"hướng",
"hiện",
"đại",
"xây",
"dựng",
"đại",
"học",
"thông",
"minh",
"phấn",
"đấu",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đại",
"học",
"trọng",
"điểm",
"có",
"uy",
"tín",
"hàng",
"đầu",
"ở",
"việt",
"nam"... |
anampses geographicus là một loài cá biển thuộc chi anampses trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1840 == từ nguyên == tính từ định danh của loài này trong tiếng latinh có nghĩa là thuộc về địa lý hàm ý đề cập đến các vệt xanh trên đầu của con đực giống như các đường vẽ trên bản đồ == phạm vi ... | [
"anampses",
"geographicus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"anampses",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1840",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"tính",
"từ",
"đị... |
huy hiệu hoàng gia thụy điển các hình thức lớn và nhỏ của họ là những lớp quan chức thụy điển cho quốc vương của họ và các chính phủ hình dạng và cách sử dụng của nó được điều chỉnh bởi luật 1982 268 lớp áo vũ khí lớn hơn bị cắt đứt và các phòng được ngăn cách bằng một cây thánh giá vàng phòng ngủ thứ nhất và thứ tư có... | [
"huy",
"hiệu",
"hoàng",
"gia",
"thụy",
"điển",
"các",
"hình",
"thức",
"lớn",
"và",
"nhỏ",
"của",
"họ",
"là",
"những",
"lớp",
"quan",
"chức",
"thụy",
"điển",
"cho",
"quốc",
"vương",
"của",
"họ",
"và",
"các",
"chính",
"phủ",
"hình",
"dạng",
"và",
"cách... |
portsmouth f c 7-4 reading f c trận đấu giải bóng đá ngoại hạng anh 2007-08 diễn ra giữa portsmouth và reading đạt kỉ lục trận đấu có nhiều bàn thắng nhất lịch sử giải bóng đá ngoại hạng anh trận đấu diễn ra tại fratton park ở portsmouth vào ngày 29 tháng 9 năm 2007 đã có mười một bàn thắng được ghi trong trận đấu này ... | [
"portsmouth",
"f",
"c",
"7-4",
"reading",
"f",
"c",
"trận",
"đấu",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"2007-08",
"diễn",
"ra",
"giữa",
"portsmouth",
"và",
"reading",
"đạt",
"kỉ",
"lục",
"trận",
"đấu",
"có",
"nhiều",
"bàn",
"thắng",
"nhất",
"... |
tolox là một đô thị trong tỉnh málaga cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích là 94 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 2373 người với mật độ 25 24 người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ málaga | [
"tolox",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"málaga",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"andalusia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"94",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"2373",
"người",
... |
tế ipa dòng thứ hai cho biết các kí tự thái ở vị trí ban đầu một số chữ cái xuất hiện trong cùng một ô có cách phát âm giống hệt nhau dòng thứ ba hiển thị bản dịchh theo iso 11940-2 ==== những âm cuối cùng ==== trong số các phụ âm ngoại trừ phụ âm ฃ và ฅ thì sáu phụ âm ฉ ผ ฝ ห อ ฮ không thể được dùng như một chữ cuối c... | [
"tế",
"ipa",
"dòng",
"thứ",
"hai",
"cho",
"biết",
"các",
"kí",
"tự",
"thái",
"ở",
"vị",
"trí",
"ban",
"đầu",
"một",
"số",
"chữ",
"cái",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"cùng",
"một",
"ô",
"có",
"cách",
"phát",
"âm",
"giống",
"hệt",
"nhau",
"dòng",
"thứ",
... |
peribatodes unigrisea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"peribatodes",
"unigrisea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chimarra pasiphae là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"chimarra",
"pasiphae",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
augochlora sphaerites là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1911 | [
"augochlora",
"sphaerites",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911"
] |
độ nhiệt độ và áp suất khi những điều kiện này thay đổi đến điều kiện giới hạn xảy ra sự chuyển pha vật chất giữa các pha rắn lỏng khí và plasma == quan sát và thăm dò == các nhà khoa học sử dụng kính hiển vi quét chui hầm là thiết bị quan sát bề mặt vật liệu ở cấp nguyên tử nguyên lý hoạt động của nó dựa trên hiệu ứng... | [
"độ",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"áp",
"suất",
"khi",
"những",
"điều",
"kiện",
"này",
"thay",
"đổi",
"đến",
"điều",
"kiện",
"giới",
"hạn",
"xảy",
"ra",
"sự",
"chuyển",
"pha",
"vật",
"chất",
"giữa",
"các",
"pha",
"rắn",
"lỏng",
"khí",
"và",
"plasma",
"==",
... |
exorista cardinalis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"exorista",
"cardinalis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
chuyên tại huế quảng bình quảng trị đà nẵng ông có thể đóng được đàn bầu đàn nhị đàn nguyệt phục chế được cả đàn tam thập lục trung quốc bên cạnh đó ông cũng phục chế sửa chữa lại từ violon cello contrebass nhiều nhất là đàn piano của liên xô được trang bị cho các đoàn ca nhạc == tác phẩm == hoàng sông hương đã viết mộ... | [
"chuyên",
"tại",
"huế",
"quảng",
"bình",
"quảng",
"trị",
"đà",
"nẵng",
"ông",
"có",
"thể",
"đóng",
"được",
"đàn",
"bầu",
"đàn",
"nhị",
"đàn",
"nguyệt",
"phục",
"chế",
"được",
"cả",
"đàn",
"tam",
"thập",
"lục",
"trung",
"quốc",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"ô... |
đã bị ốm vào khoảng thời gian sản xuất tập 44 50 vì thế kae araki là người đảm nhận việc lồng tiếng cho usagi trong khoảng thời gian này về sau cô là người lồng tiếng cho chibiusa bullet trong anime usagi là người duy nhất của nhóm inner senshi không ở trong fan club của nhóm starlights bullet mamoru thường gọi usagi b... | [
"đã",
"bị",
"ốm",
"vào",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"sản",
"xuất",
"tập",
"44",
"50",
"vì",
"thế",
"kae",
"araki",
"là",
"người",
"đảm",
"nhận",
"việc",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"usagi",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"về",
"sau",
"cô",
"là"... |
wahlenbergia capillaris là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được lodd g don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"wahlenbergia",
"capillaris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"lodd",
"g",
"don",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
kiến trúc tôn giáo == === nhà thờ chính === ngay sau khi thành lập giáo xứ từ năm 1706 các giáo dân đã dựng ngôi nhà thờ đầu tiên được xây dựng đơn sơ bằng tranh tre gỗ tọa lạc theo hướng đông tây đến năm 1861 ngôi thánh đường thứ hai rộng lớn hơn với chất liệu hoàn toàn bằng gỗ lim năm 1913 linh mục nghiễm cùng cộng đ... | [
"kiến",
"trúc",
"tôn",
"giáo",
"==",
"===",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"===",
"ngay",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"giáo",
"xứ",
"từ",
"năm",
"1706",
"các",
"giáo",
"dân",
"đã",
"dựng",
"ngôi",
"nhà",
"thờ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây",
"dựng",
"đơn",
... |
đất quận công bayern được chuyển từ tay bá tước áo là heinrich ii jasomirgott cho người bà con đáng gờm của friedrich là heinrich sư tử quận công xứ sachsen thuộc nhà guelph cha ông này vốn kiểm soát cả hai vùng heinrich ii jasomirgott được phong làm quận công áo để bù lại việc mất bayern với chính sách thỏa hiệp với c... | [
"đất",
"quận",
"công",
"bayern",
"được",
"chuyển",
"từ",
"tay",
"bá",
"tước",
"áo",
"là",
"heinrich",
"ii",
"jasomirgott",
"cho",
"người",
"bà",
"con",
"đáng",
"gờm",
"của",
"friedrich",
"là",
"heinrich",
"sư",
"tử",
"quận",
"công",
"xứ",
"sachsen",
"thu... |
lưỡng ông nói đối với ông thì vụ giết estemirova rõ ràng có liên quan tới việc làm chuyên nghiệp của bà hội memorial gọi vụ giết người này là sự hành quyết ngoài pháp luật extrajudicial execution do các đội quân giết người được chính phủ hậu thuẫn chủ tịch hội memorial oleg orlov nói rằng ramzan kadyrov đã đe dọa natal... | [
"lưỡng",
"ông",
"nói",
"đối",
"với",
"ông",
"thì",
"vụ",
"giết",
"estemirova",
"rõ",
"ràng",
"có",
"liên",
"quan",
"tới",
"việc",
"làm",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"bà",
"hội",
"memorial",
"gọi",
"vụ",
"giết",
"người",
"này",
"là",
"sự",
"hành",
"quyết... |
opsozelia discalis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"opsozelia",
"discalis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
john keats 31 tháng 10 năm 1795 – 23 tháng 2 năm 1821 – nhà thơ anh người cùng thời với percy bysshe shelley lord byron một đại diện tiêu biểu của trường phái lãng mạn anh thế kỉ xix == tiểu sử == john keats sinh ở moorgate london là con trai cả của thomas keats và frances jennings keats năm 1804 bố mất ba tuần sau đó ... | [
"john",
"keats",
"31",
"tháng",
"10",
"năm",
"1795",
"–",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1821",
"–",
"nhà",
"thơ",
"anh",
"người",
"cùng",
"thời",
"với",
"percy",
"bysshe",
"shelley",
"lord",
"byron",
"một",
"đại",
"diện",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"trường",... |
năm rồi từ lang nha sang phổ tế sau sư gặp thiền sư đại huệ tông cảo bậc thiền sư kiệt xuất của tông lâm tế cũng là đệ tử của viên ngộ thiền sư đại huệ đem pháp y của thiền sư viên ngộ tặng hết lời khen ngợi và đề ảnh sư tiếp đó sư trụ trì tại chùa quang hiếu hết 15 năm rồi lại đến trụ trì các tùng lâm như nam nhạc nam... | [
"năm",
"rồi",
"từ",
"lang",
"nha",
"sang",
"phổ",
"tế",
"sau",
"sư",
"gặp",
"thiền",
"sư",
"đại",
"huệ",
"tông",
"cảo",
"bậc",
"thiền",
"sư",
"kiệt",
"xuất",
"của",
"tông",
"lâm",
"tế",
"cũng",
"là",
"đệ",
"tử",
"của",
"viên",
"ngộ",
"thiền",
"sư",... |
randia chiapensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"randia",
"chiapensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
merionoeda baliosmerion là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"merionoeda",
"baliosmerion",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
boechera grahamii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được lehm windham al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"boechera",
"grahamii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"lehm",
"windham",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
tephrosia pogonocalyx là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c e wood miêu tả khoa học đầu tiên | [
"tephrosia",
"pogonocalyx",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"e",
"wood",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
giao dịch ngoại hối trung quốc ngân hàng nhân dân trung quốc có 9 chi nhánh khu vực ở thiên tân thẩm dương thượng hải nam kinh tế nam vũ hán quảng châu thành đô và tây an 2 trụ sở điều hành ở bắc kinh và trùng khánh 303 chi nhánh thứ cấp cấp thành phố và 1809 chi nhánh thứ cấp cấp huyện khu sáu văn phòng đại diện ở nướ... | [
"giao",
"dịch",
"ngoại",
"hối",
"trung",
"quốc",
"ngân",
"hàng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"có",
"9",
"chi",
"nhánh",
"khu",
"vực",
"ở",
"thiên",
"tân",
"thẩm",
"dương",
"thượng",
"hải",
"nam",
"kinh",
"tế",
"nam",
"vũ",
"hán",
"quảng",
"châu",
... |
pristimantis bicolor là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được rueda-almonacid lynch mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 đây là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất ... | [
"pristimantis",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"strabomantidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"loài",
"này",
"được",
"rueda-almonacid",
"lynch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983",
"đây",
"là",
... |
clarkia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được piper a nelson j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"clarkia",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"piper",
"a",
"nelson",
"j",
"f",
"macbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
exetastes affinis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exetastes",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
colostethus agilis là một loài ếch thuộc họ dendrobatidae đây là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi == tham khảo == bullet grant t castro f 2004 colostethus agilis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007 | [
"colostethus",
"agilis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"dendrobatidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"... |
siphocampylus corymbifer là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được pohl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"siphocampylus",
"corymbifer",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"pohl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
marilia mathisi là một loài trichoptera trong họ odontoceridae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"marilia",
"mathisi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"odontoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
khác thường bao gồm mõm dài kiểu cáo mặt cáo và đuôi rậm các đặc trưng tự nhiên khác thay đổi theo môi trường sống của chúng ví dụ cáo fennec và các loài cáo khác thích nghi với cuộc sống trong sa mạc như cáo kit có tai to và bộ lông ngắn trong khi cáo bắc cực lại có tai nhỏ và bộ lông dày để giữ ấm cho chúng một ví dụ... | [
"khác",
"thường",
"bao",
"gồm",
"mõm",
"dài",
"kiểu",
"cáo",
"mặt",
"cáo",
"và",
"đuôi",
"rậm",
"các",
"đặc",
"trưng",
"tự",
"nhiên",
"khác",
"thay",
"đổi",
"theo",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"chúng",
"ví",
"dụ",
"cáo",
"fennec",
"và",
"các",
"l... |
tốc độ chậm hơn vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường... | [
"tốc",
"độ",
"chậm",
"hơn",
"vũ",
"khí",
"trang",
"bị",
"bao",
"gồm",
"ba",
"pháo",
"50",
"cal",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"có",
"thể",
"đối",
"hạm",
"hoặc",
"phòng",
"không",
"một",
"khẩu",
"đội",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bofors",
"40... |
việt nam thống nhất năm 1975 các giám mục cũng hình thành một nhu cầu thiết lập hội đồng giám mục thống nhất chung trong cả nước đầu năm 1980 một hội nghị trù bị đã được tổ chức tại tòa giám mục hà nội do hồng y giuse maria trịnh văn căn tổng giám mục tổng giáo phận hà nội chủ trì cùng hai tổng giám mục phaolô nguyễn v... | [
"việt",
"nam",
"thống",
"nhất",
"năm",
"1975",
"các",
"giám",
"mục",
"cũng",
"hình",
"thành",
"một",
"nhu",
"cầu",
"thiết",
"lập",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"thống",
"nhất",
"chung",
"trong",
"cả",
"nước",
"đầu",
"năm",
"1980",
"một",
"hội",
"nghị"... |
tăng cường crane súng trường tương thích với bất kỳ loại hệ thống dự trữ nào được phát triển cho m16 === tay cầm === trong mọi trường hợp cẳng tay thả nổi tự do được sử dụng điều này làm tăng độ chính xác của vũ khí bằng cách loại bỏ độ rung và áp lực tác động lên nòng của phần còn lại của súng các spr đầu tiên sử dụng... | [
"tăng",
"cường",
"crane",
"súng",
"trường",
"tương",
"thích",
"với",
"bất",
"kỳ",
"loại",
"hệ",
"thống",
"dự",
"trữ",
"nào",
"được",
"phát",
"triển",
"cho",
"m16",
"===",
"tay",
"cầm",
"===",
"trong",
"mọi",
"trường",
"hợp",
"cẳng",
"tay",
"thả",
"nổi"... |
hữu cừ vương hữu cừ vương 160—108 tcn là vị vua cuối cùng của vệ mãn triều tiên thực thể cuối cùng của cổ triều tiên ông là cháu trai của vệ mãn nhà hán có vẻ như muốn thể hiện sức mạnh với vị thế là một triều đại trung quốc thống nhất hán vũ đế đã cử thiệp hà 涉何 làm sứ thần đi cổ triều tiên vào năm 109 tcn sau một cuộ... | [
"hữu",
"cừ",
"vương",
"hữu",
"cừ",
"vương",
"160—108",
"tcn",
"là",
"vị",
"vua",
"cuối",
"cùng",
"của",
"vệ",
"mãn",
"triều",
"tiên",
"thực",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"của",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"ông",
"là",
"cháu",
"trai",
"của",
"vệ",
"mãn",
"nhà",... |
dendrochilum linearifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"dendrochilum",
"linearifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
7552 sephton 1981 eb27 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7552 sephton | [
"7552",
"sephton",
"1981",
"eb27",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1981",
"bởi",
"s",
"j",
"bus",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"trong",
"khóa",
... |
naxos là thành bang hy lạp đầu tiên cố gắng rời khỏi liên minh delos và khoảng năm 476 tcn athens nhanh chóng bóp chết ý kiến này và buộc đảo phải loại bỏ tất cả các tàu hải quân athens sau đó yêu cầu tất cả các khoản thanh toán trong tương lai của từ naxos phải bằng vàng thay vì viện trợ quân sự === cuộc nổi dậy naxos... | [
"naxos",
"là",
"thành",
"bang",
"hy",
"lạp",
"đầu",
"tiên",
"cố",
"gắng",
"rời",
"khỏi",
"liên",
"minh",
"delos",
"và",
"khoảng",
"năm",
"476",
"tcn",
"athens",
"nhanh",
"chóng",
"bóp",
"chết",
"ý",
"kiến",
"này",
"và",
"buộc",
"đảo",
"phải",
"loại",
... |
cấp và sản xuất đồ nội thất nhạc cụ == liên kết ngoài == bullet mactan international airport bullet lapu-lapu city government | [
"cấp",
"và",
"sản",
"xuất",
"đồ",
"nội",
"thất",
"nhạc",
"cụ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mactan",
"international",
"airport",
"bullet",
"lapu-lapu",
"city",
"government"
] |
126 năm 126 là một năm trong lịch julius | [
"126",
"năm",
"126",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
lục địa trong kỷ cambri có thể là cao bất thường laurentia baltica và siberia vẫn là các lục địa độc lập kể từ khi pannotia vỡ ra gondwana bắt đầu trôi dạt về phía cực nam panthalassa che phủ phần lớn nam bán cầu các đại dương nhỏ có đại dương proto-tethys đại dương iapetus và đại dương khanty tất cả chúng đều mở rộng ... | [
"lục",
"địa",
"trong",
"kỷ",
"cambri",
"có",
"thể",
"là",
"cao",
"bất",
"thường",
"laurentia",
"baltica",
"và",
"siberia",
"vẫn",
"là",
"các",
"lục",
"địa",
"độc",
"lập",
"kể",
"từ",
"khi",
"pannotia",
"vỡ",
"ra",
"gondwana",
"bắt",
"đầu",
"trôi",
"dạt... |
gethyllis oligophylla là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được d müll -doblies mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"gethyllis",
"oligophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"müll",
"-doblies",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
weissia chrysocoma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw hedw ex brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 | [
"weissia",
"chrysocoma",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"hedw",
"ex",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801"
] |
cheironitis candezei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"cheironitis",
"candezei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
euphorbia multifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a c white r a dyer b sloane mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"euphorbia",
"multifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"c",
"white",
"r",
"a",
"dyer",
"b",
"sloane",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
asceua elegans là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi asceua asceua elegans được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1887 | [
"asceua",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"asceua",
"asceua",
"elegans",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1887"
] |
drepanocladus fuegianus là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được mitt broth ex paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"drepanocladus",
"fuegianus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"broth",
"ex",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
kristotomus yakui là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"kristotomus",
"yakui",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
của phonon được tạo thành giữa các electron dẫn đưa đến sự hình thành các cặp electron tương quan được biết đến là cặp cooper khi phải đối mặt với các hệ như vậy người ta thường chuyển sang các sơ đồ gần đúng khác chẳng hạn như phương pháp biến phân và phương pháp gần đúng wkb điều này là do không có một hạt liên kết t... | [
"của",
"phonon",
"được",
"tạo",
"thành",
"giữa",
"các",
"electron",
"dẫn",
"đưa",
"đến",
"sự",
"hình",
"thành",
"các",
"cặp",
"electron",
"tương",
"quan",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"cặp",
"cooper",
"khi",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"các",
"hệ",
"n... |
blidworth welfare f c là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại blidworth gần mansfield nottinghamshire anh câu lạc bộ hiện đang chơi tại central midlands league == dòng thời gian == bullet 1926 câu lạc bộ thành lập với tên gọi folk house old boys bullet 1981–82 đổi tên thành blidworth welfare bullet 1982–83 đồng sáng lậ... | [
"blidworth",
"welfare",
"f",
"c",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"blidworth",
"gần",
"mansfield",
"nottinghamshire",
"anh",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"tại",
"central",
"midlands",
"league",
"==",
... |
crocota tinctaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"crocota",
"tinctaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
phước thiền là một xã thuộc huyện nhơn trạch tỉnh đồng nai việt nam xã có diện tích 16 91 km² dân số năm 1999 là 9984 người mật độ dân số đạt 590 người km² xã phước thiền có 4 ấp ấp chợ ấp trầu ấp bến sắn ấp bến cam | [
"phước",
"thiền",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nhơn",
"trạch",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"91",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"9984",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"590",
... |
yarbaşı gölbaşı yarbaşı là một xã thuộc huyện gölbaşı tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 483 người | [
"yarbaşı",
"gölbaşı",
"yarbaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gölbaşı",
"tỉnh",
"adıyaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"483",
"người"
] |
phía trước và áo choàng màu đỏ đằng sau họ không chỉ mang giáo họ còn cầm súng lục và súng máy bullet là những con quái vật g o d mang hình dáng thần thoại hy lạp gây hại cho con người trong kamen rider x và là kẻ thù mà x thường xuyên tiêu diệt bullet là những con quái vật g o d mang hình dáng động vật và nhân vật lịc... | [
"phía",
"trước",
"và",
"áo",
"choàng",
"màu",
"đỏ",
"đằng",
"sau",
"họ",
"không",
"chỉ",
"mang",
"giáo",
"họ",
"còn",
"cầm",
"súng",
"lục",
"và",
"súng",
"máy",
"bullet",
"là",
"những",
"con",
"quái",
"vật",
"g",
"o",
"d",
"mang",
"hình",
"dáng",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.