text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
thái hậu bảo vệ chu toàn nên mẫu tử bình an cùng năm thiệu thị được sách phong thần phi 宸妃 hai năm sau thiệu thần phi sinh thêm một hoàng tử đặt tên chu hựu lâm năm thứ 14 1481 bà lại sinh tiếp chu hựu duẫn hoàng tử thứ 8 của hiến tông khi hiến tông lâm bệnh nặng đã tấn phong bà thành quý phi suốt triều đại của hai vị hoàng đế kế tự của hiến tông là minh hiếu tông chu hựu đường và minh vũ tông chu hậu chiếu hành trang của thiệu quý phi không được ghi lại nhiều theo lệ nhà minh bà vẫn ở lại trong cung dù con trai bà là phiên vương và theo đó thì bà được gọi là [hiến miếu quý phi 憲廟貴妃] trong suốt thời gian này hai mẹ con cũng sử dụng thư từ để trao đổi và hỏi thăm tin tức cho nhau == trở thành hoàng thái hậu == năm chính đức thứ 16 1521 tháng 3 âl minh vũ tông qua đời không người kế vị theo di chiếu vũ tông chọn người thừa kế là em họ ông con trai của hưng hiến vương chu hữu nguyên đồng thời là cháu nội của thiệu quý phi tức hưng vương thế tử chu hậu thông khi ấy chu hậu thông 14 tuổi lên ngôi sử gọi minh thế tông vì sự kiện thế tông nhập đại tông phải tôn hiếu tông làm cha nhưng thế tông không chịu đã sinh ra đại lễ
|
[
"thái",
"hậu",
"bảo",
"vệ",
"chu",
"toàn",
"nên",
"mẫu",
"tử",
"bình",
"an",
"cùng",
"năm",
"thiệu",
"thị",
"được",
"sách",
"phong",
"thần",
"phi",
"宸妃",
"hai",
"năm",
"sau",
"thiệu",
"thần",
"phi",
"sinh",
"thêm",
"một",
"hoàng",
"tử",
"đặt",
"tên",
"chu",
"hựu",
"lâm",
"năm",
"thứ",
"14",
"1481",
"bà",
"lại",
"sinh",
"tiếp",
"chu",
"hựu",
"duẫn",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"8",
"của",
"hiến",
"tông",
"khi",
"hiến",
"tông",
"lâm",
"bệnh",
"nặng",
"đã",
"tấn",
"phong",
"bà",
"thành",
"quý",
"phi",
"suốt",
"triều",
"đại",
"của",
"hai",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"kế",
"tự",
"của",
"hiến",
"tông",
"là",
"minh",
"hiếu",
"tông",
"chu",
"hựu",
"đường",
"và",
"minh",
"vũ",
"tông",
"chu",
"hậu",
"chiếu",
"hành",
"trang",
"của",
"thiệu",
"quý",
"phi",
"không",
"được",
"ghi",
"lại",
"nhiều",
"theo",
"lệ",
"nhà",
"minh",
"bà",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"trong",
"cung",
"dù",
"con",
"trai",
"bà",
"là",
"phiên",
"vương",
"và",
"theo",
"đó",
"thì",
"bà",
"được",
"gọi",
"là",
"[hiến",
"miếu",
"quý",
"phi",
"憲廟貴妃]",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"này",
"hai",
"mẹ",
"con",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"thư",
"từ",
"để",
"trao",
"đổi",
"và",
"hỏi",
"thăm",
"tin",
"tức",
"cho",
"nhau",
"==",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"==",
"năm",
"chính",
"đức",
"thứ",
"16",
"1521",
"tháng",
"3",
"âl",
"minh",
"vũ",
"tông",
"qua",
"đời",
"không",
"người",
"kế",
"vị",
"theo",
"di",
"chiếu",
"vũ",
"tông",
"chọn",
"người",
"thừa",
"kế",
"là",
"em",
"họ",
"ông",
"con",
"trai",
"của",
"hưng",
"hiến",
"vương",
"chu",
"hữu",
"nguyên",
"đồng",
"thời",
"là",
"cháu",
"nội",
"của",
"thiệu",
"quý",
"phi",
"tức",
"hưng",
"vương",
"thế",
"tử",
"chu",
"hậu",
"thông",
"khi",
"ấy",
"chu",
"hậu",
"thông",
"14",
"tuổi",
"lên",
"ngôi",
"sử",
"gọi",
"minh",
"thế",
"tông",
"vì",
"sự",
"kiện",
"thế",
"tông",
"nhập",
"đại",
"tông",
"phải",
"tôn",
"hiếu",
"tông",
"làm",
"cha",
"nhưng",
"thế",
"tông",
"không",
"chịu",
"đã",
"sinh",
"ra",
"đại",
"lễ"
] |
ferdinand i của bulgaria ferdinand tiếng bulgaria фердинанд i 26 02 1861 10 09 1948 tên khai sinh là ferdinand maximilian karl leopold maria của saxe-coburg và gotha là vị thân vương thứ hai của công quốc bulgaria từ năm 1887 đến 1908 và sau đó là vua sa hoàng của vương quốc bulgaria từ năm 1908 cho đến khi ông thoái vị vào năm 1918 dưới sự trị vì của ông bulgaria tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất theo phe của các cường quốc thuộc liên minh trung tâm =bối cảnh gia đình= ferdinand sinh ngày 26 02 1861 tại viên đế quốc áo là hoàng tử người đức của nhà saxe-coburg và gotha-koháry ông là con trai của hoàng tử august của saxe-coburg và vợ ông là công chúa clémentine của orléans con gái của vua louis-philippe i của pháp công chúa maria antonia koháry là một quý tộc hungary và là người thừa kế khối tài sản to lớn của nhà koháry đã kết hôn với ông nội của ferdinand hoàng tử ferdinand của saxe-coburg và gotha ferdinand lớn lên theo đức tin công giáo của cha mẹ mình và được rửa tội tại nhà thờ st stephen viên vào ngày 27 02 giống như cha mẹ đỡ đầu đại công tước maximilian của áo và vợ là công chúa charlotte của bỉ ferdinand lớn lên trong môi trường quý tộc cao cấp ở áo và hungary nhà kohary xuất thân từ một gia đình quý tộc thượng hungary vô cùng giàu có tài sản của gia đình được tăng thêm
|
[
"ferdinand",
"i",
"của",
"bulgaria",
"ferdinand",
"tiếng",
"bulgaria",
"фердинанд",
"i",
"26",
"02",
"1861",
"10",
"09",
"1948",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"ferdinand",
"maximilian",
"karl",
"leopold",
"maria",
"của",
"saxe-coburg",
"và",
"gotha",
"là",
"vị",
"thân",
"vương",
"thứ",
"hai",
"của",
"công",
"quốc",
"bulgaria",
"từ",
"năm",
"1887",
"đến",
"1908",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"vua",
"sa",
"hoàng",
"của",
"vương",
"quốc",
"bulgaria",
"từ",
"năm",
"1908",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"thoái",
"vị",
"vào",
"năm",
"1918",
"dưới",
"sự",
"trị",
"vì",
"của",
"ông",
"bulgaria",
"tham",
"gia",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"theo",
"phe",
"của",
"các",
"cường",
"quốc",
"thuộc",
"liên",
"minh",
"trung",
"tâm",
"=bối",
"cảnh",
"gia",
"đình=",
"ferdinand",
"sinh",
"ngày",
"26",
"02",
"1861",
"tại",
"viên",
"đế",
"quốc",
"áo",
"là",
"hoàng",
"tử",
"người",
"đức",
"của",
"nhà",
"saxe-coburg",
"và",
"gotha-koháry",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"hoàng",
"tử",
"august",
"của",
"saxe-coburg",
"và",
"vợ",
"ông",
"là",
"công",
"chúa",
"clémentine",
"của",
"orléans",
"con",
"gái",
"của",
"vua",
"louis-philippe",
"i",
"của",
"pháp",
"công",
"chúa",
"maria",
"antonia",
"koháry",
"là",
"một",
"quý",
"tộc",
"hungary",
"và",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"khối",
"tài",
"sản",
"to",
"lớn",
"của",
"nhà",
"koháry",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"ông",
"nội",
"của",
"ferdinand",
"hoàng",
"tử",
"ferdinand",
"của",
"saxe-coburg",
"và",
"gotha",
"ferdinand",
"lớn",
"lên",
"theo",
"đức",
"tin",
"công",
"giáo",
"của",
"cha",
"mẹ",
"mình",
"và",
"được",
"rửa",
"tội",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"st",
"stephen",
"viên",
"vào",
"ngày",
"27",
"02",
"giống",
"như",
"cha",
"mẹ",
"đỡ",
"đầu",
"đại",
"công",
"tước",
"maximilian",
"của",
"áo",
"và",
"vợ",
"là",
"công",
"chúa",
"charlotte",
"của",
"bỉ",
"ferdinand",
"lớn",
"lên",
"trong",
"môi",
"trường",
"quý",
"tộc",
"cao",
"cấp",
"ở",
"áo",
"và",
"hungary",
"nhà",
"kohary",
"xuất",
"thân",
"từ",
"một",
"gia",
"đình",
"quý",
"tộc",
"thượng",
"hungary",
"vô",
"cùng",
"giàu",
"có",
"tài",
"sản",
"của",
"gia",
"đình",
"được",
"tăng",
"thêm"
] |
tế tại hội nghị tam cường họp từ ngày 28 tháng 11 đến ngày 1 tháng 12 tại tehran iran các nước đồng minh anh hoa kỳ và liên xô đã thừa nhận lực lượng novj là đồng minh chống phát xít và các nước đồng minh có nhiệm vụ giúp đỡ các lực lượng này cung cấp cho họ vũ khí đạn dược lương thực quân dụng và giúp đỡ họ về tác chiến trong các chiến dịch chống quân chiếm đóng đức quốc xã theo thỏa thuận tại tehran 1943 và được sự chấp thuận của tổng tư lệnh josip broz tito ngày 23 tháng 2 năm 1944 phái đoàn cố vấn quân sự liên xô do trung tướng nikolai vasilyevich korneev đã bay đến livno và quân đội liên xô bắt đầu phối hợp tác chiến trực tiếp với quân giải phóng nhân dân nam tư trên chiến trường === hội nghị toàn quốc avnoj lần thứ hai === hai ngày trước khi khai mạc hội nghị một bi kịch đã xảy ra với những người yêu nước nam tư luật sư ivo lola ribar con trai của chủ tịch avnoj tiến sĩ ivan ribar nhà lãnh đạo đoàn thanh niên cộng sản nam tư thành viên của bộ chỉ huy tối cao quân giải phóng nhân dân nam tư đã bị sát hại được bổ nhiệm là trưởng phái bộ quân sự nam tư tại sở chỉ huy quân đồng minh tại mặt trận bắc phi và địa trung hải ngày 27 tháng 11
|
[
"tế",
"tại",
"hội",
"nghị",
"tam",
"cường",
"họp",
"từ",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"tại",
"tehran",
"iran",
"các",
"nước",
"đồng",
"minh",
"anh",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"liên",
"xô",
"đã",
"thừa",
"nhận",
"lực",
"lượng",
"novj",
"là",
"đồng",
"minh",
"chống",
"phát",
"xít",
"và",
"các",
"nước",
"đồng",
"minh",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"giúp",
"đỡ",
"các",
"lực",
"lượng",
"này",
"cung",
"cấp",
"cho",
"họ",
"vũ",
"khí",
"đạn",
"dược",
"lương",
"thực",
"quân",
"dụng",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"họ",
"về",
"tác",
"chiến",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"chống",
"quân",
"chiếm",
"đóng",
"đức",
"quốc",
"xã",
"theo",
"thỏa",
"thuận",
"tại",
"tehran",
"1943",
"và",
"được",
"sự",
"chấp",
"thuận",
"của",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"josip",
"broz",
"tito",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"phái",
"đoàn",
"cố",
"vấn",
"quân",
"sự",
"liên",
"xô",
"do",
"trung",
"tướng",
"nikolai",
"vasilyevich",
"korneev",
"đã",
"bay",
"đến",
"livno",
"và",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"bắt",
"đầu",
"phối",
"hợp",
"tác",
"chiến",
"trực",
"tiếp",
"với",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"nam",
"tư",
"trên",
"chiến",
"trường",
"===",
"hội",
"nghị",
"toàn",
"quốc",
"avnoj",
"lần",
"thứ",
"hai",
"===",
"hai",
"ngày",
"trước",
"khi",
"khai",
"mạc",
"hội",
"nghị",
"một",
"bi",
"kịch",
"đã",
"xảy",
"ra",
"với",
"những",
"người",
"yêu",
"nước",
"nam",
"tư",
"luật",
"sư",
"ivo",
"lola",
"ribar",
"con",
"trai",
"của",
"chủ",
"tịch",
"avnoj",
"tiến",
"sĩ",
"ivan",
"ribar",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"cộng",
"sản",
"nam",
"tư",
"thành",
"viên",
"của",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"tối",
"cao",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"nam",
"tư",
"đã",
"bị",
"sát",
"hại",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"là",
"trưởng",
"phái",
"bộ",
"quân",
"sự",
"nam",
"tư",
"tại",
"sở",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đồng",
"minh",
"tại",
"mặt",
"trận",
"bắc",
"phi",
"và",
"địa",
"trung",
"hải",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11"
] |
eldingen là một đô thị ở huyện huyện celle trong bang niedersachsen nước đức đô thị eldingen có diện tích 56 71 km²
|
[
"eldingen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"huyện",
"celle",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"eldingen",
"có",
"diện",
"tích",
"56",
"71",
"km²"
] |
hookeria là một chi rêu trong họ hookeriaceae
|
[
"hookeria",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae"
] |
hiện trực tuyến vào ngày 17 tháng 11 năm 2010 chiếu smith jones emma thompson và nicole scherzinger đang ở trên phim trường quá trình quay dự kiến được tiếp tục từ tháng 3 đến tháng 6 năm 2011 quá trình quay hoàn tất vào tháng 4 năm 2011 tại công viên morris bronx phân cảnh ở đảo coney và brooklyn đã có giấy phép đỗ xe và quay phim đăng lên vào ngày 24 tháng 4 và 2-4 tháng 5 năm 2011 giấy phép ghi ngày sản xuất có nhan đề là mib quá trình quay cũng diễn ra tại khu phố soho manhattan đối với phim ford taurus sho được chọn làm chiếc xe chính thức của mib thay thế hai chiếc ford ltd crown victoria và mercedes-benz e-class từ hai phần trước đối với phân cảnh năm 1969 1964 ford galaxie được sử dụng làm xe chính thức của mib sân vận động shea từng xuất hiện trong men in black năm 1997 đã phải được tái tạo lại bằng cgi sau khi nó bị phá hủy vào năm 2008 == công chiếu == dưới quyền phân phối của columbia pictures phim công chiếu vào 25 tháng 5 năm 2012 tại các cụm rạp ở hoa kỳ tại việt nam lotte cinema phát hành đặc vụ áo đen 3 trên toàn quốc cũng vào ngày 25 tháng 5 === giải trí tại gia === đặc vụ áo đen 3 được phát hành trên dvd blu-ray và blu-ray 3d vào ngày 30 tháng 11 năm 2012 đồng thời khuyến
|
[
"hiện",
"trực",
"tuyến",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"2010",
"chiếu",
"smith",
"jones",
"emma",
"thompson",
"và",
"nicole",
"scherzinger",
"đang",
"ở",
"trên",
"phim",
"trường",
"quá",
"trình",
"quay",
"dự",
"kiến",
"được",
"tiếp",
"tục",
"từ",
"tháng",
"3",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"quá",
"trình",
"quay",
"hoàn",
"tất",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"tại",
"công",
"viên",
"morris",
"bronx",
"phân",
"cảnh",
"ở",
"đảo",
"coney",
"và",
"brooklyn",
"đã",
"có",
"giấy",
"phép",
"đỗ",
"xe",
"và",
"quay",
"phim",
"đăng",
"lên",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"và",
"2-4",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"giấy",
"phép",
"ghi",
"ngày",
"sản",
"xuất",
"có",
"nhan",
"đề",
"là",
"mib",
"quá",
"trình",
"quay",
"cũng",
"diễn",
"ra",
"tại",
"khu",
"phố",
"soho",
"manhattan",
"đối",
"với",
"phim",
"ford",
"taurus",
"sho",
"được",
"chọn",
"làm",
"chiếc",
"xe",
"chính",
"thức",
"của",
"mib",
"thay",
"thế",
"hai",
"chiếc",
"ford",
"ltd",
"crown",
"victoria",
"và",
"mercedes-benz",
"e-class",
"từ",
"hai",
"phần",
"trước",
"đối",
"với",
"phân",
"cảnh",
"năm",
"1969",
"1964",
"ford",
"galaxie",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"xe",
"chính",
"thức",
"của",
"mib",
"sân",
"vận",
"động",
"shea",
"từng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"men",
"in",
"black",
"năm",
"1997",
"đã",
"phải",
"được",
"tái",
"tạo",
"lại",
"bằng",
"cgi",
"sau",
"khi",
"nó",
"bị",
"phá",
"hủy",
"vào",
"năm",
"2008",
"==",
"công",
"chiếu",
"==",
"dưới",
"quyền",
"phân",
"phối",
"của",
"columbia",
"pictures",
"phim",
"công",
"chiếu",
"vào",
"25",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"tại",
"các",
"cụm",
"rạp",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"việt",
"nam",
"lotte",
"cinema",
"phát",
"hành",
"đặc",
"vụ",
"áo",
"đen",
"3",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"cũng",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"===",
"giải",
"trí",
"tại",
"gia",
"===",
"đặc",
"vụ",
"áo",
"đen",
"3",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"dvd",
"blu-ray",
"và",
"blu-ray",
"3d",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"2012",
"đồng",
"thời",
"khuyến"
] |
apospasta synclera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"apospasta",
"synclera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
delosperma britteniae là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
|
[
"delosperma",
"britteniae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
nhân viên cho tờ tạp chí bà đã viết về trải nghiệm làm đầu bếp tại một trang trại cho khách du lịch trong các cuốn truyện ngắn sau này cũng được nhắc đến trong cuốn sách người mỹ cuối cùng viking 2002 của bà == đời tư == gilbert kết hôn với michael cooper từ năm 1995 đến năm 2002 cho tới năm 2013 gilbert sống tại frenchtown new jersey với chồng là jose nunes gilbert đã gặp nunes ở bali trong những chuyến du lịch được kể trong cuốn sách ăn cầu nguyện yêu cả hai kết hôn năm 2007 và cùng nhau điều hành một cửa hàng nhập khẩu đồ châu á rộng lớn có tên là two buttons == liên kết ngoài == bullet official site bullet official facebook bullet official twitter bullet elizabeth gilbert s ted talk on nurturing creativity ted bullet elizabeth gilbert interview at sydney opera house video 2012 sydney opera house
|
[
"nhân",
"viên",
"cho",
"tờ",
"tạp",
"chí",
"bà",
"đã",
"viết",
"về",
"trải",
"nghiệm",
"làm",
"đầu",
"bếp",
"tại",
"một",
"trang",
"trại",
"cho",
"khách",
"du",
"lịch",
"trong",
"các",
"cuốn",
"truyện",
"ngắn",
"sau",
"này",
"cũng",
"được",
"nhắc",
"đến",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"người",
"mỹ",
"cuối",
"cùng",
"viking",
"2002",
"của",
"bà",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"gilbert",
"kết",
"hôn",
"với",
"michael",
"cooper",
"từ",
"năm",
"1995",
"đến",
"năm",
"2002",
"cho",
"tới",
"năm",
"2013",
"gilbert",
"sống",
"tại",
"frenchtown",
"new",
"jersey",
"với",
"chồng",
"là",
"jose",
"nunes",
"gilbert",
"đã",
"gặp",
"nunes",
"ở",
"bali",
"trong",
"những",
"chuyến",
"du",
"lịch",
"được",
"kể",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"ăn",
"cầu",
"nguyện",
"yêu",
"cả",
"hai",
"kết",
"hôn",
"năm",
"2007",
"và",
"cùng",
"nhau",
"điều",
"hành",
"một",
"cửa",
"hàng",
"nhập",
"khẩu",
"đồ",
"châu",
"á",
"rộng",
"lớn",
"có",
"tên",
"là",
"two",
"buttons",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"site",
"bullet",
"official",
"facebook",
"bullet",
"official",
"twitter",
"bullet",
"elizabeth",
"gilbert",
"s",
"ted",
"talk",
"on",
"nurturing",
"creativity",
"ted",
"bullet",
"elizabeth",
"gilbert",
"interview",
"at",
"sydney",
"opera",
"house",
"video",
"2012",
"sydney",
"opera",
"house"
] |
psychotria polita là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
|
[
"psychotria",
"polita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
with hyperlinks to original publications bullet die neue primzahl ist 39 kilometer lang 11 03 2005 dpa – reportage about prime mersenne number – detection in detail german bullet mersenne prime wiki bullet 43rd mersenne prime found tại mathworld
|
[
"with",
"hyperlinks",
"to",
"original",
"publications",
"bullet",
"die",
"neue",
"primzahl",
"ist",
"39",
"kilometer",
"lang",
"11",
"03",
"2005",
"dpa",
"–",
"reportage",
"about",
"prime",
"mersenne",
"number",
"–",
"detection",
"in",
"detail",
"german",
"bullet",
"mersenne",
"prime",
"wiki",
"bullet",
"43rd",
"mersenne",
"prime",
"found",
"tại",
"mathworld"
] |
hỏi có sự tham gia của công chứng viên khi cấp chứng thực khi được ứng dụng trên quy mô lớn hệ thống sẽ bao gồm nhiều nhà cung cấp chứng thực số giả sử alice và bob cần trao đổi thông tin nhưng chứng thực của hai người lại do 2 nhà cung cấp khác nhau tạo ra khi đó chứng thực của bob gửi tới alice phải bao gồm cả khóa công cộng của nhà cung cấp của bob và được ký bởi một nhà cung cấp khác ca để alice có thể kiểm tra quá trình này sẽ dẫn đến một hệ thống các nhà cung cấp tổ chức theo thang bậc hoặc mạng lưới == danh sách một vài ca == dưới đây là danh sách một số ca được nhiều người biết đến khi sử dụng bất kỳ ca nào thì người sử dụng cũng phải tin vào ca đó trong trường hợp một trình duyệt web truy cập vào trang web có chứng thực thì lý tưởng nhất là trình duyệt đó đã nhận biết ca cấp chứng thực trong trường hợp ngược lại thì người dùng sẽ đưa ra quyết định có tin vào ca đó hay không một số ca tự nhận rằng đã được 99% trình duyệt tin tưởng bullet verisign bullet thawte bullet geotrust bullet godaddy === ca không thu phí === bullet startcom bullet cacert == xem thêm == bullet danh sách các chứng thực bị thu hồi bullet cung cấp chứng thực số tự động bullet mạng lưới tín nhiệm bullet x 509 == liên kết ngoài == bullet danh mục phân
|
[
"hỏi",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"công",
"chứng",
"viên",
"khi",
"cấp",
"chứng",
"thực",
"khi",
"được",
"ứng",
"dụng",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
"hệ",
"thống",
"sẽ",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"chứng",
"thực",
"số",
"giả",
"sử",
"alice",
"và",
"bob",
"cần",
"trao",
"đổi",
"thông",
"tin",
"nhưng",
"chứng",
"thực",
"của",
"hai",
"người",
"lại",
"do",
"2",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"khác",
"nhau",
"tạo",
"ra",
"khi",
"đó",
"chứng",
"thực",
"của",
"bob",
"gửi",
"tới",
"alice",
"phải",
"bao",
"gồm",
"cả",
"khóa",
"công",
"cộng",
"của",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"của",
"bob",
"và",
"được",
"ký",
"bởi",
"một",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"khác",
"ca",
"để",
"alice",
"có",
"thể",
"kiểm",
"tra",
"quá",
"trình",
"này",
"sẽ",
"dẫn",
"đến",
"một",
"hệ",
"thống",
"các",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"tổ",
"chức",
"theo",
"thang",
"bậc",
"hoặc",
"mạng",
"lưới",
"==",
"danh",
"sách",
"một",
"vài",
"ca",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"một",
"số",
"ca",
"được",
"nhiều",
"người",
"biết",
"đến",
"khi",
"sử",
"dụng",
"bất",
"kỳ",
"ca",
"nào",
"thì",
"người",
"sử",
"dụng",
"cũng",
"phải",
"tin",
"vào",
"ca",
"đó",
"trong",
"trường",
"hợp",
"một",
"trình",
"duyệt",
"web",
"truy",
"cập",
"vào",
"trang",
"web",
"có",
"chứng",
"thực",
"thì",
"lý",
"tưởng",
"nhất",
"là",
"trình",
"duyệt",
"đó",
"đã",
"nhận",
"biết",
"ca",
"cấp",
"chứng",
"thực",
"trong",
"trường",
"hợp",
"ngược",
"lại",
"thì",
"người",
"dùng",
"sẽ",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"có",
"tin",
"vào",
"ca",
"đó",
"hay",
"không",
"một",
"số",
"ca",
"tự",
"nhận",
"rằng",
"đã",
"được",
"99%",
"trình",
"duyệt",
"tin",
"tưởng",
"bullet",
"verisign",
"bullet",
"thawte",
"bullet",
"geotrust",
"bullet",
"godaddy",
"===",
"ca",
"không",
"thu",
"phí",
"===",
"bullet",
"startcom",
"bullet",
"cacert",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chứng",
"thực",
"bị",
"thu",
"hồi",
"bullet",
"cung",
"cấp",
"chứng",
"thực",
"số",
"tự",
"động",
"bullet",
"mạng",
"lưới",
"tín",
"nhiệm",
"bullet",
"x",
"509",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"danh",
"mục",
"phân"
] |
kumaki anri và ca khúc kết phim thứ hai là word of dawn của tada aoi một sáng tác không lời từ maeda jun được sử dụng làm nhạc đầu phim trong các tập 15 và 16 ca khúc đầu phim thứ ba là last desire do kurosaki maon thể hiện và ca khúc kết phim thứ ba là instincts của mizutani tập phim cuối cùng đã chọn canoe của tada vốn là nhạc phẩm kết thúc trò chơi nguyên tác làm ca khúc khép lại xê-ri toàn bộ phần nhạc nền và nhạc phẩm khác dùng trong anime được lấy nguyên mẫu từ hai album rewrite original soundtrack và feast == âm nhạc == rewrite có bảy ca khúc chủ đề hai bài mở đầu và năm bài kết thúc bài hát mở đầu thứ nhất là philosophyz được mizutani runa của nhóm nhạc dōjin nanosizemir thể hiện bài hát mở đầu thứ hai là rewrite bởi psychic lover ca khúc kết thúc đầu tiên là của nanosizemir được dùng trong kịch bản của kotori chihaya và lucia hai bài hát kết thúc khác là và đều do yanagi nagi trình bày koibumi dùng trong mạch truyện của shizuru và itsuwaranai kimi e dành cho câu chuyện của akane itsuwaranai kimi e cũng là nhạc phẩm chơi nền xuất hiện trong mạch truyện của lucia hai ca khúc kết thúc cuối gồm dùng trong kịch bản moon và canoe khép lại visual novel ở phần terra đều được tada aoi thể hiện hai bài hát
|
[
"kumaki",
"anri",
"và",
"ca",
"khúc",
"kết",
"phim",
"thứ",
"hai",
"là",
"word",
"of",
"dawn",
"của",
"tada",
"aoi",
"một",
"sáng",
"tác",
"không",
"lời",
"từ",
"maeda",
"jun",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"nhạc",
"đầu",
"phim",
"trong",
"các",
"tập",
"15",
"và",
"16",
"ca",
"khúc",
"đầu",
"phim",
"thứ",
"ba",
"là",
"last",
"desire",
"do",
"kurosaki",
"maon",
"thể",
"hiện",
"và",
"ca",
"khúc",
"kết",
"phim",
"thứ",
"ba",
"là",
"instincts",
"của",
"mizutani",
"tập",
"phim",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"chọn",
"canoe",
"của",
"tada",
"vốn",
"là",
"nhạc",
"phẩm",
"kết",
"thúc",
"trò",
"chơi",
"nguyên",
"tác",
"làm",
"ca",
"khúc",
"khép",
"lại",
"xê-ri",
"toàn",
"bộ",
"phần",
"nhạc",
"nền",
"và",
"nhạc",
"phẩm",
"khác",
"dùng",
"trong",
"anime",
"được",
"lấy",
"nguyên",
"mẫu",
"từ",
"hai",
"album",
"rewrite",
"original",
"soundtrack",
"và",
"feast",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"rewrite",
"có",
"bảy",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"hai",
"bài",
"mở",
"đầu",
"và",
"năm",
"bài",
"kết",
"thúc",
"bài",
"hát",
"mở",
"đầu",
"thứ",
"nhất",
"là",
"philosophyz",
"được",
"mizutani",
"runa",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"dōjin",
"nanosizemir",
"thể",
"hiện",
"bài",
"hát",
"mở",
"đầu",
"thứ",
"hai",
"là",
"rewrite",
"bởi",
"psychic",
"lover",
"ca",
"khúc",
"kết",
"thúc",
"đầu",
"tiên",
"là",
"của",
"nanosizemir",
"được",
"dùng",
"trong",
"kịch",
"bản",
"của",
"kotori",
"chihaya",
"và",
"lucia",
"hai",
"bài",
"hát",
"kết",
"thúc",
"khác",
"là",
"và",
"đều",
"do",
"yanagi",
"nagi",
"trình",
"bày",
"koibumi",
"dùng",
"trong",
"mạch",
"truyện",
"của",
"shizuru",
"và",
"itsuwaranai",
"kimi",
"e",
"dành",
"cho",
"câu",
"chuyện",
"của",
"akane",
"itsuwaranai",
"kimi",
"e",
"cũng",
"là",
"nhạc",
"phẩm",
"chơi",
"nền",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"mạch",
"truyện",
"của",
"lucia",
"hai",
"ca",
"khúc",
"kết",
"thúc",
"cuối",
"gồm",
"dùng",
"trong",
"kịch",
"bản",
"moon",
"và",
"canoe",
"khép",
"lại",
"visual",
"novel",
"ở",
"phần",
"terra",
"đều",
"được",
"tada",
"aoi",
"thể",
"hiện",
"hai",
"bài",
"hát"
] |
bày đối với nam giới hầu hết các học giả coi tất cả các bộ phận của cơ thể từ rốn đến đầu gối là awrah cấm kỵ việc cố ý để lộ những bộ phận nhạy cảm của một người là một dạng của chủ nghĩa khoe thân việc tiếp xúc như vậy có thể phải tuân theo các quy tắc xã hội nghiêm ngặt sự kiểm soát xã hội và thậm chí là phải đối diện với công lý và trách nhiệm hình sự nếu nó được coi là một hình thức tiếp xúc không đứng đắn không phù hợp việc vô tình để lộ các vùng kín như trong trường hợp sự cố ăn mặc hớ hênh quần áo phản chủ làm lộ hàng có thể làm người đó có cảm giác xấu hổ cố ý chạm vào vùng kín của người khác ngay cả cho dù là qua quần áo thường được xem gắn liền với mục đích tình dục nếu việc này được thực hiện mà không có sự đồng ý hợp pháp của người bị chạm vào hành vi này được coi là mò mẫm sờ soạng hoặc trong một số trường hợp là quấy rối tình dục hoặc tấn công tình dục == tham khảo == bullet health information—find articles tools and tips at merckengage com mercksource com 2011-06-25 truy cập 2011-08-21 [permanent dead link] bullet fischtein dayna s herold edward s desmarais serge 2005 canadian attitudes toward female topless behaviour a national survey the canadian journal of human sexuality archived from the original on 2012-01-19
|
[
"bày",
"đối",
"với",
"nam",
"giới",
"hầu",
"hết",
"các",
"học",
"giả",
"coi",
"tất",
"cả",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"cơ",
"thể",
"từ",
"rốn",
"đến",
"đầu",
"gối",
"là",
"awrah",
"cấm",
"kỵ",
"việc",
"cố",
"ý",
"để",
"lộ",
"những",
"bộ",
"phận",
"nhạy",
"cảm",
"của",
"một",
"người",
"là",
"một",
"dạng",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"khoe",
"thân",
"việc",
"tiếp",
"xúc",
"như",
"vậy",
"có",
"thể",
"phải",
"tuân",
"theo",
"các",
"quy",
"tắc",
"xã",
"hội",
"nghiêm",
"ngặt",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"xã",
"hội",
"và",
"thậm",
"chí",
"là",
"phải",
"đối",
"diện",
"với",
"công",
"lý",
"và",
"trách",
"nhiệm",
"hình",
"sự",
"nếu",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"tiếp",
"xúc",
"không",
"đứng",
"đắn",
"không",
"phù",
"hợp",
"việc",
"vô",
"tình",
"để",
"lộ",
"các",
"vùng",
"kín",
"như",
"trong",
"trường",
"hợp",
"sự",
"cố",
"ăn",
"mặc",
"hớ",
"hênh",
"quần",
"áo",
"phản",
"chủ",
"làm",
"lộ",
"hàng",
"có",
"thể",
"làm",
"người",
"đó",
"có",
"cảm",
"giác",
"xấu",
"hổ",
"cố",
"ý",
"chạm",
"vào",
"vùng",
"kín",
"của",
"người",
"khác",
"ngay",
"cả",
"cho",
"dù",
"là",
"qua",
"quần",
"áo",
"thường",
"được",
"xem",
"gắn",
"liền",
"với",
"mục",
"đích",
"tình",
"dục",
"nếu",
"việc",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"mà",
"không",
"có",
"sự",
"đồng",
"ý",
"hợp",
"pháp",
"của",
"người",
"bị",
"chạm",
"vào",
"hành",
"vi",
"này",
"được",
"coi",
"là",
"mò",
"mẫm",
"sờ",
"soạng",
"hoặc",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"là",
"quấy",
"rối",
"tình",
"dục",
"hoặc",
"tấn",
"công",
"tình",
"dục",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"health",
"information—find",
"articles",
"tools",
"and",
"tips",
"at",
"merckengage",
"com",
"mercksource",
"com",
"2011-06-25",
"truy",
"cập",
"2011-08-21",
"[permanent",
"dead",
"link]",
"bullet",
"fischtein",
"dayna",
"s",
"herold",
"edward",
"s",
"desmarais",
"serge",
"2005",
"canadian",
"attitudes",
"toward",
"female",
"topless",
"behaviour",
"a",
"national",
"survey",
"the",
"canadian",
"journal",
"of",
"human",
"sexuality",
"archived",
"from",
"the",
"original",
"on",
"2012-01-19"
] |
california san diego santa ana los angeles oakland san francisco sacramento redding mount shasta weed và yreka oregon ashland medford grants pass roseburg eugene salem và portland và tiểu bang washington tacoma seattle everett mount vernon và bellingham thành phố vancouver của tỉnh bang british columbia trở thành thành phố được ghi trên biển chỉ đường tính từ phía bắc thành phố bellingham nó được ghi biển chỉ dẫn là vancouver b c thuộc canada để tránh nhầm lẫn với thành phố vancouver washington của hoa kỳ một trong những thành phố nổi bật được ghi trên biển chỉ đường nhưng xa lộ liên tiểu bang 5 không trực tiếp đi đến là san francisco nằm khoảng về phía tây của xa lộ i-5 ở phía nam trong vùng tracy xa lộ liên tiểu bang 580 tách khỏi xa lộ liên tiểu 5 để đi về san francisco trong khi đó ở phía bắc gần vacaville xa lộ liên tiểu bang 505 cắt ngang i-5 đi về phía nam đến xa lộ liên tiểu bang 80 là xa lộ phục vụ thành phố san francisco đoạn xa lộ đi qua ngã các xa lộ i-580 i-80 và i-505 ban đầu từng được dự tính là xa lộ liên tiểu bang 5w == diễn tả xa lộ == === california === điểm cực nam nhất của xa lộ liên tiểu bang 5 là biên giới hoa kỳ-mexico tại cửa khẩu san ysidro cửa khẩu biên giới quốc tế bận rộn nhất hoa kỳ bắt đầu tại biên giới trong khu vực san
|
[
"california",
"san",
"diego",
"santa",
"ana",
"los",
"angeles",
"oakland",
"san",
"francisco",
"sacramento",
"redding",
"mount",
"shasta",
"weed",
"và",
"yreka",
"oregon",
"ashland",
"medford",
"grants",
"pass",
"roseburg",
"eugene",
"salem",
"và",
"portland",
"và",
"tiểu",
"bang",
"washington",
"tacoma",
"seattle",
"everett",
"mount",
"vernon",
"và",
"bellingham",
"thành",
"phố",
"vancouver",
"của",
"tỉnh",
"bang",
"british",
"columbia",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"được",
"ghi",
"trên",
"biển",
"chỉ",
"đường",
"tính",
"từ",
"phía",
"bắc",
"thành",
"phố",
"bellingham",
"nó",
"được",
"ghi",
"biển",
"chỉ",
"dẫn",
"là",
"vancouver",
"b",
"c",
"thuộc",
"canada",
"để",
"tránh",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"thành",
"phố",
"vancouver",
"washington",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"phố",
"nổi",
"bật",
"được",
"ghi",
"trên",
"biển",
"chỉ",
"đường",
"nhưng",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"5",
"không",
"trực",
"tiếp",
"đi",
"đến",
"là",
"san",
"francisco",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"xa",
"lộ",
"i-5",
"ở",
"phía",
"nam",
"trong",
"vùng",
"tracy",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"580",
"tách",
"khỏi",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"5",
"để",
"đi",
"về",
"san",
"francisco",
"trong",
"khi",
"đó",
"ở",
"phía",
"bắc",
"gần",
"vacaville",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"505",
"cắt",
"ngang",
"i-5",
"đi",
"về",
"phía",
"nam",
"đến",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"80",
"là",
"xa",
"lộ",
"phục",
"vụ",
"thành",
"phố",
"san",
"francisco",
"đoạn",
"xa",
"lộ",
"đi",
"qua",
"ngã",
"các",
"xa",
"lộ",
"i-580",
"i-80",
"và",
"i-505",
"ban",
"đầu",
"từng",
"được",
"dự",
"tính",
"là",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"5w",
"==",
"diễn",
"tả",
"xa",
"lộ",
"==",
"===",
"california",
"===",
"điểm",
"cực",
"nam",
"nhất",
"của",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"5",
"là",
"biên",
"giới",
"hoa",
"kỳ-mexico",
"tại",
"cửa",
"khẩu",
"san",
"ysidro",
"cửa",
"khẩu",
"biên",
"giới",
"quốc",
"tế",
"bận",
"rộn",
"nhất",
"hoa",
"kỳ",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"biên",
"giới",
"trong",
"khu",
"vực",
"san"
] |
đã gặt hái được 330 triệu yên tính đến 1 tháng 9 năm 2019 === quốc tế === một số chức sắc nước ngoài gồm có justin trudeau thái anh văn antónio guterres và nhiều người khác đưa ra thông điệp hỗ trợ riêng của họ cho các nạn nhân sau vụ cháy một lời kêu gọi trên gofundme được khởi động bởi nhà cấp phép phim hoạt hình mỹ sentai filmworks với mục tiêu 750 000 đô la mỹ lời kêu gọi này đã cán mốc quyên góp 1 triệu đô la mỹ trong vòng 24 giờ đầu tiên lời kêu gọi đã nhận được hơn 2 triệu đô la mỹ người hâm mộ cũng đã đến cửa hàng kỹ thuật số nhật bản của kyōto animation để đóng góp trực tiếp bằng cách mua các hình ảnh có thể tải xuống có độ phân giải cao vì họ không yêu cầu nhân viên gửi chúng công ty cấp phép của hoa kỳ aniplex of america funimation crunchyroll và nickelodeon animation studio cũng yêu cầu hỗ trợ một chương trình của khối toonami một khối định hướng anime của cartoon network bắt đầu phát sóng ngày 20 tháng 7 năm 2019 cũng yêu cầu người xem quyên góp cho gofundme do sentai filmworks thiết lập sau khi vụ phóng hỏa xảy ra nhiều người đã bày tỏ sự quan tâm hỗ trợ khi dùng liên tục từ khóa #prayforkyoani cầu nguyện cho kyoani trên các trang mạng xã hội như twitter == xem thêm == bullet năm 2019 ở nhật bản bullet tội
|
[
"đã",
"gặt",
"hái",
"được",
"330",
"triệu",
"yên",
"tính",
"đến",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"một",
"số",
"chức",
"sắc",
"nước",
"ngoài",
"gồm",
"có",
"justin",
"trudeau",
"thái",
"anh",
"văn",
"antónio",
"guterres",
"và",
"nhiều",
"người",
"khác",
"đưa",
"ra",
"thông",
"điệp",
"hỗ",
"trợ",
"riêng",
"của",
"họ",
"cho",
"các",
"nạn",
"nhân",
"sau",
"vụ",
"cháy",
"một",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"trên",
"gofundme",
"được",
"khởi",
"động",
"bởi",
"nhà",
"cấp",
"phép",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"mỹ",
"sentai",
"filmworks",
"với",
"mục",
"tiêu",
"750",
"000",
"đô",
"la",
"mỹ",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"này",
"đã",
"cán",
"mốc",
"quyên",
"góp",
"1",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"trong",
"vòng",
"24",
"giờ",
"đầu",
"tiên",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"đã",
"nhận",
"được",
"hơn",
"2",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"người",
"hâm",
"mộ",
"cũng",
"đã",
"đến",
"cửa",
"hàng",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"nhật",
"bản",
"của",
"kyōto",
"animation",
"để",
"đóng",
"góp",
"trực",
"tiếp",
"bằng",
"cách",
"mua",
"các",
"hình",
"ảnh",
"có",
"thể",
"tải",
"xuống",
"có",
"độ",
"phân",
"giải",
"cao",
"vì",
"họ",
"không",
"yêu",
"cầu",
"nhân",
"viên",
"gửi",
"chúng",
"công",
"ty",
"cấp",
"phép",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"aniplex",
"of",
"america",
"funimation",
"crunchyroll",
"và",
"nickelodeon",
"animation",
"studio",
"cũng",
"yêu",
"cầu",
"hỗ",
"trợ",
"một",
"chương",
"trình",
"của",
"khối",
"toonami",
"một",
"khối",
"định",
"hướng",
"anime",
"của",
"cartoon",
"network",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"sóng",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"cũng",
"yêu",
"cầu",
"người",
"xem",
"quyên",
"góp",
"cho",
"gofundme",
"do",
"sentai",
"filmworks",
"thiết",
"lập",
"sau",
"khi",
"vụ",
"phóng",
"hỏa",
"xảy",
"ra",
"nhiều",
"người",
"đã",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"quan",
"tâm",
"hỗ",
"trợ",
"khi",
"dùng",
"liên",
"tục",
"từ",
"khóa",
"#prayforkyoani",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"kyoani",
"trên",
"các",
"trang",
"mạng",
"xã",
"hội",
"như",
"twitter",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"năm",
"2019",
"ở",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"tội"
] |
đặng bích hà là một nhà sử học người việt nam là phu nhân của cố đại tướng võ nguyên giáp == đầu đời == bà là trưởng nữ của giáo sư đặng thai mai với bà hồ thị toan trong một gia đình có sáu người con bà sinh ngày 22 tháng 6 năm 1928 tại quê nội tức thanh chương nghệ an lên 6 tuổi bà cùng với cha mẹ chuyển hẳn ra hà nội sinh sống == học vấn == năm 1946 bà tốt nghiệp tú tài triết học trường lycée albert sarraut và gia đình đã dự đinh cho bà đi du học pháp nhưng sau đó phải hủy == gia đình == bà kết hôn với đại tướng võ nguyên giáp vào năm 1946 hai năm sau cái chết của nguyễn thị quang thái người vợ đầu của đại tướng võ nguyên giáp bà và tướng giáp có với nhau 4 người con bullet võ hòa bình 1951- con gái bullet võ hạnh phúc 1952- con gái vợ đầu tiên của trương gia bình bullet võ điện biên 1954- con trai bullet võ hồng nam 1956- con trai trước khi kết hôn với võ nguyên giáp bà đã đính hôn với tôn gia ngân con trai của tôn quang phiệt
|
[
"đặng",
"bích",
"hà",
"là",
"một",
"nhà",
"sử",
"học",
"người",
"việt",
"nam",
"là",
"phu",
"nhân",
"của",
"cố",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"==",
"đầu",
"đời",
"==",
"bà",
"là",
"trưởng",
"nữ",
"của",
"giáo",
"sư",
"đặng",
"thai",
"mai",
"với",
"bà",
"hồ",
"thị",
"toan",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"sáu",
"người",
"con",
"bà",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1928",
"tại",
"quê",
"nội",
"tức",
"thanh",
"chương",
"nghệ",
"an",
"lên",
"6",
"tuổi",
"bà",
"cùng",
"với",
"cha",
"mẹ",
"chuyển",
"hẳn",
"ra",
"hà",
"nội",
"sinh",
"sống",
"==",
"học",
"vấn",
"==",
"năm",
"1946",
"bà",
"tốt",
"nghiệp",
"tú",
"tài",
"triết",
"học",
"trường",
"lycée",
"albert",
"sarraut",
"và",
"gia",
"đình",
"đã",
"dự",
"đinh",
"cho",
"bà",
"đi",
"du",
"học",
"pháp",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"phải",
"hủy",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"bà",
"kết",
"hôn",
"với",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"vào",
"năm",
"1946",
"hai",
"năm",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"nguyễn",
"thị",
"quang",
"thái",
"người",
"vợ",
"đầu",
"của",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"bà",
"và",
"tướng",
"giáp",
"có",
"với",
"nhau",
"4",
"người",
"con",
"bullet",
"võ",
"hòa",
"bình",
"1951-",
"con",
"gái",
"bullet",
"võ",
"hạnh",
"phúc",
"1952-",
"con",
"gái",
"vợ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"trương",
"gia",
"bình",
"bullet",
"võ",
"điện",
"biên",
"1954-",
"con",
"trai",
"bullet",
"võ",
"hồng",
"nam",
"1956-",
"con",
"trai",
"trước",
"khi",
"kết",
"hôn",
"với",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"bà",
"đã",
"đính",
"hôn",
"với",
"tôn",
"gia",
"ngân",
"con",
"trai",
"của",
"tôn",
"quang",
"phiệt"
] |
milionia optima là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"milionia",
"optima",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
và xuất khẩu hoa vì dubai là trung tâm chính để nhập khẩu và xuất khẩu hoa và sân bay yêu cầu một cơ sở chuyên môn vì những sản phẩm này cần điều kiện đặc biệt giai đoạn đầu tiên của trung tâm hoa được hoàn thành vào năm 2004 với chi phí 50 triệu đô la trung tâm hoa chưa được hoàn thành và khi nào xây dựng xong sẽ tiếp tục trong hai giai đoạn khác trung tâm sẽ cung cấp mức độ tự động hóa cao trong giai đoạn từ năm đến bảy năm để chế biến các sản phẩm hoa nó sẽ bắt đầu với một hệ thống bán tự động với phân loại thủ công trước khi cuối cùng trở nên hoàn toàn tự động trung tâm khi hoàn thành và hoạt động sẽ có diện tích sàn khoảng 100 000 mét vuông bao gồm các phòng xuất khẩu và văn phòng khác nhau công suất xử lý của trung tâm dự kiến đạt hơn 300 000 tấn sản lượng thông qua mỗi năm toàn bộ cơ sở ngoại trừ các văn phòng sẽ được duy trì ở nhiệt độ môi trường từ 2 đến 4 °c 36 đến 39 °f === đường băng === sân bay dubai có hai đường băng song song khoảng cách gần nhau 12r 30l là 4 450 m x 60 m 12l 30r là 4 000 m × 60 m khoảng cách giữa hai đường băng là 385 m đường băng được trang bị bốn bộ ils để hướng dẫn máy bay hạ cánh an toàn
|
[
"và",
"xuất",
"khẩu",
"hoa",
"vì",
"dubai",
"là",
"trung",
"tâm",
"chính",
"để",
"nhập",
"khẩu",
"và",
"xuất",
"khẩu",
"hoa",
"và",
"sân",
"bay",
"yêu",
"cầu",
"một",
"cơ",
"sở",
"chuyên",
"môn",
"vì",
"những",
"sản",
"phẩm",
"này",
"cần",
"điều",
"kiện",
"đặc",
"biệt",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"trung",
"tâm",
"hoa",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"2004",
"với",
"chi",
"phí",
"50",
"triệu",
"đô",
"la",
"trung",
"tâm",
"hoa",
"chưa",
"được",
"hoàn",
"thành",
"và",
"khi",
"nào",
"xây",
"dựng",
"xong",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"trong",
"hai",
"giai",
"đoạn",
"khác",
"trung",
"tâm",
"sẽ",
"cung",
"cấp",
"mức",
"độ",
"tự",
"động",
"hóa",
"cao",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"năm",
"đến",
"bảy",
"năm",
"để",
"chế",
"biến",
"các",
"sản",
"phẩm",
"hoa",
"nó",
"sẽ",
"bắt",
"đầu",
"với",
"một",
"hệ",
"thống",
"bán",
"tự",
"động",
"với",
"phân",
"loại",
"thủ",
"công",
"trước",
"khi",
"cuối",
"cùng",
"trở",
"nên",
"hoàn",
"toàn",
"tự",
"động",
"trung",
"tâm",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"và",
"hoạt",
"động",
"sẽ",
"có",
"diện",
"tích",
"sàn",
"khoảng",
"100",
"000",
"mét",
"vuông",
"bao",
"gồm",
"các",
"phòng",
"xuất",
"khẩu",
"và",
"văn",
"phòng",
"khác",
"nhau",
"công",
"suất",
"xử",
"lý",
"của",
"trung",
"tâm",
"dự",
"kiến",
"đạt",
"hơn",
"300",
"000",
"tấn",
"sản",
"lượng",
"thông",
"qua",
"mỗi",
"năm",
"toàn",
"bộ",
"cơ",
"sở",
"ngoại",
"trừ",
"các",
"văn",
"phòng",
"sẽ",
"được",
"duy",
"trì",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"môi",
"trường",
"từ",
"2",
"đến",
"4",
"°c",
"36",
"đến",
"39",
"°f",
"===",
"đường",
"băng",
"===",
"sân",
"bay",
"dubai",
"có",
"hai",
"đường",
"băng",
"song",
"song",
"khoảng",
"cách",
"gần",
"nhau",
"12r",
"30l",
"là",
"4",
"450",
"m",
"x",
"60",
"m",
"12l",
"30r",
"là",
"4",
"000",
"m",
"×",
"60",
"m",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"hai",
"đường",
"băng",
"là",
"385",
"m",
"đường",
"băng",
"được",
"trang",
"bị",
"bốn",
"bộ",
"ils",
"để",
"hướng",
"dẫn",
"máy",
"bay",
"hạ",
"cánh",
"an",
"toàn"
] |
drynaria descensa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"drynaria",
"descensa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
nguyễn ngọc hiếu có thể là bullet thiếu tướng nguyễn ngọc hiếu phó chánh thanh tra bộ công an việt nam bullet tên thật của hương giang ca sĩ mc hoa hậu
|
[
"nguyễn",
"ngọc",
"hiếu",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"thiếu",
"tướng",
"nguyễn",
"ngọc",
"hiếu",
"phó",
"chánh",
"thanh",
"tra",
"bộ",
"công",
"an",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tên",
"thật",
"của",
"hương",
"giang",
"ca",
"sĩ",
"mc",
"hoa",
"hậu"
] |
khu nebuchadnezzar ii của babylon 605-562 tcn qua đời đế quốc babylon dần dần sụp đổ babylon và media bị người ba tư do cyrus đại đế lãnh đạo thôn tính vào thế kỷ thứ 6 tcn và sáp nhập vào đế chế achaemenes trong hai thế kỷ nằm dưới sự cai trị của triều đại achaemenid cả assyria và babylonia đều phát triển mạnh mẽ vùng asōristān assyria cũ trở thành nơi cung cấp nguồn nhân lực chính cho quân đội và là trụ cột cho nền kinh tế tiếng aram vẫn là ngôn ngữ chung của đế chế giống như thời assyria lưỡng hà bị alexander đại đế chinh phục vào năm 330 tcn và nằm dưới thời kì đô hộ hy lạp hóa trong hai thế kỷ tiếp theo với seleucia là thủ đô từ năm 305 tcn vào thế kỷ 1 tcn lưỡng hà rơi vào tình trạng hỗn loạn liên tục khi đế quốc seleukos bị suy yếu bởi người parthia và chiến tranh mithridates đế chế parthia tồn tại trong 5 thế kỷ cho đến thế kỷ thứ 3 cn và được tiếp nối bởi đế chế sasan sau những cuộc chiến không ngừng giữa người la mã và người parthia rồi đến người sasan phần phía tây của lưỡng hà rơi vào tay đế chế la mã kitô giáo cũng như tôn giáo manda du nhập vào lưỡng hà từ thế kỷ thứ 1 đến thế kỷ thứ 3 cn và phát triển mạnh mẽ đặc biệt là ở assyria trở
|
[
"khu",
"nebuchadnezzar",
"ii",
"của",
"babylon",
"605-562",
"tcn",
"qua",
"đời",
"đế",
"quốc",
"babylon",
"dần",
"dần",
"sụp",
"đổ",
"babylon",
"và",
"media",
"bị",
"người",
"ba",
"tư",
"do",
"cyrus",
"đại",
"đế",
"lãnh",
"đạo",
"thôn",
"tính",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"6",
"tcn",
"và",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"đế",
"chế",
"achaemenes",
"trong",
"hai",
"thế",
"kỷ",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"triều",
"đại",
"achaemenid",
"cả",
"assyria",
"và",
"babylonia",
"đều",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"vùng",
"asōristān",
"assyria",
"cũ",
"trở",
"thành",
"nơi",
"cung",
"cấp",
"nguồn",
"nhân",
"lực",
"chính",
"cho",
"quân",
"đội",
"và",
"là",
"trụ",
"cột",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tiếng",
"aram",
"vẫn",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chung",
"của",
"đế",
"chế",
"giống",
"như",
"thời",
"assyria",
"lưỡng",
"hà",
"bị",
"alexander",
"đại",
"đế",
"chinh",
"phục",
"vào",
"năm",
"330",
"tcn",
"và",
"nằm",
"dưới",
"thời",
"kì",
"đô",
"hộ",
"hy",
"lạp",
"hóa",
"trong",
"hai",
"thế",
"kỷ",
"tiếp",
"theo",
"với",
"seleucia",
"là",
"thủ",
"đô",
"từ",
"năm",
"305",
"tcn",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"1",
"tcn",
"lưỡng",
"hà",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng",
"hỗn",
"loạn",
"liên",
"tục",
"khi",
"đế",
"quốc",
"seleukos",
"bị",
"suy",
"yếu",
"bởi",
"người",
"parthia",
"và",
"chiến",
"tranh",
"mithridates",
"đế",
"chế",
"parthia",
"tồn",
"tại",
"trong",
"5",
"thế",
"kỷ",
"cho",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"cn",
"và",
"được",
"tiếp",
"nối",
"bởi",
"đế",
"chế",
"sasan",
"sau",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"không",
"ngừng",
"giữa",
"người",
"la",
"mã",
"và",
"người",
"parthia",
"rồi",
"đến",
"người",
"sasan",
"phần",
"phía",
"tây",
"của",
"lưỡng",
"hà",
"rơi",
"vào",
"tay",
"đế",
"chế",
"la",
"mã",
"kitô",
"giáo",
"cũng",
"như",
"tôn",
"giáo",
"manda",
"du",
"nhập",
"vào",
"lưỡng",
"hà",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"1",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"cn",
"và",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"assyria",
"trở"
] |
neira là một khu tự quản thuộc tỉnh caldas colombia thủ phủ của khu tự quản neira đóng tại neira khu tự quản neira có diện tích 25 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản neira có dân số 23621 người
|
[
"neira",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"caldas",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"neira",
"đóng",
"tại",
"neira",
"khu",
"tự",
"quản",
"neira",
"có",
"diện",
"tích",
"25",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"28",
"tháng",
"5",
"năm",
"2005",
"khu",
"tự",
"quản",
"neira",
"có",
"dân",
"số",
"23621",
"người"
] |
madrid vào mùa giải 1999–2000 khi chơi cho cp mérida ở giải hạng hai tây ban nha nuno đã giành được giải ricardo zamora và giúp đội đứng thứ sáu nhưng bị xuống hạng ba do vi phạm tài chính mùa giải tiếp theo ông được cho mượn tới ca osasuna mượn tiếp tục xếp thứ bảy ở zamora khi đội của ông chỉ xếp trên một điểm so với khu vực xuống hạng ở hạng trên === porto === fc porto của josé mourinho đã trả 3 triệu € để đưa nuno hồi hương trong tháng 7 năm 2002 như một phần của thỏa thuận mà jorge andrade gia nhập deportivo trong trận đấu thuộc khuôn khổ cúp bồ đào nha năm 2003 với varzim sc ông được mourinho cho phép sút phạt đền ghi bàn thắng cuối cùng của đội trong trận thắng trên sân nhà với tỷ số 7–0 vào tháng 5 năm 2004 nuno dự bị khi porto giành chiến thắng trong trận chung kết uefa champions league vào ngày 12 tháng 12 năm 2004 ông ra sân thay thế cho thủ môn kỳ cựu của câu lạc bộ vítor baía trong hiệp phụ vô địch cúp bóng đá liên lục địa qua chiến thắng trong loạt sút luân lưu trước once caldas tuy nhiên vào tháng 1 ông bị bán cho dynamo moscow ở ngoại hạng nga tháng 1 năm 2007 nuno trở lại bồ đào nha để thi đấu cho cd aves cùng đội bóng xuống hạng vào cuối mùa giải vào tháng
|
[
"madrid",
"vào",
"mùa",
"giải",
"1999–2000",
"khi",
"chơi",
"cho",
"cp",
"mérida",
"ở",
"giải",
"hạng",
"hai",
"tây",
"ban",
"nha",
"nuno",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"ricardo",
"zamora",
"và",
"giúp",
"đội",
"đứng",
"thứ",
"sáu",
"nhưng",
"bị",
"xuống",
"hạng",
"ba",
"do",
"vi",
"phạm",
"tài",
"chính",
"mùa",
"giải",
"tiếp",
"theo",
"ông",
"được",
"cho",
"mượn",
"tới",
"ca",
"osasuna",
"mượn",
"tiếp",
"tục",
"xếp",
"thứ",
"bảy",
"ở",
"zamora",
"khi",
"đội",
"của",
"ông",
"chỉ",
"xếp",
"trên",
"một",
"điểm",
"so",
"với",
"khu",
"vực",
"xuống",
"hạng",
"ở",
"hạng",
"trên",
"===",
"porto",
"===",
"fc",
"porto",
"của",
"josé",
"mourinho",
"đã",
"trả",
"3",
"triệu",
"€",
"để",
"đưa",
"nuno",
"hồi",
"hương",
"trong",
"tháng",
"7",
"năm",
"2002",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"thỏa",
"thuận",
"mà",
"jorge",
"andrade",
"gia",
"nhập",
"deportivo",
"trong",
"trận",
"đấu",
"thuộc",
"khuôn",
"khổ",
"cúp",
"bồ",
"đào",
"nha",
"năm",
"2003",
"với",
"varzim",
"sc",
"ông",
"được",
"mourinho",
"cho",
"phép",
"sút",
"phạt",
"đền",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"cuối",
"cùng",
"của",
"đội",
"trong",
"trận",
"thắng",
"trên",
"sân",
"nhà",
"với",
"tỷ",
"số",
"7–0",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2004",
"nuno",
"dự",
"bị",
"khi",
"porto",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"uefa",
"champions",
"league",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"ông",
"ra",
"sân",
"thay",
"thế",
"cho",
"thủ",
"môn",
"kỳ",
"cựu",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vítor",
"baía",
"trong",
"hiệp",
"phụ",
"vô",
"địch",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"liên",
"lục",
"địa",
"qua",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"trước",
"once",
"caldas",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"tháng",
"1",
"ông",
"bị",
"bán",
"cho",
"dynamo",
"moscow",
"ở",
"ngoại",
"hạng",
"nga",
"tháng",
"1",
"năm",
"2007",
"nuno",
"trở",
"lại",
"bồ",
"đào",
"nha",
"để",
"thi",
"đấu",
"cho",
"cd",
"aves",
"cùng",
"đội",
"bóng",
"xuống",
"hạng",
"vào",
"cuối",
"mùa",
"giải",
"vào",
"tháng"
] |
chikkanadihalli sampgaon chikkanadihalli là một làng thuộc tehsil sampgaon huyện belgaum bang karnataka ấn độ
|
[
"chikkanadihalli",
"sampgaon",
"chikkanadihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sampgaon",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
phyllanthus curranii là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được c b rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"phyllanthus",
"curranii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
gravitation adam hilger philadelphia 1989 isbn 0-85274-037-9 bullet collins harry gravity s shadow the search for gravitational waves university of chicago press 2004 bullet p j e peebles principles of physical cosmology princeton university press princeton 1993 isbn 0-691-01933-9 bullet wheeler john archibald and ciufolini ignazio gravitation and inertia princeton university press princeton 1995 isbn 0-691-03323-4 bullet woolf harry ed some strangeness in the proportion addison–wesley reading massachusetts 1980 isbn 0-201-09924-1 == liên kết ngoài == bullet the lisa brownbag – selection of the most significant e-prints related to lisa science bullet astroparticle org to know everything about astroparticle physics including gravitational waves bullet caltech s physics 237-2002 gravitational waves by kip thorne video plus notes graduate level but does not assume knowledge of general relativity tensor analysis or differential geometry part 1 theory 10 lectures part 2 detection 9 lectures bullet www astronomycast com ngày 14 tháng 1 năm 2008 episode 71 gravitational waves bullet laser interferometer gravitational wave observatory ligo laboratory operated by the california institute of technology and the massachusetts institute of technology bullet the ligo scientific collaboration bullet einstein s messengers – the ligo movie by nsf bullet home page for einstein@home project a distributed computing project processing raw data from ligo laboratory searching for gravitational waves bullet the national center for supercomputing applications – a numerical relativity group bullet caltech relativity tutorial – a basic introduction to gravitational waves and astrophysical systems giving off gravitational waves bullet resource letter grw-1 gravitational waves – a list of books journals and web resources compiled by joan centrella for research into gravitational waves bullet mathematical and physical perspectives on gravitational radiation – written by b f
|
[
"gravitation",
"adam",
"hilger",
"philadelphia",
"1989",
"isbn",
"0-85274-037-9",
"bullet",
"collins",
"harry",
"gravity",
"s",
"shadow",
"the",
"search",
"for",
"gravitational",
"waves",
"university",
"of",
"chicago",
"press",
"2004",
"bullet",
"p",
"j",
"e",
"peebles",
"principles",
"of",
"physical",
"cosmology",
"princeton",
"university",
"press",
"princeton",
"1993",
"isbn",
"0-691-01933-9",
"bullet",
"wheeler",
"john",
"archibald",
"and",
"ciufolini",
"ignazio",
"gravitation",
"and",
"inertia",
"princeton",
"university",
"press",
"princeton",
"1995",
"isbn",
"0-691-03323-4",
"bullet",
"woolf",
"harry",
"ed",
"some",
"strangeness",
"in",
"the",
"proportion",
"addison–wesley",
"reading",
"massachusetts",
"1980",
"isbn",
"0-201-09924-1",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"lisa",
"brownbag",
"–",
"selection",
"of",
"the",
"most",
"significant",
"e-prints",
"related",
"to",
"lisa",
"science",
"bullet",
"astroparticle",
"org",
"to",
"know",
"everything",
"about",
"astroparticle",
"physics",
"including",
"gravitational",
"waves",
"bullet",
"caltech",
"s",
"physics",
"237-2002",
"gravitational",
"waves",
"by",
"kip",
"thorne",
"video",
"plus",
"notes",
"graduate",
"level",
"but",
"does",
"not",
"assume",
"knowledge",
"of",
"general",
"relativity",
"tensor",
"analysis",
"or",
"differential",
"geometry",
"part",
"1",
"theory",
"10",
"lectures",
"part",
"2",
"detection",
"9",
"lectures",
"bullet",
"www",
"astronomycast",
"com",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"episode",
"71",
"gravitational",
"waves",
"bullet",
"laser",
"interferometer",
"gravitational",
"wave",
"observatory",
"ligo",
"laboratory",
"operated",
"by",
"the",
"california",
"institute",
"of",
"technology",
"and",
"the",
"massachusetts",
"institute",
"of",
"technology",
"bullet",
"the",
"ligo",
"scientific",
"collaboration",
"bullet",
"einstein",
"s",
"messengers",
"–",
"the",
"ligo",
"movie",
"by",
"nsf",
"bullet",
"home",
"page",
"for",
"einstein@home",
"project",
"a",
"distributed",
"computing",
"project",
"processing",
"raw",
"data",
"from",
"ligo",
"laboratory",
"searching",
"for",
"gravitational",
"waves",
"bullet",
"the",
"national",
"center",
"for",
"supercomputing",
"applications",
"–",
"a",
"numerical",
"relativity",
"group",
"bullet",
"caltech",
"relativity",
"tutorial",
"–",
"a",
"basic",
"introduction",
"to",
"gravitational",
"waves",
"and",
"astrophysical",
"systems",
"giving",
"off",
"gravitational",
"waves",
"bullet",
"resource",
"letter",
"grw-1",
"gravitational",
"waves",
"–",
"a",
"list",
"of",
"books",
"journals",
"and",
"web",
"resources",
"compiled",
"by",
"joan",
"centrella",
"for",
"research",
"into",
"gravitational",
"waves",
"bullet",
"mathematical",
"and",
"physical",
"perspectives",
"on",
"gravitational",
"radiation",
"–",
"written",
"by",
"b",
"f"
] |
another comprehensive site with current news bullet david pinkerton s arvo pärt archive – yet another extensive site with some good analytical writing bullet biography in musicmatch guide – small biography and list of works bullet arvo pärt and the new simplicity – article by bill mcglaughlin with audio selections bullet steve reich about arvo pärt in an interview with richard williams the guardian ngày 2 tháng 1 năm 2004 bullet spike magazine interview bullet lancing college commission original claudio records recording in the presence of the composer – review information bullet international arvo pärt centre – most up-to-date info and more
|
[
"another",
"comprehensive",
"site",
"with",
"current",
"news",
"bullet",
"david",
"pinkerton",
"s",
"arvo",
"pärt",
"archive",
"–",
"yet",
"another",
"extensive",
"site",
"with",
"some",
"good",
"analytical",
"writing",
"bullet",
"biography",
"in",
"musicmatch",
"guide",
"–",
"small",
"biography",
"and",
"list",
"of",
"works",
"bullet",
"arvo",
"pärt",
"and",
"the",
"new",
"simplicity",
"–",
"article",
"by",
"bill",
"mcglaughlin",
"with",
"audio",
"selections",
"bullet",
"steve",
"reich",
"about",
"arvo",
"pärt",
"in",
"an",
"interview",
"with",
"richard",
"williams",
"the",
"guardian",
"ngày",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"2004",
"bullet",
"spike",
"magazine",
"interview",
"bullet",
"lancing",
"college",
"commission",
"original",
"claudio",
"records",
"recording",
"in",
"the",
"presence",
"of",
"the",
"composer",
"–",
"review",
"information",
"bullet",
"international",
"arvo",
"pärt",
"centre",
"–",
"most",
"up-to-date",
"info",
"and",
"more"
] |
asclepias virletii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được e fourn mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
|
[
"asclepias",
"virletii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"fourn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
prunus subcorymbosa là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được ruiz ex koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"prunus",
"subcorymbosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"ex",
"koehne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
21480 jilltucker 1998 ho125 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 4 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 21480 jilltucker
|
[
"21480",
"jilltucker",
"1998",
"ho125",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"21480",
"jilltucker"
] |
smackover arkansas smackover là một thành phố thuộc quận union tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1865 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2005 người bullet dân số năm 2010 1865 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"smackover",
"arkansas",
"smackover",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"union",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"1865",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"2005",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"1865",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
eucalyptus nigra là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được f muell ex r t baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
|
[
"eucalyptus",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"ex",
"r",
"t",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
cách bày biện trang trí cửa hàng visual merchandising là một trong những cách tinh tế để kích thích hành vi mua tức thời bullet đa dạng hóa sản phẩm tại cửa hàng hơn những sản phẩm bán trực tuyến để kích thích khách hàng mua tại chỗ bullet thay vì coi các nhà bán lẻ trực tuyến hay hình thức thương mại điện tử như kẻ thù hợp tác để đôi bên cùng có lợi như hubert joly đã nói “chúng tôi không muốn hạ bệ amazon cũng như xem việc này như một ván cờ được mất” việc best buy kết hợp với amazon không chỉ giúp doanh nghiệp điều chỉnh giá sao cho khớp với giá tại cửa hàng mà còn tăng mức độ phủ sóng tiếp cận của thương hiệu đến khách hàng bullet tích hợp trải nghiệm của khách hàng tại cả cửa hàng và trực tuyến để tối ưu mọi điểm chạm với khách hàng tiếp cận đa kênh theo như một nghiên cứu từ coversant năm 2019 58% những khách hàng tìm kiếm thông tin sản phẩm online và thực hiện mua tại cửa hàng trong khi 46% những khách hàng xem xét sản phẩm tại cửa hàng và thực hiện mua trên trang trực tuyến từ đó ta thấy việc ra quyết định của khách hàng tuy có khác nhau về cách thức nhưng nếu doanh nghiệp biết cách mở rộng điểm chạm đến họ doanh nghiệp sẽ được lợi rất nhiều == ghi chú == bullet 1 bán hàng đa kênh bullet 2
|
[
"cách",
"bày",
"biện",
"trang",
"trí",
"cửa",
"hàng",
"visual",
"merchandising",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cách",
"tinh",
"tế",
"để",
"kích",
"thích",
"hành",
"vi",
"mua",
"tức",
"thời",
"bullet",
"đa",
"dạng",
"hóa",
"sản",
"phẩm",
"tại",
"cửa",
"hàng",
"hơn",
"những",
"sản",
"phẩm",
"bán",
"trực",
"tuyến",
"để",
"kích",
"thích",
"khách",
"hàng",
"mua",
"tại",
"chỗ",
"bullet",
"thay",
"vì",
"coi",
"các",
"nhà",
"bán",
"lẻ",
"trực",
"tuyến",
"hay",
"hình",
"thức",
"thương",
"mại",
"điện",
"tử",
"như",
"kẻ",
"thù",
"hợp",
"tác",
"để",
"đôi",
"bên",
"cùng",
"có",
"lợi",
"như",
"hubert",
"joly",
"đã",
"nói",
"“chúng",
"tôi",
"không",
"muốn",
"hạ",
"bệ",
"amazon",
"cũng",
"như",
"xem",
"việc",
"này",
"như",
"một",
"ván",
"cờ",
"được",
"mất”",
"việc",
"best",
"buy",
"kết",
"hợp",
"với",
"amazon",
"không",
"chỉ",
"giúp",
"doanh",
"nghiệp",
"điều",
"chỉnh",
"giá",
"sao",
"cho",
"khớp",
"với",
"giá",
"tại",
"cửa",
"hàng",
"mà",
"còn",
"tăng",
"mức",
"độ",
"phủ",
"sóng",
"tiếp",
"cận",
"của",
"thương",
"hiệu",
"đến",
"khách",
"hàng",
"bullet",
"tích",
"hợp",
"trải",
"nghiệm",
"của",
"khách",
"hàng",
"tại",
"cả",
"cửa",
"hàng",
"và",
"trực",
"tuyến",
"để",
"tối",
"ưu",
"mọi",
"điểm",
"chạm",
"với",
"khách",
"hàng",
"tiếp",
"cận",
"đa",
"kênh",
"theo",
"như",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"từ",
"coversant",
"năm",
"2019",
"58%",
"những",
"khách",
"hàng",
"tìm",
"kiếm",
"thông",
"tin",
"sản",
"phẩm",
"online",
"và",
"thực",
"hiện",
"mua",
"tại",
"cửa",
"hàng",
"trong",
"khi",
"46%",
"những",
"khách",
"hàng",
"xem",
"xét",
"sản",
"phẩm",
"tại",
"cửa",
"hàng",
"và",
"thực",
"hiện",
"mua",
"trên",
"trang",
"trực",
"tuyến",
"từ",
"đó",
"ta",
"thấy",
"việc",
"ra",
"quyết",
"định",
"của",
"khách",
"hàng",
"tuy",
"có",
"khác",
"nhau",
"về",
"cách",
"thức",
"nhưng",
"nếu",
"doanh",
"nghiệp",
"biết",
"cách",
"mở",
"rộng",
"điểm",
"chạm",
"đến",
"họ",
"doanh",
"nghiệp",
"sẽ",
"được",
"lợi",
"rất",
"nhiều",
"==",
"ghi",
"chú",
"==",
"bullet",
"1",
"bán",
"hàng",
"đa",
"kênh",
"bullet",
"2"
] |
thiện hòa trí hữu thiện hoa quảng minh diễn giảng ông cũng tham gia soạn và giảng một số tiết mục cho học viên hàng tuần tại chùa xá lợi ông còn tổ chức các thời thuyết pháp cho đại chúng do ông mời các vị cao tăng đại đức trong nước hay nước ngoài đăng đàn có khi chính ông là giảng sư bên cạnh đó hội phật học nam việt còn xuất bản tạp chí từ quang do ông làm chủ nhiệm kiêm chủ bút tạp chí này suốt gần 24 năm liên tục 1951 1975 đã đóng góp không nhỏ cho công việc phổ biến phật học ở sài gòn và các tỉnh tạp chí đã được chư tăng bên giáo hội tăng già nam việt sốt sắng góp phần về phương diện biên tập chính ông là người viết thường xuyên trên từ quang với lối hành văn nhẹ nhàng bóng bẩy và sâu sắc với trình độ thâm hiểu nghĩa lý sâu xa của kinh điển những bài ông viết đã được độc giả hoan nghênh đã tạo cơ duyên cho nhiều người đến với đạo phật ông cùng hội phật học nam việt đã thành lập trên 40 tỉnh hội và chi hội phật học khắp miền nam trong giai đoạn đấu tranh năm 1963 được coi là pháp nạn ông giữ nhiệm vụ tổng thư ký ủy ban liên phái bảo vệ phật giáo đòi hỏi chính quyền ngô đình diệm thực thi bình đẳng tôn giáo ông và hội
|
[
"thiện",
"hòa",
"trí",
"hữu",
"thiện",
"hoa",
"quảng",
"minh",
"diễn",
"giảng",
"ông",
"cũng",
"tham",
"gia",
"soạn",
"và",
"giảng",
"một",
"số",
"tiết",
"mục",
"cho",
"học",
"viên",
"hàng",
"tuần",
"tại",
"chùa",
"xá",
"lợi",
"ông",
"còn",
"tổ",
"chức",
"các",
"thời",
"thuyết",
"pháp",
"cho",
"đại",
"chúng",
"do",
"ông",
"mời",
"các",
"vị",
"cao",
"tăng",
"đại",
"đức",
"trong",
"nước",
"hay",
"nước",
"ngoài",
"đăng",
"đàn",
"có",
"khi",
"chính",
"ông",
"là",
"giảng",
"sư",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"hội",
"phật",
"học",
"nam",
"việt",
"còn",
"xuất",
"bản",
"tạp",
"chí",
"từ",
"quang",
"do",
"ông",
"làm",
"chủ",
"nhiệm",
"kiêm",
"chủ",
"bút",
"tạp",
"chí",
"này",
"suốt",
"gần",
"24",
"năm",
"liên",
"tục",
"1951",
"1975",
"đã",
"đóng",
"góp",
"không",
"nhỏ",
"cho",
"công",
"việc",
"phổ",
"biến",
"phật",
"học",
"ở",
"sài",
"gòn",
"và",
"các",
"tỉnh",
"tạp",
"chí",
"đã",
"được",
"chư",
"tăng",
"bên",
"giáo",
"hội",
"tăng",
"già",
"nam",
"việt",
"sốt",
"sắng",
"góp",
"phần",
"về",
"phương",
"diện",
"biên",
"tập",
"chính",
"ông",
"là",
"người",
"viết",
"thường",
"xuyên",
"trên",
"từ",
"quang",
"với",
"lối",
"hành",
"văn",
"nhẹ",
"nhàng",
"bóng",
"bẩy",
"và",
"sâu",
"sắc",
"với",
"trình",
"độ",
"thâm",
"hiểu",
"nghĩa",
"lý",
"sâu",
"xa",
"của",
"kinh",
"điển",
"những",
"bài",
"ông",
"viết",
"đã",
"được",
"độc",
"giả",
"hoan",
"nghênh",
"đã",
"tạo",
"cơ",
"duyên",
"cho",
"nhiều",
"người",
"đến",
"với",
"đạo",
"phật",
"ông",
"cùng",
"hội",
"phật",
"học",
"nam",
"việt",
"đã",
"thành",
"lập",
"trên",
"40",
"tỉnh",
"hội",
"và",
"chi",
"hội",
"phật",
"học",
"khắp",
"miền",
"nam",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đấu",
"tranh",
"năm",
"1963",
"được",
"coi",
"là",
"pháp",
"nạn",
"ông",
"giữ",
"nhiệm",
"vụ",
"tổng",
"thư",
"ký",
"ủy",
"ban",
"liên",
"phái",
"bảo",
"vệ",
"phật",
"giáo",
"đòi",
"hỏi",
"chính",
"quyền",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"thực",
"thi",
"bình",
"đẳng",
"tôn",
"giáo",
"ông",
"và",
"hội"
] |
dương thanh bình sinh ngày 8 tháng 8 năm 1961 là một chính khách việt nam ông hiện giữ chức vụ ủy viên ủy ban thường vụ quốc hội việt nam khóa 14 trưởng ban dân nguyện quốc hội việt nam khóa 14 ủy viên ủy ban tài chính ngân sách của quốc hội trong đảng cộng sản việt nam ông hiện là ủy viên trung ương đảng khóa xiii ủy viên đảng đoàn quốc hội == thân thế và sự nghiệp == ông sinh ngày 8 tháng 8 năm 1961 quê quán xã hồ thị kỷ huyện thới bình tỉnh cà mau ông tham gia cách mạng từ năm 1977 được kết nạp vào đảng cộng sản việt nam ngày 1 tháng 1 năm 1981 ông có bằng cử nhân chính trị cử nhân kinh tế ngày 29 tháng 9 năm 2010 tại đại hội đảng bộ tỉnh cà mau lần thứ xiv nhiệm kỳ 2010-2015 ông được bầu giữ chức bí thư tỉnh ủy cà mau trước đó ông từng đảm nhận các chức vụ như phó trưởng ban tổ chức tỉnh ủy cà mau bí thư huyện ủy trần văn thời phó bí thư thường trực tỉnh ủy cà mau ngày 18 tháng 1 năm 2011 ông được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa 11 ngày 24 tháng 9 năm 2015 tại đại hội đảng bộ tỉnh cà mau lần thứ xv nhiệm kỳ 2015-2020 ông tái đắc cử chức bí thư tỉnh ủy cà mau ngày 26 tháng 1
|
[
"dương",
"thanh",
"bình",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"14",
"trưởng",
"ban",
"dân",
"nguyện",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"14",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"tài",
"chính",
"ngân",
"sách",
"của",
"quốc",
"hội",
"trong",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"là",
"ủy",
"viên",
"trung",
"ương",
"đảng",
"khóa",
"xiii",
"ủy",
"viên",
"đảng",
"đoàn",
"quốc",
"hội",
"==",
"thân",
"thế",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"1961",
"quê",
"quán",
"xã",
"hồ",
"thị",
"kỷ",
"huyện",
"thới",
"bình",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"ông",
"tham",
"gia",
"cách",
"mạng",
"từ",
"năm",
"1977",
"được",
"kết",
"nạp",
"vào",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1981",
"ông",
"có",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"chính",
"trị",
"cử",
"nhân",
"kinh",
"tế",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"tại",
"đại",
"hội",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"lần",
"thứ",
"xiv",
"nhiệm",
"kỳ",
"2010-2015",
"ông",
"được",
"bầu",
"giữ",
"chức",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"cà",
"mau",
"trước",
"đó",
"ông",
"từng",
"đảm",
"nhận",
"các",
"chức",
"vụ",
"như",
"phó",
"trưởng",
"ban",
"tổ",
"chức",
"tỉnh",
"ủy",
"cà",
"mau",
"bí",
"thư",
"huyện",
"ủy",
"trần",
"văn",
"thời",
"phó",
"bí",
"thư",
"thường",
"trực",
"tỉnh",
"ủy",
"cà",
"mau",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"tại",
"đại",
"hội",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"lần",
"thứ",
"xv",
"nhiệm",
"kỳ",
"2015-2020",
"ông",
"tái",
"đắc",
"cử",
"chức",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"cà",
"mau",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1"
] |
và do thái sẽ bị trục xuất hàng loạt từ các lãnh thổ mà đế quốc đức sáp nhập từ ba lan thuộc nga và sau đó dân định cư đức sẽ đến sinh sống tại khu vực này beseler tái khai trương trường đại học warszawa và viện bách khoa warszawa vào tháng 11 năm 1915 và cho phép tiếng ba lan được sử dụng trong trường đại học lần đầu tiên kể từ năm 1869 các hội đồng thành phố được bầu và cơ quan pháp lý cấp thấp được thiết lập bởi dân địa phương ba lan bất chấp những nỗ lực này ý định của người đức là dễ hiểu và người ba lan không bao giờ mục đích của mình và người ba lan luôn luôn chống đối sự thống trị của đức trong khi những lời kêu gọi quân tình nguyện ba lan chỉ mang lại những kết quả đáng thật vọng đối với đa số người ba lan một chiến thắng của phe hiệp ước được xem là hy vọng lớn nhất về nền độc lập thực thụ của ba lan không những thế chính sách của beseler đã khiến cho ông bị chính phủ berlin nghi kỵ tuy vậy thái độ thân ba lan của ông beseler là cái cớ để bộ chỉ huy tối cao thứ ba – nền độc tài quân sự trên thực tế của đức do hindenburg và ludendorff đứng đầu tuyên bố thành lập vương quốc ba lan vào tháng 11 năm 1916 chỉ với
|
[
"và",
"do",
"thái",
"sẽ",
"bị",
"trục",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"từ",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"mà",
"đế",
"quốc",
"đức",
"sáp",
"nhập",
"từ",
"ba",
"lan",
"thuộc",
"nga",
"và",
"sau",
"đó",
"dân",
"định",
"cư",
"đức",
"sẽ",
"đến",
"sinh",
"sống",
"tại",
"khu",
"vực",
"này",
"beseler",
"tái",
"khai",
"trương",
"trường",
"đại",
"học",
"warszawa",
"và",
"viện",
"bách",
"khoa",
"warszawa",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1915",
"và",
"cho",
"phép",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"trường",
"đại",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"năm",
"1869",
"các",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"được",
"bầu",
"và",
"cơ",
"quan",
"pháp",
"lý",
"cấp",
"thấp",
"được",
"thiết",
"lập",
"bởi",
"dân",
"địa",
"phương",
"ba",
"lan",
"bất",
"chấp",
"những",
"nỗ",
"lực",
"này",
"ý",
"định",
"của",
"người",
"đức",
"là",
"dễ",
"hiểu",
"và",
"người",
"ba",
"lan",
"không",
"bao",
"giờ",
"mục",
"đích",
"của",
"mình",
"và",
"người",
"ba",
"lan",
"luôn",
"luôn",
"chống",
"đối",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"đức",
"trong",
"khi",
"những",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"quân",
"tình",
"nguyện",
"ba",
"lan",
"chỉ",
"mang",
"lại",
"những",
"kết",
"quả",
"đáng",
"thật",
"vọng",
"đối",
"với",
"đa",
"số",
"người",
"ba",
"lan",
"một",
"chiến",
"thắng",
"của",
"phe",
"hiệp",
"ước",
"được",
"xem",
"là",
"hy",
"vọng",
"lớn",
"nhất",
"về",
"nền",
"độc",
"lập",
"thực",
"thụ",
"của",
"ba",
"lan",
"không",
"những",
"thế",
"chính",
"sách",
"của",
"beseler",
"đã",
"khiến",
"cho",
"ông",
"bị",
"chính",
"phủ",
"berlin",
"nghi",
"kỵ",
"tuy",
"vậy",
"thái",
"độ",
"thân",
"ba",
"lan",
"của",
"ông",
"beseler",
"là",
"cái",
"cớ",
"để",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"tối",
"cao",
"thứ",
"ba",
"–",
"nền",
"độc",
"tài",
"quân",
"sự",
"trên",
"thực",
"tế",
"của",
"đức",
"do",
"hindenburg",
"và",
"ludendorff",
"đứng",
"đầu",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"vương",
"quốc",
"ba",
"lan",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1916",
"chỉ",
"với"
] |
orenaia expansalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"orenaia",
"expansalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
pusiola asperatella là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"pusiola",
"asperatella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
anomalon afflictum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"anomalon",
"afflictum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
eriopyga cynica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"eriopyga",
"cynica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nerine marincowitzii là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được snijman mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"nerine",
"marincowitzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"snijman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
opuntia cochinera là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được griffiths mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"opuntia",
"cochinera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griffiths",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
ngày 9 tháng 3 đoàn tàu bị không kích ngày 11 tháng 3 và tàu khu trục bị ngư lôi đánh chìm và lively đã cứu những người còn sống ngày 22 tháng 3 lively tham gia trận sirte lần thứ hai đã có phóng ngư lôi và bị thương khi bị trúng đạn pháo 15 inch bên mạn sườn ngày hôm sau chiếc tàu lên đường về tobruk và bị không kích lần nữa nhưng may mắn đã về được cảng lively sau đó từ tobruk đến alexandria vào tháng 4 và một lần nữa trở lại đoàn tàu sau khi đã được sửa chữa xong === bị đánh chìm === vào ngày 10 tháng 5 lively khởi hành từ alexandria cùng với và để vận chuyển tiếp liệu đến malta họ được lệnh phải quay trở lại nếu bị máy bay đối phương phát hiện vì chỉ có sự hỗ trợ trên không hạn chế của phía đồng minh vào ngày 11 tháng 5 lực lượng anh chịu đựng không kích nặng nề lively trúng bom ném từ máy bay ném bom bổ nhào ngay lượt đầu tiên vào cầu tàu làm vỡ toang một mảng lườn tàu và khiến hạm trưởng tử trận lệnh bỏ tàu được đưa ra sau đó và nó chìm cách về phía tây bắc tobruk ở tọa độ với 77 thành viên thủy thủ đoàn thiệt mạng cùng con tàu jervis và jackal đều bị hư hại trong cuộc không kích này với jackal phải bị jervis đánh đắm
|
[
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"đoàn",
"tàu",
"bị",
"không",
"kích",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"và",
"tàu",
"khu",
"trục",
"bị",
"ngư",
"lôi",
"đánh",
"chìm",
"và",
"lively",
"đã",
"cứu",
"những",
"người",
"còn",
"sống",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"lively",
"tham",
"gia",
"trận",
"sirte",
"lần",
"thứ",
"hai",
"đã",
"có",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"và",
"bị",
"thương",
"khi",
"bị",
"trúng",
"đạn",
"pháo",
"15",
"inch",
"bên",
"mạn",
"sườn",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"chiếc",
"tàu",
"lên",
"đường",
"về",
"tobruk",
"và",
"bị",
"không",
"kích",
"lần",
"nữa",
"nhưng",
"may",
"mắn",
"đã",
"về",
"được",
"cảng",
"lively",
"sau",
"đó",
"từ",
"tobruk",
"đến",
"alexandria",
"vào",
"tháng",
"4",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"trở",
"lại",
"đoàn",
"tàu",
"sau",
"khi",
"đã",
"được",
"sửa",
"chữa",
"xong",
"===",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"===",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"5",
"lively",
"khởi",
"hành",
"từ",
"alexandria",
"cùng",
"với",
"và",
"để",
"vận",
"chuyển",
"tiếp",
"liệu",
"đến",
"malta",
"họ",
"được",
"lệnh",
"phải",
"quay",
"trở",
"lại",
"nếu",
"bị",
"máy",
"bay",
"đối",
"phương",
"phát",
"hiện",
"vì",
"chỉ",
"có",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"không",
"hạn",
"chế",
"của",
"phía",
"đồng",
"minh",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"lực",
"lượng",
"anh",
"chịu",
"đựng",
"không",
"kích",
"nặng",
"nề",
"lively",
"trúng",
"bom",
"ném",
"từ",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"bổ",
"nhào",
"ngay",
"lượt",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"cầu",
"tàu",
"làm",
"vỡ",
"toang",
"một",
"mảng",
"lườn",
"tàu",
"và",
"khiến",
"hạm",
"trưởng",
"tử",
"trận",
"lệnh",
"bỏ",
"tàu",
"được",
"đưa",
"ra",
"sau",
"đó",
"và",
"nó",
"chìm",
"cách",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"tobruk",
"ở",
"tọa",
"độ",
"với",
"77",
"thành",
"viên",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"thiệt",
"mạng",
"cùng",
"con",
"tàu",
"jervis",
"và",
"jackal",
"đều",
"bị",
"hư",
"hại",
"trong",
"cuộc",
"không",
"kích",
"này",
"với",
"jackal",
"phải",
"bị",
"jervis",
"đánh",
"đắm"
] |
hưởng lương giống như người làm ít để khắc phục vấn đề này có những người đề ra lý thuyết về chủ nghĩa xã hội thị trường theo đó nền kinh tế này kết hợp được những ưu điểm của kinh tế thị trường market economy với những ưu điểm của kinh tế xã hội chủ nghĩa socialist economics những mô hình được đề xuất bao gồm xã hội chủ nghĩa tem phiếu coupon socialism bởi nhà kinh tế john roemer và dân chủ kinh tế economic democracy bởi triết gia david schweickart nhà nghiên cứu về khoa học quản trị peter drucker mô tả hệ thống quản lý quỹ phúc lợi xã hội của mỹ được dùng để cung cấp vốn cho các thị trường tài chính như là một dạng quỹ phúc lợi xã hội chủ nghĩa pension fund socialism trong tác phẩm william h simon đã nêu những đặc tính của quỹ phúc lợi xã hội chủ nghĩa của chính phủ mỹ giống như là một dạng của chủ nghĩa xã hội thị trường và kết luận rằng những đặc tính này rất có tiềm năng phát triển thêm nữa để được hoàn hảo hơn theo những nhà kinh tế xã hội học đề xuất == xem thêm == bullet phê phán chủ nghĩa marx bullet chủ nghĩa chống cộng bullet các vụ thảm sát dưới chế độ cộng sản bullet đài tưởng niệm nạn nhân của chủ nghĩa cộng sản bullet nghị quyết 1481 của hội đồng nghị viện của ủy hội châu âu bullet phê phán chủ nghĩa tư
|
[
"hưởng",
"lương",
"giống",
"như",
"người",
"làm",
"ít",
"để",
"khắc",
"phục",
"vấn",
"đề",
"này",
"có",
"những",
"người",
"đề",
"ra",
"lý",
"thuyết",
"về",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"thị",
"trường",
"theo",
"đó",
"nền",
"kinh",
"tế",
"này",
"kết",
"hợp",
"được",
"những",
"ưu",
"điểm",
"của",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"market",
"economy",
"với",
"những",
"ưu",
"điểm",
"của",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"socialist",
"economics",
"những",
"mô",
"hình",
"được",
"đề",
"xuất",
"bao",
"gồm",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"tem",
"phiếu",
"coupon",
"socialism",
"bởi",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"john",
"roemer",
"và",
"dân",
"chủ",
"kinh",
"tế",
"economic",
"democracy",
"bởi",
"triết",
"gia",
"david",
"schweickart",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"khoa",
"học",
"quản",
"trị",
"peter",
"drucker",
"mô",
"tả",
"hệ",
"thống",
"quản",
"lý",
"quỹ",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"của",
"mỹ",
"được",
"dùng",
"để",
"cung",
"cấp",
"vốn",
"cho",
"các",
"thị",
"trường",
"tài",
"chính",
"như",
"là",
"một",
"dạng",
"quỹ",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"pension",
"fund",
"socialism",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"william",
"h",
"simon",
"đã",
"nêu",
"những",
"đặc",
"tính",
"của",
"quỹ",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"của",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"giống",
"như",
"là",
"một",
"dạng",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"thị",
"trường",
"và",
"kết",
"luận",
"rằng",
"những",
"đặc",
"tính",
"này",
"rất",
"có",
"tiềm",
"năng",
"phát",
"triển",
"thêm",
"nữa",
"để",
"được",
"hoàn",
"hảo",
"hơn",
"theo",
"những",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"học",
"đề",
"xuất",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phê",
"phán",
"chủ",
"nghĩa",
"marx",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"chống",
"cộng",
"bullet",
"các",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"dưới",
"chế",
"độ",
"cộng",
"sản",
"bullet",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"nạn",
"nhân",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"bullet",
"nghị",
"quyết",
"1481",
"của",
"hội",
"đồng",
"nghị",
"viện",
"của",
"ủy",
"hội",
"châu",
"âu",
"bullet",
"phê",
"phán",
"chủ",
"nghĩa",
"tư"
] |
anthophora diversipes là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1922
|
[
"anthophora",
"diversipes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
tân lập tân biên tân lập là một xã thuộc huyện tân biên tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã tân lập nằm ở phía bắc huyện tân biên có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện tân châu và các xã thạnh bắc thạnh bình bullet phía tây giáp campuchia và xã tân bình bullet phía nam giáp xã thạnh tây và xã tân bình bullet phía bắc giáp campuchia xã tân lập có diện tích 170 29 km² dân số năm 2019 là 10 841 người mật độ dân số đạt 64 người km² == hành chính == xã tân lập được chia thành 5 ấp tân đông 1 tân đông 2 tân hòa tân tiến tân khai
|
[
"tân",
"lập",
"tân",
"biên",
"tân",
"lập",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"biên",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tân",
"lập",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"tân",
"biên",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"huyện",
"tân",
"châu",
"và",
"các",
"xã",
"thạnh",
"bắc",
"thạnh",
"bình",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"campuchia",
"và",
"xã",
"tân",
"bình",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"thạnh",
"tây",
"và",
"xã",
"tân",
"bình",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"campuchia",
"xã",
"tân",
"lập",
"có",
"diện",
"tích",
"170",
"29",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"10",
"841",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"64",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"tân",
"lập",
"được",
"chia",
"thành",
"5",
"ấp",
"tân",
"đông",
"1",
"tân",
"đông",
"2",
"tân",
"hòa",
"tân",
"tiến",
"tân",
"khai"
] |
lo xây đắp thành trì thì lo củng cố lòng dân cùng giảm bớt lực dịch cho dân bullet lần thứ hai vào năm 1880 lúc ấy quan quân bắc kỳ vừa phải đương đầu với bọn phỉ trung quốc vừa phải đối phó với thực dân pháp nữa trước tình hình vô cùng căng thẳng vua tự đức cho triệu ông vào hỏi việc biên cương phía bắc nhân đó hỏi rằng khanh trị dân như thế nào mà được dân tin yêu võ trọng bình thưa dẫn lại hai lần đối đáp này gs nguyễn khắc thuần có lời bàn trích == sách tham khảo chính == bullet nguyễn q thắng nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam nhà xuất bản khoa hoc xã hội 1992 tr 970-971 bullet nguyễn khắc thuần việt sử giai thoại tập 8 nhà xuất bản giáo dục 1998 tr 116-118 == liên kết ngoài == bullet võ trọng bình
|
[
"lo",
"xây",
"đắp",
"thành",
"trì",
"thì",
"lo",
"củng",
"cố",
"lòng",
"dân",
"cùng",
"giảm",
"bớt",
"lực",
"dịch",
"cho",
"dân",
"bullet",
"lần",
"thứ",
"hai",
"vào",
"năm",
"1880",
"lúc",
"ấy",
"quan",
"quân",
"bắc",
"kỳ",
"vừa",
"phải",
"đương",
"đầu",
"với",
"bọn",
"phỉ",
"trung",
"quốc",
"vừa",
"phải",
"đối",
"phó",
"với",
"thực",
"dân",
"pháp",
"nữa",
"trước",
"tình",
"hình",
"vô",
"cùng",
"căng",
"thẳng",
"vua",
"tự",
"đức",
"cho",
"triệu",
"ông",
"vào",
"hỏi",
"việc",
"biên",
"cương",
"phía",
"bắc",
"nhân",
"đó",
"hỏi",
"rằng",
"khanh",
"trị",
"dân",
"như",
"thế",
"nào",
"mà",
"được",
"dân",
"tin",
"yêu",
"võ",
"trọng",
"bình",
"thưa",
"dẫn",
"lại",
"hai",
"lần",
"đối",
"đáp",
"này",
"gs",
"nguyễn",
"khắc",
"thuần",
"có",
"lời",
"bàn",
"trích",
"==",
"sách",
"tham",
"khảo",
"chính",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"q",
"thắng",
"nguyễn",
"bá",
"thế",
"từ",
"điển",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"hoc",
"xã",
"hội",
"1992",
"tr",
"970-971",
"bullet",
"nguyễn",
"khắc",
"thuần",
"việt",
"sử",
"giai",
"thoại",
"tập",
"8",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"1998",
"tr",
"116-118",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"võ",
"trọng",
"bình"
] |
altica lythri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được aubé miêu tả khoa học năm 1843
|
[
"altica",
"lythri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"aubé",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1843"
] |
24529 urbach tên chỉ định 2001 cw là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 2 tháng 2 năm 2001 nó được đặt theo tên jourdan brandt urbach an american high school student whose medicine và health sciences project won second place ở the 2008 giải thưởng khoa học và kỹ thuật intel
|
[
"24529",
"urbach",
"tên",
"chỉ",
"định",
"2001",
"cw",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"new",
"mexico",
"ngày",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"jourdan",
"brandt",
"urbach",
"an",
"american",
"high",
"school",
"student",
"whose",
"medicine",
"và",
"health",
"sciences",
"project",
"won",
"second",
"place",
"ở",
"the",
"2008",
"giải",
"thưởng",
"khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"intel"
] |
thelypteris incerta là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được domin ex c chr c f reed miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
|
[
"thelypteris",
"incerta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"ex",
"c",
"chr",
"c",
"f",
"reed",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
hatitia sericea là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi hatitia hatitia sericea được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1866
|
[
"hatitia",
"sericea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hatitia",
"hatitia",
"sericea",
"được",
"ludwig",
"carl",
"christian",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1866"
] |
misefa là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 6 51 km² dân số năm 2010 là 298 người mật độ 46 người km²
|
[
"misefa",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"zala",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"51",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"298",
"người",
"mật",
"độ",
"46",
"người",
"km²"
] |
physematium vestitum là một loài dương xỉ trong họ woodsiaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"physematium",
"vestitum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
curtil-vergy là một xã trong tỉnh côte-d or thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 85 người thời điểm 1999 xã thuộc vùng trồng nho haute côte de nuits và nằm trong phía bắc của côte de beaune cách nuits-saint-georges khoảng 8 km
|
[
"curtil-vergy",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"côte-d",
"or",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"85",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"xã",
"thuộc",
"vùng",
"trồng",
"nho",
"haute",
"côte",
"de",
"nuits",
"và",
"nằm",
"trong",
"phía",
"bắc",
"của",
"côte",
"de",
"beaune",
"cách",
"nuits-saint-georges",
"khoảng",
"8",
"km"
] |
mã giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán là vnm cũng trong năm 2003 công ty khánh thành nhà máy sữa ở bình định và thành phố hồ chí minh năm 2004 mua lại công ty cổ phần sữa sài gòn tăng vốn điều lệ của công ty lên 1 590 tỷ đồng năm 2005 mua số cổ phần còn lại của đối tác liên doanh trong công ty liên doanh sữa bình định sau đó được gọi là nhà máy sữa bình định và khánh thành nhà máy sữa nghệ an vào ngày 30 tháng 6 năm 2005 có địa chỉ đặt tại khu công nghiệp cửa lò tỉnh nghệ an bullet liên doanh với sabmiller asia b v để thành lập công ty tnhh liên doanh sabmiller việt nam vào tháng 8 năm 2005 sản phẩm đầu tiên của liên doanh mang thương hiệu zorok được tung ra thị trường vào đầu giữa năm 2007 năm 2006 vinamilk niêm yết trên thị trường chứng khoán thành phố hồ chí minh vào ngày 19 tháng 1 năm 2006 khi đó vốn của tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước có tỷ lệ nắm giữ là 50 01% vốn điều lệ của công ty bullet mở phòng khám an khang tại thành phố hồ chí minh vào tháng 6 năm 2006 đây là phòng khám đầu tiên tại việt nam quản trị bằng hệ thống thông tin điện tử phòng khám cung cấp các dịch vụ như tư vấn dinh dưỡng khám phụ khoa tư vấn nhi khoa và
|
[
"mã",
"giao",
"dịch",
"trên",
"sàn",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"là",
"vnm",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2003",
"công",
"ty",
"khánh",
"thành",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"ở",
"bình",
"định",
"và",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"năm",
"2004",
"mua",
"lại",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"sữa",
"sài",
"gòn",
"tăng",
"vốn",
"điều",
"lệ",
"của",
"công",
"ty",
"lên",
"1",
"590",
"tỷ",
"đồng",
"năm",
"2005",
"mua",
"số",
"cổ",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"đối",
"tác",
"liên",
"doanh",
"trong",
"công",
"ty",
"liên",
"doanh",
"sữa",
"bình",
"định",
"sau",
"đó",
"được",
"gọi",
"là",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"bình",
"định",
"và",
"khánh",
"thành",
"nhà",
"máy",
"sữa",
"nghệ",
"an",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"2005",
"có",
"địa",
"chỉ",
"đặt",
"tại",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"cửa",
"lò",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"bullet",
"liên",
"doanh",
"với",
"sabmiller",
"asia",
"b",
"v",
"để",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"tnhh",
"liên",
"doanh",
"sabmiller",
"việt",
"nam",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2005",
"sản",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"liên",
"doanh",
"mang",
"thương",
"hiệu",
"zorok",
"được",
"tung",
"ra",
"thị",
"trường",
"vào",
"đầu",
"giữa",
"năm",
"2007",
"năm",
"2006",
"vinamilk",
"niêm",
"yết",
"trên",
"thị",
"trường",
"chứng",
"khoán",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"khi",
"đó",
"vốn",
"của",
"tổng",
"công",
"ty",
"đầu",
"tư",
"và",
"kinh",
"doanh",
"vốn",
"nhà",
"nước",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"nắm",
"giữ",
"là",
"50",
"01%",
"vốn",
"điều",
"lệ",
"của",
"công",
"ty",
"bullet",
"mở",
"phòng",
"khám",
"an",
"khang",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2006",
"đây",
"là",
"phòng",
"khám",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"việt",
"nam",
"quản",
"trị",
"bằng",
"hệ",
"thống",
"thông",
"tin",
"điện",
"tử",
"phòng",
"khám",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"như",
"tư",
"vấn",
"dinh",
"dưỡng",
"khám",
"phụ",
"khoa",
"tư",
"vấn",
"nhi",
"khoa",
"và"
] |
guhrow là một đô thị thuộc huyện spree-neiße bang brandenburg đức đô thị guhrow có diện tích 6 62 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 585 người
|
[
"guhrow",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"spree-neiße",
"bang",
"brandenburg",
"đức",
"đô",
"thị",
"guhrow",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"62",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"585",
"người"
] |
bệnh xoắn khuẩn vàng da ngoài ra còn được gọi là đả cốc hoàng đạo nhiệt bệnh và thu thâu nhiệt là một bệnh truyền nhiễm do một loại vi khuẩn hình xoắn ốc có tên là leptospira gây ra các triệu chứng có thể có bao gồm không có biểu hiện gì biểu hiện nhẹ như đau đầu đau cơ và sốt cho đến rất nặng như chảy máu ở phổi hoặc viêm màng não nếu người nhiễm bệnh bị vàng suy thận và xuất huyết thì họ đã mắc hội chứng weil còn nếu phổi bị xuất huyết nhiều thì đó là hội chứng xuất huyết phổi cấp == tác nhân gây bệnh và chẩn đoán == có đến 13 loại khuẩn leptospira khác nhau có thể gây bệnh cho người bệnh truyền nhiễm từ cả động vật hoang dã lẫn thú nuôi các loài gặm nhấm là tác nhân chính phát tán bệnh phương thức lây truyền của bệnh là từ nước tiểu động vật hoặc từ nước hoặc đất nhiễm nước tiểu động vật thâm nhập vào cơ thể qua vết xước trên da mắt mũi hoặc miệng ở các nước đang phát triển những người mắc bệnh chủ yếu là nông dân và người nghèo ở các thành phố ở các nước phát triển những người thường phải làm việc ngoài trời ở những nơi ấm và ẩm thấp thường có nguy cơ nhiễm bệnh có thể chẩn đoán bệnh bằng cách tìm kháng thể chống lại vi khuẩn hoặc tìm dna
|
[
"bệnh",
"xoắn",
"khuẩn",
"vàng",
"da",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"đả",
"cốc",
"hoàng",
"đạo",
"nhiệt",
"bệnh",
"và",
"thu",
"thâu",
"nhiệt",
"là",
"một",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"do",
"một",
"loại",
"vi",
"khuẩn",
"hình",
"xoắn",
"ốc",
"có",
"tên",
"là",
"leptospira",
"gây",
"ra",
"các",
"triệu",
"chứng",
"có",
"thể",
"có",
"bao",
"gồm",
"không",
"có",
"biểu",
"hiện",
"gì",
"biểu",
"hiện",
"nhẹ",
"như",
"đau",
"đầu",
"đau",
"cơ",
"và",
"sốt",
"cho",
"đến",
"rất",
"nặng",
"như",
"chảy",
"máu",
"ở",
"phổi",
"hoặc",
"viêm",
"màng",
"não",
"nếu",
"người",
"nhiễm",
"bệnh",
"bị",
"vàng",
"suy",
"thận",
"và",
"xuất",
"huyết",
"thì",
"họ",
"đã",
"mắc",
"hội",
"chứng",
"weil",
"còn",
"nếu",
"phổi",
"bị",
"xuất",
"huyết",
"nhiều",
"thì",
"đó",
"là",
"hội",
"chứng",
"xuất",
"huyết",
"phổi",
"cấp",
"==",
"tác",
"nhân",
"gây",
"bệnh",
"và",
"chẩn",
"đoán",
"==",
"có",
"đến",
"13",
"loại",
"khuẩn",
"leptospira",
"khác",
"nhau",
"có",
"thể",
"gây",
"bệnh",
"cho",
"người",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"từ",
"cả",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"lẫn",
"thú",
"nuôi",
"các",
"loài",
"gặm",
"nhấm",
"là",
"tác",
"nhân",
"chính",
"phát",
"tán",
"bệnh",
"phương",
"thức",
"lây",
"truyền",
"của",
"bệnh",
"là",
"từ",
"nước",
"tiểu",
"động",
"vật",
"hoặc",
"từ",
"nước",
"hoặc",
"đất",
"nhiễm",
"nước",
"tiểu",
"động",
"vật",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"cơ",
"thể",
"qua",
"vết",
"xước",
"trên",
"da",
"mắt",
"mũi",
"hoặc",
"miệng",
"ở",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"những",
"người",
"mắc",
"bệnh",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nông",
"dân",
"và",
"người",
"nghèo",
"ở",
"các",
"thành",
"phố",
"ở",
"các",
"nước",
"phát",
"triển",
"những",
"người",
"thường",
"phải",
"làm",
"việc",
"ngoài",
"trời",
"ở",
"những",
"nơi",
"ấm",
"và",
"ẩm",
"thấp",
"thường",
"có",
"nguy",
"cơ",
"nhiễm",
"bệnh",
"có",
"thể",
"chẩn",
"đoán",
"bệnh",
"bằng",
"cách",
"tìm",
"kháng",
"thể",
"chống",
"lại",
"vi",
"khuẩn",
"hoặc",
"tìm",
"dna"
] |
nhiệm kỳ thứ ba một trong những thất vọng lớn nhất của reagan khi tại chức là có liên quan đến hình phạt tử hình mà ông là người ủng hộ nó mạnh mẽ những nỗ lực của ông nhằm thi hành luật tiểu bang trong phạm vi này đã bị ngăn cản khi tối cao pháp viện california đưa ra phán quyết vụ nhân dân đối đầu anderson phán quyết này làm vô hiệu hóa tất cả các vụ kết án tử hình được đưa ra trong tiểu bang california trước năm 1972 mặc dù phán quyết này sau đó bị một tu chính án hiến pháp lật ngược vụ hành hình duy nhất trong lúc reagan làm thống đốc là vào ngày 12 tháng 4 năm 1967 khi bản án của aaron mitchell được thi hành năm 1969 reagan với tư cách thống đốc ký đạo luật luật gia đình đây là luật ly dị không lỗi tự nguyện ly dị đầu tiên tại hoa kỳ hai nhiệm kỳ thống đốc của reagan đã giúp hoạch định ra các chính sách mà ông sẽ theo đuổi trong sự nghiệp chính trị sau này với tư cách là tổng thống qua vận động với khẩu hiệu đưa những kẻ ăn bám trợ cấp xã hội trở lại làm việc ông lên tiếng chống lại ý tưởng về tình trạng phúc lợi xã hội ông cũng mạnh mẽ ủng hộ ý tưởng của đảng cộng hòa về việc chính phủ nên có ít luật lệ áp đặt vào
|
[
"nhiệm",
"kỳ",
"thứ",
"ba",
"một",
"trong",
"những",
"thất",
"vọng",
"lớn",
"nhất",
"của",
"reagan",
"khi",
"tại",
"chức",
"là",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"hình",
"phạt",
"tử",
"hình",
"mà",
"ông",
"là",
"người",
"ủng",
"hộ",
"nó",
"mạnh",
"mẽ",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"ông",
"nhằm",
"thi",
"hành",
"luật",
"tiểu",
"bang",
"trong",
"phạm",
"vi",
"này",
"đã",
"bị",
"ngăn",
"cản",
"khi",
"tối",
"cao",
"pháp",
"viện",
"california",
"đưa",
"ra",
"phán",
"quyết",
"vụ",
"nhân",
"dân",
"đối",
"đầu",
"anderson",
"phán",
"quyết",
"này",
"làm",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"tất",
"cả",
"các",
"vụ",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"được",
"đưa",
"ra",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"california",
"trước",
"năm",
"1972",
"mặc",
"dù",
"phán",
"quyết",
"này",
"sau",
"đó",
"bị",
"một",
"tu",
"chính",
"án",
"hiến",
"pháp",
"lật",
"ngược",
"vụ",
"hành",
"hình",
"duy",
"nhất",
"trong",
"lúc",
"reagan",
"làm",
"thống",
"đốc",
"là",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"4",
"năm",
"1967",
"khi",
"bản",
"án",
"của",
"aaron",
"mitchell",
"được",
"thi",
"hành",
"năm",
"1969",
"reagan",
"với",
"tư",
"cách",
"thống",
"đốc",
"ký",
"đạo",
"luật",
"luật",
"gia",
"đình",
"đây",
"là",
"luật",
"ly",
"dị",
"không",
"lỗi",
"tự",
"nguyện",
"ly",
"dị",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"hai",
"nhiệm",
"kỳ",
"thống",
"đốc",
"của",
"reagan",
"đã",
"giúp",
"hoạch",
"định",
"ra",
"các",
"chính",
"sách",
"mà",
"ông",
"sẽ",
"theo",
"đuổi",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"sau",
"này",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"tổng",
"thống",
"qua",
"vận",
"động",
"với",
"khẩu",
"hiệu",
"đưa",
"những",
"kẻ",
"ăn",
"bám",
"trợ",
"cấp",
"xã",
"hội",
"trở",
"lại",
"làm",
"việc",
"ông",
"lên",
"tiếng",
"chống",
"lại",
"ý",
"tưởng",
"về",
"tình",
"trạng",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"ông",
"cũng",
"mạnh",
"mẽ",
"ủng",
"hộ",
"ý",
"tưởng",
"của",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"về",
"việc",
"chính",
"phủ",
"nên",
"có",
"ít",
"luật",
"lệ",
"áp",
"đặt",
"vào"
] |
phần if hitler had invaded england bullet resistance owen sheers bullet phim và tv bullet bedknobs and broomsticks 1971 bullet it happened here bullet an englishman s castle bullet when hitler invaded britain 2004 bullet hitler s britain 2002 bullet alberto cavalcanti phim năm 1942 went the day well bullet phim video và trò chơi máy tính bullet turning point fall of liberty bullet empire earth bullet axis allies bullet war front turning point bullet panzer general 1994 bullet seelowe == xem thêm == ngoài kế hoạch tấn công đảo anh đức quốc xã còn có những kế hoạch chưa kịp thực hiện bullet chiến dịch herkules kế hoạch tấn công malta bullet chiến dịch tannenbaum kế hoạch tấn công thụy sĩ bullet chiến dịch felix kế hoạch tấn công gibraltar bullet chiến dịch grün kế hoạch tấn công ireland == tham khảo == bullet macksey ken invasion the alternate history of the german invasion of england tháng 7 năm 1940 1980 greenhill books isbn 1-85367-361-7 bullet parkinson roger 1977 summer 1940 the battle of britain david mckay co isbn 0-679-50756-6 == liên kết ngoài == bullet british invasion defences bullet http www adolfhitler ws lib proc direct16 html bullet why sealion was not a realistic option essay bullet second essay on the unlikelihood of sealion bullet sealion an orthodox view includes quotes from participants bullet comparison of operation overlord with operation sealion bullet http www probusmossvale org au military%20history_files battle%20of%20britain%202 pdf bullet http www operationsealion com bullet http www historylearningsite co uk operation_sealion htm bullet http www spartacus schoolnet co uk 2wwsealoin htm bullet http www bbc co uk history worldwars wwtwo invasion_ww2_02 shtml
|
[
"phần",
"if",
"hitler",
"had",
"invaded",
"england",
"bullet",
"resistance",
"owen",
"sheers",
"bullet",
"phim",
"và",
"tv",
"bullet",
"bedknobs",
"and",
"broomsticks",
"1971",
"bullet",
"it",
"happened",
"here",
"bullet",
"an",
"englishman",
"s",
"castle",
"bullet",
"when",
"hitler",
"invaded",
"britain",
"2004",
"bullet",
"hitler",
"s",
"britain",
"2002",
"bullet",
"alberto",
"cavalcanti",
"phim",
"năm",
"1942",
"went",
"the",
"day",
"well",
"bullet",
"phim",
"video",
"và",
"trò",
"chơi",
"máy",
"tính",
"bullet",
"turning",
"point",
"fall",
"of",
"liberty",
"bullet",
"empire",
"earth",
"bullet",
"axis",
"allies",
"bullet",
"war",
"front",
"turning",
"point",
"bullet",
"panzer",
"general",
"1994",
"bullet",
"seelowe",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"ngoài",
"kế",
"hoạch",
"tấn",
"công",
"đảo",
"anh",
"đức",
"quốc",
"xã",
"còn",
"có",
"những",
"kế",
"hoạch",
"chưa",
"kịp",
"thực",
"hiện",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"herkules",
"kế",
"hoạch",
"tấn",
"công",
"malta",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"tannenbaum",
"kế",
"hoạch",
"tấn",
"công",
"thụy",
"sĩ",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"felix",
"kế",
"hoạch",
"tấn",
"công",
"gibraltar",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"grün",
"kế",
"hoạch",
"tấn",
"công",
"ireland",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"macksey",
"ken",
"invasion",
"the",
"alternate",
"history",
"of",
"the",
"german",
"invasion",
"of",
"england",
"tháng",
"7",
"năm",
"1940",
"1980",
"greenhill",
"books",
"isbn",
"1-85367-361-7",
"bullet",
"parkinson",
"roger",
"1977",
"summer",
"1940",
"the",
"battle",
"of",
"britain",
"david",
"mckay",
"co",
"isbn",
"0-679-50756-6",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"british",
"invasion",
"defences",
"bullet",
"http",
"www",
"adolfhitler",
"ws",
"lib",
"proc",
"direct16",
"html",
"bullet",
"why",
"sealion",
"was",
"not",
"a",
"realistic",
"option",
"essay",
"bullet",
"second",
"essay",
"on",
"the",
"unlikelihood",
"of",
"sealion",
"bullet",
"sealion",
"an",
"orthodox",
"view",
"includes",
"quotes",
"from",
"participants",
"bullet",
"comparison",
"of",
"operation",
"overlord",
"with",
"operation",
"sealion",
"bullet",
"http",
"www",
"probusmossvale",
"org",
"au",
"military%20history_files",
"battle%20of%20britain%202",
"pdf",
"bullet",
"http",
"www",
"operationsealion",
"com",
"bullet",
"http",
"www",
"historylearningsite",
"co",
"uk",
"operation_sealion",
"htm",
"bullet",
"http",
"www",
"spartacus",
"schoolnet",
"co",
"uk",
"2wwsealoin",
"htm",
"bullet",
"http",
"www",
"bbc",
"co",
"uk",
"history",
"worldwars",
"wwtwo",
"invasion_ww2_02",
"shtml"
] |
haploceros sphenotypa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"haploceros",
"sphenotypa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lepidodelta phoenicraspis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"lepidodelta",
"phoenicraspis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
zoica harduarae là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi zoica zoica harduarae được biswamoy biswas r roy miêu tả năm 2008
|
[
"zoica",
"harduarae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"zoica",
"zoica",
"harduarae",
"được",
"biswamoy",
"biswas",
"r",
"roy",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
blue lock năm 2021 blue lock vinh dự giành được giải thưởng manga kodansha lần thứ 45 cho hạng mục shounen xuất sắc nhất và được đề cử cho giải thưởng album xuất sắc nhất năm 2022 tại liên hoan truyện tranh quốc tế angoulême được tổ chức thường niên tại cộng hoà pháp == cốt truyện == sau thất bại thảm hại tại world cup 2018 đội tuyển nhật bản gặp nhiều khó khăn trong việc hội quân trở lại một câu hỏi được đặt ra rốt cuộc họ còn thiếu điều gì để giành được chức vô địch đội tuyển nhật bản có đầy đủ tố chất nhưng cuối cùng họ nhận ra họ thiếu đi người tiền đạo chủ lực có thể dẫn dắt họ chạm tay vào chiến thắng vì thế liên đoàn bóng đá nhật bản cho ra đời dự án blue lock tập hợp 300 tiền đạo trẻ xuất sắc nhất từ khắp nơi trên đất nước nhật bản mục đích của dự án này là tạo ra một và chỉ duy nhất một tiền đạo luôn khát bàn thắng và thèm muốn chiến thắng hơn bất kì ai người có thể tạo bước ngoặt quyết định để xoay chuyển cả trận đấu cái tôi nào đủ nổi bật để giành lấy vị trí độc nhất đó và liệu 300 cậu trai trẻ có thể vượt qua tất cả những thử thách đang cản đường họ == các sự kiện chính == === giai đoạn 1 === ==== vòng khởi đầu ==== 300 tiền đạo trẻ xuất
|
[
"blue",
"lock",
"năm",
"2021",
"blue",
"lock",
"vinh",
"dự",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"manga",
"kodansha",
"lần",
"thứ",
"45",
"cho",
"hạng",
"mục",
"shounen",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"giải",
"thưởng",
"album",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"2022",
"tại",
"liên",
"hoan",
"truyện",
"tranh",
"quốc",
"tế",
"angoulême",
"được",
"tổ",
"chức",
"thường",
"niên",
"tại",
"cộng",
"hoà",
"pháp",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"sau",
"thất",
"bại",
"thảm",
"hại",
"tại",
"world",
"cup",
"2018",
"đội",
"tuyển",
"nhật",
"bản",
"gặp",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"trong",
"việc",
"hội",
"quân",
"trở",
"lại",
"một",
"câu",
"hỏi",
"được",
"đặt",
"ra",
"rốt",
"cuộc",
"họ",
"còn",
"thiếu",
"điều",
"gì",
"để",
"giành",
"được",
"chức",
"vô",
"địch",
"đội",
"tuyển",
"nhật",
"bản",
"có",
"đầy",
"đủ",
"tố",
"chất",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"nhận",
"ra",
"họ",
"thiếu",
"đi",
"người",
"tiền",
"đạo",
"chủ",
"lực",
"có",
"thể",
"dẫn",
"dắt",
"họ",
"chạm",
"tay",
"vào",
"chiến",
"thắng",
"vì",
"thế",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"nhật",
"bản",
"cho",
"ra",
"đời",
"dự",
"án",
"blue",
"lock",
"tập",
"hợp",
"300",
"tiền",
"đạo",
"trẻ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"đất",
"nước",
"nhật",
"bản",
"mục",
"đích",
"của",
"dự",
"án",
"này",
"là",
"tạo",
"ra",
"một",
"và",
"chỉ",
"duy",
"nhất",
"một",
"tiền",
"đạo",
"luôn",
"khát",
"bàn",
"thắng",
"và",
"thèm",
"muốn",
"chiến",
"thắng",
"hơn",
"bất",
"kì",
"ai",
"người",
"có",
"thể",
"tạo",
"bước",
"ngoặt",
"quyết",
"định",
"để",
"xoay",
"chuyển",
"cả",
"trận",
"đấu",
"cái",
"tôi",
"nào",
"đủ",
"nổi",
"bật",
"để",
"giành",
"lấy",
"vị",
"trí",
"độc",
"nhất",
"đó",
"và",
"liệu",
"300",
"cậu",
"trai",
"trẻ",
"có",
"thể",
"vượt",
"qua",
"tất",
"cả",
"những",
"thử",
"thách",
"đang",
"cản",
"đường",
"họ",
"==",
"các",
"sự",
"kiện",
"chính",
"==",
"===",
"giai",
"đoạn",
"1",
"===",
"====",
"vòng",
"khởi",
"đầu",
"====",
"300",
"tiền",
"đạo",
"trẻ",
"xuất"
] |
andrena ardis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 1967
|
[
"andrena",
"ardis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"laberge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
scopula duplexaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"scopula",
"duplexaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
con nghê nghê chữ hán 猊 là một động vật thần thoại trong văn hóa việt nam là biến thể kết hợp từ lân hay sư tử và chó thường được dùng làm linh vật trước cổng đình chùa đền miếu ở việt nam ở làng quê miền bắc việt nam trước cổng làng bao giờ cũng có một con nghê đá lớn để bảo vệ cả làng trước cổng đình có đặt nghê đá và trước cổng mỗi nhà thường có thờ con chó đá nhỏ bé ngồi trước canh giữ cho gia chủ ở nông thôn miền nam trước cổng nhà thì người dẫn cũng hay đặt tượng chó bằng gốm == nguồn gốc == nghê là linh vật bản địa hóa kỳ lân do người việt sáng tạo ra khác hẳn với kỳ lân hay sư tử nghê là hóa thân của con chó được nâng tầm lên để ngang hàng với tứ linh long lân quy phụng và khác với con sư tử của người trung quốc nghê là linh vật bản địa của người việt nam là con vật canh giữ về mặt tinh thần chống lại các thứ tà ma ác quỷ phật giáo có hình tượng phật sư nghĩa là con sư tử nhà phật mang tính phật nó bớt đi những điều hung dữ lược bỏ yếu tố mãnh thú trở thành con sư tử của nước phật con nghê người việt mang âm hưởng ấn độ phật giáo so sánh với con sư tử thái lào thì gần nhưng so
|
[
"con",
"nghê",
"nghê",
"chữ",
"hán",
"猊",
"là",
"một",
"động",
"vật",
"thần",
"thoại",
"trong",
"văn",
"hóa",
"việt",
"nam",
"là",
"biến",
"thể",
"kết",
"hợp",
"từ",
"lân",
"hay",
"sư",
"tử",
"và",
"chó",
"thường",
"được",
"dùng",
"làm",
"linh",
"vật",
"trước",
"cổng",
"đình",
"chùa",
"đền",
"miếu",
"ở",
"việt",
"nam",
"ở",
"làng",
"quê",
"miền",
"bắc",
"việt",
"nam",
"trước",
"cổng",
"làng",
"bao",
"giờ",
"cũng",
"có",
"một",
"con",
"nghê",
"đá",
"lớn",
"để",
"bảo",
"vệ",
"cả",
"làng",
"trước",
"cổng",
"đình",
"có",
"đặt",
"nghê",
"đá",
"và",
"trước",
"cổng",
"mỗi",
"nhà",
"thường",
"có",
"thờ",
"con",
"chó",
"đá",
"nhỏ",
"bé",
"ngồi",
"trước",
"canh",
"giữ",
"cho",
"gia",
"chủ",
"ở",
"nông",
"thôn",
"miền",
"nam",
"trước",
"cổng",
"nhà",
"thì",
"người",
"dẫn",
"cũng",
"hay",
"đặt",
"tượng",
"chó",
"bằng",
"gốm",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"nghê",
"là",
"linh",
"vật",
"bản",
"địa",
"hóa",
"kỳ",
"lân",
"do",
"người",
"việt",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"khác",
"hẳn",
"với",
"kỳ",
"lân",
"hay",
"sư",
"tử",
"nghê",
"là",
"hóa",
"thân",
"của",
"con",
"chó",
"được",
"nâng",
"tầm",
"lên",
"để",
"ngang",
"hàng",
"với",
"tứ",
"linh",
"long",
"lân",
"quy",
"phụng",
"và",
"khác",
"với",
"con",
"sư",
"tử",
"của",
"người",
"trung",
"quốc",
"nghê",
"là",
"linh",
"vật",
"bản",
"địa",
"của",
"người",
"việt",
"nam",
"là",
"con",
"vật",
"canh",
"giữ",
"về",
"mặt",
"tinh",
"thần",
"chống",
"lại",
"các",
"thứ",
"tà",
"ma",
"ác",
"quỷ",
"phật",
"giáo",
"có",
"hình",
"tượng",
"phật",
"sư",
"nghĩa",
"là",
"con",
"sư",
"tử",
"nhà",
"phật",
"mang",
"tính",
"phật",
"nó",
"bớt",
"đi",
"những",
"điều",
"hung",
"dữ",
"lược",
"bỏ",
"yếu",
"tố",
"mãnh",
"thú",
"trở",
"thành",
"con",
"sư",
"tử",
"của",
"nước",
"phật",
"con",
"nghê",
"người",
"việt",
"mang",
"âm",
"hưởng",
"ấn",
"độ",
"phật",
"giáo",
"so",
"sánh",
"với",
"con",
"sư",
"tử",
"thái",
"lào",
"thì",
"gần",
"nhưng",
"so"
] |
canada bullet hammerskjoeld simwinga zambia bullet tsetsegee munkhbayar mông cổ bullet julio cusurichi palacios peru bullet willie corduff ireland bullet orri vigfússon iceland === 2008 === bullet pablo fajardo luis yanza ecuador bullet jesus leon santos méxico bullet rosa hilda ramos puerto rico bullet feliciano dos santos mozambique bullet marina rikhvanova nga bullet ignace schops bỉ === 2009 === bullet maria gunnoe hoa kỳ bullet marc ona gabon bullet rizwana hasan bangladesh bullet olga speranskaya nga bullet yuyun ismawati indonesia bullet wanze eduards hugo jabini suriname === 2010 === bullet thuli brilliance makama swaziland bullet tuy sereivathana campuchia bullet małgorzata górska ba lan bullet humberto ríos labrada cuba bullet lynn henning hoa kỳ bullet randall arauz costa rica == liên kết ngoài == bullet goldman prize website bullet anti-logging activist wins award bullet grist magazine interviews the winners 2003 2004 2005 2006
|
[
"canada",
"bullet",
"hammerskjoeld",
"simwinga",
"zambia",
"bullet",
"tsetsegee",
"munkhbayar",
"mông",
"cổ",
"bullet",
"julio",
"cusurichi",
"palacios",
"peru",
"bullet",
"willie",
"corduff",
"ireland",
"bullet",
"orri",
"vigfússon",
"iceland",
"===",
"2008",
"===",
"bullet",
"pablo",
"fajardo",
"luis",
"yanza",
"ecuador",
"bullet",
"jesus",
"leon",
"santos",
"méxico",
"bullet",
"rosa",
"hilda",
"ramos",
"puerto",
"rico",
"bullet",
"feliciano",
"dos",
"santos",
"mozambique",
"bullet",
"marina",
"rikhvanova",
"nga",
"bullet",
"ignace",
"schops",
"bỉ",
"===",
"2009",
"===",
"bullet",
"maria",
"gunnoe",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"marc",
"ona",
"gabon",
"bullet",
"rizwana",
"hasan",
"bangladesh",
"bullet",
"olga",
"speranskaya",
"nga",
"bullet",
"yuyun",
"ismawati",
"indonesia",
"bullet",
"wanze",
"eduards",
"hugo",
"jabini",
"suriname",
"===",
"2010",
"===",
"bullet",
"thuli",
"brilliance",
"makama",
"swaziland",
"bullet",
"tuy",
"sereivathana",
"campuchia",
"bullet",
"małgorzata",
"górska",
"ba",
"lan",
"bullet",
"humberto",
"ríos",
"labrada",
"cuba",
"bullet",
"lynn",
"henning",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"randall",
"arauz",
"costa",
"rica",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"goldman",
"prize",
"website",
"bullet",
"anti-logging",
"activist",
"wins",
"award",
"bullet",
"grist",
"magazine",
"interviews",
"the",
"winners",
"2003",
"2004",
"2005",
"2006"
] |
pogoniulus scolopaceus là một loài chim trong họ lybiidae
|
[
"pogoniulus",
"scolopaceus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"lybiidae"
] |
piper flavidum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
|
[
"piper",
"flavidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
con đầm pích tiếng nga пиковая дама là một truyện vừa với các yếu tố thần bí của đại thi hào aleksandr s pushkin ra đời năm 1834 a s pushkin viết tác phẩm ở làng boldino vào khoảng tháng 10 đến tháng 11 năm 1833 có chứng cớ cho biết thoạt đầu pushkin dự định đặt tên cho truyện là phát đạn giả p v nasakin người mà pushkin đọc cho nghe con đầm pích đã kể lại rằng cốt truyện không phải bịa ra bà bá tước đó chính là natalia golitsyna 1741 1837 mẹ của viên thống đốc moskva dmitry golitsyn và quả thật cuộc sống ở paris hệt như pushkin mô tả ngày 7 tháng 4 năm 1834 a s pushkin ghi trong nhật ký con đầm pích của tôi được hâm mộ bọn con bạc đua nhau đặt con ba con bảy với con xì ở trong triều người ta nhận ra sự giống nhau giữa nữ bá tước già và nữ công tước n p golitsyna hình như họ không bực tức == nội dung == gherman là một thanh niên có tham vọng làm giàu rất mãnh liệt anh ta muốn đổi đời bằng những canh bạc lớn nhưng lại không dám tham gia chỉ dám ngồi xem người khác chơi một hôm anh ta nghe một kẻ chơi bài nói về bí quyết ba con bài của bà bá tước nó đã giúp bà ta thắng trong những canh bạc gherman đã lợi dụng tình yêu của người con nuôi bà bá tước để đột nhập vào phòng với mong
|
[
"con",
"đầm",
"pích",
"tiếng",
"nga",
"пиковая",
"дама",
"là",
"một",
"truyện",
"vừa",
"với",
"các",
"yếu",
"tố",
"thần",
"bí",
"của",
"đại",
"thi",
"hào",
"aleksandr",
"s",
"pushkin",
"ra",
"đời",
"năm",
"1834",
"a",
"s",
"pushkin",
"viết",
"tác",
"phẩm",
"ở",
"làng",
"boldino",
"vào",
"khoảng",
"tháng",
"10",
"đến",
"tháng",
"11",
"năm",
"1833",
"có",
"chứng",
"cớ",
"cho",
"biết",
"thoạt",
"đầu",
"pushkin",
"dự",
"định",
"đặt",
"tên",
"cho",
"truyện",
"là",
"phát",
"đạn",
"giả",
"p",
"v",
"nasakin",
"người",
"mà",
"pushkin",
"đọc",
"cho",
"nghe",
"con",
"đầm",
"pích",
"đã",
"kể",
"lại",
"rằng",
"cốt",
"truyện",
"không",
"phải",
"bịa",
"ra",
"bà",
"bá",
"tước",
"đó",
"chính",
"là",
"natalia",
"golitsyna",
"1741",
"1837",
"mẹ",
"của",
"viên",
"thống",
"đốc",
"moskva",
"dmitry",
"golitsyn",
"và",
"quả",
"thật",
"cuộc",
"sống",
"ở",
"paris",
"hệt",
"như",
"pushkin",
"mô",
"tả",
"ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"năm",
"1834",
"a",
"s",
"pushkin",
"ghi",
"trong",
"nhật",
"ký",
"con",
"đầm",
"pích",
"của",
"tôi",
"được",
"hâm",
"mộ",
"bọn",
"con",
"bạc",
"đua",
"nhau",
"đặt",
"con",
"ba",
"con",
"bảy",
"với",
"con",
"xì",
"ở",
"trong",
"triều",
"người",
"ta",
"nhận",
"ra",
"sự",
"giống",
"nhau",
"giữa",
"nữ",
"bá",
"tước",
"già",
"và",
"nữ",
"công",
"tước",
"n",
"p",
"golitsyna",
"hình",
"như",
"họ",
"không",
"bực",
"tức",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"gherman",
"là",
"một",
"thanh",
"niên",
"có",
"tham",
"vọng",
"làm",
"giàu",
"rất",
"mãnh",
"liệt",
"anh",
"ta",
"muốn",
"đổi",
"đời",
"bằng",
"những",
"canh",
"bạc",
"lớn",
"nhưng",
"lại",
"không",
"dám",
"tham",
"gia",
"chỉ",
"dám",
"ngồi",
"xem",
"người",
"khác",
"chơi",
"một",
"hôm",
"anh",
"ta",
"nghe",
"một",
"kẻ",
"chơi",
"bài",
"nói",
"về",
"bí",
"quyết",
"ba",
"con",
"bài",
"của",
"bà",
"bá",
"tước",
"nó",
"đã",
"giúp",
"bà",
"ta",
"thắng",
"trong",
"những",
"canh",
"bạc",
"gherman",
"đã",
"lợi",
"dụng",
"tình",
"yêu",
"của",
"người",
"con",
"nuôi",
"bà",
"bá",
"tước",
"để",
"đột",
"nhập",
"vào",
"phòng",
"với",
"mong"
] |
gắn được nhiều loại kính ngắm hơn == các quốc gia sản xuất và sử dụng == m16 là súng trường được sản xuất phổ biến nhất trên thế giới hiện tại m16 đang được sử dụng bởi 15 quốc gia nato và hơn 80 quốc gia trên toàn thế giới nhiều công ty ở hoa kỳ canada và trung quốc đã sản xuất hơn 8 000 000 khẩu súng trường của tất cả các biến thể m16 khoảng 90% trong số chúng vẫn đang được sử dụng hết sức rộng rãi m16 đã thay thế súng trường m14 và súng m2 carbine làm súng trường bộ binh tiêu chuẩn của lực lượng vũ trang hoa kỳ mặc dù m14 vẫn được sử dụng hạn chế chủ yếu là hỗ trợ trong chiến đấu và sử dụng trong các nghi lễ khoảng 8 triệu khẩu m16 thuộc mọi phiên bản đã được sản xuất và bán cho nhiều lực lượng đã hoặc đang là súng trường tấn công tiêu chuẩn của 10 nước bullet 15 quốc gia trong khối nato sử dụng bullet tự sản xuất với các phiên bản xm16e1 m16a1 m16a2 m16a3 m16a4 m4a1 bullet tự chế tạo và sản xuất bullet để bảo vệ tòa thánh vatican và chịu trách nhiệm bảo vệ đức giáo hoàng bullet tịch thu rất nhiều xm16e1 và m16a1 của quân đội hoa kỳ và quân lực việt nam cộng hòa bullet tự chế tạo sản xuất trang bị quan trọng cho dân quân tự vệ việt nam và chế tạo sản xuất nâng lên m16a4 bullet sử dụng mẫu
|
[
"gắn",
"được",
"nhiều",
"loại",
"kính",
"ngắm",
"hơn",
"==",
"các",
"quốc",
"gia",
"sản",
"xuất",
"và",
"sử",
"dụng",
"==",
"m16",
"là",
"súng",
"trường",
"được",
"sản",
"xuất",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"hiện",
"tại",
"m16",
"đang",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"15",
"quốc",
"gia",
"nato",
"và",
"hơn",
"80",
"quốc",
"gia",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"nhiều",
"công",
"ty",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"canada",
"và",
"trung",
"quốc",
"đã",
"sản",
"xuất",
"hơn",
"8",
"000",
"000",
"khẩu",
"súng",
"trường",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"biến",
"thể",
"m16",
"khoảng",
"90%",
"trong",
"số",
"chúng",
"vẫn",
"đang",
"được",
"sử",
"dụng",
"hết",
"sức",
"rộng",
"rãi",
"m16",
"đã",
"thay",
"thế",
"súng",
"trường",
"m14",
"và",
"súng",
"m2",
"carbine",
"làm",
"súng",
"trường",
"bộ",
"binh",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"hoa",
"kỳ",
"mặc",
"dù",
"m14",
"vẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"hạn",
"chế",
"chủ",
"yếu",
"là",
"hỗ",
"trợ",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"và",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"nghi",
"lễ",
"khoảng",
"8",
"triệu",
"khẩu",
"m16",
"thuộc",
"mọi",
"phiên",
"bản",
"đã",
"được",
"sản",
"xuất",
"và",
"bán",
"cho",
"nhiều",
"lực",
"lượng",
"đã",
"hoặc",
"đang",
"là",
"súng",
"trường",
"tấn",
"công",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"10",
"nước",
"bullet",
"15",
"quốc",
"gia",
"trong",
"khối",
"nato",
"sử",
"dụng",
"bullet",
"tự",
"sản",
"xuất",
"với",
"các",
"phiên",
"bản",
"xm16e1",
"m16a1",
"m16a2",
"m16a3",
"m16a4",
"m4a1",
"bullet",
"tự",
"chế",
"tạo",
"và",
"sản",
"xuất",
"bullet",
"để",
"bảo",
"vệ",
"tòa",
"thánh",
"vatican",
"và",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"bảo",
"vệ",
"đức",
"giáo",
"hoàng",
"bullet",
"tịch",
"thu",
"rất",
"nhiều",
"xm16e1",
"và",
"m16a1",
"của",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"bullet",
"tự",
"chế",
"tạo",
"sản",
"xuất",
"trang",
"bị",
"quan",
"trọng",
"cho",
"dân",
"quân",
"tự",
"vệ",
"việt",
"nam",
"và",
"chế",
"tạo",
"sản",
"xuất",
"nâng",
"lên",
"m16a4",
"bullet",
"sử",
"dụng",
"mẫu"
] |
thủy điện suối sập là các công trình thủy điện xây dựng trên dòng suối sập xem chỉ dẫn và phụ lưu tại hai huyện phù yên và bắc yên tỉnh sơn la việt nam đến năm 2013 có 3 bậc thủy điện với tổng công suất lắp máy 48 5 mw == các thủy điện == bullet thủy điện suối sập 1 công suất lắp máy 20 mw tại xã tà xùa huyện bắc yên khởi công năm 2011 hoàn thành năm 2013 bullet thủy điện suối sập 2 công suất lắp máy 14 5 mw tại xã suối tọ huyện phù yên hoàn thành năm 2007 là công trình đầu tiên nên thường được gọi là thủy điện suối sập bullet thủy điện suối sập 3 công suất lắp máy 14 mw tuyến đập tại bản mòn xã phiêng ban huyện bắc yên nhà máy tại xã suối bau huyện phù yên khởi công năm 2008 hoàn thành năm 2011 trên phụ lưu suối háng đồng cũng có các thủy điện nhỏ == suối sập phù yên == suối sập phù yên là phụ lưu cấp 1 của sông đà bắt nguồn từ hợp lưu các suối vùng núi ở phần bắc hai xã tà xùa huyện bắc yên và suối tọ huyện phù yên chảy uốn lượn về hướng nam nó làm ranh giới tự nhiên cho hai huyện này đoạn thượng nguồn có nhiều tên khác nhau tại đông nam xã tà xùa thì hợp lưu với suối háng đồng từ phía tây chảy đến suối sập chảy đến
|
[
"thủy",
"điện",
"suối",
"sập",
"là",
"các",
"công",
"trình",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"suối",
"sập",
"xem",
"chỉ",
"dẫn",
"và",
"phụ",
"lưu",
"tại",
"hai",
"huyện",
"phù",
"yên",
"và",
"bắc",
"yên",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"đến",
"năm",
"2013",
"có",
"3",
"bậc",
"thủy",
"điện",
"với",
"tổng",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"48",
"5",
"mw",
"==",
"các",
"thủy",
"điện",
"==",
"bullet",
"thủy",
"điện",
"suối",
"sập",
"1",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"20",
"mw",
"tại",
"xã",
"tà",
"xùa",
"huyện",
"bắc",
"yên",
"khởi",
"công",
"năm",
"2011",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"2013",
"bullet",
"thủy",
"điện",
"suối",
"sập",
"2",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"14",
"5",
"mw",
"tại",
"xã",
"suối",
"tọ",
"huyện",
"phù",
"yên",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"2007",
"là",
"công",
"trình",
"đầu",
"tiên",
"nên",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"thủy",
"điện",
"suối",
"sập",
"bullet",
"thủy",
"điện",
"suối",
"sập",
"3",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"14",
"mw",
"tuyến",
"đập",
"tại",
"bản",
"mòn",
"xã",
"phiêng",
"ban",
"huyện",
"bắc",
"yên",
"nhà",
"máy",
"tại",
"xã",
"suối",
"bau",
"huyện",
"phù",
"yên",
"khởi",
"công",
"năm",
"2008",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"2011",
"trên",
"phụ",
"lưu",
"suối",
"háng",
"đồng",
"cũng",
"có",
"các",
"thủy",
"điện",
"nhỏ",
"==",
"suối",
"sập",
"phù",
"yên",
"==",
"suối",
"sập",
"phù",
"yên",
"là",
"phụ",
"lưu",
"cấp",
"1",
"của",
"sông",
"đà",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"hợp",
"lưu",
"các",
"suối",
"vùng",
"núi",
"ở",
"phần",
"bắc",
"hai",
"xã",
"tà",
"xùa",
"huyện",
"bắc",
"yên",
"và",
"suối",
"tọ",
"huyện",
"phù",
"yên",
"chảy",
"uốn",
"lượn",
"về",
"hướng",
"nam",
"nó",
"làm",
"ranh",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"cho",
"hai",
"huyện",
"này",
"đoạn",
"thượng",
"nguồn",
"có",
"nhiều",
"tên",
"khác",
"nhau",
"tại",
"đông",
"nam",
"xã",
"tà",
"xùa",
"thì",
"hợp",
"lưu",
"với",
"suối",
"háng",
"đồng",
"từ",
"phía",
"tây",
"chảy",
"đến",
"suối",
"sập",
"chảy",
"đến"
] |
hạn bà chằn còn gọi là hạn lệ hạn bông tranh là cách gọi dân gian của các đợt khô hạn ngắn xảy ra vào mùa mưa ở đồng bằng sông cửu long == thời gian == hạn bà chằng xảy ra hằng năm biểu hiện bằng các đợt không mưa liên tục trên 5 ngày hay trên 7 ngày từ tháng 5 đến tháng 11 thời gian xảy ra trung bình là 7 đến 10 ngày tại các tỉnh đồng bằng sông cửu long mỗi năm có 7-10 đợt không mưa 5 ngày 4-6 đợt không mưa 7 ngày những đợt kéo dài 10-15 ngày thường xảy ra vào các tháng đầu và cuối mùa mưa có những năm hạn bà chằn kéo dài 15-20 ngày thời điểm thường xảy ra hạn bà chằn là vào tháng 8 == nguyên nhân == hạn bà chằn xảy ra do ảnh hưởng các luồng gió xoáy nghịch trên cao dưới ảnh hưởng của cao áp thái bình dương thường xuất hiện vào tháng 8 gió đông nam khô hơn đẩy lùi gió tây mang nhiều hơi nước nên ẩm hơn rồi thổi qua vùng đồng bằng sông cửu long gây ra các đợt hạn ngắn == tác động == hạn bà chằn xảy ra vào kỳ cây lúa trổ đòng và có nhu cầu nước cao của vụ lúa hè thu có thể dẫn đến thiệt hại nhưng nói chung không gây tác hại nhiều cho nông nghiệp trừ những trường hợp đặc biệt tình trạng hạn có thể dẫn đến kiệt
|
[
"hạn",
"bà",
"chằn",
"còn",
"gọi",
"là",
"hạn",
"lệ",
"hạn",
"bông",
"tranh",
"là",
"cách",
"gọi",
"dân",
"gian",
"của",
"các",
"đợt",
"khô",
"hạn",
"ngắn",
"xảy",
"ra",
"vào",
"mùa",
"mưa",
"ở",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"==",
"thời",
"gian",
"==",
"hạn",
"bà",
"chằng",
"xảy",
"ra",
"hằng",
"năm",
"biểu",
"hiện",
"bằng",
"các",
"đợt",
"không",
"mưa",
"liên",
"tục",
"trên",
"5",
"ngày",
"hay",
"trên",
"7",
"ngày",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"11",
"thời",
"gian",
"xảy",
"ra",
"trung",
"bình",
"là",
"7",
"đến",
"10",
"ngày",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"mỗi",
"năm",
"có",
"7-10",
"đợt",
"không",
"mưa",
"5",
"ngày",
"4-6",
"đợt",
"không",
"mưa",
"7",
"ngày",
"những",
"đợt",
"kéo",
"dài",
"10-15",
"ngày",
"thường",
"xảy",
"ra",
"vào",
"các",
"tháng",
"đầu",
"và",
"cuối",
"mùa",
"mưa",
"có",
"những",
"năm",
"hạn",
"bà",
"chằn",
"kéo",
"dài",
"15-20",
"ngày",
"thời",
"điểm",
"thường",
"xảy",
"ra",
"hạn",
"bà",
"chằn",
"là",
"vào",
"tháng",
"8",
"==",
"nguyên",
"nhân",
"==",
"hạn",
"bà",
"chằn",
"xảy",
"ra",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"các",
"luồng",
"gió",
"xoáy",
"nghịch",
"trên",
"cao",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"cao",
"áp",
"thái",
"bình",
"dương",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"tháng",
"8",
"gió",
"đông",
"nam",
"khô",
"hơn",
"đẩy",
"lùi",
"gió",
"tây",
"mang",
"nhiều",
"hơi",
"nước",
"nên",
"ẩm",
"hơn",
"rồi",
"thổi",
"qua",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"gây",
"ra",
"các",
"đợt",
"hạn",
"ngắn",
"==",
"tác",
"động",
"==",
"hạn",
"bà",
"chằn",
"xảy",
"ra",
"vào",
"kỳ",
"cây",
"lúa",
"trổ",
"đòng",
"và",
"có",
"nhu",
"cầu",
"nước",
"cao",
"của",
"vụ",
"lúa",
"hè",
"thu",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"thiệt",
"hại",
"nhưng",
"nói",
"chung",
"không",
"gây",
"tác",
"hại",
"nhiều",
"cho",
"nông",
"nghiệp",
"trừ",
"những",
"trường",
"hợp",
"đặc",
"biệt",
"tình",
"trạng",
"hạn",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"kiệt"
] |
capital cargo international airlines inc mã iata pt mã icao cci là hãng hàng không vận chuyển hàng hóa của hoa kỳ trụ sở ở orlando florida hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa theo yêu cầu và cho thuê máy bay căn cứ chính của hãng ở sân bay quốc tế orlando == lịch sử == capital cargo international airlines được cargo holdings international chi thành lập từ tháng 9 1995 và bắt đầu hoạt động từ tháng 4 1996 hãng do peter fox làm chủ tịch và được cấp giấy phép từ ngày 24 4 1996 hãng hiện có 194 nhân viên tháng 3 2007 ngày 2 11 2007 cargo holdings international công ty mẹ của capital cargo international airlines đã ký thỏa thuận bán hãng cho abx holdings inc == các nơi đến == bullet hoa kỳ bullet toledo ohio bullet boston massachusetts bullet orlando florida bullet fort lauderdale florida bullet charlotte bắc carolina bullet harlingen texas bullet el paso texas bullet wilmington ohio bullet san diego california bullet phoenix arizona bullet minneapolis và st paul minnesota bullet miami florida bullet raleigh-durham bắc carolina bullet méxico bullet guadalajara mexico bullet el marques mexico == đội máy bay == tháng 3 2007 == liên kết ngoài == bullet capital cargo international airlines
|
[
"capital",
"cargo",
"international",
"airlines",
"inc",
"mã",
"iata",
"pt",
"mã",
"icao",
"cci",
"là",
"hãng",
"hàng",
"không",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"trụ",
"sở",
"ở",
"orlando",
"florida",
"hãng",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"và",
"cho",
"thuê",
"máy",
"bay",
"căn",
"cứ",
"chính",
"của",
"hãng",
"ở",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"orlando",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"capital",
"cargo",
"international",
"airlines",
"được",
"cargo",
"holdings",
"international",
"chi",
"thành",
"lập",
"từ",
"tháng",
"9",
"1995",
"và",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"từ",
"tháng",
"4",
"1996",
"hãng",
"do",
"peter",
"fox",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"và",
"được",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"từ",
"ngày",
"24",
"4",
"1996",
"hãng",
"hiện",
"có",
"194",
"nhân",
"viên",
"tháng",
"3",
"2007",
"ngày",
"2",
"11",
"2007",
"cargo",
"holdings",
"international",
"công",
"ty",
"mẹ",
"của",
"capital",
"cargo",
"international",
"airlines",
"đã",
"ký",
"thỏa",
"thuận",
"bán",
"hãng",
"cho",
"abx",
"holdings",
"inc",
"==",
"các",
"nơi",
"đến",
"==",
"bullet",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"toledo",
"ohio",
"bullet",
"boston",
"massachusetts",
"bullet",
"orlando",
"florida",
"bullet",
"fort",
"lauderdale",
"florida",
"bullet",
"charlotte",
"bắc",
"carolina",
"bullet",
"harlingen",
"texas",
"bullet",
"el",
"paso",
"texas",
"bullet",
"wilmington",
"ohio",
"bullet",
"san",
"diego",
"california",
"bullet",
"phoenix",
"arizona",
"bullet",
"minneapolis",
"và",
"st",
"paul",
"minnesota",
"bullet",
"miami",
"florida",
"bullet",
"raleigh-durham",
"bắc",
"carolina",
"bullet",
"méxico",
"bullet",
"guadalajara",
"mexico",
"bullet",
"el",
"marques",
"mexico",
"==",
"đội",
"máy",
"bay",
"==",
"tháng",
"3",
"2007",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"capital",
"cargo",
"international",
"airlines"
] |
trichoplexia exornata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"trichoplexia",
"exornata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ocean các túi mang dna phát sinh từ đa dạng vi khuẩn thì có mặt dồi dào trong những mẫu nước biển miền duyên hải và đại dương mở === những loại khác === túi khí gas vesicle được vi khuẩn cổ vi khuẩn và vi sinh vật phù du sử dụng để kiểm soát sự di chuyển thẳng đứng vertical migration bằng cách điều hòa hàm lượng khí và từ đó tạo ra sức nổi hay nhằm căn chỉnh tế bào ở những vị trí thu thập tối đa ánh sáng mặt trời những túi này có hình dạng điển hình là hình trái chanh hay ống hình trụ cấu tạo từ protein đường kính của chúng quyết định độ bền túi túi nào có đường kính càng lớn thì càng yếu đường kính túi cũng ảnh hưởng đến mức thể tích cũng như cách thức hiệu quả để tạo ra sức nổi ở vi khuẩn lam chọn lọc tự nhiên đã tiến hành tạo nên những túi có đường kính lớn nhất mà vẫn đảm bảo ổn định tổng thể cấu trúc lớp vỏ protein chỉ thấm với khí không cho nước xuyên qua giữ túi không bị chìm túi chất nền matrix vesicle có mặt trong khoang ngoại bào hay chất nền ngoại bào bằng cách sử dụng kính hiển vi điện tử hai nhà khoa học h clarke anderson và ermanno bonucci đã phát hiện ra chúng một cách độc lập năm 1967 những túi nguồn gốc tế bào này chuyên tham gia khởi đầu
|
[
"ocean",
"các",
"túi",
"mang",
"dna",
"phát",
"sinh",
"từ",
"đa",
"dạng",
"vi",
"khuẩn",
"thì",
"có",
"mặt",
"dồi",
"dào",
"trong",
"những",
"mẫu",
"nước",
"biển",
"miền",
"duyên",
"hải",
"và",
"đại",
"dương",
"mở",
"===",
"những",
"loại",
"khác",
"===",
"túi",
"khí",
"gas",
"vesicle",
"được",
"vi",
"khuẩn",
"cổ",
"vi",
"khuẩn",
"và",
"vi",
"sinh",
"vật",
"phù",
"du",
"sử",
"dụng",
"để",
"kiểm",
"soát",
"sự",
"di",
"chuyển",
"thẳng",
"đứng",
"vertical",
"migration",
"bằng",
"cách",
"điều",
"hòa",
"hàm",
"lượng",
"khí",
"và",
"từ",
"đó",
"tạo",
"ra",
"sức",
"nổi",
"hay",
"nhằm",
"căn",
"chỉnh",
"tế",
"bào",
"ở",
"những",
"vị",
"trí",
"thu",
"thập",
"tối",
"đa",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"những",
"túi",
"này",
"có",
"hình",
"dạng",
"điển",
"hình",
"là",
"hình",
"trái",
"chanh",
"hay",
"ống",
"hình",
"trụ",
"cấu",
"tạo",
"từ",
"protein",
"đường",
"kính",
"của",
"chúng",
"quyết",
"định",
"độ",
"bền",
"túi",
"túi",
"nào",
"có",
"đường",
"kính",
"càng",
"lớn",
"thì",
"càng",
"yếu",
"đường",
"kính",
"túi",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"mức",
"thể",
"tích",
"cũng",
"như",
"cách",
"thức",
"hiệu",
"quả",
"để",
"tạo",
"ra",
"sức",
"nổi",
"ở",
"vi",
"khuẩn",
"lam",
"chọn",
"lọc",
"tự",
"nhiên",
"đã",
"tiến",
"hành",
"tạo",
"nên",
"những",
"túi",
"có",
"đường",
"kính",
"lớn",
"nhất",
"mà",
"vẫn",
"đảm",
"bảo",
"ổn",
"định",
"tổng",
"thể",
"cấu",
"trúc",
"lớp",
"vỏ",
"protein",
"chỉ",
"thấm",
"với",
"khí",
"không",
"cho",
"nước",
"xuyên",
"qua",
"giữ",
"túi",
"không",
"bị",
"chìm",
"túi",
"chất",
"nền",
"matrix",
"vesicle",
"có",
"mặt",
"trong",
"khoang",
"ngoại",
"bào",
"hay",
"chất",
"nền",
"ngoại",
"bào",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"kính",
"hiển",
"vi",
"điện",
"tử",
"hai",
"nhà",
"khoa",
"học",
"h",
"clarke",
"anderson",
"và",
"ermanno",
"bonucci",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"chúng",
"một",
"cách",
"độc",
"lập",
"năm",
"1967",
"những",
"túi",
"nguồn",
"gốc",
"tế",
"bào",
"này",
"chuyên",
"tham",
"gia",
"khởi",
"đầu"
] |
meşelitürkmenler bafra meşelitürkmenler là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 722 người
|
[
"meşelitürkmenler",
"bafra",
"meşelitürkmenler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bafra",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"722",
"người"
] |
ir 2015 suy giảm tình trạng của các dãy núi gorgonian trên các rạn san hô mesophotic ở phía bắc vịnh mexico trước và sau vụ tràn dầu deepwater horizon rạn san hô 35 1 77-90 doi 10 1007 s00338-015-1363-2 == liên kết ngoài == bullet tổng quan về san hô biển sâu trên cổng thông tin đại dương smithsonian bullet lophelia org một trang web dành cho môi trường sống của san hô nước lạnh từ đại học heriot-watt ở edinburgh scotland bullet san hô biển sâu không còn nhìn thấy nhưng không còn là tâm trí báo cáo về san hô biển sâu trên khắp thế giới từ oceana bullet san hô biển sâu tại chương trình bảo tồn môi trường sống noaa bullet san hô biển sâu tại viện hải dương học woods hole
|
[
"ir",
"2015",
"suy",
"giảm",
"tình",
"trạng",
"của",
"các",
"dãy",
"núi",
"gorgonian",
"trên",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"mesophotic",
"ở",
"phía",
"bắc",
"vịnh",
"mexico",
"trước",
"và",
"sau",
"vụ",
"tràn",
"dầu",
"deepwater",
"horizon",
"rạn",
"san",
"hô",
"35",
"1",
"77-90",
"doi",
"10",
"1007",
"s00338-015-1363-2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tổng",
"quan",
"về",
"san",
"hô",
"biển",
"sâu",
"trên",
"cổng",
"thông",
"tin",
"đại",
"dương",
"smithsonian",
"bullet",
"lophelia",
"org",
"một",
"trang",
"web",
"dành",
"cho",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"san",
"hô",
"nước",
"lạnh",
"từ",
"đại",
"học",
"heriot-watt",
"ở",
"edinburgh",
"scotland",
"bullet",
"san",
"hô",
"biển",
"sâu",
"không",
"còn",
"nhìn",
"thấy",
"nhưng",
"không",
"còn",
"là",
"tâm",
"trí",
"báo",
"cáo",
"về",
"san",
"hô",
"biển",
"sâu",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"từ",
"oceana",
"bullet",
"san",
"hô",
"biển",
"sâu",
"tại",
"chương",
"trình",
"bảo",
"tồn",
"môi",
"trường",
"sống",
"noaa",
"bullet",
"san",
"hô",
"biển",
"sâu",
"tại",
"viện",
"hải",
"dương",
"học",
"woods",
"hole"
] |
năm 2018 với chương trình stand up central của comedy central anh đã xuất hiện trên tv vào các chương trình rob delaney s stand up central roast battle và mock the week anh đã lập nên podcast rice to meet you với diễn viên hài người thụy điển ở anh evelyn mok hoàng đã được có mặt trên variety cnn bbc the guardian sbs hàn quốc south china morning post hồng kông thời báo hoàn cầu trung quốc my malaysia one fm malaysia và mediacorp singapore === chú roger === hoàng cấn du được biết đến nhiều nhất với nhân vật chú roger người nói chuyện với giọng quảng đông và thể hiện anh ấy với nhiều khuôn mẫu người đông á diễn viên hài evelyn mok đã nghĩ ra một sitcom với người chú châu á tuổi trung niên với du và du tiếp tục phát triển nhân vật này trên tiktok và instagram trước khi đến với youtube vào tháng 7 2020 hoàng đã nhận được sự quan tâm tới video youtube phê bình video của hersha patel trên bbc food về chuyện nấu cơm rang trứng trong nhân vật uncle roger sau khi video nổi tiếng ng và patel xuất hiên trên bbc cùng nhau ng cũng đã hợp tác với patel cho một video youtube vào tháng 9 năm 2020 anh đã đăng video phê bình gordon ramsay nấu cơm rang trứng trong đó anh đã nói lên những phương pháp đúng khi nấu anh cũng đăng video phê bình jamie oliver phê bình anh vì cách
|
[
"năm",
"2018",
"với",
"chương",
"trình",
"stand",
"up",
"central",
"của",
"comedy",
"central",
"anh",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"tv",
"vào",
"các",
"chương",
"trình",
"rob",
"delaney",
"s",
"stand",
"up",
"central",
"roast",
"battle",
"và",
"mock",
"the",
"week",
"anh",
"đã",
"lập",
"nên",
"podcast",
"rice",
"to",
"meet",
"you",
"với",
"diễn",
"viên",
"hài",
"người",
"thụy",
"điển",
"ở",
"anh",
"evelyn",
"mok",
"hoàng",
"đã",
"được",
"có",
"mặt",
"trên",
"variety",
"cnn",
"bbc",
"the",
"guardian",
"sbs",
"hàn",
"quốc",
"south",
"china",
"morning",
"post",
"hồng",
"kông",
"thời",
"báo",
"hoàn",
"cầu",
"trung",
"quốc",
"my",
"malaysia",
"one",
"fm",
"malaysia",
"và",
"mediacorp",
"singapore",
"===",
"chú",
"roger",
"===",
"hoàng",
"cấn",
"du",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"nhân",
"vật",
"chú",
"roger",
"người",
"nói",
"chuyện",
"với",
"giọng",
"quảng",
"đông",
"và",
"thể",
"hiện",
"anh",
"ấy",
"với",
"nhiều",
"khuôn",
"mẫu",
"người",
"đông",
"á",
"diễn",
"viên",
"hài",
"evelyn",
"mok",
"đã",
"nghĩ",
"ra",
"một",
"sitcom",
"với",
"người",
"chú",
"châu",
"á",
"tuổi",
"trung",
"niên",
"với",
"du",
"và",
"du",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"nhân",
"vật",
"này",
"trên",
"tiktok",
"và",
"instagram",
"trước",
"khi",
"đến",
"với",
"youtube",
"vào",
"tháng",
"7",
"2020",
"hoàng",
"đã",
"nhận",
"được",
"sự",
"quan",
"tâm",
"tới",
"video",
"youtube",
"phê",
"bình",
"video",
"của",
"hersha",
"patel",
"trên",
"bbc",
"food",
"về",
"chuyện",
"nấu",
"cơm",
"rang",
"trứng",
"trong",
"nhân",
"vật",
"uncle",
"roger",
"sau",
"khi",
"video",
"nổi",
"tiếng",
"ng",
"và",
"patel",
"xuất",
"hiên",
"trên",
"bbc",
"cùng",
"nhau",
"ng",
"cũng",
"đã",
"hợp",
"tác",
"với",
"patel",
"cho",
"một",
"video",
"youtube",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2020",
"anh",
"đã",
"đăng",
"video",
"phê",
"bình",
"gordon",
"ramsay",
"nấu",
"cơm",
"rang",
"trứng",
"trong",
"đó",
"anh",
"đã",
"nói",
"lên",
"những",
"phương",
"pháp",
"đúng",
"khi",
"nấu",
"anh",
"cũng",
"đăng",
"video",
"phê",
"bình",
"jamie",
"oliver",
"phê",
"bình",
"anh",
"vì",
"cách"
] |
tarenna conferta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth hiern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"tarenna",
"conferta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"hiern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
sultan kudarat maguindanao sultan kudarat là một đô thị hạng 1 ở tỉnh maguindanao philippines theo điều tra dân số năm 2000 của philipin đô thị này có dân số 94 861 người trong 16 996 hộ == các đơn vị hành chính == sultan kudarat được chia ra 39 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn của philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin bullet inquirer net sultan kudarat town aims for nat’l recognition
|
[
"sultan",
"kudarat",
"maguindanao",
"sultan",
"kudarat",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"maguindanao",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"94",
"861",
"người",
"trong",
"16",
"996",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"sultan",
"kudarat",
"được",
"chia",
"ra",
"39",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"của",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin",
"bullet",
"inquirer",
"net",
"sultan",
"kudarat",
"town",
"aims",
"for",
"nat’l",
"recognition"
] |
mangifera rufocostata tên bản xứ là asem kiat là một loài của thực vật thuộc họ anacardiaceae loài này có ở indonesia và malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 mangifera rufocostata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
|
[
"mangifera",
"rufocostata",
"tên",
"bản",
"xứ",
"là",
"asem",
"kiat",
"là",
"một",
"loài",
"của",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"anacardiaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"indonesia",
"và",
"malaysia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"mangifera",
"rufocostata",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
trúc lâm thiền viện paris trúc lâm thiền viện là một ngôi chùa việt nằm tại villebon-sur-yvette thuộc ngoại ô thành phố paris được xây dựng từ năm 1976 và hoàn thành vào năm 1990 ngôi chùa này do hòa thượng thích thiện châu sáng lập trụ trì hiện nay là hoà thượng thích phước đường trúc lâm thiền viện nằm ở lưng chừng đồi một khu vực ngoại ô gồm chủ yếu biệt thự cách trung tâm paris khoảng hơn 20 km khu đất của chùa trúc lâm thiền viện khoảng 600 mét vuông và ngôi chùa cũng chỉ lớn tương đương các biệt thự gần đó tuy vậy trúc lâm thiền viện vẫn có đủ chánh điện trung tâm giảng đường thư viện thiền đường các thiền thất và nhà thập phương đây là một trung tâm phật giáo quan trọng của người việt ở paris == xem thêm == bullet danh sách các ngôi chùa việt vùng île-de-france
|
[
"trúc",
"lâm",
"thiền",
"viện",
"paris",
"trúc",
"lâm",
"thiền",
"viện",
"là",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"việt",
"nằm",
"tại",
"villebon-sur-yvette",
"thuộc",
"ngoại",
"ô",
"thành",
"phố",
"paris",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1976",
"và",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"1990",
"ngôi",
"chùa",
"này",
"do",
"hòa",
"thượng",
"thích",
"thiện",
"châu",
"sáng",
"lập",
"trụ",
"trì",
"hiện",
"nay",
"là",
"hoà",
"thượng",
"thích",
"phước",
"đường",
"trúc",
"lâm",
"thiền",
"viện",
"nằm",
"ở",
"lưng",
"chừng",
"đồi",
"một",
"khu",
"vực",
"ngoại",
"ô",
"gồm",
"chủ",
"yếu",
"biệt",
"thự",
"cách",
"trung",
"tâm",
"paris",
"khoảng",
"hơn",
"20",
"km",
"khu",
"đất",
"của",
"chùa",
"trúc",
"lâm",
"thiền",
"viện",
"khoảng",
"600",
"mét",
"vuông",
"và",
"ngôi",
"chùa",
"cũng",
"chỉ",
"lớn",
"tương",
"đương",
"các",
"biệt",
"thự",
"gần",
"đó",
"tuy",
"vậy",
"trúc",
"lâm",
"thiền",
"viện",
"vẫn",
"có",
"đủ",
"chánh",
"điện",
"trung",
"tâm",
"giảng",
"đường",
"thư",
"viện",
"thiền",
"đường",
"các",
"thiền",
"thất",
"và",
"nhà",
"thập",
"phương",
"đây",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"phật",
"giáo",
"quan",
"trọng",
"của",
"người",
"việt",
"ở",
"paris",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"ngôi",
"chùa",
"việt",
"vùng",
"île-de-france"
] |
isomerida amicta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"isomerida",
"amicta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chỉ huy trưởng cục trưởng cục dân quân trần mạnh quỳ làm chính ủy quân đội nhân dân việt nam đã đánh bại cuộc hành quân của pháp tiêu diệt và bắt sống nhiều quân địch năm 1953 đại tá vũ hiển rời chức vụ quyền đại đoàn trưởng đại đoàn 351 thay bằng đại tá đào văn trường năm 1954 ông giữ chức cục trưởng cục văn hóa thuộc bộ tổng tham mưu == cuối đời == năm 1959 ông rời khỏi quân đội giữ chức phó vụ trưởng vụ xây dựng công trình thuộc bộ thủy lợi trong thời gian này ông tham gia xây dựng cống xuân quan và nhiều công trình khác thuộc công trình bắc hưng hải năm 1971 ông nghỉ hưu và mất năm 2008 == nhận xét == bullet các đồng chí thủ trưởng cục như đồng chí hà văn lâu vũ hiển trần văn quang đỗ đức kiên đều được cán bộ chiến sĩ rất tôn trọng và khâm phục về đức độ tài năng == tham khảo == bullet đại tá nguyễn giang hà bùi liên lịch sử cục tác chiến 1945-2015 nhà xuất bản quân đội nhân dân hà nội 2016 bullet ngô văn tuyển chủ biên hồ chí minh biên niên tiểu sử tập 4 nhà xuất bản chính trị quốc gia sự thật hà nội 2016
|
[
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"dân",
"quân",
"trần",
"mạnh",
"quỳ",
"làm",
"chính",
"ủy",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"đã",
"đánh",
"bại",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"của",
"pháp",
"tiêu",
"diệt",
"và",
"bắt",
"sống",
"nhiều",
"quân",
"địch",
"năm",
"1953",
"đại",
"tá",
"vũ",
"hiển",
"rời",
"chức",
"vụ",
"quyền",
"đại",
"đoàn",
"trưởng",
"đại",
"đoàn",
"351",
"thay",
"bằng",
"đại",
"tá",
"đào",
"văn",
"trường",
"năm",
"1954",
"ông",
"giữ",
"chức",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"văn",
"hóa",
"thuộc",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"==",
"cuối",
"đời",
"==",
"năm",
"1959",
"ông",
"rời",
"khỏi",
"quân",
"đội",
"giữ",
"chức",
"phó",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"xây",
"dựng",
"công",
"trình",
"thuộc",
"bộ",
"thủy",
"lợi",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"tham",
"gia",
"xây",
"dựng",
"cống",
"xuân",
"quan",
"và",
"nhiều",
"công",
"trình",
"khác",
"thuộc",
"công",
"trình",
"bắc",
"hưng",
"hải",
"năm",
"1971",
"ông",
"nghỉ",
"hưu",
"và",
"mất",
"năm",
"2008",
"==",
"nhận",
"xét",
"==",
"bullet",
"các",
"đồng",
"chí",
"thủ",
"trưởng",
"cục",
"như",
"đồng",
"chí",
"hà",
"văn",
"lâu",
"vũ",
"hiển",
"trần",
"văn",
"quang",
"đỗ",
"đức",
"kiên",
"đều",
"được",
"cán",
"bộ",
"chiến",
"sĩ",
"rất",
"tôn",
"trọng",
"và",
"khâm",
"phục",
"về",
"đức",
"độ",
"tài",
"năng",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"giang",
"hà",
"bùi",
"liên",
"lịch",
"sử",
"cục",
"tác",
"chiến",
"1945-2015",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"hà",
"nội",
"2016",
"bullet",
"ngô",
"văn",
"tuyển",
"chủ",
"biên",
"hồ",
"chí",
"minh",
"biên",
"niên",
"tiểu",
"sử",
"tập",
"4",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"chính",
"trị",
"quốc",
"gia",
"sự",
"thật",
"hà",
"nội",
"2016"
] |
cancellalata subumbrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"cancellalata",
"subumbrata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cyrtodactylus pulchellus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
|
[
"cyrtodactylus",
"pulchellus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
sân bay quốc tế ministro victor konder là một sân bay ở thành phố navegantes bang santa catarina ở brasil sân bay này cũng có tên sân bay quốc tế navegantes == các hãng hàng không và các điểm đến == bullet gol transportes aéreos são paulo-congonhas bullet tam airlines são paulo-congonhas == xem thêm == bullet danh sách sân bay brasil == liên kết ngoài == bullet aeroporto internacional de navegantes ministro victor konder tại infraero
|
[
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"ministro",
"victor",
"konder",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"thành",
"phố",
"navegantes",
"bang",
"santa",
"catarina",
"ở",
"brasil",
"sân",
"bay",
"này",
"cũng",
"có",
"tên",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"navegantes",
"==",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"và",
"các",
"điểm",
"đến",
"==",
"bullet",
"gol",
"transportes",
"aéreos",
"são",
"paulo-congonhas",
"bullet",
"tam",
"airlines",
"são",
"paulo-congonhas",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"brasil",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"aeroporto",
"internacional",
"de",
"navegantes",
"ministro",
"victor",
"konder",
"tại",
"infraero"
] |
sapho gloriosa là loài chuồn chuồn trong họ calopterygidae loài này được mclachlan in selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
|
[
"sapho",
"gloriosa",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"calopterygidae",
"loài",
"này",
"được",
"mclachlan",
"in",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
thành bullet tuy vậy cách đây khoảng 2400 năm aristotle đã xuất bản một cuốn sách trong đó có ý tưởng về lý thuyết biểu sinh gần giống như quan niệm của di truyền học ngày nay nhưng qua rất nhiều thế kỉ như vậy mà các nhà lý thuyết về lịch sử sự sống đã hoặc là quên đi hoặc là không muốn chấp nhận nó mà chấp nhận lý thuyết tiền tạo thành bullet đến khoảng giữa thế kỷ xvii william harvey đã nêu quan điểm của ông trái ngược với quan điểm tiền tạo thành trong tác phẩm của mình xuất bản năm 1651 quan niệm của ông được gọi là neoformationism tức là lý thuyết tạo mới chứ không phải là tiền tạo theo william harveo nhưng cuộc tranh luận vẫn kéo dài đến mức cãi vã và tiếp diễn khoảng 100 năm nữa bullet quan niệm này vẫn tồn tại cho đến khi lý thuyết nguyên tử và nhất là phát hiện ra tinh trùng của antonie van leeuwenhoek cùng với quan điểm của nhà động vật học nicolaas hartsoeker 1656-1725 làm cho sụp đổ đến năm 1759 nhà phôi học caspar friedrich wolff đã bác bỏ ý thuyết tiền tạo thành ủng hộ lý thuyết biểu sinh bullet thuật ngữ này và lý thuyết về nó neoformationism được xem là chính thức được công nhận vào năm 1798 == nội dung == bullet biểu sinh là quá trình sinh vật phát triển của sinh vật từ hợp tử hoặc nhóm tế bào mầm tế bào gốc
|
[
"thành",
"bullet",
"tuy",
"vậy",
"cách",
"đây",
"khoảng",
"2400",
"năm",
"aristotle",
"đã",
"xuất",
"bản",
"một",
"cuốn",
"sách",
"trong",
"đó",
"có",
"ý",
"tưởng",
"về",
"lý",
"thuyết",
"biểu",
"sinh",
"gần",
"giống",
"như",
"quan",
"niệm",
"của",
"di",
"truyền",
"học",
"ngày",
"nay",
"nhưng",
"qua",
"rất",
"nhiều",
"thế",
"kỉ",
"như",
"vậy",
"mà",
"các",
"nhà",
"lý",
"thuyết",
"về",
"lịch",
"sử",
"sự",
"sống",
"đã",
"hoặc",
"là",
"quên",
"đi",
"hoặc",
"là",
"không",
"muốn",
"chấp",
"nhận",
"nó",
"mà",
"chấp",
"nhận",
"lý",
"thuyết",
"tiền",
"tạo",
"thành",
"bullet",
"đến",
"khoảng",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"william",
"harvey",
"đã",
"nêu",
"quan",
"điểm",
"của",
"ông",
"trái",
"ngược",
"với",
"quan",
"điểm",
"tiền",
"tạo",
"thành",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1651",
"quan",
"niệm",
"của",
"ông",
"được",
"gọi",
"là",
"neoformationism",
"tức",
"là",
"lý",
"thuyết",
"tạo",
"mới",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"tiền",
"tạo",
"theo",
"william",
"harveo",
"nhưng",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"vẫn",
"kéo",
"dài",
"đến",
"mức",
"cãi",
"vã",
"và",
"tiếp",
"diễn",
"khoảng",
"100",
"năm",
"nữa",
"bullet",
"quan",
"niệm",
"này",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"khi",
"lý",
"thuyết",
"nguyên",
"tử",
"và",
"nhất",
"là",
"phát",
"hiện",
"ra",
"tinh",
"trùng",
"của",
"antonie",
"van",
"leeuwenhoek",
"cùng",
"với",
"quan",
"điểm",
"của",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"nicolaas",
"hartsoeker",
"1656-1725",
"làm",
"cho",
"sụp",
"đổ",
"đến",
"năm",
"1759",
"nhà",
"phôi",
"học",
"caspar",
"friedrich",
"wolff",
"đã",
"bác",
"bỏ",
"ý",
"thuyết",
"tiền",
"tạo",
"thành",
"ủng",
"hộ",
"lý",
"thuyết",
"biểu",
"sinh",
"bullet",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"và",
"lý",
"thuyết",
"về",
"nó",
"neoformationism",
"được",
"xem",
"là",
"chính",
"thức",
"được",
"công",
"nhận",
"vào",
"năm",
"1798",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"bullet",
"biểu",
"sinh",
"là",
"quá",
"trình",
"sinh",
"vật",
"phát",
"triển",
"của",
"sinh",
"vật",
"từ",
"hợp",
"tử",
"hoặc",
"nhóm",
"tế",
"bào",
"mầm",
"tế",
"bào",
"gốc"
] |
ichneumon saucius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"ichneumon",
"saucius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
strontium-89 là một đồng vị phóng xạ của strontium được tạo ra bởi quá trình phân hạch hạt nhân với chu kỳ bán rã 50 57 ngày nó trải qua phân rã thành ytri-89 strontium-89 có một ứng dụng trong y học == lịch sử == nó được sử dụng lần đầu tiên bởi nhà khoa học người bỉ charles pecher pecher đã nộp bằng sáng chế vào tháng 5 năm 1941 để tổng hợp strontium-89 và ytri-86 bằng cách sử dụng cyclotron và mô tả việc sử dụng strontium cho mục đích điều trị == tác dụng sinh lý và sử dụng y tế == strontium thuộc cùng họ định kỳ với calci kim loại kiềm thổ và được chuyển hóa theo cách tương tự sr được sử dụng trong điều trị di căn osseous xương ưu tiên nhắm vào các vùng hoạt động trao đổi chất của xương như vậy tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm tĩnh mạch sr có thể hữu ích trong việc giảm nhẹ di căn xương đau đớn vì nó cho phép phóng xạ nhắm mục tiêu đến tổn thương di căn gây ra apoptosis của tế bào tổn thương màng và protein sau đó đau xương do giải phóng cytokine tại vị trí tổn thương chèn ép dây thần kinh liên quan đến xương và kéo dài màng đáy có thể giảm điều trị bằng sr đặc biệt hiệu quả ở bệnh nhân ung thư tuyến tiền liệt kháng nội tiết tố thường dẫn đến giảm nhu cầu về thuốc giảm đau opioid tăng thời
|
[
"strontium-89",
"là",
"một",
"đồng",
"vị",
"phóng",
"xạ",
"của",
"strontium",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"quá",
"trình",
"phân",
"hạch",
"hạt",
"nhân",
"với",
"chu",
"kỳ",
"bán",
"rã",
"50",
"57",
"ngày",
"nó",
"trải",
"qua",
"phân",
"rã",
"thành",
"ytri-89",
"strontium-89",
"có",
"một",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"y",
"học",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"nhà",
"khoa",
"học",
"người",
"bỉ",
"charles",
"pecher",
"pecher",
"đã",
"nộp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1941",
"để",
"tổng",
"hợp",
"strontium-89",
"và",
"ytri-86",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"cyclotron",
"và",
"mô",
"tả",
"việc",
"sử",
"dụng",
"strontium",
"cho",
"mục",
"đích",
"điều",
"trị",
"==",
"tác",
"dụng",
"sinh",
"lý",
"và",
"sử",
"dụng",
"y",
"tế",
"==",
"strontium",
"thuộc",
"cùng",
"họ",
"định",
"kỳ",
"với",
"calci",
"kim",
"loại",
"kiềm",
"thổ",
"và",
"được",
"chuyển",
"hóa",
"theo",
"cách",
"tương",
"tự",
"sr",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"di",
"căn",
"osseous",
"xương",
"ưu",
"tiên",
"nhắm",
"vào",
"các",
"vùng",
"hoạt",
"động",
"trao",
"đổi",
"chất",
"của",
"xương",
"như",
"vậy",
"tiêm",
"tĩnh",
"mạch",
"hoặc",
"tiêm",
"tĩnh",
"mạch",
"sr",
"có",
"thể",
"hữu",
"ích",
"trong",
"việc",
"giảm",
"nhẹ",
"di",
"căn",
"xương",
"đau",
"đớn",
"vì",
"nó",
"cho",
"phép",
"phóng",
"xạ",
"nhắm",
"mục",
"tiêu",
"đến",
"tổn",
"thương",
"di",
"căn",
"gây",
"ra",
"apoptosis",
"của",
"tế",
"bào",
"tổn",
"thương",
"màng",
"và",
"protein",
"sau",
"đó",
"đau",
"xương",
"do",
"giải",
"phóng",
"cytokine",
"tại",
"vị",
"trí",
"tổn",
"thương",
"chèn",
"ép",
"dây",
"thần",
"kinh",
"liên",
"quan",
"đến",
"xương",
"và",
"kéo",
"dài",
"màng",
"đáy",
"có",
"thể",
"giảm",
"điều",
"trị",
"bằng",
"sr",
"đặc",
"biệt",
"hiệu",
"quả",
"ở",
"bệnh",
"nhân",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"kháng",
"nội",
"tiết",
"tố",
"thường",
"dẫn",
"đến",
"giảm",
"nhu",
"cầu",
"về",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"opioid",
"tăng",
"thời"
] |
cuphea angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được jacq ex koehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"cuphea",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"ex",
"koehne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
athenaios của naucratis athēnaios naukratitēs là một nhà tu từ học và ngữ học người hy lạp sinh sống vào khoảng cuối thế kỉ thứ và đầu thế kỉ 3 sau công nguyên bộ suda chỉ nói rằng ông sống trong thời marcus aurelius nhưng sự khinh thường trong các bài nói của ông về commodus người mất năm 192 chứng tỏ rằng ông sống dưới thời đại này một phần các ấn phẩm xuất bản của ông đã bị thất lạc nhưng bộ deipnosophistae hầu hết được giữ lại tới ngày nay == đọc thêm == bullet athenaeus and his world reading greek culture in the roman empire ed david braund and john wilkins exeter university of exeter press 2000 isbn 0-85989-661-7 == liên kết ngoài == bullet the deipnosophists translated by c d yonge at the literature collection bullet the deipnosophists long excerpts in searchable html format at attalus org bullet the deipnosophists translated up to book 9 with links to complete greek original at lacuscurtius bullet sir thomas browne
|
[
"athenaios",
"của",
"naucratis",
"athēnaios",
"naukratitēs",
"là",
"một",
"nhà",
"tu",
"từ",
"học",
"và",
"ngữ",
"học",
"người",
"hy",
"lạp",
"sinh",
"sống",
"vào",
"khoảng",
"cuối",
"thế",
"kỉ",
"thứ",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỉ",
"3",
"sau",
"công",
"nguyên",
"bộ",
"suda",
"chỉ",
"nói",
"rằng",
"ông",
"sống",
"trong",
"thời",
"marcus",
"aurelius",
"nhưng",
"sự",
"khinh",
"thường",
"trong",
"các",
"bài",
"nói",
"của",
"ông",
"về",
"commodus",
"người",
"mất",
"năm",
"192",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"ông",
"sống",
"dưới",
"thời",
"đại",
"này",
"một",
"phần",
"các",
"ấn",
"phẩm",
"xuất",
"bản",
"của",
"ông",
"đã",
"bị",
"thất",
"lạc",
"nhưng",
"bộ",
"deipnosophistae",
"hầu",
"hết",
"được",
"giữ",
"lại",
"tới",
"ngày",
"nay",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"athenaeus",
"and",
"his",
"world",
"reading",
"greek",
"culture",
"in",
"the",
"roman",
"empire",
"ed",
"david",
"braund",
"and",
"john",
"wilkins",
"exeter",
"university",
"of",
"exeter",
"press",
"2000",
"isbn",
"0-85989-661-7",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"deipnosophists",
"translated",
"by",
"c",
"d",
"yonge",
"at",
"the",
"literature",
"collection",
"bullet",
"the",
"deipnosophists",
"long",
"excerpts",
"in",
"searchable",
"html",
"format",
"at",
"attalus",
"org",
"bullet",
"the",
"deipnosophists",
"translated",
"up",
"to",
"book",
"9",
"with",
"links",
"to",
"complete",
"greek",
"original",
"at",
"lacuscurtius",
"bullet",
"sir",
"thomas",
"browne"
] |
deprea hirtiflora là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được axelius d arcy mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
|
[
"deprea",
"hirtiflora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"axelius",
"d",
"arcy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
panaxia diluta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"panaxia",
"diluta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ichu là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 127 965 km² dân số năm 2007 là 3403 người mật độ 26 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"ichu",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"bahia",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"127",
"965",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3403",
"người",
"mật",
"độ",
"26",
"6",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
proceedings of the zoological society of london vol 77 no 1 blackwell publishing ltd 1907 bullet gray patricia m et al 1915 enhanced the music of nature and the nature of music science online 291 52–54 bullet alonso juan c et al 2010 correlates of male mating success in great bustard leks the effects of age weight and display effort behavioral ecology and sociobiology 64 10 1589–1600 doi 10 1007 s00265-010-0972-6 bullet maclean gordon l 1970 breeding behaviour of larks in the kalahari sandveld annals of the natal museum 20 388–401 bullet freeman angela r hare james f 2015-04-01 infrasound in mating displays a peacock s tale animal behaviour 102 241–250 doi 10 1016 j anbehav 2015 01 029 bullet hawkins a d just rasmussen knud 1978 the calls of gadoid fish journal of the marine biological association of the united kingdom 58 04 891–911 doi 10 1017 s0025315400056848 bullet takanashi takuma nakano ryo surlykke annemarie tatsuta haruki tabata jun ishikawa yukio skals niels 2010-10-04 variation in courtship ultrasounds of three ostrinia moths with different sex pheromones plos one 5 10 e13144 doi 10 1371 journal pone 0013144 issn 1932-6203 bullet blair frank 1958 mating call in the speciation of anuran amphibians the american naturalist doi 10 1086 282007 bullet boul kathryn e funk w chris darst catherine r cannatella david c ryan michael j 2007-02-07 sexual selection drives speciation in an amazonian frog proceedings of the royal society of london b biological sciences 274 1608 399–406 doi 10 1098 rspb 2006 3736 issn 0962-8452 pmc 1702375 freely accessible pmid 17164204 bullet platz james e 1989-08-08 speciation within the chorus frog pseudacris triseriata morphometric and mating call analyses of the boreal and western subspecies copeia 1989 3 704–712 doi 10 2307 1445498 jstor 1445498 == liên kết
|
[
"proceedings",
"of",
"the",
"zoological",
"society",
"of",
"london",
"vol",
"77",
"no",
"1",
"blackwell",
"publishing",
"ltd",
"1907",
"bullet",
"gray",
"patricia",
"m",
"et",
"al",
"1915",
"enhanced",
"the",
"music",
"of",
"nature",
"and",
"the",
"nature",
"of",
"music",
"science",
"online",
"291",
"52–54",
"bullet",
"alonso",
"juan",
"c",
"et",
"al",
"2010",
"correlates",
"of",
"male",
"mating",
"success",
"in",
"great",
"bustard",
"leks",
"the",
"effects",
"of",
"age",
"weight",
"and",
"display",
"effort",
"behavioral",
"ecology",
"and",
"sociobiology",
"64",
"10",
"1589–1600",
"doi",
"10",
"1007",
"s00265-010-0972-6",
"bullet",
"maclean",
"gordon",
"l",
"1970",
"breeding",
"behaviour",
"of",
"larks",
"in",
"the",
"kalahari",
"sandveld",
"annals",
"of",
"the",
"natal",
"museum",
"20",
"388–401",
"bullet",
"freeman",
"angela",
"r",
"hare",
"james",
"f",
"2015-04-01",
"infrasound",
"in",
"mating",
"displays",
"a",
"peacock",
"s",
"tale",
"animal",
"behaviour",
"102",
"241–250",
"doi",
"10",
"1016",
"j",
"anbehav",
"2015",
"01",
"029",
"bullet",
"hawkins",
"a",
"d",
"just",
"rasmussen",
"knud",
"1978",
"the",
"calls",
"of",
"gadoid",
"fish",
"journal",
"of",
"the",
"marine",
"biological",
"association",
"of",
"the",
"united",
"kingdom",
"58",
"04",
"891–911",
"doi",
"10",
"1017",
"s0025315400056848",
"bullet",
"takanashi",
"takuma",
"nakano",
"ryo",
"surlykke",
"annemarie",
"tatsuta",
"haruki",
"tabata",
"jun",
"ishikawa",
"yukio",
"skals",
"niels",
"2010-10-04",
"variation",
"in",
"courtship",
"ultrasounds",
"of",
"three",
"ostrinia",
"moths",
"with",
"different",
"sex",
"pheromones",
"plos",
"one",
"5",
"10",
"e13144",
"doi",
"10",
"1371",
"journal",
"pone",
"0013144",
"issn",
"1932-6203",
"bullet",
"blair",
"frank",
"1958",
"mating",
"call",
"in",
"the",
"speciation",
"of",
"anuran",
"amphibians",
"the",
"american",
"naturalist",
"doi",
"10",
"1086",
"282007",
"bullet",
"boul",
"kathryn",
"e",
"funk",
"w",
"chris",
"darst",
"catherine",
"r",
"cannatella",
"david",
"c",
"ryan",
"michael",
"j",
"2007-02-07",
"sexual",
"selection",
"drives",
"speciation",
"in",
"an",
"amazonian",
"frog",
"proceedings",
"of",
"the",
"royal",
"society",
"of",
"london",
"b",
"biological",
"sciences",
"274",
"1608",
"399–406",
"doi",
"10",
"1098",
"rspb",
"2006",
"3736",
"issn",
"0962-8452",
"pmc",
"1702375",
"freely",
"accessible",
"pmid",
"17164204",
"bullet",
"platz",
"james",
"e",
"1989-08-08",
"speciation",
"within",
"the",
"chorus",
"frog",
"pseudacris",
"triseriata",
"morphometric",
"and",
"mating",
"call",
"analyses",
"of",
"the",
"boreal",
"and",
"western",
"subspecies",
"copeia",
"1989",
"3",
"704–712",
"doi",
"10",
"2307",
"1445498",
"jstor",
"1445498",
"==",
"liên",
"kết"
] |
hydrocotyle là chi thực vật có hoa trong họ araliaceae == các loài == bullet hydrocotyle aconitifolia bullet hydrocotyle acuminata bullet hydrocotyle acutifolia bullet hydrocotyle alchemilloides bullet hydrocotyle americana bullet hydrocotyle andina bullet hydrocotyle apolobambensis bullet hydrocotyle aristeguietae bullet hydrocotyle batrachium bullet hydrocotyle benguetensis bullet hydrocotyle boliviana bullet hydrocotyle bonariensis bullet hydrocotyle bonariensis var tribotrys bullet hydrocotyle bonplandii bullet hydrocotyle bowlesioides bullet hydrocotyle brittonii bullet hydrocotyle burmanica bullet hydrocotyle calcicola bullet hydrocotyle callicephala bullet hydrocotyle chamaemorus bullet hydrocotyle chevalieri rau má chevalier bullet hydrocotyle confusa bullet hydrocotyle cryptocarpa bullet hydrocotyle dahlgrenii bullet hydrocotyle dichondroides bullet hydrocotyle dielsiana bullet hydrocotyle domingensis bullet hydrocotyle elongata bullet hydrocotyle exigua bullet hydrocotyle filipes bullet hydrocotyle galapagensis bullet hydrocotyle globiflora bullet hydrocotyle gracilis bullet hydrocotyle grossulariifolia bullet hydrocotyle grossularioides bullet hydrocotyle gunnerifolia bullet hydrocotyle hazenii bullet hydrocotyle hederacea bullet hydrocotyle heteromeria bullet hydrocotyle heucheraefolia bullet hydrocotyle hexagona bullet hydrocotyle himalaica bullet hydrocotyle hirsuta bullet hydrocotyle hirsuta var leptostachys bullet hydrocotyle hirta bullet hydrocotyle hitchcockii bullet hydrocotyle hookeri bullet hydrocotyle hookeri subsp chinensis đồng nghĩa hydrocotyle chinensis rau má trung quốc rau má dại bullet hydrocotyle hookeri subsp handelii bullet hydrocotyle humboldtii bullet hydrocotyle hydrophila bullet hydrocotyle incrassata bullet hydrocotyle indecora bullet hydrocotyle javanica đồng nghĩa hydrocotyle nepalensis rau má lá to rau má núi rau má dại rau má rừng rau má nepal rau má java bullet hydrocotyle kollimalayensis bullet hydrocotyle langsdorffii bullet hydrocotyle lehmannii bullet hydrocotyle leucocephala bullet hydrocotyle longipes bullet hydrocotyle mannii bullet hydrocotyle mexicana bullet hydrocotyle microphylla bullet hydrocotyle minutifolia bullet hydrocotyle modesta bullet hydrocotyle moschata bullet hydrocotyle multifida bullet hydrocotyle nixoides bullet hydrocotyle novae-zelandiae bullet hydrocotyle novae-zelandiae var involucrata bullet hydrocotyle novae-zelandiae var robusta bullet hydrocotyle palmata bullet hydrocotyle pennellii bullet hydrocotyle peruviana bullet hydrocotyle petelotii rau má petelot bullet hydrocotyle poeppigii bullet hydrocotyle pseudoconferta bullet hydrocotyle pseudosanicula rau má dạng sanh cần bullet hydrocotyle pterocarpa bullet hydrocotyle pusilla bullet hydrocotyle quinqueloba bullet hydrocotyle ramiflora bullet hydrocotyle ranunculoides bullet hydrocotyle ribifolia bullet hydrocotyle rotundifolia bullet hydrocotyle sagasteguii bullet hydrocotyle salwinica bullet hydrocotyle setulosa bullet hydrocotyle siamica rau
|
[
"hydrocotyle",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"araliaceae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"hydrocotyle",
"aconitifolia",
"bullet",
"hydrocotyle",
"acuminata",
"bullet",
"hydrocotyle",
"acutifolia",
"bullet",
"hydrocotyle",
"alchemilloides",
"bullet",
"hydrocotyle",
"americana",
"bullet",
"hydrocotyle",
"andina",
"bullet",
"hydrocotyle",
"apolobambensis",
"bullet",
"hydrocotyle",
"aristeguietae",
"bullet",
"hydrocotyle",
"batrachium",
"bullet",
"hydrocotyle",
"benguetensis",
"bullet",
"hydrocotyle",
"boliviana",
"bullet",
"hydrocotyle",
"bonariensis",
"bullet",
"hydrocotyle",
"bonariensis",
"var",
"tribotrys",
"bullet",
"hydrocotyle",
"bonplandii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"bowlesioides",
"bullet",
"hydrocotyle",
"brittonii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"burmanica",
"bullet",
"hydrocotyle",
"calcicola",
"bullet",
"hydrocotyle",
"callicephala",
"bullet",
"hydrocotyle",
"chamaemorus",
"bullet",
"hydrocotyle",
"chevalieri",
"rau",
"má",
"chevalier",
"bullet",
"hydrocotyle",
"confusa",
"bullet",
"hydrocotyle",
"cryptocarpa",
"bullet",
"hydrocotyle",
"dahlgrenii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"dichondroides",
"bullet",
"hydrocotyle",
"dielsiana",
"bullet",
"hydrocotyle",
"domingensis",
"bullet",
"hydrocotyle",
"elongata",
"bullet",
"hydrocotyle",
"exigua",
"bullet",
"hydrocotyle",
"filipes",
"bullet",
"hydrocotyle",
"galapagensis",
"bullet",
"hydrocotyle",
"globiflora",
"bullet",
"hydrocotyle",
"gracilis",
"bullet",
"hydrocotyle",
"grossulariifolia",
"bullet",
"hydrocotyle",
"grossularioides",
"bullet",
"hydrocotyle",
"gunnerifolia",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hazenii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hederacea",
"bullet",
"hydrocotyle",
"heteromeria",
"bullet",
"hydrocotyle",
"heucheraefolia",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hexagona",
"bullet",
"hydrocotyle",
"himalaica",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hirsuta",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hirsuta",
"var",
"leptostachys",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hirta",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hitchcockii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hookeri",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hookeri",
"subsp",
"chinensis",
"đồng",
"nghĩa",
"hydrocotyle",
"chinensis",
"rau",
"má",
"trung",
"quốc",
"rau",
"má",
"dại",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hookeri",
"subsp",
"handelii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"humboldtii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"hydrophila",
"bullet",
"hydrocotyle",
"incrassata",
"bullet",
"hydrocotyle",
"indecora",
"bullet",
"hydrocotyle",
"javanica",
"đồng",
"nghĩa",
"hydrocotyle",
"nepalensis",
"rau",
"má",
"lá",
"to",
"rau",
"má",
"núi",
"rau",
"má",
"dại",
"rau",
"má",
"rừng",
"rau",
"má",
"nepal",
"rau",
"má",
"java",
"bullet",
"hydrocotyle",
"kollimalayensis",
"bullet",
"hydrocotyle",
"langsdorffii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"lehmannii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"leucocephala",
"bullet",
"hydrocotyle",
"longipes",
"bullet",
"hydrocotyle",
"mannii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"mexicana",
"bullet",
"hydrocotyle",
"microphylla",
"bullet",
"hydrocotyle",
"minutifolia",
"bullet",
"hydrocotyle",
"modesta",
"bullet",
"hydrocotyle",
"moschata",
"bullet",
"hydrocotyle",
"multifida",
"bullet",
"hydrocotyle",
"nixoides",
"bullet",
"hydrocotyle",
"novae-zelandiae",
"bullet",
"hydrocotyle",
"novae-zelandiae",
"var",
"involucrata",
"bullet",
"hydrocotyle",
"novae-zelandiae",
"var",
"robusta",
"bullet",
"hydrocotyle",
"palmata",
"bullet",
"hydrocotyle",
"pennellii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"peruviana",
"bullet",
"hydrocotyle",
"petelotii",
"rau",
"má",
"petelot",
"bullet",
"hydrocotyle",
"poeppigii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"pseudoconferta",
"bullet",
"hydrocotyle",
"pseudosanicula",
"rau",
"má",
"dạng",
"sanh",
"cần",
"bullet",
"hydrocotyle",
"pterocarpa",
"bullet",
"hydrocotyle",
"pusilla",
"bullet",
"hydrocotyle",
"quinqueloba",
"bullet",
"hydrocotyle",
"ramiflora",
"bullet",
"hydrocotyle",
"ranunculoides",
"bullet",
"hydrocotyle",
"ribifolia",
"bullet",
"hydrocotyle",
"rotundifolia",
"bullet",
"hydrocotyle",
"sagasteguii",
"bullet",
"hydrocotyle",
"salwinica",
"bullet",
"hydrocotyle",
"setulosa",
"bullet",
"hydrocotyle",
"siamica",
"rau"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.