text
stringlengths
1
7.22k
words
list
thái hậu bảo vệ chu toàn nên mẫu tử bình an cùng năm thiệu thị được sách phong thần phi 宸妃 hai năm sau thiệu thần phi sinh thêm một hoàng tử đặt tên chu hựu lâm năm thứ 14 1481 bà lại sinh tiếp chu hựu duẫn hoàng tử thứ 8 của hiến tông khi hiến tông lâm bệnh nặng đã tấn phong bà thành quý phi suốt triều đại của hai vị ...
[ "thái", "hậu", "bảo", "vệ", "chu", "toàn", "nên", "mẫu", "tử", "bình", "an", "cùng", "năm", "thiệu", "thị", "được", "sách", "phong", "thần", "phi", "宸妃", "hai", "năm", "sau", "thiệu", "thần", "phi", "sinh", "thêm", "một", "hoàng", "tử", "đặt", "tên",...
ferdinand i của bulgaria ferdinand tiếng bulgaria фердинанд i 26 02 1861 10 09 1948 tên khai sinh là ferdinand maximilian karl leopold maria của saxe-coburg và gotha là vị thân vương thứ hai của công quốc bulgaria từ năm 1887 đến 1908 và sau đó là vua sa hoàng của vương quốc bulgaria từ năm 1908 cho đến khi ông thoái v...
[ "ferdinand", "i", "của", "bulgaria", "ferdinand", "tiếng", "bulgaria", "фердинанд", "i", "26", "02", "1861", "10", "09", "1948", "tên", "khai", "sinh", "là", "ferdinand", "maximilian", "karl", "leopold", "maria", "của", "saxe-coburg", "và", "gotha", "là", "v...
tế tại hội nghị tam cường họp từ ngày 28 tháng 11 đến ngày 1 tháng 12 tại tehran iran các nước đồng minh anh hoa kỳ và liên xô đã thừa nhận lực lượng novj là đồng minh chống phát xít và các nước đồng minh có nhiệm vụ giúp đỡ các lực lượng này cung cấp cho họ vũ khí đạn dược lương thực quân dụng và giúp đỡ họ về tác chi...
[ "tế", "tại", "hội", "nghị", "tam", "cường", "họp", "từ", "ngày", "28", "tháng", "11", "đến", "ngày", "1", "tháng", "12", "tại", "tehran", "iran", "các", "nước", "đồng", "minh", "anh", "hoa", "kỳ", "và", "liên", "xô", "đã", "thừa", "nhận", "lực", "l...
eldingen là một đô thị ở huyện huyện celle trong bang niedersachsen nước đức đô thị eldingen có diện tích 56 71 km²
[ "eldingen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "huyện", "celle", "trong", "bang", "niedersachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "eldingen", "có", "diện", "tích", "56", "71", "km²" ]
hookeria là một chi rêu trong họ hookeriaceae
[ "hookeria", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae" ]
hiện trực tuyến vào ngày 17 tháng 11 năm 2010 chiếu smith jones emma thompson và nicole scherzinger đang ở trên phim trường quá trình quay dự kiến được tiếp tục từ tháng 3 đến tháng 6 năm 2011 quá trình quay hoàn tất vào tháng 4 năm 2011 tại công viên morris bronx phân cảnh ở đảo coney và brooklyn đã có giấy phép đỗ xe...
[ "hiện", "trực", "tuyến", "vào", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "2010", "chiếu", "smith", "jones", "emma", "thompson", "và", "nicole", "scherzinger", "đang", "ở", "trên", "phim", "trường", "quá", "trình", "quay", "dự", "kiến", "được", "tiếp", "tục", ...
apospasta synclera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "apospasta", "synclera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
delosperma britteniae là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "delosperma", "britteniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "l", "bolus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
nhân viên cho tờ tạp chí bà đã viết về trải nghiệm làm đầu bếp tại một trang trại cho khách du lịch trong các cuốn truyện ngắn sau này cũng được nhắc đến trong cuốn sách người mỹ cuối cùng viking 2002 của bà == đời tư == gilbert kết hôn với michael cooper từ năm 1995 đến năm 2002 cho tới năm 2013 gilbert sống tại frenc...
[ "nhân", "viên", "cho", "tờ", "tạp", "chí", "bà", "đã", "viết", "về", "trải", "nghiệm", "làm", "đầu", "bếp", "tại", "một", "trang", "trại", "cho", "khách", "du", "lịch", "trong", "các", "cuốn", "truyện", "ngắn", "sau", "này", "cũng", "được", "nhắc", "...
psychotria polita là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "psychotria", "polita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
with hyperlinks to original publications bullet die neue primzahl ist 39 kilometer lang 11 03 2005 dpa – reportage about prime mersenne number – detection in detail german bullet mersenne prime wiki bullet 43rd mersenne prime found tại mathworld
[ "with", "hyperlinks", "to", "original", "publications", "bullet", "die", "neue", "primzahl", "ist", "39", "kilometer", "lang", "11", "03", "2005", "dpa", "–", "reportage", "about", "prime", "mersenne", "number", "–", "detection", "in", "detail", "german", "bul...
hỏi có sự tham gia của công chứng viên khi cấp chứng thực khi được ứng dụng trên quy mô lớn hệ thống sẽ bao gồm nhiều nhà cung cấp chứng thực số giả sử alice và bob cần trao đổi thông tin nhưng chứng thực của hai người lại do 2 nhà cung cấp khác nhau tạo ra khi đó chứng thực của bob gửi tới alice phải bao gồm cả khóa c...
[ "hỏi", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "công", "chứng", "viên", "khi", "cấp", "chứng", "thực", "khi", "được", "ứng", "dụng", "trên", "quy", "mô", "lớn", "hệ", "thống", "sẽ", "bao", "gồm", "nhiều", "nhà", "cung", "cấp", "chứng", "thực", "số", "giả",...
kumaki anri và ca khúc kết phim thứ hai là word of dawn của tada aoi một sáng tác không lời từ maeda jun được sử dụng làm nhạc đầu phim trong các tập 15 và 16 ca khúc đầu phim thứ ba là last desire do kurosaki maon thể hiện và ca khúc kết phim thứ ba là instincts của mizutani tập phim cuối cùng đã chọn canoe của tada v...
[ "kumaki", "anri", "và", "ca", "khúc", "kết", "phim", "thứ", "hai", "là", "word", "of", "dawn", "của", "tada", "aoi", "một", "sáng", "tác", "không", "lời", "từ", "maeda", "jun", "được", "sử", "dụng", "làm", "nhạc", "đầu", "phim", "trong", "các", "tập"...
bày đối với nam giới hầu hết các học giả coi tất cả các bộ phận của cơ thể từ rốn đến đầu gối là awrah cấm kỵ việc cố ý để lộ những bộ phận nhạy cảm của một người là một dạng của chủ nghĩa khoe thân việc tiếp xúc như vậy có thể phải tuân theo các quy tắc xã hội nghiêm ngặt sự kiểm soát xã hội và thậm chí là phải đối di...
[ "bày", "đối", "với", "nam", "giới", "hầu", "hết", "các", "học", "giả", "coi", "tất", "cả", "các", "bộ", "phận", "của", "cơ", "thể", "từ", "rốn", "đến", "đầu", "gối", "là", "awrah", "cấm", "kỵ", "việc", "cố", "ý", "để", "lộ", "những", "bộ", "phận"...
california san diego santa ana los angeles oakland san francisco sacramento redding mount shasta weed và yreka oregon ashland medford grants pass roseburg eugene salem và portland và tiểu bang washington tacoma seattle everett mount vernon và bellingham thành phố vancouver của tỉnh bang british columbia trở thành thành...
[ "california", "san", "diego", "santa", "ana", "los", "angeles", "oakland", "san", "francisco", "sacramento", "redding", "mount", "shasta", "weed", "và", "yreka", "oregon", "ashland", "medford", "grants", "pass", "roseburg", "eugene", "salem", "và", "portland", "...
đã gặt hái được 330 triệu yên tính đến 1 tháng 9 năm 2019 === quốc tế === một số chức sắc nước ngoài gồm có justin trudeau thái anh văn antónio guterres và nhiều người khác đưa ra thông điệp hỗ trợ riêng của họ cho các nạn nhân sau vụ cháy một lời kêu gọi trên gofundme được khởi động bởi nhà cấp phép phim hoạt hình mỹ ...
[ "đã", "gặt", "hái", "được", "330", "triệu", "yên", "tính", "đến", "1", "tháng", "9", "năm", "2019", "===", "quốc", "tế", "===", "một", "số", "chức", "sắc", "nước", "ngoài", "gồm", "có", "justin", "trudeau", "thái", "anh", "văn", "antónio", "guterres", ...
đặng bích hà là một nhà sử học người việt nam là phu nhân của cố đại tướng võ nguyên giáp == đầu đời == bà là trưởng nữ của giáo sư đặng thai mai với bà hồ thị toan trong một gia đình có sáu người con bà sinh ngày 22 tháng 6 năm 1928 tại quê nội tức thanh chương nghệ an lên 6 tuổi bà cùng với cha mẹ chuyển hẳn ra hà nộ...
[ "đặng", "bích", "hà", "là", "một", "nhà", "sử", "học", "người", "việt", "nam", "là", "phu", "nhân", "của", "cố", "đại", "tướng", "võ", "nguyên", "giáp", "==", "đầu", "đời", "==", "bà", "là", "trưởng", "nữ", "của", "giáo", "sư", "đặng", "thai", "mai...
milionia optima là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "milionia", "optima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
và xuất khẩu hoa vì dubai là trung tâm chính để nhập khẩu và xuất khẩu hoa và sân bay yêu cầu một cơ sở chuyên môn vì những sản phẩm này cần điều kiện đặc biệt giai đoạn đầu tiên của trung tâm hoa được hoàn thành vào năm 2004 với chi phí 50 triệu đô la trung tâm hoa chưa được hoàn thành và khi nào xây dựng xong sẽ tiếp...
[ "và", "xuất", "khẩu", "hoa", "vì", "dubai", "là", "trung", "tâm", "chính", "để", "nhập", "khẩu", "và", "xuất", "khẩu", "hoa", "và", "sân", "bay", "yêu", "cầu", "một", "cơ", "sở", "chuyên", "môn", "vì", "những", "sản", "phẩm", "này", "cần", "điều", ...
drynaria descensa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "drynaria", "descensa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm...
nguyễn ngọc hiếu có thể là bullet thiếu tướng nguyễn ngọc hiếu phó chánh thanh tra bộ công an việt nam bullet tên thật của hương giang ca sĩ mc hoa hậu
[ "nguyễn", "ngọc", "hiếu", "có", "thể", "là", "bullet", "thiếu", "tướng", "nguyễn", "ngọc", "hiếu", "phó", "chánh", "thanh", "tra", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "bullet", "tên", "thật", "của", "hương", "giang", "ca", "sĩ", "mc", "hoa", "hậu" ]
khu nebuchadnezzar ii của babylon 605-562 tcn qua đời đế quốc babylon dần dần sụp đổ babylon và media bị người ba tư do cyrus đại đế lãnh đạo thôn tính vào thế kỷ thứ 6 tcn và sáp nhập vào đế chế achaemenes trong hai thế kỷ nằm dưới sự cai trị của triều đại achaemenid cả assyria và babylonia đều phát triển mạnh mẽ vùng...
[ "khu", "nebuchadnezzar", "ii", "của", "babylon", "605-562", "tcn", "qua", "đời", "đế", "quốc", "babylon", "dần", "dần", "sụp", "đổ", "babylon", "và", "media", "bị", "người", "ba", "tư", "do", "cyrus", "đại", "đế", "lãnh", "đạo", "thôn", "tính", "vào", ...
neira là một khu tự quản thuộc tỉnh caldas colombia thủ phủ của khu tự quản neira đóng tại neira khu tự quản neira có diện tích 25 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản neira có dân số 23621 người
[ "neira", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "caldas", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "neira", "đóng", "tại", "neira", "khu", "tự", "quản", "neira", "có", "diện", "tích", "25", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", ...
madrid vào mùa giải 1999–2000 khi chơi cho cp mérida ở giải hạng hai tây ban nha nuno đã giành được giải ricardo zamora và giúp đội đứng thứ sáu nhưng bị xuống hạng ba do vi phạm tài chính mùa giải tiếp theo ông được cho mượn tới ca osasuna mượn tiếp tục xếp thứ bảy ở zamora khi đội của ông chỉ xếp trên một điểm so với...
[ "madrid", "vào", "mùa", "giải", "1999–2000", "khi", "chơi", "cho", "cp", "mérida", "ở", "giải", "hạng", "hai", "tây", "ban", "nha", "nuno", "đã", "giành", "được", "giải", "ricardo", "zamora", "và", "giúp", "đội", "đứng", "thứ", "sáu", "nhưng", "bị", "x...
chikkanadihalli sampgaon chikkanadihalli là một làng thuộc tehsil sampgaon huyện belgaum bang karnataka ấn độ
[ "chikkanadihalli", "sampgaon", "chikkanadihalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sampgaon", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
phyllanthus curranii là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được c b rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "phyllanthus", "curranii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "c", "b", "rob", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
gravitation adam hilger philadelphia 1989 isbn 0-85274-037-9 bullet collins harry gravity s shadow the search for gravitational waves university of chicago press 2004 bullet p j e peebles principles of physical cosmology princeton university press princeton 1993 isbn 0-691-01933-9 bullet wheeler john archibald and ciuf...
[ "gravitation", "adam", "hilger", "philadelphia", "1989", "isbn", "0-85274-037-9", "bullet", "collins", "harry", "gravity", "s", "shadow", "the", "search", "for", "gravitational", "waves", "university", "of", "chicago", "press", "2004", "bullet", "p", "j", "e", "...
another comprehensive site with current news bullet david pinkerton s arvo pärt archive – yet another extensive site with some good analytical writing bullet biography in musicmatch guide – small biography and list of works bullet arvo pärt and the new simplicity – article by bill mcglaughlin with audio selections bull...
[ "another", "comprehensive", "site", "with", "current", "news", "bullet", "david", "pinkerton", "s", "arvo", "pärt", "archive", "–", "yet", "another", "extensive", "site", "with", "some", "good", "analytical", "writing", "bullet", "biography", "in", "musicmatch", ...
asclepias virletii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được e fourn mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "asclepias", "virletii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "e", "fourn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
prunus subcorymbosa là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được ruiz ex koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "prunus", "subcorymbosa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "ruiz", "ex", "koehne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
21480 jilltucker 1998 ho125 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 4 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 21480 jilltucker
[ "21480", "jilltucker", "1998", "ho125", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "4", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng",...
smackover arkansas smackover là một thành phố thuộc quận union tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1865 người == dân số == bullet dân số năm 2000 2005 người bullet dân số năm 2010 1865 người == tham khảo == bullet american finder
[ "smackover", "arkansas", "smackover", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "union", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "1865", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân...
eucalyptus nigra là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được f muell ex r t baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "eucalyptus", "nigra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "f", "muell", "ex", "r", "t", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
cách bày biện trang trí cửa hàng visual merchandising là một trong những cách tinh tế để kích thích hành vi mua tức thời bullet đa dạng hóa sản phẩm tại cửa hàng hơn những sản phẩm bán trực tuyến để kích thích khách hàng mua tại chỗ bullet thay vì coi các nhà bán lẻ trực tuyến hay hình thức thương mại điện tử như kẻ th...
[ "cách", "bày", "biện", "trang", "trí", "cửa", "hàng", "visual", "merchandising", "là", "một", "trong", "những", "cách", "tinh", "tế", "để", "kích", "thích", "hành", "vi", "mua", "tức", "thời", "bullet", "đa", "dạng", "hóa", "sản", "phẩm", "tại", "cửa", ...
thiện hòa trí hữu thiện hoa quảng minh diễn giảng ông cũng tham gia soạn và giảng một số tiết mục cho học viên hàng tuần tại chùa xá lợi ông còn tổ chức các thời thuyết pháp cho đại chúng do ông mời các vị cao tăng đại đức trong nước hay nước ngoài đăng đàn có khi chính ông là giảng sư bên cạnh đó hội phật học nam việt...
[ "thiện", "hòa", "trí", "hữu", "thiện", "hoa", "quảng", "minh", "diễn", "giảng", "ông", "cũng", "tham", "gia", "soạn", "và", "giảng", "một", "số", "tiết", "mục", "cho", "học", "viên", "hàng", "tuần", "tại", "chùa", "xá", "lợi", "ông", "còn", "tổ", "ch...
dương thanh bình sinh ngày 8 tháng 8 năm 1961 là một chính khách việt nam ông hiện giữ chức vụ ủy viên ủy ban thường vụ quốc hội việt nam khóa 14 trưởng ban dân nguyện quốc hội việt nam khóa 14 ủy viên ủy ban tài chính ngân sách của quốc hội trong đảng cộng sản việt nam ông hiện là ủy viên trung ương đảng khóa xiii ủy ...
[ "dương", "thanh", "bình", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "1961", "là", "một", "chính", "khách", "việt", "nam", "ông", "hiện", "giữ", "chức", "vụ", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "14", "trưở...
và do thái sẽ bị trục xuất hàng loạt từ các lãnh thổ mà đế quốc đức sáp nhập từ ba lan thuộc nga và sau đó dân định cư đức sẽ đến sinh sống tại khu vực này beseler tái khai trương trường đại học warszawa và viện bách khoa warszawa vào tháng 11 năm 1915 và cho phép tiếng ba lan được sử dụng trong trường đại học lần đầu ...
[ "và", "do", "thái", "sẽ", "bị", "trục", "xuất", "hàng", "loạt", "từ", "các", "lãnh", "thổ", "mà", "đế", "quốc", "đức", "sáp", "nhập", "từ", "ba", "lan", "thuộc", "nga", "và", "sau", "đó", "dân", "định", "cư", "đức", "sẽ", "đến", "sinh", "sống", "...
orenaia expansalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "orenaia", "expansalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
pusiola asperatella là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "pusiola", "asperatella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
anomalon afflictum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "anomalon", "afflictum", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eriopyga cynica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eriopyga", "cynica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nerine marincowitzii là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được snijman mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "nerine", "marincowitzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "snijman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
opuntia cochinera là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được griffiths mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "opuntia", "cochinera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "griffiths", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
ngày 9 tháng 3 đoàn tàu bị không kích ngày 11 tháng 3 và tàu khu trục bị ngư lôi đánh chìm và lively đã cứu những người còn sống ngày 22 tháng 3 lively tham gia trận sirte lần thứ hai đã có phóng ngư lôi và bị thương khi bị trúng đạn pháo 15 inch bên mạn sườn ngày hôm sau chiếc tàu lên đường về tobruk và bị không kích ...
[ "ngày", "9", "tháng", "3", "đoàn", "tàu", "bị", "không", "kích", "ngày", "11", "tháng", "3", "và", "tàu", "khu", "trục", "bị", "ngư", "lôi", "đánh", "chìm", "và", "lively", "đã", "cứu", "những", "người", "còn", "sống", "ngày", "22", "tháng", "3", "...
hưởng lương giống như người làm ít để khắc phục vấn đề này có những người đề ra lý thuyết về chủ nghĩa xã hội thị trường theo đó nền kinh tế này kết hợp được những ưu điểm của kinh tế thị trường market economy với những ưu điểm của kinh tế xã hội chủ nghĩa socialist economics những mô hình được đề xuất bao gồm xã hội c...
[ "hưởng", "lương", "giống", "như", "người", "làm", "ít", "để", "khắc", "phục", "vấn", "đề", "này", "có", "những", "người", "đề", "ra", "lý", "thuyết", "về", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "thị", "trường", "theo", "đó", "nền", "kinh", "tế", "này", "kết",...
anthophora diversipes là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1922
[ "anthophora", "diversipes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
tân lập tân biên tân lập là một xã thuộc huyện tân biên tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã tân lập nằm ở phía bắc huyện tân biên có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện tân châu và các xã thạnh bắc thạnh bình bullet phía tây giáp campuchia và xã tân bình bullet phía nam giáp xã thạnh tây và xã tân bình bullet ...
[ "tân", "lập", "tân", "biên", "tân", "lập", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tân", "biên", "tỉnh", "tây", "ninh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "lập", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "tân", "biên", "có", "vị", "trí", ...
lo xây đắp thành trì thì lo củng cố lòng dân cùng giảm bớt lực dịch cho dân bullet lần thứ hai vào năm 1880 lúc ấy quan quân bắc kỳ vừa phải đương đầu với bọn phỉ trung quốc vừa phải đối phó với thực dân pháp nữa trước tình hình vô cùng căng thẳng vua tự đức cho triệu ông vào hỏi việc biên cương phía bắc nhân đó hỏi rằ...
[ "lo", "xây", "đắp", "thành", "trì", "thì", "lo", "củng", "cố", "lòng", "dân", "cùng", "giảm", "bớt", "lực", "dịch", "cho", "dân", "bullet", "lần", "thứ", "hai", "vào", "năm", "1880", "lúc", "ấy", "quan", "quân", "bắc", "kỳ", "vừa", "phải", "đương", ...
altica lythri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được aubé miêu tả khoa học năm 1843
[ "altica", "lythri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "aubé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1843" ]
24529 urbach tên chỉ định 2001 cw là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 2 tháng 2 năm 2001 nó được đặt theo tên jourdan brandt urbach an american high school student whose medicine và health sciences project won second p...
[ "24529", "urbach", "tên", "chỉ", "định", "2001", "cw", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "lincoln", "ở", "socorro...
thelypteris incerta là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được domin ex c chr c f reed miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "thelypteris", "incerta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "domin", "ex", "c", "chr", "c", "f", "reed", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
hatitia sericea là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi hatitia hatitia sericea được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1866
[ "hatitia", "sericea", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hatitia", "hatitia", "sericea", "được", "ludwig", "carl", "christian", "koch", "miêu", "tả", "năm", "1866" ]
misefa là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 6 51 km² dân số năm 2010 là 298 người mật độ 46 người km²
[ "misefa", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "zala", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "6", "51", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "298", "người", "mật", "độ", "46", "người", "km²" ]
physematium vestitum là một loài dương xỉ trong họ woodsiaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "physematium", "vestitum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
curtil-vergy là một xã trong tỉnh côte-d or thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 85 người thời điểm 1999 xã thuộc vùng trồng nho haute côte de nuits và nằm trong phía bắc của côte de beaune cách nuits-saint-georges khoảng 8 km
[ "curtil-vergy", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "côte-d", "or", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "85", "người", "thời", "điểm", "1999", "xã", "thuộc", "vùng", "trồng", "nho", "haute", "côte", "...
mã giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán là vnm cũng trong năm 2003 công ty khánh thành nhà máy sữa ở bình định và thành phố hồ chí minh năm 2004 mua lại công ty cổ phần sữa sài gòn tăng vốn điều lệ của công ty lên 1 590 tỷ đồng năm 2005 mua số cổ phần còn lại của đối tác liên doanh trong công ty liên doanh sữa bình...
[ "mã", "giao", "dịch", "trên", "sàn", "giao", "dịch", "chứng", "khoán", "là", "vnm", "cũng", "trong", "năm", "2003", "công", "ty", "khánh", "thành", "nhà", "máy", "sữa", "ở", "bình", "định", "và", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "năm", "2004", "m...
guhrow là một đô thị thuộc huyện spree-neiße bang brandenburg đức đô thị guhrow có diện tích 6 62 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 585 người
[ "guhrow", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "spree-neiße", "bang", "brandenburg", "đức", "đô", "thị", "guhrow", "có", "diện", "tích", "6", "62", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "585", "người" ]
bệnh xoắn khuẩn vàng da ngoài ra còn được gọi là đả cốc hoàng đạo nhiệt bệnh và thu thâu nhiệt là một bệnh truyền nhiễm do một loại vi khuẩn hình xoắn ốc có tên là leptospira gây ra các triệu chứng có thể có bao gồm không có biểu hiện gì biểu hiện nhẹ như đau đầu đau cơ và sốt cho đến rất nặng như chảy máu ở phổi hoặc ...
[ "bệnh", "xoắn", "khuẩn", "vàng", "da", "ngoài", "ra", "còn", "được", "gọi", "là", "đả", "cốc", "hoàng", "đạo", "nhiệt", "bệnh", "và", "thu", "thâu", "nhiệt", "là", "một", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "do", "một", "loại", "vi", "khuẩn", "hình", "xoắn", ...
nhiệm kỳ thứ ba một trong những thất vọng lớn nhất của reagan khi tại chức là có liên quan đến hình phạt tử hình mà ông là người ủng hộ nó mạnh mẽ những nỗ lực của ông nhằm thi hành luật tiểu bang trong phạm vi này đã bị ngăn cản khi tối cao pháp viện california đưa ra phán quyết vụ nhân dân đối đầu anderson phán quyết...
[ "nhiệm", "kỳ", "thứ", "ba", "một", "trong", "những", "thất", "vọng", "lớn", "nhất", "của", "reagan", "khi", "tại", "chức", "là", "có", "liên", "quan", "đến", "hình", "phạt", "tử", "hình", "mà", "ông", "là", "người", "ủng", "hộ", "nó", "mạnh", "mẽ", ...
phần if hitler had invaded england bullet resistance owen sheers bullet phim và tv bullet bedknobs and broomsticks 1971 bullet it happened here bullet an englishman s castle bullet when hitler invaded britain 2004 bullet hitler s britain 2002 bullet alberto cavalcanti phim năm 1942 went the day well bullet phim video v...
[ "phần", "if", "hitler", "had", "invaded", "england", "bullet", "resistance", "owen", "sheers", "bullet", "phim", "và", "tv", "bullet", "bedknobs", "and", "broomsticks", "1971", "bullet", "it", "happened", "here", "bullet", "an", "englishman", "s", "castle", "b...
haploceros sphenotypa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "haploceros", "sphenotypa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lepidodelta phoenicraspis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lepidodelta", "phoenicraspis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
zoica harduarae là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi zoica zoica harduarae được biswamoy biswas r roy miêu tả năm 2008
[ "zoica", "harduarae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "zoica", "zoica", "harduarae", "được", "biswamoy", "biswas", "r", "roy", "miêu", "tả", "năm", "2008" ]
blue lock năm 2021 blue lock vinh dự giành được giải thưởng manga kodansha lần thứ 45 cho hạng mục shounen xuất sắc nhất và được đề cử cho giải thưởng album xuất sắc nhất năm 2022 tại liên hoan truyện tranh quốc tế angoulême được tổ chức thường niên tại cộng hoà pháp == cốt truyện == sau thất bại thảm hại tại world cup...
[ "blue", "lock", "năm", "2021", "blue", "lock", "vinh", "dự", "giành", "được", "giải", "thưởng", "manga", "kodansha", "lần", "thứ", "45", "cho", "hạng", "mục", "shounen", "xuất", "sắc", "nhất", "và", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "thưởng", "album", ...
andrena ardis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 1967
[ "andrena", "ardis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "laberge", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1967" ]
scopula duplexaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "duplexaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
con nghê nghê chữ hán 猊 là một động vật thần thoại trong văn hóa việt nam là biến thể kết hợp từ lân hay sư tử và chó thường được dùng làm linh vật trước cổng đình chùa đền miếu ở việt nam ở làng quê miền bắc việt nam trước cổng làng bao giờ cũng có một con nghê đá lớn để bảo vệ cả làng trước cổng đình có đặt nghê đá v...
[ "con", "nghê", "nghê", "chữ", "hán", "猊", "là", "một", "động", "vật", "thần", "thoại", "trong", "văn", "hóa", "việt", "nam", "là", "biến", "thể", "kết", "hợp", "từ", "lân", "hay", "sư", "tử", "và", "chó", "thường", "được", "dùng", "làm", "linh", "v...
canada bullet hammerskjoeld simwinga zambia bullet tsetsegee munkhbayar mông cổ bullet julio cusurichi palacios peru bullet willie corduff ireland bullet orri vigfússon iceland === 2008 === bullet pablo fajardo luis yanza ecuador bullet jesus leon santos méxico bullet rosa hilda ramos puerto rico bullet feliciano dos s...
[ "canada", "bullet", "hammerskjoeld", "simwinga", "zambia", "bullet", "tsetsegee", "munkhbayar", "mông", "cổ", "bullet", "julio", "cusurichi", "palacios", "peru", "bullet", "willie", "corduff", "ireland", "bullet", "orri", "vigfússon", "iceland", "===", "2008", "==="...
pogoniulus scolopaceus là một loài chim trong họ lybiidae
[ "pogoniulus", "scolopaceus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "lybiidae" ]
piper flavidum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "piper", "flavidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "c", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
con đầm pích tiếng nga пиковая дама là một truyện vừa với các yếu tố thần bí của đại thi hào aleksandr s pushkin ra đời năm 1834 a s pushkin viết tác phẩm ở làng boldino vào khoảng tháng 10 đến tháng 11 năm 1833 có chứng cớ cho biết thoạt đầu pushkin dự định đặt tên cho truyện là phát đạn giả p v nasakin người mà pushk...
[ "con", "đầm", "pích", "tiếng", "nga", "пиковая", "дама", "là", "một", "truyện", "vừa", "với", "các", "yếu", "tố", "thần", "bí", "của", "đại", "thi", "hào", "aleksandr", "s", "pushkin", "ra", "đời", "năm", "1834", "a", "s", "pushkin", "viết", "tác", "...
gắn được nhiều loại kính ngắm hơn == các quốc gia sản xuất và sử dụng == m16 là súng trường được sản xuất phổ biến nhất trên thế giới hiện tại m16 đang được sử dụng bởi 15 quốc gia nato và hơn 80 quốc gia trên toàn thế giới nhiều công ty ở hoa kỳ canada và trung quốc đã sản xuất hơn 8 000 000 khẩu súng trường của tất c...
[ "gắn", "được", "nhiều", "loại", "kính", "ngắm", "hơn", "==", "các", "quốc", "gia", "sản", "xuất", "và", "sử", "dụng", "==", "m16", "là", "súng", "trường", "được", "sản", "xuất", "phổ", "biến", "nhất", "trên", "thế", "giới", "hiện", "tại", "m16", "đan...
thủy điện suối sập là các công trình thủy điện xây dựng trên dòng suối sập xem chỉ dẫn và phụ lưu tại hai huyện phù yên và bắc yên tỉnh sơn la việt nam đến năm 2013 có 3 bậc thủy điện với tổng công suất lắp máy 48 5 mw == các thủy điện == bullet thủy điện suối sập 1 công suất lắp máy 20 mw tại xã tà xùa huyện bắc yên k...
[ "thủy", "điện", "suối", "sập", "là", "các", "công", "trình", "thủy", "điện", "xây", "dựng", "trên", "dòng", "suối", "sập", "xem", "chỉ", "dẫn", "và", "phụ", "lưu", "tại", "hai", "huyện", "phù", "yên", "và", "bắc", "yên", "tỉnh", "sơn", "la", "việt", ...
hạn bà chằn còn gọi là hạn lệ hạn bông tranh là cách gọi dân gian của các đợt khô hạn ngắn xảy ra vào mùa mưa ở đồng bằng sông cửu long == thời gian == hạn bà chằng xảy ra hằng năm biểu hiện bằng các đợt không mưa liên tục trên 5 ngày hay trên 7 ngày từ tháng 5 đến tháng 11 thời gian xảy ra trung bình là 7 đến 10 ngày ...
[ "hạn", "bà", "chằn", "còn", "gọi", "là", "hạn", "lệ", "hạn", "bông", "tranh", "là", "cách", "gọi", "dân", "gian", "của", "các", "đợt", "khô", "hạn", "ngắn", "xảy", "ra", "vào", "mùa", "mưa", "ở", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "==", "thời",...
capital cargo international airlines inc mã iata pt mã icao cci là hãng hàng không vận chuyển hàng hóa của hoa kỳ trụ sở ở orlando florida hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa theo yêu cầu và cho thuê máy bay căn cứ chính của hãng ở sân bay quốc tế orlando == lịch sử == capital cargo international airlines được ca...
[ "capital", "cargo", "international", "airlines", "inc", "mã", "iata", "pt", "mã", "icao", "cci", "là", "hãng", "hàng", "không", "vận", "chuyển", "hàng", "hóa", "của", "hoa", "kỳ", "trụ", "sở", "ở", "orlando", "florida", "hãng", "cung", "cấp", "dịch", "vụ...
trichoplexia exornata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichoplexia", "exornata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ocean các túi mang dna phát sinh từ đa dạng vi khuẩn thì có mặt dồi dào trong những mẫu nước biển miền duyên hải và đại dương mở === những loại khác === túi khí gas vesicle được vi khuẩn cổ vi khuẩn và vi sinh vật phù du sử dụng để kiểm soát sự di chuyển thẳng đứng vertical migration bằng cách điều hòa hàm lượng khí và...
[ "ocean", "các", "túi", "mang", "dna", "phát", "sinh", "từ", "đa", "dạng", "vi", "khuẩn", "thì", "có", "mặt", "dồi", "dào", "trong", "những", "mẫu", "nước", "biển", "miền", "duyên", "hải", "và", "đại", "dương", "mở", "===", "những", "loại", "khác", "=...
meşelitürkmenler bafra meşelitürkmenler là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 722 người
[ "meşelitürkmenler", "bafra", "meşelitürkmenler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bafra", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "722", "người" ]
ir 2015 suy giảm tình trạng của các dãy núi gorgonian trên các rạn san hô mesophotic ở phía bắc vịnh mexico trước và sau vụ tràn dầu deepwater horizon rạn san hô 35 1 77-90 doi 10 1007 s00338-015-1363-2 == liên kết ngoài == bullet tổng quan về san hô biển sâu trên cổng thông tin đại dương smithsonian bullet lophelia or...
[ "ir", "2015", "suy", "giảm", "tình", "trạng", "của", "các", "dãy", "núi", "gorgonian", "trên", "các", "rạn", "san", "hô", "mesophotic", "ở", "phía", "bắc", "vịnh", "mexico", "trước", "và", "sau", "vụ", "tràn", "dầu", "deepwater", "horizon", "rạn", "san",...
năm 2018 với chương trình stand up central của comedy central anh đã xuất hiện trên tv vào các chương trình rob delaney s stand up central roast battle và mock the week anh đã lập nên podcast rice to meet you với diễn viên hài người thụy điển ở anh evelyn mok hoàng đã được có mặt trên variety cnn bbc the guardian sbs h...
[ "năm", "2018", "với", "chương", "trình", "stand", "up", "central", "của", "comedy", "central", "anh", "đã", "xuất", "hiện", "trên", "tv", "vào", "các", "chương", "trình", "rob", "delaney", "s", "stand", "up", "central", "roast", "battle", "và", "mock", "...
tarenna conferta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth hiern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "tarenna", "conferta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "benth", "hiern", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
sultan kudarat maguindanao sultan kudarat là một đô thị hạng 1 ở tỉnh maguindanao philippines theo điều tra dân số năm 2000 của philipin đô thị này có dân số 94 861 người trong 16 996 hộ == các đơn vị hành chính == sultan kudarat được chia ra 39 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn của philipin bullet t...
[ "sultan", "kudarat", "maguindanao", "sultan", "kudarat", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "1", "ở", "tỉnh", "maguindanao", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "philipin", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "94", ...
mangifera rufocostata tên bản xứ là asem kiat là một loài của thực vật thuộc họ anacardiaceae loài này có ở indonesia và malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 mangifera rufocostata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "mangifera", "rufocostata", "tên", "bản", "xứ", "là", "asem", "kiat", "là", "một", "loài", "của", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "anacardiaceae", "loài", "này", "có", "ở", "indonesia", "và", "malaysia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conser...
trúc lâm thiền viện paris trúc lâm thiền viện là một ngôi chùa việt nằm tại villebon-sur-yvette thuộc ngoại ô thành phố paris được xây dựng từ năm 1976 và hoàn thành vào năm 1990 ngôi chùa này do hòa thượng thích thiện châu sáng lập trụ trì hiện nay là hoà thượng thích phước đường trúc lâm thiền viện nằm ở lưng chừng đ...
[ "trúc", "lâm", "thiền", "viện", "paris", "trúc", "lâm", "thiền", "viện", "là", "một", "ngôi", "chùa", "việt", "nằm", "tại", "villebon-sur-yvette", "thuộc", "ngoại", "ô", "thành", "phố", "paris", "được", "xây", "dựng", "từ", "năm", "1976", "và", "hoàn", "...
isomerida amicta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "isomerida", "amicta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chỉ huy trưởng cục trưởng cục dân quân trần mạnh quỳ làm chính ủy quân đội nhân dân việt nam đã đánh bại cuộc hành quân của pháp tiêu diệt và bắt sống nhiều quân địch năm 1953 đại tá vũ hiển rời chức vụ quyền đại đoàn trưởng đại đoàn 351 thay bằng đại tá đào văn trường năm 1954 ông giữ chức cục trưởng cục văn hóa thuộc...
[ "chỉ", "huy", "trưởng", "cục", "trưởng", "cục", "dân", "quân", "trần", "mạnh", "quỳ", "làm", "chính", "ủy", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "đã", "đánh", "bại", "cuộc", "hành", "quân", "của", "pháp", "tiêu", "diệt", "và", "bắt", "sống", ...
cancellalata subumbrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cancellalata", "subumbrata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cyrtodactylus pulchellus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "cyrtodactylus", "pulchellus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
sân bay quốc tế ministro victor konder là một sân bay ở thành phố navegantes bang santa catarina ở brasil sân bay này cũng có tên sân bay quốc tế navegantes == các hãng hàng không và các điểm đến == bullet gol transportes aéreos são paulo-congonhas bullet tam airlines são paulo-congonhas == xem thêm == bullet danh sách...
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "ministro", "victor", "konder", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "thành", "phố", "navegantes", "bang", "santa", "catarina", "ở", "brasil", "sân", "bay", "này", "cũng", "có", "tên", "sân", "bay", "quốc", "tế", "navegantes", "=="...
sapho gloriosa là loài chuồn chuồn trong họ calopterygidae loài này được mclachlan in selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "sapho", "gloriosa", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "calopterygidae", "loài", "này", "được", "mclachlan", "in", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
thành bullet tuy vậy cách đây khoảng 2400 năm aristotle đã xuất bản một cuốn sách trong đó có ý tưởng về lý thuyết biểu sinh gần giống như quan niệm của di truyền học ngày nay nhưng qua rất nhiều thế kỉ như vậy mà các nhà lý thuyết về lịch sử sự sống đã hoặc là quên đi hoặc là không muốn chấp nhận nó mà chấp nhận lý th...
[ "thành", "bullet", "tuy", "vậy", "cách", "đây", "khoảng", "2400", "năm", "aristotle", "đã", "xuất", "bản", "một", "cuốn", "sách", "trong", "đó", "có", "ý", "tưởng", "về", "lý", "thuyết", "biểu", "sinh", "gần", "giống", "như", "quan", "niệm", "của", "di...
ichneumon saucius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "saucius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
strontium-89 là một đồng vị phóng xạ của strontium được tạo ra bởi quá trình phân hạch hạt nhân với chu kỳ bán rã 50 57 ngày nó trải qua phân rã thành ytri-89 strontium-89 có một ứng dụng trong y học == lịch sử == nó được sử dụng lần đầu tiên bởi nhà khoa học người bỉ charles pecher pecher đã nộp bằng sáng chế vào thán...
[ "strontium-89", "là", "một", "đồng", "vị", "phóng", "xạ", "của", "strontium", "được", "tạo", "ra", "bởi", "quá", "trình", "phân", "hạch", "hạt", "nhân", "với", "chu", "kỳ", "bán", "rã", "50", "57", "ngày", "nó", "trải", "qua", "phân", "rã", "thành", ...
cuphea angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được jacq ex koehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "cuphea", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "jacq", "ex", "koehne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
athenaios của naucratis athēnaios naukratitēs là một nhà tu từ học và ngữ học người hy lạp sinh sống vào khoảng cuối thế kỉ thứ và đầu thế kỉ 3 sau công nguyên bộ suda chỉ nói rằng ông sống trong thời marcus aurelius nhưng sự khinh thường trong các bài nói của ông về commodus người mất năm 192 chứng tỏ rằng ông sống dư...
[ "athenaios", "của", "naucratis", "athēnaios", "naukratitēs", "là", "một", "nhà", "tu", "từ", "học", "và", "ngữ", "học", "người", "hy", "lạp", "sinh", "sống", "vào", "khoảng", "cuối", "thế", "kỉ", "thứ", "và", "đầu", "thế", "kỉ", "3", "sau", "công", "ng...
deprea hirtiflora là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được axelius d arcy mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "deprea", "hirtiflora", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "axelius", "d", "arcy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
panaxia diluta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "panaxia", "diluta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ichu là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 127 965 km² dân số năm 2007 là 3403 người mật độ 26 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "ichu", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "127", "965", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3403", "người", "mật", "độ", "26", "6", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ng...
proceedings of the zoological society of london vol 77 no 1 blackwell publishing ltd 1907 bullet gray patricia m et al 1915 enhanced the music of nature and the nature of music science online 291 52–54 bullet alonso juan c et al 2010 correlates of male mating success in great bustard leks the effects of age weight and ...
[ "proceedings", "of", "the", "zoological", "society", "of", "london", "vol", "77", "no", "1", "blackwell", "publishing", "ltd", "1907", "bullet", "gray", "patricia", "m", "et", "al", "1915", "enhanced", "the", "music", "of", "nature", "and", "the", "nature", ...
hydrocotyle là chi thực vật có hoa trong họ araliaceae == các loài == bullet hydrocotyle aconitifolia bullet hydrocotyle acuminata bullet hydrocotyle acutifolia bullet hydrocotyle alchemilloides bullet hydrocotyle americana bullet hydrocotyle andina bullet hydrocotyle apolobambensis bullet hydrocotyle aristeguietae bul...
[ "hydrocotyle", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "araliaceae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "hydrocotyle", "aconitifolia", "bullet", "hydrocotyle", "acuminata", "bullet", "hydrocotyle", "acutifolia", "bullet", "hydrocotyle", "alchemillo...