text
stringlengths
1
7.22k
words
list
grimmia andina là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "grimmia", "andina", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
barrou là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp theo điều tra dân số năm 2006 của insee có dân số 487 người xã nằm ở khu vực có độ cao từ 47-146 mét trên mực nước biển bullet barrou
[ "barrou", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", "của", "insee", "có", "dân", "số", "487", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "47-146", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "bullet", "barrou" ]
arthrotus ochreipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gressitt kimoto miêu tả khoa học năm 1963
[ "arthrotus", "ochreipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gressitt", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
đêm mộng thấy một vị thần mình mặc áo giáp vàng tay bên tả cầm giáp vàng tay bên hữu xách cái bảo tháp theo sau hơn mười người trạng mạo cổ quái đáng sợ đến trước bảo rằng ta là tỳ sa môn đại vương kẻ tùy tùng đều là quỷ dạ xoa cả thiên đế có sắc bảo qua ở nước này để phù hộ cho hạ dân với người có duyên nên mới đến đây nói chuyện sư giật mình tỉnh dậy kinh hãi nghe trong núi có tiếng hò hét lòng rất lấy làm ghét sáng ngày sư vào núi thấy một cây rất to cành lá rườm rà lại có mây sắc trùm trên ngọn cây mới bảo thợ rừng đốn xuống quả y như trong mộng liền khắc tượng lập đền năm thiên phúc nguyên niên [tức năm 980] quân tống vào cướp vua nghe đền nay linh ứng bảo sư đến đền cầu đảo trong việt điện u linh tập ghi nhận truyền thuyết về sóc thiên vương vốn là câu chuyện dân gian có nhiều dị bản và đặc biệt không rõ thời gian nào cũng không đề cập thời hùng vương như chúng ta thường biết theo đó chuyện kể rằng sóc thiên vương sinh ở một làng kia lúc còn nằm nôi trong nước có giặc vua sai sứ giả đi mộ khắp dân gian xem có ai phá được giặc thì ban cho tước lộc thiên vương dậy hỏi mẹ mẹ mới bảo rõ ràng như vậy
[ "đêm", "mộng", "thấy", "một", "vị", "thần", "mình", "mặc", "áo", "giáp", "vàng", "tay", "bên", "tả", "cầm", "giáp", "vàng", "tay", "bên", "hữu", "xách", "cái", "bảo", "tháp", "theo", "sau", "hơn", "mười", "người", "trạng", "mạo", "cổ", "quái", "đáng", "sợ", "đến", "trước", "bảo", "rằng", "ta", "là", "tỳ", "sa", "môn", "đại", "vương", "kẻ", "tùy", "tùng", "đều", "là", "quỷ", "dạ", "xoa", "cả", "thiên", "đế", "có", "sắc", "bảo", "qua", "ở", "nước", "này", "để", "phù", "hộ", "cho", "hạ", "dân", "với", "người", "có", "duyên", "nên", "mới", "đến", "đây", "nói", "chuyện", "sư", "giật", "mình", "tỉnh", "dậy", "kinh", "hãi", "nghe", "trong", "núi", "có", "tiếng", "hò", "hét", "lòng", "rất", "lấy", "làm", "ghét", "sáng", "ngày", "sư", "vào", "núi", "thấy", "một", "cây", "rất", "to", "cành", "lá", "rườm", "rà", "lại", "có", "mây", "sắc", "trùm", "trên", "ngọn", "cây", "mới", "bảo", "thợ", "rừng", "đốn", "xuống", "quả", "y", "như", "trong", "mộng", "liền", "khắc", "tượng", "lập", "đền", "năm", "thiên", "phúc", "nguyên", "niên", "[tức", "năm", "980]", "quân", "tống", "vào", "cướp", "vua", "nghe", "đền", "nay", "linh", "ứng", "bảo", "sư", "đến", "đền", "cầu", "đảo", "trong", "việt", "điện", "u", "linh", "tập", "ghi", "nhận", "truyền", "thuyết", "về", "sóc", "thiên", "vương", "vốn", "là", "câu", "chuyện", "dân", "gian", "có", "nhiều", "dị", "bản", "và", "đặc", "biệt", "không", "rõ", "thời", "gian", "nào", "cũng", "không", "đề", "cập", "thời", "hùng", "vương", "như", "chúng", "ta", "thường", "biết", "theo", "đó", "chuyện", "kể", "rằng", "sóc", "thiên", "vương", "sinh", "ở", "một", "làng", "kia", "lúc", "còn", "nằm", "nôi", "trong", "nước", "có", "giặc", "vua", "sai", "sứ", "giả", "đi", "mộ", "khắp", "dân", "gian", "xem", "có", "ai", "phá", "được", "giặc", "thì", "ban", "cho", "tước", "lộc", "thiên", "vương", "dậy", "hỏi", "mẹ", "mẹ", "mới", "bảo", "rõ", "ràng", "như", "vậy" ]
hiện với sự hợp tác của đại học nghệ thuật và thiết kế linz nó phục vụ như một trung tâm nghiên cứu quốc tế về truyền thông và nghệ thuật trình diễn ngoài ra nó còn bao gồm di sản cũng như tài liệu lưu trữ của nghệ sĩ truyền thông nổi tiếng nhất đến từ linz valie export người đã nhận được nhiều giải thưởng quốc gia cũng như quốc tế cùng với kho lưu trữ của ars electronica linz có hai kho lưu trữ nổi tiếng quốc tế về nghệ thuật truyền thông các tài liệu lưu trữ này là điểm khởi đầu cho sự tương tác giữa nghệ thuật và khoa học với các phương tiện truyền thông và nghệ thuật trình diễn ở áo và trên toàn thế giới kể từ năm 2009 sáng kiến open commons linz đã cung cấp nhiều loại dữ liệu miễn phí dữ liệu địa lý và thông tin thống kê liên quan đến đời sống thành phố chính quyền địa phương giải trí và du lịch một nỗ lực liên quan là sáng kiến điểm phát sóng đã cài đặt 202 điểm phát sóng cung cấp mạng wlan miễn phí cũng như máy chủ công cộng đám mây thành phố cho tất cả công dân đăng ký tại linz linz do đó đi đầu ở châu âu khi nói đến khả năng truy cập vào dữ liệu mở linz có 43 phòng trưng bày và phòng triển lãm 13 trung tâm văn hóa một trung tâm câu
[ "hiện", "với", "sự", "hợp", "tác", "của", "đại", "học", "nghệ", "thuật", "và", "thiết", "kế", "linz", "nó", "phục", "vụ", "như", "một", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "quốc", "tế", "về", "truyền", "thông", "và", "nghệ", "thuật", "trình", "diễn", "ngoài", "ra", "nó", "còn", "bao", "gồm", "di", "sản", "cũng", "như", "tài", "liệu", "lưu", "trữ", "của", "nghệ", "sĩ", "truyền", "thông", "nổi", "tiếng", "nhất", "đến", "từ", "linz", "valie", "export", "người", "đã", "nhận", "được", "nhiều", "giải", "thưởng", "quốc", "gia", "cũng", "như", "quốc", "tế", "cùng", "với", "kho", "lưu", "trữ", "của", "ars", "electronica", "linz", "có", "hai", "kho", "lưu", "trữ", "nổi", "tiếng", "quốc", "tế", "về", "nghệ", "thuật", "truyền", "thông", "các", "tài", "liệu", "lưu", "trữ", "này", "là", "điểm", "khởi", "đầu", "cho", "sự", "tương", "tác", "giữa", "nghệ", "thuật", "và", "khoa", "học", "với", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "và", "nghệ", "thuật", "trình", "diễn", "ở", "áo", "và", "trên", "toàn", "thế", "giới", "kể", "từ", "năm", "2009", "sáng", "kiến", "open", "commons", "linz", "đã", "cung", "cấp", "nhiều", "loại", "dữ", "liệu", "miễn", "phí", "dữ", "liệu", "địa", "lý", "và", "thông", "tin", "thống", "kê", "liên", "quan", "đến", "đời", "sống", "thành", "phố", "chính", "quyền", "địa", "phương", "giải", "trí", "và", "du", "lịch", "một", "nỗ", "lực", "liên", "quan", "là", "sáng", "kiến", "điểm", "phát", "sóng", "đã", "cài", "đặt", "202", "điểm", "phát", "sóng", "cung", "cấp", "mạng", "wlan", "miễn", "phí", "cũng", "như", "máy", "chủ", "công", "cộng", "đám", "mây", "thành", "phố", "cho", "tất", "cả", "công", "dân", "đăng", "ký", "tại", "linz", "linz", "do", "đó", "đi", "đầu", "ở", "châu", "âu", "khi", "nói", "đến", "khả", "năng", "truy", "cập", "vào", "dữ", "liệu", "mở", "linz", "có", "43", "phòng", "trưng", "bày", "và", "phòng", "triển", "lãm", "13", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "một", "trung", "tâm", "câu" ]
piper microstigma là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được miq c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "piper", "microstigma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "miq", "c", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
khác nhau và để họ biểu diễn các == lịch sử tại hồng kông == phim tết được xem như một thông lệ không thể thiếu của hồng kông mặc dù truyền thống này mới chỉ khoảng 30 năm tuổi nhưng nó đã trở thành kinh điển và hiện đem đến cho người dân hồng kông ý nghĩa của sự kế tục và thuộc về == xem thêm == bullet phim hài tết việt nam bullet nhạc tết trung hoa malaysia bullet tết nguyên đán việt nam bullet tết trung quốc bullet tết nhật bản
[ "khác", "nhau", "và", "để", "họ", "biểu", "diễn", "các", "==", "lịch", "sử", "tại", "hồng", "kông", "==", "phim", "tết", "được", "xem", "như", "một", "thông", "lệ", "không", "thể", "thiếu", "của", "hồng", "kông", "mặc", "dù", "truyền", "thống", "này", "mới", "chỉ", "khoảng", "30", "năm", "tuổi", "nhưng", "nó", "đã", "trở", "thành", "kinh", "điển", "và", "hiện", "đem", "đến", "cho", "người", "dân", "hồng", "kông", "ý", "nghĩa", "của", "sự", "kế", "tục", "và", "thuộc", "về", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phim", "hài", "tết", "việt", "nam", "bullet", "nhạc", "tết", "trung", "hoa", "malaysia", "bullet", "tết", "nguyên", "đán", "việt", "nam", "bullet", "tết", "trung", "quốc", "bullet", "tết", "nhật", "bản" ]
aldine texas aldine là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận harris tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 15869 người == dân số == bullet dân số năm 2000 13979 người bullet dân số năm 2010 15869 người == xem thêm == bullet american finder
[ "aldine", "texas", "aldine", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "harris", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "15869", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "13979", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "15869", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
cổ long định hướng cổ long có thể là bullet cổ long một hải đảo thuộc campuchia bullet cổ long một tác giả người trung quốc
[ "cổ", "long", "định", "hướng", "cổ", "long", "có", "thể", "là", "bullet", "cổ", "long", "một", "hải", "đảo", "thuộc", "campuchia", "bullet", "cổ", "long", "một", "tác", "giả", "người", "trung", "quốc" ]
kèm -v hiển thị ký tự kết thúc dòng dạng a hiển thị tất cả các ký tự kể cả tab và ký tự kết thúc dòng dạng ^ithe và === với các kiểu tập tin khác === cat có thể dùng để nối các tập tin nhị phân nhưng với một số tập có mã quy định ở đầu cuối tập tin header footer sign tập tin sinh ra sẽ bị lỗi một số tập tin âm thanh và phim ảnh có thể kết nối bằng cat như mpeg hay dv == trong các hệ điều hành khác == lệnh tương tự trong vms cp m dos os 2 và microsoft windows là type trong dos windows để gộp các tập tin ta có thể dùng cú pháp copy b lệnh này sao chép nội dung file1 txt và file2 txt từng bit một vào file3 txt == đọc thêm == bullet split unix một tiện ích unix dùng để cắt file bullet zcat bullet paste unix == liên kết ngoài == bullet unix style or cat -v considered harmful a paper by rob pike on proper unix command design using cat as an example === các trang hướng dẫn === bullet cat 1 trang hướng dẫn trong bản unix đầu tiên === khác === bullet useless use of cat award
[ "kèm", "-v", "hiển", "thị", "ký", "tự", "kết", "thúc", "dòng", "dạng", "a", "hiển", "thị", "tất", "cả", "các", "ký", "tự", "kể", "cả", "tab", "và", "ký", "tự", "kết", "thúc", "dòng", "dạng", "^ithe", "và", "===", "với", "các", "kiểu", "tập", "tin", "khác", "===", "cat", "có", "thể", "dùng", "để", "nối", "các", "tập", "tin", "nhị", "phân", "nhưng", "với", "một", "số", "tập", "có", "mã", "quy", "định", "ở", "đầu", "cuối", "tập", "tin", "header", "footer", "sign", "tập", "tin", "sinh", "ra", "sẽ", "bị", "lỗi", "một", "số", "tập", "tin", "âm", "thanh", "và", "phim", "ảnh", "có", "thể", "kết", "nối", "bằng", "cat", "như", "mpeg", "hay", "dv", "==", "trong", "các", "hệ", "điều", "hành", "khác", "==", "lệnh", "tương", "tự", "trong", "vms", "cp", "m", "dos", "os", "2", "và", "microsoft", "windows", "là", "type", "trong", "dos", "windows", "để", "gộp", "các", "tập", "tin", "ta", "có", "thể", "dùng", "cú", "pháp", "copy", "b", "lệnh", "này", "sao", "chép", "nội", "dung", "file1", "txt", "và", "file2", "txt", "từng", "bit", "một", "vào", "file3", "txt", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "split", "unix", "một", "tiện", "ích", "unix", "dùng", "để", "cắt", "file", "bullet", "zcat", "bullet", "paste", "unix", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "unix", "style", "or", "cat", "-v", "considered", "harmful", "a", "paper", "by", "rob", "pike", "on", "proper", "unix", "command", "design", "using", "cat", "as", "an", "example", "===", "các", "trang", "hướng", "dẫn", "===", "bullet", "cat", "1", "trang", "hướng", "dẫn", "trong", "bản", "unix", "đầu", "tiên", "===", "khác", "===", "bullet", "useless", "use", "of", "cat", "award" ]
balantiopteryx là một chi động vật có vú trong họ dơi bao bộ dơi chi này gồm ba loài bullet balantiopteryx infusca dơi bao ecuador bullet balantiopteryx io dơi bao thomas bullet balantiopteryx plicata dơi bao xám == các loài == chi này gồm các loài
[ "balantiopteryx", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "bao", "bộ", "dơi", "chi", "này", "gồm", "ba", "loài", "bullet", "balantiopteryx", "infusca", "dơi", "bao", "ecuador", "bullet", "balantiopteryx", "io", "dơi", "bao", "thomas", "bullet", "balantiopteryx", "plicata", "dơi", "bao", "xám", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài" ]
hệ thống bắt đầu suy yếu trong 3 tháng giêng khi tăng cường sức mạnh của các cơn gió bắc cấp trên đã làm tăng sức gió dọc trên hệ thống trong suốt ngày hôm đó lốc xoáy bắt đầu di chuyển về phía đông nam trước khi nó bắt đầu đi theo hướng đông hơn khi nó tiến đến 160 ° e trong 4 tháng 1 rewa quay trở lại lưu vực nam thái bình dương và tiếp tục đi về phía đông như là một loại 3 suy yếu bão nhiệt đới nghiêm trọng với fms ước tính tốc độ gió kéo dài 10 phút ở 150 km h 90 mph vào ngày hôm sau mắt của nó bị che khuất sau khi những ngọn núi ở new caledonia ảnh hưởng đến sự lưu thông của rewa bằng cách tạo ra một cơn gió nóng và khô fms báo cáo rằng hệ thống đã suy yếu thành một cơn bão nhiệt đới loại 2 trong khi jtwc báo cáo rằng rewa đã trở thành một cơn bão nhiệt đới hệ thống này sau đó đã đổ bộ vào vùng lân cận vịnh saint vincent trên bờ biển phía tây nam của new caledonia trước khi nó nổi lên gần thio từ bờ biển phía đông trong ngày 6 tháng 1 đến 7 tháng giêng sự lưu thông của rewa đã bị phơi bày dưới ảnh hưởng của những người phương bắc cấp trên kết quả là cả fms và jtwc
[ "hệ", "thống", "bắt", "đầu", "suy", "yếu", "trong", "3", "tháng", "giêng", "khi", "tăng", "cường", "sức", "mạnh", "của", "các", "cơn", "gió", "bắc", "cấp", "trên", "đã", "làm", "tăng", "sức", "gió", "dọc", "trên", "hệ", "thống", "trong", "suốt", "ngày", "hôm", "đó", "lốc", "xoáy", "bắt", "đầu", "di", "chuyển", "về", "phía", "đông", "nam", "trước", "khi", "nó", "bắt", "đầu", "đi", "theo", "hướng", "đông", "hơn", "khi", "nó", "tiến", "đến", "160", "°", "e", "trong", "4", "tháng", "1", "rewa", "quay", "trở", "lại", "lưu", "vực", "nam", "thái", "bình", "dương", "và", "tiếp", "tục", "đi", "về", "phía", "đông", "như", "là", "một", "loại", "3", "suy", "yếu", "bão", "nhiệt", "đới", "nghiêm", "trọng", "với", "fms", "ước", "tính", "tốc", "độ", "gió", "kéo", "dài", "10", "phút", "ở", "150", "km", "h", "90", "mph", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "mắt", "của", "nó", "bị", "che", "khuất", "sau", "khi", "những", "ngọn", "núi", "ở", "new", "caledonia", "ảnh", "hưởng", "đến", "sự", "lưu", "thông", "của", "rewa", "bằng", "cách", "tạo", "ra", "một", "cơn", "gió", "nóng", "và", "khô", "fms", "báo", "cáo", "rằng", "hệ", "thống", "đã", "suy", "yếu", "thành", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "loại", "2", "trong", "khi", "jtwc", "báo", "cáo", "rằng", "rewa", "đã", "trở", "thành", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "hệ", "thống", "này", "sau", "đó", "đã", "đổ", "bộ", "vào", "vùng", "lân", "cận", "vịnh", "saint", "vincent", "trên", "bờ", "biển", "phía", "tây", "nam", "của", "new", "caledonia", "trước", "khi", "nó", "nổi", "lên", "gần", "thio", "từ", "bờ", "biển", "phía", "đông", "trong", "ngày", "6", "tháng", "1", "đến", "7", "tháng", "giêng", "sự", "lưu", "thông", "của", "rewa", "đã", "bị", "phơi", "bày", "dưới", "ảnh", "hưởng", "của", "những", "người", "phương", "bắc", "cấp", "trên", "kết", "quả", "là", "cả", "fms", "và", "jtwc" ]
microspermum repens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "microspermum", "repens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "f", "blake", "l", "o", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
tiếp theo và viết ra bài hát trong vòng 5 phút == video âm nhạc == video âm nhạc của bài hát này giống như những video âm nhạc khác trong các album illusion là có quá nhiều hình ảnh mang tính phim ảnh hơn là hình ảnh về công việc của ban nhạc miêu tả nhân vật chính trong sự tìm hiểu người vợ sau này của anh ấy như là một cuộc chiến đầy cảm xúc mặc dù không có âm thanh mạnh mẽ như những người hâm một vẫn thường thấy trong các bài hát của ban nhạc bài hát vẫn được coi như là một trong những video hay nhất của ban nhạc đã phát hành trong thời gian ngắn ngủi bên nhau của ban nhạc tay chơi ghi ta izzy stradlin là đồng tác giả của bài hát không có mặt trong video này nhưng có thể nhận thấy anh trong một tờ giấy có dòng chữ viết tay where s izzy izzy đâu axl cũng chỉ được nhìn thấy rất chớp nhoáng đang đội một cái mũ chơi bóng chày của đội st louis cardinals chi tiết này có liên quan tới việc vào năm 1991 rose nhảy vào giữa một đám khán giả tại st louis ngay vào lúc đang hát dở chừng sau khi một người đàn ông đang cầm máy quay phim đang bị đuổi bắt và đã có sự náo động tiếp theo sau đó
[ "tiếp", "theo", "và", "viết", "ra", "bài", "hát", "trong", "vòng", "5", "phút", "==", "video", "âm", "nhạc", "==", "video", "âm", "nhạc", "của", "bài", "hát", "này", "giống", "như", "những", "video", "âm", "nhạc", "khác", "trong", "các", "album", "illusion", "là", "có", "quá", "nhiều", "hình", "ảnh", "mang", "tính", "phim", "ảnh", "hơn", "là", "hình", "ảnh", "về", "công", "việc", "của", "ban", "nhạc", "miêu", "tả", "nhân", "vật", "chính", "trong", "sự", "tìm", "hiểu", "người", "vợ", "sau", "này", "của", "anh", "ấy", "như", "là", "một", "cuộc", "chiến", "đầy", "cảm", "xúc", "mặc", "dù", "không", "có", "âm", "thanh", "mạnh", "mẽ", "như", "những", "người", "hâm", "một", "vẫn", "thường", "thấy", "trong", "các", "bài", "hát", "của", "ban", "nhạc", "bài", "hát", "vẫn", "được", "coi", "như", "là", "một", "trong", "những", "video", "hay", "nhất", "của", "ban", "nhạc", "đã", "phát", "hành", "trong", "thời", "gian", "ngắn", "ngủi", "bên", "nhau", "của", "ban", "nhạc", "tay", "chơi", "ghi", "ta", "izzy", "stradlin", "là", "đồng", "tác", "giả", "của", "bài", "hát", "không", "có", "mặt", "trong", "video", "này", "nhưng", "có", "thể", "nhận", "thấy", "anh", "trong", "một", "tờ", "giấy", "có", "dòng", "chữ", "viết", "tay", "where", "s", "izzy", "izzy", "đâu", "axl", "cũng", "chỉ", "được", "nhìn", "thấy", "rất", "chớp", "nhoáng", "đang", "đội", "một", "cái", "mũ", "chơi", "bóng", "chày", "của", "đội", "st", "louis", "cardinals", "chi", "tiết", "này", "có", "liên", "quan", "tới", "việc", "vào", "năm", "1991", "rose", "nhảy", "vào", "giữa", "một", "đám", "khán", "giả", "tại", "st", "louis", "ngay", "vào", "lúc", "đang", "hát", "dở", "chừng", "sau", "khi", "một", "người", "đàn", "ông", "đang", "cầm", "máy", "quay", "phim", "đang", "bị", "đuổi", "bắt", "và", "đã", "có", "sự", "náo", "động", "tiếp", "theo", "sau", "đó" ]
hệ tứ phân hay hệ cơ số 4 sử dụng các chữ số 0 1 2 và 3 để đại diện cho bất kỳ số thực nào các số trong hệ tứ phân với tất cả các hệ số chữ số cố định có nhiều tính chất chẳng hạn như khả năng biểu diễn bất kỳ số thực nào với một biểu thức chuẩn gần như độc nhất và các đặc tính của biểu diễn số hữu tỉ và số vô tỉ xem hệ thập phân và nhị phân để tìm hiểu thêm về các thuộc tính này == mối quan hệ giữa các chữ số trong hệ 4 == === mối quan hệ với hệ nhị phân === như với hệ bát phân và hệ thập lục phân hệ tứ phân có một mối quan hệ đặc biệt với hệ thống số nhị phân mỗi bộ đếm 4 8 và 16 là luỹ thừa của 2 do đó việc chuyển đổi đến và từ nhị phân được thực hiện bằng cách kết hợp mỗi chữ số với 2 3 hoặc 4 chữ số nhị phân hoặc các bit ví dụ trong cơ sở 4 mặc dù bát phân và thập phân được sử dụng rộng rãi trong toán và lập trình máy tính trong các cuộc thảo luận và phân tích số học nhị phân và logic tứ phân ít được sử dụng và gần như bị lãng quên bằng cách tương tự với byte và nybble một chữ số tứ phân khi được gọi là crumb == phân số == do chỉ
[ "hệ", "tứ", "phân", "hay", "hệ", "cơ", "số", "4", "sử", "dụng", "các", "chữ", "số", "0", "1", "2", "và", "3", "để", "đại", "diện", "cho", "bất", "kỳ", "số", "thực", "nào", "các", "số", "trong", "hệ", "tứ", "phân", "với", "tất", "cả", "các", "hệ", "số", "chữ", "số", "cố", "định", "có", "nhiều", "tính", "chất", "chẳng", "hạn", "như", "khả", "năng", "biểu", "diễn", "bất", "kỳ", "số", "thực", "nào", "với", "một", "biểu", "thức", "chuẩn", "gần", "như", "độc", "nhất", "và", "các", "đặc", "tính", "của", "biểu", "diễn", "số", "hữu", "tỉ", "và", "số", "vô", "tỉ", "xem", "hệ", "thập", "phân", "và", "nhị", "phân", "để", "tìm", "hiểu", "thêm", "về", "các", "thuộc", "tính", "này", "==", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "các", "chữ", "số", "trong", "hệ", "4", "==", "===", "mối", "quan", "hệ", "với", "hệ", "nhị", "phân", "===", "như", "với", "hệ", "bát", "phân", "và", "hệ", "thập", "lục", "phân", "hệ", "tứ", "phân", "có", "một", "mối", "quan", "hệ", "đặc", "biệt", "với", "hệ", "thống", "số", "nhị", "phân", "mỗi", "bộ", "đếm", "4", "8", "và", "16", "là", "luỹ", "thừa", "của", "2", "do", "đó", "việc", "chuyển", "đổi", "đến", "và", "từ", "nhị", "phân", "được", "thực", "hiện", "bằng", "cách", "kết", "hợp", "mỗi", "chữ", "số", "với", "2", "3", "hoặc", "4", "chữ", "số", "nhị", "phân", "hoặc", "các", "bit", "ví", "dụ", "trong", "cơ", "sở", "4", "mặc", "dù", "bát", "phân", "và", "thập", "phân", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "toán", "và", "lập", "trình", "máy", "tính", "trong", "các", "cuộc", "thảo", "luận", "và", "phân", "tích", "số", "học", "nhị", "phân", "và", "logic", "tứ", "phân", "ít", "được", "sử", "dụng", "và", "gần", "như", "bị", "lãng", "quên", "bằng", "cách", "tương", "tự", "với", "byte", "và", "nybble", "một", "chữ", "số", "tứ", "phân", "khi", "được", "gọi", "là", "crumb", "==", "phân", "số", "==", "do", "chỉ" ]
graphania viridis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "graphania", "viridis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
microcrambus agnesiella là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "microcrambus", "agnesiella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
cho phú gia william công tước jülich-cleves-berg anh trai của anne của cleves vợ thứ tư của henry viii của anh nhưng cuộc hôn nhân vì chính trị này bị hủy bỏ bốn năm sau đó năm 1547 sau khi françois qua đời và henry ii lên kế vị jeanne kết hôn với antoine de bourbon người sẽ thừa kế ngai vàng pháp nếu nhà valois bị tuyệt tự buổi hôn lễ diễn ra ngày 20 tháng 10 năm 1548 tại moulins bourbonnais cuộc hôn nhân đã hợp thức hóa công cuộc thống nhất các miền đất địa phương thuộc miền bắc và miền nam nước pháp == nữ vương xứ navarre == không giống nước pháp chiếu theo luật salic chỉ có nam giới mới có quyền thừa kế ngôi vương vương quốc navarre chấp nhận quyền thừa kế cho nữ giới năm 1555 henry ii của navarre qua đời jeanne và chồng kế vị để trị vì vương quốc navarre là một vương quốc nhỏ nằm vắt ngang rặng pyrenees năm 1512 phần đất phía nam của vương quốc bị sáp nhập vào tây ban nha tuy nhiên triều đình cũng sở hữu những lãnh thổ khác bao gồm béarns kế cận navarre giống mẫu thân marguerite xứ angouleme người có chủ trương cải cách từ bên trong giáo hội và có thiện cảm với những người huguenot jeanne d’albret dùng lãnh thổ của vương quốc làm nơi ẩn náu cho những người huguenot đang bị bách hại ngay trong năm đầu trị vì jeanne d’albret triệu tập
[ "cho", "phú", "gia", "william", "công", "tước", "jülich-cleves-berg", "anh", "trai", "của", "anne", "của", "cleves", "vợ", "thứ", "tư", "của", "henry", "viii", "của", "anh", "nhưng", "cuộc", "hôn", "nhân", "vì", "chính", "trị", "này", "bị", "hủy", "bỏ", "bốn", "năm", "sau", "đó", "năm", "1547", "sau", "khi", "françois", "qua", "đời", "và", "henry", "ii", "lên", "kế", "vị", "jeanne", "kết", "hôn", "với", "antoine", "de", "bourbon", "người", "sẽ", "thừa", "kế", "ngai", "vàng", "pháp", "nếu", "nhà", "valois", "bị", "tuyệt", "tự", "buổi", "hôn", "lễ", "diễn", "ra", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "1548", "tại", "moulins", "bourbonnais", "cuộc", "hôn", "nhân", "đã", "hợp", "thức", "hóa", "công", "cuộc", "thống", "nhất", "các", "miền", "đất", "địa", "phương", "thuộc", "miền", "bắc", "và", "miền", "nam", "nước", "pháp", "==", "nữ", "vương", "xứ", "navarre", "==", "không", "giống", "nước", "pháp", "chiếu", "theo", "luật", "salic", "chỉ", "có", "nam", "giới", "mới", "có", "quyền", "thừa", "kế", "ngôi", "vương", "vương", "quốc", "navarre", "chấp", "nhận", "quyền", "thừa", "kế", "cho", "nữ", "giới", "năm", "1555", "henry", "ii", "của", "navarre", "qua", "đời", "jeanne", "và", "chồng", "kế", "vị", "để", "trị", "vì", "vương", "quốc", "navarre", "là", "một", "vương", "quốc", "nhỏ", "nằm", "vắt", "ngang", "rặng", "pyrenees", "năm", "1512", "phần", "đất", "phía", "nam", "của", "vương", "quốc", "bị", "sáp", "nhập", "vào", "tây", "ban", "nha", "tuy", "nhiên", "triều", "đình", "cũng", "sở", "hữu", "những", "lãnh", "thổ", "khác", "bao", "gồm", "béarns", "kế", "cận", "navarre", "giống", "mẫu", "thân", "marguerite", "xứ", "angouleme", "người", "có", "chủ", "trương", "cải", "cách", "từ", "bên", "trong", "giáo", "hội", "và", "có", "thiện", "cảm", "với", "những", "người", "huguenot", "jeanne", "d’albret", "dùng", "lãnh", "thổ", "của", "vương", "quốc", "làm", "nơi", "ẩn", "náu", "cho", "những", "người", "huguenot", "đang", "bị", "bách", "hại", "ngay", "trong", "năm", "đầu", "trị", "vì", "jeanne", "d’albret", "triệu", "tập" ]
sophronica bettoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sophronica", "bettoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
aspidium wardianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được jenman mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "wardianum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "jenman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
astragalus lunatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pall miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "lunatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "pall", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phó chủ tịch của công ty bị cầm tù vì tham nhũng bộ trưởng năng lượng của algeria chakib khelil tuyên bố chủ tịch của công ty và một số giám đốc điều hành đã được đặt dưới sự giám sát tư pháp năm 2013 khelil cũng bị buộc tội nhận hối lộ từ một công ty con của công ty năng lượng eni == chủ tịch == bullet sid ahmed ghozali 1966 1977 bullet yousef yousfi 1985 1988 bullet sadek boussena 1988 1990 bullet abdelhak bouhafs 1990 1995 bullet nazim zouioueche tháng 3 năm 1999 2000 bullet chakib khelil tháng 3 năm 2001 2003 bullet mohamed meziane tháng 9 năm 2003 2010 bullet nordine cherouati tháng 5 năm 2010 tháng 12 năm 2011 bullet abdelhamid zerguine tháng 12 năm 2011 tháng 7 năm 2014 bullet sahnoune cho biết tháng 7 năm 2014 tháng 6 năm 2015 bullet amine mazouzi tháng 6 năm 2015 tháng 3 năm 2017 bullet abdelmoumen ould kaddour tháng 3 năm 2017 đến nay == xem thêm == bullet lng el paso sonatrach
[ "phó", "chủ", "tịch", "của", "công", "ty", "bị", "cầm", "tù", "vì", "tham", "nhũng", "bộ", "trưởng", "năng", "lượng", "của", "algeria", "chakib", "khelil", "tuyên", "bố", "chủ", "tịch", "của", "công", "ty", "và", "một", "số", "giám", "đốc", "điều", "hành", "đã", "được", "đặt", "dưới", "sự", "giám", "sát", "tư", "pháp", "năm", "2013", "khelil", "cũng", "bị", "buộc", "tội", "nhận", "hối", "lộ", "từ", "một", "công", "ty", "con", "của", "công", "ty", "năng", "lượng", "eni", "==", "chủ", "tịch", "==", "bullet", "sid", "ahmed", "ghozali", "1966", "1977", "bullet", "yousef", "yousfi", "1985", "1988", "bullet", "sadek", "boussena", "1988", "1990", "bullet", "abdelhak", "bouhafs", "1990", "1995", "bullet", "nazim", "zouioueche", "tháng", "3", "năm", "1999", "2000", "bullet", "chakib", "khelil", "tháng", "3", "năm", "2001", "2003", "bullet", "mohamed", "meziane", "tháng", "9", "năm", "2003", "2010", "bullet", "nordine", "cherouati", "tháng", "5", "năm", "2010", "tháng", "12", "năm", "2011", "bullet", "abdelhamid", "zerguine", "tháng", "12", "năm", "2011", "tháng", "7", "năm", "2014", "bullet", "sahnoune", "cho", "biết", "tháng", "7", "năm", "2014", "tháng", "6", "năm", "2015", "bullet", "amine", "mazouzi", "tháng", "6", "năm", "2015", "tháng", "3", "năm", "2017", "bullet", "abdelmoumen", "ould", "kaddour", "tháng", "3", "năm", "2017", "đến", "nay", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lng", "el", "paso", "sonatrach" ]
turritella decipiens là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turritellidae
[ "turritella", "decipiens", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "turritellidae" ]
thường vụ tỉnh uỷ phó trưởng ban tổ chức tỉnh ủy từ 12 2015 30 5 2016 uỷ viên ban thường vụ tỉnh uỷ trưởng ban ban tổ chức tỉnh uỷ trưởng ban ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh đồng tháp ngày 22 6 2016 tại kỳ họp thứ nhất hội đồng nhân dân tỉnh đồng tháp khóa ix đã bầu phan văn thắng giữ chức chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh đồng tháp khóa ix nhiệm kỳ 2016-2021 với 95 23% tổng số phiếu ngày 19 10 2020 tại hội nghị lần thứ nhất ban chấp hành đảng bộ tỉnh khoá xi đã bầu phan văn thắng giữ chức phó bí thư tỉnh uỷ nhiệm kỳ 2020 2025 ngàu 2 7 2021 tại kỳ họp thứ nhất hội đồng nhân dân tỉnh đồng tháp khóa x đã tếp tục bầu phan văn thắng giữ chức chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh đồng tháp khóa x nhiệm kỳ 20216-2026 với 100% tổng số phiếu
[ "thường", "vụ", "tỉnh", "uỷ", "phó", "trưởng", "ban", "tổ", "chức", "tỉnh", "ủy", "từ", "12", "2015", "30", "5", "2016", "uỷ", "viên", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "uỷ", "trưởng", "ban", "ban", "tổ", "chức", "tỉnh", "uỷ", "trưởng", "ban", "ban", "bảo", "vệ", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "cán", "bộ", "tỉnh", "đồng", "tháp", "ngày", "22", "6", "2016", "tại", "kỳ", "họp", "thứ", "nhất", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "đồng", "tháp", "khóa", "ix", "đã", "bầu", "phan", "văn", "thắng", "giữ", "chức", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "đồng", "tháp", "khóa", "ix", "nhiệm", "kỳ", "2016-2021", "với", "95", "23%", "tổng", "số", "phiếu", "ngày", "19", "10", "2020", "tại", "hội", "nghị", "lần", "thứ", "nhất", "ban", "chấp", "hành", "đảng", "bộ", "tỉnh", "khoá", "xi", "đã", "bầu", "phan", "văn", "thắng", "giữ", "chức", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "uỷ", "nhiệm", "kỳ", "2020", "2025", "ngàu", "2", "7", "2021", "tại", "kỳ", "họp", "thứ", "nhất", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "đồng", "tháp", "khóa", "x", "đã", "tếp", "tục", "bầu", "phan", "văn", "thắng", "giữ", "chức", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "đồng", "tháp", "khóa", "x", "nhiệm", "kỳ", "20216-2026", "với", "100%", "tổng", "số", "phiếu" ]
hải quân hoàng gia biển aegean và chuyển sang đặt căn cứ tại alexandria ai cập sang tháng 10 khi lục quân đức bắt đầu rút lui khỏi khu vực biển aegean và tại chính hy lạp catterick đã tham gia cùng các tàu sân bay hộ tống và các tàu tuần dương và các tàu khu trục và các tàu khu trục hộ tống calpe cleveland và trong hoạt động đánh chặn tàu bè đối phương triệt thoái và bắn hải pháo hỗ trợ cho việc tái chiếm hy lạp vào ngày 5 tháng 10 catterick đã cùng tàu tuần dương aurora bắn phá đảo levitha thuộc quần đảo dodecanese sang tháng 11 nó hoạt động tuần tra và hộ tống vận tải tại khu vực đông địa trung hải trong khi việc tái chiếm hy lạp vẫn đang tiếp diễn đến tháng 12 nó gia nhập chi hạm đội khu trục 22 đặt căn cứ tại malta để tuần tra và hộ tống vận tải tại khu vực trung tâm địa trung hải và vùng biển adriatic === 1945 === catterick tiếp tục hỗ trợ các hoạt động quân sự tại khu vực biển aegean và biển adriatic vào ngày 1 tháng 5 1945 nó cùng tàu khu trục và tàu khu trục hộ tống hy lạp kriti l84 tham gia cuộc đổ bộ lên đảo rhodes sau đó nó quay trở về anh cho thủy thủ đoàn được nghỉ ngơi
[ "hải", "quân", "hoàng", "gia", "biển", "aegean", "và", "chuyển", "sang", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "alexandria", "ai", "cập", "sang", "tháng", "10", "khi", "lục", "quân", "đức", "bắt", "đầu", "rút", "lui", "khỏi", "khu", "vực", "biển", "aegean", "và", "tại", "chính", "hy", "lạp", "catterick", "đã", "tham", "gia", "cùng", "các", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "và", "các", "tàu", "tuần", "dương", "và", "các", "tàu", "khu", "trục", "và", "các", "tàu", "khu", "trục", "hộ", "tống", "calpe", "cleveland", "và", "trong", "hoạt", "động", "đánh", "chặn", "tàu", "bè", "đối", "phương", "triệt", "thoái", "và", "bắn", "hải", "pháo", "hỗ", "trợ", "cho", "việc", "tái", "chiếm", "hy", "lạp", "vào", "ngày", "5", "tháng", "10", "catterick", "đã", "cùng", "tàu", "tuần", "dương", "aurora", "bắn", "phá", "đảo", "levitha", "thuộc", "quần", "đảo", "dodecanese", "sang", "tháng", "11", "nó", "hoạt", "động", "tuần", "tra", "và", "hộ", "tống", "vận", "tải", "tại", "khu", "vực", "đông", "địa", "trung", "hải", "trong", "khi", "việc", "tái", "chiếm", "hy", "lạp", "vẫn", "đang", "tiếp", "diễn", "đến", "tháng", "12", "nó", "gia", "nhập", "chi", "hạm", "đội", "khu", "trục", "22", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "malta", "để", "tuần", "tra", "và", "hộ", "tống", "vận", "tải", "tại", "khu", "vực", "trung", "tâm", "địa", "trung", "hải", "và", "vùng", "biển", "adriatic", "===", "1945", "===", "catterick", "tiếp", "tục", "hỗ", "trợ", "các", "hoạt", "động", "quân", "sự", "tại", "khu", "vực", "biển", "aegean", "và", "biển", "adriatic", "vào", "ngày", "1", "tháng", "5", "1945", "nó", "cùng", "tàu", "khu", "trục", "và", "tàu", "khu", "trục", "hộ", "tống", "hy", "lạp", "kriti", "l84", "tham", "gia", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "đảo", "rhodes", "sau", "đó", "nó", "quay", "trở", "về", "anh", "cho", "thủy", "thủ", "đoàn", "được", "nghỉ", "ngơi" ]
6763 kochiny 1981 ra2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 9 năm 1981 bởi l g karachkina ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6763 kochiny
[ "6763", "kochiny", "1981", "ra2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "7", "tháng", "9", "năm", "1981", "bởi", "l", "g", "karachkina", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "6763", "kochiny" ]
vachendorf là một đô thị tại huyện traunstein bang bayern đức
[ "vachendorf", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "huyện", "traunstein", "bang", "bayern", "đức" ]
phương diện quân liên xô trên hướng này đã gặp phải sức chống trả mạnh mẽ của 4 tập đoàn quân xe tăng và 3 tập đoàn quân bộ binh đức phương diện quân voronezh và phương diện quân thảo nguyên phải mất 20 ngày đầu của cuộc tấn công để đẩy lùi các quân đoàn xe tăng 3 24 và 48 đức ra khỏi các bàn đạp tấn công được tạo thành sau chiến dịch belgorod-kharkov tập đoàn quân cận vệ 7 bị chặn lại trước cửa ngõ merefa phía nam kharkov và phải đến ngày 5 tháng 9 mới chiếm được đầu mối đường sắt quan trọng này tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5 và tập đoàn quân 53 phải mất một tuần mới chiếm được liubotyn mở đường tiến ra poltava ở phía nam các tập đoàn quân 6 46 và cận vệ 1 liên xô cũng tiến lên rất chậm chạp trước các đoàn phản kích liên tục của quân đoàn bộ binh 42 và quân đoàn xe tăng 57 đức ngày 6 tháng 9 bộ tổng tư lệnh quân đội liên xô ra chỉ thị 12 xác định lại hướng tấn công chính của các phương diện quân theo đó phương diện quân voronezh chuyển mục tiêu từ hướng poltava sang hướng kiev phương diện quân thảo nguyên sau khi giải quyết xong mục tiêu poltava tiếp tục tấn công hướng đến kremenchuk các tập đoàn quân cánh phải của phương diện quân tây nam nhằm hướng dniepropetrovsk các tập
[ "phương", "diện", "quân", "liên", "xô", "trên", "hướng", "này", "đã", "gặp", "phải", "sức", "chống", "trả", "mạnh", "mẽ", "của", "4", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "và", "3", "tập", "đoàn", "quân", "bộ", "binh", "đức", "phương", "diện", "quân", "voronezh", "và", "phương", "diện", "quân", "thảo", "nguyên", "phải", "mất", "20", "ngày", "đầu", "của", "cuộc", "tấn", "công", "để", "đẩy", "lùi", "các", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "3", "24", "và", "48", "đức", "ra", "khỏi", "các", "bàn", "đạp", "tấn", "công", "được", "tạo", "thành", "sau", "chiến", "dịch", "belgorod-kharkov", "tập", "đoàn", "quân", "cận", "vệ", "7", "bị", "chặn", "lại", "trước", "cửa", "ngõ", "merefa", "phía", "nam", "kharkov", "và", "phải", "đến", "ngày", "5", "tháng", "9", "mới", "chiếm", "được", "đầu", "mối", "đường", "sắt", "quan", "trọng", "này", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "cận", "vệ", "5", "và", "tập", "đoàn", "quân", "53", "phải", "mất", "một", "tuần", "mới", "chiếm", "được", "liubotyn", "mở", "đường", "tiến", "ra", "poltava", "ở", "phía", "nam", "các", "tập", "đoàn", "quân", "6", "46", "và", "cận", "vệ", "1", "liên", "xô", "cũng", "tiến", "lên", "rất", "chậm", "chạp", "trước", "các", "đoàn", "phản", "kích", "liên", "tục", "của", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "42", "và", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "57", "đức", "ngày", "6", "tháng", "9", "bộ", "tổng", "tư", "lệnh", "quân", "đội", "liên", "xô", "ra", "chỉ", "thị", "12", "xác", "định", "lại", "hướng", "tấn", "công", "chính", "của", "các", "phương", "diện", "quân", "theo", "đó", "phương", "diện", "quân", "voronezh", "chuyển", "mục", "tiêu", "từ", "hướng", "poltava", "sang", "hướng", "kiev", "phương", "diện", "quân", "thảo", "nguyên", "sau", "khi", "giải", "quyết", "xong", "mục", "tiêu", "poltava", "tiếp", "tục", "tấn", "công", "hướng", "đến", "kremenchuk", "các", "tập", "đoàn", "quân", "cánh", "phải", "của", "phương", "diện", "quân", "tây", "nam", "nhằm", "hướng", "dniepropetrovsk", "các", "tập" ]
món indonesia và indo trở nên phổ biến do trước đây là thuộc địa của hà lan và người lai á-âu có con cháu ở hà lan đặc biệt là sau khi indonesia độc lập từ sự đô hộ của hà lan năm 1949 bá tướcess van limburg stirum viết trong cuốn sách của bài the art of dutch cooking 1962 có vô số món ăn indonesia một số trong đó mất vài giờ để chế biến nhưng có nhwuxng món dễ làm và trở nên rất phổ biến nên chúng có thể được coi là món ăn quốc gia sau đó bà cung cấp công thức của nasi goreng cơm rang pisang goreng chuối nướng lumpia goreng nem rán bami mì xào satay thịt xiên nướng xốt satay nước xốt lạc và sambal oelek tương ớt trong các món kết hợp indonesia-hà lan món được biết đến nhiều nhất là rijsttafel bàn cơm là một bữa ăn thịnh soạn bao gồm nhiều lên đến hàng tá món nhỏ do đó lấp đầy cả mặt bàn trong khi nó phổ biến ở hà lan rijsttafel bây giờ trở nên hiếm ở indonesia trong khi bây giờ ở hầu hết các thị trấn hà lan đều có các nhà hàng indonesia gốc hoa một món kết hợp phổ biến là friet saté hoặ patatje pinda khoai tây rán với xốt satay làm gia vị dùng ở hàng đồ ăn nhẹ ẩm thực suriname cũng phổ biến ở hà lan đặc biệt là các thành phố lớn các quán
[ "món", "indonesia", "và", "indo", "trở", "nên", "phổ", "biến", "do", "trước", "đây", "là", "thuộc", "địa", "của", "hà", "lan", "và", "người", "lai", "á-âu", "có", "con", "cháu", "ở", "hà", "lan", "đặc", "biệt", "là", "sau", "khi", "indonesia", "độc", "lập", "từ", "sự", "đô", "hộ", "của", "hà", "lan", "năm", "1949", "bá", "tướcess", "van", "limburg", "stirum", "viết", "trong", "cuốn", "sách", "của", "bài", "the", "art", "of", "dutch", "cooking", "1962", "có", "vô", "số", "món", "ăn", "indonesia", "một", "số", "trong", "đó", "mất", "vài", "giờ", "để", "chế", "biến", "nhưng", "có", "nhwuxng", "món", "dễ", "làm", "và", "trở", "nên", "rất", "phổ", "biến", "nên", "chúng", "có", "thể", "được", "coi", "là", "món", "ăn", "quốc", "gia", "sau", "đó", "bà", "cung", "cấp", "công", "thức", "của", "nasi", "goreng", "cơm", "rang", "pisang", "goreng", "chuối", "nướng", "lumpia", "goreng", "nem", "rán", "bami", "mì", "xào", "satay", "thịt", "xiên", "nướng", "xốt", "satay", "nước", "xốt", "lạc", "và", "sambal", "oelek", "tương", "ớt", "trong", "các", "món", "kết", "hợp", "indonesia-hà", "lan", "món", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "là", "rijsttafel", "bàn", "cơm", "là", "một", "bữa", "ăn", "thịnh", "soạn", "bao", "gồm", "nhiều", "lên", "đến", "hàng", "tá", "món", "nhỏ", "do", "đó", "lấp", "đầy", "cả", "mặt", "bàn", "trong", "khi", "nó", "phổ", "biến", "ở", "hà", "lan", "rijsttafel", "bây", "giờ", "trở", "nên", "hiếm", "ở", "indonesia", "trong", "khi", "bây", "giờ", "ở", "hầu", "hết", "các", "thị", "trấn", "hà", "lan", "đều", "có", "các", "nhà", "hàng", "indonesia", "gốc", "hoa", "một", "món", "kết", "hợp", "phổ", "biến", "là", "friet", "saté", "hoặ", "patatje", "pinda", "khoai", "tây", "rán", "với", "xốt", "satay", "làm", "gia", "vị", "dùng", "ở", "hàng", "đồ", "ăn", "nhẹ", "ẩm", "thực", "suriname", "cũng", "phổ", "biến", "ở", "hà", "lan", "đặc", "biệt", "là", "các", "thành", "phố", "lớn", "các", "quán" ]
myiopagis olallai là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "myiopagis", "olallai", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
nhân ức chế khử cực ở thần kinh-cơ do đó gây co thắt đột ngột sau đó là làm tê liệt của giun sán điều này làm cho các loại sâu mất khả năng bám trên thành ruột và được thải ra ngoài bằng quá trình tự nhiên do pyrantel được hấp thụ kém bởi ruột của người sử dụng nên không gây ảnh hưởng gì nếu chỉ sử dụng với lượng nhỏ thuốc các tác nhân làm tê liệt tetanic đặc biệt là pyrantel pamoate có thể gây tắc nghẽn đường ruột hoàn toàn nếu có một lượng giun lớn sự tắc nghẽn này thường là do các loài giun bị nén chặt và xảy ra khi nếu vật nhỏ nhưng ký sinh mạnh gặp thuốc và cố gắng vượt qua một số lượng lớn các con giun bị đang vị tống đi cùng một lúc giun thường đi qua phân bình thường hoặc tiêu chảy và nôn mửa
[ "nhân", "ức", "chế", "khử", "cực", "ở", "thần", "kinh-cơ", "do", "đó", "gây", "co", "thắt", "đột", "ngột", "sau", "đó", "là", "làm", "tê", "liệt", "của", "giun", "sán", "điều", "này", "làm", "cho", "các", "loại", "sâu", "mất", "khả", "năng", "bám", "trên", "thành", "ruột", "và", "được", "thải", "ra", "ngoài", "bằng", "quá", "trình", "tự", "nhiên", "do", "pyrantel", "được", "hấp", "thụ", "kém", "bởi", "ruột", "của", "người", "sử", "dụng", "nên", "không", "gây", "ảnh", "hưởng", "gì", "nếu", "chỉ", "sử", "dụng", "với", "lượng", "nhỏ", "thuốc", "các", "tác", "nhân", "làm", "tê", "liệt", "tetanic", "đặc", "biệt", "là", "pyrantel", "pamoate", "có", "thể", "gây", "tắc", "nghẽn", "đường", "ruột", "hoàn", "toàn", "nếu", "có", "một", "lượng", "giun", "lớn", "sự", "tắc", "nghẽn", "này", "thường", "là", "do", "các", "loài", "giun", "bị", "nén", "chặt", "và", "xảy", "ra", "khi", "nếu", "vật", "nhỏ", "nhưng", "ký", "sinh", "mạnh", "gặp", "thuốc", "và", "cố", "gắng", "vượt", "qua", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "con", "giun", "bị", "đang", "vị", "tống", "đi", "cùng", "một", "lúc", "giun", "thường", "đi", "qua", "phân", "bình", "thường", "hoặc", "tiêu", "chảy", "và", "nôn", "mửa" ]
tina nadine smith thay thế bullet kristína kučová tara moore === rút lui === bullet trước giải đấu bullet marie bouzková lucie hradecká → thay thế bởi kristína kučová tara moore bullet chan hao-ching monica niculescu → thay thế bởi peangtarn plipuech aldila sutjiadi bullet katarzyna piter renata voráčová → thay thế bởi marta kostyuk katarzyna piter == nhà vô địch == === đơn nam === bullet thanasi kokkinakis đánh bại arthur rinderknech 6–7 7–6 6–3 === đơn nữ === bullet madison keys đánh bại alison riske 6–1 6–2 === đôi nam === bullet wesley koolhof neal skupski đánh bại ariel behar gonzalo escobar 7–6 6–4 === đôi nữ === bullet eri hozumi makoto ninomiya đánh bại tereza martincová markéta vondroušová 1–6 7–6 [10–7] == xem thêm == bullet south australian championships bullet australian hard court championships bullet australian open series == liên kết ngoài == bullet thông tin giải đấu trên atp bullet thông tin giải đấu trên wta
[ "tina", "nadine", "smith", "thay", "thế", "bullet", "kristína", "kučová", "tara", "moore", "===", "rút", "lui", "===", "bullet", "trước", "giải", "đấu", "bullet", "marie", "bouzková", "lucie", "hradecká", "→", "thay", "thế", "bởi", "kristína", "kučová", "tara", "moore", "bullet", "chan", "hao-ching", "monica", "niculescu", "→", "thay", "thế", "bởi", "peangtarn", "plipuech", "aldila", "sutjiadi", "bullet", "katarzyna", "piter", "renata", "voráčová", "→", "thay", "thế", "bởi", "marta", "kostyuk", "katarzyna", "piter", "==", "nhà", "vô", "địch", "==", "===", "đơn", "nam", "===", "bullet", "thanasi", "kokkinakis", "đánh", "bại", "arthur", "rinderknech", "6–7", "7–6", "6–3", "===", "đơn", "nữ", "===", "bullet", "madison", "keys", "đánh", "bại", "alison", "riske", "6–1", "6–2", "===", "đôi", "nam", "===", "bullet", "wesley", "koolhof", "neal", "skupski", "đánh", "bại", "ariel", "behar", "gonzalo", "escobar", "7–6", "6–4", "===", "đôi", "nữ", "===", "bullet", "eri", "hozumi", "makoto", "ninomiya", "đánh", "bại", "tereza", "martincová", "markéta", "vondroušová", "1–6", "7–6", "[10–7]", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "south", "australian", "championships", "bullet", "australian", "hard", "court", "championships", "bullet", "australian", "open", "series", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thông", "tin", "giải", "đấu", "trên", "atp", "bullet", "thông", "tin", "giải", "đấu", "trên", "wta" ]
hermsdorf börde hermsdorf là một đô thị ở huyện börde thuộc bang sachsen-anhalt nước đức đô thị hermsdorf börde có diện tích 7 55 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1601 người
[ "hermsdorf", "börde", "hermsdorf", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "börde", "thuộc", "bang", "sachsen-anhalt", "nước", "đức", "đô", "thị", "hermsdorf", "börde", "có", "diện", "tích", "7", "55", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "1601", "người" ]
tiền kỳ tham còn được phiên là tiền kỳ thâm hay tiền kỳ sâm sinh ngày 5 tháng 1 năm 1928 tại quận gia định thượng hải mất ngày 9 tháng 5 năm 2017 là một nhà ngoại giao và chính trị gia trung quốc ông từng giữ chức vụ bộ trưởng ngoại giao từ tháng 4 năm 1988 đến tháng 3 năm 1998 ông thông thạo tiếng anh tiếng nga và biết một chút tiếng pháp == tiểu sử == tiền kỳ tham gia nhập đảng cộng sản trung quốc năm 1942 từ năm 1942 đến năm 1945 khi đang học tập ở trường trung học thuộc trường đại học đại đồng thượng hải ông lần lượt được cử làm làm tổ trưởng đảng bí thư chi bộ bullet từ năm 1954 đến năm 1955 ông học tập ở trường đoàn trung ương liên xô bullet từ năm 1955 đến năm 1963 làm bí thư thứ hai đại sứ quán trung quốc tại liên xô phó chủ nhiệm phòng lưu học sinh chủ nhiệm phòng nghiên cứu bullet từ năm 1963 đến năm 1966 trưởng phòng vụ lưu học sinh vụ phó vụ đối ngoại bộ giáo dục cao đẳng bullet từ năm 1966 đến năm 1972 trong thời gian đại cách mạng văn hóa tham gia lao động ở trường cán bộ 5-7 bullet từ năm 1972 đến năm 1982 làm tham tán tại đại sứ quán trung quốc tại liên xô đại sứ trung quốc tại guinée vụ trưởng vụ báo chí bộ ngoại giao *từ năm 1988-1998
[ "tiền", "kỳ", "tham", "còn", "được", "phiên", "là", "tiền", "kỳ", "thâm", "hay", "tiền", "kỳ", "sâm", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "1", "năm", "1928", "tại", "quận", "gia", "định", "thượng", "hải", "mất", "ngày", "9", "tháng", "5", "năm", "2017", "là", "một", "nhà", "ngoại", "giao", "và", "chính", "trị", "gia", "trung", "quốc", "ông", "từng", "giữ", "chức", "vụ", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "từ", "tháng", "4", "năm", "1988", "đến", "tháng", "3", "năm", "1998", "ông", "thông", "thạo", "tiếng", "anh", "tiếng", "nga", "và", "biết", "một", "chút", "tiếng", "pháp", "==", "tiểu", "sử", "==", "tiền", "kỳ", "tham", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "năm", "1942", "từ", "năm", "1942", "đến", "năm", "1945", "khi", "đang", "học", "tập", "ở", "trường", "trung", "học", "thuộc", "trường", "đại", "học", "đại", "đồng", "thượng", "hải", "ông", "lần", "lượt", "được", "cử", "làm", "làm", "tổ", "trưởng", "đảng", "bí", "thư", "chi", "bộ", "bullet", "từ", "năm", "1954", "đến", "năm", "1955", "ông", "học", "tập", "ở", "trường", "đoàn", "trung", "ương", "liên", "xô", "bullet", "từ", "năm", "1955", "đến", "năm", "1963", "làm", "bí", "thư", "thứ", "hai", "đại", "sứ", "quán", "trung", "quốc", "tại", "liên", "xô", "phó", "chủ", "nhiệm", "phòng", "lưu", "học", "sinh", "chủ", "nhiệm", "phòng", "nghiên", "cứu", "bullet", "từ", "năm", "1963", "đến", "năm", "1966", "trưởng", "phòng", "vụ", "lưu", "học", "sinh", "vụ", "phó", "vụ", "đối", "ngoại", "bộ", "giáo", "dục", "cao", "đẳng", "bullet", "từ", "năm", "1966", "đến", "năm", "1972", "trong", "thời", "gian", "đại", "cách", "mạng", "văn", "hóa", "tham", "gia", "lao", "động", "ở", "trường", "cán", "bộ", "5-7", "bullet", "từ", "năm", "1972", "đến", "năm", "1982", "làm", "tham", "tán", "tại", "đại", "sứ", "quán", "trung", "quốc", "tại", "liên", "xô", "đại", "sứ", "trung", "quốc", "tại", "guinée", "vụ", "trưởng", "vụ", "báo", "chí", "bộ", "ngoại", "giao", "*từ", "năm", "1988-1998" ]
tổ chức hệ thống phòng thủ của liên xô dẫn đến việc nhiều đơn vị liên xô bị bao vây bao gồm cả các binh đoàn dã chiến stalin đã ban hành mệnh lệnh với tư cách là bộ trưởng quốc phòng của mình lệnh này chủ yếu nhằm mục đích nâng cao nhanh chóng hiệu quả và tinh thần của các sĩ quan trong phần mở đầu mệnh lệnh đưa ra các ví dụ về quân đội đang chiến đấu trong vòng vây cũng như các trường hợp quân đội đầu hàng bài báo đầu tiên hướng dẫn rằng bất kỳ chỉ huy hoặc chính ủy nào xé bỏ phù hiệu của họ và đào ngũ hoặc đầu hàng đều phải được coi là những kẻ đào ngũ ác ý lệnh yêu cầu cấp trên xử bắn ngay tại chỗ những tên đào ngũ này thành viên gia đình của họ bị bắt lệnh 270 yêu cầu binh lính bị bao vây sử dụng mọi khả năng để chiến đấu và yêu cầu chỉ huy của họ chiến đấu và tổ chức kháng cự lại kẻ thù theo lệnh bất cứ ai cố gắng đầu hàng thay vì chiến đấu tiếp tục phải bị tiêu diệt và các thành viên gia đình của họ bị tước đoạt bất kỳ phúc lợi và trợ giúp nào của nhà nước lệnh cũng yêu cầu các tư lệnh sư đoàn phải giáng chức và nếu cần thậm chí phải bắn ngay tại chỗ những chỉ huy không
[ "tổ", "chức", "hệ", "thống", "phòng", "thủ", "của", "liên", "xô", "dẫn", "đến", "việc", "nhiều", "đơn", "vị", "liên", "xô", "bị", "bao", "vây", "bao", "gồm", "cả", "các", "binh", "đoàn", "dã", "chiến", "stalin", "đã", "ban", "hành", "mệnh", "lệnh", "với", "tư", "cách", "là", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "của", "mình", "lệnh", "này", "chủ", "yếu", "nhằm", "mục", "đích", "nâng", "cao", "nhanh", "chóng", "hiệu", "quả", "và", "tinh", "thần", "của", "các", "sĩ", "quan", "trong", "phần", "mở", "đầu", "mệnh", "lệnh", "đưa", "ra", "các", "ví", "dụ", "về", "quân", "đội", "đang", "chiến", "đấu", "trong", "vòng", "vây", "cũng", "như", "các", "trường", "hợp", "quân", "đội", "đầu", "hàng", "bài", "báo", "đầu", "tiên", "hướng", "dẫn", "rằng", "bất", "kỳ", "chỉ", "huy", "hoặc", "chính", "ủy", "nào", "xé", "bỏ", "phù", "hiệu", "của", "họ", "và", "đào", "ngũ", "hoặc", "đầu", "hàng", "đều", "phải", "được", "coi", "là", "những", "kẻ", "đào", "ngũ", "ác", "ý", "lệnh", "yêu", "cầu", "cấp", "trên", "xử", "bắn", "ngay", "tại", "chỗ", "những", "tên", "đào", "ngũ", "này", "thành", "viên", "gia", "đình", "của", "họ", "bị", "bắt", "lệnh", "270", "yêu", "cầu", "binh", "lính", "bị", "bao", "vây", "sử", "dụng", "mọi", "khả", "năng", "để", "chiến", "đấu", "và", "yêu", "cầu", "chỉ", "huy", "của", "họ", "chiến", "đấu", "và", "tổ", "chức", "kháng", "cự", "lại", "kẻ", "thù", "theo", "lệnh", "bất", "cứ", "ai", "cố", "gắng", "đầu", "hàng", "thay", "vì", "chiến", "đấu", "tiếp", "tục", "phải", "bị", "tiêu", "diệt", "và", "các", "thành", "viên", "gia", "đình", "của", "họ", "bị", "tước", "đoạt", "bất", "kỳ", "phúc", "lợi", "và", "trợ", "giúp", "nào", "của", "nhà", "nước", "lệnh", "cũng", "yêu", "cầu", "các", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "phải", "giáng", "chức", "và", "nếu", "cần", "thậm", "chí", "phải", "bắn", "ngay", "tại", "chỗ", "những", "chỉ", "huy", "không" ]
mặt của lee joon thành viên nhóm mblaq == chương trình quảng bá == hyuna bắt đầu quảng bá cho ca khúc chủ đề bubble pop trên các sân khấu âm nhạc hàng tuần là tại music bank vào ngày 8 tháng 7 trước đó cô đã biểu diễn tại mnet 20 s choice awards vào ngày 7 tháng 7
[ "mặt", "của", "lee", "joon", "thành", "viên", "nhóm", "mblaq", "==", "chương", "trình", "quảng", "bá", "==", "hyuna", "bắt", "đầu", "quảng", "bá", "cho", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "bubble", "pop", "trên", "các", "sân", "khấu", "âm", "nhạc", "hàng", "tuần", "là", "tại", "music", "bank", "vào", "ngày", "8", "tháng", "7", "trước", "đó", "cô", "đã", "biểu", "diễn", "tại", "mnet", "20", "s", "choice", "awards", "vào", "ngày", "7", "tháng", "7" ]
pleopeltis subcaudiformis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pleopeltis", "subcaudiformis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
pseudotrachypus elongatus là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được r s williams w r buck mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "pseudotrachypus", "elongatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "trachypodaceae", "loài", "này", "được", "r", "s", "williams", "w", "r", "buck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
hulagathur estate sakleshpur hulagathur estate là một làng thuộc tehsil sakleshpur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hulagathur", "estate", "sakleshpur", "hulagathur", "estate", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sakleshpur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
mycoalvimia là một chi nấm trong họ tricholomataceae đây là chi đơn loài and chứa một loài mycoalvimia theobromicola được tìm thấy ở brazil == xem thêm == bullet list of tricholomataceae genera
[ "mycoalvimia", "là", "một", "chi", "nấm", "trong", "họ", "tricholomataceae", "đây", "là", "chi", "đơn", "loài", "and", "chứa", "một", "loài", "mycoalvimia", "theobromicola", "được", "tìm", "thấy", "ở", "brazil", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "list", "of", "tricholomataceae", "genera" ]
từ hồi 1 tới hồi 13 vai trò của chu tuấn trong việc dẹp khởi nghĩa khăn vàng khá nổi bật trong hồi 1 sau đó ông ít được nhắc tới và chỉ xuất hiện trở lại trong loạn lý thôi – quách dĩ ở hồi 13 == xem thêm == bullet hán hiến đế bullet đổng trác bullet hoàng phủ tung bullet lý thôi bullet quách dĩ bullet đào khiêm == tham khảo == bullet chu thiệu hầu 2003 tổng tập lược truyện các tể tướng trong lịch sử trung quốc tập 1 nhà xuất bản văn hóa thông tin bullet lê đông phương 2007 kể chuyện tam quốc nhà xuất bản đà nẵng bullet trịnh phúc điền khả vĩnh quyết dương hiệu xuân 2006 tướng soái cổ đại trung hoa tập 1 nhà xuất bản thanh niên bullet phan huy lê trần quốc vượng hà văn tấn lương ninh 1991 lịch sử việt nam tập 1 nhà xuất bản đại học và giáo dục chuyên nghiệp
[ "từ", "hồi", "1", "tới", "hồi", "13", "vai", "trò", "của", "chu", "tuấn", "trong", "việc", "dẹp", "khởi", "nghĩa", "khăn", "vàng", "khá", "nổi", "bật", "trong", "hồi", "1", "sau", "đó", "ông", "ít", "được", "nhắc", "tới", "và", "chỉ", "xuất", "hiện", "trở", "lại", "trong", "loạn", "lý", "thôi", "–", "quách", "dĩ", "ở", "hồi", "13", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hán", "hiến", "đế", "bullet", "đổng", "trác", "bullet", "hoàng", "phủ", "tung", "bullet", "lý", "thôi", "bullet", "quách", "dĩ", "bullet", "đào", "khiêm", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "chu", "thiệu", "hầu", "2003", "tổng", "tập", "lược", "truyện", "các", "tể", "tướng", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "tập", "1", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "bullet", "lê", "đông", "phương", "2007", "kể", "chuyện", "tam", "quốc", "nhà", "xuất", "bản", "đà", "nẵng", "bullet", "trịnh", "phúc", "điền", "khả", "vĩnh", "quyết", "dương", "hiệu", "xuân", "2006", "tướng", "soái", "cổ", "đại", "trung", "hoa", "tập", "1", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "bullet", "phan", "huy", "lê", "trần", "quốc", "vượng", "hà", "văn", "tấn", "lương", "ninh", "1991", "lịch", "sử", "việt", "nam", "tập", "1", "nhà", "xuất", "bản", "đại", "học", "và", "giáo", "dục", "chuyên", "nghiệp" ]
thầu huyện hoàng su phì hà giang nguyên chủ tịch hđnd tỉnh hà giang nguyên phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ubnd tỉnh hà giang năm 1991 hiện nay ông thanh đang là chủ tịch hội nạn nhân chất độc da cam đioxin tỉnh hà giang hội viên hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số việt nam hội viên hội văn học nghệ thuật hà giang == giáo dục == triệu tài vinh từng học trung học phổ thông hệ 10 12 ngày 24 tháng 8 năm 1984 ông gia nhập quân đội nhân dân việt nam sau đó ngày 10 tháng 11 năm 1989 ông xuất ngũ từ tháng 9 năm 1990 đến tháng 1 năm 1995 triệu tài vinh là sinh viên trường đại học nông nghiệp thái nguyên ông có bằng kỹ sư nông nghiệp học vị tiến sĩ nông nghiệp cử nhân lý luận chính trị đảng cộng sản việt nam bằng ngoại ngữ tiếng anh c == sự nghiệp == triệu tài vinh bắt đầu làm việc cho chính quyền việt nam từ tháng 2 năm 1995 ngày 1 tháng 7 năm 1998 ông được kết nạp vào đảng cộng sản việt nam chính thức ngày 1 tháng 7 năm 1999 ông đã trải qua quá trình công tác và đảm nhiệm nhiều chức vụ khác nhau từ tháng 2 1995 đến tháng 2 1996 triệu tài vinh là chuyên viên phòng kỹ thuật sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh hà giang từ tháng 3 1996 đến tháng 6 1998 ông là chuyên viên tổng hợp văn phòng ubnd huyện hoàng
[ "thầu", "huyện", "hoàng", "su", "phì", "hà", "giang", "nguyên", "chủ", "tịch", "hđnd", "tỉnh", "hà", "giang", "nguyên", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "chủ", "tịch", "ubnd", "tỉnh", "hà", "giang", "năm", "1991", "hiện", "nay", "ông", "thanh", "đang", "là", "chủ", "tịch", "hội", "nạn", "nhân", "chất", "độc", "da", "cam", "đioxin", "tỉnh", "hà", "giang", "hội", "viên", "hội", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "các", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "việt", "nam", "hội", "viên", "hội", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "hà", "giang", "==", "giáo", "dục", "==", "triệu", "tài", "vinh", "từng", "học", "trung", "học", "phổ", "thông", "hệ", "10", "12", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1984", "ông", "gia", "nhập", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "sau", "đó", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1989", "ông", "xuất", "ngũ", "từ", "tháng", "9", "năm", "1990", "đến", "tháng", "1", "năm", "1995", "triệu", "tài", "vinh", "là", "sinh", "viên", "trường", "đại", "học", "nông", "nghiệp", "thái", "nguyên", "ông", "có", "bằng", "kỹ", "sư", "nông", "nghiệp", "học", "vị", "tiến", "sĩ", "nông", "nghiệp", "cử", "nhân", "lý", "luận", "chính", "trị", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bằng", "ngoại", "ngữ", "tiếng", "anh", "c", "==", "sự", "nghiệp", "==", "triệu", "tài", "vinh", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "cho", "chính", "quyền", "việt", "nam", "từ", "tháng", "2", "năm", "1995", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "1998", "ông", "được", "kết", "nạp", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "chính", "thức", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "1999", "ông", "đã", "trải", "qua", "quá", "trình", "công", "tác", "và", "đảm", "nhiệm", "nhiều", "chức", "vụ", "khác", "nhau", "từ", "tháng", "2", "1995", "đến", "tháng", "2", "1996", "triệu", "tài", "vinh", "là", "chuyên", "viên", "phòng", "kỹ", "thuật", "sở", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "tỉnh", "hà", "giang", "từ", "tháng", "3", "1996", "đến", "tháng", "6", "1998", "ông", "là", "chuyên", "viên", "tổng", "hợp", "văn", "phòng", "ubnd", "huyện", "hoàng" ]
chamaegeron keredjensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bornm gauba grierson mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "chamaegeron", "keredjensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "bornm", "gauba", "grierson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
setodes atiloma là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "setodes", "atiloma", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
và tiếng tây ban nha giống như louisiana làm vậy đối với tiếng anh và tiếng pháp các ngoại ngữ được dạy rộng rãi nhất ở hoa kỳ về số lượng học sinh từ mẫu giáo đến đại học là tiếng tây ban nha khoảng 7 2 triệu người học tiếng pháp 1 5 triệu và tiếng đức 500 000 các ngôn ngữ thường được dạy khác từ 100 000 đến 250 000 người học bao gồm tiếng latinh tiếng nhật asl tiếng ý và tiếng trung 18% số người mỹ nói được ít nhất một thứ ngôn ngữ khác ngoài tiếng anh === tôn giáo === chính phủ hoa kỳ không kiểm soát tín ngưỡng của người dân trong một cuộc thăm dò tư nhân thực hiện năm 2014 có khoảng 70 6% người mỹ trưởng thành tự xem mình là tín hữu kitô giáo giảm từ 86 4% trong năm 1990 các giáo phái tin lành chiếm 46 5% trong khi giáo hội công giáo rôma hiện là nhánh kitô giáo độc lập lớn nhất chiếm 20 8% một cuộc nghiên cứu khác vào năm 2007 cho thấy người da trắng tin lành phái phúc âm evangelical chiếm 26 3% dân số đây là nhóm tin lành đông nhất tổng số người theo tin lành phái phúc âm của tất cả các chủng tộc chiếm từ 30 tới 35% nhiều nhóm cư dân châu âu đến định cư tại bắc mỹ là những người mong muốn xây dựng cuộc sống mới được đảm bảo tự do tôn giáo để thực hành tín ngưỡng của mình
[ "và", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "giống", "như", "louisiana", "làm", "vậy", "đối", "với", "tiếng", "anh", "và", "tiếng", "pháp", "các", "ngoại", "ngữ", "được", "dạy", "rộng", "rãi", "nhất", "ở", "hoa", "kỳ", "về", "số", "lượng", "học", "sinh", "từ", "mẫu", "giáo", "đến", "đại", "học", "là", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "khoảng", "7", "2", "triệu", "người", "học", "tiếng", "pháp", "1", "5", "triệu", "và", "tiếng", "đức", "500", "000", "các", "ngôn", "ngữ", "thường", "được", "dạy", "khác", "từ", "100", "000", "đến", "250", "000", "người", "học", "bao", "gồm", "tiếng", "latinh", "tiếng", "nhật", "asl", "tiếng", "ý", "và", "tiếng", "trung", "18%", "số", "người", "mỹ", "nói", "được", "ít", "nhất", "một", "thứ", "ngôn", "ngữ", "khác", "ngoài", "tiếng", "anh", "===", "tôn", "giáo", "===", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "không", "kiểm", "soát", "tín", "ngưỡng", "của", "người", "dân", "trong", "một", "cuộc", "thăm", "dò", "tư", "nhân", "thực", "hiện", "năm", "2014", "có", "khoảng", "70", "6%", "người", "mỹ", "trưởng", "thành", "tự", "xem", "mình", "là", "tín", "hữu", "kitô", "giáo", "giảm", "từ", "86", "4%", "trong", "năm", "1990", "các", "giáo", "phái", "tin", "lành", "chiếm", "46", "5%", "trong", "khi", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "hiện", "là", "nhánh", "kitô", "giáo", "độc", "lập", "lớn", "nhất", "chiếm", "20", "8%", "một", "cuộc", "nghiên", "cứu", "khác", "vào", "năm", "2007", "cho", "thấy", "người", "da", "trắng", "tin", "lành", "phái", "phúc", "âm", "evangelical", "chiếm", "26", "3%", "dân", "số", "đây", "là", "nhóm", "tin", "lành", "đông", "nhất", "tổng", "số", "người", "theo", "tin", "lành", "phái", "phúc", "âm", "của", "tất", "cả", "các", "chủng", "tộc", "chiếm", "từ", "30", "tới", "35%", "nhiều", "nhóm", "cư", "dân", "châu", "âu", "đến", "định", "cư", "tại", "bắc", "mỹ", "là", "những", "người", "mong", "muốn", "xây", "dựng", "cuộc", "sống", "mới", "được", "đảm", "bảo", "tự", "do", "tôn", "giáo", "để", "thực", "hành", "tín", "ngưỡng", "của", "mình" ]
uss badger dd-126 uss badger dd–126 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ hoạt động trong cả hai cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất và thứ hai nó là chiếc tàu chiến thứ hai của hải quân hoa kỳ được đặt nhằm vinh danh thiếu tướng hải quân oscar c badger 1823–1899 == thiết kế và chế tạo == badger được đặt lườn vào ngày 9 tháng 1 năm 1918 tại xưởng tàu của hãng new york shipbuilding corporation ở camden new jersey nó được hạ thủy vào ngày 24 tháng 8 năm 1918 được đỡ đầu bởi bà henry f bryan cháu nội thiếu tướng badger và được đưa ra hoạt động vào ngày 29 tháng 5 năm 1919 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân q t swasey == lịch sử hoạt động == được gọi trình diện để hoạt động cùng hạm đội đại tây dương sau khi nhập biên chế badger lên đường đi sang địa trung hải nơi nó hoạt động cho đến tháng 8 năm 1919 sau khi quay trở về hoa kỳ nó được điều động sang hạm đội thái bình dương đi đến san diego trong tháng 9 nó phục vụ từ những căn cứ khác nhau cho đến khi badger được cho xuất biên chế vào tháng 5 năm 1922 và đưa về lực lượng dự bị khi được cho nhập biên chế trở lại vào ngày tháng 1 năm 1930 badger phục vụ cùng lực lượng chiến trận và lực lượng
[ "uss", "badger", "dd-126", "uss", "badger", "dd–126", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "thuộc", "lớp", "wickes", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "hoạt", "động", "trong", "cả", "hai", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "và", "thứ", "hai", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "thứ", "hai", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "được", "đặt", "nhằm", "vinh", "danh", "thiếu", "tướng", "hải", "quân", "oscar", "c", "badger", "1823–1899", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "badger", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "1918", "tại", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "new", "york", "shipbuilding", "corporation", "ở", "camden", "new", "jersey", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1918", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "bà", "henry", "f", "bryan", "cháu", "nội", "thiếu", "tướng", "badger", "và", "được", "đưa", "ra", "hoạt", "động", "vào", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "1919", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "trung", "tá", "hải", "quân", "q", "t", "swasey", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "được", "gọi", "trình", "diện", "để", "hoạt", "động", "cùng", "hạm", "đội", "đại", "tây", "dương", "sau", "khi", "nhập", "biên", "chế", "badger", "lên", "đường", "đi", "sang", "địa", "trung", "hải", "nơi", "nó", "hoạt", "động", "cho", "đến", "tháng", "8", "năm", "1919", "sau", "khi", "quay", "trở", "về", "hoa", "kỳ", "nó", "được", "điều", "động", "sang", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "đi", "đến", "san", "diego", "trong", "tháng", "9", "nó", "phục", "vụ", "từ", "những", "căn", "cứ", "khác", "nhau", "cho", "đến", "khi", "badger", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "vào", "tháng", "5", "năm", "1922", "và", "đưa", "về", "lực", "lượng", "dự", "bị", "khi", "được", "cho", "nhập", "biên", "chế", "trở", "lại", "vào", "ngày", "tháng", "1", "năm", "1930", "badger", "phục", "vụ", "cùng", "lực", "lượng", "chiến", "trận", "và", "lực", "lượng" ]
đưa tin về cuộc tổng tuyển cử của vương quốc anh năm 2015 press association đã liên kết với google để chia sẻ dữ liệu tin tức về các ứng viên nghị viện trên khắp đất nước đồng thời cũng bắt tay với facebook để lựa chọn sắp xếp các nội dung cho trang cộng đồng uk politics trên web này == đào tạo == press association training là công ty đào tạo về báo chí và truyền thông lớn nhất châu âu công ty được thành lập năm 2006 khi press association tiếp nhận trung tâm đào tạo của trinity mirror tại newcastle upon tyne khóa học nctj ở newcastle đã có từ năm 1969 press association cũng đã sở hữu trung tâm biên tập của tòa báo westminster trước đây và sáp nhập hai nơi kể trên thành press association training với một lịch sử đầy tự hào vì đã đào tạo ra rất nhiều nhà báo hàng đầu vương quốc anh công ty cung cấp các khóa học về viết báo tạp chí thể thao tin tức và sự kiện đặc biệt và vào năm 2013 press association training tiếp quản pma media training tổ chức đào tạo dẫn đầu trong ngành công nghiệp tạp chí năm 2014 trung tâm đào tạo báo chí của hãng tại newcastle được nctj bầu chọn là cơ sở tốt nhất nước anh vào tháng 3 năm 2015 press association training đã tạo một khóa học online để các nhà làm báo có thể trau dồi và kiểm tra kiến thức của họ về chuẩn mực hành xử
[ "đưa", "tin", "về", "cuộc", "tổng", "tuyển", "cử", "của", "vương", "quốc", "anh", "năm", "2015", "press", "association", "đã", "liên", "kết", "với", "google", "để", "chia", "sẻ", "dữ", "liệu", "tin", "tức", "về", "các", "ứng", "viên", "nghị", "viện", "trên", "khắp", "đất", "nước", "đồng", "thời", "cũng", "bắt", "tay", "với", "facebook", "để", "lựa", "chọn", "sắp", "xếp", "các", "nội", "dung", "cho", "trang", "cộng", "đồng", "uk", "politics", "trên", "web", "này", "==", "đào", "tạo", "==", "press", "association", "training", "là", "công", "ty", "đào", "tạo", "về", "báo", "chí", "và", "truyền", "thông", "lớn", "nhất", "châu", "âu", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "năm", "2006", "khi", "press", "association", "tiếp", "nhận", "trung", "tâm", "đào", "tạo", "của", "trinity", "mirror", "tại", "newcastle", "upon", "tyne", "khóa", "học", "nctj", "ở", "newcastle", "đã", "có", "từ", "năm", "1969", "press", "association", "cũng", "đã", "sở", "hữu", "trung", "tâm", "biên", "tập", "của", "tòa", "báo", "westminster", "trước", "đây", "và", "sáp", "nhập", "hai", "nơi", "kể", "trên", "thành", "press", "association", "training", "với", "một", "lịch", "sử", "đầy", "tự", "hào", "vì", "đã", "đào", "tạo", "ra", "rất", "nhiều", "nhà", "báo", "hàng", "đầu", "vương", "quốc", "anh", "công", "ty", "cung", "cấp", "các", "khóa", "học", "về", "viết", "báo", "tạp", "chí", "thể", "thao", "tin", "tức", "và", "sự", "kiện", "đặc", "biệt", "và", "vào", "năm", "2013", "press", "association", "training", "tiếp", "quản", "pma", "media", "training", "tổ", "chức", "đào", "tạo", "dẫn", "đầu", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "tạp", "chí", "năm", "2014", "trung", "tâm", "đào", "tạo", "báo", "chí", "của", "hãng", "tại", "newcastle", "được", "nctj", "bầu", "chọn", "là", "cơ", "sở", "tốt", "nhất", "nước", "anh", "vào", "tháng", "3", "năm", "2015", "press", "association", "training", "đã", "tạo", "một", "khóa", "học", "online", "để", "các", "nhà", "làm", "báo", "có", "thể", "trau", "dồi", "và", "kiểm", "tra", "kiến", "thức", "của", "họ", "về", "chuẩn", "mực", "hành", "xử" ]
yeşilyurt kangal yeşilyurt là một xã thuộc huyện kangal tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 15 người
[ "yeşilyurt", "kangal", "yeşilyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kangal", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "15", "người" ]
jidrin cũng đánh vần là jadrin là một ngôi làng syria nằm trong phó huyện hirbnafsah ở huyện hama theo cục thống kê trung ương syria cbs jidrin có dân số 1 215 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là alawites nó được ghi nhận là một ngôi làng hồi giáo vào giữa thế kỷ 19
[ "jidrin", "cũng", "đánh", "vần", "là", "jadrin", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "trong", "phó", "huyện", "hirbnafsah", "ở", "huyện", "hama", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "jidrin", "có", "dân", "số", "1", "215", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "cư", "dân", "của", "nó", "chủ", "yếu", "là", "alawites", "nó", "được", "ghi", "nhận", "là", "một", "ngôi", "làng", "hồi", "giáo", "vào", "giữa", "thế", "kỷ", "19" ]
vách ngăn mũi ngăn cách đường thở trái và phải trong mũi chia mũi thành hai lỗ mũi nó bị đè xuống do cơ bắp của vách ngăn mũi == kết cấu == phần cuối bên ngoài của vách ngăn mũi được gọi là columella hoặc columella nasi và được tạo thành từ sụn và mô mềm vách ngăn mũi chứa xương và sụn hyaline nó thường dày khoảng 2 mm vách ngăn mũi bao gồm bốn cấu trúc bullet tấm vuông góc của xương ethmoid bullet xương lá mía bullet sụn mũi bullet mào sàng hàm trên phần thấp nhất của vách ngăn là một dải xương hẹp chiếu từ xương hàm trên và xương vòm miệng và là chiều dài của vách ngăn dải xương này được gọi là mào sàng hàm trên và nó khớp ở phía trước với sụn tứ giác và ở phía sau với xương lá mía mào sàng hàm trên được mô tả trong giải phẫu của vách ngăn mũi là có thành phần hàm và thành phần vòm miệng == ý nghĩa lâm sàng == vách ngăn mũi có thể tách khỏi đường trung tâm của mũi trong tình trạng được gọi là vách ngăn lệch do chấn thương tuy nhiên bình thường có một độ lệch nhẹ sang một bên vách nói chung nằm ở giữa cho đến khoảng bảy tuổi tại thời điểm đó nó sẽ thường xuyên lệch sang phải một hoạt động để làm thẳng vách ngăn mũi được gọi là phẫu thuật chỉnh vách ngăn mũi một vách ngăn mũi đục lỗ có thể
[ "vách", "ngăn", "mũi", "ngăn", "cách", "đường", "thở", "trái", "và", "phải", "trong", "mũi", "chia", "mũi", "thành", "hai", "lỗ", "mũi", "nó", "bị", "đè", "xuống", "do", "cơ", "bắp", "của", "vách", "ngăn", "mũi", "==", "kết", "cấu", "==", "phần", "cuối", "bên", "ngoài", "của", "vách", "ngăn", "mũi", "được", "gọi", "là", "columella", "hoặc", "columella", "nasi", "và", "được", "tạo", "thành", "từ", "sụn", "và", "mô", "mềm", "vách", "ngăn", "mũi", "chứa", "xương", "và", "sụn", "hyaline", "nó", "thường", "dày", "khoảng", "2", "mm", "vách", "ngăn", "mũi", "bao", "gồm", "bốn", "cấu", "trúc", "bullet", "tấm", "vuông", "góc", "của", "xương", "ethmoid", "bullet", "xương", "lá", "mía", "bullet", "sụn", "mũi", "bullet", "mào", "sàng", "hàm", "trên", "phần", "thấp", "nhất", "của", "vách", "ngăn", "là", "một", "dải", "xương", "hẹp", "chiếu", "từ", "xương", "hàm", "trên", "và", "xương", "vòm", "miệng", "và", "là", "chiều", "dài", "của", "vách", "ngăn", "dải", "xương", "này", "được", "gọi", "là", "mào", "sàng", "hàm", "trên", "và", "nó", "khớp", "ở", "phía", "trước", "với", "sụn", "tứ", "giác", "và", "ở", "phía", "sau", "với", "xương", "lá", "mía", "mào", "sàng", "hàm", "trên", "được", "mô", "tả", "trong", "giải", "phẫu", "của", "vách", "ngăn", "mũi", "là", "có", "thành", "phần", "hàm", "và", "thành", "phần", "vòm", "miệng", "==", "ý", "nghĩa", "lâm", "sàng", "==", "vách", "ngăn", "mũi", "có", "thể", "tách", "khỏi", "đường", "trung", "tâm", "của", "mũi", "trong", "tình", "trạng", "được", "gọi", "là", "vách", "ngăn", "lệch", "do", "chấn", "thương", "tuy", "nhiên", "bình", "thường", "có", "một", "độ", "lệch", "nhẹ", "sang", "một", "bên", "vách", "nói", "chung", "nằm", "ở", "giữa", "cho", "đến", "khoảng", "bảy", "tuổi", "tại", "thời", "điểm", "đó", "nó", "sẽ", "thường", "xuyên", "lệch", "sang", "phải", "một", "hoạt", "động", "để", "làm", "thẳng", "vách", "ngăn", "mũi", "được", "gọi", "là", "phẫu", "thuật", "chỉnh", "vách", "ngăn", "mũi", "một", "vách", "ngăn", "mũi", "đục", "lỗ", "có", "thể" ]
androlyperus nataliae là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được clark miêu tả khoa học năm 1999
[ "androlyperus", "nataliae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "clark", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
thymoites marxi là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi thymoites thymoites marxi được miêu tả năm 1906 bởi crosby
[ "thymoites", "marxi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thymoites", "thymoites", "marxi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1906", "bởi", "crosby" ]
moraea luteoalba là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "moraea", "luteoalba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
các mỏm đá có vẻ như phần lớn núi lửa được hình thành bởi dòng đá chảy nhưng các bom núi lửa và bọt đá chảy xuất hiện tại phần nón phụ núi có độ cao khoảng phía trên bề mặt của dải băng tây nam cực nơi tập trung hầu hết các núi đôi và các rặng núi băng tích được tìm thấy ở chân của nó bên trên tảng băng do điều kiện khí hậu băng vĩnh viễn trên đỉnh núi khó có thể tồn tại trong thời gian dài hiện tượng xói mòn diễn ra theo từng đợt với lúc mạnh nhất xảy ra trong các gian băng và không có bằng chứng về sự hình thành đài vòng địa y đã được tìm thấy trên núi === thành phần === núi lửa được hình thành bởi đá phonolit phun trào nhưng các lỗ nón phụ cũng đã phun trào basanit và đỉnh whitney cũng phun trào trachyte và benmoreite đá núi lửa có chứa augit và fenspat thêm nữa các xenoliths lherzolite chứa spinel cũng được tìm thấy nói chung mỗi ngọn núi lửa thuộc dãy executive committee đều có thành phần riêng biệt == lịch sử phun trào == núi hampton là một trong những ngọn núi lửa lâu đời nhất ở nam cực và đã hoạt động từ kỷ holocen mặc dù vậy nó ít bị xói mòn hơn so với một số ngọn núi lửa trẻ hơn trong khu vực tuổi của các núi lửa ở vùng marie byrd land không tương quan với
[ "các", "mỏm", "đá", "có", "vẻ", "như", "phần", "lớn", "núi", "lửa", "được", "hình", "thành", "bởi", "dòng", "đá", "chảy", "nhưng", "các", "bom", "núi", "lửa", "và", "bọt", "đá", "chảy", "xuất", "hiện", "tại", "phần", "nón", "phụ", "núi", "có", "độ", "cao", "khoảng", "phía", "trên", "bề", "mặt", "của", "dải", "băng", "tây", "nam", "cực", "nơi", "tập", "trung", "hầu", "hết", "các", "núi", "đôi", "và", "các", "rặng", "núi", "băng", "tích", "được", "tìm", "thấy", "ở", "chân", "của", "nó", "bên", "trên", "tảng", "băng", "do", "điều", "kiện", "khí", "hậu", "băng", "vĩnh", "viễn", "trên", "đỉnh", "núi", "khó", "có", "thể", "tồn", "tại", "trong", "thời", "gian", "dài", "hiện", "tượng", "xói", "mòn", "diễn", "ra", "theo", "từng", "đợt", "với", "lúc", "mạnh", "nhất", "xảy", "ra", "trong", "các", "gian", "băng", "và", "không", "có", "bằng", "chứng", "về", "sự", "hình", "thành", "đài", "vòng", "địa", "y", "đã", "được", "tìm", "thấy", "trên", "núi", "===", "thành", "phần", "===", "núi", "lửa", "được", "hình", "thành", "bởi", "đá", "phonolit", "phun", "trào", "nhưng", "các", "lỗ", "nón", "phụ", "cũng", "đã", "phun", "trào", "basanit", "và", "đỉnh", "whitney", "cũng", "phun", "trào", "trachyte", "và", "benmoreite", "đá", "núi", "lửa", "có", "chứa", "augit", "và", "fenspat", "thêm", "nữa", "các", "xenoliths", "lherzolite", "chứa", "spinel", "cũng", "được", "tìm", "thấy", "nói", "chung", "mỗi", "ngọn", "núi", "lửa", "thuộc", "dãy", "executive", "committee", "đều", "có", "thành", "phần", "riêng", "biệt", "==", "lịch", "sử", "phun", "trào", "==", "núi", "hampton", "là", "một", "trong", "những", "ngọn", "núi", "lửa", "lâu", "đời", "nhất", "ở", "nam", "cực", "và", "đã", "hoạt", "động", "từ", "kỷ", "holocen", "mặc", "dù", "vậy", "nó", "ít", "bị", "xói", "mòn", "hơn", "so", "với", "một", "số", "ngọn", "núi", "lửa", "trẻ", "hơn", "trong", "khu", "vực", "tuổi", "của", "các", "núi", "lửa", "ở", "vùng", "marie", "byrd", "land", "không", "tương", "quan", "với" ]
simirestis scheffleri là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được loes n hallé miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "simirestis", "scheffleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "loes", "n", "hallé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
đường đi tèo cứ luôn nói những điều nhảm nhí khiến tí bực mình xe gần hết xăng tí và tèo vào nhà ông già địa phương xin ít xăng nhưng tèo lỡ tay dùng cung tên bắn ông già bị thương thế là tí và tèo phải bỏ chạy trước khi bị đánh một lát sau cả hai tìm ra trạm xăng tí liên tục chửi tèo vì tức đổ xăng xong thì tèo ngồi yên chứ không chở tí đi tiếp vì giận những câu chửi của tí mãi đến sáng hôm sau tèo mới chở tí đi đi lạc đường nhiều lần tí và tèo vào khách sạn nghỉ ngơi lại phải chờ ngày mai đi tiếp tí và tèo chạy quá tốc độ khiến công an giao thông đuổi theo tèo liều mạng cho xe phóng qua cây cầu gãy nhưng rơi xuống tàu chở cát dưới sông tí và tèo nhảy xuống sông bơi vào bờ một con cá sấu xuất hiện rồi tấn công hai anh em tèo hi sinh thân mình vật lộn với con cá sấu sau đó tí kéo tèo lên bờ may mắn là tèo chỉ bị xây xát nhẹ cuối cùng tí và tèo cũng về đến sa đéc hai anh em cướp xe cứu thương chạy đến nhà minh minh tí và tèo vào trong nhà họ gặp được điệp phương và ba má minh minh minh minh chấp nhận tha lỗi cho tí điệp chấp nhận rút lui cho tí và minh minh đến
[ "đường", "đi", "tèo", "cứ", "luôn", "nói", "những", "điều", "nhảm", "nhí", "khiến", "tí", "bực", "mình", "xe", "gần", "hết", "xăng", "tí", "và", "tèo", "vào", "nhà", "ông", "già", "địa", "phương", "xin", "ít", "xăng", "nhưng", "tèo", "lỡ", "tay", "dùng", "cung", "tên", "bắn", "ông", "già", "bị", "thương", "thế", "là", "tí", "và", "tèo", "phải", "bỏ", "chạy", "trước", "khi", "bị", "đánh", "một", "lát", "sau", "cả", "hai", "tìm", "ra", "trạm", "xăng", "tí", "liên", "tục", "chửi", "tèo", "vì", "tức", "đổ", "xăng", "xong", "thì", "tèo", "ngồi", "yên", "chứ", "không", "chở", "tí", "đi", "tiếp", "vì", "giận", "những", "câu", "chửi", "của", "tí", "mãi", "đến", "sáng", "hôm", "sau", "tèo", "mới", "chở", "tí", "đi", "đi", "lạc", "đường", "nhiều", "lần", "tí", "và", "tèo", "vào", "khách", "sạn", "nghỉ", "ngơi", "lại", "phải", "chờ", "ngày", "mai", "đi", "tiếp", "tí", "và", "tèo", "chạy", "quá", "tốc", "độ", "khiến", "công", "an", "giao", "thông", "đuổi", "theo", "tèo", "liều", "mạng", "cho", "xe", "phóng", "qua", "cây", "cầu", "gãy", "nhưng", "rơi", "xuống", "tàu", "chở", "cát", "dưới", "sông", "tí", "và", "tèo", "nhảy", "xuống", "sông", "bơi", "vào", "bờ", "một", "con", "cá", "sấu", "xuất", "hiện", "rồi", "tấn", "công", "hai", "anh", "em", "tèo", "hi", "sinh", "thân", "mình", "vật", "lộn", "với", "con", "cá", "sấu", "sau", "đó", "tí", "kéo", "tèo", "lên", "bờ", "may", "mắn", "là", "tèo", "chỉ", "bị", "xây", "xát", "nhẹ", "cuối", "cùng", "tí", "và", "tèo", "cũng", "về", "đến", "sa", "đéc", "hai", "anh", "em", "cướp", "xe", "cứu", "thương", "chạy", "đến", "nhà", "minh", "minh", "tí", "và", "tèo", "vào", "trong", "nhà", "họ", "gặp", "được", "điệp", "phương", "và", "ba", "má", "minh", "minh", "minh", "minh", "chấp", "nhận", "tha", "lỗi", "cho", "tí", "điệp", "chấp", "nhận", "rút", "lui", "cho", "tí", "và", "minh", "minh", "đến" ]
bryum tuberosum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được mohamed damanhuri mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "bryum", "tuberosum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "mohamed", "damanhuri", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
dân dọn đường phía sau qua 5 ngày chiến đấu quân bảy thưa lui dần quân pháp không tiến mau được vì ngột nắng và sợ đỉa ngày 19 tháng 3 hải quân pháp từ châu đốc tiến vào đánh đồn cái môn nay thuộc xã thạnh mỹ tây huyện châu phú tuy có hào sâu nhưng vì súng của nghĩa quân bắn không được xa phát nổ phát không nên chẳng bao lâu quân pháp tràn vào được trong đồn cùng ngày ấy tàu chiến pháp đâu tại vàm rạch mặc cần dưng nay thuộc châu thành an giang ngoài sông hậu rồi cho quân dùng xuồng nhỏ vào ngọn rạch mặc cần dưng nay thuộc châu thành an giang để tiến tới ngọn hang tra là nơi trần văn thành đang chỉ huy chiến cuộc biết mình đang bị bao vây và người pháp có vũ khí hữu hiệu nhưng trần văn thành và nghĩa quân vẫn cương quyết đối phó theo sơn nam khoảng 9 giờ sáng ngày 19 tháng 3 năm 1873 21 tháng 2 năm quý dậu quân pháp bắt đầu xung phong đánh chiếm hưng trung doanh báo le courrier de saigon ra ngày 5 tháng 4 năm 1873 tường thuật nhà văn sơn nam kể trước hỏa lực mạnh mẽ của đối phương dù cố gắng chống trả nhưng chỉ vài giờ sau thì quân bảy thưa cũng bị đánh tan cũng theo sơn nam thì sau trận này bên nghĩa quân có 10 người chết 5 người bị thương 15 người bị
[ "dân", "dọn", "đường", "phía", "sau", "qua", "5", "ngày", "chiến", "đấu", "quân", "bảy", "thưa", "lui", "dần", "quân", "pháp", "không", "tiến", "mau", "được", "vì", "ngột", "nắng", "và", "sợ", "đỉa", "ngày", "19", "tháng", "3", "hải", "quân", "pháp", "từ", "châu", "đốc", "tiến", "vào", "đánh", "đồn", "cái", "môn", "nay", "thuộc", "xã", "thạnh", "mỹ", "tây", "huyện", "châu", "phú", "tuy", "có", "hào", "sâu", "nhưng", "vì", "súng", "của", "nghĩa", "quân", "bắn", "không", "được", "xa", "phát", "nổ", "phát", "không", "nên", "chẳng", "bao", "lâu", "quân", "pháp", "tràn", "vào", "được", "trong", "đồn", "cùng", "ngày", "ấy", "tàu", "chiến", "pháp", "đâu", "tại", "vàm", "rạch", "mặc", "cần", "dưng", "nay", "thuộc", "châu", "thành", "an", "giang", "ngoài", "sông", "hậu", "rồi", "cho", "quân", "dùng", "xuồng", "nhỏ", "vào", "ngọn", "rạch", "mặc", "cần", "dưng", "nay", "thuộc", "châu", "thành", "an", "giang", "để", "tiến", "tới", "ngọn", "hang", "tra", "là", "nơi", "trần", "văn", "thành", "đang", "chỉ", "huy", "chiến", "cuộc", "biết", "mình", "đang", "bị", "bao", "vây", "và", "người", "pháp", "có", "vũ", "khí", "hữu", "hiệu", "nhưng", "trần", "văn", "thành", "và", "nghĩa", "quân", "vẫn", "cương", "quyết", "đối", "phó", "theo", "sơn", "nam", "khoảng", "9", "giờ", "sáng", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1873", "21", "tháng", "2", "năm", "quý", "dậu", "quân", "pháp", "bắt", "đầu", "xung", "phong", "đánh", "chiếm", "hưng", "trung", "doanh", "báo", "le", "courrier", "de", "saigon", "ra", "ngày", "5", "tháng", "4", "năm", "1873", "tường", "thuật", "nhà", "văn", "sơn", "nam", "kể", "trước", "hỏa", "lực", "mạnh", "mẽ", "của", "đối", "phương", "dù", "cố", "gắng", "chống", "trả", "nhưng", "chỉ", "vài", "giờ", "sau", "thì", "quân", "bảy", "thưa", "cũng", "bị", "đánh", "tan", "cũng", "theo", "sơn", "nam", "thì", "sau", "trận", "này", "bên", "nghĩa", "quân", "có", "10", "người", "chết", "5", "người", "bị", "thương", "15", "người", "bị" ]
kibarlar tekkeköy kibarlar là một xã thuộc quận tekkeköy tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 734 người
[ "kibarlar", "tekkeköy", "kibarlar", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tekkeköy", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "734", "người" ]
gia các chương trình ưu sinh quốc gia và thúc đẩy dự luật ưu sinh khi những người đứng đầu chế độ phát xít hầu tòa vì tội ác chiến tranh ở nuremberg sau thế chiến ii họ viện dẫn hoa kỳ là nguồn cảm hứng nhằm biện hộ cho hành động triệt sản khoảng 450 000 người trong chưa đầy một thập kỉ những nhà phát xít này khẳng định rằng các nhà ưu sinh học hoa kỳ đã tạo cảm hứng và ủng hộ luật thuần chủng của hitler đồng thời không nhận ra mối quan hệ giữa những chính sách này và nạn diệt chủng holocaust ý tưởng về thiên tài và tài năng cũng giành được sự quan tâm của william graham sumner người sáng lập hội xã hội học hoa kỳ ông cho rằng nếu chính phủ không can thiệp vào chính sách laissez-faire một tầng lớp thiên tài sẽ vươn lên đầu của hệ thống phân tầng xã hội theo sau bởi một tầng lớp tài năng phần còn lại của xã hội sẽ rơi vào nhóm tầm thường những người bị cho là có khiếm khuyết tâm thần tàn tật sẽ có ảnh hưởng tiêu cực lên sự tiến bộ xã hội vì những người này có thể làm cạn kiệt các tài nguyên cần thiết họ nên bị bỏ mặc để tự chìm còn những người thuộc tầng lớp tội phạm bao gồm tội phạm người lệch chuẩn nên bị loại bỏ khỏi xã hội folkways 1907 tuy nhiên các phương pháp
[ "gia", "các", "chương", "trình", "ưu", "sinh", "quốc", "gia", "và", "thúc", "đẩy", "dự", "luật", "ưu", "sinh", "khi", "những", "người", "đứng", "đầu", "chế", "độ", "phát", "xít", "hầu", "tòa", "vì", "tội", "ác", "chiến", "tranh", "ở", "nuremberg", "sau", "thế", "chiến", "ii", "họ", "viện", "dẫn", "hoa", "kỳ", "là", "nguồn", "cảm", "hứng", "nhằm", "biện", "hộ", "cho", "hành", "động", "triệt", "sản", "khoảng", "450", "000", "người", "trong", "chưa", "đầy", "một", "thập", "kỉ", "những", "nhà", "phát", "xít", "này", "khẳng", "định", "rằng", "các", "nhà", "ưu", "sinh", "học", "hoa", "kỳ", "đã", "tạo", "cảm", "hứng", "và", "ủng", "hộ", "luật", "thuần", "chủng", "của", "hitler", "đồng", "thời", "không", "nhận", "ra", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "những", "chính", "sách", "này", "và", "nạn", "diệt", "chủng", "holocaust", "ý", "tưởng", "về", "thiên", "tài", "và", "tài", "năng", "cũng", "giành", "được", "sự", "quan", "tâm", "của", "william", "graham", "sumner", "người", "sáng", "lập", "hội", "xã", "hội", "học", "hoa", "kỳ", "ông", "cho", "rằng", "nếu", "chính", "phủ", "không", "can", "thiệp", "vào", "chính", "sách", "laissez-faire", "một", "tầng", "lớp", "thiên", "tài", "sẽ", "vươn", "lên", "đầu", "của", "hệ", "thống", "phân", "tầng", "xã", "hội", "theo", "sau", "bởi", "một", "tầng", "lớp", "tài", "năng", "phần", "còn", "lại", "của", "xã", "hội", "sẽ", "rơi", "vào", "nhóm", "tầm", "thường", "những", "người", "bị", "cho", "là", "có", "khiếm", "khuyết", "tâm", "thần", "tàn", "tật", "sẽ", "có", "ảnh", "hưởng", "tiêu", "cực", "lên", "sự", "tiến", "bộ", "xã", "hội", "vì", "những", "người", "này", "có", "thể", "làm", "cạn", "kiệt", "các", "tài", "nguyên", "cần", "thiết", "họ", "nên", "bị", "bỏ", "mặc", "để", "tự", "chìm", "còn", "những", "người", "thuộc", "tầng", "lớp", "tội", "phạm", "bao", "gồm", "tội", "phạm", "người", "lệch", "chuẩn", "nên", "bị", "loại", "bỏ", "khỏi", "xã", "hội", "folkways", "1907", "tuy", "nhiên", "các", "phương", "pháp" ]
spatalla propinqua là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "spatalla", "propinqua", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
helichrysum sanguineum bullet helichrysum sarcodes bullet helichrysum saxatile bullet helichrysum saxatile ssp errerae bullet helichrysum saxatile ssp saxatile bullet helichrysum scitulum bullet helichrysum scutellifolium bullet helichrysum secundiflorum bullet helichrysum selaginoides bullet helichrysum semiamplexicaule bullet helichrysum semicalvum bullet helichrysum semifertile bullet helichrysum semipapposum bullet helichrysum setosum bullet helichrysum sibthorpii bullet helichrysum sonderi bullet helichrysum spiceri bullet helichrysum spiralepis bullet helichrysum sphaerocephalum bullet helichrysum splendidum bullet helichrysum stellatum bullet helichrysum stipitatum bullet helichrysum stirlingii bullet helichrysum stoechas bullet helichrysum stoechas ssp barrelieri bullet helichrysum stoechas ssp stoechas bullet helichrysum stoveae bullet helichrysum subulifolium bullet helichrysum suffruticosum bullet helichrysum sulcaticaule bullet helichrysum superbum bullet helichrysum sutherlandii bullet helichrysum tasmanicum bullet helichrysum teretifolium bullet helichrysum thianschanicum bullet helichrysum thomsonii bullet helichrysum trilineatum bullet helichrysum tuckeri bullet helichrysum turbinatum bullet helichrysum umbraculigerum bullet helichrysum vagans bullet helichrysum versicolor bullet helichrysum viscosum bullet helichrysum waitzioides bullet helichrysum whitei == tham khảo == bullet hilliard o 1983 flora of southern africa part 7 inuleae fascicle 2 gnaphaliinae government printer pretoria south africa bullet wilson p g 1992c the classification of some australian species currently included in helipterum and helichrysum asteraceae gnaphalieae part 3 anemocarpa and argentipallium two new genera from australia nuytsia 8 447–460 bullet mesfin tadesse reilly t 1995 17 a contribution to studies on helichrysum compositae gnaphalieae a revision of the species of north-east tropical africa in advances in compositae systematics eds d j h hind c jeffrey g v pope royal botanic gardens kew pp 379–450 == liên kết ngoài == bullet xeranthemum annuum photo bullet phylogenetic relationships within this genus bullet helichrysum essential oil species bullet phylogeny of south african gnaphalieae asteraceae
[ "helichrysum", "sanguineum", "bullet", "helichrysum", "sarcodes", "bullet", "helichrysum", "saxatile", "bullet", "helichrysum", "saxatile", "ssp", "errerae", "bullet", "helichrysum", "saxatile", "ssp", "saxatile", "bullet", "helichrysum", "scitulum", "bullet", "helichrysum", "scutellifolium", "bullet", "helichrysum", "secundiflorum", "bullet", "helichrysum", "selaginoides", "bullet", "helichrysum", "semiamplexicaule", "bullet", "helichrysum", "semicalvum", "bullet", "helichrysum", "semifertile", "bullet", "helichrysum", "semipapposum", "bullet", "helichrysum", "setosum", "bullet", "helichrysum", "sibthorpii", "bullet", "helichrysum", "sonderi", "bullet", "helichrysum", "spiceri", "bullet", "helichrysum", "spiralepis", "bullet", "helichrysum", "sphaerocephalum", "bullet", "helichrysum", "splendidum", "bullet", "helichrysum", "stellatum", "bullet", "helichrysum", "stipitatum", "bullet", "helichrysum", "stirlingii", "bullet", "helichrysum", "stoechas", "bullet", "helichrysum", "stoechas", "ssp", "barrelieri", "bullet", "helichrysum", "stoechas", "ssp", "stoechas", "bullet", "helichrysum", "stoveae", "bullet", "helichrysum", "subulifolium", "bullet", "helichrysum", "suffruticosum", "bullet", "helichrysum", "sulcaticaule", "bullet", "helichrysum", "superbum", "bullet", "helichrysum", "sutherlandii", "bullet", "helichrysum", "tasmanicum", "bullet", "helichrysum", "teretifolium", "bullet", "helichrysum", "thianschanicum", "bullet", "helichrysum", "thomsonii", "bullet", "helichrysum", "trilineatum", "bullet", "helichrysum", "tuckeri", "bullet", "helichrysum", "turbinatum", "bullet", "helichrysum", "umbraculigerum", "bullet", "helichrysum", "vagans", "bullet", "helichrysum", "versicolor", "bullet", "helichrysum", "viscosum", "bullet", "helichrysum", "waitzioides", "bullet", "helichrysum", "whitei", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hilliard", "o", "1983", "flora", "of", "southern", "africa", "part", "7", "inuleae", "fascicle", "2", "gnaphaliinae", "government", "printer", "pretoria", "south", "africa", "bullet", "wilson", "p", "g", "1992c", "the", "classification", "of", "some", "australian", "species", "currently", "included", "in", "helipterum", "and", "helichrysum", "asteraceae", "gnaphalieae", "part", "3", "anemocarpa", "and", "argentipallium", "two", "new", "genera", "from", "australia", "nuytsia", "8", "447–460", "bullet", "mesfin", "tadesse", "reilly", "t", "1995", "17", "a", "contribution", "to", "studies", "on", "helichrysum", "compositae", "gnaphalieae", "a", "revision", "of", "the", "species", "of", "north-east", "tropical", "africa", "in", "advances", "in", "compositae", "systematics", "eds", "d", "j", "h", "hind", "c", "jeffrey", "g", "v", "pope", "royal", "botanic", "gardens", "kew", "pp", "379–450", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "xeranthemum", "annuum", "photo", "bullet", "phylogenetic", "relationships", "within", "this", "genus", "bullet", "helichrysum", "essential", "oil", "species", "bullet", "phylogeny", "of", "south", "african", "gnaphalieae", "asteraceae" ]
thông nội bộ cần thiết cho cả hàng hóa và hành khách cũng như tạo cơ hội làm việc cho một lực lượng lao động có tay nghề cao đến đầu thế kỷ xx cà phê chiếm 16% tổng sản phẩm quốc dân của brasil và 3 4 thu nhập từ xuất khẩu của nước này những người trồng trọt và xuất khẩu đóng vai trò quan trọng trong chính trị tuy nhiên các nhà sử học tranh luận về việc liệu họ có phải là những tác nhân quyền lực nhất trong hệ thống chính trị hay không trước những năm 1960 các nhà sử học thường bỏ qua ngành cà phê cà phê không phải là một ngành công nghiệp chính trong thời kỳ thuộc địa ở bất kỳ địa phương cụ thể nào ngành công nghiệp cà phê phát triển mạnh mẽ trong một vài thập kỷ và sau đó phải chuyển sang nơi khác do đất bị thoái hóa do đó nó không ăn sâu vào lịch sử của bất kỳ địa phương nào sau khi độc lập các đồn điền cà phê gắn liền với chế độ nô lệ sự kém phát triển và chế độ chính trị đầu sỏ chứ không phải sự phát triển hiện đại của nhà nước và xã hội các nhà sử học ngày nay nhận ra tầm quan trọng của ngành này và có một nền văn học bác học phát triển rực rỡ === cao su === bùng nổ cao su amazon vào những năm 1880-1910 đã định hình
[ "thông", "nội", "bộ", "cần", "thiết", "cho", "cả", "hàng", "hóa", "và", "hành", "khách", "cũng", "như", "tạo", "cơ", "hội", "làm", "việc", "cho", "một", "lực", "lượng", "lao", "động", "có", "tay", "nghề", "cao", "đến", "đầu", "thế", "kỷ", "xx", "cà", "phê", "chiếm", "16%", "tổng", "sản", "phẩm", "quốc", "dân", "của", "brasil", "và", "3", "4", "thu", "nhập", "từ", "xuất", "khẩu", "của", "nước", "này", "những", "người", "trồng", "trọt", "và", "xuất", "khẩu", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "chính", "trị", "tuy", "nhiên", "các", "nhà", "sử", "học", "tranh", "luận", "về", "việc", "liệu", "họ", "có", "phải", "là", "những", "tác", "nhân", "quyền", "lực", "nhất", "trong", "hệ", "thống", "chính", "trị", "hay", "không", "trước", "những", "năm", "1960", "các", "nhà", "sử", "học", "thường", "bỏ", "qua", "ngành", "cà", "phê", "cà", "phê", "không", "phải", "là", "một", "ngành", "công", "nghiệp", "chính", "trong", "thời", "kỳ", "thuộc", "địa", "ở", "bất", "kỳ", "địa", "phương", "cụ", "thể", "nào", "ngành", "công", "nghiệp", "cà", "phê", "phát", "triển", "mạnh", "mẽ", "trong", "một", "vài", "thập", "kỷ", "và", "sau", "đó", "phải", "chuyển", "sang", "nơi", "khác", "do", "đất", "bị", "thoái", "hóa", "do", "đó", "nó", "không", "ăn", "sâu", "vào", "lịch", "sử", "của", "bất", "kỳ", "địa", "phương", "nào", "sau", "khi", "độc", "lập", "các", "đồn", "điền", "cà", "phê", "gắn", "liền", "với", "chế", "độ", "nô", "lệ", "sự", "kém", "phát", "triển", "và", "chế", "độ", "chính", "trị", "đầu", "sỏ", "chứ", "không", "phải", "sự", "phát", "triển", "hiện", "đại", "của", "nhà", "nước", "và", "xã", "hội", "các", "nhà", "sử", "học", "ngày", "nay", "nhận", "ra", "tầm", "quan", "trọng", "của", "ngành", "này", "và", "có", "một", "nền", "văn", "học", "bác", "học", "phát", "triển", "rực", "rỡ", "===", "cao", "su", "===", "bùng", "nổ", "cao", "su", "amazon", "vào", "những", "năm", "1880-1910", "đã", "định", "hình" ]
cordemais là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 0-91 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 2006 của insee xã có dân số 2790 người
[ "cordemais", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loire-atlantique", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "ở", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "0-91", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", "của", "insee", "xã", "có", "dân", "số", "2790", "người" ]
thelypteris fragrans là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được nieuwl mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "fragrans", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "nieuwl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
dmitri rudakov dmitri igorevich rudakov sinh ngày 10 tháng 4 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k orenburg và f k orenburg-2 == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho f k orenburg-2 vào ngày 27 tháng 7 năm 2017 trong trận đấu với fc chelyabinsk == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga
[ "dmitri", "rudakov", "dmitri", "igorevich", "rudakov", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "orenburg", "và", "f", "k", "orenburg-2", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "anh", "có", "màn", "ra", "mắt", "tại", "giải", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "quốc", "gia", "nga", "cho", "f", "k", "orenburg-2", "vào", "ngày", "27", "tháng", "7", "năm", "2017", "trong", "trận", "đấu", "với", "fc", "chelyabinsk", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "by", "giải", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "quốc", "gia", "nga" ]
bồ bát chọn khu vực làng bát tràng hiện nay làm đất định cư phát triển nghề gốm vì trước hết họ đã phát hiện ra mỏ đất sét trắng ở đây đến thế kỉ 18 nguồn đất sét trắng tại chỗ đã cạn kiệt nên người dân bát tràng buộc phải đi tìm nguồn đất mới không giống như tổ tiên dân bát tràng vẫn định cư lại ở các vị trí giao thông thuận lợi và thông qua dòng sông bến cảng dùng thuyền toả ra các nơi khai thác các nguồn đất mới từ bát tràng ngược sông hồng lên vùng sơn tây phúc yên rẽ qua sông đuống xuôi dòng kinh thầy đến đông triều khai thác đất sét trắng ở hồ lao trúc thôn đất sét trúc thôn có độ dẻo cao khó tan trong nước hạt mịn màu trắng xám độ chịu lửa ở khoảng 1650°c thành phần hoá học tính trung bình theo trọng lượng của đất sét trúc thôn như sau al0 27 07 si0 55 87 fe0 1 2 nao 0 7 cao 2 57 mgo 0 78 ko 2 01 ti0 0 81 tuy là loại đất tốt được người thợ gốm bát tràng ưa dùng nhưng sét trúc thôn cũng có một số hạn chế như chứa hàm lượng oxide sắt khá cao độ ngót khi sấy khô lớn và bản thân nó không được trắng ==== xử lý pha chế đất ==== trong đất nguyên liệu thường có lẫn tạp chất ngoài ra tuỳ theo yêu cầu của từng loại gốm khác nhau mà
[ "bồ", "bát", "chọn", "khu", "vực", "làng", "bát", "tràng", "hiện", "nay", "làm", "đất", "định", "cư", "phát", "triển", "nghề", "gốm", "vì", "trước", "hết", "họ", "đã", "phát", "hiện", "ra", "mỏ", "đất", "sét", "trắng", "ở", "đây", "đến", "thế", "kỉ", "18", "nguồn", "đất", "sét", "trắng", "tại", "chỗ", "đã", "cạn", "kiệt", "nên", "người", "dân", "bát", "tràng", "buộc", "phải", "đi", "tìm", "nguồn", "đất", "mới", "không", "giống", "như", "tổ", "tiên", "dân", "bát", "tràng", "vẫn", "định", "cư", "lại", "ở", "các", "vị", "trí", "giao", "thông", "thuận", "lợi", "và", "thông", "qua", "dòng", "sông", "bến", "cảng", "dùng", "thuyền", "toả", "ra", "các", "nơi", "khai", "thác", "các", "nguồn", "đất", "mới", "từ", "bát", "tràng", "ngược", "sông", "hồng", "lên", "vùng", "sơn", "tây", "phúc", "yên", "rẽ", "qua", "sông", "đuống", "xuôi", "dòng", "kinh", "thầy", "đến", "đông", "triều", "khai", "thác", "đất", "sét", "trắng", "ở", "hồ", "lao", "trúc", "thôn", "đất", "sét", "trúc", "thôn", "có", "độ", "dẻo", "cao", "khó", "tan", "trong", "nước", "hạt", "mịn", "màu", "trắng", "xám", "độ", "chịu", "lửa", "ở", "khoảng", "1650°c", "thành", "phần", "hoá", "học", "tính", "trung", "bình", "theo", "trọng", "lượng", "của", "đất", "sét", "trúc", "thôn", "như", "sau", "al0", "27", "07", "si0", "55", "87", "fe0", "1", "2", "nao", "0", "7", "cao", "2", "57", "mgo", "0", "78", "ko", "2", "01", "ti0", "0", "81", "tuy", "là", "loại", "đất", "tốt", "được", "người", "thợ", "gốm", "bát", "tràng", "ưa", "dùng", "nhưng", "sét", "trúc", "thôn", "cũng", "có", "một", "số", "hạn", "chế", "như", "chứa", "hàm", "lượng", "oxide", "sắt", "khá", "cao", "độ", "ngót", "khi", "sấy", "khô", "lớn", "và", "bản", "thân", "nó", "không", "được", "trắng", "====", "xử", "lý", "pha", "chế", "đất", "====", "trong", "đất", "nguyên", "liệu", "thường", "có", "lẫn", "tạp", "chất", "ngoài", "ra", "tuỳ", "theo", "yêu", "cầu", "của", "từng", "loại", "gốm", "khác", "nhau", "mà" ]
cơ sở là một trong những biện pháp đảm bảo sự thắng lợi của công cuộc đổi mới theo đó nhà nước việt nam chủ trương tăng cường dân chủ trực tiếp đặc biệt là ở cấp cơ sở hiện tại thu thập rộng rãi ý kiến người dân đã trở thành thủ tục bắt buộc trước khi đệ trình các văn bản luật và các dự án lớn lên quốc hội đặc biệt ngày 25 11 2015 quốc hội việt nam đã thông qua luật trưng cầu dân ý === quyền tự do tôn giáo tự do tín ngưỡng === quy định công dân có quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo theo hoặc không theo một tôn giáo nào chính phủ về nguyên tắc cho phép tự do tôn giáo và công nhận phật giáo công giáo tin lành hòa hảo cao đài và hồi giáo bác cáo của chính phủ việt nam cho biết khoảng 20 triệu người theo các tôn giáo khác nhau và 80% người dân có đời sống tín ngưỡng nhà nước việt nam nhìn nhận tín ngưỡng tôn giáo là nhu cầu chính đáng của con người và không ngừng phấn đấu đảm bảo đời sống tín ngưỡng tôn giáo cho người dân tính đến 2008 ở việt nam có 12 tôn giáo trong đó một số tôn giáo có đông tín đồ như phật giáo công giáo tin lành các sinh hoạt tôn giáo đặc biệt các ngày lễ lớn hàng năm của nhiều tôn giáo được tổ chức trọng thể với hàng trăm nghìn
[ "cơ", "sở", "là", "một", "trong", "những", "biện", "pháp", "đảm", "bảo", "sự", "thắng", "lợi", "của", "công", "cuộc", "đổi", "mới", "theo", "đó", "nhà", "nước", "việt", "nam", "chủ", "trương", "tăng", "cường", "dân", "chủ", "trực", "tiếp", "đặc", "biệt", "là", "ở", "cấp", "cơ", "sở", "hiện", "tại", "thu", "thập", "rộng", "rãi", "ý", "kiến", "người", "dân", "đã", "trở", "thành", "thủ", "tục", "bắt", "buộc", "trước", "khi", "đệ", "trình", "các", "văn", "bản", "luật", "và", "các", "dự", "án", "lớn", "lên", "quốc", "hội", "đặc", "biệt", "ngày", "25", "11", "2015", "quốc", "hội", "việt", "nam", "đã", "thông", "qua", "luật", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "===", "quyền", "tự", "do", "tôn", "giáo", "tự", "do", "tín", "ngưỡng", "===", "quy", "định", "công", "dân", "có", "quyền", "tự", "do", "tín", "ngưỡng", "tôn", "giáo", "theo", "hoặc", "không", "theo", "một", "tôn", "giáo", "nào", "chính", "phủ", "về", "nguyên", "tắc", "cho", "phép", "tự", "do", "tôn", "giáo", "và", "công", "nhận", "phật", "giáo", "công", "giáo", "tin", "lành", "hòa", "hảo", "cao", "đài", "và", "hồi", "giáo", "bác", "cáo", "của", "chính", "phủ", "việt", "nam", "cho", "biết", "khoảng", "20", "triệu", "người", "theo", "các", "tôn", "giáo", "khác", "nhau", "và", "80%", "người", "dân", "có", "đời", "sống", "tín", "ngưỡng", "nhà", "nước", "việt", "nam", "nhìn", "nhận", "tín", "ngưỡng", "tôn", "giáo", "là", "nhu", "cầu", "chính", "đáng", "của", "con", "người", "và", "không", "ngừng", "phấn", "đấu", "đảm", "bảo", "đời", "sống", "tín", "ngưỡng", "tôn", "giáo", "cho", "người", "dân", "tính", "đến", "2008", "ở", "việt", "nam", "có", "12", "tôn", "giáo", "trong", "đó", "một", "số", "tôn", "giáo", "có", "đông", "tín", "đồ", "như", "phật", "giáo", "công", "giáo", "tin", "lành", "các", "sinh", "hoạt", "tôn", "giáo", "đặc", "biệt", "các", "ngày", "lễ", "lớn", "hàng", "năm", "của", "nhiều", "tôn", "giáo", "được", "tổ", "chức", "trọng", "thể", "với", "hàng", "trăm", "nghìn" ]
brassaiopsis stellata là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được k m feng mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "brassaiopsis", "stellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "k", "m", "feng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
lomariopsis intermedia là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được copel holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "lomariopsis", "intermedia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "copel", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
psaliodes disrupta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psaliodes", "disrupta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
mang tính vật lý vì không tìm ra nọc trên tơ chiến lược dùng vỏ đáp trả đòn tấn công của loài ốc sên cũng đã được ghi nhận thông qua việc phát hiện hai loài ốc sên có khả năng tấn công kẻ thù bằng cách đung đưa lớp vỏ qua lại đó là cơ chế phòng thủ của các loài ốc sên thuộc chi karaftohelix trước kẻ săn mồi là bọ cánh cứng carabid ốc sên đã dùng vỏ đối phó đòn tấn công của bọ cánh cứng loài ốc sên karaftohelix gainesi sống ở hokkaido nhật bản và karaftohelix selskii sống ở vùng viễn đông của nga có phản ứng rất độc đáo trước cuộc tấn công của bọ cánh cứng thay vì rút lui cơ thể mềm mại vào lớp vỏ bảo vệ chúng đung đưa lớp vỏ qua lại như một cây gậy để tấn công bọ cánh cứng đang tiến đến gần hành vi của những con ốc sên và hình dạng lớp vỏ của chúng có mối tương quan với nhau để tối ưu hóa chiến lược phòng thủ ưu tiên hai phương pháp phòng thủ thụ động chui vào trong vỏ và phòng thủ chủ động sử dụng vỏ để tấn công kẻ thù tiến hóa độc lập với nhau trong các loài ốc sên sống tại nhật bản và nga các loài thú móng guốc cũng có những chiến lược đáp trả kẻ địch một cách đích đáng chẳng hạn như loài ngựa tuy chúng không có sừng nhọn
[ "mang", "tính", "vật", "lý", "vì", "không", "tìm", "ra", "nọc", "trên", "tơ", "chiến", "lược", "dùng", "vỏ", "đáp", "trả", "đòn", "tấn", "công", "của", "loài", "ốc", "sên", "cũng", "đã", "được", "ghi", "nhận", "thông", "qua", "việc", "phát", "hiện", "hai", "loài", "ốc", "sên", "có", "khả", "năng", "tấn", "công", "kẻ", "thù", "bằng", "cách", "đung", "đưa", "lớp", "vỏ", "qua", "lại", "đó", "là", "cơ", "chế", "phòng", "thủ", "của", "các", "loài", "ốc", "sên", "thuộc", "chi", "karaftohelix", "trước", "kẻ", "săn", "mồi", "là", "bọ", "cánh", "cứng", "carabid", "ốc", "sên", "đã", "dùng", "vỏ", "đối", "phó", "đòn", "tấn", "công", "của", "bọ", "cánh", "cứng", "loài", "ốc", "sên", "karaftohelix", "gainesi", "sống", "ở", "hokkaido", "nhật", "bản", "và", "karaftohelix", "selskii", "sống", "ở", "vùng", "viễn", "đông", "của", "nga", "có", "phản", "ứng", "rất", "độc", "đáo", "trước", "cuộc", "tấn", "công", "của", "bọ", "cánh", "cứng", "thay", "vì", "rút", "lui", "cơ", "thể", "mềm", "mại", "vào", "lớp", "vỏ", "bảo", "vệ", "chúng", "đung", "đưa", "lớp", "vỏ", "qua", "lại", "như", "một", "cây", "gậy", "để", "tấn", "công", "bọ", "cánh", "cứng", "đang", "tiến", "đến", "gần", "hành", "vi", "của", "những", "con", "ốc", "sên", "và", "hình", "dạng", "lớp", "vỏ", "của", "chúng", "có", "mối", "tương", "quan", "với", "nhau", "để", "tối", "ưu", "hóa", "chiến", "lược", "phòng", "thủ", "ưu", "tiên", "hai", "phương", "pháp", "phòng", "thủ", "thụ", "động", "chui", "vào", "trong", "vỏ", "và", "phòng", "thủ", "chủ", "động", "sử", "dụng", "vỏ", "để", "tấn", "công", "kẻ", "thù", "tiến", "hóa", "độc", "lập", "với", "nhau", "trong", "các", "loài", "ốc", "sên", "sống", "tại", "nhật", "bản", "và", "nga", "các", "loài", "thú", "móng", "guốc", "cũng", "có", "những", "chiến", "lược", "đáp", "trả", "kẻ", "địch", "một", "cách", "đích", "đáng", "chẳng", "hạn", "như", "loài", "ngựa", "tuy", "chúng", "không", "có", "sừng", "nhọn" ]
chùa khải nam là một ngôi chùa có lịch sử lâu đời hơn 8 thế kỷ thuộc địa phận phường quảng tiến thành phố sầm sơn tỉnh thanh hóa chùa được nhà nước việt nam xếp hạng di tích lịch sử văn hóa quốc gia trong cụm di tích chùa khải nam đền cá lập == lịch sử == tương truyền chùa khải nam có từ thời trần anh tông năm 1293-1314 tên chữ khải nam 啟南 của chùa có nghĩa là mở rộng cửa đón chúng sinh nước nam ban đầu chùa được xây dựng chỉ mới bằng tranh tre vách đất tạm dùng để làm nơi thờ phật và sinh hoạt tín ngưỡng đến thời lê trung hưng thế kỷ 16-18 chùa chùa mới được xây dựng lại rất bề thế với tam quan nguy nga chính điện lộng lẫy đến thời nguyễn năm 1870 chùa được xây dựng lại một lần nữa với kiến trúc lớn hơn tuy nhiên do tác động ngoại cảnh của thiên tai chiến tranh cùng sự bào mòn của thời tiết ngôi chùa đã trở thành phế tích những năm cuối thế kỷ 20 nền chùa cũ được dùng xây dựng trường học nay là trường tiểu học quảng tiến 1 đến năm 2011 chùa khải nam được xây dựng lại ở một vị trí mới gần nền chùa cũ với diện mạo bề thế khang trang trở thành một địa điểm tâm linh quan trọng thu hút nhiều du khách của thành phố sầm sơn == kiến trúc == kiến
[ "chùa", "khải", "nam", "là", "một", "ngôi", "chùa", "có", "lịch", "sử", "lâu", "đời", "hơn", "8", "thế", "kỷ", "thuộc", "địa", "phận", "phường", "quảng", "tiến", "thành", "phố", "sầm", "sơn", "tỉnh", "thanh", "hóa", "chùa", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "xếp", "hạng", "di", "tích", "lịch", "sử", "văn", "hóa", "quốc", "gia", "trong", "cụm", "di", "tích", "chùa", "khải", "nam", "đền", "cá", "lập", "==", "lịch", "sử", "==", "tương", "truyền", "chùa", "khải", "nam", "có", "từ", "thời", "trần", "anh", "tông", "năm", "1293-1314", "tên", "chữ", "khải", "nam", "啟南", "của", "chùa", "có", "nghĩa", "là", "mở", "rộng", "cửa", "đón", "chúng", "sinh", "nước", "nam", "ban", "đầu", "chùa", "được", "xây", "dựng", "chỉ", "mới", "bằng", "tranh", "tre", "vách", "đất", "tạm", "dùng", "để", "làm", "nơi", "thờ", "phật", "và", "sinh", "hoạt", "tín", "ngưỡng", "đến", "thời", "lê", "trung", "hưng", "thế", "kỷ", "16-18", "chùa", "chùa", "mới", "được", "xây", "dựng", "lại", "rất", "bề", "thế", "với", "tam", "quan", "nguy", "nga", "chính", "điện", "lộng", "lẫy", "đến", "thời", "nguyễn", "năm", "1870", "chùa", "được", "xây", "dựng", "lại", "một", "lần", "nữa", "với", "kiến", "trúc", "lớn", "hơn", "tuy", "nhiên", "do", "tác", "động", "ngoại", "cảnh", "của", "thiên", "tai", "chiến", "tranh", "cùng", "sự", "bào", "mòn", "của", "thời", "tiết", "ngôi", "chùa", "đã", "trở", "thành", "phế", "tích", "những", "năm", "cuối", "thế", "kỷ", "20", "nền", "chùa", "cũ", "được", "dùng", "xây", "dựng", "trường", "học", "nay", "là", "trường", "tiểu", "học", "quảng", "tiến", "1", "đến", "năm", "2011", "chùa", "khải", "nam", "được", "xây", "dựng", "lại", "ở", "một", "vị", "trí", "mới", "gần", "nền", "chùa", "cũ", "với", "diện", "mạo", "bề", "thế", "khang", "trang", "trở", "thành", "một", "địa", "điểm", "tâm", "linh", "quan", "trọng", "thu", "hút", "nhiều", "du", "khách", "của", "thành", "phố", "sầm", "sơn", "==", "kiến", "trúc", "==", "kiến" ]
rochester ohio rochester là một làng thuộc quận lorain tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 182 người == dân số == bullet dân số năm 2000 190 người bullet dân số năm 2010 182 người == tham khảo == bullet american finder
[ "rochester", "ohio", "rochester", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "lorain", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "182", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "190", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "182", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
koelpinia tenuissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pavlov lipsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "koelpinia", "tenuissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pavlov", "lipsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
dryopteris humida là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "humida", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
athanasia crenata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l l mô tả khoa học đầu tiên năm 1763
[ "athanasia", "crenata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1763" ]
tiếng rajasthan devanagari là ngôn ngữ thuộc ngữ chi ấn-arya được sử dụng chủ yếu ở bang rajasthan và các khu vực lân cận ở haryana punjab gujarat và madhya pradesh ấn độ ngoài ra còn có những người nói tiếng rajasthan ở các tỉnh sindh và punjab của pakistan tiếng rajasthan có thể thông hiểu một phần với tiếng gujarat và ngôn ngữ hindi liên quan == lịch sử == tiếng rajasthan có một truyền thống phong phú về văn học cổ có niên đại 1500 năm nhà thiên văn học và nhà toán học cổ đại brahmagupta ở bhinmal viết ra brāhmasphuṭasiddhānta năm 779 công nguyên udhyotan suri đã viết kuvalaya mala một phần bằng tiếng prakrit và một phần bằng tiếng apabhraṃśa maru-gurjar hoặc maruwan hoặc gujjar bhakha 1100-1500 công nguyên tiền thân của tiếng gujarat và tiếng rajasthan được người gurjar nói ở gujarat và rajasthan vào khoảng năm 1300 tcn một dạng thức khá chuẩn của ngôn ngữ này đã xuất hiện mặc dù thường được gọi là gujarat cổ một số học giả thường gọi tên rajasthan tây cổ dựa trên lập luận rằng tiếng gujarat và tiếng rajasthan không khác biệt vào thời điểm đó == phân loại == ngôn ngữ rajasthan thuộc ngữ chi ấn-arya tuy nhiên các phương ngữ bị tranh cãi với các phương ngữ hindi của khu vực trung tâm trong cuộc điều tra dân số ấn độ các phương ngữ tiếng rajasthan là bullet rajasthan chuẩn ngôn ngữ chung của người rajasthan và được hơn 18 triệu người
[ "tiếng", "rajasthan", "devanagari", "là", "ngôn", "ngữ", "thuộc", "ngữ", "chi", "ấn-arya", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "ở", "bang", "rajasthan", "và", "các", "khu", "vực", "lân", "cận", "ở", "haryana", "punjab", "gujarat", "và", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "ngoài", "ra", "còn", "có", "những", "người", "nói", "tiếng", "rajasthan", "ở", "các", "tỉnh", "sindh", "và", "punjab", "của", "pakistan", "tiếng", "rajasthan", "có", "thể", "thông", "hiểu", "một", "phần", "với", "tiếng", "gujarat", "và", "ngôn", "ngữ", "hindi", "liên", "quan", "==", "lịch", "sử", "==", "tiếng", "rajasthan", "có", "một", "truyền", "thống", "phong", "phú", "về", "văn", "học", "cổ", "có", "niên", "đại", "1500", "năm", "nhà", "thiên", "văn", "học", "và", "nhà", "toán", "học", "cổ", "đại", "brahmagupta", "ở", "bhinmal", "viết", "ra", "brāhmasphuṭasiddhānta", "năm", "779", "công", "nguyên", "udhyotan", "suri", "đã", "viết", "kuvalaya", "mala", "một", "phần", "bằng", "tiếng", "prakrit", "và", "một", "phần", "bằng", "tiếng", "apabhraṃśa", "maru-gurjar", "hoặc", "maruwan", "hoặc", "gujjar", "bhakha", "1100-1500", "công", "nguyên", "tiền", "thân", "của", "tiếng", "gujarat", "và", "tiếng", "rajasthan", "được", "người", "gurjar", "nói", "ở", "gujarat", "và", "rajasthan", "vào", "khoảng", "năm", "1300", "tcn", "một", "dạng", "thức", "khá", "chuẩn", "của", "ngôn", "ngữ", "này", "đã", "xuất", "hiện", "mặc", "dù", "thường", "được", "gọi", "là", "gujarat", "cổ", "một", "số", "học", "giả", "thường", "gọi", "tên", "rajasthan", "tây", "cổ", "dựa", "trên", "lập", "luận", "rằng", "tiếng", "gujarat", "và", "tiếng", "rajasthan", "không", "khác", "biệt", "vào", "thời", "điểm", "đó", "==", "phân", "loại", "==", "ngôn", "ngữ", "rajasthan", "thuộc", "ngữ", "chi", "ấn-arya", "tuy", "nhiên", "các", "phương", "ngữ", "bị", "tranh", "cãi", "với", "các", "phương", "ngữ", "hindi", "của", "khu", "vực", "trung", "tâm", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "ấn", "độ", "các", "phương", "ngữ", "tiếng", "rajasthan", "là", "bullet", "rajasthan", "chuẩn", "ngôn", "ngữ", "chung", "của", "người", "rajasthan", "và", "được", "hơn", "18", "triệu", "người" ]
đại học hoàng tử songkla cũng đọc là songkhla là trường đại học đầu tiên tại miền nam thái lan trường được thành lập năm 1967 năm 2003 trường có 24 011 sinh viên trường được đặt tên theo mahidol adulyadej hoàng tử hoàng thân của songkla songkhla trong năm đầu mới thành lập sinh viên đã học ở cơ sở tạm tại bangkok đến năm 1968 cơ sở ổn định ở pattani đã được thành lập năm 1971 cơ sở tại hat yai được mở hiện là trường sở lớn nhất với hơn 50% sinh viên tại đây các khu trường sở khác được mở tại phuket 1977 surat thani 1990 và trang 1991 ngoài ra trường sở tại pattani có thể được chia tách trong tương lai == các khoa viện đơn vị thuộc trường == === cơ sở tại hat yai === bullet graduate school bullet khoa khoa học bullet khoa kỹ thuật bullet khoa tài nguyên thiên nhiên bullet khoa công nông nghiệp bullet khoa quản lý môi trường bullet khoa y bullet khoa y học cổ truyền bullet khoa điều dưỡng bullet khoa nha bullet khoa khoa học dược bullet khoa khoa học quản lý bullet khoa nghệ thuật tự do bullet khoa luật bullet khoa kinh tế bullet thư viện lady atthakraweesunthorn thư viện trung tâm bullet trung tâm đa dạng sinh học bán đảo thái lan khoa khoa học bullet bảo tàng lịch sử tự nhiên công chúa maha chakri bullet psu herbarium khoa khoa học === cơ sở pattani === bullet khoa giáo dục bullet khoa nhân văn và khoa học xã hội bullet khoa mỹ thuật ứng dụng và mỹ thuật bullet khoa
[ "đại", "học", "hoàng", "tử", "songkla", "cũng", "đọc", "là", "songkhla", "là", "trường", "đại", "học", "đầu", "tiên", "tại", "miền", "nam", "thái", "lan", "trường", "được", "thành", "lập", "năm", "1967", "năm", "2003", "trường", "có", "24", "011", "sinh", "viên", "trường", "được", "đặt", "tên", "theo", "mahidol", "adulyadej", "hoàng", "tử", "hoàng", "thân", "của", "songkla", "songkhla", "trong", "năm", "đầu", "mới", "thành", "lập", "sinh", "viên", "đã", "học", "ở", "cơ", "sở", "tạm", "tại", "bangkok", "đến", "năm", "1968", "cơ", "sở", "ổn", "định", "ở", "pattani", "đã", "được", "thành", "lập", "năm", "1971", "cơ", "sở", "tại", "hat", "yai", "được", "mở", "hiện", "là", "trường", "sở", "lớn", "nhất", "với", "hơn", "50%", "sinh", "viên", "tại", "đây", "các", "khu", "trường", "sở", "khác", "được", "mở", "tại", "phuket", "1977", "surat", "thani", "1990", "và", "trang", "1991", "ngoài", "ra", "trường", "sở", "tại", "pattani", "có", "thể", "được", "chia", "tách", "trong", "tương", "lai", "==", "các", "khoa", "viện", "đơn", "vị", "thuộc", "trường", "==", "===", "cơ", "sở", "tại", "hat", "yai", "===", "bullet", "graduate", "school", "bullet", "khoa", "khoa", "học", "bullet", "khoa", "kỹ", "thuật", "bullet", "khoa", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "bullet", "khoa", "công", "nông", "nghiệp", "bullet", "khoa", "quản", "lý", "môi", "trường", "bullet", "khoa", "y", "bullet", "khoa", "y", "học", "cổ", "truyền", "bullet", "khoa", "điều", "dưỡng", "bullet", "khoa", "nha", "bullet", "khoa", "khoa", "học", "dược", "bullet", "khoa", "khoa", "học", "quản", "lý", "bullet", "khoa", "nghệ", "thuật", "tự", "do", "bullet", "khoa", "luật", "bullet", "khoa", "kinh", "tế", "bullet", "thư", "viện", "lady", "atthakraweesunthorn", "thư", "viện", "trung", "tâm", "bullet", "trung", "tâm", "đa", "dạng", "sinh", "học", "bán", "đảo", "thái", "lan", "khoa", "khoa", "học", "bullet", "bảo", "tàng", "lịch", "sử", "tự", "nhiên", "công", "chúa", "maha", "chakri", "bullet", "psu", "herbarium", "khoa", "khoa", "học", "===", "cơ", "sở", "pattani", "===", "bullet", "khoa", "giáo", "dục", "bullet", "khoa", "nhân", "văn", "và", "khoa", "học", "xã", "hội", "bullet", "khoa", "mỹ", "thuật", "ứng", "dụng", "và", "mỹ", "thuật", "bullet", "khoa" ]
arenillas là một đô thị ở tỉnh soria castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 32 người
[ "arenillas", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "soria", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "32", "người" ]
stachytarpheta lundellae là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "stachytarpheta", "lundellae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "moldenke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
hoặc có rất ít hơi đáng ngại hơn là quai ruột giãn nhưng thay đổi trên các phim khác nhau bullet bóng hơi trong thành ruột pneumatosis intertinalis là dấu chỉ điểm của nec hơi này là do từ lòng ruột đi vào phân tích khí cho thấy chúng chứa chủ yếu là hydrro khả năng là do vi khuẩn ruột lên men các chất không tiêu trong lòng ống tiêu hóa đường thường là lactose bị lên men bởi hệ khuẩn ruột tạo nên hydrro khí co2 và các acid hữu cơ chuỗi ngắn có thể tăng thêm quá trình viêm bullet khí tự do trong ổ bụng trên phim x quang đồng nghĩa với thủng ruột đây là một chỉ định phẫu thuật tuyệt đối bullet khí trong tĩnh mạch cửa thường dễ thấy trên siêu âm trước đây người ta cho rằng đây là dấu hiệu nặng tuy nhiên những nghiên cứu gần đây đã không ủng hộ ý kiến này bullet siêu âm thường phát hiện được báng tự do trong ổ bụng như vậy ngoài chụp x quang thì siêu âm hiện nay cũng đóng vai trò quan trọng trong chẩn đoán đặc biệt nếu người khám có kinh nghiệm thì siêu âm giúp ích chẩn đoán rất nhiều == xử trí theo phân độ bell == === bell giai đoạn i === giai đoạn ia bullet các dấu hiệu toàn thân không đặc hiệu như ngưng thở chậm nhịp tim và thân nhiệt không ổn định bullet dấu hiệu tiêu hóa nhẹ như lượng tồn lưu dạ dày tăng
[ "hoặc", "có", "rất", "ít", "hơi", "đáng", "ngại", "hơn", "là", "quai", "ruột", "giãn", "nhưng", "thay", "đổi", "trên", "các", "phim", "khác", "nhau", "bullet", "bóng", "hơi", "trong", "thành", "ruột", "pneumatosis", "intertinalis", "là", "dấu", "chỉ", "điểm", "của", "nec", "hơi", "này", "là", "do", "từ", "lòng", "ruột", "đi", "vào", "phân", "tích", "khí", "cho", "thấy", "chúng", "chứa", "chủ", "yếu", "là", "hydrro", "khả", "năng", "là", "do", "vi", "khuẩn", "ruột", "lên", "men", "các", "chất", "không", "tiêu", "trong", "lòng", "ống", "tiêu", "hóa", "đường", "thường", "là", "lactose", "bị", "lên", "men", "bởi", "hệ", "khuẩn", "ruột", "tạo", "nên", "hydrro", "khí", "co2", "và", "các", "acid", "hữu", "cơ", "chuỗi", "ngắn", "có", "thể", "tăng", "thêm", "quá", "trình", "viêm", "bullet", "khí", "tự", "do", "trong", "ổ", "bụng", "trên", "phim", "x", "quang", "đồng", "nghĩa", "với", "thủng", "ruột", "đây", "là", "một", "chỉ", "định", "phẫu", "thuật", "tuyệt", "đối", "bullet", "khí", "trong", "tĩnh", "mạch", "cửa", "thường", "dễ", "thấy", "trên", "siêu", "âm", "trước", "đây", "người", "ta", "cho", "rằng", "đây", "là", "dấu", "hiệu", "nặng", "tuy", "nhiên", "những", "nghiên", "cứu", "gần", "đây", "đã", "không", "ủng", "hộ", "ý", "kiến", "này", "bullet", "siêu", "âm", "thường", "phát", "hiện", "được", "báng", "tự", "do", "trong", "ổ", "bụng", "như", "vậy", "ngoài", "chụp", "x", "quang", "thì", "siêu", "âm", "hiện", "nay", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "chẩn", "đoán", "đặc", "biệt", "nếu", "người", "khám", "có", "kinh", "nghiệm", "thì", "siêu", "âm", "giúp", "ích", "chẩn", "đoán", "rất", "nhiều", "==", "xử", "trí", "theo", "phân", "độ", "bell", "==", "===", "bell", "giai", "đoạn", "i", "===", "giai", "đoạn", "ia", "bullet", "các", "dấu", "hiệu", "toàn", "thân", "không", "đặc", "hiệu", "như", "ngưng", "thở", "chậm", "nhịp", "tim", "và", "thân", "nhiệt", "không", "ổn", "định", "bullet", "dấu", "hiệu", "tiêu", "hóa", "nhẹ", "như", "lượng", "tồn", "lưu", "dạ", "dày", "tăng" ]
phoneyusa buettneri là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi phoneyusa phoneyusa buettneri được ferdinand karsch miêu tả năm 1886
[ "phoneyusa", "buettneri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phoneyusa", "phoneyusa", "buettneri", "được", "ferdinand", "karsch", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
Đặng Huy Trứ Đặng Huy Trứ chính là người mở hiệu ảnh đầu tiên ở Hà Nội vào năm 1869.
[ "Đặng", "Huy", "Trứ", "Đặng", "Huy", "Trứ", "chính", "là", "người", "mở", "hiệu", "ảnh", "đầu", "tiên", "ở", "Hà", "Nội", "vào", "năm", "1869." ]
cơ bắp và rắn chắc chân sau mạnh mẽ thẳng và song song với đùi mạnh mẽ và mạnh mẽ == tập tính == chó săn serbia tam thể là một giống chó yêu thương sinh động và tận tụy hoàn toàn trung thành với chủ nhân của nó bản chất tử tế và đáng tin cậy của nó đã giúp nó trở nên phổ biến cả trong nhà và trong lĩnh vực mà sự kiên trì của nó trong cuộc săn lùng được ngưỡng mộ rất nhiều == xem thêm == bullet chó săn serbia
[ "cơ", "bắp", "và", "rắn", "chắc", "chân", "sau", "mạnh", "mẽ", "thẳng", "và", "song", "song", "với", "đùi", "mạnh", "mẽ", "và", "mạnh", "mẽ", "==", "tập", "tính", "==", "chó", "săn", "serbia", "tam", "thể", "là", "một", "giống", "chó", "yêu", "thương", "sinh", "động", "và", "tận", "tụy", "hoàn", "toàn", "trung", "thành", "với", "chủ", "nhân", "của", "nó", "bản", "chất", "tử", "tế", "và", "đáng", "tin", "cậy", "của", "nó", "đã", "giúp", "nó", "trở", "nên", "phổ", "biến", "cả", "trong", "nhà", "và", "trong", "lĩnh", "vực", "mà", "sự", "kiên", "trì", "của", "nó", "trong", "cuộc", "săn", "lùng", "được", "ngưỡng", "mộ", "rất", "nhiều", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chó", "săn", "serbia" ]
gynanisa maja tên tiếng anh chipumi là một loài bướm đêm thuộc họ saturniidae loài này có ở nam phi tới miền đông châu phi up to angola và zambia gynanisa nigra is just a darker form và not a distinct species sải cánh dài 105–113 mm con trưởng thành bay từ cuối tháng 12 đến đầu tháng 2 ấu trùng ăn acacia erioloba acacia karroo acacia mollissima berlinia paniculata brachystegia venosa cassia colophospermum mopane elephantorrhiza burchelli julbernardia laburnum peltophorum prunus persica pterocarpus quercus gambelii quercus robar quercus turneri robinia pseudoacacia và schotia
[ "gynanisa", "maja", "tên", "tiếng", "anh", "chipumi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "saturniidae", "loài", "này", "có", "ở", "nam", "phi", "tới", "miền", "đông", "châu", "phi", "up", "to", "angola", "và", "zambia", "gynanisa", "nigra", "is", "just", "a", "darker", "form", "và", "not", "a", "distinct", "species", "sải", "cánh", "dài", "105–113", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "cuối", "tháng", "12", "đến", "đầu", "tháng", "2", "ấu", "trùng", "ăn", "acacia", "erioloba", "acacia", "karroo", "acacia", "mollissima", "berlinia", "paniculata", "brachystegia", "venosa", "cassia", "colophospermum", "mopane", "elephantorrhiza", "burchelli", "julbernardia", "laburnum", "peltophorum", "prunus", "persica", "pterocarpus", "quercus", "gambelii", "quercus", "robar", "quercus", "turneri", "robinia", "pseudoacacia", "và", "schotia" ]
josé de jesús pimiento rodríguez josé de jesús pimiento rodriguez 1919–2019 là một hồng y người colombia của giáo hội công giáo rôma ông từng đảm nhiệm vai trò tổng giám mục đô thành tổng giáo phận manizales 1975–1996 và chủ tịch hội đồng giám mục colombia 1975–1978 trước khi trở thành tổng giám mục ông đảm trách nhiều vị trí khác nhau như giám mục phụ tá giáo phận pasto 1955–1959 giám mục chính tòa giáo phận montería 1959–1964 và giám mục chính tòa giáo phận garzón 1964–1975 sau gần 20 năm về hưu giáo hoàng phanxicô bất ngờ loan báo vinh thăng tước vị hồng y cho tổng giám mục josé de jesús pimiento rodriguez khi đó đã 96 tuổi và danh hiệu hồng y chính thức được công nhận vào ngày 14 tháng 2 năm 2015 ông từnglà vị hồng y lớn tuổi nhất hồng y đoàn cho đến khi qua đời ngày 3 tháng 9 năm 2019 == linh mục == hồng y josé de jesús pimiento rodriguez sinh ngày 18 tháng 2 năm 1919 tại zapatoca thuộc colombia vượt qua vấn đề kinh tế gia đình không tốt ông vẫn có ước mơ trở thành một linh mục sau quá trình tu học dài hạn tại các cơ sở chủng viện theo quy định của giáo luật ngày 14 tháng 12 năm 1941 phó tế rodriguez 22 tuổi tiến đến việc được truyền chức linh mục với phần nghi thức truyền chức được cử hành bởi tổng giám mục ismael perdomo borrero tổng giám mục
[ "josé", "de", "jesús", "pimiento", "rodríguez", "josé", "de", "jesús", "pimiento", "rodriguez", "1919–2019", "là", "một", "hồng", "y", "người", "colombia", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "từng", "đảm", "nhiệm", "vai", "trò", "tổng", "giám", "mục", "đô", "thành", "tổng", "giáo", "phận", "manizales", "1975–1996", "và", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "giám", "mục", "colombia", "1975–1978", "trước", "khi", "trở", "thành", "tổng", "giám", "mục", "ông", "đảm", "trách", "nhiều", "vị", "trí", "khác", "nhau", "như", "giám", "mục", "phụ", "tá", "giáo", "phận", "pasto", "1955–1959", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "montería", "1959–1964", "và", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "garzón", "1964–1975", "sau", "gần", "20", "năm", "về", "hưu", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "bất", "ngờ", "loan", "báo", "vinh", "thăng", "tước", "vị", "hồng", "y", "cho", "tổng", "giám", "mục", "josé", "de", "jesús", "pimiento", "rodriguez", "khi", "đó", "đã", "96", "tuổi", "và", "danh", "hiệu", "hồng", "y", "chính", "thức", "được", "công", "nhận", "vào", "ngày", "14", "tháng", "2", "năm", "2015", "ông", "từnglà", "vị", "hồng", "y", "lớn", "tuổi", "nhất", "hồng", "y", "đoàn", "cho", "đến", "khi", "qua", "đời", "ngày", "3", "tháng", "9", "năm", "2019", "==", "linh", "mục", "==", "hồng", "y", "josé", "de", "jesús", "pimiento", "rodriguez", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "2", "năm", "1919", "tại", "zapatoca", "thuộc", "colombia", "vượt", "qua", "vấn", "đề", "kinh", "tế", "gia", "đình", "không", "tốt", "ông", "vẫn", "có", "ước", "mơ", "trở", "thành", "một", "linh", "mục", "sau", "quá", "trình", "tu", "học", "dài", "hạn", "tại", "các", "cơ", "sở", "chủng", "viện", "theo", "quy", "định", "của", "giáo", "luật", "ngày", "14", "tháng", "12", "năm", "1941", "phó", "tế", "rodriguez", "22", "tuổi", "tiến", "đến", "việc", "được", "truyền", "chức", "linh", "mục", "với", "phần", "nghi", "thức", "truyền", "chức", "được", "cử", "hành", "bởi", "tổng", "giám", "mục", "ismael", "perdomo", "borrero", "tổng", "giám", "mục" ]
phigalia destrigaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phigalia", "destrigaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xã red fork quận desha arkansas xã red fork là một xã thuộc quận desha tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 793 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "red", "fork", "quận", "desha", "arkansas", "xã", "red", "fork", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "desha", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "793", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
monongahela ở ranh giới của fayette và greene dyke còn lại là dixonville-tanoma dike ở vùng trung quận indiana thì không lộ trên bề mặt và đã được những người thợ mỏ phát hiện == xem thêm == bullet lamproit lamprophyr nepheline syenit bullet đá magma siêu kali bullet đá kalsititic == tài liệu == bullet bergman s c 1987 lamproites and other potassium-rich igneous rocks a review of their occurrences mineralogy and geochemistry in alkaline igneous rocks fitton j g and upton b g j eds geological society of london special publication no 30 pp 103–19 bullet clement c r 1982 a comparative geological study of some major kimberlite pipes in the northern cape and orange free state phd thesis university of cape town bullet clement c r and skinner e m w 1985 a textural-genetic classification of kimberlites transactions of the geological society of south africa pp 403–409 bullet mitchell r h 1995 kimberlites orangeites and related rocks plenum press new york bullet smith c b 1983 lead strontium and neodymium isotopic evidence for sources of african cretaceous kimberlite nature 304 pp 51–54 bullet edwards c b howkins j b 1966 kimberlites in tanganyika with special reference to the mwadui occurrence econ geol 61 537-554 bullet nixon p h 1995 the morphology and nature of primary diamondiferous occurrences journal of geochemical exoloration 53 41-71 bullet wagner p a 1914 the diamond fields of south africa transvaal leader johannesberg bullet woolley a r bergman s c edgar ad le bas m j mitchell r h rock n m s scott smith b h 1996 classification of lamprophyres lamproites kimberlites and the kalsilitic melilitic and leucitic rocks the canadian mineralogist vol 34 part 2 pp 175–186 == liên
[ "monongahela", "ở", "ranh", "giới", "của", "fayette", "và", "greene", "dyke", "còn", "lại", "là", "dixonville-tanoma", "dike", "ở", "vùng", "trung", "quận", "indiana", "thì", "không", "lộ", "trên", "bề", "mặt", "và", "đã", "được", "những", "người", "thợ", "mỏ", "phát", "hiện", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "lamproit", "lamprophyr", "nepheline", "syenit", "bullet", "đá", "magma", "siêu", "kali", "bullet", "đá", "kalsititic", "==", "tài", "liệu", "==", "bullet", "bergman", "s", "c", "1987", "lamproites", "and", "other", "potassium-rich", "igneous", "rocks", "a", "review", "of", "their", "occurrences", "mineralogy", "and", "geochemistry", "in", "alkaline", "igneous", "rocks", "fitton", "j", "g", "and", "upton", "b", "g", "j", "eds", "geological", "society", "of", "london", "special", "publication", "no", "30", "pp", "103–19", "bullet", "clement", "c", "r", "1982", "a", "comparative", "geological", "study", "of", "some", "major", "kimberlite", "pipes", "in", "the", "northern", "cape", "and", "orange", "free", "state", "phd", "thesis", "university", "of", "cape", "town", "bullet", "clement", "c", "r", "and", "skinner", "e", "m", "w", "1985", "a", "textural-genetic", "classification", "of", "kimberlites", "transactions", "of", "the", "geological", "society", "of", "south", "africa", "pp", "403–409", "bullet", "mitchell", "r", "h", "1995", "kimberlites", "orangeites", "and", "related", "rocks", "plenum", "press", "new", "york", "bullet", "smith", "c", "b", "1983", "lead", "strontium", "and", "neodymium", "isotopic", "evidence", "for", "sources", "of", "african", "cretaceous", "kimberlite", "nature", "304", "pp", "51–54", "bullet", "edwards", "c", "b", "howkins", "j", "b", "1966", "kimberlites", "in", "tanganyika", "with", "special", "reference", "to", "the", "mwadui", "occurrence", "econ", "geol", "61", "537-554", "bullet", "nixon", "p", "h", "1995", "the", "morphology", "and", "nature", "of", "primary", "diamondiferous", "occurrences", "journal", "of", "geochemical", "exoloration", "53", "41-71", "bullet", "wagner", "p", "a", "1914", "the", "diamond", "fields", "of", "south", "africa", "transvaal", "leader", "johannesberg", "bullet", "woolley", "a", "r", "bergman", "s", "c", "edgar", "ad", "le", "bas", "m", "j", "mitchell", "r", "h", "rock", "n", "m", "s", "scott", "smith", "b", "h", "1996", "classification", "of", "lamprophyres", "lamproites", "kimberlites", "and", "the", "kalsilitic", "melilitic", "and", "leucitic", "rocks", "the", "canadian", "mineralogist", "vol", "34", "part", "2", "pp", "175–186", "==", "liên" ]
ba tháp pháo ba nòng so với lớp wichita vũ khí phòng không hạng nhẹ tiếp tục được tăng cường 12 khẩu đội bofors 40 mm bốn nòng 48 nòng pháo cùng với 20-28 khẩu oerlikon 20 mm sau thế chiến ii pháo phòng không 20 mm bị tháo dỡ do kém hiệu quả và pháo bofors 40 mm được thay thế bằng pháo 3-inch 50-caliber trong thập niên 1950 === chế tạo === nguyên được đặt lườn như là chiếc des moine vào ngày 9 tháng 9 năm 1943 tại xưởng tàu fore river của hãng bethlehem steel co ở quincy massachusetts con tàu được đổi tên thành helena đang khi chế tạo vào ngày 6 tháng 11 năm 1944 sau khi có quyết định hủy bỏ việc đóng chiếc tàu tuần dương hạng nhẹ helena cl-113 nó được hạ thủy vào ngày 28 tháng 4 năm 1945 được đỡ đầu bởi bà john t haytin phu nhân thị trưởng thành phố helena và cho nhập biên chế vào ngày 4 tháng 9 năm 1945 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng đại tá hải quân arthur howard mccollum == lịch sử hoạt động == === những năm cuối thập niên 1940 === helena hoàn tất những công việc trang bị cuối cùng tại khu vực boston và lên đường vào ngày 24 tháng 10 năm 1945 đi đến thành phố new york vào ngày hôm sau tham dự các lễ hội tôn vinh vai trò của hải quân trong chiến tranh thế giới thứ hai nhân ngày hải quân 27
[ "ba", "tháp", "pháo", "ba", "nòng", "so", "với", "lớp", "wichita", "vũ", "khí", "phòng", "không", "hạng", "nhẹ", "tiếp", "tục", "được", "tăng", "cường", "12", "khẩu", "đội", "bofors", "40", "mm", "bốn", "nòng", "48", "nòng", "pháo", "cùng", "với", "20-28", "khẩu", "oerlikon", "20", "mm", "sau", "thế", "chiến", "ii", "pháo", "phòng", "không", "20", "mm", "bị", "tháo", "dỡ", "do", "kém", "hiệu", "quả", "và", "pháo", "bofors", "40", "mm", "được", "thay", "thế", "bằng", "pháo", "3-inch", "50-caliber", "trong", "thập", "niên", "1950", "===", "chế", "tạo", "===", "nguyên", "được", "đặt", "lườn", "như", "là", "chiếc", "des", "moine", "vào", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "1943", "tại", "xưởng", "tàu", "fore", "river", "của", "hãng", "bethlehem", "steel", "co", "ở", "quincy", "massachusetts", "con", "tàu", "được", "đổi", "tên", "thành", "helena", "đang", "khi", "chế", "tạo", "vào", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "1944", "sau", "khi", "có", "quyết", "định", "hủy", "bỏ", "việc", "đóng", "chiếc", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "helena", "cl-113", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "28", "tháng", "4", "năm", "1945", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "bà", "john", "t", "haytin", "phu", "nhân", "thị", "trưởng", "thành", "phố", "helena", "và", "cho", "nhập", "biên", "chế", "vào", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "1945", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "đại", "tá", "hải", "quân", "arthur", "howard", "mccollum", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "những", "năm", "cuối", "thập", "niên", "1940", "===", "helena", "hoàn", "tất", "những", "công", "việc", "trang", "bị", "cuối", "cùng", "tại", "khu", "vực", "boston", "và", "lên", "đường", "vào", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "1945", "đi", "đến", "thành", "phố", "new", "york", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "tham", "dự", "các", "lễ", "hội", "tôn", "vinh", "vai", "trò", "của", "hải", "quân", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nhân", "ngày", "hải", "quân", "27" ]
tiêu đề alan smith ghi bàn cho arsenal ở đầu hiệp thứ hai để làm cho nó 1-0 nhưng khi thời gian trôi qua arsenal phải vật lộn để có được một thứ hai và với 90 phút đi trên đồng hồ arsenal vẫn cần thêm một bàn thắng chỉ có vài giây để đi một bộ phim-smith trên tìm thấy michael thomas tăng hàng phòng ngự liverpool tiền vệ trẻ bình tĩnh quả tâng bóng qua bruce grobbelaar vào lưới và arsenal được vào champions league sau khi kết thúc thứ tư trong năm 1990 graham đã ký hợp đồng với thủ môn david seaman và cầu thủ chạy cánh người thụy điển anders limpar trong mùa gần cả hai cầu thủ đã chứng minh quan trọng như arsenal giành được một danh hiệu thứ hai trong 1990-1991 và đạt fa cup bán kết thua kình địch tottenham hotspur arsenal đã hoàn thành trước á quân liverpool trong cuộc đua giành chức vô địch mùa giải đó và trong tháng hai của mùa giải mà liverpool kenny dalglish đã bất ngờ tuyên bố từ chức của mình như quản lý và tên của graham là một trong những đề cập bởi các phương tiện truyền thông như một thể kế thừa cho dalglish tuy nhiên graham đã nhanh chóng loại trừ mình ra khỏi các hoạt động và công việc đến graeme souness thay thế graham tiếp tục ký tiếp hợp đồng với tiền đạo và cuối cùng thứ hai mọi thời ian wright ghi bàn từ
[ "tiêu", "đề", "alan", "smith", "ghi", "bàn", "cho", "arsenal", "ở", "đầu", "hiệp", "thứ", "hai", "để", "làm", "cho", "nó", "1-0", "nhưng", "khi", "thời", "gian", "trôi", "qua", "arsenal", "phải", "vật", "lộn", "để", "có", "được", "một", "thứ", "hai", "và", "với", "90", "phút", "đi", "trên", "đồng", "hồ", "arsenal", "vẫn", "cần", "thêm", "một", "bàn", "thắng", "chỉ", "có", "vài", "giây", "để", "đi", "một", "bộ", "phim-smith", "trên", "tìm", "thấy", "michael", "thomas", "tăng", "hàng", "phòng", "ngự", "liverpool", "tiền", "vệ", "trẻ", "bình", "tĩnh", "quả", "tâng", "bóng", "qua", "bruce", "grobbelaar", "vào", "lưới", "và", "arsenal", "được", "vào", "champions", "league", "sau", "khi", "kết", "thúc", "thứ", "tư", "trong", "năm", "1990", "graham", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "với", "thủ", "môn", "david", "seaman", "và", "cầu", "thủ", "chạy", "cánh", "người", "thụy", "điển", "anders", "limpar", "trong", "mùa", "gần", "cả", "hai", "cầu", "thủ", "đã", "chứng", "minh", "quan", "trọng", "như", "arsenal", "giành", "được", "một", "danh", "hiệu", "thứ", "hai", "trong", "1990-1991", "và", "đạt", "fa", "cup", "bán", "kết", "thua", "kình", "địch", "tottenham", "hotspur", "arsenal", "đã", "hoàn", "thành", "trước", "á", "quân", "liverpool", "trong", "cuộc", "đua", "giành", "chức", "vô", "địch", "mùa", "giải", "đó", "và", "trong", "tháng", "hai", "của", "mùa", "giải", "mà", "liverpool", "kenny", "dalglish", "đã", "bất", "ngờ", "tuyên", "bố", "từ", "chức", "của", "mình", "như", "quản", "lý", "và", "tên", "của", "graham", "là", "một", "trong", "những", "đề", "cập", "bởi", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "như", "một", "thể", "kế", "thừa", "cho", "dalglish", "tuy", "nhiên", "graham", "đã", "nhanh", "chóng", "loại", "trừ", "mình", "ra", "khỏi", "các", "hoạt", "động", "và", "công", "việc", "đến", "graeme", "souness", "thay", "thế", "graham", "tiếp", "tục", "ký", "tiếp", "hợp", "đồng", "với", "tiền", "đạo", "và", "cuối", "cùng", "thứ", "hai", "mọi", "thời", "ian", "wright", "ghi", "bàn", "từ" ]
santo tomas batangas santo tomás là một đô thị cấp một ở tỉnh batangas philippines == các đơn vị hành chính == santo tomas về mặt hành chính được chia thành 30 barangays == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2000 thông tin điều tra dân số philipin bullet batangasnow com home
[ "santo", "tomas", "batangas", "santo", "tomás", "là", "một", "đô", "thị", "cấp", "một", "ở", "tỉnh", "batangas", "philippines", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "santo", "tomas", "về", "mặt", "hành", "chính", "được", "chia", "thành", "30", "barangays", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mã", "địa", "lý", "chuẩn", "philipin", "bullet", "2000", "thông", "tin", "điều", "tra", "dân", "số", "philipin", "bullet", "batangasnow", "com", "home" ]
có mặt đây là sự lan rộng hiếm thấy đối với cộng đồng sinh vật lớn những trường hợp loài khổng lồ biển sâu tức trường hợp một loài động vật to hơn nhiều so với loài họ hàng sống chỗ nước ấm hơn có thể được ghi nhận trong vùng nước châu nam cực sự khổng lồ này có lẽ là do nước lạnh giàu oxy đi kèm với tốc độ trao đổi chất thấp trong môi trường lạnh lẽo === cá === so với những vùng biển khác nam băng dương có khá ít họ cá họ giàu về số loài nhất là liparidae rồi đến nototheniidae và zoarcidae ba họ này chiếm xấp xỉ trên tổng số chừng 320 loài cá nam băng dương đã mô tả hơn nữa vẫn còn hàng chục loài chưa mô tả đa phần thuộc về họ liparidae nếu chỉ tính cá ở thềm lục địa và dốc biển có hơn 220 loài với nototheniidae chiếm số đông cả về số loài hơn 100 lẫn sinh khối trên 90% liparidae spp và zoarcidae spp sống nơi nước sâu là chính còn nototheniidae spp ưa chỗ nước nông ngoài ra ở nam băng dương cũng có mặt các họ sau myxinidae petromyzontidae rajidae carapidae moridae muraenolepididae gadidae congiopodidae bathylutichthyidae tripterygiidae achiropsettidae 90% loài cá sống trong vùng hội tụ châu nam cực là loài đặc hữu ==== nototheniidae ==== họ nototheniidae nằm trong phân bộ notothenioidei phân bộ này gồm nhiều loài có protein chống đông trong máu và mô cho phép chúng
[ "có", "mặt", "đây", "là", "sự", "lan", "rộng", "hiếm", "thấy", "đối", "với", "cộng", "đồng", "sinh", "vật", "lớn", "những", "trường", "hợp", "loài", "khổng", "lồ", "biển", "sâu", "tức", "trường", "hợp", "một", "loài", "động", "vật", "to", "hơn", "nhiều", "so", "với", "loài", "họ", "hàng", "sống", "chỗ", "nước", "ấm", "hơn", "có", "thể", "được", "ghi", "nhận", "trong", "vùng", "nước", "châu", "nam", "cực", "sự", "khổng", "lồ", "này", "có", "lẽ", "là", "do", "nước", "lạnh", "giàu", "oxy", "đi", "kèm", "với", "tốc", "độ", "trao", "đổi", "chất", "thấp", "trong", "môi", "trường", "lạnh", "lẽo", "===", "cá", "===", "so", "với", "những", "vùng", "biển", "khác", "nam", "băng", "dương", "có", "khá", "ít", "họ", "cá", "họ", "giàu", "về", "số", "loài", "nhất", "là", "liparidae", "rồi", "đến", "nototheniidae", "và", "zoarcidae", "ba", "họ", "này", "chiếm", "xấp", "xỉ", "trên", "tổng", "số", "chừng", "320", "loài", "cá", "nam", "băng", "dương", "đã", "mô", "tả", "hơn", "nữa", "vẫn", "còn", "hàng", "chục", "loài", "chưa", "mô", "tả", "đa", "phần", "thuộc", "về", "họ", "liparidae", "nếu", "chỉ", "tính", "cá", "ở", "thềm", "lục", "địa", "và", "dốc", "biển", "có", "hơn", "220", "loài", "với", "nototheniidae", "chiếm", "số", "đông", "cả", "về", "số", "loài", "hơn", "100", "lẫn", "sinh", "khối", "trên", "90%", "liparidae", "spp", "và", "zoarcidae", "spp", "sống", "nơi", "nước", "sâu", "là", "chính", "còn", "nototheniidae", "spp", "ưa", "chỗ", "nước", "nông", "ngoài", "ra", "ở", "nam", "băng", "dương", "cũng", "có", "mặt", "các", "họ", "sau", "myxinidae", "petromyzontidae", "rajidae", "carapidae", "moridae", "muraenolepididae", "gadidae", "congiopodidae", "bathylutichthyidae", "tripterygiidae", "achiropsettidae", "90%", "loài", "cá", "sống", "trong", "vùng", "hội", "tụ", "châu", "nam", "cực", "là", "loài", "đặc", "hữu", "====", "nototheniidae", "====", "họ", "nototheniidae", "nằm", "trong", "phân", "bộ", "notothenioidei", "phân", "bộ", "này", "gồm", "nhiều", "loài", "có", "protein", "chống", "đông", "trong", "máu", "và", "mô", "cho", "phép", "chúng" ]
xenoda brancuccii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2004
[ "xenoda", "brancuccii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
caenohalictus tessellatus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1940
[ "caenohalictus", "tessellatus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "moure", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940" ]
giá cao về nikon === qua đời và tang lễ === vào thời điểm của những dự định trên nikon đã ốm nặng theo lời kể của bề trên tu viện kirillo-belozersky là tu viện trưởng nikita người giải tội cho nikon nikon đã chuẩn bị sẵn việc qua đời đọc lời nguyện tu sĩ schima lớn bằng tên họ trước đó của mình tuy nhiên đến tháng 7 khi được quyền trở lại tân jerusalem ông lập tức xuất phát bắt đầu hành trình dọc theo sông sheksna và sông volga ngày 17 tháng 8 năm 1681 ông mất trên đường đi gần yaroslavl ngày 26 tháng 8 năm 1681 thi hài nikon được đưa đến tân jerusalem toàn bộ hàng giáo phẩm cao cấp và hoàng tộc dự tang lễ nikon theo nghi thức người đứng đầu giáo hội đáng lẽ chỉ dành cho thượng phụ joachim đương nhiệm đích thân sa hoàng cầu nguyện cho người đã khuất cuối tháng 9 năm 1682 fyodor iii yêu cầu thượng phụ constantinople làm lễ cải táng cho nikon nikon được an táng trong nhà nguyện thánh gioan tẩy giả năm 2013 trong quá trình trùng tu tu viện tân jerusalem vốn bị hư hại trong thời xô viết quan tài nikon được mở ra và phát hiện trống rỗng == tưởng niệm == sau khi nikon qua đời một số giáo sĩ cho rằng thi thể ông không bị phân hủy và ít nhất một phép lạ chữa lành bệnh đã diễn ra tuy nhiên việc phong thánh cho nikon
[ "giá", "cao", "về", "nikon", "===", "qua", "đời", "và", "tang", "lễ", "===", "vào", "thời", "điểm", "của", "những", "dự", "định", "trên", "nikon", "đã", "ốm", "nặng", "theo", "lời", "kể", "của", "bề", "trên", "tu", "viện", "kirillo-belozersky", "là", "tu", "viện", "trưởng", "nikita", "người", "giải", "tội", "cho", "nikon", "nikon", "đã", "chuẩn", "bị", "sẵn", "việc", "qua", "đời", "đọc", "lời", "nguyện", "tu", "sĩ", "schima", "lớn", "bằng", "tên", "họ", "trước", "đó", "của", "mình", "tuy", "nhiên", "đến", "tháng", "7", "khi", "được", "quyền", "trở", "lại", "tân", "jerusalem", "ông", "lập", "tức", "xuất", "phát", "bắt", "đầu", "hành", "trình", "dọc", "theo", "sông", "sheksna", "và", "sông", "volga", "ngày", "17", "tháng", "8", "năm", "1681", "ông", "mất", "trên", "đường", "đi", "gần", "yaroslavl", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "1681", "thi", "hài", "nikon", "được", "đưa", "đến", "tân", "jerusalem", "toàn", "bộ", "hàng", "giáo", "phẩm", "cao", "cấp", "và", "hoàng", "tộc", "dự", "tang", "lễ", "nikon", "theo", "nghi", "thức", "người", "đứng", "đầu", "giáo", "hội", "đáng", "lẽ", "chỉ", "dành", "cho", "thượng", "phụ", "joachim", "đương", "nhiệm", "đích", "thân", "sa", "hoàng", "cầu", "nguyện", "cho", "người", "đã", "khuất", "cuối", "tháng", "9", "năm", "1682", "fyodor", "iii", "yêu", "cầu", "thượng", "phụ", "constantinople", "làm", "lễ", "cải", "táng", "cho", "nikon", "nikon", "được", "an", "táng", "trong", "nhà", "nguyện", "thánh", "gioan", "tẩy", "giả", "năm", "2013", "trong", "quá", "trình", "trùng", "tu", "tu", "viện", "tân", "jerusalem", "vốn", "bị", "hư", "hại", "trong", "thời", "xô", "viết", "quan", "tài", "nikon", "được", "mở", "ra", "và", "phát", "hiện", "trống", "rỗng", "==", "tưởng", "niệm", "==", "sau", "khi", "nikon", "qua", "đời", "một", "số", "giáo", "sĩ", "cho", "rằng", "thi", "thể", "ông", "không", "bị", "phân", "hủy", "và", "ít", "nhất", "một", "phép", "lạ", "chữa", "lành", "bệnh", "đã", "diễn", "ra", "tuy", "nhiên", "việc", "phong", "thánh", "cho", "nikon" ]
giết con chim nhại nguyên tác tiếng anh to kill a mockingbird là cuốn tiểu thuyết của harper lee đây là cuốn tiểu thuyết rất được yêu chuộng thuộc loại bán chạy nhất thế giới với hơn 10 triệu bản cuốn tiểu thuyết được xuất bản vào năm 1960 và đã giành được giải pulitzer cho tác phẩm hư cấu năm 1961 nội dung tiểu thuyết dựa vào cuộc đời của nhiều bạn bè và họ hàng tác giả nhưng tên nhân vật đã được thay đổi tác giả cho biết hình mẫu nhân vật jean louise scout finch người dẫn truyện được xây dựng dựa vào chính bản thân mình == giới thiệu == giết con chim nhại lấy bối cảnh alabama một tiểu bang miền nam rất nặng thành kiến phân biệt chủng tộc và được viết trong thời gian mà phong trào đấu tranh của những người da màu nhất là của martin luther king jr đang lan rộng tới tầm cỡ quốc gia rõ nhất là vụ tẩy chay xe buýt ở mongomery alabama kéo dài từ tháng 12 năm 1955 đến tháng 12 năm 1956 với kết quả là một phán quyết của tối cao pháp viện tuyên bố các luật phân cách chỗ ngồi trên xe buýt theo màu da được áp dụng ở montgomery và cả alabama là vi hiến nên không ngạc nhiên gì khi chủ đề lớn của tác phẩm là vấn đề phân biệt chủng tộc không dừng lại ở đó tác phẩm mở rộng và đề cập
[ "giết", "con", "chim", "nhại", "nguyên", "tác", "tiếng", "anh", "to", "kill", "a", "mockingbird", "là", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "của", "harper", "lee", "đây", "là", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "rất", "được", "yêu", "chuộng", "thuộc", "loại", "bán", "chạy", "nhất", "thế", "giới", "với", "hơn", "10", "triệu", "bản", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "được", "xuất", "bản", "vào", "năm", "1960", "và", "đã", "giành", "được", "giải", "pulitzer", "cho", "tác", "phẩm", "hư", "cấu", "năm", "1961", "nội", "dung", "tiểu", "thuyết", "dựa", "vào", "cuộc", "đời", "của", "nhiều", "bạn", "bè", "và", "họ", "hàng", "tác", "giả", "nhưng", "tên", "nhân", "vật", "đã", "được", "thay", "đổi", "tác", "giả", "cho", "biết", "hình", "mẫu", "nhân", "vật", "jean", "louise", "scout", "finch", "người", "dẫn", "truyện", "được", "xây", "dựng", "dựa", "vào", "chính", "bản", "thân", "mình", "==", "giới", "thiệu", "==", "giết", "con", "chim", "nhại", "lấy", "bối", "cảnh", "alabama", "một", "tiểu", "bang", "miền", "nam", "rất", "nặng", "thành", "kiến", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "và", "được", "viết", "trong", "thời", "gian", "mà", "phong", "trào", "đấu", "tranh", "của", "những", "người", "da", "màu", "nhất", "là", "của", "martin", "luther", "king", "jr", "đang", "lan", "rộng", "tới", "tầm", "cỡ", "quốc", "gia", "rõ", "nhất", "là", "vụ", "tẩy", "chay", "xe", "buýt", "ở", "mongomery", "alabama", "kéo", "dài", "từ", "tháng", "12", "năm", "1955", "đến", "tháng", "12", "năm", "1956", "với", "kết", "quả", "là", "một", "phán", "quyết", "của", "tối", "cao", "pháp", "viện", "tuyên", "bố", "các", "luật", "phân", "cách", "chỗ", "ngồi", "trên", "xe", "buýt", "theo", "màu", "da", "được", "áp", "dụng", "ở", "montgomery", "và", "cả", "alabama", "là", "vi", "hiến", "nên", "không", "ngạc", "nhiên", "gì", "khi", "chủ", "đề", "lớn", "của", "tác", "phẩm", "là", "vấn", "đề", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "không", "dừng", "lại", "ở", "đó", "tác", "phẩm", "mở", "rộng", "và", "đề", "cập" ]
3159 prokof ev 1976 us2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1976 bởi t smirnova ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3159 prokof ev
[ "3159", "prokof", "ev", "1976", "us2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1976", "bởi", "t", "smirnova", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "3159", "prokof", "ev" ]
góp phần vào việc truyền bá kỹ thuật kế toán nên ông được xem là tác giả đầu tiên viết về kế toán và từ đó kế toán có bước phát triển không ngừng cho đến ngày nay trích từ nguyên lý kế toán ấn bản năm 2019
[ "góp", "phần", "vào", "việc", "truyền", "bá", "kỹ", "thuật", "kế", "toán", "nên", "ông", "được", "xem", "là", "tác", "giả", "đầu", "tiên", "viết", "về", "kế", "toán", "và", "từ", "đó", "kế", "toán", "có", "bước", "phát", "triển", "không", "ngừng", "cho", "đến", "ngày", "nay", "trích", "từ", "nguyên", "lý", "kế", "toán", "ấn", "bản", "năm", "2019" ]