text
stringlengths
1
7.22k
words
list
grimmia andina là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "grimmia", "andina", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
barrou là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp theo điều tra dân số năm 2006 của insee có dân số 487 người xã nằm ở khu vực có độ cao từ 47-146 mét trên mực nước biển bullet barrou
[ "barrou", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", "của", "insee", "có", "dân", "số", "487", "người", "xã"...
arthrotus ochreipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gressitt kimoto miêu tả khoa học năm 1963
[ "arthrotus", "ochreipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gressitt", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1963" ]
đêm mộng thấy một vị thần mình mặc áo giáp vàng tay bên tả cầm giáp vàng tay bên hữu xách cái bảo tháp theo sau hơn mười người trạng mạo cổ quái đáng sợ đến trước bảo rằng ta là tỳ sa môn đại vương kẻ tùy tùng đều là quỷ dạ xoa cả thiên đế có sắc bảo qua ở nước này để phù hộ cho hạ dân với người có duyên nên mới đến đâ...
[ "đêm", "mộng", "thấy", "một", "vị", "thần", "mình", "mặc", "áo", "giáp", "vàng", "tay", "bên", "tả", "cầm", "giáp", "vàng", "tay", "bên", "hữu", "xách", "cái", "bảo", "tháp", "theo", "sau", "hơn", "mười", "người", "trạng", "mạo", "cổ", "quái", "đáng"...
hiện với sự hợp tác của đại học nghệ thuật và thiết kế linz nó phục vụ như một trung tâm nghiên cứu quốc tế về truyền thông và nghệ thuật trình diễn ngoài ra nó còn bao gồm di sản cũng như tài liệu lưu trữ của nghệ sĩ truyền thông nổi tiếng nhất đến từ linz valie export người đã nhận được nhiều giải thưởng quốc gia cũn...
[ "hiện", "với", "sự", "hợp", "tác", "của", "đại", "học", "nghệ", "thuật", "và", "thiết", "kế", "linz", "nó", "phục", "vụ", "như", "một", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "quốc", "tế", "về", "truyền", "thông", "và", "nghệ", "thuật", "trình", "diễn", "n...
piper microstigma là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được miq c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "piper", "microstigma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "miq", "c", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
khác nhau và để họ biểu diễn các == lịch sử tại hồng kông == phim tết được xem như một thông lệ không thể thiếu của hồng kông mặc dù truyền thống này mới chỉ khoảng 30 năm tuổi nhưng nó đã trở thành kinh điển và hiện đem đến cho người dân hồng kông ý nghĩa của sự kế tục và thuộc về == xem thêm == bullet phim hài tết vi...
[ "khác", "nhau", "và", "để", "họ", "biểu", "diễn", "các", "==", "lịch", "sử", "tại", "hồng", "kông", "==", "phim", "tết", "được", "xem", "như", "một", "thông", "lệ", "không", "thể", "thiếu", "của", "hồng", "kông", "mặc", "dù", "truyền", "thống", "này"...
aldine texas aldine là một nơi ấn định cho điều tra dân số cdp thuộc quận harris tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của nơi này là 15869 người == dân số == bullet dân số năm 2000 13979 người bullet dân số năm 2010 15869 người == xem thêm == bullet american finder
[ "aldine", "texas", "aldine", "là", "một", "nơi", "ấn", "định", "cho", "điều", "tra", "dân", "số", "cdp", "thuộc", "quận", "harris", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "nơi", "này", "là", "15869", "người", "==", "...
cổ long định hướng cổ long có thể là bullet cổ long một hải đảo thuộc campuchia bullet cổ long một tác giả người trung quốc
[ "cổ", "long", "định", "hướng", "cổ", "long", "có", "thể", "là", "bullet", "cổ", "long", "một", "hải", "đảo", "thuộc", "campuchia", "bullet", "cổ", "long", "một", "tác", "giả", "người", "trung", "quốc" ]
kèm -v hiển thị ký tự kết thúc dòng dạng a hiển thị tất cả các ký tự kể cả tab và ký tự kết thúc dòng dạng ^ithe và === với các kiểu tập tin khác === cat có thể dùng để nối các tập tin nhị phân nhưng với một số tập có mã quy định ở đầu cuối tập tin header footer sign tập tin sinh ra sẽ bị lỗi một số tập tin âm thanh và...
[ "kèm", "-v", "hiển", "thị", "ký", "tự", "kết", "thúc", "dòng", "dạng", "a", "hiển", "thị", "tất", "cả", "các", "ký", "tự", "kể", "cả", "tab", "và", "ký", "tự", "kết", "thúc", "dòng", "dạng", "^ithe", "và", "===", "với", "các", "kiểu", "tập", "tin...
balantiopteryx là một chi động vật có vú trong họ dơi bao bộ dơi chi này gồm ba loài bullet balantiopteryx infusca dơi bao ecuador bullet balantiopteryx io dơi bao thomas bullet balantiopteryx plicata dơi bao xám == các loài == chi này gồm các loài
[ "balantiopteryx", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "bao", "bộ", "dơi", "chi", "này", "gồm", "ba", "loài", "bullet", "balantiopteryx", "infusca", "dơi", "bao", "ecuador", "bullet", "balantiopteryx", "io", "dơi", "bao", "t...
hệ thống bắt đầu suy yếu trong 3 tháng giêng khi tăng cường sức mạnh của các cơn gió bắc cấp trên đã làm tăng sức gió dọc trên hệ thống trong suốt ngày hôm đó lốc xoáy bắt đầu di chuyển về phía đông nam trước khi nó bắt đầu đi theo hướng đông hơn khi nó tiến đến 160 ° e trong 4 tháng 1 rewa quay trở lại lưu vực nam thá...
[ "hệ", "thống", "bắt", "đầu", "suy", "yếu", "trong", "3", "tháng", "giêng", "khi", "tăng", "cường", "sức", "mạnh", "của", "các", "cơn", "gió", "bắc", "cấp", "trên", "đã", "làm", "tăng", "sức", "gió", "dọc", "trên", "hệ", "thống", "trong", "suốt", "ngà...
microspermum repens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake l o williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "microspermum", "repens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "f", "blake", "l", "o", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
tiếp theo và viết ra bài hát trong vòng 5 phút == video âm nhạc == video âm nhạc của bài hát này giống như những video âm nhạc khác trong các album illusion là có quá nhiều hình ảnh mang tính phim ảnh hơn là hình ảnh về công việc của ban nhạc miêu tả nhân vật chính trong sự tìm hiểu người vợ sau này của anh ấy như là m...
[ "tiếp", "theo", "và", "viết", "ra", "bài", "hát", "trong", "vòng", "5", "phút", "==", "video", "âm", "nhạc", "==", "video", "âm", "nhạc", "của", "bài", "hát", "này", "giống", "như", "những", "video", "âm", "nhạc", "khác", "trong", "các", "album", "il...
hệ tứ phân hay hệ cơ số 4 sử dụng các chữ số 0 1 2 và 3 để đại diện cho bất kỳ số thực nào các số trong hệ tứ phân với tất cả các hệ số chữ số cố định có nhiều tính chất chẳng hạn như khả năng biểu diễn bất kỳ số thực nào với một biểu thức chuẩn gần như độc nhất và các đặc tính của biểu diễn số hữu tỉ và số vô tỉ xem h...
[ "hệ", "tứ", "phân", "hay", "hệ", "cơ", "số", "4", "sử", "dụng", "các", "chữ", "số", "0", "1", "2", "và", "3", "để", "đại", "diện", "cho", "bất", "kỳ", "số", "thực", "nào", "các", "số", "trong", "hệ", "tứ", "phân", "với", "tất", "cả", "các", "...
graphania viridis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "graphania", "viridis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
microcrambus agnesiella là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "microcrambus", "agnesiella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
cho phú gia william công tước jülich-cleves-berg anh trai của anne của cleves vợ thứ tư của henry viii của anh nhưng cuộc hôn nhân vì chính trị này bị hủy bỏ bốn năm sau đó năm 1547 sau khi françois qua đời và henry ii lên kế vị jeanne kết hôn với antoine de bourbon người sẽ thừa kế ngai vàng pháp nếu nhà valois bị tuy...
[ "cho", "phú", "gia", "william", "công", "tước", "jülich-cleves-berg", "anh", "trai", "của", "anne", "của", "cleves", "vợ", "thứ", "tư", "của", "henry", "viii", "của", "anh", "nhưng", "cuộc", "hôn", "nhân", "vì", "chính", "trị", "này", "bị", "hủy", "bỏ", ...
sophronica bettoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sophronica", "bettoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
aspidium wardianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được jenman mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "wardianum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "jenman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
astragalus lunatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pall miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "lunatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "pall", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phó chủ tịch của công ty bị cầm tù vì tham nhũng bộ trưởng năng lượng của algeria chakib khelil tuyên bố chủ tịch của công ty và một số giám đốc điều hành đã được đặt dưới sự giám sát tư pháp năm 2013 khelil cũng bị buộc tội nhận hối lộ từ một công ty con của công ty năng lượng eni == chủ tịch == bullet sid ahmed ghoza...
[ "phó", "chủ", "tịch", "của", "công", "ty", "bị", "cầm", "tù", "vì", "tham", "nhũng", "bộ", "trưởng", "năng", "lượng", "của", "algeria", "chakib", "khelil", "tuyên", "bố", "chủ", "tịch", "của", "công", "ty", "và", "một", "số", "giám", "đốc", "điều", "...
turritella decipiens là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turritellidae
[ "turritella", "decipiens", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "turritellidae" ]
thường vụ tỉnh uỷ phó trưởng ban tổ chức tỉnh ủy từ 12 2015 30 5 2016 uỷ viên ban thường vụ tỉnh uỷ trưởng ban ban tổ chức tỉnh uỷ trưởng ban ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh đồng tháp ngày 22 6 2016 tại kỳ họp thứ nhất hội đồng nhân dân tỉnh đồng tháp khóa ix đã bầu phan văn thắng giữ chức chủ tịch hội đồng nh...
[ "thường", "vụ", "tỉnh", "uỷ", "phó", "trưởng", "ban", "tổ", "chức", "tỉnh", "ủy", "từ", "12", "2015", "30", "5", "2016", "uỷ", "viên", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "uỷ", "trưởng", "ban", "ban", "tổ", "chức", "tỉnh", "uỷ", "trưởng", "ban", "ban", ...
hải quân hoàng gia biển aegean và chuyển sang đặt căn cứ tại alexandria ai cập sang tháng 10 khi lục quân đức bắt đầu rút lui khỏi khu vực biển aegean và tại chính hy lạp catterick đã tham gia cùng các tàu sân bay hộ tống và các tàu tuần dương và các tàu khu trục và các tàu khu trục hộ tống calpe cleveland và trong hoạ...
[ "hải", "quân", "hoàng", "gia", "biển", "aegean", "và", "chuyển", "sang", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "alexandria", "ai", "cập", "sang", "tháng", "10", "khi", "lục", "quân", "đức", "bắt", "đầu", "rút", "lui", "khỏi", "khu", "vực", "biển", "aegean", "và",...
6763 kochiny 1981 ra2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 9 năm 1981 bởi l g karachkina ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6763 kochiny
[ "6763", "kochiny", "1981", "ra2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "7", "tháng", "9", "năm", "1981", "bởi", "l", "g", "karachkina", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet...
vachendorf là một đô thị tại huyện traunstein bang bayern đức
[ "vachendorf", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "huyện", "traunstein", "bang", "bayern", "đức" ]
phương diện quân liên xô trên hướng này đã gặp phải sức chống trả mạnh mẽ của 4 tập đoàn quân xe tăng và 3 tập đoàn quân bộ binh đức phương diện quân voronezh và phương diện quân thảo nguyên phải mất 20 ngày đầu của cuộc tấn công để đẩy lùi các quân đoàn xe tăng 3 24 và 48 đức ra khỏi các bàn đạp tấn công được tạo thàn...
[ "phương", "diện", "quân", "liên", "xô", "trên", "hướng", "này", "đã", "gặp", "phải", "sức", "chống", "trả", "mạnh", "mẽ", "của", "4", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "và", "3", "tập", "đoàn", "quân", "bộ", "binh", "đức", "phương", "diện", "quân"...
món indonesia và indo trở nên phổ biến do trước đây là thuộc địa của hà lan và người lai á-âu có con cháu ở hà lan đặc biệt là sau khi indonesia độc lập từ sự đô hộ của hà lan năm 1949 bá tướcess van limburg stirum viết trong cuốn sách của bài the art of dutch cooking 1962 có vô số món ăn indonesia một số trong đó mất ...
[ "món", "indonesia", "và", "indo", "trở", "nên", "phổ", "biến", "do", "trước", "đây", "là", "thuộc", "địa", "của", "hà", "lan", "và", "người", "lai", "á-âu", "có", "con", "cháu", "ở", "hà", "lan", "đặc", "biệt", "là", "sau", "khi", "indonesia", "độc",...
myiopagis olallai là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "myiopagis", "olallai", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
nhân ức chế khử cực ở thần kinh-cơ do đó gây co thắt đột ngột sau đó là làm tê liệt của giun sán điều này làm cho các loại sâu mất khả năng bám trên thành ruột và được thải ra ngoài bằng quá trình tự nhiên do pyrantel được hấp thụ kém bởi ruột của người sử dụng nên không gây ảnh hưởng gì nếu chỉ sử dụng với lượng nhỏ t...
[ "nhân", "ức", "chế", "khử", "cực", "ở", "thần", "kinh-cơ", "do", "đó", "gây", "co", "thắt", "đột", "ngột", "sau", "đó", "là", "làm", "tê", "liệt", "của", "giun", "sán", "điều", "này", "làm", "cho", "các", "loại", "sâu", "mất", "khả", "năng", "bám",...
tina nadine smith thay thế bullet kristína kučová tara moore === rút lui === bullet trước giải đấu bullet marie bouzková lucie hradecká → thay thế bởi kristína kučová tara moore bullet chan hao-ching monica niculescu → thay thế bởi peangtarn plipuech aldila sutjiadi bullet katarzyna piter renata voráčová → thay thế bởi...
[ "tina", "nadine", "smith", "thay", "thế", "bullet", "kristína", "kučová", "tara", "moore", "===", "rút", "lui", "===", "bullet", "trước", "giải", "đấu", "bullet", "marie", "bouzková", "lucie", "hradecká", "→", "thay", "thế", "bởi", "kristína", "kučová", "tar...
hermsdorf börde hermsdorf là một đô thị ở huyện börde thuộc bang sachsen-anhalt nước đức đô thị hermsdorf börde có diện tích 7 55 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1601 người
[ "hermsdorf", "börde", "hermsdorf", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "börde", "thuộc", "bang", "sachsen-anhalt", "nước", "đức", "đô", "thị", "hermsdorf", "börde", "có", "diện", "tích", "7", "55", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "t...
tiền kỳ tham còn được phiên là tiền kỳ thâm hay tiền kỳ sâm sinh ngày 5 tháng 1 năm 1928 tại quận gia định thượng hải mất ngày 9 tháng 5 năm 2017 là một nhà ngoại giao và chính trị gia trung quốc ông từng giữ chức vụ bộ trưởng ngoại giao từ tháng 4 năm 1988 đến tháng 3 năm 1998 ông thông thạo tiếng anh tiếng nga và biế...
[ "tiền", "kỳ", "tham", "còn", "được", "phiên", "là", "tiền", "kỳ", "thâm", "hay", "tiền", "kỳ", "sâm", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "1", "năm", "1928", "tại", "quận", "gia", "định", "thượng", "hải", "mất", "ngày", "9", "tháng", "5", "năm", "2017", ...
tổ chức hệ thống phòng thủ của liên xô dẫn đến việc nhiều đơn vị liên xô bị bao vây bao gồm cả các binh đoàn dã chiến stalin đã ban hành mệnh lệnh với tư cách là bộ trưởng quốc phòng của mình lệnh này chủ yếu nhằm mục đích nâng cao nhanh chóng hiệu quả và tinh thần của các sĩ quan trong phần mở đầu mệnh lệnh đưa ra các...
[ "tổ", "chức", "hệ", "thống", "phòng", "thủ", "của", "liên", "xô", "dẫn", "đến", "việc", "nhiều", "đơn", "vị", "liên", "xô", "bị", "bao", "vây", "bao", "gồm", "cả", "các", "binh", "đoàn", "dã", "chiến", "stalin", "đã", "ban", "hành", "mệnh", "lệnh", ...
mặt của lee joon thành viên nhóm mblaq == chương trình quảng bá == hyuna bắt đầu quảng bá cho ca khúc chủ đề bubble pop trên các sân khấu âm nhạc hàng tuần là tại music bank vào ngày 8 tháng 7 trước đó cô đã biểu diễn tại mnet 20 s choice awards vào ngày 7 tháng 7
[ "mặt", "của", "lee", "joon", "thành", "viên", "nhóm", "mblaq", "==", "chương", "trình", "quảng", "bá", "==", "hyuna", "bắt", "đầu", "quảng", "bá", "cho", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "bubble", "pop", "trên", "các", "sân", "khấu", "âm", "nhạc", "hàng", ...
pleopeltis subcaudiformis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pleopeltis", "subcaudiformis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
pseudotrachypus elongatus là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được r s williams w r buck mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "pseudotrachypus", "elongatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "trachypodaceae", "loài", "này", "được", "r", "s", "williams", "w", "r", "buck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
hulagathur estate sakleshpur hulagathur estate là một làng thuộc tehsil sakleshpur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hulagathur", "estate", "sakleshpur", "hulagathur", "estate", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sakleshpur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
mycoalvimia là một chi nấm trong họ tricholomataceae đây là chi đơn loài and chứa một loài mycoalvimia theobromicola được tìm thấy ở brazil == xem thêm == bullet list of tricholomataceae genera
[ "mycoalvimia", "là", "một", "chi", "nấm", "trong", "họ", "tricholomataceae", "đây", "là", "chi", "đơn", "loài", "and", "chứa", "một", "loài", "mycoalvimia", "theobromicola", "được", "tìm", "thấy", "ở", "brazil", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "list", ...
từ hồi 1 tới hồi 13 vai trò của chu tuấn trong việc dẹp khởi nghĩa khăn vàng khá nổi bật trong hồi 1 sau đó ông ít được nhắc tới và chỉ xuất hiện trở lại trong loạn lý thôi – quách dĩ ở hồi 13 == xem thêm == bullet hán hiến đế bullet đổng trác bullet hoàng phủ tung bullet lý thôi bullet quách dĩ bullet đào khiêm == tha...
[ "từ", "hồi", "1", "tới", "hồi", "13", "vai", "trò", "của", "chu", "tuấn", "trong", "việc", "dẹp", "khởi", "nghĩa", "khăn", "vàng", "khá", "nổi", "bật", "trong", "hồi", "1", "sau", "đó", "ông", "ít", "được", "nhắc", "tới", "và", "chỉ", "xuất", "hiện...
thầu huyện hoàng su phì hà giang nguyên chủ tịch hđnd tỉnh hà giang nguyên phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ubnd tỉnh hà giang năm 1991 hiện nay ông thanh đang là chủ tịch hội nạn nhân chất độc da cam đioxin tỉnh hà giang hội viên hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số việt nam hội viên hội văn học nghệ thuật hà giang ...
[ "thầu", "huyện", "hoàng", "su", "phì", "hà", "giang", "nguyên", "chủ", "tịch", "hđnd", "tỉnh", "hà", "giang", "nguyên", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "chủ", "tịch", "ubnd", "tỉnh", "hà", "giang", "năm", "1991", "hiện", "nay", "ông", "thanh", "đang"...
chamaegeron keredjensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bornm gauba grierson mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "chamaegeron", "keredjensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "bornm", "gauba", "grierson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
setodes atiloma là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "setodes", "atiloma", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
và tiếng tây ban nha giống như louisiana làm vậy đối với tiếng anh và tiếng pháp các ngoại ngữ được dạy rộng rãi nhất ở hoa kỳ về số lượng học sinh từ mẫu giáo đến đại học là tiếng tây ban nha khoảng 7 2 triệu người học tiếng pháp 1 5 triệu và tiếng đức 500 000 các ngôn ngữ thường được dạy khác từ 100 000 đến 250 000 n...
[ "và", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "giống", "như", "louisiana", "làm", "vậy", "đối", "với", "tiếng", "anh", "và", "tiếng", "pháp", "các", "ngoại", "ngữ", "được", "dạy", "rộng", "rãi", "nhất", "ở", "hoa", "kỳ", "về", "số", "lượng", "học", "sinh", "từ...
uss badger dd-126 uss badger dd–126 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ hoạt động trong cả hai cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất và thứ hai nó là chiếc tàu chiến thứ hai của hải quân hoa kỳ được đặt nhằm vinh danh thiếu tướng hải quân oscar c badger 1823–1899 == thiết kế và chế tạo == badger được ...
[ "uss", "badger", "dd-126", "uss", "badger", "dd–126", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "thuộc", "lớp", "wickes", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "hoạt", "động", "trong", "cả", "hai", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "và", "t...
đưa tin về cuộc tổng tuyển cử của vương quốc anh năm 2015 press association đã liên kết với google để chia sẻ dữ liệu tin tức về các ứng viên nghị viện trên khắp đất nước đồng thời cũng bắt tay với facebook để lựa chọn sắp xếp các nội dung cho trang cộng đồng uk politics trên web này == đào tạo == press association tra...
[ "đưa", "tin", "về", "cuộc", "tổng", "tuyển", "cử", "của", "vương", "quốc", "anh", "năm", "2015", "press", "association", "đã", "liên", "kết", "với", "google", "để", "chia", "sẻ", "dữ", "liệu", "tin", "tức", "về", "các", "ứng", "viên", "nghị", "viện", ...
yeşilyurt kangal yeşilyurt là một xã thuộc huyện kangal tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 15 người
[ "yeşilyurt", "kangal", "yeşilyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kangal", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "15", "người" ]
jidrin cũng đánh vần là jadrin là một ngôi làng syria nằm trong phó huyện hirbnafsah ở huyện hama theo cục thống kê trung ương syria cbs jidrin có dân số 1 215 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là alawites nó được ghi nhận là một ngôi làng hồi giáo vào giữa thế kỷ 19
[ "jidrin", "cũng", "đánh", "vần", "là", "jadrin", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "trong", "phó", "huyện", "hirbnafsah", "ở", "huyện", "hama", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "jidrin", "có", "dân", "số", "1", ...
vách ngăn mũi ngăn cách đường thở trái và phải trong mũi chia mũi thành hai lỗ mũi nó bị đè xuống do cơ bắp của vách ngăn mũi == kết cấu == phần cuối bên ngoài của vách ngăn mũi được gọi là columella hoặc columella nasi và được tạo thành từ sụn và mô mềm vách ngăn mũi chứa xương và sụn hyaline nó thường dày khoảng 2 mm...
[ "vách", "ngăn", "mũi", "ngăn", "cách", "đường", "thở", "trái", "và", "phải", "trong", "mũi", "chia", "mũi", "thành", "hai", "lỗ", "mũi", "nó", "bị", "đè", "xuống", "do", "cơ", "bắp", "của", "vách", "ngăn", "mũi", "==", "kết", "cấu", "==", "phần", "...
androlyperus nataliae là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được clark miêu tả khoa học năm 1999
[ "androlyperus", "nataliae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "clark", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
thymoites marxi là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi thymoites thymoites marxi được miêu tả năm 1906 bởi crosby
[ "thymoites", "marxi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thymoites", "thymoites", "marxi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1906", "bởi", "crosby" ]
moraea luteoalba là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "moraea", "luteoalba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
các mỏm đá có vẻ như phần lớn núi lửa được hình thành bởi dòng đá chảy nhưng các bom núi lửa và bọt đá chảy xuất hiện tại phần nón phụ núi có độ cao khoảng phía trên bề mặt của dải băng tây nam cực nơi tập trung hầu hết các núi đôi và các rặng núi băng tích được tìm thấy ở chân của nó bên trên tảng băng do điều kiện kh...
[ "các", "mỏm", "đá", "có", "vẻ", "như", "phần", "lớn", "núi", "lửa", "được", "hình", "thành", "bởi", "dòng", "đá", "chảy", "nhưng", "các", "bom", "núi", "lửa", "và", "bọt", "đá", "chảy", "xuất", "hiện", "tại", "phần", "nón", "phụ", "núi", "có", "độ"...
simirestis scheffleri là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được loes n hallé miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "simirestis", "scheffleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "loes", "n", "hallé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
đường đi tèo cứ luôn nói những điều nhảm nhí khiến tí bực mình xe gần hết xăng tí và tèo vào nhà ông già địa phương xin ít xăng nhưng tèo lỡ tay dùng cung tên bắn ông già bị thương thế là tí và tèo phải bỏ chạy trước khi bị đánh một lát sau cả hai tìm ra trạm xăng tí liên tục chửi tèo vì tức đổ xăng xong thì tèo ngồi y...
[ "đường", "đi", "tèo", "cứ", "luôn", "nói", "những", "điều", "nhảm", "nhí", "khiến", "tí", "bực", "mình", "xe", "gần", "hết", "xăng", "tí", "và", "tèo", "vào", "nhà", "ông", "già", "địa", "phương", "xin", "ít", "xăng", "nhưng", "tèo", "lỡ", "tay", "...
bryum tuberosum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được mohamed damanhuri mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "bryum", "tuberosum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "mohamed", "damanhuri", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
dân dọn đường phía sau qua 5 ngày chiến đấu quân bảy thưa lui dần quân pháp không tiến mau được vì ngột nắng và sợ đỉa ngày 19 tháng 3 hải quân pháp từ châu đốc tiến vào đánh đồn cái môn nay thuộc xã thạnh mỹ tây huyện châu phú tuy có hào sâu nhưng vì súng của nghĩa quân bắn không được xa phát nổ phát không nên chẳng b...
[ "dân", "dọn", "đường", "phía", "sau", "qua", "5", "ngày", "chiến", "đấu", "quân", "bảy", "thưa", "lui", "dần", "quân", "pháp", "không", "tiến", "mau", "được", "vì", "ngột", "nắng", "và", "sợ", "đỉa", "ngày", "19", "tháng", "3", "hải", "quân", "pháp",...
kibarlar tekkeköy kibarlar là một xã thuộc quận tekkeköy tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 734 người
[ "kibarlar", "tekkeköy", "kibarlar", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tekkeköy", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "734", "người" ]
gia các chương trình ưu sinh quốc gia và thúc đẩy dự luật ưu sinh khi những người đứng đầu chế độ phát xít hầu tòa vì tội ác chiến tranh ở nuremberg sau thế chiến ii họ viện dẫn hoa kỳ là nguồn cảm hứng nhằm biện hộ cho hành động triệt sản khoảng 450 000 người trong chưa đầy một thập kỉ những nhà phát xít này khẳng địn...
[ "gia", "các", "chương", "trình", "ưu", "sinh", "quốc", "gia", "và", "thúc", "đẩy", "dự", "luật", "ưu", "sinh", "khi", "những", "người", "đứng", "đầu", "chế", "độ", "phát", "xít", "hầu", "tòa", "vì", "tội", "ác", "chiến", "tranh", "ở", "nuremberg", "s...
spatalla propinqua là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "spatalla", "propinqua", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "r", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
helichrysum sanguineum bullet helichrysum sarcodes bullet helichrysum saxatile bullet helichrysum saxatile ssp errerae bullet helichrysum saxatile ssp saxatile bullet helichrysum scitulum bullet helichrysum scutellifolium bullet helichrysum secundiflorum bullet helichrysum selaginoides bullet helichrysum semiamplexicau...
[ "helichrysum", "sanguineum", "bullet", "helichrysum", "sarcodes", "bullet", "helichrysum", "saxatile", "bullet", "helichrysum", "saxatile", "ssp", "errerae", "bullet", "helichrysum", "saxatile", "ssp", "saxatile", "bullet", "helichrysum", "scitulum", "bullet", "helichrysu...
thông nội bộ cần thiết cho cả hàng hóa và hành khách cũng như tạo cơ hội làm việc cho một lực lượng lao động có tay nghề cao đến đầu thế kỷ xx cà phê chiếm 16% tổng sản phẩm quốc dân của brasil và 3 4 thu nhập từ xuất khẩu của nước này những người trồng trọt và xuất khẩu đóng vai trò quan trọng trong chính trị tuy nhiê...
[ "thông", "nội", "bộ", "cần", "thiết", "cho", "cả", "hàng", "hóa", "và", "hành", "khách", "cũng", "như", "tạo", "cơ", "hội", "làm", "việc", "cho", "một", "lực", "lượng", "lao", "động", "có", "tay", "nghề", "cao", "đến", "đầu", "thế", "kỷ", "xx", "cà...
cordemais là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 0-91 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 2006 của insee xã có dân số 2790 người
[ "cordemais", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loire-atlantique", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "ở", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "0-91", "mét", "trên", "mực", "nước",...
thelypteris fragrans là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được nieuwl mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "fragrans", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "nieuwl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
dmitri rudakov dmitri igorevich rudakov sinh ngày 10 tháng 4 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k orenburg và f k orenburg-2 == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho f k orenburg-2 vào ngày 27 tháng 7 năm 2017 trong trận đấu với fc chelyabinsk == ...
[ "dmitri", "rudakov", "dmitri", "igorevich", "rudakov", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "orenburg", "và", "f", "k", "orenburg-2", "==", "sự", "ngh...
bồ bát chọn khu vực làng bát tràng hiện nay làm đất định cư phát triển nghề gốm vì trước hết họ đã phát hiện ra mỏ đất sét trắng ở đây đến thế kỉ 18 nguồn đất sét trắng tại chỗ đã cạn kiệt nên người dân bát tràng buộc phải đi tìm nguồn đất mới không giống như tổ tiên dân bát tràng vẫn định cư lại ở các vị trí giao thôn...
[ "bồ", "bát", "chọn", "khu", "vực", "làng", "bát", "tràng", "hiện", "nay", "làm", "đất", "định", "cư", "phát", "triển", "nghề", "gốm", "vì", "trước", "hết", "họ", "đã", "phát", "hiện", "ra", "mỏ", "đất", "sét", "trắng", "ở", "đây", "đến", "thế", "kỉ...
cơ sở là một trong những biện pháp đảm bảo sự thắng lợi của công cuộc đổi mới theo đó nhà nước việt nam chủ trương tăng cường dân chủ trực tiếp đặc biệt là ở cấp cơ sở hiện tại thu thập rộng rãi ý kiến người dân đã trở thành thủ tục bắt buộc trước khi đệ trình các văn bản luật và các dự án lớn lên quốc hội đặc biệt ngà...
[ "cơ", "sở", "là", "một", "trong", "những", "biện", "pháp", "đảm", "bảo", "sự", "thắng", "lợi", "của", "công", "cuộc", "đổi", "mới", "theo", "đó", "nhà", "nước", "việt", "nam", "chủ", "trương", "tăng", "cường", "dân", "chủ", "trực", "tiếp", "đặc", "bi...
brassaiopsis stellata là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được k m feng mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "brassaiopsis", "stellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "k", "m", "feng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
lomariopsis intermedia là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được copel holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "lomariopsis", "intermedia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "copel", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
psaliodes disrupta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psaliodes", "disrupta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
mang tính vật lý vì không tìm ra nọc trên tơ chiến lược dùng vỏ đáp trả đòn tấn công của loài ốc sên cũng đã được ghi nhận thông qua việc phát hiện hai loài ốc sên có khả năng tấn công kẻ thù bằng cách đung đưa lớp vỏ qua lại đó là cơ chế phòng thủ của các loài ốc sên thuộc chi karaftohelix trước kẻ săn mồi là bọ cánh ...
[ "mang", "tính", "vật", "lý", "vì", "không", "tìm", "ra", "nọc", "trên", "tơ", "chiến", "lược", "dùng", "vỏ", "đáp", "trả", "đòn", "tấn", "công", "của", "loài", "ốc", "sên", "cũng", "đã", "được", "ghi", "nhận", "thông", "qua", "việc", "phát", "hiện", ...
chùa khải nam là một ngôi chùa có lịch sử lâu đời hơn 8 thế kỷ thuộc địa phận phường quảng tiến thành phố sầm sơn tỉnh thanh hóa chùa được nhà nước việt nam xếp hạng di tích lịch sử văn hóa quốc gia trong cụm di tích chùa khải nam đền cá lập == lịch sử == tương truyền chùa khải nam có từ thời trần anh tông năm 1293-131...
[ "chùa", "khải", "nam", "là", "một", "ngôi", "chùa", "có", "lịch", "sử", "lâu", "đời", "hơn", "8", "thế", "kỷ", "thuộc", "địa", "phận", "phường", "quảng", "tiến", "thành", "phố", "sầm", "sơn", "tỉnh", "thanh", "hóa", "chùa", "được", "nhà", "nước", "vi...
rochester ohio rochester là một làng thuộc quận lorain tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 182 người == dân số == bullet dân số năm 2000 190 người bullet dân số năm 2010 182 người == tham khảo == bullet american finder
[ "rochester", "ohio", "rochester", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "lorain", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "182", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000"...
koelpinia tenuissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pavlov lipsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "koelpinia", "tenuissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pavlov", "lipsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
dryopteris humida là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "humida", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
athanasia crenata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l l mô tả khoa học đầu tiên năm 1763
[ "athanasia", "crenata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1763" ]
tiếng rajasthan devanagari là ngôn ngữ thuộc ngữ chi ấn-arya được sử dụng chủ yếu ở bang rajasthan và các khu vực lân cận ở haryana punjab gujarat và madhya pradesh ấn độ ngoài ra còn có những người nói tiếng rajasthan ở các tỉnh sindh và punjab của pakistan tiếng rajasthan có thể thông hiểu một phần với tiếng gujarat ...
[ "tiếng", "rajasthan", "devanagari", "là", "ngôn", "ngữ", "thuộc", "ngữ", "chi", "ấn-arya", "được", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "ở", "bang", "rajasthan", "và", "các", "khu", "vực", "lân", "cận", "ở", "haryana", "punjab", "gujarat", "và", "madhya", "pradesh"...
đại học hoàng tử songkla cũng đọc là songkhla là trường đại học đầu tiên tại miền nam thái lan trường được thành lập năm 1967 năm 2003 trường có 24 011 sinh viên trường được đặt tên theo mahidol adulyadej hoàng tử hoàng thân của songkla songkhla trong năm đầu mới thành lập sinh viên đã học ở cơ sở tạm tại bangkok đến n...
[ "đại", "học", "hoàng", "tử", "songkla", "cũng", "đọc", "là", "songkhla", "là", "trường", "đại", "học", "đầu", "tiên", "tại", "miền", "nam", "thái", "lan", "trường", "được", "thành", "lập", "năm", "1967", "năm", "2003", "trường", "có", "24", "011", "sin...
arenillas là một đô thị ở tỉnh soria castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 32 người
[ "arenillas", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "soria", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", ...
stachytarpheta lundellae là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "stachytarpheta", "lundellae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "moldenke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
hoặc có rất ít hơi đáng ngại hơn là quai ruột giãn nhưng thay đổi trên các phim khác nhau bullet bóng hơi trong thành ruột pneumatosis intertinalis là dấu chỉ điểm của nec hơi này là do từ lòng ruột đi vào phân tích khí cho thấy chúng chứa chủ yếu là hydrro khả năng là do vi khuẩn ruột lên men các chất không tiêu trong...
[ "hoặc", "có", "rất", "ít", "hơi", "đáng", "ngại", "hơn", "là", "quai", "ruột", "giãn", "nhưng", "thay", "đổi", "trên", "các", "phim", "khác", "nhau", "bullet", "bóng", "hơi", "trong", "thành", "ruột", "pneumatosis", "intertinalis", "là", "dấu", "chỉ", "đ...
phoneyusa buettneri là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi phoneyusa phoneyusa buettneri được ferdinand karsch miêu tả năm 1886
[ "phoneyusa", "buettneri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phoneyusa", "phoneyusa", "buettneri", "được", "ferdinand", "karsch", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
Đặng Huy Trứ Đặng Huy Trứ chính là người mở hiệu ảnh đầu tiên ở Hà Nội vào năm 1869.
[ "Đặng", "Huy", "Trứ", "Đặng", "Huy", "Trứ", "chính", "là", "người", "mở", "hiệu", "ảnh", "đầu", "tiên", "ở", "Hà", "Nội", "vào", "năm", "1869." ]
cơ bắp và rắn chắc chân sau mạnh mẽ thẳng và song song với đùi mạnh mẽ và mạnh mẽ == tập tính == chó săn serbia tam thể là một giống chó yêu thương sinh động và tận tụy hoàn toàn trung thành với chủ nhân của nó bản chất tử tế và đáng tin cậy của nó đã giúp nó trở nên phổ biến cả trong nhà và trong lĩnh vực mà sự kiên t...
[ "cơ", "bắp", "và", "rắn", "chắc", "chân", "sau", "mạnh", "mẽ", "thẳng", "và", "song", "song", "với", "đùi", "mạnh", "mẽ", "và", "mạnh", "mẽ", "==", "tập", "tính", "==", "chó", "săn", "serbia", "tam", "thể", "là", "một", "giống", "chó", "yêu", "thươ...
gynanisa maja tên tiếng anh chipumi là một loài bướm đêm thuộc họ saturniidae loài này có ở nam phi tới miền đông châu phi up to angola và zambia gynanisa nigra is just a darker form và not a distinct species sải cánh dài 105–113 mm con trưởng thành bay từ cuối tháng 12 đến đầu tháng 2 ấu trùng ăn acacia erioloba acaci...
[ "gynanisa", "maja", "tên", "tiếng", "anh", "chipumi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "saturniidae", "loài", "này", "có", "ở", "nam", "phi", "tới", "miền", "đông", "châu", "phi", "up", "to", "angola", "và", "zambia", "gynanisa", "nigra...
josé de jesús pimiento rodríguez josé de jesús pimiento rodriguez 1919–2019 là một hồng y người colombia của giáo hội công giáo rôma ông từng đảm nhiệm vai trò tổng giám mục đô thành tổng giáo phận manizales 1975–1996 và chủ tịch hội đồng giám mục colombia 1975–1978 trước khi trở thành tổng giám mục ông đảm trách nhiều...
[ "josé", "de", "jesús", "pimiento", "rodríguez", "josé", "de", "jesús", "pimiento", "rodriguez", "1919–2019", "là", "một", "hồng", "y", "người", "colombia", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "từng", "đảm", "nhiệm", "vai", "trò", "tổng", "...
phigalia destrigaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phigalia", "destrigaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xã red fork quận desha arkansas xã red fork là một xã thuộc quận desha tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 793 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "red", "fork", "quận", "desha", "arkansas", "xã", "red", "fork", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "desha", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "793", "người", "==", "tham", "khảo", "...
monongahela ở ranh giới của fayette và greene dyke còn lại là dixonville-tanoma dike ở vùng trung quận indiana thì không lộ trên bề mặt và đã được những người thợ mỏ phát hiện == xem thêm == bullet lamproit lamprophyr nepheline syenit bullet đá magma siêu kali bullet đá kalsititic == tài liệu == bullet bergman s c 1987...
[ "monongahela", "ở", "ranh", "giới", "của", "fayette", "và", "greene", "dyke", "còn", "lại", "là", "dixonville-tanoma", "dike", "ở", "vùng", "trung", "quận", "indiana", "thì", "không", "lộ", "trên", "bề", "mặt", "và", "đã", "được", "những", "người", "thợ", ...
ba tháp pháo ba nòng so với lớp wichita vũ khí phòng không hạng nhẹ tiếp tục được tăng cường 12 khẩu đội bofors 40 mm bốn nòng 48 nòng pháo cùng với 20-28 khẩu oerlikon 20 mm sau thế chiến ii pháo phòng không 20 mm bị tháo dỡ do kém hiệu quả và pháo bofors 40 mm được thay thế bằng pháo 3-inch 50-caliber trong thập niên...
[ "ba", "tháp", "pháo", "ba", "nòng", "so", "với", "lớp", "wichita", "vũ", "khí", "phòng", "không", "hạng", "nhẹ", "tiếp", "tục", "được", "tăng", "cường", "12", "khẩu", "đội", "bofors", "40", "mm", "bốn", "nòng", "48", "nòng", "pháo", "cùng", "với", "2...
tiêu đề alan smith ghi bàn cho arsenal ở đầu hiệp thứ hai để làm cho nó 1-0 nhưng khi thời gian trôi qua arsenal phải vật lộn để có được một thứ hai và với 90 phút đi trên đồng hồ arsenal vẫn cần thêm một bàn thắng chỉ có vài giây để đi một bộ phim-smith trên tìm thấy michael thomas tăng hàng phòng ngự liverpool tiền v...
[ "tiêu", "đề", "alan", "smith", "ghi", "bàn", "cho", "arsenal", "ở", "đầu", "hiệp", "thứ", "hai", "để", "làm", "cho", "nó", "1-0", "nhưng", "khi", "thời", "gian", "trôi", "qua", "arsenal", "phải", "vật", "lộn", "để", "có", "được", "một", "thứ", "hai",...
santo tomas batangas santo tomás là một đô thị cấp một ở tỉnh batangas philippines == các đơn vị hành chính == santo tomas về mặt hành chính được chia thành 30 barangays == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2000 thông tin điều tra dân số philipin bullet batangasnow com home
[ "santo", "tomas", "batangas", "santo", "tomás", "là", "một", "đô", "thị", "cấp", "một", "ở", "tỉnh", "batangas", "philippines", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "santo", "tomas", "về", "mặt", "hành", "chính", "được", "chia", "thành", "30"...
có mặt đây là sự lan rộng hiếm thấy đối với cộng đồng sinh vật lớn những trường hợp loài khổng lồ biển sâu tức trường hợp một loài động vật to hơn nhiều so với loài họ hàng sống chỗ nước ấm hơn có thể được ghi nhận trong vùng nước châu nam cực sự khổng lồ này có lẽ là do nước lạnh giàu oxy đi kèm với tốc độ trao đổi ch...
[ "có", "mặt", "đây", "là", "sự", "lan", "rộng", "hiếm", "thấy", "đối", "với", "cộng", "đồng", "sinh", "vật", "lớn", "những", "trường", "hợp", "loài", "khổng", "lồ", "biển", "sâu", "tức", "trường", "hợp", "một", "loài", "động", "vật", "to", "hơn", "nhi...
xenoda brancuccii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2004
[ "xenoda", "brancuccii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
caenohalictus tessellatus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được moure mô tả khoa học năm 1940
[ "caenohalictus", "tessellatus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "moure", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940" ]
giá cao về nikon === qua đời và tang lễ === vào thời điểm của những dự định trên nikon đã ốm nặng theo lời kể của bề trên tu viện kirillo-belozersky là tu viện trưởng nikita người giải tội cho nikon nikon đã chuẩn bị sẵn việc qua đời đọc lời nguyện tu sĩ schima lớn bằng tên họ trước đó của mình tuy nhiên đến tháng 7 kh...
[ "giá", "cao", "về", "nikon", "===", "qua", "đời", "và", "tang", "lễ", "===", "vào", "thời", "điểm", "của", "những", "dự", "định", "trên", "nikon", "đã", "ốm", "nặng", "theo", "lời", "kể", "của", "bề", "trên", "tu", "viện", "kirillo-belozersky", "là", ...
giết con chim nhại nguyên tác tiếng anh to kill a mockingbird là cuốn tiểu thuyết của harper lee đây là cuốn tiểu thuyết rất được yêu chuộng thuộc loại bán chạy nhất thế giới với hơn 10 triệu bản cuốn tiểu thuyết được xuất bản vào năm 1960 và đã giành được giải pulitzer cho tác phẩm hư cấu năm 1961 nội dung tiểu thuyết...
[ "giết", "con", "chim", "nhại", "nguyên", "tác", "tiếng", "anh", "to", "kill", "a", "mockingbird", "là", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "của", "harper", "lee", "đây", "là", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "rất", "được", "yêu", "chuộng", "thuộc", "loại", "bán", "chạy...
3159 prokof ev 1976 us2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1976 bởi t smirnova ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3159 prokof ev
[ "3159", "prokof", "ev", "1976", "us2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1976", "bởi", "t", "smirnova", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet...
góp phần vào việc truyền bá kỹ thuật kế toán nên ông được xem là tác giả đầu tiên viết về kế toán và từ đó kế toán có bước phát triển không ngừng cho đến ngày nay trích từ nguyên lý kế toán ấn bản năm 2019
[ "góp", "phần", "vào", "việc", "truyền", "bá", "kỹ", "thuật", "kế", "toán", "nên", "ông", "được", "xem", "là", "tác", "giả", "đầu", "tiên", "viết", "về", "kế", "toán", "và", "từ", "đó", "kế", "toán", "có", "bước", "phát", "triển", "không", "ngừng", ...