text
stringlengths
1
7.22k
words
list
recoules-d aubrac là một xã ở tỉnh lozère trong vùng occitanie phía nam nước pháp xã này có diện tích 26 55 km2 dân số năm 1999 là 272 người
[ "recoules-d", "aubrac", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "lozère", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "26", "55", "km2", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "272", "người" ]
lasioglossum tamulicum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1926
[ "lasioglossum", "tamulicum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "blüthgen", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
bargenstedt là một đô thị thuộc huyện dithmarschen trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị bargenstedt có diện tích 11 91 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 911 người
[ "bargenstedt", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "dithmarschen", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "bargenstedt", "có", "diện", "tích", "11", "91", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "...
sisymbrium supinum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "sisymbrium", "supinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
semiothisa cerussata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "cerussata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
phạt bằng hình thức man rợ nhất lại liên lụy đến cả gia tộc bị hại gia sản sung công khi gia tĩnh đế tỉnh lại mới biết sủng phi đã bị phương hậu của ông băm thành cám rồi tuy biết là đoan phi bị oan nhưng ông không thể làm gì được vì chuyện đã rồi chỉ còn cách ban thưởng hậu hĩnh cho phụ thân của phương hoàng hậu là th...
[ "phạt", "bằng", "hình", "thức", "man", "rợ", "nhất", "lại", "liên", "lụy", "đến", "cả", "gia", "tộc", "bị", "hại", "gia", "sản", "sung", "công", "khi", "gia", "tĩnh", "đế", "tỉnh", "lại", "mới", "biết", "sủng", "phi", "đã", "bị", "phương", "hậu", "...
hyposmocoma discella là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của kauai loài địa phương ở kaholuamano nơi nó được tim thấy ở độ cao 4 000 feet ấu trùng có thể ăn lichens on the bark of cheirodendron và metrosideros == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "hyposmocoma", "discella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "kauai", "loài", "địa", "phương", "ở", "kaholuamano", "nơi", "nó", "được", "tim", "thấy", "ở", "độ", "cao", "4", "00...
beautiful định hướng beautiful trong tiếng việt có nghĩa là đẹp ngoài ra nó có thể là một trong các định nghĩa sau đây == âm nhạc == === bài hát === bullet beautiful của christina aguilera trong album stripped bullet beautiful của eminem trong album relapse bullet beautiful của him trong album deep shadows and brillian...
[ "beautiful", "định", "hướng", "beautiful", "trong", "tiếng", "việt", "có", "nghĩa", "là", "đẹp", "ngoài", "ra", "nó", "có", "thể", "là", "một", "trong", "các", "định", "nghĩa", "sau", "đây", "==", "âm", "nhạc", "==", "===", "bài", "hát", "===", "bullet...
autophila umbrifera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "autophila", "umbrifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
pseudogobius là một chi của họ cá oxudercidae == các loài == chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận bullet pseudogobius avicennia bullet pseudogobius fulvicaudus bullet pseudogobius isognathus bullet pseudogobius javanicus bullet pseudogobius masago bullet pseudogobius melanostictus bullet pseudogobius olo...
[ "pseudogobius", "là", "một", "chi", "của", "họ", "cá", "oxudercidae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "hiện", "hành", "có", "các", "loài", "sau", "đây", "được", "ghi", "nhận", "bullet", "pseudogobius", "avicennia", "bullet", "pseudogobius", "fulvica...
tonouchisaurus nghĩa là thằn lằn tonouchi là tên không chính thức được đặt cho một chi khủng long chưa được mô tả sống vào thời kỳ creta sớm == chú thích == bullet archives of the dinosaur mailing list
[ "tonouchisaurus", "nghĩa", "là", "thằn", "lằn", "tonouchi", "là", "tên", "không", "chính", "thức", "được", "đặt", "cho", "một", "chi", "khủng", "long", "chưa", "được", "mô", "tả", "sống", "vào", "thời", "kỳ", "creta", "sớm", "==", "chú", "thích", "==", ...
cardiorhinus collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1904
[ "cardiorhinus", "collaris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
la proiselière-et-langle là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "la", "proiselière-et-langle", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "=...
pseudopoda schawalleri là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi pseudopoda pseudopoda schawalleri được peter jäger miêu tả năm 2001
[ "pseudopoda", "schawalleri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pseudopoda", "pseudopoda", "schawalleri", "được", "peter", "jäger", "miêu", "tả", "năm", "2001" ]
eria cristata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "eria", "cristata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rolfe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
đạo bullet lịch sử giáo hội công giáo linh mục o p bùi đức sinh – giáo sư sử học tập i và ii nhà xuất bản chân lý giấy phép số 2386 btt phnt sài gòn ngày 28 tháng 7 năm 1972
[ "đạo", "bullet", "lịch", "sử", "giáo", "hội", "công", "giáo", "linh", "mục", "o", "p", "bùi", "đức", "sinh", "–", "giáo", "sư", "sử", "học", "tập", "i", "và", "ii", "nhà", "xuất", "bản", "chân", "lý", "giấy", "phép", "số", "2386", "btt", "phnt", ...
vantage point tựa tiếng việt điểm mấu chốt hay mục tiêu tối thượng là một bộ phim chính trị hành động của mỹ năm 2008 của đạo diễn pete travis được chuyển thể từ kịch bản của barry l levy câu chuyện tập trung vào một vụ ám sát nhằm vào tổng thống hoa kỳ được mô tả từ nhiều góc nhìn một sự kiện xảy ra của các nhân vật k...
[ "vantage", "point", "tựa", "tiếng", "việt", "điểm", "mấu", "chốt", "hay", "mục", "tiêu", "tối", "thượng", "là", "một", "bộ", "phim", "chính", "trị", "hành", "động", "của", "mỹ", "năm", "2008", "của", "đạo", "diễn", "pete", "travis", "được", "chuyển", "...
habrocestoides micans là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi habrocestoides habrocestoides micans được dmitri viktorovich logunov miêu tả năm 1999
[ "habrocestoides", "micans", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "habrocestoides", "habrocestoides", "micans", "được", "dmitri", "viktorovich", "logunov", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
opharus consimilis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "opharus", "consimilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
quận jasper iowa quận jasper là một quận thuộc tiểu bang iowa hoa kỳ quận lỵ đóng ở iowa quận được đặt tên theo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "jasper", "iowa", "quận", "jasper", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "iowa", "quận", "được", "đặt", "tên", "theo", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", "...
aphonopelma prosoicum là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi aphonopelma aphonopelma prosoicum được ralph vary chamberlin miêu tả năm 1940
[ "aphonopelma", "prosoicum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aphonopelma", "aphonopelma", "prosoicum", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "miêu", "tả", "năm", "1940" ]
fuscoptilia là một chi bướm đêm thuộc họ pterophoridae == các loài == bullet fuscoptilia emarginatus bullet fuscoptilia hoenei bullet fuscoptilia jarosi
[ "fuscoptilia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "fuscoptilia", "emarginatus", "bullet", "fuscoptilia", "hoenei", "bullet", "fuscoptilia", "jarosi" ]
leptophatnus pseudominor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "leptophatnus", "pseudominor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ba tổ dân phố 7 8 9 thành tổ dân phố 4 sáp nhập hai tổ dân phố 10 và 11 thành tổ dân phố 5 sáp nhập hai tổ dân phố 12 và 13 thành tổ dân phố 6 sáp nhập hai tổ dân phố 14 và 16 thành tổ dân phố 7 sáp nhập hai tổ dân phố 15 và 18 thành tổ dân phố 8 sáp nhập hai tổ dân phố 17 và 19 thành tổ dân phố 9 sáp nhập ba tổ dân ph...
[ "ba", "tổ", "dân", "phố", "7", "8", "9", "thành", "tổ", "dân", "phố", "4", "sáp", "nhập", "hai", "tổ", "dân", "phố", "10", "và", "11", "thành", "tổ", "dân", "phố", "5", "sáp", "nhập", "hai", "tổ", "dân", "phố", "12", "và", "13", "thành", "tổ", ...
westendorf ostallgäu westendorf là một đô thị ở ostallgäu bang bayern thuộc nước đức
[ "westendorf", "ostallgäu", "westendorf", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "ostallgäu", "bang", "bayern", "thuộc", "nước", "đức" ]
capanemia riograndensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "capanemia", "riograndensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pabst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
đề lớn trong việc phân phối thực phẩm theo một giám đốc hoạt động tại một doanh nghiệp nhập khẩu thực phẩm của venezuela giờ đây bạn thậm chí phải trả một khoản tiền cho quân đội để xem xét hàng hóa của bạn đó là một chuỗi hối lộ liên tục kể từ lúc tàu của bạn cập bến cho đến khi thực phẩm được đưa ra khỏi xe tải các b...
[ "đề", "lớn", "trong", "việc", "phân", "phối", "thực", "phẩm", "theo", "một", "giám", "đốc", "hoạt", "động", "tại", "một", "doanh", "nghiệp", "nhập", "khẩu", "thực", "phẩm", "của", "venezuela", "giờ", "đây", "bạn", "thậm", "chí", "phải", "trả", "một", "...
corythalia tropica là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi corythalia corythalia tropica được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1939
[ "corythalia", "tropica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "corythalia", "corythalia", "tropica", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1939" ]
glauconycteris gleni là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được peterson smith mô tả năm 1973
[ "glauconycteris", "gleni", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "muỗi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "peterson", "smith", "mô", "tả", "năm", "1973" ]
đến bây giờ có liên hệ đến thơ ca của ông là tập các bản vida đáng ngạc nhiên của ông ông đã sáng tác thơ về nhiều chủ đề đẹp đẽ với các giai điệu đẹp == tài liệu == bullet aubrey elizabeth the music of the troubadours indiana university press 1996 isbn 0-253-21389-4 bullet egan margarita ed and trans the vidas of the ...
[ "đến", "bây", "giờ", "có", "liên", "hệ", "đến", "thơ", "ca", "của", "ông", "là", "tập", "các", "bản", "vida", "đáng", "ngạc", "nhiên", "của", "ông", "ông", "đã", "sáng", "tác", "thơ", "về", "nhiều", "chủ", "đề", "đẹp", "đẽ", "với", "các", "giai", ...
ectropothecium perplicatum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "ectropothecium", "perplicatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "e", "b", "bartram", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
cánh bướm được đặt tên và lấy cảm hứng theo khái niệm này == lý thuyết == năm 1972 nhà khí tượng học và chuyên gia về lý thuyết hỗn loạn edward norton lorenz đã giới thiệu trước hiệp hội phát triển khoa học hoa kỳ american association for the advancement of science một bài nói chuyện có tựa đề predictability does the f...
[ "cánh", "bướm", "được", "đặt", "tên", "và", "lấy", "cảm", "hứng", "theo", "khái", "niệm", "này", "==", "lý", "thuyết", "==", "năm", "1972", "nhà", "khí", "tượng", "học", "và", "chuyên", "gia", "về", "lý", "thuyết", "hỗn", "loạn", "edward", "norton", ...
hơn bằng cách sử dụng các lõi big để xử lý các dữ liệu có khối lượng lớn và các lõi little chậm hơn cho các dữ liệu ít được ưu tiên hơn bộ soc cũng được trang bị gpu adreno 430 và được làm mát bằng một ống tỏa nhiệt giúp phân tán nhiệt bên trong điện thoại chiếc điện thoại được trang bị 3 gb ram lpddr4 và 32 gb bộ nhớ ...
[ "hơn", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "các", "lõi", "big", "để", "xử", "lý", "các", "dữ", "liệu", "có", "khối", "lượng", "lớn", "và", "các", "lõi", "little", "chậm", "hơn", "cho", "các", "dữ", "liệu", "ít", "được", "ưu", "tiên", "hơn", "bộ", "soc", ...
streptocalypta tortelloides là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được cardot r h zander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "streptocalypta", "tortelloides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "r", "h", "zander", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
reims – metz – saarbrücken – mannheim – heilbronn – nuremberg – rozvadov – plzeň – prague – jihlava – brno – trenčín – prešov – košice – vyšné nemecké – uzhhorod – mukachevo – stryj – ternopil – khmelnytskyi – vinnytsia – uman – kirovohrad – dnipropetrovsk – donetsk – rostov-on-don – armavir – mineralnye vody – makhach...
[ "reims", "–", "metz", "–", "saarbrücken", "–", "mannheim", "–", "heilbronn", "–", "nuremberg", "–", "rozvadov", "–", "plzeň", "–", "prague", "–", "jihlava", "–", "brno", "–", "trenčín", "–", "prešov", "–", "košice", "–", "vyšné", "nemecké", "–", "uzhhoro...
kỳ phức tạp và để đảm bảo yêu cầu phòng chống sự lây lan của dịch bệnh các đội tuyển thuộc vcs sẽ không được phép thực hiện việc xuất-nhập cảnh tham gia giải đấu cktg 2020 được tổ chức tại thượng hải trung quốc mặc dù riots cũng đã nỗ lực giúp đỡ 2 đội tuyển nhưng 2 đội tuyển của vcs vẫn không thể tham gia do đó chỉ có...
[ "kỳ", "phức", "tạp", "và", "để", "đảm", "bảo", "yêu", "cầu", "phòng", "chống", "sự", "lây", "lan", "của", "dịch", "bệnh", "các", "đội", "tuyển", "thuộc", "vcs", "sẽ", "không", "được", "phép", "thực", "hiện", "việc", "xuất-nhập", "cảnh", "tham", "gia", ...
typhistes elephas là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi typhistes typhistes elephas được lucien berland miêu tả năm 1922
[ "typhistes", "elephas", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "typhistes", "typhistes", "elephas", "được", "lucien", "berland", "miêu", "tả", "năm", "1922" ]
tidda là một đô thị thuộc tỉnh tiaret algérie dân số thời điểm năm 2002 là 3 476 người
[ "tidda", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "tiaret", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3", "476", "người" ]
kuyulu derik kuyulu là một xã thuộc huyện derik tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 341 người
[ "kuyulu", "derik", "kuyulu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "derik", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "341", "người" ]
nhát hoa úc theo tên tiếng anh australian painted-snipe tên khoa học rostratula australis là một loài chim trong họ rostratulidae == tham khảo == bullet lane b a rogers d i 2000 the australian painted snipe rostratula benghalensis australis an endangered species stilt 36 26-34 bullet marchant s higgins p j davies j n e...
[ "nhát", "hoa", "úc", "theo", "tên", "tiếng", "anh", "australian", "painted-snipe", "tên", "khoa", "học", "rostratula", "australis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "rostratulidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lane", "b", "a", "rogers",...
alocasia simonsiana là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được a hay mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "alocasia", "simonsiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "a", "hay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
quận cherokee georgia quận cherokee là một quận trong tiểu bang georgia hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố canton theo điều tra dân số năm 2010 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 214 346 người == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân năm 2000 quận đã có dân số 141 903 người 49 495 hộ và 39 200 gia đình sống ...
[ "quận", "cherokee", "georgia", "quận", "cherokee", "là", "một", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "georgia", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "thành", "phố", "canton", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2010", "của", "cục", "điều", "tra", ...
cho các chế độ bảo thủ độc tài để đàn áp các phong trào phát xít và xã hội chủ nghĩa đang gia tăng sự thù địch giữa hai hệ tư tưởng được nhấn mạnh bằng cuộc đấu tranh giành quyền lực cho các nhà xã hội quốc gia ở áo được đánh dấu bằng vụ ám sát engelbert dollfuss nhà xã hội học seymour martin lipset đã kiểm tra cơ sở g...
[ "cho", "các", "chế", "độ", "bảo", "thủ", "độc", "tài", "để", "đàn", "áp", "các", "phong", "trào", "phát", "xít", "và", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "đang", "gia", "tăng", "sự", "thù", "địch", "giữa", "hai", "hệ", "tư", "tưởng", "được", "nhấn", "mạn...
guatteria chrysophylla là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được maas setten mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "guatteria", "chrysophylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "maas", "setten", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
giữa cầu tàu và ống khói phía trước giữa hai ống khói là dàn ống phóng ngư lôi ba nòng đặt trên một bệ thấp phía sau nó là một ngăn chứa ngư lôi nạp thêm với hệ thống nạp nhanh bằng cơ khí cho ba quả ngư lôi dự phòng bên trong để duy trì độ ổn định bên ống khói phía sau được đặt lệch sang mạn phải trong khi bệ phóng ng...
[ "giữa", "cầu", "tàu", "và", "ống", "khói", "phía", "trước", "giữa", "hai", "ống", "khói", "là", "dàn", "ống", "phóng", "ngư", "lôi", "ba", "nòng", "đặt", "trên", "một", "bệ", "thấp", "phía", "sau", "nó", "là", "một", "ngăn", "chứa", "ngư", "lôi", "...
etc phần còn lại] nghĩa là tripladenieae là cận ngành == liên kết ngoài == bullet colchicaceae uvulariaceae in l watson and m j dallwitz 1992 onwards the families of flowering plants descriptions illustrations identification information retrieval version 9 tháng 3 năm 2006 http delta-intkey com bullet ncbi taxonomy bro...
[ "etc", "phần", "còn", "lại]", "nghĩa", "là", "tripladenieae", "là", "cận", "ngành", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "colchicaceae", "uvulariaceae", "in", "l", "watson", "and", "m", "j", "dallwitz", "1992", "onwards", "the", "families", "of", ...
đến những năm 1960 và chương trình phát sóng màu chỉ xuất hiện từ năm 1967 đến thời điểm đó nhiều vấn đề kỹ thuật trong các tv màu đời đầu đã được giải quyết và sự phát triển của tv màu ở châu âu là khá nhanh chóng vào giữa những năm 1970 các trạm phát sóng đen trắng chỉ còn một vài trạm dùng tần số uhf cao tại các thị...
[ "đến", "những", "năm", "1960", "và", "chương", "trình", "phát", "sóng", "màu", "chỉ", "xuất", "hiện", "từ", "năm", "1967", "đến", "thời", "điểm", "đó", "nhiều", "vấn", "đề", "kỹ", "thuật", "trong", "các", "tv", "màu", "đời", "đầu", "đã", "được", "giả...
elip rộng đến hình mác hơi không đối xứng uốn nếp mặt trên màu xanh lục trơn mặt dưới màu xanh lục rất nhạt và có lông nhung dài tới 1 mm áp ép màu trắng thưa thớt trên khắp mặt dưới nhưng rậm nhất là gần và ở hai bên gân giữa đáy thuôn tròn tới hơi hình tim và thon nhỏ dần đỉnh nhọn thon khác biệt tới ~1 cm cuống cụm ...
[ "elip", "rộng", "đến", "hình", "mác", "hơi", "không", "đối", "xứng", "uốn", "nếp", "mặt", "trên", "màu", "xanh", "lục", "trơn", "mặt", "dưới", "màu", "xanh", "lục", "rất", "nhạt", "và", "có", "lông", "nhung", "dài", "tới", "1", "mm", "áp", "ép", "m...
catasetum rondonense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "catasetum", "rondonense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pabst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
euchromia niphosticha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "euchromia", "niphosticha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
glenea giraffa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "glenea", "giraffa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nicolas malebranche 6 tháng 8 năm 1638-13 tháng 10 năm 1715 là tu sĩ và nhà triết học người pháp ông chịu ảnh hưởng rất lớn từ triết học của rené descartes == tiểu sử == nicolas malebranche sinh ra tại paris trong một gia đình mà cha là bí thư của hoàng đế louis xiii của pháp còn mẹ là chị của phó vương canada ông là c...
[ "nicolas", "malebranche", "6", "tháng", "8", "năm", "1638-13", "tháng", "10", "năm", "1715", "là", "tu", "sĩ", "và", "nhà", "triết", "học", "người", "pháp", "ông", "chịu", "ảnh", "hưởng", "rất", "lớn", "từ", "triết", "học", "của", "rené", "descartes", ...
homotherus semiaoplus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "homotherus", "semiaoplus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
động đất núi lửa bao quanh thái bình dương hệ thống cung đảo rãnh biển phát triển rộng lớn và sự sai biệt rõ ràng trong lịch sử cấu tạo địa chất ở hai bờ địa dương điều này khiến rất nhiều người tin rằng thái bình dương khả năng có nguyên nhân hình thành dị biệt từ xưa tới nay các nhà khoa học đã nêu ra quá nhiều giả t...
[ "động", "đất", "núi", "lửa", "bao", "quanh", "thái", "bình", "dương", "hệ", "thống", "cung", "đảo", "rãnh", "biển", "phát", "triển", "rộng", "lớn", "và", "sự", "sai", "biệt", "rõ", "ràng", "trong", "lịch", "sử", "cấu", "tạo", "địa", "chất", "ở", "hai...
copelatus imitator là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được bilardo rocchi miêu tả khoa học năm 2002
[ "copelatus", "imitator", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "bilardo", "rocchi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
trichostomum setifolium là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "trichostomum", "setifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
pachnobia modesta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pachnobia", "modesta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
họ cá nheo râu dài tên khoa học pimelodidae là một họ cá da trơn bộ siluriformes == phân bố == tất cả các loài pimelodidae được tìm thấy ở nam mỹ và khu vực isthmus thấp phạm vi của chúng đến từ nam mỹ và phía bắc panama đến phía nam mexico == sinh thái học == chúng nói chung là cá đáy mặc dù một số là cá nổi và có thể...
[ "họ", "cá", "nheo", "râu", "dài", "tên", "khoa", "học", "pimelodidae", "là", "một", "họ", "cá", "da", "trơn", "bộ", "siluriformes", "==", "phân", "bố", "==", "tất", "cả", "các", "loài", "pimelodidae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "mỹ", "và", "k...
desmodium pachyrrhizum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "desmodium", "pachyrrhizum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vogel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
bài báo nào nói về việc này nước có ga được joseph priestley vô tình phát minh ra một cách độc lập vào năm 1767 khi ông phát hiện ra một phương pháp trộn nước bằng carbon dioxide sau khi treo một bát nước bên trên thùng bia tại một nhà máy bia ở thành phố leeds anh ông đã viết về sự hài lòng đặc biệt mà ông tìm thấy kh...
[ "bài", "báo", "nào", "nói", "về", "việc", "này", "nước", "có", "ga", "được", "joseph", "priestley", "vô", "tình", "phát", "minh", "ra", "một", "cách", "độc", "lập", "vào", "năm", "1767", "khi", "ông", "phát", "hiện", "ra", "một", "phương", "pháp", "t...
phạm thị thu vân nguyên hàm vụ trưởng cục quản trị t 26 văn phòng trung ương đảng cộng sản việt nam
[ "phạm", "thị", "thu", "vân", "nguyên", "hàm", "vụ", "trưởng", "cục", "quản", "trị", "t", "26", "văn", "phòng", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam" ]
pirata montigena là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pirata pirata montigena được liu miêu tả năm 1987
[ "pirata", "montigena", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pirata", "pirata", "montigena", "được", "liu", "miêu", "tả", "năm", "1987" ]
limonia uniaculeata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "limonia", "uniaculeata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
gymnogramma caudata là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được presl ex ettingsh mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "gymnogramma", "caudata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "presl", "ex", "ettingsh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "c...
ammothella longioculata là một loài nhện biển trong họ ammotheidae loài này thuộc chi ammothella ammothella longioculata được miêu tả khoa học năm 1940 bởi faraggiana == tham khảo == bullet bamber r 2010 ammothella longioculata faraggiana 1940 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebas...
[ "ammothella", "longioculata", "là", "một", "loài", "nhện", "biển", "trong", "họ", "ammotheidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ammothella", "ammothella", "longioculata", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940", "bởi", "faraggiana", "==", "tham", "...
cô amy mua bánh vòng ở cửa hàng đem đến trường bán điều này khiến gwendolyn khó chịu cô ta dùng quyền lực để loại jane ra khỏi đội bóng đá của trường amy tức giận và quyết định tranh cử chức hội trưởng hội phụ huynh đối đầu với gwendolyn bữa tiệc tại nhà amy chỉ có một người khách đến dự những người mẹ khác đã kéo đến ...
[ "cô", "amy", "mua", "bánh", "vòng", "ở", "cửa", "hàng", "đem", "đến", "trường", "bán", "điều", "này", "khiến", "gwendolyn", "khó", "chịu", "cô", "ta", "dùng", "quyền", "lực", "để", "loại", "jane", "ra", "khỏi", "đội", "bóng", "đá", "của", "trường", "...
xanthophytum johannis-winkleri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "xanthophytum", "johannis-winkleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
chứng ngủ rũ là một rối loạn thần kinh lâu dài liên quan đến việc giảm khả năng điều chỉnh chu kỳ ngủ thức các triệu chứng bao gồm thời gian buồn ngủ ban ngày quá mức thường kéo dài từ vài giây đến vài phút và có thể xảy ra bất cứ lúc nào khoảng 70% những người bị ảnh hưởng cũng trải qua các giai đoạn mất sức mạnh cơ b...
[ "chứng", "ngủ", "rũ", "là", "một", "rối", "loạn", "thần", "kinh", "lâu", "dài", "liên", "quan", "đến", "việc", "giảm", "khả", "năng", "điều", "chỉnh", "chu", "kỳ", "ngủ", "thức", "các", "triệu", "chứng", "bao", "gồm", "thời", "gian", "buồn", "ngủ", "...
bắc phiếu chữ hán giản thể 北票市 âm hán việt bắc phiếu thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị triều dương tỉnh liêu ninh cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố bắc phiếu có diện tích 4583 km² dân số 620 000 người mã số bưu chính của thành phố bắc phiếu là 122100 chính quyền nhân dân thành phố đóng tại số 3 phố t...
[ "bắc", "phiếu", "chữ", "hán", "giản", "thể", "北票市", "âm", "hán", "việt", "bắc", "phiếu", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "triều", "dương", "tỉnh", "liêu", "ninh", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", ...
thế giới với chi tiêu trung bình hộ gia đình lớn gấp 5 lần tại nhật bản thị trường lao động mỹ đã thu hút người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới và tỷ lệ nhập cư ròng tại đây luôn nằm trong mức cao nhất thế giới hoa kỳ nằm trong bảng xếp hạng một trong các quốc gia có nền kinh tế cạnh tranh và hoạt động hiệu quả nhất ...
[ "thế", "giới", "với", "chi", "tiêu", "trung", "bình", "hộ", "gia", "đình", "lớn", "gấp", "5", "lần", "tại", "nhật", "bản", "thị", "trường", "lao", "động", "mỹ", "đã", "thu", "hút", "người", "nhập", "cư", "từ", "khắp", "nơi", "trên", "thế", "giới", ...
prosenoides dispar là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "prosenoides", "dispar", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
tại ibrox park glasgow scotland với chiến thắng 5-1 em trai andrew của anh cũng là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp ở renton == thống kê danh hiệu == cầu thủ bóng đá bullet everton vô địch football league 1891 bullet liverpool vô địch football league second division champions bullet scotland 1896-1897 2 lần ra sân == ...
[ "tại", "ibrox", "park", "glasgow", "scotland", "với", "chiến", "thắng", "5-1", "em", "trai", "andrew", "của", "anh", "cũng", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "ở", "renton", "==", "thống", "kê", "danh", "hiệu", "==", "cầu", "...
đầu tiên cho hải quân nhật khi họ bắn hạ một máy bay chiến đấu boeing 218 do một phi công tình nguyện người mỹ robert short lái sau khi nhận được thông tin tình báo rằng trung quốc đang lên kế hoạch phản công các máy bay ném bom của nhật đã tiến hành tấn công các sân bay trung quốc tại hàng châu và tô châu từ ngày 23 đ...
[ "đầu", "tiên", "cho", "hải", "quân", "nhật", "khi", "họ", "bắn", "hạ", "một", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "boeing", "218", "do", "một", "phi", "công", "tình", "nguyện", "người", "mỹ", "robert", "short", "lái", "sau", "khi", "nhận", "được", "thông", ...
rhynchosia dekindtii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms miêu tả khoa học đầu tiên
[ "rhynchosia", "dekindtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "harms", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
8 năm 1995 cargill đã trải qua tình trạng hỗn loạn trong những năm tiếp theo đơn vị tài chính của công ty đã mất hàng trăm triệu đô la vào năm 1998 khi nga vỡ nợ và các nước đang phát triển bắt đầu có vấn đề tài chính hoạt động kinh doanh hàng hóa và nguyên liệu chiếm 75% tổng doanh thu của cargill chịu khủng hoảng tài...
[ "8", "năm", "1995", "cargill", "đã", "trải", "qua", "tình", "trạng", "hỗn", "loạn", "trong", "những", "năm", "tiếp", "theo", "đơn", "vị", "tài", "chính", "của", "công", "ty", "đã", "mất", "hàng", "trăm", "triệu", "đô", "la", "vào", "năm", "1998", "kh...
vị rất nồng nhiều loại nước chấm khác nhau thường được dùng để làm cho kết cấu của thịt đã chế biến được óng dầu và có vị dễ chịu và hương vị phong phú hơn nước sốt phổ biến bao gồm dầu mè với tỏi dầu hào hoặc đậu phụ nhự nước sốt được sử dụng theo nhiều cách khác nhau từ xào hầm và súp đến sử dụng trong lẩu hoặc làm n...
[ "vị", "rất", "nồng", "nhiều", "loại", "nước", "chấm", "khác", "nhau", "thường", "được", "dùng", "để", "làm", "cho", "kết", "cấu", "của", "thịt", "đã", "chế", "biến", "được", "óng", "dầu", "và", "có", "vị", "dễ", "chịu", "và", "hương", "vị", "phong", ...
cleropiestus oberthurii là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889 bởi fairmaire
[ "cleropiestus", "oberthurii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cleridae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889", "bởi", "fairmaire" ]
hippeastrum chionedyanthum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được cárdenas van scheepen mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "hippeastrum", "chionedyanthum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "cárdenas", "van", "scheepen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
Biển Greenland là vùng biển tiếp giáp với Greenland về phía tây , quần đảo Svalbard về phía đông , eo biển Fram và Bắc Băng Dương về phía bắc , và biển Na Uy và Iceland về phía nam . Biển này thường được xem là một phần của Bắc Băng Dương , nhưng có khi được nhìn nhận như một phần của Đại Tây Dương .
[ "Biển", "Greenland", "là", "vùng", "biển", "tiếp", "giáp", "với", "Greenland", "về", "phía", "tây", ",", "quần", "đảo", "Svalbard", "về", "phía", "đông", ",", "eo", "biển", "Fram", "và", "Bắc", "Băng", "Dương", "về", "phía", "bắc", ",", "và", "biển", ...
gymnogramma laucheana là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hort mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "gymnogramma", "laucheana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "hort", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ...
frullania hirtiflora là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "frullania", "hirtiflora", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "jubulaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
kem đánh răng là một chất tẩy sạch răng dạng hỗn hợp nhão hay gel được sử dụng với bàn chải đánh răng như một phụ kiện để tẩy sạch duy trì thẩm mỹ và sức khoẻ của răng kem đánh răng dùng để thúc đẩy vệ sinh răng miệng được dùng làm chất mài mòn để loại bỏ mảng bám răng và thức ăn khỏi răng giúp ngăn ngừa chứng hôi miện...
[ "kem", "đánh", "răng", "là", "một", "chất", "tẩy", "sạch", "răng", "dạng", "hỗn", "hợp", "nhão", "hay", "gel", "được", "sử", "dụng", "với", "bàn", "chải", "đánh", "răng", "như", "một", "phụ", "kiện", "để", "tẩy", "sạch", "duy", "trì", "thẩm", "mỹ", ...
ptilodactyla laticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1923
[ "ptilodactyla", "laticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptilodactylidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
còn được gọi là chu trình ceo ceo là một quá trình tách nước hóa học hai bước dựa trên ceri iv oxide và ceri iii oxide để sản xuất hydro
[ "còn", "được", "gọi", "là", "chu", "trình", "ceo", "ceo", "là", "một", "quá", "trình", "tách", "nước", "hóa", "học", "hai", "bước", "dựa", "trên", "ceri", "iv", "oxide", "và", "ceri", "iii", "oxide", "để", "sản", "xuất", "hydro" ]
bà bùi thị liên hương phó chánh văn phòng bullet ông bùi trọng tuyên phó chánh văn phòng tiểu ban khoa học kỹ thuật bullet ông đào ngọc chiến trưởng tiểu ban khoa học và công nghệ phó vụ trưởng vụ công nghệ cao bộ khoa học và công nghệ việt nam bullet ông đoàn quang hoan cục trưởng cục tần số vô tuyến điện bullet phạm ...
[ "bà", "bùi", "thị", "liên", "hương", "phó", "chánh", "văn", "phòng", "bullet", "ông", "bùi", "trọng", "tuyên", "phó", "chánh", "văn", "phòng", "tiểu", "ban", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "bullet", "ông", "đào", "ngọc", "chiến", "trưởng", "tiểu", "ban", ...
pseudonotocorax mroczkowskii là một loài bọ cánh cứng trong họ tenebrionidae loài này được dariusz iwan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "pseudonotocorax", "mroczkowskii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "tenebrionidae", "loài", "này", "được", "dariusz", "iwan", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
devara gollahalli hosakote devara gollahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
[ "devara", "gollahalli", "hosakote", "devara", "gollahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosakote", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
khadra hussein mohammad == nghề nghiệp == chương trình đào tạo pháp lý của khadra hussein mohammad được chương trình phát triển liên hợp quốc hỗ trợ bà học tại trường luật thuộc đại học hargeisa được thành lập bởi undp mohammad sau đó gia nhập hiệp hội luật sư somaliland cho phép bà tiếp cận các chường trình đào tạo ph...
[ "khadra", "hussein", "mohammad", "==", "nghề", "nghiệp", "==", "chương", "trình", "đào", "tạo", "pháp", "lý", "của", "khadra", "hussein", "mohammad", "được", "chương", "trình", "phát", "triển", "liên", "hợp", "quốc", "hỗ", "trợ", "bà", "học", "tại", "trườn...
eucalyptus quaerenda là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được l a s johnson k d hill byrne mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "eucalyptus", "quaerenda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "l", "a", "s", "johnson", "k", "d", "hill", "byrne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
quan trọng toàn cầu == === các mô hình tính toán trên lý thuyết === năng lượng tái tạo có tiềm năng thay thế các nguồn năng lượng hóa thạch và năng lượng nguyên tử trên lý thuyết chỉ với một hiệu suất chuyển đổi là 10% và trên một diện tích 700 x 700 km ở sa mạc sahara thì đã có thể đáp ứng được nhu cầu năng lượng trên...
[ "quan", "trọng", "toàn", "cầu", "==", "===", "các", "mô", "hình", "tính", "toán", "trên", "lý", "thuyết", "===", "năng", "lượng", "tái", "tạo", "có", "tiềm", "năng", "thay", "thế", "các", "nguồn", "năng", "lượng", "hóa", "thạch", "và", "năng", "lượng",...
quang bật làm thái úy kiêm trung thư lệnh tiết độ sứ sóc phương thay cho quách tử nghi vào mùa thu năm 759 sau khi lý quang bật đến lạc dương sử tư minh rầm rộ kéo quân tiến đánh lý quang bật phải rút quân về hà dương nhiều lần đánh bại được quân yên truy kích tuy nhiên sau đó túc tông nghe lời gièm pha của hoạn quan n...
[ "quang", "bật", "làm", "thái", "úy", "kiêm", "trung", "thư", "lệnh", "tiết", "độ", "sứ", "sóc", "phương", "thay", "cho", "quách", "tử", "nghi", "vào", "mùa", "thu", "năm", "759", "sau", "khi", "lý", "quang", "bật", "đến", "lạc", "dương", "sử", "tư", ...
agrotis umbratilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "umbratilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
robert ritter von greim tên khai sinh là robert greim sinh ngày 22 tháng 6 năm 1892 – mất ngày 24 tháng 5 năm 1945 là một thống chế đức và là phi công ách trong chiến tranh thế giới thứ nhất vào tháng 4 năm 1945 trong những ngày cuối cùng của thế chiến ii adolf hitler đã bổ nhiệm greim làm tổng tư lệnh luftwaffe không ...
[ "robert", "ritter", "von", "greim", "tên", "khai", "sinh", "là", "robert", "greim", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "1892", "–", "mất", "ngày", "24", "tháng", "5", "năm", "1945", "là", "một", "thống", "chế", "đức", "và", "là", "phi", "công...
album nhạc phim đầu tiên ra mắt ở vị trí quán quân bảng xếp hạng kể từ năm 2012 tuy nhiên album này đã bị if you re reading this it s too late của drake vượt lên dẫn trước trong ấn bản ra ngày 28 tháng 2 năm 2015 của tạp chí billboard album ra mắt tại vị trí á quân bảng xếp hạng us billboard 200 với doanh số đạt 258 00...
[ "album", "nhạc", "phim", "đầu", "tiên", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "quán", "quân", "bảng", "xếp", "hạng", "kể", "từ", "năm", "2012", "tuy", "nhiên", "album", "này", "đã", "bị", "if", "you", "re", "reading", "this", "it", "s", "too", "late", "củ...
tạo bởi một đường năm cacbon 2 -deoxyribose một nhóm phosphat và một trong bốn base adenine cytosine guanine và thymine hai sợi dna xoắn quanh nhau tạo thành chuỗi xoắn kép dna với bộ khung xoắn đường-phosphat bao ngoài và các base hướng vào trong mà adenine bắt cặp với thymine và guanine bắt cặp với cytosine sự bắt cặ...
[ "tạo", "bởi", "một", "đường", "năm", "cacbon", "2", "-deoxyribose", "một", "nhóm", "phosphat", "và", "một", "trong", "bốn", "base", "adenine", "cytosine", "guanine", "và", "thymine", "hai", "sợi", "dna", "xoắn", "quanh", "nhau", "tạo", "thành", "chuỗi", "x...
heterapoderopsis bicallosicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1932
[ "heterapoderopsis", "bicallosicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
món ăn bản xứ của angola và mozambique cũng là một thuộc địa trước đây của bồ đào nha một món gà nướng ướp rất cay ớt piri piri đôi khi với ớt bột muối và nước chanh bullet gafanhotos de palmeira châu chấu nướng từ một cây cọ đặc sản của cuanza norte thường dùng với funge bullet gindungo một loại gia vị làm từ ớt tỏi h...
[ "món", "ăn", "bản", "xứ", "của", "angola", "và", "mozambique", "cũng", "là", "một", "thuộc", "địa", "trước", "đây", "của", "bồ", "đào", "nha", "một", "món", "gà", "nướng", "ướp", "rất", "cay", "ớt", "piri", "piri", "đôi", "khi", "với", "ớt", "bột", ...
william war planes of the second world war volume three fighters london macdonald co publishers ltd 1961 isbn 0-356-01447-9 bullet green william and swanborough gordon ww2 aircraft fact files soviet air force fighters part 1 london macdonald and jane s publishers ltd 1977 isbn 0-354-01026-3 bullet stapfer hans-heiri ea...
[ "william", "war", "planes", "of", "the", "second", "world", "war", "volume", "three", "fighters", "london", "macdonald", "co", "publishers", "ltd", "1961", "isbn", "0-356-01447-9", "bullet", "green", "william", "and", "swanborough", "gordon", "ww2", "aircraft", ...
dönitz là một đô thị thuộc huyện altmarkkreis salzwedel bang saxony-anhalt đức
[ "dönitz", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "altmarkkreis", "salzwedel", "bang", "saxony-anhalt", "đức" ]
psychomyia suni là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "psychomyia", "suni", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]