text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
recoules-d aubrac là một xã ở tỉnh lozère trong vùng occitanie phía nam nước pháp xã này có diện tích 26 55 km2 dân số năm 1999 là 272 người
|
[
"recoules-d",
"aubrac",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"lozère",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"26",
"55",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"272",
"người"
] |
lasioglossum tamulicum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1926
|
[
"lasioglossum",
"tamulicum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"blüthgen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
bargenstedt là một đô thị thuộc huyện dithmarschen trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị bargenstedt có diện tích 11 91 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 911 người
|
[
"bargenstedt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"dithmarschen",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"bargenstedt",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"91",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"911",
"người"
] |
sisymbrium supinum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"sisymbrium",
"supinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
semiothisa cerussata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"semiothisa",
"cerussata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
phạt bằng hình thức man rợ nhất lại liên lụy đến cả gia tộc bị hại gia sản sung công khi gia tĩnh đế tỉnh lại mới biết sủng phi đã bị phương hậu của ông băm thành cám rồi tuy biết là đoan phi bị oan nhưng ông không thể làm gì được vì chuyện đã rồi chỉ còn cách ban thưởng hậu hĩnh cho phụ thân của phương hoàng hậu là thái hòa bá phương duệ phong lên tước hầu năm năm sau hoàng hậu qua đời một cách đột ngột không rõ nguyên do vì sao đó cũng là dư âm cuối cùng của cuộc cung biến == xem thêm == bullet trương quý nhân tấn hiếu vũ đế bullet minh thế tông bullet hiếu liệt hoàng hậu bullet dương kim anh bullet tào đoan phi bullet vương ninh tần == tham khảo == bullet minh sử bullet minh thực lục
|
[
"phạt",
"bằng",
"hình",
"thức",
"man",
"rợ",
"nhất",
"lại",
"liên",
"lụy",
"đến",
"cả",
"gia",
"tộc",
"bị",
"hại",
"gia",
"sản",
"sung",
"công",
"khi",
"gia",
"tĩnh",
"đế",
"tỉnh",
"lại",
"mới",
"biết",
"sủng",
"phi",
"đã",
"bị",
"phương",
"hậu",
"của",
"ông",
"băm",
"thành",
"cám",
"rồi",
"tuy",
"biết",
"là",
"đoan",
"phi",
"bị",
"oan",
"nhưng",
"ông",
"không",
"thể",
"làm",
"gì",
"được",
"vì",
"chuyện",
"đã",
"rồi",
"chỉ",
"còn",
"cách",
"ban",
"thưởng",
"hậu",
"hĩnh",
"cho",
"phụ",
"thân",
"của",
"phương",
"hoàng",
"hậu",
"là",
"thái",
"hòa",
"bá",
"phương",
"duệ",
"phong",
"lên",
"tước",
"hầu",
"năm",
"năm",
"sau",
"hoàng",
"hậu",
"qua",
"đời",
"một",
"cách",
"đột",
"ngột",
"không",
"rõ",
"nguyên",
"do",
"vì",
"sao",
"đó",
"cũng",
"là",
"dư",
"âm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"cuộc",
"cung",
"biến",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"trương",
"quý",
"nhân",
"tấn",
"hiếu",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"minh",
"thế",
"tông",
"bullet",
"hiếu",
"liệt",
"hoàng",
"hậu",
"bullet",
"dương",
"kim",
"anh",
"bullet",
"tào",
"đoan",
"phi",
"bullet",
"vương",
"ninh",
"tần",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"minh",
"sử",
"bullet",
"minh",
"thực",
"lục"
] |
hyposmocoma discella là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của kauai loài địa phương ở kaholuamano nơi nó được tim thấy ở độ cao 4 000 feet ấu trùng có thể ăn lichens on the bark of cheirodendron và metrosideros == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
|
[
"hyposmocoma",
"discella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"kauai",
"loài",
"địa",
"phương",
"ở",
"kaholuamano",
"nơi",
"nó",
"được",
"tim",
"thấy",
"ở",
"độ",
"cao",
"4",
"000",
"feet",
"ấu",
"trùng",
"có",
"thể",
"ăn",
"lichens",
"on",
"the",
"bark",
"of",
"cheirodendron",
"và",
"metrosideros",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
beautiful định hướng beautiful trong tiếng việt có nghĩa là đẹp ngoài ra nó có thể là một trong các định nghĩa sau đây == âm nhạc == === bài hát === bullet beautiful của christina aguilera trong album stripped bullet beautiful của eminem trong album relapse bullet beautiful của him trong album deep shadows and brilliant highlights bullet beautiful của smashing pumpkins trong album mellon collie and the infinite sadness bullet beautiful của ailyn trong album ya nada queda bullet beautiful do akon trình bày trong album freedom năm 2008 bullet beautiful của athlete trong album vehicles and animals bullet beautiful của bethany dillon trong album bethany dillon bullet beautiful của don omar trong album bullet beautiful của mandalay trong album empathy bullet beautiful của moby trong album hotel bullet beautiful của sevendust trong album animosity bullet beautiful của snoop dogg trong album paid tha cost to be da bo$$ === album === bullet album beautiful của fantastic plastic machine bullet album beautiful của david tao bullet album beautiful của meg == xem thêm == bullet beauty định hướng
|
[
"beautiful",
"định",
"hướng",
"beautiful",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"nghĩa",
"là",
"đẹp",
"ngoài",
"ra",
"nó",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"định",
"nghĩa",
"sau",
"đây",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"===",
"bài",
"hát",
"===",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"christina",
"aguilera",
"trong",
"album",
"stripped",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"eminem",
"trong",
"album",
"relapse",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"him",
"trong",
"album",
"deep",
"shadows",
"and",
"brilliant",
"highlights",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"smashing",
"pumpkins",
"trong",
"album",
"mellon",
"collie",
"and",
"the",
"infinite",
"sadness",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"ailyn",
"trong",
"album",
"ya",
"nada",
"queda",
"bullet",
"beautiful",
"do",
"akon",
"trình",
"bày",
"trong",
"album",
"freedom",
"năm",
"2008",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"athlete",
"trong",
"album",
"vehicles",
"and",
"animals",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"bethany",
"dillon",
"trong",
"album",
"bethany",
"dillon",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"don",
"omar",
"trong",
"album",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"mandalay",
"trong",
"album",
"empathy",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"moby",
"trong",
"album",
"hotel",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"sevendust",
"trong",
"album",
"animosity",
"bullet",
"beautiful",
"của",
"snoop",
"dogg",
"trong",
"album",
"paid",
"tha",
"cost",
"to",
"be",
"da",
"bo$$",
"===",
"album",
"===",
"bullet",
"album",
"beautiful",
"của",
"fantastic",
"plastic",
"machine",
"bullet",
"album",
"beautiful",
"của",
"david",
"tao",
"bullet",
"album",
"beautiful",
"của",
"meg",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"beauty",
"định",
"hướng"
] |
autophila umbrifera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"autophila",
"umbrifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
pseudogobius là một chi của họ cá oxudercidae == các loài == chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận bullet pseudogobius avicennia bullet pseudogobius fulvicaudus bullet pseudogobius isognathus bullet pseudogobius javanicus bullet pseudogobius masago bullet pseudogobius melanostictus bullet pseudogobius olorum bullet pseudogobius poicilosoma bullet pseudogobius taijiangensis
|
[
"pseudogobius",
"là",
"một",
"chi",
"của",
"họ",
"cá",
"oxudercidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"hiện",
"hành",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"đây",
"được",
"ghi",
"nhận",
"bullet",
"pseudogobius",
"avicennia",
"bullet",
"pseudogobius",
"fulvicaudus",
"bullet",
"pseudogobius",
"isognathus",
"bullet",
"pseudogobius",
"javanicus",
"bullet",
"pseudogobius",
"masago",
"bullet",
"pseudogobius",
"melanostictus",
"bullet",
"pseudogobius",
"olorum",
"bullet",
"pseudogobius",
"poicilosoma",
"bullet",
"pseudogobius",
"taijiangensis"
] |
tonouchisaurus nghĩa là thằn lằn tonouchi là tên không chính thức được đặt cho một chi khủng long chưa được mô tả sống vào thời kỳ creta sớm == chú thích == bullet archives of the dinosaur mailing list
|
[
"tonouchisaurus",
"nghĩa",
"là",
"thằn",
"lằn",
"tonouchi",
"là",
"tên",
"không",
"chính",
"thức",
"được",
"đặt",
"cho",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"chưa",
"được",
"mô",
"tả",
"sống",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"creta",
"sớm",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"archives",
"of",
"the",
"dinosaur",
"mailing",
"list"
] |
cardiorhinus collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1904
|
[
"cardiorhinus",
"collaris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
la proiselière-et-langle là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
|
[
"la",
"proiselière-et-langle",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"haute-saône",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"haute-saône",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
pseudopoda schawalleri là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi pseudopoda pseudopoda schawalleri được peter jäger miêu tả năm 2001
|
[
"pseudopoda",
"schawalleri",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pseudopoda",
"pseudopoda",
"schawalleri",
"được",
"peter",
"jäger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001"
] |
eria cristata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
|
[
"eria",
"cristata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
đạo bullet lịch sử giáo hội công giáo linh mục o p bùi đức sinh – giáo sư sử học tập i và ii nhà xuất bản chân lý giấy phép số 2386 btt phnt sài gòn ngày 28 tháng 7 năm 1972
|
[
"đạo",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"linh",
"mục",
"o",
"p",
"bùi",
"đức",
"sinh",
"–",
"giáo",
"sư",
"sử",
"học",
"tập",
"i",
"và",
"ii",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"chân",
"lý",
"giấy",
"phép",
"số",
"2386",
"btt",
"phnt",
"sài",
"gòn",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"năm",
"1972"
] |
vantage point tựa tiếng việt điểm mấu chốt hay mục tiêu tối thượng là một bộ phim chính trị hành động của mỹ năm 2008 của đạo diễn pete travis được chuyển thể từ kịch bản của barry l levy câu chuyện tập trung vào một vụ ám sát nhằm vào tổng thống hoa kỳ được mô tả từ nhiều góc nhìn một sự kiện xảy ra của các nhân vật khác nhau với các diễn viên dennis quaid matthew fox forest whitaker william hurt và sigourney weaver bộ phim thường được so sánh không thuận lợi với rashōmon phim của akira kurosawa nó cũng kể một câu chuyện xảy ra qua các sự chứng kiến rashomon sử dụng nhiều quan điểm để đặt câu hỏi về khả năng xảy ra sự thật trong một quá trình được gọi là hiệu ứng rashomon ngược lại vantage point kể lại một loạt sự kiện được tái diễn từ những quan điểm và góc nhìn khác nhau để người xem tự có kết luận sự chân thật những gì đã xảy ra vantage point cũng giúp khán giả khám phá sự hình thành các vụ bắt cóc ám sát và khủng bố
|
[
"vantage",
"point",
"tựa",
"tiếng",
"việt",
"điểm",
"mấu",
"chốt",
"hay",
"mục",
"tiêu",
"tối",
"thượng",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"chính",
"trị",
"hành",
"động",
"của",
"mỹ",
"năm",
"2008",
"của",
"đạo",
"diễn",
"pete",
"travis",
"được",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"kịch",
"bản",
"của",
"barry",
"l",
"levy",
"câu",
"chuyện",
"tập",
"trung",
"vào",
"một",
"vụ",
"ám",
"sát",
"nhằm",
"vào",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"mô",
"tả",
"từ",
"nhiều",
"góc",
"nhìn",
"một",
"sự",
"kiện",
"xảy",
"ra",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"khác",
"nhau",
"với",
"các",
"diễn",
"viên",
"dennis",
"quaid",
"matthew",
"fox",
"forest",
"whitaker",
"william",
"hurt",
"và",
"sigourney",
"weaver",
"bộ",
"phim",
"thường",
"được",
"so",
"sánh",
"không",
"thuận",
"lợi",
"với",
"rashōmon",
"phim",
"của",
"akira",
"kurosawa",
"nó",
"cũng",
"kể",
"một",
"câu",
"chuyện",
"xảy",
"ra",
"qua",
"các",
"sự",
"chứng",
"kiến",
"rashomon",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"quan",
"điểm",
"để",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"về",
"khả",
"năng",
"xảy",
"ra",
"sự",
"thật",
"trong",
"một",
"quá",
"trình",
"được",
"gọi",
"là",
"hiệu",
"ứng",
"rashomon",
"ngược",
"lại",
"vantage",
"point",
"kể",
"lại",
"một",
"loạt",
"sự",
"kiện",
"được",
"tái",
"diễn",
"từ",
"những",
"quan",
"điểm",
"và",
"góc",
"nhìn",
"khác",
"nhau",
"để",
"người",
"xem",
"tự",
"có",
"kết",
"luận",
"sự",
"chân",
"thật",
"những",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"vantage",
"point",
"cũng",
"giúp",
"khán",
"giả",
"khám",
"phá",
"sự",
"hình",
"thành",
"các",
"vụ",
"bắt",
"cóc",
"ám",
"sát",
"và",
"khủng",
"bố"
] |
habrocestoides micans là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi habrocestoides habrocestoides micans được dmitri viktorovich logunov miêu tả năm 1999
|
[
"habrocestoides",
"micans",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"habrocestoides",
"habrocestoides",
"micans",
"được",
"dmitri",
"viktorovich",
"logunov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1999"
] |
opharus consimilis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"opharus",
"consimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
quận jasper iowa quận jasper là một quận thuộc tiểu bang iowa hoa kỳ quận lỵ đóng ở iowa quận được đặt tên theo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
|
[
"quận",
"jasper",
"iowa",
"quận",
"jasper",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"iowa",
"quận",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước"
] |
aphonopelma prosoicum là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi aphonopelma aphonopelma prosoicum được ralph vary chamberlin miêu tả năm 1940
|
[
"aphonopelma",
"prosoicum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"aphonopelma",
"aphonopelma",
"prosoicum",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1940"
] |
fuscoptilia là một chi bướm đêm thuộc họ pterophoridae == các loài == bullet fuscoptilia emarginatus bullet fuscoptilia hoenei bullet fuscoptilia jarosi
|
[
"fuscoptilia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"fuscoptilia",
"emarginatus",
"bullet",
"fuscoptilia",
"hoenei",
"bullet",
"fuscoptilia",
"jarosi"
] |
leptophatnus pseudominor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"leptophatnus",
"pseudominor",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ba tổ dân phố 7 8 9 thành tổ dân phố 4 sáp nhập hai tổ dân phố 10 và 11 thành tổ dân phố 5 sáp nhập hai tổ dân phố 12 và 13 thành tổ dân phố 6 sáp nhập hai tổ dân phố 14 và 16 thành tổ dân phố 7 sáp nhập hai tổ dân phố 15 và 18 thành tổ dân phố 8 sáp nhập hai tổ dân phố 17 và 19 thành tổ dân phố 9 sáp nhập ba tổ dân phố 20 21 22 thành tổ dân phố 10 sáp nhập hai tổ dân phố 23 và 24 thành tổ dân phố 11 sáp nhập ba tổ dân phố 25 26 27 thành tổ dân phố 12 sáp nhập hai tổ dân phố 28 và 29 thành tổ dân phố 13 == hành chính == phường phú xá được chia thành 13 tổ dân phố 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 == kinh tế xã hội == trên địa bàn phường phú xá có một số cơ quan và cơ sở kinh tế như công ty ván dăm thái nguyên ngoài ra công ty gang thép thái nguyên trường đại học kỹ thuật công nghiệp và trường đại học kinh tế và quản trị kinh doanh thuộc đại học thái nguyên cũng nằm sát ranh giới của phường
|
[
"ba",
"tổ",
"dân",
"phố",
"7",
"8",
"9",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"4",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"10",
"và",
"11",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"5",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"12",
"và",
"13",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"6",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"14",
"và",
"16",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"7",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"15",
"và",
"18",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"8",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"17",
"và",
"19",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"9",
"sáp",
"nhập",
"ba",
"tổ",
"dân",
"phố",
"20",
"21",
"22",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"10",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"23",
"và",
"24",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"11",
"sáp",
"nhập",
"ba",
"tổ",
"dân",
"phố",
"25",
"26",
"27",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"12",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tổ",
"dân",
"phố",
"28",
"và",
"29",
"thành",
"tổ",
"dân",
"phố",
"13",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"phường",
"phú",
"xá",
"được",
"chia",
"thành",
"13",
"tổ",
"dân",
"phố",
"1",
"2",
"3",
"4",
"5",
"6",
"7",
"8",
"9",
"10",
"11",
"12",
"13",
"==",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"==",
"trên",
"địa",
"bàn",
"phường",
"phú",
"xá",
"có",
"một",
"số",
"cơ",
"quan",
"và",
"cơ",
"sở",
"kinh",
"tế",
"như",
"công",
"ty",
"ván",
"dăm",
"thái",
"nguyên",
"ngoài",
"ra",
"công",
"ty",
"gang",
"thép",
"thái",
"nguyên",
"trường",
"đại",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"nghiệp",
"và",
"trường",
"đại",
"học",
"kinh",
"tế",
"và",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"thuộc",
"đại",
"học",
"thái",
"nguyên",
"cũng",
"nằm",
"sát",
"ranh",
"giới",
"của",
"phường"
] |
westendorf ostallgäu westendorf là một đô thị ở ostallgäu bang bayern thuộc nước đức
|
[
"westendorf",
"ostallgäu",
"westendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"ostallgäu",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
capanemia riograndensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
|
[
"capanemia",
"riograndensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pabst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
đề lớn trong việc phân phối thực phẩm theo một giám đốc hoạt động tại một doanh nghiệp nhập khẩu thực phẩm của venezuela giờ đây bạn thậm chí phải trả một khoản tiền cho quân đội để xem xét hàng hóa của bạn đó là một chuỗi hối lộ liên tục kể từ lúc tàu của bạn cập bến cho đến khi thực phẩm được đưa ra khỏi xe tải các bác sĩ tại 21 bệnh viện công trên khắp 17 tiểu bang của venezuela nói với các nhà điều tra của tờ new york times năm 2017 rằng các phòng cấp cứu của họ đã bị tràn ngập bởi những đứa trẻ bị suy dinh dưỡng nghiêm trọng hàng trăm người đã chết === tội phạm === tội phạm bạo lực đặc biệt là giết người được coi là mối quan tâm lớn nhất của người venezuela trong cuộc khủng hoảng theo đài quan sát bạo lực venezuela đã xảy ra 27 875 vụ giết người ở venezuela trong năm 2015 tỷ lệ khoảng 90 vụ trên 100 000 người so với tỉ lệ 5 vụ trên 100 000 người ở hoa kỳ và 30 vụ trên 100 000 người ở brazil đã có 23 047 vụ giết người xảy ra trong năm 2018 tỷ lệ là 81 4 vụ trên 100 000 người theo tạp chí the new yorker thì venezuela chính là nước có tỉ lệ tội phạm bạo lực cao nhất thế giới ít hơn hai phần trăm các trường hợp giết người được báo cáo bị truy
|
[
"đề",
"lớn",
"trong",
"việc",
"phân",
"phối",
"thực",
"phẩm",
"theo",
"một",
"giám",
"đốc",
"hoạt",
"động",
"tại",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"nhập",
"khẩu",
"thực",
"phẩm",
"của",
"venezuela",
"giờ",
"đây",
"bạn",
"thậm",
"chí",
"phải",
"trả",
"một",
"khoản",
"tiền",
"cho",
"quân",
"đội",
"để",
"xem",
"xét",
"hàng",
"hóa",
"của",
"bạn",
"đó",
"là",
"một",
"chuỗi",
"hối",
"lộ",
"liên",
"tục",
"kể",
"từ",
"lúc",
"tàu",
"của",
"bạn",
"cập",
"bến",
"cho",
"đến",
"khi",
"thực",
"phẩm",
"được",
"đưa",
"ra",
"khỏi",
"xe",
"tải",
"các",
"bác",
"sĩ",
"tại",
"21",
"bệnh",
"viện",
"công",
"trên",
"khắp",
"17",
"tiểu",
"bang",
"của",
"venezuela",
"nói",
"với",
"các",
"nhà",
"điều",
"tra",
"của",
"tờ",
"new",
"york",
"times",
"năm",
"2017",
"rằng",
"các",
"phòng",
"cấp",
"cứu",
"của",
"họ",
"đã",
"bị",
"tràn",
"ngập",
"bởi",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"bị",
"suy",
"dinh",
"dưỡng",
"nghiêm",
"trọng",
"hàng",
"trăm",
"người",
"đã",
"chết",
"===",
"tội",
"phạm",
"===",
"tội",
"phạm",
"bạo",
"lực",
"đặc",
"biệt",
"là",
"giết",
"người",
"được",
"coi",
"là",
"mối",
"quan",
"tâm",
"lớn",
"nhất",
"của",
"người",
"venezuela",
"trong",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"theo",
"đài",
"quan",
"sát",
"bạo",
"lực",
"venezuela",
"đã",
"xảy",
"ra",
"27",
"875",
"vụ",
"giết",
"người",
"ở",
"venezuela",
"trong",
"năm",
"2015",
"tỷ",
"lệ",
"khoảng",
"90",
"vụ",
"trên",
"100",
"000",
"người",
"so",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"5",
"vụ",
"trên",
"100",
"000",
"người",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"30",
"vụ",
"trên",
"100",
"000",
"người",
"ở",
"brazil",
"đã",
"có",
"23",
"047",
"vụ",
"giết",
"người",
"xảy",
"ra",
"trong",
"năm",
"2018",
"tỷ",
"lệ",
"là",
"81",
"4",
"vụ",
"trên",
"100",
"000",
"người",
"theo",
"tạp",
"chí",
"the",
"new",
"yorker",
"thì",
"venezuela",
"chính",
"là",
"nước",
"có",
"tỉ",
"lệ",
"tội",
"phạm",
"bạo",
"lực",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"ít",
"hơn",
"hai",
"phần",
"trăm",
"các",
"trường",
"hợp",
"giết",
"người",
"được",
"báo",
"cáo",
"bị",
"truy"
] |
corythalia tropica là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi corythalia corythalia tropica được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1939
|
[
"corythalia",
"tropica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"corythalia",
"corythalia",
"tropica",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1939"
] |
glauconycteris gleni là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được peterson smith mô tả năm 1973
|
[
"glauconycteris",
"gleni",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"peterson",
"smith",
"mô",
"tả",
"năm",
"1973"
] |
đến bây giờ có liên hệ đến thơ ca của ông là tập các bản vida đáng ngạc nhiên của ông ông đã sáng tác thơ về nhiều chủ đề đẹp đẽ với các giai điệu đẹp == tài liệu == bullet aubrey elizabeth the music of the troubadours indiana university press 1996 isbn 0-253-21389-4 bullet egan margarita ed and trans the vidas of the troubadours new york garland 1984 isbn 0-8240-9437-9 bullet lavaud r 1957 poésies complètes du troubadour peire cardenal toulouse bibliothèque méridionale 2e série 34 bullet boutiere j and schutz a -h biographies des troubadours paris 1954 bullet throop palmer a criticism of papal crusade policy in old french and provençal speculum 13 4 oct 1938 pp 379–412 == liên kết ngoài == bullet peire cardenal complete works criticism and biography in french and occitan bullet peire cardenal complete searchable works with a few melodies in occitan bullet peire cardenal selection of works with notes in occitan and italian
|
[
"đến",
"bây",
"giờ",
"có",
"liên",
"hệ",
"đến",
"thơ",
"ca",
"của",
"ông",
"là",
"tập",
"các",
"bản",
"vida",
"đáng",
"ngạc",
"nhiên",
"của",
"ông",
"ông",
"đã",
"sáng",
"tác",
"thơ",
"về",
"nhiều",
"chủ",
"đề",
"đẹp",
"đẽ",
"với",
"các",
"giai",
"điệu",
"đẹp",
"==",
"tài",
"liệu",
"==",
"bullet",
"aubrey",
"elizabeth",
"the",
"music",
"of",
"the",
"troubadours",
"indiana",
"university",
"press",
"1996",
"isbn",
"0-253-21389-4",
"bullet",
"egan",
"margarita",
"ed",
"and",
"trans",
"the",
"vidas",
"of",
"the",
"troubadours",
"new",
"york",
"garland",
"1984",
"isbn",
"0-8240-9437-9",
"bullet",
"lavaud",
"r",
"1957",
"poésies",
"complètes",
"du",
"troubadour",
"peire",
"cardenal",
"toulouse",
"bibliothèque",
"méridionale",
"2e",
"série",
"34",
"bullet",
"boutiere",
"j",
"and",
"schutz",
"a",
"-h",
"biographies",
"des",
"troubadours",
"paris",
"1954",
"bullet",
"throop",
"palmer",
"a",
"criticism",
"of",
"papal",
"crusade",
"policy",
"in",
"old",
"french",
"and",
"provençal",
"speculum",
"13",
"4",
"oct",
"1938",
"pp",
"379–412",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"peire",
"cardenal",
"complete",
"works",
"criticism",
"and",
"biography",
"in",
"french",
"and",
"occitan",
"bullet",
"peire",
"cardenal",
"complete",
"searchable",
"works",
"with",
"a",
"few",
"melodies",
"in",
"occitan",
"bullet",
"peire",
"cardenal",
"selection",
"of",
"works",
"with",
"notes",
"in",
"occitan",
"and",
"italian"
] |
ectropothecium perplicatum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
|
[
"ectropothecium",
"perplicatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1945"
] |
cánh bướm được đặt tên và lấy cảm hứng theo khái niệm này == lý thuyết == năm 1972 nhà khí tượng học và chuyên gia về lý thuyết hỗn loạn edward norton lorenz đã giới thiệu trước hiệp hội phát triển khoa học hoa kỳ american association for the advancement of science một bài nói chuyện có tựa đề predictability does the flap of a butterfly s wings in brazil set off a tornado in texas dự đoán liệu con bướm đập cánh ở brasil có thể gây ra cơn lốc ở texas trước đó vào năm 1961 trong khi mô phỏng một dự đoán về thời tiết trên máy tính lorenz đã lỡ nhập số liệu là 0 506 thay vì 0 506127 như dự định và do đó đã thu được kết quả dự đoán thời tiết hoàn toàn khác so với tính toán ban đầu từ kết quả này lorenz đã đề cập tới sự ràng buộc chặt chẽ của hệ vật lý đối với các điều kiện ban đầu trong bài nói chuyện theo đó một cái đập cánh của con bướm nhỏ bé có thể gây ra sự thay đổi dù rất nhỏ trong điều kiện gốc của hệ vật lý dẫn đến kết quả là những thay đổi rất lớn về thời tiết ví dụ như cơn lốc tại một địa điểm cách nơi con bướm đập cách hàng vạn km == trong văn hóa đương đại == thực tế thì khái niệm độ nhạy cảm của hệ đối với điều kiện gốc đã được nói
|
[
"cánh",
"bướm",
"được",
"đặt",
"tên",
"và",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"theo",
"khái",
"niệm",
"này",
"==",
"lý",
"thuyết",
"==",
"năm",
"1972",
"nhà",
"khí",
"tượng",
"học",
"và",
"chuyên",
"gia",
"về",
"lý",
"thuyết",
"hỗn",
"loạn",
"edward",
"norton",
"lorenz",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"trước",
"hiệp",
"hội",
"phát",
"triển",
"khoa",
"học",
"hoa",
"kỳ",
"american",
"association",
"for",
"the",
"advancement",
"of",
"science",
"một",
"bài",
"nói",
"chuyện",
"có",
"tựa",
"đề",
"predictability",
"does",
"the",
"flap",
"of",
"a",
"butterfly",
"s",
"wings",
"in",
"brazil",
"set",
"off",
"a",
"tornado",
"in",
"texas",
"dự",
"đoán",
"liệu",
"con",
"bướm",
"đập",
"cánh",
"ở",
"brasil",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"cơn",
"lốc",
"ở",
"texas",
"trước",
"đó",
"vào",
"năm",
"1961",
"trong",
"khi",
"mô",
"phỏng",
"một",
"dự",
"đoán",
"về",
"thời",
"tiết",
"trên",
"máy",
"tính",
"lorenz",
"đã",
"lỡ",
"nhập",
"số",
"liệu",
"là",
"0",
"506",
"thay",
"vì",
"0",
"506127",
"như",
"dự",
"định",
"và",
"do",
"đó",
"đã",
"thu",
"được",
"kết",
"quả",
"dự",
"đoán",
"thời",
"tiết",
"hoàn",
"toàn",
"khác",
"so",
"với",
"tính",
"toán",
"ban",
"đầu",
"từ",
"kết",
"quả",
"này",
"lorenz",
"đã",
"đề",
"cập",
"tới",
"sự",
"ràng",
"buộc",
"chặt",
"chẽ",
"của",
"hệ",
"vật",
"lý",
"đối",
"với",
"các",
"điều",
"kiện",
"ban",
"đầu",
"trong",
"bài",
"nói",
"chuyện",
"theo",
"đó",
"một",
"cái",
"đập",
"cánh",
"của",
"con",
"bướm",
"nhỏ",
"bé",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"sự",
"thay",
"đổi",
"dù",
"rất",
"nhỏ",
"trong",
"điều",
"kiện",
"gốc",
"của",
"hệ",
"vật",
"lý",
"dẫn",
"đến",
"kết",
"quả",
"là",
"những",
"thay",
"đổi",
"rất",
"lớn",
"về",
"thời",
"tiết",
"ví",
"dụ",
"như",
"cơn",
"lốc",
"tại",
"một",
"địa",
"điểm",
"cách",
"nơi",
"con",
"bướm",
"đập",
"cách",
"hàng",
"vạn",
"km",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đương",
"đại",
"==",
"thực",
"tế",
"thì",
"khái",
"niệm",
"độ",
"nhạy",
"cảm",
"của",
"hệ",
"đối",
"với",
"điều",
"kiện",
"gốc",
"đã",
"được",
"nói"
] |
hơn bằng cách sử dụng các lõi big để xử lý các dữ liệu có khối lượng lớn và các lõi little chậm hơn cho các dữ liệu ít được ưu tiên hơn bộ soc cũng được trang bị gpu adreno 430 và được làm mát bằng một ống tỏa nhiệt giúp phân tán nhiệt bên trong điện thoại chiếc điện thoại được trang bị 3 gb ram lpddr4 và 32 gb bộ nhớ trong có thể được mở rộng bằng thẻ nhớ microsd có dung lượng lên tới 200 gb === màn hình === lumia 950 xl có màn hình amoled với độ phân giải 2560x1440 wqhd và tỉ lệ màn hình 16 9 mật độ điểm ảnh trên màn hình là 518 ppi màn hình được bảo vệ bởi tấm kính cường lực gorilla glass 4 với công nghệ clearblack giúp cải thiện khả năng nhìn ngoài nắng cùng với tính năng nhấp đôi để đánh thức thiết bị nhưng không giống với những chiếc lumia cao cấp khác lumia 950 xl lại không hỗ trợ một số tính năng như cảm ứng siêu nhạy === máy ảnh === chiếc lumia 950 xl được trang bị máy ảnh sau 20 mp mang nhãn hiệu pureview chứa cảm biến 1 2 4 inch bsi với điểm ảnh rộng 1 12 μm và tự động lấy nét phát hiện pha một ống kính carl zeiss với khẩu độ f 1 9 và hệ thống ổn định hình ảnh quang học thế hệ thứ 5 cùng với ba đèn flash rgb led có thể được điều chỉnh cho giống với màu của ánh sáng môi
|
[
"hơn",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"lõi",
"big",
"để",
"xử",
"lý",
"các",
"dữ",
"liệu",
"có",
"khối",
"lượng",
"lớn",
"và",
"các",
"lõi",
"little",
"chậm",
"hơn",
"cho",
"các",
"dữ",
"liệu",
"ít",
"được",
"ưu",
"tiên",
"hơn",
"bộ",
"soc",
"cũng",
"được",
"trang",
"bị",
"gpu",
"adreno",
"430",
"và",
"được",
"làm",
"mát",
"bằng",
"một",
"ống",
"tỏa",
"nhiệt",
"giúp",
"phân",
"tán",
"nhiệt",
"bên",
"trong",
"điện",
"thoại",
"chiếc",
"điện",
"thoại",
"được",
"trang",
"bị",
"3",
"gb",
"ram",
"lpddr4",
"và",
"32",
"gb",
"bộ",
"nhớ",
"trong",
"có",
"thể",
"được",
"mở",
"rộng",
"bằng",
"thẻ",
"nhớ",
"microsd",
"có",
"dung",
"lượng",
"lên",
"tới",
"200",
"gb",
"===",
"màn",
"hình",
"===",
"lumia",
"950",
"xl",
"có",
"màn",
"hình",
"amoled",
"với",
"độ",
"phân",
"giải",
"2560x1440",
"wqhd",
"và",
"tỉ",
"lệ",
"màn",
"hình",
"16",
"9",
"mật",
"độ",
"điểm",
"ảnh",
"trên",
"màn",
"hình",
"là",
"518",
"ppi",
"màn",
"hình",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"tấm",
"kính",
"cường",
"lực",
"gorilla",
"glass",
"4",
"với",
"công",
"nghệ",
"clearblack",
"giúp",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"nhìn",
"ngoài",
"nắng",
"cùng",
"với",
"tính",
"năng",
"nhấp",
"đôi",
"để",
"đánh",
"thức",
"thiết",
"bị",
"nhưng",
"không",
"giống",
"với",
"những",
"chiếc",
"lumia",
"cao",
"cấp",
"khác",
"lumia",
"950",
"xl",
"lại",
"không",
"hỗ",
"trợ",
"một",
"số",
"tính",
"năng",
"như",
"cảm",
"ứng",
"siêu",
"nhạy",
"===",
"máy",
"ảnh",
"===",
"chiếc",
"lumia",
"950",
"xl",
"được",
"trang",
"bị",
"máy",
"ảnh",
"sau",
"20",
"mp",
"mang",
"nhãn",
"hiệu",
"pureview",
"chứa",
"cảm",
"biến",
"1",
"2",
"4",
"inch",
"bsi",
"với",
"điểm",
"ảnh",
"rộng",
"1",
"12",
"μm",
"và",
"tự",
"động",
"lấy",
"nét",
"phát",
"hiện",
"pha",
"một",
"ống",
"kính",
"carl",
"zeiss",
"với",
"khẩu",
"độ",
"f",
"1",
"9",
"và",
"hệ",
"thống",
"ổn",
"định",
"hình",
"ảnh",
"quang",
"học",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"5",
"cùng",
"với",
"ba",
"đèn",
"flash",
"rgb",
"led",
"có",
"thể",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"cho",
"giống",
"với",
"màu",
"của",
"ánh",
"sáng",
"môi"
] |
streptocalypta tortelloides là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được cardot r h zander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"streptocalypta",
"tortelloides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"r",
"h",
"zander",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
reims – metz – saarbrücken – mannheim – heilbronn – nuremberg – rozvadov – plzeň – prague – jihlava – brno – trenčín – prešov – košice – vyšné nemecké – uzhhorod – mukachevo – stryj – ternopil – khmelnytskyi – vinnytsia – uman – kirovohrad – dnipropetrovsk – donetsk – rostov-on-don – armavir – mineralnye vody – makhachkala còn được gọi là via caroli nga bullet brest pháp – lorient – vannes – nantes – angers – tours – orléans – montargis – auxerre – beaune – dole – besançon – belfort – mulhouse – basel – zürich – winterthur – st gallen – st margrethen – bregenz – lauterach – feldkirch – landeck – imst – telfs – innsbruck – wörgl – rosenheim – bad reichenhall – salzburg – sattledt – linz – sankt pölten – vienna – nickelsdorf – mosonmagyaróvár – budapest – szolnok – püspökladány – oradea – cluj-napoca – turda – târgu mureş – braşov – ploieşti – bucharest – urziceni – slobozia – hârşova – constanţa agigea … poti – senaki samtredia kutaisi – khashuri – gori – tbilisi – rustavi – ganja – yevlakh – baku … türkmenbaşy – gyzylarbat – ashgabat – tejen – mary – türkmenabat – alat – bukhara – karshi – guzar – sherobod – termez – dushanbe – jirgatal – sary tash – irkeshtam biên giới kyrgyzstan và trung quốc bullet a coruña tây ban nha – gijón – bilbao – san sebastián – bordeaux – clermont-ferrand – lyon –
|
[
"reims",
"–",
"metz",
"–",
"saarbrücken",
"–",
"mannheim",
"–",
"heilbronn",
"–",
"nuremberg",
"–",
"rozvadov",
"–",
"plzeň",
"–",
"prague",
"–",
"jihlava",
"–",
"brno",
"–",
"trenčín",
"–",
"prešov",
"–",
"košice",
"–",
"vyšné",
"nemecké",
"–",
"uzhhorod",
"–",
"mukachevo",
"–",
"stryj",
"–",
"ternopil",
"–",
"khmelnytskyi",
"–",
"vinnytsia",
"–",
"uman",
"–",
"kirovohrad",
"–",
"dnipropetrovsk",
"–",
"donetsk",
"–",
"rostov-on-don",
"–",
"armavir",
"–",
"mineralnye",
"vody",
"–",
"makhachkala",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"via",
"caroli",
"nga",
"bullet",
"brest",
"pháp",
"–",
"lorient",
"–",
"vannes",
"–",
"nantes",
"–",
"angers",
"–",
"tours",
"–",
"orléans",
"–",
"montargis",
"–",
"auxerre",
"–",
"beaune",
"–",
"dole",
"–",
"besançon",
"–",
"belfort",
"–",
"mulhouse",
"–",
"basel",
"–",
"zürich",
"–",
"winterthur",
"–",
"st",
"gallen",
"–",
"st",
"margrethen",
"–",
"bregenz",
"–",
"lauterach",
"–",
"feldkirch",
"–",
"landeck",
"–",
"imst",
"–",
"telfs",
"–",
"innsbruck",
"–",
"wörgl",
"–",
"rosenheim",
"–",
"bad",
"reichenhall",
"–",
"salzburg",
"–",
"sattledt",
"–",
"linz",
"–",
"sankt",
"pölten",
"–",
"vienna",
"–",
"nickelsdorf",
"–",
"mosonmagyaróvár",
"–",
"budapest",
"–",
"szolnok",
"–",
"püspökladány",
"–",
"oradea",
"–",
"cluj-napoca",
"–",
"turda",
"–",
"târgu",
"mureş",
"–",
"braşov",
"–",
"ploieşti",
"–",
"bucharest",
"–",
"urziceni",
"–",
"slobozia",
"–",
"hârşova",
"–",
"constanţa",
"agigea",
"…",
"poti",
"–",
"senaki",
"samtredia",
"kutaisi",
"–",
"khashuri",
"–",
"gori",
"–",
"tbilisi",
"–",
"rustavi",
"–",
"ganja",
"–",
"yevlakh",
"–",
"baku",
"…",
"türkmenbaşy",
"–",
"gyzylarbat",
"–",
"ashgabat",
"–",
"tejen",
"–",
"mary",
"–",
"türkmenabat",
"–",
"alat",
"–",
"bukhara",
"–",
"karshi",
"–",
"guzar",
"–",
"sherobod",
"–",
"termez",
"–",
"dushanbe",
"–",
"jirgatal",
"–",
"sary",
"tash",
"–",
"irkeshtam",
"biên",
"giới",
"kyrgyzstan",
"và",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"a",
"coruña",
"tây",
"ban",
"nha",
"–",
"gijón",
"–",
"bilbao",
"–",
"san",
"sebastián",
"–",
"bordeaux",
"–",
"clermont-ferrand",
"–",
"lyon",
"–"
] |
kỳ phức tạp và để đảm bảo yêu cầu phòng chống sự lây lan của dịch bệnh các đội tuyển thuộc vcs sẽ không được phép thực hiện việc xuất-nhập cảnh tham gia giải đấu cktg 2020 được tổ chức tại thượng hải trung quốc mặc dù riots cũng đã nỗ lực giúp đỡ 2 đội tuyển nhưng 2 đội tuyển của vcs vẫn không thể tham gia do đó chỉ có 22 dội tuyển tham dự cktg == liên kết ngoài == trang web chinh thức
|
[
"kỳ",
"phức",
"tạp",
"và",
"để",
"đảm",
"bảo",
"yêu",
"cầu",
"phòng",
"chống",
"sự",
"lây",
"lan",
"của",
"dịch",
"bệnh",
"các",
"đội",
"tuyển",
"thuộc",
"vcs",
"sẽ",
"không",
"được",
"phép",
"thực",
"hiện",
"việc",
"xuất-nhập",
"cảnh",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"cktg",
"2020",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"thượng",
"hải",
"trung",
"quốc",
"mặc",
"dù",
"riots",
"cũng",
"đã",
"nỗ",
"lực",
"giúp",
"đỡ",
"2",
"đội",
"tuyển",
"nhưng",
"2",
"đội",
"tuyển",
"của",
"vcs",
"vẫn",
"không",
"thể",
"tham",
"gia",
"do",
"đó",
"chỉ",
"có",
"22",
"dội",
"tuyển",
"tham",
"dự",
"cktg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"trang",
"web",
"chinh",
"thức"
] |
typhistes elephas là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi typhistes typhistes elephas được lucien berland miêu tả năm 1922
|
[
"typhistes",
"elephas",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"typhistes",
"typhistes",
"elephas",
"được",
"lucien",
"berland",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1922"
] |
tidda là một đô thị thuộc tỉnh tiaret algérie dân số thời điểm năm 2002 là 3 476 người
|
[
"tidda",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"tiaret",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3",
"476",
"người"
] |
kuyulu derik kuyulu là một xã thuộc huyện derik tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 341 người
|
[
"kuyulu",
"derik",
"kuyulu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"derik",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"341",
"người"
] |
nhát hoa úc theo tên tiếng anh australian painted-snipe tên khoa học rostratula australis là một loài chim trong họ rostratulidae == tham khảo == bullet lane b a rogers d i 2000 the australian painted snipe rostratula benghalensis australis an endangered species stilt 36 26-34 bullet marchant s higgins p j davies j n eds 1994 handbook of australian new zealand and antarctic birds volume 2 raptors to lapwings oxford university press melbourne isbn 0-19-553069-1 bullet oring lewis w rogers danny oring kay e tzaros chris 2004 snipes in peril wingspan 14 4 10-15 bullet threatened species scientific committee – advice to the minister of environment and heritage on australian painted-snipe downloaded 5 feb 2007
|
[
"nhát",
"hoa",
"úc",
"theo",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"australian",
"painted-snipe",
"tên",
"khoa",
"học",
"rostratula",
"australis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"rostratulidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lane",
"b",
"a",
"rogers",
"d",
"i",
"2000",
"the",
"australian",
"painted",
"snipe",
"rostratula",
"benghalensis",
"australis",
"an",
"endangered",
"species",
"stilt",
"36",
"26-34",
"bullet",
"marchant",
"s",
"higgins",
"p",
"j",
"davies",
"j",
"n",
"eds",
"1994",
"handbook",
"of",
"australian",
"new",
"zealand",
"and",
"antarctic",
"birds",
"volume",
"2",
"raptors",
"to",
"lapwings",
"oxford",
"university",
"press",
"melbourne",
"isbn",
"0-19-553069-1",
"bullet",
"oring",
"lewis",
"w",
"rogers",
"danny",
"oring",
"kay",
"e",
"tzaros",
"chris",
"2004",
"snipes",
"in",
"peril",
"wingspan",
"14",
"4",
"10-15",
"bullet",
"threatened",
"species",
"scientific",
"committee",
"–",
"advice",
"to",
"the",
"minister",
"of",
"environment",
"and",
"heritage",
"on",
"australian",
"painted-snipe",
"downloaded",
"5",
"feb",
"2007"
] |
alocasia simonsiana là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được a hay mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
|
[
"alocasia",
"simonsiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"hay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
quận cherokee georgia quận cherokee là một quận trong tiểu bang georgia hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố canton theo điều tra dân số năm 2010 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 214 346 người == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân năm 2000 quận đã có dân số 141 903 người 49 495 hộ và 39 200 gia đình sống trong quận mật độ dân số là 335 người trên một dặm vuông 129 km ² có 51 937 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 123 dặm vuông 47 km ² cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống trong quận gồm có 92 41% người da trắng 2 48% da đen hay mỹ gốc phi 0 38% người mỹ bản xứ 0 80% người châu á thái bình dương 0 03% 2 61% từ các chủng tộc khác và 1 29% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 5 42% dân số là người hispanic hay latino thuộc chủng tộc nào có 49 495 hộ trong đó 41 40% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 67 20% là các cặp vợ chồng sống với nhau 8 30% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng và 20 80% là không lập gia đình 16 00% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 4 10% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người bình quân mỗi hộ là 2 85 và cỡ gia đình trung bình là 3 18 độ tuổi dân cư với 28 30% ở độ tuổi dưới
|
[
"quận",
"cherokee",
"georgia",
"quận",
"cherokee",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"georgia",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"thành",
"phố",
"canton",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"214",
"346",
"người",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"năm",
"2000",
"quận",
"đã",
"có",
"dân",
"số",
"141",
"903",
"người",
"49",
"495",
"hộ",
"và",
"39",
"200",
"gia",
"đình",
"sống",
"trong",
"quận",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"335",
"người",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"129",
"km",
"²",
"có",
"51",
"937",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"với",
"mật",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"123",
"dặm",
"vuông",
"47",
"km",
"²",
"cơ",
"cấu",
"chủng",
"tộc",
"của",
"dân",
"cư",
"sinh",
"sống",
"trong",
"quận",
"gồm",
"có",
"92",
"41%",
"người",
"da",
"trắng",
"2",
"48%",
"da",
"đen",
"hay",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"0",
"38%",
"người",
"mỹ",
"bản",
"xứ",
"0",
"80%",
"người",
"châu",
"á",
"thái",
"bình",
"dương",
"0",
"03%",
"2",
"61%",
"từ",
"các",
"chủng",
"tộc",
"khác",
"và",
"1",
"29%",
"từ",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"chủng",
"tộc",
"5",
"42%",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"hispanic",
"hay",
"latino",
"thuộc",
"chủng",
"tộc",
"nào",
"có",
"49",
"495",
"hộ",
"trong",
"đó",
"41",
"40%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"với",
"họ",
"67",
"20%",
"là",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"8",
"30%",
"có",
"chủ",
"hộ",
"là",
"nữ",
"không",
"có",
"mặt",
"chồng",
"và",
"20",
"80%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"16",
"00%",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"4",
"10%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"đã",
"được",
"người",
"bình",
"quân",
"mỗi",
"hộ",
"là",
"2",
"85",
"và",
"cỡ",
"gia",
"đình",
"trung",
"bình",
"là",
"3",
"18",
"độ",
"tuổi",
"dân",
"cư",
"với",
"28",
"30%",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"dưới"
] |
cho các chế độ bảo thủ độc tài để đàn áp các phong trào phát xít và xã hội chủ nghĩa đang gia tăng sự thù địch giữa hai hệ tư tưởng được nhấn mạnh bằng cuộc đấu tranh giành quyền lực cho các nhà xã hội quốc gia ở áo được đánh dấu bằng vụ ám sát engelbert dollfuss nhà xã hội học seymour martin lipset đã kiểm tra cơ sở giai cấp của chính trị cực đoan cánh hữu trong kỷ nguyên 1920-1960 ông nhận định các phong trào cực đoan bảo thủ hoặc cực hữu đã phát sinh ở các thời kỳ khác nhau trong lịch sử hiện đại từ horthyites ở hungary đảng xã hội kitô giáo của dollfuss ở áo der stahlmus và những người theo chủ nghĩa dân tộc khác ở đức thời tiền hitler và salazar ở bồ đào nha cho đến trước 1966 phong trào gaullist và quân chủ ở pháp và ý đương đại những kẻ cực đoan phải bảo thủ không cách mạng họ tìm cách thay đổi các thể chế chính trị để bảo tồn hoặc khôi phục các nền văn hóa và kinh tế trong khi những kẻ cực đoan của trung tâm và bỏ đi tìm cách sử dụng các phương tiện chính trị cho cách mạng văn hóa và xã hội lý tưởng của người cực đoan phải không phải là một nhà cai trị toàn trị mà là một vị quân vương hay một người theo chủ nghĩa truyền thống hành động như
|
[
"cho",
"các",
"chế",
"độ",
"bảo",
"thủ",
"độc",
"tài",
"để",
"đàn",
"áp",
"các",
"phong",
"trào",
"phát",
"xít",
"và",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"đang",
"gia",
"tăng",
"sự",
"thù",
"địch",
"giữa",
"hai",
"hệ",
"tư",
"tưởng",
"được",
"nhấn",
"mạnh",
"bằng",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lực",
"cho",
"các",
"nhà",
"xã",
"hội",
"quốc",
"gia",
"ở",
"áo",
"được",
"đánh",
"dấu",
"bằng",
"vụ",
"ám",
"sát",
"engelbert",
"dollfuss",
"nhà",
"xã",
"hội",
"học",
"seymour",
"martin",
"lipset",
"đã",
"kiểm",
"tra",
"cơ",
"sở",
"giai",
"cấp",
"của",
"chính",
"trị",
"cực",
"đoan",
"cánh",
"hữu",
"trong",
"kỷ",
"nguyên",
"1920-1960",
"ông",
"nhận",
"định",
"các",
"phong",
"trào",
"cực",
"đoan",
"bảo",
"thủ",
"hoặc",
"cực",
"hữu",
"đã",
"phát",
"sinh",
"ở",
"các",
"thời",
"kỳ",
"khác",
"nhau",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hiện",
"đại",
"từ",
"horthyites",
"ở",
"hungary",
"đảng",
"xã",
"hội",
"kitô",
"giáo",
"của",
"dollfuss",
"ở",
"áo",
"der",
"stahlmus",
"và",
"những",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"khác",
"ở",
"đức",
"thời",
"tiền",
"hitler",
"và",
"salazar",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cho",
"đến",
"trước",
"1966",
"phong",
"trào",
"gaullist",
"và",
"quân",
"chủ",
"ở",
"pháp",
"và",
"ý",
"đương",
"đại",
"những",
"kẻ",
"cực",
"đoan",
"phải",
"bảo",
"thủ",
"không",
"cách",
"mạng",
"họ",
"tìm",
"cách",
"thay",
"đổi",
"các",
"thể",
"chế",
"chính",
"trị",
"để",
"bảo",
"tồn",
"hoặc",
"khôi",
"phục",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"và",
"kinh",
"tế",
"trong",
"khi",
"những",
"kẻ",
"cực",
"đoan",
"của",
"trung",
"tâm",
"và",
"bỏ",
"đi",
"tìm",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"phương",
"tiện",
"chính",
"trị",
"cho",
"cách",
"mạng",
"văn",
"hóa",
"và",
"xã",
"hội",
"lý",
"tưởng",
"của",
"người",
"cực",
"đoan",
"phải",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"nhà",
"cai",
"trị",
"toàn",
"trị",
"mà",
"là",
"một",
"vị",
"quân",
"vương",
"hay",
"một",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"truyền",
"thống",
"hành",
"động",
"như"
] |
guatteria chrysophylla là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được maas setten mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
|
[
"guatteria",
"chrysophylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"maas",
"setten",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
giữa cầu tàu và ống khói phía trước giữa hai ống khói là dàn ống phóng ngư lôi ba nòng đặt trên một bệ thấp phía sau nó là một ngăn chứa ngư lôi nạp thêm với hệ thống nạp nhanh bằng cơ khí cho ba quả ngư lôi dự phòng bên trong để duy trì độ ổn định bên ống khói phía sau được đặt lệch sang mạn phải trong khi bệ phóng ngư lôi được đặt lệch sang mạn trái ngăn chứa ngư lôi nạp thêm cũng được đặt hơi chếch sang mạn trái và hướng vào phía trong để thuận tiện trong việc nạp lại ngư lôi dàn phóng ngư lôi giữa được đặt phía sau ống khói sau nhưng ngăn chứa ngư lôi nạp thêm được bố trí tương tự như của bệ phía trước dàn phóng ngư lôi ba nòng phía sau được đặt thượng tầng bên mạn phải và chồng lên bệ giữa ngay phía sau bệ là ngăn chứa ngư lôi nạp thêm trên trục giữa nhưng hơi hướng góc sang bên phải sao bệ phóng chỉ cần dịch chuyển một chút là thẳng hàng với ngăn chứa và được nạp lại đây là chiếc tàu đầu tiên trong lịch sử trang bị ống phóng ngư lôi trên thượng tầng do sự khăng khăng của nhà thiết kế muốn trang bị chín ống phóng ngư lôi cho dù yêu cầu của hải quân chỉ là sáu ống một bệ nhỏ mang một máy đo tầm xa được gắn bên trên kho
|
[
"giữa",
"cầu",
"tàu",
"và",
"ống",
"khói",
"phía",
"trước",
"giữa",
"hai",
"ống",
"khói",
"là",
"dàn",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"ba",
"nòng",
"đặt",
"trên",
"một",
"bệ",
"thấp",
"phía",
"sau",
"nó",
"là",
"một",
"ngăn",
"chứa",
"ngư",
"lôi",
"nạp",
"thêm",
"với",
"hệ",
"thống",
"nạp",
"nhanh",
"bằng",
"cơ",
"khí",
"cho",
"ba",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"dự",
"phòng",
"bên",
"trong",
"để",
"duy",
"trì",
"độ",
"ổn",
"định",
"bên",
"ống",
"khói",
"phía",
"sau",
"được",
"đặt",
"lệch",
"sang",
"mạn",
"phải",
"trong",
"khi",
"bệ",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"được",
"đặt",
"lệch",
"sang",
"mạn",
"trái",
"ngăn",
"chứa",
"ngư",
"lôi",
"nạp",
"thêm",
"cũng",
"được",
"đặt",
"hơi",
"chếch",
"sang",
"mạn",
"trái",
"và",
"hướng",
"vào",
"phía",
"trong",
"để",
"thuận",
"tiện",
"trong",
"việc",
"nạp",
"lại",
"ngư",
"lôi",
"dàn",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"giữa",
"được",
"đặt",
"phía",
"sau",
"ống",
"khói",
"sau",
"nhưng",
"ngăn",
"chứa",
"ngư",
"lôi",
"nạp",
"thêm",
"được",
"bố",
"trí",
"tương",
"tự",
"như",
"của",
"bệ",
"phía",
"trước",
"dàn",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"ba",
"nòng",
"phía",
"sau",
"được",
"đặt",
"thượng",
"tầng",
"bên",
"mạn",
"phải",
"và",
"chồng",
"lên",
"bệ",
"giữa",
"ngay",
"phía",
"sau",
"bệ",
"là",
"ngăn",
"chứa",
"ngư",
"lôi",
"nạp",
"thêm",
"trên",
"trục",
"giữa",
"nhưng",
"hơi",
"hướng",
"góc",
"sang",
"bên",
"phải",
"sao",
"bệ",
"phóng",
"chỉ",
"cần",
"dịch",
"chuyển",
"một",
"chút",
"là",
"thẳng",
"hàng",
"với",
"ngăn",
"chứa",
"và",
"được",
"nạp",
"lại",
"đây",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trang",
"bị",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"trên",
"thượng",
"tầng",
"do",
"sự",
"khăng",
"khăng",
"của",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"muốn",
"trang",
"bị",
"chín",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"cho",
"dù",
"yêu",
"cầu",
"của",
"hải",
"quân",
"chỉ",
"là",
"sáu",
"ống",
"một",
"bệ",
"nhỏ",
"mang",
"một",
"máy",
"đo",
"tầm",
"xa",
"được",
"gắn",
"bên",
"trên",
"kho"
] |
etc phần còn lại] nghĩa là tripladenieae là cận ngành == liên kết ngoài == bullet colchicaceae uvulariaceae in l watson and m j dallwitz 1992 onwards the families of flowering plants descriptions illustrations identification information retrieval version 9 tháng 3 năm 2006 http delta-intkey com bullet ncbi taxonomy browser bullet images at plantsystematics org bullet links at csdl texas
|
[
"etc",
"phần",
"còn",
"lại]",
"nghĩa",
"là",
"tripladenieae",
"là",
"cận",
"ngành",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"colchicaceae",
"uvulariaceae",
"in",
"l",
"watson",
"and",
"m",
"j",
"dallwitz",
"1992",
"onwards",
"the",
"families",
"of",
"flowering",
"plants",
"descriptions",
"illustrations",
"identification",
"information",
"retrieval",
"version",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"http",
"delta-intkey",
"com",
"bullet",
"ncbi",
"taxonomy",
"browser",
"bullet",
"images",
"at",
"plantsystematics",
"org",
"bullet",
"links",
"at",
"csdl",
"texas"
] |
đến những năm 1960 và chương trình phát sóng màu chỉ xuất hiện từ năm 1967 đến thời điểm đó nhiều vấn đề kỹ thuật trong các tv màu đời đầu đã được giải quyết và sự phát triển của tv màu ở châu âu là khá nhanh chóng vào giữa những năm 1970 các trạm phát sóng đen trắng chỉ còn một vài trạm dùng tần số uhf cao tại các thị trường nhỏ và một số ít các đài chuyển tiếp phát lại với công suất thấp trong các thị trường nhỏ hơn như các điểm nghỉ mát vào năm 1979 những trạm phát cuối cùng trên cũng đã chuyển sang truyền hình màu và tới những năm đầu thập niên 1980 truyền hình đen trắng chuyển qua thị trường dùng tv năng lượng thấp tv xách tay nhỏ hoặc sử dụng như màn hình video trong các thiết bị tiêu dùng với chi phí thấp hơn đến cuối năm 1980 ngay cả các thị trường này cũng đã chuyển sang sử dụng tv màu === truyền hình kỹ thuật số === truyền hình kỹ thuật số dtv là việc truyền tải âm thanh và video bằng cách xử lý tín hiệu kỹ thuật số và ghép kênh ngược lại hoàn toàn với các tín hiệu kênh analog được sử dụng bởi truyền hình analog tv kỹ thuật số có thể hỗ trợ nhiều hơn một chương trình trong các băng thông cùng kênh đây là một dịch vụ mới đại diện cho sự phát triển quan
|
[
"đến",
"những",
"năm",
"1960",
"và",
"chương",
"trình",
"phát",
"sóng",
"màu",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"năm",
"1967",
"đến",
"thời",
"điểm",
"đó",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"kỹ",
"thuật",
"trong",
"các",
"tv",
"màu",
"đời",
"đầu",
"đã",
"được",
"giải",
"quyết",
"và",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"tv",
"màu",
"ở",
"châu",
"âu",
"là",
"khá",
"nhanh",
"chóng",
"vào",
"giữa",
"những",
"năm",
"1970",
"các",
"trạm",
"phát",
"sóng",
"đen",
"trắng",
"chỉ",
"còn",
"một",
"vài",
"trạm",
"dùng",
"tần",
"số",
"uhf",
"cao",
"tại",
"các",
"thị",
"trường",
"nhỏ",
"và",
"một",
"số",
"ít",
"các",
"đài",
"chuyển",
"tiếp",
"phát",
"lại",
"với",
"công",
"suất",
"thấp",
"trong",
"các",
"thị",
"trường",
"nhỏ",
"hơn",
"như",
"các",
"điểm",
"nghỉ",
"mát",
"vào",
"năm",
"1979",
"những",
"trạm",
"phát",
"cuối",
"cùng",
"trên",
"cũng",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"truyền",
"hình",
"màu",
"và",
"tới",
"những",
"năm",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1980",
"truyền",
"hình",
"đen",
"trắng",
"chuyển",
"qua",
"thị",
"trường",
"dùng",
"tv",
"năng",
"lượng",
"thấp",
"tv",
"xách",
"tay",
"nhỏ",
"hoặc",
"sử",
"dụng",
"như",
"màn",
"hình",
"video",
"trong",
"các",
"thiết",
"bị",
"tiêu",
"dùng",
"với",
"chi",
"phí",
"thấp",
"hơn",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1980",
"ngay",
"cả",
"các",
"thị",
"trường",
"này",
"cũng",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"sử",
"dụng",
"tv",
"màu",
"===",
"truyền",
"hình",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"===",
"truyền",
"hình",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"dtv",
"là",
"việc",
"truyền",
"tải",
"âm",
"thanh",
"và",
"video",
"bằng",
"cách",
"xử",
"lý",
"tín",
"hiệu",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"ghép",
"kênh",
"ngược",
"lại",
"hoàn",
"toàn",
"với",
"các",
"tín",
"hiệu",
"kênh",
"analog",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"truyền",
"hình",
"analog",
"tv",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"có",
"thể",
"hỗ",
"trợ",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"chương",
"trình",
"trong",
"các",
"băng",
"thông",
"cùng",
"kênh",
"đây",
"là",
"một",
"dịch",
"vụ",
"mới",
"đại",
"diện",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"quan"
] |
elip rộng đến hình mác hơi không đối xứng uốn nếp mặt trên màu xanh lục trơn mặt dưới màu xanh lục rất nhạt và có lông nhung dài tới 1 mm áp ép màu trắng thưa thớt trên khắp mặt dưới nhưng rậm nhất là gần và ở hai bên gân giữa đáy thuôn tròn tới hơi hình tim và thon nhỏ dần đỉnh nhọn thon khác biệt tới ~1 cm cuống cụm hoa tới 1 5 cm thanh mảnh nhẵn nhụi ẩn tại đáy lá cụm hoa mọc từ gần đáy lá bên trong các bẹ không lá nở hoa từ đáy tới đỉnh đầu cụm hoa dài 7–10 cm dẹp hai bên rộng 1 5–2 cm và sâu 0 5-0 6 cm thon nhỏ về phía đỉnh nhọn với 8-13 lá bắc sắp xếp thành hai dãy và cách nhau 0 3-0 7 cm trên cành hoa bông thóc thuôn dài lá bắc màu xanh lục nhạt dài 2 5-3 2 cm và rộng 0 9 cm gần đáy thẳng đứng hình thuyền mặt ngoài nhẵn nhụi hoặc có lông nhọn ngắn che phủ đỉnh nhọn mép cuốn trong và xếp chồng lá bắc đối diện 2-3 hoa lá bắc con 2-3 3 cm 2 gờ lưng nói chung dài hơn và đối diện lá bắc bao chặt xung quanh hoa chẻ tới đáy mép xếp chồng được lông nhọn ngắn che phủ đài hoa với bầu nhụy dài 12–13 mm chẻ ~4 mm với đỉnh từ thuôn tròn tới nhọn 3 răng không đều thưa lông nhọn ngắn ống tràng dài 2 4–4 cm nhẵn nhụi các thùy tràng màu trắng thẳng 1 5 × 0 5 cm đỉnh
|
[
"elip",
"rộng",
"đến",
"hình",
"mác",
"hơi",
"không",
"đối",
"xứng",
"uốn",
"nếp",
"mặt",
"trên",
"màu",
"xanh",
"lục",
"trơn",
"mặt",
"dưới",
"màu",
"xanh",
"lục",
"rất",
"nhạt",
"và",
"có",
"lông",
"nhung",
"dài",
"tới",
"1",
"mm",
"áp",
"ép",
"màu",
"trắng",
"thưa",
"thớt",
"trên",
"khắp",
"mặt",
"dưới",
"nhưng",
"rậm",
"nhất",
"là",
"gần",
"và",
"ở",
"hai",
"bên",
"gân",
"giữa",
"đáy",
"thuôn",
"tròn",
"tới",
"hơi",
"hình",
"tim",
"và",
"thon",
"nhỏ",
"dần",
"đỉnh",
"nhọn",
"thon",
"khác",
"biệt",
"tới",
"~1",
"cm",
"cuống",
"cụm",
"hoa",
"tới",
"1",
"5",
"cm",
"thanh",
"mảnh",
"nhẵn",
"nhụi",
"ẩn",
"tại",
"đáy",
"lá",
"cụm",
"hoa",
"mọc",
"từ",
"gần",
"đáy",
"lá",
"bên",
"trong",
"các",
"bẹ",
"không",
"lá",
"nở",
"hoa",
"từ",
"đáy",
"tới",
"đỉnh",
"đầu",
"cụm",
"hoa",
"dài",
"7–10",
"cm",
"dẹp",
"hai",
"bên",
"rộng",
"1",
"5–2",
"cm",
"và",
"sâu",
"0",
"5-0",
"6",
"cm",
"thon",
"nhỏ",
"về",
"phía",
"đỉnh",
"nhọn",
"với",
"8-13",
"lá",
"bắc",
"sắp",
"xếp",
"thành",
"hai",
"dãy",
"và",
"cách",
"nhau",
"0",
"3-0",
"7",
"cm",
"trên",
"cành",
"hoa",
"bông",
"thóc",
"thuôn",
"dài",
"lá",
"bắc",
"màu",
"xanh",
"lục",
"nhạt",
"dài",
"2",
"5-3",
"2",
"cm",
"và",
"rộng",
"0",
"9",
"cm",
"gần",
"đáy",
"thẳng",
"đứng",
"hình",
"thuyền",
"mặt",
"ngoài",
"nhẵn",
"nhụi",
"hoặc",
"có",
"lông",
"nhọn",
"ngắn",
"che",
"phủ",
"đỉnh",
"nhọn",
"mép",
"cuốn",
"trong",
"và",
"xếp",
"chồng",
"lá",
"bắc",
"đối",
"diện",
"2-3",
"hoa",
"lá",
"bắc",
"con",
"2-3",
"3",
"cm",
"2",
"gờ",
"lưng",
"nói",
"chung",
"dài",
"hơn",
"và",
"đối",
"diện",
"lá",
"bắc",
"bao",
"chặt",
"xung",
"quanh",
"hoa",
"chẻ",
"tới",
"đáy",
"mép",
"xếp",
"chồng",
"được",
"lông",
"nhọn",
"ngắn",
"che",
"phủ",
"đài",
"hoa",
"với",
"bầu",
"nhụy",
"dài",
"12–13",
"mm",
"chẻ",
"~4",
"mm",
"với",
"đỉnh",
"từ",
"thuôn",
"tròn",
"tới",
"nhọn",
"3",
"răng",
"không",
"đều",
"thưa",
"lông",
"nhọn",
"ngắn",
"ống",
"tràng",
"dài",
"2",
"4–4",
"cm",
"nhẵn",
"nhụi",
"các",
"thùy",
"tràng",
"màu",
"trắng",
"thẳng",
"1",
"5",
"×",
"0",
"5",
"cm",
"đỉnh"
] |
catasetum rondonense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
|
[
"catasetum",
"rondonense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pabst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
euchromia niphosticha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"euchromia",
"niphosticha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
glenea giraffa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"glenea",
"giraffa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nicolas malebranche 6 tháng 8 năm 1638-13 tháng 10 năm 1715 là tu sĩ và nhà triết học người pháp ông chịu ảnh hưởng rất lớn từ triết học của rené descartes == tiểu sử == nicolas malebranche sinh ra tại paris trong một gia đình mà cha là bí thư của hoàng đế louis xiii của pháp còn mẹ là chị của phó vương canada ông là con út trong nhà từ nhỏ malebranche là người dị dạng và yếu đuối đây là lý do vì sao ông học tiểu học với gia sư và chỉ rời khỏi nhà khi chuẩn học môn triết học tại cao đẳng marche sau đó nicolas malbranche nghiên cứu thần học tại sorbonne và ông có nhận một số chức vụ tôn giáo tuy vậy những nghiên cứu về triết học đã khiến ông bỏ một chức vị tại nhà thờ đức bà paris vào năm 1690 malebranche gia nhập oratoire de france năm 1699 ông là tiến sĩ danh dự của viện hàn lâm khoa học pháp malebranche qua đời tại paris nguyên nhân của cái chết này được cho là do cuộc tranh cãi căng thẳng về triết học với mục sư nhà triết học người ireland george berkeley == sự nghiệp triết học == === đôi nét khái quát === nói về sự nghiệp triết học của ông ta có thể nói rằng chịu ảnh hưởng từ descartes và mang tư tưởng duy tâm là những điểm nổi bật nhất tuy nhiên malebranche chưa hề đến với bất kỳ
|
[
"nicolas",
"malebranche",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1638-13",
"tháng",
"10",
"năm",
"1715",
"là",
"tu",
"sĩ",
"và",
"nhà",
"triết",
"học",
"người",
"pháp",
"ông",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"lớn",
"từ",
"triết",
"học",
"của",
"rené",
"descartes",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nicolas",
"malebranche",
"sinh",
"ra",
"tại",
"paris",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"mà",
"cha",
"là",
"bí",
"thư",
"của",
"hoàng",
"đế",
"louis",
"xiii",
"của",
"pháp",
"còn",
"mẹ",
"là",
"chị",
"của",
"phó",
"vương",
"canada",
"ông",
"là",
"con",
"út",
"trong",
"nhà",
"từ",
"nhỏ",
"malebranche",
"là",
"người",
"dị",
"dạng",
"và",
"yếu",
"đuối",
"đây",
"là",
"lý",
"do",
"vì",
"sao",
"ông",
"học",
"tiểu",
"học",
"với",
"gia",
"sư",
"và",
"chỉ",
"rời",
"khỏi",
"nhà",
"khi",
"chuẩn",
"học",
"môn",
"triết",
"học",
"tại",
"cao",
"đẳng",
"marche",
"sau",
"đó",
"nicolas",
"malbranche",
"nghiên",
"cứu",
"thần",
"học",
"tại",
"sorbonne",
"và",
"ông",
"có",
"nhận",
"một",
"số",
"chức",
"vụ",
"tôn",
"giáo",
"tuy",
"vậy",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"triết",
"học",
"đã",
"khiến",
"ông",
"bỏ",
"một",
"chức",
"vị",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"đức",
"bà",
"paris",
"vào",
"năm",
"1690",
"malebranche",
"gia",
"nhập",
"oratoire",
"de",
"france",
"năm",
"1699",
"ông",
"là",
"tiến",
"sĩ",
"danh",
"dự",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"pháp",
"malebranche",
"qua",
"đời",
"tại",
"paris",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"cái",
"chết",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"do",
"cuộc",
"tranh",
"cãi",
"căng",
"thẳng",
"về",
"triết",
"học",
"với",
"mục",
"sư",
"nhà",
"triết",
"học",
"người",
"ireland",
"george",
"berkeley",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"triết",
"học",
"==",
"===",
"đôi",
"nét",
"khái",
"quát",
"===",
"nói",
"về",
"sự",
"nghiệp",
"triết",
"học",
"của",
"ông",
"ta",
"có",
"thể",
"nói",
"rằng",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"descartes",
"và",
"mang",
"tư",
"tưởng",
"duy",
"tâm",
"là",
"những",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"tuy",
"nhiên",
"malebranche",
"chưa",
"hề",
"đến",
"với",
"bất",
"kỳ"
] |
homotherus semiaoplus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"homotherus",
"semiaoplus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
động đất núi lửa bao quanh thái bình dương hệ thống cung đảo rãnh biển phát triển rộng lớn và sự sai biệt rõ ràng trong lịch sử cấu tạo địa chất ở hai bờ địa dương điều này khiến rất nhiều người tin rằng thái bình dương khả năng có nguyên nhân hình thành dị biệt từ xưa tới nay các nhà khoa học đã nêu ra quá nhiều giả thuyết liên quan đến nguyên nhân hình thành thái bình dương trong đó cái làm cho người ta phải để mắt nhìn kĩ nhất chính là giả thuyết chia tách mặt trăng do nhà thiên văn học nhà số học quốc tịch anh george howard darwin nêu ra vào năm 1879 darwin cho biết thời kì đầu của trái đất ở vào trạng thái bán dung nham tốc độ tự quay của nó rất nhanh so với bây giờ đồng thời dưới tác dụng lực hấp dẫn của mặt trời sẽ phát sinh thuỷ triều sáng và tối nếu chu kì dao động của thuỷ triều giống nhau với chu kì dao động cố hữu của trái đất thì lập tức sẽ phát sinh hiện tượng cộng hưởng khiến cho biên độ dao động càng ngày càng lớn cuối cùng có khả năng gây ra cắt xé phá vỡ cục bộ khiến một bộ phận vật thể bay rời khỏi trái đất biến thành là mặt trăng nhưng mà hố lõm để lại dần dần biến thành là thái bình dương bởi vì mật độ
|
[
"động",
"đất",
"núi",
"lửa",
"bao",
"quanh",
"thái",
"bình",
"dương",
"hệ",
"thống",
"cung",
"đảo",
"rãnh",
"biển",
"phát",
"triển",
"rộng",
"lớn",
"và",
"sự",
"sai",
"biệt",
"rõ",
"ràng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"cấu",
"tạo",
"địa",
"chất",
"ở",
"hai",
"bờ",
"địa",
"dương",
"điều",
"này",
"khiến",
"rất",
"nhiều",
"người",
"tin",
"rằng",
"thái",
"bình",
"dương",
"khả",
"năng",
"có",
"nguyên",
"nhân",
"hình",
"thành",
"dị",
"biệt",
"từ",
"xưa",
"tới",
"nay",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",
"nêu",
"ra",
"quá",
"nhiều",
"giả",
"thuyết",
"liên",
"quan",
"đến",
"nguyên",
"nhân",
"hình",
"thành",
"thái",
"bình",
"dương",
"trong",
"đó",
"cái",
"làm",
"cho",
"người",
"ta",
"phải",
"để",
"mắt",
"nhìn",
"kĩ",
"nhất",
"chính",
"là",
"giả",
"thuyết",
"chia",
"tách",
"mặt",
"trăng",
"do",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"nhà",
"số",
"học",
"quốc",
"tịch",
"anh",
"george",
"howard",
"darwin",
"nêu",
"ra",
"vào",
"năm",
"1879",
"darwin",
"cho",
"biết",
"thời",
"kì",
"đầu",
"của",
"trái",
"đất",
"ở",
"vào",
"trạng",
"thái",
"bán",
"dung",
"nham",
"tốc",
"độ",
"tự",
"quay",
"của",
"nó",
"rất",
"nhanh",
"so",
"với",
"bây",
"giờ",
"đồng",
"thời",
"dưới",
"tác",
"dụng",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"mặt",
"trời",
"sẽ",
"phát",
"sinh",
"thuỷ",
"triều",
"sáng",
"và",
"tối",
"nếu",
"chu",
"kì",
"dao",
"động",
"của",
"thuỷ",
"triều",
"giống",
"nhau",
"với",
"chu",
"kì",
"dao",
"động",
"cố",
"hữu",
"của",
"trái",
"đất",
"thì",
"lập",
"tức",
"sẽ",
"phát",
"sinh",
"hiện",
"tượng",
"cộng",
"hưởng",
"khiến",
"cho",
"biên",
"độ",
"dao",
"động",
"càng",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"cuối",
"cùng",
"có",
"khả",
"năng",
"gây",
"ra",
"cắt",
"xé",
"phá",
"vỡ",
"cục",
"bộ",
"khiến",
"một",
"bộ",
"phận",
"vật",
"thể",
"bay",
"rời",
"khỏi",
"trái",
"đất",
"biến",
"thành",
"là",
"mặt",
"trăng",
"nhưng",
"mà",
"hố",
"lõm",
"để",
"lại",
"dần",
"dần",
"biến",
"thành",
"là",
"thái",
"bình",
"dương",
"bởi",
"vì",
"mật",
"độ"
] |
copelatus imitator là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được bilardo rocchi miêu tả khoa học năm 2002
|
[
"copelatus",
"imitator",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"bilardo",
"rocchi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
trichostomum setifolium là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
|
[
"trichostomum",
"setifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
pachnobia modesta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"pachnobia",
"modesta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
họ cá nheo râu dài tên khoa học pimelodidae là một họ cá da trơn bộ siluriformes == phân bố == tất cả các loài pimelodidae được tìm thấy ở nam mỹ và khu vực isthmus thấp phạm vi của chúng đến từ nam mỹ và phía bắc panama đến phía nam mexico == sinh thái học == chúng nói chung là cá đáy mặc dù một số là cá nổi và có thể lọc ăn chúng không bảo vệ con của chúng == mối quan hệ với con người == do kích thước lớn của nhiều loài pimelodids là cá thực phẩm quan trọng ở nam mỹ nhiều loài đã được lai thông qua việc sử dụng các kích thích tố trong một nỗ lực để có được cá lớn hơn yếu tố kích thước tương tự này cũng làm cho chúng rất phổ biến cho câu cá thể thao
|
[
"họ",
"cá",
"nheo",
"râu",
"dài",
"tên",
"khoa",
"học",
"pimelodidae",
"là",
"một",
"họ",
"cá",
"da",
"trơn",
"bộ",
"siluriformes",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"pimelodidae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"và",
"khu",
"vực",
"isthmus",
"thấp",
"phạm",
"vi",
"của",
"chúng",
"đến",
"từ",
"nam",
"mỹ",
"và",
"phía",
"bắc",
"panama",
"đến",
"phía",
"nam",
"mexico",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"chúng",
"nói",
"chung",
"là",
"cá",
"đáy",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"là",
"cá",
"nổi",
"và",
"có",
"thể",
"lọc",
"ăn",
"chúng",
"không",
"bảo",
"vệ",
"con",
"của",
"chúng",
"==",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"con",
"người",
"==",
"do",
"kích",
"thước",
"lớn",
"của",
"nhiều",
"loài",
"pimelodids",
"là",
"cá",
"thực",
"phẩm",
"quan",
"trọng",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"nhiều",
"loài",
"đã",
"được",
"lai",
"thông",
"qua",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"kích",
"thích",
"tố",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"để",
"có",
"được",
"cá",
"lớn",
"hơn",
"yếu",
"tố",
"kích",
"thước",
"tương",
"tự",
"này",
"cũng",
"làm",
"cho",
"chúng",
"rất",
"phổ",
"biến",
"cho",
"câu",
"cá",
"thể",
"thao"
] |
desmodium pachyrrhizum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
|
[
"desmodium",
"pachyrrhizum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vogel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
bài báo nào nói về việc này nước có ga được joseph priestley vô tình phát minh ra một cách độc lập vào năm 1767 khi ông phát hiện ra một phương pháp trộn nước bằng carbon dioxide sau khi treo một bát nước bên trên thùng bia tại một nhà máy bia ở thành phố leeds anh ông đã viết về sự hài lòng đặc biệt mà ông tìm thấy khi uống nó và vào năm 1772 ông đã xuất bản một bài báo có tựa đề nước ngâm với không khí cố định thiết bị của priestley bao gồm một bàng quang giữa máy phát điện và bể hấp thụ để điều chỉnh lưu lượng carbon dioxide đã sớm được tham gia bởi một loạt các người khác tuy nhiên mãi đến năm 1781 nước có ga mới bắt đầu được sản xuất trên quy mô lớn với việc thành lập các công ty chuyên sản xuất nước khoáng nhân tạo nhà máy đầu tiên được xây dựng bởi thomas henry ở manchester anh henry đã thay thế bàng quang trong hệ thống của priestley bằng ống thổi lớn trong khi priestley được coi là cha đẻ của nước giải khát thì ông không được hưởng lợi về tài chính từ phát minh của mình tuy nhiên ông đã nhận được sự công nhận về mặt khoa học khi hội đồng của hiệp hội hoàng gia đã thưởng cho người phát hiện ra nó bằng huy chương copley năm 1772
|
[
"bài",
"báo",
"nào",
"nói",
"về",
"việc",
"này",
"nước",
"có",
"ga",
"được",
"joseph",
"priestley",
"vô",
"tình",
"phát",
"minh",
"ra",
"một",
"cách",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1767",
"khi",
"ông",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"phương",
"pháp",
"trộn",
"nước",
"bằng",
"carbon",
"dioxide",
"sau",
"khi",
"treo",
"một",
"bát",
"nước",
"bên",
"trên",
"thùng",
"bia",
"tại",
"một",
"nhà",
"máy",
"bia",
"ở",
"thành",
"phố",
"leeds",
"anh",
"ông",
"đã",
"viết",
"về",
"sự",
"hài",
"lòng",
"đặc",
"biệt",
"mà",
"ông",
"tìm",
"thấy",
"khi",
"uống",
"nó",
"và",
"vào",
"năm",
"1772",
"ông",
"đã",
"xuất",
"bản",
"một",
"bài",
"báo",
"có",
"tựa",
"đề",
"nước",
"ngâm",
"với",
"không",
"khí",
"cố",
"định",
"thiết",
"bị",
"của",
"priestley",
"bao",
"gồm",
"một",
"bàng",
"quang",
"giữa",
"máy",
"phát",
"điện",
"và",
"bể",
"hấp",
"thụ",
"để",
"điều",
"chỉnh",
"lưu",
"lượng",
"carbon",
"dioxide",
"đã",
"sớm",
"được",
"tham",
"gia",
"bởi",
"một",
"loạt",
"các",
"người",
"khác",
"tuy",
"nhiên",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1781",
"nước",
"có",
"ga",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"được",
"sản",
"xuất",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
"với",
"việc",
"thành",
"lập",
"các",
"công",
"ty",
"chuyên",
"sản",
"xuất",
"nước",
"khoáng",
"nhân",
"tạo",
"nhà",
"máy",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"thomas",
"henry",
"ở",
"manchester",
"anh",
"henry",
"đã",
"thay",
"thế",
"bàng",
"quang",
"trong",
"hệ",
"thống",
"của",
"priestley",
"bằng",
"ống",
"thổi",
"lớn",
"trong",
"khi",
"priestley",
"được",
"coi",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"nước",
"giải",
"khát",
"thì",
"ông",
"không",
"được",
"hưởng",
"lợi",
"về",
"tài",
"chính",
"từ",
"phát",
"minh",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"đã",
"nhận",
"được",
"sự",
"công",
"nhận",
"về",
"mặt",
"khoa",
"học",
"khi",
"hội",
"đồng",
"của",
"hiệp",
"hội",
"hoàng",
"gia",
"đã",
"thưởng",
"cho",
"người",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nó",
"bằng",
"huy",
"chương",
"copley",
"năm",
"1772"
] |
phạm thị thu vân nguyên hàm vụ trưởng cục quản trị t 26 văn phòng trung ương đảng cộng sản việt nam
|
[
"phạm",
"thị",
"thu",
"vân",
"nguyên",
"hàm",
"vụ",
"trưởng",
"cục",
"quản",
"trị",
"t",
"26",
"văn",
"phòng",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam"
] |
pirata montigena là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pirata pirata montigena được liu miêu tả năm 1987
|
[
"pirata",
"montigena",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pirata",
"pirata",
"montigena",
"được",
"liu",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987"
] |
limonia uniaculeata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"limonia",
"uniaculeata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
gymnogramma caudata là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được presl ex ettingsh mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"gymnogramma",
"caudata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"presl",
"ex",
"ettingsh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
ammothella longioculata là một loài nhện biển trong họ ammotheidae loài này thuộc chi ammothella ammothella longioculata được miêu tả khoa học năm 1940 bởi faraggiana == tham khảo == bullet bamber r 2010 ammothella longioculata faraggiana 1940 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit het cơ sở dữ liệu sinh vật biển te vinden op http www marinespecies org aphia php p=taxdetails&id=134613 }}
|
[
"ammothella",
"longioculata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"biển",
"trong",
"họ",
"ammotheidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ammothella",
"ammothella",
"longioculata",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940",
"bởi",
"faraggiana",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bamber",
"r",
"2010",
"ammothella",
"longioculata",
"faraggiana",
"1940",
"in",
"bamber",
"r",
"n",
"el",
"nagar",
"a",
"eds",
"2010",
"pycnobase",
"world",
"pycnogonida",
"database",
"gebaseerd",
"op",
"informatie",
"uit",
"het",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"sinh",
"vật",
"biển",
"te",
"vinden",
"op",
"http",
"www",
"marinespecies",
"org",
"aphia",
"php",
"p=taxdetails&id=134613",
"}}"
] |
cô amy mua bánh vòng ở cửa hàng đem đến trường bán điều này khiến gwendolyn khó chịu cô ta dùng quyền lực để loại jane ra khỏi đội bóng đá của trường amy tức giận và quyết định tranh cử chức hội trưởng hội phụ huynh đối đầu với gwendolyn bữa tiệc tại nhà amy chỉ có một người khách đến dự những người mẹ khác đã kéo đến nhà gwendolyn nơi tổ chức bữa tiệc lớn hơn và có martha stewart đến dự tuy nhiên những người mẹ khác cùng với martha đành phải rời khỏi nhà gwendolyn vì cô ta rao giảng đạo lý suốt buổi tối sau đó họ đã có một bữa tiệc vui vẻ thực sự tại nhà amy gwendolyn trả đũa bằng cách để chất kích thích vào tủ của jane buộc tội cô bé khiến cô bé bị cấm tham gia tất cả hoạt động của trường jane và dylan đều đi ở với mike vì chúng chán nản với cách làm mẹ của amy amy cũng bị mất việc vì nghỉ không xin phép amy tuyệt vọng nằm ở nhà trong lúc diễn ra cuộc bầu cử hội trưởng hội phụ huynh nhưng sau đó được kiki và carla thuyết phục đi tranh cử kiki đã biết mạnh mẽ ra lệnh cho chồng cô giải quyết mọi việc trong nhà một mình khi không có cô tại sự kiện amy diễn thuyết về việc những người mẹ làm việc quá nhiều và họ cần nghỉ ngơi làm việc ít lại để
|
[
"cô",
"amy",
"mua",
"bánh",
"vòng",
"ở",
"cửa",
"hàng",
"đem",
"đến",
"trường",
"bán",
"điều",
"này",
"khiến",
"gwendolyn",
"khó",
"chịu",
"cô",
"ta",
"dùng",
"quyền",
"lực",
"để",
"loại",
"jane",
"ra",
"khỏi",
"đội",
"bóng",
"đá",
"của",
"trường",
"amy",
"tức",
"giận",
"và",
"quyết",
"định",
"tranh",
"cử",
"chức",
"hội",
"trưởng",
"hội",
"phụ",
"huynh",
"đối",
"đầu",
"với",
"gwendolyn",
"bữa",
"tiệc",
"tại",
"nhà",
"amy",
"chỉ",
"có",
"một",
"người",
"khách",
"đến",
"dự",
"những",
"người",
"mẹ",
"khác",
"đã",
"kéo",
"đến",
"nhà",
"gwendolyn",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"bữa",
"tiệc",
"lớn",
"hơn",
"và",
"có",
"martha",
"stewart",
"đến",
"dự",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"người",
"mẹ",
"khác",
"cùng",
"với",
"martha",
"đành",
"phải",
"rời",
"khỏi",
"nhà",
"gwendolyn",
"vì",
"cô",
"ta",
"rao",
"giảng",
"đạo",
"lý",
"suốt",
"buổi",
"tối",
"sau",
"đó",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"vui",
"vẻ",
"thực",
"sự",
"tại",
"nhà",
"amy",
"gwendolyn",
"trả",
"đũa",
"bằng",
"cách",
"để",
"chất",
"kích",
"thích",
"vào",
"tủ",
"của",
"jane",
"buộc",
"tội",
"cô",
"bé",
"khiến",
"cô",
"bé",
"bị",
"cấm",
"tham",
"gia",
"tất",
"cả",
"hoạt",
"động",
"của",
"trường",
"jane",
"và",
"dylan",
"đều",
"đi",
"ở",
"với",
"mike",
"vì",
"chúng",
"chán",
"nản",
"với",
"cách",
"làm",
"mẹ",
"của",
"amy",
"amy",
"cũng",
"bị",
"mất",
"việc",
"vì",
"nghỉ",
"không",
"xin",
"phép",
"amy",
"tuyệt",
"vọng",
"nằm",
"ở",
"nhà",
"trong",
"lúc",
"diễn",
"ra",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"hội",
"trưởng",
"hội",
"phụ",
"huynh",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"được",
"kiki",
"và",
"carla",
"thuyết",
"phục",
"đi",
"tranh",
"cử",
"kiki",
"đã",
"biết",
"mạnh",
"mẽ",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"chồng",
"cô",
"giải",
"quyết",
"mọi",
"việc",
"trong",
"nhà",
"một",
"mình",
"khi",
"không",
"có",
"cô",
"tại",
"sự",
"kiện",
"amy",
"diễn",
"thuyết",
"về",
"việc",
"những",
"người",
"mẹ",
"làm",
"việc",
"quá",
"nhiều",
"và",
"họ",
"cần",
"nghỉ",
"ngơi",
"làm",
"việc",
"ít",
"lại",
"để"
] |
xanthophytum johannis-winkleri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937
|
[
"xanthophytum",
"johannis-winkleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
chứng ngủ rũ là một rối loạn thần kinh lâu dài liên quan đến việc giảm khả năng điều chỉnh chu kỳ ngủ thức các triệu chứng bao gồm thời gian buồn ngủ ban ngày quá mức thường kéo dài từ vài giây đến vài phút và có thể xảy ra bất cứ lúc nào khoảng 70% những người bị ảnh hưởng cũng trải qua các giai đoạn mất sức mạnh cơ bắp đột ngột được gọi là cataplexy những kinh nghiệm này có thể do những cảm xúc mạnh mẽ ít phổ biến hơn người bệnh có thể không có khả năng di chuyển hoặc ảo giác sống động trong khi ngủ hoặc thức dậy những người mắc chứng ngủ rũ có xu hướng ngủ với cùng số giờ mỗi ngày như những người không mắc bệnh nhưng chất lượng giấc ngủ có xu hướng tồi tệ hơn nguyên nhân chính xác của chứng ngủ rũ vẫn chưa được biết với khả năng có nhiều nguyên nhân trong tối đa 10% trường hợp có tiền sử gia đình bị rối loạn thông thường những người bị ảnh hưởng có nồng độ orexin neuropeptide thấp có thể là do rối loạn tự miễn dịch chấn thương nhiễm trùng độc tố hoặc căng thẳng tâm lý cũng có thể đóng một vai trò chẩn đoán thường dựa trên các triệu chứng và nghiên cứu giấc ngủ sau khi loại trừ các nguyên nhân tiềm năng khác buồn ngủ ban ngày quá mức cũng có thể được
|
[
"chứng",
"ngủ",
"rũ",
"là",
"một",
"rối",
"loạn",
"thần",
"kinh",
"lâu",
"dài",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"giảm",
"khả",
"năng",
"điều",
"chỉnh",
"chu",
"kỳ",
"ngủ",
"thức",
"các",
"triệu",
"chứng",
"bao",
"gồm",
"thời",
"gian",
"buồn",
"ngủ",
"ban",
"ngày",
"quá",
"mức",
"thường",
"kéo",
"dài",
"từ",
"vài",
"giây",
"đến",
"vài",
"phút",
"và",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"bất",
"cứ",
"lúc",
"nào",
"khoảng",
"70%",
"những",
"người",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"cũng",
"trải",
"qua",
"các",
"giai",
"đoạn",
"mất",
"sức",
"mạnh",
"cơ",
"bắp",
"đột",
"ngột",
"được",
"gọi",
"là",
"cataplexy",
"những",
"kinh",
"nghiệm",
"này",
"có",
"thể",
"do",
"những",
"cảm",
"xúc",
"mạnh",
"mẽ",
"ít",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"người",
"bệnh",
"có",
"thể",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"di",
"chuyển",
"hoặc",
"ảo",
"giác",
"sống",
"động",
"trong",
"khi",
"ngủ",
"hoặc",
"thức",
"dậy",
"những",
"người",
"mắc",
"chứng",
"ngủ",
"rũ",
"có",
"xu",
"hướng",
"ngủ",
"với",
"cùng",
"số",
"giờ",
"mỗi",
"ngày",
"như",
"những",
"người",
"không",
"mắc",
"bệnh",
"nhưng",
"chất",
"lượng",
"giấc",
"ngủ",
"có",
"xu",
"hướng",
"tồi",
"tệ",
"hơn",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"xác",
"của",
"chứng",
"ngủ",
"rũ",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"biết",
"với",
"khả",
"năng",
"có",
"nhiều",
"nguyên",
"nhân",
"trong",
"tối",
"đa",
"10%",
"trường",
"hợp",
"có",
"tiền",
"sử",
"gia",
"đình",
"bị",
"rối",
"loạn",
"thông",
"thường",
"những",
"người",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"có",
"nồng",
"độ",
"orexin",
"neuropeptide",
"thấp",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"rối",
"loạn",
"tự",
"miễn",
"dịch",
"chấn",
"thương",
"nhiễm",
"trùng",
"độc",
"tố",
"hoặc",
"căng",
"thẳng",
"tâm",
"lý",
"cũng",
"có",
"thể",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"chẩn",
"đoán",
"thường",
"dựa",
"trên",
"các",
"triệu",
"chứng",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"giấc",
"ngủ",
"sau",
"khi",
"loại",
"trừ",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"tiềm",
"năng",
"khác",
"buồn",
"ngủ",
"ban",
"ngày",
"quá",
"mức",
"cũng",
"có",
"thể",
"được"
] |
bắc phiếu chữ hán giản thể 北票市 âm hán việt bắc phiếu thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị triều dương tỉnh liêu ninh cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố bắc phiếu có diện tích 4583 km² dân số 620 000 người mã số bưu chính của thành phố bắc phiếu là 122100 chính quyền nhân dân thành phố đóng tại số 3 phố thị phủ thành phố này được chia thành 6 nhai đạo 8 trấn 18 hương 2 hương dân tộc bullet nhai đạo biện sự xứ nam sơn đài cát tam bảo kiều bắc thành quan quân sơn đông đài cát bullet trấn bảo quốc lão hắc thành tử tây quan doanh thượng viên ngũ gian phòng đại bản đào hoa thổ bullet hương đông quan doanh tam bảo tuyền cự thủy tam bảo doanh bắc tháp tử đài cát doanh lâu gia điếm bắc tứ gia thường hà doanh tiểu tháp tử đại tam gia tử mông cổ doanh long đàm trường cao ba đồ doanh cáp nhĩ não thảo cát doanh bullet hương dân tộc mông cổ lương thủy hà hương dân tộc mông cổ mã hữ doanh
|
[
"bắc",
"phiếu",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"北票市",
"âm",
"hán",
"việt",
"bắc",
"phiếu",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"triều",
"dương",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phố",
"bắc",
"phiếu",
"có",
"diện",
"tích",
"4583",
"km²",
"dân",
"số",
"620",
"000",
"người",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"thành",
"phố",
"bắc",
"phiếu",
"là",
"122100",
"chính",
"quyền",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"đóng",
"tại",
"số",
"3",
"phố",
"thị",
"phủ",
"thành",
"phố",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"nhai",
"đạo",
"8",
"trấn",
"18",
"hương",
"2",
"hương",
"dân",
"tộc",
"bullet",
"nhai",
"đạo",
"biện",
"sự",
"xứ",
"nam",
"sơn",
"đài",
"cát",
"tam",
"bảo",
"kiều",
"bắc",
"thành",
"quan",
"quân",
"sơn",
"đông",
"đài",
"cát",
"bullet",
"trấn",
"bảo",
"quốc",
"lão",
"hắc",
"thành",
"tử",
"tây",
"quan",
"doanh",
"thượng",
"viên",
"ngũ",
"gian",
"phòng",
"đại",
"bản",
"đào",
"hoa",
"thổ",
"bullet",
"hương",
"đông",
"quan",
"doanh",
"tam",
"bảo",
"tuyền",
"cự",
"thủy",
"tam",
"bảo",
"doanh",
"bắc",
"tháp",
"tử",
"đài",
"cát",
"doanh",
"lâu",
"gia",
"điếm",
"bắc",
"tứ",
"gia",
"thường",
"hà",
"doanh",
"tiểu",
"tháp",
"tử",
"đại",
"tam",
"gia",
"tử",
"mông",
"cổ",
"doanh",
"long",
"đàm",
"trường",
"cao",
"ba",
"đồ",
"doanh",
"cáp",
"nhĩ",
"não",
"thảo",
"cát",
"doanh",
"bullet",
"hương",
"dân",
"tộc",
"mông",
"cổ",
"lương",
"thủy",
"hà",
"hương",
"dân",
"tộc",
"mông",
"cổ",
"mã",
"hữ",
"doanh"
] |
thế giới với chi tiêu trung bình hộ gia đình lớn gấp 5 lần tại nhật bản thị trường lao động mỹ đã thu hút người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới và tỷ lệ nhập cư ròng tại đây luôn nằm trong mức cao nhất thế giới hoa kỳ nằm trong bảng xếp hạng một trong các quốc gia có nền kinh tế cạnh tranh và hoạt động hiệu quả nhất theo các báo cáo của ease of doing business báo cáo cạnh tranh toàn cầu và các báo cáo khác nền kinh tế hoa kỳ đã trải qua đợt suy thoái theo sau khủng hoảng tài chính năm 2007–08 với sản lượng năm 2013 vẫn dưới mức tiềm năng theo báo cáo cơ quan ngân sách quốc hội tuy nhiên nền kinh tế đã bắt đầu hồi phục từ nửa sau năm 2009 và tới tháng 10 năm 2017 tỷ lệ thất nghiệp đã giảm từ mức cao 10% xuống còn 4 1% vào tháng 12 năm 2014 tỷ lệ nợ công đã chiếm hơn 100% gdp tổng tài sản có tài chính nội địa đạt tổng 131 nghìn tỷ đô la và tổng nợ tài chính nội địa là 106 nghìn tỷ đô la hoa kỳ là một nước có nền kinh tế tư bản chủ nghĩa điển hình hoa kỳ có chủ nghĩa tư bản thương nghiệp chủ nghĩa tư bản dã man chủ nghĩa tư bản công nghiệp chủ nghĩa tư bản tài chính và cả chủ nghĩa tư bản nhân dân
|
[
"thế",
"giới",
"với",
"chi",
"tiêu",
"trung",
"bình",
"hộ",
"gia",
"đình",
"lớn",
"gấp",
"5",
"lần",
"tại",
"nhật",
"bản",
"thị",
"trường",
"lao",
"động",
"mỹ",
"đã",
"thu",
"hút",
"người",
"nhập",
"cư",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"nhập",
"cư",
"ròng",
"tại",
"đây",
"luôn",
"nằm",
"trong",
"mức",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"hoa",
"kỳ",
"nằm",
"trong",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"một",
"trong",
"các",
"quốc",
"gia",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"cạnh",
"tranh",
"và",
"hoạt",
"động",
"hiệu",
"quả",
"nhất",
"theo",
"các",
"báo",
"cáo",
"của",
"ease",
"of",
"doing",
"business",
"báo",
"cáo",
"cạnh",
"tranh",
"toàn",
"cầu",
"và",
"các",
"báo",
"cáo",
"khác",
"nền",
"kinh",
"tế",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"trải",
"qua",
"đợt",
"suy",
"thoái",
"theo",
"sau",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"năm",
"2007–08",
"với",
"sản",
"lượng",
"năm",
"2013",
"vẫn",
"dưới",
"mức",
"tiềm",
"năng",
"theo",
"báo",
"cáo",
"cơ",
"quan",
"ngân",
"sách",
"quốc",
"hội",
"tuy",
"nhiên",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"hồi",
"phục",
"từ",
"nửa",
"sau",
"năm",
"2009",
"và",
"tới",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"tỷ",
"lệ",
"thất",
"nghiệp",
"đã",
"giảm",
"từ",
"mức",
"cao",
"10%",
"xuống",
"còn",
"4",
"1%",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"tỷ",
"lệ",
"nợ",
"công",
"đã",
"chiếm",
"hơn",
"100%",
"gdp",
"tổng",
"tài",
"sản",
"có",
"tài",
"chính",
"nội",
"địa",
"đạt",
"tổng",
"131",
"nghìn",
"tỷ",
"đô",
"la",
"và",
"tổng",
"nợ",
"tài",
"chính",
"nội",
"địa",
"là",
"106",
"nghìn",
"tỷ",
"đô",
"la",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"một",
"nước",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tư",
"bản",
"chủ",
"nghĩa",
"điển",
"hình",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"thương",
"nghiệp",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"dã",
"man",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"công",
"nghiệp",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"tài",
"chính",
"và",
"cả",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"nhân",
"dân"
] |
prosenoides dispar là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"prosenoides",
"dispar",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tại ibrox park glasgow scotland với chiến thắng 5-1 em trai andrew của anh cũng là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp ở renton == thống kê danh hiệu == cầu thủ bóng đá bullet everton vô địch football league 1891 bullet liverpool vô địch football league second division champions bullet scotland 1896-1897 2 lần ra sân == liên kết ngoài == bullet player profile from lfchistory net
|
[
"tại",
"ibrox",
"park",
"glasgow",
"scotland",
"với",
"chiến",
"thắng",
"5-1",
"em",
"trai",
"andrew",
"của",
"anh",
"cũng",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"ở",
"renton",
"==",
"thống",
"kê",
"danh",
"hiệu",
"==",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"bullet",
"everton",
"vô",
"địch",
"football",
"league",
"1891",
"bullet",
"liverpool",
"vô",
"địch",
"football",
"league",
"second",
"division",
"champions",
"bullet",
"scotland",
"1896-1897",
"2",
"lần",
"ra",
"sân",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"player",
"profile",
"from",
"lfchistory",
"net"
] |
đầu tiên cho hải quân nhật khi họ bắn hạ một máy bay chiến đấu boeing 218 do một phi công tình nguyện người mỹ robert short lái sau khi nhận được thông tin tình báo rằng trung quốc đang lên kế hoạch phản công các máy bay ném bom của nhật đã tiến hành tấn công các sân bay trung quốc tại hàng châu và tô châu từ ngày 23 đến 26 tháng 2 phá hủy một số máy bay trên mặt đất vào ngày 26 tháng 2 sáu máy bay chiến đấu a1n2 từ hōshō trong khi hộ tống chín máy bay ném bom từ kaga cho một cuộc không kích sân bay tại hàng châu đã giao tranh với năm máy bay của trung quốc và bắn hạ ba chiếc các tàu sân bay nhật trở về nước sau khi lệnh ngừng bắn đã được tuyên bố vào ngày 3 tháng 3 các phi công của kaga nhận được một lời khen đặc biệt từ tư lệnh của hạm đội thứ ba phó đô đốc kichisaburō nomura vì những chiến c của họ hoạt động của các phi công nhật bản trên thượng hải là các chiến dịch hàng không đáng kể đầu tiên ở đông á và cho hải quân nhật nó cũng đánh dấu những hoạt động chiến đấu đầu tiên từ các tàu sân bay của họ cuộc tấn công vào zhabei cũng là cuộc tấn công trên không phá hoại nhất trên một khu vực đô thị cho đến khi
|
[
"đầu",
"tiên",
"cho",
"hải",
"quân",
"nhật",
"khi",
"họ",
"bắn",
"hạ",
"một",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"boeing",
"218",
"do",
"một",
"phi",
"công",
"tình",
"nguyện",
"người",
"mỹ",
"robert",
"short",
"lái",
"sau",
"khi",
"nhận",
"được",
"thông",
"tin",
"tình",
"báo",
"rằng",
"trung",
"quốc",
"đang",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"phản",
"công",
"các",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"của",
"nhật",
"đã",
"tiến",
"hành",
"tấn",
"công",
"các",
"sân",
"bay",
"trung",
"quốc",
"tại",
"hàng",
"châu",
"và",
"tô",
"châu",
"từ",
"ngày",
"23",
"đến",
"26",
"tháng",
"2",
"phá",
"hủy",
"một",
"số",
"máy",
"bay",
"trên",
"mặt",
"đất",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"sáu",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"a1n2",
"từ",
"hōshō",
"trong",
"khi",
"hộ",
"tống",
"chín",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"từ",
"kaga",
"cho",
"một",
"cuộc",
"không",
"kích",
"sân",
"bay",
"tại",
"hàng",
"châu",
"đã",
"giao",
"tranh",
"với",
"năm",
"máy",
"bay",
"của",
"trung",
"quốc",
"và",
"bắn",
"hạ",
"ba",
"chiếc",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhật",
"trở",
"về",
"nước",
"sau",
"khi",
"lệnh",
"ngừng",
"bắn",
"đã",
"được",
"tuyên",
"bố",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"3",
"các",
"phi",
"công",
"của",
"kaga",
"nhận",
"được",
"một",
"lời",
"khen",
"đặc",
"biệt",
"từ",
"tư",
"lệnh",
"của",
"hạm",
"đội",
"thứ",
"ba",
"phó",
"đô",
"đốc",
"kichisaburō",
"nomura",
"vì",
"những",
"chiến",
"c",
"của",
"họ",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"phi",
"công",
"nhật",
"bản",
"trên",
"thượng",
"hải",
"là",
"các",
"chiến",
"dịch",
"hàng",
"không",
"đáng",
"kể",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"đông",
"á",
"và",
"cho",
"hải",
"quân",
"nhật",
"nó",
"cũng",
"đánh",
"dấu",
"những",
"hoạt",
"động",
"chiến",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"các",
"tàu",
"sân",
"bay",
"của",
"họ",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"zhabei",
"cũng",
"là",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"trên",
"không",
"phá",
"hoại",
"nhất",
"trên",
"một",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"cho",
"đến",
"khi"
] |
rhynchosia dekindtii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được harms miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"rhynchosia",
"dekindtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"harms",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
8 năm 1995 cargill đã trải qua tình trạng hỗn loạn trong những năm tiếp theo đơn vị tài chính của công ty đã mất hàng trăm triệu đô la vào năm 1998 khi nga vỡ nợ và các nước đang phát triển bắt đầu có vấn đề tài chính hoạt động kinh doanh hàng hóa và nguyên liệu chiếm 75% tổng doanh thu của cargill chịu khủng hoảng tài chính châu á 1997 doanh thu giảm hai phần trăm chữ số trong hai năm liên tiếp từ 55 7 tỷ đô la năm 1997 xuống còn 51 4 tỷ đô la vào năm 1998 và 45 7 tỷ usd vào năm 1999 trong khi thu nhập ròng giảm từ 814 triệu usd năm 1997 xuống còn 468 triệu usd vào năm 1998 và 220 triệu usd vào năm 1999 đến năm 1999 công ty có khoản nợ 4 tỷ usd sau khi giảm xếp hạng tín dụng trái phiếu mạnh trước đó micek tuyên bố sẽ từ chức sớm một năm === thế kỷ 21 === warren staley trở thành giám đốc điều hành và tiếp tục mở rộng công ty và đã được hồi phục vào năm 2002 cargill đã mua lại nhà sản xuất tinh bột có trụ sở tại châu âu cerestar từ montedison với giá 1 1 tỷ usd đến năm 2002 cargill đã có hơn 50 tỷ usd doanh thu hàng năm gấp đôi số lượng đối thủ mạnh nhất của họ archer daniels midland và cargill có 97 000 nhân viên điều hành hơn 1 000 địa điểm sản
|
[
"8",
"năm",
"1995",
"cargill",
"đã",
"trải",
"qua",
"tình",
"trạng",
"hỗn",
"loạn",
"trong",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"đơn",
"vị",
"tài",
"chính",
"của",
"công",
"ty",
"đã",
"mất",
"hàng",
"trăm",
"triệu",
"đô",
"la",
"vào",
"năm",
"1998",
"khi",
"nga",
"vỡ",
"nợ",
"và",
"các",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"bắt",
"đầu",
"có",
"vấn",
"đề",
"tài",
"chính",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"hàng",
"hóa",
"và",
"nguyên",
"liệu",
"chiếm",
"75%",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"của",
"cargill",
"chịu",
"khủng",
"hoảng",
"tài",
"chính",
"châu",
"á",
"1997",
"doanh",
"thu",
"giảm",
"hai",
"phần",
"trăm",
"chữ",
"số",
"trong",
"hai",
"năm",
"liên",
"tiếp",
"từ",
"55",
"7",
"tỷ",
"đô",
"la",
"năm",
"1997",
"xuống",
"còn",
"51",
"4",
"tỷ",
"đô",
"la",
"vào",
"năm",
"1998",
"và",
"45",
"7",
"tỷ",
"usd",
"vào",
"năm",
"1999",
"trong",
"khi",
"thu",
"nhập",
"ròng",
"giảm",
"từ",
"814",
"triệu",
"usd",
"năm",
"1997",
"xuống",
"còn",
"468",
"triệu",
"usd",
"vào",
"năm",
"1998",
"và",
"220",
"triệu",
"usd",
"vào",
"năm",
"1999",
"đến",
"năm",
"1999",
"công",
"ty",
"có",
"khoản",
"nợ",
"4",
"tỷ",
"usd",
"sau",
"khi",
"giảm",
"xếp",
"hạng",
"tín",
"dụng",
"trái",
"phiếu",
"mạnh",
"trước",
"đó",
"micek",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"từ",
"chức",
"sớm",
"một",
"năm",
"===",
"thế",
"kỷ",
"21",
"===",
"warren",
"staley",
"trở",
"thành",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"và",
"tiếp",
"tục",
"mở",
"rộng",
"công",
"ty",
"và",
"đã",
"được",
"hồi",
"phục",
"vào",
"năm",
"2002",
"cargill",
"đã",
"mua",
"lại",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"tinh",
"bột",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"châu",
"âu",
"cerestar",
"từ",
"montedison",
"với",
"giá",
"1",
"1",
"tỷ",
"usd",
"đến",
"năm",
"2002",
"cargill",
"đã",
"có",
"hơn",
"50",
"tỷ",
"usd",
"doanh",
"thu",
"hàng",
"năm",
"gấp",
"đôi",
"số",
"lượng",
"đối",
"thủ",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"họ",
"archer",
"daniels",
"midland",
"và",
"cargill",
"có",
"97",
"000",
"nhân",
"viên",
"điều",
"hành",
"hơn",
"1",
"000",
"địa",
"điểm",
"sản"
] |
vị rất nồng nhiều loại nước chấm khác nhau thường được dùng để làm cho kết cấu của thịt đã chế biến được óng dầu và có vị dễ chịu và hương vị phong phú hơn nước sốt phổ biến bao gồm dầu mè với tỏi dầu hào hoặc đậu phụ nhự nước sốt được sử dụng theo nhiều cách khác nhau từ xào hầm và súp đến sử dụng trong lẩu hoặc làm nước chấm ở các tỉnh tứ xuyên và vân nam bột ma lạt 麻辣粉 ma lạt phấn được sử dụng trong các món ăn nhẹ và thức ăn đường phố như đậu phụ thối khoai tây chiên và thịt nướng và rau == thành phần == nước sốt được làm chủ yếu từ ớt khô bột ớt tương đậu biện hạt tiêu tứ xuyên đinh hương tỏi sao hồi thảo quả đen thì là gừng quế muối và đường những thành phần này được ninh với mỡ bò và dầu thực vật trong nhiều giờ và đóng gói vào một cái lọ các loại thảo mộc và gia vị khác như địa liền angelica dahurica và hạt anh túc có thể được thêm vào để tạo ra một hương vị độc đáo theo truyền thống một nhà hàng đã thuê một đầu bếp chuyên làm nước sốt này các công thức nấu ăn được giữ bí mật với chính đầu bếp ngày nay nước sốt ma lạt chế biến sẵn đóng hộp có thể dễ dàng được tìm thấy trong các siêu thị và các nhà
|
[
"vị",
"rất",
"nồng",
"nhiều",
"loại",
"nước",
"chấm",
"khác",
"nhau",
"thường",
"được",
"dùng",
"để",
"làm",
"cho",
"kết",
"cấu",
"của",
"thịt",
"đã",
"chế",
"biến",
"được",
"óng",
"dầu",
"và",
"có",
"vị",
"dễ",
"chịu",
"và",
"hương",
"vị",
"phong",
"phú",
"hơn",
"nước",
"sốt",
"phổ",
"biến",
"bao",
"gồm",
"dầu",
"mè",
"với",
"tỏi",
"dầu",
"hào",
"hoặc",
"đậu",
"phụ",
"nhự",
"nước",
"sốt",
"được",
"sử",
"dụng",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"từ",
"xào",
"hầm",
"và",
"súp",
"đến",
"sử",
"dụng",
"trong",
"lẩu",
"hoặc",
"làm",
"nước",
"chấm",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"và",
"vân",
"nam",
"bột",
"ma",
"lạt",
"麻辣粉",
"ma",
"lạt",
"phấn",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"món",
"ăn",
"nhẹ",
"và",
"thức",
"ăn",
"đường",
"phố",
"như",
"đậu",
"phụ",
"thối",
"khoai",
"tây",
"chiên",
"và",
"thịt",
"nướng",
"và",
"rau",
"==",
"thành",
"phần",
"==",
"nước",
"sốt",
"được",
"làm",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"ớt",
"khô",
"bột",
"ớt",
"tương",
"đậu",
"biện",
"hạt",
"tiêu",
"tứ",
"xuyên",
"đinh",
"hương",
"tỏi",
"sao",
"hồi",
"thảo",
"quả",
"đen",
"thì",
"là",
"gừng",
"quế",
"muối",
"và",
"đường",
"những",
"thành",
"phần",
"này",
"được",
"ninh",
"với",
"mỡ",
"bò",
"và",
"dầu",
"thực",
"vật",
"trong",
"nhiều",
"giờ",
"và",
"đóng",
"gói",
"vào",
"một",
"cái",
"lọ",
"các",
"loại",
"thảo",
"mộc",
"và",
"gia",
"vị",
"khác",
"như",
"địa",
"liền",
"angelica",
"dahurica",
"và",
"hạt",
"anh",
"túc",
"có",
"thể",
"được",
"thêm",
"vào",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"hương",
"vị",
"độc",
"đáo",
"theo",
"truyền",
"thống",
"một",
"nhà",
"hàng",
"đã",
"thuê",
"một",
"đầu",
"bếp",
"chuyên",
"làm",
"nước",
"sốt",
"này",
"các",
"công",
"thức",
"nấu",
"ăn",
"được",
"giữ",
"bí",
"mật",
"với",
"chính",
"đầu",
"bếp",
"ngày",
"nay",
"nước",
"sốt",
"ma",
"lạt",
"chế",
"biến",
"sẵn",
"đóng",
"hộp",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"siêu",
"thị",
"và",
"các",
"nhà"
] |
cleropiestus oberthurii là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889 bởi fairmaire
|
[
"cleropiestus",
"oberthurii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cleridae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889",
"bởi",
"fairmaire"
] |
hippeastrum chionedyanthum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được cárdenas van scheepen mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
|
[
"hippeastrum",
"chionedyanthum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cárdenas",
"van",
"scheepen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
Biển Greenland là vùng biển tiếp giáp với Greenland về phía tây , quần đảo Svalbard về phía đông , eo biển Fram và Bắc Băng Dương về phía bắc , và biển Na Uy và Iceland về phía nam . Biển này thường được xem là một phần của Bắc Băng Dương , nhưng có khi được nhìn nhận như một phần của Đại Tây Dương .
|
[
"Biển",
"Greenland",
"là",
"vùng",
"biển",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"Greenland",
"về",
"phía",
"tây",
",",
"quần",
"đảo",
"Svalbard",
"về",
"phía",
"đông",
",",
"eo",
"biển",
"Fram",
"và",
"Bắc",
"Băng",
"Dương",
"về",
"phía",
"bắc",
",",
"và",
"biển",
"Na",
"Uy",
"và",
"Iceland",
"về",
"phía",
"nam",
".",
"Biển",
"này",
"thường",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"Bắc",
"Băng",
"Dương",
",",
"nhưng",
"có",
"khi",
"được",
"nhìn",
"nhận",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"Đại",
"Tây",
"Dương",
"."
] |
gymnogramma laucheana là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hort mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"gymnogramma",
"laucheana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hort",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
frullania hirtiflora là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
|
[
"frullania",
"hirtiflora",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jubulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
kem đánh răng là một chất tẩy sạch răng dạng hỗn hợp nhão hay gel được sử dụng với bàn chải đánh răng như một phụ kiện để tẩy sạch duy trì thẩm mỹ và sức khoẻ của răng kem đánh răng dùng để thúc đẩy vệ sinh răng miệng được dùng làm chất mài mòn để loại bỏ mảng bám răng và thức ăn khỏi răng giúp ngăn ngừa chứng hôi miệng và cung cấp thành phần hoạt động thường là fluoride giúp ngăn ngừa sâu răng và viêm nướu muối và natri bicacbonat soda nung là những chất liệu có thể thay thế cho kem đánh răng thương mại kem đánh răng không nuốt được do hàm lượng chất fluoride nhưng nói chung không gây hại gì nếu nuốt vào số lượng nhỏ tuy nhiên người dùng nên tìm đến chăm sóc y tế sau khi nuốt một lượng lớn bất thường == lịch sử == === kem đánh răng sơ khai === người hy lạp cổ đại và tiếp sau đó la mã cổ đại đã cải tiến công thức chế biến kem đánh răng bằng cách thêm chất mài mòn như xương nghiền và vỏ sò vào thế kỷ thứ 9 nhạc sĩ iraq và nhà thiết kế thời trang ziryab đã phát minh ra một loại kem đánh răng mà ông đã phổ biến rộng khắp khắp vùng hồi giáo tây ban nha thành phần chính xác của kem đánh răng này không rõ ràng nhưng được báo cáo rằng cả hai chức
|
[
"kem",
"đánh",
"răng",
"là",
"một",
"chất",
"tẩy",
"sạch",
"răng",
"dạng",
"hỗn",
"hợp",
"nhão",
"hay",
"gel",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"bàn",
"chải",
"đánh",
"răng",
"như",
"một",
"phụ",
"kiện",
"để",
"tẩy",
"sạch",
"duy",
"trì",
"thẩm",
"mỹ",
"và",
"sức",
"khoẻ",
"của",
"răng",
"kem",
"đánh",
"răng",
"dùng",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"vệ",
"sinh",
"răng",
"miệng",
"được",
"dùng",
"làm",
"chất",
"mài",
"mòn",
"để",
"loại",
"bỏ",
"mảng",
"bám",
"răng",
"và",
"thức",
"ăn",
"khỏi",
"răng",
"giúp",
"ngăn",
"ngừa",
"chứng",
"hôi",
"miệng",
"và",
"cung",
"cấp",
"thành",
"phần",
"hoạt",
"động",
"thường",
"là",
"fluoride",
"giúp",
"ngăn",
"ngừa",
"sâu",
"răng",
"và",
"viêm",
"nướu",
"muối",
"và",
"natri",
"bicacbonat",
"soda",
"nung",
"là",
"những",
"chất",
"liệu",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"cho",
"kem",
"đánh",
"răng",
"thương",
"mại",
"kem",
"đánh",
"răng",
"không",
"nuốt",
"được",
"do",
"hàm",
"lượng",
"chất",
"fluoride",
"nhưng",
"nói",
"chung",
"không",
"gây",
"hại",
"gì",
"nếu",
"nuốt",
"vào",
"số",
"lượng",
"nhỏ",
"tuy",
"nhiên",
"người",
"dùng",
"nên",
"tìm",
"đến",
"chăm",
"sóc",
"y",
"tế",
"sau",
"khi",
"nuốt",
"một",
"lượng",
"lớn",
"bất",
"thường",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"kem",
"đánh",
"răng",
"sơ",
"khai",
"===",
"người",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"và",
"tiếp",
"sau",
"đó",
"la",
"mã",
"cổ",
"đại",
"đã",
"cải",
"tiến",
"công",
"thức",
"chế",
"biến",
"kem",
"đánh",
"răng",
"bằng",
"cách",
"thêm",
"chất",
"mài",
"mòn",
"như",
"xương",
"nghiền",
"và",
"vỏ",
"sò",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"9",
"nhạc",
"sĩ",
"iraq",
"và",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"ziryab",
"đã",
"phát",
"minh",
"ra",
"một",
"loại",
"kem",
"đánh",
"răng",
"mà",
"ông",
"đã",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"khắp",
"khắp",
"vùng",
"hồi",
"giáo",
"tây",
"ban",
"nha",
"thành",
"phần",
"chính",
"xác",
"của",
"kem",
"đánh",
"răng",
"này",
"không",
"rõ",
"ràng",
"nhưng",
"được",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"cả",
"hai",
"chức"
] |
ptilodactyla laticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1923
|
[
"ptilodactyla",
"laticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
còn được gọi là chu trình ceo ceo là một quá trình tách nước hóa học hai bước dựa trên ceri iv oxide và ceri iii oxide để sản xuất hydro
|
[
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"chu",
"trình",
"ceo",
"ceo",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"tách",
"nước",
"hóa",
"học",
"hai",
"bước",
"dựa",
"trên",
"ceri",
"iv",
"oxide",
"và",
"ceri",
"iii",
"oxide",
"để",
"sản",
"xuất",
"hydro"
] |
bà bùi thị liên hương phó chánh văn phòng bullet ông bùi trọng tuyên phó chánh văn phòng tiểu ban khoa học kỹ thuật bullet ông đào ngọc chiến trưởng tiểu ban khoa học và công nghệ phó vụ trưởng vụ công nghệ cao bộ khoa học và công nghệ việt nam bullet ông đoàn quang hoan cục trưởng cục tần số vô tuyến điện bullet phạm anh tuấn giám đốc trung tâm vệ tinh quốc gia bullet trần minh tuấn phó viện trưởng viện chiến lược thông tin truyền thông bullet nguyễn xuân lâm giám đốc trung tâm viễn thám quốc gia bộ tài nguyên và môi trường bullet bùi trọng tuyên giám đốc ban quản lý các dự án vệ tinh nhỏ bullet đinh văn trung viện vật lý tiểu ban pháp lý bullet ông bùi văn sỹ trưởng tiểu ban pháp lý bullet lê đại hải phó vụ trưởng vụ dân sự-kinh tế bộ tư pháp bullet ts nguyễn quý trọng giảng viên khoa pháp luật kinh tế đại học luật hà nội bullet nguyễn toàn thắng giảng viên khoa pháp luật quốc tế đại học luật hà nội bullet đỗ đức minh giảng viên khoa luật đại học quốc gia hà nội bullet phạm văn trung vụ luật pháp và điều ước quốc tế bộ ngoại giao bullet trịnh đăng hà vụ hợp tác quốc tế bộ khoa học và công nghệ việt nam == liên kết ngoài == bullet [http vanban chinhphu vn portal page portal chinhphu hethongvanban class_id=1&_page=1&mode=detail&document_id=96771 quyết định số 1720 qđ-ttg ngày 17 9 2010 về việc thành lập ủy ban vũ trụ việt nam]
|
[
"bà",
"bùi",
"thị",
"liên",
"hương",
"phó",
"chánh",
"văn",
"phòng",
"bullet",
"ông",
"bùi",
"trọng",
"tuyên",
"phó",
"chánh",
"văn",
"phòng",
"tiểu",
"ban",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"bullet",
"ông",
"đào",
"ngọc",
"chiến",
"trưởng",
"tiểu",
"ban",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"phó",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"công",
"nghệ",
"cao",
"bộ",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"việt",
"nam",
"bullet",
"ông",
"đoàn",
"quang",
"hoan",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"tần",
"số",
"vô",
"tuyến",
"điện",
"bullet",
"phạm",
"anh",
"tuấn",
"giám",
"đốc",
"trung",
"tâm",
"vệ",
"tinh",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"trần",
"minh",
"tuấn",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"chiến",
"lược",
"thông",
"tin",
"truyền",
"thông",
"bullet",
"nguyễn",
"xuân",
"lâm",
"giám",
"đốc",
"trung",
"tâm",
"viễn",
"thám",
"quốc",
"gia",
"bộ",
"tài",
"nguyên",
"và",
"môi",
"trường",
"bullet",
"bùi",
"trọng",
"tuyên",
"giám",
"đốc",
"ban",
"quản",
"lý",
"các",
"dự",
"án",
"vệ",
"tinh",
"nhỏ",
"bullet",
"đinh",
"văn",
"trung",
"viện",
"vật",
"lý",
"tiểu",
"ban",
"pháp",
"lý",
"bullet",
"ông",
"bùi",
"văn",
"sỹ",
"trưởng",
"tiểu",
"ban",
"pháp",
"lý",
"bullet",
"lê",
"đại",
"hải",
"phó",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"dân",
"sự-kinh",
"tế",
"bộ",
"tư",
"pháp",
"bullet",
"ts",
"nguyễn",
"quý",
"trọng",
"giảng",
"viên",
"khoa",
"pháp",
"luật",
"kinh",
"tế",
"đại",
"học",
"luật",
"hà",
"nội",
"bullet",
"nguyễn",
"toàn",
"thắng",
"giảng",
"viên",
"khoa",
"pháp",
"luật",
"quốc",
"tế",
"đại",
"học",
"luật",
"hà",
"nội",
"bullet",
"đỗ",
"đức",
"minh",
"giảng",
"viên",
"khoa",
"luật",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"bullet",
"phạm",
"văn",
"trung",
"vụ",
"luật",
"pháp",
"và",
"điều",
"ước",
"quốc",
"tế",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bullet",
"trịnh",
"đăng",
"hà",
"vụ",
"hợp",
"tác",
"quốc",
"tế",
"bộ",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"việt",
"nam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"[http",
"vanban",
"chinhphu",
"vn",
"portal",
"page",
"portal",
"chinhphu",
"hethongvanban",
"class_id=1&_page=1&mode=detail&document_id=96771",
"quyết",
"định",
"số",
"1720",
"qđ-ttg",
"ngày",
"17",
"9",
"2010",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"vũ",
"trụ",
"việt",
"nam]"
] |
pseudonotocorax mroczkowskii là một loài bọ cánh cứng trong họ tenebrionidae loài này được dariusz iwan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
|
[
"pseudonotocorax",
"mroczkowskii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"tenebrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"dariusz",
"iwan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
devara gollahalli hosakote devara gollahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
|
[
"devara",
"gollahalli",
"hosakote",
"devara",
"gollahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosakote",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
khadra hussein mohammad == nghề nghiệp == chương trình đào tạo pháp lý của khadra hussein mohammad được chương trình phát triển liên hợp quốc hỗ trợ bà học tại trường luật thuộc đại học hargeisa được thành lập bởi undp mohammad sau đó gia nhập hiệp hội luật sư somaliland cho phép bà tiếp cận các chường trình đào tạo pháp lý thêm từ undp bà ca ngợi tổ chức này nói rằng đó là một trong những thành phần chính đã dẫn đến thành công của bà là một luật sư sau khi hoàn thành khóa đào tạo đó bà đã làm việc một năm với tư cách là trợ lý tại văn phòng công tố viên quốc gia bà được bổ nhiệm để trở thành phó công tố viên quốc gia vào năm 2010 lần đầu tiên có một phụ nữ giữ vị trí này bà nói rằng sự gia tăng số lượng luật sư nữ cho công việc của undp có nghĩa là các nạn nhân nữ đã sẵn sàng tham gia với họ nhiều hơn == xem thêm == bullet nữ luật sư đầu tiên trên thế giới
|
[
"khadra",
"hussein",
"mohammad",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"pháp",
"lý",
"của",
"khadra",
"hussein",
"mohammad",
"được",
"chương",
"trình",
"phát",
"triển",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"hỗ",
"trợ",
"bà",
"học",
"tại",
"trường",
"luật",
"thuộc",
"đại",
"học",
"hargeisa",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"undp",
"mohammad",
"sau",
"đó",
"gia",
"nhập",
"hiệp",
"hội",
"luật",
"sư",
"somaliland",
"cho",
"phép",
"bà",
"tiếp",
"cận",
"các",
"chường",
"trình",
"đào",
"tạo",
"pháp",
"lý",
"thêm",
"từ",
"undp",
"bà",
"ca",
"ngợi",
"tổ",
"chức",
"này",
"nói",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"phần",
"chính",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"thành",
"công",
"của",
"bà",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"khóa",
"đào",
"tạo",
"đó",
"bà",
"đã",
"làm",
"việc",
"một",
"năm",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"trợ",
"lý",
"tại",
"văn",
"phòng",
"công",
"tố",
"viên",
"quốc",
"gia",
"bà",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"để",
"trở",
"thành",
"phó",
"công",
"tố",
"viên",
"quốc",
"gia",
"vào",
"năm",
"2010",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"có",
"một",
"phụ",
"nữ",
"giữ",
"vị",
"trí",
"này",
"bà",
"nói",
"rằng",
"sự",
"gia",
"tăng",
"số",
"lượng",
"luật",
"sư",
"nữ",
"cho",
"công",
"việc",
"của",
"undp",
"có",
"nghĩa",
"là",
"các",
"nạn",
"nhân",
"nữ",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"tham",
"gia",
"với",
"họ",
"nhiều",
"hơn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nữ",
"luật",
"sư",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới"
] |
eucalyptus quaerenda là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được l a s johnson k d hill byrne mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
|
[
"eucalyptus",
"quaerenda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"k",
"d",
"hill",
"byrne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
quan trọng toàn cầu == === các mô hình tính toán trên lý thuyết === năng lượng tái tạo có tiềm năng thay thế các nguồn năng lượng hóa thạch và năng lượng nguyên tử trên lý thuyết chỉ với một hiệu suất chuyển đổi là 10% và trên một diện tích 700 x 700 km ở sa mạc sahara thì đã có thể đáp ứng được nhu cầu năng lượng trên toàn thế giới bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời trong các mô hình tính toán trên lý thuyết người ta cũng đã cố gắng chứng minh là với trình độ công nghệ ngày nay mặc dầu là bị thất thoát công suất và nhu cầu năng lượng ngày một tăng vẫn có thể đáp ứng được toàn bộ nhu cầu về năng lượng điện của châu âu bằng các tuốc bin gió dọc theo bờ biển phía tây châu phi hay là bằng các tuốc bin gió được lắp đặt ngoài biển off-shore sử dụng một cách triệt để các thiết bị cung cấp nhiệt từ năng lượng mặt trời cũng có thể đáp ứng nhu cầu nước nóng === năng lượng tái tạo và hệ sinh thái === người ta hy vọng là việc sử dụng năng lượng tái tạo sẽ mang lại nhiều lợi ích về sinh thái cũng như là lợi ích gián tiếp cho kinh tế so sánh với các nguồn năng lượng khác năng lượng tái tạo có nhiều ưu điểm hơn vì tránh được các hậu quả có hại đến môi trường
|
[
"quan",
"trọng",
"toàn",
"cầu",
"==",
"===",
"các",
"mô",
"hình",
"tính",
"toán",
"trên",
"lý",
"thuyết",
"===",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"có",
"tiềm",
"năng",
"thay",
"thế",
"các",
"nguồn",
"năng",
"lượng",
"hóa",
"thạch",
"và",
"năng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"trên",
"lý",
"thuyết",
"chỉ",
"với",
"một",
"hiệu",
"suất",
"chuyển",
"đổi",
"là",
"10%",
"và",
"trên",
"một",
"diện",
"tích",
"700",
"x",
"700",
"km",
"ở",
"sa",
"mạc",
"sahara",
"thì",
"đã",
"có",
"thể",
"đáp",
"ứng",
"được",
"nhu",
"cầu",
"năng",
"lượng",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"năng",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"trong",
"các",
"mô",
"hình",
"tính",
"toán",
"trên",
"lý",
"thuyết",
"người",
"ta",
"cũng",
"đã",
"cố",
"gắng",
"chứng",
"minh",
"là",
"với",
"trình",
"độ",
"công",
"nghệ",
"ngày",
"nay",
"mặc",
"dầu",
"là",
"bị",
"thất",
"thoát",
"công",
"suất",
"và",
"nhu",
"cầu",
"năng",
"lượng",
"ngày",
"một",
"tăng",
"vẫn",
"có",
"thể",
"đáp",
"ứng",
"được",
"toàn",
"bộ",
"nhu",
"cầu",
"về",
"năng",
"lượng",
"điện",
"của",
"châu",
"âu",
"bằng",
"các",
"tuốc",
"bin",
"gió",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"phía",
"tây",
"châu",
"phi",
"hay",
"là",
"bằng",
"các",
"tuốc",
"bin",
"gió",
"được",
"lắp",
"đặt",
"ngoài",
"biển",
"off-shore",
"sử",
"dụng",
"một",
"cách",
"triệt",
"để",
"các",
"thiết",
"bị",
"cung",
"cấp",
"nhiệt",
"từ",
"năng",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"cũng",
"có",
"thể",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"nước",
"nóng",
"===",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"và",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"===",
"người",
"ta",
"hy",
"vọng",
"là",
"việc",
"sử",
"dụng",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"sẽ",
"mang",
"lại",
"nhiều",
"lợi",
"ích",
"về",
"sinh",
"thái",
"cũng",
"như",
"là",
"lợi",
"ích",
"gián",
"tiếp",
"cho",
"kinh",
"tế",
"so",
"sánh",
"với",
"các",
"nguồn",
"năng",
"lượng",
"khác",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"có",
"nhiều",
"ưu",
"điểm",
"hơn",
"vì",
"tránh",
"được",
"các",
"hậu",
"quả",
"có",
"hại",
"đến",
"môi",
"trường"
] |
quang bật làm thái úy kiêm trung thư lệnh tiết độ sứ sóc phương thay cho quách tử nghi vào mùa thu năm 759 sau khi lý quang bật đến lạc dương sử tư minh rầm rộ kéo quân tiến đánh lý quang bật phải rút quân về hà dương nhiều lần đánh bại được quân yên truy kích tuy nhiên sau đó túc tông nghe lời gièm pha của hoạn quan ngư triều ân ép lý quang bật phải sớm thu phục lại lạc dương lý quang bật cho rằng thời cơ chưa tới nhưng túc tông lại nóng lòng bèn cử ngư triều ân ra thay thống lĩnh quân đội kết quả năm 761 ngư triều ân hại nhà đường bị thua một trận lớn trước quân yên ở mang sơn nhưng túc tông lại đổ hết tội lỗi cho lý quang bật tước hết binh quyền của ông ta sau trận này sử tư minh chiếm được lạc dương phân đôi thiên hạ với nhà đường túc tông phải sai điều quân về giữ kinh đô trường an để phòng quân sử tấn công lần nữa tuy nhiên cùng năm 761 sử tư minh bị con là sử triều nghĩa giết hại nội bộ quân sử xảy ra tranh chấp và tàn sát nhiều bộ tướng cũ của sử tư minh quay lưng với sử triều nghĩa về hàng nhà đường tuy nhiên cho tận sau khi túc tông qua đời nhà đường vẫn chưa thể khôi phục lại kinh đô lạc dương loạn
|
[
"quang",
"bật",
"làm",
"thái",
"úy",
"kiêm",
"trung",
"thư",
"lệnh",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"sóc",
"phương",
"thay",
"cho",
"quách",
"tử",
"nghi",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"759",
"sau",
"khi",
"lý",
"quang",
"bật",
"đến",
"lạc",
"dương",
"sử",
"tư",
"minh",
"rầm",
"rộ",
"kéo",
"quân",
"tiến",
"đánh",
"lý",
"quang",
"bật",
"phải",
"rút",
"quân",
"về",
"hà",
"dương",
"nhiều",
"lần",
"đánh",
"bại",
"được",
"quân",
"yên",
"truy",
"kích",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"túc",
"tông",
"nghe",
"lời",
"gièm",
"pha",
"của",
"hoạn",
"quan",
"ngư",
"triều",
"ân",
"ép",
"lý",
"quang",
"bật",
"phải",
"sớm",
"thu",
"phục",
"lại",
"lạc",
"dương",
"lý",
"quang",
"bật",
"cho",
"rằng",
"thời",
"cơ",
"chưa",
"tới",
"nhưng",
"túc",
"tông",
"lại",
"nóng",
"lòng",
"bèn",
"cử",
"ngư",
"triều",
"ân",
"ra",
"thay",
"thống",
"lĩnh",
"quân",
"đội",
"kết",
"quả",
"năm",
"761",
"ngư",
"triều",
"ân",
"hại",
"nhà",
"đường",
"bị",
"thua",
"một",
"trận",
"lớn",
"trước",
"quân",
"yên",
"ở",
"mang",
"sơn",
"nhưng",
"túc",
"tông",
"lại",
"đổ",
"hết",
"tội",
"lỗi",
"cho",
"lý",
"quang",
"bật",
"tước",
"hết",
"binh",
"quyền",
"của",
"ông",
"ta",
"sau",
"trận",
"này",
"sử",
"tư",
"minh",
"chiếm",
"được",
"lạc",
"dương",
"phân",
"đôi",
"thiên",
"hạ",
"với",
"nhà",
"đường",
"túc",
"tông",
"phải",
"sai",
"điều",
"quân",
"về",
"giữ",
"kinh",
"đô",
"trường",
"an",
"để",
"phòng",
"quân",
"sử",
"tấn",
"công",
"lần",
"nữa",
"tuy",
"nhiên",
"cùng",
"năm",
"761",
"sử",
"tư",
"minh",
"bị",
"con",
"là",
"sử",
"triều",
"nghĩa",
"giết",
"hại",
"nội",
"bộ",
"quân",
"sử",
"xảy",
"ra",
"tranh",
"chấp",
"và",
"tàn",
"sát",
"nhiều",
"bộ",
"tướng",
"cũ",
"của",
"sử",
"tư",
"minh",
"quay",
"lưng",
"với",
"sử",
"triều",
"nghĩa",
"về",
"hàng",
"nhà",
"đường",
"tuy",
"nhiên",
"cho",
"tận",
"sau",
"khi",
"túc",
"tông",
"qua",
"đời",
"nhà",
"đường",
"vẫn",
"chưa",
"thể",
"khôi",
"phục",
"lại",
"kinh",
"đô",
"lạc",
"dương",
"loạn"
] |
agrotis umbratilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"agrotis",
"umbratilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
robert ritter von greim tên khai sinh là robert greim sinh ngày 22 tháng 6 năm 1892 – mất ngày 24 tháng 5 năm 1945 là một thống chế đức và là phi công ách trong chiến tranh thế giới thứ nhất vào tháng 4 năm 1945 trong những ngày cuối cùng của thế chiến ii adolf hitler đã bổ nhiệm greim làm tổng tư lệnh luftwaffe không quân đức sau khi hermann göring bị cách chức vì tội phản quốc ông được biết đến với tư cách là người cuối cùng từng được thăng cấp thống chế trong tất cả lực lượng vũ trang đức sau khi đức quốc xã đầu hàng vào tháng 5 năm 1945 greim bị quân đồng minh bắt ông đã tự sát trong một nhà tù của người mỹ vào ngày 24 tháng 5 năm 1945
|
[
"robert",
"ritter",
"von",
"greim",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"robert",
"greim",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1892",
"–",
"mất",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"là",
"một",
"thống",
"chế",
"đức",
"và",
"là",
"phi",
"công",
"ách",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1945",
"trong",
"những",
"ngày",
"cuối",
"cùng",
"của",
"thế",
"chiến",
"ii",
"adolf",
"hitler",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"greim",
"làm",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"luftwaffe",
"không",
"quân",
"đức",
"sau",
"khi",
"hermann",
"göring",
"bị",
"cách",
"chức",
"vì",
"tội",
"phản",
"quốc",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"cuối",
"cùng",
"từng",
"được",
"thăng",
"cấp",
"thống",
"chế",
"trong",
"tất",
"cả",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"đức",
"sau",
"khi",
"đức",
"quốc",
"xã",
"đầu",
"hàng",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"greim",
"bị",
"quân",
"đồng",
"minh",
"bắt",
"ông",
"đã",
"tự",
"sát",
"trong",
"một",
"nhà",
"tù",
"của",
"người",
"mỹ",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945"
] |
album nhạc phim đầu tiên ra mắt ở vị trí quán quân bảng xếp hạng kể từ năm 2012 tuy nhiên album này đã bị if you re reading this it s too late của drake vượt lên dẫn trước trong ấn bản ra ngày 28 tháng 2 năm 2015 của tạp chí billboard album ra mắt tại vị trí á quân bảng xếp hạng us billboard 200 với doanh số đạt 258 000 bản trong đó có 210 000 bản là album thuần túy album này là album nhạc phim có doanh số cao nhất trong tuần đầu phát hành kể từ sau khi album michael jackson s this is it đạt vị trí quán quân trong ấn bản ngày 1 tháng 11 năm 2009 với doanh số 373 000 bản trong tuần đầu tuần thứ hai trên bảng xếp hạng album tụt xuống vị trí #3 với doanh số đạt 165 000 bản tính đến hết ngày 22 tháng 2 năm 2015 album tiếp tục giữ vị trí này trong tuần thứ ba với doanh số đạt 108 000 bản qua đó trở thành album nhạc phim có doanh số cao nhất trong 3 tuần đầu phát hành từ sau năm 2010 tuần thứ tư album tiến lên một bậc tại vị trí á quân với doanh số 96 000 bản tính đến hết ngày 8 tháng 3 năm 2015 sang tuần thứ năm album tụt xuống vị trí #4 với 72 000 bản bán ra tính đến ngày 15 tháng 3 năm 2015 tuần thứ sáu album nhạc phim tiếp tục giữ vị trí
|
[
"album",
"nhạc",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"kể",
"từ",
"năm",
"2012",
"tuy",
"nhiên",
"album",
"này",
"đã",
"bị",
"if",
"you",
"re",
"reading",
"this",
"it",
"s",
"too",
"late",
"của",
"drake",
"vượt",
"lên",
"dẫn",
"trước",
"trong",
"ấn",
"bản",
"ra",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"2015",
"của",
"tạp",
"chí",
"billboard",
"album",
"ra",
"mắt",
"tại",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"us",
"billboard",
"200",
"với",
"doanh",
"số",
"đạt",
"258",
"000",
"bản",
"trong",
"đó",
"có",
"210",
"000",
"bản",
"là",
"album",
"thuần",
"túy",
"album",
"này",
"là",
"album",
"nhạc",
"phim",
"có",
"doanh",
"số",
"cao",
"nhất",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"phát",
"hành",
"kể",
"từ",
"sau",
"khi",
"album",
"michael",
"jackson",
"s",
"this",
"is",
"it",
"đạt",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"trong",
"ấn",
"bản",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009",
"với",
"doanh",
"số",
"373",
"000",
"bản",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tuần",
"thứ",
"hai",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"tụt",
"xuống",
"vị",
"trí",
"#3",
"với",
"doanh",
"số",
"đạt",
"165",
"000",
"bản",
"tính",
"đến",
"hết",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"2015",
"album",
"tiếp",
"tục",
"giữ",
"vị",
"trí",
"này",
"trong",
"tuần",
"thứ",
"ba",
"với",
"doanh",
"số",
"đạt",
"108",
"000",
"bản",
"qua",
"đó",
"trở",
"thành",
"album",
"nhạc",
"phim",
"có",
"doanh",
"số",
"cao",
"nhất",
"trong",
"3",
"tuần",
"đầu",
"phát",
"hành",
"từ",
"sau",
"năm",
"2010",
"tuần",
"thứ",
"tư",
"album",
"tiến",
"lên",
"một",
"bậc",
"tại",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"với",
"doanh",
"số",
"96",
"000",
"bản",
"tính",
"đến",
"hết",
"ngày",
"8",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"sang",
"tuần",
"thứ",
"năm",
"album",
"tụt",
"xuống",
"vị",
"trí",
"#4",
"với",
"72",
"000",
"bản",
"bán",
"ra",
"tính",
"đến",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"tuần",
"thứ",
"sáu",
"album",
"nhạc",
"phim",
"tiếp",
"tục",
"giữ",
"vị",
"trí"
] |
tạo bởi một đường năm cacbon 2 -deoxyribose một nhóm phosphat và một trong bốn base adenine cytosine guanine và thymine hai sợi dna xoắn quanh nhau tạo thành chuỗi xoắn kép dna với bộ khung xoắn đường-phosphat bao ngoài và các base hướng vào trong mà adenine bắt cặp với thymine và guanine bắt cặp với cytosine sự bắt cặp base đặc biệt này xảy ra bởi vì ở mỗi adenine và thymine hình thành 2 liên kết hiđrô với nhau trong khi ở mỗi cytosine và guanine hình thành 3 liên kết hiđrô với nhau do vậy hai sợi trong chuỗi xoắn kép liên kết với nhau tuân theo nguyên tắc bổ sung với trình tự của các base bắt cặp sao cho các adenine của một sợi được bắt cặp với các thymine sợi kia và cứ tương tự như thế do tính chất hóa học của phần dư pentose của các base các sợi dna có tính xác định hướng một đầu cuối của polyme dna chứa nhóm hydroxyl lộ ra khỏi deoxyribose vị trí này được gọi là đầu 3 của phân tử đầu cuối còn lại chứa nhóm phosphat lộ ra hay còn gọi là đầu 5 hai sợi của chuỗi xoắn kép chạy theo hướng ngược nhau các quá trình tổng hợp axit nucleic bao gồm tái bản dna và phiên mã diễn ra theo chiều đầu 5 →3 bởi vì các nucleotide mới được ghép vào thông qua phản ứng khử nước khi sử dụng đầu 3 hydroxyl như là chất phản ứng
|
[
"tạo",
"bởi",
"một",
"đường",
"năm",
"cacbon",
"2",
"-deoxyribose",
"một",
"nhóm",
"phosphat",
"và",
"một",
"trong",
"bốn",
"base",
"adenine",
"cytosine",
"guanine",
"và",
"thymine",
"hai",
"sợi",
"dna",
"xoắn",
"quanh",
"nhau",
"tạo",
"thành",
"chuỗi",
"xoắn",
"kép",
"dna",
"với",
"bộ",
"khung",
"xoắn",
"đường-phosphat",
"bao",
"ngoài",
"và",
"các",
"base",
"hướng",
"vào",
"trong",
"mà",
"adenine",
"bắt",
"cặp",
"với",
"thymine",
"và",
"guanine",
"bắt",
"cặp",
"với",
"cytosine",
"sự",
"bắt",
"cặp",
"base",
"đặc",
"biệt",
"này",
"xảy",
"ra",
"bởi",
"vì",
"ở",
"mỗi",
"adenine",
"và",
"thymine",
"hình",
"thành",
"2",
"liên",
"kết",
"hiđrô",
"với",
"nhau",
"trong",
"khi",
"ở",
"mỗi",
"cytosine",
"và",
"guanine",
"hình",
"thành",
"3",
"liên",
"kết",
"hiđrô",
"với",
"nhau",
"do",
"vậy",
"hai",
"sợi",
"trong",
"chuỗi",
"xoắn",
"kép",
"liên",
"kết",
"với",
"nhau",
"tuân",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"bổ",
"sung",
"với",
"trình",
"tự",
"của",
"các",
"base",
"bắt",
"cặp",
"sao",
"cho",
"các",
"adenine",
"của",
"một",
"sợi",
"được",
"bắt",
"cặp",
"với",
"các",
"thymine",
"sợi",
"kia",
"và",
"cứ",
"tương",
"tự",
"như",
"thế",
"do",
"tính",
"chất",
"hóa",
"học",
"của",
"phần",
"dư",
"pentose",
"của",
"các",
"base",
"các",
"sợi",
"dna",
"có",
"tính",
"xác",
"định",
"hướng",
"một",
"đầu",
"cuối",
"của",
"polyme",
"dna",
"chứa",
"nhóm",
"hydroxyl",
"lộ",
"ra",
"khỏi",
"deoxyribose",
"vị",
"trí",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"đầu",
"3",
"của",
"phân",
"tử",
"đầu",
"cuối",
"còn",
"lại",
"chứa",
"nhóm",
"phosphat",
"lộ",
"ra",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"đầu",
"5",
"hai",
"sợi",
"của",
"chuỗi",
"xoắn",
"kép",
"chạy",
"theo",
"hướng",
"ngược",
"nhau",
"các",
"quá",
"trình",
"tổng",
"hợp",
"axit",
"nucleic",
"bao",
"gồm",
"tái",
"bản",
"dna",
"và",
"phiên",
"mã",
"diễn",
"ra",
"theo",
"chiều",
"đầu",
"5",
"→3",
"bởi",
"vì",
"các",
"nucleotide",
"mới",
"được",
"ghép",
"vào",
"thông",
"qua",
"phản",
"ứng",
"khử",
"nước",
"khi",
"sử",
"dụng",
"đầu",
"3",
"hydroxyl",
"như",
"là",
"chất",
"phản",
"ứng"
] |
heterapoderopsis bicallosicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1932
|
[
"heterapoderopsis",
"bicallosicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
món ăn bản xứ của angola và mozambique cũng là một thuộc địa trước đây của bồ đào nha một món gà nướng ướp rất cay ớt piri piri đôi khi với ớt bột muối và nước chanh bullet gafanhotos de palmeira châu chấu nướng từ một cây cọ đặc sản của cuanza norte thường dùng với funge bullet gindungo một loại gia vị làm từ ớt tỏi hành tây và đôi khi có brandy một số người angola nghĩ đây là thuốc kích dục bullet jinguinga lòng dê với tiết canh đặc sản của malanje thường dùng với và funge bullet kifula thịt hú săn dùng với châu chấu luộc hoặc nướng đặc sản của cuanza norte dùng với funge bullet kissuto rombo dê nướng với tỏi và nước chanh dùng với cơm và khoai rán bullet kitaba or quitaba một loại tương lạc giòn với vị ớt bullet kitetas nghêu thường dùng với xốt rượu vang trắng và dùng với bánh mì bullet kizaka lá sắn giống với rau chân vịt và thường dùng với ginguba lạc kizaka com peixe thái nhỏ nghĩa là kizaka với cá hành tây và cà chua dùng với cơm và funge bullet leite azedo com pirão de milho đặc sản của huíla sữa lỏng chua với cháo ngô đặc bullet mafuma thịt ếch một đặc sản của cunene bullet mariscos cozidos com gindungo tôm hùm tôm và trai nấu trong nước biển dùng với cơm và xốt cay bullet mousse de maracujá một loại mousse từ chanh leo có nguồn
|
[
"món",
"ăn",
"bản",
"xứ",
"của",
"angola",
"và",
"mozambique",
"cũng",
"là",
"một",
"thuộc",
"địa",
"trước",
"đây",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"một",
"món",
"gà",
"nướng",
"ướp",
"rất",
"cay",
"ớt",
"piri",
"piri",
"đôi",
"khi",
"với",
"ớt",
"bột",
"muối",
"và",
"nước",
"chanh",
"bullet",
"gafanhotos",
"de",
"palmeira",
"châu",
"chấu",
"nướng",
"từ",
"một",
"cây",
"cọ",
"đặc",
"sản",
"của",
"cuanza",
"norte",
"thường",
"dùng",
"với",
"funge",
"bullet",
"gindungo",
"một",
"loại",
"gia",
"vị",
"làm",
"từ",
"ớt",
"tỏi",
"hành",
"tây",
"và",
"đôi",
"khi",
"có",
"brandy",
"một",
"số",
"người",
"angola",
"nghĩ",
"đây",
"là",
"thuốc",
"kích",
"dục",
"bullet",
"jinguinga",
"lòng",
"dê",
"với",
"tiết",
"canh",
"đặc",
"sản",
"của",
"malanje",
"thường",
"dùng",
"với",
"và",
"funge",
"bullet",
"kifula",
"thịt",
"hú",
"săn",
"dùng",
"với",
"châu",
"chấu",
"luộc",
"hoặc",
"nướng",
"đặc",
"sản",
"của",
"cuanza",
"norte",
"dùng",
"với",
"funge",
"bullet",
"kissuto",
"rombo",
"dê",
"nướng",
"với",
"tỏi",
"và",
"nước",
"chanh",
"dùng",
"với",
"cơm",
"và",
"khoai",
"rán",
"bullet",
"kitaba",
"or",
"quitaba",
"một",
"loại",
"tương",
"lạc",
"giòn",
"với",
"vị",
"ớt",
"bullet",
"kitetas",
"nghêu",
"thường",
"dùng",
"với",
"xốt",
"rượu",
"vang",
"trắng",
"và",
"dùng",
"với",
"bánh",
"mì",
"bullet",
"kizaka",
"lá",
"sắn",
"giống",
"với",
"rau",
"chân",
"vịt",
"và",
"thường",
"dùng",
"với",
"ginguba",
"lạc",
"kizaka",
"com",
"peixe",
"thái",
"nhỏ",
"nghĩa",
"là",
"kizaka",
"với",
"cá",
"hành",
"tây",
"và",
"cà",
"chua",
"dùng",
"với",
"cơm",
"và",
"funge",
"bullet",
"leite",
"azedo",
"com",
"pirão",
"de",
"milho",
"đặc",
"sản",
"của",
"huíla",
"sữa",
"lỏng",
"chua",
"với",
"cháo",
"ngô",
"đặc",
"bullet",
"mafuma",
"thịt",
"ếch",
"một",
"đặc",
"sản",
"của",
"cunene",
"bullet",
"mariscos",
"cozidos",
"com",
"gindungo",
"tôm",
"hùm",
"tôm",
"và",
"trai",
"nấu",
"trong",
"nước",
"biển",
"dùng",
"với",
"cơm",
"và",
"xốt",
"cay",
"bullet",
"mousse",
"de",
"maracujá",
"một",
"loại",
"mousse",
"từ",
"chanh",
"leo",
"có",
"nguồn"
] |
william war planes of the second world war volume three fighters london macdonald co publishers ltd 1961 isbn 0-356-01447-9 bullet green william and swanborough gordon ww2 aircraft fact files soviet air force fighters part 1 london macdonald and jane s publishers ltd 1977 isbn 0-354-01026-3 bullet stapfer hans-heiri early mig fighters in action aircraft number 204 carrollton tx squadron signal publications 2006 isbn 0-89747-507-0 bullet tessitori massimo mikoyan gurevich mig-1 mig-3 sandomierz poland redbourn uk mushroom model publications 2006 isbn 83-89450-26-7 == liên kết ngoài == bullet mig-1 from csd uwo ca bullet mig-1 from aviation ri bullet mig-1 from ctrl-c liu se == nội dung liên quan == === máy bay có cùng sự phát triển === i-185 polikarpov itp mig-3 mig-7 i-210 i-220 i-230 === máy bay có tính năng tương tự === bullet heinkel he 100 bullet curtiss xp-37 bullet yakovlev yak-1 bullet lagg-3 === trình tự thiết kế === mig-3 mig-5 dis mig-7 === xem thêm === bullet danh sách máy bay trong chiến tranh thế giới ii bullet danh sách máy bay tiêm kích
|
[
"william",
"war",
"planes",
"of",
"the",
"second",
"world",
"war",
"volume",
"three",
"fighters",
"london",
"macdonald",
"co",
"publishers",
"ltd",
"1961",
"isbn",
"0-356-01447-9",
"bullet",
"green",
"william",
"and",
"swanborough",
"gordon",
"ww2",
"aircraft",
"fact",
"files",
"soviet",
"air",
"force",
"fighters",
"part",
"1",
"london",
"macdonald",
"and",
"jane",
"s",
"publishers",
"ltd",
"1977",
"isbn",
"0-354-01026-3",
"bullet",
"stapfer",
"hans-heiri",
"early",
"mig",
"fighters",
"in",
"action",
"aircraft",
"number",
"204",
"carrollton",
"tx",
"squadron",
"signal",
"publications",
"2006",
"isbn",
"0-89747-507-0",
"bullet",
"tessitori",
"massimo",
"mikoyan",
"gurevich",
"mig-1",
"mig-3",
"sandomierz",
"poland",
"redbourn",
"uk",
"mushroom",
"model",
"publications",
"2006",
"isbn",
"83-89450-26-7",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mig-1",
"from",
"csd",
"uwo",
"ca",
"bullet",
"mig-1",
"from",
"aviation",
"ri",
"bullet",
"mig-1",
"from",
"ctrl-c",
"liu",
"se",
"==",
"nội",
"dung",
"liên",
"quan",
"==",
"===",
"máy",
"bay",
"có",
"cùng",
"sự",
"phát",
"triển",
"===",
"i-185",
"polikarpov",
"itp",
"mig-3",
"mig-7",
"i-210",
"i-220",
"i-230",
"===",
"máy",
"bay",
"có",
"tính",
"năng",
"tương",
"tự",
"===",
"bullet",
"heinkel",
"he",
"100",
"bullet",
"curtiss",
"xp-37",
"bullet",
"yakovlev",
"yak-1",
"bullet",
"lagg-3",
"===",
"trình",
"tự",
"thiết",
"kế",
"===",
"mig-3",
"mig-5",
"dis",
"mig-7",
"===",
"xem",
"thêm",
"===",
"bullet",
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"ii",
"bullet",
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích"
] |
dönitz là một đô thị thuộc huyện altmarkkreis salzwedel bang saxony-anhalt đức
|
[
"dönitz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"altmarkkreis",
"salzwedel",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
psychomyia suni là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"psychomyia",
"suni",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.