text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hemeiuș hemeius là một xã thuộc hạt bacău românia dân số thời điểm năm 2002 là 3809 người
[ "hemeiuș", "hemeius", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "bacău", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3809", "người" ]
phyllocnistis diaugella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở new south wales và queensland ấu trùng ăn breynia species bao gồm breynia oblongifolia và euphorbia sparrmannii chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "phyllocnistis", "diaugella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "south", "wales", "và", "queensland", "ấu", "trùng", "ăn", "breynia", "species", "bao", "gồm", "breynia", "oblongifolia"...
mogrus antoninus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi mogrus mogrus antoninus được andreeva miêu tả năm 1976
[ "mogrus", "antoninus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mogrus", "mogrus", "antoninus", "được", "andreeva", "miêu", "tả", "năm", "1976" ]
ectropothecium singapurense là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "ectropothecium", "singapurense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
mà không nhất thiết phải là miền nguyên trong đó mọi i-đê-an đều là i-đê-an chính được gọi là một anneau quasi-principal và một vành chính mà là miền nguyên được gọi là anneaux principal == tham khảo == bullet barile margherita weisstein eric w principal ring from mathworld —a wolfram web resource <nowiki>https mathwor...
[ "mà", "không", "nhất", "thiết", "phải", "là", "miền", "nguyên", "trong", "đó", "mọi", "i-đê-an", "đều", "là", "i-đê-an", "chính", "được", "gọi", "là", "một", "anneau", "quasi-principal", "và", "một", "vành", "chính", "mà", "là", "miền", "nguyên", "được", ...
Mẹ của nữ diễn viên trong nhà, Maia Campbell, cô cũng là sách bán chạy nhất tác giả New York Times về những gì bạn Nợ Me, anh chị em, và Hát trong Comeback Choir. cuốn tiểu thuyết của cô, The Blues của bạn không như Mine, nhận được giải thưởng NAACP Image Văn học. của cô bán chạy nhất, những gì bạn Nợ Me, đã được lựa...
[ "Mẹ", "của", "nữ", "diễn", "viên", "trong", "nhà,", "Maia", "Campbell,", "cô", "cũng", "là", "sách", "bán", "chạy", "nhất", "tác", "giả", "New", "York", "Times", "về", "những", "gì", "bạn", "Nợ", "Me,", "anh", "chị", "em,", "và", "Hát", "trong", "Com...
mesero là một đô thị ở tỉnh milano vùng lombardia của italia khoảng 25 km về phía tây của milano tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 566 và diện tích là 5 7 km² mesero giáp các đô thị sau inveruno cuggiono ossona marcallo con casone bernate ticino == liên kết ngoài == bullet www comunemesero ...
[ "mesero", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "milano", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "của", "milano", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", ...
shiragaia là một chi nhện trong họ gnaphosidae
[ "shiragaia", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae" ]
myrmeleon coalitus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1999
[ "myrmeleon", "coalitus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
miyapur kushtagi miyapur là một làng thuộc tehsil kushtagi huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "miyapur", "kushtagi", "miyapur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kushtagi", "huyện", "koppal", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
công chúa daisy kể từ khi xuất hiện trong mario tennis daisy đã trở thành một nhân vật nhân vật có thể chơi được quan trọng trong các trò chơi mario spin-off thường được ghép nối với peach cô được tạo ra bởi yokoi gunpei người cố vấn của miyamoto shigeru nhà sản xuất của super mario land yokoi muốn tái hiện lại cảm giá...
[ "công", "chúa", "daisy", "kể", "từ", "khi", "xuất", "hiện", "trong", "mario", "tennis", "daisy", "đã", "trở", "thành", "một", "nhân", "vật", "nhân", "vật", "có", "thể", "chơi", "được", "quan", "trọng", "trong", "các", "trò", "chơi", "mario", "spin-off", ...
max greenfield sinh ngày 4 tháng 9 năm 1980 là một diễn viên người mỹ max là diễn viên chính trong các phim modern men và new girl anh cũng từng tham gia diễn vai phụ trong các phim veronica mars và ugly betty với vai schmidt trong sitcom new girl anh nhận được đề cử giải emmy critics choice television và giải giải quả...
[ "max", "greenfield", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "1980", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "max", "là", "diễn", "viên", "chính", "trong", "các", "phim", "modern", "men", "và", "new", "girl", "anh", "cũng", "từng", "tham", "gia",...
euxootera cocncolor là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxootera", "cocncolor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
giáp hạm từ 35 000 lên 45 000 tấn nếu như nhật bản hay ý vẫn từ chối ký hiệp ước cho đến ngày 1 tháng 4 năm 1937 hoa kỳ đã áp dụng cỡ pháo 406 mm 16 inch cho những lớp thiết giáp hạm nhanh mới của họ anh quyết định tôn trọng giới hạn của hiệp ước hải quân london thứ hai cho lớp king george v đức không liên quan vì họ k...
[ "giáp", "hạm", "từ", "35", "000", "lên", "45", "000", "tấn", "nếu", "như", "nhật", "bản", "hay", "ý", "vẫn", "từ", "chối", "ký", "hiệp", "ước", "cho", "đến", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1937", "hoa", "kỳ", "đã", "áp", "dụng", "cỡ", "pháo",...
karapürçek kargı karapürçek là một xã thuộc huyện kargı tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 96 người
[ "karapürçek", "kargı", "karapürçek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kargı", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "96", "người" ]
echeveria peacockii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được croucher miêu tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "echeveria", "peacockii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "croucher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
người dân kịp thời hướng dẫn động viên để nhân dân biết hiểu đồng cảm tin tưởng tự giác thực hiện giãn cách xã hội và các biện pháp chống dịch và nhấn mạnh rõ với lãnh đạo các địa phương tổ chức tiêm chủng miễn phí an toàn kịp thời hiệu quả không phân biệt các loại vaccine không tổ chức tiêm dịch vụ có thu tiền trưởng ...
[ "người", "dân", "kịp", "thời", "hướng", "dẫn", "động", "viên", "để", "nhân", "dân", "biết", "hiểu", "đồng", "cảm", "tin", "tưởng", "tự", "giác", "thực", "hiện", "giãn", "cách", "xã", "hội", "và", "các", "biện", "pháp", "chống", "dịch", "và", "nhấn", ...
tỷ trọng nhẹ hơn trong khi đó tầng chứa aptian-cenomanian thuộc hệ tầng pokur chứa dầu có tỷ trọng nặng 20-26 api và một phần bị phân hủy sinh học bullet tầng sinh các tập sét vôi sét silic giàu vật chất hữu cơ tuổi volgian jura muộn thuộc hệ tầng bazhenov là tầng sinh chính của hệ thống dầu khí này tầng đá mẹ này đã s...
[ "tỷ", "trọng", "nhẹ", "hơn", "trong", "khi", "đó", "tầng", "chứa", "aptian-cenomanian", "thuộc", "hệ", "tầng", "pokur", "chứa", "dầu", "có", "tỷ", "trọng", "nặng", "20-26", "api", "và", "một", "phần", "bị", "phân", "hủy", "sinh", "học", "bullet", "tầng",...
kızılöz samsat kızılöz là một xã thuộc huyện samsat tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 66 người
[ "kızılöz", "samsat", "kızılöz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "samsat", "tỉnh", "adıyaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "66", "người" ]
châtel-censoir là một xã trong tỉnh yonne thuộc vùng hành chính burgund của nước pháp có dân số là 657 người thời điểm 1999
[ "châtel-censoir", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "yonne", "thuộc", "vùng", "hành", "chính", "burgund", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "657", "người", "thời", "điểm", "1999" ]
artelida caligata là một loài bọ cánh cứng thuộc phân họ lepturinae trong họ cerambycidae this bọ cánh cứng is distributed on island của madagascar
[ "artelida", "caligata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "phân", "họ", "lepturinae", "trong", "họ", "cerambycidae", "this", "bọ", "cánh", "cứng", "is", "distributed", "on", "island", "của", "madagascar" ]
xã bedford quận taylor iowa xã bedford là một xã thuộc quận taylor tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 517 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "bedford", "quận", "taylor", "iowa", "xã", "bedford", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "taylor", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "517", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bul...
schistidium siluricum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được velen vilh mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "schistidium", "siluricum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "velen", "vilh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
pottia wagneri là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "pottia", "wagneri", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
trong thành cướp đường tranh nhau chạy trốn giẫm lên nhau mà chết rất nhiều cao tông tiếp tục cùng trương tuấn và lã di hạo chạy đến qua châu rồi đến được trấn giang vào tối hôm ấy bách quan không có ai đi theo cấm quân hộ giá không được lấy một người trong thành trấn giang dân chúng bỏ chạy hết lên núi nên ngoài đường...
[ "trong", "thành", "cướp", "đường", "tranh", "nhau", "chạy", "trốn", "giẫm", "lên", "nhau", "mà", "chết", "rất", "nhiều", "cao", "tông", "tiếp", "tục", "cùng", "trương", "tuấn", "và", "lã", "di", "hạo", "chạy", "đến", "qua", "châu", "rồi", "đến", "được"...
vị đông là xã thuộc huyện vị thủy tỉnh hậu giang việt nam == địa lý == xã vị đông nằm ở phía tây của huyện vị thủy bullet phía đông giáp các xã vị thanh vĩnh trung bullet phía nam giáp xã vị trung huyện vị thủy và phường v phường iv thành phố vị thanh bullet phía tây giáp xã vị tân thành phố vị thanh tỉnh hậu giang và ...
[ "vị", "đông", "là", "xã", "thuộc", "huyện", "vị", "thủy", "tỉnh", "hậu", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "vị", "đông", "nằm", "ở", "phía", "tây", "của", "huyện", "vị", "thủy", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "các", "xã", "v...
rana mangyanum là một loài ếch trong họ ranidae chúng là loài đặc hữu của philippines các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa loài này đang bị đe dọa do mất môi trường ...
[ "rana", "mangyanum", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "ranidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "philippines", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc"...
pháp hành vi nhận thức cbt cho thấy cả hai giao thức không thể phân biệt được về mặt hiệu quả trong điều trị ptsd tuy nhiên sự đóng góp của thành phần chuyển động của mắt trong emdr vào kết quả điều trị là không rõ ràng một phân tích tổng hợp ở trẻ em và thanh thiếu niên cũng cho thấy emdr cũng có hiệu quả như liệu phá...
[ "pháp", "hành", "vi", "nhận", "thức", "cbt", "cho", "thấy", "cả", "hai", "giao", "thức", "không", "thể", "phân", "biệt", "được", "về", "mặt", "hiệu", "quả", "trong", "điều", "trị", "ptsd", "tuy", "nhiên", "sự", "đóng", "góp", "của", "thành", "phần", ...
ở chợ đường phố aligot e theo truyền thống được phục vụ với vang đỏ auvergne == xem thêm == bullet truffade bullet danh sách món ăn với pho mát bullet danh sách món ăn với khoai tây
[ "ở", "chợ", "đường", "phố", "aligot", "e", "theo", "truyền", "thống", "được", "phục", "vụ", "với", "vang", "đỏ", "auvergne", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "truffade", "bullet", "danh", "sách", "món", "ăn", "với", "pho", "mát", "bullet", "danh", ...
văn học dịch năm 2016 lâu đài sói hilary mantel do nguyễn chí hoan dịch ==== giải sách quốc gia ==== ===== 2020 ===== bullet giải c bộ sách giáo dục đa giác quan 4 cuốn ú òa sa mạc và nước xiết ú òa rừng rậm và tuyết phủ ái chà kỳ thú rừng xanh ái chà bí mật vườn nhà tác giả pavla hanácková minh họa linh dao irene goug...
[ "văn", "học", "dịch", "năm", "2016", "lâu", "đài", "sói", "hilary", "mantel", "do", "nguyễn", "chí", "hoan", "dịch", "====", "giải", "sách", "quốc", "gia", "====", "=====", "2020", "=====", "bullet", "giải", "c", "bộ", "sách", "giáo", "dục", "đa", "giá...
xác định kinh nghiệm ngây thơ của một người về vấn đề này theo khung theo nghĩa này có nghĩa là tạm thời đình chỉ hoặc dành một số ý tưởng như một cách để tạo điều kiện cho cuộc điều tra bằng cách chỉ tập trung vào các thành phần quan trọng nhất của nó phương pháp hiện tượng học nhằm xóa bỏ thế giới suy đoán trong giây...
[ "xác", "định", "kinh", "nghiệm", "ngây", "thơ", "của", "một", "người", "về", "vấn", "đề", "này", "theo", "khung", "theo", "nghĩa", "này", "có", "nghĩa", "là", "tạm", "thời", "đình", "chỉ", "hoặc", "dành", "một", "số", "ý", "tưởng", "như", "một", "các...
trời không trăng dönitz được giúp đỡ bởi những bức ảnh chất lượng cao có được từ chuyến bay trinh sát trình bày những điểm yếu trong hệ thống phòng thủ và một sự thừa thãi các mục tiêu ông hướng dẫn prien xâm nhập scapa flow từ hướng đông qua eo biển kirk băng qua phía bắc lamb holm một đảo nhỏ và thấp nằm giữa burray ...
[ "trời", "không", "trăng", "dönitz", "được", "giúp", "đỡ", "bởi", "những", "bức", "ảnh", "chất", "lượng", "cao", "có", "được", "từ", "chuyến", "bay", "trinh", "sát", "trình", "bày", "những", "điểm", "yếu", "trong", "hệ", "thống", "phòng", "thủ", "và", "...
debessky huyện huyện debessky là một huyện hành chính tự quản raion của udmurtia nga huyện có diện tích 1033 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 14200 người trung tâm của huyện đóng ở debessiy
[ "debessky", "huyện", "huyện", "debessky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "udmurtia", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1033", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", ...
sinh viên chuyên ngành rèn luyện làm quen với các thao tác thực tế như truyền hình sinh viên stv radio sóng trẻ khoa phát thanh truyền hình câu lạc bộ báo chí truyền thông cjc khoa báo chí ajc times đoàn thanh niên đặc biệt học viện báo chí tuyên truyền là một trong số ít những trường đại học công lập tại việt nam quan...
[ "sinh", "viên", "chuyên", "ngành", "rèn", "luyện", "làm", "quen", "với", "các", "thao", "tác", "thực", "tế", "như", "truyền", "hình", "sinh", "viên", "stv", "radio", "sóng", "trẻ", "khoa", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "câu", "lạc", "bộ", "báo", "...
và các doanh nhân như henry plant và henry flagler phát triển các hệ thống đường sắt điều này khiến dân chúng chuyển đến do hấp dẫn từ khí hậu và kinh tế địa phương từ đó trở đi du lịch bùng nổ thúc đẩy một chu kỳ chôn vùi một phần lớn đất nông nghiệp bùng nổ xây dựng đầu thế kỷ 21 để lại cho florida 300 000 nhà trống ...
[ "và", "các", "doanh", "nhân", "như", "henry", "plant", "và", "henry", "flagler", "phát", "triển", "các", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "điều", "này", "khiến", "dân", "chúng", "chuyển", "đến", "do", "hấp", "dẫn", "từ", "khí", "hậu", "và", "kinh", "tế",...
octomeria lithophila là một loài lan đặc hữu của đông nam brasil
[ "octomeria", "lithophila", "là", "một", "loài", "lan", "đặc", "hữu", "của", "đông", "nam", "brasil" ]
admetula gittenbergeri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cancellariidae == phân bố == loài này phân bố ở đại tây dương dọc theo [[mauritan == tham khảo == bullet verhecken a 2002 atlantic bathyal cancellariidae neogastropoda cancellarioidea additional data and description of a new ...
[ "admetula", "gittenbergeri", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "cancellariidae", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "đại", "tây", "dương", ...
anna karenina tiếng nga анна каренина là một tiểu thuyết của nhà văn nga lev nikolayevich tolstoy được đăng tải nhiều kỳ trên tờ báo ruskii vestnik tiếng nga русский вестник người đưa tin từ năm 1873 đến năm 1877 trước khi xuất bản thành ấn phẩm hoàn chỉnh anna karenina được xem như là một đỉnh cao của tiểu thuyết hiện...
[ "anna", "karenina", "tiếng", "nga", "анна", "каренина", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "của", "nhà", "văn", "nga", "lev", "nikolayevich", "tolstoy", "được", "đăng", "tải", "nhiều", "kỳ", "trên", "tờ", "báo", "ruskii", "vestnik", "tiếng", "nga", "русский", ...
làm thứ sử tĩnh châu 并州 nay là trung bộ và nam bộ sơn tây thì lại lơ là nhiệm vụ và minh nguyên đế đã cho xử tử khuất năm 410 minh nguyên đế cử một trong số các quân sư của mình là nam bình công bạt bạt tung 拔拔嵩 đi đánh nhu nhiên và khi bạt bạt tung bị quân nhu nhiên bao vây minh nguyên đế đã đích thân dẫn quân đi giải...
[ "làm", "thứ", "sử", "tĩnh", "châu", "并州", "nay", "là", "trung", "bộ", "và", "nam", "bộ", "sơn", "tây", "thì", "lại", "lơ", "là", "nhiệm", "vụ", "và", "minh", "nguyên", "đế", "đã", "cho", "xử", "tử", "khuất", "năm", "410", "minh", "nguyên", "đế", ...
cosnes-et-romain
[ "cosnes-et-romain" ]
mordella flavolineata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1891
[ "mordella", "flavolineata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
myristica corticata là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae loài này có ở brunei và malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 myristica corticata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "myristica", "corticata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myristicaceae", "loài", "này", "có", "ở", "brunei", "và", "malaysia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "myristica", "cor...
mastopoma laevisetum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "mastopoma", "laevisetum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
anaphalis notoniana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "anaphalis", "notoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
brāhmasphuṭasiddhānta tiếng việt học thuyết được thành lập một cách chính xác của brahma được viết tắt là bbs là tác phẩm chính của brahmagupta được viết vào khoảng 628 tác phẩm về thiên văn học toán học này bao gồm nội dung toán học đáng chú ý bao gồm một sự hiểu biết tốt về vai trò của số 0 các quy luật để vận dụng s...
[ "brāhmasphuṭasiddhānta", "tiếng", "việt", "học", "thuyết", "được", "thành", "lập", "một", "cách", "chính", "xác", "của", "brahma", "được", "viết", "tắt", "là", "bbs", "là", "tác", "phẩm", "chính", "của", "brahmagupta", "được", "viết", "vào", "khoảng", "628",...
trong khu vườn của gia đình tại colla micheri == tham khảo == bullet heyerdahl thor aku-aku the secret of easter island rand mcnally 1958 bullet heyerdahl thor kon-tiki 1950 rand mcnally company bullet heyerdahl thor fatu hiva penguin 1976 bullet heyerdahl thor early man and the ocean a search for the beginnings of nav...
[ "trong", "khu", "vườn", "của", "gia", "đình", "tại", "colla", "micheri", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "heyerdahl", "thor", "aku-aku", "the", "secret", "of", "easter", "island", "rand", "mcnally", "1958", "bullet", "heyerdahl", "thor", "kon-tiki", "1...
pleurogonium angustum là một loài chân đều trong họ paramunnidae loài này được kussakin miêu tả khoa học năm 1972
[ "pleurogonium", "angustum", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "paramunnidae", "loài", "này", "được", "kussakin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1972" ]
eugenia picardiae là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được krug urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "eugenia", "picardiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "krug", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
atarba digitifera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "atarba", "digitifera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
de sá channing wilkinson donnellan raxworthy campbell blotto moler drewes nussbaum lynch green wheeler 2006 bullet anolis naufragus campbell hillis lamar 1989 bullet bokermannohyla faivovich haddad garcia frost campbell wheeler 2005 bullet bolitoglossa centenorum campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet boli...
[ "de", "sá", "channing", "wilkinson", "donnellan", "raxworthy", "campbell", "blotto", "moler", "drewes", "nussbaum", "lynch", "green", "wheeler", "2006", "bullet", "anolis", "naufragus", "campbell", "hillis", "lamar", "1989", "bullet", "bokermannohyla", "faivovich", ...
chaindance richard davis bullet perfectly normal michael burns bullet the company of strangers david wilson bullet une histoire inventée claudio luca robin spry == giải genie lần 13 == bullet naked lunch gabriella martinelli jeremy thomas bullet being at home with claude louise gendron bullet léolo aimée danis lyse laf...
[ "chaindance", "richard", "davis", "bullet", "perfectly", "normal", "michael", "burns", "bullet", "the", "company", "of", "strangers", "david", "wilson", "bullet", "une", "histoire", "inventée", "claudio", "luca", "robin", "spry", "==", "giải", "genie", "lần", "1...
lepidaploa macahensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được glaz ex g m barroso h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "lepidaploa", "macahensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "glaz", "ex", "g", "m", "barroso", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
là văn chiêu 文昭 == tể tướng sợ vợ == trước khi trở thành tể tướng phòng huyền linh có cuộc sống rất nghèo khổ tuy nhiên ông có người vợ là lư thị rất xinh đẹp và nổi tiếng đức hạnh chung thủy trước sau với chồng một lần ốm nặng phòng huyền linh cảm thấy mình sắp chết thấy vợ trẻ trung không muốn để cho ở vậy do đó ông ...
[ "là", "văn", "chiêu", "文昭", "==", "tể", "tướng", "sợ", "vợ", "==", "trước", "khi", "trở", "thành", "tể", "tướng", "phòng", "huyền", "linh", "có", "cuộc", "sống", "rất", "nghèo", "khổ", "tuy", "nhiên", "ông", "có", "người", "vợ", "là", "lư", "thị", ...
trước đó dự định là bản cập nhật windows server 2012 r2 update được phát hành vào tháng 4 năm 2014 == lịch sử == windows server 2012 có tên mã windows server 8 là phiên bản phát hành thứ sáu của họ hệ điều hành windows server được phát triển đồng thời với windows 8 chỉ tới ngày 17 tháng 4 năm 2012 microsoft mới thông b...
[ "trước", "đó", "dự", "định", "là", "bản", "cập", "nhật", "windows", "server", "2012", "r2", "update", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "4", "năm", "2014", "==", "lịch", "sử", "==", "windows", "server", "2012", "có", "tên", "mã", "windows", "serv...
đã dành khoảng 3% tổng sản phẩm quốc dân cho hoạt động nghiên cứu và triển khai các nước tây âu cũng đẩy mạnh hoạt động vào lĩnh vực công nghệ cao như công nghệ sinh học công nghệ thông tin công nghệ vật liệu mới điển hình là các nước đức pháp italia anh ba lan để đo lường sự phát triển của kinh tế tri thức tại các quố...
[ "đã", "dành", "khoảng", "3%", "tổng", "sản", "phẩm", "quốc", "dân", "cho", "hoạt", "động", "nghiên", "cứu", "và", "triển", "khai", "các", "nước", "tây", "âu", "cũng", "đẩy", "mạnh", "hoạt", "động", "vào", "lĩnh", "vực", "công", "nghệ", "cao", "như", ...
nhiên vương triều chiếm được thành trước khi quân uy thắng đến phạm huy chết trận đổng xương sau đó cho rút quân về năm 894 đổng xương dâng biểu cầu đường chiêu tông phong cho tước việt vương dù triều đình chưa chấp thuận ngay đổng xương cảm thấy không vui có kẻ nịnh bợ khuyên ông xưng là việt đế ngày tân mão 3 tháng 2...
[ "nhiên", "vương", "triều", "chiếm", "được", "thành", "trước", "khi", "quân", "uy", "thắng", "đến", "phạm", "huy", "chết", "trận", "đổng", "xương", "sau", "đó", "cho", "rút", "quân", "về", "năm", "894", "đổng", "xương", "dâng", "biểu", "cầu", "đường", "...
annamanum sikkimense là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "annamanum", "sikkimense", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hải ngày 21 tháng 6 trong chỉ huy sở cuối cùng của mình tại mabumi tướng ushijima và mọi người đều hớt tóc cạo râu sau đó ông viết thư trình lên thiên hoàng chiêu hòa hirohito báo cáo về tình hình chiến sự tại okinawa và tạ tội không giữ được đảo thư được điện về bộ tổng tham mưu quân đội hoàng gia tại tokyo trong nhữn...
[ "hải", "ngày", "21", "tháng", "6", "trong", "chỉ", "huy", "sở", "cuối", "cùng", "của", "mình", "tại", "mabumi", "tướng", "ushijima", "và", "mọi", "người", "đều", "hớt", "tóc", "cạo", "râu", "sau", "đó", "ông", "viết", "thư", "trình", "lên", "thiên", ...
ancistrachne numaeensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được balansa s t blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "ancistrachne", "numaeensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "balansa", "s", "t", "blake", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
notolabrus là một chi cá biển thuộc họ cá bàng chài các loài trong chi này có phạm vi phân bố tập trung chủ yếu ở tây nam thái bình dương và đông nam ấn độ dương giới hạn ở vùng bờ biển phía nam úc và new zealand == từ nguyên == từ định danh của chi được ghép bởi 2 từ trong tiếng hy lạp notos hướng nam và labros từ chỉ...
[ "notolabrus", "là", "một", "chi", "cá", "biển", "thuộc", "họ", "cá", "bàng", "chài", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "tập", "trung", "chủ", "yếu", "ở", "tây", "nam", "thái", "bình", "dương", "và", "đông", "nam"...
trà tân đức linh trà tân là một xã thuộc huyện đức linh tỉnh bình thuận việt nam == địa lý == xã trà tân nằm ở phía nam huyện đức linh cách trung tâm huyện 22 km theo trục lộ đt 766 có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện tánh linh bullet phía tây giáp tỉnh đồng nai bullet phía nam giáp xã đông hà bullet phía bắc ...
[ "trà", "tân", "đức", "linh", "trà", "tân", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đức", "linh", "tỉnh", "bình", "thuận", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "trà", "tân", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "đức", "linh", "cách", "trung", ...
kieran mckenna sinh ngày 14 tháng 5 năm 1986 là một huấn luyện viên bóng đá chuyên nghiệp người bắc ailen và là cựu cầu thủ trẻ hiện đang là huấn luyện viên đội một tại câu lạc bộ league one đó là ipswich town trước đó anh từng là huấn luyện viên đội u18 united anh cũng từng phục vụ ở vị trí tương tự cho tottenham hots...
[ "kieran", "mckenna", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "1986", "là", "một", "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "bắc", "ailen", "và", "là", "cựu", "cầu", "thủ", "trẻ", "hiện", "đang", "là", "huấn", "luyện", "viê...
xanthophenax alluaudi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "xanthophenax", "alluaudi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
octhispa carinifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chapuis miêu tả khoa học năm 1877
[ "octhispa", "carinifrons", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chapuis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
tần năm 660 tcn tần thành công mất mặc dù thành công có rất nhiều con trai nhưng không rõ lý do tại sao không người nào được nối ngôi mà ngôi quốc quân lại được truyền cho em là nhậm hảo tức tần mục công == thu nhận bách lý hề == ngay sau khi lên ngôi một năm tần mục công đem quân đánh tộc mao tân và giành chiến thắng ...
[ "tần", "năm", "660", "tcn", "tần", "thành", "công", "mất", "mặc", "dù", "thành", "công", "có", "rất", "nhiều", "con", "trai", "nhưng", "không", "rõ", "lý", "do", "tại", "sao", "không", "người", "nào", "được", "nối", "ngôi", "mà", "ngôi", "quốc", "quâ...
mimosa monticola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dusen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "monticola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dusen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tổng cục kỹ thuật quân đội nhân dân việt nam tổng cục kỹ thuật trực thuộc bộ quốc phòng việt nam thành lập ngày 10 tháng 9 năm 1974 là cơ quan quản lý kỹ thuật đầu ngành của bộ quốc phòng có chức năng tổ chức quản lý nghiên cứu đảm bảo vũ khí và phương tiện trang bị kỹ thuật chiến đấu cho các quân binh chủng của quân đ...
[ "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "trực", "thuộc", "bộ", "quốc", "phòng", "việt", "nam", "thành", "lập", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "1974", "là", "cơ", "quan", "quản", "lý...
hải quân nga nghĩa là hạm đội quân sự-hàng hải của liên bang nga là lực lượng hải quân của lực lượng vũ trang liên bang nga hải quân nga hiện tại được thành lập vào tháng 1 năm 1992 kế tục hải quân cộng đồng các quốc gia độc lập vốn kế kế tục hải quân liên xô sau khi liên xô tan rã vào tháng 12 năm 1991 hải quân nga ch...
[ "hải", "quân", "nga", "nghĩa", "là", "hạm", "đội", "quân", "sự-hàng", "hải", "của", "liên", "bang", "nga", "là", "lực", "lượng", "hải", "quân", "của", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "liên", "bang", "nga", "hải", "quân", "nga", "hiện", "tại", "được", ...
nagai ryo == sự nghiệp câu lạc bộ == nagai ryo đã từng chơi cho cerezo osaka perth glory oita trinita và v-varen nagasaki == liên kết ngoài == bullet tiểu sử tại matsumoto yamaga bullet tiểu sử tại nagoya grampus bullet tiểu sử tại cerezo osaka bullet tiểu sử perth glory
[ "nagai", "ryo", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "nagai", "ryo", "đã", "từng", "chơi", "cho", "cerezo", "osaka", "perth", "glory", "oita", "trinita", "và", "v-varen", "nagasaki", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tiểu", "sử", ...
oiry là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 77 mét trên mực nước biển
[ "oiry", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "77", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
clematis intricata là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được bunge mô tả khoa học đầu tiên năm 1835
[ "clematis", "intricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "bunge", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1835" ]
rainer maria rilke tên đầy đủ rené karl wilhelm johann josef maria rilke 4 tháng 12 năm 1875 – 29 tháng 12 năm 1926 là một nhà thơ áo viết bằng tiếng đức một trong những nhà thơ lớn nhất của thế kỉ 20 == tiểu sử == rainer maria rilke sinh ở praha bohemia thời đó là áo-hung nay là cộng hoà séc trong một gia đình công ch...
[ "rainer", "maria", "rilke", "tên", "đầy", "đủ", "rené", "karl", "wilhelm", "johann", "josef", "maria", "rilke", "4", "tháng", "12", "năm", "1875", "–", "29", "tháng", "12", "năm", "1926", "là", "một", "nhà", "thơ", "áo", "viết", "bằng", "tiếng", "đức",...
làm được gì để thay đổi thời cuộc nên ông xin cáo quan về ở ẩn từ đó dẫn đến tâm trạng bất mãn bế tắc của ông == tác phẩm == các tác phẩm gồm có quế sơn thi tập yên đổ thi tập bách liêu thi văn tập bạn đến chơi nhà cẩm ngữ cùng nhiều bài ca hát ả đào văn tế câu đối truyền miệng quế sơn thi tập khoảng 200 bài thơ bằng c...
[ "làm", "được", "gì", "để", "thay", "đổi", "thời", "cuộc", "nên", "ông", "xin", "cáo", "quan", "về", "ở", "ẩn", "từ", "đó", "dẫn", "đến", "tâm", "trạng", "bất", "mãn", "bế", "tắc", "của", "ông", "==", "tác", "phẩm", "==", "các", "tác", "phẩm", "gồ...
nanov là một xã thuộc hạt teleorman românia dân số thời điểm năm 2002 là 3653 người
[ "nanov", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "teleorman", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3653", "người" ]
mikania odoratissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "mikania", "odoratissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
mới trong liên minh huyền thoại một video nhảy sau đó cũng đã được phát hành video âm nhạc chính thức của pop stars đạt 30 triệu lượt xem trên youtube trong năm ngày và 100 triệu trong một tháng tính đến ngày 2 tháng 4 năm 2019 mv đã đạt 200 triệu lượt xem == tiếp nhận == julia alexander của the verge đã gọi bài hát là...
[ "mới", "trong", "liên", "minh", "huyền", "thoại", "một", "video", "nhảy", "sau", "đó", "cũng", "đã", "được", "phát", "hành", "video", "âm", "nhạc", "chính", "thức", "của", "pop", "stars", "đạt", "30", "triệu", "lượt", "xem", "trên", "youtube", "trong", ...
đến sông somme nơi họ chiến đấu cùng với tập đoàn quân số 1 của đức để ghi nhận tài năng chỉ huy và lòng dũng cảm của ông trong những trận đánh này ông được trao tặng huân chương quân công cao quý của phổ vào ngày 10 tháng 2 năm 1917 khi ông 68 tuổi tướng von goßler được giải ngũ ông từ trần vào ngày 7 tháng 2 năm 1933...
[ "đến", "sông", "somme", "nơi", "họ", "chiến", "đấu", "cùng", "với", "tập", "đoàn", "quân", "số", "1", "của", "đức", "để", "ghi", "nhận", "tài", "năng", "chỉ", "huy", "và", "lòng", "dũng", "cảm", "của", "ông", "trong", "những", "trận", "đánh", "này", ...
iva hayesiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "iva", "hayesiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
cáp nhĩ vào tháng 1 năm sau và được đón tiếp bởi các quan chức trung quốc spathari sau đó dựng trại ở sông nộn chờ tin tức từ milovanov milovanov gặp spathari vào ngày 18 tháng 2 tướng mala của nhà thanh tới vào ngày 26 tháng 2 nói rằng mình đã được phái đến lấy thư của sa hoàng và kiểm tra bên trong và hỏi về những vấ...
[ "cáp", "nhĩ", "vào", "tháng", "1", "năm", "sau", "và", "được", "đón", "tiếp", "bởi", "các", "quan", "chức", "trung", "quốc", "spathari", "sau", "đó", "dựng", "trại", "ở", "sông", "nộn", "chờ", "tin", "tức", "từ", "milovanov", "milovanov", "gặp", "spath...
không có tính kết hợp bởi vì tích vô hướng giữa đại lượng vô hướng a ⋅ b và vectơ c không tồn tại tức là biểu thức cho tính kết hợp a ⋅ b ⋅ c or a ⋅ b ⋅ c là không hợp lệ bullet 6 trực giao bullet hai vectơ khác vectơ không a và b trực giao khi và chỉ khi a ⋅ b 0 bullet hai vectơ trực giao trong không gian euclid còn đ...
[ "không", "có", "tính", "kết", "hợp", "bởi", "vì", "tích", "vô", "hướng", "giữa", "đại", "lượng", "vô", "hướng", "a", "⋅", "b", "và", "vectơ", "c", "không", "tồn", "tại", "tức", "là", "biểu", "thức", "cho", "tính", "kết", "hợp", "a", "⋅", "b", "⋅"...
potcoava là một thị xã thuộc hạt olt românia dân số thời điểm năm 2002 là 6142 người
[ "potcoava", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "hạt", "olt", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "6142", "người" ]
arceuthobium verticilliflora là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được engelm mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "arceuthobium", "verticilliflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "engelm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
sisyphus struwei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "sisyphus", "struwei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
23882 fredcourant tên chỉ định 1998 sc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được khám phá thông qua khảo sát tiểu hành tinh oca-dlr ở caussols alpes-maritimes pháp ngày 22 tháng 9 năm 1998 nó được đặt theo tên frédéric courant a french journalist và television producer
[ "23882", "fredcourant", "tên", "chỉ", "định", "1998", "sc", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "khám", "phá", "thông", "qua", "khảo", "sát", "tiểu", "hành", "tinh", "oca-dlr", "ở", "caussols", "alpes-maritimes", "phá...
hà nội thực hiện nghị quyết trùng khánh mặt trận quốc dân đảng việt nam gồm 3 đảng ra công khai với tên gọi chung là việt nam quốc dân đảng với trương tử anh đại việt quốc dân đảng làm chủ tịch vũ hồng khanh việt nam quốc dân đảng làm bí thư trưởng và nguyễn tường tam đại việt dân chính đảng làm tổng thư ký phần chỉ hu...
[ "hà", "nội", "thực", "hiện", "nghị", "quyết", "trùng", "khánh", "mặt", "trận", "quốc", "dân", "đảng", "việt", "nam", "gồm", "3", "đảng", "ra", "công", "khai", "với", "tên", "gọi", "chung", "là", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "với", "trương", ...
Trong các tài liệu sử chính thống của triều Nguyễn như Gia Định thành thông chí và Đại Nam nhất thống chí đều không ghi lại địa danh nào là Châu Thành ở vùng đất mới. Thậm chí Đại Nam nhất thống chí dù chép rất chi tiết lỵ sở của Tỉnh thành, Phủ trị, huyện trị, nhưng không có địa danh Châu Thành nào.
[ "Trong", "các", "tài", "liệu", "sử", "chính", "thống", "của", "triều", "Nguyễn", "như", "Gia", "Định", "thành", "thông", "chí", "và", "Đại", "Nam", "nhất", "thống", "chí", "đều", "không", "ghi", "lại", "địa", "danh", "nào", "là", "Châu", "Thành", "ở", ...
phẩm trung quốc theo phong cách của họ âm nhạc quảng đông là một phong cách truyền thống của nhạc cụ trung quốc trong khi cantopop là hình thức địa phương của nhạc pop và rock-and-roll được phát triển từ vùng lân cận hồng kông === tôn giáo === dưới thời nhà thanh quảng châu đã có khoảng 124 trung tâm tôn giáo tháp và đ...
[ "phẩm", "trung", "quốc", "theo", "phong", "cách", "của", "họ", "âm", "nhạc", "quảng", "đông", "là", "một", "phong", "cách", "truyền", "thống", "của", "nhạc", "cụ", "trung", "quốc", "trong", "khi", "cantopop", "là", "hình", "thức", "địa", "phương", "của",...
charadra coyopa là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó là loài duy nhất được tìm thấy ở holotype specimen từ vùng mexico city chiều dài cánh trước là 18 9 mm đối với con đực the collection date indicates a flight period vào tháng 1 == liên kết ngoài == bullet the north american species of charadra walker with a rev...
[ "charadra", "coyopa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "là", "loài", "duy", "nhất", "được", "tìm", "thấy", "ở", "holotype", "specimen", "từ", "vùng", "mexico", "city", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "là", "18", "9",...
bob kerrey joseph robert bob kerrey sinh 27 tháng 8 năm 1943 là một chính trị gia người mỹ đã từng là thống đốc thứ 35 của tiểu bang nebraska giai đoạn 1983-1987 và là một thượng nghị sĩ hoa kỳ đến từ bang nebraska từ năm 1989 đến năm 2001 trước khi tham gia chính trị ông phục vụ trong chiến tranh việt nam với tư cách ...
[ "bob", "kerrey", "joseph", "robert", "bob", "kerrey", "sinh", "27", "tháng", "8", "năm", "1943", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "mỹ", "đã", "từng", "là", "thống", "đốc", "thứ", "35", "của", "tiểu", "bang", "nebraska", "giai", "đoạn", "198...
pyrausta percludalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "percludalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thể duy trì các thương gia ít vận động trong một văn phòng tại nhà và một hệ thống các đại lý hoạt động ở các thị trường địa lý khác nhau trao đổi thường được tiến hành độc lập thay vì trực tiếp các thương nhân địa phương và những người bán hàng rong tiếp tục cung cấp những nhu cầu cơ bản nhưng các cửa hàng bán lẻ cố đ...
[ "thể", "duy", "trì", "các", "thương", "gia", "ít", "vận", "động", "trong", "một", "văn", "phòng", "tại", "nhà", "và", "một", "hệ", "thống", "các", "đại", "lý", "hoạt", "động", "ở", "các", "thị", "trường", "địa", "lý", "khác", "nhau", "trao", "đổi", ...
trước bưu điện đóng và đèn vẫn sáng ở lầu 1 [tức tầng 2] bưu điện lê thị thu hiếu theo lời khai của chị lê thị thu hiếu thì khoảng 9h30 ngày 13 1 2008 tôi ghé bưu cục cầu voi chơi với hồng vân 17 giờ thì về nấu cơm trưa ăn ăn xong tôi mang chén bát đũa xoong nấu canh ra nhà vệ sinh rửa sạch sẽ và úp chén gọn gàng vào m...
[ "trước", "bưu", "điện", "đóng", "và", "đèn", "vẫn", "sáng", "ở", "lầu", "1", "[tức", "tầng", "2]", "bưu", "điện", "lê", "thị", "thu", "hiếu", "theo", "lời", "khai", "của", "chị", "lê", "thị", "thu", "hiếu", "thì", "khoảng", "9h30", "ngày", "13", "1...
astraea có thể là bullet chi thực vật astraea thuộc họ euphorbiaceae bullet chi động vật astraea thuộc họ turbinidae == xem thêm == bullet 5 astraea tiểu hành tinh trong vành đai tiểu hành tinh
[ "astraea", "có", "thể", "là", "bullet", "chi", "thực", "vật", "astraea", "thuộc", "họ", "euphorbiaceae", "bullet", "chi", "động", "vật", "astraea", "thuộc", "họ", "turbinidae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "5", "astraea", "tiểu", "hành", "tinh", "t...
tống nhân tông chữ hán 宋仁宗 12 tháng 5 1010 30 tháng 4 1063 tên húy triệu trinh 趙禎 là vị hoàng đế thứ tư của nhà bắc tống trong lịch sử trung quốc trị vì từ năm 1022 đến năm 1063 tổng hơn 41 năm ông là người con trai độc nhất còn sống đến tuổi trưởng thành của tống chân tông hoàng đế thứ ba của nhà tống năm 1023 sau khi...
[ "tống", "nhân", "tông", "chữ", "hán", "宋仁宗", "12", "tháng", "5", "1010", "30", "tháng", "4", "1063", "tên", "húy", "triệu", "trinh", "趙禎", "là", "vị", "hoàng", "đế", "thứ", "tư", "của", "nhà", "bắc", "tống", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", ...
micrurus peruvianus là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được schmidt mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "micrurus", "peruvianus", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "schmidt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
đám cưới của những đám cưới là một cuộc họp thường niên của các cặp đôi có tiệc cưới không cồn các cuộc gặp gỡ đã diễn ra ở các thành phố khác nhau của ba lan kể từ năm 1995 các cặp vợ chồng đến với con cái của họ để có một bữa tiệc khiêu vũ không cồn suốt đêm để trao đổi kinh nghiệm về việc tổ chức các bữa tiệc không ...
[ "đám", "cưới", "của", "những", "đám", "cưới", "là", "một", "cuộc", "họp", "thường", "niên", "của", "các", "cặp", "đôi", "có", "tiệc", "cưới", "không", "cồn", "các", "cuộc", "gặp", "gỡ", "đã", "diễn", "ra", "ở", "các", "thành", "phố", "khác", "nhau", ...
đài tiếng nói triều tiên tiếng triều tiên 조선의 소리 tiếng anh voice of korea là một đài phát thanh quốc tế của triều tiên hiện nay đài đã thành lập được các hệ ngôn ngữ phát thanh như tiếng triều tiên tiếng trung quốc tiếng tây ban nha tiếng đức tiếng anh tiếng pháp tiếng nga tiếng nhật tiếng ả rập tính đến năm 2002 đài c...
[ "đài", "tiếng", "nói", "triều", "tiên", "tiếng", "triều", "tiên", "조선의", "소리", "tiếng", "anh", "voice", "of", "korea", "là", "một", "đài", "phát", "thanh", "quốc", "tế", "của", "triều", "tiên", "hiện", "nay", "đài", "đã", "thành", "lập", "được", "các",...
diễn được phát hành vào ngày 15 tháng 12 năm 2009 trên myspace == đón nhận == === doanh thu phòng vé === avatar thu về 3 537 000 usd cho việc chiếu phim lúc nửa đêm ở 2 200 phòng chiếu 3d ở bắc mỹ bộ phim thu về 27 triệu usd ở ngày đầu và tổng cộng 77 triệu usd cho 3 ngày cuối tuần tại mỹ trở thành bộ phim có doanh thu...
[ "diễn", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "2009", "trên", "myspace", "==", "đón", "nhận", "==", "===", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "===", "avatar", "thu", "về", "3", "537", "000", "usd", "cho", "việc", "chiếu", "ph...
marina peninsularis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rose barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "marina", "peninsularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "rose", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tháng 3 năm 1917 người kế nhiệm arthur arz von straußenburg tiếp tục kế hoạch cải tổ này theo đó thông thường một trung đoàn có từ bốn hoặc hơn bốn tiểu đoàn khiến cho việc chỉ huy trở nên khó khăn do đó cấu trúc mới đã được trình làng theo đó một trung đoàn chỉ gồm ba tiểu đoàn giúp cho tổng số trung đoàn tăng lên con...
[ "tháng", "3", "năm", "1917", "người", "kế", "nhiệm", "arthur", "arz", "von", "straußenburg", "tiếp", "tục", "kế", "hoạch", "cải", "tổ", "này", "theo", "đó", "thông", "thường", "một", "trung", "đoàn", "có", "từ", "bốn", "hoặc", "hơn", "bốn", "tiểu", "đo...