text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hemeiuș hemeius là một xã thuộc hạt bacău românia dân số thời điểm năm 2002 là 3809 người
[ "hemeiuș", "hemeius", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "bacău", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3809", "người" ]
phyllocnistis diaugella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở new south wales và queensland ấu trùng ăn breynia species bao gồm breynia oblongifolia và euphorbia sparrmannii chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "phyllocnistis", "diaugella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "south", "wales", "và", "queensland", "ấu", "trùng", "ăn", "breynia", "species", "bao", "gồm", "breynia", "oblongifolia", "và", "euphorbia", "sparrmannii", "chúng", "có", "thể", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
mogrus antoninus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi mogrus mogrus antoninus được andreeva miêu tả năm 1976
[ "mogrus", "antoninus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mogrus", "mogrus", "antoninus", "được", "andreeva", "miêu", "tả", "năm", "1976" ]
ectropothecium singapurense là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "ectropothecium", "singapurense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
mà không nhất thiết phải là miền nguyên trong đó mọi i-đê-an đều là i-đê-an chính được gọi là một anneau quasi-principal và một vành chính mà là miền nguyên được gọi là anneaux principal == tham khảo == bullet barile margherita weisstein eric w principal ring from mathworld —a wolfram web resource <nowiki>https mathworld wolfram com principalring html< nowiki> bullet bourbaki nicolas 2006 éléments de mathématique algèbre chapitre 4 à 7 springer bullet <bdi> bdi> bullet nghiêm xuân cảnh 2008 mô đun tự do trên vành chính luận văn thạc sĩ toán học trường đại học sư phạm tp hồ chí minh
[ "mà", "không", "nhất", "thiết", "phải", "là", "miền", "nguyên", "trong", "đó", "mọi", "i-đê-an", "đều", "là", "i-đê-an", "chính", "được", "gọi", "là", "một", "anneau", "quasi-principal", "và", "một", "vành", "chính", "mà", "là", "miền", "nguyên", "được", "gọi", "là", "anneaux", "principal", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "barile", "margherita", "weisstein", "eric", "w", "principal", "ring", "from", "mathworld", "—a", "wolfram", "web", "resource", "<nowiki>https", "mathworld", "wolfram", "com", "principalring", "html<", "nowiki>", "bullet", "bourbaki", "nicolas", "2006", "éléments", "de", "mathématique", "algèbre", "chapitre", "4", "à", "7", "springer", "bullet", "<bdi>", "bdi>", "bullet", "nghiêm", "xuân", "cảnh", "2008", "mô", "đun", "tự", "do", "trên", "vành", "chính", "luận", "văn", "thạc", "sĩ", "toán", "học", "trường", "đại", "học", "sư", "phạm", "tp", "hồ", "chí", "minh" ]
Mẹ của nữ diễn viên trong nhà, Maia Campbell, cô cũng là sách bán chạy nhất tác giả New York Times về những gì bạn Nợ Me, anh chị em, và Hát trong Comeback Choir. cuốn tiểu thuyết của cô, The Blues của bạn không như Mine, nhận được giải thưởng NAACP Image Văn học. của cô bán chạy nhất, những gì bạn Nợ Me, đã được lựa chọn là Cuốn sách hay nhất của năm 2001 của Los Angeles Times.
[ "Mẹ", "của", "nữ", "diễn", "viên", "trong", "nhà,", "Maia", "Campbell,", "cô", "cũng", "là", "sách", "bán", "chạy", "nhất", "tác", "giả", "New", "York", "Times", "về", "những", "gì", "bạn", "Nợ", "Me,", "anh", "chị", "em,", "và", "Hát", "trong", "Comeback", "Choir.", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "của", "cô,", "The", "Blues", "của", "bạn", "không", "như", "Mine,", "nhận", "được", "giải", "thưởng", "NAACP", "Image", "Văn", "học.", "của", "cô", "bán", "chạy", "nhất,", "những", "gì", "bạn", "Nợ", "Me,", "đã", "được", "lựa", "chọn", "là", "Cuốn", "sách", "hay", "nhất", "của", "năm", "2001", "của", "Los", "Angeles", "Times." ]
mesero là một đô thị ở tỉnh milano vùng lombardia của italia khoảng 25 km về phía tây của milano tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 566 và diện tích là 5 7 km² mesero giáp các đô thị sau inveruno cuggiono ossona marcallo con casone bernate ticino == liên kết ngoài == bullet www comunemesero it
[ "mesero", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "milano", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "của", "milano", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "3", "566", "và", "diện", "tích", "là", "5", "7", "km²", "mesero", "giáp", "các", "đô", "thị", "sau", "inveruno", "cuggiono", "ossona", "marcallo", "con", "casone", "bernate", "ticino", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comunemesero", "it" ]
shiragaia là một chi nhện trong họ gnaphosidae
[ "shiragaia", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae" ]
myrmeleon coalitus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1999
[ "myrmeleon", "coalitus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
miyapur kushtagi miyapur là một làng thuộc tehsil kushtagi huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "miyapur", "kushtagi", "miyapur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kushtagi", "huyện", "koppal", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
công chúa daisy kể từ khi xuất hiện trong mario tennis daisy đã trở thành một nhân vật nhân vật có thể chơi được quan trọng trong các trò chơi mario spin-off thường được ghép nối với peach cô được tạo ra bởi yokoi gunpei người cố vấn của miyamoto shigeru nhà sản xuất của super mario land yokoi muốn tái hiện lại cảm giác của năm 1985 trong super mario bros nên đã lấy bối cảnh ở một thế giới khác tách biệt với vương quốc nấm == nhân vật == nhà sản xuất game super mario land gunpei yokoi muốn dựng lại cảm xúc trong game super mario bros của những năm 1985 nên đã tạo ra một vương quốc tách biệt với vương quốc nấm vương quốc này là sarasaland đôi khi viết là sarasa land với daisy là công chúa ở xứ đó tuy nhiên các trò chơi về sau lại đề cập rằng cô hiện cư trú tại vương quốc nấm và sarasaland chỉ còn được nhắc đến trong các trích dẫn về tiểu sử của daisy trong các trò chơi sau này phiên bản ban đầu của daisy trông giống với công chúa peach ngoại trừ mái tóc màu nâu cam kiểu titian thay vì tóc vàng váy màu vàng với tay áo phồng ngắn diềm trắng giày cao gót màu cam trâm cài hình hoa cúc vương miện và hoa tai găng tay buổi tối màu trắng trong mario tennis năm 2000 daisy xuất hiện trong game art với mái tóc dài
[ "công", "chúa", "daisy", "kể", "từ", "khi", "xuất", "hiện", "trong", "mario", "tennis", "daisy", "đã", "trở", "thành", "một", "nhân", "vật", "nhân", "vật", "có", "thể", "chơi", "được", "quan", "trọng", "trong", "các", "trò", "chơi", "mario", "spin-off", "thường", "được", "ghép", "nối", "với", "peach", "cô", "được", "tạo", "ra", "bởi", "yokoi", "gunpei", "người", "cố", "vấn", "của", "miyamoto", "shigeru", "nhà", "sản", "xuất", "của", "super", "mario", "land", "yokoi", "muốn", "tái", "hiện", "lại", "cảm", "giác", "của", "năm", "1985", "trong", "super", "mario", "bros", "nên", "đã", "lấy", "bối", "cảnh", "ở", "một", "thế", "giới", "khác", "tách", "biệt", "với", "vương", "quốc", "nấm", "==", "nhân", "vật", "==", "nhà", "sản", "xuất", "game", "super", "mario", "land", "gunpei", "yokoi", "muốn", "dựng", "lại", "cảm", "xúc", "trong", "game", "super", "mario", "bros", "của", "những", "năm", "1985", "nên", "đã", "tạo", "ra", "một", "vương", "quốc", "tách", "biệt", "với", "vương", "quốc", "nấm", "vương", "quốc", "này", "là", "sarasaland", "đôi", "khi", "viết", "là", "sarasa", "land", "với", "daisy", "là", "công", "chúa", "ở", "xứ", "đó", "tuy", "nhiên", "các", "trò", "chơi", "về", "sau", "lại", "đề", "cập", "rằng", "cô", "hiện", "cư", "trú", "tại", "vương", "quốc", "nấm", "và", "sarasaland", "chỉ", "còn", "được", "nhắc", "đến", "trong", "các", "trích", "dẫn", "về", "tiểu", "sử", "của", "daisy", "trong", "các", "trò", "chơi", "sau", "này", "phiên", "bản", "ban", "đầu", "của", "daisy", "trông", "giống", "với", "công", "chúa", "peach", "ngoại", "trừ", "mái", "tóc", "màu", "nâu", "cam", "kiểu", "titian", "thay", "vì", "tóc", "vàng", "váy", "màu", "vàng", "với", "tay", "áo", "phồng", "ngắn", "diềm", "trắng", "giày", "cao", "gót", "màu", "cam", "trâm", "cài", "hình", "hoa", "cúc", "vương", "miện", "và", "hoa", "tai", "găng", "tay", "buổi", "tối", "màu", "trắng", "trong", "mario", "tennis", "năm", "2000", "daisy", "xuất", "hiện", "trong", "game", "art", "với", "mái", "tóc", "dài" ]
max greenfield sinh ngày 4 tháng 9 năm 1980 là một diễn viên người mỹ max là diễn viên chính trong các phim modern men và new girl anh cũng từng tham gia diễn vai phụ trong các phim veronica mars và ugly betty với vai schmidt trong sitcom new girl anh nhận được đề cử giải emmy critics choice television và giải giải quả cầu vàng anh còn tham gia lồng tiếng cho nhân vật roger trong loạt phim hoạt hình kỷ băng hà == đời tư == max greenfield sinh ra và lớn lên ở dobbs ferry new york anh là người do thái đến năm 2011 anh chuyển đến sống ở los angeles california cùng vợ là tess sanchez anh và tess có hai người con con gái lily sinh năm 2009 và con trai ozzie sinh năm 2015 == danh sách phim == === nhà sản xuất === bullet fist fight 2017
[ "max", "greenfield", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "1980", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "max", "là", "diễn", "viên", "chính", "trong", "các", "phim", "modern", "men", "và", "new", "girl", "anh", "cũng", "từng", "tham", "gia", "diễn", "vai", "phụ", "trong", "các", "phim", "veronica", "mars", "và", "ugly", "betty", "với", "vai", "schmidt", "trong", "sitcom", "new", "girl", "anh", "nhận", "được", "đề", "cử", "giải", "emmy", "critics", "choice", "television", "và", "giải", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "anh", "còn", "tham", "gia", "lồng", "tiếng", "cho", "nhân", "vật", "roger", "trong", "loạt", "phim", "hoạt", "hình", "kỷ", "băng", "hà", "==", "đời", "tư", "==", "max", "greenfield", "sinh", "ra", "và", "lớn", "lên", "ở", "dobbs", "ferry", "new", "york", "anh", "là", "người", "do", "thái", "đến", "năm", "2011", "anh", "chuyển", "đến", "sống", "ở", "los", "angeles", "california", "cùng", "vợ", "là", "tess", "sanchez", "anh", "và", "tess", "có", "hai", "người", "con", "con", "gái", "lily", "sinh", "năm", "2009", "và", "con", "trai", "ozzie", "sinh", "năm", "2015", "==", "danh", "sách", "phim", "==", "===", "nhà", "sản", "xuất", "===", "bullet", "fist", "fight", "2017" ]
euxootera cocncolor là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxootera", "cocncolor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
giáp hạm từ 35 000 lên 45 000 tấn nếu như nhật bản hay ý vẫn từ chối ký hiệp ước cho đến ngày 1 tháng 4 năm 1937 hoa kỳ đã áp dụng cỡ pháo 406 mm 16 inch cho những lớp thiết giáp hạm nhanh mới của họ anh quyết định tôn trọng giới hạn của hiệp ước hải quân london thứ hai cho lớp king george v đức không liên quan vì họ không được mời tham gia hội nghị nhưng một cách chính thức các thiết giáp hạm bismarck và tirpitz có cỡ pháo 380 mm và tải trọng 35 000 tấn vì vậy pháp quyết định tôn trọng giới hạn 35 000 tấn và 380 mm cho đến khi không có thế lực hải quân nào tại lục địa châu âu vượt qua nó cân nhắc tất cả các điểm trên vào cuối năm 1937 tổng tư lệnh hải quân pháp mới nhậm chức đô đốc françois darlan ra lệnh nghiên cứu một thiết kế thiết giáp hạm mới gồm hai chiếc khi mà việc chạy thử máy chiếc dunkerque cho phép đánh giá hiệu quả của thiết kế đặc biệt là dàn pháo chính bốn nòng hướng toàn bộ ra phía trước và dàn pháo hạng hai đa dụng phòng không và đối hạm với cỡ nòng tương đối nhẹ == kế hoạch == ba đề án khác nhau đã được đưa ra nghiên cứu dự án a có cùng cách sắp xếp hai tháp pháo bốn nòng phía trước giống như của richelieu nhưng có
[ "giáp", "hạm", "từ", "35", "000", "lên", "45", "000", "tấn", "nếu", "như", "nhật", "bản", "hay", "ý", "vẫn", "từ", "chối", "ký", "hiệp", "ước", "cho", "đến", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1937", "hoa", "kỳ", "đã", "áp", "dụng", "cỡ", "pháo", "406", "mm", "16", "inch", "cho", "những", "lớp", "thiết", "giáp", "hạm", "nhanh", "mới", "của", "họ", "anh", "quyết", "định", "tôn", "trọng", "giới", "hạn", "của", "hiệp", "ước", "hải", "quân", "london", "thứ", "hai", "cho", "lớp", "king", "george", "v", "đức", "không", "liên", "quan", "vì", "họ", "không", "được", "mời", "tham", "gia", "hội", "nghị", "nhưng", "một", "cách", "chính", "thức", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "bismarck", "và", "tirpitz", "có", "cỡ", "pháo", "380", "mm", "và", "tải", "trọng", "35", "000", "tấn", "vì", "vậy", "pháp", "quyết", "định", "tôn", "trọng", "giới", "hạn", "35", "000", "tấn", "và", "380", "mm", "cho", "đến", "khi", "không", "có", "thế", "lực", "hải", "quân", "nào", "tại", "lục", "địa", "châu", "âu", "vượt", "qua", "nó", "cân", "nhắc", "tất", "cả", "các", "điểm", "trên", "vào", "cuối", "năm", "1937", "tổng", "tư", "lệnh", "hải", "quân", "pháp", "mới", "nhậm", "chức", "đô", "đốc", "françois", "darlan", "ra", "lệnh", "nghiên", "cứu", "một", "thiết", "kế", "thiết", "giáp", "hạm", "mới", "gồm", "hai", "chiếc", "khi", "mà", "việc", "chạy", "thử", "máy", "chiếc", "dunkerque", "cho", "phép", "đánh", "giá", "hiệu", "quả", "của", "thiết", "kế", "đặc", "biệt", "là", "dàn", "pháo", "chính", "bốn", "nòng", "hướng", "toàn", "bộ", "ra", "phía", "trước", "và", "dàn", "pháo", "hạng", "hai", "đa", "dụng", "phòng", "không", "và", "đối", "hạm", "với", "cỡ", "nòng", "tương", "đối", "nhẹ", "==", "kế", "hoạch", "==", "ba", "đề", "án", "khác", "nhau", "đã", "được", "đưa", "ra", "nghiên", "cứu", "dự", "án", "a", "có", "cùng", "cách", "sắp", "xếp", "hai", "tháp", "pháo", "bốn", "nòng", "phía", "trước", "giống", "như", "của", "richelieu", "nhưng", "có" ]
karapürçek kargı karapürçek là một xã thuộc huyện kargı tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 96 người
[ "karapürçek", "kargı", "karapürçek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kargı", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "96", "người" ]
echeveria peacockii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được croucher miêu tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "echeveria", "peacockii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "croucher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
người dân kịp thời hướng dẫn động viên để nhân dân biết hiểu đồng cảm tin tưởng tự giác thực hiện giãn cách xã hội và các biện pháp chống dịch và nhấn mạnh rõ với lãnh đạo các địa phương tổ chức tiêm chủng miễn phí an toàn kịp thời hiệu quả không phân biệt các loại vaccine không tổ chức tiêm dịch vụ có thu tiền trưởng ban chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch covid-19 ngày 24 08 2021 tại trụ sở trung ương đảng đã diễn ra cuộc họp lãnh đạo chủ chốt về phòng chống dịch covid-19 tổng bí thư nguyễn phú trọng đã có kết luận thống nhất phân công thủ tướng chính phủ phạm minh chính làm trưởng ban chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch covid-19 thủ tướng chính phủ phạm minh chính vừa ký quyết định 1438 qđ-ttg ngày 25 8 2021 kiện toàn ban chỉ đạo ban chỉ đạo quốc gia phòng chống dịch covid-19 theo quyết định đồng chí phạm minh chính ủy viên bộ chính trị thủ tướng chính phủ làm trưởng ban chỉ đạo ban chỉ đạo có 4 phó trưởng ban gồm đồng chí lê minh khái bí thư trung ương đảng phó thủ tướng chính phủ đồng chí vũ đức đam ủy viên trung ương đảng phó thủ tướng chính phủ đồng chí nguyễn khắc định ủy viên trung ương đảng phó chủ tịch quốc hội đồng chí lê văn thành ủy viên trung ương đảng phó thủ tướng chính phủ trước tình hình thành phố hồ chí minh
[ "người", "dân", "kịp", "thời", "hướng", "dẫn", "động", "viên", "để", "nhân", "dân", "biết", "hiểu", "đồng", "cảm", "tin", "tưởng", "tự", "giác", "thực", "hiện", "giãn", "cách", "xã", "hội", "và", "các", "biện", "pháp", "chống", "dịch", "và", "nhấn", "mạnh", "rõ", "với", "lãnh", "đạo", "các", "địa", "phương", "tổ", "chức", "tiêm", "chủng", "miễn", "phí", "an", "toàn", "kịp", "thời", "hiệu", "quả", "không", "phân", "biệt", "các", "loại", "vaccine", "không", "tổ", "chức", "tiêm", "dịch", "vụ", "có", "thu", "tiền", "trưởng", "ban", "chỉ", "đạo", "quốc", "gia", "phòng", "chống", "dịch", "covid-19", "ngày", "24", "08", "2021", "tại", "trụ", "sở", "trung", "ương", "đảng", "đã", "diễn", "ra", "cuộc", "họp", "lãnh", "đạo", "chủ", "chốt", "về", "phòng", "chống", "dịch", "covid-19", "tổng", "bí", "thư", "nguyễn", "phú", "trọng", "đã", "có", "kết", "luận", "thống", "nhất", "phân", "công", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "phạm", "minh", "chính", "làm", "trưởng", "ban", "chỉ", "đạo", "quốc", "gia", "phòng", "chống", "dịch", "covid-19", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "phạm", "minh", "chính", "vừa", "ký", "quyết", "định", "1438", "qđ-ttg", "ngày", "25", "8", "2021", "kiện", "toàn", "ban", "chỉ", "đạo", "ban", "chỉ", "đạo", "quốc", "gia", "phòng", "chống", "dịch", "covid-19", "theo", "quyết", "định", "đồng", "chí", "phạm", "minh", "chính", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "làm", "trưởng", "ban", "chỉ", "đạo", "ban", "chỉ", "đạo", "có", "4", "phó", "trưởng", "ban", "gồm", "đồng", "chí", "lê", "minh", "khái", "bí", "thư", "trung", "ương", "đảng", "phó", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "đồng", "chí", "vũ", "đức", "đam", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "phó", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "đồng", "chí", "nguyễn", "khắc", "định", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "phó", "chủ", "tịch", "quốc", "hội", "đồng", "chí", "lê", "văn", "thành", "ủy", "viên", "trung", "ương", "đảng", "phó", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "trước", "tình", "hình", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh" ]
tỷ trọng nhẹ hơn trong khi đó tầng chứa aptian-cenomanian thuộc hệ tầng pokur chứa dầu có tỷ trọng nặng 20-26 api và một phần bị phân hủy sinh học bullet tầng sinh các tập sét vôi sét silic giàu vật chất hữu cơ tuổi volgian jura muộn thuộc hệ tầng bazhenov là tầng sinh chính của hệ thống dầu khí này tầng đá mẹ này đã sinh ra hơn 90% trữ lượng dầu khí trong bể tây siberia bề dày của tầng đá mẹ bazhenov phổ biến 20-40m và đôi chỗ tăng lên đến 50-60m tầng đá mẹ này phủ trên một diện tích 1 triệu km2 và chứa khoảng 18 ngàn tỷ tấn vật chất hưu cơ kontorovich và nnk 1997 các tập đá sinh này lắng đọng trong môi trường nước sâu trong giai đoạn biển tiến mạnh mẽ vào jura muộn khu vực sâu nhất ở trung tâm bể và nông dần ra phía rìa bể càng ra phía rìa bể tổng hàm lượng vật chất hữu cơ toc trong đá càng giảm dần vật chất hữu cơ trong tầng đá mẹ bazhenov có nguồn gốc từ sinh vật trôi nổi và vi khuẩn tổng hàm lượng vật chất hữu cơ toc đạt hơn 17% trong một vùng lớn ở khu vực trung tâm bể toc có giá trị cao hơn 9% ra phía rìa bể toc giảm xuống 1-3% giá trị toc trung bình cho toàn bể là 5 1% kontorovich và nnk 1997 vật chất hữu cơ thuộc kerogen loại ii có chỉ số
[ "tỷ", "trọng", "nhẹ", "hơn", "trong", "khi", "đó", "tầng", "chứa", "aptian-cenomanian", "thuộc", "hệ", "tầng", "pokur", "chứa", "dầu", "có", "tỷ", "trọng", "nặng", "20-26", "api", "và", "một", "phần", "bị", "phân", "hủy", "sinh", "học", "bullet", "tầng", "sinh", "các", "tập", "sét", "vôi", "sét", "silic", "giàu", "vật", "chất", "hữu", "cơ", "tuổi", "volgian", "jura", "muộn", "thuộc", "hệ", "tầng", "bazhenov", "là", "tầng", "sinh", "chính", "của", "hệ", "thống", "dầu", "khí", "này", "tầng", "đá", "mẹ", "này", "đã", "sinh", "ra", "hơn", "90%", "trữ", "lượng", "dầu", "khí", "trong", "bể", "tây", "siberia", "bề", "dày", "của", "tầng", "đá", "mẹ", "bazhenov", "phổ", "biến", "20-40m", "và", "đôi", "chỗ", "tăng", "lên", "đến", "50-60m", "tầng", "đá", "mẹ", "này", "phủ", "trên", "một", "diện", "tích", "1", "triệu", "km2", "và", "chứa", "khoảng", "18", "ngàn", "tỷ", "tấn", "vật", "chất", "hưu", "cơ", "kontorovich", "và", "nnk", "1997", "các", "tập", "đá", "sinh", "này", "lắng", "đọng", "trong", "môi", "trường", "nước", "sâu", "trong", "giai", "đoạn", "biển", "tiến", "mạnh", "mẽ", "vào", "jura", "muộn", "khu", "vực", "sâu", "nhất", "ở", "trung", "tâm", "bể", "và", "nông", "dần", "ra", "phía", "rìa", "bể", "càng", "ra", "phía", "rìa", "bể", "tổng", "hàm", "lượng", "vật", "chất", "hữu", "cơ", "toc", "trong", "đá", "càng", "giảm", "dần", "vật", "chất", "hữu", "cơ", "trong", "tầng", "đá", "mẹ", "bazhenov", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "sinh", "vật", "trôi", "nổi", "và", "vi", "khuẩn", "tổng", "hàm", "lượng", "vật", "chất", "hữu", "cơ", "toc", "đạt", "hơn", "17%", "trong", "một", "vùng", "lớn", "ở", "khu", "vực", "trung", "tâm", "bể", "toc", "có", "giá", "trị", "cao", "hơn", "9%", "ra", "phía", "rìa", "bể", "toc", "giảm", "xuống", "1-3%", "giá", "trị", "toc", "trung", "bình", "cho", "toàn", "bể", "là", "5", "1%", "kontorovich", "và", "nnk", "1997", "vật", "chất", "hữu", "cơ", "thuộc", "kerogen", "loại", "ii", "có", "chỉ", "số" ]
kızılöz samsat kızılöz là một xã thuộc huyện samsat tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 66 người
[ "kızılöz", "samsat", "kızılöz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "samsat", "tỉnh", "adıyaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "66", "người" ]
châtel-censoir là một xã trong tỉnh yonne thuộc vùng hành chính burgund của nước pháp có dân số là 657 người thời điểm 1999
[ "châtel-censoir", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "yonne", "thuộc", "vùng", "hành", "chính", "burgund", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "657", "người", "thời", "điểm", "1999" ]
artelida caligata là một loài bọ cánh cứng thuộc phân họ lepturinae trong họ cerambycidae this bọ cánh cứng is distributed on island của madagascar
[ "artelida", "caligata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "phân", "họ", "lepturinae", "trong", "họ", "cerambycidae", "this", "bọ", "cánh", "cứng", "is", "distributed", "on", "island", "của", "madagascar" ]
xã bedford quận taylor iowa xã bedford là một xã thuộc quận taylor tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 517 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "bedford", "quận", "taylor", "iowa", "xã", "bedford", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "taylor", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "517", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
schistidium siluricum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được velen vilh mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "schistidium", "siluricum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "velen", "vilh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
pottia wagneri là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "pottia", "wagneri", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
trong thành cướp đường tranh nhau chạy trốn giẫm lên nhau mà chết rất nhiều cao tông tiếp tục cùng trương tuấn và lã di hạo chạy đến qua châu rồi đến được trấn giang vào tối hôm ấy bách quan không có ai đi theo cấm quân hộ giá không được lấy một người trong thành trấn giang dân chúng bỏ chạy hết lên núi nên ngoài đường vắng tanh ông dừng chân trong phủ về bàn định có nên chạy tiếp hay không lã di hạo khuyên ông nên lưu lại trấn giang để tiện chi viện cho cả giang bắc nhưng đại thần vương uyên lại khuyên cao tông chạy hẳn ra phía nam sông tiền đường có địa thế hiểm trở để tránh giặc cao tông cùng hoàng tiềm thiện theo lời của vương uyên lệnh trung thư thị lang chu thắng phi lưu giữ trấn giang lưu quang thế bảo vệ cửa sông còn mình nhanh chóng rời khỏi trấn giang bốn ngày sau cao tông tới được bình giang lại cho chu thắng phi làm tiết chế trương tuấn là phó cùng vương uyển lưu giữ bình giang hai hôm sau tới sùng đức để lã di hạo đóng quân ở kinh khẩu trương tuấn lưu giữ ngô giang rồi chạy tiếp đến hàng châu lúc này người kim đã lấy trọn dương châu bắt được rất nhiều người dân vô tội cao tông hạ chiếu tự kể tội mình và xá miễn từ tội chết trở xuống các đại
[ "trong", "thành", "cướp", "đường", "tranh", "nhau", "chạy", "trốn", "giẫm", "lên", "nhau", "mà", "chết", "rất", "nhiều", "cao", "tông", "tiếp", "tục", "cùng", "trương", "tuấn", "và", "lã", "di", "hạo", "chạy", "đến", "qua", "châu", "rồi", "đến", "được", "trấn", "giang", "vào", "tối", "hôm", "ấy", "bách", "quan", "không", "có", "ai", "đi", "theo", "cấm", "quân", "hộ", "giá", "không", "được", "lấy", "một", "người", "trong", "thành", "trấn", "giang", "dân", "chúng", "bỏ", "chạy", "hết", "lên", "núi", "nên", "ngoài", "đường", "vắng", "tanh", "ông", "dừng", "chân", "trong", "phủ", "về", "bàn", "định", "có", "nên", "chạy", "tiếp", "hay", "không", "lã", "di", "hạo", "khuyên", "ông", "nên", "lưu", "lại", "trấn", "giang", "để", "tiện", "chi", "viện", "cho", "cả", "giang", "bắc", "nhưng", "đại", "thần", "vương", "uyên", "lại", "khuyên", "cao", "tông", "chạy", "hẳn", "ra", "phía", "nam", "sông", "tiền", "đường", "có", "địa", "thế", "hiểm", "trở", "để", "tránh", "giặc", "cao", "tông", "cùng", "hoàng", "tiềm", "thiện", "theo", "lời", "của", "vương", "uyên", "lệnh", "trung", "thư", "thị", "lang", "chu", "thắng", "phi", "lưu", "giữ", "trấn", "giang", "lưu", "quang", "thế", "bảo", "vệ", "cửa", "sông", "còn", "mình", "nhanh", "chóng", "rời", "khỏi", "trấn", "giang", "bốn", "ngày", "sau", "cao", "tông", "tới", "được", "bình", "giang", "lại", "cho", "chu", "thắng", "phi", "làm", "tiết", "chế", "trương", "tuấn", "là", "phó", "cùng", "vương", "uyển", "lưu", "giữ", "bình", "giang", "hai", "hôm", "sau", "tới", "sùng", "đức", "để", "lã", "di", "hạo", "đóng", "quân", "ở", "kinh", "khẩu", "trương", "tuấn", "lưu", "giữ", "ngô", "giang", "rồi", "chạy", "tiếp", "đến", "hàng", "châu", "lúc", "này", "người", "kim", "đã", "lấy", "trọn", "dương", "châu", "bắt", "được", "rất", "nhiều", "người", "dân", "vô", "tội", "cao", "tông", "hạ", "chiếu", "tự", "kể", "tội", "mình", "và", "xá", "miễn", "từ", "tội", "chết", "trở", "xuống", "các", "đại" ]
vị đông là xã thuộc huyện vị thủy tỉnh hậu giang việt nam == địa lý == xã vị đông nằm ở phía tây của huyện vị thủy bullet phía đông giáp các xã vị thanh vĩnh trung bullet phía nam giáp xã vị trung huyện vị thủy và phường v phường iv thành phố vị thanh bullet phía tây giáp xã vị tân thành phố vị thanh tỉnh hậu giang và xã hòa hưng huyện giồng riềng tỉnh kiên giang bullet phía bắc giáp xã hoà hưng huyện giồng riềng tỉnh kiên giang và xã vị thanh huyện vị thủy tỉnh hậu giang == lịch sử == xã vị đông được thành lập năm 1979 trên cơ sở chia tách từ xã vị tân năm 1991 toàn bộ diện tích và dân số của xã vị xuân được sáp nhập vào xã vị đông năm 1999 một phần diện tích và dân số của xã vị đông được tách ra cùng với một phần diện tích và dân số của thị trấn vị thanh để thành lập các phường iv v thị xã vị thanh == hành chính == xã vị đông được chia thành 10 ấp 1 1a 2 3 3a 4 5 6 7 8 == giao thông == xã vị đông có quốc lộ 61c và kênh xáng xà no chạy qua
[ "vị", "đông", "là", "xã", "thuộc", "huyện", "vị", "thủy", "tỉnh", "hậu", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "vị", "đông", "nằm", "ở", "phía", "tây", "của", "huyện", "vị", "thủy", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "các", "xã", "vị", "thanh", "vĩnh", "trung", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "vị", "trung", "huyện", "vị", "thủy", "và", "phường", "v", "phường", "iv", "thành", "phố", "vị", "thanh", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "vị", "tân", "thành", "phố", "vị", "thanh", "tỉnh", "hậu", "giang", "và", "xã", "hòa", "hưng", "huyện", "giồng", "riềng", "tỉnh", "kiên", "giang", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "hoà", "hưng", "huyện", "giồng", "riềng", "tỉnh", "kiên", "giang", "và", "xã", "vị", "thanh", "huyện", "vị", "thủy", "tỉnh", "hậu", "giang", "==", "lịch", "sử", "==", "xã", "vị", "đông", "được", "thành", "lập", "năm", "1979", "trên", "cơ", "sở", "chia", "tách", "từ", "xã", "vị", "tân", "năm", "1991", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "vị", "xuân", "được", "sáp", "nhập", "vào", "xã", "vị", "đông", "năm", "1999", "một", "phần", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "vị", "đông", "được", "tách", "ra", "cùng", "với", "một", "phần", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "vị", "thanh", "để", "thành", "lập", "các", "phường", "iv", "v", "thị", "xã", "vị", "thanh", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "vị", "đông", "được", "chia", "thành", "10", "ấp", "1", "1a", "2", "3", "3a", "4", "5", "6", "7", "8", "==", "giao", "thông", "==", "xã", "vị", "đông", "có", "quốc", "lộ", "61c", "và", "kênh", "xáng", "xà", "no", "chạy", "qua" ]
rana mangyanum là một loài ếch trong họ ranidae chúng là loài đặc hữu của philippines các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet diesmos a alcala a brown r afuang l dolino c gee g hampson k diesmos m l mallari a ong p paguntalan l pedregosa m ubaldo d gutierrez b 2004 rana mangyanum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "rana", "mangyanum", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "ranidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "philippines", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "khô", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "sông", "đầm", "nước", "ngọt", "và", "đầm", "nước", "ngọt", "có", "nước", "theo", "mùa", "loài", "này", "đang", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "nguồn", "==", "bullet", "diesmos", "a", "alcala", "a", "brown", "r", "afuang", "l", "dolino", "c", "gee", "g", "hampson", "k", "diesmos", "m", "l", "mallari", "a", "ong", "p", "paguntalan", "l", "pedregosa", "m", "ubaldo", "d", "gutierrez", "b", "2004", "rana", "mangyanum", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
pháp hành vi nhận thức cbt cho thấy cả hai giao thức không thể phân biệt được về mặt hiệu quả trong điều trị ptsd tuy nhiên sự đóng góp của thành phần chuyển động của mắt trong emdr vào kết quả điều trị là không rõ ràng một phân tích tổng hợp ở trẻ em và thanh thiếu niên cũng cho thấy emdr cũng có hiệu quả như liệu pháp hành vi nhận thức trẻ em bị ptsd có nhiều khả năng thực hiện điều trị ở trường vì nó gần và dễ dàng hơn là ở phòng khám miễn phí ==== liệu pháp nhận thức hành vi cbt ==== cbt tìm cách thay đổi cách một người cảm nhận và hành động bằng cách thay đổi mô hình suy nghĩ hoặc hành vi hoặc cả hai chịu trách nhiệm về những cảm xúc tiêu cực kết quả từ một đánh giá có hệ thống năm 2018 cho thấy bằng chứng có sức mạnh cao ủng hộ liệu pháp phơi nhiễm cbt có hiệu quả trong việc giảm ptsd và các triệu chứng trầm cảm cũng như mất chẩn đoán ptsd cbt đã được chứng minh là một phương pháp điều trị hiệu quả cho ptsd và hiện đang được coi là tiêu chuẩn chăm sóc ptsd của bộ quốc phòng hoa kỳ trong cbt các cá nhân học cách xác định những suy nghĩ khiến họ cảm thấy sợ hãi hoặc khó chịu và thay thế chúng bằng những suy nghĩ ít đau khổ hơn mục đích
[ "pháp", "hành", "vi", "nhận", "thức", "cbt", "cho", "thấy", "cả", "hai", "giao", "thức", "không", "thể", "phân", "biệt", "được", "về", "mặt", "hiệu", "quả", "trong", "điều", "trị", "ptsd", "tuy", "nhiên", "sự", "đóng", "góp", "của", "thành", "phần", "chuyển", "động", "của", "mắt", "trong", "emdr", "vào", "kết", "quả", "điều", "trị", "là", "không", "rõ", "ràng", "một", "phân", "tích", "tổng", "hợp", "ở", "trẻ", "em", "và", "thanh", "thiếu", "niên", "cũng", "cho", "thấy", "emdr", "cũng", "có", "hiệu", "quả", "như", "liệu", "pháp", "hành", "vi", "nhận", "thức", "trẻ", "em", "bị", "ptsd", "có", "nhiều", "khả", "năng", "thực", "hiện", "điều", "trị", "ở", "trường", "vì", "nó", "gần", "và", "dễ", "dàng", "hơn", "là", "ở", "phòng", "khám", "miễn", "phí", "====", "liệu", "pháp", "nhận", "thức", "hành", "vi", "cbt", "====", "cbt", "tìm", "cách", "thay", "đổi", "cách", "một", "người", "cảm", "nhận", "và", "hành", "động", "bằng", "cách", "thay", "đổi", "mô", "hình", "suy", "nghĩ", "hoặc", "hành", "vi", "hoặc", "cả", "hai", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "những", "cảm", "xúc", "tiêu", "cực", "kết", "quả", "từ", "một", "đánh", "giá", "có", "hệ", "thống", "năm", "2018", "cho", "thấy", "bằng", "chứng", "có", "sức", "mạnh", "cao", "ủng", "hộ", "liệu", "pháp", "phơi", "nhiễm", "cbt", "có", "hiệu", "quả", "trong", "việc", "giảm", "ptsd", "và", "các", "triệu", "chứng", "trầm", "cảm", "cũng", "như", "mất", "chẩn", "đoán", "ptsd", "cbt", "đã", "được", "chứng", "minh", "là", "một", "phương", "pháp", "điều", "trị", "hiệu", "quả", "cho", "ptsd", "và", "hiện", "đang", "được", "coi", "là", "tiêu", "chuẩn", "chăm", "sóc", "ptsd", "của", "bộ", "quốc", "phòng", "hoa", "kỳ", "trong", "cbt", "các", "cá", "nhân", "học", "cách", "xác", "định", "những", "suy", "nghĩ", "khiến", "họ", "cảm", "thấy", "sợ", "hãi", "hoặc", "khó", "chịu", "và", "thay", "thế", "chúng", "bằng", "những", "suy", "nghĩ", "ít", "đau", "khổ", "hơn", "mục", "đích" ]
ở chợ đường phố aligot e theo truyền thống được phục vụ với vang đỏ auvergne == xem thêm == bullet truffade bullet danh sách món ăn với pho mát bullet danh sách món ăn với khoai tây
[ "ở", "chợ", "đường", "phố", "aligot", "e", "theo", "truyền", "thống", "được", "phục", "vụ", "với", "vang", "đỏ", "auvergne", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "truffade", "bullet", "danh", "sách", "món", "ăn", "với", "pho", "mát", "bullet", "danh", "sách", "món", "ăn", "với", "khoai", "tây" ]
văn học dịch năm 2016 lâu đài sói hilary mantel do nguyễn chí hoan dịch ==== giải sách quốc gia ==== ===== 2020 ===== bullet giải c bộ sách giáo dục đa giác quan 4 cuốn ú òa sa mạc và nước xiết ú òa rừng rậm và tuyết phủ ái chà kỳ thú rừng xanh ái chà bí mật vườn nhà tác giả pavla hanácková minh họa linh dao irene gough người dịch hoàng my nxb hà nội và công ty văn hóa và truyền thông nhã nam liên kết xuất bản ====== 2021 ====== bullet giải b tập thơ bài thơ của một người yêu nước mình tác giả trần vàng sao nxb hà nội và công ty văn hóa và truyền thông nhã nam liên kết xuất bản bullet giải b nghệ thuật huế tác giả le’opold cadière nxb thế giới và công ty văn hóa và truyền thông nhã nam liên kết xuất bản == hoạt động == nhã nam cũng là một trong những công ty tư nhân hoạt động trong lĩnh vực xuất bản gặp phải nhiều rắc rối với các ấn phẩm của mình vào đầu năm 2008 tập trần dần thơ do nhã nam liên kết với nxb đà nẵng xuất bản bị đình chỉ phát hành phạt hành chính vì bị cho là vi phạm luật xuất bản tháng 10 năm 2011 cuốn sách tranh sát thủ đầu mưng mủ thành ngữ sành điệu bằng tranh do thành phong minh họa nhã nam liên kết với nxb mỹ thuật ấn hành đã gây nhiều tranh cãi
[ "văn", "học", "dịch", "năm", "2016", "lâu", "đài", "sói", "hilary", "mantel", "do", "nguyễn", "chí", "hoan", "dịch", "====", "giải", "sách", "quốc", "gia", "====", "=====", "2020", "=====", "bullet", "giải", "c", "bộ", "sách", "giáo", "dục", "đa", "giác", "quan", "4", "cuốn", "ú", "òa", "sa", "mạc", "và", "nước", "xiết", "ú", "òa", "rừng", "rậm", "và", "tuyết", "phủ", "ái", "chà", "kỳ", "thú", "rừng", "xanh", "ái", "chà", "bí", "mật", "vườn", "nhà", "tác", "giả", "pavla", "hanácková", "minh", "họa", "linh", "dao", "irene", "gough", "người", "dịch", "hoàng", "my", "nxb", "hà", "nội", "và", "công", "ty", "văn", "hóa", "và", "truyền", "thông", "nhã", "nam", "liên", "kết", "xuất", "bản", "======", "2021", "======", "bullet", "giải", "b", "tập", "thơ", "bài", "thơ", "của", "một", "người", "yêu", "nước", "mình", "tác", "giả", "trần", "vàng", "sao", "nxb", "hà", "nội", "và", "công", "ty", "văn", "hóa", "và", "truyền", "thông", "nhã", "nam", "liên", "kết", "xuất", "bản", "bullet", "giải", "b", "nghệ", "thuật", "huế", "tác", "giả", "le’opold", "cadière", "nxb", "thế", "giới", "và", "công", "ty", "văn", "hóa", "và", "truyền", "thông", "nhã", "nam", "liên", "kết", "xuất", "bản", "==", "hoạt", "động", "==", "nhã", "nam", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "công", "ty", "tư", "nhân", "hoạt", "động", "trong", "lĩnh", "vực", "xuất", "bản", "gặp", "phải", "nhiều", "rắc", "rối", "với", "các", "ấn", "phẩm", "của", "mình", "vào", "đầu", "năm", "2008", "tập", "trần", "dần", "thơ", "do", "nhã", "nam", "liên", "kết", "với", "nxb", "đà", "nẵng", "xuất", "bản", "bị", "đình", "chỉ", "phát", "hành", "phạt", "hành", "chính", "vì", "bị", "cho", "là", "vi", "phạm", "luật", "xuất", "bản", "tháng", "10", "năm", "2011", "cuốn", "sách", "tranh", "sát", "thủ", "đầu", "mưng", "mủ", "thành", "ngữ", "sành", "điệu", "bằng", "tranh", "do", "thành", "phong", "minh", "họa", "nhã", "nam", "liên", "kết", "với", "nxb", "mỹ", "thuật", "ấn", "hành", "đã", "gây", "nhiều", "tranh", "cãi" ]
xác định kinh nghiệm ngây thơ của một người về vấn đề này theo khung theo nghĩa này có nghĩa là tạm thời đình chỉ hoặc dành một số ý tưởng như một cách để tạo điều kiện cho cuộc điều tra bằng cách chỉ tập trung vào các thành phần quan trọng nhất của nó phương pháp hiện tượng học nhằm xóa bỏ thế giới suy đoán trong giây lát bằng cách đưa đối tượng trở lại trải nghiệm nguyên thủy của mình về vấn đề này cho dù đối tượng điều tra là cảm giác ý tưởng hay nhận thức theo husserl việc đình chỉ niềm tin vào những gì chúng ta thường coi là hiển nhiên hoặc suy diễn bằng cách phỏng đoán làm giảm sức mạnh của những gì chúng ta thường nắm bắt như một thực tế khách quan theo rüdiger safranski 1998 72 tham vọng lớn của [husserl và những người theo ông] là coi thường bất cứ điều gì cho đến lúc đó được nghĩ hoặc nói về ý thức hoặc thế giới [trong khi] tìm kiếm một cách mới để cho phép những điều [họ đã điều tra] tiếp cận họ mà không che đậy họ bằng những gì họ đã biết martin heidegger đã sửa đổi quan niệm về hiện tượng học của husserl vì những gì heidegger coi là khuynh hướng chủ quan của husserl trong khi husserl quan niệm con người đã được cấu thành bởi các trạng thái ý thức heidegger phản bác rằng
[ "xác", "định", "kinh", "nghiệm", "ngây", "thơ", "của", "một", "người", "về", "vấn", "đề", "này", "theo", "khung", "theo", "nghĩa", "này", "có", "nghĩa", "là", "tạm", "thời", "đình", "chỉ", "hoặc", "dành", "một", "số", "ý", "tưởng", "như", "một", "cách", "để", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "cuộc", "điều", "tra", "bằng", "cách", "chỉ", "tập", "trung", "vào", "các", "thành", "phần", "quan", "trọng", "nhất", "của", "nó", "phương", "pháp", "hiện", "tượng", "học", "nhằm", "xóa", "bỏ", "thế", "giới", "suy", "đoán", "trong", "giây", "lát", "bằng", "cách", "đưa", "đối", "tượng", "trở", "lại", "trải", "nghiệm", "nguyên", "thủy", "của", "mình", "về", "vấn", "đề", "này", "cho", "dù", "đối", "tượng", "điều", "tra", "là", "cảm", "giác", "ý", "tưởng", "hay", "nhận", "thức", "theo", "husserl", "việc", "đình", "chỉ", "niềm", "tin", "vào", "những", "gì", "chúng", "ta", "thường", "coi", "là", "hiển", "nhiên", "hoặc", "suy", "diễn", "bằng", "cách", "phỏng", "đoán", "làm", "giảm", "sức", "mạnh", "của", "những", "gì", "chúng", "ta", "thường", "nắm", "bắt", "như", "một", "thực", "tế", "khách", "quan", "theo", "rüdiger", "safranski", "1998", "72", "tham", "vọng", "lớn", "của", "[husserl", "và", "những", "người", "theo", "ông]", "là", "coi", "thường", "bất", "cứ", "điều", "gì", "cho", "đến", "lúc", "đó", "được", "nghĩ", "hoặc", "nói", "về", "ý", "thức", "hoặc", "thế", "giới", "[trong", "khi]", "tìm", "kiếm", "một", "cách", "mới", "để", "cho", "phép", "những", "điều", "[họ", "đã", "điều", "tra]", "tiếp", "cận", "họ", "mà", "không", "che", "đậy", "họ", "bằng", "những", "gì", "họ", "đã", "biết", "martin", "heidegger", "đã", "sửa", "đổi", "quan", "niệm", "về", "hiện", "tượng", "học", "của", "husserl", "vì", "những", "gì", "heidegger", "coi", "là", "khuynh", "hướng", "chủ", "quan", "của", "husserl", "trong", "khi", "husserl", "quan", "niệm", "con", "người", "đã", "được", "cấu", "thành", "bởi", "các", "trạng", "thái", "ý", "thức", "heidegger", "phản", "bác", "rằng" ]
trời không trăng dönitz được giúp đỡ bởi những bức ảnh chất lượng cao có được từ chuyến bay trinh sát trình bày những điểm yếu trong hệ thống phòng thủ và một sự thừa thãi các mục tiêu ông hướng dẫn prien xâm nhập scapa flow từ hướng đông qua eo biển kirk băng qua phía bắc lamb holm một đảo nhỏ và thấp nằm giữa burray và mainland prien thoạt tiên nhầm lẫn eo biển skerry xa hơn về phía nam là con đường được chọn và bất ngờ nhận ra u-47 đang hướng đến một lối đi nông bịt kín ông buộc phải ra lệnh quay mũi nhanh sang hướng đông bắc trên mặt biển và được chiếu sáng bởi nền bầu trời bắc cực quang sáng rõ chiếc tàu ngầm đi qua lại giữa hai tàu ụ cản seriano và numidian bị đánh chìm tự mắc cạn tạm thời trên một sợi cáp căng từ chiếc seriano nó bị bắt gặp ngắn ngủi trong ánh đèn pha của một chiếc taxi trên bờ nhưng người lái xe không đưa ra tín hiệu báo động nào sau khi lọt vào cảng lúc 00 giờ 27 phút ngày 14 tháng 10 prien ghi dòng chữ đắc thắng wir sind in scapa flow vào nhật ký con tàu rồi chuyển sang hướng tây nam đi nhiều kilô-mét trước khi quay ngược lại hoàn toàn bất ngờ đối với ông chỗ neo đậu hiện ra hầu như trống trơn prien không thể biết rằng mệnh lệnh phân
[ "trời", "không", "trăng", "dönitz", "được", "giúp", "đỡ", "bởi", "những", "bức", "ảnh", "chất", "lượng", "cao", "có", "được", "từ", "chuyến", "bay", "trinh", "sát", "trình", "bày", "những", "điểm", "yếu", "trong", "hệ", "thống", "phòng", "thủ", "và", "một", "sự", "thừa", "thãi", "các", "mục", "tiêu", "ông", "hướng", "dẫn", "prien", "xâm", "nhập", "scapa", "flow", "từ", "hướng", "đông", "qua", "eo", "biển", "kirk", "băng", "qua", "phía", "bắc", "lamb", "holm", "một", "đảo", "nhỏ", "và", "thấp", "nằm", "giữa", "burray", "và", "mainland", "prien", "thoạt", "tiên", "nhầm", "lẫn", "eo", "biển", "skerry", "xa", "hơn", "về", "phía", "nam", "là", "con", "đường", "được", "chọn", "và", "bất", "ngờ", "nhận", "ra", "u-47", "đang", "hướng", "đến", "một", "lối", "đi", "nông", "bịt", "kín", "ông", "buộc", "phải", "ra", "lệnh", "quay", "mũi", "nhanh", "sang", "hướng", "đông", "bắc", "trên", "mặt", "biển", "và", "được", "chiếu", "sáng", "bởi", "nền", "bầu", "trời", "bắc", "cực", "quang", "sáng", "rõ", "chiếc", "tàu", "ngầm", "đi", "qua", "lại", "giữa", "hai", "tàu", "ụ", "cản", "seriano", "và", "numidian", "bị", "đánh", "chìm", "tự", "mắc", "cạn", "tạm", "thời", "trên", "một", "sợi", "cáp", "căng", "từ", "chiếc", "seriano", "nó", "bị", "bắt", "gặp", "ngắn", "ngủi", "trong", "ánh", "đèn", "pha", "của", "một", "chiếc", "taxi", "trên", "bờ", "nhưng", "người", "lái", "xe", "không", "đưa", "ra", "tín", "hiệu", "báo", "động", "nào", "sau", "khi", "lọt", "vào", "cảng", "lúc", "00", "giờ", "27", "phút", "ngày", "14", "tháng", "10", "prien", "ghi", "dòng", "chữ", "đắc", "thắng", "wir", "sind", "in", "scapa", "flow", "vào", "nhật", "ký", "con", "tàu", "rồi", "chuyển", "sang", "hướng", "tây", "nam", "đi", "nhiều", "kilô-mét", "trước", "khi", "quay", "ngược", "lại", "hoàn", "toàn", "bất", "ngờ", "đối", "với", "ông", "chỗ", "neo", "đậu", "hiện", "ra", "hầu", "như", "trống", "trơn", "prien", "không", "thể", "biết", "rằng", "mệnh", "lệnh", "phân" ]
debessky huyện huyện debessky là một huyện hành chính tự quản raion của udmurtia nga huyện có diện tích 1033 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 14200 người trung tâm của huyện đóng ở debessiy
[ "debessky", "huyện", "huyện", "debessky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "udmurtia", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1033", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "14200", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "debessiy" ]
sinh viên chuyên ngành rèn luyện làm quen với các thao tác thực tế như truyền hình sinh viên stv radio sóng trẻ khoa phát thanh truyền hình câu lạc bộ báo chí truyền thông cjc khoa báo chí ajc times đoàn thanh niên đặc biệt học viện báo chí tuyên truyền là một trong số ít những trường đại học công lập tại việt nam quan tâm đến truyền thông đại chúng trên mạng xã hội tiêu biểu với việc hình thanh trang facebook chính thức của học viện với tên gọi kênh 62 == sinh viên cựu sinh viên nổi bật == bullet trương vĩnh trọng nguyên ủy viên bộ chính trị nguyên bí thư trung ương đảng nguyên phó thủ tướng chính phủ bullet pgs ts tô huy rứa ủy viên bộ chính trị bí thư trung ương đảng trưởng ban tổ chức trung ương cựu học viên khóa 1969 1973 bullet phạm quang nghị ủy viên bộ chính trị bí thư thành ủy hà nội bullet hà thị khiết bí thư trung ương đảng trưởng ban dân vận trung ương cựu học viên khóa 1969 1973 bullet gs ts tạ ngọc tấn ủy viêntrung ương đảng giám đốc học viện chính trị quốc gia hồ chí minh phó chủ tịch hội đồng lý luận trung ương phó chủ tịch hội nhà báo việt nam cựu học viên khóa 2 bullet trần đình thành ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam bí thư tỉnh ủy đồng nai bullet mai ái trực nguyên
[ "sinh", "viên", "chuyên", "ngành", "rèn", "luyện", "làm", "quen", "với", "các", "thao", "tác", "thực", "tế", "như", "truyền", "hình", "sinh", "viên", "stv", "radio", "sóng", "trẻ", "khoa", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "câu", "lạc", "bộ", "báo", "chí", "truyền", "thông", "cjc", "khoa", "báo", "chí", "ajc", "times", "đoàn", "thanh", "niên", "đặc", "biệt", "học", "viện", "báo", "chí", "tuyên", "truyền", "là", "một", "trong", "số", "ít", "những", "trường", "đại", "học", "công", "lập", "tại", "việt", "nam", "quan", "tâm", "đến", "truyền", "thông", "đại", "chúng", "trên", "mạng", "xã", "hội", "tiêu", "biểu", "với", "việc", "hình", "thanh", "trang", "facebook", "chính", "thức", "của", "học", "viện", "với", "tên", "gọi", "kênh", "62", "==", "sinh", "viên", "cựu", "sinh", "viên", "nổi", "bật", "==", "bullet", "trương", "vĩnh", "trọng", "nguyên", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "nguyên", "bí", "thư", "trung", "ương", "đảng", "nguyên", "phó", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "bullet", "pgs", "ts", "tô", "huy", "rứa", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "bí", "thư", "trung", "ương", "đảng", "trưởng", "ban", "tổ", "chức", "trung", "ương", "cựu", "học", "viên", "khóa", "1969", "1973", "bullet", "phạm", "quang", "nghị", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "bí", "thư", "thành", "ủy", "hà", "nội", "bullet", "hà", "thị", "khiết", "bí", "thư", "trung", "ương", "đảng", "trưởng", "ban", "dân", "vận", "trung", "ương", "cựu", "học", "viên", "khóa", "1969", "1973", "bullet", "gs", "ts", "tạ", "ngọc", "tấn", "ủy", "viêntrung", "ương", "đảng", "giám", "đốc", "học", "viện", "chính", "trị", "quốc", "gia", "hồ", "chí", "minh", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "lý", "luận", "trung", "ương", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "nhà", "báo", "việt", "nam", "cựu", "học", "viên", "khóa", "2", "bullet", "trần", "đình", "thành", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "đồng", "nai", "bullet", "mai", "ái", "trực", "nguyên" ]
và các doanh nhân như henry plant và henry flagler phát triển các hệ thống đường sắt điều này khiến dân chúng chuyển đến do hấp dẫn từ khí hậu và kinh tế địa phương từ đó trở đi du lịch bùng nổ thúc đẩy một chu kỳ chôn vùi một phần lớn đất nông nghiệp bùng nổ xây dựng đầu thế kỷ 21 để lại cho florida 300 000 nhà trống vào năm 2009 theo số liệu của bang năm 2009 cục điều tra nhân khẩu hoa kỳ ước tính rằng người florida dành trung bình 49 1% thu nhập cá nhân cho các phí tổn liên quan đến nhà ở một tỷ lệ cao thứ ba toàn quốc du lịch là lĩnh vực lớn nhất trong kinh tế florida thời tiết ấm ánh nắng mặt trời và hàng trăm dặm bãi biển thu hút khoảng 60 triệu du khách đến bang mỗi năm florida là địa điểm đứng đầu trong năm 2011 nhiều đô thị bãi biển là các địa điểm du lịch phổ biến đặc biệt là trong mùa đông và nghỉ xuân 23 triệu du khách đến các bãi biển của florida vào năm 2000 chi tiêu $22 tỷ công chúng có quyền tiếp cận bãi biển theo thuyết tín thác công cộng song một số khu vực thực tế có thể bị chủ sở hữu tư nhân ngăn tiếp cận trong một khoảng cách dài nông nghiệp là ngành kinh tế lớn thứ hai tại florida các loại quả thuộc chi cam chanh đặc biệt là
[ "và", "các", "doanh", "nhân", "như", "henry", "plant", "và", "henry", "flagler", "phát", "triển", "các", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "điều", "này", "khiến", "dân", "chúng", "chuyển", "đến", "do", "hấp", "dẫn", "từ", "khí", "hậu", "và", "kinh", "tế", "địa", "phương", "từ", "đó", "trở", "đi", "du", "lịch", "bùng", "nổ", "thúc", "đẩy", "một", "chu", "kỳ", "chôn", "vùi", "một", "phần", "lớn", "đất", "nông", "nghiệp", "bùng", "nổ", "xây", "dựng", "đầu", "thế", "kỷ", "21", "để", "lại", "cho", "florida", "300", "000", "nhà", "trống", "vào", "năm", "2009", "theo", "số", "liệu", "của", "bang", "năm", "2009", "cục", "điều", "tra", "nhân", "khẩu", "hoa", "kỳ", "ước", "tính", "rằng", "người", "florida", "dành", "trung", "bình", "49", "1%", "thu", "nhập", "cá", "nhân", "cho", "các", "phí", "tổn", "liên", "quan", "đến", "nhà", "ở", "một", "tỷ", "lệ", "cao", "thứ", "ba", "toàn", "quốc", "du", "lịch", "là", "lĩnh", "vực", "lớn", "nhất", "trong", "kinh", "tế", "florida", "thời", "tiết", "ấm", "ánh", "nắng", "mặt", "trời", "và", "hàng", "trăm", "dặm", "bãi", "biển", "thu", "hút", "khoảng", "60", "triệu", "du", "khách", "đến", "bang", "mỗi", "năm", "florida", "là", "địa", "điểm", "đứng", "đầu", "trong", "năm", "2011", "nhiều", "đô", "thị", "bãi", "biển", "là", "các", "địa", "điểm", "du", "lịch", "phổ", "biến", "đặc", "biệt", "là", "trong", "mùa", "đông", "và", "nghỉ", "xuân", "23", "triệu", "du", "khách", "đến", "các", "bãi", "biển", "của", "florida", "vào", "năm", "2000", "chi", "tiêu", "$22", "tỷ", "công", "chúng", "có", "quyền", "tiếp", "cận", "bãi", "biển", "theo", "thuyết", "tín", "thác", "công", "cộng", "song", "một", "số", "khu", "vực", "thực", "tế", "có", "thể", "bị", "chủ", "sở", "hữu", "tư", "nhân", "ngăn", "tiếp", "cận", "trong", "một", "khoảng", "cách", "dài", "nông", "nghiệp", "là", "ngành", "kinh", "tế", "lớn", "thứ", "hai", "tại", "florida", "các", "loại", "quả", "thuộc", "chi", "cam", "chanh", "đặc", "biệt", "là" ]
octomeria lithophila là một loài lan đặc hữu của đông nam brasil
[ "octomeria", "lithophila", "là", "một", "loài", "lan", "đặc", "hữu", "của", "đông", "nam", "brasil" ]
admetula gittenbergeri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cancellariidae == phân bố == loài này phân bố ở đại tây dương dọc theo [[mauritan == tham khảo == bullet verhecken a 2002 atlantic bathyal cancellariidae neogastropoda cancellarioidea additional data and description of a new species journal of conchology 37 5 505-514 bullet hemmen j 2007 recent cancellariidae wiesbaden 428pp bullet bouchet p fontaine b 2009 list of new marine species described between 2002-2006 census of marine life [[thể loại admetula|g]]
[ "admetula", "gittenbergeri", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "cancellariidae", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "đại", "tây", "dương", "dọc", "theo", "[[mauritan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "verhecken", "a", "2002", "atlantic", "bathyal", "cancellariidae", "neogastropoda", "cancellarioidea", "additional", "data", "and", "description", "of", "a", "new", "species", "journal", "of", "conchology", "37", "5", "505-514", "bullet", "hemmen", "j", "2007", "recent", "cancellariidae", "wiesbaden", "428pp", "bullet", "bouchet", "p", "fontaine", "b", "2009", "list", "of", "new", "marine", "species", "described", "between", "2002-2006", "census", "of", "marine", "life", "[[thể", "loại", "admetula|g]]" ]
anna karenina tiếng nga анна каренина là một tiểu thuyết của nhà văn nga lev nikolayevich tolstoy được đăng tải nhiều kỳ trên tờ báo ruskii vestnik tiếng nga русский вестник người đưa tin từ năm 1873 đến năm 1877 trước khi xuất bản thành ấn phẩm hoàn chỉnh anna karenina được xem như là một đỉnh cao của tiểu thuyết hiện thực nhân vật chính trong truyện anna karenina được tolstoy sáng tác dựa vào maria aleksandrovna hartung người con gái lớn của đại thi hào aleksandr sergeyevich pushkin sau khi gặp cô ở một bữa ăn tối ông bắt đầu đọc truyện viết dở dang của puskin những người khách họp mặt trong biệt thự tolstoy nảy ra ý định viết anna karenina theo một cuộc thăm dò gần đây dựa trên ý kiến của 125 nhà văn nổi tiếng đương thời tiểu thuyết anna karenina là tác phẩm có số phiếu bầu cao nhất trong danh sách 10 tác phẩm vĩ đại nhất mọi thời đại == cảm hứng sáng tác == bốn năm sau khi viết xong tiểu thuyết chiến tranh và hòa bình khoảng ngày 19 tháng 3 năm 1873 tolstoy bắt đầu viết anna karenina sau khi hoàn thành cuốn tiểu thuyết này đã đưa nhà văn lên một địa vị mới trên văn đàn văn học nga và thế giới anna karenina lập tức được xem là một trong những quyển tiểu thuyết hay nhất của nền văn học nhân loại cảm hứng sáng tác anna karenina được vợ nhà văn kể lại
[ "anna", "karenina", "tiếng", "nga", "анна", "каренина", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "của", "nhà", "văn", "nga", "lev", "nikolayevich", "tolstoy", "được", "đăng", "tải", "nhiều", "kỳ", "trên", "tờ", "báo", "ruskii", "vestnik", "tiếng", "nga", "русский", "вестник", "người", "đưa", "tin", "từ", "năm", "1873", "đến", "năm", "1877", "trước", "khi", "xuất", "bản", "thành", "ấn", "phẩm", "hoàn", "chỉnh", "anna", "karenina", "được", "xem", "như", "là", "một", "đỉnh", "cao", "của", "tiểu", "thuyết", "hiện", "thực", "nhân", "vật", "chính", "trong", "truyện", "anna", "karenina", "được", "tolstoy", "sáng", "tác", "dựa", "vào", "maria", "aleksandrovna", "hartung", "người", "con", "gái", "lớn", "của", "đại", "thi", "hào", "aleksandr", "sergeyevich", "pushkin", "sau", "khi", "gặp", "cô", "ở", "một", "bữa", "ăn", "tối", "ông", "bắt", "đầu", "đọc", "truyện", "viết", "dở", "dang", "của", "puskin", "những", "người", "khách", "họp", "mặt", "trong", "biệt", "thự", "tolstoy", "nảy", "ra", "ý", "định", "viết", "anna", "karenina", "theo", "một", "cuộc", "thăm", "dò", "gần", "đây", "dựa", "trên", "ý", "kiến", "của", "125", "nhà", "văn", "nổi", "tiếng", "đương", "thời", "tiểu", "thuyết", "anna", "karenina", "là", "tác", "phẩm", "có", "số", "phiếu", "bầu", "cao", "nhất", "trong", "danh", "sách", "10", "tác", "phẩm", "vĩ", "đại", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "==", "cảm", "hứng", "sáng", "tác", "==", "bốn", "năm", "sau", "khi", "viết", "xong", "tiểu", "thuyết", "chiến", "tranh", "và", "hòa", "bình", "khoảng", "ngày", "19", "tháng", "3", "năm", "1873", "tolstoy", "bắt", "đầu", "viết", "anna", "karenina", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "này", "đã", "đưa", "nhà", "văn", "lên", "một", "địa", "vị", "mới", "trên", "văn", "đàn", "văn", "học", "nga", "và", "thế", "giới", "anna", "karenina", "lập", "tức", "được", "xem", "là", "một", "trong", "những", "quyển", "tiểu", "thuyết", "hay", "nhất", "của", "nền", "văn", "học", "nhân", "loại", "cảm", "hứng", "sáng", "tác", "anna", "karenina", "được", "vợ", "nhà", "văn", "kể", "lại" ]
làm thứ sử tĩnh châu 并州 nay là trung bộ và nam bộ sơn tây thì lại lơ là nhiệm vụ và minh nguyên đế đã cho xử tử khuất năm 410 minh nguyên đế cử một trong số các quân sư của mình là nam bình công bạt bạt tung 拔拔嵩 đi đánh nhu nhiên và khi bạt bạt tung bị quân nhu nhiên bao vây minh nguyên đế đã đích thân dẫn quân đi giải vây cho bạt bạt những năm sau đó ông thường dời khỏi kinh đô bình thành để kiểm tra khả năng phòng thủ ở các mặt phía bắc với nhu nhiên và phía đông với bắc yên để chắc chắn rằng đất nước của ông có thể chống lại được kẻ thù ông cũng thường cử quân lính đi bình định các bộ lạc nổi loạn == thời kỳ trị vì giữa == năm 414 minh nguyên đế cử các sứ thần đến hậu tần bắc yên đông tấn và nhu nhiên mục đích là để thiết lập các mối quan hệ hòa bình các phái đoàn đến hậu tần và đông tấn có vẻ đã đạt được thành công song sứ thần hốt nữu vu thập môn 忽忸于什門 đã xung đột với hoàng đế phùng bạt của bắc yên khi phùng bạt yêu cầu hốt nữu vu phải quỳ trước mình và phùng bạt đã giữ hốt nữu vu lại và khước từ việc thiết lập quan hệ với bắc ngụy còn đoàn sứ thần được cử đến nhu nhiên thì
[ "làm", "thứ", "sử", "tĩnh", "châu", "并州", "nay", "là", "trung", "bộ", "và", "nam", "bộ", "sơn", "tây", "thì", "lại", "lơ", "là", "nhiệm", "vụ", "và", "minh", "nguyên", "đế", "đã", "cho", "xử", "tử", "khuất", "năm", "410", "minh", "nguyên", "đế", "cử", "một", "trong", "số", "các", "quân", "sư", "của", "mình", "là", "nam", "bình", "công", "bạt", "bạt", "tung", "拔拔嵩", "đi", "đánh", "nhu", "nhiên", "và", "khi", "bạt", "bạt", "tung", "bị", "quân", "nhu", "nhiên", "bao", "vây", "minh", "nguyên", "đế", "đã", "đích", "thân", "dẫn", "quân", "đi", "giải", "vây", "cho", "bạt", "bạt", "những", "năm", "sau", "đó", "ông", "thường", "dời", "khỏi", "kinh", "đô", "bình", "thành", "để", "kiểm", "tra", "khả", "năng", "phòng", "thủ", "ở", "các", "mặt", "phía", "bắc", "với", "nhu", "nhiên", "và", "phía", "đông", "với", "bắc", "yên", "để", "chắc", "chắn", "rằng", "đất", "nước", "của", "ông", "có", "thể", "chống", "lại", "được", "kẻ", "thù", "ông", "cũng", "thường", "cử", "quân", "lính", "đi", "bình", "định", "các", "bộ", "lạc", "nổi", "loạn", "==", "thời", "kỳ", "trị", "vì", "giữa", "==", "năm", "414", "minh", "nguyên", "đế", "cử", "các", "sứ", "thần", "đến", "hậu", "tần", "bắc", "yên", "đông", "tấn", "và", "nhu", "nhiên", "mục", "đích", "là", "để", "thiết", "lập", "các", "mối", "quan", "hệ", "hòa", "bình", "các", "phái", "đoàn", "đến", "hậu", "tần", "và", "đông", "tấn", "có", "vẻ", "đã", "đạt", "được", "thành", "công", "song", "sứ", "thần", "hốt", "nữu", "vu", "thập", "môn", "忽忸于什門", "đã", "xung", "đột", "với", "hoàng", "đế", "phùng", "bạt", "của", "bắc", "yên", "khi", "phùng", "bạt", "yêu", "cầu", "hốt", "nữu", "vu", "phải", "quỳ", "trước", "mình", "và", "phùng", "bạt", "đã", "giữ", "hốt", "nữu", "vu", "lại", "và", "khước", "từ", "việc", "thiết", "lập", "quan", "hệ", "với", "bắc", "ngụy", "còn", "đoàn", "sứ", "thần", "được", "cử", "đến", "nhu", "nhiên", "thì" ]
cosnes-et-romain
[ "cosnes-et-romain" ]
mordella flavolineata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1891
[ "mordella", "flavolineata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
myristica corticata là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae loài này có ở brunei và malaysia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 myristica corticata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "myristica", "corticata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myristicaceae", "loài", "này", "có", "ở", "brunei", "và", "malaysia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "myristica", "corticata", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
mastopoma laevisetum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "mastopoma", "laevisetum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
anaphalis notoniana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "anaphalis", "notoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
brāhmasphuṭasiddhānta tiếng việt học thuyết được thành lập một cách chính xác của brahma được viết tắt là bbs là tác phẩm chính của brahmagupta được viết vào khoảng 628 tác phẩm về thiên văn học toán học này bao gồm nội dung toán học đáng chú ý bao gồm một sự hiểu biết tốt về vai trò của số 0 các quy luật để vận dụng số âm và số dương một phương pháp để tính toán căn bậc hai các phương pháp để có thể giải quyết phương trình tuyến tính và phương trình bậc hai quy luật để có thể cộng chuỗi đồng nhất thức brahmagupta và định luật brahmagupta tác phẩm này được hoàn thiện với lối làm thơ và không chứa bất kỳ chú thích toán học nào tuy nhiên nó bao gồm sự mô tả rõ ràng đầu tiên của công thức bậc hai giải pháp của phương trình bậc hai == các quy luật cho các số trong brāhmasphuṭasiddhānta == brāhmasphuṭasiddhānta là một trong những tác phẩm đầu tiên cung cấp những khái niệm cụ thể của số dương số âm và số 0 ông đã viết những quy luật sau bullet phép cộng của hai số dương là số dương bullet phép cộng của hai số âm là số âm bullet phép cộng của số 0 và số âm là số âm bullet phép cộng của số 0 và số dương là số dương bullet phép cộng của số 0 và số 0 là số 0 bullet phép cộng của số dương và số âm có
[ "brāhmasphuṭasiddhānta", "tiếng", "việt", "học", "thuyết", "được", "thành", "lập", "một", "cách", "chính", "xác", "của", "brahma", "được", "viết", "tắt", "là", "bbs", "là", "tác", "phẩm", "chính", "của", "brahmagupta", "được", "viết", "vào", "khoảng", "628", "tác", "phẩm", "về", "thiên", "văn", "học", "toán", "học", "này", "bao", "gồm", "nội", "dung", "toán", "học", "đáng", "chú", "ý", "bao", "gồm", "một", "sự", "hiểu", "biết", "tốt", "về", "vai", "trò", "của", "số", "0", "các", "quy", "luật", "để", "vận", "dụng", "số", "âm", "và", "số", "dương", "một", "phương", "pháp", "để", "tính", "toán", "căn", "bậc", "hai", "các", "phương", "pháp", "để", "có", "thể", "giải", "quyết", "phương", "trình", "tuyến", "tính", "và", "phương", "trình", "bậc", "hai", "quy", "luật", "để", "có", "thể", "cộng", "chuỗi", "đồng", "nhất", "thức", "brahmagupta", "và", "định", "luật", "brahmagupta", "tác", "phẩm", "này", "được", "hoàn", "thiện", "với", "lối", "làm", "thơ", "và", "không", "chứa", "bất", "kỳ", "chú", "thích", "toán", "học", "nào", "tuy", "nhiên", "nó", "bao", "gồm", "sự", "mô", "tả", "rõ", "ràng", "đầu", "tiên", "của", "công", "thức", "bậc", "hai", "giải", "pháp", "của", "phương", "trình", "bậc", "hai", "==", "các", "quy", "luật", "cho", "các", "số", "trong", "brāhmasphuṭasiddhānta", "==", "brāhmasphuṭasiddhānta", "là", "một", "trong", "những", "tác", "phẩm", "đầu", "tiên", "cung", "cấp", "những", "khái", "niệm", "cụ", "thể", "của", "số", "dương", "số", "âm", "và", "số", "0", "ông", "đã", "viết", "những", "quy", "luật", "sau", "bullet", "phép", "cộng", "của", "hai", "số", "dương", "là", "số", "dương", "bullet", "phép", "cộng", "của", "hai", "số", "âm", "là", "số", "âm", "bullet", "phép", "cộng", "của", "số", "0", "và", "số", "âm", "là", "số", "âm", "bullet", "phép", "cộng", "của", "số", "0", "và", "số", "dương", "là", "số", "dương", "bullet", "phép", "cộng", "của", "số", "0", "và", "số", "0", "là", "số", "0", "bullet", "phép", "cộng", "của", "số", "dương", "và", "số", "âm", "có" ]
trong khu vườn của gia đình tại colla micheri == tham khảo == bullet heyerdahl thor aku-aku the secret of easter island rand mcnally 1958 bullet heyerdahl thor kon-tiki 1950 rand mcnally company bullet heyerdahl thor fatu hiva penguin 1976 bullet heyerdahl thor early man and the ocean a search for the beginnings of navigation and seaborne civilizations february 1979 == liên kết ngoài == bullet bảo tàng kon-tiki bullet tiểu sử và thư mục của thor heyerdahl bullet điếu văn về thor heyerdahl trên tờ daily telegraph
[ "trong", "khu", "vườn", "của", "gia", "đình", "tại", "colla", "micheri", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "heyerdahl", "thor", "aku-aku", "the", "secret", "of", "easter", "island", "rand", "mcnally", "1958", "bullet", "heyerdahl", "thor", "kon-tiki", "1950", "rand", "mcnally", "company", "bullet", "heyerdahl", "thor", "fatu", "hiva", "penguin", "1976", "bullet", "heyerdahl", "thor", "early", "man", "and", "the", "ocean", "a", "search", "for", "the", "beginnings", "of", "navigation", "and", "seaborne", "civilizations", "february", "1979", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bảo", "tàng", "kon-tiki", "bullet", "tiểu", "sử", "và", "thư", "mục", "của", "thor", "heyerdahl", "bullet", "điếu", "văn", "về", "thor", "heyerdahl", "trên", "tờ", "daily", "telegraph" ]
pleurogonium angustum là một loài chân đều trong họ paramunnidae loài này được kussakin miêu tả khoa học năm 1972
[ "pleurogonium", "angustum", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "paramunnidae", "loài", "này", "được", "kussakin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1972" ]
eugenia picardiae là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được krug urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "eugenia", "picardiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "krug", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
atarba digitifera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "atarba", "digitifera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
de sá channing wilkinson donnellan raxworthy campbell blotto moler drewes nussbaum lynch green wheeler 2006 bullet anolis naufragus campbell hillis lamar 1989 bullet bokermannohyla faivovich haddad garcia frost campbell wheeler 2005 bullet bolitoglossa centenorum campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa daryorum campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa eremia campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa huehuetenanguensis campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa kaqchikelorum campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa la campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa ninadormida campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa nussbaumi campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa nympha campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa pacaya campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa psephena campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa suchitanensis campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa tzultacaj campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bolitoglossa xibalba campbell smith streicher acevedo brodie 2010 bullet bothriechis thalassinus campbell smith 2000 bullet bothrocophias gutberlet campbell 2001 bullet bothrocophias myersi gutberlet campbell 2001 bullet bromeliohyla faivovich haddad garcia frost campbell wheeler 2005 bullet cenaspis campbell smith hall 2018 bullet cerrophidion campbell lamar 1992 bullet cerrophidion tzotzilorum campbell 1985 bullet chapinophis xanthocheilus campbell smith 1998 bullet charadrahyla faivovich haddad garcia frost campbell wheeler 2005 bullet charadrahyla nephila mendelson campbell 1999 bullet charadrahyla tecuani campbell blancas-hernández smith 2009 bullet coniophanes alvarezi campbell 1989 bullet craugastor adamastus campbell 1994 bullet craugastor amniscola campbell savage 2000 bullet craugastor aphanus campbell 1994 bullet craugastor catalinae campbell savage 2000 bullet craugastor charadra campbell savage 2000 bullet
[ "de", "sá", "channing", "wilkinson", "donnellan", "raxworthy", "campbell", "blotto", "moler", "drewes", "nussbaum", "lynch", "green", "wheeler", "2006", "bullet", "anolis", "naufragus", "campbell", "hillis", "lamar", "1989", "bullet", "bokermannohyla", "faivovich", "haddad", "garcia", "frost", "campbell", "wheeler", "2005", "bullet", "bolitoglossa", "centenorum", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "daryorum", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "eremia", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "huehuetenanguensis", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "kaqchikelorum", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "la", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "ninadormida", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "nussbaumi", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "nympha", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "pacaya", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "psephena", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "suchitanensis", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "tzultacaj", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bolitoglossa", "xibalba", "campbell", "smith", "streicher", "acevedo", "brodie", "2010", "bullet", "bothriechis", "thalassinus", "campbell", "smith", "2000", "bullet", "bothrocophias", "gutberlet", "campbell", "2001", "bullet", "bothrocophias", "myersi", "gutberlet", "campbell", "2001", "bullet", "bromeliohyla", "faivovich", "haddad", "garcia", "frost", "campbell", "wheeler", "2005", "bullet", "cenaspis", "campbell", "smith", "hall", "2018", "bullet", "cerrophidion", "campbell", "lamar", "1992", "bullet", "cerrophidion", "tzotzilorum", "campbell", "1985", "bullet", "chapinophis", "xanthocheilus", "campbell", "smith", "1998", "bullet", "charadrahyla", "faivovich", "haddad", "garcia", "frost", "campbell", "wheeler", "2005", "bullet", "charadrahyla", "nephila", "mendelson", "campbell", "1999", "bullet", "charadrahyla", "tecuani", "campbell", "blancas-hernández", "smith", "2009", "bullet", "coniophanes", "alvarezi", "campbell", "1989", "bullet", "craugastor", "adamastus", "campbell", "1994", "bullet", "craugastor", "amniscola", "campbell", "savage", "2000", "bullet", "craugastor", "aphanus", "campbell", "1994", "bullet", "craugastor", "catalinae", "campbell", "savage", "2000", "bullet", "craugastor", "charadra", "campbell", "savage", "2000", "bullet" ]
chaindance richard davis bullet perfectly normal michael burns bullet the company of strangers david wilson bullet une histoire inventée claudio luca robin spry == giải genie lần 13 == bullet naked lunch gabriella martinelli jeremy thomas bullet being at home with claude louise gendron bullet léolo aimée danis lyse lafontaine bullet requiem pour un beau sans-coeur nicole robert lorraine dufour bullet la sarrasine marc daigle lise abastado == giải genie lần 14 == bullet thirty two short films about glenn gould niv fichman bullet la florida pierre sarrazin claude bonin bullet harmony cats richard davis alan morinis bullet the lotus eaters sharon mcgowan bullet le sexe des étoiles pierre gendron jean-roch marcotte == giải genie lần 15 == bullet exotica atom egoyan camelia frieberg bullet double happiness rose lam waddell stephen hegyes bullet louis 19 le roi des ondes jacques dorfmann richard sadler bullet mon amie max aimée danis danièle bussy bullet whale music raymond massey steven denure == giải genie lần 16 == bullet the confessional denise robert bullet liste noire marcel giroux bullet magic in the water rick stevenson matthew o connor bullet margaret s museum christopher zimmer mort ransen claudio luca steve clark-hall bullet rude damon d oliveira karen king == giải genie lần 17 == bullet lilies robin cass arnie gelbart anna stratton bullet crash david cronenberg bullet hard core logo brian dennis christine haebler bullet long day s journey into night niv fichman daniel iron bullet le polygraphe philippe carcassonne bruno jobin jean-pierre st-michel ulrich felsberg == giải genie lần 18 == bullet the sweet hereafter atom egoyan camelia frieberg bullet cosmos bullet the hanging garden thom fitzgerald louise garfield bullet karmina nicole robert bullet kissed dean english lynne stopkewich == giải genie lần 19 == bullet the red violin niv fichman bullet last night daniel iron niv
[ "chaindance", "richard", "davis", "bullet", "perfectly", "normal", "michael", "burns", "bullet", "the", "company", "of", "strangers", "david", "wilson", "bullet", "une", "histoire", "inventée", "claudio", "luca", "robin", "spry", "==", "giải", "genie", "lần", "13", "==", "bullet", "naked", "lunch", "gabriella", "martinelli", "jeremy", "thomas", "bullet", "being", "at", "home", "with", "claude", "louise", "gendron", "bullet", "léolo", "aimée", "danis", "lyse", "lafontaine", "bullet", "requiem", "pour", "un", "beau", "sans-coeur", "nicole", "robert", "lorraine", "dufour", "bullet", "la", "sarrasine", "marc", "daigle", "lise", "abastado", "==", "giải", "genie", "lần", "14", "==", "bullet", "thirty", "two", "short", "films", "about", "glenn", "gould", "niv", "fichman", "bullet", "la", "florida", "pierre", "sarrazin", "claude", "bonin", "bullet", "harmony", "cats", "richard", "davis", "alan", "morinis", "bullet", "the", "lotus", "eaters", "sharon", "mcgowan", "bullet", "le", "sexe", "des", "étoiles", "pierre", "gendron", "jean-roch", "marcotte", "==", "giải", "genie", "lần", "15", "==", "bullet", "exotica", "atom", "egoyan", "camelia", "frieberg", "bullet", "double", "happiness", "rose", "lam", "waddell", "stephen", "hegyes", "bullet", "louis", "19", "le", "roi", "des", "ondes", "jacques", "dorfmann", "richard", "sadler", "bullet", "mon", "amie", "max", "aimée", "danis", "danièle", "bussy", "bullet", "whale", "music", "raymond", "massey", "steven", "denure", "==", "giải", "genie", "lần", "16", "==", "bullet", "the", "confessional", "denise", "robert", "bullet", "liste", "noire", "marcel", "giroux", "bullet", "magic", "in", "the", "water", "rick", "stevenson", "matthew", "o", "connor", "bullet", "margaret", "s", "museum", "christopher", "zimmer", "mort", "ransen", "claudio", "luca", "steve", "clark-hall", "bullet", "rude", "damon", "d", "oliveira", "karen", "king", "==", "giải", "genie", "lần", "17", "==", "bullet", "lilies", "robin", "cass", "arnie", "gelbart", "anna", "stratton", "bullet", "crash", "david", "cronenberg", "bullet", "hard", "core", "logo", "brian", "dennis", "christine", "haebler", "bullet", "long", "day", "s", "journey", "into", "night", "niv", "fichman", "daniel", "iron", "bullet", "le", "polygraphe", "philippe", "carcassonne", "bruno", "jobin", "jean-pierre", "st-michel", "ulrich", "felsberg", "==", "giải", "genie", "lần", "18", "==", "bullet", "the", "sweet", "hereafter", "atom", "egoyan", "camelia", "frieberg", "bullet", "cosmos", "bullet", "the", "hanging", "garden", "thom", "fitzgerald", "louise", "garfield", "bullet", "karmina", "nicole", "robert", "bullet", "kissed", "dean", "english", "lynne", "stopkewich", "==", "giải", "genie", "lần", "19", "==", "bullet", "the", "red", "violin", "niv", "fichman", "bullet", "last", "night", "daniel", "iron", "niv" ]
lepidaploa macahensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được glaz ex g m barroso h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "lepidaploa", "macahensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "glaz", "ex", "g", "m", "barroso", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
là văn chiêu 文昭 == tể tướng sợ vợ == trước khi trở thành tể tướng phòng huyền linh có cuộc sống rất nghèo khổ tuy nhiên ông có người vợ là lư thị rất xinh đẹp và nổi tiếng đức hạnh chung thủy trước sau với chồng một lần ốm nặng phòng huyền linh cảm thấy mình sắp chết thấy vợ trẻ trung không muốn để cho ở vậy do đó ông gọi vợ là lư thị đến bảo rằng tôi bệnh nguy quá nàng tuổi còn trẻ không nên ở vậy liệu mà ăn ở cho tử tế với người chồng sau khi nghe người chồng mình yêu thương nói vậy vợ ông đã khóc nức nở chẳng nói chẳng rằng lư thị liền vào trong tự khoét một mắt bỏ đi hành động này của bà để cố ý chứng tỏ cho chồng biết rằng bà là người chí tình và nhất tâm với chồng dù chồng bất hạnh có chết đi bà cũng không bao giờ lấy ai nữa hoặc cũng không ai muốn lấy bà vì bà đã thành tật chồng bà nếu có chết đi cũng có thể yên lòng ít lâu sau đó nhờ vợ tận tâm cứu vớt sau trận ốm gần chết huyền linh khỏi bệnh sau đó cũng nhờ vợ vun vén gia đình cho ông chuyên tâm vào việc học nên huyền linh cũng thi đỗ làm quan đến chức tể tướng tuy cuộc sống đã không còn nghèo khổ nữa nhưng huyền linh vẫn một niềm yêu mến
[ "là", "văn", "chiêu", "文昭", "==", "tể", "tướng", "sợ", "vợ", "==", "trước", "khi", "trở", "thành", "tể", "tướng", "phòng", "huyền", "linh", "có", "cuộc", "sống", "rất", "nghèo", "khổ", "tuy", "nhiên", "ông", "có", "người", "vợ", "là", "lư", "thị", "rất", "xinh", "đẹp", "và", "nổi", "tiếng", "đức", "hạnh", "chung", "thủy", "trước", "sau", "với", "chồng", "một", "lần", "ốm", "nặng", "phòng", "huyền", "linh", "cảm", "thấy", "mình", "sắp", "chết", "thấy", "vợ", "trẻ", "trung", "không", "muốn", "để", "cho", "ở", "vậy", "do", "đó", "ông", "gọi", "vợ", "là", "lư", "thị", "đến", "bảo", "rằng", "tôi", "bệnh", "nguy", "quá", "nàng", "tuổi", "còn", "trẻ", "không", "nên", "ở", "vậy", "liệu", "mà", "ăn", "ở", "cho", "tử", "tế", "với", "người", "chồng", "sau", "khi", "nghe", "người", "chồng", "mình", "yêu", "thương", "nói", "vậy", "vợ", "ông", "đã", "khóc", "nức", "nở", "chẳng", "nói", "chẳng", "rằng", "lư", "thị", "liền", "vào", "trong", "tự", "khoét", "một", "mắt", "bỏ", "đi", "hành", "động", "này", "của", "bà", "để", "cố", "ý", "chứng", "tỏ", "cho", "chồng", "biết", "rằng", "bà", "là", "người", "chí", "tình", "và", "nhất", "tâm", "với", "chồng", "dù", "chồng", "bất", "hạnh", "có", "chết", "đi", "bà", "cũng", "không", "bao", "giờ", "lấy", "ai", "nữa", "hoặc", "cũng", "không", "ai", "muốn", "lấy", "bà", "vì", "bà", "đã", "thành", "tật", "chồng", "bà", "nếu", "có", "chết", "đi", "cũng", "có", "thể", "yên", "lòng", "ít", "lâu", "sau", "đó", "nhờ", "vợ", "tận", "tâm", "cứu", "vớt", "sau", "trận", "ốm", "gần", "chết", "huyền", "linh", "khỏi", "bệnh", "sau", "đó", "cũng", "nhờ", "vợ", "vun", "vén", "gia", "đình", "cho", "ông", "chuyên", "tâm", "vào", "việc", "học", "nên", "huyền", "linh", "cũng", "thi", "đỗ", "làm", "quan", "đến", "chức", "tể", "tướng", "tuy", "cuộc", "sống", "đã", "không", "còn", "nghèo", "khổ", "nữa", "nhưng", "huyền", "linh", "vẫn", "một", "niềm", "yêu", "mến" ]
trước đó dự định là bản cập nhật windows server 2012 r2 update được phát hành vào tháng 4 năm 2014 == lịch sử == windows server 2012 có tên mã windows server 8 là phiên bản phát hành thứ sáu của họ hệ điều hành windows server được phát triển đồng thời với windows 8 chỉ tới ngày 17 tháng 4 năm 2012 microsoft mới thông báo tên sản phẩm chính thức sẽ là windows server 2012 microsoft giới thiệu windows server 2012 và bản xem trước cho nhà phát triển tại hội nghị build 2011 vào ngày 9 tháng 9 năm 2011 tuy nhiên không giống windows 8 phiên bản xem trước cho nhà phát triển của windows server 2012 chỉ dành cho những người đăng ký của msdn nó bao gồm một giao diện đồ họa người dùng gui dựa trên ngôn ngữ thiết kế metro và trình quản lý máy chủ mới một ứng dụng đồ họa dùng để quản lý máy chủ vào 16 tháng 2 năm 2012 microsoft phát hành một bản cập nhật cho bản xem trước để kéo dài ngày hết hạn từ 8 tháng 4 năm 2012 tới 15 tháng 1 năm 2013 trước khi windows server 2012 được hoàn thiện hai bản dựng thử nghiệm đã được phát hành công khai một phiên bản beta công khai của windows server 2012 đã được phát hành cùng với windows 8 consumer preview vào ngày 29 tháng 2 năm 2012 phiên bản release candidate rc của windows server 2012 được phát hành
[ "trước", "đó", "dự", "định", "là", "bản", "cập", "nhật", "windows", "server", "2012", "r2", "update", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "4", "năm", "2014", "==", "lịch", "sử", "==", "windows", "server", "2012", "có", "tên", "mã", "windows", "server", "8", "là", "phiên", "bản", "phát", "hành", "thứ", "sáu", "của", "họ", "hệ", "điều", "hành", "windows", "server", "được", "phát", "triển", "đồng", "thời", "với", "windows", "8", "chỉ", "tới", "ngày", "17", "tháng", "4", "năm", "2012", "microsoft", "mới", "thông", "báo", "tên", "sản", "phẩm", "chính", "thức", "sẽ", "là", "windows", "server", "2012", "microsoft", "giới", "thiệu", "windows", "server", "2012", "và", "bản", "xem", "trước", "cho", "nhà", "phát", "triển", "tại", "hội", "nghị", "build", "2011", "vào", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "2011", "tuy", "nhiên", "không", "giống", "windows", "8", "phiên", "bản", "xem", "trước", "cho", "nhà", "phát", "triển", "của", "windows", "server", "2012", "chỉ", "dành", "cho", "những", "người", "đăng", "ký", "của", "msdn", "nó", "bao", "gồm", "một", "giao", "diện", "đồ", "họa", "người", "dùng", "gui", "dựa", "trên", "ngôn", "ngữ", "thiết", "kế", "metro", "và", "trình", "quản", "lý", "máy", "chủ", "mới", "một", "ứng", "dụng", "đồ", "họa", "dùng", "để", "quản", "lý", "máy", "chủ", "vào", "16", "tháng", "2", "năm", "2012", "microsoft", "phát", "hành", "một", "bản", "cập", "nhật", "cho", "bản", "xem", "trước", "để", "kéo", "dài", "ngày", "hết", "hạn", "từ", "8", "tháng", "4", "năm", "2012", "tới", "15", "tháng", "1", "năm", "2013", "trước", "khi", "windows", "server", "2012", "được", "hoàn", "thiện", "hai", "bản", "dựng", "thử", "nghiệm", "đã", "được", "phát", "hành", "công", "khai", "một", "phiên", "bản", "beta", "công", "khai", "của", "windows", "server", "2012", "đã", "được", "phát", "hành", "cùng", "với", "windows", "8", "consumer", "preview", "vào", "ngày", "29", "tháng", "2", "năm", "2012", "phiên", "bản", "release", "candidate", "rc", "của", "windows", "server", "2012", "được", "phát", "hành" ]
đã dành khoảng 3% tổng sản phẩm quốc dân cho hoạt động nghiên cứu và triển khai các nước tây âu cũng đẩy mạnh hoạt động vào lĩnh vực công nghệ cao như công nghệ sinh học công nghệ thông tin công nghệ vật liệu mới điển hình là các nước đức pháp italia anh ba lan để đo lường sự phát triển của kinh tế tri thức tại các quốc gia hiện nay có chỉ số kei knowledge economy index của ngân hàng thế giới năm 2012 thụy điển phần lan và đan mạch là 3 quốc gia đạt hạng cao nhất thế giới về phát triển kinh tế tri thức với số điểm lần lượt là 9 43 9 33 và 9 16 trong bảng đánh giá này việt nam xếp hạng 104 với số điểm 3 4 tăng 9 bậc so với năm 2000 == xã hội tri thức == xã hội tri thức là một trật tự xã hội ở các nước phát triển trong đó kiến thức của các cá nhân và tập thể và tổ chức của họ ngày càng trở thành nền tảng của xã hội và kinh tế cũng như sự chung sống với nhau
[ "đã", "dành", "khoảng", "3%", "tổng", "sản", "phẩm", "quốc", "dân", "cho", "hoạt", "động", "nghiên", "cứu", "và", "triển", "khai", "các", "nước", "tây", "âu", "cũng", "đẩy", "mạnh", "hoạt", "động", "vào", "lĩnh", "vực", "công", "nghệ", "cao", "như", "công", "nghệ", "sinh", "học", "công", "nghệ", "thông", "tin", "công", "nghệ", "vật", "liệu", "mới", "điển", "hình", "là", "các", "nước", "đức", "pháp", "italia", "anh", "ba", "lan", "để", "đo", "lường", "sự", "phát", "triển", "của", "kinh", "tế", "tri", "thức", "tại", "các", "quốc", "gia", "hiện", "nay", "có", "chỉ", "số", "kei", "knowledge", "economy", "index", "của", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "năm", "2012", "thụy", "điển", "phần", "lan", "và", "đan", "mạch", "là", "3", "quốc", "gia", "đạt", "hạng", "cao", "nhất", "thế", "giới", "về", "phát", "triển", "kinh", "tế", "tri", "thức", "với", "số", "điểm", "lần", "lượt", "là", "9", "43", "9", "33", "và", "9", "16", "trong", "bảng", "đánh", "giá", "này", "việt", "nam", "xếp", "hạng", "104", "với", "số", "điểm", "3", "4", "tăng", "9", "bậc", "so", "với", "năm", "2000", "==", "xã", "hội", "tri", "thức", "==", "xã", "hội", "tri", "thức", "là", "một", "trật", "tự", "xã", "hội", "ở", "các", "nước", "phát", "triển", "trong", "đó", "kiến", "thức", "của", "các", "cá", "nhân", "và", "tập", "thể", "và", "tổ", "chức", "của", "họ", "ngày", "càng", "trở", "thành", "nền", "tảng", "của", "xã", "hội", "và", "kinh", "tế", "cũng", "như", "sự", "chung", "sống", "với", "nhau" ]
nhiên vương triều chiếm được thành trước khi quân uy thắng đến phạm huy chết trận đổng xương sau đó cho rút quân về năm 894 đổng xương dâng biểu cầu đường chiêu tông phong cho tước việt vương dù triều đình chưa chấp thuận ngay đổng xương cảm thấy không vui có kẻ nịnh bợ khuyên ông xưng là việt đế ngày tân mão 3 tháng 2 năm ất mão 3 tháng 3 năm 895 ông lên ngôi hoàng đế trước đó ông đã giết bất cứ quan lại nào phản đối việc này đổng xương đặt quốc hiệu là đại việt la bình quốc cải niên hiệu là thuận thiên năm đầu lệnh quần hạ gọi mình là thánh nhân == chiến bại bị giết == đổng xương chuyển thư cho tiền lưu thông báo việc trở thành hoàng đế bổ nhiệm tiền lưu làm lưỡng chiết đô chỉ huy sứ tức cai quản quân sự của trấn hải và nghĩa thắng nằm đối diện nhau qua sông tiền đường tiền lưu không đồng thuận với quyết định xưng đế của đổng xương viết thư hồi đáp với việc bế môn xưng là thiên tử ngài đã đưa cửu tộc và bách tính rơi vào cảnh lầm than sao không khai môn xưng là tiết độ sứ hưởng phú quý đến cuối đời nay sửa lỗi vẫn có thể còn kịp đổng xương khước từ lời khuyên can của tiền lưu vì thế tiền lưu cùng 3 vạn lính tiến về việt châu đến dưới chân thành
[ "nhiên", "vương", "triều", "chiếm", "được", "thành", "trước", "khi", "quân", "uy", "thắng", "đến", "phạm", "huy", "chết", "trận", "đổng", "xương", "sau", "đó", "cho", "rút", "quân", "về", "năm", "894", "đổng", "xương", "dâng", "biểu", "cầu", "đường", "chiêu", "tông", "phong", "cho", "tước", "việt", "vương", "dù", "triều", "đình", "chưa", "chấp", "thuận", "ngay", "đổng", "xương", "cảm", "thấy", "không", "vui", "có", "kẻ", "nịnh", "bợ", "khuyên", "ông", "xưng", "là", "việt", "đế", "ngày", "tân", "mão", "3", "tháng", "2", "năm", "ất", "mão", "3", "tháng", "3", "năm", "895", "ông", "lên", "ngôi", "hoàng", "đế", "trước", "đó", "ông", "đã", "giết", "bất", "cứ", "quan", "lại", "nào", "phản", "đối", "việc", "này", "đổng", "xương", "đặt", "quốc", "hiệu", "là", "đại", "việt", "la", "bình", "quốc", "cải", "niên", "hiệu", "là", "thuận", "thiên", "năm", "đầu", "lệnh", "quần", "hạ", "gọi", "mình", "là", "thánh", "nhân", "==", "chiến", "bại", "bị", "giết", "==", "đổng", "xương", "chuyển", "thư", "cho", "tiền", "lưu", "thông", "báo", "việc", "trở", "thành", "hoàng", "đế", "bổ", "nhiệm", "tiền", "lưu", "làm", "lưỡng", "chiết", "đô", "chỉ", "huy", "sứ", "tức", "cai", "quản", "quân", "sự", "của", "trấn", "hải", "và", "nghĩa", "thắng", "nằm", "đối", "diện", "nhau", "qua", "sông", "tiền", "đường", "tiền", "lưu", "không", "đồng", "thuận", "với", "quyết", "định", "xưng", "đế", "của", "đổng", "xương", "viết", "thư", "hồi", "đáp", "với", "việc", "bế", "môn", "xưng", "là", "thiên", "tử", "ngài", "đã", "đưa", "cửu", "tộc", "và", "bách", "tính", "rơi", "vào", "cảnh", "lầm", "than", "sao", "không", "khai", "môn", "xưng", "là", "tiết", "độ", "sứ", "hưởng", "phú", "quý", "đến", "cuối", "đời", "nay", "sửa", "lỗi", "vẫn", "có", "thể", "còn", "kịp", "đổng", "xương", "khước", "từ", "lời", "khuyên", "can", "của", "tiền", "lưu", "vì", "thế", "tiền", "lưu", "cùng", "3", "vạn", "lính", "tiến", "về", "việt", "châu", "đến", "dưới", "chân", "thành" ]
annamanum sikkimense là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "annamanum", "sikkimense", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hải ngày 21 tháng 6 trong chỉ huy sở cuối cùng của mình tại mabumi tướng ushijima và mọi người đều hớt tóc cạo râu sau đó ông viết thư trình lên thiên hoàng chiêu hòa hirohito báo cáo về tình hình chiến sự tại okinawa và tạ tội không giữ được đảo thư được điện về bộ tổng tham mưu quân đội hoàng gia tại tokyo trong những này cuối cùng ông vẫn giữ được thái độ bình tĩnh dí dỏm còn đùa nhẹ nhàng với mọi người ông nói với đại tá yahara yahara do đó là sĩ quan cao cấp bên phía nhật sống sót sau trận đánh và về sau ông đã cho xuất bản cuốn sách mang tựa đề trận đánh vì okinawa chiều ngày 22 tháng 6 tướng ushijima và tướng cho quỳ gối hướng về phía bắc hướng hoàng cung vái ba vái và tiến hành lễ tự sát tướng cho đưa cổ cho đại úy sakaguchi chém đầu tướng ushijima lấy gươm tự mổ bụng tiếp theo đó bảy sĩ quan tham mưu cùng tự sát ông hưởng thọ 57 tuổi == xem thêm == bullet trận okinawa bullet isamu chō bullet hiromichi yahara
[ "hải", "ngày", "21", "tháng", "6", "trong", "chỉ", "huy", "sở", "cuối", "cùng", "của", "mình", "tại", "mabumi", "tướng", "ushijima", "và", "mọi", "người", "đều", "hớt", "tóc", "cạo", "râu", "sau", "đó", "ông", "viết", "thư", "trình", "lên", "thiên", "hoàng", "chiêu", "hòa", "hirohito", "báo", "cáo", "về", "tình", "hình", "chiến", "sự", "tại", "okinawa", "và", "tạ", "tội", "không", "giữ", "được", "đảo", "thư", "được", "điện", "về", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "tại", "tokyo", "trong", "những", "này", "cuối", "cùng", "ông", "vẫn", "giữ", "được", "thái", "độ", "bình", "tĩnh", "dí", "dỏm", "còn", "đùa", "nhẹ", "nhàng", "với", "mọi", "người", "ông", "nói", "với", "đại", "tá", "yahara", "yahara", "do", "đó", "là", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "bên", "phía", "nhật", "sống", "sót", "sau", "trận", "đánh", "và", "về", "sau", "ông", "đã", "cho", "xuất", "bản", "cuốn", "sách", "mang", "tựa", "đề", "trận", "đánh", "vì", "okinawa", "chiều", "ngày", "22", "tháng", "6", "tướng", "ushijima", "và", "tướng", "cho", "quỳ", "gối", "hướng", "về", "phía", "bắc", "hướng", "hoàng", "cung", "vái", "ba", "vái", "và", "tiến", "hành", "lễ", "tự", "sát", "tướng", "cho", "đưa", "cổ", "cho", "đại", "úy", "sakaguchi", "chém", "đầu", "tướng", "ushijima", "lấy", "gươm", "tự", "mổ", "bụng", "tiếp", "theo", "đó", "bảy", "sĩ", "quan", "tham", "mưu", "cùng", "tự", "sát", "ông", "hưởng", "thọ", "57", "tuổi", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trận", "okinawa", "bullet", "isamu", "chō", "bullet", "hiromichi", "yahara" ]
ancistrachne numaeensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được balansa s t blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "ancistrachne", "numaeensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "balansa", "s", "t", "blake", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
notolabrus là một chi cá biển thuộc họ cá bàng chài các loài trong chi này có phạm vi phân bố tập trung chủ yếu ở tây nam thái bình dương và đông nam ấn độ dương giới hạn ở vùng bờ biển phía nam úc và new zealand == từ nguyên == từ định danh của chi được ghép bởi 2 từ trong tiếng hy lạp notos hướng nam và labros từ chỉ chung các loài cá bàng chài hàm ý đề cập đến phạm vi phân bố ở phương nam của loài này == phân loại == trước đây những loài notolabrus được gộp chung vào chi pseudolabrus tuy nhiên các loài notolabrus sau này có những khác biệt nhất định về hình thái so với pseudolabrus nên đã được xếp thành một chi riêng biệt về kích thước notolabrus thường lớn hơn so với pseudolabrus == các loài == có 7 loài được công nhận là hợp lệ trong chi này bao gồm bullet notolabrus celidotus bullet notolabrus cinctus bullet notolabrus fucicola bullet notolabrus gymnogenis bullet notolabrus inscriptus bullet notolabrus parilus bullet notolabrus tetricus
[ "notolabrus", "là", "một", "chi", "cá", "biển", "thuộc", "họ", "cá", "bàng", "chài", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "tập", "trung", "chủ", "yếu", "ở", "tây", "nam", "thái", "bình", "dương", "và", "đông", "nam", "ấn", "độ", "dương", "giới", "hạn", "ở", "vùng", "bờ", "biển", "phía", "nam", "úc", "và", "new", "zealand", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "của", "chi", "được", "ghép", "bởi", "2", "từ", "trong", "tiếng", "hy", "lạp", "notos", "hướng", "nam", "và", "labros", "từ", "chỉ", "chung", "các", "loài", "cá", "bàng", "chài", "hàm", "ý", "đề", "cập", "đến", "phạm", "vi", "phân", "bố", "ở", "phương", "nam", "của", "loài", "này", "==", "phân", "loại", "==", "trước", "đây", "những", "loài", "notolabrus", "được", "gộp", "chung", "vào", "chi", "pseudolabrus", "tuy", "nhiên", "các", "loài", "notolabrus", "sau", "này", "có", "những", "khác", "biệt", "nhất", "định", "về", "hình", "thái", "so", "với", "pseudolabrus", "nên", "đã", "được", "xếp", "thành", "một", "chi", "riêng", "biệt", "về", "kích", "thước", "notolabrus", "thường", "lớn", "hơn", "so", "với", "pseudolabrus", "==", "các", "loài", "==", "có", "7", "loài", "được", "công", "nhận", "là", "hợp", "lệ", "trong", "chi", "này", "bao", "gồm", "bullet", "notolabrus", "celidotus", "bullet", "notolabrus", "cinctus", "bullet", "notolabrus", "fucicola", "bullet", "notolabrus", "gymnogenis", "bullet", "notolabrus", "inscriptus", "bullet", "notolabrus", "parilus", "bullet", "notolabrus", "tetricus" ]
trà tân đức linh trà tân là một xã thuộc huyện đức linh tỉnh bình thuận việt nam == địa lý == xã trà tân nằm ở phía nam huyện đức linh cách trung tâm huyện 22 km theo trục lộ đt 766 có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện tánh linh bullet phía tây giáp tỉnh đồng nai bullet phía nam giáp xã đông hà bullet phía bắc giáp xã đông hà xã trà tân có diện tích 35 51 km² dân số năm 2017 là 9 150 người mật độ dân số đạt 258 người km² == hành chính == xã trà tân được chia thành 4 thôn == lịch sử == ngày 28 tháng 11 năm 1983 hội đồng bộ trưởng quyết định 140-hđbt theo đó chia xã trà tân thành hai xã lấy tên là xã trà tân và xã tân hà
[ "trà", "tân", "đức", "linh", "trà", "tân", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đức", "linh", "tỉnh", "bình", "thuận", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "trà", "tân", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "đức", "linh", "cách", "trung", "tâm", "huyện", "22", "km", "theo", "trục", "lộ", "đt", "766", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "huyện", "tánh", "linh", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "tỉnh", "đồng", "nai", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "đông", "hà", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "đông", "hà", "xã", "trà", "tân", "có", "diện", "tích", "35", "51", "km²", "dân", "số", "năm", "2017", "là", "9", "150", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "258", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "trà", "tân", "được", "chia", "thành", "4", "thôn", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "28", "tháng", "11", "năm", "1983", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "quyết", "định", "140-hđbt", "theo", "đó", "chia", "xã", "trà", "tân", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "trà", "tân", "và", "xã", "tân", "hà" ]
kieran mckenna sinh ngày 14 tháng 5 năm 1986 là một huấn luyện viên bóng đá chuyên nghiệp người bắc ailen và là cựu cầu thủ trẻ hiện đang là huấn luyện viên đội một tại câu lạc bộ league one đó là ipswich town trước đó anh từng là huấn luyện viên đội u18 united anh cũng từng phục vụ ở vị trí tương tự cho tottenham hotspur mckenna gia nhập tottenham với tư cách là một cầu thủ trẻ vào năm 2002 anh đã được tuyển thẳng đến câu lạc bộ này từ ballinamallard united năm 2009 cũng ở tuổi 23 mckenna đã buộc phải chấm dứt thi đấu bóng đá do chấn thương hông anh ấy đã thất bại trong việc nổ lực vào đội 1 của tottenham anh cũng góp mặt tham dự các đội trẻ bắc ireland với u19 bắc ireland và u21 bắc ireland == sự nghiệp chơi bóng == mckenna là một cầu thủ bóng đá trẻ tại tottenham hotspur trước khi anh kết thúc sự nghiệp chơi bóng vào năm 2009 do chấn thương hông anh ấy đã trải qua hai năm phục hồi và thực hiện hai ca phẫu thuật trước khi xác nhận quyết định treo giày cơ thể không còn ổn định để chơi bóng đá chuyên nghiệp trước đó anh chơi cho ennskillen town united và ballinamallard united hơn nữa anh góp mặt trong đội tuyển bắc ireland ở các cấp độ u19 và u21 == sự nghiệp huấn luyện viên == === tottenham hotspur === sau khi kết thúc
[ "kieran", "mckenna", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "1986", "là", "một", "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "bắc", "ailen", "và", "là", "cựu", "cầu", "thủ", "trẻ", "hiện", "đang", "là", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "một", "tại", "câu", "lạc", "bộ", "league", "one", "đó", "là", "ipswich", "town", "trước", "đó", "anh", "từng", "là", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "u18", "united", "anh", "cũng", "từng", "phục", "vụ", "ở", "vị", "trí", "tương", "tự", "cho", "tottenham", "hotspur", "mckenna", "gia", "nhập", "tottenham", "với", "tư", "cách", "là", "một", "cầu", "thủ", "trẻ", "vào", "năm", "2002", "anh", "đã", "được", "tuyển", "thẳng", "đến", "câu", "lạc", "bộ", "này", "từ", "ballinamallard", "united", "năm", "2009", "cũng", "ở", "tuổi", "23", "mckenna", "đã", "buộc", "phải", "chấm", "dứt", "thi", "đấu", "bóng", "đá", "do", "chấn", "thương", "hông", "anh", "ấy", "đã", "thất", "bại", "trong", "việc", "nổ", "lực", "vào", "đội", "1", "của", "tottenham", "anh", "cũng", "góp", "mặt", "tham", "dự", "các", "đội", "trẻ", "bắc", "ireland", "với", "u19", "bắc", "ireland", "và", "u21", "bắc", "ireland", "==", "sự", "nghiệp", "chơi", "bóng", "==", "mckenna", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "trẻ", "tại", "tottenham", "hotspur", "trước", "khi", "anh", "kết", "thúc", "sự", "nghiệp", "chơi", "bóng", "vào", "năm", "2009", "do", "chấn", "thương", "hông", "anh", "ấy", "đã", "trải", "qua", "hai", "năm", "phục", "hồi", "và", "thực", "hiện", "hai", "ca", "phẫu", "thuật", "trước", "khi", "xác", "nhận", "quyết", "định", "treo", "giày", "cơ", "thể", "không", "còn", "ổn", "định", "để", "chơi", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "trước", "đó", "anh", "chơi", "cho", "ennskillen", "town", "united", "và", "ballinamallard", "united", "hơn", "nữa", "anh", "góp", "mặt", "trong", "đội", "tuyển", "bắc", "ireland", "ở", "các", "cấp", "độ", "u19", "và", "u21", "==", "sự", "nghiệp", "huấn", "luyện", "viên", "==", "===", "tottenham", "hotspur", "===", "sau", "khi", "kết", "thúc" ]
xanthophenax alluaudi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "xanthophenax", "alluaudi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
octhispa carinifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chapuis miêu tả khoa học năm 1877
[ "octhispa", "carinifrons", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chapuis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
tần năm 660 tcn tần thành công mất mặc dù thành công có rất nhiều con trai nhưng không rõ lý do tại sao không người nào được nối ngôi mà ngôi quốc quân lại được truyền cho em là nhậm hảo tức tần mục công == thu nhận bách lý hề == ngay sau khi lên ngôi một năm tần mục công đem quân đánh tộc mao tân và giành chiến thắng năm 656 tcn tần mục công sang nước tấn lấy con gái tấn hiến công là mục cơ năm 655 tcn tấn hiến công diệt nước ngu và nước quắc bắt được đại phu nước ngu là bách lý hề vua tấn cho bách lý hề làm người hầu cho mục doanh theo tần mục công về nước tần bách lý hề từ nước tần trốn sang đất uyển bị dân biên giới nước sở bắt được nghe tiếng bách lý hề có tài tần mục công bèn sai người sang chuộc bách lý hề về tần nhưng sợ nước sở biết là người giỏi nên ông chỉ dùng 5 bộ da dê để chuộc người nước sở bằng lòng cho bách lý hề về tần tần mục công đích thân ra đón rước và trọng dụng bách lý hề bách lý hề tiến cử kiển thúc mục công cũng phong kiển thúc làm thượng đại phu == lập tấn huệ công == năm 655 tcn cha vợ tần mục công là tấn hiến công nghe lời gièm của ly cơ nên truất thế tử cơ thân sinh em trai phu
[ "tần", "năm", "660", "tcn", "tần", "thành", "công", "mất", "mặc", "dù", "thành", "công", "có", "rất", "nhiều", "con", "trai", "nhưng", "không", "rõ", "lý", "do", "tại", "sao", "không", "người", "nào", "được", "nối", "ngôi", "mà", "ngôi", "quốc", "quân", "lại", "được", "truyền", "cho", "em", "là", "nhậm", "hảo", "tức", "tần", "mục", "công", "==", "thu", "nhận", "bách", "lý", "hề", "==", "ngay", "sau", "khi", "lên", "ngôi", "một", "năm", "tần", "mục", "công", "đem", "quân", "đánh", "tộc", "mao", "tân", "và", "giành", "chiến", "thắng", "năm", "656", "tcn", "tần", "mục", "công", "sang", "nước", "tấn", "lấy", "con", "gái", "tấn", "hiến", "công", "là", "mục", "cơ", "năm", "655", "tcn", "tấn", "hiến", "công", "diệt", "nước", "ngu", "và", "nước", "quắc", "bắt", "được", "đại", "phu", "nước", "ngu", "là", "bách", "lý", "hề", "vua", "tấn", "cho", "bách", "lý", "hề", "làm", "người", "hầu", "cho", "mục", "doanh", "theo", "tần", "mục", "công", "về", "nước", "tần", "bách", "lý", "hề", "từ", "nước", "tần", "trốn", "sang", "đất", "uyển", "bị", "dân", "biên", "giới", "nước", "sở", "bắt", "được", "nghe", "tiếng", "bách", "lý", "hề", "có", "tài", "tần", "mục", "công", "bèn", "sai", "người", "sang", "chuộc", "bách", "lý", "hề", "về", "tần", "nhưng", "sợ", "nước", "sở", "biết", "là", "người", "giỏi", "nên", "ông", "chỉ", "dùng", "5", "bộ", "da", "dê", "để", "chuộc", "người", "nước", "sở", "bằng", "lòng", "cho", "bách", "lý", "hề", "về", "tần", "tần", "mục", "công", "đích", "thân", "ra", "đón", "rước", "và", "trọng", "dụng", "bách", "lý", "hề", "bách", "lý", "hề", "tiến", "cử", "kiển", "thúc", "mục", "công", "cũng", "phong", "kiển", "thúc", "làm", "thượng", "đại", "phu", "==", "lập", "tấn", "huệ", "công", "==", "năm", "655", "tcn", "cha", "vợ", "tần", "mục", "công", "là", "tấn", "hiến", "công", "nghe", "lời", "gièm", "của", "ly", "cơ", "nên", "truất", "thế", "tử", "cơ", "thân", "sinh", "em", "trai", "phu" ]
mimosa monticola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dusen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "monticola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dusen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tổng cục kỹ thuật quân đội nhân dân việt nam tổng cục kỹ thuật trực thuộc bộ quốc phòng việt nam thành lập ngày 10 tháng 9 năm 1974 là cơ quan quản lý kỹ thuật đầu ngành của bộ quốc phòng có chức năng tổ chức quản lý nghiên cứu đảm bảo vũ khí và phương tiện trang bị kỹ thuật chiến đấu cho các quân binh chủng của quân đội nhân dân việt nam == lãnh đạo hiện nay == bullet 1 chủ nhiệmː trung tướng trần minh đức bullet 2 chính ủyː trung tướng trần duy hưng bullet 3 tham mưu trưởngː thiếu tướng phùng ngọc sơn bullet 4 phó chủ nhiệmː thiếu tướng hoàng tiến tùng bullet 5 phó chủ nhiệmː thiếu tướng đoàn minh định bullet 6 phó chủ nhiệm thiếu tướng hà tuấn quân bullet 7 phó chính ủyː thiếu tướng nguyễn văn bình bullet 8 phó chính ủyː thiếu tướng lê thanh hà == lịch sử hình thành == === ngày đầu thành lập === ngày 10 tháng 9 năm 1974 theo nghị quyết của quân ủy trung ương số 39 qutw ngày 5 tháng 4 hội đồng chính phủ ra nghị định số 211 cp thành lập tổng cục kỹ thuật thuộc bộ quốc phòng với nhiệm vụ giúp quân ủy trung ương bộ quốc phòng chỉ đạo các công tác quản lý bảo đảm trang bị bảo đảm kỹ thuật cho các lực lượng vũ trang nghiên cứu khkt quân sự và trực tiếp quản lý các xí nghiệp quốc phòng trong đó tổng cục có biên chế gồm bộ tham mưu cục chính trị cục hậu cần cục quản
[ "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "trực", "thuộc", "bộ", "quốc", "phòng", "việt", "nam", "thành", "lập", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "1974", "là", "cơ", "quan", "quản", "lý", "kỹ", "thuật", "đầu", "ngành", "của", "bộ", "quốc", "phòng", "có", "chức", "năng", "tổ", "chức", "quản", "lý", "nghiên", "cứu", "đảm", "bảo", "vũ", "khí", "và", "phương", "tiện", "trang", "bị", "kỹ", "thuật", "chiến", "đấu", "cho", "các", "quân", "binh", "chủng", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "==", "lãnh", "đạo", "hiện", "nay", "==", "bullet", "1", "chủ", "nhiệmː", "trung", "tướng", "trần", "minh", "đức", "bullet", "2", "chính", "ủyː", "trung", "tướng", "trần", "duy", "hưng", "bullet", "3", "tham", "mưu", "trưởngː", "thiếu", "tướng", "phùng", "ngọc", "sơn", "bullet", "4", "phó", "chủ", "nhiệmː", "thiếu", "tướng", "hoàng", "tiến", "tùng", "bullet", "5", "phó", "chủ", "nhiệmː", "thiếu", "tướng", "đoàn", "minh", "định", "bullet", "6", "phó", "chủ", "nhiệm", "thiếu", "tướng", "hà", "tuấn", "quân", "bullet", "7", "phó", "chính", "ủyː", "thiếu", "tướng", "nguyễn", "văn", "bình", "bullet", "8", "phó", "chính", "ủyː", "thiếu", "tướng", "lê", "thanh", "hà", "==", "lịch", "sử", "hình", "thành", "==", "===", "ngày", "đầu", "thành", "lập", "===", "ngày", "10", "tháng", "9", "năm", "1974", "theo", "nghị", "quyết", "của", "quân", "ủy", "trung", "ương", "số", "39", "qutw", "ngày", "5", "tháng", "4", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "ra", "nghị", "định", "số", "211", "cp", "thành", "lập", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "thuộc", "bộ", "quốc", "phòng", "với", "nhiệm", "vụ", "giúp", "quân", "ủy", "trung", "ương", "bộ", "quốc", "phòng", "chỉ", "đạo", "các", "công", "tác", "quản", "lý", "bảo", "đảm", "trang", "bị", "bảo", "đảm", "kỹ", "thuật", "cho", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nghiên", "cứu", "khkt", "quân", "sự", "và", "trực", "tiếp", "quản", "lý", "các", "xí", "nghiệp", "quốc", "phòng", "trong", "đó", "tổng", "cục", "có", "biên", "chế", "gồm", "bộ", "tham", "mưu", "cục", "chính", "trị", "cục", "hậu", "cần", "cục", "quản" ]
hải quân nga nghĩa là hạm đội quân sự-hàng hải của liên bang nga là lực lượng hải quân của lực lượng vũ trang liên bang nga hải quân nga hiện tại được thành lập vào tháng 1 năm 1992 kế tục hải quân cộng đồng các quốc gia độc lập vốn kế kế tục hải quân liên xô sau khi liên xô tan rã vào tháng 12 năm 1991 hải quân nga chính quy được peter đại đế peter i thành lập vào tháng 10 năm 1696 được gán cho peter i là tuyên bố của nó một người cai trị có một quân đội và có một tay nhưng người có hải quân đều có cả hai các biểu tượng của hải quân nga thánh hiệu thánh andrew nhìn bên phải và hầu hết các truyền thống của nó được cá nhân peter i thiết lập cả tàu jane s fighting ships và viện quốc tế nghiên cứu chiến lược đều không liệt kê các tiền tố tàu tiêu chuẩn cho các tàu các tàu của hải quân nga đối với các bức ảnh chính thức của hải quân hoa kỳ đôi khi các tàu hải quân nga được gọi là rfs tàu liên bang nga tuy nhiên hải quân nga không sử dụng quy ước này hải quân nga chiếm phần lớn lực lượng hải quân liên xô cũ và hiện đang bao gồm hạm đội phương bắc hạm đội thái bình dương hạm đội biển đen hạm đội baltic hạm đội caspi không
[ "hải", "quân", "nga", "nghĩa", "là", "hạm", "đội", "quân", "sự-hàng", "hải", "của", "liên", "bang", "nga", "là", "lực", "lượng", "hải", "quân", "của", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "liên", "bang", "nga", "hải", "quân", "nga", "hiện", "tại", "được", "thành", "lập", "vào", "tháng", "1", "năm", "1992", "kế", "tục", "hải", "quân", "cộng", "đồng", "các", "quốc", "gia", "độc", "lập", "vốn", "kế", "kế", "tục", "hải", "quân", "liên", "xô", "sau", "khi", "liên", "xô", "tan", "rã", "vào", "tháng", "12", "năm", "1991", "hải", "quân", "nga", "chính", "quy", "được", "peter", "đại", "đế", "peter", "i", "thành", "lập", "vào", "tháng", "10", "năm", "1696", "được", "gán", "cho", "peter", "i", "là", "tuyên", "bố", "của", "nó", "một", "người", "cai", "trị", "có", "một", "quân", "đội", "và", "có", "một", "tay", "nhưng", "người", "có", "hải", "quân", "đều", "có", "cả", "hai", "các", "biểu", "tượng", "của", "hải", "quân", "nga", "thánh", "hiệu", "thánh", "andrew", "nhìn", "bên", "phải", "và", "hầu", "hết", "các", "truyền", "thống", "của", "nó", "được", "cá", "nhân", "peter", "i", "thiết", "lập", "cả", "tàu", "jane", "s", "fighting", "ships", "và", "viện", "quốc", "tế", "nghiên", "cứu", "chiến", "lược", "đều", "không", "liệt", "kê", "các", "tiền", "tố", "tàu", "tiêu", "chuẩn", "cho", "các", "tàu", "các", "tàu", "của", "hải", "quân", "nga", "đối", "với", "các", "bức", "ảnh", "chính", "thức", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "đôi", "khi", "các", "tàu", "hải", "quân", "nga", "được", "gọi", "là", "rfs", "tàu", "liên", "bang", "nga", "tuy", "nhiên", "hải", "quân", "nga", "không", "sử", "dụng", "quy", "ước", "này", "hải", "quân", "nga", "chiếm", "phần", "lớn", "lực", "lượng", "hải", "quân", "liên", "xô", "cũ", "và", "hiện", "đang", "bao", "gồm", "hạm", "đội", "phương", "bắc", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "hạm", "đội", "biển", "đen", "hạm", "đội", "baltic", "hạm", "đội", "caspi", "không" ]
nagai ryo == sự nghiệp câu lạc bộ == nagai ryo đã từng chơi cho cerezo osaka perth glory oita trinita và v-varen nagasaki == liên kết ngoài == bullet tiểu sử tại matsumoto yamaga bullet tiểu sử tại nagoya grampus bullet tiểu sử tại cerezo osaka bullet tiểu sử perth glory
[ "nagai", "ryo", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "nagai", "ryo", "đã", "từng", "chơi", "cho", "cerezo", "osaka", "perth", "glory", "oita", "trinita", "và", "v-varen", "nagasaki", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tiểu", "sử", "tại", "matsumoto", "yamaga", "bullet", "tiểu", "sử", "tại", "nagoya", "grampus", "bullet", "tiểu", "sử", "tại", "cerezo", "osaka", "bullet", "tiểu", "sử", "perth", "glory" ]
oiry là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 77 mét trên mực nước biển
[ "oiry", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "77", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
clematis intricata là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được bunge mô tả khoa học đầu tiên năm 1835
[ "clematis", "intricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "bunge", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1835" ]
rainer maria rilke tên đầy đủ rené karl wilhelm johann josef maria rilke 4 tháng 12 năm 1875 – 29 tháng 12 năm 1926 là một nhà thơ áo viết bằng tiếng đức một trong những nhà thơ lớn nhất của thế kỉ 20 == tiểu sử == rainer maria rilke sinh ở praha bohemia thời đó là áo-hung nay là cộng hoà séc trong một gia đình công chức tuổi thơ sống ở praha sau đó ở münchen berlin paris thụy sĩ học văn học lịch sử nghệ thuật triết học ở đại học praha đại học münchen đại học berlin những tập thơ đầu tiên leben und lieder cuộc đời và những bài ca 1894 traumgekrönt những giấc mộng đăng quang 1897 là sự thể hiện những đề tài của chủ nghĩa suy đồi cuối thế kỉ 19 sau 2 chuyến đi sang nga năm 1897 và 1900 rilke gặp lev nikolayevich tolstoy và chịu sự ảnh hưởng của văn học nga chuyển sang khuynh hướng nhân đạo trong sáng tác năm 1901 cưới clara westhoff và sinh con gái trong năm này sau đó chuyển sang sống ở pháp chiến tranh thế giới thứ nhất xảy ra rilke tham gia quân đội một thời gian sau đó sống ở münchen năm 1919 sang thụy sĩ năm 1921 sống ở muzot hoàn thành duineser elegien những khúc bi ca duineser viết dở từ năm 1912 và viết die sonette an orpheus sonnet gửi orpheus từ năm 1923 vì lý do sức khoẻ phải sống ở khu điều
[ "rainer", "maria", "rilke", "tên", "đầy", "đủ", "rené", "karl", "wilhelm", "johann", "josef", "maria", "rilke", "4", "tháng", "12", "năm", "1875", "–", "29", "tháng", "12", "năm", "1926", "là", "một", "nhà", "thơ", "áo", "viết", "bằng", "tiếng", "đức", "một", "trong", "những", "nhà", "thơ", "lớn", "nhất", "của", "thế", "kỉ", "20", "==", "tiểu", "sử", "==", "rainer", "maria", "rilke", "sinh", "ở", "praha", "bohemia", "thời", "đó", "là", "áo-hung", "nay", "là", "cộng", "hoà", "séc", "trong", "một", "gia", "đình", "công", "chức", "tuổi", "thơ", "sống", "ở", "praha", "sau", "đó", "ở", "münchen", "berlin", "paris", "thụy", "sĩ", "học", "văn", "học", "lịch", "sử", "nghệ", "thuật", "triết", "học", "ở", "đại", "học", "praha", "đại", "học", "münchen", "đại", "học", "berlin", "những", "tập", "thơ", "đầu", "tiên", "leben", "und", "lieder", "cuộc", "đời", "và", "những", "bài", "ca", "1894", "traumgekrönt", "những", "giấc", "mộng", "đăng", "quang", "1897", "là", "sự", "thể", "hiện", "những", "đề", "tài", "của", "chủ", "nghĩa", "suy", "đồi", "cuối", "thế", "kỉ", "19", "sau", "2", "chuyến", "đi", "sang", "nga", "năm", "1897", "và", "1900", "rilke", "gặp", "lev", "nikolayevich", "tolstoy", "và", "chịu", "sự", "ảnh", "hưởng", "của", "văn", "học", "nga", "chuyển", "sang", "khuynh", "hướng", "nhân", "đạo", "trong", "sáng", "tác", "năm", "1901", "cưới", "clara", "westhoff", "và", "sinh", "con", "gái", "trong", "năm", "này", "sau", "đó", "chuyển", "sang", "sống", "ở", "pháp", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "xảy", "ra", "rilke", "tham", "gia", "quân", "đội", "một", "thời", "gian", "sau", "đó", "sống", "ở", "münchen", "năm", "1919", "sang", "thụy", "sĩ", "năm", "1921", "sống", "ở", "muzot", "hoàn", "thành", "duineser", "elegien", "những", "khúc", "bi", "ca", "duineser", "viết", "dở", "từ", "năm", "1912", "và", "viết", "die", "sonette", "an", "orpheus", "sonnet", "gửi", "orpheus", "từ", "năm", "1923", "vì", "lý", "do", "sức", "khoẻ", "phải", "sống", "ở", "khu", "điều" ]
làm được gì để thay đổi thời cuộc nên ông xin cáo quan về ở ẩn từ đó dẫn đến tâm trạng bất mãn bế tắc của ông == tác phẩm == các tác phẩm gồm có quế sơn thi tập yên đổ thi tập bách liêu thi văn tập bạn đến chơi nhà cẩm ngữ cùng nhiều bài ca hát ả đào văn tế câu đối truyền miệng quế sơn thi tập khoảng 200 bài thơ bằng chữ hán và 100 bài thơ bằng chữ nôm với nhiều thể loại khác nhau có bài nguyễn khuyến viết bằng chữ hán rồi dịch ra tiếng việt ví dụ bạn đến chơi nhà hoặc ông viết bằng chữ việt rồi dịch sang chữ hán cả hai loại đều khó để xác định vì chúng rất điêu luyện trong bộ phận thơ nôm nguyễn khuyến vừa là nhà thơ trào phúng vừa là nhà thơ trữ tình nhuốm đậm tư tưởng lão trang và triết lý đông phương thơ chữ hán của ông hầu hết là thơ trữ tình có thể nói cả trên hai lĩnh vực nguyễn khuyến đều thành công == vinh danh == bullet năm 1987 ủy ban nhân dân tỉnh hà nam ninh đã quyết định thành lập giải thưởng văn học nghệ thuật nguyễn khuyến với chu ky tổ chức 5 năm 1 lần để vinh danh các tác giả nghệ sĩ có nhiều thành tích xuất sắc trong hoạt động văn học nghệ thuật trong và ngoài tỉnh từ năm 1997 khi tỉnh hà nam được tái
[ "làm", "được", "gì", "để", "thay", "đổi", "thời", "cuộc", "nên", "ông", "xin", "cáo", "quan", "về", "ở", "ẩn", "từ", "đó", "dẫn", "đến", "tâm", "trạng", "bất", "mãn", "bế", "tắc", "của", "ông", "==", "tác", "phẩm", "==", "các", "tác", "phẩm", "gồm", "có", "quế", "sơn", "thi", "tập", "yên", "đổ", "thi", "tập", "bách", "liêu", "thi", "văn", "tập", "bạn", "đến", "chơi", "nhà", "cẩm", "ngữ", "cùng", "nhiều", "bài", "ca", "hát", "ả", "đào", "văn", "tế", "câu", "đối", "truyền", "miệng", "quế", "sơn", "thi", "tập", "khoảng", "200", "bài", "thơ", "bằng", "chữ", "hán", "và", "100", "bài", "thơ", "bằng", "chữ", "nôm", "với", "nhiều", "thể", "loại", "khác", "nhau", "có", "bài", "nguyễn", "khuyến", "viết", "bằng", "chữ", "hán", "rồi", "dịch", "ra", "tiếng", "việt", "ví", "dụ", "bạn", "đến", "chơi", "nhà", "hoặc", "ông", "viết", "bằng", "chữ", "việt", "rồi", "dịch", "sang", "chữ", "hán", "cả", "hai", "loại", "đều", "khó", "để", "xác", "định", "vì", "chúng", "rất", "điêu", "luyện", "trong", "bộ", "phận", "thơ", "nôm", "nguyễn", "khuyến", "vừa", "là", "nhà", "thơ", "trào", "phúng", "vừa", "là", "nhà", "thơ", "trữ", "tình", "nhuốm", "đậm", "tư", "tưởng", "lão", "trang", "và", "triết", "lý", "đông", "phương", "thơ", "chữ", "hán", "của", "ông", "hầu", "hết", "là", "thơ", "trữ", "tình", "có", "thể", "nói", "cả", "trên", "hai", "lĩnh", "vực", "nguyễn", "khuyến", "đều", "thành", "công", "==", "vinh", "danh", "==", "bullet", "năm", "1987", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "hà", "nam", "ninh", "đã", "quyết", "định", "thành", "lập", "giải", "thưởng", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "nguyễn", "khuyến", "với", "chu", "ky", "tổ", "chức", "5", "năm", "1", "lần", "để", "vinh", "danh", "các", "tác", "giả", "nghệ", "sĩ", "có", "nhiều", "thành", "tích", "xuất", "sắc", "trong", "hoạt", "động", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "trong", "và", "ngoài", "tỉnh", "từ", "năm", "1997", "khi", "tỉnh", "hà", "nam", "được", "tái" ]
nanov là một xã thuộc hạt teleorman românia dân số thời điểm năm 2002 là 3653 người
[ "nanov", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "teleorman", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3653", "người" ]
mikania odoratissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "mikania", "odoratissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
mới trong liên minh huyền thoại một video nhảy sau đó cũng đã được phát hành video âm nhạc chính thức của pop stars đạt 30 triệu lượt xem trên youtube trong năm ngày và 100 triệu trong một tháng tính đến ngày 2 tháng 4 năm 2019 mv đã đạt 200 triệu lượt xem == tiếp nhận == julia alexander của the verge đã gọi bài hát là một tiếng nổ lớn cây bút benjamin pu viết trên nbc news cũng cho rằng sự nổi tiếng của bài hát cho thấy trò chơi điện tử đã trở thành một động lực văn hóa ở hàn quốc và trên toàn thế giới == biểu diễn trực tiếp == soyeon miyeon madison beer và jaira burns đã biểu diễn bài hát tại lễ khai mạc giải vô địch thế giới liên minh huyền thoại 2018 các ca sĩ trình diễn cùng với phiên bản thực tế tăng cường của các nhân vật mà họ thể hiện == thành viên == bullet giọng hát – soyeon và miyeon của g i-dle madison beer và jaira burns bullet riot music team – sản xuất soạn nhạc sáng tác sản xuất giọng hát kỹ sư hòa âm bullet sebastien najand – sáng tác viết lời bullet justin tranter – điều hành sản xuất bullet harloe – sáng tác giọng hát phụ bullet lydia paek – phiên dịch tiếng hàn bullet minji kim – phiên dịch tiếng hàn
[ "mới", "trong", "liên", "minh", "huyền", "thoại", "một", "video", "nhảy", "sau", "đó", "cũng", "đã", "được", "phát", "hành", "video", "âm", "nhạc", "chính", "thức", "của", "pop", "stars", "đạt", "30", "triệu", "lượt", "xem", "trên", "youtube", "trong", "năm", "ngày", "và", "100", "triệu", "trong", "một", "tháng", "tính", "đến", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "2019", "mv", "đã", "đạt", "200", "triệu", "lượt", "xem", "==", "tiếp", "nhận", "==", "julia", "alexander", "của", "the", "verge", "đã", "gọi", "bài", "hát", "là", "một", "tiếng", "nổ", "lớn", "cây", "bút", "benjamin", "pu", "viết", "trên", "nbc", "news", "cũng", "cho", "rằng", "sự", "nổi", "tiếng", "của", "bài", "hát", "cho", "thấy", "trò", "chơi", "điện", "tử", "đã", "trở", "thành", "một", "động", "lực", "văn", "hóa", "ở", "hàn", "quốc", "và", "trên", "toàn", "thế", "giới", "==", "biểu", "diễn", "trực", "tiếp", "==", "soyeon", "miyeon", "madison", "beer", "và", "jaira", "burns", "đã", "biểu", "diễn", "bài", "hát", "tại", "lễ", "khai", "mạc", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "liên", "minh", "huyền", "thoại", "2018", "các", "ca", "sĩ", "trình", "diễn", "cùng", "với", "phiên", "bản", "thực", "tế", "tăng", "cường", "của", "các", "nhân", "vật", "mà", "họ", "thể", "hiện", "==", "thành", "viên", "==", "bullet", "giọng", "hát", "–", "soyeon", "và", "miyeon", "của", "g", "i-dle", "madison", "beer", "và", "jaira", "burns", "bullet", "riot", "music", "team", "–", "sản", "xuất", "soạn", "nhạc", "sáng", "tác", "sản", "xuất", "giọng", "hát", "kỹ", "sư", "hòa", "âm", "bullet", "sebastien", "najand", "–", "sáng", "tác", "viết", "lời", "bullet", "justin", "tranter", "–", "điều", "hành", "sản", "xuất", "bullet", "harloe", "–", "sáng", "tác", "giọng", "hát", "phụ", "bullet", "lydia", "paek", "–", "phiên", "dịch", "tiếng", "hàn", "bullet", "minji", "kim", "–", "phiên", "dịch", "tiếng", "hàn" ]
đến sông somme nơi họ chiến đấu cùng với tập đoàn quân số 1 của đức để ghi nhận tài năng chỉ huy và lòng dũng cảm của ông trong những trận đánh này ông được trao tặng huân chương quân công cao quý của phổ vào ngày 10 tháng 2 năm 1917 khi ông 68 tuổi tướng von goßler được giải ngũ ông từ trần vào ngày 7 tháng 2 năm 1933 == phong thưởng == bullet phổ bullet huân chương ghi công của vương triều phổ kèm theo thanh gươm vào ngày 10 tháng 2 năm 1917 bullet huân chương quân công vào ngày 12 tháng 8 năm 1916 bullet huân chương đại bàng đỏ đại thập tự đính kèm bó sồi vào ngày 18 tháng 1 năm 1908 bullet huân chương vương miện hạng i bullet huân chương thập tự sắt hạng ii 1870 bullet giải thưởng phục vụ dành cho sĩ quan offiziers-dienstauszeichnungskreuz bullet huy chương kỷ niệm chiến dịch 1870–71 dành cho chiến sĩ bullet huân chương zentenarmedaille bullet baden bullet huân chương zähringer löwen thập tự hiệp sĩ hạng i bullet braunschweig bullet huân chương heinrichs sư tử đại thập tự bullet hessen bullet huân chương ghi công đại công quốc hessen phillips des großmütigen đại thập tự kèm theo vương miện bullet huân chương ludwig thập tự hiệp sĩ hạng i bullet sachsen bullet huân chương albrecht thập tự chỉ huy hạng ii bullet đại thập tự của huân chương albrecht đính kèm ngôi sao vàng và thanh gươm vào ngày 15 tháng 12 năm 1915 bullet các công quốc sachsen bullet huân chương gia tộc công quốc sachsen-ernestine bullet thập tự chỉ
[ "đến", "sông", "somme", "nơi", "họ", "chiến", "đấu", "cùng", "với", "tập", "đoàn", "quân", "số", "1", "của", "đức", "để", "ghi", "nhận", "tài", "năng", "chỉ", "huy", "và", "lòng", "dũng", "cảm", "của", "ông", "trong", "những", "trận", "đánh", "này", "ông", "được", "trao", "tặng", "huân", "chương", "quân", "công", "cao", "quý", "của", "phổ", "vào", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "1917", "khi", "ông", "68", "tuổi", "tướng", "von", "goßler", "được", "giải", "ngũ", "ông", "từ", "trần", "vào", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "1933", "==", "phong", "thưởng", "==", "bullet", "phổ", "bullet", "huân", "chương", "ghi", "công", "của", "vương", "triều", "phổ", "kèm", "theo", "thanh", "gươm", "vào", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "1917", "bullet", "huân", "chương", "quân", "công", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "1916", "bullet", "huân", "chương", "đại", "bàng", "đỏ", "đại", "thập", "tự", "đính", "kèm", "bó", "sồi", "vào", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "1908", "bullet", "huân", "chương", "vương", "miện", "hạng", "i", "bullet", "huân", "chương", "thập", "tự", "sắt", "hạng", "ii", "1870", "bullet", "giải", "thưởng", "phục", "vụ", "dành", "cho", "sĩ", "quan", "offiziers-dienstauszeichnungskreuz", "bullet", "huy", "chương", "kỷ", "niệm", "chiến", "dịch", "1870–71", "dành", "cho", "chiến", "sĩ", "bullet", "huân", "chương", "zentenarmedaille", "bullet", "baden", "bullet", "huân", "chương", "zähringer", "löwen", "thập", "tự", "hiệp", "sĩ", "hạng", "i", "bullet", "braunschweig", "bullet", "huân", "chương", "heinrichs", "sư", "tử", "đại", "thập", "tự", "bullet", "hessen", "bullet", "huân", "chương", "ghi", "công", "đại", "công", "quốc", "hessen", "phillips", "des", "großmütigen", "đại", "thập", "tự", "kèm", "theo", "vương", "miện", "bullet", "huân", "chương", "ludwig", "thập", "tự", "hiệp", "sĩ", "hạng", "i", "bullet", "sachsen", "bullet", "huân", "chương", "albrecht", "thập", "tự", "chỉ", "huy", "hạng", "ii", "bullet", "đại", "thập", "tự", "của", "huân", "chương", "albrecht", "đính", "kèm", "ngôi", "sao", "vàng", "và", "thanh", "gươm", "vào", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "1915", "bullet", "các", "công", "quốc", "sachsen", "bullet", "huân", "chương", "gia", "tộc", "công", "quốc", "sachsen-ernestine", "bullet", "thập", "tự", "chỉ" ]
iva hayesiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "iva", "hayesiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
cáp nhĩ vào tháng 1 năm sau và được đón tiếp bởi các quan chức trung quốc spathari sau đó dựng trại ở sông nộn chờ tin tức từ milovanov milovanov gặp spathari vào ngày 18 tháng 2 tướng mala của nhà thanh tới vào ngày 26 tháng 2 nói rằng mình đã được phái đến lấy thư của sa hoàng và kiểm tra bên trong và hỏi về những vấn đề khác đặc biệt là liên quan đến gantimur spathari từ chối trên cơ sở bình đẳng hai quốc gia cho rằng bức thư chỉ có thể được trình lên hoàng đế về vấn đề gantimur spathari cho rằng sa hoàng không biết gì về nội dung bức thư do không biết ngôn ngữ mala không tin vào điều này và nghi ngờ sự chân thành của nga cuộc tranh luận kéo dài một tháng hai bên thỏa hiệp spathari cho mala biết nội dung bức thư mala sau đó hộ tống phái đoàn đến bắc kinh vào giữa tháng 5 trong nhiều tuần tiếp theo hai bên lại xung đột về vấn đề nghi lễ triều đình nhà thanh cuối cùng spathari được hoàng đế triệu kiến và cho phép buôn bán dù chỉ được trưng bày hàng hóa trong một khu nhất định được lính canh gác nghiêm ngặt và không được đi xung quanh vì phái đoàn không đến với tư cách thương nhân trong quá trình đàm phán trung quốc ra điều kiện rằng không có quan hệ ngoại giao cho
[ "cáp", "nhĩ", "vào", "tháng", "1", "năm", "sau", "và", "được", "đón", "tiếp", "bởi", "các", "quan", "chức", "trung", "quốc", "spathari", "sau", "đó", "dựng", "trại", "ở", "sông", "nộn", "chờ", "tin", "tức", "từ", "milovanov", "milovanov", "gặp", "spathari", "vào", "ngày", "18", "tháng", "2", "tướng", "mala", "của", "nhà", "thanh", "tới", "vào", "ngày", "26", "tháng", "2", "nói", "rằng", "mình", "đã", "được", "phái", "đến", "lấy", "thư", "của", "sa", "hoàng", "và", "kiểm", "tra", "bên", "trong", "và", "hỏi", "về", "những", "vấn", "đề", "khác", "đặc", "biệt", "là", "liên", "quan", "đến", "gantimur", "spathari", "từ", "chối", "trên", "cơ", "sở", "bình", "đẳng", "hai", "quốc", "gia", "cho", "rằng", "bức", "thư", "chỉ", "có", "thể", "được", "trình", "lên", "hoàng", "đế", "về", "vấn", "đề", "gantimur", "spathari", "cho", "rằng", "sa", "hoàng", "không", "biết", "gì", "về", "nội", "dung", "bức", "thư", "do", "không", "biết", "ngôn", "ngữ", "mala", "không", "tin", "vào", "điều", "này", "và", "nghi", "ngờ", "sự", "chân", "thành", "của", "nga", "cuộc", "tranh", "luận", "kéo", "dài", "một", "tháng", "hai", "bên", "thỏa", "hiệp", "spathari", "cho", "mala", "biết", "nội", "dung", "bức", "thư", "mala", "sau", "đó", "hộ", "tống", "phái", "đoàn", "đến", "bắc", "kinh", "vào", "giữa", "tháng", "5", "trong", "nhiều", "tuần", "tiếp", "theo", "hai", "bên", "lại", "xung", "đột", "về", "vấn", "đề", "nghi", "lễ", "triều", "đình", "nhà", "thanh", "cuối", "cùng", "spathari", "được", "hoàng", "đế", "triệu", "kiến", "và", "cho", "phép", "buôn", "bán", "dù", "chỉ", "được", "trưng", "bày", "hàng", "hóa", "trong", "một", "khu", "nhất", "định", "được", "lính", "canh", "gác", "nghiêm", "ngặt", "và", "không", "được", "đi", "xung", "quanh", "vì", "phái", "đoàn", "không", "đến", "với", "tư", "cách", "thương", "nhân", "trong", "quá", "trình", "đàm", "phán", "trung", "quốc", "ra", "điều", "kiện", "rằng", "không", "có", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "cho" ]
không có tính kết hợp bởi vì tích vô hướng giữa đại lượng vô hướng a ⋅ b và vectơ c không tồn tại tức là biểu thức cho tính kết hợp a ⋅ b ⋅ c or a ⋅ b ⋅ c là không hợp lệ bullet 6 trực giao bullet hai vectơ khác vectơ không a và b trực giao khi và chỉ khi a ⋅ b 0 bullet hai vectơ trực giao trong không gian euclid còn được gọi là vuông góc bullet 7 không có tính khử bullet tính khử cho phép nhân của các số được định nghĩa như sau nếu bullet ab ac thì b luôn luôn bằng c nếu a khác 0 tích vô hướng không tuân theo tính khử bullet nếu a ⋅ b a ⋅ c và a ≠ 0 thì ta có a ⋅ b − c 0 theo như luật phân phối suy ra a trực giao với b − c tức là b − c ≠ 0 và dẫn đến b ≠ c bullet 8 quy tắc đạo hàm tích nếu a và b là hàm số thì đạo hàm của a ⋅ b là a′ ⋅ b a ⋅ b′ === áp dụng cho định lý cos === hai vectơ a và b có góc giữa hai vectơ là θ như trong hình bên phải tạo thành một tam giác có cạnh thứ ba là c a − b tích vô hướng của c và chính nó là định lý cos == tổng quát hóa == === tích trong === tổng quát hoá của khái niệm tích vô hướng là khái niệm tích trong đó là khái niệm trừu tượng trang bị cho một không gian vectơ h trên trường k k thường là trường số phức hay số
[ "không", "có", "tính", "kết", "hợp", "bởi", "vì", "tích", "vô", "hướng", "giữa", "đại", "lượng", "vô", "hướng", "a", "⋅", "b", "và", "vectơ", "c", "không", "tồn", "tại", "tức", "là", "biểu", "thức", "cho", "tính", "kết", "hợp", "a", "⋅", "b", "⋅", "c", "or", "a", "⋅", "b", "⋅", "c", "là", "không", "hợp", "lệ", "bullet", "6", "trực", "giao", "bullet", "hai", "vectơ", "khác", "vectơ", "không", "a", "và", "b", "trực", "giao", "khi", "và", "chỉ", "khi", "a", "⋅", "b", "0", "bullet", "hai", "vectơ", "trực", "giao", "trong", "không", "gian", "euclid", "còn", "được", "gọi", "là", "vuông", "góc", "bullet", "7", "không", "có", "tính", "khử", "bullet", "tính", "khử", "cho", "phép", "nhân", "của", "các", "số", "được", "định", "nghĩa", "như", "sau", "nếu", "bullet", "ab", "ac", "thì", "b", "luôn", "luôn", "bằng", "c", "nếu", "a", "khác", "0", "tích", "vô", "hướng", "không", "tuân", "theo", "tính", "khử", "bullet", "nếu", "a", "⋅", "b", "a", "⋅", "c", "và", "a", "≠", "0", "thì", "ta", "có", "a", "⋅", "b", "−", "c", "0", "theo", "như", "luật", "phân", "phối", "suy", "ra", "a", "trực", "giao", "với", "b", "−", "c", "tức", "là", "b", "−", "c", "≠", "0", "và", "dẫn", "đến", "b", "≠", "c", "bullet", "8", "quy", "tắc", "đạo", "hàm", "tích", "nếu", "a", "và", "b", "là", "hàm", "số", "thì", "đạo", "hàm", "của", "a", "⋅", "b", "là", "a′", "⋅", "b", "a", "⋅", "b′", "===", "áp", "dụng", "cho", "định", "lý", "cos", "===", "hai", "vectơ", "a", "và", "b", "có", "góc", "giữa", "hai", "vectơ", "là", "θ", "như", "trong", "hình", "bên", "phải", "tạo", "thành", "một", "tam", "giác", "có", "cạnh", "thứ", "ba", "là", "c", "a", "−", "b", "tích", "vô", "hướng", "của", "c", "và", "chính", "nó", "là", "định", "lý", "cos", "==", "tổng", "quát", "hóa", "==", "===", "tích", "trong", "===", "tổng", "quát", "hoá", "của", "khái", "niệm", "tích", "vô", "hướng", "là", "khái", "niệm", "tích", "trong", "đó", "là", "khái", "niệm", "trừu", "tượng", "trang", "bị", "cho", "một", "không", "gian", "vectơ", "h", "trên", "trường", "k", "k", "thường", "là", "trường", "số", "phức", "hay", "số" ]
potcoava là một thị xã thuộc hạt olt românia dân số thời điểm năm 2002 là 6142 người
[ "potcoava", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "hạt", "olt", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "6142", "người" ]
arceuthobium verticilliflora là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được engelm mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "arceuthobium", "verticilliflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "engelm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
sisyphus struwei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "sisyphus", "struwei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
23882 fredcourant tên chỉ định 1998 sc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được khám phá thông qua khảo sát tiểu hành tinh oca-dlr ở caussols alpes-maritimes pháp ngày 22 tháng 9 năm 1998 nó được đặt theo tên frédéric courant a french journalist và television producer
[ "23882", "fredcourant", "tên", "chỉ", "định", "1998", "sc", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "khám", "phá", "thông", "qua", "khảo", "sát", "tiểu", "hành", "tinh", "oca-dlr", "ở", "caussols", "alpes-maritimes", "pháp", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "1998", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "frédéric", "courant", "a", "french", "journalist", "và", "television", "producer" ]
hà nội thực hiện nghị quyết trùng khánh mặt trận quốc dân đảng việt nam gồm 3 đảng ra công khai với tên gọi chung là việt nam quốc dân đảng với trương tử anh đại việt quốc dân đảng làm chủ tịch vũ hồng khanh việt nam quốc dân đảng làm bí thư trưởng và nguyễn tường tam đại việt dân chính đảng làm tổng thư ký phần chỉ huy tối cao bí mật có trương tử anh nguyễn tiến hỷ vũ hồng khanh nghiêm kế tổ và nguyễn tường tam ngày 20 1 1946 nguyễn tường tam và nghiêm kế tổ từ trùng khánh về việt nam thông báo về cuộc đàm phán hoa pháp khiến nội bộ việt quốc tranh luận căng thẳng về hành động tiếp theo khi trung quốc rút quân khỏi miền bắc việt nam ngày 10 2 1946 tại hà nội và hải phòng việt quốc tổ chức lễ tưởng niệm cuộc nổi dậy năm 1930 ở yên bái tại hải phòng cuộc tưởng niệm bị một số người phản đối vì không treo cờ đỏ sao vàng ngày 24 tháng 2 năm 1946 tại đại sứ quán trung hoa dưới sự chủ trì của tướng tiêu văn hội nghị giữa các đảng phái việt minh việt quốc việt cách đảng dân chủ đã thống nhất về việc thành lập chính phủ liên hiệp kháng chiến cố vấn đoàn và kháng chiến ủy viên hội việt cách và việt quốc nắm 4 bộ ngoại giao kinh tế xã hội và canh nông ngày 2 tháng
[ "hà", "nội", "thực", "hiện", "nghị", "quyết", "trùng", "khánh", "mặt", "trận", "quốc", "dân", "đảng", "việt", "nam", "gồm", "3", "đảng", "ra", "công", "khai", "với", "tên", "gọi", "chung", "là", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "với", "trương", "tử", "anh", "đại", "việt", "quốc", "dân", "đảng", "làm", "chủ", "tịch", "vũ", "hồng", "khanh", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "làm", "bí", "thư", "trưởng", "và", "nguyễn", "tường", "tam", "đại", "việt", "dân", "chính", "đảng", "làm", "tổng", "thư", "ký", "phần", "chỉ", "huy", "tối", "cao", "bí", "mật", "có", "trương", "tử", "anh", "nguyễn", "tiến", "hỷ", "vũ", "hồng", "khanh", "nghiêm", "kế", "tổ", "và", "nguyễn", "tường", "tam", "ngày", "20", "1", "1946", "nguyễn", "tường", "tam", "và", "nghiêm", "kế", "tổ", "từ", "trùng", "khánh", "về", "việt", "nam", "thông", "báo", "về", "cuộc", "đàm", "phán", "hoa", "pháp", "khiến", "nội", "bộ", "việt", "quốc", "tranh", "luận", "căng", "thẳng", "về", "hành", "động", "tiếp", "theo", "khi", "trung", "quốc", "rút", "quân", "khỏi", "miền", "bắc", "việt", "nam", "ngày", "10", "2", "1946", "tại", "hà", "nội", "và", "hải", "phòng", "việt", "quốc", "tổ", "chức", "lễ", "tưởng", "niệm", "cuộc", "nổi", "dậy", "năm", "1930", "ở", "yên", "bái", "tại", "hải", "phòng", "cuộc", "tưởng", "niệm", "bị", "một", "số", "người", "phản", "đối", "vì", "không", "treo", "cờ", "đỏ", "sao", "vàng", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1946", "tại", "đại", "sứ", "quán", "trung", "hoa", "dưới", "sự", "chủ", "trì", "của", "tướng", "tiêu", "văn", "hội", "nghị", "giữa", "các", "đảng", "phái", "việt", "minh", "việt", "quốc", "việt", "cách", "đảng", "dân", "chủ", "đã", "thống", "nhất", "về", "việc", "thành", "lập", "chính", "phủ", "liên", "hiệp", "kháng", "chiến", "cố", "vấn", "đoàn", "và", "kháng", "chiến", "ủy", "viên", "hội", "việt", "cách", "và", "việt", "quốc", "nắm", "4", "bộ", "ngoại", "giao", "kinh", "tế", "xã", "hội", "và", "canh", "nông", "ngày", "2", "tháng" ]
Trong các tài liệu sử chính thống của triều Nguyễn như Gia Định thành thông chí và Đại Nam nhất thống chí đều không ghi lại địa danh nào là Châu Thành ở vùng đất mới. Thậm chí Đại Nam nhất thống chí dù chép rất chi tiết lỵ sở của Tỉnh thành, Phủ trị, huyện trị, nhưng không có địa danh Châu Thành nào.
[ "Trong", "các", "tài", "liệu", "sử", "chính", "thống", "của", "triều", "Nguyễn", "như", "Gia", "Định", "thành", "thông", "chí", "và", "Đại", "Nam", "nhất", "thống", "chí", "đều", "không", "ghi", "lại", "địa", "danh", "nào", "là", "Châu", "Thành", "ở", "vùng", "đất", "mới.", "Thậm", "chí", "Đại", "Nam", "nhất", "thống", "chí", "dù", "chép", "rất", "chi", "tiết", "lỵ", "sở", "của", "Tỉnh", "thành,", "Phủ", "trị,", "huyện", "trị,", "nhưng", "không", "có", "địa", "danh", "Châu", "Thành", "nào." ]
phẩm trung quốc theo phong cách của họ âm nhạc quảng đông là một phong cách truyền thống của nhạc cụ trung quốc trong khi cantopop là hình thức địa phương của nhạc pop và rock-and-roll được phát triển từ vùng lân cận hồng kông === tôn giáo === dưới thời nhà thanh quảng châu đã có khoảng 124 trung tâm tôn giáo tháp và đền thờ ngày nay ngoài hiệp hội phật giáo quảng châu còn có một hiệp hội đạo giáo một cộng đồng người do thái và một lịch sử với thiên chúa giáo và hồi giáo phật giáo là tôn giáo nổi bật nhất ở quảng châu === thể thao === từ ngày 12-27 tháng 11 năm 2010 quảng châu đã đăng cai tổ chức đại hội thể thao châu á 2010 cùng năm đó thành phố đã tổ chức asian para games đầu tiên từ 12 đến 19 tháng 12 đó là những sự kiện thể thao lớn nhất mà thành phố từng tổ chức quảng châu có 2 clb bóng đá đang thi đấu ở giải bóng đá vô địch quốc gia trung quốc là quảng châu r&f và quảng châu hằng đại đào bảo trong đó quảng châu hằng đại là một trong những đội bóng thành công nhất trung quốc đã giành được 7 danh hiệu vđqg liên tiếp từ năm 2011 đến năm 2017 đội bóng này cũng đã 2 lần giành chức vô địch afc champions league vào các năm 2013 và 2015 câu lạc bộ đã tham dự fifa club
[ "phẩm", "trung", "quốc", "theo", "phong", "cách", "của", "họ", "âm", "nhạc", "quảng", "đông", "là", "một", "phong", "cách", "truyền", "thống", "của", "nhạc", "cụ", "trung", "quốc", "trong", "khi", "cantopop", "là", "hình", "thức", "địa", "phương", "của", "nhạc", "pop", "và", "rock-and-roll", "được", "phát", "triển", "từ", "vùng", "lân", "cận", "hồng", "kông", "===", "tôn", "giáo", "===", "dưới", "thời", "nhà", "thanh", "quảng", "châu", "đã", "có", "khoảng", "124", "trung", "tâm", "tôn", "giáo", "tháp", "và", "đền", "thờ", "ngày", "nay", "ngoài", "hiệp", "hội", "phật", "giáo", "quảng", "châu", "còn", "có", "một", "hiệp", "hội", "đạo", "giáo", "một", "cộng", "đồng", "người", "do", "thái", "và", "một", "lịch", "sử", "với", "thiên", "chúa", "giáo", "và", "hồi", "giáo", "phật", "giáo", "là", "tôn", "giáo", "nổi", "bật", "nhất", "ở", "quảng", "châu", "===", "thể", "thao", "===", "từ", "ngày", "12-27", "tháng", "11", "năm", "2010", "quảng", "châu", "đã", "đăng", "cai", "tổ", "chức", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "2010", "cùng", "năm", "đó", "thành", "phố", "đã", "tổ", "chức", "asian", "para", "games", "đầu", "tiên", "từ", "12", "đến", "19", "tháng", "12", "đó", "là", "những", "sự", "kiện", "thể", "thao", "lớn", "nhất", "mà", "thành", "phố", "từng", "tổ", "chức", "quảng", "châu", "có", "2", "clb", "bóng", "đá", "đang", "thi", "đấu", "ở", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "trung", "quốc", "là", "quảng", "châu", "r&f", "và", "quảng", "châu", "hằng", "đại", "đào", "bảo", "trong", "đó", "quảng", "châu", "hằng", "đại", "là", "một", "trong", "những", "đội", "bóng", "thành", "công", "nhất", "trung", "quốc", "đã", "giành", "được", "7", "danh", "hiệu", "vđqg", "liên", "tiếp", "từ", "năm", "2011", "đến", "năm", "2017", "đội", "bóng", "này", "cũng", "đã", "2", "lần", "giành", "chức", "vô", "địch", "afc", "champions", "league", "vào", "các", "năm", "2013", "và", "2015", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "tham", "dự", "fifa", "club" ]
charadra coyopa là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó là loài duy nhất được tìm thấy ở holotype specimen từ vùng mexico city chiều dài cánh trước là 18 9 mm đối với con đực the collection date indicates a flight period vào tháng 1 == liên kết ngoài == bullet the north american species of charadra walker with a revision of the charadra pata druce group noctuidae pantheinae
[ "charadra", "coyopa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "là", "loài", "duy", "nhất", "được", "tìm", "thấy", "ở", "holotype", "specimen", "từ", "vùng", "mexico", "city", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "là", "18", "9", "mm", "đối", "với", "con", "đực", "the", "collection", "date", "indicates", "a", "flight", "period", "vào", "tháng", "1", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "north", "american", "species", "of", "charadra", "walker", "with", "a", "revision", "of", "the", "charadra", "pata", "druce", "group", "noctuidae", "pantheinae" ]
bob kerrey joseph robert bob kerrey sinh 27 tháng 8 năm 1943 là một chính trị gia người mỹ đã từng là thống đốc thứ 35 của tiểu bang nebraska giai đoạn 1983-1987 và là một thượng nghị sĩ hoa kỳ đến từ bang nebraska từ năm 1989 đến năm 2001 trước khi tham gia chính trị ông phục vụ trong chiến tranh việt nam với tư cách một sĩ quan hải quân seal mỹ và được trao tặng huân chương danh dự moh cho anh hùng trong chiến đấu từ hành động mà ông đã được trao giải thưởng moh ông cũng bị thương nặng nên không thể phục vụ hải quân nữa kerrey là một ứng cử viên cho đề cử bầu cử tổng thống của đảng dân chủ vào năm 1992 ông đã nghỉ hưu từ thượng viện vào năm 2000 và được cựu thống đốc và đồng thành viên đảng dân chủ ben nelson thay thế từ năm 2001 đến 2010 ông là chủ tịch của the new school một trường đại học ở thành phố new york trong tháng 5 năm 2010 ông đã được lựa chọn để trở thành người đứng đầu của hiệp hội điện ảnh mỹ nhưng ông và mpaa không thể đạt được một thỏa thuận và cựu thượng nghị sĩ chris dodd của connecticut đã được lựa chọn để thay thế trong năm 2012 kerrey tìm cách ứng cử vào ghế thượng viện cũ của mình để kế nhiệm ben nelson của đảng dân chủ đương nhiệm sắp về
[ "bob", "kerrey", "joseph", "robert", "bob", "kerrey", "sinh", "27", "tháng", "8", "năm", "1943", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "mỹ", "đã", "từng", "là", "thống", "đốc", "thứ", "35", "của", "tiểu", "bang", "nebraska", "giai", "đoạn", "1983-1987", "và", "là", "một", "thượng", "nghị", "sĩ", "hoa", "kỳ", "đến", "từ", "bang", "nebraska", "từ", "năm", "1989", "đến", "năm", "2001", "trước", "khi", "tham", "gia", "chính", "trị", "ông", "phục", "vụ", "trong", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "với", "tư", "cách", "một", "sĩ", "quan", "hải", "quân", "seal", "mỹ", "và", "được", "trao", "tặng", "huân", "chương", "danh", "dự", "moh", "cho", "anh", "hùng", "trong", "chiến", "đấu", "từ", "hành", "động", "mà", "ông", "đã", "được", "trao", "giải", "thưởng", "moh", "ông", "cũng", "bị", "thương", "nặng", "nên", "không", "thể", "phục", "vụ", "hải", "quân", "nữa", "kerrey", "là", "một", "ứng", "cử", "viên", "cho", "đề", "cử", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "của", "đảng", "dân", "chủ", "vào", "năm", "1992", "ông", "đã", "nghỉ", "hưu", "từ", "thượng", "viện", "vào", "năm", "2000", "và", "được", "cựu", "thống", "đốc", "và", "đồng", "thành", "viên", "đảng", "dân", "chủ", "ben", "nelson", "thay", "thế", "từ", "năm", "2001", "đến", "2010", "ông", "là", "chủ", "tịch", "của", "the", "new", "school", "một", "trường", "đại", "học", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "trong", "tháng", "5", "năm", "2010", "ông", "đã", "được", "lựa", "chọn", "để", "trở", "thành", "người", "đứng", "đầu", "của", "hiệp", "hội", "điện", "ảnh", "mỹ", "nhưng", "ông", "và", "mpaa", "không", "thể", "đạt", "được", "một", "thỏa", "thuận", "và", "cựu", "thượng", "nghị", "sĩ", "chris", "dodd", "của", "connecticut", "đã", "được", "lựa", "chọn", "để", "thay", "thế", "trong", "năm", "2012", "kerrey", "tìm", "cách", "ứng", "cử", "vào", "ghế", "thượng", "viện", "cũ", "của", "mình", "để", "kế", "nhiệm", "ben", "nelson", "của", "đảng", "dân", "chủ", "đương", "nhiệm", "sắp", "về" ]
pyrausta percludalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "percludalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thể duy trì các thương gia ít vận động trong một văn phòng tại nhà và một hệ thống các đại lý hoạt động ở các thị trường địa lý khác nhau trao đổi thường được tiến hành độc lập thay vì trực tiếp các thương nhân địa phương và những người bán hàng rong tiếp tục cung cấp những nhu cầu cơ bản nhưng các cửa hàng bán lẻ cố định dần dần nổi lên từ thế kỷ xiii đặc biệt là ở các thành phố đông dân vào thế kỷ xvii các cửa hàng cố định với giờ giao dịch thường xuyên hơn đã bắt đầu thay thế các thị trường và hội chợ trở thành nơi bán lẻ chính các chủ cửa hàng tỉnh lẻ đã hoạt động ở hầu hết các thị trấn ở anh những người bán hàng này đã bán rất nhiều loại hàng hóa phổ thông giống như một cửa hàng tổng hợp hiện nay các nhà kinh doanh lớn liên quan đến nhập khẩu và xuất khẩu thường cung cấp các dịch vụ bổ sung bao gồm tài chính bốc dỡ dàng hóa phân loại và chấp nhận rủi ro vào thế kỷ xvii công chúng bắt đầu có sự phân biệt giữa hai loại thương nhân thương nhân địa phương tiếng hà lan meerseniers là những người thợ làm bánh người bán thực phẩm người bán sản phẩm sữa và chủ quầy hàng trong chợ và nhà buôn dutch koopman để mô tả một tầng lớp thương nhân mới nổi
[ "thể", "duy", "trì", "các", "thương", "gia", "ít", "vận", "động", "trong", "một", "văn", "phòng", "tại", "nhà", "và", "một", "hệ", "thống", "các", "đại", "lý", "hoạt", "động", "ở", "các", "thị", "trường", "địa", "lý", "khác", "nhau", "trao", "đổi", "thường", "được", "tiến", "hành", "độc", "lập", "thay", "vì", "trực", "tiếp", "các", "thương", "nhân", "địa", "phương", "và", "những", "người", "bán", "hàng", "rong", "tiếp", "tục", "cung", "cấp", "những", "nhu", "cầu", "cơ", "bản", "nhưng", "các", "cửa", "hàng", "bán", "lẻ", "cố", "định", "dần", "dần", "nổi", "lên", "từ", "thế", "kỷ", "xiii", "đặc", "biệt", "là", "ở", "các", "thành", "phố", "đông", "dân", "vào", "thế", "kỷ", "xvii", "các", "cửa", "hàng", "cố", "định", "với", "giờ", "giao", "dịch", "thường", "xuyên", "hơn", "đã", "bắt", "đầu", "thay", "thế", "các", "thị", "trường", "và", "hội", "chợ", "trở", "thành", "nơi", "bán", "lẻ", "chính", "các", "chủ", "cửa", "hàng", "tỉnh", "lẻ", "đã", "hoạt", "động", "ở", "hầu", "hết", "các", "thị", "trấn", "ở", "anh", "những", "người", "bán", "hàng", "này", "đã", "bán", "rất", "nhiều", "loại", "hàng", "hóa", "phổ", "thông", "giống", "như", "một", "cửa", "hàng", "tổng", "hợp", "hiện", "nay", "các", "nhà", "kinh", "doanh", "lớn", "liên", "quan", "đến", "nhập", "khẩu", "và", "xuất", "khẩu", "thường", "cung", "cấp", "các", "dịch", "vụ", "bổ", "sung", "bao", "gồm", "tài", "chính", "bốc", "dỡ", "dàng", "hóa", "phân", "loại", "và", "chấp", "nhận", "rủi", "ro", "vào", "thế", "kỷ", "xvii", "công", "chúng", "bắt", "đầu", "có", "sự", "phân", "biệt", "giữa", "hai", "loại", "thương", "nhân", "thương", "nhân", "địa", "phương", "tiếng", "hà", "lan", "meerseniers", "là", "những", "người", "thợ", "làm", "bánh", "người", "bán", "thực", "phẩm", "người", "bán", "sản", "phẩm", "sữa", "và", "chủ", "quầy", "hàng", "trong", "chợ", "và", "nhà", "buôn", "dutch", "koopman", "để", "mô", "tả", "một", "tầng", "lớp", "thương", "nhân", "mới", "nổi" ]
trước bưu điện đóng và đèn vẫn sáng ở lầu 1 [tức tầng 2] bưu điện lê thị thu hiếu theo lời khai của chị lê thị thu hiếu thì khoảng 9h30 ngày 13 1 2008 tôi ghé bưu cục cầu voi chơi với hồng vân 17 giờ thì về nấu cơm trưa ăn ăn xong tôi mang chén bát đũa xoong nấu canh ra nhà vệ sinh rửa sạch sẽ và úp chén gọn gàng vào một cái thau để cạnh cầu thang bl 201 202 gần 17 giờ dậy rửa mặt xong ra về bl 197 lê thị thu hiếu khai sol thường ghé thăm hồng vào buổi tối và đều ngủ lại khi sol ở lại thì sol và hồng ngủ trên lầu 1 trao đổi với luật sư trần hồng phong ngày 25 11 2011 chị hiếu khẳng định chưa bao giờ nghe hồng hay vân nhắc đến hồ duy hải và chị cũng chưa gặp hải tại bưu điện cầu voi nhưng nhiều lần gặp sol và nghị chị hiếu cho biết vào ngày xảy ra vụ án chính chị có thấy hồng nói chuyện điện thoại di động với sol hai lần và hồng khẳng định chắc chắn rằng tối hôm đó sol sẽ về tới lúc 17 giờ chiều chị hiếu không hề nghe hồng nói sol không về trong biên bản ghi lời khai ngày 19 tháng 1 năm 2008 bl 197 nhân chứng lê thị thu hiếu khai rằng bullet hôm chủ nhật [ngày xảy ra vụ án] lúc 17 giờ tôi thấy chị hồng có
[ "trước", "bưu", "điện", "đóng", "và", "đèn", "vẫn", "sáng", "ở", "lầu", "1", "[tức", "tầng", "2]", "bưu", "điện", "lê", "thị", "thu", "hiếu", "theo", "lời", "khai", "của", "chị", "lê", "thị", "thu", "hiếu", "thì", "khoảng", "9h30", "ngày", "13", "1", "2008", "tôi", "ghé", "bưu", "cục", "cầu", "voi", "chơi", "với", "hồng", "vân", "17", "giờ", "thì", "về", "nấu", "cơm", "trưa", "ăn", "ăn", "xong", "tôi", "mang", "chén", "bát", "đũa", "xoong", "nấu", "canh", "ra", "nhà", "vệ", "sinh", "rửa", "sạch", "sẽ", "và", "úp", "chén", "gọn", "gàng", "vào", "một", "cái", "thau", "để", "cạnh", "cầu", "thang", "bl", "201", "202", "gần", "17", "giờ", "dậy", "rửa", "mặt", "xong", "ra", "về", "bl", "197", "lê", "thị", "thu", "hiếu", "khai", "sol", "thường", "ghé", "thăm", "hồng", "vào", "buổi", "tối", "và", "đều", "ngủ", "lại", "khi", "sol", "ở", "lại", "thì", "sol", "và", "hồng", "ngủ", "trên", "lầu", "1", "trao", "đổi", "với", "luật", "sư", "trần", "hồng", "phong", "ngày", "25", "11", "2011", "chị", "hiếu", "khẳng", "định", "chưa", "bao", "giờ", "nghe", "hồng", "hay", "vân", "nhắc", "đến", "hồ", "duy", "hải", "và", "chị", "cũng", "chưa", "gặp", "hải", "tại", "bưu", "điện", "cầu", "voi", "nhưng", "nhiều", "lần", "gặp", "sol", "và", "nghị", "chị", "hiếu", "cho", "biết", "vào", "ngày", "xảy", "ra", "vụ", "án", "chính", "chị", "có", "thấy", "hồng", "nói", "chuyện", "điện", "thoại", "di", "động", "với", "sol", "hai", "lần", "và", "hồng", "khẳng", "định", "chắc", "chắn", "rằng", "tối", "hôm", "đó", "sol", "sẽ", "về", "tới", "lúc", "17", "giờ", "chiều", "chị", "hiếu", "không", "hề", "nghe", "hồng", "nói", "sol", "không", "về", "trong", "biên", "bản", "ghi", "lời", "khai", "ngày", "19", "tháng", "1", "năm", "2008", "bl", "197", "nhân", "chứng", "lê", "thị", "thu", "hiếu", "khai", "rằng", "bullet", "hôm", "chủ", "nhật", "[ngày", "xảy", "ra", "vụ", "án]", "lúc", "17", "giờ", "tôi", "thấy", "chị", "hồng", "có" ]
astraea có thể là bullet chi thực vật astraea thuộc họ euphorbiaceae bullet chi động vật astraea thuộc họ turbinidae == xem thêm == bullet 5 astraea tiểu hành tinh trong vành đai tiểu hành tinh
[ "astraea", "có", "thể", "là", "bullet", "chi", "thực", "vật", "astraea", "thuộc", "họ", "euphorbiaceae", "bullet", "chi", "động", "vật", "astraea", "thuộc", "họ", "turbinidae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "5", "astraea", "tiểu", "hành", "tinh", "trong", "vành", "đai", "tiểu", "hành", "tinh" ]
tống nhân tông chữ hán 宋仁宗 12 tháng 5 1010 30 tháng 4 1063 tên húy triệu trinh 趙禎 là vị hoàng đế thứ tư của nhà bắc tống trong lịch sử trung quốc trị vì từ năm 1022 đến năm 1063 tổng hơn 41 năm ông là người con trai độc nhất còn sống đến tuổi trưởng thành của tống chân tông hoàng đế thứ ba của nhà tống năm 1023 sau khi phụ hoàng qua đời triệu trinh lên kế vị ngôi vua tức là tống nhân tông trong hơn mười năm đầu thời nhân tông thực quyền trong triều nằm trong tay mẹ nuôi của ông là chương hiến thái hậu lưu nga nhân tông tuy đã trưởng thành nhưng vẫn không được thân chính khiến quan hệ mẹ con trở nên căng thẳng cho nên sau khi lưu thái hậu qua đời 1033 nhân tông đã thay đổi nhiều chính sách của bà ta nhưng do không phải là người mang hùng tâm tráng chí không có khả năng quản lý triều chính nên ông lại bắt đầu trọng dụng lại các đại thần mà ông đã cách chức trong vấn đề đối nội ông chủ trương làm theo đường thái tông mở rộng con đường thi cử làm quan vì thế dẫn đến số lượng quan lại trong nước tăng lên nhanh chóng và trở thành gánh nặng của quốc gia trong khi đó tham nhũng lan tràn binh lực suy kém quốc khố cạn kiệt khiến cho tình
[ "tống", "nhân", "tông", "chữ", "hán", "宋仁宗", "12", "tháng", "5", "1010", "30", "tháng", "4", "1063", "tên", "húy", "triệu", "trinh", "趙禎", "là", "vị", "hoàng", "đế", "thứ", "tư", "của", "nhà", "bắc", "tống", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "trị", "vì", "từ", "năm", "1022", "đến", "năm", "1063", "tổng", "hơn", "41", "năm", "ông", "là", "người", "con", "trai", "độc", "nhất", "còn", "sống", "đến", "tuổi", "trưởng", "thành", "của", "tống", "chân", "tông", "hoàng", "đế", "thứ", "ba", "của", "nhà", "tống", "năm", "1023", "sau", "khi", "phụ", "hoàng", "qua", "đời", "triệu", "trinh", "lên", "kế", "vị", "ngôi", "vua", "tức", "là", "tống", "nhân", "tông", "trong", "hơn", "mười", "năm", "đầu", "thời", "nhân", "tông", "thực", "quyền", "trong", "triều", "nằm", "trong", "tay", "mẹ", "nuôi", "của", "ông", "là", "chương", "hiến", "thái", "hậu", "lưu", "nga", "nhân", "tông", "tuy", "đã", "trưởng", "thành", "nhưng", "vẫn", "không", "được", "thân", "chính", "khiến", "quan", "hệ", "mẹ", "con", "trở", "nên", "căng", "thẳng", "cho", "nên", "sau", "khi", "lưu", "thái", "hậu", "qua", "đời", "1033", "nhân", "tông", "đã", "thay", "đổi", "nhiều", "chính", "sách", "của", "bà", "ta", "nhưng", "do", "không", "phải", "là", "người", "mang", "hùng", "tâm", "tráng", "chí", "không", "có", "khả", "năng", "quản", "lý", "triều", "chính", "nên", "ông", "lại", "bắt", "đầu", "trọng", "dụng", "lại", "các", "đại", "thần", "mà", "ông", "đã", "cách", "chức", "trong", "vấn", "đề", "đối", "nội", "ông", "chủ", "trương", "làm", "theo", "đường", "thái", "tông", "mở", "rộng", "con", "đường", "thi", "cử", "làm", "quan", "vì", "thế", "dẫn", "đến", "số", "lượng", "quan", "lại", "trong", "nước", "tăng", "lên", "nhanh", "chóng", "và", "trở", "thành", "gánh", "nặng", "của", "quốc", "gia", "trong", "khi", "đó", "tham", "nhũng", "lan", "tràn", "binh", "lực", "suy", "kém", "quốc", "khố", "cạn", "kiệt", "khiến", "cho", "tình" ]
micrurus peruvianus là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được schmidt mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "micrurus", "peruvianus", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "schmidt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
đám cưới của những đám cưới là một cuộc họp thường niên của các cặp đôi có tiệc cưới không cồn các cuộc gặp gỡ đã diễn ra ở các thành phố khác nhau của ba lan kể từ năm 1995 các cặp vợ chồng đến với con cái của họ để có một bữa tiệc khiêu vũ không cồn suốt đêm để trao đổi kinh nghiệm về việc tổ chức các bữa tiệc không cồn cho trẻ em thanh thiếu niên và người lớn và chỉ dành vài ngày cùng nhau thưởng thức văn hóa địa phương == sự kiện == đám cưới của những đám cưới là một sự kiện được tham dự bởi nhiều tầng lớp có những hội nghị thường được tổ chức tại một trường đại học địa phương với các cuộc thảo luận được mời bởi các nhà nghiên cứu về các vấn đề liên quan đến gia đình mối quan hệ trong hôn nhân con cái lớn lên đám cưới không cồn và các bữa tiệc gia đình khác và với sự đóng góp của những người tham gia có các cuộc gặp gỡ và thảo luận với đại diện của chính quyền địa phương những người chịu trách nhiệm hỗ trợ gia đình và các vấn đề liên quan đến rượu các chương trình xã hội phong phú kèm theo thể thao tham quan du lịch các chuyến đi thực địa và dã ngoại biểu diễn của các ca sĩ và vũ công dân gian cũng như của các
[ "đám", "cưới", "của", "những", "đám", "cưới", "là", "một", "cuộc", "họp", "thường", "niên", "của", "các", "cặp", "đôi", "có", "tiệc", "cưới", "không", "cồn", "các", "cuộc", "gặp", "gỡ", "đã", "diễn", "ra", "ở", "các", "thành", "phố", "khác", "nhau", "của", "ba", "lan", "kể", "từ", "năm", "1995", "các", "cặp", "vợ", "chồng", "đến", "với", "con", "cái", "của", "họ", "để", "có", "một", "bữa", "tiệc", "khiêu", "vũ", "không", "cồn", "suốt", "đêm", "để", "trao", "đổi", "kinh", "nghiệm", "về", "việc", "tổ", "chức", "các", "bữa", "tiệc", "không", "cồn", "cho", "trẻ", "em", "thanh", "thiếu", "niên", "và", "người", "lớn", "và", "chỉ", "dành", "vài", "ngày", "cùng", "nhau", "thưởng", "thức", "văn", "hóa", "địa", "phương", "==", "sự", "kiện", "==", "đám", "cưới", "của", "những", "đám", "cưới", "là", "một", "sự", "kiện", "được", "tham", "dự", "bởi", "nhiều", "tầng", "lớp", "có", "những", "hội", "nghị", "thường", "được", "tổ", "chức", "tại", "một", "trường", "đại", "học", "địa", "phương", "với", "các", "cuộc", "thảo", "luận", "được", "mời", "bởi", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "về", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "gia", "đình", "mối", "quan", "hệ", "trong", "hôn", "nhân", "con", "cái", "lớn", "lên", "đám", "cưới", "không", "cồn", "và", "các", "bữa", "tiệc", "gia", "đình", "khác", "và", "với", "sự", "đóng", "góp", "của", "những", "người", "tham", "gia", "có", "các", "cuộc", "gặp", "gỡ", "và", "thảo", "luận", "với", "đại", "diện", "của", "chính", "quyền", "địa", "phương", "những", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "hỗ", "trợ", "gia", "đình", "và", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "rượu", "các", "chương", "trình", "xã", "hội", "phong", "phú", "kèm", "theo", "thể", "thao", "tham", "quan", "du", "lịch", "các", "chuyến", "đi", "thực", "địa", "và", "dã", "ngoại", "biểu", "diễn", "của", "các", "ca", "sĩ", "và", "vũ", "công", "dân", "gian", "cũng", "như", "của", "các" ]
đài tiếng nói triều tiên tiếng triều tiên 조선의 소리 tiếng anh voice of korea là một đài phát thanh quốc tế của triều tiên hiện nay đài đã thành lập được các hệ ngôn ngữ phát thanh như tiếng triều tiên tiếng trung quốc tiếng tây ban nha tiếng đức tiếng anh tiếng pháp tiếng nga tiếng nhật tiếng ả rập tính đến năm 2002 đài còn được gọi với cái tên là đài phát thanh bình nhưỡng tín hiệu ngắt quãng của đài tiếng nói triều tiên giống hệt với tín hiệu ngắt quãng của đài truyền hình trung ương triều tiên đài có trụ sở tại ryugyong-dong khu phổ thông giang thuộc thủ đô bình nhưỡng nước cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên == lịch sử == nguồn gốc của đài tiếng nói triều tiên có thể được ra mắt từ năm 1936 và lúc đó cũng là lúc đài phát thanh jbbk ra mắt đài được điều hành bởi lực lượng phòng vệ nhật bản đang chiếm đóng đài phát thanh jbbk đã phát sóng chương trình thứ nhất và thứ hai như một phần của mạng vô tuyến của nhật bản phủ sóng trên bán đảo triều tiên từ seoul đài được thành lập vào tháng 10 năm 1945 với tên gọi đài phát thanh bình nhưỡng và chính thức bắt đầu chương trình vào ngày 14 với truyền hình trực tiếp bài phát biểu chiến thắng của kim nhật thành khi ông trở lại bình nhưỡng vào cuối thế chiến
[ "đài", "tiếng", "nói", "triều", "tiên", "tiếng", "triều", "tiên", "조선의", "소리", "tiếng", "anh", "voice", "of", "korea", "là", "một", "đài", "phát", "thanh", "quốc", "tế", "của", "triều", "tiên", "hiện", "nay", "đài", "đã", "thành", "lập", "được", "các", "hệ", "ngôn", "ngữ", "phát", "thanh", "như", "tiếng", "triều", "tiên", "tiếng", "trung", "quốc", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "tiếng", "đức", "tiếng", "anh", "tiếng", "pháp", "tiếng", "nga", "tiếng", "nhật", "tiếng", "ả", "rập", "tính", "đến", "năm", "2002", "đài", "còn", "được", "gọi", "với", "cái", "tên", "là", "đài", "phát", "thanh", "bình", "nhưỡng", "tín", "hiệu", "ngắt", "quãng", "của", "đài", "tiếng", "nói", "triều", "tiên", "giống", "hệt", "với", "tín", "hiệu", "ngắt", "quãng", "của", "đài", "truyền", "hình", "trung", "ương", "triều", "tiên", "đài", "có", "trụ", "sở", "tại", "ryugyong-dong", "khu", "phổ", "thông", "giang", "thuộc", "thủ", "đô", "bình", "nhưỡng", "nước", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "==", "lịch", "sử", "==", "nguồn", "gốc", "của", "đài", "tiếng", "nói", "triều", "tiên", "có", "thể", "được", "ra", "mắt", "từ", "năm", "1936", "và", "lúc", "đó", "cũng", "là", "lúc", "đài", "phát", "thanh", "jbbk", "ra", "mắt", "đài", "được", "điều", "hành", "bởi", "lực", "lượng", "phòng", "vệ", "nhật", "bản", "đang", "chiếm", "đóng", "đài", "phát", "thanh", "jbbk", "đã", "phát", "sóng", "chương", "trình", "thứ", "nhất", "và", "thứ", "hai", "như", "một", "phần", "của", "mạng", "vô", "tuyến", "của", "nhật", "bản", "phủ", "sóng", "trên", "bán", "đảo", "triều", "tiên", "từ", "seoul", "đài", "được", "thành", "lập", "vào", "tháng", "10", "năm", "1945", "với", "tên", "gọi", "đài", "phát", "thanh", "bình", "nhưỡng", "và", "chính", "thức", "bắt", "đầu", "chương", "trình", "vào", "ngày", "14", "với", "truyền", "hình", "trực", "tiếp", "bài", "phát", "biểu", "chiến", "thắng", "của", "kim", "nhật", "thành", "khi", "ông", "trở", "lại", "bình", "nhưỡng", "vào", "cuối", "thế", "chiến" ]
diễn được phát hành vào ngày 15 tháng 12 năm 2009 trên myspace == đón nhận == === doanh thu phòng vé === avatar thu về 3 537 000 usd cho việc chiếu phim lúc nửa đêm ở 2 200 phòng chiếu 3d ở bắc mỹ bộ phim thu về 27 triệu usd ở ngày đầu và tổng cộng 77 triệu usd cho 3 ngày cuối tuần tại mỹ trở thành bộ phim có doanh thu 3 ngày cuối tuần đầu tiên vào tháng 12 lớn thứ 2 sau thành phố chết dù phía đông nước mỹ đang bị ảnh hưởng bởi bão tuyết khiến doanh thu của phim từ khu vực này bị ảnh hưởng lớn ở ba ngày cuối tuần tiếp theo doanh thu của phim giảm đi chút ít với 1 8% chốt lại ở 75 6 triệu usd giữ vững vị trí quán quân tuần thứ 2 liên tiếp avatar phá kỷ lục của kỵ sĩ bóng đêm trở thành phim có doanh thu 3 ngày cuối tuần ở tuần thứ hai cao nhất mọi thời đại ở tuần thứ 3 doanh thu cuối tuần của phim tiếp tục giảm 9 4% xuống 68 490 688 usd tiếp tục đứng thứ nhất về doanh thu ở mỹ phá vỡ kỷ lục của người nhện trở thành phim có doanh thu cuối tuần ở tuần thứ 3 cao nhất mọi thời đại bộ phim tiếp tục đà phá kỷ lục thu về 50 306 217 usd ở tuần thứ 4 phá kỷ lục của titanic đứng vững tại vị trí thứ nhất sau 19 ngày phát
[ "diễn", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "2009", "trên", "myspace", "==", "đón", "nhận", "==", "===", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "===", "avatar", "thu", "về", "3", "537", "000", "usd", "cho", "việc", "chiếu", "phim", "lúc", "nửa", "đêm", "ở", "2", "200", "phòng", "chiếu", "3d", "ở", "bắc", "mỹ", "bộ", "phim", "thu", "về", "27", "triệu", "usd", "ở", "ngày", "đầu", "và", "tổng", "cộng", "77", "triệu", "usd", "cho", "3", "ngày", "cuối", "tuần", "tại", "mỹ", "trở", "thành", "bộ", "phim", "có", "doanh", "thu", "3", "ngày", "cuối", "tuần", "đầu", "tiên", "vào", "tháng", "12", "lớn", "thứ", "2", "sau", "thành", "phố", "chết", "dù", "phía", "đông", "nước", "mỹ", "đang", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "bão", "tuyết", "khiến", "doanh", "thu", "của", "phim", "từ", "khu", "vực", "này", "bị", "ảnh", "hưởng", "lớn", "ở", "ba", "ngày", "cuối", "tuần", "tiếp", "theo", "doanh", "thu", "của", "phim", "giảm", "đi", "chút", "ít", "với", "1", "8%", "chốt", "lại", "ở", "75", "6", "triệu", "usd", "giữ", "vững", "vị", "trí", "quán", "quân", "tuần", "thứ", "2", "liên", "tiếp", "avatar", "phá", "kỷ", "lục", "của", "kỵ", "sĩ", "bóng", "đêm", "trở", "thành", "phim", "có", "doanh", "thu", "3", "ngày", "cuối", "tuần", "ở", "tuần", "thứ", "hai", "cao", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "ở", "tuần", "thứ", "3", "doanh", "thu", "cuối", "tuần", "của", "phim", "tiếp", "tục", "giảm", "9", "4%", "xuống", "68", "490", "688", "usd", "tiếp", "tục", "đứng", "thứ", "nhất", "về", "doanh", "thu", "ở", "mỹ", "phá", "vỡ", "kỷ", "lục", "của", "người", "nhện", "trở", "thành", "phim", "có", "doanh", "thu", "cuối", "tuần", "ở", "tuần", "thứ", "3", "cao", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "bộ", "phim", "tiếp", "tục", "đà", "phá", "kỷ", "lục", "thu", "về", "50", "306", "217", "usd", "ở", "tuần", "thứ", "4", "phá", "kỷ", "lục", "của", "titanic", "đứng", "vững", "tại", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "sau", "19", "ngày", "phát" ]
marina peninsularis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rose barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "marina", "peninsularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "rose", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tháng 3 năm 1917 người kế nhiệm arthur arz von straußenburg tiếp tục kế hoạch cải tổ này theo đó thông thường một trung đoàn có từ bốn hoặc hơn bốn tiểu đoàn khiến cho việc chỉ huy trở nên khó khăn do đó cấu trúc mới đã được trình làng theo đó một trung đoàn chỉ gồm ba tiểu đoàn giúp cho tổng số trung đoàn tăng lên con số 139 quân số tối thiểu của một sư đoàn là là 6 040 người bao gồm 4 680 lính bộ binh 960 lính pháo binh 300 lính kỹ thuật và 100 lính không quân các đơn vị kỵ binh bị chuyển sang bộ binh với số lượng lớn và pháo binh cũng tái cấu trúc lại == thành phần dân tộc và tôn giáo == thành phần dân tộc đa dạng của đế quốc áo-hung cũng dẫn đến tính chất đa dân tộc của lục quân nước này như vào năm 1906 trong số 1 000 người lính nhập ngũ có 267 người đức 223 người hungary 135 người séc 85 người ba lan 81 người ruthenia hay người ukraina 67 người croatia và người serb 64 người românia 38 người slovakia 26 người slovenia và 14 người ý thành phần dân tộc trong các đơn vị cũng khác nhau khi người hungary người séc và người đức thường được sử dụng trong các đơn vị kỵ binh pháo binh và các đơn vị kỹ thuật trong khi người slavơ chiếm đến 67% số bộ binh các binh sĩ
[ "tháng", "3", "năm", "1917", "người", "kế", "nhiệm", "arthur", "arz", "von", "straußenburg", "tiếp", "tục", "kế", "hoạch", "cải", "tổ", "này", "theo", "đó", "thông", "thường", "một", "trung", "đoàn", "có", "từ", "bốn", "hoặc", "hơn", "bốn", "tiểu", "đoàn", "khiến", "cho", "việc", "chỉ", "huy", "trở", "nên", "khó", "khăn", "do", "đó", "cấu", "trúc", "mới", "đã", "được", "trình", "làng", "theo", "đó", "một", "trung", "đoàn", "chỉ", "gồm", "ba", "tiểu", "đoàn", "giúp", "cho", "tổng", "số", "trung", "đoàn", "tăng", "lên", "con", "số", "139", "quân", "số", "tối", "thiểu", "của", "một", "sư", "đoàn", "là", "là", "6", "040", "người", "bao", "gồm", "4", "680", "lính", "bộ", "binh", "960", "lính", "pháo", "binh", "300", "lính", "kỹ", "thuật", "và", "100", "lính", "không", "quân", "các", "đơn", "vị", "kỵ", "binh", "bị", "chuyển", "sang", "bộ", "binh", "với", "số", "lượng", "lớn", "và", "pháo", "binh", "cũng", "tái", "cấu", "trúc", "lại", "==", "thành", "phần", "dân", "tộc", "và", "tôn", "giáo", "==", "thành", "phần", "dân", "tộc", "đa", "dạng", "của", "đế", "quốc", "áo-hung", "cũng", "dẫn", "đến", "tính", "chất", "đa", "dân", "tộc", "của", "lục", "quân", "nước", "này", "như", "vào", "năm", "1906", "trong", "số", "1", "000", "người", "lính", "nhập", "ngũ", "có", "267", "người", "đức", "223", "người", "hungary", "135", "người", "séc", "85", "người", "ba", "lan", "81", "người", "ruthenia", "hay", "người", "ukraina", "67", "người", "croatia", "và", "người", "serb", "64", "người", "românia", "38", "người", "slovakia", "26", "người", "slovenia", "và", "14", "người", "ý", "thành", "phần", "dân", "tộc", "trong", "các", "đơn", "vị", "cũng", "khác", "nhau", "khi", "người", "hungary", "người", "séc", "và", "người", "đức", "thường", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "đơn", "vị", "kỵ", "binh", "pháo", "binh", "và", "các", "đơn", "vị", "kỹ", "thuật", "trong", "khi", "người", "slavơ", "chiếm", "đến", "67%", "số", "bộ", "binh", "các", "binh", "sĩ" ]