text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dongola illinois dongola là một làng thuộc quận union tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 726 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 806 người bullet năm 2010 726 người == xem thêm == bullet american finder
[ "dongola", "illinois", "dongola", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "union", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "726", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm",...
carolina alabama carolina là một thị trấn thuộc quận covington tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 245 người mật độ đạt 85 người km²
[ "carolina", "alabama", "carolina", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "covington", "tiểu", "bang", "alabama", "hoa", "kỳ", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "245", "người", "mật", "độ", "đạt", "85", "người", "km²" ]
nghe cũng bị cấm vụ án năm 1971 ở hà nội là một sự kiện rõ ràng khi chính quyền bắt giam một nhóm thanh niên vì tội nghe nhạc vàng trong vụ đó phan thắng toán lãnh án 15 năm tù giam và năm năm bị tước quyền công dân nguyễn văn lộc lãnh 10 năm tù giam và bốn năm mất quyền công dân nhạc của văn cao thì đến năm 1995 lúc ô...
[ "nghe", "cũng", "bị", "cấm", "vụ", "án", "năm", "1971", "ở", "hà", "nội", "là", "một", "sự", "kiện", "rõ", "ràng", "khi", "chính", "quyền", "bắt", "giam", "một", "nhóm", "thanh", "niên", "vì", "tội", "nghe", "nhạc", "vàng", "trong", "vụ", "đó", "ph...
colus holboelli là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
[ "colus", "holboelli", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae" ]
quang bullet năm 1919 chính quyền thực dân phong kiến bỏ cấp trung gian là phủ thì các huyện thuộc phủ diễn châu trở thành đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh nghệ an
[ "quang", "bullet", "năm", "1919", "chính", "quyền", "thực", "dân", "phong", "kiến", "bỏ", "cấp", "trung", "gian", "là", "phủ", "thì", "các", "huyện", "thuộc", "phủ", "diễn", "châu", "trở", "thành", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "tỉnh", ...
2010 kq là một tiểu hành tinh được phát hiện trong quỹ đạo trái đất mà các chuyên gia cho rằng nó thuộc một tên lửa của liên xô đẩy ra bên ngoài trái đất trước đó để thăm dò mặt trăng nó được phát hiện vào ngày 16 tháng 5 năm 2010 tại đài thiên văn catalina bởi richard kowalski cùng nhiều người khác trong đó có bill ry...
[ "2010", "kq", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "được", "phát", "hiện", "trong", "quỹ", "đạo", "trái", "đất", "mà", "các", "chuyên", "gia", "cho", "rằng", "nó", "thuộc", "một", "tên", "lửa", "của", "liên", "xô", "đẩy", "ra", "bên", "ngoài", "trái"...
bộ phận tương tự dưới đất của một máng xối nước nó thường hình thành dọc theo cạnh của một luồng khí lạnh do mưa đang di chuyển xuống bắt nguồn từ một cơn bão sấm được gọi là gust front gustnado yếu và thường không tồn tại lâu một gustnado hình thành dọc theo bờ đang mưa của một cơn bão sấm xuất hiện như một đám mây bụ...
[ "bộ", "phận", "tương", "tự", "dưới", "đất", "của", "một", "máng", "xối", "nước", "nó", "thường", "hình", "thành", "dọc", "theo", "cạnh", "của", "một", "luồng", "khí", "lạnh", "do", "mưa", "đang", "di", "chuyển", "xuống", "bắt", "nguồn", "từ", "một", ...
tinodes lomholdti là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "tinodes", "lomholdti", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
mà là để trấn áp kẻ thù của mình và khi nào có thể nói đến tự do thì nhà nước sẽ không còn tồn tại với tư cách là nhà nước nữa chế độ dân chủ tư sản tuy giá trị không thể phủ nhận của nó là ở chỗ đã giáo dục và rèn luyện giai cấp vô sản đứng lên đấu tranh nhưng trước sau nó vẫn chật hẹp giả dối lừa bịp giả mạo nó luôn ...
[ "mà", "là", "để", "trấn", "áp", "kẻ", "thù", "của", "mình", "và", "khi", "nào", "có", "thể", "nói", "đến", "tự", "do", "thì", "nhà", "nước", "sẽ", "không", "còn", "tồn", "tại", "với", "tư", "cách", "là", "nhà", "nước", "nữa", "chế", "độ", "dân", ...
gongylidiellum vivum là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1875
[ "gongylidiellum", "vivum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1875" ]
có những đánh giá tích cực dành cho tác phẩm == cốt truyện == edward và alphonse elric là hai anh em nhà giả kim truy tìm một chất xúc tác huyền thoại gọi là một vật vô cùng quyền năng có thể khôi phục lại các phần cơ thể đã mất của họ bị mất khi cố gắng đem người mẹ quá cố trở về từ cõi chết bằng giả kim thuật sinh ra...
[ "có", "những", "đánh", "giá", "tích", "cực", "dành", "cho", "tác", "phẩm", "==", "cốt", "truyện", "==", "edward", "và", "alphonse", "elric", "là", "hai", "anh", "em", "nhà", "giả", "kim", "truy", "tìm", "một", "chất", "xúc", "tác", "huyền", "thoại", ...
gia calabarzon và các tỉnh đảo marinduque và mindoro còn người bicol cư trú tại phía nam bán đảo bicol người visayas chiếm ưu thế tại các tỉnh đảo masbate palawan và romblon các dân tộc khác có số lượng ít hơn là aeta tại zambales và bataan ibanag tạicagayan và isabela và igorot cordillera tại cordillera do di cư trong...
[ "gia", "calabarzon", "và", "các", "tỉnh", "đảo", "marinduque", "và", "mindoro", "còn", "người", "bicol", "cư", "trú", "tại", "phía", "nam", "bán", "đảo", "bicol", "người", "visayas", "chiếm", "ưu", "thế", "tại", "các", "tỉnh", "đảo", "masbate", "palawan", ...
đã từng giúp swift thực hiện hai video âm nhạc trước đó của cô là mean và ours video được quay theo phong cách giở sách với một máy quay sony f65 cinealta trong một cảnh quay liên tục không chỉnh sửa với swift xuất hiện trong tổng cộng năm bộ đồ khác nhau đây cũng là video âm nhạc đầu tiên có độ phân giải 4k theo swift...
[ "đã", "từng", "giúp", "swift", "thực", "hiện", "hai", "video", "âm", "nhạc", "trước", "đó", "của", "cô", "là", "mean", "và", "ours", "video", "được", "quay", "theo", "phong", "cách", "giở", "sách", "với", "một", "máy", "quay", "sony", "f65", "cinealta"...
một chai leyden một thiết bị tích trữ năng lượng tĩnh điện sơ khai tương tự như tụ điện ông đã buộc chìa khóa vào dây diều và nối vào chai bằng dây lụa loại vật liệu dẫn điện rất kém một luồng điện tích đánh trúng con diều và sau một hồi ông thấy các sợi dây bị lỏng ra do bị nhiễm điện đoán rằng điện đã tích vào chai ô...
[ "một", "chai", "leyden", "một", "thiết", "bị", "tích", "trữ", "năng", "lượng", "tĩnh", "điện", "sơ", "khai", "tương", "tự", "như", "tụ", "điện", "ông", "đã", "buộc", "chìa", "khóa", "vào", "dây", "diều", "và", "nối", "vào", "chai", "bằng", "dây", "lụ...
thức vòng tròn hai lượt tính điểm tại địa điểm tập trung đội nhất mỗi bảng và ba đội nhì có thành tích tốt nhất từ ​​mỗi khu vực sẽ tiến vào vòng 16 đội của vòng loại trực tiếp <section end=thể thức === tiêu chí === <section begin=tiêu chí các đội được xếp hạng theo điểm 3 điểm cho đội thắng 1 điểm cho đội hòa 0 điểm c...
[ "thức", "vòng", "tròn", "hai", "lượt", "tính", "điểm", "tại", "địa", "điểm", "tập", "trung", "đội", "nhất", "mỗi", "bảng", "và", "ba", "đội", "nhì", "có", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "từ", "​​mỗi", "khu", "vực", "sẽ", "tiến", "vào", "vòng", "16",...
lobelia lobata là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "lobelia", "lobata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "e", "wimm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
lycochoriolaus ater là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "lycochoriolaus", "ater", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
neolucanus montanus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1935
[ "neolucanus", "montanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
spartathlon là một cuộc đua ultramarathon dài 246 km 153 mi được tổ chức hàng năm ở hy lạp kể từ năm 1983 giữa athens và sparti thị trấn hiện đại trên địa điểm của sparta cổ đại trái ngược với câu chuyện về nguồn gốc lịch sử của cuộc đua marathon spartathlon dựa trên cuộc chạy lịch sử của pheidippides người đã chạy từ ...
[ "spartathlon", "là", "một", "cuộc", "đua", "ultramarathon", "dài", "246", "km", "153", "mi", "được", "tổ", "chức", "hàng", "năm", "ở", "hy", "lạp", "kể", "từ", "năm", "1983", "giữa", "athens", "và", "sparti", "thị", "trấn", "hiện", "đại", "trên", "địa"...
devenilia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet devenilia corearia == tham khảo == bullet devenilia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "devenilia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "devenilia", "corearia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "devenilia", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lep...
từ đêm trước trung đoàn 174 và trung đoàn 102 lực lượng đều bị tổn thất nặng tổ chức xộc xệch phải bổ sung thêm cả các lực lượng vận tải vệ binh vào các đại đội chiến đấu tiểu đoàn 79 trung đoàn 102 từ phía tây cũng đã vận động sang nhưng lực lượng cũng chỉ còn hơn một đại đội lực lượng chung của 2 trung đoàn tổ chức g...
[ "từ", "đêm", "trước", "trung", "đoàn", "174", "và", "trung", "đoàn", "102", "lực", "lượng", "đều", "bị", "tổn", "thất", "nặng", "tổ", "chức", "xộc", "xệch", "phải", "bổ", "sung", "thêm", "cả", "các", "lực", "lượng", "vận", "tải", "vệ", "binh", "vào",...
hội đồng khoa học nhật bản viết tắt theo tiếng anh là scj science council of japan là một tổ chức đại diện của các học giả và các nhà khoa học nhật bản trong tất cả các lĩnh vực khoa học trong đó có khoa học nhân văn khoa học xã hội khoa học đời sống khoa học tự nhiên và kỹ thuật scj được chính thức thành lập vào tháng...
[ "hội", "đồng", "khoa", "học", "nhật", "bản", "viết", "tắt", "theo", "tiếng", "anh", "là", "scj", "science", "council", "of", "japan", "là", "một", "tổ", "chức", "đại", "diện", "của", "các", "học", "giả", "và", "các", "nhà", "khoa", "học", "nhật", "bả...
là loại táo mùa hè tốt nhất sau early joe nhưng có kích thước lớn hơn và giữ chất lượng tuyệt vời cho một quả táo mùa hè
[ "là", "loại", "táo", "mùa", "hè", "tốt", "nhất", "sau", "early", "joe", "nhưng", "có", "kích", "thước", "lớn", "hơn", "và", "giữ", "chất", "lượng", "tuyệt", "vời", "cho", "một", "quả", "táo", "mùa", "hè" ]
hydnophytum laurifolium là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được warb mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "hydnophytum", "laurifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "warb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
parascotia robiginosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "parascotia", "robiginosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
vua bánh mì hay còn có tên gọi khác là bread love and dreams là bộ phim truyền hình do hãng kbs hàn quốc sản xuất dài 45 tập với sự tham gia của các diễn viên như yoon shi yoon kim yoo jin lee young ah joo won == nội dung == kim tak goo là con trai riêng của chủ tịch của tập đoàn geo seong là goo il joong và người tình...
[ "vua", "bánh", "mì", "hay", "còn", "có", "tên", "gọi", "khác", "là", "bread", "love", "and", "dreams", "là", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "do", "hãng", "kbs", "hàn", "quốc", "sản", "xuất", "dài", "45", "tập", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "...
j shercliff theory of electromagnetic flow measurement cambridge university press bullet a thess e v votyakov y kolesnikov lorentz force velocimetry in physical review letters 96 nr 16 2006 s 164501 doi freier download open access bullet y kolesnikov c karcher a thess lorentz force flowmeter for liquid aluminum laborat...
[ "j", "shercliff", "theory", "of", "electromagnetic", "flow", "measurement", "cambridge", "university", "press", "bullet", "a", "thess", "e", "v", "votyakov", "y", "kolesnikov", "lorentz", "force", "velocimetry", "in", "physical", "review", "letters", "96", "nr", ...
== bullet takashi ando sĩ quan trang bị trưởng 15 tháng 5 năm 1930 31 tháng 5 năm 1932 bullet takashi ando 31 tháng 5 năm 1932 1 tháng 11 năm 1932 bullet yorio sawamoto 1 tháng 11 năm 1932 15 tháng 11 năm 1933 bullet chuichi nagumo 15 tháng 11 năm 1933 15 tháng 11 năm 1934 bullet eiji goto 15 tháng 11 năm 1934 15 tháng...
[ "==", "bullet", "takashi", "ando", "sĩ", "quan", "trang", "bị", "trưởng", "15", "tháng", "5", "năm", "1930", "31", "tháng", "5", "năm", "1932", "bullet", "takashi", "ando", "31", "tháng", "5", "năm", "1932", "1", "tháng", "11", "năm", "1932", "bullet",...
sladenia shaefersi cá vây tay shaefer tên khoa học sladenia shaefersi là một loài cá trong họ lophiidae chúng lần đầu tiên được phát hiện ngoài khơi bờ biển của colombia vào năm 1976 == tham khảo == bullet john h caruso and harvey r bullis a review of the lophiid angler fish genus sladenia with a description of a new s...
[ "sladenia", "shaefersi", "cá", "vây", "tay", "shaefer", "tên", "khoa", "học", "sladenia", "shaefersi", "là", "một", "loài", "cá", "trong", "họ", "lophiidae", "chúng", "lần", "đầu", "tiên", "được", "phát", "hiện", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "của", "colo...
ochropleura albilinea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ochropleura", "albilinea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
zanthoxylum oahuense là một loài thực vật có hoa thuộc họ cam chanh rutaceae là loài đặc hữu của hòn đảo oahu ở hawaii nó là một cây nhỡ ở độ cao chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống
[ "zanthoxylum", "oahuense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cam", "chanh", "rutaceae", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hòn", "đảo", "oahu", "ở", "hawaii", "nó", "là", "một", "cây", "nhỡ", "ở", "độ", "cao", "chúng", ...
amsacta albistriga tên tiếng anh sâu bướm lông đỏ là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae nó được tìm thấy ở miền nam ấn độ sải cánh dài 40–50 mm ấu trùng gây hại nhiều loại cây trồng nông nghiệp == tham khảo == bullet species info
[ "amsacta", "albistriga", "tên", "tiếng", "anh", "sâu", "bướm", "lông", "đỏ", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "miền", "nam", "ấn", "độ", "sải", "cánh", "dài", "4...
dutaillyea amosensis là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được guillaumin t g hartley mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "dutaillyea", "amosensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "guillaumin", "t", "g", "hartley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
monsonia emarginata là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được l hér mô tả khoa học đầu tiên
[ "monsonia", "emarginata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "l", "hér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
leptarctia stretchi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "leptarctia", "stretchi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
hươu trắng ở lào hươu rucervus schomburgki được cho là biểu tượng sức mạnh của ma thuật và chữa bệnh chúng bị tìm kiếm săn bắn bởi những kẻ buôn bán thuốc lang băm == phương tây == === thần thoại hy lạp === hươu xuất hiện trong thần thoại hy lạp và gắn liền với nữ thần artemis và con hươu đồi ceryneian khi còn trẻ nữ t...
[ "hươu", "trắng", "ở", "lào", "hươu", "rucervus", "schomburgki", "được", "cho", "là", "biểu", "tượng", "sức", "mạnh", "của", "ma", "thuật", "và", "chữa", "bệnh", "chúng", "bị", "tìm", "kiếm", "săn", "bắn", "bởi", "những", "kẻ", "buôn", "bán", "thuốc", "...
kim novak 13 tháng 2 năm 1933 là một nữ diễn viên người mỹ đã từng hai lần giành giải quả cầu vàng giải gấu vàng danh dự của liên hoan phim berlin bà nổi tiếng nhất với vai diễn trong bộ phim tâm lý kinh điển vertigo novak từ bỏ nghiệp diễn xuất năm 1991 hiện tại bà được biết đến như một nghệ sĩ tranh màu nước và sơn d...
[ "kim", "novak", "13", "tháng", "2", "năm", "1933", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "đã", "từng", "hai", "lần", "giành", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "giải", "gấu", "vàng", "danh", "dự", "của", "liên", "hoan", "phim", "berlin", "bà"...
dẫn một hạ sĩ quan cùng hai binh nhì tiến sâu vào làng bleid nơi ông gặp phải một tổ lính pháp gồm từ 15 đến 20 người dù đang mệt mỏi và ốm yếu nhưng rommel cùng 3 thuộc cấp ngay lập tức lao lên và bắn chết một vài lính pháp trước khi họ kịp xoay xở sau đó số quân pháp còn lại ẩn náu và rommel huy động toàn trung đội ô...
[ "dẫn", "một", "hạ", "sĩ", "quan", "cùng", "hai", "binh", "nhì", "tiến", "sâu", "vào", "làng", "bleid", "nơi", "ông", "gặp", "phải", "một", "tổ", "lính", "pháp", "gồm", "từ", "15", "đến", "20", "người", "dù", "đang", "mệt", "mỏi", "và", "ốm", "yếu",...
gắn liền với chiến tranh leo thang các thành bang được xây tường bao và gia tăng về kích cỡ trong khi những làng mạc không được bảo vệ ở phía nam lưỡng hà dần biến mất cả enmerkar và gilgamesh đều được gắn với việc xây dựng tường thành uruk ==== triều đại thứ nhất của lagash ==== khoảng 2500–2270 tcn triều đại của laga...
[ "gắn", "liền", "với", "chiến", "tranh", "leo", "thang", "các", "thành", "bang", "được", "xây", "tường", "bao", "và", "gia", "tăng", "về", "kích", "cỡ", "trong", "khi", "những", "làng", "mạc", "không", "được", "bảo", "vệ", "ở", "phía", "nam", "lưỡng", ...
galliate lombardo là một đô thị ở tỉnh varese trong vùng lombardia có cự ly khoảng 45 km về phía tây bắc của milan và khoảng 6 km southvề phía tây của varese tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 841 người và diện tích là 3 7 km² galliate lombardo giáp các đô thị azzate bodio lomnago daverio vare...
[ "galliate", "lombardo", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "varese", "trong", "vùng", "lombardia", "có", "cự", "ly", "khoảng", "45", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "milan", "và", "khoảng", "6", "km", "southvề", "phía", "tây", "của", "vare...
psilorhynchus là chi cá duy nhất trong họ psilorhynchidae chủ yếu được tìm thấy trong khu vực nam á == loài == hiện tại có 28 loài được ghi nhận trong chi này bullet psilorhynchus amplicephalus bullet psilorhynchus arunachalensis bullet psilorhynchus balitora balitora minnow bullet psilorhynchus brachyrhynchus bullet p...
[ "psilorhynchus", "là", "chi", "cá", "duy", "nhất", "trong", "họ", "psilorhynchidae", "chủ", "yếu", "được", "tìm", "thấy", "trong", "khu", "vực", "nam", "á", "==", "loài", "==", "hiện", "tại", "có", "28", "loài", "được", "ghi", "nhận", "trong", "chi", "...
perizoma blandiata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae loài này có ở hầu hết châu âu to trung á sải cánh dài 19–23 mm có một lứa một năm con trưởng thành bay từ the end of tháng 7 đến tháng 8 ấu trùng ăn các loài euphrasia the larvae can be có ở tháng 7 đến tháng 9 loài này qua đông dưới dạng nhộng == phụ loài ==...
[ "perizoma", "blandiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "loài", "này", "có", "ở", "hầu", "hết", "châu", "âu", "to", "trung", "á", "sải", "cánh", "dài", "19–23", "mm", "có", "một", "lứa", "một", "năm", "con", "trưởng",...
hogna spenceri là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hogna hogna spenceri được mary agard pocock miêu tả năm 1898
[ "hogna", "spenceri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hogna", "hogna", "spenceri", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả", "năm", "1898" ]
phát hành nó cũng lần lượt ra mắt ở vị trí thứ 36 và 116 trên bảng xếp hạng tải xuống và bảng xếp hạng phát trực tuyến cùng tuần bài hát ra mắt ở vị trí thứ 5 trên billboard world digital songs của hoa kỳ mang lại cho aespa bản hit đầu tiên của họ trên bảng xếp hạng này trên bảng xếp hạng global 200 black mamba đạt vị ...
[ "phát", "hành", "nó", "cũng", "lần", "lượt", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "thứ", "36", "và", "116", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "tải", "xuống", "và", "bảng", "xếp", "hạng", "phát", "trực", "tuyến", "cùng", "tuần", "bài", "hát", "ra", "mắt", "ở...
dactylispa lameyi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1930
[ "dactylispa", "lameyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
trận dorylaeum 1097 trận dorylaeum là trận đánh trong cuộc thập tự chinh thứ nhất diễn ra vào ngày 1 tháng 7 năm 1097 giữa thập tự quân và người thổ seljuk trận đánh diễn ra ở gần thành phố dorylaeum ở anatolia == bối cảnh == quân viễn chinh rời nicaea vào ngày 26 tháng 6 với một mối ngờ vực sâu sắc về người byzantine ...
[ "trận", "dorylaeum", "1097", "trận", "dorylaeum", "là", "trận", "đánh", "trong", "cuộc", "thập", "tự", "chinh", "thứ", "nhất", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "1097", "giữa", "thập", "tự", "quân", "và", "người", "thổ", "seljuk", ...
many changes in actors were required as the child actors became too old for their parts overall three sets of children the twists the gribbles and fiona were cast additionally most of the major adult roles were recast at least once overall there were two tonys two nells three fays two mr snappers two harold gribbles an...
[ "many", "changes", "in", "actors", "were", "required", "as", "the", "child", "actors", "became", "too", "old", "for", "their", "parts", "overall", "three", "sets", "of", "children", "the", "twists", "the", "gribbles", "and", "fiona", "were", "cast", "additio...
là cú đấm thọc mạnh nhất trong đó trọng lượng dịch chuyển gần như hoàn toàn nhân đôi từ chân dẫn xoay trục để đưa khối lượng của cơ thể ra sau cú đấm cú đấm từ cộng lực hông sẽ tăng thêm sức mạnh với tốc độ kết hợp === jab cơ thể === cú đấm jab vào cơ thể đối thủ tương đối không phổ biến bởi vì nó làm tăng khả năng bị ...
[ "là", "cú", "đấm", "thọc", "mạnh", "nhất", "trong", "đó", "trọng", "lượng", "dịch", "chuyển", "gần", "như", "hoàn", "toàn", "nhân", "đôi", "từ", "chân", "dẫn", "xoay", "trục", "để", "đưa", "khối", "lượng", "của", "cơ", "thể", "ra", "sau", "cú", "đấm"...
eupithecia ichinosawana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "ichinosawana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
theo nhà triết học anh thomas hobbes 1588–1679 lao động dành cho đất gọi là sự gieo trồng và sự dạy dỗ trẻ em gọi là gieo trồng tinh thần bullet các định nghĩa miêu tả định nghĩa văn hóa theo những gì mà văn hóa bao hàm chẳng hạn nhà nhân loại học người anh edward burnett tylor 1832–1917 đã định nghĩa văn hóa như sau v...
[ "theo", "nhà", "triết", "học", "anh", "thomas", "hobbes", "1588–1679", "lao", "động", "dành", "cho", "đất", "gọi", "là", "sự", "gieo", "trồng", "và", "sự", "dạy", "dỗ", "trẻ", "em", "gọi", "là", "gieo", "trồng", "tinh", "thần", "bullet", "các", "định",...
holldorf là một đô thị ở huyện mecklenburgische seenplatte trước thuộc huyện mecklenburg-strelitz bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 15 69 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 là 847 người
[ "holldorf", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "mecklenburgische", "seenplatte", "trước", "thuộc", "huyện", "mecklenburg-strelitz", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "15", "69", "km²", "dân", "số", "thời", ...
lồ của mình và thở dài vì cái búa to quá mà cóc bé quá đánh chưa chắc đã trúng được vì thế nên thiên lôi vào tâu ngọc hoàng ngọc hoàng nghe xong bực lắm bèn sai con gà trời bay ra mổ chết chú cóc hỗn xược kia gà trời vừa hung hăng bay ra thì cóc đã nghiến răng ra hiệu lập tức chàng cáo nhảy ra cắn cổ gà tha đi mất cóc ...
[ "lồ", "của", "mình", "và", "thở", "dài", "vì", "cái", "búa", "to", "quá", "mà", "cóc", "bé", "quá", "đánh", "chưa", "chắc", "đã", "trúng", "được", "vì", "thế", "nên", "thiên", "lôi", "vào", "tâu", "ngọc", "hoàng", "ngọc", "hoàng", "nghe", "xong", "...
anisostena cyanea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được staines miêu tả khoa học năm 1994
[ "anisostena", "cyanea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "staines", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1994" ]
horšice là một làng thuộc huyện plzeň-jih vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "horšice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "plzeň-jih", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
bún riêu cua là một món ăn truyền thống việt nam được biết đến rộng rãi trong nước và quốc tế món ăn này gồm bún bún rối hoặc bún lá và riêu cua riêu cua là canh chua được nấu từ gạch cua thịt cua giã và lọc cùng với quả dọc cà chua mỡ nước giấm bỗng nước mắm muối hành hoa bún riêu thường thêm chút mắm tôm để tăng thêm...
[ "bún", "riêu", "cua", "là", "một", "món", "ăn", "truyền", "thống", "việt", "nam", "được", "biết", "đến", "rộng", "rãi", "trong", "nước", "và", "quốc", "tế", "món", "ăn", "này", "gồm", "bún", "bún", "rối", "hoặc", "bún", "lá", "và", "riêu", "cua", "...
bánh ướt thịt nướng là một món ăn phổ biến và được nhiều người biết đến của huế món ăn này có nguồn gốc từ vùng đất kim long huế nơi nổi tiếng có rất nhiều nhà vườn món ăn này có thể dùng làm điểm tâm bữa chính hay ăn chơi với bạn bè đều rất phù hợp điều đặc biệt là nước chấm của món này không phải là nước mắm chua cay...
[ "bánh", "ướt", "thịt", "nướng", "là", "một", "món", "ăn", "phổ", "biến", "và", "được", "nhiều", "người", "biết", "đến", "của", "huế", "món", "ăn", "này", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "vùng", "đất", "kim", "long", "huế", "nơi", "nổi", "tiếng", "có", ...
geranomyia deccanica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "geranomyia", "deccanica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
villaviciosa de odón là một đô thị trong cộng đồng madrid tây ban nha đô thị villaviciosa de odón có diện tích 68 17 km² dân số theo điều tra năm 2010 của viện thống kê quốc gia tây ban nha là 26 725 người đô thị villaviciosa de odón nằm ở khu vực có độ cao 650 mét trên mực nước biển cự ly so với madrid là 14 5 km
[ "villaviciosa", "de", "odón", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "cộng", "đồng", "madrid", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "villaviciosa", "de", "odón", "có", "diện", "tích", "68", "17", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2010", "của"...
hymenoloma subglobosum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "hymenoloma", "subglobosum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
đạt được hiến thắng tuyệt đối gonzález được tuyên bố là người chiến thắng trong bản tin chính thức của liên bang diario oficial de la federación ngày 3 tháng 2 năm 1854 === âm nhạc === trong cùng khoảng thời gian với lời nhạc một cuộc thi sáng tác nhạc cũng diễn ra người chiến thắng là juan bottesini nhưng tác phẩm của...
[ "đạt", "được", "hiến", "thắng", "tuyệt", "đối", "gonzález", "được", "tuyên", "bố", "là", "người", "chiến", "thắng", "trong", "bản", "tin", "chính", "thức", "của", "liên", "bang", "diario", "oficial", "de", "la", "federación", "ngày", "3", "tháng", "2", "...
orthemis teres là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được von ellenrieder mô tả khoa học đầu tiên năm 2012
[ "orthemis", "teres", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "von", "ellenrieder", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2012" ]
được cho kết quả của nghiên cứu này được tóm tắt thành cây phát sinh loài bên dưới == xem thêm == bullet tiến hóa của động vật có vú bullet juramaia bullet sinodelphys
[ "được", "cho", "kết", "quả", "của", "nghiên", "cứu", "này", "được", "tóm", "tắt", "thành", "cây", "phát", "sinh", "loài", "bên", "dưới", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tiến", "hóa", "của", "động", "vật", "có", "vú", "bullet", "juramaia", "bullet...
acanthoscelides piceoapicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1938
[ "acanthoscelides", "piceoapicalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
kundalli somvarpet kundalli là một làng thuộc tehsil somvarpet huyện kodagu bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kundalli", "somvarpet", "kundalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "somvarpet", "huyện", "kodagu", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
exetastes atlanticus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exetastes", "atlanticus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ammophila bullet chi ammophila một chi thực vật thuộc họ hòa thảo bullet chi ammophila một chi động vật thuộc họ sphecidae
[ "ammophila", "bullet", "chi", "ammophila", "một", "chi", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "hòa", "thảo", "bullet", "chi", "ammophila", "một", "chi", "động", "vật", "thuộc", "họ", "sphecidae" ]
thorictus kabulanus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1964
[ "thorictus", "kabulanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1964" ]
nephrodium uliginosum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrodium", "uliginosum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
cả sân khấu lẫn phim ảnh trong đó có các bộ phim điện ảnh nổi tiếng như chung một dòng sông vợ chồng a phủ vĩ tuyến 17 ngày và đêm trong thời gian chiến tranh nhà hát kịch việt nam thành lập đội xung kích đi biểu diễn phục vụ bộ đội tại chiến trường quảng trị ngoài công việc chuyên môn nghệ sĩ hồng chương đảm nhiệm luô...
[ "cả", "sân", "khấu", "lẫn", "phim", "ảnh", "trong", "đó", "có", "các", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "nổi", "tiếng", "như", "chung", "một", "dòng", "sông", "vợ", "chồng", "a", "phủ", "vĩ", "tuyến", "17", "ngày", "và", "đêm", "trong", "thời", "gian", ...
chiến dịch vyelikiye luki chiến dịch velikiye luki tiếng nga великолукская наступательная операция là một chiến dịch tấn công do phương diện quân kalinin của hồng quân liên xô tiến hành nhằm vào tập đoàn quân thiết giáp số 3 của quân đội phát xít đức chiến dịch diễn ra trong chiến cuộc mùa đông 1942-43 với mục tiêu với...
[ "chiến", "dịch", "vyelikiye", "luki", "chiến", "dịch", "velikiye", "luki", "tiếng", "nga", "великолукская", "наступательная", "операция", "là", "một", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "do", "phương", "diện", "quân", "kalinin", "của", "hồng", "quân", "liên", "xô...
3 năm 1965 do đặc thù chuyên môn của mình ông được cơ cấu vào đội điều tra hình sự của lực lượng quân cảnh chuyên điều tra và xử lý sai phạm trong các đơn vị quân đội một thời gian sau đại sứ quán hàn quốc có công văn gửi quân đội đề nghị đích danh ông làm cận vệ riêng cho ông đại sứ tuy vậy đến năm 1967 ông chính thức...
[ "3", "năm", "1965", "do", "đặc", "thù", "chuyên", "môn", "của", "mình", "ông", "được", "cơ", "cấu", "vào", "đội", "điều", "tra", "hình", "sự", "của", "lực", "lượng", "quân", "cảnh", "chuyên", "điều", "tra", "và", "xử", "lý", "sai", "phạm", "trong", ...
coulommes-la-montagne là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 145 mét trên mực nước biển
[ "coulommes-la-montagne", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "145", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
stryphnodendron obovatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "stryphnodendron", "obovatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chorizomena nivosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chorizomena", "nivosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cảm ứng một dạng phản ứng hạt nhân các đồng vị nguyên tố trải qua quá trình phân hạch cảm ứng khi bị neutron tự do tấn công được gọi là phân hạch các đồng vị trải qua quá trình phân hạch khi bị neutron nhiệt chuyển động chậm cũng được gọi là phân hạch một số đồng vị đặc biệt dễ phân hủy và có thể thu được đáng chú ý là...
[ "cảm", "ứng", "một", "dạng", "phản", "ứng", "hạt", "nhân", "các", "đồng", "vị", "nguyên", "tố", "trải", "qua", "quá", "trình", "phân", "hạch", "cảm", "ứng", "khi", "bị", "neutron", "tự", "do", "tấn", "công", "được", "gọi", "là", "phân", "hạch", "các"...
uropeltis dindigalensis là một loài rắn trong họ uropeltidae loài này được beddome mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "uropeltis", "dindigalensis", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "uropeltidae", "loài", "này", "được", "beddome", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
mỹ thuật việt nam khóa i từ năm 1968 đến năm 1983 và là ủy viên hội đồng nghệ thuật chuyên ngành trang trí khóa ii 1983 1989 ngoài ra từ năm 1966 ông còn là ủy viên ban chấp hành hội văn nghệ dân gian việt nam nhiệm kỳ i năm 1987 ông qua đời tại hà nội == sáng tác == chủ đề trong các tác phẩm của lê quốc lộc là kháng c...
[ "mỹ", "thuật", "việt", "nam", "khóa", "i", "từ", "năm", "1968", "đến", "năm", "1983", "và", "là", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "nghệ", "thuật", "chuyên", "ngành", "trang", "trí", "khóa", "ii", "1983", "1989", "ngoài", "ra", "từ", "năm", "1966", "ông"...
giống như các chứng nghiện hành vi khác tuy nhiên cẩm nang chẩn đoán và thống kê rối loạn tâm thần chưa chính thức mã hóa việc lạm dụng điện thoại thông minh như một chẩn đoán rối loạn chơi game đã được công nhận trong bảng phân loại bệnh quốc tế icd-11 các khuyến nghị đa dạng thay đổi một phần là do thiếu bằng chứng x...
[ "giống", "như", "các", "chứng", "nghiện", "hành", "vi", "khác", "tuy", "nhiên", "cẩm", "nang", "chẩn", "đoán", "và", "thống", "kê", "rối", "loạn", "tâm", "thần", "chưa", "chính", "thức", "mã", "hóa", "việc", "lạm", "dụng", "điện", "thoại", "thông", "mi...
beylik ondokuzmayıs beylik là một xã thuộc huyện ondokuzmayıs tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 735 người
[ "beylik", "ondokuzmayıs", "beylik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ondokuzmayıs", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "735", "người" ]
acalypha balgooyi là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sagun g a levin mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "acalypha", "balgooyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "sagun", "g", "a", "levin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
hoạt động == yamashio maru được đưa ra hoạt động vào ngày 27 tháng 1 năm 1945 bị máy bay mỹ đánh chìm chỉ 21 ngày sau đó 17 tháng 2 năm 1945 đã có những kế hoạch nhằm chuyển nó thành một tàu chở hàng chạy bằng than nhưng nó chưa từng bao giờ hoạt động như một tàu sân bay con tàu chị em chigusa maru chưa hoàn tất vào lú...
[ "hoạt", "động", "==", "yamashio", "maru", "được", "đưa", "ra", "hoạt", "động", "vào", "ngày", "27", "tháng", "1", "năm", "1945", "bị", "máy", "bay", "mỹ", "đánh", "chìm", "chỉ", "21", "ngày", "sau", "đó", "17", "tháng", "2", "năm", "1945", "đã", "c...
kiến đức thị trấn kiến đức là thị trấn huyện lỵ huyện đắk r lấp tỉnh đắk nông việt nam == địa lý == thị trấn kiến đức nằm ở trung tâm huyện đắk r lấp cách thành phố gia nghĩa 24 km về phía tây theo quốc lộ 14 có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp huyện tuy đức bullet các phía còn lại giáp xã kiến thành thị trấn kiến đứ...
[ "kiến", "đức", "thị", "trấn", "kiến", "đức", "là", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "huyện", "đắk", "r", "lấp", "tỉnh", "đắk", "nông", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "kiến", "đức", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "huyện", "đắk", "r...
jani khel huyện paktia jani khel là một huyện thuộc tỉnh paktia afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 18 02 người
[ "jani", "khel", "huyện", "paktia", "jani", "khel", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "paktia", "afghanistan", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "18", "02", "người" ]
glebionis segetum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l fourr mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 loài này có lẽ chỉ bản địa ở đông vùng địa trung hải nhưng đã được trồng ở tây và bắc châu âu cũng như trung quốc cũng như một số khu vực ở bắc mỹ glebionis segetum là cây lâu năm thân thảo có chiều cao đến...
[ "glebionis", "segetum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "fourr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869", "loài", "này", "có", "lẽ", "chỉ", "bản", "địa", "ở", "đông", ...
nefertem còn viết là nefertum hoặc nefer-temu là một vị thần của ai cập cổ đại được sinh ra từ một đóa sen nở trên vùng nước thuở sơ khai thần nefertem được miêu tả với hình dáng người đàn ông đội hoa súng trên đầu đôi khi có thêm 2 chiếc lông vũ nefertem đại diện cho những tia sáng đầu tiên của mặt trời và mùi hương t...
[ "nefertem", "còn", "viết", "là", "nefertum", "hoặc", "nefer-temu", "là", "một", "vị", "thần", "của", "ai", "cập", "cổ", "đại", "được", "sinh", "ra", "từ", "một", "đóa", "sen", "nở", "trên", "vùng", "nước", "thuở", "sơ", "khai", "thần", "nefertem", "đượ...
bidens zavattarii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cufod mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "bidens", "zavattarii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cufod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
trong tác phẩm chư phồn chí của ông thanh tra hải quan tuyền châu thời tống triệu nhữ quát 1170-1228 mô tả ngọn hải đăng alexandria cổ đại cả hai cuốn hậu hán thư và ngụy lược đề cập đến cây cầu phao bay phi kiều 飛橋 trên sông euphrates tại zeugma commagene ở anatolia thuộc la mã ngụy lược cũng liệt kê các nước chư hầu ...
[ "trong", "tác", "phẩm", "chư", "phồn", "chí", "của", "ông", "thanh", "tra", "hải", "quan", "tuyền", "châu", "thời", "tống", "triệu", "nhữ", "quát", "1170-1228", "mô", "tả", "ngọn", "hải", "đăng", "alexandria", "cổ", "đại", "cả", "hai", "cuốn", "hậu", "...
propalaus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 2008 bởi casari == các loài == các loài trong chi này gồm bullet propalaus alicii bullet propalaus haroldi
[ "propalaus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2008", "bởi", "casari", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "pr...
anthurium caucavallense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "anthurium", "caucavallense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
discoloma humerale là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1899
[ "discoloma", "humerale", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "discolomatidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
tupi south cotabato tupi là một đô thị hạng 1 ở tỉnh south cotabato philippines theo điều tra dân số năm 2000 của philipin đô thị này có dân số 53 440 người trong 11 049 hộ == các đơn vị hành chính == tupi được chia thành 15 barangay bullet acmonan bullet bololmala bullet bunao bullet cebuano bullet crossing rubber bul...
[ "tupi", "south", "cotabato", "tupi", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "1", "ở", "tỉnh", "south", "cotabato", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "philipin", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "53", "440", "ngườ...
d oro vàng nhưng đặt vào ngữ cảnh thì là cung đàn vàng biểu tượng của học viện seiso và cũng là tên chính thức của bộ manga này khi phát hành ở việt nam primo passo nghĩa là bước đầu tiên trong khi secondo passo nghĩa là bước thứ hai ở việt nam bộ manga cung đàn vàng được phát hành chính thức bởi nhà xuất bản tuổi trẻ ...
[ "d", "oro", "vàng", "nhưng", "đặt", "vào", "ngữ", "cảnh", "thì", "là", "cung", "đàn", "vàng", "biểu", "tượng", "của", "học", "viện", "seiso", "và", "cũng", "là", "tên", "chính", "thức", "của", "bộ", "manga", "này", "khi", "phát", "hành", "ở", "việt",...
julie christie julie frances christie sinh ngày 14 tháng 4 năm 1940 là một nữ diễn viên người anh bà đã đoạt các giải oscar giải quả cầu vàng giải bafta và giải của nghiệp đoàn diễn viên màn ảnh cho nữ diễn viên đóng vai chính xuất sắc == cuộc đời và sự nghiệp == === thời nhỏ === christie sinh tại chabua assam ấn độ th...
[ "julie", "christie", "julie", "frances", "christie", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "4", "năm", "1940", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "anh", "bà", "đã", "đoạt", "các", "giải", "oscar", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "giải", "bafta", "và", ...
vào là một trong đó các dòng chảy toàn cầu mạnh mẽ nhất sẽ là ý tưởng và vốn kỹ thuật số không phải hàng hóa dịch vụ và vốn truyền thống thích ứng với điều này sẽ đòi hỏi phải có sự thay đổi trong tư duy chính sách đầu tư đặc biệt là ở con người vốn và rất có thể là mô hình việc làm và phân phối forbes chuyên gia đầu t...
[ "vào", "là", "một", "trong", "đó", "các", "dòng", "chảy", "toàn", "cầu", "mạnh", "mẽ", "nhất", "sẽ", "là", "ý", "tưởng", "và", "vốn", "kỹ", "thuật", "số", "không", "phải", "hàng", "hóa", "dịch", "vụ", "và", "vốn", "truyền", "thống", "thích", "ứng", ...
tectaria everettii là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được baker copel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "tectaria", "everettii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "baker", "copel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
về hành vi của các thị trường hoặc các đại lý thành các dự đoán số ví dụ như quyết định của công ty về đầu tư công ty sẽ đầu tư 20% tài sản hoặc lợi tức đầu tư lợi nhuận trên cổ phiếu a trung bình sẽ cao hơn 10% so với lợi nhuận của thị trường == kế toán == trong tài chính doanh nghiệp và trong ngành kế toán mô hình tà...
[ "về", "hành", "vi", "của", "các", "thị", "trường", "hoặc", "các", "đại", "lý", "thành", "các", "dự", "đoán", "số", "ví", "dụ", "như", "quyết", "định", "của", "công", "ty", "về", "đầu", "tư", "công", "ty", "sẽ", "đầu", "tư", "20%", "tài", "sản", "...
graissessac là một commune thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh hérault == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "graissessac", "là", "một", "commune", "thuộc", "tỉnh", "hérault", "trong", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "hérault", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "b...
kızılcaağaç beyağaç kızılcaağaç là một xã thuộc huyện beyağaç tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 835 người
[ "kızılcaağaç", "beyağaç", "kızılcaağaç", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "beyağaç", "tỉnh", "denizli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "835", "người" ]
xã lee quận midland michigan xã lee là một xã thuộc quận midland tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 315 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "lee", "quận", "midland", "michigan", "xã", "lee", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "midland", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "315", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "b...
berberis oblonga là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được regel c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "berberis", "oblonga", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "regel", "c", "k", "schneid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]