text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
dongola illinois dongola là một làng thuộc quận union tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 726 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 806 người bullet năm 2010 726 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"dongola",
"illinois",
"dongola",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"union",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"726",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"806",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"726",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
carolina alabama carolina là một thị trấn thuộc quận covington tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 245 người mật độ đạt 85 người km²
|
[
"carolina",
"alabama",
"carolina",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"covington",
"tiểu",
"bang",
"alabama",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"245",
"người",
"mật",
"độ",
"đạt",
"85",
"người",
"km²"
] |
nghe cũng bị cấm vụ án năm 1971 ở hà nội là một sự kiện rõ ràng khi chính quyền bắt giam một nhóm thanh niên vì tội nghe nhạc vàng trong vụ đó phan thắng toán lãnh án 15 năm tù giam và năm năm bị tước quyền công dân nguyễn văn lộc lãnh 10 năm tù giam và bốn năm mất quyền công dân nhạc của văn cao thì đến năm 1995 lúc ông mất rồi mới được phép trình diễn cho tới năm 2000 những hàng quán có trình diễn âm nhạc phải nộp cho công an phường biết trước bài bản nào sẽ hát đêm đó để có biện pháp ngăn cấm có những nhạc phẩm như hướng về hà nội của hoàng dương thì bị liệt vào loại tiểu tư sản nên bị vndcch và chxhcnvn cấm trong vòng 50 năm những nhạc phẩm mới nếu có ý chỉ trích đương lối của đảng cộng sản việt nam cũng bị liệt vào hàng phạm pháp năm 2011 có hai bài hát bị chính quyền việt nam ra lệnh cấm đó là hai bản nhạc anh là ai và việt nam tôi đâu do việt khang sáng tác anh trình bày hai ca khúc này rồi tải lên youtube sau cuộc biến động dân chúng xuống đường biểu tình chống đối hành động xâm phạm lãnh hải của cộng hòa nhân dân trung hoa ở biển đông vào tháng năm 2011 đến tháng chín thì tác giả bị bắt giữ và tống giam
|
[
"nghe",
"cũng",
"bị",
"cấm",
"vụ",
"án",
"năm",
"1971",
"ở",
"hà",
"nội",
"là",
"một",
"sự",
"kiện",
"rõ",
"ràng",
"khi",
"chính",
"quyền",
"bắt",
"giam",
"một",
"nhóm",
"thanh",
"niên",
"vì",
"tội",
"nghe",
"nhạc",
"vàng",
"trong",
"vụ",
"đó",
"phan",
"thắng",
"toán",
"lãnh",
"án",
"15",
"năm",
"tù",
"giam",
"và",
"năm",
"năm",
"bị",
"tước",
"quyền",
"công",
"dân",
"nguyễn",
"văn",
"lộc",
"lãnh",
"10",
"năm",
"tù",
"giam",
"và",
"bốn",
"năm",
"mất",
"quyền",
"công",
"dân",
"nhạc",
"của",
"văn",
"cao",
"thì",
"đến",
"năm",
"1995",
"lúc",
"ông",
"mất",
"rồi",
"mới",
"được",
"phép",
"trình",
"diễn",
"cho",
"tới",
"năm",
"2000",
"những",
"hàng",
"quán",
"có",
"trình",
"diễn",
"âm",
"nhạc",
"phải",
"nộp",
"cho",
"công",
"an",
"phường",
"biết",
"trước",
"bài",
"bản",
"nào",
"sẽ",
"hát",
"đêm",
"đó",
"để",
"có",
"biện",
"pháp",
"ngăn",
"cấm",
"có",
"những",
"nhạc",
"phẩm",
"như",
"hướng",
"về",
"hà",
"nội",
"của",
"hoàng",
"dương",
"thì",
"bị",
"liệt",
"vào",
"loại",
"tiểu",
"tư",
"sản",
"nên",
"bị",
"vndcch",
"và",
"chxhcnvn",
"cấm",
"trong",
"vòng",
"50",
"năm",
"những",
"nhạc",
"phẩm",
"mới",
"nếu",
"có",
"ý",
"chỉ",
"trích",
"đương",
"lối",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"cũng",
"bị",
"liệt",
"vào",
"hàng",
"phạm",
"pháp",
"năm",
"2011",
"có",
"hai",
"bài",
"hát",
"bị",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"ra",
"lệnh",
"cấm",
"đó",
"là",
"hai",
"bản",
"nhạc",
"anh",
"là",
"ai",
"và",
"việt",
"nam",
"tôi",
"đâu",
"do",
"việt",
"khang",
"sáng",
"tác",
"anh",
"trình",
"bày",
"hai",
"ca",
"khúc",
"này",
"rồi",
"tải",
"lên",
"youtube",
"sau",
"cuộc",
"biến",
"động",
"dân",
"chúng",
"xuống",
"đường",
"biểu",
"tình",
"chống",
"đối",
"hành",
"động",
"xâm",
"phạm",
"lãnh",
"hải",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"ở",
"biển",
"đông",
"vào",
"tháng",
"năm",
"2011",
"đến",
"tháng",
"chín",
"thì",
"tác",
"giả",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"và",
"tống",
"giam"
] |
colus holboelli là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
|
[
"colus",
"holboelli",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae"
] |
quang bullet năm 1919 chính quyền thực dân phong kiến bỏ cấp trung gian là phủ thì các huyện thuộc phủ diễn châu trở thành đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh nghệ an
|
[
"quang",
"bullet",
"năm",
"1919",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"phong",
"kiến",
"bỏ",
"cấp",
"trung",
"gian",
"là",
"phủ",
"thì",
"các",
"huyện",
"thuộc",
"phủ",
"diễn",
"châu",
"trở",
"thành",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"nghệ",
"an"
] |
2010 kq là một tiểu hành tinh được phát hiện trong quỹ đạo trái đất mà các chuyên gia cho rằng nó thuộc một tên lửa của liên xô đẩy ra bên ngoài trái đất trước đó để thăm dò mặt trăng nó được phát hiện vào ngày 16 tháng 5 năm 2010 tại đài thiên văn catalina bởi richard kowalski cùng nhiều người khác trong đó có bill ryan đài quan sát magdalena ridge và peter birtwhistle anh paul chodas và nhà thiên văn nghiệp dư bill ryan cho ràng nó đã nằm rất gần trái đất vào năm 1975 tuy nhiên các nhà khoa học không mong chờ sẽ tìm thấy một thiên thể nữa trong quỹ đạo trái đất vì nó có thể gây nguy hiểm lên trái đất chứ không như 2010 kq 2010 kq có quỹ đạo bao quanh trái đất nó được đặt tên bởi trung tâm tiểu hành tinh cambridge massachusetts trên thực tế tỉ lệ thiên thể này gây nguy hiểm cho trái đất lên đến 6% 2010 kq sẽ xuất hiện lại vào năm 2036 các cuộc đo đạc quang phổ của 2010 kq được thực hiện bởi nhóm sj bus đại học hawaii bằng cách sử dụng kính thiên văn nasa irtf trên đài thiên văn mauna kea hawaii cho thấy đặc tính quang phổ của 2010 kq không giống với bất cứ tiểu hành tinh nào đã biết và tương tự với đặc tính quang phổ của một tên lửa cấp sao tuyệt đối của
|
[
"2010",
"kq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"quỹ",
"đạo",
"trái",
"đất",
"mà",
"các",
"chuyên",
"gia",
"cho",
"rằng",
"nó",
"thuộc",
"một",
"tên",
"lửa",
"của",
"liên",
"xô",
"đẩy",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"trái",
"đất",
"trước",
"đó",
"để",
"thăm",
"dò",
"mặt",
"trăng",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"tại",
"đài",
"thiên",
"văn",
"catalina",
"bởi",
"richard",
"kowalski",
"cùng",
"nhiều",
"người",
"khác",
"trong",
"đó",
"có",
"bill",
"ryan",
"đài",
"quan",
"sát",
"magdalena",
"ridge",
"và",
"peter",
"birtwhistle",
"anh",
"paul",
"chodas",
"và",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"nghiệp",
"dư",
"bill",
"ryan",
"cho",
"ràng",
"nó",
"đã",
"nằm",
"rất",
"gần",
"trái",
"đất",
"vào",
"năm",
"1975",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"không",
"mong",
"chờ",
"sẽ",
"tìm",
"thấy",
"một",
"thiên",
"thể",
"nữa",
"trong",
"quỹ",
"đạo",
"trái",
"đất",
"vì",
"nó",
"có",
"thể",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"lên",
"trái",
"đất",
"chứ",
"không",
"như",
"2010",
"kq",
"2010",
"kq",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"bao",
"quanh",
"trái",
"đất",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"bởi",
"trung",
"tâm",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"cambridge",
"massachusetts",
"trên",
"thực",
"tế",
"tỉ",
"lệ",
"thiên",
"thể",
"này",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"trái",
"đất",
"lên",
"đến",
"6%",
"2010",
"kq",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"lại",
"vào",
"năm",
"2036",
"các",
"cuộc",
"đo",
"đạc",
"quang",
"phổ",
"của",
"2010",
"kq",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"nhóm",
"sj",
"bus",
"đại",
"học",
"hawaii",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"kính",
"thiên",
"văn",
"nasa",
"irtf",
"trên",
"đài",
"thiên",
"văn",
"mauna",
"kea",
"hawaii",
"cho",
"thấy",
"đặc",
"tính",
"quang",
"phổ",
"của",
"2010",
"kq",
"không",
"giống",
"với",
"bất",
"cứ",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nào",
"đã",
"biết",
"và",
"tương",
"tự",
"với",
"đặc",
"tính",
"quang",
"phổ",
"của",
"một",
"tên",
"lửa",
"cấp",
"sao",
"tuyệt",
"đối",
"của"
] |
bộ phận tương tự dưới đất của một máng xối nước nó thường hình thành dọc theo cạnh của một luồng khí lạnh do mưa đang di chuyển xuống bắt nguồn từ một cơn bão sấm được gọi là gust front gustnado yếu và thường không tồn tại lâu một gustnado hình thành dọc theo bờ đang mưa của một cơn bão sấm xuất hiện như một đám mây bụi hay cuộn bụi tạm thời có thể không có liên quan trực tiếp tới hay sự chuyển động trong đám mây trên cao chúng thường trông giống như dust devil waterspout một waterspout là một vòi rồng trên mặt nước một số hình thành từ các cơn bão sấm supercell nhưng đa số hình thành từ các cơn bão sấm yếu hay các đám mây tích nhanh waterspout nói chung không dày và không gây thiệt hại lớn hiến khi rộng quá 50 yard nó hình thành trên mặt nước đại dương nhiệt đới ấm dù phần ống của nó được hình thành từ các hạt nước mưa tích tụ từ hơi nước không phải là nước mặn của đại dương waterspout thường tan ngay khi chạm tới đất liền dưới đây là các lưu thông kiểu vòi rồng lốc bụi những ngày nóng khô quang mây trên sa mạc hay trên vùng đất khô có thể dẫn tới sự hình thành dust devil nói chung nó hình thành dưới ánh mặt trời nóng vào cuối buổi sáng hay đầu buổi chiều những cơn gió lốc chủ yếu vô hại này hình
|
[
"bộ",
"phận",
"tương",
"tự",
"dưới",
"đất",
"của",
"một",
"máng",
"xối",
"nước",
"nó",
"thường",
"hình",
"thành",
"dọc",
"theo",
"cạnh",
"của",
"một",
"luồng",
"khí",
"lạnh",
"do",
"mưa",
"đang",
"di",
"chuyển",
"xuống",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"cơn",
"bão",
"sấm",
"được",
"gọi",
"là",
"gust",
"front",
"gustnado",
"yếu",
"và",
"thường",
"không",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"một",
"gustnado",
"hình",
"thành",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"đang",
"mưa",
"của",
"một",
"cơn",
"bão",
"sấm",
"xuất",
"hiện",
"như",
"một",
"đám",
"mây",
"bụi",
"hay",
"cuộn",
"bụi",
"tạm",
"thời",
"có",
"thể",
"không",
"có",
"liên",
"quan",
"trực",
"tiếp",
"tới",
"hay",
"sự",
"chuyển",
"động",
"trong",
"đám",
"mây",
"trên",
"cao",
"chúng",
"thường",
"trông",
"giống",
"như",
"dust",
"devil",
"waterspout",
"một",
"waterspout",
"là",
"một",
"vòi",
"rồng",
"trên",
"mặt",
"nước",
"một",
"số",
"hình",
"thành",
"từ",
"các",
"cơn",
"bão",
"sấm",
"supercell",
"nhưng",
"đa",
"số",
"hình",
"thành",
"từ",
"các",
"cơn",
"bão",
"sấm",
"yếu",
"hay",
"các",
"đám",
"mây",
"tích",
"nhanh",
"waterspout",
"nói",
"chung",
"không",
"dày",
"và",
"không",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"hiến",
"khi",
"rộng",
"quá",
"50",
"yard",
"nó",
"hình",
"thành",
"trên",
"mặt",
"nước",
"đại",
"dương",
"nhiệt",
"đới",
"ấm",
"dù",
"phần",
"ống",
"của",
"nó",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"các",
"hạt",
"nước",
"mưa",
"tích",
"tụ",
"từ",
"hơi",
"nước",
"không",
"phải",
"là",
"nước",
"mặn",
"của",
"đại",
"dương",
"waterspout",
"thường",
"tan",
"ngay",
"khi",
"chạm",
"tới",
"đất",
"liền",
"dưới",
"đây",
"là",
"các",
"lưu",
"thông",
"kiểu",
"vòi",
"rồng",
"lốc",
"bụi",
"những",
"ngày",
"nóng",
"khô",
"quang",
"mây",
"trên",
"sa",
"mạc",
"hay",
"trên",
"vùng",
"đất",
"khô",
"có",
"thể",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"hình",
"thành",
"dust",
"devil",
"nói",
"chung",
"nó",
"hình",
"thành",
"dưới",
"ánh",
"mặt",
"trời",
"nóng",
"vào",
"cuối",
"buổi",
"sáng",
"hay",
"đầu",
"buổi",
"chiều",
"những",
"cơn",
"gió",
"lốc",
"chủ",
"yếu",
"vô",
"hại",
"này",
"hình"
] |
tinodes lomholdti là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"tinodes",
"lomholdti",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
mà là để trấn áp kẻ thù của mình và khi nào có thể nói đến tự do thì nhà nước sẽ không còn tồn tại với tư cách là nhà nước nữa chế độ dân chủ tư sản tuy giá trị không thể phủ nhận của nó là ở chỗ đã giáo dục và rèn luyện giai cấp vô sản đứng lên đấu tranh nhưng trước sau nó vẫn chật hẹp giả dối lừa bịp giả mạo nó luôn luôn vẫn là một thứ dân chủ đối với những kẻ giàu và là một trò bịp bợm đối với những người nghèo quan điểm này trong bối cảnh chủ nghĩa tư bản phát triển trở thành chủ nghĩa đế quốc dân tộc sôvanh và từ hạn chế hoặc đàn áp phong trào cánh tả và cộng sản dân chủ được hiểu phải đi đến trạng thái không còn nhà nước với tư cách là một bộ máy cai trị và dân chủ về chính trị phải dựa trên tiền đề dân chủ kinh tế xã hội giai cấp vô sản có thể lợi dụng nền dân chủ tư sản nếu có hoặc có thể liên kết với các nhóm cải lương trong tiến trình cách mạng nhà cách mạng nguyễn văn cừ trong bối cảnh chưa có một nền dân chủ cũng từng viết một xã hội mà không có tự do thì xã hội ấy phải lụi bại phải tiêu diệt để cho xã hội khác tự do hơn tiến bộ hơn thế vào
|
[
"mà",
"là",
"để",
"trấn",
"áp",
"kẻ",
"thù",
"của",
"mình",
"và",
"khi",
"nào",
"có",
"thể",
"nói",
"đến",
"tự",
"do",
"thì",
"nhà",
"nước",
"sẽ",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nhà",
"nước",
"nữa",
"chế",
"độ",
"dân",
"chủ",
"tư",
"sản",
"tuy",
"giá",
"trị",
"không",
"thể",
"phủ",
"nhận",
"của",
"nó",
"là",
"ở",
"chỗ",
"đã",
"giáo",
"dục",
"và",
"rèn",
"luyện",
"giai",
"cấp",
"vô",
"sản",
"đứng",
"lên",
"đấu",
"tranh",
"nhưng",
"trước",
"sau",
"nó",
"vẫn",
"chật",
"hẹp",
"giả",
"dối",
"lừa",
"bịp",
"giả",
"mạo",
"nó",
"luôn",
"luôn",
"vẫn",
"là",
"một",
"thứ",
"dân",
"chủ",
"đối",
"với",
"những",
"kẻ",
"giàu",
"và",
"là",
"một",
"trò",
"bịp",
"bợm",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"nghèo",
"quan",
"điểm",
"này",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"phát",
"triển",
"trở",
"thành",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"dân",
"tộc",
"sôvanh",
"và",
"từ",
"hạn",
"chế",
"hoặc",
"đàn",
"áp",
"phong",
"trào",
"cánh",
"tả",
"và",
"cộng",
"sản",
"dân",
"chủ",
"được",
"hiểu",
"phải",
"đi",
"đến",
"trạng",
"thái",
"không",
"còn",
"nhà",
"nước",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"bộ",
"máy",
"cai",
"trị",
"và",
"dân",
"chủ",
"về",
"chính",
"trị",
"phải",
"dựa",
"trên",
"tiền",
"đề",
"dân",
"chủ",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"giai",
"cấp",
"vô",
"sản",
"có",
"thể",
"lợi",
"dụng",
"nền",
"dân",
"chủ",
"tư",
"sản",
"nếu",
"có",
"hoặc",
"có",
"thể",
"liên",
"kết",
"với",
"các",
"nhóm",
"cải",
"lương",
"trong",
"tiến",
"trình",
"cách",
"mạng",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"nguyễn",
"văn",
"cừ",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"chưa",
"có",
"một",
"nền",
"dân",
"chủ",
"cũng",
"từng",
"viết",
"một",
"xã",
"hội",
"mà",
"không",
"có",
"tự",
"do",
"thì",
"xã",
"hội",
"ấy",
"phải",
"lụi",
"bại",
"phải",
"tiêu",
"diệt",
"để",
"cho",
"xã",
"hội",
"khác",
"tự",
"do",
"hơn",
"tiến",
"bộ",
"hơn",
"thế",
"vào"
] |
gongylidiellum vivum là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1875
|
[
"gongylidiellum",
"vivum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"chúng",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
có những đánh giá tích cực dành cho tác phẩm == cốt truyện == edward và alphonse elric là hai anh em nhà giả kim truy tìm một chất xúc tác huyền thoại gọi là một vật vô cùng quyền năng có thể khôi phục lại các phần cơ thể đã mất của họ bị mất khi cố gắng đem người mẹ quá cố trở về từ cõi chết bằng giả kim thuật sinh ra tại thị trấn resembool thuộc đất nước có tên 2 anh em sống cùng với mẹ mình cha của hai anh em là van hohenheim đã bỏ nhà ra đi từ vài năm trước mà không rõ lý do rồi vài năm sau người mẹ là trisha elric thì mất vì một căn bệnh bỏ lại 2 anh em nhà elric một mình sau cái chết của người mẹ edward quyết tâm hồi sinh mẹ mình bằng thuật giả kim một loại khoa học tiên tiến có thể sáng tạo bất kì vật gì từ các nguyên liệu thô họ đã nghiên cứu về sự chuyển hóa con người tiếng anh human transmutation một kĩ thuật bị cấm mà người sử dụng nó cố tạo ra hoặc sửa đổi một con người tuy nhiên nỗ lực này thất bại cuối cùng dẫn đến việc mất chân trái của edward và toàn bộ cơ thể của alphonse trong một nỗ lực tuyệt vọng để cứu em trai edward đã hi sinh cánh tay phải của mình để nhập linh hồn của alphonse
|
[
"có",
"những",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"dành",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"edward",
"và",
"alphonse",
"elric",
"là",
"hai",
"anh",
"em",
"nhà",
"giả",
"kim",
"truy",
"tìm",
"một",
"chất",
"xúc",
"tác",
"huyền",
"thoại",
"gọi",
"là",
"một",
"vật",
"vô",
"cùng",
"quyền",
"năng",
"có",
"thể",
"khôi",
"phục",
"lại",
"các",
"phần",
"cơ",
"thể",
"đã",
"mất",
"của",
"họ",
"bị",
"mất",
"khi",
"cố",
"gắng",
"đem",
"người",
"mẹ",
"quá",
"cố",
"trở",
"về",
"từ",
"cõi",
"chết",
"bằng",
"giả",
"kim",
"thuật",
"sinh",
"ra",
"tại",
"thị",
"trấn",
"resembool",
"thuộc",
"đất",
"nước",
"có",
"tên",
"2",
"anh",
"em",
"sống",
"cùng",
"với",
"mẹ",
"mình",
"cha",
"của",
"hai",
"anh",
"em",
"là",
"van",
"hohenheim",
"đã",
"bỏ",
"nhà",
"ra",
"đi",
"từ",
"vài",
"năm",
"trước",
"mà",
"không",
"rõ",
"lý",
"do",
"rồi",
"vài",
"năm",
"sau",
"người",
"mẹ",
"là",
"trisha",
"elric",
"thì",
"mất",
"vì",
"một",
"căn",
"bệnh",
"bỏ",
"lại",
"2",
"anh",
"em",
"nhà",
"elric",
"một",
"mình",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"người",
"mẹ",
"edward",
"quyết",
"tâm",
"hồi",
"sinh",
"mẹ",
"mình",
"bằng",
"thuật",
"giả",
"kim",
"một",
"loại",
"khoa",
"học",
"tiên",
"tiến",
"có",
"thể",
"sáng",
"tạo",
"bất",
"kì",
"vật",
"gì",
"từ",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"thô",
"họ",
"đã",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"sự",
"chuyển",
"hóa",
"con",
"người",
"tiếng",
"anh",
"human",
"transmutation",
"một",
"kĩ",
"thuật",
"bị",
"cấm",
"mà",
"người",
"sử",
"dụng",
"nó",
"cố",
"tạo",
"ra",
"hoặc",
"sửa",
"đổi",
"một",
"con",
"người",
"tuy",
"nhiên",
"nỗ",
"lực",
"này",
"thất",
"bại",
"cuối",
"cùng",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"mất",
"chân",
"trái",
"của",
"edward",
"và",
"toàn",
"bộ",
"cơ",
"thể",
"của",
"alphonse",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"tuyệt",
"vọng",
"để",
"cứu",
"em",
"trai",
"edward",
"đã",
"hi",
"sinh",
"cánh",
"tay",
"phải",
"của",
"mình",
"để",
"nhập",
"linh",
"hồn",
"của",
"alphonse"
] |
gia calabarzon và các tỉnh đảo marinduque và mindoro còn người bicol cư trú tại phía nam bán đảo bicol người visayas chiếm ưu thế tại các tỉnh đảo masbate palawan và romblon các dân tộc khác có số lượng ít hơn là aeta tại zambales và bataan ibanag tạicagayan và isabela và igorot cordillera tại cordillera do di cư trong thời gian gần đây các cư dân người hoa và người moro cũng hiện diện tại các khu vực thành thị những người lai tây ban nha mỹ hay nhật cũng hiện diện hầu hết người mỹ định cư tại các thành phố đô thị hóa cao tại trung luzon là angeles và olongapo do từng có các căn cứ không quân và hải quân của hoa kỳ tại đó còn đa số người hàn quốc và nhật bản cư trú tại các thành thị lớn gần như toàn bộ các ngôn ngữ tại luzon đều thuộc về nhóm borneo–philippines thuộc ngữ tộc mã lai-đa đảo của ngữ hệ nam đảo các ngôn ngữ khu vực chính yếu gồm có tagalog ilocano bicolano kapampangan và pangasinan nhiều cư dân luzon nói tiếng anh còn việc sử dụng tiếng tây ban nha suy yếu sau khi hoa kỳ chiếm đóng philippines giống như hầu hết philippines tôn giáo chính tại luzon là cơ đốc giáo trong đó công giáo la mã là giáo phái chủ yếu các giáo phái cơ đốc khác gồm có nhân chứng giê-hô-va tin lành giáo hội độc lập philippines aglipayans mormons và iglesia ni cristo các
|
[
"gia",
"calabarzon",
"và",
"các",
"tỉnh",
"đảo",
"marinduque",
"và",
"mindoro",
"còn",
"người",
"bicol",
"cư",
"trú",
"tại",
"phía",
"nam",
"bán",
"đảo",
"bicol",
"người",
"visayas",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"đảo",
"masbate",
"palawan",
"và",
"romblon",
"các",
"dân",
"tộc",
"khác",
"có",
"số",
"lượng",
"ít",
"hơn",
"là",
"aeta",
"tại",
"zambales",
"và",
"bataan",
"ibanag",
"tạicagayan",
"và",
"isabela",
"và",
"igorot",
"cordillera",
"tại",
"cordillera",
"do",
"di",
"cư",
"trong",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"các",
"cư",
"dân",
"người",
"hoa",
"và",
"người",
"moro",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"thành",
"thị",
"những",
"người",
"lai",
"tây",
"ban",
"nha",
"mỹ",
"hay",
"nhật",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"hầu",
"hết",
"người",
"mỹ",
"định",
"cư",
"tại",
"các",
"thành",
"phố",
"đô",
"thị",
"hóa",
"cao",
"tại",
"trung",
"luzon",
"là",
"angeles",
"và",
"olongapo",
"do",
"từng",
"có",
"các",
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"và",
"hải",
"quân",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"đó",
"còn",
"đa",
"số",
"người",
"hàn",
"quốc",
"và",
"nhật",
"bản",
"cư",
"trú",
"tại",
"các",
"thành",
"thị",
"lớn",
"gần",
"như",
"toàn",
"bộ",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"tại",
"luzon",
"đều",
"thuộc",
"về",
"nhóm",
"borneo–philippines",
"thuộc",
"ngữ",
"tộc",
"mã",
"lai-đa",
"đảo",
"của",
"ngữ",
"hệ",
"nam",
"đảo",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khu",
"vực",
"chính",
"yếu",
"gồm",
"có",
"tagalog",
"ilocano",
"bicolano",
"kapampangan",
"và",
"pangasinan",
"nhiều",
"cư",
"dân",
"luzon",
"nói",
"tiếng",
"anh",
"còn",
"việc",
"sử",
"dụng",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"suy",
"yếu",
"sau",
"khi",
"hoa",
"kỳ",
"chiếm",
"đóng",
"philippines",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"philippines",
"tôn",
"giáo",
"chính",
"tại",
"luzon",
"là",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"trong",
"đó",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"là",
"giáo",
"phái",
"chủ",
"yếu",
"các",
"giáo",
"phái",
"cơ",
"đốc",
"khác",
"gồm",
"có",
"nhân",
"chứng",
"giê-hô-va",
"tin",
"lành",
"giáo",
"hội",
"độc",
"lập",
"philippines",
"aglipayans",
"mormons",
"và",
"iglesia",
"ni",
"cristo",
"các"
] |
đã từng giúp swift thực hiện hai video âm nhạc trước đó của cô là mean và ours video được quay theo phong cách giở sách với một máy quay sony f65 cinealta trong một cảnh quay liên tục không chỉnh sửa với swift xuất hiện trong tổng cộng năm bộ đồ khác nhau đây cũng là video âm nhạc đầu tiên có độ phân giải 4k theo swift cô muốn video này cũng phải mưu mô y như bài hát ấy và thêm rằng chỉ là đồ đan len ở khắp mọi nơi chỉ là có nhiều sinh vật rừng rú được hiện ra trước khi video được phát hành một đoạn xem trước dài mười bốn giây được đăng tải trên kênh youtube chính thức của cmt vào ngày 30 tháng 8 năm 2012 cuối tháng 5 năm 2015 video đã đạt mốc 300 triệu lượt xem trên youtube === nội dung === video bắt đầu với cảnh swift ngồi bên cửa sổ trong một bộ đồ ngủ sặc sỡ kể lại về mối quan hệ lúc chia tay lúc quay lại của cô với người bạn trai cũ noah mills vào vai video sau đó chuyển sang cảnh swift bước vào phòng khách nơi ban nhạc của cô xuất hiện trong những bộ đồ giả trang các loài động vật và swift hát đoạn điệp khúc của bài hát video tiếp tục chuyển tới một chiếc tv đang chiếu cảnh swift nói like ever và sau đó tới một phòng ăn nơi cô tiếp tục
|
[
"đã",
"từng",
"giúp",
"swift",
"thực",
"hiện",
"hai",
"video",
"âm",
"nhạc",
"trước",
"đó",
"của",
"cô",
"là",
"mean",
"và",
"ours",
"video",
"được",
"quay",
"theo",
"phong",
"cách",
"giở",
"sách",
"với",
"một",
"máy",
"quay",
"sony",
"f65",
"cinealta",
"trong",
"một",
"cảnh",
"quay",
"liên",
"tục",
"không",
"chỉnh",
"sửa",
"với",
"swift",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"tổng",
"cộng",
"năm",
"bộ",
"đồ",
"khác",
"nhau",
"đây",
"cũng",
"là",
"video",
"âm",
"nhạc",
"đầu",
"tiên",
"có",
"độ",
"phân",
"giải",
"4k",
"theo",
"swift",
"cô",
"muốn",
"video",
"này",
"cũng",
"phải",
"mưu",
"mô",
"y",
"như",
"bài",
"hát",
"ấy",
"và",
"thêm",
"rằng",
"chỉ",
"là",
"đồ",
"đan",
"len",
"ở",
"khắp",
"mọi",
"nơi",
"chỉ",
"là",
"có",
"nhiều",
"sinh",
"vật",
"rừng",
"rú",
"được",
"hiện",
"ra",
"trước",
"khi",
"video",
"được",
"phát",
"hành",
"một",
"đoạn",
"xem",
"trước",
"dài",
"mười",
"bốn",
"giây",
"được",
"đăng",
"tải",
"trên",
"kênh",
"youtube",
"chính",
"thức",
"của",
"cmt",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"cuối",
"tháng",
"5",
"năm",
"2015",
"video",
"đã",
"đạt",
"mốc",
"300",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"trên",
"youtube",
"===",
"nội",
"dung",
"===",
"video",
"bắt",
"đầu",
"với",
"cảnh",
"swift",
"ngồi",
"bên",
"cửa",
"sổ",
"trong",
"một",
"bộ",
"đồ",
"ngủ",
"sặc",
"sỡ",
"kể",
"lại",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"lúc",
"chia",
"tay",
"lúc",
"quay",
"lại",
"của",
"cô",
"với",
"người",
"bạn",
"trai",
"cũ",
"noah",
"mills",
"vào",
"vai",
"video",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"sang",
"cảnh",
"swift",
"bước",
"vào",
"phòng",
"khách",
"nơi",
"ban",
"nhạc",
"của",
"cô",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"những",
"bộ",
"đồ",
"giả",
"trang",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"và",
"swift",
"hát",
"đoạn",
"điệp",
"khúc",
"của",
"bài",
"hát",
"video",
"tiếp",
"tục",
"chuyển",
"tới",
"một",
"chiếc",
"tv",
"đang",
"chiếu",
"cảnh",
"swift",
"nói",
"like",
"ever",
"và",
"sau",
"đó",
"tới",
"một",
"phòng",
"ăn",
"nơi",
"cô",
"tiếp",
"tục"
] |
một chai leyden một thiết bị tích trữ năng lượng tĩnh điện sơ khai tương tự như tụ điện ông đã buộc chìa khóa vào dây diều và nối vào chai bằng dây lụa loại vật liệu dẫn điện rất kém một luồng điện tích đánh trúng con diều và sau một hồi ông thấy các sợi dây bị lỏng ra do bị nhiễm điện đoán rằng điện đã tích vào chai ông đưa tay lại gần cái chìa khóa thì xuất hiện một tia lửa điện nhỏ vì ông trở thành vật dẫn điện sống sót sau thí nghiệm này ông đã đưa ra kết luận rằng sét chính là điện franklin không phải là người duy nhất thí nghiệm với diều thomas-françois dalibard cùng de lors đã thực hiện cuộc thí nghiệm tương tự ở marly-la-ville tại pháp chỉ vài tuần trước thí nghiệm của franklin trong cuốn tự truyện của mình viết những năm 1771-1788 xuất bản năm 1790 franklin đã tự nhận rằng ông đã thực hiện cuộc thí nghiệm của mình sau những người pháp chỉ vài tuần mà không hề biết về điều này trong năm 1752 tin tức về cuộc thí nghiệm này lan rộng ra và những người khác bắt đầu thực hiện lại nó tuy nhiên các cuộc thí nghiệm về sét rất nguy hiểm và đôi khi gây chết người một trong những cái chết nổi tiếng nhất do bắt chước franklin là của giáo sư georg richmann tại saint petersburg nga ông ta đã tạo ra một
|
[
"một",
"chai",
"leyden",
"một",
"thiết",
"bị",
"tích",
"trữ",
"năng",
"lượng",
"tĩnh",
"điện",
"sơ",
"khai",
"tương",
"tự",
"như",
"tụ",
"điện",
"ông",
"đã",
"buộc",
"chìa",
"khóa",
"vào",
"dây",
"diều",
"và",
"nối",
"vào",
"chai",
"bằng",
"dây",
"lụa",
"loại",
"vật",
"liệu",
"dẫn",
"điện",
"rất",
"kém",
"một",
"luồng",
"điện",
"tích",
"đánh",
"trúng",
"con",
"diều",
"và",
"sau",
"một",
"hồi",
"ông",
"thấy",
"các",
"sợi",
"dây",
"bị",
"lỏng",
"ra",
"do",
"bị",
"nhiễm",
"điện",
"đoán",
"rằng",
"điện",
"đã",
"tích",
"vào",
"chai",
"ông",
"đưa",
"tay",
"lại",
"gần",
"cái",
"chìa",
"khóa",
"thì",
"xuất",
"hiện",
"một",
"tia",
"lửa",
"điện",
"nhỏ",
"vì",
"ông",
"trở",
"thành",
"vật",
"dẫn",
"điện",
"sống",
"sót",
"sau",
"thí",
"nghiệm",
"này",
"ông",
"đã",
"đưa",
"ra",
"kết",
"luận",
"rằng",
"sét",
"chính",
"là",
"điện",
"franklin",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"thí",
"nghiệm",
"với",
"diều",
"thomas-françois",
"dalibard",
"cùng",
"de",
"lors",
"đã",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"thí",
"nghiệm",
"tương",
"tự",
"ở",
"marly-la-ville",
"tại",
"pháp",
"chỉ",
"vài",
"tuần",
"trước",
"thí",
"nghiệm",
"của",
"franklin",
"trong",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"của",
"mình",
"viết",
"những",
"năm",
"1771-1788",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1790",
"franklin",
"đã",
"tự",
"nhận",
"rằng",
"ông",
"đã",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"thí",
"nghiệm",
"của",
"mình",
"sau",
"những",
"người",
"pháp",
"chỉ",
"vài",
"tuần",
"mà",
"không",
"hề",
"biết",
"về",
"điều",
"này",
"trong",
"năm",
"1752",
"tin",
"tức",
"về",
"cuộc",
"thí",
"nghiệm",
"này",
"lan",
"rộng",
"ra",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"bắt",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"lại",
"nó",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"cuộc",
"thí",
"nghiệm",
"về",
"sét",
"rất",
"nguy",
"hiểm",
"và",
"đôi",
"khi",
"gây",
"chết",
"người",
"một",
"trong",
"những",
"cái",
"chết",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"do",
"bắt",
"chước",
"franklin",
"là",
"của",
"giáo",
"sư",
"georg",
"richmann",
"tại",
"saint",
"petersburg",
"nga",
"ông",
"ta",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một"
] |
thức vòng tròn hai lượt tính điểm tại địa điểm tập trung đội nhất mỗi bảng và ba đội nhì có thành tích tốt nhất từ mỗi khu vực sẽ tiến vào vòng 16 đội của vòng loại trực tiếp <section end=thể thức === tiêu chí === <section begin=tiêu chí các đội được xếp hạng theo điểm 3 điểm cho đội thắng 1 điểm cho đội hòa 0 điểm cho đội thua và nếu bằng điểm các tiêu chí sau đây được áp dụng theo thứ tự cho trước để xác định thứ hạng điều 8 3 bullet 1 điểm trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc bullet 2 hiệu số bàn thắng thua trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc bullet 3 tỷ số trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bắt buộc bullet 4 số bàn thắng trên sân khách ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội hòa nhau không áp dụng vì các trận đấu được diễn ra ở địa điểm tập trung bullet 5 nếu có nhiều hơn hai đội hòa và sau khi áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên một tập hợp con các đội vẫn hòa tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên sẽ được áp dụng lại riêng cho tập hợp con này bullet 6 hiệu số bàn thắng bại trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 7 bàn thắng được ghi trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 8 sút luân lưu nếu chỉ có hai đội được bắt buộc và họ gặp
|
[
"thức",
"vòng",
"tròn",
"hai",
"lượt",
"tính",
"điểm",
"tại",
"địa",
"điểm",
"tập",
"trung",
"đội",
"nhất",
"mỗi",
"bảng",
"và",
"ba",
"đội",
"nhì",
"có",
"thành",
"tích",
"tốt",
"nhất",
"từ",
"mỗi",
"khu",
"vực",
"sẽ",
"tiến",
"vào",
"vòng",
"16",
"đội",
"của",
"vòng",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"<section",
"end=thể",
"thức",
"===",
"tiêu",
"chí",
"===",
"<section",
"begin=tiêu",
"chí",
"các",
"đội",
"được",
"xếp",
"hạng",
"theo",
"điểm",
"3",
"điểm",
"cho",
"đội",
"thắng",
"1",
"điểm",
"cho",
"đội",
"hòa",
"0",
"điểm",
"cho",
"đội",
"thua",
"và",
"nếu",
"bằng",
"điểm",
"các",
"tiêu",
"chí",
"sau",
"đây",
"được",
"áp",
"dụng",
"theo",
"thứ",
"tự",
"cho",
"trước",
"để",
"xác",
"định",
"thứ",
"hạng",
"điều",
"8",
"3",
"bullet",
"1",
"điểm",
"trong",
"các",
"trận",
"đấu",
"đối",
"đầu",
"giữa",
"các",
"đội",
"bắt",
"buộc",
"bullet",
"2",
"hiệu",
"số",
"bàn",
"thắng",
"thua",
"trong",
"các",
"trận",
"đấu",
"đối",
"đầu",
"giữa",
"các",
"đội",
"bắt",
"buộc",
"bullet",
"3",
"tỷ",
"số",
"trong",
"các",
"trận",
"đấu",
"đối",
"đầu",
"giữa",
"các",
"đội",
"bắt",
"buộc",
"bullet",
"4",
"số",
"bàn",
"thắng",
"trên",
"sân",
"khách",
"ghi",
"được",
"trong",
"các",
"trận",
"đối",
"đầu",
"giữa",
"các",
"đội",
"hòa",
"nhau",
"không",
"áp",
"dụng",
"vì",
"các",
"trận",
"đấu",
"được",
"diễn",
"ra",
"ở",
"địa",
"điểm",
"tập",
"trung",
"bullet",
"5",
"nếu",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"hai",
"đội",
"hòa",
"và",
"sau",
"khi",
"áp",
"dụng",
"tất",
"cả",
"các",
"tiêu",
"chí",
"đối",
"đầu",
"ở",
"trên",
"một",
"tập",
"hợp",
"con",
"các",
"đội",
"vẫn",
"hòa",
"tất",
"cả",
"các",
"tiêu",
"chí",
"đối",
"đầu",
"ở",
"trên",
"sẽ",
"được",
"áp",
"dụng",
"lại",
"riêng",
"cho",
"tập",
"hợp",
"con",
"này",
"bullet",
"6",
"hiệu",
"số",
"bàn",
"thắng",
"bại",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"trận",
"đấu",
"vòng",
"bảng",
"bullet",
"7",
"bàn",
"thắng",
"được",
"ghi",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"trận",
"đấu",
"vòng",
"bảng",
"bullet",
"8",
"sút",
"luân",
"lưu",
"nếu",
"chỉ",
"có",
"hai",
"đội",
"được",
"bắt",
"buộc",
"và",
"họ",
"gặp"
] |
lobelia lobata là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
|
[
"lobelia",
"lobata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"wimm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
lycochoriolaus ater là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"lycochoriolaus",
"ater",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
neolucanus montanus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1935
|
[
"neolucanus",
"montanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
spartathlon là một cuộc đua ultramarathon dài 246 km 153 mi được tổ chức hàng năm ở hy lạp kể từ năm 1983 giữa athens và sparti thị trấn hiện đại trên địa điểm của sparta cổ đại trái ngược với câu chuyện về nguồn gốc lịch sử của cuộc đua marathon spartathlon dựa trên cuộc chạy lịch sử của pheidippides người đã chạy từ athens đến sparta trước trận marathon trong một ngày rưỡi để tìm kiếm viện trợ chống lại người ba tư năm sĩ quan không quân hoàng gia anh đã tham gia khóa học vào năm 1982 và cuộc thi được bắt đầu vào năm sau người chiến thắng spartathlon đầu tiên yiannis kouros vẫn giữ kỷ lục về thời gian nhanh nhất là 20 giờ 25 phút khi cuộc đua ngày càng phổ biến các tiêu chí đầu vào nghiêm ngặt đã được thực hiện để đảm bảo những người tham gia có đủ sức khỏe để tham gia cuộc đua cuộc đua có 75 trạm kiểm soát nơi các quan chức cuộc đua loại bỏ những người chạy không đạt mốc thời gian hoặc quá mệt mỏi để tiếp tục == xuất xứ == spartathlon nhằm lần theo dấu chân của pheidippides một sứ giả athen được cử đến sparta vào năm 490 trước công nguyên để tìm kiếm sự giúp đỡ chống lại người ba tư trong trận marathon pheidippides theo lời kể của nhà sử học hy lạp herodotus đã đến sparta một ngày sau khi khởi hành herodotus đã viết nhân
|
[
"spartathlon",
"là",
"một",
"cuộc",
"đua",
"ultramarathon",
"dài",
"246",
"km",
"153",
"mi",
"được",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"năm",
"ở",
"hy",
"lạp",
"kể",
"từ",
"năm",
"1983",
"giữa",
"athens",
"và",
"sparti",
"thị",
"trấn",
"hiện",
"đại",
"trên",
"địa",
"điểm",
"của",
"sparta",
"cổ",
"đại",
"trái",
"ngược",
"với",
"câu",
"chuyện",
"về",
"nguồn",
"gốc",
"lịch",
"sử",
"của",
"cuộc",
"đua",
"marathon",
"spartathlon",
"dựa",
"trên",
"cuộc",
"chạy",
"lịch",
"sử",
"của",
"pheidippides",
"người",
"đã",
"chạy",
"từ",
"athens",
"đến",
"sparta",
"trước",
"trận",
"marathon",
"trong",
"một",
"ngày",
"rưỡi",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"viện",
"trợ",
"chống",
"lại",
"người",
"ba",
"tư",
"năm",
"sĩ",
"quan",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"đã",
"tham",
"gia",
"khóa",
"học",
"vào",
"năm",
"1982",
"và",
"cuộc",
"thi",
"được",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"sau",
"người",
"chiến",
"thắng",
"spartathlon",
"đầu",
"tiên",
"yiannis",
"kouros",
"vẫn",
"giữ",
"kỷ",
"lục",
"về",
"thời",
"gian",
"nhanh",
"nhất",
"là",
"20",
"giờ",
"25",
"phút",
"khi",
"cuộc",
"đua",
"ngày",
"càng",
"phổ",
"biến",
"các",
"tiêu",
"chí",
"đầu",
"vào",
"nghiêm",
"ngặt",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"đảm",
"bảo",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"có",
"đủ",
"sức",
"khỏe",
"để",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"đua",
"cuộc",
"đua",
"có",
"75",
"trạm",
"kiểm",
"soát",
"nơi",
"các",
"quan",
"chức",
"cuộc",
"đua",
"loại",
"bỏ",
"những",
"người",
"chạy",
"không",
"đạt",
"mốc",
"thời",
"gian",
"hoặc",
"quá",
"mệt",
"mỏi",
"để",
"tiếp",
"tục",
"==",
"xuất",
"xứ",
"==",
"spartathlon",
"nhằm",
"lần",
"theo",
"dấu",
"chân",
"của",
"pheidippides",
"một",
"sứ",
"giả",
"athen",
"được",
"cử",
"đến",
"sparta",
"vào",
"năm",
"490",
"trước",
"công",
"nguyên",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"chống",
"lại",
"người",
"ba",
"tư",
"trong",
"trận",
"marathon",
"pheidippides",
"theo",
"lời",
"kể",
"của",
"nhà",
"sử",
"học",
"hy",
"lạp",
"herodotus",
"đã",
"đến",
"sparta",
"một",
"ngày",
"sau",
"khi",
"khởi",
"hành",
"herodotus",
"đã",
"viết",
"nhân"
] |
devenilia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet devenilia corearia == tham khảo == bullet devenilia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"devenilia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"devenilia",
"corearia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"devenilia",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
từ đêm trước trung đoàn 174 và trung đoàn 102 lực lượng đều bị tổn thất nặng tổ chức xộc xệch phải bổ sung thêm cả các lực lượng vận tải vệ binh vào các đại đội chiến đấu tiểu đoàn 79 trung đoàn 102 từ phía tây cũng đã vận động sang nhưng lực lượng cũng chỉ còn hơn một đại đội lực lượng chung của 2 trung đoàn tổ chức ghép lại được 3 đại đội chiến đấu căn cứ theo mệnh lệnh của đại đoàn trung đoàn trưởng trung đoàn 102 quyết tâm dùng toàn bộ lực lượng còn lại tiếp tục tiến công theo kế hoạch cũ trung đoàn 102 còn 2 đại đội đánh địch trên hướng điểm trung đoàn 174 còn 1 đại đội đánh địch trên hướng diện sau khi hỏa lực của trung đoàn chế áp 3 phút bộ đội sẽ xung phong ngay để phối hợp với mặt trận phía đông đêm 1 tháng 4 trung đoàn 36 đại đoàn 308 cũng có nhiệm vụ tiến công tiêu diệt cứ điểm 106 ở phía tây mường thanh theo kế hoạch 22 giờ 30 phút ngày 1 tháng 4 các mũi bắt đầu hành quân tiếp cận thay phiên cho phân đội phòng ngự trên cứ điểm để đúng 24 giờ bắt đầu xung phong nhưng đại đội của trung đoàn 174 tổ chức không kịp mãi đến 5 giờ ngày 2 tháng 4 mới tới bờ suối nên trung đoàn trưởng trung đoàn 102 quyết định dùng 2 đại
|
[
"từ",
"đêm",
"trước",
"trung",
"đoàn",
"174",
"và",
"trung",
"đoàn",
"102",
"lực",
"lượng",
"đều",
"bị",
"tổn",
"thất",
"nặng",
"tổ",
"chức",
"xộc",
"xệch",
"phải",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"cả",
"các",
"lực",
"lượng",
"vận",
"tải",
"vệ",
"binh",
"vào",
"các",
"đại",
"đội",
"chiến",
"đấu",
"tiểu",
"đoàn",
"79",
"trung",
"đoàn",
"102",
"từ",
"phía",
"tây",
"cũng",
"đã",
"vận",
"động",
"sang",
"nhưng",
"lực",
"lượng",
"cũng",
"chỉ",
"còn",
"hơn",
"một",
"đại",
"đội",
"lực",
"lượng",
"chung",
"của",
"2",
"trung",
"đoàn",
"tổ",
"chức",
"ghép",
"lại",
"được",
"3",
"đại",
"đội",
"chiến",
"đấu",
"căn",
"cứ",
"theo",
"mệnh",
"lệnh",
"của",
"đại",
"đoàn",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"102",
"quyết",
"tâm",
"dùng",
"toàn",
"bộ",
"lực",
"lượng",
"còn",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"công",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"cũ",
"trung",
"đoàn",
"102",
"còn",
"2",
"đại",
"đội",
"đánh",
"địch",
"trên",
"hướng",
"điểm",
"trung",
"đoàn",
"174",
"còn",
"1",
"đại",
"đội",
"đánh",
"địch",
"trên",
"hướng",
"diện",
"sau",
"khi",
"hỏa",
"lực",
"của",
"trung",
"đoàn",
"chế",
"áp",
"3",
"phút",
"bộ",
"đội",
"sẽ",
"xung",
"phong",
"ngay",
"để",
"phối",
"hợp",
"với",
"mặt",
"trận",
"phía",
"đông",
"đêm",
"1",
"tháng",
"4",
"trung",
"đoàn",
"36",
"đại",
"đoàn",
"308",
"cũng",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"tiến",
"công",
"tiêu",
"diệt",
"cứ",
"điểm",
"106",
"ở",
"phía",
"tây",
"mường",
"thanh",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"22",
"giờ",
"30",
"phút",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"các",
"mũi",
"bắt",
"đầu",
"hành",
"quân",
"tiếp",
"cận",
"thay",
"phiên",
"cho",
"phân",
"đội",
"phòng",
"ngự",
"trên",
"cứ",
"điểm",
"để",
"đúng",
"24",
"giờ",
"bắt",
"đầu",
"xung",
"phong",
"nhưng",
"đại",
"đội",
"của",
"trung",
"đoàn",
"174",
"tổ",
"chức",
"không",
"kịp",
"mãi",
"đến",
"5",
"giờ",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"mới",
"tới",
"bờ",
"suối",
"nên",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"102",
"quyết",
"định",
"dùng",
"2",
"đại"
] |
hội đồng khoa học nhật bản viết tắt theo tiếng anh là scj science council of japan là một tổ chức đại diện của các học giả và các nhà khoa học nhật bản trong tất cả các lĩnh vực khoa học trong đó có khoa học nhân văn khoa học xã hội khoa học đời sống khoa học tự nhiên và kỹ thuật scj được chính thức thành lập vào tháng 1 năm 1949 để hoạt động như một cơ quan khoa học độc lập dưới quyền của thủ tướng nhật bản scj có trụ sở chính tại roppongi một quận minato tokyo các thành viên của scj được các nhà khoa học ở mọi cấp độ bầu ra bao gồm cả các học giả nghiên cứu các thành viên được bầu và sau đó được xác nhận bởi chính phủ nhật bản một phương pháp tương tự như phương pháp ở một số nước chủ tịch của scj hiện là takashi onishi đến từ toyohashi tech là chủ tịch được bầu vào năm 2016 và từng đảm trách hai nhiệm kỳ liên tiếp từ năm 2013 tính đến năm 2015 scj bao gồm 210 thành viên được bầu do thủ tướng bổ nhiệm và 2 000 thành viên liên kết cơ cấu tổ chức của nó bao gồm đại hội đồng một ban điều hành ba cuộc họp phần cụ thể là khoa học xã hội và nhân văn khoa học đời sống và khoa học vật lý và kỹ thuật 30 ủy ban dựa trên các lĩnh
|
[
"hội",
"đồng",
"khoa",
"học",
"nhật",
"bản",
"viết",
"tắt",
"theo",
"tiếng",
"anh",
"là",
"scj",
"science",
"council",
"of",
"japan",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"đại",
"diện",
"của",
"các",
"học",
"giả",
"và",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"nhật",
"bản",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khoa",
"học",
"trong",
"đó",
"có",
"khoa",
"học",
"nhân",
"văn",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"khoa",
"học",
"đời",
"sống",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"scj",
"được",
"chính",
"thức",
"thành",
"lập",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1949",
"để",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"cơ",
"quan",
"khoa",
"học",
"độc",
"lập",
"dưới",
"quyền",
"của",
"thủ",
"tướng",
"nhật",
"bản",
"scj",
"có",
"trụ",
"sở",
"chính",
"tại",
"roppongi",
"một",
"quận",
"minato",
"tokyo",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"scj",
"được",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"ở",
"mọi",
"cấp",
"độ",
"bầu",
"ra",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"học",
"giả",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"thành",
"viên",
"được",
"bầu",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"xác",
"nhận",
"bởi",
"chính",
"phủ",
"nhật",
"bản",
"một",
"phương",
"pháp",
"tương",
"tự",
"như",
"phương",
"pháp",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"chủ",
"tịch",
"của",
"scj",
"hiện",
"là",
"takashi",
"onishi",
"đến",
"từ",
"toyohashi",
"tech",
"là",
"chủ",
"tịch",
"được",
"bầu",
"vào",
"năm",
"2016",
"và",
"từng",
"đảm",
"trách",
"hai",
"nhiệm",
"kỳ",
"liên",
"tiếp",
"từ",
"năm",
"2013",
"tính",
"đến",
"năm",
"2015",
"scj",
"bao",
"gồm",
"210",
"thành",
"viên",
"được",
"bầu",
"do",
"thủ",
"tướng",
"bổ",
"nhiệm",
"và",
"2",
"000",
"thành",
"viên",
"liên",
"kết",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"đại",
"hội",
"đồng",
"một",
"ban",
"điều",
"hành",
"ba",
"cuộc",
"họp",
"phần",
"cụ",
"thể",
"là",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"và",
"nhân",
"văn",
"khoa",
"học",
"đời",
"sống",
"và",
"khoa",
"học",
"vật",
"lý",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"30",
"ủy",
"ban",
"dựa",
"trên",
"các",
"lĩnh"
] |
là loại táo mùa hè tốt nhất sau early joe nhưng có kích thước lớn hơn và giữ chất lượng tuyệt vời cho một quả táo mùa hè
|
[
"là",
"loại",
"táo",
"mùa",
"hè",
"tốt",
"nhất",
"sau",
"early",
"joe",
"nhưng",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"hơn",
"và",
"giữ",
"chất",
"lượng",
"tuyệt",
"vời",
"cho",
"một",
"quả",
"táo",
"mùa",
"hè"
] |
hydnophytum laurifolium là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được warb mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
|
[
"hydnophytum",
"laurifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"warb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
parascotia robiginosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"parascotia",
"robiginosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
vua bánh mì hay còn có tên gọi khác là bread love and dreams là bộ phim truyền hình do hãng kbs hàn quốc sản xuất dài 45 tập với sự tham gia của các diễn viên như yoon shi yoon kim yoo jin lee young ah joo won == nội dung == kim tak goo là con trai riêng của chủ tịch của tập đoàn geo seong là goo il joong và người tình của mình anh đã được làm người thừa kế vì tài năng tột bậc của mình trong nướng bánh tuy nhiên quyền thừa kế của tak goo đã bị tước đi do âm mưu của người vợ hợp pháp của cha và người em là con trai của bà chủ tịch cùng người tình của bà cũng là người được chủ tịch goo il joong tin tưởng nhất với quyết tâm lớn để thành công và trở thành vua làm bánh số một trong ngành công nghiệp làm bánh tak goo đã tự mình xây dựng lại sự nghiệp từ đầu nhiều khó khăn và đau đớn đã cản trở anh trên bước đường cố gắng để đạt được mục đích cuối cùng khi anh bị vướng vào giữa 2 người phụ nữ tình yêu đầu tiên người đã phản bội anh vì mối quan tâm riêng của mình và một người phụ nữ khác người đã cùng anh trải qua tất cả những khó khăn đau thương == nhạc phim == 1 có người mẹ nào không thương con nhật kim
|
[
"vua",
"bánh",
"mì",
"hay",
"còn",
"có",
"tên",
"gọi",
"khác",
"là",
"bread",
"love",
"and",
"dreams",
"là",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"do",
"hãng",
"kbs",
"hàn",
"quốc",
"sản",
"xuất",
"dài",
"45",
"tập",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"như",
"yoon",
"shi",
"yoon",
"kim",
"yoo",
"jin",
"lee",
"young",
"ah",
"joo",
"won",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"kim",
"tak",
"goo",
"là",
"con",
"trai",
"riêng",
"của",
"chủ",
"tịch",
"của",
"tập",
"đoàn",
"geo",
"seong",
"là",
"goo",
"il",
"joong",
"và",
"người",
"tình",
"của",
"mình",
"anh",
"đã",
"được",
"làm",
"người",
"thừa",
"kế",
"vì",
"tài",
"năng",
"tột",
"bậc",
"của",
"mình",
"trong",
"nướng",
"bánh",
"tuy",
"nhiên",
"quyền",
"thừa",
"kế",
"của",
"tak",
"goo",
"đã",
"bị",
"tước",
"đi",
"do",
"âm",
"mưu",
"của",
"người",
"vợ",
"hợp",
"pháp",
"của",
"cha",
"và",
"người",
"em",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"bà",
"chủ",
"tịch",
"cùng",
"người",
"tình",
"của",
"bà",
"cũng",
"là",
"người",
"được",
"chủ",
"tịch",
"goo",
"il",
"joong",
"tin",
"tưởng",
"nhất",
"với",
"quyết",
"tâm",
"lớn",
"để",
"thành",
"công",
"và",
"trở",
"thành",
"vua",
"làm",
"bánh",
"số",
"một",
"trong",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"làm",
"bánh",
"tak",
"goo",
"đã",
"tự",
"mình",
"xây",
"dựng",
"lại",
"sự",
"nghiệp",
"từ",
"đầu",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"và",
"đau",
"đớn",
"đã",
"cản",
"trở",
"anh",
"trên",
"bước",
"đường",
"cố",
"gắng",
"để",
"đạt",
"được",
"mục",
"đích",
"cuối",
"cùng",
"khi",
"anh",
"bị",
"vướng",
"vào",
"giữa",
"2",
"người",
"phụ",
"nữ",
"tình",
"yêu",
"đầu",
"tiên",
"người",
"đã",
"phản",
"bội",
"anh",
"vì",
"mối",
"quan",
"tâm",
"riêng",
"của",
"mình",
"và",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"khác",
"người",
"đã",
"cùng",
"anh",
"trải",
"qua",
"tất",
"cả",
"những",
"khó",
"khăn",
"đau",
"thương",
"==",
"nhạc",
"phim",
"==",
"1",
"có",
"người",
"mẹ",
"nào",
"không",
"thương",
"con",
"nhật",
"kim"
] |
j shercliff theory of electromagnetic flow measurement cambridge university press bullet a thess e v votyakov y kolesnikov lorentz force velocimetry in physical review letters 96 nr 16 2006 s 164501 doi freier download open access bullet y kolesnikov c karcher a thess lorentz force flowmeter for liquid aluminum laboratory experiments and plant tests in metall mat trans b 42b 2011 s 241-250 doi freier download open access bullet a thess e votyakov b knaepen o zikanov theory of the lorentz force flowmeter in new journal of physics 9 2007 s 290 doi freier download open access bullet j priede d buchenau g gerbeth single-magnet rotary flowmeter for liquid metals in j appl phys 110 2010 s 03451 doi bullet x -d wang yu kolesnikov a thess numerical calibration of a lorentz force flowmeter in j meas sci tech 23 2012 s 045005 doi freier download open access
|
[
"j",
"shercliff",
"theory",
"of",
"electromagnetic",
"flow",
"measurement",
"cambridge",
"university",
"press",
"bullet",
"a",
"thess",
"e",
"v",
"votyakov",
"y",
"kolesnikov",
"lorentz",
"force",
"velocimetry",
"in",
"physical",
"review",
"letters",
"96",
"nr",
"16",
"2006",
"s",
"164501",
"doi",
"freier",
"download",
"open",
"access",
"bullet",
"y",
"kolesnikov",
"c",
"karcher",
"a",
"thess",
"lorentz",
"force",
"flowmeter",
"for",
"liquid",
"aluminum",
"laboratory",
"experiments",
"and",
"plant",
"tests",
"in",
"metall",
"mat",
"trans",
"b",
"42b",
"2011",
"s",
"241-250",
"doi",
"freier",
"download",
"open",
"access",
"bullet",
"a",
"thess",
"e",
"votyakov",
"b",
"knaepen",
"o",
"zikanov",
"theory",
"of",
"the",
"lorentz",
"force",
"flowmeter",
"in",
"new",
"journal",
"of",
"physics",
"9",
"2007",
"s",
"290",
"doi",
"freier",
"download",
"open",
"access",
"bullet",
"j",
"priede",
"d",
"buchenau",
"g",
"gerbeth",
"single-magnet",
"rotary",
"flowmeter",
"for",
"liquid",
"metals",
"in",
"j",
"appl",
"phys",
"110",
"2010",
"s",
"03451",
"doi",
"bullet",
"x",
"-d",
"wang",
"yu",
"kolesnikov",
"a",
"thess",
"numerical",
"calibration",
"of",
"a",
"lorentz",
"force",
"flowmeter",
"in",
"j",
"meas",
"sci",
"tech",
"23",
"2012",
"s",
"045005",
"doi",
"freier",
"download",
"open",
"access"
] |
== bullet takashi ando sĩ quan trang bị trưởng 15 tháng 5 năm 1930 31 tháng 5 năm 1932 bullet takashi ando 31 tháng 5 năm 1932 1 tháng 11 năm 1932 bullet yorio sawamoto 1 tháng 11 năm 1932 15 tháng 11 năm 1933 bullet chuichi nagumo 15 tháng 11 năm 1933 15 tháng 11 năm 1934 bullet eiji goto 15 tháng 11 năm 1934 15 tháng 11 năm 1935 bullet kenzaburo hara 15 tháng 11 năm 1935 1 tháng 12 năm 1936 bullet takeo takagi 1 tháng 12 năm 1936 1 tháng 12 năm 1937 bullet nam tước tadashige daigo 1 tháng 12 năm 1937 3 tháng 6 năm 1938 bullet mitsuharu matsuyama 3 tháng 6 năm 1938 15 tháng 11 năm 1939 bullet kengo kobayashi 15 tháng 11 năm 1939 1 tháng 11 năm 1940 bullet jihei yamaguchi 1 tháng 11 năm 1940 15 tháng 8 năm 1941 bullet bunji asakura 15 tháng 8 năm 1941 23 tháng 2 năm 1943 bullet toshihira inoguchi 23 tháng 2 năm 1943 28 tháng 10 năm 1943 bullet shigechika hayashi 28 tháng 10 năm 1943 29 tháng 8 năm 1944 bullet sutejiro onoda 29 tháng 8 năm 1944 22 tháng 3 năm 1945 bullet takeo ishisaka 22 tháng 3 năm 1945 15 tháng 8 năm 1945
|
[
"==",
"bullet",
"takashi",
"ando",
"sĩ",
"quan",
"trang",
"bị",
"trưởng",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1930",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"1932",
"bullet",
"takashi",
"ando",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"1932",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1932",
"bullet",
"yorio",
"sawamoto",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1932",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1933",
"bullet",
"chuichi",
"nagumo",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1933",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1934",
"bullet",
"eiji",
"goto",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1934",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1935",
"bullet",
"kenzaburo",
"hara",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1935",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1936",
"bullet",
"takeo",
"takagi",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1936",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1937",
"bullet",
"nam",
"tước",
"tadashige",
"daigo",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1937",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1938",
"bullet",
"mitsuharu",
"matsuyama",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1938",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1939",
"bullet",
"kengo",
"kobayashi",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1939",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1940",
"bullet",
"jihei",
"yamaguchi",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1940",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1941",
"bullet",
"bunji",
"asakura",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1941",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1943",
"bullet",
"toshihira",
"inoguchi",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1943",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"1943",
"bullet",
"shigechika",
"hayashi",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"1943",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"bullet",
"sutejiro",
"onoda",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"bullet",
"takeo",
"ishisaka",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945"
] |
sladenia shaefersi cá vây tay shaefer tên khoa học sladenia shaefersi là một loài cá trong họ lophiidae chúng lần đầu tiên được phát hiện ngoài khơi bờ biển của colombia vào năm 1976 == tham khảo == bullet john h caruso and harvey r bullis a review of the lophiid angler fish genus sladenia with a description of a new species from the caribbean sea bulletin of marine science volume 26 number 1 january 1976 pp 59–64 6
|
[
"sladenia",
"shaefersi",
"cá",
"vây",
"tay",
"shaefer",
"tên",
"khoa",
"học",
"sladenia",
"shaefersi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"lophiidae",
"chúng",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"của",
"colombia",
"vào",
"năm",
"1976",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"john",
"h",
"caruso",
"and",
"harvey",
"r",
"bullis",
"a",
"review",
"of",
"the",
"lophiid",
"angler",
"fish",
"genus",
"sladenia",
"with",
"a",
"description",
"of",
"a",
"new",
"species",
"from",
"the",
"caribbean",
"sea",
"bulletin",
"of",
"marine",
"science",
"volume",
"26",
"number",
"1",
"january",
"1976",
"pp",
"59–64",
"6"
] |
ochropleura albilinea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"ochropleura",
"albilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
zanthoxylum oahuense là một loài thực vật có hoa thuộc họ cam chanh rutaceae là loài đặc hữu của hòn đảo oahu ở hawaii nó là một cây nhỡ ở độ cao chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống
|
[
"zanthoxylum",
"oahuense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cam",
"chanh",
"rutaceae",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hòn",
"đảo",
"oahu",
"ở",
"hawaii",
"nó",
"là",
"một",
"cây",
"nhỡ",
"ở",
"độ",
"cao",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống"
] |
amsacta albistriga tên tiếng anh sâu bướm lông đỏ là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae nó được tìm thấy ở miền nam ấn độ sải cánh dài 40–50 mm ấu trùng gây hại nhiều loại cây trồng nông nghiệp == tham khảo == bullet species info
|
[
"amsacta",
"albistriga",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"sâu",
"bướm",
"lông",
"đỏ",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"nam",
"ấn",
"độ",
"sải",
"cánh",
"dài",
"40–50",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"gây",
"hại",
"nhiều",
"loại",
"cây",
"trồng",
"nông",
"nghiệp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"species",
"info"
] |
dutaillyea amosensis là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được guillaumin t g hartley mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
|
[
"dutaillyea",
"amosensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"t",
"g",
"hartley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
monsonia emarginata là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được l hér mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"monsonia",
"emarginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mỏ",
"hạc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"hér",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
leptarctia stretchi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"leptarctia",
"stretchi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
hươu trắng ở lào hươu rucervus schomburgki được cho là biểu tượng sức mạnh của ma thuật và chữa bệnh chúng bị tìm kiếm săn bắn bởi những kẻ buôn bán thuốc lang băm == phương tây == === thần thoại hy lạp === hươu xuất hiện trong thần thoại hy lạp và gắn liền với nữ thần artemis và con hươu đồi ceryneian khi còn trẻ nữ thần artemis đã tìm thấy được một đàn hươu lạ ở gần núi parrhasia chúng có năm con to hơn cả bò mộng và có những đôi sừng bằng vàng artemis muốn bắt giữ đàn hươu đó để thắng vào cỗ xe vàng của mình thế nhưng con hươu thứ năm đã chạy thoát được và trở thành con hươu núi cerynaea ceryneian hind tượng trưng cho nữ thần artemis tại nơi ấy và trở thành con vật cưng của nữ thần từ đó cũng có những dị bản khác nói rằng nữ thần artemis đã nhận được con hươu từ một tiên nữ pleiad tên là taygete như một quà tặng vì đã có lần giúp cho tiên nữ ấy con nai ở cerynaea cũng được nhắc đến trong 12 kỳ công của heracles kỳ công thứ ba là đi bắt con nai ở núi cerynaea đó là một con nai cái con vật chạy nhanh này có đôi gạc bằng vàng và là vật sở hữu của artemis nữ thần săn bắn vì thế heracles không dám làm nó bị thương chàng săn tìm nó trọn một năm trời trước
|
[
"hươu",
"trắng",
"ở",
"lào",
"hươu",
"rucervus",
"schomburgki",
"được",
"cho",
"là",
"biểu",
"tượng",
"sức",
"mạnh",
"của",
"ma",
"thuật",
"và",
"chữa",
"bệnh",
"chúng",
"bị",
"tìm",
"kiếm",
"săn",
"bắn",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"buôn",
"bán",
"thuốc",
"lang",
"băm",
"==",
"phương",
"tây",
"==",
"===",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"===",
"hươu",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"và",
"gắn",
"liền",
"với",
"nữ",
"thần",
"artemis",
"và",
"con",
"hươu",
"đồi",
"ceryneian",
"khi",
"còn",
"trẻ",
"nữ",
"thần",
"artemis",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"được",
"một",
"đàn",
"hươu",
"lạ",
"ở",
"gần",
"núi",
"parrhasia",
"chúng",
"có",
"năm",
"con",
"to",
"hơn",
"cả",
"bò",
"mộng",
"và",
"có",
"những",
"đôi",
"sừng",
"bằng",
"vàng",
"artemis",
"muốn",
"bắt",
"giữ",
"đàn",
"hươu",
"đó",
"để",
"thắng",
"vào",
"cỗ",
"xe",
"vàng",
"của",
"mình",
"thế",
"nhưng",
"con",
"hươu",
"thứ",
"năm",
"đã",
"chạy",
"thoát",
"được",
"và",
"trở",
"thành",
"con",
"hươu",
"núi",
"cerynaea",
"ceryneian",
"hind",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"nữ",
"thần",
"artemis",
"tại",
"nơi",
"ấy",
"và",
"trở",
"thành",
"con",
"vật",
"cưng",
"của",
"nữ",
"thần",
"từ",
"đó",
"cũng",
"có",
"những",
"dị",
"bản",
"khác",
"nói",
"rằng",
"nữ",
"thần",
"artemis",
"đã",
"nhận",
"được",
"con",
"hươu",
"từ",
"một",
"tiên",
"nữ",
"pleiad",
"tên",
"là",
"taygete",
"như",
"một",
"quà",
"tặng",
"vì",
"đã",
"có",
"lần",
"giúp",
"cho",
"tiên",
"nữ",
"ấy",
"con",
"nai",
"ở",
"cerynaea",
"cũng",
"được",
"nhắc",
"đến",
"trong",
"12",
"kỳ",
"công",
"của",
"heracles",
"kỳ",
"công",
"thứ",
"ba",
"là",
"đi",
"bắt",
"con",
"nai",
"ở",
"núi",
"cerynaea",
"đó",
"là",
"một",
"con",
"nai",
"cái",
"con",
"vật",
"chạy",
"nhanh",
"này",
"có",
"đôi",
"gạc",
"bằng",
"vàng",
"và",
"là",
"vật",
"sở",
"hữu",
"của",
"artemis",
"nữ",
"thần",
"săn",
"bắn",
"vì",
"thế",
"heracles",
"không",
"dám",
"làm",
"nó",
"bị",
"thương",
"chàng",
"săn",
"tìm",
"nó",
"trọn",
"một",
"năm",
"trời",
"trước"
] |
kim novak 13 tháng 2 năm 1933 là một nữ diễn viên người mỹ đã từng hai lần giành giải quả cầu vàng giải gấu vàng danh dự của liên hoan phim berlin bà nổi tiếng nhất với vai diễn trong bộ phim tâm lý kinh điển vertigo novak từ bỏ nghiệp diễn xuất năm 1991 hiện tại bà được biết đến như một nghệ sĩ tranh màu nước và sơn dầu điêu khắc và tranh kính màu nghệ thuật đôi khi bà cũng làm thơ == phim tham gia == bullet the french line 1954 không chắc chắn bullet pushover 1954 bullet phffft 1954 bullet son of sinbad 1955 không chắc chắn bullet 5 against the house 1955 bullet picnic 1955 bullet the man with the golden arm 1955 bullet the eddy duchin story 1956 bullet jeanne eagels 1957 bullet pal joey 1957 bullet vertigo 1958 bullet bell book and candle 1958 bullet middle of the night 1959 bullet strangers when we meet 1960 bullet pepe 1960 bullet the notorious landlady 1962 bullet boys night out 1962 bullet showman 1963 phim tài liệu bullet kiếp người nô lệ 1964 bullet kiss me stupid 1964 bullet the amorous adventures of moll flanders 1965 bullet the legend of lylah clare 1968 bullet the great bank robbery 1969 bullet tales that witness madness 1973 bullet the third girl from the left 1973 bullet satan s triangle 1975 bullet the white buffalo 1977 bullet just a gigolo 1979 bullet the mirror crack d 1980 bullet malibu 1983 bullet alfred hitchcock presents khách mời 1985 bullet falcon crest 14 phần 1986-87 bullet i have been very pleased 1987 chwơng trình ngắn bullet the children 1990 bullet liebestraum 1991 == chú thích == bullet v l barnett dualling for judy the concept of
|
[
"kim",
"novak",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"1933",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"đã",
"từng",
"hai",
"lần",
"giành",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"giải",
"gấu",
"vàng",
"danh",
"dự",
"của",
"liên",
"hoan",
"phim",
"berlin",
"bà",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"với",
"vai",
"diễn",
"trong",
"bộ",
"phim",
"tâm",
"lý",
"kinh",
"điển",
"vertigo",
"novak",
"từ",
"bỏ",
"nghiệp",
"diễn",
"xuất",
"năm",
"1991",
"hiện",
"tại",
"bà",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"tranh",
"màu",
"nước",
"và",
"sơn",
"dầu",
"điêu",
"khắc",
"và",
"tranh",
"kính",
"màu",
"nghệ",
"thuật",
"đôi",
"khi",
"bà",
"cũng",
"làm",
"thơ",
"==",
"phim",
"tham",
"gia",
"==",
"bullet",
"the",
"french",
"line",
"1954",
"không",
"chắc",
"chắn",
"bullet",
"pushover",
"1954",
"bullet",
"phffft",
"1954",
"bullet",
"son",
"of",
"sinbad",
"1955",
"không",
"chắc",
"chắn",
"bullet",
"5",
"against",
"the",
"house",
"1955",
"bullet",
"picnic",
"1955",
"bullet",
"the",
"man",
"with",
"the",
"golden",
"arm",
"1955",
"bullet",
"the",
"eddy",
"duchin",
"story",
"1956",
"bullet",
"jeanne",
"eagels",
"1957",
"bullet",
"pal",
"joey",
"1957",
"bullet",
"vertigo",
"1958",
"bullet",
"bell",
"book",
"and",
"candle",
"1958",
"bullet",
"middle",
"of",
"the",
"night",
"1959",
"bullet",
"strangers",
"when",
"we",
"meet",
"1960",
"bullet",
"pepe",
"1960",
"bullet",
"the",
"notorious",
"landlady",
"1962",
"bullet",
"boys",
"night",
"out",
"1962",
"bullet",
"showman",
"1963",
"phim",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"kiếp",
"người",
"nô",
"lệ",
"1964",
"bullet",
"kiss",
"me",
"stupid",
"1964",
"bullet",
"the",
"amorous",
"adventures",
"of",
"moll",
"flanders",
"1965",
"bullet",
"the",
"legend",
"of",
"lylah",
"clare",
"1968",
"bullet",
"the",
"great",
"bank",
"robbery",
"1969",
"bullet",
"tales",
"that",
"witness",
"madness",
"1973",
"bullet",
"the",
"third",
"girl",
"from",
"the",
"left",
"1973",
"bullet",
"satan",
"s",
"triangle",
"1975",
"bullet",
"the",
"white",
"buffalo",
"1977",
"bullet",
"just",
"a",
"gigolo",
"1979",
"bullet",
"the",
"mirror",
"crack",
"d",
"1980",
"bullet",
"malibu",
"1983",
"bullet",
"alfred",
"hitchcock",
"presents",
"khách",
"mời",
"1985",
"bullet",
"falcon",
"crest",
"14",
"phần",
"1986-87",
"bullet",
"i",
"have",
"been",
"very",
"pleased",
"1987",
"chwơng",
"trình",
"ngắn",
"bullet",
"the",
"children",
"1990",
"bullet",
"liebestraum",
"1991",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"v",
"l",
"barnett",
"dualling",
"for",
"judy",
"the",
"concept",
"of"
] |
dẫn một hạ sĩ quan cùng hai binh nhì tiến sâu vào làng bleid nơi ông gặp phải một tổ lính pháp gồm từ 15 đến 20 người dù đang mệt mỏi và ốm yếu nhưng rommel cùng 3 thuộc cấp ngay lập tức lao lên và bắn chết một vài lính pháp trước khi họ kịp xoay xở sau đó số quân pháp còn lại ẩn náu và rommel huy động toàn trung đội ông xông vào tiến công bleid họ giành giật từng căn nhà với đối phương cho đến khi chiếm trọn được làng và tóm giữ 50 tù binh pháp đây là chiến thắng đầu tiên trong sự nghiệp của thống chế erwin rommel một trong những nhà chỉ huy quân sự kiệt xuất của đức thời chiến tranh thế giới thứ hai dù chỉ là một trận đánh nhỏ và không mấy nổi bật cuộc chiến đấu tại bleid đã phản ảnh phong cách cầm quân táo bạo gắn liền với những thắng lợi vang dội của rommel khi ông chỉ huy sư đoàn thiết giáp 7 sư đoàn ma trong chiến dịch nước pháp năm 1940 và chỉ huy binh đoàn phi châu deutsches afrikakorps trên mặt trận bắc phi trong các năm 1941 – 1943 == sau trận đánh == trận chiến ardennes đã chấm dứt với thất bại tả tơi của các tập đoàn quân số 3 và 4 pháp không chỉ bị đánh đuổi khỏi miền ardennes quân pháp sau đó còn phải triệt thoái về một chiến
|
[
"dẫn",
"một",
"hạ",
"sĩ",
"quan",
"cùng",
"hai",
"binh",
"nhì",
"tiến",
"sâu",
"vào",
"làng",
"bleid",
"nơi",
"ông",
"gặp",
"phải",
"một",
"tổ",
"lính",
"pháp",
"gồm",
"từ",
"15",
"đến",
"20",
"người",
"dù",
"đang",
"mệt",
"mỏi",
"và",
"ốm",
"yếu",
"nhưng",
"rommel",
"cùng",
"3",
"thuộc",
"cấp",
"ngay",
"lập",
"tức",
"lao",
"lên",
"và",
"bắn",
"chết",
"một",
"vài",
"lính",
"pháp",
"trước",
"khi",
"họ",
"kịp",
"xoay",
"xở",
"sau",
"đó",
"số",
"quân",
"pháp",
"còn",
"lại",
"ẩn",
"náu",
"và",
"rommel",
"huy",
"động",
"toàn",
"trung",
"đội",
"ông",
"xông",
"vào",
"tiến",
"công",
"bleid",
"họ",
"giành",
"giật",
"từng",
"căn",
"nhà",
"với",
"đối",
"phương",
"cho",
"đến",
"khi",
"chiếm",
"trọn",
"được",
"làng",
"và",
"tóm",
"giữ",
"50",
"tù",
"binh",
"pháp",
"đây",
"là",
"chiến",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"thống",
"chế",
"erwin",
"rommel",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"kiệt",
"xuất",
"của",
"đức",
"thời",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"dù",
"chỉ",
"là",
"một",
"trận",
"đánh",
"nhỏ",
"và",
"không",
"mấy",
"nổi",
"bật",
"cuộc",
"chiến",
"đấu",
"tại",
"bleid",
"đã",
"phản",
"ảnh",
"phong",
"cách",
"cầm",
"quân",
"táo",
"bạo",
"gắn",
"liền",
"với",
"những",
"thắng",
"lợi",
"vang",
"dội",
"của",
"rommel",
"khi",
"ông",
"chỉ",
"huy",
"sư",
"đoàn",
"thiết",
"giáp",
"7",
"sư",
"đoàn",
"ma",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"nước",
"pháp",
"năm",
"1940",
"và",
"chỉ",
"huy",
"binh",
"đoàn",
"phi",
"châu",
"deutsches",
"afrikakorps",
"trên",
"mặt",
"trận",
"bắc",
"phi",
"trong",
"các",
"năm",
"1941",
"–",
"1943",
"==",
"sau",
"trận",
"đánh",
"==",
"trận",
"chiến",
"ardennes",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"với",
"thất",
"bại",
"tả",
"tơi",
"của",
"các",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"3",
"và",
"4",
"pháp",
"không",
"chỉ",
"bị",
"đánh",
"đuổi",
"khỏi",
"miền",
"ardennes",
"quân",
"pháp",
"sau",
"đó",
"còn",
"phải",
"triệt",
"thoái",
"về",
"một",
"chiến"
] |
gắn liền với chiến tranh leo thang các thành bang được xây tường bao và gia tăng về kích cỡ trong khi những làng mạc không được bảo vệ ở phía nam lưỡng hà dần biến mất cả enmerkar và gilgamesh đều được gắn với việc xây dựng tường thành uruk ==== triều đại thứ nhất của lagash ==== khoảng 2500–2270 tcn triều đại của lagash mặc dù không có trong danh sách vua sumer đã được chứng thực qua một số đền đài quan trọng và nhiều phát hiện khảo cổ dù có thời gian tồn tại ngắn một trong những đế chế đầu tiên được biết đến trong lịch sử là đế chế eannatum của lagash người trên thực tế đã thống nhất toàn bộ sumer gồm cả kish uruk ur và larsa và bắt thành bang umma một đối thủ lớn của lagash phải thần phục thêm vào đó vương quốc của ông mở rộng tới một số vùng của elam và dọc theo vịnh ba tư ông nổi tiếng với chính sách khủng bố kẻ thù một cách tàn bạo tấm bia chim kền kền còn tồn tại khắc họa cảnh thi thể quân địch của eannatum bị đàn kền kền rỉa xác đế chế của ông sụp đổ một thời gian ngắn sau khi ông qua đời sau này lugal-zage-si vị vua tu sĩ của umma đã lật đổ sự thống trị của triều đại lagash rồi chinh phục uruk và định đô ở đó xác lập một đế chế trải dài từ vịnh ba tư
|
[
"gắn",
"liền",
"với",
"chiến",
"tranh",
"leo",
"thang",
"các",
"thành",
"bang",
"được",
"xây",
"tường",
"bao",
"và",
"gia",
"tăng",
"về",
"kích",
"cỡ",
"trong",
"khi",
"những",
"làng",
"mạc",
"không",
"được",
"bảo",
"vệ",
"ở",
"phía",
"nam",
"lưỡng",
"hà",
"dần",
"biến",
"mất",
"cả",
"enmerkar",
"và",
"gilgamesh",
"đều",
"được",
"gắn",
"với",
"việc",
"xây",
"dựng",
"tường",
"thành",
"uruk",
"====",
"triều",
"đại",
"thứ",
"nhất",
"của",
"lagash",
"====",
"khoảng",
"2500–2270",
"tcn",
"triều",
"đại",
"của",
"lagash",
"mặc",
"dù",
"không",
"có",
"trong",
"danh",
"sách",
"vua",
"sumer",
"đã",
"được",
"chứng",
"thực",
"qua",
"một",
"số",
"đền",
"đài",
"quan",
"trọng",
"và",
"nhiều",
"phát",
"hiện",
"khảo",
"cổ",
"dù",
"có",
"thời",
"gian",
"tồn",
"tại",
"ngắn",
"một",
"trong",
"những",
"đế",
"chế",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"lịch",
"sử",
"là",
"đế",
"chế",
"eannatum",
"của",
"lagash",
"người",
"trên",
"thực",
"tế",
"đã",
"thống",
"nhất",
"toàn",
"bộ",
"sumer",
"gồm",
"cả",
"kish",
"uruk",
"ur",
"và",
"larsa",
"và",
"bắt",
"thành",
"bang",
"umma",
"một",
"đối",
"thủ",
"lớn",
"của",
"lagash",
"phải",
"thần",
"phục",
"thêm",
"vào",
"đó",
"vương",
"quốc",
"của",
"ông",
"mở",
"rộng",
"tới",
"một",
"số",
"vùng",
"của",
"elam",
"và",
"dọc",
"theo",
"vịnh",
"ba",
"tư",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"chính",
"sách",
"khủng",
"bố",
"kẻ",
"thù",
"một",
"cách",
"tàn",
"bạo",
"tấm",
"bia",
"chim",
"kền",
"kền",
"còn",
"tồn",
"tại",
"khắc",
"họa",
"cảnh",
"thi",
"thể",
"quân",
"địch",
"của",
"eannatum",
"bị",
"đàn",
"kền",
"kền",
"rỉa",
"xác",
"đế",
"chế",
"của",
"ông",
"sụp",
"đổ",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"sau",
"này",
"lugal-zage-si",
"vị",
"vua",
"tu",
"sĩ",
"của",
"umma",
"đã",
"lật",
"đổ",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"triều",
"đại",
"lagash",
"rồi",
"chinh",
"phục",
"uruk",
"và",
"định",
"đô",
"ở",
"đó",
"xác",
"lập",
"một",
"đế",
"chế",
"trải",
"dài",
"từ",
"vịnh",
"ba",
"tư"
] |
galliate lombardo là một đô thị ở tỉnh varese trong vùng lombardia có cự ly khoảng 45 km về phía tây bắc của milan và khoảng 6 km southvề phía tây của varese tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 841 người và diện tích là 3 7 km² galliate lombardo giáp các đô thị azzate bodio lomnago daverio varese == liên kết ngoài == bullet www comune galliatelombardo va it
|
[
"galliate",
"lombardo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"varese",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"6",
"km",
"southvề",
"phía",
"tây",
"của",
"varese",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"841",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"3",
"7",
"km²",
"galliate",
"lombardo",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"azzate",
"bodio",
"lomnago",
"daverio",
"varese",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"galliatelombardo",
"va",
"it"
] |
psilorhynchus là chi cá duy nhất trong họ psilorhynchidae chủ yếu được tìm thấy trong khu vực nam á == loài == hiện tại có 28 loài được ghi nhận trong chi này bullet psilorhynchus amplicephalus bullet psilorhynchus arunachalensis bullet psilorhynchus balitora balitora minnow bullet psilorhynchus brachyrhynchus bullet psilorhynchus breviminor bullet psilorhynchus chakpiensis bullet psilorhynchus gokkyi bullet psilorhynchus hamiltoni bullet psilorhynchus homaloptera torrent stone carp bullet psilorhynchus kaladanensis bullet psilorhynchus khopai bullet psilorhynchus konemi bullet psilorhynchus maculatus bullet psilorhynchus melissa bullet psilorhynchus microphthalmus bullet psilorhynchus nepalensis bullet psilorhynchus ngathanu bullet psilorhynchus nudithoracicus rainbow minnow bullet psilorhynchus olliei bullet psilorhynchus pavimentatus bullet psilorhynchus piperatus bullet psilorhynchus pseudecheneis bullet psilorhynchus rahmani bullet psilorhynchus robustus bullet psilorhynchus rowleyi bullet psilorhynchus sucatio river stone carp bullet psilorhynchus tenura bullet psilorhynchus tysoni
|
[
"psilorhynchus",
"là",
"chi",
"cá",
"duy",
"nhất",
"trong",
"họ",
"psilorhynchidae",
"chủ",
"yếu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"khu",
"vực",
"nam",
"á",
"==",
"loài",
"==",
"hiện",
"tại",
"có",
"28",
"loài",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"chi",
"này",
"bullet",
"psilorhynchus",
"amplicephalus",
"bullet",
"psilorhynchus",
"arunachalensis",
"bullet",
"psilorhynchus",
"balitora",
"balitora",
"minnow",
"bullet",
"psilorhynchus",
"brachyrhynchus",
"bullet",
"psilorhynchus",
"breviminor",
"bullet",
"psilorhynchus",
"chakpiensis",
"bullet",
"psilorhynchus",
"gokkyi",
"bullet",
"psilorhynchus",
"hamiltoni",
"bullet",
"psilorhynchus",
"homaloptera",
"torrent",
"stone",
"carp",
"bullet",
"psilorhynchus",
"kaladanensis",
"bullet",
"psilorhynchus",
"khopai",
"bullet",
"psilorhynchus",
"konemi",
"bullet",
"psilorhynchus",
"maculatus",
"bullet",
"psilorhynchus",
"melissa",
"bullet",
"psilorhynchus",
"microphthalmus",
"bullet",
"psilorhynchus",
"nepalensis",
"bullet",
"psilorhynchus",
"ngathanu",
"bullet",
"psilorhynchus",
"nudithoracicus",
"rainbow",
"minnow",
"bullet",
"psilorhynchus",
"olliei",
"bullet",
"psilorhynchus",
"pavimentatus",
"bullet",
"psilorhynchus",
"piperatus",
"bullet",
"psilorhynchus",
"pseudecheneis",
"bullet",
"psilorhynchus",
"rahmani",
"bullet",
"psilorhynchus",
"robustus",
"bullet",
"psilorhynchus",
"rowleyi",
"bullet",
"psilorhynchus",
"sucatio",
"river",
"stone",
"carp",
"bullet",
"psilorhynchus",
"tenura",
"bullet",
"psilorhynchus",
"tysoni"
] |
perizoma blandiata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae loài này có ở hầu hết châu âu to trung á sải cánh dài 19–23 mm có một lứa một năm con trưởng thành bay từ the end of tháng 7 đến tháng 8 ấu trùng ăn các loài euphrasia the larvae can be có ở tháng 7 đến tháng 9 loài này qua đông dưới dạng nhộng == phụ loài == bullet perizoma blandiata blandiata bullet perizoma blandiata perfasciata hebrides isle of rum quần đảo faroe == liên kết ngoài == bullet uk moths
|
[
"perizoma",
"blandiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"hầu",
"hết",
"châu",
"âu",
"to",
"trung",
"á",
"sải",
"cánh",
"dài",
"19–23",
"mm",
"có",
"một",
"lứa",
"một",
"năm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"the",
"end",
"of",
"tháng",
"7",
"đến",
"tháng",
"8",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"euphrasia",
"the",
"larvae",
"can",
"be",
"có",
"ở",
"tháng",
"7",
"đến",
"tháng",
"9",
"loài",
"này",
"qua",
"đông",
"dưới",
"dạng",
"nhộng",
"==",
"phụ",
"loài",
"==",
"bullet",
"perizoma",
"blandiata",
"blandiata",
"bullet",
"perizoma",
"blandiata",
"perfasciata",
"hebrides",
"isle",
"of",
"rum",
"quần",
"đảo",
"faroe",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"uk",
"moths"
] |
hogna spenceri là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hogna hogna spenceri được mary agard pocock miêu tả năm 1898
|
[
"hogna",
"spenceri",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hogna",
"hogna",
"spenceri",
"được",
"mary",
"agard",
"pocock",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1898"
] |
phát hành nó cũng lần lượt ra mắt ở vị trí thứ 36 và 116 trên bảng xếp hạng tải xuống và bảng xếp hạng phát trực tuyến cùng tuần bài hát ra mắt ở vị trí thứ 5 trên billboard world digital songs của hoa kỳ mang lại cho aespa bản hit đầu tiên của họ trên bảng xếp hạng này trên bảng xếp hạng global 200 black mamba đạt vị trí thứ 183 với 18 9 triệu lượt phát trực tuyến toàn cầu và 3 000 lượt tải xuống toàn cầu được bán ra trong tuần thứ 2 bài hát đã tăng lên vị trí thứ 138 tại new zealand bài hát đứng ở vị trí thứ 37 trên bảng xếp hạng rmnz hot singles
|
[
"phát",
"hành",
"nó",
"cũng",
"lần",
"lượt",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"36",
"và",
"116",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"tải",
"xuống",
"và",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"phát",
"trực",
"tuyến",
"cùng",
"tuần",
"bài",
"hát",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"5",
"trên",
"billboard",
"world",
"digital",
"songs",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"mang",
"lại",
"cho",
"aespa",
"bản",
"hit",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"này",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"global",
"200",
"black",
"mamba",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"183",
"với",
"18",
"9",
"triệu",
"lượt",
"phát",
"trực",
"tuyến",
"toàn",
"cầu",
"và",
"3",
"000",
"lượt",
"tải",
"xuống",
"toàn",
"cầu",
"được",
"bán",
"ra",
"trong",
"tuần",
"thứ",
"2",
"bài",
"hát",
"đã",
"tăng",
"lên",
"vị",
"trí",
"thứ",
"138",
"tại",
"new",
"zealand",
"bài",
"hát",
"đứng",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"37",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"rmnz",
"hot",
"singles"
] |
dactylispa lameyi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1930
|
[
"dactylispa",
"lameyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"uhmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
trận dorylaeum 1097 trận dorylaeum là trận đánh trong cuộc thập tự chinh thứ nhất diễn ra vào ngày 1 tháng 7 năm 1097 giữa thập tự quân và người thổ seljuk trận đánh diễn ra ở gần thành phố dorylaeum ở anatolia == bối cảnh == quân viễn chinh rời nicaea vào ngày 26 tháng 6 với một mối ngờ vực sâu sắc về người byzantine những người đã chiếm được thành phố nicaea mà không thông báo với họ sau một cuộc bao vây dài để đơn giản hóa vấn đề vấn đề về vật tư các đội quân thập tự chinh đã chia thành hai nhóm nhóm yếu hơn do bohemund của taranto tancred- cháu trai của ông robert curthose robert của flanders và taticius tướng của byzantine trong đội tiên phong và godfrey của bouillon baldwin của boulogne anh trai của ông raymond iv của toulouse stephen và hugh của vermandois ở phía sau ngày 29 tháng 6 họ biết được rằng người thổ nhĩ kỳ đã lên kế hoạch cho một cuộc phục kích ở gần dorylaeum bohemund nhận thấy quân đội của mình bị đeo bám bởi trinh sát thổ nhĩ kỳ lực lượng thổ nhĩ kỳ bao gồm kilij arslan i và đồng minh của ông hasan của cappadocia cùng với sự trợ giúp từ danishmendids dẫn đầu là hoàng tử thổ nhĩ kỳ ghazi ibn danishmend người ba tư và người albania kavkaz con số khoảng 150 000 người theo raymond của aguilers fulcher của chartres cho rằng con số này bị phóng
|
[
"trận",
"dorylaeum",
"1097",
"trận",
"dorylaeum",
"là",
"trận",
"đánh",
"trong",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"thứ",
"nhất",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1097",
"giữa",
"thập",
"tự",
"quân",
"và",
"người",
"thổ",
"seljuk",
"trận",
"đánh",
"diễn",
"ra",
"ở",
"gần",
"thành",
"phố",
"dorylaeum",
"ở",
"anatolia",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"quân",
"viễn",
"chinh",
"rời",
"nicaea",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"với",
"một",
"mối",
"ngờ",
"vực",
"sâu",
"sắc",
"về",
"người",
"byzantine",
"những",
"người",
"đã",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"nicaea",
"mà",
"không",
"thông",
"báo",
"với",
"họ",
"sau",
"một",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"dài",
"để",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"vấn",
"đề",
"vấn",
"đề",
"về",
"vật",
"tư",
"các",
"đội",
"quân",
"thập",
"tự",
"chinh",
"đã",
"chia",
"thành",
"hai",
"nhóm",
"nhóm",
"yếu",
"hơn",
"do",
"bohemund",
"của",
"taranto",
"tancred-",
"cháu",
"trai",
"của",
"ông",
"robert",
"curthose",
"robert",
"của",
"flanders",
"và",
"taticius",
"tướng",
"của",
"byzantine",
"trong",
"đội",
"tiên",
"phong",
"và",
"godfrey",
"của",
"bouillon",
"baldwin",
"của",
"boulogne",
"anh",
"trai",
"của",
"ông",
"raymond",
"iv",
"của",
"toulouse",
"stephen",
"và",
"hugh",
"của",
"vermandois",
"ở",
"phía",
"sau",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"họ",
"biết",
"được",
"rằng",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"một",
"cuộc",
"phục",
"kích",
"ở",
"gần",
"dorylaeum",
"bohemund",
"nhận",
"thấy",
"quân",
"đội",
"của",
"mình",
"bị",
"đeo",
"bám",
"bởi",
"trinh",
"sát",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"lực",
"lượng",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"bao",
"gồm",
"kilij",
"arslan",
"i",
"và",
"đồng",
"minh",
"của",
"ông",
"hasan",
"của",
"cappadocia",
"cùng",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"từ",
"danishmendids",
"dẫn",
"đầu",
"là",
"hoàng",
"tử",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ghazi",
"ibn",
"danishmend",
"người",
"ba",
"tư",
"và",
"người",
"albania",
"kavkaz",
"con",
"số",
"khoảng",
"150",
"000",
"người",
"theo",
"raymond",
"của",
"aguilers",
"fulcher",
"của",
"chartres",
"cho",
"rằng",
"con",
"số",
"này",
"bị",
"phóng"
] |
many changes in actors were required as the child actors became too old for their parts overall three sets of children the twists the gribbles and fiona were cast additionally most of the major adult roles were recast at least once overall there were two tonys two nells three fays two mr snappers two harold gribbles and three matron gribbles across the series run bullet chú == hậu trường == === phát hành === the youtube channel twisted lunchbox managed officially by the actf has uploaded all episodes of round the twist in standard definition the actf website sells digital standard definition copies of all four round the twist seasons the fourth series is also available in hd in the uk round the twist was released on dvd the first three dvds were given a u rating and the fourth dvd was given a pg rating on ngày 2 tháng 2 năm 2010 magna re-released the whole series in a new packaged box set as completely twisted collection series 1 series 2 series 3 and series 4 were released as individual series sets on ngày 1 tháng 7 năm 2010 through magna == xem thêm == bullet truyện bí hiểm hàng ngày tiểu thuyết == tham khảo == bullet writing round the twist paul jennings bullet learning resources for round the twist from the australian children s television foundation bullet round the twist at classickidstv co uk bullet the original bronson on australian broadcasting corporation life matters friday ngày 26 tháng 8 năm 2016 bullet round the twist at the national film and sound archive
|
[
"many",
"changes",
"in",
"actors",
"were",
"required",
"as",
"the",
"child",
"actors",
"became",
"too",
"old",
"for",
"their",
"parts",
"overall",
"three",
"sets",
"of",
"children",
"the",
"twists",
"the",
"gribbles",
"and",
"fiona",
"were",
"cast",
"additionally",
"most",
"of",
"the",
"major",
"adult",
"roles",
"were",
"recast",
"at",
"least",
"once",
"overall",
"there",
"were",
"two",
"tonys",
"two",
"nells",
"three",
"fays",
"two",
"mr",
"snappers",
"two",
"harold",
"gribbles",
"and",
"three",
"matron",
"gribbles",
"across",
"the",
"series",
"run",
"bullet",
"chú",
"==",
"hậu",
"trường",
"==",
"===",
"phát",
"hành",
"===",
"the",
"youtube",
"channel",
"twisted",
"lunchbox",
"managed",
"officially",
"by",
"the",
"actf",
"has",
"uploaded",
"all",
"episodes",
"of",
"round",
"the",
"twist",
"in",
"standard",
"definition",
"the",
"actf",
"website",
"sells",
"digital",
"standard",
"definition",
"copies",
"of",
"all",
"four",
"round",
"the",
"twist",
"seasons",
"the",
"fourth",
"series",
"is",
"also",
"available",
"in",
"hd",
"in",
"the",
"uk",
"round",
"the",
"twist",
"was",
"released",
"on",
"dvd",
"the",
"first",
"three",
"dvds",
"were",
"given",
"a",
"u",
"rating",
"and",
"the",
"fourth",
"dvd",
"was",
"given",
"a",
"pg",
"rating",
"on",
"ngày",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"2010",
"magna",
"re-released",
"the",
"whole",
"series",
"in",
"a",
"new",
"packaged",
"box",
"set",
"as",
"completely",
"twisted",
"collection",
"series",
"1",
"series",
"2",
"series",
"3",
"and",
"series",
"4",
"were",
"released",
"as",
"individual",
"series",
"sets",
"on",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"through",
"magna",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"truyện",
"bí",
"hiểm",
"hàng",
"ngày",
"tiểu",
"thuyết",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"writing",
"round",
"the",
"twist",
"paul",
"jennings",
"bullet",
"learning",
"resources",
"for",
"round",
"the",
"twist",
"from",
"the",
"australian",
"children",
"s",
"television",
"foundation",
"bullet",
"round",
"the",
"twist",
"at",
"classickidstv",
"co",
"uk",
"bullet",
"the",
"original",
"bronson",
"on",
"australian",
"broadcasting",
"corporation",
"life",
"matters",
"friday",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"bullet",
"round",
"the",
"twist",
"at",
"the",
"national",
"film",
"and",
"sound",
"archive"
] |
là cú đấm thọc mạnh nhất trong đó trọng lượng dịch chuyển gần như hoàn toàn nhân đôi từ chân dẫn xoay trục để đưa khối lượng của cơ thể ra sau cú đấm cú đấm từ cộng lực hông sẽ tăng thêm sức mạnh với tốc độ kết hợp === jab cơ thể === cú đấm jab vào cơ thể đối thủ tương đối không phổ biến bởi vì nó làm tăng khả năng bị tổn thương của người tấn công đối với đòn phản công thông thường võ sĩ uốn cong thắt lưng và tung một cú đánh tốc độ vào phần giữa của đối thủ để cố gắng khiến đối thủ mất cảnh giác và mục tiêu thường là gan bộ phận điểm yếu cơ thể người việc dồn trọng lượng cơ thể vào sau cú đấm này là không thực tế do đó sức mạnh bị hạn chế cú jab phản đòn vào cơ thể có thể được sử dụng hiệu quả để chống lại cú jab của đối thủ == kỹ thuật chung == cú đấm thọc thường tấn công vào đầu của đối thủ các phần như cằm mắt mũi thái dương đòn jab thường kết hợp với kỹ thuật khác khi tiến hành các cú đấm thọc thường được tăng gấp đôi nhằm cố gắng khiến đối phương mất cảnh giác tức tung hai đòn đấm thẳng liên tục kỹ thuật jabbing on the fly – đấm thẳng trong di chuyển là một động tác ghi điểm sử dụng một loạt cú đấm
|
[
"là",
"cú",
"đấm",
"thọc",
"mạnh",
"nhất",
"trong",
"đó",
"trọng",
"lượng",
"dịch",
"chuyển",
"gần",
"như",
"hoàn",
"toàn",
"nhân",
"đôi",
"từ",
"chân",
"dẫn",
"xoay",
"trục",
"để",
"đưa",
"khối",
"lượng",
"của",
"cơ",
"thể",
"ra",
"sau",
"cú",
"đấm",
"cú",
"đấm",
"từ",
"cộng",
"lực",
"hông",
"sẽ",
"tăng",
"thêm",
"sức",
"mạnh",
"với",
"tốc",
"độ",
"kết",
"hợp",
"===",
"jab",
"cơ",
"thể",
"===",
"cú",
"đấm",
"jab",
"vào",
"cơ",
"thể",
"đối",
"thủ",
"tương",
"đối",
"không",
"phổ",
"biến",
"bởi",
"vì",
"nó",
"làm",
"tăng",
"khả",
"năng",
"bị",
"tổn",
"thương",
"của",
"người",
"tấn",
"công",
"đối",
"với",
"đòn",
"phản",
"công",
"thông",
"thường",
"võ",
"sĩ",
"uốn",
"cong",
"thắt",
"lưng",
"và",
"tung",
"một",
"cú",
"đánh",
"tốc",
"độ",
"vào",
"phần",
"giữa",
"của",
"đối",
"thủ",
"để",
"cố",
"gắng",
"khiến",
"đối",
"thủ",
"mất",
"cảnh",
"giác",
"và",
"mục",
"tiêu",
"thường",
"là",
"gan",
"bộ",
"phận",
"điểm",
"yếu",
"cơ",
"thể",
"người",
"việc",
"dồn",
"trọng",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"vào",
"sau",
"cú",
"đấm",
"này",
"là",
"không",
"thực",
"tế",
"do",
"đó",
"sức",
"mạnh",
"bị",
"hạn",
"chế",
"cú",
"jab",
"phản",
"đòn",
"vào",
"cơ",
"thể",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"hiệu",
"quả",
"để",
"chống",
"lại",
"cú",
"jab",
"của",
"đối",
"thủ",
"==",
"kỹ",
"thuật",
"chung",
"==",
"cú",
"đấm",
"thọc",
"thường",
"tấn",
"công",
"vào",
"đầu",
"của",
"đối",
"thủ",
"các",
"phần",
"như",
"cằm",
"mắt",
"mũi",
"thái",
"dương",
"đòn",
"jab",
"thường",
"kết",
"hợp",
"với",
"kỹ",
"thuật",
"khác",
"khi",
"tiến",
"hành",
"các",
"cú",
"đấm",
"thọc",
"thường",
"được",
"tăng",
"gấp",
"đôi",
"nhằm",
"cố",
"gắng",
"khiến",
"đối",
"phương",
"mất",
"cảnh",
"giác",
"tức",
"tung",
"hai",
"đòn",
"đấm",
"thẳng",
"liên",
"tục",
"kỹ",
"thuật",
"jabbing",
"on",
"the",
"fly",
"–",
"đấm",
"thẳng",
"trong",
"di",
"chuyển",
"là",
"một",
"động",
"tác",
"ghi",
"điểm",
"sử",
"dụng",
"một",
"loạt",
"cú",
"đấm"
] |
eupithecia ichinosawana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"ichinosawana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
theo nhà triết học anh thomas hobbes 1588–1679 lao động dành cho đất gọi là sự gieo trồng và sự dạy dỗ trẻ em gọi là gieo trồng tinh thần bullet các định nghĩa miêu tả định nghĩa văn hóa theo những gì mà văn hóa bao hàm chẳng hạn nhà nhân loại học người anh edward burnett tylor 1832–1917 đã định nghĩa văn hóa như sau văn hóa hay văn minh hiểu theo nghĩa rộng trong dân tộc học là một tổng thể phức hợp gồm kiến thức đức tin nghệ thuật đạo đức luật pháp phong tục và bất cứ những khả năng tập quán nào mà con người thu nhận được với tư cách là một thành viên của xã hội bullet các định nghĩa lịch sử nhấn mạnh các quá trình kế thừa xã hội truyền thống dựa trên quan điểm về tính ổn định của văn hóa một trong những định nghĩa đó là của edward sapir 1884–1939 nhà nhân loại học ngôn ngữ học người mỹ văn hóa chính là bản thân con người cho dù là những người hoang dã nhất sống trong một xã hội tiêu biểu cho một hệ thống phức hợp của tập quán cách ứng xử và quan điểm được bảo tồn theo truyền thống bullet các định nghĩa chuẩn mực nhấn mạnh đến các quan niệm về giá trị chẳng hạn william isaac thomas 1863–1947 nhà xã hội học người mỹ coi văn hóa là các giá trị vật chất và xã hội của bất
|
[
"theo",
"nhà",
"triết",
"học",
"anh",
"thomas",
"hobbes",
"1588–1679",
"lao",
"động",
"dành",
"cho",
"đất",
"gọi",
"là",
"sự",
"gieo",
"trồng",
"và",
"sự",
"dạy",
"dỗ",
"trẻ",
"em",
"gọi",
"là",
"gieo",
"trồng",
"tinh",
"thần",
"bullet",
"các",
"định",
"nghĩa",
"miêu",
"tả",
"định",
"nghĩa",
"văn",
"hóa",
"theo",
"những",
"gì",
"mà",
"văn",
"hóa",
"bao",
"hàm",
"chẳng",
"hạn",
"nhà",
"nhân",
"loại",
"học",
"người",
"anh",
"edward",
"burnett",
"tylor",
"1832–1917",
"đã",
"định",
"nghĩa",
"văn",
"hóa",
"như",
"sau",
"văn",
"hóa",
"hay",
"văn",
"minh",
"hiểu",
"theo",
"nghĩa",
"rộng",
"trong",
"dân",
"tộc",
"học",
"là",
"một",
"tổng",
"thể",
"phức",
"hợp",
"gồm",
"kiến",
"thức",
"đức",
"tin",
"nghệ",
"thuật",
"đạo",
"đức",
"luật",
"pháp",
"phong",
"tục",
"và",
"bất",
"cứ",
"những",
"khả",
"năng",
"tập",
"quán",
"nào",
"mà",
"con",
"người",
"thu",
"nhận",
"được",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"xã",
"hội",
"bullet",
"các",
"định",
"nghĩa",
"lịch",
"sử",
"nhấn",
"mạnh",
"các",
"quá",
"trình",
"kế",
"thừa",
"xã",
"hội",
"truyền",
"thống",
"dựa",
"trên",
"quan",
"điểm",
"về",
"tính",
"ổn",
"định",
"của",
"văn",
"hóa",
"một",
"trong",
"những",
"định",
"nghĩa",
"đó",
"là",
"của",
"edward",
"sapir",
"1884–1939",
"nhà",
"nhân",
"loại",
"học",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"người",
"mỹ",
"văn",
"hóa",
"chính",
"là",
"bản",
"thân",
"con",
"người",
"cho",
"dù",
"là",
"những",
"người",
"hoang",
"dã",
"nhất",
"sống",
"trong",
"một",
"xã",
"hội",
"tiêu",
"biểu",
"cho",
"một",
"hệ",
"thống",
"phức",
"hợp",
"của",
"tập",
"quán",
"cách",
"ứng",
"xử",
"và",
"quan",
"điểm",
"được",
"bảo",
"tồn",
"theo",
"truyền",
"thống",
"bullet",
"các",
"định",
"nghĩa",
"chuẩn",
"mực",
"nhấn",
"mạnh",
"đến",
"các",
"quan",
"niệm",
"về",
"giá",
"trị",
"chẳng",
"hạn",
"william",
"isaac",
"thomas",
"1863–1947",
"nhà",
"xã",
"hội",
"học",
"người",
"mỹ",
"coi",
"văn",
"hóa",
"là",
"các",
"giá",
"trị",
"vật",
"chất",
"và",
"xã",
"hội",
"của",
"bất"
] |
holldorf là một đô thị ở huyện mecklenburgische seenplatte trước thuộc huyện mecklenburg-strelitz bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 15 69 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 là 847 người
|
[
"holldorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"mecklenburgische",
"seenplatte",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"mecklenburg-strelitz",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"69",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"là",
"847",
"người"
] |
lồ của mình và thở dài vì cái búa to quá mà cóc bé quá đánh chưa chắc đã trúng được vì thế nên thiên lôi vào tâu ngọc hoàng ngọc hoàng nghe xong bực lắm bèn sai con gà trời bay ra mổ chết chú cóc hỗn xược kia gà trời vừa hung hăng bay ra thì cóc đã nghiến răng ra hiệu lập tức chàng cáo nhảy ra cắn cổ gà tha đi mất cóc lại đánh trống lôi đình ngọc hoàng càng giận dữ sai chó nhà trời xổ ra cắn cáo chó vừa xồng xộc chạy ra thì cóc lại nghiến răng ra hiệu lập tức anh gấu lừng lững xổ ra đón đường tát cho chó một đòn trời giáng chó chết tươi cóc lại thúc trống lôi đình đánh thức ngọc hoàng ngọc hoàng bèn sai thiên lôi ra trị tội gấu thiên lôi là vị thần trời có lưỡi tầm sét mỗi lần vung lên thì thành sét đánh ngang trời thành sấm động bốn cõi sức mạnh của thiên lôi không có ai bì được ngọc hoàng yên trí lần này cử đến ông thiên lôi ra quân thì cái đám cóc cáo ắt hẳn là tan xác vì thế khi ông thiên lôi vác lưỡi tầm sét đi là ngọc hoàng lại co chân nằm trên ngai vàng mà ngủ tiếp thiên lôi vừa hùng hổ vác búa tầm sét ra đến cửa thiên đình thì cóc đã nghiến răng ra lệnh lập tức chàng ong nấp trên cánh cửa
|
[
"lồ",
"của",
"mình",
"và",
"thở",
"dài",
"vì",
"cái",
"búa",
"to",
"quá",
"mà",
"cóc",
"bé",
"quá",
"đánh",
"chưa",
"chắc",
"đã",
"trúng",
"được",
"vì",
"thế",
"nên",
"thiên",
"lôi",
"vào",
"tâu",
"ngọc",
"hoàng",
"ngọc",
"hoàng",
"nghe",
"xong",
"bực",
"lắm",
"bèn",
"sai",
"con",
"gà",
"trời",
"bay",
"ra",
"mổ",
"chết",
"chú",
"cóc",
"hỗn",
"xược",
"kia",
"gà",
"trời",
"vừa",
"hung",
"hăng",
"bay",
"ra",
"thì",
"cóc",
"đã",
"nghiến",
"răng",
"ra",
"hiệu",
"lập",
"tức",
"chàng",
"cáo",
"nhảy",
"ra",
"cắn",
"cổ",
"gà",
"tha",
"đi",
"mất",
"cóc",
"lại",
"đánh",
"trống",
"lôi",
"đình",
"ngọc",
"hoàng",
"càng",
"giận",
"dữ",
"sai",
"chó",
"nhà",
"trời",
"xổ",
"ra",
"cắn",
"cáo",
"chó",
"vừa",
"xồng",
"xộc",
"chạy",
"ra",
"thì",
"cóc",
"lại",
"nghiến",
"răng",
"ra",
"hiệu",
"lập",
"tức",
"anh",
"gấu",
"lừng",
"lững",
"xổ",
"ra",
"đón",
"đường",
"tát",
"cho",
"chó",
"một",
"đòn",
"trời",
"giáng",
"chó",
"chết",
"tươi",
"cóc",
"lại",
"thúc",
"trống",
"lôi",
"đình",
"đánh",
"thức",
"ngọc",
"hoàng",
"ngọc",
"hoàng",
"bèn",
"sai",
"thiên",
"lôi",
"ra",
"trị",
"tội",
"gấu",
"thiên",
"lôi",
"là",
"vị",
"thần",
"trời",
"có",
"lưỡi",
"tầm",
"sét",
"mỗi",
"lần",
"vung",
"lên",
"thì",
"thành",
"sét",
"đánh",
"ngang",
"trời",
"thành",
"sấm",
"động",
"bốn",
"cõi",
"sức",
"mạnh",
"của",
"thiên",
"lôi",
"không",
"có",
"ai",
"bì",
"được",
"ngọc",
"hoàng",
"yên",
"trí",
"lần",
"này",
"cử",
"đến",
"ông",
"thiên",
"lôi",
"ra",
"quân",
"thì",
"cái",
"đám",
"cóc",
"cáo",
"ắt",
"hẳn",
"là",
"tan",
"xác",
"vì",
"thế",
"khi",
"ông",
"thiên",
"lôi",
"vác",
"lưỡi",
"tầm",
"sét",
"đi",
"là",
"ngọc",
"hoàng",
"lại",
"co",
"chân",
"nằm",
"trên",
"ngai",
"vàng",
"mà",
"ngủ",
"tiếp",
"thiên",
"lôi",
"vừa",
"hùng",
"hổ",
"vác",
"búa",
"tầm",
"sét",
"ra",
"đến",
"cửa",
"thiên",
"đình",
"thì",
"cóc",
"đã",
"nghiến",
"răng",
"ra",
"lệnh",
"lập",
"tức",
"chàng",
"ong",
"nấp",
"trên",
"cánh",
"cửa"
] |
anisostena cyanea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được staines miêu tả khoa học năm 1994
|
[
"anisostena",
"cyanea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"staines",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994"
] |
horšice là một làng thuộc huyện plzeň-jih vùng plzeňský cộng hòa séc
|
[
"horšice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"plzeň-jih",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
bún riêu cua là một món ăn truyền thống việt nam được biết đến rộng rãi trong nước và quốc tế món ăn này gồm bún bún rối hoặc bún lá và riêu cua riêu cua là canh chua được nấu từ gạch cua thịt cua giã và lọc cùng với quả dọc cà chua mỡ nước giấm bỗng nước mắm muối hành hoa bún riêu thường thêm chút mắm tôm để tăng thêm vị đậm đà thường ăn kèm với rau sống đây là món ăn có vị chua thanh ăn vào mùa hè rất mát nên được người việt rất ưa thích trên các đường phố của việt nam có rất nhiều hàng quán bán bún riêu == nguyên liệu == bullet cua đồng thịt cua giã nhuyễn và gạch cua bullet cà chua bullet chất tạo vị chua như quả dọc bullet hành khô hành tươi bullet đậu phụ bullet các loại rau sống tía tô kinh giới hoa chuối rau muống chẻ bullet giấm bỗng bullet mắm tôm == chế biến == cua cái màu vàng hoặc màu đá được chọn và rửa sạch bóc tách mai yếm giã thân cua cho vài hạt muối giã nhuyễn vớt ra bát nước khuấy đều để hơi lắng khoảng 7-10 giây chắt phần nước vào nồi để nấu gần đến phần cái thì chắt vào rổ lọc bỏ bã cua còn gạch cua thì khêu lấy cho vào bát cho cua xay vào một chiếc tô lớn rồi hòa nước vào dùng tay bóp nhẹ cho thịt cua tan vào với nước sau đó
|
[
"bún",
"riêu",
"cua",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"truyền",
"thống",
"việt",
"nam",
"được",
"biết",
"đến",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"nước",
"và",
"quốc",
"tế",
"món",
"ăn",
"này",
"gồm",
"bún",
"bún",
"rối",
"hoặc",
"bún",
"lá",
"và",
"riêu",
"cua",
"riêu",
"cua",
"là",
"canh",
"chua",
"được",
"nấu",
"từ",
"gạch",
"cua",
"thịt",
"cua",
"giã",
"và",
"lọc",
"cùng",
"với",
"quả",
"dọc",
"cà",
"chua",
"mỡ",
"nước",
"giấm",
"bỗng",
"nước",
"mắm",
"muối",
"hành",
"hoa",
"bún",
"riêu",
"thường",
"thêm",
"chút",
"mắm",
"tôm",
"để",
"tăng",
"thêm",
"vị",
"đậm",
"đà",
"thường",
"ăn",
"kèm",
"với",
"rau",
"sống",
"đây",
"là",
"món",
"ăn",
"có",
"vị",
"chua",
"thanh",
"ăn",
"vào",
"mùa",
"hè",
"rất",
"mát",
"nên",
"được",
"người",
"việt",
"rất",
"ưa",
"thích",
"trên",
"các",
"đường",
"phố",
"của",
"việt",
"nam",
"có",
"rất",
"nhiều",
"hàng",
"quán",
"bán",
"bún",
"riêu",
"==",
"nguyên",
"liệu",
"==",
"bullet",
"cua",
"đồng",
"thịt",
"cua",
"giã",
"nhuyễn",
"và",
"gạch",
"cua",
"bullet",
"cà",
"chua",
"bullet",
"chất",
"tạo",
"vị",
"chua",
"như",
"quả",
"dọc",
"bullet",
"hành",
"khô",
"hành",
"tươi",
"bullet",
"đậu",
"phụ",
"bullet",
"các",
"loại",
"rau",
"sống",
"tía",
"tô",
"kinh",
"giới",
"hoa",
"chuối",
"rau",
"muống",
"chẻ",
"bullet",
"giấm",
"bỗng",
"bullet",
"mắm",
"tôm",
"==",
"chế",
"biến",
"==",
"cua",
"cái",
"màu",
"vàng",
"hoặc",
"màu",
"đá",
"được",
"chọn",
"và",
"rửa",
"sạch",
"bóc",
"tách",
"mai",
"yếm",
"giã",
"thân",
"cua",
"cho",
"vài",
"hạt",
"muối",
"giã",
"nhuyễn",
"vớt",
"ra",
"bát",
"nước",
"khuấy",
"đều",
"để",
"hơi",
"lắng",
"khoảng",
"7-10",
"giây",
"chắt",
"phần",
"nước",
"vào",
"nồi",
"để",
"nấu",
"gần",
"đến",
"phần",
"cái",
"thì",
"chắt",
"vào",
"rổ",
"lọc",
"bỏ",
"bã",
"cua",
"còn",
"gạch",
"cua",
"thì",
"khêu",
"lấy",
"cho",
"vào",
"bát",
"cho",
"cua",
"xay",
"vào",
"một",
"chiếc",
"tô",
"lớn",
"rồi",
"hòa",
"nước",
"vào",
"dùng",
"tay",
"bóp",
"nhẹ",
"cho",
"thịt",
"cua",
"tan",
"vào",
"với",
"nước",
"sau",
"đó"
] |
bánh ướt thịt nướng là một món ăn phổ biến và được nhiều người biết đến của huế món ăn này có nguồn gốc từ vùng đất kim long huế nơi nổi tiếng có rất nhiều nhà vườn món ăn này có thể dùng làm điểm tâm bữa chính hay ăn chơi với bạn bè đều rất phù hợp điều đặc biệt là nước chấm của món này không phải là nước mắm chua cay như món bún thịt nướng mà là tương ớt mè đậu nấu ngọt chua cay rất đặc trưng == nguyên liệu và chế biến == nguyên liệu cần có của một món bánh ướt thịt nướng là bullet bánh ướt là loại bánh tráng được làm bằng bột gạo có pha bột lọc tráng mỏng hơn và dùng liền nên gọi là bánh ướt chứ không phơi khô như bánh tráng bánh ướt có thể tự làm hoặc mua ngoài chợ bullet thịt nướng thường là thịt heo ba chỉ thái mỏng ướp tiêu hành nước mắm ngũ vị hương mè vừng thịt ướp sau vài giờ thì đem kẹp nướng trên bếp than đỏ hồng cho đến khi đủ độ chín dậy mùi thơm bullet nước chấm phi dầu với tỏi thơm rồi xào sơ thịt cho ít ớt bột để có màu đẹp xay thịt cùng với tương hột bơ đậu phộng cho nhỏ vừa ăn rồi nấu hỗn hợp cùng với tương bần sôi vớt bọt nêm đường nước cốt me cho vị chua ngọt vừa ăn nếu tương không
|
[
"bánh",
"ướt",
"thịt",
"nướng",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"phổ",
"biến",
"và",
"được",
"nhiều",
"người",
"biết",
"đến",
"của",
"huế",
"món",
"ăn",
"này",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"vùng",
"đất",
"kim",
"long",
"huế",
"nơi",
"nổi",
"tiếng",
"có",
"rất",
"nhiều",
"nhà",
"vườn",
"món",
"ăn",
"này",
"có",
"thể",
"dùng",
"làm",
"điểm",
"tâm",
"bữa",
"chính",
"hay",
"ăn",
"chơi",
"với",
"bạn",
"bè",
"đều",
"rất",
"phù",
"hợp",
"điều",
"đặc",
"biệt",
"là",
"nước",
"chấm",
"của",
"món",
"này",
"không",
"phải",
"là",
"nước",
"mắm",
"chua",
"cay",
"như",
"món",
"bún",
"thịt",
"nướng",
"mà",
"là",
"tương",
"ớt",
"mè",
"đậu",
"nấu",
"ngọt",
"chua",
"cay",
"rất",
"đặc",
"trưng",
"==",
"nguyên",
"liệu",
"và",
"chế",
"biến",
"==",
"nguyên",
"liệu",
"cần",
"có",
"của",
"một",
"món",
"bánh",
"ướt",
"thịt",
"nướng",
"là",
"bullet",
"bánh",
"ướt",
"là",
"loại",
"bánh",
"tráng",
"được",
"làm",
"bằng",
"bột",
"gạo",
"có",
"pha",
"bột",
"lọc",
"tráng",
"mỏng",
"hơn",
"và",
"dùng",
"liền",
"nên",
"gọi",
"là",
"bánh",
"ướt",
"chứ",
"không",
"phơi",
"khô",
"như",
"bánh",
"tráng",
"bánh",
"ướt",
"có",
"thể",
"tự",
"làm",
"hoặc",
"mua",
"ngoài",
"chợ",
"bullet",
"thịt",
"nướng",
"thường",
"là",
"thịt",
"heo",
"ba",
"chỉ",
"thái",
"mỏng",
"ướp",
"tiêu",
"hành",
"nước",
"mắm",
"ngũ",
"vị",
"hương",
"mè",
"vừng",
"thịt",
"ướp",
"sau",
"vài",
"giờ",
"thì",
"đem",
"kẹp",
"nướng",
"trên",
"bếp",
"than",
"đỏ",
"hồng",
"cho",
"đến",
"khi",
"đủ",
"độ",
"chín",
"dậy",
"mùi",
"thơm",
"bullet",
"nước",
"chấm",
"phi",
"dầu",
"với",
"tỏi",
"thơm",
"rồi",
"xào",
"sơ",
"thịt",
"cho",
"ít",
"ớt",
"bột",
"để",
"có",
"màu",
"đẹp",
"xay",
"thịt",
"cùng",
"với",
"tương",
"hột",
"bơ",
"đậu",
"phộng",
"cho",
"nhỏ",
"vừa",
"ăn",
"rồi",
"nấu",
"hỗn",
"hợp",
"cùng",
"với",
"tương",
"bần",
"sôi",
"vớt",
"bọt",
"nêm",
"đường",
"nước",
"cốt",
"me",
"cho",
"vị",
"chua",
"ngọt",
"vừa",
"ăn",
"nếu",
"tương",
"không"
] |
geranomyia deccanica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"geranomyia",
"deccanica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
villaviciosa de odón là một đô thị trong cộng đồng madrid tây ban nha đô thị villaviciosa de odón có diện tích 68 17 km² dân số theo điều tra năm 2010 của viện thống kê quốc gia tây ban nha là 26 725 người đô thị villaviciosa de odón nằm ở khu vực có độ cao 650 mét trên mực nước biển cự ly so với madrid là 14 5 km
|
[
"villaviciosa",
"de",
"odón",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"madrid",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"villaviciosa",
"de",
"odón",
"có",
"diện",
"tích",
"68",
"17",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2010",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"là",
"26",
"725",
"người",
"đô",
"thị",
"villaviciosa",
"de",
"odón",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"650",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"cự",
"ly",
"so",
"với",
"madrid",
"là",
"14",
"5",
"km"
] |
hymenoloma subglobosum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
|
[
"hymenoloma",
"subglobosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
đạt được hiến thắng tuyệt đối gonzález được tuyên bố là người chiến thắng trong bản tin chính thức của liên bang diario oficial de la federación ngày 3 tháng 2 năm 1854 === âm nhạc === trong cùng khoảng thời gian với lời nhạc một cuộc thi sáng tác nhạc cũng diễn ra người chiến thắng là juan bottesini nhưng tác phẩm của ông không được ưa chuộng vì không đạt tiêu chuẩn mỹ học do đó phải có một cuộc thi thứ hai để tìm nhạc cho lời kết quả của cuộc thi thức hai bản nhạc của jaime nunó được chọn ông là nhóm trưởng trong một nhóm nhạc gốc tây ban nha khi cuộc thi thứ hai diễn ra nunó đã là trưởng nhóm của vài ban nhạc quân đội ông đã gặp thủ tướng mexico santa anna ở cuba trước đó và đã được mời đến dẫn dắt những ban nhạc này khi đến mexico để nhậm chức thủ tưởng đang tổ chức cuộc thi sáng tác quốc ca cho mexico trong số ít tác phẩm dự thi tác phẩm của nunó tựa là chúa và tự do dios y libertad đã được chọn vào ngày 12 tháng 8 năm 1854 bài quốc ca này chính thức được sử dụng vào ngày quốc khánh grito de dolores 16 tháng 9 cùng năm dàn nhạc điều khiển bởi juan bottesini giọng ca soprano claudia florenti và tenor lorenzo salvi trình diễn ở nhà hát santa anna nhà hát quốc gia mexico ngày nay == lời
|
[
"đạt",
"được",
"hiến",
"thắng",
"tuyệt",
"đối",
"gonzález",
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"bản",
"tin",
"chính",
"thức",
"của",
"liên",
"bang",
"diario",
"oficial",
"de",
"la",
"federación",
"ngày",
"3",
"tháng",
"2",
"năm",
"1854",
"===",
"âm",
"nhạc",
"===",
"trong",
"cùng",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"với",
"lời",
"nhạc",
"một",
"cuộc",
"thi",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"cũng",
"diễn",
"ra",
"người",
"chiến",
"thắng",
"là",
"juan",
"bottesini",
"nhưng",
"tác",
"phẩm",
"của",
"ông",
"không",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"vì",
"không",
"đạt",
"tiêu",
"chuẩn",
"mỹ",
"học",
"do",
"đó",
"phải",
"có",
"một",
"cuộc",
"thi",
"thứ",
"hai",
"để",
"tìm",
"nhạc",
"cho",
"lời",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"thi",
"thức",
"hai",
"bản",
"nhạc",
"của",
"jaime",
"nunó",
"được",
"chọn",
"ông",
"là",
"nhóm",
"trưởng",
"trong",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"gốc",
"tây",
"ban",
"nha",
"khi",
"cuộc",
"thi",
"thứ",
"hai",
"diễn",
"ra",
"nunó",
"đã",
"là",
"trưởng",
"nhóm",
"của",
"vài",
"ban",
"nhạc",
"quân",
"đội",
"ông",
"đã",
"gặp",
"thủ",
"tướng",
"mexico",
"santa",
"anna",
"ở",
"cuba",
"trước",
"đó",
"và",
"đã",
"được",
"mời",
"đến",
"dẫn",
"dắt",
"những",
"ban",
"nhạc",
"này",
"khi",
"đến",
"mexico",
"để",
"nhậm",
"chức",
"thủ",
"tưởng",
"đang",
"tổ",
"chức",
"cuộc",
"thi",
"sáng",
"tác",
"quốc",
"ca",
"cho",
"mexico",
"trong",
"số",
"ít",
"tác",
"phẩm",
"dự",
"thi",
"tác",
"phẩm",
"của",
"nunó",
"tựa",
"là",
"chúa",
"và",
"tự",
"do",
"dios",
"y",
"libertad",
"đã",
"được",
"chọn",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"năm",
"1854",
"bài",
"quốc",
"ca",
"này",
"chính",
"thức",
"được",
"sử",
"dụng",
"vào",
"ngày",
"quốc",
"khánh",
"grito",
"de",
"dolores",
"16",
"tháng",
"9",
"cùng",
"năm",
"dàn",
"nhạc",
"điều",
"khiển",
"bởi",
"juan",
"bottesini",
"giọng",
"ca",
"soprano",
"claudia",
"florenti",
"và",
"tenor",
"lorenzo",
"salvi",
"trình",
"diễn",
"ở",
"nhà",
"hát",
"santa",
"anna",
"nhà",
"hát",
"quốc",
"gia",
"mexico",
"ngày",
"nay",
"==",
"lời"
] |
orthemis teres là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được von ellenrieder mô tả khoa học đầu tiên năm 2012
|
[
"orthemis",
"teres",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"von",
"ellenrieder",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2012"
] |
được cho kết quả của nghiên cứu này được tóm tắt thành cây phát sinh loài bên dưới == xem thêm == bullet tiến hóa của động vật có vú bullet juramaia bullet sinodelphys
|
[
"được",
"cho",
"kết",
"quả",
"của",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"được",
"tóm",
"tắt",
"thành",
"cây",
"phát",
"sinh",
"loài",
"bên",
"dưới",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tiến",
"hóa",
"của",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"bullet",
"juramaia",
"bullet",
"sinodelphys"
] |
acanthoscelides piceoapicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1938
|
[
"acanthoscelides",
"piceoapicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
kundalli somvarpet kundalli là một làng thuộc tehsil somvarpet huyện kodagu bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kundalli",
"somvarpet",
"kundalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"somvarpet",
"huyện",
"kodagu",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
exetastes atlanticus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"exetastes",
"atlanticus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ammophila bullet chi ammophila một chi thực vật thuộc họ hòa thảo bullet chi ammophila một chi động vật thuộc họ sphecidae
|
[
"ammophila",
"bullet",
"chi",
"ammophila",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"bullet",
"chi",
"ammophila",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"sphecidae"
] |
thorictus kabulanus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1964
|
[
"thorictus",
"kabulanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1964"
] |
nephrodium uliginosum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"nephrodium",
"uliginosum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
cả sân khấu lẫn phim ảnh trong đó có các bộ phim điện ảnh nổi tiếng như chung một dòng sông vợ chồng a phủ vĩ tuyến 17 ngày và đêm trong thời gian chiến tranh nhà hát kịch việt nam thành lập đội xung kích đi biểu diễn phục vụ bộ đội tại chiến trường quảng trị ngoài công việc chuyên môn nghệ sĩ hồng chương đảm nhiệm luôn cả việc cấp dưỡng hậu cần lương thực cho cả đoàn == đời tư == năm 1965 hồng chương theo đoàn về “chỉnh huấn” ở xã lạc đạo huyện văn lâm tỉnh hưng yên tại đây ông phải lòng cô nữ đội trưởng sản xuất thôn tên trịnh thị mỹ không lâu sau họ kết hôn dù bà mỹ kém ông 14 tuổi và bị nhiều bên phải đối vợ chồng nghệ sĩ hồng chương có hai con trai ông sinh sống tại ngôi nhà do bố mẹ để lại tại phố gốc đề quận hoàng mai == liên kết ngoài == báo ảnh về nghệ sĩ hồng chương
|
[
"cả",
"sân",
"khấu",
"lẫn",
"phim",
"ảnh",
"trong",
"đó",
"có",
"các",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"chung",
"một",
"dòng",
"sông",
"vợ",
"chồng",
"a",
"phủ",
"vĩ",
"tuyến",
"17",
"ngày",
"và",
"đêm",
"trong",
"thời",
"gian",
"chiến",
"tranh",
"nhà",
"hát",
"kịch",
"việt",
"nam",
"thành",
"lập",
"đội",
"xung",
"kích",
"đi",
"biểu",
"diễn",
"phục",
"vụ",
"bộ",
"đội",
"tại",
"chiến",
"trường",
"quảng",
"trị",
"ngoài",
"công",
"việc",
"chuyên",
"môn",
"nghệ",
"sĩ",
"hồng",
"chương",
"đảm",
"nhiệm",
"luôn",
"cả",
"việc",
"cấp",
"dưỡng",
"hậu",
"cần",
"lương",
"thực",
"cho",
"cả",
"đoàn",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"năm",
"1965",
"hồng",
"chương",
"theo",
"đoàn",
"về",
"“chỉnh",
"huấn”",
"ở",
"xã",
"lạc",
"đạo",
"huyện",
"văn",
"lâm",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"tại",
"đây",
"ông",
"phải",
"lòng",
"cô",
"nữ",
"đội",
"trưởng",
"sản",
"xuất",
"thôn",
"tên",
"trịnh",
"thị",
"mỹ",
"không",
"lâu",
"sau",
"họ",
"kết",
"hôn",
"dù",
"bà",
"mỹ",
"kém",
"ông",
"14",
"tuổi",
"và",
"bị",
"nhiều",
"bên",
"phải",
"đối",
"vợ",
"chồng",
"nghệ",
"sĩ",
"hồng",
"chương",
"có",
"hai",
"con",
"trai",
"ông",
"sinh",
"sống",
"tại",
"ngôi",
"nhà",
"do",
"bố",
"mẹ",
"để",
"lại",
"tại",
"phố",
"gốc",
"đề",
"quận",
"hoàng",
"mai",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"báo",
"ảnh",
"về",
"nghệ",
"sĩ",
"hồng",
"chương"
] |
chiến dịch vyelikiye luki chiến dịch velikiye luki tiếng nga великолукская наступательная операция là một chiến dịch tấn công do phương diện quân kalinin của hồng quân liên xô tiến hành nhằm vào tập đoàn quân thiết giáp số 3 của quân đội phát xít đức chiến dịch diễn ra trong chiến cuộc mùa đông 1942-43 với mục tiêu với mục tiêu giải phóng thành phố velikiye luki chiến dịch velikiye luki thường được nhắc đến như một ví dụ điển hình về sự thất bại của quân đức trong việc phá vòng vây của hồng quân liên xô một hình ảnh dường như được sao lại trong những chiến dịch stalingrad ostrogozhsk-rossosh và voronezh-kastornoye dựa vào các tài liệu báo cáo sai lầm của tình báo đức quốc xã một số nhà sử học cho rằng chiến dịch velikiye luki đóng vai trò như một mũi tấn công thứ hai của hồng quân trong kế hoạch sao hỏa tuy nhiên trên thực tế đây là một chiến dịch riêng rẽ nhằm các mục đích khác trong đó có mục đích phân tán lực lượng dự bị chiến lược của quân đội đức quốc xã ở mặt trận phía đông nếu như chiến dịch sao hỏa nhằm mục đích kéo lực lượng tăng viện của quân đội đức quốc xã khỏi khu vực stalingrad thì chiến dịch velikiye luki có mục tiêu kéo bớt chủ lực của cụm tập đoàn quân bắc đức xuống phía nam tạo thêm điều kiện thuận lợi cho phương diện quân leningrad và
|
[
"chiến",
"dịch",
"vyelikiye",
"luki",
"chiến",
"dịch",
"velikiye",
"luki",
"tiếng",
"nga",
"великолукская",
"наступательная",
"операция",
"là",
"một",
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"do",
"phương",
"diện",
"quân",
"kalinin",
"của",
"hồng",
"quân",
"liên",
"xô",
"tiến",
"hành",
"nhằm",
"vào",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"thiết",
"giáp",
"số",
"3",
"của",
"quân",
"đội",
"phát",
"xít",
"đức",
"chiến",
"dịch",
"diễn",
"ra",
"trong",
"chiến",
"cuộc",
"mùa",
"đông",
"1942-43",
"với",
"mục",
"tiêu",
"với",
"mục",
"tiêu",
"giải",
"phóng",
"thành",
"phố",
"velikiye",
"luki",
"chiến",
"dịch",
"velikiye",
"luki",
"thường",
"được",
"nhắc",
"đến",
"như",
"một",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"về",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"quân",
"đức",
"trong",
"việc",
"phá",
"vòng",
"vây",
"của",
"hồng",
"quân",
"liên",
"xô",
"một",
"hình",
"ảnh",
"dường",
"như",
"được",
"sao",
"lại",
"trong",
"những",
"chiến",
"dịch",
"stalingrad",
"ostrogozhsk-rossosh",
"và",
"voronezh-kastornoye",
"dựa",
"vào",
"các",
"tài",
"liệu",
"báo",
"cáo",
"sai",
"lầm",
"của",
"tình",
"báo",
"đức",
"quốc",
"xã",
"một",
"số",
"nhà",
"sử",
"học",
"cho",
"rằng",
"chiến",
"dịch",
"velikiye",
"luki",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"mũi",
"tấn",
"công",
"thứ",
"hai",
"của",
"hồng",
"quân",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"sao",
"hỏa",
"tuy",
"nhiên",
"trên",
"thực",
"tế",
"đây",
"là",
"một",
"chiến",
"dịch",
"riêng",
"rẽ",
"nhằm",
"các",
"mục",
"đích",
"khác",
"trong",
"đó",
"có",
"mục",
"đích",
"phân",
"tán",
"lực",
"lượng",
"dự",
"bị",
"chiến",
"lược",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"ở",
"mặt",
"trận",
"phía",
"đông",
"nếu",
"như",
"chiến",
"dịch",
"sao",
"hỏa",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"kéo",
"lực",
"lượng",
"tăng",
"viện",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"stalingrad",
"thì",
"chiến",
"dịch",
"velikiye",
"luki",
"có",
"mục",
"tiêu",
"kéo",
"bớt",
"chủ",
"lực",
"của",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bắc",
"đức",
"xuống",
"phía",
"nam",
"tạo",
"thêm",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"phương",
"diện",
"quân",
"leningrad",
"và"
] |
3 năm 1965 do đặc thù chuyên môn của mình ông được cơ cấu vào đội điều tra hình sự của lực lượng quân cảnh chuyên điều tra và xử lý sai phạm trong các đơn vị quân đội một thời gian sau đại sứ quán hàn quốc có công văn gửi quân đội đề nghị đích danh ông làm cận vệ riêng cho ông đại sứ tuy vậy đến năm 1967 ông chính thức xin giải ngũ và qua làm việc cho một công ty của mỹ tại sài gòn với mức lương khá cao từ đây ông tham gia vào việc đào tạo võ thuật đầu tiên ông đã tập hợp được một nhóm lớn của những người theo học hapkido tại việt nam võ đường của ông được gọi trung tâm huấn luyện võ thuật hapkido hay tổng hội hapkido việt hàn tại đường nguyễn huỳnh đức phú nhuận có đến hơn 1000 môn sinh theo học kim chấn bát là người trực tiếp đào tạo các vệ sĩ của phủ thủ tướng chính phủ miền nam việt nam tại thời điểm đó sau đó nhân chuyến viến thăm hàn quốc của tổng thống mỹ lyndon johnson kim chấn bát được yêu cầu trở lại hàn quốc để thực hiện thêm các kỹ năng vệ sĩ cho tổng thống mỹ sau khi quay trở lại việt nam ông được yêu cầu dạy huấn luyện cho các lực lượng quân đội mỹ như lính mũ nồi xanh thành phần dân sự lực lượng biệt
|
[
"3",
"năm",
"1965",
"do",
"đặc",
"thù",
"chuyên",
"môn",
"của",
"mình",
"ông",
"được",
"cơ",
"cấu",
"vào",
"đội",
"điều",
"tra",
"hình",
"sự",
"của",
"lực",
"lượng",
"quân",
"cảnh",
"chuyên",
"điều",
"tra",
"và",
"xử",
"lý",
"sai",
"phạm",
"trong",
"các",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đội",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"đại",
"sứ",
"quán",
"hàn",
"quốc",
"có",
"công",
"văn",
"gửi",
"quân",
"đội",
"đề",
"nghị",
"đích",
"danh",
"ông",
"làm",
"cận",
"vệ",
"riêng",
"cho",
"ông",
"đại",
"sứ",
"tuy",
"vậy",
"đến",
"năm",
"1967",
"ông",
"chính",
"thức",
"xin",
"giải",
"ngũ",
"và",
"qua",
"làm",
"việc",
"cho",
"một",
"công",
"ty",
"của",
"mỹ",
"tại",
"sài",
"gòn",
"với",
"mức",
"lương",
"khá",
"cao",
"từ",
"đây",
"ông",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"đào",
"tạo",
"võ",
"thuật",
"đầu",
"tiên",
"ông",
"đã",
"tập",
"hợp",
"được",
"một",
"nhóm",
"lớn",
"của",
"những",
"người",
"theo",
"học",
"hapkido",
"tại",
"việt",
"nam",
"võ",
"đường",
"của",
"ông",
"được",
"gọi",
"trung",
"tâm",
"huấn",
"luyện",
"võ",
"thuật",
"hapkido",
"hay",
"tổng",
"hội",
"hapkido",
"việt",
"hàn",
"tại",
"đường",
"nguyễn",
"huỳnh",
"đức",
"phú",
"nhuận",
"có",
"đến",
"hơn",
"1000",
"môn",
"sinh",
"theo",
"học",
"kim",
"chấn",
"bát",
"là",
"người",
"trực",
"tiếp",
"đào",
"tạo",
"các",
"vệ",
"sĩ",
"của",
"phủ",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"sau",
"đó",
"nhân",
"chuyến",
"viến",
"thăm",
"hàn",
"quốc",
"của",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"lyndon",
"johnson",
"kim",
"chấn",
"bát",
"được",
"yêu",
"cầu",
"trở",
"lại",
"hàn",
"quốc",
"để",
"thực",
"hiện",
"thêm",
"các",
"kỹ",
"năng",
"vệ",
"sĩ",
"cho",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"sau",
"khi",
"quay",
"trở",
"lại",
"việt",
"nam",
"ông",
"được",
"yêu",
"cầu",
"dạy",
"huấn",
"luyện",
"cho",
"các",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"mỹ",
"như",
"lính",
"mũ",
"nồi",
"xanh",
"thành",
"phần",
"dân",
"sự",
"lực",
"lượng",
"biệt"
] |
coulommes-la-montagne là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 145 mét trên mực nước biển
|
[
"coulommes-la-montagne",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"145",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
stryphnodendron obovatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"stryphnodendron",
"obovatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chorizomena nivosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"chorizomena",
"nivosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cảm ứng một dạng phản ứng hạt nhân các đồng vị nguyên tố trải qua quá trình phân hạch cảm ứng khi bị neutron tự do tấn công được gọi là phân hạch các đồng vị trải qua quá trình phân hạch khi bị neutron nhiệt chuyển động chậm cũng được gọi là phân hạch một số đồng vị đặc biệt dễ phân hủy và có thể thu được đáng chú ý là u u và pu được gọi là nhiên liệu hạt nhân vì chúng có thể duy trì phản ứng dây chuyền và có thể thu được với số lượng đủ lớn để có ích tất cả các đồng vị có thể phân hạch và phân hạch đều trải qua một lượng nhỏ phân hạch tự phát giải phóng một vài neutron tự do vào bất kỳ mẫu nhiên liệu hạt nhân nào các neutron như vậy sẽ thoát ra khỏi nhiên liệu nhanh chóng và trở thành một neutron tự do với tuổi thọ trung bình khoảng 15 phút trước khi phân rã thành các hạt proton và beta tuy nhiên neutron tác động gần như bất biến và được hấp thụ bởi các hạt nhân khác trong vùng lân cận từ lâu trước khi điều này xảy ra neutron phân hạch mới được tạo ra di chuyển với tốc độ khoảng 7% tốc độ ánh sáng và thậm chí cả neutron được điều tiết di chuyển ở khoảng 8 lần tốc độ của âm thanh một số neutron sẽ tác động đến hạt
|
[
"cảm",
"ứng",
"một",
"dạng",
"phản",
"ứng",
"hạt",
"nhân",
"các",
"đồng",
"vị",
"nguyên",
"tố",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"phân",
"hạch",
"cảm",
"ứng",
"khi",
"bị",
"neutron",
"tự",
"do",
"tấn",
"công",
"được",
"gọi",
"là",
"phân",
"hạch",
"các",
"đồng",
"vị",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"phân",
"hạch",
"khi",
"bị",
"neutron",
"nhiệt",
"chuyển",
"động",
"chậm",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"phân",
"hạch",
"một",
"số",
"đồng",
"vị",
"đặc",
"biệt",
"dễ",
"phân",
"hủy",
"và",
"có",
"thể",
"thu",
"được",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"u",
"u",
"và",
"pu",
"được",
"gọi",
"là",
"nhiên",
"liệu",
"hạt",
"nhân",
"vì",
"chúng",
"có",
"thể",
"duy",
"trì",
"phản",
"ứng",
"dây",
"chuyền",
"và",
"có",
"thể",
"thu",
"được",
"với",
"số",
"lượng",
"đủ",
"lớn",
"để",
"có",
"ích",
"tất",
"cả",
"các",
"đồng",
"vị",
"có",
"thể",
"phân",
"hạch",
"và",
"phân",
"hạch",
"đều",
"trải",
"qua",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"phân",
"hạch",
"tự",
"phát",
"giải",
"phóng",
"một",
"vài",
"neutron",
"tự",
"do",
"vào",
"bất",
"kỳ",
"mẫu",
"nhiên",
"liệu",
"hạt",
"nhân",
"nào",
"các",
"neutron",
"như",
"vậy",
"sẽ",
"thoát",
"ra",
"khỏi",
"nhiên",
"liệu",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"neutron",
"tự",
"do",
"với",
"tuổi",
"thọ",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"15",
"phút",
"trước",
"khi",
"phân",
"rã",
"thành",
"các",
"hạt",
"proton",
"và",
"beta",
"tuy",
"nhiên",
"neutron",
"tác",
"động",
"gần",
"như",
"bất",
"biến",
"và",
"được",
"hấp",
"thụ",
"bởi",
"các",
"hạt",
"nhân",
"khác",
"trong",
"vùng",
"lân",
"cận",
"từ",
"lâu",
"trước",
"khi",
"điều",
"này",
"xảy",
"ra",
"neutron",
"phân",
"hạch",
"mới",
"được",
"tạo",
"ra",
"di",
"chuyển",
"với",
"tốc",
"độ",
"khoảng",
"7%",
"tốc",
"độ",
"ánh",
"sáng",
"và",
"thậm",
"chí",
"cả",
"neutron",
"được",
"điều",
"tiết",
"di",
"chuyển",
"ở",
"khoảng",
"8",
"lần",
"tốc",
"độ",
"của",
"âm",
"thanh",
"một",
"số",
"neutron",
"sẽ",
"tác",
"động",
"đến",
"hạt"
] |
uropeltis dindigalensis là một loài rắn trong họ uropeltidae loài này được beddome mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"uropeltis",
"dindigalensis",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"uropeltidae",
"loài",
"này",
"được",
"beddome",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
mỹ thuật việt nam khóa i từ năm 1968 đến năm 1983 và là ủy viên hội đồng nghệ thuật chuyên ngành trang trí khóa ii 1983 1989 ngoài ra từ năm 1966 ông còn là ủy viên ban chấp hành hội văn nghệ dân gian việt nam nhiệm kỳ i năm 1987 ông qua đời tại hà nội == sáng tác == chủ đề trong các tác phẩm của lê quốc lộc là kháng chiến và cách mạng ông là một họa sĩ chuyên vẽ tranh sơn mài bằng kỹ thuật truyền thống ông luôn tìm tòi sáng tạo ra những cái mới và thể hiện nó bằng những bố cục độc đáo trong những bức tranh của ông lê quốc lộc rất am hiểu về thủ công mỹ nghệ truyền thống và là người có công trong việc đào tạo phát triển ngành mỹ thuật công nghiệp ở việt nam == giải thưởng danh hiệu == trong suốt quá trình công tác lê quốc lộc đã được đảng cộng sản việt nam và nhà nước việt nam tặng thưởng huân chương kháng chiến hạng nhì và huân chương kháng chiến chống mỹ hạng nhất ngoài ra còn có huy chương vì sự nghiệp văn học nghệ thuật việt nam và huy chương vì sự nghiệp mỹ thuật việt nam bên cạnh đó các tác phẩm của ông luôn được đánh giá cao và giành được nhiều giải thưởng quan trọng trong nước lẫn quốc tế bullet triển lãm hội họa giải nhất năm 1951 bullet triển lãm mỹ thuật toàn
|
[
"mỹ",
"thuật",
"việt",
"nam",
"khóa",
"i",
"từ",
"năm",
"1968",
"đến",
"năm",
"1983",
"và",
"là",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"nghệ",
"thuật",
"chuyên",
"ngành",
"trang",
"trí",
"khóa",
"ii",
"1983",
"1989",
"ngoài",
"ra",
"từ",
"năm",
"1966",
"ông",
"còn",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"hội",
"văn",
"nghệ",
"dân",
"gian",
"việt",
"nam",
"nhiệm",
"kỳ",
"i",
"năm",
"1987",
"ông",
"qua",
"đời",
"tại",
"hà",
"nội",
"==",
"sáng",
"tác",
"==",
"chủ",
"đề",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"lê",
"quốc",
"lộc",
"là",
"kháng",
"chiến",
"và",
"cách",
"mạng",
"ông",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"chuyên",
"vẽ",
"tranh",
"sơn",
"mài",
"bằng",
"kỹ",
"thuật",
"truyền",
"thống",
"ông",
"luôn",
"tìm",
"tòi",
"sáng",
"tạo",
"ra",
"những",
"cái",
"mới",
"và",
"thể",
"hiện",
"nó",
"bằng",
"những",
"bố",
"cục",
"độc",
"đáo",
"trong",
"những",
"bức",
"tranh",
"của",
"ông",
"lê",
"quốc",
"lộc",
"rất",
"am",
"hiểu",
"về",
"thủ",
"công",
"mỹ",
"nghệ",
"truyền",
"thống",
"và",
"là",
"người",
"có",
"công",
"trong",
"việc",
"đào",
"tạo",
"phát",
"triển",
"ngành",
"mỹ",
"thuật",
"công",
"nghiệp",
"ở",
"việt",
"nam",
"==",
"giải",
"thưởng",
"danh",
"hiệu",
"==",
"trong",
"suốt",
"quá",
"trình",
"công",
"tác",
"lê",
"quốc",
"lộc",
"đã",
"được",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"và",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"tặng",
"thưởng",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"hạng",
"nhì",
"và",
"huân",
"chương",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"mỹ",
"hạng",
"nhất",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"huy",
"chương",
"vì",
"sự",
"nghiệp",
"văn",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"việt",
"nam",
"và",
"huy",
"chương",
"vì",
"sự",
"nghiệp",
"mỹ",
"thuật",
"việt",
"nam",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"ông",
"luôn",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"và",
"giành",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"quan",
"trọng",
"trong",
"nước",
"lẫn",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"triển",
"lãm",
"hội",
"họa",
"giải",
"nhất",
"năm",
"1951",
"bullet",
"triển",
"lãm",
"mỹ",
"thuật",
"toàn"
] |
giống như các chứng nghiện hành vi khác tuy nhiên cẩm nang chẩn đoán và thống kê rối loạn tâm thần chưa chính thức mã hóa việc lạm dụng điện thoại thông minh như một chẩn đoán rối loạn chơi game đã được công nhận trong bảng phân loại bệnh quốc tế icd-11 các khuyến nghị đa dạng thay đổi một phần là do thiếu bằng chứng xác thực hoặc sự đồng thuận của chuyên gia sự nhấn mạnh khác nhau của hướng dẫn phân loại cũng như những khó khăn trong việc sử dụng mô hình động vật cho chứng nghiện hành vi trong khi các nghiên cứu được công bố đã chỉ ra mối liên hệ giữa việc sử dụng phương tiện kỹ thuật số và các triệu chứng hoặc chẩn đoán về sức khỏe tâm thần nguyên nhân chưa được thiết lập với các sắc thái và cảnh báo của các nhà nghiên cứu thường bị hiểu lầm bởi công chúng hoặc bị truyền thông đưa tin sai một đánh giá có hệ thống các đánh giá được công bố vào năm 2019 đã kết luận rằng bằng chứng mặc dù chủ yếu là chất lượng thấp đến trung bình cho thấy mối liên hệ giữa thời gian sàng lọc với sức khỏe tâm lý kém hơn bao gồm các triệu chứng như thiếu tập trung hiếu động thái quá lòng tự trọng thấp và các vấn đề hành vi ở trẻ em và thanh thiếu niên một số nghiên cứu đã chỉ
|
[
"giống",
"như",
"các",
"chứng",
"nghiện",
"hành",
"vi",
"khác",
"tuy",
"nhiên",
"cẩm",
"nang",
"chẩn",
"đoán",
"và",
"thống",
"kê",
"rối",
"loạn",
"tâm",
"thần",
"chưa",
"chính",
"thức",
"mã",
"hóa",
"việc",
"lạm",
"dụng",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"như",
"một",
"chẩn",
"đoán",
"rối",
"loạn",
"chơi",
"game",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"trong",
"bảng",
"phân",
"loại",
"bệnh",
"quốc",
"tế",
"icd-11",
"các",
"khuyến",
"nghị",
"đa",
"dạng",
"thay",
"đổi",
"một",
"phần",
"là",
"do",
"thiếu",
"bằng",
"chứng",
"xác",
"thực",
"hoặc",
"sự",
"đồng",
"thuận",
"của",
"chuyên",
"gia",
"sự",
"nhấn",
"mạnh",
"khác",
"nhau",
"của",
"hướng",
"dẫn",
"phân",
"loại",
"cũng",
"như",
"những",
"khó",
"khăn",
"trong",
"việc",
"sử",
"dụng",
"mô",
"hình",
"động",
"vật",
"cho",
"chứng",
"nghiện",
"hành",
"vi",
"trong",
"khi",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"được",
"công",
"bố",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"việc",
"sử",
"dụng",
"phương",
"tiện",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"các",
"triệu",
"chứng",
"hoặc",
"chẩn",
"đoán",
"về",
"sức",
"khỏe",
"tâm",
"thần",
"nguyên",
"nhân",
"chưa",
"được",
"thiết",
"lập",
"với",
"các",
"sắc",
"thái",
"và",
"cảnh",
"báo",
"của",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"thường",
"bị",
"hiểu",
"lầm",
"bởi",
"công",
"chúng",
"hoặc",
"bị",
"truyền",
"thông",
"đưa",
"tin",
"sai",
"một",
"đánh",
"giá",
"có",
"hệ",
"thống",
"các",
"đánh",
"giá",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"năm",
"2019",
"đã",
"kết",
"luận",
"rằng",
"bằng",
"chứng",
"mặc",
"dù",
"chủ",
"yếu",
"là",
"chất",
"lượng",
"thấp",
"đến",
"trung",
"bình",
"cho",
"thấy",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"thời",
"gian",
"sàng",
"lọc",
"với",
"sức",
"khỏe",
"tâm",
"lý",
"kém",
"hơn",
"bao",
"gồm",
"các",
"triệu",
"chứng",
"như",
"thiếu",
"tập",
"trung",
"hiếu",
"động",
"thái",
"quá",
"lòng",
"tự",
"trọng",
"thấp",
"và",
"các",
"vấn",
"đề",
"hành",
"vi",
"ở",
"trẻ",
"em",
"và",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"một",
"số",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"chỉ"
] |
beylik ondokuzmayıs beylik là một xã thuộc huyện ondokuzmayıs tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 735 người
|
[
"beylik",
"ondokuzmayıs",
"beylik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ondokuzmayıs",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"735",
"người"
] |
acalypha balgooyi là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sagun g a levin mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"acalypha",
"balgooyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"sagun",
"g",
"a",
"levin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
hoạt động == yamashio maru được đưa ra hoạt động vào ngày 27 tháng 1 năm 1945 bị máy bay mỹ đánh chìm chỉ 21 ngày sau đó 17 tháng 2 năm 1945 đã có những kế hoạch nhằm chuyển nó thành một tàu chở hàng chạy bằng than nhưng nó chưa từng bao giờ hoạt động như một tàu sân bay con tàu chị em chigusa maru chưa hoàn tất vào lúc nhật bản đầu hàng và đã hoạt động như một tàu chở dầu sau chiến tranh == tham khảo == === thư mục === bullet chesneau roger aircraft carriers of the world 1914 to the present an illustrated encyclopedia london brockhampton press 1998 isbn 1-86019-87-5 9 bullet gardiner robert and chesneau roger editors conway s all the world s fighting warships 1922–1946 london conway maritime press 1980 isbn 0-85177-146-7 bullet christian w beilstein author shizuo fukui compiler japanese naval vessels at the end of world war ii us naval institute press 1992 isbn 1-85367-125-8 === liên kết ngoài === bullet escort aircraft carriers
|
[
"hoạt",
"động",
"==",
"yamashio",
"maru",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"1",
"năm",
"1945",
"bị",
"máy",
"bay",
"mỹ",
"đánh",
"chìm",
"chỉ",
"21",
"ngày",
"sau",
"đó",
"17",
"tháng",
"2",
"năm",
"1945",
"đã",
"có",
"những",
"kế",
"hoạch",
"nhằm",
"chuyển",
"nó",
"thành",
"một",
"tàu",
"chở",
"hàng",
"chạy",
"bằng",
"than",
"nhưng",
"nó",
"chưa",
"từng",
"bao",
"giờ",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"tàu",
"sân",
"bay",
"con",
"tàu",
"chị",
"em",
"chigusa",
"maru",
"chưa",
"hoàn",
"tất",
"vào",
"lúc",
"nhật",
"bản",
"đầu",
"hàng",
"và",
"đã",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"tàu",
"chở",
"dầu",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"thư",
"mục",
"===",
"bullet",
"chesneau",
"roger",
"aircraft",
"carriers",
"of",
"the",
"world",
"1914",
"to",
"the",
"present",
"an",
"illustrated",
"encyclopedia",
"london",
"brockhampton",
"press",
"1998",
"isbn",
"1-86019-87-5",
"9",
"bullet",
"gardiner",
"robert",
"and",
"chesneau",
"roger",
"editors",
"conway",
"s",
"all",
"the",
"world",
"s",
"fighting",
"warships",
"1922–1946",
"london",
"conway",
"maritime",
"press",
"1980",
"isbn",
"0-85177-146-7",
"bullet",
"christian",
"w",
"beilstein",
"author",
"shizuo",
"fukui",
"compiler",
"japanese",
"naval",
"vessels",
"at",
"the",
"end",
"of",
"world",
"war",
"ii",
"us",
"naval",
"institute",
"press",
"1992",
"isbn",
"1-85367-125-8",
"===",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"===",
"bullet",
"escort",
"aircraft",
"carriers"
] |
kiến đức thị trấn kiến đức là thị trấn huyện lỵ huyện đắk r lấp tỉnh đắk nông việt nam == địa lý == thị trấn kiến đức nằm ở trung tâm huyện đắk r lấp cách thành phố gia nghĩa 24 km về phía tây theo quốc lộ 14 có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp huyện tuy đức bullet các phía còn lại giáp xã kiến thành thị trấn kiến đức có diện tích 16 01 km² dân số năm 2019 là 10 808 người mật độ dân số đạt 675 người km² == hành chính == thị trấn kiến đức có 8 tổ dân phố bon được chia thành 7 tổ dân phố 1 2 3 4 5 6 8 và bon đắk b lao <ref name=02 2020 tt-btnmt>< ref> == lịch sử == trước đây kiến đức là một xã thuộc huyện đắk r lấp xã kiến đức được thành lập vào ngày 1 tháng 7 năm 1988 có diện tích tự nhiên là 3 200 ha dân số khoảng 710 hộ với 2 679 khẩu chia làm 4 thôn ngày 27 tháng 7 năm 1999 chính phủ ban hành nghị định 61 1999 nđ-cp theo đó bullet thành lập thị trấn kiến đức thị trấn huyện lỵ huyện đắk r lấp trên cơ sở 1 560 ha diện tích tự nhiên và 4 574 người của xã kiến đức bullet đổi tên xã kiến đức thành xã kiến thành ngày 30 tháng 6 năm 2015 bộ xây dựng ban hành quyết định 799 qđ-bxd về việc công nhận đô thị kiến đức là đô thị loại iv ngày 30 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh đắk nông ban hành nghị quyết 24 nq-hđnd<ref name=24 nq-hđnd>< ref>
|
[
"kiến",
"đức",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"đức",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"đắk",
"r",
"lấp",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"đức",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"đắk",
"r",
"lấp",
"cách",
"thành",
"phố",
"gia",
"nghĩa",
"24",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"theo",
"quốc",
"lộ",
"14",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"tuy",
"đức",
"bullet",
"các",
"phía",
"còn",
"lại",
"giáp",
"xã",
"kiến",
"thành",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"đức",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"01",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"10",
"808",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"675",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"đức",
"có",
"8",
"tổ",
"dân",
"phố",
"bon",
"được",
"chia",
"thành",
"7",
"tổ",
"dân",
"phố",
"1",
"2",
"3",
"4",
"5",
"6",
"8",
"và",
"bon",
"đắk",
"b",
"lao",
"<ref",
"name=02",
"2020",
"tt-btnmt><",
"ref>",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"đây",
"kiến",
"đức",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đắk",
"r",
"lấp",
"xã",
"kiến",
"đức",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1988",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"là",
"3",
"200",
"ha",
"dân",
"số",
"khoảng",
"710",
"hộ",
"với",
"2",
"679",
"khẩu",
"chia",
"làm",
"4",
"thôn",
"ngày",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"1999",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"61",
"1999",
"nđ-cp",
"theo",
"đó",
"bullet",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"kiến",
"đức",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"đắk",
"r",
"lấp",
"trên",
"cơ",
"sở",
"1",
"560",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"4",
"574",
"người",
"của",
"xã",
"kiến",
"đức",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xã",
"kiến",
"đức",
"thành",
"xã",
"kiến",
"thành",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"799",
"qđ-bxd",
"về",
"việc",
"công",
"nhận",
"đô",
"thị",
"kiến",
"đức",
"là",
"đô",
"thị",
"loại",
"iv",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"24",
"nq-hđnd<ref",
"name=24",
"nq-hđnd><",
"ref>"
] |
jani khel huyện paktia jani khel là một huyện thuộc tỉnh paktia afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 18 02 người
|
[
"jani",
"khel",
"huyện",
"paktia",
"jani",
"khel",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"paktia",
"afghanistan",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"18",
"02",
"người"
] |
glebionis segetum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l fourr mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 loài này có lẽ chỉ bản địa ở đông vùng địa trung hải nhưng đã được trồng ở tây và bắc châu âu cũng như trung quốc cũng như một số khu vực ở bắc mỹ glebionis segetum là cây lâu năm thân thảo có chiều cao đến 80 cm tall với lá bố trí xoắn ốc dạng thùy sâu dài 5–20 cm hoa có màu vàng nhạt có đầu hoa đường kính 3 5-5 5 cm với vòng xuyến các hoa nhỏ phía ngoài và một trung tâm các hoa nhỏ đĩa
|
[
"glebionis",
"segetum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"fourr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869",
"loài",
"này",
"có",
"lẽ",
"chỉ",
"bản",
"địa",
"ở",
"đông",
"vùng",
"địa",
"trung",
"hải",
"nhưng",
"đã",
"được",
"trồng",
"ở",
"tây",
"và",
"bắc",
"châu",
"âu",
"cũng",
"như",
"trung",
"quốc",
"cũng",
"như",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"glebionis",
"segetum",
"là",
"cây",
"lâu",
"năm",
"thân",
"thảo",
"có",
"chiều",
"cao",
"đến",
"80",
"cm",
"tall",
"với",
"lá",
"bố",
"trí",
"xoắn",
"ốc",
"dạng",
"thùy",
"sâu",
"dài",
"5–20",
"cm",
"hoa",
"có",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"có",
"đầu",
"hoa",
"đường",
"kính",
"3",
"5-5",
"5",
"cm",
"với",
"vòng",
"xuyến",
"các",
"hoa",
"nhỏ",
"phía",
"ngoài",
"và",
"một",
"trung",
"tâm",
"các",
"hoa",
"nhỏ",
"đĩa"
] |
nefertem còn viết là nefertum hoặc nefer-temu là một vị thần của ai cập cổ đại được sinh ra từ một đóa sen nở trên vùng nước thuở sơ khai thần nefertem được miêu tả với hình dáng người đàn ông đội hoa súng trên đầu đôi khi có thêm 2 chiếc lông vũ nefertem đại diện cho những tia sáng đầu tiên của mặt trời và mùi hương thơm ngát của loài súng xanh ai cập loài nymphaea caerulea ông được xem là vị thần của hương thơm sắc đẹp và của ngành y học theo thần thoại nefertem đã dâng lên thần ra một hoa sen để làm dịu đi cơn đau của ngài các văn tự cổ khắc trên kim tự tháp gọi nefertem là bông sen trên mũi thần ra theo truyền thuyết ban đầu nefertem được sinh ra từ vùng nước nguyên sơ của thần nun khi trưởng thành ông là thần atum sau này ông lại được xem là con của ptah vị thần của sự sáng tạo và nữ thần sekhmet nữ thần chiến tranh có khi là con của nữ thần mèo bastet người ai cập cổ đại thường đeo những bức tượng nhỏ của nefertem và xem chúng là bùa may mắn người ta tìm thấy bức tượng đầu của nefertem khắc hình vua tut khi còn nhỏ trong ngôi mộ kv62
|
[
"nefertem",
"còn",
"viết",
"là",
"nefertum",
"hoặc",
"nefer-temu",
"là",
"một",
"vị",
"thần",
"của",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"được",
"sinh",
"ra",
"từ",
"một",
"đóa",
"sen",
"nở",
"trên",
"vùng",
"nước",
"thuở",
"sơ",
"khai",
"thần",
"nefertem",
"được",
"miêu",
"tả",
"với",
"hình",
"dáng",
"người",
"đàn",
"ông",
"đội",
"hoa",
"súng",
"trên",
"đầu",
"đôi",
"khi",
"có",
"thêm",
"2",
"chiếc",
"lông",
"vũ",
"nefertem",
"đại",
"diện",
"cho",
"những",
"tia",
"sáng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mặt",
"trời",
"và",
"mùi",
"hương",
"thơm",
"ngát",
"của",
"loài",
"súng",
"xanh",
"ai",
"cập",
"loài",
"nymphaea",
"caerulea",
"ông",
"được",
"xem",
"là",
"vị",
"thần",
"của",
"hương",
"thơm",
"sắc",
"đẹp",
"và",
"của",
"ngành",
"y",
"học",
"theo",
"thần",
"thoại",
"nefertem",
"đã",
"dâng",
"lên",
"thần",
"ra",
"một",
"hoa",
"sen",
"để",
"làm",
"dịu",
"đi",
"cơn",
"đau",
"của",
"ngài",
"các",
"văn",
"tự",
"cổ",
"khắc",
"trên",
"kim",
"tự",
"tháp",
"gọi",
"nefertem",
"là",
"bông",
"sen",
"trên",
"mũi",
"thần",
"ra",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"ban",
"đầu",
"nefertem",
"được",
"sinh",
"ra",
"từ",
"vùng",
"nước",
"nguyên",
"sơ",
"của",
"thần",
"nun",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"ông",
"là",
"thần",
"atum",
"sau",
"này",
"ông",
"lại",
"được",
"xem",
"là",
"con",
"của",
"ptah",
"vị",
"thần",
"của",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"và",
"nữ",
"thần",
"sekhmet",
"nữ",
"thần",
"chiến",
"tranh",
"có",
"khi",
"là",
"con",
"của",
"nữ",
"thần",
"mèo",
"bastet",
"người",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"thường",
"đeo",
"những",
"bức",
"tượng",
"nhỏ",
"của",
"nefertem",
"và",
"xem",
"chúng",
"là",
"bùa",
"may",
"mắn",
"người",
"ta",
"tìm",
"thấy",
"bức",
"tượng",
"đầu",
"của",
"nefertem",
"khắc",
"hình",
"vua",
"tut",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"trong",
"ngôi",
"mộ",
"kv62"
] |
bidens zavattarii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cufod mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
|
[
"bidens",
"zavattarii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cufod",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
trong tác phẩm chư phồn chí của ông thanh tra hải quan tuyền châu thời tống triệu nhữ quát 1170-1228 mô tả ngọn hải đăng alexandria cổ đại cả hai cuốn hậu hán thư và ngụy lược đề cập đến cây cầu phao bay phi kiều 飛橋 trên sông euphrates tại zeugma commagene ở anatolia thuộc la mã ngụy lược cũng liệt kê các nước chư hầu quan trọng nhất của đế quốc la mã cung cấp địa điểm của chúng và khoảng cách giữa chúng theo đơn vị lý friedrich hirth 1885 xác định các địa điểm và các nước phụ thuộc la mã có tên trong ngụy lược mặc dù một số còn gây tranh cãi hirth xác định dĩ phú là emesa john e hill 2004 cung cấp bằng chứng văn bản và khẳng định rằng nó là petra ở vương quốc nabatea bị thu phục bởi la mã vào năm 106 cn đời trajan cựu đường thư và tân đường thư có chép rằng người ả rập đại thực 大食 cử ma duệ 摩拽 bính âm móyè tức muawiyah i thống đốc của syria và sau đó là caliph umayyad khoảng 661-680 mang quân vây hãm thành constantinople và khuất phục đế quốc byzantine các sử liệu trên cũng mô tả constantinople với các chi tiết như tường thành làm bằng đá granit khổng lồ và đồng hồ nước gắn với một bức tượng người bằng vàng henry yule lưu ý rằng ngay cả tên của nhà thương thuyết byzantine yenyo hay
|
[
"trong",
"tác",
"phẩm",
"chư",
"phồn",
"chí",
"của",
"ông",
"thanh",
"tra",
"hải",
"quan",
"tuyền",
"châu",
"thời",
"tống",
"triệu",
"nhữ",
"quát",
"1170-1228",
"mô",
"tả",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"alexandria",
"cổ",
"đại",
"cả",
"hai",
"cuốn",
"hậu",
"hán",
"thư",
"và",
"ngụy",
"lược",
"đề",
"cập",
"đến",
"cây",
"cầu",
"phao",
"bay",
"phi",
"kiều",
"飛橋",
"trên",
"sông",
"euphrates",
"tại",
"zeugma",
"commagene",
"ở",
"anatolia",
"thuộc",
"la",
"mã",
"ngụy",
"lược",
"cũng",
"liệt",
"kê",
"các",
"nước",
"chư",
"hầu",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"cung",
"cấp",
"địa",
"điểm",
"của",
"chúng",
"và",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"chúng",
"theo",
"đơn",
"vị",
"lý",
"friedrich",
"hirth",
"1885",
"xác",
"định",
"các",
"địa",
"điểm",
"và",
"các",
"nước",
"phụ",
"thuộc",
"la",
"mã",
"có",
"tên",
"trong",
"ngụy",
"lược",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"còn",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"hirth",
"xác",
"định",
"dĩ",
"phú",
"là",
"emesa",
"john",
"e",
"hill",
"2004",
"cung",
"cấp",
"bằng",
"chứng",
"văn",
"bản",
"và",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"nó",
"là",
"petra",
"ở",
"vương",
"quốc",
"nabatea",
"bị",
"thu",
"phục",
"bởi",
"la",
"mã",
"vào",
"năm",
"106",
"cn",
"đời",
"trajan",
"cựu",
"đường",
"thư",
"và",
"tân",
"đường",
"thư",
"có",
"chép",
"rằng",
"người",
"ả",
"rập",
"đại",
"thực",
"大食",
"cử",
"ma",
"duệ",
"摩拽",
"bính",
"âm",
"móyè",
"tức",
"muawiyah",
"i",
"thống",
"đốc",
"của",
"syria",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"caliph",
"umayyad",
"khoảng",
"661-680",
"mang",
"quân",
"vây",
"hãm",
"thành",
"constantinople",
"và",
"khuất",
"phục",
"đế",
"quốc",
"byzantine",
"các",
"sử",
"liệu",
"trên",
"cũng",
"mô",
"tả",
"constantinople",
"với",
"các",
"chi",
"tiết",
"như",
"tường",
"thành",
"làm",
"bằng",
"đá",
"granit",
"khổng",
"lồ",
"và",
"đồng",
"hồ",
"nước",
"gắn",
"với",
"một",
"bức",
"tượng",
"người",
"bằng",
"vàng",
"henry",
"yule",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"ngay",
"cả",
"tên",
"của",
"nhà",
"thương",
"thuyết",
"byzantine",
"yenyo",
"hay"
] |
propalaus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 2008 bởi casari == các loài == các loài trong chi này gồm bullet propalaus alicii bullet propalaus haroldi
|
[
"propalaus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2008",
"bởi",
"casari",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"propalaus",
"alicii",
"bullet",
"propalaus",
"haroldi"
] |
anthurium caucavallense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
|
[
"anthurium",
"caucavallense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
discoloma humerale là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1899
|
[
"discoloma",
"humerale",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"discolomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
tupi south cotabato tupi là một đô thị hạng 1 ở tỉnh south cotabato philippines theo điều tra dân số năm 2000 của philipin đô thị này có dân số 53 440 người trong 11 049 hộ == các đơn vị hành chính == tupi được chia thành 15 barangay bullet acmonan bullet bololmala bullet bunao bullet cebuano bullet crossing rubber bullet kablon bullet kalkam bullet linan bullet lunen bullet miasong bullet palian bullet poblacion bullet polonuling bullet simbo bullet tubeng == liên kết ngoài == bullet official website of the local government of tupi bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số philipin năm 2000
|
[
"tupi",
"south",
"cotabato",
"tupi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"south",
"cotabato",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"53",
"440",
"người",
"trong",
"11",
"049",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"tupi",
"được",
"chia",
"thành",
"15",
"barangay",
"bullet",
"acmonan",
"bullet",
"bololmala",
"bullet",
"bunao",
"bullet",
"cebuano",
"bullet",
"crossing",
"rubber",
"bullet",
"kablon",
"bullet",
"kalkam",
"bullet",
"linan",
"bullet",
"lunen",
"bullet",
"miasong",
"bullet",
"palian",
"bullet",
"poblacion",
"bullet",
"polonuling",
"bullet",
"simbo",
"bullet",
"tubeng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"the",
"local",
"government",
"of",
"tupi",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"philipin",
"năm",
"2000"
] |
d oro vàng nhưng đặt vào ngữ cảnh thì là cung đàn vàng biểu tượng của học viện seiso và cũng là tên chính thức của bộ manga này khi phát hành ở việt nam primo passo nghĩa là bước đầu tiên trong khi secondo passo nghĩa là bước thứ hai ở việt nam bộ manga cung đàn vàng được phát hành chính thức bởi nhà xuất bản tuổi trẻ từ ngày 20 tháng 2 năm 2008 đây là bộ manga đầu tiên được in ấn theo phong cách r2l của nhật bản tức là đọc từ phải qua trái từ sau ra trước có bìa gấp == cốt truyện == hino kahoko là học sinh năm hai khối phổ thông thuộc học viện seiso một nữ sinh trung học bình thường như bao người khác một hôm cô đi học trễ và vô tình nhìn thấy lili người tự xưng là thiên thần âm nhạc và cho rằng kahoko có tố chất nên mới nhìn thấy được cậu tất nhiên là khi trông một người bé nhỏ có cánh đang lơ lửng giữa không trung thì kahoko đã cho rằng mình đang tưởng tượng ra và rất hoảng loạn thêm nữa ngay hôm sau tên của kahoko một cô gái không biết gì về nhạc lại xuất hiện trong danh sách những người tham gia và cuộc tuyển chọn âm nhạc một cuộc thi danh giá được tổ chức hằng năm tại trường mà nhiều học sinh học khoa âm nhạc phải ganh đua quyết liệt để giành một
|
[
"d",
"oro",
"vàng",
"nhưng",
"đặt",
"vào",
"ngữ",
"cảnh",
"thì",
"là",
"cung",
"đàn",
"vàng",
"biểu",
"tượng",
"của",
"học",
"viện",
"seiso",
"và",
"cũng",
"là",
"tên",
"chính",
"thức",
"của",
"bộ",
"manga",
"này",
"khi",
"phát",
"hành",
"ở",
"việt",
"nam",
"primo",
"passo",
"nghĩa",
"là",
"bước",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"khi",
"secondo",
"passo",
"nghĩa",
"là",
"bước",
"thứ",
"hai",
"ở",
"việt",
"nam",
"bộ",
"manga",
"cung",
"đàn",
"vàng",
"được",
"phát",
"hành",
"chính",
"thức",
"bởi",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tuổi",
"trẻ",
"từ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"đây",
"là",
"bộ",
"manga",
"đầu",
"tiên",
"được",
"in",
"ấn",
"theo",
"phong",
"cách",
"r2l",
"của",
"nhật",
"bản",
"tức",
"là",
"đọc",
"từ",
"phải",
"qua",
"trái",
"từ",
"sau",
"ra",
"trước",
"có",
"bìa",
"gấp",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"hino",
"kahoko",
"là",
"học",
"sinh",
"năm",
"hai",
"khối",
"phổ",
"thông",
"thuộc",
"học",
"viện",
"seiso",
"một",
"nữ",
"sinh",
"trung",
"học",
"bình",
"thường",
"như",
"bao",
"người",
"khác",
"một",
"hôm",
"cô",
"đi",
"học",
"trễ",
"và",
"vô",
"tình",
"nhìn",
"thấy",
"lili",
"người",
"tự",
"xưng",
"là",
"thiên",
"thần",
"âm",
"nhạc",
"và",
"cho",
"rằng",
"kahoko",
"có",
"tố",
"chất",
"nên",
"mới",
"nhìn",
"thấy",
"được",
"cậu",
"tất",
"nhiên",
"là",
"khi",
"trông",
"một",
"người",
"bé",
"nhỏ",
"có",
"cánh",
"đang",
"lơ",
"lửng",
"giữa",
"không",
"trung",
"thì",
"kahoko",
"đã",
"cho",
"rằng",
"mình",
"đang",
"tưởng",
"tượng",
"ra",
"và",
"rất",
"hoảng",
"loạn",
"thêm",
"nữa",
"ngay",
"hôm",
"sau",
"tên",
"của",
"kahoko",
"một",
"cô",
"gái",
"không",
"biết",
"gì",
"về",
"nhạc",
"lại",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"danh",
"sách",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"và",
"cuộc",
"tuyển",
"chọn",
"âm",
"nhạc",
"một",
"cuộc",
"thi",
"danh",
"giá",
"được",
"tổ",
"chức",
"hằng",
"năm",
"tại",
"trường",
"mà",
"nhiều",
"học",
"sinh",
"học",
"khoa",
"âm",
"nhạc",
"phải",
"ganh",
"đua",
"quyết",
"liệt",
"để",
"giành",
"một"
] |
julie christie julie frances christie sinh ngày 14 tháng 4 năm 1940 là một nữ diễn viên người anh bà đã đoạt các giải oscar giải quả cầu vàng giải bafta và giải của nghiệp đoàn diễn viên màn ảnh cho nữ diễn viên đóng vai chính xuất sắc == cuộc đời và sự nghiệp == === thời nhỏ === christie sinh tại chabua assam ấn độ thời đó thuộc đế quốc anh là con đầu lòng trong 2 người con của rosemary nhũ danh ramsden và frank st john christie mẹ của christie là một họa sĩ người xứ wales và là bạn thời niên thiếu của diễn viên richard burton khi cha của christie trông nom một đồn điền trà và christie lớn lên ở đó christie có một em trai và một người em cùng cha khác mẹ khi cha dan díu với một tình nhân người ấn độ cha mẹ của christie ly thân khi cô còn nhỏ cô được rửa tội theo anh giáo và học trong trường nột trú convent of our lady school ở st leonards-on-sea east sussex sau đó cô bị đuổi khỏi trường này và học trường wycombe court school ở high wycombe buckinghamshire cô cũng sống với người mẹ nuôi từ khi lên 6 tuổi sau khi cha mẹ ly dị christie sống với mẹ ở vùng nông thôn xứ wales khi học trường wycombe court school cô đã đóng vai dauphin trong vở kịch saint joan của george bernard shaw do nhà trường dàn dựng sau đó cô
|
[
"julie",
"christie",
"julie",
"frances",
"christie",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1940",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"bà",
"đã",
"đoạt",
"các",
"giải",
"oscar",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"giải",
"bafta",
"và",
"giải",
"của",
"nghiệp",
"đoàn",
"diễn",
"viên",
"màn",
"ảnh",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đóng",
"vai",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"thời",
"nhỏ",
"===",
"christie",
"sinh",
"tại",
"chabua",
"assam",
"ấn",
"độ",
"thời",
"đó",
"thuộc",
"đế",
"quốc",
"anh",
"là",
"con",
"đầu",
"lòng",
"trong",
"2",
"người",
"con",
"của",
"rosemary",
"nhũ",
"danh",
"ramsden",
"và",
"frank",
"st",
"john",
"christie",
"mẹ",
"của",
"christie",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"người",
"xứ",
"wales",
"và",
"là",
"bạn",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"của",
"diễn",
"viên",
"richard",
"burton",
"khi",
"cha",
"của",
"christie",
"trông",
"nom",
"một",
"đồn",
"điền",
"trà",
"và",
"christie",
"lớn",
"lên",
"ở",
"đó",
"christie",
"có",
"một",
"em",
"trai",
"và",
"một",
"người",
"em",
"cùng",
"cha",
"khác",
"mẹ",
"khi",
"cha",
"dan",
"díu",
"với",
"một",
"tình",
"nhân",
"người",
"ấn",
"độ",
"cha",
"mẹ",
"của",
"christie",
"ly",
"thân",
"khi",
"cô",
"còn",
"nhỏ",
"cô",
"được",
"rửa",
"tội",
"theo",
"anh",
"giáo",
"và",
"học",
"trong",
"trường",
"nột",
"trú",
"convent",
"of",
"our",
"lady",
"school",
"ở",
"st",
"leonards-on-sea",
"east",
"sussex",
"sau",
"đó",
"cô",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"trường",
"này",
"và",
"học",
"trường",
"wycombe",
"court",
"school",
"ở",
"high",
"wycombe",
"buckinghamshire",
"cô",
"cũng",
"sống",
"với",
"người",
"mẹ",
"nuôi",
"từ",
"khi",
"lên",
"6",
"tuổi",
"sau",
"khi",
"cha",
"mẹ",
"ly",
"dị",
"christie",
"sống",
"với",
"mẹ",
"ở",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"xứ",
"wales",
"khi",
"học",
"trường",
"wycombe",
"court",
"school",
"cô",
"đã",
"đóng",
"vai",
"dauphin",
"trong",
"vở",
"kịch",
"saint",
"joan",
"của",
"george",
"bernard",
"shaw",
"do",
"nhà",
"trường",
"dàn",
"dựng",
"sau",
"đó",
"cô"
] |
vào là một trong đó các dòng chảy toàn cầu mạnh mẽ nhất sẽ là ý tưởng và vốn kỹ thuật số không phải hàng hóa dịch vụ và vốn truyền thống thích ứng với điều này sẽ đòi hỏi phải có sự thay đổi trong tư duy chính sách đầu tư đặc biệt là ở con người vốn và rất có thể là mô hình việc làm và phân phối forbes chuyên gia đầu tư đã dự đoán rằng in 3d có thể dẫn đến một sự hồi sinh của mỹ sản xuất trích dẫn các công ty sáng tạo nhỏ mà làm ảnh hưởng tới cảnh quan công nghiệp hiện nay và việc thiếu các cơ sở hạ tầng phức tạp cần thiết trong thị trường gia công phần mềm tiêu biểu === vật liệu đặc biệt === in ấn 3d lớp người tiêu dùng đã khiến vật liệu mới đã được phát triển đặc biệt cho các máy in 3d ví dụ vật liệu sợi đã được phát triển để bắt chước gỗ bề ngoài của nó cũng như kết cấu của nó hơn nữa công nghệ mới chẳng hạn như đưa các sợi carbon thành nhựa in cho phép vật liệu nhẹ hơn mạnh hơn ngoài vật liệu cấu trúc mới đã được phát triển do in ấn 3d công nghệ mới đã cho phép các mô hình được áp dụng trực tiếp đến các bộ phận in 3d == xem thêm == bullet in 3d sinh học bullet định dạng sản xuất 3d bullet cơ cấu chấp
|
[
"vào",
"là",
"một",
"trong",
"đó",
"các",
"dòng",
"chảy",
"toàn",
"cầu",
"mạnh",
"mẽ",
"nhất",
"sẽ",
"là",
"ý",
"tưởng",
"và",
"vốn",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"không",
"phải",
"hàng",
"hóa",
"dịch",
"vụ",
"và",
"vốn",
"truyền",
"thống",
"thích",
"ứng",
"với",
"điều",
"này",
"sẽ",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"tư",
"duy",
"chính",
"sách",
"đầu",
"tư",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"con",
"người",
"vốn",
"và",
"rất",
"có",
"thể",
"là",
"mô",
"hình",
"việc",
"làm",
"và",
"phân",
"phối",
"forbes",
"chuyên",
"gia",
"đầu",
"tư",
"đã",
"dự",
"đoán",
"rằng",
"in",
"3d",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"một",
"sự",
"hồi",
"sinh",
"của",
"mỹ",
"sản",
"xuất",
"trích",
"dẫn",
"các",
"công",
"ty",
"sáng",
"tạo",
"nhỏ",
"mà",
"làm",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"cảnh",
"quan",
"công",
"nghiệp",
"hiện",
"nay",
"và",
"việc",
"thiếu",
"các",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"phức",
"tạp",
"cần",
"thiết",
"trong",
"thị",
"trường",
"gia",
"công",
"phần",
"mềm",
"tiêu",
"biểu",
"===",
"vật",
"liệu",
"đặc",
"biệt",
"===",
"in",
"ấn",
"3d",
"lớp",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"đã",
"khiến",
"vật",
"liệu",
"mới",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"các",
"máy",
"in",
"3d",
"ví",
"dụ",
"vật",
"liệu",
"sợi",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"để",
"bắt",
"chước",
"gỗ",
"bề",
"ngoài",
"của",
"nó",
"cũng",
"như",
"kết",
"cấu",
"của",
"nó",
"hơn",
"nữa",
"công",
"nghệ",
"mới",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"đưa",
"các",
"sợi",
"carbon",
"thành",
"nhựa",
"in",
"cho",
"phép",
"vật",
"liệu",
"nhẹ",
"hơn",
"mạnh",
"hơn",
"ngoài",
"vật",
"liệu",
"cấu",
"trúc",
"mới",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"do",
"in",
"ấn",
"3d",
"công",
"nghệ",
"mới",
"đã",
"cho",
"phép",
"các",
"mô",
"hình",
"được",
"áp",
"dụng",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"các",
"bộ",
"phận",
"in",
"3d",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"in",
"3d",
"sinh",
"học",
"bullet",
"định",
"dạng",
"sản",
"xuất",
"3d",
"bullet",
"cơ",
"cấu",
"chấp"
] |
tectaria everettii là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được baker copel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
|
[
"tectaria",
"everettii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"copel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
về hành vi của các thị trường hoặc các đại lý thành các dự đoán số ví dụ như quyết định của công ty về đầu tư công ty sẽ đầu tư 20% tài sản hoặc lợi tức đầu tư lợi nhuận trên cổ phiếu a trung bình sẽ cao hơn 10% so với lợi nhuận của thị trường == kế toán == trong tài chính doanh nghiệp và trong ngành kế toán mô hình tài chính thường đòi hỏi báo cáo dự báo tài chính thường việc chuẩn bị chi tiết cụ thể của công ty sẽ sử dụng cho mục đích ra quyết định và phân tích tài chính ứng dụng bao gồm bullet định giá đặc biệt là chiết khấu dòng tiền nhưng bao hàm các vấn đề định giá khác bullet lên kế hoạch theo kịch bản và ra các quyết định kế toán quản trị là gì nếu những gì có thể được thực hiện bullet lập ngân sách vốn bullet chi phí của vốn tức là wacc tính toán bullet phân tích báo cáo tài chính bao gồm cho thuê vận hành và cho thuê tài chínhc và r&d bullet dự án tài chính để khái quát như bản chất của các mô hình này thứ nhất là chúng được xây dựng xung quanh các báo cáo tài chính tính toán và kết quả là hàng tháng hàng quý hoặc hàng năm thứ hai các đầu vào theo hình thức giả định nơi các nhà phân tích ghi rõ các giá trị đó sẽ được áp dụng trong mỗi thời gian cho các biến số ngoại lai toàn cục tỷ
|
[
"về",
"hành",
"vi",
"của",
"các",
"thị",
"trường",
"hoặc",
"các",
"đại",
"lý",
"thành",
"các",
"dự",
"đoán",
"số",
"ví",
"dụ",
"như",
"quyết",
"định",
"của",
"công",
"ty",
"về",
"đầu",
"tư",
"công",
"ty",
"sẽ",
"đầu",
"tư",
"20%",
"tài",
"sản",
"hoặc",
"lợi",
"tức",
"đầu",
"tư",
"lợi",
"nhuận",
"trên",
"cổ",
"phiếu",
"a",
"trung",
"bình",
"sẽ",
"cao",
"hơn",
"10%",
"so",
"với",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"thị",
"trường",
"==",
"kế",
"toán",
"==",
"trong",
"tài",
"chính",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"trong",
"ngành",
"kế",
"toán",
"mô",
"hình",
"tài",
"chính",
"thường",
"đòi",
"hỏi",
"báo",
"cáo",
"dự",
"báo",
"tài",
"chính",
"thường",
"việc",
"chuẩn",
"bị",
"chi",
"tiết",
"cụ",
"thể",
"của",
"công",
"ty",
"sẽ",
"sử",
"dụng",
"cho",
"mục",
"đích",
"ra",
"quyết",
"định",
"và",
"phân",
"tích",
"tài",
"chính",
"ứng",
"dụng",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"định",
"giá",
"đặc",
"biệt",
"là",
"chiết",
"khấu",
"dòng",
"tiền",
"nhưng",
"bao",
"hàm",
"các",
"vấn",
"đề",
"định",
"giá",
"khác",
"bullet",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"theo",
"kịch",
"bản",
"và",
"ra",
"các",
"quyết",
"định",
"kế",
"toán",
"quản",
"trị",
"là",
"gì",
"nếu",
"những",
"gì",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"bullet",
"lập",
"ngân",
"sách",
"vốn",
"bullet",
"chi",
"phí",
"của",
"vốn",
"tức",
"là",
"wacc",
"tính",
"toán",
"bullet",
"phân",
"tích",
"báo",
"cáo",
"tài",
"chính",
"bao",
"gồm",
"cho",
"thuê",
"vận",
"hành",
"và",
"cho",
"thuê",
"tài",
"chínhc",
"và",
"r&d",
"bullet",
"dự",
"án",
"tài",
"chính",
"để",
"khái",
"quát",
"như",
"bản",
"chất",
"của",
"các",
"mô",
"hình",
"này",
"thứ",
"nhất",
"là",
"chúng",
"được",
"xây",
"dựng",
"xung",
"quanh",
"các",
"báo",
"cáo",
"tài",
"chính",
"tính",
"toán",
"và",
"kết",
"quả",
"là",
"hàng",
"tháng",
"hàng",
"quý",
"hoặc",
"hàng",
"năm",
"thứ",
"hai",
"các",
"đầu",
"vào",
"theo",
"hình",
"thức",
"giả",
"định",
"nơi",
"các",
"nhà",
"phân",
"tích",
"ghi",
"rõ",
"các",
"giá",
"trị",
"đó",
"sẽ",
"được",
"áp",
"dụng",
"trong",
"mỗi",
"thời",
"gian",
"cho",
"các",
"biến",
"số",
"ngoại",
"lai",
"toàn",
"cục",
"tỷ"
] |
graissessac là một commune thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh hérault == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"graissessac",
"là",
"một",
"commune",
"thuộc",
"tỉnh",
"hérault",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"hérault",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
kızılcaağaç beyağaç kızılcaağaç là một xã thuộc huyện beyağaç tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 835 người
|
[
"kızılcaağaç",
"beyağaç",
"kızılcaağaç",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beyağaç",
"tỉnh",
"denizli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"835",
"người"
] |
xã lee quận midland michigan xã lee là một xã thuộc quận midland tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 315 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"lee",
"quận",
"midland",
"michigan",
"xã",
"lee",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"midland",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"315",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
berberis oblonga là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được regel c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"berberis",
"oblonga",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"regel",
"c",
"k",
"schneid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.